Skip to main content

Đề thi thử năm 2017 môn Hóa số 1,2,3 - Moon.vn - Có lời giải

Page 1

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

THẦY THÀNH – MOON.VN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

N

Y

Đề số 1

H Ơ

(Đề thi có 40 câu / 6 trang)

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 1. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là: A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NaCl D. Dung dịch HCl C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Câu 2. Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. X, Y, T. B. X, Y, Z. C. Y, Z, T. D. X, Y, Z, T. Câu 3. Nilon–6,6 là một loại A. tơ axetat B. tơ poliamit. C. polieste D. tơ visco Câu 4. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag. Câu 5. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton. A. bị khử. Câu 6. Nung nóng m gam (Al, Cr2O3) trong môi trường trơ tới phản ứng hoàn toàn thu được rắn X. Hòa tan X trong NaOH loãng dư thấy thoát ra 2,52 lít khí. Nếu hòa tan X trong HCl dư thu được 8,568 lít khí (khí đều đo ở đktc). Giá trị m là A. 22,545 B. 15,705 C. 20,565 D. 29,835 Câu 7. Trong công nghiệp, các kim loại quý như Ag, Au được điều chế chủ yếu bằng phương pháp A. thủy luyện. B. nhiệt luyện. C. điện phân nóng chảy. D. điện phân dung dịch. Câu 8. Cho các phát biểu sau về anilin: (a) Anilin là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước. (b) Anilin là amin bậc I, có tính bazơ và làm quỳ tím đổi sang màu xanh. (c) Anilin chuyển sang màu nâu đen khi để lâu trong không khí vì bị oxi hóa bởi oxi không khí. (d) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm,... Số phát biểu đúng là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 9. Cho 5,1 gam hai kim loại Al và Mg tác dụng với HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al là A. 52,94% B. 47,06% C. 32,94% D. 67,06%

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 10. Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được 3,54 gam muối. Công thức của X là A. CH3CH(NH2)-COOH B. HOOC-CH2CH(NH2)-COOH C. H2N-CH2CH2CH(NH2)-COOH D. H2N-CH2CH(NH2)COOH Câu 11. Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch H2SO4 đặc nguội và H2SO4 loãng ? A. Al B. Fe C. Cu D. Ni Câu 12. Để trung hòa 40 ml dung dịch H2SO4 0,25 M cần 50 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4 Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol một loại chất béo X thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 2,4 lít dung dịch Br2 0,5M. Giá trị của a là A. 0,10. B. 0,30. C. 0,15. D. 0,20. Câu 14. Điện phân dung dịch X chứa 24,8 gam MSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 1,12 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 3,248 lít (đktc) và khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu. Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của m là A. 14,08. B. 14,56. C. 13,12. D. 13,21. Câu 15. Cho lá Zn vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì A. Phản ứng ngừng lại. B. Tốc độ thoát khí không đổi. C. Tốc độ thoát khí giảm. D. Tốc độ thoát khí tăng. Câu 16. Chất X là một loại thuốc cảm có công thức phân tử C9H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 1 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O. Nung Y với hỗn hợp CaO/NaOH thu được parafin đơn giản nhất. Chất Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hợp chất hữu cơ tạp chức T không có khả năng tráng gương. Có các phát biểu sau: (a) Chất X phản ứng với NaOH (t°) theo tỉ lệ mol 1 : 2. (b) Chất Y có tính axit mạnh hơn H2CO3. (c) Chất Z có công thức phân tử C7H4O4Na2. (d) Chất T không tác dụng với CH3COOH nhưng có phản ứng với CH3OH (H2SO4 đặc, to). Số phát biểu đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 17. Nung nóng hỗn hợp bột gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng 75%, thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 5,0. Tỉ lệ a : b là A. 3 : 1. B. 2 : 1. C. 1 : 2. D. 1 : 3. Câu 18. Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,07 mol, thu được dung dịch Z chứa 6,0 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. 1,64 gam. B. 2,04 gam. C. 2,32 gam. D. 2,46 gam. Câu 19. Axit nào sau đây không phải là axit béo ? A. Axit stearic. B. Axit oleic. C. Axit ađipic. D. Axit panmitic. Câu 20. Chất nào dưới đây không có nguồn gốc từ xenlulozơ ? A. Amilozơ. C. Sợi bông. D. Tơ axetat. B. Tơ visco. Câu 21. Đun nóng 23 gam ancol etylic với 24 gam axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 28,16 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 80% B. 64% C. 81,68% D. 85,23% Câu 22. Cho 10,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,8M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 46 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là A. 25,93%. B. 22,32%. C. 51,85%. D. 77,78%. Câu 23. Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình chân không đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn là Fe2O3 và 10,08 lít (ở đktc) hỗn hợp chỉ gồm hai khí. Nếu cho 1/2 hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít khí (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất là NO)? B. 2,24 lít. C. 5,60 lít. D. 1,68 lít. A. 2,80 lít. Câu 24. Cho một lượng rất nhỏ bột sắt vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch (A) và khí (B). Sau đó cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch (A) thì thu được dung dịch (D) và chất rắn (E). Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, số chất trong dung dịch (D) (không tính nước) và chất rắn (E) lần lượt là A. dung dịch (D) chứa 1 chất và chất rắn (E) chứa 3 chất. B. dung dịch (D) chứa 2 chất và chất rắn (E) chứa 1 chất. C. dung dịch (D) chứa 2 chất và chất rắn (E) chứa 2 chất. D. dung dịch (D) chứa 3 chất và chất rắn (E) chứa 1 chất. Câu 25. Thành phần nào của cơ thể người có nhiều sắt nhất ? A. Tóc B. Răng C. Máu D. Da Câu 26. Tính thể tích HNO3 99,67 % (D = 1,52 g/ml) cần để điều chế 59,4 kg xenlulozơ trinitrat. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 90 % ? A. 24,95 lít. B. 27,72 lít. C. 41,86 lít. D. 55,24 lít. Câu 27. Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào ống nghiệm chứa V lít dung dịch Al2(SO4)3 x mol/lit. Quá trình phản ứng được biểu diễn trên đồ thị sau:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Để lượng kết tủa không đổi thì thể tích dung dịch Ba(OH)2 nhỏ nhất cần dùng là A. 0,24 lít B. 0,30 lít C. 0,32 lít D. 0,40 lít Câu 28. Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa. (d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol. (e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. (f) Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-. (g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 29. Trung hòa hoàn toàn 18,0 gam một amin bậc I vừa đủ bằng 400 ml dung dịch axit HCl x(M) tạo ra 39,9 gam muối. Giá trị của x là: A. 1,5 B. 1 C. 1,75 D. 0,75 Câu 30. Cho các chất: saccarozơ, fructozơ, tinh bột, metyl axetat, xenlulozơ. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 31. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng ? A. FeCl3. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)3. Câu 32. Cho hỗn X chứa hai peptit Y và Z đều được tạo bởi glyxin và alanin. Biết rằng tổng số nguyên tử O trong X là 13. Trong Y hoặc Z đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Đun nóng 0,7 mol X trong KOH thì thấy 3,9 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 66,075 gam X rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào bình chứa Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 147,825 gam. Giá trị của m có thể là A. 560,1. B. 470,1. C. 520,2. D. 490,6. Câu 33. Khi nói về NaOH và Na2CO3, kết luận nào sau đây không đúng?

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. Cùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu. B. Cùng làm quỳ tím hóa xanh. C. Cùng phản ứng với dung dịch HCl. D. Cùng phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2. Câu 34. Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính? A. Cr(OH)3 B. Al(OH)3 C. Cr2O3 D. CrO3 Câu 35. Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. Na2CO3. B. HNO3. C. NaNO3. D. KNO3. Câu 36. Hòa tan 17,32 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp gồm 1,04 mol HCl và 0,08 mol HNO3, đun nhẹ thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch T. Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không đổi thu được 20,8 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 150,32. B. 151,40. C. 152,48. D. 153,56. Câu 37. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 vào 200,0 ml dung dịch chứa NaNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 1,12 lít khí NO. Thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch Y, lại thấy thoát ra 1,12 lít khí NO. NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3- và thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là B. 24,0. C. 25,6. D. 26,4. A. 18,4 Câu 38. Hội nghị lần thứ 21 Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu (gọi tắt là COP21) tại Paris (Pháp) được đánh giá là "cơ hội cuối cùng để các nhà lãnh đạo tìm ra một giải pháp hữu hiệu nhằm ngăn chặn thảm họa nóng lên toàn cầu". Hoá chất là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng nóng lên toàn cầu là A. CO2 B. NO2 C. CO D. NO Câu 39. X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH). Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TO

ÁN

Nước Br2 dd AgNO3/NH3, to

X ↓

T nhạt màu ↓ (-)

Z ↓

Y ↓ (-)

↓ : Kết tủa (+): Phản ứng (-): Không phản ứng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

dd NaOH (-) (+) Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. glucozơ, anilin, phenol, fructozơ B. anilin, fructozơ, phenol, glucozơ C. phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D. fructozơ, phenol, glucozơ, anilin Câu 40. Có các phát biểu sau: (1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. (2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5. (3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo. (4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(5) Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất là Fe. (6) Tính dẫn điện của: Au > Ag > Cu. Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 4

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2.A

3.B

4.A

5.A

6.D

11.D

12.D

13.B

14.D

15.D

16.A

21.A

22.D

23.A

24.D

25.C

26.B

31.A

32.B

33.A

34.D

35.A

7.A

8.B

9.A

10.D

17.A

18.A

19.C

20.A

27.D

28.A

29.A

30.A

37.C

38.A

39.B

40.B

00

B

TR ẦN

1.C

H

ĐÁP ÁN:

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

D. 5

10

36.A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

LỜI GIẢI CHI TIẾT: Câu 1: Gly–Ala–Gly là tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure Cu(OH)2/NaOH tạo phức màu xanh tím Gly–Ala là đipeptit không có khả năng phản ứng với màu biure Cu(OH)2/NaOH ( không hiện tượng ) Đáp án C. Câu 2: Nhận thấy amin Z mang tính bazo chỉ có khả năng tác dụng với dung dịch HCl → loại B, C, D Đáp án A. Câu 3: Tơ nilon-6,6 có công thức dạng [NH-[CH2]6-NH-CO[CH2]4-CO]n Do có liên kết CO-NH nên đây là tơ poliamit=> Đáp án B Câu 4: Nhận thấy Cu , Ag không tan trong H2SO4 loãng → loại B, C Ag không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 → loại D Đáp án A. Câu 5:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Điêu chế kim loại là quá trình khử ion kim loại trong hợp chất về ion Mn+ + ne → M Ion kim loại đóng vai trò là chất bị khử và nhận electron.Đáp án A. Câu 6: Tác dụng được với NaOH loãng, nên Al dư. 2.2, 52 n Al dư = = 0, 075 22, 4.3

2.8,568 =0,765=> nCr = 0,27 22, 4 Như vậy, trong hỗn hợp ban đầu có 0,135 mol Cr2O3 và 0,345 mol Al. m = 0,135.152 + 0,345.27 = 29,835 => Đáp án D Câu 7: HD: Phương pháp thủy luyện dùng điều chế các kim loại quý như vàng, bạc. Thêm: ♦ Nhiệt luyện (dùng C, CO, H2 hoặc Al) để khử các oxit bazo của các kim loại ở nhiệt độ cao, dùng để sản xuất các kim loại từ trung bình đến yếu như Zn, Fe, Sn, Pb.... ♦ điện phân nóng chảy được dùng để điều chế các kim loại có tính khử mạnh (từ Li đến Al) từ các hợp chát nóng chảy của chúng như muối, oxit, bazo,... ♦ điện phân dung dịch được dùng để điều chế những kim loại có tính khử yếu và trung bình. Tóm lại đáp án đúng là A. ♥. Câu 8: (a) Đúng (b) Sai vì anilin k làm quỳ tím đổi màu (c) Đúng (d) Đúng Có 3 phát biểu đúng. Đáp án B Câu 9: Gọi số mol của Al và Mg lần lượt là x, y 27 x + 24 y = 5,1  x = 0,1 Ta có hệ  →  3 x + 2 y = 0, 25.2  y = 0,1 0,1.27 .100% = 52,94%. Đáp án A. 5,1

TO

%Al =

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

3n Al dư + 2nCr = 2nH2 =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 10: Có nX = nKOH = 0,02 mol → trong X chứa 1 nhóm COOH Có nHCl = 2nX → trong X chứa 2 nhóm NH2 Vậy X có công thức dạng (NH2)2RCOOH Bảo toàn khối lượng → mX = 3,54- 0,04. 36,5 = 2,08 → MX = 2,08 : 0,02 = 104 → MR = 104-45-2.16 = 27 (C2H3) Vậy công thức của X (NH2)2C2H3COOH. Đáp án D.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

H Ơ

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 11: Al, Fe bị thụ động trong H2SO4 đặc nguôi → loại A. B Cu đứng sau H2 trong dãy điện hóa nên Cu không phản ứng với H2SO4 loãng → loại C Đáp án D Câu 12: H2SO4 + 2NaOH→ Na2SO4 + H2O Có nNaOH = 2nH2SO4 = 2. 0,25. 0,04 = 0,02 mol → x = 0,02 : 0,05 = 0,4 M. Đáp án D. Câu 13: Nhận thấy 6nX = nCO2 - nH2O → trong phân tử X chứa 7 liên kết π = 3πCOO + 4πC=C Vậy trong phân tử X chứa 4 liên kết π C=C . → nBr2 = 4a = 1,2 → a = 0,3 Đáp án B Câu 14: Khí sinh ra tại anot là O2 Tại t giây có nO2 : 0,05 mol Số electron trao đổi trong thời gian t giây là ne = 4nO2 = 0,05. 4 = 0,2 mol Tại 2t số electron trao đổi là ne = 0,4 mol Điện phân cho tới khí sinh ra ở cả hai điện cực → M2+ bị điện phân hết Bên anot sinh khí O2 : 0,1 mol → bên catot sinh khí H2 : 0,145 - 0,1 = 0,045 mol 0, 4 − 2.0, 045 Bảo toàn electron → 2nM2+ + 2nH2 = 0,4 → nM2+ = = 0,155 mol 2 mdd giảm = mM + mH2 + mO2 = ( 24,8 - 0,155. 96) + 0,045. 2 + 0,1. 32 = 13,21 gam Đáp án D. Câu 15: Khi thêm vài giọt CuSO4 xảy ra phản ứng: Zn+ Cu2+ → Zn2+ + Cu Khi đó hình thành ăn mòn điện hóa, tốc độ ăn mòn điện hóa nhanh hơn ăn mòn hóa học → tốc độ thoát khí tăng Đáp án D. Câu 16: Nung Y với CaO/NaOH thu đượng parafin đơn giản nhất tức CH4, X có 4 Oxi nên X là CH3COO- hoặc -OOC-CH2-COO+ X -OOC-CH2-COO-. Để thu được 2 nước và 1 mol chất Z, X là HOOC-CH2-COO-C6H5 -> Z là C6H5ONa -> T là phenol -> Loại + X: CH3COO- thì Y là CH3COONa. Để thu được 2 nước và 1 mol Z, phù hợp với độ bất bão hòa xủa X, ta có thể suy ra trong X có vòng benzen đính với nhóm COO-. CT phù hợp của X: CH3COO-C6H4-COOH hoặc CH3COO-C6H3(OH)-CHO nhưng vì T k có phản ứng tráng gương nên X là CH3COO-C6H4-COOH. Z là NaO-C6H4-COONa, T là HO-C6H4-COOH thỏa mãn a sai tỷ lệ 1:3 b sai vì Y tính bazo c sai C7H4O3Na2

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

2 x + 34 y x = 10 =3 x+ y y

N

Z gồm H2 : x, H2S: y

N

d đúng -> A Câu 17:

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Coi nH2 = 3 = nFe , nH2S = 1 = nFeS H = 0,75, nFe > nFeS Suy ra H tính theo S. Khi đó 4 4 =b , nFe = nFe + nFeS = 3 + 1 = 4 = a nS = .nFeS = 3 3 a = 3 :1 A b

00

B

TR ẦN

H

Câu 18: Vì 2 este mà có 3 muối nên có 1 este của phenol hoặc đồng đẳng của phenol (Y) nX = a, nY = b a + b = 0,05 , a + 2b = 0,07 a = 0,03 , b = 0,02 X: C6H5COOCH3 hoặc HCOOCH2C6H5 Y: HCOOC6H5CH3 hoặc CH3COOC6H5

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Với Y, khối lượng muối tạo ra luôn là 0,02(136+40.2-18)=3,96 -> Muối X: 6 − 3,96 M= = 68 X: HCOOCH2C6H5 Y : CH3COOC6H5 (3 muối) 0, 03 mCH3COONa = 82.0,02 = 1,64 A Câu 19: Axit béo: axit panmitic C15H31COOH, axit stearic C17H35COOH, axit oleic C17H33COOH, axit linoleic C17H31COOH, ... là axit có từ 12-24C, mạch k phân nhánh, số C chẵn, và có 1 chức COOH Axit adipic HOOC-(CH2)4-COOH không phải axit béo Câu 20: Amilozo là 1 loại tinh bột B, C, D đúng -> A Câu 21: nC2H5OH = 0,5 , nCH3COOH = 0,4 C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 + H2O Hiệu suất tính theo CH3COOOH neste = 0,32 0,32 H= = 0,8 A 0, 4 Câu 22: nAgNO3 = 0,4 mAg = 43,2 < 46 KL dư

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

m KL dư = 46 – 43,2 = 2,8 m KL dư = 10,8 – 2,8 = 8 nMg pư = a, nFe pư = b 24a + 56b = 8  2a + 2b = 0, 4

TP .Q

U

Y

N

a = b = 0,1 mMg = 2,4 mFe = 8,4 %Fe=8,4/10,8=77,78% -> D

G

Đ

ẠO

Câu 23: nFeCO3 = a, nFe(NO3)2 = b 2 khí là CO2: a, NO2: 2b a + 2b = 0,45 o

H

Ư N

t → 2Fe2O3 + 8NO2 + O2 4Fe(NO3)2  b ------------------------------------- 0,25b o

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

t → 2Fe2O3 + 4CO2 4FeCO3 + O2  b----- 0,25b Vì sản phẩm ko có khí Oxi, chất rắn chỉ gồm Fe2O3 nên phản ứng 2 là vừa đủ -> a=b a = b = 0,15 FeCO3 + H2SO4 FeSO4 + CO2 + H2O 3Fe2+ + 4H+ + NO3- 3Fe3+ + NO + 2H2O nFe2+ = 0,15 , nNO3- = 0,15 Hiệu suất tính theo Fe2+ nNO = 0,05 ∑ n khí = nCO2 + nNO = 0,075 + 0,05 = 0,125 V = 2,8 A Câu 24:  HNO3  FeCl2 AgNO 3/ du  Fe + HCl dư → Khí B (H2) + A  → D  Fe( NO3 )3 + chất rắn E :AgCl  HCl  AgNO 3 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

chú ý: Vì lượng sắt rất nhỏ nên lượng Ag sinh ra từ phản ứng Fe2+ + Ag+ → Ag + Fe3+ cũng rất nhỏ Sau đó lượng Ag này bị hòa tan hết bởi H+ và NO3- → vậy chất rắn chỉ chứa AgCl. Dung dịch sau phản ứng chứa HNO3 dư, AgNO3 dư, Fe(NO3)3 Đáp án D. Câu 25: HD• Hàm lượng Fe trong cơ thể là rất ít, chiếm khoảng 0,004% được phân bố ở nhiều loại tế bào của cơ thể. Sắt là nguyên tố vi lượng chủ yếu tham gia vào cấu tạo thành phần hemoglobin của hồng cầu → Đáp án đúng là đáp án C. Câu 26:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

59, 4 = 0,2 297 0, 2.3 2 nHNO3 = = 0,9 3

N Y U TP .Q

ẠO

2 .63 3 = 27, 723 VHNO3 = 0,9967.1,52 Câu 27: Khối lượng kết tủa cuối cùng chính là BaSO4: 0,15 mol. Khi đó Ba2+ dư, SO4 2- hết

H Ơ

N

nxenlulozo trinitrat =

Đ

nAl2(SO4)3 = 0,05

Ư N

G

Để lượng kết tủa k đổi thì Al(OH)3 vừa tan hết, khi đó nOH- = 4nAl3+ = 0,4

TR ẦN

H

nBa(OH)2 = 0,2 V = 0,4

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 28: (a) Đúng (b) Đúng (c) Đúng. Đây là phản ứng 1 chiều (d) Sai. Có thể điều chế từ axit cacboxylic và ankin (vinyl axetat) hay axit cacboxylic và anhidrit (e) Sai. Tristearin là este no (C17H35)3C3H5. Triolein là este k no (C17H33)3C3H5 (f) Sai. Trừ đipeptit (g) Đúng. Do saccarozo k có nhóm -OH hemiaxetal Có 4 phát biểu đúng. Đáp án A Câu 29: bảo toàn khối lượng → mamin +mHCl = mmuối → 18 + 0,4.x. 36,5 = 39,9 → x = 1,5 Đáp án A. Câu 30: Fructozo là đường đơn không tham gia phản ứng thủy phân Saccarozo thủy phân trong môi trường axit tạo glucozo và fructozo Tinh bột và xenlulozo thủy phân trong môi trường axit tạo glucozo Metyl axetat thủy phân trong môi trường axit tạo axit axetic và ancol metylic Đáp án A.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 31: Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O FeCl3 + H2SO4 : không phản ứng Đáp án A. Câu 32:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Y

N

Nhận thấy Y, Z đều được tạo bởi các aminoaxit no, chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH → Y, Z có dạng CxHyNaOa+1 ( a là số mắt xích ) Vì tổng số nguyên tử O trong X là 13 → tổng số mắt xích trong Y và Z là 11 Trong Y hoặc Z đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 → có 2 cặp peptit thỏa mãn hoặc Y là tetrapeptit và Z là heptapeptit hoặc Y là pentapeptit và Z là hexapeptit

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

TH1: Y là pentapeptit : x mol và Z là hexapeptit : y mol mol  x + y = 0, 7  x = 0,3 Ta có hệ  → → nY : nZ = 3:4 5 x + 6 y = 3,9  y = 0, 4 Trong 66,075 gam X số mol Y là 3m và số mol Z là 4m mol Quy đổi Y, Z về đipeptit (CnH2nN2O3)→ 2A5 + 3H2O → 5A2 và A6 + 2H2O → 3A2 ( với A là aminoaxit) 3 Số mol nước cần thêm vào là là nH2O = . 3m + 2. 4m = 12,5m mol 2 3m.5 + 4m.6 Sô mol đipeptit là : = 19,5m mol 2 147,825 + 19,5m.18 Khi đốt cháy dipeptit luôn có nCO2 = nH2O = 44 + 18 Luôn có mđipeptit = mC + mH + mN2O3 147,825 + 19,5m.18 → 66,075 + 18. 12,5m= ×14 + 19,5m. 18 → m = 0,025 44 + 18 Vậy trong 66,075 gam X có 0,025. 7 = 0,175 mol X → trong 264,3 gam X có 0,7 mol X Bảo toàn khối lượng → mmuối = 264, 3 + 3,9. 56 - 0,7. 18 =470,1 gam TH2: Y là tetrapeptit và Z là heptapeptit : làm tương tự không có đáp án thỏa mãn Đáp án B. Cách 2: Gọi số mol của Y (CnH2n-3N5O6), Z (CnH2n-4N6O7), CO2 và H2O lần lượt là 3a, 4a, b, c 44b + 18b = 147,825 a = 0, 025   Khi đó ta có hệ 12b + 2c + 3a.(14.5 + 16.6) + 4a(14.6 + 16.7) = 66, 075 → b = 2, 475   b − c = 1, 5.3a + 2.4a c = 2,1625

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Tương tự cách 1 → m = 470,1 gam. Câu 33: Nhận thấy Na2CO3 là muối tạo bởi bazo mạnh và axit yếu nên tạo môi trường bazo khá mạnh ( đủ mạnh làm chuyển màu quỳ tím) NaOH và Na2CO3 đều là bazo nên cùng làm quỳ tím hóa xanh, cùng phản ứng với dung dịch HCl → B, C đúng NaOH và Na2CO3 đều phản ứng với Ba(HCO3)2 sinh ra BaCO3↓→ D đúng Nước cứng vĩnh cửu chứa Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-... ( không chứa HCO3-) vì vậy chỉ có Na2CO3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

mới làm mềm được nước cứng vĩnh cửu. NaOH làm mềm được nước cứng tạm thời → A sai Đáp án A.

U

Y

N

H Ơ

Câu 34: CrO3 là một oxit axit, chỉ có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch bazơ Đáp án D.

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 35: Khi nhỏ dung dịch Na2CO3 lần lượt vào dung dịch CaCl2 và NaCl thì dung dịch nào xuât hiện kết tủa trắng là CaCl2, còn lại là NaCl Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl Đáp án A.

TR ẦN

H

Ư N

G

Câu 36: Gọi số mol Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 lần lượt là x, y, z mol Hỗn hợp khí có 30 > M = 21,6 > 2 và có 1 khí hóa nâu → Z gồm NO: a mol và H2 : b mol a + b = 0,1 a = 0, 07 → Khi đó ta có hệ  30a + 2b = 10,8.2.0,1 b = 0, 03

10

00

B

Vì sinh ra H2 nên toàn bộ lượng NO3- trong Fe(NO3)2 và HNO3 chuyển hóa thành NO : 0,07 mol và NH4+ Bảo toàn nguyên tố N → nNH4+ = 2z + 0,08- 0,07 = 2z + 0,01

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Luôn có nH+ = 2nH2 + 4nNO + 10 nNH4+ + 2nO (oxit) → 1,04 + 0,08 = 2. 0,03 + 4. 0,07 + 10. (2z + 0,01) + 2. 4y → 8y + 20z = 0,68 20,8 gam chất rắn gồm MgO: x mol và Fe2O3 : 0,5.(3y +z) 24 x + 232 y + 180 z = 17,32  x = 0, 4   Ta có hệ 40 x + 160.0,5.(3 y + z ) = 20,8 →  y = 0, 01 8 y + 10 z = 0, 68  z = 0, 03   Bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình → nAg = 2nMg + nFe3O4 + nFe(NO3)2-8nNH4+ - 2nH2 -3nNO → nAg = 0,4.2 + 0,01 + 0,03 - 8. ( 2. 0,03+ 0,01 ) - 0,03.2 - 3. 0,07 = 0,01 mol →Kết tủa thu được AgCl : 1,04 mol, Ag: 0,01 mol → m↓ = 1,04. 143,5 + 0,01. 108 = 150,32 gam. Đáp án A.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 37: HD• nNO3- = 0,2 mol; nSO42- = 0,4 mol. Giả sử số mol của Cu và Fe2O3 lần lượt là x, y mol. Kết thúc phản ứng dung dịch gồm Cu2+, Fe3+, NO3- và SO42Theo BTe: 2 x nCu = 3 x nNO → nCu = 3 x (0,05 + 0,05) : 2 = 0,15 mol. Theo BTNT: nNO3- sau phản ứng = 0,2 - 0,05 - 0,05 = 0,1. Theo BTĐT: nFe3+ = (0,1 + 0,4 x 2 - 0,15 x 2) : 3 = 0,2 → nFe2O3 = 0,1 mol. Vậy m = 0,15 x 64 + 0,1 x 160 = 25,6 gam → Chọn C.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TP .Q

U

Y

N

Câu 38: Sự nóng lên toàn cầu được gây ra bởi sự tăng hiệu ứng nhà kính. Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là khí CO2. Khí CO2 hấp thụ rất tốt các tia hồng ngoại. Phần lớn năng lượng nhiệt thoát ra khỏi Trái đất là ở dạng tia hồng ngoại, nên sự tăng quá mức CO2 làm tăng năng nhiệt lượng được hấp thu và từ đó làm tăng nhiệt độ trung bình của Trái đất. Đáp án A.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 39: Xét chất Z: Glucozo và anilin không tham gia phản ứng với NaOH → loại C, D xét chất Y: fructozo không tham gia phản ứng với Br2 → loại A Đáp án B. Câu 40: CrO3 có tính oxi hóa mạnh tác dụng với S , P tạo crom (III) oxit → (1) đúng Cấu hình của Fe (Z= 26) là [Ar] 3d6 4s2 → cấu hình của ion Fe3+ là Ar] 3d5 → (2) đúng Al có tính khử mạnh , bốc cháy khi tiếp xúc với Cl2 tạo AlCl3 → (3) đúng Phèn chua có công thức K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O → (4) sai Kim loại phổ biến nhất trong trái đất là Al → (5) sai Tính dẫn điện của Ag>Cu> Au → (6) sai Đáp án B.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

THẦY THÀNH – MOON.VN

N

H Ơ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Y

(Đề thi có 40 câu / 7 trang)

TP .Q

U

Đề số 2 Câu 1. Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl đến khi thấy bọt khí đều xuất hiện ở hai

ẠO

điện cực trơ thì ngắt dòng điện. Thấy ở anot có 448 ml khí (ở đktc) thoát ra và dung dịch sau

G

Đ

điện phân có thể hòa tan tối đa 0,8 gam MgO. Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm (coi như B. 2,57 gam

C. 2,79 gam

D. 2,95 gam

H

A. 2,25 gam

Ư N

H2O bay hơi không đáng kể):

TR ẦN

Câu 2. Phát biểu không đúng là

A. Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-

B

B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức,phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

00

cacboxyl.

10

C. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

2+

3

D. Hợp chất H2NCH2COOH3NCH3 là este của glyxin (Gly).

ẤP

Câu 3. Những vật bằng nhôm hằng ngày tiếp xúc với H2O dù ở nhiệt độ cao cũng không phản

C

ứng với H2O vì bề mặt của vật có lớp màng:

Ó

A

A. Al2O3 rất mỏng bền chắc không cho H2O và khí thấm qua.

H

B. Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho Al tiếp xúc với H2O và khí.

-L

Í-

C. Hỗn hợp Al2O3 và Al(OH)3 bảo vệ Al. D. Al tinh thể đã bị thụ động với khí và H2O.

ÁN

Câu 4. Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là B. kim loại Cu và dung dịch HCl.

C. dung dịch NaOH và dung dịch HCl.

D. đồng(II) oxit và dung dịch NaOH.

Ỡ N

G

TO

A. đồng(II) oxit và dung dịch HCl.

BỒ

ID Ư

Câu 5. Hoà tan hoàn toàn FeS2 vào cốc chứa dd HNO3 loãng được dung dịch X và khí NO thoát

ra. Thêm bột Cu dư và axit sunfuric vào dung dịch X, được dung dịch Y có màu xanh, nhưng không có khí thoát ra. Các chất tan có trong dung dịch Y là: A. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; H2SO4

B. CuSO4 ; FeSO4 ; H2SO4

C. CuSO4 ; Fe2(SO4)3 ; H2SO4

D. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; H2SO4 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 6. Phát biểu đúng là

N

A. Trong dung dịch ion Cr3+ có tính lưỡng tính.

H Ơ

B. Trong môi trường axit, ion Cr3+ có tính khử mạnh.

N

C. Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

U

Y

D. Trong môi trường kiềm, ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh.

TP .Q

Câu 7. Chất X (C8H14O4) thoả mãn sơ đồ các phản ứng sau: a) C8H14O4 + 2NaOH → X1 + X2 + H2O.

ẠO

b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

Đ

c) nX3 + nX4 → Nilon-6,6 + nH2O

Ư N

G

d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O Công thức cấu tạo của X (C8H14O4 ) là:

B. CH3OOC(CH2)4COOCH3

C. CH3OOC(CH2)5COOH

D. CH3CH2OOC(CH2)4COOH

TR ẦN

H

A. HCOO(CH2)6 OOCH

B

Câu 8. Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là: CH2O. X có phản ứng tráng bạc và hoà C. Saccarozơ

B. Xenlulozơ

10

A. Tinh bột

00

tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. X là chất nào cho dưới đây ? D. Glucozơ

2+

3

Câu 9. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong B. 0,10M.

C. 0,02M.

D. 0,01M.

C

A. 0,20M.

ẤP

dung dịch NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

A

Câu 10. Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml

H

Ó

dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 200

Í-

B. 100

C. 320

D. 50

-L

Câu 11. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng

ÁN

được với dung dịch AgNO3 ?

TO

A. Zn, Cu, Mg

B. Al, Fe, CuO

C. Fe, Ni, Sn

D. Hg, Na, Ca

Ỡ N

G

Câu 12. Nung nóng hỗn hợp Fe và S trong bình kín có chứa O2. Sau phản ứng hoàn toàn thu

BỒ

ID Ư

được rắn X và khí Y. Hòa tan X trong HCl dư thu được hỗn hợp khí Z. Khí Trong Y và Z lần

lượt là: A. O2 và H2,H2S

B. SO2 và H2,SO2

C. SO2 và H2,H2S

D. SO2,O2 và H2,H2S.

2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 13. Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch brom thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol

N

Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa

D. V = 22,4(b + 7a)

N

C. V = 22,4(b + 6a).

Y

B. V = 22,4 (b + 5a).

U

A. V = 22,4(b + 4a).

H Ơ

V với a, b là

TP .Q

Câu 14. Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa hết với 80 ml dung dịch HCl 0,125M. Lấy toàn bộ sản phẩm cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì thể tích dung dịch NaOH cần dùng là 30 C. tyrosin

D. valin

Đ

A. axit glutamic B. lysin

ẠO

ml. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,495 gam chất rắn. Tên gọi của X là

Ư N

G

Câu 15. Trường hợp nào sau đây được coi là môi trường chưa bị ô nhiễm ?

A. Nước trong ruộng lúa có chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bón hóa học.

TR ẦN

H

B. Nước thải từ các bệnh viện, trạm xá, khu vệ sinh chứa các khuẩn gây bệnh. C. Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% CO2, H2O, H2.

D. Trong đất chứa các độc tố như asen, sắt, chì,... quá mức cho phép.

00

B

Câu 16. Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa

10

đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là C. 12,3.

D. 8,2.

2+

3

B. 15,0.

A. 10,2.

ẤP

Câu 17. Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn

C

hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít CO (đktc) sau 1 thời gian thu được chất rắn Y

A

và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 19. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3

H

Ó

loãng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch B. 38,4

-L

A. 35,2

Í-

T thu được 3,456m gam muối khan. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ? C. 40,0

D. 41,1

ÁN

Câu 18. Cho m gam hỗn hợp Al và K vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

TO

được 17,92 lít khí H2 (đktc) và 2,7 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

G

A. 15,9.

B. 29,1.

C. 41,1.

D. 44,5.

kiện tiêu chuẩn) và dung dịch X. Khi cho CO2 hấp thụ từ từ đến dư vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 19. Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Na và y mol Ba vào nước dư được V lít H2 (đo ở điều

3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

B. 1 : 3

C. 1 : 1

D. 1 : 2.

Ư N

A. 2 : 1

G

Đ

Tỉ lệ x : y là

H

Câu 20. Để tách riêng Ag từ hỗn hợp kim loại Cu, Fe, Ag mà không làm thay đổi khối lượng Ag A. Fe(NO3)3.

B. Cu(NO3)2.

TR ẦN

ta có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây ? C. AgNO3.

D. Fe(NO3)2.

B

Câu 21. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng ?

o

t → MgO + H2. B. Mg + H2O 

10

00

A. 6Li + N2 → 2Li3N. o

t → 2MgO + Si. C. 2Mg + SiO2 

o

3

t → Be(OH)2 + H2. D. Be + 2H2O 

2+

Câu 22. Hỗn hợp X gồm chất Y (C3H10N2O4) và chất Z (C7H13N3O4); trong đó Y là muối của

ẤP

axit đa chức, Z là tripeptit mạch hở. Cho 27,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun

A

C

nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí. Mặt khác 27,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư,

Ó

thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là A. 39,35.

C. 34,85.

D. 44,525.

Í-

H

B. 42,725.

-L

Câu 23. Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3OH, HCHO, HCOOH, NH3

ÁN

và các tính chất được ghi trong bảng sau: X

Y

Z

Y

Nhiệt độ sôi (oC)

64,7

-19,0

100,8

-33,4

pH (dung dịch nồng độ 0,001M)

7,00

7,00

3,47

10,12

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Chất

Nhận xét nào sau đây đúng ? A. Y là NH3.

B. Z là HCOOH.

C. T là CH3OH.

D. X là HCHO.

4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24. Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ: o

N

t X + NaOH  →Y + Z o

H Ơ

CaO ,t → CH4 + Na2CO3 Y (rắn) + NaOH (rắn)  o

Y

N

t → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag. Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O 

TP .Q

U

Có các nhận định sau: (a) Không thể điều chế X bằng phản ứng este hoá giữa axit và ancol.

ẠO

(b) Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được axit hữu cơ T. Lực axit của T mạnh hơn HCOOH.

Đ

(c) Z có khả năng cộng brom làm nước brom bị mất màu.

G

(d) X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Ư N

(e) Dung dịch của Y trong nước có môi trường kiềm.

H

(g) Z tan tốt trong nước. A. 2.

B. 5.

TR ẦN

Số nhận định đúng là: C. 3.

D. 4.

00

B

Câu 25. Cho phương trình hóa học: aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3 B. 3 : 1

C. 1 : 3

D. 2 : 1

3

A. 1 : 2

10

Tỉ lệ a : d là

2+

Câu 26. Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml

ẤP

khí N2O (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). A. Mg.

Ó

B. Fe.

A

C

Kim loại M là

C. Zn.

D. Al.

Í-

H

Câu 27. Cho m gam bột Fe vào 50 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M, sau phản ứng thu được dung

-L

dịch X và 4,88 gam chất rắn Y. Cho 4,55 gam bột Zn vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu

ÁN

được 4,1 gam chất rắn Z và dung dịch chứa một muối duy nhất. Giá trị của m là B. 2,80.

C. 5,60.

D. 8,40.

TO

A. 4,48.

G

Câu 28. Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. Kết thúc các

Ỡ N

phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng

BỒ

ID Ư

lần lượt với dung dịch Y thì đều có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là A. KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2.

B. Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3.

C. BaCl2, Mg, SO2, KMnO4.

D. NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu.

Câu 29. Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl. 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.

N

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.

H Ơ

(4) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.

N

(5) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.

U

Y

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng. A. 2.

B. 3.

C. 4.

TP .Q

Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là D. 5.

D. Gly, Ala, Glu, Lys.

Đ

C. Gly, Val, Lys, Ala.

G

B. Gly, Val, Phe, Ala.

Ư N

A. Gly, Ala, Glu, Phe.

ẠO

Câu 30. Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

H

Câu 31. Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 và ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung

TR ẦN

dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm:

B. Fe(OH)2; Cu(OH)2 và Zn(OH)2

C. Fe(OH)3

D. Fe(OH)3 và Zn(OH)2

00

B

A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2

10

Câu 32. Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân B. Na, Al, Cu.

C. Mg, Fe, Pb.

D. Na, Ca, Al.

ẤP

A. K, Mg, Ag.

2+

3

nóng chảy muối clorua hoặc oxit tương ứng ?

C

Câu 33. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang.

A

Những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

H

Ó

A. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.

Í-

C. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

B. Tơ tằm và tơ enang. D. Tơ visco và tơ axetat.

-L

Câu 34. Amino axit mà muối của nó được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt) là

ÁN

A. axit glutamic. B. alanin.

C. valin.

D. tyrosin.

TO

Câu 35. Khi thủy phân este vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được: B. CH3COONa và CH2 =CHOH.

C. CH3COONa và C2H5OH

D. CH3COONa và CH3OH

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. CH3COONa và CH3CHO

Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo. B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni. 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

các aminoaxit no chứa 1 nhóm –NH2, 1 nhóm –COOH. Cho hỗn hợp E phản ứng với 2 lít dung

U

Y

dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam muối trên cần 177,6

N

dịch NaOH 0,65M thu được dung dịch Z. Để trung hòa Z cần 100 ml dung dịch HCl 2M. Cô cạn

H Ơ

N

Câu 37. Hỗn hợp E gồm peptit X (CnHmOzN4) và peptit Y (CxHyO7Nt) đều mạch hở, cấu tạo từ

A. 137

B. 147

C. 157

TP .Q

gam O2. Giá trị gần nhất với m là D. 127

ẠO

Câu 38. Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY); cho Z là ancol có

Đ

cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16

Ư N

G

gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng

TR ẦN

H

muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là m gam. Giá trị gần nhất với m là A. 4,6

B. 4,7

C. 4,8

D. 4,9

00

B

Câu 39. Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Cu, Fe(NO3)2 vào 400ml dng dịch HCl

10

1M thu đươc dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch chứa AgNO3 1M vào Y đến các phản ứng xảy ra

2+

3

hoàn toàn đã dùng hết 580ml, kết thúc thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí ở đktc.

Câu 40. Có các phát biểu:

C. 82

D. 81

C

B. 83

A

A. 80

ẤP

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với

H

Ó

(a) Crom là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thuỷ tinh.

Í-

(b) Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng do có nhiều gốc axit béo no.

-L

(c) Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

ÁN

(d) Nicotin có trong khói thuốc lá là tác nhân gây ung thư phổi.

TO

(e) Trong công nghiệp, phèn chua được dùng để thuộc da, cầm màu.

Ỡ N

G

(g) Tơ nitron (olon) thường được dùng để đan áo rét.

Số phát biểu đúng là A. 4

B. 5

C. 6

D. 3

BỒ

ID Ư

(h) Hiện tượng mưa axit chủ yếu do NO2 và SO2 gây ra.

7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3.D

4.B

5.B

6.C

7.D

8.D

9.A

10.C

11.C

12.C

13.C

14.A

15.C

16.A

17.B

18.B

19.C

20.A

21.D

22.B

23.B

24.C

25.B

26.D

27.A

28.A

29.B

30.B

31.A

32.D

33.D

34.A

35.A

36.A

37.B

38.B

39.B

40.B

H Ơ

2.D

TP .Q

U

Y

N

1.D

N

ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO

Câu 1:

G

Đ

Vì dung dịch sau điện phân hòa tan được MgO nên có H2SO4, do đó nước đã bị điện phân ở anot

Ư N

nMgO = nH2SO4 = 0,02 CuSO4 + H2O = H2SO4 + Cu + 0,5O2 => nO2 = 0,5.0,02 = 0,01 =>nCl2 = 0,02 – 0,01 = 0,01

B

nCu = 0,01 + 0,02 = 0,03

TR ẦN

H

CuSO4 + 2KCl = Cu + Cl2 + K2SO4

00

m giảm = mCu + mCl2 + mO2 = 0,03.64 + 0,01.71 + 0,01.32 = 2,95 (g)

10

Chọn D

2+

3

Câu 2:

ẤP

Ta thấy, A, B, C đều đúng.

C

D sai do H2NCH2COOH3NCH3 là muối chứ không phải este.

Ó

A

=>Đáp án D

H

Câu 3:

-L

Í-

Ta thấy, A, B, C đều đúng.

ÁN

D sai do H2NCH2COOH3NCH3 là muối chứ không phải este. =>Đáp án D

TO

Câu 4:

Ỡ N

G

Sử dụng Cu và HCl vì đối với NH4NO3 sẽ xảy ra phản ứng

BỒ

ID Ư

Cu + NO3- + H+ = Cu2+ + NO + H2O còn đối với (NH4)2SO4 sẽ không có hiện tượng gì

Chọn B Câu 5:

8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Trong dung dịch X có chứa Fe3+, SO4 2-, có thể có NO3- và H+.

N

" Thêm bột Cu dư và axit sunfuric vào dung dịch X, được dung dịch Y có màu xanh, nhưng

H Ơ

không có khí thoát ra": điều này chứng tỏ trong X không có NO3- (nếu có phải tạo khí).

N

Khi đó, Fe3+ tác dụng với Cu. => Đáp án B Câu 6:

ẠO

Cr3+ vừa có tính oxi hóa (Cr3+ + 1e Cr2+), vừa có tính khử (Cr3+ Cr6+ + 3e)

TP .Q

U

Y

Như vậy, trong Y có FeSO4, CuSO4 và H2SO4

Đ

Và do nó có vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử nên nó không thể là chất oxi hóa mạnh và cũng

Ư N

G

không thể là chất khử mạnh được.

H

Ion Cr3+ không có tính lưỡng tính, chỉ có Cr(OH)3 và Cr2O3 mới có tính lưỡng tính.

TR ẦN

=>Đáp án C Câu 7:

B

từ a và c suy ra X3 là axit adipic

00

=>loại A và C

10

Phản ứng A sản phẩm có H2O => X có chức axit

2+

3

=>loại B

ẤP

Đáp án D

C

Câu 8:

A

Nhận thấy xenlulozơ và tinh bột không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu

H

Ó

xanh lam → loại A, B

Í-

Trong cấu tạo của ssaccarozơ không còn nhóm CHO nên không có khả năng tham gia phản ứng

-L

tráng bạc → loại C

TO

Câu 9:

ÁN

Đáp án D

Ỡ N

G

Trong Glucozo chứa 1 nhóm CHO nên cứ 1 mol glucozo tham gia phản ứng tráng bạc tạo 2 mol

Có nAg = 0,02 mol → nglucozo =0,01 mol → C = 0,01 : 0,05 = 0,2M. Đáp án A. Câu 10:

BỒ

ID Ư

Ag

9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

HD• 20 gam hai amin no, đơn chức, hở + V ml HCl 1M → 31,68 g hh muối.

N

• Theo BTKL mHCl = 31,68 - 20 = 11,68 gam → nHCl = 11,68 : 36,5 = 0,32 mol

H Ơ

→ VHCl = 0,32 : 1 = 0,32 lít = 320 ml → Chọn C

N

Câu 11:

U

Y

Cu, Hg không tác dụng với HCl → loại A. D

TP .Q

CuO không tác dụng với AgNO3 → loại B Đáp án C.

ẠO

Câu 12:

Đ

S + O2 SO2

Ư N

G

=> Y : SO2

H

X: Fe3O4 ; FeS;…

TR ẦN

FeS + HCl H2S

Vì thu được hỗn hợp khí nên Z chứ H2 khi đó X sẽ có Fe dư => C

B

Câu 13:

00

10

7 −1

V −b 22, 4 = = a ⇒ V = 22, 4(b + 6a ) => C 6

3

k = 4 + 3 = 7 => nX =

nCO2 − nH 2O

2+

Câu 14:

ẤP

nHCl = 0,01 X có 1 nhóm amino

C

nNaOH = 0,03, nNaCl = 0,01 X phản ứng với NaOH tỉ lệ 1:2

Ó

A

2, 495 − 0, 01.58, 5 = 191 MX = 191 – 22.2 = 147 0, 01

Í-

H

M muối X =

-L

Câu 15:

TO

Chọn C.

ÁN

HD: không khí chứa 78% N2, 21%O2, 1% CO2, H2O và H2 chưa được coi là bị ô nhiễm.

G

Câu 16:

Ỡ N

Este X có CTPT là C2H4O2 chỉ có một CTCT là HCOOCH3.

BỒ

ID Ư

C2H4O2 + NaOH→HCOONa + CH3OH

nHCOONa= nC2H4O2 = 0,15 mol. Vậy khối lượng muối thu được là: mHCOONa= 0,15.68=10,2 (g). Đáp án A. Câu 17: 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

HD: Bài tập này cũng chia làm 2 phần:

(giải đường chéo or máy tính bấm nhanh ra CO = 0,15 mol; CO2 = 0,25 mol).

U

Y

phản ứng với axit HNO3 quen thuộc, không quan trọng ít hay nhiều kim loại, là kim loại gì. Tùy

N

ᴥ 2: nhìn có vẻ rối và có chút khó khăn, nhưng thực chất nó là dạng BT hỗn hợp kim loại và oxit

H Ơ

N

ᴥ 1: xử lí CO nhận 1.Otrong oxit → CO2 (cái này khá đơn giản và quen thuộc).

án giải quyết khác nhau cho bài toán này.

ẠO

► Cách 1: hỗn hợp Y gồm {0,7461m gam kim loại + 0,2539m – 0,25×16 gam O)

TP .Q

vào cách nhìn nhận cũng như cách giải quyết những bài đơn giản mà các bạn có thể có phương

Ư N

Bảo toàn e có: ne cho = ne kim loại = 2nO + 3.nNO. Thật chú ý thêm rằng:

G

Đ

tác dụng với HNO3 → 3,456m gam muối + 0,32 mol NO.

H

kim loại mất ne thì tạo ion Mn+, trong muối có dạng M(NO3)n nên ne cho = ne kim loại = n = nNO3. 3, 456m − 0, 7461m  0, 2539m  = 2.  − 0, 25  + 3.0, 32 ⇒ m ≈ 38, 4( g ) 62  16 

TR ẦN

Vậy có:

00

B

 0, 2539m  ► Cách 2: có: nH2O = nO trong axit + 2nNO =  − 0, 25  + 0, 64  16 

10

0, 2539m 0, 2539m + 0,78 (bảo toàn H) => nNO − = + 0,46 ( bảo toàn N) 3 8 8

2+

3

=> nHNO3 =

ẤP

Vậy khối lượng muối:

A

C

 0, 2539m  3,456m = m kim loại + mNO− = 0,7461m +  + 0, 46  x 62 3 8  

H

Ó

Giải phương trình ta cũng có kết quả tương tự: m ≈ 38,4 gam. Vậy chọn B.

Í-

Câu 18:

-L

K + H2O → KOH + 0,5H2

ÁN

2Al + 2KOH + 6H2O → 2K[Al(OH)4] + 3H2

TO

2,7 gam chất rắn không tan là Al. Dung dịch thu được chỉ chứa K[Al(OH)4] : x mol

G

Vì Al còn dư nên khí H2 được tính theo K → nH2 = 0,5x + 1,5x = 0,8 → x = 0,4 mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

→ m = 0,4. 39 + 0,4. 27 + 2, 7 = 29,1 gam. Đáp án B.

Câu 19: Luôn có nOH- = nNaOH + 2nBa(OH)2 = x + 2y Khi sục CO2 thì thứ tự xảy ra phản ứng như sau : CO2 + 2OH- → CO32- + H2O

11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CO32- + CO2 + H2O → 2HCO3-

N

Nhận thấy lượng kết tủa cực đại bằng 0,1 mol → nBa = nBaCO3 max= y = 0,1 mol

H Ơ

Khi số mol CO2 : 0,3 mol thì không tồn tại kết tủa → nOH- = nCO2 = 0,3 → x + 2y = 0,3 → x =

N

0,1 mol

U

Y

→ x : y = 0,1 : 0, 1 = 1 : 1. Đáp án C.

TP .Q

Câu 20:

Để tách riêng Ag từ hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà không thay đổi khối lượng Ag thì muối cần dùng

ẠO

thỏa mãn: không phản ứng với Ag và phản ứng với Cu, Fe không tạo Ag hay kim loại nào khác

Đ

Vậy đáp án A là thỏa mãn

Ư N

G

+ B loại vì còn dư Cu trong hỗn hợp

H

+ C loại vì tạo Ag nên lượng Ag thay đổi

TR ẦN

+ D loại vì còn dư Cu, Fe trong hỗn hợp

Câu 21:

D không đúng vì Be không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao

00

B

Câu 22:

10

Khi tác dụng với NaOH chỉ có Y tạo khí .Y tạo 0,1 mol 2 khí → Y có công thức : H4NOOC-

2+

ẤP

27, 2 − 0, 05.138 = 0,1 mol 203

C

→ nZ =

3

COONH3CH3 : 0,05 mol

A

H4NOOC-COONH3CH3 + 2HCl → CH3NH3Cl + HOOC-COOH + NH4Cl

H

Ó

C7H13N3O4 +2H2O + 3HCl → muối

Í-

Bảo toàn khối lượng → mchất hữu cơ = mX + mHCl + mH2O - mNH4Cl

TO

Câu 23:

ÁN

Đáp án B.

-L

→ mchất hữu cơ = 27,2 + 36,5. ( 0, 05.2 + 0,1.3) + 18. 0,1. 2- 0,05. 53,5= 42,725 gam

G

T là NH3 do có tính bazo, Z là HCOOH do có tính axit. Vì CH3OH có liên kết hidro liên phân tử

BỒ

ID Ư

Ỡ N

nên nhiệt độ sôi cao hơn HCHO -> X là CH3OH, Y là HCHO

-> B đúng

Câu 24: Y là CH3COONa, Z là CH3CHO => X: CH3COOCH=CH2 (a) Đúng, vì ancol HO-CH=CH2 không tồn tại. 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(b) Sai, vì T là CH3COOH có lực axit yếu hơn HCOOH.

N

(c) Sai, vì Z có làm mất màu nước brom bằng phản ứng oxi hoá, không phải phản ứng "cộng"

H Ơ

(d) Sai, vì X không có nhóm -CHO.

N

(e) Đúng, vì anion gốc ax yếu CH3COO- thủy phân cho môi trường kiềm.

U

Y

(g) Đúng vì CH3CHO có phản ứng cộng nước vào nối đôi C=O nên tan tốt.

TP .Q

=>C

Câu 25:

ẠO

Cách 1:

Đ

Ta có hệ

TR ẦN

H

Ư N

G

3  b= d   a = 2c + d 2   → c = d → a : d = 3 :1 a = 3c 2b = 3d a = 3d   

B

Cách 2:

10

00

Fe+2 Fe+3 + 1e .2

3

Cl2 + 2e 2Cl-1 .1

2+

2 2 Fe2(SO4)3 + FeCl2 3 3

ẤP

2FeSO4 + Cl2

C

a:d=3:1 B

Ó

A

Câu 26:

H

n N2O = 0,042 ne = 0,042.8 = 0,336

3, 024 .n = 0,336 M = 9n M: Al (n=3) D M

TO

Câu 27:

ÁN

-L

Í-

Kim loại M phản ứng với HNO3 lên hóa trị n

Ỡ N

G

nCu(NO3)2 = 0,05

BỒ

ID Ư

Kết thúc phản ứng chỉ có 1 muối là Zn(NO3)2: 0,05 Bảo toàn kim loại có mFe + mCu + mZn = mY + mZ + mZn trong dung dịch

m + 0,05.64 + 4,55 = 4,88 + 4,1 + 0,05.65 m = 4,48g A Câu 28:

13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Rắn Z là Cu dư (do axit dư nên Fe3O4 hòa tan hết). Vậy Y gồm Cu2+ , Fe2+ , H+. SO42-

N

A đúng

H Ơ

KMnO4 + H+ + Fe2+ K+ + Mn2+ + Fe3+ + H2O

N

Fe2+ + H+ + NO3- Fe3+ + NO + H2O

U

Y

Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu

TP .Q

Fe2+ + Cl2 Fe3+ + ClB sai vì Fe2O3 không thỏa mãn

ẠO

C sai vì BaCl2 không thỏa mãn

Đ

D sai do Cu không thỏa mãn

Ư N

G

Câu 29:

H

Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa học

TR ẦN

+ 2 điện cực khác nhau về bản chất: KL-KL, PK-KL, KL- hợp chất + 2 điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau

B

+ 2 điện cực phải tiếp xúc với dung dịch chất điện ly

00

Các TN thỏa mãn là (3), (5), (6)

10

1, 2, 4 đều k thỏa mãn đk 1

2+

3

-> B

ẤP

Câu 30:

C

Axit glutamic ( Glu) có công thức HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH có số nhóm COOH > NH2

A

→ loại A, D

H

Ó

Lysin có công thức H2N -[CH2]2-CH(NH2)-COOH → số nhóm NH2> COOH → loại C

-L

Câu 31:

Í-

Đáp án B.

ÁN

Fe2O3, ZnO. Cu Y: ZnCl2, FeCl2, CuCl2; Z: Cu (Cu tác dụng với FeCl3)

TO

Y + NaOH Na2ZnO2; kết tủa : Fe(OH)2, Cu(OH)2

G

Chọn A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 32: Các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua hoặc oxit tương ứng là các kim loại có tính khử mạnh như kiềm, kiềm thổ và nhôm A sai do Ag, B sai do Cu, C sai do Fe, Pb

Đáp án D 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33:

N

Tơ tự nhiên: tơ tằm

H Ơ

Tơ nhân tạo: tớ visco, tơ axetat

N

Tơ tổng hợp: nilon-6,6, cơ capron, tơ enang

Câu 34: Bột ngọt là muối mononatri của axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa

ẠO

Đáp án A.

TP .Q

U

Y

Đáp án D

Đ

Câu 35:

H

CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO + H2O

Ư N

G

Este vinyl axetat có công thức: CH3COOCH=CH2

TR ẦN

Đáp án A. Câu 36:

B

Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

00

→ Đáp án A.

10

Câu 37:

2+

3

HD: : E phản ứng vừa đủ 1,1 mol NaOH ||→ có 0,55 mol đipeptit E2 dạng C2nH4nN2O3.

ẤP

Để ý phương trình thủy phân: E2 + 2NaOH → muối + H2O.

C

NaCl, NaOH, H2O đều không cần O2 để đốt nên đốt muối hay đốt E2 đều cần cùng 5,55 mol O2.

A

||→ bảo toàn O → đốt E2 cho nCO2 = nH2O = (0,55 × 3 + 5,55 × 2) ÷ 3 = 4,25 mol → n = 85/22.

H

Ó

Có 1,1 mol muối hữu cơ dạng CnH2nNO2Na → mmuối hữu cơ = 1,1 × (14n + 46 + 23) = 135,4 gam.

Í-

||→ m = 135,4 + 0,2 × 58,5 = 147,1 gam (tránh quên muối vô cơ NaCl) → chọn đáp án B. ♦.

ÁN

Câu 38:

-L

Tinh ý + linh hoạt biến hóa trong đốt + thủy phân sẽ cho những hướng giải mới khá thú vị.!

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

este : a (mol )  → CO2 + H2O ( 0,52 mol). 11,16 gam E axit : b(mol )  + O2 (0,59 mol ) ancol : c(mol )  Bảo toàn khối lượng : mCO2 = mE + mO2 - mH2O = 20,68 gam → nCO2 = 0,47 mol. mE = mC + mH + mO→ 11,16 = 0,47× 12 + 0,52× 2 + nO × 16

→ nO = 0,28 mol → 2a+ 4b + 2c = 0,28. Nhận thấy nH2O > nCO2 → ancol no → c= nH2O- nCO2. 15

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Trong axit có 2 liên kết π → a= nCO2 - nH2O.

N

Trong este có 4 liên kết π → 3b = nCO2 -nH2O

H Ơ

Vậy nH2O- nCO2 = c-a-3b = 0,05.

N

11,16 gam E + 0,04 mol Br2 → a + 2b = 0,04 mol.

TP .Q

U

Y

c − a − 3b = 0, 05 a = 0, 02   Ta có hệ: a + 2b = 0, 04 → b = 0, 01 2a + 4b + 2c = 0, 28 c = 0,1  

ẠO

nE = 0,13 mol. → nCtb = 0,47 : 0,13 = 3,615. Vậy ancol là C3H8O2.

Đ

Bảo toàn khối lượng : mmuối = mE + mKOH -mH2O - mancol

Ư N

G

→ 11,16 + 0,04×56-0,02×18- (0,1+0,01)×76 =4,68 g.

H

Đáp án A.

TR ẦN

Câu 39:

Nhận thấy khi thêm AgNO3 vào dung dịch Y sinh 0,01 mol NO chứng tỏ dung dịch Y chứa muối

B

Clorua và HCl dư

00

→ nHCl dư = 4nNO = 4. 0,02 = 0,08 mol → nHCl pư = 0,4 - 0,08 = 0,32 mol

2+

3

nHCl pư : 4 → nFe(NO3)2 = 0,32 :4:2 = 0,04 mol

10

Vì HCl còn dư nên toàn bộ lượng NO3- trong Fe(NO3)2 chuyển hết thành khí NO → 2nFe(NO3)2 =

ẤP

Gọi số mol FeCl2, Cu và Ag lần lượt là x, y,z mol

C

Vì AgNO3dư nên ∑ nNO = nHCl : 4 = 0,1 mol

Ó

A

Bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình : nFeCl2 + 2nCu + nFe(NO3)2 = 3∑nNO + nAg → x+ 2y +

H

0,04.= 0,1. 3 + z

-L

Í-

Kết tủa sinh ra gồm AgCl : 2x + 0,4 và Ag : z mol. Bảo toàn nguyên tố Ag → 2x+ 0,4 + z= 0,58

TO

ÁN

 x + 2 y + 0, 04 = 0,1.3 + z  x = 0, 08   Ta có hệ 127 x + 64 y + 0, 04.180 = 23, 6 →  y = 0,1   2 x + z + 0, 4 = 0, 58  z = 0, 02

G

→ m↓ = 143,5. ( 2. 0,0 8+ 0,2) + 0,02. 108 = 82,52 gam. Đáp án B.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 40: B

16

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

THẦY THÀNH - MOON.VN

ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

H Ơ

N

(Đề thi có 40 câu / 6trang)

N

Đề số 3

Y

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

TP .Q

U

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

ẠO

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.

Đ

Câu 1. Một hợp chất hữu cơ X có CTĐGN là C4H4O tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH 13,333%. Sau

G

phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thì phần hơi chỉ có H2O có khối lượng 76,4 gam, B. HCOOCH2C6H5

C. CH2=CH-C6H3(OH)2

D. CH3COOC6H5

H

A. HCOOC6H4CH3

Ư N

còn lại chất rắn Z có khối lượng 21,2 gam. CTCT thu gọn của X là (biết X có chứa vòng benzen)

A. 1

TR ẦN

Câu 2. Số đồng phân amin bậc 1, mạch thẳng có công thức phân tử C5H13N là B. 2

C. 3

D. 4

B

Câu 3. Những vật bằng nhôm hằng ngày tiếp xúc với H2O dù ở nhiệt độ cao cũng không phản ứng với

00

H2O vì bề mặt của vật có lớp màng:

10

A. Al2O3 rất mỏng bền chắc không cho H2O và khí thấm qua.

2+

3

B. Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho Al tiếp xúc với H2O và khí. C. Hỗn hợp Al2O3 và Al(OH)3 bảo vệ Al.

ẤP

D. Al tinh thể đã bị thụ động với khí và H2O.

A

C

Câu 4. Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy... là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa

H

B. SO2, CO, NO2.

C. NO, NO2, SO2.

D. NO2, CO2, CO.

Í-

A. SO2, CO, NO.

Ó

axit. Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là

Y1  → Z1  → T1 (axit pricric)

TO

ÁN

-L

Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng sau:

Y2  → Z2  → T2  → poli (metyl acrylat)

ID Ư

Ỡ N

G

+ NaOH dö → X 

BỒ

Công thức cấu tạo của X là A. CH2=C(CH3)-COOC6H5.

B. CH2=CH-COOC6H5.

C. C6H5COOCH=CH2.

D. CH2=C(CH3)-COOCH2-C6H5.

Câu 6. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Zn, Cu, Mg

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Al, Fe, CuO

C. Fe, Ni, Sn

D. Hg, Na, Ca

Câu 7. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử là CH6O3N2 và C3H12O3N2. Cho 6,84 gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH, thu được V lít hỗn hợp Y (gồm 3 khí) và dung dịch Z

N

chỉ chứa các chất vô cơ. Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Z thì có 0,896 lít (đktc) khí thoát ra. B. 7,59 gam.

C. 6,75 gam.

D. 7,03 gam.

Y

Câu 8. Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng 20% (vừa đủ). Sau

N

A. 7,87 gam.

H Ơ

Nếu hấp thụ hoàn toàn V lít hỗn hợp khí Y vào dung dịch HCl dư thì khối lượng muối thu được là

TP .Q

U

phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam. Nồng độ % của MgSO4 có trong dung dịch sau phản ứng là B. 11,36%

C. 15,74%

D. 9,84%

ẠO

A. 19,76%

Đ

Câu 9. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

Ư N

(b) Fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

G

(a) Khi đun nóng fructozơ với Cu(OH)2/NaOH thu được kết tủa Cu2O

H

(c) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

TR ẦN

(d) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam. (e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được

B

đều có phản ứng tráng gương.

00

(g) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được

10

một loại monosaccarit duy nhất. B. 3

C. 6

D. 4

ẤP

A. 5

2+

3

Số phát biểu đúng là:

C

Câu 10. Hợp chất X có công thức phân tử C6H8O6. X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3 và phản ứng

A

với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1 : 6. X không phản ứng với NaHCO3. Có các kết luận sau:

H

Ó

(1) X có khả năng phản ứng với Cu(OH)2/OH- khi đung nóng.

Í-

(2) X có chứa nhóm chức axit cacboxylic.

-L

(3) X có chứa nhóm chức este.

ÁN

(4) X có nhóm chức anđehit.

TO

(5) X là hợp chất đa chức.

G

(6) X có chứa liên kết ba đầu mạch.

Ỡ N

Số kết luận đúng về X là B. 2

C. 3

D. 4

ID Ư

A. 1

BỒ

Câu 11. Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm. Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc, cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2. Hiện tượng quan sát được là A. Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím. B. Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng. C. Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng. Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn a mol một peptit X tạo thành từ aminoaxit no mạch hở (chỉ có 1 nhóm – COOH và 1 nhóm –NH2) thu được b mol CO2; c mol H2O và d mol N2. Biết b – c = a. Thủy phân hoàn

N

toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy dư gấp đôi so với lượng cần thiết) rồi cô cạn dung dịch sau B. 76,4

C. 30,2

D. 38,2

N

A. 60,4

H Ơ

phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu. Giá trị của m là

Y

Câu 13. Trường hợp nào sau đây được coi là môi trường chưa bị ô nhiễm ?

TP .Q

U

A. Nước trong ruộng lúa có chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bón hóa học. B. Nước thải từ các bệnh viện, trạm xá, khu vệ sinh chứa các khuẩn gây bệnh.

ẠO

C. Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% CO2, H2O, H2.

Đ

D. Trong đất chứa các độc tố như asen, sắt, chì,... quá mức cho phép. B. m = 2n + 1

C. m = 2n + 2

Ư N

A. m = 2n

G

Câu 14. Cho aminoaxit no, mạch hở, có công thức CnHmO2N. Mối quan hệ giữa n với m là D. m = 2n + 3

H

Câu 15. Cho m gam hỗn hợp Al và K vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được A. 15,9.

TR ẦN

17,92 lít khí H2 (đktc) và 2,7 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là B. 29,1.

C. 41,1.

D. 44,5.

B

Câu 16. Cho hỗn hợp gồm 25,6 gam Cu và 23,2 gam Fe3O4 tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 2M cho

00

đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư thu

3

B. 32,4

C. 147,2

D. 125,6

2+

A. 114,8

10

được m gam chất rắn Z. Giá trị của m là

ẤP

Câu 17. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: Fe2(SO4)3, ZnSO4, Ca(HCO3)2, AlCl3, Cu(NO3)2, Ba(HS)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là B. 6.

C. 3.

D. 5.

A

C

A. 4.

H

Ó

Câu 18. Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

-L

Í-

ñieän phaân 2X1 + 2H2O  → 2X2 + X3↑+ H2↑ coù maøng ngaên

X2 + Y 1 → X 4 + Y 2 + H 2 O

ÁN

2X2 + Y1 → X5 + Y2 + 2H2O

TO

Đốt cháy X2 trên ngọn lửa đèn khí không màu thấy xuất hiện ngọn lửa màu vàng tươi. X5 là chất nào

G

dưới đây ?

B. NaOH.

Ỡ N

A. NaCl.

C. NaHCO3.

D. Na2CO3.

ID Ư

Câu 19. Để tách riêng Ag từ hỗn hợp kim loại Cu, Fe, Ag mà không làm thay đổi khối lượng Ag ta có thể

BỒ

dùng lượng dư dung dịch nào sau đây ? A. Fe(NO3)3.

B. Cu(NO3)2.

C. AgNO3.

D. Fe(NO3)2.

Câu 20. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng ? A. 6Li + N2 → 2Li3N. o

t C. 2Mg + SiO2  → 2MgO + Si.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

o

t B. Mg + H2O  → MgO + H2. o

t D. Be + 2H2O  → Be(OH)2 + H2.

Trang 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 21. Cho Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 và Cu(NO3)2, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu B. Fe(NO3)2 và AgNO3

C. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

D. Fe(NO3)3 và AgNO3

Câu 22. Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3. Sau khi kết thúc các

N

phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, D. 49,775.

U

C. 57,975.

TP .Q

B. 61,375.

Y

trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2. Giá trị của m là A. 64,05.

H Ơ

A. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

N

được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là

Câu 23. Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3OH, HCHO, HCOOH, NH3 và các Chất

X

Y

Z

T

Nhiệt độ sôi (oC)

64,7

-19,0

Đ

ẠO

tính chất được ghi trong bảng sau:

-33,4

pH (dung dịch nồng độ 0,001M)

7,00

7,00

3,47

10,12

H

Ư N

G

100,8

A. Y là NH3.

TR ẦN

Nhận xét nào sau đây đúng ? B. Z là HCOOH.

C. T là CH3OH.

D. X là HCHO.

B

Câu 24. Cho 17,5 gam hỗn hợp X gồm hai muối MHCO3 và M2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch

10

00

Ca(OH)2 được 20 gam kết tủa. Nếu cũng 17,5 cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được 10 gam kết tủa. Cho 17,5 gam X tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch KOH 2M. Giá trị vủa V là C. 0,15 lít.

3

B. 0,1 lít.

2+

A. 0,2 lít.

D. 0,05 lít.

ẤP

Câu 25. Cho hỗn hợp X gồm Al và Zn tác dụng với 1 lít dung dịch gồm Cu(NO3)2 1,5a mol/lít và AgNO3

C

2a mol/lít, thu được 59,04 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được

A

8,96 lít khí SO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn, là sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

H

Ó

Giá trị của a là

Í-

A. 0,18.

B. 0,20.

C. 0,22.

D. 0,24.

-L

Câu 26. Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2

TO

A. 14

ÁN

mol HCl, thu được 19,1 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là B. 12

C. 10

D. 8

G

Câu 27. Glucozơ và fructozơ đều B. có phản ứng tráng bạc.

C. thuộc loại đisaccarit.

D. có nhóm chức –CH=O trong phân tử.

ID Ư

Ỡ N

A. làm mất màu nước brom.

BỒ

Câu 28. Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí N2O (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Kim loại M là A. Mg.

B. Fe.

C. Zn.

D. Al.

Câu 29. Cho các thí nghiệm sau: (a) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch natri aluminat.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(b) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. (c) Sục khí SO2 đến dư vào nước brom. (d) Cho một mẩu Li vào bình kín chứa khí N2 ở nhiệt độ thường.

N

(e) Dẫn khí H2S đến dư qua dung dịch CuSO4.

H Ơ

(g) Rắc bột lưu huỳnh lên thuỷ ngân bị rơi vãi. B. 4.

C. 5.

D. 6.

Y

A. 3.

N

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là

TP .Q

U

Câu 30. Hấp thụ 0,07 mol CO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 0,32M thu được dung dịch G. Thêm 250ml dung dịch gồm BaCl2 0,16M, Ba(OH)2 xM vào dung dịch G thu được 7,88 gam kết tủa. Giá trị của x là B. 0,02.

C. 0,04.

D. 0,06.

ẠO

A. 0,03.

Đ

Câu 31. Thực hiện các thí nghiệm sau:

G

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl.

Ư N

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.

H

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.

TR ẦN

(4) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.

(5) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.

B

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng. B. 3.

C. 4.

D. 5.

10

A. 2.

00

Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

2+

3

Câu 32. Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

ẤP

A. Gly, Ala, Glu, Phe. C. Gly, Val, Lys, Ala.

B. Gly, Val, Phe, Ala. D. Gly, Ala, Glu, Lys.

A

C

Câu 33. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

H

Ó

A. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).

Í-

B. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic.

-L

C. Trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S.

ÁN

D. Tơ visco là tơ tổng hợp.

TO

Câu 34. Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam Cu vào dung dịch 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V lít hỗn

G

hợp khí NO2; NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan. Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vào

Ỡ N

dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 25,28 gam

BỒ

ID Ư

chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị V gần nhất với A. 1,8

B. 2,7

C. 3,6

D. 5,4

Câu 35. Khi thủy phân este vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được: A. CH3COONa và CH3CHO

B. CH3COONa và CH2 =CHOH.

C. CH3COONa và C2H5OH

D. CH3COONa và CH3OH

Câu 36. Các hợp chất của crom có tính chất lưỡng tính là A. CrO3 và K2Cr2O7.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. Cr2O3 và Cr(OH)3.

C. Cr2O3 và CrO3.

D. CrO3 và Cr(OH)3.

Trang 5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 37. Ancol X (MX = 88) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 16,0 gam Z cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 3 : 2. Mặt khác, 16,0 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8

N

gam NaOH trong dung dịch. Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số đồng B. 3.

C. 4.

D. 5.

N

A. 2.

H Ơ

phân tối đa thoả mãn Z là

Y

Câu 38. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol

TP .Q

U

Cu(NO3)2 và b mol HCl khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X được biểu

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

diễn như hình vẽ dưới đây:

2+

3

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Tỉ lệ

ẤP

a : b là

B. 1 : 8.

C. 1 : 10.

D. 1 : 12.

C

A. 1 : 6.

Ó

A

Câu 39. Cho m gam hỗn hợp X gồm lysin và valin tác dụng với HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn làm bay

H

hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 23,725) gam muối khan. Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch

-L

A. 52,60

Í-

NaOH dư, kết thúc phản ứng tạo ra (m + 9,9) gam muối. Giá trị của m là B. 65,75

C. 58,45

D. 59,90

ÁN

Câu 40. Trong bột Cacao và Chocolate có chứa etylphenylamin được gọi là "chocolate amphetamin" -

TO

chất có tác dụng kích thích trung tâm khoái cảm của con người, giúp não tiết ra endorphin, giúp bạn cảm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

thấy yêu đời hơn khi ăn Chocolate.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

B. C7H9N

TR ẦN

A. C6H7N

H

Etylphenylamin có công thức phân tử là C. C8H11N

2.C

3.A

4.C

5.B

6.C

7.C

8.B

9.A

10.C

11.A

12.A

13.C

14.B

15.B

16.C

17.C

18.D

19.A

20.D

21.C

22.A

23.B

24.A

25.C

26.C

27.B

28.D

29.B

30.D

31.B

32.B

33.C

34.C

35.A

36.B

37.D

38.C

39.C

40.C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

1.C

00

B

ĐÁP ÁN

D. C9H13N

-L

Câu 1:

ÁN

Vì cô cạn Y chỉ còn nước nên loại B do còn ancol

TO

Ta xem đáp án thì có thể suy ra X là C8H8O2 + Nếu nhìn nhanh, A và D tương tự nhau. Vậy nên ta chọn đáp án C

Ỡ N

G

+ Nếu tính toán cẩn thận Ta thấy X td vs KOH theo tỷ lệ 1:2. Gọi số mol X là a -> số mol KOH là 2a

ID Ư

mdd KOH = 840a mH2O = 728a

BỒ

+ Nếu X+KOH sinh 1 nước thì Y có m_nc=728a+18a=746a=76,4 -> a=0,1024 -> M_Z= 207

X+2KOH -> Z+H2O -> M_X=113 loại + Nếu X+KOH sinh 2 nước thì Y có m_nc=764a=76,4 -> a=0,1 -> M_Z=212 X+2KOH -> Z+2H2O -> M_X=136 thỏa mãn Vậy chỉ có đáp án C là phù hợp

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 2: Các đồng phân amin bậc 1, mạch thẳng có công thức phân tử C5H13Nlà: CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-NH2

N

CH3-CH2-CH2-CH(NH2)-CH3

H Ơ

CH3-CH2-CH(NH2)-CH2-CH3

N

=>Chọn đáp án C

Y

Câu 3:

TP .Q

U

Do có màng oxit Al2O3 mỏng, bền nên các đồ vật làm bằng nhôm dù có tiếp xúc với nước ở nhiệt độ cao cũng không bị ăn mòn.

Đ

ẠO

Chọn A

G

Câu 4:

Ư N

Các thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là SO2, SO2, NO

H

Chọn C

TR ẦN

Câu 5:

T2: CH2=CH-COOCH3 Z2: CH2=CHCOOH Y2: CH2 = CHCOONa

B

T1: C6H2(OH)(NO2)3 Y1: C6H5ONa

00

X: CH=CHCOOC6H5

10

B

2+

3

Câu 6:

ẤP

Cu, Hg không tác dụng với HCl → loại A. D

C

CuO không tác dụng với AgNO3 → loại B

H

Ó

A

Đáp án C.

Í-

Câu 7:

-L

CH6O3N2; CH3NH3+NO3-;

ÁN

Do Y có chứa 3 khí nên C3H12O3N2: (C2H5NH3+)(NH4+)CO32-

TO

Khí Y gồm: CH3NH2; C2H5NH2

G

2HCl + Na2CO3 = 2NaCl + CO2 + H2O

Ỡ N

nC3H12O3N2 = nNa2CO3 = nCO2 = 0,04

ID Ư

mCH6O3N2 = 6,84 – 0,04.124 = 1,88 (g) => nCH6O3N2 = 0,02

BỒ

=> nCH3NH2 = 0,02 ; nC2H5NH2 = nNH3 = 0,04

=> nCH3NH3Cl = 0,02 ; nC2H5NH3Cl = nNH4Cl = 0,04 m muối = 0,02.67,5 + 0,04.81,5 + 0,04.53,5 = 6,75 (g) Chọn C

Câu 8:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Mg: x ; Fe: y 24x + 56y = 16 x = 0,2  =>  ⇒ 16 − 15,2 = 0, 4 y = 0,2 x + y =  2

N

0,2.120 = 0,1136 B 15,2 + 0, 4.98 : 0,2

H Ơ

Nồng độ % của MgSO4 có trong dung dịch sau phản ứng là =

Y

N

Câu 9:

TP .Q

U

HD: Phân tích các nhận xét về cacbohidrat:

♦ (a). Trong môi trường bazơ, fructo ↔ gluco dạng RCHO nên + Cu(OH)2/NaOH → Cu2O ( t/c andehit ).

ẠO

♦ (b). không chỉ fucto hay sacca mà cả gluco, manto đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

♦ (c). -CHO hay -CO- đều có thể + H2/Ni → CH2OH nên cả fructo hay gluco đều + H2/Ni → sobitol ( C6

G

Đ

và 6 nhóm -OH ).

H

trưng. chỉ có cac poli như tinh bột hay xenlulozơ không có.

Ư N

♦ (d). mono và disaccarit đều có thể hoà tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường → phức màu xanh lam đặc

TR ẦN

♦ (e). các polisaccarit tinh bột và xenlulozơ khi thuỷ phân đến cùng ( mt axit ) thu được fructozơ và glucozơ đều là các sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ( + AgNO3/NH3 → Ag ↓ ).

B

♦ (g). saccarozơ = 1 gốc α - glucozơ + 1 gốc β - fructozơ nên khi thuỷ phân đến cùng sẽ thu được 2

00

monosaccarit chứ không phải duy nhất một. Do đó câu này sai.

10

→ Chỉ duy nhất phát biểu (g) sai. còn 5 phát biểu trên đều đúng → Chọn A.

X: (HCOO)3 – C3H5 là thỏa mãn đề bài

ẤP

(1) Đúng vì X có nhóm -CHO

2+

3

Câu 10:

A

C

(2) Sai, X chỉ chứa nhóm chức là este

Ó

(3) Đúng

Í-

H

(4) Sai

-L

(5) Đúng, este 3 chức

ÁN

(6) Sai

TO

C Câu 11:

Ỡ N

G

Trong lòng trắng trứng có chứa polipeptit nên sẽ có các phản ứng đặc trưng của chất này: ♦ Cho vào HNO3 sẽ tạo dung dịch màu vàng

BỒ

ID Ư

♦ Cho vào Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím. =>Đáp án A Câu 12: b–c=a Aa : CnH2n+1O2N X : CxnH2nx-x+2Ox+1Nx

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 9 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn xn -

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2nx − x + 2 = 1 x = 4 tetrapeptit 2

X + 4NaOH = muối + H2O

N

nNaOH = 0,2.4.2 = 1,6, nH2O = 0,2

H Ơ

m tăng = mNaOH – mH2O = 1,6.40 – 0,2.18 = 60,4(g)

Y

N

Chọn A

HD: không khí chứa 78% N2, 21%O2, 1% CO2, H2O và H2 chưa được coi là bị ô nhiễm.

ẠO

Chọn C

TP .Q

U

Câu 13:

Đ

Câu 14:

H

Chọn B

Ư N

Vì là aminoaxit no, mạch hở nên: m – 3 = 2.(n-1) + 2 -2 => m = 2n + 1

G

CnHmO2N : H2NCn-1Hm-3COOH

TR ẦN

Câu 15: K + H2O → KOH + 0,5H2

B

2Al + 2KOH + 6H2O → 2K[Al(OH)4] + 3H2

00

2,7 gam chất rắn không tan là Al. Dung dịch thu được chỉ chứa K[Al(OH)4] : x mol

10

Vì Al còn dư nên khí H2 được tính theo K → nH2 = 0,5x + 1,5x = 0,8 → x = 0,4 mol

2+

3

→ m = 0,4. 39 + 0,4. 27 + 2, 7 = 29,1 gam. Đáp án B

ẤP

Câu 16:

Nhận thấy sau phản ứng thu được chất rắn Y là Cu → dung dịch X chứa FeCl2 và CuCl2

CuCl2 : x mol AgCl AgNO3  → chất rắn   dö FeCl 2 : 0,3 mol Ag

H

Ó

A

C

Cu : 0, 4 mol HCl  → Cu + Dd X  0,8 mol Fe O : 0,1 mol  3 4

Í-

Bảo toàn nguyên tố Cl → nAlCl = nHCl = 0,8 mol

-L

Chỉ có FeCl2 phản ứng với AgNO3 sinh Ag

ÁN

Có nAg = nFeCl2 = 0,3 mol

TO

→ m = mAg + mAgCl = 0,3. 108 + 0,8. 143, 5 = 147, 2 gam. Đáp án C.

G

Câu 17:

Ỡ N

6 NaOH + Fe2(SO4)3 → 2Fe(OH)3↓ + 3Na2SO4

BỒ

ID Ư

4NaOH dư + ZnSO4 → Na2[Zn(OH)4] + Na2SO4

2NaOH dư + Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + Na2CO3 + 2H2O 4NaOH dư + AlCl3 → Na[Al(OH)4] + 3NaCl

2NaOH + Cu(NO3)2 → Cu(OH)2 ↓ + 2NaNO3 2NaOH + Ba(HS)2 → BaS + Na2S + 2H2O

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 10 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vậy số trường hợp thu được kết tủa là 3. Đáp án C.

N

của Na

H Ơ

Đốt cháy X2 trên ngọn lửa đèn khí không màu thấy xuất hiện ngọn lửa màu vàng tươi → X2 là hợp chất

N

Câu 18:

U

Y

ñpmn 2NaCl + 2H2O  → 2NaOH + Cl2↑ + H2↑

TP .Q

NaOH + M(HCO3)2 → MCO3 (Y2) + NaHCO3 ( X4) + H2O 2NaOH + M(HCO3)2 → MCO3 (Y2) + Na2CO3 ( X5) + H2O

Đ

ẠO

Đáp án D.

G

Câu 19:

Ư N

Để tách riêng Ag từ hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà không thay đổi khối lượng Ag thì muối cần dùng thỏa mãn:

H

không phản ứng với Ag và phản ứng với Cu, Fe không tạo Ag hay kim loại nào khác

TR ẦN

Vậy đáp án A là thỏa mãn + B loại vì còn dư Cu trong hỗn hợp

B

+ C loại vì tạo Ag nên lượng Ag thay đổi

10

00

+ D loại vì còn dư Cu, Fe trong hỗn hợp

2+

3

Câu 20:

C

ẤP

D không đúng vì Be không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao

A

Câu 21:

H

Ó

Y gồm 2 kim loại là Ag và Cu

ÁN

Câu 22:

-L

Í-

Nên trong X không có muối Ag+ , Fe3+ C

TO

Khí k màu hóa nâu trong kk là NO. Vì tỷ khối của 2 khí là 24,4 nên có 1 khí là H2

G

nH2 = a , nNO = b a + b = 0,125 , 2a + 30b = 3,05 a = 0,025, b = 0,1

Ỡ N

Vì tạo khí H2 nên NO3- phản ứng hết

BỒ

ID Ư

nNO3- = 0,15 NH4Cl : 0,05 nZn =

0, 025.2 + 0,1.3 + 0, 05.8 = 0,375 2

m muối = mZnCl2 + nNH4Cl + nNaCl + nKCl = 64,05 A

Câu 23: T là NH3 do có tính bazo, Z là HCOOH do có tính axit. Vì CH3OH có liên kết hidro liên phân tử nên nhiệt độ sôi cao hơn HCHO -> X là CH3OH, Y là HCHO

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 11 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

-> B đúng Câu 24:

H Ơ

17,5 − 0,1.60 − 0,1.61 = 18 M : NH4 0,3

N

M=

N

nCO32- = nkt CaCl2 = 0,1 nHCO3- = 0,2 – 0,1 = 0,1

Y

NH4HCO3 + 2KOH K2CO3 + NH3 + H2O

TP .Q

U

(NH4)2CO3 + 2KOH K2CO3 + 2NH3 + 2H2O nKOH = 0,1.2 + 0,1.2 = 0,4 V = 0,2 A

ẠO

Câu 25:

G

Khi đó nCu = 1,5a, nAg = 2a, nZn = b 5a + 2b = 0,8, 312a + 6b = 59,04 Loại

Đ

TH1: Al, Zn còn dư thì chất rắn gồm Cu, Ag và phần kim loại dư. Ta coi như chỉ còn Zn

Ư N

TH2: Al, Zn phản ứng hết

H

Y gồm có Cu: x và Ag: y

TR ẦN

64x+108y=59,04, 2x+y=0,4.2 -> x=0,18, y=0,44

Lượng Ag cũng bằng lượng Ag trong dd -> 0,44=2a -> a=0,22 -> C

3

10

m muoái − m HCl = 118 n

2+

X: CxHyOzN2 M =

00

0,1 mol X tác dung với 2 mol HCl -> có 2 chức amino

B

Câu 26:

ẤP

12x + y + 16z = 90

C

x≥3 2≤z≤3 z=2

A

12x + y = 58, y ≥ 2x + 2 4 ≤ x < 5 x = 4, y = 10

H

Ó

Câu 27:

Í-

A sai vì fructozo không làm mất màu dung dịch Br2

-L

B đúng

ÁN

C sai vì fructozo là monosaccarit

TO

D sai vì fructozo không có nhóm chức -CHO trong phân tử (là CO) Câu 28:

ID Ư

Ỡ N

G

nN2O = 0,042 ne = 0,042.8 = 0,336

BỒ

Kim loại M phản ứng với HNO3 lên hóa trị n

3, 024 .n = 0,336 M = 9n M

M: Al (n = 3) Câu 29:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 12 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(a) CO2 + C6H5ONa + H2O C6H5OH + NaHCO3 (b) Fe + H2SO4 loãng, nguội FeSO4 + H2 (c) SO2 + Br2 + H2O HBr + H2SO4

N

(d) Li + N2 Li3N

H Ơ

(e) H2S + CuSO4 CuS + H2SO4

N

(g) Hg + S HgS

Y

Pư oxh khử : b, c, d, g B

TP .Q

U

Câu 30: nCO2 = 0,07, nNaOH = 0,08 a

a

Đ

a

ẠO

CO2 + OH- HCO3-

2b

b

Ư N

b

G

CO2 + 2OH- CO32- + H2O

H

a + b = 0,07 , a + 2b = 0,08

TR ẦN

a = 0,06 , b = 0,01 nBa2+ = 0,04 + 0,25x , nBaCO3 = 0,04, nOH- = 0,5x

00

nCO32- = nOH- = 0,04 – 0,01 = 0,03 = 0,5x x = 0,06

B

OH- + HCO3- CO32- + H2O

10

D

ẤP

Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa học

2+

3

Câu 31:

C

+ 2 điện cực khác nhau về bản chất: KL-KL, PK-KL, KL- hợp chất

A

+ 2 điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau

H

Ó

+ 2 điện cực phải tiếp xúc với dung dịch chất điện ly

Í-

Các TN thỏa mãn là (3), (5), (6)

-> B

TO

Câu 32:

ÁN

-L

1, 2, 4 đều k thỏa mãn đk 1

Ỡ N

D

G

Axit glutamic ( Glu) có công thức HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH có số nhóm COOH > NH2 → loại A,

ID Ư

Lysin có công thức H2N -[CH2]2-CH(NH2)-COOH → số nhóm NH2> COOH → loại C

BỒ

Đáp án B. Câu 33: A sai vì trùng ngưng phenol và fomandehit mới ra poli (phenol-fomandehit)

B sai vì phản ứng là trùng ngưng C đúng

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 13 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D sai vì tơ visco là tơ nhân tạo hay tơ bán tổng hợp Vậy chọn C Câu 34:

N

nCu = 0,12

nNaNO3 = 0,32 nHNO3 dư = 0,32 – 0,12.2 = 0,08

Y

ẠO

nHNO3 pư = 0,4

TP .Q

Cu(NO3)2 và HNO3 dư. Nhưng khi đó lượng NaNO2 sau khi cô cạn là 27,6>25,28 nên loại

U

Tuy nhiên ở đây vẫn còn 1 TH là sau khi cho NaOH vào X, NaOH hết thu được NaNO3 và có thể

N

H Ơ

Cu(NO3 )2 : 0,12 +0,4 NaOH NaOH : x x + y = 0, 4 X x = 0,08, y = 0,32 →   40x + 69y = 25,28 NaNO3 : y HNO3

Đ

n khí = 0,4 – 0,12.2 = 0,16

G

V = 3,584

Ư N

C

H

Câu 35:

TR ẦN

Este vinyl axetat có công thức: CH3COOCH=CH2

CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO + H2O

10

00

B

Đáp án A.

3

Câu 36:

2+

Nhận thấy CrO3 là oxit axit không có tính chất lưỡng tính → loại A, C, D.

C

ẤP

Đáp B.

Ó

A

Câu 37:

H

Gọi số mol của CO2 và H2O lần lượt là 3x và 2x mol

ÁN

16 − 0,2.3.12 − 0,2.2.2 = 0,5 mol 16

TO

→ nO(Z) =

-L

x = 0,2 mol

Í-

Bảo toàn khối lượng cho phản ứng đốt cháy → mCO2 + mH2O = 16 + 0,55. 32 → 44. 3x + 18. 2x = 33,6 →

G

Trong Z có C : H : O = 0,6 : 0,8 : 0,5 → công thức của Z là C6H8O5

Ỡ N

Có nNaOH : nZ = 0,2 : 0,1 = 2: 1 → Z là este hai chức hoặc Z chứa 1 chức este 1 chức axit

ID Ư

Với MX = 88 → X có công thức là C5H12O hoặc C4H8O2

BỒ

Thấy X là C5H8O → Z không có công thức nào thỏa mãn → loại

Với X là C4H8O2 , do Z có số O lẻ → Z là tạp chức chứa 1 chức axit , 1 chức este, 1 chức ancol

Vậy các đồng phân thỏa mãn là HOOC-COOCH2-CH(OH)-CH=CH2 HOOC-COO-CH(CH2OH)-CH=CH2 HOOC-COOCH2-CH=CH-CH2OH ( cis/trans)

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 14 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

HOOC-COOC-C(CH3)=CH-CH2OH Đáp án D Câu 38:

N

Dựa vào đồ thị thấy tại thời điểm m-18 gam thì Mg phản ứng hết H+ và NO3- sinh ra Mg2+ và NO

H Ơ

Khi đó toàn bộ lượng NO3- chuyển hóa hết thành NO : 2a mol

N

Có nMg phản ứng = 18 : 24 = 0,75 mol

Y

Bảo toàn electron → 0,75.2 = 2a. 3 → a = 0,25 mol

TP .Q

U

→ nH+ pư = 0,25. 8 = 2 mol → nH+ dư : b- 2 mol Tại thời điểm m- 8 thì Mg phản ứng với Cu2+ sinh ra Cu

Đ

b − 2 + 0,25.2 + 0,5.3 = 0,5b 2

G

Bảo toàn electron → nMg phản ứng =

ẠO

Tại thời điểm m- 14 thì Mg tiếp tục phản ứng với HCl dư sinh khí H2

Ư N

Khi đó 14= 24. 0,5b - 0,25. 64 → b= 2,5

H

a : b= 0,25 : 2,5 = 1: 10. Đáp án C

TR ẦN

Câu 39:

Gọi số mol của lysin (NH2-[CH2]4-CH(NH2)-COOH) và valin ((CH3)2CH-CH(NH2)-COOH) lần lượt là

B

x, y

00

Sử dụng tăng giảm khối lượng ta có hệ

3 2+

ẤP

→ m = 0,2. 146 + 0,25. 117 = 58,45 gam

10

36,5.(2x + y) = 23,725 x = 0,2 →  22x + 22y = 9,9 y = 0,25

C

Đáp án C.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 40: C

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 15 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Đề thi thử năm 2017 môn Hóa số 1,2,3 - Moon.vn - Có lời giải by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu