www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đề thi thử THPTQG_Lần 2_Trường THPT Lê Duẩn Câu 1: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc α-amino axit khác nhau? C. 3 chất
D. 5 chất
N
B. 9 chất
H Ơ
A. 6 chất
N
Câu 2: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan
C. 4
D. 5
U
B. 3
TP .Q
A. 1
Y
được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là Câu 3: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực catot xảy ra: B. Sự oxi hóa ion Na+
C. Sự khử phân tử nước.
D. Sự khử ion Na+
ẠO
A. Sự oxi hóa phân tử nước.
G
Đ
Câu 4: Phèn chua có công thức là
B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
A. Tính oxi hóa.
B. Tính khử
C. Tính khử và tính oxi hóa. D escription: S creenshot_20.png
Fe(NO3)2
D escription: S creenshot_21.png
Fe(NO3)3
D. Tính bazơ D escription: S creenshot_22.png
Fe(OH)3.
B
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe
TR ẦN
Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là
H
Ư N
A. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
00
Các chất X, Y, Z lần lượt là
B. HNO3, Fe, NaOH
10
A. AgNO3, Fe, KOH
D. Cu(NO3)2, Cu, H2O
2+
3
C. Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH
ẤP
Câu 7: Dẫn khí CO2 vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 2M xuất hiện 19,7g kết tủa. Thể tích khí
A
A. 2,24 lít hay 3,36 lít
C
CO2 (đktc) tham gia phản ứng:
Ó
C. chỉ có thể là 2,24 lít
B. chỉ có thể là 6,72 lít D. 2,24 lít hay 6,72 lít
Í-
H
Câu 8: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, ZnCl2. Số
-L
kết tủa thu được là
B. 3 chất kết tủa
C. 2 chất kết tủa
D. 1 chất kết tủa
ÁN
A. 4 chất kết tủa
TO
Câu 9: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch A. HCl
B. H2SO4 loãng
C. HNO3 loãng
D. KOH
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là A. CH3CHO và CH3CH2OH
B. CH3CH2OH và CH3CHO
C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
D. CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 11: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: Glyxin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng. Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dung dịch là? A. Quỳ tím, dung dịch iốt, Cu(OH)2
B. Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. HCl, dung dịch iốt, Cu(OH)2
D. HCl, dung dịch iốt, NaOH
C. Mg, K, Na
D. Zn, Al2O3, Al
H Ơ
B. Fe, Al2O3, Mg
N
A. Mg, Al2O3, Al
N
Câu 12: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
Y
Câu 13: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Toàn bộ khí CO2 B. 25,92g
C. 50,4g
D. 40,5g
B. Cho proton
C. Nhận proton
D. bị oxi hóa
G
Câu 15: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng
Đ
A. bị khử
ẠO
Câu 14: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
TP .Q
A. 30g
U
sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 40g kết tủa. Giá trị của m là
Ư N
A. màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu
TR ẦN
C. màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam
H
B. dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
D. màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Câu 16: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai
00
B
muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử
10
X có
3
A. 2 gốc C15H31COO B. 3 gốc C17H35COO
C. 2 gốc C17H35COO D. 3 gốc C15H31COO
2+
Câu 17: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm
C
trong số các cặp cho sau đây?
ẤP
quỳ tím hoa xanh. Trộn 2 dung dịch X và Y lại tạo nên kết tủa. X, Y có thể là cặp chất nào
A
B. KNO3 và Na2CO3
Ó
A. Na2SO4 và BaCl2
C. Ba(NO3)2 và K2SO4
Í-
H
D.Ba(NO3)2 và Na2CO3
-L
Câu 18: Có 5 dung dịch riêng rẽ mỗi dung dịch chứa một chất sau đây:NH4Cl,MgCl2, FeCl2,
ÁN
FeCl3, AlCl3 Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối
TO
đa được mấy dung dịch? A. 1 dung dịch
B. 5 dung dịch
C. 2 dung dịch
D. 3 dung dịch
Ỡ N
G
Câu 19: Cho glixin lần lượt tác dụng với các chất sau: HCl, NaOH, CH3CHO, C2H5OH. Số
BỒ
ID Ư
chất có tác dụng với glixin là A. 3 chất
B. 1 chất
C. 2 chất
D. 4 chất
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau: I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
H Ơ
N
V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
B. II, V và VI
C. II, III và VI
D. I, IV và V
U
A. I, II và III
Y
Các thí nghiệm đều tạo ra NaOH là:
TP .Q
VII)
N
VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Câu 21: Cho nước brom vào dung dịch anilin, thu được 165 gam kết tủa 2,4,6-tribromanilin.
A. 58,125 gam
B. 37,200 gam
ẠO
Tính khối lượng anilin tham gia phản ứng, biết H = 80% C. 42,600 gam
D. 46,500 gam
G
Đ
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung
Ư N
dịch HCl 1,25M thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol/l bằng nhau. Hai
B. Be và Mg
C. Mg và Sr
D. Be và Ca
TR ẦN
A. Mg và Ca
H
kim loại trong hỗn hợp X là:
Câu 23: Cho 0,1 mol amino axit (có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 11,15g muối. Công thức của axit amino axit là B. Axit β-amino propionic
00
B
A. Axit aminoaxetic C. Axit α-amino propionic
10
D. Axit 2-amino-3-metylbutanoic
3
Câu 24: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh của lực bazơ là
2+
A. (C6H5)2NH < C6H5NH2 < (C2H5)2NH < C2H5NH2 < NH3
ẤP
B. (C6H5)2NH < C6H5NH2 < (C2H5)2NH < C2H5NH2 < NH3
C
C. C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < (C6H5)2NH
Ó
A
D. (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH
Í-
H
Câu 25: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetyl amin. Để khử mùi tanh
B. Ancol etylic
C. Gừng
D. Giấm ăn
ÁN
A. tỏi
-L
của cá thì dùng:
TO
Câu 26: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là A. Al, Na, Mg, K
B. K, Na, Mg, Al
C. Al, Mg, Na, K
D. Na, K, Al, Mg
Ỡ N
G
Câu 27: Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M. Sau phản ứng,
BỒ
ID Ư
khối lượng kết tủa tạo ra là A. 0,78g
B. 1,56g
C. 0,97g
D. 0,68g
Câu 28: Sự ăn mòn kim loại không phải là A. Sự oxi hóa kim loại. B. Sự phá hủy kim loai do tác dụng của các chất trong môi trường Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Sự khử kim loại D. Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất
H Ơ
N
Câu 29: Xà phòng hóa 795,6 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 170,52 kg dung dịch
N
NaOH 15%. Khối lượng glixerol thu được là (giả sử phản ứng hoàn toàn và chỉ số axit là số
C. 13,86 kg
D. 17,94 kg
U
B. 13,8 kg
TP .Q
A. 16,56 kg
Y
mg KOH dùng để trung hòa hết lượng axit tự do có trong 1 gam chât béo)
Câu 30: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm
B. 7 :8
C. 5 :4
10
A. 6 :7
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol). Tỉ lệ x : y là
D. 4 :5
2+
3
Câu 31: Cho cao sau buna tác dụng với Cl2 (trong CCl4 có mặt P) thì thu được polime no, trong đó clo chiếm 17,975% về khối lượng. Trung bình cứ 1 phân tử Cl2 thì phản ứng được
ẤP
với bao nhiêu mắt xích cao su buna? B. 9
C. 10
D. 8
A
C
A. 6
Ó
Câu 32: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 400 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và
Í-
H
NaCl 1M với cường độ dòng điện 5A trong 3860s. Dung dịch tạo thành bị giảm so với ban
-L
đầu 10,4g. Giá trị của a là B. 0,2M
C. 0,129M
D. 0.1 M
ÁN
A. 0,125M
TO
Câu 33: Cho 20,7 gam hỗn hợp CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư thu được khí Y. Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)2 thu được m A. 29,55 < m ≤ 35,46 B. 29,55 < m < 30,14 C. 0 < m ≤ 35,46
D. 30,14 ≤ m ≤ 35,46
Câu 34: Cho các phát biểu sau: (a) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
gam kết tủa. Giá trị của m nằm trong khoảng
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(b) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4.
H Ơ
N
(c) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời.
N
(d) Từ quặng dolomit có thể điều chế được kim loại Ca và Mg riêng biệt.
Y
(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua
(f) Các kim loại Li, Na, K, Ca đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
TP .Q
U
tương ứng.
ẠO
(g) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần.
B. 2
C. 5
D. 3
Ư N
A. 4
G
Đ
Số phát biểu đúng là
H
Câu 35: Cho bột Cu vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và HNO3 1M cho
TR ẦN
tới dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và sản phẩm khử duy nhất là NO. Cô cạn dung dịch X, khối lượng muối khan thu được là A. 28,2 gam
B. 24 gam
C. 52,2 gam
D. 25,4 gam
00
B
Câu 36: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,45 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng,
10
sau một thời gian thu được 51,6 gam chât rắn B. Khí đi ra khỏi ống sứ được dẫn vào dung
2+
3
dịch Ba(OH)2 dư thu được 88,65 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (đktc) (NO là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là: B. 8,4
ẤP
A. 7,84
C. 3,36
D. 6,72
A
C
Câu 37: Hỗn hợp E gồm một ancol đơn chức X, một axit cacboxylic Y và một este Z tạo bởi
Ó
X và Y. Lấy 0,13 mol hỗn hợp E cho phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch KOH 1M đun
Í-
H
nóng được p gam ancol X. Hóa hơi hoàn toàn p gam X rồi dẫn vào ống đựng CuO dư nung
-L
nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được andehit F. Cho toàn bộ F tác dụng với lượng dư
ÁN
AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 43,2 gam Ag. Giá trị của p là: B. 3,68 gam
C. 3,2 gam
D. 2,56 gam
TO
A. 4,6 gam
Câu 38: Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin
G
(CH2=CH-CN). Đốt cháy hoàn toàn một loại cao su buna-N (polime X) với không khí vừa
BỒ
ID Ư
Ỡ N
đủ, sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,50C thu được hỗn hợp khí Y có chứa 76,7% N2
về thể tích. Tỉ lệ số mắt xích giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin trong polime X là A. 2 :3
B. 1 :2
C. 2 :1
D. 3 :2
Câu 39: Tripeptit mạch hở X và Đipeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một α-aminoaxit (no, mạch hở , trong phân tử chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
toàn 0,1 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 24,8 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng khối lượng dung B. giảm 27,3 gam
C. giảm 23,7gam
D. giảm 37,2 gam
N
A. giảm 32,7 gam
H Ơ
N
dịch này
TP .Q
U
nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư)
Y
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về
B. 21,95% và 2,25
C. 21,95% và 0,78
D. 78,05% và 2,25
G
Đ
A. 78,05% và 0,78
ẠO
khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
1-B
2-A
3-C
4-B
5-A
6-C
7-D
11-A
12-A
13-D
14-A
15-D
16-A
17-D
21-A
22-D
23-A
24-D
25-D
26-B
31-A
32-A
33-A
34-D
35-D
36-A
Ư N
Đáp án
9-C
10-B
18-B
19-A
20-C
27-A
28-C
29-A
30-A
37-C
38-A
39-C
40-A
00
B
TR ẦN
H
8-C
10
LỜI GIẢI CHI TIẾT
2+
3
Câu 1: Đáp án B
ẤP
Câu 2: Đáp án A Câu 3: Đáp ánC
C
Catot ( − ) ← NaCl → Anot ( + )
A
Cl − ; H 2 O
H
Ó
( H 2O )
H 2 O, Na +
Í-
2H 2 O + 2e → H 2 + 2OH −
ÁN
-L
2Cl − → Cl2 + 2e
Câu 4: Đáp án B
TO
Câu 5: Đáp án A
G
Câu 6: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Nhận thấy ngay để tạo ra Fe(III) từ sắt (II) thì trong 4 đáp án chỉ có Ag ( NO3 ) là có khả năng
đó nên chọn được C luôn. Ta có các phản ứng :
Fe + Cu ( NO3 )2 → Fe ( NO3 )2 ; Fe ( NO3 )2 + AgNO3 → Ag + Fe ( NO3 ) 2
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Fe ( NO3 )3 + 3NaOH → Fe ( OH )3 + 3NaNO3
N
Câu 7: Đáp án D
N
U
Y
Câu 8: Đáp án C
H Ơ
n CO2 = n BaCO3 = 0,1mol n Ba ( OH ) = 0, 2mol; n BaCO3 = 0,1mol ⇒ 2 n CO2 = 2n Ba ( HCO3 )2 + n BaCO3 = 2 ( 0, 2 − 0,1) + 0,1 = 0, 3mol
TP .Q
Câu 9: Đáp án C Câu 10: Đáp án B
ẠO
Ở đây ta chú ý để tạo ra anđêhit, ta cho ancol etylic tác dụng với CuO. Sau đó cho anđêhit tác
Đ
dụng với O2 (xúc tác) để tạo ra axit axetatic.
Ư N
G
Câu 11: Đáp án A
TR ẦN
Lấy hợp chất của phản ứng (1) tác dụng với Cu(OH)2 thì :
H
Cho HCl tác dụng với 4 chất. (1)
+ Xà phòng: Glixerol sau phản ứng thủy phân sẽ tạo phức màu xanh + Lòng trắng trứng: phức màu tín đỏ đặc trưng
00
B
Tiếp tục cho dung dịch iot vào nhận ra tinh bột (phức màu xanh)
10
Câu 12: Đáp án A
=
2.80%
n CaCO3 1, 6
0, 4 = 0, 25mol ⇒ m = 9, 25.162 = 40, 6g 1.6
C
Câu 14: Đáp án A
H
Ó
A
Câu 15: Đáp án D Câu 16: Đáp án A
=
2+
n CO2
ẤP
n (C6H10 O5 )n =
3
Câu 13: Đáp án D
-L
Í-
Câu 17: Đáp án D Câu 18: Đáp án B
TO
ÁN
NH +4
Sinh ra khí NH3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
NaOH
Mg2+ Kết tủa trắng Mg(OH)2
Fe2+
Fe3+
Al3+
Kết tủa trắng
Kết tủa đỏ
Kết tủa trắng
xanh
nâu
Al ( OH )3 , tan dần
Fe(OH)2
Fe(OH)3
khi cho dư lượng NaOH
Câu 19: Đáp án A Câu 20: Đáp án C Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
HD• (I) NaCl + KOH → không phản ứng. (II) Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + 2NaOH
H Ơ
N
dp (III) 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2↑ + Cl2↑ comangngan
N
(IV) Cu(OH)2 + Na2CO3 → không phản ứng.
U
Y
(V) NH3 + Na2CO3 → không phản ứng.
TP .Q
(VI) Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NaOH Vậy có 3 thí nghiệm điều chế được NaOH là (II), (III), (VI) → Chọn C
ẠO
Câu 21: Đáp án A
Ư N
G
Đ
D escription: h21.png
Câu 22: Đáp án D
H
Với bài toán này, ta chia hai trường hợp:
TR ẦN
TH1: HCl phản ứng vừa đủ, thì chỉ có hai chất tan là muối clorua của các kim loại kiềm thổ M + 2HCl → MCl 2 + H 2
00
B
2, 45 = 19, 2 0, 25 : 2
10
⇒ R +R'=
3
Suy ra không có kim loại kiềm thổ R và R’ nào thỏa mãn trường hợp này.
2+
TH2: Chất tan có HCl dư, 2 muối clorua của kim loại kiềm thổ.
ẤP
Gọi số mol của HCl phản ứng là x (mol). Suy ra số mol hai muối là 0,25x (mol).
Ó
2, 45 = 49 ( Be + Ca ) 0, 25.0, 2
H
⇒ R +R'=
A
C
Ta có nồng độ các chất tan bằng nhau nên ( 0, 25 − x ) = 0, 25x, suy ra x = 0, 2mol
-L
Í-
Câu 23: Đáp án A
ÁN
Câu 24: Đáp án D Câu 25: Đáp án D
TO
Câu 26: Đáp án B
G
Câu 27: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Vì 4n Al3+ > n KOH = 0, 07mol > 3n Al3+ nên sau phản ứng sinh ra Al ( OH )3 (amol) và KAlO2 (b
a + b = n Al3+ = 0, 02 mol) ⇔ a = b = 0, 01 ⇒ m ↓= 0, 78g 3a + 4b = n OH− = 0, 07
Câu 28: Đáp án C Câu 29: Đáp án A Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n NaOH = 639, 45mol. Từ chỉ số axit suy ra n KOH = 99, 45mol = n NaOH cần để phản ứng với
N
lượng axit béo tự do, suy ra n NaOH phản ứng với trigixerit là 639, 45 − 99, 45 = 540mol , suy
H Ơ
ra n glixerol = 180mol ⇒ m glixerol = 16,56kg
N
Câu 30: Đáp án A
U
Y
Nhìn vào đồ thị, ta có hai quá trình xảy ra lần lượt:
a
3a = x
a
TP .Q
Al3+ + 3OH − → Al ( OH )3 (1)
ẠO
Al ( OH )3 + OH − → AlO −2 + 2H 2 O ( 2 )
Đ
a − 0,5 = y - x
H
Ư N
G
a − 0,5a = y − x y − x = 0,5a y = 3, 5a Suy ra, ta có : ⇔ ⇔ ⇔ y: x = 7:6 3a = x x = 3a x = 3a
TR ẦN
Câu 31: Đáp án A Gọi số mắt xích caosubuna phản ứng với 1 phần tử Cl2 là n
71 ⇒n=6 71 + n (12.4 + 6 )
00
B
Ta có : n ( C4 H 6 ) + Cl 2 → C 4n H 6n Cl 2 ⇒ 17,975% =
3
I.t 5.3860 = = 0, 2mol R 96500
2+
n
10
Câu 32: Đáp án A
ẤP
Suy ra quá trình điện phân diễn ra như sau :
C
Catot (-)
Ó
x
H
2x
A
Cu 2+ + 2e → Cu
Anot (+)
Cl − → Cl 2 + 2e 0,1
0,2
ÁN
-L
Í-
1 H 2 O + e → OH − + H 2 2 0, 2 - 2x 0,1- x
TO
⇒ 10, 4 = m Cl2 + m H 2 + m Cu = 0,1.71 + 0, 2 − 2x + 64x ⇒ x = 0, 05mol, C ( M ) = 0,125M
G
Câu 33: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 34: Đáp án D Câu 35: Đáp án D
Vì chỉ sinh ra khí NO nên ta có:
3Cu + 8H + + 2NO3− → 3Cu 2+ + 2NO + 4H 2 O 0,4 → 0,1 →
0,15
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Sau khi cô cạn dung dịch X ta có 0,15 mol Cu2+; 0,1 mol NO3− ; 0,1 mol SO 24− với khối
N
lượng bằng 25,4g.
H Ơ
Câu 36: Đáp án A
TP .Q
U
Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (đktc) (NO là sản phẩm
Y
rắn B. Khí ra khỏi ống sứ được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 88,65 gam kết tủa.
N
0,45 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng, sau một thời gian thu được 51,6 gam chất
khử duy nhất). Giá trị của V là:
88, 65 = 0, 45mol. Suy ra có 0,45 mol nguyên tử O trong hỗn hợp A bị khử. 197
ẠO
n CO2 = n BaCO3 =
Ư N
G
Đ
n Fe2O3 + n FeO = 0, 45 n Fe O = 0,3 ⇒ m A = m B + m O = 51, 6 + 0, 45.16 = 58,8g ⇒ ⇒ 2 3 160n Fe2O3 + 72n FeO = 58,8 n FeO = 0,15
H
Ta suy đổi hỗn hợp A thành 0,75 mol Fe và 1,05 mol O. Suy ra rắn B gồm 0,075 mol Fe và
TR ẦN
0,6 mol O. Khi cho B tác dụng hết với HNO3, ta có
Fe − 3e → Fe3+
B
2,25
00
0, 6
1,2
10
0, 75
O → O −2 − 2e
2+
3
N 5+ → N 2+ − 3e
ẤP
Suy ra V = 7,84l
0,35 ← ( 2, 25 − 1, 2 )
A
C
Câu 37: Đáp án C
H
Ó
n Ag = 0, 4mol, n nacolX < n E = 0,13 <
n Ag
2
= 0, 2 nên andehit F là HCHO, suy ra ancol X là
0, 4 = 0,1mol ⇒ p = 3, 2g 4
Í-
-L
CH3OH ⇒ n CH3OH =
ÁN
Câu 38: Đáp án A
TO
C4 H 6 + 5,5O 2 → 4CO 2 + 3H 2 O
5,5x
4x
3x
G
x
BỒ
ID Ư
Ỡ N
C3 H3 N + 3, 75O 2 → 3CO 2 + 1,5H 2 O + 0,5N 2
y
3,75y
3y
1,5y
0,5y
⇒ n O2 = 5,5x + 3, 75y; Trong kk n N 2 = 4n O2 = 22x + 15y ⇒ ∑ n N2 = 22x + 15, 5y ⇒ %N 2 =
22x + 15,5y 22x + 15,5y = = 76, 7% ⇒ x : y = 2 : 3 n CO2 + n H 2O + n N 2 29x + 20y
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 39: Đáp án C
N
Gọi một α – aminoaxit tạo nên X và Y là Cn H 2n +1O 2 N
H Ơ
Suy ra X và Y lần lượt có CTCT là C3n H 6n −1O 4 N 3 ;C2n H 4n O3 N 2
U
Khi đốt cháy 0,1 mol X ta thu được 0,6 mol CO2 và 0,55 mol H2O, hấp thụ hết vào Ca(OH)2
Y
N
⇒ 24,8 = 44 ( 2m.0,1) + 18 ( 0,1.2n ) ⇒ n = 2 ⇒ X : C6 H11O 4 N 3
TP .Q
thì khối lượng dung dịch giảm 23,7g.
Đ
n Cu = 0, 015 64n Cu + 27n Al = 1, 23 Ta có: ⇒ ⇒ %m = 78, 05% 2n Cu + 3n Al = n NO2 = 0, 06 n Al = 0, 01
ẠO
Câu 40: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Sục từ từ khí nH3 (dư) vào dung dich Y thì chỉ thu được kết tủa Al(OH)3 với = 0, 78g
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đề thi thử THPTQG_Lần 3_Trường THPT Kiến An_Hải Phòng Câu 1: Cho 1,24 gam một amin X đơn chưc tác dụng với lượng dư dung dịch HCl sinh ra
C. C6H5NH2
H Ơ
B. C2H5NH2
D. CH3NH2
N
A.CH3NHCH3
N
2,70 gam muối. Công thức của X là
Y
Câu 2: Có các phát biểu sau:
TP .Q
U
(a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol. (b) Triolein làm mất màu nước brom.
ẠO
(c) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
G
(e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic.
Đ
(d) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín.
B. 3
C. 4
D. 2
H
A. 5
Ư N
Số phát biểu đúng là
A. cồn
TR ẦN
Câu 3: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với B. giấm
C. nước muối
D. nước
Câu 4: Loại đường nào sau đây có nhiều trong quả nho chín?
C. Glucozơ
B
B. Tinh bột
D. Saccarozơ
00
A. Fructozơ
10
Câu 5: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm
2+
3
16,8% về khối lượng) cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác
ẤP
dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z.
A
C
Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối
Ó
lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là B. 83,29
C. 76,81
D. 70,33
Í-
H
A. 78,97
-L
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 3,24 gam Al và 3,84 gam Mg trong hỗn hợp khí
ÁN
gồm Cl2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 27,375. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
TO
được m gam hỗn hợp rắn gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra). Giá trị của m là A. 16,42 gam
B. 18,12 gam
C. 13,65 gam
D. 20,22 gam
C. fructozơ
D. saccarozơ
A. xenlulozơ
B. glucozơ
Câu 8: Cho dãy các kim loại: Mg, K, Fe, Na, Al. Số kim loại thuộc nhóm IA là A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 7: Chất thuộc loại đisaccarit là
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ.
A. fructozơ
B. saccarozơ
C. amilopectin
H Ơ
N
Tên gọi của X là D. xenlulozơ
Câu 10: Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H , y mol Al , z mol SO42- và 0,1 mol Cl-.
TP .Q
U
Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn
N
3+
Y
+
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
trên đồ thị sau:
3
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung
2+
dịch Z. Khối lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn): B. 49,72 gam
ẤP
A. 62,91 gam
C. 46,60 gam
D. 51,28 gam
C
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch
Ó
A
X và a mol H2. Trong các chất sau:Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3.
H
Số chất tác dụng được với dung dịch X là B. 6
C. 4
D. 5
-L
Í-
A. 7
ÁN
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Tristearin có công thức là (C17H35COO)3C3H5.
TO
B. Các chất béo đều không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. Ở điều kiện thường, triolein tồn tại ở dạng thể rắn. D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2;
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3; (3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có lẫn CuCl2; Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3; (5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
C. 2
H Ơ
B. 4
D. 1
N
A. 3
N
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Y
Câu 14: Cho 4,8 gam bột kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch chứa FeSO4 B. 10,8
C. 12,0
D. 12,8
TP .Q
A. 12,4
U
0,2M và CuSO4 0,3M; sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
ẠO
Câu 15: Cho dãy các kim loại: Al, Zn, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl loãng là: C. 3
D. 2
Đ
B. 1
G
A. 4
Ư N
Câu 16: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin.
B. 4
C. 2
D. 3
TR ẦN
A. 5
H
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các amin đều không độc, được sử dụng để điều chế thực phẩm.
00
B
B. Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn nhất.
10
C. Để mắt tránh bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua.
3
D. Dùng nước xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước.
2+
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp kim loại Al, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng
ẤP
xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là B. 4,7
C
A. 16,0
C. 15,0
D. 18,0
Ó
A
Câu 19: Cho các nhận xét sau:
-L
monosaccarit.
Í-
H
(1) Thủy phân saccarozơ và tinh bột với xúc tác axit đều thu được cùng một loại
ÁN
(2) Từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng trong điều kiện thích hợp người ta thu được
TO
tơ capron.
(3) Tính bazơ của các metylamin mạnh hơn của anilin.
Ỡ N
G
(4) Muối mononatri của axit 2-aminopentanđioic dùng làm gia vị thức ăn, còn được gọi là bột
BỒ
ID Ư
ngọt hay mì chính. (5) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm.
(6) Glucozơ, axit glutamic, sobitol đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức. Số nhận xét đúng là A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 20: Cho các cặp axi hóa-khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Ni2+/Ni, Cu2+/Cu, Ag+/Ag. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh
B. Cu
C. Fe
D. Ag
N
A. Ni
H Ơ
N
nhất?
Y
Câu 21: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong B. 10,8
C. 21,6
D. 32,4
TP .Q
A. 16,2
U
NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
ẠO
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức (là đồng đẳng) và hai
anken cần đủ 0,2775 mol O2 thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 11,43 gam. Giá trị B. 3,25
C. 2,55
D. 2,97
Ư N
A. 2,69
G
Đ
lớn nhất của m là:
H
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X vần dùng 1,61 mol O2, thu được 1,14
TR ẦN
mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 26,58 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là A. 25,02 gam
B. 27,42 gam
C. 18,28 gam
D. 27,14 gam
B. Fe, Cu
C. Al, Mg
10
A. Ca, Ba
00
B
Câu 24: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
2+
3
Câu 25: Có các ứng dụng sau:
D. K, Na
(1) Corinđon ở dạng tinh thể trong suốt, không màu, rất rắn, được dùng để chế tạo đá mài,
ẤP
giấy nhám,...
A
C
(2) Trong công nghiệp kim loại Na, K được dùng làm thiết bị báo cháy.
Ó
(3) Hỗn hợp tecmit (Al, Fe2O3) được dùng để hàn gắn đường ray.
Í-
H
(4) Trong y học NaHCO3 được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit.
-L
(5) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, được dùng trong kỹ thuật chân không.
ÁN
(6) Gang xám được dùng để luyện thép.
TO
Số ứng dụng đúng là A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
C. Amino axit
D. Tơ nilon-6,6
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 26: Chất nào không phải là polime? A. Cao su
B. tinh bột
Câu 27: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trở thành ancol etylic. Hiệu suất của cả quá trình lên men là 90%. Khối lượng ancol etylic thu được là A. 0,4856 tấn
B. 0,6310 tấn
C. 0,4370 tấn
D. 0,5110 tấn
Câu 28: Trong phân tử amino axit nào dưới đây có số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH? Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. Alanin
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Lysin
C. Axit glutamic
D. Glyxin
Câu 29: Metyl fomat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây? C. CH3OH
D. CH3COOCH3
N
B. HCOOCH3
H Ơ
A. CH3COOH
N
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn a mol Fe trong dung dịch chứa b mol HNO3 loãng thì thu được
Y
0,3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam
B. 78
C. 34
D. 72
ẠO
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?
TP .Q
A. 81
U
muối. Biết a + b = 1,6. Giá trị của m gần nhất với:
A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
G
Đ
B. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có
Ư N
nhiệt độ sôi giảm dần.
TR ẦN
D. Đám cháy nhôm có thể được dập tắt bằng khí cacbonic.
H
C. Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
Câu 32: "Nước đá khô" có tính làm lạnh cao nên được sử dụng để bảo quản thực phẩm, ngoài ra còn sử dụng để tạo hiệu ứng khói trong điện ảnh, đám cưới,.. "Nước đá khô" là chất
00
B. CO2
C. N2O
10
A. N2
B
khí nào sau đây được chuyển sang thể rắn?
D. O2
2+
3
Câu 33: Cho 4 gam oxit kim loại M tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 37,8% thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được là 41,72%. Khi làm lạnh dung
ẤP
dịch này thì thoát ra 8,08 gam muối rắn. Lọc tách muối rắn thấy nồng độ phần trăm của muối
A
C
trong dung dịch là 19,21%. Phần trăm khối lượng oxi trong muối rắn gần nhất với giá trị
Ó
(Biết hóa trị của M không đổi trong phản ứng) B. 72
C. 70,5
D. 60
Í-
H
A. 68,6
-L
Câu 34: Sơ đồ tách và điều chế kim loại X và Y từ hỗn hợp gồm XCl2 và YCl (không làm
Ỡ N
G
TO
ÁN
thay đổi khối lượng của chúng trong hỗn hợp đầu) như sau:
BỒ
ID Ư
Kim loại X, Y lần lượt là: A. Mg và Na
B. Cu và Na
C. Zn và K
D. Fe và K
Câu 35: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: FeCl2, MgCl2, AlCl3, NaNO3 có thể dùng dung dịch A. HNO3
B. HCl
C. NaOH
D. Na2SO4
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Cho m gam kim loại Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 2,24 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là C. 6,5
D. 5,6
N
B. 2,8
H Ơ
A. 8,4
B. HCl
C. H2O
D. HNO3 loãng
Cho 13,35 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,825 gam muối. X là B. valin
C. alanin
D. glyxin
ẠO
A. axit glutamic
TP .Q
U
Câu 38: Một α-amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl).
Y
A. H2SO4 loãng
N
Câu 37: Để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 người ta dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T
G
Đ
(đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly,
Ư N
Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem
H
hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít
TR ẦN
khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 6,0
B. 6,5
C. 7,0
D. 7,5
00
B
Câu 40: [PHV-FC]: X là este tạo bởi axit cacboxylic no, 2 chức và ancol no, đơn chức; Y là
10
ancol no (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp E chứa X, Y thu được
2+
3
13,44 lít CO2 (đktc) và 11,34 gam nước. Mặt khác đun nóng 37,95 gam hỗn hợp E trên với dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phàn ứng thu được phần rắn và m gam hỗn hợp
ẤP
chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị m là B. 28,15 gam
C. 26,65 gam
D. 25,35 gam
Ó
A
C
A. 27,75 gam
1-D
2-C
11-
12-
5-
6-
7-
8-
9-
10-
13-
14-
15-
16-
17-
18-
19-
20-
22-
23-
24-
25-
26-
27-
28-
29-
30-
32-
33-
34-
35-
36-
37-
38-
39-A
40-A
-L
3-B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
31-
4-
ÁN
TO
21-
Í-
H
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D Câu 2: Đáp án C Câu 3: Đáp án B Câu 4: Đáp án C Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 5: Đáp án A Gộp quá trình và xử lí sơ bộ qua sơ đồ có:
U
Y
N
H Ơ
N
HCl : 0, 46 mol Cu gam Ag :16, 63 mol NO} + {H 2 O} + Fe + HNO3 : 0, 2 → + { Cl mol 0,06mol 0,33mol O : 0, 21 AgNO3 mgam
TP .Q
2+ Cu 2+ 1.NaOH Cu → .................................. + 3+ NO3− O2− o 2.t C/O 2 3+ Fe Fe
ẠO
22,4gam
Đ
Đầu tiên, ghép cụm nH2O = 2nNO + nO trong oxit đầu = 0,33 mol → nHCl = 0,46 mol (theo bảo toàn
G
H)
Ư N
Quan sát đầu cuối → ∑nNO3– = 2nO trong oxit cuối = (22,4 – 16,64) ÷ 16 = 0,72 mol.
H
bảo toàn N ||→ ∑nAgNO3 = 0,58 mol. Theo đó, m gam tủa gồm 0,58 mol Ag và 0,46 mol Cl.
TR ẦN
||→ Yêu cầu m = 0,58 × 108 + 0,46 × 35,5 = 78,97 gam. Chọn A. ♠.
p/s: việc quan sát quá trình + sử dụng đặc trưng dạng Ag, Fe, Cl giúp chúng ta giải nhanh
B
+ liền mạch bài tập trên.!
00
Câu 6: Đáp án D
10
Câu 7: Đáp án D
2+
3
Câu 8: Đáp án A
ẤP
Câu 9: Đáp án D
C
Câu 10: Đáp án D
H
Ó
= x+ 3. 0,05 → x = 0,2
A
Tại thời điểm 0,35 mol NaOH chưa xảy ra sự hoà tan kết tủa → nOH- = nH+ + 3nAl(OH)3 → 0,35
Í-
Tại thời điểm 0,55 mol NaOH xảy ra sự hoà tan kết tủa → nOH- = nH+ + 3nAl(OH)3 + 4nAlO2- →
-L
0,55 = 0,2 + 3.0,05 +4.( y - 0,05) → y = 0,1
ÁN
bảo toàn điện tích trong dung dịch → x + 3y = 2z + 0,1 → z = 0,2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
H + : 0, 2mol 3+ Ba 2 + : 0, 27mol Al : 0,1mol Khi thêm + X 2− →↓ − OH : 0,54mol SO 4 : 0, 2mol Cl− : 0,1mol
BaSO 4 : 0, 2 + dd Al(OH)3 : a
Bảo toàn điện tích → b = 2. 0,07 - 0,1 = 0,04 mol Bảo toàn nguyên tố Al → a = 0,1 -0,04 = 0,06 mol
→ m =0,06. 78 + 0,2. 233 = 51,28 gam. Câu 11: Đáp án B Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12: Đáp án C Câu 13: Đáp án A
H Ơ
N
Câu 14: Đáp án A
N
Câu 15: Đáp án C
Y
Câu 16: Đáp án B
TP .Q
U
Câu 17: Đáp án A Câu 18: Đáp án B
ẠO
Câu 19: Đáp án B Câu 20: Đáp án C
G
Đ
Câu 21: Đáp án C
Ư N
Câu 22: Đáp án D
H
Gọi số mol của CO2 và H2O lần lượt là a, b
TR ẦN
44a + 18b = 11, 43 Ta có hệ → a = 0,18 2a + b = 0, 2775.2
B
Vì nH2O - nCO2 → amin no đơn chức, hoặc chứa 1 nối đôi, đơn chức
00
Để m là lớn nhất thì amin phải là amin chứa 1 nối đôi, đơn chức → namin = (nH2O - nCO2) : 0,5
10
= 0,03 mol → nN2 = 0,015 mol
2+
3
Bảo toàn khối lượng → m = 11,43 + 0,015.28 - 0,2775. 32 = 2,97 gam
Câu 23: Đáp án B
C
ẤP
Công thức của triglixerit là (RCOO)3C3H5 1,14.2 + 1, 06 − 1, 61.2 = 0,02 mol 6
Ó
A
Bảo toàn nguyên tố O → n triglixerit =
H
Bảo toàn khối lượng → m triglixerit = 1,14. 44 + 1,06. 18 - 1,61 . 32 = 17,72 gam
-L
Í-
Trong 17,72 gam triglixerit ứng với 0,02 mol chất béo
ÁN
Trong 26,58 gam triglixerit ứng với 0,03 mol chất béo (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3
TO
Có nNaOH = 3n triglixerit = 0,09 mol, nC3H5(OH)3= triglixerit = 0,03 mol
Ỡ N
G
→ Bảo toàn khối lượng → mmuối = 25,68 + 0,09. 40 - 0,03. 92 =27,42 gam
BỒ
ID Ư
Câu 24: Đáp án B Câu 25: Đáp án A
Câu 26: Đáp án C Câu 27: Đáp án A Câu 28: Đáp án C Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 29: Đáp án B Câu 30: Đáp án B
H Ơ
N
Nếu sau phản ứng HNO3 không dư → nHNO3 = 4nNO → b = 1,2 → a = 0,4 Nhận thấy 2a < 3nNO = 0,9 < 2a → hình thành đồng thời 2 muối Fe2+ và Fe3+
Y
N
Có m = mFe + mNO3- = 0,4. 56 + 62. 0,3.3 = 78,2 gam Bảo toàn electron → 3a = 0,3.3 → a = 0,3 mol → mFe(NO3)3 = 0,3. 242 = 72,6 gam
ẠO
Câu 31: Đáp án A
TP .Q
U
Nếu HNO3 dư → muối thu được chứa Fe3+
Câu 32: Đáp án B
G
Đ
Câu 33: Đáp án D
H
0, 4192a − 8, 08 .100% = 19,21% → a = 29 gam a − 8, 08
TR ẦN
Có phương trình
Ư N
Gọi khối lượng dung dịch ban đầu là a gam → khối lượng muối là 0,4172a gam
Bảo toàn khối lượng → mdd HNO3 = 29 - 4 = 25 gam → nHNO3 = 0,15 mol
→ nO(oxit) = nH2O = 0,5nHNO3
00 2+
Câu 34: Đáp án D
ẤP
Câu 35: Đáp án C
C
Câu 36: Đáp án D
H
Ó
A
Câu 37: Đáp án D Câu 38: Đáp án C
10
0,15.3.16 .100% =59,5% 0, 4172.29
3
%O =
B
Có nNO3- = 2nO(oxit) = 0,15 mol
-L
Í-
Câu 39: Đáp án A
ÁN
+ Muối của Gly, Ala, Val có dạng CnH2nNO2Na CnH2nNO2 Na + O2 → 0,5Na2CO3 + (n- 0,5)CO2 + nH2O + 0,5N2
TO
Có nQ = 2nN2 = 0,075 mol,nNa2CO3 = nN2 = 0,0375 mol
G
Có mbình tăng =mCO2 +mH2O = 0,075.( n-0,5). 44 + 0,075. 18n = 13,23 → n = 3,2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
→ nCO2 = 0,075.( 3,2- 0,5) = 0,2025 mol, nH2O = 0,075. 3,2 = 0,24 mol
mQ =mC +mH +mNO2Na = 12. (0,0375 + 0,2025) + 2. 0,24 +0,075. 69 = 8,535 + x mol M+0,075 mol NaOH → 8,535 gam muối Q + x mol H2O Luôn có nM =nH2O = x Bảo toàn nguyên tố H → nH(M) + nH (NaOH) = nH(Q) + nH(H2O)
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ 2.0,2275 +0,075 = 2.0,24 + 2x → x= 0,025 mol Bảo toàn khối lượng → m = 8,535 + 0,025. 18 - 0,075. 40 = 5,985 gam
H Ơ
N
Câu 40: Đáp án A
N
đốt 0,15 mol E thu được 0,6 mol CO2 + 0,63 mol H2O. Gọi nX = x mol; nY = y mol
U
TP .Q
||→ giải x = 0,06 mol; y = 0,09 mol. Gọi số C của axit tạo este X là m; số C ancol tạo X là n
Y
thì có x + y = 0,15 mol. Tương quan: ∑nH2O – ∑nCO2 = 0,03 mol = y – x thì số C của ancol Y cũng là n và ∑số C của X là m + 2n.
ẠO
bảo toàn C có: 0,06 × (m + 2n) + 0,09n = 0,6 ⇄ 2m + 7n = 20; nghiệm duy nhất (m; n) = (3; 2)
G
Đ
||→ xác định được E gồm 0,06 mol CH2(COOC2H5)2 và 0,09 mol C2H4(OH)2.
Ư N
||→ mE = 15,18 gam và ∑m2 ancol khi thủy phân ra = 0,12 × 46 + 0,09 × 62 = 11,1 gam.
H
☠ theo đó, ở yêu cầu dùng 37,95 gam E là đã dùng gấp 2,5 lần trên rồi
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
||→ m = 11,1 × 2,5 = 27,75 gam.
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đề thi thử THPTQG_Lần 1_Trường THPT Thái Phúc_Thái Bình Câu 1: Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là: B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. CH3COONa và CH3OH.
N
H Ơ
N
A. CH3COONa và C2H5OH.
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH
D. H2N–CH2-CH2–COOH
U
B. CH3–CH(NH2)–COOH
TP .Q
A. H2N-CH2-COOH
Y
Câu 2: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
ẠO
Câu 3: Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dd HNO3 loãng thấy có khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) thoát ra. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: C. 22,56 gam
D. 22,65 gam
Đ
B. 21,65 gam
G
A. 21,56 gam
B. Cu + AgNO3.
C. Zn + Fe(NO3)2.
D. Ag + Cu(NO3)2.
H
A. Fe + Cu(NO3)2.
Ư N
Câu 4: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
TR ẦN
Câu 5: Cho một thanh sắt vào 200 ml dd CuSO4 aM. Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy thanh sắt ra khỏi dd, cân lại thấy thanh sắt tăng 1,6 g. Tính a? A. 1,5M
B. 1M
C. 2M
D. 1,25M
00
B
Câu 6: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp, ta dùng cách nào sau đây:
10
A. Dùng kim loại natri đẩy nhôm ra khỏi oxit nhôm ở nhiệt độ cao, hoặc dùng CO khử Al2O3
3
ở nhiệt độ cao.
2+
B. Dùng kim loại magie đẩy nhôm ra khỏi muối của nó trong dd.
ẤP
C. Điện phân Al2O3 nóng chảy.
C
D. Điện phân AlCl3 nóng chảy.
Ó
A
Câu 7: Cho m gam H2NCH(CH3)COOH phản ứng hết với dd KOH, thu được dd chứa 25,4
Í-
H
gam muối. Giá trị của m là:
B. 17,8
C. 21,75
D. 37,50
-L
A. 8,9
ÁN
Câu 8: Trong nước cứng tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(HCO3)2 . Có thể
TO
dùng dd nào sau đây để loại cation trong muối trên ra khỏi nước? A. dd HCl.
B. dd K2SO4.
C. dd Na2CO3.
D. dd NaNO3.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 9: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là: A. Al
B. Na
C. Mg
D. Fe
Câu 10: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là: A. CuSO4 và ZnCl2.
B. CuSO4 và HCl.
C. ZnCl2 và FeCl3.
D. HCl và AlCl3.
Câu 11: Cho 700 ml dd KOH 0,1M vào 100 ml dd AlCl3 0,2M. Sau phản ứng, m kết tủa tạo ra là: Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 0,78 g.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 7,8 g
C. 0,97 g
D. 0,68 g
Câu 12: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là: C. Natri axetat.
D. Amoniac
N
B. Natri hiđroxit.
H Ơ
A. Anilin
N
Câu 13: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất
C. Protein.
D. xenlulozơ.
U
B. saccarozơ.
TP .Q
A. tinh bột .
Y
đó là
Câu 14: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước
B. 1
C. 3
D. 2
B. Mg và Zn.
C. Na và Cu.
D. Fe và Cu.
Ư N
A. Ca và Fe.
G
Câu 15: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
Đ
A. 4
ẠO
ở nhiệt độ thường là:
A. 4,48 lit.
TR ẦN
Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là:
H
Câu 16: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 g sắt tác dụng với dd axit sunfuric loãng dư.
B. 4,48 lit.
C. 6,72 lit.
D. 67,2 lit.
Câu 17: Trong số các kim loại sau, kim loại có cấu hình electron hóa trị 3s1 là: C. Al
B. Sắt tan được trong dd FeCl3.
2+
A. Sắt tan được trong dd CuSO4.
10
Câu 18: Nhận định nào sau đây sai?
D. Ca
00
B
B. Cr
3
A. Na
ẤP
C. Sắt tan được trong dd FeCl2.
C
D. Đồng tan được trong dd FeCl3.
Ó
A
Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm:
Í-
H
(a) Cho kim loại Zn vào dd FeSO4.
-L
b) Cho kim loại Na vào dd ZnSO4 dư.
ÁN
c) Dẫn khí CO dư đi qua bột Al2O3 nung nóng.
TO
d) Cho kim loại Fe vào dd AgNO3 dư. e) Nhiệt phân chất rắn Cu(OH)2.
Ỡ N
G
g) Nung hỗn hợp Al, FeO không có không khí.
BỒ
ID Ư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là: A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 20: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà phòng) và: A. ancol đơn chức.
B. phenol.
C. este đơn chức.
D. glixerol.
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là: C. 0,25
D. 0,10
N
B. 0,05.
H Ơ
A. 0,15.
N
Câu 22: Chọn câu sai:
Y
A. xenlulozơ và tinh bột không phản ứng được với dd AgNO3/NH3.
TP .Q
U
B. tinh bột và xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức, tác dụng với Cu(OH)2, tạo thành dd phức chất màu xanh lam
ẠO
C. tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn.
D. ở điều kiện thường, tinh bột và xenlulozơ là những chất rắn màu trắng không tan trong
G
Đ
nước.
Ư N
Câu 23: Để nhận biết 3 chất rắn: Al2O3, MgO, CaCl2 có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau B. H2O và NaOH.
C. H2O và NaCl.
D. H2O và HCl.
TR ẦN
A. H2O và H2SO4.
H
đây?
Câu 24: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:
C. 4
B
B. 1
D. 2
00
A. 3
10
Câu 25: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 bằng
3
phương pháp thuỷ luyện?
2+
A. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2
ẤP
4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2
B. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
C.
D. Ag2O + CO → 2Ag + CO2.
A
C
Câu 26: Cho 20,6 g hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ
Ó
tác dụng với dd HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra (đktc). Cô cạn dd, muối khan thu được
Í-
H
đem điện phân nóng chảy thu được m gam kim loại. Giá trị của m là: B. 8,7
C. 8,8
D. 8,6
C. (-CH2-CHBr-)n.
D. (-CH2-CHF-)n.
-L
A. 8,9
ÁN
Câu 27: Polivinyl clorua có công thức là
TO
A. (-CH2-CHCl-)n.
B. (-CH2-CH2-)n.
Câu 28: Dd loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt (III)?
Ỡ N
G
A. H2SO4
B. FeCl3
C. HCl
D. HNO3
BỒ
ID Ư
Câu 29: Để điều chế Mg có thể dùng phương pháp nào sau đây? A. điện phân MgCl2 nóng chảy.
dùng kim loại Na đẩy Mg ra khỏi dd MgCl2.
B. dùng C khử MgO trong lò điện.
C.
D. điện phân dd MgCl2.
Câu 30: Hòa tan một mẫu hợp kim Ba-Na (tỉ lệ mol là 1:1) vào nước được dd X và 6,72 lít khí (đktc). Trung hòa 1/10 dd X thì thể tích HCl 0.1M cần dùng là: Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 0,06 lít
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 0,3 lít
C. 0,6 lít
D. 0,8 lít
Câu 31: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
sau:
G
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
B. CH3COOH và CH3OH.
C. CH3COOH và C2H5OH.
D. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.
H
Ư N
A. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.
TR ẦN
Câu 32: Hòa tan hết 10,8 gam Al trong 700 ml dd HCl 2M thu được dd X. Cho 750 ml dd NaOH 2M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của
B. 11,7
C. 23,4
00
A. 15,6
B
m là?
D. 31,2
10
Câu 33: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất đạt 80%), thu được etanol và khí cacbonic. Hấp
B.
C. 112,5 g.
36 g.
D. 225 g.
ẤP
A. 56,25 g.
2+
3
thụ hết lượng khí cacbonic bởi dd vôi trong dư, thu được 50 g kết tủa. Giá trị của m là:
C
Câu 34: Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có m phân tử lần lượt là 51980 đvC
A
và 21730 đvC. Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là: B. 230 và 350.
C. 230 và 410.
D. 300 và 450
C. Ca
D. Mg
H
Ó
A. 250 và 500.
-L
A. Li
Í-
Câu 35: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? B. Al
ÁN
Câu 36: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được
TO
gọi là:
B. đá vôi.
C. thạch cao sống.
D. thạch cao nung.
G
A. boxit.
Ỡ N
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 26,46 gam gồm một chất hữu cơ X chứa hai loại nhóm chức và
BỒ
ID Ư
X không chứa quá 4 nguyên tử oxi, cần 30,576 lít oxi (đktc), thu được H2O và N2 và 49,28
gam CO2. Biết rằng trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N. Mặt khác, cho KOH dư tác dụng với 26,46 gam X, thu được hỗn hợp Y chứa hai ancol Z và T là đồng đẳng liên tiếp và a gam muối. Biết MZ < MT và phân tử trung bình của Y là 39. Giá trị của a là: A. 28,86
B. 34,24
C. 30,18
D. 31,22
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 38: Cho dd X chứa a mol FeCl2 và a mol NaCl vào dd chứa 4,8a mol AgNO3 thu được 64,62 gam kết tủa và dd Y. Khối lượng chất tan có trong dd Y là: C. 56,41 gam
D. 40,44 gam
N
B. 38,60 gam
H Ơ
A. 55,56 gam
N
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm một peptit A và một amino axit B ( MA > 4MB) đc trộn
TP .Q
U
gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin. Dung dịch Y phản ứng tối đa với 360 ml dd
Y
theo tỉ lệ mol 1:1 tác dụng với một lượng dd NaOH vừa đủ thu được dd Y chứa (m + 12,24)
HCl 2M thu được dd Z chứa 63,72 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết
ẠO
luận nào sau đây đúng? A. A có 6 liên kết peptit.
G
Đ
B. A có thành phần trăm khối lượng N là 20,29%.
Ư N
C. B có thành phần phần trăm khối lượng nitơ là 15,73%.
H
D. A có 5 liên kết peptit.
TR ẦN
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm 0,24 mol CuO; 0,2 mol Mg và 0,1 mol Al2O3 tan hoàn toàn trong dd chứa đồng thời 0,3 mol H2SO4 (loãng) và 1,1 mol HCl, thu được dd Y và khí H2. Nhỏ từ từ dd hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 1,2M vào Y đến khi thu được khối lượng kết
00
B
tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan.
B. 77,44.
C. 105,04.
D. 97,08.
2-A
3-C
11-A
12-A
13-C
21-D
22-B
31-A
32-C
5-B
6-C
7-B
8-C
9-B
10-B
14-C
15-D
16-C
17-A
18-C
19-A
20-D
23-B
24-A
25-A
26-D
27-A
28-D
29-A
30-C
34-C
35-B
36-C
37-D
38-A
39-B
40-D
H
Ó
A
C
4-D
Đáp án
Í-
1-D
ẤP
2+
3
A. 86,9.
10
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
TO
ÁN
-L
33-A
Câu 1: Đáp án D
Ỡ N
G
Câu 2: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Câu 3: Đáp án C Câu 4: Đáp án D Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án C Câu 7: Đáp án B Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 8: Đáp án C Câu 9: Đáp án B
H Ơ
N
Câu 10: Đáp án B
N
Câu 11: Đáp án A
Y
Câu 12: Đáp án A
TP .Q
U
Câu 13: Đáp án C Câu 14: Đáp án C
ẠO
Câu 15: Đáp án D Câu 16: Đáp án C
G
Đ
Câu 17: Đáp án A
Ư N
Câu 18: Đáp án C
H
Câu 19: Đáp án A
TR ẦN
a. Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe
b. Na + H2O → NaOH + 0,5H2. ZnSO4 + 2NaOH → Zn(OH)+ Na2SO4
00
e. Cu(OH)2 –––to–→ CuO + H2O
10
d. Fe + 3AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + 3Ag
B
c. CO + Al2O3 : không phản ứng
2+
3
f. Chú ý nung trong điều kiện có không khí thu được al2O3 và oxit sắt Câu 20: Đáp án D
ẤP
Câu 21: Đáp án D
Câu 23: Đáp án B
Í-
H
Câu 24: Đáp án A
Ó
A
C
Câu 22: Đáp án B
-L
Câu 25: Đáp án A
ÁN
Câu 26: Đáp án D
TO
Câu 27: Đáp án A Câu 28: Đáp án D
Ỡ N
G
Câu 29: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Câu 30: Đáp án C
2Na +2 H2O → 2NaOH + H2 Ba +2 H2O → Ba(OH)2 + H2
Nhận thấy nOH- = 2nH2 = 0,6 mol Trung hòa 1/10 dung dịch X chứa 0,06 mol OHTrang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
OH- + H+ → H2O → nH+ = nOH- = nHCl = 0,06 mol → V = 0,6 lít.
H Ơ
N
Câu 31: Đáp án A
N
Câu 32: Đáp án C
Y
Dung dịch thu được chứa NaCl : 1,4 mol, NaAlO2 : 0,1 mol
TP .Q
U
bảo toàn nguyên tố Al → nAl(OH)3 = 0,4- 0,1 = 0,3 mol → m = 23,4 gam.
ẠO
Câu 33: Đáp án A Câu 34: Đáp án C
G
Đ
Câu 35: Đáp án B
Câu 37: Đáp án D
TR ẦN
MY = 39 → Y chứa CH3OH và C2H5OH với sô mol bằng nhau
H
Ư N
Câu 36: Đáp án C
chất hữu cơ X chứa hai loại nhóm chức và X không chứa quá 4 nguyên tử oxi. Khi thuỷ phân thu được 2 ancol và muối → X chứa 2 chức este
00
B
Gọi số mol của H2O : x mol , số mol của N2 : y mol → số mol của X là 2y mol
2+
3
10
18x + 28y + 49, 28 = 26, 46 + 1, 365.32 x = 1, 05 Ta có hệ → x + 1,12.2 = 4.2y + 1,365.2 y = 0, 07
ẤP
Có n CH3OH = n C2 H5OH = n X = 0,14 mol
C
Có nKOH = 2nX = 0,28 mol
Ó
H
Câu 38: Đáp án A
A
Bảo toàn khối lượng → a = 26,46 +0,28. 56 - 0,14.32 - 0,14. 46 = 31,22 gam.
Í-
Phương trình : Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag
-L
Ag+ + Cl- → AgCl
ÁN
Kết tủa gồm Ag: a mol và AgCl: 3a mol → 64,62 = 108a + 143,5. 3a → a = 0,12 mol
TO
Bảo toàn khối lương
G
→ mchất tan = 0,12. ( 56 +71) + 0,12. 58,5 + 4,8. 0,12. 170 - 64,62 = 5,56 gam.
Ỡ N
Câu 39: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Gọi số mol của A và B là x, x mol. Gọi mắt xích của A là n Vì A, B khi thủy phân tạo muối của aminoaxit no,chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH
→ nNaOH= xn + x Khi cho hỗn hợp muối Y tác dụng với HCl → nHCl = 2xn + 2x = 0,72 → xn+ x = 0,36 mol Bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân trong NaOH Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ m + 0,36. 40 = m + 12,24 + 18. 2x → x = 0,06 → n = 5 Gọi số mol muối Gly, Ala lần lượt là a, b mol
TP .Q
U
4MB)
Y
Vậy có 2 cặp thỏa mãn A : Gly-Gly-Gly-Ala-Ala : 0,06 mol và Ala : 0,06 mol (Loại MA <
N
H Ơ
N
a + b = 0,36 a = 0,18 Ta có hệ → Gly : Ala = 1:1 → ( 75 + 36,5 ) a + ( 89 + 36, 5 ) b + 0,36.58,5 = 63, 72 b = 0,18
A : Ala-Ala-Ala -Gly-GLy : 0,06 mol và B : Gly : 0,06 ( thỏa mãn)
% N(A) =
14.5 × 100% = 20,29%. 345
Đ
14 ×100% = 18,66%. Loại C 75
H
Ư N
G
% N(B) =
ẠO
A có 4 liên kêt peptit → Loại A, D
TR ẦN
Câu 40: Đáp án D
Dung dịch Y chứa Al3+ : 0,2 mol, Cu2+:0,24 mol, Mg+ : 0,2 mol, Cl- : 1,1 mol , SO42- : 0,3mol và H+:0,22
00
B
Gọi số mol của Ba(OH)2: 2x và số mol của NaOH : 12x
10
TH1kết tủa Cu(OH)2 : 0,24 mol, Mg(OH)2 : 0,2 mol và Al(OH)3 :0,1 mol và BaSO4
3
Có nOH- = 16x = 0,24.2 + 0,.2 +0,1.2.3 +0,22→ x = 0,10625
2+
Có nBà2+ = 2x = 0,2125 < nSO42- = 0,3 mol → nBaSO4 = 0,2125 mol
ẤP
→ mchất rắn khan = 0,24. 80 + 0,2. 40 +0,05. 102 +0,2125. 233 = 81,825 gam
C
TH2 Kết tủa gồm Cu(OH)2 : 0,24 mol, Mg(OH)2 : 0,2 mol ,BaSO4 : 0,3 mol và Al(OH)3 ( có
Ó
A
thể có)
H
Có nBa(OH)2 = nSO42- = 0,3 mol → 2x = 0,3 → x = 0,15 mol
-L
Í-
Bảo toàn nguyên tố Cl → nNaCl = 1,1 mol
ÁN
Bảo toàn nguyên tố Al → nNaAlO_2 = 0,2 mol Thấy nNaCl + nNaAlO_2 = 1,3 mol < nNaOH = 12. 0,15 → chứng tỏ không còn Al(OH)3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
→ mchất rắn khan = 0,24. 80 + 0,2. 40 +0,3. 233 = 97,1 gam
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial