www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LẦN 2
BỘ ĐỀ 2017 MÔN HÓA HỌC
H Ơ N Y
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 1: Có các chất sau: tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac; Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-? A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 2: Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy? A. Na. B. Cu. C. Fe. D. Ag. Câu 3: Có các dung dịch sau: C6H5.NH3CI (phenylamoni clorua), H2N-CI2-CH(NH2)COOH, CIH3CH2COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COOHNa. số lượng các dung dịch có pH <7 là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 4: Phèn chua có rất nhiều ứng dụng trong thực tế như làm trong nước, thuộc da, làm vải, chống cháy, chữa hôi nách,…Công thức hóa học của phèn chua là A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O C. K2SO4.Al2(SO4).24H2O. D. Na2SO4.Al2(SO4)3,24H2O Câu 5: Các chất: glucozơ, anđêhit fomic, axit fomic, anđêhit axetic đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế sản xuất công nghiệp, để tráng phích, tráng gương, người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên? A. Axit fomic. B. Anđêhit fomic C. Anđêhit axetic D. Glucozơ Câu 6: Cho các thí nghiệm sau: 1) Glucozơ + Br2 + H2O
N
Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)
2+
3
2) Fructozơ + H2 (xt Ni, t0) 3) Fructozơ + [Ag(NH3)2]OH (t0)
A
C
5) Fructozơ + Br2 + H2O
ẤP
4) Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH (t0)
H
Ó
6) Dung dịch Saccarozơ + Cu(OH)2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
Có bao nhiêu phản ứng xảy ra? A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 Câu 7:Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH A. Zn. B. Al. C. Na D. Mg. Câu 8: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là A. Anilin B. Natri axetat C. Natri hiđroxit D. Amoniac Câu 9: Các polime dưới đây, polime nào không có tính đàn hồi? A.( -CH2-CH(CH=CH2)-)n B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n C.( -CH2-CH=CCl-CH2)-)n D. ( -CH2-CH=CCH3-CH2)-)n Câu 10: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. Sr, K B. Be, Al C. Ca, Ba D. Na, Ba Câu 11: Có 5 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3, MgSO4. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ N
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 12: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi thu được là 38,5 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,15M. Giá trị của V là A. 1,750 B. 1,670 C. 2,1875 D. 2,625 Câu 13 : Để oxi hóa hoàn toàn 0,001 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là A. 0,03 mol và 0,04 mol B. 0,015 mol và 0,04 mol C. 0,015 mol và 0,08 mol D. 0,03 mol và 0,08 mol Câu 14: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) trong dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 2,3 gam. Giá trị của V là: A. 7,84 B. 8,96 C. 11,2 D. 3,36 Câu 15: Phân tử khổi của xenlulozơ trong khoảng 1000000 ÷ 2400000 (g/mol). Biết rằng chiều dài của mỗi mắt xích là 5A0. Vậy chiều dài của phân tử xenlulozơ trong khoảng là : A. 3,0865.10-6 mét đến 7,4074.10-6 mét. B. 8,016.10-6 mét đến 17,014.10-6 mét. C. 6,173.10-6 mét đến 14,815.10-6 mét. D. 4,623.10-6 mét đến 9,532.10-6 mét. Câu 16: Hãy cho biết trướng hợp nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng? A. Sục khí cacbonic dư vào dung dịch nhôm clorua. B. Cho dung dịch natri hidroxit dư vào dung dịch nhôm clorua C. Sục khí cacbonic đến dư vào dung dịch natri aluminat D. Cho dung dịch axit clohidric dư vào dung dịch natri aluminat. Câu 17: X là C8H12O4 là este thuần chức của etylenglicol. X không có khả năng tráng bạc. Có bao nhiêu chất có thẻ là X ( tính cá đồng phân hình học cis – trans) ? A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 18: Đốt cháy 6 gam chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Số chất X có thể là A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 19 : Hòa tan vừa hết Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Hãy cho biết những chất sau đây : (1) Cu ;(2) Fe ; (3) Ag ; (4) Ba(OH)2 ; (5) K2CO3 và (6) khi H2S. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch X ? A. 3 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 20: Axit 2,4 – hexadienoic (Axit sorbic) được sử dụng để bảo quản thực phẩm có công thức là A. C6H12O2 B. C6H8O2 C. C6H10O4 D. C6H14O4 Câu 21: Hòa tan hoàn toàn kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 4,9% thu được khí H2 và dung dịch muối có nồng độ 5,935%. Kim loại M là: A. Zn B. Mg C. Fe D. Ni Câu 22: Có 5 dung dịch mất nhãn : Na2S, BaCl2, AlCl3, MgCl2, Na2CO3. Nếu không dùng thêm thuốc thử thì có thể nhận biết được tối đa số dung dịch là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 23: Cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được a gam muối và V lít khí SO2. Mặt khác, cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 loãng thu được b gam muối và V lít khí H2. Thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Mối quan hệ giữa a và b: A. a < b B. a = 1,5b C. a = b D. a > b Câu 24: X là một este của glixerol với axit đơn chức Y. Công thức đơn giản nhất của X là C3H4O3. Axit Y là:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tổng đại số của các hệ số chất tham gia phản ứng là: A. 82 B. 44 C. 38 D. 28 Câu 26: Thêm từ tư từng giọt đến hết dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là: A. 1,344 lít B. 0,896 lít C. 0,56 lít D. 1,12 lít Câu 27: Cho hh X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 7,84 B. 1,12 C. 6,72 D. 4,48 Câu 28: Khi thủy pahan hoàn toàn tetrapeptit có công thức : Val − Ala − Gly − Ala thì dung dịch thu được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure A. 3 B. 2 C. 5 D. 6 Câu 29: Hỗn hợp este C gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3. Tỷ khối hơi của X so với khí He bằng 18,25. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là: A. 104,2 gam B. 105,2 gam C. 106,2 gam D. 100,2 gam Câu 30: Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong phân tử có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2? A. 1,25 mol B. 1,35 mol C. 0,975 mol D. 2,25 mol Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Mg trong V ml dung dịch HNO3 2,5 M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X ( không chứa muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối so với oxi là 31: 24 . Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình vẽ dưới đây:
N
D. Axit axetic
N
A. Axit crylic B. Axit fomic C. Axit benzoic Câu 25: Cho phản ứng oxi hóa khử sau: FeSO3 + KMnO 4 + KHSO 4 → Fe 2 ( SO 4 )3 + K 2SO 4 + MnSO 4 + H 2 O
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Giá trị của m và V lần lượt là: A. 6,36 và 378,2 B. 7,8 và 950 C. 8,85 và 250 D. 7,5 và 387,2 Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 oxit sắt. Dẫn từ từ khí H2 đi qua m gam X đựng trong ống sứ đã nung đến nhiệt độ thích hợp, thu được 2,07 gam nước và 8,48 gam hỗn hợp Y gồm 2 chất rắn. Hòa tan Y trong 200 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch Z và 1,792 lít khí H2 (đktc). Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết T ; cho tiếp xúc với không khí để chuyển T hoàn toàn thành chất rắn G ; khối lượng của T và G khác nhau 1,36 gam. Tỷ lệ mol các ion Fe2+ : Fe3+ trong dung dịch Z là : A. 3 : 4 B. 4 : 3 C. 8 : 5 D. 1: 2 Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm anđêhit malonic, anđêhit acrylic là một este đơn chức mạch hở cần 4,256 lít khí O2 (đktc), thu được 4,032 lít khí CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O. Mặt khác, a gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,2 M thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng phòng hóa). Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là : A. 8,34 gam B. 21,60 gam C. 16,20 gam D. 11,24 gam Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thấy tan hoàn toàn và sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là: A. 19,1 B. 35,5 C. 30,1 D. 32,8 Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp x chứa mg, MgCO3 và FeCO3 vào dung dịch HCl, thu được hỗn hợp khí Y và dung dịch Z chứa ba chất tan có cùng nồng độ mol. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào 300ml dung dịch HNO3 3,4M đun nóng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch E và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí F gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22. Cô cạn cẩn thận dung dịch E chỉ thu được hơi nước và ( 2m + 17,8 ) gam muối khan. Biết
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
trong E không chứa ion Fe2+. Giá trị của m là : A. 27 B. 24 C. 26 D. 25 Câu 36: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4và KCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp. Khi ở cả hai điện cực đều có bọt khí thì dừng lại. Kết quả ở anot có 448ml khí thoát ra (dktc), khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam và dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa O,8 gam MgO. Giá trị của m là : A. 2,95 B. 2,89 C. 2,14 D. 1,62 Câu 37: Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C11H10O4. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X cần 100 gam dung dịch NaOH 8% (đun nóng). Sau phản ứng hoàn toàn thu được chất hữu cơ đơn chức và m gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được 43,2 gam Ag. Giá trị của m là: A. 24,2 B. 25,6 C. 23,8 D. 23,6 Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y (tỉ lệ mol là 3:1) được 15 gam glyxin; 44,5 gam alanin và 35,1 gam valin. Tổng số liên kết peptit trong 2 phân tử X và Y là 6. Giá trị của m là: A. 76,6 B. 80,2 C. 94,6 D. 87,4 Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức. Cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, Thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp z gồm hai muối khan. Đốt cháy hoàn toàn z thu được 55 gam CO2; 26,5 gam Na2CO3, va m gam H2O. Giá trị của m là: A. 17,1 B. 15,3 C. 8,1 D. 11,7 Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là: A. 2,56 B. 2,88 C. 3,20 D. 3,52 ----- HẾT -----
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LẦN 2 BẢNG ĐÁP ÁN
2-A
3-A
4-C
5-D
6-D
7-D
8-A
9-A
10-C
11-D
12-A
13-C
14-C
15-A
16-C
17-B
18-C
19-B
20-D
21-B
22-D
23-C
24-B
25-B
26-B
27-D
28-C
29-C
31-D
32-C
33-B
34-D
35-A
36-A
37-C
38-D
39-D
30-D
40-A
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
U
Y
N
1-A
TP .Q
H Ơ
N
BỘ ĐỀ 2017 MÔN HÓA HỌC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LẦN 2 LỜI GIẢI CHI TIẾT
TR ẦN
H
Ư N
BỘ ĐỀ 2017 MÔN HÓA HỌC Câu 1: Đáp án A
00
B
Các chất trong phân tử có chứa nhóm NH-CO-: tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon – 6,6; protein ; sợi bông.
10
Câu 2: Đáp án A
2+
3
Các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy Câu 3: Đáp án A
C
ẤP
C6 H 5 − NH 3CI, CIH 3 N − CH 2 − COOH, HOOC − CH 2 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COOH
A
Câu 4: Đáp án C
H
Ó
Câu 5: Đáp án D
Í-
Người ta dùng glucozo do giá thành rẻ và không độc
-L
Câu 6: Đáp án D
ÁN
Các phản ứng xảy ra (1), (2), (3), (4), (6)
TO
Câu 7: Đáp án D
G
Câu 8: Đáp án A
Ỡ N
Câu 9: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Câu 10: Đáp án C Câu 11: Đáp án D
Các dd thu được kết tủa là FeCl3 và MgSO4
Câu 12: Đáp án A Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n H+ = n HC1 + 2n H 2SO4 = 0,5V + 0, 3 V = 0,8V n O trong oxit = (38, 5 − 27, 3) :16 = 0, 7 mol
n H+ = 2n O trong oxit = 1, 4 mol = 0,8V ⇒ V = 1, 751it
H Ơ
N
Câu 13: Đáp án C 3Cl2 + 16KOH + 2CrCl3 → 8H 2 O + 2KCl + 2K 2 CrO 4
Y
N
0, 015 ← 0, 08 ← 0,01
Giả sử hh gồm muối CaCO3 và Ba(HCO3)2 có số mol lần lượt là x và y
ẠO
Khối lượng dd tăng = m CO2 − m keát tuûa = 44 ( x + 2y ) = 197x = 2,3 vaø x + y = 0, 3
G
Đ
⇒ x = 0,1 vaø y = 0, 2
Ư N
⇒ n CO2 = 0, 5mol
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Câu 14: Đáp án C
H
⇒ V = 11, 2lít
TR ẦN
Câu 15: Đáp án A 5A 0 = 5.10−10 A 0
00
B
Phân tử khối của xenlulozơ nằm trong khoảng 1000000 →2400000 g/mol
10
⇒ số mắt xích nằm trong khoảng: 6173 → 14815
3
Mặt khác mỗi mắt xích dài 5A0
ẤP
2+
⇒ chiều dài phân tử nằm trong khoảng 30865.10-10/A0 →75075.10-10A0 Câu 16: Đáp án C
A
C
Câu 17: Đáp án B
H
Ó
5 chất gồm:
-L
Í-
( CH 2 = CHCOO )2 C2 H 4
ÁN
C ≡ C − C − COO − C2 H 4 − OOCH 3C
TO
C − C ≡ C − COO − C 2 H 4 − OOCH 3C
G
C = C = C − COO − C2 H 4 − OOCH 3C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
C + C − COO − C2 H 4 − OOCH 5 C2
Câu 18: Đáp án C
n CO2 = 0, 2mol ⇒ n C = 0, 2mol n H 2O = 0, 2mol ⇒ n H = 0, 4mol Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n O trong X = ( 6 − 0, 2.12 − 0, 4 ) :16 = 0, 2mol ⇒ n C : n H : n O = 0, 2 : 0, 4 : 0, 2 = 1: 2 :1
N
X có công thức (CH2O)n
H Ơ
k = ( 2 + 2n − 2n ) / 2 = 1
N
⇒ X là CH2O hoặc C2H4O2
U
Y
Câu 19: Đáp án B
TP .Q
Fe3O 4 + 4H 2SO 4 → FeSO 4 + Fe 2 ( SO 4 )3 + 4H 2 O
ẠO
⇒ X phản ứng được với Cu, Fe, Ba(OH)2, H2S
Đ
Câu 20: Đáp án D
G
Câu 21: Đáp án B
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Gọi hóa trị của M là n. Giả sử có 100g dd H2SO4
TR ẦN
H
⇒ n H2SO4 = 0, 05mol
2M + nH 2SO 4 → M 2 ( SO 4 )n + nH 2
00
B
⇒ n H2 = 0, 05 ( mol ) ; n M = 0,1.n ( mol ) ; n muoái = 0, 05 / n ( mol )
10
Bảo toàn khối lượng: m M + m dd H2SO4 = m dd muoái = m H 2
2+
3
⇒ m dd muoái = ( 99,9 + 0,1M / n ) g
ẤP
Ó
A
C
Có C% muoái
0, 05 ( 2M + 96n ) n .100% = 5,935% = 0,1M 99, 9 + n
H
⇒ M = 12n
-L
Í-
Với n = 2 thì M = 24 g ( Mg )
ÁN
Câu 22: Đáp án D
G
TO
Cho từng cặp chất trong bình phản ứng từng đôi một, ta có bảng sau:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Na2S
Na2S
BaCl2
AlCl3
MgCl2
Na2CO3
-
-
↓ keo trắng
↓ trắng
-
↑ mùi trứng thối
↑ mùi trứng thối
BaCl2
-
-
-
-
↓ trắng
AlCl3
↓ keo trắng
-
-
-
↓ keo trắng
↑ mùi trứng Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
thối MgCl2
↑ không mùi
↓ trắng
-
-
-
↓ trắng
↓ keo trắng
↓ trắng
-
-
↓
Trắng
H Ơ
NaCO3
N
↑ mùi trứng thối
N
↑ không mùi
U
Y
Vậy cos thể nhận biết cả 5 chất trong 5 lọ mất nhãn
TP .Q
Câu 23: Đáp án C TN1: Vì Fe dư nên khi phản ứng với H2SO4 đặc chỉ tạo Fe2+
Đ
ẠO
Bảo toàn e: 2n Fe = 2n FeSO4 = 2n SO2
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TH2: Bảo toàn e: 2n Fe = 2n FeSO4 = 2n H 2
⇒a=b
TR ẦN
H
Câu 24: Đáp án B Vì X là este của glycerol nên trong X phải có 6 nguyên tử Oxi
⇒ CTPT của X là C6H8O6
00
B
⇒ CTCT của X là: (HCOO)3C3H5
10
Câu 25: Đáp án B
C
Bảo toàn O ⇒ 1,5c = 3a + 2b
ẤP
2+
3
aFeSO3 + bKMnO 4 + cKHSO 4 → 0, 5aFe 2 ( SO 4 )3 + ( 0,5b + 0, 5c ) K 2SO 4 + bMnSO 4 + 0,5cH 2 O Bảo toàn S ⇒ 0,5c = 0,5a + 1, 5b
Ó
A
⇒ 3a = 5b
Í-
H
Vì 0, 5a : 0, 5b : 0, 5c phải là số nguyên dương ⇒ Chọn a = 10; b = 6 ⇒ c = 28
-L
10FeSO3 + 6KMnO 4 + 28KHSO 4 → 5Fe2 ( SO 4 )3 + 17 K 2SO 4 + 6MnSO 4 + 14H 2 O
ÁN
Câu 26: Đáp án B
H + + CO 32− → HCO3−
Ỡ N
G
TO
Khi cho từ từ từng giọt axit vòa CO32 − thì thứ tự phản ứng sẽ là:
BỒ
ID Ư
Mol 0, 06 ← 0, 06
H + + HCO32 − → CO 2 + H 2 O mol 0,04 → 0,04 → 0,04 Vậy VCO2 = 0,896 lit Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 27: Đáp án D Các phản ứng gồm:
H Ơ
N
Na + H 2 O → NaOH + 1 H 2 2 0,1 → 0,05 Mol 0,1 → NaOH + Al + H 2 O → NaAlO 2 + 1,5H 2 0,15
Y
→
N
0,1 → 0,1
Mol
TP .Q
U
Vậy VH 2 = 4, 48 lit
Câu 28: Đáp án C
ẠO
Các peptit có thể thu được là:
Đ
+) Tripeptit: Val − Ala − Gly; Ala - Gly - Ala
G Ư N
Câu 29: Đáp án C
TR ẦN
Giả sử trong X có: amol CH3COOCH3 và b mol HCOOC2H3
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
+ Đipeptit: Val − Ala; Ala − Gly; Gly − Ala
Có; M C = 73g ⇒ m C = 74a + 72b = 43,8g
B
Và: a + b = 0, 6mol
10
00
a = b = 0,3mol
ẤP
2+
Bảo toàn C: n CO2 = 3a + 3b = 1,8mol
3
Khi đốt cháy C:
(
C
Bảo toàn H: n H 2O = 1 2 ( 6a + 4b ) = 1, 5mol
)
Ó
Í-
H
Câu 30: Đáp án D
A
Vậy m CO2 + m H 2O = 106, 2g
CTCT: α-amino axit: no, mạch hở, có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm axit COOH (A):
ÁN
-
-L
Phương pháp : CTTQ của peptit
TO
CnH2n+1O2N Peptit X được tạo ra từ x phân tử A: A1, A2,…Ax
G
-
BỒ
ID Ư
Ỡ N
X ≡ ( A ) x = x.A − ( x − 1) H 2 O
VD: đipeptit: A 2 = 2A − H 2 O
= 2Cn H 2n +1O 2 N − H 2 O C2n H 4n O3 N 2 Giả sử amino axit cấu thành X và Y là CnH2n+1O2N Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ X là: C2n H 4n O3 N 2 và Y là : C6n H12n − 4 O 7 N 6
Khi cho X + HCl dư:
C 2n H 4n O3 N 2 + H 2 O + 2HCl → 2Cn H 2n + 2 O 2 NCl
( 28n + 76 )
(g)
13,2
2. (14n + 83, 5 )
N
(g)
H Ơ
22,3
Y
N
⇒ 22, 3. ( 28m + 76 ) = 13, 2.2. (14n + 83,5 )
TP .Q
U
⇒ n = 2 Vậy amino axit là C2H5O2N)
Khi đốt cháy 0,1 mol Y
ẠO
C12 H 56 O7 N 6 + 22, 5O 2 → 12CO 2 + 28H 2 O + 3N 2
G
Đ
⇒ n O2 = 2, 25mol
Ư N
Tại VNaOH = 0, 05lit ⇒ n NaOH = 0,1mol (bắt đầu xuất hiện kết tủa)
-
⇒ H + dö ⇒ n H + dö=0,1mol
H
-
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 31: Đáp án D
Hỗn hợp khí có M = 124 / 3 có n = 0, 084mol
00
B
⇒ n N 2 = 0, 014; n N2O = 0, 07
2+
⇒ Vdd HNO3 = 0, 3872lit = 387, 2ml
3
10
⇒ VHNO3 bñ = 12n N 2 + 10n N 2O + n HNO3 dö = 0, 968mol
ẤP
Câu 32: Đáp án C
Ó
A
C
Phương pháp : Hỗn hợp (Fe, oxit sắt) + axit cần chú ý kiểm tra xem axit có thiểu hay không, và Fe có phản ứng với Fe3+ hay không
Í-
H
Giả sử trong Z có : a mol Fe2+ và b mol Fe3+
-L
⇒ a mol Fe ( OH )2 : b mol Fe ( OH )3 ⇒ ( 0,5a + 0, 5b ) mol Fe 2 O3
ÁN
⇒ 1,36g = 10a + 27b
(1)
TO
Khi cho Y + H2SO4 (0,2mol) cos n H 2 = 0, 08mol ⇒ có Fe (0,08 mol Fe phản ứng với axit)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+) TH1: Fe dư so với axit và có phản ứng Fe + Fe3+ → Fe 2+
⇒ n H2SO4 = n H 2 + n H 2O taoï ra = n H2 + n O( Oxit ) ⇒ n O( Oxit ) = 0,12mol
Y gồm 2 chất rắn, 1 trong số đó chắc chắn là Fe ⇒ còn lại là 1 oxit của Fe(FexOy) Có: m Y = 8, 48g ⇒ m ngtoFe(Z) = 6, 56g = 56(a + b)(2) Từ (1), (2) ⇒ a = 0,106; b = 0, 011 ⇒ a : b = 631: 66(Loai) Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ TH2: H2SO4 dư, Fe hết
⇒ n Fe = n H 2 = 0, 08mol ⇒ m Fex O y = 4g Vì trong Z có Fe3+ ⇒ FexOy chỉ có thể là Fe2O3 hoặc Fe3O4
H Ơ
N
- Nếu là Fe2O3 ⇒ n = 0,025mol
N
⇒ n Fe2+ : n Fe3+ = 0, 08 : 0, 05 = 8 : 5 (đáp án C)
U
Y
- Nếu là Fe3O4 ⇒ n = 0,017mol
TP .Q
⇒ n Fe2+ : n Fe3+ = 141: 50 (loại) Câu 33: Đáp án B
ẠO
Phương pháp : Bảo toàn nguyên tố, bảo toàn khối lượng
Đ G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ta có : n O2 = 0,19mol; n CO2 = 0,18mol; n H 2O = 0,12mol
Ư N
⇒ n C : n H = 0,18 : 0, 24 = 3 : 4
TR ẦN
H
Mặt khác trong X có : C3H4O2 (andehit malonic) ; C3H4O (andehit acrylic) và 1 este
⇒ este còn lại cũng phải có dạng (C3H4)nO2
B
Bảo toàn O : n O(X) = 2n CO2 + n H 2O − 2n O2 = 0,1mol
10
00
Bảo toàn khối lượng : m X = m CO2 + m H 2O − m O2 = 4g
2+
3
⇒ m C3H 4 = 4 − m O(X) = 2, 4g ⇒ n C3H4 = 0, 06mol = n CO2 − n H2O
ẤP
⇒ Các chất trong X đều có 2 liên kết pi
C
Vậy este phải là C3H4O2
A
Giả xử X có : x mol andehit Malonic ; y mol C3H4O và z mol este
H
Ó
Bảo toàn O : 2x + y + z=0,06
Í-
X + NaOH ⇒ chỉ có este phản ứng được với NaOH
ÁN
-L
⇒ z = 0, 03mol ⇒ x = 0, 01; y = 0, 02
Để thu được lượng Ag tối đa thì este phải là : HCOOCH=CH2
TO
HCOOCH=CH2 + NaOH → HCOONa + CH3CHO
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
⇒ n Ag = 4n andehitmalonic + 2n HCOONa + 2n CH3CHO = 0, 2mol ⇒ m Ag = 21, 6g
Câu 34: Đáp án D Phương pháp : Cho hỗn hợp KLK, KLKT và 1 kim loại vào dung dịch axit thì cần chú ý xem KLK, KLTK có phản ứng với H2O hay không Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Có n HCl = 0, 2mol ⇒ n H 2 tạo ra do HCl là 0,1 mol < 0,5 mol H 2 (đề bài)
⇒ Ba phản ứng với H2O Dung dịch chứa 2 chất tan là Ba(AlO2)2 và BaCl2
H Ơ
N
Bảo toàn Cl : n BaCl2 = 1 2 n HCl = 0,1mol
N
(Ba có tính khử mạnh hơn nên phản ứng với HCl trước Al)
U
Y
+) TH1 : có Al+HCl
TP .Q
Ba + 2HCl → BaCl 2 + H 2
ẠO
Al + 3HCl → AlCl3 + 1, 5H 2
G
3Ba ( OH )2 + 2AlCl3 → 2Al ( OH )3 + 3BaCl2
TR ẦN
Ba ( OH )2 + 2Al ( OH )3 → Ba ( AlO 2 ) 2 + 4H 2 O ⇒ n AlCl3 = 1 2n HCl + 4t ⇒ t = 0,1mol
00
B
Vậy trong X có: 0,2 mol Al và 0,2 mol Ba
10
⇒ m X = 32,8g
2+
3
Câu 35: Đáp án A
ẤP
Phương pháp : Bảo toàn nguyên tố
C
M Khi = 44g . Trong đó chắc chắn có CO 2 ( M = 44 ) ⇒ Khi con lại là N2O (M = 44)
-L
Í-
H
Ó
A
Xét sơ đồ sau:
ÁN
n Mg = n Fe = x 1,02( mol ) → HNO3 n O = n CO2 = y
TO Bảo toàn N: n NH 4 NO3 =
Fe3+ : x 2+ Mg : x − NO3 : 5x NH 4 NO3 CO 2 : y N 2 O : ( 0, 25 − y )
G Ỡ N ID Ư
BỒ
0,4
Ư N
0,4 ←
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Mol :
Đ
Ba + 2H 2 O → Ba ( OH ) 2 + H 2
1, 02 − 2.(0, 25 − y) − 5x 2
Ta có: n HNO3 = 2n O + 10N N 2O + 10N NH4 NO3 ⇒ 1, 02 = 2y − 25x + 5.1(1) Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Mặt khác : m muoái − m X = m + 17,8 ⇒ 30x − 40y = −3(2)
N
Từ (1) và (2) ⇒ x = 0,18; y = 0, 21mol
H Ơ
⇒ m = 27g
N
Câu 36: Đáp án A
U
Y
Phương pháp : Dựa vào thứ tự điện phân của các ion để tính toán.
TP .Q
Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan MgO ⇒ coù H +
ẠO
Catot: Cu 2+ + 2e → Cu
Đ
Anot: 2Cl − → Cl2 + 2e
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2H 2 O → 4H + + O 2 + 4e
H
MgO + 2H + → Mg 2 + + H 2 O
TR ẦN
⇒ n H+ = 0, 04mol ⇒ n O2 = 0, 01mol
00
Bảo toàn e: 2n Cu = n H + + 2n Cl2 ⇒ n Cu = 0, 03mol
2+
3
10
⇒ m = m Cu + m O2 + m Cl2 = 2,95g
Câu 37: Đáp án C
B
Có: n Khí − n Cl2 + n O2 ⇒ n Cl2 = 0, 01mol
C
ẤP
Phương pháp: Khi thủy phân este cần chú : Nếu gốc hidrocacbon (ở gốc rượu) có 1C cùng gắn bó bởi 2 nhóm COO- thì sẽ tạo anđehit hoặc Xeton.
A
CTCT thỏa mãn: CH2=CHCOO-CH2-OOCH5C6
H
Ó
⇒ Sau thủy phân tạo: CH2 = CHCOONa: 0,1 mol; C6H5COONa: 0,1mol; HCHO: 0,1 mol
-L
Í-
⇒ Tạo 0,4 mol Ag khi tham gia phản ứng tráng bạc (Thỏa mãn)
ÁN
Có: m muoái = 23,8g
TO
Câu 38: Đáp án D Phương pháp : bài toán thủy phân peptit:
Ỡ N
G
(*) Thủy phân trong H2O (H+, OH-) → α – aa ban đầu
BỒ
ID Ư
A X + ( x − 1) H 2 O → x.A -
Số pt H2O – số lk peptit
-
BTKL: m peptit + m H2O = m aa ban ñaàu
(*) Thủy phân trong MT axit (HCl) Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A x + ( x − 1) H 2 O + xHCl → muối clorua Số pt HCl = số nguyên tử N peptit = x
-
BTKL: m peptit + m H 2O + m HCl = m muoái
N
-
H Ơ
(*) Thủy phân trong MT bazơ: NaOH
N
A x + xNaOH → muoái natri + H 2 O Số pt H 2 O = soá H axit /Ax
-
BTKL” m peptit + m NaOH = m muoái Natri + m H 2O
TP .Q
U
Y
-
ẠO
B1: Gộp Peptit
Đ
Gộp peptit X và Y lại thành Peptit tổng Z: X-X-X-Y
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
3X + Y → X − X − X − Y + 3H 2 O
H
B2 : Xét tỉ lệ mắt xích của các gốc amino axit
TR ẦN
Có : n Gly = 0, 2; n Ala = 0, 5; n Val = 0,3mol
⇒ n Gly : n Ala : n Val = 2 : 5 : 3
00
B
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta có :
10
Gly Ala Val k = = = 2 5 3 10
2+
3
Vậy số mắt xích của Gly là k/5 ; của Ala là k/2 ; của Val là 3k/10 (đều phải nguyên dương)
ẤP
⇒ k phải là bội của 10
C
B3 : Tìm khoảng giá trị của k
Ó
A
+) Giá trị lớn nhất khi số mắt xích của X lớn nhất và của Y nhỏ nhất
Í-
H
⇒ X là ( 5 + 1) ; Y là (1 + 1) ⇒ Số mắt xích Max = 3.6 + 1.2 = 20
-L
+) Giá trị nhỏ nhất khi số mắt xích X nhỏ nhất và của Y lớn nhất
ÁN
⇒ X là (1 + 1) ; Y là ( 5 + 1) ⇒ Số mắt xích Min = 3.2 + 1.6 = 12
TO
⇒ 12 ≤ k ≤ 20
Ỡ N
G
⇒ k = 20 thỏa mãn
BỒ
ID Ư
PT tổng quát : 3X + Y → Z + 3H 2 O Z (có 20 mắt xích) + 19H2O → 20 amino axit 0,1 mol Gly ; 0,25 mol Ala ; 0,15 mol Val)
⇒ ( 3X + Y ) + 16H 2 O → 20 amino axit Mol
0,4 ←
0,05
Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảo toàn khối lượng : m + m H 2O = m amino axit
⇒ m = 87, 4g
Câu 39: Đáp án D
H Ơ
Trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa) : Phản ứng một chiều, cần đun nóng
N
-
N
Phương pháp : Phản ứng thủy phân este
Y
RCOOR’ + NaOH → RCOOH + R’OH
TP .Q
U
Một số nhận xét : Nếu n NaOH phaûn öùng = n Este ⇒ Este ñôn chöùc.
-
Nếu RCOOR’ (este đơn chức). trong đó R’ là C6H5- hoặc vòng benzen có nhóm thế
ẠO
-
Đ
⇒ n NaOH phaûn öùng = 2n Este và sản phẩm cho 2 muối, trong đó có phenolat.
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
VD : RCOOC6 H 5 + 2NaOH → RCOONa + C6 H 5ONa + H 2 O
H
Có: n Na 2CO3 = 0, 25; n CO2 = 1, 25mol
TR ẦN
Nếu chỉ có muối RCOONa thì n RCOONa = 0, 3mol ⇒ n Na 2CO3 = 0,15mol < đề bài ⇒ Loại
00
2 muối bao gồm: RCOONa và R’ – C6H5ONa
B
Vậy chứng tỏ trong Z có muối của phenol
10
⇒ n RCOONa = 0,3mol; n R ' −C6 H5ONa = 0, 2mol (bảo toàn Na)
2+
3
Gọi số C trong muối axit và muối phenol lần lượt là a và b ( b ≥ 6 )
ẤP
Bảo toàn C: 0, 3a + 0, 2b = 0, 25 + 1, 25
A
C
⇒ 3a + 2b = 15
H
Ó
Chỉ có b = 6 vaø a = 1 thoûa maõn
-L
Í-
⇒ HCOONa ( 0,3mol ) vaø C6 H 5ONa ( 0, 2mol )
ÁN
Bảo toàn H: n H( Z ) .1 2 = n H 2O = 0, 65mol
TO
⇒ m = 11, 7g
Câu 40: Đáp án A
Ỡ N
G
Phương pháp : Bảo toàn khối lượng, Bảo toàn nguyên tố, Bảo toàn điện tích
BỒ
ID Ư
B1: Tính được số mol NO theo bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố
Có: n HNO3 = 0, 28mol; n H 2SO4 = 0,15mol Gọi số mol Cu; Fe; Fe2O3 lần lượt là x; y; z 1
⇒ 64x + 56y + 160z = 13,12g ( ) Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nung kết tủa thu được chất rắn gồm : 0,16 mol BaSO4 ; x mol CuO và ( 0,5y + z ) mol Fe2O3
⇒ m raén = 0,15.233 + 80x + 160 ( 0,5y + z ) = 50,95
N
⇒ x + y + 2z = 0, 2mol( 2 )
H Ơ
Khi hỗn hợp ban đầu phản ứng với axit thì :
Y
N
Bảo toàn H : n H 2O = 1 2 n H + = 0, 29mol
TP .Q
U
Bảo toàn khối lượng : m hh ban ñaàu + m axit = m muoái + m NO + m H2O ⇒ n NO = 0,1mol
B2 : Tính số mol từng chất trong hỗn hợp đầu
ẠO
Bảo toàn N : n NO3 muoái = n HNO3 − n NO = 0,18mol
G
Đ
Vậy muối gồm : x mol Cu2+ ; ( y + 2z ) mol Fen+ ; 0,18 mol NO3− ; 0,15 mol SO 24−
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
⇒ 37, 24 = 64x + 56 ( y + 2z ) + 63.0,18 + 96.0,15
TR ẦN
H
⇒ 64x + 56y + 112z = 11.5g (3) Từ (1), (2), (3) ⇒ x = 0, 0375; y = 0, 095; z = 0, 03375mol
10
00
Giả sử trong muối x có a mol Fe2+ và b mol Fe3+
B
B3 : Tính số mol Fe3+ trong dung dịch X và từ đó tính ra m.
3
Bảo toàn nguyên tổ Fe: a + b = y + 2z = 0,1624mol(*)
ẤP
2+
Bảo toàn điện tích: 2n Cu 2+ + 2n Fe2+ + 3n Fe3+ = n NO3 + 2n SO4
C
⇒ 2.0, 0375 + 2a + 3b = 0,18 + 2.0,15(**)
Ó
A
Từ (*) và (**) ⇒ a = 0, 0825; b = 0, 08mol
H
Vậy trong dung dịch X chỉ có Fe3+ là có khả năng hòa tan Cu
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LẦN 2 ĐỊNH DẠNG CHO MCMIX
BỘ ĐỀ 2017 MÔN HÓA HỌC
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
Cu + 2Fe3+ → Cu 2 + + 2Fe2 + ⇒ m = 2,56g
Câu 1: Có các chất sau: tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac; Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-? A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4.
[<br>] Trang 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 2: Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy? A. Na.
B. Cu.
C. Fe.
D. Ag.
[<br>]
H Ơ
N
Câu 3: Có các dung dịch sau: C6H5.NH3CI (phenylamoni clorua), H2N-CI2-CH(NH2)COOH, CIH3CH2COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
C. 4
D. 5
U
B. 2
Y
A. 3
N
H2N-CH2-COOHNa. số lượng các dung dịch có pH <7 là
TP .Q
[<br>]
ẠO
B. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C. K2SO4.Al2(SO4).24H2O.
D. Na2SO4.Al2(SO4)3,24H2O
G
Đ
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 4: Phèn chua có rất nhiều ứng dụng trong thực tế như làm trong nước, thuộc da, làm vải, chống cháy, chữa hôi nách,…Công thức hóa học của phèn chua là
H
[<br>]
C. Anđêhit axetic
B
B. Anđêhit fomic
D. Glucozơ
00
A. Axit fomic.
TR ẦN
Câu 5: Các chất: glucozơ, anđêhit fomic, axit fomic, anđêhit axetic đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế sản xuất công nghiệp, để tráng phích, tráng gương, người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên?
10
[<br>]
7) Glucozơ + Br2 + H2O
ẤP
8) Fructozơ + H2 (xt Ni, t0)
2+
3
Câu 6: Cho các thí nghiệm sau:
C
9) Fructozơ + [Ag(NH3)2]OH (t0)
Ó
A
10) Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH (t0)
H
11) Fructozơ + Br2 + H2O
-L
Í-
12) Dung dịch Saccarozơ + Cu(OH)2
ÁN
Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
B. 4
C. 2
D. 5
TO
A. 3 [<br>]
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 7:Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH A. Zn.
B. Al.
C. Na
D. Mg.
[<br>] Câu 8: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là A. Anilin
B. Natri axetat
C. Natri hiđroxit
D. Amoniac
Trang 17
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
[<br>]
B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n
C.( -CH2-CH=CCl-CH2)-)n
D. ( -CH2-CH=CCH3-CH2)-)n
H Ơ
A.( -CH2-CH(CH=CH2)-)n
N
Câu 9: Các polime dưới đây, polime nào không có tính đàn hồi?
[<br>]
D. Na, Ba
Y
C. Ca, Ba
U
B. Be, Al
TP .Q
A. Sr, K
N
Câu 10: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
[<br>]
Đ
ẠO
Câu 11: Có 5 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3, MgSO4. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là C. 3
D. 2
G
B. 4
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. 1
H
[<br>]
TR ẦN
Câu 12: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi thu được là 38,5 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,15M.
A. 1,750
00
B
Giá trị của V là
C. 2,1875
D. 2,625
10
B. 1,670
3
[<br>]
B. 0,015 mol và 0,04 mol
C
A. 0,03 mol và 0,04 mol
ẤP
2+
Câu 13 : Để oxi hóa hoàn toàn 0,001 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là
C. 0,015 mol và 0,08 mol
Ó
A
D. 0,03 mol và 0,08 mol
Í-
H
[<br>]
-L
Câu 14: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) trong dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 2,3 gam. Giá trị của V là:
ÁN
A. 7,84
B. 8,96
C. 11,2
D. 3,36
TO
[<br>]
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 15: Phân tử khổi của xenlulozơ trong khoảng 1000000 ÷ 2400000 (g/mol). Biết rằng chiều dài của mỗi mắt xích là 5A0. Vậy chiều dài của phân tử xenlulozơ trong khoảng là : A. 3,0865.10-6 mét đến 7,4074.10-6 mét. B. 8,016.10-6 mét đến 17,014.10-6 mét. C. 6,173.10-6 mét đến 14,815.10-6 mét. D. 4,623.10-6 mét đến 9,532.10-6 mét. Trang 18
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
[<br>] Câu 16: Hãy cho biết trướng hợp nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng? A. Sục khí cacbonic dư vào dung dịch nhôm clorua.
H Ơ
N
B. Cho dung dịch natri hidroxit dư vào dung dịch nhôm clorua C. Sục khí cacbonic đến dư vào dung dịch natri aluminat
Y
N
D. Cho dung dịch axit clohidric dư vào dung dịch natri aluminat.
TP .Q
U
[<br>] Câu 17: X là C8H12O4 là este thuần chức của etylenglicol. X không có khả năng tráng bạc. Có bao nhiêu chất có thẻ là X ( tính cá đồng phân hình học cis – trans) ? B. 5
C. 3
D. 2
ẠO
A. 4
G
Đ
[<br>]
B. 1
C. 3
D. 2
TR ẦN
A. 4
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 18: Đốt cháy 6 gam chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Số chất X có thể là
[<br>]
C. 6
B. 4
D. 5
3
A. 3
10
00
B
Câu 19 : Hòa tan vừa hết Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Hãy cho biết những chất sau đây : (1) Cu ;(2) Fe ; (3) Ag ; (4) Ba(OH)2 ; (5) K2CO3 và (6) khi H2S. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch X ?
2+
[<br>]
C
ẤP
Câu 20: Axit 2,4 – hexadienoic (Axit sorbic) được sử dụng để bảo quản thực phẩm có công thức là B. C6H8O2
C. C6H10O4
D. C6H14O4
Ó
A
A. C6H12O2
Í-
H
[<br>]
-L
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 4,9% thu được khí H2 và dung dịch muối có nồng độ 5,935%. Kim loại M là:
ÁN
A. Zn
B. Mg
C. Fe
D. Ni
TO
[<br>]
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 22: Có 5 dung dịch mất nhãn : Na2S, BaCl2, AlCl3, MgCl2, Na2CO3. Nếu không dùng thêm thuốc thử thì có thể nhận biết được tối đa số dung dịch là A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
[<br>] Câu 23: Cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được a gam muối và V lít khí SO2. Mặt khác, cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 loãng thu được b gam muối và V lít khí H2. Thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Mối quan hệ giữa a và b: Trang 19
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. a < b
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. a = 1,5b
C. a = b
D. a > b
[<br>]
B. Axit fomic
C. Axit benzoic
D. Axit axetic
H Ơ
A. Axit crylic
N
Câu 24: X là một este của glixerol với axit đơn chức Y. Công thức đơn giản nhất của X là C3H4O3. Axit Y là:
N
[<br>]
TP .Q
U
Y
Câu 25: Cho phản ứng oxi hóa khử sau:
FeSO3 + KMnO 4 + KHSO 4 → Fe 2 ( SO 4 )3 + K 2SO 4 + MnSO 4 + H 2 O
B. 44
D. 28
Đ
C. 38
G
A. 82
ẠO
Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tổng đại số của các hệ số chất tham gia phản ứng là:
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
[<br>]
A. 1,344 lít
TR ẦN
H
Câu 26: Thêm từ tư từng giọt đến hết dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là: C. 0,56 lít
B. 0,896 lít
B
[<br>]
D. 1,12 lít
3
B. 1,12
C. 6,72
D. 4,48
2+
A. 7,84
10
00
Câu 27: Cho hh X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là:
ẤP
[<br>]
C
Câu 28: Khi thủy pahan hoàn toàn tetrapeptit có công thức :
H
Ó
A
Val − Ala − Gly − Ala thì dung dịch thu được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure
B. 2
C. 5
D. 6
-L
[<br>]
Í-
A. 3
TO
ÁN
Câu 29: Hỗn hợp este C gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3. Tỷ khối hơi của X so với khí He bằng 18,25. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là: B. 105,2 gam
C. 106,2 gam
D. 100,2 gam
G
A. 104,2 gam
BỒ
ID Ư
Ỡ N
[<br>] Câu 30: Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong phân tử có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2? A. 1,25 mol
B. 1,35 mol
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C. 0,975 mol Trang 20
D. 2,25 mol
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
[<br>]
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Mg trong V ml dung dịch HNO3 2,5 M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X ( không chứa muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối so với oxi là 31: 24 . Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình vẽ dưới đây:
B. 7,8 và 950
C. 8,85 và 250
H
[<br>]
D. 7,5 và 387,2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. 6,36 và 378,2
G
Giá trị của m và V lần lượt là:
3
B. 4 : 3
C. 8 : 5
D. 1: 2
2+
A. 3 : 4
10
00
B
TR ẦN
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 oxit sắt. Dẫn từ từ khí H2 đi qua m gam X đựng trong ống sứ đã nung đến nhiệt độ thích hợp, thu được 2,07 gam nước và 8,48 gam hỗn hợp Y gồm 2 chất rắn. Hòa tan Y trong 200 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch Z và 1,792 lít khí H2 (đktc). Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết T ; cho tiếp xúc với không khí để chuyển T hoàn toàn thành chất rắn G ; khối lượng của T và G khác nhau 1,36 gam. Tỷ lệ mol các ion Fe2+ : Fe3+ trong dung dịch Z là :
ẤP
[<br>]
Í-
H
Ó
A
C
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm anđêhit malonic, anđêhit acrylic là một este đơn chức mạch hở cần 4,256 lít khí O2 (đktc), thu được 4,032 lít khí CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O. Mặt khác, a gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,2 M thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng phòng hóa). Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là :
-L
A. 8,34 gam
B. 21,60 gam
C. 16,20 gam
D. 11,24 gam
ÁN
[<br>]
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thấy tan hoàn toàn và sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là: A. 19,1
B. 35,5
C. 30,1
D. 32,8
[<br>] Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp x chứa mg, MgCO3 và FeCO3 vào dung dịch HCl, thu được hỗn hợp khí Y và dung dịch Z chứa ba chất tan có cùng nồng độ mol. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào 300ml dung dịch HNO3 3,4M đun nóng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch E và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí F gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng Trang 21
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
22. Cô cạn cẩn thận dung dịch E chỉ thu được hơi nước và ( 2m + 17,8 ) gam muối khan. Biết trong E không chứa ion Fe2+. Giá trị của m là :
A. 27
B. 24
C. 26
D. 25
A. 2,95
B. 2,89
C. 2,14
D. 1,62
H Ơ N Y
ẠO
[<br>]
TP .Q
U
Câu 36: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4và KCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp. Khi ở cả hai điện cực đều có bọt khí thì dừng lại. Kết quả ở anot có 448ml khí thoát ra (dktc), khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam và dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa O,8 gam MgO. Giá trị của m là :
N
[<br>]
B. 25,6
C. 23,8
TR ẦN
A. 24,2
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
Câu 37: Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C11H10O4. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X cần 100 gam dung dịch NaOH 8% (đun nóng). Sau phản ứng hoàn toàn thu được chất hữu cơ đơn chức và m gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được 43,2 gam Ag. Giá trị của m là:
[<br>]
D. 23,6
3
B. 80,2
C. 94,6
D. 87,4
2+
A. 76,6
10
00
B
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y (tỉ lệ mol là 3:1) được 15 gam glyxin; 44,5 gam alanin và 35,1 gam valin. Tổng số liên kết peptit trong 2 phân tử X và Y là 6. Giá trị của m là:
[<br>]
H
Ó
A
C
ẤP
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức. Cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, Thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp z gồm hai muối khan. Đốt cháy hoàn toàn z thu được 55 gam CO2; 26,5 gam Na2CO3, va m gam H2O. Giá trị của m là: B. 15,3
C. 8,1
D. 11,7
-L
[<br>]
Í-
A. 17,1
A. 2,56
B. 2,88
C. 3,20
D. 3,52
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là:
Trang 22
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 THPT HỒNG NGỰ 2 (ĐỒNG THÁP) LẦN 1
BỘ ĐỀ 2017 MÔN HÓA HỌC
BỒ
ID Ư
H Ơ N Y
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 1: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm. Vậy M là A. Cu B. Mg C. Al D. Zn Câu 2: Canxi kim loại được điều chế bằng cách nào sau đây: A. Dùng H2 khử CaO ở t0 cao B. Dùng K đẩy Ca2+ ra khỏi dd CaCl2 C. Điện phân nóng chảy hợp chất CaCl2 D. Điện phân dung dịch CaCl2 Câu 3: Tiến hành bốn thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 4: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. kết tủa trắng xuất hiện. C. bọt khí bay ra. D. bọt khí và kết tủa trắng Câu 5: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại? A. Cu2+, Mg2+, Pb2+ B. Cu2+, Ag+, Na+ C. Sn2+, Pb2+, Cu2+ D. Pb2+, Ag+, Al3+ Câu 6: Cho 0,3 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,5 mol Cu(NO3)2 và 0,3 mol AgNO3. Sau phản ứng thu được rắn A. Thành phần số mol trong rắn A là: A. Ag (0,3 mol) B. Cu (0,2 mol) C. Ag (0,3 mol), Cu (0,3 mol) D. Ag (0,3 mol), Cu (0,5mol). Câu 7: Biết cấu hình e của Fe: 1s22 s22p63s23p63d64s2. Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. A. Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB B. Số thứ tự 25, chu kỳ 3, nhóm IIB D. Số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm VIIIA C. Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm IIA Câu 8: Trong các câu sau đây, câu nào không đúng? A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ C. Crom có những tính chất hóa học giống nhôm D. Crom có những hợp chất giống hợp chất của S Câu 9: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II)? A. FeO + HCl B. Fe(OH)2 + H2SO4 loãng C. FeCO3 + HNO3 loãng D. Fe + Fe(NO3)3 Câu 10: Cation R 2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6 .Nguyên tử R là A. K B. Ca C. Na D. Mg Câu 11: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: MgCl2, AlCl3, KCl, FeCl2 bằng phương pháp hóa học, có thể dùng A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NH3. C. dung dịch Na2CO3. D. quỳ tím. Câu 12: Hoà tan m gam Nhôm kim loại vào dung dịch HCl có dư thu được 3,36 lít khí (ở đktc). Giá trị m là: A. 7,2gam B. 2,7gam C. 4,05 gam D. 3,6gam Câu 13: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:
N
Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
A. Nguyên tử kim loại thường có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng B. Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ C. Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền D. Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn. Câu 14: Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là A. phát triển chăn nuôi. B. đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường. C. giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn. D. giảm giá thành sản xuất dầu, khí. Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng về tinh bột? A. Là chất rắn màu trắng, vô định hình. B. Có phản ứng tráng bạc. C. Là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và amilopectin. D. Thủy phân hoàn toàn cho glucozơ. Câu 16: Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là A. (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n. B. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n. C. [C6H7O2(OH)3]n,(C6H10O5)n. D. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n. Câu 17: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất: C. C3H7COOCH3 D. C2H5COOCH3 A. CH3COOC2H5 B. CH3COOC3H7 Câu 18: Khái niệm đúng về polime là A. Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử lớn B. Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử có phân tử khối nhỏ hơn C. Polime là sản phẩm duy nhất của phản trùng hợp hoặc trùng ngưng D. Polime là hợp chất cao phân tử gồm n mắt xích tạo thành Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai? A. Dung dịch alanin không làm giấy quỳ tím đổi màu. B. Các amino axit đều tan được trong nước. C. Tất cả các aminoaxit trong phân tử chỉ gồm một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH D. Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính. Câu 20: Các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần: A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3 B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2 C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3 D. NH3, C2H5NH2, CH3NHC2H5, CH3NHCH3 Câu 21: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 100 ml B. 150 ml C. 200 ml D. 250 ml Câu 22: Cho các phát biểu sau: (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước. (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc. (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 23: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy bao nhiêu đipeptit? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 24: Hiđro hoá hoàn toàn m(gam) triolein (glixerol trioleat) thì thu được 89gam tristearin (glixerol tristearat). Giá trị m là A. 84,8gam B. 88,4gam C. 48,8gam D. 88,9gam Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là A. 9,27. B. 5,72. C. 6,85. D. 6,48. Câu 26: Hòa tan một mẫu hợp kim Ba-Na (tỉ lệ 1:1) vào nước được dd X và 6,72 lít khí (đktc). Trung hòa 1/10 dd X thì thể tích HCl 0.1M cần dùng là A. 0,6 lit. B. 0,3 lit. C. 0,06 lit. D. 0,8 lit. Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư (e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí (h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 28: Cho 4,68g một kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là: A. K B. Ba C. Ca D. Na Câu 29: Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe(III) nào dưới đây là đúng nhất A. Hợp chất Fe2O3 là oxit axit, chỉ có tính oxi hóa B. Hợp chất Fe(OH)3 chỉ có tính khử C. Hợp chất FeCl3 chỉ có tính oxi hóa D. Hợp chất Fe2(SO4)3 chỉ có tính oxi hóa Câu 30: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y, sự biến thiên lượng kết tủa Z tạo thành trong thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Phát biểu sau đây đúng là A. X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch gồm HCl và AlCl3; Z là Al(OH)3. B. X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch AlCl3; Z là Al(OH)3. C. X là khí CO2; Y là dung dịch Ca(OH)2; Z là CaCO3. D. X là khí CO2; Y là dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2; Z là CaCO3. Câu 31: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ N
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
A. 29,24 B. 30,05 C. 28,70 D. 34,10 Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại. Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 1,97 gam kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất. Giá trị của m là A. 8,64 B. 3,24 C. 6,48 D. 9,72 Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 3,6 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là: A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 1,12 lít D. 4,48 lít Câu 34: Hai chất hữu cơ X và Y,thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử cacbon (MX < MY). Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là A. 39,66%. B. 60,34%. C. 21,84%. D. 78,16%. Câu 35: Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1), HCOOC2H5 (2), CH3CHO (3), CH3COOH (4). Chất nào khi cho tác dụng với dung dịch NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa? B. 3, 4 C. 1, 4 D. 4 A. 1, 3, 4 Câu 36: Cho 11,5g hỗn hợp gồm metyl amin, anilin, glyxin tác dụng vừa đủ với 0,2 mol dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 18,6 B. 18,8 C. 7,3 D. 16,8 Câu 37: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 . Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất T không có đồng phân hình học. B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3. C. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2. D. Chất Z làm mất màu nước brom. Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị của m1 là A. 11,6. B. 16,2. C. 10,6. D. 14,6 Câu 39: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là A. 13,2 B. 12,3 C. 11,1 D. 11,4 Câu 40: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là A. 77,6 B. 83,2 C. 87,4 D. 73,4
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
----- HẾT -----
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 THPT HỒNG NGỰ 2 (ĐỒNG THÁP) LẦN 1 BẢNG ĐÁP ÁN
2-C
3-B
4-B
5-C
6-C
7-A
8-B
9-C
10-B
11-A
12-B
13-B
14-B
15-B
16-B
17-D
18-D
19-C
20-A
21-A
22-B
23-D
24-B
25-A
26-A
27-A
28-A
29-D
31-B
32-A
33-D
34-C
35-C
36-B
37-A
38-D
39-B
30-D 40-B
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
U
Y
N
1-A
TP .Q
H Ơ
N
BỘ ĐỀ 2017 MÔN HÓA HỌC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 THPT HỒNG NGỰ 2 (ĐỒNG THÁP) LẦN 1 LỜI GIẢI CHI TIẾT
TR ẦN
H
Ư N
BỘ ĐỀ 2017 MÔN HÓA HỌC
00
B
Câu 1: Đáp án A Fe bị oxi hóa khi ghép với kim loại có tính khử yếu hơn => tạo thành pin điện với Fe là Anot(-) => Cu
2+
3
10
Câu 2: Đáp án C Câu 3: Đáp án B Xuất hiện ăn mòn điện hóa khi đồng thời có 3 điều kiện : +) Có 2 điện cực khác nhau về bản chất.
ẤP
+) 2 điện cực cùng nhúng vào 1 dung dịch chất điện ly
A
C
+) 2 điện cực nối trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn.
H
Ó
Các thí nghiệm thỏa mãn : 2 ; 4.
-L
Í-
Câu 4: Đáp án B Phản ứng : Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 → 2CaCO3 + 2H2O
TO
ÁN
Câu 5: Đáp án C Dựa vào dãy điện hóa kim loại, Kim loại đứng sau Zn thì muối của nó đều bị Zn khử thành kim loại.
Ỡ N
G
Câu 6: Đáp án C Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag
BỒ
ID Ư
0,1 ← 0,3 →
0,3
2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu
0,2 → 0,3
→
0,3
Câu 7: Đáp án A Câu 8: Đáp án B B Sai. Vì Cr tạo Cr(OH)3 là oxit lưỡng tính. Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Đáp án C Câu 10: Đáp án B R2+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3d6 => R có cấu hình e lớp ngoài là 4s2
H Ơ
N
Vậy cấu hình e hoàn chỉnh của R là : 1s22s22p63s23p64s2 => Ca.
N
Câu 11: Đáp án A Nếu dùng dung dịch NaOH :
U
Y
+) MgCl2 : Kết tủa trắng không đổi màu theo thồi gian để ngoài không khí
TP .Q
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl +) AlCl3 : Kết tủa keo trắng rồi tan.
ẠO
AlCl3 + NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl
Đ
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
G H
FeCl2 : kết tủa trắng hóa nâu đỏ trong không khí
TR ẦN
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl Fe(OH)2 + ½ H2O + ¼ O2 → Fe(OH)3
00
B
Câu 12: Đáp án B Al + 3HCl → AlCl3 + 1,5H2 0,15 mol
10
0,1 ←
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
+) KCl : không có hiện tượng gì.
3
=> m = 2,7g
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Câu 13: Đáp án B Câu 14: Đáp án B Câu 15: Đáp án B Câu 16: Đáp án B Câu 17: Đáp án D Câu 18: Đáp án D Câu 19: Đáp án C C sai vì : VD : axit glutamic có 2 –COOH và 1 –NH2 ; Lysin có 1 –COOH và 2 –NH2.
ÁN
-L
Câu 20: Đáp án A Phương pháp : So sánh tính bazơ của các amin
TO
(Rthơm)3N < (R thơm)2NH < RthơmNH2 < NH3 < Rno NH2 < (Rno)2NH < (Rno)3N
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Chú ý rằng với gốc Rno càng cồng kềnh thì ảnh hưởng không gian của nó càng lớn làm cản trở quá trình H+ tiến lại gần nguyên tử N nên (Rno)2NH < (Rno)3N sẽ không còn đúng nữa.
Câu 21: Đáp án A Xét tổng quát : Y + HCl = (X + NaOH) + HCl Có nX = 0,15 mol (Do 2 chất đều có M = 89g) Ta có : nX + nNaOH = nHCl => 0,15 + 0,001V = 0,25 Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
=> V = 100 ml Câu 22: Đáp án B (a) Sai. Hidro hóa hoàn toàn Glucozo tạo Sorbitol
N
(c) Sai. Vì Xenlulozo trinitrat không dùng để sản xuất tơ nhân tạo.
H Ơ
(d) Sai. Aminopectin có cả liên kết a-1,6-glicozit.
N
Vậy có 3 phát biểu đúng.
TP .Q
U
Y
Câu 23: Đáp án D G-G ; A-A ; G-A ; A-G Câu 24: Đáp án B (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H35COO)3C3H5 0,1
0,1
←
ẠO
(Mol)
Đ
=> m = 88,4g
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 25: Đáp án A bảo toàn H : nHCl = 2nH2 = nCl (muối) = 0,2 mol
H
=> mmuối = mKL + mCl (muối) = 9,27g
TR ẦN
Câu 26: Đáp án A Tổng quát : M + nH2O → M(OH)n + 0,5nH2
B
=> nOH = 2nH2 = 0,6 mol
00
Vậy 1/10 dung dịch trên cần nHCl = nOH = 0,06 mol
ẤP
2+
Câu 27: Đáp án A Các thí nghiệm thỏa mãn : (c), (e), (h)
3
10
=> Vdd HCl = 0,6 lit
C
Câu 28: Đáp án A Tổng quát : M + nH2O → M(OH)n + 0,5nH2
Ó
A
(Mol)
Í-
H
=> MM = 39n
0,06
-L
Với n = 1 thì MM = 39g (Kali)
TO
ÁN
Câu 29: Đáp án D Câu 30: Đáp án D Cho từ X vào D thì lúc đầu có ngay kết tủa => Loại A
G
Có khoảng kết tửa không tăng về lượng sau đó kết tủa giảm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
=> Loại B và C
Câu 31: Đáp án B nFe = 0,05 mol ; nCu = 0,025 mol
nH+ = 0,25 mol ; nNO3 = 0,05 ; nCl = 0,2 mol Fe + 4H+ + NO3- → Fe3+ + NO + 2H2O Mol
0,05 →0,2 → 0,05 → 0,05 Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ Mol 0,025 → 0,05
0,05
→ 2+
X gồm : 0,05 mol Fe ; 0,025 mol Cu2+ ; 0,05 mol H+ ; 0,2 mol Cl-
N
Khi cho AgNO3 dư vào X :
H Ơ
3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe3+ + NO + 2H2O
U
Y
N
Mol 0,0375 ← 0,05
Mol 0,0125 → +
TP .Q
Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag 0,0125
-
Mol
ẠO
Ag + Cl → AgCl
G
Đ
0,2 → 0,2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Vậy kết tủa gồm : 0,0125 mol Ag và 0,2 mol AgCl.
H
=> m = 30,05g
Ta có : a = 0,02 mol (bảo toàn Fe)
10
00
Gọi số mol Fe2+ và Fe3+ lần lượt là x và y. Ta có :
B
TR ẦN
Câu 32: Đáp án A Vì cuối cùng chỉ còn 1 chất rắn duy nhất nên chắc chắn đó là Fe2O3 và hỗn hợp Z chứa ion Al3+ ; Fe2+ ; Fe3+.
3
x + y = 0,02 ; 90x + 107y = 1,97g (Do kết tủa gồm Fe(OH)2 và Fe(OH)3 )
2+
=> x = y = 0,01 mol
ẤP
Bảo toàn e : 3nAl + 2Fe2+ + 3nFe3+ = nAg = 0,08 mol
C
=> mAg = 8,64g
H
Ó
A
Câu 33: Đáp án D Este no đơn chức mạch hở có CTTQ là CnH2nO2 khi đốt cháy tạo nCO2 = nH2O
Í-
=> nCO2 = 0,2 mol => VCO2 = 4,48 lit.
ÁN
-L
Câu 34: Đáp án C X và Y đốt cháy thu được nCO2 = nH2O
TO
=> X và Y có dạng : CnH2nOt (X và Y cùng số C)
G
Có : nAg = 0,26 mol > 2nhh
Ỡ N
=> n = 1 và 2 chất là HCHO và HCOOH
BỒ
ID Ư
HCHO → 4Ag
HCOOH → 2Ag => nHCHO + nHCOOH = 0,1 và nAg = 4nHCHO + 2nHCOOH = 0,26 mol => nHCHO = 0,03 ; nHCOOH = 0,07 mol. %mHCHO = 21,84% Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 35: Đáp án C Câu 36: Đáp án B Các chất trong hỗn hợp đều có dạng : A-NH2 + HCl → A-NH3Cl Bảo toàn khối lượng : mhh + mHCl = m = 18,8g
H Ơ
N
Câu 37: Đáp án A X → Y + 2Z
N
Z → dimetyl ete
U
Y
=> Z là CH3OH
TP .Q
=> X là este 2 chức : C2H2(COOCH3)2 Y : C2H2(COONa)2
ẠO
Vì T + HBr tạo 2 sản phầm là đồng phân cấu tạo của nhau
Đ
=> T phải là : CH2=C(COOH)2
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
=> T không có đồng phân hình học.
=> nC : nH = 0,3 : 0,8 = 3 : 8 Mặt khác X mạch hở + NaOH → Y + 2 muối hữu cơ
TR ẦN
H
Câu 38: Đáp án D Đốt cháy Y thu được CO2 và H2O
00
B
=> Y là ancol 2 chức. Và Y không phản ứng với Cu(OH)2
10
=> Y không có 2 nhóm OH kề nhau
3
Y : HO-CH2-CH2-CH2-OH.
2+
=> nY = nCO2 : 3 = 0,1 mol => nNaOH = 2nY = 0,2 mol
ẤP
Bảo toàn khối lượng : mX + mNaOH = mY + mmuối
A
C
=> mX = 14,6g
H
Ó
Câu 39: Đáp án B Khi đốt cháy X : nO2 = 0,35 mol ; nCO2 = 0,35 mol
-L
Í-
Bảo toàn khối lượng : mX + mO2 = mCO2 + mH2O
ÁN
=> nH2O = 0,15
Bảo toàn O : nO(X) = 2nCO2 + nH2O – 2nO2 = 0,15 mol
TO
=> nC : nH : nO = 0,35 : 0,3 : 0,15 = 7 : 6 : 3
Ỡ N
G
X có CTPT trùng với CTĐGN là C7H6O3.
BỒ
ID Ư
Có : nX = 0,05 mol ; nNaOH bđ = 0,18 mol => nNaOH pứ = 0,15 mol = 3nX
=> X là este của phenol : HCOOC6H4OH Vậy chất rắn khan sau phản ứng gồm : 0,03 mol NaOH ; 0,05 mol HCOONa ; 0,05 mol C6H4(ONa)2 => m = 12,3g Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 40: Đáp án B Phương pháp : bài toàn thủy phân peptit : (*)Thủy phân trong H2O ( H+ , OH- ) → a - aa ban đầu
N
Ax + (x – 1) H2O → x. A
H Ơ
- Số pt H2O = số lk peptit
U
Y
N
- BTKL : mpeptit + mH2O = maa ban đầu
TP .Q
- Lời giải : X và Y có số mol lần lượt là x và y
ẠO
=> nGly = 2x + 2y = 0,4 mol
Đ
Và nAla = 2x + y = 0,32 mol
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
=> x = 0,12 ; y = 0,08
TR ẦN
H
m = 83,2g
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 THPT HỒNG NGỰ 2 (ĐỒNG THÁP) LẦN 1 ĐỊNH DẠNG CHO MCMIX
3
10
00
B
BỘ ĐỀ 2017 MÔN HÓA HỌC
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Câu 1: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm. Vậy M là B. Mg C. Al D. Zn A. Cu [<br>] Câu 2: Canxi kim loại được điều chế bằng cách nào sau đây: A. Dùng H2 khử CaO ở t0 cao B. Dùng K đẩy Ca2+ ra khỏi dd CaCl2 C. Điện phân nóng chảy hợp chất CaCl2 D. Điện phân dung dịch CaCl2 [<br>] Câu 3: Tiến hành bốn thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 [<br>] Câu 4: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. kết tủa trắng xuất hiện. C. bọt khí bay ra. D. bọt khí và kết tủa trắng [<br>] Câu 5: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại? A. Cu2+, Mg2+, Pb2+ B. Cu2+, Ag+, Na+ C. Sn2+, Pb2+, Cu2+ D. Pb2+, Ag+, Al3+ Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ N
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
[<br>] Câu 6: Cho 0,3 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,5 mol Cu(NO3)2 và 0,3 mol AgNO3. Sau phản ứng thu được rắn A. Thành phần số mol trong rắn A là: A. Ag (0,3 mol) B. Cu (0,2 mol) C. Ag (0,3 mol), Cu (0,3 mol) D. Ag (0,3 mol), Cu (0,5mol). [<br>] Câu 7: Biết cấu hình e của Fe: 1s22 s22p63s23p63d64s2. Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. A. Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB B. Số thứ tự 25, chu kỳ 3, nhóm IIB C. Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm IIA D. Số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm VIIIA [<br>] Câu 8: Trong các [<br>] Câu sau đây, [<br>] Câu nào không đúng? A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ C. Crom có những tính chất hóa học giống nhôm D. Crom có những hợp chất giống hợp chất của S [<br>] Câu 9: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II)? A. FeO + HCl B. Fe(OH)2 + H2SO4 loãng C. FeCO3 + HNO3 loãng D. Fe + Fe(NO3)3 [<br>] Câu 10: Cation R 2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6 .Nguyên tử R là A. K B. Ca C. Na D. Mg [<br>] Câu 11: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: MgCl2, AlCl3, KCl, FeCl2 bằng phương pháp hóa học, có thể dùng C. dung dịch Na2CO3. D. quỳ tím. A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NH3. [<br>] Câu 12: Hoà tan m gam Nhôm kim loại vào dung dịch HCl có dư thu được 3,36 lít khí (ở đktc). Giá trị m là: A. 7,2gam B. 2,7gam C. 4,05 gam D. 3,6gam [<br>] Câu 13: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì: A. Nguyên tử kim loại thường có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng B. Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ C. Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền D. Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn. [<br>] Câu 14: Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là A. phát triển chăn nuôi. B. đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường. C. giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn. D. giảm giá thành sản xuất dầu, khí. [<br>] Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng về tinh bột?
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
A. Là chất rắn màu trắng, vô định hình. B. Có phản ứng tráng bạc. C. Là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và amilopectin. D. Thủy phân hoàn toàn cho glucozơ. [<br>] Câu 16: Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là A. (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n. B. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n. C. [C6H7O2(OH)3]n,(C6H10O5)n. D. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n. [<br>] Câu 17: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất: A. CH3COOC2H5 B. CH3COOC3H7 C. C3H7COOCH3 D. C2H5COOCH3 [<br>] Câu 18: Khái niệm đúng về polime là A. Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử lớn B. Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử có phân tử khối nhỏ hơn C. Polime là sản phẩm duy nhất của phản trùng hợp hoặc trùng ngưng D. Polime là hợp chất cao phân tử gồm n mắt xích tạo thành [<br>] Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai? A. Dung dịch alanin không làm giấy quỳ tím đổi màu. B. Các amino axit đều tan được trong nước. C. Tất cả các aminoaxit trong phân tử chỉ gồm một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH D. Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính. [<br>] Câu 20: Các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần: A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3 B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2 C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3 D. NH3, C2H5NH2, CH3NHC2H5, CH3NHCH3 [<br>] Câu 21: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 100 ml B. 150 ml C. 200 ml D. 250 ml [<br>] Câu 22: Cho các phát biểu sau: (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước. (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc. (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 [<br>] Câu 23: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy bao nhiêu đipeptit? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 [<br>]
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ N
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 24: Hiđro hoá hoàn toàn m(gam) triolein (glixerol trioleat) thì thu được 89gam tristearin (glixerol tristearat). Giá trị m là A. 84,8gam B. 88,4gam C. 48,8gam D. 88,9gam [<br>] Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là A. 9,27. B. 5,72. C. 6,85. D. 6,48. [<br>] Câu 26: Hòa tan một mẫu hợp kim Ba-Na (tỉ lệ 1:1) vào nước được dd X và 6,72 lít khí (đktc). Trung hòa 1/10 dd X thì thể tích HCl 0.1M cần dùng là A. 0,6 lit. B. 0,3 lit. C. 0,06 lit. D. 0,8 lit. [<br>] Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư (e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí (h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 [<br>] Câu 28: Cho 4,68g một kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là: B. Ba C. Ca D. Na A. K [<br>] Câu 29: Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe(III) nào dưới đây là đúng nhất A. Hợp chất Fe2O3 là oxit axit, chỉ có tính oxi hóa B. Hợp chất Fe(OH)3 chỉ có tính khử C. Hợp chất FeCl3 chỉ có tính oxi hóa D. Hợp chất Fe2(SO4)3 chỉ có tính oxi hóa [<br>] Câu 30: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y, sự biến thiên lượng kết tủa Z tạo thành trong thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Phát biểu sau đây đúng là A. X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch gồm HCl và AlCl3; Z là Al(OH)3. B. X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch AlCl3; Z là Al(OH)3. C. X là khí CO2; Y là dung dịch Ca(OH)2; Z là CaCO3. D. X là khí CO2; Y là dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2; Z là CaCO3. Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ N
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
[<br>] Câu 31: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là A. 29,24 B. 30,05 C. 28,70 D. 34,10 [<br>] Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại. Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 1,97 gam kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất. Giá trị của m là B. 3,24 C. 6,48 D. 9,72 A. 8,64 [<br>] Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 3,6 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là: A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 1,12 lít D. 4,48 lít [<br>] Câu 34: Hai chất hữu cơ X và Y,thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử cacbon (MX < MY). Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là A. 39,66%. B. 60,34%. C. 21,84%. D. 78,16%. [<br>] Câu 35: Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1), HCOOC2H5 (2), CH3CHO (3), CH3COOH (4). Chất nào khi cho tác dụng với dung dịch NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa? A. 1, 3, 4 B. 3, 4 C. 1, 4 D. 4 [<br>] Câu 36: Cho 11,5g hỗn hợp gồm metyl amin, anilin, glyxin tác dụng vừa đủ với 0,2 mol dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 18,6 B. 18,8 C. 7,3 D. 16,8 [<br>] Câu 37: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 . Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất T không có đồng phân hình học. B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3. C. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2. D. Chất Z làm mất màu nước brom. [<br>] Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị của m1 là A. 11,6. B. 16,2. C. 10,6. D. 14,6 [<br>]
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N
TP .Q
U
Câu 39: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là A. 13,2 B. 12,3 C. 11,1 D. 11,4 [<br>] Câu 40: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là A. 77,6 B. 83,2 C. 87,4 D. 73,4
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
[<br>]
Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial