Skip to main content

THPT 2017 Hóa Chuyên Thái Bình Lần 3 Quốc Học Lần 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm Lần 1 Lê Thánh Tông Lần 1

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_Lần 3_Trường THPT Chuyên Thái Bình-Thái Bình Câu 1: Những mô tả ứng dụng nào sau đây không chính xác :

H Ơ

N

A. CaCO3 dùng sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi, khí cacbonic.

N

B. Ca(OH)2 dùng để điều chế NaOH, chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng, chế tạo clorua

Y

vôi.

TP .Q

U

C. CaO làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC2, làm chất hút ẩm.

D. CaSO4 dùng để sản xuất xi măng, phấn viết, bó bột. Thạch cao khan dùng đúc tượng , mẫu

ẠO

trang trí nội thất.

Câu 2: Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp 3,2g CuSO4 và 6,24g CdSO4. Hỏi sau khi B. Tăng 1,39g

C. Tăng 4 gam

D. Giảm 1,39 gam

Ư N

A. Giảm 4 gam

G

Đ

Cu2+ và Cd2+ bị khử hoàn toàn thì khối lượng thanh Zn tăng hay giảm? (MCd = 112)

H

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

TR ẦN

CH 2 OH/HCl NaOH Alanin   → X  → Y. Chất Y là :

B. CH3-CH(NH2)COOH

C. CH3-CH(NH2)COONa

D. CH3-CH(NH3Cl)COONa

B

A. CH3-CH(NH3Cl)COOH

00

Câu 4: Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ : B. ion Cl- nhường e ở catot

10

A. ion Cl- nhận e ở anot

D. ion Cu2+ nhận e ở catot

2+

3

C. ion Cu2+ nhường e ở anot

Câu 5: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazo giảm dần từ trái qua phải : B. CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C. C6H5NH2, NH3 , CH3NH2

D. NH3 , CH3NH2, C6H5NH2

A

C

ẤP

A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3

Ó

Câu 6: Cho 21,8g chất hữu cơ A chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lit dung dịch

Í-

H

NaOH 0,5M thu được 24,6g muối của axit hữu cơ X và 0,1 mol ancol Y. Lượng NaOH dư có

B. 152

C. 272

D. 174

ÁN

A. 132

-L

thể trung hòa hết 0,5 lit dung dịch HCl 0,4M. Tổng khối lượng mol của X và Y là :

TO

Câu 7: Nhận định nào sau đây chưa chính xác : A. Peptit là những polipeptit cao phân tử có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

mọi sự sống. B. Peptit là những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều phân tử α-

amino axit . C. Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein có khả năng xúc tác cho các quá trình

phản ứng hóa học, đặc biệt là trong cơ thể sinh vật. D. Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn. Mỗi enzim chỉ xúc tác cho 1 sự chuyển hóa. Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: Hợp chất hữu cơ A có chứa C, H, O, N với mC : mH : mO : mN = 9 : 2,25 : 8 : 3,5. MA = 91. Cho A tác dụng với NaOH thu được muối B và khí C bay ra. B tác dụng được với vôi

C. 45

H Ơ

B. 60

D. 31

N

A. 42

N

tôi xút thu được khí có tỉ khối so với He bằng 4. Xác định khối lượng mol phân tử chất C :

dung dịch AgNO3 dư thấy có 0,4 mol Ag tạo thành. Giá trị của m là : B. 31,2 g

C. 30,8 g

D. 35,6 g

ẠO

A. 44,4 g

TP .Q

U

0,4 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được x gam muối khan, dẫn phần hơi đi qua

Y

Câu 9: Cho m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH=CH2 và CH3COOC6H5 tác dụng với vừa đủ

Câu 10: Cho x gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z

Đ

chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OH- như sau :

B. 20,25

C. 26,1

D. 27,0

ẤP

A. 32,4

2+

3

Giá trị của x là :

C

Câu 11: Cho 360g Glucozo lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp

A

thụ vào dung dịch NaOH dư được 318g muối. Hiệu suất phản ứng lên men là : B. 62,5%

C. 75%

D. 80%

H

Ó

A. 50%

Í-

Câu 12: Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M, sau các phản ứng thu được 7,8g kết

ÁN

A. 6,9g

-L

tủa. Giá trị của m là :

B. 16,1g

C. 10,8 hoặc 6,9

D. 6,9 hoặc 16,1

TO

Câu 13: Nhôm bền trong môi trường khí và nước do :

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. Có mạng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

B. Nhôm có tính thụ động với không khí và nước C. Nhôm là kim loại kém hoạt động D. Có màng hidroxit Al2O3 bền vững bảo vệ

Câu 14: Cho dung dịch A chứa 1 mol CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 0,8 mol C2H5OH, hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng este thu được là : A. 65,32g

B. 88,00g

C. 70,40g

D. 56,32g

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 15: Amino axit A chứa 1 nhóm chức amin bậc nhất trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất A, thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1. Công thức cấu tạo và tên gọi

C. H2N-CH2-COOH : amino axetic

D. H2N-C2H4-COOH : axit amino axetic

N

B. H2N-CH2-COOH : axit amino axetic

Y

A. H2N-CH2-COOH : axit amino axit axetic

H Ơ

N

của A là :

(1) Có thể tạo được tối đa 2 dipeptit nhờ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Gly và Ala

ẠO

(2) Khác với axit axetic , axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với HCl

TP .Q

U

Câu 16: Cho các nhận xét sau :

(3) Giống với axit axetic , amino axit có thể tác dụng với bazo tạo muối và nước

G

Đ

(4) Axit axetic và axit α-amino glutaric không làm đổi màu quì tím thành đỏ

Ư N

(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly – Ala – Gly – Ala – Gly có thể thu được tối đa 2

H

dipeptit

TR ẦN

(6) Cho Cu(OH)2/NaOH vào ống nghiệm chứa albumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm Số nhận xét đúng là : A. 3

B. 6

C. 5

D. 4

00

B

Câu 17: Nhận định nào không đúng về vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn :

10

A. Tất cả các nguyên tố họ Lantan và Actini

3

B. Tất cả các nguyên tố nhóm B (từ IB đến VIIIB)

2+

C. Một phần các nguyên tố ở phía trên của các nhóm IVA, VA và VIA

ẤP

D. Trừ Hidro (nhóm IA) , Bo (nhóm IIA), tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim

C

loại

Ó

A

Câu 18: Điều nào sau đây là sai :

Í-

H

A. Tơ nilon 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit adipic và hexa metylen

-L

diamin

ÁN

B. Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách trùng hợp metyl metacrylat

TO

C. Polivinyl ancol được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ancol vinylic D. Tơ capron điều chế bằng phản ứng trùng hợp caprolactam.

Ỡ N

G

Câu 19: Có 28,1g hỗn hợp MgCO3 và BaCO3, trong đó MgCO3 chiếm a% khối lượng. Cho

chứa 0,2 mol Ca(OH)2 được kết tủa X. Để lượng kết tủa X là lớn nhất thì giá trị của a là : A. 44,835%

B. 14,945%

C. 59,78%

D. 29,89%

BỒ

ID Ư

hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl, toàn bộ lượng CO2 thu được đem sục vào dung dịch

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 20: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4. Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu. Qua các phản ứng xảy ra ta C. Fe2+, Cu2+, Fe3+

H Ơ

B. Cu2+, Fe2+, Fe3+

D. Fe3+, Cu2+, Fe2+

N

A. Cu2+, Fe3+, Fe2+

N

thấy tính oxi hóa của các ion kim loại giảm dần theo dãy sau :

Y

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 0,575g một kim loại kiềm X vào nước. Để trung hòa dung dịch

B. K

C. Li

D. Rb

TP .Q

A. Na

U

thu được cần 25g dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là :

ẠO

Câu 22: Trộn 10,17g hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2và Al với 4,64g FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41g muối

G

Đ

sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chưa 0,01 mol H2. Thêm NaOH và Z

Ư N

đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần vừa đủ 0,57

H

mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5g chất

A. 2,7

TR ẦN

rắn. Giá trị của m gần nhất là : B. 3,2

C. 3,4

D. 2,5

Câu 23: Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol muối Al3+.

00

B. a = 2b

C. a < 4b

10

A. 2b < a < 4b

B

Điều kiện để thu kết tủa sau phản ứng là :

D. a > 4b

3

Câu 24: Ứng dụng nào của amino axit sau đây không đúng :

2+

A. Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở để kiến tạo thành các loại protein

ẤP

của cơ thể sống.

C

B. Muối dinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính).

Ó

A

C. Các axit amin có nhóm –NH2 ở vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon .

Í-

H

D. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh

-L

Câu 25: Cho các phát biểu sau :

ÁN

(a) Cấu hình electron của kim loại kiềm là những nguyên tố s

TO

(b) Các kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối. (c) Các kim loại kiềm mềm do liên kết kim loại trong tinh thể yếu

Ỡ N

G

(d) Ứng dụng kim loại sexi dùng làm tế bào quang điện

BỒ

ID Ư

(e) Phương pháp thường dùng để điều chế kim loại kiềm là điện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại kiềm. Số phát biểu đúng là : A. 5

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 26: Nhận định nào sau đây không đúng : Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. Tính bazo của amin đều mạnh hơn NH3 B. Metylamin có tinh bazo mạnh hơn anilin

H Ơ

N

C. CTTQ của amin no, mạch hở là CnH2n+2-kNk

N

D. Các amin đều có khả năng nhận proton

Y

Câu 27: Chọn câu sai :

TP .Q

U

A. Tơ Capron, len bền trong dung dịch axit B. Cao su thiên nhiên có thể tham gia phản ứng cộng

ẠO

C. Các cao su lưu hóa có cấu trục mạng không gian D. Teflon là một polime bền vững về mặt hóa học

G

Đ

Câu 28: Cho sơ đồ :

Ư N

(1) (2) (3) (4) CO2  → (C6H10O5)n  → C6H12O6  → C2H5OH  → CH3COOH

H

Tên gọi của các phản ứng nào sau đây không đúng :

B. (2) : phản ứng thủy phân

C. (3) : phản ứng lên men ancol

D. (1) : phản ứng cộng hợp

TR ẦN

A. (4) : phản ứng lên men giấm

B

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,37g chất A(chứa C, H, O) thu được 0,27g H2O và 336 ml CO2

00

(đktc). dA/CH4 = 4,625). Khi cho 3,7g A tác dụng với NaOH dư thì thu được 4,1g muối. CTCT

10

của A là :

B. CH3COOCH3

2+

3

A. CH3CH2CH2OH C. CH3CH2COOH

D. CH3COOC2H5

ẤP

Câu 30: Ngâm 1 lá Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm. Nếu nhỏ thêm vào

A

C

vài giọt dung dịch X thì thấy bọt khí thoát ra rất mạnh và nhanh. Chất tan trong dung dịch X

Ó

là

B. H2SO4

C. FeSO4

D. MgSO4

Í-

H

A. NaOH

-L

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 2,34g hỗn hợp gồm metyl axetat , etyl fomat và vinyl axetat rồi

ÁN

hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau phản ứng thu được 10g kết

TO

tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào

Ỡ N

G

A. tăng 3,98g

B. giảm 3,38g

C. tăng 2,92g

D. giảm 3,98g

BỒ

ID Ư

Câu 32: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 có điện cực bằng Cu, nhận thấy : A. Nồng độ Cu2+ trong dung dịch không đổi. B. nồng độ Cu2+ giảm dần C. Chỉ nồng độ SO42- thay đổi D. nồng độ Cu2+ tăng dần Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33: Để trung hòa 25g dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100

B. C3H5N

C. CH5N

D. C3H7N

C. Al2O3

D. Al(OH)3

H Ơ

A. C2H7N

N

ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là :

B. NaHCO3

Y

A. Al2(SO4)3

N

Câu 34: Hợp chất không có tính lưỡng tính là :

U

Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng :

TP .Q

A. Nước chứa ít hoặc không có các ion Ca2+, Mg2+ gọi là nước mềm

ẠO

B. Nước cứng có chứa anion HCO3- là nước cứng tạm thời, còn chứa anion Cl- hoặc SO42hoặc cả hai là nước cứng vĩnh cửu

G

Đ

C. Nước có nhiều Ca2+ và Mg2+ gọi là nước cứng vĩnh cửu.

Ư N

D. Nước tự nhiên thường chỉ có tính cứng tạm thời

H

Câu 36: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm este đơn chức A (C5H8O2) và este nhị chức B

TR ẦN

(C6H10O4) cần dùng vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối và hỗn hợp Z gồm 2 ancol no đơn chức đồng đẳng kế tiếp. Cho toàn bộ hỗn hợp Z tác dụng với một lượng CuO dư nung nóng thu được hỗn hợp hơi T (có tỉ khối hơi so với H2 là

00

B

13,75). Cho toàn bộ hỗn hợp T tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được nhỏ hơn trong hỗn hợp Y là : B. 48,61%

2+

A. 38,84%

3

10

32,4g Ag. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng muối có phân tử

C. 42,19%

D. 41,23%

ẤP

Câu 37: Cho các phản ứng biểu thị các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng

C

(dùng M2+ thay cho Ca2+ và Mg2+).

Ó

A

1. M2+ + CO32- →MCO3

H

2. M2+ + HCO3- + OH- →MCO3 + H2O

-L

Í-

3. 3M2+ + 2PO43- → M3(PO4)2

ÁN

t 4. M(HCO3)2 → MCO3 + CO2 + H2O

TO

Số phương pháp chỉ dùng để làm mềm nước cứng tạm thời là : B. 4

C. 3

D. 1

G

A. 2

Ỡ N

Câu 38: Một dung dịch chứa 0,4 mol NaOH và 0,3 mol NaAlO2. Cho 1 mol HCl vào dung

BỒ

ID Ư

dịch đó thì thu được bao nhiêu gam kết tủa : A. 15,6g

B. 23,4g

C. 7,8g

D. 19,5g

Câu 39: Cho m gam alanin vào dung dịch chứa 0,375 mol NaOH. Dung dịch sau phản ứng tác dụng với vừa đủ 0,575 mol HCl. Tìm m : A. 18,6g

B. 17,8g

C. 18,2g

D. 16,4g

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 40: Phương pháp điều chế Ba kim loại : A. Điện phân nóng chảy BaCl2

H Ơ

N

B. Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi BaO (Phương pháp nhiệt nhôm)

N

C. Dùng Li để đẩy Ba ra khởi dung dịch BaCl2

Y

D. Điện phân dung dịch BaCl2 có màng ngăn.

TP .Q

U

Đáp án 2-B

3-C

4-D

5-B

6-D

7-A

8-D

9-C

11-C

12-D

13-A

14-D

15-B

16-A

17-C

18-C

19-D

21-A

22-C

23-C

24-B

25-A

26-A

27-A

28-D

29-B

30-C

31-D

32-A

33-C

34-A

35-C

36-B

37-A

38-A

39-B

40-A

10-A

20-D

H

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ư N

G

Đ

ẠO

1-A

TR ẦN

Câu 1: Đáp án A Câu 2: Đáp án B

B

n Cu 2+ = 0, 02; n Cd 2+ = 0, 03 ⇒ n Zn = 0, 02 + 0, 03 = 0, 05

3

Nên khối lượng thanh Zn tăng 1,39 gam

10

00

(m Cu + m Cd ) − m Zn = 0, 02.64 + 0, 03.112 − 0, 05.65 = 1,39g

2+

Câu 3: Đáp án C

ẤP

Câu 4: Đáp án D

C

Câu 5: Đáp án B

Ó

A

Câu 6: Đáp án D

H

nNaOH phản ứng = 0,5 - 0,5 × 0,4 = 0,3 mol

Í-

→ nNaOH : nancol = 3 : 1.

Y là ancol ba chức.

ÁN

-L

Giả sử A là (RCOO)3R1

TO

MRCOONa = MR + 67 =

21,8 = 218. MR1 = 41. →R là -C3H50,1

Ỡ N

G

MX = 59 × 3 + R1 =

24, 6 = 82. MR = 15. →R là CH3-. →X là (CH3COO)3R1 0,3

BỒ

ID Ư

Vậy X là CH3COONa , Y là C3H5(OH)3 → MX + MY = 82 + 92 = 174.

Câu 7: Đáp án A Câu 8: Đáp án D mC : mH : mO : mN = 9 : 2,5 : 8 : 3,5. → nC : nH : nO : nN =

9 2,5 8 3,5 : : : =3:9:2:1 12 1 16 14

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Mà MA = 91 → A có công thức C3H9O2N B tham gia phản ứng vôi tôi xút tạo chất khí có M= 16 ( CH4) → B có cấu tạo CH3COONa

H Ơ

N

A có cấu tạo CH3COONH3CH3 + NaOH → CH3COONa (B) + CH3NH2 (C) + H2O

N

Câu 9: Đáp án C

Y

Câu 10: Đáp án A

TP .Q

U

Dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol AlCl3 :a mol và HCl dư : a mol Bảo toàn nguyên tố Cl → nHCl= 3a +a = y

ẠO

tại thời điểm 5,16 mol NaOH xảy ra sự hoà tan kết tủa → dung dịch thu được chứa NaCl : 4a mol, NaAlO2

Ư N

Bảo toàn nguyên tố Al → nNaAlO2 = a - 0,7a = 0,3a mol

G

Đ

Có nAl(OH)3 = 0,175y = 0,175. 4a = 0,7a mol

H

Bảo toàn nguyên tố Na → nNaOH= nNaAlO2 + nNaCl → 5,16 = 0,3a + 4a → a = 1,2

TR ẦN

→ nAl = 1,2 mol → x = 1,2. 27 = 32,4 gam. Câu 11: Đáp án C Câu 12: Đáp án D

00

B

Câu 13: Đáp án A

10

Câu 14: Đáp án D

2+

3

Câu 15: Đáp án B Câu 16: Đáp án A

ẤP

Có thể tạo được tối đa 4 dipeptit nhờ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Gly và Ala là Gly-gly.

A

C

Ala-Ala, Gly-Ala, Ala-Gly → 1 sai

Ó

axit amino axetic có chứa nhóm NH2 nên có thể tham gia phản ứng với HCl → 2 đúng

Í-

H

axit axetic và amino axit đều chứa nhóm COOH nên có thể tác dụng với bazo tạo muối và

-L

nước → 3 đúng

ÁN

Axit axetic và axit α-amino glutaric làm đổi màu quì tím thành đỏ → 4 sai

TO

Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly – Ala – Gly – Ala – Gly có thể thu được tối đa 2 dipeptit là Gly-Ala, Ala-Gly → 5 đúng

Ỡ N

G

Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa albumin thấy tạo dung dịch màu tím → 6 sai

BỒ

ID Ư

Câu 17: Đáp án C Câu 18: Đáp án C Polivinyl ancol được điều chế bằng phản ứng thuỷ phần polime có dạng -(CHRCH(OOCCH3)-)n trong môi trường NaOH

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ví dụ thuỷ phân poli( vinyl axetat) : -(CH2-CH(OOCCH3) n + nNaOH → -(CH2-CH(OH)-)n +nCH3COONa

H Ơ

N

Câu 19: Đáp án D

N

Để lượng kết tủa là lớn nhất → nCa(OH)2 = nCO2 = 0,2 mol

Y

Gọi số mol của MgCO3 và BaCO3 lần lượt là x,y

TP .Q

0,1.84 .100% = 29,89% 28,1

ẠO

a=

U

 x + y = 0, 2  x = 0,1 Ta có hệ  → 84x + 197y = 28,1  y = 0,1

G

Đ

Câu 20: Đáp án D

Ư N

Câu 21: Đáp án A

+

00

B

khí

 N, O  T CO 2 : 0, 04mol H : 0, 01mol  2

dd

Al3+ : ymol  3+ Fe Fe2 +  Z +  NH 4 K + : 0, 56mol  SO 24− : 0,56mol

2+

3

10

10,17

Fe(NO3 )2 : xmol  0,56mol → Al : ymol KHSO 4 FeCO : 0, 04mol 3 

TR ẦN

H

Câu 22: Đáp án C

C

ẤP

Al 2 O3 : 0,5y − 0, 005 t NaOH:0,57mol  → ↓ → 11,5 g  Fe 2 O3 : 0,5x + 0, 02

A

Khi thêm dung dịch NaOH vào dung dịch Z thu được dung dịch chứa K2SO4: 0,28 mol ,

H

Ó

Na2SO4 : 0,28 mol và NaAlO2 : 0,57- 0,28-0,28 = 0,01 mol

Í-

Gọi số mol Fe(NO3)2 : x mol và Al : y mol.

ÁN

-L

180x + 27y = 10,17  x = 0, 04 Ta có hệ  → 102.(0, 5y − 0, 005) + 160.(0,5x + 0, 02) = 11,5  y = 0,11

83, 41 − 0, 08.56 − 0,11.27 − 0,56.39 − 0,56.96 = 0,02 mol 18

G

TO

Có NH4+ =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Bảo toàn nguyên tố H → nH2O =

0,56 − 4.0, 08 − 0, 01.2 = 0,23 mol 2

Bảo toàn khối lượng → m = 10,17 + 4,64 + 0,56. 136-83,41-0,23. 18 = 3.42 gam.

Câu 23: Đáp án C Câu 24: Đáp án B Câu 25: Đáp án A Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26: Đáp án A Câu 27: Đáp án A

H Ơ

N

Câu 28: Đáp án D

N

Câu 29: Đáp án B

Y

Câu 30: Đáp án C

TP .Q

U

Câu 31: Đáp án D

bài này phải dùng thủ thuật chút. Vì bài toán chỉ liên quan đến CTPT nên gồm 2 chất metyl

ẠO

axetat và etyl fomat cùng CTPT C3 H 6 O 2 lại. còn vinyl axetat là: C4 H 6 O 2

Đ

Gọi số mol của 2 CTPT trên lần lượt là x mol và y mol. ta có hệ:

G

(1) là: khối lượng: 74x + 86y = 2,34 gam.

TR ẦN

H

74x + 86y = 2, 34  x = 0, 02 Vậy giải hệ:  ⇔ 3x + 3y = 0,1  y = 0, 01

Ư N

(2) bảo toàn C. chú ý Ca(OH)2 dư: 3x + 4y = 0,1 mol.

như vậy, tính ra: ∑ n H2O = 0, 09mol

00

B

Chú ý là khối lượng dung dịch ( không phải khối lượng bình) nên lượng tăng:

10

. ∆m = m CO2 + m H 2O − m Ket tua = 0, 09.18 + 0,1.44 − 10 = −3,98gam

3

Vậy tức là khối lượng dung dịch giảm 3,98 gam.

2+

Câu 32: Đáp án A

ẤP

Câu 33: Đáp án C

C

Câu 34: Đáp án A

Ó H

Câu 36: Đáp án B

A

Câu 35: Đáp án C

-L

Í-

Nếu trong T không chứa HCHO → nandehit = 0,5nAg = 0,15 mol Có khi oxi hoa ancol bằng CuO → nH2O = nandehit = 0,15 mol

13, 75.2.0,3 − 0,15.18 = 37 > HCHO ( loại) 0,15

ÁN

TO

→ Mandehit =

G

Vậy T chắc chắn chứa HCHO: a mol và CH3CHO : b mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

4a + 2b = 0,3 a = 0, 05 Ta có hệ  ⇒ 30a + 44b + 18 ( a + b ) = 13, 75.2.2. ( a + b ) b = 0, 05 Vì nNaOH = 0,15 mol > ∑nancol = 0,1 mol → chứng tỏ A phải có cấu tạo vòng ( ví dụ

CH 2 − CH 2 − C = O |

|

) và B có cấu tạo CH3OOC-CH2-COOC2H5:0,05 mol

CH 2 − CH 2 − O

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Muối thu được gồm HOCH2-CH2-CH2-CH2-COONa : 0,05 mol và NaOOC-CH2-COONa: 0,05 mol

N

0, 05.140 .100% = 48,61%. 0, 05.148 + 0, 05.140

H Ơ

% HOCH2-CH2-CH2-CH2-COONa=

Y

N

Câu 37: Đáp án A

TP .Q

U

Câu 38: Đáp án A Câu 39: Đáp án B

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 40: Đáp án A

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_Lần 2_Trường THPT Chuyên Quốc Học_Thừa Thiên Huế Câu 1: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ có vách ngăn) một dung dịch chứa m gam

H Ơ

N

hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực thì dừng lại, lúc đó ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc). Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,68 D. 6,0 hoặc 4,5

Y

C. 4,5 hoặc 5,5

U

B. 5,5

TP .Q

A. 6.0

N

gam Al2O3. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? Câu 2: Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra? A. Ánh kim

B. Tính dẻo

C. Tính dẫn điện

D. Tính cứng

ẠO

Câu 3: Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M không tan. Giá trị của m là B. 56,0

C. 47,6

D. 30,0

H

A. 58,8

Ư N

G

Đ

và H2SO4 1M, sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch Y và còn lại 2,8 gam Fe

2+

Câu 4: Trong một cốc nước có chứ a 0,01 mol K , 0,02 mol Ca , 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol

TR ẦN

+

HCO3- và anion X-. Đun nóng cốc đến khối lượng không đổi thu được 3,64 gam chất rắn. Nước trong cốc thuộc loại A. nước mềm

00

B

B. nước cứng toàn phần

C. nước cứng vĩnh cửu

10

D. nước cứng tạm thời

3

Câu 5: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Hiện tượng

C2H5OH/HCl khí

Phân tách hai lớp

Cu(OH)2

Dung dịch xanh lam

Dung dịch HCl

Dung dịch vẩn đục

Quỳ tím

Xanh

ẤP

X

A

C

Y

Í-

H

Ó

Z T

Thuốc thử

2+

Mẫu thử

-L

X, Y, Z, T lần lượt là

ÁN

A. Glyxin, glucozơ, natri phenolat, metylamin

TO

B. Glyxin, saccarozơ, natri phenolat, anilin C. Natri phenolat, saccarozơ, glyxin, metylamin

Ỡ N

G

D. Etylamin , glucozơ, natri phenolat, glyxin

BỒ

ID Ư

Câu 6: Cho 3,36 gam Fe vào dung dịch chứa 0,15 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản

phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol Fe2(SO4)3 trong dung dịch

là A. 0,015

B. 0,025

C. 0,01

D. 0,06

Câu 7: Cho các phát biểu sau: Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(1) Thành phần chính của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dạng đồng phân trans. (2) Nilon-6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

H Ơ

N

(3) Tơ visco, tơ xelulozơ axetat, tơ capron,... được gọi là tơ nhân tạo. (4) Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch cacbon không nhánh, xếp song song, không độc,

Y

N

có khả năng nhuộm màu, mềm dai.

(7) Có thể dùng C để thay S nhằm tăng độ cứng của cao su. B. 3

C. 4

D. 5

Đ

A. 2

ẠO

Số phát biểu đúng là

TP .Q

6) Các polime không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng gọi là chất nhiệt rắn.

U

(5) Trùng hợp CH2=CH–COO–CH3 thu được PVA.

Ư N

G

Câu 8: Hỗn hợp A gồm một axit đa chức X và một hợp chất hữu cơ tạp chức Y đều có thành

H

phần chứa các nguyên tử C, H, O. Tiến hành ba thí nghiệm với m gam hỗn hợp A

TR ẦN

TN1: phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag. TN2: phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KHCO3 2M.

TN3: phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 4M, thu được 1 ancol duy nhất Z và hỗn

00

B

hợp T gồm hai muối. Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 9 gam,

10

đồng thời thu được 2,24 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T bằng lượng O2 vừa đủ thu

3

được 8,96 lít CO2, nước và muối cacbonat.

2+

Biết các khí đo ở điều kiệu tiêu chuẩn, phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A có giá trị

ẤP

gần nhất với giá trị

B. 31,0%

C

A. 69,5%

C. 69,0%

D. 30,5%

Ó

A

Câu 9: Công thức sau đây không phải là công thức của phèn nhôm? B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

-L

Í-

H

A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

ÁN

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước. Hai amin trong hỗn hợp X là B. C2H5NH2 và C3H7NH2

C. CH3NH2 và C2H5NH2

D. C2H5NH2 và C4H9NH2

Ỡ N

G

TO

A. C3H7NH2 và C4H9NH2

BỒ

ID Ư

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu và oxit sắt bằng hỗn hợp dung dịch chứa NaNO3 và 0,35 mol HCl, thu được Y và 1,344 lít hỗn hợp khí Z (có tỉ khối so với hiđro là 20/6, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí). Cho dung dịch AgNO3 dư vào

dung dịch Y trên thì thu thêm được 0,28 lít NO và 51,575 gam kết tủa. Nếu lấy 61 gam hỗn hợp X thì có thể điều chế tối đa 53 gam kim loại. Phát biểu nào sau đây đúng? Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. Dung dịch Y có pH >7.

n Fe3+

=2

H Ơ

n Fe2+

N

C. Trong dung dịch Y

N

B. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là 39,34%.

TP .Q

U

Câu 12: Cho các dung dịch sau: C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); (CH3)2NH (3); NaOH (4); NH3

Y

D. Khối lượng của các ion kim loại trong dung dịch Y là 8,71 g m (5). Sắp xếp các dung dịch trên theo chiều tăng dần độ pH. B. 1 < 5 < 3 < 2 < 4

C. 5 < 1 < 2 < 4 <3

D. 1 < 2 < 3 < 4 < 5

ẠO

A. 1 < 5 < 2 < 3 < 4

Câu 13: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X thấy pH tăng, dung dịch Y

G

B. MgCl2, FeSO4

C. KBr, HCl

D. AgNO3, CaCl2

Ư N

A. KNO3, CuSO4

Đ

thấy pH giảm. Dung dịch X và dung dịch Y lần lượt có thể là

H

Câu 14: Bradykinin là một nonapeptide có dạng Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe–Arg.

TR ẦN

Bradykinin là một chất gây giãn mạch lệ thuộc vào hoạt tính màng, gây co cơ trơn ngoài mạch, làm tăng tính thấm thành mạch và còn liên quan trong cơ chế đau. Khi thủy phân

B

không hoàn toàn peptit này thu được tối đa bao nhiêu peptit có amioaxit đầu N là phenylamin B. 6

C. 5

10

A. 4

00

(Phe)?

2+

3

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

D. 3

(1) Glucozơ được gọi là đường nho và saccarozơ được gọi là đường mía.

ẤP

(2) Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ enzim.

A

C

(3) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc túc Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Ó

(4) Không thể phân biệt saccaroz và glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3.

Í-

H

(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì cùng công thức tổng quát (C6H10O5)n.

-L

(6) Tinh bột không tác dụng được với Cu(OH)2 nhưng xenlulozơ thì tác dụng được tạo phức

ÁN

màu xanh lam.

TO

(7) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói. Số phát biểu đúng là B. 4

C. 5

D. 6

Ỡ N

G

A. 3

BỒ

ID Ư

Câu 16: Cho 1,1 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,3 mol AlCl3. Khối lượng kết tủa thu được

là A. 28,6 gam

B. 7,8 gam

C. 197,2 gam

D. 23,4 gam

Câu 17: Polime nào sau đây có tên gọi "tơ nitron" hay "olon" được dùng dệt may quần áo ấm? Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. Poli(phenol-fomanđehit).

B. Poliacrilonitrin.

C. Poli(vinylclorua).

D. Poli(metylmetacrylat). B. Glucozơ.

C. Saccarozơ.

H Ơ

A. Tinh bột.

N

Câu 18: Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây? D. Xenlulozơ.

Y

N

Câu 19: Trong các thí nghiệm nghiệm sau, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được 1. Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3. 2. Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2).

ẠO

3. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.

TP .Q

U

Al(OH)3 sau phản ứng?

Đ

4. Sục khí CO2 vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2).

Ư N

G

5.Hòa tan phèn chua vào nước.

H

6. Điện phân dung dịch AlCl3. A. 5

TR ẦN

7.Hòa tan 0,23 gam Na vào ống nghiệm chứa100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,01M, rồi lắc đều. B. 2

C. 4

D. 3

C. Li

D. Cr

Câu 20: Kim loại nhẹ nhất là

B

B. Sc

00

A. Na

10

Câu 21: Cho các phản ứng sau:

3

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu; 2Fe2+ + Cl2 → 2Fe3+ + 2Cl- ; 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+

2+

Dãy chất và ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa?

C

C. Cl2, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

ẤP

A. Cu2+, Fe3+, Cl2, Fe2+.

B. Fe3+, Cl2, Cu2+, Fe2+. D. Cl2, Cu2+, Fe2+, Fe3+.

Ó

A

Câu 22: Trường hợp nào dưới đây xảy ra ăn mòn điện hóa ?

H

A. Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.

-L

Í-

B. Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.

ÁN

C. Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm. D. Thả một viên Fe vào dung dịch HCl.

TO

Câu 23: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí metylamin, trong chậu thủy

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphtalein. Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. Khí metylamin tác dụng với nước kéo nước vào bình. B. Metylamin tan mạnh làm giảm áp suất trong bình.

H Ơ

N

C. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh. D. Nước phun vào bình và không có màu.

Y C. 3

D. 6

TP .Q

B. 5

U

trieste được tạo ra tối đa là A. 4

N

Câu 24: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số

Câu 25: Có 4 chất X, Y, Z, T (không chứa chức ete) có công thức phân tử dạng C3H6On (n ≥

x

Na (1:1)

x

NaHCO3

x

NaOH

x

x

Đ

x

x

x

00

Giá trị x của X, Y, Z, T là B. 3, 2, 4, 2.

2+

0

0

0

CaO,t (2) Y + NaOH (rắn)  → CH4 + Y1 0

xt,t (4) Q + H2O  → Z

C

ẤP

t 1) X + NaOH  → Y+Z 1500 C.11n (3) CH4  → Q + H2

D. 3, 3, 3, 2.

3

Câu 26: Cho các phản ứng:

C. 3, 2, 3, 2.

10

A. 4, 2, 3, 1.

T

B

AgNO3/NH3

G

x

Z

Ư N

Na(1:2)

Y

H

X

TR ẦN

Phản ứng với

ẠO

0). Các phản ứng của 4 chất được tổng hợp dưới bảng sau (dấu x: có phản ứng)

A

Dùng hóa chất gì để phân biệt X và metyl fomiat?

H

Ó

A. Quỳ tím.

Í-

C. Dung dịch AgNO3/NH3.

B. Dung dịch Br2. D. Dung dịch AgNO3/NH3 hoặc dung dịch Br2

-L

Câu 27: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO trong dung dịch HCl loãng, thu được dung

ÁN

dịch muối X. Cho hỗn hợp gồm Mg và Z vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được dung

TO

dịch Y và chất rắn Z. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa thu được đem

G

nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp gồm hai oxit. Dung dịch

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Y chứa các ion kim loại: A. Mg2+, Fe3+, Fe2+.

B. Zn2+, Cu2+, Fe2+.

C. Mg2+, Zn2+, Fe2+.

D. Mg2+, Cu2+, Fe3+.

Câu 28: Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X, thu được glixerol, 2 muối của axit béo no và 1 muối của axit béo không no chứa 1 liên kết đôi. Công thức phân tử của X có dạng A. CnH2nO6.

B. CnH2n-2O6.

C. CnH2n-6O6.

D. CnH2n-4O6.

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp khí X gồm C2H4 và C4H6. Sục toàn bộ sản phẩm cháy từ từ vào bình chứa 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu được m gam kết tủa. m A. 12 ≤ m ≤ 15

B. 6 ≤ m ≤ 12

C. 0 ≤ m ≤ 12

H Ơ

N

có giá trị trong khoảng? D. 6 ≤ m ≤ 15

Y

C. NaHSO3.

D. NaOH.

TP .Q

B. Na2SO3.

U

dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y. Dung dịch Y không chứa A. Na2S.

N

Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm H2S và SO2 (đktc) vào 400 ml

Câu 30:

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,125 mol hỗn hợp gồm 1 este no, đơn chức, mạch hở X và 1

ẠO

este không no (chứa 2 liên kết π ở gốc hiđrocacbon), đơn chức, mạch hở Y, thu được 0,5 mol C. 20%

D. 40%

G

B. 80%

Ư N

A. 60%

Đ

CO2 và 0,3 mol nước. Phần trăm số mol của este X trong hỗn hợp là

H

Câu 32: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa bột Fe, kết quả thí

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên. Giá trị của x là

B. 0,30

C. 0,50

D. 0,45

Ó

A

A. 0,40

Í-

H

Câu 33: Quy trình sảs xuất saccarozơ từ cây mía bao gồm các công đoạn sau 1 eùp

2 voâi

dd ñöôøng laãn canxi saccarat

3 ...

( )  →

dd ñöôøng coù maøu

4 ...

( )  →

dd ñöôøng khoâng maøu

5 coâ ñaëc

( )  →

ÁN

-L

() ( ) → nöôùc mía  → caây mía  söõa

TO

Hóa chất sử dụng trong giai đoạn (3) và (4) lần lượt là

G

A. CO2, SO2

B. SO2, CO2

C. SO2, nước Javel

D. CO2, nước Javel.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: + Br2 ,NaOH + H 2SO4 + HCl → X   → Y  → Z → NaCrO2. NaCrO2 

X, Y, Z lần lượt là A. CrBr3, Na2Cr2O7, CrCl3

B. Na2Cr2O7, Na2CrO4, CrCl3

C. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl2

D. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 35: Để xác định % khối lượng của Ag trong m gam hỗn hợp Fe, Ag, Cu người ta có thể sử dụng dung dịch nào để loại bỏ Fe, Cu? B. HCl dư

C. Fe(NO3)3 dư hoặc AgNO3 dư.

D. AgNO3 dư

H Ơ

N

A. Fe(NO3)3 dư

Y

U

NaOH 1M. Thu được 40,2 gam một muối Y và một ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa

N

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este no, đa chức X cần dùng vừa đủ 600 ml dung dịch

TP .Q

đủ 15,68 lít O2, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O. Các khí đo ở điều kiệu tiêu chuẩn. Phát biểu nào sau đây là đúng?

ẠO

A. Z là ancol no hai chức.

Đ

B. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,4 mol CO2.

Ư N

G

C. Y là este mạch hở.

H

D. Độ bất bão hòa trong X là 8.

TR ẦN

Câu 37: Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là B. Thủy phân

A. Đốt

C. Ngửi

D. Cắt

00

B

Câu 38: Hỗn hợp A gồm X là một este của amino axit (no, chứa 1-NH2, 1-COOH) và hai

10

peptit Y, Z đều được tạo từ Glyxin và Alanin (nY : nZ = 1:2, và tổng số liên kết peptit trong Y

3

và Z là 5). Hỗn hợp A trên tác dụng vừa đủ với 0,55 mol NaOH, thu được dung dịch chứa 3

2+

muối của aminoaxit (trong đó có 0,3 mol muối của Gly) và 0,05 mol ancol no đơn chức. Mặt

ẤP

khác, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A trên trong O2 dư thu được CO2, N2 và 1,425 mol nước.

C

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Ó

A

A. Y là (Gly)2(Ala)2.

H

B. Tổng số nguyên tử C trong X là 5.

-L

Í-

C. Số mol nước sinh ra khi đốt cháy Y, Z là 1,1 mol.

ÁN

D. Số mol của Z là 0,1 mol. Câu 39: Phản ứng nào không thể hiện tính khử của glucozơ?

TO

A. Glucozơ tác dụng với nước brom.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

B. Glucozơ tác dụng với dung dịch KMnO4/H+.

C. Hiđro hóa glucozơ. D. Phản ứng tráng bạc.

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (được tạo bởi Lysin chứa 2 nhóm -NH2, còn lại là các α-amino axit chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch muối Y có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 32,75 gam. Nếu Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit trên bằng dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được dung dịch muối Z có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 18,2 gam. Số gốc Lys trong peptit X là C. 4

D. 5

N

B. 3

N

H Ơ

A. 2

3-A

4-B

5-A

6-A

7-B

8-A

9-D

10-B

11-D

12-A

13-B

14-C

15-B

16-B

17-B

18-D

19-C

21-C

22-C

23-B

24-D

25-B

26-C

27-C

28-C

29-D

31-C

32-A

33-A

34-D

35-A

36-D

37-A

38-B

39-C

U

2-D

20-C

30-C

40-A

G

Đ

ẠO

1-D

TP .Q

Y

Đáp án

Ư N

LỜI GIẢI CHI TIẾT

H

Câu 1: Đáp án D

TR ẦN

Th1: khí thu được ở anot chỉ là Cl2 : 0,02 mol → nNaCl =0,04 mol.

Dung dịch sau điện phân hoà tan được 0,68 gam Al2O3 → dung dịch X chứa OH – → nOH- = 2nAl2O3= 1/75 mol

00

B

Bảo toàn e → 2nCu + nOH- = 2nCl2 → nCu =1/75 mol

3

Th2: Khí thu được ở anot là Cl2 và O2

10

→ m = mCuSO4 +mNaCl = 1/75. 160 + 0,04. 58,5 = 4,473 gam

2+

Dung dịch sau điện phân hoà tan được 0,68 gam Al2O3 → dung dịch X chứa H+ → nH+ =

ẤP

2nAl2O3= 1/75 mol → nO2 = nH+ : 4 = 1/300 mol → nCl2 = 0,02 - 1/300 = 1/60 mol → nNaCl =

A

C

1/30 mol. Bảo toàn electron →2nCu = 2nCl2 + nH+ → nCu= 7/300 mol

H

Í-

Câu 2: Đáp án D

Ó

→ m = mCuSO4 +mNaCl =7/300. 160 + 1/30.58,5 = 5,6833 gam

-L

Câu 3: Đáp án A

ÁN

Bảo toàn nguyên tố H → nH2O = (0,4. 2 + 0,4.1.2 - 0,1.2) : 2 = 0,7 mol

TO

Vì sau phản ứng còn Fe không tan → chứng tỏ Y chứa FeCl2 : 0,4 mol ( bảo toàn Cl) và SO4 : 0,4 mol ( bảo toàn nhóm SO4)

Ỡ N

G

Bảo toàn khối lượng

BỒ

ID Ư

→ m = 0,4. 127+ 0,4. 152+ 0,7. 18 + 0,1. 2 + 2,8 - 0,8. 36,5 - 0,4. 98 = 58,8 gam.

Câu 4: Đáp án B Bảo toàn điện tích trong dung dịch → nX- = 0,01 +2.0,02 +2. 0,01 - 0,05 =0,02 mol Đun nóng khối lượng không đổi : 2HCO3- → CO32- + CO2 + H2O

→ nCO32- = 0,025 mol Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3,64 = 0,01. 39 + 0,02.40 +0,02.40 +0,01. 24 + 0,025. 60 +0,02. MX → MX = 35,5 (Cl-) Vậy dung dịch chứa K+, Ca2+, Mg2+, HCO3- , Cl- → chứa nước cứng toàn phần .

H Ơ

N

Câu 5: Đáp án A

N

Câu 6: Đáp án A

U

Thành phần chính của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dạng đồng phân cis ( dạng cis tạo

Y

Câu 7: Đáp án B

TP .Q

độ gấp khúc làm cao su có tính đàn hồi ) → 1 sai

Nilon-6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp caprolactam hoặc trùng ngưng axit ε

ẠO

aminocaproic → 2 đúng

Đ

Tơ visco, tơ xelulozơ axetat được gọi là tơ nhân tạo, tơ capron là tơ tổng hợp → 3 đúng khả năng nhuộm màu, mềm dai → 4 đúng

TR ẦN

Trùng hợp CH3COOCH=CH2 thu được PVA → 5 sai

H

Ư N

G

Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch cacbon không nhánh, xếp song song, không độc, có

Các polime không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng gọi là chất nhiệt rắn → 6 đúng Không thể dùng C để thay S nhằm tăng độ cứng của cao su do C không tạo được liên kết

00

B

ngang → 7 sai

10

Câu 8: Đáp án A

2+

TN2→ nHCO3- = nCOOH = 0,2 mol

3

TN1 → nCHO = 0,5 nAg = 0,2 mol

ẤP

TN3 :nCOO = nKOH = 0,4 mol > nCOOH → chứng tỏ Y chứa nhóm COO :0,2 mol, CHO : 0,2

C

mol. Bảo toàn nguyên tố K → nK2CO3 = 0,5nKOH = 0,2 mol

Ó

A

Có ∑ nC ( muối) = nCO2 + nK2CO3 =0,6 mol = nCOOH + nCHO + nCOO

H

mà Y tạp chức → chứng tỏ X là (COOH)2: 0,1 mol và Y là HOC-COOR' : 0,2 mol

-L

Í-

Ancol Z + na → muối + H2

ÁN

→ mancol= mbình tăng + mH2 = 9,2 gam và nOH- = 2nH2 = 0,2 mol Z là ancol đơn chức → Mancol = 9,2 :0,2 = 46 (C2H5OH )

G

TO

→ Y là HOC-COOC2H5

BỒ

ID Ư

Ỡ N

%Y =

0, 2.102 .100%= 69,38%. 0,1.102 + 0,1.90

Câu 9: Đáp án D Câu 10: Đáp án B Câu 11: Đáp án D

Coi hỗn hợp X gồm Fe, Cu, O

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Có MZ = 20/3 > 2 → Z chứa H2 : x mol và NO : y mol

H Ơ

N

 x + y = 0, 06  x = 0, 05 Ta có hệ  → 2x + 30y = 20 / 3.0, 06  y = 0, 01 Vì sinh khí H2 nên dung dịch Y không chứa NO3- → nNaNO3 = nNO = 0,01 mol

Y

N

Khi thêm AgNO3 dư thấy sinh khí 0,0125 mol NO → Y chứa H+ dư

ẠO

Kết tủa thu được chứa AgCl : 0,35 mol ( bảo toàn nguyên tố Cl) , Ag:

TP .Q

Bảo toàn nguyên tố H → nH+ = 2nH2 +4nNO + 2nO(X) + nH+ dư → nO(X) = 0,08 mol

U

Có nH+ dư = 4nNO = 0,05 mol

Đ

51,575 − 0,35.143, 5 = 0,0125 mol 108

Ư N

TR ẦN

Bảo toàn e → 3x + 2y + 0,05. 2 = 0,05.2 + 0,01. 3 + 0,08.2

H

Trong dung dịch Y gọi số mol của Fe3+ : x mol và Cu2+ : y mol

G

Bảo toàn e → nFe2+ = nAg + 3nNO = 0,0125 + 3. 0,0125 = 0,05 mol

Khối lượng của X là 56(x +0,05) + 64y +0,08.16 = 4,08 + 56x + 64y khối lượng kim loại tối đa thu được từ X là 56(x +0,05) + 64y = 2,8 + 56x + 64y

00

B

2,8 + 56x + 64y 53 = 4, 08 + 56x + 64y 61

10

→

3

Giải hệ → x =0,01 , y = 0,08

2+

Dung dịch chứa H+ dư :0,05 nên có pH < 7 → A sai

ẤP

0, 08.64 .100% = 52,45% → B sai 4, 08 + 56.0, 01 + 64.0, 08

C

mCu=

Ó

A

nFe2+ : nFe3+ =0,05 :0,01 = 5 → C sai

H

Dung dịch chứa các ion kim loại Fe2+ : 0,05 mol, Fe3+ :0,01 mol, Cu2+ : 0,08 mol, Na+ :0,01

-L

Í-

mol → m = 8,71 gam → D đúng

Câu 12: Đáp án A

ÁN

Câu 13: Đáp án B

TO

Câu 14: Đáp án C

G

Khi thủy phân không hoàn toàn Bradykinin thu được các peptit có amioaxit đầu N là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

phenylamin (Phe) là Phe–Arg,Phe-Ser, Phe-Ser-Pro, Phe-Ser-Pro-Phe, Phe-Ser-Pro-Phe–Arg

Câu 15: Đáp án B

Glu tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag. saccarozơ không tham gia phản ứng

→ Có thể phân biệt saccaroz và glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3 → 4 sai Tinh bột và xenlulozơ không là đồng phân của nhau vì hệ số n khác nhau → 5 sai

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tinh bột và xenlulozơ không tác dụng được với Cu(OH)2 → 6 sai

Câu 16: Đáp án B

H Ơ

N

Câu 17: Đáp án B

N

Câu 18: Đáp án D

Y

Câu 19: Đáp án C

U

1. 4Ba(OH)2 dư + Al2(SO4)3 → Ba(AlO2)2 + 3BaSO4 + 4H2O

TP .Q

2. 4HCl dư + NaAlO2 → NaCl + AlCl3 + 2H2O 3. 3NH3 dư + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

ẠO

4. CO2 + NaAlO2 → Al(OH)3 ↓ + NaHCO3 6.2AlCl3 + 6H2O

G

Đ

5. K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O hoà tan vào nước là quá trình hoà tan vật lý bình thường

Ư N

3Cl2 + 2Al(OH)3 + 3H2

H

7.Na + H2O → NaOH +0,5H2

TR ẦN

8NaOH ( 0,01 mol) + Al2(SO4)3 (0,001 mol)→ 3Na2SO4 + 2NaAlO2 + 4H2O Các thi nghiệm không thu được Al(OH)3 gồm 1,2,5,7.

B

Câu 20: Đáp án C

00

Câu 21: Đáp án C

10

Câu 22: Đáp án C

2+

3

Câu 23: Đáp án B Câu 24: Đáp án D

ẤP

Câu 25: Đáp án B

A

C

Chất thoả mãn điều kiện đề bài là

Ó

X : CH2(OH)-CH(OH)-CHO, Y : C2H5COOH, Z là HCOOCH(OH)-CH2OH

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

T là

Ỡ N

Câu 26: Đáp án C

BỒ

ID Ư

CH3COOCH=CH2 (X) + NaOH → CH3COONa (Y) + CH3CHO(Z) CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3 (Y1) 0

1500 CH4  → CH≡CH (Q)+ H2

CH≡ CH + H2O → CH3CHO metyl fomiat: HCOOCH3 tham gia phản ứng tráng bạc còn X thì không tham gia

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Đáp án C Câu 28: Đáp án C

H Ơ

N

Câu 29: Đáp án D

N

Câu 30: Đáp án C

Y

Câu 31: Đáp án C

U

Câu 32: Đáp án A

TP .Q

Khi dùng hết 1,4 mol Ag+ thi thu được 0,1 mol Fe2+ → dung dịch thu được chứa Fe(NO3)2 : 0,1 mol và Fe(NO3)3 : 0,4 mol ( bảo toàn nhóm NO3-)

ẠO

Khi thêm 1,1 mol Ag+ vào ống nghiệm chứa 0,5 mol Fe thu được x mol Fe(NO3)2 và

H

Câu 33: Đáp án A

Ư N

Bảo toàn nhóm NO3- → 2x +3.(0,5-x) = 1,1 → x =0,4

G

Đ

Fe(NO3)3 : 0,5-x mol ( bảo toàn nguyên tố Fe)

TR ẦN

Câu 34: Đáp án D Câu 35: Đáp án A Câu 36: Đáp án D

00

B

xử lý phần đốt cháy Z cần 0,7 mol O2 tạo 0,6 mol CO2 và 0,8 mol H2O

10

Thấy nH2O > nCO2 → Z là ancol no → nancol =0,8 - 0,6 = 0,2 molBảo toàn nguyên tố O → nO(Z)

3

= 0,6.2 + 0,8 - 2. 0,7 = 0,6 = 2nancol → Z là ancol no 3 chức → A sai

2+

Có nNaOH : nX = 6 :1 mà thuỷ phân lại thu được ancol 3 chức → chứng tỏ X là este vòng dạng |

|

A

|

C

|

CH − OOC − R − COOCH

ẤP

CH 2 -OOC − R − COOCH 2

H

Ó

CH − OOC − R − COOCH 2

Í-

có nmuối = 3nZ: 2 = 0,3 mol → MNaOOC-R-COONa= 134 ( NaOOC-COONa)

-L

Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol Y thu được 0,6 mol CO2 → B sai

ÁN

Y là muối → C sai

TO

Câu 37: Đáp án A

G

Câu 38: Đáp án B

Câu 40: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 39: Đáp án C

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_Lần 1_Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm_Quảng Nam Câu 1: Tơ nilon-6,6 có tính dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng

H Ơ

N

kém bền với nhiệt, với axit và kiềm. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng

B. axit α-aminocaproic và axit ađipic

C. axit terephtalic và etylen glicol

D. hexametylenđiamin và axit ađipic

TP .Q

U

Y

A. axit α-aminoenantoic và etylen glycol

N

giữa

Câu 2: Cho dung dịch X chứa a mol FeCl2 và a mol NaCl vào dung dịch chứa 4,8a mol

ẠO

AgNO3 thu được 64,62 gam kết tủa và dung dịch Y. Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là C. 56,41 gam

D. 40,44 gam

Đ

B. 55,56 gam

G

A. 38,60 gam

Ư N

Câu 3: Hỗn hợp M gồm Lys-Gly-Ala, Lys-Ala-Lys-Lys-Lys-Gly và Ala-Gly trong đó oxi

H

chiếm 19,9% về khối lượng. Cho 0,1 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m

A. 76,5

B. 67,5

TR ẦN

gam muối. Giá trị của m là C. 60,2

D. 58,45

C. Fructozơ

D. glucozơ

Câu 4: Chất nào sau đây không tan trong nước?

B

B. Saccarozơ

00

A. Xenlulozơ

độ

dòng

điện

đổi,

không

ta

có

kết

quả

ghi

theo

bảng

sau

:

2+

3

cường

10

Câu 5: Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với

Khối lượng catot tăng

Anot

Khối lượng dung dịch giảm

3088

m gam

Thu được khí Cl 2 duy nhất

10,80 gam

6176

2m gam

Khí thoát ra

18,30 gam

t

2,5m gam

Khí thoát ra

22,04 gam

-L

Giá trị của t là

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Thời gian (s)

ÁN

A. 8299 giây

B. 7720 giây

C. 8685 giây

D. 8878 giây

TO

Câu 6: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200

G

ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị của

BỒ

ID Ư

Ỡ N

m là A. 23,12 gam

B. 29,52 gam

C. 25,20 gam

D. 28,40 gam

Câu 7: Etylfomat là chất có mùi thơm không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Phân tử khối của etylfomat là A. 74

B. 68

C. 60

D. 88

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: Cho hỗn hợp gồm Ba a mol và Al2O3 2a mol vào nước dư, thu được 0,04 mol khí H2 và còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là C. 3,12 gam

D. 6,24 gam

N

B. 8,16 gam

H Ơ

A. 4,08 gam

N

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

Y

A. Chất béo là este của glixerol và các axit béo.

TP .Q

U

B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều. C. Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.

ẠO

D. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM thì thu được m1 gam kết

G

Đ

tủa. Cùng hấp thụ (V + 3,36) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu được m2 gam kết tủa.

Ư N

Nếu thêm (V + V1) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 trên thì thu được lượng kết tủa cực đại.

H

Biết m1 bằng 3/7 khối lượng kết tủa cực đại và m1:m2 = 3:2. Các thể tích khí đều đo ở đktc. A. 2,016

TR ẦN

Giá trị của V1 gần nhất với B. 0,672

C. 1,008

D. 1,494

Câu 11: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? B. Dung dịch KOH (đun nóng).

00

B

A. Dung dịch brom

D. Kim loại Na

10

C. Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

2+

3

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch X và 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là B. 4,05

C. 6,75

ẤP

A. 5,4

D. 2,7

A

C

Câu 13: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (C2H2O2N) và chất Z

Ó

(C4H12O2N2). Đun nóng 9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai

Í-

H

amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15. Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl

-L

loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam muối của các hợp chất hữu cơ. Giá trị của m là B. 11,77 gam

C. 14,53 gam

D. 7,31 gam

ÁN

A. 10,31 gam

TO

Câu 14: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxylic Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2

Ỡ N

G

ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken. Phát biểu nào sau

BỒ

ID Ư

đây sai? A. Chất X có mạch cacbon không phân nhánh. B. Chất Z tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. C. Chất Y có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic. D. Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng 1/2 số nguyên tử oxi Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 15: Một phân tử xenlulozơ có phân tử khối là 14,58 .106, biết rằng chiều dài mỗi mắt xích C6H10O5 khoảng 5.10-7 (mm). Giá trị chiều dài của mạch xenlulozơ này gần đúng với C. 3,0.10-2 (mm)

D. 4,5.10-1 (mm)

N

B. 4,5.10-2 (mm)

H Ơ

A. 3,0.10-1 (mm)

N

Câu 16: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (

TP .Q

U

thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng

Y

C7HxOyNz) và peptit Z (C11HnOmNt). Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, 1,155 mol O2 thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của Y A. 6,12 %

B. 4,64%

ẠO

trong hỗn hợp E là C. 9,29%

D. 6,97%

G

Đ

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đó FeO chiếm

Ư N

1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ

H

chứa các muối clorua và 0,896 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Mặt khác, hòa

TR ẦN

tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 29,6 gam. Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T. Cho AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị

00

B. 160,71

C. 111,27

10

A. 196,35

B

của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

D. 180,15

2+

3

Câu 18: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân dung dịch? B. Al

ẤP

A. K

C. Cu

D. Mg

Ó

ra sản phẩm có kết tủa?

A

C

Câu 19: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo

Í-

H

A. Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomat, anđehit axetic.

-L

B. Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, amilozơ.

ÁN

C. Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.

TO

D. Fructozơ, anđehit axetic, amilopectin, xenlulozơ. Câu 20: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là A. C3H7N

B. C2H7N

C. CH5N

D. C3H5N

Câu 21: Trong các kim loại sau: Liti, Natri, Kali, Rubidi. Kim loại nhẹ nhất là A. Rubidi

B. Kali

C. Liti

D. Natri

Câu 22: Cho 45 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,0875 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

dịch Y chỉ chứa 135,6 gam muối sunfat trung hòa (không chứa Fe3+) và 5,88 lít khí Z (đktc) gồm hai khí N2 và H2. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 33/7. Phần trăm khối lượng của nhôm C. 13,4%

H Ơ

B. 14,15%

D. 14,1%

N

A. 13,0%

N

trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Y

Câu 23: Để phân biệt các dung dịch ZnCl2, NH4Cl, KNO3, CuSO4 bằng phương pháp hóa B. NaOH

C. Na2CO3

D. HNO3

TP .Q

A. BaCl2

U

học ta có thể dùng dung dịch thuốc thử duy nhất là

ẠO

Câu 24: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về

khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X. Cho dung dịch CuSO4 dư

G

B. 0,10

C. 0,12 2+

2+

-

D. 0,22

-

và Cl gọi là

H

Câu 25: Nước có chứa các ion: Ca , Mg , HCO3 ,

SO42-

Ư N

A. 0,08

Đ

vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là

B. nước có tính cứng toàn phần

C. nước có tính cứng tạm thời

D. nước mềm

TR ẦN

A. nước có tính cứng vĩnh cửu

Câu 26: Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo? B. Tơ tằm

B

C. tơ olon

D. Tơ nilon-6,6

00

A. Tơ visco

B. 13

C. 10

D. 12

3

A. 11

10

Câu 27: Tổng số nguyên tử có trong một phân tử Alanin là

2+

Câu 28: Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4. Số dung

ẤP

dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là B. 3

C. 5

C

A. 6

D. 4

Ó

A

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol

Í-

H

alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X

-L

thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val. Peptit X có thể là B. Ala-Phe-Gly-Ala-Gly

ÁN

A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly

D. Gly-Ala-Val-Val-Phe

TO

Câu 30: Cho Mg đến dư vào dung dịch chứa đồng thời Cu2+, Fe3+ và Ag+. Số phản ứng xảy

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

ra là

A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai? A. Công thức hóa học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. Các kim loại Na và Ba đều phản ứng với H2O. C. Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng. Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Kim loại xesi dùng để chế tạo tế bào quang điện. Câu 32: Hòa tan hết m gam kim loại M cần dùng 204 gam dung dịch HNO3 31,5%. Sau khi

H Ơ

N

kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,18 mol khí NO duy nhất. Cô cạn dung dịch X

B. Ca

C. Cu

D. Zn

Y

A. Mg

N

thu được (6m + 3,96) gam muối khan. Kim loại M là

TP .Q

U

Câu 33: Cho các phát biểu sau: 1) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 - 2% khối lượng cacbon.

ẠO

(2) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+.

(3) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang

G

Đ

màu da cam.

Ư N

(4) Hỗn hợp gồm Al và FeO để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray.

H

(5) Nước đá khô có công thức là CO2 (rắn), không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để

TR ẦN

tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Số phát biểu sai là A. 4

B. 2

C. 1

D. 3

00

B

Câu 34: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit

10

cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau

2+

3

và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 11,76 gam X bằng dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối và m gam

ẤP

ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng natri dư, sau phản ứng thu được 1,792 lít khí (đktc) và

C

khối lượng bình tăng 4,96 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 11,76 gam X thì thu được

H

B. 40,8%

C. 34,1%

D. 29,3%

Í-

A. 38,8%

Ó

A

CO2 và 7,92 gam H2O. Phần trăm khối lượng este không no trong X gần nhất với giá trị là

-L

Câu 35: Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc,

ÁN

nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là B. 4

C. 5

D. 3

TO

A. 2

Câu 36: Cho các chất CH3COOH (1), HCOO-CH2CH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COO-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

CH2CH3 (4), CH3CH2CH2OH (5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là A. (3) > (1) > (5) > (4) > (2)

B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2)

C. (3) > (1) > (4) > (5) > (2)

D. (3) > (5) > (1) > (4) > (2)

Câu 37: Phát biểu nào sau đây sai? A. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện. B. Tinh bột là lương thực của con người Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau. D. Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.

H Ơ

N

Câu 38: Cho axit Salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H2SO4 đặc

N

xúc tác thu được metyl Salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau. Cho Y phản ứng với dung

Y

dịch NaOH dư thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối Z. Công thức cấu tạo của Z là B. o - HOC6H4COONa

C. o - NaOOCC6H4COONa

D. o - NaOC6H4COOCH3

TP .Q

U

A. o - NaOC6H4COONa

ẠO

Câu 39: Cho 13,35g H2NCH2COOCH3 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được m(gam) muối. Giá trị của m là C. 14,55

D. 15,55

Đ

B. 19,35

G

A. 18,35

Ư N

Câu 40: Cho dung dịch X chứa AlCl3 và HCl. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:

H

Thí nghiệm 1: Cho phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 71,75 gam kết tủa

TR ẦN

Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào phần 2, kết quả thí nghiệm được biểu

C

ẤP

2+

3

10

00

B

diễn trên đồ thị sau:

B. 0,62

C. 0,51

Ó

A

A. 0,57

H

Đáp án

2-B

11-D

12-D

21-C

5-B

6-

7-A

8-A

9-A

10-D

13-B

14-B

15-B

16-A

17-D

18-C

19-A

20-C

22-C

23-B

24-A

25-B

26-A

27-B

28-C

29-D

30-B

32-A

33-B

34-C

35-B

36-A

37-C

38-A

39-C

40-B

-L

TO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

31-A

3-B

Í-

4-A

ÁN

1-D

D. 0,33

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án D Câu 2: Đáp án B Có nFe2+ = a mol, nCl- = 3a , nAg+ = 4,8a Các phản ứng xảy ra là Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ag+ + Cl- → AgCl Kết tủa gồm Ag : a mol và AgCl : 3a → a. 108 + 3a. 143,5 = 64,62 → a = 0,12

H Ơ

N

Khối lượng chất tan có trong Y là :

N

0,12. ( 56 + 71) + 0,12. 58,5 + 4,8. 0,12. 180 - 64,62 = 55,56 gam.

TP .Q

U

Nhận thấy hỗn hợp M có dạng Gly-Ala-(Lys)x → công thức phân tử trung bình của M là

Y

Câu 3: Đáp án B

C5+6xH10 + 12xN2+2xO3+x 16.(3 + x) = 0,199 → x ≈ 2 12.(5 + 6x) + 10 + 12x + 16.(3 + x) + 14.(2 + 2x)

ẠO

%O=

Ư N

mmuối = 0,1. ( 75 + 89 + 146.2 - 3. 18) + 0,6. 36,5 + 0,3. 18 = 67,5 gam

G

Đ

Gly-Ala-(Lys)2 + 6HCl + 3H2O → muối

H

Câu 4: Đáp án A

TR ẦN

Câu 5: Đáp án B

Nhận thấy tại 3088 s, 6176 s, t khối lượng catot tăng là do Cu bám vào

→ tại 3088 s thì khối lượng dung dịch giảm là do CuCl2 " 10,8 : 135 = 0,08 mol → số e trao

3

0,16.96500 = 5A 3088

2+

Áp dụng định luật faraday → I =

10

sô e trao đổi tại t giây là 0,16.2,5 = 0,4 mol

00

B

đổi là 0,08. 2 = 0,16 mol

ẤP

0, 4.96500 = 7720 s 5

C

Thời gian t s → t =

Ó

A

Câu 6: Đáp án

H

Phenyl axetat : CH3COOC6H5 x mol, Etyl benzoat : C6H5COOC2H5: y mol

-L

Í-

2x + y = 0, 2  x = 0, 04 Ta có hệ  → 136x + 150y = 23, 44  y = 0,12

ÁN

Khi thủy phân phenyl axetat và etyl benzoat trong KOH tạo muối và C2H5OH : 0,12 mol và

TO

H2O: 0,04 mol

G

Bảo toàn khối lượng → mmuối = 23,44 + 0,2. 56 - 0,12. 46 - 0,04. 18 = 28,4 gam. Đáp án D.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 7: Đáp án A Câu 8: Đáp án A

Các phương trình xảy ra là : Ba +2H2O → Ba(OH)2 + H2 Ba(OH)2 + Al2O3 → Ba(AlO2)2 + H2O Vì còn m gam chất rắn không tan Al2O3 → dung dịch thu được chỉ chứa Ba(AlO2)2 : 2a mol. Chất rắn không tan Al2O3: a mol Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảo toàn electron → 2nBa = 2nH2 → nBa = 2a = 0,08 → a = 0,04 mol

→ m = 0,04. 102 = 4,08 gam.

H Ơ

N

Câu 9: Đáp án A

N

Câu 10: Đáp án D

Y

Gọi số mol kết tủa cực đại là 7x → Lượng kết tủa tại m1 là 3x mol, lượng kết tủa tại m2 là 2x Tại thời điểm V lít CO2 lượng kết tủa chưa đạt cực đại → nCO2 = nCaCO3 = 3 x mol

TP .Q

U

mol

ẠO

Tại thời điểm V + V1 lít CO2 lượng kết tủa đạt cực đại 7x mol → nCO2 = nCa(OH)2 =nCaCO3 =7x mol

G

Đ

tại thời điểm V + 3,36 lít CO2 thì xảy ra sự hoàn tan kết tủa tạo CaCO3 : 2x mol và Ca(HO3)2:

Ư N

5x mol ( bảo toàn Ca)

H

Bảo toàn nguyên tố C → n CO2 = n CaCO3 + 2n Ca(HO3)2 → 3x + 0,15 = 2x + 2.5x → x = 1/60

TR ẦN

→ 3.1/60 . 22,4 + V1 = 7. 1/60.22,4→ V1 = 1,493 lít Câu 11: Đáp án D Câu 12: Đáp án D

10

X gồm Y (C2H7O2N) → Y là HCOONH3CH3

00

B

Câu 13: Đáp án B

2+

3

và Z (C4H12O2N2) → Z là H2NCH2COOH3NC2H5.

X + NaOH → 2 amin là CH3NH2 và C2H5NH2 với tỉ lệ 3 : 2.

ẤP

||→ Thêm khối lượng ||→ giải hệ nY = 0,06 mol và nZ = 0,04 mol.

A

C

Theo đó, X + HCl thu được 0,06 mol CH3NH3Cl + 0,04 mol C2H5NH3Cl

Ó

và đừng quên còn 0,04 mol ClH3NCH2COOH nữa nhé.

Í-

H

Theo đó, yêu cầu m = mmuối = 11,77 gam.

-L

Câu 14: Đáp án B

6.2 + 2 − 6 = 4 = 2π COO + 2πC=C 2

ÁN

X có π + v =

TO

X không tham gia phản ứng tráng bạc → axit cacboxylic Z phải khác HCOOH

G

Ancol Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường → Y không có 2 nhóm OH liền kề

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Khi đun Y với H2SO4 đặc 170 0 không tạo ra anken → Y có thể là CH3OH hoặc Y có nhóm

OH gắn với C bậc 3

Cấu tạo thỏa mãn của X là CH3OOC-C≡C-COOCH3 → A đ ancol Y là CH3OH có nhiệt độ sôi thấp hơn C2H5OH → C đúng Z là HOOC-C≡C- COOH → D đúng

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Z không tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 → B sai

Câu 15: Đáp án B

H Ơ

N

Câu 16: Đáp án A

N

Bảo toàn nguyên tố Na → nNaOH = 2Na2CO3 = 0,44 mol

TP .Q

U

Y

 NH − CH 2 − CO  + 0,44 mol NaOH → muối + H2O Quy hỗn hợp X về CH 2 H O  2

ẠO

Có nNH-CH2-CO = nNaOH = 0,44 mol

Lượng O2 đốt cháy T tương đương lượng O2 đốt E → nO2 = 2,25nNH-CH2-CO + 1,5nCH2 → nCH2

G Ư N

28, 42 − 0,11.14 − 0, 44.57 =0,1 mol 18

H

→ nH2O = nE =

Đ

= ( 1,155 -2,25. 0,44) : 1,5 = 0,11 mol

TR ẦN

Thuỷ phân E tạo muối của Gly, Ala, Val. Số C của Y là 7= 5+2 = 2+2+3 → Y hoặc là

đipeptit hoặc tripeptit

mà số mắt xích trung bình là n = 0,44 : 0,1 =4,4 → Z có số mắt xích > 4

00

B

thấy số C của Z là 11 = 2+2 + 2+2 +3 → Z là (Gly)4 Ala

10

Gọi số mol của X, Y, Z lần lượt là x, y, z

3

TH1: Y là đieptit Val-Gly .

C

ẤP

2+

 x + y + z = 0,1  x = 0, 01   Ta có hệ 4x + 7y + 11z = 0, 44.2 + 0,11 →  y = 0, 01 2x + 2y + 5z = 0, 55 z = 0, 08  

Ó

A

0, 01.(117 + 75 − 18) .100% = 6,12% 28, 42

H

%Y=

-L

Í-

TH2: Nếu Y là tripeptit Gly-Gly-Ala

TO

ÁN

 x + y + z = 0,1  Ta có hệ 4x + 7y + 11z = 0, 44.2 + 0,11 → x=-0,01 ( loại) 2x + 3y + 5z = 0, 44 

G

Câu 17: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

phản ứng X + 2HCl → Z + 1H2O ||→ BTKL có nH2O = 0,24 mol.

||→ nO trong X = 0,24 mol. Lại thêm mX = 16,4 gam và nFeO = 1/3nX

||→ đủ giả thiết để giải ra: nFeO = 0,04 mol; nFe3O4 = 0,05 mol và nCu = 0,03 mol. Dạng Ag, Cl, Fe đặc trưng ||→ gộp sơ đồ + xem xét cả quá trình:

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

1,3mol  0,38mol Fe : 0,38mol       AgNO3  Ag   Fe3+ mol  − NO3  + NO + H 2 O Cu : 0, 06  +   →   +  2+ O : 0, 48mol   HCl  Cl  Cu 1,26mol  0,04mol 0,56mol    1,12mol  0,06mol

TP .Q

nH2O = nO trong oxit + 2nNO (theo ghép cụm). hoặc nhanh hơn dùng bảo toàn electron mở rộng:

U

Y

cuối như nhau.

N

Giải thích: gộp Y + Z nên lượng Fe, Cu, O dùng là gấp đôi. NaNO3 bỏ ra khỏi sơ đồ vì đầu

có ∑nH+ = 2nO trong oxit + 4nNO = 1,12 mol → ∑nCl = 1,12 mol.

ẠO

bảo toàn điện tích tính ∑nNO3– rồi cộng NO theo bảo toàn N có 1,3 mol Ag

Đ

||→ yêu cầu mkết tủa = mAg + mCl = 180,16 gam.

G

Câu 18: Đáp án C

Ư N

Câu 19: Đáp án A

H

Câu 20: Đáp án C

TR ẦN

Câu 21: Đáp án C Câu 22: Đáp án C

A Ó

H

 N 2 : 0, 075 + H2O  H 2 : 0,1875

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Mg 2+ : a  3+ Mg : a Al : b Al : b  Zn 2+ : 0, 075   45 gam  + 1,0875 mol H2SO4 loãng → 135,6 gam Y  2 + + ZnO : 0, 075  Fe : 0,1125 Fe(NO3 ) 2 : 0,1125  NH + : 0, 075 4  SO 24− :1, 0875

-L

ÁN

0,75 mol

Í-

Bảo toàn khối lượng → mH2O = 45 + 1,0875. 98 - 135,6 - 0,2625. 33/7.2 = 13,5 gam → nH2O=

TO

Bảo toàn nguyên tố H → nNH4+ =

2.1, 0875 − 2.0, 75 − 2.0,1875 = 0,075 mol 4

G

Vì sinh khí H2 → nFe(NO3)2 = nN2 + 0,5nNH4+ = 0,1125 mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Có nH+ = 10nNH4+ + 12nN2 + 2nH2 + 2nO → nO = nZnO = 0,075 mol 24a + 27b + 0, 075.81 + 0,1125.180 = 45 a = 0,525 Ta có hệ  → 2a + 3b = 0, 075.10 + 0, 075.10 + 0,1875.2 b == 0, 225

% Al =

0, 225.27 .100% = 13,5%. 45

Câu 23: Đáp án B Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Đáp án A

 NaOH : x  Ba(OH)2 : y

+ CuSO4 → ↓

N

+ H 2 O →H 2 +

H Ơ

Quy 17,82 gam

N

 Na : xmol  Ba : ymol O : 0,14mol 

TP .Q

U

Y

BaSO 4 : y  Cu(OH)2 : 0, 5x + y

ẠO

23x + 137y + 0,14.16 = 17,82  x = 0,32 Ta có hệ  → 233y + 98.(0,5x + y) = 35,54  y = 0, 06

Đ

Bảo toàn e → a = ( 0,32 +0,06.2 -2. 0,14) :2 = 0,08

G

Câu 25: Đáp án B

Ư N

Câu 26: Đáp án A

H

Câu 27: Đáp án B

TR ẦN

Câu 28: Đáp án C Câu 29: Đáp án D

B

Câu 30: Đáp án B

00

Câu 31: Đáp án A

10

Câu 32: Đáp án A

2+

3

Có nHNO3 = 1,02 mol

ẤP

Nhận thấy nH+ > 4nNO → X chứa NH4+ :

1, 02 − 4.0,18 = 0,03 mol 10

A

C

Bảo toàn nguyên tố H → nH2O = ( 1,02 - 0,03.4) :2 = 0,45 mol

H

Ó

Bảo toàn khối lượng → m + 1,02. 63 = 6m + 3,96 + 0,18. 30 + 0,45. 18 → m = 9,36

9, 36 n = 0,78 M

-L

Í-

Bảo toàn electron → n.nM = 0,18.3 + 0,03. 8= 0,78 →

ÁN

Thay n = 1 → M = 12 ( loại), n = 2 → M = 24 ( Mg) , n = 3 → M = 36 ( loại)

TO

Câu 33: Đáp án B 1. Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 2- 5% khối lượng cacbon → 1 sai

G

Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ → 2 đúng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

2CrO42-( vàng) + 2H+ ⇄ Cr2O72-( da cam) + H2O → 3 đúng

Hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray → 4 sai

Nước đá khô có công thức là CO2 (rắn), không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm → 5 đúng

Câu 34: Đáp án C Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

giải ancol → là 0,16 mol CH3OH → nE = 0,16 mol. giải đốt 11,76 gam E gồm 0,44 mol H2 + 0,16 mol O2 → có 0,48 mol C.

H Ơ

N

Tương quan có neste không no = ∑nCO2 – ∑nH2O = 0,04 mol → nhai este no = 0,12 mol.

N

Biện luận: chú ý rằng este không no dạng RCOOCH3 có đồng phân hình học

Y

||→ este không nó tối thiểu phải là CH3CH=CH-COOCH3 (là C5).

TP .Q

U

Xem tiếp, este no tối thiểu là HCOOCH3 ||

→ chặn số Ceste không no < (0,24 – 0,06 × 2) ÷ 0,02 = 6.

ẠO

5 ≤ số Ceste không no < 6 có nghĩa là este không no là C5H8O2 luôn. ||→ Yêu cầu %meste không no trong E = 0,02 × 100 ÷ 5,88 ≈ 34,01%

G

Đ

Câu 35: Đáp án B

Ư N

Câu 36: Đáp án A

H

Câu 37: Đáp án C

TR ẦN

Câu 38: Đáp án A Câu 39: Đáp án C

00

Gọi số mol của AlCl3 và HCl lần lượt là a, b

B

Câu 40: Đáp án B

10

thí nghiệm 1 : kết tủa gồm AgCl : 3a +b mol → 3a +b = 71,75 : 143,5 = 0,5

2+

3

Thí nghiệm 2: Tại 0,14 mol NaOH thì thu được 0,2a mol Al(OH)3 Lúc này chưa xảy ra sự hoà tan kết tủa → nNaOH = nHCl + 3nAl(OH)3 → 0,14 = b + 3.0,2a

ẤP

Giải hệ → a = 0,15 và b = 0,05

C

Tại thời điểm x mol NaOH thu được 0,15. 0,2 = 0,03 mol Al(OH)3

Ó

A

Lúc này xảy ra sự hoà tan kết tủa → nNaOH = nHCl + 3nAl(OH)3 + 4nAlO2-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

→ x = 0,05 + 3.0,03 + 4. ( 0,15- 0,03) = 0,62

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_Lần 1_Trường THPT Chuyên Lê Thánh Tông_Quảng Nam

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 1: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X

Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây? A. C2H4 + H2O → C2H5OH (xúc tác: H2SO4 loãng)

00

B

B. C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl

10

C. C2H5OH → C2H4 + H2O (xúc tác: H2SO4 đặc)

2+

3

 → CH3CHOOC2H5 + H2O (xúc tác: H2SO4 đặc) D. CH3COOH + CH3CH2OH ← 

ẤP

Câu 2: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể

C

KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z.

Ó

B. Cl2, O2 và H2S

C. H2, O2 và Cl2

D. H2, NO2 và Cl2

H

A. SO2, O2 và Cl2

A

Các khí X, Y và Z lần lượt là

Í-

Câu 3: Trong các kim loại: Na, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được

ÁN

A. 2

-L

bằng phương pháp điện phân? B. 4

C. 1

D. 3

TO

Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với

Ỡ N

G

dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là A. I, II và IV

B. II, III và IV

C. I, II và III

D. I, III và IV

BỒ

ID Ư

Câu 5: Cho dãy các chất sau: glucozo, saccarozo, isoamyl axetat, phenylamoni clorua,

triolein, poli(vinyl axetat), glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là A. 5

B. 4

C. 6

D. 7

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 6: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 70). Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KOH

C. 1,304

H Ơ

B. 1,3

D. 1,333

N

A. 1,403

N

sinh ra muối. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là:

Y

Câu 7: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được A. HCl

B. NaCl

C. CuCl2

D. AlCl3

TP .Q

U

kết tủa?

ẠO

Câu 8: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có công thức phân tử C3H8O3N2. Cho một lượng X

phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ

G

Đ

gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z chỉ gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y

B. 960

C. 420

D. 480

H

A. 840

Ư N

thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là:

TR ẦN

Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

10

(IV) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng

00

(III) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

B

(II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH

2+

3

(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là: B. 5

ẤP

A. 4

C. 2

D. 3

A

C

Câu 10: Trung hòa 9,0 gam một amin đơn chức Y cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức

Ó

phân tử của Y là

B. CH5N

C. C2H7N

D. C3H9N

Í-

H

A. C4H11N

-L

Câu 11: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra

ÁN

hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất là B. Fe(NO3)2 và AgNO3

TO

A. Fe(NO3)3 và AgNO3 C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

D. Fe(NO3)3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 12: Khi cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy có kết tủa màu: A. Xanh thẫm

B. vàng

C. đen

D. tím

Câu 13: Nung nóng một ống sứ chứa 36,1 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, ZnO và Fe2O3 rồi

dẫn hỗn hợp khí X gồm CO và H2 dư đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 28,1 gam chất rắn. Tổng thể tích khí X (đktc) đã tham gia phản ứng khử là A. 11,2 lít

B. 8,4 lít

C. 22,4 lít

D. 5,6 lít

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 14: Hòa tan 8,4 gam Fe vào 500ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? C. 18,75 gam

D. 16,75 gam

N

B. 19,55 gam

H Ơ

A. 13,95 gam

N

Câu 15: Nhận định nào sau đây là đúng?

Y

A. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

TP .Q

U

B. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu. C. Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

ẠO

D. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?

G

Đ

A. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

H

C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Ư N

B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 tạo ra fructozơ.

TR ẦN

D. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

Câu 17: Số đồng phân cấu tạo của este có công thức phân tử C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axit fomic là

C. 6

B

B. 2

B. Au

C. Sn

2+

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:

D. Fe

3

A. Ag

10

Câu 18: Kim loại có tính khử mạnh nhất là

D. 3

00

A. 4

ẤP

(I) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

A

C

(II) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

Ó

(III) Cho tinh thể NaNO2 vào dung dịch NH4Cl bão hòa rồi đun nóng

Í-

H

(IV) Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl

-L

(V) Đun nóng hỗn hợp gồm NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

ÁN

Số thí nghiệm không sinh ra đơn chất là: B. 3

TO

A. 4

C. 2

D. 5

Câu 20: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là: B. AgNO3 và H2SO4 loãng

C. HCl và AlCl3

D. CuSO4 và HNO3 đặc nguội

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. ZnCl2 và FeCl3

Câu 21: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là: A. HCOOH

B. CH3CH2NH2

C. C6H5OH

D. H2NCH2COONH4

Câu 22: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với A. Nước muối

B. Giấm ăn

C. Cồn

D. Nước

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 23: Tơ thuộc loại tơ nhân tạo là A. Tơ visco

B. olon

C. tơ tằm

D. tơ nilon-6,6

H Ơ

N

Câu 24: Cho 7,68 gam hỗn hợp Fe2O3 và Cu tác dụng với HCl dư, sau phản ứng còn lại 3,2 B. 2,3 gam

C. 4,48 gam

D. 4,42 gam

Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là B. 0,010

C. 0,030

D. 0,020

ẠO

A. 0,015

Câu 26: Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là C. 53,33%

D. 49,38%

Đ

B. 44,44%

G

A. 51,46%

C. CH4 và NH3

D. SO2 và NO2

H

B. CO và CH4

Ư N

Câu 27: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là A. CO và CO2

TP .Q

U

Câu 25: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa

Y

A. 3,2 gam

N

gam Cu. Khối lượng của Fe2O3 ban đầu là

TR ẦN

Câu 28: Cho các chất: Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là A. 3

B. 6

C. 4

D. 5

00

B

Câu 29: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2. Để hạn chế tốt

10

nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung B. Muối ăn

C. Xút

2+

A. Cồn

3

dịch nào sau đây?

D. Giấm ăn

ẤP

Câu 30: Cho hỗn hợp Cu và Fe hòa tan vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng tới khi phản ứng

A

C

hoàn toàn, thu được dung dịch X và một phần Cu không tan. Cho dung dịch NH3 dư vào

Ó

dung dịch X thu được kết tủa Y. Thành phần của kết tủa Y là A. Fe(OH)2, Cu(OH)2 B. Fe(OH)3

D. Fe(OH)3, Cu(OH)2

Í-

H

C. Fe(OH)2

-L

Câu 31: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường

ÁN

A. Điện phân dung dịch AlCl3

TO

B. Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng C. Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit

Ỡ N

G

D. Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3

BỒ

ID Ư

Câu 32: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là A. Na2SO4 và BaCl2

B. Ba(NO3)2 và Na2CO3

C. Ba(NO3)2 và K2SO4

D. KNO3 và Na2CO3

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33: Tỉ lệ số người chết về bệnh phối do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là: C. nicotin

D. aspirin

N

B. cafein

H Ơ

A. Moocphin

N

Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol,

C. 884

D. 860

U

B. 862

TP .Q

A. 886

Y

natri oleat, natri stearat, natri panmitat. Phân tử khối của X là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2. Hòa tan hoàn toàn

ẠO

16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là C. 47,40 gam

D. 37,80 gam

Đ

B. 40,92 gam

G

A. 49,53 gam

B. Tính dẻo

C. Ánh kim

D. Tính dẫn điện

H

A. Tính cứng

Ư N

Câu 36: Tính chất nào không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?

TR ẦN

Câu 37: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn

00

B

chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với H2 bằng 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp B. 4,24

C. 8,18

D. 8,04

3

A. 5,36

10

Y là:

2+

Câu 38: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H3,

ẤP

CH2OHCH(OH)CHO và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam X cần dung vừa

A

C

đủ 12,04 lít O2 (đktc), thu được CO2 và 1,9 gam H2O. Thành phần phần trăm theo khối lượng

H

B. 31,16%

C. 15,58%

D. 12,46%

Í-

A. 24,92%

Ó

của CH2COOC2H3 trong X là:

-L

Câu 39: Hỗn hợp X gồm Lys – Gly – Ala, Lys – Ala – Lys – Lys – Lys – Gly và Ala – Gly

ÁN

trong đó oxi chiếm 21,3018% về khối lượng. Cho 0,16 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch

TO

HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 86,16

B. 90,48

C. 83,28

D. 93,26

Ỡ N

G

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố Fe chiếm 52,5% khối

BỒ

ID Ư

lượng). Cho m gam X tác dụng với 84 ml dung dịch HCl 2M (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y

thu được khí NO và 28,32 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 8,0

B. 6,4

C. 8,8

D. 9,6

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4-D

5-A

6-D

7-D

8-B

9-D

10-C

11-C

12-B

13-A

14-A

15-B

16-A

17-D

18-D

19-B

20-B

21-D

22-B

23-A

24-A

25-B

26-C

27-D

28-D

29-C

30-C

31-C

32-B

33-C

34-D

35-B

36-A

37-D

38-C

39-B

40-B

H Ơ

3-A

N

2-C

TP .Q

U

Y

1-D

N

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO

Câu 1: Đáp án D

Nhận thấy C2H4 là chất khí, C6H5NH3Cl là chất rắn nên sẽ không thu được bằng cách ngưng

H

Câu 2: Đáp án C

Ư N

Chất trong bình cầu là chất lỏng mà C2H4 là chất khí loại A

G

Đ

tụ → loại C, B

TR ẦN

Câu 3: Đáp án A Câu 4: Đáp án D

B

Câu 5: Đáp án A

00

Câu 6: Đáp án D

10

Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc → X, Y chứa CHO

2+

3

X và Y đều phản ứng được với dung dịch KOH sinh ra muối → X, Y đều chứa nhóm COO

→ MY : MX = 60 : 45 =1,333

A

C

Câu 7: Đáp án D

ẤP

MX < MY < 70 → X là HCOOH, Y là HCOOCH3

Ó

Câu 8: Đáp án B

Í-

H

4 chất hữu cơ thỏa mãn là CH3CH2NH3NO3, (CH3)2NH2NO3, H2N-CH2-NH3+. HCO3-, (NH3-

-L

CH2-NH3)2+ . CO32-

ÁN

Khi tham gia phản ứng với NaOH sinh ra muối NaNO3 : x mol và Na2CO3 : y mol

TO

85x + 106y = 29, 28  x = 0,12 Ta có hệ  →  x + y = 0, 3  y = 0,18

Ỡ N

G

nNaOH = 0,12+ 2. 0,18 = 0,48 mol → V = 0,96 lit

BỒ

ID Ư

Câu 9: Đáp án D 1. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4

2. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO +H2O 3. 2HCl + Na2CO3 → NaCl + CO2 + H2O 4. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

5.Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra : 1,2, 5

H Ơ

N

Câu 10: Đáp án C

N

Câu 11: Đáp án C

Y

Câu 12: Đáp án B

TP .Q

U

Câu 13: Đáp án A phản ứng: 1CO + 1O → 1CO2 || 1H2 + 1O → 1H2O.

ẠO

||→ từ tỉ lệ có: nO trong oxit phản ứng = nkhí X phản ứng = (36,1 – 28,1) ÷ 16 = 0,5 mol → V = 11,2 lít Câu 14: Đáp án A

G

Đ

8, 4 = 0,15, n HCl = 0,5.0, 2 = 0,1, n H2SO4 = 0, 05 ⇒ n H + = 0,1 + 0, 05.2 = 0, 2mol 56

Ư N

n Fe =

0,1

Vậy sau phản ứng Fe dư, H + hết → n Fe2+ =

TR ẦN

0,15 0,2

H

Fe + 2H + → Fe2 + + H 2

1 n + = 0,1mol 2 H

00

B

Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ gồm Fe2 + , Cl− ,SO 42 −

10

Vậy khối lượng muối khan là: 0,1.56 + 0,1.35,5 + 0, 05.96 = 13,95g

2+

3

Câu 15: Đáp án B

ẤP

Câu 16: Đáp án A

C

Câu 17: Đáp án D

A

Câu 18: Đáp án D

H

Ó

Câu 19: Đáp án B

Í-

1. Mg + Fe2(SO4)3 dư → MgSO4 + 2FeSO4

-L

2. H2S + 2FeCl3 → 2FeCl2 + S + 2HCl

ÁN

3. NaNO2 + NH4Cl → N2 + NaCl + 2H2O

TO

4. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

G

5. 2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HCl

Ỡ N

Thí nghiệm không sinh ra đơn chất là:1,4,5

BỒ

ID Ư

Câu 20: Đáp án B Câu 21: Đáp án D

Câu 22: Đáp án B Câu 23: Đáp án A Câu 24: Đáp án A Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vì sau phản ứng còn 3,2 gam Cu và HCl dư → chứng tỏ Fe2O3 phản ứng hết và dung dịch thu

được chứa FeCl2 và CuCl2

H Ơ

N

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

N

2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2

Y

Gọi số mol của Fe2O3 là x mol thì số mol của Cu tham gia phản ứng là x mol

TP .Q

U

→ 160x + 64x = 7,68 - 3,2 → x = 0,02 mol → m = 3,2 gam. Câu 25: Đáp án B

ẠO

Câu 26: Đáp án C Câu 27: Đáp án D

G

Đ

Câu 28: Đáp án D

Ư N

Câu 29: Đáp án C

H

Câu 30: Đáp án C

TR ẦN

Câu 31: Đáp án C Câu 32: Đáp án B Câu 33: Đáp án C

00

B

Câu 34: Đáp án D

10

Câu 35: Đáp án B

2+

3

Gọi số mol của FeCl2 và KCl lần lượt là x và 2x → 127x + 2x. 74,5 = 16,56 → x = 0,06 mol Khi cho AgNO3 thì kết tủa thu được chứa AgCl : 0,24 mol và Ag :0,06 mol → m= 0,24.

ẤP

143,5 + 0,06. 108 = 40,92 gam

A Ó

Câu 37: Đáp án D

C

Câu 36: Đáp án A

Í-

H

Có MZ = 18,3.2 = 36,6 → Z gồm CH3NH2 : x mol và C2H5NH2 : y mol

ÁN

-L

 x + y = 0, 2  x = 0,12 Ta có hệ  → 31x + 45y = 18,3.2.0, 2  y = 0, 08

TO

X có cấu tạo (C2H5NH3)2CO3 và Y có cấu tạo CH3NH3OOC-COONH3CH3 (C2H5NH3)2CO3 + 2NaOH → 2C2H5NH2 + Na2CO3 (D)

Ỡ N

G

CH3NH3OOC-COONH3CH3 + 2NaOH → 2CH3NH2 + NaOOC-COONa (E) + H2O

BỒ

ID Ư

→ mE = 0,06. 134= 8,04 gam

Câu 38: Đáp án C Câu 39: Đáp án B Nhận thấy hỗn hợp M có dạng Gly-Ala-(Lys)x → công thức phân tử trung bình của M là

C5+6xH10 + 12xN2+2xO3+x

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

%O=

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

16.(3 + x) = 0,213018 → x ≈ 1,5 12.(5 + 6x) + 10 + 12x + 16.(3 + x) + 14.(2 + 2x)

H Ơ

N

Gly-Ala-(Lys)1,5 + 5HCl + 2,5H2O → muối mmuối = 0,16. ( 75 + 89 + 146.1,5 - 2,5. 18) + 0,16.5. 36,5 + 0,16.2,5. 18 = 90,48 gam

Y

N

Câu 40: Đáp án B

TP .Q

% Fe =

U

Gọi số mol của Fe2O3, FeO lần lượt là x, y

56.(2x + y) .100% =52,5% (1) 160x + 72y + 64z

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Fe2 + : 2x + y  2+ Cu : xmol Vì sau phản ứng còn 0,2m gam Cu dư nên dung dịch Y chứa  + H du : 0,168 − 6x − 2y Cl − : 0,168mol 

TR ẦN

Có 64z = 0,2m + 64x → 64z =0,2. (160x + 72y + 64z) + 64x (2)

10

00

B

Fe2 + : 2x + y  2+ AgCl : 0,168mol Cu : xmol  AgNO3  → + Cu NO + 28,32 gam  + 28,32 − 0,168,143,5  du Ag : 0, 039 = H du : 0,168 − 6x − 2y  108 Cl − : 0,168mol 

3

: z- x mol

2+

Vì AgNO3 dư → 4nNO = nH+ = 0,042- 1,5x - 0,5y

ẤP

Bảo toàn electron → nFe2+ = 3nNO + nAg → 2x + y = 3. (0,042- 1,5x - 0,5y) + 0,039 (3)

A

C

Giải hệ (1), (2), (3) → x = 0,01 , y = 0,04 , z= 0,03 mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

→ m = 0,01. 160 + 0,04. 72 + 0,03. 64 = 6,4 gam.

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
THPT 2017 Hóa Chuyên Thái Bình Lần 3 Quốc Học Lần 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm Lần 1 Lê Thánh Tông Lần 1 by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu