Skip to main content

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN ĐH VINH (NGHỆ AN) & LÊ HỒNG PHONG (NAM ĐỊNH) LẦN 1 MÔN VẬT LÍ

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN ĐH VINH (NGHỆ AN) LẦN 1- HK1

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

H Ơ N Y

U

Câu 1: Một vật dao động điều hòa, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc triệt tiêu là 0,2s. Tần số dao động của thế năng là A. 5Hz. B. 0,4 Hz. C. 0,5 Hz. D. 0,8 Hz. Câu 2: Cho điện áp hai đầu đoạn mạch là uAB =120 cos(100πt - ) V và cường độ dòng

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

điện qua mạch là i = 3 cos(100πt + ) A. Công suất tiêu thụ trung bình của đoạn mạch là A. P =180W. B. P =120W. C. P =100W. D. P =50W. Câu 3: Điều kiện để khi hai sóng cơ gặp nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A. cùng pha ban đầu và có cùng biên độ. B. cùng biên độ và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian. C. cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian. D. gia tốc luôn ngược pha với li độ. Câu 4: Khi một vật dao động điều hòa thì A. vectơ gia tốc luôn ngược hướng với vectơ vận tốc. B. vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc . C. gia tốc luôn cùng pha với li độ. D. gia tốc luôn ngược pha với li độ. Câu 5: Hai nguồn S1 và S2 có cùng tần số 10Hz cùng pha gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước . Giả sử biên độ sóng không đổi khi truyền đi, tốc độ truyền sóng v = 50 cm/s. Xét hai điểm M và N trên cùng một đường elip nhận S1 và S2 làm tiêu điểm. Điểm M có SM1 - SM2 =1,25 cm, điểm N có SN1 - SN2 = 5 cm. Vào một thời điểm nào đó M có vận tốc dao động vM = 4 cm/s thì N có vận tốc là C. 4 m/s . D. 2 m/s. A. -2 m/s. B. - 4 m/s. Câu 6: Một vật dao động điều hòa thì đại lượng không phụ thuộc vào trạng thái kích thích ban đầu là A. tốc độc cực đại. B. pha ban đầu. C. biên độ dao động. D. tần số dao động. Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos t(cm). Kể từ lúc bắt đầu dao động, chất điểm qua vị trí có li độ x = -2 cm vào lần thức 2017 vào thời điểm A. 1512s. B. 3026s. C. 6049s. D. 3025s. Câu 8: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 0,5Hz. Chu kì dao động của vật là A. 1s. B. 2s. C. 4s. D. 0,5s. Câu 9: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị tức thời u và giá trị hiệu dụng U vào hai đầu mạch nối tiếp gồm một điện trở thuần R và một tụ điện có điện dung C. Các điện áp tức thời và điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở và hai đầu tụ điện lần lượt là uR, uC, UR, UC . Hệ thức nào sau đây không đúng ? A. u = uR + uC.

B. U = UR + UC .

C.

D. U2 =

Câu 10: Một sóng ngang truyền trong các môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. vuông góc với phương truyền sóng. B. luôn là phương ngang. C. trùng với phương truyền sóng. D. luôn là phương thẳng đứng. Trang 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ N

L

K

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là u = 100 cos(ωt + φ) V. Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là im và iđ được biểu diễn như hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng : A. 50 Ω. B. 50 Ω. D. 50Ω. C. 100 Ω. C N R Câu 12: Đặt điện áp vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L = một M điện áp xoay chiều u =141cos100πt V. Cảm kháng của cuộn dây là A. ZL = 200 Ω . B. ZL = 50 Ω C. ZL = 25 Ω D. ZL = 100 Ω Câu 13: Một sóng có lan truyền với tốc độ 100 m/s, tần số 20Hz. Bước sóng là A. 5m. B. 20m. C. 10m. D. 15m. Câu 14: Một vật dao động điều hòa dọc theo một đường thẳng. Một điểm M nằm cố định trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật. Tại thời điểm t thì vật xa M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là ∆t vật gần M nhất . Độ lớn vận tốc của vật bằng nửa tốc độ cực đại vào thời điểm gần nhất là A. t + . B. t + C. t + D. t +

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Câu 15: Cho dòng điên có cường độ i = 5 cos(100πt) A chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung C = µF. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng A. 220V. B. 250V. C. 400V. D. 200V. Câu 16: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha gọi là A. độ lệch pha. B. chu kì. C. bước sóng. D. tốc độ truyền sóng. Câu 17: Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì điện áp tức thời hai đầu điện trở A. nhanh pha đối với dòng điện . B. cùng pha với dòng điện. C. lệch pha đối với dòng điện. D. chậm pha đối với dòng điện. Câu 18: Hai dao động điều hòa có phương trình x1 = 2sin(4t + φ1 + ) cm và x2 = 2cos(4t +

-L

Í-

H

Ó

A

φ2 + ) cm. Biết 0 ≤ φ2 – φ1 ≤ π và dao động tổng hợp có phương trình x = 2cos(4t + ) (cm). Giá trị của φ1 là A. φ1 = B. φ1 = C. φ1 = D. φ1 =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 19: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng A. mức cường độ âm. B. cường độ âm. C. biên độ. D. tần số. Câu 21: Cường độ dòng điện và điện áp hau đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp cùng pha khi A. ω2LC =1 B. ω2 =1 . C. ω2L/C =1 . D. ωLC2 =1. Câu 22: Đặt điện áp u = U cos2πft V trong đó U không đổi, f thay đổi được, vào hai đầu điện trở thuần. Khi f = f1 thì công suất tiêu thụ của điện trở bằng P. Khi f = f2 = 2f1 thì công suất tiêu thụ của điện trở bằng A. P. B. P. C. 2P. D. Câu 23: Một lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định , đầu còn lại gắn vào quả nặng có khối lượng m. Khi m ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn ∆ℓ. Kích thích cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng của nó với chu Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ N

TP .Q

U

kì T. Xét trong một chu kì dao động thì thời gian mà độ lớn gia tốc của quả nặng lớn hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi treo con lắc là 2T/3. Biên độ dao động của quả nặng m là B. ∆ℓ/2 C. ∆ℓ D. 2∆ℓ A. ∆ℓ Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có cuộn dây thuần cảm. Với các giá trị ban đầu thì điện áp hai đầu cuộn dây uL sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/2. Nếu tăng các giá trị điện trở R và giữ nguyên các thông số trong đoạn mạch thì A. Cường độ hiệu dụng tăng. B. hệ số công suất tăng. C. hệ số công suất không đổi. D. công suất tiêu thụ của mạch tăng. Câu 25: Tại một nơi có gia tốc trọng trường, một con lắc đơn dao động với biên độ góc α0. Biết khối lượng của vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là A. mglα02 B. mglα02 . C. 2mglα02 . D. mglα02

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đ

ẠO

Câu 26: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x =5cos(ωt + ) cm. Pha ban đầu của dao động này là A. π. B. C. D.

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Câu 27: Từ thông qua dây dẫn thay đổi theo thời gian với biểu thức Φ = cos(100πt + ) Wb. Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là A. E = 2πsin100πt V B. E = 2πsin(100πt + ) V

T. Suất điện động cực đại trong khung có giá trị bằng

00

có độ lớn

B

TR ẦN

C. E = - 2sin(100πt + ) V. D. E = -2sin100πt V Câu 28: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Cho khung quay đều với tốc độ 50 vòng/s quanh một trục đối xứng trong mặt phẳng khung. Hệ thống đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

A. 110 V. B. 110 V. C. 220 V. D. 220 V Câu 29: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =10cos(5πt + ) cm. Tốc độ của vật khi vật cách vị trí cân bằng 5cm là A. 25 cm/s. B. 50cm/s. C. 25 cm/s. D. 25 cm/s. Câu 30: Một người xách xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 50cm. Tần số dao động riêng của nước trong xô là 2 Hz. Vận tốc đi không có lợi của người đó là A. 2m/s. B. 1 m/s. C. 50 cm/s. D. 25 cm/s. Câu 31: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song gần kề nhau có vị trí cân bằng nằm trên cùng một đường thẳng vuông góc với quỹ đạo của chúng và có cùng tần số góc ω, biên độ lần lượt là A1, A2. Biết A1 + A2 = 8cm. Tại một thời điểm vật 1 và vật 2 có li độ và vận tốc lần lượt là x1, v1 , x2, v2 và thỏa mãn x1v2 + x2v1 = 8cm2.s. Giá trị nhỏ nhất của ω là A. 0,5 rad/s. B. 2 rad/s. C. 1 rad/s. D. 4rad/s. Câu 32: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xaoy chiều dựa trên A. hiện tượng tự cảm. B. hiện tượng cảm ứng điện từ. C. nguyên tắc của động cơ không đồng bộ. D. Hiện tượng nhiệt điện. Câu 33: Một chât điểm dao động điều hòa trên trục Ox (gốc O là vị trí cân bằng). Trong khoảng thời gian 2s, chất điểm thực hiện được 5 dao động toàn phần và trong 1s chất điểm đi được quãng đường 40cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ - 2 và đang chuyển động chậm dần. Phương trình dao động của vật là Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B.

10

A. 0,92.

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

4 cos( = ) cm Câu 34: Đăt một điện áp u =80cosωt (V) bào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây không thuần cảm thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 40W, điện áp hiệu dụng của UR = UrL = 25V, UC = 60V . Điện trở thuần r của cuộn dây có giá trị bằng A. 25 Ω. B. 20Ω. C. 15 Ω. D. 40 Ω . Câu 35: Theo quy đinh của Bộ giao thông vận tải, âm lượng còi điện lắp trên ôtô đo ở độ cao 2 m là 90 dB đến 115 dB. Giả sử còi điện đặt ngay ở đầu xe và có độ cao 1,2 m. Người ta tiên hành đo âm lượng của còi điện lắp trên ôtô 1 và ô tô 2 ở vị trí cách đầu xe là 30 m, ở độ cao 1,2 m thì thu được âm lượng của ôtô 1 là 85 dB và ôtô 2 là 91 dB. Âm lượng của còi điện trên xe ôtô nào đúng quy định của Bộ giao thông vận tải ? A. Ôtô 2. B. Ôtô 1. C. Không ôtô nào. D. Cả hai ô tô. Câu 36: Một con lắc đơn dài 1,6 m dao động điều hòa với biên độ 16 cm. Biên độ góc của dao động bằng A. 0,5 rad. B. 0,01 rad. C. 0,1 rad . D. 0,05 rad. Câu 37: Một vật dao động theo phương trình x =10cos(4πt + ) cm, với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì A. 0,25s. B. 0,5s. C. 1,00s. D. 1,5s. Câu 38: Cường độ âm tăng bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2B ? A. 100 lần. B. 10 lần. C. 50 lần. D. 1000 lần. Câu 39: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm có hiệu điện thế hiệu dụng UR = 120V, UL = 50V, UC = 100V thì hệ số công suất của đoạn mạch là

N

) cm D. x =

H Ơ

cos(5πt - ) cm C. x = 4cos(5πt +

N

B. x = 4

A. x = 4cos(5πt - ) cm

Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C. 0,85.

D.

cos(100πt - ) A.

D. i = 2

cos(100πt + ) A.

----- HẾT -----

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C. i = 2

C

ẤP

2+

3

Câu 40: Đặt điện áp u =120cos(100πt + ) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30Ω thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60V. Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức là A. i = 2 cos(100πt + ) A. B. i = 2 cos(100πt + ) A.

Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

26.C

31.A

36.C

2. A

7.D

12.D

17.B

22.B

27.B

32.B

37.A

3. C

8.B

13.A

18.B

23.D

28.D

33.C

38.A

4. D

9.B

14.C

19.D

24.C

29.D

34.C

39.A

5. B

10.A

15.D

20.A

25.D

30.B

35.D

40.B

H Ơ

21.A

N

16.C

Y

11.A

U

6. D

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

1. A

N

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN ĐH VINH (NGHỆ AN) LẦN 1- HK1 BẢNG ĐÁP ÁN

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN ĐH VINH (NGHỆ AN) LẦN 1- HK1 LỜI GIẢI CHI TIẾT

TR ẦN

H

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ Câu 1: Đáp án A

00

T ⇒ T = 0, 4s 2

2+

3

Thế năng biến thiên với tần số 2f = 5Hz

10

x − A →A ⇔ ∆t =

B

Vận tốc của vật bằng 0 tại hai biên

ẤP

Câu 2: Đáp án A

A

C

 π π P = UI cos ϕ = 120.3cos  − −  = 180W  4 12 

H

Ó

Câu 3: Đáp án C

Í-

Hai nguồn phải là hai nguồn kết hợp

-L

+ Cùng phương

ÁN

+ Cùng tần số

TO

+ Có độ lệch pha không đổi theo thời gian

Câu 4: Đáp án D

Ỡ N

G

Mối liên hệ giữa gia tốc và li độ trong dao động điều hòa

BỒ

ID Ư

a = −ω2 x ⇒ gia tốc luôn ngược pha với li độ

Câu 5: Đáp án B Phương trình dao động của một phần tử chất lỏng

d + d2  d 1 + d2   d −d    d1 − d 2   u = 2a cos  π 2 1  cos  ωt + π 1  ⇒ v = u ' = 2aω cos  π  sin  ωt + π  λ  λ  λ   λ    

Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

M và N nằm trên cùng một elip nên S1M + S2 M = S1N + S2 N

H Ơ

N

 S N − S2 N   5 cos  π 1 cos  π   vN λ   ⇒v =  5  4 = −4 2 m / s = n S M − S M vM    1, 25  2 cos  π 1 cos  π   λ  5   

N

Câu 6: Đáp án D

Y

Tần số dao động không phụ thuộc vào trạng thái kích thích ban đầu, chỉ phụ thuộc vào thuộc

TP .Q

U

tính của hệ

Câu 7: Đáp án D

ẠO

2 π 2π = = 3s ω 2π 3

Đ

Chu kì của dao động T =

G Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Trong mỗi chu kì, vật sẽ đi qua vị trí x = −2cm hai lần

⇒ cần 1008 chu kì để vật đi qua vị trí này

đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu là ∆t =

TR ẦN

H

Từ hình vẽ, ta có khoảng thời gian để vật đi qua vị trí x = −2cm lần

ϕ = 1s ω

00

B

Vậy thời gian để vật đi qua vị trí x = −2cm lần thứ 2017 kể từ thời điểm ban đầu là

10

t = 100T + ∆t = 3035s

2+

1 1 = = 2s f 0,5

ẤP

Chu kì của dao động T =

3

Câu 8: Đáp án B

C

Câu 9: Đáp án B

Ó

A

Hệ thức không đúng là U = U R + U C

-L

u = uR + uC

Í-

H

+ Đoạn mạch RC nối tiếp nên điện áp hai đầu mạch bẳng tổng điện áp thành phần

2

2

TO

ÁN

u  u  + u C ⊥ u R ⇒ cống thức độc lập  R  +  C  = 2  UR   UC 

G

+ u C ⊥ u R ⇒ U 2 = U R2 + U C2

Ỡ N

Câu 10: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi

trường vuông góc với phương truyền sóng

Câu 11: Đáp án A Biểu thức cường độ dòng điện khi đóng và mởi K

Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 π  i d = 3cos  ωt − 2  A   => hai dòng điện này vuông pha nhau  i = 3 cos ( ωt ) A m

N

Sử dụng phương pháp giản đồ vecto kép

H Ơ

Id = 3Im ⇒ U R d = 3U R m

Y

N

Từ hình vẽ ta thấy rằng

TP .Q ẠO

U 0Rm = 50 2Ω I0Rm

Đ

R=

U

 U LC = U Rd = 3U Rm U ⇒ U Rm = = 50 3V  2 2 2  U = U Rm + U LC

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 12: Đáp án D

v 100 = = 5m f 20

H

B

Bước sóng của sóng λ =

TR ẦN

Câu 13: Đáp án A

Ư N

1 Cảm kháng của cuộn dây ZL = Lω = 100π = 100Ω π

00

Câu 14: Đáp án C

10

Khoảng thời gia ngắn nhất khi vật dịch chuyển từ vị trí xa M

3

T ⇒ T = 2∆t 2

2+

nhất đến vị trí gần M nhất là ∆t =

H

Ó

A

C

ẤP

ωA  v = 2 3  A  2 ⇒ x =± 2 A 2 = x 2 +  v     ω 

T ∆t = 12 6

ÁN

τ=

-L

Í-

Khoảng thời gian từ thời điểm t đến thời điểm gần nhất tốc độ bằng một nửa cực đại là

TO

Câu 15: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện U = IZC = 5.

1 = 200V 250.10−6 .100π π

Câu 16: Đáp án C

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha gọi là bước sóng

Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ghi chú: “Khoảng cách” là đại lượng có đơn vị của chiều dài, trong các đáp án của bài toán thì + Độ lệch pha (góc)

N

+ Chu kì (thời gian)

H Ơ

+ Tốc độ truyền sóng (quãng đường/thời gian)

N

Câu 17: Đáp án B

U

Y

Cùng pha so với dòng điện

TP .Q

Câu 18: Đáp án B Ta đưa các phương trình về dạng cos

ẠO Đ G Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 π   x1 = 2 cos ( 4t + ϕ1 )  x1 = 2sin  4t + ϕ1 + 2      ⇒  π   x = 2 cos  4t + ϕ + π   x 2 = 2 cos  4t + ϕ2 + 2  2      2 2  

H

Áp dụng kết quả tổng hợp dao động

10

A1 sin ϕ1 + A 2 sin ϕ2  π  sin ϕ1 + cos ϕ2 ⇔ tan   = A1 cos ϕ1 + A 2 cos ϕ2  18  cos ϕ1 − sin ϕ2

3

Kết hợp với tan ϕ =

00

B

TR ẦN

π  ϕ2 − ϕ =  π  6 A 2 = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ∆ϕ ⇔ 2 2 = 212 + 222 + 2.2.2.cos  ϕ2 − ϕ1 +  ⇒  5π 2   ϕ −ϕ=  2 − sin ( ϕ2 −ϕ1 ) 6

π SHIFT +SOLVE 7π →ϕ1 = − 6 30

+ Với ϕ2 = ϕ1 +

5π SHIFT +SOLVE 13π → ϕ1 = 6 30

Ó

H

Câu 19: Đáp án D

A

C

ẤP

2+

+ Với ϕ2 = ϕ1 +

Í-

Tần số là đại đặc trưng vật lý gắn liền với đặc trưng sinh lý độ cao của âm

-L

Câu 21: Đáp án A

ÁN

Cường độ dòng điện và điện áp hai đầu mạch RLC nối tiếp cùng pha ⇒ cộng hưởng điện,

TO

vậy ω2 LC = 1

Ỡ N

G

Câu 22: Đáp án B

BỒ

ID Ư

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch chỉ có điện trở P =

U2 ⇒ không phụ thuộc và sự thay đổi R

của tần số f

Câu 23: Đáp án D

Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Gia tốc của con lắc có độ lớn a = ω2 x =

g x ∆l

Theo bài toán a > g ⇔ x > ∆l

N

Từ hình vẽ ta thấy rằng A = 2∆l

H Ơ

Câu 24: Đáp án C

N

Điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm vuông pha với điện áp

U

Y

hai đầu mạch => u cùng pha với i

TP .Q

=> mạch đang có cộng hưởng điện

ẠO

U ⇒ tăng R thì I sẽ giảm R

+ I=

G

U2 ⇒ tăng R thì P giảm R

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

+ P=

Đ

+ cos ϕ = 1 ⇒ không phụ thuộc vào giá trị R

1 mglα 02 2

TR ẦN

Cơ năng của con lắc đơn E =

H

Câu 25: Đáp án D

B

Câu 26: Đáp án C

10

00

π  ϕ=0 π  x = 5cos  ωt +  → 2  2 

3

ϕ

ẤP

π dΦ  = 2sin 100πt +  dt 4 

C

e=−

2+

Câu 27: Đáp án B

Ó

A

Câu 28: Đáp án D

Í-

H

Suất điện động cực đại trong khung

-L

E 0 = ωNBS = 100π.500.

2 .200.10−4 = 220 2V 5π

ÁN

Câu 29: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

 x = ±5cm  2 2 2 2 2 2  x   v  ⇒ v = ω A − x = 5π 10 − 5 = 25 3 cm / s +      A   ωA 

Câu 30: Đáp án B

Xô nước sẽ bị xóc mạnh nhất khi tần số bước di chuyển của người trùng với tần số dao động riêng của xô nước

v=

S = Sf = 1m / s T Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 31: Đáp án A  x1 = A1 cos ( ωt + ϕ1 ) AA Ta có:  ⇒ x1x 2 = 1 2  cos ( 2ωt + ϕ1 + ϕ2 ) + cos ( ϕ1 − ϕ2 )  2  x 2 = A 2 cos ( ωt + ϕ 2 )

A1A 2 2ω 8 sin ( 2ωt + ϕ1 + ϕ2 ) = 8 ⇒ ω = 2 A1A 2 sin ( 2ωt + ϕ1 + ϕ2 )

N

x1.v 2 + x 2 .v1 = x1x '2 + x 2 x1' = ( x1x 2 ) ' =

H Ơ

N

Mặt khác:

A +A

82 = 16 4

ẠO

8 = 0, 5 A1A 2 sin ( 2ωt + ϕ1 + ϕ2 ) max =16

Đ

Vậy ωmin =

≥ 4A A

TP .Q

2

( 1 2) 1 2 A1 + A 2 = 8  → ( A1A 2 )max = Cosi

U

Y

Kết hợp với

G

max =1

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 32: Đáp án B

H

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

∆t 2π = 0, 4s ⇒ ω = = 5π rad / s 5 T

B

T S2 T =8A → St = 10A ⇒ A = 4cm 2 ST2 = 2A

10

Khoảng thời gian t = 1s = 2T +

00

Chu kì của dao động T =

TR ẦN

Câu 33: Đáp án C

3

Thời điểm ban đầu vật đang chuyển động chậm dần

2+

=> đang hướng về vị trí biên âm

ẤP

5π 6

A

H

Ó

5π   ⇒ x = 4 cos  5πt +  6  

C

Từ hình vẽ ta xác định được ϕ0 =

-L

Í-

Câu 34: Đáp án C

TO

ÁN

 R = I ⇒ r 2 + Z2L = 1 ⇔ ZL = 1 − r 2 Chuẩn hóa  2 2  U R = U rL ⇔ R = r + ZL

G

U C = 2, 4U R ⇒ ZC = 2, 4R = 2, 4 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

U = 1, 6 2U R ⇔ Z = 1, 6 2 ⇔ 5,12 = (1 + r ) +

(

40 2 U2 P= cos 2 ϕ = R R+r

)

(

)

2

SHIFT +SOLVE 1 − r 2 − 2, 4  → r = 0, 6

2

1 + 0, 6

(1 + 0, 6 )

2

+

(

1 − 0, 62 − 2, 4

)

2

r = 0,6R = 40 ⇒ R + r = 25  → r = 15Ω

Câu 35: Đáp án D Trang 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

r là vị trí đo mức cường độ âm, khi đó công suất của nguồn âm sẽ nằm trong khoảng

Pmin ≤ P ≤ Pmax để mức cường độ âm đo được 90dB ≤ L ≤ 115dB ta có:

N

P 90 ≤ L ≤115 →109 4πr 2 I0 ≤ P ≤ 1011,5 4πr 2 I0 ⇔ 109 4π22 I0 ≤ P ≤ 1011,5 4π22 I0  4πr 2 I0

H Ơ

L = 10 log

N

Ta tìm được 16π.109 I0 ≤ P ≤ 16π.1011,5 I 0

TP .Q

P1 ⇒ P1 = 10L1 4πr12 I0 = 3600π108,5 I0 , so sánh điều kiện thấy rằng vẫn thõa 2 4πr1 I0

L1 = 10 log

ẠO

mãn

G

P2 ⇒ P2 = 10L2 4πr22 I0 = 3600π109.1 I0 , so sánh điều kiện thấy rằng vẫn thõa 4πr22 I0

Ư N

L 2 = 10 log

Đ

+ Đối với xe thứ hai

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

U

Y

+ Đối với xe thứ nhất

Câu 36: Đáp án C

s 0 0,16 = = 0,1rad l 1, 6

Câu 37: Đáp án A

2π 2 π = = 0,5s ω 4π

Ó

A

C

Chu kì dao động của vật T =

ẤP

2+

3

10

00

B

Biên độ góc của dao động α 0 =

TR ẦN

H

mãn

Í-

H

Động năng của vật biến thiên với chu kì Td =

T = 0, 25s 2

-L

Câu 38: Đáp án A

I I ⇒ ∆L = log 2 = 2 ⇒ I2 = 100I1 I0 I1

TO

ÁN

L = log

G

Câu 39: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Hệ số công suất của mạch

cos ϕ =

UR = U

UR U 2R + ( U L − U C )

2

=

120 1202 + ( 50 − 100 )

2

= 0,92

Câu 40: Đáp án B Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần và điện trở thuần thì Trang 11

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

( 60 2 )

U R = U 2 − U 2L =

2

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

− 602 = 60V

Dòng điện hiệu dụng trong mạch I =

H Ơ

N

π UL =1⇒ ϕ = UR 4

N

tan ϕ =

U R 60 = = 2A R 30

ẠO

TP .Q

U

Y

π  ⇒ i = 2 3 cos 100πt +  A 6 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN ĐH VINH (NGHỆ AN) LẦN 1- HK1 ĐỊNH DẠNG CHO MCMIX

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

TR ẦN

H

Câu 1: Một vật dao động điều hòa, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc triệt tiêu là 0,2s. Tần số dao động của thế năng là A. 5Hz. B. 0,4 Hz. C. 0,5 Hz. D. 0,8 Hz. [<br>] Câu 2: Cho điện áp hai đầu đoạn mạch là uAB =120 cos(100πt - ) V và cường độ dòng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

điện qua mạch là i = 3 cos(100πt + ) A . Công suất tiêu thụ trung bình của đoạn mạch là B. P =120W. C. P =100W. D. P A. P =180W. =50W. [<br>] Câu 3: Điều kiện để khi hai sóng cơ gặp nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A. cùng pha ban đầu và có cùng biên độ. B. cùng biên độ và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian. C. cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian. D. gia tốc luôn ngược pha với li độ. [<br>] Câu 4: Khi một vật dao động điều hòa thì A. vectơ gia tốc luôn ngược hướng với vectơ vận tốc. B. vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc . C. gia tốc luôn cùng pha với li độ. D. gia tốc luôn ngược pha với li độ. [<br>] Câu 5: Hai nguồn S1 và S2 có cùng tần số 10Hz cùng pha gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước . Giả sử biên độ sóng không đổi khi truyền đi, tốc độ truyền sóng v = 50 cm/s. Xét hai điểm M và N trên cùng một đường elip nhận S1 và S2 làm tiêu điểm. Điểm M có SM1 - SM2 =1,25 cm, điểm N có SN1 - SN2 = 5 cm. Vào một thời điểm nào đó M có vận tốc dao động vM = 4 cm/s thì N có vận tốc là A. -2 m/s. B. - 4 m/s. C. 4 m/s . D. 2 m/s. [<br>] Câu 6: Một vật dao động điều hòa thì đại lượng không phụ thuộc vào trạng thái kích thích ban đầu là A. tốc độc cực đại. B. pha ban đầu. C. biên độ dao động. D. tần số dao động. Trang 12

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


B. U = UR + UC .

H Ơ N

D. U2 =

C.

ẠO

A. u = uR + uC.

TP .Q

U

[<br>] Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos t(cm). Kể từ lúc bắt đầu dao động, chất điểm qua vị trí có li độ x = -2 cm vào lần thức 2017 vào thời điểm A. 1512s. B. 3026s. C. 6049s. D. 3025s. [<br>] Câu 8: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 0,5Hz. Chu kì dao động của vật là A. 1s. B. 2s. C. 4s. D. 0,5s. [<br>] Câu 9: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị tức thời u và giá trị hiệu dụng U vào hai đầu mạch nối tiếp gồm một điện trở thuần R và một tụ điện có điện dung C. Các điện áp tức thời và điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở và hai đầu tụ điện lần lượt là uR, uC, UR, UC . Hệ thức nào sau đây không đúng ?

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

L

K

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

[<br>] Câu 10: Một sóng ngang truyền trong các môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. vuông góc với phương truyền sóng. B. luôn là phương ngang. C. trùng với phương truyền sóng. D. luôn là phương thẳng đứng. [<br>] Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là u = 100 cos(ωt + φ) V. Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là im và iđ được biểu diễn như hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng : A. 50 Ω. B. 50 Ω. C N R D. 50Ω. C. 100 Ω. [<br>] M Câu 12: Đặt điện áp vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L = một điện áp xoay chiều u =141cos100πt V. Cảm kháng của cuộn dây là A. ZL = 200 Ω . B. ZL = 50 Ω C. ZL = 25 Ω D. ZL = 100 Ω [<br>] Câu 13: Một sóng có lan truyền với tốc độ 100 m/s, tần số 20Hz. Bước sóng là A. 5m. B. 20m. C. 10m. D. 15m. [<br>] Câu 14: Một vật dao động điều hòa dọc theo một đường thẳng. Một điểm M nằm cố định trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật. Tại thời điểm t thì vật xa M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là ∆t vật gần M nhất . Độ lớn vận tốc của vật bằng nửa tốc độ cực đại vào thời điểm gần nhất là A. t + . B. t + C. t + D. t + [<br>] Câu 15: Cho dòng điên có cường độ i = 5 cos(100πt) A chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung C = µF. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng A. 220V. B. 250V. C. 400V. D. 200V. [<br>] Câu 16: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha gọi là Trang 13

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ N Y

ẠO

TP .Q

U

φ2 + ) cm. Biết 0 ≤ φ2 – φ1 ≤ π và dao động tổng hợp có phương trình x = 2cos(4t + ) (cm). Giá trị của φ1 là A. φ1 = B. φ1 = C. φ1 = D. φ1 =

N

A. độ lệch pha. B. chu kì. C. bước sóng. D. tốc độ truyền sóng. [<br>] Câu 17: Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì điện áp tức thời hai đầu điện trở A. nhanh pha đối với dòng điện . B. cùng pha với dòng điện. C. lệch pha đối với dòng điện. D. chậm pha đối với dòng điện. [<br>] Câu 18: Hai dao động điều hòa có phương trình x1 = 2sin(4t + φ1 + ) cm và x2 = 2cos(4t +

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

[<br>] Câu 19: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng A. mức cường độ âm. B. cường độ âm. C. biên độ. D. tần số. [<br>] Câu 21: Cường độ dòng điện và điện áp hau đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp cùng pha khi A. ω2LC =1 B. ω2 =1 . C. ω2L/C =1 . D. ωLC2 =1. [<br>] Câu 22: Đặt điện áp u = U cos2πft V trong đó U không đổi, f thay đổi được, vào hai đầu điện trở thuần. Khi f = f1 thì công suất tiêu thụ của điện trở bằng P. Khi f = f2 = 2f1 thì công suất tiêu thụ của điện trở bằng A. P. B. P. C. 2P. D. [<br>] Câu 23: Một lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định , đầu còn lại gắn vào quả nặng có khối lượng m. Khi m ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn ∆ℓ. Kích thích cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng của nó với chu kì T. Xét trong một chu kì dao động thì thời gian mà độ lớn gia tốc của quả nặng lớn hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi treo con lắc là 2T/3. Biên độ dao động của quả nặng m là A. ∆ℓ B. ∆ℓ/2 C. ∆ℓ D. 2∆ℓ [<br>] Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có cuộn dây thuần cảm. Với các giá trị ban đầu thì điện áp hai đầu cuộn dây uL sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/2. Nếu tăng các giá trị điện trở R và giữ nguyên các thông số trong đoạn mạch thì A. Cường độ hiệu dụng tăng. B. hệ số công suất tăng. C. hệ số công suất không đổi. D. công suất tiêu thụ của mạch tăng. [<br>] Câu 25: Tại một nơi có gia tốc trọng trường, một con lắc đơn dao động với biên độ góc α0. Biết khối lượng của vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là A. mglα02 B. mglα02 . C. 2mglα02 . D. mglα02 [<br>] Câu 26: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x =5cos(ωt + ) cm. Pha ban đầu của dao động này là A. π. B. C. D. [<br>] Trang 14

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

cos(100πt + ) Câu 27: Từ thông qua dây dẫn thay đổi theo thời gian với biểu thức Φ = Wb. Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là B. E = 2πsin(100πt + ) V A. E = 2πsin100πt V

H Ơ N Y

U

T. Suất điện động cực đại trong khung có giá trị bằng

TP .Q

có độ lớn

N

C. E = - 2sin(100πt + ) V. D. E = -2sin100πt V [<br>] Câu 28: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Cho khung quay đều với tốc độ 50 vòng/s quanh một trục đối xứng trong mặt phẳng khung. Hệ thống đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

A. 110 V. B. 110 V. C. 220 V. D. 220 V [<br>] Câu 29: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =10cos(5πt + ) cm. Tốc độ của vật khi vật cách vị trí cân bằng 5cm là A. 25 cm/s. B. 50cm/s. C. 25 cm/s. D. 25 cm/s. [<br>] Câu 30: Một người xách xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 50cm. Tần số dao động riêng của nước trong xô là 2 Hz. Vận tốc đi không có lợi của người đó là A. 2m/s. B. 1 m/s. C. 50 cm/s. D. 25 cm/s. [<br>] Câu 31: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song gần kề nhau có vị trí cân bằng nằm trên cùng một đường thẳng vuông góc với quỹ đạo của chúng và có cùng tần số góc ω, biên độ lần lượt là A1, A2. Biết A1 + A2 = 8cm. Tại một thời điểm vật 1 và vật 2 có li độ và vận tốc lần lượt là x1, v1 , x2, v2 và thỏa mãn x1v2 + x2v1 = 8cm2.s. Giá trị nhỏ nhất của ω là B. 2 rad/s. C. 1 rad/s. D. 4rad/s. A. 0,5 rad/s. [<br>] Câu 32: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xaoy chiều dựa trên A. hiện tượng tự cảm. B. hiện tượng cảm ứng điện từ. C. nguyên tắc của động cơ không đồng bộ. D. Hiện tượng nhiệt điện. [<br>] Câu 33: Một chât điểm dao động điều hòa trên trục Ox (gốc O là vị trí cân bằng). Trong khoảng thời gian 2s, chất điểm thực hiện được 5 dao động toàn phần và trong 1s chất điểm đi được quãng đường 40cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ - 2 và đang chuyển động chậm dần. Phương trình dao động của vật là A. x = 4cos(5πt - ) cm B. x = 4 cos(5πt - ) cm C. x = 4cos(5πt + ) cm D. x = 4

cos(

= ) cm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

[<br>] Câu 34: Đăt một điện áp u =80cosωt (V) bào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây không thuần cảm thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 40W, điện áp hiệu dụng của UR = UrL = 25V, UC = 60V . Điện trở thuần r của cuộn dây có giá trị bằng A. 25 Ω. B. 20Ω. C. 15 Ω. D. 40 Ω . [<br>] Câu 35: Theo quy đinh của Bộ giao thông vận tải, âm lượng còi điện lắp trên ôtô đo ở độ cao 2 m là 90 dB đến 115 dB. Giả sử còi điện đặt ngay ở đầu xe và có độ cao 1,2 m. Người ta tiên hành đo âm lượng của còi điện lắp trên ôtô 1 và ô tô 2 ở vị trí cách đầu xe là 30 m, ở độ cao Trang 15

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ N

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

1,2 m thì thu được âm lượng của ôtô 1 là 85 dB và ôtô 2 là 91 dB. Âm lượng của còi điện trên xe ôtô nào đúng quy định của Bộ giao thông vận tải ? A. Ôtô 2. B. Ôtô 1. C. Không ôtô nào. D. Cả hai ô tô. [<br>] Câu 36: Một con lắc đơn dài 1,6 m dao động điều hòa với biên độ 16 cm. Biên độ góc của dao động bằng A. 0,5 rad. B. 0,01 rad. C. 0,1 rad . D. 0,05 rad. [<br>] Câu 37: Một vật dao động theo phương trình x =10cos(4πt + ) cm, với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì A. 0,25s. B. 0,5s. C. 1,00s. D. 1,5s. [<br>] Câu 38: Cường độ âm tăng bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2B ? A. 100 lần. B. 10 lần. C. 50 lần. D. 1000 lần. [<br>] Câu 39: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm có hiệu điện thế hiệu dụng UR = 120V, UL = 50V, UC = 100V thì hệ số công suất của đoạn mạch là

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

cos(100πt - ) A.

3

C. i = 2

10

00

B

TR ẦN

B. C. 0,85. D. A. 0,92. [<br>] Câu 40: Đặt điện áp u =120cos(100πt + ) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30Ω thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60V. Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức là A. i = 2 cos(100πt + ) A. B. i = 2 cos(100πt + ) A. cos(100πt + ) A.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

[<br>]

D. i = 2

Trang 16

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG (NAM ĐỊNH) LẦN 1

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

BỒ

ID Ư

N

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π s và biên độ 2 cm. Tốc độ cực đại của vật bằng A. 4 cm/s . B. 8 cm/s . C. 3 cm/s . D. 0,5 cm/s . Câu 2: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn 1 . Tổng trở cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω2 = LC của mạch này bằng A. 0,5R B. R C. 2R D. 3R Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g treo vào đầu dưới của lò xo nhẹ, có độ cứng k = 100 N/m, đầu trên cố định. Cho con lắc dao động điều hòa, π2 = 10 , chu kì dao động của con lắc là A. 0,314 s . B. 1 s C. 0,2 s D. 0,5 s Câu 4: Người có thể nghe được âm có tần số A. từ thấp đến cao. B. dưới 16 Hz. C. từ 16 Hz đến 20 kHz. D. trên 20 kHz. π  Câu 5: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là x = 5cos  5πt +  cm. Gốc 2  thời gian được chọn vào lúc A. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương B. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm C. chất điểm ở vị trí biên x = 5 cm D. chất điểm ở vị trí biên x = −5cm Câu 6: Tiếng đàn oocgan nghe giống hệt tiếng đàn piano vì chúng có cùng A. độ cao B. tần số C. độ to D. độ cao và âm sắc Câu 7: Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s, bước sóng của nó là A. 1,0 m B. 2,0 m C. 0,5 m D. 0,25 m Câu 8: Trong các mạch điện xoay chiều sau, mạch nào không tiêu thụ điện năng ? A. Cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện . B. Điện trở R nối tiếp với tụ điện . C. Một cuộn dây nối tiếp với tụ điện. D. Mạch RLC khi trong mạch có cộng hưởng điện . Câu 9: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ? A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí . C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc . D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang .

H Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

Trang 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

π  Câu 10: Cường độ tức thời của một dòng điện xoay chiều có dạng i = 6 cos  314t +  A. 3  Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Tần số dòng điện là 50 Hz .

H Ơ

N

B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 6 2 A C. Cường độ cực đại dòng điện là 6 A. D. Trong một chu kì dòng điện đổi chiều hai lần .

Y U

1 và tụ điện có điện dung π

TP .Q

mắc nối tiếp. Biết R = 50Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

N

Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100πt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C

2.10−4 . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là π A. 1 A B. 2 2 A C. 2 A D. 2 A Câu 12: Tại một nơi hai con lắc đơn dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là B. l1 = 64cm, l2 = 100cm A. l1 = 100m, l 2 = 6, 4m

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

C=

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

C. l1 = 1, 00 m, l2 = 64 cm D. l1 = 6, 4 cm, l 2 = 100 cm Câu 13: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng A. theo chiều chuyển động của viên bi . B. về vị trí cân bằng của viên bi . C. theo chiều âm quy ước. D. theo chiều dương quy ước . Câu 14: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ gấp hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sẽ A. sớm pha với dòng điện trong mạch . B. cùng pha với dòng điện trong mạch. C. vuông pha với dòng điện trong mạch . D. trễ pha với dòng điện trong mạch. Câu 15: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt (V) vào hai đầu tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện qua tụ điện là π ωCU π   A. i = ωCU 0 cos  ωt + A B. i = cos  ωt −  A 2 2 2   ωCU 0 π π   D. i = ωCU 0 cos  ωt −  A C. i = cos  ωt +  A 2 2 2   π  Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2 cos  2πt +  cm. Tại 2  thời điểm t = 1 s, chất điểm có li độ bằng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. 0 cm. B. − 3 cm. C. 3 cm D. -2 cm Câu 17: Một mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, gồm một điện trở R = 100 Ω và một cuộn 1 dây thuần cảm có độ tự cảm L = H . Hệ số công suất đoạn mạch là π A. 0,5 B. 0,707 C. 0,867 D. 1 Câu 18: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì dao động của con lắc được tính bằng công thức Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

g π g ℓ B. T = 2π C. T = D. T = 2π gℓ ℓ g 2 ℓ Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học ? A. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng . B. Sóng âm truyền được trong chân không. C. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. D. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng . Câu 20: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa qua vị trí cân bằng thì và thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là A. 1 B. 3 C. 2 D. 1/3 Câu 21: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là x1 = 2 cos 5πt ( cm ) , x 2 = 2sin 5πt ( cm ) . Biên độ của dao động tổng hợp là

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. T = 2π

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

A. 4 cm B. 0 C. 2 2 cm D. 2 cm Câu 22: Chọn đáp án sai. Trong dao động điều hòa của chất điểm, lực kéo về A. ngược pha với li độ . B. vuông pha với vận tốc . C. luôn hướng về vị trí cân bằng. D. ngược pha với gia tốc. Câu 23: Con lắc lò xo dao động với biên độ A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân

H

A 2 là 0,25 s. Chu kì của con lắc là 2 A. 1 s B. 1,5 s C. 0,5 s D. 2 s Câu 24: Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50 Hz, trên dây AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. v = 50 m/s. B. v = 100 m/s. C. v = 25 m/s. D. v = 12,5 m/s. Câu 25: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4 m/s tần số sóng thay đổi từ 22 Hz đến 26 Hz. Điểm M cách nguồn một đoạn 28 cm luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là A. 160 cm. B. 1,6 cm. C. 16 cm. D. 100 cm. Câu 26: Dao động tại hai điểm A, B cách nhau 12 cm trên một mặt chất lỏng có biểu thức u = acos100πt , tốc độ tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8 m/s. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB (không kể A, B) là A. 14 B. 15 C. 16 D. 17 Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng A. 20 V B. 40 V C. 30 V D. 10 V π  Câu 28: Một vật dao động theo phương trình x = 2 cos  2πt +  + 1cm . Kể từ lúc vật bắt 6  đầu chuyển động, vật đi qua vị trí x = 2 cm theo chiều dương lần đầu tiên tại thời điểm A. 1/12 s. B. 0 s C. ¾ s D. 11/12 s Câu 29: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt ( V ) có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

bằng đến điểm M có li độ x =

cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi 1 ω< thì LC A. cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

C. cường độ dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 30: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần. Người ta đó được độ giảm tương đối của biên độ trong ba chu kì đầu tiên là 10%. Khi đó, độ giảm tương đối của cơ năng tương ứng là A. 10% B. 20% C. 19,5% D. 19% Câu 31: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α 0 = 0,1rad ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, chu kì T = 2 s. Lấy π2 = 10. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì đột ngột thiết lập một điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới, có độ lớn E = 105 V / m , biết vật nặng của con lắc có điện tích q = +5µC và khối lượng m = 250 g. Biên độ cong của con lắc trong điện trường là A. 9 cm. B. 9,1 cm. C. 9,2 cm. D. 9,3 cm. Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được 1 4 và tụ điện có điện dung. Điều chỉnh độ tự cảm L đến giá trị H hoặc H thì cường độ 5π 5π 2π dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng như nhau và lệch pha nhau . Giá trị của R bằng 3 A. 30 Ω B. 30 3Ω C. 10 3Ω D. 40Ω Câu 33: Một sóng ngang có tần số f = 20 Hz truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tốc độ truyền sóng bằng 3 m/s. Gọi M, N là hai điểm trên dây cách nhau 20 cm và sóng truyền từ M đến N. Tại thời điểm phần tử tại N ở vị trí thấp nhất sau đó một thời gian nhỏ nhất bằng bao nhiêu thì phần tử tại M sẽ đi qua vị trí cân bằng A. 1/60 s. B. 1/48 s . C. 1/40 s. D. 1/30 s.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

10

Câu 34: Đặt điện áp u = 220 2 cos (100πt + ϕ ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB chứa RLC nối

2+

3

tiếp theo đúng thứ tự đó, điện dung C thay đổi sao cho dòng điện qua mạch có biểu thức i = I0 cos100πt ( A ) . Gọi M là điểm nối giữa cuộn cảm L và tụ điện C. Biết biểu thức điện áp

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

π  giữa hai đầu đoạn mạch AM, MB lần lượt là u1 = U 01 cos  100πt +  V , 3  π  u 2 = U 02 cos  100πt −  V . Tổng ( U 01 + U 02 ) có giá trị lớn nhất là 2  A. 750 V B. 1202 V C. 1247 V D. 1242 V Câu 35: Tại mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 12 cm, dao động đồng pha nhau với tần số 20 Hz. Điểm M cách S1, S2 lần lượt 4,2 cm và 9 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s. Để M thuộc vân cực tiểu thì phải dịch chuyển S2 theo phương S1S2 ra xa S1 một khoảng tối thiểu bằng A. 1,62 cm B. 4,80 cm C. 0,83 cm D. 0,54 cm Câu 36: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định, khi điều chỉnh độ tực cảm của cuộn dây đến giá trị L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu các phần tử R, L, C có giá trị lần lượt là 30 V, 20 V và 60 V. Khi điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị 2L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng 50 150 100 A. 50 V B. C. D. V V V 3 13 11 Câu 37: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2 cos120πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở R có thể thay đổi được. Thay đổi R thì giá trị công suất cực đại của Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

mạch P = 300 W. Tiếp tục điều chỉnh R thì thấy với hai giá trị của điện trở R1 và R2 mà R 1 = 0, 5625R 2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như nhau. Giá trị của R1 là A. 18 Ω B. 28 Ω C. 32 Ω D. 20 Ω Câu 38: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 6 cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5 Hz và biên độ lớn nhất là 3 cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5 cm và 7 cm. Tại thời điểm t0, phần tử C có li độ 1,5 85 cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Vào thời điểm t 2 = t1 + s , phần tử D có li độ là 40 A. 0 cm B. 1,50 cm C. −1,50 cm D. −0, 75cm Câu 39: Một đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn AM nối tiếp với MB. Trong ϕ đó AM 1 H , MB gồm tụ điện có điện dung chứa cuộn dây có điện trở 50 Ω và độ tự cảm L = 2π 10 −4 C= F mắc nối tiếp với biến trở R. Biết u MB = U 0 cos100πt ( V ) . Thay đổi R đến giá trị 2π π R0 thì uAM lệch pha so với uMB. Giá trị của R0 bằng 2 A. 50 Ω . B. 70 Ω C. 100 Ω D. 200 Ω

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TR ẦN

Câu 40: Đặt điện áp u = 120 2 cos 2πft ( V ) (với f thay đổi được) vào hai đầu oạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R = 50 Ω và tụ điện có điện dung C, với

B

CR 2 < 2L . Khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi f = f 2 = 3f1

2+

3

10

00

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi f = f 3 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và công suất tiêu thụ trên mạch lúc này là P3. Giá trị của P3 là A. 120 W. B. 124 W. C. 144 W D. 160 W

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

----- HẾT -----

Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG (NAM ĐỊNH) LẦN 1 BẢNG ĐÁP ÁN

2-B

3-C

4-C

5-B

6-D

7-C

8-A

9-D

10-B

11-D

12-C

13-B

14-D

15-A

16-A

17-B

18-B

19-A

20-B

21-C

22-D

23-D

24-A

25-C

26-B

27-B

28-C

29-C

31-B

32-C

33-C

34-B

35-C

36-C

37-A

38-A

39-D

30-D

40-C

G

Đ

ẠO

U

Y

N

1-B

TP .Q

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG (NAM ĐỊNH) LẦN 1 LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ư N

TR ẦN

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

Câu 1: Đáp án B

00

B

2π 2π = 2. = 8cm / s T 0,5π

10

*Tốc độ cực đại: v max = Aω = A.

3

Câu 2: Đáp án B

1 1 2 ⇒ Lω = ⇒ Z L = ZC ⇒ Z = R 2 + ( Z L − ZC ) = R LC Cω

2+

Từ ω2 =

ẤP

0

C

Câu 3: Đáp án C

Í-

m 100.10−3 = 2π = 0, 2s k 100

-L

T = 2π

H

Ó

A

Chu kì dao động của con lắc lò xo được tính theo công thức sau:

ÁN

Câu 4: Đáp án C

TO

Người có thể nghe được âm có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz.

G

Chú ý: Tần số trên 20 kHz là sóng siêu âm. Dưới 16Hz là hạ âm.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 5: Đáp án B

*Dựa vào pha ban đầu là

π suy ra ở thời điểm ban đầu (t=0) chất điểm qua VTCB theo chiều 2

âm.

Câu 6: Đáp án D

Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Hai âm thanh phát ra ở hai nhạc cụ khác nhau nghe giống hệ nhau thì hai âm đó phải có cùng độ cao và âm sắc .

Câu 7: Đáp án C

N

v 60 = = 0,5 m f 120

H Ơ

Bước sóng: λ =

N

Câu 8: Đáp án A

R 2 + ( ZL − ZC )

2

U2 1   R +  Lω −  Cω  

U

= R.

=0

2

TP .Q

U2

2

ẠO

P = R.

Y

Cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện không tiêu thụ điện năng.

Đ

Câu 9: Đáp án D

G

Sóng âm trong không khí là sóng ngang là sai.

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 10: Đáp án B

I0

=

2

6 = 3 2A . 2

00

B

Câu 11: Đáp án D

C

ẤP

2+

3

10

1   ZL = Lω = π .100π = 100Ω  1 1  = 50Ω  ZC = Cω = 2.10−4  .100π π 

I=

2

U

100 = 2A 50 2

-L

∆t l N1 T2 l N2 l ∆t1 =∆t 2 = 2π ⇒ ∆t = N.T → = = 2 ⇒ 12 = 2 = 1 N g N 2 T1 l1 N 2 l1

ÁN

T=

Í-

H

Ó

A

Z Z = R 2 + ( ZL − ZC ) = 50 2  →I =

Câu 12: Đáp án C

TR ẦN

*Cường độ hiệu dụng: I =

H

*Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 6 2 là sai.

G

TO

l N 2 − l N 2 = 0 16l − 25l 2 = 0 l1 = 1m ⇒1 1 2 2 ⇔ 1 ⇒ l1 + l 2 = 164 l2 = 0, 64 m l1 + l 2 = 164

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 13: Đáp án B Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng về vị trí cân bằng của viên bi .

Câu 14: Đáp án D U C = 2U L ⇒ U C > U L ⇒ ϕ < 0 ⇒ ϕu − ϕi < 0 Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(điện áp trễ pha với dòng điện trong mạch).

Câu 15: Đáp án A Cường độ cực đại chạy trong đoạn mạch chỉ có tụ:

H Ơ

N

U 0 ZC = C1ω π  I0 = → I0 = U 0 Cω ⇒ i = U 0 Cω cos  ωt + ϕu +  A ZC 2 

Y

N

Câu 16: Đáp án A

TP .Q

U

π  x = 2 cos  2π.1 +  = 0 2 

Câu 17: Đáp án B

=

100 2

100 + 100

2

=

1 ≈ 0, 707 2

H

ℓ g

TR ẦN

Chu kì dao động của con lắc được tính bằng công thức T = 2π

Ư N

Câu 18: Đáp án B

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

R +Z

2 L

Đ

R 2

G

ZL = L.ω = 100Ω ⇒ cos ϕ =

Câu 19: Đáp án A

B

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng .

10

00

Câu 20: Đáp án B

A 2

2+

3

Ban đầu vật qua VTCB, sau đó T/12 vật đến vị trí có độ lớn li độ x =

H

Câu 21: Đáp án C

Ó

A

C

ẤP

1 2 1 2 kA − kx Wd 2 A 2 − x 2 x = A2 2 ⇒ = =  →=3 1 2 Wt x2 kx 2

-L

Í-

*Nhận thấy hai dao động vuông pha: A1 ⊥ A 2 ⇒ A = A12 + A 22 = 2 2

ÁN

Câu 22: Đáp án D

TO

Lực kéo về có biểu thức: F = ma = −kx

Ỡ N

G

Trong dao động điều hòa của chất điểm, lực kéo về ngược pha với gia tốc là sai.

BỒ

ID Ư

Câu 23: Đáp án D

Từ VTLG suy ra thời gian ngắn nhất khi vật đi từ vị trí

A 2 là: 2

T = 0, 25 ⇒ T = 2s 8 Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Đáp án A Đối với sợi dây có hai đầu cố định điều kiện để xảy ra sóng dừng thì chiều dài sợi dây phỉa λ v thỏa mãn: l = k = k (Với k là số bó sóng). 2 2f

H Ơ N

v v ⇔ 2 = (5 − l). → v = 50 m / s 2f 2.50

Y

Áp dụng: l = k.

N

Số bó k = số bụng = số nút - 1

TP .Q

U

Câu 25: Đáp án C Độ lệch pha của điểm M so với nguồn:

4.28.10−2

4d

λ=

v

() f ⇒ k = 3  → f = 25Hz  →λ = 1

4 = 0,16m = 16cm 25

Đ

Ư N

G

( 2k + 1) v ≤ 26 ⇔ 22 ≤ ( 2k + 1) 4 ≤ 26 ⇔ 2,58 ≤ k ≤ 3.14

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

22 ≤ f ≤ 26  → 22 ≤

ẠO

( 2k + 1) v 1 2πd π λ= vf 2πfd π = ( 2k + 1)  → = ( 2k + 1) ⇒ f = () λ 2 v 2 4d

TR ẦN

∆ϕ =

00

3

4.0, 28

C

Í-

H

Ó

A

Step (Bước nhảy): Nhập 1.

( 2X + 1) .4

ẤP

Start (Bắt đầu): Nhập 1. And (Kết thúc): Nhập 5.

4d

2+

*Bấm: Mode → 7, nhập hàm: f ( X ) =

( 2k + 1) v

10

Từ phương trình (1) ở cách 1 ta có: f =

B

Cách 2: (Sử dụng chức năng TABLE có trong máy tính Fx – 570 ES).

-L

*Nhận thấy giá trị của của k = 3 cho f = 25 Hz. λ=

v

4 = 0,16m = 16cm 25

TO

ÁN

f f = 25Hz  →λ =

Câu 26: Đáp án B

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Trong giao thoa sóng cơ đối với hai nguồn cùng pha, xét tất cả các điểm nằm trong trường giao thoa tại những có hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng thì chúng nằm trên đường Hypybol (cực đại). Quỹ tích chúng là đường hypybol. Đường Hypybol căt đoạn thẳng nối hai nguồn tạo ra những điểm cực đại. Số điểm cực đại được tính theo công thức:

−

AB AB λ=1,6 12 12 <k  →− <k< ⇔ −7,5 < k < 7,5 ⇒ có 15 điểm λ λ 1, 6 1, 6

Câu 27: Đáp án B Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U 2 = U 2R + U 2L ⇒ U L = U 2 − U 2R = 50 2 − 302 = 40V Câu 28: Đáp án C *Xét phương trình tổng quát: x = A cos ( ωt + ϕ + x 0 ) (Vật không

H Ơ Y

N

2 π 2π = = 1s ω 2π

U

Chu kì dao động: T =

N

dao động quanh VTCB O mà vật dao động quanh điểm có tọa độ x0

ẠO

T T 3T T =1 3 − = → ∆t = s 12 6 4 4

Đ

∆t = T −

TP .Q

*Dựa vào VTLG suy ra thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2 theo chiều dương lần đầu tiên là:

G

1 1 ⇒ ωL < ⇒ ZL < ZC (Mạch có tính cảm kháng). C ω LC

Ư N

ω<

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 29: Đáp án C

TR ẦN

Suy ra cường độ dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch .

Câu 30: Đáp án D

2+

3

10

00

B

A  A0 − A = 0,1 ⇒ = 1 − 0,1  A A0 0   1 W = kA 2 W −W 2  W0 − W = 1 − W  2 → 0 = (1 − 1 − 0,1) = 0,19 = 19%  W0 W0 W0

ẤP

Câu 31: Đáp án B

Ó

A

C

*Khi con lắc qua VTCB vectơ vận tốc theo phương ngang, đồng thời ngay lúc này ngoại lực tác dụng theo phương thẳng đứng nên độ lớn vận tốc tại VTCB không thay đổi.

g g g = s '0 . bk ⇒ s '0 = s0 (1) ℓ ℓ g bk

-L

Í-

H

v max = v 'max ⇔ s 0 ω = s0' ω ' ⇔ s 0 .

Tần số góc khi con lắc khi có điện trường là:

TO

ÁN

qE q > 0 ⇒ F ↑↑ E ⇒ F ↑↑ P ⇒ g bk = g + ( 2 ) (gbk: gia tốc biểu kiến). m

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Thay (2) vào (1):

Trang 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn ' 0

s = s0

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ℓ

T=2π g T2g g g  → s'0 = 2 .α 0 . ≈ 0, 091m qE qE 4π g+ g+ m m

g = ℓα g bk

N

Câu 32: Đáp án C

Y

N

H Ơ

 Z1L < Z1C → ϕ1 < 0 ZL1 < ZL2 ⇒   Z2L > Z2C → ϕ2 > 0

TP .Q

Z L1 + Z L2 20 + 80 = = 50Ω 2 2

ẠO

⇒ ZC =

U

 Z = Z2 I1 = I 2 ⇒  1  U1R = U 2R

Đ G

ZL2 − ZC π 80 − 50 ⇔ tan = ⇒ R = 10 3Ω R 3 R

Ư N

tan ϕ2 =

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Từ giản đồ kép ta có:

TR ẦN

Câu 33: Đáp án C

Độ lệch pha giữa hai điểm M và N trên cùng một phương truyền sóng:

ωd 2πfd 2π.20.20.10−2 8π 2π ( M sớm = = = = 2π + v v 3 3 3 pha hơn N).

3

1 1 = = 0, 05s f 20

2+

T=

10

00

B

∆ϕ =

C

T T T =0,05 1 + → ∆t = s 6 4 48

H

Câu 34: Đáp án B

Ó

A

∆t =

ẤP

Từ VTLG suy ra:

-L

Í-

Cách 1: (Giản đồ vectơ).

ÁN

π π 5π Độ lệch pha giữa U 01 và U 02 là + = 3 2 6

TO

Áp dụng định lý hàm sin trong tam giác AMB:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

U0 U 01 U = = 02 π π   sin α sin sin  π − − α  6 6   π  sin  +α  6 

Áp dụng chất dãy tỉ số bằng nhau:

Trang 11

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U0 U 01 + U 02 = ⇒ U 01 + U 02 = π π  sin sin  + α  + sin α 6 6 

N H Ơ

π 6

N

sin

π 12 ≈ 1202V

Y

⇒ ( U 01 + U 02 )max =

2U 0 cos

π 12 .sin  π + α    π  12  sin 6

2U 0 cos

π U ⇒ ( U RL + U C ) max = 2 − sin ϕ0

ẠO

C րւ⇒ ( U RL + U C ) max ⇒ 2ϕ0 = ϕRL −

TP .Q

U

Cách 2: Sử dụng kết quả Độc đáo:

G

220 2 ≈ 1202V  π − sin  −   12 

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

π ϕ0 = 2RL − π4 π → ϕ0 = − ⇒ ( U 0RL + U 0C ) max = 3 12

Ư N

ϕ

ϕRL =

Đ

Áp dụng:

d 2 − d1 9 − 4, 2 = = 3 vân cực đại bậc 3. λ 1, 6

2+

3

k=

10

Lúc đầu chưa dịch chuyển thì điểm M thuộc

B

v 32 = = 1, 6Hz f 20

00

*Bước sóng: λ =

TR ẦN

Câu 35: Đáp án C

C

ẤP

*Khi dịch chuyển nguồn S2 ra xa để M cực tiểu thì M thuộc vân bậc

Ó

A

k = 3, 5 ⇒ d 2 ' = d1 + 3,5λ = 9,8cm

2

-L

2 2 4, 22 + 122 − 92 4, 2 + (12 + x ) − 9,8 = ⇒ x = 0,83cm 2.4, 2.12 2.4, 2. (12 + x )

ÁN

cos α =

Í-

H

Áp dụng định lý hàm cos cho ∆MS1S2 và ∆MS1S'2

TO

Câu 36: Đáp án C 2

2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

U = U 2R + ( U L − U C ) = 302 + ( 20 − 60 ) = 50V

 U L ZL 2  ' 4 '  U = R = 3 Z = 2 R  R  L U L = U R L = 2L0 ⇒ 3 3 →    U C = ZC = 2  ZC = 2R  U ' = 2U ' R  C  U R R

Trang 12

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn U = U + (U − U '2 R

' L

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 2

150 4  V ⇒ 50 = U +  U 'R − 2U 'R  ⇒ U 'R = 13 3 

' 2 C

)

'2 R

Câu 37: Đáp án A R 2 + ( ZL − ZC )

2

=

U2

( Z − ZC ) R+ L

N

U2

2

H Ơ

Từ công thức: P = R

U

Vì P phụ thuộc vào R theo kiểu hàm phân thức nên giá trị của biến trở làm cho công suất cực

TP .Q

đại là: R 0 = R1R 2

Đ

U2 U2 1202 = ⇔ 300 = ⇒ R1R 2 = 576Ω 2 2R 0 2 R1R 2 2 R 1R 2

G

R 0 = ZL − ZC ⇒ Pmax =

Ư N

R1 = 0,5625R 2 Kết hợp: R 1R 2 = 576  → R1 = 18Ω

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Mặt khác R thay đổi để công suất cực đại ta có kết quả

TR ẦN

H

Câu 38: Đáp án A Bước sóng:

Y

N

R

λ = 6 ( cm ) ⇒ λ = 12 ( cm ) 2

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

 2π ( −10, 5 ) = 1,5 2 ( cm ) A C = 3 sin 22 2πd  Biên độ: A = A b sin  λ  2 π ( −7 ) A 3 sin = = 1,5 ( cm ) = A b D  22 

uC A A = − C ⇒ u D = − D u C (1) uD AD AC

Ỡ N

G

*Từ hình vẽ ta thấy C, D ngược pha nhau:

BỒ

ID Ư

Tại thời điểm t1: () u C ( t1 ) = 1,5 ( cm )  → u D ( t1 ) = − 1

Tại thời điểm: t 2 = t1 +

AD 1,5 1,5 u C ( t1 ) = − .1,5 = − ( cm ) AC 1,5 2 2

π 85 85 ( s ) thì góc quét: ∆ϕ = ω∆t = 10π. = 21π + 40 40 4 Trang 13

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

*Như vậy dưạ vào VTLG ta đã tính được li độ của phần tử tại thời điểm t2 là u D ( t 2 ) = 0 (D

ở VTCB của bụng sóng). Câu 39: Đáp án D

H Ơ N Y U

50 −200 . = −1 ⇒ R 0 = 200Ω 50 R 0

ẠO

⇒

Z −Z π ⇒ tan ϕuAM .tan ϕuMB = −1 ⇔ L . C = −1 2 r R0

TP .Q

ϕuAM − ϕuMB =

N

 ZL = Lω = 50Ω   1  ZC = Cω = 200Ω

Ư N

Câu 41: Đáp án n

3f1 ⇒n =3 n

⇔ f1 =

B

2 cos 2 ϕ3 = U2 U2 2 1202 2 1+ n = = 144W cos 2 ϕ3 → P3 = . . R R 1+ n 50 1 + 3

2+

3

10

00

⇒ P3 = f3 → U max L

f0

TR ẦN

⇒ fC = Khi f thay đổi để U max C

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Câu 40: Đáp án C

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG (NAM ĐỊNH) LẦN 1 ĐỊNH DẠNG CHO MCMIX

Ó

A

C

ẤP

BỘ ĐỀ 2017 MÔN VẬT LÍ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π s và biên độ 2 cm. Tốc độ cực đại của vật bằng A. 4 cm/s . B. 8 cm/s . C. 3 cm/s . D. 0,5 cm/s . [<br>] Câu 2: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn 1 cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω2 = . Tổng trở LC của mạch này bằng A. 0,5R B. R C. 2R D. 3R [<br>] Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g treo vào đầu dưới của lò xo nhẹ, có độ cứng k = 100 N/m, đầu trên cố định. Cho con lắc dao động điều hòa, π2 = 10 , chu kì dao động của con lắc là A. 0,314 s . B. 1 s C. 0,2 s D. 0,5 s [<br>] Trang 14

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

H Ơ

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

π  Câu 5: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là x = 5cos  5πt +  cm. Gốc 2  thời gian được chọn vào lúc A. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương B. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm C. chất điểm ở vị trí biên x = 5 cm D. chất điểm ở vị trí biên x = −5cm [<br>] Câu 6: Tiếng đàn oocgan nghe giống hệt tiếng đàn piano vì chúng có cùng A. độ cao B. tần số C. độ to D. độ cao và âm sắc [<br>] Câu 7: Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s, bước sóng của nó là A. 1,0 m B. 2,0 m C. 0,5 m D. 0,25 m [<br>] Câu 8: Trong các mạch điện xoay chiều sau, mạch nào không tiêu thụ điện năng ? A. Cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện . B. Điện trở R nối tiếp với tụ điện . C. Một cuộn dây nối tiếp với tụ điện. D. Mạch RLC khi trong mạch có cộng hưởng điện . [<br>] Câu 9: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ? A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí . C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc . D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang . [<br>] π  Câu 10: Cường độ tức thời của một dòng điện xoay chiều có dạng i = 6 cos  314t +  A. 3  Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Tần số dòng điện là 50 Hz . B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 6 2 A C. Cường độ cực đại dòng điện là 6 A. D. Trong một chu kì dòng điện đổi chiều hai lần . [<br>] Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100πt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C

N

B. dưới 16 Hz. D. trên 20 kHz.

N

Câu 4: Người có thể nghe được âm có tần số A. từ thấp đến cao. C. từ 16 Hz đến 20 kHz. [<br>]

mắc nối tiếp. Biết R = 50Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

1 và tụ điện có điện dung π

2.10−4 . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là π A. 1 A B. 2 2 A C. 2 A

C=

D.

2 A

Trang 15

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

[<br>] Câu 13: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng A. theo chiều chuyển động của viên bi . B. về vị trí cân bằng của viên bi . C. theo chiều âm quy ước. D. theo chiều dương quy ước . [<br>] Câu 14: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ gấp hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sẽ A. sớm pha với dòng điện trong mạch . B. cùng pha với dòng điện trong mạch. C. vuông pha với dòng điện trong mạch . D. trễ pha với dòng điện trong mạch. [<br>] Câu 15: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt (V) vào hai đầu tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện qua tụ điện là π ωCU π   A. i = ωCU 0 cos  ωt + A B. i = cos  ωt −  A 2 2 2   ωCU 0 π π   C. i = D. i = ωCU 0 cos  ωt −  A cos  ωt +  A 2 2 2   [<br>] π  Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2 cos  2πt +  cm. Tại 2  thời điểm t = 1 s, chất điểm có li độ bằng

H Ơ

D. l1 = 6, 4 cm, l 2 = 100 cm

Y

C. l1 = 1, 00 m, l2 = 64 cm

N

[<br>] Câu 12: Tại một nơi hai con lắc đơn dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là A. l1 = 100m, l 2 = 6, 4m B. l1 = 64cm, l2 = 100cm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

A. 0 cm. B. − 3 cm. C. 3 cm D. -2 cm [<br>] Câu 17: Một mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, gồm một điện trở R = 100 Ω và một cuộn 1 dây thuần cảm có độ tự cảm L = H . Hệ số công suất đoạn mạch là π A. 0,5 B. 0,707 C. 0,867 D. 1 [<br>] Câu 18: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì dao động của con lắc được tính bằng công thức A. T = 2π

g ℓ

B. T = 2π

ℓ g

C. T =

π g 2 ℓ

D. T = 2π gℓ

[<br>] Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học ? A. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng . B. Sóng âm truyền được trong chân không. C. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Trang 16

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A 2 là 0,25 s. Chu kì của con lắc là 2 B. 1,5 s C. 0,5 s

H Ơ N Y U

Ư N

A. 1 s D. 2 s [<br>] Câu 24: Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50 Hz, trên dây AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. v = 50 m/s. B. v = 100 m/s. C. v = 25 m/s. D. v = 12,5 m/s. [<br>] Câu 25: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4 m/s tần số sóng thay đổi từ 22 Hz đến 26 Hz. Điểm M cách nguồn một đoạn 28 cm luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là A. 160 cm. B. 1,6 cm. C. 16 cm. D. 100 cm. [<br>] Câu 26: Dao động tại hai điểm A, B cách nhau 12 cm trên một mặt chất lỏng có biểu thức u = acos100πt , tốc độ tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8 m/s. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB (không kể A, B) là A. 14 B. 15 C. 16 D. 17 [<br>] Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng A. 20 V B. 40 V C. 30 V D. 10 V [<br>] π  Câu 28: Một vật dao động theo phương trình x = 2 cos  2πt +  + 1cm . Kể từ lúc vật bắt 6  đầu chuyển động, vật đi qua vị trí x = 2 cm theo chiều dương lần đầu tiên tại thời điểm A. 1/12 s. B. 0 s C. ¾ s D. 11/12 s [<br>]

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

bằng đến điểm M có li độ x =

G

Đ

ẠO

TP .Q

A. 4 cm B. 0 C. 2 2 cm D. 2 cm [<br>] Câu 22: Chọn đáp án sai. Trong dao động điều hòa của chất điểm, lực kéo về A. ngược pha với li độ . B. vuông pha với vận tốc . C. luôn hướng về vị trí cân bằng. D. ngược pha với gia tốc. [<br>] Câu 23: Con lắc lò xo dao động với biên độ A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân

N

D. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng . [<br>] Câu 20: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa qua vị trí cân bằng thì và thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là A. 1 B. 3 C. 2 D. 1/3 [<br>] Câu 21: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là x1 = 2 cos 5πt ( cm ) , x 2 = 2sin 5πt ( cm ) . Biên độ của dao động tổng hợp là

Trang 17

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ N

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi 1 thì ω< LC A. cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch C. cường độ dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. [<br>] Câu 30: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần. Người ta đó được độ giảm tương đối của biên độ trong ba chu kì đầu tiên là 10%. Khi đó, độ giảm tương đối của cơ năng tương ứng là A. 10% B. 20% C. 19,5% D. 19% [<br>] Câu 31: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α 0 = 0,1rad ở nơi có gia

N

Câu 29: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt ( V ) có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

tốc trọng trường g = 10 m/s2, chu kì T = 2 s. Lấy π2 = 10. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì đột ngột thiết lập một điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới, có độ lớn E = 105 V / m , biết vật nặng của con lắc có điện tích q = +5µC và khối lượng m = 250 g. Biên độ cong của con lắc trong điện trường là A. 9 cm. B. 9,1 cm. C. 9,2 cm. D. 9,3 cm. [<br>] Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được 1 4 H hoặc H thì cường độ và tụ điện có điện dung. Điều chỉnh độ tự cảm L đến giá trị 5π 5π 2π dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng như nhau và lệch pha nhau . Giá trị của R bằng 3 A. 30 Ω B. 30 3Ω C. 10 3Ω D. 40Ω [<br>] Câu 33: Một sóng ngang có tần số f = 20 Hz truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tốc độ truyền sóng bằng 3 m/s. Gọi M, N là hai điểm trên dây cách nhau 20 cm và sóng truyền từ M đến N. Tại thời điểm phần tử tại N ở vị trí thấp nhất sau đó một thời gian nhỏ nhất bằng bao nhiêu thì phần tử tại M sẽ đi qua vị trí cân bằng A. 1/60 s. B. 1/48 s . C. 1/40 s. D. 1/30 s. [<br>] Câu 34: Đặt điện áp u = 220 2 cos (100πt + ϕ ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB chứa RLC nối

G

tiếp theo đúng thứ tự đó, điện dung C thay đổi sao cho dòng điện qua mạch có biểu thức i = I0 cos100πt ( A ) . Gọi M là điểm nối giữa cuộn cảm L và tụ điện C. Biết biểu thức điện áp

BỒ

ID Ư

Ỡ N

π  giữa hai đầu đoạn mạch AM, MB lần lượt là u1 = U 01 cos  100πt +  V , 3  π  u 2 = U 02 cos  100πt −  V . Tổng ( U 01 + U 02 ) có giá trị lớn nhất là 2  A. 750 V B. 1202 V C. 1247 V D. 1242 V [<br>] Trang 18

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 35: Tại mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 12 cm, dao động đồng pha nhau với tần số 20 Hz. Điểm M cách S1, S2 lần lượt 4,2 cm và 9 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s. Để M thuộc vân cực tiểu thì phải dịch chuyển S2 theo phương S1S2 ra xa S1 một khoảng tối thiểu bằng D. 0,54 cm A. 1,62 cm B. 4,80 cm C. 0,83 cm [<br>] Câu 36: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định, khi điều chỉnh độ tực cảm của cuộn dây đến giá trị L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu các phần tử R, L, C có giá trị lần lượt là 30 V, 20 V và 60 V. Khi điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị 2L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng 50 150 100 C. D. A. 50 V B. V V V 3 13 11 [<br>] Câu 37: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2 cos120πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở R có thể thay đổi được. Thay đổi R thì giá trị công suất cực đại của mạch P = 300 W. Tiếp tục điều chỉnh R thì thấy với hai giá trị của điện trở R1 và R2 mà R 1 = 0, 5625R 2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như nhau. Giá trị của R1 là A. 18 Ω B. 28 Ω C. 32 Ω D. 20 Ω [<br>] Câu 38: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 6 cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5 Hz và biên độ lớn nhất là 3 cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5 cm và 7 cm. Tại thời điểm t0, phần tử C có li độ 1,5 85 cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Vào thời điểm t 2 = t1 + s , phần tử D có li độ là 40 A. 0 cm B. 1,50 cm C. −1,50 cm D. −0, 75cm [<br>] Câu 39: Một đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn AM nối tiếp với MB. Trong ϕ đó AM 1 chứa cuộn dây có điện trở 50 Ω và độ tự cảm L = H , MB gồm tụ điện có điện dung 2π 10 −4 C= F mắc nối tiếp với biến trở R. Biết u MB = U 0 cos100πt ( V ) . Thay đổi R đến giá trị 2π π R0 thì uAM lệch pha so với uMB. Giá trị của R0 bằng 2 A. 50 Ω . B. 70 Ω C. 100 Ω D. 200 Ω [<br>] Câu 40: Đặt điện áp u = 120 2 cos 2πft ( V ) (với f thay đổi được) vào hai đầu oạn mạch mắc

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ỡ N

nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R = 50 Ω và tụ điện có điện dung C, với

BỒ

ID Ư

CR 2 < 2L . Khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi f = f 2 = 3f1

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi f = f 3 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và công suất tiêu thụ trên mạch lúc này là P3. Giá trị của P3 là A. 120 W. B. 124 W. C. 144 W D. 160 W [<br>] Trang 19

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN ĐH VINH (NGHỆ AN) & LÊ HỒNG PHONG (NAM ĐỊNH) LẦN 1 MÔN VẬT LÍ by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu