www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đề Số 3
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
TR ẦN
00
B
R
C.
2
R
3
R
D.
B.
2
R 2 + ( Z L + ZC )
2+
R 2 + ( ZL − ZC )
2
R 2 + ( ZL + ZC )
2
Câu 8. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 µn. Trong chân không, chiếu một chùm
ẤP
A.
R 2 + ( ZL − ZC )
10
R
Í-
H
Ó
A
C
bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là A. 0,40 µm. B. 0,20 µm. C. 0,25 µm. D. 0,10 µm. Câu 9. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, ϕ1 và A2, ϕ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu ϕ được tính theo công thức A co s ϕ1 + A 2 cos ϕ2 A sin ϕ1 + A 2 sin ϕ2 A. tan ϕ = 1 . B. tan ϕ = 1 . A1 co s ϕ1 − A 2 cos ϕ2 A1 sin ϕ1 + A 2 sin ϕ2 A sin ϕ1 + A 2 sin ϕ2 A sin ϕ1 − A 2 sin ϕ2 C. tan ϕ = 1 . D. tan ϕ = 1 . A1 co s ϕ1 + A 2 cos ϕ2 A1 co s ϕ1 + A 2 cos ϕ2
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là A. ω2 LC = R B. ω2LC = 1 . C. ωLC = R . D. ωLC = 1 . Câu 2. Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng A. điện - phát quang. B. hóa - phát quang. C. nhiệt - phát quang. D. quang - phát quang. 12 Câu 3. Hạt nhân 6 C được tạo thành bởi các hạt A. êlectron và nuclôn. B. prôtôn và nơtron. C. nơtron và êlectron. D. prôtôn và êlectron. Câu 4. Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng A. giao thoa ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng C. tán sắc ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng. Câu 5. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), X tính bằng mét (m) thì k tính bằng A. N.m2. B. N.m2. C. N/m. D. N/m. Câu 6. Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là A. biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ. B. trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao. C. làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống. D. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao. Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là
N
ĐỀ THI QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ MÃ 203
G
Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng Zc. Tổng trờ của đoạn mạch là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
A.
C.
R 2 + ( Z L + ZC ) R 2 − ( Z L − ZC )
2
2
B.
R 2 − ( Z L + ZC )
D.
R 2 + ( Z L − ZC )
2
2
Câu 11. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu chàm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng A. màu đỏ. B. màu tím. C. màu vàng. D. màu lục. Câu 12. Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng. B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng. C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng. D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 13. Tia α là dòng các hạt nhân B. 31 H . C. 42 H . D. 23 H . A. 21 H . Câu 14. Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là λ λ B. 2λ . C. λ . D. . A. . 4 2 Câu 15. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ. B. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt, D. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X. D. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học. Câu 16. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi A. lò xo không biến dạng B. vật có vận tốc cực đại. C. vật đi qua vị trí cân bằng. D. lò xo có chiều dài cực đại. Câu 17. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật A. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật. B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật. C. luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật. D. luôn hướng theo chiều chuyển động của vật. π Câu 18. Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là u = 220 2 cos 100πt − (V) (t tính bắng s). Giá trị của u 4 ở thời điểm t = 5 ms là A. -220 V. B. 110 2 V. C. 220 V. D. - 110 2 V. Câu 19. Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia γ. sắp xếp theo thứ tự các tia có năng lượng phôtôn giảm dần là A. tia tử ngoại, tia γ, tia X, tia hồng ngoại. B. tia γ, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. C. tia X, tia γ, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. D. tia γ, tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại, Câu 20. Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì A. chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song. B. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song. C. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ. D. chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ. Câu 21. Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là A. 0,5E0. B.E0. C. 2E0. D. 0,25E0. 4 14 1 Câu 22. Cho phản ứng hạt nhân: 2 He + 7 N → 1 H + X . số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là A. 8 và 9. B. 9 và 17. C. 9 và 8. D. 8 và 17. Câu 23. Giới hạn quang dẫn của một chất bán dẫn là 1,88 µm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.1019 J. Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn (năng lượng kích hoạt) của chất đó là A. 0,66.10-3 eV. B.1,056.10-25 eV. C. 0,66 eV. D. 2,2.10-19 eV. Câu 24. Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch pha nhau
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
π π 3π 2π . B. . C. D. . 4 3 4 3 Câu 25. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là A. 9. B. 7. C. 6. D. 8. Câu 26. Chiếu một chùm sáng song song hẹp gồm bốn thành phần đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím từ một môi trưòng trong suốt tới mặt phẳng phân cách với không khí có góc tới 37°. Biết chiết suất của môi trường này đối với ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím lần lượt là 1,643; 1,657; 1,672 và 1,685. Thành phần đơn sắc không thể ló ra không khí là A. vàng, lam và tím. B. đỏ, vàng và lam. C. lam và vàng. D. lam và tím.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 27. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là
3 3 π π 20π 20π cos t + (cm.) cos t + (cm.) B. x = 8π 3 6 4 π 3 6 3 π 3 π 20π 20π cos t − (cm). cos t − (cm) . C. x = D. x = 8.π 6 4π 6 3 3 Câu 28. Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc đơn là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,02 (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai sốcủa số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là A. 9,8 ± 0,3 (m/s2). B. 9,8 ± 0,2 (m/s2). C. 9,7 ± 0,2 (m/s2). D. 9,7 ± 0,3 (m/s2), Câu 29. Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và không phản xạ âm. Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L (dB). Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L + 6 (dB). Khoảng cách từ S đến M lúc đầu là A. 80,6 m. B. 120,3 m. C. 200 m. D. 40 m. 12 4 12 4 Câu 30. Cho phản ứng hạt nhân 6 C + γ → 3 2 He . Biết khối lượng của 6 C và 2 He lần lượt là 11,9970 u và 4,0015 u; lấy lu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng nhỏ nhất của phôtôn ứng với bức xạ γ để phản ứng xảy ra có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 7 MeV. B. 6 MeV. C. 9 MeV. D. 8 MeV. π Câu 31. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình u = 80sin(2.107t + ) 6 (V) (t tính bằng s). Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần đầu tiên là π 7 π −7 5π 11π −7 .10 s. .10 s. B. .10 −7 s. C. D. .10−7 s. A. 6 12 12 6 Câu 32. Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định. Suất điện động trong ba cuộn dây của phần ứng có giá trị el, e2 và e3. Ở thời điểm mà e1 = 30 V thì e 2 − e3 = 30 V. Giá trị cực đại của e1 là C. 40,2 V. B. 51,9V. C. 34,6 V. D. 45,1 V. 235 Câu 33. Cho rằng một hạt nhân urani 92 U khi phân hạch thì tỏa ra năng lượng là 200 MeV. Lấy NA = 6,02.1023 mol-
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
235 , 1 eV = 1,6.10-19 J và khối lượng mol của urani 235 92 U là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi 2 g urani 92 U phân hạch hết là A. 9,6.1010 J. B. 10,3.1023J. C. 16,4.1023 J. D. 16,4.1010J. Câu 34. Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 7%. B. 4%. C. 10%. D. 8%. Câu 35. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Electron trong nguyên tử chuyển từ quỹ đạo dừng m1 về quỹ đạo dừng m2 thì bán kính giảm 27 ro (ro là bán kính Bo), đồng thời động năng của êlectron tăng thêm 300%. Bán kính của quỹ đạo dừng m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 60r0. B. 50r0. C. 40r0. C. 30r0. Câu 36. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cosl00πt (A). Khi cường độ dòng điện i = 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng A. 50 3 V. B. 50 2 V. C. 50 V. D. 100 V. Câu 37. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Gọi URL là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch gồm R và L, UC là điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện C. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của URL và UC theo giá trị của biến trở R. Khi giá trị của R bằng 80 Ω thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở có giá trị là A. 160 V. B. 140 V. C. 1,60 V. D. 180 V.
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
A. x =
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
Câu 38. Một con lắc đơn có chiều dài 1,92 m treo vào điểm T cố định. Từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc về bên phải đến A rồi thả nhẹ. Mỗi khi vật nhỏ đi từ phải sang trái ngang qua B thì dây vướng vào đinh nhỏ tại D, vật dao động trên quỹ đạo AOBC (được minh họa bằng hình bên). Biết TD = 1,28 m và α1 = α 2 = 40 . Bỏ qua mọi ma sát. Lấy g = π2 (m / s 2 ) . Chu kì dao động của con lắc là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
A. 2,26 s. B. 2,61 s. C. 1,60 s. D. 2,77 s. Câu 39. Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB = 20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, gọi ∆ là đường thẳng đi qua trung điểm của AB và hợp với AB một góc 60°. Trên ∆ có bao nhiêu điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại? A. 7 điểm. B. 9 điểm. C. 7 điểm. D. 13 điểm. Câu 40. Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết đoạn mạch tại nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) tiêu thụ điện với công suất không đổi và có hệ số công suất luôn bằng 0,8. Để tăng hiệu suất của quá trình truyền tải từ 80% lên 90% thì cần tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên A. 1,33 lần. B. 1,38 lần. C. 1,41 lần. D. 1,46 lần.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Câu 1 B Câu 11 B Câu 21
Câu 2 A Câu 12 B Câu 22
Câu 3 B Câu 13 C Câu 23
Câu 4 C Câu 14 D Câu 24
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 C B Câu 15 Câu 16 C D Câu 25 Câu 26
Câu 7 A Câu 17 A Câu 27
Câu 8 A Câu 18 C Câu 28
Câu 9 C Câu 19 B Câu 29
Câu 10 D Câu 20 C Câu 30
A
C
C
B
D
D
A
B
A
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
B
C
D
D
C
A
A
B
A
B
Y
N
H Ơ
A Câu 31
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
Í-
H
Ó
A
C
Đáp án A Câu 8: Để xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang điện ⇒ λ = 0, 4µm không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện Đáp án A Câu 9: A sin ϕ1 + A 2 sin ϕ2 tan ϕ = 1 A1 cos ϕ1 + A 2 cos ϕ2 Đáp án C Câu 10:
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại khi xảy ra cộng hưởng ZL = ZC ⇒ ω2 LC = 1 Đáp án B Câu 2: Đèn LED hoạt động dựa vào hiện tượng điện phát quang Đáp án A Câu 3: Hạt nhân được cấu tạo bởi các hạt notron và proton Đáp án B Câu 4: Đây là hiện tượng tán sắc ánh sáng (ánh sáng trắng qua mặt phân cách hai môi trường bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc Đáp án C Câu 5: Đơn vị của độ cứng k là N/m Đáp án C Câu 6: Biến điệu là trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần Đáp án B Câu 7: R Hệ số công suất của mạch cos ϕ = 2 2 R + ( Z L − ZC )
G
Tổng trở của mạch Z = R 2 + ( ZL − ZC )
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Đáp án A Câu 11: Ánh sáng huỳnh quang phát ra luôn có bước sóng dài hơn ánh sáng kích thích như vậy ánh sáng tím không thể là ánh sáng huỳnh quang Đáp án B Câu 12: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại đó dao động cùng pha với nhau Đáp án B Câu 13: Tia α là dòng các hạt nhân 42 H
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Đáp án C Câu 14: Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là nửa bước sóng Đáp án D Câu 15: Tia hồng ngoại có bước sóng dài hơn tia X Đáp án C Câu 16: Động năng của vật đạt cực tiểu khi lò xo có chiều dài cực đại Đáp án D Câu 17: Vecto gia tốc có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ Đáp án A Câu 18: π t =5.10−3 u = 220 2 cos 100πt − → u = 220V 4 Đáp án C Câu 19: Thứ tự đúng là tia γ, tia X, tia tử ngoại và tia hồng ngoại Đáp án B Câu 20: Chùm tia ló ra khỏi thấu kính là chùm các tia đơn sắc hội tụ Đáp án C Câu 21: Trong sóng điện từ thì tại cùng một vị trí cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn cùng pha, với hai đại lượng cùng pha, ta có B ( t ) E ( t ) B= 0,5B0 = → E = 0,5E 0 B0 E0 Đáp án A Câu 22: Áp dụng đinh luật bảo toàn số khối và số proton, ta có: 4 + 14 = 1 + A A = 17 ⇒ ⇒N=9 2 + 7 = 1 + Z Z = 8 Đáp án A Câu 23: hc Ta có A = = 0,6607eV λ0 Đáp án C Câu 24: 3λ Theo phương truyền sóng ∆x MN = 8 2π∆x MN 3π Vậy ∆ϕ = = 4 λ Đáp án C Câu 25: Dλ Khoảng vân i = = 2mm a Kết hợp với x M ≤ ki ≤ x N ⇒ −2,95 ≤ k ≤ 4,85 ⇒ có 7 giá trị
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đáp án A
Câu 26:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần i ≥ i gh với sin i gh
ighd = 37, 490 ighv = 37,120 n ⇒ tia lam và tím không ló ra ngoài = 2 ⇒ 0 n1 ighl = 36,6 0 ight = 36, 4
N
H Ơ
không khí Đáp án D Câu 27: + Từ độ thị ta có độ chia nhỏ nhất của mỗi ô là 0,025s
+ Khi t = 0 thì v =
Y U
v max π và đang giảm ⇒ ϕ = − 2 6
ẠO
v max 3 cm = 4π ω
G Ư N H
Đáp án D Câu 28:
TR ẦN
2
2
10
00
B
2π 2π −2 2 + Giá trị trung bình của gia tốc g = l = 119.10 = 9,7064 m/s T 2,2 + Sai số của phép đo 2.0,01 1 ∆l 2∆T 2 ∆g = g + = 9,706 119 + 2, 2 = 0,169s m/s T l
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Làm tròn g = g ± ∆g = 9,7 ± 0, 2 m/s2 Đáp án A Câu 29: Ta có r r L M 2 − L M1 = 20log 1 ⇒ 6 = 20log ⇒ r ≈ 120,3 m r2 r − 60 Đáp án B Câu 30: Để phản ứng trên có thể xảy ra thì năng lượng bức xạ γ tối thiểu là ε γ = ( 3mα − m c ) 931,5 = 6,99MeV
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
A=
40π rad/s 3
TP .Q
+ Mặc khác một chu kì ứng với 6 ô ⇒ T = 0,15s ⇒ ω =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Đáp án A Câu 31: + Biến đổi phương trình về dạng cos π π u = 80sin 107 t + = 80cos 107 t − V 6 3 + Từ hình vẽ ta thu được T T 5π ∆t = + = .10 −7 s 4 6 12
Đáp án B
Câu 32: Suất điện động xuất hiện trong các cuộn dây có dạng
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N Y U
G
Ư N
H
TR ẦN
B
10
Đáp án C
00
v 2 r 1 r2 − r1 = 27r0 r1 = 36r0 1 Kết hợp với v 2 ∼ ⇒ 22 = 1 = → r v1 r2 4 r2 = 9r0
2+
3
Câu 36: Với u và I vuông pha ta luôn có 2
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
i u = U 0 1 − = 50 3V I0 Đáp án A Câu 37: Ta có R 2 + ZL2 2 U RL = U ∉ R ⇒ Z2L = ( ZL − ZC ) ⇒ ZC = 2ZL ⇒ U C = 2U L 2 2 R + ( Z L − ZC ) U L = 0,5U C U C = 240V ⇒ 2 ⇒ U R = 160V R = 80Ω ⇒ 2 2 U RL = 200V U RL = U R + U L Đáp án C Câu 38: Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng + Trước khi vướng đinh con lắc dao động với chu kì QA 5 30 T1 = 2π ⇒ ω1 = rad/s g 12 + Sau khi vướng đinh con lắc dao động với biên độ 2α 2 = α1 và tần số góc ω2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
e = E cos ( ωt ) 0 1 2π 2π 2π 2π e 2 = E 0 cos ωt + ⇒ e 2 − e3 = E 0 cos ωt + − cos ωt − = −2E 0 sin ( ωt ) sin 3 3 3 3 2π e3 = E 0 cos ωt − 3 2π Theo giả thuyết của bài toán e 2 − e3 = 30 ⇒ −2E 0 sin ( ωt ) sin = ±30 3 Kết hợp với e1 = E 0 cos ( ωt ) = 30 ⇒ E 0 = 20 3V Đáp án C Câu 33: Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg Urani m Q = N∆E = N A ∆E = 1,64.1011 J A Đáp án A Câu 34: Sau mỗi chu kì biên độ giảm 0,02 A1 = 0,98A E − E2 ⇒ = 1 − 0,984 ≈ 8% 2 E = A 0,98 A 2 Đáp án D Câu 35: Động năng tăng lên 4 lần ⇒ v 2 = 2v1
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
g = 1, 25 10 ⇒ T2 = 1,6s DC + Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho hai vị trí A và C ta thu được QA (1 − cos α 0 ) = QA − ( QD cos α1 + CD cos 2α 2 ) T′ T1 T2 Ta có = + + t 2 với t2 là thời gian con lắc đi từ O đến B, từ đó ta tìm 2 4 6 ω2 =
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
được T2 = 2,61s
Đáp án B
Câu 39:
v = 3cm f AB AB Số cực đại cắt AB: − <k< ⇔ −3,3 < k < 3,3 ⇒ có 7 điểm λ λ Đáp án A Câu 40: + Từ giản đồ, ta có: Up Ut = ⇔ U t sinϕt = U p sin ϕ ⇔ U t I cos ϕt tan ϕt = U p I cos ϕp tan ϕp sin ϕ sin ( π − ϕ ) cos 2 ϕ=
1 2
H Ơ N Y U
1 1 + H 2 tan 2 ϕ
G
Đ
RPt RPt U 22 (1 − H1 ) H1 cos 2 ϕ1 1 H ⇒ − = ⇒ = HU 2 cos 2 ϕ U 2 cos 2 ϕ U12 (1 − H 2 ) H 2 cos 2 ϕ2
Ư N
U 22 (1 − H1 ) H1 1 + H 22 tan 2 ϕt = U12 (1 − H 2 ) H 2 1 + H12 tan 2 ϕt U Áp dụng cho bài toán, ta thu được 2 ≈ 1,38 U1 Đáp án B
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Hay
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H =1−
TP .Q
Pt
ẠO
H=
1+ tan ϕ P → H tan ϕ = tan ϕ Pp tan ϕt = Pp tan ϕ → cos 2 ϕ = t
N
Bước sóng của sóng λ =
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đề Số 6
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
B.
A
A. A1 + A 2
A12 − A 22
C. A1 − A 2
D. A1 − A 2
Í-
H
Ó
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là kx kx 2 A. 2kx 2 B. C. 2kx D. 2 2 Câu 10: Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là A. 50 Hz B. 100π Hz C. 100 Hz D. 50π Câu 11: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch dao động là 1 2π 1 A. C. D. LC B. 2π LC LC LC Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 1: Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và A. pôzitron B. êlectron C. nơtrinô D. nơtron Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiêp. Biết cảm kháng của của cuộn cảm là ZL, dung kháng là ZC. Nếu ZL = ZC thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch A. lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. B. trêx pha 300 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. C. sớm pha 600 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. D. cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Câu 3: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt. B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. C. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được. D. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm. Câu 4: Trong không khí, khi chiếu ánh sáng có bước sóng 550 nm vào một chất huỳnh quang thì chất này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang có bước sóng là A. 650 nm B. 540 nm C. 480 nm D. 450 nm Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ( ωt + ϕ ) ( U > 0; ω > 0 ) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là U U 2 A. UωL B. 2UωL C. D. ωL ωL Câu 6: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ . Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là λ λ A. B. C. 2λ D. λ 2 4 Câu 7: Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 µm . Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng B. 0,32 µm C. 0,25 µm D. 0,36 µm A. 0,41 µm Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
N
ĐỀ THI QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ MÃ 206
A.
R
R 2 + ZL2
B.
R 2 − Z2L R
C.
R 2 + Z2L R
D.
R
R 2 − ZL2
Câu 13: Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường A. rắn, khí và chân không. B. rắn, lỏng và khí. C. rắn, lỏng và chân không. D. lỏng, khí và chân không. Câu 14: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
v 1+ c
m0
2
v 1− c
2
B. C. m 0 D. m 0 2 2 v v 1+ 1− c c Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là 1 g g 1 l l A. D. 2π B. C. 2π 2π g g 2π l l Câu 16: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng ? A. Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh. B. Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. D. Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính. Câu 17: Trong y học, laze không được ứng dụng để A. chiếu điện, chụp điện. B. chữa một số bệnh ngoài da. C. phẫu thuật mạch máu. D. phẫu thuật mắt. Câu 18: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Véc tơ gia tốc của vật A. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng. B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật. C. luôn hướng về vị trí cân bằng. D. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật. Câu 19: Một con lắc đơn chiều dài l đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức có cùng đơn vị với biểu LC thức g l 1 A. B. lg C. D. g lg l
G
Ư N
H
TR ẦN
B
10
00
π Câu 20: Khi từ thông qua khung dây dẫn có biểu thức φ = Φ 0 cos ωt + thì trong khung dây xuất hiện một suất 2 điện động cảm ứng có biểu thức e = E 0 cos ( ωt + ϕ ) . Biết Φ 0 , E 0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của ϕ là
3
π π rad C. 0 rad D. rad 2 2 Câu 21: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này A. tỏa năng lượng 1,68 MeV B. thu năng lượng 1,68 MeV C. thu năng lượng 16,8 MeV D. tỏa năng lượng 16,8 Mev Câu 22: Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là A. 4.10-2 s. B. 4.10-5 s. C. 4.10-8 s. D. 4.10-11 s. Câu 23: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. hai phần tử tại M và Q dao động lệch pha nhau
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
B. −
A. π rad
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A.
m0
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
π π C. D. 2π 3 4 Câu 24: Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được A. một dãi sáng trắng. B. một dãi có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. C. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau. D. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. Câu 25: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi electron trong nguyên tử chuyển động tròn đều trên quỹ đạo dừng M thì có tốc độ v(m/s). Biết bán kính Bo là r0. Nếu electron chuyển động trên một quỹ đạo dừng với thời 144πr0 gian chuyển động hết một vòng là (s) thì electron này đang chuyển động trên quỹ đạo v A. O B. P C. M D. N Câu 26: Tiến hành thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài của con lắc là 119 ± 1cm , chu kì dao động nhỏ của nó là 2, 20 ± 0,01s . Lấy π 2 = 9,87 và bỏ qua sai số của π. Gia tốc trọng trường mà học sinh đó đo được tại nơi làm thí nghiệm là
B.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
A. π
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. g = 9,7 ± 0, 2 m/s2 B. g = 9,8 ± 0,1 m/s2 C. g = 9,7 ± 0,1 m/s2 D. g = 9,8 ± 0,2 m/s2 Câu 27: Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t đo bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π 2 = 10 . Giá trị của m là A. 0,4 kg B. 250 g C. 100 g D. 1 kg Câu 28: Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây D1 và D2. Khi mắc hai đầu cuộn dây D1 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng hai đầu của cuộn D2 để hở có giá trị là 8 V. Khi mắc hai đầu cuộn D2 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D1 để hở có giá trị là 2 V. Giá trị U bằng A. 16 V B. 4 V C. 6 V D. 8 V Câu 29: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm đẳng hương với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và phản xạ âm. Hai điểm M và N cách O lần lượt là r và r - 50 (m) có cường độ âm tương ứng là I và 4I. Giá trị của r bằng A. 66 m B. 60 m C. 100 m D. 142 m Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 6 cos ωt (V) ( ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
Ư N
H
TR ẦN
B
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
A. 0,22 s B. 0,24 s C. 0,27 s D. 0,20 s Câu 33: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai điểm M và N đối xứng qua vân trung tâm có hai vân sáng bậc 4. Dịch màn ra xa hai khe thêm một đoạn 50 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe. So với lúc chưa dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN lúc này giảm đi A. 6 vân B. 7 vân C. 2 vân D. 4 vân 226 226 Câu 34: Rađi 88 Ra là nguyên tố phóng xạ α . Một hạt nhân 88 Ra đang đứng yên phóng xạ ra hạt α và biến đổi thành hạt nhân con X. Biết động năng của hạt α là 4,8 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân (tính theo đơn vị u) bằng số khối của nó. Giả sử phóng xạ này không kèm theo bức xạ gama. Năng lượng tỏa ra trong phân rã này là A. 271 MeV B. 4,72 MeV C. 4,89 Mev D. 269 MeV Câu 35: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 µH và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, để thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến 1000 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện có giá trị A. từ 90 pF đến 56,3 nF B. từ 9 pF đến 56,3 nF C. từ 90 pF đến 5,63 nF D. từ 9 pF đến 5,63 nF 235 U . Biết công suất phát điện là 500 MW và hiệu Câu 36: Giả sử một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu urani 92
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
100 3Ω , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt Imax. Giá trị của Imax bằng A. 2 A B. 6 A C. 3 A D. 2 2 A Câu 31: Trong thí nghiệm Yong về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn, M là vị trí gần vân trung tâm nhất có đúng 5 bức xạ cho vân sáng. Khoảng cách từ M đến vân trung tâm có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 5,9 mm B. 6,7 mm C. 5,5 mm D. 6,3 mm Câu 32: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thược của động năng Wđ của con lắc theo thời gian t. Hiệu t2 - t1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây
G
suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 20%. Cho rằng khi một hạt nhân urani -11
Ỡ N
ra năng lượng là 3,2.10
23
-1
J. Lấy NA = 6,02.10 mol và khối lượng mol của
235 92 U
235 92 U
phân hạch thì tỏa
là 235 g/mol. Nếu nhà máy hoạt
235 92 U
BỒ
ID Ư
mà nhà máy cần dùng trong 365 ngày là động liên tục thì lượng urani A. 1352,5 kg B. 962 kg C. 1121 kg D. 1421 kg Câu 37: Hai nhà máy phát điện xoay chiều một pha A và B (có phần cảm là rôto) đang hoạt động ổn định, phát ra hai suất điện động có cùng tần số 60 Hz. Biết phần cảm của máy A nhiều hơn phần cảm của máy B hai cặp cực (2 cực bắc, 2 cực nam) và trong 1 giờ số vòng quay của roto hai máy chênh lệch nhau 18 000 vòng. Số cặp cực của máy A và máy B lần lượt là A. 4 và 2 B. 6 và 4 C. 5 và 3 D. 8 và 6 Câu 38: Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ , khoảng cách S1S2 = 5,6λ . Ở mặt nước, gọi M là vị trí mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai nguồn. Khoảng cách ngắn nhất tử M đến đường thẳng S1S2 là
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. 0,868 λ B. 0,852 λ C. 0,754 λ Câu 39: Đặt điện áp u = U 2 cos ( ωt + ϕ ) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uMB giữa hai điểm M, B theo thời gian t khi K mở và khi K đóng. Biết điện trở R = 2r. Giá trị của U là
D. 0,946 λ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. 122,5 V B. 187,1 V C. 136,6 V D. 193,2 V Câu 40: Một lò xo nhẹ có độ cứng 75 N/m, đầu trên của lò xo treo vào một điểm cố định. Vật A có khối lượng 0,1 kg được treo vào đầu dưới của lò xo. Vật B có khối lượng 0,2 kg treo vào vật A nhờ một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn và đủ dài để khi chuyển động vật A và vật B không và chạm nhau (hình bên). Ban đầu giữ vật B để lò xo có trục thẳng đứng và dãn 9,66 cm (coi 9,66 ≈ 4 + 4 4 ) rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10 . Thời gian tính từ lúc thả vật B đến khi vật A dừng lại là A. 0,23 s B. 0,19 s C. 0,21 s D. 0,17 s
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Câu 1 D Câu 11 B Câu 21
Câu 2 D Câu 12 A Câu 22
Câu 3 C Câu 13 B Câu 23
Câu 4 A Câu 14 B Câu 24
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 C A Câu 15 Câu 16 C C Câu 25 Câu 26
Câu 7 C Câu 17 A Câu 27
Câu 8 C Câu 18 C Câu 28
Câu 9 D Câu 19 D Câu 29
Câu 10 A Câu 20 C Câu 30
C
A
B
B
A
C
B
C
A
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
D
B
C
C
A
B
B
C
A
B
λ 2
Y U TP .Q ẠO Đ G Ư N
3
Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là
10
00
B
TR ẦN
Đáp án A Câu 5: U U I= = ZL ωL Đáp án C Câu 6:
H
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và nơtron Đáp án D Câu 2: Khi ZL = ZC xảy ra cộng hưởng, lúc đó u, i cùng pha Đáp án D Câu 3: Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy được Đáp án C Câu 4: λ kt < λ hq ⇒ ( λ kt = 550nm ) < ( λ hq = 650nm )
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Đáp án A Câu 7: Hiện tượng quang điện xảy ra khi λ ≤ λ 0 ⇒ λ ≤ λ 0 = 0,3µm ⇒ λ = 0, 25µm Đáp án C Câu 8: Hai dao động ngược pha có biên độ tổng hợp cực tiểu và bằng A = A1 − A 2 Đáp án C Câu 9: kx 2 Thế năng Wt = 2 Đáp án D Câu 10: Trên thế giới hiện nay Mỹ, Nhật sử dụng mạng điện có f = 60 Hz, phần lớn các nước khác trong đó có Việt Nam sử dụng mạng điện có tần số f = 50 Hz Đáp án A Câu 11: 1 Mạch dao động điện từ có tần số góc ω = LC Đáp án B Câu 12: R Hệ số công suất đoạn mạch R, L nối tiếp cos ϕ = 2 R + ZL2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
H Ơ
B Câu 31
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đáp án A Câu 13: Sóng dọc cũng thuộc loại sóng cơ, chỉ truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí. Đáp án B
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 14:
Khối lượng tương đối tính theo CT AnhxTanh m =
m0
v 1− c
2
U
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
(∑
∑
)
⇒ ∆E = ( 37,9638 − 37,9656 ) uc = ( 37,9638 − 37,9656 ) .931,5 = −1,68MeV Đáp án B Câu 22: 1 1 f = 25 ( MHz ) = 25.106 ( Hz ) →T = = = 4.10−8 s f 25.106 Đáp án C Câu 23: 2πMQ λ Độ lệch pha M và Q ⇒ ∆ϕ = Từ hình vẽ ⇒ MQ = ⇒ ∆ϕ = π λ 2 Đáp án A Câu 24: Ánh sáng trắng sau khi chiếu qua máy quang phổ thì trên buông tối của máy ta sẽ thu được quang phổ liên tục ⇒ một dãi có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. Đáp án B Câu 25: r1 = n12 r0 r n 2 Theo Bo rn = n r0 ⇒ ⇒ 2 = 2 (1) 2 r1 n1 r2 = n 2 r0 n 1 2 3 4 5 6.... Tên K L M N O P.... • Lực tác dụng giữa hạt nhân và electron trong nguyên tử hidro chính là lực hướng tâm, do đó:
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
Đáp án C Câu 16: Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. Đáp án C Câu 17: Trong y học, laze không được ứng dụng để chiếu điện, chụp điện. Đáp án A Câu 18: Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng. Đáp án C Câu 19: g Tần số góc của con lắc ω = l Đáp án D Câu 20: π E 0 =ωΦ0 π π φ = Φ 0 cos ωt + → e = −φ / ( t ) = −E 0 sin ωt + = E 0 sin ωt + − π = E 0 cos ( ωt ) 2 2 2 Đáp án C Câu 21: Năng lượng phản ứng hạt nhân ∆E = ∆m.c 2 = mTruoc − mSau c 2
Y
N
l g
TP .Q
Chu kỳ dao động của con lắc đơn T = 2π
H Ơ
N
Đáp án B Câu 15:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ U
Y
N
2π.n 3 r0 2π.n 3r0 144πr0 2π 2π 2π = = ⇒T= ⇒ = ⇒n =6 ω v n 3v 3v 3v v rn nrn
TP .Q
Chu kỳ ⇒ T =
N
e 2 mv12 k 2 = rn1 v r e 2 mv 2 rn (2) ⇒k 2 = ⇒ 21 ⇒ 1 = 2 2 rn v r1 rn 2 k e = mv 2 r2 rn 2 n2 v v n 3 n1 =3 3v v1 = v Từ (1) và (2) ⇒ 1 = 2 . Áp dụng vào bài toán → n = → vn = v2 = vn n2 =n v n v n n 1 2
Câu 26: 2
2
C
ẠO Đ G Ư N H
TR ẦN B 00
ẤP
2+
3
10
Làm tròn g = g ± ∆g = 9,7 ± 0, 2 m/s2 Đáp án A Câu 27: k 100 100 ω= = ⇒ 10π = ⇒ m = 0,1 kg = 100 g m m m Đáp án C Câu 28: Theo giả thuyết bài toán ta có: U N1 8 = N U 2 2 ⇒ = ⇒ U = 4V 8 U U = N2 2 N1 Đáp án B Câu 29:
A
Cường độ âm tại một điểm cách nguồn O được xác định bởi: I =
P P = S 4πr 2
Í-
H
Ó
P P P →I = = 2 2 M S 4πr 4π ( r − 50 ) 4I r2 r Tại ⇒ = ⇒ =4⇒ = 2 ⇒ r = 100m 2 P P I ( r − 50 ) r − 50 ) ( N → 4I = 2 4πr 2 4π ( r − 50 ) Đáp án C Câu 30: Điều chỉnh ω để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt Imax thì xảy ra cộng hưởng U 200 3 ZL = ZC ⇒ I max = = ⇒ I max = 2 ( A ) R 100 3 Đáp án A Câu 31: Theo gt trên màn, M là vị trí gần vân trung tâm nhất có đúng 5 bức xạ cho vân sáng nên: ( k − 4 ) 0,38 ( k − 4 ) λD λ D λ n =( 5 −1) = 4 → x≡ = k 1 = (k − n ) 2 ⇒ 1 = ⇒ = ⇒k =8 a a λ2 k 0,76 k
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2π 2π −2 2 Giá trị trung bình của gia tốc g = l = 119.10 = 9,7064 m/s 2,2 T 2.0,01 1 ∆l 2∆T 2 Sai số của phép đo ∆g = g + = 9,706 119 + 2, 2 = 0,169s m/s T l
k =8 → ( x ≡ )min = k Vậy
380.10−9.2 λ1D −3 = 8 = 6,08.10 ( m ) = 6,08 ( m ) −3 a 10
Đáp án D Câu 32: Từ đồ thị ta có:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Wđ tăng
Wđ tăng
Wđ giảm
Wđ giảm
∆ϕ −
A 2 2
x2
x1 A
2 2
N
A 2 2
A 2 2
•
Y U
G
Ư N
H
TR ẦN
C
ẤP
2+
3
10
•
B
•
00
•
1 1 arcsin − π 5
1 1 − arcsin = 0, 25 (s) π 10
Ó
A
⇒ ∆t = t 2 − t1 =
Í-
H
Đáp án B Câu 33:
Số vân sáng trên đoạn MN lúc đầu (ứng với k1 = 4) là : ⇒ N s1 =
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
•
A 2 2 Tại t = 0,25 thì động năng đang tăng tới thời điểm t = 0,75 động năng đang giảm. T Khoảng thời gian hai lần liên tiếp để động năng bằng thế năng là ∆t = 4 T 2π rad ∆t = = ( t s − t t ) = ( 0,75 − 0,25 ) = 0,5 ⇒ T = 2 ⇒ ω = = π 4 T s Tại thời điểm t1 động năng đang tăng, đến t2 động năng đang giảm 1 2 kA W 2 t1 = 2 ⇒x =± A Tại thời điểm t1: → Wd1 = 1,8 ⇒ Wt1 = 0, 2 ⇒ = 1 Wt1 1 2 0, 2 10 2 x1 1 2 kA W 2 t2 = 2 ⇒x =± A Tại thời điểm t2: → Wd 2 = 1,6 ⇒ Wt 2 = 0, 4 ⇒ = 2 1 Wt 2 0, 4 5 2 x 2 1 A A − 5 1 10 1 x2 1 x1 1 − arcsin ∆t = t 2 − t1 = arcsin − arcsin = arcsin ω A π A A ω A π
Tại thời điểm t = 0,25 s thì Wd = 1 ⇒ Wd = Wt ⇒ x = ±
TP .Q
•
Wd max = W = 2
ẠO
•
N
H Ơ
−
MN 8i + 1 = + 1 = 9 vân sáng i i
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
λD1 i1 = i D λD 2 4 a Ta có: i = ⇒ ⇒ 2 = 2 = = λ D a i D 1,5 3 2 1 1 i = 2 a k i D 4 k1 = 4 Tại M: x S1 = x S2 ⇒ k1i1 = k 2i 2 ⇒ 1 = 2 = 2 = → k2 = 3 k 2 i1 D1 3 Vậy số vân sáng lúc này là 7 vân ⇒ so với lúc đầu giảm đi 2 vân Đáp án C Câu 34: 226 222 Ra → 24 He + 222 Phương trình phản ứng: 88 86 X X là hạt nhân Radon 86 Rn • Định luật bảo toàn động lượng 0 = m He v He + m Rn v Rn ⇒ m He v He = − m Rn v Rn • Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần: m Ra c2 = WHe + WRn + ( m He + m Rn ) c2 ⇒ ∆E = WHe + WRn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
(1) (2)
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
Ư N
)
H
(
TR ẦN
)
(1)
2+
3
10
00
B
(
G
402 = 9.10−11 ( F ) = 90 ( pF ) Cmin = 2 8 −6 3.10 .2π .5.10 λ2 λ= ( 40m ÷100m ) →C = ⇒ 2 1002 ( c.2π ) L C = = 5,63.10−8 ( F ) = 56,3 ( nF ) 2 max 8 −6 3.10 .2π .5.10 Đáp án A Câu 36: N Áp CT Claperon - Mendelep: m = A NA Trong đó: A = 235 g/mol = 0,235 kg/mol; N: là số hạt Urani cần phân hạch. A i : Laø naêng löôïng coù ích Pt A i A i = Pi t N= (2) → Q1 : Laø naêng löôïng coù ích do 1 phaân haïch ⇒ N = i H∆E Q1 Q1 = H.∆E H : Laø hieäu suaát
A
C
ẤP
500.106.365.86400 0, 235 = 962 ( kg ) A = −11 23 0, 2.3, 2.10 .6,02.10
H
Ó
Pi t Thay (2) vào (1) m = H.∆E.N A Đáp án B Câu 37:
Í-
f1 = f 2 = 60 Tần số của máy phát một pha là: f = np →
Maùy 2 : f 2 = n 2 p 2
Maùy 1 : p1
TO
Ỡ N
G
Tốc độ quay do hai máy phát ra trong 1h là →
(1)
(2)
Maùy 2 : p 2 = ( p1 ± ∆p )
ÁN
Số cặp cực của: →
Maùy 1 : f1 = n1p1
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
1
W = mv 2 m 2 2 Từ (1) → ( m He v He ) = ( − m Rn v Rn ) ⇒ m He WHe = m Rn WRn ⇒ WRn = He WHe (3) m Rn m 4u Kết hợp (2) và (3) ⇒ ∆E = WHe + He WHe = 4,8 1 + = 4,89 (MeV) m 222u Rn Đáp án C Câu 35: Nguyên tắc hoạt động của các loại máy (thu, phát sóng điện từ) sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từphát hoặc thu được phải bằng tần số riêng của mạch dao động: 1 • Tần số riêng của mạch LC: f 0 = 2π LC c • Tần số sóng điện từ: f = λ 1 c λ2 Để có cộng hưởng f 0 = f ⇔ = ⇒ λ = c.2π LC ⇒ C = 2π LC λ ( c.2π )2 L
voøng Maùy 1 : n1 3600s
voøng Maùy 2 : n 2 = ( n1 ± ∆n ) 3600s
(3)
BỒ
ID Ư
voøng 18000 voøng voøng Ta có: → ∆n = 18000 = = 2,5 h 7200 s s 60 Máy A → f1 = 60 = n1p1 → n1 = p1
Máy B → p 2 = ( p1 ± ∆p ) : Do số cặp cực máy A nhiều hơn 2 → p 2 = ( p1 − ∆p ) = p1 − 2 . Để máy B có tần số f2 = f1 thì tốc độ quay n2 của máy B phải tăng tức là → n 2 = ( n1 + ∆n ) = ( n1 + 2,5 )
→ f 2 = n 2 p 2 = ( n1 + ∆n )( p1 − ∆p ) → ( p1 − 2 )( n1 + 2,5 ) = f 2 Vậy
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
(4)
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Thay f2 = 60 và → n1 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
60 60 vào (4) → ( p1 − 2 ) + 2,5 = 60 → p1 = 8 → p2 = 6 p1 p1
H Ơ
5λ
Y
N
λ α
U
S2
I
TP .Q
S1
N
Đáp án B 60 1 Chú ý: → n = → n ∼ (để f không đổi thì n tăng, p giảm và ngược lại) p p Câu 38: M
→ u S1 = uS2 = Acos ωt 2πd1 u M1 = A cos ωt − λ 2πd 2 u M 2 = A cos ωt − λ
G
H
Ư N
Phương trình dao động tại M cách hai nguồn đoạn d1 và d2 là: →
(1)
m∈Z Tư (2) → d1 = ( k 2 − k1 ) λ = mλ → d1min = λ → ( k 2 − k1 ) min = 1
(3)
Mặt khác → d 2 + d1 = 2k 2 λ > 5,6λ → k 2 > 2,8 → k 2 = 3;4;5... → k 2 min = 3
(4)
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
π ( d 2 − d1 ) π ( d 2 + d1 ) Dao động tổng hợp tại M là: → u M = u M1 + u M2 = 2A cos cos ωt − λ λ π ( d 2 − d1 ) cos = 1 λ Điểm M dao động cực đại, cùng pha với nguồn khi: → π ( d 2 + d1 ) = k2π λ d1 = ( k 2 − k1 ) λ d − d = 2k1λ Từ (1): → 2 1 → d 2 + d1 = 2k 2λ d 2 = ( k1 + k 2 ) λ
Từ (3) và (4) → k1min = 2 (M nằm trên đường cực đại thứ hai)
(2)
Ó
(5)
H
d1min = λ
(6)
d 2 min = 5λ
Í-
Thay (5) vào (2): →
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Giả sử phương trình dao đồn của hai nguồn (cùng pha) có dạng:
ẠO
5, 6λ
2
2.λ.5,6λ
ÁN
→ cos α =
λ 2 + ( 5,6λ ) − ( 5λ )
2
=
23 23 → sin α = 1 − cos 2 α = 1 − 35 35
2
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
23 → MI min = MS1 .sin α = λ 1 − = 0,754λ 35 Đáp án C Câu 39: Từ đồ thị ta có: Trong một chu kỳ T tương ứng có 6 ô Tại thời điểm t1 khi K đóng đến thới điểm t2 khi K mở lệch nhau 1 ô → Tức là hai thời điểm K đóng và K mở lệch T → ∆t = t 2 − t1 = nhau một khoảng thời gian là 6 π Tức là chúng có độ lệch pha → ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 = 3 Mặt khác: K mở:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
π → u MB = 100cos ( ωt + ϕMB ) → u MB = 100cos ωt + 3 Z Z π Z − ZC → tan ϕMB = tan = L = 3 → L = 3+ C r r r 3 Lúc đó: Z − ZC Z L − Z C 1 Z L Z C 1 Z Z tan ϕ1 = L = = − = 3+ C − C R+r 3r 3 r r 3 r r
N
Z L − ZC 1 Z Z π 3 = 3+ C − C = →ϕ1 = R+r 3 r r 3 6 Từ hình vẽ ta thấy tam giác ABmBđ là tam giác đều U rL = U rLC = 50 2
TP .Q
U
Y
Hay tan ϕ1 =
ẠO Đ G
TR ẦN
t2
Ư N
AM
H
AC
∆l 01 = 1, 3
vị trí dây chùng
O M t1
∆l0 = 4
2+
3
10
00
B
OC
ẤP
-AC
m1g 0,1.10 = = 0,01(3)m = 1, ( 3) cm k 75 ( m + m 2 ) g = 0,3.10 = 4cm Vật (m1 + m2) → ∆l12 = 1 k 75 Thời gian vật (m1 + m2) đi từ VTCB mới OM đến vị trí dây chùng là 1 4 → t1 = arcsin ω 4+4 2
Í-
H
Ó
A
C
Vật m1: → ∆l1 =
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
UL π = 25 6.2 = 122,5 ( V ) U L = 50 2 sin = 25 6 ( V ) ⇒ U AB = 3 π sin 6 Đáp án A Câu 40:
4 arcsin = 4+4 2
ÁN
1
k m1 + m 2
G
TO
→ t1 =
4 arcsin = 1,54 ( s ) 75 4+4 2 0,3 1
Ỡ N
Đến vị trí dây chùng thì vận tốc của hệ 2 vật lúc này là: → A C2 = x 2 +
v2 2 ω12
BỒ
ID Ư
75 m 2 → 0,0966 2 − 0, 042 → v = 1,9 = v s 0,3 Đến vị trí dây chùng chỉ còn vật m1 đi lên tới vị trí biên của nó tức là tại AM. Lúc này vật m1 dao động điều hòa với biên độ AM 2
→ A 2M = x 2 +
v12 1,92 1 2 A → = + → A M = 0,01357m = 1,357cm M 2 ω12 75 750
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Thời gian vật m1 đi từ vị trí dây chùng đến vị trí biên mới (vị trí m1 có v = 0 lần đầu ω1 =
k m1
là): → t2 =
x 1 arccos = ω1 AM
∆l1 arccos = 0,39 ( s ) 75 1,357 0,1 1
N
→ Vậy thời gian cần tìm là → t = t1 + t 2 = 1,9 ( s )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Đáp án B
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đề Số 23
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
A12 + A 22 .
10
B.
A12 − A 22 .
C. A1 − A2 .
D. A1 + A 2 .
3
A.
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân là A. năng lượng liên kết riêng. B. điện tích hạt nhân. C. năng lượng liên kết. D. khối lượng hạt nhân. Câu 9: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plang, c là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Năng lượng của photon ứng với ánh sáng đơn sắc này là λ hλ cλ hc A. B. C. D. hc c h λ Câu 10: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát song vo tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải A. sóng trung B. sóng cực ngắn C. sóng ngắn D. sóng dài Câu 11: Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m có năng lượng toàn phần E. Biết c là vận tốc của ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là 1 1 A. E = mc2 . B. E = mc C. E = mc2 D. E = mc 2 2 2πt Câu 12: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ i = 4cos A (T > 0). Đại lượng T được gọi là T A. tần số của dòng điện. B. tần số góc của dòng điện. C. chu kì của dòng điện. D. pha ban đầu của dòng điện. Câu 13: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch A. lệch pha 900 so với cường độ dòng điện chạy trong mạch B. sớm pha 300 so với cường độ dòng điện chạy trong mạch C. cùng pha so với cường độ dòng điện chạy trong mạch D. trễ pha 600 so với cường độ dòng điện chạy trong mạch
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức của lực kéo về tác dụng lên vật theo ly độ x là 1 1 A. F = − kx . B. F = kx 2 . C. F = kx . D. F = −kx . 2 2 Câu 2: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là A. có tác dụng nhiệt rất mạnh. B. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại. C. không bị nước và thủy tinh hấp thụ. D. có khả năng đâm xuyên rất mạnh. Câu 3: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là A. màu chàm. C. màu vàng. B. màu đỏ. D. màu cam. Câu 4: Khi một chùm sang trắng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm tia đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng A. giao thoa ánh sáng. B. phản xạ ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sang. D. tán sắc ánh sáng. Câu 5: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai? A. dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. B. dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. C. biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức. D. biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức. Câu 6: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là 2π 1 LC A. B. C. 2 π LC D. 2π LC 2π LC Câu 7: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
N
ĐỀ THI QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ MÃ 223
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B.
2
R −Z
C.
R
2 C
R 2 − ZC2
D.
R
R
U
R 2 + Z2C
TP .Q
A.
R
Y
N
H Ơ
Câu 14: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền tới mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn đến điểm đó bằng A. ( 2k + 1) λ với k = 0, ±1, ±2... B. ( k + 0,5) λ với k = 0, ±1, ±2... . C. kλ với k = 0, ±1, ±2... . D. 2kλ với k = 0, ±1, ±2... . Câu 15: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi? A. tần số của sóng B. tốc độ truyền sóng C. bước sóng D. biên độ của sóng Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
R + ZC2
G
Ư N
17 8
O có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073u và 1,0087u.
H
Câu 18: Hạt nhân 17 8
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Độ hụt khối của O là A. 0,1406u B. 0,1294u C. 0,1532u D. 0,1420u Câu 19: Xét nguyên tử Hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10 −11 m. Quỹ đạo dừng M của electron trong nguyên tử có bán kính A. 4,77.10−10 m. B. 1,59.10−11 m. C. 15,9.10−10 m. D. 47, 7.10−10 m. -12 2 -5 2 Câu 20: Biết cường độ âm chuẩn là 10 W/m . Khi cường độ âm tại một điểm là 10 W/m thì mức cường độ âm tại điểm đó là A. 5 B B. 7 B C. 9 B D. 12 B Câu 21: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch theo thời gian t. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
Í-
H
Ó
A
C
A. 220 V. B. 110 2V . C. 110 V. D. 220 2V . Câu 22: Vecto vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn: A. ngược hướng chuyển động B. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng C. cùng hướng chuyển động D. hướng về vị trí cân bằng Câu 23: Một sóng điện từ có tần số 30 MHz truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là A. 10 m B. 16 m C. 6 m D. 9 m Câu 24: Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là A. một dãi màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách lien tục B. các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn C. các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi các vạch tối D. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức i = 2cos (100πt ) A . Tại thời điểm điện áp có giá trị 50 V và đang tăng thì cường độ dòng điện là A. 1 A D. − 3A B. – 1 A C. 3A 235 Câu 26: Cho rằng khi một hạt nhân urani 92 U phân hạch thì tỏa ra năng lượng trung bình là 200 MeV. Lấy
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
Câu 17: Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của chất điểm đang dao động điều hòa. Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ và cường độ dòng điện cực đại trong một mạch dao động LC đang hoạt động. Biểu v thức M có cùng đơn vị với biểu thức A Q I A. 0 B. Q 0 I 20 C. 0 D. I 0 Q 20 I0 Q0
N A = 6, 023.10 23 mol −1 , khối lượng mol của urani
urani
235 92
235 92
U là 235 gam/mol. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg
U là
A. 51, 2.1026 MeV
B. 5,12.1026 MeV
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C. 2,56.1016 MeV
D. 2,56.1015 MeV
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
TR ẦN
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
A. 0,33a B. 0,31a C. 0,35a D. 0,37a Câu 32: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có ba suất điện động có giá trị e1, e2 và e3. Ở thời điểm mà e1 = 30V thì tích e 2 e3 = −300V 2 . Giá trị cực đại của e1 là A. 50 V B. 35 V C. 40 V D. 45 V Câu 33: Trong y học, người ta dùng một laze phát ra chùm sáng có bước sóng λ để “đốt” các mô mềm. Biết rằng để đốt được phần mô mềm có thể tích 6 mm3 thì phần mô này cần hấp thụ hoàn toàn năng lượng của 45.108 photon của chùm laze trên. Coi năng lượng trung bình để đốt cháy hoàn toàn 1 mm3 mô là 2,53 J. Lấy h = 6,625.10−34 Js , c = 3.108 m/s. Giá trị của λ là A. 589 nm B. 683 nm C. 489 nm D. 485 nm Câu 34: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1 , F1 và m2, F2 lần lượt là khối lượng , độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết m1 + m 2 = 1, 2kg và 2F2 = 3F1 . Giá trị của m1 là A. 600 g B. 720 g C. 480 g D. 400 g Câu 35: Trong thí nghiệm Yong về giao thoa ánh sáng đơn sắc với bước sóng 0,6 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là A. 6 B. 3 C. 2 D. 8 Câu 36: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài của con lắc là 119 ± 1cm , chu kì dao động nhỏ của nó là 2, 20 ± 0,01s . Lấy π 2 = 9,87 và bỏ qua sai số của π. Gia tốc trọng trường mà học sinh đó đo được tại nơi làm thí nghiệm là A. g = 9,7 ± 0, 2 m/s2 B. g = 9,8 ± 0,1 m/s2 C. g = 9,7 ± 0,1 m/s2 D. g = 9,8 ± 0, 2 m/s2 Câu 37: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử day dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là A. 0,21 B. 0,41 C. 0,14 D. 0,12 Câu 38: Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80 %. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. Giá trị của n là A. 2,0 B. 2,1 C. 2,3 D. 2,2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 27: Một chất phóng xạ α có chu kì bán rã T. Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ này phát ra 8n hạt α. Sau 415 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ này chỉ phát ra được n hạt α. Giá trị của T A. 12,3 năm B. 138 ngày C. 2,6 năm D. 3,8 ngày Câu 28: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và con lắc có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha dao π động là thì vận tốc của vật là −20 3 cm/s. Lấy π 2 = 10 . Khi vật đi qua vị trí có li độ 3π cm thì động năng của con 2 lắc là A. 0,03 J B. 0,36 J C. 0,72 J D. 0,18 J Câu 29: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 µH và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500 pF. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch phải bằng với tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng A. 10 m đến 730 m B. 100 m đến 730 m C. 10 m đến 73 m D. 1 m đến 73 m Câu 30: Trong thí nghiệm Yong về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ = 0,6µm và λ′ = 0, 4µm . Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng bậc 7 của bức xạ có bước sóng λ, số vị trí cho vân trùng nhau giữa hai bức xạ là A. 8 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 31: Hình bên là độ thì biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ âm L theo cường độ âm I. Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây?
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. 0,35 kg
D. 0,65 kg
Đ
B. 0,55 kg
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
A. 0,45 kg
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
π Câu 39: Đặt điện áp u = 80 2 cos 100πt − V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 3Ω , cuộn 4 cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung đến giá trị C = C 0 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ nguyên giá trị C0, biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là π π A. i = 2 2 cos 100πt + A B. i = 2c os 100πt + A 6 6 π π C. i = 2c os 100πt − A D. i = 2 2c os 100πt + A 12 12 Câu 40: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, ở nơi có gia tốc trọng trường g = π 2 m/s2. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất với giá trị nào sau đây
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 B C Câu 15 Câu 16 A D Câu 25 Câu 26
Câu 4 D Câu 14 B Câu 24
Câu 7 D Câu 17 C Câu 27
Câu 8 A Câu 18 D Câu 28
Câu 9 C Câu 19 A Câu 29
Câu 10 B Câu 20 B Câu 30
B
C
A
C
C
B
B
A
C
D
Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu 34
B
C
A
C
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
A
A
A
C
C
B
U
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
TP .Q
Câu 1: Biểu thức của lực kéo về F = − kx
Đáp án D
ẠO
Câu 2: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt rất mạnh
Đ
Đáp án A
Ư N
G
Câu 3: Ánh sáng huỳnh quang phát ra phải có bước sóng dài hơn ánh sáng kích thích, do vậy ánh sáng chàm không thể là ánh sáng huỳnh quang phát ra
H
Đáp án A
TR ẦN
Câu 4: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng bị phân tách ra thành các chùm ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính là hiện tượng tán sắc ánh sáng
Đáp án D
10
00
B
Câu 5: Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức, khi tần số này đúng bằng tần số riêng của hệ sẽ xảy ra cộng hướng
2+
ẤP
Đáp án C
3
Đáp án B
Câu 6: Chu kì dao động riêng của mạch T = 2 π LC
C
Câu 7: Biên độ tổng hợp của hai dao động cùng pha A = A1 + A 2
A
Đáp án D
H
Ó
Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là năng lượng lien kết riêng
Đáp án A
-L
Câu 9:
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H Ơ
Câu 3 A Câu 13 C Câu 23
N
Câu 2 A Câu 12 C Câu 22
Y
Câu 1 D Câu 11 A Câu 21
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ÁN
Năng lượng của photon theo thuyết lượng tử ánh sáng ε =
hc λ
Đáp án C
TO
Câu 10: Người ta dùng sóng cực ngắn để điều khiển các xe tự hành
G
Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 11: Hệ thức liên hệ giữa năng lượng và khối lượng theo thuyết tương đối là E = mc2
Đáp án A
Câu 12: T gọi là chu kì dao động của dòng điện
Đáp án C
Câu 13: Khi xảy ra cộng hưởng điện thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với dòng điện trong mạch
Đáp án C
Câu 14:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Các vị trí cực tiểu có hiệu khoảng cách bằng một số bán nguyên lần bước sóng ∆d = ( k + 0,5) λ
Đáp án B
Câu 15: Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường kia thì tần số của sóng luôn không đổi
N
Đáp án A
Y
N
H Ơ
Câu 16: Hệ số công suất của mạc RC: R R cos ϕ = = Z R 2 + ZC2
U
Đáp án D vM I = ω , mặc khác I0 = ωQ 0 ⇒ ω = 0 A Q0
ẠO
v M = ωA ⇒
TP .Q
Câu 17: Ta có
Đ
G
Ư N
Đáp án D
TR ẦN
H
Câu 19: Quỹ đạo dừng M của electron theo mẫu Bo 2 rM = n M r0 = 32.5,3.10 −11 = 47, 7.10 −11 m
Đáp án A
10
00
B
Câu 20: Mức cường độ âm được tính theo đơn vị Ben I 10−5 L = log = log −12 = 7B I0 10
3
Đáp án B
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Câu 21: + Từ đồ thị ta thấy rằng U 0 = 220V ⇒ U = 110 2V
Đáp án B
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đáp án C
Câu 18: Độ hụt khối của hạt nhân ∆m = zm p + ( A − Z ) m n − m = 8.1,0073 + (17 − 8 ) .1,0087 − 16,9947 = 0,142u
ÁN
Đáp án C
-L
Câu 22: Vecto vận tốc của vật dao động điều hòa luôn cùng hướng với hướng chuyển động
TO
Câu 23:
Bước sóng của sóng điện từ λ =
c 3.108 = = 10m f 30.106
G
Đáp án A
ID Ư
Ỡ N
Câu 24: Quang phổ do đèn thủy ngân phát ra là quang phổ vạch phát xạ do vậy ta thu được các vạch sáng xen kẽ các vạch tối
Đáp án C
BỒ
Câu 25:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
+ Đối với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần thì điện áp hai đầu mạch luôn sớm π pha hơn so với dòng điện một góc 2 + Từ hình vẽ ta thấy rằng, tại thời điểm u = 50V và đang tang thì 3 i=− I0 = − 3A 2
U
Y
N
Đáp án C
Lập tỉ số ⇒ 8 = 2
414 T
TP .Q ẠO Đ
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đáp án B
Câu 27: Ta để ý rằng số hạt nhân α phát ra cũng chính là số hạt nhân chất phóng xạ bị phân ra Ta có t − 8n = N 0 1 − 2 T + Số hạt nhân ban đầu còn lại sau 414 ngày 414 t 414 − − − N t = N 0 2 T ⇒ số hạt α đo được trong 1 phút khi đó sẽ là n = N 0 2 T 1 − 2 T ⇒ T = 138 ngày
2+
3
Đáp án B
ẤP
Câu 28:
C
Trong dao động điều hòa thì vận tốc và li độ vuông pha với nhau ⇒ khi dao động có pha là
π thì vận tốc có pha là 2
Í-
H
Ó
A
20 3 2.π2 3 cm = cm = 2 3πcm π π Động năng của con lắc tại vị trí x = 3πcm 2 1 1 2 Wd = W − Wt = k ( A 2 − x 2 ) = 20 2 3π − ( 3π ) .10−4 = 0,03J 2 2
π , vậy v = −ωA = −20 3 ⇒ A =
Đáp án A
(
)
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 26: Số hạt nhân Urani có trong 1 kg m 1.103 N = NA = .6,023.1023 = 2,56.1024 hạt A 235 + Vậy năng lượng mà phản ứng phân hạch 1 kg Urani sẽ tỏa ra là: E = NE 0 = 2,56.10 24.200MeV = 5,12.10 26 MeV
TO
ÁN
Câu 29: Khoảng giá trị bước sóng mà mạch có thể cộng hưởng được là
2πc LCmin ≤ λ ≤ 2πc LCmax ⇔ 2π.3.108 3.10−6.10.10−12 ≤ λ ≤ 2π.3.108 3.10−6.500.10−12 ⇔ 10m ≤ λ ≤ 73m
G
Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 30: Điều kiện để hai hệ vân trùng nhau λ k′ 6 3 = = = λ′ k 4 2 Ta có thể lập bảng sau
k
0
2
4
6
8
0 3 6 9 12 k′ Từ bảng trên ta thấy rằng giữa hai vân sáng bậc 7 của bước sóng λ có 7 vị trí cho vân trùng nhau của hai bức xạ (lưu ý rằng vị trí trung tâm được tính là 1) Đáp án D
Câu 31:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn + Ta có L = log
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
I I0
N
H Ơ
N
L = 0,5B + Từ hình vẽ ta nhận thấy I = a Thay vào biểu thức trên ta tìm được a I0 = ≈ 0,316a 10
Y U TP .Q ẠO Đ G Ư N
H
TR ẦN
B
C
ẤP
2+
3
10
00
Đáp án C
Câu 33: Năng lượng trung bình cần để đốt 6 mm3 mô mềm làm E = E 0 V = 2,53.6 = 15,18J Năng lượng này tương ứng với hc E = nε ⇔ 15,18 = 45.1018 ⇒ λ = 0,589µm λ
A
Đáp án A
Í-
H
Ó
Câu 34: Với con lắc dao động cùng biên độ và cùng tần số góc (do cùng chiều dài dây treo) ta luôn có tỉ số: F1 m1 2 m1 + m 2 =1,2 m1 = 480g = = ⇒ m 2 = 1,5m1 → F2 m 2 3
Đáp án C
ÁN
Câu 35:
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đáp án B
Câu 32: Ta có: e = E cos ( ωt ) = 30V 30 0 1 cos ( ωt ) = E 2π 0 e1 = 30V → e 2 = E 0 cos ωt − e2 e3 =−300 3 E 2 c os ωt − 2π c os ωt + 2π = −300 0 3 3 π 2 e3 = E 0 cos ωt + 3 + Biến đổi lượng giác: 2 2π 2π 1 1 4π 1 30 c os ωt − c os ω t + = cos 2 ω t + cos = 2 − 1 − ( ) 3 3 2 2 3 2 E 0 2 cos2 ( ωt ) −1 1 − 2 Thay vào biểu thức trên ta tìm được E 0 = 40V
TO
Khoảng vân giao thoa i =
Dλ 1,5.0,6.10−6 = = 1,8mm a 0,5.10−3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Xét các tỉ số: x M 6,84 i = 1,8 = 3,8 ⇒ trên đoạn MN sẽ có 6 điểm cho vân sáng x N = 4,64 = 2,57 i 1,8
Đáp án A
Câu 36:
2
2
2π 2π 2 −2 + Giá trị trung bình của gia tốc g = l = 119.10 = 9,7064 m/s T 2, 2 + Sai số của phép đo
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2.0,01 1 ∆l 2∆T ∆g = g + + = 0,169s m/s2 = 9,706 2, 2 T l 119 Làm tròn g = g ± ∆g = 9,7 ± 0,2 m/s2
G Ư N H TR ẦN B 00 10 3
ẤP
Đáp án A
2+
+ Biên độ của các điểm cách bụng một đoạn d 2πd d = 65 5 = a cos → a = 10mm λ ωA 2πA π Ta có tỉ số δ = = = ≈ 0,21 v 15 λ
H
Ó
A
C
Câu 38: + Ta có giản đồ vecto cho các điện áp U = U r + U tt ⇒ U 2 = U 2r + U 2tt + 1,6U r U tt (1) + Mặc khác kết hợp với giả thuyết H = 0,8
Í-
∆P = 0, 2P U r = 0, 2U cos ϕ0 ( 2 ) ⇒ Ptt = 0,8P U tt = U cos ϕ0
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Đáp án A
Câu 37: + Ta để ý đến giả thuyết của bài toán, hai điểm dao động cùng biên độ 5mm nhưng cùng pha nhau ⇒ hai điểm này đối xứng qua một bụng. Hai điểm khác cũng dao động với biên độ đúng bằng 5 mm nhưng lại cách xa nhau nhất mà không cùng pha vậy hai điểm này phải ngược pha nhau + Từ hình vẽ, (1) và (2) là hai điểm dao đông với cùng biên độ và cách xa nhau nhất. (3) và (4) là hai điểm dao động cùng biên độ và cùng pha, cũng cách xa nhau nhất. + Ta dễ dàng xác định được λ = 80 − 65 ⇒ λ = 30cm 2
ÁN
+ Thay hệ trên vào (1) ta tìm được cos ϕ0 =
5 U r = Ir
cũng giảm đi hai
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
34 + Để giảm hao phí xuống 4 lần, nghĩa là I giảm 2 lần do vậy U lần U r = Ir ⇒ U′r = r = 0,1U cos ϕ0 2 + Áp dụng định lý sin trong tam giác U′r 0,1U cos ϕ0 U′ U′ U′ = = = ⇒ ≈ 2,3 0 0 sin 180 − ϕ sin 180 − ϕ sin (180 − ϕ0 − ϕ ) ( ) in (180 − ϕ0 − ϕ ) ( ) U
Đáp án C
Câu 39:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
+ Khi C biến thiên để điện áp trên tụ điện là cực đại thì u vuông pha với uRL U 0RL = 80 6V Theo giả thuyết bài toán, ta có: U 0Cmax = 160 2V ⇒ U 0R = 40 6V Vậy cường độ dòng điện cực đại trong mạch là U 40 6 I0 = 0R = = 2 2A R 20 3
N
U 0R 40 6 π 3 = = ⇒ϕ= U 0 80 2 2 6 π π π Vậy i = 2 2 cos 100πt − + = i = 2 2 cos 100πt − A 4 6 12
TP .Q
U
Y
+ Ta có cos ϕ =
ẠO Đ G
Ư N
H
+ Thế năng ở hai vị trí (1) và (2) ứng với
10
2+
3
T = 0,15 ⇒ T = 0,3s 2 Từ đó ta tìm được ∆l0 = 0,0225mA = 0,045m Khối lượng của vật
đến (2) ứng với nửa chu kì
00
+ Mặc khác, ta để rằng thời gian vật chuyển động từ (1)
B
TR ẦN
1 2 W1 = 0,0625 = 2 k ( A − ∆l0 ) A + ∆l0 ⇒ = 3 ⇒ A = 2∆l0 A − ∆l0 W = 0,5625 = 1 k ( A + ∆l ) 2 0 2 2
2
ẤP
1 1 20π 2 2 W2 = mω2 ( A + ∆l0 ) ⇔ 0,5625 = m ( 0,045 + 0,0225 ) ⇒ m ≈ 0,55kg 2 2 3
Í-
H
Ó
A
C
Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đáp án C
Câu 40: Thế năng đàn hồi của con lắc lò xo treo thẳng đứng được xác định bởi biểu thức 1 2 k ( ∆l0 + x ) 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đề Số 24
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 1: Lực hạt nhân còn được gọi là A. lực tương tác điện từ. B. lực hấp dẫn. C. lực tĩnh điện. D. lực tương tác mạnh. Câu 2: Hiện tượng cầu vồng sau mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng nào? A. tán sắc ánh sáng B. giao thoa ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sáng D. quang – phát quang. Câu 3: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian. C. biên độ của vật giảm dần theo thời gian. B. gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian. D. vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian. Câu 4: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được cấu thành bởi các hạt A. proton. B. electron. C. photon. D. notron. Câu 5: Con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với A. độ lớn vận tốc của vật. B. độ lớn li độ của vật. C. biên độ dao động của con lắc. D. chiều dài lò xo của con lắc. Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ( ωt )( ω > 0 ) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn dây này bằng ω 1 L B. C. Lω D. A. L Lω ω Câu 7: Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 4cos ( 2πft + ϕ ) A ( f > 0 ) . Đại lượng f gọi là A. tần số của dòng điện. B. tần số góc của dòng điện. C. chu kì của dòng điện. D. pha ban đầu của dòng điện. Câu 8: Một chất huỳnh quang khi bị kích thích bằng ánh sáng đơn sắc thì phát ra ánh sáng màu lục. Chùm sáng kích thích có thể là chùm sáng A. màu đỏ. B. màu cam. C. màu tím. D. màu vàng. Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ( ωt )( U > 0 ) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Gọi Z và I lần lượt là tổng trở và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng? A. Z = I 2 U B. U = IZ C. U = I 2 Z D. Z = UI Câu 10: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng A. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B. biên độ nhưng khác tần số C. pha ban đầu nhưng khác tần số D. biên độ và hiệu số pha thay đổi theo thời gian Câu 11: Một người đang dùng điện thoại di động có thể thực hiện được cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra A. tia tử ngoại. B. bức xạ gamma. C. tia Rơn – ghen. D. sóng vô tuyến. Câu 12: Cơ thể người có thân nhiệt 370C là một nguồn phát ra A. tia Rơn – ghen. B. tia gamma. C. tia tử ngoại. D. tia hồng ngoại Câu 13: Số nucleon trong hạt nhân 146 C là: A. 14 B. 20 C. 8 D. 6 Câu 14: Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là mv2 vm 2 A. B. mv2 C. vm 2 D. 2 2 Câu 15: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 2π 1 LC A. B. 2π LC C. D. 2π LC 2π LC Câu 16: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là A. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường. B. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường. C. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng. D. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
N
ĐỀ THI QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ MÃ 224
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
TR ẦN
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
A. tăng lên n lần B. tăng lên n2 lần C. giảm n lần D. giảm đi n2 lần Câu 24: Hạt nhân 235 92 U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là A. 12,48 MeV/nucleon B. 5,46 MeV/nucleon C. 7,59 MeV/nucleon D. 19,39 MeV/nucleon Câu 25: Trong thí nghiệm Yong về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tồn tại vị trí mà ở đó có đúng ba bức xạ cho vân sáng ứng với các bước sóng là 440 nm, 660 nm và λ. Giá rị λ gần nhất với giá trị nào sau đây A. 570 nm B. 550 nm C. 540 nm D. 560 nm Câu 26: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài của con lắc là 99 ± 1cm , chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,01s . Lấy π 2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là A. g = 9, 7 ± 0,1m.s −2 B. g = 9,8 ± 0, 2m.s −2 C. g = 9,7 ± 0, 2m.s −2 D. g = 9,8 ± 0,1m.s −2 Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm. Ban đầu, 4 thí nghiệm được tiến hành trong không khí. Sau đó tiến hành thí nghiệm trong nước có chiết suất đối với ánh sáng 3 đơn sắc nói trên. Để khoảng vân trên màn quan sát không đổi so với ban đầu, người ta thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp và giữ nguyên các điều kiện khác. Khoảng cách giữa hai khe lúc này bằng A. 1,2 mm B. 0,6 mm C. 0,9 mm D. 1,6 mm Câu 28: Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm có một đầu cố định và một đầu tự do, đang có sóng dừng. Kể cả hai đầu dây cố định, trên dây có 8 nút. Biết rằng khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp sợi dây dũi thẳng là 0,25 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 2,6 m/s B. 1,2 m/s C. 2,9 m/s D. 2,4 m/s Câu 29: Trong y học, người ta dùng một laze phát ra chùm ánh sáng có bước sóng λ để “đốt” các mô mềm. Biết rằng để đốt được phần mô mềm có thể tích 4 mm3 thì phần mô này cần hấp thụ hoàn toàn năng lượng của 3.1019 photon của chùm laze nói trên. Coi năng lượng trung bình để đốt cháy hoàn toàn 1 mm3 mô là 2,548 J. Lấy h = 6,625.10−34 Js , c = 3.108 m/s. Giá trị của λ là A. 585 nm B. 675 nm C. 496 nm D. 385 nm Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc 173,2 rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi i là cường độ dòng điện trong đoạn mạch, φ là độ lệch pha giữa u và i. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo L. Giá trị của R là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. 5rad.s −1 B. 10rad.s −1 C. 5πrad.s −1 D. 10πrad.s −1 Câu 18: Biết cường độ âm chuẩn là 10 −12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10−5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 50 dB B. 60 dB C. 70 dB D. 80 dB Câu 19: Xét nguyên tử Hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng L có giá trị A. 9r0. B. 2r0. C. 3r0. D. 4r0. Câu 20: Thanh sắt là thanh niken tách rời nhau khi được nung nóng đến cùng nhiệt độ 12000C thì phát ra A. hai quang phổ liên tục không giống nhau B. hai quang phổ vạch giống nhau C. hai quang phổ vạch không giống nhau D. hai quang phổ liên tục giống nhau A. 220 V. B. 110 2V . C. 110 V. D. 220 2V . Câu 21: sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số A. của hai sóng đều không đổi B. của hai sóng đều giảm C. của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm D. của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng Câu 22: Một sóng điện từ có tần sô 90 MHz, truyền trong không khí với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là A. 3,333 m B. 3,333 km C. 33,33 m D. 33,33 km Câu 23: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện
N
Câu 17: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
A. 30 Ω
B. 31,4 Ω
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C. 15 Ω
D. 15,7 Ω
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 31: Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương trình π B = B0 cos 2π.108 t + (B > 0, t tính bằng s). Kể từ lúc t = 0 , thời điểm đầu tiên để cường độ điện trường tại điểm 3 đó bằng 0 là 10−8 10−8 10−8 10−8 A. B. C. D. s s s s 9 8 12 6 Câu 32: Chất phóng xạ poloni 210 84 Po phát ra tia α biến đổi thành hạt nhân chì. Chu kì bán rã của poloni là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu Poloni nguyên chất, sau khoảng thời gian t, tỏ số giữa khối lượng chì sinh ra và khối lượng poloni còn lại trong mẫu là 0,6. Coi khối lượng nguyên tử bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó tính theo đơn vị u. Giá trị của t là A. 95 ngày B. 83 ngày C. 33 ngày D. 105 ngày Câu 33: Cho phản ứng hạt nhân: 73 Li + 11 H → 24 He + X . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol Heli theo phản
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
ứng này là 5, 2.1024 MeV . Lấy N A = 6,023.1023 mol−1 . Năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân trên là A. 17,3 MeV B. 51,9 MeV C. 34,6 MeV D. 69,2 MeV Câu 34: Một khung dây dẫn, phẳng dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích 600 cm2. Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn là 4,5.10−2 T . Suất điện động e trong khung có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc pháp tuyến của mặt phẳng khung dây cùng hướng với vecto cảm ứng từ. Biểu thức tức thời của e là π A. e = 119,9cos (100πt ) V B. e = 119,9cos 100πt − V 2 π C. e = 169,6cos 100πt − V D. e = 169, 6cos (100πt ) V 2 π Câu 35: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos 5πt − cm (t tính bằng s). Kể từ t = 0 , thời điểm 3 vật qua vị trí có li độ x = −2,5cm lần thứ 2017 là A. 401,6 s B. 403,5 s C. 403,4 s D. 401,3 s Câu 36: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều hòa. Gọi l1, s01, F1 và l2, s02, F2 lần lượt là chiều dài, biên độ và lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết 3l2 = 2l1 , F 2s 02 = 3s 01 . Tỉ số 1 bằng F2 2 9 3 4 A. B. C. D. 3 4 2 9 π Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2 cos 100πt + V (t tính bằng 3 s) vào hai đầu đoạn mạch gồm điệm trở 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H và tụ điện có điện dung thay đổi được (hình vẽ). V1, V2 và V3 là các vôn π kế xoay chiều có điện trở rất lớn. Điều chỉnh C để tổng chỉ số ba vôn kế có giá trị cực đại, giá trị cực đại này là A. 361 V B. 284 V C. 248 V D. 316 V Câu 38: Cho D1, D2 và D3 là ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động tổng hợp của D1 và D2 có π phương trình x12 = 3 3 cos ωt + cm. Dao động tổng hợp của D2 và D3 có phương trình x 23 = 3cos ( ωt ) cm. Dao 2 động D1 ngược pha với dao động D3. Biên độ của dao động D2 có giá trị nhỏ nhất là A. 3,7 cm B. 3,6 cm C. 2,6 cm D. 2,7 cm Câu 39: Tại một điểm trên trục Ox có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra môi trường Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ âm I tại nhưng điểm trên trục Ox theo tọa độ x. Cường độ âm chuẩn là I0 = 10−12 W.m −2 . M là một điểm trên trục Ox có tọa độ x = 4m . Mức cường độ âm tại M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com D. 23,5 dB
N
A. 24 dB B. 23 dB C. 24,4 dB Câu 40: Dặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ thì dòng điện qua mạch có cường độ là i = 2 2 cos ( ωt ) A. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu AM, ở hai đầu MN ở hai đầu NB lần lượt là 30 V, 30 V và 100 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là A. 100 W B. 200 W C. 220 W
D. 110 W
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 B C Câu 15 Câu 16 D C Câu 25 Câu 26
Câu 7 A Câu 17 C Câu 27
Câu 8 C Câu 18 C Câu 28
Câu 9 B Câu 19 D Câu 29
Câu 10 A Câu 20 D Câu 30
A
A
A
C
C
C
C
A
A
A
Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu 34
C
A
A
C
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
C
D
D
C
C
D
TP .Q
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Lực hạt nhân còn được gọi là lực tương tác mạnh
Đ
G
Đáp án A
ẠO
Đáp án D
Câu 2: Hiện tượng cầu vồng sau mưa được giải thích chủ yếu là do hiện tượng tán sắc ánh sáng
Ư N
Câu 3: Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
H
Đáp án B
TR ẦN
Câu 4: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì ánh sáng được cấu thành bởi các hạt photon
Đáp án C
B
Câu 5: Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ F = −kx
00
Đáp án B
10
Câu 6: Cảm kháng của cuộn dây Z L = Lω
3
Đáp án C
ẤP
2+
Câu 7: f được gọi là tần số của dòng điện
Đáp án A
Đáp án B
Í-
Đáp án C
Câu 9: Hệ thức đúng U = IZ
H
Ó
A
C
Câu 8: Ánh sáng kích thích phải có bước sóng ngắn hơn ánh sáng phát quang, do vậy ánh sáng kích thích chỉ có thể là ánh sáng tím
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H Ơ
Câu 4 C Câu 14 A Câu 24
N
Câu 3 B Câu 13 A Câu 23
Y
Câu 2 A Câu 12 D Câu 22
U
Câu 1 D Câu 11 D Câu 21
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
TO
ÁN
Câu 10: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có: + Cùng phương + Cùng tần số + Hiệu số pha luôn không đổi theo thời gian
Ỡ N
Đáp án A
BỒ
ID Ư
Câu 11: Điện thoại phát ra sóng vô tuyến
Đáp án D
Câu 12: Cơ thể người ở nhiệt độ 370C là một nguồn phát ra tia hồng ngoại
Đáp án D
Câu 13: Số nucleon trong hạt nhân này là 14
Đáp án A
Câu 14:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 Động năng của chất điểm được xác định bằng biểu thức Wd = mv 2 2
Đáp án A
Câu 15:
N
1 2π LC
H Ơ
Tần số dao động riêng của mạch LC: f =
Đáp án D
Y
N
Câu 16: Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động cơ trong một môi trường
U
Đáp án C
+ Từ hình vẽ ta xác định được
T 2π = 0, 2s ⇒ T = 0, 4 ⇒ ω = = 5πrad.s −1 2 T
ẠO
Đáp án C
TP .Q
Câu 17:
Đ G
I = 70dB I0
Ư N
Mức cường độ âm được xác định bởi L = 10log
H
Đáp án C
TR ẦN
Câu 19: Bán kính quỹ đạo dừng L: rL = n 2 r0 = 4r0
Đáp án D
00
B
Câu 20: Hai thanh khi nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục, mà quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc nhiệt độ do vậy quang phổ hai thanh phát ra là như nhau
10
Đáp án D
3
Câu 21: Cả sóng điện từ lẫn sóng âm khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số là không đổi
2+
Đáp án A c 3.108 = = 3,333m f 90.106
C
Bước sóng của sóng λ =
ẤP
Câu 22:
A
Đáp án A
H
Ó
Câu 23: Để hao phí giảm n lần thì điện áp tại nơi truyền đi phải tăng lên
Đáp án A
-L
Câu 24:
n lần
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 18:
ÁN
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Wlkr =
Đáp án C
Wlk 1784 = = 7,59MeV A 235
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 25: + Điều kiện để có sự trùng của các vân sáng ứng với bước sóng 400 nm và 660 nm k1 λ 2 440 2 = = = k 2 λ1 660 3 + Để tồn tại vị trí cả ba hệ vân sáng trùng nhau thì bước sóng λ phải thõa mãn 2nλ1 1,32n kλ = 2nλ1 ⇒ λ = = k k Ta để ý rằng vị trí này là sự trùng nhau của đúng 3 bức xạ, do đó với mỗi giá trị của n chỉ tồn tại 1 giá trị của k + Sử dụng chức năng Mode → 7 với n = 2 ta thu được λ = 0,528µm
Đáp án C Câu 26:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 2
2
H Ơ
N
2π 2π −2 2 + Giá trị trung bình của gia tốc g = l = 119.10 = 9,7064 m/s 2, 2 T + Sai số của phép đo 2.0,01 1 ∆l 2∆T 2 ∆g = g + + = 9,706 = 0,169s m/s 119 2, 2 l T
Làm tròn g = g ± ∆g = 9,7 ± 0,2 m/s2
N
Đáp án C
TP .Q
U
Y
Câu 27: Khoảng vân giao thoa trong môi trường chiết xuất n i Dλ Dλ 4 i′ = = = ⇒ a = a ′ ⇒ a ′ = 0,9mm n na ′ a 3
Đáp án C
G
Ư N
TR ẦN B 00
10
Câu 29: + Năng lượng để đốt cháy hoàn toàn 4 mm3 mô mềm E = E 0 V = 2,548.4 = 10,192J + Năng lượng này tương ứng với hc hc 6,625.10−34.3.108 E = n ⇒ λ = n = 3.1019 = 0,585µm λ E 10,192
H
Đáp án A
Đáp án A
3
Câu 30:
C
ẤP
2+
ϕ = 60 + Từ hình vẽ ta thu được: L = 0,3 Z Lω 0,3.173,2 ⇔ tan 600 = ⇒ R = 30Ω Ta có: tan ϕ = L = R R R
A
Đáp án A
Í-
H
Ó
Câu 31: + Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn dao động cùng pha nhau + Từ hình vẽ, ta tìm được T 10−8 tϕ = = s 12 12 Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
Câu 28: Khi có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định với 8 nút ứng với 7 bó sóng n = 7 T Khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp sợi dây dũi thẳng ứng với t = 5 = 0, 25 ⇒ T = 0,1s ⇒ f = 10Hz 2 v 2lf 2.0,9.10 Điều kiện để có sóng dừng trên dây l = n ⇒ v = = = 2,6 m/s 2f n 7
Câu 32: Tỉ số giữa khối lượng chì và khối lượng Po còn lại trong mẫu t − 1 − 2 138 m Pb 206 = 0,6 ⇒ t = 95 ngày = t − m Po 210 2 138
Đáp án A
Câu 33:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Mỗi phản ứng hạt nhân trên cho ra hai hạt nhân He E Năng lượng tương ứng là E 2 = 2 0 = 17,3MeV NA
Đáp án A
H Ơ
π 2
N
Ban đầu vecto pháp tuyến và cảm ứng từ cùng phương ⇒ ϕ0 Φ = 0 ⇒ ϕ0e = −
N
Câu 34: Suất điện động cực đại E 0 = NBSω = 200.4,5.10−2.600.10−4.100π = 169,6V
TP .Q
U
Y
π Vậy e = 169,6cos 100πt − V 2
Đáp án C
ẠO Đ G
TR ẦN
H
Ư N
Đáp án C
00 10
F1 mω s = F2 mω s
g s 01 l1 s l 4 = = 01 2 = g s 02 s 02 l1 9 l2
3
Ta có
2 1 01 2 2 02
B
Câu 36:
2+
Đáp án D
ẤP
Câu 37: + Ta có:
+ Nhập số liệu: Mode → 7 X + 200 với ZC → X F ( X ) = 100 2 2 100 + (100 − X )
Ó
A
C
R + Z L + ZC ZC + 200 = 100 V1 + V2 + V3 = U 2 2 Z 100 + (100 − ZC )
Í-
H
+ Sử dụng chức năng Mode → 7 ta có thể xác định được + Giá trị đầu: Start → 130 khoảng giá trị cực đại của biểu thức trên vào khoảng 316 V + Giá trị cuối: End → 140 + Bước nhảy: Steps → 1
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 35: + Trong mỗi chu kì vật có 2 lần đi qua vị trí x = −2,5cm . Do vậy cần 1008T để đi qua vị trí này 2016 lần + Tổng thời gian để vật đi được 2017 lần qau vị trí này là t = 1008T + t ϕ = 403, 4s
G
Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 38: + Phương pháp giản đồ vecto + Từ hình vẽ, ta thấy rằng A 2 ≤ OH Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác, ta thu được 1 1 1 1 1 1 = 2 + 2 ⇔ = + 3 ⇒ OH = 2,6cm 2 2 2 OH A12 A 23 OH 3 3 3
(
)
Vậy A 2 min = 2,6cm Đáp án C
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 39: + Cường độ âm tại một điểm I ∼
1 với r là khoảng cách từ điểm đó r2
đến nguồn âm
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
r = x −9 I = 2,5.10 x+2 + Từ hình vẽ ta xác định được r = x + 2 ⇒ = 2 ⇒ x = 2m (x x I = 2,5 .10−9 4 là khoảng cách từ nguồn âm đến gốc tọa độ O) + Tương tự như vậy với điểm M cách O 4 m nghĩa là cách nguồn âm 6 I I m, ta cũng tìm được I M = O ⇒ L M = 10log M ≈ 24,4dB 9 I0
Đáp án C
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10 (1 + 0,83) + 0,55 − 3
2
= 110W
2
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Đáp án D
1 + 0,83
10
Công suất tiêu thụ của mạch R+r P = UI cos ϕ = UI = 100.2 2 2 ( R + r ) + ( ZL − ZC )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Câu 40: Từ các số liệu của bài toán ta có: 10 10 100 ZC = ZC = R U = U C 30 R 3 3 2 2 2 2 2 R =1 10 ⇒ ZC = ( R + r ) + ( ZL − ZC ) → 10 2 UC = U = 1 + r + Z − r = 0,83 ( ) L U = U 2 3 2 2 3 ⇒ R Z r = + R rL L ZL = 0,55 1 = Z2L + r 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial