www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
SỞ TUYÊN QUANG LẦN 2
MÔN: VẬT LÝ
H Ơ
N
Thời gian: 90 phút
N
Năm học: 2017 - 2018
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 1: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là: B. vmax = ω2 A C. v max = −ωA D. v max = ωA . A. vmax = −ω2 A Câu 2:Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ m k g l A. T = 2π . B. T = 2π . C. T = 2π . . D. T = 2π k m l g Câu 3: Chọn phát biểu sai. Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với tần số f thì A. vận tốc biến thiên điều hoà với tần số f. B. gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f. C. động năng biến thiên điều hoà với tần số f. D. thế năng biến thiên điều hoà với tần số 2f. Câu 4: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là 1 1 A. B. 3. C. 2. D. 2 3 Câu 5: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x 2 = 10 cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng A. 225 J. B. 112,5 J. C. 0,225 J. D. 0,1125 J. Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là A. 5 cm. B. 8 cm. C. 4 cm. D. 10 cm. Câu 7: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là A. 5,7 cm. B. 3,2 cm. C. 2,3 cm. D. 4,6 cm. Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi 1 chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng thế năng 3 là A. 14,64 cm/s. B. 26,12 cm/s. C. 21,96 cm/s. D. 7,32 cm/s. Câu 9: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 10: Chọn công thức đúng liên hệ giữa bước sóng, vận tốc truyền sóng, chu kỳ và tần số: v v 1 λ 1 λ A. λ = vf = B. λ = vT = C. v = = D. f = = T f T f T v Câu 11: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2 cos(40πt − 2πx) mm. Biên độ của sóng này là A. π mm. B. 4 mm. C. 2 mm. D. 40π mm. Câu 12: Mức cường độ âm do một nguồn âm S gây ra tại một điểm M là L. Nếu tiến thêm một khoảng d = 50m thì mức cường độ âm tăng thêm 10dB. Khoảng cách SM là A. 7,312m. B. 7,312km. C. 73,12cm. D. 73,12m. Câu 13: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4 cos(20πt − π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là A. 5 cm. B. 6 cm. C. 3 cm. D. 9 cm. Câu 14: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50 Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 75 cm/s. B. 80 cm/s. C. 70 cm/s. D. 72 cm/s. Câu 15: Máy biến áp là thiết bị A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Câu 16: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng? A. Điện áp B. Chu kỳ C. Tần số D. Công suất Câu 17: Khi tần số của dòng điện qua đoạn mạch xoay chiều chứa cuộn cảm thuần tăng lên 4 lần thì cảm kháng của đoạn mạch A. tăng lên 2 lần B. tăng lên 4 lần C. giảm đi 2 lần D. giảm đi 4 lần −4 10 Câu 18: Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có C = (F) mắc nối tiếp với điện trở thuần có π giá trị thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 200cos (100πt ) V. Khi công suất tiêu thụ đạt giá trị cực đại thì điện trở có giá trị là: A. 50 Ω. B. 100 Ω. C. 150 Ω. D. 200 Ω. Câu 19: Đặt điện u = U0cos (100πt ) ( t tính bằng s) vào hai đầu một cuôn dây thuần cảm có hệ
N
pha.
2 H . cảm kháng của của cuộn dây là π A. 150 Ω B. 200 Ω C. 50 Ω
số tự cảm L =
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
D. 100 Ω
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
10−4 1 F và cuộn cảm thuần có L = H. Biểu thức cường độ dòng điện 2π π
N
trong đoạn mạch là
H Ơ
R = 100Ω , tụ điện có C =
N
Câu 20: Đặt điện áp u = 220 2 cos (100πt ) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
π π A. i = 2, 2 2 cos 100πt + A B. i = 2, 2 cos 100πt − A 4 4 π π C. i = 2, 2 cos 100πt + A D. i = 2, 2 2 cos 100πt − A 4 4 π Câu 21: Đặt điện áp u = U 0 cos 100πt − V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện 12 π trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos 100πt + A. Hệ số 12 công suất của đoạn mạch bằng: A. 1,00 B. 0,50 C. 0,71 D. 0,87 Câu 22: Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến mộtkhu tái định cư. Các kỹ sư tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân đượcnhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể;các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau. Điện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng cho A. 164 hộ dân B. 324 hộ dân C. 252 hộ dân. D. 180 hộ dân 0, 4 Câu 23: Mạch xoay chiều gồm cuộn dây có L = H mắc nối tiếp tụ C. Đặt vào đầu hai đầu π 2.10 −4 F thì UC = U Cmax = 100 5V , mạch hiệu điện thế u = U 0 cos ( ωt ) V. Khi C = C1 = π π khi C = C 2 = 2, 5C1 thì i trễ pha so với u hai đầu mạch. Tìm U0: 4 A. 50 V B. 50 5V C. 100 V D. 100 2V Câu 24: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L. C. phụ thuộc vào cả L và C. D. không phụ thuộc vào L và C Câu 25: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là 4π 2 L f2 4π 2 f 2 1 A. C = 2 . B. C = 2 . C. C = . D. C = 2 2 . f 4π L L 4π f L Câu 26: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-5 H và tụ điện có điện dung 2,5.10-6 F. Lấy π = 3,14. Chu kì dao động riêng của mạch là A. 1,57.10-5 s. B. 1,57.10-10 s. C. 3,14.10-5 s. D. 6,28.10-10 s. Câu 27: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
i = 0,12 cos 2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng A. 3 14 V. B. 5 14 V. C. 12 3 V. D. 6 2 V. Câu 28: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng A. là sóng siêu âm. B. có tính chất sóng. C. là sóng dọc. D. có tính chất hạt. Câu 29: Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây? A. Tia X. B. Ánh sáng nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại. Câu 30: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen. B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại. C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen. D. tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại. Câu 31:Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là a = 1,2mm ; khoảng cách từ 2 khe đến màn là D = 2m . Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0, 6 µm .Tại các điểm M và N trên màn ở cùng phía đối với vân sáng chính giữa cách vân này lần lượt là 0,6 cm và 1,55 cm .Từ M đến N có bao nhiêu vân sáng và bao nhiêu vân tối ? A. 10 vân sáng và 10 vân tối B. 9 vân sáng và 10 vân tối C. 10 vân sáng và 9 vân tối D. 9 vân sáng và 9 vân tối Câu 32:Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm ; khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2 m . Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 µm . Vân sáng thứ 3 tính từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng bằng : A. 1,20 mm B. 1,66 mm C. 1,92 mm D. 6,48mm Câu 33:Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75 µm , khi truyền trong thuỷ tinh có bước sóng là λ. Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với bức xạ này là 1,5. Giá trị của λ là A. 700 nm. B. 600 nm. C. 650 nm. D. 500 nm. Câu 34:Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 35: Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành A. năng lượng phân hạch. B. cơ năng. C. điện năng. D. hoá năng. Câu 36:Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng M là A. 47,7.10-11m. B. 21,2.10-11m. C. 84,8.10-11m. D. 132,5.10-11m. Câu 37: Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng −13, 6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng −3, 4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng A. 4 eV. B. −10, 2 eV. C. 17 eV. D. 10,2 eV.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 38: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 µm. Biết hằng số h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là A. 6,625.10-19 J. B. 6,265.10-19 J. C. 8,526.10-19 J. D. 8,625.10-19 J. Câu 39:Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38 µm đến 0,76 µm . (1 eV = 1,6.10-19 J). Các phôtôn của ánh sáng này có năng lượng nằm trong khoảng A. từ 1,63 eV đến 2,11 eV. B. từ 2,62 eV đến 3,27 eV. C. từ 2,62 eV đến 3,11 eV. D. từ 1,63 eV đến 3,27 eV. Câu 40:Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào catôt của một tế bào quang điện. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,5 µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108 m/s và me = 9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng A. 2,29.104 m/s. B. 9,24.103 m/s C. 9,61.105 m/s D. 1,34.106 m/s
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
B Câu 14 A Câu 24 C Câu 34 C
D Câu 15 B Câu 25 D Câu 35 C
A Câu 16 A Câu 26 C Câu 36 A
Câu 9
D Câu 17 B Câu 27 A Câu 37 D
C Câu 18 B Câu 28 B Câu 38 A
B Câu 19 B Câu 29 C Câu 39 B
B
m k
00
Chu kì dao động của con lắc lò xo T = 2π
TR ẦN
H
Ư N
GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Giá trị cực đại của vận tốc v max = ωA Đáp án D Câu 2:
Câu 10 B Câu 20 C Câu 30 A Câu 40 C
H Ơ
C Câu 13 B Câu 23 D Câu 33 D
Câu 8
N
A Câu 12 C Câu 22 A Câu 32 C
Câu 7
U
D Câu 11 C Câu 21 D Câu 31 B
BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6
TP .Q
Câu 4
ẠO
Câu 3
Đ
Câu 2
G
Câu 1
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẤP
2+
3
10
Đáp án A Câu 3: Động năng và thế năng biến thiên điều hòa với tần số 2f Đáp án C Câu 4 :
A
C
Khi gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc cực đại thì a = ω2 x =
A ω2 A ⇒ x = 2 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Tỉ số giữa động năng và thế năng của vật Ed E − Et A2 − x 2 = = =3 Et Et x2 Đáp án B Câu 5: Với hai chất điểm đao động cùng pha, ta có A = A1 + A 2 1 2 Cơ năng của chất điểm E = mω2 ( A1 + A 2 ) = 0,1125J 2 Đáp án D Câu 6: Từ giả thuyết của bài toán, ta có: 20 = ωA 2 2 ω = 4rad.s −1 1 10 40 3 2 ⇔ + = 1 ⇒ 10 40 3 A = 5cm ωA + ω2 A = 1 20 20ω
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Đáp án A Câu 7: Vật m2 sẽ tác ra khỏi vật m1 tại vị trí cân bằng của hệ, bởi vì tại vị trí này: + Vật m1 có tốc độ cực đại và bắt đầu giảm + Vật m2 sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều với tốc độ bằng tốc độ cực đại Lò xo có độ dài cực đại là đầu tiên ứng với khoảng thời T gian 4 Khoảng cách giữa hai vật T ∆x = ωA − A = 4, 6cm 4 Đáp án D Câu 8: + Vị trí động năng bằng 3 lần thế năng E d = 3E t A ⇒ 4E t = E ⇒ x = ± 2 E d + E t = E 1 Tương tự vị trí động năng bằng thế năng ta thu được 3 3 x=± A 2 Tốc độ trung bình tương ứng 3 1 A − 2 2 S v tb = = = 21, 96 cm/s T t 12 Đáp án C Câu 9: Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó là cùng pha Đáp án B Câu 10: Công thức liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v và chu kì sóng f λ = Tv = vf Đáp án B Câu 11: Biên độ của sóng 2 mm Đáp án C Câu 12: Mối liên hệ giữa mức cường độ âm và khoảng cách từ điểm đang xét đến nguồn âm
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N Y
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
P L = 10 log 2 I 0 4πr P r ⇒ ⇒ 10 = 20 log ⇒ r = 73,12m L = 10 log 2 r − 50 P I 0 4πr L + 10 = 10 log I 4π r − 50 2 ) 0 ( Đáp án C Câu 13 : Bước sóng của sóng 2π 2π v= 60 = 6cm λ = Tv = 20π ω Đáp án B Câu 14 : + Độ lệch pha giữa hai điểm M và N + Nhập số liệu: Mode → 7 2π∆xf ∆xf 450 450 cm/s ∆ϕ = = 2kπ ⇒ v = = , với X được gán bằng k f (x) = v k k k + Khoảng giá trị của v : 70 ≤ v ≤ 80 ⇒ v = 75 cm/s Đáp án A + Xuất kết quả: =
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Start: giá trị đầu của X End: giá trị cuối của X Step: bước nhảy của X
2+
3
10
00
B
• • •
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Câu 15 : Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều Đáp án B Câu 16 : Điện áp có dùng giá trị hiệu dụng Đáp án A Câu 17 : Cảm kháng của đoạn mạch ZL = L2πf ⇒ f tăng 4 lần thì ZL tăng 4 lần Đáp án B Câu 18 : Công suất tiêu thụ điện năng trong mạch UR U2 P= 2 = ZC2 R + ZC2 R+ R y
Để
Pmax
y=R+
thì
y
phải
nhỏ
nhất,
v ới
hai
số
hạng
R
và
Z 2C R
ta
luôn
có
Z2C ≥ 2 ZC2 ⇒ y min ⇔ R = ZC = 100Ω R
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Đáp án B
H Ơ
Đáp án B
TP .Q
U
Y
N
+ Nhập số liệu: Mode → 2
Đ
ẠO
+ Xuất kết quả: Shift → 2 → 3 → =
G
Câu 19: Cảm kháng của cuộn dây ZL = Lω = 200 Ω Câu 20 : + Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch 1 = 200Ω ZC = Cω ZL = Lω = 100Ω + Phức hóa, cường độ dòng điện trong mạch u 220 2∠ i= = = 2, 2∠ 45 Z 100 + (100 − 200 ) i
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
π Vậy i = 2, 2 cos 100πt + A 4 Đáp án C Câu 21: Hệ số công suất của đoạn mạch 3 π π cos ϕ = cos − − = 12 12 2 Đáp án D Câu 22 : Gọi P là công truyền tải của máy phát điện, P0 là công suất tiêu thụ của mỗi hộ dân, ta có: P = ∆P1 + 36P0 P = ∆P2 + 144P0 Với công suất truyền tải là không đổi, khi U tăng 2 lần thì I giảm đi 2 lần, kết quả là hao phí trên đường dây giảm đi 4 lần P = ∆P1 + 36P0 P = 180P0 ⇒ ∆P1 ∆P1 = 144P0 P = 4 + 144P0 Tương tự khi ta tăng điện áp lên 3U thì hao phí giảm 9 lần và số hộ tiêu thụ điện năng là n, thõa mãn 144P0 P = ∆P3 + nP0 ⇔ 180P0 = + nP0 ⇒ n = 164 9 Đáp án A Câu 23 : + Khi C = C1 ⇒ điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là cực đại, ta có R 2 + ZL2 U =U = 100 5V(1) Cmax R 2 2 Z = R + ZL C ZL
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
R 2 + ZL2 0, 4 2 + 0,82 U Cmax = U = 100 5 ⇔ U = 5U ⇒ U 0 = 100 2V R 0, 4 Đáp án D Câu 24: Chu kì của mạch LC T = 2π LC ⇒ phụ thuộc vào cả L và C Đáp án C Câu 25 : Ta có: 1 1 f= ⇒C= 2 2 4π Lf 2π LC Đáp án D Câu 26 : Chu kì dao động riêng của mạch
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Ta chuẩn hóa ZC = 1 ⇒ ZL = R 2 + Z2L (2) Z + Khi C = C 2 = 2, 5C1 ⇒ ZC2 = C = 0, 4 thì 2, 5 ZL − 0, 4 = 1 ⇒ R = ZL − 0, 4 R Thay vào phương trình (2), ta thu được Z = 0,8 2 Z2L + ( ZL − 0, 4 ) = ZL ⇒ L R = 0, 4 Thay vào (1)
2
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
T = 2π LC = 2π 10−5.2,5.10−6 = 3,14.10−5 s Đáp án C Câu 27 : + Trong mạch dao động LC ta có : 1 2 1 L LI0 = CU 02 ⇒ U 0 = I0 = LωI0 = 12V 2 2 C + Dòng điện trong mạch và điện áp hai đầu tụ luôn vuông pha với nhau nên ta có : 2
I
I
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
i= = 0 i u 3 2 2 2 1 U 0 = 3 14V + = →u = 2 I0 U0 Đáp án A Câu 28 : Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng Đáp án B Câu 29 : Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại Đáp án C Câu 30 :
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
x M 0, 6.10 −2 = = 6 ⇒ M là vân sáng bậc 6 i 1.10−3 x N 1,55.10−2 + Xét tỉ số = = 15,5 ⇒ N M là vân tối bậc 16 i 1.10−3 Vậy trên MN có 9 vân sáng 10 vân tối Đáp án B Câu 32: Vị trí của vân sáng bậc 3 Dλ 2.0, 64.10−6 x3 = 3 =3 = 1, 92mm a 2.10−3 Đáp án C Câu 33: Bước sóng trong môi trường chiết suất n 0, 75 λ= = 0, 5µm 1,5 Đáp án D Câu 34 : Giá trị các khoảng vân giao thoa Dλ1 2.450.10−9 Dλ 2 2.600.10−9 −4 i1 = 9.10 m i = = = = = 12.10−4 m , 2 a 0,5.10−3 a 0,5.10−3 + Với bức xạ λ1 xét các tỉ số : x M 5, 5.10−3 = = 6,1 9.10 −4 i1 −3 x N = 22.10 = 24, 4 i1 9.10−4 ⇒ Đoạn M, N chứa các vân sáng từ bậc 7 đến bậc 24 của bức xạ λ1 + Với bức xạ λ2 xét các tỉ số : x M 5, 5.10−3 = = 4, 6 12.10−4 i2 −3 x N = 22.10 = 18, 3 i 2 12.10−4 ⇒ Đoạn M, N chứa các vân sáng từ bậc 5 đến bậc 18 của bức xạ λ1 Điều kiện để hai vân sáng của hệ trùng nhau λ 600 4 k = x1 = x 2 ⇔ 1 = 2 = k 2 λ1 450 3
Y
N
Bước sóng giảm dần ứng với sự tăng dần của năng lượng, thứ tự đúng sẽ là: tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tử ngoại và cuối cùng là Rơn – ghen Đáp án A Câu 31 : Dλ 2.0, 6.10−6 = = 1mm Khoảng vân giao thoa i = a 1, 2.10−3
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
+ Xét tỉ số
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Vậy có 5 vị trí trùng nhau Đáp án C Câu 35: Pin quang điện biến đổi quang năng thành điện năng Đáp án C Câu 36 : Bán kính quỹ đạo M rM = n 2 r0 = 32.5,3.10−11 = 4, 77.10−10 m Đáp án A Câu 37: Áp dụng tiên đề về hấp thụ năng lượng của Bo E n − E m = ε ⇔ −3, 4 − ( −13, 6 ) = 10, 2eV
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đáp án D Câu 38: Công thoát của đồng hc 6, 625.10−34.3.108 A= = = 6, 625.10 −19 J −6 λ0 0, 3.10 Đáp án A Câu 39: Các photon có năng lượng nằm trong khoảng hc hc 6, 625.10 −34.3.108 6, 625.10−34.3.108 ≤ε≤ ⇔ ≤ ε ≤ ⇔ 2, 62.10−19 J ≤ ε ≤ 5, 23.10 −19 J 0, 76.10−6 0,38.10−6 λ max λ min
A
Ó
Í-
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Đáp án C
2hc 1 1 5 − = 9, 6.10 m/s m λ 2 λ1
H
hc hc 1 = + mv 2 ⇒ v = λ2 λ0 2
C
ẤP
2+
3
Với 1eV = 1, 6.10 −19 J ⇒ 1, 63MeV ≤ ε ≤ 3, 27MeV Đáp án B Câu 40: Vận tốc electron cực đại ứng với kích thích bằng bức xạ có bước sóng ngắn nhất, ta có:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
THPT TRIỆU SƠN 2
ĐỀ THI THỬ SỐ 56
N
MÔN: VẬT LÝ
N
H Ơ
Thời gian: 50 phút
Năm học: 2016 - 2017
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ B. các nuclôn. C. các nơtrôn. D. các electrôn. A. các prôtôn. Câu 2: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. môi trường vật dao động. D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. Câu 3: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi B. vật ở vị trí có li độ cực đại. A. vật ở vị trí có pha dao động cực đại. C. vật ở vị trí có li độ bằng không. D. gia tốc của vật đạt cực đại. Câu 4: Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng với hai nút sóng. Bước sóng của dao động là A. 2 m. B. 1 m. C. 0,25 m. D. 0,5 m. Câu 5: Quang phổ liên tục A. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. B. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát. C. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát. D. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. Câu 6: Thí nghiệm giao thoa Iâng: a = 2 mm; D = 1,2 m. Người ta quan sát được 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng là C. 0,62 µm. D. 0,67 mm. A. 0,67 µm. B. 0,77 µm. -11 Câu 7: Năng lượng photon của tia Rơnghen có bước sóng 5.10 m là A. 3,975.10-15J B. 4,97.10-15J C. 42.10-15J D. 45,67.10-15J Câu 8: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch. B. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu tụ điện. C. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu tụ điện. D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch. Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Sóng điện từ mang năng lượng. B. Sóng điện từ là sóng ngang. C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. Câu 10: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào A. môi trường truyền sóng. B. phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng. C. tốc độ truyền sóng.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
D. phương dao động của phần tử vật chất. Câu 11: Trong thí nghiệm Yâng về ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 7 cùng phía so với vân trung tâm là A. 5i B. 6i C. 3i D. 4i Câu 12: Đặt hiệu điện thế u = U0cosωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai? A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất. B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R. C. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. D. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau. Câu 13: Biểu thức liên hệ giữa I0 và U0 của mạch dao động LC là C C A. U 0 = I0 LC . B. I0 = U 0 . C. U 0 = I0 . D. I0 = U 0 LC . L L Câu 14: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L và tụ điện C = 2 µF . Khi hoạt động, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V. Năng lượng điện từ của mạch là A. 25 J. B. 5.10−5 J . C. 2,5.10−5 J . D. 25.10−5 J . Câu 15: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí mà động năng bằng thế năng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn lần lượt là 10 cm/s và 100 cm/s2. Chu kì biến thiên của động năng là π π π π A. s. B. s. C. s. D. s. 10 5 20 4 Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa, tỉ số giữa quãng đường nhỏ nhất và lớn nhất mà chất 1 điểm đi được trong chu kỳ là 4 B. 2 2. C. 2. D. 2 − 1 A. 2 + 1. Câu 17: Bước sóng λ của sóng cơ học là A. quãng đường sóng truyền được trong 1s. B. khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng. C. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên phương truyền sóng. D. quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng. Câu 18: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là A. tia α và tia β. B. tia γ và tia β. C. tia γ và tia X. D. tia α , tia γ và tia X. Câu 19: Một nguồn âm O có công suất P0 = 0,6 W phát sóng âm dạng hình cầu. Cường độ âm tại điểm A cách nguồn 3 m là A. 5,31.10-3 W/m2. B. 2,54.10-4 W/m2. C. 0,2 W/m2. D. 6,25.10-3 W/m2. Câu 20: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0, 05cos ( 2000t ) A. Tần số góc dao động của mạch là A. 20000 rad/s. B. 1000π rad/s. C. 2000 rad/s. D. 100 rad/s. Câu 21: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
A. 105 V. B. 0. C. 630 V. D. 70 V. Câu 22: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen. C. tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại. D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen. Câu 23: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được A. hiện tượng quang – phát quang. B. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. C. hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. hiện tượng quang điện ngoài. Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng A. 50 Hz. B. 5 Hz. C. 30 Hz. D. 3000 Hz. Câu 25: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian? B. biên độ; tần số; năng lượng toàn phần A. động năng; tần số; lực. C. biên độ; tần số; gia tốc D. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần Câu 26: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,08 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên là A. 0,08. B. 1. C. 12,5. D. 0. Câu 27: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100 N/m, đầu dưới gắn vật nhỏ khối lượng m =100 g. Đưa vật tới vị trí lò xo không biến dạng rồi truyền cho nó vận tốc 10 30 cm/s hướng thẳng đứng lên. Lực cản của không khí lên con lắc có độ lớn không đổi và bằng FC = 0,1 N. Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2. Li độ cực đại của vật là A. 1,95 cm. B. 0,6 cm. C. 1,6 cm. D. 1,25 cm. Câu 28: Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây từ C đến B với chu kì T = 2 s, biên độ không đổi. Ở thời điểm t0, ly độ các phần tử tại B và C tương ứng là – 20 mm và + 20 mm; các phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm t1, li độ các phần tử tại B và C cùng là +8 mm. Tại thời điểm t2 = t1 + 0,4 s li độ của phần tử D có li độ gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 21,54 mm. B. 6,62 mm. C. 6,88 mm. D. 6,55 mm. Câu 29: Một ống Rơn – ghen hoạt động dưới điện áp U = 50000 V . Khi đó cường độ dòng điện qua ống Rơn – ghen là I = 5mA . Giả thiết 1% năng lượng của chùm electron được chuyển hóa thành năng lượng của tia X và năng lượng trung bình của các tia X sinh ra bằng 57% năng lượng của tia có bước sóng ngắn nhất. Biết electron phát ra khỏi catot với vận tôc bằng 0. Tính số photon của tia X phát ra trong 1 giây? A. 3,125.1016 photon/s B. 4,2.1014 photon/s C. 4,2.1015 photon/s D. 5,48.1014 photon/s Câu 30: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa cần tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây đi 100 lần. Giả thiết công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi, điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i. Biết ban đầu độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp của tải tiêu thụ. A. 8,7. B. 9,7. C. 7,9. D. 10,5. Câu 31: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ C nối tiếp với nhau theo thứ tự trên., và có CR2 < 2L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5 U . Gọi M là điểm nối giữa L và C. Hệ 4
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
số công suất của đoạn mạch AM là 2 5 1 1 A. B. C. D. 3 6 7 3 Câu 32: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ0. Lần lượt chiếu tới bề mặt catốt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0, 4µm và λ 2 = 0,5µm thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra khỏi bề mặt catốt khác nhau 2 lần. Giá trị của λ0 là A. 0,585µm. B. 0,545µm. C. 0,595µm. D. 0,515µm. 1 235 94 1 Câu 33: Biết U235 có thể bị phân hạch theo phản ứng sau : 0 n + 92 U → 139 53 I + 39Y + 3 0 n . Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng: mU = 234,99332u; mn = 1,0087u; mI = 138,8970u; m Y = 93,89014u ; 1uc2 = 931,5MeV. Nếu có một lượng hạt nhân 235 U đủ nhiều, giả sử ban đầu
H Ơ
hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Khi đó U Cmax =
N
thức U = U 2 cos ( ωt ) trong đó U không đổi, ω biến thiên. Điều chỉnh giá trị của ω để điện áp
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
ta kích thích cho 1012 hạt 235 U phân hạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó với hệ số nhân nơtrôn là k = 2. Coi phản ứng không phóng xạ gamma. Năng lượng toả ra sau 5 phân hạch dây chuyền đầu tiên (kể cả phân hạch kích thích ban đầu) là A. 11,08.1012 MeV. B. 175,85 MeV. C. 5,45.1013 MeV. D. 5,45.1015 MeV. 13, 6 Câu 34: Mức năng lượng của ng tử hidro có biểu thức E n = − 2 eV . Khi kích thích nguyên tử n hidro từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng lượng 2,55eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4 lần. Bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử hidro có thể phát ra là A. 1,46.10-6 m. B. 4,87.10-7 m. C. 9,74.10-8 m. D. 1,22.10-7 m. Câu 35: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM π và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau , công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB 3 trong trường hợp này bằng A. 180 W. B. 160 W. C. 90 W. D. 75 W. Câu 36: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2 loại bức xạ λ1 = 0,56 µm và λ2 với 0, 65µm < λ 2 < 0, 75µm ,thì trong khoảng giữa hai vạch sáng gần nhau nhất cùng màu với vạch sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ λ2. Lần thứ 2 2, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 loại bức xạ λ1, λ2 và λ3 , với λ 3 = λ 2 . Khi đó trong 3 khoảng giữa 2 vạch sáng gần nhau nhất và cùng màu với vạch sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng màu đỏ : A. 13. B. 6. C. 7. D. 5.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N Y U TP .Q ẠO
14 7
N đang đứng yên gây ra
Đ
u1 = U 2 2 cos ( ω2 t + φ2 ) V người ta thu được đồ thị công suất toàn mạch theo biến trở R như hình vẽ. Biết rằng P2max = x . Giá trị của x gần giá trị nào sau đây nhất? A. 112,5 Ω. B. 106 Ω. C. 101 Ω. D. 108 Ω. Câu 38: Dùng một hạt α có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân
H Ơ
N
Câu 37: Lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp hai điện áp xoay chiều u1 = U1 2 cos ( ω1t + φ1 ) V và
G
1 17 phản ứng α +14 7 N →1 p + 8 O . Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới
Ư N
của hạt α. Cho khối lượng các hạt nhân: mα = 4,0015 u; mP = 1,0073 u; m 14 N = 13,9992u ;
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
m 17 O = 16,9947u . Biết 1u = 931,5 MeV/c2. Động năng của hạt nhân 17 8 O là A. 2,075 MeV. B. 6,145 MeV. C. 1,345 MeV. D. 2,214 MeV. Câu 39: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở 69,1 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176,8 µF. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Biết rôto máy phát có hai cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n1 = 1350 vòng/phút hoặc n 2 = 1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,2 H. B. 0,8 H. C. 0,7 H. D. 0,6 H. Câu 40: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25 N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32 cm đến 50 cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với g gia tốc a = . Lấy g = 10 = π2 m/s2. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là : 10 A. 9,6 cm. B. 19,2 cm. C. 9 cm. D. 10,6 cm.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Câu 3
Câu 4
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
Ư N
GIẢI CHI TIẾT
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 2
H Ơ
BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6
Câu 1
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nucleon Đáp án B Câu 2: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật Đáp án D Câu 3: Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng ⇒ vị trí có li độ bằng không Đáp án C Câu 4 : Trên dây có sóng dừng với hai nút sóng ⇒ có một bó sóng trên dây λ l = ⇒ λ = 2m 2 Đáp án A Câu 5: Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát Đáp án C Câu 6: Bảy vân sáng ứng với 6 khoảng vân Dλ 2, 4.10 −3.2.10−3 −3 6 = 2, 4.10 ⇒ λ = = 0, 67µm a 6.1, 2 Đáp án A Câu 7: Năng lượng của photon theo thuyết lượng tử ánh sáng hc 6, 625.10−34.3.108 ε= = = 3,975.10−15 J −11 5.10 λ Đáp án A Câu 8:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Điện áp ở hai đầu cuộn dây luôn luôn ngược pha với điện áp hai đầu tụ điện Đáp án C Câu 9: Sóng điện từ lan truyền được trong chân không Đáp án D Câu 10: Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào phương dao động của các phần tử môi trường với phương truyền sóng Đáp án B Câu 11: Khoảng cách giữa hai vân ∆x = 7i − 3i = 4i Đáp án D Câu 12: Khi xảy ra cộng hưởng điện thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần Đáp án C Câu 13: Trong mạch LC, ta có 1 2 1 C LI0 = CU 02 ⇒ I0 = U 0 2 2 L Đáp án B Câu 14: Năng lượng điện từ của mạch 1 1 E = CU 02 = .2.10 −6.52 = 2, 5.10−5 J 2 2 Đáp án C Câu 15: Tại vị trí động năng bằng thế năng của vật thì 2 ωA v = a 100 2 ⇒ω= = = 10 rad/s v 10 a = 2 ω2 A 2 Động năng sẽ biến thiên với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật 1 2 π 1 2π π T= = = s 2 ω 2 10 10 Đáp án A Câu 16:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Phương pháp đường tròn + Vật đi được quãng đường lớn nhất khi nó di chuyển gần vị trí cân bằng, từ hình vẽ ta có 2 ωt π Smax = 2A sin = 2A sin = 2 A 2 2 4 + Vật đi được quãng đường nhỏ nhấ nhất khi nó di chuyển gần vị trí biên, từ hình vẽ ta có 2 ωt π Smin = 2A 1 − cos = 2A 1 − cos = 2 1 − A 2 2 4 Smin Lập tỉ số = 2 −1 Smax Đáp án D Câu 17: Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì Đáp án D Câu 18: Tia γ và tia X không mang điện nên không bị lệch trong điện trường Đáp án C Câu 19: Cường độ âm tại A P 0, 6 IA = = = 5,31.10−3 W/m2 2 3 4πr 4π3 Đáp án A Câu 20: Tần số góc của dao động là ω = 2000 rad/s Đáp án C Câu 21: Áp dụng công thức của máy biến án U2 N2 U 800 = ⇔ 2 = ⇒ U 2 = 70V U1 N1 210 2100 Đáp án D Câu 22: Thứ tự giảm dần của bước sóng: hồng ngoại, ánh sáng tím, tử ngoại và Rơn – ghen Đáp án B Câu 23:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Hiện tượng giao thoa ánh sáng đặc trưng cho tính chất sóng của ánh sáng do vậy ta không thể dùng thuyết lượng tử để giải thích Đáp án C Câu 24: Công thức liên hệ giữa tần số, tốc độ quay của roto và số cặp cực trong máy phát điện xoay chiều một pha pn 10.300 f= = = 50 Hz 60 60 Đáp án A Câu 25: Trong dao động điều hòa thì biên độ, tần số và năng lượng toàn phần là luôn không đổi theo thời gian Đáp án B Câu 26: + Gia tốc của con lắc là tổng vecto gia tốc pháp tuyến và gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm) a = a t + a n ⇒ a = a 2t + a n2 Trong đó: a t = g sin α v2 = 2g ( cos α − cos α 0 ) a n = l Tại vị trí cân bằng a = a n = 2g (1 − cos α 0 )
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2 (1 − cos α 0 )
2+
α2 2 1 − 1 − 0 2 ≈ α0
= α 0 = 0, 08
ẤP
δ=
3
Tại vị trí biên a = a t = g sin α 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
sin α 0 Đáp án A Câu 27: Li độ cực đại của vật ứng với quãng đường vật đi được trong một phần tư chu kì đầu tiên. Áp dụng định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng ta có: 1 1 mv 02 − kA 02 = FC A 0 ⇔ 50A 20 + 0,1A − 0, 015 = 0 ⇒ A 0 = 1, 6 cm 2 2 Đáp án C Câu 28:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H
Ư N
Dựa vào hình vẽ ta có: ∆ϕ 20 ∆ϕ 8 = sin = và cos 2 A 2 A ∆ϕ 2 ∆ϕ 2 2 Mặc khác sin 2 + cos = 1 ⇒ A = 20 + 8 = 4 29 cm 2 2
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B
Tại thời điểm t1 điểm D đang ở biên dương, thời điểm t2 ứng với góc quét α = ωt =
10
00
Vậy li độ của điểm D khi đó sẽ là u D = A sin ( α ) = 6, 6 mm
2π rad 5
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Đáp án B Câu 29: Năng lượng của tia X có bước sóng ngắn nhất ứng với sự chuyển hóa hoàn toàn động năng của các electron đập vào anot thành bức xạ tia X hc ε min = = qU λ Năng lượng trung bình của tia X là ε = 0,57qU Gọi n là số photon của chùm tia X phát ra trong 1 s, khi đó công suất của chùm tia X sẽ là PX = nε = 0,57nqU Gọi ne là số electron đến anot trong 1 s, khi đó dòng điện trong ống được xác định bởi I I = n ee ⇒ n e = e Công suất của chùm tia electron Pe = n e qU = UI Theo giả thuyết của bài toán 0,01I PX = 0, 01Pe ⇔ 0,57nqU = 0, 01UI ⇒ n = = 4, 48.1014 photon/s 0,57q Đáp án D Câu 30:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
• Đặt U, U1, ∆U , I1, ∆P1 là điện áp nguồn, điện áp ở tải tiêu thụ, độ giảm điện áp trên đường dây, dòng điện hiệu dụng và công suất hao phí trên đường dây lúc đầu. U’, U2, ∆U' , I2, ∆P2 là điện áp nguồn, điện áp ở tải tiêu thụ, độ giảm điện áp trên đường dây, dòng điện hiệu dụng và công suất hao phí trên đường dây lúc sau.
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
2
∆P2 I2 I 1 1 ∆U ' 1 = = ⇒ 2 = ⇒ = Ta có: I1 10 ∆P1 I1 100 ∆U 10 0,15U1 Theo đề ra: ∆U = 0,15.U1 ⇒ ∆U ' = (1) 10 • Vì u và i cùng pha và công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi nên: U2 I U1.I1 = U 2 .I 2 ⇒ = 1 = 10 ⇒ U2 = 10U1 (2) U1 I2 • (1) và (2): U = U1 + ∆U = (0,15 + 1).U1 0,15.U1 0,15 = (10 + ).U1 U' = U 2 + ∆U' = 10.U1 + 10 10 0,15 10+ U' 10 = 8,7 • Do đó: = U 0,15+1 Đáp án A Câu 31: 5U 5 (1) Đề cho: U Cmax = ⇒ ZC = Z 4 4 Mặt khác khi: UCmax ta có: ZC2 = Z2 + ZL2 (2) 3 Từ (1) và (2) suy ra: ZL = Z (3) 4
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H
Ó
Thay (1) và (3) vào biểu thức của tổng trở Z = R 2 + ( ZL − ZC )
2
(4)
TO
ÁN
-L
Í-
3 ZL 2 Hệ số công suất của đoạn mạch AM: R 2 cos ϕAM = = 7 R 2 + Z2
Ta được: R =
L
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Đáp án B Câu 32: hc hc 1 2 λ = λ + 2 mv1 3λ1λ 2 1 o ⇒ λo = = 0,545 µm 4λ1 − λ 2 hc = hc + 1 mv2 2 λ2 λo 2 Đáp án B
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 33: Năng lượng tỏa ra sau mỗi phân hạch: ∆E = (mU + mn - mI - mY - 3mn )c2 = 0,18878 uc2 = 175,84857 MeV = 175,85 MeV Khi 1 phân hạch kích thích ban đầu sau 5 phân hach dây chuyền số phân hạch xảy ra là 1 + 2 + 4 + 8 + 16 = 31 Do đó số phân hạch sau 5 phân hạch dây chuyền từ 1012 phân hạch ban đầu N = 31.1012 Năng lượng tỏa ra E = N ∆E = 31.1012 x175,85 = 5,45.1015 MeV Đáp án D Câu 34: rm = m2r0; rn = n2r0 ( với r0 bán kính Bo) 2 rn n 1 1 = 2 = 4 ⇒ n = 2m ⇒ En – Em = - 13,6 ( 2 - 2 ) eV = 2,55 eV rm m n m 1 1 3 ⇒ - 13,6 ( - 2 ) eV = 2,55 eV ⇒ 13,6. = 2,55 ⇒ m = 2; n = 4 2 4m m 4m 2 Bước sóng nhỏ nhất mà ng tử hidro có thể phát ra là: hc 15 1 = E4 – E1 = -13,6.( 2 - 1) eV = 13,6 ,1,6.10-19 = 20,4. 10-19 (J) 16 λ n −34 8 6,625.10 3.10 hc ⇒λ = = = 0,974.10-7m = 9,74.10-8m −19 E 4 − E1 20,4.10 Đáp án C Câu 35: Khi chưa nối tắt hai đầu tụ điện, mạch có cộng hưởng điện nên: U2 Pmax = = 120 ⇔ U 2 = 120 ( R1 + R 2 ) (a) R1 + R 2 Khi nối tắt hai đầu tụ điện, vẽ phác GĐVT: π R R 2 = ZMB .cos = 1 ⇒ ( R1 + R 2 ) = 3R 2 (b) 3 2 R + R 2 6R 2 ZAB = 1 (c) = π 3 cos 6 Thay (a); (b); (c) vào CT công suất tiêu thụ trên đoạn AB khi này: U2 120.3R 2 3 P= .cosϕ = . = 90 (W) 6R 2 Z 2 3 Đáp án C Câu 36: + Tính λ 2 = 0, 72µm, λ3 = 0, 48µm . + Đối với vân trùng của 3 hệ vật tính được: k1 = 18, k2 = 14, k3 = 21. + Tính ra 1 vân trùng của λ1 với λ 2 , 6 vân trùng của λ 2 và λ3 nên số vân đỏ là: Nđ = 13 – 1 – 6 = 6 Đáp án B Câu 37:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Khi R = a thì P1 = P2
Khi R = 145 và R = a thì P2 =
U 22 = 100 145 + a
H Ơ
+ Xét P2:
U 12 U 22 , P2 max = ⇒ P2 max = x = 104W 2 20a 2 145a Đáp án B Câu 38: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng suy ra pO2 = pα2 + p 2p ⇒ 2mOKO=2mαKα+2mpKp (1)
N
Khi R = 20 và R = a thì P1 =
N
U 12 = 100 20 + a
+ Xét P1:
ẠO
TP .Q
U
Y
+ Mà P1 max =
Đ
Định luật bảo toàn năng lượng: Kα + ( mα + mN − m p − mO ).931, 5 = K p + K O (2)
H
Ư N
G
Có Kα=7,7MeV, giải hệ (1) và (2) tìm được Kp=4,417MeV và KO=2,075 MeV. Đáp án A Câu 39:
R + ( 90πL − 20 )
120E 0
= 2
R + (120πL − 15)
2
→ L = 0, 477H
B
2
2
00
90E 0
Khi P = P ↔ I = I
1 2 1 2 → E ≈ ω
TR ẦN
ω = 90π ωdd = ωroto .p → 1 ω2 = 120π
10
Đáp án D Câu 40:
3
l max − l min 50 − 32 = = 9cm 2 2
2+
- Biên độ dao động con lắc A =
C
ẤP
- Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10 thì con lắc chịu tác dụng lực quán tính Fqt = ma = 0,4.1 = 0,4 N hướng lên. Lực này sẽ
A
0,4 = 0,016m = 1,6cm k 25 - Vậy sau đó vật dao động biên độ A’ = 9 + 1,6 =10,6 cm. Đáp án D Fqt
=
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
gây ra biến dạng thêm cho vật đoạn x =
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
THPT QUỲNH CÔI LẦN 2
ĐỀ THI THỬ 58
N
MÔN: VẬT LÝ
N
H Ơ
Thời gian: 90 phút
Năm học: 2017 - 2018
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 1: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. Tại thời điểm I cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 0 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 2 3 3 1 3 A. U0 . U0 . B. C. U 0 . D. U 0 . 2 4 2 4 Câu 2: Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào A. biên độ dao động B. năng lượng kích thích dao động C. khối lượng của con lắc D. chiều dài của con lắc Câu 3: Quang phổ vạch phát xạ A. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt B. do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra C. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng. D. là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối. Câu 4: Có thể tăng hằng số phóng xạ λ của đồng vị phóng xạ bằng cách A. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó. B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh. C. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ. D. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh. Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là A. 6,5.1014 Hz. B. 7,5.1014 Hz. C. 5,5.1014 Hz. D. 4,5.1014 Hz. Câu 6: Chất phóng xạ 131 53 I có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00 g chất này thì sau 1 ngày đêm chất phóng xạ này còn lại A. 0,69 g. B. 0,78 g. C. 0,92 g. D. 0,87 g. Câu 7: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Khi nói về tia laze, phát biểu nào dưới đây là sai? Tia laze có A. độ đơn sắc không cao. B. tính định hướng cao. C. cường độ lớn. D. tính kết hợp rất cao. Câu 9: Mối ℓiên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là v 1 T T f 1 v A. λ = = v.f B. v = = C. λ = = D. f = = T f λ v v T λ Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác định bởi biểu thức :
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
m 1 m . D. . k 2π k π 2.10−2 Câu 11: Từ thông qua 1 vòng dây dẫn là Φ = cos 100πt + Wb. Biểu thức của suất 4 π điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là π π B. e = 2cos 100πt + V. A. e = 2cos 100πt + V. 4 2 π C. e = 2cos 100πt − V. D. e = 2cos (100πt ) V. 4 Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ A. Lớn khi tần số của dòng điện lớn. B. Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn. C. Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ. D. Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện. Câu 13: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng A. nhiễu xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. khúc xạ ánh sáng. Câu 14: Công thoát của electron đối với một kim loại là 2,3eV. Chiếu lên bề mặt kim loại này lần lượt hai bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,45µm và λ2 = 0,50µm. Hãy cho biết bức xạ nào có khả năng gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại này? A. Chỉ có bức xạ có bước sóng λ1 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện. B. Cả hai bức xạ trên đều có thể gây ra hiện tượng quang điện. C. Cả hai bức xạ trên đều không thể gây ra hiện tượng quang điện. D. Chỉ có bức xạ có bước sóng λ2 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện. Câu 15: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T = 10 s. Biết vận tốc truyền pha của sóng là v = 0,2 m/s dọc theo dây. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là bao nhiêu? A. d = 1m B. d = 1,5m C. d = 2m D. d = 2,5m Câu 16: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do thì A. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. B. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. C. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. D. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. Câu 17: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào say đây là phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều? A. Cho khung dây quay đều trong 1 từ trường đều quanh 1 trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ. B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong 1 từ trường đều. C. Cho khung dây quay đều trong 1 từ trường đều quanh 1 trục cố định nằm vuông góc với mặt phẳng khung dây. D. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa. Câu 18: Hiệu điện thế giữa hai anôt và catôt của một ống tia Rơghen là 200 kV.Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống đó có thể phát ra
1 k . 2π m
N
C. 2π
H Ơ
B.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
A. 2π
k . m
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
A. 5,7.10-11 m B. 6,2.10-12m C. 6.10-14m D. 4.10-12m Câu 19: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có hệ số công suất cực đại. Hệ thức nào sau đây không đúng? U2 A. P = UI B. U = UL = UC C. Z = R D. P = R Câu 20: Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng được xác định bởi biểu thức 2π 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2π LC LC LC 2πLC Câu 21: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80 V vào hai đầu 0, 6 đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có L = H , tụ điện có điện dung π 10−4 C= F và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80 W. Giá trị của điện trở thuần R là : π A. 30 Ω. B. 80 Ω. C. 20 Ω. D. 40 Ω. π Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2 cos 2πt + (x tính 2 1 bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = s, chất điểm có li độ bằng 4 A. 2 cm. B. 3 cm. C. − 3 cm. D. – 2 cm. 2 Câu 23: Hạt nhân đơteri 1 D có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 12 D là A. 1,86 MeV. B. 0,67 MeV. C. 2,02 MeV. D. 2,23 MeV. 1 Câu 24: Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm mH và tụ điện có điện π 4 dung nF . Tần số dao động riêng của mạch là π A. 2,5.106 Hz . B. 5π.106 Hz . C. 2,5.105 Hz. D. 5π.105 Hz . Câu 25: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3µm.Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó là A. 6,625.10-19J B. 6,625.10-25J C. 6,625.10-49J D. 5,9625.10-32J Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng, khoảng cách hai khe S1S2 là 1,2mm , khoảng cách 16 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 18 mm,bước sóng ánh sáng là 0,6 µm . Khoảng cách từ hai khe đến màn bằng A. 2m B. 3,6m C. 2,4m D. 4m Câu 27: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, tụ điện có điện dung 5 µF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế hai bản tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng A. 10-5 J. B. 4.10-5 J. C. 9.10-5 J. D. 5.10-5 J. Câu 28: Một sợi dây đàn hồi dài 2,4 m, căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 8 bụng sóng. Biên độ bụng sóng là 4 mm. Gọi A và B là hai điểm trên dây cách nhau 20 cm. Biên độ của hai điểm A và B hơn kém nhau một lượng lớn nhất bằng A. 3 mm. B. 2 2 mm. C. 2 3 mm. D. 4 mm.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
U
Y
N
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30 cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai thời điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Giá trị lớn nhất của n gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 12. B. 5. C. 3. D. 8. Câu 30: Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được. Ở tần số f1 = 60Hz , hệ số công suất đạt cực đại cos ϕ = 1 . Ở tần số f 2 = 120Hz ,
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
hệ số công suất nhận giá trị cos ϕ = 0, 707 . Ở tần số f3 = 150Hz , hệ số công suất của mạch gần giá trị nào nhất? A. 0,620 B. 0,781 C. 0,886 D. 0,673 Câu 31: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ −2 cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2. Giá trị của k là A. 20 N/m. B. 120 N/m. C. 200 N/m. D. 100 N/m. Câu 32: Cho mạch điện gồm R, L và C theo thứ tự nối tiếp, cuộn dây có điện trở r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f = 50 Hz. Cho điện dung C thay đổi người ta thu được đồ thị liên hệ giữa điện áp hiệu dụng hai đầu mạch chứa cuộn dây và tụ điện UrLC với điện dung C của tụ điện như hình vẽ bên. Điện trở r có giá trị bằng A. 50 Ω B. 120 Ω C. 90 Ω D. 30 Ω Câu 33: Một nguồn âm phát sóng cầu trong không gian. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại điểm cách nguồn âm 1 m thì mức cường độ âm bằng 70 dB. Tại điểm cách nguồn âm 5 m có mức cường độ âm bằng: A. 56 dB B. 100 dB C. 47 dB D. 69 dB Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6 µm và λ2 . Trong khoảng rộng L = 2,4cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa. Tính λ2 ? A. 0,75 µm . B. 0,55 µm. C. 0,45 µm. D. 0,65 µm. Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x = 2,5 2 cm thì có vận tốc 50 cm/s. Lấy g = 10 m/s2. Tính từ lúc thả vật, ở thời điểm vật đi được quãng đường 27,5 cm thì gia tốc của vật có độ lớn bằng: A. 5 2 m/s2. B. 5 m/s2. C. 5,0 m/s2. D. 2,5 m/s2. Câu 36: Cho phản ứng p + 73 Li → X + α .Sau thời gian 2 chu kì bán rã, thể tích khí Hê li thu được ở điều kiện chuẩn là 100,8 lít. Khối lượng ban đầu của Liti là: A. 42g B. 21g C. 108g D. 20,25g
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TP .Q
U
Y
N
Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 0 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch AB theo tứ tự gồm điện trở R = 90 Ω, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = 10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. M là điểm nối giữa điện trở R và cuộn dây. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai C đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng U1 ; khi C = C2 = 1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ 2 U2 điện đạt giá trị cực đại bằng U 2 . Tỉ số bằng: U1
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
A. 5 2 B. 2 C. 10 2 D. 9 2 Câu 38: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hoà với tần số f = 4,5 Hz. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là: A. 42,25 cm B. 46,75 cm C. 48 cm D. 40 cm 7 Câu 39: Cho prôtôn có động năng KP = 2,25MeV bắn phá hạt nhân Liti 3 Li đứng yên. Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn góc φ như nhau. Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2.Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc φ là A. 82,70. B. 39,450 C. 41,350 D. 78,90. 2π Câu 40: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt + V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và 3 cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 5π i = I0 cos ωt + A . Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là 12 3 1 C. 3 . D. . A. 1. B. . 2 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
C Câu 17 D Câu 27 D Câu 37 C
A Câu 18 B Câu 28 D Câu 38 B
D Câu 19 B Câu 29 B Câu 39 A
C Câu 16 B Câu 26 C Câu 36 B
GIẢI CHI TIẾT
2
TR ẦN
Câu 1: Trong mạch dao động LC thì dòng điện trong mạch và điện áp giữa hai bản tụ luôn vuông pha nhau
H Ơ
B Câu 15 A Câu 25 A Câu 35 C
Câu 10 C Câu 20 C Câu 30 A Câu 40 A
N
C Câu 14 B Câu 24 C Câu 34 A
Câu 9
U
D Câu 13 B Câu 23 D Câu 33 A
Câu 8
TP .Q
D Câu 12 B Câu 22 D Câu 32 A
Câu 7
ẠO
A Câu 11 C Câu 21 D Câu 31 D
BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6
Đ
Câu 4
G
Câu 3
Ư N
Câu 2
H
Câu 1
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
ẤP
2+
3
10
00
B
I i= 0 i u 3 2 1 U0 + = →u = I U 2 0 0 Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Câu 2: Chu kì dao động của con lắc đơn l ⇒ phụ thuộc vào chiều dài của con lắc đơn T = 2π g Đáp án D Câu 3: Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống các vạch màu riêng lẻ trên nền tối Đáp án D Câu 4 : Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng tự nhiên diễn ra một cách tự phát không thể điều khiển được, do vậy không có cách nào để tăng hằng số phóng xạ λ Đáp án C Câu 5: Khoảng vân của ánh sáng dùng làm thí nghiệm Dλ ai 1.10−3.0,8.10−3 i= ⇒λ= = = 0, 4µm a D 2 Tần số của ánh sáng
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
c 3.108 = = 7, 5.1014 Hz −6 λ 0, 4.10 Đáp án B Câu 6: Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau 1 ngày đêm t T
−
H Ơ N
−
N
f=
1 8
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
m = m 0 2 = 1.2 = 0,92g Đáp án C Câu 7: Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định λ v , với n là số bó sóng hoặc số bụng sóng l=n =n 2 2f Thay các giá trị đã biết vào biểu thức 80 1, 2 = n ⇒n=3 2.100 Vậy có 3 bụng sóng trên dây Đáp án C Câu 8: Tia laze có tính đơn sắc cao Đáp án A Câu 9: Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v và tần số f 1 v f= = T λ Đáp án D Câu 10: Chu kì dao động của con lắc được xác định bởi m T = 2π k Đáp án C Câu 11: Biểu thức suất điện động cảm ứng π π dΦ e=− = 2sin 100πt + = 2cos 100πt − V dt 4 4 Đáp án C Câu 12: 1 Dung kháng của tụ điện ZC = ⇒ dung kháng của tụ điện nhỏ, khi tần số của dòng điện lớn Cω Đáp án B Câu 13 : Hiện tượng chùm ánh sáng trắng bị phân tách thành nhiều ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng Đáp án B Câu 14 :
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
C
cơ sở để kết luận U L = U C = U Câu 20 :
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Giới hạn quang điện của kim loại hc 6, 625.10−34.3.108 λ0 = = = 0,54µm A 2, 3.1, 6.10−19 Để có thể gây ra hiện tượng quang điện thì bức xạ kích thích phải có bước sóng λ ≤ λ 0 ⇒ cả hai bức xạ đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện Đáp án B Câu 15 : Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha nhau là một nửa bước sóng λ vT 0, 2.10 = = = 1m 2 2 2 Đáp án A Câu 16 : Trong mạch dao động LC năng lượng điện từ trường của mạch được bảo toàn Đáp án B Câu 17 : Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa Đáp án D Câu 18 : Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen được tạo ra ứng với sự chuyển hóa hoàn toàn động năng các electron khi đập vào anot thành năng lượng tia Rơnghen hc hc 6, 625.10−34.3.108 qU = ⇒ λ min = = = 6, 2.10−12 m 3 −19 λ min qU 1, 6.10 .200.10 Đáp án B Câu 19: Hệ số công suất cực đại ⇒ mạch xảy ra cộng hưởng, ta chỉ có thể suy ra được U L = U C , chưa đủ
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ó
A
Đáp án B
Í-
H
Tần số góc của mạch dao động LC lí tưởng là ω =
1 LC Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Câu 21: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch ZL = Lω = 60Ω 1 ZC = Cω = 100Ω Công suất tỏa nhiệt trên điện trở UR 80 2 R P= 2 ⇔ 80 = ⇒ R = 40Ω 2 2 R + ( Z L − ZC ) R 2 + ( 60 − 100 ) Đáp án D Câu 22 :
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N
π t = 14 s x = 2 cos 2πt + → x = −2cm 2 Đáp án D Câu 23 : Năng lượng liên kết của hạt nhân E lk = Zm p + ( A − Z ) m n − m D c2 = 1.1, 0073 + ( 2 − 1) .1, 0087 − 2, 0136 931, 5 = 2, 23MeV
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Đáp án D Câu 24: Tần số dao động riêng của mạch 1 1 f= = = 2,5.105 Hz 2π LC 1 4 2π .10−3. .10 −9 π π Đáp án C Câu 25 : Công thoát của kim loại hc 6, 625.10−34.3.108 A= = = 6, 625.10 −19 J −6 λ0 0, 3.10 Đáp án A Câu 26 : Khoảng cách giữa 16 vân sáng liên tiếp là 15 khoảng vân Dλ La 18.10−3.1, 2.10 −3 L = 15i = 15 ⇒D= = = 2, 4m a 15λ 15.0, 6.10−6 Đáp án C Câu 27 : Năng lượng từ trường trong mạch 1 1 E L = E − E C = C ( U 02 − u 2 ) = 5.10 −6 ( 62 − 42 ) = 5.10−5 J 2 2 Đáp án D Câu 28 : Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định λ 2l với n là số bó sóng hoặc số bụng sóng trên dây l=n ⇒λ= 2 n Thay các giá trị đã biết vào phưng trình ta thu được λ = 60 cm Để độ chênh lệch biên độ là lớn nhất thì một điểm sẽ là nút khi đó biên độ của điểm còn lại chính bằng độ chênh lệch biên độ 2πd 2π.20 ∆a = 2a sin = 4 sin = 2 3 mm λ 60 Đáp án B Câu 29 :
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N Y
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
Con lắc lò xo dao động với chiều dài cực đại là 38 cm A = 8cm + Vị trí động năng của vật bằng n lần thế năng E d = nE t A ⇒x=± n +1 E d + E t = E + Tương tự như vậy vị trí vật có thế năng bằng n lần n A động năng tại x = ± n +1 Từ hình vẽ ta thấy: n 1 Shift →Solve d min = A − = 4 → n ≈ 5 n +1 n +1 Đáp án B Câu 30 : + Khi ω = ω1 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng ZL1 = ZC1 , ta chuẩn hóa ZL1 = ZC1 = 1
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
cos ϕ2 =
2 = 2
R 2
TR ẦN
+ Khi ω = ω2 = 2ω1 thì hệ số công suất của mạch là Shift →Solve R = 1,5 →
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
1 R2 + 2 − 2 + Hệ số công suất của mạch khi ω = ω3 = 2,5ω1 1,5 cos ϕ3 = = 0,581 2 1 1,52 + 2,5 − 2,5 Đáp án A Câu 31 : Mối liên hệ giữa gia tốc và li độ trong dao động điều hòa k k a=− x⇔8=− . −2.10−2 ) ⇒ k = 100 N/m −3 ( m 250.10 Đáp án D Câu 32: Biểu thức điện áp giữa hai đầu LC
TO
U r 2 + ( Z L − ZC ) 2
( R + r ) + ( ZL − ZC )
2
Ỡ N
G
U rLC =
2
BỒ
ID Ư
+ Khi C → 0 thì ZC → ∞ và U rLC = U = 87 (1)
100.10−6 Ur 87 F → mạch cộng hưởng ZL = ZC = 100Ω ⇒ U rLC = (2) = R+r 5 π U r 2 + ZL2 + Khi C → ∞ thì ZC → 0 ⇒ U rLC = = 3 145 (3) 2 2 ( R + r ) + ZL + Khi C →
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ 1002
H Ơ
= 3 145 ⇒ r = 50Ω
N
2
Y
( 5r )
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
Đáp án A Câu 33: Mức cường độ âm tại một điểm trong không gian được xác định bằng biểu thức P 70 = 10 log I 4π.12 P 12 0 L = 10 log L 70 10 log ⇒ ⇒ = + = 56dB 2 P I0 4πr 2 5 L = 10 log I0 4π.52 Đáp án A Câu 34 : Tổng số vân sáng mà hai hệ vân cho được là 33 + 5 = 38 + Số vân sáng của bức xạ λ1 cho trên màn 2, 4.10 −2 L L N1 = 2 + 1 = 2 +1 = 2 + 1 = 21 −6 Dλ1 2.0, 6.10 2i1 2 2 a 1.10 −3 Vậy số vân sáng của bức xạ λ2 trên màn sẽ là 38 − 21 = 17 ⇒ Tại vị trí biên vân sáng bậc 10 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc 8 của bức xạ λ2 10 ⇒ λ 2 = λ1 = 0, 75µm 8 Đáp án A Câu 35: Nâng vật đến vị trí lò xo không giãn rồi thả nhẹ, con lắc sẽ dao động với biên độ A = ∆l0 Áp dụng công thức độc lập thời gian Áp dụng công thức độc lập thời gian v2 v2 A =∆l0 2 A 2 = x 2 + 2 → A A − x 2 = 0 ⇒ A = 5cm − g 2 ω = ω g ∆l0
U
87 r 2 + 100 2
N
Từ (1) và(2) ta thu được r 1 = ⇒ R = 4r ⇔ R + r = 5r R+r 5 Thay vào (3)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Tại thời điểm thả vật, vật đang ở vị trí x = − A , sau khi A đi được quãng đường 27,5 = 5A + vật đi đến vị trí 2 A x = + ⇒ gia tốc của vật khi đó có độ lớn là 2 g A g a = ω2 x = = = 5 m/s2 ∆l0 2 2 Đáp án C Câu 36 :
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
1+
r 2 + ( Z L − ZC )
U 10
=
2
C1 ⇒ ZC2 = 2ZC1 = 2ZL thì điện áp giữa hai đầu tụ điện cực đại 2
10
+ Khi C2 =
R + 2Rr r2
⇒ U MBmin khi ZC1 = ZL
R 2 + 2Rr
B
U
Và U MBmin =
1+
Ư N
( R + r ) + ( ZL − ZC )
U
=
2
H
2
TR ẦN
2
00
U MB =
U r 2 + ( Z L − ZC )
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
t − t = 2T → n 0 = 6 mol (n0 là số mol ban đầu của He) Ta có : 4, 5 = n 0 1 − 2 T Từ phương trình ta thấy rằng một hạt nhân Li thì tạo ra được hai hạt nhân He, do vậy khối lượng Li ban đầu là m = 3.7 = 21g Đáp án B Câu 37: Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB
H Ơ
N
Phương trình phản ứng 11 p + 73 Li → 42 X + 42 α Số mol He thu được 100,8 n= = 4,5 mol 22, 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
2 R + r ) + Z 2L ( ZC2 = 2Z L = ZL = 100Ω ZL ⇒ U 2 = 2U U 2 2 U 2 = R + r ( R + r ) + Z L U Lập tỉ số : 2 = 10 2 U1 Đáp án C Câu 38: Biên độ dao động của con lắc l −l 56 − 40 A = max min = = 8cm 2 2 Độ biếng dạng của lò xo tại vị trí cân bằng 1 g f= = 4,5 ⇒ ∆l0 = 1, 25cm 2 π ∆l 0 Chiều dài tự nhiên của lò xo sẽ là l0 = lmax − A − ∆l0 = 46, 75cm Đáp án B Câu 39:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N Y U TP .Q ẠO Đ G Ư N
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
2 Thay các giá trị đã biết vào biểu thức ta thu được K He = 9, 7MeV Từ hình vẽ ta có : 2m p K p p 2.1.2, 25 cos ϕ = p = = = 0,12 ⇒ ϕ ≈ 830 2pα1 2 2m α K 2 2.4.9, 7 Đáp án A Câu 40: Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện trong mạch Z 2π 5π tan ( ϕu − ϕi ) = L = tan − =1 R 3 12 Đáp án A
H Ơ
K p + m p c 2 + m Li c 2 − 2m He c 2
H
⇒ K he =
N
+ Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần cho phản ứng hạt nhân K p + m p c 2 + m Li c 2 = 2m He c 2 + 2K He
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn THI THỬ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com THPT QUÃNG XƯƠNG 1
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 4 trang)
NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 246
N
Họ tên thí sinh: ……………………………….SBD: ………… Phòng thi: ………………
H Ơ
Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s; Hằng số Plank h = 6,625.10-34J.s
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 1: Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A một chùm ánh sáng trắng hẹp coi như một tia sáng dưới góc tới i khác không. Biết góc lệch của tia màu lục đạt giá trị cực tiểu, khi đó: A. tia ló màu lục đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. B. tia ló màu tím đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. . C. góc lệch của tia màu lục nhỏ hơn góc lệch của tia màu đỏ . D. tia màu đỏ bị phản xạ toàn phần. Câu 2: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây? A. Quang điện. B. Kích thích phát quang . C. Chiếu sáng. D. Sinh lí. Câu 3: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung. C. Chu kì dao động riêng của mạch là A. T=π LC . B. T= 2πLC . C. T= LC . D. T=2π LC . Câu 4: Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, năng lượng mà phản ứng tỏa ra chủ yếu dưới dạng động năng của A. các prôtôn. B. các nơtron. C. các mảnh sản phẩm. D. các êlectron. Câu 5: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai mặt phẳng B. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không D. Trong chân không, sóng điện từ là sóng dọc Câu 6: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào A. đặc tính của mạch điện và tần số của dòng điện xoay chiều . B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch . C. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch . D. cách chọn gốc thời gian để tính pha ban đầu. Câu 7: Trong hiện tượng quang – phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để A. tạo ra dòng điện trong chân không . B. làm cho vật phát quang . C. thay đổi điện trở của vật . D. làm nóng vật. Câu 8: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch nằm trong vùng tử ngoại thuộc các dãy: A. Ban-me và Lai-man. B. Lai-man và Pa-sen . C. Lai-man, Ban-me và Pa-sen. D. Ban-me và Pa-sen. Câu 9: Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm. Điểm M có biên độ 2,5cm cách điểm nút gần nó nhất 6cm. Bước sóng trên dây là A. 36 cm. B. 18 cm. C. 108 cm. D. 72 cm. Câu 10: Đáp án phát biểu sai về sóng âm? A. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí. . B. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng. . C. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường và nhiệt độ. . D. Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không. Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và bậc ba có bề rộng là A. 1,52 mm. B. 0,38 mm. C. 1,14 mm. D. 0,76 mm. Câu 12: Điện từ trường được sinh ra bởi A. tia lửa điện . www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
C. tụ điện có điện tích không đổi đặt cô lập. . D. dòng điện không đổi trong ống dây xác định. Câu 13: Phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây ? A. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng B. Đều xảy ra ở hạt nhân có số khối lớn C. Đều là phản ứng có để điều khiển được D. Đều xảy ra ở nhiệt độ rất cao Câu 14: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì A. độ lớn vận tốc tăng. B. vận tốc và gia tốc cùng dấu. C. véc tơ vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc . D. độ lớn gia tốc cùng giảm. Câu 15: Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng rộng rãi nhất là A. tăng điện áp đầu đường dây truyền tải. B. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải . C. dáp án dây có điện trở suất nhỏ. D. tăng tiết diện dây dẫn. Câu 16: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào máy quang phổ lăng kính, nếu mở rộng khe của ống chuẩn trực lên một chút thì vạch quang phổ sẽ A. không thay đổi. B. mở rộng ra. C. xê dịch đi. D. thu hẹp lại. Câu 17: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa với biên độ nhỏ của con lắc sẽ A. tăng vì gia tốc trọng trường tăng theo chiều cao B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo chiều cao C. giảm vì gia tốc trọng trường tăng theo chiều cao D. tăng vì gia tốc trọng trường giảm theo chiều cao Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2 cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 110 2 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 0,50 B. 0,87 C. 1,0 D. 0,71 Câu 19: Hạt 104 Be có khối lượng 10,0113u. Khối lượng của notron là mn = 1,0087u, khối lượng của hạt proton là mp = 1,0073u, 1u = 931,5 Mev/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt là A. 653 MeV. B. 6,53 MeV/nuclon. C. 65,3 MeV. D. 0,653 MeV/nuclon Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0, 45µ m ; λ2 = 0, 75µ m . Giả sử bề rộng khe sáng nguồn S đủ lớn, quan sát trên màn sẽ A. không có vị trí hai vân tối trùng nhau. . B. không có vị trí vân giao thoa. . C. không có vị trí hai vân sáng trùng nhau. . D. không có vị trí vân sáng trùng vân tối. Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng, cuộn thứ cấp của máy được nối với biến trở R bằng dây dẫn điện trở không đổi R0. Gọi cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là I, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là U. Khi giá trị R tăng thì A. I tăng, U tăng B. I giảm, U tăng C. I giảm, U giảm D. I tăng, U giảm Câu 22: Một sóng ngang truyền trên mặt nước với bước sóng λ , xét hai điểm M và N trên cùng một 10λ phương truyền cách nhau một đoạn (M gần nguồn sóng hơn N), coi biên độ sóng không đổi. Biết 3 phương trình sóng tại M có dạng u M =3cos10t ( cm ) . Vào thời điểm t, tốc độ dao động của phần tử M là 30 cm/s thì tốc độ dao động của phần tử N bằng bao nhiêu? A. 15 (cm/s). B. 15 2 (cm/s). C. 15 3 (cm/s). D. 30 (cm/s). Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x=Acos ( ωt+φ ) . Biết cơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn B. quả cầu tích điện không đổi đặt cố định .
năng dao động là 0,125J và vật có khối lượng m=1( kg ) . Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc 0, 25 m/s và
có gia tốc −6, 25 m / s 2 . Tần số góc của dao động bằng bao nhiêu? 25 A. B. 25 3 ( rad/s ) . C. 25 ( rad/s ) . ( rad/s ) . 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
D. 50 ( rad/s ) .
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com -15 3
Câu 24: Có thể coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu bán kính R=1,2.10 A. 8,9.1024 C/m3 .
Câu 25: Hạt Pôlôni
Au bằng bao nhiêu?
B. 2,3.1017 C/m3 .
(
210 84
A ( m ) , trong đó A là
C. 1,8.1024 C/m 3 .
P0 ) đứng yên phóng xạ hạt α tạo thành chì
D. 1,2.1015 C/m 3 .
(
206 82
Pb ) . Hạt α sinh ra có động
N
H Ơ
năng 5,678 MeV. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Năng lượng mà mỗi phân rã tỏa ra bằng bao nhiêu? A. 6,659 MeV. B. 5,880 MeV. C. 4,275 MeV. D. 9,255 MeV. Câu 26: Mạch sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần L và một bộ tụ gồm tụ C0 ghép
N
số khối. Mật độ điện tích của hạt nhân vàng
197 79
Y
song song với tụ xoay C x có điện dung biến thiên từ C1 =10pF đến C2 =310pF khi góc xoay biến thiên từ 00
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
đến 1500 . Mạch thu được sóng điện từ có bước sóng từ λ1 =10m đến λ 2 =40m . Biết điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất của góc xoay. Để mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ=20m thì góc xoay của bản tụ là A. 450 . B. 300 . C. 750 . D. 600 . Câu 27: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp đặt tại A, B cách nhau một khoảng π a dao động với phương trình lần lượt là u1 =4cos10πt ( cm ) và u 2 =4cos 10πt+ ( cm ) . Điểm M trên mặt 2 0 nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, sao cho góc BAM bằng 60 dao động với biên độ bằng bao nhiêu? A. 4 cm. B. 8 cm. C. 2 2 cm. D. 4 2 cm. Câu 28: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu -13,6 thức E n = 2 ( eV )( n=1,2,3...) . Nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất. Kích thích nguyên tử để n bán kính quỹ đạo electron tăng 9 lần. Tỉ số giữa bước sóng hồng ngoại lớn nhất và bước sóng nhìn thấy nhỏ nhất mà nguyên tử có thể phát ra bằng 32 200 32 8 A. . B. . C. . D. . 7 11 5 3 Câu 29: Laze A có bước sóng 400 nm với công suất 0,6 W. Laze B có bước sóng λ với công suất 0,2W. Trong cùng một đơn vị thời gian số Phôtôn do laze A phát ra gấp 2 lần số phôtôn do laze B phát ra. Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng màu đỏ và lục. Nếu dùng laze B kích thích chất phát quang trên thì nó phát ra ánh sáng màu A. đỏ. B. vàng. C. đỏ và lục. D. lục. Câu 30: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm ban dầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chu kì dao động của M gấp 5 lần chu kì dao động của N. Khi hai chất điểm ngang nhau lần thứ nhất thì M đã đi được 10 cm. Quãng đường đi được của N trong khoảng thời gian đó bằng bao nhiêu? A. 50 cm. B. 25 cm. C. 30 cm. D. 40 cm. Câu 31: Một vật giao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t = 1,5s vật qua vị trí có li độ x=2 3 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là: π 5π A. x=8cos πt+ ( cm ) . B. x=4cos 2πt+ ( cm ) . 6 6 π π C. x=8cos πt- ( cm ) . D. x=4cos 2πt- ( cm ) . 6 3 Câu 32: Ba điểm O, A, B thuộc nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn phát âm đẳng hướng có công suất không đổi, coi môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A và B lần lượt là 60 dB, tại B là 20 dB. Nếu đặt nguồn âm tại A thì mức cường độ âm tại B bằng A. 58 dB. B. 28 dB. C. 40 dB. D. 20 dB. Câu 33: Đặt điện áp u = 120 2 cos100π t (V ) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự RLC, cuộn dây không thuần cảm. Biết điện áp hiệu dụng trên R là 40 3 V. Điện áp của đoạn mạch chứa cuộn dây và tự sớm pha hơn điện áp toàn mạch là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
π 6
. Độ lệch pha giữa điện áp của toàn mạch và dòng điện là
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn π A.
π
C.
π
. D. . 6 3 4 2 Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos ωt , (trong đó: U 0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai .
B.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com π
.
6
(s)
thì vật vẫn chưa đổi chiều và động năng
Y
5π ( s ) vật đi được quãng đường 12 cm. Tốc độ ban 12
U
của vật giảm đi 4 lần so với lúc đầu, đến thời điểm t2 =
π
N
vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, đến thời điểm t1 =
H Ơ
lượt là 100(V); 25(V) và 100(V). Khi ω = 2ω1 thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây bằng A. 125 V. B. 101 V. C. 62,5 V. D. 50,5 V. Câu 35: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc O. Tại thời điểm ban đầu
N
đầu đoạn mạch RLC (cuộn dây thuần cảm). Khi ω = ω1 thì điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử R, L, C lần
ẠO
TP .Q
đầu của vật bằng A. 8 cm/s. B. 12 cm/s. C. 24 cm/s. D. 16 cm/s. Câu 36: Đặt điện áp u=120 2cos100πt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện
1 1 ( mF ) và cuộn cảm thuần L= ( H ) khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị của biến trở 4π π là R1 và R2 thì mạch tiêu thụ cùng một công suất P và độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch tương ứng là φ1 ,φ 2 với φ1 =2φ 2 . Giá trị công suất P bằng bao nhiêu? B. 240 W.
C. 60 3 W.
H
A. 120 W.
Ư N
G
Đ
C=
D. 120 3 W.
TR ẦN
3 ( H ) mắc nối tiếp với đoạn mạch π X rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 ( V ) , tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu
Câu 37: Một cuộn dây điện trở thuần r=100 3Ω và độ tự cảm L=
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
dụng qua mạch là 0,3 A và dòng điện chậm pha 300 so với điện áp hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là A. 20 3 W. B. 5, 4 3 W. C. 9 3 W. D. 18 3 W. Câu 38: Đặt điện áp u=U 0 cos100πt vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), M là điểm nối giữa R và L. Điện áp tức thời của đoạn mạch AM (chứa R) và MB (chứa L và C) tại thời điểm t1 là 60 (V) và 15 7 (V) và tại thời điểm t 2 là 40 3 (V) và 30 (V). Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch là A. 100 V. B. 100 2 V. C. 50 2 V. D. 100 2 V. Câu 39: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k=100 ( N/m ) gắn với vật nặng m có khối lượng 100(g). Ban đầu vật m được giữ ở vị trí lò xo bị nén 4 cm, đặt vật m’ (có khối lượng gấp 3 lần khối lượng của vật m) tại vị trí cân bằng O của vật m. Buông nhẹ vật m sau đó hai vật va chạm hoàn toàn mềm (luôn dính chặt vào nhau). Bỏ qua mọi ma sát, lấy xấp xỉ π 2 =10 . Quãng đường vật m đi được sau 41 ( s ) kể từ khi thả bằng bao nhiêu? 60 A. 17 cm. B. 13 cm. C. 12 cm. D. 25 cm. Câu 40: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f xác định. Gọi M,N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4cm, 6cm và 38cm. Hình vẽ mô tả hình 11 dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1) và t2 = t1 + (đường 2). Tại 12 f thời điểm t1 , li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2 , vận tốc của phần tử dây ở P là A. 20 3 cm/s. B. 60 cm/s.
C. −20 3 cm/s.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
D. −60 cm/s.
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 4 trang)
www.facebook.com/daykem.quynhon ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀwww.daykemquynhon.blogspot.com THI THỬ THPT QUỐC
GIA – ĐỀ SỐ 3 HKII NĂM HỌC 2017 - 2018
MÃ ĐỀ 246
N
MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
N
Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s; Hằng số Plank h = 6,625.10-34J.s
H Ơ
Họ tên thí sinh: ……………………………….SBD: ………… Phòng thi: ………………
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 1: Đáp án A. Khi tia màu lục có góc lệch cực tiểu thì tia ló đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Khi bị tán sắc qua lăng kính tia đỏ lệch ít nhất nên tia ló màu lục có góc lệch lớn hơn tia màu đỏ. Câu 2: Đáp án. C. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy nên không có tác dụng thắp sáng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Câu 3: Đáp án. D. Câu 4: Đáp án. C. Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, năng lượng mà phản ứng tỏa ra chủ yếu dưới dạng động năng của các mảnh sản phẩm. Câu 5: Chọn D Câu 6: Đáp án A. Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch 1 L.ω = Cω phụ thuộc vào đặc tính của mạch điện và tần số của dòng điện xoay chiều. tan ϕ = R Câu 7: Đáp án. B. Câu 8: Đáp án A. D. Câu 9: Đáp án. Câu 10: Đáp án. D. Đáp án. B. Trong giao thoa với ánh sáng trắng thì hai bên vân sáng trung tâm có các Câu 11: dải quang phổ liên tục “tím ở trong, đỏ ở ngoài” gọi là quang phổ. Quang phổ bậc 2 và bậc 1 cách nhau một khe đen nhưng quang phổ bậc 3 thì chồng lên quang phổ bậc 2. Bề rộng vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc D hai và bậc ba là ∆x = xd 2 − xt 3 = ( 2λd − 3λt ) = 0,38mm . a Câu 12: Đáp án A. Điện từ trường được sinh ra khi có điện trường biến thiên hoặc từ trường biến thiên. + Xung quanh quả cầu tích điện không đổi đặt cố định chỉ có điện trường tĩnh. + Xung quanh dòng điện không đổi trong ống dây thì có từ trường nhưng không biến thiên. + Tụ điện có điện tích không đổi nên điện trường không biến thiên. Câu 13. Đáp án A. Đều là phản ứng tỏa năng lượng. Câu 14: Đáp án C. Câu 15: Đáp án A. Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng rộng rãi nhất là tăng điện áp đầu đường dây truyền tải. Điện áp đầu đường đây truyền tải tăng lên n lần thì công suất hao phí giảm đi n 2 lần. Câu 16: Đáp án B. GM Câu 17. Đáp án B. Gia tốc trọng trường g tại độ cao h bất kì: g = => gia tốc trọng trường giảm 2 ( R + h) theo độ cao. Mà tần số dao động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai của g => khi lên cao tần số dao động điều hòa của con lắc đơn giảm Câu 18. áp án D.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Hệ số công suất của mạch cos ϕ =
R U R 110 2 2 = = = = 0, 71 Z U 220 2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 19. Đáp án B. Năng lượng liên kết riêng của hạt là 2 ( 4.1, 0073 + 6.1, 0087 − 10, 0113) c 2 = 6,53MeV ∆mc 2 Zm p + ( A − Z ) mn − m c Wlk / A = = = A A 10 Câu 20: Đáp án. B. Nếu mở rộng khe S ra, thì ở O vẫn là vân sáng, đồng thời độ rộng của vân sáng tăng lên dần. Nếu độ rộng này đủ lớn thì nó có thể chiếm chỗ luôn của vân tối liền kề với nó, khi đó, trên màn được chiếu sáng hoàn toàn và hệ vân biến mất. Câu 21. Đáp án B. Gọi U’, I’ là giá trị hiệu dụng điện áp hai đầu cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp. Ta có I’/I = U/U’. Câu 22: Đáp án A. 2π∆d 20π 2π Độ lệch pha giữa M và N là: ∆ϕ = = = 6π + . λ 3 3 Tốc độ tại N là 15 cm/s. Câu 23: Đáp án A. Áp dụng công thức năng lượng dao động và công thức độc lập theo thời gian. 1 2E E = mω 2 A2 ⇒ Aω = = 0,5 2 m . 2 25 a2 V + = 1 ⇒ ω = 14, 433 = ( rad / s ) A2ω 2 A2ω 2 .ω 2 3
N
}
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
{
2+
)
ÁN
α max
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
(
3
10
00
Câu 24: Đáp án A. Mật độ diện tích của hạt nhân là lượng điện tích trong 1 đơn vị thể tích. + Z .e 79.e n= = = 8,876.19 24 C / m3 . 3 4 V −15 3 .π . 1, 2.10 197 3 Câu 25: Đáp án. B. Vì Po đứng yên phóng xạ nên động năng của hạt alpha được xác định theo hệ thức: A 5, 768.210 Kα = Pb .∆E ⇒ ∆E = = 5,88MeV . 206 APo Câu 26: Đáp án. B. Vì điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất theo góc xoay và góc xoay bắt đầu từ 00 nên ta có:. C − Cmin .α + Cmin = 2α + 10 . C = max Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần và 2 tụ ghép song song nên bước sóng xác định theo hệ thức:
TO
λ = 2π .3.108 L. ( C x + C0 ) .
Ỡ N
G
Suy ra
C1 + C0 λ1 70 − 10 = ⇒ C3 = 70 pF ⇒ α = = 300 . λ3 C3 + C0 2
BỒ
ID Ư
Câu 27: Đáp án. D. Vì d1 = AB và góc BAM = 600 nên d 2 = AB . Biên độ giao thoa tại M: π ( d1 − d 2 ) ∆ϕ π AM = 2. A.cos + = 2.4 cos = 4 2cm . λ 2 4 Câu 28: Đáp án. B. Nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất: n = 2 . Khi bán kính tăng 9 lần ta có: rn ' = 9.r2 = 9.4.r0 = 36r0 ⇒ n ' = 6 . Khi chuyển từ mức 6 về thì vạch có bước sóng lớn nhất khi 2 mức năng lượng ở sát nhau, vạch này nằm trong vùng hồng ngoại λ65 và vạch nhìn thấy có bước sóng nhwww.facebook.com/daykemquynhonofficial ỏ nhất là λ62 .
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 1 1 λ65 E6 − E2 − 6 2 + 22 200 Ta có . = = = 11 λ62 E6 − E5 − 1 + 1 52
Đáp án A.
PA nA λB = . ⇒ λB = 600nm = 0, 6 µ m . λ PB nB λA Khi phát quang thì λ p > λkt ( λ p - λ phát; λkt - λ kích thích) nên nếu dùng bước songs 0, 6 µ m để kích thích thì khi phát quang vật sẽ phát ra màu đỏ. Câu 30: Đáp án. C. Lúc t = 0 , vì 2 vật có cùng biên độ, cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương nên M trùng N. Khi hai vật đi ngang qua nhau, vì chu kì của M lớn hơn nên M đi chậm hơn nên theo hình vẽ ta có: α N + α M = π (1) .
hc
từ đó suy ra tỉ số
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Công suất của chùm sáng P = n.
N
Câu 29:
62
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
α N ωN .∆t TM = = = 5 ( 2) . α M ωM .∆t TN π 10 Từ (1) và (2) ta có: α M = ⇒ A= = 20cm ⇒ S N = 30cm π 6
Đ G
10
00
B
TR ẦN
H
6 Câu 31: Đáp án. B. thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là nửa chu kì: T = 2.0,5 = 1s ⇒ ω = 2π rad/s. Quãng đường đi được trong 2s (2 chu kí) là:. S = 2.4 A = 32 ⇒ A = 4cm . Góc quay đến thời điểm t = 1,5s : . α = ω.t = 2π .1, 5 = 3π rad. Câu 32: Đáp án. D.
Ư N
sin
ẠO
Và theo bài cho ta có:
2
2+
3
r I r I Theo công thức tính mức cường độ âm L = 10 lg ta có LA − LB = 10 log A = 10 log B ⇒ B = 100 IB rA I0 rA
ẤP
.
-L
Í-
H
Ó
A
C
Khi dời nguồn đến A, khoảng cách từ B đến nguồn là rB ' = rB − rA = 99rA = 0,99rB .
. 2
2
r I B' 1 = 10 log B = 10 log ⇒ LB ' = 20, 087 dB . IB 0,99 rB ' Câu 33: Đáp án A. Áp dụng định lý hàm sin ta có: π 120 40 3 = ⇒ ϕ = 300 = rad. sin (150 − ϕ ) sin ϕ 6 . .
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
LB ' − LB = 10 log
Câu 34:
Đáp án.
C. 2
+ Khi ω = ω1 ta có U = 1002 + ( 25 − 100 ) = 125V ;
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Z L1 U L1 1 R Z C1 U C1 R
=
UR 4
⇒ Z L1 =
4
;
R
=
UR
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
= 1 ⇒ Z C1 = R .
Z R R Z C 2 = C1 = .Suy ra mạch đang có cộng hưởng: 2 2 2 125 R . = 62, 5V . = R 2
U 125 U L = I max .Z L 2 = R R Câu 35: Đáp án. D. Lúc đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, động năng của 1 vật đạt cực đại và bằng cơ năng: Ed max = .kA2 . 2 ở thời điểm t1 , vật chưa đổi chiều chuyển động và động năng giảm 4 lần nên ta có E = Et + Ed ; 1 2 kA 1 2 1 2 2 3 π α π kA = kx1 + ⇒ x1 = A . Suy ra góc quay α = ⇒ ω = = = 2 rad/s. 2 2 4 2 3 t1 3. π 6 A 5π 5π = ⇒ x2 = . Đến thời điểm t2 vật quay được 1 góc: α 2 = ω.t2 = 2. 12 6 2 A Quãng đường vật đi được: S = A + = 12cm ⇒ A = 8cm . Vậy v0 = vmax = A.ω = 8.2 = 16 cm/s . 2 Câu 36: Đáp án. C. Ta có cảm kháng của cuộn dây và dung kháng của tụ điện lần lượt bằng: Z L = 100Ω; Z C = 40Ω . Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị của biến trở là R1 và R2 thì mạch tiêu thụ cùng
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
I max =
N
+ Khi ω = 2ω1 ta có: Z L 2 = 2.Z L1 =
00
B
2
một công suất P ta có R1.R2 = ( Z L − Z C ) = 602 (1) .
2+
3
10
Giả thiết cho ta biết được mối quan hệ về pha ϕ1 = 2ϕ 2 . 2 tan ϕ 2 Lấy tan hai vế ta được: tan ϕ1 = tan 2ϕ 2 ⇔ tan ϕ1 = . 1 − tan 2 ϕ2
60 R2 60 60 60 Mà theo định nghĩa ta có tan ϕ1 = và tan ϕ2 = , thay vào biểu thức (*) ta có = . 602 R1 R2 R1 1− 2 R2
Ó
A
C
ẤP
2.
H
Bằng biến đổi đại số ta có R22 − 602 = 2 R1 R2 ( 2 ) .
-L
Í-
Từ (1) và (2) ta có R2 = 60 3 ( Ω ) . Thay giá trị của R1 và R2 vào chúng ta tính được cường độ dòng
TO
ÁN
điện chạy trong mạch, rồi từ đó tính được công suất tiêu thụ P = R2 I 2 = 60 3 (W ) . Câu 37: Đáp án. C. π Z Theo công thức tính độ lệch pha thì tan ϕrL = L = 3 ⇒ ϕrL = rad. r 3
Ỡ N
G
2 2 3 π U rL L r + Z L Vì = = 0,866 ≈ = cos . Suy ra U x vuông góc U U 2 6
BỒ
ID Ư
với
U rL .
⇒ U Rx = U x cos
Do
vậy
ta
có
U x = U 2 − U 2 rL = 60V
π
= 30 3V . 6 Công suất của đoạn mạch X: P = U RX .I = 9 3 W . Câu 38: Đáp án C. 2
Ta có u AM và uMB
2
u u vuông pha nhau nên AM + MB = 1 . U 0 AM U 0 MB
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
60 15 7 =1 + U 0 AM U 0 MB U 0 AM = 80V Do đó ta có hệ . ↔ 2 2 U 60 V = 0 MB 40 3 30 + =1 U 0 AM U 0 MB
2
H Ơ
Điện áp cực đại đặt vào hai đầu đoạn mạch được tính bởi U 0 = U 02R + (U 0 L − U 0C ) = U 02AM + U 02MB
khi
va
chạm
vật
m
có
vận
tốc
v1max = ω1 A1 =
k A1 m1
Y
trước
U
ngay
TP .Q
VTCB
100 .4 = 40 10 = 40π cm / s . 0,1 Gọi vận tốc hai vật ngay sau va chạm mềm là v2 , áp dụng định luật bảo toàn động lượng
Đ
ẠO
=
tới
N
= 602 + 802 = 100V => U=50 2 V=> Chọn C Câu 39: Đáp án A. Khi
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 2
m1v1 m.40 10 = = 10 10 = 10π cm / s . m1 + m2 m + 3m Do va chạm xảy ra ngay tại VTCB nên vận tốc đó cũng chính là vận tốc cực đại lúc sau: Vmax 10π 10π A2 = = = = 2cm . ω2 5π 100 0,1 + 0,3
TR ẦN
H
Ư N
G
m1v1 = ( m1 + m2 ) v2 → v2 =
0,1 m1 = 2π = 0, 2 s . k 100 m1 + m2 0,1 + 0,3 = 2π = 0, 4 s . Chu kì dao động sau va chạm T2 = 2π k 100 T T T 41 T1 19 = + T2 = 1 + T2 + 2 + 2 . Thời gian chuyển động t = 60 4 12 4 2 12 A2 2 Quãng đường vật đi được là S = A1 + 4 A2 + 2 A2 + = 4 + 4.2 + 2.2 + = 17 = cm . 2 2 T1 (Vì trong thời gian đầu tiên vật chuyển động với chỉ vật m1 ). 4 Câu 40: Đáp án. D.
λ
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Chu kì dao động trước va chạm T1 = 2π
ÁN
-L
Í-
= 12 ⇒ λ = 24cm . 2 - Vì M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4cm, 6 cm và 38 cm nên nếu - Từ đồ thị ta có
TO
gọi A là biên độ của bụng thì A chính là biên độ của N (vì BN = 6 =
λ 4
).
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
AN = A 2π BM 2π .4 3 Ta có: AM = A sin = A sin = A. 12 2 λ 2π PM 2π .38 1 = A sin = A AP = A sin 12 2 λ - Mặt khác, vì M và N thuộc cùng một bó sóng, nên M và N cùng pha. P thuộc bó sóng thứ 4 kể từ bó sóng chứa M nên P ngược pha với M. Vậy M và N cùng pha và ngược pha với P. Khi đó ta có
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
3 A xM AM = = 2 3 xM xN AN A xM = 2 . 1 ⇒ 1 A V V ω AP v =− vM =− 2 P = − max P = − P 3 ω AM Vmax M 3 VM A 2 - Như vậy, để tính được vP tại thời điểm t2 thì ta sẽ tính vM tại thời điểm t 2 . Ta sẽ sử dụng đường tròn để tính vận tốc vM tại thời điểm t2 , muốn tính được thì ta phải biết tại thời điểm t1 thì vM có giá trị là bao nhiêu (âm hay dương), đang tăng hay giảm. Đồ thị sẽ cho ta xác định được điều này. - Nhìn dồ thị ta thấy, tại thời điểm t1 , hình dạng sợi dây là (1), nếu phần tử tại M đang đi xuống thì sau 11 11T , tức là sau gần 1 chu kí hình dạng sóng không thể là (2). Vậy M phải đi lên, tức là ∆t = t2 − t1 = = 12 f 12 tại thời điểm t1 M đang đi lên với vận tốc vM = +60 cm/s và đang giảm.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
điểm
2
2
ta
t1
xN = AM ⇒ xM =
có:
2
2
3 3 xN = AM 2 2
Đ
thời
G
Tại
mà
Ư N
-
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
3 vM xM vM ⇒ vM max = 2 vM = 120 ( cm / s ) . =1⇒ = 1 − + AM vM max vM max 2 11 11 11π - Tại thời điểm t2 = t1 + thì vecto vM max quét được thêm góc .2π f = , sử dụng đường 12 f 12 f 6 tròn ta có .
.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
3 π - Tại thời điểm t 2 thì vM = vM max .cos = 120. = 60 3 ( cm / s ) . 2 6 1 1 vM = − .60 3 = −60 ( cm / s ) . - Từ đó suy ra vP = − 3 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CHUYÊN LAM SƠN LẦN 2
ĐỀ THI THỬ
N
MÔN: VẬT LÝ
N
H Ơ
Thời gian: 90 phút
Năm học: 2017 - 2018
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 1: Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có hiện tượng cộng hưởng thì tổng trở của mạch phụ thuộc vào A. R, L và C B. L và C C. R D. L và ω Câu 2: Cho đoạn mạch AB gồm một điện trở thuần R = 150 Ω , một cuộn cảm thuần L và một tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos ωt V. Khi ω = ω1 = 200π rad/s và ω = ω2 = 50π rad/s thì cường độ tức thời i1 và i2 tương ứng với ω1 và ω2 π có giá trị hiệu dụng như nhau nhưng lệch pha nhau một góc là . Giá trị của L và C là: 2 −4 10 10−3 2 0, 5 F F A. L = H và C = B. L = H và C = π 2π 5π π 10−4 10−3 1 1 F F C. L = H và C = D. L = H và C = π π π 5π Câu 3: Đặt điện áp u = U0 cos ωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa π hai đầu MB và cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu 12 đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch MB là 3 2 A. B. 0,75 C. 0,50 D. 2 2 Câu 4: Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là U2 A. P = UI B. P = UI sin ϕ C. P = UI cos ϕ D. P = R Câu 5: Cuộn sơ cấp của máy biến áp có N1 = 2200 vòng mắc vào mạng điện 110 V. Để có thể thắp sáng bóng đèn 3 V thì số vòng của cuộn sơ cấp là A. 50 vòng B. 80 vòng C. 60 vòng D. 45 vòng Câu 6: Tần số riêng dao động điện từ trong mạch LC là 1 L B. f = 2π LC C. f = D. f = 2π A. f = LC C 2π LC Câu 7: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L = 5.10-5 (H) và tụ điện có điện dung C = 5 pF. Ban đầu cho dòng điện có cường độ I0 chạy qua cuộn dây, ngắt mạch để dòng điện trong cuộn dây tích điện cho tụ, trong mạch có dao động điện từ tự do chu kỳ T. Điện áp cực đại trên cuộn dây là U0. Ở thời điểm t, cường độ dòng điện qua cuộn dây i = −0,5I0 đang tăng thì đến thời điểm t’ = t + T/3 điện áp trên tụ sẽ là: U 3 U 3 A. u = 0 , đang tăng B. u = 0 , đang giảm 2 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U0 3 U 3 , đang giảm D. u = − 0 , đang tăng 2 2 Câu 8: Ở đâu xuất hiện điện từ trường A. Xung quanh một điện tích đứng yên. B. Xung quanh một dòng điện không đổi C. Xung quanh một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn D. Xung quanh chổ có tia lửa điện Câu 9: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ. π B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau . 2 C. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến. D. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 10: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Tụ xoay có điện dung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay ϕ . Ban đầu khi chưa xoay tụ thì thì mạch thu được sóng có tần số f0, khi xoay tụ một góc ϕ1 thì mạch thu được sóng có tần số 1 f1 = 0,5f 0 . Khi xoay tụ một góc ϕ2 thì mạch thu được sóng có tần số f 2 = f 0 . Tỉ số giữa hai góc 3 xoay là: ϕ ϕ ϕ ϕ 3 1 8 B. 2 = C. 2 = D. 2 = 3 A. 2 = ϕ1 8 ϕ1 3 ϕ1 3 ϕ1 Câu 11: Cho một chùm sáng song song từ một bóng đèn điện dây tóc rọi từ không khí vào một chậu nước thì chùm sáng: A. Không bị tán sắc, vì nước không giống thủy tinh. B. Không bị tán sắc, vì nước không có hình lăng kính. C. Luôn luôn bị tán sắc. D. Chỉ bị tán sắc nếu rọi xiên góc vào nước. Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng a = 3mm; D = 3m, hai khe được chiếu sáng bằng chùm ánh sáng có bước sóng λ1 = 0, 45µm . Biết độ rộng vùng giao thoa trên màn MN = 12mm và nằm đối xứng qua vân sáng chính giữa. Các vị trí hoàn toàn tối trên vùng giao thoa cách vân sáng chính giữa là: A. ±0, 787mm ; ±2, 363mm B. 1,575mm ; ±4, 725mm C. ±2, 363mm ; ±5,125mm D. 3,150mm ; ±5,875mm Câu 13: Thực hiện thí nghiệm Yang về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ . Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0,6 m. Tính bước sóng λ A. 0,6 µm B. 0,5 µm C. 0,4 µm D. 0,7 µm Câu 14: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra A. Chất rắn B. Chất lỏng C. Chất khí ở áp suất thấp D. Chất khí ở áp suất cao
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
C. u = −
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 15: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là A. Tác dụng quang điện B. Tác dụng quang học C. Tác dụng nhiệt D. Tác dụng hóa học (làm đen phim ảnh) Câu 16: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Cu – lít – giơ là 10 kV. Cho biết khối lượng và điện tích của electron là me = 9,1.10-31kg; e = 1,6.10-19C. Bỏ qua động năng ban đầu của electron bật ra khỏi catôt. Tốc độ cực đại của các electron khi đập vào anôt là: A. vmax ≈ 60000 km/s B. vmax ≈ 70000 km/s C. vmax ≈ 74627 km/s D. vmax ≈ 77643 km/s Câu 17: Giới hạn quang điện của các kim loại kiềm như canxi, natri, kali, xesi nằm trong vùng ánh sáng nào A. Ánh sáng tử ngoại B. Ánh sáng nhìn thấy C. Ánh sáng hồng ngoại D. Cả ba vùng ánh sáng nói trên Câu 18: Một nguồn phát sáng có công suất P = 2W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ = 0,97µm tỏa ra đều theo mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s. Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường. Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là A. 370 km B. 27 km C. 247 km D. 6 km Câu 19: Hãy chọn câu đúng Trong hiện tượng quang phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến A. Sự giải phóng một electron tự do. B. Sự giải phóng một electron liên kết. C. Sự giải phóng một cặp electron và lổ trống. D. Sự phát ra một phôtôn khác. Câu 20: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử Hidro được xác định bằng 13, 6 biểu thức E n = − 2 eV với n = 1, 2,3... Nếu nguyên tử Hidro hấp thụ một photon có năng n lượng 2,55 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử Hidro có thể phát ra là: A. 1,46.10-8 m B. 1,22.10-8 m C. 4,87.10-8 m D. 9,74.10-8 m Câu 21: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6 cos ( 4πt ) cm. Biên độ, chu kì và pha ban đầu là: A. A = 6 cm, T = 0, 5s và ϕ = 0 B. A = 6 cm, T = 0, 5s và ϕ = π rad π C. A = 6 cm, T = 0, 5s và ϕ = rad D. A = 6 cm, T = 2s và ϕ = 0 2 Câu 22: Hai chất điểm P, Q cùng xuất phát từ gốc và bắt đầu dao động điều hòa cùng theo trục Ox với cùng biên độ nhưng chu kì lần lượt là 3 s và 6 s. Tỉ số độ lớn vận tốc của P và Q khi chúng gặp nhau là bao nhiêu? A. 2:1 B. 1:2 C. 1:3 D. 3:1 Câu 23: Công thức dùng để tính chu kì của con lắc lò xo là: k m 1 k 1 m A. T = 2π B. T = 2π C. T = D. T = m k 2π m 2π k
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 24: Một vật dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình vẽ. Cơ năng của vật là 250 J. Lấy π2 = 10 . Khối lượng của vật là: A. 5000 kg B. 500 kg C. 50 kg D. 0,5 kg
ẠO
Câu 25: Một vật có khối lượng m = 150 g treo vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì có một vật nhỏ khối lượng m0 = 100 g bay theo phương thẳng
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
đứng lên trên với tốc độ v0 = 50 cm/s và chạm tức thời và dính vào vật m. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ của hệ sau va chạm B. 2 cm C. 3 cm D. 2cm A. 3cm Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài 56 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc A. 1 s B. 1,5 s C. 2 s D. 2,5 s Câu 27: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Sau 10 chu kì cơ năng của con lắc còn lại A. 0% giá trị ban đầu B. 40% giá trị ban đầu C. 85% giá trị ban đầu D. 54% giá trị ban đầu Câu 28: Một chất điểm có khối lượng m = 300g đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Ở thời điểm t bất kì li độ của hai dao động thành phần luôn thõa mãn 16x12 + 9x 22 = 25 (x1, x2 tính bằng cm). Biết lực phục hồi cực đại tác dụng lên chất điểm trong quá
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
trình dao động là Fmax = 0, 4N . Tần số góc của đao động có giá trị A. 10π rad/s B. 8 rad/s C. 4 rad/s D. 4π rad/s Câu 29: Sóng ngang là sóng có phương trình dao động A. nằm theo phương ngang B. vuông góc với phương truyền sóng C. nằm theo phương thẳng đứng D. trùng với phương truyền sóng Câu 30: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng a = 20 cm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB gần nhất một khoảng A. 3,446 cm B. 2,775 cm C. 2,372 cm D. 1,78 cm Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng giao thoa của sóng? A. Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng khác nhau B. Quỹ tích của những điểm có biên độ cực đại là một đường thẳng C. Giao thoa là hiện tượng đặc thù của sóng xảy ra khi hai nguồn kết hợp gặp nhau D. Nơi nào có hai sóng gặp nhau nơi đó có hiện tượng giao thoa Câu 32: Người có thể nghe được âm có tần số? A. từ 16 Hz đến 20000 Hz B. từ thấp đến cao C. dưới 16 Hz D. trên 20000 Hz
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 33: Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. tần số của nguồn âm B. cường độ âm C. mức cường độ âm D. đồ thị dao động của nguồn âm Câu 34: Trên sợi dây căng ngang, hai đầu cố định có sóng dừng với tần số dao động là 5 Hz. Biên độ của điểm bụng là 2 cm. Ta thấy khoảng cách giữa hai điểm trong một bó sóng có cùng biên độ 1 cm là 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,2 m/s B. 1,8 m/s C. 2 m/s D. 1,5 m/s Câu 35: Tiến hành thí nghiệm đo chu kì của con lắc đơn: treo một con lắc đơn có chiều dài cỡ 75 cm và quả nặng cỡ 50 g. Cho con lắc dao động với góc lệch ban đầu cỡ 50. Dùng đồng hồ đo thời gian dao động của con lắc trong 20 chu kì liên tiếp, thu được bảng số liệu 1 2 3 Lần đo 20T s 34,81 34,76 34,72 Kết quả đo chu kì T được viết đúng là A. 1, 7380 ± 0, 0015s B. 1, 738 ± 0, 0025s C. 1, 780 ± 0, 09% D. 1,800 ± 0, 068% Câu 36: Một học sinh làm thí nghiệm như sau: chiếu một chùm ánh sáng kích thích AS vào một quang điện trở R như hình vẽ, thì thấy chỉ số của ampe kế tăng lên so với trước khi chiếu AS. Biết ampe kế và volt kế là lí tưởng. Chỉ số của ampe kế và Volt kế sẽ thay đổi thế nào nếu ta tắt chùm sáng AS A. Chỉ số V giảm còn chỉ số của A tăng B. Chỉ số V tăng còn chỉ số A giảm C. Chỉ số A và V đều tăng D. Chỉ số A và V đều giảm Câu 37: Điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220 V. Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng bao nhiêu 220 A. 440 V B. 220 V C. 220 2 V D. V 2 π Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos 100πt + vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ 3 1 tự cảm L = H . Ở thời điểm điện áp ở hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng điện 2π qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm π π A. i = 2 3 cos 100πt − A B. i = 2 3 cos 100πt + A 6 6 π π C. i = 2 2 cos 100πt + A D. i = 2 2 cos 100πt − A 6 6 Câu 39: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc dung kháng theo tần số f ?
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
A. Hình 4. B. Hình 1. C. Hình 3. D. Hình 2. Câu 40: Một bóng đèn có ghi 110 V – 100 W mắc nối tiếp với điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có u = 220 2 cos (100πt ) V. Để đèn sáng bình thường thì R phải có giá trị bằng bao nhiêu? A. 125,66 V B. 12566 V C. 88,86 V D. 8858 V
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
C Câu 16 A Câu 26 B Câu 36 B
GIẢI CHI TIẾT Câu 1: 2
D Câu 18 C Câu 28 B Câu 38 A
B Câu 19 D Câu 29 B Câu 39 C
TR ẦN
Z L = ZC →Z = R Tổng trở của mạch Z = R 2 + ( ZL − ZC ) ch
D Câu 17 B Câu 27 D Câu 37 C
H Ơ
C Câu 15 C Câu 25 D Câu 35 ?
Câu 10 C Câu 20 D Câu 30 B Câu 40 D
N
C Câu 14 C Câu 24 A Câu 34 D
Câu 9
U
C Câu 13 A Câu 23 B Câu 33 C
Câu 8
TP .Q
C Câu 12 B Câu 22 A Câu 32 A
Câu 7
ẠO
C Câu 11 D Câu 21 A Câu 31 C
BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6
Đ
Câu 4
G
Câu 3
Ư N
Câu 2
H
Câu 1
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Đáp án C Câu 2: + Ta để ý rằng với hai giá trị của tần số góc ω2 và ω1 = 4ω2 thì mạch cho cùng cường độ dòng điện 1 1 ⇒ ω1ω2 = ⇔ 4ω22 = ⇒ 4ZL2 = ZC2 LC LC R = X ⇒ ZC2 = 4 + Ở tần số ω2 ta chuẩn hóa ZL2 = 1 + Dòng điện tron mạch ở hai trường hợp là vuông pha nhau ZL1 − ZC1 ZL2 − ZC2 = −1 ⇔ ( 4 − 1)(1 − 4 ) = X 2 ⇒ X = 3 R R 1 L= H Z = 200 L1 π ⇒ Với X = 3 ⇒ −4 ZC1 = 50 C = 10 F π Đáp án C Câu 3:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
Phương pháp giản đồ vecto + U AM = U MB nên AMB là tam giác cân tại M, do =B vậ y A
Y
N
+ 150 = 900 (tổng hai góc còn lại trong + Mặc khác A một tam giác vuông) = 750 ⇒ ϕ = 750 − 150 = 600 Từ đó ta tìm được A
U
MB
BỒ
ID Ư
ẠO Đ G
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
Đáp án C Câu 4 : Công suất của mạch điện xoay chiều được xác định bởi P = UI cos ϕ Đáp án C Câu 5: Áp dụng công thức của máy biến áp N2 U2 = N1 U1 Để thắp sáng được bóng đèn thì U 2 = 3V N2 3 ⇒ = = 60 2200 110 Đáp án C Câu 6: 1 Tần số của mạch dao động LC f = 2π LC Đáp án C Câu 7: + Trong quá trình dao động của mạch LC thì dòng điện π luôn sớm pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch 2 + Phương pháp đường tròn T Từ hình vẽ ta thấy rằng sau khoảng thời gian điện áp 3 3 giữa hai đầu tụ điện là − U 0 và đang tăng 2 Đáp án D
TP .Q
cos ϕMB = 0,5
Câu 8: Tia lửa điện là một dòng điện biến thiên ⇒ sinh ra từ trường biến thiên ⇒ sinh ra điện trường biến thiên Đáp án D Câu 9: Trong sóng điện từ thì điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha nhau
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y U TP .Q ẠO Đ G
Ta có: 1 f 0 ∼ C0 C0 + aϕ1 4 = ⇒ aϕ1 = 3 C0 1 8 ϕ ⇒ ⇒ 2 = 0,5f 0 ∼ ϕ1 3 C0 + aϕ1 9 = C0 + aϕ2 ⇒ aϕ = 8 2 1 C0 1 f0 ∼ C0 + aϕ2 3
N
H Ơ
1 1 ⇒f ∼ 2π LCϕ Cϕ
Ư N
Tần số của mạch LC: f =
N
Đáp án B Câu 10: Điện dung của tụ xoay được xác định bởi C ϕ = C 0 + aϕ
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Đáp án C Câu 11: Ánh sáng phát ra từ bóng đèn dây tóc là ánh sáng trắng, ánh sáng trắng chỉ bị tán sắc khi ta chiếu xiên góc vào mặt nước Đáp án D Câu 12: Trong giao thoa với nhiều ánh sáng đơn sắc, ta chỉ có thể tìm thấy được vân tối hoàn toàn khi vị trí đó là sự trùng nhau của vân tối hai hệ 2k + 1 2k + 1 2k + 1 i 2 7 = = x t1 = x t 2 ⇔ 1 i1 = 2 i2 ⇒ 1 2 2 2k 2 + 1 i1 5
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
k1 = 3 Vị trí trùng nhau lần đầu tiên của hai vân tối ứng với , vị trí trùng nhau lần tiếp theo ứng k = 2 2 k1 = 10 với k 2 = 7 1 Dλ 2 1 Dλ 2 xt3 = 2 + = 1,575mm , x t8 = 7 + = 4, 725mm 2 a 2 a Đáp án B Câu 13 : Khi dịch chuyển màn ra ca thì khoảng vân sẽ tăng do vậy bậc của vân sẽ giảm xuống, M trở thành vân tối hai lần thì lần cuối cùng ứng với vân tối bậc 4, ta có : Dλ = x 5 M D + 0, 6 5 a ⇒ = ⇒ D = 1, 4m D λ D 3,5 x = 3,5 M a Thay vào phương trình thứ nhất Dλ D.1, 4.λ xM = 5 ⇔ 4, 2.10−3 = ⇒ λ = 0, 6µm a 1.10 −3 Đáp án A
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TP .Q
U
Y
N
Câu 14 : Quang phổ vạch do chất khí ở áp suất thấp phát ra Đáp án C Câu 15 : Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dung nhiệt Đáp án C Câu 16 : Các electron sau khi tách ra khỏi catot được tăng tốc bởi điện trường giữa anot và catot, khi đó động năng của electron khi đạp và anot chính bằng công của lực điện
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 2qU 2.1, 6.10−19.10.103 mv 2 ⇒ v = = ≈ 60000 km/s 2 m 9,1.10−31 Đáp án A Câu 17 : Giới hạn quang điện của các kim loại kìm nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy Đáp án B Câu 18 : Gọi N0 là số photon mà nguồn phát ra trong 1 s, khi đó công suất của nguồn sẽ là hc Pλ P = N 0ε = N 0 ⇒ N0 = hc λ Vì nguồn sáng phát ra theo mọi hướng, do đó số photon trên một đơn vị diện tích mặt cầu bán kính R sẽ nhận được là N0 Pλ N= = 2 4πR 4πR 2 hc Với diện tích con ngươi ứng với đường kính d = 4mm thì số photon mà mắt nhận được trong một đơn vị thời gian là
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
qU =
2
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
4.10 −3 Pλ 2.0,597.10 −6 d n = Ns = π ⇔ π = 80 ⇒ R ≈ 274km 4πR 2 hc 2 4πR 2 .6, 625.10 −34.3.108 2 Đáp án C Câu 19: Sự hấp thụ hoàn toàn của một photon sẽ đưa đến sự phát ra một photon khác Đáp án D Câu 20 : Áp dụng tiên đề về hấp thụ phôtn của Bo, ta + Nhập số liệu: Mode → 7 có: 1 f (x) = , với X được gán bằng m 13, 6 13, 6 1 1 3 1 3 − 2 − − 2 = 2, 55 ⇔ 2 − 2 = + m n m 16 n X 2 16 + Để xác định cặp giá trị n, m ta có thể dựa vào chức năng table của máy tính 1 1 3 1 − 2 = ⇒n= + Xuất kết quả: = 2 n m 16 1 3 + • Start: giá trị đầu của X m 2 16 • End: giá trị cuối của X n = 2 • Step: bước nhảy của X ⇒ m = 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
A1 = A 2 → x1 = x 2
v1
=
00
ω1 A12 − x12
ω1 T2 6 = = = 2 :1 ω1 T1 3
v2 ω1 A12 − x12 Đáp án A Câu 23 : Chu kì dao động của con lắc lò xo m T = 2π k Đáp án B Câu 24: A = 10cm Từ hình vẽ ta thu được −1 T = 2s ⇒ ω = πrad.s Cơ năng của con lắc 1 2E 2.250 E = mω2 A 2 ⇒ m = 2 2 = = 5000kg 2 2 2 ωA ( π ) (10.10−2 )
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
v2
=
10
v1
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Vậy bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử có thể phát ra ứng với sự chuyển mức năng lượng từ N về K 13, 6 hc 6, 625.10−34.3.108 −19 13, 6 1, 6.10 − = ⇒ λ = = 9, 74.10−8 m min 2 13, 6 4 λ −19 min 13, 6 − 2 1, 6.10 4 Đáp án D Câu 21: 2π 2 π Biên độ A = 6cm , chu kì T = = = 0, 5s , pha ban đầu ϕ0 = 0 ω 4π Đáp án A Câu 22 : Trong dao động điều hòa của vật, li độ và vận tốc luôn vuông pha nhau, với hai đại lượng vuông pha ta luôn có: 2 2 v = ω A2 − x 2 1 1 1 1 x v 2 2 + =1⇒ v = ω A − x ⇒ A ωA v 2 = ω2 A 22 − x 22 Lập tỉ số:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Đáp án A Câu 25 :
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng mg 150.10−3.10 ∆l0 = = = 1,5cm k 100 + Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng mới sau va chạm m + m 0 ) g (150 + 100 ) .10 −3.10 ( ∆l 0 = = = 2,5cm k 100 Tần số góc của dao động sau va chạm k ω= = 20 rad/s m + m0 Vận tốc của hai vật sau va chạm m0 v0 100.50 v= = = 20 cm/s m + m 0 150 + 100 + Biên độ dao động mới của vật
H
2
TR ẦN
v A′ = ( ∆l − ∆l0 ) + = 2 cm ω x 2
0
00 10
l 56.10−2 = 2π = 1.5s g 9,8 Đáp án B Câu 27 :
B
Đáp án D Câu 26 : Chu kì dao động của con lắc đơn
ẤP
2+
3
T = 2π
A 0 − A1 ∆ A A = = 0, 03 ⇒ 1 = 0,97 A0 A0 A0
A
C
Theo giả thuyết của bài toán ta có :
Ó
Xét tỉ số :
2
2
TO
ÁN
-L
Í-
H
2 A A A A ∆E E 0 − E10 A 02 − A10 A 20 = = = 1 − 10 = 1 − 10 . 9 . 8 ..... 1 = 1 − ( 0, 97 ) = 0, 46 2 E E A0 A0 A0 A9 A8 A7 Vậy cơ năng của con lắc còn lại là 54% Đáp án D Câu 28 : Từ giả thuyết
G
Ỡ N ID Ư
BỒ
2
x x 16x12 + 9x 22 = 25 ⇔ 1 + 2 = 1 1, 25 5 3 Hai dao động này vuông pha với các biên độ thành phần A1 = 0,8cm , A 2 = 0, 6cm 2
2
25 5 Biên độ dao động tổng hợp A = A + A = 1, 25 + = cm 12 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
2 1
2 2
2
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N Y U TP .Q
G Ư N H TR ẦN
h 2 = 20 2 − x 2 2 ⇒ 20 2 − x 2 = 17 2 − ( 20 − x ) 2 2 2 h = 17 − ( 20 − x ) ⇒ x = 12, 775cm Vậy khoảng cách từ M đến trung trực sẽ là 2,775 cm
Đ
Đáp án B Câu 29 : Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng Đáp án B Câu 30 : Để M là cực đại và gần trung trực của AB nhất thì M phải nằm trên hypebol ứng với k = 1 + Ta có: d1 = a d1 − d 2 = λ → d 2 = 17cm
N
Fmax 0, 4 = = 8 rad/s mA −3 25 −2 300.10 . .10 12
ẠO
Mặc khác Fmax = mω2 A ⇒ ω =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Đáp án B Câu 31 : Giao thoa sóng là hiện tượng đặc thù của sóng, chỉ xảy ra khi hai sóng kết hợp gặp nhau Đáp án C Câu 32: Người ta chỉ có thể nghe được các âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz Đáp án A Câu 33: Độ to của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với mức cường độ âm Đáp án C Câu 34 : + Biên độ dao động tại điểm cách nút một đoạn d được xác định bởi 2πd với 2a là biên độ của điểm bụng a M = 2a sin λ ⇒ điểm dao động với biên độ a sẽ cách bụng một khoảng λ 12 Ta có : λ λ λ − + = 10 ⇒ λ = 30cm 2 12 12 Tốc độ truyền sóng trên dây v = λf = 30.5 = 150 cm/s Đáp án D Câu 35: Bảng số liệu thu được ứng với một chu kì
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2 1,738
3 1,736
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Lần đo 1 Ts 1,7405 Giá trị trung bình của phép đo T + T + T3 1.7405 + 1, 738 + 1, 736 T= 1 2 = = 1, 73817s 3 3 Sai số tương đối của mỗi phép đo ∆T1 = T1 − T = 2, 33.10 −3 s ∆T2 = T2 − T = 1, 7.10 −4 s
ẠO
∆T3 = T3 − T = 2,17.10 −3 s
2
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
Sai số tuyệt đối của phép đo ∆T + ∆T2 + ∆T3 ∆T = 1 = 0, 001556s 3 Viết kết quả T = 1, 7382 ± 0, 0016 ⇒ ε = 0, 09% Đáp án ? Câu 36 : Ampe cho biết cường độ dòng điện trong mạch ε I= R+r Volt kế cho biết điện áp hai đầu đoạn mạch mà nó mắc song song εR ε = U V = IR = R + r 1+ r R Từ các biểu thức trên ta thấy rằng khi ngừng chiếu ánh sáng kích thích thì R tăng vậy I giảm và UV tăng Đáp án B Câu 37: Giá trị cực đại của dòng điện I0 = I 2 = 220 2V Đáp án C Câu 38: Đối với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần thì điện áp và dòng điện luôn vuông pha với nhau, với hai đại lượng vuông pha, ta có : 2
2
2
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
u i u i u 2 + =1⇔ + = 1 ⇒ I0 = + i = 2 3A U I I Z I Z L 0 L 0 0 0 π Dòng trong mạch trễ pha nên 2 π i = 2 3 cos 100πt − A 6 Đáp án A Câu 39:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 ⇒ hypebol C2πf Đáp án C Câu 40:
P 10 = A U 11
U
Để đèn sáng bình thường thì dòng qua mạch phải là I =
Y
N
U2 = 121Ω P
TP .Q
Điện trở của bóng đèn R d =
H Ơ
N
ZC =
U 10 220 ⇔ = = 121Ω R + Rd 11 R + 121 Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Ta có: I =
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial