KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: Sinh học Thời gian làm bải: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề 202
H Ơ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 1: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng? A. Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ đào thải alen lặn mà không đào thải alen trội ra khỏi quần thể. B. Các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm phong phú vốn gen của quần thể. C. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định. D. Các yếu tố ngẫu nhiên quy định chiều hướng tiến hoá. Câu 2: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, chim và thú phát sinh ở kỉ nào sau đây? A. Kỉ Đệ tam. B. Kỉ Triat (Tam điệp). C. Kỉ Đêvôn. D. Kỉ Jura. Câu 3: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, nhân tố tiến hoá nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định? A. Đột biến. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Di- nhập gen. D. Chọn lọc tự nhiên. Câu 4: Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên? A. Bệnh máu khó đông. B. Bệnh mù màu đỏ- xanh lục. C. Hội chứng Đao. D. Bệnh bạch tạng. Câu 5: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, cây ngô thuộc bậc dinh dưỡng A. cấp 3. B. cấp 2. C. cấp 1. D. cấp 4. Câu 6: Một quần thể có thành phần kiểu gen là : 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu? A. 0,7. B. 0,5. C. 0,3. D. 0,4. Câu 7: Cừu Đôly được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây? A. Nhân bản vô tính. B. Cấy truyền phôi. C. Gây đột biến. D. Dung hợp tế bào trần. Câu 8: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh? A. Vi sinh vật. B. Động vật. C. Thực vật. D. Nhiệt độ. Câu 9: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Cây tam bội được phát sinh từ loài nay có bộ nhiễm sắc thể là: A. 2n-1. B. 4n. C. 2n+1. D. 3n. Câu 10: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lý thuyết, phép lai AABB x AABb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 11: Quan hệ giữa giun đũa sống trong ruột lợn và lợn thuộc quan hệ A. cộng sinh. B. hội sinh. C. hợp tác. D. kí sinh, Câu 12: Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp ARN? A. Restrictaza. B. ARN pôlimeraza. C. ADN pôlimeraza. D. Ligaza. Câu 13: Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong diễn thế nguyên sinh, lưới thức ăn ở quần xã đỉnh cực có cấu trúc đơn giản hơn lưới thức ăn ở quần xã tiên phong. B. Lưới thức ăn của quần xã rừng mưa nhiệt đới thường đơn giản hơn lưới thức ăn của quần xã thảo nguyên. C. Trong lưới thức ăn, một loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau. D. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản . Câu 14: Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng?
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
A. Đột biến quy định chiều hướng của quá trình tiến hoá nhỏ. B. Kết quả của tiến hoá nhỏ là hình thành nên loài mới. C. Tiến hoá nhỏ không thể diễn ra nếu không có di- nhập gen. D. Nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá nhỏ là biến dị tổ hợp. Câu 15: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cá thể mang kiểu hình trội về cả hai tính trạng chiếm 25%? AB aB Ab Ab AB ab Ab aB A. x . x . B. x . C. D. x . ab ab aB aB aB ab ab ab Câu 16: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Khi nói về chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh. II. Quan hệ dinh dưỡng giữa cá rô và chim bói cá dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học. III. Tôm, cá rô và chim bói cá đều là sinh vật tiêu thụ. IV. Sự tăng, giảm số lượng chim bói cá sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng cá rô. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 17: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đột biến và di- nhập gen có chung đặc điểm nào sau đây? A. Là nhân tố quy định chiều hướng tiến hoá. B. Có thể làm phong phú vốn gen của quần thể. C. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hoá. D. Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể. Câu 18: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tư, phát biểu nào sau đây đúng? A. Dịch mã là quá trình dịch trình tự các côđon trên mARN thành trình tự các axit amin trong chuỗi polypeptit. B. Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nuclêôtit tự do. C. Trong quá trình nhân đôi ADN, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục. D. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ADN pôlimeraza. Câu 19: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật? A. Tập hợp vọoc mông trắng đang sống ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long. B. Tập hợp cây cỏ đang sống ở cao nguyên Mộc Châu. C. Tập hợp côn trùng đang sống ở vườn quốc gia Cúc Phương. D. Tập hợp cá đang sống ở Hồ Tây. Câu 20: Khi nói về quan hệ sinh thái giữa các loài trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây sai? A. Trong quan hệ cộng sinh, các loài hợp tác chặt chẽ với nhau và tất cả các loài tham gia đều có lợi. B. Trong quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác, kích thước cơ thể sinh vật ăn thịt luôn lớn hơn kích thước cơ thể con mồi. C. Trong quan hệ kí sinh, kích thước cơ thể sinh vật kí sinh nhỏ hơn kích thước cơ thể vật chủ. D. Trong quan hệ hội sinh, có một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không bị hại. Câu 21: Phép lai P: ♀XAXa x ♂XAY, thu được F1. Biết rằng trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Quá trình giảm phân hình thành giao tử đực diễn ra bình thường. Theo lý thuyết, trong số cá thể F1, có thể xuất hiện cá thể có kiểu gen nào sau đây? A. XAXAXA. B. Xa Xa Y. C. XAXAY. D. XAXaY. Câu 22: Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật? A. Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá sống trong cùng một môi trường. B. Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây thông nhựa sống riêng rẽ. C. Vào mùa sinh sản, các con bò cái trong đàn tranh giành nơi làm tổ. D. Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ. Câu 23: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng? A. XaXa x XAY. B. XAXa x Xa Y. C. XAXA x Xa Y. D. XAXa x XAY.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 24: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? A. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào mô trường và tổ hợp gen. B. Gen đột biến khi đã phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình. C. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến. D. Đột biến gen làm thay đổi chức năng của protêin thường có hại cho thể đột biến. Câu 25: Nuôi cấy các hạt phấn của một cây có kiểu gen AaBbDdee để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lí các mô đơn bội này bằng cônxixin để gây lưỡng bội hoá, thu được 80 cây lưỡng bội. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, khi nói về 80 cây này, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong các cây này, có cây mang kiểu gen aabbddEE. B. Mỗi cây giảm phân bình thường chỉ cho 1 loại giao tử. C. Các cây này có tối đa 9 loại kiểu gen. D. Tất cả các cây này đều có kiểu hình giống nhau. Câu 26: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Cho cây hoa đỏ, quả ngọt giao phấn với cây hoa trắng, quả ngọt (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó số cây hoa đỏ, quả chua chiếm 15%. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng? A. Khoảng cách giữa gen A và gen B là 30cm. B. F1 có 15% số cây hoa đỏ, quả ngọt. C. F1 có 25% số cây hoa trắng, quả ngọt. D. F1 có 3 loài kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, quả ngọt. Câu 27: Giả sử 4 quần thể của một loài thú được kí hiệu là A,B,C,D có diện tích khu phân bố và mật độ cá thể như sau: Quần thể
B
C
D
10
00
A
3
Diện tích khu phân bố (ha) 100 120 80 90
2+
Mật độ (cá thể/ha)
22
25
26 21
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Cho biết diện tích khu phân bố của 4 quần thể không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư và nhập cư. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Quần thể D có kích thước nhỏ nhất. II. Kích thước quần thể A lớn hơn kích thuóc quần thể C. III. Nếu kích thước quần thể B tăng 5%/ năm thì sau 1 năm mật độ cá thể của quần thể này là 26,25 cá thể/ha. IV. Nếu kích thước của quần thể C tăng 5%/năm thi sau 1 năm quần thể này tăng thêm 152 cá thể. A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 28: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó số cây thân thấp, quả chua chiếm 4%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai? A. Trong tổng số cây thân cao, quả ngọt ở F1, cây có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 2/27. B. Hai cặp gen đang xét cũng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể. C. Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 cM. D. F1 có 10 loại kiểu gen. Câu 29:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
F1
F3
1/25
1/36
TR ẦN
Tần số kiểu gen AA 1/5 1/16
F2
G
P
Ư N
Thế hệ
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Giả sử lưới thức ăn sau đây gồm các loài sinh vật được kí hiệu: A, B, C, D, E, F, G, H, I. Cho biết loài A là sinh vật sản xuất và loài E là sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất. Có bao nhiêu phát biếu sau đây đúng? I. Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn. II. Có 2 loài tham gia vào tất cả các chuỗi thức ăn. III. Loài D có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 hoặc cấp 4. IV. Quan hệ giữa loài H và loài I là quan hệ cạnh tranh. A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 30: Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, kiểu gen Aa quy định hoa hồng. Nghiên cứu thành phần kiểu gen của quần thể này qua các thế hệ, người ta thu được kết quả ở bảng sau:
Tần số kiểu gen Aa
2/5 6/16
Tần số kiểu gen aa
2/5 9/16 16/25 25/36
8/25
10/36
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Cho rằng quần thể này không chịu tác động của nhân tố đột biến, di- nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên. Phân tích bảng số liệu trên, phát biểu nào sau đây đúng? A. Cây hoa hồng không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phấn ngẫu nhiên. B. Cây hoa đỏ không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phấn ngẫu nhiên. C. Cây hoa trắng không có khả năng sinh sản và quần thể này tự thụ phấn nghiêm ngặt. D. Cây hoa đỏ không có khả năng sinh sản và quần thể này tự thụ phấn nghiêm ngặt. Câu 31: Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Bốn quần thể của loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền và có tỉ lệ các cá thể mang kiểu hình trội như sau: Quần thể
I
II
III
IV
Tỉ lệ kiểu hình trội 96% 64% 36% 84%
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tần số kiểu gen Aa ở quần thể I bằng tần số kiểu gen Aa ở quần thể II. B. Quần thể II và quần thể IV có tần số kiểu gen dị hợp tử bằng nhau. C. Quần thể I có tần số kiểu gen Aa lớn hơn tần số kiểu gen AA. D. Trong 4 quần thể, quần thể III có tần số kiểu gen Aa lớn nhất. Câu 32: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phá biểu sau đây đúng? I. Gen điều hoà (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac. II. Vùng khởi động (P) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. III. Khi môi trường không có lactôzơ thi gen điều hoà (R) vẫn có thể phiên mã. IV. Khi gen cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Z phiên mã 2 lần. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 33: Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể ba? I.AaaBbDdEe. II.ABbDdEe. III.AaBBbDdEe.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn V.AaBbdEe.
A. 5.
VI.AaBbDdEe
B. 2.
C. 4.
D. 3.
TP .Q
U
A. Lấy ngẫu nhiên 1 cây than cao, hoa đỏ ở F2, xác suất lấy được cây thuần chủng là 1/9.
Y
N
H Ơ
Câu 34: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, kiểu gen Bb quy định hoa hồng, hai cặp gen này phân li độc lập. Cho cây thân cao, hoa trắng giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ (P), thu được F1 gồm 100% cây thân cao, hoa hồng. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
N
IV.AaBbDdEe.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. F2 có 6,25% số cây thân thấp, hoa trắng.
ẠO
C. F2 có 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
Đ
D. F2 có 18,75% số cây thân cao, hoa đỏ.
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Câu 35: Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người: Bệnh P do một trong hai alen của một gen quy định, bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
TR ẦN
A. Xác định được chính xác kiểu gen của 9 người trong phả hệ.
B. Xác suất người số 6 mang kiểu gen di hợp tử về cả 2 cặp gen là 50%.
00
B
C. Người số 1 không mang alen quy định bệnh M.
10
D. Xác suất sinh con thứ nhất là con gái và chỉ bị bệnh P của cặp 12-13 là 1/12.
Ó
I. F1 có 28 loại kiểu gen.
A
C
ẤP
2+
3
Câu 36: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Phép lai P: ♀(AB//ab)XDXd × ♂(AB//ab)XDY, thu được F1. Trong tổng số ruồi F1, số ruồi thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiém 3,75%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen trong quá trình phát sinh giao tử cái. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Í-
H
II. F1 có 30% số cá thể có kiểu hình trội về 2 tính trạng.
-L
III. F1 có 10% số ruồi thân đen, cánh cụt, mắt đỏ.
ÁN
IV. Khoảng cách giữa các gen A và gen B là 20 cM.
TO
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 37: Một loài thú, cho cá thể cái lông quăn, đen giao phối với cá thể đực lông thẳng, trắng (P), thu được F1 gồm 100% cá thể lông quăn, đen. CHo F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 50% cá thể cái lông quăn, đen : 20% cá thể đực lông quăn, đen,: 20% cá thể đực lông thẳng, trắng: 5% cá thể đực lông quăn, trắng : 5% cá thể đực lông thẳng, đen. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Các gen quy định các tính trạng đang xét nằm trên nhiễm sắc thể giới tính. II. Trong quá trình phát sinh giao tử cái ở F1 đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%. III. Các cá thể mang kiểu hình lông quăn, đen ở F2 có 5 loại kiểu gen.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
IV. F2 có 20% số cá thể cái mang 2 alen trội.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
II. Mạch 1 của gen có (A+G)=(T+X).
C. 3.
TP .Q
B. 1
U
IV.Mạch 2 của gen có (A+X)/(T+G)=⅔.
III.Mạch 2 của gen có T=2A.
A. 2
Y
I.Mạch 1 của gen có G/X=3/4.
N
H Ơ
Câu 38: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotit và số nucleotit loại A chiếm 15% tổng số nucleotit của gen. Mạch 1 có 150 nucleotit loại T và số nucleotit loại G chiếm 30% tổng số nucleotit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
N
A. 3.
D. 4.
I. Ở P có tần số alen trội bằng tần số cuả alen lặn.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Câu 39: Một quần thể thực vật lưỡng bội, xét một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có số cá thể mang kiểu hình trội chiếm 80%. Sau một thế hệ tự thụ phấn, thu được F1 có số cá thể mang kiểu hình lặn chiếm 35%. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá khác. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
TR ẦN
H
II. Thế hệ P của quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
III. Trong tổng số cá thể mang kiểu hình trội ở P, số cá thể có kiểu gen dị hợp tử chiếm 75%.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
10
A. 3.
00
B
IV. Cho tất cả các cá thể mang kiểu hình trội ở P tự thụ phấn, thu được đời con có 18,75% số cá thể mang kiểu hình lặn.
ẤP
2+
3
Câu 40: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định. Cho hai cây đều có hoa hồng (P) giao phấn với nhau, thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
A
C
I. F2 có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ.
H
Ó
II. Trong tổng số cây hoa hồng ở F2, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ ⅔.
-L
Í-
III. Cho tất cả các cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 4 cây hoa đỏ : 4 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
TO
ÁN
IV. Cho tất cả các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với tất cả các cây hoa đỏ ở F2, thu được F3 có số cây hoa hồng chiếm tỉ lệ 10/27.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. 4.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4.C
5.C
6.D
7.A
8.D
9.D
10.D
11.D
12.B
13.C
14.B
15.D
16.C
17.B
18.A
19.A
20.B
21.D
22.C
23.A
24.B
25.B
26.D
27.C
28.C
29.A
30.B
31.B
32.A
33.B
34.A
35.D
36.C
37.A
38.D
39.A
40.A
N
3.D
Y
2.B
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đ
ẠO
TP .Q
U
1.C
H Ơ
N
ĐÁP ÁN
Ư N
Câu 1: Đáp án là C.
TR ẦN
H
Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định. Câu 2: Đáp án là B.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, chim và thú phát sinh ở kỉ Triat (Tam điệp). Câu 3: Đáp án là D. Tác động của CLTN là sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể, làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định và các quần thể có vốn gen thích nghi hơn sẽ thay thế những quần thể kém thích nghi. Câu 4: Đáp án là C. Ở người, hội chứng Đao là do đột biến nhiễm sắc thể gây nên (có 3 NST 21). Các ví dụ còn lại đều là đột biến gen. Câu 5: Đáp án là C. Trong chuỗi thức ăn trên, cây ngô thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1. Câu 6: Đáp án là D. Tần số alen A=0,16 + 0,48/2= 0,4. Câu 7: Đáp án là A. Cừu Đôly được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính. Câu 8 : Đáp án là D. Nhiệt độ thuộc nhóm nhân tố vô sinh. Câu 9: Đáp án là D. Cây tam bội được phát sinh từ loài có bộ NST 2n thì có bộ nhiễm sắc thể là 3n. Câu 10: Đáp án là D. Phép lai AABB x AABb cho đời con có 2 loại kiểu gen: AABB, AABb. Câu 11: Đáp án là D. Quan hệ giữa giun đũa sống trong ruột lợn và lợn thuộc quan hệ kí sinh, Câu 12: Đáp án là B. Trong quá trình tổng hợp ARN, có sự tham gia của enzim ARN polimeraza. Câu 13: Đáp án là C. Trong lưới thức ăn, một loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau. A sai, vì trong diễn thế sinh thái, lưới thức ăn ngày càng trở nên phức tạp. B sai, lưới thức ăn trong rừng mưa nhiệt đới thường đa dạng hơn lưới thức ăn ở càng quần xã khác. D sai, quần xã sinh vật càng đa dạng thì lưới thức ăn càng phức tạp. Câu 14: Đáp án là B. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và TPKG của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 15: Đáp án là D. Ab//ab x aB//ab => 1 Ab//aB : 1 Ab//ab : 1 ab//aB : 1 ab//ab. Câu 16: Đáp án là C. II, III, IV đúng. I sai, quan hệ sinh thái giữa các loài trong chuỗi thức ăn trên là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác. Câu 17: Đáp án là B. Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đột biến và di- nhập gen có chung đặc điểm là Có thể làm phong phú vốn gen của quần thể. Câu 18: Đáp án là A. Dịch mã là quá trình dịch trình tự các côđon trên mARN thành trình tự các axit amin trong chuỗi polypeptit. Câu 19: Đáp án là A. Quần thể là tập hợp các cá thể của cùng một loài, sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định, có khả năng sinh sản và tạo thành thế hệ mới hữu thụ. Các ví dụ B,C,D đều là ví dụ về quần xã. Câu 20: Đáp án là B. Trong quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác, kích thước cơ thể sinh vật ăn thịt có thể lớn hoặc nhỏ hơn kích thước cơ thể con mồi. Câu 21: Đáp án là D. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường nên ta được các giao tử là: XAXa, O. Quá trình giảm phân hình thành giao tử đực diễn ra bình thường, ta được các giao tử XA, Y. => F1: XAXAXa, XAXaY, XA, Y. Câu 22: Đáp án là C. C => quan hệ cạnh tranh. A => ức chế cảm nhiễm. B,D => hỗ trợ cùng loài. Câu 23: Đáp án là A. XaXa x XAY => 1 XAXa : 1 XaY => 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng. Câu 24: Đáp án là B. Chỉ đột biến gen trội mới biểu hiện ngay ở cơ thể đột biến, đột biến gen lặn chỉ biểu hình khi là đồng hợp tử. Đột biến ở tế bào xôma chỉ biểu hiện ở một phần cơ thể. Câu 25: Đáp án là B. Khi các mô đơn bội được xử lí bằng cônxixin thì khi giảm phân chỉ tạo được 1 loại giao tử. Câu 26: Đáp án là D. Ta có: đỏ ngọt x trắng ngọt => F1 có 4 loại kiểu hình và có kiểu hình hoa đỏ, quả chua => CTTQ: AaBb x aaBb - Nếu các cặp gen phân ly độc lập ta được tỉ lệ KH hoa đỏ quả chưa = % Aabb= 12,5% => có hoán vị Theo đề %Aabb= 15%=%ab x %Ab= 50% x %Ab => %Ab = 0,3 => Ab là giao tử liên kết => Kiểu gen của P là: Ab//aB x aB//ab f=40% => A sai. aabb= f/2 x 0,5 = 0,1 => Tỉ lệ cây hoa đỏ quả ngọt = %A_B_ = 0,5+0,1aabb=0,6 => B sai. Tỉ lệ cây hoa trắng quả ngọt =% aaB_ =0,25-0,1=0,15 => C sai. F1 có 3 loại kiểu gen quy định hoa đỏ, quả ngọt là: AB//aB, AB//ab, Ab//aB => D đúng. Câu 27: Đáp án là C. Kích thước quần thể là tổng số cá thể, khối lượng hoặc năng lượng trong quần thể phù hợp với nguồn sống, không gian mà nó chiếm cứ, nên D là quần thể có kích thước nhỏ nhất (1890 cá thể) => I đúng. Kích thước quần thể A lớn hơn kích thước quần thể C (2200> 2080) => II đúng. Nếu kích thước quần thể B tăng 5%/ năm thì sau 1 năm mật độ cá thể của quần thể này là: ( 3000 + 0,05x3000)/ 120 = 26,25 cá thể/ha. => III đúng. IV. Kích thước quần thể C sau 1 năm nếu tăng 5% là: 2080 + 2080x0,05= 2184 ( tăng 104 cá thể) => IV sai.
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Vậy có 3 ý đúng. Câu 28: Đáp án là C. (P) cao ngọt tự thụ phấn, được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó thấp chua aabb=4% => % ab = 20%. => ab là giao tử hoán vị => KG của P: Ab//aB. f= 2x20=40% => C sai. Câu 29: Đáp án là A. Lưới thức ăn đề cho có tối đa là 6 chuỗi thức ăn gồm: ABCDE, AFE, AFDE, AGFDE, AGFE, AGHIE . => I đúng. Có 2 loài là A và E tham gia vào tất cả các chuỗi thức ăn => II đúng. III đúng. Quan hệ giữa H và I là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác. Câu 30: Đáp án là B. Ta so sánh tần số A và a ở các thể hiện liên tiếp F1->3. ta thấy tần số alen a tăng, A giảm nên kiểu gen AA không sinh sản => loại A,C. Nhìn vào TPKG qua các thế hệ, ta thấy rõ quần thể nãy giao phấn ngẫu nhiên =>B Câu 31: Đáp án là B. Gọi p, q lần lượt là tần số alen của A, a. Ta có tỉ lệ kiểu hình trội = p^2 + 2pq= p^2 + 2p(1-p) ( do p+q=1) => Ta có thể tình được tần số A ở các quần thể I, II, III, IV lần lượt là 0,8 ; 0,4 ; 0,2 ; 0,6. =>Tần số kiểu gen dị hợp tử của quần thể II và IV đều bằng 0,48 => B đúng. Câu 32: Đáp án là A. I, III đúng. II sia, vì vùng vận hành (O) mới là nơi protein ức chế có thể kiến kết làm ngăn cản sự phiên mã. IV sai, khi gen cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Z cũng phiên mã 5 lần. Câu 33: Đáp án là B. ( I, III) Câu 34: Đáp án là A. Ta có: cao trắng x thấp đỏ => F1 100% cao, hồng => KG của (P) AAbb x aaBB => F1: AaBb F1 tự thụ => F2 : 1AABB, 2AaBB, 2AABb, 4AaBb 1AAbb, 2Aabb 1aaBB, 2aaBb 1aabb. Lẫy ngẫu nhiên 1 cây cao đỏ ở F2, xác suất được cây thuần chủng sẽ là ⅓ => A sai. Câu 35: Đáp án là D. - Xét bệnh P. Người 6,7 bình thường sinh con gái mắc bệnh P => Bệnh P do alen lặn nằm trên nhiều sắc thể thường quy định. KG của người số 8: pp kết hôn với người 9: P_ => người 14 đồng hợp lặn về bệnh p nên (9) : Pp Người số 3 pp kết hôn với người 4 P_, sinh ra người 8 mắc bệnh P => (4) Pp Về bệnh P, có thể biết rõ Kg của người 2,4,6,8,9,7,10,11,14. - Xét bệnh M (2), (9),(10),(12): XMY. (5),(7),(4): XmY (5) XmY => (1) XMXm => C sai. (11) XmXm => (6) XMXm (4)XmY => (8) XMXm Về bệnh M, có thể biết rõ Kg của người 1,2,5,6,7,8,9,10,11,12. Vậy chỉ xác định được chính xác kiểu gen của 7 người trong phả hệ => A sai. Ta có:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
(6) (1/3AA:2/3Aa) XMXm => Xác suất để người số 6 mang kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen là ⅔ => B sai. => Chọn D. Câu 36: Đáp án là C. F1: (A_bb) XD_= 0,0375 Ta có: XDXd x XDY => 1XDXD: 1 XDXd : 1 XDY : 1 XdY. => Aabb= 0,0375: 0,75= %Ab(⚲) x 0,5 => %Ab(⚲)=0,1 => f= 0,2 => IV đúng F1 có tối đa 40 loại kiểu gen => I sai. Ta có được tỉ lệ giao tử: ⚲ AB=ab=0,4 ⚲ AB=ab=0,5 Ab=aB= 0,1 Số cá thể mang kiểu hình trội về 2 tính trạng: = %(A_B_)XdY + %(aaB_)XD_ + %(A_bb)XD_= 0,3 => II đúng. Số ruồi cái thân đen, cánh cụt mắt đỏ = 0,4x0,5x0,5= 0,1 => III đúng. Câu 37: Đáp án là A. Khi xét riêng tưng tính trạng thì ta phải được tỉ lệ (3:1)(3:1), nhưng theo đề cả 2 tính trạng đều không đều ở 2 giới nên tính trạng màu sắc và lông đều liên kết với giới tính. Lông: XAXa × XAY Màu sắc : XBXb × XBy Dự vào KH để cái toàn quăn đen thì đực phải là XAB Y, cái là XAB Xab (bám vào giới đực đời sau). => 1 đúng. Ờ đực thẳng đen (XaBY) chiếm 5% => giao tử XaB chiếm 5%/0,5 = 0,1 => f=20%, vậy 2 sai đúng. Cá thể cái mang 2 alen trội là XAB Xab = 0,4.0,5 = 20%, vậy 4 đúng. Cá thể mang KH lông quăn, đen ở F2 có là XAB Xab, XAB XAB , XAB XaB, XAB XAb , XAB Y vây 3 đúng. Câu 38: Đáp án là D. Nu=3000 A=0,15x1500=450=T G=X=(3000 -450x2)/2=1050. Mạch 1 có: T1=150=A2 G1=30%Nu1=450= X2. X1=1050-450=600
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-L
Í-
H
G1/X1=450/600=¾ => I đúng. (A1+G1)=(T1+X1)= 750. => II đúng.
ÁN
Mạch 2: T2= 400 =>T=2A. => III đúng. (A2+X2)/(T2+G2)=⅔ => IV đúng.
TO
Câu 39: Đáp án là A.
Ỡ N
G
P: aa= 1- 0,8=0,2
BỒ
ID Ư
Sau một thế hệ tự thụ phấn, thu được F1 có aa=0,35 Gọi x là tần số kiểu gen Aa ở P , ta có hệ: aa ( f1) = aa(P)+ ( 1-1/2)/2 x x => x = 0,6 => P: 0,2 AA : 0,6 Aa : 0,2aa. => I đúng. II sai ( quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền khi TPKG đúng với định luật Hacdi Vanbec) F1: 0,35 AA: 0,3 Aa : 0,35aa.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
=> Trong tổng số cá thể mang kiểu hình trội ở P, số cá thể có kiểu gen dị hợp tử chiếm 0,6/0,8=0,75 => III đúng Khi cho tất cả các cá thể mang kiểu hình trội ở P tự thụ phấn, ta được: 0,2AA=> 0,2 AA. 0,6Aa => 0,6 ( 1/4AA:2/4Aa:1/4aa) => vậy sẽ thu được đời con có (0,6x1/4)/0,8 số cá thể mang KH lặn => IV đúng. Câu 40: Đáp án là A. F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 9 hoa đỏ: 6 hoa hồng: 1 hoa trắng => tính trạng màu hoa tương tác bổ sung theo tỉ lệ 9:6:1. Trong đó: A_B_ : hoa đỏ aabb : hoa trắng các kiểu còn lại là hoa hồng. F1: AaBb x AaBb. F2: 1AABB: 2AaBB: 2AABb: 4 AaBb => có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, I đúng. 1AAbb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb 1aabb. - Trong tổng số cây hoa hồng ở F2, số cây dị hợp tử chiếm 2/3 => II đúng. - Khi cho tất cả các cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng , ta được: đỏ ( 4/9 AB : 2/9 Ab: 2/9 aB : 1/9 ab) x aabb => 4 đỏ : 4 hồng : 1 trắng => III đúng. - Cho các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với cây hoa đỏ ở F2, ta được: hồng ( ⅓ Ab : ⅓ aB : ⅓ ab) x đỏ ( 4/9 AB : 2/9 Ab: 2/9 aB : 1/9 ab) => Hoa hồng chiếm tỉ lệ = 1/3Ab x 2/9 Ab + 1/3Ab x 1/9 ab + 1/3 aB x 2/9 aB + ⅓ aB x 1/9 ab + 1/3ab x 2/9Ab + 1/3ab x 2/9 aB ) = 10/27 => IV đúng. Vậy có 4 ý đúng.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: Sinh học Thời gian làm bải: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi : 203
Y
N
H Ơ
N
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. 50%
C. 75%
D.25%
ẠO
B.12,5%
TP .Q
U
Câu 81. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen Aabb tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ
Ư N
B. Ligaza
C.ADN polimeraza
D.ARN polimeraza
H
A. Restrictaza
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
Câu 82. Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào sau đây được dùng để nối các đoạn ADN lại với nhau tạo ADN tái tổ hợp?
A.0,8
B
Câu 83. Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,04AA : 0,32Aa ;0,64aa. Tần số alen a của quần thể này là bao nhiêu ? C.0,5
D.0,3
10
00
B.0,2
2+
3
Câu 84. Theo thuyết tiến hoá hiện đại loại biến dị nào sau đây là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá?
ẤP
A.Thường biến
D. Biến dị tổ hợp
A
C
C. Đột biến nhiễm sắc thể
B. Đột biến gen
H
Ó
Câu 85. Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh? B. độ pH
C. Ánh sáng
D. Nhiệt độ
-L
Í-
A.Động Vật
ÁN
Câu 86.Theo thuyết tiến hoá hiện đại, nhân tố nào sau đây làm phong phú vốn gen của quần thể? B.Các yếu tố ngẫu nhiên
C. Đột biến
D. Giao phối khôg ngẫu nhiên.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
A. Chọn lọc tự nhiên
Câu 87. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Thể một thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là: A.2n+1
B.2n-1
C.n+1
D.n-1
Câu 88. Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa-> Sâu ăn lá lúa->Ếch đồng-> rắn hỏi mang-> diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, loài nào là sinh vật tiêu thụ bậc 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. Lúa
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Sâu ăn lá
C. Ếch đồng
D Rắn
C. Hội chứng Đao
D.Bệnh Bạch tạng
N
B Hội chứng AIDS
B. 5’UUA3’
C.5’UGU3’
D.5’AUG3’
ẠO
A.5’UAA3’
TP .Q
Câu 90. Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hoá axit amin Metionin?
U
Y
A.Bệnh máu khó đông
H Ơ
N
Câu 89. Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây là đột biến nhiễm sắc thể gây ra
B. Ki Đệ Tam
C. Kỉ Jura
D.Kỉ Đệ Tứ
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. Kỉ cacbon
G
Đ
Câu 91. Trong lịch sử phát triển sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở kỉ nào
TR ẦN
H
Câu 92. Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ hỗ trợ các loài B.Ức chế cảm nhiễm
C. Cạnh tranh
D Cộng sinh
B
A. Kí sinh
3
10
00
Câu 93. Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo thuyết tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
2+
A. Hình thành loài bằng con đường địa lí xảy ra ở cả động vật và thực vật
C
ẤP
B. Cách li địa lí tất yếu dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới
Ó
A
C. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra nhanh chóng trong thời gian ngắn
-L
Í-
H
D. Hình thành loài bằng con đường sinh thái chỉ sảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật
TO
ÁN
Câu 94. Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn alen a quy định thân thấp, alen B quả đỏ trội hoàn toàn so với b quy định quả trắng. Không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cây thân cao hoa đỏ chiếm 75%? Ab aB x ab aB
B.
Ab AB x ab aB
C.
AB aB x ab ab
D.
Ab aB x aB ab
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A.
Câu 95. Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sai?
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
A. Quan hệ cạnh tranh duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp đảm bảo sự tồn tại phát triển ổn định của quần thể
H Ơ
B. Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể
Y
N
C. Quan hệ hỗ trợ giúp quần thể tồn tại ổn định, khai ghác tối ưu nguồn sống MT
U
D. Quan hệ cạnh tranh không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bố cá thể quần thể tự
TP .Q
nhiên.
Đ
ẠO
Câu 96. Cho chuỗi thức ăn: Ngô-> Sâu ăn lá ngô->Nhái->Rắn hổ mang -> Diều hâu. Khi nói về chuỗi thức ăn này có bao nhiêu phát biểu đúng?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
I. Quan hệ sinh thái giữa sâu ăn lá ngô và nhái là quan hệ cạnh tranh
H
Ư N
II. Quan hệ dinh dưỡng giữa nhái và rắn hổ mang dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học
TR ẦN
III. Rắn hổ mang và diều hâu thuộc bậc dinh dưỡng khác nhau
IV. Sự tăng giảm số lượng sâu sẽ dẫn đến sự tăng giảm số lượng nhái. C.2
B
B.4
D.1
00
A. 3
10
Câu 97. Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?
2+
3
A. Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào
ẤP
B. Nguyên liệu quá trình dịch mã là các axit amin
A
C
C. Trong quá trình dịch mã, Ribozom dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’-3’
H
Ó
D. Sản phẩm quá trình dịch mã là chuỗi polipeptit
-L
Í-
Câu 98: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò nào sau đây ?
TO
ÁN
A. Loại bỏ hoàn toàn alen lặn ra khỏi quần thể
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. Làm thay đổi tần số alen của quần thể theo 1 chiều hướng nhất định
C. Cung cấp các alen đột biến cho quá trình tiến hoá
D. Làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể
Câu 99. Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai A. Mỗi quần thể thường có 3 nhóm tuổi: Trước sinh sản, Đang sinh sản và Sau sinh sản B. Tuổi quần thể là tuổi bình quân các cá thể trong quần thể
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Cấu trúc tuổi quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
C. XAXa x XAY
D. XAXA x XaY
N
ẠO
B. XAXa x XaY
Đ
A. XAXA x XAY
TP .Q
U
Y
Câu 100. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình: 3 mắt đỏ: 1 mắt trắng ?
H Ơ
N
D. Nghiên cứu về nhóm tuổi giúp chúng ta bảo vệ và khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu quả hơn
B. XAXAY
C. XaXaY
D. XAXAXa
TR ẦN
A. XAXAXA
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Câu 101. Phép lai P: XAXa x XAY, thu được F1. Biết rằng trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp NST giới tính không phân li trong giảm phân 1, giảm phân 2 diễn ra bình thường. Theo lí thuyết trong số các cá thể F1 có thể xuất hiện cá thể có kiểu gen nào sau đây ?
00
B
Câu 102. Khi nói về lưới thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai ?
10
A. Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
2+
3
B. Trong lưới thức ăn, mọi loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác
ẤP
nhau
C
C. Trong lưới thức ăn, mỗi loài sinh vật chỉ thuộc một bậc dinh dưỡng nhất định
H
Ó
A
D. Trong 1 chuỗi thức ăn, mỗi mắc xích chỉ có 1 loài sinh vật
Í-
Câu 103. Khi nói về hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai ?
ÁN
-L
A. Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài nhiễm sắc thể
TO
B. Đột biến mất đoạn làm giảm chiều dài nhiễm sắc thể.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. Đột biến chuyển đoạn có thể làm cho gen chuyển từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác. D. Đột biến đảo đoạn làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
Câu 104. Khi nói về thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai ? A. Hổ được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ B. Sâu ăn lá được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ bậc 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Nấm hoại sinh được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.
F1
F2
F3
Tần số kiểu gen AA
2/5
25/36
36/49
49/64
Tần số kiểu gen Aa
1/5
10/36
12/49
ẠO
Tần số kiểu gen aa
2/5
1/36
1/49
N
U
P
TP .Q
Thế hệ
G
Đ
14/64 1/64
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Y
Câu 105. Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, kiểu gen Aa quy định hoa hồng. Nghiên cứu thành phần kiểu gen của quần thể qua các thế hệ, người ta thu được kết quả ở bảng sau:
H Ơ
N
D. Giun đất ăn mùn bã hữu cơ được xếp vào nhóm sinh vật phân giải
Cho rằng quần thể này không chịu tác động của nhân tố đột biến, di- nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên. Phân tívh bảng số liệu trên, phát biểu nào sau đây đúng ?
00
B
A. Cây hoa trắng không có khả năng sinh sản và quần thể này tự thụ phấn
10
B. Cây hoa đỏ không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phối ngẫu nhiên
2+
3
C. Cây hoa trắng không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phấn ngẫu nhiên
ẤP
D. Cây hoa hồng không có khả năng sinh sản và quần thể này tụe thụ phấn nghiêm ngặt
Ó
A
C
Câu 106. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 2:2:1:1:1:1
Í-
H
I. AaBbdd x AABBDD
-L
IV. AaBbdd x aaBbdd B. 5
V. AaBbDD x AABbdd
III Aabbdd x AaBbdd VI AaBBdd x AabbDD
C.6
D. 4
TO
ÁN
A. 3
II. AaBBDDx AABbDD
G
Câu 107. Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn Ecoli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
I. Gen điều hoà (R) không nằm trong thành phần của Operon Lac II. Vùng khởi động(P) là nơi ARN polimeraza bám vào khởi động phiên mã
III. Khi môi trường không có Lactoze thì gen điều hoà (R) vẫn có thể phiên mã IV. Khi gen cấu trúc Z và gen cấu trúc A phiên mã 8 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 8 lần.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 1
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B.3
C.2
D.4
IV. ABbDdEe
V. AaBbDde
VI. AaBDdEe
A.1
B.4
C.5
H Ơ
Y
N
III. AaBbDddEe
U
II. AaBbdEe
D.2
TP .Q
I AaBbDdEe
N
Câu 108.Một loài thực vật có 4 cặp nhiễm sắc thể kí hiệu là Aa,Bb, Dd, Ee. Trong các cá thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể một?
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Câu 109. Một loài thực vật, alen A thân cao trội hoàn toàn alen a thân thấp, alen B hoa đỏ trội không hoàn toàn alen b hoa trắng và kiểu gen Bb quy định hoa hồng , hai cặp gen này phân li độc lập. Cho cây thân cao hoa trắng giao phấn với cây thân thấp hoa đỏ (P) thu được F1 gồm 100% cây thân cao hoa hồng. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết phát biểu nào sau đây sai?
TR ẦN
A. Tất cả các cây thân thấp hoa đỏ đều có kiểu gen đồng hợp tử B. F2 có 37,5% cây thân cao hoa hồng
00
B
C. F2 có 12,5% cây thân thấp hoa hồng
10
D. F2 có 2 loại kiểu gen quy định cây thân thấp hoa hồng
C
A
Quần thể
ẤP
2+
3
Câu 110. Giả sử 4 quần thể của một loài thú được kí hiệu là A,B,C,D có diện tích khu phân bố và mật độ cá thể như sau:
H
Ó
Diện tích khu phân bố(ha)
B
C
D
25
240
150
200
10
15
20
25
ÁN
-L
Í-
Mật độ cá thể( cá thể/ha)
A
TO
Cho biết diện tích khu phân bố của mỗi quần thể đều không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư và nhập cư. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
I. Quần thể A có kích thước nhỏ nhất II. Kích thước quần thể B bằng khích thước quần thể D III. Kích thước quần thể B lớn hơn kích thước quần thể C IV. Giả sử kích thước quần thể D tăng 1%/ năm thì sau 1 năm, quần thể D tăng thêm 50 cá thể. A.2
B.4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C.1
D.3
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
II
III
IV
Tỉ lệ kiểu hình trội
96%
64%
75%
84%
H Ơ
I
U
Y
N
Quần thể
N
Câu 111. Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Bốn quần thể của loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền và có tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội như sau:
TP .Q
Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai ?
Đ
B. Trong 4 quần thể trên, quần thể IV có tần số kiểu gen Aa lớn nhât
ẠO
A. Quần thể III có thành phần kiểu gen là: 0,25AA; 0,5Aa ; 0,25aa
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C. Quần thể I có tần số kiểu gen Aa là 0,32
H
D. Quần thể 2 có tần số kiểu gen AA là 0,16
B.23%
10
A.46%
00
B
TR ẦN
Câu 112. Cho cây thân cao hoa trắng giao phấn với cây thân thấp hoa đỏ(P) thu được F1 gồm 100% cây thân cao hoa đỏ. Cho F1 giao phấn với cây thân thấp hoa đỏ thu F2 có số cây thân thấp hoa trắng chiếm 2% . Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết F2 có số cây thân thấp hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ? C. 2%
D.25%
C
ẤP
2+
3
Câu 113. Bằng kĩ thuật chia cắt phôi, người ta tách phôi một con bò có kiểu gen AaBbDdEE thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các bò cái khác nhau, sinh ra 6 bò con. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết phát biểu nào sau đây sai?
Ó
A
A. 6 bò con này trưởng thành có khả năng giao phối với nhau tạo ra đời con
Í-
H
B. 6 bò con này có bộ nhiễm sắc thể giống nhau
-L
C. Trong cùng một điều kiện sống, 6 bò con này thường có tốc độ sinh sản giống nhau
ÁN
D. 6 bò con này không nhận gen từ các con bò cái được cấy phôi
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 114. Giả sử lưới thức ăn sau đây gồm các loài sinh vật được kí hiệu:A,B,C,D,E,F,G,H,I. Cho biết loài A là sinh vật sản xuất, loài E là sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất.Có bao nhiêu phát
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
biểu sau đây là đúng ?
H Ơ
N
I. Chuỗi thức ăn ngắn nhất có 3 bậc dinh dưỡng
N
II. Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn
IV. Loài C chỉ tham gia vào 1 chuỗi thức ăn B.3
D.1
C.4
ẠO
A.2
TP .Q
U
Y
III. Loài F tham gia vào 5 chuỗi thức ăn
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
Câu 115. Phép lai P: AB//ab XDXd x AB//ab XDY thu F1. Trong tổng số cá thể F1 số cá thể đực có kiểu hình trội về ba tính trạng chiếm 16,5%. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Không xảy ra đột biến nhưng hoán vị gen xảy ra ở cả 2 bên với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
TR ẦN
I. F1 có 40 loại kiểu gen II. Khoảng cách giữa gen A và B là 40cM
00
B
III. F1 có 8,5% số cá thể cái dị hợp tử về 3 cặp gen
3
B.4
C.1
D. 3
2+
A.2
10
IV. F1 có 28% số cá thể có kiểu hình trội về 2 tính trạng
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Câu 116. Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền về 2 bệnh ở người; Bệnh P do 1 trong hai alen của một gen quy định; Bệnh M do một trong 2 alen của một gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết phát biểu
nào sau đây đúng?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Người số 4 số 5 và số 8 chắc chắn có kiểu gen giống nhau
B. Xác định được chính xác kiểu gen của 10 người trong phả hệ C. Xác xuất sinh con thứ nhất là con gái và chỉ bị bệnh P của cặp 13-14 là 1/12 D. Xác xuất người số 7 mang kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen là 2/3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
U
TP .Q
I. Các gen quy định các tính trạng đang xét đều nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
Y
N
Câu 117. Một loài thú, cho cá thể cái lông quăn đen giao phối với cá thể đực lông thẳng trắng (P), thu F1 gồm 100% lông quăn đen. Cho F1 giao phối với nhau thu F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 50% cá thể cái lông quăn đen; 22,5% đực lông quăn đen; 22,5% đực thẳng trắng; 2,5% đực lông quăn trắng; 2,5% cá thể đực lông thẳng đen. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
II. Quá trình phát sinh giao tử cái ở F1 đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
ẠO
III. Các cá thể cái mang kiểu hình lông quăn đen ở F2 có 5 loại kiểu gen
B.1
C.2
D.4
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A.3
G
Đ
IV. Trong tổng số cá thể F2 có 25% số cá thể cái dị hợp tử về 2 cặp gen.
B
TR ẦN
H
Câu 118. Một loài thực vật tính trạng màu hoa do 2 cặp gen quy định. Cho 2 cây đều có hoa hồng giao phấn với nhau thu được F1 gốm toàn cây hoa đỏ. Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu được F2 có tỉ lệ Kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 56,25% hoa đỏ; 37,5% hoa hồng; 6,25% hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
00
I.Các cây hoa hồng thuần chủng F2 có 2 kiểu gen
3
10
II. Trong tổng số cây hoa hồng F2 số cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 2/3
ẤP
2+
III. Cho tất cả các cây hoa đỏ F2 giao phấn với cây hoa trắng thu được F3 vó tỉ lệ kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 4 hoa đỏ; 4 hoa hồng; 1 hoa trắng
Ó
A
C
IV. Cho F1 giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn thu đời con có tỉ lệ kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 hoa đỏ: 2 hoa hồng; 1 hoa trắng B.2
C.1
D.4
Í-
H
A. 3
TO
ÁN
-L
Câu 119. Một gen có 2500 nucleotit và 3250 liên kết hidro. Mạch 1 của gen có 275 nucleotit loại X và số nucleotit loại T chiếm 30% tổng số nucleotit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
I. Mạch 1 của gen có X/G=15/19 II. Mạch 1 của gen có (T+X)/(A+G)=12/13 III. Mạch 2 của gen có T/G=5/19 IV. Mạch 2 của gen có 38% số nucleotit loại X A.4
B.3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C.1
D.2
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Câu 120. Một quần thể thực vật lưỡng bội, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát P của quần thể này có số cây hoa trắng chiếm 5%. Sau 4 thế hệ tự thụ phấn, thu được F4 có số cây hoa tím chiếm 57,5% . Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá khác. Theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
Y
N
I. Thế hệ P có 80% số cây có kiểu gen dị hợp tử.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP .Q
U
II. Thế hệ P có tần số alen A là 0,55 III. F3 có số cây hoa tím bằng 1,5 lần số cây hoa trắng
C.4
D.1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
-------------------------HẾT------------------------
G
B.2
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A.3
Đ
ẠO
IV. Trong tổng số cây hoa tím ở F4 số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 2/23
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
89-C
93-A
97-A
101-D
105-C
109-D
113-A
117-B
82- B
86-C
90-D
94-B
98-D
102-C
106-A
110-D
114-B
118-A
83- A
87-B
91-B
95-D
99-C
103-D
107-D
111-B
115-A
119-C
84- D
88-C
92-D
96-A
100-C
104-C
108-B
112-B
116-C
120-C
Y
U
TP .Q
ẠO Đ
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Ư N
G
Câu 81: Đáp án A
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H Ơ
85- A
N
81-A
N
ĐÁP ÁN
H
Câu 82: Đáp án B
TR ẦN
Tránh nhầm lẫn với enzim Restrictaza dùng để cắt giới hạn đoạn gen mong muốn.
-
Câu 83: Đáp án A
00
B
Câu 84: Đáp án D
Biến dị sơ cấp chủ yếu của tiến hóa hiện đại là đột biến còn nguồn nguyên liệu thứ cấp chính là biến dị tổ hợp.
2+
3
10
-
ẤP
Câu 85: Đáp án A
A
C
Câu 86: Đáp án C
H
-L
Í-
Câu 88: Đáp án C
Ó
Câu 87: Đáp án B
ÁN
-Lưu ý đọc kĩ đề xem đề hỏi là sinh vật tiêu thụ hay là bậc dinh dưỡng để tránh sai sót.
TO
Câu 89: Đáp án C
G
Câu 90: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 91: Đáp án B Câu 92: Đáp án D Câu 93: Đáp án A Câu 94: Đáp án B
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lưu ý đọc kĩ xem quy ước gen là trội lặn hoàn tòan hay là khoopng hoàn toàn.
-
Dễ thấy ngay câu A và câu D là hai câu trái ngược nhau nên một trong hai là đáp án cần chọn. Rõ ràng quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể là một hình thức tự điều chỉnh số lượng của quần thể.
U
Y
N
-
H Ơ
N
Câu 95: Đáp án D
TP .Q
Câu 96: Đáp án A
Chỉ có một ý I là không chính xác vì quan hệ Sâu ăn lá ngô và Nhái là quan hệ giữa kẻ ăn mồi và con mồi.
Đ
ẠO
-
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Câu 97: Đáp án A
Đề hỏi sinh vật nhân thực thì quá trình phiên mã diễn ra trong nhân còn dịch mã xảy ra ở nhân tế bào.
TR ẦN
H
-
Câu 98: Đáp án D
B
Câu 99: Đáp án C
10
00
Cấu trúc tuổi của quần thể vẫn phải phụ thuộc vào các yếu tố ngoại cảnh.
-
2+
3
Câu 100: Đáp án C
Gen quy định tính trạng màu mắt trội lặn hoàn toàn Kiểu gen của giới đồng giao tử không được đồng hợp nên chỉ còn 2 đáp án C hoặc B
C
ẤP
-
Ó
A
Câu 101: Đáp án D
Cặp NST không phân li trong GP1 và GP 2 bình thường thì cho giao tử n+1
H
-
-L
Í-
Câu 102: Đáp án C
Trong lưới thức ăn , mỗi loài sinh vật đều được tham gia 1 hay nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.
TO
ÁN
-
G
Câu 103: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 104: Đáp án C Câu 105: Đáp án C -Gặp dạng bài như thế này ta nên lướt qua đáp án trước ghi dặt bút làm
- Nhìn vào bảng ta thấy tỉ lệ dị hợp qua các đời tăng nên đây là quần thể ngẫu phối vậy chỉ còn B hoặc C
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Ta thử trường hợp cây hoa đỏ không có khả năng sinh sản, nếu đúng ta khoanh B còn sai ta chọn C.
H Ơ
Tránh đi từ đề bài vì như thế rất mất thời gian.
-
Câu 107: Đáp án D Gen điều hòa không có trong thành phần Operon Lac.
-
Ý 2 ta xem lại SGK cơ bản bài 2 để nắm rõ .
-
Lưu ý là gen điều hòa luôn hoạt động ngay cả khi có hay không đường Lactoze.
-
Các gen cấu trúc Z,Y,A trong operon Lac luôn phiên mã cùng nhau tạo ra MỘT chuỗi mARN và BA chuỗi polipeptit
H
Ư N
G
Đ
ẠO
-
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U
TP .Q
Thấy 2:2:1:1:1:1 tức (1:1)(2:1:1) ta chọn các phép lai phù hợp là III, IV và V
-
Y
N
Câu 106: Đáp án A
B
Câu 108: Đáp án B
10
00
Câu 109: Đáp án D
Chú ý kiểu gen Bb quy định màu hoa hồng
-
Có ngay KG F1 là AaBb
-
Cây có KH Thân thấp (aa) hoa hồng (Bb) chỉ có 1 KG là aaBb quy định.
C
ẤP
2+
3
-
Ó
A
Câu 110: Đáp án D
Í-
H
-Kích thước của quần thể chính là tích số của diện tích khu phân bố và mật độ.
ÁN
-L
Kích thước các quần thể lần lượt là A:250 B:3600, C:3000 và D:5000 đối chiếu ta thấy chỉ có ý II sai
Bước 1 ta tìm tỉ lệ KH lặn của từng quần thể
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
-
TO
Câu 111: Đáp án B
-
Bước 2 tính tần số alen lặn (lấy căn bậc 2 của tỉ lệ KH lặn)
-
-Bước 3 đối chiếu đáp án.
Câu 112: Đáp án B -
Phép lai đầu tiên cho ta biết Cao>Thấp và Đỏ>Trắng và KG F1 là Aa,Bb
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cho Aa,Bb lai với aa,B_ cho đời con có 2% aa,bb nên bắt buộc đời P phải là Aa,Bb lai aa,Bb
-
Giao tử ab từ Aa,Bb có tỉ lệ là 0,04 => KG đối và tần số HV là 0,08
-
Thân thấp hoa đỏ là : aa,B_=23%
Y
N
H Ơ
N
-
TP .Q
U
Câu 113: Đáp án A -Từ 1 phôi tức là cùng giới tính nên các con bò con không thể giao phối tạo đời con.
G
Đ
Ý II sai do loài D tham gia vào 2 chuỗi thức ăn.
-
Ư N
Câu 115: Đáp án A
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Câu 114: Đáp án B
Ta có ngay A_B_ XDY=0,165 suy ra (0,5+aa,bb).0,25=0,165 nên tần số HV gen là 20%. Vì dị hợp tử 2 cặp A,B lai với nhau HV cả 2 giới nên đời con có 10KG, XDXd lai XDY có 4KG đời con, lấy tích t thấy ý 1 đúng Kiểu gen dị hợp 3 cặp của bên cái ở F1 chính bằng 2.(Đồng+ Đối). XDXd=2.(0,4.0,4+ 0,1.0,1).0,25=0,085 Ta có 2 ý đúng
TR ẦN
H
-
-
10
00
B
-
2+
3
Câu 116: Đáp án C
Ý A quá rõ ràng là sai vì có thể 1 cặp là đồng hợp trội 1 cặp kia là dị hợp Ý B t chỉ xác định chính xác đưoc 7KG của 7 người trong phả hệ: 1-BbXAXa; 2BbXAY; 7-BbXAXa; 8-BbXAY; 10 và 11- BbXAY và 12-bbXaXa Ý D sai vì ta đã xác định được KG.
A
C
ẤP
-
Í-
Câu 117: Đáp án B
H
Ó
-
BỒ
ID Ư
-L
TO
Ỡ N
G
-
Đây là 1 bài toán khá quen thuộc khi đã xác định được Quăn , Đen là trội F1 ta thấy kiểu hình phân bố không đều ở 2 giới với đực có 4 KH, cái 1 KH chiếm 50%-> 2 cặp gen nằm trên X, không tương đồng trên Y, dựa vào KH đực ta xác định giao tử Xa/b=0,05 , đến đây ta kết luận giới cái F1 có KG đối và HV tần số 0,1 Dễ thấy có 4 KG quy định KH Quăn Đen ở cái Tỉ lệ con cái dị 2 cặp ở F2 là XA/B Xa/b= 0,5( đực) .0,05( Xa/b của con cái)
ÁN
-
Câu 118: Đáp án A
-Dễ dàng suy ra quy luật di truyền là phân li độc lập tương tác 9:6:1 , 2 cặp gen quy định một tính trạng -Tổng số cây hoa hồng thì tỉ lệ đồng hợp là 1/3 nên ý 2 sai.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Các ý đúng là I, III và IV
H Ơ
N
Câu 119: Đáp án C Tính được A =500 và G=750
-
Ta có X2=750-X1=475 và T1= 30%.N.50%=375
-
Mặc khác T2=T-T1=125
-
Vậy ta tính được T1=A2=375; A1=T2=125; G1=X2=475 và G2=X1=275 đối chiếu các ý ta chọn được đáp án.
ẠO
TP .Q
U
Y
N
-
Đ G
Quần thể tự thụ F4 chứa 42,5% hoa trắng. Áp dụng công thức tự thụ ta có ngay Aa của đời P là 0,425=0,05+0,5.(1-0,5^4).Aa
-
Tính được 0,8Aa ;0,05aa và AA là 0,15 từ đó tính toán các yêu cầu đề bài
Ư N
-
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 120: Đáp án C
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: Sinh học Thời gian làm bải: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi : 206
H Ơ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 1: Người mắc hội chứng bệnh nào sau đây là thể một? A. Hội chứng Đao. B. Hội chứng Tơcnơ. C. Hội chứng Claiphento. D. Hội chứng AIDS. Câu 2: Theo lý thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBbDD tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử? A. 2. B. 8. C. 6. D. 4. Câu 3: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã? A. 5’GGA3’. B. 5’AGX3’. C. 5’XAA3’. D. 5’AUG3’. Câu 4: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Di- nhập gen. D. Đột biến. Câu 5: Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa → Sâu ăn lá lúa→ Ếch đồng →Rắn hổ mang→ Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, đại bàng là sinh vật tiêu thụ bậc mấy? A. Bậc 1. B. Bậc 4. C. Bậc 3. D. Bậc 2. Câu 6: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật? A. Thành phần loài. B. Loài đặc trưng. C. Loài ưu thế. D. Tỉ lệ giới tính Câu 7: Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,04AA : 0,32 Aa : 0,64 aa. Tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu? A. 0,5. B. 0,8. C. 0,3. D. 0,2. Câu 8: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là? A. n-1. B. n+1. C. 2n+1. D. 2n-1. Câu 9: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt và bò sát phát sinh ở kỉ nào sau đây? A. Kỉ Krêta (Phấn trắng). B. Kỉ Đệ tứ. B. Kỉ Đệ tam. D. Kỉ Carbon (Than đá). Câu 10: Khi nói về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây sai? A. Di nhập gen có thể làm phong phú vốn gen của quần thể B. Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá. C. Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá. D. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định. Câu 11: Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường là ví dụ về quan hệ A. ức chế- cảm nhiễm. B. kí sinh. C. hội sinh. D. cộng sinh. Câu 12: Dòng vi khuẩn E.coli mang gen mã hoá insulin của người được tạo ra nhờ kĩ thuật nào sau đây? A. Gây đột biến. B. Nhân bản vô tính. C. Cấy truyền phôi. D. Chuyển gen. Câu 13: Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây sai? A. Lưới thức ăn thể hiện quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong quần xã. B. Trong diễn thế nguyên sinh, lưới thức ăn trở nên phức tạp dần. C. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng phức tạp. D. Trong một lưới thức ăn, mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn. Câu 14: Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai? A. Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’ đến 5’.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
B. Axit amin mở đầu chuỗi polipeptit ở sinh vật nhân thức là mêtionin. C. Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã. D. Anticôđon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân tử mARN. Câu 15: Khi nói về đột biến lặp đoạn nhiễn sắc thể, phát biểu nào sau đây sai? A. Đột biến lặp đoạn có thể có hại cho thể đột biến. B. Đột biến lặp đoạn luôn làm tăng khả năng sinh sản của thể đột biến. C. Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể. D. Đột biến lặp đoạn dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen. Câu 16: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng? A. XAXA x XAY B. XAXa x XAY. C. XaXa x XAY. D. XAXa x XaY. Câu 17: Khi nói về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, phát biểu nào sau đây đúng? A. Hình thành loài khác khu vực địa lí thường diễn ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp. B. Cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra các alen mới làm phân hoá vốn gen của các quần thể bị chia cắt. C. Hình thành loài khác khu vực địa lí không chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên. D. Hình thành loài khác khu vực địa lí chỉ gặp ở các loài động vật ít di chuyển. Câu 18: Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai? A. Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển. B. Nếu kích thước của quần thể vượt mức tối đa, quần thể tất yếu sẽ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. C. Kích thước của quần thể dao động từ giá trị tối thiểu đến giá trị tối đa. D. Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường. Câu 19: Phép lai: P: ♀ XaXa x ♂XAY, thu được F1. Biết rằng trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường; quá trình giảm phân hình thành giao tử đực diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, trong số các cá thể F1, có thể xuất hiện cá thể có kiểu gen nào sau đây? C. XaXaY D. XAXAY. A. XAXAXa B. XAXaY Câu 20: Cho biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất? Ab ab AB aB Ab AB Ab aB x x x x A. . B. . C. . D. . aB ab ab ab ab aB ab ab Câu 21: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Khi nói về chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đúng?
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ÁN
I.Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh.
TO
II. Quan hệ dinh dưỡng giữa sâu ăn lá ngô và nhái dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học.
Ỡ N
G
III. Sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang và diều hâu đều là sinh vật tiêu thụ.
BỒ
ID Ư
IV. Sự tăng, giảm số lượng nhái sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng rắn hổ mang.
A.1
B.4
C.3
D.2
Câu 22: Khi nói về quan hệ giữa cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai? A. Cạnh tranh chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật. B. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện qua hiệu quả nhóm.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Cạnh tranh cùng loài có thể là nguyên nhân làm mở rộng ổ sinh thái của loài. D. Cạnh tranh gay gắt dẫn đến những cá thể yếu sẽ bị đào thải khỏi quần thể. Câu 23: Khi nói về diễn thế nguyên sinh, phát biểu nào sau đây đúng?
H Ơ
N
A. Diễn thế nguyên sinh chỉ tác động của điều kiện ngoại cảnh.
N
B. Kết quả của diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã suy thoái.
U
Y
C. Trong diễn thế nguyên sinh, thành phần loài của quần xã không thay đổi.
TP .Q
D. Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.
Đ G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. Cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa. B. Chỉ làm thay đổi tần số alen của quần thể. C. Có thể làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể. D. Quy định chiều hướng tiến hóa.
ẠO
Câu 24: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, các yếu tốt ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên có chung đặc điểm nào sau đây?
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Câu 25: Giả sử lưới thức ăn sau đây gồm các loài sinh vật được kí hiệu: A, B, C, D, E, F, G, H, I. Cho biết loài A là sinh vật sản xuất và loài E là sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất. Có bao nhiêu phát biếu sau đây đúng?
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
I. Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn. II. Loài D có thể thuộc 2 bậc dinh dưỡng khác nhau. III. Loài A và loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn nhất. IV. Sự thay đổi số lượng cá thể của loài H liên quan trực tiếp đến sự thay đổi số lượng cá thể của loài I và loài G. A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 26: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Cho cây hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó số cây hoa vàng, quả tròn thuần chủng chiếm 4%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. F1 có 59% số cây hoa đỏ, quả tròn.
B. F1 có 10 loại kiểu gen. C. F1 có 8% số cây đồng hợp tử về cả 2 cặp gen. D. F1 có 16% số cây hoa vàng, quả tròn
Câu 27: Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, kiểu gen Aa quy định hoa hồng. Nghiên cứu thành phần kiểu gen của quần thể này qua các thế hệ, người ta thu được kết quả ở bảng sau:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Q
F1
F2
F3
Tần số kiểu gen AA
1/4
4/9
9/16
16/25
Tần số kiểu gen Aa
1/2
4/9
6/16
8/25
Tần số kiểu gen aa
1/4
1/9
1/16
1/25
H Ơ
N
Thế hệ
U
Y
N
Cho rằng quần thể này không chịu tác đọng của nhân tố đột biến, di-nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên. Phân tích bảng số liệu trên, phát biểu nào sau đây đúng?
TP .Q
A. Cây hoa đỏ không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phối ngẫu nhiên.
B. Cây hoa đỏ không có khả năng sinh sản và quần thể này tự thụ phấn nghiêm ngặt.
ẠO
C. Cây hoa trắng không có khả năng sinh sản và quần này giao phối ngẫu nhiên.
G
Đ
D. Cây hoa trắng không có khả năng sinh sản và quần thể này tự thụ phấn nghiêm ngặt.
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 28: Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Bốn quần thể của loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền và có tỉ lệ các cá thể mang kiểu hình trội như sau: I
II
III
IV
Tỉ lệ kiểu hình trội
96%
64%
75%
84%
B
Quần thể
00
Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
10
A. Quần thể II có tần số kiểu gen Aa là 0,48.
2+
3
B. Quần thể IV có tần số kiểu gen AA là 0,16.
ẤP
C. Tần số kiểu gen aa của quần thể I nhỏ hơn tần số kiểu gen aa ở mỗi quần thể còn lại.
C
D. Tần số kiểu gen Aa ở quần thể III lớn hơn tần số kiểu gen Aa ở mỗi quần thể còn lại.
-L
Í-
H
Ó
A
Câu 29: Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 66% cây thân cao, hoa đỏ; 9% cây thân cao, hoa trắng; 9% cây thân thấp, hoa đỏ; 16% cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán bị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là: .
B. 40%.
C. 20%.
D. 30%
ÁN
A. 18%
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 30: Bằng kĩ thuật chia cắt phôi, người ta tách một phôi có kiểu gen AaBbDdEE thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các bò cái khác nhau, sinh ra 5 bò con. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng? A. 5 con bò này có bộ nhiễm sắc thể khác nhau. B. Trong cùng một điều kiện sống, 5 bò con này thường có tốc độ sinh trường giống nhau. C. 5 bò con này có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen. D. 5 bò con này trưởng thành có khả năng giao phối với nhau tạo ra đời con. Câu 31: Giả sự 4 quần thể của một loài thú được kí hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật độ cá thể như sau:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
Quần thể A B C D Diện tích khu phân bố (ha) 200 240 160 185 Mật độ (cá thể/ha) 15 21 18 17 Cho biết diện tích khu phân bố của 4 quần thể đều không thay đổi, không có xuất cư và nhập cư. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
B.2
Y U
C.1
TP .Q
A.4
N
Quần thể A có kích thước nhỏ nhất. Kích thước quần thể D lớn hơn kích thước quần thể C. Quần thể D có kích thước lớn nhất. Kích thước quần thể C lớn hơn kích thước quần thể B.
I. II. III. IV.
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D.3
H
A. F1 có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, lá xẻ thùy.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Câu 32: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen A, a và B, b quy định. Kiểu gen có cả hai loại alenA và B cho kiểu hình hoa đỏ, các kiểu gen khác đều cho kiểu hình hoa trắng. Alen D quy định là nguyên trội hoàn toàn so với alen d quy định lá xẻ thùy. Phép lai: AaBbDd × aaBbDd, thu được F1. Cho biết không xảy ra đột biến. theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
TR ẦN
B. F1 có 46,875% số cây hoa trắng, lá nguyên.
C. F1 có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, lá nguyên.
IV.AaBbDdEee
V.AaBbDde
3
II.AaBbdEe
B. 1
C. 4
ẤP
A. 5
III.AaBbDddEe VI.AaaBbDdEe
2+
I.AaBbDdEe
10
00
B
D. F1 có 3 loại kiểu gen đồng hợp tử quy định kiểu hình ho trắng, lá xẻ thùy. Câu 33: Một loài thực vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thẻ có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể một?
D. 2
A
C
Câu 34: Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
H
Ó
I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của operon Lac.
Í-
II. Vùng vận hành (O) là nơi protein ức chế có thể kiến kết làm ngăn cản sự phiên mã.
-L
III. Khi môi trường không có lactozo thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.
ÁN
IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
A.4. B. 2 C. 1 D. 3 Câu 35: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định. Cho hai cây đều có hoa hồng giao phấn với nhau, thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 56,25% cây hoa đỏ: 37,5% cây hoa hồng: 6,25% cây hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F2 có 5 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa hồng. II. Trong tổng số cây hoa đỏ ở F2, số cây không thuần chủng chiếm tỉ lệ 8/9. III. Cho tất cả các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với tất cả cây hoa đỏ ở F2, thu được F3 có số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 1/27.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
IV. Cho tất cả các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 cây hoa đỏ: 2 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng
B. 1
C. 2
D. 3
III.Mạch 2 của gen có G/T=25/28.
IV.Mạch 2 của gen có 20% số nucleotit loại X.
B. 1
C. 4
D. 3
ẠO
A. 2
U
II.Mạch 2 của gen có(A+X)/(T+G)=53/72.
TP .Q
I.Mạch 1 của gen có G/X=2/3.
Y
N
H Ơ
Câu 36: Một gen dài 425nm và có tổng số nucleotit loại A và nucleotit loại T chiếm 40% tổng số nucleotit của gen. Mạch 1 của gen có 220 nucleotit loại T và số nucleotit loại X chiến 20% tổng số nucleotit của mạch. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
N
A. 4
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
Câu 37: Phép lai P: ♀(AB//ab)XDXd × ♂(AB//ab)XDY, thu được F1. Trong tổng số cá thể F1, số cá thể cái có kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 33%. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh→→ giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
H
I.F1 có tối đa 36 loại kiểu gen.
TR ẦN
II. Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20cM. III. F1 có 8,5% số cá thể cái dị hợp tử về 3 cặp gen.
B. 1
C. 2
D. 3
10
A. 4
00
B
IV.F1 có 30% số cá thể mang kiểu hình trội về 2 tính trạng.
C
ẤP
2+
3
Câu 38: Một quần thể thực vật lưỡng bội, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể có số cây hoa trắng chiếm 5%. Qua tự thụ phấn, ở thế hệ F4 có số cây hoa tím chiếm 57,5%. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
H
Ó
A
I.Trong tổng số cây hoa tím ở P, số cây có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ
2 . 23
-L
Í-
II.Trong tổng số cây hoa tím ở F4, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ
3 . 19
ÁN
III. F3 có số cây hoa trắng bằng 1,5 lần số cây hoa tím.
TO
IV.Tần số alen a ở F3 bằng tần số alen ở F2.
B. 3
C. 4
D. 1
G
A. 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 39: Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người: Bệnh P do một trong hai alen của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP .Q
A. Người số 13 có kiểu gen đồng hợp tử về hai cặp gen. B. Người số 4 không mang alen quy định bệnh P. 1 4
ẠO
C. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh của cặp 12-13 là
1 . 16 Câu 40: Một loài thú, cho cá thể cái lông quăn, đen giao phối với cá thể đực lông thẳng (P), thu được F1 gồm 100% cá thể lông quăn, đen. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 50% cá thể cái lông quăn, đen : 20% cá thể đực lông quăn, đen :20% cá thể đực lông thẳng, trắng : 5% cá thể đực lông quăn, trắng : 5% cá thể đực lông thẳng, đen. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
D. Xác suất sinh con thứ nhất là con trai và chỉ bị bệnh P của cặp 12-13 là
B
I.Các gen quy định các tính trạng đang xét đều nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
10
III.F2 có 20% số cá thể cái dị hợp tử về 2 cặp gen.
00
II.Trong quá trình phát sinh giao tử cái ở F1 đã xảy ra hoán bị gen với tần số 20%.
B. 3
C. 1
D. 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
A. 2
2+
3
IV.Các cá thể cái có kiểu hình lông quăn, đen ở F2 có 4 loại kiểu gen.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5.B
6.D
7.D
8.C
9.D
10.B
11.A
12.D
13.D
14.A
15.B
16.D
17.A
18.B
19.C
20.B
21.C
22.A
23.D
24.C
25.C
26.C
27.C
28.B
29.C
30.B
31.C
32.D
33.D
34.C
35.C
36.B
37.D
38.B
39.D
40.D
H Ơ
4.B
N
3.D
Y
2.D
TP .Q
U
1.B
N
ĐÁP ÁN
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án là B. Hội chứng Đao : có 3 NST 21 - Thể ba. Hội chứng Tơcnơ: có 1 NST giới tính X: OX - Thể một. Hội chứng Claiphento : có 3 NST giới tính XXY. Hội chứng AIDS: là Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người. Câu 2: Đáp án là D. Theo lý thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBbDD tạo ra tối đa là 4 loại giao tử: ABD, AbD, aBD, abD. Câu 3: Đáp án là D. Côđon quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã: 5’AUG3’. Câu 4: Đáp án là B. Theo thuyết tiến hoá hiện đại các nhân tố tiến hoá bao gồm: Chọn lọc tự nhiên, di- nhập gen, đột biến, giao phối không ngẫu nhiên.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Câu 5: Đáp án là B. Trong chuỗi thức ăn trên, đại bàng là sinh vật tiêu thụ bậc 4. Câu 6: Đáp án là D. Đăch trưng cơ bản của quần thể sinh vật là tỉ lệ giới tính. Câu 7: Đáp án là D. Tần số alen A của quần thể = 0,04+ 0,16= 0,2. Câu 8: Đáp án là C. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n thì có có bộ NST là 2n+1. Câu 9: Đáp án là D. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt và bò sát phát sinh ở Kỉ Carbon (Than đá). Câu 10: Đáp án là B. A,C,D đúng B sai, vì giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi TPKG theo hướng tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp, và giảm dần tỉ lệ kiểu gen dị hợp, chứ không định hướng quá trình tiến hoá. Câu 11: Đáp án là A. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường là ví dụ về quan hệ ức chế- cảm nhiễm. Câu 12: Đáp án là D. Dòng vi khuẩn E.coli mang gen mã hoá insulin của người được tạo ra nhờ kĩ thuật nào chuyển gen. Câu 13: Đáp án là D. A,B,C đúng. D sai, vì trong mỗi lưới thức ăn mỗi loài sinh vật có thể tham gia bào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau. Câu 14: Đáp án là A. B,C,D đúng A sai vì, trong quá trình dịch mã ribôxôm dịch chuyển theo chiều 5’ → 3’.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 15: Đáp án là B. A,C,D đúng. B sai vì Đột biến lặp đoạn có thể gây ra những hậu quả khác nhau như tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng, nên không chắc chắn rằng: luôn làm tăng khả năng sinh sản của cá thể đột biến. Câu 16: Đáp án là D. Ở phép lai XAXa x XaY ta thu được kết quả ở đời con: 1 XAXa : 1 XaXa : 1 XAY : 1XaY => 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng. Câu 17: Đáp án là A. A. Đúng, hình thành loài khác khu vực địa lí thường diễn ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp. B,C sai D. Hình thành loài thường gặp ở các loài động vật ít di chuyển là hình thành loài bằng con đường sinh thái. Câu 18: Đáp án là B. A,C,D đúng. B sai, vì nếu kích thước của quần thể vượt mức tối đa, các cá thể trong quần quần thể sẽ cạnh tranh gay gắt với nhau về nguồn sống, bạn tình… dẫn đến một số cá thể bị chết hoặc phải di cư, từ đó kích thước quần thể sẽ quay về trạng thái cân bằng. Câu 19: Đáp án là C. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường nên ta được các giao tử là: XaXa, O. Quá trình giảm phân hình thành giao tử đực diễn ra bình thường, ta được các giao tử XA, Y. => F1: XaXaXA, XaXaY, XA, Y. Câu 20: Đáp án là B. Phép lai AB//ab x aB//ab cho 7 kiểu gen. Câu 21: Đáp án là C. 2,3,4 đúng. 1 sai, vì quan hệ sinh thái giữa các loài trong chuỗi thức ăn này là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác. Câu 22: Đáp án đúng là A. B,C,D đúng. A sai, vì cạnh tranh có thể xảy ra ở tất cả các loài sinh vật. Câu 23: Đáp án đúng là D. A sai, vì diễn thế nguyên sinh và thứ sinh đều chịu tác động từ bên ngoài lẫn bên trong của quần xã. B sai, vì kết quả của quá trình diễn thế nguyên sinh là hình thành một quần xã ổn định trong một thời gian tương đối dài. C sai, trong diễn thế nguyên sinh lẫn thứ sinh, tính đa dạng về thành phần loài tăng, nhưng số lượng của mỗi loài lại giảm và quan hệ sinh học giữa các loài trở nên căng thằng. Câu 24: Đáp án là C. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, các yếu tốt ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên đều có chung đặc điểm là có thể làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể. Câu 25: Đáp án là C. II, III, IV đúng. I sai, lưới thức ăn đề cho có tối đa là 6 chuỗi thức ăn gồm: ABCDE, AFE, AFDE, AGFDE, AGFE, AGHIE . Câu 26: Đáp án là C. P tự thụ phấn thu được F1 4 loại kiểu hình, trong đó hoa vàng, quả tròn thuần chủng aaBB=4% =>aB= 20% => aB là giao tử hoán vị => Kiểu gen của P là: AB//ab x AB// ab Tần số hoán vị f= 20%x2=40%.
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Giao tử: AB=ab=( 1-f)/2= 0,3 ; Ab=aB= f/2= 0,2 Ta được ở F1: aabb= ab x ab= 0,09. Số cây hoa đỏ quả tròn ở F1: A_B_= 0,5+ 0,09aabb=0,59 => A đúng. F1 có 10 loại kiểu gen => B đúng Số cây hoa vàng quả tròn ở F1: aaB_= 0,25 - 0,09 aabb=0,16 => D đúng. Câu 27: Đáp án là C. Nhìn vào số liệu được cho ở bảng quần thể trên giao phấn ngẫu nhiên => loại B,D. Các kiểu gen AA, Aa vẫn được duy trì qua các thế hệ nên không thể là cây hoa đổ không có khả năng sinh sản. => Chọn C. Câu 28: Đáp án là B. Gọi p, q lần lượt là tần số alen của A, a. Ta có tỉ lệ kiểu hình trội = p2 + 2pq= p2 + 2p(1-p) ( do p+q=1) => Ta có thể tình được tần số A ở các quần thể I, II, III, IV lần lượt là 0,8 ; 0,4 ; 0,5 ; 0,6. => B sai, vì quần thể IV có tần số kiểu gen AA là 0,36. Câu 29: Đáp án là C. P tự thụ phấn thu được 4 kiểu hình, trong đó thấp trắng aabb= 0,16 => ab=0,4 => ab là giao tử liên kết, nên f được tính theo công thức: f= 1- 2ab=0,2=20%. Câu 30: Đáp án là B. Trong kĩ thuật chia cắt phôi, khi ta tách một phôi có kiểu gen AaBbDdEE thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các bò cái khác nhau, sinh ra 5 bò con. Nếu không xảy ra đột biến và trong cùng một điều kiện sống thì 5 con bò này thường sẽ có tốc độ sinh trưởng như nhau. Câu 31: Đáp án là C. Kích thước quần thể là tổng số cá thể, khối lượng hoặc năng lượng trong quần thể phù hợp với nguồn sống, không gian mà nó chiếm cứ, nên C là quần thể có kích thước nhỏ nhất (2880 cá thể) => I sai. Quần thể có kích thước lớn nhất là qt B ( 5040 cá thể) => III sai. IV, sai. => Có 1 ý đúng là II. Câu 32: Đáp án là D. P: AaBbDd x aaBbDd. - Xét cặp AaBb x aaBb. F1: 1AaBB: 2AaBb: 1Aabb: 1aaBB: 2aaBb: 1aabb -> 3/8 đỏ: 5/8 trắng - Xét cặp DdxDd F1: 1DD: 2Dd: 1dd -> 3/4 lá nguyên: 1/4 lá xẻ thuỳ => 9/32 hoa đỏ lá nguyên : 3/32 hoa đỏ lá xẻ thuỳ : 15/32 hoa trắng lá nguyên : 5/32 hoa trắng lá xẻ thuỳ => có 15/32=46,875% hoá trắng lá nguyên => B đúng Có 2 loại kiểu gen quy định hoa đỏ, lá xẻ: AaBBdd, AaBbdd => A đúng Có 4 oại kiểu gen quy định hoa đỏ, lá nguyên : AaBBDD, AaBBDd, AaBbDD, AaBbDd => C đúng. D sai, vì có chỉ có 2 loại kiểu gen đồng hợp quy định kiểu hình hoa trắng, lá xẻ là : aaBBdd, aabbdd. Câu 33: Đáp án là D. (II, V) Câu 34: Đáp án là C. I sai, vì Operon Lac chỉ gồm: Nhóm gen cấu trúc Z,Y,A ; vùng vận hành (O); vùng khởi động (P). Câu 35: Đáp án là C. F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 9 hoa đỏ: 6 hoa hồng: 1 hoa trắng => tính trạng màu hoa tương tác bổ sung theo tỉ lệ 9:6:1. Trong đó: A_B_ : hoa đỏ aabb : hoa trắng các kiểu còn lại là hoa hồng. F1: AaBb x AaBb.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N Y
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
F2: 1AABB: 2AaBB: 2AABb: 4 AaBb 1AAbb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb => có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng, I sai. 1aabb. - Trong tổng số cây hoa đỏ ở F2, số cây không thuần chủng chiếm 8/9 => II đúng. - Khi cho tất cả các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với các cây hoa đỏ ở F2, ta được: đỏ ( 4/9 AB : 2/9 Ab: 2/9 aB : 1/9 ab) x hồng ( ⅓ Ab : ⅓ aB : ⅓ ab) => 1/27 aabb => III đúng. - Cho các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, ta được: hồng ( ⅓ Ab : ⅓ aB : ⅓ ab) x ab => ⅓ Aabb : ⅓ aaBb : ⅓ aabb => 2 hồng: 1 trắng => IV sai. Câu 36: Đáp án là B. III đúng. Gen dài 425nm => Nu= 2500. Ta có A+T=40%Nu=1000. => A=T=500, G=X= 750. Mạch 1 của gen có: T1=220, X1=20%(Nu/2)= 250. => T2= 500-220=280=A1. X2=750-250=500=G1. - Mạch 1 của gen có G/X= 500/250=2 => I sai. - Mạch 2 của gen có (A+X).(T+G)=( 220+500)/(280+250)=72/50 => II sai. - Mạch 2 của gen có G/T=250/280=25/28=> III đúng. - Mạch 2 của gen có 40% số nu loại X => IV sai. Câu 37: Đáp án là D. F1: (A_B_) XDX- = 0,33 Ta có: XDXd x XDY => 1XDXD: 1 XDXd : 1 XDY : 1 XdY. => A_B_= 0,33: 0,5= 0,66 => aabb= 0,66-0,5=0,16 => ab= 0,4 => f= 0,2 => II đúng F1 có tối đa 40 loại kiểu gen => I sai. Ta có được tỉ lệ giao tử:N
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
AB=ab=0,4 Ab=aB= 0,1 => số cá thể cái dị hợp tử về 3 cặp gen = 0,34 AaBb x 0,25 XDXd= 0,085 => III đúng. Số cá thể mang kiểu hình trội về 2 tính trạng = (0,66x0,25)A_B_XdY + (0,09x0,75)aaB_XD_+ (0,09x0,75)A_bbXD_= 0,3 => IV đúng. Câu 38: Đáp án là B. P: aa= 0,05 Tự thụ phần qua 4 thế hệ liên tiếp, ta được: F4: AA+Aa= 0,575. => aa=1-0,575=0,425 Gọi x là tần số kiểu gen Aa ở P , ta có hệ: aa ( f4) = aa(P)+ ( 1-1/2^4)/2 x x => x = 0,8 => P: 0,15 AA : 0,8 Aa : 0,05aa. F4: 0,525 AA: 0,05 Aa : 0,425aa. => Trong tổng số cây hoa tím ở P, số cây có kiểu gen đồng hợp chiếm 0,15/0,95= 3/19 => I đúng. Trong tổng số cây hoa tím ở F4, số cây có kiểu gen dị hợp chiếm 0,05/0,575= 2/23 => II đúng. F3: 0,5AA: 0,1Aa: 0,4 aa => Ở F3 số cây hoa trắng = ⅔ số cây hoa tím => III sai. Tần số a ở F3= Tần số a ở F2 = 0,45 => IV đúng.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 39: Đáp án là D. Người 6,7 bình thường sinh con gái mắc bệnh P => Bệnh P do alen lặn nằm trên nhiều sắc thể thường quy định. KG của người số 8: pp kết hôn với người 9: P_ => người 13 không thể có kiểu gen đồng hợp về bệnh p => A sai. Người số 3 pp kết hôn với người 4 P_, sinh ra người 8 mắc bệnh P => (4) phải mang alen gây bệnh => B sai. - Xét bệnh P: (11) pp => (6) Pp x (7) Pp => (12) 1/3PP : ⅔ Pp => ⅔ P: ⅓ p. (3) Pp => Xác suất sinh con thứ nhất bị bệnh P của cặp 12-13 là: ⅙ => C sai. - Xét bệnh M (12) XMY (8) XMXm x (9) XMY => (13): ½ XMXM: ½ XMXm => Xác suất sinh con thứ nhất là con trai không bị bệnh M của cặp 12,13 là: ⅜ => Xác suất sinh con thứ nhất là con trai chỉ bị bệnh P của cặp 12-13 là: ⅜ x ⅙ = 1/16. => D đúng. Câu 40: Đáp án là D. Khi xét riêng tưng tính trạng thì ta phải được tỉ lệ (3:1)(3:1), nhưng theo đề cả 2 tính trạng đều không đều ở 2 giới nên tính trạng màu sắc và lông đều liên kết với giới tính. Lông: XAXa × XAY Màu sắc : XBXb × XBy Dự vào KH để cái toàn quăn đen thì đực phải là XAB Y, cái là XAB Xab (bám vào giới đực đời sau). => 1 đúng. Ờ đực thẳng đen (XaBY) chiếm 5% => giao tử XaB chiếm 5%/0,5 = 0,1 => f=20%, vậy 2 đúng. Dị hợp 2 cặp là XAB Xab = 0,4.0,5 = 20%, vậy 3 đúng. Cái có 4 kg là XAB Xab, XAB XAB , XAB XaB, XAB XAb , vây 4 đúng.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: Sinh học Thời gian làm bải: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi : 209
Câu 81. Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô
Sâu ăn lá ngô
Trong chuỗi thức ăn này, loài nào thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất? B. Nhái
C.Cây ngô
D.Diều hâu
ẠO
A.Sâu ăn lá ngô
Diều hâu
U
Rắn hổ mang
TP .Q
Nhái
Y
N
H Ơ
N
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)
B.3n
D. 2n
G
C. 4n
Ư N
Câu 83. Một quần thể có thành phần KG là : 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Tần số alen a của quần thể này
H
là bao nhiêu B. 0,6
C. 0,4
TR ẦN
A. 0,3
D. 0,5
Câu 84. Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây? C. Timin
B
B. Uraxin
D. Ađênin
00
A. Xitôzin
10
Câu 85.Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư và côn trùng phats sinh ở
3
kỉ nào sau đây? B. Kỉ Đêvôn
2+
A. Kỉ Pecmi
C. Kỉ Silua
D. Kỉ Ocđôvic
ẤP
Câu 86. Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được nhiều con vật có KG giống nhau từ một phôi ban
Ó
A.Cấy truyền phôi
A
C
đầu?
B. Gây đột biến nhân tạo D. Lai tế bào sinh dưỡng
Í-
H
C.Nhân bản vô tính
Câu 87.Quan hệ giữa cây phong lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ là quan hệ
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A.n
Đ
Câu 82. Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Cây tứ bội được phát sinh từ loài này có bộ NST là
ÁN
A. Ức chế cảm nhiễm B. kí sinh
C. hội sinh
D. cộng sinh
TO
Câu 88. Theo lí thuyết , quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có KG AaBBDd tạo ra tối đa bao
Ỡ N
G
nhiêu loại giao tử? A. 6
B. 4
C. 2
D. 8
BỒ
ID Ư
Câu 89.Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây? A. Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. B. Tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể. C. Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa. D. Quy định chiều hướng tiến hóa
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. kiểu phân bố của quần thể
B. kích thước tối thiểu của quần thể
C. mật độ cá thể của quần thể
D. kích thước tối đa cảu quần thể
H Ơ
Câu 91. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, một alen có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
C. Giao phối không ngẫu nhiên
D.Đột biến
U
B.Chọn lọc tự nhiên
TP .Q
A.Các yếu tố ngẫu nhiên
Y
N
bởi tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?
C. Hội chứng Claiphentơ
D. Hội chứng Đao.
H
A. Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm.
Ư N
Câu 93. Khi nới về quá trình phiên mã phát biểu nào sau đây đúng?
Đ
B. Hội chứng AIDS
G
A. Hội chứng Tơcnơ
ẠO
Câu 92. Ở người, hội chứng bệnh nào sau đây chỉ xuất hiện ở nữ giới?
TR ẦN
B. Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ 3’. C. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bá bảo tồn.
B
D. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là AND poolimeraza. Câu 94. Phéo lai P:
10
00
, thu được F1. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là
3
trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 40%. Theo lí thuyết, F1 có số C. 30%
D. 10%
Đực XaY, thu được F1. Biết rằng trong quá trình giảm phân hình thành
A
Câu 95. Phép lai P:Cái XAXa
ẤP
B. 20%
C
A. 40%
2+
các thể mang kiểu hình trội về cả hai tính trạng chiến tỉ lệ
Ó
giao tử cái, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình
H
thường; Quá trình giảm phân hình thành giao tử đực diễn ra bình thường. Theo lí thuyết , trong số các
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
Câu 90. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích cảu quần thể được gọi là
-L
cá thể F1 , có thể xuất hiện cá thể có kiểu gen nào sau đây?
ÁN
A.XAXaXa
B. XaXaY
C. XAXAY
D. XAXAY
TO
Câu 96. Ví dụ nào sau đây minh họa chokieeur biến động số lượng các thể của quần thể sinh vật theo
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
chu kì?
A. Ở Việt Nam số lượng cá thể ếch đồng tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. B. Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh sau cháy rừng năm 2002. C. Số lượng sâu hại lúa trên một cánh đồng bị giảm mạnh sau một lần phun thuốc trừ sâu. D. Số lượng cá chép ở Hồ Tây bị giảm mạnh do ô nhiễm môi trường nước năm 2016.
Câu 97. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? A.Đột biến gen có thể tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen. C. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit trong gen.
H Ơ
Câu 98. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm
N
D. Trong tự nhiên , đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp.
N
nào sau đây?
U
Y
A. Có thể làm giảm tính đa dạng di truyển của quần thể
TP .Q
B. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
C. Làm thay đổi tần số alen cảu quần thể không theo một hướng nhất định.
ẠO
D. Luôn dẫn đến hình thành các đậc điểm thích nghi của sinh vật.
G
Ư N
A. Các quần thể cùng loài luôn có kích thước quần thể giống nhau.
H
B. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu , quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm
TR ẦN
dẫn tới diệt vong.
C. Nếu kích thước của quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh giữa các cá thể trong quần thể
B
tăng cao.
00
D. Kích thước quần thể thường dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa.
10
Câu 100. Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây sai?
2+
3
A. Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
ẤP
B. Trong chuỗi thức ăn, bậc dinh dưỡng cao nhất luôn có sinh khối lớn nhất.
C
C. Trong lưới thức ăn, một loại sinh vật có thể là mắt xích của nhiều chuỗi thức ăn.
Ó
A
D. Lưới thức ăn của quần xã rừng mưa nhiệt đới thường phức tạp hơn lưới thức ăn ở quần xã
H
thảo nguyên.
Í-
Câu 101. Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào Tôm Cá rô Chim bói cá. Khi nói về chuỗi thức
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Câu 99. Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây sai?
ÁN
ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
TO
I.Quan hệ sinh thái giữa tất cả các laoif trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh . II.Quan hệ dinh dưỡng giữa các rô và chim bói cá dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học.
Ỡ N
G
III.Tôm, cá rô và chim bói các thuộc các bậc dinh dưỡng khác nhau.
BỒ
ID Ư
IV. Sự tăng, giảm số lượng tôm sẽ ảnh hưởng tới sự tăng giảm số lượng cá rô. A. 4
B.2
C.1
D.3
Câu 102. Hệ sinh thái nào sau đây thường có độ đa dạng loài cao nhất? A. Rừng lá kim phương Bắc .
B. Rừng rụng lá ôn đới.
C. Đồng rêu hàn đới.
D. Rừng mưa nhiệt đới.
Câu 103. Khi nói về con đường hình thành loài mới bằng cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới B. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật ít di
H Ơ
C. Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần sô alen và thành phần kiểu gen giũa các
N
chuyển.
N
quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.
U
Y
D. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
TP .Q
Câu 104. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 2 D. XAXa× XaY
Đ
C.XaXa × XAY
G
B. XAXA × XaY
Ư N
Câu 105. Giả sử lưới thức ăn sau đây gồm các loài sinh vật được kí hiệu: A, B, C, D, E, F, G, H, I. Cho
H
biết loài A là sinh vật sản xuất và loài E là sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất. Có bao nhiêu phát biểu sau
TR ẦN
đây đúng? I. Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn. II. Có 2 loại tham gia vào tất cả các chuỗi thức ăn
B
C
D
B
III. Loài D có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 hoặc cấp 4.
A
F
E
D.2
10
C.3
G
H
I
3
B.4
2+
A.1
00
IV.Loài F tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài G.
ẤP
Câu 106. Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
C
alen B quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, kiểu gen Bb quy định
Ó
A
hoa hồng; hai cặp gen này phân li độc lập. Cho cây thân cao, hoa trắng giao phấn với cây thân thấp hoa
H
đỏ (P), thu được F1 100% cây thân cao, hoa hồng. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2. Biết rằng không
Í-
xảy ra đột biến.Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. XAXa XAY
ẠO
ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
ÁN
A. Trong tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở F2, số cây thuần chủng chiến tỉ lệ 25%. B. F2 có 18,75% số cây thân cao, hoa trắng. D. F2 có 12,5% số cây thân thấp hoa hồng.
Ỡ N
G
TO
C. F2 có 2 loại kiểu gen quy định thân cao, hoa hồng.
ID Ư
Câu 107. Một quần thể thức vật , alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
BỒ
trắng, kiểu gen Aa quy định hoa hồng. Nghiên cứu thành phần kiểu gen của quần thể này qua các thế
hệ,người ta thu được kết quả ở bảng sau: Thế hệ
P
F1
F2
F3
Tần số kiểu gen AA
2/5
9/16
16/25
25/36
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tần số kiểu gen Aa
2/5
6/16
8/25
10/36
Tần số kiểu gen aa
1/5
1/16
1/25
1/36
Cho rằng quần thể này không chịu tác động của nhân tố đột biến, di nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên.
N
A. Cây hoa hồng không có khả năng sinh sản và quần thể này tự thụ phấn nghiêm ngặt.
H Ơ
Phân tích bảng số liệu trên , phát biểu nào sau đây đúng?
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP .Q
C. Cây hoa đỏ không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phấn ngẫu nhiên.
U
Y
B. Cây hoa trắng không có khả năng sinh sản và quần thể này tự thụ phấn nghiêm ngặt. D. Cây hoa hồng không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phấn ngẫu nhiên.
ẠO
Câu 108. Giả sử 4 quần thể của một loài thú được kí hiệu A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật
25
Mật độ (Cá thể/ha)
C
D
240
193
195
15
20
25
TR ẦN
10
B
G
Đ Diện tích khu phân bố (ha)
Ư N
A
H
Quần thể
Cho biết diện tích và khu phân bố của 4 quần thể đều không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư và
00
B
nhập cư. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng?
10
I. Quần thể A có kích thước nhỏ nhất.
3
II. Kích thước quần thể B lớn hơn kích thước quần thể C.
2+
III. Nếu kích thước của quần thể B và quần thể D đều tăng 2%/ năm thì sau một năm kích thước của hai
ẤP
quần thể sẽ bằng nhau.
C
IV. Thứ tự sắp xếp của các quần thể từ kích thước nhỏ đến kích thước lớn là: A, B, C, D. B.1
C.3
D.4
Ó
A
A.2
Í-
H
Câu 109. Một loài thực vật,cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có số cây thân thấp, quả chua chiếm 4%. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
độ các thể như sau:
ÁN
alen trội là trội hoàn toàn; không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng
TO
nhau. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Trong quá trình giảm phân của cây P đã xảy ra hoán vị với tần số 40%.
B. F1 có 10 loại kiểu gen C. Hai cặp gen đang xét cùng nằm trên một cặp NST. D. Trong tổng số cây thân cao, quả chua ở F1 số cây có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 4/7
Câu 110. Khi nói về opêrôn Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đâu sai? I.Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac. II. Vùng vận hành (O) là nơi ARN poolimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa ( R) không phiên mã. IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Zđều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần. B.4
C.2
D.3
H Ơ
Câu 111. Một loài động vật có 4 cặp NST được lí hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee. Trong các cơ thể có bộ NST
III.AaBBbDdEe.
IV. AaBbDdEe.
V. AaBbDdEEe.
VI. AaBbDddEe.
B.4
C.2
D.3
U
II. ABbDdEe.
TP .Q
I.AaaBbDdEe.
Y
N
sau đây, có bao nhiêu thể ba?
A.5
N
A.1
ẠO
Câu 112. Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen A,a bà B, b quy định. Tính trạng chiều
G
Ư N
kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9 cây hoa đỏ, thân cao : 3 cây hoa hồng, thân cao : 3 cây hoa hồng, thân
H
thấp : 1 cây hoa trắng, thân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, F1 có bao nhiêu loại A. 3
TR ẦN
KG quy định kiểu hình hoa đỏ, thân cao? B.4
C.9
D.2
B
Câu 113.Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có hai len nằm trên NST thường, alen A trội hoàn
10
00
toàn so với alen a. Bốn quần thể của loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền và có tỉ lệ các cá
2+
Quần thể
3
thể mang kiểu hình trội như sau:
ẤP
Tỉ lệ kiểu hình trội
I
II
III
IV
96%
64%
75%
84%
C
Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
Ó
A
A.Tần số kiểu gen Aa của quần thể I lớn hơn tần số kiểu gen Aa của quần thể II.
H
B.Quần thể IV có tần số kiểu gen Aa lớn gấp 2 lần tần số kiểu gen aa.
Í-
C. Quần thể III có tần số kiểu gen AA bằng tần số kiểu gen aa.
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
cao cây do mọt gen có hai alen D, d quy định. Cho cây hoa đỏ, thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 có
ÁN
D. Tần số kiểu gen Aa của quần thể III nhỏ hơn tần số kiểu gen Aa của quần thể II.
TO
Câu 114. Nuôi cấy các hạt phấn của một cây có kiểu gen AaBbDDee để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lí các mô đơn bội này bằng cônsixin để gây lưỡng bội hóa, thu được 80 cây lưỡng bội. Cho biết
Ỡ N
G
không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST. Theo lí thuyết, khi nói về 80 cây này, phát biểu
BỒ
ID Ư
nào sau đây sai? A. Mỗi cây giảm phân bình thường chỉ cho một loại giao tử. B. Các cây này đều có kiểu gen đồng hợp tử về 4 cặp gen trên C. Trong các cây này, có cây mang kiểu gen AabbDDee. D.Các cây này có tối đa 9 loại kiểu gen.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 115. Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người: Bệnh
N
P do một trong 2 alen của một gen
H Ơ
quy định; bệnh M do một trong hai
N
alen của một gen nằm ở vùng
U
Y
không tương đồng trên NST giới
TP .Q
tính X quy đinh. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết,
Đ
G
Ư N
B. Xác xuất sinh con thứ nhất bị cả hai bệnh của cặp 12-13 là 1/24
TR ẦN
D. Người số 7 không mang alen gây bệnh P.
H
C. Xác xuất sinh con thứ nhất là con gái và không bị bệnh của cặp 12 – 13 là 5/12 Câu 116. Ở ruồi giấm alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B
, thu được F1. Trong tổng số ruồi
10
00
toàn so với alen d quy đinh mắt trắng. Phép lai P:
B
quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn
3
F1, số ruồi thân xám , cánh cụt, mắt đỏ chiếm 3,75%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra
2+
hoán vị gen trong quá trình phát sinh giao tử cái. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
ẤP
I.F1 có 40 kiểu gen.
A
C
II. Khoảng cách giũa gen A và gen B là 20 cM.
Ó
III. F1 có 10% số ruồi đực, thân đen, cánh cụt, mắt đỏ. A.4
Í-
H
IV. F1 có 25% số các thể mang kiểu hình trội về hai tính trạng.
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. Xác định được chính xác kiểu gen của 9 người trong phả hệ.
ẠO
phát biểu nào sau đâu đúng?
B.3
C.1
D.2
ÁN
Câu 117. Một loài thú, cho cá thể lông quăn, đen giao phối các thể đực lông trắng, thẳng (P), thu được
TO
F1 gồm 100% các thể lông quan, đen. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo
G
tỉ lệ: 50% cá thể cái lông quăn, đen : 20% cá thể đực lông quăn, đen : 20% cá thể đực lông thẳng, trắng
Ỡ N
: 5% cá thể đực lông quăn, trắng : 5% cá thể đực lông thẳng , đen. Cho biết mỗi gen quy định một tính
ID Ư
trạng và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết,có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
BỒ
I. Các gen quy định các tính trạng đang xét đều nằm trên NST giới tính.
II. Trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái ở F1 đã xảy ra hoán vị với tần số 20%.
III. Nếu cho các cá thể F1 giao phối với cá thể cái lông thẳng, trắng thì thu được đời con có số cá thể cái lồn quăn, đen chiếm 50%.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
IV. Nếu cho cá thể cái F1 giao phối với cá thể đực lông thẳng, trắng thì thu được đời con có số các thể đực lông quăn, trắng chiếm tỉ lệ 5%. B.3
C. 1
D.4
H Ơ
Câu 118. Một quần thể lưỡng bội, xét một gen có hai alen nằm trên NST thường,alen trọi là trội hoàn
N
A. 2
N
toàn. Thế hệ xuất phát P có số cá thể mang kiểu hình trội chiếm 80% tổng số cá thể của quần thể. Qua
U
Y
ngẫu phối, thế hệ F1 có số cá thể mang kiểu hình lặn chiếm 6,25%. Biết rằng quần thể không chịu tác
TP .Q
động của các nhân tố tiến hóa. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Thế hệ P đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
ẠO
II. Thế hệ P có số cá thể mang kiểu gen đồng hợp tử chiếm 70%.
G
các thể mang kiểu hình lặn chiếm tỉ lệ 1/256. C. 1
D.2
TR ẦN
B. 3
A. 4
H
Ư N
IV. Cho tất cả các cá thể mang kiểu hình trội ở thế hệ P giao phối ngẫu nhiên, thu được đời con có số
Câu 119. Một gen có 1200 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nu của gen. Mạch
B
1của gen có 200 nu loại T và số nu loại X chiếm 15% tổng số nu của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau
10
00
đây đúng? I.Mạch 1 của gen có A/G = 15/26
2+
B. 3
ẤP
A. 1
IV.Mạch 2 của gen có (A+X)/(T+G) = 5/7
3
III.Mạch 2 của gen có A/X = 2/3
II.Mạch 1 của gen có (T+X)/(A+G) = 19/41. C. 4
D. 2
C
Câu 120. Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định. Cho hai cây đều có hoa hồng
Ó
A
giao phấn với nhau, thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có
H
kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa trắng. Biết rằng
Í-
không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
III. Trong tổng số cá thể mang kiểu hình trội ở thế hệ P, số cá thể có kiểu gen dị hợp tử chiếm 12,5%.
ÁN
I.Trong tổng số cây hoa hồng ở F2 , số cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 2/3.
TO
II. Các cây hoa đỏ không thuần chủng ở F2 có 3 loại KG. III. cho tất cả các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với tất cả các cây hoa đỏ ở F2 thu được F3 có số cây hoa
Ỡ N
G
đỏ chiếm tỉ lệ 11/27.
ID Ư
IV.Cho tất cả các cây hoa hồng F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được F3 có kiểu hình phan li theo tỉ
BỒ
lệ: 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng. A.3
B. 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C. 4
D.2
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
82-C
83-B
84-C
85-B
86-B
87-C
88-B
89-B
90-C
91-A
92-A
93-B
94-B
95-A
96-A
97-C
98-A
99-A
100-B
101-D
102-D
103-C
104-A
105-C
106-A
107-D
108-B
109-D
110-D
111-B
112-B
113-C
114-D
115-C
116-C
117-B
118-D
119-B
N
Y
TP .Q
U
120-D
ẠO
LỜI GIẢI CHI TIẾT
G
Đ
Câu 81:Đáp án là D
Ư N
Lời giải: Loài ở mắt xích phía sau thì có bậc dinh dưỡng cao hơn loài mắt xích phía trước.
H
Diều hâu thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5.
TR ẦN
Câu82:Đáp án là C Lời giải: Cây tứ bội có bộ NST 4n
B
Câu 83 :Đáp án là B
10
00
Lời giải: q(a) =
3
Câu 84:Đáp án là C
2+
Lời giải: Bốn loại nu cấu tạo nên mARN là A, U, G, X.
ẤP
Câu 85 :Đáp án là B
C
Lời giải: Lưỡng cư và côn trùng phát sinh ở kỉ Đêvôn.
Ó
A
Câu 86:Đáp án là A
Í-
H
Lời giải: Phương pháp tạo ra được nhiều con vật có KG giống nhau từ một phôi ban đầu gọi là cấy truyền phôi.
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H Ơ
81-D
N
ĐÁP ÁN
ÁN
Câu 87:Đáp án là C
TO
Lời giải: Mối quan hệ giữa phong lan và cây thân gỗ là quan hệ hội sinh. Câu 88:Đáp án là B
Ỡ N
G
Lời giải: Cơ thể AaBBDd tạo 4 loại giao tử ABD, ABd, aBD, aBd.
ID Ư
Số loại giao tử = 2n với n là số cặp gen dị hợp.
BỒ
Câu 89:Đáp án là B Lời giải: Theo thuyết tiến hóa hiện đại đột biến có vai trò tạo ra các len mới làm phong phú vốn gen
của quần thể. Câu 90:Đáp án là C
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lời giải: Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
H Ơ
Lời giải: Yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một alen bất kì ra khỏi quần thể cho dù alen đó có
N
lợi.
U
Y
Câu 92:Đáp án là A
TP .Q
Lời giải: Tơcnơ (XO) chỉ có ở nữ. Claiphentơ (XXY) chỉ có ở nam.
ẠO
AIDS và Đao ( 3 NST số 21 ) có cả ở nam và nữ.
G
Đ
Câu 93:Đáp án là B
Ư N
Lời giải: Trong quá trình phiên mã phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ 3’ trên mạch khuôn
H
của gen có chiều 3’ 5’.
Lời giải: P có KG
TR ẦN
Câu 94:Đáp án là B
khi giảm phân cho 4 loại giao tử Ab = aB = 40% ; AB = ab = 20%. = 20%.
00
B
Cơ thể mang KH trội về 2 cặp tính trạng tạo ra từ phép lai trên có KG là
10
Câu 95:Đáp án là A
2+
3
Lời giải: P: Cái XAXa × Đực XaY
Rối loạn giảm phân I ở cơ thể cái tạo ra 2 loại giao tử XAXa và O
ẤP
Cơ thể đực giảm phân bình thường tạo ra 2 loại giao tử Xa và Y
A
C
Sự kết hợp giữa các loại giao tử trên có thể tạo ra các hợp tử XAXa Xa, XAXa Y, OXa, OY.
H
Ó
Câu 96:Đáp án là A
Lời giải: Có hai dạng biến động các thể của quần thể là biến động theo chu kì (theo chu kì mùa, năm,
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
Câu 91:Đáp án là A
-L
nhiều năm, tuần trăng,…) và biến động không theo chu kì ( lũ lụt, hạn hán, cháy rừng,… là giảm số
ÁN
lượng cá thể của quần thể).
TO
Số lượng ếch tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa mưa là biến động số lượng cá thể theo chu kì mùa.
G
Câu 97:Đáp án là C
Ỡ N
Lời giải: C sai vì đột biến điểm là đột biến chỉ liên quan đến một cặp nu ( mất, thêm, thay thế) chứ
ID Ư
không phải liên quan đến một số cặp nu.
BỒ
Câu 98:Đáp án là A Lời giải: CLTN tích lũy các biến dị có lợi và đào thải các biến dị có hại ra khỏi quần thể Các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một alen ra khỏi vốn gen của quần thể chúng đều có thể làm giảm tính đa dạng của quần thể.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 99:Đáp án là A Lời giải: Kích thước của quần thể là một đặc trưng cơ bản của quần thể Mỗi quần thể khác nhau thì
N
có kích thước khác nhau.
H Ơ
Câu 100:Đáp án là B
N
Lời giải: B sai vì trong chuỗi thức ăn bậc dinh dưỡng thấp nhất có sinh khối lớn nhất , bậc dinh dưỡng
U
Y
cao nhất có sinh khối nhỏ nhất .
TP .Q
Vì năng lượng tiêu hao qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn ( 90% bị tiêu hao do rơi rụng, hô hấp,…). Câu 101:Đáp án là D
ẠO
Lời giải: Có 3 nhận định đúng là II, III, IV.
G Ư N
Câu 102:Đáp án là D
H
Lời giải: Độ đa dạng loài giảm dần theo chiều tăng dần vĩ độ: Rừng mưa nhiệt đới Rừng rựng lá ôn
TR ẦN
đới Rừng lá kim phương Bắc Đồng rêu hàn đới. Câu 103:Đáp án là C
B
Lời giải:Cách li địa lí không trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần KG của quần thể
10
00
Cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần KG giữa các quần thể tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.
2+
Lời giải: XAXa ×
3
Câu 104:Đáp án là A
ẤP
1
C
TLKH : 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt đỏ
Ó
A
Câu 105:Đáp án là C
H
Lời giải: Có 3 phát biểu đúng là II, III, IV
Í-
Có 6 lưới thức ăn là ABCDE, AFDE, AFE, AGFDE, AGFE, AGHIE.
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
I sai vì quan hệ sinh thái giữa các loài trong chuỗi thức ăn là quan hệ vật ăn thịt con mồi.
ÁN
Có 2 loài tham gia vào tất cả các chuỗi thức ăn là A và E.
TO
Câu 106:Đáp án là A Lời giải: P: AAbb × aaBB F1
.
Ỡ N
G
(0,25AA:0,5Aa:0,25aa)
: AaBb × AaBb
=
ID Ư
A sai vì thân cao, hoa đỏ ở F2 có KH A_BB trong đó cây thuần chủng AABB chiếm tỉ lệ =
BỒ
Câu 107:Đáp án là Lời giải: Xét tần số alen của quần thể đã cho qua các thế hệ P : 0,6A : 0,4a F1: 0,75A : 0,25a
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
F2: 0,8A:0,2a F3:
H Ơ
N
Tần số alen a giảm dần qua các thể hệ và cây mang KG aa đang giảm dần loại A và C
N
Ở thế hệ P : 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa .Giả sử cây hoa trắng không có khả năng sinh sản và quần thể tự thụ
Y
phấn nghiêm ngặt.
Các cây hoa trắng không có khả năng sinh sản và quần thể giao phấn ngẫu nhiên.
Mật độ.
Đ
Lời giải: KT quần thể = S ( diện tích)
ẠO
Câu 108:Đáp án là A
TP .Q
U
0,5AA : 0,5Aa (0,75A : 0,25a) tỉ lệ KH F1 là 0,625AA : 0,25Aa :0,125aa khác với kết quả trên
G
Ư N
Nhận định đúng là I.
TR ẦN
H
Câu 109:Đáp án là D
00
= 4%= 20% ab× 20% ab ab là giao tử hoán vị KG P là
10
B
Lời giải: Thấp, quả chua = 4%
ẤP
2+
=
cây cao chua =
tỉ lệ cây cao chua đồng hơp trên tổng số
3
Cao chua ở P1 có 2 KG
C
Câu 110:Đáp án là D
Ó
A
Lời giải: Các phát biểu sai là I, II, III.
H
I sai vì gen điều hòa R không nằm trong thành phần của Operon Lac.
Í-
II sai vì vùng vận hành O là nơi protêin ức chế bám vào để ngăn cản quá trình phiên mã.
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Kích thước của các quần thể A, B, C, D lần lượt là 250, 3600, 3860, 4875.
III sai vì gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế khi môi trường có lactôzơ hoặc không có lactôzơ.
ÁN
IV đúng vì các gen cấu trúc trên cùng một Operôn có số lần phiên mã bằng nhau
TO
Câu 111:Đáp án là B
Ỡ N
G
Lời giải: Thể ba có dạng 2n+1 Các thể ba là I, III, V, VI.
ID Ư
Câu 112:Đáp án là B
BỒ
Lời giải: Phép lai ba cặp gen F1 chỉ thu được 16 tổ hợp
Một trong hai gen quy định màu sắc hoa
cùng nằm trên một cặp NST với gen quy định chiều cao cây. Xét tỉ lệ KH F1: 9:3:3:1= (3:1)
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
KG P: Hoa đỏ, thân cao (A-B-D-) có 4KG (
+
)×(BB + Bb)
H Ơ
N
Câu 113:Đáp án là C
N
Lời giải: QT cân bằng có cấu trúc di truyền
Y
Tần số alen của các quần thể
TP .Q
U
I : 0,8A :0,2a 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa II: 0,4A : 0,6a 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa
ẠO
III: 0,5 A : 0,5a 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa
Đ
IV : 0,6A : 0,4 a 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
G Ư N
Câu 114:Đáp án là D
TR ẦN
H
Lời giải: Cây có KG AaBbDDee dị hợp 2 cặp gen nên chỉ tạo được tối đa 22 = 4 hạt phấn Lưỡng bội hóa các hạt phấn chỉ tạo ra tối đa 4 KG chứ không phải 9. Câu 115:Đáp án là C
gen quy định bện P là gen lặn nằm trên NST thường.
10
gái 11 bị bệnh P
00
B
Lời giải: Xét cặp vợ chồng 6 và 7 đều bình thường về bệnh P , bố 7 không bị bệnh P mà sinh được con
ẤP
2+
XMY
=> (12) có tỉ lệ KG (
3
(6) có KG AaXMXm; (7) KG AaXmY
A
C
(13) có tỉ lệ KG Aa×(
Câu 116:Đáp án là C
=
H
Ó
Xác suất sinh con đầu lòng là gái và không bị bệnh của cặp vc 12-13 là : (1 -
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C đúng.
-L
Lời giải: Phát biểu đúng là II
TO
ÁN
P
= 3,75%=5%
Ab = 10% , f hoán vị = 20%
G
Ruồi xám , cánh cụt, mắt đỏ
Ỡ N
Ở ruồi giấm hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái nên phép lai
ID Ư
F1 có tối đa 4×7 = 28 KG
BỒ
Khoảng cách giữa hai gen A và B = 20 cM F1 Ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt đỏ
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
=10%
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
F1 số cá thể mang KH trội về hai tính trạng
5%
+70%
=
25%
H Ơ
N
Câu 117:Đáp án là B
N
Lời giải:Các nhận địn đúng là I, III, IV.
U
Y
P tương phản F1 100% quăn, đen Các tính trạng quăn đen là trội hoàn toàn so với thẳng, trắng.
TP .Q
F1 giao phối với nhau thu được F2
nằm trên NST giới tính ở vùng tương đồng của X và xảy ra hoán vị gen.
G
Đ
giao tử liên kết.
Ư N
KG F1:
H
I đúng
TR ẦN
II sai vì gen nằm ở đoạn không tương đồng nên không xảy ra TĐC ở giới đực. Cái quăn , đen =
= 50%. Y=5%.
10
Câu 118:Đáp án là D
)=10%
B
đực lông quăn, trắng (
IV.
00
III.
2+
3
Lời giải: Các nhận định đúng là III và IV.
ẤP
P: xAA : y Aa : 0,2 aa
Ó
A
P: 0,7AA : 0,1 Aa : 0,2 aa.
C
Sau nột thế hệ ngẫu phối aa = 0,0625 => Tần số a = 0,25 y= 0,1
H
P không cân bằng di truyền.
Í-
Số cá thể mang KG đồng hợp tử của P là 0,7 +0,2 =0,9
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Xét giới đực lông quăn, đen = 20% = 40%XAB
ẠO
Đực và cái có tỉ lệ KH khác nhau và giới đực là 4:4:1:1 nên gen quy định hình dạng lông và màu lông
= 12,5%
ÁN
Trong tổng các cá thể mang KH trội ở P,số các thể có KG dị hợp =
TO
Các cá thể mang KH trội ở P :
G
Giao phẫn ngẫu nhiên cho aa =
Ỡ N
Câu 119:Đáp án là B
ID Ư
Lời giải: Các phát biểu đúng là II, III, IV.
BỒ
Ngen = 2400 nu
Mạch 1 của gen có
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H Ơ
N
Lời giải: Các nhận định đúng là II và IV
ẠO
F1 dị hợp 2 cặp gen,F2 phân li theo tỉ lệ 9:6:1 Tương tác theo quy luật bổ sung.
Đ
F1
Ư N
G
Hoa hồng A-bb hoặc aaB- có tỉ lệ
H
Số cây thuần chủng = I sai
TR ẦN
Hoa đỏ không thuần chủng F2 có 3 loại KG AaBB, AABb, AaBb II đúng Hoa hồng F2 cho các loại giao tử với tỉ lệ Hoa đỏ F2
cho các loại giao tử với tỉ lệ
00
B
aBB:
10
:
× =
ẤP
2+
3
Cho hoa hồng F2 giao phẫn với hoa đỏ F2 thì hoa đỏ F3 = × 100% + ×
C
II sai
2 hồng : 1 trắng IV đúng.
Í-
H
Ó
A
Cho hoa hồng lai hoa trắng tỉ lệ F3 :
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
Câu 120:Đáp án là D
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial