www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đề thi thử THPTQG_Lần 1_Trường THPT Quảng Xương 4 - Thanh Hoá Câu 1: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím xanh? C. Etylamin
D. Glyxin
N
B. Anilin
H Ơ
A. Alanin
N
Câu 2: Cho 10,4 gam crom vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ( đktc). C. 8,96
D. 6,72
U
B. 4,48
TP .Q
A. 2,24
Y
Coi lượng oxi tan trong dung dịch không đáng kể, giá trị của V là
Câu 3: Dẫn hỗn hợp khí CO2, qua dung dịch KOH dư, thu được dung dịch X, số chất tan có A. 3
B. 2
ẠO
trong dung dịch X là C. 1
D. 4
G
Đ
Câu 4: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ ?
B. Axit terephtalic và etylen glicol
C. Axit ađipic và hexametylen điamin
D. Vinyl xianua
H
Ư N
A. Caprolaptam
TR ẦN
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl2. (2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
00
B
(3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
10
(4) Cho khí H2 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng.
2+
3
(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột Al2O3 nung nóng. Các thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc các phản ứng là B. (1), (3), (4).
ẤP
A. (1), (2), (3), (4).
C. (2), (5).
D. (1), (3), (4), (5).
A
C
Câu 6: Phèn chua là hoá chất được dùng nhiều trong nghành công nghiệp thuộc da, công
H Í-
phèn chua là:
Ó
nghiệp giấy, chất làm cầm màu trong nhuộm vải và làm trong nước. Công thức hoá học của
-L
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)2.12H2O
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
ÁN
C. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
B. KAl(SO4)2.24H2O
TO
Câu 7: Vỏ trứng gia cầm là lớp CaCO3, trên bề mặt của vỏ trứng gia cầm có những lỗ nhỏ nên vi khuẩn có thể xâm nhập được làm trứng nhanh hỏng. Để bảo quản trứng người ta
Ỡ N
G
thường nhúng vào dung dịch Ca(OH)2, việc nhúng vào dung dịch này nhằm tạo ra phản ứng
BỒ
ID Ư
nào sau đây? A. CaO + H2O → Ca(OH)2
B. Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
D. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Câu 8: Hàn the là natri tetraborat ngậm nước có công thức Na2B4O7.10H2O thường được người dân dùng như một thứ phụ gia thực phẩm cho vào giò, bánh phở…làm tăng tính dai và Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
giòn. Từ năm 1985, tổ chức y tế thế giới đã cấm dùng hàn the vì nó rất độc, có thể gây co giật, trụy tim, hôn mê. Hàm lượng nguyên tố Na có trong hàn the là bao nhiêu? C. 6,59%.
D. 15,31%.
N
B. 27,22%.
H Ơ
A. 12,04%.
N
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Y
A. Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh.
TP .Q
U
B. Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom. C. Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein.
ẠO
D. Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng. Câu 10: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây? B. C2H5OH
D. H2NCH2CH2COOH
Đ
C. CH3COOH
G
A. C6H5NH2
Ư N
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:
H
a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.
TR ẦN
b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư. c) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch NaOH dư. d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch K2SO4. B. 1
C. 3
10
A. 2
00
B
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là D. 4
2+
3
Câu 12: Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá kẽm mỏng. Làm như vậy là để chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào dưới đây?
ẤP
A. Dùng hợp kim chống gỉ.
B. Phương pháp trao đổi ion.
C
C. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt. D. Phương pháp điện hoá.
Ó
A
Câu 13: Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất khí?
Í-
H
A. Cho kim loại Ba vào dung dịch H2O.
-L
B. Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH và đun nóng.
ÁN
C. Cho Cu vào dung dịch HCl.
TO
D. Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4. Câu 14: Chất nào sau đây có công thức phân tử là C3H4O2?
Ỡ N
G
A. Vinylfomat
B. Etylfomat
C. Metylaxetat
D. Phenylaxetat
BỒ
ID Ư
Câu 15: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là A. tính dẫn điện
B. tính dẻo
C. khối lượng riêng
D. tính dẫn nhiệt
Câu 16: Trong số các ion sau: Fe3+, Cu2+, Fe2+, và Al3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là A. Fe3+
B. Cu2+
C. Fe2+
D. Al3+
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 17: Natri hidrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc chữa đau dạ dày,... Công thức của natri hiđrocacbonat là C. NaHCO3
D. NaHSO3
N
B. Na2CO3
H Ơ
A. NaOH
B. HNO3 đặc nóng
C. H2SO4 loãng
D. H2SO4 đặc nóng
C. C17H33COOH
D. C17H31COOH
Y
A. HNO3 loãng
B. C17H35COOH
TP .Q
U
Câu 19: Axit oleic có công thức là: A. C15H31COOH
N
Câu 18: Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây luôn giải phóng khí H2?
ẠO
Câu 20: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, metyl fomat, phenol, fructozơ. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt
B. 7
C. 8
D. 5
Ư N
A. 6
G
Đ
độ thường là:
H
Câu 21: Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng A. 17,28 gam
TR ẦN
thu được m gam muối. Giá trị của m là: B. 13,04 gam
C. 17,12 gam
D. 12,88 gam
Câu 22: Khi làm thí nghiệm với các chất sau X, Y, Z, T ở dạng dung dịch nước của chúng
00
B
thấy có các hiện tượng sau:
10
Chất X tan tốt trong dung dịch HCl và tạo kết tủa trắng với dung dịch brom.
2+
3
Chất Y và Z đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam. Chất T và Y đều tạo kết tủa khi đun nóng với dung dịch AgNO3/NH3.
ẤP
Các chất X, Y, Z, T đều không làm đổi mày quỳ tím.
C
A. anilin, fructozơ, glixerol, metanal
Ó
A
B. phenol, fructozơ, etylen glicol, metanal
Í-
H
C. anilin, glucozơ, etylen glicol, metanol
-L
D. phenol, glucozơ, glixerol, etanal
ÁN
Câu 23: Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?
TO
A. FeO tác dụng với HCl. C. Fe2O3 tác dụng với HCl.
B. Fe(OH)3 tác dụng với HCl. D. Fe3O4 tác dụng với HCl.
Ỡ N
G
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam hỗn hợp A gồm etylen điamin và anđehit oxalic hấp thụ
tủa. Giá trị của m là A. 23,64 gam
B. 29,55 gam
C. 19,7 gam
D. 39,4 gam
BỒ
ID Ư
toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu được m gam kết
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 25: Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp
C. 21,15
H Ơ
B. 24,45
D. 19,10
N
A. 23,10
N
các muối vô cơ. Giá trị của m là:
X + NaOH → Y + CH4O
Y
Câu 26: Chất X có Công thức phân tử C4H9O2N. Biết:
TP .Q
U
Y + HCl dư → Z + NaCl
Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là
ẠO
A. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. B. CH3CH2(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
G
Đ
C. H2NCH2CH2COOC2H3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
Ư N
D. H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.
H
Câu 27: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu
TR ẦN
được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,65 mol
B. 0,55 mol
C. 0,50 mol
D. 0,70 mol
00
B
Câu 28: Cho 5,1 gam hỗn hợp bột gồm Mg và Al có tỉ lệ mol 1:1 vào 450 ml dung dịch chứa
10
AgNO3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam rắn xuất hiện. Giá trị của B. 48,6
2+
A. 21,6
3
m là
C. 49,05
D. 49,2
ẤP
Câu 29: Cho các chất và dung dịch sau: Zn, dung dịch Fe(NO3)3, Fe2O3, dung dịch HCl,
A
C
dung dịch AgNO3. Trộn từng cặp chất và dung dịch với nhau từng đôi một, ở nhiệt độ
Ó
thường. Số cặp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là B. 5
C. 3
D. 4
Í-
H
A. 6
-L
Câu 30: Cho 1,368 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa hết với dung dịch
ÁN
HCl các phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp
TO
2 muối trong đó khối lượng của FeCl2 là 1,143 gam. Dung dịch Y có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Cu?
Ỡ N
G
A. 0,216 gam
B. 1,836 gam
C. 0,288 gam
D. 0,432 gam
A. glyxin, alanin, lysin.
B. glyxin, valin, axit glutamic.
C. alanin, axit glutamic, valin.
D. glyxin, lysin, axit glutamic.
BỒ
ID Ư
Câu 31: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 32: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch
C. H2NC3H6COOH
D. H2NC3H5(COOH)2
N
B. H2NC2H3(COOH)2
TP .Q
U
Câu 33: Tổng hợp 120 kg polimetylmetacrylat từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản
Y
A. (H2N)2C3H5COOH
H Ơ
N
NaOH 4%. Công thức của X có thể là:
ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80%. Khối lượng của axit cần dùng là: B. 430 kg.
C. 103,2 kg.
D. 113,52 kg.
ẠO
A. 160 kg.
Câu 34: Cho 102,96 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu tan hoàn toàn trong dung dịch
G
Đ
chứa 1,2 mol H2SO4 (loãng) thì thu được khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y chỉ B. 172,296
C. 156,26
D. 188,16
H
A. 221,404
Ư N
chứa 2 muối. Cô cạn Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m có thể là
TR ẦN
Câu 35: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 và b mol NaOH. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
C
ẤP
2+
3
10
00
B
D escription: S creenshot_99.png
A
Tỉ lệ a:b là
B. 4 :7
C. 7 :8
D. 7 :2
H
Ó
A. 7 :4
Í-
Câu 36: Hòa tan 5,73 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu
-L
được dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn Y cần 75 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung
ÁN
dịch Z. Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là
TO
A. 12,57 gam.
B. 16,776 gam.
C. 18,855 gam.
D. 18,385 gam.
G
Câu 37: Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M ( dư),
Ỡ N
thu được dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2 ( đktc). Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào
BỒ
ID Ư
dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít SO2 (
đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6). Thêm 0,1 mol NaNO3 vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra V lít khí NO ( đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Khối lượng muối có trong Z là A. 67,4 gam.
B. 67,47 gam.
C. 82,34 gam.
D. 72,47 gam.
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 38: Thủy phân 51,3 gam saccarozơ trong 100 ml dung dịch HCl 1M với hiệu suất 60%. Trung hòa lượng axit bằng NaOH vừa đủ rồi cho AgNO3/NH3 (vừa đủ) vào, sau khi các phản C. 32,40
H Ơ
B. 53,23
D. 25,92
N
A. 38,88
N
ứng hoàn toàn thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là:
TP .Q
U
mol tương ứng là 2:1. Cho 3,02 gam E tác dụng (vừa đủ) với dung dịch chứa NaOH. Cô cạn
Y
Câu 39: Hỗn hợp E chứa Gly và một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H12O4N2 tỷ lệ dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan gồm hỗn hợp 2 muối và một chất khí là
A. 3,59 hoặc 3,73
B. 3,28
ẠO
chất hữu cơ có khả năng làm xanh giấy quỳ ẩm. Giá trị của m có thể là: C. 3,42 hoặc 3,59
D. 3,42
G
Đ
Câu 40: Hỗn hợp X khối lượng 36,6 gam gồm CuO, FeO và kim loại M (trong đó số mol của
Ư N
M bằng tổng số mol của hai oxit). Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 dư thấy có 2,44 mol
A. 28%
TR ẦN
khối lượng của M trong X gần với giá trị nào sau đây nhất?
H
HNO3 tham gia phản ứng thu được 162,12 gam muối và 6,272 lít (đktc) khí NO duy nhất. % B. 26%
C. 325
D. 39%
00
7-D
8-A
9-A
10-D
15-C
16-A
17-C
18-C
19-C
20-B
24-C
25-D
26-A
27-A
28-C
29-C
30-C
34-D
35-C
36-C
37-A
38-B
39-B
40-B
2-B
3-B
4-C
5-B
11-D
12-D
13-C
14-A
21-A
22-A
23-D
31-D
32-D
33-B
H
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Í-
Câu 1: Đáp án C
Ó
A
C
ẤP
3
1-C
10
6-D
2+
B
Đáp án
-L
Câu 2: Đáp án B
ÁN
Câu 3: Đáp án B
TO
CO2 + 2KOH dư → K2CO3 + H2O Chất tan có trong dung dịch X gồm K2CO3 và KOH
Ỡ N
G
Câu 4: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Câu 5: Đáp án B 1. Mg + FeCl2 → MgCl2 + Fe 2. Na + H2O → NaOH +0,5H2. NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 3. AgNO3 + Fe(NO3)2 → Ag + Fe(NO3) 4. H2 + CuO → Cu+ H2O Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5. Co + Al2O3 : không phản ứng
N
Các thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc các phản ứng là (1), (3), (4)..
H Ơ
Câu 6: Đáp án D
N
Câu 7: Đáp án D
Y
Câu 8: Đáp án A
TP .Q
U
Câu 9: Đáp án A Câu 10: Đáp án D
ẠO
Câu 11: Đáp án D
Đ
a. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
G
b. Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Ư N
c. FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 ↓ + 2NaCl
H
d. Ba(OH)2 + K2SO4 → BaSO4↓ + 2KOH
TR ẦN
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là : a, c, d Câu 12: Đáp án D
B
Câu 13: Đáp án C
2+
3
Cu + HCl : không phản ứng
10
NH4Cl + NaOH → NH3 + NaCl+ H2O
00
Ba + H2O → Ba(OH)2 + 0,5H2 ↑
ẤP
Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 ↑ + H2O Câu 14: Đáp án A
A Ó
H
Câu 16: Đáp án A
C
Câu 15: Đáp án C
Í-
Câu 17: Đáp án C
-L
Câu 18: Đáp án C
ÁN
Câu 19: Đáp án C
TO
Câu 20: Đáp án B Câu 21: Đáp án A
Ỡ N
G
Câu 22: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Câu 23: Đáp án D Câu 24: Đáp án C
Nhận thấy, NH2CH=CHNH2 (etylen điamin) và OHC-CHO (anđêhit oxalic) đều có phân tử khối là 58.
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
(
n OH−
2
)
< n CO2 < n OH− ⇒ n BaCO3 = n OH− − n CO2 = 0,1 → m BaCO3 = 19, 7 ( g )
N
Ta có
8, 7 BT:C = 0,15 → n CO2 = 2 n NH 2CH −CHNH1 + n OHC −CHO = 0,3 58
H Ơ
⇒ nA =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Câu 25: Đáp án D
U
Y
Công thức thoả mãn X là (HCO3-)NH3-CH2-CH2-NH3NO3
TP .Q
(HCO3-)+NH3-CH2-CH2-NH3+(NO3-) + 3NaOH → Na2CO3 + NH2-CH2-CH2-NH2 + NaNO3 + H2 O
Ư N
G
Câu 26: Đáp án A
Đ
Muối thu được chứa Na2CO3 :0,1 mol, NaNO3 : 0,1 mol → m = 19,1 gam
ẠO
Thấy 3nX < nNaOH → chứng tỏ NaOH dư
Câu 27: Đáp án A
TR ẦN
H
HD• Số mol NaOH phản ứng với ddX bằng số mol NaOH phản ứng với HCl và axit glutamic ban đầu.
→ nNaOH = 2 x naxit glutamic + nHCl = 2 x 0,15 + 2 x 0, 175 = 0,65 mol
00
B
Câu 28: Đáp án C
10
Ta có n (Mg) = n ( Al ) = 0,1mol. Dung dịch hỗn hợp có 0,45 mol Ag+
3
Mg + 2Ag + → Mg 22 + + 2Ag 0,2 0,1 0,2
2+
Khi phản ứng có các quá trình xảy ra :
ẤP
+ 3Ag + → 3Ag + Al3+ 0, 25 / 3 ← 0, 25 → 0, 25
A
C
Al
Ó
Vậy chất rắn sau phản ứng gồm 0,45 mol Ag và 0,1 – 0,25.3 = 0,05.3 mol Al dư
Í-
H
⇒ m = 108.0, 45 + 27.0, 05 / 3 = 49, 05
-L
Câu 29: Đáp án C
ÁN
Các phản ứng oxi hoá khử xảy ra là
TO
Zn + 2Fe(NO3)3 → 2Fe(NO3)2 + Zn(NO3)2
G
Zn +2HCl → ZnCl2 + H2
Ỡ N
Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2+ 2Ag
BỒ
ID Ư
Câu 30: Đáp án C Ta quy đổi hh về FeO và Fe2O3:
FeO + 2HCl → FeCl 2 + H 2 O 0, 009
← 0, 009
⇒ m ( Fe 2 O3 ) = 1,368 − 72.0, 009 = 0, 72gam ⇒ n ( Fe 2 O3 ) = 0, 72 :160 = 0, 0045 Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Fe2 O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H 2 O 0, 0045
→
0,009
H Ơ
N
2FeCl3 + Cu → 2FeCl 2 + CuCl 2
N
Câu 31: Đáp án D
Y
Câu 32: Đáp án D
TP .Q
U
HD• 0,02 mol X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl → X có 1 nhóm -NH2 0,02 mol X phản ứng vừa đủ với 0,04 mol NaOH → X có 2 nhóm –COOH
ẠO
Vậy X có dạng H2N-R-(COOH)2 → muối ClH3N-R-(COOH)2
Đ
Mmuối = 52,5 + R + 90 = 3,67 : 0,02 → R = 41 → R là C3H5
G
→ X là H2NC3H5(COOH)2
Ư N
Câu 33: Đáp án B
H
Quá trình điều chế:
H ,t CH 2 = C ( CH 3 ) COOH + CH 3OH → CH 2 = C ( CH 3 ) COOCH 3 0
TR ẦN
+
xt,t → −CH 2 − C ( CH 3 ) − COOCH 3 −
00
m PMM 1 1 . . = 430kg 100 h1 % h 2 %
10
Ta có: n C4H6O2 = 86.
B
0
3
Câu 34: Đáp án D
2+
HD• Dung dịch chỉ có 2 muối nên trong dung dịch chỉ có hai muối CuSO4 và FeSO4
ẤP
Gọi số mol Fe3O4, Fe(NO3)3 và Cu lần lượt là x, y và z mol.
C
→ 232x + 242y + 64z = 102,96 (*)
A
3e + 4H+ + NO3- → NO + 2H2O
H
Ó
∑nH+ = 8x + 4 x 3y = 1,2 x 2 (**)
Í-
Bảo toàn điện tích: 2 x (nFe2+ + nCu2+) = 2 x nSO42-
-L
→ 3x + y + z = 1,2 (***)
ÁN
Từ (*), (**), (***) → x = 0,12 mol; y = 0,12 mol; z = 0,72 mol
TO
→ m = 188,16 gam
G
Câu 35: Đáp án C
Ỡ N
Khi thêm HCl vào dung dịch Ba(AlO2)2 và NaOH thì HCl phản ứng trước với NaOH → b =
BỒ
ID Ư
0,8 mol Tại 2,8 mol HCl thì xảy ra sự hoà tan kết tủa → nHCl = nNaOH + n↓ + 4nAlO2- → 2,8 = 0,8 + 1,2 + 4. ( nAl3+- 1,2) → nAl3+ = 1,4mol → a =0,7
→ a : b = 7: 8 Câu 36: Đáp án C Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
X + NaOH → Na3PO4 + H2O Thấy nNaOH = nH2O = 0,075 mol
H Ơ
N
Bảo toàn khối lượng → mNa3PO4 = 7,38 gam → nNa3PO4 =0,045 mol → m Ag3PO4 = 18,855 gam
N
Câu 37: Đáp án A
Y
Gọi số mol của Fe và Al lần lượt là x, y ta có
TP .Q
U
2x + 3y = 0, 48.2 x = 0, 3 Ta có hệ → 3x + 3y = 0, 63.2 y = 0,12
ẠO
Dung dịch Y chứa FeCl2 : 0,3 mol, AlCl3 : 0,12 mol và HCl dư: 0,24 mol ( bảo toàn nguyên
Đ
tố Cl). Khi thêm 0,1 mol NaNO3 vào Y
Ư N
0, 24 0,1 < → H+ hết → NO : 0,06 mol và H2O 0,12 mol 4 1
H
Thấy
G
4H+ + NO3- + 3e → NO + 2H2O
TR ẦN
Bảo toàn khối lượng
→ m = 0,3. 127 +0,12.133,5 +0,24. 36,5 + 0,1. 85 - 0,06. 30 - 0,12. 18 = 67,42 gam
B
Câu 38: Đáp án B
00
Khi thủy phân saccarozo với H = 60% thì: n C6 H12O6 = 2n C12 H22O11 .h% = 0,18mol
10
Khi tác dụng với AgNO3 thì:
2+
3
m ↓= 108n Ag + 143, 5n AgCl = 108.2.n C6 H12O6 + 143,5.n HCl = 53, 23 ( g )
ẤP
Câu 39: Đáp án B
C
Số mol của Gly 0,02 mol và C4H12O4N2:0,01 mol
Ó
A
Công thức thoả mãn của C4H12O4N2 là CH3NH3OOC-COONH3CH3
H
NH2-CH2-COOH + NaOH → NH2-CH2-COONa + H2O
-L
Í-
CH3NH3OOC-COONH3CH3 + NaOH → NaOOC-COONa + 2CH3NH2 + 2H2O Muối thu được chứa NH2-CH2-COONa : 0,02 mol và NaOOC-COONa : 0,01 mol
ÁN
→ m = 3,28 gam
TO
Câu 40: Đáp án B
G
Gọi số mol của CuO : x mol , FeO : y mol, M : (x + y) mol
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Bảo toàn khối lượng → mH2O = 36,6 + 2,44. 63 - 162,12 -0,28. 30 = 19,8 gam
→ nH2O = 1,1 mol
Bảo toàn nguyên tố H → nNH4+ = (2,44- 1,1.2) : 4 = 0,06 mol bảo toàn nguyên tố N → nNO3- ( muối) = 2,44 - 0,06 - 0,28 = 2,1 mol Có nH+ = 4nNO + 10nNH+ + 2nO → nO= 0,36 mol → nM =0,36 mol = x + y
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảo toàn e → y + 0,36a = 0,28. 3 +0,06. 8 = 1,32 Với a = 1 → y = 0,96 > 0,36 loại
H Ơ
N
Với a = 2 → y = 0,6 > 0,36 loại Với a = 3 → y = 0,24 ( thoả mãn)
N Y ẠO
27.0,36 .100% = 26,55%. 36, 6
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
%M=
TP .Q
36, 6 − 72 ( x + y ) → M < 29 mà M là kim loại → M = 27 ( Al) 0,36
Đ
M<
36, 6 − 80x − 72y 0,36
U
Có 80x + 72 y + 0,36.M = 36,6 → M =
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đề thi thử THPTQG_Lần 2_Trường THPT Nông Cống II - Thanh Hóa Câu 1: Cho 22,05g axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2) vào 175ml dung dịch HCl 2M, thu
H Ơ
N
được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là: C. 34,125gam
D. 20,475gam
N
B. 49,125gam
U
Câu 2: Cho m gam Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z
Y
A. 25,80gam
TP .Q
chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OH- như sau:
C. 26,1.
B. Anilin.
C. Đimetylamin.
D. 27,0. D. Metylamin.
2+
A. Isopropylamin.
3
Câu 3: Amin nào sau đây là amin bậc 2
00
B. 32,4.
10
A. 20,25.
B
Giá trị của m là
ẤP
Câu 4: Hòa tan 25,6g bột Cu trong 400 ml dung dịch gồm KNO3 0,6M và H2SO4 1M thu
C
được khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu
A
được m gam muối khan. Giá trị của m là B. 60,08g
C. 66,96g
D. 75,84g
H
Ó
A. 69,44g
Í-
Câu 5: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là
-L
A. Mg, Cu, Zn
B. Zn, Mg, Cu
C. Cu, Mg, Zn
D. Cu, Zn, Mg
ÁN
Câu 6: Hòa tan hết 1,62g bạc bằng axit HNO3 nồng độ 21% (D=1,2g/ml), thu được NO (sản
TO
phẩm khử duy nhất). Thể tích dung dịch HNO3 tối thiểu cần dùng là: A. 7ml
B. 6ml
C. 5ml
D. 4ml
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 7: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là: A. CH2=CH-COOCH3
B. CH3COOCH=CH2
C. CH3COOCH=CH2
D. CH3COOCH2-CH3
Câu 8: Cặp chất nào sau đây không tạo được este bằng phản ứng trực tiếp giữa chúng: A. axit axetic và ancol isoamylic
B. axit ađipic và metanol
C. axit fomic và axetilen
D. axit acrylic và phenol
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Hệ số trùng hợp của poli(etylen) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng khoảng 120 000 đvC? C. 4280
D. 4286
N
B. 4281
H Ơ
A. 4627
Câu 10: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra? D. sự khử ion Na+
phân là A. Mg
B. Al
C. Na
D. Cu
TP .Q
U
Câu 11: Kim loại điều chế được bằng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện và điện
N
C. sự khử ion Cl-
Y
A. sự oxi hóa ion Na+ B. sự oxi hóa ion Cl-
ẠO
Câu 12: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit
Đ
mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn NH2 trong phân tử. Giá trị của m là: B. 66,00g
C. 51,72g
D. 44,48g
TR ẦN
A. 54,30g
H
Ư N
G
dung dịch thu được 72,48g muối khan của các amino axit đều có 1 nhóm COOH và 1 nhóm
Câu 13: Hai chất nào sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime? B. Vinyl clorua và caprolactam
C. Butan-1,3-đien và alanin
D. Axit aminoaxetic và protein
Câu 14: Axit aminoaxetic và protein B. amino axit
C. este
D. amin
3
A. lipt
10
00
B
A. Etan và propilen
ẤP
A. C17H35COOH và glixerol.
2+
Câu 15: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
C
C. C15H31COONa và glixerol.
B. C17H35COONa và glixerol. D. C15H31COOH và glixerol.
B. Rb
C. K
D. Li
-L
Í-
A. Na
H
Kim loại M là
Ó
A
Câu 16: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc).
ÁN
Câu 17: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6
TO
mol CO2, x mol H2O và y mol N2. Các giá trị x, y tương ứng là B. 8 và 1,5
C. 7 và 1,5
D. 7 và 1,0
Ỡ N
G
A. 8 và 1,0
BỒ
ID Ư
Câu 18: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic 2 chức, no, mạch hở ; hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một đieste tạo bởi axit và hai ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn 4,84g X thu được 7,26g CO2 và 2,70g H2O. Mặt khác, đun nóng 4,84g X trên với 80 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thêm vừa đủ 10 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư thì thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam muối Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
khan, đồng thời thu được 896 ml hỗn hợp ancol (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 19,5. Giá trị của m là: C. 5,180
D. 5,765
N
B. 4,995
H Ơ
A. 4,595
Câu 19: Ứng dụng sau đây không phải của Ca(OH)2
Y
N
A. Bó bột khi gãy xương
U
B. Chế tạo vữa xây nhà
TP .Q
C. Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng D. Khử chua đất trồng trọt
ẠO
Câu 20: Cho 6 hợp chất (nếu là chất hữu cơ thì có cấu tạo mạch hở) ứng với công thức phân
Đ
tử lần lượt là: CH4O, CH2O, CH2O2, C2H7NO2 (muối của amin), CH5NO3, CH8N2O3. Số chất
Ư N
B. 5
C. 3
D. 6
H
A. 4
G
tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là
TR ẦN
Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm
Câu 21:
NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
C. 2,58 gam
B
B. 2,44 gam
D. 2,22 gam
00
A. 2,31 gam
10
Câu 22: 4,725 etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, kết thúc phản ứng thu được bao B. 4,28 gam
2+
A. 4,815 gam
3
nhiêu gam tủa
C. 3,745 gam
D. 5,732 gam
ẤP
Câu 23: Cho aminoaxit no, mạch hở, có công thức CnHmO2N. Mối quan hệ giữa n với m là B. m = 2n
C
A. m = 2n + 3
C. m = 2n + 2
D. m = 2n + 1
H B. Fe(NO3)3
C. NaAlO2
D. CrCl3
-L
A. Cr2O3
Í-
dịch HCl loãng :
Ó
A
Câu 24: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung
ÁN
Câu 25: Cho a mol Fe phản ứng vừa đủ với b mol H2SO4 (đặc, nóng) thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 5,04 gam muối. Biết tỉ lệ a : b = 3 : 7. Giá trị của a là
TO
A. 0,02
B. 0,03
C. 0,05
D. 0,025
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 26: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr. B. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W. D. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu. Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau: Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
a) Cho Al vào dung dịch HCl b) Cho Cu vào dung dịch AgNO3
H Ơ
N
c) Cho Ba vào H2O d) Cho Au vào dung dịch HNO3 đặc, nóng. C. 3
Y
B. 4
D. 2
U
A. 1
N
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:
TP .Q
Câu 28: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần B. quỳ tím
C. dung dịch (NH4)2SO4
D. dung dịch H2SO4
Đ
A. H2O và CO2
ẠO
dùng thuốc thử
Ư N
G
Câu 29: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa B. 3,2
C. 6,8
TR ẦN
A. 4,8.
Câu 30: Tơ nào được sản xuất từ xenlulozơ ? A. tơ visco
B. tơ nilon-6,6
H
đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là?
C. tơ tằm
D. 5,2 D. tơ capron
00
B
Câu 31: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy B. 17,92 lít
C. 6,72 lít
D. 11,2 lít
3
A. 8,96 lít
10
ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
2+
Câu 32: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã
ẤP
thông báo phát minh ra một loại vật liệu ''mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa''.
C
Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến
Ó
A
trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la
H
mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức
-L
Í-
một đoạn mạch của tơ nilon-6 là: A. (-NH-[CH2]5-CO-)n
ÁN
B. (-NH-[CH2]6-CO-)n
C. (-CH2-CH=CH-CH2)n
D. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
TO
Câu 33: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
một thanh Ni, số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 34: Chất nào (trong các chất sau) khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ? A. tinh bột
B. protein
C. xenlulozơ
D. saccarozơ
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 35: Dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol. Lấy một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe cho vào 100 ml dung dịch X ; phản ứng kết thúc thu
H Ơ
N
được chất rắn Y chứa 3 kim loại. Cho Y vào HCl dư thu được 0,07g khí. Nồng độ của 2 muối là C. 0,45M
D. 0,3M
N
B. 0,4M
dịch X. Cô cạn X được số gam chất rắn là A. 8,925 gam
B. 10,2 gam
C. 11,7 gam
D. 8 gam
TP .Q
U
Câu 36: Hòa tan hết 4,6 gam Natri trong 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được H2 và dung
Y
A. 0,42M
ẠO
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu
Đ
được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X (bằng NaOH), thu được dung dịch Y, sau đó cho trị của m là B. 46,07.
C. 21,60.
D. 24,47.
TR ẦN
A. 43,20.
H
Ư N
G
toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa . Giá
Câu 38: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V là
C. 71,9
D. 57.5
B
B. 46,0
00
A. 23,0
10
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch chứa 1,2 mol
3
HNO3, sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và V lít (ở đktc)
2+
hỗn hợp khí gồm hai khí (đều có 1 nguyên tử N trong phân tử). Cho 500 ml dung dịch KOH
ẤP
1,7M vào Y thu được kết tủa D và dung dịch E. Nung D trong không khí đến khối lượng
C
không đổi, thu được 26 gam chất rắn F. Cô cạn cẩn thận E thu được chất rắn G. Nung G đến
Ó
A
khối lượng không đổi, thu được 69,35 gam chất rắn khan. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn
H
toàn. Số mol Fe3+ trong dd Y và giá trị của V là B. 0,225 và 11,2 lít.
C. 0,125 và 13,44 lít. D. 0,05 và 8,96 lít.
-L
Í-
A. 0,1 và 10,08 lít.
ÁN
Câu 40: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai? B. Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.
C. Cu + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2.
D. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
A. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
Đáp án
1-D
2-B
3-C
4-A
5-D
6-C
7-B
8-D
9-D
10-D
11-D
12-C
13-B
14-D
15-B
16-C
17-D
18-D
19-A
20-A
21-A
22-C
23-D
24-A
25-B
26-D
27-C
28-C
29-C
30-A
31-A
32-A
33-C
34-B
35-B
36-A
37-B
38-B
39-A
40-C
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
H Ơ
N
Khối lượng muối thu được chứa NaCl: 0,35 mol ( bảo toàn Cl) và H2NC3H5(COONa)2 : 0,15mol ( bảo toàn nhóm COOH)
Y
N
→ m = 00,35. 58,5 +0,15. ( 147 + 22.2) =49,125gam. Đáp án B.
U
Câu 2: Đáp án B
TP .Q
Dung dịch Z chứa AlCl3 : x mol và HCl dư : ( y- 3x) mol Dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol nên x = y - 3x
ẠO
Khi thêm NaOH vào dung dịch Z thì NaOH tham gia phản ứng với HCl trước, sau đó NaOH
Ư N
Thấy tại thời điểm 5,16 mol NaOH xảy ra quá trình hòa tan kết tủa
G
Đ
tham gia phản ứng với AlCl3
H
→ nOH- = nHCl + 3nAl(OH)3 + 4(nAl3+- nAl(OH)3)
TR ẦN
→ 5,16 = y- 3x + 3. 0,175y + 4. ( x - 0,175y) Giải hệ → x = 1,2 và y = 4,8 → mAl = 1,2. 27 = 32,4 gam
00
B
Câu 3: Đáp án C
10
Câu 4: Đáp án A
3
3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO +4H2O
2+
0, 4.1, 2 0, 4 0, 4.0, 6 < < → số Cu2+ được tính theo H+ 8 3 2
ẤP
Có
C
→ Muối thu được chứa Cu2+ : 0,3 mol , K+ : 0,24 mol, SO42- : 0,4 mol , NO3- : 0,04 mol
Ó H
Câu 5: Đáp án D
A
→ m = 69,44 gam
-L
Í-
Câu 6: Đáp án C Ta
có:
TO
ÁN
n e = n NO3 ( muoi ) = n Ag = 0, 015mol ⇒ n NO = 0, 015 / 3 = 0, 005mol ⇒ BT nito:n HNO3 = 0, 02
G
⇒ VddHNO3 = ( 0, 02.63.100 ) : ( 21:1, 2 ) = 5
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Hoặc viết PTPƯ ⇒ n HNO3 =
4 n Ag = 0, 02 ⇒ ( nt ) ... 3
Câu 7: Đáp án B Câu 8: Đáp án D Câu 9: Đáp án D Polime : (C2H4)n có M = 120000 = 28n => n = 4286
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 10: Đáp án D Câu 11: Đáp án D
H Ơ
N
Câu 12: Đáp án C HD: Cần để ý rằng:
U
► chú ý tỉ lệ, theo đó, số mol NaOH cần vừa đủ = 4a + 3 × 2a = 10a = 0,6 mol → a = 0,06
Y
N
tetrapeptit + 4.NaOH → muối + 1.H2O và tripeptit + 3.NaOH → muối + 1.H2O.
TP .Q
mol. Cũng từ phương trình → ∑ n H2O = a + 2a = 0,18 mol.
ẠO
Áp dụng bảo toàn khối lượng ta có: m + 0,6 × 40 = 72,48 + 0,18 × 18 → m = 51,72 gam.
G
Đ
Câu 13: Đáp án B
Ư N
Câu 14: Đáp án D
H
Câu 15: Đáp án B
TR ẦN
Câu 16: Đáp án C Câu 17: Đáp án D
X phản ứng được với 2 mol NaOH ⇒ amino axit có 2 nhóm COOH
Cn H 2n +3 N → nCO 2 + ( n + 1,5 ) H 2 O
3
10
1 n = 1mol 2 N( X )
2+
n N2 =
00
B
X phản ứng với 2 mol HCl ⇒ amino axit có 1 nhóm NH2 ⇒ Bảo toàn N:
A
Kết hợp cả hai phản ứng
C
ẤP
Cm H 2m −1O 4 N → mCO 2 + ( m − 0,5 ) H 2 O
H
Ó
⇒ ∑ n H2O − ∑ n CO2 = 1, 5n a min − 0, 5n a min oaxit = 1,5 − 0,5 − 1 ⇒ n H 2O = 7mol
-L
Í-
Câu 18: Đáp án D
TO
ÁN
0,035mol 0,04mol 0,02mol axit ( O 4 ) + ancol ( O1 ) − H 2 O HD: ♦ Quy đổi hỗn hợp ancol - axit - este: X : C + O 4,84gam + H 2 0,16mol 0,165mol 0,15mol
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Giải đốt cháy tìm số C, H2, O. Thủy phân từ nNaOH phản ứng = 0,07 mol → naxit = 0,035 mol.
ancol có số mol là 0,04 mol và mancol = `1,56 gam. bảo toàn O tìm ra nH2O = 0,02 mol. ||→ maxit = 4,84 + 0,02 × 18 – 1,56 = 3,64 gam
||→ mmuối axit cacboxylic = 3,64 + 0,035 × 2 × 22 = 5,18 gam.
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tuy nhiên, tránh quên yêu cầu và 0,01 mol muối NaCl nữa. theo đó yêu cầu m = 5,18 + 0,01 × 58,5 = 5,765 gam
H Ơ
N
Câu 19: Đáp án A Câu 20: Đáp án A
Y
N
CTCT của các chất lần lượt là (dấu hiệu nhận ra : các chất có số nguyên tử oxi là bội số của CH4O
CH2O
CH2O2
C2H7NO2
CH3OH
HCHO
HCOOH
HCOONH3CH3 NH4HCO3
TP .Q
U
3, đều chứa góc CO3) CH5NO3
CH8N2O3
(NH4)2CO3
ẠO
Có 4 chất tác dụng được với dung dịch NaOH: HCOOH; HCOONH3CH3; NH4HCO3;
G
Đ
(NH4)2CO3
Ư N
Câu 21: Đáp án A
H
n CO2 = 0, 015mol; n OH = n NaOH + n KOH = 0, 04mol > 2n CO2 ⇒ OH − dư
TR ẦN
⇒ n CO2− = n CO2 = 0, 015mol và n OHdu = n OH ban dau − 2n CO2 = 0, 01mol 3
m c.ran = n Na + + m K+ + mCO2− + m OH− = 2,31g
B
3
00
Câu 22: Đáp án C
10
n a min = 0,105mol;C 2 H 5 NH 2 + H 2 O → C2 H 5 NH 3+ + OH − và Fe3+ + 3OH − → Fe ( OH )3
2+
3
(hoặc : 3C 2 H 5 NH 2 + 3H 2O + FeCl3 → Fe ( OH )3 + 3C2 H 5 NH 3Cl )
C
ẤP
1 ⇒ n Fe( OH ) = .n a min = 0, 035mol ⇒ m ket tua = 3, 745g 3 3
A
Câu 23: Đáp án D
H
-L
Muối gồm:
Í-
Câu 25: Đáp án B
Ó
Câu 24: Đáp án A
TO
ÁN
FeSO 4 : xmol → 152x + 400y = 5, 04 (1) Fe2 ( SO 4 )2 : ymol
G
Số mol e nhường = 2x + 6y ⇔ số mol SO 2 = x + 3y ⇒ Số mol H2SO4 phản ứng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
= 2x + 6y ( mol )
Theo bài ra ta có:
n Fe n H 2SO4
=
3 x + 2y 3 → = → x − 4y = 0 ( 2 ) 7 2x + 6y 7
x = 0, 02 Giải (1) và (2) ta được : → a = x + 2y = 0, 03 ( mol ) y = 0, 005
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 26: Đáp án D HD: Độ dẫn điện giảm dần theo dãy: Ag > Cu > Au > Al > Fe => Kim loại dẫn điện tốt nhất
H Ơ
N
là Cu (Sai)
Câu 27: Đáp án C
Y
N
(d) Cho Au vào dung dịch HNO3 đặc, nóng không xảy ra phản ứng (Au có thể tan trong nước
TP .Q
U
cường toan gồm HCl:HNO3 = 3:1)
Câu 28: Đáp án C Câu 29: Đáp án C
ẠO
HD: HCOOC2H5 + NaOH -> HCOONa + C2H5OH =>
G
Đ
n HCOOC2H5 = n HCOONa = 0,1 mol ⇒ m = 6,8g.
Ư N
Câu 30: Đáp án A
H
Câu 31: Đáp án A
TR ẦN
HD: Bảo toàn khối lượng : mCl2 = mmuối - mKL = 28,4g => nCl2 = 0,4 mol => V = 8,96 lit
Câu 32: Đáp án A
B
Câu 33: Đáp án C
00
HD: Các trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là (Ni+CuSO4) và (Ni + AgNO3). Do phản
10
ứng tạo ra kim loại (Cu hoặc Ag) bám trên bề mặt thanh Ni, khi đó xuất hiện đủ các điều kiện
2+
3
để xảy ra ăn mòn điện hóa ( có 2 điện cực khác chất nhau; tiếp xúc với nhau; cùng tiếp xúc
ẤP
với dd điện ly)
C
Câu 34: Đáp án B
A
Câu 35: Đáp án B
Ó
Gọi nồng độ mol mỗi muối là x(M)
Í-
H
Y chứa 3 kim loại ⇒ Y gồm Ag; Cu; Fe ⇒ dung dịch chỉ có Fe2+; Al3+
-L
⇒ n H2 = n Fe = n Fe du = 0, 035mol
ÁN
⇒ Bảo toàn e: 0, 03.3 + ( 0, 05 − 0, 035 ) .2 = 2.0,1x + 0,1x ⇒ x = 0, 4M
TO
Câu 36: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
n Na = 0, 2mol; n HCl = 0, 05mol
1 Na + HCl → NaCl + H 2 2 1 Na + H 2 O → NaOH + H 2 2
Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn: 0,05 mol NaCl và 0,15 mol NaOH
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ m = 8,925g
Câu 37: Đáp án B
H Ơ
0,1mol
0,1mol
N
0,1mol
N
Saccarozo → Glucozo + Fructozo
TP .Q
U
Y
Glucozo → 2Ag Fructozo → 2Ag Cl − → AgCl ↓ ; ; 0,2 0,1 0,2 0, 02 0,1 0,02
⇒ m = m Ag + m AgCl = 108. ( 0, 2 + 0, 2 ) + 143, 5.0, 02 = 46, 07g
ẠO
Câu 38: Đáp án B
Đ
C6H12O6 → 2CO2 + 2C2H5OH; n C2H5OH = 2n Glucozo .H% = 800mol
Ư N
G
⇒ Vancol = m ancol / D = 46000ml = 46lit
Câu 39: Đáp án A
TR ẦN
H
Hỗn hơp gồm 2 khí đều có 1 nguyên tử N trong phân tử là NO và NO2
00
56x + 64y = 20 x = 0,1 Ta có hệ ⇒ 16 − .0,5x + 80y = 26 y = 0, 225
B
Gọi số mol của Fe và Cu lần lượt là x, y
10
Dung dịch Y chứa Fe2+, Cu2+: 0,225 mol, Fe2+, NO3-
3
Khi thêm KOH vào dung dịch Y thì thu được E chứa KNO3: a mol, KOH có thể còn dư :: b
2+
Nung E thu được G chứa KNO2 : amol và KOH : b mol
Ó
→ nNO3- (Y) = 0,75 mol
A
C
ẤP
a + b = 0,85 a = 0, 75 Ta có hệ → 85a + 56b = 69,35 b = 0,1
Í-
H
Bảo toàn nguyên tố N → nkhí = 1,2 - 0,75 = 0,45 mol → V = 10,08 lít
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Câu 40: Đáp án C
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đề thi thử THPTQG_Lần 1_Trường THPT Đô Lương 3_Nghệ An Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng hoàn toàn với nước ở điều kiện thường? C. Mg
D. Be
N
B. Na
H Ơ
A. Fe
Câu 2: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thì thu được m gam muối. C. 22,4
D. 20,6
Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất? A. Ag
B. Cu
C. Fe
D. Al
C. HNO3 đặc
D. H2SO4 đặc
Đ
B. H2SO4 loãng
ẠO
Câu 4: Cu không tác dụng với chất nào sau đây: A. HNO3 loãng
B. Cacbohiđrat
Ư N
G
Câu 5: Glucozơ không thuộc loại hợp chất:
D. Monosaccarit
C. Đisaccarit
H
A. Tạp chức
U
B. 18,6
TP .Q
A. 20,8
Y
N
Giá trị của m là:
A. Sắt
TR ẦN
Câu 6: Kim loại thường được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là kim loại nào? B. Natri
C. Nhôm
D. Magie
Câu 7: Chất nào sau đây phản ứng được với Cu(OH)2/NaOH tạo dung dịch màu tím? C. Glucozơ
B
B. Axit axetic
D. Albumin
00
A. Glyxylalanin A. Fe3+
10
Câu 8: Trong các ion sau đây ion nào có tính oxi hoa mạnh nhất? C. Fe2+
D. Cu2+
C. NaAlO2
D. Al(OH)3
3
B. Ag+ B. Al
ẤP
A. AlCl3
2+
Câu 9: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
C
Câu 10: Cho 3 kim loại Ag, Fe, Mg và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2 và CuSO4. Kim
H
A. Tất cả đều sai
Ó
A
loại nào sau đây khử được cả 4 ion trong các dung dịch muối trên? B. Fe
C. Mg
D. Al
-L
Í-
Câu 11: Benzyl axetat là một este có mùi thơm của loài hoa nhài. Công thức cấu tạo của
ÁN
Benzyl axetat là:
A. CH3COOC6H5
B. C6H5CH2COOCH3 C. C6H5COOCH3
D. CH3COOCH2C6H5
TO
Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa 31,5 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
ứng là 80% thấy Ag kim loại tách ra. Khối lượng Ag kim loại thu được là: A. 30,24 gam
B. 18,90 gam
C. 37,80 gam
D. 47,25 gam
C. Nhựa bakelit
D. PE
Câu 13: Polime có cấu trúc mạng không gian là: A. PVC
B. Amilopectin
Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau: a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng; Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2; c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
H Ơ
N
d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl. Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là: C. 1
D. 4
N
B. 2
Y
A. 3 A. Có kết tủa trắng
B. Có bọt khí thoát ra
C. Không có hiện tượng gì
D. Có kết tủa trắng và bọt khí
TP .Q
U
Câu 15: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:
ẠO
Câu 16: Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và Ba(OH)2
Đ
1M, phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch X và kết tủa Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch X
Ư N
B. 25 gam
C. 44,7 gam
D. 48 gam
H
A. 34,3 gam
G
thu được m gam muối. Giá trị của m là
TR ẦN
Câu 17: Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 A. Ca(HCO3)2, NaHCO3, CH3COONa
B. (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3
C. CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2
D. KHCO3, KCl, NH4NO3
00
B
Câu 18: Phát biểu đúng là:
10
A. Anilin làm quỳ tím hóa xanh.
3
B. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
2+
C. Enzimamilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ.
ẤP
D. Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit.
C
Câu 19: Thành phần chính của quặng manhetit là: A. Fe2O3
Ó
A
B. FeCO3
C. Fe3O4
D. FeS2
H
Câu 20: Một cốc nước cứng có chứa x mol Ca2+; y mol Mg2+; 0,1 mol HCO3-; 0,1 mol Na+;
-L
Í-
0,1 mol Cl-; 0,15 mol SO42-. Để làm mềm nước cứng trên cần vừa đủ V ml dung dịch Na2CO3
ÁN
1M. Giá trị của V là: A. 125 ml
B. 400ml
C. 200ml
D. 250ml
TO
Câu 21: Cặp chất nào tồn tại trong cùng một dung dịch? B. Na2CO3 và Ca(OH)2
C. AlCl3 và KOH
D. KNO3 và HCl
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. NaHCO3 và NaOH
Câu 22: Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa A. Tinh bột
B. Xenlulozơ
C. Glucozơ
D. Saccarozơ
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 23: Cho 8,96 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol là 1;1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,2M, làm khô dung dịch sau phản ứng thu được chất A. 9,76 gam
B. 12,8 gam
C. 6,56 gam
H Ơ
N
rắn là D. 11,2 gam
số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,55
B. 0,70
C. 0,50
D. 0,65
Y
TP .Q
U
được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
N
Câu 24: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu
ẠO
Câu 25: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như: Hg2+, Pb2+, Fe3+...
Đ
Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người
Ư N
B. Ca(OH)2
C. NaCl
D. KOH
H
A. HCl
G
ta sử dụng chất nào sau đây?
TR ẦN
Câu 26: Phản ứng nào sau đây sai? A. Cu + 4HNO3 đặc, nguội → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
00
D. FeO + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2O
10
C. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
B
B. CuO + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
3
Câu 27: Cho các polime: (1) polietilen,(2) poli(metyl metacrylat),(3) polibutađien,(4)
2+
polistiren,(5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể
ẤP
bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm: B. (2), (3), (6)
C. (1), (4), (5)
C
A. (2), (5), (6)
D. (1), (2), (5)
Ó
A
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn a gam một este, no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được
H
dẫn toàn bộ qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 6,2
-L
Í-
gam. Khối lượng CO2 và nước sinh ra lần lượt là: B. 4,4 gam và 1,8 gam
ÁN
A. 2,4 gam và 3,6 gam C. 0,44 gam và 0,18 gam
D. 5,12 gam và 1,08 gam
TO
Câu 29: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của A. 4,48 lít
B. 2,24 lít
C. 0,56 lít
D. 1,12 lít
Câu 30: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm là: A. Fe, Cu, Cr
B. Pb, K, Sn
C. Fe, Mg, Cu
D. Fe, Sn, Ba
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
V là:
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 31: Cho 2,36 gam hỗn hợp Fe và FeS2 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng dư đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 5,712 lít khí NO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc. Cô cạn B. 4,26 gam
C. 3,26 gam
H Ơ
A. 5,21 gam
N
dung dịch X thu được m gam muối khan. Tính m? D. 2,402 gam
Y C. 5,4 gam
D. 2,7 gam
TP .Q
B. 27 gam
U
khối lượng kim loại thu được là: A. 21,6 gam
N
Câu 32: Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,5M. Sau phản ứng
Câu 33: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 B. 72
C. 54
D. 96
Đ
A. 108
ẠO
sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80g kết tủa. Giá trị của m là?
Ư N
G
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong
H
lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 khí có tỷ khối so
TR ẦN
với H2 là 15 và dung dịch Y có nồng độ 25,0841%. Cô cạn dung dịch Y, thu được 59,6 gam muối khan. Giá trị của m là: A. 18,2
B. 46,6
C. 37,6
D. 36,4
00
B
Câu 35: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung
10
dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung
3
dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó
2+
có 1 khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỷ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg
ẤP
trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? B. 30
C
A. 40
C. 25
D. 15
Ó
A
Câu 36: X gồm 2 α-aminoaxit no, hở (chứa 1 nhóm NH2, một nhóm -COOH) là Y và Z (Biết
H
MZ = 1,56MY). Cho a gam X tác dụng 40,15 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A.
-L
Í-
Để tác dụng hết các chất trong dung dịch A cần 140 ml dung dịch KOH 3M. Mặt khác, đốt
ÁN
cháy hoàn toàn a gam X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 45,2 gam. Phân tử khối của Z là:
TO
A. 123
B. 147
C. 117
D. 139
Ỡ N
G
Câu 37: Cho hỗn hợp M gồm Fe2O3, ZnO và Fe tác dụng với dung dịch HX (loãng) thu được
BỒ
ID Ư
dung dịch Y, phần kim loại không tan Z và khí T. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 được chất rắn Q. Cho Q vào dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra khí NO và chất rắn G
màu trắng. Axit HX và chất rắn trong Q là: A. HBr và AgBr, Ag
B. HCl và AgCl, Ag
C. HCl và AgCl
D. HCl và Ag
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 38: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là C. 3,28 gam
D. 8,2 gam
N
B. 8,56 gam
H Ơ
A. 10,4 gam
Câu 39: Cho 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung
Y C. 3,36 lít
D. 4,48 lít
TP .Q
B. 2,24 lít
U
muối khan. Giá trị của V là A. 1,12 lít
N
dịch HCl thấy thoát ra V lít khí ở đktc. Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 20,6 gam
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 4,84 gam este E bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi
ẠO
cô cạn chỉ thu được hơi nước và hỗn hợp X gồm 2 muối (đều có khối lượng phân tử lớn hơn
Đ
68). Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên cần dùng 6,496 lít O2 (đktc) thu được 4,24 gam lượng phân tử nhỏ hơn trong X là B. 36,61%
C. 27,46%
2-A
3-A
4-B
5-C
6-A
7-D
8-B
9-D
10-C
11-D
12-A
13-C
14-C
15-A
16-B
17-C
18-D
19-C
20-C
21-D
22-A
23-B
24-D
25-B
26-D
27-A
28-B
29-B
30-A
31-A
32-B
33-D
34-B
35-B
36-C
37-B
38-C
39-D
40-A
Í-
H
Ó
Câu 1: Đáp án B Câu 2: Đáp án A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A
C
ẤP
2+
3
10
B
1-B
00
Đáp án
D. 37,16%
TR ẦN
A. 63,39%
H
Ư N
G
muối Na2CO3; 5,376 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước. Thành phần % khối lượng muối có khối
-L
Câu 3: Đáp án A
ÁN
Câu 4: Đáp án B
TO
Câu 5: Đáp án C Câu 6: Đáp án A
Ỡ N
G
Câu 7: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án D Câu 10: Đáp án C Câu 11: Đáp án D Câu 12: Đáp án A Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 13: Đáp án C Câu 14: Đáp án C
H Ơ
N
HD: cần nắm rõ 3 điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa gồm: có các ác điện cực và các điện cực phải khác nhau về bản chất (i);
Y
N
Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn (ii)
U
và các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li (iii)
TP .Q
Chỉ có 1 thoả mãn điều kiện
ẠO
Câu 15: Đáp án A Câu 16: Đáp án B
n CO2
G
=
0, 5 < 2 → tạo đồng thời 2 muối CO32- : x mol và HCO3- : y mol 0, 4
Ư N
n OH−
H
Có 1<
Đ
nCO2 =0,4 mol, nOH- = 0,2.0,5 + 0,2.1.2 = 0,5 mol
TR ẦN
x + y = 0, 4 x = 0,1 Ta có hệ → 2x + y = 0,5 y = 0,3
B
Có nCO3- = 0,1 mol < nBa2+ = 0,2 mol → kết tủa là BaCO3 : 0,1 mol
00
Dung dịch X chứa NaHCO3 : 0,1 mol và Ba(HCO3)2 : 0,1 mol
ẤP
Câu 17: Đáp án C
C
Câu 18: Đáp án D
H
Ó
A
Câu 19: Đáp án C Câu 20: Đáp án C
3
2+
→ m = 0,05. 106 + 0,1. 197 = 25 gam
10
Cô cạn dung dịch X thu được Na2CO3 : 0,05 mol và BaCO3 : 0,1 mol
Í-
Câu 21: Đáp án D
-L
Câu 22: Đáp án A
ÁN
Câu 23: Đáp án B
TO
Câu 24: Đáp án D Số mol NaOH phản ứng với ddX bằng số mol NaOH phản ứng với HCl và axit glutamic ban
Ỡ N
G
đầu.
BỒ
ID Ư
→ nNaOH = 2 x naxit glutamic + nHCl = 2 x 0,15 + 2 x 0,175 = 0,65 mol
Câu 25: Đáp án B Câu 26: Đáp án D Câu 27: Đáp án A Câu 28: Đáp án B Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 29: Đáp án B Câu 30: Đáp án A
H Ơ
N
Câu 31: Đáp án A Gọi số mol của Fe và FeS2 lần lượt là x, y
TP .Q
U
Y
N
56x + 120y = 2,36 x = 0, 01 Ta có hệ → 3x + 15y = 0, 255(baotoane) y = 0, 015
Đ
ẠO
Fe3+ : 0, 01 + 0, 015 = 0, 025mol Dung dịch sau phản ứng chứa SO 24 − : 0, 015.2 = 0, 03mol − NO3 : 0, 015mol
G
Bảo toàn điên tích trong dung dịch muối → nNO3- = 0,025.3 - 0,03.2 = 0,015 mol
Ư N
→ m = 0,025. 56 + 0,03. 96 + 0,015. 62 = 5,21 gam.
H
Câu 32: Đáp án B
TR ẦN
Câu 33: Đáp án D Câu 34: Đáp án B
00
B
Dung dịch Y chỉ chứa KCl :0,8 mol → số mol HCl : 0,8 mol → mddHCl =
0,8.36, 5 = 200 gam 0,146
10
59, 6 = 237, 6 gam 0, 250841
2+
3
Khối lượng dung dịch Y là mdd Y =
ẤP
Bảo toàn khối lượng → m + 200 = 237, 6 + 15.2.0,3 → m = 46,6 gam Câu 35: Đáp án B
A
C
Sơ đồ quá trình:
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Mg 2 + 0,1mol 3+ Mg Al Al NO 2+ 2− SO 4 + +H + H 2SO 4 → Zn 2O ZnO H 2 0,725mol Fe2 + 0,725mol 0,55mol Fe(NO3 ) 2 0,075mol NH +4 38,55gam 96,55gam
Ỡ N
G
bảo toàn khối lượng cả sơ đồ có nH2O = 0,55 mol ||→ bảo toàn H có 0,05 mol NH4+
BỒ
ID Ư
||→ có 0,075 mol Fe(NO3)2 theo bảo toàn N. Bỏ cụm SO4 ở 2 vế, bảo toàn O có ngay nZnO = 0,2 mol.
Gọi số mol Mg, Al trong hỗn hợp X tương ứng là x và y mol; lập hệ phương trình: ♦ khối lượng hỗn hợp X: 24x + 27y + 0,2 × 81 + 0,075 × 180 = 38,55 gam. ♦ Quan sát sơ đồ, bảo toàn electron có: 2nMg + 3nAl = 8nNH4 + 3nNO + 2nH2 Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇄ 2x + 3y = 0,85 mol. Theo đó, giải được x = 0,2 mol và y = 0,15 mol. ||→ Yêu cầu: %số mol Mg trong X = 0,2 ÷ (0,2 + 0,15 + 0,2 + 0,075) = 32% ||
H Ơ
N
Câu 36: Đáp án C Gọi công thức tổng quát của X là CnH2n+1NO2
Y
N
Có nNaOH = nHCl + nX → nX = 0,42 - 0,22 = 0,2 mol
TP .Q
U
CnH2n+1NO2 + O2 → nCO2 + (n +0,5) H2O + 0,5N2 Gọi số mol của CO2 và H2O lần lượt là x, y
ẠO
44x + 18y = 45, 2 x = 0, 7 Ta có hệ → 2(y − x) = 0, 2 y = 0,8
G
Đ
→ Có Ctb = 0,7 : 0,2 = 3,5 → Y có thể C2H5NO2 hoặc C3H7NO2
Ư N
Nếu Y là C2H5NO2 → MZ = 117(C5H11NO2 )
H
Nếu Y là C3H7NO2 → MZ = 138,84 ( loại)
TR ẦN
Câu 37: Đáp án B
00
B
Fe 2 O3 FeCl 2 AgNO3 Ag HNO3 HCl → Q M ZnO → Z ( Fe) + T (H2) + dd Y → NO + AgBr↓ ZnCl AgCl 2 Fe
10
(G)
2+
3
Loại A vì AgBr kết tủa màu vàng
loại C vì nếu Q chỉ chứa AgCl sẽ không sinh khí
ẤP
Loại D vì nếu Q chỉ chứa Ag sau phản ứng với HNO3 không thu được kết tủa
A Ó
Câu 39: Đáp án D
C
Câu 38: Đáp án C
Í-
H
Gọi công thức chung của 2 kim loại là ACO3
-L
ACO3 + 2HCl → ACl2 + CO2 + H2O
ÁN
Sử dụng tăng giảm khối lượng → nACO3 =
20, 6 − 18, 4 = 0,2 mol → 71 − 60
TO
nCO2 = 0,2 mol → V = 4,48 lít
G
Câu 40: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Ta có nCO2 = 0,24 mol, nNa2CO3 = 0,04 mol, nO2 = 0,29 mol, nH2O = 0,1 mol
Bảo toàn khối lượng → mmuối = 1,8 + 0,24 . 44 + 4,24 - 0,29. 32 = 7,32 gam Bảo toàn nguyên tố Na → nNaOH = 2nNa2CO3 = 0,08 mol Bảo toàn khối lượng cho phản ứng đốt cháy → mH2O = 4,84 + 0,08. 40 - 7,32 = 0,72 mol →
nH2O = 0,04 mol Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảo toàn nguyên tố C → nC (X) = 0,04 + 0,24 = 0,28 mol Bảo toàn nguyên tố H → nH(X) = 0,1.2 + 0,04.2 - 0,08 = 0,2 mol
N
4,84 − 0, 28.12 − 0, 2 = 0,08 mol 16
H Ơ
→ nO(X) =
N
→ C: H: O = 0,28 : 0,2 : 0,08 = 7 : 5: 2 → X có công thức (C7H5O2)n
Vậy muối thu được gồm NaOOC-COONa : 0,02 mol và C6H5ONa : 0,04 mol
G
Đ
0, 04.116 × 100% = 63,38%. 7, 32
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
→ %C6H5ONa =
ẠO
X có công thức C6H5-OOC-COO-C6H5: 0,02 mol
TP .Q
X thủy phân tác dụng với NaOH chỉ sinh ra muối và H2O → X là este của phenol
U
Y
Số nguyên tử H luôn chẵn → X có công thức C14H10O4
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial