Skip to main content

2017 Hóa THPT Chuyên Lê Quý Đôn Lần 2 Biên Hòa Lần 2 Nguyễn Huệ Lần 2 Đại học Vinh Lần 3

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_Lần 2_Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn_Đà Nẵng Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

H Ơ

N

A.Amino axit tự nhiên (α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống. B. Liên kết peptit là liên kết -CONH- giữa hai gốc α-amino axit

Y

N

C. Glyxin, alanin, và valin là những là amino axit.

TP .Q

U

D. Tripeptit là các peptit có hai gốc α-amino axit.

Câu 2: Polime là các hợp chất có khối lượng phân tử lớn, được hình thành từ nhiểu mắt xích.

Polime được là thành phần chính cho nhiều loại vật liệu quan trọng như chất dẻo, cao su, tơ

ẠO

sợi, keo dán. Xét một số polime: poli(vinyl clorua), polietilen, polistiren, polibutadien,

B. 6

C. 5

D. 4

H

A. 7

Ư N

metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

G

Đ

poli(etilen terephatalat), poli(phenol fomandehit), tơ nilon-6,6, tơ nitron, poli(metyl

TR ẦN

Câu 3: Natri (Na) là một nguyên tố kim loại kiềm có số hiệu nguyên tử bằng 11. Phát biểu nào dưới đây về Na là sai? A. Na có tính khử mạnh hơn K.

00

B

B. Na mềm hơn, nhẹ hơn, và dễ nóng chảy hơn Al.

10

C. Na được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa.

3

D. Na được dùng làm xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.

2+

Câu 4: Ô nhiễm môi trường được định nghĩa như là hiện tượng làm thay đổi môi trường tự

ẤP

nhiên, gây ra các biến đổi có hại. Xét các phát biểu sau về ô nhiễm môi trường:

C

(1) Hiệu ứng nhà kính gây ra sự bất thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh hưởng đến

Ó

A

môi trường sinh thái và cuộc sống con người; 2) Một trong những nguyên nhân quan trọng

Í-

H

làm suy giảm tầng ozon là do hợp chất CFC dùng trong công nghiệp làm lạnh; (3) Lưu huỳnh

-L

đioxit và các oxit cùa nitơ có thể gây mưa axit làm giảm độ pH của đất, phá huỷ các công

ÁN

trình xây dựng ...; (4) Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải từ các

TO

vùng dân cư, khu công nghiệp, hoạt động giao thông, phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cá trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước; (5) Hoạt động của núi lửa, khi thải công

Ỡ N

G

nghiệp, khí thải từ các phương tiện giao thông là các nguyên nhân gây ô nhiễm không

BỒ

ID Ư

khí.Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 5

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 5: Một hỗn hợp bột kim loại X gồm Mg, Fe, Cu, Ag. Để thu được Ag tinh khiết với khối lượng không đổi, người ta cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch A. Cu(NO3)2.

B. Fe(NO3)3.

C. HNO3 loãng.

D. AgNO3.

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 6: Crom là một kim loại chuyển tiếp, có số hiệu nguyên tử bằng 24 và là nguyên tố đầu tiên của nhóm VIB. Xét các phát biểu sau vể crom và hợp chất của crom: (1) Crom có độ

H Ơ

N

hoạt động kém Al nhưng mạnh hơn sắt; (2) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ; (3) Crom phản ứng với dung dịch HCl tạo muối Cr(II), nhưng với Cl2 tạo muối Cr(III);

này chuyển thành natri đicromat. Số phát biểu đúng là A. 4

B. 5

C. 2

D. 3

Y

TP .Q

U

Cr2O3, Cr(OH)3 đều có tính chất lưỡng tính; (6) Thêm NaOH vào muối natri cromat thì muối

N

(4) Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng, còn Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh;(5) Các hợp chất

Đ

thay thế bằng gốc ankyl hoặc aryl. Phát biểu về amin nào dưới đây là đúng?

ẠO

Câu 7: Amin là các dẫn xuất của amoniac, trong đó 1, 2, hay 3 nguyên tử H của NH3 được

Ư N

G

A. Nhỏ anilin vào dung dịch brom xuất hiện kết tủa vàng.

H

B. Isopropyl amin là amin bậc 1.

TR ẦN

C. Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh. D. Etyl amin là chất lỏng ở điều kiện thường.

Câu 8: Do có cấu trúc tinh thể kim loại đặc trưng, mà các kim loại có tính chất vật lý tương

00

B

tự nhau và khá khác biệt với các phi kim và các hợp chất hóa học. Tuy nhiên, do sự khác biệt

10

về khối lượng nguyên tử, bán kính nguyên tử và kiểu cấu trúc mạng tinh thể mà tính chất vật

A

Ó

D. Li nặng hơn Be.

C

C. Cr cứng hơn Fe.

2+

B. Ag dẫn điện tốt hơn Al.

ẤP

A. Na khó nóng chảy hơn Hg.

3

lý của các kim loại khác nhau có sự khác biệt nhất định. Phát biểu nào dưới đây là sai?

H

Câu 9: Nước cứng hình thành khi nước chảy qua các vùng đá vôi, đá phấn chứa nhiều

-L

Í-

CaCO3, MgCO3, và làm cho các ion Ca2+, Mg2+ hòa tan vào nước. Xét một số đặc điểm sau

ÁN

đây nói về nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu:(1) Tạo kết tủa khi tác dụng với NaOH; (2) Làm hao tốn xà phòng khi giặt rửa; (3) Tạo kết tủa khi tác dụng với Na3PO4; Có

TO

(4)

chứa

các

cation

Mg2+,

Ca2+;(5)

Mất

tính

cứng

khi

đun

nóng.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Số đặc điểm chung của nước cứng tạm thời và vĩnh cửu là A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 10: Glucozơ là một loại đường đơn, có công thức phân tử C6H12O6. Glucozơ được hình

thành ở thực vật qua quá trình quang hợp. Phát biểu nào dưới đây về glucozơ là sai? A. Phân tử glucozơ có chứa sáu nhóm hiđroxyl. B. Glucozơ là chất rắn, không màu, tan tốt trong nước. Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Glucozơ có thể làm mất màu dung dịch nước brom. D. Glucozơ có thể dùng để tráng gương, tráng phích.

H Ơ

N

Câu 11: Magarin (margarine) là một loại bơ nhân tạo được sản xuất chủ yếu từ dầu thực vật. B. xà phòng hóa chất béo lỏng.

C. oxi hóa chất béo lỏng.

D. hiđro hóa chất béo lỏng.

U

Y

A. hiđro hóa axit béo lỏng.

N

Để có được bơ nhân tạo từ dầu thực vật ta đã

TP .Q

Câu 12: Benzyl propionat có mùi hương hoa nhài (lài), được dùng làm hương liệu cho nước hoa và một số loại hóa mỹ phẩm khác. Chất này có phân tử khối bằng

Câu

C. 150

Xét

13:

các

D. 164

ẠO

B. 152

phát

biểu

Đ

A. 166

sau:

Ư N

G

(1) Thủy phân hoàn toàn một este no. mạch hở, đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu

H

được muối và ancol;2) Saccarozơ không tác dụng với H2 (Ni, t°); (3) Dung dịch glucozơ hòa

TR ẦN

tan được Cu(OH)2;(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau;(5) Có thể dùng giấm ăn để khử mùi tanh của cá;(6) Hemoglobin và anbumin là những protein hình cầu tan được trong nước. Số phát biểu trên đúng là

C. 5

B

B. 3

D. 6

00

A. 4

10

Câu 14: Hòa tan hết 6,25 gam hỗn hợp gồm M và M2O (M là kim loại kiềm) vào H2O, thu B. Li

2+

A. K

3

được dung dịch X chứa 8,4 gam chất tan và 1,12 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là C. Rb

D. Na

ẤP

Câu 15: Khi thủy phân hoàn toàn tetrapeptit có công thức: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-

C

NH-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-COOH.Số α-amino axit thu được là B. 4

C. 2

D. 1

Ó

A

A. 3

H

Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

-L

Í-

A. Nhỏ dung dịch I2 vào xenlulozơ thấy xuất hiện màu xanh tím đặc trưng.

ÁN

B. Từ tinh bột có thể sản xuất được một số loại tơ nhân tạo. C. Glucozơ và saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

TO

D. Glucozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

Ỡ N

G

Câu 17: Xà phòng hóa hoàn toàn 110,75 gam một chất béo bằng dung dịch NaOH thu được

BỒ

ID Ư

glixerol và 114,25 gam hỗn hợp hai muối X và Y của hai axit béo A và B tương ứng (mX :

mY < 2). Công thức của A và B lần lượt là A. C17H33COOH và C17H35COOH

B. C17H31COOH và C15H31COOH

C. C17H35COOH và C15H31COOH

D. C17H35COOH và C17H31COOH

Câu 18: Nhận định nào sau đây là sai? Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. Anlyl axetat thủy phân trong môi trường kiềm tạo muối và ancol. B. Vinyl axetat có thể điều chế trực tiếp từ axit cacboxylic và ancol tương ứng.

H Ơ

N

C. Benzyl axetat có thể điều chế trực tiếp từ axit cacboxylic và ancol tương ứng. D. Phenyl axetat thủy phân trong môi trường kiềm tạo hai muối và nước.

Mg(NO3)2, HI là A. 8

B. 7

C. 5

D. 6

Y

TP .Q

U

dịch X tác dụng được với số chất trong dãy: Mg, Cu, KOH, Cl2, AgNO3, K2Cr2O7, MgSO4,

N

Câu 19: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung

ẠO

Câu 20: Cho 240 ml dung dịch KOH 1,5 M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thu được 7,8 gam

Đ

kết tủa. Nếu cho 100 ml dung dịch KOH 1,5 M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thì số gam kết B. 2,60

C. 7,80

D. 3,90

H

A. 5,85

Ư N

G

tủa thu được là

TR ẦN

Câu 21: Xét các thí nghiệm sau: (1) Cho hỗn hợp gồm Zn và Fe phản ứng với khí Cl2 khô. (2) Cho hợp kim gồm Mg và Al phản ứng với dung dịch HC1. (3) Để gang, thép trong không hí ẩm.(4) Cho Cu phản ứng với dung dịch FeCl3. (5) Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4

B. 6

C. 3

D. 4

3

A. 5

10

thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá là

00

B

(loãng) và KNO3.(6) Cho Zn phản ứng với dung dịch AgNO3. Trong các thí nghiệm trên, số

2+

Câu 22: Phản ứng nào sau đây tạo ra hợp chất crom (II)?

C

ẤP

D escription: S creenshot_53.png

A. Zn + Cr3+

D. K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 →

A

C. CrO3 + H2O →

B. CrO2- + Br2 + NaOH →

H

Ó

Câu 23: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: Ca(NO3)2,

-L

A. 5

Í-

NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, HC1. Số trường hợp tạo ra kết tủa là B. 2

C. 4

D. 3

ÁN

Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng?

TO

A. Đipeptit mạch hở Gly-Ala có hai liên kết peptit B. Axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

C.Khi đun nóng protein thấy protein tan tốt trong nước D. Đipeptit Glu-Ala phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3

Câu 25: Xét các dự đoán hiện tượng thí nghiệm sau:(1) Cho khí H2S lội qua dung dịch Cu(NO3)2 thu được kết tủa màu đen;(2) Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3, dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh; (3) Cho khí H2S sục vào dung dịch FeCl3 có kết tủa màu vàng; (4) Thêm dung dịch HCl loãng vào dung dịch Fe(NO3)2 thấy sinh khí Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

không màu hóa nâu trong không khí; (5) Thêm Ba vào dung dịch K2Cr2O7 thấy có sủi bọt khí và kết tủa vàng.Số dự đoán đúng bằng C. 5

D. 3

N

B. 4

H Ơ

A. 2

Câu 26: Cho 7,56 gam hỗn hợp gồm Al và Mg cùng với 0,25 mol Cu(NO3)2 vào một bình

Y

U

NO2 và O2. Hòa tan toàn bộ X trong 650 ml dung dịch HCl 2M vừa đủ, thu được dung dịch Y

N

kín. Nung bình một thời gian thu được sản phẩm gồm chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí

TP .Q

chứa m gam hỗn hợp muối clorua và thoát ra 1,12 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H2 là 11,4. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? B. 73

C. 71

D. 70

ẠO

A. 72

Đ

Câu 27: Bốn kim loại Na, Al, Fe, và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T. Biết ằng:

Ư N

G

(1) X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; (2) X đẩy được kim loại T ra

H

khỏi dung dịch muối; (3) Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác A. Na, Al, Fe, Cu

B. Al, Na, Fe, Cu

TR ẦN

dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội.X, Y, Z, T theo thứ tự là C. Al, Na, Cu, Fe

D. Na, Fe, Al, Cu

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,344

00

B

lít NO (đktc). Thêm dung dịch chứa 0,15 mol HC1 vào X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và

10

thu được dung dịch Y. Giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất. Để phản ứng hết với các chất B. 3

2+

A. 4

3

trong Y cần 300 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị gần đúng nhất của m là C. 5

D. 6

ẤP

Câu 29: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai α-amino axit là valin và lysin thành hai phần bằng

C

nhau: Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa

Ó

A

(0,5m + 23,725) gam muối; cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu

H

được dung dịch Z chứa (0,5m + 8,8) gam muối. Phần trăm khối lượng của valin trong hỗn

-L

Í-

hợp X là

B. 67,53%.

C. 57,19%.

D. 42,81%.

ÁN

A. 32,47%.

Câu 30: Đốt a mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, mạch hở thu được b mol

TO

CO2 và c mol H2O, biết b - c = 4a. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu

Ỡ N

G

được 133,5 gam Y. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 500 ml NaOH 1M đến phản ứng

BỒ

ID Ư

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng chất rắn khan thu được là A. 139,1 gam.

B. 138,3 gam.

C. 140,3 gam.

D. 112,7 gam.

Câu 31: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 3,8 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có O2), thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng, nóng,

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc). Nếu toàn bộ X phản ứng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thì số mol NaOH phản ứng (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) là C. 0,02 mol

D. 0,07 mol

N

B. 0,08 mol

H Ơ

A. 0,05 mol

Câu 32: Hấp thụ hết x lít CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,4 mol KOH, 0,3 mol

C. 15,68

Y

D. 18,92

TP .Q

B. 16,72

U

được 39,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là A. 20,16

N

NaOH và 0,4 mol K2CO3 thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu

Câu 33: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn

ẠO

hợp gồm X và Y (có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1 : 3) với dung dịch NaOH vừa đủ.

Đ

Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T. Cô cạn T, thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá B. 68,100

C. 78,400

D. 19,455

H

A. 17,025

Ư N

G

trị của m là

TR ẦN

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 23,325 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn cần 800 ml HNO3 1,5M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO và NO2 (N2O và NO2 có số mol bằng nhau). Tỉ khối của A đối với H2 là 14,5. Phần

Xét

35:

00

C. 20,58%

các

phát

D. 24,97% biểu

sau:

3

Câu

B. 29,32%

10

A. 41,24 %

B

trăm về khối lượng của Mg trong X là

2+

(1) Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt axit fomic và metyl fomat;

ẤP

(2) Có thể dùng dung dịch NaOH nóng để phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi

C

trơn;

Ó

A

(3) Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 nóng để phân biệt saccarozơ và mantozơ;

H

(4) Có thể dùng quỳ tím để phân biệt các dung dịch alanin, lysin, và axit glutamic;

ÁN

Ala-Ala;

-L

Í-

(5) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt dung dịch đipeptit Gly-Ala và dung dịch tripeptit Gly(6) Có thể dùng dung dịch nước brom để phân biệt phenol và anilin.

TO

Số phát biểu đúng là B. 4

C. 3

D. 5

Ỡ N

G

A. 6

BỒ

ID Ư

Câu 36: Hợp chất thơm X chứa phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, và O lần lượt bằng

60,87%, 4,35%, và 34,78%. Đun nóng 5,52 gam X với 150 ml dung dịch KOH 1M (dư 25% so với lượng cần phản ứng) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được a gam chất rắn khan. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của a là Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 10,80

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 13,20

C. 13,92

D. 12,48

Câu 37: Cho hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 a

H Ơ

N

mol/l và Cu(NO3)2 b mol/l (a : b = 2 : 1), thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y và dung dịch Z. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 4,032 lít khí NO2 (là sản

nhất. Giá trị của m gần đúng nhất với giá trị nào sau đây? A. 10

B. 14

C. 16

D. 12

Y

TP .Q

U

kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 2,4 gam chất rắn duy

N

phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa, lọc

ẠO

Câu 38: Cho 7,76 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (tỉ lệ số mol Fe:Cu = 7:6) tác dụng với 0,4

Đ

lít dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5).

Ư N

G

Tiến hành điện phân Y với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi I = 9,65A trong thời

H

gian t giây, khối lượng catot tăng thêm 4,96 gam (giả sử kim loại sinh ra bám hết vào catot). A. 2400

TR ẦN

Giá trị của t là B. 2000

C. 2337

D. 2602

Câu 39: Hỗn hợp X gồm peptit Y mạch hở (CxHyN5O6) và hợp chất Z (C4H9O2N). Lấy 0,09

00

B

mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol

10

C2H5OH và a mol muối của glyxin, b mol muối của alanin. Nếu đốt cháy hoàn toàn 41,325 Giá trị a : b gần nhất với B. 0,50

ẤP

A. 1,30

2+

3

gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được N2 và 96,975 gam hỗn hợp CO2 và H2O. C. 2,60

D. 0,76

C

Câu 40: Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức, một ancol đơn chức và 1 este đơn chức (các chất

Ó

A

trong A đều có nhiều hơn 1C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi hấp thụ sản

H

phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 135 gam kết tủa xuất hiện, đồng

-L

Í-

thời khối lượng dung dịch giảm 58,5 gam. Biết số mol ancol trong m gam A là 0,15. Cho Na

ÁN

dư vào m gam A thấy có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, m gam A tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH. Cho m gam A vào dung dịch nước brom dư. Hỏi số mol brom phản

TO

ứng tối đa là

B. 0,6

C. 0,75

D. 0,7

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. 0,4

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4-A

5-A

6-B

7-A

8-B

9-D

10-C

11-A

12-D

13-D

14-C

15-A

16-A

17-D

18-A

19-B

20-A

21-D

22-C

23-A

24-C

25-D

26-C

27-D

28-B

29-C

30-A

31-A

32-D

33-A

34-A

35-C

36-B

37-D

38-D

39-B

40-A

H Ơ

3-B

N

2-D

TP .Q

U

Y

1-C

N

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO

Câu 1: Đáp án C Ta có Ca(OH)2 dư nên nCO2 = n↓ = 1,35 mol

G

Đ

Có mdd giảm = m↓ - mH2O -mCO2 → nH2O = 0,95 mol

Ư N

Có 2nH2 = nancol + naxit → naxit = 2.0,125-0,15 = 0,1 mol

H

Giả sử este khác este của phenol → nNaOH = naxit + neste → neste =0,2 mol

17 ( với k là số liên kết π trung bình 9

TR ẦN

Có nCO2 - nH2O = 0,4 = (k-1). ( 0,1 +0,15 + 0,2) → k = trong A)

00

B

Để lượng Br2 phản ứng là lớn nhất thì este phải ở dạng HCOOR', lượng liên kết π trong

3

ẤP

Câu 2: Đáp án D

C

Câu 3: Đáp án B

H

Ó

A

Câu 4: Đáp án A Câu 5: Đáp án A

17 - 0,1 = 0,75 mol 9

2+

Khi đó nBr2= nsố liên kết π - naxit 0,45.

10

COOH không tham gia phản ứng.

-L

Í-

Câu 6: Đáp án B

Câu 7: Đáp án A

ÁN

Crom tạo được oxit bazo CrO, oxit lưỡng tính Cr2O3 và oxit axit CrO3 → 2 sai

TO

Thêm HCl vào muối natri cromat thì muối này chuyển thành natri đicromat. → 6 sai

G

Đáp án A.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 8: Đáp án B Câu 9: Đáp án D Câu 10: Đáp án C Câu 11: Đáp án A Câu 12: Đáp án D Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 13: Đáp án D Câu 14: Đáp án C

H Ơ

N

Câu 15: Đáp án A Bảo toàn e→ nM = 2nH2 = 0,1 molGọi số mol của M2O là x mol → 0,1. M + x .(2M + 16 ) =

Y

U

từng về 2 phương trình → 1,7 + 34x -16x = 8,4 - 6,25 → x = 0,025 mol→ 0,1. M +0,025.

N

6,25 dung dịch X chứa MOH : 2x +0,1 mol → 0,1. ( M + 17) + x. 2 .(M + 17 ) = 8,4 .Trừ

TP .Q

(2M + 16) = 6,25 → M = 39 . Đáp án A.

ẠO

Câu 16: Đáp án A Câu 17: Đáp án D

Đ

Câu 18: Đáp án A

Ư N

G

Gọi số mol NaOH tham gia phản ứng là 3x mol → số mol của glixerol là x mol.

muối

=114, 25: 0,375 = 304, 66 > 278 → chứa

TR ẦN

→ số mol muối là 0,125.3 = 0,375 mol → M

H

Bảo toàn khối lượng → 110,75 + 40.3x = 114,25 + 92x → x = 0,125 mol

muối C17H35COONa. Giả sử C17H35COONa :0,125 mol, RCOONa :0,25 mol → Mmuối =

B

= 304 (C17H33COONa ), Có mC17H35COONa : mC17H33COONa < 2

00

114, 25 − 0,125.306 0, 25

114, 25 − 0, 25.306 = 302 0,125

3

10

C17H35COONa :0,25 mol, RCOONa :0,125 mol → Mmuối =

2+

(C17H31COONa)mC17H35COONa : mC17H31COONa > 2 (loại).

ẤP

Câu 19: Đáp án B

C

Câu 20: Đáp án A

Ó

A

Câu 21: Đáp án D

H

3KOH + AlCl3 → Al(OH)3↓ + 3KCl (*)

-L

Í-

Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O (**) nKOH = 0,36 mol; nAl(OH)3 = 7,8 : 78 = 0,1 mol.

ÁN

Theo (*)Giả sử nAl(OH)3 (*) = x mol → nNaOH (*) = 3x mol.

TO

Theo (**) nAl(OH)3 (**) dư = 0,1 mol → nAl(OH)3 (**) phản ứng = x - 0,1 mol → nNaOH (**) = x - 0,1

G

mol → ∑nNaOH = 3x + x - 0,1 = 0,36 → x = 0,115 mol → nAlCl3 = 0,115 mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

• 0,15 mol NaOH + 0,115 mol AlCl3 → ↓3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3↓ + 3NaCl (***)

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (****)

Theo (***) nAlCl3 = 0,115 mol; nNaOH = 0,15 mol → AlCl3 dư → không xảy ra (****); nAl(OH)3 = 0,15/3 mol → mAl(OH)3 = 0,05 × 78 = 3,9 gam → Đáp án đúng là đáp án D

Câu 22: Đáp án C Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 23: Đáp án A Câu 24: Đáp án C

H Ơ

N

Câu 25: Đáp án D Câu 26: Đáp án C

Y

N

1. H2S + Cu(NO3)2 → CuS + 2HNO3 → 1 đúng

U

Cu + FeCl3 ( vàng nâu)→ CuCl2 ( xanh) + FeCl2 → 2 đúng

TP .Q

H2S + FeCl3 → S ↓ (vàng) + FeCl2 + HCl → 3 đúng

H+ + Fe2+ + NO3- → Fe3+ + NO + H2O → khí NO là khí không màu hoá nâu trong không khí

ẠO

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 . Ba(OH)2 + K2Cr2O7 → BaCrO4↓ ( vàng) + K2CrO4 + H2O →

G

Đ

5 đung. Đáp án C.

Ư N

Câu 27: Đáp án D

Mg Al  NO 2  HCl  → m gam muối 0,45mol  + X 1,3mol O Cu  2  O

00 10 3

ẤP

2+

Al3+  2+ Mg  N 2 : 0, 04  Y Cu 2 + +H2O +  NH + : 0, 02mol H 2 : 0, 01 4  − Cl :1,3mol 

B

TR ẦN

H

Al  Mg Cu NO : 0, 25mol 3 )2  (

A

C

Bảo toàn nguyên tố O → nO = nH2O = 0,25. 6 - 0,45.2 = 0,6 mol

H

Ó

Bảo toàn nguyên tố H → nNH4+ =

1, 3 − 0, 6.2 − 0, 01.2 = 0,02 mol 4

-L

Í-

→ mmuối = mkl + mNH4+ + mCl- = ( 7,56 +0,25. 64) + 0,02. 18 + 1,3. 35,5 = 70,07 gam. Câu 28: Đáp án B

ÁN

Câu 29: Đáp án C

TO

Khi thêm dung dịch HCl vào X thì thấy sinh khí chứng tỏ X chứa Fe(NO3)2 :x mol , Fe(NO3)3

G

: y mol( có thể có)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Bảo toàn electron → 2x + 3y = 0,06. 3 = 0,18 → nNO3- (X) = 0,18 mol Khi thêm NaOH vào dung dịch Y tạo NaCl : 0,15 mol ( bảo toàn nguyên tố Cl) và NaNO3 : 0,15 mol (bảo toàn nguyên tố Na)

→ Y chứa Fe2+, Fe3+, Cl- : 0,15 mol, NO3- : 0,15 mol, H+ ( có thể có) Bảo toàn nguyên tố N → nNO = 0,18 - 0,15 =0,03 mol

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảo toàn e → x = 3 nNO = 0,09 → y = 0 → m = 5,04 gam. Đáp án C.

Câu 30: Đáp án A

H Ơ

N

Gọi số mol của valin và lysin trong m gam lần lượt là x, y mol Khi X tác dụng với HCl → sự chênh lệch khối lượng của muối và X là do HCl gây ra → 0,5x

U

Khi X tác dụng với NaOH thì sự chênh lệch khối lượng của muối và X là do sự thay thế OH

TP .Q

bằng ONa → 0,5x +0,5 y = 8,8 : 22 = 0,4

0, 3.117 .100% = 32,,47%. Đáp án A. 0,3.117 + 0, 5.146

ẠO

Giải hệ → x = 0,3 va y = 0,5 → % Val =

Y

N

+ y = 23,735 : 36,5 = 0,65 mol

Đ

Câu 31: Đáp án A

Ư N

G

Nhận thấy b-c= 4a → trong X có 5 liên kết π trong đó có 3 liên kết π ở gốc COO và 2 liên kết

π ở gốc hidrocacbon C=C

TR ẦN

H

Như vậy để hidro hóa hoàn toàn 1 mol X cần dùng 2 mol H2 → nX = 0,3 : 2 = 0,15 mol Bảo toàn khối lương → mX = 133,5 - 0,3. 2= 132,9 gam

Khi tham gia phản ứng thủy phân → nC3H5(OH)3 = nX = 0,15 mol

00

B

Bảo toàn khối lượng → mchất rắn = mX + mNaOH - mC3H5(OH)3

10

→ mchât rắn = 132,9 + 0,5. 40 - 0,15. 92 = 139,1 gam. Đáp án A.

3

Câu 32: Đáp án D

2+

3,8 gam Cr2O3 ⇄ 0,025 mol. Phản ứng hoàn toàn nên Al hết hoặc Cr2O3 hết.

ẤP

Mà để ý: nếu Cr2O3 hết thì X chứa 0,05 mol Cr. Có: 1Cr + 2HCl → CrCl2 + H2.

C

Nên 0,05 mol Cr sinh 0,05 mol H2. Mà ∑nH2 = 0,08 mol

Ó

A

→ chứng tỏ X còn Al nữa. nAl dư = (0,08 – 0,05) × 2 ÷ 3 = 0,02 mol.

H

Chuẩn Al dư, Cr2O3 hết (nếu Al mà hết, Cr2O3 còn dư thì nH2 sinh ra < 0,08 mol ngay).

-L

Í-

Cũng vì Al dư nên toàn bộ O trong Cr2O3 cho hết Al2O3

ÁN

→ đọc ra X gồm 0,02 mol Al; 0,025 mol Al2O3 và 0,05 mol Cr.

TO

Lí thuyết: Cr2O3 thì tác dụng được NaOH đặc nóng (nếu loãng thì không) còn KIM LOẠI Cr thì không ở các điều kiện (dù loãng hay đặc, nóng hay nguội).

G

→ chỉ cần quan tâm đến ∑nnguyên tố Al = 0,007 mol để đi về 0,08 mol NaAlO2 là ok.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Lúc đó, với YTHH 02 → nNaOH cần = 0,07 mol luôn. Chọn D.

Câu 33: Đáp án A

Dung dịch Y chứa Na+ : 0,3 mol, K+ : 1,2 mol, CO32-, HCO3Khi cho BaCl2 vào dung dịch Y thấy tạo BaCO3 : 0,2 mol → nCO32- = 0,2 mol Bảo toàn điện tích trong dung dịch Y → nHCO3- = 0,3 + 1,2 - 0,2. 2 = 1,1

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảo toàn nguyên tố C → nCO2 = nCO32- + nHCO3- - nK2CO3 = 0,2 + 1,1 - 0,4 = 0,9 mol → V = 20,16 lít. Đáp án A.

H Ơ

N

Câu 34: Đáp án A Gọi số mol của X và Y lần lượt là x và 3x mol

Y

N

Có X + 4NaOH → m1 + H2O, Y + 3NaOH → m2 + H2O

U

Có nH2O = nX + nY = 4x mol

TP .Q

Bảo toàn khối lượng → x. 316 + 3x. 273 + 40. ( 4x + 3. 3x) = 23,745 + 4x. 18 → x = 0,015

ẠO

mol→ m = 0,015. 316 + 3. 0,015 . 273 = 17,025 gam. Đáp án A.

Câu 35: Đáp án C

G

Đ

Nhận thấy N2O = NO2= 2NO → quy hỗn hợp khí về NO : x và N2 : y

H

Ư N

 x + y = 0,1  x = 0, 05 Ta có hệ  → 30x + 28y = 14,5.2.0,1  y = 0, 05

→ nNH4NO3 =

TR ẦN

Có 4n + 12nN2 = 0.05. 16 < nHNO3 = 1,2 mol → chứng tỏ sinh ra NH4NO3

1, 2 − 0, 05.16 = 0,04 mol 10

00

B

Gọi số mol của Mg và Zn lần lượt là a, b

3

10

24a + 65b = 23,325 a = 0, 2 Ta có hệ  → 2a + 2b = 0, 05.3 + 0, 05.10 + 0, 04.8 b = 0, 285

2+

24.0, 2 .100% = 20,58%. Đáp án A. 23,325

ẤP

% Mg =

C

Câu 36: Đáp án B

Ó

A

Câu 37: Đáp án D

H

Gọi công thức của X là CxHyOz

Í-

60,87 4, 35 34, 78 : : = 7:6:3 = 7 : 6 : 3 12 1 16

-L

x:y:z=

ÁN

→ X có công thức là C7H6O3

TO

Có nKOH phản ứng : nX = 0,12 : 0,04 = 3: 1 → X có cấu tạo HCOOC6H4(OH)

G

HCOOC6H4(OH) + 3KOH → muối + 2H2O Bảo toàn khối lượng → m = 5,52 +0,15. 56- 0,08. 18 = 12,48 gam. Đáp án D.

Câu 38: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Có nH2O = 2nX = 0,08 mol.

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nhận thấy khi cho Z tác dụng với NaOH dư chỉ thu được 1 chất rắn duy nhất → Z chứa Al(NO3)3,

Zn(NO3)2

và

Cu(NO3)2

dư

và

Y

chứa

Ag

:

0,5a

mol

và

Cu:

H Ơ

N

Có nCu(NO3)2 = nCuO = 0,03 mol → Cu : 0,5b - 0,03. bảo toàn electron → 0,5a + 2. ( 0,5b - 0,03) = 0,18. Có a : b = 2.

Y

N

Giải hệ → a = 0,24 và b = 0,12 → m Y = 0,24. 0,4. 108 + 64. ( 0,5. 0,12 - 0,03) = 12,288 gam.

TP .Q

U

Câu 39: Đáp án B n Fe = 7a, n Cu = 6a → 7, 76 = 56.7a + 6a → a = 0, 01

ẠO

4H + + NO3− + 3e → NO + H 2 O

Đ

→ n e = 0,3

G

Dùng bảo toàn e xác định được

Ư N

n Cu 2+ = 0, 06, n Fe2+ = 0, 03, n Fe3+ 0, 044.96 > m Cu = 0, 06 *64 = 3,84 ⇒ chất rắn gồm Cu, Fe

H

4,96 − 3,84 = 0, 02. Thứ tự điện phân là: Fe3+ , Cu 2 + , Fe 2+ ⇒ n e = n Fe3+ + 2n Cu 2+ + 2n Fe 56

TR ẦN

n Fe =

= 0, 04 + 2.0, 06 + 2.0, 02 = 0, 2

00

B

It 96500.0, 2 ⇒ = 2000 ( s ) 96500 9, 65

10

ne =

Câu 40: Đáp án A

2+

3

Sản phẩm của X, Y tác dụng với NaOH là dung dịch gồm ancol C2H5OH và a mol muối của

ẤP

glyxin, b mol muối của alanin → Z có cấu tạo NH2CH2COOC2H5

C

Gọi số mol của Y, Z lần lượt là x, y

H

Ó

A

 x + y = 0, 09  x = 0, 03 Ta có hệ  → → x : y = 1: 2 5x + y = 0, 21  y = 0, 06

Í-

Y là penta peptit tạo bởi gly và ala → Y có dạng CnH2n-3N5O6Gọi số mol của CO2, H2O, Y, Z

-L

lần lượt là m, n, t và 2t mol.

G

TO

ÁN

44m + 18n = 96,975 m = 1,575   Ta có hệ m − n = 1, 5.t − 0,5.2t ⇒ n = 1,5375 12m + 2n + t.166 + 2t.46 = 41,325  t = 0, 075  

Ỡ N

Vậy 41,325 gam hỗn hợp X thì có 0,075 mol Y → 16,53 gam hỗn hợp X thì có 0,03 mol X

BỒ

ID Ư

Ta có hệ

a + b = 0, 21  a = 0,12 → a : b = 1, 333  ( 75 + 22 ) a + ( 89 + 22 ) b = 16,53 + 0, 21.40 − 0, 06.46 − 0, 03.18 ⇒ b = 0, 09   Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_Lần 2_Trường THPT Chuyên Biên Hòa_Hà Nam Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần

H Ơ

N

dùng 0,54 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của m là C. 21,24 g

D. 23,04 g

Y

B. 19,44 g

N

A. 22,14g

U

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

TP .Q

(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

ẠO

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.

Đ

(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.

TR ẦN

(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 2

H

(f) Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-.

Ư N

G

(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

B. 5

C. 4

00

B

Câu 3: Có các nhận định sau:

D. 3

10

(1) Lipit là một loại chất béo.

3

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…

2+

(3) Chất béo là các chất lỏng.

ẤP

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

C

(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

Ó

A

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. B. 2, 4, 6

C. 3, 4, 5

D. 1, 2, 4, 5

-L

A. 1, 2, 4, 6

Í-

H

Các nhận định đúng là

ÁN

Câu 4: Cho 0,46 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là

TO

A. Li

B. K

C. Na

D. Rb

Ỡ N

G

Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:

BỒ

ID Ư

- Dung dịch X làm quì tím chuyển màu xanh. - Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

- Dung dịch Z không làm quì tím đổi màu. - Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom. Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là dung dịch : Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin. B. metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin.

H Ơ

N

C. lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin. D. metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin.

Y

C. 8,56 gam

D. 8,20 gam

Câu 7: Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là B. Zn2+

C. Cu2+

D. Fe2+

ẠO

A. Fe3+

TP .Q

B. 6,88 gam

U

toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 3,28 gam.

N

Câu 6: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 100 ml dd NaOH 0,4M, sau phản ứng hoàn

Đ

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng:

Ư N

G

(1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2

H

(2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2

TR ẦN

Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2? A. Bị khử bởi H2 (t0, Ni).

00

B

B. Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to).

10

C. Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.

3

D. Tác dụng được với Na.

2+

Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

ẤP

A. Cho Al(OH)3 vào dung dịch HNO3.

C

B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.

Ó

A

C. Cho NaCl vào H2O.

H

D. Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. B. H2

C. Ca(OH)2

D. NaOH

ÁN

A. HCl

-L

Í-

Câu 10: Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây? Câu 11: Phương trình hoá học nào sau đây sai?

TO

A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O

C. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O

Câu 12: Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp K2CO3 0,05 M và KHCO3 0,15 M vào 150 ml dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều. Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 224,0

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 336,0

C. 268,8

D. 168,0

Câu 13: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các polipeptit nhờ xúc tác thích hợp là C. α-amino axit.

D. axit cacboxylic.

N

B. este.

H Ơ

A. β-amino axit.

Câu 14: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Cho dãy các chất:

Y

N

MnO2, Cl2, KOH, Na2CO3, CuSO4, HNO3, Fe, NaNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với B. 5

C. 4

D. 7

Câu 15: Tên thay thế của amino axit có công thức cấu tạo

ẠO

H3−CH(CH3)−CH(NH2)−COOH?

TP .Q

A. 6

U

dung dịch X là:

B. Axit 2 – amino – 3 metylbutanoic.

C. Axit β – aminoisovaleric.

D. Axit α – aminoisovaleric.

Ư N

G

Đ

A. Axit 2 – aminoisopentanoic.

H

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe và 2,4 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu A. Al

TR ẦN

được 3,584 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là B. Mg

C. Zn

D. Ca

Câu 17: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.

00

B

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH.

10

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng

3

bạc.

2+

(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit.

ẤP

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.

C

(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng.

Ó

A

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

H

A. 4

B. 3

C. 5

D. 2

-L

Í-

Câu 18: Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O.

ÁN

Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 1,80

B. 1,35

C. 0,90

D. 4,00

TO

Câu 19: Để điều chế 23g rượu etylic từ tinh bột, hiệu suất thuỷ phân tinh bột và lên men

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

glucozơ tương ứng là 90% và 80%. Khối lượng tinh bột cần dùng là A. 60g

B. 56,25g

C. 56g

D. 50g

Câu 20: Cho dãy các chất: alanin, caprolactam, acrilonitrin, axit ađipic, etylen glicol. Số chất

trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là A. 4

B. 3

C. 2

D. 5

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 21: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3-. Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là C. H2SO4.

D. NaCl.

N

B. Ca(OH)2.

H Ơ

A. HNO3.

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn x mol một peptit X mạch hở được tạo thành từ amino axit no A

Y C. 10

D. 6

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

ẠO

(1) Các oxit của kim loại kiềm phản ứng với CO tạo thành kim loại.

TP .Q

B. 8

U

b – c = 3,5x. Số liên kết peptit trong X là A. 9

N

chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH thì thu được b mol CO2 và c mol nước. Biết

Đ

(2) Các kim loại Ag, Fe,Cu và Mg đều được điều chế được bằng phương pháp điện phân

Ư N

G

dung dịch.

H

(3) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.

TR ẦN

(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa 3 muối. Số phát biểu đúng là A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

C. HCl, H2SO4

10

B. H2SO4, Na2SO4.

A. NaNO3, HCl.

00

B

Câu 24: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Dung dịch X là

3

Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai?

D. CuSO4, Fe2(SO4)3.

2+

A. Hàm lượng cacbon trong thép ít hơn trong gang.

ẤP

B. Nhôm là kim loại màu trắng, dẫn nhiệt tốt.

C

C. Quặng hematit có thành phần chính là Fe2O3.

Ó

A

D. Sắt(II) hiđroxit là chất rắn, màu đỏ, không tan trong nước.

H

Câu 26: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc,

-L

B. Al

C. Fe

D. Cu

ÁN

A. Na

Í-

nguội?

Câu 27: Cho dãy các chất: Ag, K, Na2O, NaHCO3 và Al(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng

TO

được với dung dịch H2SO4 loãng là

Ỡ N

G

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

C. Ba

D. Pb

BỒ

ID Ư

Câu 28: Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là A. Os

B. Ag

Câu 29: Este X được tạo thành từ axit oxalic và hai ancol đơn chức. Trong phân tử X, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng hoàn toàn có 9,6 gam NaOH đã phản ứng. Giá trị của m là Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 17,5

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 31,68

C. 14,5

D. 15,84

Câu 30: Trong số các phát biểu sau về anilin :

H Ơ

N

(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH. (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.

Y

N

(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.

U

(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen. A. (2), (3), (4).

B. (1), (2), (3).

TP .Q

Các phát biểu đúng là C. (1), (2), (4).

D. (1), (3), (4).

ẠO

Câu 31: Từ chất hữu cơ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol các chất)

G

Đ

xt (1) X + nH2O  → nY

Ư N

xt (2) Y  → 2E + 2Z

H

as,diepluc → X + 6nO2 (3) 6nZ + 5nH2O 

TR ẦN

xt (4) nT + nC2H4(OH)2  → tơ lapsan + 2nH2O

xt  → G + 2H2O (5) T + 2E ← 

00

B. 202

C. 204

D. 194

10

A. 222

B

Khối lượng phân tử của G là

3

Câu 32: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48

2+

lít H2 (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc dư thu được 8,96 khí

ẤP

SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m gần nhất là B. 36,91

C. 17,81

C

A. 17,72

D. 36,82

Ó

A

Câu 33: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với Fe2O3 trong điều kiện không có không khí. Chia

H

hỗn hợp thu được sau phản ứng (đã trộn đều) thành 2 phần không bằng nhau. Phần 2 có khối

Í-

lượng nhiêu hơn phần 1 là 134 gam. Cho phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thấy

-L

có 16,8 lít khí H2 bay ra. Hòa tan phần 2 bằng lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thấy có 84 lít

ÁN

khí H2 bay ra. Các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100%. Các khí đo ở đktc. Khối lượng Fe

TO

tạo thành trong phản ứng nhiệt nhôm gần nhất là B. 112,0 gam

C. 192,2 gam

D. 117,6 gam

G

A. 186,0 gam.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 34: Cho X là một hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) tác dụng

hoàn toàn với 1 lít dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn thì thu được 210 gam chất rắn khan Y và m gam ancol Z. Oxi hóa không hoàn toàn m gam ancol Z bằng oxi có xúc tác thì thu được hỗn hợp T. Chia T thành 3 phần bằng nhau: - Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag. Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Phần 2 tác dụng với NaHCO3 dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc). - Phần 3 tác dụng với Na (vừa đủ) thu được 8,96 lít khí (ở đktc) và 51,6 gam chất rắn khan. A. etyl fomat.

B. n-propyl axetat.

C. metyl axetat.

H Ơ

N

Tên gọi của X là D. etyl axetat.

Y

U

tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung

N

Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng)

TP .Q

hòa và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch T và 27,96 gam kết tủa. Cô cạn T

Đ

(có tỉ khối so với He bằng 9,75). Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

ẠO

được chất rắn M. Nung M đến khối lượng không đổi, thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí Q C. 10,4

D. 8,9

G

B. 12,8

Ư N

A. 7,6

H

Câu 36: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2). X và Y đều có

TR ẦN

tính chất lưỡng tính. Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ). Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và khí đo ở đktc. Giá trị của m là B. 20,2 gam

C. 21,7 gam

D. 20,7 gam

3

A. 21,2 gam.

10

00

B

làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm hai chất vô cơ. Thể tích các

2+

Câu 37: X và Y (MX < MY) là hai peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn

ẤP

kém nhau một liên kết peptit), Z là (CH3COO)3C3H5. Đun nóng toàn bộ 31,88 g hỗn hợp T

C

gồm X, Y, Z trong 1 lít dung dịch NaOH 0,44M vừa đủ, thu được dd B chứa 41,04 gam hỗn

Ó

A

hợp muối. Biết trong T nguyên tố oxi chiếm 37,139% về khối lượng. Phần trăm khối lượng

H

của Y có trong T gần nhất là B. 36%

C. 16%

D. 18%

-L

Í-

A. 27%

ÁN

Câu 38: Điện phân 1 lít dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,6M và FeCl3 0,4M đến khi anot thoát ra 17,92 lít khí (đktc) thì dừng lại. Lấy catot ra khỏi bình điện phân, khuấy đều dung dịch để

TO

phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y. Giả thiết kim loại sinh ra đều bám lên

Ỡ N

G

catot, sản phẩm khử của N+5 (nếu có) là NO duy nhất, hiệu suất điện phân là 100%. Hiệu khối

BỒ

ID Ư

lượng dung dịch X và Y gần nhất là A. 91 gam

B. 102 gam

C. 101 gam

D. 92 gam

Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, hở ( chỉ chứa hai loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X cần 3,976 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,912 lít CO2 (đktc). Mặt khác, 0,03 mol X phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl thu được dd Y. Dung dịch Y Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

phản ứng vừa đủ với a mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là C. 7,115

D. 9,876

N

B. 6,246

H Ơ

A. 8,195

Câu 40: Hỗn hợp X chứa 1 ancol đơn chức (A), axit hai chức (B) và este 2 chức (D) đều no,

Y

U

O2 (đktc). Mặt khác đun nóng m gam hỗn hợp X trong 130 ml dung dịch NaOH 1M thu được

N

hở và có tỉ lệ mol tương ứng 3:2:3. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng 6,272 lít

TP .Q

dung dịch Y và hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp. Cô cạn dung dịch Y sau đó nung với

CaO thu được duy nhất một hidrocacbon đơn giản nhất có khối lượng 0,24 gam. Các phản C. C2H5OH

D. C4H9OH

Đ

B. C3H7OH

G

A. C5H11OH

ẠO

ứng đạt hiệu suất 100%. CTPT có thể có của ancol là

3-B

4-C

5-A

6-A

7-A

11-D

12-C

13-C

14-D

15-B

16-D

17-C

21-B

22-B

23-B

24-A

25-D

26-A

31-A

32-B

33-B

34-B

35-D

36-C

8-C

9-D

10-B

18-B

19-B

20-B

27-D

28-A

29-D

30-A

37-D

38-C

39-C

40-C

H

2-C

00

B

TR ẦN

1-C

Ư N

Đáp án

10

LỜI GIẢI CHI TIẾT

2+

3

Câu 1: Đáp án C

Nhận thấy hỗn hợp xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ đều có công thức chung dạng

ẤP

Cn(H2O)m

A

C

Cn(H2O)m + nO2 → nCO2 + mH2O

H

Ó

Có nCO2 =nC = nO2 = 0,54 mol

15, 48 − 0,54.12 = 0,5 mol 18

-L

Í-

→ m= mC + mH2O → nH2O =

ÁN

Khi hấp thụ vào Ca(OH)2 dư → nCO2 = nCaCO3 = 0,54 mol

TO

mgiảm = mCaCO3 - mCO2 - mH2O = 0,54.100 - 0,54. 44-0,5. 18 = 21,24 gam Câu 2: Đáp án C

G

(d) Sai. Có thể điều chế từ axit cacboxylic và ankin (vinyl axetat) hay axit cacboxylic và

BỒ

ID Ư

Ỡ N

anhidrit (e) Sai. Tristearin là este no (C17H35)3C3H5. Triolein là este k no (C17H33)3C3H5

(f) Sai. Trừ đipeptit Có 4 phát biểu đúng Câu 3: Đáp án B Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lipit gồm chất béo, sáp, steroit.... → Lipit chưa chắc là một loại chất béo → 1 sai Chất béo chứa gốc hidrocabon không no thường là chất lỏng, hidrocacbon no là chất rắn → 3

H Ơ

N

sai Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều → 5 sai

Y

N

Các nhận định đúng là 2, 4, 6

TP .Q

U

Câu 4: Đáp án C Câu 5: Đáp án A

ẠO

Câu 6: Đáp án A Câu 7: Đáp án A

Đ

Câu 8: Đáp án C

G

5.2 + 2 − 8 = 2 = πCO + πC=C 2

Ư N

X có CTPT C5H8O2 → π + v=

TR ẦN

H

X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không → chứng tỏ X1 chứa liên kết đôi C=C

→ X có cấu tạo CH2=CHCOOC2H5 + NaOH → CH2=CHCOONa (X1) + C2H5OH (X2)

00

B

Y có cấu tạo C2H5COOCH=CH2 + NaOH → 2H5COONa (Y1) + CH3CHO(Y2)

2+

C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

3

Chỉ có X2 tác dụng với Na → loại D

10

Chỉ có Y2 tham gia phản ứng với H2 và AgNO3/NH3 → loại A, B

ẤP

CH3CHO + 0,5O2 → CH3COOH → C đúng

C

Câu 9: Đáp án D

H

Câu 11: Đáp án D

Ó

A

Câu 10: Đáp án B

-L

Í-

Câu 12: Đáp án C

Khi cho muối vào axit xảy ra đồng thời 2 phương trình sau

ÁN

CO3- + 2H+ → CO2 + H2O

TO

HCO3- + H+ → CO2 + H2O

G

Nhận thấy nH+ < 2nCO32- + nHCO3- → chứng tỏ H+ thiếu

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Gọi số mol CO3- và HCO3- tham gia phản ứng với lần lượt là x, y

2x + y = 0,15.0,1  x = 0, 003 ta có hệ  →  x : y = 0, 005 : 0, 015  y = 0, 009

→ nCO2 = 0,003 + 0,009 = 0,012 mol → V = 0,2688 lit. Câu 13: Đáp án C Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 14: Đáp án D Câu 15: Đáp án B

H Ơ

N

Câu 16: Đáp án D Câu 17: Đáp án C

Y

N

Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nước → 1 sai Glucozo không tham gia phản ứng thuỷ phân → 3 sai

Đốt cháy tinh bột và xenlulozơ không cho số mol CO2 và H2O bằng nhau → 4 sai

ẠO

Gucozo la chất rắn không màu → 5 sai

TP .Q

U

Tinh bột và saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc → 2 sai

G

Đ

Câu 18: Đáp án B

Ư N

Câu 19: Đáp án B

H

Câu 20: Đáp án B

TR ẦN

Câu 21: Đáp án B

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ của ion Ca2+, Mg2+ Nước cứng chứa Ca2+, Mg2+, HCO3- là nước cứng tạm thời

00

B

Khi thêm Ca(OH)2 vừa đủ vào nước cứng vào thì xảy ra phản ứng :

10

OH- + HCO3- → CO32- + H2O Mg2++ CO32- → MgCO3 ↓

ẤP

Lọc bỏ kết tủa thu được nước mềm

2+

3

Ca2+ + CO32- → CaCO3 ↓

C

Câu 22: Đáp án B

Ó

A

Công thức tổng quát của X là CnH2n+2-aNaOa+1

H

Đốt 1 mol X tạo n mol CO2 và (n+1 - 0,5a) mol H2O

-L

Í-

→ nCO2 - nH2O = 3,5n → n - ( n+ 1- 0,5a ) = 3,5 → a = 9

ÁN

số liên kết peptit trong X là 8.

Câu 23: Đáp án B

TO

Các oxit của kim loại kiềm không bị khử bởi CO → 1 sai

G

Mg chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy → 2 sai

BỒ

ID Ư

Ỡ N

K không khử ion Ag+ thành Ag → 3 sai

Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư thì xảy ra phản ứng : Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 → thu

được 3 muối : CuCl2, FeCl2 và FeCl3 dư → 4 đúng Câu 24: Đáp án A Câu 25: Đáp án D Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26: Đáp án A Câu 27: Đáp án D

H Ơ

N

Câu 28: Đáp án A Câu 29: Đáp án D

TP .Q

U

Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 → số nguyên tử C

Y

N

Este X được tạo thành từ axit oxalic và hai ancol đơn chức có dạng ROOC-COOR' trong este là 5 Vậy X có công thức C2H5OOC-COOCH3

G

Đ

neste = 0,5nNaOH = 0,12 mol → m = 15,84 gam

ẠO

C2H5OOC-COOCH3 + 2NaOH → C2H5OH + NaOOC-COONa + CH3OH

Ư N

Câu 30: Đáp án A

H

Câu 31: Đáp án A

TR ẦN

Tơ lapsan được tạo thành HOOC-C6H4-COOH (T) và C2H4(OH)2

Phản ứng (3 )phản ứng quang hợp tổng hợp tinh bột → Z là CO2 và X là (C6H10O5)n (C6H10O5)n (X) + nH2O →nC6H12O6 (Y)

10

6nCO2 + 5nH2O →(C6H10O5)n + 6nCO2

00

B

C6H12O6 →2CO2 (Z) + 2C2H5OH (E)

3

OOC-C6H4-COOH + C2H4(OH)2 → -(CO-C6H4CO-O- CH2-CH2-O)n

2+

HOOC-C6H4-COOH +2 C2H5OH → C2H5OOC-C6H4-COOC2H5 (G) + 2H2O

ẤP

MG = 222

C

Câu 32: Đáp án B

Ó

A

Fe2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Fe

H

Nhận thấy P1 tác dụng với NaOH sinh khí → sau phản ứng chứa Al, Al2O3 và Fe

-L

Í-

Có nAl = 2nH2 :3 = 0,5 mol

ÁN

Phần 1 gọi số mol của Al2O3 , Fe lần lượt là x, 2x

→ phần 2 số mol của Al, Al2O3 , Fe lần lượt là 0,5k, kx, 2kx → 0,5k. 3 + 2.2kx = 2nH2 =7,5

TO

7,5 − 1,5k = 4k

Ỡ N

G

→x=

BỒ

ID Ư

Có 27.0,5k +102kx+ 56.2xk - 27. 0,5 - 102x - 56.2x = 134 → 13,5k + 214.k.

7,5 − 1,5k - 214. 4k

7,5 − 1,5k = 147,5 4k → -267k2 + 1336k-1605= 0 → k = 2 hoặc k = 3 Với k = 2 → x = 0,5625 → m Fe = 2. (0,5625 + 0,5625.2). 56 = 189 gam

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Với k = 3 → x = 0,25→ m Fe = 2.(0,25+0,25.3). 56 = 112 gam

Câu 33: Đáp án B

H Ơ

N

Câu 34: Đáp án B Nhận thấy các đáp án đều là các este no đơn chức mạch hở → ancol đều no đơn chức mạch

Y

N

hở

U

Oxi hoá ancol Z thu được axit, andehit, nước và ancol dư

TP .Q

Thấy nếu Z là CH3OH → axit là HCOOH Phần 2 → nHCOOH = nCO2 = 0,2 mol → nAg = 0,4 mol

ẠO

Thấy ∑nAg = 2nHCOOH + 4nHCHO >0,4 ( loại)

Ư N

G

Phần 1 : → nRCHO = 0,5nAg = 0,2 mol

Đ

Vậy Z khác CH3OH → T gồm RCOOH , RCHO, H2O , ROH dư

H

Phần 2 → → nRCOOH = nCO2 = 0,2 mol → nH2O = nRCOOH + nRCHO = 0,4 mol

TR ẦN

Phần 3 → nH2 = 0,5nRCOOH + 0,5nH2O +0,5nROH → nROH = 0,2 mol

51,6 gam chất rắn khan gồm RCH2ONa : 0,2 mol, RCOONa : 0,2 mol và NaOH : 0,4 mol → MR = 29 (C2H5)

00

B

Số mol ancol Z là 3. (0,2 +0,2 +0,2) = 1,8 mol → số mol của X là 1,8 mol

10

Bảo toàn khối lương → mX = 1,8. 60 + 210 - 2,4. 56 = 183,6 gam → MX = 102 (

2+

3

CH3COOC3H7)

C

H 2SO 4   NaNO3 : 0, 2

→

0,09

mol

A

+

 NO 2 : 0, 06  SO 2 : 0, 03

+

4m

gam

Y

Ó

gam

H

m

Mg Cu   S O

ẤP

Câu 35: Đáp án D

0,36 mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

Cu 2+ Cu 2+  2+ Mg  2+  Mg  + Ba ( NO3 )2 to  → → 0,12 mol BaSO4 + dd T  +  Na : 0, 27   Na : 0, 27mol SO 2 − : 0,12  NO − : 0, 45  4 3   NO3− : 0, 21 

 NO 2 : 0,18  O 2 : 0,18

Bảo toàn nguyên tố Ba → nBa(NO3)2 = nBaSO4 =0,12 mol Nhận thấy khi nhiêt phân muối Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2 thì số mol NO2 = 4nO2 → lượng O2 còn lại là do NaNO3 nhiệt phân

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cu(NO3)2 → CuO + 2NO2 + 0,5O2 Mg(NO3)2 → MgO + 2NO2 + 0,5O2

H Ơ

N

NaNO3 → NaNO2 + 0,5O2 nNaNO2 = ( nO2 - (nNO2 : 4) ). 2 = 0,27 mol

Y

N

Bảo toàn nguyên tố N → nNO3- (T) = 0,18 + 0,27 =0,45 mol

U

→ nNO3- (Y)= nNO3- (T) -2nBa(NO3)2 = 0,45- 2.0,12= 0,21 mol

TP .Q

Bao toàn nguyên tố N → nNO2 = nNaNO3 -nNO3- (Y) = 0,27 -0,21 = 0,06 mol Gọi số mol của H2SO4 là x → H2O : x mol

Đ

Bảo toàn khối lượng → m +98x + 0,27. 85 = 4m + 0,06. 46 + 0,03. 64 + 18x

ẠO

→ nSO2 = 0,03 mol

G

0, 3m + 4x + 0,27. 3 = 0,09.2 + 0,12. 4 + 0,21. 3 + x 16

Ư N

Bảo toàn nguyên tố O →

TR ẦN

H

Giải hệ → m ≈8,877 , x ≈ 0,1045

Câu 36: Đáp án C

E tác dụng với HCl sinh ra chất khí vô cơ Z → Z là CO2

00

B

Khi cho E tác dụng với NaOH sinh ra khí T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm

10

xanh quỳ tím ẩm → T là amin

3

E tác dụng với NaOH thu được dung dịch chứa 2 chất rắn vô cơ gồm Na2CO3 và NaOH dư

2+

→ cấu tạo của X là CH3NH3HCO3 : x mol

ẤP

Cấu tạo của Y là : (CH3NH3)2CO3 : y mol

C

CH3NH3HCO3 + HCl → CH3NH3Cl + CO2 + H2O

Ó

A

(CH3NH3)2CO3 + 2HCl → 2CH3NH3Cl + CO2 + H2O

H

CH3NH3HCO3 + NaOH → Na2CO3 + CH3NH2 + H2O

-L

Í-

(CH3NH3)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2CH3NH2 + 2H2O

ÁN

 x + y = 0, 2 Ta có hệ  → x = y =0,1  x + 2y = 0,3

TO

→ m = 21,7 gam

G

Câu 37: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Gọi số mol của C3H8O3 và H2O sau khi bị thuỷ phân là x, y Bảo toàn khối lượng → 92x + 18y = 31,88 + 0,44. 40 - 41,04 = 8,44

Có nO (T) = 0,74 mol, nO(muối) = 2nCOONa = 2. 0,44 = 0,88 mol Bảo toàn nguyên tố O → 3x + y = 0,74 + 0,44 - 0,88 = 0,3 Giải hệ → x = 0,08 và y = 0,06

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

→ nCH3COONa = 0,08. 3 = 0,24 mol và nX + nY = nH2O = 0,06 mol Số mắt xích trung bình của X, Y là ( 0,44 - 0,24) : 0,06 = 3,33 → X là tripeptit và Y là

H Ơ

N

tetrapeptit

→ 3n + 4nY = 0,44- 0,24 → nX = 0,04 và nY = 0,02

Y

N

Gọi số mol của Gly và Ala lần lượt a, b → a + b + 0,24 = 0,44 và (75 +22) a + (89+22) b =

U

41,04- 0,24. 82

TP .Q

→ a = 0,06 và b = 0,14 TH1: X Gly-GLy-Gly :0,04 mol → Gly : 0,04 .3 > 0,06 ( loại)

ẠO

Th2: X Gly-Gly-Ala : 0,04 mol → Gly :0,04.2 > 0,06 loại

Đ

Th3: X là Gly-Ala-Ala:0,04 mol, Y là Gly-Ala-Ala-Ala: 0,02 mol → Ala : 0,04.2 + 0,02.3 =

H

0, 02.(89,3 + 75 − 3.18) .100% = 18,06% 31,88

TR ẦN

%Y=

Ư N

G

0,14

0, 02.(89 + 75.3 − 3.18) .100% = 16,31 % 31,88

00

%Y=

B

TH4: X là Ala-Ala-Ala: 0,04 mol, Y là Ala-Gly-GLy-Gly : 0,02 ( thoả mãn)

10

Câu 38: Đáp án C

3

mX = mH2O + 0,6 mol Cu(NO3)2 + 0,4 mol FeCl3 = mH2O + 177,8 gam.

2+

0,8 mol khí ↑ ở anot gồm 0,6 mol Cl2 + 0,2 mol O2 hay về ng.tố là 1,2 mol Cl + 0,4 mol O.

ẤP

điện phân dung dịch ra: 0,2 mol Cl2 + 0,4 mol CuCl2 + 0,2 mol CuO + 0,2 mol FeO.

C

||→ trong dung dịch còn 0,2 mol Fe(NO3)2 + 0,8 mol HNO3 → tạo 0,2 ÷ 3 mol NO↑ (bảo

Ó

A

toàn e).

H

||→ mX – mY = 0,2 mol Cl2 + 0,4 mol CuCl2 + 0,2 mol CuO + 0,2 mol FeO + 0,2/3 mol NO

-L

Í-

||→ mX – mY = 100,6 gam.

Câu 39: Đáp án C

ÁN

0,03 mol X phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl → nNH2 = 0,05 mol → hệ số N trong X là 0,05

TO

: 0,03 = 5/3

G

Có nCO2 = 0,13 mol → số C trung bình là 0,13:0,03 = 13/3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

X là amino no ở ( chỉ chứa hai loại nhóm chức) → X có dạng C13/3H2.13/3+2+ 5/3 -2aN5/3O2a hay

C13/3H37/3-2aN5/3O2a

→ nH2O = 0,03. ( 37/6- a) Bảo toàn nguyên tố O → 0,03. 2a + 2. 0,1775 = 0,13.2 + 0,03. ( 37/6- a) → a = 1 Có nNaOH = nH2O = nCOO + nHCl = 0,03 +0,05 = 0,08 mol

Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

→ nX = 0,13. 12 +0,03. ( 37/3- 2.1)+ 0,05.14 + 0,03. 16.2 = 3,53 gam Bảo toàn khối lượng → mmuối = 3,53 +0,05. 36,5+ 0,08. 40 -0,08. 18 = 7,115 gam .

H Ơ

N

Câu 40: Đáp án C Nhận thấy các đáp án đều là ancol no đơn chức mạch hở → A là ancol no đơn chức mạch hở

có khối lượng 0,24 gam → hidrocacbon là CH4: 0,015 mol Vì B là axit 2 chức và D là este 2 chức → Y chứa muối NaOOC-CH2-COONa:

ẠO

NaOOC-CH2-COONa + 2NaOH → CH4 + 2Na2CO3

TP .Q

U

Cô cạn dung dịch Y sau đó nung với CaO thu được duy nhất một hidrocacbon đơn giản nhất

Y

N

(CnH2n+2O với n ≥ 1)

Đ

TH1: nếu CH4 được tính theo NaOH→ chứng tỏ n NaOOC-CH2-COONa >0,015 mol

G

0,13 − 0, 03 = 0,05 mol( thoả mãn đk) 2

Ư N

→ nNaOH (Y) = 2.0,015 = 0,03 mol → n NaOOC-CH2-COONa :

TR ẦN

H

→ nB = 0,02 mol và nD =nA = 0,03 mol → số mol cần dùng để đốt A là 0,03. 1,5n = 0,045n mol

Số mol O2 cần dùng để đốt B: HOOC-CH2-COOH là 2. 0,02 = 0,04 mol

00

B

Gọi công thức của D là CmH2m- 2O4 ( m ≥ 5)

10

Số mol O2 cần dùng để đốt D là 0,03. ( 1,5m - 2,5)

2+

Vì n, m nguyên → n = 1, m = 6

3

Ta có 0,045n + 0,04 + 0,03. ( 1,5m -2,5) = 0,28 → 0,045n + 0,045m =0,315 → n +m = 7

n = 2, m = 5 có

cấu

tạo

C2H5OH

A

A

và

D

có

cấu

t ạo

CH3OOC-CH2-COOCH3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

→

C

ẤP

→ A có cấu tạo CH3OH và D có cấu tạo CH3OOC-CH2-COOC2H5

Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG Trường Chuyên Nguyễn Huệ_Lần II Câu 1: Cho dãy các ion kim loại: Na+, Al3+, Fe2+, Cu2+. Ở cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa B. Fe2+

C. Cu2+

D. Na+

N

A.Al3+

H Ơ

N

mạnh nhất trong dãy là

D. NaCl

U

C. NaOH

TP .Q

B. NaHCO3

A. NaNO3

Y

Câu 2: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch Câu 3: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly-Ala). Số chất A. 3

B. 4

ẠO

bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là C. 2

D. 1

G

Đ

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng? Saccarozơ và glucozơ đều

Ư N

A. hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường

H

B. có chứa liên kết glicozit trong phân tử

TR ẦN

C. có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D. bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng

B

Câu 5: Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?

B. tơ nilon-6,6 và tơ nitron

00

A. tơ nilon-6,6 và bông

D. tơ visco và tơ axetat

10

C. tơ tằm và bông

2+

3

Câu 6: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy

ẤP

thuộc loại polisaccarit là A. 2

B. 5

C. 4

D. 3

A

C

Câu 7: Hai chất đều không tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, nóng) là

Ó

A. Hai chất đều không tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, nóng) là

Í-

H

B. tristearin và etyl axetat

-L

C. axit stearic và tristearin

ÁN

D. anilin và metylamin

TO

Câu 8: Alanin là một α-amino axit có phân tử khối bằng 89. Công thức của alanin là B. H2N-CH2-CH2-COOH

C. H2N-CH2-COOH

D. CH2=CHCOONH4

Ỡ N

G

A. H2N-CH(CH3)-COOH

phân nhánh. Tên gọi của Y là A. amilopectin

B. glucozơ

C. saccarozơ

D. amilozơ

BỒ

ID Ư

Câu 9: Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 10: Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Để hòa tan hết X có thể dùng dung dịch (loãng, dư) nào sau A. NaOH

C. H2SO4

B. Fe2(SO4)3

H Ơ

N

đây? D. HNO3

Y

N

Câu 11: Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hóa học? B. Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl.

C. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô.

D. Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm.

TP .Q

U

A. Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3.

Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh? C. Metylamin

D. Alanin

Câu 13: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và C. C15H31COONa

D. C17H33COONa

G

B. C17H31COONa

Ư N

A. C17H35COONa

ẠO

B. Anilin

Đ

A. Glyxin

H

Câu 14: Khi không có không khí, hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với HCl trong dung A. Na và Mg

TR ẦN

dịch theo cùng tỉ lệ số mol? B. Fe và Al

C. Na và Zn

D. Fe và Mg

Câu 15: Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là A. K và Ca

C. Mg và Na

D. Na và Al

00

B

B. K và Ca B. Gly

C. Glu

D. Ala

3

A. Val

10

Câu 16: Trong phân tử tetrapeptit Ala-Gly-Val-Glu, amino axit đầu C là

2+

Câu 17: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?

C

C. CH2=CH-COO-CH3

ẤP

A. CH3-COO-CH=CH2

B. CH3-COO-C2H5 D. CH3-COO-C6H5

H

mol glixerol và

Ó

A

Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a B. 3a mol axit oleic

C. 3a mol natri oleat

-L

Í-

A. a mol axit oleic

+ NaOH + HCl X  → →Y .

ÁN

Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin

D. a mol natri oleat

TO

(X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư). Công thức của Y là

B. ClH3N-CH(CH3)-COONa

C. ClH3N-CH(CH3)-COOH

D. ClH3N-(CH2)2-COOH

Ỡ N

G

A. H2N-CH(CH3)-COONa

BỒ

ID Ư

Câu 20: Amin nào sau đây là amin bậc hai? A. propan-2-amin

B. đimetylamin

C. propan-1-amin

D. phenylamin

Câu 21: Trong công nghiệp, glucozơ (được chuyển hóa từ nguyên liệu có tinh bột và xenlulozơ) dùng để sản xuất etanol. Cần lên men bao nhiêu kg glucozơ với hiệu suất của cả quá trình là 80% để thu được 23 lít etanol (khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml)?

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 45 kg

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 72 kg

C. 63 kg

D. 29 kg

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ B. 3,15

C. 6,02

H Ơ

A. 5,25

N

cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là

D. 3,60.

Y

TP .Q

U

ta từ cuối thể kỉ 19. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su)

N

Câu 23: Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước là nguyên liệu sản xuất cao su tự nhiên. Mắt xích của cao su tự nhiên có công thức là

A. C4H8

B. C5H8

C. C5H10

D. C4H6

ẠO

Câu 24: Thủy phân hoàn toàn một lượng triglixerit X trong dung dịch NaOH. Sau phản ứng

Đ

thu được glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của X là

C. 888

D. 884

G

B. 886

Ư N

A. 890

H

Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức Y trong 145 ml dung dịch NaOH 1M.

TR ẦN

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 10 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của Y là

A. C2H3COOC2H5

B. CH3COOC2H5

C. C2H5COOC2H5

D. HCOOC2H5

00

B

Câu 26: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85

10

gam muối. Công thức của X là

3

A. H2N-(CH2)2-COOH

2+

C. H2N-(CH2)3-COOH

B. H2N-CH(CH3)-COOH

D. H2N-CH2-COOH

ẤP

Câu 27: Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được

C

dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH (dư) vào Y trong điều kiện không có O2 thu được kết tủa

H

B. Fe(OH)2 và Al(OH)3 D. Fe(OH)3 và Al(OH)3

-L

C. Fe(OH)3

Í-

A. Fe(OH)2

Ó

A

là

ÁN

Câu 28: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H5. Khi đun nóng, a mol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?

TO

A. 3a mol

B. 2a mol

C. a mol

D. 4a mol

Ỡ N

G

Câu 29: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả cho gần 90%

BỒ

ID Ư

ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ôtô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo

hiểm,... Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là

A. poli(etylen terephtalat)

B. poli(acrilonitrin)

C. poli(hexametylen ađipamit)

D. poli(metyl metacrylat)

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Cho lần lượt từng hỗn hợp bột (chứa hai chất có cùng số mol) sau đây vào lượng dư dung dịch HCl (loãng, không có không khí):

H Ơ

N

(a) Al và AlCl3 (b) Cu và Cu(NO3)2

Y

N

(c) Fe3O4 và Cu

TP .Q

U

(d) Cu và Fe2O3 (e) Cu và CuO Sau khi kết thúc phản ứng, số hỗn hợp tan hoàn toàn là

B. 2

C. 5

D. 3

ẠO

A. 4

Đ

Câu 31: Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch

Ư N

G

NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ

H

chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2. Tỉ khối của Z so với He

TR ẦN

bằng 5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn. Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là

C. 31,95%

B

B. 23,96%

D. 27,96%

00

A. 19,97%

10

Câu 32: Hòa tan bột Fe trong dung dịch X có chứa KNO3 và H2SO4, sau khi phản ứng xảy ra

3

hoàn toàn thu được dung dịch Y. Chất rắn không tan và 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO

2+

và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 11,5. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.

ẤP

Giá trị của m là

B. 98

C

A. 109,7

C. 120

D. 100,4

Ó

A

Câu 33: X là hỗn hợp gồm Mg và MgO (trong đó MgO chiếm 40% khối lượng). Y là dung

H

dịch gồm H2SO4 và NaNO3. Cho 6 gam X tan hoàn toàn vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ

-L

Í-

chứa ba muối trung hòa) và hỗn hợp hai khí (gồm khí T và 0,04 mol H2). Cho dung dịch

ÁN

BaCl2 dư vào Z, thu được 55,92 gam kết tủa. Biết Z có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol NaOH. Khi T là

TO

A. N2

B. NO2

C. NO

D. N2O

Ỡ N

G

Câu 34: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 với cường độ dòng điện

BỒ

ID Ư

2,5A, trong thời gian 7720 giây thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 27,6

B. 26,2

C. 15,4

D. 34,28

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 35: Khi cho hỗn hợp bột Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư được chất rắn X và B. NaOH, Na2SO4, Cl2

C. Cl2, NaNO3, KMnO4

D. BaCl2, HCl, Cl2

H Ơ

A. KI, NH3, NH4Cl

N

dung dịch Y. Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Y?

Y

TP .Q

U

và axit linoleic (C17H31COOH). Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 76,32 gam oxi thu

N

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn chất béo X sau phản ứng thu được axit oleic (C17H33COOH) được 75,24 gam CO2. Mặt khác m gam X tác dụng vừa đủ với V ml Br2 1M. Tìm V A. 120

B. 150

C. 360

D. 240

ẠO

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Đ

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

Ư N

G

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

H

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.

TR ẦN

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ. (f) Điện phân dd NaCl với điện cực trơ.

Sau khi kết thức các phản ứng, số thì nghiệm thu được kim loại là

C. 4

B

B. 5

D. 2

00

A. 3

10

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được y mol

3

khí N2O duy nhất và dung dịch Y chứa 8m gam muối. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì

B. 0,032

ẤP

A. 0,060

2+

có 25,84 gam NaOH tham gia phản ứng. Giá trị của y là

C. 0,048

D. 0,054

C

Câu 39: Cho một luồng khí O2 đi qua ống đựng 63,6 gam hỗn hợp kim loại Mg, Al và Fe

Ó

A

nung nóng thu được 92,4 gam chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn lượng X trên bằng dung dịch

H

HNO3 (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 3,44 gam hỗn

-L

Í-

hợp khí Z. Biết có 4,25 mol HNO3 tham gia phản ứng, cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được

ÁN

319 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của N có trong 319 gam hỗn hợp muối trên là

A. 18,125%

B. 18,082%

C. 18,038%

D. 18,213%

TO

Câu 40: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc

Ỡ N

G

dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ thì đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 16,9

B. 18,85

C. 17,25

D. 16,6

BỒ

ID Ư

chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án 2-B

3-B

4-A

5-B

6-A

7-D

8-A

9-D

10-D

11-C

12-C

13-A

14-D

15-A

16-C

17-B

18-B

19-C

20-B

21-A

22-B

23-B

24-C

25-B

26-D

27-C

28-B

29-D

30-A

31-B

32-A

33-C

34-B

35-C

36-A

37-D

38-D

39-A

40-D

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

1-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO

Câu 1: Đáp án C Câu 2: Đáp án B

G

Đ

Câu 3: Đáp án B

Ư N

Câu 4: Đáp án A

H

Câu 5: Đáp án B

TR ẦN

Câu 6: Đáp án A Câu 7: Đáp án D

B

Câu 8: Đáp án A

00

Câu 9: Đáp án D

10

Câu 10: Đáp án D

2+

3

Câu 11: Đáp án C

ẤP

Câu 12: Đáp án C Câu 13: Đáp án A

A

Í-

H

Câu 16: Đáp án C

Ó

Câu 15: Đáp án A

C

Câu 14: Đáp án D

-L

Câu 17: Đáp án B

ÁN

Câu 18: Đáp án B

TO

Câu 19: Đáp án C

G

Câu 20: Đáp án B

BỒ

ID Ư

Ỡ N

n Glu = 180.

23.0,8 = 45g. 0,8.2.46

Câu 21: Đáp án B

X gồm xenlulozo, tinh bột, glucozo và saccarozo có công thức tổng quát Cn ( H 2 O ) m

Cn ( H 2O ) m + nO 2 → nCO 2 + H 2 O Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Có n C = n O2 = 0,1125mol

N

→ m = m C + m H2O = 0,1125 + 1,8 = 3,15gam

H Ơ

Câu 22: Đáp án B

N

Câu 23: Đáp án B

ẠO

Suy ra X gồm 1 olein và 2 stearin ⇒ M X = 282 + 2.284 + 92 − 18.3 = 888.

U

15, 2 30, 6 = 0, 05mol; n Natri stearat = = 0,1mol 12.17 + 33 + 44 + 23 12.17 + 35 + 44 + 23

TP .Q

n natri oleat =

Y

Câu 24: Đáp án C

Đ

Câu 25: Đáp án B

G

Câu 26: Đáp án D

Ư N

Câu 27: Đáp án C

H

Câu 28: Đáp án B

TR ẦN

Câu 29: Đáp án D Câu 30: Đáp án A

00

B

a. AlCl3 + 6HCl → AlCl3 + 3H 2 → hỗn hợp Al và AlCl3 hòa tan hết

10

b. 3Cu + 8H + + 2NO3 → 3Cu 2 + + 2NO + 4H 2 O

3

Có n Cu : n NO− = 3 : 2 → n Cu : n Cu ( NO3 ) = 3 :1 → hỗn hợp Cu và Cu(NO3)2 tan hết trong HCl 3

2+

Fe3O 4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl 2 + 4H 2O

ẤP

c.

2

C

2FeCl3 + 2Cu → FeCl 2 + CuCl 2

Ó

A

→Hỗn hợp Fe2O3 cà Cu tan hết trong HCl

H

d. Cu + HCl : không phản ứng→hỗn hợp Cu và CuO không tan hết trong HCl

Í-

Câu 31: Đáp án B

-L

Quan sát sơ đồ quá trình quy đổi + xử lí:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Mg 2 + : 0, 24mol Mg   xmol  Al3+ : 0, 06 + x mol Al   ( )     NaNO3   mol  + → +  NO3   HCl   NH 4 : ( 0, 42 − 4x ) O  1,08mol    Na + : x mol 13,52gam

  0,06mol     N2O  + H − + 2O Cl   H 2  0,46 −8x ) mol ( 1,08mol  0,08mol  

NaOH vừa đủ xử lí "kép" dung dịch sau phản ứng:

Đọc ra chất rắn cuối cùng là 0,24 mol MgO

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

→ biết ∑nMg (vì thế mà chúng ta có xu hướng quy đổi lại hỗn hợp X như trên sơ đồ.!). Natri đi về đâu? gọi n NaNO = x mol thì với 1,14 mol NaOH nữa là ∑ n Na + = 1,14 + x mol .

N

3

H Ơ

đi về NaCl và NaAlO2. Biết nCl = 1,08 mol nên đọc ra n NaAlO 2 = 0, 06 + x mol.

Y U

gam nên cần tìm nO trong X nữa là sẽ giải và tìm được x. Xem nào:

TP .Q

Bảo toàn electron mở rộng: ∑ n H + = 10n N 2O + 10n NH + + 2n H 2 + 2n O trong X 4

= 20x – 1,94 mol. Như phân tích trên:

Đ

trong X

trong X

ẠO

bảo toàn H tìm n H 2O rồi bảo toàn O (ghép cụm NO3) cũng tìm được nhanh nO

→ theo cả 2 cách đều cho biết nO

N

Bảo toàn N có ngay và luôn n NO3 trong X = ( 0,54 − 5x ) mol .có mỗi một giả thiết mX = 13,52

G

giải mX = mMg + mAl + mO + mNO3 = 13,52 gam có x = 0,1 mol.

Ư N

Từ đó đọc ra nO trong X = 0,06 mol → nAl2O3 = 0,02 mol; mà ∑nAl = 0,16 mol → nAl = 0,12 mol

H

→ Yêu cầu %mAl trong X ≈ 23,96 %. Chọn D.

TR ẦN

Câu 32: Đáp án A

B

 x + y = 0, 4  x = 0,3 Gọi số mol của NO và H2 lần lượt là x, y molTa có hệ  → 30x + 2x = 11,5.2.0, 4  y = 0,1

00

Vì sau phản ứng chứa chất rắn không tan → axit hết và dung dịch không chứa Fe3+

10

Vì sinh khí H2 nên NO3- phản ứng hết → dung dịch chứa Fe3+, K+, SO42-

2+

3

Bảo toàn nguyên tố N → nKNO3 = nNO = 0,3 mol

ẤP

Có nH+ = 2H2 + 4nNO = 1,4 mol → nSO42- = 0,7 mol

C

Bảo toàn điên tích → nFe2+ = ( 0,7.2 -0,3) : 2 = 0,55 mol

H

Câu 33: Đáp án C

Ó

A

→ m =0,55. 56 + 0,7.96 + 0,3. 39 = 109,7. Đáp án A.

Í-

Quan sát sơ đồ và một số xử lí giả thiết cơ bản:

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

  2+  0,15mol   Mg 0,04mol  Mg  H 2SO 4    H   + + KOH + SO24 −  →  +  → H 2 O +  2  +  Na 0,44mol NaNO MgO 3    ( N;O )   0,24mol   0,06mol    +  NH 4 

BỒ

ID Ư

Đặc trưng: KOH xử lí dung dịch sau phản ứng: K và đừng quên Na trong D sẽ đi về đâu?

À đi về 0,22 mol K2SO4 và Na2SO4 mà SO4 có 0,24 mol → nNa = 0,04 mol. Dung dịch D đã biết 0,24 mol SO42–; 0,21 mol Mg2+ và 0,04 mol Na+ → đọc ra có 0,02 mol NH4+.

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Trước đó để ý ta suy từ Na ra có 0,04 mol NaNO3 và từ SO4 ra 0,24 mol H2SO4.

→ bảo toàn N có nN spk = 0,02 mol; bảo toàn H có nH2O = 0,16 mol

H Ơ

N

→ bỏ sụm SO4 2 vế rồi bảo toàn O có ngay nO spk = 0,02 mol.

N

Tỉ lệ nN spk ÷ nO spk = 1 ÷ 1 đọc cho ta biết khí X spk là NO. Chọn C

Y

Câu 34: Đáp án B

TP .Q

Ta có số e trao đổi =

U

Phương trình điện phân : 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2

It 2,5.7720 =0,2 mol = F 96500

ẠO

Dung dịch sau điện phân X chứa Ag+ : 0,1 mol, H+: 0,2 mol,NO3- : 0,3 mol

Đ

Khi thêm 0,04 mol Fe vào dung dịch X thì sau phản ứng thu được m gam chất rắn gồm Ag:

Ư N

G

0,1 mol và Fe dư Có nNO = nH+ : 4 =0,2 : 4 = 0,05 mol

TR ẦN

H

Bảo toàn → nFe pư = (3NO + nAg+) : 2 = 0,125 mol

→ m = 0,1. 108 + 22, 4- 0,125. 56 = 26,2 gam. Đáp án B. Câu 35: Đáp án C

00

B

Câu 36: Đáp án A

10

HD• nO2 = 2,385 mol; nCO2 = 1,71

3

Axit oleic và axit linoleic đều có 18C trong phân tử nên ta đặt CTPT của X là C57H2yO6

2+

C

108 + y x1, 71 = 2,385x57 → y = 51 . 2

A

Ta có:

108 + y O 2 → 57CO 2 + yH 2 O 2

ẤP

C57 H 2 y O 6 +

H

Ó

→ X là C57H102O6

-L

Í-

Ta có độ bất bão hòa: k =

57x2 + 2 − 102 =7 2

ÁN

Mà đây là trieste → Trong mạch có: 7 - 3 = 4π.

TO

nX = 1,71 : 57 = 0,03 mol.

G

→ nBr2 = 0,03 x 4 = 0,12 mol → V = 0,12 : 1 = 0,12 lít = 120 ml → Chọn A.

Ỡ N

Câu 37: Đáp án D

BỒ

ID Ư

a.Mg + Fe2(SO4)3 dư → MgSO4 +2 FeSO4

b. Cl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3 c. H2 + CuO –––to–→ Cu + H2O d. Na + H2O → NaOH +0,5H2. CuSO4 +2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 e. CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

f. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2 Có c và d thu được kim loại . Đáp án D.

H Ơ

N

Câu 38: Đáp án D HD: Al + HNO3 → khí N2O duy nhất nhưng không phải là spk duy nhất → "mùi" của

TP .Q

U

m gam Al ⇄ a mol Al và dung dịch Y chứa 8m gam muối gồm a mol Al(NO3)3 và b mol

Y

N

H4NO3. NH4NO3.

→ 27a = m và 8m = 213a + 80b ||→ 3a = 80b. Khi cho Y + NaOH dư thì nNaOH phản ứng = 646

ẠO

mol.

Đ

→ YTHH 02: Natri đi về (3a + b) mol NaNO3 và a mol NaAlO2

Ư N

G

|→ 4a + b = 0,646 mol.

H

Giải hệ a, b tìm ra: a = 0,16 mol và b = 0,006 mol. Muốn tìm y lập phương trình bảo toàn

TR ẦN

electron có: y = nN2O = (3nAl – 8nNH4NO3) ÷ 8 = 0,054 mol → chọn D

Câu 39: Đáp án A

B

Bảo toàn khối lượng → m H 2O = 92, 4 + 4, 25.63 − 3, 44 − 319 = 37, 71 → n H 2O = 2, 095 mol

4, 25 − 2.2, 095 = 0, 015mol . 4

00

10

Vì 2n H 2O < n HNO3 → sản phẩm muối chứa NH4NO3

2+

3

Ta có mmuối = m kl + m NO− + m NH4 NO3 → n NO− = 3

ẤP

( 4,1 + 0, 015.2 ) .14 x100% = 18,125%. 319

Ó

A

Câu 40: Đáp án D

C

Vây %N =

3

319 − 63, 6 − 0, 015.80 = 4,1mol . 62

H

X tác dụng với HCl và NaOH đều sinh khí → X có cấu tạo CH3NH3HCO3

-L

Í-

CH3NH3HCO3 +2 KOH → CH3NH2 + K2CO3 + 2H2O Thấy 2nX < nKOH → KOH còn dư : 0,05 mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

mchất rắn = mK2CO3+ mKOH dư = 0,1.138 + 0,05. 56 = 16,6 gam. Đáp án D.

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_Lần 3_Trường THPT Chuyên Đại học Vinh Câu 1: Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B. 3,8 gam

C. 3,6 gam

H Ơ

A. 3,9 gam

N

H2SO4 0,2M. Khối lượng muối thu được là D. 3,7 gam

C. NaOH

Y

D. Quỳ tím

TP .Q

B. HCl

U

dung dịch riêng biệt của 3 hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây? A. C2H5OH

N

Câu 2: Có 3 chất hữu cơ H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3CH2CH2NH2. Để nhận ra

Câu 3: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, HCO3-. Hóa chất không có khả năng

ẠO

làm mềm mẫu nước cứng trên là

B. dung dịch NaOH (vừa đủ)

C. dung dịch Na3PO4

D. dung dịch HCl B. Fe

C. Cu

Ư N D. Al

TR ẦN

A. Ag

H

Câu 4: Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là

G

Đ

A. dung dịch Na2CO3

Câu 5: Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào 50 ml dung dịch NaOH aM, thấy dung dịch có màu hồng. Nhỏ từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch trên, đến khi dung dịch vừa B. 0,02

C. 0,1

10

A. 0,2

00

B

mất màu hồng thì cần 25 ml dung dịch HCl đó. Giá trị của a là D. 0,05

B. Tơ nitron

2+

A. Tơ nilon-6,6

3

Câu 6: Loại tơ nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong thành phần hóa học? C. Tơ visco

D. Tơ tằm

ẤP

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

C

A. Than cốc là nguyên liệu quan trọng trong quá trình sản xuất gang.

Ó

A

B. Hàm lượng cacbon trong gang nhiều hơn thép.

H

C. Gang trắng chứa nhiều cacbon hơn gang xám.

-L

Í-

D. Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3

ÁN

Câu 8: Đường saccarozơ (đường kính) có công thức hóa học là A. C12H22O11

B. C6H12O6

C. C6H10O5

D. C2H4O2

TO

Câu 9: Khi cho mẩu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

tăng lên. Dung dịch X là A. Cu(NO3)2

B. AgNO3

C. KNO3

D. Fe(NO3)3

Câu 10: Cho 4 cặp kim loại tiếp xuc với nhauL (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn; (4) Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn trước là A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch HCl.

D. Dung dịch H2SO4 loãng, nguội

H Ơ

A. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.

N

Câu 11: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 12: Axit glutamic có số nguyên tử cacbon trong phân tử là C. 6

D. 5

N

B. 3

U

Câu 13: Hình vẽ mô tả thí nghiệm chất rắn X tác dụng với dung dịch Y tạo ra khí Z, úp phễu

Y

A. 4

TP .Q

lên ống nghiệm và đốt cháy khí Z thoát ra, thấy ngọn lửa có màu xanh lam. Phương trình hóa

2+

A. Zn + HCl → ZnCl2 + H2↑

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

học tạo ra khí Z là

ẤP

B. Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + 2H2O + SO2↑

C

C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑

Ó

A

D. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + NO↑

H

Câu 14: Oxit kim loại không tác dụng với nước là B. BaO

C. MgO

D. K2O

-L

Í-

A. CaO

ÁN

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6.

TO

B. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.

G

C. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

chảy. D. Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng.

Câu 16: Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, tác dụng hết với nước thu được 0,12 mol khí H2. Hai kim loại kiềm đó là Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. K, Rb

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Na, K

C. Rb, Cs

D. Li, Na

Câu 17: Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất rắn?

H Ơ

N

A. Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3. B. Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4.

Y

N

C. Cho Cu vào dung dịch AgNO3.

U

D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

TP .Q

Câu 18: Có các phát biểu sau: (a) Chất béo thuộc loại hợp chất este.

ẠO

(b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.

Đ

(c) Nhiều este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết

Ư N

G

hiđrô với nước và nhẹ hơn nước.

H

(d) Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố. A. (b), (c).

TR ẦN

Các phát biểu đúng là? B. (a), (c).

C. (a), (b), (c), (d).

D. (a), (b).

Câu 19: Cho các chất CaCO3, Cu, Fe3O4, NaHCO3, CuS. Số chất tác dụng với dung dịch HCl B. 4

C. 5

10

A. 2

00

B

là

D. 3

2+

ẤP

t A. Cr + 2HCl → CrCl2 + H2↑

3

Câu 20: Phương trình hóa học không đúng là?

D. Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 + 2CrCl2

C

C. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

t B. 2Cr + O2 → 2CrO

A

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?

H

Ó

A. Tinh bột dễ tan trong nước.

Í-

B. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

-L

C. Xenlulozơ tan trong nước Svayde.

ÁN

D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc.

TO

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. Chất béo là este của glixerol với axit hữu cơ. B. Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức. C. Chất dẻo là loại vật liệu polime có tính đàn hồi. D. Tơ tằm và tơ capron là tơ nhân tạo.

Câu 23: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, tristearin, protein, tơ capron, glucozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit là A. 6

B. 7

C. 5

D. 4

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trồng và bảo vệ rừng là một giải pháp phát triển bền vững - bảo vệ môi trường.

H Ơ

N

B. Các anion NO3-, PO43-, SO42- nồng độ cao và các ion kim loại nặng như Hg2+, Mn2+, Cu2+, Pb2+... gây ra ô nhiễm nguồn nước.

Y

N

C. Các chất khí như CO, CO2, SO2, H2S, NOx... gây ô nhiễm không khí.

U

D. Khí CO2 là nguyên nhân chính gây khói mù quang hóa. A. trilinolein.

B. tripanmitin

TP .Q

Câu 25: Chất béo X tác dụng với H2 (xúc tác: Ni, t0 ) theo tỉ lệ mol tối đa nX:nH2 = 1:3 . X là C. tristearin

D. triolein

ẠO

Câu 26: Hợp chất hữu cơ X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ

Đ

mol nX:nNaOH = 1:2, thu được dung dịch Y gồm muối ăn, ancol etylic và muối natri của C. 153,5

Ư N

B. 174,0

D. 139,5

H

A. 143,5

G

glyxin. Phân tử khối X là

TR ẦN

Câu 27: Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch FeCl3 aM và AlCl3 bM, thấy xuất hiện kết tủa, khi kết tủa cực đại thì sau đó kết tủa bị hòa tan một phần. Đồ thi biểu

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

diễn mối quan hệ giữa số mol kết tủa và số mol NaOH cho vào như hình vẽ:

-L

Giá trị của a và b lần lượt là

ÁN

A. 0,10 và 0,05.

B. 0,01 và 0,03

C. 0,20 và 0,02.

D. 0,30 và 0,10

TO

Câu 28: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch X gồm HCl 0,8M và CuSO4 1M với cường

G

độ dòng điện không đổi I = 2,68 A trong thời gian 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu

Ỡ N

suất điện phân 100%). Coi các khí tan trong nước không đáng kể. Thể tích khí thoát ra ở anot

BỒ

ID Ư

(ở đktc) là A. 1,792 lít.

B. 2,016 lít

C. 2,688 lít

D. 2,240 lít

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ thu được dung dịch X, trung hòa dung dịch X sau phản ứng rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được khối lượng Ag tối đa là A. 4,32 gam

B. 8,64 gam

C. 10,8 gam

D. 2,16 gam

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Hợp chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzene có mùi thơm hoa nhài, có công thức phân tử C9H10O2. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 8,2 gam B. Phenyl propionat.

C. benzyl axetat.

H Ơ

A. phenyl Axetat.

N

một muối của axit hữu cơ và hợp chất hữu cơ Y. Tên gọi của X là D. Etyl benzoat.

Y

U

nhánh. Cho 11,7 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và

N

Câu 31: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C5H11NO2 có mạch cacbon phân

TP .Q

dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím tẩm nước chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng muối B. 10,8 gam

C. 8,2 gam

D. 12,2 gam

Đ

A. 9,4 gam

ẠO

khan là

Ư N

G

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit

H

fomic với các ancol metylic, etylenglicol và glixerol thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,52 A. 6,24

TR ẦN

gam H2O. Giá trị của m là B. 4,68

C. 5,32

D. 3,12

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp các kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch

00

B

HNO3 loãng dư thu được dung dịch X có chứa m gam muối và V lít khí NO (sản phẩm khử

B. a +

155V 56

3

155V 168

2+

A. a +

10

duy nhất, đktc). Giá trị của m tính theo A và V là

C. a +

465V 56

D. a +

155V 28

ẤP

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X là amin đơn chức bậc 3, là một trong những chất tạo mùi tanh

C

của cá. Khi cho 5,9 gam X tác dụng với HCl dư thu được 9,55 gam muối. Công thức cấu tạo

H

A. (CH3)2NC2H5

Ó

A

của X là

B. (CH3)3N

C. (CH3)2CHNH2

D. CH3NHC3H5

-L

Í-

Câu 35: Nung hỗn hợp gồm a mol KNO3 và b mol FeCO3 trong bình kính không chứa không khí, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn và hỗn hợp Y

ÁN

gồm 2 chất khí, tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 20,8. Biểu thức liên hệ giữa a và b là

TO

A. a= 2b.

B. 2a=b

C. 3a=2b

D. a=b

G

Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 peptit mạch hở X1, X2 có tỉ lệ mol là 2 : 3, và tổng số liên kết

BỒ

ID Ư

Ỡ N

peptit trong hai phân tử X1, X2 là 7. Lấy m gam X đem thủy phân hoàn toàn, làm khô thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit là glyxin và alanin. Đốt cháy hoàn toàn 1/10 hỗn hợp Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 350 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng

kết thúc thấy tách ra 60,085 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 40,14 gam so với ban đầu. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây? Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 82,00

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 50,55

C. 80,56

D. 89.45

Câu 37: Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức. Lấy 0,05 mol X tác dụng với dung

H Ơ

N

dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa hai muối của 2 axit hữu cơ (chỉ có chức axit) có cùng số nguyên tử cacbon và 4,6 gam chất hữu cơ Z. Cô cạn dung dịch Y, để đốt cháy

Y C. 4

D. 5

TP .Q

B. 3

U

gam Na2CO3. Tổng số liên kết pi ( π ) trong X là A. 6

N

hoàn toàn lượng muối khan thu được cần 0,225 mol O2 và tạo ra CO2, 1,35 gam nước và 7,95

Câu 38: Hợp chất hữu cơ X là este đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa

ẠO

đủ V lít O2 (đktc) tạo ra b mol CO2 và d mol H2O. Biết a = b – d và V = 100,8a. Số đồng C. 3

D. 4

G

B. 6

Ư N

A. 5

Đ

phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là

H

Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Zn vào dung dịch chứa đồng thời

TR ẦN

HNO3 và 1,726 mol HCl, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 95,105 gam các muối clorua và 0,062 mol hỗn hợp 2 khí N2O, NO (tổng khối lượng hỗn hợp khí là 2,308 gam). Nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thì thu được

00

B

254,161 gam kết tủa. Còn nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu B. 38,0

C. 43,0

D. 56,7

3

A. 46,0

10

được 54,554 gam kết tủa. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

2+

Câu 40: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Thuốc thử

Hiện tượng

ẤP

Mẫu thử X

Dung dịch I 2

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH 3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

C

A

Ó

Có màu tím

H

Í-L

Dung dịch NaOH

Tạo chất lỏng không tan trong nước, lắng xuống

TO

ÁN

T

Có màu xanh tím

B. Lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ.

C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ. D. Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua.

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án 2-D

3-D

4-A

5-D

6-C

7-C

8-A

9-B

10-C

11-A

12-D

13-A

14-C

15-C

16-B

17-A

18-B

19-D

20-B

21-A

22-B

23-A

24-D

25-D

26-D

27-B

28-B

29-B

30-C

31-B

32-C

33-C

34-B

35-D

36-C

37-D

38-A

39-C

40-A

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

1-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO

Câu 1: Đáp án A Câu 2: Đáp án D

G

Đ

Câu 3: Đáp án D

Ư N

Câu 4: Đáp án A

H

Câu 5: Đáp án D

TR ẦN

Câu 6: Đáp án C Câu 7: Đáp án C

B

Câu 8: Đáp án A

00

Câu 9: Đáp án B

10

Câu 10: Đáp án C

2+

3

Câu 11: Đáp án A

ẤP

Câu 12: Đáp án D Câu 13: Đáp án A

A Ó

Í-

Câu 16: Đáp án B

H

Câu 15: Đáp án C

C

Câu 14: Đáp án C

-L

Câu 17: Đáp án A

ÁN

Câu 18: Đáp án B

TO

Câu 19: Đáp án D Câu 20: Đáp án B

Ỡ N

G

Câu 21: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Câu 22: Đáp án B

Câu 23: Đáp án A Câu 24: Đáp án D Câu 25: Đáp án D Câu 26: Đáp án D Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Dung dịch Y gồm NaCl, C2H5 và NH2CH2COONa → X có công thức NH3ClCH2COOC2H5→ MX = 139,5.

H Ơ

N

Câu 27: Đáp án B Kết tủa cực đại thu được gồm Fe(OH)3 : 0,1a mol và Al(OH)3 : 0,1b mol

Y

N

→ 0,1a + 0,1b = 0,04

U

Tại 0,15 mol NaOH xảy ra sự hoà tan hết kết tủa Al(OH)3 ,chỉ còn Fe(OH)3

TP .Q

→ nOH- = nFe(OH)3 + 4nAl3+ → 0,15 = 0,3a + 4.0,1b

ẠO

Giải hệ → a =0,1 và b = 0,3 Câu 28: Đáp án B

G

Đ

2, 68.2.3600 = 0,2 mol 96500

Ư N

Số e trao đổi là ne=

0, 2 − 0, 08.2 = 0,01 ( bảo toàn e) 4

H

Khí thoát ra ở anot gồm Cl2 : 0,08 mol và O2 :

TR ẦN

→ V = 22,4. ( 0,08 + 0,01) =2,016 lít Câu 29: Đáp án B

00

B

Câu 30: Đáp án C

10

Câu 31: Đáp án B

Z có khả năng làm mất màu dung dịch brom → Z chứa liên kết đôi

2+

3

Khí Y làm quỳ tím chuyển xanh nặng hơn không khí → Y là amin ( loại NH3 do MNH3 < 29)

ẤP

Cấu tao X thoả mãn là CH2=C(CH3)-COONH3CH3 ( chú ý X phân nhánh loại TH CH2=CH-

C

CH2-COONH3CH3)

H

Câu 32: Đáp án C

Ó

A

Vậy muối Z thu được là CH2=C(CH3)-COONa : 0,1 mol → m = 10,8 gam

Í-

X gồm HCOOCH3, HCOOCH2CH2OOCH, (HCOO)3C3H5

-L

Đốt cháy hoàn toàn X thu được 0,18 mol CO2, 0,14 mol H2O

ÁN

Dễ nhận thấy số C bằng số O → nC = nO(X) = 0,18 mol

TO

→ m = 0,18.12 +0,14.2 + 0,18. 16 = 5,32 gam.

G

Câu 33: Đáp án C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Có nNO3- ( muối) = 3nNO = 3

V 22.4

Có mmuối =mkl + mNO3- ( muối) = a + 62. 3.

V 465V =a+ 22.4 56

Câu 34: Đáp án B Câu 35: Đáp án D Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KNO3 → KNO2 + 0,5O2 2FeCO3 + 0,5O2 → Fe2O3 + 2CO2

H Ơ

N

Y gồm CO2 : b mol và O2 :0,5a - 0,25b

N

Có MY = 41,6 → nCO2 : nO2 = 4:1 → b : ( 0,5a -0,25b) = 4 → b = 2a - b → 2a = 2b

Y

Câu 36: Đáp án C

TP .Q

U

Nhận thấy đốt Y có dạng CnH2n+1NO2 luôn thu được nH2O > nCO2

TH1: Khi hấp thụ san phẩm cháy vào Ba(OH)2 thu được BaCO3 : 0,305 mol và Ba(HCO3)2 : 0,35- 0,305 = 0,045 mol ( bảo toàn nguyên tố Ba)

Đ

Ư N

TH2 : Muối thu được chỉ chứa BaCO3 : 0,305 mol → nCO2 = 0,305 mol

G

Có mdd giảm = m↓ - (mCO2 + mH2O) → n H2O = 0,1425 mol <0,395 ( loại)

ẠO

Bảo toàn nguyên tố O → nCO2 =nBaCO3 + 2nBa(HCO3)2 = 0,305 + 2.0,045 = 0,395 mol

H

Có mdd giảm = m↓ - (mCO2 + mH2O) → n H2O = 0,3625 mol ( thoả mãn)

TR ẦN

Khi đốt cháy 1/10 Y thu được 0,305 mol CO2 và 0,3625 mol H2O

→ khi đốt cháy Y thu được 3,05 mol CO2và 3,625 mol H2O (

00

10

2a + 3b = 3, 05 a = 0, 4 Ta có hệ  → 2,5a + 3,5b = 3, 625 b = 0, 75

B

Gọi số mol của Gly và Ala lần lượt là a, b

3

Có nGly : nAla = 0,4 : 0,75 = 8 : 15 → tổng số mắt xích của X1 và X2 là ( 8+ 15)k = 23k

2+

Có 2 peptit mạch hở X1, X2 có tỉ lệ mol là 2 : 3

ẤP

Quy đổi hỗn hợp peptit về 2X1 + 3X2 → Y + 4H2O

C

Tổng số liên kết peptit trong hai phân tử X1, X2 là 7

Ó

A

k dạt giá trị lớn nhất khi X1 là đipeptit và X2 là heptapeptit → 23k ≤ 2. 2 +3. 7 → k ≤ 1,086

Í-

H

→k=1

-L

Y chứa 8Gly - 15Ala : 0,05 mol → nH2O = 0,2 mol

ÁN

Bảo toàn khối lượng → m = 0,05. ( 8. 75 + 15. 89 -22. 18) +0,2. 18= 80,55 gam.

TO

Câu 37: Đáp án D Có nNaOH = 2nNa2CO3 = 0,15 mol → nCOO = 0,15 mol

Ỡ N

G

Bảo toàn nguyên tố O → nCO2 = ( 0,15. 2+ 0,225.2 - 0,075 - 3. 0,075) : 2 = 0,225 mol

BỒ

ID Ư

Nhận thấy nCOO = 3nX → X là este 3 chức( loại trường hợp este của phenol vì thu được muối chỉ chứa chức axit)

Khi đó nZ = nX =0,05 mol → MX =92 ( C3H5 (OH)3 ) Bảo toàn nguyên tố C → ∑nC = nNa2CO3 + nCO2 + nC(C3H5(OH)3)= 0,075 +0,225 +0,05. 3 = 0,45

→ số C trong X là 0,45 : 0,05 = 9 Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảo toàn nguyên tố H → ∑nH = 2H2O + 8 nC3H8O3 - nNaOH= 2. 0,075 +0,05. 8 - 0,15 = 0,4 mol

→ số H trong X là 0,4: 0,05 = 8

N

9.2 + 2 − 8 =6 2

H Ơ

Vậy X có công thức là C9H8O6 → số liên kết π + v =

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

đơn chức và 1 este 2 chức

N

Nhận thấy X sẽ chứa 3 chức π COO , để thu được 2 muối của 2 axit hữu cơ → chứa 1 este

G

X ở dạng

Ư N

Vậy 6 (π + v ) = 3π COO + 1 vòng + 2π C=C

H

Câu 38: Đáp án A

TR ẦN

Nhận thấy a = b-d → chứng tỏ trong X chứa 2 liên kết π = 1 π COO + 1π C=C X có dạng CnH2n-2O2

B

V 100,8a = 2b + d → 2a + 2. = 2b + d → 11a = 2b+ d 22, 4 22, 4

00

Bảo toàn nguyên tố O → 2a + 2.

10

Cộng 2 vế 12a = 3b → số C trong X là b : a = 4a : a = 4

2+

3

→ X có công thức C4H6O2

Số đồng phân thoả mãn là : HCOOC=CH-CH3, HCOOC-CH=CH2, HCOOC(CH3)=CH2,

C

ẤP

CH3COOCH=CH2, CH2=CH-COOCH3

A

Câu 39: Đáp án C

H

Ó

Gọi số mol của N2O và NO lần lượt là x, y

-L

Í-

 x + y = 0, 062  x = 0, 032 Ta có hệ  → 44x + 30y = 2,308  y = 0, 03

ÁN

Y + AgNO3 dư tạo AgCl: 1,726 mol và Ag:

254,161 − 1, 726.143,5 =0,06 mol 108

TO

→ nFe2+ = 0,06 mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Fe 2 + : 0, 06  3+ Fe : 3y − 0, 06 Mg : x  Zn 2+ HNO3 : z   X Fe3O 4 : y +  → Y  2+ HCl :1, 726  Zn Mg : x   NH + : z − 0, 094 4  Cl− :1, 726

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảo toàn nguyên tố N → nNH4+ = z - 0,032.2 - 0,03 = z - 0,094 Bảo toàn nguyên tố Fe → nFe3+ = 3y - 0,06

H Ơ

N

Y + NaOH tạo kết tủa gồm Fe(OH)3 :3y-0,06 mol , Mg(OH)2: x mol, Fe(OH)2 : 0,06 mol

Y

1, 726 − 0, 06.2 − 3.(3y − 0, 06) − 2x − (z − 0, 094) =0,942

4,5y -x -0,5z

→ 24x + 56. 3y + 65. (0,94-4,5y -x-0,5z ) + 18. ( z- 0,094) + 1,726. 35,5 = 95,105

TR ẦN

→ m = 0,128. 24 + 0,15. 232 + 0,08. 65 = 43,072 gam.

H

→ nZn2+=0,94-4,5y -x -0,5z = 0,08 mol

Ư N

G

Giải hệ → x= 0,128, y =0,15 , z= 0,114

Đ

→ 1,726 + z = 4. 0,03 + 10.0,032 +8y + 10. (z- 0,094) → 8y + 9z = 2,226

ẠO

Có ∑ nH+ = 1,726 + z = 4nNO + 10 nN2O + 8nFe3O4 +10nNH4+

TP .Q

U

Bảo toàn điện tích trong Y → nZn2+ =

N

→ 107.( 3y- 0,06) +0,06.(56 +34) + 58x = 54,554 g

Câu 40: Đáp án A

Xét chất Y thấy , phenyl amoni clorua và fructozơ khi tác dụng với Cu(OH)2 trong kiềm

00

B

không tao phức màu tím → loại B, D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Xét chất T thấy fructozơ tan trong NaoH → loại C

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
2017 Hóa THPT Chuyên Lê Quý Đôn Lần 2 Biên Hòa Lần 2 Nguyễn Huệ Lần 2 Đại học Vinh Lần 3 by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu