Skip to main content

Đề thi thử THPTQG 2017 Vật Lý THPT Đô Lương 3 Huỳnh Thúc Kháng Lần 2 Gia Lộc Lần 1 Đông Thụy Anh

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT QG trường THPT Đô Lương 3_Nghệ An năm 2017 Môn: Vật lý

Ơ H

U Y

trên mặt nước có MA = 10 (cm);MB=5cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM (không

N

acos(40πt) (cm). Vận tốc truyền sóng là 50 (cm/s), A và B cách nhau 11 (cm). Gọi M là điểm

N

Câu 1: Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u =

A. 2

B. 6

C. 7

D. 9

ẠO

Câu 2: Nhận xét nào dưới đây đúng? Sóng điện từ

TP .Q

kể ở A) là

A. là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.

G

Đ

B. là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.

N

C. là sóng dọc giống như sóng âm.

H

Ư

D. chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.

TR ẦN

Câu 3: Biết cường độ dòng điện chạy qua một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

1 H 2π

00

B

π  là i = 2 cos 100πt +  ( A ) . Điện áp xoay chiều hai đầu cuộn cảm là 3  5π   B. u = 100 2 cos 100πt +  ( V ) 6  

ẤP

2+

π  C. u = 50 2 cos 100πt −  ( V ) 6 

3

10

π  A. u = 100 cos 100πt +  ( V ) 3 

5π   D. u = 50 2 cos  100t +  ( V ) 6  

C

Câu 4: Chọn câu đúng. Một vật thực hiện dao động điều hòa với li độ x, vận tốc v và gia tốc

Ó A

a thì

B. x và a luôn ngược dấu.

C. v và a luôn ngược dấu.

D. x và a luôn cùng dấu.

-L

Í-

H

A. v và a luôn cùng dấu.

Câu 5: Cho đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L với L = 1/π (H).

ÁN

Đặt điện áp xoay chiều ổn định có tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tại thời điểm mà điện

TO

áp hai đầu đoạn mạch có giá trị 100 3 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 (A). Điện

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị là

A. U L = 100 6

B. U L = 50 6

C. U L = 50 3

D. U L = 100 2

Câu 6: Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Xét 1 điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0,5 ) π với k là số nguyên. Tìm tần số f? Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz.

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 12 Hz.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 10 Hz.

C. 12,5 Hz.

D. 11 Hz.

Câu 7: Sóng dọc truyền được trong môi trường B. rắn, lỏng và khí.

C. khí, rắn và chân không.

D. rắn và trên bề mặt chất lỏng.

A. mức cường độ âm. B. cường độ âm.

TP .Q

tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

U Y

Câu 8: Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện

N

H

Ơ

N

A. rắn, lỏng và chân không.

C. độ cao của âm.

D. độ to của âm.

ẠO

Câu 9: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là

Đ

C. nhiễu xạ ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng.

G

A. giao thoa ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng.

N

Câu 10: Mạch nối tiếp RLC mắc vào điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi còn

H

Ư

tần số thay đổi được. Lúc đầu tần số có giá trị để mạch có tính dung kháng, tăng tần số thì

A. giảm sau đó tăng.

B. tăng sau đó giảm.

TR ẦN

công suất của mạch thay đổi như thế nào?

C. luôn giảm.

D. luôn tăng.

B

Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ có

00

bước sóng λ1 = 0, 4µ m và λ 2 = 600nm . Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm khác phía

B. 16

C. 17

D. 13

ẤP

A. 15.

2+

3

màu giống vân trung tâm trên đoạn MN là

10

so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 14,2 mm và 5,3 mm. Số vân sáng có

C

Câu 12: Đặt điện áp u = 220 2 cos (100πt ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch

Ó A

AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L,

H

đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu

Í-

đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau 2π/3. Điện áp hiệu dụng

-L

giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng

ÁN

A. 220V

B. 220 2V

C. 220 3V

D. 110V

TO

Câu 13: Khi có hiện tượng cộng hưởng trong mạch RLC không phân nhánh (cuộn dây thuần

N G

cảm), thì phát biểu nào sau đây sai.

BỒ ID

Ư

Ỡ

A. điện áp tức thời hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn điện áp tức thời hai đầu mạch là π/2. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch. C. điện áp tức thời giữa hai bản tụ chậm pha hơn điện áp tức thời hai đầu mạch là π/2. D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở cực đại và lớn hơn điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn

dây.

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 14: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại thời điểm ban đầu vật có tọa độ

C. –π/3.

Ơ

B. 0.

D. π/3.

U Y

Câu 15: Một vật dao động lí tưởng được dùng làm mạch chọn sóng của một máy thu vô

H

A. π.

N

A và đang chuyển động theo chiều dương. Pha ban đầu của dao động của vật là 2

N

x=

tuyến điện. Điện dung của nó có giá trị thay đổi được, cuộn cảm có độ tự cảm không đổi. Nếu

TP .Q

điều chỉnh điện dung C = 4C1 + 9C2 thì máy thu được sóng điện từ có bước sóng 51 m. Nếu điều chỉnh điện dung C = 9C1 + C2 thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng 39 m.

ẠO

Nếu điều chỉnh điện dung của tụ lần lượt là C = C1 và C = C2 thì máy thu bắt được sóng điện

C. 12 m và 15 m.

D. 16 m và 19 m.

G

B. 15 m và 12 m.

N

A. 19 m và 16 m.

Đ

từ có bước sóng theo thứ tự đó là

H

Ư

Câu 16: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch

TR ẦN

AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Hệ thức nào dưới đây không thể xảy ra.

B. U2 = UR2 + UC2.

C. U2 = UR2 + UL2.

D. UC2 = UR2 + UL2 + U2

00

B

A. U2 = UR2 + UL2 + UC2.

2π LC

3

B. ω = 2π LC

C. ω = LC

D. ω =

2+

A. ω =

10

Câu 17: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

1 LC

ẤP

Câu 18: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có

Ó A

C

π π   phương trình x1 = 6 cos  2πt +  cm; x 2 = 6sin  2πt +  cm . Tốc độ trung bình của vật từ 3 2  

B. 65,8 cm/s.

C. 45,8 cm/s.

D. 28,6 cm/s.

-L

Í-

A. 56,8 cm/s.

H

lúc bắt đầu chuyển động đến khi vật qua vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng lần thứ 2 là

Câu 19: Một máy biến áp cuộn sơ cấp có 1000 vòng dây được mắc vào một mạng điện xoay

ÁN

chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

TO

484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

N G

A. 2500 vòng.

B. 2000 vòng.

C. 1000 vòng.

D. 2200 vòng.

BỒ ID

Ư

Ỡ

Câu 20: Một lăng kính có góc chiết quang A = 8 độ. Tính góc lệch của tia tím? Biết chiết suất của lăng kính đối với tia tím là 1,68 và góc tới i nhỏ.

A. 4,450.

B. 4,540.

C. 5,440.

D. 5,450.

Câu 21: Cho mạch điện có cuộn dây có điện trở r = 20 (Ω) và độ tự cảm L mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U 2 cos ( ωt )( V ) . Điều chỉnh R thì

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

thấy hai giá trị của R là R1 = 32,9 (Ω) và R2 = 169 (Ω) thì công suất điện mạch đều bằng p = 200W. Điều chỉnh R thì thu được công suất trên mạch có giá trị cực đại bằng

N

D. 248 W.

Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước congs 500 nm. H là chân đường cao hạ

U Y

vuông góc từ F1 tới màn M. Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa. Dịch màn M ra

Ơ

C. 142 W.

H

B. 484 W.

N

A. 242 W.

TP .Q

xa hai khe F1, F2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch chuyển là

1/7 m. Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 16/35 m. Khoảng

A. 1,8 mm.

B. 2 mm.

ẠO

cách hai khe F1 và F2 là

C. 1 mm.

D. 0,5 mm.

G

Đ

Câu 23: Trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm có 3 điểm thẳng hàng theo

N

đúng thứ tự A, B, C. Một nguồn âm điểm phát âm có công suất P đặt tại điểm O, di chuyển

H

Ư

một máy thu âm từ A đến C thì thấy rằng: mức cường độ âm tại B lón nhất và bằng LB =

TR ẦN

46,02 dB còn mức cường độ âm tại A và C là bằng nhau và bằng LA = LC = 40dB. Bỏ qua nguồn âm đặt tại O, đặt tại A một nguồn âm điểm phát âm có công suất P. Để mức cường độ

B. P =

P 5

C. P = 3P

00

P 3

D. P = 5P

10

A. P =

B

âm tại B vẫn không đổi thì

3

Câu 24: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

2+

A. mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch riêng đặc trưng của nguyên tố ấy.

ẤP

B. các chất rắn bị nung nóng thì phát quang ra quang phổ vạch.

C

C. các chất rắn bị nung nóng thì phát quang ra quang phổ vạch.

Ó A

D. quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

H

Câu 25: Một con lắc đơn treo ở tầng thang máy. Nếu thang máy đứng yên, con lắc thực hiện

-L

Í-

dao động điều với với chu kì T1 = 1s. Nếu thang máy đó chuyển động chậm dần đều lên phía

ÁN

trên với gia tốc a = 0, 25g (g là gia tốc trọng trường) thì chu kì dao động T2 của con lắc là

TO

bao nhiêu?

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

A. 1s

B.

4 s 3

C.

4 s 5

D.

4 s 17

Câu 26: Phương trình dao động điều hòa của một vật là x = 3cos(20t + π/3) cm. Vận tốc của vật có giá trị cực đại là

A. 60 m/s.

B. π m/s.

C. 3 m/s.

D. 0,6 m/s.

Câu 27: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Bỏ qua điện trở dây nối, coi từ thông cực đại gửi qua các cuộn dây của máy

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

phát là không đổi. Khi roto của máy quay với tốc độ n ( vòng/phút) thì mạch điện tiêu thụ

B. 4n (vòng/phút)

C.

TP .Q

A. 3n (vòng/phút)

U Y

thụ công suất 9Po/26 thì roto máy phát quay với tốc độ là

Ơ

4 P0 . Khi mạch điện tiêu 13

H

quay với tốc độ 2n (vòng/phút) thì mạch điện tiêu thụ công suất

N

1 và đoạn mạch có tính cảm kháng. Khi roto của máy 2

N

công suất P0, hệ số công suất là

D.

3n (vòng/phút)

2n (vòng/phút)

ẠO

Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời 3 bức

Đ

xạ đơn sắc có bước sóng: λ1 = 0, 4µm; λ 2 = 0,5µm; λ 3 = 0, 6µm . Trên màn quan sát ta hứng

G

được hệ vân giao thoa, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng

C. 34

Ư

B. 26

D. 28

H

A. 27

N

trung tâm, ta quan sát được bao nhiêu vân sáng?

TR ẦN

Câu 29: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào điều gì? A. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

B

B. hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động.

00

C. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

10

D. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

2+

3

Câu 30: Tại một điểm trên mặt chất lỏng của một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra

ẤP

sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là

B. 15 m/s.

C. 12 m/s.

D. 30 m/s.

Ó A

C

A. 25 m/s.

Câu 31: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t

Í-

H

(cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn

-L

nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

B. 30,5 cm và 34,5 cm.

ÁN

A. 28,5 cm và 32,5 cm.

D. 32,5 cm và 35,5 cm.

TO

C. 31 cm và 35 cm.

Câu 32: Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

dây có độ tự cảm L, điên trở r. Biết L = CR 2 = Cr 2 . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

xoay chiều u = U 2 cos ωt thì điện áp hiệu dụng của đoạn mạch RC gấp 2 lần điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

3 4

B.

3 4

C. 0,8

D.

3 3

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33: Một vật dao động điều hòa, khi vật có li độ x1 = 4cm thì vận tốc của vật

v 2 = 40 2π cm / s .

N

v1 = 40 3π cm / s ; khi vật có li độ x 2 = 4 2cm thì vận tốc của vật

C. 0,1 s.

D. 0,05 s.

H

B. 0,2 s.

U Y

Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, biết D = 3m; a = 1mm. Tại

N

A. 0,8 s.

Ơ

Động năng và thế năng của vật biến thiên điều hòa với chu kỳ

TP .Q

vị trí cách vân trung tâm 4,5 mm, ta thu được vạch tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm0,48 µm.

B. 0,42 µm.

C. 0,55 µm.

D.

ẠO

A. 0,60 µm.

Đ

Câu 35: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh (cuộn dây thuần cảm), trong đó

G

R = 50 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120V

một góc π/3. Công suất tiêu thụ của mạch là

B. 144 W.

C. 36 W.

TR ẦN

A. 72 W.

H

Ư

N

và tần số f không đổi thì cường độ dòng điện trong mạch lệch pha với điện áp hai đầu mạch

D. 288 W.

Câu 36: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2sin(2πt + π/2) cm. Vật qua vị trí

B. 5 s.

C. 5,25 s.

00

A. 6,5 s.

B

cân bằng lần thứ 11 vào thời điểm.

D. 5,75 s.

10

Câu 37: Một sóng cơ có chu kỳ 2s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần

2+

3

nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần từ môi trường dao động ngược pha

ẤP

nhau là

B. 2,0 m.

C. 2,5 m.

D. 1,0 m.

C

A. 0,5 m.

Ó A

Câu 38: Một khung dây dẫn quay đều quanh một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc

H

với trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π

-L

A. 25V

Í-

(Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là

B. 25 2V

C. 50V

D. 50 2V

ÁN

Câu 39: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có một cuộn cảm thuần có độ tự cảm

TO

L = 25 µF. Tụ điện của mạch phải có điện dung bằng bao nhiêu để máy bắt được sóng có

N G

bước sóng 100m?

BỒ ID

Ư

Ỡ

A. 113 pF.

B. 100 pF.

C. 100 µF.

D. 113 µF.

Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là D = 1m, khoảng cách vân đo được là i = 2mm. Bước sóng của ánh sáng là

A. 4 µm.

B. 0,4.10-4 µm.

C. 0,4.10-3 µm.

D. 0,4 µm.

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án 2-A

3-D

4-B

5-D

6-C

7-B

8-B

9-D

10-B

11-B

12-A

13-D

14-C

15-C

16-A

17-D

18-A

19-D

20-C

21-A

22-B

23-C

24-A

25-B

26-D

27-C

28-A

29-C

30-B

31-B

32-C

33-C

34-A

35-A

36-C

37-D

38-B

39-A

40-D

TP .Q

U Y

N

H

Ơ

N

1-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO

Câu 1: Đáp án B Điểm dao động cực đại của MA thỏa mãn

G

Đ

− AB ≤ k λ ≤ MA − MB

Ư

N

⇒ −4, 4 ≤ k ≤ 2

H

Có 6 điểm dao động với biên độ cực đại trên AM

TR ẦN

Câu 2: Đáp án A

Song điện từ là song ngang và có thể truyền trong chân không

Ta có:

2+

3

10

5π   Z L = 500Ω ⇒ U 0 = 50 2 cos  100π t +  6  

00

B

Câu 3: Đáp án D

ẤP

Câu 4: Đáp án B

C

x và a luôn ngược dấu vì a = −ω 2 x

Ó A

Câu 5: Đáp án D

2

H

Z L = 100Ω 2

2

ÁN

-L

Í-

 100 3   1   u   i   +   =1   +   =1⇒   U 0   I0   100 I 0   I 0 

TO

⇒ I 0 = 2 A ⇒ U = 100 2V .

N G

Câu 6: Đáp án C

BỒ ID

Ư

Ỡ

∆ϕ =

2π d

λ

⇒ d = 0,5 ( k + 0,5 )

v f

⇒ 1,1 ≤ k ≤ 2,1 ⇒ k = 2 ⇒ f = 12,5 Hz

Câu 7: Đáp án B Sóng dọc truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí.

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: Đáp án B Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà song âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt

Ơ

N

tại điểm đó, vuông góc với phương truyền song trong một đơn vị thời gian là cường độ âm

N

H

Câu 9: Đáp án D

U Y

Hiện tượng đó là tán sắc ánh sáng

TP .Q

Câu 10: Đáp án B Ban đầu mạch có tính dung kháng thì Z C − Z L > 0

ẠO

Tăng tân số thì Z C − Z L giảm rồi tăng nên công suất tăng rồi giảm

Đ

Câu 11: Đáp án B

G

Ta có:

Ư

N

i1 = 0, 4mm, i2 = 0,6mm ⇒ i = 1, 2mm

Nên số vân sang cùng màu vân trung tâm là 16 vân

Câu 12: Đáp án A

00

B

2π = U 2 ⇒ U AM = 220V 3

Câu 13: Đáp án D

2+

D sai vì chưa biết R > Z L hay không

ẤP

Câu 14: Đáp án C

C

π 3

Ó A

Pha ban đầu là −

3

10

2 2 Ta có U AM + U AM + 2U AM cos

TR ẦN

H

⇒ −11,8 ≤ k ≤ 4, 4

H

Câu 15: Đáp án C

-L

Í-

λ = 2π c L ( 4C1 + 9C2 ) ; λ ' = 2π c L ( 9C1 + C2 ) 9λ 2 − λ 2 = 12 77

TO

ÁN

λ1 = 2π c LC1 =

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

λ2 = 2π c LC2 =

9λ 2 − 4λ 2 = 15 77

Câu 16: Đáp án A

U 2 = U R2 + U C2 + U L2 − 2U CU L ≠ U R2 + U C2 + U L2 Câu 17: Đáp án D

ω=

1 LC

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 18: Đáp án A

Ơ N

H

T 1+ 3 A; t = 2 4

U Y

S=

N

π  x = x1 + x2 = 6 3 cos  2π t +  6 

TP .Q

⇒ v ≈ 56,8 cm / s

Câu 19: Đáp án D

ẠO

U2 N1 = 2200 U1

Đ

N2 =

G

Câu 20: Đáp án C

Ư

N

D = ( n − 1) A = 5, 44

H

Câu 21: Đáp án A

B

U2 = 242W . 2Z L

00

⇒ U = 220V ⇒ Pmax =

TR ẦN

Ta có: ( r + R1 )( r + R2 ) = Z L2 ⇒ Z L = 100Ω

10

Câu 22: Đáp án B

1

 =  k − 3  λ ( D + 0,6 )   a 2 

ẤP

λD  a =k = k −  a 2 2 

2+

 

λ D+  1  7

3

Ta có:

C

a

H

Câu 23: Đáp án C

Ó A

⇒ k = 4; D = 1m ⇒ a = 2mm

-L

Í-

Ta có OAB là tam giác cân tại O và B là chân đường cao hạ từ O xuống AB

ÁN

LB − LA = 20lg

OA = 6,02 ⇒ OA = 2OB ⇒ AB = 3OB OB

TO

⇒ P ' = 3P

N G

Câu 24: Đáp án A

Câu 25: Đáp án B

BỒ ID

Ư

Ỡ

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch riêng đặc trưng của nguyên tố ấy

T2 = 2π

1 = g − 0, 25 g

4 s 3

Câu 26: Đáp án D Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

vmax = ω A = 0,6m / s

4 .P0 = 2 2.U 2 . 13

Ơ H N

⇒ R = ZL1 − ZC1

U Y

2

TP .Q

R 2 + ( ZL1 − ZC1 )

R ZC   R 2 +  2 ZL1 − 1  2  

2

ZC1 ⇒ ZC1 = 2 R, ZL1 = 3R 2

N

Lập tỉ số tìm được mối quan hệ 5 R = 2 ZL1 −

ẠO

TH2: Có

R

H

Ư

TH3: Tương tự

TR ẦN

Câu 28: Đáp án A Ta có:

Đ

có cos ϕ =

U2 U2 .cos 2 ϕ ⇒ 2 P0 = R R

G

TH1: Có P =

N

Câu 27: Đáp án C

n1 5 15 n1 3 n2 6 12 = = ; = ; = = n2 4 12 n2 2 n3 5 10

00

B

Trong khoảng giữa hai vân sang gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm, ta quan sát

10

được 14 + 11 + 9 − 2 − 4 − 1 = 27

2+

3

Câu 29: Đáp án C

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn

ẤP

tác dụng lên vật.

Ó A

0,5 = 0,125m 4

H

Bước sóng là λ =

C

Câu 30: Đáp án B

-L

Í-

⇒ v = λ f = 15m / s .

ÁN

Câu 31: Đáp án B

TO

Ở vị trí cân bằng lò xo dãn 1 đoạn ∆l0 =

g

ω2

= 2,5cm

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

⇒ lmin = 30 + 2,5 − 2 = 30,5

lmax = 30 + 2,5 + 2 = 34,5

Câu 32: Đáp án C Z L ZC = R 2 = r 2 U RC = 2U rL ⇒ Z C = 4 Z L ⇒ Z C = 2 R; Z L =

R 2

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

R+r

(R + r)

2

+ ( Z L − ZC )

2

= 0,8

N

⇒ cos ϕ =

Ơ

Câu 33: Đáp án C

TP .Q

U Y

N

H

 2 v12 2 = + A x 1  ω 2 ⇒  A = 8cm   2 ω = 10π rad / s  A2 = x 2 + v2 2 2  ω

Động năng và thế năng của vật biến thiên điều hòa với chu kỳ

ẠO

T = 0,1s 2

Đ

T'=

a

N

⇒ λ = 0,6 µ m

Ư

λD

H

x = 2,5

G

Câu 34: Đáp án A

U2 cos 2 ϕ = 72W . R

B

Công suất tiêu thụ của mạch là P =

TR ẦN

Câu 35: Đáp án A

10

00

Câu 36: Đáp án C

T = 5, 25s 4

2+

3

Vật qua vị trí cân bằng lần thứ 11 vào thời điểm t = 5T +

ẤP

Câu 37: Đáp án D

C

Bước sóng λ = vT = 2m

Ó A

Nên khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm ngược pha là 1m

H

Câu 38: Đáp án B

2

-L

ωφ

= 25 2V

ÁN

⇒E=

Í-

ω = 5π rad / s

TO

Câu 39: Đáp án A

N G

λ = 2π c LC ⇒ C = 113 pF

BỒ ID

Ư

Ỡ

Câu 40: Đáp án

i=

λD a

⇒ λ = 0, 4 µ m

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT QG trường THPT Huỳnh Thúc Kháng_lần 2 Môn: Vật lý

C. Điều khiển từ xa

D. Đồng hồ vạn năng

N

B. Đèn bàn

U Y

A. Sạc điện thoại di động

H

Ơ

N

Câu 1: Thiết bị nào sau đây có cấu tạo bộ phận chính là máy biến áp:

của vật là A. 0 cm

B. 2 cm

C. 4 cm

D. – 4 cm

TP .Q

Câu 2: Vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = 4cos(πt)cm. Ly độ ban đầu

ẠO

Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hòa tự do. Khi lò xo có chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất

Đ

thì:

B. Độ lớn gia tốc của vật như nhau

C. Ly độ của vật như nhau

D. Độ lớn lực đàn hồi của lò xo như nhau

H

Ư

N

G

A. Gia tốc của vật có chiều như nhau

TR ẦN

Câu 4: Dao động cưỡng bức xảy ra cộng hưởng khi A. Lực cản môi trường bằng 0

B. Tần số của ngoại lực cưỡng bức lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ

00

B

C. Tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

10

D. Ngoại lực nhỏ hơn rất nhiều so với nội lực

3

Câu 5: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ

2+

A. Sóng AM của radio

ẤP

C. Sóng truyền hình

B. Sóng điện thoại di động D. Sóng siêu âm

C

Câu 6: Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi B. tia sáng đơn sắc khúc xạ

C. tia sáng đa sắc phản xạ

D. tia sáng đa sắc khúc xạ

H

Ó A

A. tia sáng đơn sắc phản xạ

-L

Í-

Câu 7: Kết luận nào sau về tia tử ngoại là sai: A. Bị thạch anh hấp thu mạnh

ÁN

B. Do vật có nhiệt độ trên 20000 C phát ra

TO

C. Trong ánh sáng mặt trời có thành phần tử ngoại

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

D. Có khả năng làm phát quang một số chất

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện chứa điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Sau một chu kỳ thì A. Điện năng chuyển thành nhiệt, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường B. Điện năng chỉ chuyển thành năng lượng từ trường trong cuộn dây C. Điện năng chỉ chuyển thành năng lượng điện trường trong tụ điện Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Điện năng chỉ chuyển thành nhiệt năng trên điện trở Câu 9: Hai nguồn kết hợp cùng pha tạo giao thoa trên mặt nước. Coi biên độ sóng không đổi

C. Cùng pha với nhau

D. Cùng pha hoặc ngược pha với nguồn

N

B. Cùng biên độ cực tiểu

U Y

A. Cùng biên độ cực đại

H

Ơ

N

khi lan truyền. Các phần tử cách đều hai nguồn luôn dao động

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos (ωt) vào hai đầu một mạch điện chứa cuộn dây

B. −

π <ϕ<0 2

C. ϕ = −

ẠO

π >ϕ>0 2

π 2

D. ϕ = 0

Đ

A.

π π ≤ ϕ ≤ . Chọn đáp án đúng 2 2

G

trị dương và −

TP .Q

không thuần cảm. Dòng điện trong mạch có phương trình i = I0 cos (ωt +φ). Biết U0, I0 có giá

Ư

N

Câu 11: Sự lan truyền sóng cơ không phải là

H

A. lan truyền pha dao động cơ theo thời gian

TR ẦN

B. lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất theo thời gian C. lan truyền phần tử vật chất theo thời gian

B

D. lan truyền năng lượng dao động cơ theo thời gian

10

00

Câu 12: Khi sóng dừng xảy ra trên sợi dây, các phần tử sóng trên dây luôn dao động A. Cùng pha

B. Cùng chiều.

2+

3

C. Cùng biên độ

D. Cùng đi qua vị trí cân bằng ở một thời điểm

ẤP

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện chứa điện trở thuần R, tụ điện có

C

dung kháng ZC và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

H

A. R = Z

Ó A

Z, khi xảy ra cộng hưởng thì

B. Z = ZL

C. ZL= R

D. ZC = R

Í-

Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) vào hai đầu một mạch điện chứa tụ điện có

ÁN

U ωC

-L

điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là B. U 0 ωC

TO

A.

C.

U0

2ωC

D.

U 0 ωC 2

N G

Câu 15: Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa, tại một thời điểm ly độ dài và ly độ

BỒ ID

Ư

Ỡ

góc lần lượt là s và α. Quan hệ đúng là

A. s = αl

B. s = αl

C. s =

l α

D. s =

l α

Câu 16: Một vật dao động điều hòa với biên độ là A, gia tốc cực đại là a0. Tần số góc của dao động là:

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A.

a 0A

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A a0

B.

C.

a0 A

a0 A

D.

D. sóng cơ có tốc độ lớn hơn âm thanh

H

C. sóng cơ có tần số lớn hơn âm thanh

N

B. sóng cơ có chu kỳ lớn hơn âm thanh

U Y

A. sóng cơ có cường độ lớn hơn âm thanh

Ơ

N

Câu 17: Sóng siêu âm là

B. lớn hơn ánh sáng đỏ

C. lớn hơn ánh sáng tím

D. lớn hơn tia tử ngoại

ẠO

A. lớn hơn sóng vô tuyến

TP .Q

Câu 18: Tia hồng ngoại có tần số

Câu 19: Công dụng của động cơ điện là:

B. Chuyển hóa điện năng thành cơ năng

C. Chuyển hóa cơ năng thành điện năng

D. Chuyển hóa cơ năng thành nhiệt năng

N

G

Đ

A. Chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng

H

Ư

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một mạch điện, dòng điện xoay chiều trong

TR ẦN

mạch

B. sớm pha hơn điện áp

C. cùng tần số với điện áp

D. cùng pha với điện áp

B

A. có tần số lớn hơn tần số của điện áp

00

Câu 21: Mạch dao động có tần số riêng tỷ lệ nghịch với

10

A. Độ tự cảm của cuộn dây

2+

3

B. Điện dung của tụ điện

C. Căn bậc hai tích của điện dung và độ tự cảm

ẤP

D. Tích của điện dung và độ tự cảm

Ó A

C

Câu 22: Hai nguồn sáng đều phát quang phổ vạch phát xạ. Các vạch sáng trong hai quang phổ có cùng số vạch và vị trí các vạch nhưng độ sáng tương đối giữa các vạch khác nhau. Kết

Í-

H

luận nào sau đây đúng về hai nguồn:

-L

A. Hai nguồn có cùng thành phần nguyên tố nhưng áp suất khác nhau

ÁN

B. Hai nguồn có cùng thành phần nguyên tố nhưng tỷ lệ các nguyên tố khác nhau

TO

C. Hai nguồn có thành phần nguyên tố khác nhau nhưng cùng áp suất D. Hai nguồn có thành phần nguyên tố khác nhau nhưng cùng nhiệt độ

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

Câu 23: Suất điện động cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong khung dây quay trong từ trường A. trễ pha hơn pha của từ thông trong khung dây là π/2 B. ngược pha với pha của từ thông trong khung dây C. sớm pha hơn pha của từ thông trong khung dây là π/2 D. cùng pha với pha của từ thông trong khung dây Câu 24: Mạch dao động điện từ tự do lý tưởng gồm Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. cuộn dây thuần cảm và tụ điện

B. cuộn dây thuần cảm và điện trở

C. điện trở và tụ điện

D. cuộn dây thuần cảm, điện trở và tụ điện

A.

7π s 120

B.

π s 30

C.

TR ẦN

Ơ

H

Ư

N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U Y

N

mãn v = -10x (x là li độ) là

H

bằng, đồ thị động năng theo thời gian như hình vẽ. Thời điểm đầu tiên vật có vận tốc thỏa

N

Câu 25: Một vật có khối lượng 250 g dao động điều hòa, chọn gốc tính thế năng ở vị trí cân

π s 20

D.

π s 24

00

B

Câu 26: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, sau 1,5 chu kỳ đầu tiên vật chuyển động

góc của dao động là

B. 5 rad/s

2+

A. 5 3 rad/s

3

10

được quãng đường 60 cm. Ly độ, tốc độ khi đó lần lượt là -5cm cm và 20 3 cm/s. Tần số

C. 4 3 rad/s

D. 4 rad/s

ẤP

Câu 27: Con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g, khi vật ở vị trí cân

C

bằng lò xo có chiều dài 34 cm. Nếu đưa vật đến vị trí lò xo có chiều dài 30 cm rồi thả nhẹ thì

Ó A

vật sẽ dao động điều hòa với độ lớn gia tốc cực đại bằng g. Nếu đưa vật đến vị trí lò xo có

Í-

H

chiều dài 31 cm đồng thời cung cấp tốc độ 63,25 cm/s (lấy gần bằng 20 10 cm/s) dọc theo

-L

trục của lò xo thì con lắc dao động điều hòa với chiều dài lớn nhất của lò xo là L0. Biết m/s2.

ÁN

L0 có giá trị là

B. 38 cm

C. 39 cm

D. 41 cm

TO

A. 40 cm

Câu 28: Một sóng ngang truyền trên sợi dây với tốc độ và biên độ không đổi, bước sóng 60

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

cm. Hai phần tử sóng M, N có vị trí cân bằng cách nhau 10 cm. Tại một thời điểm ly độ của M, N đối nhau và chúng cách nhau 12,5 cm. Biên độ sóng là

A. 2,5 cm

B. 12,5 cm

C. 7,5 cm

D. 5 cm

Câu 29: Sóng dừng xảy ra trên sợi dây hai đầu cố định, chiều dài 1 m. Tại một thời điểm, sợi dây duỗi thẳng, tổng chiều dài chứa các phần tử đang dao động theo chiều dương là 60 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 12 m/s. Tần số sóng là

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 30 Hz

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 40 Hz

C. 20 Hz

D. 60 Hz

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều có u = 100 2 cos (ωt)V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

Ơ D. 50 3 V

C. 50V

U Y

B. −50 3 V

N

H

đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là: A. – 50V

N

R nối tiếp với tụ điện C có RωC = 1 . Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và

2 R0 thì công suất là:

A. 60 3 W

B. 80 2 W

C. 80W

D. 60W

ẠO

đại và bằng 120 W. Khi R =

TP .Q

Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C có R thay đổi được. Khi R = R0 thì công suất cực

Đ

Câu 32: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số và

N

G

ngược pha nhau. Tại một thời điểm ly độ của dao động thành phần thứ nhất và dao động tổng

Ư

hợp lần lượt là 2 cm và -3cm. Ở thời điểm ly độ dao động tổng hợp là 4,5 cm thì ly độ của

B. -7,5 cm

C. 7,5 cm

TR ẦN

A. -3 cm

H

dao động thành phần thứ hai là:

D. 3 cm

Câu 33: Cho cuộn dây không thuần cảm L,r mắc nối tiếp với biến trở R. Khi R = r/3 thì B. 3r

C. 5r

D. 5r/3

10

A. r

00

B

công suất toàn mạch cực đại. Để công suất trên biến trở cực đại thì biến trở có giá trị là

3

Câu 34: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yang thực hiện với đồng thời hai ánh sáng đơn

2+

sắc có bước sóng λ1 và λ2 với 3λ2 = 4λ1. Khoảng vân của hai ánh sáng lần lượt là i1 và i2.

ẤP

Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là b, c, d thỏa mãn b > c > d. Giá trị của c là

B. 2.i1 – i2

C

A. i1

C. i2 – i1

D. i2

Ó A

Câu 35: Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng là kết quả của hiện tượng

H

A. Giao thoa ánh sáng B. Tán sắc ánh sáng

C. Nhiễu xạ ánh sáng D. Quang phát quang

Í-

Câu 36: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Ysng thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước

-L

sóng λ = 0,6µm điểm M trên màn là vị trí của vân sáng bậc 4. Thay ánh sáng trong thí nghiệm

ÁN

bằng ánh sáng đơn sắc khác có bước sóng λ' thì điểm M là vị trí của một vân tối. Biết rằng

TO

không tồn tại bất kỳ ánh sáng nào có bước sóng nhỏ hơn λ' tạo vân tối ở M. λ' xấp xỉ

B. 0, 39 µm

C. 0,53µm

D. 0,69 µm

N G

A. 0,44 µm

BỒ ID

Ư

Ỡ

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào mạch điện R, L, C nối tiếp, trong đó L thay đổi được thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần phụ thuộc vào

độ tự cảm như hình vẽ. Giá trị U trên đồ thị xấp xỉ bằng

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 236V

C. 215V

D. 224V

ẠO

A. 240V

TP .Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đ

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(ωt)V ( trong đó U không đổi, ω thay đổi được)

N

G

vào hai đầu mạch điện gồm các linh kiện R, L, C mắc nối tiếp. Đồ thị điện áp hiệu dụng trên

6 4

B.

Ó A

A.

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư

cuộn dây và hệ số công suất toàn mạch phụ thuộc ω như hình vẽ. Giá trị của k0 là

6 3

C.

3 2

D.

3 3

-L

Í-

H

Câu 39: Cho hai nguồn AB dao động cùng pha trên mặt nước cách nhau 5 lần bước sóng. Ax là tia thuộc mặt nước hợp với AB góc 600. Trên Ax có số điểm dao động với biên độ cực đại

ÁN

là (không tính phần tử tại A)

B. 8

C. 9

D. 10

TO

A. 7

Câu 40: Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn có hai con lắc lò xo. Các lò xo

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

có cùng độ cứng k = 50N/m. Các vật nhỏ A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m. Ban đầu, A và B được giữ ở vị trí sao cho hai lò xo đều bị dãn 8

cm. Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng vuông góc với nhau đi qua giá I cố định (hình vẽ). Trong quá trình dao

động, lực đàn hồi tác dụng lên giá I có độ lớn nhỏ nhất là. A. 1,8N

B. 2,0N

C. 1,0N

D. 2,6N

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

5- C

6- D

7- A

8- D

9- A

10- B

11- C

12- D

13- B

14- D

15- A

16- D

17- C

18- A

19- B

20- C

21- C

22- B

23- A

24- A

25- D

26- D

27- C

28- C

29- A

30- B

31- B

32- C

33- D

34- B

35- A

36- A

37- C

38- B

39- A

40- D

Ơ

4- C

H

3- B

N

2- C

U Y

1- A

N

Đáp án

TP .Q

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

ẠO

Sạc điện thoại di động với đầu vào 220V đầu ra khoảng 5V đến 9V tùy điện thoại, do vậy cấu tạo chính của nó phải là một máy biến áp.

G

Đ

Câu 2: Đáp án C

Ư

N

t =0 x = 4 cos πt → x = 4cm.

H

Câu 3: Đáp án B

TR ẦN

Khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất (vị trí biên) thì gia tốc có độ lớn như nhau.

B

Câu 4: Đáp án C

00

Tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ.

10

Câu 5: Đáp án C

2+

3

Sóng siêu âm bản chất là sóng âm.

C

Tia sáng đa sắc bị khúc xạ.

ẤP

Câu 6: Đáp án D

Ó A

Câu 7: Đáp án A

Í-

Câu 8: Đáp án D

H

Tia tử ngoại chỉ bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.

-L

Xét trong một chu kì điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng do tỏa nhiệt trên điện trở. Điện

ÁN

năng tiêu thụ điện trên cuộn cảm và tụ điện bằng 0.

TO

Câu 9: Đáp án A

N G

Điều kiện để có cực đại giao thoa với hai nguồn kết hợp cùng pha d1 − d 2 = kλ, với

BỒ ID

Ư

Ỡ

d1 = d 2 = k = 0, các điểm này đều dao động với biên độ cực đại.

Câu 10: Đáp án B Với đoạn mạch chứa cuộn cảm không thuần thì i luôn chậm pha so với u, ϕ thỏa mãn −

π < ϕ < 0. 2

Câu 11: Đáp án C Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Sự lan truyền sóng cơ không phải là sự lan truyền các phần tử vật chất, các phần tử này chỉ dao động quanh các vị trí cân bằng của nó.

U Y

N

cân bằng ở một thời điểm.

H

Khi sóng dừng xảy ra trên sợi dây, các phần tử sóng trên dây luôn dao động cùng đi qua vị trí

Ơ

N

Câu 12: Đáp án D

TP .Q

Câu 13: Đáp án A

ẠO

 ZL = ZC Khi xảy ra cộng hưởng:  ⇒ Z = R. 2 2  Z = R + ( ZL − ZC )

N

G

U U 0 Cω . = ZC 2

Ư

Dòng điện hiệu dụng qua mạch: I =

Đ

Câu 14: Đáp án D

H

Câu 15: Đáp án B

TR ẦN

Quan hệ đúng s = lα.

Câu 16: Đáp án D

00

B

a0 A

10

Ta có: a 0 = ω2 A ⇒ ω =

Câu 17: Đáp án C

2+

3

Sóng siêu âm có tần số lớn hơn âm thanh.

ẤP

Câu 18: Đáp án A

C

Sóng vô tuyến có năng lượng nhỏ nhất trong thang sóng điện từ, do vậy tần số của nó là luôn

Ó A

nhỏ nhất.

H

Câu 19: Đáp án B

Í-

Động cơ điện chuyển hóa điện năng thành cơ năng.

-L

Câu 20: Đáp án C

ÁN

Dòng điện trong mạch luôn có cùng tần số với điện áp.

TO

Câu 21: Đáp án C

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

Tần số của mạch dao động ω =

1 ⇒ ω tỉ lệ nghịch với căn bậc hai tích của điện dung và LC

độ tự cảm.

Câu 22: Đáp án B Hai nguồn có cùng thành phần nguyên tố nhưng tỷ lệ các nguyên tố khác nhau.

Câu 23: Đáp án A Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Từ thông qua khung dây: Φ = Φ 0 cos ( ωt )

N

π dΦ  = ωΦ 0 sin ( ωt ) = ωΦ 0 cos  ωt −  dt 2 

Ơ

Suất điện động: e = −

N

H

Câu 24: Đáp án A

U Y

Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện.

TP .Q

Câu 25: Đáp án D

+ Khoảng thời gian vật đi từ vị trí thế năng bằng 3 lần động năng (động năng đang giảm)

ẠO

G

π T T 7T 2π + = ⇒T = s⇒ω= = 10rad/s. 2 12 60 5 T

N

Ta có:

3A đến x = −A. 2

Đ

đến vị trí động năng bằng 0 ứng với vật đi từ vị trí x = +

H

Ư

+ Vị trí v = −10x, ta có:

B

2

10

2  x   −10x  A ⇒ Lần   +  =1⇒ x = ± 2  A   ωA 

00

Biến đổi toán học, ta thu được: 2

TR ẦN

 v = −10x 2 2   x   −10x  2 2 ⇒ +  x   v      =1 ω A A + = 1      A   ωA     

ứng

với

ẤP

2 T T π A và vật đi theo chiều âm ⇒ t = + = s 2 12 8 24

C

x=+

2+

3

đầu

Ó A

Câu 26: Đáp án D

S 60 = = 10cm. 6 6

Í-

H

Quãng đường mà vật đi được sau 1,5T luôn là S = 6A ⇒ A =

-L

Áp dụng công thức độc lập thời gian giữa li độ và vận tốc: 2

TO

ÁN

2 2 2 x  v   −5   20 3  1 + = ⇔  = 1 ⇒ ω = 4 rad / s.       +   A   ωA   10   ω.10 

N G

Câu 27: Đáp án C

BỒ ID

Ư

Ỡ

+ Đưa vật đến vị trí lò xo dài 30cm rồi thả nhẹ ⇒ A = 4cm, gia tốc cực đại bằng g, ta có:

a max = ω2 A = g ⇒ ω2 =

g 10 = = 250rad / s. A 4.10 −2

+ Đưa vật đến vị trí lò xo có chiều dài 31cm ⇒ x 0 = 31 − 34 = 3cm. Biên độ dao động mới của vật:

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

)

2

= 5cm.

N

(

20 10 v2 A ' = x 02 + 2 = 32 + ω 250

H

Ơ

Chiều dài cực đại của lò xo: L0 = 34 + A ' = 39cm.

2

G

Đ

ẠO

TP .Q

U Y

N

Câu 28: Đáp án C

2

Từ hình vẽ ta thấy rằng: A = 2u M = 2.3, 75 = 7,5cm.

Ư

00

B

Câu 29: Đáp án A

H

2πd 2π.10 π = = 60 3 λ

TR ẦN

Độ lệch pha giữa hai phần tử: ∆ϕ =

N

Ta có: d 2 = ∆x 2 + ( 2x ) ⇔ 12,52 = 102 + ( 2x ) ⇒ x = 3, 75cm

10

Khi xảy ra sóng dừng, các phần tử dao động luôn luôn cùng pha hoặc ngược pha nhau, do

ẤP

2+

λ nguyên lần nửa bước sóng: 60 = m . 2

3

vậy tổng chiều dài chứa các phần tử dao động theo chiều dương là 60cm phải ứng với một số

H

-L

v v 12 ⇒ f = 5 = 5. = 30Hz 2f 2l 2.1

ÁN

l=5

n 100 5 = = ⇒ Trường hợp đơn giản nhất sóng dừng trên dây với 5 bó sóng: m 60 3

Í-

Lập tỉ số

Ó A

C

λ Điều kiện để có sóng dừng trên dây: l = n . 2

TO

Câu 30: Đáp án B

N G

Từ giả thiết:

BỒ ID

Ư

Ỡ

Rω C = 1 ⇔ R =

1 ⇔ R = ZC ⇒ U R = U C = 50 2V. Cω

Điện áp trên R và trên C luôn vuông pha nhau nên ta có giản đồ như hình vẽ, dễ thấy u C = −50 3V. Câu 31: Đáp án B + Khi xảy ra cực đại công suất tiêu thụ trên mạch:

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

R = R 0 = ZL − ZC và Pmax =

U2 . 2R

Ơ H

2

U 2 2R 0 U 2 2 = 2R 02 + R 02 3R 0

N

R 2 + ( Z L − ZC )

R = 2R 0 → P= ZL − ZC = R 0

U Y

U2R

P 2 2 2 2 2 Pmax = .120 = 80 2W. = ⇒P= Pmax 3 3 3

+ Lập tỉ số:

TP .Q

P=

N

+ Công suất tiêu thụ của mạch:

ẠO

Ghi chú:

G

2

U2 2

( Z − ZC ) R+ L R

N

R 2 + ( Z L − ZC )

=

Ư

U2R

H

P=

Đ

Bài toán công suất tiêu thụ cực đại trên biến trở khi R biến thiên:

TR ẦN

y

Để Pmax thì y nhỏ nhất, áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có: ≥2

2

R

= 2 Z L − ZC

U2 . 2R 0

10

R

( Z − ZC ) R. L

B

2

00

( Z − ZC ) y=R+ L

2+

3

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi R = R 0 ⇒ Pmax =

ẤP

Câu 32: Đáp án C

C

x =−3 Tổng hợp dao động x = x1 + x 2  → x 2 = −5 ⇒ dao động tổng hợp luôn cùng pha với dao x1 = 2

Ó A

động thứ hai.

Í-

H

Biên độ dao động thứ hai khi x = 4,5 là x 2 = 4, 5.

−5 = 7,5cm. −3

-L

Câu 33: Đáp án D

ÁN

Giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ trên mạch là cực đại: r 3

N G

TO

r 4r R + r = ZL  → ZL = + r = 3 3 R=

BỒ ID

Ư

Ỡ

Giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ trên biến trở là cực đại:

R = r 2 + Z2L = r 2 +

16 2 5 r = r 9 3

Ghi chú: Công suất cực đại của mạch (cuộn dây không thuần cảm) khi R biến thiên:

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

P=

U2R 2

( R + r ) + ( Z L − ZC )

2

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U2

=

2

( R + r ) + ( ZL − ZC )

2

N

R

H

Ơ

y

U Y

N

Để Pmax thì y min :

TP .Q

2 2 2 y ' = 2 ( R + r ) R − ( R + r ) + ( ZL − ZC )  = 0 ⇔ R = r 2 + ( Z L − ZC )  

Câu 34: Đáp án B

ẠO

Vị trí hai bức xạ này trùng nhau:

G

Đ

λ1 k 2 3 = = λ 2 k1 4

H

Ư

N

4 Đặt i1 = 1; i 2 = . 3

TR ẦN

Từ hình vẽ trong đoạn giữa vân sáng trung tâm và vân sáng trùng nhau của cả 2 bức xạ đầu tiên ta có thể thấy rằng có 3 loại khoảng cách giữa

•

2−

10

4 1 − 1 = = i 2 − i1 3 3

3

•

2+

1 − 0 = 1 = i1

4 2 = = 2i1 − i 2 3 3

H

Câu 35: Đáp án A

Ó A

C

Vì b > c > d nên c = 2i1 − i 2 .

ẤP

•

00

B

hai vân sáng liên tiếp là:

Í-

Hiện tượng giao thoa trên màng mỏng.

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

TO

ÁN

-L

Câu 36: Đáp án A

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nhập số liệu: MODE → 7

Dλ a

f (X) =

4.0, 6 với X được gán bằng k X + 0,5

Ơ

xM = 4

N

Với bức xạ λ thì M là vân sáng bậc 4

N

Dλ ' a

Với khoảng giá trị của λ ' : 0,39 ≤ λ ' ≤ 0, 69

•

Start: giá trị đầu của X

•

End: giá trị cuối của X

•

Step: bước nhảy của X

TP .Q

4.0, 6 Suy ra: λ = k + 0, 5 '

U Y

Xuất kết quả: =

ẠO

x M = ( k + 0,5 )

H

Với bức xạ λ ' thì M là vân tối

N

G

Đ

⇒ λ ' ≈ 0, 44µm.

H

Ư

Bước sóng nhỏ nhất ứng với k = 5.

ZL

R 2 + ( Z L − ZC )

2

2

(1)

3

2+

⇔ 250 = 200

R

R 2 + ZC2

R

⇒ ZC =

ẤP

Khi U L = U Lmax = U

R 2 + Z2C

)

10

(

Khi U L = U ⇒ ZL2 1 = R 2 + ZL1 − ZC

00

B

Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây: U L = U

TR ẦN

Câu 37: Đáp án C

3 R 4

2

H

2,8 2,8 25 7 L1 = . = 2,5 2,5 24 6

TO

ÁN

UL = U

-L

Í-

Ta có: L 2 =

Ó A

C

3 3 25  Chuẩn hóa R = 1 ⇒ ZC = , thay vào (1): Z2L1 = 1 +  Z L1 −  ⇒ ZL1 = 4 4 24 

ZL2

(

R 2 + ZL2 − ZC

)

2

7 6

= 200.

7 3 1+  −  6 4

2

≈ 215V.

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

Câu 38: Đáp án B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây theo ω : U L = U

Tại ω = ω1 mạch cộng hưởng ⇒ ω1 =

Lω 1   R 2 +  Lω −  ω L 

2

1 LC

Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 1  R 2 +  Lω1 −  Lω1  

2

⇒ Lω1 = R ⇒ ω1 =

R L

N

H

1 R2 R 2C = 2 ⇒ =1 LC L L

U Y

Từ hai kết quả trên ta thu được:

Lω1

Ơ

Mặt khác, tại vị trí này U L = U ⇔ U L = U

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1

n=

R 2C 2L

TP .Q

Tại ω = ω2 điện áp hiệu dụng trên cuộn dây cực đại, khi đó: =2

ẠO

2 6 cos ϕ =  → cos ϕ = 1+ n 3 1−

Đ

Câu 39: Đáp án A

N Ư

AB AB 5λ 5λ <k< ⇔− <k< ⇔ −5 < k < 5 λ λ λ λ

H

−

G

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB:

TR ẦN

Gọi H là hình chiếu của B lên Ax, xét điểm M nằmg trên Ax khi M ở vô cùng ta có:

d 2 − d1 ≈ AH = AB.cos 60o = 2,5λ.

00

B

d1 − d 2 2,5λ = = 2,5 λ λ

10

Xét tỉ số

3

Như vậy Ax cắt hypebol cực đại ứng với k = 2.

2+

Vậy số điểm dao động với biên độ cực đại trên Ax sẽ là 7

ẤP

tương ứng với

Ó A

Câu 40: Đáp án D

C

k = −4, −3, −2, −1, 0,1, 2.

H

Lực đàn hồi tổng hợp tác dụng lên I có độ lớn:

-L

Í-

F = F12 + F22 = k 2 A 2 cos 2 ( ωt ) + k 2 A 2 cos 2 ( 2ωt ) = kA cos 2 ( ωt ) + cos 2 ( 2ωt )

ÁN

Biến đổi toán học:

2

2

2

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

TO

  F = kA cos ( ωt ) + cos ( 2ωt ) = kA cos ( ωt ) +  cos 2 ( ωt ) − sin 2 ( ωt )      X X 1− x 2

y

Đặt x = cos 2 ( ωt ) ⇒ y = 1 + ( 2x − 1)

2

Để F nhỏ nhất thì y nhỏ nhất. y ' = 8x − 3 = 0 ⇔ x =

7 3 7 ⇒ y min = ⇒ Vậy Fmin = 50.8.10−2 ≈ 2, 6N. 8 16 16

Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT QG trường THPT Gia Lộc (Hải Dương)_Lần 1_Năm 2017 Môn: Vật lý

Ơ H N

= 1/2π (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dòng điện

N

Câu 1: Đặt điện áp u = U0cos(100π + π/3)V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

5π   C. i = 2 3 cos  100π +  A 6  

5π   D. i = 2 6 cos  100π +  A 6  

TP .Q

π  B. i = 2 6 cos  100π −  A 6 

ẠO

π  A. i = 2 3 cos  100π −  A 6 

U Y

trong mạch là 2A. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

G

Đ

Câu 2: Một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp với một

Ư

N

điện trở thuần R = 100 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 100 2 cos100πt ( V ) .

H

Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

π  B. i = cos 100π −  A 4 

π  C. i = cos 100π +  A 2 

π  D. i = 2 cos  100π −  A 6 

00

B

TR ẦN

π  A. i = 2 cos 100π +  A. 4 

10

Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai cặp cực, roto quay với tốc độ n B. 12,5.

C. 50.

D. 20.

ẤP

A. 25.

2+

3

(vòng/s) thì tạo ra suất điện động xoay chiều e = E0cos(50πt) V. Giá trị của n là

C

Câu 4: Đặt điện áp u = U0cos(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm thuần

Ó A

và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh R để công suất trên đoạn mạch cực đại, khi đó hệ số công

Í-

1 3

B.

-L

A.

H

suất của mạch là

1 2

C.

3 2

D.

1 2

ÁN

Câu 5: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lý của âm?

TO

A. âm sắc.

B. cường độ âm.

C. tần số âm.

D. đồ thị dao động âm.

N G

Câu 6: Ứng dụng nào không phải là của tia X?

BỒ ID

Ư

Ỡ

A. tiệt trùng thực phẩm. B. kiểm tra hành chính của hành khách đi máy bay. C. chụp X quang. D. tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại.

Câu 7: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 µm, khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 1mm. Màn quan sát E gắn với một lò xo và có thể dao động điều hòa dọc theo

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

trục đối xứng của hệ. Ban đầu màn E ở vị trí cân bằng là vị trí mà lò xo không biến dạng, lúc này khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát E là 2m. Truyền cho màn E

B. 1,125 s.

C. 2,25 s.

Ơ

D. 1,875 s.

N

A. 0,75 s.

G

Đ

ẠO

TP .Q

U Y

N

khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 19,8 mm cho vân sáng lần thứ 4 là

H

ngang với biên độ A = 40 cm với chu kì T = 4,5 s. Thời gian kể từ lúc màn E dao động đến

N

vận tốc ban đầu hướng ra xa mặt phẳng chứa hai khe để màn dao động điều hòa theo phương

H

Ư

Câu 8: Con lắc đơn có chiều dài 2m, dao động điều hòa với biên độ góc là 0,01 rad. Biên độ A. 0,01 m.

TR ẦN

dao động của con lắc là

B. 0,02 m.

C. 0,04 m.

D. 0,005 m.

B

Câu 9: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50Hz và giá trị hiệu dụng U = 80V vào hai đầu

0, 6 H , tụ điện có π

3

10 −4 F và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80W. Giá trị của điện trở thuần π

2+

điện năng C =

10

00

đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

ẤP

R là

B. 30 Ω.

C

A. 40 Ω.

C. 80 Ω.

D. 20 Ω.

Í-

A. 40 cm.

H

này có bước sóng là

Ó A

Câu 10: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kỳ 0,2s. Sóng cơ B. 10 cm.

C. 20 cm.

D. 120 cm.

-L

Câu 11: Chiếu một tia sáng trắng từ không khí và khối thủy tinh với góc tới 800. Biết chiết

ÁN

suất của thủy tinh với ánh sáng đỏ là 1,644 và với ánh sáng tím là 1,6852. Góc lớn nhất giữa

TO

các tia khúc xạ là

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

A. 1,330.

B. 2,030.

C. 1,030.

D. 0,930.

Câu 12: Đặt điện áp u = U 2 cos ( ωt ) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A. UL/ω.

B. U/ωL.

C. Uω/L.

D. UωL.

Câu 13: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kỳ không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. âm mà tai người nghe được.

B. nhạc âm.

C. hạ âm.

D. siêu âm.

B. 14,4 cm.

C. 18 cm.

D. 13,1 cm.

Ơ

TP .Q

Câu 15: Sóng cơ là

U Y

A. 16 cm.

N

truyền trên dây có bước sóng là

H

cho âm thoa dao động điều hòa thì trên dây xuất hiện sóng dừng với 5 bụng sóng. Sóng

N

Câu 14: Một dây đàn hồi AB dài 36cm có đầu A gắn vào nhánh âm thoa và đầu B tự do. Khi

A. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

ẠO

B. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

Đ

C. những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.

N

G

D. sự co giãn tuần hoàn giữa các phần tử từ môi trường.

H

Ư

Câu 16: Khi ta bấm vào một phím cảu điều khiển ti vi từ xa thì lúc đó quá trình nào không A. khuyếch đại.

TR ẦN

xảy ra ở điều khiển?

B. phát sóng.

C. biến điệu.

D. thu sóng.

Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm,

00

B

khoảng cách giữa hai khe là 3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát

B. 0,25 mm.

C. 0,50 mm.

D. 0,45 mm.

3

A. 0,75 mm.

10

là 3m. Khoảng vân trên màn là

2+

Câu 18: Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos(8t)

ẤP

cm. Lực hồi phục tác dụng lên vật có độ lớn cực đại là

B. 31,4 N.

C

A. 51,2 N.

C. 0,314 N.

D. 0,512 N.

Ó A

Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều một pha có roto là man châm có một cặp cực, quay

-L

Í-

H

2L   đều với tốc độ n vòng/s. Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp  R 2 <  được mắc vào hai cực C  

ÁN

của máy. Khi roto quay với tốc độ n1 vòng/s hoặc n2 vòng/s thì cường độ dòng điện trong mạch bằng nhau và đồ thị biểu diễn

TO

suất điện động xoay chiều trong cuộn dây theo thời gian được

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

cho như hình vẽ. Khi roto quay với tốc độ n0 vòng/s thì cường độ

hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Giá trị n0 gần giá trị nào

nhất sau đây? A. 80 vòng/s.

B. 60 vòng/s.

C. 50 vòng/s.

D. 70 vòng/s.

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 20: Đặt điện áp u = U 2 cos ( ωt ) V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn

B. R.

C. 2 R.

D. 3 R.

Ơ

U Y

A. 0,5 R.

N

H

của đoạn mạch bằng

N

1 . Tổng trở LC

cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω =

TP .Q

Câu 21: Đặt điện áp u = U0cos(ωt) V vào hai đầu hộp kín X chỉ chứa một phần tử thì điện áp B. tụ điện.

C. cuộn dây không thuần cảm.

D. điện trở thuần.

Đ

A. cuộn cảm thuần.

ẠO

hai đầu đoạn mạch trễ pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong mạch. Hộp X chứa

G

Câu 22: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt

Ư

N

là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện

U1 N1 = U2 N2

B.

U1 N1 + N 2 = U2 N2

C.

U1 N 2 = U 2 N1

TR ẦN

A.

H

áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là

D.

U1 N1 + N 2 = U2 N1

B

Câu 23: Một sóng cơ truyền trong một môi trường với bước sóng λ . Khoảng cách ngắn nhất

B.

λ 6

10

λ 2

C.

3

A.

00

giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha là

λ 4

D.

λ 3

2+

Câu 24: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào

ẤP

A. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.

C

B. biên độ dao động và chiều dài dây treo.

Ó A

C. biên độ dao động và khối lượng vật nhỏ.

Í-

H

D. khối lượng vật nhỏ và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.

-L

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất

ÁN

điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian.

TO

A. động năng.

B. vận tốc.

C. biên độ.

D. gia tốc.

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5s. Tần số dao động của vật là

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

A. 1 Hz.

B. 0,25 Hz.

C. 0,5 Hz.

D. 2 Hz.

Câu 27: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng A. phản xạ toàn phần. B. tán sắc ánh sáng.

C. giao thoa ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.

Câu 28: Một con lắc có tần số dao động riêng f0, dao động dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f. Con lắc dao động với biên độ cực đại khi

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. f > f0.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. f < f0.

C. f = 2f0.

D. f = f0.

Câu 29: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do, điện tích của một

Ơ

D. với cùng tần số.

H

C. luôn cùng pha nhau.

N

B. với cùng biên độ.

Câu 30: sóng vô tuyến nào sau đây có tần số lớn nhất B. sóng ngắn.

C. sóng cực ngắn.

D. sóng trung.

TP .Q

A. sóng dài.

U Y

A. luôn ngược pha nhau.

N

bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian.

Câu 31: Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng, đại lượng nào sau đây có giá trị B. gia tốc.

C. động năng.

D. tần số góc.

Đ

A. lực kéo về.

ẠO

cực đại

dung 4/π nF. Tần số dao động riêng của mạch là

C. 0,25.106 Hz.

H

B. 10π.105 Hz.

D. 2,5.106 Hz.

TR ẦN

A. 5π.105 Hz.

Ư

N

G

Câu 32: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tư cảm 1/π mH và tụ điện có điện

Câu 33: Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acosωt (cm). Đồ thị

00

B

biểu diễn động năng theo bình phương li độ như hình vẽ. Lấy π2 =

2+

3

10

10. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ là

B. 40 cm/s.

C. 10 cm/s.

ẤP

A. 20 cm/s.

D. 80 cm/s.

C

Câu 34: Phát biểu nào sau đây sai?

Ó A

A. các chất rắn, lỏng, khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ vạch.

H

B. tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.

-L

Í-

C. tia X thuộc vùng ánh sáng không nhìn thấy.

ÁN

D. sóng ánh sáng là sóng ngang. Câu 35: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là

TO

A. 50πt.

B. 100πt.

C. 70πt.

D. 0

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

Câu 36: Một vật dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số góc 8 rad/s và pha ban đầu π rad. Phương trình dao động của vật là

A. x = 10cos(πt +8) cm.

B. x = 8cos(10t +π) cm.

C. x = 10cos(8t +π) cm.

D. x = 8cos(πt +10) cm.

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng nguồn sáng S phát ra ánh sáng trắng ( bước sóng từ 400 nm đến 760 nm). Trên màn, M là điểm gần vân sáng trung tâm

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

nhất mà tại đó chỉ có hai vân sáng của hai bức xạ chồng lên nháy. Bước sóng của một trong hai bức xạ đó là

N

D. 500 nm.

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1, S2 cách nhau 20 cm

U Y

dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình tương ứng u1 = u2 = acosωt. Bước

Ơ

C. 650 nm.

H

B. 600 nm.

N

A. 560 nm.

sóng trên mặt nước do hai nguồn này tạo ra là 2 cm. Trên mặt nước, đường tròn đường kính

TP .Q

S1S2 cắt một vân giao thoa cực đại bậc nhất tại điểm M, N. Trên vân giao thoa cực đại bậc nhất này, số điểm dao động cùng pha với các nguồn S1, S2 trên đoạn MN là

B. 5

C. 6

D. 4

ẠO

A. 3

Đ

Câu 39: Cho hai con lắc lò xo L1 và L2 có khối lượng không đáng kể và có độ cứng tương

N

G

ứng k1 = 40 N/m, k2 = 30 N/m; các vật A và B có khối lượng tương ứng m1 = 100g, m2 = 75g

H

Ư

được đặt trên mặt phẳng nhẵn, nằm ngang. Các lò xo cùng được gắn vào giá cố định I đủ

TR ẦN

sáng sao cho trong tâm của các vật và trục của các lò xo nằm trên cùng một đường thẳng nằm ngang (hình vẽ). Kéo vật A tới vị trí sao cho lò xo L1 dãn 2cm và đẩy vật B tới vị trí lò xo L2 bị nén lại 4cm.

00

B

Buông đồng thời cả hai vật với vận tốc ban đầu bằng

B. 2,2N.

2+

A. 1N.

3

10

không. Độ lớn cực đại của hợp lực tác dụng lên giá I là

C. 0,4N.

D. 2N.

ẤP

Câu 40: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx), với t tính

C

bằng giây và x tính bằng cm. Sóng này truyền với tốc độ bằng

B. 20 m/s.

C. 0,2 cm/s.

D. 2 m/s.

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó A

A. 20 cm/s.

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

5- A

6- A

7- D

8- B

9- A

10- C

11- C

12- B

13- C

14- A

15- C

16- D

17- C

18- D

19-B

20- B

21- B

22- A

23- A

24- C

25- C

26- D

27- B

28- D

29- D

30- C

31- C

32- C

33- D

34- A

35- B

36- C

37- B

38- B

39- C

40- A

Ơ

4- D

H

3- B

N

2- B

TP .Q

U Y

1- A

N

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO

Câu 1: Đáp án A Vì điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm vuông pha với cường độ dòng điện nên: 2

2

2

2

2

Đ

2

Ư

N

G

 100 2   2   u   i   u   i  Ta có:  L  +   = 1 ⇒  L  +   = 1 ⇒   50I  +  I  = 1 ⇒ I0 = 2 3A  U 0L   I 0   I0 ZL   I 0   0 0  

TR ẦN

H

π  ⇒ i = 2 3 cos  100πt −  ( A ) 6 

10

2+ C

Câu 3: Đáp án B

ẤP

π  ⇒ i = cos  100πt −  ( A ) 4 

π ZL =1⇒ ϕ = . R 4

3

Độ lệch pha giữa u và i là tan ϕ =

00

Tổng trở của mạch là: Z = Z2L + R 2 = 100 2Ω

B

Câu 2: Đáp án B

ω = 25Hz 2π

H

Ó A

Tần số của máy phát điện là f =

Í-

f = 12, 5 (vòng/s) p

-L

⇒n=

ÁN

Câu 4: Đáp án D

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

TO

Ta có: P =

U2

( Z − ZC ) R+ L

2

R

Để P cực đại thì R = ZL − ZC nên cos ϕ =

1 . 2

Câu 5: Đáp án A A sai vì âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm.

Câu 6: Đáp án A Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ứng dụng của tia X là: Trong công nghiệp: dùng để dò các lỗ hỏng khuyết tật trong các sản phẩm đúc.

Ơ

N

Trong y học: dùng để chiếu điện, chụp điện, chữa bệnh ung thư nông (gần ngoài da).

N

H

Trong đời sống: kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay. λ (D − A)

a

≤i≤

λ (D + A)

a

⇒ 1, 2 ≤ i ≤ 1,8 ⇒ 11 ≤ k ≤ 16, 5

TP .Q

Ta có:

U Y

Câu 7: Đáp án D

Ban đầu i = 1, 5mm ⇒ k = 13, 2 nên lần thứ 4 tại M cho vân sáng ứng với k = 12 (lần 2)

Đ

ẠO

⇒ i = 1, 65 ⇒ x = 20cm ⇒ t = 1,875s.

G

Câu 8: Đáp án B

Ư

N

Biên độ dao động là A = α 0 l = 0, 02m.

H

Câu 9: Đáp án A

R 2 + ( Z L − ZC )

2

⇒ 80 =

80 2 R R 2 + ( 60 − 100 )

2

⇒ R = 40Ω

B

U2R

00

P=

TR ẦN

Ta có: ZL = 60Ω; ZC = 100Ω

10

Câu 10: Đáp án C

3

Bước sóng là λ = vT = 0, 2m.

2+

Câu 11: Đáp án C

ẤP

Góc lớn nhất giữa các tia khúc xạ chính là góc giữa tia đỏ và tia tím.

Ó A

C

Áp dụng công thức: sin i = n sin r ⇒ rd − rt = 1, 03o

H

Câu 12: Đáp án B

U U . = Z L ωL

-L

Í-

Cường độ dòng điện hiệu dụng là I =

ÁN

Câu 13: Đáp án C

TO

Ta có: T = 0, 08s ⇒ f = 12,5Hz. Nên âm do lá thép phát ra là hạ âm.

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

Câu 14: Đáp án A 1  Ta có: AB =  2 +  λ ⇒ λ = 16cm. 4 

Câu 15: Đáp án C Sóng cơ là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 16: Đáp án D Không xảy ra quá trình thu sóng nên D sai.

Ơ N

H

λD = 0,5mm. a

U Y

Khoảng vân là i =

N

Câu 17: Đáp án C

Câu 18: Đáp án D

TP .Q

Fmax = mω2 A = 0,512N.

ẠO

Câu 19: Đáp án B Câu 20: Đáp án B

G

Đ

Ta có mạch cộng hưởng nên Z = R.

N

Câu 21: Đáp án B

H

Ư

Vì điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha 0, 5π so với cường độ dòng điện trong mạch nên hộp X

TR ẦN

chứa tụ điện.

Câu 22: Đáp án A

B

U1 N1 = U2 N2

00

Ta có:

10

Câu 23: Đáp án A

Câu 24: Đáp án C

Ó A

C

l nên C sai. g

H

Ta có: T = 2π

λ . 2

ẤP

2+

3

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha là

Í-

Câu 25: Đáp án C

-L

Biên độ của dao động không đổi theo thời gian.

ÁN

Câu 26: Đáp án D

TO

Ta có: f =

1 = 2Hz. T

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

Câu 27: Đáp án B Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng tán sắc ánh sáng.

Câu 28: Đáp án D Con lắc dao động với biên độ cực đại khi f = f 0 .

Câu 29: Đáp án D Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Điện tích của một bản tụ và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số.

Ơ

N

Câu 30: Đáp án C

N

H

Sóng cực ngắn có tần số lớn nhất.

U Y

Câu 31: Đáp án C

TP .Q

Khi vật dao động điều hoa đi qua vị trí cân bằng thì động năng có giá trị cực đại.

Câu 32: Đáp án C 1 = 0, 25.106 Hz. 2π LC

ẠO

Ta có: f =

Đ

Câu 33: Đáp án D

N Ư

2ω A = 0,8m / s. π

H

Tốc độ trung bình trong một chu kì là v =

G

2W = 100N / m. A2

TR ẦN

Ta có: A = 0, 04m; k =

Câu 34: Đáp án A

00

B

A sai vì chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.

10

Câu 35: Đáp án B

3

Pha tại thời điểm t là 100πt.

C

Câu 37: Đáp án B

ẤP

Ta có: x = 10 cos ( 8t + π ) cm.

2+

Câu 36: Đáp án C

Ó A

Ta thấy từ dải màu bậc 3 mới có sự chồng lên dải màu bậc 2.

Í-

H

Nên 2 bức xạ trùng nhau theo đề bài có chứa bức xạ tím bậc 3.

-L

Nên bức xạ còn lại có λ =

3.400 = 600nm. 2

ÁN

Câu 38: Đáp án B

TO

Xét các điểm nằm trên MN, cùng pha nguồn và ở nửa trên đường tròn.

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

d1 − d 2 = λ = 2cm Ta có:  ⇒ d1 = 1 + 2k d1 + d 2 = 2kλ = 4k

Mà S1D ≤ d1 ≤ S1M ⇒ 11 ≤ 1 + 2k ≤ 15,1 ⇒ 5 ≤ k ≤ 7, 05 Vậy trên MN có 5 điểm thỏa mãn đề bài.

Câu 39: Đáp án C Ta có: ω1 = ω2 = 20rad / s

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Chọn chiều dương của mỗi vật theo chiều A đến B. Ta có 2 vật dao động cùng pha.

Ơ

N

⇒ F = k1x1 − k 2 x 2 = ( k1A1 − k 2 A 2 ) cos ( ωt + π ) ≤ k1A1 − k 2 A 2 = 0, 4N.

N

H

Câu 40: Đáp án A

U Y

Ta có:

2πx ⇒ λ = 2cm λ ω = 10Hz f= 2π ⇒ v = λf = 20cm / s

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư

N

G

Đ

ẠO

TP .Q

πx =

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT QG - Trường THPT Đông Thụy Anh - Thái Bình Môn: Vật lý

Ơ C. Giảm 6 lần

D. Giảm

6 / 6 lần

U Y

B. Tăng 6 lần

N

H

tăng khối lượng vật lên 2 lần thì chu kì mới A. Không đổi

N

Câu 1: Một lò xo có độ cứng ban đầu là k quả cầu khối lượng m. Khi giảm độ cứng 3 lần và

TP .Q

Câu 2: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điều chỉnh đại lượng nào sau đây không thể làm u và i cùng pha? B. Tần số f

C. Điện dung C

D. Điện trở R

ẠO

A. Độ tự cảm L

N

B. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau

G

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Đ

Câu 3: Chọn câu sai trong các câu sau:

TR ẦN

D. Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng

H

Ư

C. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím Câu 4: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới B. Mạch biến điệu

C. Anten

00

A. Mạch khuếch đại

B

đây

D. Mạch tách sóng

10

Câu 5: Khi đi từ không khí vào trong nước thì bức xạ nào sau đây có góc khúc xạ lớn nhất? C. Tím

D. Lam

C. Cộng hưởng

D. Cưỡng bức

2+

3

B. Lục

A. Đỏ

Câu 6: Dao động của quả lắc đồng hồ thuộc loại: B. Dao động tắt dần

ẤP

A. Duy trì

Ó A

C

Câu 7: Sóng truyền trên một sợi dây. Ở đầu dây cố định của sóng tới và của sóng phản xạ

Í-

3π + 2kπ 2

C. ( 2k + 1) π

B. 2kπ

D.

π + 2kπ 2

-L

A.

H

chênh lệch nhau một lượng bằng bao nhiêu?

ÁN

Câu 8: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng C. quang điện trong

D. nhiệt điện

TO

A. quang - phát quang B. quang điện ngoài

N G

Câu 9: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i= 2 3 cos 200πt (V)

BỒ ID

Ư

Ỡ

A. 2 3A

B.

C. 3 2A

6A

D. 2A

Câu 10: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

A.

u 2 i2 + =1 U 2 I2

B.

u 2 i2 1 + = U 2 I2 4

C.

u 2 i2 1 + = U 2 I2 2

D.

u 2 i2 + =2 U 2 I2

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 11: Cho h=6,625.10-34 Js, c=3.108 m/s, 1eV = 1,6.10-19 J. Tính năng lượng của photon có bước sóng 500 nm?

C. 4.10-16 J

Câu 12: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần

C. dao động với biên độ trung bình

D. đứng yên không dao động

U Y

B. có biên độ sóng tổng hợp bằng 2a

TP .Q

A. có biên độ sóng tổng hợp bằng a

N

số, cùng biên độ a và cùng pha ban đầu, các điểm nằm trên đường trung trực của AB

Ơ

N

D. 24,8 eV

H

B. 3,9.10-17 J

A. 2,48 eV

ẠO

Câu 13: Một dao động điều hòa có phương trình x = A cos ( ωt + ϕ ) thì động năng và thế

D. ω ' =

C. ω ' = ω

G

B. ω ' = 4ω

N

A. ω ' = 2ω

Đ

năng cũng biến thiên tuần hoàn với tần số

ω 2

H

Ư

Câu 14: Nếu trong một môi trường, ta biết được bước sóng của lượng tử năng lượng ánh A. c/λf

TR ẦN

sáng (photon) hf bằng λ, thì chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt đó bằng

B. λf/c

C. hf/c

B. i =

aD λ

C. i =

00

a λD

10

A. i =

B

Câu 15: Công thức khoảng vân là

λD a

D. cλ/f

D. i =

λa D

B. a = −ω2 x

2+

A. a = −ω2 x 2

3

Câu 16: Gia tốc trong dao động điều hòa được xác định bởi: C. a = ω2 x 2

D. a = −ωx 2

ẤP

Câu 17: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

2π LC

B. ω =

H

A. ω =

Ó A

C

là:

1 LC

C. ω = LC

D. ω = 2π LC

-L

Í-

Câu 18: Chọn cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống. Khi sóng cơ truyền càng xa nguồn

ÁN

thì ... càng giảm

B. biên độ sóng

C. bước sóng

D. tần số sóng

TO

A. biên độ và năng lượng sóng

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

Câu 19: Tốc độ truyền âm nói chung lớn nhất trong môi trường A. rắn

B. chân không

C. khí

D. lỏng

Câu 20: Một dải sóng điện từ có tần số từ 4.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Dải sóng trên thuộc vùng nào?

A. Vùng tia X

B. Vùng hồng ngoại

C. Vùng ánh sáng nhìn thấy

D. Vùng tử ngoại

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 21: Chọn câu sai? A. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu

U Y

N

nhiệt độ của nguồn sáng

H

B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và phụ thuộc vào

Ơ

N

chùm ánh sáng trắng vào khe máy quang phổ

C. Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang

TP .Q

phổ liên tục

D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng

ẠO

ngắn (ánh sáng màu tím) của quang phổ liên tục

Đ

Câu 22: Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây cuộn thứ cấp.

N

C. tăng I, giảm U

Ư

B. tăng I, tăng U

D. Giảm I, tăng U

H

A. Giảm I, giảm U

G

Máy biến áp này dùng để

TR ẦN

Câu 23: Mạch dao động lý tưởng LC dao động với tần số góc là ω. Tại thời điểm t1, tỉ số

A.

B.

5π LC 6

00 10

π LC 2

3

i2 = ω 3 . Giá trị nhỏ nhất của ∆t là: q2

2+

là

i1 ω . Sau thời gian ∆t tỉ số đó = q1 3

B

dòng điện tức thời và điện tích tức thời trên hai bản tụ là

C.

2π LC 3

D.

π LC 6

ẤP

Câu 24: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l =

C

40 cm. Bỏ qua sức cản không khí. Đưa con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc α0 = 0,15

Ó A

rad rồi thả nhẹ, quả cầu dao động điều hòa. Quãng đường cực đại mà quả cầu đi được trong

H

khoảng thời gian 2T/3 là

B. 18 cm

C. 20 cm

D. 16 cm

-L

Í-

A. 8 cm

ÁN

Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe được chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc: màu tím có bước sóng λ1 = 0,42 và màu đỏ λ2=0,70 µm. Hai điểm M và N

TO

nằm trong vùng giao thoa trên màn và ở cùng một phía so với vân sáng chính giữa O. Kể từ

N G

vân sáng chính giữa, điểm M là vị trí vân tối thứ 4 của bức xạ màu tím, điểm N là vị trí vân

BỒ ID

Ư

Ỡ

tối thứ 10 của bức xạ màu đỏ. Trong khoảng giữa M và N, tổng số vân sáng có màu tím và màu đỏ bằng

A. 14

B. 16

C. 13

D. 17

Câu 26: Trong thí nghiệm Yong về giao thoa ánh sáng, trên một đoạn MN của màn quan sát, khi dùng ánh sáng vàng có bước sóng 0,6 µm thì quan sát được 17 vân sáng. ( Tại M và N là

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

vân sáng). Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,48 µm thì số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là

N

D. 21

Câu 27: Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2A, tần số 50 Hz chạy trên một

U Y

dây dẫn. Trong thời gian 1s, số lần cường độ dòng điện có giá trị tuyệt đối bằng 1A là bao

B. 50

C. 100

D. 200

TP .Q

nhiêu?

A. 400

Ơ

C. 17

H

B. 33

N

A. 25

Câu 28: Tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng, có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định

ẠO

trên mặt chất lỏng. Coi môi trường tuyệt đối đàn hồi. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng,

Đ

cách nguồn lần lượt là R1 và R2. Biết biên độ dao động của phần tử tại M gấp 4 lần tại N. Tỉ

B. 1/4

C. 1/2

D. 1/16

TR ẦN

A. 1/8

H

Ư

N

G

R1 bằng R2

số

Câu 29: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử Hidro, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là rn=n2r0, với r0=0,53.10-10m; n=1,2,3,...là các số nguyên dương

00

B

tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. Gọi v là tốc độ

B.

v 3

3

v 3

C.

2+

A.

10

của electorn trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng

v 9

D. v

C

ẤP

π  Câu 30: Phương trình dao động của vật dao động điều hòa là x = 10 cos  2πt +  ( cm ) . Kết 2 

H

Í-

thứ 2017

8067 s kể từ t=0 vật đi theo chiều dương qua vị trí có động năng bằng thế năng lần 8

-L

A. Sau

Ó A

luận nào là sai?

TO

ÁN

B. Tốc độ của vật sau 1,5 s bằng tốc độ ban đầu

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

C. Sau

D. Sau

21493 s kể từ t=0 vật đi qua vị trí có li độ - 5cm theo chiều âm lần thứ 2017 12

6047 s kể từ t=0 vật đi qua vị trí có động năng gấp ba lần thế năng lần thứ 2016 12

Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân là

A. i=0,4 mm

B. i = 4,0 mm

C. i = 6,0 mm

D. i = 0,6 mm

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 32: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt chất lỏng. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng là 4 cm. Hai điểm M và N thuộc

B. 40cm

C. 19cm

D. 21cm

Ơ

TP .Q

nhất có giá trị gần nhất nào sau đây?

A. 26 cm

H

U Y

thẳng MO là 6, trên đoạn thẳng NO là 4 và trên đoạn thẳng MN là 3. Khoảng cách MN lớn

N

lỏng tại O, số phân tử chất lỏng dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O trên đoạn

N

mặt chất lỏng tại đó dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Không kể phần tử chất

Câu 33: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không với bước sóng 720 m, độ lớn của

ẠO

vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ có giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Trên

Đ

một phương truyền sóng, xét một điểm M. Vào thời điểm t, cường độ điện trường tại M có

G

B0

Ư

N

giá trị E0/2 và đang giảm. Vào thời điểm t + ∆t, cảm ứng từ tại M có giá trị

2

và đang tăng.

A. 1,7 µs

TR ẦN

H

Biết rằng trong khoảng thời gian ∆t, vecto cảm ứng từ đổi chiều 2 lần. Giá trị của ∆t là

B. 0,5µs

C. 2,4µs

D. 2,3µs

Câu 34: Trong khi thực hành, một học sinh dùng vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai đầu một

00

B

quang điện trở. Vôn kế có hai thang đo với giới hạn đo là 3V và 6V. Trên mặt số của vôn kế

10

có ghi các con số 0, 1, 2, 3 và giữa hai số liền kề có 10 độ chia. Lấy sai số dụng cụ là nửa độ

3

chia nhỏ nhất. Nếu học sinh đó đo điện áp ở thang đo 6V thì cách ghi kết quả đo nào sau đây

2+

là đúng?

B. 4, 2 ± 0, 05 ( V )

C. 4, 25 ± 0,1( V )

D. 4, 25 ± 0, 05 ( V )

C

ẤP

A. 4, 2 ± 0,1( V )

Ó A

Câu 35: Một đu quay có bán kính R = 2 3m , lồng băng kính trong suốt quay đều trong mặt

H

phẳng thẳng đứng. Hai người A và B (coi như các chất điểm) ngồi trên hai lồng khác nhau

Í-

của đu quay. Ở thời điểm t(s) người A thấy mình ở vị trí cao nhất, ở thời điểm t+2 (s) người

-L

B lại thấy mình ở vị trí thấp nhất và ở thời điểm t+6 (s) người A lại thấy mình ở vị trí thấp

ÁN

nhất. Chùm tia sáng mặt trời chiếu theo hướng song song với mặt phẳng chứa đu quay và

TO

nghiêng một góc 600 so với phương ngang. Bóng của hai người chuyển động trên mặt đất

N G

nằm ngang. Khi bóng của người A đang chuyển động với tốc độ cực đại thì bóng của người B

BỒ ID

Ư

Ỡ

có tốc độ bằng

A. π /3 m/s và đang tăng

B. 2π/3 m/s và đang tăng

C. π /3 m/s và đang giảm

D. 2π /3 m/s và đang giảm

Câu 36: Hai chất điểm A và B đang dao động điều hòa tự do cùng tần số trên hai đường thẳng song song và rất gần nhau được xem như trùng với một trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng của hai chất điểm. Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm A (đường 1) và chất điểm B

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(đường 2) như hình vẽ. Tại thời điểm t3, chất điểm A có li độ bằng 2,2 cm và tốc độ đang

Đ

ẠO

TP .Q

U Y

N

H

Ơ

N

giảm thì khoảng cách giữa hai chất điểm xấp xỉ bằng

C. 5,8 cm

D. 4,0 cm

G

B. 3,6 cm

N

A. 1,4 cm

Ư

Câu 37: Trên một sợi dây đàn hồi dài 67,5 cm đang có sóng dừng với hai đầu dây cố định,

TR ẦN

H

chu kì sóng T. Khi sợ dây duỗi thẳng có các điểm theo đúng thứ tự N, O, M, K và B sao cho N là nút sóng, B là bụng sóng nằm gần N nhất, Ó là trung điểm của NB, M và K là các điểm thuộc đoạn OB, khoảng cách MK=0,25 cm. Trong quá trình dao động, khoảng thời gian ngắn

00

B

nhất giữa hai lần liên tiếp để độ lớn li độ của điểm B bằng biên độ dao động của điểm M là

10

T/10 và khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để độ lớn li độ của điểm B bằng với điểm O là

B. 9

ẤP

A. 17

2+

3

biên độ dao động của điểm K là T/15. Số điểm trên dây dao động cùng biên độ và cùng pha

C. 10

D. 8

C

Câu 38: Đặt điện áp u = U 2 cos 2πft ( f thay đổi được, U tỉ lệ thuận với f) vào hai đầu đoạn

Ó A

mạch AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch Am gồm điện

Í-

H

trở thuần R mắc nối tiếp với tụ có điện dung C, đoạn mạch Mb chỉ có cuộn cảm thuần có độ

-L

tự cảm L. Biết 2L > R 2 C . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi f = 60 Hz

ÁN

gấp 2 2 lần khi f=90 Hz. Khi f= 30 Hz hoặc f=120 Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện

TO

có cùng giá trị. Khi f=f1 thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha một góc 1200 so với

điện áp ở hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của f1 gần nhất giá trị nào nhất sau đây?

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

A. 600 Hz

B. 120 Hz

C. 510 Hz

D. 180 Hz

Câu 39: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 cos (100πt + ϕ )( V ) hai đầu đoạn mạch nối tiếp

theo thứ tự gồm R1, R2 và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Biết R 1 = 3R 2 = 300Ω . Điều chỉnh L cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

mạch chứa R2 và L lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. tính giá trị của

độ tự cảm lúc đó 2 H π

C. L =

D. L =

3 H π

N

2 H π

Ơ

B. L =

H

3 H π

U Y

Câu 40: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt ( V ) (với U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch

N

A. L =

TP .Q

mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 100Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có

điện dung C. Khi đó công suất tỏa nhiệt trên điện trở là P. Nếu tháo tụ điện thì công suất tỏa

ẠO

nhiệt trên điện trở còn P/3. Tổng của cảm kháng nhỏ nhất và dung kháng nhỏ nhất thỏa mãn

B. 282,8 Ω

C. 235,8Ω

D. 256,9Ω

G

A. 288,6 Ω

Đ

bài toán xấp xỉ bằng

1- D

2- D

3- C

4- D

5- A

6- A

7- C

11- A

12- B

13- A

14- A

15- C

16- B

17- B

21- B

22- D

23- B

24- B

25- D

26- D

31- A

32- C

33- A

34- A

35- A

36- C

Ư

N

Đáp án

9- B

10- D

18- A

19- A

20- C

27- D

28- D

29- B

30- C

37- B

38- C

39- B

40- D

B

TR ẦN

H

8- C

10

00

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

2+

ẤP

m m' = 2m 2m m  → T ' = 2π = 6.2π = 6T. ' k k = k k k 3 3

Ó A

C

T = 2π

3

Chu kì dao động của vật:

H

Câu 2: Đáp án D

1 = L.2πf ⇒ R không ảnh hưởng đến sự C.2πf

-L

Í-

Để mạch xảy ra cộng hưởng thì ZL = ZC ⇔

ÁN

thay đổi của các đại lượng trên.

TO

Câu 3: Đáp án C Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số thành phần ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên từ đỏ đến

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

tím.

Câu 4: Đáp án D

Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản: (1) Micro (2) Mạch phát sóng điện tử cao tần

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(3) Mạch biến điện (4) Mạch khuếch đại

Ơ

N

(5) Anten phát

H

Câu 5: Đáp án A

U Y

sin i ⇒ ánh sáng có chiết suất với nước càng nhỏ thì góc khúc xạ r n

TP .Q

sin i = n s inr ⇒ s inr =

N

Định luật khúc xạ ánh sáng cho tia sáng đi từ không khí vào nước:

càng lớn, vậy ánh sáng đỏ sẽ có góc khúc xạ lớn nhất.

ẠO

Câu 6: Đáp án A

Đ

Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì.

N

G

Câu 7: Đáp án C

Ư

Sóng phản xạ tại đầu dây cố định luông ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ

TR ẦN

H

⇒ ∆ϕ = ( 2k + 1) π Câu 8: Đáp án C

B

Quang điện trở hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

00

Câu 9: Đáp án B

10

I0

2

=

2 3 = 6 2

2+

3

Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều: I =

Câu 10: Đáp án D

ẤP

Đối với đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì điện áp hai đầu mạch, với hai đại lượng vuông pha, ta 2

Ó A

C

luôn có: 2

2

2

Í-

H

 u   i   u  i U0 = U 2 →  +   = 2   +   = 1  I0 = I 2 U I  U 0   I0 

-L

Câu 11: Đáp án A

ÁN

Năng lượng của photon theo thuyết lượng tử ánh sáng:

TO

hc 6, 625.10 −34.3.108 3,975.10−19 −19 1eV =1,6.10−19 J 3,975.10 J = =  → ε = = 2, 48eV λ 500.10−9 1, 6.10−19

N G

ε=

BỒ ID

Ư

Ỡ

Câu 12: Đáp án B

Trong dao động với hai nguồn kết hợp cùng pha, để M là cực đại giao thoa thì d1 − d 2 = kλ.

Các điểm trên trung trực của AB đều cách đều hai nguồn do vậy dao động với biên độ cực đại là 2a.

Câu 13: Đáp án A Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

   1 2 1 1 ω t + 2ϕ   kx = kA 2 cos 2 ( ωt + ϕ ) = kA 2 1 + cos 2  2 2 2 4  ω'   

N

Thế năng dao động điều hòa: E t =

U Y

N

H

c c c = = . v λ λf T

TP .Q

Ta có: n =

Ơ

Câu 14: Đáp án A

Câu 15: Đáp án C Dλ . a

ẠO

Công thức tính khoảng vân i =

Đ

Câu 16: Đáp án B

N

G

Gia tốc trong dao động điều hòa được xác định bởi a = −ω2 x.

H

1 . LC

TR ẦN

Tần số góc của mạch dao động LC: ω =

Ư

Câu 17: Đáp án B

Câu 18: Đáp án A

00

B

Khi sóng cơ truyền càng xa nguồn thì biên độ và năng lượng của sóng càng giảm.

10

Câu 19: Đáp án A

Câu 20: Đáp án C

ẤP

Khoảng bước sóng của dải trên:

2+

3

Tốc độ truyền âm sẽ lớn nhất trong môi trường chất rắn.

H

Câu 21: Đáp án B

Ó A

C

3.108 3.108 ≤ λ ≤ ⇔ 4.10−7 ≤ λ ≤ 7, 5.10−7 ⇒ vùng ánh sáng nhìn thấy. 14 14 7,5.10 4.10

phổ

TO

liên

Nguồn phát

Đặc điểm

Ứng dụng

Là một dải Các vật rắn, lỏng, + Quang phổ liên tục không Dùng

để

đo

màu có màu khí ở áp suất lớn phụ thuộc vào thành phần nhiệt độ của các biến đổi từ bị nung nóng sẽ cấu tạo của nguồn phát mà vật ở xa hoặc

đỏ đến tím.

Ỡ

N G

tục

Định nghĩa

ÁN

Quang

-L

Í-

Ta có thể xem bảng tóm tắt về quang phổ liên tục:

phát ra quang phổ chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ các vật có nhiệt

Ư

liên tục.

của nguồn phát.

độ cao.

BỒ ID

+ Nhiệt độ càng tăng thì dải quang phổ sẽ mở rộng về phía ánh sáng tím.

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

⇒ Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn mà không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn.

U Y

N

giảm dòng điện.

H

Máy biến thế có số vòng dây sơ cấp nhỏ hơn thứ cấp đây là máy tăng áp, làm tăng điện áp và

Ơ

N

Câu 22: Đáp án D

TP .Q

Câu 23: Đáp án B Để đơn giản ta chọn biểu thức điện tích trên bản tụ tại thời điểm t là:

ẠO

q1 = Q 0 cos ( ωt ) ⇒ i1 = −ωQ 0 sin ( ωt )

Đ

Tương tự như vậy cho thời điểm t + ∆t.

Ư

N

G

q 2 = Q 0 cos t ( ωt + ∆t )  i 2 = −ωQ0 sin ( ωt + ∆t )

TR ẦN

H

Theo giả thiết bài toán, ta có: i1 ω 1 = −ω tan ( ωt ) = ⇒ tan ( ωt ) = − q1 3 3

+

i2 = −ω tan ( ωt + ∆t ) = ω 3 ⇒ tan ( ωt + ∆t ) = − 3 q2

3

tan α + tan β 1 − tan α.tan β

2+

Biến đổi toán học: tan ( α + β ) =

10

00

B

+

ẤP

Ta thu được:

Í-

H

Ó A

C

1 + tan ( ω∆t ) tan ( ωt ) + tan ( ω∆t ) 3 3 Shift →Solve =− 3⇔ = − 3 → tan ( ω∆t ) = − 1 − tan ( ωt ) . tan ( ω∆t ) 3  1  1−  −  tan ( ω∆t ) 3  −

-L

Giải phương trình lượng giác trên: π 3  1 π ⇒ ω∆t = − + kπ ⇒ ∆t =  − + k  3 6  6 ω

TO

ÁN

tan ( ω∆t ) = −

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

 1  π 5π LC k =1 . ∆t → ∆t min =  − + 1 = 6  6 ω

Câu 24: Đáp án B

Ta có khoảng thời gian:

t=

2T T T = + 3 2 6

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

T vật luôn đi được quãng đường 2

Với khoảng thời gian

Ơ

N

là 2S.

N

H

T vật luôn đi được quãng đường 6

Với khoảng thời gian

U Y

lớn nhất khi nó di chuyển gần vị trí cân bằng.

TP .Q

Từ hình vẽ ta có thể tìm được:

S = 2S0 + S0 = 3S0 = 3ℓϕ = 3.40.10−2.0,15 = 0,18m

ẠO

Sm ax

Đ

Ghi chú:

Ư

N

T : 2

H

khoảng thời gian ∆t <

G

Ta có thể vận dụng công thức giải nhanh bài toán quãng đường lớn nhất vật đi được trong

TR ẦN

 ω∆t  Smax = 2S0 cos    2 

00

Vị trí của điểm M và điểm N được xác định bởi:

B

Câu 25: Đáp án D

2+

3

10

 x M = 3,5i1 ⇒ MN = 9,5i 2 − 3, 5i1   x N = 9,5i 2

ẤP

Số vị trí cho vân tím trên đoạn MN là:

H

Ó A

C

5   i2 λ2 5 9, 5. − 3,5  = =   9,5i 2 − 3,5i1   MN  i1 λ1 3 3 Nt = 2  →N = 2  + 1 = 13  +1 = 2   + 1  2i1 2  2i1       

-L

Í-

Số vị trí cho vân đỏ trên đoạn MN là:

N G

TO

ÁN

5  i2 λ 2 5 9,5 − 3, 5.  = =   MN   9,5i 2 − 3, 5i1  i1 λ1 3 3 +1 = 7 Nd = 2  →N = 2   +1 = 2   + 1  2i 2 2  2i 2       

BỒ ID

Ư

Ỡ

Xét tỉ số:

i1 λ1 3 = = ⇒ i12 = 5i1 = 3i 2 i2 λ2 5

Vị trí trùng nhau của hai hệ vân là:

N trung

1 1  9, 5. − 3, 5.    MN   9,5i 2 − 3,5i1  i12 = 5i1 =3i 2 3 5 +1 = 3 = 2   +1 = 2   + 1 → N = 2  2i 2i 2  12   12     

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vậy tổng số vân có màu đỏ và tím là: 13 + 7 − 3 = 17 vân.

Câu 26: Đáp án D

Ơ

N

i 2 λ 2 0, 58 4 4 = = = ⇒ i 2 = i1 i1 λ1 0, 6 5 5

H

Xét tỉ số:

U Y TP .Q

Số vân sáng quan sát được trên màn khi dùng ánh sáng có bước sóng λ 2 . i

N

Trên đoạn MN ta thu được 17 vân sáng màu vàng (MN là hai vân sáng) thì MN = 6i1.

5

ẠO

1 =  MN  16i1  i2 4 Ns = 2  + 1 = 2 + 1  → N s = 21     2i 2   2i 2 

Đ

Câu 27: Đáp án D

Ư

Ta có 1s ứng với 50 chu kì, do đó sẽ có 200 lần thỏa mãn điều kiện

N

G

Trong một chu kì, số lần i = 1A là 4 lần.

TR ẦN

H

của bài toán.

Câu 28: Đáp án D E ng

00

với E R ∼ A 2 .

2πR

10

ER =

B

Năng lượng của sóng tại 1 điểm cách nguồn một khoảng R được xác định bởi biểu thức:

2+

H

Câu 29: Đáp án B

Ó A

C

ẤP

E ng  E R1 = 2πR R A2 1  1 ⇒ 1 = 12 =  R 2 A 2 16 E = E ng R2  2πR 2

3

Áp dụng cho bài toán, ta có:

vK v ⇒ vM = n 3

ÁN

vn =

-L

Í-

Vận tốc của electron trên các quỹ đạo dừng được xác định bởi:

TO

Ghi chú:

N G

Bài toán xác định tốc độ chuyển động của electron trên các

BỒ ID

Ư

Ỡ

quỹ đạo dừng

Khi các electron chuyển động trên các quỹ đạo dừng có bán kính

rn thì lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron đóng vai trò là lực hướng tâm.

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

v 2n kq 2 = m với rn = n 2 .n 0 2 rn rn

Ơ H

kq 2 v K = mr0 n

N

1 n

U Y

vn =

N

Vậy tốc độ chuyển động của các electron là:

TP .Q

Trong đó v K là tốc độ của electron khi nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản.

Câu 30: Đáp án C

ẠO

2 A, trong một chu kì 2

Đ

A. Vị trí động năng bằng thế năng x = ±

B

2π = 1s, ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng ω

10

00

B. Chu kì của vật T =

3T 8067 s = 8 8

TR ẦN

t = 1008T + t ϕ = 1008T +

H

Thời gian để vật đi qua vị trí này lần cuối ứng với góc ϕ . Vậy:

Ư

N

để đi qua vị trí này 2016 lần.

G

vật đi qua vị trí này theo chiều dương 2 lần, như vậy ta cần 1008T

3

theo chiều âm, vậy sau khoảng thời gian t = 1, 5s = T +

T vật đi 2

2+

qua vị trí cân bằng theo chiều âm, tốc độ của vật ở hai vị trí này là

ẤP

như nhau.

C

C. Trong mỗi chu kì vật đi qua vị trí có li độ x = −5cm một lần,

Ó A

vậy ta cần 2016T để đi qua vị trí này 2016 lần.

Í-

H

Thời gian vật đi qua vị trí này lần cuối cùng ứng với góc quét ϕ . Vậy:

T 24193 s. = 12 12

ÁN

-L

t = 2016T + t ϕ = 2016T +

TO

D. Vị trí động năng bằng 3 lần thế năng x = ±

A . Trong mỗi 2

N G

chu kì vật đi qua vị trí này 4 lần, vậy ta cần 503T để đi qua

BỒ ID

Ư

Ỡ

2012 lần.

4 lần cuối cùng ứng với góc quét ϕ . Vậy:

t = 503T + t ϕ = 503T + T −

T 6047 s. = 12 12

Câu 31: Đáp án A Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10: ∆x = 10i − 4i = 2, 4mm ⇒ i = 0, 4mm.

Ơ

N

Câu 32: Đáp án C

N

H

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng chính bằng một bước sóng λ = 4cm.

U Y

Theo giả thiết của bài toán ta có:

TP .Q

OM = 6λ  ON = 4λ

ẠO

Để trên MN có 3 điểm cùng pha và MN lớn nhất thì MN ⊥ ON.

G

2

≈ 17,89cm.

N

2

( 6λ ) − ( 4λ )

Ư

MN =

Đ

Ta có:

TR ẦN

H

Câu 33: Đáp án A Chu kì của sóng: λ 720 = = 2, 4µs c 3.108

B

T=

2+

E0 và đang giảm. 2

E0 và đang tăng. 2

Ó A

C

+ Thời điểm t + ∆t thì E =

ẤP

+ Thời điểm t, E =

3

10

00

Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì tại mỗi điểm E và B luôn dao động cùng pha với nhau.

17 17 T = .2, 4 = 1, 7µs. 24 24

Í-

H

Từ hình vẽ ta thấy: ∆t =

-L

Câu 34: Đáp án A

ÁN

Quy tắc ghi kết quả: giá trị trung bình được lấy đến chữ số thập phân cùng bậc với chữ số

TO

thập phân của sai số tuyệt đội phép đo.

N G

Giới hạn đo của đồng hồ là 6V được chi thành 3 khoảng, mỗi khoảng lại có 10 độ chia, như

BỒ ID

Ư

Ỡ

vậy độ chia nhỏ nhất của đồng hồ là

6 = 0, 2V. 30

Sai số tuyệt đối được lấy một nửa độ chia nhỏ nhất, vậy: ∆V = 0,1V.

Câu 35: Đáp án A

Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2π π = . T 6

Ư

Tốc độ quay của đu quay: ω =

N

G

Đ

T = 6s. 2

H

⇒

ẠO

Tại thời điểm t, người A thấy mình ở vị trí cao nhất, sau đó t + 6 lại thấy mình thấp nhất

TR ẦN

Từ giả thiết của đề bài ta thấy rằng B sớm pha hơn với A một góc 120o. Biên độ dao động của hình chiếu:

00 10

v m ax ωA π = = cm/s và đang tăng. 2 2 3

3

vB =

B

2 3 = 4cm sin 60o

2+

A=

ẤP

Câu 36: Đáp án C

C

Để ý rằng hai chất điểm này dao động vuông pha nhau và chất điểm A nhanh pha hơn chất

Ó A

điểm B.

-L

Í-

H

 x1 = A1 cos ( ωt )   π   x 2 = A 2 cos  ωt − 2    

ÁN

Với hai đại lượng vuông pha, ta luôn có:

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

TO

 3  2  3, 2  2   +   =1 2 2  x1   x 2   A1   A 2  A1 = 5cm ⇒   +  =1⇒  2 2 A 2 = 3, 2cm  A1   A 2   4   2, 4  + = 1      A1   A 2 

Khoảng cách giữa hai chất điểm: Mode → 2 d = x1 − x 2  →d = 5 ∠ 0 −3,2 ∠− 90o

881 cos ( ωt + 32, 6o ) cm 5

Trang 15

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tại thời điểm t 3 thì x1 = 2, 2cm ⇒ cos ( ωt 3 ) =

2, 2 vւ → ( ωt 3 ) ≈ 45o. 5

Ơ

N

Thay vào biểu thức tính khoảng cách ta tìm được d ≈ 5,8cm.

H

Câu 37: Đáp án B

U Y

T , ta xác định được: 10

TP .Q

điểm B bằng biên độ của M là

N

Từ giả thiết khoảng thời gian ngắn nhất để li độ của

ẠO

 ωT  o o A M = A cos   = A cos (18 ) = A sin 72 2.10  

Đ

Mặt khác, biên độ dao động của một điểm trên dây cách

N H

Ư

2πd M λ

So sánh hai phương trình trên ta tìm được d M =

λ . 5

TR ẦN

A M = A sin

G

nút một đoạn d được xác định bởi:

13λ . 60

00

B

Tương tự như vậy cho vị trí K ta cũng tìm được d K =

3 2+

λ 2ℓ 2.67,5 ⇒n= = =9 2 λ 15

ẤP

Số bó sóng trên dây: ℓ = n

10

λ = 0, 25 ⇒ λ = 15cm 60

dK − dM =

C

Mỗi bó sóng sẽ có 2 vị trí có li độ như O, các bó sóng đối xứng với nhau qua một bó sẽ cùng

Í-

H

Câu 38: Đáp án C

Ó A

pha, vậy với 9 bó sẽ có 9 vị trí thỏa mãn (vì ta không tính O).

-L

Gọi U ' là điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch khi f = 60Hz.

ÁN

+ Khi f = 60Hz thì dòng điện trong mạch gấp 2 2 lần so với f = 90Hz.

TO

U

2

Ư

Ỡ

N G

R + ( Z L − ZC )

BỒ ID

2 2U ' .

'

2

=

3 2

2  3 R 2 +  Z L − ZC  2 3  

2

R = 1 1 3 2  Để đơn giản, ta chuẩn hóa:  ZL = X ⇒ = 2 2 Z = Y 12 + ( X − Y ) 2  3 2 1 + X − Y  C 3  2

(1)

+ Khi f = 30Hz và f = 120Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị: Trang 16

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

U'

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2

U'

2

Y X   = ⇒ 1 +  − 2Y  = 12 +  2X −  ⇒ X = Y 2 2 2 2   Y X   12 +  − 2Y  12 +  2X −  2 2  

Ơ

N

2

N U Y

R X 1 ⇒ = ⇒n ≈5 3 n 3 3

TP .Q

ZC1 =

Từ đây ta tìm được: f1 = 5 3.60 ≈ 514Hz.

ẠO

Câu 39: Đáp án B

2

G N Ư

2

1 + tan ϕR L .tan ϕAB

H

)

ZL ZL − 300 = 100 400 = Z Z 40000 1+ L . L + ZL 100 400 ZL

TR ẦN

(

tan ϕR 2L − ϕAB =

Đ

Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch R 2 L và AB:

tan ϕR L − tan ϕAB

H

+ Khi f = f1 = n60Hz thì điện áp hai đầu MB lệch pha 120o so với điện áp hai đầu AM:

y

Để  tan ϕR 2 L − ϕAB  thì y phải nhỏ nhất.   max

)

00

B

(

10

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số: y min khi ZL = 200Ω ⇒ L =

2+

3

Câu 40: Đáp án D

2 H π

ẤP

Công suất tiêu thụ của mạch khi chưa tháo tụ và khi tháo tụ:

Í-

H

Ó A

C

 U2R P =  2 R 2 + ( Z L − ZC ) R 3R  ⇒ 2 = 2 ⇔ 2Z2L − 6ZC .ZL + 3ZC2 − 20000 = 0  2 2 2 R + Z R + Z − Z ( L C) UR L P  3 = R 2 + Z2 L 

-L

Để phương trình trên có nghiệm ZL thì:

ÁN

∆ = 36ZC2 − 24ZC2 − 160000 ≥ 0 ⇔ ZC ≥ 115Ω

TO

Để phương trình trên có nghiệm ZC thì:

ZC min + ZL min = 115 + 100 2 ≈ 256,9Ω.

BỒ ID

Ư

Ỡ

N G

∆ = 36Z2L − 24ZL2 − 240000 ≥ 0 ⇔ ZL ≥ 100 2Ω

Trang 17

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Đề thi thử THPTQG 2017 Vật Lý THPT Đô Lương 3 Huỳnh Thúc Kháng Lần 2 Gia Lộc Lần 1 Đông Thụy Anh by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu