Skip to main content

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN LAM SƠN (THANH HÓA) & CHUYÊN BẮC KẠN LẦN 1 MÔN VẬT LÍ

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN LAM SƠN (THANH HÓA) LẦN 1

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

C.

R 2 + (ωC ) 2

2

B.

 1  R2 −    ωC 

D.

R 2 − (ωC ) 2

N Y

Ư N

 1  R2 +    ωC 

2

H

A.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

u = 220 2 cos120π t (V ) . Đèn chỉ bật sáng khi điện áp đặt vào đèn vượt quá giá trị 100V. Trong 1 giây đèn này bật sáng bao nhiêu lần? A. 100 B. 120 C. 50 D. 60 Câu 2: Để đun sôi hai lít nước bằng một ấm điện, ta dùng hết 0,25 số điện. Điều này có nghĩa là A. Ta đã dùng 0,25kW.h điện năng B. Ta đã dùng 0,25kW điện năng C. Ta đã dùng 0,25kW/h điện năng D. Ta đã dùng 1,8.106J điện năng Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

H Ơ

Câu 1: Một bóng đèn neon được mắc vào nguồn xoay chiều có biểu thức điện áp

00

B

Câu 4: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. B là

π

2+

B. u AC = 2 2 sin (100π t ) (V )

ẤP

π  A. u AC = 2sin  100π t +  (V ) 3 

3

10

một điểm trên AC với u AB = sin100π t (V ) và u BC = 3 sin(100π t − )(V ). Biểu thức điện 2 áp u AC là :

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

π π   D. u AC = 2sin  100π t −  (V ) C. u AC = 2 sin  100π t +  (V ) 3 3   Câu 5: Đặt vào đoạn mạch R,L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có chu kỳ T. Sự nhanh pha hay chậm pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu mặc phụ thuộc vào: A. R,L,C,T B. L,C,T C. R,C,T D. R,L,T Câu 6: Một áy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng 10. Mắc song song hai bóng đèn sợi đốt loại 24V – 24W vào hai đầu cuộn thứ cấp thì các đèn sáng bình thường. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằng A. 0,2A B. 0,5A C. 0,1A D. 2A Câu 7: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 30V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của roto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là A. 280V B. 220V C. 240V D. 210V Trang 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nới có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc được tính:

l g

D. T =

1 2π

g l

N

1 2π

C. T =

g l

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 9: Một vật dao động có gia tốc biến đổi theo thời gian: a = 8cos(20t –π/2) (m/s2). Phương trình dao động của vật là A. x = 0,02cos(20t + π/2) (cm) B. x = 2cos(20t – π/2) (cm) C. x = 4cos(20t + π/2) (cm) D. x = 2cos(20t + π/2) (cm) Câu 10: Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m. Kích thích để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại bằng 30π m/s2. Thời điểm ban đầu t = 0 vật có vận tốc v = + 1,5m/s và thế năng đang tăng. Gia tốc của vật bằng 15π m/s2 sau A. 0,15 s B. 0,05s C. 0,02s D. 0,083s Câu 11: Mọt sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x -2000t) (mm), trong đó x là tọa độ đo bằng mét, t là thời gian đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng là A. 560 mm/s B. 5,6 m/s C. 0,01 m/s D. 100 m/s Câu 12: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft ( với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là A. f B. πf C. 2πf D. 0,5f

H Ơ

B. T = 2π

N

l g

Y

A. T = 2π

C

ẤP

2+

Câu 13: Đặt điện áp u = U 2 cos(2π ft )(V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết U,L,C không đổi, f thay đổi được. Khi tần số dòng điện là 50 Hz thì dung kháng gấp 1,44 lần cảm kháng. Để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại đì phải điều chỉnh tần số của dòng điện đến giá trị bằng:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

A. 50 2 Hz B. 72 Hz C. 34,72 Hz D. 60 Hz Câu 14: Ta có thể phân biệt được âm thanh của các nhạc cụ khác nha phát ra là do các dụn cụ này phát ra khác nhau về A. Cường độ âm B. độ cao C. độ to D. âm sắc Câu 15: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. tần số của nó không thay đổi B. Chu kỳ của nó tăng C. bước sóng của nó không thay đổi D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 giống nhau dao động với tần số 13Hz. Tại điểm M cách A 21 cm cách B19 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của S1S2 không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 28 cm/s B. 46 cm/s C. 40 cm/s D. 26 cm/s Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

Câu 17: Một vật treo vào một lò xo làm cho lò xo giãn ra 0,8 cm. Cho vật dao đọng . Tìm chu kỳ dao động ấy. Lấy g = 10 m/s2 A. 0,24 s B. 0,18 s C. 0,28 s D. 0,24 s Câu 18: Một vật dao động điều hòa trên một đường thẳng với phương trình

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

π

x = A cos(ωt + ) . Gốc thời gian được chọn là lúc 2 A. vật ở vị trí biên âm B. vật ở vị trí biên dương C. vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Câu 19: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật D. lực cản của môi trường tác dụng vào vật Câu 20: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm. Gọi A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30 dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng cho tam giác ABM cuông cân ở A . Mức cường độ âm tại M là A. 37,54 dB B. 38, 46 dB C. 32,46 dB D. 62,46 dB Câu 21: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch có điện trở thuần R. Công suất tức thời trong mạch biến thiên A. điều hòa với tần số 100 Hz B. tuần hoàn với tần số 100 Hz C. tuần hoàn với tần số 50 Hz D. điều hòa với tần số 50 Hz Câu 22: Khi có hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng A. một phần tư bước sóng B. một nửa bước sóng C. hai lần bước sóng D. một bước sóng Câu 23: Một con lắc lò xo ngang có độ cứng k = 50 N/m nặng 200g. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang. Khi vật đang ở vị trí cân bằng thì tác dụng vào vật một lực không đổi 2N theo dọc trục của lò xo, Tốc độ của vật sau 2/15s A. 43,75 cm/s B. 54,41 cm/s C. 63,45 cm/s D. 78,43 cm/s Câu 24: Người ta cần tải đi một công suất 1 MW từ nhà máy điện về nơi tiêu thụ. Dùng hai công tơ điện đặt ở biến áp tăng thế ở đầu nơi tiêu thụ thì thấy số chỉ chênh lệch mỗi ngày đêm là 216 kWh. Hiệu suất truyền tải điện là A. 90% B. 10% C. 99,1 % D. 81 % Câu 25: Một con lắc lõ xo nằm ngang gồm vật nặng mang điện q = 20µC và lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Khi vật nằm ngang trên mặt bàn nhẵn, cách điện, nằm ngang thì người ta bật một điện trường đều trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo. Sau đó con lắc dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 4 c. Độ lớn cường độ điện trường E là A. 104 V/m B. 1,5.104 V/m C. 2,5. 104 V/m D. 2. 104 V/m Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

H Ơ N

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều B. Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần và cường độ đòng điện qua nó có thể đồng thời đạt giá trị cực đại C. Cảm kháng của một cuộn cảm tỷ lệ thuần tỉ lệ với chu kỳ của dòng điện xoay chiều D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số dòng điện Câu 27: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm, hai đầu cố địn, đang có sóng dừng ổn định. Bề rộng của một bụng sóng là 4a . Trên dây, khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có có cùng biên độ bằng a là 20 cm. Tìm số bụng sóng trên dây. A. 8 B. 6 C. 4 D. 10 Câu 28: Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi A. li độ cực đại B. li độ cực tiểu C. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D. vận tốc bằng 0 Câu 29: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc phụ thuộc vào A. khối lượng của con lắc B. trọng lượng của con lắc C. tỷ số trọng lượng và khối lượng của con lắc D. khối lượng riêng của con lắc Câu 30: Động cơ không đồng bộ 3 pha dùng dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz. Từ trường quay của dòng điện 3 pha tạo ra trong stato động cơ A. có tốc độ quay tùy thuộc vào tốc độ quay của rôto B. Quay với tốc độ 100 vòng /s C. Quay với tốc độ 50 vòng /s D. luôn không đổi Câu 31: Một con lắc lò xo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250kg. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Vật được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 6,5 cm. Vật dao động điều hòa với năng lượng 80mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả vật và g = 10m/s2. Phương trình dao động của vật là A. x = 6,5cos(5πt) (cm) B. x = 4cos(5πt) (cm) C. x = 4cos(20t) (cm) D. x = 6,5cos(20t) (cm) Câu 32: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng có giá trị gần bằng A. s = 50m B. s = 25cm C. s = 50cm D. s =25m Câu 33: Một sóng cơ truyền trên sợi dây dọc theo trục Ox, các phần tử trên dây dao động theo phương Ou với phương trình u(x,t) = acos(bt+cx), với a,b, c có giá trị dương. Sóng truyền A. theo chiều dương Ox với tốc độ v = b/c B. theo chiều dương Ox với tốc độ v = c/b C. ngược chiều dương Ox với tốc độ v = c/b D. ngược chiều dương Ox với tốc độ v = b/c Câu 34: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

N

H Ơ

N

π

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

x1 = A1 (π t + )(cm) và x2 = 6 cos(π t − )(cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có 6 2 phương trình x = A cos(π t + ϕ )(cm) .Thay đổi A1 cho đến khi A đạt giá trị cực tiểu thì A. φ = - π/6 rad B. φ = π rad C. φ = π/3 rad D. φ = 0 rad Câu 35: Một sóng cơ chu kỳ T, truyền trên sợi dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là: A. v = λ/T B. v = λT C. v = 2π λT D. v = T/ λ Câu 36: Chọn phát biểu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí A. tỉ lệ với thời gian truyền điện B. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện. C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi Câu 37: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang sớm pha hơn dòng điện. Để có hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch ta cần thay đổi 1 trong các thông số nào sau đây? A. giảm tần số dòng điện B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây C. giảm điện trở thuần của đoạn mạch D. tăng điện dung của tụ điện.

Y

π

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

----- HẾT -----

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 38: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (V ) với U và ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi đó đèn sáng đúng công suất định lức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất 50W. Trong hai trường hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn. Dung kháng của tụ điện không thể là giá trị nào trong các giá trị sau? A. 345Ω B. 484 Ω C. 475 Ω D. 274 Ω Câu 39: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa phát biểu nào sau đây là đúng? A. vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng B. vecto gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại. C. vecto gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng D. vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng. Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều U= U0cos2πft (có f thay đổi được) vào đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Khi điều chỉnh tần số điện áp đủ lớn rồi đo điện áp của các đoạn mạch R,L,C,LC ta được A. UR lớn nhất B. UL lớn nhất C. UC lớn nhất D. ULC lớn nhất

Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN LAM SƠN (THANH HÓA) LẦN 1 BẢNG ĐÁP ÁN

3A

4D

5B

6A

7D

8A

9D

10D

11D

12D

13D

14D

15A

16D

17B

18C

19A

20C

21B

22B

23B

24C

25D

26C

27C

28C

31C

32D

33D

34C

35A

36A

37A

38D

Y U

29C

30C

39A

40B

Đ

ẠO

H Ơ

2A

N

1B

TP .Q

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

G

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN LAM SƠN (THANH HÓA) LẦN 1 LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ư N

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Câu 1: B Chu kỳ T = 1/60s 1s = 60T Đèn sáng khi điện áp vượt quá 100V, ứng với thời điểm được tô đâm như hình vẽ.

TO

Ta thấy 1 chu kỳ đèn sáng 2 lần, vật trong 1s = 60T đèn sáng 120 lần

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 2: A 0,25 số điện tương ứng với lượng điện năng tiêu thụ là 0,25kW.h Câu 3: A

 1  Tổng trở của mạch R, C là Z = R 2 + Z C2 = R 2 +    ωC  Câu 4: D

2

Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

N

H Ơ

N

π

Đ G Ư N H

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 7:D 60 E f n n = = = = E ' f ' n ' n + 60 50 E '− E = 40 ⇒ E = 200V ; E ' = 240V n = 3000 vòng/ phút ; n’ = 360 vòng/ phút. E n 300 Khi n’’ = 420 vòng/phút => E’ = 280V = = E '' n '' 420

ẠO

TP .Q

U

π

Ta có u AB + uBC = u AC = sin100π t + 3 sin(100π − ) = 2sin(100π − )(V ) 2 3 Câu 5:B Z − ZC , vậy phụ thuộc vào R, L, C, T Độ lệch pha giữa u và i được xác định: tan ϕ = L R Câu 6:A P Cường độ dòng điện định mức qua bóng đèn: I dm = = 1A U Hai đèn mắc song song, vậy cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là I2 = 2A n I Ta có: 1 = 2 = 10 ⇒ I1 = 0, 2 A n2 I1

ẤP

2+

3

10

00

Câu 8: Đáp án A Câu 9:D Ta có: a = ω 2 A cos(ωt ) ⇒ x = A cos(ωt − π ) Với ω=20 rad/s; ω2A = 8m/s2 A = 0,02m = 2cm Phương trình dao động: x = 2cos(20t – π/2 –π) cm= 2cos(20t + π/2)cm

2π x

-L

Í-

H

Ó

A

C

Câu 10: D Câu 11: D Dựa vào phương trình sóng ta được 1000 Hz ω = 2000rad / s ⇒ f = = 20 x ⇒ λ =

π

π

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

m 10 Vậy tốc độ truyền sóng là v = λf=100m/s Câu 12: D Tần số của dao động cường bức bằng tần số ngoại lực cưỡng bức. Câu 13: D Mạch R,L,C có f thay đổi. 1 1 1 Khi f = 50Hz: = 1, 44ω L ⇒ LC = = 2 ωC 1, 44ω 1, 44.1002 π 2

λ

Tần số thay đổi để công suất tiêu thụ lớn nhất thì ω0 =

1 ⇒ f 0 = 60 Hz LC

Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

N

Câu 14: D Câu 15: A Câu 16: D Hai nguồn giống nhau cùng pha trung trực của hai nguồn dao động cực đại. M là điểm dao động cực đại, giữa M và trung trực không có cực đại nào khác nên: MA – MB = λ = 2cm Tốc độ truyền sóng : v = λ f = 26cm/s

U

m ∆ℓ = 2π = 0,18s k g

TP .Q

T = 2π

Y

Câu 17: B

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Câu 18: C Câu 19: A Câu 20: C

P P (1) = 10−8 W / m 2 ⇒ PA2 = 2 4π .PA 4π .10 −8 P P (2) LB = 30dB ⇒ I A = = 10−9 W / m 2 ⇒ PB 2 = 2 4π .PB 4π .10−9 Ta có PM2 = PA2 + MA2 = PA2 + (PB – PA)2 (3) Từ (1), (2) và (3) ta tìm được mức cường độ âm tại M là: 32,46dB Câu 21: B Công suất tức thời p = u.i --> biến thiên tuần hoàn có tần số gấp đôi tần số dòng điện f = 100Hz Câu 22: B Câu 23: B

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

LA = 40dB ⇒ I A =

ÁN

m = 0, 4 s k Vật đang ở vị trí cân bằng thì tác dụng lực, vậy vị trí cân bằng mới là vị trí lò xo biến dạng một đoạn ∆ℓ với: F = k ∆ℓ = 2 N ⇒ ∆ℓ = 4cm Biên độ dao động mới là A = 4cm Giả sử lực tác udngj hướng sang phải, vậy thời điểm ban đầu, vật ở biên bên trái. PT dao động: x = 4cos(5πt+π)cm, sau 2/15s vật có x = 2cm.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 2π

2

2

AD công thức độc lập: A = x +

v2

ω2

ta tìm được tốc độ của vật là 54cm/s

Câu 24: C Công suất hao phí: ∆P =

216 = 9kW = 9000W 24 Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

λ 2

H Ơ N Y

G

Sợi dây hai đầu cố định: ℓ = k

⇒k =4

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 25: A Biên độ dao động A = 2cm. Vị trí cân bằng là vị trí lò xo biến dạng một đoạn = A Ta có: qE = kA -> E = 104V/m Câu 26: C Câu 27: C Gọi d là khoảng cách gần nhất giữa một điểm dao động biên độ A và 1 nút sóng gần nó nhất là: λ 2π d 2a sin =a⇒d = 12 λ Biểu diễn bằng hình vẽ ta thấy được khoảng cách giữa hai điểm cùng pha có cùng biên độ a là λ/3 = 20cm Vậy λ = 60cm

N

P − ∆P = 99,1% P

Hiệu suất truyền tải điện: H =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Vậy trên dây có 4 bụng sóng Câu 28: C Câu 29: C Câu 30: C Câu 31: C Vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn ∆ℓ , ta có: ∆ℓ = mg / k = 2,5 / k(m) = 250 / k(cm) Câu 32: D Khi vật dừng lại, toàn bộ cơ năng chuyển thành công của lực ma sát 1 2 kA = µ mgS ⇒ S = 25m 2 Câu 33: D Câu 34: C 6 6.sin 60 A A1 Ta có: = = ⇒ A= sin 60 sin(30 + ϕ ) sin(90 − ϕ ) sin(30 + ϕ ) 0 Để A min thì sin(30+φ)max = 1 φ = 60 Vậy dao động tổng hợp có pha ban đầu là - 600 Câu 35:A Câu 36: A Câu 37: A Vì u sớm pha hơn i nên ZL > ZC. Để xảy ra cộng hưởng thì ZL = ZC tức là phải tăng điện dung c ủa tụ. Câu 38: D Điện trở của đèn: R = 2202/100 = 484Ω Cường độ dòng điện định mức Iđm = 5/11(A) Ban đầu mạch là RLC nối tiếp: I2 =

52 U2 U2 = = (1) Z 2 R 2 + ( Z L − Z C ) 2 112 Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khi nối tắt tụ điện, mạch là RL nối tiếp. Công suất của đèn còn 1 nửa nên I ' = I '2 =

I 2

U2 (2) R2 + Z L2

H Ơ

N

Từ (1) và (2) ta được: Z L2 − 4 Z L Z C + 2 Z C2 + R 2 = 0

Để phương trình có nghiệm thì: ∆ ≥ 0 ⇔ 16 ZC2 − 4.(2.Z C2 + R 2 ) ≥ 0 ⇒ ZC ≥ 342Ω

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Vậy ZC không thể bằng 274Ω Câu 39: A Câu 40: B

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN LAM SƠN (THANH HÓA) LẦN 1 ĐỊNH DẠNG CHO MCMIX

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

H

Câu 1: Một bóng đèn neon được mắc vào nguồn xoay chiều có biểu thức điện áp

TR ẦN

u = 220 2 cos120π t (V ) . Đèn chỉ bật sáng khi điện áp đặt vào đèn vượt quá giá trị 100V.

R 2 + (ωC ) 2

Ó

C.

2

-L

Í-

H

A.

 1  R +   ωC  2

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Trong 1 giây đèn này bật sáng bao nhiêu lần? A. 100 B. 120 C. 50 D. 60 [<br>] Câu 2: Để đun sôi hai lít nước bằng một ấm điện, ta dùng hết 0,25 số điện. Điều này có nghĩa là A. Ta đã dùng 0,25kW.h điện năng B. Ta đã dùng 0,25kW điện năng C. Ta đã dùng 0,25kW/h điện năng D. Ta đã dùng 1,8.106J điện năng [<br>] Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

B.

 1  R −   ωC 

D.

R 2 − (ωC ) 2

2

2

TO

ÁN

[<br>] Câu 4: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. B là

π

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

một điểm trên AC với u AB = sin100π t (V ) và u BC = 3 sin(100π t − )(V ). Biểu thức điện 2 áp u AC là :

π  A. u AC = 2 sin  100π t +  (V ) 3 

B. u AC = 2 2 sin (100π t ) (V )

π  C. u AC = 2 sin  100π t +  (V ) 3  [<br>]

π  D. u AC = 2 sin  100π t −  (V ) 3 

Trang 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


1 2π

l g

D. T =

C. T =

1 2π

g l g l

H Ơ N

B

B. T = 2π

00

l g

10

A. T = 2π

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 5: Đặt vào đoạn mạch R,L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có chu kỳ T. Sự nhanh pha hay chậm pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu mặc phụ thuộc vào: A. R,L,C,T B. L,C,T C. R,C,T D. R,L,T [<br>] Câu 6: Một áy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng 10. Mắc song song hai bóng đèn sợi đốt loại 24V – 24W vào hai đầu cuộn thứ cấp thì các đèn sáng bình thường. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằng A. 0,2A B. 0,5A C. 0,1A D. 2A [<br>] Câu 7: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 30V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của roto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là A. 280V B. 220V C. 240V D. 210V [<br>] Câu 8: Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nới có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc được tính:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

[<br>] Câu 9: Một vật dao động có gia tốc biến đổi theo thời gian: a = 8cos(20t –π/2) (m/s2). Phương trình dao động của vật là A. x = 0,02cos(20t + π/2) (cm) B. x = 2cos(20t – π/2) (cm) C. x = 4cos(20t + π/2) (cm) D. x = 2cos(20t + π/2) (cm) [<br>] Câu 10: Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m. Kích thích để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại bằng 30π m/s2. Thời điểm ban đầu t = 0 vật có vận tốc v = + 1,5m/s và thế năng đang tăng. Gia tốc của vật bằng 15π m/s2 sau A. 0,15 s B. 0,05s C. 0,02s D. 0,083s [<br>] Câu 11: Mọt sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x -2000t) (mm), trong đó x là tọa độ đo bằng mét, t là thời gian đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng là A. 560 mm/s B. 5,6 m/s C. 0,01 m/s D. 100 m/s [<br>] Câu 12: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft ( với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là Trang 11

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. f C. 2πf [<br>]

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com B. πf D. 0,5f

H Ơ N Y

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

A. 50 2 Hz B. 72 Hz C. 34,72 Hz D. 60 Hz [<br>] Câu 14: Ta có thể phân biệt được âm thanh của các nhạc cụ khác nha phát ra là do các dụn cụ này phát ra khác nhau về A. Cường độ âm B. độ cao C. độ to D. âm sắc [<br>] Câu 15: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. tần số của nó không thay đổi B. Chu kỳ của nó tăng C. bước sóng của nó không thay đổi D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương [<br>] Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 giống nhau dao động với tần số 13Hz. Tại điểm M cách A 21 cm cách B19 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của S1S2 không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 28 cm/s B. 46 cm/s C. 40 cm/s D. 26 cm/s [<br>] Câu 17: Một vật treo vào một lò xo làm cho lò xo giãn ra 0,8 cm. Cho vật dao đọng . Tìm chu kỳ dao động ấy. Lấy g = 10 m/s2 A. 0,24 s B. 0,18 s C. 0,28 s D. 0,24 s [<br>] Câu 18: Một vật dao động điều hòa trên một đường thẳng với phương trình

N

Câu 13: Đặt điện áp u = U 2 cos(2π ft )(V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết U,L,C không đổi, f thay đổi được. Khi tần số dòng điện là 50 Hz thì dung kháng gấp 1,44 lần cảm kháng. Để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại đì phải điều chỉnh tần số của dòng điện đến giá trị bằng:

π

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

x = A cos(ωt + ) . Gốc thời gian được chọn là lúc 2 A. vật ở vị trí biên âm B. vật ở vị trí biên dương C. vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương [<br>] Câu 19: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật D. lực cản của môi trường tác dụng vào vật [<br>] Trang 12

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

H Ơ N

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 20: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm. Gọi A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30 dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng cho tam giác ABM cuông cân ở A . Mức cường độ âm tại M là A. 37,54 dB B. 38, 46 dB C. 32,46 dB D. 62,46 dB [<br>] Câu 21: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch có điện trở thuần R. Công suất tức thời trong mạch biến thiên A. điều hòa với tần số 100 Hz B. tuần hoàn với tần số 100 Hz C. tuần hoàn với tần số 50 Hz D. điều hòa với tần số 50 Hz [<br>] Câu 22: Khi có hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng A. một phần tư bước sóng B. một nửa bước sóng C. hai lần bước sóng D. một bước sóng [<br>] Câu 23: Một con lắc lò xo ngang có độ cứng k = 50 N/m nặng 200g. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang. Khi vật đang ở vị trí cân bằng thì tác dụng vào vật một lực không đổi 2N theo dọc trục của lò xo, Tốc độ của vật sau 2/15s A. 43,75 cm/s B. 54,41 cm/s C. 63,45 cm/s D. 78,43 cm/s [<br>] Câu 24: Người ta cần tải đi một công suất 1 MW từ nhà máy điện về nơi tiêu thụ. Dùng hai công tơ điện đặt ở biến áp tăng thế ở đầu nơi tiêu thụ thì thấy số chỉ chênh lệch mỗi ngày đêm là 216 kWh. Hiệu suất truyền tải điện là A. 90% B. 10% C. 99,1 % D. 81 % [<br>] Câu 25: Một con lắc lõ xo nằm ngang gồm vật nặng mang điện q = 20µC và lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Khi vật nằm ngang trên mặt bàn nhẵn, cách điện, nằm ngang thì người ta bật một điện trường đều trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo. Sau đó con lắc dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 4 c. Độ lớn cường độ điện trường E là A. 104 V/m B. 1,5.104 V/m 4 C. 2,5. 10 V/m D. 2. 104 V/m [<br>] Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều B. Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần và cường độ đòng điện qua nó có thể đồng thời đạt giá trị cực đại C. Cảm kháng của một cuộn cảm tỷ lệ thuần tỉ lệ với chu kỳ của dòng điện xoay chiều D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số dòng điện [<br>]

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 13

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

H Ơ N

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 27: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm, hai đầu cố địn, đang có sóng dừng ổn định. Bề rộng của một bụng sóng là 4a . Trên dây, khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có có cùng biên độ bằng a là 20 cm. Tìm số bụng sóng trên dây. A. 8 B. 6 C. 4 D. 10 [<br>] Câu 28: Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi A. li độ cực đại B. li độ cực tiểu C. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D. vận tốc bằng 0 [<br>] Câu 29: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc phụ thuộc vào A. khối lượng của con lắc B. trọng lượng của con lắc C. tỷ số trọng lượng và khối lượng của con lắc D. khối lượng riêng của con lắc [<br>] Câu 30: Động cơ không đồng bộ 3 pha dùng dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz. Từ trường quay của dòng điện 3 pha tạo ra trong stato động cơ A. có tốc độ quay tùy thuộc vào tốc độ quay của rôto B. Quay với tốc độ 100 vòng /s C. Quay với tốc độ 50 vòng /s D. luôn không đổi [<br>] Câu 31: Một con lắc lò xo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250kg. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Vật được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 6,5 cm. Vật dao động điều hòa với năng lượng 80mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả vật và g = 10m/s2. Phương trình dao động của vật là A. x = 6,5cos(5πt) (cm) B. x = 4cos(5πt) (cm) C. x = 4cos(20t) (cm) D. x = 6,5cos(20t) (cm) [<br>] Câu 32: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng có giá trị gần bằng A. s = 50m B. s = 25cm C. s = 50cm D. s =25m [<br>] Câu 33: Một sóng cơ truyền trên sợi dây dọc theo trục Ox, các phần tử trên dây dao động theo phương Ou với phương trình u(x,t) = acos(bt+cx), với a,b, c có giá trị dương. Sóng truyền A. theo chiều dương Ox với tốc độ v = b/c B. theo chiều dương Ox với tốc độ v = c/b C. ngược chiều dương Ox với tốc độ v = c/b D. ngược chiều dương Ox với tốc độ v = b/c [<br>]

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 14

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình

N

H Ơ

N

π

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

π

x1 = A1 (π t + )(cm) và x2 = 6 cos(π t − )(cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có 6 2 phương trình x = A cos(π t + ϕ )(cm) .Thay đổi A1 cho đến khi A đạt giá trị cực tiểu thì A. φ = - π/6 rad B. φ = π rad C. φ = π/3 rad D. φ = 0 rad [<br>] Câu 35: Một sóng cơ chu kỳ T, truyền trên sợi dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là: A. v = λ/T B. v = λT C. v = 2π λT D. v = T/ λ [<br>] Câu 36: Chọn phát biểu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí A. tỉ lệ với thời gian truyền điện B. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện. C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi [<br>] Câu 37: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang sớm pha hơn dòng điện. Để có hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch ta cần thay đổi 1 trong các thông số nào sau đây? A. giảm tần số dòng điện B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây C. giảm điện trở thuần của đoạn mạch D. tăng điện dung của tụ điện. [<br>]

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Câu 38: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (V ) với U và ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi đó đèn sáng đúng công suất định lức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất 50W. Trong hai trường hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn. Dung kháng của tụ điện không thể là giá trị nào trong các giá trị sau? A. 345Ω B. 484 Ω C. 475 Ω D. 274 Ω [<br>] Câu 39: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa phát biểu nào sau đây là đúng? A. vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng B. vecto gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại. C. vecto gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng D. vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng. [<br>] Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều U= U0cos2πft (có f thay đổi được) vào đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Khi điều chỉnh tần số điện áp đủ lớn rồi đo điện áp của các đoạn mạch R,L,C,LC ta được A. UR lớn nhất B. UL lớn nhất C. UC lớn nhất D. ULC lớn nhất [<br>] Trang 15

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN BẮC KẠN LẦN 1

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

N

U

Y

A. tạo thành các electron dẫn và lỗ trống trong chất bán dẫn do tác dụng của ánh sáng có bước sóng thích hợp.

H Ơ

Câu 1: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

TP .Q

B. ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi bề mặt kim loại. C. êlectron chuyển động nhiệt mạnh hơn khi kim loại bị chiếu sáng.

ẠO

D. êlectron bị bứt ra khỏi một khối chất khi khối chất bị nung nóng.

Đ

Câu 2: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

TR ẦN

H

B. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có cùng một giá trị. C. Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

10

Câu 3: Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với

00

B

D. Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi qua một lăng kính thuỷ tinh, thì vừa bị lệch, vừa bị đổi màu.

B. chất điện môi.

C. chất bán dẫn.

D. chất điện phân.

3

A. kim loại.

L C

C

L C

A

B. π

C.

1 2π LC

D. 2π LC

Ó

A. 2π

ẤP

2+

Câu 4: Trong một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, đang có dao động điện từ tự do. Chu kì dao động của dòng điện trong mạch là

Í-

H

Câu 5: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = 2 2 cos (100πt ) (A). B. 2,83 A

C. 2 A

D. 1,41 A

ÁN

A. 4 A

-L

Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là

TO

Câu 6: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. cường độ là hàm bậc nhất của thời gian. B. cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

C. chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian. D. cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

Câu 7: Sóng cơ là A. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường. Trang 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. sự truyền chuyển động cơ trong không khí. C. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác. D. những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất.

H Ơ

N

Câu 8: Xét hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: x1 = A1 cos ( ωt + ϕ1 ) và

x 2 = A 2 cos ( ωt + ϕ2 ) . Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ A được xác định

C. A 2 = A12 + A 22 − 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )

D. A = A1 + A 2

U

B. A 2 = A12 + A 22

TP .Q

A. A 2 = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )

Y

N

theo biểu thức

D. nhiệt độ.

ẠO

C. cách kích thích.

Đ

B. bản chất của chất khí.

G

A. áp suất.

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 9: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch phụ thuộc vào

H

Câu 10: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

B. li độ có độ lớn cực đại.

C. li độ bằng 0.

D. pha cực đại.

TR ẦN

A. gia tốc có độ lớn cực đại.

B

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai? Cơ năng của dao động điều hoà bằng

10

00

A. động năng vào thời điểm ban đầu.

3

B. động năng ở vị trí cân bằng.

2+

C. tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì.

ẤP

D. thế năng ở vị trí biên.

C

Câu 12: Cơ thể người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?

A

B. Tia X

Ó

A. Tia hồng ngoại.

D. Tia tử ngoại

Í-

H

C. Bức xạ nhìn thấy.

-L

Câu 13: Trong dao động điều hoà, lực gây ra dao động cho vật luôn

ÁN

A. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hoà.

TO

B. biến thiên cùng tần số và cùng pha với li độ của vật.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

C. biến thiên cùng tần số và ngược pha với li độ của vật. D. biến thiên cùng tần số và cùng pha với vận tốc của vật.

Câu 14: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện tượng A. tự cảm.

B. cộng hưởng điện.

C. cảm ứng điện từ.

D. từ hoá.

Câu 15: Nếu trong một môi trường, ta biết được bước sóng λ của một ánh sáng đơn sắc có tần số f, thì chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt đó bằng (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A.

cλ f

B.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

c λf

C.

f cλ

D.

λf c

Câu 16: Một sóng cơ khi truyền trong môi trường thứ nhất với tốc độ v1 thì có bước sóng λ1 ;

λ1 v1 = λ2 v2

TP .Q

Câu 17: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ

H Ơ

D.

C. v 2 = v1

N

λ 2 v1 = λ1 v 2

Y

B.

U

A. λ 2 = λ1

N

còn khi truyền trong môi trường thứ hai với tốc độ v2 thì có bước sóng λ 2 . Khi đó:

Đ

B. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.

ẠO

A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.

H

D. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.

TR ẦN

Câu 18: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ với chu kì T thì năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch sẽ

B

A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

10

00

B. không đổi theo thời gian.

T . 2

2+

3

C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì

ẤP

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

Í-

B. 0, 75 µm

-L

A. 0, 50 µm

H

Ó

A

C

Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 0,75 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 1,5 m. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,0 mm. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng bằng

ÁN

Câu 20: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L =

C. 0, 60 µm

D. 0, 45 µm

1 H một điện áp xoay chiều u = 141cos (100πt )( V ) . π

TO

Cảm kháng của cuộn cảm là

B. 100 Ω.

C. 50 Ω.

D. 25 Ω.

G

A. 200 Ω.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 21: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos ( 6πt ) , tần số dao động của

vật là

A. 3 Hz

B. 4 Hz

C. 6π Hz

D. 0,5 Hz

Câu 22: Tại điểm O trên mặt nước, có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng tạo sóng tròn lan rộng ra xung quanh với chu kì là 1,5s. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 3cm. Vận tốc truyền sóng là Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 4,5 cm/s.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 0,5 cm/s.

C. 4 cm/s.

D. 2 cm/s.

Câu 23: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos (10πt )( cm ) , biên độ dao động của vật là C. 31,4 cm.

D. 6,28 cm.

N

B. 10 cm.

H Ơ

A. 5 cm.

Câu 24: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m / s 2 với

C. 1,05

D. 1,08

Câu 25: Cho: hằng số Plăng h = 6, 625.10 −34 J.s ;tốcđộ ánh sáng trong chân không

U

B. 1,01

TP .Q

A. 0,95

Y

tỉ số giữa lực căng dây và trọng lượng bằng

N

phương trình của li độ dài s = 2 cos 7 t ( cm ) , t tính bằng s. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì

D. 1,6 eV.

10 −3 F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp 2π

TR ẦN

Câu 26: Một tụ điện có C =

C. 3,2 eV.

Ư N

B. 4,97 eV.

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. 2,48 eV.

G

Đ

ẠO

c = 3.108 m / s ; độ lớn điện tích của êlectron e = 1, 6.10 −19 C . Giới hạn quang điện của kim loại natri là λ 0 = 0, 5 µm . Tính công thoát êlectron của natri ra đơn vị eV.

π  u = 141, 2 cos  100πt −  ( V ) . Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ điện có giá trị là 4 

C. 4 A

B

B. 6 A

D. 5 A

00

A. 7 A

2+

3

10

Câu 27: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ. Biết năng lượng dao động toàn phần là 36.10–6 J, điện dung của tụ điện là 2,5 µF . Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì năng lượng tập trung tại cuộn cảm bằng B. 24,75 mJ.

ẤP

A. 24,47 J.

C. 24,75 µJ

D. 24,75 nJ.

Í-

A. 4 cm.

H

Ó

A

C

Câu 28: Một con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng 1kg gắn với một lò xo có độ cứng k =1600N/m. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của con lắc là B. 6 cm.

C. 3 cm.

D. 5 cm.

TO

ÁN

-L

Câu 29: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính đặt trong không khí có góc chiết quang A = 40 dưới góc tới hẹp. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là A. 0,0150.

B. 0,24 rad

C. 0,240

D. 0,015 rad

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 30: Cho: hằng số Plăng h = 6, 625.10 −34 J.s ;tốcđộ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m / s ; độ lớn điện tích của êlectron e = 1, 6.10 −19 C . Để ion hoá nguyên tử hiđrô, người ta cần một năng lượng là 13,6 eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có được trong quang phổ hiđrô là

A. 112 nm

B. 91 nm

C. 0,91 µm

D. 0,071 µm

Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos (100πt )( V ) (với t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

F. Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời gian 1 giờ là

B.

C.

N

π 3

H Ơ

A.

10−4

D.

N

và tụ điện có điện dung C =

2 3 H π

U

Y

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ωt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối

B. 0,447

C. 0,577

D. 0,866

Đ

A. 0,707.

ẠO

TP .Q

tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch ban đầu gần giá trị nào nhất sau đây?

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Câu 33: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 40 Hz. Người ta thấy rằng hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 20 cm luôn dao động cùng pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 3 m/s đến 5 m/s. Tốc độ đó là B. 4 m/s.

C. 5 m/s.

TR ẦN

A. 3,5 m/s.

D. 3,2 m/s.

B. 98,6%

C. 96,8%

D. 92,4%

3

A. 94,2%.

10

00

B

Câu 34: Điện năng ở một trạm phát điện khi được truyền đi dưới điện áp 20 kV (ở đầu đường dây tải) thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 80%. Công suất điện truyền đi không đổi. Khi tăng điện áp ở đầu đường dây tải điện đến 50 kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là

H

B. 4 3 cm

C. 3 3 cm

D. 2 3 cm

Í-

A. 4 2 cm

Ó

A

C

ẤP

2+

Câu 35: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động π  x1 = A1 cos  ωt −  ( cm ) và x 2 = A 2 cos ( ωt − π )( cm ) , phương trình dao động tổng hợp là 6  x = 4 cos ( ωt + ϕ ) . Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị là

ÁN

-L

Câu 36: Cho g = 10m / s 2 . Ở vị trí cân bằng của một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo dãn 10 cm. Khi con lắc dao động điều hoà, khoảng thời gian vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài cực đại đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai là

TO

A. 0,12 πs

B. 0,15 πs

C. 0,24 πs

D. 0,30 πs

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 37: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S2, cách nhau một khoảng 13 cm, đều dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình: u = a cos ( 50πt ) (u tính bằng mm, t tính

bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,2 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Khoảng cách ngắn nhất từ nguồn S1 đến điểm M nằm trên đường trung trực của S1S2 mà phần tử nước tại M dao động ngược pha với các nguồn là

A. 66 mm

B. 68 mm

C. 72 mm

D. 70 mm

Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 38: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 100g dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ = 0, 02 . Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn là

N

D. 25s

TP .Q

U

Câu 39: Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn điện có suất điện động ξ , điện trở trong r = 2Ω . Sau khi dòng điện qua mạch ổn định thì ngắt cuộn cảm khỏi nguồn rồi nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại trên một bản tụ là 4.10−6 C . Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng điện trường cực đại π đến khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường là .10−6 s . Giá trị của ξ là 6

H Ơ

C. 75s

N

B. 55s

Y

A. 15s

B. 4V

C. 8V

D. 2V

ẠO

A. 6V

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Câu 40: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được.Khi tần số điện áp là f thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Khi tần số điện áp 2 . Mối quan hệ giữa cảm kháng, dung kháng và 2 điện trở thuần của đoạn mạch khi tần số bằng 2f là

B. ZL = 4ZC =

4R 3

C. 2Z L = ZC = 3R

D. ZL = 4ZC = 3R

B

A. ZL = 2ZC = 2R

TR ẦN

H

là 2f thì hệ số công suất của đoạn mạch là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

----- HẾT -----

Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN BẮC KẠN LẦN 1 BẢNG ĐÁP ÁN 4-D

5-C

6-B

7-D

8-A

9-B

10-C

11-B

12-A

13-B

14-A

15-B

16-D

17-A

18-C

19-A

20-B

21-A

22-D

23-A

24-B

25-A

26-D

27-C

28-D

29-A

30-B

31-

32-D

33-B

34-C

35-B

36-B

37-B

38-D

39-C

N

3-C

Y

2-A

TP .Q

U

1-A

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

Đ

ẠO

40-B

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN BẮC KẠN LẦN 1 LỜI GIẢI CHI TIẾT

G

Ư N

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

TR ẦN

Câu 1: Đáp án A Câu 2: Đáp án A

00

B

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

10

Câu 3: Đáp án C

3

Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với chất bán dẫn

2+

Câu 4: Đáp án D

ẤP

Câu 5: Đáp án C

C

Câu 6: Đáp án B

H

Câu 7: Đáp án D

Ó

A

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian

-L

Í-

Sóng cơ là những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất

ÁN

Câu 8: Đáp án A

TO

Biên độ dao động tổng hợp được xác định theo công thức A 2 = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )

G

Câu 9: Đáp án B

Ỡ N

Câu 10: Đáp án C

BỒ

ID Ư

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi li độ bằng )

Câu 11: Đáp án B Ở thời điểm ban đầu nếu là không phải vị trí can bẳng tì động năng của vật không cực đâị và không bằng cơ năng Câu 12: Đáp án A Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cơ thể người ở nhiệt độ 37°C phát ra tia hồng ngoại

Câu 13: Đáp án B Ta luôn có F = k.x

N

Câu 14: Đáp án A

H Ơ

Câu 15: Đáp án B

Y U

c c = v λ.f

TP .Q

n=

N

Ta có chiết suất tuyệt đối của môi trường với một ánh sáng được xác định bởi công thức

Câu 16: Đáp án D

Đ

ẠO

Khi truyền vào các môi trường khác nhau thì tần số ánh sáng không đổi và bằng tần số của nguồn phát ra

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 17: Đáp án A

H

Ư N

Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của môi trường biến thiên theo màu sắc ánh sáng, và tăng dần từ màu đỏ đến màu tím :(nđỏ < ncam < nvàng < nlục < nlam < nchàm < ntím.)

TR ẦN

do đó góc khúc xạ của chùm tia màu vàng nhỏ hơn chùm tia màu chàm

Câu 18: Đáp án C

00

B

Năng lượng điện trường được xác định bằng công thức WC =

10

Câu 19: Đáp án A

1 q2 q2 = cos 2 ( ωt + ϕ ) 2C C

2+

3

Áp dụng công thức tính khoảng vân ta có

ẤP

λD i.a 1.10 −3.0, 75.10−3 ⇒λ= = = 0, 5.10−6 m = 0,5µm a D 1,5

C

i=

Ó

A

Câu 20: Đáp án B

Í-

H

Áp dụng công thức tính cảm kháng ta có ZL = ω.L = 100π.

1 = 100Ω π

ÁN

-L

Câu 21: Đáp án A

TO

Áp dụng mối liên hệ giữa tần số và tần số góc ta có f =

ω 6π = = 3Hz 2π 2π

G

Câu 22: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Trong sóng cơ học khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 1 bước sóng do đó ta có vận λ 3 tốc truyền sóng là v = = = 2cm / s T 1,5

Câu 23: Đáp án A Câu 24: Đáp án B Theo bài ra ta có Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn T=

2π 2π T 2 .g S ;ℓ = = = 0, 2m ⇒ α 0 = 0 = 0,1rad 2 7 4π ℓ ω

T = 3 − 2.cos α 0 = 1, 01 P

N

⇒

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

ẠO

1 = 20Ω 10−3 100π. 2π

G

U 100 = = 5A ZC 20

Ư N

Cường độ hiệu dụng của mạch là I =

1 = ω.C

Đ

Theo bài ra ta có dung kháng của tụ là ZC =

TP .Q

Câu 26: Đáp án D

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Y

hc 6, 625.10 −34.3.108 = = 3,968.10−19 J = 2, 48eV λ0 0,5.10−6

U

Áp dụng công thức tính công thoát ta có A =

H Ơ

Câu 25: Đáp án A

H

Câu 27: Đáp án C

TR ẦN

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có

B

1 1 W = WC + WL ⇒ WL = W − WC = 36.10−6 − Cu 2 = 36.10 −6 − .2,5.10−6.32 = 24, 75µJ 2 2

k 1600 = = 40 rad / s m 1

2+

3

Tốc độ góc của con lắc lò xo là ω =

10

00

Câu 28: Đáp án D

Ó

H

Câu 29: Đáp án A

A

C

ẤP

Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s vậy biên độ v 200 của con lắc là A = max = = 5cm 40 ω

Í-

Vì góc A,i nhỏ nên ta có D = ( n − 1) A

ÁN

-L

Do đó Dd = ( n d − 1) A; D t = ( n t − 1) A

TO

Độ rộng góc quang phổ của tai sáng sau khi ló ra khỏi lăng kính là

G

∆D = D t − Dd = ( n t − n d ) .A = (1, 68 − 1, 62 ) .4 = 0, 0150

Ỡ N

Câu 30: Đáp án B

BỒ

ID Ư

Áp dụng công thức tính năng lượng ta có

E=

hc hc 6,625.10−34.3.108 ⇒λ= = = 9,1.10−8 = 91nm −19 λ E 13, 6.1, 6.10

Câu 31: Đáp án Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vì đề không có phương án chọn nên mình giải theo phương pháp tự luận Phương pháp giải bài này các bạn cần nhớ lại công thức điện năng tiêu thụ A Cảm kháng, dung kháng và tổng trở của mạch lần lượt là

N U

Y

N

1 = 100 3Ω 10−4 100π. π 3

(

2

⇒ Z = R 2 + ( ZL − ZC ) = 1002 + 200 3 − 100 3

)

2

TP .Q

1 = ωC

= 200Ω

ẠO

ZC =

2 3 = 200 3Ω π

H Ơ

ZL = ω.L = 100π.

Đ

Khi đó ta có cường độ hiệu dụng và hệ số công suất của mạch là

G

U 200 R 100 1 = = 1; cos ϕ = = = Z 200 Z 200 2

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

I=

TR ẦN

H

Vậy điện năng tiêu thụ của mạch trong 1h là 1 A = U.I.cos ϕ. t = 200.1. .3600 = 360000J 2

00

B

Câu 32: Đáp án D

U

;cos ϕ2 =

UR2

3

U R1

U

2+

cos ϕ1 =

10

Hệ số công suất của mạch lúc ban đầu và lúc sau lần lượt là

A

π π  ⇔ cos ϕ2 = 2 cos ϕ1 = 2 cos  ϕ2 −  = − 2 cos ϕ2 2 2 

Í-

1 ⇒ cos ϕ2 = 0,816 2

-L

tan ϕ2 = −

H

Ó

ϕ2 − ϕ1 =

C

ẤP

Mà U R 2 = 2U R1 ⇒ cos ϕ2 = 2 cos ϕ1 lại có i2 vuông pha với i1 nên ta có

ÁN

Gần với đáp án D nhất

TO

Câu 33: Đáp án B

G

Vì hai điểm A, B luôn dao động cùng pha nên ta có

BỒ

ID Ư

Ỡ N

v df d = kλ = k. ⇒ v = f k

3< v <5⇒3<

df 0, 2.40 <5⇒3< <5⇒ k = 2 k k

⇒ v = 4m / s

Câu 34: Đáp án C Trang 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ta có tỷ lệ sau ∆H1 U 22 ( ∆H1 ; ∆H 2 là những hao phí) = ∆H 2 U12

H Ơ

N

⇒ ∆H1 = 100% − 80% = 20%

Y

N

 202  U12 ∆H 2 = ∆H1. 2 = 18%.  2  = 3, 2% U2  50 

TP .Q

U

⇒ H = 100% − 3, 2% = 96,8%

Câu 35: Đáp án B

Đ G

π 6

A1 A π 4 3 sin = . ⇒ A1 = = 4 3 cm π π 1 2 3 sin sin 3 6 2

Ư N

sin

=

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A

ẠO

Để A2 max thì A vuông góc với A1 khi đó theo định lý sin trong tam giác ta có

TR ẦN

Câu 36: Đáp án B

00 3

3 T = 0,15πs 4

2+

t=

0,1 ∆l = 2π = 0, 2πs g 10

10

T = 2π

B

Thời gian lò xo đi từ vị trí có chiều dài cực đại đến vị trí cân bằng lần 2 là ba phần tư chu kỳ do đó ta có

C

ẤP

Câu 37: Đáp án B

Ó

A

Bước sóng trong dao động là λ =

v 20 = = 0,8cm f 25

Í-

H

Phương trình sóng tổng hợp tại M là

ÁN

-L

d + d2   u M = 2a.cos  50πt − π 1  mm λ  

G

TO

Để M dao động ngược pha với hai nguồn ta có π

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Mà d = d 2 = d1 ⇒

d1 + d 2 = ( 2k + 1) π λ

λ 2d = 2k + 1 ⇒ d = ( 2k + 1) 2 λ

d > 6,5cm ⇒ k = 8

⇒ d = ( 2.8 + 1) .0, 4.10 = 68mm Câu 38: Đáp án D Trang 11

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn m 0,1 s = 2π k 100

Độ giảm biên độ sau 1 nửa chu kỳ là ∆A =

2µmg 2.0, 02.0,1.10 = = 0, 4mm k 100

N

Chu kỳ dao động của vật là T = 2π

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

N

T A 10.10 . = 0, 099. = 24, 75 ≈ 25s 2 ∆A 0, 4

U

t=

H Ơ

Khi đó thời gian kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là

TP .Q

Câu 39: Đáp án C

G

q 2 3 Q 20 3 Q0 =  →q = 2C 4 2C 2

H

Khi năng lượng của tụ WC = 3W1  →

Đ

LI02 Q02 = 2 2C

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Năng lượng ban đầu của mạch: W0 =

ẠO

Cường độ dòng điện cực đại qua mạch I 0 = ξ / r

3 T Q 0 là t =  → T = 2π.10−6 ( s ) 2 12

TR ẦN

Thời gian điện tích giảm từ Q0 đến

3

10

LI02 Q02 Q 4.10−6 =  → I0 = 0 = = 4 (A) 2 2C 10−6 LC

00

B

T = 2π LC = 2π.10−6 ( s )  → LC = 10−6

2+

⇒ ξ = I0 r = 8 ( V )

ẤP

Câu 40: Đáp án B

Ó

A

C

+ Khi tần số là f thì cos ϕ = 1 : mạch cộng hưởng ⇒ ω2 LC = 1hay ZL = ZC (1)

ZC ( 2) 2

cos ϕ =

2 2

-L

Í-

H

+ Khi tần số là 2 f thì : Z 'L = 2ZL ; Z 'C =

Z  R R 2  = = ⇒ R = Z 'L − Z 'C = ( Z 'L − Z 'C ) =  2ZL − C  do R > 0 ( 3) 2 Z 2 2   R 2 + ( Z 'L − Z 'C )

TO

ÁN

⇒ cos ϕ2 =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Từ (1);(2) và (3) ZL  3ZL 2R   4R  Z 'L = 2ZL = R =  2ZL − 2  = 2 hay Z L = 3  2R     3 ⇒ ⇒ ZL = ZC = hay  3  R =  2Z − ZC  = 3ZC hay Z = 2R  Z ' = Z C = R = Z 'L C C  C    2 3 4  2  2 3 

Trang 12

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

TP .Q

U

Y

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN BẮC KẠN LẦN 1 ĐỊNH DẠNG CHO MCMIX

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Câu 1: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

Đ

ẠO

A. tạo thành các electron dẫn và lỗ trống trong chất bán dẫn do tác dụng của ánh sáng có bước sóng thích hợp.

G Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

B. ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi bề mặt kim loại.

H

C. êlectron chuyển động nhiệt mạnh hơn khi kim loại bị chiếu sáng.

TR ẦN

D. êlectron bị bứt ra khỏi một khối chất khi khối chất bị nung nóng. [<br>]

B

Câu 2: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

00

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

2+

3

10

B. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có cùng một giá trị.

ẤP

C. Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

A

C

D. Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi qua một lăng kính thuỷ tinh, thì vừa bị lệch, vừa bị đổi màu.

H

Ó

[<br>]

B. chất điện môi.

C. chất bán dẫn.

D. chất điện phân.

ÁN

[<br>]

-L

A. kim loại.

Í-

Câu 3: Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 4: Trong một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, đang có dao động điện từ tự do. Chu kì dao động của dòng điện trong mạch là A. 2π

L C

B. π

L C

C.

1 2π LC

D. 2π LC

[<br>] Câu 5: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = 2 2 cos (100πt ) (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là Trang 13

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 4 A

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 2,83 A

C. 2 A

D. 1,41 A

[<br>] Câu 6: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có

H Ơ

N

A. cường độ là hàm bậc nhất của thời gian. B. cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

Y

N

C. chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

TP .Q

U

D. cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian. [<br>]

ẠO

Câu 7: Sóng cơ là

Đ

A. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

B. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

H

TR ẦN

D. những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất.

Ư N

C. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

[<br>]

Câu 8: Xét hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: x1 = A1 cos ( ωt + ϕ1 ) và theo biểu thức

2+

3

A. A 2 = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )

10

00

B

x 2 = A 2 cos ( ωt + ϕ2 ) . Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ A được xác định

ẤP

C. A 2 = A12 + A 22 − 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )

D. A = A1 + A 2

C

[<br>]

B. A 2 = A12 + A 22

Ó

A

Câu 9: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch phụ thuộc vào

Í-

H

A. áp suất.

D. nhiệt độ.

ÁN

[<br>]

-L

C. cách kích thích.

B. bản chất của chất khí.

TO

Câu 10: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. gia tốc có độ lớn cực đại. C. li độ bằng 0.

B. li độ có độ lớn cực đại. D. pha cực đại.

[<br>] Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai? Cơ năng của dao động điều hoà bằng A. động năng vào thời điểm ban đầu. B. động năng ở vị trí cân bằng. Trang 14

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì. D. thế năng ở vị trí biên. [<br>]

D. Tia tử ngoại

H Ơ

C. Bức xạ nhìn thấy.

N

B. Tia X

Y

A. Tia hồng ngoại.

TP .Q

U

[<br>] Câu 13: Trong dao động điều hoà, lực gây ra dao động cho vật luôn

ẠO

A. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hoà.

Đ

B. biến thiên cùng tần số và cùng pha với li độ của vật.

TR ẦN

H

[<br>]

Ư N

D. biến thiên cùng tần số và cùng pha với vận tốc của vật.

G

C. biến thiên cùng tần số và ngược pha với li độ của vật.

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

Câu 12: Cơ thể người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?

Câu 14: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện tượng B. cộng hưởng điện.

A. tự cảm.

D. từ hoá.

00

B

[<br>]

C. cảm ứng điện từ.

B.

c λf

ẤP

cλ f

C.

f cλ

D.

λf c

C

A.

2+

3

10

Câu 15: Nếu trong một môi trường, ta biết được bước sóng λ của một ánh sáng đơn sắc có tần số f, thì chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt đó bằng (c là tốc độ ánh sáng trong chân không)

Ó

A

[<br>]

H

Câu 16: Một sóng cơ khi truyền trong môi trường thứ nhất với tốc độ v1 thì có bước sóng λ1 ;

-L

Í-

còn khi truyền trong môi trường thứ hai với tốc độ v2 thì có bước sóng λ 2 . Khi đó:

B.

λ 2 v1 = λ1 v 2

C. v 2 = v1

D.

λ1 v1 = λ2 v2

TO

ÁN

A. λ 2 = λ1 [<br>]

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 17: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. B. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần. C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. Trang 15

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song. [<br>]

N

Câu 18: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ với chu kì T thì năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch sẽ

H Ơ

A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

N

B. không đổi theo thời gian.

U

Y

T . 2

TP .Q

C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

ẠO

[<br>]

C. 0, 60 µm

TR ẦN

B. 0, 75 µm

A. 0, 50 µm [<br>]

B

1 H một điện áp xoay chiều u = 141cos (100πt )( V ) . π

10

C. 50 Ω.

D. 25 Ω.

2+

B. 100 Ω.

3

Cảm kháng của cuộn cảm là

A. 200 Ω.

D. 0, 45 µm

00

Câu 20: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L =

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 0,75 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 1,5 m. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,0 mm. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng bằng

ẤP

[<br>]

C

Câu 21: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos ( 6πt ) , tần số dao động của

A

vật là

A. 3 Hz

C. 6π Hz

D. 0,5 Hz

H

Ó

B. 4 Hz

Í-

[<br>]

TO

ÁN

-L

Câu 22: Tại điểm O trên mặt nước, có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng tạo sóng tròn lan rộng ra xung quanh với chu kì là 1,5s. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 3cm. Vận tốc truyền sóng là A. 4,5 cm/s.

B. 0,5 cm/s.

C. 4 cm/s.

D. 2 cm/s.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

[<br>] Câu 23: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos (10πt )( cm ) , biên độ dao

động của vật là A. 5 cm.

B. 10 cm.

C. 31,4 cm.

D. 6,28 cm.

[<br>] Trang 16

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m / s 2 với phương trình của li độ dài s = 2 cos 7 t ( cm ) , t tính bằng s. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì tỉ số giữa lực căng dây và trọng lượng bằng

B. 1,01

C. 1,05

D. 1,08

N

A. 0,95

H Ơ

[<br>]

B. 4,97 eV.

A. 2,48 eV.

C. 3,2 eV.

D. 1,6 eV.

Đ

G

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

10−3 F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp 2π

ẠO

[<br>] Câu 26: Một tụ điện có C =

U

TP .Q

c = 3.108 m / s ; độ lớn điện tích của êlectron e = 1, 6.10 −19 C . Giới hạn quang điện của kim loại natri là λ 0 = 0, 5 µm . Tính công thoát êlectron của natri ra đơn vị eV.

Y

N

Câu 25: Cho: hằng số Plăng h = 6, 625.10 −34 J.s ;tốcđộ ánh sáng trong chân không

A. 7 A

TR ẦN

H

π  u = 141, 2 cos  100πt −  ( V ) . Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ điện có giá trị là 4 

B. 6 A

C. 4 A

[<br>]

D. 5 A

B. 24,75 mJ.

2+

A. 24,47 J.

3

10

00

B

Câu 27: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ. Biết năng lượng dao động toàn phần là 36.10–6 J, điện dung của tụ điện là 2,5 µF . Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì năng lượng tập trung tại cuộn cảm bằng D. 24,75 nJ.

ẤP

[<br>]

C. 24,75 µJ

Í-

[<br>]

B. 6 cm.

C. 3 cm.

D. 5 cm.

-L

A. 4 cm.

H

Ó

A

C

Câu 28: Một con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng 1kg gắn với một lò xo có độ cứng k =1600N/m. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của con lắc là

TO

ÁN

Câu 29: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính đặt trong không khí có góc chiết quang A = 40 dưới góc tới hẹp. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là B. 0,24 rad

C. 0,240

D. 0,015 rad

Ỡ N

G

A. 0,0150.

BỒ

ID Ư

[<br>] Câu 30: Cho: hằng số Plăng h = 6, 625.10 −34 J.s ;tốcđộ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m / s ; độ lớn điện tích của êlectron e = 1, 6.10 −19 C . Để ion hoá nguyên tử hiđrô, người ta cần một năng lượng là 13,6 eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có được trong quang phổ hiđrô là Trang 17

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 112 nm

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 91 nm

C. 0,91 µm

D. 0,071 µm

[<br>] Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos (100πt )( V ) (với t tính bằng giây) vào hai đầu

B.

C.

N H Ơ N

U

A.

10−4 F. Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời gian 1 giờ là π 3 D.

TP .Q

và tụ điện có điện dung C =

2 3 H π

Y

đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

[<br>]

ẠO

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ωt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối

C. 0,577

Ư N

B. 0,447

D. 0,866

TR ẦN

A. 0,707.

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch ban đầu gần giá trị nào nhất sau đây?

[<br>]

3

B. 4 m/s.

C. 5 m/s.

D. 3,2 m/s.

2+

A. 3,5 m/s.

10

00

B

Câu 33: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 40 Hz. Người ta thấy rằng hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 20 cm luôn dao động cùng pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 3 m/s đến 5 m/s. Tốc độ đó là

ẤP

[<br>]

Í-

[<br>]

B. 98,6%

C. 96,8%

D. 92,4%

-L

A. 94,2%.

H

Ó

A

C

Câu 34: Điện năng ở một trạm phát điện khi được truyền đi dưới điện áp 20 kV (ở đầu đường dây tải) thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 80%. Công suất điện truyền đi không đổi. Khi tăng điện áp ở đầu đường dây tải điện đến 50 kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 35: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động π  x1 = A1 cos  ωt −  ( cm ) và x 2 = A 2 cos ( ωt − π )( cm ) , phương trình dao động tổng hợp là 6  x = 4 cos ( ωt + ϕ ) . Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị là A. 4 2 cm

B. 4 3 cm

C. 3 3 cm

D. 2 3 cm

[<br>] Câu 36: Cho g = 10m / s 2 . Ở vị trí cân bằng của một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo dãn 10 cm. Khi con lắc dao động điều hoà, khoảng thời gian vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài cực đại đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai là Trang 18

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 0,12 πs

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 0,15 πs

C. 0,24 πs

D. 0,30 πs

[<br>]

N

Câu 37: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S2, cách nhau một khoảng 13 cm, đều dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình: u = a cos ( 50πt ) (u tính bằng mm, t tính

D. 70 mm

N Y

C. 72 mm

U

B. 68 mm

TP .Q

A. 66 mm

H Ơ

bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,2 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Khoảng cách ngắn nhất từ nguồn S1 đến điểm M nằm trên đường trung trực của S1S2 mà phần tử nước tại M dao động ngược pha với các nguồn là

[<br>]

B. 55s

C. 75s

D. 25s

TR ẦN

H

[<br>]

G

A. 15s

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Câu 38: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 100g dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ = 0, 02 . Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn là

B. 4V

C. 8V

D. 2V

ẤP

[<br>]

2+

A. 6V

3

10

00

B

Câu 39: Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn điện có suất điện động ξ , điện trở trong r = 2Ω . Sau khi dòng điện qua mạch ổn định thì ngắt cuộn cảm khỏi nguồn rồi nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại trên một bản tụ là 4.10−6 C . Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng điện trường cực đại π đến khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường là .10−6 s . Giá trị của ξ là 6

Ó

A

C

Câu 40: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được.Khi tần số điện áp là f thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Khi tần số điện áp 2 . Mối quan hệ giữa cảm kháng, dung kháng và 2 điện trở thuần của đoạn mạch khi tần số bằng 2f là

-L

Í-

H

là 2f thì hệ số công suất của đoạn mạch là

B. ZL = 4ZC =

4R 3

C. 2Z L = ZC = 3R

D. ZL = 4ZC = 3R

TO

ÁN

A. ZL = 2ZC = 2R

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

[<br>]

Trang 19

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN LAM SƠN (THANH HÓA) & CHUYÊN BẮC KẠN LẦN 1 MÔN VẬT LÍ by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu