Skip to main content

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn hóa học Sở giáo dục Hà Tĩnh & Sở giáo dục Yên Bái - năm 2017

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn hóa học Sở giáo dục Hà Tĩnh - năm 2017 Câu 1: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau C. 30,6

H Ơ

B. 45,0

D. 22,5

N

A. 100,0

N

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,04 lit khí CO2 (dktc). Giá trị của m:

Y

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau :

TP .Q

U

(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm CuCl2

ẠO

(3) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 (4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

G

B. 1

C. 2

D. 4

Ư N

A. 3

Đ

Số thí nghiệm có sự ăn mòn điện hóa là :

H

Câu 3: Cho các dung dịch sau : NaHCO3 (1), MgCl2 (2), Ba(NO3)2 (3), HCl (4), K2CO3 (5). A. (1), (2), (4)

TR ẦN

Các dung dịch phản ứng được với dung dịch NaOH là B. (1), (3), (4)

C. (2), (4), (5)

D. (1), (3), (5)

Câu 4: Nabica là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày. Công thức của Nabica là : B. NaHCO3

D. Ca(HCO3)2

B

C. KHCO3

00

A. Na2CO3

-

2+

3+

+

10

Câu 5: Cho Al đến dư vào dung dịch gồm NO3 , Cu , Fe , Ag . Số phản ứng xảy ra (không B. 2

2+

A. 4

3

kể phản ứng của Al với H2O) là :

C. 5

D. 3

C. dung dịch NaOH

D. Dung dịch Br2

ẤP

Câu 6: Chất tác dụng với trianmitin là : B. Cu(OH)2

C

A. H2

Ó

A

Câu 7: Cho các kim loại sau : Rb, Na, Al, Ca, K, Be. Số kim loại kiềm trong dãy là : B. 3

C. 4

D. 2

Í-

H

A. 1

B. AgNO3

C. NaOH

D. Fe

ÁN

A. Ag

-L

Câu 8: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây :

TO

Câu 9: Để hòa tan vừa hết 37,65g hỗn hợp ZnO và Al2O3 cần vừa đủ 450 ml dung dịch H2SO4 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :

Ỡ N

G

A. 124,05

B. 195,15

C. 80,85

D. 109,65

BỒ

ID Ư

Câu 10: Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là : A. O2

B. CO2

C. SO3

D. N2

Câu 11: Dipeptit X có công thức : H2NCH2CO-NHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là : A. Gly-Val

B. Gly-Ala

C. Ala-Gly

D. Ala-Val

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 12: Hỗn hợp chất rắn X gồm Ba(HCO3)2, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1 : 2 : 1. Cho hỗn hợp X vào bình chứa nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , chất còn

B. BaCO3, KOH

D. KOH

N

C. BaCO3, KHCO3

H Ơ

A. KHCO3

N

lại trong bình (không kể H2O) là :

Y

Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau :

TP .Q

U

(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3 (b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3

ẠO

(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 (d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2

G

Đ

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 B. 2

C. 3

D. 4

H

A. 1

Ư N

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là :

TR ẦN

Câu 14: Polime X có tính chất dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt được dùng để dệt vải vải may quần áo ấm. Chất X là : A. polibutadien

B. poli(vinyl clorua)

C. polietilen

D. poliacrilonitrin

00

B

Câu 15: Trong các ion sau : Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+. Ion có tính oxi hóa yếu nhất là : C. Fe3+

10

B. Cu2+

A. Zn2+

D. Fe2+

2+

3

Câu 16: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5COOCH3, HCOOCH=CHCH3, CH3COOCH=CH2 ; C6H5OOCCH=CH2 ; CH3COOCH2C6H5 ; HCOOC2H5 ;

ẤP

C2H5OOCCH3. Số este khi thủy phân tạo ra ancol là : B. 5

C

A. 6

C. 4

D. 5

C. Cu

D. Fe

Ó

A

Câu 17: Kim loại có độ cứng lớn nhất là :

H

A. Cs

B. Cr

-L

Í-

Câu 18: Dung dịch gồm các ion Ca2+, Mg2+, HCO3- được gọi là :

ÁN

A. nước có tính cứng vĩnh cửu

D. nước có tính cứng toàn phần

TO

C. nước có tính cứng tạm thời

B. nước mềm

Câu 19: Cho hỗn hơp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO,

Ỡ N

G

dung dịch Y và còn lại chất rắn không tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng thấy

BỒ

ID Ư

có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là : A. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2

B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

D. Fe(NO3)2

Câu 20: Hòa tan 9,72g Al bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lit khí H2 (dktc). Giá trị của V là : Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 12,096

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 4,032

C. 24,192

D. 8,064

Câu 21: Este CH2=C(CH3)COOCH2CH3 có tên gọi là : C. vinyl propionat

D. metyl acrylat

N

B. etyl metacrylat

H Ơ

A. etyl fomat

N

Câu 22: Cho 26,32g hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng dư. Sau

Y

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lit khí H2(dktc) và dung dịch chứa m gam muối. A. 36,97

B. 12,70

C. 37,80

D. 19,05

ẠO

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng :

TP .Q

U

Giá trị của m là :

A. Etylenglicol, phenol, axit adipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để

G

Đ

tạo polime

Ư N

B. Thành phần vật liệu composit gồm chất nền (là polime) , chất độn, ngoài ra còn có các chát

H

phụ gia thêm

TR ẦN

C. Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao D. Stiren, vinyl clorua, etilen, buta-1,3-dien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime

C. O2

B. K2O

10

A. H2

00

B

Câu 24: Điện phân KOH nóng chảy thì anot thu được :

D. K

2+

3

Câu 25: Hỗn hợp X gồm 1 andehit, 1 axit cacboxylic, 1 este (trong đó axit cacboxylic và este có cùng công thức phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 14 lit O2 (dktc) thu được

ẤP

11,76 lit CO2 (dktc) và 9,45g H2O. Mặt khác, 0,2 mol X tác dụng với vừa đủ V ml dung dịch

C

NaOH 1M, đun nóng. Giá trị của V là : B. 150

C. 125

D. 75

Ó

A

A. 250

Í-

H

Câu 26: Cho các phát biểu sau :

-L

(a) Đun nóng H2N-CH2-CH2-COOH có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp các dipeptit khác

ÁN

nhau

TO

(b) Metylamin, amoniac và anilin đều làm giấy quì tím hóa xanh (c) Sobitol là hợp chất hữu cơ tạp chức

Ỡ N

G

(d) Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

BỒ

ID Ư

(e) Nhỏ dung dịch I2 vào hồ tinh bột rồi đun nóng, dung dịch thu được xuất hiện màu xanh

tím sau đó mất màu. Số phát biểu đúng là : A. 4

B. 2

C. 1

D. 3

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X gồm Al(NO3)3 , HNO3, HCl.

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :

C. 2,8

Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau :

TR ẦN

H

X1 + H2O (dpddd, mnx) -> X2 + X3↑ + H2 2X2 + X4 -> BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

00

X4 + 2X6 -> BaSO4 + K2SO4 + CO2 + 2H2O

B

X2 + X3 -> X1 + X5 + H2O

10

Các chất X2, X5, X6 lần lượt là :

B. NaOH, NaClO, K2SO4

3

A. NaHCO3, NaClO, KHSO4

2+

C. NaOH, NaClO, KHSO4

D. 2,0

G

B. 2,3

Ư N

A. 2,6

Đ

Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây :

D. KOH, KClO3, H2SO4

ẤP

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 15,87g hỗn hợp chứa 3 este đơn chức mạch hở bằng lượng O2

C

vừa đủ, thu được 13,44 lit CO2 (dktc). Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 15,87g X cần dùng

Ó

A

0,105 ml H2 (Ni, toC) thu được hỗn hợp Y. Đun nóng toàn bộ Y với 375 ml dung dịch NaOH

-L

A. 20,04

Í-

trị của m là :

H

1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1 ancol Z duy nhất và m gam chất rắn khan. Giá

B. 23,19

C. 23,175

D. 23,40

ÁN

Câu 30: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic. Hấp thụ hết lượng khí sinh ra vào

TO

dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 150g kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 60%.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Giá trị của m là : A. 225,0

B. 120,0

C. 180,0

D. 112,5

Câu 31: Dung dịch X gồm 0,06 mol Cu(NO3)2 và x mol HCl. Khối lượng Fe tối đa phản ứng

với dung dịch X là 16,8g (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Thể tích khí (dktc) thu được sau phản ứng là : A. 2,016

B. 6,720

C. 4,032

D. 3,360

Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

(

H O, H + ,t 0

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

)

o

0

2 Al 2 O3 ,450 C men t ,P,Na → Glucozo   → Y  → Z → Disaccarit ( X )  Cao su buna

D. xenlulozo, ancol etylic, etyl axetat

H Ơ

C. saccarozo, ancol etylic, buta-1,3-dien

U

Câu 33: Chất X là este của glixerol và axit béo không no, 1 mol X phản ứng với tối đa 4 mol

N

B. Saccarozo, ancol etylic, etyl axetat

Y

A. Tinh bột, ancol etylic, buta-1,3-dien

N

Các chất X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là :

TP .Q

H2 (Ni, t0C). Đốt cháy hoàn toàn với a mol X trong khí O2 dư, thu được b mol H2O và V lit khí CO2 (dktc). Biểu thức liên hệ giữa các giá trị của a,b và V là : B. V = 22,4.(7a + b)

C. V = 22,4.(6a + b)

D. V = 22,4.(4a + b)

ẠO

A. V = 22,4.(3a + b)

Đ

Câu 34: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm dipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z đều mạch hở

G

bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của Glyxin, 0,4

Ư N

mol muối của Alanin, 0,2 mol muối của Valin. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam E trong

H

khí O2 vừa đủ thu được hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Trong đó tổng khối lượng của CO2 và A. 35

TR ẦN

H2O là 78,28g. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây : B. 40

C. 30

D. 25

00

B

Câu 35: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau : Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Tác dụng với Cu(OH)2

Y

Quì tím ẩm

Z

Tác dụng với dung dịch Br2

Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng

T

Tác dụng với dung dịch Br2

Dung dịch mất màu

Hợp chất màu tím Quì đổi xanh

C

ẤP

2+

3

10

Mẫu thử

Ó

A

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là :

H

A. Acrilonitrin, Anilin, Gly-Ala-Ala, Metylamin

-L

Í-

B. Gly-Ala-Ala, Metylamin, Anilin, Acrilonitrin C. Gly-Ala-Ala, Metylamin, Acrilonitrin, Anilin

ÁN

D. Metylamin, Anilin, Gly-Ala-Ala, Acrilonitrin

TO

Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có công thức C5H6O4. X tác dụng với NaOH trong dung dịch

G

theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2, tạo ra muối của axit cacboxylic no Y và ancol Z. Dẫn Z qua

BỒ

ID Ư

Ỡ N

CuO, nung nóng, thu được andehit T khi tham gia phản ứng tráng bạc, tạo Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4. Biết Y không có đồng phân nào khác. Phát biểu nào sau đây đúng : A. Axit Y có tham gia phản ứng tráng bạc B. Ancol không hòa tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh C. Andehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng D. Ancol Z không no có 1 liên kết C=C Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 37: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lit khí SO2 (dktc), sản phẩm khử duy nhất. Mặt khác đun

H Ơ

N

nóng m gam X với chất khí CO dư thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho Z vào dung

N

dịch Ca(OH)2 dư sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 35g kết tủa. Hòa tan Y trong dung

Y

dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lit khí NO (dktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V A. 33,6

B. 11,2

C. 44,8

D. 22,4

TP .Q

U

là :

ẠO

Câu 38: Cho 19,1g hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng với vừa đủ

200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m

G

B. 16,6

C. 19,4

D. 9,2

Ư N

A. 18,0

Đ

gần nhất với giá trị nào sau đây :

H

Câu 39: Cho 13,65g hỗn hợp các amin gồm trimetylamin. metylamin, dimetylamin, anilin tác

A. 22,525

TR ẦN

dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là B. 22,630

C. 22,275

D. 22,775

Câu 40: Chất X lưỡng tính, có công thức phân tử C3H9O2N. Cho 36,4g X tác dụng với vừa

00

B

đủ dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 32,8g muối khan. Tên gọi của

10

X là :

B. amoni propionat

3

A. metylamoni propionat

ẤP C 3-A

11-B

12-B

21-B

22-D

31-C

32-C

A

2-B

Đáp án

5-A

6-C

7-D

8-A

9-D

10-B

13-C

14-D

15-A

16-D

17-B

18-C

19-D

20-A

24-C

25-C

26-B

27-A

28-C

29-D

30-A

33-C

34-A

35-B

36-D

37-D

38-A

39-D

40-C

H

Ó

4-B

Í-

1-D

D. alanin

2+

C. metylamoni axetat

TO

ÁN

-L

23-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ỡ N

G

Câu 1: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Bảo toàn C : nCO2 = nKHCO3 + nCaCO3 = 0,225 mol

Vì : MKHCO3 = MCaCO3 = 100g => m = 22,5g Câu 2: Đáp án B Điều kiện ăn mòn điện hóa : Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

+) 2 điện cực khác nhau về bản chất (KL-KL ; KL-PK, …) +) 2 điện cực nối trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau bằng dây dẫn

H Ơ

N

+) 2 điện cực cùng nhúng vào trong dung dịch chất điện li

N

Thí nghiệm thỏa mãn : 2

Y

Câu 3: Đáp án A

TP .Q

U

Câu 4: Đáp án B Câu 5: Đáp án A Al + 3Ag+ -> Al3+ + Ag

ẠO

Al + 3Fe3+ -> Al3+ + 3Fe2+

Đ

2Al + 3Cu2+ -> 2Al3+ + 3Cu

Ư N

G

2Al + 3Fe2+ -> 2Al3+ + 3Cu

H

Câu 6: Đáp án C

TR ẦN

Câu 7: Đáp án D Các kim loại kiềm thổ gồm : Na; K Câu 8: Đáp án A

10

Bảo toàn H : nH2O = nH2SO4 = 0,9 mol

00

B

Câu 9: Đáp án D

2+

3

Bảo toàn khối lượng : mhh + mH2SO4 = mmuối + mH2O => mmuối = 109,65g

ẤP

Câu 10: Đáp án B

A

C

Câu 11: Đáp án B

Ó

Câu 12: Đáp án B

Í-

H

HCO3- + OH- → CO32- + H2O

-L

2 mol → 2 mol → 2 mol

ÁN

Ba2+ + CO32- → BaCO3

TO

2 mol → 2 mol Vậy sau phản ứng trong bình còn BaCO3, KOH

Ỡ N

G

Câu 13: Đáp án C

BỒ

ID Ư

(a) Al(OH)3

(d) Al(OH)3 (e) Ag , AgCl. Câu 14: Đáp án D Câu 15: Đáp án A Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Dựa vào dãy điện hóa, từ trái sang phải thì thính khử của kim loại giảm dần, còn tính oxi hóa của ion tương ứng lại tăng dần

H Ơ

N

Câu 16: Đáp án D

N

Các chất thỏa mãn : C6H5COOCH3 ; CH3COOCH2C6H5 ; HCOOC2H5 ; C2H5OOCCH3.

Y

Câu 17: Đáp án B

TP .Q

U

Câu 18: Đáp án C Câu 19: Đáp án D Còn chất rắn chưa tan + HCl có khí => Fe dư, Cu chưa phản ứng

ẠO

=> Y chỉ có Fe2+

G

Đ

Câu 20: Đáp án A

Ư N

Bảo toàn e : 3nAl = 2nH2 => nH2 = 0,54 mol

H

=>VH2 = 12,096 lit Câu 22: Đáp án D Muối chỉ gồm FeCl2 . Ta có : nH2 = nFeCl2 = 0,15 mol

00

B

=> mmuối = 19,05g

TR ẦN

Câu 21: Đáp án B

10

Câu 23: Đáp án A

2+

3

A sai. Vì Acrilonitrin là : CH2=CH-CN chỉ có phản ứng trùng hợp tạo polime Câu 24: Đáp án C

ẤP

Câu 25: Đáp án C

A

C

Nhận thấy khi đốt cháy X thì : nCO2 = nH2O = 0,525 mol

Ó

Gọi andehit và hỗn hợp axit,este lần lượt là A và B, Xét hỗn hợp X :

Í-

H

nA + nB = nX = 0,2 mol

-L

Bảo toàn O : nA + 2nB = 2nCO2 + nH2O – 2nO2 = 0,325 mol.

ÁN

=> nA = 0,075 ; nB = 0,125 mol

TO

Khi cho X tác dụng với NaOH thì : nNaOH = nB = 0,125 mol => VNaOH = 0,125 lit

Ỡ N

G

Câu 26: Đáp án B

BỒ

ID Ư

(a) sai. Chỉ thu được 1 dipeptit là Gly-Gly (b) sai. Vì anilin không làm quì tím đổi màu (c) Sai. Sobitol là (CH2OH)6 chỉ có 1 loại nhóm chức là OH

(d) đúng. (e) đúng. Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Đáp án A Phương pháp : Bài toán muối nhôm tác dụng với dd kiềm

H Ơ

N

Các phản ứng xảy ra: Al3+ + 3OH- Al(OH)3 (1)

Y

N

Al(OH)3 + OH- [Al(OH)4]- (2)

TP .Q

U

Phương pháp: Từ (1) và (2) ta rút ra kết luận:

ẠO

+ Nếu b/a ≤ 3 thì kết tủa chưa bị hoà tan và nAl(OH)3= b/3

Đ

+ Nếu 3 < b/a < 4 thì kết tủa bị hoà tan 1 phần

3a

Ư N

a

a

H

mol

G

Al3+ + 3OH- Al(OH)3 (1)

Mol

b-3a

TR ẦN

Al(OH)3 + OH- [Al(OH)4]- (2) b-3a

10

00

+ Nếu b/a ≥ 4 thì kết tủa bị hoà tan hoàn toàn

B

nAl(OH)3= 4a-b

2+

3

Lời giải :

Tại vị trí kết tủa bắt đầu xuất hiện : nOH = nH+ = 0,06 mol

ẤP

Tại nOH = 0,144a mol thì OH- thiếu : nkết tủa = (nOH – nH+) : 3 => 0,144a = 0,06 + 3y (1)

C

Tại nOH = 0,224a mol thì kết tủa tan 1 phần : nkết tủa = 4nAl3+ - (nOH – nH+)

Ó

A

=> y = 4.0,15 – (0,224a – 0,06)(2)

Í-

H

Từ (1) và (2) => a = 2,5

ÁN

X1 : NaCl

-L

Câu 28: Đáp án C

X3 : Cl2

X4 : Ba(HCO3)2

X6 : KHSO4

TO

X5 : NaClO

X2 : NaOH

Câu 29: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Phương pháp : Bảo toàn khối lượng, Số nguyên tử trung bình.

Lời giải : - Khi hidro hóa hoàn toàn hỗn hợp X thì mY = mX + mH2 = 16,08g

Giả sử đốt cháy hỗn hợp Y thì : nCO2 = nH2O = 0,6 mol Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Có : mX = mC + mH + mO => nO = 0,48 mol => nY = nCOO = 0,24 mol

H Ơ

N

=> Số C trung bình trong Y = 2,5 => X có chứa HCOOCH3

N

- Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì :

Y

Bảo toàn khối lượng : mrắn = mY + mNaOH – mCH3OH = 23,4g

TP .Q

U

(Với nCH3OH = nY) Câu 30: Đáp án A

ẠO

Glucozo → 2CO2 → 2CaCO3 => nGlucozo = ½ .1,5 : 60% = 1,25 mol

G

Đ

=> m = 225g

Ư N

Câu 31: Đáp án C

H

Ta thấy : 2nFe > 2nCu2+ + 3nNO (Với nNO = nNO3 = 0,18 mol) vì vậy nên hỗn hợp khí có chứa

TR ẦN

H2 Bảo toàn e : 2nH2 + 3nNO + 2nCu2+ = 2nFe => nH2 = 0,06 mol Câu 32: Đáp án C

2+

3

X : C12H22O11 (saccarozo hoặc mantozo)

10

00

B

=> Vkhí = VNO + VH2 = 4,032 lit

Y : C2H5OH

ẤP

Z : CH2=CH-CH=CH2

A

C

Câu 33: Đáp án C

Ó

1 mol X phản ứng với tối đa 4 mol H2

Í-

H

=> số pi trong gốc hidrocacbon = 4

-L

Tổng số pi trong X = 4 + 3 = 7

ÁN

Khi đốt cháy X : nCO2 – nH2O = (số pi – 1).nX

TO

=> VCO2 = 22,4.(b + 6a) Câu 34: Đáp án A

Ỡ N

G

Qui đổi 0,4 mol hỗn hợp E thành C2H3ON, -CH2, H2O. Khi đó :

BỒ

ID Ư

nC2H3ON = nGly + nAla + nVal = 1,1 mol nCH2 = nAla + 3nVal = 1 mol nH2O = nE = 0,4 mol Vậy khối lượng của 0,4 mol E là : mE = mC2H3ON + mCH2 + mH2O = 83,9g

Câu 35: Đáp án B Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

X + Cu(OH)2 → màu tím => X phải là tripeptit trở lên => Loại A và D

H Ơ

N

Z + Br2 → kết tủa trắng => Anilin chứ không thể là acrilonitrin

N

=> Loại C

Y

Câu 36: Đáp án D

TP .Q

U

C5H6O4 có 3 (liên kết pi + vòng) 1 mol Andehit T tráng bạc → 4 mol Ag

ẠO

+) TH1 : T là HCHO => ancol Z là CH3OH => Không có công thức cấu tạo thỏa mãn X

G

Đ

+) TH2 : T là diol

Ư N

- Nếu là HO-(CH2)3-OH => axit là (COOH)2

H

=> X là este vòng : (COO)2(CH2)3

TR ẦN

=> có 2 ý A và D đúng - Nếu là C2H4(OH)2 => axit là CH2(COOH)2 => X là este vòng : CH2(COO)2(CH2)2

00

B

=> chỉ có ý D đúng

10

=> chọn X là CH2(COO)2(CH2)2

2+

3

Câu 37: Đáp án D Có : nCO = nCO2 = nCaCO3 = 0,35 mol

ẤP

Bảo toàn e cả quá trình : nNO2 = 2nSO2 + 2nCO = 1 mol

Ó

Câu 38: Đáp án A

A

C

=> VNO2 = 22,4 lit

Í-

H

nC2H5OH = nNaOH = 0,2 mol

-L

Bảo toàn khối lượng : mmuối = mhh + mNaOH – mC2H5OH = 19,4g

ÁN

Câu 39: Đáp án D

TO

Tổng quát : R-N + HCl → R-NHCl Bảo toàn khối lượng : mmuối = mamin + mHCl = 22,775g

Ỡ N

G

Câu 40: Đáp án C

=> Mmuối = 82g => CH3COONa

=> X là CH3COONH3CH3

BỒ

ID Ư

nX = 0,4 mol = nmuối

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn hóa học Sở giáo dục Yên Bái - năm 2017 Câu 1: Este no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là : C. CnH2nO2 (n ≥ 1)

D. CnH2n+2O (n ≥ 2)

N

B. CnH2nO2 (n ≥ 2)

H Ơ

A. CnH2nO (n ≥ 2)

C. Điện phân dung dịch

D. Điện phân nóng chảy

U

B. Thủy luyện

TP .Q

A. Nhiệt luyện

Y

N

Câu 2: Để sản xuất nhôm từ quặng boxit người ta sử dụng phương pháp :

Câu 3: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý :

ẠO

A. Crom là kim loại cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh

B. Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hợp nên dùng làm théo không gỉ, chịu nhiệt

G

Đ

C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không

Ư N

D. Ở điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo

H

vệ thép

TR ẦN

Câu 4: Trong số 5 kim loại Cu, Al, Ag, Cr. Nhận định nào sau đây không đúng : B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu

C. Kim loại không phản ứng với O2 là Ag

D. Kim loại có độ cứng cao nhất là Cr

B. K2O, Na

C. KOH, K2O

10

A. NaOH, K

00

Câu 5: Dãy các chất đều phản ứng với nước là :

B

A. Kim loại có tính khử mạnh nhất là Al

D. NaOH, Na2O

B. C2H10N

2+

A. C2H10N2

3

Câu 6: Amin X có công thức đơn giản nhất là CH5N. Công thức phân tử của X là : C. C3H15N3

D. CH5N

ẤP

Câu 7: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư HCl vào dung dịch NaAlO2 là : B. Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan 1 phần

C

A. Có khí bay ra

Ó

A

C. lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết

Í-

H

D. Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan.

-L

Câu 8: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử là : B. Cu -> Cu2+ + 2e

C. Cu2+ + 2e -> Cu

D. Zn -> Zn2+ + 2e

ÁN

A. Zn2+ + 2e -> Zn

TO

Câu 9: Số đồng phân este ứng với công thức C3H6O2 là : A. 5

B. 4

C. 2

D. 3

Ỡ N

G

Câu 10: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra

BỒ

ID Ư

hoàn toàn thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch là : A. Fe2(SO4)3

B. CuSO4, FeSO4

C. FeSO4, Fe2(SO4)3

D. FeSO4

Câu 11: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây để chứng minh glucozo có cấu tạo mạch hở, không phân nhánh : A. Khử hoàn toàn glucozo cho hexan Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Glucozo có phản ứng tráng bạc C. Glucozo tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-

H Ơ

N

D. Khi có xúc tác enzym, dung dịch Glucozo lên men tạo ancol etylic

N

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng :

Y

A. Glucozo và fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau

TP .Q

U

B. Metyl glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở C. Trong dung dịch, Glucozo tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở

ẠO

D. Có thể phân biệt glucozo và fructozo nhờ phản ứng tráng bạc Câu 13: Polime được tạo ra từ 2 loại monome là : C. nilon-6

D. thủy tinh hữu cơ

Đ

B. nilon-6,6

G

A. caosu buna

B. CH3NH2

C. CH3NH3Cl

D. C2H5NH3Cl

TR ẦN

A. NH4Cl

H

đựng dung dịch metylamin đặc, có khói trắng xuất hiện chính là :

Ư N

Câu 14: Đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch axit HCl đậm đặc phía lên phía trên miệng lọ

Câu 15: Có 3 dung dịch, mỗi dung dịch có chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau (không trùng lặp giữa các dung dịch) : Ba2+, Mg2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-. Ba dung dịch đó là B. MgSO4, BaCl2, Na2CO3

00

B

A. MgSO4, BaCO3, NaCl

D. MgCO3, Na2SO4, BaCl2

10

C. BaSO4, MgCl2, Na2CO3 và dung dịch H2SO4 đặc nguội là : B. 4

ẤP

A. 3

2+

3

Câu 16: Trong các kim loại sau : Mg, Al, Zn, Cu. Số kim loại đều tan trong dung dịch HCl

C. 2

D. 5

A

C

Câu 17: Magie có thể cháy trong khí CO2 tạo ra 1 chất bột màu đen X. Công thức hóa học

Ó

của X là :

B. MgO

C. Mg(OH)2

D. MgCO3

Í-

H

A. C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Câu 18: Cho hình vẽ bên mô tả về cách thu khí X bằng phương pháp đẩy nước. X có thể là :

A. N2, O2, HCl

B. O2, N2, H2

C. NH3, HCl, Cl2

D. O2, N2, NH3

Câu 19: Kim loại kiềm nào dưới đây có tính khử mạnh nhất : A. Li

B. Na

C. K

D. Rb

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

0

0

CH 3OH/ HCl,t C 2 H5 OH/HCl,t ( ) X  → Y → Z  →T NaOH du

N

Biết X là axit glutamic. Y,Z,T là các chất hữu cơ chứa Nito. Số nguyên tử hidro của Y và Y

B. 14 và 7

C. 13 và 8

D. 15 và 8

C. 1

D. 4

N

A. 12 và 7

H Ơ

là :

Y

Câu 21: Cho các phản ứng sau :

TP .Q

U

(1) Al + Cr2O3 (2) AgNO3 nhiệt phân (3) CuO + CO (4) CrO3 + NH3 B. 3

Đ

A. 2

ẠO

Số phản ứng thu được kim loại sau phản ứng là :

G

Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T, P với thuốc thử được ghi ở bảng

TR ẦN

H

Ư N

sau :

B

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là :

00

A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic

10

B. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua

2+

3

C. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic

ẤP

D. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin

C

Câu 23: Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong 4 lọ ống nghiệm riêng biệt, không dán

A

nhãn chứa albumin (lòng trắng trứng), glixerol, CH3COOH, NaOH. Thuốc thử để nhận biết 4

H

Ó

chất trên là :

B. Quì tím

C. Phenolphtalein

D. Dung dịch HCl

Í-

A. Cu(OH)2

-L

Câu 24: Chất X có công thức phâ tử C4H6O3. X có các tính chất sau :

ÁN

- Tác dụng với H2 (Ni, to), Na, AgNO3/NH3

TO

- Tác dụng với NaOH thu được muối và andehit đơn chức Công thức cấu tạo của X là : B. OHC-CH2CH2-COOH

C. HCOOCH(OH)CH=CH2

D. CH3-CO-CH2-COOH

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. HCOOCH2CH2CHO

Câu 25: Cho luồng khí H2 dư vào ống nghiệm chứa hỗn hợp CuO, MgO, FeO, Fe3O4 ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp chất rắn thu được có chứa : A. Mg, Cu, Fe

B. Mg, Cu, Fe3O4

C. MgO, Cu, Fe

D. FeO, MgO, Fe, Cu.

Câu 26: Nhận xét nào sau đây không đúng : Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. Cho dung dịch Cu2+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư) không thu được kết tủa. B. Nhôm và crom tác dụng với HCl đều cùng tỉ lệ mol 1 : 3 (kim loại với axit)

H Ơ

N

C. Cho kim loại Fe (dư) vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch muối Fe2+

N

D. Cho dung dịch Al3+ tác dụng với dung dịch NaOH (dư) không thu được kết tủa

Y

Câu 27: Cho 10g hỗn hợp các kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được

B. 19,2%

C. 1,44%

D. 38,4%

TP .Q

A. 76,8%

U

3,584 lit H2 (dktc). Phần trăm về khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu là :

ẠO

Câu 28: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm glucozo aM và fructozo bM phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam Ag. Biểu thức liên hệ giữa m và a,b là :

B. m = 10,8a + 10,8b C. m = 21,6a + 21,6b D. m = 10,8a

G

Đ

A. m = 108a + 108b

B. Cr2O3

C. Fe2O3

D. CuO

H

A. Al2O3

Ư N

Câu 29: Bột nhôm trộn với bột oxit nào dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm :

TR ẦN

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 5,2g 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau vào nước được 2,24 lit khí H2 (dktc). 2 kim loại đó là : A. Li và Na

B. Na và K

C. K và Rb

D. Rb và Cs

00

B

Câu 31: Một đoạn PVC có phân tử khối là 10000 và một đoạn PE có phân tử khối là 7000.

B. 200 và 250

C. 160 và 200

D. 160 và 250

3

A. 240 và 300

10

Số mắt xích tương ứng có trong các đoạn mạch đó là :

2+

Câu 32: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,344 lit khí (dktc) ở anot thì

ẤP

dừng lại. Ngâm thanh Al trong dung dịch sau điện phân. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

C

thấy khối lượng thanh Al tăng 6,12g. Nồng độ mol/lit ban đầu của CuSO4 là: B. 0,6M

C. 0,506M

D. 0,24M

Ó

A

A. 0,553M

Í-

H

Câu 33: Sục từ từ đến dư khí CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 . Kết quả thí

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :

Dựa vào đồ thị trên, khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa xuất hiện tương ứng là : A. 0,85 mol

B. 0,45 mol

C. 0,35 mol

D. 0,50 mol

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34: Cho a gam hỗn hợp Fe và Cu (Fe chiếm 30% về khối lượng) tác dụng với dung dịch chứa 0,69 mol HNO3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,75a gam chất rắn A, dung C. 30,28

H Ơ

B. 39,20

D. 42,03

N

A. 47,04

N

dịch B và 0,6048 lit hỗn hợp khí X (dktc) gồm NO2 và NO. Giá trị của a là :

TP .Q

U

phản ứng thu được 8,15g muối Y. Khi cho 8,15g muối Y vào 200 ml dung dịch NaOH 0,6M

Y

Câu 35: Cho 4,5g amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl dư , cô cạn dung dịch sau

đun nóng thu được V lit khí (dktc) và dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của V và m là : B. 2,24 và 11,15

C. 4,48 và 6,65

D. 2,24 và 6,65

ẠO

A. 4,48 và 11,15

Câu 36: Để thủy phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH, thu

G

Đ

được 0,368 kg Glixerol và hỗn hợp muối của axit béo. Biết muối của axit béo chiếm 60%

B. 15,147 kg

C. 15,690 kg

D. 16,000 kg

H

A. 9,088 kg

Ư N

khối lượng xà phòng. Khối lượng xà phòng tối đa có thể thu được (giá trị xấp xỉ) là

TR ẦN

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,12 lit khí NO (dktc). Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 115 ml dung dịch

00

B. 3,92

C. 3,08

10

A. 3,36

B

NaOH 2M. Giá trị của m là :

D. 2,8

2+

3

Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm CuO và NaOH có tỉ lệ mol là 1 : 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y gồm m gam hỗn hợp muối trung

ẤP

hòa. Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ màng ngăn xốp cường dộ I = 2,68A đến khi

A

C

khối lượng dung dịch giảm 20,225 gam mất t giây thì dừng lại thu được dung dịch Z. Cho Fe

H

B. 10684

C. 12124

D. 14024

Í-

A. 11523

Ó

vào Z, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,9675m gam hỗn hợp 2 kim loại. Giá trị của t là :

-L

Câu 39: Cho m gam hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z đều mạch hở và có tỉ lệ số mol nX : nY : nZ = 2

ÁN

: 3 : 5. Thủy phân hoàn toàn M, thu được 60g Gly ; 80,1g Ala ; 117g Val. Biết số liên kết

TO

peptit trong X, Y, Z khác nhau và tổng là 6. Giá trị của m là : A. 176,5

B. 257,1

C. 226,5

D. 255,4

Ỡ N

G

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 7,06 gam hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X, Y mach hở (MX <

BỒ

ID Ư

MY) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được 1 ancol duy nhất và 7,7g hỗn hợp gồm 2 muối trong đó có 1 muối của axit cacboxylic và 1 muối của glyxin. Mặt khác đốt cháy hoafnt oàn lượng E trên cần 0,315 mol O2 thu được 0,26 mol CO2 . Biết 1 mol X hoặc 1 mol Y tác dụng tối đa với 1 mol KOH. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với : A. 30,5%

B. 20,4%

C. 24,4%

D. 35,5%

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2-D

3-C

4-B

5-B

6-D

7-C

8-C

9-C

10-B

11-A

12-D

13-B

14-C

15-B

16-C

17-A

18-B

19-D

20-A

21-B

22-C

23-A

24-C

25-C

26-B

27-D

28-C

29-C

30-B

31-D

32-B

33-B

34-A

35-D

36-C

37-B

38-A

39-D

40-C

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

1-B

N

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO

Câu 1: Đáp án B Câu 2: Đáp án D

G

Đ

Câu 3: Đáp án C

Ư N

C sai. Crom là kim loại nặng

H

Câu 4: Đáp án B

TR ẦN

B sai. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag Câu 5: Đáp án B

B

Câu 6: Đáp án D

00

(CH5N)n. => 5n = 2n + 3 => n = 1

10

Câu 7: Đáp án C

2+

ẤP

Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O

3

AlO2- + H+ + H2O → Al(OH)3 Câu 8: Đáp án C

A

C

Câu 9: Đáp án C

H

Í-

Câu 10: Đáp án B

Ó

HCOOC2H5 ; CH3COOCH3

-L

chất rắn không tan là Cu

ÁN

Fe3O4 + 8H+ → Fe2+ + 2Fe3+ + 4H2O

TO

Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ Câu 11: Đáp án A

Ỡ N

G

Câu 12: Đáp án D

BỒ

ID Ư

D sai. Cả glucozo và fructozo đều có phản ứng tráng bạc. Câu 13: Đáp án B

Câu 14: Đáp án C Câu 15: Đáp án B Câu 16: Đáp án C Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Mg và Zn Câu 17: Đáp án A

H Ơ

N

Mg + CO2 → MgO + CO2

N

Câu 18: Đáp án B

Y

Khí X phải : không tan hoặc tan ít trong nước

TP .Q

U

Câu 19: Đáp án D Từ trên xuống, lực bazo cảu các kim loại kiềm càng mạnh.

ẠO

Câu 20: Đáp án A X : HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

G

Đ

Y : HOOC-(CH2)2-CH(NH3Cl)-COOCH3

Ư N

Z : C2H5OOC-(CH2)2-CH(NH3Cl)-COOCH3

H

T : NaOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COONa

TR ẦN

Câu 21: Đáp án B (1) : Cr (2) Ag

00

B

(3) Cu

10

(4) Cr2O3

2+

3

Câu 22: Đáp án C - Y làm quì tím hóa xanh => Loại A và D

ẤP

- X + NaOH → khí => Loại B

Ó

Nếu dùng : Cu(OH)2 :

A

C

Câu 23: Đáp án A

Í-

H

+) Albumin : tím (phản ứng màu biure)

-L

+) Glixerol : phức xanh lam

ÁN

+) CH3COOH : dung dịch xanh

TO

+) NaOH : kết tủa (không có phản ứng) Câu 24: Đáp án C

Ỡ N

G

X tác dụng được với AgNO3/NH3 => Loại D

BỒ

ID Ư

X tác dụng được với Na => Loại A X + NaOH thu được muối + andehit => Loại B Câu 25: Đáp án C Oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa mới bị các chất khử trung bình (CO,C,H2..)

khử thành kim loại). Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26: Đáp án B B sai. Al + 3HCl → Al3+ + 1,5H2 ; Cr + 2HCl → CrCl2 + H2

H Ơ

N

Câu 27: Đáp án D

N

Chỉ có Mg phản ứng với HCl

Y

=> nMg = nH2 = 0,16 mol

TP .Q

U

=> %mMg = 38,4% Câu 28: Đáp án C

ẠO

Glucozo → 2Ag Fructozo → 2Ag

G

Đ

=> nAg = 2.(0,1a + 0,1b)

Ư N

=> m = 21,6a + 21,6g

H

Câu 29: Đáp án C

TR ẦN

Câu 30: Đáp án B Gọi công thức trung bình 2 kim loại kiềm là M M + H2O → MOH + 0,5H2 0,1 mol

B

<-

00

0,2

10

=> MM = 26g

2+

3

=> 2 kim loại là Na(23) và K(39) Câu 31: Đáp án D

ẤP

PVC : (-CH2-CHCl-)n => n = 160

A

C

PE : (-CH2-CH2-)m => m = 250

Ó

Câu 32: Đáp án B

Í-

H

Tại anot có : nO2 = 0,06 mol => nH+ = 4nO2 = 0,24 mol

-L

Khi chó Al tác dụng với dung dịch sau điện phân thì : (3.64 – 2.72).nCu2+/3 = 6,12 + 27.nH+/3

ÁN

=> nCu2+ = 0,02 mol

TO

=> nCuSO4 = nCu2+ + 2nO2 = 0,3 mol => CM(CuSO4) = 0,6M

Ỡ N

G

Câu 33: Đáp án B

BỒ

ID Ư

Phương pháp : Bài toán CO2 + dung dịch kiềm

Công thức giải nhanh :

+) TH1 : nOH ≥ 2.nCO2 => OH- dư => nCO3 = nCO2 +) TH2 : nCO2 < nOH < 2.nCO2 => Sinh ra 2 muối CO32- và HCO3Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

=> nCO3 = nOH – nCO2 +) TH3 : nCO2 > nOH => CO dư => sinh ra muối HCO3-.

N

H Ơ

N

=> nHCO3 = nOH

Y

Lời giải :

TP .Q

U

Tại vị trí kết tủa cực đại thì ta có : nCa(OH)2 = nCaCO3 max = 0,65 mol Khi sục 0,85 mol CO2 vào thì : nCaCO3 = 2nCa(OH)2 – 2nCO2 = 0,45 mol

ẠO

Câu 34: Đáp án A

G

B chỉ có Fe(NO3)2 . Khi đó : nFe(NO3)2 = 0,5.(nHNO3 – nX) = 0,21 mol .

Đ

Trong hỗn hợp ban đầu có 0,3a gam Fe nhưng lượng rắn A thu được là 0,75a gam nên trong

Ư N

Mà : 0,25a = 0,21.56 => a = 47,04g

TR ẦN

Khi cho X + HCl : nHCl = 0,1 mol => MX = 45g => C2H7N

H

Câu 35: Đáp án D

Khi cho Y + NaOH thu được 1 chất khí là C2H7N : V = 2,24 lit Câu 36: Đáp án C

00

B

Bảo toàn khối lượng : mmuối = mchất béo + mNaOH – mglixerol = 9,412g

10

=> mxà phòng = mmuối : 0,6 = 15,69g

3

Câu 37: Đáp án B

ẤP

2+

Phương pháp : Bảo toàn e

A

C

Lời giải :

Ó

Dung dịch Y gồm Fe(NO3)3 (a mol) và HCl dư (b mol)

Í-

H

=> nNO = 0,05 + ¼ .(0,1 – b) = ¼ .(0,3 – b) (mol)

-L

Khi cho Y + NaOH thì : 3a + b = 0,23 mol

ÁN

Bảo toàn e : 3nFe = 3nNO => 4a = 0,3 – b

TO

=> a = 0,07

=> m = 3,92g

Ỡ N

G

Câu 38: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Phương pháp : Bảo toàn điện tích, Tăng giảm khối lượng

Lời giải : Xét cả quá trình : (CuO, NaOH) + (HCl, H2SO4) → (Cu2+, Na+, Cl-, SO42-) + H2O Có : nCuO = a mol ; nNaOH = b mol ; nHCl = b ; nH2SO4 = 0,5b Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảo toàn điện tích trong Y : 2nCu2+ + nNa+ = nCl- + 2nSO4 => 3a = 2b

H Ơ

N

Mà mmuối = 87a + 83,5b => m = 141,5b(1) Dung dịch thu được sau điện phân tác dụng với Fe được chất rắn Z chứa 2 kim loại

Y

N

=> trong dung dịch sau điện phân phải có Cu2+

U

- Xét TH1 :

TP .Q

+) Catot : Cu2+ + 2e → Cu x → 2x → 2x

ẠO

+) Anot : 2Cl- → Cl2 + 2e

Đ

b → 0,5b → b

(2x – b)

TR ẦN

=> mdd giảm = mCu đp + mO2 + mCl2 = 80x + 27,5b = 20,225(2)

H

Ư N

G

2H2O → 4H+ + O2 + 4e

Quá trình 2 : m(g) Fe + dung dịch Z(Cu2+, Na+, H+, SO42-) → (Fe2+, Na+, SO42-) + H2 + (Cu,Fe)

00

B

Phương pháp tăng giảm khối lượng ta có :

10

mFe - mrắn = 56. ½ .nH2 – 8nCu2+(Z) => 28.(2x – b) – 8(a – x) = 0,0326m

2+

3

=> 64x – 100b/3 = 0,0326 (3)

Vậy ne trao đổi = 2x = 0,32 mol

ẤP

Từ (1,2,3) => x = 0,16 ; b = 0,27 ; m = 38,19

A

C

=> t = ne.96500/I = 11522 (s) => có đáp án A

Í-

H

Câu 39: Đáp án D

Ó

=> Không cần xét các trường hợp khác

-L

Khi gộp peptit X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 5 thì :

ÁN

2X + 3Y + 5Z → X2Y3Z5 + 9H2O (1)

TO

Từ : nGly : nAla : nVal = 8 : 9 : 10 thì : X2Y3Z5 + (27k – 1)H2O → 8kGly + 9kAla + 10kVal (2) Giả sử tổng số liên kết peptit = 6

Ỡ N

G

=> Số mắt xích (min) < Số mắt xích của X2Y3Z5 < Số mắt xích (max)

BỒ

ID Ư

=> (6 + 3).2 < 27k < (6 + 3).5 => 0,7 < k < 1,5 => k = 1 => nX2Y3Z5 = nGly/8 = 0,1 mol Bảo toàn khối lượng : mM = mGly + mAla + mVal – 26nH2O(2) + 9nH2O(1) = 255,4g Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 40: Đáp án C Từ các dữ kiện đề bài => X có dạng : RCOOR’ và Y : H2N-CH2COOR’

H Ơ

N

Thấy : mmuối > mE => R’ < 23 => R’ là CH3- => ancol duy nhất là CH3OH

N

Bảo toàn khối lượng : mE + mNaOH = mmuối + mancol => nE = 0,08 mol

Y

Khi đốt cháy hoàn toàn E , Bảo toàn nguyên tố Oxi => nH2O = 0,27 mol

TP .Q

U

Khi đó : Số C trung bình = 3,25 ; Số H trung bình = 6,75 => X : CH2=CH-COOCH3 (0,02 mol)

ẠO

Y : H2NCH2COOCH3 (0,06 mol)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

=> %mX = 24,36%

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Đề thi thử THPT Quốc Gia môn hóa học Sở giáo dục Hà Tĩnh & Sở giáo dục Yên Bái - năm 2017 by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu