Skip to main content

2017 Lý Sở GDĐT Quảng Ninh Hải Phòng Chuyên Vĩnh Phúc Chuyên ĐH Vinh Lần 3 Chuyên Lương Văn Chánh

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ QUẢNG NINH

ĐỀ THI THỬ 61

N

MÔN: VẬT LÝ

N

H Ơ

Thời gian: 90 phút

Năm học: 2017 - 2018

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 1: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s. B. Sóng điện từ là sóng ngang. C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí. D. Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường. Câu 2: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 30 µH và tụ điện có điện dung C, mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng 100m. Giá trị của C là B. 0,59nF. C. 1,76pF. D. 3,12µF. A. 93,8 pF. Câu 3: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên một sợi dây đàn hồi với tốc độ v và có bước sóng λ. Hệ thức đúng là? λ f B. v = λf. C. v = 2πλf. D. v = . A. v = . f v Câu 4: Hệ số đàn hồi của lò xo có đơn vị là A. m/s. B. N/m. C. kg/m. D. kg/s. Câu 5: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện , công thoát electron A của kim loại, hằng số Planck h và tốc độ ánh sáng trong chân không c là hc A c hA . B. λ 0 = C. λ 0 = . D. λ 0 = . A. λ 0 = A hc hA c Câu 6: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, nếu rôto có p cặp cực và quay với vận tốc n vòng/phút thì tần số của dòng điện phát ra là 60 60n np . D. f = A. f = . B. f = np . C. f = . np 60 p π  Câu 7: Đặt điện áp u = U 0 cos  ωt +  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng 4  điện trong mạch là i = I0 cos ( ωt + ϕi ) . Giá trị của ϕi bằng 3π . 4

ÁN

A.

B.

π . 2

C. −

π . 2

D. −

3π . 4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

π  Câu 8: Cường độ dòng điện tức thời trong một đoạn mạch là i = 6 2 cos 100πt +  A. Cường 6  độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện đó là A. 3 A B. 2 A C. 2 A D. 6 A π  Câu 9: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động theo phương trình x = 5cos  2πt −  (x tính 3  bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, lò xo không biến dạng lần đầu tại thời điểm 5 1 2 11 A. B. s . C. s . D. s. s. 12 6 3 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


B. U 2 = U1

N1 N2

2+

3

10

00

2

ẤP

N  A. U 2 = U1  2   N1  N C. U 2 = U1 2 N1

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 10: Một mạch điện không phân nhánh gồm điện trở R = 100 Ω, cuộn thuần cảm có L thay π  đổi được và tụ có điện dung C. Mắc mạch vào nguồn có điện áp u = 100 2 cos 100πt +  V . 6  Thay đổi L để điện áp hai đầu điện trở có giá trị hiệu dụng U R = 100V V. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là π π   A. i = cos 100πt +  A B. i = 2 cos 100πt +  A 6 4   π  D. i = 2 cos (100πt ) A C. i = 2 cos 100πt +  A 6  Câu 11: Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l là k g m l A. T = 2π B. T = 2π . C. T = 2π . D. T = 2π . m l k g Câu 12: Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc riêng là ω. Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q0, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây được tính bằng biểu thức q A. I0 = 2ωq 0 . B. I0 = ωq 02 . C. I0 = 0 D. I0 = ωq 0 ω Câu 13: Gọi N1 và N2 là số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng. Nếu mắc hai đầu của cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng là U1. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp sẽ là

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D. U 2 = U1

N2 N1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6 cos ( πt ) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là A. 3π cm/s. B. 6π cm/s. C. 2π cm/s. D. π cm/s. π  Câu 15: Chất điểm dao động theo phương trình x = 8cos  2πt +  cm . Biên độ dao động của 2  chất điểm là A. 2 cm. B. 16 cm. C. 8 cm. D. 4 cm. Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yang, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1, 2mm . Giá trị của λ bằng A. 0,75 µm. B. 0,45 µm. C. 0,65 µm. D. 0,60 µm. -5 Câu 17: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 W/m2 . Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10−12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó là A. 70 dB. B. 80 dB. C. 60 dB. D. 50 dB. Câu 18: Định luật bảo toàn nào sau đây không được áp dụng trong phản ứng hạt nhân? A. Định luật bảo toàn điện tích. B. Định luật bảo toàn động lượng. C. Định luật bảo toàn khối lượng. D. Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 19: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là π  A. e = 48π sin ( 4πt + π ) V B. e = 4,8π sin  4πt +  V 2  π  D. e = 48π sin  4πt −  V C. e = 4,8π sin ( 4πt + π ) V 2  35 Câu 20: Hạt nhân 17 C có A. 35 nuclôn. B. 18 proton. C. 35 nơtron. D. 17 nơtron. Câu 21: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2 Hz. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 20cm/s. B. 80cm/s. C. 40cm/s. D. 160cm/s. Câu 22: Gọi λch, λc, λl, λv lần lượt là bước sóng của các tia chàm, cam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng? A. λl > λv > λc > λch. B. λc > λl > λv > λch. C. λch > λv > λl > λc. D. λc > λv > λl > λch. Câu 23: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với A X = 2A Y = 0,5A Z . Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ∆EX, ∆EY, ∆EZ với

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

∆EZ < ∆EX < ∆EY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là A. Y, X, Z. B. X, Y, Z. C. Z, X, Y. D. Y, Z, X. Câu 24: Chọn phương án đúng. Quang phổ liên tục của một vật nóng sáng A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật. B. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật. C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật. D. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật. 35 Câu 25: Cho phản ứng hạt nhân 17 Cl + AZ X → n + 37 18 Ar . Trong đó hạt X có A. Z = 1; A = 3. B. Z = 2; A = 4. C. Z = 2; A = 3. D. Z = 1; A = 1. Câu 26: Ánh sáng huỳnh quang của một chất có bước sóng 0,5µm. Chiếu vào chất đó bức xạ có bước sóng nào dưới đây sẽ không có sự phát quang? A. 0,2µm. B. 0,3µm. C. 0,4µm. D. 0,6µm. Câu 27: Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai ? A. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không. B. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất. C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang. Câu 28: Laze là máy khuyêch đại ánh sáng dựa trên hiện tượng A. quang điện ngoài B. quang điện trong. C. phát xạ cảm ứng D. quang phát quang. Câu 29: Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng phép đo gián tiếp. Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T = 1,919 ± 0,001(s) và l = 0,900 ± 0,002(m). Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. g = 9,648 ± 0,003 m/s2. B. g = 9,648 ± 0,031 m/s2. 2 C. g = 9,544 ± 0,003 m/s . D. g = 9,544 ± 0,035 m/s2. Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8 cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm. Một đường thẳng (∆) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm, cắt đường trung trực của AB tại điểm C.Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu trên (∆) là A. 0,56 cm. B. 0,64 cm. C. 0,43 cm. D. 0,5 cm. Câu 31: Thí nghiệm giao thoa Yang với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng λ có giá trị là A. 0,64µm B. 0,70µm C. 0,60µm D. 0,50µm Câu 32: Một sợi dây AB = 120cm, hai đầu cố định, khi có sóng dừng ổn định trên sợi dây xuất hiện 5 nút sóng. O là trung điểm dây, M, N là hai điểm trên dây nằm về hai phía của O, với OM = 5cm , ON = 10cm, tại thời điểm t vận tốc dao động của M là 60cm/s thì vận tốc dao động của N là: A. 30 3 cm/s. B. −60 3 cm/s. C. 60 3 cm/s. D. 60 cm/s. Câu 33: Hai chất điểm M, N dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của M và N đều nằm trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với trục Ox. Trong quá trình dao động, hình chiếu của M và N trên Ox cách xa nhau nhất là 2 cm. Biên độ dao động tổng hợp của M và N là 2 cm. Gọi AM, AN lần lượt là biên độ của M và N. Giá trị lớn nhất của (AM + AN) gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 3 cm. B. 4 cm. C. 5 cm. D. 6 cm. Câu 34: Một cái bể sâu 2 m chứa đầy nước. Một tia sáng Mặt Trời rọi vào mặt nước bể dưới góc tới i = 300. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,328 và nt = 1,361. Bề rộng của quang phổ do tia sáng tạo ra ở đáy bể nằm ngang bằng: A. 17,99 mm. B. 22,83 mm. C. 21,16 mm. D. 19,64 mm. Câu 35: Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai dao động đều nằm trên một đường thẳng qua O và vuông góc với Ox. Đồ thị (1), (2) lần lượt biểu diễn mối liên hệ giữa lực kéo về Fkv và li độ x của con lắc 1 và con lắc 2. Biết tại thời điểm t, hai con lắc có cùng li độ và đúng bằng biên độ của con lắc 2, tại thời điểm t1 sau đó, khoảng cách giữa hai vật nặng theo phương Ox là lớn nhất. Tỉ số giữa thế năng của con lắc 1 và động năng của con lắc 2 tại thời điểm t1 là A. 1. B. 2. 1 C. . D. 3. 2 Câu 36: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt A. 12r0. B. 16r0. C. 25r0. D. 9r0.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


N

Câu 37: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này A. thu năng lượng 18,63 MeV. B. tỏa năng lượng 18,63 MeV. C. thu năng lượng 1,863 MeV. D. tỏa năng lượng 1,863 MeV. Câu 38: Đặt một điện áp u = U 2 cos (120πt ) V vào hai

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

đầu mạch điện gồm điện trở thuần R = 125 Ω, cuộn dây và tụ điện có điện dung thay đổi được măc nối tiếp như hình vẽ. Điều chỉnh điện dung C của tụ, chọn r, L sao cho khi lần lượt mắc vôn kế lí tưởng vào các điểm A,M; M,N; N,B thì vôn kế lần lượt chỉ các gía trị UAM, UMN, UNB thỏa mãn biểu thức: 2U AM = 2U MN = U NB = U . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị gần nhất với giá trị nào? A. 3,8 µF. B. 5,5 µF. C. 6,3 µF. D. 4,5 µF. Câu 39: Một mạch dao động LC đang hoạt động, có L = 0,45mH; C = 2µF. Khoảng thời gian trong một nửa chu kì để độ lớn điện tích của một bản tụ không vượt quá một nửa giá trị cực đại của nó là A. 4π.10 −5 s . B. 2π.10 −5 s . C. π.10−5 s . D. 3π.10−5 s . Câu 40: Cho đoạn mạch AB không phân nhánh gồm đoạn mạch AM chứa cuộn cảm thuần, đoạn mạch MN chứa điện trở thuần và đoạn mạch NB chứa tụ điện. Đặt điện áp u = U 0 cos ( ωt + ϕ ) V (trong đó U0, ω, φ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

xác định) vào hai đầu mạch AB. Khi đó điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AN, MB lần lượt là uAN và uMB được biểu thị ở hình vẽ. Hệ số công suất của đoạn mạch MB là A. 0,65. B. 0,33. C. 0,74. D. 0,50.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


A Câu 15 C Câu 25 A Câu 35 A

C Câu 16 D Câu 26 D Câu 36 B

GIẢI CHI TIẾT

A Câu 17 A Câu 27 A Câu 37 A

D Câu 18 C Câu 28 C Câu 38 B

A Câu 19 C Câu 29 B Câu 39 B

Câu 10 C Câu 20 A Câu 30 A Câu 40 A

H Ơ

B Câu 14 B Câu 24 C Câu 34 B

Câu 9

N

B Câu 13 C Câu 23 A Câu 33 D

Câu 8

U

A Câu 12 D Câu 22 D Câu 32 B

Câu 7

TP .Q

C Câu 11 D Câu 21 C Câu 31 C

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6

ẠO

Câu 4

Đ

Câu 3

G

Câu 2

Ư N

Câu 1

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TR ẦN

H

Câu 1: Sóng điện từ truyền được trong rắn, lỏng, khí và cả trong chân không Đáp án C Câu 2:

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Ta có: λ = 2πc LC ⇔ 100 = 2π.3.108 30.10−6.C ⇒ C = 9,38.10−11 F Đáp án A Câu 3: Biểu thức liên hệ v = λf Đáp án B Câu 4 : Hệ số đàn hồi có đơn vị N/m Đáp án B Câu 5: hc Công thức liên hệ λ 0 = A Đáp án A Câu 6: pn Tần số của máy phát điện f = 60 Đáp án C Câu 7:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Đối với đoạn mạch chỉ chứa tụ thì dòng điện trong tụ sớm pha hơn điện áp một góc

π 2

Đáp án A Câu 8: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I = 6A Đáp án D Câu 9:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

+ Lò xo không biến dạng tại vị trí cân bằng Từ hình vẽ ta thấy rằng khoảng thời gian tương ứng là 5 5 t= T= s 12 12 Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 10: Thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch ⇒ mạch xảy ra cộng hưởng π  ⇒ i = 2 cos 100πt +  A 6  Đáp án C Câu 11: l Chu kì dao động của con lắc đơn T = 2π g Đáp án D Câu 12: Công thức liên hệ I0 = ωq 0 Đáp án D Câu 13 : N2 Công thức máy biến áp U 2 = U1 N1 Đáp án C Câu 14 : Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động v max = ωA = 6π cm/s Đáp án B Câu 15 : Biên độ dao động của chất điểm A = 8cm Đáp án C Câu 16 : Khoảng vân giao thoa Dλ 2.λ i= ⇔ 1, 2.10−3 = ⇒ λ = 0, 6µm a 1.10−3 Đáp án D Câu 17 : I 10−5 Mức cường độ âm L = 10 log = 10 log −12 = 70dB I0 10 Đáp án A

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 18 : Định luật bảo toàn khối lượng không được áp dụng trong phản ứng hạt nhân Đáp án C Câu 19: Từ thông qua mạch    120.2π  −4 Φ = NBScos ( ωt + π ) = 100.0, 2.600.10 cos  t + π  Wb 60 1,2    4π  Suất điện động cảm ứng trong khung dây: dΦ e=− = 4,8π sin ( 4πt + π ) V dt Đáp án C Câu 20 : Hạt nhân có 35 nucleon Đáp án A Câu 21: Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là một bước sóng λ = 20 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = λf = 20.2 = 40 cm/s Đáp án C Câu 22 : Thứ tự đúng là λc > λv > λl > λch Đáp án D Câu 23 : A = 2 Để dễ so sánh, ta chuẩn hóa A Y = 1 ⇒  X A Z = 4 Hạt nhân Z có năng lượng liên kết nhỏ nhất nhưng số khối lại lớn nhất nên kém bền vững nhất, hạt nhân Y có năng lượng liên kết lớn nhất lại có số khối nhỏ nhất nên bền vững nhất Vậy thứ tự đúng là Y, X và Z Đáp án A Câu 24: Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát Đáp án C Câu 25 : 35 Cl + 31 X → 01 n + 37 Phương trình phản ứng: 17 18 Ar Đáp án A Câu 26 : Bước sóng của ánh sáng kích thích luôn ngắn nhơn bước sóng huỳnh quang, vậy bước sóng 0,6 µm không thể gây ra hiện tượng phát quang Đáp án D Câu 27 : Sóng cơ không lan truyền được trong chân không Đáp án A Câu 28 :

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ N Y U TP .Q ẠO Đ G Ư N

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Laze hoạt động dựa trên hiện tượng phát xạ cảm ứng Đáp án C Câu 29 : l 2 l Ta có T = 2π ⇒ g = ( 2π ) = 9, 64833 m/s2 2 g T Sai số tuyệt đối của phép đo ∆T   ∆l 2 ∆g = g  + 2  = 0, 0314 m/s T   l Ghi kết quả: T = 9, 648 ± 0, 031 m/s2 Đáp án B Câu 30 : + Để M là cực tiểu và gần trung trực của của AB nhất thì M phải nằm trên cực tiểu ứng với k = 0 1  d 2 − d1 =  0 +  λ = 1cm 2  Từ hình vẽ, ta có: d12 = 2 2 + x 2 2 2 ⇒ 2 + 8 − x − 22 + x 2 = 1 ( )  2 2 2 d 2 = 2 + ( 8 − x ) Giải phương trình trên ta thu được: x = 3, 44cm Vậy khoảng cách ngắn nhất giữa M và trung trực AB là 4 − 3, 44 = 0, 56cm

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Đáp án A Câu 31 : Ta có : Dλ  x = 5 M  a ⇒ 5D = 3,5 ( D + 0, 75 ) ⇒ D = 1, 75m   x = 3, 5 ( D + 0, 75 ) λ M a  Bước sóng dùng trong thí nghiệm Dλ xa 5, 25.10 −3.1.10 −3 xM = 5 ⇒λ= = = 0, 6µm a 5D 5.1, 75 Đáp án C Câu 32: + Bước sóng trên dây λ l 120 l=4 ⇒λ= = = 60cm 2 2 2 M và N nằm đối xứng với nhau qua một nút sóng, do vậy chúng dao động ngược pha nhau Ta luôn có tỉ số :

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2πON 2π.10 sin vN vN A 60 λ = =− N =− = = − 3 ⇒ v N = −60 3 cm/s 2πOM 2π.5 v M 60 AM sin sin λ 60 Đáp án B Câu 33: Theo giả thuyết bài toán, ta có : 2 2 2 = A M + A N − 2A M A N cos ∆ϕ ⇒ 6 = 2 A 2M + A 2N ⇔ 6 = 12 + 12 A 2M + A 2N  2 2 4 = A M + A N + 2A M A N cos ∆ϕ Áp dụng bất đẳng thức Bunhia cho biểu thức trên 2

)(

2

H Ơ N Y U )

TP .Q

(

+ 12 )( A 2M + A 2N ) ≥ ( A M .1 + A N .1) ⇒ ( A M + A N ) min = (12 + 12 )( A 2M + A 2N ) = 6cm

Đ

(1

)

ẠO

(

N

sin

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đáp án D Câu 34 : + Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng   sin i  rd = ar sin     nd  sin i = nsinr ⇒   sin i   = r ar sin   t   nt  

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Bề rộng quang phổ : L = h ( tan rd − tan rd ) Thay các giá trị vào biểu thức, ta thu được : L ≈ 22,83mm Đáp án B Câu 35: + Từ hình vẽ ta thu thập được : F1 = −100x A = 2 và  1  F1 = −300x A 2 = 1 + Khoảng cách giữa hai dao động là lớn nhất khi (1)( 2 ) vuông góc với phương thẳng đứng Tại vị trí này ta thấy rằng vật (2) đang có động năng cực đại bằng cơ năng, vật 1 đang ở vị trí 3 3 x1 = A1 ⇒ E t1 = E1 2 4 + Lập tỉ số : 31 k A2 E t1 4 2 1 1 A1 = 2A 2 E t1 =   → =1 k 2 = 3k1 1 E d1 E 2 d1 k 2A2 2 Đáp án A Câu 36 :

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bán kính quỹ đạo M rM = n 2 r0 ⇒ rO − rM = ( 52 − 32 ) r0 = 16r0

ẠO Đ G

(

1252 − r 2 − 250

)

2

(R + r) =

2

TR ẦN

H

Ư N

 R 2 = r 2 + ZL2  ZL = 1252 − r 2  U AM = U MN     2 2 ⇒  ZC = 250Ω  U NB = 2U AM ⇒  ZC = 4R U = U  2  2 2 2  NB 250 2 = (125 + r ) +  ZC = ( R + r ) + ( ZL − ZC )  r = 75Ω ⇒  ZL = 100Ω Điện dụng của mạch khi điện áp hiệu dụng trên tụ điện là cực đại

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Đáp án B Câu 37: Phản ứng này thu năng lượng ∆E = ∆uc2 = 0, 02.931,5 = 18, 63MeV Đáp án A Câu 38: Từ giả thuyết bài toán ta có :

+ Z2L

2+

3

10

00

B

= 500Ω ⇒ C ≈ 5,3µF ZL Đáp án B Câu 39: Khoảng thời gian để điện tích không vượt quá một nửa giá trị cực đại là Z Co

T 2π LC 2π 0, 45.10−3.2.10−6 = = = 2π.10−5 s 3 3 3 Đáp án B Câu 40: + Từ đồ thị, ta có : T = 20.10−3 s ⇒ ω = 100π rad/s u MB = 200 2 cos (100πt ) V   π  u AN = 100 2 cos 100πt −  V 6   AB = OA 2 + OB2 − 2OA.OB.cos (1200 )   SOAB = 1 OA.OB = U R AB ⇒ U R = 100 21 2 7  U 21 cos ϕMB = cos ϕRC = R = ≈ 0, 65 OB 7 Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

t=

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KÌ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT

NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Vật Lý

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát

N

(Đề gồm 5 trang) đề

H Ơ

(40 câu trắc nghiệm) Cho biết: hằng số Plăng h = 6, 625.10 −34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1, 6.10−19 C; tốc độ ánh

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 uc 2 = 931,5 MeV; 1 eV = 1, 6.10−19 J. Câu 1: Quang phổ liên tục của một vật A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng. B. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng. C. phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng. D. không phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng. Câu 2: Nguồn bức xạ nào sau đây không phát ra tia tử ngoại? A. Mặt trời. B. Đèn hơi thủy ngân. C. Hồ quang điện. D. Ngọn nến. Câu 3: Hạt nhân của nguyên tử được tạo thành từ các A. êlectron. B. nuclôn. C. prôtôn. D. nơtron. Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(5πt) (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là A. 20 cm. B. 15 cm. C. 10 cm. D. 5 cm. Câu 5: Cho các tia: Rơn-ghen, đơn sắc màu lam, tử ngoại và hồng ngoại. Tia nào có khả năng đâm xuyên mạnh nhất? A. Tia Rơn-ghen. B. Tia đơn sắc màu lam. C. Tia tử ngoại. D. Tia hồng ngoại Câu 6: Cường độ dòng điện trên một đoạn mạch có dạng i = 2 2 cos (100πt ) A . Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện này bằng A. 2 A. B. 1 A. C. 2 2 A. D. 4 A. Câu 7: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ, không dãn, chiều dài l và chất điểm có khối lượng m. Cho con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Tần số góc của con lắc được tính bằng công thức g g l l A. 2 π . B. . C. . D. 2 π . l l g g Câu 8: Vật A có tần số góc riêng ω0 dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực

N

Họ và tên thí sinh:…………………..…………………………Số báo danh:………………

F = F0 cos ( ωt ) ( F0 không đổi, ω thay đổi được). Trong cùng một môi trường dao động, biên độ dao

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

động của vật A cực đại khi. A. ω = 0,5ω0 . B. ω = 0, 25ω0 . C. ω = 2ω0 . D. ω = ω0 . Câu 9: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào A. sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ. B. hiện tượng quang điện ngoài. C. hiện tượng quang điện trong. D. hiện tượng nhiệt điện. Câu 10: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí A. DCV. B. ACV. C. DCA. D. ACA. Câu 11: Đặt điện áp u = U 2 cos ( ωt ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L.Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng U U 2 A. . B. UωL . C. . D. U 2ωL . ωL ωL Câu 12: Một máy phát điện của phòng thí nghiệm gồm một khung dây quay trong một từ trường đều với vectơ cảm ứng từ có độ lớn là B và có phương vuông góc với trục quay của khung. Khung dây

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

gồm các vòng dây giống hệt nhau, mỗi vòng có diện tích S. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của khung dây bằng B. B2S2 . C. BS . D. BS2 . A. B2S . Câu 13: Tìm phát biểu đúng về sóng điện từ. A. Quá trình lan truyền điện từ trường gọi là sóng điện từ. B. Sóng điện từ bao gồm cả sóng dọc và sóng ngang. C. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ không tuân theo quy luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ. Câu 14: Cho các tia: hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục và Rơn-ghen. Trong cùng một môi trường truyền, tia có bước sóng dài nhất là A. tia hồng ngoại. B. tia tử ngoại. C. tia đơn sắc màu lục. D. tia Rơn-ghen. Câu 15: Tia nào sau đây không mang điện? A. Tia α. B. Tia β+ . C. Tia γ. D. Tia β− . Câu 16: Sóng cơ là A. dao động cơ lan truyền trong một môi trường. B. dao động của mọi điểm trong một môi trường. C. một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường. D. sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường. Câu 17: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 µF. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch là A. 12, 57.10−5 s. B. 6, 28.10 −4 s. C. 12,57.10−4 s. D. 6, 28.10−5 s.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

B

Câu 18: Đặt điện áp u = U 0 cos ( ωt ) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

2+

3

10

00

π  có biểu thức i = I 0 cos  ωt −  . Hệ số công suất của mạch điện bằng 3  A. 1. B. 0,5. C. 0,866. D. 0,707. Câu 19: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2 . Biên độ dao động của vật bằng 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

A. A1 + A 2 . C. | A1 − A 2 | . B. ( A1 − A 2 ) . D. A12 + A 22 . Câu 20: Một sóng cơ có bước sóng λ = 3,2 m, lan truyền với tốc độ v = 320 m/s. Chu kỳ của sóng đó bằng A. 100 s. B. 0,1 s. C. 50 s. D. 0,01 s. 14 Câu 21: Một chùm sáng đơn sắc có tần số f = 4.10 (Hz) . Mỗi phôtôn trong chùm sáng này có năng lượng bằng A. 2, 65.10−18 J B. 1, 65.10−18 J . C. 2, 65.10−19 J D. 1, 65.10−19 J Câu 22: Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của một lăng kính sao cho tồn tại dải quang phổ của ánh sáng trắng ló ra khỏi mặt bên thứ hai. So với tia tới A. các tia ló có góc lệch như nhau. B. tia màu lam không bị lệch. C. tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất. D. tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất. Câu 23: Khẳng định nào sau đây sai khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch? A. Cả hai loại phản ứng này đều tỏa năng lượng. B. Con người đã chủ động tạo ra được hai phản ứng này. C. Các hạt nhân sản phẩm bền vững hơn các hạt nhân tham gia phản ứng. D. Một phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn hơn một phản ứng phân hạch. Câu 24: Cường độ âm tại điểm A trong môi trường truyền âm là I = 10−5 W / m2 . Biết cường độ âm chuẩn . Mức cường độ âm tại điểm A bằng I = 10−12 W / m2 A. 80 dB. B. 50 dB. C. 60 dB. D. 70 dB.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

bằng 0,0024 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 23 He bằng: A. 7,72 MeV B. 8,52 MeV. C. 9,24 MeV. D. 5,22 MeV. Câu 27: Cho mạch điện xoay chiều như hình bên. Biết 2,5 200 H, C = µF ; biểu thức điện áp tức R = 50 Ω, R 0 = 150 Ω, L = π π thời giữa hai đầu đoạn mạch AM có dạng u AM = U 0AM cos (100πt ) V ; cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng 0,8(A). Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB là π π   A. u AB = 185 2 cos  100πt +  V B. u AB = 185 2 cos  100πt +  V 2 4   π π   C. u AB = 320 cos  100πt +  V D. u AB = 320 cos  100πt +  V 4 2   Câu 28: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Ban đầu, nguồn sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,45 µm. Trên màn quan sát, M và N là hai điểm đối xứng với nhau qua vân sáng trung tâm. Trên đoạn MN có 21 vân sáng (trong đó có 2 vân sáng đi qua M và N). Tiếp theo, thay nguồn sáng ban đầu bằng nguồn sáng mới có bước sóng 0,6 µm mà vẫn giữ nguyên các điều kiện khác thì số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là A. 15. B. 17. C. 18. D. 16. Câu 29: Lần lượt chiếu ánh sáng màu tím có bước sóng λ1 = 0,39µm và ánh sáng màu lam có bước

H Ơ

1 Câu 25: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C = µF và một cuộn dây 8 có độ tự cảm L. Mạch đang dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 30mA . Khi điện tích trên một bản tụ là 7,5.10−7 C thì cường độ dòng điện trong mạch . Giá trị của L bằng A. 20 mH. B. 60 mH. C. 40 mH. D. 10 mH. 2 2 3 1 Câu 26: Cho phản ứng hạt nhân 1 D + 1 D → 2 He + 0 n + 3, 25MeV . Biết độ hụt khối của hạt nhân 12 D

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

H

Ó

A

C

ẤP

sóng λ 2 = 0, 48µm một mẩu kim loại có công thoát là A = 2,48 eV. Ánh sáng nào có thể gây ra hiện tượng quang điện? A. Chỉ có màu lam. B. Chỉ có màu tím. C. Cả hai đều không. D. Cả màu tím và màu lam. Câu 30: Bắn prôtôn có động năng 5,45 MeV vào hạt nhân 94 Be đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân

H + 49 Be → 24 He + 63 Li . Hạt nhân 42 He sinh ra bay vuông góc với phương chuyển động ban đầu của prôtôn và có động năng 4 MeV. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Động năng của hạt nhân 63 Li tạo thành là A. 1,875 MeV. B. 4,225 MeV. C. 2,725 MeV. D. 3,575 MeV Câu 31: Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ không dãn và một vật nhỏ có khối lượng 100 g, mang điện tích q. Ban đầu, con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T0 tại một nơi rất gần mặt đất trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống và độ lớn là 5000 V/m. Bây giờ, đưa con lắc lên độ cao 1 km so với mặt đất và ra khỏi điện trường thì thấy chu kỳ của con lắc vẫn là T0 . Lấy bán kính Trái đất là 6400 km, gia tốc trọng trường tại mặt đất là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

1 1

9,8 m / s2 và coi nhiệt độ không thay đổi khi lên cao. Giá trị của q bằng A. 61 µC. B. – 61 nC. C. – 61 µC. D. 61 nC. Câu 32: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng dao động cùng phương, cùng pha và cùng tần số f = 40 Hz. Coi biên độ của sóng, tốc độ truyền sóng là không đổi. Trên đoạn MN, hai phần tử dao động với biên độ cực đại ở lân cận nhau có vị trí cân bằng cách nhau 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằng A. 0,3 m/s. B. 2,4 m/s. C. 0,6 m/s. D. 1,2 m/s.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33: Cho bán kính Bo là r0 = 5,3.10−11 m. Ở một trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô, êlectron

H Ơ N

bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là 4, 6.109 năm. Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, không chứa chì và lượng chì sinh ra chỉ nằm trong mẫu đá đó. Nếu hiện nay, tỉ lệ khối lượng của 238 206 92 U so với khối lượng của chì 82 Pb là 37 thì tuổi của đá ấy gần nhất với giá trị nào sau đây?

N

chuyển động trên quỹ đạo có bán kính r = 2,12.10−10 m. Tên gọi của quỹ đạo này là A. O B. L. C. M. D. N. 238 − Câu 34: 92 U sau một chuỗi phóng xạ ra các hạt hạt α và β biến đổi thành chì 206 82 Pb . Biết chu kì

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

B. 2.108 năm. C. 2.109 năm. D. 2.1010 năm. A. 2.107 năm. Câu 35: Điện năng ở một nhà máy điện trước khi truyền đi xa phải đưa tới một máy tăng áp. Ban đầu, số vòng dây của cuộn thứ cấp ở máy tăng áp là N 2 thì hiệu suất của quá trình truyền tải là 80%. Giữ điện áp và số vòng dây ở cuộn sơ cấp không đổi. Để hiệu suất của quá trình truyền tải tăng lên đến 95% thì số vòng dây của cuộn thứ cấp ở máy biến áp phải là A. 4 N 2 . B. 5 N 2 . C. 2 N 2 . D. 3 N 2 .

TR ẦN

H

Ư N

G

3π   Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4 2 cos  5πt −  (x tính bằng 4   cm; t tính bằng s). Quãng đường chất điểm đi từ thời điểm t1 = 0,1 s đến thời điểm t 2 = 6 s là A. 84,4 cm. B. 333,8 cm. C. 331,4 cm. D. 336,1cm.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 37: Đặt điện áp u = U 2 cos ( ωt ) (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở có giá trị a (Ω), tụ điện có điện dung C và cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Biết U = a (V), L thay đổi được. Hình vẽ bên mô tả đồ thị củađiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch theo cảm kháng. M và N lần lượt là hai đỉnh của đồ thị (1) và đồ thị (2). Giá trị của a bằng A. 50. B. 30. C. 40. D. 60. Câu 38: M, N và P là 3 vị trí cân bằng liên tiếp trên một sợi dây đang có sóng dừng mà các phần tử tại đó dao động với cùng biên độ bằng 3 cm. Biết vận tốc tức thời của hai phần tử tại N và P thỏa mãn v N .v P ≥ 0 ; MN = 40 cm, NP = 20 cm; tần số góc của sóng là 20 rad/s. Tốc độ dao động của phần tử tại trung điểm của NP khi sợi dây có dạng một đoạn thẳng bằng A. 40 3 m/s B. 40 cm/s. C. 40 m/s. D. 40 3 cm/s Câu 39: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng là 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng ngang là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Đưa vật nhỏ của con lắc tới vị trí để lò xo bị nén 5 cm rồi buông nhẹ, đồng thời cho đồng hồ bấm giây bắt đầu chạy. Chọn mốc tính thế năng ứng với trạng thái lò xo không biến dạng. Khi lò xo không biến dạng lần thứ 2 (kể từ khi buông vật), cơ năng của con lắc và số chỉ của đồng hồ là A. 2,5 mJ và 0,524 s. B. 2,5 mJ và 0,471 s. C. 1,5 mJ và 0,524 s. D. 1,5 mJ và 0,471 s Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều như hình bên. Biết điện trở có giá trị bằng 50 Ω, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 50 50 3Ω , tụ điện có dung kháng bằng Ω. Khi điện áp tức thời 3 giữa hai đầu đoạn mạch NB bằng 80 3 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM là 60 V. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch MB bằng 0 và đang tăng thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch NB bằng A. −50 3 V B. 150 V C. 100 3 V D. −100 3 V

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


N

Câu 10 B Câu 20 D Câu 30 D Câu 40 C

H Ơ

Câu 9 C Câu 19 A Câu 29 D Câu 39 D

TP .Q

U

Y

Câu 8 D Câu 18 B Câu 28 A Câu 38 B

3

10

00

B

TR ẦN

GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng Đáp án B Câu 2: Ngọn nến không phát ra tia tử ngoại Đáp án D Câu 3: Hạt nhân được tạo thành từ các nucleon Đáp án B Câu 4 : Biên độ dao động của chất điểm A = 5 cm Đáp án D Câu 5: Tia Rơn – ghen có khả năng đâm xuyên mạnh nhất Đáp án A Câu 6: Cường độ dòng điện hiệu dụng I = 2A Đáp án A Câu 7:

Câu 7 B Câu 17 A Câu 27 D Câu 37 B

ẠO

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 A A Câu 15 Câu 16 C A Câu 25 Câu 26 A A Câu 35 Câu 36 C C

Đ

Câu 4 D Câu 14 A Câu 24 D Câu 34 B

G

Câu 3 B Câu 13 A Câu 23 D Câu 33 B

Ư N

Câu 2 D Câu 12 C Câu 22 C Câu 32 D

H

Câu 1 B Câu 11 C Câu 21 C Câu 31 B

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ẤP

2+

g l

Tần số góc của con lắc ω =

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Đáp án B Câu 8: Biên độ dao động của vật cực đại khi xảy ra cộng hưởng, tần số dao động bằng tần số đao động riêng Đáp án D Câu 9: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở nhờ vào hiện tượng quang điện trong Đáp án C Câu 10: Ta đặt núm xoay ở ACV (Alternating current Voltage) Đáp án B Câu 11:

G

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I =

U U = ZL Lω

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Đáp án C Câu 12: Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây Φ 0 = BS Đáp án C Câu 13 : Quá trình lan truyền điện từ trường gọi là sóng điện từ Đáp án A Câu 14 : Tia hồng ngoại có bước sóng dài nhất Đáp án A Câu 15 : Tia gama γ bản chất là photon không mang điện

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

Đáp án C Câu 16 : Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường Đáp án A Câu 17 : Chu kì dao động của mạch LC

H Ơ

T = 2π LC = 2π 2.10−3.0, 2.10−6 = 12,57.10−4 s

U

Y

N

Đáp án A Câu 18 : Hệ số công suất của mạch

TP .Q

cos ϕ = cos ( ϕu − ϕi ) = 0,5

Đáp án B

Đ

Đáp án A

G

λ 3, 2 = = 0, 01s v 320

Ư N

Chu kì của sóng T =

ẠO

Câu 19: Biên độ tổng hợp của hai dao động cùng phương A = A1 + A 2 Câu 20 :

Đáp án D

TR ẦN

H

Câu 21 : Năng lượng của photon

ε = hf = 6, 625.10 −34.4.1014 = 2, 65.10−19 J

ẤP

2+

3

10

00

B

Đáp án C Câu 22 : So với tia tới thì tia màu tím bị lệch nhiều nhất và tia màu đỏ bị lệch ít nhất Đáp án C Câu 23 : Nếu xét 1 phản ứng: Một phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng ít hơn 1 phản ứng phân hạch nhưng nếu xét cùng khối lượng nguyên liệu cho phản ứng nhiệt hạch và phân hạch thì phản ứng nhiệt hạch lại tỏa năng lượng nhiều hơn. Đáp án D Câu 24:

C

L L P −5 −12 10 10 I .10 10 10 .10 = ⇒ = ⇒ L = 70dB 0 4πr 2

A

Cường độ âm: I =

2

2

-L

Í-

H

Ó

Đáp án D Câu 25 : i = q’ suy ra i, q biến thiên vuông pha. Từ đó

−7 2

2

G

TO

ÁN

 15 3  ( 7,5.10 )  i   q  = 1 ⇒ Q0 = 15.10−7 C  +   +  = 1 ⇒  2 I Q 30 Q 0  0  0   I 1 30.10−3 Lại có: I 0 = ωQ0 ⇒ ω = = 0 = = 2.104 rad.s −1 −7 LC Q0 15.10

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Suy ra L = 0,02 H Đáp án A Câu 26 : Năng lượng của phản ứng hạt nhân:

W = ( ∆mHe − 2∆mD ) .c2 = WlkHe − 2.∆mD .c2 ⇒ WlkHe = W + 2.∆m D .c 2 = 3, 25 + 2.0, 0024.931,5 = 7, 7MeV Đáp án A Câu 27 :

ZAB =

2

( R + R 0 ) + ( Z L − ZC )

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2

= 200 2Ω ⇒ U 0 = 0,8 2.200 2 = 320V

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

ZL − ZC  =1  ZL = Lω = 250Ω  tan ϕAB = R + R0   ⇒ Ta có:  1  tan ϕ = − ZC = −1  ZC = ωC = 50Ω AM  R π Suy ra u AB sớm pha so với i và sớm pha π so với u AM 4

Y U

λ1D λD ; x N = −10 1 a a

λ2D a λD λD λD Để vân sáng này thuộc đoạn MN: −10 1 ≤ k 2 ≤ 10 1 ⇒ −7,5 ≤ k ≤ 7, 5 a a a Có 15 giá trị k nguyên thỏa mãn, suy ra quan sát được 15 vân sáng trên đoạn MN ⇒

TP .Q

x M = 10

N

Đáp án D Câu 28 : Đoạn MN có 21 vân sáng mà M, N là vân sáng nên tại M và N là vân sáng bậc 10 suy ra

G

Đ

ẠO

Tọa độ vân sáng của bức xạ 2: x = k

hc 6, 625.10−34.3.108 = = 0,5.10−6 m = 0,5µm A 2, 48.1, 6.10−19

TR ẦN

Giới hạn quang điện của tấm kim loại: λ 0 =

H

Ư N

Đáp án A Câu 29 :

00

B

Cả 2 bức xạ đều có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện nên hiện tượng quang điện xảy ra trong cả hai trường hợp Đáp án D Câu 30 :

2+

3

10

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: p H = p He + p Li ⇒ p2Li = p 2H + p 2He ⇒ 2m Li K Li = 2m H K H + 2m He K He ⇒ 6K Li = 1.5, 45 + 4.4 ⇒ K Li = 3,575MeV

C

GM với G là hằng số hấp dẫn, M là khối lượng trái đất, R là bán kính Trái R2

A

Gia tốc trọng trường tại đất: g =

ẤP

Đáp án D Câu 31 :

Ó

Đất

H

Í-

⇒

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

GM

2

gh  R  −1 =  ⇒ g h = 9, 796938m.s 2 ( R + h ) g0  R + h  Khi con lắc chịu tác dụng của lực điện g hd = g 0 + a mà điện trường có phương thẳng đứng suy ra g hd = g 0 ± a F qE = Để chu kì con lắc không đổi thì g hd = g h , mà Vì g hd < g suy ra a = có độ lớn bằng 0,003062 và a m m có chiều ngược với g , suy ra F ngược chiều với E suy ra q < 0 Giải ra ta được q = −61nC Gia tốc trọng trường tại độ cao h: g h =

Đáp án B Ghi chú : BÀI TOÁN CON LẮC ĐƠN CHỊU TÁC DỤNG CỦA NHIỀU NGOẠI LỰC Bài toán 1: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l, vật nặng khối lượng m đang dao động điều hòa trong trường trọng lực biểu kiến. Trọng lực biểu kiến là tổng hợp của trọng lực P và trường lực ngoài F . Xác định chu kì dao động của con lắc.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Phương trình điều kiện cân bằng của con lắc

T+P+F=0 Hay

T + Pbk = 0 với Pbk = P + F

N

Vậy chu kì của con lắc sẽ là

N

H Ơ

F l T = 2π trong đó g bk = g + g bk a

Y

Một số trường hợp:

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

F + Nếu g cùng phương, cùng chiều với thì a F g bk = g + a F + Nếu g cùng phương, ngược chiều với thì a F g bk = g − a F + Nếu g hợp với một góc φ thì a 2

F F g = g +   + 2g   cosϕ a m ⇒ Dưới tác dụng của trọng lực biểu kiến, vị trí cân bằng của con lắc sẽ thay đổi, tại vị trí cân bằng dây treo 2

B

2 bk

10

P 2 + Pbk2 − F2 2PPbk

3

cosα =

00

lệch với phương thẳng đứng một góc α sao cho

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

Câu 32: Hai phần tử dao động với biên độ cực đại lân cận nhau trên đường nối 2 nguồn cách nhau một khoảng bằng nửa bước sóng ⇒ λ = 3cm Tốc độ truyền sóng: v = λf = 0, 03.40 = 1, 2m.s −1 Đáp án D Câu 33: Bán kính quỹ đạo dừng: rn = n 2 .r0 Thay số ta được n = 2 suy ra quỹ đạo L Đáp án B Câu 34 : Tỉ lệ khối lượng chì tạo thành và khối lượng U còn lại được xác định bởi

G

TO

  A Pb   Tt   206  1 m Pb  Tt =  2 − 1   =  2 − 1  = mU    AU     238  37 Giải phương trình trên ta thu được được: t = 2.108 năm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Đáp án B Câu 35: Công suất hao phí: ∆P =

P 2 .R

( U.cos ϕ )

2

Hiệu suất truyền tải 80% thì hao phí 20% Để hiệu suất truyền tải là 95% (hao phí 5%) thì đã làm giảm hao phí 4 lần, vậy cần tăng điện áp khi truyền tải lên 2 lần Áp dụng công thức máy biến áp, để tăng điện áp 2 lần thì số vòng dây cũng tăng 2 lần Đáp án C Câu 36 :

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com  

Tại thời điểm t =0 ta có x = 4 2 cos  5πt −

3π   = −4cm ; và đang chuyển động theo chiều dương v > 0 4 

Quãng đường đi được S = S6 − S0,1 = S15T − S T = 15.4A − 2.

N

4

A 2 = 15.4.4 2 − 8 = 331, 4cm 3

R

=a

a 2 + ZC2 a

N

R 2 + Z2C

suy ra a < 40 suy ra a = 30 Ω

ẠO

λ 1 = ( MN + NP ) = 30(cm) ⇒ λ = 120cm 4 2

Đ

sóng:

TP .Q

U

Đáp án B Câu 38: M, N, P là các vị trí cân bằng liên tiếp có cùng biên độ và v N .v P ≥ 0 suy ra, N và P cùng nằm trên một bó

Y

Bài toán thay đổi L để U L max = U ⇒ 40 = a

H Ơ

Đáp án C Câu 37:

G

πd = 3cm với d là khoảng cách tới nút suy ra A b = 2cm λ

Ư N

Áp dụng công thức: A = A b sin

Tốc độ dao động cực đại của phần tử tại trung điểm của NP khi sợi dây có dạng đoạn thẳng:

H

v b max = ωA b = 20.0, 02 = 0, 4m / s = 40m / s

TR ẦN

Đáp án B Câu 39: Khi vật qua O lần thứ hai:

2+

3

10

00

B

1 1 1 kA 2 − W ' = Fms .s = µmgs ⇒ W ' = kA 2 − µmgs = .10.0, 052 − 0,1.0,1.10.0,11 = 1,5.10−3 J 2 2 2 3T Sử dụng trục thời gian: ∆t = 4 k π 3T 3π ω= = 10(rad / s) ⇒ T = (s) ⇒ ∆t = = = 0, 471(s) m 5 4 20

ẤP

Đáp án D Câu 40:

2

A

C

ZC ZL . = −1 suy ra u AM và u NB vuông pha R R

Ó

Dễ thấy: tanϕAM .tanϕ NB = − 2

2

2

TO

ÁN

-L

Í-

H

 80 3   60   u AM   u NB    +  = 1 ⇒   = 1 (1)  +   U 0AM   U 0NB   U 0AM   U 0NB  100 1 π   ZAM = 3 Ω; tan ϕAM = − 3 ⇒ ϕAM = − 6 ⇒ U 0 NB = 3U 0 AM (2) Lại có:   Z = 100Ω; tan ϕ = 3 ⇒ ϕ = π NB NB NB  3

Đáp án C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Thế (2) và (1) ⇒ U0AM = 100(V) ⇒ U0NB = 100 3V

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 3

MÔN: VẬT LÝ

H Ơ

N

Thời gian: 50 phút

N

Năm học: 2016 - 2017

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 1: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M A. 40 lần B. 10000 lần C. 2 lần D. 1000 lần Câu 2: Đặt một điện áp u = U 0 cos ( ωt ) (U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Cho biết R = 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch theo độ tự cảm L. Dung kháng của tụ điện là A. 100 Ω B. 100 2Ω C. 200 Ω D. 150 Ω

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là q q A. 02 B. q0ω C. I0 = 0 D. q0ω2 ω ω π  Câu 4: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos  4πt +  cm, trong đó t đo bằng 2  giây. Khoảng thời gian trong một chu kỳ đầu tiên vận tốc và li độ đồng thời nhận giá trị dương là A. 0,125s < t < 0,25s B. 0,375s < t < 0,5s C. 0,25s < t < 0,375s D. 0 < t < 0,125s Câu 5: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là v v v 2v A. B. C. D. l 4l 2l l Câu 6: Tiến hành thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn: Treo một con lắc đơn có độ dài dây cỡ 75 cm và quả nặng cỡ 50 g. Cho con lắc dao động với góc lệch ban đầu cỡ 50, dùng đồng hồ đo thời gian dao động của con lắc trong 20 chu kì liên tiếp, thu được bảng số liệu sau: Lần đo 1 2 3 20T (s) 34,81 34,76 34,72 Kết quả đo chu kì T được viết đúng là A. T = 1,738 ± 0,0025 s B. T = 1,7380 ± 0,0015 s C. T = 1,800 ± 0,086% D. T = 1,780 ± 0,09%

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 7: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này A. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm B. lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm C. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm D. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm Câu 8: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình 5π   li độ là x = 3cos  πt −  cm. Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ là 6   π  x1 = 5cos  πt +  cm. Dao động thứ hai có phương trình li độ là: 6  π π   B. x 2 = 2 cos  πt +  cm A. x 2 = 8cos  πt +  cm 6 6   5π  5π    C. x 2 = 2 cos  πt −  cm D. x 2 = 8cos  πt −  cm 6  6    Câu 9: Nhận xét nào sau đây là sai về mạch R, L, C mắc nối tiếp. π A. điện áp trên cuộn dây sớm pha so với điện áp hai đầu điện trở 2 B. điện áp trên điện trở cùng pha với điện áp hai đầu mạch π C. điện áp trên điện trở nhanh pha so với điện áp trên tụ 2 D. điện áp trên cuộn dây và điện áp trên tụ ngược pha nhau Câu 10: Một vật nhỏ có khối lượng M = 0,9 kg, gắn trên một lò xo nhẹ thẳng đứng có độ cứng 25 N/m đầu dưới của lò xo cố định. Một vật nhỏ có khối lượng m = 0,1 kg chuyển động theo

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

B. 4,5 cm

C. 4 3 cm

D. 4 cm

-L

Í-

A. 4 2 cm

H

Ó

A

C

phương thẳng đứng với tốc độ 0, 2 2 m/s đến va chạm mềm với M. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Biên độ dao động là:

G

TO

ÁN

Câu 11: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1 = 0, 640mm thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN còn có 7 vân sáng khác nữa. Khi nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1 và l 2 thì trên đoạn MN ta thấy có 19 vạch sáng, trong đó có 3 vạch sáng có màu

BỒ

ID Ư

Ỡ N

giống màu vạch sáng trung tâm và 2 trong 3 vạch sáng này nằm tại M và N. Bước sóng l 2 có giá trị bằng A. 0,478 µm B. 0,450 µm C. 0,427 µm D. đáp số khác Câu 12: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 0,50.10-6 m B. 0,55.10-6 m C. 0,45.10-6 m D. 0,60.10-6 m

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


cho f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ và

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 13: Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm. Khi qua li độ x = 5 cm thì vật có động năng bằng 0,3 J. Độ cứng của lò xo là: A. 50 N/m B. 80 N/m C. 100 N/m D. 40 N/m Câu 14: Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Xét ba điểm A, B, C với B là trung điểm của đoạn AC. Biết điểm bụng A cách điểm nút C gần nhất 10 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất là giữa hai lần liên tiếp để điểm A có li độ bằng biên độ dao động của điểm B là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 0,5 m/s B. 0,4 m/s C. 0,6 m/s D. 1,0 m/s Câu 15: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng A. 800 g B. 100 g C. 50 g D. 200 g Câu 16: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng) A. tách sóng B. khuếch đại C. phát dao động cao tần D. biến điệu Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u = 220 2 cos ( 2πft + ϕ ) V với f thay đổi được. Khi

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

giữa hai đầu điện trở bằng nhau. Khi f = f 2 = 1,5f1 thì điện áp giữa hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai đầu cuộn cảm bằng nhau. Nếu thay đổi f để cho điện áp giữa hiện dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì giá trị cực đại đó gần với giá trị nào dưới đây nhất? B. 230 V A. 270 V C. 240 V D. 250 V Câu 18: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi α = 00 , tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz. Khi α = 1200 , tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì α bằng A. 300 B. 600 C. 450 D. 900 Câu 19: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L. Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng? u 2 i2 u 2 i2 U I U I A. - =0 + = 2 B. 2 - 2 = 0 C. 2 + 2 = 2 D. U 0 I0 U 0 I0 U I U 0 I0 Câu 20: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12 cos 2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng A. 3 14 V B. 5 14 V C. 12 3 V D. 6 2 V

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 21: Cho mạch điện như hình vẽ , nguồn có suất điện động E = 24 V, r = 1 , tụ điện có điện dung C = 100µF , cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0, 2H và điện trở R 0 = 5Ω , điện trở R = 18Ω . Ban đầu khoá k đóng, khi trạng thái trong mạch đã ổn định người ta ngắt khoá k. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời gian từ khi ngắt khoá k đến khi dao động trong mạch tắt hoàn toàn. B. 24, 74mJ A. 98,96mJ D. 31, 61mJ C. 126, 45mJ Câu 22: Một sóng truyền trên mặt nước có tần số 40 Hz, vận tốc truyền sóng là 0,8 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là A. 1 cm B. 0,5 cm C. 2 cm D. 1,5 cm Câu 23: Một người đứng ở điểm A cách nguồn phát âm đẳng hướng O một đoạn x nghe được âm có cường độ I. Người đó lần lượt di chuyển theo hai hướng khác nhau. Khi đi theo hướng AB thì người đó nghe được âm lúc to nhất có cường độ là 4I. Khi đi theo hướng AC thì người đó nghe được âm lúc to nhất có cường độ là 9I. Góc hợp bởi hai hướng đi có thể gần giá trị nào nhất sau đây A. 51,60 B. 52,50 C. 48,00 D. 49,30 æ 2p ö Câu 24: Dòng điện trong mạch có biểu thức: i = 4 cos ç ç100pt - ÷÷ A . Giá trị hiệu dụng của 3ø è dòng điện này bằng: A. 2 2 A B. 2 A C. 4 A D. 4 2 A Câu 25: Thí nghiệm giao thoa Yang với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng λ có giá trị là A. 0, 60 mm B. 0,50 mm C. 0, 70 mm D. 0, 64 mm

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 26: Một con lắc đơn gồm sợi dây mảnh dài l = 1m , vật có khối lượng m = 100 3 g tích điện q = 10−5 C. Treo con lắc đơn trong điện trường đều có phương vuông góc với gia tốc trọng trường g và có độ lớn E = 105 V/m. Kéo vật theo chiều của vec tơ điện trường sao cho góc tạo bởi dây treo và g bằng 60o rồi thả nhẹ để vật dao động. Lực căng cực đại của dây treo là A. 3,54 N B. 2,14 N C. 2,54 N D. 1,54 N Câu 27: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định. Đặt một hiệu điện thế π xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha 3 so với hiệu điện thế trên đoạn RL. Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kháng ZC của tụ phải có giá trị bằng R A. R 3 B. 3R C. D. R 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

π  x = 10sin  4πt +  cm 2 

TP .Q

U

Y

N

với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng A. 1,00 s B. 0,50 s C. 1,50 s D. 0,25 s 1 Câu 29: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R = 30 3 Ω; C = F một điện áp xoay chiều 3000π u = 120 2cos (100pt) V . Biểu thức của cường độ tức thời trong mạch là:

N

Câu 28: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ư N

G

Đ

ẠO

æ æ pö pö A. i = 2 2cos ç B. i = 4cos ç ç100pt + ÷÷ A ç100pt + ÷÷ A 6ø 6ø è è æ æ pö pö C. i = 2 2cos ç D. i = 4cos ç ç100pt + ÷÷ A ç100pt + ÷÷ A 3ø 3ø è è Câu 30: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu điện trở R = 100 R Ωcó biểu thức u = 100 2 cos ( ωt ) V. Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 1 phút là

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

A. 6000 J B. 6000 2 J C. 200 J D. 200 2 J Câu 31: Xét 4 mạch điện xoay chiều sau: mạch (1) gồm R nối tiếp cuộn dây thuần cảm (L); mạch (2) gồm R nối tiếp tụ C; mạch (3) gồm cuộn dây thuần cảm (L) nối tiếp tụ C; mạch (4) gồm R, L, C nối tiếp. Người ta làm thí nghiệm với một trong bốn mạch điện. * Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện trong mạch. * Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện xoay chiều có u = 100cos(ωt – π/3) V thì có dòng điện chạy qua mạch là i = 5 cos(ωt – π/2) A . Người ta đã làm thí nghiệm với mạch điện (có thể) nào? B. mạch (2) và (4) A. mạch (1) và (4) C. mạch (2) và (3) D. mạch (4) Câu 32: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2 s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Biên độ góc của dao động là 60. Vận tốc của vật khi đi qua li độ góc 30 có độ lớn là A. 22,2 m/s B. 27,8 cm/s C. 28,7 cm/s D. 25 m/s Câu 33: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam C. chùm sáng bị phản xạ toàn phần D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos ωt (với U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch

G

RLC, trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi. Khi L = L1 hay L = L 2 với

BỒ

ID Ư

Ỡ N

L1 > L 2 thì công suất tiêu thụ của mạch điện tương ứng P1, P2 với P1 = 3P2 độ lệch pha giữa điện

áp hai đầu mạch điện với cường độ dòng điện trong mạch tương ứng ϕ1 , ϕ2 với ϕ1 + ϕ2 =

lớn của φ1 và φ2 là: π π A. ; 6 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B.

π π ; 3 6

C.

5π π ; 12 12

D.

π Độ 2

π 5π ; 12 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 35: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6pt - px) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là A. 3 m/s B. 30 m/s C. 60 m/s D. 6 m/s Câu 36: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động A. chậm dần đều B. chậm dần C. nhanh dần đều D. nhanh dần Câu 37: Quả nặng có khối lượng 500 g gắn vào lò xo có độ cứng 50 N/m. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, kích thích để quả nặng dao động điều hòa. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là π  A. x = 8cos 10t +  cm 6  π  B. x = 8cos 10t −  cm 6  π  C. x = 8cos 10t +  cm 3  π  D. x = 8cos 10t −  cm 3  Câu 38: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, nếu gọi T1 là chu kỳ của dòng điện ba pha, T2 là chu kỳ quay của từ trường và T3 là chu quay của roto. Biểu thức nào sau đây là đúng? A. T1> T2 > T3 B. T1 = T2 = T3 C. T1= T2 > T3 D. T1 = T2 < T3 Câu 39: Buộc một đầu sợi dây đàn hồi mềm dài 4m vào một bức tường, cho đầu còn lại dao động với tần số 5Hz thì thấy trên sợi dây có một sóng dừng ổn định. Hai đầu sợi dây là hai nút sóng, ở giữa có một bụng sóng. Cắt sợi dây thành hai phần có độ dài bằng nhau, để có được sóng dừng có một bụng và hai nút là ở hai đầu trên mỗi phần của sợi dây ta phải cho đầu tự do của mỗi phần dao động với tần số: A. 20H z B. 5 Hz C. 10 Hz D. 2,5 Hz Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ, tương ứng với ω = ω1 các đường UC, UL. Khi thì UC đạt cực đại Um. Giá trị của Um gần giá trị nào nhất sau đây : A. 140 V B. 130 V C. 160 V D. 147 V

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 3

ĐỀ THI THỬ SỐ 38

N

MÔN: VẬT LÝ

C Câu 15 B Câu 25 A Câu 35 D

B Câu 16 A Câu 26 C Câu 36 D

C Câu 17 B Câu 27 A Câu 37 D

D Câu 18 C Câu 28 D Câu 38 D

B Câu 19 C Câu 29 A Câu 39 C

U

C Câu 14 A Câu 24 A Câu 34 A

Câu 10 D Câu 20 A Câu 30 A Câu 40 B

TP .Q

B Câu 13 B Câu 23 D Câu 33 B

Câu 9

ẠO

B Câu 12 D Câu 22 A Câu 32 C

Câu 8

Đ

B Câu 11 C Câu 21 A Câu 31 D

Câu 7

G

Câu 4

Ư N

Câu 3

H

Câu 2

TR ẦN

Câu 1

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6

Y

N

H Ơ

Thời gian: 50 phút

Năm học: 2016 - 2017

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Ta có IM  L 10 log = M  L N − LM 80 − 40 I0 IN  10 10 10 10 ⇒ = = = 104  I I M L = 10 log N  N I0 Đáp án B Câu 2: + Công suất tiêu thụ của đoạn mạch U2R P= 2 2 R + ( Z L − ZC )

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

U2 = 300 ⇒ U 2 = 30000 V2 + Tại ZL = ZL0 ⇒ cộng hưởng điện P = R 2 U R 30000.100 + Tại ZL = ZL0 ⇒ P = 2 = 100 ⇔ = 100 ⇒ ZC = 100 2 Ω 2 R + ZC 1002 + ZC2 Đáp án B Câu 3: Cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 = ωq 0 Đáp án B

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

ẤP

20∆T3 = 20T3 − 20T = 0, 04333 s;

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

Câu 5: Điều kiện để có sóng dừng trên dây v n =1 v → f = l=n 2f 2l Đáp án C Câu 6: Giá trị trung bình của 3 lần đo 34,81 + 34, 76 + 34, 72 20T = = 34, 76333 s 3 Sai số tương đối trong mỗi lần đo 20∆T1 = 20T1 − 20T = 0, 046667 s; 20∆T2 = 20T2 − 20T = 0, 00333 s;

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 4: Chu kì dao động của vật 2π 2 π T= = = 0, 5s ω 4π + Phương pháp đường tròn Từ hình vẽ, ta thấy rằng khoảng thời gian vận tốc và li độ cùng nhận giá trị dương khi T 3T < ∆t < ⇔ 0, 25 < ∆t < 0,375 2 4 Đáp án C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Sai số tuyệt đối trung bình 20∆T1 + 20∆T2 + 20∆T3 20∆T = = 0, 031109 s 3 Vậy T = 1,73816s ; 20∆T = 0,00155 s Làm tròn T = 1, 7380 ± 0, 0016 s ⇒ Xét về cách ghi kết quả thì chỉ có đáp án B là đúng Câu 7: Tần số của ánh sáng là không đổi, bước sóng sẽ giảm đi n lần khi ánh sáng truyền qua môi trường có chiết suất n Đáp án C Câu 8: + Tổng hợp dao động bằng số phức + Nhập số liệu: Mode → 2 x = x1 + x 2 ⇒ x 2 = x − x1 Ta thu được phương trình 5π  + Xuất kết quả: Shift → 2 → 3 → =  x 2 = 8cos  πt −  cm 6   Đáp án D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


2

ẤP

2+

3

10

00

 2 2   2 2 v A = ( ∆l0 − ∆l ) +   = ( 0, 4 − 0,36 ) +  50   ω  5      ⇒ A ≈ 4cm

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 9: Điện áp trên điện trở cùng pha với điện áp hai đầu mạch, điều này chưa chắc chắn nó còn phụ thuộc và các giá trị của R, L, C và ω Đáp án B Câu 10: + Độ biến dạng của lò xo khi vật M ở vị trí cân Mg 0,9.10 bằng ∆l = = = 0,36 m k 25 + Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng của con lắc sau va chạm ( M + m ) g = ( 0,9 + 0,1) .10 = 0, 4 ∆l0 = m k 25 + Vận tốc của con lắc tại vị trí va chạm mv 0 0,1.0, 2 2 2 v= = = m/s m+M 0,1 + 0,9 50 + Tần số góc của dao động sau va chạm k 25 ω= = = 5 rad/s M+m 0,9 + 0,1 Biên độ dao động mới của vật

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Í-

H

Ó

A

C

Đáp án D Câu 11: Số vân sáng quan sát được của hai hệ vân N = N1 + N 2 − n , với n là số vân trùng (hai vân sáng trùng nhau được tính là một)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

⇔ 19 = 9 + N 2 − 3 ⇒ N 2 = 13 Vậy khoảng MN ứng với 8i1 và 12i2 2 2 ⇒ λ 2 = i1 = 0, 64 = 0, 42 µm 3 3 Đáp án C Câu 12: Khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp ứng với 8 khoảng vân Dλ La 3, 6.10 −3.1, 2.10−3 L =8 ⇒λ= = = 6.10−7 m a 8D 8.0, 9 Đáp án D Câu 13: Động năng của con lắc

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ed = E − Et ⇔ Ed =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2.0,3 1 2E k A2 − x2 ⇒ k = 2 = 2 = 80 N/m 2 2 A −x 0,1 − 0, 052

(

)

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Đáp án B Câu 14:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Biên độ dao động của điểm B 2  2πBC  a B = asin  =a 2  λ  Từ hình vẽ ta thấy rằng khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp li độ của điểm bụng A bằng biên T độ B là ∆t = = 0, 2 ⇒ T = 0,8s 4 λ 4AC 4.10 = = 50 cm/s Vận tốc truyền sóng v = = T T 0,8 Đáp án A Câu 15: Ta có T ∼ m ⇒ T giảm 2 lần thì m giảm đi 4 lần Đáp án C Câu 16: Mạch tác sóng nằm trong máy thu vô tuyến Đáp án A

(1) Micro (2) Mạch phát sóng điện từ cao tần (3) Mạch biến điệu (4) Mạch khuếch đại (5) Anten phát

Câu 17: + Khi ω = ω1 thì U R = UC ⇔ R =

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1 1 ⇒ ω1 = Cω1 RC

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

+ Khi ω = ω2 thì U R = U L ⇔ R = Lω2 ⇒ ω2 =

R ω2 =1,5ω1 R  →1,51 = L L

N

R 2C L + Áp dụng kết quả tính điện áp cực đại trên cuộn dây khi ω biến thiên

N Y

=4

TP .Q ẠO Đ

= 227V 1 − n −2 1 − 4−2 Đáp án B Câu 18: Điện dung của tụ xoay thay đổi theo quy luật C = C0 + aα Ta có 1  f 0 = 2π LC 0 C0 + a1200 8C0  ⇒ =9⇒a =  1 C0 1200 f120 =  2π L C0 + a1200  Tương tự 1  f = 0  2π LC0 C + aα aα 3  ⇒ 0 = 4 ⇔ 1+ = 4 ⇔ α = 1200 = 450  1 C0 C0 8 f α =  2π L ( C0 + aα )  Đáp án C Câu 19: Với hai đại lượng vuông pha ta luôn có u 2 i2 u 2 i2 U0 = 2U + = 1 ¾¾¾¾¾¾¾¾¾ ® + =2 I0 = 2I U 02 I02 U 2 I2 Đáp án C Câu 20: Với hai đại lượng vuông pha i và q ta luôn có

U

220

 → U Lmax =

G

U

1 R 2C 1− 2L

H

Ư N

U Lmax =

n=

H Ơ

Từ hai kết quả trên ta có 1,5 =

TR ẦN

)

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

(

2

1

I

I

2

2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

i= = 0  i   q   1   2000q  2 2 2 + = 1 ⇒ 5, 6.10−5 C   +  = 1  I0 →    Q = 0  2 2   0,12   I 0   Q0  ω Điện áp hai bản tụ q u = = qLω2 = 5, 6.10−5.50.10−3.2000 2 = 11, 22 V C Đáp án A Câu 21: Dòng điện cực đại chạy trong qua cuộn dây E 24 I0 = = = 1A r + R + R 0 1 + 18 + 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


2

Ó

A

Đáp án D Câu 24:

I2 4 = = 2 2A 2 2

-L

Í-

Giá trị hiệu dụng I =

H

1

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Điện áp cực đại giữa hai tụ điện U0 = E − Ir = 24 − 1.1 = 23 V Năng lượng của điện từ trường của mạch 1 1 1 1 E = E L + E C = LI02 + CU 02 = 0, 2.12 + 100.10−6.232 = 0,12645J 2 2 2 2 Năng lượng này chuyển hóa thành nhiệt năng trên R và R0 18 Để ý rằng R = R 0 = 3, 6R 0 ⇒ Q R = 3, 6Q R 0 5 3, 6 3, 6 E= 0,12645 = 0, 09896J Vậy QR = 3, 6 + 1 3, 6 + 1 Đáp án A Câu 22: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha là một bước sóng v 0,8 λ= = = 2 cm f 40 Đáp án C Câu 23: Cường độ âm khi người đó ở các vị trí A, B, C lần lượt là P  I = 4πOA 2  OB 1  = = sin α1  P   OA 2 ⇒ 4I = 2 4 π OB   OC = 1 = sin α 2  OA 3 P  = 9I  4πOC 2  = α + α ≈ 49, 47 0 BAC

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Đáp án A Câu 25: Dλ Ta có: i = ⇒ Khi D tăng thì khoảng vân tăng theo a Dλ  5, 25 = 5 ⇒ λD = 1, 05  Dλ 1  xM = k ⇒ ⇒ 5, 25 = 3,5 (1, 05 + 750λ ) ⇒ λ = 0, 6µm D + 750 λ a ( ) 5, 25 = 3,5  1 Đáp án A Câu 26: Lực căng dây của con lắc được xác định bởi

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2

H Ơ

ẠO Đ G Ư N H TR ẦN B 00

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Phương trình điều kiện cân bằng của con lắc T+P+F=0 Hay T + Pbk = 0 với Pbk = P + F Vậy chu kì của con lắc sẽ là F l T = 2π trong đó g bk = g + g bk a Một số trường hợp: F + Nếu g cùng phương, cùng chiều với thì a F g bk = g + a F + Nếu g cùng phương, ngược chiều với thì a F g bk = g − a F + Nếu g hợp với một góc φ thì a

TP .Q

U

Y

N

Đáp án C Ghi chú: bài toán con lắc đơn chịu tác dụng của nhiều ngoại lực Bài toán: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l, vật nặng khối lượng m đang dao động điều hòa trong trường trọng lực biểu kiến. Trọng lực biểu kiến là tổng hợp của trọng lực P và trường lực ngoài F . Xác định chu kì dao động của con lắc.

N

T = mg bk ( 3cos α − 2 cos α 0 ) ⇒ Tmax = mg bk ( 3 − 2 cos α 0 ) = 2,54N

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

F F g 2bk = g 2 +   + 2g   cosϕ a m ⇒ Dưới tác dụng của trọng lực biểu kiến, vị trí cân bằng của con lắc sẽ thay đổi, tại vị trí cân bằng dây treo lệch với phương thẳng đứng một góc α sao cho P 2 + Pbk2 − F2 cosα = 2PPbk Câu 27: Z tan ϕRL = L = 3 ⇒ ZL = 3R . Để mạch xảy ra cộng hưởng thì ZC = ZL = R 3 R Đáp án A Câu 28: T Động năng của vật biến thiên với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật = 0, 25s 2 Đáp án D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 29: U 1 ZC = = 30Ω ⇒ Z = R 2 + ZC2 = 60Ω ⇒ I0 = 0 = 2 2A Cω Z Z π π 1  tan ϕ = − C = − ⇒ ϕ = − ⇒ i = 2 cos  100πt +  R 6 6 3  Đáp án A Câu 30: Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 1 phút U2 P= t = 6kJ R Đáp án A Câu 31: + Khi tiến hành thí nghiệm 1 thí đoạn mạch chắc chắn có chứa tụ, vì tụ không cho dòng không đổi đi qua. + Khi tiến hành thí nghiệm 2 ta nhận thấy pha của u sớm hơn pha của i nên mạch có tính cảm kháng Tương tự như vậy ta thấy rằng chỉ có đáp án D thõa mãn Đáp án A Câu 32: Tốc độ của con lắc được xác định bởi

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ó

π nên các vecto hợp thành hình chữ nhật, từ 2

H

Vì ϕ1 + ϕ2 =

A

C

ẤP

2+

3

10

Đáp án C Câu 33: Tia khúc xạ vàng vị lệch ít hơn tia khúc xạ lam Đáp án B Câu 34: P1 = 3P2 ⇒ I1 = 3I2 ⇒ U R1 = 3U R 2

00

v = 2gl ( cos α − cos α 0 ) = 2.10.1. ( cos 30 − cos 60 ) = 28, 7 cm/s

G

TO

ÁN

-L

Í-

hình vẽ, ta có: UR2 π π 1 = ⇒ ϕ2 = ⇒ ϕ1 = − tan ϕ2 = U R1 6 3 3 Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 35: Tốc độ truyền sóng v = 6 m/s Đáp án D Câu 36: Chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần Đáp án D Câu 37:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A theo chiều dương nên 2

π 3 Đáp án D Câu 38: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, nếu gọi T1 là chy kì của dòng điện ba pha, T2 là chu kì quay của từ trường và T3 là chu kì quay của roto thì ta luôn có T1 = T2 < T3 Đáp án D Câu 39: Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định v  l 1 =  2f1 n  l=n ⇒ ⇒ f 2 = 2f1 = 10Hz 2f 0,5l = 1 v  2f 2 Đáp án C Câu 40: + Áp dụng kết quả bài toán hai giá trị của tần số góc cho cùng điện áp hiệu dụng trên tụ U C = U ⇒ 660 = 2ω1 ⇒ ω1 = 330 2 Hz + Áp dụng kết quả chuẩn hóa điện áp cực đại giữa hai đầu tụ điện

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

pha ban đầu là −

N

Quan sát đồ thị ta thấy A = 8cm , tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2

ω ω2  660  ωL ωC =ωR2 → n = R2 =  =2 với n = L  Um = ωC ωC  330 2  1 − n −2 150 Vậ y U m = = 100 3V 1 − 2−2 Đáp án B Ghi chú : Mối liên hệ giữa URmax, ULmax, UCmax khi ω thay đổi Các giá trị của ω để điện áp trên điện trở, tụ điện và cuộn cảm cực đại lần lượt là: X 1 1 L R2 ωR = , ωL = và ωC = ,X = − L XC C 2 LC ⇒ Thứ tự tăng dần của các giá trị này là: ωC < ωR < ωL Để đơn giản các kết quả trong quá trình tính toán, ta tiến hành chuẩn hóa X = 1 , khi đó các đại lượng tương ứng sẽ được thể hiện ở bảng chuẩn hóa phía dưới Các giá trị cực đại tương ứng: 2LU U L max = U C max = , U R max = U R 4LC − R 2C 2 Sự biến thiên của UR, UL, UC theo ω

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

U

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

TR ẦN

Các mối liên hệ ω 1 Đặt n = L = R 2C ωC 1− 2L Bảng chuẩn hóa

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Khi UL cực đại Khi UC cực đại ω ω Z Z 1 1 n= L = L = n= L = C = 2 R C R 2C ωC ZC ωC ZL 1− 1− 2L 2L R ZL ZC R ZL ZC n 1 1 n 2n − 2 2n − 2 Hệ số công suất của mạch khi ULmax hoặc UCmax 2 cos ϕ = 1+ n Điện áp UCmax hoặc ULmax U U L,Cmax = −2 1− (n)

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài thi: Khoa học tự nhiên. Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

MÃ ĐỀ 485 Câu 1: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên A. hiện tượng cảm ứng điện từ B. tác dụng của từ trường lên dòng điện C. hiện tượng quang điện D. tác dụng của dòng điện lên nam châm Câu 2: Mạch điện chỉ chứa phần tử nào sau đây không cho dòng điện không đổi đi qua? A. Cuộn dây thuần cảm B. Cuộn dây không thuần cảm C. Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện D. Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây thuần cảm Câu 3: Một vật dao động điều hòa với tần số f (Hz), chu kì T (s) và tần số góc ω (rad/s). Biểu thức liên hệ nào sau đây không đúng ? 1 2π A. T = B. T = 2πω C. ω = D. ω = 2π f f T 206 Câu 4: Số nơtron của hạt nhân 235 92 U nhiều hơn số nơtron của hạt nhân 82 Pb là A.19 B. 10 C. 29 D. 8 Câu 5: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng A.phản xạ ánh sáng B. phản xạ toàn phần C. tán sắc ánh sáng D. giao thoa ánh sáng π  Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos 100πt +  V vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn 6  1 cảm thuần có độ tự cảm L = . Cảm kháng của cuộn dây là 2π A. 200 Ω B. 100 Ω C. 50 Ω D. 20 Ω −11 Câu 7: Biết bán kính Bo là r0 = 5, 3.10 m. Bán kính quỹ đạo dừng N trong nguyên tử hiđrô bằng A. 47, 4.10−11 m B. 132,5.10 −11 m C. 84,8.10−11 m D. 21, 2.10 −11 m Câu 8: Trong chân không, bước sóng ánh sáng đỏ bằng A. 750 mm B. 750 µm C. 750 nm D. 750 pm Câu 9: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ? A. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2 B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz C. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz D. Sóng âm không truyền được trong chân không Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch A. cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần

N

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III

H Ơ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH NĂM 2017 TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi gồm có 05 trang) phát đề

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

π so với điện áp giữa hai bản tụ điện 2 π C. sớm pha so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần 2 D. cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần Câu 11: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào A. phương dao động và phương truyền sóng B. năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng C. phương truyền sóng và tần số sóng D. tốc độ truyền sóng và bước sóng Câu 12: Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 10 m/s. Số bụng sóng trên dây là A.9 B. 8 C. 6 D. 10 Câu 13: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 25 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 50 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên tụ điện có điện dung C' bằng A.4C B. 3C C. 2C D. C Câu 14: Trong một thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2 m. Nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm. Trên màn khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối cạnh nhau bằng A.2 mm B. 0,5 mm C. 4 mm D. 1 mm Câu 15: Khi nói về tia gamma γ, phát biểu nào sau đây sai ? A. Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X B. Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X C. Tia γ không mang điện D. Tia γ không phải là sóng điện từ Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều ổn định u = U 0 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây π thuần cảm và điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua mạch trễ pha so với điện áp hai 3 đầu mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng A. R 2 B. R 3 C. 2R D. R Câu 17: Chiếu một bức xạ đơn sắc có tần số f vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài là λ0 thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra (electron bứt ra khỏi kim loại). Khi đó, ta có mối quan hệ đúng là (c là vận tốc ánh sáng trong chân không) λ c c A,. λ 0 > B. f < cλ 0 C. f < 0 D. f < f c λ0 Câu 18: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N 0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là N N 3N 0 7N 0 A. 0 B. 0 C. D. 4 8 4 8

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

B. trễ pha

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 19: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 10 cm. Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động bằng A.10 cm B. 5 cm C. 40 cm D. 20 cm Câu 20: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực địa của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I 0 . Dao động điện từ tự do trong mạch có tần số là I I 2πQ 0 Q A. f = 0 B. f = 0 C. f = D. f = 0 Q0 2πQ 0 I0 I0 Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos ωt (với U 0 , ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 120 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 90 V và hai đầu tụ điện là 180 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng A.210 V B. 120 V C. 150 V D. 120 2 V Câu 22: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của A. một photon phụ thuộc vào khoảng cách tử photon đó tới nguồn phát ra nó B. các photon trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau C. một photon tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với photon đó D. một photon bằng năng lượng nghỉ của một electron Câu 23: Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân Heli ( 42 He ) lần lượt là 1,0073u;

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

B

1,0087u và 4,0015u. Biết 1u = 931,5 ( MeV / c 2 ) . Năng lượng liên kết của hạt nhân 42 He xấp xỉ

00

bằng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

A.35,79 MeV B. 21,92 MeV C. 16,47 MeV D. 28,41 MeV Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Biết π  phương trình vận tốc của chất điểm là v = 20π cos  2πt +  cm/s. Phương trình dao động của 6  chất điểm có dạng π 2π    A. x = 10 cos  2πt −  cm B. x = 10 cos  2πt +  cm 3 3    5π  π   C. x = 20 cos  2πt +  cm D. x = 20 cos  2πt +  cm 6  3   Câu 25: Tại một nơi trên Trái Đất có gia tốc rơi tự do g, một con lắc đơn mà dây treo λ đang thực hiện dao động điều hòa. Thời gian ngắn nhất để vật nhỏ của con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là l π l A. ∆t = (s) B. ∆t = 2π (s) 2 g g C. ∆t =

π l (s) 4 g

D. ∆t = π

l (s) g

π  Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos 100πt +  V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có 3  1 độ tự cảm L = H. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là u = 100 2 V thì cường độ 2π dòng điện qua cuộn cảm là i = 2, 0 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Y

X bền vững hơn hạt nhân AZ22 Y . Hệ thức đúng là

U

A1 Z1

π  B. i = 2 2 cos  100πt −  A 6  π  D. i = 2 3 cos  100πt −  A 6  A2 Z2 Y có độ hụt khối lần lượt là ∆m1 và ∆m 2 . Biết hạt nhân

N

π  A. i = 2 2 cos  100πt +  A 6  π  C. i = 2 3 cos  100πt +  A 6  A1 Câu 27: Cho hạt nhân Z1 X và hạt nhân

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TP .Q

∆m1 ∆m 2 ∆m1 ∆m 2 < B. > A1 A2 A1 A2 C. A1 > A 2 D. ∆m1 > ∆m 2 Câu 28: Giới hạn quang điện của Nhôm và của Natri lần lượt là 0,36 µm và 0,50 µm. Biết 1 eV = 1, 6.10−19 J, h = 6, 625.10−34 J.s và c = 3.108 (m/ s) . Công thoát của electron khỏi Nhôm lớn hơn công thoát của electron khỏi Natri một lượng là A.0,140 eV B. 0,322 eV C. 0,966 eV D. 1,546 eV Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang với động năng cực đại W0 , lực kéo về có độ lớn cực địa F0 . Vào thời điểm lực kéo về có độ lớn bằng một nửa F0 thì động năng của vật bằng 2W0 3W0 W W A. B. C. 0 D. 0 3 4 4 2 Câu 30: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 5000 vòng, số vòng dây ở cuộn thứ cấp là 250 vòng. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là A.5,5 V B. 4400 V C. 11 V D. 55 V Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ ? A. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó C. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng D. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy Câu 32: Cho đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm một tụ điện, một cuộn dây và một biến trở R. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch ổn định. Cho R thay đổi ta thấy: Khi R = R 1 = 76 Ω thì công suất tiêu thụ của biến trở có giá trị lớn nhất là P0 , khi R = R 2 thì công suất tiêu thụ của mạch AB có giá trị lớn nhất là 2P0 . Giá trị của R2 bằng A. 12,4 Ω B. 60,8 Ω C. 45,6 Ω D. 15,2 Ω Câu 33: Thực hiện thí nghiệm Y−âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,0 mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,5 mm có vân sáng bậc 4. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ 2 thì khoảng dịch màn là 0,9 m. Bước sóng λ trong thí nghiệm bằng A.0,65 µm B. 0,75 µm C. 0,45 µm D. 0,54 µm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

A.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 34: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, với gia tốc cực đại là 320 cm/s2. Khi chất điểm đi qua vị trí gia tốc có độ lớn 160 cm/s2 thì tốc độ của nó là 40 3 cm/s. Biên độ dao động của chất điểm là A. 20 cm B. 8 cm C. 10 cm D. 16 cm Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự R 1 , R 2 và tụ điện có điện dung C có thể thay đổi. Biết R1 = 2R 2 = 50 3Ω . Điều chỉnh giá trị của C đến khi điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch lệch pha cực đại so với điện áp hai đầu đoạn mạch chứa R 2 và C. Giá trị ZC khi đó là A. 200 Ω B. 100 Ω C. 75 Ω D. 20 Ω Câu 36: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 14 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 1,2 cm. Điểm M nằm trên đoạn AB cách A một đoạn 6 cm. Ax, By là hai nửa đường thẳng trên mặt nước, cùng một phía so với AB và vuông góc với AB. Cho điểm C di chuyển trên Ax và điểm D di chuyển trên By sao cho MC luôn vuông góc với MD. Khi diện tích của tam giác MCD có giá trị nhỏ nhất thì số điểm dao động với biên độ cực đại có trên đoạn CD là A.12 B. 13 C. 15 D. 14 Câu 37: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, nhưng vuông pha nhau, có biên độ tương ứng là A1 và A 2 . Biết dao động tổng hợp có phương trình x = 16cos ωt (cm) và lệch pha so với dao động thứ nhất một góc α1 . Thay đổi biên độ của hai

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

dao động, trong đó biên độ của dao động thứ hai tăng lên 15 lần (nhưng vân giữ nguyên pha của hai dao động thành phần) khi đó dao động tổng hợp có biên độ không đổi nhưng lệch pha so π với dao động thứ nhất một góc α 2 , với α1 + α 2 = . Giá trị ban đầu của biên độ A2 là 2 A.4 cm B. 13 cm C. 9 cm D. 6 cm 9 Câu 38: Dùng một proton có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 4 Be đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của hạt proton của hạt nhân và có động năng 4,0 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng A. 1,145 MeV B. 2,125 MeV C. 4,225 MeV D. 3,125 MeV Câu 39: Cho ba con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Biết ba lò xo giống hệt nhau và vật nặng có khối lượng tương ứng m1 , m 2 , m3 . Lần lượt kéo ba vật sao cho ba lò xo giãn cùng một đoạn A như nhau rồi thả nhẹ cho ba vật dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng vận tốc của hai vật m1 , m 2 có độ lớn lần lượt là v1 = 20(cm / s), v 2 = 10(cm / s) .

G

Biết m3 = 9m1 + 4m 2 , độ lớn vận tốc cực đại của vật m3 bằng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. v3max = 9(cm / s) B. v3max = 5(cm / s) C. v3max = 10(cm / s) D. v3max = 4(cm / s) Câu 40: Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, trên mặt phẳng nằm ngang có 3 điểm O, M, N tạo thành tam giác vuông tại O, với OM = 80 m, ON = 60 m. Đặt tại O một nguồn điểm phát âm công suất P không đổi thì mức cường độ âm tại M là 50 dB. Mức cường độ âm lớn nhất trên đoạn MN xấp xỉ bằng A. 80,2 dB B. 50 dB C. 65,8 dB D. 54,4 dB

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


3B 13B 23D 33B

4A 14D 24A 34A

7C 17A 27B 37A

8C 18B 28C 38B

9A 19D 29B 39D

10D 20B 30C 40D

N

2C 12A 22B 32D

Đáp án 5C 6C 15D 16C 25A 26D 35C 36D

N

1A 11A 21C 31B

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ta có : N 235 U = 235 − 92 = 143 ;

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Giải chi tiết Câu 1: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ chọn A. Câu 2: Mạch điện chỉ chứa phần tử điện trở thuần nối tiếp với tụ điện thì không cho dòng điện không đổi đi qua chọn C. Vì tụ điện không cho dòng điện không đổi (và nói chung là các loại dòng điện một chiều) đi qua, nhưng nó cho dòng điện xoay chiều “đi qua”. Câu 3: Biểu thức liên hệ không đúng là T = 2πω chọn B. 2π Vì T = ω Câu 4: Kí hiệu hạt nhân: AZ X với A= Z+ N N 206 Pb = 206 − 82 = 124 82

92

235 92

206

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Vậy số nơtron của hạt nhân U nhiều hơn số nơ tron của hạt nhân 82 Pb là: 143-124= 19 nơtron → Chọn A. Câu 5: Hiện tượng tán sắc ánh sáng chọn C. 1 = 50Ω chọn C. Câu 6: Cảm kháng của cuộn dây : ZL = ω.L = 100π. 2π Câu 7: Ta có công thức: rn = n 2 .ro với ro = 5,3.10-11 m Bán kính quỹ đạo dừng N ⇒ n = 4 → Chọn C Câu 8: Trong chân không, bước sóng ánh sáng đỏ λ = 750nm chọn C. Câu 9: Phát biểu sai: Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2 chọn A. Vì đơn vị của mức cường độ âm là ben (B) hoặc đêxiben (dB). Câu 10: Cường độ dòng điện trong đoạn mạch RLC sẽ cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần chọn D. Câu 11: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào phương dao động và phương truyền sóng chọn A. Câu 12: Với Hai đầu cố định thì: 2l 2.90.10−2 λ l=k →k= = = 9 số bụng = k = 9 chọn A 2 λ 0, 2 v 10 Trong đó, λ = = = 0, 2 m. f 50

Câu 13: Ta biết: λ =

c c c.2π c.2π = = = = c.2π. LC ω 1 f ω 2π LC

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

λ1 = c.2π. LC1

2T

N0 3T

2T

=

H

N0 N0 = chọn B. 23 8

B

t

=

TR ẦN

Câu 17: Điều kiện để hiện tượng quang điện xảy ra là: λ ≤ λ 0 c c Mà λ = → λ 0 ≥ chọn A. f f

Ư N

G

Tổng trở Z = R 2 + Z2 L = R 2 + 3R 2 = 2R chọn C.

N0

U

Đ

ẠO

chọn D. Câu 15: Bản chất của tia γ là sóng điện từ chọn D. π Z Z Câu 16: tan ϕ = L → tan = L = 3 → Z L = R 3 R 3 R

Câu 18: Số hạt nhân chưa bị phân rã: N =

i = 10−3 m 2

TP .Q

Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối canh nhau là nửa khoảng vân:

Y

N

H Ơ

N

Theo giả thiết thì: λ1 = 2.λ C1 = 4C C1 = C+3C C/ = 3C chọn B. λD 0, 5.10−6.2 = = 2.10−3 m Câu 14: i = a 0, 5.10−3

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

Câu 19: Quãng đường đi được của vật trong một chu kì là s=2.l=2.10=20 cm chọn D. 1 Câu 20: f = (1) 2π. LC Q 1 Ta có I0 = ω.Q 0 = (2) .Q 0 → LC = 0 I0 LC I Thay (2) vào (1) ta được : f = 0 chọn B. 2π.Q 0 Câu 21 : Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch 2

2

-L

U = U 2R + ( U L − U C ) = 1202 + ( 90 − 180 ) = 150 V chọn C.

G

TO

ÁN

Câu 22 : Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của các photon trong chùm ánh sáng đơn sắc bằng nhau ε = hf ( f là tần số của sóng ánh sáng đơn sắc) chọn B. Câu 23 : Độ hụt khối ∆m =  Zm p + ( A − Z ) m n  − m = [ 2.1, 0073 + 2.1, 0087 ] − 4, 0015 = 0, 0305u

BỒ

ID Ư

Ỡ N

= 28, 41 MeV/c2 Năng lượng liên kết Wlk = ∆m.c2 = 28, 41 MeV chọn D. Câu 24 : x = A cos ( ωt + ϕ )

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

T 1 l π l = .2π = 4 4 g 2 g

Cảm kháng của cuộn dây : ZL = ω.L = 100π.

10

U TP .Q ẠO

3

(2)

4 20000 + =1 I20 2500I02 4 8 → 2 + 2 = 1 → I0 = 2 3 A I0 I0

-L

Í-

H

Ó

A

→

ẤP

i2 u2 + =1 I02 ( 50.I0 )2

C

Thay (1) vào (2) ta được :

(1)

2+

i2 u 2 Áp dụng công thức : 2 + 2 = 1 I0 U 0

U0 → U 0 = I0 .ZL = 50I0 ZL

00

I0 =

B

Ta biết :

1 = 50Ω 2π

TR ẦN

H

chọn A. Câu 26 : Ta có :

Ư N

t=

T 4

G

Câu 25 : Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

Đ

π  Vậy phương trình dao động của chất điểm có dạng : x = 10 cos  2πt −  3  chọn A.

Y

N

H Ơ

N

π  v = x / = −ω.A sin ( ωt + ϕ ) = ω.A cos  ωt + ϕ +  2  π π   Theo giả thiết, v = 20π cos  2πt +  = −10.2π sin  2πt −  6 3   π → A = 10 , ϕ = − 3

ÁN

Cường độ dòng điện đi qua cuộn cảm thuần trễ pha

TO

nên ϕi = ϕu −

π đối với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm 2

π π π π = − =− . 2 3 2 6

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

π  Vậy biểu thức của cường độ dòng điện là i = 2 3 cos  100πt −  A chọn D. 6  W Câu 27: Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lk càng lớn thì càng bền vững. A ∆m1 ∆m1 Theo giả thiết, hạt nhân AZ11 X bền vững hơn hạt nhân AZ22 X nên > A1 A1 chọn B. Câu 28: Công thoát của electron khỏi Nhôm

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

hc 6, 625.10−34.3.108 = = 5,52.10−19 J = 3, 45eV −6 λ 01 0,36.10 Công thoát của electron khỏi Natri hc 6, 625.10−34.3.108 A2 = = = 3,97.10−19 J = 2, 48eV −6 λ 02 0,5.10 Vì vậy, công thoát của electron khỏi Nhôm lớn hơn công thoát của electron khỏi Natri một lượng là ∆A = A1 − A 2 = 3, 45 − 2, 48 = 0,97eV chọn C. 1 Câu 29: Cơ năng của vật W = Wt + Wd = 0 + W0 = kA 2 2 Lực kéo về có độ lớn đạt cực đại F0 = kA. F A A Vào thời điểm lực kéo về có độ lớn : F = 0 = k. vị trí đó là x = ± 2 2 2 2 W 1 1 A = 0 Thế năng của vật tại thời điểm đó Wt = .kx 2 = k 2 2 4 4 W0 3W0 = Động năng của vật Wd = W-Wt = W0 − chọn B. 4 4 Câu 30: Ta có: U1 N1 U .N 220.250 = → U2 = 1 2 = = 11V U2 N2 N1 5000 chọn C. Câu 31: Phát biểu đúng “Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.” chọn B. Câu 32: Công suất têu thụ trên biến trở R cực đại U2 2 Pmax = khi R = r 2 + ( ZL − ZC ) 2(R + r)

H

U2 2 ( R1 + r )

(1)

Í-

-L

Áp dụng: P0 =

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A1 =

2

khi R1 = r 2 + ( ZL − ZC ) = 76Ω

TO

ÁN

(2)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Công suất têu thụ trên mạch cực đại U2 Pmax = khi R + r = ZL − ZC 2(R2 + r) Áp dụng: 2P0 =

U2 2(R2 + r)

khi R 2 + r = ZL − ZC

(3) (4)

Giải hệ phương trình gồm các phương trình (1), (2), (3), (4) ta được R2 = 15,2 Ω chọn D.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

λD a

Câu 33: Trước khi di chuyển màn quan sát: x M = k

(1)

N

'

λD Sau khi di chuyển màn quan sát: x = (k '+ 0,5) với D’= D+0,9 (2) a D D + 0,9 ⇔ kD = (k ' + 0,5)(D + 0,9) Ta có : x M = x 'M ⇔ kλ = (k ' + 0,5)λ a a ' Thay các giá trị: k=4, k = 2 vào phương trình trên suy ra được D= 1,5 m. x a 4,5.10−3.1.10−3 = 0, 75µm Từ (1) suy ra bước sóng của ánh sáng : λ = M = kD 4.1,5 → Chọn B a (1) Câu 34: Ta có gia tốc a = −ω2 x ⇒ x = − 2 ω v A 2 = x 2 + ( )2 (2) ω a 2 v2 (3) Thay (1) vào (2) ta được: A 2 = 4 + 2 ⇒ ω4 A 2 = a 2 + v 2 ω2 ω ω (4)

00

B

a max A

10

Ta lại có: a max = ω2 A ⇒ ω2 =

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

' M

a max 2 2 a a ) A = a 2 + v 2 max ⇒ a 2max = a 2 + v 2 max (5) A A A 320 Thay số vào (5) ta được : (320) 2 = (160)2 + (40 3) 2 . ⇒ A = 20 cm A → Chọn A ZC ZC 1 1 − − tan ϕ − tan ϕR 2 C R 2 R1 + R 2 R 2 R1 + R 2 Câu 35 : tan(ϕ − ϕR 2C ) = = = 2 ZC 1 ZC 1 + tan ϕ tan ϕR 2C + 1+ R 2 (R 1 + R 2 ) ZC R 2 (R 1 + R 2 )

ZC 1 + ZC R 2 (R1 + R 2 )

ÁN

Đặt y =

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Thay (4) vào (3) ta được: (

TO

Để tan(ϕ − ϕR 2 C ) lớn nhất thì y phải nhỏ nhất, theo bất đẳng thức Cosi y nhỏ nhất khi

Ỡ N

G

ZC = R 2 (R1 + R 2 ) = 25 3(50 3 + 25 3) = 75Ω

ZC 1 1 + ≥2 ZC R 2 (R1 + R 2 ) R 2 (R 1 + R 2 ) y nhỏ nhất khi dấu “=” xảy ra nghĩa là: ZC 1 1 + =2 ZC R 2 (R 1 + R 2 ) R 2 (R 1 + R 2 ) Bình phương 2 vế ta được:

BỒ

ID Ư

*Chứng minh: y =

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ZC2 1 2 4 + + 2 = 2 2 ZC R 2 (R 1 + R 2 ) R 2 (R1 + R 2 ) R 2 (R1 + R 2 )

H Ơ N

ZC ZC 1 1 − = )2 = 0 ⇔ ZC R 2 (R1 + R 2 ) ZC R 2 (R 1 + R 2 )

Y

⇔(

N

Z2C 1 2 − + =0 ZC2 R 2 (R 1 + R 2 ) R 22 (R 1 + R 2 ) 2

U

⇔

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

⇔ ZC2 = R 2 (R 1 + R 2 ) ⇔ ZC = R 2 (R 1 + R 2 ) → Chọn C Câu 36:

A

C

ẤP

Diện tích tam giác MCD 1 1 1 2 S = MC.MD = AC2 + AM 2 . BD 2 + BM 2 = x + 6 2 . y 2 + 82 2 2 2 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki

ÁN

-L

Í-

H

Ó

x 2 + 62 . y 2 + 82 ≥ xy + 48 x 6 3 Dấu “=” xảy ra khi = = y 8 4 Hay 4x = 3y (1) + DMB = 900 nên sin CMA = cosDMB Vì CMA

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

CA MB = CM MD x 8 ↔ = 2 2 2 x +6 y + 82 Từ (1) và (2) suy ra ↔

(2)

x=6 y=8 Hiệu đường đi của sóng tại C:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

∆d C = CB − CA = x 2 + AB2 − x = 62 + 142 − 6 = 9, 23 Hiệu đường đi của sóng tại D

H Ơ

∆d D = DB − DA = y − y 2 + 142 = 8 − 82 + 142 = −8,12

A1 ⊥ A 2 A1 ⊥ A1/

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Cực đại: ∆d D ≤ kλ ≤ ∆d C → −6, 6 ≤ k ≤ 7, 7 Vậy có 14 điểm dao động cực đại chọn D. Câu 37: Áp dụng phương pháp giản đồ vecto

(1) (2)

00

B

A không đổi (3)

2+

3

10

Từ (1), (2), (3) ta thấy rằng các điểm A1 , A 2 , A /1 , A / 2 , A luôn nằm trên đường tròn có đường kính là A . Cho nên tam giác A 2 , A, A 2/ vuông tại A 2

ẤP

(

2

)

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

2 / 2 2 2 Vậy, A 2 + A 2 = A → A 2 + A 2 15 = 16 → A 2 = 4cm chọn A. Câu 38: Phương trình của phản ứng hạt nhân: 1 9 4 6 1 p + 4 Be → 2 He + 3 X Gọi m1, m2, m3; p1, p2, p3 và K1, K2, K3tương ứng là khối lượng, động lượng và động năng của các hạt proton, X, α. Theo định luật bảo toàn năng lượng: ∆E = K x + K α − K p (1) Theo định luật baot toàn động lượng : p α + p x = p p

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Vì p α ⊥ p p nên p 2x = p α2 + p p2 mà p2=2mK thay vào ta có:

mα K α mp K p + mx mx 4.4 1.5, 45 + = 3,575MeV Theo đề m=A nên: K x = 6 6 Thay giá trị Kx vào (1) ta có: ∆E = 3,575 + 4 − 5, 45 = 2,125MeV 2m x K x = 2mα K α + 2m p K p ⇔ K x =

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

v 2 max = ω2 .A =

k .A m2

H Ơ

k .A (1) m1

N

v1max = ω1.A =

N

→ Chọn B Câu 39: Ta có:

TP .Q ẠO Đ

(5)

G

Với v1max = 20cm / s, v 2 max = 10cm / s Giải các phương trình (1) và (2) ta được: m2 = 4m1 (3) k.A = 100m2 (4) k k .A = .A Theo giả thiết: v3max = ω3 .A = m3 9m1 + 4m 2

U

Y

(2)

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

Thay (3), (4) vào (5) ta được v3max = 4cm / s chọn D. Câu 40: Mức cường độ âm sẽ tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ nguồn âm đến điểm ta xét. Vì vậy, mức cường độ âm lớn nhất trên đoan MN sẽ là tại điểm H.

TO

ÁN

-L

Í-

H

Mức cường độ âm tại M I P L M = 10 log = 10 log I0 I0 .4πOM 2 I P L M = 10 log = 10 log I0 I0 .4πOM 2 L

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

M P → = 10 10 .4π OM 2 I0 Mức cường độ âm tại H

L

LM

M I P 1 10 10 OM 2 2 10 L H = 10 log = 10 log = 10 log10 .4 π OM = 10 log I0 I0 .4πOH 2 4πOH 2 OH 2

50

1010 .802 = 10 log = 54, 4 dB chọn D. 482

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 - 2017 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - Môn: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút.

(Đề thi có 04 trang gồm 40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 104

Họ và tên thí sinh:................................................................ Số báo danh:..................

H Ơ

Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc rơi tự do g = π2 = 10 m/s2.

N

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO PHÚ YÊN TRƯỜNG CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH

TP .Q

U

Y

N

Câu 1: Đànghi-taphátra âmcơ bảncó tầnsốf = 440 Hz. Họa âmbậcbacủa âmtrêncó tầnsố C. 1320 Hz. D. 880 Hz. A. 220 Hz. B. 660 Hz. Câu 2: Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống cách vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi A. nung nóng khối chất lỏng. C. nung nóng vật rắn ở nhiệt độ cao.

ẠO

B. kích thích khối khí ở áp suất thấp phát sáng. D. nung nóng chảy khối kim loại.

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

Câu 3: Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng A. lan truyền của điện từ trường. C. từ trường quay tác dụng lực từ lên các vòng dây có dòng điện. B. cộng hưởng điện. D. cảm ứng điện từ. Câu 4: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Khi truyền trong chất lỏng, sóng cơ là sóng ngang. B. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường. C. Sóng cơ không truyền được trong chân không. D. Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, tần số của sóng cơ không thay đổi. Câu 5: Khi đặt điện áp xoay chiều 220 V- 50 Hz vào hai đầu một mạch điện thì cường độ hiệu dụng của dòng điện

B

qua mạch là 2 A. Công suất tiêu thụ của mạch điện không thể bằng A. 220 W. B. 110 W. C. 440 W.

00

D. 440 2 W.

3

10

Câu 6: Bước sóng của một bức xạ đơn sắc trong chân không và trong một chất lỏng có giá trị lần lượt là λ 0 = 0,60 µm và λ1 = 0,25 µm. Khi truyền trong chất lỏng, tốc độ của bức xạ trên là B. v =1,39.108 m/s.

2+

A. v =1,25.107 m/s.

C. v =1,25.108 m/s.

D. v =1,39.107 m/s.

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 7: Hạt nhân 206 82 Pb có A. 82 prôton. B. 128 nuclon. C. 82 electron. D. 206 nơtron. Câu 8: Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến, người ta xoay nút dò đài để A. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần. B. khuyếch đại tín hiệu thu được. C. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng. D. thay đổi tần số của sóng tới.

Í-

Câu 9: Cho khối lượng proton mp= 1,0073u, của nơtron là mn=1,0087u và của hạt nhân 42 He là mα=4,0015u và 1uc2 =

-L

931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân 42 He là

ÁN

A. 0,03 MeV.

B. 4,55.10-18 J.

C. 4,88.10-15 J.

D. 28,41 MeV.

TO

Câu 10: Con lắc đơn có chiều dài l, khối lượng m được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động điều

G

hòa tự do của con lắc là

Ỡ N

A. T=2π

g l

.

B. T=2π

l g

.

C. T=

1 2π

l g

.

D. T=

1 2π

g m

.

BỒ

ID Ư

Câu 11: Trong chân không,ánh sáng nhìn thấy là các bức xạ điện từ có bước sóng A. từ 380 mm đến 760 mm. B. từ 380 µm đến 760 µm. C. từ 380 nm đến 760 nm. D. từ 38 nm đến 76 nm. Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, điểm M trong vùng giao thoa trên màn có hiệu khoảng cách

đến hai khe là d1 – d2 = 2 µm. Ánh sáng làm thí nghiệm có bước sóng λ= 400 nm. Tại M có A. vân sáng bậc 5. B. vân sáng bậc 2. C. vân tối thứ 5. D. vân tối thứ 3.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 13: Mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có tần số góc là ω. Cảm kháng, dung kháng, tổng trở và hệ số công suất của mạch lần lượt là ZL , ZC , Z, cosφ. Hệ thức đúng là 1

R

 

1   Cω 

H Ơ

R 2 +  Lω-

. C. ZL = . D. ZC =Lω. 2 Cω

N

2

1   A. Z=R 2 +  Lω . B. cosφ= Cω  

động cưỡng bức của hệ là A. f-f 0 .

B. f 0 .

C. f +f 0 .

TP .Q

U

Y

N

Câu 14: Một mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản cực của tụ điện là Q0 =10-9 C. Dòng điện qua cuộn cảm có giá trị cực đại là 2π mA. Tần số góc của dao động trong mạch là A. 2π.106 rad/s. B. 2π.105 rad/s. C. 5π.105 rad/s. D. 5π.107 rad/s. Câu 15: Hệ dao động có tần số riêng là f 0 , chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số là f. Tần số dao D. f.

ẠO

Câu 16: Một nguồn sáng phát ra bức xạ đơn sắc có tần số f = 5.1014 Hz. Biết công suất của nguồn là P = 2 mW.

210 84

Ư N

G

D. 3.1020 hạt. Po → 24 He + 206 82 Pb.

H

Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình của phóng xạ anpha? 11 0 11 14 0 14 30 1 A. 42 He + 27 13 Al → 15 P + 0 n. B. 6 C → 1 e + 5 B. C. 6 C → −1 e + 7 N. D.

Đ

Trong một giây, số phôton do nguồn phát ra xấp xỉ bằng A. 3.1017 hạt. B. 6.1018 hạt. C. 6.1015 hạt.

10

00

B

TR ẦN

Câu 18: Hiện tượng phát sáng nào sau đây không phải là hiện tượng quang - phát quang? A. Đầu cọc chỉ giới hạn đường được sơn màu đỏ hoặc vàng.B. Đèn ống thông dụng( đèn huỳnh quang). C. Viên dạ minh châu (ngọc phát sáng trong bóng tối).D. Con đom đóm. Câu 19: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto A. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.B. lớn hơn tốc độ quay của từ trường. C. có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tốc độ quay của từ trường.D. bằng tốc độ quay của từ trường. Câu 20: Mộtconlắclò xonằmnganggồmvậtnhỏkhốilượng 100 gvà lò xonhẹcó độcứng 100 N/m.Ban đầuvật

2+

3

đượcgiữởvịtrí lò xodãn 4 cmrồithảnhẹ.Bỏquamọimasát, lựccản. Độngnăngcực đạimà vật đạt được A. 800J. B. 0,08J. C. 160J. D. 0,16J.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 21: Năng lượng để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn trong chất bán dẫn Ge là 0,66 eV. Giới hạn quang dẫn (hay giới hạn quang điện trong) của Ge thuộc vùng ánh sáng D. hồng ngoại. A. lam. B. tử ngoại. C. đỏ. 10-3 Câu 22: Mạch điện xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C = F, mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở thuần 8π 0, 4 r = 30 Ω và độ tự cảm L = H. Điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện là u =100 2cos(100πt)(V). Cường độ π hiệu dụng của dòng điện qua mạch là A. I = 2 A. B. I = 2 A. C. I = 1 A. D. I = 2 2 A. 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 23: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu mạch thì trong mạch có cộng hưởng điện. Hệ thức đúng giữa R,L,C và ω là A. LCR 2 ω=1. B. 2LCω2 =1. C. LCRω2 =1. D. LCω2 =1. Câu 24: Mộtvậtdao động điềuhòadọctheotrụcOxvớiphươngtrìnhly độlà x = 5cos(4πt +π/2) (cm) ( t tính bằng s). Kếtluậnnàosau đâykhông đúng? A. Tốc độcực đạicủavậtlà 20πcm/s.B. Lúct = 0, vậtquavịtrí cânbằng O, ngượcchiềudương của trục Ox. C. Vậtthựchiện 2 dao độngtoànphầntrong 1 s.D. Chiềudàiquỹ đạocủavậtlà 20 cm.

Câu 25: Có thể tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với hai tần số liên tiếp là 30 Hz và 50 Hz. Khi sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì kể cả hai đầu dây, số bụng sóng trên dây là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, -4

điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C = 5.10 F π

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa cuộn cảm và điện trở, N là điểm nối giữa điện trở và tụ điện. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 700 W. B. 350 W. C. 375 W. D. 188 W.

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc: màu đỏ (bước sóng λ1 = 720 nm) và màu lục (bước sóng λ2 = 560 nm). Cho khoảng cách giữa hai khe không đổi và khoảng cách từ πt π mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát biến thiên theo thời gian với quy luật D = 2 + cos( - ) (m) (t tính bằng s). 2 2 Trong vùng giao thoa quan sát được trên màn, ở thời điểm t = 0, tại M có một vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và giữa M với vân trung tâm còn có thêm một vân sáng cùng màu như vậy nữa. Trong 4 s kể từ lúc t = 0, số lần một vân sáng đơn sắc (màu đỏ hoặc màu lục) xuất hiện tại M là C. 76. D. 84. A. 80. B. 75. Câu 28: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 12,5 N/m và vật nặng có khối lượng m = 50 g, đặt trên mặt sàn nằm ngang. Biết giữa vật và mặt sàn có ma sát với hệ số ma sát nghỉ xấp xỉ hệ số ma sát trượt -10 0 x(cm) và bằng µ. Chọn trục tọa độ Ox trùng với trục lò xo, có gốc tọa độ tại vị trí của vật lúc lò xo không biến dạng và chiều dương như hình vẽ. Đưa vật dọc theo trục Ox đến vị trí vật có tọa độ x = -10 cm rồi buông nhẹ cho dao động tắt dần. Chọn gốc thời gian (t = 0) lúc buông vật. Tại thời điểm t = 4 / 15 (s), vật đang qua vị trí có tọa độ x = 4,5 cm lần thứ hai. Giá trị của µ bằng A. 0,25. B. 0,08. C. 0,50. D. 0,10 .

3

Câu 29: Tại mặt chất lỏng, hai nguồn S1, S2 cách nhau 13 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u1

C

ẤP

2+

= u2 = Acos(40πt) (cm)(t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Ở mặt chất lỏng, gọi ∆ là đường trung trực của S1S2. M là một điểm không nằm trên S1S2 và không thuộc ∆, sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn. Khoảng cách ngắn nhất từ M đến ∆ là A. 2,00 cm. B. 2,46 cm. C. 3,07 cm. D. 4,92 cm.

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 30: Bốn điểm O, M,P, N theo thứ tự là các điểm thẳng hàng trong không khí và NP = 2MP. Khi đặt một nguồn âm (là nguồn điểm) tại O thì mức cường độ âm tại M và N lần lượt là LM = 30 dB và LN = 10 dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Nếu tăng công suất nguồn âm lên gấp đôi thì mức cường độ âm tại P xấp xỉ bằng A. 13dB. B. 21 dB. C. 16 dB. D. 18 dB.

ÁN

Câu 31: Cho đoạn mạch gồm hai hộp kín X1, X2 mắc nối tiếp. Trong mỗi hộp kín có chứa các linh kiện điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều u = 100 2cos(ωt + ϕ)(V) (với

Ỡ N

G

TO

ω không đổi) thì thấy điện áp giữa hai đầu hộp X1 sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch góc π/3 (rad) điện áp giữa hai đầu hộp X2 trễ pha hơn cường độ dòng điện qua mạch góc π/2 ( rad). Điện áp cực đại giữa hai đầu hộp kín X2 có giá trị lớn nhất bằng A. 300 V. B. 100 6 V. C. 200 2 V. D. 100 2 V.

ID Ư

Câu 32: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động điều hòa là T. Khi giảm chiều dài con lắc 10 cm thì chu kỳ dao động của con lắc biến thiên 0,1 s. Chu kỳ dao động T ban đầu của con lắc là A. T = 1,9 s. B. T = 1,95 s. C. T = 2,05 s. D. T = 2 s.

BỒ

Câu 33: Hạt nhân

226 88

Ra đứng yên, phân rã α theo phương trình

226 88

Ra → 42 He + 222 86 Rn. Hạt α bay ra với động năng

Kα = 4,78MeV. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra khi một hạt

226 88

Ra phân rã là

A. 4,87 MeV.

B. 3,14 MeV 4 2

C. 6,23 MeV. 1 1

7 3

D. 5,58 MeV. 4 2

Câu 34: Tổng hợp hạt nhân heli He từ phản ứng hạt nhân H+ Li → He +X . Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Số A- vô-ga-đrô N = 6,02.1023 mol-1. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 24

B. 5,2.1024 MeV.

A. 1,3.10 MeV.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 24

C. 2,6.1024 MeV.

D. 2,4.10 MeV.

Câu 35: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử Hiđrô được tính bởi E n = - 13,6 (eV), (với n = 1, 2, …). Khi 2

N Y U TP .Q

H

F (N ) 20

TR ẦN

A. R = (100 ± 2) Ω. B. R = (100 ± 7) Ω. C. R = (100 ± 4) Ω. D. R = (100 ± 0,1) Ω. Câu 38: Một lò xo nhẹ, có độ cứng k = 100 N/m được treo vào một điểm

Ư N

G

Đ

ẠO

Khảo sát một mẫu chất thấy: Ở thời điểm t =0, mẫu chất là một lượng X nguyên chất. Ở thời điểm t, tỉ số khối lượng của Y và X trong mẫu là k. Ở thời điểm 2t, tỉ số khối lượng của Y và X trong mẫu là 8k. Ở thời điểm 3t, tỉ số số hạt của Y và X trong mẫu là A. 30. B. 60. C. 270. D. 342. Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp. Dùng một đồng hồ đo điện đa năng lí tưởng để đo điện trở thuần R trong mạch. Khi đo điện áp giữa hai đầu điện trở với thang đo 100 V, thì kim chỉ thị của đồng hồ ở vị trí như hình vẽ. Khi đo cường độ dòng điện qua mạch với thang đo 1A, thì kim chỉ thị của đồng hồ vẫn ở vị trí như cũ. Lấy sai số dụng cụ đo là nửa độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo điện trở được viết là

H Ơ

A. 7,299.1014 Hz. B. 2,566.1014 Hz. C. 1,094.1015 Hz. D. 1,319.1016 Hz. Câu 36: Một hạt nhân X phóng ra tia phóng xạ và biến thành hạt nhân Y bền. Biết chu kì bán rã của chất X là T.

N

n electron trong nguyên tử Hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có bán kính rn= 1,908 nmsang quỹ đạo dừng có bán kính rm= 0,212 nmthì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số

2+

3

10

00

B

cố định, đầu dưới treo vật nhỏ khối lượng m = 400 g. Giữ vật ở vị trí lò 16 xo không biến dạng rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa tự do dọc theo trục lò xo. Chọn trục tọa độ thẳng đứng chiều dương hướng xuống, 12 gốc thời gian là lúc buông vật. Tại thời điểm t = 0,2 s, một lực F thẳng đứng, có cường độ biến thiên theo thời gian biểu diễn như đồ thị trên hình 8 bên, tác dụng vào vật. Biết điểm treo chỉ chịu được lực kéo tối đa có độ 4 lớn 20 N. Tại thời điểm lò xo bắt đầu rời khỏi điểm treo, tốc độ của vật là A. 20π 3 cm/s. B. 9 cm/s.

ẤP

0 0,2 1,0 1,8 2,6 3,4 4,2 t (s) D. 40π cm/s. C. 20π cm/s. Câu 39: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp với điện dung C thay đổi được. Đặt vào đoạn mạch một điện áp xoay

C

10-4 10-4 F hay C= C2 = F thì mạch tiêu thụ cùng công π 3π suất nhưng cường độ dòng điện trong mạch tương ứng lệch pha nhau 2π/3 (rad). Điện trở thuần R bằng A. 100 Ω. B. 100 Ω . C. 100 3 Ω . D. 200 Ω. 3 3

-L

Í-

H

Ó

A

chiều u = 100 2cos100πt (V) . Điều chỉnh C đến giá trị C = C1 =

Câu 40: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L =1,2.10-4 H, điện trở thuần r = 0,2 Ω và tụ điện có

----------- HẾT ---------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

điện dung C = 3 nF. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 = 6 V thì mỗi chu kì dao động cần cung cấp cho mạch một năng lượng bằng A. 108π pJ. B. 6π nJ. C. 108π nJ. D. 0,09 mJ.

BẢNG ĐÁP ÁN

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

C Câu 11 C Câu 21 D Câu 31 C

B Câu 12 A Câu 22 B Câu 32 C

D Câu 13 B Câu 23 D Câu 33 A

A Câu 14 A Câu 24 D Câu 34 C

D Câu 15 D Câu 25 C Câu 35 A

C Câu 16 C Câu 26 B Câu 36 D

A Câu 17 D Câu 27 B Câu 37 ?

C Câu 18 D Câu 28 A Câu 38 A

D Câu 19 A Câu 29 C Câu 39 A

Câu 10 B Câu 20 B Câu 30 B Câu 40 A

H Ơ

Câu 4

N

Câu 3

Y

Câu 2

U

Câu 1

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

( cos ϕ)

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Họa âm bậc ba của đàn f 3 = 3f 0 = 1320Hz Đáp án C Câu 2: Quang phổ vạch được phát ra khi kích thích khối khí ở áp suất thấp Đáp án B Câu 3: Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ Đáp án D Câu 4 : Sóng ngan truyền trong môi trường rắn lỏng, sóng dọc truyền trong cả ba môi trường rắn, lỏng và khí Đáp án A Câu 5: Công suất trong mạch cực đại khi mạch xảy ra cộng hưởng =1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

max P = UI cos ϕ → P = UI = 220.2 = 440W Đáp án D Câu 6: λ 0, 6 Chiết suất của chất lỏng n = 0 = = 2, 4 λ1 0, 25 Vận tốc của bức xạ này trong chất lỏng c 3.108 v= = = 1, 25.108 m/s n 2, 4 Đáp án C Câu 7: Hạt nhân Pb có 82 proton Đáp án A Câu 8: Khi dùng máy thu thanh vô tuyến người ta dùng nút dò để thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng Đáp án C Câu 9: Năng lượng liên kết của hạt nhân E lk = ( 2.1, 0073 + 2.1, 0087 − 4, 0015 ) 931,5 = 28, 41MeV Đáp án D Câu 10: l Chu kì dao động của con lắc T = 2π g Đáp án B Câu 11: Vùng khả kiến có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

Đáp án C Câu 12: d −d 2 Xét tỉ số 1 2 = =5 400.10−3 λ Tại M là vân sáng bậc 5 Đáp án A Câu 13 :

1   R +  Lω −  Cω  

H Ơ

R

Hệ số công suất của mạch cos ϕ =

2

BỒ

U

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Đáp án B Câu 14 : I 2π.10−3 Ta có ω = 0 = = 2π.106 rad/s −9 Q0 10 Đáp án A Câu 15 : Tần số của dao động cưỡng bức là tần số f của ngoại lực cưỡng bức Đáp án D Câu 16 : Công suất của nguồn P 2.10−3 P = nhf ⇒ n = = = 6.1015 −34 14 hf 6, 625.10 .5.10 Đáp án C Câu 17 : Phóng xạ anpha phải có hạt nhân anpha xuất hiện ở sản phẩm của phản ứng Đáp án D Câu 18 : Ánh sáng của đom đóm không phải là hiện tượng quang phát quang Đáp án D Câu 19: Trong động cơ không đồng bộ ba pha tốc độ quay của roto luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường Đáp án A Câu 20 : Động năng cực đại là cơ năng của con lắc 2 1 1 E = kA 2 = .100. ( 4.10 −2 ) = 0, 08J 2 2 Đáp án B Câu 21 : Giới hạn quang điện của Ge hc 6, 625.10−34.3.108 λ0 = = = 1,88.10−6 m ⇒ giới hạn này thuộc vùng hồng ngoại −19 A 0, 66.1,6.10 Đáp án D Câu 22 : Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch U 100 I= = = 2A 2 Z 302 + ( 40 − 80 )

Y

N

2

Đáp án B Câu 23 : Khi xảy ra cộng hưởng điện thì LCω2 = 1 Đáp án D Câu 24: Chiều dài quỹ đạo của vật L = 2A = 10cm

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Đáp án D Câu 25 : n cho sóng dừng d trên dây Dây đàn hồi thuộc trường hợp một đầu cố định một đầu tự do, khi đó tần số cơ bản sẽ là : f −f 50 − 30 f 0 = n +1 n = = 10Hz 2 2 + Xét tỉ số f 50 ng với 3 bụng b sóng = = 5 ⇒ trên dây có sóng dừng f 0 10 Đáp án C Câu 26 : Từ hình vẽ ta có :  π  u AN = 150 cos  ωt + 3     ⇒ ϕAN − ϕMB = 1050  π u = 100 3 cos  ωt −     MB 4  + Công suất tiêu thụ trên AN cũng ng chính là công suất tiêu thụ trên MB và trên toàn mạch cos ϕMB U AN cos ϕMB 3 3 có : U AN I cos ϕAN = U MB I cos ϕMB ⇒ = = ⇔ = ⇒ ϕMB ≈ 1240 Ta 0 cos ϕAN U MB 2 2 cos ( ϕMB + 105 )

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ZC ZC ⇒ R = −− ≈ 13Ω R tan ϕMB Công suất tiêu thụ của mạch 2

B

(50 6 ) =

2 MB

TR ẦN

tan ϕMB = −

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

U cos 2 ϕMB cos 2 (1240 ) ≈ 361W R 13 Đáp án B Câu 27 : Điều kiện để hai hệ vân trùng nhau : k λ 560 7 x1 = x 2 ⇔ 1 = 2 = = k 2 λ1 720 9 giữa M và vân trung tâm còn mộtt vân sáng nữa n có màu như Tại M là vân sáng trùng màu vớii vân trung tâm, gi vậy ⇒ M là vân sáng bậc 14 của bứcc xạ λ1 và là vân sáng bậc 18 của bức xạ λ2 phầ tư chu kì màn dao động đến vị trí D′ = 1m , vì tọa độ M là không + Tại vị trí ban đầu D = 2 m, sau một phần t lên gấp đôi, vậy tại M bây giờ là vị trí vân sáng bậc b 28 của đổi, D giảm một nửa nên bậc củaa vân sáng tăng λ1 và bậc 36 của λ2 cũng xác định được tại + Khi vật dịch chuyển từ vị trí ban đầu D = 2 m đến vị trí D = 2 + 1 = 3m , tương tự ta cũ M bây giờ là vị trí gần vân sáng bậc 10 của λ1 và vân sáng bậc 12 của λ2 Với thời gian 4 s là một chu kì thì số vân đơn sắc dịch chuyển qua M là : N = 2. ( 4 + 12 + 6 + 16 ) − 1 = 75 Ta trừ 1 ở đây là do điểm 12 nằm ở biên nên khi màn dao động chỉ đi qua 1 lần

P=

Đáp án B Câu 28 :

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4 2 s= T 15 3 Vậy vật thực hiện được một nửa chu kì và đi T tiếp một khoảng thời gian ứng với t = 6 + Từ hình vẽ ta thấy rằng µmg 4, 5.10 −2 = 10.10−2 − ⇒ µ = 0, 25 k

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Khoảng thời gian t =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Đáp án A Câu 29 : + Áp dụng kết quả bài toán dao động cùng pha và cực đại d 2 − d1 = kλ ặc cùng lẻ với n, k cùng chẳn hoặc  d1 + d 2 = nλ + Để M gần ∆ nhất thì k = 1 , n khi đó có thể nhận các ức tam giác giá trị 1, 2, 3…..thõa mãn bất đẳng thức 13 d1 + d 2 > 13 ⇒ n > = 3, 25 ⇒ n min = 5 λ + Ta có : d 2 − d1 = 4 d = 12cm ⇒ 2  d1 + d 2 = 20 d1 = 8cm Từ hình vẽ : 82 = x 2 + h 2 ⇒ x = 3, 42cm  2 2 2 12 = 13 − x + h ( )  13 Vậy khoảng cách giữa M và ∆ khi đó là − 3, 42 ≈ 3, 07cm 2 Đáp án C Ghi chú: đ ểm dao động cực đại và cùng pha với nguồn Bài toán xác định điều kiện để một điểm ồn là u1 = u 2 = acos ( ωt ) Giả sử phương trình sóng tại hai nguồn ng, M cách hai ngu nguồn những khoảng lần lượt là, khi đó dao động do hai Gọi M là một điểm trên mặt chất lỏng, nguồn truyền đến M có phương trình  2πd1   u1M = acos  ωt − λ  d +d      d −d   ⇒ u M = u1M + u 2M = 2acos  π 1 2  cos  ωt + π 1 2   λ λ     u = acos  ωt − 2πd 2  2M   λ    cực đại + Điều kiện để M dao động với biên độ cự d − d   a M = 2a cos  π 1 2  = 2a ⇒ d1 − d 2 = kλ π   Ta để ý rằng:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

d + d2  d1 + d 2    Khi k là một số lẻ thì u M = −2a cos  ωt + π 1 − π  , khi đó để M cùng  = 2a cos  ωt + π λ  λ    d + d2 pha với nguồn thì π 1 − π = 2nπ ⇒ d1 + d 2 = ( 2n + 1) λ , hay nói cách khác tổng khoảng cách từ λ M tới hai nguồn là một số lẻ lần bước sóng d + d2   • Khi k là một số chẵn thì u M = 2a cos  ωt + π 1  , khi đó để M cùng pha với nguồn thì λ   d + d2 π 1 = 2nπ ⇒ d1 + d 2 = 2nλ , hay nói cách khác tổng khoảng cách từ M đến hai nguồn là một số λ chẵn lần bước sóng Tổng quát hóa, điều kiện để M dao động vvới biên độ cực đại và cùng pha với nguồn là + Cực đại: d1 − d 2 = kλ + Cùng pha: d1 + d 2 = nλ Với k và n hoặc cùng chẵn hoặc cùng lẻ Câu 30 : + Ta có: P  L M = 30 = 10 log I 4πOM 2  0 ⇒ ON = 10OM  P L = 10 = 10 log  N I0 4πON 2 ON = 10 Ta chuẩn hóa OM = 1 ⇒  OP = 4 tại P khi công suất của nguồn tăng lên gấp đôi là Tương tự ta cũng có mức cường độ âm tạ 1   L B = 30 + 10 log   ≈ 21dB 8 Đáp án B Câu 31 : Áp dụng kết quả tổng hợp dao động 2 π π 2 2 u = u X1 + u X 2 ⇒ 100 2 = U 01 + U 02 − 2U 01U 02 cos  +  3 2 Lấy đạo hàm hai vế theo biến U01, ta thu được : 0 = 2U 01 + 2U 02 U′02 − 3 ( U 02 + U 01U′02 )

A

C

)

Í-

H

Ó

(

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

•

3 U 02 2 Thay vào phương trình đầu ta tìm được U 02max = 220 2V Đáp án C Câu 32: Theo bài toán, ta có :  l T1 = 2π g l − 10 ∆T l − 10 T  ⇒ 2 = ⇔− = ⇒ T1 = 2, 05s  T1 l T1 l T = 2π l − 10  2 g 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

U02 tại U′02 = 0 ⇒ U 01 =

Đáp án C Câu 33: ng độ động năng của các hạt sau phản ứng Năng lượng phản ánh tỏa ra bằng tổng + Động lượng của hệ được bảo toàn nên ta có :

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

H Ơ N Y U TP .Q ẠO

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

m 2 2 p He = p Rn ⇔ p He = p Rn ⇔ 2m He K He = 2m Rn K Rn ⇒ K Rn = He K He = 0, 086MeV m Rn Vậy năng lượng tỏa ra là : ∆E = K α + K Rn = 4, 78 + 0, 086 = 4,86MeV Đáp án A Câu 34 : Số hạt nhân He trong 0,5 mol là : N = 0, 5.6, 023.10 23 = 3, 0115.1023 Cứ mỗi phản ứng thì tạo thành 2 hạt nhân Heli, vậy năng lượng tỏa ra sẽ là : N 3, 0115.1023 17,3 = 2, 6.1024 MeV ∆E = E = 2 2 Đáp án C Câu 35: Bán kính của e trên các quỹ đạo dừng : n = 6 rn = n 2 r0 ⇔  m = 2 Tần số mà nguyên tử phát ra : 13, 6  13, 6  − 2 −− 2  En − Em 6  2  .1, 6.10−19 = 7, 299.1014 Hz E n − E m = hf ⇒ f = = h 6, 625.10−34 Đáp án A Câu 36 : Ta có : t −  T 1 − 2 k = t  − 2 T  t −  1+ X 1 t 2 X=2 T −    → =8⇒ X =  T 1−  2  X 7    8k = 2   − Tt  2      + Tại thời điểm 3t thì tỉ số này là 1 − X3 γ= = 342 X3 Đáp án D Câu 37: Đọc kết quả đo :  U R = 26 ± 1 26 ⇒R = = 100Ω  0, 26 I = 0, 26 ± 0,01 Sai số tuyệt đối của phép đo R :  1 0, 01   ∆U R ∆I  ∆R = R  +  = 100  +  = 7, 69Ω I   U  26 0, 26  Kết quả phép đo : R = 100 ± 8Ω Đáp án ? Câu 38:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

+ Chu kì của dao động

Ó

)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

(

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

m 400.10−3 T = 2π = 2π = 0, 4s k 100 + Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng mg 400.10−3.10 ∆l 0 = = = 4cm k 100 + Khi lực F tăng lên một lượng ∆F thì vị trí cân bằng của lò xo dịch chuyển thêm một đoạn ∆l = 4cm Tại thời điểm t = 0, 2s con lắc đang ở vị trí biên của dao động thứ nhất + Dưới tác dụng của lực F vị trí cân bằng dịch chuyển đến đúng vị trí biên nên con lắc đứng yên tại vị trí này + Lập luận tương tự khi ngoại lực F có độ lớn 12 N con lắc sẽ dao động với biên độ 8 cm 3 3 Từ hình vẽ ta tìm được v = v max = 8.5π = 20π 3 cm/s 2 2 Đáp án A Câu 39: Hai giá trị của ZC cho cùng công suất tiêu thụ :  ZC1 + ZC2 = 2ZL ⇒ Z L = 200Ω  Z1 = Z 2 ⇒  π  ϕ1 = ϕ2 = 3 Ta có : 200 − 100 100  π  Z − ZC1 tan   = L ⇔ 3= ⇒R = Ω R R 3 3 Đáp án A Câu 40: Dòng điện hiệu dụng trong mạch 1 1 C CU 02 = LI 02 ⇒ I 20 = U 02 2 2 L C 2 Công suất tỏa nhiệt của mạch : P = I 2 r = U0r 2L Năng lượng cần cung cấp chính bằng năng lượng thất thoát do tỏa nhiệt C 2 E = PT = U 0 r 2π LC = 108πpJ 2L Đáp án A

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
2017 Lý Sở GDĐT Quảng Ninh Hải Phòng Chuyên Vĩnh Phúc Chuyên ĐH Vinh Lần 3 Chuyên Lương Văn Chánh by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu