Skip to main content

THPTQG 2017 Hóa THPT Tôn Thất Tùng Lần 1 Ngô Gia Tự Lần 3 Hai Bà Trưng Lần 2 Đô Lương 1 Lần 2

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_Lần 1_Trường THPT Tôn Thất Tùng_Đà Nẵng B. Ngâm chúng trong dầu hoả

C. Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

D. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

N

A.Ngâm chúng vào nước

H Ơ

N

Câu 1: Để bảo quản các kim loại kiềm cần

Y

Câu 2: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được B. Fe(NO3)2, AgNO3

C. (NO3)3, AgNO3

D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

ẠO

A. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3

TP .Q

U

dung dịch gồm các chất

Đ

Câu 3: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả năng cho gần

G

90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo

Ư N

hiểm,.... Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là

B. poli(acrilonitrin).

C. poli(hexametylen ađipamit).

D. poli(etylen terephtalat).

TR ẦN

H

A. poli(metyl metacrylat).

Câu 4: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O. Tỉ lệ a : b B. 2 :9

C. 2 :3

00

A. 1 :3

B

là

D. 1 :2

B. Metylamin

C. Glyxin

D. Alanin

2+

3

A. Anilin

10

Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

ẤP

Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở? A. CH3-COO-C6H5

D. CH3-COO-C2H5

A

C

C. CH2=CH-COO-CH3

B. CH3-COO-CH=CH2

H

Ó

Câu 7: Thủy phân 100 gam tinh bột trong môi trường axit thu được dung dịch X. Cho dung

Í-

dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 108 gam kết tủa. Hiệu suất B. 81%

C. 82%

D. 80%

ÁN

A. 83%

-L

phản ứng thủy phân tinh bột là

TO

Câu 8: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etylaxetat trong 130 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là B. 9,8

C. 9,4

D. 16,08

Ỡ N

G

A. 11,48

BỒ

ID Ư

Câu 9: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, Al2O3, MgO nung nóng. Khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. Cu, Al, Mg, Fe.

B. Fe, Cu, Al2O3, MgO.

C. FeO, Cu, Al2O3, Mg.

D. Fe, Cu, Al, MgO.

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 10: Y là một polisaccarit có trong tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của Y là C. amilozơ

D. saccarozơ

N

B. glucozơ

H Ơ

A. amilopectin

N

Câu 11: Cho khí CO qua ống chứa 15,2g hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng. Sau một thời

Y

gian thu được hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C. Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư B. 15,0.

C. 25,0.

D. 10,0.

TP .Q

A. 20,0.

U

thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

ẠO

+ NaOH + HCl Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin → X  →Y .

(X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư). Công thức của Y là

B. ClH3N-CH(CH3)-COOH.

C. ClH3N-(CH2)2-COOH.

D. ClH3N-CH(CH3)-COONa.

Ư N

G

Đ

A. H2N-CH(CH3)-COONa.

B. đimetylamin

C. propan-2-amin

TR ẦN

A. phenylamin

H

Câu 13: Amin nào sau đây là amin bậc hai?

D.propan-1-amin

Câu 14: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85

B

gam muối. Công thức của X là

B. H2N–(CH2)2–COOH

00

A. H2N–CH(CH3)–COOH

D. H2N–CH2–COOH

10

C. H2N–(CH2)3–COOH B. Zn2+

C. Cu2+

2+

A. Ca2+

3

Câu 15: Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là D. Ag+

C

A

A. tơ nilon-6,6 và bông.

ẤP

Câu 16: Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?

Ó

C. tơ nilon-6,6 và tơ nitron.

B. tơ visco và tơ axetat. D. tơ tằm và bông.

Í-

H

Câu 17: Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a

-L

mol glixerol và

B. a mol axit oleic.

C. 3a mol natri oleat. D. 3a mol axit oleic.

ÁN

A. a mol natri oleat.

TO

Câu 18: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường? A. Na

B. Fe

C. Mg

D. Al

Ỡ N

G

Câu 19: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly-Ala). Số

BỒ

ID Ư

chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là

A. 2

B. 1

C. 4

D. 3

Câu 20: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 200 ml dung dịch CuSO4 x mol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam. Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của x là

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 0,625

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 0,0625

C. 0,05

D. 0,5

Câu 21: Loại đường có nhiều trong quả nho chín là C. xenlulozơ

D. glucozơ

N

B. saccarozơ

H Ơ

A. fructozơ

D. Amoniac, etylamin, anilin.

Y

C. Anilin, metylamin, amoniac.

U

B. Anilin, amoniac, metylamin.

TP .Q

A. Etylamin, anilin, amoniac.

N

Câu 22: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

Câu 23: Thực hiện phản ứng tráng gương bằng 1,8 gam glucozơ, khối lượng Ag thu được là B. 1,08

C. 4,32

D. 3,88

ẠO

A. 2,16

Câu 24: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện

G

B. Cr

C. Hg

D. Pb

Ư N

A. W

Đ

thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

B. 125,5

C. 12,25

TR ẦN

A. 12,55

H

Câu 25: Cho 8,9 gam alanin tác dụng với HCl dư thì thu được m gam muối. Giá trị của m là D. 12,45

A. Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

B. 2Fe+ 3Cl2

C. 2Cu + O2

B

Câu 26: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

2FeCl3

D. 2Fe + 3H2SO4 (l) → Fe2(SO4)3 + H2

2CuO

00

D escription: S creenshot_26.png

D escription: S creenshot_26.png

B. 0,10

3 C. 0,15

D. 0,25

ẤP

A. 0,05

2+

phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là

10

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản

C

Câu 28: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ? B. Mg

C. Na

D. Cu

A

A. Al

H

Ó

Câu 29: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam

Í-

hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng

B. 160

C. 320

D. 480

ÁN

A. 240

-L

xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

TO

Câu 30: Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

B. 0,78

C. 2,23

D. 1,56

Ỡ N

G

A. 1,17

được glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của X là A. 890

B. 884

C. 888

D. 886

BỒ

ID Ư

Câu 31: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 32: Trong công nghiệp, ancol etylic được sản xuất bằng cách lên men glucozơ. Tính khối lượng glucozơ cần có để thu được 23 lít ancol etylic nguyên chất. Biết hiệu suất của cả

C. 29 kg

H Ơ

B. 72 kg

D. 36 kg

N

A. 45 kg

N

quá trình là 80% và khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml?

Y

Câu 33: Nhúng thanh kẽm vào cốc thủy tinh chứa dung dịch HCl, sau đó nhỏ vào cốc vài

TP .Q

U

giọt dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là

A. ban đầu có bọt khí bay lên sau đó kết tủa trắng xuất hiện.

ẠO

B. ban đầu có bọt khí bay lên sau đó kết tủa xanh lam xuất hiện. C. ban đầu có bọt khí thoát ra nhanh sau đó chậm dần.

G

Đ

D. ban đầu có bọt khí thoát ra chậm sau đó nhanh hơn.

Ư N

Câu 34: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp B. 2,364

C. 1,182

D. 3,940

TR ẦN

A. 1,970

H

NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là

Câu 35: Điện phâm dung dịch CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 3,4 A trong 2h30 phút. Dung dịch sau điện phân vẫn còn màu xanh lam. Khối lượng kim loại đồng thoát

B. 6,40 gam

C. 10,15 gam

10

A. 20,29 gam

00

B

ra ở điện ca tôt là

D. 3,24 gam

2+

3

Câu 36: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ, thu được dung dịch A. Cho m gam Mg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu

ẤP

được dung dịch B. Thêm dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D. Nung D trong không khí

C

đến khối lượng không đổi, thu được 45,0 gam chất rắn E. Giá trị gần nhất của m là B. 6,6

C. 11,0

D. 13,2

Ó

A

A. 8,8

Í-

H

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y bằng dung dịch

-L

NaOH thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val. Mặt khác, để

ÁN

đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở trên cần 107,52 lít khí O2 (đktc) và thu được 64,8

TO

gam H2O. Giá trị của m là

A. 92,5

B. 107,8

C. 97,0

D. 102,4

Ỡ N

G

Câu 38: Hòa tan hết m gam kim loại M cần dùng 262,5 gam dung dịch HNO3 12%. Sau khi

dịch X thu được (5m + 6,4) gam muối khan. Kim loại M là.

A. Al

B. Mg

C. Zn

D. Fe

BỒ

ID Ư

kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 896 ml khí N2O duy nhất (ở đktc). Cô cạn dung

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 39: Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối C. 80,9 gam

H Ơ

B. 88,5 gam

D. 92,1 gam

N

A. 84,5 gam

N

lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng của Z là

TP .Q

U

của 6,4 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11,8 gam X bằng

Y

Câu 40: Hóa hơi hoàn toàn 23,6 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích

dung dịch NaOH dư, thu được 13,6 gam một muối hữu cơ và m gam một ancol. Giá trị của m

B. 6,4

C. 6,2

D. 12,4

G

Đ

A. 9,2

ẠO

là

1-B

2-C

3-A

4-A

5-B

6-D

7-B

11-D

12-B

13-B

14-D

15-D

16-C

17-C

21-D

22-B

23-A

24-C

25-A

26-D

31-C

32-A

33-D

34-A

35-C

36-A

Ư N

Đáp án

9-B

10-C

18-A

19-C

20-D

27-A

28-D

29-C

30-B

37-D

38-B

39-B

40-C

00

B

TR ẦN

H

8-A

10

LỜI GIẢI CHI TIẾT

2+

3

Câu 1: Đáp án B

ẤP

Câu 2: Đáp án C Câu 3: Đáp án A

C

Câu 4: Đáp án A

Í-

Câu 5: Đáp án B

H

Ó

A

Ta có: 2Fe + 6H 2SO 4 → Fe 2 ( SO 4 )3 + 3SO 2 ↑ +6H 2 O

-L

Câu 6: Đáp án D

ÁN

Câu 7: Đáp án B

TO

n ( C6 H10 H8 ) =

100 50 0,5 = mol; n Ag = 2n Glu = 1mol ⇒ H% = = 81% 50 162 81 81

Ỡ N

G

n

BỒ

ID Ư

Câu 8: Đáp án A CH 3COOC2 H 5 + KOH → CH 3COOK + CH 3OH

0,1mol →

0,1mol

Suy ra m ran = m CH3COOOC2 H5 + m KOH = 0,1.98 + 0, 03.56 = 11, 48g.

Câu 9: Đáp án B Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 10: Đáp án C Câu 11: Đáp án D

N

15, 2 − 13, 6 = n CO2 = 0,1mol ⇒ m CaCO3 = 0,1.100 = 10g 16

H Ơ

n O( CuO,FeO ) =

Y

N

Câu 12: Đáp án B

U

Câu 13: Đáp án B

TP .Q

Câu 14: Đáp án D Nhìn vào 4 đáp án, ta khẳng định luôn X có CTPT là H2NRCOOH

Đ

ẠO

3, 75 = 75 ⇒ R : CH 2 4,85 − 3, 75 22

G

⇒ MX =

Ư N

Câu 15: Đáp án D

H

Câu 16: Đáp án C

TR ẦN

Câu 17: Đáp án C Câu 18: Đáp án A

B

Câu 19: Đáp án C

00

Chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là : metyl acrylat, tristearin, saccarozo,

10

glyxylalanin (Gly-Ala).

2+

3

Câu 20: Đáp án D

ẤP

Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu

C

Dựa vào phương trình, ta nhận thấy cứ 1mol Fe phản ứng thì khối lượng thanh sắt tăng 8g,

-L

Í-

Câu 22: Đáp án B

H

Câu 21: Đáp án D

Ó

A

Suy ra đã có 0,1 mol Fe phản ứng hay 0, 2x = 0,1; x = 0,5.

ÁN

Câu 23: Đáp án A

TO

n Ag = 2n Glu = 2.

1,8 = 0, 02mol ⇒ m Ag = 0, 02.108 = 2,16g. 180

G

Câu 24: Đáp án C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 25: Đáp án A m Ala min −Cl = m Ala min + m HCl = 8, 9 +

8, 9 .36,5 = 12,55g. 89

Câu 26: Đáp án D Câu 27: Đáp án A

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ap dụng phương phám bảo toàn e , ta có : n NO2 = x = 2n Cu = 2,

1, 6 = 0, 05mol. 64

H Ơ

N

Câu 28: Đáp án D Câu 29: Đáp án C

Nhận thấy : n HCl = n H + = 2n H 2O = 2n O = 0,16 ⇒ V =

U

Y

N

3, 43 − 2,15 = 0, 08mol 16

0,16 = 0, 32 ( l ) 0,5

TP .Q

nO =

G

3

Ư N

Câu 31: Đáp án C

H

15, 2 30, 6 = 0, 05mol; n natristearat = = 0,1mol. 12.17 + 33 + 44 + 23 12.17 + 35 + 44 + 23

TR ẦN

n Natrilteat =

Đ

n NaOH = 0, 03mol; n Al3+ = 0, 02mol ⇒ n Al( OH ) = 0,1mol ⇒ m ↓= a = 0, 78g.

ẠO

Câu 30: Đáp án B

Suy ra X gồm 1 olein và 2 stearin ⇒ M X = 282 + 2.284 + 92 − 18.3 = 888.

00

23.0,8 = 45g. 0,8.2.46

10

m Glu = 180.

B

Câu 32: Đáp án A

3

Câu 33: Đáp án D

2+

Câu 34: Đáp án A

2

C

ẤP

n CO2 = 0, 02mol; n NaOH = 0, 006mol; n Ba ( OH ) = 0, 024mol

H

Ó

A

n CO2− + n HCO3− = n CO2 = 0, 02 ⇒ 3 ⇔ n CO2− = n HCO− = 0, 01 3 3 2n CO32− + n HCO3− = n OH − = 0, 03

-L

Í-

⇒ m BaCO3 = 0, 01.197 = 1,97g.

It 3, 4.2,5.60.60 0, 3171 .64 = 10,15g. = = 2n Cu ⇒ m Cu = F 96500 2

TO

ne =

ÁN

Câu 35: Đáp án C

Ỡ N

G

Câu 36: Đáp án A

BỒ

ID Ư

n CuO = n Fe3O4 =

46,8 = 0,15mol 80 + 232

Dung dịch A gồm : 0,15mol CuSO4 ; 0,15 mol FeSO4 và 0,15 mol Fe2(SO4)3. Cho Mg vào dung dịch B thì

Mg → Mg 2 + + 2e

2x

x

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Fe3+ + e → Fe 2+ 0, 3

0,3

H Ơ

N

Cu 2 + + 2e → Cu

N

0, 3......0,3......0,3

Y

Vậy dung dịch B gồm Mg 2 + xmol ; Cu 2+ dư = 0,15 − y; Fe 2+ = 0, 45.

TP .Q

U

Cho OH- vào B rồi lấy kết tủa nung thì rắn gồm MgO , CuO, Fe2O3 = 45 gam

⇒ m ( MgO + CuO ) = 45 − 0, 225.160 = 9gam.

ẠO

Vậy ta có 40x + 80 ( 0,15 − y ) = 9

G

Đ

Bảo toàn e : 2x = 0,3y + 2y

Ư N

⇒ x = 0,375mol ⇒ m Mg = 9gam.

H

Câu 37: Đáp án D

TR ẦN

n Peptit = x; n NaOH = y; n CO2 = z

Khi đó trong muối có : n C = z ⇒ n H = 2z; n Na = y ⇒ n O = 2y; n N = y

00

B

⇒ m muoi = 96y + 14z = 151, 2

10

khi thủy phân thì n H 2O = n peptit = x

( 2z + 2x − y ) = 3, 6

ẤP

vậy khi đốt cháy sẽ có: n H2O =

2+

3

bảo toàn H cho phản ứng thủy phân: n H trong peptit = 2z + 2x − y

C

2

Ó

A

bảo toàn oxi cho phản ứng thủy phân: n O peptit = 2 + x − y = x + y

H

bảo toàn oxi cho phản ứng cháy: x + y + 4,8.2 = 2z + 3, 6

-L

Í-

giải hệ trên được x = 0, 4 & y = 1, 4 & z = 3,9

ÁN

Bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy pahanf: m = 151, 2 + 18x − 40.1, 4 = 102, 4

TO

Câu 38: Đáp án B n HNO3 = 0,5mol; n N2O = 0, 04mol ⇒ n NH+ =

0,5 − 10n N2O

10

= 0, 01mol

Ỡ N

G

4

BỒ

ID Ư

Giả sử kim loại đó có hóa trị II (a mol).  2a = 8n NH4 + 8n N2O = 0, 4mol a = 0, 2 a = 0, 2mol  ⇒ ⇔ ⇔  4m = 62.0, 41 + 0, 01.18 − 6, 4  m = 4,8g 5, +6, 4 = m + 62 n HNO3 − 2n N 2O − n NH4+ + m NH 4+ Câu 39: Đáp án B

(

)

MgCO3 + H 2SO 4 → MgSO 4 + CO 2 + H 2 O

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

RCO3 + H 2SO 4 → RSO 4 + CO 2 + H 2 O H2SO4 hết (vì X nung chỉ ra CO2)

H Ơ

N

BTKL: m MgCO3 + RCO3 + m H 2SO4 = m X + m Y + m H2O + m CO2

N

⇒ m X = 115, 3 + 0, 2.98 − 12 − 0, 2 (18 + 44 ) = 110,5 ( g )

U

Y

Nung X thu 11,2 lít CO2 và rắn Z.

TP .Q

m Z = m X − m CO2 = 110,5 − 0,5.44 = 88,5 ( g )

Chú ý: Có một muối tan MgSO4 và RSO4 không tan X có RSO4 không phân hủy, cũng tìm

Đ

ẠO

được R = 137 ( Ba )

Ư N H

B

TR ẦN

13, 6   M RCOONa = 11,8 = 136  23, 6 118 MX = = 118 ⇒  6, 4  13, 6  M RCOONa = 11,8 = 68 ( HCOONa ) 32  118 

G

Câu 40: Đáp án C

10

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

(HCOO)2C2H4 và m = 0,1.62 = 6, 2g.

00

Vậy M = 136 thì không tìm được CTCT phủ hợp của X. Với M = 68 thì X là

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_Lần 3_Trường THPT Ngô Gia Tự_Vĩnh Phúc Câu 1: Số pentapeptit có 3 mắt xích Gly, 1 mắt xích Ala và 1 mắt xích Val trong phân tử là C. 30

D. 40

N

B. 20

H Ơ

A. 10

B. C3H5OH

C. C3H7OH

D. CH3OH

Y

A. C2H5OH

TP .Q

B. Tơ visco

U

Câu 3: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên? A. Cao su isopren

N

Câu 2: Thủy phân este có công thức C2H5COOCH3, thu được ancol là

C. Keratin

D. Nhựa novolac

ẠO

Câu 4: Cho 2,8 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng muối thu được là C. 8,225 gam

D. 10,2 gam

Đ

B. 9,0 gam

G

A. 12,1 gam

Ư N

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và trimetyl

H

amin. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, thấy khối lượng bình

TR ẦN

tăng 17,1 gam. Khí đi ra khỏi bình H2SO4 đặc có thể tích 19,04 lít (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của trimetyl amin trong X là A. 30,57%

B. 38,95%

C. 69,43%

D. 61,05%

00

B

Câu 6: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

10

A. nhôm là kim loại kém hoạt động.

3

B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

2+

C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

ẤP

D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

C

Câu 7: Chất được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày là B. Na2CO3

C. CaCO3

Ó

A

A. NaHCO3

D. Ca(HCO3)2

Í-

H

Câu 8: Ở nhiệt độ thường, chất nào dưới đây có độ tan trong nước cao nhất? B. Tristearin

C. Tinh bột

D. Alanin

C. C2H7N

D. C2H6N

-L

A. Metyl axetat

ÁN

Câu 9: Metanamin có công thức phân tử là B. CH4N

TO

A. CH5N

Câu 10: Tính chất hóa học chung của kim loại là B. tác dụng với dung dịch axit.

C. tính khử.

D. tác dụng với phi kim.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. tác dụng với dung dịch muối.

Câu 11: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O,

tạo dung dịch bazơ là A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 12: Thạch cao sống có công thức là Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. CaSO4

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 2CaSO4.H2O

C. CaSO4.H2O

D. CaSO4.2H2O

Câu 13: Thổi khí CO dư qua hỗn hợp oxit gồm MgO, Al2O3, CuO, Fe2O3 đốt nóng đến phản B. MgO, Al2O3, Cu, Fe.

C. MgO, Al, Cu, Fe.

D. Mg, Al, Cu, Fe.

Y

N

A. MgO, Al2O3, CuO, Fe.

H Ơ

N

ứng hoàn toàn. Chất rắn thu được sau phản ứng gồm

B. glyxylalanin

TP .Q

A. glyxerol

U

Câu 14: Chất bị thủy phân khi đun với dung dịch axit là C. axit glutamic

D. glucozơ

C. benzyl axetat

D. geranyl axetat

A. isoamyl axetat

B. etyl butirat

ẠO

Câu 15: Este có mùi chuối chín là

G

Đ

Câu 16: Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X, thu được glixerol và hai muối là natri oleat và

B. 2

C. 3

D. 4

H

A. 5

Ư N

natri stearat. Số công thức cấu tạo của X là

TR ẦN

Câu 17: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít (đktc) H2. Khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp X là A. 4,05 gam

B. 3,75 gam

C. 2,7 gam

D. 5,1 gam

00

B

Câu 18: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng

B. 18,0

C. 16,0

D. 8,5

3

A. 15,0

10

xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là

2+

Câu 19: Cho các kim loại: Na, Al, Mg, Fe, Cu. Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH

ẤP

dư là

B. 2

C

A. 1

C. 3

D. 4

Ó

A

Câu 20: Amino axit X có trong tự nhiên, phân tử có một nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH.

Í-

H

Cho 17,55 gam X vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Trung hòa axit dư

-L

trong dung dịch Y cần 50 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của Y là

ÁN

A. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

D. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH

TO

C. CH3-CH(NH2)-CH(CH3)-COOH

B. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH

Câu 21: Phát biểu nào dưới đây đúng?

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ. B. Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ. C. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc. D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO.

Câu 22: Kim loại cứng nhất là A. Cr

B. w

C. Ag

D. Pt

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 23: Cho các chất sau: vinyl axetat, glucozơ, saccarozơ, metyl acrylat, hồ tinh bột. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là C. 3

D. 2

N

B. 4

H Ơ

A. 1

B. CH3COOH

C. CH3CH2COOH

D. CH2(COOH)2

TP .Q

U

Câu 25: Cho bốn cốc chứa riêng biệt các dung dịch sau: nước cất, nước cứng tạm thời, nước

Y

A. HCOOH

N

Câu 24: Đốt cháy 1 mol axit thu được 2 mol tổng sản phẩm. Công thức của A là

cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần. Thuốc thử được dùng để phân biệt bốn cốc trên là

ẠO

A. chỉ dùng dung dịch HCl. B. chỉ dùng Na2CO3.

G

Đ

C. đun sôi nước, dùng dung dịch Na2CO3.

Ư N

D. đun sôi nước, dùng dung dịch NaCl.

H

Câu 26: Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong

10

00

B

TR ẦN

các dung dịch HCl như hình vẽ dưới đây

B. Cu

2+

A. Sn

3

Thanh sắt bị hòa tan chậm nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với C. Ni

D. Zn

ẤP

Câu 27: Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600 ml dung

C

dịch HNO3 1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít

Ó

A

(đktc) một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,592

H

gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe. Biết trong các quá trình

-L

Í-

trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO. Giá trị của m là A. 11,712

B. 9,760

C. 9,120

D. 11,256

ÁN

Câu 28: Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản

TO

nhất, vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm. Trong X, thành phần phần trăm về khối

G

lượng của nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,449% ; 7,865% ; 15,73%. Khi cho 4,45 gam X

BỒ

ID Ư

Ỡ N

phản ứng hoàn toàn với NaOH (đun nóng) được 4,85 gam muối khan. Nhận định nào về X sau đây không đúng? A. X dễ tan trong nước hơn alanin. B. X là hợp chất no, tạp chức. C. Phân tử X chứa 1 nhóm este. Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. X vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH. Câu 29: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho

H Ơ

N

m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M dư, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m

N

gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO và 141,6 gam kết C. 36

D. 24

U

B. 32

TP .Q

A. 20

Y

tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở. Đun 20,6 gam X với dung

ẠO

dịch NaOH đủ, thu được 20,5 gam một muối cacboxylat Y và 10,1 gam hỗn hợp Z gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 10,1 gam Z, thu được 8,96 lít (đktc) CO2. B. 53,88%

C. 64,08%

D. 46,12%

Ư N

A. 35,92%

G

Đ

Thành phần phần trăm về khối lượng của chất có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong X là

H

Câu 31: Khuấy 7,85 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Al vào 100 ml dd gồm FeCl2 1M và CuCl2 A. 27,1%

TR ẦN

0,75M thì thấy phản ứng vừa đủ với nhau . Vì vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp là B. 12,7%

C. 21,7%

D. 17,2%

Câu 32: Hỗn hợp X gồm valin và đipeptit glyxylalanin. Cho m gam X vào 100 ml dung dịch

00

B

H2SO4 0,5M (loãng), thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml

10

dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam

B. 65,179

C. 45,412

2+

A. 54,588

3

muối. Phần trăm khối lượng của valin trong X là

D. 34,821

ẤP

Câu 33: X là amino axit no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH.

A

C

Y là một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. Hỗn hợp M gồm X, Y và một peptit có công

Ó

thức Ala-X-X-X. Đun nóng 0,25 mol M với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung

Í-

H

dịch Z chỉ chứa muối. Đốt cháy hết muối trong Z cần vừa đủ 24,64 lít (đktc) O2, thu được sản

-L

phẩm trong đó có tổng khối lượng CO2 và H2O là 49,2 gam. Thành phần phần trăm về khối

ÁN

lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? B. 26%

C. 27%

D. 25%

TO

A. 28%

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

Ỡ N

G

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol

BỒ

ID Ư

H2O. (b) Lipit là trieste của glyxerol với các axit béo. (c) Ở điều kiện thường, các amino axit đều là chất lỏng và dễ tan trong nước. (d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag. (e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng. Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Số phát biểu đúng là A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

H Ơ

N

Câu 35: X là este đơn chức, không có phản ứng tráng bạc. Axit cacboxylic Y là đồng phân

N

của X. Trong phân tử X và Y đều có vòng benzen. Cho 0,2 mol hỗn hợp X, Y tác dụng vừa

TP .Q

U

muối trong Z, dẫn khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 142,5 gam kết tủa.

Y

đủ với 350 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z chứa ba muối. Đốt cháy hoàn toàn

Khối lượng muối cacboxylat trong dung dịch Z là B. 18,1 gam

C. 27,8 gam

D. 27,1 gam

ẠO

A. 20,2 gam

Câu 36: Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl. Phương trình hóa

G

Đ

học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?

Ư N

A. Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH.

TR ẦN

C. Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O.

H

B. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O. D. BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O.

Câu 37: Thủy phân hết một lượng pentapeptit X trong môi trường axit, thu được 32,88 gam

00

B

Ala–Gly–Ala–Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly;

10

8,9 gam Alanin còn lại là Gly–Gly và Glyxin. Tỉ lệ số mol Gly–Gly:Gly là 10:1. Tổng khối

B. 28,8 gam

2+

A. 29,7 gam

3

lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là C. 13,95 gam

D. 27,9 gam

ẤP

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm

A

C

KNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp

Ó

khí Y (trong đó H2 chiếm 4% khối lượng Y). Cho một lượng KOH vào X, thu được dung

Í-

H

dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra). Nung Z trong không khí đến

-L

khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá

ÁN

trị gần giá trị nào nhất sau đây? B. 7,50%

C. 7,75%

D. 7,00%

TO

A. 7,25%

Câu 39: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch

Ỡ N

G

X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH,

BỒ

ID Ư

NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là A. 7

B. 4

C. 6

D. 5

Câu 40: Cho các dung dịch không màu sau: CH3COOC2H5/CCl4, C6H12O6/H2O (glucozơ), C12H22O11/H2O (saccarozơ), glyxylalanylvalin/H2O. Thuốc thử được dùng để phân biệt các dung dịch trên là Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. dung dịch AgNO3/NH3.

B. dung dịch HNO3 đặc.

C. Cu(OH)2.

D. nước brom.

2-D

3-C

4-A

5-A

6-B

7-A

8-D

9-A

10-C

11-B

12-D

13-B

14-B

15-A

16-D

17-D

18-A

19-B

20-B

21-A

22-A

23-C

24-A

25-C

26-D

27-D

28-A

29-B

30-A

31-D

32-A

33-C

34-C

35-A

36-A

37-D

38-B

39-A

U

Y

N

1-B

TP .Q

H Ơ

N

Đáp án

ẠO

40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

G

Đ

Câu 1: Đáp án B

Ư N

Câu 2: Đáp án D

H

Câu 3: Đáp án C

TR ẦN

Câu 4: Đáp án A Câu 5: Đáp án A

B

Khối lượng bình đựng H2SO4 đặc tăng là khối lương của nước → nH2O = 0,95 mol X gồm C2H4O2, C3H6O2, C3H9N

0,1.59 . 100% = 30,57%. 19,3

ẤP

% C3H9N =

2+

3

→ nC3H9N = nH2O - (nCO2 + nN2 ) = 0,1 mol

10

00

Khí đi ra khỏi bình là CO2 và N2→ nCO2 + nN2 = 0,85 mol

A

C

Câu 6: Đáp án B

H

Í-

Câu 8: Đáp án D

Ó

Câu 7: Đáp án A

-L

Câu 9: Đáp án A

ÁN

Câu 10: Đáp án C

TO

Câu 11: Đáp án B Câu 12: Đáp án D

Ỡ N

G

Câu 13: Đáp án B

BỒ

ID Ư

Câu 14: Đáp án B Câu 15: Đáp án A

Câu 16: Đáp án D Câu 17: Đáp án D Câu 18: Đáp án A Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 19: Đáp án B Câu 20: Đáp án B

H Ơ

N

Câu 21: Đáp án A

N

Câu 22: Đáp án A

Y

Câu 23: Đáp án C

TP .Q

U

Câu 24: Đáp án A Câu 25: Đáp án C

ẠO

Câu 26: Đáp án D Câu 27: Đáp án D

Đ mol

HNO3

→

0,084

G

0,6

mol

NO

+

Y

Ư N

+

2+

3

Bảo toàn nguyên tố S → nS = 0,024 mol

10

00

B

TR ẦN

Fe3+ : 0, 024  2+ Cu : 0, 018  2− BaCl 2  → → 0,024 mol BaSO4 SO 4 : 0, 024  −  NO3 : 0, 6 − 0, 084 = 0,516mol H + 

H

3,264

Fe : a  gam Cu : b S : 0, 024 

ẤP

56a + 64b + 32.0, 024 = 3, 264 a = 0, 024 Ta có hệ  → 3a + 2b + 0, 024.6 = 3.0, 084 b = 0, 018

A

C

Bảo toàn điện tích trong dung dịch Y → nH+ = 2. 0,024 +0,516 - 3. 0,024- 2. 0,018 = 0,456

Ó

Khi cho Y tác dung với Fe

Í-

H

Quá trình khử gồm : 4H+ + NO3- + 3e → NO + 2H2O

-L

Có nNO = nnH+ : 4 = 0,456 : 4= 0,114 mol

ÁN

Để Fe là tối đa thì muối hình thành phải là muối Fe2+

TO

Bảo toàn electron → nFe3+ + 3nNO +2nCu2+ = 2nFe → nFe = 0,201 mol → m = 11,256 gam

G

Câu 28: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Trong Y có C :H : N : O =

40, 45 7,86 15, 73 35,96 : : : = 3: 7 : 1: 2 → Y có công thức 12 1 14 16

C3H7NO2

nX = 0,05 mol → nmuối = 0,05 mol → Mmuối= 97 (NH2CH2COONa) X có cấu tạo NH2CH2COOCH3 X là este nên không tan trong nước , alanin là chất rắn, dễ tan trong nước → A sai

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

X là hợp chất no, tạp chức( chứa đồng thời NH2 và COOH) → B đúng Phân tử chứa 1 nhóm chức COO → C đúng

H Ơ

N

Phân tử chứa 1 nhóm chức COO nên tham gia phản ứng đồng thời với HCl và NaOH → D

N

đúng

Fe 2 + = 2x + y

Đ

ẠO

141, 6gam Fe2 O3 : x Cu 2 + = x  AgNO3 − Cl = 0,84 → AgCl : 0,84mol FeO : y → 0,84HCl H + = 0,84 − 6x − 2y Cu : z Ag : 0,195mol  m Cudu = 0, 2m

TP .Q

U

Y

Câu 29: Đáp án B mgam

Ư N

G

%Fe = 52,5% Theo đề kim loại Cu dư nên ta có:

TR ẦN

x ← 2x →

H

Cu + 2Fe3+ → 2Fe 2+ + Cu 2 + x

⇒ Cu du = z − x

10

2H + + O → H 2 O (O trong hợp chất ban đầu)

00

B

⇒ m Cudu = 0, 2m = 64(z − x)(1)

2+

3

6x + 2y ← 3x + y

ẤP

⇒ Số mol H + dư là = 0,84 − 6x − 2y

C

Bảo toàn Cl ⇒ m AgCl = 0,84.143, 5 = 120, 54 ⇒ m Ag = 21, 06gam ⇒ n Ag = 0,195mol

Ó

A

Khối lượng ban đầu: 160x + 72y + 64z = m(2)

H

112x + 56y = 0,525 ⇒ 112x + 56y = 0,525m(3) m

-L

Í-

%Fe = 52, 5% ⇒

TO

ÁN

 28x + 18.2y − 33.6z = 0 Từ (1), (2), (3) ⇒  96z + 14.4y − 51.2z = 0

3Fe 2 + + 4H + + NO3− → 3Fe3+ + NO + 2H 2 O 0,84 − 6x − 2y

Ỡ N

G

?←

BỒ

ID Ư

Fe2 + + Ag + → Ag + Fe3+

3 ⇒ n Fe2+ du = n Ag = 2x + y − (0,84 − 6x − 2y) = 0,195 4 ⇒ 6,5x + 2,5y = 0,825 ⇒ z = 0, 05, y = 0, 2, z = 0,15 ⇒ m = 32

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Đáp án A Nhận thấy X thuỷ phân trong NaOH tạo muối và ancol → X là este

H Ơ

N

Bảo toàn khối lượng → mNaOH = 20,5 + 10,1 - 20,6 = 10 gam → nNaOH = 0,25 mol

N

→ nmuối = 0,25 mol → Mmuối = 82 ( CH3COONa)

Y

Có nancol =0,25 mol → Mancol = 10,1 : 0,25 = 40,4 → hai ancol là CH3OH :x và C2H5OH : y

TP .Q

U

mol

ẠO

 x + y = 0, 25  x = 0,1 → Ta có hệ   x + 2y = 0, 4  y = 0,15 X gồm CH3COOCH3 : 0,1 mol và CH3COOC2H5: 0,15

G

Đ

0,1.74 .100% = 35,92% 20, 6

Ư N

% CH3COOCH3 =

H

Câu 31: Đáp án D

00

0, 05.27 .100% = 17,2%. 7,85

10

% Al =

B

65x + 27y = 7,85  x = 0,1 Ta có hệ  →  2x + 3y = 0,12 + 0,1.0, 75.2  y = 0, 05

TR ẦN

Gọi số mol của Zn và Al lần lượt là x, y

2+

3

Câu 32: Đáp án A

Gọi số mol của Val và đipeptit glyxylalanin lần lượt là a, b

C

Val +OH- → muối + H2O

ẤP

Coi bài toán thành H+ + OH- → H2O

Ó

A

Gly-Ala+ OH-→ muối + H2O

H

Ta có hệ

ÁN

-L

Í-

a + 2b + 0,1.0, 5.2 = 0,1 + 0,1.1, 75  117a + (89 + 75 − 18)b = 30, 725 + 18.(2.0,1.0,5 + a + b) − 0,1.40 − 0,1.1, 75.56 − 0,1.0,5.98

G

TO

a = 0, 075 →  b = 0, 05

BỒ

ID Ư

Ỡ N

% Val =

0, 075.117 .100% = 54,587 % 0, 075.117 + 0, 05.146

Câu 33: Đáp án C Muối Z có dạng CnH2nNO2Na ( muối của amino axit) và CmH2m-1O2Na ( muối của axit Y) Bảo toàn nguyên tố Na → nO(Z) = 2(nCnH2nNO2Na + nCmH2m-1O2Na ) = 2nNaOH = 0,8 mol Gọi số mol của CO2 và H2O lần lượt x, y. Có nNa2CO3 = 0,2 mol

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

44x + 18y = 49, 2  x = 0, 75 Ta có hệ  →  2x + y + 0, 2.3 = 0,8 + 1,1.2  y = 0, 9

H Ơ

N

Có ∑ nCO2 =0,75 + 0,2 = 0,95 mol

N

Có nCnH2nNO2Na = (nH2O - nCO2) :0,5 = 0,3 → nCmH2m-1O2Na = 0,1 mol

Y

Gọi số mol của X và số mol của tetrapeptit lần lượt là a, b

TP .Q

U

a + b + 0,1 = 0, 25 a = 0,1 Ta có hệ  → a + 4b = 0,3  b = 0, 05

ẠO

Nhận thấy số C thấp nhất của X là 2 → ∑ nC của X và tetrapeptit ≥ 2.0,1 + (3 +2. 3). 0,05 =

Đ

0,65 mol

G

→ nC (Y) ≤ 0,95 - 0,65 → C (Y) ≤ 3 → Y có thể là HCOOH hoặc CH3COOH, C2H5COOH

Ư N

Gọi số nguyên tử C trong X là n

H

TH1: Nếu Y là HCOOH: 0,1 mol thì n. 0,1 + 0,05. ( 3+ 3n) =0,95 - 0,1.1 → n = 2,8 ( loại)

TR ẦN

TH2: Nếu Y là CH3COOH thì n. 0,1 + 0,05. ( 3+ 3n) =0,95 - 0,1.2 → n = 2,4 loại TH3: Y là C2H5COOH thì n. 0,1 + + 0,05. ( 3+ 3n) =0,95 - 0,1.3 → n = 2

B

0,1.74 . 1005 = 26,52%. 0,1.75 = 0,1.74 = 0, 05.(89 + 75.3 − 3.18)

00

% mY =

10

Câu 34: Đáp án C

2+

3

a. Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 thu

được số mol CO2 bằng số mol H2O. → a đúng

ẤP

Chất béo là trieste của glyxerol với các axit béo → b sai

A

C

Ở điều kiện thường, các amino axit đều là chất rắn và dễ tan trong nước → c sai

Ó

Trong cấu tạo của glucozơ chứa nhóm CHO → glucozo bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra

Í-

H

Ag → d đúng

-L

Saccarozơ có cấu tạo mạch vòng và mạch hở → e sai

ÁN

Câu 35: Đáp án A

TO

Z chứa 3 muối → X là este của phenol Có nCO2 = 1,425

Ỡ N

G

Bảo toàn nguyên tố Na → nNa2CO3 = = 0,175 mol

BỒ

ID Ư

Số C trong X là ( 1,425 + 0,175 ) : 0,2 = 8

Vậy X có cấu tạo CH3COOC6H5 : a mol và Y có câu C6H5CH2COOH : b mol( hoặc o,p,m CH3C6H4COOH) a + b = 0, 2 a = 0,15 Ta có hệ  →  2a + b = 0, 35  b = 0, 05

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

→ Khối lượng muối cacboxylat trong dung dịch Z là : 0,15. 82 + 0,05. 158= 20,2 gam. Câu 36: Đáp án A

H Ơ

N

Câu 37: Đáp án D

N

Xác định peptapeptit X là Ala-Gly-Ala-Gly-Gly. Các Ala đều biết → ý tưởng: từ Ala tìm ra

Y

X.

ẠO

||→ nX = 0,35 mol ||→ ∑Gly = 1,05 mol = 0,63 + 10x × 2 + x ||→ x = 0,02 mol.

G

Đ

(với x được gọi từ số mol của Gly thì Gly-Gly là 10x). ||→ ∑(Gly-Gly + Gly) = 0,2 × (75 × 2 – 18) + 0,02 × 75 = 27,9 gam

TP .Q

+ 0,18 mol Ala-Gly + 0,1 mol Ala ||→ ∑Ala = 0,7 mol

U

Có 0,12 mol Al-Gly-Ala-Gly + 0,05 mol Ala-Gly-Ala + 0,08 mol Ala-Gly-Gly

Ư N

Câu 38: Đáp án B

H

Nhận thấy khi cho KOH vào X không sinh khí → X không chứa NH4+.

TR ẦN

Gọi khí Y gồm H2, N, O. Gọi số mol của KNO3 và H2SO4 lần lượt là x, 2x mol

ẤP

2+

3

10

00

B

 Al3+  2+  Fe  Al  Fe3+ H 2 : z  Mg     2+ KNO3 8,6 gam  + Y  N : 0,15mol  → 43,25 muối  Mg H 2SO 4 .2x O : y  2+  Fe   Zn  Zn K + : x  2− SO 4 : 2x

A

C

mX = mAl+ Mg + Fe+ Zn +mK+mSO42- → 43,2 5 = 8,6 +x. 39+ 2x. 96 → x = 0,15 mol

Ó

Khi cho KOH vào dung dịch X chỉ thu được 1 chất tan là K2SO4 không xảy ra sự hòa tan kết

Í-

H

tủa, chất rắn Z thu được gồm Fe(OH)3, Fe(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2,Mg(OH)2

-L

Nung chất rắn Z thu được 12,6 gam chất rắn gồm MgO, Fe2O3, Al2O3, ZnO

ÁN

→ ne nhường tối đa =2nMg2+ + 3nAl3+ + 3nFe3+ + 2nZn2+ = 4nO2 = 4.

12, 6 − 8, 6 = 0,45 32

TO

Bảo toàn điện tích trong X → 2nMg2+ + 3nAl3+ + 3nFe3+ + 2nFe2++ 2nZn2+ = 0,15.2.2 - 0,15

G

=0,45 mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

→ nFe2+ = 0,5 - 0,45 = 0,05 mol 2x  = 0, 04  y = 0, 29  Ta có hệ  2x + 16y + 0,15.14 →  z = 0,14 0, 45 + 2y = 0,15,5 + 2z  mdd sau phản ứng = 8,6 + 100 - 0,15.14- 0,29.16 -0,14.2 =101,58

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

% FeSO4 =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

0, 05.152 .100% = 7,48%. 101,58

H Ơ

N

Câu 39: Đáp án A Nhận thấy nHCl < 2nH2 → dung dịch X chứa BaCl2 và Ba(OH)2

Y

N

Chất tác dụng được với dung dịch X là Na2SO4,Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, NaOH, NaHCO3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 40: Đáp án C

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đề thi thử

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

THPTQG_Lần 2_Trường THPT Hai Bà Trưng_Huế

N

Câu 1: Ngâm đinh sắt trong dung dịch H2SO4 đậm đặc một thời gian lâu để các phản ứng xảy

H Ơ

ra hoàn toàn. Nhận thấy đinh sắt bị hòa tan một phần. Cấu hình electron cation tạo thành B. [Ar]3d44s2

C. [Ar]3d5

D. [Ar]3d6

Y

A.[Ar]3d54s1

N

trong dung dịch là

TP .Q

U

Câu 2: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

B. metyl amin, đimetyl amin, natri hiđroxit

C. anilin, metyl amin, amoniac

D. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

ẠO

A. phenyl amin, amoniac, natri hiđroxit

Đ

Câu 3: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2. Kim B. K (39)

C. Na (23)

D. Li (7)

Ư N

A. Rb (85)

G

loại M là

H

Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra trong dung dịch ?

B. Ba + Fe2+ → Ba2+ + Fe

C. Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu

D. Fe + Pb2+ → Fe2+ + Pb

TR ẦN

A. Mg + 2Ag+ → Mg2+ + 2Ag

B

Câu 5: Dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl. Điện phân dung dịch X (có

00

màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện

3

B. 1 :3

2+

A. 2:1

10

phân. Số mol khí thoát ra ở anot bằng 3 lần số mol khí thoát ra từ catot. Tỉ lệ số mol a:b là C. 3 :2

2+

2+

và HCO3 . Hóa chất được dùng để

ẤP

Câu 6: Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca , Mg

D. 3 :1 -

C

làm mềm mẫu nước cứng trên là

B. NaCl

C. Na2CO3

D. HCl

A

A. H2SO4

H

Ó

Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn

Í-

dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

-L

A. 16,68 gam

B. 17,80 gam

C. 18,24 gam

D. 18,38 gam

ÁN

Câu 8: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt được các dung dịch saccarozơ, glucozơ, etyl

TO

fomat là

B. Br2 trong H2O

C. CH3OH trong dung dịch HCl

D. Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH

Ỡ N

G

A. AgNO3 trong dung dịch NH3

BỒ

ID Ư

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện. B. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tân diện. C. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhệt độ thường. D. Trong nhóm kim loại kiềm thổ, từ Be đến Ba các kim loại ở nhiệt độ nóng chảy giảm dần. Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 10: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,7 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy

C. 7,84 ; 172,7

H Ơ

B. 8,96 ; 169,6

D. 8,96 ; 172,7

N

A. 7,84 ; 167,9

N

nhất, ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của V, m là:

Y

Câu 11: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II)? B. ZnSO4

C. CuSO4

D. HNO3 loãng, dư

TP .Q

U

A. H2SO4 đặc nóng, dư

ẠO

Câu 12: Hợp chất X là một este no, mạch hở, hai chức (phân tử không chứa thêm nhóm chức nào khác). Đốt cháy hoàn toàn X cần thể tích khí oxi bằng thể tích CO2 sinh ra ở cùng điều

G

Đ

kiện. Lấy 13,2 gam X phản ứng hết với 200 ml dung dịch KOH 1,25M. Sau phản ứng thu

lượng xấp xỉ bằng B. 13,5 gam

C. 15,5 gam

Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là không chính xác?

00

B. Gang trắng chứa ít C, Si, chứa nhiều Fe3C.

B

A. Gang xám chứa nhiều C và Si.

D. 19,5 gam

TR ẦN

A. 16,5 gam

H

Ư N

được hỗn hợp hai ancol và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối

10

C. Thép cứng chứa trên 0,1% khối lượng cacbon.

3

D. Thép mềm chứa không quá 0,1% khối lượng cacbon.

2+

Câu 14: Khi nước sinh hoạt có hiện tượng vẫn đục sau những ngày mưa, người ta có thể làm

ẤP

cho nước trong trở lại bằng cách hòa tan thêm vào nước một ít hóa chất? B. Xô đa

C

A. Phèn chua

C. Diêm tiêu

D. Thuốc muối

Ó

A

Câu 15: Cacbohiđrat nào sau đây có nhiều trong cây mía, củ cải đường? B. Glucozơ

C. Amilozơ

D. Saccarozơ

Í-

H

A. Fructozơ

-L

Câu 16: Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O.

ÁN

Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

TO

A. 0,81

B. 1,35

C. 0,72

D. 1,08

Câu 17: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại? B. 1s22s22p63s1

C. 1s22s22p63s23p5

D. 1s22s22p63s23p4

Ỡ N

G

A. 1s22s22p6

BỒ

ID Ư

Câu 18: Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hóa glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất? A. Phản ứng với H2/Ni, t0

B. Phản ứng với dung dịch brom

C. Phản ứng với Cu(OH)2

D. Phản ứng với Na

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 19: Một hợp chất hữu cơ A có công thức C3H9O2N. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ, thu được muối B và khí C làm xanh quỳ tím ẩm. Nung B với NaOH rắn (xúc

C. CH3CH2COONH4

D. HCOONH2(CH3)2

H Ơ

B. HCOONH3CH2CH3

TP .Q

U

Câu 20: Cho 23,8 gam hỗn hợp gồm glyxin và etyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch

Y

N

A. CH3COONH3CH3

N

tác CaO) thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất. Công thức cấu tạo của A là

NaOH, thu được dung dịch X chứa 27,6 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư rôi

A. 44,25

B. 22,3 +

ẠO

cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là C. 26,7 2+

2+

D. 39,85

3+

C. Ag+

D. Au3+

G

B. Fe2+

Ư N

A. Cu2+

Đ

Câu 21: Trong các ion sau: Ag , Cu , Fe , Au . Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

H

Câu 22: Chỉ dùng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm có thể phân biệt được các chất nào sau

TR ẦN

đây? A. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol B. saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, etanol

00

B

C. glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic

10

D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etanol

B. Li

2+

A. Hg

3

Câu 23: Trong số các kim loại cho dưới đây, kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là C. Cs

D. Al

B. Zn (65)

C. Mg (24)

D. Fe (56)

Ó

A

A. Al (27)

C

H2 (đktc). Kim loại M là

ẤP

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí

Í-

H

Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được

-L

dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư thu được

ÁN

kết tủa gì (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)? B. Fe(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2

TO

A. Fe(OH)2, Fe(OH)3 C. Fe(OH)2, Cu(OH)2

D. Fe(OH)3, Zn(OH)2

Ỡ N

G

Câu 26: Cho các chất CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), (CH3)2NH (3), C2H5NH2 (4), NH3 (5). Thứ

BỒ

ID Ư

tự tăng dần tính bazơ là: A. 2, 4, 5, 1, 3

B. 4, 5, 2, 1, 3

C. 2, 5, 1, 4, 3

D. 4, 2, 5, 1, 3

Câu 27: Dung dịch nào sau đây khi cho quỳ tím vào thì quỳ tím thành màu xanh? A. Lysin

B. Valin

C. Glyxin

D. Alanin

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 28: Cho axit cacboxilic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C4H6O2. X không tham gia phản ứng tráng bạc. Tên gọi của X là

29:

Cho

các

dãy

chuyển

hóa:

Alanin

D. metyl metacrylat

+ NaOH →

+ HCl → A 

N

C. anlyl fomat

H Ơ

Câu

B. metyl acrylat

X;

N

A. vinyl axetat

Y

+ HCl + NaOH Y. Glyxin  → B →

TP .Q

U

Các chất X, Y tương ứng là: A. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

ẠO

B. ClH3NCH2COONa và ClH3NCH(CH3)COONa

Đ

C. CH3(ClH3N)CHCOOH và H2NCH2COONa

G

D. ClH3NCH2COOH và H2NCH(CH3)COONa B. Tơ lapsan

C. Tơ olon

D. Tơ tằm

H

A. Nilon-6,6

Ư N

Câu 30: Loại tơ nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?

TR ẦN

Câu 31: Hỗn hợp rắn Ca(HCO3)2, NaOH và Ca(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng lần lượt là 2:2:1. Cho hỗn hợp vào bình đựng nước dư và khuấy kĩ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

B

các chất có trong bình là

B. CaCO3 và Na2CO3 C. CaCO3 và NaOH

00

A. Na2CO3

D. CaCO3 và NaHCO3

3

B. Glucozơ

C. Glixerol

D. Gly-Ala

2+

A. Ala-Val-Gly

10

Câu 32: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

ẤP

Câu 33: Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic,

C

axit stearic. Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 12,9 gam X là B. 30,240 lít

C. 12,060 lít

D. 26,208 lít

A

A. 25,020 lít

H

Ó

Câu 34: Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn: Na2SO4, K2CO3, BaCl2, LiNO3 (đều có nồng độ

Í-

khoảng 0,01M). Có thể dùng một thuốc thử duy nhất trong số các chất sau đây: (1) phenol

-L

phtalein; (2) dung dịch H2SO4 loãng; (3) Quỳ tím; (4) dung dịch Ba(OH)2; (5) dung dịch HCl;

ÁN

(6) dung dịch Pb(NO3)2; (7) dung dịch KHSO4. Những chất có thể dùng là:

TO

A. (1), (2), (3), (4), (5), (7) C. (1), (2), (3), (5), (7)

B. (2), (4), (5), (6), (7) D. (1), (2), (3), (5), (6)

Ỡ N

G

Câu 35: Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại tinh khiết là Al và Fe vào dung dịch chứa AgNO3

BỒ

ID Ư

và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z. Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa gồm 2 hiđroxit kim loại. Dung dịch Z chứa A. Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

B. Al(NO3)3, Fe(NO3)2

C. Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3

D. Al(NO3)3, AgNO3, Fe(NO3)3

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 36: Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nhìn chung sự biến đổi nào

B. Tính khử của kim loại giảm dần.

C. Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

D. Khối lượng riêng tăng dần.

N

H Ơ

A. Bán kính nguyên tử tăng dần.

N

sau đây không đúng?

TP .Q

U

không, cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hỗn hợp sau phản ứng được trộn đều rồi chia

Y

Câu 37: Nung nóng 8,37 gam hỗn hợp X gồm bột nhôm và một oxit sắt trong bình kín chân

thành 2 phần. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch KOH dư, nung nóng sau phản ứng thu được

ẠO

0,084 lít khí và 1,26 gam chất rắn. Phần 2 đem hòa tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc,

nóng, dư được 2,52 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất), các khí đều đo ở đktc. Công thức C. Fe3O4; 6,96 gam

G

B. FeO; 6,48gam

D. Fe3O4; 5,22 gam

Ư N

A. Fe2O3; 7,2 gam

Đ

của oxit sắt và khối lượng oxit trong X là:

H

Câu 38: Cho các cặp kim loại (2 kim loại tiếp xúc với nhau): Fe-Pb, Fe-Zn, Fe-Sn, Fe-Ni,

TR ẦN

Fe-Cu, nhúng từng cặp kim loại vào dung dịch axit HCl loãng. Số cặp kim loại mà Fe bị ăn mòn trước là A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

00

B

Câu 39: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?

10

A. Các amin khí có mùi khai xốc tương tự amoniac, tan nhiều trong nước, độc.

3

B. CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N và C2H5NH2 là những chất khí ở điều kiện thường.

2+

C. Độ tan trong nước của các amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.

ẤP

D. Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, không tan trong nước, màu nâu đen.

A

C

Câu 40: Để thủy phân hết 6,24 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức mạch hở (tạo ra từ một

Ó

axit cacboxylic và hai ancol) và một este ba chức mạch hở thì cần dùng vừa hết 64 ml dung

Í-

H

dịch NaOH aM. Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm các muối của các axit cacboxylic và

-L

các ancol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat, 5,152 lít CO2 (đktc) và

ÁN

4,68 gam H2O. a gần với giá trị nào sau đây nhất? B. 1,3

C. 1,1

TO

A. 1,26

Đáp án

G Ỡ N ID Ư

BỒ

D. 1,21

1-C

2-B

3-B

4-B

5-B

6-C

7-B

8-D

9-A

10-C

11-C

12-D

13-C

14-A

15-D

16-D

17-B

18-A

19-A

20-D

21-D

22-D

23-B

24-A

25-C

26-C

27-A

28-B

29-C

30-B

31-A

32-A

33-D

34-A

35-A

36-B

37-B

38-B

39-A

40-A

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

H Ơ

N

Câu 2: Đáp án B

N

Câu 3: Đáp án B

Y

Câu 4: Đáp án B

TP .Q

U

Câu 5: Đáp án B Khí thoát ra tại catot là H2: x mol

ẠO

Điện phân đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực → chứng tỏ bên anot chỉ thoát ra Cl2 : 0,5b mol

G

Đ

b 6

Ư N

Ta có nCl2 = 3nH2 → 0,5b = 3x →x =

b 2b = b → 2a = → 6 3

TR ẦN

H

Bảo toàn electron → 2nCu + 2nH2 = 2nCl2 → 2a + 2x = 2.0,5b → 2a + 2. 3a = b → a : b = 1:3 . Đáp án B. Câu 6: Đáp án C

00

B

Câu 7: Đáp án B

10

Câu 8: Đáp án D

3

Câu 9: Đáp án A

2+

Câu 10: Đáp án C

ẤP

Có quá trình khử : 4H+ + NO3- + 3e → NO +2H2O

C

Có nH+ = 1,4 mol, nNO3- = 1,2 mol → số e nhận tối đa là 3. 1,4 : 4 = 1,05 mol

Ó

A

Quá trình oxi hoá : Cu → Cu2+ + 2e và Fe2+ → Fe3+ + 1e

H

số e nhường tối đa là là 2.0,3 + 0,6 = 1,2 mol > ne nhận → chứng tỏ NO được tính theo số e

-L

Í-

nhận → NO = 1,05 : 3 = 0,35 mol → V = 7,84 lít Có nH2O = nH2SO4 = 0,7 mol

ÁN

Bảo toàn khối lương → m = 0,3. 64 + 0,6. 180 + 0,7. 98 - 0,35. 30 - 0,7. 18 = 172,7 gam

TO

Câu 11: Đáp án C

G

Câu 12: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Hợp chất X là một este no, mạch hở, hai chức có công thức tổng quát CnH2n-2O4

CnH2n-2O4 + (1,5n-2,5)O2 → nCO2 + (n-1)H2O Có 1,5n- 2,5 = n → n = 5 → X có công thức C5H8O4 Để thuỷ phân X thu được hỗn hợp ancol → X phải có cấu tạo CH3OOC-COOC2H5

Có 2nX < nKOH = 0,25 mol → chứng tỏ chất rắn khan có KOOC-COOK : 0,1 mol và KOH dư : 0,05 mol → m = 19,4 gam Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 13: Đáp án C Câu 14: Đáp án A

H Ơ

N

Câu 15: Đáp án D

N

Câu 16: Đáp án D

Y

Câu 17: Đáp án B

TP .Q

U

Câu 18: Đáp án A Câu 19: Đáp án A

ẠO

Câu 20: Đáp án D Câu 21: Đáp án D

G

Đ

Câu 22: Đáp án D

Ư N

Câu 23: Đáp án B

H

Câu 24: Đáp án A

TR ẦN

Câu 25: Đáp án C Câu 26: Đáp án C Câu 27: Đáp án A

00

B

Câu 28: Đáp án B

10

Câu 29: Đáp án C

2+

3

Câu 30: Đáp án B Câu 31: Đáp án A

ẤP

Giả sử Ca(HCO3)2 : 2mol, NaOH : 2 mol, Ca(OH)2 : 1mol

A

C

→ Ca2+ : 3mol, HCO3-: 4 mol, Na+: 1 mol, OH- : 4 mol

Ó

Khi hoà tan hỗn hợp vào nước xảy ra phản ứng :

Í-

H

OH- + HCO3- → CO32- + H2O (1)

-L

4 mol .....4mol........4 mol

ÁN

Ca2+ + CO32- → CaCO3 ↓ (2)

TO

3 mol.....4 mol.....3 mol sau phản ứng trong bình chứa Na2CO3

Ỡ N

G

Câu 32: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Câu 33: Đáp án D

Câu 34: Đáp án A Câu 35: Đáp án A Câu 36: Đáp án B

Câu 37: Đáp án B Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nhận thấy phần 1 khi tác dụng với NaOH sinh khí H2 → chứng tỏ chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm chứa Al2Ở3, Fe, Al

N

2.0, 00375 = 0,0025 mol 3

H Ơ

Phần 1: Bảo toàn e → nAl = 2nH2 : 3 =

Y

N

chất rắn không tan là Fe 0,0225 mol → 3nAl + 3nFe = 2nH2 + 3nFe = 0,075 mol

U

Phần 2: Bảo toàn e → 3nAl + 3nFe = 2nSO2 = 0,225 mol

2.0, 00375 .4 = 0,01 mol , Al2O3 = = 0,03 mol 3

ẠO

Có 8,37 gam có Fe: 0,0225. 4 = 0,09 mol, Al :

TP .Q

Thấy 0,225 = 3. 0,075 → khối lượng phần 2 gấp 3 lần khối lượng phần 1

Đ

Bảo toàn nguyên tố O → nO ( oxit sắt) = 3nAl2O3 = 0,09 mol → nFe : nO = 0,09 : 0,09 = 1 :1 →

Ư N

G

FeO nFeO = 0,09. 56 + 0,09. 16 = 6,48 gam.

TR ẦN

H

Câu 38: Đáp án B Câu 39: Đáp án A Câu 40: Đáp án A

00

B

Có nCO2 = 0,23 mol, nH2O = 0,26 mol,nNaOH = 0,064a mol

3

Có nCOO = nNaOH = nNaOH = 0,064 a mol

10

→ nNa2CO3 = 0,032a mol

2+

Bảo toàn nguyen tố C → C X = 0,23 + 0,032a mol

ẤP

Bảo toàn nguyên tố H → H X = 0,26.2 - 0,064a = 0,52- 0,064a

C

Có 6,24 = mC + mH + mO → 6,24 = 12. ( 0,23 + 0,032a) + 0,52- 0,064a + 16. 2. 0,064a

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

→ a = 1,25

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_Lần 2_Trường THPT Đô Lương 1_Nghệ An Câu 1: Trong 4 kim loại K, Fe, Cu, Ag, kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện

B. K

C. Ag

D. Fe

N

A. Cu

H Ơ

N

phân nóng chảy là

C. CH3 – NH – C2H5 D. C2H5NH2

Câu 3: Chất nào sau đây là aminoaxit? B. Axit glutamic

C. Glyxerol

D. Anilin

ẠO

A. Axit glutaric

U

B. CH3- NH- CH3

TP .Q

A. (CH3)3N

Y

Câu 2: Công thức nào sau đây là amin bậc một?

Câu 4: Có thể điều chế chất dẻo PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau B. CH3CH=CH2

D. CH2=CH2

Đ

C. CH2=CHCl

G

A. CH2=CHCH2Cl

Ư N

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn một mẩu kim loại Na vào dung dịch nào sau đây thì không thấy

H

xuất hiện kết tủa?

B. Dung dịch CuSO4

C. Dung dịch Ba(HCO3)2

D. Dung dịch KHCO3

TR ẦN

A. Dung dịch Ca(HCO3)2

Câu 6: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe2(SO4)3 ? C. Fe

D. Ag

B

B. Zn

00

A. Cu

10

Câu 7: Có 3 dung dịch glucozơ, fructozơ, anilin đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc

3

thử có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch trên là

2+

A. dung dịch NaOH

ẤP

C. nước brom

B. dung dịch phenolphthalein D. dung dịch AgNO3 trong NH3

A

C

Câu 8: Phương trình hoá học nào sau đây viết không đúng? o

o

H

Ó

t A. 3Fe + 2O2  → Fe3O4

Í-

t C. Fe + S  → FeS

o

t B. Fedư + Cl2  → FeCl2 o

t D. Fe + I2  → FeI2

-L

Câu 9: Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây biểu thị một chất béo B. CH3COOC2H5

C. C3H5COOC2H5

D. (CH3COO)3C3H5

TO

ÁN

A. (C17H35COO)3C3H5

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai? A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục. C. Quặng manhetit chứa Fe3O4 D. Nước chứa nhiều HCO3- là nước cứng tạm thời

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 11: Có dung dịch chứa một muối X, khi đun nóng thì thu được kết tủa Y, lọc lấy Y và nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Z chỉ tan trong dung dịch axit, không tan

C. Ba(HCO3)2

H Ơ

B. Mg(HCO3)2

D. Ca(HCO3)2

N

A. Sr(HCO3)2

N

trong nước và dung dịch kiềm. X là chất nào sau?

C. Fe, Zn

D. Fe, Cr

U

B. Al, Cu

TP .Q

A. Al, Ag

Y

Câu 12: Các kim loại đều bị thụ động hóa trong axit HNO3 đặc, nguội là: Câu 13: Trong các kim loại Be, Na, Mg, Ca, Sr, Ba. Số kim loại tác dụng được với nước ở

A. 4

B. 3

ẠO

điều kiện thường là C. 2

D. 5

G

Đ

Câu 14: Trong số các kim loại: Al, Zn, Fe, Cr. Số kim loại tác dụng được với cả dung dịch

B. 3

C. 2

D. 1

H

A. 4

Ư N

NaOH và HCl là:

TR ẦN

Câu 15: Cho các phát biểu sau: 1. Isobutyl axetat có mùi chuối chín.

2. Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân.

00

B

3. Poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

10

4. Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo.

B. 2

C. 1

2+

A. 3

3

Số phát biểu đúng là

D. 4

C

A. Phản ứng thủy phân

ẤP

Câu 16: Glucozơ và saccarozơ có đặc điểm chung nào sau đây?

Ó

A

B. Đều là monosaccarit

Í-

H

C. Dung dịch đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh

-L

D. Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

ÁN

Câu 17: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả năng cho gần

TO

90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm,.... Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là B. poliacrilonitrin.

C. poli(vinyl metacrylat)

D. poli(hexametylen ađipamit).

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. poli(metyl metacrylat)

Câu 18: Các chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là: A. Glucozơ, fructozơ B. Glucozơ, xenlulozơ C. Glucozơ, tinh bột

D. Glucozơ, mantozơ

Câu 19: Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do: A. quá trình sản xuất gang thép

B. clo và các hợp chất của clo

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. mưa axit

D. khí CO2

Câu 20: Este X có công thức phân tử C8H8O2, có chứa vòng benzen. Số công thức cấu tạo B. 4

C. 6

D. 5

N

A. 3

H Ơ

N

của X là

Y

Câu 21: Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng ?

TP .Q

U

A. Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. B. Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện.

ẠO

C. Nhôm là kim loại lưỡng tính. D. Nhôm tan được trong dung dịch NH3.

G

Đ

Câu 22: Chọn câu không đúng.

B. K2Cr2O7 có tính oxi hóa mạnh

C. CrO3 là oxit axit

D. Cr2O3 là oxit lưỡng tính

H

Ư N

A. Cr(OH)3 là bazơ lưỡng tính

TR ẦN

Câu 23: Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì: A. Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh. B. Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

00

B

C. Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

10

D. Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, mịn, bền bảo vệ.

3

Câu 24: Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hoá học?

2+

A. Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3.

ẤP

B. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô.

C

C. Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm.

Ó

A

D. Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl.

Í-

H

Câu 25: Cho m gam hỗn hợp Al và K vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

B. 11,3

C. 9,7

D. 7,4

ÁN

A. 8,7

-L

thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và 4,7 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

TO

Câu 26: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là B. 3,28 gam

C. 10,4 gam

D. 8,2 gam

Ỡ N

G

A. 8,56 gam

BỒ

ID Ư

Câu 27: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,

FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là: A. 8

B. 6

C. 5

D. 7

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 28: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu

(2)

Khí thoát ra

(4)

Có kết tủa

Khí thoát ra

Có kết tủa

(5)

N

(4)

Có kết tủa

Có kết tủa

Có kết tủa Có kết tủa

Đ

ẠO

(5)

Y

(1)

(2)

U

(1)

TP .Q

Dung dịch

H Ơ

N

nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

G

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là

B. H2SO4, NaOH, MgCl2

C. Na2CO3, BaCl2, NaOH

D. H2SO4, MgCl2, BaCl2

H

Ư N

A. Na2CO3, NaOH, BaCl2

TR ẦN

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch fructozơ.

B

2) Ở nhiệt độ thường, anilin phản ứng được với nước brom.

00

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

10

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH. B. 3

C. 1

D. 4

ẤP

A. 2

2+

3

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Hỗn hợp X gồm NaCl và CuSO4 được hòa tan hoàn toàn trong nước thành dung dịch

A

C

Y. Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bị điện phân ở cả 2

Ó

điện cực thì ngừng. Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot (ở cùng điều

-L

A. 19,60%

Í-

H

kiện nhiệt độ và áp suất). % khối lượng của NaCl trong X là: B. 52,31%

C. 35,42%

D. 68,69%

ÁN

Câu 31: Sục V ml CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,02M và Ba(OH)2

TO

0,02M. Đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,985 gam kết tủa và dung dịch X. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa. Giá trị của V là: B. 448ml

C. 112ml

D. 672ml

Ỡ N

G

A. 560ml

BỒ

ID Ư

Câu 32: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được m gam bạc (phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của m là A. 32,4

B. 10,8

C. 43,2

D. 21,6

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33: Sau khi trùng hợp 1 mol etilen, lấy toàn bộ sản phẩm cho phản ứng với nước brom dư, thấy có 16 gam brom phản ứng. Hiệu suất phản ứng trùng hợp là C. 20%

D. 10%

N

B. 90%

H Ơ

A. 80%

N

Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng :

Y

+ H 2SO4 + NaOH + HCl X  CrO3 →  → Y  → Z → X.

B. NaCrO2, Na2Cr2O7, CrCl3

C. Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cl2

D. Na2Cr2O7,Na2CrO4, CrCl3

ẠO

A. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3

TP .Q

U

X, Y, Z là các hợp chất chứa crom. X, Y, Z lần lượt là

Câu 35: Amin X có chứa vòng benzen. X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là

cấu tạo thỏa mãn? B. 2

C. 5

D. 4

H

A. 3

Ư N

G

Đ

RNH3Cl. Trong Y, clo chiếm 24,74% về khối lượng. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức

TR ẦN

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi. Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2

B

dư, thấy xuất hiện (m+185,6) gam kết tủa và khối lượng bình tăng (m+83,2) gam. Giá trị của

B. 51,2

C. 102,4

10

A. 74,4

00

m là

D. 80,3

2+

3

Câu 37: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, Al, Zn, Mg. Lấy 0,672 lít khí oxi (đktc) cho tác dụng hết với m gam X đun nóng. Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y phản ứng với dung

ẤP

dịch HNO3 loãng (dư) thu được 7,168 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch

A

C

Z. Cô cạn Z được (m +73,44) gam muối khan. Số mol HNO3 đã phản ứng là B. 1,4

Ó

A. 1,52

C. 1,48

D. 1,64

Í-

H

Câu 38: Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở chỉ được tạo bởi Ala và Gly. Người ta lấy 0,2

-L

mol X cho vào dung dịch chứa NaOH dư thì thấy có 0,55 mol NaOH tham gia phản ứng.

ÁN

Đồng thời thu được dung dịch có chứa m gam muối. Mặt khác, lấy 53,83 gam X rồi đem đốt

TO

cháy hoàn toàn thì thu được 1,89 mol khí CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: B. 65,72

C. 58,64

D. 56,85

Ỡ N

G

A. 62,24

BỒ

ID Ư

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 4,84 gam este E bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn chỉ thu được hơi nước và hỗn hợp X gồm hai muối (đều có khối lượng phân tử lớn hơn 68). Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên cần dùng 6,496 lít O2 (đktc), thu được 4,24 gam

Na2CO3; 5,376 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Thành phần phần trăm khối lượng muối có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong X là Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 36,61%

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 37,16%

C. 63,39%

D. 27,46%

Câu 40: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa x mol

H Ơ

N

Cu(NO3)2 và y mol HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Mg ra (NO là sản

N

phẩm khử duy nhất của N+5) . Ta có đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Mg vào thời gian phản ứng:

Tỉ lệ x : y là ?

C. 1:6

D. 1:10

B

B. 1:8

00

A. 1:12

1-B

2-D

3-B

4-C

5-D

11-B

12-D

13-A

14-C

21-A

22-A

23-D

24-B

31-A

32-C

33-B

34-A

7-C

8-B

9-A

10-D

15-C

16-C

17-A

18-A

19-B

20-C

25-B

26-B

27-D

28-B

29-D

30-D

35-D

36-A

37-A

38-D

39-C

40-D

ẤP

2+

3

6-D

H

Ó

A

C

10

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

-L

Í-

Câu 1: Đáp án B

Câu 2: Đáp án D

ÁN

Câu 3: Đáp án B

TO

Câu 4: Đáp án C

G

Câu 5: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 6: Đáp án D Câu 7: Đáp án C Câu 8: Đáp án B

Câu 9: Đáp án A Câu 10: Đáp án D Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 11: Đáp án B Nhận thấy muối X đều có dạng R(HCO3)2

H Ơ

N

R(HCO3)2 –––to–→ R2CO3 + H2O + CO2

N

R2CO3 → RO (Z) + CO2

Y

Loại A, C, D do SrO, BaO, CaO đều tan trong nước.

TP .Q

U

Câu 12: Đáp án D Câu 13: Đáp án A

ẠO

Câu 14: Đáp án C Câu 15: Đáp án C

G

Đ

Isoamyl axetat có mùi chuối chín → 1 sai

Ư N

Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do chứa liên kết peptit CO-NH dễ thuỷ phân trong

H

môi trường axit và kiềm → 2 sai

TR ẦN

metyl metacryla: CH2=C(CH3)-COOCH3 trùng hợp tao Poli(metyl metacrylat) ; vinyl xianua : CH2=CH-CN trùng hợp tao tơ nitron → 3 đúng Tơ nilon-6,6, tơ enang là tơ tổng hợp → 4 sai

00

B

Câu 16: Đáp án C

10

Câu 17: Đáp án A

2+

3

Câu 18: Đáp án A Câu 19: Đáp án B

ẤP

Câu 20: Đáp án C

A

C

Các este thoả mãn là

Ó

HCOOCH2C6H5, HCOOC6H5CH3 (o,p,m)

Í-

H

CH3COOC6H5, C6H5COOCH3

-L

Câu 21: Đáp án A

ÁN

Câu 22: Đáp án A

TO

Câu 23: Đáp án D Câu 24: Đáp án B

Ỡ N

G

Câu 25: Đáp án B

BỒ

ID Ư

Chất rắn không tan là Al → dung dịch thu được chứa KAlO2 : x mol

Bảo toàn electron → 3nAl + nK = 2nH2 → 4x = 0,4 mol → x = 0,1 mol → m = 0,1. 39 +0,1. 27 + 4,7 = 11,3 gam . Câu 26: Đáp án B Câu 27: Đáp án D Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 28: Đáp án B Xét phản ứng giữa chất (1) và (5) thấy H2SO4 phản ứng với BaCl2 tạo kết tủa → loại D

H Ơ

N

Na2CO3 cũng tạo kết tủa với BaCl2 → A

N

xét đáp án C → (2) và (4) là MgCl2 và H2SO4 → (2) và (4) không tham gia phản ứng với

Y

nhau → loại C

TP .Q

U

Câu 29: Đáp án D a, Cu(OH)2 +2 C3H8O3 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O b, C2H4 + Br2 → C2H4 Br2

ẠO

c, CH3COOCH3 + 3,5O2 –––to–→ 3CO2 + 3H2O

G

Đ

d, H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

Ư N

Câu 30: Đáp án D

H

Ở anot có Cl- và H2 O có thể điện phân sinh O2

TR ẦN

Ở catot có Cu2+ và H2 O có thể điện phân. Khí sinh ra chỉ là H2 : x mol Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng → chứng tỏ bên anot H2O chưa bị điện phân

00

B

Theo đề bài ta có → nCl2 = 1,5 nH2 = 1,5x

2+

1, 5x.2.58,5 1, 5x.2.58,5 + 160.0, 5x

.100% = 68,68%

ẤP

% NaCl=

1, 5x.2 − 2x = 0,5x mol 2

3

10

Bảo toàn electron → 2nH2 + 2nCu2+ = 2nCl2 → nCu2+ =

C

Câu 31: Đáp án A

Ó

A

Khi thêm dung dịch NaOH vào dung dịch X lại thu được kết tủa → chứng tỏ tạo thành 2

H

muối HCO3- và CO32-

Í-

Có nBaCO3 =0,005 mol < nBa2+ = 0,01 mol → dung dịch X chứa Ba2+ : 0,005 mol ( bảo toàn

-L

Ba), Na+ : 0,01 mol, HCO3- : 0,02 ( bảo toàn điện tích)

ÁN

Bảo toàn nguyên tố C → nCO2 = nCO32- + nHCO3- = 0,005 + 0,02 = 0,025 mol → V = 0,56 lit.

TO

Câu 32: Đáp án C

G

Câu 33: Đáp án B

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 34: Đáp án A

CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 (X) + H2O

2Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 (Y) + Na2SO4 Na2Cr2O7 + 14HCl → 2NaCl + 2CrCl3 (Z) + 3Cl2 + 7H2O 2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH → Na2CrO4 (X) + 14NaCl + 8H2O

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 35: Đáp án D Câu 36: Đáp án A

H Ơ

N

Nhận thấy hỗn hợp X đều có dạng Cn(H2O)m

N

Gọi số mol của C là x mol và số mol của H2O là y mol → 12x + 18y = m

Y

Khi hấp thụ sản phẩm cháy vào Ca(OH)2 dư thu được CaCO3 : x mol → 100x =12x + 18y +

TP .Q

U

185,6 mbình tăng = mCO2 + mH2O → 12x + 18y 83,2 = 44x + 18y

ẠO

Giải hệ → x = 2,6 và y = 2,4

→ m = 74,4 gam.

G

Đ

Câu 37: Đáp án A

Ư N

Gọi số mol của HNO3 tham gia phản ứng là x mol → số mol H2O là 0,5x mol

H

Bảo toàn khối lượng → m +0,03. 32 + 63x = m + 73,44 +0,32. 30 +0,5x. 18 → x = 1,52 mol

TR ẦN

Câu 38: Đáp án D

00

B

 NH − CH 2 − CO  Quy đổi hỗn hợp về CH 2 H O  2

10

Thí nghiệm 1 → nNH-CH2-CO = nNaOH = 0,55 mol, nH2O = nX = 0,2 mol

2+

3

→ nNH-CH2-CO : nH2O = 11: 4

A

C

ẤP

 NH − CH 2 − CO :11x  53,83 gam CH 2 : y +O2 → (11x.2 + y ) mol CO2 H O : 4x  2

Í-

H

Ó

 x = 0, 07 57.11z + 14y + 4x.18 = 53,83 Ta có hệ  →  y = 0, 35 11x.2 + y = 1,89

-L

cứ 0,07. 4 mol X thì có 0,35 mol CH2

ÁN

→ 0,2 mol X thì có 0,25 mol CH2

TO

→ mmuối = mNH2-CH2COONa +mCH2 = 0,55. (75 +22) + 0,25. 14 = 56,85 gam. Câu 39: Đáp án C

Ỡ N

G

Ta có nCO2 = 0,24 mol, nNa2CO3 = 0,04 mol, nO2 = 0,29 mol, nH2O = 0,1 mol

BỒ

ID Ư

Bảo toàn khối lượng → mmuối = 1,8 + 0,24 . 44 + 4,24 - 0,29. 32 = 7,32 gam Bảo toàn nguyên tố Na → nNaOH = 2nNa2CO3 = 0,08 mol Bảo toàn khối lượng cho phản ứng đốt cháy → mH2O = 4,84 + 0,08. 40 - 7,32 = 0,72 mol → H2O

= 0,04 mol

Bảo toàn nguyên tố C → nC (X) = 0,04 + 0,24 = 0,28 mol

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảo toàn nguyên tố H → nH(X) = 0,1.2 + 0,04.2 - 0,08 = 0,2 mol

N

4,84 − 0, 28.12 − 0, 2 = 0,08 mol 16

H Ơ

→ nO(X) =

→ C: H: O = 0,28 : 0,2 : 0,08 = 7 : 5: 2 → X có công thức (C7H5O2)n

Y

N

Số nguyên tử H luôn chẵn → X có công thức C14H10O4

TP .Q

X có công thức C6H5-OOC-COO-C6H5: 0,02 mol Vậy muối thu được gồm NaOOC-COONa : 0,02 mol và C6H5ONa : 0,04 mol

ẠO

0, 04.116 × 100% = 63,38%. 7, 32

Đ

→ %C6H5ONa =

U

X thủy phân tác dụng với NaOH chỉ sinh ra muối và H2O → X là este của phenol

Ư N

G

Câu 40: Đáp án D

Dựa vào đồ thị thấy tại thời điểm m-18 gam thì Mg phản ứng hết H+ và NO3- sinh ra Mg2+ và

TR ẦN

H

NO Khi đó toàn bộ lượng NO3- chuyển hóa hết thành NO : 2a mol Có nMg phản ứng = 18 : 24 = 0,75 mol

00

B

Bảo toàn electron → 0,75.2 = 2a. 3 → a = 0,25 mol

10

→ nH+ pư = 0,25. 8 = 2 mol → nH+ dư : b- 2 mol

3

Tại thời điểm m- 8 thì Mg phản ứng với Cu2+ sinh ra Cu

2+

Tại thời điểm m- 14 thì Mg tiếp tục phản ứng với HCl dư sinh khí H2

ẤP

b − 2 + 0, 25.2 + 0,5.3 = 0,5b 2

C

Bảo toàn electron → nMg phản ứng =

Ó

A

Khi đó 14= 24. 0,5b - 0,25. 64 → b= 2,5

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

a : b= 0,25 : 2,5 = 1: 10.

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
THPTQG 2017 Hóa THPT Tôn Thất Tùng Lần 1 Ngô Gia Tự Lần 3 Hai Bà Trưng Lần 2 Đô Lương 1 Lần 2 by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu