Skip to main content

SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG TRONG VIỆC GIẢI BÀI TẬP HÓA HỌC

Page 1

TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC

BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA SINH VIÊN

SỬ DỤNG PHƢƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƢỢNG TRONG VIỆC GIẢI BÀI TẬP HÓA HỌC NHẰM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NHẬN THỨC CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Chuyên ngành: TN2

Sơn La, tháng 05 năm 2017


TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC

BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA SINH VIÊN SỬ DỤNG PHƢƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƢỢNG TRONG VIỆC GIẢI BÀI TẬP HÓA HỌC NHẰM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NHẬN THỨC CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Chuyên ngành: TN2

Sinh viên thực hiện: Cà Thị Hà

Nam, nữ: Nữ

Dân tộc: Thái

Trương Thị Ngân

Nam, nữ: Nữ

Dân tộc: Kinh

Phạm Ngọc Oanh

Nam, nữ: Nữ

Dân tộc: Kinh

Nguyễn Thị Thắm

Nam, nữ: Nữ

Dân tộc: Kinh

Tòng Thị Phương Thảo

Nam, nữ: Nữ

Dân tộc: Thái

Lớp: K55 ĐHSP Hóa Học

Khoa: Sinh - Hóa

Năm thứ: 3/ Số năm đào tạo: 4 Ngành học: Sư phạm Hóa Học Sinh viên chịu trách nhiệm chính: Nguyễn Thị Thắm Người hướng dẫn: ThS. Hoàng Thị Bích Nguyệt

Sơn La, tháng 05 năm 2017


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

LỜI CẢM ƠN Trong quá trình nghiên cứu và thực hiện đề tài này chúng tôi đã gặp phải

H Ơ

dẫn và giúp đỡ tận tình của cô giáo Thạc sĩ Hoàng Thị Bích Nguyệt chúng tôi đã

N

những khó khăn nhất định về chuyên môn và phương pháp. Nhưng với sự hướng

N

hoàn thành đề tài này.

U

Y

Chúng tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc và chân thành nhất đến cô giáo Thạc sĩ

TP .Q

Hoàng Thị Bích Nguyệt giảng viên khoa Sinh – Hóa.

ẠO

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong khoa Sinh – Hóa đã tạo điều

Đ

kiện cho chúng tôi được nghiên cứu đề tài.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ và động viên của các bạn sinh viên

Ư N

tập thể K55 Đại học sư phạm Hóa.

TR ẦN

H

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn đến các thầy cô giáo và tập thể lớp 12A và 12B Trường THPT Thuận Châu đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi tiến hành thực nghiệm sư phạm. Cuối cùng chúng tôi xin cảm ơn đến khoa Sinh – Hóa, trung tâm thư viện đã tạo Xin chân thành cảm ơn! Sơn La, tháng 05 năm 2017 Nhóm đề tài: Cà Thị Hà Trương Thị Ngân Phạm Ngọc Oanh Nguyễn Thị Thắm Tòng Thị Phương Thảo

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

điều kiện thuận lợi nhất định để tôi hoàn thành tốt đề tài này.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MỤC LỤC PHẦN 1: MỞ ĐẦU .........................................................................................................1

H Ơ

II. Mục đích, nhiệm vụ của đề tài .....................................................................................2

N

I. Lý do chọn đề tài ...........................................................................................................1

N

II.1. Mục đích của đề tài ...................................................................................................2

U

Y

II.2. Nhiệm vụ của đề tài ..................................................................................................2

TP .Q

III. Đối tượng nghiên cứu .................................................................................................2 IV. Lịch sử nghiên cứu .....................................................................................................2

Đ

ẠO

V. Phương pháp nghiên cứu .............................................................................................3

G

VI. Giả thiết khoa học .......................................................................................................3

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

VII. Đóng góp đề tài .........................................................................................................3

TR ẦN

H

CHƢƠNG I: NHỮNG CƠ SỞ LÍ LUẬN CHUNG ....................................................4 I.1. Khái quát về nhận thức ...............................................................................................4 I.1.1. Khái niệm chung về nhận thức................................................................................4

00

B

I.1.2. Các giai đoạn của nhận thức ...................................................................................4

10

I.1.3. Các loại nhận thức: ..................................................................................................7

2+

3

I.1.4. Quá trình hình thành và phát triển năng lực nhận thức cho học sinh .....................9

ẤP

I.1.5. Mô hình của quá trình nhận thức ............................................................................9

C

I.1.6. Giải pháp để phát triển năng lực nhận thức ..........................................................10

Ó

A

I.2. Ý nghĩa của việc sử dụng bài tập hóa học nhằm phát triển năng lực nhận thức cho

H

học sinh ...........................................................................................................................11

-L

Í-

I.3. Khái quát về phương pháp tăng giảm khối lượng ...................................................11

ÁN

I.4. Vai trò của phương pháp tăng giảm khối lượng trong việc phát triển năng lực nhận

TO

thức cho học sinh ............................................................................................................18

G

CHƢƠNG 2: MỘT SỐ BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH ........................................................20

BỒ

ID Ư

Ỡ N

II.1. Dạng 1: Bài tập về kim loại ....................................................................................20 II.2. Dạng 2: Bài tập về oxit kim loại .............................................................................28 II.3. Dạng 3: Bài tập về muối .........................................................................................32 II.4. Dạng 4: Bài tập về axit cacboxylic, este .................................................................43 II.5. Dạng 5: Bài tập về aminoaxit .................................................................................53 II.6. Dạng 6: Bài tập về andehit......................................................................................61

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHƢƠNG III: THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM ............................................................71 I. Mục đích và phương pháp thực nghiệm......................................................................71

H Ơ

I.2. Phương pháp .............................................................................................................71

N

I.1. Mục đích ...................................................................................................................71

II. Nội dung thực nghiệm................................................................................................71

Y

N

III. Tổ chức thực nghiệm sư phạm .................................................................................71

TP .Q

U

IV. Kết quả thực nghiệm.................................................................................................72 IV.1. Đánh giá chung về tình hình học tập của học sinh ...............................................72

ẠO

IV.2. Đánh giá định lượng ..............................................................................................72

Đ

IV.3. Đánh giá định tính .................................................................................................73

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ...........................................................74

H

III.1. Kết luận ..................................................................................................................74

TR ẦN

III.2. Khuyến nghị ...........................................................................................................74 TÀI LIỆU THAM KHẢO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

PHỤ LỤC

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CTCT

Công thức cấu tạo

3

CTPT

Công thức phân tử

4

CTTQ

Công thức tổng quát

5

ĐKTC

Điều kiện tiêu chuẩn

6

GV

Giáo viên

7

HS

Học sinh

8

t°

Nhiệt độ

9

PT

Phương trình

10

PTPƯ

Phương trình phản ứng

11

SGK

12

TN

13

THPT

H Ơ

2

N

Công thức

Y

CT

U

1

TP .Q

Chữ viết đầy đủ

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Chữ viết tắt

Sách giáo khoa

00

B

Thí nghiệm

Trung học phổ thông

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

STT

N

DANH MỤC VIẾT TẮT

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

PHẦN 1: MỞ ĐẦU I. Lý do chọn đề tài

H Ơ

mới đối với người lao động, do đó cũng đặt ra những yêu cầu mới cho sự nghiệp giáo

N

Sự phát triển kinh tế - xã hội trong bối cảnh toàn cầu hóa đặt ra những yêu cầu

N

dục thế hệ trẻ và đào tạo nguồn nhân lực. Định hướng quan trọng trong đổi mới

U

Y

phương pháp giáo dục là phát huy tính tích cực, tự lực và sáng tạo, phát triển năng lực quốc tế trong cải cách phương pháp giáo dục ở nhà trường phổ thông.

TP .Q

hành động, năng lực công tác làm việc của người học. Đó cũng là những xu hướng

ẠO

Theo Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 khóa XI về đổi mới cơ bản, toàn diện

Đ

GD&ĐT: “Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ phương pháp dạy và học theo hướng hiện đại;

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

phát huy tích cực, chủ động, sáng tạo và vận dụng kiến thức, kỹ năng của người học.

H

Tập trung dạy cách học, cách nghĩ, khuyến khích tự học, tạo cơ sở để người học tự cập

TR ẦN

nhật và đổi mới tri thức, kỹ năng và phát triển năng lực”.

Trước những yêu cầu giáo dục ngày càng cao, đó là không ngừng nâng cao chất

00

B

lượng đại trà và chất lượng mũi nhọn. Nhiệm vụ của môn hóa học ở trường phổ thông

10

ngoài việc nắm chắc kiến thức, kỹ năng môn học, còn phải trang bị cho học sinh hệ

2+

3

thống kiến thức nâng cao, đặc biệt là phương pháp, kỹ năng giải bài tập. Đây là một

ẤP

nhiệm vụ mà không phải trường nào cũng có thể làm tốt được, vì nhiều lý do như: Hóa

C

học là một bộ môn khoa học có khối lượng lớn kiến thức, khó cà trừu tượng, với đặc

A

thù của môn hóa học là có sự kết hợp giữa lí thuyết với thực nghiệm, việc học tập các

H

Ó

cơ sở lí thuyết phải luôn đi đôi với việc vận dụng vào giải bài tập mới nắm vững được

-L

Í-

kiến thức một cách sâu sắc nhất. Mặt khác, số tiết luyện tập trong chương trình lại rất

ÁN

ít, nên việc rèn kĩ năng cho học sinh với giáo viên gặp không ít khó khăn. Điều đó, đòi

TO

hỏi giáo viên hóa phải có phương pháp dạy học phù hợp để giúp học sinh dễ hiểu, dễ làm, dễ nhớ, dễ vận dụng. Trong thực tế, có nhiều phương pháp giải bài tập hóa, mỗi

Ỡ N

G

phương pháp đều có những ưu điểm riêng, song việc giải bài tập hóa học theo phương

BỒ

ID Ư

pháp tăng giảm khối lượng là một trong những phương pháp có những ưu điểm như: phù hợp với nhận thức của lứa tuổi học sinh trung học phổ thông, áp dụng được cho nhiều bài toán cả vô cơ và hữu cơ; tránh được việc lập nhiều phương trình, từ đó học sinh không phải giải các phương trình phức tạp; giúp học sinh tìm ra được kết quả của

một số bài toán nhanh hơn, mà vẫn đảm bảo độ chính xác.

1 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Qua thực tiễn, ở các trường THPT, chúng tôi thấy được nhiều vấn đề mà học sinh còn lúng túng khi làm bài tập đó là: giải quyết các bài toán phải xét nhiều trường hợp, phản ứng,... . Hơn nữa, trong các kì thi vào đại học, cao đẳng, với hình thức thi trắc nghiệm

H Ơ

như hiện nay thì hướng dẫn cho học sinh giải toán theo phương pháp tăng giảm khối lượng

N

những bài toán phải lập nhiều phương trình, hay những bài tập không biết rõ hiệu suất

Y

N

là việc làm rất cần thiết. Xuất phát từ thực tế đó, chúng tôi đã chọn nghiên cứu đề tài:

TP .Q

U

“Sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng trong việc giải bài tập hóa học nhằm phát triển năng lực nhận thức cho học sinh trung học phổ thông”.

ẠO

II. Mục đích, nhiệm vụ của đề tài

Đ

II.1. Mục đích của đề tài

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

- Nghiên cứu cơ sở lí luận của đề tài gồm giải bài tập hóa học theo phương pháp

H

tăng giảm khối lượng.

TR ẦN

- Nghiên cứu khái quát về năng lực nhận thức và vai trò của bài tập hóa học trong việc phát triển năng lực nhận thức cho học sinh.

B

- Giúp học sinh sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng một cách linh hoạt, có

10

00

hiệu quả, góp phần nâng cao chất lượng học tập của học sinh trường THPT.

3

II.2. Nhiệm vụ của đề tài

2+

II.2.1. Nêu được cơ sở lí luận của đề tài.

ẤP

II.2.2. Sưu tầm có chỉnh lí hệ thống các bài tập, đưa ra các phương pháp giải để học

A

C

sinh thấy rõ vai trò và hiệu quả của phương pháp tăng giảm khối lượng.

H

Ó

II.2.3. Tiến hành thực nghiệm sư phạm, từ đó kết luận về tính khả thi của đề tài.

Í-

III. Đối tƣợng nghiên cứu

-L

- Học sinh trung học phổ thông (lớp10, 11, 12).

ÁN

- Bài tập hóa học hữu cơ, vô cơ, đại cương và các phương pháp giải bài tập hóa

TO

học đặc biệt là phương pháp tăng giảm khối lượng.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

IV. Lịch sử nghiên cứu Trong những năm qua việc nghiên cứu về các phương pháp giải bài tập hóa học

đã và đang có rất nhiều công trình nghiên cứu, đặc biệt là ở trong nước như công trình nghiên cứu của GS.TS. Nguyễn Ngọc Quang nghiên cứu lí luận về bài tập hóa học; PGS.TS. Nguyễn Xuân Trường nghiên cứu về phương pháp giải bài tập. Mặc dù đã có rất nhiều đề tài, khóa luận nghiên cứu về vấn đề giải bài tập hóa học theo các phương pháp tính nhanh, nhưng chúng tôi vẫn tiến hành nghiên cứu về vấn đề này theo một 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

cách cụ thể hơn, chuyên sâu hơn; nhằm nâng cao, tích lũy kiến thức cho HS, quan trọng hơn đó là hành trang, bước đệm để chúng tôi nâng cao được kiến thức cho quá trình học tập sau này. Do đó, việc triển khai nghiên cứu đề tài này là rất cần thiết.

N

V. Phƣơng pháp nghiên cứu

H Ơ

- Phương pháp lí luận: nghiên cứu tài liệu liên quan đến đề tài.

Y

N

- Phương pháp thực tiễn.

TP .Q

U

- Phương pháp thực nghiệm sư phạm. VI. Giả thiết khoa học

ẠO

Để đạt được kết quả cao trong học tập, các kì thi vấn đề cơ bản là nắm chắc các

Đ

kiến thức môn học nhằm giải quyết linh hoạt và sang tạo các yêu cầu, vận dụng các

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

kiến thức theo nhiều hướng một cách nhanh chóng có hiệu quả. Trong đó phương pháp

H

tăng giảm khối lượng là một trong những phương pháp giải nhanh các bài toán hóa

TR ẦN

học phổ thông.

Nếu học sinh sử dụng thành thạo các phương pháp giải bài tập trong đó có

B

phương pháp tăng giảm khối lượng thì sẽ giúp học sinh vượt qua chướng ngại nhận

10

00

thức, từ đó nâng cao được hứng thú học tập bộ môn, góp phần nâng cao hiệu quả

3

dạy học.

2+

VII. Đóng góp đề tài

ẤP

Đề tài thành công sẽ góp phần nâng cao chất lượng học tập môn hóa học của học

A

C

sinh. Cung cấp nguồn tài liệu thiết thực cho việc giảng dạy của giáo viên, học tập của

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

học sinh ở các trường trung học phổ thông trong giải toán hóa.

3 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

PHẦN II: NỘI DUNG CHƢƠNG I: NHỮNG CƠ SỞ LÍ LUẬN CHUNG

N

I.1. Khái quát về nhận thức

H Ơ

I.1.1. Khái niệm chung về nhận thức

N

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, nhận thức được định nghĩa là quá trình

U

Y

phản ánh biện chứng hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người, có tính tích cực,

TP .Q

năng động, sang tạo, trên cơ sở thực tiễn.

ẠO

Quan niệm trên đây về nhận thức cũng chính là quan niệm duy vật biện chứng về

Đ

bản chất của nhận thức. Quan niệm này xuất phát tứ bốn nguyên tắc cơ bản sau đây:

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

- Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người.

Ư N

- Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới khách quan vào bộ óc của

TR ẦN

H

con người, là hoạt động tìm hiểu khách thể của chủ thể; thừa nhận không có cái gì là không thể nhận thức được mà chỉ có những cái mà con người chưa nhận thức được.

B

- Khẳng định sự phản ánh đó là một quá trình biện chứng, tích cực, tự giác và

00

sáng tạo. Quá trình phản ánh đó diễn ra theo trình tự từ chưa biết đến biết, từ biết ít

10

đến nhiều, từ chưa sâu sắc, chưa toàn diện đến sâu sắc và toàn diện hơn,…

2+

3

- Coi thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức; là động lực, mục

ẤP

đích của nhận thức và là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý.

C

I.1.2. Các giai đoạn của nhận thức

Ó

A

- Quan điểm của các nhà tâm lí học nổi tiếng người Thụy Sĩ – Jean Piaget về cấu

Í-

H

trúc của quá trình nhận thức dựa trên nền tảng của môn Sinh học. Jean Piaget đã quan

-L

tâm tới bản chất của quá trình phát triển tư duy hay nhận thức trong di truyền học, đó

ÁN

là quá trình phát triển của học sinh về nhận thức tri thức được tạo nên một cách tích

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

cực bởi chủ thể nhận thức chứ không phải tiếp thu một cách thụ động từ bên ngoài. Jean Piaget chia quá trình nhận thức thành 4 giai đoạn: + Giai đoạn thần kinh cảm nhận + Giai đoạn tiền hoạt động + Giai đoạn hoạt động cụ thể + Giai đoạn hoạt động chính thức Các lí thuyết nhận thức coi quá trình nhận thức bên trong với tư cách là một quá trình xử lí thông tin. Bộ não xử lí các thông tin như một hệ thống kĩ thuật. Quá trình nhận thức là quá trình có cấu trúc và có ảnh hưởng quyết định đến hành vi. Con người 4 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

tiếp thu các thông tin bên ngoài, xử lí và đánh giá chúng, từ đó quyết định các hành vi ứng xử. Cấu trúc nhận thức của con người không phải bẩm sinh mà được hình thành Trung tâm của lí thuyết là các hoạt động trí tuệ. Xác định, phân tích, tổng hợp, hệ

H Ơ

thống các sự kiện và đối tượng, nhớ lại những kiến thức đã biết, giải quyết các vấn đề

N

qua kinh nghiệm.

Y

N

và phát triển, hình thành các ý tưởng mới. Quá trình nhận thức khởi đầu bằng sự cảm

TP .Q

U

nhận của người học về một hiện tượng mới. Chính người học phải tự mình phân tích,

xử lí các thông tin, dữ liệu đã cảm nhận được để hiểu được hiện tượng mới và như vậy

ẠO

tự thu lượm được kiến thức mới.

Đ

- Theo quan điểm của phép tư duy biện chứng, hoạt động nhận thức của con

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

người đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến

H

thực tiễn. Con đường nhận thức đó được thực hiện qua các giai đoạn từ đơn giản đến

TR ẦN

phức tạp, từ thấp đến cao, từ cụ thể đến trừu tượng, từ hình thức bên ngoài đến bản chất bên trong, như sau:

B

I.1.2.1. Nhận thức cảm tính (hay gọi là trực quan sinh động) là giai đoạn đầu tiên của

10

00

quá trình nhận thức. Đó là giai đoạn con người sử dụng các giác quan để tác động vào Cảm giác: Là hình thức nhận thức cảm tính phản ánh các thuộc tính riêng lẻ

2+

3

sự vật nhằm nắm bắt sự vật ấy. Nhận thức cảm tính gồm các hình thức sau:

ẤP

của các sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào các giác quan của con

A

C

người. Cảm giác là nguồn gốc của mọi sự hiểu biết, là kết quả của sự chuyển hoá

H

Ó

những năng lượng kích thích từ bên ngoài thành yếu tố ý thức. Lenin viết: "Cảm giác

Í-

là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan". Nếu dừng lại ở cảm giác thì con người

-L

mới hiểu được thuộc tính cụ thể, riêng lẻ của sự vật. Điều đó chưa đủ; bởi vì, muốn

ÁN

hiểu biết bản chất của sự vật phải nắm được một cách tương đối trọn vẹn sự vật. Vì 

Tri giác: hình thức nhận thức cảm tính phản ánh tương đối toàn vẹn sự vật khi

Ỡ N

G

TO

vậy nhận thức phải vươn lên hình thức nhận thức cao hơn".

BỒ

ID Ư

sự vật đó đang tác động trực tiếp vào các giác quan con người. Tri giác là sự tổng hợp các cảm giác. So với cảm giác thì tri giác là hình thức nhận thức đầy đủ hơn, phong phú hơn. Trong tri giác chứa đựng cả những thuộc tính đặc trưng và không đặc trưng có tính trực quan của sự vật. Trong khi đó, nhận thức đòi hỏi phải phân biệt được đâu là thuộc tính đặc trưng, đâu là thuộc tính không đặc trưng và phải nhận thức sự vật

5 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ngay cả khi nó không còn trực tiếp tác động lên cơ quan cảm giác con người. Do vậy nhận thức phải vươn lên hình thức nhận thức cao hơn. Biểu tƣợng: Là hình thức nhận thức cảm tính phản ánh tương đối hoàn chỉnh

sự vật do sự hình dung lại, nhớ lại sự vật khi sự vật không còn tác động trực tiếp vào

H Ơ

các giác quan. Trong biểu tượng vừa chứa đựng yếu tố trực tiếp vừa chứa đựng yếu tố

N

Y

N

gián tiếp. Bởi vì, nó được hình thành nhờ có sự phối hợp, bổ sung lẫn nhau của các

TP .Q

U

giác quan và đã có sự tham gia của yếu tố phân tích, tổng hợp. Cho nên biểu tượng phản ánh được những thuộc tính đặc trưng nổi trội của các sự vật.

ẠO

Phản ánh trực tiếp đối tượng bằng các giác quan của chủ thể nhận thức.

Phản ánh bề ngoài, phản ánh cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên, cả cái bản chất và

G

Đ

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Giai đoạn này có các đặc điểm:

Hạn chế của nó là chưa khẳng định được những mặt, những mối liên hệ bản

TR ẦN

H

không bản chất. Giai đoạn này có thể có trong tâm lý động vật.

chất, tất yếu bên trong của sự vật. Để khắc phục, nhận thức phải vươn lên giai đoạn

B

cao hơn, giai đoạn lý tính.

10

00

I.1.2.2. Nhận thức lý tính (hay gọi là tư duy trừu tượng) là giai đoạn phản ánh

3

gián tiếp trừu tượng, khái quát sự vật, được thể hiện qua các hình thức như khái niệm,

2+

phán đoán, suy luận.

ẤP

 Khái niệm: Là hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng, phản ánh những đặc

A

C

tính bản chất của sự vật. Sự hình thành khái niệm là kết quả của sự khái quát, tổng hợp

H

Ó

biện chứng các đặc điểm, thuộc tính của sự vật hay lớp sự vật. Vì vậy, các khái niệm

Í-

vừa có tính khách quan vừa có tính chủ quan, vừa có mối quan hệ tác động qua lại với

-L

nhau, vừa thường xuyên vận động và phát triển. Khái niệm có vai trò rất quan trọng

ÁN

trong nhận thức bởi vì, nó là cơ sở để hình thành các phán đoán và tư duy khoa học. Phán đoán: Là hình thức tư duy trừu tượng, liên kết các khái niệm với nhau để

TO

Ỡ N

G

khẳng định hay phủ định một đặc điểm, một thuộc tính của đối tượng. Thí dụ: "Dân

BỒ

ID Ư

tộc Việt Nam là một dân tộc anh hùng" là một phán đoán vì có sự liên kết khái niệm "dân tộc Việt Nam" với khái niệm "anh hùng". Theo trình độ phát triển của nhận thức, phán đoán được phân chia làm ba loại là phán đoán đơn nhất (ví dụ: đồng dẫn điện), phán đoán đặc thù (ví dụ: đồng là kim loại) và phán đoán phổ biến (ví dụ: mọi kim loại đều dẫn điện). Ở đây phán đoán phổ biến là hình thức thể hiện sự phản ánh bao quát rộng lớn nhất về đối tượng. 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nếu chỉ dừng lại ở phán đoán thì nhận thức chỉ mới biết được mối liên hệ giữa cái đơn nhất với cái phổ biến, chưa biết được giữa cái đơn nhất trong phán đoán này với cái đơn nhất và cái phổ biến. Chẳng hạn qua các phán đoán thí dụ nêu trên ta chưa

H Ơ

thể biết ngoài đặc tính dẫn điện giống nhau thì giữa đồng với các kim loại khác còn có

N

với cái đơn nhất trong phán đoán kia và chưa biết được mối quan hệ giữa cái đặc thù

Y

N

các thuộc tính giống nhau nào khác nữa. Để khắc phục hạn chế đó, nhận thức lý tính

TP .Q

U

phải vươn lên hình thức nhận thức suy luận.

Suy luận: Là hình thức tư duy trừu tượng liên kết các phán đoán lại với nhau

ẠO

để rút ra một phán đoán có tính chất kết luận tìm ra tri thức mới. Thí dụ, nếu liên kết

Đ

phán đoán "đồng dẫn điện" với phán đoán "đồng là kim loại" ta rút ra được tri thức

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

mới "mọi kim loại đều dẫn điện". Tùy theo sự kết hợp phán đoán theo trật tự nào giữa

H

phán đoán đơn nhất, đặc thù với phổ biến mà người ta có được hình thức suy luận quy

TR ẦN

nạp hay diễn dịch.

Ngoài suy luận, trực giác lý tính cũng có chức năng phát hiện ra tri thức mới một

B

cách nhanh chóng và đúng đắn.

10

00

Giai đoạn này cũng có hai đặc điểm:

Là quá trình nhận thức gián tiếp đối với sự vật, hiện tượng.

Là quá trình đi sâu vào bản chất của sự vật, hiện tượng.

2+

3

ẤP

Nhận thức cảm tính và lý tính không tách bạch nhau mà luôn có mối quan hệ

A

C

chặt chẽ với nhau. Không có nhận thức cảm tính thì không có nhận thức lý tính.

H

Ó

Không có nhận thức lý tính thì không nhận thức được bản chất thật sự của sự vật.

Í-

I.1.3. Các loại nhận thức:

-L

Cơ sở phân loại là:

ÁN

Theo chủ nghĩa duy vật của Mác và Lênin Nhận thức kinh nghiệm hình thành từ sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện

Ỡ N

G

TO

* Dựa trên trình độ thâm nhập vào bản chất của đối tượng có thể chia làm 2 loại:

BỒ

ID Ư

tượng trong tự nhiên, xã hội hay trong các thí nghiệm khoa học. Tri thức kinh nghiệm là kết quả của nó, được phân làm hai loại: - Tri thức kinh nghiệm thông thường là loại tri thức được hình thành từ sự quan sát trực tiếp hàng ngày về cuộc sống và sản xuất. Tri thức này rất phong phú, nhờ có tri thức này con người có vốn kinh nghiệm sống dùng để điều chỉnh hoạt động hàng ngày. 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Tri thức kinh nghiệm khoa học là loại tri thức thu được từ sự khảo sát các thí nghiệm khoa học, loại tri thức này quan trọng ở chỗ đây là cơ sở để hình thành nhận Hai loại tri thức này có quan hệ chặt chẽ với nhau, xâm nhập vào nhau để tạo nên

N

Nhận thức lý luận (gọi tắt là lý luận) là loại nhận thức gián tiếp, trừu tượng và

Y

H Ơ

tính phong phú, sinh động của nhận thức kinh nghiệm.

N

thức khoa học và lý luận.

TP .Q

U

khái quát về bản chất và quy luật của các sự vật, hiện tượng. Nhận thức lý luận có tính gián tiếp vì nó được hình thành và phát triển trên cơ sở của nhận thức kinh nghiệm.

ẠO

Nhận thức lý luận có tính trừu tượng và khái quát vì nó chỉ tập trung phản ánh cái bản

Đ

chất mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng. Do đó, tri thức lý luận thể hiện chân

G Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

lý sâu sắc hơn, chính xác hơn và có hệ thống hơn.

H

* Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận là hai giai đoạn nhận thức khác

TR ẦN

nhau, có quan hệ biện chứng với nhau. Trong đó nhận thức kinh nghiệm là cơ sở của nhận thức lý luận. Nó cung cấp cho nhận thức lý luận những tư liệu phong phú, cụ thể. Vì

B

nó gắn chặt với thực tiễn nên tạo thành cơ sở hiện thực để kiểm tra, sửa chữa, bổ sung cho

10

00

lý luận và cung cấp tư liệu để tổng kết thành lý luận. Ngược lại, mặc dù được hình thành

3

từ tổng kết kinh nghiệm, nhận thức lý luận không xuất hiện một cách tự phát từ kinh

2+

nghiệm. Do tính độc lập tương đối của nó, lý luận có thể đi trước những sự kiện kinh

ẤP

nghiệm, hướng dẫn sự hình thành tri thức kinh nghiệm có giá trị, lựa chọn kinh nghiệm

A

C

hợp lý để phục vụ cho hoạt động thực tiễn. Thông qua đó mà nâng những tri thức kinh

H

Ó

nghiệm từ chỗ là cái cụ thể, riêng lẻ, đơn nhất trở thành cái khái quát, phổ biến.

Í-

Theo học thuyết của chủ nghĩa Mác-Lenin, nắm vững bản chất, chức năng của

-L

từng loại nhận thức đó cũng như mối quan hệ biện chứng giữa chúng có ý nghĩa

ÁN

phương pháp luận quan trọng trọng việc đấu tranh khắc phục bệnh kinh nghiệm chủ * Dựa vào tính tự phát hay tự giác của sự xâm nhập vào bản chất của sự vật

Ỡ N

G

TO

nghĩa và bệnh giáo điều.

BỒ

ID Ư

chia thành: - Nhận thức thông thƣờng (hay nhận thức tiền khoa học) là loại nhận thức được hình thành một cách tự phát, trực tiếp từ trong hoạt động hàng ngày của con người. Nó phản ánh sự vật, hiện tượng xảy ra với tất cả những đặc điểm chi tiết, cụ thể và những sắc thái khác nhau của sự vật. Vì vậy, nhận thức thông thường mang tính phong phú, nhiều vẻ và gắn với những quan niệm sống thực tế hàng ngày. Vì thế, nó thường xuyên 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

chi phối hoạt động của con người trong xã hội. Thế nhưng, nhận thức thông thường chủ yếu vẫn chỉ dừng lại ở bề ngoài, ngẫu nhiên tự nó không thể chuyển thành nhận - Nhận thức khoa học là loại nhận thức được hình thành một cách tự giác và

H Ơ

gián tiếp từ sự phản ánh đặc điểm bản chất, những quan hệ tất yếu của các sự vật.

N

thức khoa học được.

Y

N

Nhận thức khoa học vừa có tính khách quan, trừu tượng, khái quát lại vừa có tính hệ

TP .Q

U

thống, có căn cứ và có tính chân thực. Nó vận dụng một cách hệ thống các phương pháp nghiên cứu và sử dụng cả ngôn ngữ thông thường và thuật ngữ khoa học để diễn

ẠO

tả sâu sắc bản chất và quy luật của đối tượng nghiên cứu. Vì thế nhận thức khoa học có

Đ

vai trò ngày càng to lớn trong hoạt động thực tiễn, đặc biệt trong thời đại khoa học và

G Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

công nghệ.

H

I.1.4. Quá trình hình thành và phát triển năng lực nhận thức cho học sinh

TR ẦN

- Quá trình hình thành và phát triển năng lực nhận thức cho học sinh trung học phổ thông là học sinh hình thành và phát triển năng lực nhận thức theo định hướng của

B

giáo viên.

10

00

- Giáo viên lựa chọn con đường hình thành những kiến thức bộ môn phù hợp với

3

quy luật logic và tổ chức các quá trình học tập cho từng giai đoạn, xuất hiện tình

2+

huống bắt buộc học sinh phải thực hiện các thao tác tư duy và phương pháp suy luận

ẤP

logic mới có thể giải quyết được vấn đề và hoàn thành nhiệm vụ học tập.

A

C

- Giáo viên đưa ra những câu hỏi để định hướng cho học sinh tìm các thao tác tư

H

Ó

duy hay phương pháp suy luận thích hợp cho mỗi loại bài cụ thể.

Í-

- Giáo viên phân tích các câu trả lời của học sinh, chỉ ra chỗ sai xót khi thực hiện

-L

các thao tác tư duy, phương pháp suy luận và hướng dẫn cách sửa chữa.

ÁN

- Giáo viện giúp học sinh khái quát kinh nghiệm thực hiện suy luận logic dưới

TO

một số quy tắc, quy luật đặc thù đơn giản cho học sinh làm quen với kiểu mẫu suy luận

Ỡ N

G

logic được lặp lại nhiều lần. Trong trường hợp phải xây dựng chuỗi lập luận logic

BỒ

ID Ư

phức tạp, giáo viên phải xây dựng hệ thống câu hỏi định lượng cho học sinh trước khi hành động. I.1.5. Mô hình của quá trình nhận thức Một quá trình nhận thức thể hiện trong trí não chúng ta, thế giới quanh mình đó là các quá trình phân tích thông tin và xử lí các thông tin, một số khác hướng vào nội tâm như những quá trình tư duy và tưởng tượng. 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Học sinh Quá trinhg nhận thức

(Tri thức cũ)

(Phân tích, tổng hợp, khái

Kết quả đầu ra (Tri thức mới)

N

Thông tin đầu vào

N

H Ơ

quát hóa, tái tạo,…)

U

Y

Theo mô hình này, tư duy và mọi cách nhận thức đều có thể tìm hiểu được bằng

TP .Q

cách phân tích ra thành những bộ phận cấu thành. Thông tin đầu vào sẽ đi qua một loạt

ẠO

các giai đoạn từ đơn giản đến phức tạp. Khi thông tin đi qua hết các hệ thống của bộ

Đ

não, những nội dung phức tạp sẽ được phân tích và sau đó giải mã, đơn giản hóa. Ta

G

có thể hình dung nhận thức là một quá trình dây chuyền lắp ghép, được xây dựng từ

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

những giai đoạn nguyên sơ như cảm giác, tri giác cơ bản, tới những giai đoạn phức tạp

TR ẦN

H

hơn như lí luận và giải quyết vấn đề. I.1.6. Giải pháp để phát triển năng lực nhận thức

- Tập chung sự chú ý vào những kiến thức đã được học.

00

B

- Từ kiến thức ban đầu, người học tư duy sáng tạo để mở rộng, hiểu sâu hơn

10

những điều đã học và ghi nhớ lại theo cách riêng của mình (tự mã hóa kiến thức).

2+

3

- Tăng dần khả năng nhận thức lên mức độ cao của người học. Quy trình kĩ năng

C

ẤP

phát triển nhận thức được trình bày tóm tắt trong sơ đồ sau:

Rèn luyện và ghi nhớ kiến thức để đạt đến mô hình lý tưởng

H Í

Tự phát hiện và tìm cách điều chỉnh lệch lạc, phát triển những suy nghĩ thành kiến thức phù hợp với mục đích đã định

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Kiên trì tập luyện một kĩ năng mới mỗi ngày

Ó

A

Phát triển và luyện tập nhằm đạt trình độ cao ở các kĩ năng gồm nhiều thành phần, cuối cùng cũng đạt kĩ năng tổng thể

Sơ đồ 1.1. Quá trình phát triển kĩ năng nhận thức Nhận thức đúng các kiến thức cơ bản thông qua các bài học và cách thức tiến

hành thí nghiệm hóa học, đòi hỏi người học dựa trên giải pháp phát triển nhận thức kĩ năng nhận thức.

10 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Trong việc phát triển năng lực nhận thức của HS, khâu trung tâm là phát triển năng lực tư duy, trong đó đặc biệt chú trọng rèn luyện cho HS một số thao tác tư duy I.2. Ý nghĩa của việc sử dụng bài tập hóa học nhằm phát triển năng lực nhận thức

H Ơ

cho học sinh

N

và phương pháp tư duy.

Y

N

Bài tập hóa học được xem là một phương tiện then chốt trong quá trình dạy học,

TP .Q

U

dùng để khai thác kiến thức, củng cố kiến thức hình thành kĩ năng, kĩ xảo cho học

sinh, kiểm tra và đánh giá chất lượng học tập của học sinh; nó giúp cho thầy và trò

ẠO

điều chỉnh được việc dạy và học nhằm đạt kết quả cao hơn. Như vậy, có thể coi bài tập

Đ

là “vũ khí” sắc bén cho giáo viên, học sinh trong quá trình dạy học nhằm nâng cao

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

chất lượng đào tạo. Với ý nghĩa đó việc xây dựng hệ thống bài tập nhằm củng cố kiến

H

thức cho học sinh. Với mục đích khi giải bài tập học sinh phải nhớ lại kiến thức đã

TR ẦN

học, phải đào sâu một khía cạnh nào đó hoặc tổ hợp huy động kiến thức để giải bài tập. Tất cả các thao tác đó góp phần củng cố, khắc sâu mở rộng kiến thức cho học sinh.

B

Thông qua việc vận dụng kiến thức vào giải bài tập, học sinh sẽ nắm vững kiến thức

10

00

một cách sâu sắc, rèn trí thong minh và phát triển khả năng nhận thức, tư duy sang tạo

3

cho học sinh.

2+

Việc xây dựng hệ thống bài tập theo các phương pháp giải nhanh là một trong

ẤP

những biện pháp giúp học sinh phát triển khả năng nhận thức khi giải một bài toán hóa

A

C

học. Vì vậy, việc lựa chọn xây dựng và hệ thống bài theo mục đích dạy học hóa học

H

Ó

của giáo viên có vai trò nâng cao hiệu quả của quá trình dạy học, phát triển năng lực

Í-

nhận thức cho học sinh trung học phổ thông.

-L

I.3. Khái quát về phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng

ÁN

Từ năm học 2006 – 2007 Bộ giáo dục và đào tạo đã chuyển đổi hình thức thi tự

TO

luận sang thi trắc nghiệm đối với các môn học: Hóa học, Vật lý, Sinh học, Ngoại ngữ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

trong các kì thi THPT và tuyển sinh vào các trường đại học và cao đẳng. Hình thức thi trắc nghiệm có rất nhiều ưu điểm, tuy nhiên với lượng câu hỏi đa

dạng và thời gian để hoàn thành một câu trắc nghiệm không nhiều ( trung bình từ 1,5 – 1,8 phút) nên các em gặp rất nhiều khó khăn trong việc hoàn thành bài thi của mình trong thời gian ngắn như vậy. Đặc biệt, đối với các câu hỏi làm bài toán trắc nghiệm, không phải là một vấn đề đơn giản. Vì vậy “phương pháp giải nhanh bài tập trắc

11 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

nghiệm hóa học” là rất cần thiết để các em học sinh rèn luyện kĩ năng giải nhanh bài toán hóa học nhằm phát triển năng lực nhận thức, khả năng tư duy cho học sinh. giải, chúng ta phải dựa vào các đặc điểm của bài toán, biết áp dụng một số quy luật,

H Ơ

định luật, phương pháp giải nhanh, giải nhẩm được cho từng dạng bài tập.

N

Trong quá trình giải bài tập, muốn giải nhanh thì ngoài việc nắm chắc các bước

Y

N

Các phương pháp giải nhanh bài tập hóa học thường được sử dụng trong giải

TP .Q

U

toán hóa học phổ thông: - Phương pháp đại số

ẠO

- Phương pháp bảo toàn

Đ

- Phương pháp tăng giảm khối lượng

G Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- Phương pháp trung bình

H

- Phương pháp đường chéo

TR ẦN

- Phương pháp các dạng quy đổi

Trong phạm vi đề tài này chúng tôi xin đề cập đến phương pháp tăng giảm khối

B

lượng để giải bài tập hóa học.

10

00

I.3.1. Cơ sở của phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng

3

I.3.1.1. Nguyên tắc

2+

Khi chuyển từ chất này sang chất khác, khối lượng có thể tăng hay giảm do các

ẤP

chất khác nhau về khối lượng mol phân tử. Dựa vào mối quan hệ tỉ lệ thuận của sự

A

C

tăng giảm, ta có thể tính được lượng chất tham gia hay tạo thành sau phản ứng.

H

Ó

+ Dựa vào sự tăng hoặc giảm khối lượng khi chuyển 1 mol chất X thành 1 hoặc

Í-

nhiều mol chất Y (có thể qua các giai đoạn trung gian) ta dễ dàng tính được số mol của

-L

các chất và ngược lại, từ số mol hoặc quan hệ về số mol của 1 chất mà ta sẽ biết được

ÁN

sự tăng hay giảm khối lượng của các chất X, Y. * Xác định đúng mối liên hệ tỉ lệ mol giữa các chất đã biết ( chất X) với chất cần

Ỡ N

G

TO

+ Mấu chốt của phương pháp là:

BỒ

ID Ư

xác định ( chất Y) ( có thể không cần thiết phải viết phương trình phản ứng, mà chỉ cần lập sơ đồ chuyển hóa giữa hai chất này, nhưng phải dựa vào sự bảo toàn nguyên tố để xác định tỉ lệ mol giữa chúng). * Xem xét khi chuyển từ chất X thành chất Y ( hoặc ngược lại) thì khối lượng tăng lên hay giảm đi theo tỉ lệ phản ứng và theo đề cho.

12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

* Sau cĂšng dáťąa vĂ o nguyĂŞn tắc tam suẼt, láş­p phưƥng trĂŹnh toĂĄn háť?c Ä‘áťƒ giải. Phưƥng phĂĄp nĂ y đạc biᝇt ĂĄp d᝼ng váť›i cĂĄc bĂ i toĂĄn kim loấi mấnh đẊy kim loấi yáşżu hĆĄn ra kháť?i dung dáť‹ch muáť‘i cáť§a nĂł. Phưƥng phĂĄp nĂ y thưáť?ng cĹŠng cĂł tháťƒ ĂĄp d᝼ng

N

đᝑi v᝛i bà i toån giải bẹng phưƥng phåp bảo toà n khᝑi lưᝣng.

H Ć

T᝕ng quåt:

Y TP .Q

U

x mol chẼt A chuyáťƒn thĂ nh x mol chẼt B thĂŹ m↑↓= b gam x=

N

1 mol chẼt A chuyáťƒn thĂ nh 1 mol chẼt B thĂŹ m↑↓=|MA – MB|= a gam đ?‘? đ?‘Ž

áş O

I.3.1.2. Phấm vi

G

Ä?

Phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng cĂł tháťƒ giải quyáşżt đưᝣc nhiáť u dấng bĂ i táş­p hĂła

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

vĂ´ cĆĄ hoạc hĂła hᝯu cĆĄ, cĂł tháťƒ lĂ phản ᝊng oxi hĂła – kháť­, hoạc phản ᝊng khĂ´ng oxi

H

hóa – kh᝭.

TR ẌN

Máť™t sáť‘ bĂ i táş­p thưáť?ng dĂšng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng lĂ : + Kim loấi tĂĄc d᝼ng váť›i dung dáť‹ch axit ( HCl, H2SO4), dung dáť‹ch muáť‘i.

00

B

+ Muᝑi cacbonat, oxit tåc d᝼ng v᝛i dung dᝋch axit ( HCl, H2SO4).

10

+ Phản ᝊng halogen mấnh đẊy halogen yếu ra kh�i muᝑi.

2+

3

+ Nhiᝇt phân cåc muᝑi nitrat, cacbonat.

ẤP

+ Ancol tåc d᝼ng v᝛i Na, K.

C

+ Phenol, axit cacboxylic tåc d᝼ng v᝛i dung dᝋch bazƥ (NaOH, Ba(OH) 2,...), tåc

A

d᝼ng v᝛i kim loấi hoất đ᝙ng mấnh (Na, K,Ba,...).

H

Ă“

+ Phản ᝊng thᝧy phân este, chẼt bÊo.

-L

Ă?-

+ Aminoaxit tåc d᝼ng v᝛i dung dᝋch axit, dung dᝋch bazƥ‌

Ă N

I.3.1.3. Cåc dấng bà i toån thƣ�ng gạp

TO

Dấng 1: Bà i toån kim loấi + axit (hoạc chẼt có nhóm OH linh đ᝙ng)  muᝑi + H2

Báť’

ID ĆŻ

áť N

G

2M + 2nHX  2MXn + nH2

(1)

2M + nH2SO4  M2(SO4)n + nH2 (2) 2R(OH)n + 2nNa  2R(ONa)n + 2nH2 (3) Tᝍ (1), (2) ta thẼy: Khᝑi lưᝣng kim loấi giảm vÏ đã tan và o dung dᝋch dư᝛i dấng

ion, nhưng náşżu cĂ´ cấn dung dáť‹ch thĂŹ sau phản ᝊng kháť‘i lưᝣng chẼt rắn thu đưᝣc sáş˝ tăng lĂŞn so váť›i kháť‘i lưᝣng kim loấi ban đầu, nguyĂŞn nhân lĂ do cĂł anion gáť‘c trong axit thĂŞm vĂ o.

13 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tᝍ (3) ta thẼy: khi chuyáťƒn 1 mol Na vĂ o muáť‘i sáş˝ giải phĂłng 0,5 mol H2 tưƥng ᝊng váť›i sáťą tăng kháť‘i lưᝣng lĂ âˆ†m = MRO. Do đó, khi biáşżt sáť‘ mol cáť§a H2 vĂ âˆ†m => R.

N

Bà i 1: Cho 2,02 gam h᝗n hᝣp hai ancol đƥn chᝊc, đᝓng đẳng kế tiếp tåc d᝼ng vᝍa đᝧ v᝛i Na đưᝣc 3,1 gam muᝑi khan. TÏm công thᝊc phân t᝭ cᝧa hai ancol.

H Ć

Bà i giải: 1

đ?‘…ONa + H2

N

đ?‘…OH + Na

: ∆mtăng = 22 gam

x mol đ?‘…OH

x mol đ?‘…ONa

: ∆mtăng = 1,1 gam

U

1 mol đ?‘…ONa

TP .Q

1 mol đ?‘…OH

Y

2

0,05

15 < đ?&#x2018;&#x20AC;R = 23,4 < 29

= 40,4

Ä?

2,02

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

đ?&#x2018;&#x20AC;2 rưᝣu = đ?&#x2018;&#x20AC;R + 17 =

áş O

x = 0,05 mol

ĆŻ N

2 rưᝣu là : CH3OH và C2H5OH

TR ẌN

H

BĂ i 2: Oxi hĂła m gam X gáť&#x201C;m CH3CHO, C2H3CHO, C2H5CHO báşąng oxi xĂşc tĂĄc, sản phẊm thu Ä&#x2018;ưᝣc sau phản ᝊng gáť&#x201C;m 3 axit cĂł kháť&#x2018;i lưᝣng (m + 3,2)gam. Cho m gam X

B

tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i lưᝣng dư dung dáť&#x2039;ch AgNO3/NH3 thĂŹ thu Ä&#x2018;ưᝣc x gam káşżt táť§a. GiĂĄ tráť&#x2039; x lĂ

00

bao nhiĂŞu?

3

đ?&#x2018;Ľđ?&#x2018;Ą ,đ?&#x2018;ĄÂ°

2 đ?&#x2018;&#x2026;COOH

2+

2 đ?&#x2018;&#x2026;CHO + O2

10

Bà i giải:

1 mol đ?&#x2018;&#x2026;COOH : â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 16 gam

x mol đ?&#x2018;&#x2026;CHO

x mol đ?&#x2018;&#x2026;COOH : â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = m + 3,2 gam

A

C

ẤP

1 mol đ?&#x2018;&#x2026;CHO

H

Ă&#x201C;

Kháť&#x2018;i lưᝣng tÄ&#x192;ng 3,2 gam lĂ kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a oxi Ä&#x2018;ĂŁ tham gia phản ᝊng. 3,2

Ă?-

nx = 2đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x201A;2 = 2 .

= 0,2 mol

-L

32

nAg = 2nx = 2. 0,2 = 0,4 mol

Ă N

VĂŹ cĂĄc andehit lĂ Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc (khĂ´ng cĂł HCHO)

TO

mAg = x = 0,4. 108 = 43,2 gam

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

Dấng 2: BĂ i toĂĄn nhiáť&#x2021;t luyáť&#x2021;n: Oxit(X) + CO(hoạc H2) ď&#x20AC;˘ rắn(Y) + CO2(hoạc H2O) Ta thẼy: DĂš khĂ´ng xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh Ä&#x2018;ưᝣc Y gáť&#x201C;m nhᝯng chẼt gĂŹ nhưng ta luĂ´n cĂł vĂŹ oxi

báť&#x2039; tĂĄch ra kháť?i oxit vĂ thĂŞm vĂ o CO (hoạc H2) tấo CO2 hoạc H2O. BĂ i 1: Cho 4,48 lĂ­t CO (Ä&#x2018;ktc) tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i FeO áť&#x; nhiáť&#x2021;t Ä&#x2018;áť&#x2122; cao máť&#x2122;t tháť?i gian, sau phản ᝊng thu Ä&#x2018;ưᝣc chẼt rắn X cĂł kháť&#x2018;i lưᝣng bĂŠ hĆĄn 1,6 gam so váť&#x203A;i kháť&#x2018;i lưᝣng FeO ban Ä&#x2018;áş§u. TĂ­nh kháť&#x2018;i lưᝣng Fe thu Ä&#x2018;ưᝣc vĂ % tháť&#x192; tĂ­ch CO2 trong háť&#x2014;n hᝣp khĂ­ sau phản ᝊng.

14 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BĂ i giải: đ?&#x2018;ĄÂ°

Fe + CO2 1,6

nFe = đ?&#x2018;&#x203A;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 = 0,1 mol

N

= 0,1 mol

16

H Ć

mgiảm = mO(oxit Ä&#x2018;ĂŁ phản ᝊng) =

mFe = 0,1.56 = 5,6 gam

N

FeO + CO

0,2

U

0,1

TP .Q

% tháť&#x192; tĂ­ch khĂ­ CO2 =

Y

Theo bảo toĂ n nguyĂŞn táť&#x2018;: nháť&#x2014;n hᝣp khĂ­ sau phản ᝊng = nCO(ban Ä&#x2018;áş§u) = 0,2 mol x 100% = 50%

G

K2MnO4 + MnO2 + O2ď&#x20AC;Ł

32

đ?&#x2018;&#x203A;đ??žđ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x201A; 4

= 0,105 mol phản ᝊng

=

0,21.158

= 0,105.2= 0,21 mol

47,4

.100% = 70%

10

% đ?&#x2018;&#x161;đ??žđ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x201A; 4

tham gia

B

3,36

00

đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x201A;2 =

TR ẌN

Ä?áť&#x2122; giảm kháť&#x2018;i lưᝣng chẼt rắn: mO = 47,4 â&#x20AC;&#x201C; 44,04 = 3,36 gam

3

BĂ i 3: Nung 1 háť&#x2014;n hᝣp rắn gáť&#x201C;m a mol FeCO3 vĂ b mol FeS2 trong bĂŹnh kĂ­n chᝊa

2+

khĂ´ng khĂ­ dư. Sau khi cĂĄc phản ᝊng xảy ra hoĂ n toĂ n, Ä&#x2018;ưa bĂŹnh váť nhiáť&#x2021;t Ä&#x2018;áť&#x2122; ban Ä&#x2018;áş§u

ẤP

thu Ä&#x2018;ưᝣc chẼt rắn duy nhẼt lĂ Fe2O3 vĂ háť&#x2014;n hᝣp khĂ­. Biáşżt ĂĄp suẼt khĂ­ trong bĂŹnh trưáť&#x203A;c

A

C

vĂ sau phản ᝊng báşąng nhau vĂ sau cĂĄc phản ᝊng lưu huáťłnh áť&#x; mᝊc oxi hĂła +4, tháť&#x192; tĂ­ch

H

Ă&#x201C;

cĂĄc chẼt rắn lĂ khĂ´ng Ä&#x2018;ĂĄng káť&#x192;. Máť&#x2018;i liĂŞn háť&#x2021; giᝯa a vĂ b?

Fe2O3 + 2CO2

TO

Ă N

2

a

Bà i giải:

Ă?đ?&#x2018;ĄÂ°

-L

1

2FeCO3 + O2 đ?&#x2018;&#x17D;

a

4

áť N

G

Phản ᝊng lĂ m tÄ&#x192;ng 1 lưᝣng khĂ­ lĂ (a -

ID ĆŻ

2FeS2 +

Báť&#x2019;

ĆŻ N

đ?&#x2018;ĄÂ°

2KMnO4

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bà i giải:

Ä?

rắn. TĂ­nh % kháť&#x2018;i lưᝣng kali penmanganat Ä&#x2018;ĂŁ báť&#x2039; nhiáť&#x2021;t phân?

áş O

BĂ i 2: Nung 47,40 gam kali penmanganat máť&#x2122;t tháť?i gian thẼy còn lấi 44,04 gam chẼt

b

11 2

O2

đ?&#x2018;ĄÂ°

4

)=

3đ?&#x2018;&#x17D; 4

mol

Fe2O3 + 4SO2

11đ?&#x2018;?

2b

4

Phản ᝊng lĂ m giảm máť&#x2122;t lưᝣng khĂ­ lĂ : VĂŹ Ptrưáť&#x203A;c = Psau

đ?&#x2018;&#x17D;

3đ?&#x2018;&#x17D; 4

=

3đ?&#x2018;? 4

11đ?&#x2018;? 4

â&#x2C6;&#x2019; 2đ?&#x2018;? =

3đ?&#x2018;? 4

mol

a=b

15 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Dấng 3: BĂ i toĂĄn kim loấi + dung dáť&#x2039;ch muáť&#x2018;i: nA + mBn+ ď&#x20AC;˘ nAm+ + mBď&#x20AC;¤ hĂła lưᝣng cáť§a muáť&#x2018;i (vĂŹ manion = const). vĂ o dung dáť&#x2039;ch muáť&#x2018;i.

H Ć

BĂ i 1: Cho m gam háť&#x2014;n hᝣp báť&#x2122;t Zn vĂ Fe vĂ o lưᝣng dư dung dáť&#x2039;ch CuSO4. Sau khi káşżt

N

* ChĂş Ă˝: Coi như toĂ n báť&#x2122; kim loấi thoĂĄt ra lĂ bĂĄm háşżt lĂŞn thanh kim loấi nhĂşng

Y

N

thĂşc phản ᝊng láť?c báť? pháş§n dung dáť&#x2039;ch thu Ä&#x2018;ưᝣc m gam báť&#x2122;t rắn. ThĂ nh pháş§n % theo

TP .Q

U

kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a Zn trong háť&#x2014;n hᝣp ban Ä&#x2018;áş§u? BĂ i giải: ZnSO4 + Cu x

Ä?

x

(1)

áş O

Zn + CuSO4

G

FeSO4 + Cu

(2)

y

H

y

ĆŻ N

Fe + CuSO4

TR ẌN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

â&#x2C6;&#x2020;mgiảm = (65 â&#x20AC;&#x201C; 64)x = x

â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = (64 â&#x20AC;&#x201C; 56)y = 8y 65đ?&#x2018;Ľ 65đ?&#x2018;Ľ+56đ?&#x2018;Ś

x = 8y

. 100% = 90,28%

00

%Zn =

â&#x2C6;&#x2020;mgiảm = â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng

B

VĂŹ kháť&#x2018;i lưᝣng háť&#x2014;n hᝣp rắn trưáť&#x203A;c vĂ sau phản ᝊng Ä&#x2018;áť&#x2022;i

10

Dấng 4: BĂ i toĂĄn chuyáť&#x192;n hĂła muáť&#x2018;i nĂ y thĂ nh muáť&#x2018;i khĂĄc.

2+

3

Kháť&#x2018;i lưᝣng muáť&#x2018;i thu Ä&#x2018;ưᝣc cĂł tháť&#x192; tÄ&#x192;ng hoạc giảm, do sáťą thay tháşż anion gáť&#x2018;c axit

ẤP

nĂ y báşąng anion gáť&#x2018;c axit khĂĄc, sáťą thay tháşż nĂ y luĂ´n tuân theo quy tÄ&#x192;c hĂła tráť&#x2039; (náşżu hĂła

C

tráť&#x2039; nguyĂŞn táť&#x2018; kim loấi khĂ´ng thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i).

Ă&#x201C;

A

* Tᝍ 1 mol CaCO3 ď&#x20AC;˘ CaCl2: â&#x2C6;&#x2020;mâ&#x2020;&#x2018; = 71 â&#x20AC;&#x201C; 60 = 11

H

(cᝊ 1 mol CO32- hĂła tráť&#x2039; 2 phải Ä&#x2018;ưᝣc thay tháşż báşąng 2 mol Clâ&#x2C6;&#x2019; hĂła tráť&#x2039; 1)

-L

Ă?-

* Tᝍ 1 mol CaBr2 ď&#x20AC;˘ 2 mol AgBr: â&#x2C6;&#x2020;mâ&#x2020;&#x2018; = 2.108 â&#x20AC;&#x201C; 40 = 176

Ă N

(cᝊ 1 mol Ca2+ hĂła tráť&#x2039; 2 phải Ä&#x2018;ưᝣc thay tháşż báşąng 2 mol Ag+ hĂła tráť&#x2039; 1)

TO

BĂ i 1: Cho 3,74 gam háť&#x2014;n hᝣp 4 axit, Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch Na 2CO3 thu

G

Ä&#x2018;ưᝣc V lĂ­t khĂ­ CO2 (Ä&#x2018;ktc) vĂ dung dáť&#x2039;ch muáť&#x2018;i. CĂ´ cấn dung dáť&#x2039;ch thĂŹ thu Ä&#x2018;ưᝣc 5,06 gam

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

muáť&#x2018;i. GiĂĄ tráť&#x2039; cáť§a V lĂ bao nhiĂŞu? BĂ i giải:

2đ?&#x2018;&#x2026;COOH + Na2CO3

2đ?&#x2018;&#x2026;COONa + CO2 ď&#x20AC;Ł + H2O

1 mol đ?&#x2018;&#x2026;COOH

1 mol đ?&#x2018;&#x2026;COONa : â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 22 gam

x mol đ?&#x2018;&#x2026;COOH

x mol đ?&#x2018;&#x2026;COONa

: â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 1,32 gam

x = 0,06 mol đ?&#x2018;&#x2030;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 = 0,06. 0,5. 22,4 = 0,672 lĂ­t 16 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Dấng 5: BĂ i toĂĄn chuyáť&#x192;n oxit thĂ nh muáť&#x2018;i. MxOy ď&#x20AC;˘ MxCl2y (cᝊ 1 mol O2- Ä&#x2018;ưᝣc thay tháşż báşąng 2 mol Clâ&#x2C6;&#x2019;) MxOy ď&#x20AC;˘ Mx(SO4)y (cᝊ 1 mol O2- Ä&#x2018;ưᝣc thay tháşż báşąng 1 mol SO42-)

Y

dáť&#x2039;ch H2SO4 0,1M vᝍa Ä&#x2018;áť§. Sau phản háť&#x2014;n hᝣp muáť&#x2018;i sunfat khan thu Ä&#x2018;ưᝣc khi cĂ´ cấn

TP .Q

U

dung dáť&#x2039;ch cĂł kháť&#x2018;i lưᝣng lĂ bao nhiĂŞu? BĂ i giải:

áş O

O2-(trong oxit) ď&#x192;ł SO42-

Ä?

Kháť&#x2018;i lưᝣng tÄ&#x192;ng: mtÄ&#x192;ng = 0,05.(96-16) = 4,0 gam

ĆŻ N

G

mmuáť&#x2018;i = moxit + â&#x2C6;&#x2020;mmuáť&#x2018;i = 2,81 + 4,0 = 6,81 gam

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

BĂ i 1: Hòa tan hoĂ n toĂ n 2,81 gam háť&#x2014;n hᝣp gáť&#x201C;m Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung

H Ć

N

* ChĂş Ă˝: CĂĄc Ä&#x2018;iáť u nĂ y cháť&#x2030; Ä&#x2018;Ăşng khi kim loấi khĂ´ng thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i hĂła tráť&#x2039;.

- meste < mmuáť&#x2018;i : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = mmuáť&#x2018;i â&#x20AC;&#x201C; meste

00

B

- meste > mmuáť&#x2018;i : â&#x2C6;&#x2020;m giảm = meste â&#x20AC;&#x201C; mmuáť&#x2018;i

TR ẌN

RCOOH + HO â&#x20AC;&#x201C; Râ&#x20AC;&#x2122; ď&#x20AC;ą RCOORâ&#x20AC;&#x2122; + H2O

H

Dấng 6: Bà i toån vᝠeste hóa.

10

BĂ i 1: Háť&#x2014;n hᝣp X gáť&#x201C;m HCOOH vĂ CH3COOH (táť&#x2030; láť&#x2021; mol 1:1). LẼy 5,30gam háť&#x2014;n hᝣp

3

X tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i 5,75 gam C2H5OH xĂşc tĂĄc H2SO4 Ä&#x2018;ạc thu Ä&#x2018;ưᝣc m gam este (hiáť&#x2021;u suẼt

2+

cáť§a cĂĄc phản ᝊng este hĂła Ä&#x2018;áť u báşąng 80%). TĂŹm giĂĄ tráť&#x2039; cáť§a m?

ẤP

Bà i giải:

5,3 53

H

= 53

Ă?-

2đ?&#x2018;Ľ

= 0,1 mol < nrưᝣu = 0,125 mol

Ă N

nx =

46đ?&#x2018;Ľ+60đ?&#x2018;Ľ

-L

đ?&#x2018;&#x20AC;x =

đ?&#x2018;&#x2026;COOC2H5 + H2O

Ă&#x201C;

A

đ?&#x2018;&#x2026;COOH + C2H5OH

C

đ??ť 2đ?&#x2018;&#x2020;đ?&#x2018;&#x201A; 4 Ä&#x2018;ạđ?&#x2018;?

m = 8,1 (g)

TO

â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = (29-1)x = m â&#x20AC;&#x201C; 5,3

meste tĂ­nh theo sáť&#x2018; mol cáť§a axit

8,1.80% 100

= 6,48 gam

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

Kháť&#x2018;i lưᝣng este tháťąc táşż thu Ä&#x2018;ưᝣc lĂ : meste =

Dấng 7: BĂ i toĂĄn phÄ&#x192;n ᝊng trung hòa axit â&#x20AC;&#x201C; bazĆĄ -OH(axit, phenol) + NaOH ď&#x20AC;˘ -ONa + H2O (cᝊ 1 mol axit (phenol) ď&#x20AC;˘ muáť&#x2018;i: â&#x2C6;&#x2020;mâ&#x2020;&#x2018; = 23 â&#x20AC;&#x201C; 1 = 22 BĂ i 1: Trung hòa 5,48 gam háť&#x2014;n hᝣp X gáť&#x201C;m axit axetic, phenol vĂ axit benzoic cáş§n dĂšng 600 ml dung dáť&#x2039;ch NaOH 0,10M. CĂ´ cấn dung dáť&#x2039;ch sau phản ᝊng thu Ä&#x2018;ưᝣc háť&#x2014;n hᝣp chẼt rắn khan cĂł kháť&#x2018;i lưᝣng lĂ bao nhiĂŞu? 17

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài giải: nNaOH = 0,06 mol Hỗn hợp X + NaOH

Muối + H2, trong nguyên tử H trong nhóm –OH hoặc

N

–COOH được thay thế bởi nguyên tử Na.

H Ơ

Độ tăng khối lượng = 22. 0,06 = 1,32 gam

Y

N

Khối lượng muối: m = 5,48 + 1,32 = 6,80 gam

TP .Q

U

Nhận xét:

- Phương pháp tăng giảm khối lượng cho phép giải nhanh được nhiều bài toán

ẠO

khi biết quan hệ về khối lượng và tỉ lệ mol của các chất trước và sau phản ứng.

Đ

- Đặc biệt, khi chưa biết rõ phản ứng xảy ra hoàn toàn hay không thì việc sử dụng

G Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

phương pháp này càng giúp đơn giản hóa bài toán hơn.

H

- Phương pháp tăng giảm khối lượng thường được sử dụng trong các bài toán hỗn

TR ẦN

hợp nhiều chất.

I.4. Vai trò của phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng trong việc phát triển năng lực

B

nhận thức cho học sinh

10

00

Để học tốt môn hóa học, học sinh cần có những phẩm chất và năng lực như có hệ

3

thống hóa kiến thức hóa học cơ bản vững vàng sâu sắc có trình độ tư duy hóa học

2+

phát triển (năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực

ẤP

phân tích, tổng hợp, so sánh, khái quát, suy luận logic,…). Có những kĩ năng thực

H

Ó

cũng như thực tiễn.

A

C

hành và vận dụng linh hoạt kiến thức hóa học để giải quyết các vấn đề trong bài tập

Í-

Vì vậy, phát triển năng lực nhận thức và rèn luyện các kĩ năng là những yêu cầu

-L

cơ bản, quan trọng nhất trong quá trình dạy học. Bài tập hóa học cũng là phương tiện

ÁN

và phương pháp rất có lợi trong việc hình thành kĩ năng và phát triển năng lực nhận Những năm gần đây, thi và kiểm tra môn hóa học bằng hình thức thi trắc nghiệm

Ỡ N

G

TO

thức cho học sinh.

BỒ

ID Ư

đã được sử dụng rộng rãi. Một trong những thế mạnh của trắc nghiệm là bao quát được nội dung chương trình, tránh được việc học tủ học lệch. Tuy nhiên, do số lượng câu hỏi trắc nghiệm đòi hỏi người học phải tư duy nhanh giải mỗi câu hỏi bài tập trong vòng 1 – 3 phút. Do đó, việc rèn luyện cho học sinh sử dụng các phương pháp giải nhanh bài tập hóa học là rất cần thiết. Hiện nay, đã có rất nhiều phương pháp giải nhanh bài tập hóa học như phương pháp bảo toàn, phương pháp trung bình, phương 18

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

pháp đường chéo,… Trong đó, phương pháp tăng giảm khối lượng cũng được sử dụng khá phổ biến và trở thành một trong những phương pháp cơ bản nhất để giải khác nhau và mỗi bài toán đều có phương pháp giải đặc trưng của nó. Từ những

H Ơ

cách thức, con đường học sinh đã tư duy tìm ra các phương pháp giải khác nhau

N

bài tập hóa học. Nhóm phương pháp tăng giảm khối lượng bao gồm nhiều dạng

Y

N

phù hợp cho bài toán, đã luyện cho các em sự nhạy bén linh hoạt trong tư duy, dần

TP .Q

U

hình thành cho các em kĩ năng toán học cần thiết. Từ phương pháp học sinh sử dụng để giải một bài toán, người giáo viên có thể đánh giá được mức độ phát triển

ẠO

tư duy và lượng kiến thức cần có ở các em học sinh. Dưới đây là một số bài toán

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

minh họa cho những điều chúng tôi nói ở trên.

19 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHĆ˘Ć NG 2: Máť&#x2DC;T Sáť? BĂ&#x20AC;I TẏP Ä?Iáť&#x201A;N HĂ&#x152;NH II.1. Dấng 1: BĂ i táş­p váť kim loấi

C. 3,180

D. 3,195

áş O

MgCl2

ĆŻ N

G

4,575 gam muĂ´Ě i BĂ i giải:

m gam hh A

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

+ 1,008 lĂ­t H2 (Ä&#x2018;ktc)

Ä?

Mg

FeCl2

ď&#x20AC;˘

+ dd HCldư

TP .Q

Tóm tắt:

Fe

Y

B. 1,830

U

A. 1,380

N

Ä&#x2018;ưƥ ĚŁc 1,008 lĂ­t khĂ­ (Ä&#x2018;ktc) vĂ dung dáť&#x2039;ch chᝊa 4,575 gam muĂ´Ě i khan. GiĂĄ tráť&#x2039; cáť§a m lĂ :

H Ć

BĂ i 1: Hòa tan m gam háť&#x2014;n hᝣp A gáť&#x201C;m Fe vĂ kim loấi M g trong dung dich ĚŁ HCl dư thu

N

a. Kim loa ĚŁi + axit (vĂ´ cĆĄ hoÄ&#x192; ĚŁc hĆŁĚ&#x192;u cĆĄ)

H

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;. Fe + 2HCl

TR ẌN

Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a Fe vĂ Mg láş§n lưᝣt lĂ x vĂ y FeCl2 + H2 x

x

Mg + 2HCl

MgCl2 + H2

y

y

Theo bĂ i ra: đ?&#x2018;&#x203A;đ??ť2 =

1,008

10

3

= 0,045 mol

x + y = 0,045 (1)

ẤP

22,4

2+

y

00

B

x

A

C

Mạt khåc: 127x + 95y = 4,575 (2) x + y = 0,045 127x + 95y = 4,575

H

Ă&#x201C;

Tᝍ (1) vĂ (2) ta cĂł háť&#x2021; PT:

đ?&#x2018;Ľ = 0,009375 đ?&#x2018;Ś = 0,035625

Ă?-

mhh A = mFe + mMg = 0,009375.56 + 0,035625.24 = 1,38 gam

Ä?ĂĄp ĂĄn: A

-L

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

Ă N

Gáť?i đ?&#x2018;&#x20AC; lĂ kim loấi tưƥng Ä&#x2018;ưƥng thay cho Fe vĂ Mg.

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

TO

M + 2HCl ď&#x201A;žď&#x201A;ž ď&#x201A;Ž MCl2 + H2 ď&#x201A;­

Ta cĂł: n H2 ď&#x20AC;˝ 0,045 mol

ď&#x192;&#x17E; n M ď&#x20AC;˝ n H2 ď&#x20AC;˝ 0,045 mol 1 mol M = 1 mol MCl2

: â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = ( M + 71) â&#x20AC;&#x201C; M = 71 gam

0,045 mol M = 0,045 mol MCl2 : â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 0,045Ă&#x2014;71 = 3,195 gam Ta coĚ : mmuĂ´Ě i = m + â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng ď&#x192;&#x17E; m = mmuĂ´Ě i â&#x20AC;&#x201C; â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 4,575 â&#x20AC;&#x201C; 3,195 = 1,380 gam

Ä?ĂĄp ĂĄn: A

20 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nháş­n xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng Ä&#x2018;ĆĄn giản hĆĄn. Ä?ạc biáť&#x2021;t Ă­t sáť­ d᝼ng thuáş­t toĂĄn mĂ cháť&#x2030; sáť­ d᝼ng thuáş­t hĂła. VĂŹ váş­y, khĂ´ng gây

H Ć

N

ĂĄp láťąc cho háť?c sinh. BĂ i 2: Cho 1,26 gam kim loấi hĂła tráť&#x2039; (II) tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch H2SO4 loĂŁng tấo ra

Y

N

3,42 gam muáť&#x2018;i sunfat. Ä?Ăł lĂ kim loấi nĂ o?

TP .Q

1,26 gam Kim loấi hĂła tráť&#x2039;(II) + H2SO4(loĂŁng)

U

BĂ i giải: 3,42 gam muáť&#x2018;i sunfat

áş O

TĂŹm kim loấi Ä&#x2018;Ăł?

Ä?

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

G ĆŻ N

MSO4 + H2 1,26

Nháş­n thẼy: nM = đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x2020;đ?&#x2018;&#x201A;4

đ?&#x2018;&#x20AC;

=

H

M + H2SO4

3,42

1,26.(M + 96) = 3,42M

đ?&#x2018;&#x20AC;+96

TR ẌN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Gáť?i kim loấi hĂła tráť&#x2039; (II) lĂ M, ta cĂł:

Vậy kim loấi M là : Fe

M = 56

00

B

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

x mol MSO4

â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 3,42 â&#x20AC;&#x201C; 1,26 = 2,16 gam

1,26

= 56

Kim loấi M là : Fe

-L

Ă?-

0,025

Ă&#x201C;

A

= 0,025 mol

H

96

Váş­y: M =

â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = (M + 96) â&#x20AC;&#x201C; M = 96 gam

C

Vây x mol 2,16

2+

1 mol MSO4

ẤP

Cᝊ 1 mol M

3

MSO4 + H2

M + H2SO4

x=

10

PTPĆŻ:

Nháş­n xĂŠt:

Ă N

Qua bĂ i toĂĄn áť&#x; trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (1) sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018; láş­p táť&#x2030; láť&#x2021; sáť&#x2018;

TO

mol cáť§a kim loấi M vĂ muáť&#x2018;i MSO4, sau Ä&#x2018;Ăł giải PT 1 Ẋn sáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm ra kim loấi M. TrĂŞn

áť N

G

tháťąc táşż, HS cháť&#x2030; quen lĂ m báşąng phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;, còn Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) giĂşp cĂĄc

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

em HS nháş­n thᝊc bĂ i toĂĄn táť&#x2018;t hĆĄn, phĂš hᝣp váť&#x203A;i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiáť&#x2021;m hiáť&#x2021;n nay.

BĂ i 3: LẼy 2,98 gam háť&#x2014;n hᝣp X gáť&#x201C;m Zn vĂ Fe cho vĂ o 200ml dung dáť&#x2039;ch HCl 1M, sau khi phản ᝊng hoĂ n toĂ n ta cĂ´ cấn (trong Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n khĂ´ng cĂł oxi) thĂŹ thu Ä&#x2018;ưᝣc 6,53 gam chẼt rắn. TĂ­nh tháť&#x192; tĂ­ch H2 thoĂĄt ra áť&#x; (Ä&#x2018;ktc).

21 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BĂ i giải: CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018; Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a Zn vĂ Fe láş§n lưᝣt lĂ x vĂ y.

2x

y

U

2y

N

FeCl2 + H2

Y

Fe + 2HCl y

N

x

Theo bĂ i ra, ta cĂł: nHCl = 1.0,2 = 0,2 mol

TP .Q

x

ZnCl2 + H2

H Ć

Zn + 2HCl

2x + 2y = 0,2 (1)

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ä?

ĆŻ N

MĂ : đ?&#x2018;&#x203A;đ??ť2 = x + y = 0,02 + 0,03 = 0,05 mol

x = 0,02 y = 0,03

G

2x + 2y = 0,2 65x + 56y = 2,98

Tᝍ (1) vĂ (2) ta cĂł háť&#x2021; PT:

áş O

Mạt khåc, ta có: 65x + 56y = 2,98 (2)

TR ẌN

H

Váş­y: đ?&#x2018;&#x2030;đ??ť2 đ?&#x2018;Ąâ&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x153;ĂĄđ?&#x2018;Ą đ?&#x2018;&#x;đ?&#x2018;&#x17D; = 0,05.22,4 = 1,12 lĂ­t CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

3,55 71

â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 6,53 â&#x20AC;&#x201C; 2,98 = 3,55 gam

= 0,05 mol

C

x=

x mol đ?&#x2018;&#x20AC;Cl2

2+

Váş­y x mol đ?&#x2018;&#x20AC;

â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = (đ?&#x2018;&#x20AC; + 71) - đ?&#x2018;&#x20AC; = 71 gam

3

1 mol đ?&#x2018;&#x20AC;Cl2

ẤP

Cᝊ 1 mol đ?&#x2018;&#x20AC;

00

đ?&#x2018;&#x20AC;Cl2 + H2

10

đ?&#x2018;&#x20AC; + 2HCl

B

Gáť?i đ?&#x2018;&#x20AC; lĂ kim loấi tưƥng Ä&#x2018;ưƥng thay cho Zn vĂ Fe.

Ă?-

Nháş­n xĂŠt:

H

Ă&#x201C;

A

Ta lấi cĂł: nđ?&#x2018;&#x20AC; = đ?&#x2018;&#x203A;đ??ť2 = 0,05.22,4 = 1,12 lĂ­t.

-L

Váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) áť&#x; trĂŞn ta thẼy, khi sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng

Ă N

cĂł nhiáť u ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m hĆĄn so váť&#x203A;i cĂĄch giải (1) sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;. VĂŹ qua

TO

viáť&#x2021;c giải bĂ i toĂĄn trĂŞn báşąng phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018; nhiáť u khi rẼt phᝊc tấp. Còn khi sáť­

G

d᝼ng cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp HS giải nhanh Ä&#x2018;ưᝣc káşżt quả cáť§a bĂ i toĂĄn, ngắn gáť?n vĂ

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

Ä&#x2018;ĆĄn giản hĆĄn cĂĄch giải (1). Mạt khĂĄc, váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp HS hiáť&#x192;u sâu sắc

hĆĄn bản chẼt hĂła háť?c. BĂ i 4: Cho 13,4 gam háť&#x2014;n hᝣp X gáť&#x201C;m hai axit no Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc (káşż tiáşżp nhau trong dĂŁy Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng) tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i Na dư thu Ä&#x2018;ưᝣc 17,8 gam muáť&#x2018;i. TĂŹm CTCT cáť§a 2 axit Ä&#x2018;Ăł.

22 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BĂ i giải: CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;. Gáť?i CTCT cáť§a 2 axit no Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc lĂ : đ?&#x2018;&#x2026;COOH 1

đ?&#x2018;&#x2026;COONa + H2

N

đ?&#x2018;&#x2026;COOH + Na

13,4 đ?&#x2018;&#x2026; +45

17,8

=

đ?&#x2018;&#x2026; +67

ď&#x192;ł 13,4(đ?&#x2018;&#x2026; + 67) = 17,8 (đ?&#x2018;&#x2026; + 45) ď&#x192;ł đ?&#x2018;&#x2026; = 22

N

Nháş­n thẼy: naxit = nmuáť&#x2018;i ď&#x192;ł

U

Y

MĂ 2 axit káşż tiáşżp nhau trong dĂŁy Ä&#x2018;Ă´ng Ä&#x2018;áşłng :

TP .Q

R1 < đ?&#x2018;&#x2026; = 22 < R2

áş O

Váş­y 2 axit Ä&#x2018;Ăł lĂ : CH3COOH vĂ C2H5COOH. 1

22

ĆŻ N

â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = (đ?&#x2018;&#x2026; + 67) â&#x20AC;&#x201C; (đ?&#x2018;&#x2026; + 45) = 22 gam

H

1 mol đ?&#x2018;&#x2026;COONa

Váş­y x mol đ?&#x2018;&#x2026;COOH 4,4

G

2

x mol đ?&#x2018;&#x2026;COONa đ?&#x2018;&#x20AC;axit =

= 0,2 mol

13,4 0,2

â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 17,8 â&#x20AC;&#x201C; 13,4 = 4,4 gam

TR ẌN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

đ?&#x2018;&#x2026;COONa + H2

Cᝊ 1 mol đ?&#x2018;&#x2026;COOH

x=

Ä?

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng. đ?&#x2018;&#x2026;COOH + Na

H Ć

2

= 67 (g/mol)

00

B

MĂ 2 axit káşż tiáşżp nhau trong dĂŁy Ä&#x2018;Ă´ng Ä&#x2018;áşłng :

đ?&#x2018;&#x2026; = 22

10

R1 < đ?&#x2018;&#x2026; = 22 < R2

2+

3

Váş­y 2 axit Ä&#x2018;Ăł lĂ : CH3COOH vĂ C2H5COOH.

ẤP

Nháş­n xĂŠt:

C

Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn Ä&#x2018;ĂŁ cho ta thẼy váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp HS tĂ­nh nhanh Ä&#x2018;ưᝣc

Ă&#x201C;

A

káşżt quả bĂ i toĂĄn hĆĄn so váť&#x203A;i cĂĄch giải (1). Mạt khĂĄc, váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp HS nắm

H

vᝯng tĂ­nh chẼt hĂła háť?c trong cĂšng máť&#x2122;t dĂŁy Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng Ä&#x2018;áť&#x192; cĂĄc em váş­n d᝼ng kiáşżn thᝊc

-L

Ă?-

Ä&#x2018;Ăł Ä&#x2018;áť&#x192; giải bĂ i toĂĄn tưƥng táťą như váş­y nháşąm rèn luyáť&#x2021;n khả nÄ&#x192;ng tư duy vĂ nháş­n thᝊc cho

Ă N

HS trong quå trÏnh giải bà i toån hóa h�c.

TO

Káşżt luáş­n:

G

ThĂ´ng qua 4 bĂ i táş­p áť&#x; trĂŞn ta thẼy, khi giải bĂ i toĂĄn dấng háť&#x2014;n hᝣp kim loấi váť&#x203A;i

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

axit nĂŞn sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng. VĂŹ phưƥng phĂĄp nĂ y sáş˝ giĂşp HS nháş­n thẼy máť&#x2018;i quan háť&#x2021; váť sáť&#x2018; mol cĂĄc chẼt mĂ khĂ´ng cáş§n viáşżt nhiáť u PTPĆŻ mĂ vẍn tĂŹm Ä&#x2018;ưᝣc káşżt quả bĂ i toĂĄn máť&#x2122;t cĂĄch dáť&#x2026; dĂ ng vĂ ngắn gáť?n lấi hiáť&#x2021;u quả lĂ m bĂ i toĂĄn tráť&#x; nĂŞn Ä&#x2018;ĆĄn giản hĆĄn nhiáť u. Váş­y Ä&#x2018;áť&#x192; giải cĂĄc bĂ i toĂĄn háť&#x2014;n hᝣp kim loấi váť&#x203A;i axit thĂŹ phưƥng phĂĄp thưáť?ng Ä&#x2018;ưᝣc sáť­ d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x192; giải cĂĄc bĂ i táş­p Ä&#x2018;Ăł lĂ phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng

giảm kháť&#x2018;i lưᝣng.

23 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

b. Kim loa ĚŁi + ancol BĂ i 1: Cho 2,02 gam hĂ´Ě&#x192;n hĆĄ ĚŁp hai ancol Ä&#x2018;ĆĄn chĆ°Ě c , Ä&#x2018;Ă´Ě&#x20AC; ng Ä&#x2018;Ä&#x192;Ě&#x2030; ng kĂŞĚ tiĂŞĚ p taĚ c du ĚŁng vưĚ&#x20AC;a Ä&#x2018;uĚ&#x2030; B.C2H5OH, C3H7OH

C. C3H7OH, C4H9OH

D. C4H9OH, C5H11OH

H Ć

A. CH3OH, C2H5OH

N

vĆĄĚ i Na thu Ä&#x2018;ưƥ ĚŁđ?&#x2018;? 3,12 đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x161; đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;˘Ă´Ě đ?&#x2018;&#x2013; đ?&#x2018;&#x2DC;â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x203A;. đ??śĂ´đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x201D; đ?&#x2018;Ąâ&#x201E;&#x17D;Ć°Ě đ?&#x2018;? đ?&#x2018;?â&#x201E;&#x17D;âđ?&#x2018;&#x203A; đ?&#x2018;ĄĆ°Ě&#x2030; đ?&#x2018;?đ?&#x2018;˘Ě&#x2030;đ?&#x2018;&#x17D; â&#x201E;&#x17D;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x2013; đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x153;đ?&#x2018;&#x2122; đ?&#x2018;&#x2122;đ?&#x2018;&#x17D;Ě&#x20AC; :

Y

N

Bà i giải:

TP .Q

U

CĂĄch 1: PhĆŁáť&#x203A;ng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;. Gáť?i CT chung cáť§a háť&#x2014;n hᝣp 2 ancol Ä&#x2018;ĆĄn chᝊ lĂ : đ?&#x2018;&#x2026;OH

=

áş O

H2

3,12

Ä?

đ?&#x2018;&#x2026;+17

2

đ?&#x2018;&#x2026;+39

G

2,02

Ta thẼy: đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x2026;OH = đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x2026;ONa

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

1

đ?&#x2018;&#x2026;ONa +

ĆŻ N

đ?&#x2018;&#x2026;OH + Na

ď&#x192;ł 2,02(đ?&#x2018;&#x2026;+39) = 3,12(đ?&#x2018;&#x2026;+17)

TR ẌN

H

đ?&#x2018;&#x2026; = 23,4

ď&#x192;ł 1,1đ?&#x2018;&#x2026; = 25,74

MĂ 2 ancol lĂ Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng káşż tiáşżp nhau.

00

B

R1 < đ?&#x2018;&#x2026; = 23,4 < R2

10

R1 lĂ : CH3 ; R2 lĂ : C2H5

Ä?ĂĄp ĂĄn: A

3

Váş­y 2 ancol Ä&#x2018;Ăł lĂ : CH3OH vĂ C2H5OH.

ẤP

2+

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng. 3,12g RONa

C

2,2gam hh ROH + Na

Ă&#x201C;

A

G�i công thᝊc phân t᝭ chung cho hai ancol là : ROH 2 RONa + H2

Ă?-

H

2 ROH + 2Na

-L

1 mol ROH = 1 mol RONa : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = ( R + 39) â&#x20AC;&#x201C; ( R + 17) = 22gam

TO

Ă N

x mol ROH = x mol RONa : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = 3,12 â&#x20AC;&#x201C; 2,2 = 1,1gam

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

ď&#x192;&#x17E; x ď&#x20AC;˝

1,1 ď&#x20AC;˝ 0,05 mol 22

ď&#x192;&#x17E; M ROH ď&#x20AC;˝

2, 02 ď&#x20AC;˝ 40, 4 g/mol ď&#x192;&#x17E; ancol coĚ M < 40,4 lĂ CH3OH 0, 05

ď&#x192;&#x17E; ancol Ä&#x2018;Ă´Ě&#x20AC; ng Ä&#x2018;Ä&#x192;Ě&#x2030; ng kĂŞĚ tiĂŞĚ p cuĚ&#x2030;a CH3OH laĚ&#x20AC; C2H5OH.

Ä?ĂĄp ĂĄn: A

Nháş­n xĂŠt: Báşąng cĂĄch sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng Ä&#x2018;ĂŁ lĂ m cho bĂ i toĂĄn Ä&#x2018;ĆĄn giản hĆĄn. Háť?c sinh dáť&#x2026; dĂ ng tĂŹm Ä&#x2018;ưᝣc káşżt quả dĂşng mĂ khĂ´ng mẼt nhiáť u thĆĄi gian, 24

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ä&#x2018;áť&#x201C;ng tháť?i cĂĄch nĂ y giĂşp cĂĄc em hiáť&#x192;u sâu sắc hĆĄn, nắm Ä&#x2018;ưᝣc bản chẼt cáť§a phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng. Máť&#x2122;t ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m nᝯa khi ĂĄp d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i

váť&#x203A;i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiáť&#x2021;m hiáť&#x2021;n nay.

H Ć

BĂ i 2: Cho 1,24 gam háť&#x2014;n hᝣp 2 rưᝣu Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc tĂĄc d᝼ng vᝍa Ä&#x2018;áť§ váť&#x203A;i Na thẼy thoĂĄt ra

Y

D. 1,47 gam

U

C. 1,9 gam

TP .Q

B. 2,93 gam

Bà i giải:

áş O

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

G

= 0,015 (mol)

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

336 22,4

Ä?

Ä?ạt CT cáť§a 2 rưᝣu lĂ : R-OH (x mol), R1-OH (y mol) MĂ : đ?&#x2018;&#x203A;đ??ť2 =

N

336 ml H2 (Ä&#x2018;ktc) vĂ m gam muáť&#x2018;i natri. Kháť&#x2018;i lưᝣng muáť&#x2018;i natri thu Ä&#x2018;ưᝣc lĂ : A. 1,93 gam

N

lưᝣng sáş˝ giĂşp háť?c sinh tĂ­nh nhanh Ä&#x2018;ưᝣc káşżt quả bĂ i toĂĄn nĂŞn Ă­t nhiáť u nĂł cĹŠng phĂš hᝣp

H2

0,5x

R1-OH + Na

R-ONa +

y

y

1 2

B

x

2

H2

3

0,5y

00

x

1

TR ẌN

R-ONa +

10

R-OH + Na

H

PTPĆŻ:

2+

Theo bĂ i ra, ta cĂł háť&#x2021; PT:

C

ẤP

đ?&#x2018;&#x2026; + 17 đ?&#x2018;Ľ + đ?&#x2018;&#x2026;1 + 17 đ?&#x2018;Ś = 1,24 đ?&#x2018;&#x2026;đ?&#x2018;Ľ + đ?&#x2018;&#x2026;1 đ?&#x2018;Ś = 1,24 â&#x2C6;&#x2019; 17.0,03 = 0,73 ď&#x192;ł đ?&#x2018;Ľ + đ?&#x2018;Ś = 0,03 0,5đ?&#x2018;Ľ + 0,5đ?&#x2018;Ś = 0,015

Ă&#x201C;

A

Kháť&#x2018;i lưᝣng muáť&#x2018;i natri lĂ :

Ă?-

H

mmuáť&#x2018;i = (R + 39)x + (đ?&#x2018;&#x2026;1 + 39)y

-L

= Rx + R1y + 39(x + y) = 0,73 + 0,03 = 1,9 gam

Ä?ĂĄp ĂĄn: C

Ă N

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

TO

Ta cĂł: đ?&#x2018;&#x203A;đ??ť2 =

22,4

= 0,015 (mol) R-ONa +

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

R-OH + Na

336

1 2

nNa = 0,03 (mol)

H2

Ă p d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng: mmuáť&#x2018;i = 1,24 + 0,03.(23 â&#x20AC;&#x201C; 1) = 1,9 gam

Ä?ĂĄp ĂĄn: C

Nháş­n xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng Ä&#x2018;ĆĄn giản vĂ ngắn gáť?n hĆĄn nhiáť u vĂ sáť­ d᝼ng rẼt pháť&#x2022; biáşżn phĂš hᝣp váť&#x203A;i cĂĄch giải bĂ i toĂĄn hĂła háť?c THPT giĂşp cho HS khĂ´ng cháť&#x2030; nắm vᝯng bản chẼt cáť§a phưƥng 25

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng mĂ còn hĂŹnh thĂ nh cho cĂĄc em káťš nÄ&#x192;ng giải bĂ i toĂĄn háť&#x2014;n hᝣp cĂĄc chẼt. Váť&#x203A;i cĂĄch giải (1) rẼt phᝊc tấp, HS vᝍa phải viáşżt PT, láş­p háť&#x2021; PT, viáť&#x2021;c giải cĂĄc phưƥng trĂŹnh Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018; khĂ´ng phải HS nĂ o cĹŠng giải Ä&#x2018;ưᝣc vĂ dáť&#x2026; mắc phải sai láş§m

H Ć

N

trong quå trÏnh giải bà i toån hóa h�c. Kết luận:

Y

N

NhĂŹn chung, qua 2 bĂ i táş­p trĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i bĂ i toĂĄn háť&#x2014;n hᝣp ancol trong trưáť?ng hᝣp

TP .Q

U

nĂ y thĂŹ phưƥng phĂĄp giải nhanh bĂ i táş­p hĂła háť?c thưáť?ng Ä&#x2018;ưᝣc sáť­ d᝼ng lĂ phưƥng phĂĄp

tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng thay cho phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;. VĂŹ khi sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp nĂ y

Ä?

nÄ&#x192;ng rèn luyáť&#x2021;n tư duy vĂ nháş­n thᝊc táť&#x2018;t hĆĄn, Ä&#x2018;ất hiáť&#x2021;u quả cao hĆĄn.

ĆŻ N

G

c. Kim loa ĚŁi + muĂ´Ě i

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

áş O

HS sáş˝ Ä&#x2018;ᝥ táť&#x2018;n nhiáť u tháť?i gian viáşżt PT vĂ láş­p háť&#x2021; PT. HĆĄn nᝯa, còn giĂşp cho HS cĂł khả

H

BĂ i 1: LĂ˘Ě y mĂ´ ĚŁt cây Ä&#x2018;inh sÄ&#x192;Ě t nÄ&#x192; ĚŁng 10 gam nhĂşng vĂ o dung dáť&#x2039;ch CuSO 4 bĂŁo hòa. Sau

TR ẌN

mĂ´ ĚŁt thĆĄĚ&#x20AC;i gian lĂ˘Ě y ra laĚ&#x20AC;m khĂ´ , cân Ä&#x2018;inh sÄ&#x192;Ě t nÄ&#x192; ĚŁng 10,4884 gam. TĂ­nh kháť&#x2018;i lưᝣng Cu bĂĄm lĂŞn cây Ä&#x2018;inh sÄ&#x192;Ě t. B. 3,4188gam

C. 3,9072gam

D. 0,9768gam

B

A. 0,4884gam

10

00

Bà i giải:

3

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp bảo toĂ n Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tĂ­ch. PTPĆŻ: Fe + CuSO4

2+

FeSO4 + Cu

mFe = 56x gam

ẤP

Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a Fe lĂ : x mol

A

C

Ă p d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tĂ­ch: đ?&#x2018;&#x2019; đ?&#x2018;&#x203A;â&#x201E;&#x17D;áş­đ?&#x2018;&#x203A;

nCu = x

mCu = 64x gam

H

Ă&#x201C;

đ?&#x2018;&#x2019; đ?&#x2018;&#x203A;â&#x201E;&#x17D;ưáť?đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x201D; =

Ă?-

Sau phản ᝊng thanh Fe nạng 10,4884 gam chính là do lưᝣng Cu båm và o. Ta có:

TO

Ă N

-L

10 + 64x â&#x20AC;&#x201C; 56x = 10,4884 8x = 10,4884 x = 0,06105 mol

áť N

G

Váş­y kháť&#x2018;i lưᝣng Cu bĂĄm trĂŞn cây Ä&#x2018;inh sắt lĂ : Ä?ĂĄp ĂĄn: C

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

mCu = 64x = 64.0,06105 = 3,9072 gam

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng. Thanh Fe nÄ&#x192; ĚŁng 10gam + dd CuSO4

Thanh Fe nÄ&#x192; ĚŁng 10,4884 gam

TĂ­nh lưᝣng Cu Ä&#x2018;ĂŁ bĂĄm lĂŞn thanh Fe? Fe + CuSO4 ď&#x201A;žď&#x201A;ž ď&#x201A;Ž FeSO4 + Cu

1 mol Fe = 1 mol Cu : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = 64 â&#x20AC;&#x201C; 56 = 8 gam 26 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x mol Fe = x mol Cu : ∆m tăng = 10,4884 – 10 = 0,4884 gam x=

0,4884 8

= 0,06105 mol

x = 0,06105. 64 = 3,9072 gam

H Ơ

N

Đáp án: C

N

Nhận xét:

U

Y

Trong 2 cách giải trên ta thấy, cả 2 cách đều phù hợp với yêu cẩu của bài toán.

TP .Q

Với cách giải (1) phù hợp với HS trung bình vì đây là phương pháp được sử dụng rất phổ biến trong giải bài toán hóa học. Nhưng đối với cách này thì HS phải nắm vững

ẠO

được lý thuyết về mối liên hệ giữa số e nhường, e nhận và kỹ năng biến đổi toán học

G

Đ

tốt. Với cách (2) bằng phương pháp tăng giảm khối lượng giúp bài toán đơn giản hơn.

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Qua đó, HS cũng có thể thấy được mối liên hệ giữa số mol của các chất, Cách này

H

giúp các em nắm vững hơn về bản chất hóa học của bài toán, đáp ứng được yêu cầu về

TR ẦN

mặt tư duy và nhận thức của bài toán.

Bài 2: Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 Sau một

00

B

thời gian lấy thanh nhôm ra cân, nặng 51,38 gam. Tính khối lượng đồng bám trên

2+

3

10

thanh nhôm.

Bài giải:

C

ẤP

Cách 1: Phƣơng pháp thông thƣờng.

H

Al2(SO4)3 + 3Cu

Í-

2Al + 3CuSO4

Ó

A

PTPƯ:

3x

-L

2x

ÁN

Theo bài ra, sau khi nhúng nhôm vào dung dịch CuSO4 thì khối lượng tăng lên 51,38

TO

gam. Khối lượng tăng chính là khối lượng Cu bám vào. Ta có:

G

50 + 3x.64 – 2x.27 = 51,38  138x = 1,38  x= 0,1 mol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Vậy khối lượng thanh Cu bám trên thanh nhôm là: mCu = 0,1.3.64 = 1,92 gam Cách 2: Phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng. PTPƯ:

2Al + 3CuSO4

Al2(SO4)3 + 3Cu

Nhận thấy: Cứ 2 mol Al

3 mol Cu. ∆mtăng = (3.64) – (2.27) = 138 gam 27

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

Váş­y

3 mol Cu. â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 51,38 â&#x20AC;&#x201C; 50 = 1,38 gam

: 2x mol Al

x=

1,38.3 3.138

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

= 0,1 mol

Váş­y kháť&#x2018;i lưᝣng Cu bĂĄm trĂŞn thanh nhĂ´m lĂ :

H Ć

N

mCu = 0,1.3.64 = 1,92 gam

N

Nháş­n xĂŠt:

U

Y

Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (2) sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i

TP .Q

lưᝣng giĂşp HS tư duy vĂ cĂł káťš nÄ&#x192;ng giải bĂ i toĂĄn táť&#x2018;t hĆĄn, nắm vᝯng Ä&#x2018;ưᝣc bản chẼt cáť§a phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng. Còn Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i cĂĄch giải (1) khĂ´ng phải HS nĂ o cĹŠng

áş O

lĂ m Ä&#x2018;ưᝣc vĂ dáť&#x2026; mắc phải sai láş§m trong quĂĄ trĂŹnh giải bĂ i toĂĄn hĂła háť?c.

G

Ä?

Káşżt luáş­n:

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Như váş­y, váť&#x203A;i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiáť&#x2021;m hiáť&#x2021;n nay Ä&#x2018;ĂŁ cho chĂşng ta thẼy khi giải

H

bĂ i toĂĄn hĂła háť?c sáť­ d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp giải nhanh bĂ i táş­p hĂła háť?c Ä&#x2018;ĂŁ cĂł nhiáť u ưu

TR ẌN

Ä&#x2018;iáť&#x192;m hĆĄn so váť&#x203A;i phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018; vĂ phưƥng phĂĄp thĂ´ng thưáť?ng. Khi sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018; vĂ phưƥng phĂĄp thĂ´ng thưáť?ng thĂŹ váť mạt hĂła háť?c cháť&#x2030; dᝍng lấi áť&#x;

B

cháť&#x2014; HS viáşżt PTPĆŻ vĂ Ä&#x2018;ạt Ẋn tĂ­nh theo PTPĆŻ Ä&#x2018;Ăł (dáťąa vĂ o máť&#x2018;i tưƥng quan táť&#x2030; láť&#x2021; thuáş­n)

00

còn lấi Ä&#x2018;òi háť?i HS váť kÄŠ nÄ&#x192;ng toĂĄn háť?c. TĂ­nh chẼt toĂĄn háť?c lẼn ĂĄt háşżt tĂ­nh chẼt hĂła háť?c

10

cáť§a bĂ i toĂĄn, lĂ m lu máť? tĂ­nh chẼt hĂła háť?c. Do Ä&#x2018;Ăł, trong quĂĄ trĂŹnh giải bĂ i táş­p GV nĂŞn

2+

3

hưáť&#x203A;ng dẍn HS giải bĂ i táş­p báşąng cĂĄc phưƥng phĂĄp giải nhanh Ä&#x2018;áť&#x192; giải Ä&#x2018;ưᝣc bĂ i toĂĄn

ẤP

trong khoảng tháť?i gian ngắn, phĂš hᝣp váť&#x203A;i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiáť&#x2021;m hiáť&#x2021;n nay.

C

II.2. Dấng 2: Bà i tập vᝠoxit kim loấi

Ă&#x201C;

A

a. KhĆŁĚ&#x2030; oxit kim loấi

H

BĂ i 1: Máť&#x2122;t háť&#x2014;n hᝣp X gáť&#x201C;m FeO vĂ Fe2O3 cĂł kháť&#x2018;i lưᝣng lĂ 30,4 gam. Nung háť&#x2014;n hᝣp

-L

Ă?-

trong máť&#x2122;t kĂ­n bĂŹnh cĂł chᝊa 22,4 lĂ­t khĂ­ CO (Ä&#x2018;ktc). Kháť&#x2018;i lưᝣng háť&#x2014;n hᝣp khĂ­ thu Ä&#x2018;ưᝣc lĂ

Ă N

36 gam. TĂĄch háť&#x2014;n hᝣp sắt thu Ä&#x2018;ưᝣc:

TO

Bà i giải:

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp bảo toĂ n kháť&#x2018;i lƣᝣng.

áť N

G

PTPĆŻ:

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

FeO + CO

Fe

Fe2O3 + CO Ta cĂł: nCO =

22,4 22,4

+

2Fe

CO2 +

3CO2

= 1 (mol)

mCO = nCO.MCO = 1.(16+12) = 28 gam Ă p d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n kháť&#x2018;i lưᝣng, ta cĂł: moxit + mCO = mFe + đ?&#x2018;&#x161;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 28 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

mFe = moxit + mCO â&#x20AC;&#x201C; đ?&#x2018;&#x161;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 = 30,4 + 28 â&#x20AC;&#x201C; 36 = 22,4 gam CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng. Nháş­n xĂŠt: Ä?áť&#x2122; tÄ&#x192;ng kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a khĂ­ chĂ­nh lĂ kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a oxi lẼy ra tᝍ 2 oxit sắt. 8 16

H Ć

nO =

= 0,05 mol

N

Ä?áť&#x2122; tÄ&#x192;ng kháť&#x2018;i lưᝣng: mO = 36 â&#x20AC;&#x201C; 28 = 8 gam

N

mCO(ban Ä&#x2018;áş§u) = 28 gam

mFe = moxit â&#x20AC;&#x201C; moxi = 30,4 â&#x20AC;&#x201C; 8 = 22,4 gam

U

MĂ : moxit = mFe + moxi

Y

nCO(ban Ä&#x2018;áş§u) = 1 mol

TP .Q

Nháş­n xĂŠt:

Váť&#x203A;i 2 cĂĄch giải trĂŞn Ä&#x2018;áť u giĂşp cho HS giải Ä&#x2018;ưᝣc bĂ i táş­p máť&#x2122;t cĂĄch ngắn gáť?n, dáť&#x2026;

áş O

hiáť&#x192;u. Váť&#x203A;i cĂĄch (1) phĂš hᝣp váť&#x203A;i tẼt cả cĂĄc em HS tᝍ háť?c láťąc trung bĂŹnh khĂĄ tráť&#x; lĂŞn,

G

Ä?

nhưng vẍn táť&#x2018;n tháť?i gian viáşżt PT Ä&#x2018;áť&#x192; so sĂĄnh táť&#x2030; láť&#x2021;. Còn Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) cĂĄc em HS

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

khĂ´ng mẼt tháť?i gian viáşżt PT mĂ dáťąa ngay vĂ o dᝯ kiáť&#x2021;n bĂ i toĂĄn mĂ tĂŹm ra ngay Ä&#x2018;ưᝣc

H

kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a oxit.

TR ẌN

BĂ i 2: Kháť­ m gam háť&#x2014;n hᝣp A gáť&#x201C;m cĂĄc oxit: CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3 báşąng khĂ­ CO áť&#x; nhiáť&#x2021;t Ä&#x2018;áť&#x2122; cao, ngưáť?i ta thu Ä&#x2018;ưᝣc 40 gam chẼt rắn X vĂ 13,2 gam khĂ­ CO 2. GiĂĄ tráť&#x2039;

00

B

cáť§a m lĂ :

10

Bà i giải:

2+

3

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp bảo toĂ n nguyĂŞn táť&#x2018; káşżt hᝣp phĆŁĆĄng phĂĄp bảo toĂ n kháť&#x2018;i 13,2 44

= 0,3 mol

C

Ta cĂł: đ?&#x2018;&#x203A;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 =

ẤP

lƣᝣng.

Ă&#x201C;

A

Ă p d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n nguyĂŞn táť&#x2018;:

Ă?-

H

nCO(ban Ä&#x2018;áş§u) = đ?&#x2018;&#x203A;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 = 0,3 mol

-L

mCO = 0,3.(12+16) = 8,4 gam

Ă N

Ă p d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n kháť&#x2018;i lưᝣng: moxit = mchẼt rắn + đ?&#x2018;&#x161;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 â&#x20AC;&#x201C; đ?&#x2018;&#x161;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 = 40 + 13,2 â&#x20AC;&#x201C; 8,4 = 44,8 gam

áť N

G

TO

moxit + mCO = mchẼt rắn + đ?&#x2018;&#x161;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng. Ta cĂł: đ?&#x2018;&#x203A;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 =

13,2 44

= 0,3 mol

MĂ : nCO(ban Ä&#x2018;áş§u) = đ?&#x2018;&#x203A;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 = 0,3 mol mCO = 0,3.(12+16) = 8,4 gam Cᝊ 1 mol CO Váş­y 0,3 mol CO

1 mol CO2 .

â&#x2C6;&#x2020;mgiảm = (12 + 16.2) â&#x20AC;&#x201C; (12 +16) = 16 gam

0,3 mol CO2 . â&#x2C6;&#x2020;mgiảm = 0,3.16 = 4,8 gam 29

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Kháť&#x2018;i lưᝣng háť&#x2014;n hᝣp A ban Ä&#x2018;áş§u lĂ : m = 40 + 4,8 = 44,8 gam Nháş­n xĂŠt: Váť&#x203A;i cĂĄch giải (1) HS phải káşżt hᝣp 2 phưƥng phĂĄp bảo toĂ n nguyĂŞn táť&#x2018; vĂ phưƥng phĂĄp

H Ć

bảo toĂ n kháť&#x2018;i lưᝣng máť&#x203A;i giải ra Ä&#x2018;ưᝣc giĂĄ tráť&#x2039; m gam cáş§n tĂŹm. Còn Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i cĂĄch giải (2)

N

Qua 2 cĂĄch giải áť&#x; trĂŞn ta thẼy, cả 2 cĂĄch Ä&#x2018;áť u phĂš hᝣp váť&#x203A;i yĂŞu cáş§u bĂ i toĂĄn Ä&#x2018;ưa ra.

N

HS dáť&#x2026; dĂ ng nháş­n thẼy Ä&#x2018;ưᝣc máť&#x2018;i liĂŞn háť&#x2021; giᝯa sáť&#x2018; mol cĂĄc chẼt tĂŹm ra Ä&#x2018;ưᝣc â&#x2C6;&#x2020;mgiảm sau

U

Y

Ä&#x2018;Ăł tĂŹm Ä&#x2018;ưᝣc ngay giĂĄ tráť&#x2039; cáť§a m gam. CĂĄch giải nĂ y khĂ´ng táť&#x2018;n nhiáť u tháť?i gian vĂ Ä&#x2018;ất

TP .Q

hiáť&#x2021;u quả cao hĆĄn. b. Oxit kim loa ĚŁi + axit

áş O

BĂ i 1: Hòa tan hoĂ n toĂ n 2,81 gam hĂ´Ě&#x192;n hĆĄ ĚŁp gĂ´Ě&#x20AC; m Fe 2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung

B. 4,81

C. 5,81

ĆŻ N

A. 3,81

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Ä?

dáť&#x2039;ch H 2SO4 0,1M (vưĚ&#x20AC;a Ä&#x2018;uĚ&#x2030; ). Sau phaĚ&#x2030;n ᝊng, cĂ´ ca ĚŁn dung dich ĚŁ thiĚ&#x20AC; thu Ä&#x2018;ưƥ ĚŁc m gam hĂ´Ě&#x192;n hĆĄ ĚŁp muĂ´Ě i sunfat khan. GiĂĄ tráť&#x2039; cáť§a m lĂ : D. 6,81

TR ẌN

(TrĂ­ch Ä?TTS vĂ o cĂĄc trưáť?ng Ä?ấi háť?c, Cao Ä&#x2018;áşłng kháť&#x2018;i A, 2007) TĂłm tắt:

00

B

Fe2O3

+ 500ml H2SO4 1M

ZnO

ẤP

TĂŹm m?

m gam

MgSO4

2+

MgO

Fe2(SO4)3 ZnSO4

3

(vưĚ&#x20AC;a Ä&#x2018;uĚ&#x2030;)

10

2,81gam hh

C

Bà i giải:

Fe2(SO4)3 + 3H2O

Ă?-

H

Fe2O3 + 3H2SO4

Ă&#x201C;

A

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp bảo toĂ n kháť&#x2018;i lƣᝣng. MgSO4 + H2O

ZnO + H2SO4

ZnSO4 + H2O

Ă N

-L

MgO + H2SO4

G

TO

Nháş­n thẼy: naxit = đ?&#x2018;&#x203A;đ??ť2 đ?&#x2018;&#x201A; = 0,1.0,5 = 0,05 mol

đ?&#x2018;&#x161;đ??ť2 đ?&#x2018;&#x2020;đ?&#x2018;&#x201A;4 = 0,05.98 = 4,9 gam

đ?&#x2018;&#x161;đ??ť2 đ?&#x2018;&#x201A; = 0,05.18 = 0,4 gam

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

Ă p d᝼ng Ä?LBTKL ta cĂł: moxit + maxit = mmuáť&#x2018;i + mnưáť&#x203A;c mmuáť&#x2018;i = 2,81 + 4,9 â&#x20AC;&#x201C; 0,9 = 6,81 gam

Ä?ĂĄp ĂĄn: D

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

n H2SO4 ď&#x20AC;˝ 0,05 mol ď&#x192;&#x17E; nSO ď&#x20AC;˝ 0,05 mol 2ď&#x20AC;­ 4

1 mol O2ď&#x20AC;­ = 1 mol SO24ď&#x20AC;­

: â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = 96 â&#x20AC;&#x201C; 16 = 80 gam

0,05 mol SO24ď&#x20AC;­ : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = m â&#x20AC;&#x201C; 2,81 gam 30 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ď&#x192;&#x17E; m â&#x20AC;&#x201C; 2,81 = 4 ď&#x192;&#x17E; mmuáť&#x2018;i = 6,81g

Ä?ĂĄp ĂĄn: D

Nháş­n xĂŠt: so sĂĄnh táť&#x2030; láť&#x2021; sáť&#x2018; mol cáť§a axit vĂ sáť&#x2018; mol cáť§a H2O, ráť&#x201C;i suy ra kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a axit vĂ kháť&#x2018;i

H Ć

lưᝣng cáť§a H2O; tiáşżp Ä&#x2018;Ăł, ĂĄp d᝼ng Ä?LBTKL Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm ra giĂĄ tráť&#x2039; mmuáť&#x2018;i. Còn Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i cĂĄch

N

áť&#x17E; 2 cĂĄch giải trĂŞn, ta thẼy váť&#x203A;i cĂĄch giải (1) ta mẼt nhiáť u tháť?i gian viáşżt PT, sau Ä&#x2018;Ăł

Y

N

giải (2) HS khĂ´ng táť&#x2018;n tháť?i gian viáşżt PT, mĂ nháş­n thẼy ngay táť&#x2030; láť&#x2021; sáť&#x2018; mol cáť§a ion SO42-

TP .Q

U

vĂ ion O2- sau Ä&#x2018;Ăł suy ra â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng vĂ tĂŹm Ä&#x2018;ưᝣc ngay giĂĄ tráť&#x2039; cáť§a mmuáť&#x2018;i.

BĂ i 2: Cho 40 gam háť&#x2014;n hᝣp vĂ ng, bấc, Ä&#x2018;áť&#x201C;ng, sắt, káş˝m tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i O2 dư nung nĂłng

áş O

thu Ä&#x2018;ưᝣc m gam háť&#x2014;n hᝣp X. Cho háť&#x2014;n hᝣp X nĂ y tĂĄc d᝼ng vᝍa Ä&#x2018;áť§ dung dáť&#x2039;ch HCl cáş§n

C. 52,8 gam

D. 58,2 gam

G

B. 44,6 gam

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. 46,4 gam

Ä?

400 ml dung dáť&#x2039;ch HCl 2M (khĂ´ng cĂł H2 bay ra). TĂ­nh kháť&#x2018;i lưᝣng m?

H

Bà i giải:

TR ẌN

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp bảo toĂ n nguyĂŞn táť­ nguyĂŞn táť&#x2018;.

Gáť?i M lĂ kim loấi tưƥng Ä&#x2018;ưƥng thay tháşż cho háť&#x2014;n hᝣp trĂŞn.

B

nO2 â&#x2020;&#x2019; M2On

M2On + 2nHCl â&#x2020;&#x2019; 2MCln + nH2O 0,8

2

2

2+

1

= 0,4 mol

ẤP

Nháş­n thẼy: nHCl = .nđ??ť2 đ?&#x2018;&#x201A; =

3

nHCl = 0,4.2 = 0,8 mol

00

2

10

1

2M +

C

Ă p d᝼ng Ä?LBTNT: mO = 0,4.16 = 6,4 gam Ä?ĂĄp ĂĄn: A

Ă&#x201C;

A

moxit = 40 + 6,4 = 46,4 gam

Ă?-

H

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

-L

PTPĆŻ:

Ă N

2M + nO2 â&#x2020;&#x2019;M2On

TO

Cᝊ 2 mol M â&#x2020;&#x2019; 1 mol M2On â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 16n gam

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

Váş­y

0,8 đ?&#x2018;&#x203A;

mol M â&#x2020;&#x2019;

0,4 đ?&#x2018;&#x203A;

mol M2On â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = m â&#x20AC;&#x201C; 40 gam

â&#x2020;&#x2019; m â&#x20AC;&#x201C; 40 = 16n.

0,4 đ?&#x2018;&#x203A;

â&#x2020;&#x2019; m = 46,4 gam

Ä?ĂĄp ĂĄn: A

Nháş­n xĂŠt: Trong 2 cĂĄch giải áť&#x; trĂŞn, ta thẼy cả 2 cĂĄch giải Ä&#x2018;áť u lĂ cĂĄch giải thĂ´ng d᝼ng mĂ HS THPT vẍn sáť­ d᝼ng, phĂš hᝣp váť&#x203A;i yĂŞu cáş§u bĂ i toĂĄn Ä&#x2018;ưa ra. Nhưng Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i cĂĄch giải (1) thĂŹ HS vẍn phải viáşżt PT so sĂĄnh táť&#x2030; láť&#x2021;, váť&#x203A;i phưƥng phĂĄp bảo toĂ n nguyĂŞn táť&#x2018; khĂ´ng phải HS nĂ o cĹŠng cĂł tháť&#x192; lĂ m Ä&#x2018;ưᝣc, náşżu khĂ´ng cẊn tháş­n sáş˝ dẍn Ä&#x2018;áşżn giải bĂ i toĂĄn sai, 31

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

khĂ´ng Ä&#x2018;ất hiáť&#x2021;u quả. Còn váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng, HS dáť&#x2026; nháş­n ra ngay máť&#x2018;i liĂŞn háť&#x2021; sáť&#x2018; mol giᝯa cĂĄc chẼt vĂ tĂŹm ra Ä&#x2018;ưᝣc kháť&#x2018;i lưᝣng m. TĂłm lấi, qua 2 bĂ i táş­p áť&#x; trĂŞn cho ta thẼy Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i bĂ i toĂĄn kim loấi váť&#x203A;i axit ta nĂŞn

H Ć

sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng, dáť&#x2026; dĂ ng giải bĂ i toĂĄn nhanh mĂ khĂ´ng táť&#x2018;n

N

Káşżt luáş­n:

Y

N

nhiáť u tháť?i gian, giĂşp HS nắm vᝯng káťš nÄ&#x192;ng vĂ rèn luyáť&#x2021;n khả nÄ&#x192;ng nháş­n thᝊc cho HS

TP .Q

U

máť&#x2122;t cĂĄch hiáť&#x2021;u quả. II.3. Dấng 3: BĂ i táş­p váť muáť&#x2018;i

Ä?

b. Halogen Ä&#x2018;ĆŁĚ ng trĆŁĆĄĚ c Ä&#x2018;âĚ&#x2030; y halogen Ä&#x2018;ĆŁĚ ng sau ra khoĚ&#x2030;i muĂ´Ě i

áş O

a. Kim loa ĚŁi + muĂ´Ě i (Ä&#x2018;aĚ&#x192; xeĚ t trong phâĚ&#x20AC; n 1.c)

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

BĂ i 1: Hòa tan hoĂ n toĂ n 104,25 gam hĂ´Ě&#x192;n hĆĄ ĚŁp X gĂ´Ě&#x20AC; m NaCl vaĚ&#x20AC; NaI vaĚ&#x20AC;o nĆ°ĆĄĚ c Ä&#x2018;ưƥ ĚŁc

H

dung dich ĚŁ A. S᝼c khĂ­ clo dư vĂ o dung dáť&#x2039;ch A . KĂŞĚ t thuĚ c thiĚ nghiĂŞ ĚŁm , cĂ´ ca ĚŁn dung di ĚŁch A. 29,25gam

TR ẌN

thu Ä&#x2018;ưƥ ĚŁc 58,5 gam muĂ´Ě i khan. KhĂ´Ě i lưƥ ĚŁng NaCl coĚ trong hĂ´Ě&#x192;n hĆĄ ĚŁp X laĚ&#x20AC; : B. 58,5gam

C. 17,55gam

D. 23,4gam

B

Bà i giải:

10

00

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

3

Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a NaCl vĂ NaI láş§n lưᝣt lĂ x vĂ y.

ẤP

PTPĆŻ:

88,5x + 150y = 104,25 (1)

2+

MĂ : mháť&#x2014;n hᝣp = 104,25 gam

2NaCl + I2

A

C

2NaI + Cl2

2y

H

Ă&#x201C;

y

Ă?-

CĂ´ cấn dung dáť&#x2039;ch thu Ä&#x2018;ưᝣc 58,5 gam muáť&#x2018;i khan.

Ă N

-L

58,5x + 58,5y = 58,5 (2)

G

TO

Tᝍ (1) vĂ (2), ta cĂł háť&#x2021; PT:

88,5x + 150y = 104,25 đ?&#x2018;Ľ = 0,5 ď&#x192;ł đ?&#x2018;Ś = 0,5 58,5x + 58,5y = 58,5

mNaI = 0,5.150 = 75 gam

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

Váş­y: mNaCl = 104,25 â&#x20AC;&#x201C; 75 = 29,25 gam

Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn: A

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

Na Cl 104,5gam hhX

+ Cl dư

ď&#x20AC;˘ 58,5gam muĂ´Ě i NaCl

NaI

32 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

PTPĆŻ:

Cl2 ď&#x20AC;Ť 2NaI ď&#x201A;žď&#x201A;ž ď&#x201A;Ž 2NaCl + I2 1 mol NaI = 1 mol NaCl : â&#x2C6;&#x2020;m giảm = 150 â&#x20AC;&#x201C; 58,5 = 91,5 gam

H Ć

N

x mol NaI = x mol NaCl : â&#x2C6;&#x2020;m giảm = 104,25 â&#x20AC;&#x201C; 58,5 = 45,75 gam

U

Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn: A

Y

ď&#x192;&#x17E; mNaCl = 104,25 â&#x20AC;&#x201C; 75 = 29,25 gam

N

ď&#x192;&#x17E; x = 0,5 mol ď&#x192;&#x17E; mNaI = 0,5Ă&#x2014;150 = 75 gam

TP .Q

Nháş­n xĂŠt:

áş O

Trong 2 cĂĄch giải áť&#x; trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (2) cĂł ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m hĆĄn cĂĄch giải (1). áť&#x17E; cĂĄch giải (2) khĂ´ng táť&#x2018;n tháť?i gian viáşżt PT, láş­p vĂ giải háť&#x2021; PT, HS cĂł tháť&#x192; nháş­n thẼy ngay

G

Ä?

máť&#x2018;i liĂŞn háť&#x2021; cáť§a sáť&#x2018; mol cĂĄc chẼt trưáť&#x203A;c vĂ sau phản ᝊng; giĂşp HS tĂ­nh toĂĄn nhanh Ä&#x2018;ưᝣc

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

káşżt quả bĂ i toĂĄn máť&#x2122;t cĂĄch logic vĂ linh hoất. Còn Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i cĂĄch giải (1) mẼt tháť?i gian

H

láş­p vĂ giải háť&#x2021; PT, khĂ´ng phĂš hᝣp váť&#x203A;i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiáť&#x2021;m hiáť&#x2021;n nay.

TR ẌN

BĂ i 2: Cho dung dáť&#x2039;ch AgNO3 dư tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch háť&#x2014;n hᝣp cĂł hòa tan 6,25 gam hai muáť&#x2018;i KCl vĂ KBr thu Ä&#x2018;ưᝣc 10,39 gam háť&#x2014;n hᝣp AgCl vĂ AgBr. Sáť&#x2018; mol háť&#x2014;n hᝣp

C. 0,03 mol

D. 0,005 mol

ẤP

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

2+

3

Bà i giải:

C

Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a KCl vĂ KBr láş§n lưᝣt lĂ x vĂ y.

H

-L

x

Ă N

TO

y

G áť N

x KNO3 + AgBr y

Ta cĂł háť&#x2021; PT:

ID ĆŻ

KNO3 + AgCl

Ă?-

KCl + AgNO3

Ă&#x201C;

A

PTPĆŻ:

KBr + AgNO3

Báť&#x2019;

00

B. 0,06 mol

10

A. 0,08 mol

B

muáť&#x2018;i ban Ä&#x2018;áş§u lĂ :

74,5đ?&#x2018;Ľ + 119đ?&#x2018;Ś = 6,25 143,5đ?&#x2018;Ľ + 188đ?&#x2018;Ś = 10,39

đ?&#x2018;Ľ = 0,02 đ?&#x2018;Ś = 0,04

Sáť&#x2018; mol háť&#x2014; hᝣp muáť&#x2018;i ban Ä&#x2018;áş§u lĂ : đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;?đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x203A;

Ä&#x2018;áş§đ?&#x2018;˘ =

nKCl + nKBr = 0,02 + 0,04 = 0,06 mol

Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn: B

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng. Gáť?i đ?&#x2018;&#x2039; lĂ halogen thay tháşż cho Cl vĂ Br. PTPĆŻ: Kđ?&#x2018;&#x2039; + AgNO3

KNO3 + Agđ?&#x2018;&#x2039; 33

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1 mol Agđ?&#x2018;&#x2039;. â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = (108 + đ?&#x2018;&#x2039;) â&#x20AC;&#x201C; (39 + đ?&#x2018;&#x2039;) = 69 gam

Cᝊ 1 mol Kđ?&#x2018;&#x2039;

x mol Agđ?&#x2018;&#x2039;. â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 10,39 â&#x20AC;&#x201C; 6,25 = 4,44 gam 4,44 69

= 0,06 mol Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn: B

N

Váş­y táť&#x2022;ng sáť&#x2018; mol cáť§a háť&#x2014;n hᝣp ban Ä&#x2018;áş§u lĂ : 0,06 mol.

N

x=

H Ć

Váş­y x mol Kđ?&#x2018;&#x2039;

U

Y

Nháş­n xĂŠt:

TP .Q

Váť&#x203A;i cĂĄch giải trĂŞn Ä&#x2018;ĂŁ cho chĂşng ta thẼy rĂľ Ä&#x2018;ưᝣc hiáť&#x2021;u quả khi sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng so váť&#x203A;i phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;. Khi sáť­ d᝼ng cĂĄch giải (2) giĂşp

áş O

HS giải nhanh Ä&#x2018;ưᝣc bĂ i toĂĄn mĂ khĂ´ng cáş§n phải viáşżt nhiáť u PT vĂ láş­p háť&#x2021; PT như cĂĄch

G

Ä?

giải (1). Mạt khĂĄc, khi sáť­ d᝼ng cĂĄch giải (2) HS sáş˝ d᝼ng háşżt dᝯ kiáť&#x2021;n cáť§a bĂ i toĂĄn Ä&#x2018;ĂŞ

ĆŻ N

chẼt cᝧa bà i toån.

TR ẌN

c. MuĂ´Ě i cacbonat (muĂ´Ě i sunfit) + HCl (H2SO4)

BĂ i 1: Cho 3,06 gam hĂ´Ě&#x192;n hĆĄ ĚŁp hai muĂ´Ě i K2CO3 vĂ MgCO 3 tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch HCl khan. GiĂĄ tráť&#x2039; cáť§a V lĂ : B. 0,448

C. 0,336

D. 0,672

Bà i giải:

ẤP

2+

3

A. 0,224

10

00

B

thu Ä&#x2018;ưƥ ĚŁc V litĚ khiĚ (Ä&#x2018;ktc) vĂ dung dáť&#x2039;ch X . CĂ´ ca ĚŁn dung dich ĚŁ X Ä&#x2018;ưƥ ĚŁc 3,39 gam muĂ´Ě i

C

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

A

Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a K2CO3 vĂ MgCO3 láş§n lưᝣt lĂ x vĂ y.

H

Ă&#x201C;

PTPĆŻ:

-L

Ă?-

K2CO3 + 2HCl

2KCl + CO2 + H2O 2x

Ă N

x

x

2MgCl2 + CO2 + H2O

TO

MgCO3 + 2HCl

2y

G

y

ID ĆŻ

áť N

MĂ : mháť&#x2014;n hᝣp = 3,06 gam

Báť&#x2019;

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

tĂŹm ra táť&#x2022;ng sáť&#x2018; mol cáť§a háť&#x2014;n hᝣp ban Ä&#x2018;áş§u rẼt Ä&#x2018;ĆĄn giản, dáť&#x2026; hiáť&#x192;u vĂ HS sáş˝ hiĂŞu Ä&#x2018;ưᝣc bản

y 138x + 84y = 3,06 (1)

Lấi thu Ä&#x2018;ưᝣc 3,39 gam muáť&#x2018;i khan Tᝍ (1) vĂ (2) ta cĂł háť&#x2021; PT:

149x + 95y = 3,39 (2)

138x + 84y = 3,06 đ?&#x2018;Ľ = 0,01 ď&#x192;ł đ?&#x2018;Ś = 0,02 149x + 95y = 3,39

Nháş­n thẼy: đ?&#x2018;&#x203A;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 = x + y = 0,01 + 0,02 = 0,03 mol Váş­y đ?&#x2018;&#x2030;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 = đ?&#x2018;&#x203A;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 .22,4 = 0,03.22,4 = 0,672 lĂ­t

Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn: D

34 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng. + dd HCl ď&#x20AC;˘

+ V(lĂ­t) CO2

3,06gam hh

N

MgCl2

H Ć

MgCO3

KCl

3,39gam muáť&#x2018;i

N

K2CO3

U

Y

PTPĆŻ:

TP .Q

K 2CO3 + 2HCl ď&#x201A;žď&#x201A;ž ď&#x201A;Ž 2KCl + CO2 +H 2O

Ä?

1 mol CO32ď&#x20AC;­ = 2 mol Clď&#x20AC;­ : â&#x2C6;&#x2020;m rÄ&#x192;Ě n tÄ&#x192;ng = 35,5Ă&#x2014;2 â&#x20AC;&#x201C; 60 = 11gam

áş O

MgCO3 + 2HCl ď&#x201A;žď&#x201A;ž ď&#x201A;Ž MgCl2 + CO2 +H 2O

3

ĆŻ N

ď&#x192;&#x17E; n CO2 ď&#x20AC;˝ n CO2ď&#x20AC;­ ď&#x20AC;˝ 0,03 mol

H

ď&#x192;&#x17E; x = 0,03 mol

TR ẌN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

x mol CO32ď&#x20AC;­ = 2x mol Clď&#x20AC;­ : â&#x2C6;&#x2020;m rÄ&#x192;Ě n tÄ&#x192;ng = 3,39 â&#x20AC;&#x201C; 3,06 = 0,33gam

ď&#x192;&#x17E; VCO = 0,03Ă&#x2014; 22,4 = 0,672 lĂ­t

Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn: D

2

B

Nháş­n xĂŠt:

10

00

Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (1) lĂ phưƥng phĂĄp pháť&#x2022; biáşżn phĂš hᝣp váť&#x203A;i Ä&#x2018;a sáť&#x2018; háť?c láťąc cáť§a cĂĄc em HS cĂł háť?c láťąc trung bĂŹnh â&#x20AC;&#x201C; khĂĄ. Tuy nhiĂŞn, váť&#x203A;i cĂĄch giải

2+

3

nĂ y, ta sáş˝ mẼt khĂĄ nhiáť u tháť?i gian, phải láş­p vĂ giải háť&#x2021; PT theo Ẋn sáť&#x2018;. Váť&#x203A;i cĂĄch giải (2)

ẤP

theo phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng Ä&#x2018;ĂŁ lĂ m bĂ i toĂĄn tráť&#x; nĂŞn Ä&#x2018;ĆĄn giản hĆĄn nhiáť u.

C

CĂĄch nĂ y giĂşp cĂĄc em hiáť&#x192;u rĂľ bản chẼt bĂ i toĂĄn vĂ cĂł tư duy táť&#x2018;t hĆĄn.

Ă&#x201C;

A

BĂ i 2: Hòa tan 5,8 gam muáť&#x2018;i cacbonat (MCO3) cáť§a kim loấi M báşąng dung dáť&#x2039;ch H2SO4

Ă?-

H

loĂŁng thu Ä&#x2018;ưᝣc máť&#x2122;t chẼt kháť­ vĂ dung dáť&#x2039;ch G1. CĂ´ cấn G1 Ä&#x2018;ưᝣc 7,6 gam muáť&#x2018;i sunfat.

-L

CĂ´ng thᝊc hĂła háť?c cáť§a muáť&#x2018;i cacbonat lĂ : B. FeCO3

C. BaCO3

Ă N

A. MgCO3

D. CaCO3

TO

Bà i giải:

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp thĂ´ng thĆŁáť?ng.

áť N

G

PTPĆŻ: MSO4 + CO2 + H2O

Nháş­n thẼy: đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x20AC;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;3 = đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x2020;đ?&#x2018;&#x201A;4 ď&#x192;ł

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

MCO3 + H2SO4

5,8 đ?&#x2018;&#x20AC;+60

=

7,6 đ?&#x2018;&#x20AC;+96

ď&#x192;ł 1,5M = 100,8 ď&#x192;ł M = 56 (Fe) Váş­y muáť&#x2018;i Ä&#x2018;Ăł lĂ : FeCO3 Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn: D 35

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng. PTPĆŻ: MSO4 + CO2 + H2O

Cᝊ 1 mol MCO3

â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = (M + 96) â&#x20AC;&#x201C; (M + 60) = 36 gam

1 mol MSO4

36

= 0,05 mol

N

1,8

= 116 (g/mol)

TP .Q

5,8 0,05

U

Y

x=

H Ć

x mol MSO4 â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 7,6 â&#x20AC;&#x201C; 5,8 = 1,8 gam

Váş­y x mol MCO3

Ta cĂł: đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x20AC;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;3 =

N

MCO3 + H2SO4

ď&#x192;ł M + 60 = 116 ď&#x192;ł M = 56 (Fe)

áş O

Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn: D

Ä?

Váş­y muáť&#x2018;i Ä&#x2018;Ăł lĂ : FeCO3

G

Nháş­n xĂŠt:

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ta thẼy cả 2 cĂĄch giải trĂŞn Ä&#x2018;áť u phĂš hᝣp váť&#x203A;i yĂŞu cáş§u cáť§a bĂ i toĂĄn. Váť&#x203A;i cĂĄch giải

H

(1) dáťąa vĂ o sáť&#x2018; mol cáť§a cĂĄc chẼt Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm ra CT cáť§a muáť&#x2018;i Ä&#x2018;Ăł, nhưng bĂ i toĂĄn cháť&#x2030; Ä&#x2018;Ăşng

TR ẌN

váť&#x203A;i trưáť?ng hᝣp phản ᝊng háşżt, còn bĂ i toĂĄn dư sáş˝ dẍn Ä&#x2018;áşżn tĂ­nh toĂĄn sai. Váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) HS cháť&#x2030; cáş§n dáťąa vĂ o sáťą tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a cĂĄc chẼt trưáť&#x203A;c vĂ sau phản ᝊng sáş˝

00

B

giĂşp cho HS hiáť&#x192;u bĂ i sâu sắc hĆĄn. Qua Ä&#x2018;Ăł, hĂŹnh thĂ nh vĂ phĂĄt triáť&#x192;n nháş­n thᝊc cho HS.

10

BĂ i 3: Hòa tan hoĂ n toĂ n 3,34 gam háť&#x2014;n hᝣp hai muáť&#x2018;i cacbonat kim loấi hĂła tráť&#x2039; II vĂ

2+

3

hĂła tráť&#x2039; III (XCO3 vĂ Y2(CO3)3) báşąng dung dáť&#x2039;ch HCl dư ta thu Ä&#x2018;ưᝣc dung dáť&#x2039;ch A vĂ

ẤP

0,896 lit khĂ­ áť&#x; (Ä&#x2018;ktc). TĂ­nh kháť&#x2018;i lưᝣng muáť&#x2018;i cĂł trong dung dáť&#x2039;ch A.

C

Bà i giải:

Ă&#x201C;

A

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

Ă?-

H

PTPĆŻ:

-L

XCO3 + 2HCl

x

Ă N

x

XCl2 + CO2 + H2O

TO

Y2(CO3)3 + 6HCl

x 2YCl3 + 3CO2 + 3H2O

G

y

0,896 22,4

= 0,04 mol

y x + 3y = 0,04 (1)

MĂ : mháť&#x2014;n hᝣp = 3,34 (g) ď&#x192;ł (X + 60)x + (2Y + 180)y = 3,34 ď&#x192;ł (Xx + 2Yy) + 60(x + 3y) = 3,34

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

Ta cĂł: đ?&#x2018;&#x203A;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 =

y

ď&#x192;ł Xx + 2Yy = 0,94 (2) Lấi cĂł: mA = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x2039;đ??śđ?&#x2018;&#x2122; 2 + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x152;đ??śđ?&#x2018;&#x2122; 2 ď&#x192;ł mA = (X + 71)x + (Y + 106,5).2y 36

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ď&#x192;ł (Xx + 2Yy) + 71(x + 3y) = mA mA = 0,94 + 71.0,04 = 3,78 gam Váş­y kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a muáť&#x2018;i cĂł trong dung dáť&#x2039;ch A lĂ : 3,78 gam.

H Ć

1 mol muáť&#x2018;i clorua. â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 71 â&#x20AC;&#x201C; 60 = 11 gam

Cᝊ 1 mol muáť&#x2018;i cacbonat

N

= 0,04 mol

Y

22,4

U

0,896

0,04 mol muáť&#x2018;i clorua. â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 0,04.11 = 0,44 gam

Váş­y 0,04 mol muáť&#x2018;i cacbonat

Kháť&#x2018;i lưᝣng muáť&#x2018;i trong dung dáť&#x2039;ch A lĂ : mA = 3,34 + 0,44 = 3,78 gam

áş O

Váş­y kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a muáť&#x2018;i cĂł trong dung dáť&#x2039;ch A lĂ : 3,78 gam.

TP .Q

Ta cĂł: đ?&#x2018;&#x203A;đ??śđ?&#x2018;&#x201A;2 =

N

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

G

Ä?

Nháş­n xĂŠt:

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Trong 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, cĂĄch giải (2) cĂł nhiáť u ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m hĆĄn cĂĄch giải (1) vĂŹ

H

cĂĄch giải (2) khĂ´ng phải láş­p vĂ giải PT, khĂ´ng táť&#x2018;n tháť?i gian, HS dáť&#x2026; dĂ ng nháş­n thẼy

TR ẌN

máť&#x2018;i quan háť&#x2021; giᝯa sáť&#x2018; mol cĂĄc chẼt Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm ra giĂĄ tráť&#x2039; cáť§a kháť&#x2018;i lưᝣng muáť&#x2018;i cĂł trong dung dáť&#x2039;ch A. Còn khi sáť­ d᝼ng cĂĄch giải (1) Ä&#x2018;ĂŁ lĂ m cho bĂ i toĂĄn phᝊc tấp hĆĄn vĂŹ phải viáşżt vĂ

00

B

giải háť&#x2021; PT, khĂ´ng phải HS nĂ o cĹŠng cĂł tháť&#x192; lĂ m Ä&#x2018;ưᝣc, lĂ m cho HS gạp nhiáť u khĂł khÄ&#x192;n

10

trong khi giải PT.

2+

3

d. AgNO3 â&#x2020;&#x2019; AgX

ẤP

BĂ i 1: Cho 31,84 gam hĂ´Ě&#x192;n hĆĄ ĚŁp hai muĂ´Ě i NaX vaĚ&#x20AC; NaY (X, Y laĚ&#x20AC; hai halogen ĆĄĚ&#x2030; hai chu

C

káťł liĂŞn tiáşżp ) vĂ o dung dáť&#x2039;ch AgNO 3 dư thiĚ&#x20AC; thu Ä&#x2018;ưƥ ĚŁc 57,34 gam kĂŞĚ t tuĚ&#x2030;a . TĂŹm hai muáť&#x2018;i

Ă&#x201C;

A

NaX vaĚ&#x20AC; NaY.

B. NaBr vaĚ&#x20AC; NaI

C. NaF vaĚ&#x20AC; NaCl

D. NaBr vaĚ&#x20AC; NaF

-L

Ă?-

H

A. NaCl vaĚ&#x20AC; NaBr

Ă N

Bà i giải:

TO

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp thĂ´ng thĆŁáť?ng.

G

Gáť?i đ?&#x2018;&#x2039; lĂ halogen tưƥng Ä&#x2018;ưƥng thay tháşż cho X vĂ Y.

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

PTPĆŻ: Nađ?&#x2018;&#x2039; + AgNO3

NaNO3 + Agđ?&#x2018;&#x2039;

Nháş­n thẼy: đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x17D; đ?&#x2018;&#x2039; = đ?&#x2018;&#x203A;đ??´đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x2039; ď&#x192;ł

31,84 23+đ?&#x2018;&#x2039;

=

51,34 108+đ?&#x2018;&#x2039;

ď&#x192;ł 31,84(108 + đ?&#x2018;&#x2039;) = 57,34(23 + đ?&#x2018;&#x2039;) ď&#x192;ł 25,5đ?&#x2018;&#x2039; = 2119,9 ď&#x192;ł đ?&#x2018;&#x2039; = 83,13 37

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ta thẼy: X < đ?&#x2018;&#x2039; = 83,13 < Y Váş­y X lĂ Brom còn Y lĂ Iot

Hai muáť&#x2018;i lĂ : NaBr vĂ NaI.

NaX

ď&#x20AC;˘ 57,34gam kĂŞĚ t tuĚ&#x2030;a.

U

Y

N

+ AgNO3dư

NaY

H Ć

N

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

TP .Q

TĂŹm NaX, NaY? Gáť?i cĂ´ng thᝊc trung bĂŹnh cho hai muáť&#x2018;i lĂ : NaX

Ä?

áş O

NaX + AgNO3 ď&#x201A;žď&#x201A;ž ď&#x201A;Ž AgX ď&#x20AC;Ť NaNO3

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Cᝊ 1 mol NaX = 1 mol AgX : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = (108 + X ) â&#x20AC;&#x201C; (23 + X ) = 85 gam

31,84 ď&#x20AC;˝ 106,13 g/mol 0,3

B

ď&#x192;&#x203A; 23 + X = 106,13

TR ẌN

ď&#x192;&#x17E; x = 0,3 mol ď&#x192;&#x17E; M Na X ď&#x20AC;˝

H

Váş­y x mol NaX = x mol AgX : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = 57,34 â&#x20AC;&#x201C; 31,84 = 25,5 gam

10

00

ď&#x192;&#x203A; X = 83,13

3

ď&#x192;&#x17E; Hai halogen laĚ&#x20AC; Brom vaĚ&#x20AC; Iot.

2+

Nháş­n xĂŠt:

ẤP

Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn Ä&#x2018;ĂŁ cho chĂşng ta biáşżt khi sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm

A

C

kháť&#x2018;i lưᝣng Ä&#x2018;áť&#x192; giải nhᝯng bĂ i toĂĄn cĂł dấng như bĂ i táş­p trĂŞn cĂł hiáť&#x2021;u quả rẼt cao. VĂŹ

H

Ă&#x201C;

phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng giĂşp HS hiáť&#x192;u rĂľ Ä&#x2018;ưᝣc Ă˝ nghÄŠa cáť§a bĂ i toĂĄn mĂ

Ă?-

khĂ´ng phải biáť&#x2021;n luáş­n Ä&#x2018;áť&#x192; láş­p PT mĂ vẍn giải Ä&#x2018;ưᝣc ra káşżt quả cáť§a bĂ i toĂĄn. Ä?áť&#x201C;ng tháť?i

-L

phĂĄt huy Ä&#x2018;ưᝣc tĂ­nh sĂĄng tấo vĂ linh hoất cáť§a HS khi sáť­ d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp giải

Ă N

nhanh phĂš hᝣp váť&#x203A;i tᝍng dấng bĂ i c᝼ tháť&#x192;.

TO

e. NhiĂŞtĚŁ phân muĂ´Ě i nitrat 4 gam oxit

áť N

G

BĂ i 1: NhiĂŞ ĚŁt phân hoaĚ&#x20AC;n toaĚ&#x20AC;n 9,4 gam mĂ´ ĚŁt muĂ´Ě i nitrat kim loa ĚŁi thu Ä&#x2018;ưƥ ĚŁc

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

rÄ&#x192;Ě n. CĂ´ng thĆ°Ě c muĂ´Ě i Ä&#x2018;aĚ&#x192; nhiĂŞ ĚŁt phân laĚ&#x20AC;: A. Fe(NO3)3

B. Al(NO3)3

C. Cu(NO3)2

D. AgNO3

BĂ i giải: CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp bảo toĂ n nguyĂŞn táť&#x2018;. Gáť?i cĂ´ng thᝊc chung cáť§a muáť&#x2018;i nitrat lĂ : M(NO3)n Trưáť?ng hᝣp 1: Váť&#x203A;i n = 1, cĂł: MNO3

M2 O 38

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ă p d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh luáş­t bảo toĂ n nguyĂŞn táť&#x2018;: 2MNO3

M2 O

Nháş­n thẼy nmuáť&#x2018;i = 2noxit =

2.4

N

9,4 đ?&#x2018;&#x20AC;+62

2đ?&#x2018;&#x20AC;+12

H Ć

ď&#x192;ł

N

ď&#x192;ł 9,4(2M +16) = 8(M + 62)

U

ď&#x192;ł M = 32 (S)

Y

ď&#x192;ł 10,8M = 345,6 Trưáť?ng hᝣp 2: Váť&#x203A;i n = 2, cĂł: M(NO3)2

TP .Q

Loấi.

áş O

MO

Nháş­n thẼy: nmuáť&#x2018;i = noxit đ?&#x2018;&#x20AC;+124

4

Ä?

=

đ?&#x2018;&#x20AC;+16

G

9,4

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ď&#x192;ł

ď&#x192;ł 9,4(M +16) = 4(M +124) ď&#x192;ł M = 64 (Cu)

TR ẌN

H

ď&#x192;ł 5,4M = 345,6 Tháť?a mĂŁn. Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn: C

Trưáť?ng hᝣp 3: n = 3, cĂł: 2M(NO3)3 đ?&#x2018;&#x20AC;+186

=

B

2.4

00

9,4

2đ?&#x2018;&#x20AC;+48

10

ď&#x192;ł

M2O3

2+

ď&#x192;ł M = 96

3

ď&#x192;ł 9,4(2M + 48) = 8(M + 186) Loấi. đ?&#x2018;ĄÂ°

Ă&#x201C; H

đ?&#x2018;ĄÂ°

4gam M2On. TĂŹm CTPT muáť&#x2018;i nitrat.

2M2On + 4nNO2 + nO2

Ă?-

4M(NO3)n

A

9,4gam M(NO3)n

C

ẤP

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

-L

4 mol M(NO3)n = 2 mol M2On : â&#x2C6;&#x2020;mgiảm = 4Ă&#x2014;(M + 62n) â&#x20AC;&#x201C; 2Ă&#x2014;(2M + 16n) = 216n gam

TO

Ă N

4x mol M(NO3)n = 2x mol M2On : â&#x2C6;&#x2020;m giảm = 9,4 â&#x20AC;&#x201C; 4 = 5,4 gam

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

ď&#x192;&#x17E; x ď&#x20AC;˝

5, 4 ď&#x201A;´ 4 0, 025 mol ď&#x20AC;˝ 216n ď&#x201A;´ 4 n

ď&#x192;&#x17E; M M(NO3 )n ď&#x20AC;˝

9, 4 ď&#x20AC;˝ 94n g/mol 0,025 4ď&#x201A;´ n

ď&#x192;&#x203A; M + 62n = 94n ď&#x192;&#x203A; M = 32n Cháť?n n = 2, M = 64 ď&#x192;&#x17E; MuĂ´Ě i Ä&#x2018;aĚ&#x192; nhiĂŞ ĚŁt phân laĚ&#x20AC; Cu(NO3)2

Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn: D

39 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nháş­n xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, cĂĄch giải (2) cĂł nhiáť u ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m hĆĄn cĂĄch giải (1). Váť&#x203A;i ᝊng, giĂşp HS giải nhanh Ä&#x2018;ưᝣc bĂ i toĂĄn mĂ khĂ´ng táť&#x2018;n nhiáť u tháť?i gian, khĂ´ng phải tháť­

H Ć

nhiáť u trưáť?ng hᝣp máť&#x203A;i ra káşżt quả. Mạt khĂĄc, sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i

N

cĂĄch giải (2) HS dáť&#x2026; dĂ ng nháş­n thẼy máť&#x2018;i liĂŞn háť&#x2021; giᝯa sáť&#x2018; mol cĂĄc chẼt trưáť&#x203A;c vĂ sau phản

Y

N

lưᝣng giĂşp háť?c sinh dáť&#x2026; hiáť&#x192;u vĂ Ä&#x2018;ất káşżt quả cao hĆĄn. Còn váť&#x203A;i cĂĄch giải (1) lĂ m cho HS

TP .Q

U

mẼt tháť?i gian giải bĂ i toĂĄn vĂŹ phải tháť­ nhiáť u trưáť?ng hᝣp máť&#x203A;i tĂŹm ra Ä&#x2018;ưᝣc káşżt quả, khĂ´ng phĂš hᝣp váť&#x203A;i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiáť&#x2021;m hiáť&#x2021;n nay.

áş O

BĂ i 2: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bĂŹnh kĂ­n khĂ´ng chᝊa khĂ´ng khĂ­, sau máť&#x2122;t tháť?i

Ä?

gian thu Ä&#x2018;ưᝣc 4,96 gam chẼt rắn vĂ háť&#x2014;n hᝣp khĂ­ X. HẼp th᝼ hoĂ n toĂ n X vĂ o nưáť&#x203A;c Ä&#x2018;áť&#x192; A. 2

B. 3

C. 4

G

D. 1

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ä&#x2018;ưᝣc 300ml dung dáť&#x2039;ch Y. D᝼ng dáť&#x2039;ch Y cĂł pH báşąng:

TR ẌN

H

(TrĂ­ch Ä?TTS cĂĄc trưáť?ng Ä?ấi háť?c kháť&#x2018;i A, 2009) BĂ i giải: CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

00

B

Nung Cu(NO3)2 ta thu Ä&#x2018;ưᝣc chẼt rắn (CuO, Cu(NO3)2 dư) vĂ háť&#x2014;n hᝣp khĂ­ X gáť&#x201C;m O2 vĂ

10

NO2. Gáť?i x lĂ sáť&#x2018; mol Cu(NO3)2 phản ᝊng, y lĂ sáť&#x2018; mol Cu(NO3)2 dư.

188

2+

6,58

= 0,035 mol

ẤP

đ?&#x2018;&#x203A;đ??śđ?&#x2018;˘(đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x201A;3 )2 =

C

PTPĆŻ:

1

A

đ?&#x2018;ĄÂ°

CuO + 2NO2 + O2 2

Ă&#x201C;

H

Cu(NO3)2

3

188x + 188y = 6,58 (1)

x

2x

0,5x

Ă?-

x

Ă N

-L

Ta cĂł: 80x + 188y = 4.96 (2) 188x + 188y = 6,58 đ?&#x2018;Ľ = 0,015 ď&#x192;ł đ?&#x2018;Ś = 0,02 80x + 188y = 4.96

TO

Tᝍ (1) vĂ (2), ta cĂł háť&#x2021; PT:

áť N

G

Khi cho háť&#x2014;n hᝣp X vĂ o nưáť&#x203A;c Ä&#x2018;áť&#x192; Ä&#x2018;ưᝣc dung dáť&#x2039;ch Y(HNO3). đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x201A;2 = 2.0,05 = 0,03 mol

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

PTPĆŻ: 4NO2 + O2 + H2O

4HNO3

0,03

0,03

đ?&#x2018;&#x203A;đ??ťđ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x201A;3 = 0,03 mol

CM(HNO3) =

0,03 0,3

= 0,1M

pH = -log[0,1] = 1

Ä?ĂĄp ĂĄn: D

40 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng. PTPĆŻ: đ?&#x2018;ĄÂ°

1

CuO + 2NO2 + O2

N

Cu(NO3)2

x

2x

0,5x

N

x

H Ć

2

U

Y

Ta thẼy: mrắn = đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x201A;2 + đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018;&#x201A;2 = 92x + 16x = 6,58 â&#x20AC;&#x201C; 4,96 = 1,62 gam

TP .Q

x = 0,015 mol 1

2HNO3

2

0,03 0,3

= 0,1M

pH = -log[0,1] = 1

Ä?ĂĄp ĂĄn: D

H

[HNO3] =

G

0,03

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

0,03

Ä?

2NO2 + O2 + H2O

áş O

PTPĆŻ:

TR ẌN

Nháş­n xĂŠt:

Ta thẼy cĂĄch giải (2) cĂł nhiáť u ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m hĆĄn so váť&#x203A;i cĂĄch giải (1) náşżu sáť­ d᝼ng

00

B

phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng Ä&#x2018;áť&#x192; giải bĂ i toĂĄn trĂŞ thĂŹ bĂ i toĂĄn tráť&#x; nĂŞn Ä&#x2018;ĆĄn giản vĂ

10

dáť&#x2026; hiáť&#x192;u hĆĄn nhiáť u. VĂŹ áť&#x; cĂĄch giải (1) sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018; HS lấi mẼt tháť?i gian

3

biáť&#x2021;n luáş­n Ẋn sáť&#x2018; theo PT sau Ä&#x2018;Ăł láş­p vĂ giải háť&#x2021; PT, khĂ´ng phải HS nĂ o cĹŠng cĂł tháť&#x192; lĂ m

2+

Ä&#x2018;ưᝣc vĂ Ä&#x2018;Ă´i khi cĹŠng khĂ´ng giải Ä&#x2018;ưᝣc háť&#x2021; PT lĂ m cho HS gạp nhiáť u khĂł khÄ&#x192;n dẍn Ä&#x2018;áşżn

C

ẤP

khĂ´ng tĂŹm Ä&#x2018;ưᝣc káşżt quả cáť§a bĂ i toĂĄn.

A

f. NhiĂŞtĚŁ phân muĂ´Ě i hydrocacbonat

H

Ă&#x201C;

BĂ i 1: Nung 100 gam hĂ´Ě&#x192;n hĆĄ ĚŁp gĂ´Ě&#x20AC; m Na 2CO3 vĂ NaHCO 3 cho Ä&#x2018;ĂŞĚ n khi khĂ´Ě i lưƥ ĚŁng hĂ´Ě&#x192;n

-L

Ă?-

hĆĄ ĚŁp khĂ´ng Ä&#x2018;Ă´Ě&#x2030; i thu Ä&#x2018;ưƥ ĚŁc 69 gam chĂ˘Ě t rÄ&#x192;Ě n . PhâĚ&#x20AC; n trÄ&#x192;m vĂŞĚ&#x20AC; khĂ´Ě i lưƥ ĚŁng cuĚ&#x2030;a mĂ´Ě&#x192;i chĂ˘Ě t trong

Ă N

hĂ´Ě&#x192;n hĆĄ ĚŁp lâĚ&#x20AC; n lưƥ ĚŁt laĚ&#x20AC; : B. 84% vĂ 16%

TO

A. 16% vĂ 84%

C. 26% vĂ 74%

D. 74% vĂ 26%

Bà i giải:

áť N

G

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a Na2CO3 vĂ NaHCO3 láş§n lưᝣt lĂ x vĂ y.

Ta cĂł: mháť&#x2014;n hᝣp = 100 gam

106x + 84y = 100 (1)

PTPĆŻ: 2NaHCO3 y

đ?&#x2018;ĄÂ°

Na2CO3 + CO2 + H2O đ?&#x2018;Ś 2

41 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MĂ : sau khi nung Ä&#x2018;ưᝣc 69 gam chẼt rắn.

106x + 53y = 69 (2) 8

106x + 84y = 100 đ?&#x2018;Ľ= 53 ď&#x192;ł Tᝍ (1) vĂ (2) ta cĂł háť&#x2021; PT: 106x + 53y = 69 đ?&#x2018;Ś=1

H Ć

84 100

.100% = 84%

N

% đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x17D;đ??ťđ??śđ?&#x2018;&#x201A; 3 =

N

đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x17D;đ??ťđ??śđ?&#x2018;&#x201A; 3 = 1.84 = 84 gam

U

Y

%đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x17D; 2 đ??śđ?&#x2018;&#x201A;3 = 100% â&#x20AC;&#x201C; 84% = 16%

TP .Q

Ä?ĂĄp ĂĄn: A đ?&#x2018;ĄÂ°

69gam Na2CO3

Ä?

100gam hh Na2CO3

áş O

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

G ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

NaHCO3

H

TĂŹm % vĂŞĚ&#x20AC; khĂ´Ě i lưƥ ĚŁng mĂ´Ě&#x192;i muĂ´Ě i trong hh ban Ä&#x2018;âĚ&#x20AC; u .

TR ẌN

Cháť&#x2030; cĂł muáť&#x2018;i NaHCO3 báť&#x2039; nhiáť&#x2021;t phân: t 2NaHCO3 ď&#x201A;žď&#x201A;ž ď&#x201A;Ž Na 2CO3 + CO2 + H2O 0

00

B

Cᝊ 2 mol NaHCO3 = 1 mol Na2CO3 : â&#x2C6;&#x2020;mgiảm = 2 Ă&#x2014; 84 â&#x20AC;&#x201C; 106 = 62 gam

10

Váş­y 2x mol NaHCO3 = x mol Na2CO3 : â&#x2C6;&#x2020;mgiảm = 100 â&#x20AC;&#x201C; 69 = 31 gam đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x17D;đ??ťđ??śđ?&#x2018;&#x201A; 3 = 0,5.2.84 = 84 gam

2+

3

ď&#x192;&#x17E; x = 0,5 mol

ẤP

% đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x17D;đ??ťđ??śđ?&#x2018;&#x201A; 3 =

84 100

.100% = 84% Ä?ĂĄp ĂĄn: A

A

C

%đ?&#x2018;&#x161;đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x17D; 2 đ??śđ?&#x2018;&#x201A;3 = 100% â&#x20AC;&#x201C; 84% = 16%

H

Ă&#x201C;

Nháş­n xĂŠt:

Ă?-

Háş§u háşżt Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i háť?c sinh THPT khi cĂĄc em Ä&#x2018;áť?c Ä&#x2018;áť bĂ i máť&#x2122;t bĂ i toĂĄn hĂła háť?c nĂ o

-L

Ä&#x2018;Ăł cĂł háť&#x2014;n hᝣp cĂĄc chẼt, mĂ bĂ i toĂĄn cĂł Ă­t dᝯ kiáť&#x2021;n thĂ´ng thưáť?ng cĂĄc em hay lĂşng tĂşng.

Ă N

Nhưng tháťąc táşż khi bắt tay vĂ o lĂ m thĂŹ bĂ i toĂĄn tráť&#x; lĂŞn rẼt Ä&#x2018;ĆĄn giản. Ä?áť&#x2018;i váť&#x203A;i 2 cĂĄch giải

TO

trĂŞn Ä&#x2018;áť u phĂš hᝣp váť&#x203A;i yĂŞu cáş§u bĂ i toĂĄn. CĂĄch (1) phĂš hᝣp váť&#x203A;i cĂĄc em háť?c sinh cĂł háť?c

áť N

G

láťąc trung bĂŹnh vĂŹ Ä&#x2018;ây lĂ phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ưᝣc sáť­ d᝼ng pháť&#x2022; biáşżn. Tuy nhiĂŞn váť&#x203A;i cĂĄch giải

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

nĂ y háť?c sinh phải viáşżt khĂĄ nhiáť u PTHH, mẼt tháť?i gian. CĂĄch (2) báşąng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng bĂ i toĂĄn tráť&#x; lĂŞn Ä&#x2018;ĆĄn giản hĆĄn, giĂşp cĂĄc em hiáť&#x192;u rĂľ Ä&#x2018;ưᝣc bản chẼt bĂ i toĂĄn vĂ cĂł tư duy táť&#x2018;t hĆĄn. Káşżt luáş­n: Váť&#x203A;i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiáť&#x2021;m hiáť&#x2021;n nay, chĂşng ta thẼy khi giải bĂ i toĂĄn hĂła háť?c sáť­ d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp giải nhanh cĂł nhiáť u ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m hĆĄn so váť&#x203A;i phưƥng phĂĄp thĂ´ng 42

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

thưáť?ng vĂ phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;. VĂŹ khi sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng giĂşp háť?c sinh Ä&#x2018;ᝥ mẼt nhiáť u tháť?i gian, phĂĄt huy tĂ­nh sĂĄng tấo vĂ linh hoất. Háť?c sinh bĂ i, tᝍ Ä&#x2018;Ăł giải nhanh, chĂ­nh xĂĄc Ä&#x2018;ưᝣc káşżt quả. HĆĄn nᝯa giĂşp háť?c sinh hiáť&#x192;u rĂľ vĂ nắm

H Ć

Ä&#x2018;ưᝣc bản chẼt cáť§a bĂ i toĂĄn Ä&#x2018;ĂŁ cho.

N

khĂ´ng phải xĂŠt nhiáť u trưáť?ng hᝣp Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm ra káşżt quả mĂ nháş­n thẼy ngay áť&#x; yĂŞu cáş§u Ä&#x2018;áť

Y

N

II.4. Dấng 4: Bà i tập vᝠaxit cacboxylic, este

TP .Q

U

a. Phản ᝊng trung hòa

BĂ i 1: Ä?ĂŞĚ&#x2030; trung hoĚ&#x20AC;a hĂŞĚ t 10,6 gam axit cacboxylic A câĚ&#x20AC; n duĚ&#x20AC;ng vưĚ&#x20AC;a Ä&#x2018;uĚ&#x2030; V ml dung dich ĚŁ B. 200

C. 300

D. 400

Ä?

A. 100

áş O

NaOH 1M. CĂ´ ca ĚŁn dung dáť&#x2039;ch sau phản ᝊng thu Ä&#x2018;ưᝣc 15 gam chĂ˘Ě t rÄ&#x192;Ě n. GiĂĄ tráť&#x2039; cáť§a V lĂ :

H

TĂŹm V?

15gam RCOONa

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

10,6gam RCOOH + V(ml) dd NaOH 1M (vưĚ&#x20AC;a Ä&#x2018;uĚ&#x2030;)

G

Bà i giải:

TR ẌN

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

00

RCOOH + NaOH â&#x2020;&#x2019; RCOONa + H2O

=

16,4

12.(R + 67) = 16,4.(R+45)

đ?&#x2018;&#x2026;+67

R = 15

2+

3

12

10

Nháş­n thẼy naxit = nmuáť&#x2018;i đ?&#x2018;&#x2026;+45

B

Gáť?i CTTQ cáť§a axit cacboxylic Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc A lĂ RCOOH.

= 0,2 lĂ­t hay 200 ml

Ă&#x201C;

1

= 0,2 mol

C

0,2

60

Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn: B

H

V=

12

A

naxit = nNa =

ẤP

Váş­y CTPT cáť§a axit cacboxylic A lĂ CH3COOH

-L

PTPĆŻ:

Ă?-

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

Ă N

RCOOH + NaOH ď&#x201A;žď&#x201A;ž ď&#x201A;Ž RCOONa + H 2O

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

TO

1 mol RCOOH = 1 mol RCOONa : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = (R + 67) â&#x20AC;&#x201C; (R + 45) = 22 gam x mol RCOOH = x mol RCOONa : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = 15 â&#x20AC;&#x201C; 10,6 = 4,4 gam ď&#x192;&#x17E; x = 0,2 mol ď&#x192;&#x17E; nNaOH = nRCOOH = 0,2 mol ď&#x192;&#x17E; Vdd NaOH = 0,2 lĂ­t hay 200 ml

Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn: B Nháş­n xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy sáť­ d᝼ng cĂĄch (2) sáş˝ cĂł nhiáť u ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m hĆĄn so váť&#x203A;i cĂĄch (1). Ta thẼy cĂĄch (2) dáťąa vĂ o sáťą tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a cĂĄc chẼt trưáť&#x203A;c vĂ sau 43

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

phản ᝊng Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm ra Ä&#x2018;ưᝣc máť&#x2018;i liĂŞn háť&#x2021; giᝯa chĂşng. Qua Ä&#x2018;Ăł sáş˝ giĂşp HS hiáť&#x192;u bĂ i máť&#x2122;t cĂĄch sâu sắc hĆĄn vĂ lĂ m bĂ i táť&#x2018;t hĆĄn. BĂ i 2: Trung hòa 10,4 gam axit báşąng NaOH thu Ä&#x2018;ưᝣc 14,8 gam muáť&#x2018;i. CĂ´ng thᝊc cáť§a

C. C3H7COOH

D. HOOC-CH2COOH

N

B. HOOC-COOH

Y

A. C2H5COOH

H Ć

N

X lĂ

TP .Q

U

(Ä?áť thi tuyáť&#x192;n sinh Ä?H â&#x20AC;&#x201C; 2014) BĂ i giải:

áş O

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

Ä?

Gáť?i CTCT cáť§a axit cacboxylic cáş§n tĂŹm lĂ R(COOH)x

G ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

R(COOH)x + x NaOH â&#x2020;&#x2019; R(COONa)x + xH2O

=

14,8

R = 7x

đ?&#x2018;&#x2026;+67đ?&#x2018;Ľ

TR ẌN

10,4 đ?&#x2018;&#x2026;+45đ?&#x2018;Ľ

H

Nháş­n thẼy naxit = nmuáť&#x2018;i

Ta cĂł váť&#x203A;i x =1 â&#x2020;&#x2019; R = 7 ( loấi )

00

B

X= 2 â&#x2020;&#x2019; R =14 (-CH2 )

10

X = 3 â&#x2020;&#x2019; R = 21 ( loấi )

â&#x2020;&#x2019; Ä?ĂĄp ĂĄn D

2+

3

Váş­y CTCT cáť§a X lĂ : HOOC-CH2COOH

ẤP

CĂĄch 2 : PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

C

Gáť?i CTCT cáť§a axit cacboxylic cáş§n tĂŹm lĂ R(COOH)x

Ă&#x201C;

A

R(COOH)x + x NaOH â&#x2020;&#x2019; R(COONa)x + x H2O

H

Cᝊ 1 mol R(COOH)x â&#x2020;&#x2019; 1mol R(COONa)x â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x161;tÄ&#x192;ng = (R+ 67x) â&#x20AC;&#x201C; (R+45x) = 22x 4,4

22đ?&#x2018;Ľ

Ă N

đ?&#x2018;Ľ=

-L

Ă?-

Váş­y x mol R(COOH)x â&#x2020;&#x2019; x mol R(COONa)x â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x161;tÄ&#x192;ng = 14,8 -10,4 = 4,4 gam =

0,2 đ?&#x2018;Ľ

Maxit =

10,4 0,2đ?&#x2018;Ľ

= 52x

R = 7x

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

TO

Ta cĂł váť&#x203A;i x =1 â&#x2020;&#x2019; R = 7 ( loấi ) X= 2 â&#x2020;&#x2019; R =14 (-CH2 ) X = 3 â&#x2020;&#x2019; R = 21 ( loấi )

Váş­y CTCT cáť§a X lĂ HOOC-CH2COOH

â&#x2020;&#x2019; Ä?ĂĄp ĂĄn D

Nháş­n xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải ta thẼy, cĂĄch (1) lĂ phưƥng phĂĄp phĂš hᝣp váť&#x203A;i Ä&#x2018;a sáť&#x2018; cĂĄc em HS cĂł háť?c láťąc trung bĂŹnh khĂĄ. Tuy nhiĂŞn, cĂĄch lĂ m nĂ y cháť&#x2030; phĂš hᝣp váť&#x203A;i bĂ i toĂĄn phản ᝊng

44 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

vᝍa Ä&#x2018;áť§, náşżu phản ᝊng dư sáş˝ dẍn Ä&#x2018;áşżn tĂ­nh toĂĄn sai. VĂŹ váş­y, sáť­ d᝼ng cĂĄch (2) Ä&#x2018;áť&#x192; giải bĂ i táş­p sáş˝ cĂł hiáť&#x2021;u quả cao hĆĄn, rĂşt ngắn Ä&#x2018;ưᝣc tháť?i gian.

H Ć

báşąng dung dáť&#x2039;ch NaOH , cĂ´ cấn dung dáť&#x2039;ch thu Ä&#x2018;ưᝣc 5,2 gam muáť&#x2018;i khan. Náşżu Ä&#x2018;áť&#x2018;t chĂĄy hoĂ n toĂ n 3,88 gam X thĂŹ tháť&#x192; tĂ­ch oxi cáş§n dĂšng lĂ bao nhiĂŞu? D. 2,24 lit

N

C. 4,48 lit

TP .Q

(Ä?áť thi tuyáť&#x192;n sinh Ä?H kháť&#x2018;i A â&#x20AC;&#x201C; 2011) BĂ i giải:

áş O

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

Ä?

Gáť?i CTTQ cáť§a axit cacboxylic Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc A lĂ RCOOH.

G ĆŻ N

Nháş­n thẼy naxit = nmuáť&#x2018;i =

5,2

3,88.(R + 67) = 5,2.(R+45)

đ?&#x2018;&#x2026;+67

R =19,66

TR ẌN

3,88

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

RCOOH + NaOH â&#x2020;&#x2019; RCOONa + H2O

đ?&#x2018;&#x2026;+45

Y

B. 3,36 lit

U

A. 1,12 lit

N

BĂ i 3 : Trung hòa 3,88 gam háť&#x2014;n hᝣp X gáť&#x201C;m 2 axit cacboxylic no, Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc mấch háť&#x;

Váş­y CTPT cáť§a 2axit cacboxylic A lĂ CH3COOH vĂ C2H5COOH

â&#x2020;&#x2019;

đ?&#x2018;Ľ = 0,04 đ?&#x2018;Ś = 0,02

00

60đ?&#x2018;Ľ + 7 4đ?&#x2018;Ś = 3,88 82đ?&#x2018;Ľ + 96đ?&#x2018;Ś = 5

10

Ta cĂł

B

Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a 2 axit láş§n lưᝣt lĂ x vĂ y.

0,08

ẤP

0,04

2+

3

Nháş­n thẼy: CH3COOH + 2O2 â&#x2020;&#x2019; 2CO2 + 2H2O 7

C2H5COOH + O2 â&#x2020;&#x2019; 3CO2 + 3H2O

C

2

0,07

Ă&#x201C;

A

0,02

-L

Ä?ĂĄp ĂĄn B

Ă?-

H

Váş­y tháť&#x192; tĂ­ch oxi cáş§n dĂšng lĂ : Voxi = (0,08 + 0,07).22,4 = 3,36 lit

Ă N

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng

TO

Gáť?i CTTQ cáť§a axit cacboxylic Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc A lĂ RCOOH

G

RCOOH + NaOH â&#x2020;&#x2019; RCOONa + H2O â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x161;tÄ&#x192;ng = (R+ 67) â&#x20AC;&#x201C; (R+ 45) = 22

Váş­y x mol RCOOH â&#x2020;&#x2019; x mol RCOONa

â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x161;tÄ&#x192;ng = 5,2- 3,88 = 1,32 gam

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

Cᝊ 1 mol RCOOH â&#x2020;&#x2019; 1 mol RCOONa đ?&#x2018;Ľ=

1,32

x = 0,06 mol

22

đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;Ľđ?&#x2018;&#x2013;đ?&#x2018;Ą =

3,88 0,06

=14n + 32 =

194 3

â&#x2020;&#x2019;n=

7 3

PTPĆŻ: CnH2nO2 + 0,06

3đ?&#x2018;&#x203A;â&#x2C6;&#x2019;2 2

O2 â&#x2020;&#x2019; nCO2 + nH2O

0,03(3n â&#x20AC;&#x201C; 2) 45

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Váş­y tháť&#x192; tĂ­ch oxi cáş§n dĂšng lĂ : Voxi = 0,03. (3n - 2).22,4 = 3,36 lit Ä?ĂĄp ĂĄn B

H Ć

CĂĄch (1) ta phải viáşżt nhiáť u PT vĂ láş­p háť&#x2021; PT vĂŹ váş­y mẼt khĂĄ nhiáť u tháť?i gian Ä&#x2018;òi

N

Nháş­n xĂŠt:

N

háť?i HS phải cĂł káťš nÄ&#x192;ng ToĂĄn háť?c. CĂĄch (2) sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i

Y

lưᝣng káşżt hᝣp váť&#x203A;i phưƥng phĂĄp trung bĂŹnh, Ä&#x2018;ất hiáť&#x2021;u quả cao hĆĄn. Ta khĂ´ng phải táť&#x2018;n

TP .Q

U

nhiáť u tháť?i gian viáşżt PT hay thiáşżt láş­p háť&#x2021; PT Ä&#x2018;áť&#x192; giải bĂ i toĂĄn. Káşżt luáş­n:

áş O

TĂłm lấi, ta thẼy sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng cĂł nhiáť u ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m

Ä?

hĆĄn so váť&#x203A;i cĂĄc phưƥng phĂĄp khĂĄc. Tiáşżt kiáť&#x2021;m tháť?i gian, khĂ´ng phải viáşżt nhiáť u PT, thiáşżt

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

láş­p háť&#x2021; PT, giĂşp HS hiáť&#x192;u bĂ i sâu hĆĄn, khắc ghi kiáşżn thᝊc lâu hĆĄn. GiĂşp HS phĂĄt triáť&#x192;n

H

nÄ&#x192;ng láťąc nháş­n thᝊc phĂš hᝣp váť&#x203A;i xu hưáť&#x203A;ng dấy háť?c hiáť&#x2021;n Ä&#x2018;ấi. hĆĄn nᝯa phĂš hᝣp váť&#x203A;i hĂŹnh

TR ẌN

thᝊc thi trắc nghiĂŞm như hiáť&#x2021;n nay. b. Phản ᝊng este hĂła

36,3 gam este . BiĂŞĚ t hiĂŞ ĚŁu suĂ˘Ě t cuĚ&#x2030;a phaĚ&#x2030;n Ć°Ě ng este hoĚ a laĚ&#x20AC;

2+

3

75%. SĂ´Ě mol ROH Ä&#x2018;aĚ&#x192; phaĚ&#x2030;n Ć°Ě ng laĚ&#x20AC; :

10

sau mĂ´ ĚŁt thĆĄĚ&#x20AC;i gian thu Ä&#x2018;ưƥ ĚŁc

00

B

BĂ i 1: TrĂ´ ĚŁn 40 gam ROH vĆĄĚ i CH 3COOH dư trong binĚ&#x20AC; h câĚ&#x20AC; u coĚ H2SO4 Ä&#x2018;Ä&#x192; ĚŁc laĚ&#x20AC;m xuĚ c taĚ c,

B. 0,1

C. 0,09

D. 0,15

Tóm tắt:

C

ẤP

A. 0,3

A

40gam ROH + CH3COOH dư (xt H2SO4 Ä&#x2018;Ä&#x192; ĚŁc)

đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;˘ 1 đ?&#x2018;Ąâ&#x201E;&#x17D;áť?đ?&#x2018;&#x2013; đ?&#x2018;&#x201D;đ?&#x2018;&#x2013;đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x203A;

36,3gam CH3COOR

Ă&#x201C;

H = 75%

Ă?-

H

TĂ­nh nROH Ä&#x2018;aĚ&#x192; phaĚ&#x2030;n Ć°Ě ng?

-L

Bà i giải:

Ă N

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

TO

Gáť?i cĂ´ng thᝊc chung cáť§a ancol Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc lĂ ROH

G

H = 75% => mancol(pư)=

40.75 100

= 30 gam

áť N

H

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

CH3COOH + ROH â&#x2020;&#x201D; CH3COOR + H2O

Nháş­n thẼy nancol = neste 30 đ?&#x2018;&#x2026;+17

=

36,3 đ?&#x2018;&#x2026;+59

30.(R +59)36,3.(R+17)

R = 183 Váş­y nancol =

30 183+17

= 0,15 mol

Ä?ĂĄp ĂĄn: D

46 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng. Ta cĂł: H = 75% ď&#x192;&#x17E; mROH phản ᝊng =

40.75 100

= 30 gam

CH3COOH + ROH ď&#x20AC;˘ CH3COOR + H2O

H Ć

N

Cᝊ 1 mol ROH = 1 mol CH3COOR : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = (R + 59) â&#x20AC;&#x201C; (R + 17) = 42 gam

Y

Ä?ĂĄp ĂĄn: D

TP .Q

U

ď&#x192;&#x17E; x = 0,15 mol

N

Váş­y x mol ROH = x mol CH3COOR : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = 36,3 â&#x20AC;&#x201C; 30 = 6,3 gam

Nháş­n xĂŠt:

áş O

Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy cĂĄch giải (1) lĂ phưƥng phĂĄp phĂš hᝣp váť&#x203A;i Ä&#x2018;a sáť&#x2018; cĂĄc

Ä?

em HS cĂł háť?c láťąc trung bĂŹnh, khĂĄ. Tuy nhiĂŞn, dấng bĂ i nĂ y cháť&#x2030; phĂš hᝣp váť&#x203A;i phản ᝊng

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

vᝍa Ä&#x2018;áť§, náşżu phản ᝊng dư ta sáş˝ tĂ­nh sai, táť&#x2018;n tháť?i gian, káşżt quả sai. Váť&#x203A;i cĂĄch giải (2), sáť­

ĆŻ N

d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng sáş˝ giải quyáşżt Ä&#x2018;ưᝣc háşżt cĂĄc vẼn Ä&#x2018;áť áť&#x; cĂĄch giải

TR ẌN

H

(1), tiáşżt kiáť&#x2021;m tháť?i gian, Ä&#x2018;ất hiáť&#x2021;u quả cao hĆĄn.

BĂ i 2: Ä?un 20,75 gam háť&#x2014;n hᝣp X gáť&#x201C;m 2 axit Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc lĂ Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng káşż tiáşżp nhau váť&#x203A;i 1 lưᝣng dư C2H5OH cĂł H2SO4 Ä&#x2018;ạc lĂ m xĂşc tĂĄc thu Ä&#x2018;ưᝣc 18,75 gam háť&#x2014;n hᝣp este (hiáť&#x2021;u

00

B

suẼt cáť§a phản ᝊng este hĂła lĂ 60% ) % kháť&#x2018;i lưᝣng cĂĄc chẼt trong háť&#x2014;n hᝣp ban Ä&#x2018;áş§u lĂ :

10

A. 27,71% HCOOH vĂ 72,29% CH3COOCH3

2+

3

B. 27,71% CH3COOCH3 vĂ 72,29% C2H5COOH

ẤP

C. 40% C2H5COOH vĂ 60% C3H7COOH

C

D. 50% HCOOH vĂ 50% CH3COOCH3

A

Bà i giải:

20,75 .60

Ă&#x201C;

maxit =

H

VĂŹ H = 60%

100

= 12,45 gam

-L

Ă?-

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;

Ă N

Gáť?i CTCT chung cáť§a 2 axit lĂ RCOOH

TO

RCOOH + C2H5OH â&#x2020;&#x2019; RCOOC2H5 + H2O

G

Nháş­n thẼy naxit = neste â&#x2020;&#x2019;

12,45 đ?&#x2018;&#x2026;+45

=

18,75 đ?&#x2018;&#x2026;+73

â&#x2020;&#x2019;R = 10,3

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

MĂ 2 axit káşż tiáşżp nhau trong dĂŁy Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng nĂŞn R1 < R < R2 Váş­y 2 axit cacboxylic cáş§n tĂŹm lĂ HCOOH vĂ CH3COOH Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a 2 axit HCOOH vĂ CH3COOH lĂ x vĂ y HCOOH + C2H5OH x

â&#x2020;&#x2019; HCOOC2H5 + H2O x

CH3COOH + C2H5OH â&#x2020;&#x2019; CH3COOC2H5 + H2O y

y 47

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

46đ?&#x2018;Ľ + 60đ?&#x2018;Ś = 12,45 74đ?&#x2018;Ľ + 88đ?&#x2018;Ś = 18,75

Váş­y % mHCOOH =

0,075 .45 12,45

đ?&#x2018;Ľ = 0,075 đ?&#x2018;Ś = 0,15

. 100 = 27,71% Ä?ĂĄp ĂĄn: A

%m = 100% - 27,71% = 72,29%

N

Ta cĂł

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ć

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

Y

N

Gáť?i CTCT chung cáť§a 2 axit lĂ RCOOH.

TP .Q

U

RCOOH + C2H5OH â&#x2020;&#x2019; RCOOC2H5 + H2O

Cᝊ 1 mol RCOOH â&#x2020;&#x2019; 1mol RCOOC2H5 â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x161;tÄ&#x192;ng = (R + 73 ) - R +45) =28 gam

= 0,025 mol

12,45 0,025

Ä?

28

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

â&#x2020;&#x2019;Maxit =

6,3

= 53,33

ĆŻ N

â&#x2020;&#x2019;đ?&#x2018;Ľ=

áş O

Cᝊ x mol RCOOH â&#x2020;&#x2019; x RCOOC2H5 â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x161;tÄ&#x192;ng = 18,75 â&#x20AC;&#x201C; 12,45 = 6,3 gam

TR ẌN

H

MĂ 2 axit káşż tiáşżp nhau trong dĂŁy Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng nĂŞn R1 < R < R2 Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a 2 axit HCOOH vĂ CH3COOH lĂ x vĂ y. â&#x2020;&#x2019; HCOOC2H5 + H2O x

00

B

HCOOH + C2H5OH x

46đ?&#x2018;Ľ + 60đ?&#x2018;Ś = 12,45 74đ?&#x2018;Ľ + 88đ?&#x2018;Ś = 18,75 12,45

2+

ẤP

0,075 .45

. 100% = 27,71

A

Váş­y % mHCOOH =

đ?&#x2018;Ľ = 0,075 đ?&#x2018;Ś = 0,15

C

Ta cĂł

3

10

CH3COOH + C2H5OH â&#x2020;&#x2019; CH3COOC2H5 + H2O y y

Ä?ĂĄp ĂĄn: A

-L

Nháş­n xĂŠt:

Ă?-

H

Ă&#x201C;

%m = 100% - 27,71% = 72,29%

Ă N

Trong 2 cĂĄch giải trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (2) sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i

TO

lưᝣng lĂ m cho bĂ i toĂĄn Ä&#x2018;ĆĄn giản hĆĄn. HS dáť&#x2026; dĂ ng tĂŹm Ä&#x2018;ưᝣc káşżt quả Ä&#x2018;Ăşng mĂ khĂ´ng

G

mẼt nhiáť u tháť?i gian; Ä&#x2018;áť&#x201C;ng tháť?i, cĂĄch nĂ y giĂşp cĂĄc em hiáť&#x192;u sâu sắc hĆĄn. Máť&#x2122;t ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

nᝯa lĂ khi sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giĂşp HS tĂ­nh nhanh Ä&#x2018;ưᝣc káşżt quả bĂ i toĂĄn nĂŞn Ă­t nhiáť u nĂł cĹŠng phĂš hᝣp váť&#x203A;i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiáť&#x2021;m như hiáť&#x2021;n nay. BĂ i 3: Háť&#x2014;n hᝣp X gáť&#x201C;m HCOOH vĂ CH3COOH (táť&#x2030; láť&#x2021; mol 1:1). LẼy 5,3 gam háť&#x2014;n hᝣp X tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i 5,75 gam C2H5COOH (xĂşc tĂĄc H2SO4 Ä&#x2018;ạc) thu Ä&#x2018;ưᝣc m gam este váť&#x203A;i hiáť&#x2021;u

suẼt cáť§a cĂĄc phản ᝊng este hĂła Ä&#x2018;áť u báşąng 80%.GiĂĄ tráť&#x2039; cáť§a m lĂ : A.10,12

B.6,48

C.16,2

D.8,1

(Ä?áť thi tuyáť&#x192;n sinh vĂ o cĂĄc trưáť?ng Ä?H, CÄ? kháť&#x2018;i A â&#x20AC;&#x201C; 2007) 48 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BĂ i giải: CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

N

Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a 2 axit láş§n lưᝣt lĂ x vĂ y. H

N

x

Y

x

H Ć

HCOOH + C2H5COOH â&#x2020;&#x201D; HCOOC2H5 + H2O H

TP .Q

Ä?ĂĄp ĂĄn B

áş O

Váş­y meste = 0,05.( 74 + 88 ).80% = 6,48 gam

Ä?

đ?&#x2018;Ľ = 0,05 đ?&#x2018;Ś = 0,05

ĆŻ N

46đ?&#x2018;Ľ = 60đ?&#x2018;Ś 46đ?&#x2018;Ľ + 46đ?&#x2018;Ś = 4,6 đ?&#x2018;ŁĂŹ đ??ť = 80%

Ta cĂł:

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

y

G

y

U

CH3COOH + C2H5COOH â&#x2020;&#x201D; CH3COOC2H5 + H2O

H

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

TR ẌN

Gáť?i CTCT chung cáť§a 2 axit cacboxylic lĂ RCOOH. H

2

= 53

nX =

5,3 53

= 0,1 mol

VĂŹ nX < đ?&#x2018;&#x203A; đ??ś2 đ??ť5 đ?&#x2018;&#x201A;đ??ť = 0,125 mol

2+

3

Kháť&#x2018;i lưᝣng este tĂ­nh theo sáť&#x2018; mol cáť§a axit. m = 81 gam

ẤP

â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = (29 â&#x20AC;&#x201C; 1)x = m â&#x20AC;&#x201C; 5,3

00

46+60

10

MX =

B

RCOOH + C2H5COOH â&#x2020;&#x201D; RCOOC2H5 + H2O

8,1.80% 100%

= 6,48 gam

Ä?ĂĄp ĂĄn B

Ă&#x201C;

A

C

Kháť&#x2018;i lưᝣng este tháťąc táşż thu Ä&#x2018;ưᝣc lĂ : m =

-L

Ă?-

H

Nháş­n xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, cĂĄch giải (2) cĂł nhiáť u ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m hĆĄn so váť&#x203A;i cĂĄch giải (1).

Ă N

Thᝊ nhẼt: Ta khĂ´ng mẼt nhiáť u tháť?i gian viáşżt PT, thiáşżt láş­p háť&#x2021; PT. hĆĄn nᝯa váť&#x203A;i cĂĄch (1),

TO

yĂŞu cáş§u ta cáş§n cĂł kÄŠ nÄ&#x192;ng toĂĄn háť?c. Qua Ä&#x2018;Ăł lĂ m lu máť? khả nÄ&#x192;ng giải bĂ i toĂĄn hĂła háť?c.

G

Thᝊ hai: hĂŹnh thĂ nh vĂ phĂĄt triáť&#x192;n nÄ&#x192;ng láťąc nháş­n thᝊc cho HS THPT, phĂš hᝣp váť&#x203A;i xu

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

hưáť&#x203A;ng dấy háť?c tĂ­ch cáťąc, hiáť&#x2021;n Ä&#x2018;ấi. Káşżt luáş­n: Qua cĂĄc bĂ i trĂŞn, ta thẼy GV nĂŞn hưáť&#x203A;ng dẍn cho HS giải bĂ i táş­p theo phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng vĂŹ nĂł tiáşżt kiáť&#x2021;m Ä&#x2018;ưᝣc tháť?i gian giải bĂ i táş­p, hiáť&#x2021;u quả lĂ m bĂ i cao hĆĄn, giĂşp HS khắc sâu Ä&#x2018;ưᝣc kiáşżn thᝊc, nháť&#x203A; bĂ i lâu hĆĄn vĂ phĂš hᝣp váť&#x203A;i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiáť&#x2021;m như hiáť&#x2021;n nay.

49 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

c. Phản ᝊng xĂ phòng hĂła BĂ i 1: Khi thuĚ&#x2030;y phân hoaĚ&#x20AC;n toaĚ&#x20AC;n 0,05 mol mĂ´ ĚŁt este A cuĚ&#x2030;a mĂ´ ĚŁt axit Ä&#x2018;a

chĆ°Ě c vĆĄĚ i mĂ´ ĚŁt ancol Ä&#x2018;ĆĄn chĆ°Ě c câĚ&#x20AC; n 5,6 gam KOH. MÄ&#x192; ĚŁt khaĚ c thuĚ&#x2030;y phân 5,475 gam este A Ä&#x2018;oĚ thiĚ&#x20AC; câĚ&#x20AC; n D. (COOC4H9)2

N

BĂ i giải: 0,05 mol R(COOR')n + 5,6gam KOH (vưĚ&#x20AC;a Ä&#x2018;uĚ&#x2030;)

TP .Q

5,475gam R(COOR')n + 4,2gam KOH (vưĚ&#x20AC;a Ä&#x2018;uĚ&#x2030;) ď&#x20AC;˘ 6,225gam R(COOK)n TĂŹm CTPT R(COOR')n ? 5,6 56

đ?&#x2018;&#x203A; đ??žđ?&#x2018;&#x201A;đ??ť

= 0,1 mol â&#x2020;&#x2019;

đ?&#x2018;&#x203A; đ?&#x2018;&#x2019;đ?&#x2018; đ?&#x2018;Ąđ?&#x2018;&#x2019;

=

0,1 0,05

=2

áş O

Ta cĂł: nKOH =

G ĆŻ N

56

= 0,075 mol

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp bảo toĂ n kháť&#x2018;i lƣᝣng. 4,2

Ä?

A lĂ 2 chᝊc Ä&#x2018;ưᝣc tấo báť&#x;i a xit 2 chᝊc vĂ ancol Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc. Nháş­n thẼy nKOH = nancol =

H Ć

C. (COOC3H7)2

Y

B. (COOCH3)2

U

A. (COOC2H5)2

N

4,2 gam KOH vaĚ&#x20AC; thu Ä&#x2018;ưƥ ĚŁc 6,225 gam muĂ´Ě i. Vâ ĚŁy cĂ´ng thĆ°Ě c cĂ˘Ě u ta ĚŁo cuĚ&#x2030;a este laĚ&#x20AC;:

TR ẌN

Gáť?i CTCT cáť§a este 2 chᝊc lĂ R(COORâ&#x20AC;?)2

R(COORâ&#x20AC;?)2 + 2KOH â&#x2020;&#x2019; R(COOK)2 + 2Râ&#x20AC;?OH 0,0375

0,075

B

0,075

00

0,0375

10

Ă p d᝼ng Ä?LBTKL ta cĂł: meste + mKOH = mmuáť&#x2018;i + mancol

2+

=46 (g/mol) = Râ&#x20AC;? + 17 â&#x2020;&#x2019; Râ&#x20AC;? = 29 5,475

Mạt khåc Meste =

= 146 (g/mol) = R + (44+29).2 â&#x2020;&#x2019; R = 0

A

0,0375

ẤP

3,45 0,075

C

Mancol =

3

â&#x2020;&#x2019; mancol = 5,475 + 4,2 â&#x20AC;&#x201C; 6,225 = 3,45 gam

Ä?ĂĄp ĂĄn: A

H

Ă&#x201C;

Váş­y CTCT cáť§a este A cáş§n tĂŹm lĂ (COOC2H5)2

Ă?-

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

-L

+ 0,05 mol R(COOR')n + 5,6gam KOH (vưĚ&#x20AC;a Ä&#x2018;uĚ&#x2030;): nKOH = 0,1 mol n KOH 0,1 2 ď&#x20AC;˝ ď&#x20AC;˝ ď&#x192;&#x17E; este hai chĆ°Ě c ď&#x192;&#x17E; CTPT este laĚ&#x20AC;: R(COOR')2 n este A 0, 05 1

TO

Ă N

Ta coĚ :

G

+ 5,475gam R(COOR')2 + 4,2gam KOH (vưĚ&#x20AC;a Ä&#x2018;uĚ&#x2030;) ď&#x20AC;˘ 6,225gam R(COOK)2

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

nKOH = 0,075 mol ď&#x192;&#x17E; neste A = 0,00375 mol R ď&#x20AC;¨ COOR 'ď&#x20AC;Š2 ď&#x20AC;Ť 2KOH ď&#x201A;žď&#x201A;ž ď&#x201A;Ž R ď&#x20AC;¨ COOK ď&#x20AC;Š2 ď&#x20AC;Ť 2R 'OH

1 mol R(COOR')2 = 1 mol R(COOK)2 â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng =(166 + R) â&#x20AC;&#x201C; (88 + 2R' + R) = 78 â&#x20AC;&#x201C; 2R' 0,00375 mol R(COOR')2 = 0,00375 mol R(COOK)2 â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 0,75 gam ď&#x192;&#x17E; 78 â&#x20AC;&#x201C; 2R' = 20 ď&#x192;&#x17E; R' = 29 ď&#x192;&#x17E; R' lĂ C2H5-

Váş­y CTCT cáť§a este A cáş§n tĂŹm lĂ (COOC2H5)2

Ä?ĂĄp ĂĄn: A

50 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nháş­n xĂŠt: Qua bĂ i toĂĄn áť&#x; trĂŞn, cả 2 phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;áť u phĂš hᝣp. Ta thẼy, phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng lĂ phưƥng phĂĄp con cáť§a phưƥng phĂĄp bảo toĂ n kháť&#x2018;i lưᝣng, nhưng áť&#x;

H Ć

tĂŹm ra máť&#x2018;i quan háť&#x2021; giᝯa chĂşng. Qua Ä&#x2018;Ăł, rèn luyáť&#x2021;n cho HS khả nÄ&#x192;ng tư duy, tᝍ Ä&#x2018;Ăł phĂĄt

N

cĂĄch giải (2) ta dáťąa vĂ o sáťą thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a cĂĄc chẼt trưáť&#x203A;c vĂ sau phản ᝊng Ä&#x2018;áť&#x192;

N

triáť&#x192;n nÄ&#x192;ng láťąc nháş­n thᝊc cho HS THPT.

U

Y

BĂ i 2: XĂ phòng hĂła hoĂ n toĂ n 1,99 gam háť&#x2014;n hᝣp 2 este báşąng dung dáť&#x2039;ch NaOH thu

TP .Q

Ä&#x2018;ưᝣc 2,05 gam muáť&#x2018;i cáť§a 1 axit cacboxylic vĂ 0,94 gam háť&#x2014;n hᝣp 2 ancol lĂ Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng káşż tiáşżp nhau. CTCT cáť§a 2 este Ä&#x2018;Ăł lĂ

áş O

A.CH3COOCH3 , CH3COOC2H5

G

Ä?

B.C2H5COOCH3 , C2H5COOC2H5

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

C. CH3COOC2H5 , CH3COOC3H7 ( Ä?áť thi tuyáť&#x192;n sinh Ä?H kháť&#x2018;i A â&#x20AC;&#x201C; 2009 )

TR ẌN

H

D. HCOOCH3 , HCOOC2H5 Bà i giải:

B

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp bảo toĂ n kháť&#x2018;i lƣᝣng.

00

Gáť?i CTCT cáť§a 2 este lĂ RCOORâ&#x20AC;?

10

RCOORâ&#x20AC;? + NaOH â&#x2020;&#x2019; RCOONa + Râ&#x20AC;?OH

2+

3

Ă p d᝼ng Ä?LBTKL: ta cĂł meste + mNaOH = mmuáť&#x2018;i + mnưáť&#x203A;c

ẤP

â&#x2020;&#x2019; mNaOH = 2,05 + 0,94 â&#x20AC;&#x201C; 1,99 = 1 gam â&#x2020;&#x2019; nNaOH =

1 40

= 0,025 mol

C

Nháş­n thẼy neste = nNaOH = nmuáť&#x2018;i = 0,025 mol

A

0,94

Ă&#x201C;

= 37,6 (g/mol)

0,025

H

Mancol =

Ă?-

MĂ 2 ancol lĂ Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng káşż tiáşżp nhau nĂŞn 2 ancol Ä&#x2018;Ăł lĂ CH3OH vĂ C2H5OH

Ă N

-L

Ä?ĂĄp ĂĄn A

TO

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng Gáť?i CTCT cáť§a 2 este lĂ RCOORâ&#x20AC;? .

áť N

G

RCOORâ&#x20AC;? + NaOH â&#x2020;&#x2019; RCOONa + Râ&#x20AC;?OH

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

Cᝊ 1 mol RCOORâ&#x20AC;? â&#x2020;&#x2019; 1mol RCOONa

â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x161;tÄ&#x192;ng = 23 â&#x20AC;&#x201C; Râ&#x20AC;?

Váş­y 0,025 mol RCOORâ&#x20AC;? â&#x2020;&#x2019; 0,025 mol RCOONa â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x161;tÄ&#x192;ng = 2,05 â&#x20AC;&#x201C; 1.99 = 0,06 â&#x2020;&#x2019; ( 23 â&#x20AC;&#x201C; Râ&#x20AC;? ). 0,025 = 0,06 â&#x2020;&#x2019; Râ&#x20AC;? = 20,6 â&#x2020;&#x2019; 2 ancol Ä&#x2018;Ăł lĂ CH3OH vĂ C2H5OH Mạt khĂĄc: Mmuáť&#x2018;i =

2,05 0,025

= 82 (g/mol) = R + 67 â&#x2020;&#x2019; R= 15 ( -CH3 )

Ä?ĂĄp ĂĄn A 51 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nháş­n xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, cĂĄch giải (1) dĂšng phưƥng phĂĄp bảo toĂ n kháť&#x2018;i giải (2) rèn luyáť&#x2021;n cho HS khả nÄ&#x192;ng tư duy, giải bĂ i táş­p nhanh vĂ tiáşżt kiáť&#x2021;m tháť?i gian,

H Ć

Ä&#x2018;ất hiáť&#x2021;u quả cao hĆĄn.

N

lưᝣng sáş˝ lĂ phưƥng phĂĄp táť&#x2018;i ưu, phĂš hᝣp váť&#x203A;i Ä&#x2018;a sáť&#x2018; háť?c láťąc cáť§a cĂĄc em HS. Váť&#x203A;i cĂĄch

Y

N

BĂ i 3: Tháť§y phân 0,1 mol máť&#x2122;t este E cáş§n dĂšng vᝍa Ä&#x2018;áť§ 12 gam NaOH. Mạt khĂĄc Ä&#x2018;áť&#x192;

TP .Q

U

tháť§y phân 6,35 gam E cáş§n dĂšng 3 gam NaOH vĂ thu Ä&#x2018;ưᝣc máť&#x2122;t ancol vĂ 7,05 gam háť&#x2014;n hᝣp muáť&#x2018;i cáť§a 2 axit cacboxylic Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc.CTCT cáť§a E:

40

= 0,6 mol â&#x2020;&#x2019;

đ?&#x2018;&#x203A; đ?&#x2018; đ?&#x2018;&#x17D;đ?&#x2018;&#x201A;đ??ť đ?&#x2018;&#x203A; đ?&#x2018;&#x2019;đ?&#x2018; đ?&#x2018;Ąđ?&#x2018;&#x2019;

=

0,6 0,2

=3

Ä?

12

G

nNaOH =

áş O

Bà i giải:

ĆŻ N

3

= 0,075 mol

40

H

Ta cĂł nNaOH =

TR ẌN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

â&#x2020;&#x2019; Este 3 chᝊc Ä&#x2018;ưᝣc tấo báť&#x;i ancol 3 chᝊc vĂ 2 axit Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc (RCOO) 3Râ&#x20AC;?

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

0,025

â&#x2020;&#x2019; R = 27 (-C2H3 )

= 254 ( g/mol ) = 213 + Râ&#x20AC;? â&#x2020;&#x2019; Râ&#x20AC;? = 41 (-C3H5 )

2+

6,35

= 94 (g/mol ) = R + 44 +23

ẤP

Meste =

0,075

0,025

00

7,05

Mmuáť&#x2018;i =

0,075

10

0,075

3

0,025

B

(RCOO)3Râ&#x20AC;? + 3NaOH â&#x2020;&#x2019; 3RCOONa + Râ&#x20AC;&#x2122;â&#x20AC;&#x2122;(OH)3

C

Váş­y CTCT cáť§a este E cáş§n tĂŹm lĂ : (C2H3COO)3C3H5.

Ă&#x201C;

A

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

H

(RCOO)3Râ&#x20AC;? + 3NaOH â&#x2020;&#x2019; 3RCOONa + R(OH)3

-L

Ă?-

Cᝊ 1 mol (RCOO)3Râ&#x20AC;? â&#x2020;&#x2019; 3 mol RCOONa â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x161;tÄ&#x192;ng = 23.3 â&#x20AC;&#x201C; Râ&#x20AC;?

Ă N

Váş­y 0,025 mol (RCOO)3Râ&#x20AC;? â&#x2020;&#x2019; 0,075 mol RCOONa â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;đ?&#x2018;&#x161;tÄ&#x192;ng = 0,7

TO

â&#x2020;&#x2019; ( 23.3 â&#x20AC;&#x201C; Râ&#x20AC;? ).0,075 = 3 . 0,7 7,05 0,075

= 94 (g/mol ) = R + 44 +23 â&#x2020;&#x2019; R = 27 ( C2H3 )

áť N

G

Mmuáť&#x2018;i =

â&#x2020;&#x2019; Râ&#x20AC;? = 41 ( C3H5 )

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

Váş­y CTCT cáť§a este E cáş§n tĂŹm lĂ : (C2H3COO)3C3H5 Nháş­n xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, cĂĄch giải (2) cĂł nhiáť u ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m hĆĄn so váť&#x203A;i cĂĄch giải (1) báť&#x;i vĂŹ cĂĄch giải (1) dáťąa vĂ o máť&#x2018;i quan háť&#x2021; sáť&#x2018; mol cáť§a cĂĄc chẼt trưáť&#x203A;c vĂ sau phản ᝊng. Tuy nhiĂŞn, nĂł cháť&#x2030; phĂš hᝣp váť&#x203A;i dấng bĂ i phản ᝊng vᝍa Ä&#x2018;áť§, náşżu bĂ i toĂĄn dư sáş˝ dẍn Ä&#x2018;áşżn tĂ­nh toĂĄn sai, khĂ´ng phĂš hᝣp, táť&#x2018;n tháť?i gian. Váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) dĂšng phưƥng phĂĄp 52

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng sáş˝ giải bĂ i toĂĄn nhanh hĆĄn, tiáşżt kiáť&#x2021;m tháť?i gian hĆĄn, káşżt quả chĂ­nh xĂĄc hĆĄn. Qua cĂĄc bĂ i toĂĄn áť&#x; trĂŞn, ta thẼy sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng sáş˝

H Ć

cĂł nhiáť u ưu viáť&#x2021;t hĆĄn, nĂł giĂşp ta tiáşżt kiáť&#x2021;m tháť?i gian giải bĂ i toĂĄn, viáşżt Ă­t PT vĂ khĂ´ng

N

Káşżt luáş­n:

Y

N

phải thiáşżt láş­p háť&#x2021; PT, khĂ´ng cáş§n sáť­ d᝼ng quĂĄ nhiáť u kÄŠ nÄ&#x192;ng giải toĂĄn. NĂłi chung, GV

TP .Q

U

nĂŞn hưáť&#x203A;ng dẍn cho HS giải bĂ i theo phưƥng phĂĄp nĂ y Ä&#x2018;áť&#x192; nâng cao nÄ&#x192;ng láťąc nháş­n thᝊc cho HS.

áş O

II.5. Dấng 5: Bà i tập vᝠaminoaxit

Ä?

a. TĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i axit

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

BĂ i 1: Cho 10 gam amin Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc X phản ᝊng hoĂ n toĂ n váť&#x203A;i HCl (dư) thu Ä&#x2018;ưᝣc 15

H

gam muáť&#x2018;i. TĂŹm cĂ´ng thᝊc cẼu tấo cáť§a X.

TR ẌN

BĂ i giải: CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

B

Gáť?i cĂ´ng thᝊc cẼu tấo cáť§a amin Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc X lĂ RNH2

10

00

RNH2 + HCl â&#x;ś RNH3Cl

R+16

15

=

2+

10

R+52,5

ẤP

â&#x2021;&#x2019;

3

Nháş­n thẼy namin = nmuáť&#x2018;i

C

â&#x;ş10(R+52,5) = 15(R+16)

H

â&#x2021;&#x201D;R = 57 (-C4H9)

Ă&#x201C;

A

â&#x2021;&#x201D;5R = 285

-L

Ă?-

Vậy công thᝊc cẼu tấo cᝧa X là C4H9NH2

Ă N

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

TO

RNH2 + HCl â&#x;ś RNH3Cl Cᝊ 1 mol RNH2 â&#x;ś

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

Váş­y x mol RNH2 â&#x;ś

â&#x2021;&#x2019; x=

5 36,5

1 mol RNH3Cl, â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng= (R+52,5) â&#x20AC;&#x201C; ( R+16) = 36,5 gam x mol RNH3Cl, â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng= 15-10 = 5 gam

mol

â&#x2021;&#x2019; đ?&#x2018;&#x20AC;đ?&#x2018;&#x2026;đ?&#x2018; đ??ť2 = 10/(

5 36,5

) = 73 g/mol

â&#x;ş R +16 = 73 â&#x;š R = 57 (-C4H9) Váş­y cĂ´ng thᝊc cẼu tấo cáť§a X lĂ C4H9NH2

53 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nháş­n xĂŠt: Qua bĂ i toĂĄn áť&#x; trĂŞn ta thẼy, cĂĄch giải (1) dĂšng phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;, dáťąa vĂ o sáť&#x2018;

H Ć

hᝣp váť&#x203A;i dấng bĂ i toĂĄn phản ᝊng háşżt khĂ´ng dư. Náşżu dư sáş˝ dẍn Ä&#x2018;áşżn tĂ­nh toĂĄn sai, mẼt

N

mol cĂĄc chẼt trưáť&#x203A;c vĂ sau phản ᝊng Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm ra CTCT cáť§a X. Nhưng bĂ i táş­p nĂ y cháť&#x2030; phĂš

N

tháť?i gian. Váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) ta thẼy, bĂ i toĂĄn Ä&#x2018;ưᝣc giải nhanh hĆĄn, táť&#x2018;n Ă­t tháť?i gian vĂ

U

Y

Ä&#x2018;ất hiáť&#x2021;u quả cao hĆĄn.

TP .Q

BĂ i 2: Cho 1,825 gam amin X tĂĄc d᝼ng vᝍa Ä&#x2018;áť§ váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch HCl, sau khi phản ᝊng xảy ra hoĂ n toĂ n thu Ä&#x2018;ưᝣc dung dáť&#x2039;ch Y. LĂ m bay hĆĄi dung dáť&#x2039;ch Y Ä&#x2018;ưᝣc 2,7375 gam B.6

C.7

D.8

Ä?

A. 4

G ĆŻ N

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

TR ẌN

Gáť?i cĂ´ng thᝊc cẼu tấo cáť§a amin X lĂ RNH2 RNH2 + HCl â&#x;ś RNH3Cl 2,7375

00

=

R+52,5

3

â&#x;ş 1,825(R+52,5) = 2,7375(R+16)

10

R+16

B

Nháş­n thẼy: đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x2026;đ?&#x2018; đ??ť2 = đ?&#x2018;&#x203A;đ?&#x2018;&#x2026;đ?&#x2018; đ??ť3 đ??śđ?&#x2018;&#x2122; 1,825

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bà i giải:

â&#x;ş

áş O

muáť&#x2018;i khan. X cĂł táť&#x2022;ng sáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x201C;ng phân cẼu tấo amin báş­c 1 lĂ :

2+

â&#x;ş 0,9125R =52,0125

C

ẤP

â&#x;ş R = 57 (-C4H9)

A

Amin X lĂ C4H9NH2

(1)

H

Ă&#x201C;

CH3-CH2CH2CH2NH2

Ă?-

CH3-CH2-CH(NH2) CH3

-L

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

Ă N

G�i công thᝊc cẼu tấo cᝧa amin X là RNH2

TO

RNH2 + HCl â&#x;ś

RNH3Cl

áť N

G

Cᝊ 1 mol RNH2 â&#x;ś 1mol RNH3Cl, â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = ( R+52,5) â&#x20AC;&#x201C; (R+16) = 36,5 gam

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

Váş­y x mol RNH2 â&#x;ś x mol RNH3Cl, â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng= 2,7375 â&#x20AC;&#x201C; 1,825 = 0,9125 gam â&#x;šx=

Mamin =

0,9125 36,5 1,825 0,025

= 0,025 mol = 73 = R+16

â&#x;ş R = 57 (C4H9) Amin X lĂ C4H9NH2 â&#x;š Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn A 54 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nháş­n xĂŠt: Trong 2 cĂĄch giải trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (1) phĂš hᝣp váť&#x203A;i Ä&#x2018;a sáť&#x2018; HS cĂł háť?c láťąc váť&#x203A;i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiáť&#x2021;m hiáť&#x2021;n nay. Mạt khĂĄc, váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) ta giải theo phưƥng

H Ć

phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng, sáş˝ tiáşżt kiáť&#x2021;m tháť?i gian tĂ­nh toĂĄn, káşżt quả chĂ­nh xĂĄc hĆĄn.

N

trung bĂŹnh â&#x20AC;&#x201C; khĂĄ. Tuy nhiĂŞn, ta phải tĂ­nh toĂĄn mẼt khĂĄ nhiáť u tháť?i gian, khĂ´ng phĂš hᝣp

Y

N

HĆĄn nᝯa, cĂĄch nĂ y sáş˝ giĂşp HS khắc sâu kiáşżn thᝊc vĂ nháť&#x203A; bĂ i lâu hĆĄn.

TP .Q

U

BĂ i 3: A lĂ máť&#x2122;t â&#x2C6;? - aminoaxit cĂł mấch cacbon khĂ´ng phân nhĂĄnh, chᝊa máť&#x2122;t nhĂłm â&#x20AC;&#x201C; NH2 vĂ máť&#x2122;t nhĂłm â&#x20AC;&#x201C;COOH. Cho 8,9 gam A tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch HCl dư thu Ä&#x2018;ưᝣc

áş O

B. H2N-CH2-CH2-COOH

C. CH3-CH(NH2)COOH

D. H3C-CH2-CH(NH2)COOH

G

Ä?

A. H3C-CH(NH2)CH2-COOH

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

12,55 gam muáť&#x2018;i. CTCT cáť§a A lĂ :

H

Bà i giải:

TR ẌN

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;. PTPĆŻ:

=

đ?&#x2018;&#x2026;+97,5 12,55

â&#x;š R = 28; hai nhĂłm -CH2- hoạc -CH3-CH-

00

8,9

10

đ?&#x2018;&#x2026;+61

Ta cĂł:

B

R(NH2)(COOH) + HCl â&#x;ś R(NH3Cl)(COOH)

2+

3

VĂŹ lĂ â&#x2C6;? - aminoaxit nĂŞn CT Ä&#x2018;Ăşng lĂ : CH3-CH(NH2)COOH

ẤP

â&#x;š Ä?ĂĄp ĂĄn: C

C

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

Ă&#x201C;

A

Gáť?i CT cáť§a A lĂ : CnH2n(NH2)(COOH)

H

PTPĆŻ:

-L

Ă?-

CnH2n(NH2)(COOH) + HCl â&#x;ś CnH2n(NH3Cl)(COOH)

Ă N

Cᝊ 1 mol A chuyáť&#x192;n thĂ nh muáť&#x2018;i, lĂ m tÄ&#x192;ng 36,5 gam. kháť&#x2018;i lưᝣng tÄ&#x192;ng: mtÄ&#x192;ng = 12,55 â&#x20AC;&#x201C; 8,9 = 3,65 gam

TO

Váş­y nA?

3,65.1 36,5

= 0,1 (mol) â&#x;š MA =

8,9 0,1

= 89 â&#x;š n = 2

áť N

G

â&#x;š nA =

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

â&#x;š CT cáť§a A lĂ : C2H4(NH2)(COOH) ᝨng váť&#x203A;i CTCT: â&#x2C6;? - aminoaxit: CH3-CH(NH2)COOH

â&#x;š Ä?ĂĄp ĂĄn: C

Nháş­n xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy cĂĄch (1) giải theo phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;, dáťąa vĂ o sáť&#x2018; mol cáť§a amin vĂ muáť&#x2018;i Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm ra R. Ta thẼy Ä&#x2018;ây lĂ phưƥng phĂĄp pháť&#x2022; biáşżn phĂš hᝣp váť&#x203A;i nÄ&#x192;ng láťąc cáť§a HS. Váť&#x203A;i cĂĄch (2) ta dáťąa vĂ o sáťą thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i kháť&#x2018;i lưᝣng trưáť&#x203A;c vĂ sau phản 55

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ᝊng Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm ra máť&#x2018;i liĂŞn háť&#x2021; giᝯa chĂşng. Hấn cháşż cáť§a cĂĄch (1) lĂ cháť&#x2030; phĂš hᝣp váť&#x203A;i bĂ i toĂĄn phản ᝊng vᝍa Ä&#x2018;áť§, náşżu dư ta phải tĂŹm ra Ä&#x2018;ưᝣc lưᝣng dư lĂ bao nhiĂŞu. Qua Ä&#x2018;Ăł tĂ­nh toĂĄn

H Ć

như hiáť&#x2021;n nay. Mạt khĂĄc, váť&#x203A;i cĂĄch (2) sáş˝ giĂşp HS phĂĄt triáť&#x192;n nÄ&#x192;ng láťąc nháş­n thᝊc táť&#x2018;t hĆĄn

N

sáş˝ lâu hĆĄn vĂ mẼt nhiáť u tháť?i gian hĆĄn, khĂ´ng phĂš hᝣp váť&#x203A;i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiáť&#x2021;m

trong viáť&#x2021;c giải bĂ i toĂĄn HĂła háť?c.

Y

N

BĂ i 4: Cho 2,1 gam háť&#x2014;n hᝣp X gáť&#x201C;m 2 amin no Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc káşż tiáşżp nhau trong dĂŁy Ä&#x2018;áť&#x201C;ng

TP .Q

U

Ä&#x2018;áşłng phản ᝊng háşżt váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch HCl dư, thu Ä&#x2018;ưᝣc 3,925 gam háť&#x2014;n hᝣp muáť&#x2018;i. cĂ´ng

B. C2H5NH2 vĂ C3H7NH2

C. C3H7NH2 vĂ C4H9NH2

D. CH3NH2 vĂ (CH3 )3N

Ä?

A.CH3NH2 vĂ C2H5NH2

áş O

thᝊc cáť§a 2 amin trong háť&#x2014;n hᝣp X lĂ :

G ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

( Ä?áť thi tuyáť&#x192;n sinh CÄ? kháť&#x2018;i A,B â&#x20AC;&#x201C; 2010 ) CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;. Gáť?i CTCT cáť§a 2 amin no Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc lĂ RNH2

B

RNH2 + HCl â&#x2020;&#x2019; RNH3Cl 3,925

â&#x2020;&#x2019; 2,1. ( R + 52,5 ) = 3,925 .( R + 16 ) â&#x2020;&#x2019; R = 26

đ?&#x2018;&#x2026;+52,5

2+

đ?&#x2018;&#x2026;+16

10

=

3

2,1

00

Nháş­n thẼy namin = nmuáť&#x2018;i â&#x2020;&#x2019;

TR ẌN

H

Bà i giải

ẤP

MĂ 2 amin káşż kiáşżp nhau trong dĂŁy Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng nĂŞn R1 < R = 26 < R2 â&#x;š Ä?ĂĄp ĂĄn: A

C

Váş­y 2 amin cáş§n tĂŹm lĂ CH3NH2 vĂ C2H5NH2

Ă&#x201C;

A

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

H

RNH2 + HCl â&#x2020;&#x2019; RNH3Cl

-L

Ă?-

Cᝊ 1 mol RNH2 â&#x2020;&#x2019; 1 mol RNH3Cl â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 36,5 gam

Ă N

Váş­y x mol RNH2 â&#x2020;&#x2019; x mol RNH3Cl â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 1,825 gam 1,825 36,5

TO

â&#x2020;&#x2019;đ?&#x2018;Ľ=

áť N

G

Váş­y Mamin =

= 0,05 mol 2,1 0,0,5

= 42

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

MĂ 2 amin káşż kiáşżp nhau trong dĂŁy Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng nĂŞn M1 < M = 42 < M2

Váş­y 2 amin cáş§n tĂŹm lĂ CH3NH2 vĂ C2H5NH2

â&#x;š Ä?ĂĄp ĂĄn: A

Nháş­n xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy cĂĄch (1) giải theo phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;, dáťąa vĂ o sáť&#x2018; mol cáť§a amin vĂ muáť&#x2018;i Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm ra R. Ta thẼy Ä&#x2018;ây lĂ phưƥng phĂĄp pháť&#x2022; biáşżn phĂš hᝣp váť&#x203A;i nÄ&#x192;ng láťąc cáť§a HS. Váť&#x203A;i cĂĄch (2) ta dáťąa vĂ o sáťą thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i kháť&#x2018;i lưᝣng trưáť&#x203A;c vĂ sau phản ᝊng Ä&#x2018;áť&#x192; 56

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

tĂŹm ra máť&#x2018;i liĂŞn háť&#x2021; giᝯa chĂşng. Hấn cháşż cáť§a cĂĄch (1) lĂ cháť&#x2030; phĂš hᝣp váť&#x203A;i bĂ i toĂĄn phản ᝊng vᝍa Ä&#x2018;áť§, náşżu dư ta phải tĂŹm ra Ä&#x2018;ưᝣc lưᝣng dư lĂ bao nhiĂŞu. Qua Ä&#x2018;Ăł tĂ­nh toĂĄn sáş˝ lâu

Káşżt luáş­n:

H Ć

Như váş­y, qua cĂĄc bĂ i táş­p trĂŞn ta thẼy sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i

N

hƥn và mẼt nhiᝠu th�i gian hƥn.

Y

N

lưᝣng sáş˝ Ä&#x2018;ất Ä&#x2018;ưᝣc hiáť&#x2021;u quả cao hĆĄn. Vᝍa giải bĂ i táş­p nhanh hĆĄn, tiáşżt kiáť&#x2021;m tháť?i gian

TP .Q

U

hĆĄn, hĆĄn nᝯa lấi nâng cao nÄ&#x192;ng láťąc nháş­n thᝊc cho HS. GiĂşp cho HS hiáť&#x192;u bĂ i nhanh hĆĄn vĂ khắc sâu kiáşżn thᝊc dáť&#x2026; hĆĄn.

áş O

BĂ i 5: Cho 5,90 gam amin Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc X tĂĄc d᝼ng vᝍa Ä&#x2018;áť§ váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch HCl sau khi xảy

B. 4

C. 2

TR ẌN

CĂĄch 1: phĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;

B

RNH3Cl

10

9,55

5,9.( R + 52,5 ) = 9,55.( R + 16 )

đ?&#x2018;&#x2026;+52,5

2+

đ?&#x2018;&#x2026;+16

=

3

5,9

00

Nháş­n thẼy: namin = nmuáť&#x2018;i

ẤP

R = 43 ( C3H7 ) Váş­y amin X lĂ C3H7NH2

A

Ă&#x201C;

Ä?ĂĄp ĂĄn: B

C

CH3 â&#x20AC;&#x201C; CH2 â&#x20AC;&#x201C; CH2 â&#x20AC;&#x201C; NH2; (CH3)2CHNH2; CH3NHCH2CH3; (CH3)3N

Ă?-

H

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng

-L

Cᝊ 1 mol RNH2

Ă N TO G áť N ID ĆŻ

: â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 36,5 gam

1mol RNH3Cl

Váş­y x mol RNH2

Báť&#x2019;

D. 3 Bà i giải:

RNH2 + HCl

ĆŻ N

A. 5

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

khan. Sáť&#x2018; cĂ´ng thᝊc cẼu tấo ᝊng váť&#x203A;i cĂ´ng thᝊc phân táť­ cáť§a X lĂ :

Ä?

ra hoĂ n toĂ n thu Ä&#x2018;ưᝣc dung dáť&#x2039;ch Y. LĂ m bay hĆĄi dung dáť&#x2039;ch Y Ä&#x2018;ưᝣc 9,55 gam muáť&#x2018;i

x mol RNH3Cl

: â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 3,65 gam

x = 0,1 mol Mamin = MR + 16 =

5,9 0,1

= 59

MR = 43

X: C3H7NH2

CH3 â&#x20AC;&#x201C; CH2 â&#x20AC;&#x201C; CH2 â&#x20AC;&#x201C; NH2; (CH3)2CHNH2; CH3NHCH2CH3; (CH3)3N Ä?ĂĄp ĂĄn: B

Nháş­n xĂŠt : Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, cĂĄch (2) cĂł nhiáť u ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m hĆĄn so váť&#x203A;i cĂĄch (1) vĂŹ: - Thᝊ nhẼt : cĂĄch (1) cháť&#x2030; phĂš hᝣp váť&#x203A;i dấng toĂĄn phản ᝊng vᝍa Ä&#x2018;áť§, náşżu dư ta lĂ m như váş­y sáş˝ sai, káşżt quả k chĂ­nh xĂĄc, mẼt nhiáť u tháť?i gian 57

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Thứ hai :cách (2) làm theo phương pháp tăng giảm khối lượng, sẽ kích thích khả năng tư duy cho HS, từ đó giúp HS phát triển năng lực nhận thức Bài 1: Trung hòa 2,94 gam α – aminoaxit A (MA= 147) bằ ng mô ̣t lươ ̣ng vừa đủ dung

H Ơ

dịch NaOH. Đem cô ca ̣n dung dich ̣ sau phản ứng thì thu đươ ̣c 3,82 gam muố i B. A có C. Axit glutamic

D. Anilin

Bài giải:

Ư N

R(NH2)(COOH)X + xNaOH ⟶ R(NH2)(COONa)X + xH2O

G

Gọi α-amino axit là R(NH2)(COOH)X

Đ

ẠO

Cách 1: Phƣơng pháp đại số.

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

U

B. Glyxin

TP .Q

A. Alanin

Y

N

tên go ̣i là:

H

Ta có Maminoaxit = R+16+45x =147 ⟺ R+45x = 131

TR ẦN

(1)

Nhận thấy: naminoaxit = nmuối

10

⟺25,08x – 0,88x = 14,08

B

2,94 3,82 = R + 16 + 45x R + 16 + 67x

00

⟺

N

b. Tác dụng với bazơ

(2)

3

R + 45x = 131 R = 41 ⟺ 25,08x − 0,88R = 14,08 x=2

ẤP

2+

Từ (1) và (2) ta có hệ PT:

A

Ó

x = 2 ⟹ axit 2 chức.

C

R= 41 (-C3H5)

H

Vậy A có công thức cấu tạo: HOOC-CH2-CH2-CH-COOH

⇒ Chọn đáp án C

-L

Í-

Cách 2: Phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng.

ÁN

2,94gam R(NH2)(COOH)x(A) + dd NaOH(vừa đủ)  3,84gam R(NH2)(COONa)x (B).

TO

(α – aminoaxit, MA = 147)

Ỡ N

G

Tên go ̣i của α – aminoaxit A là ?

BỒ

ID Ư

nA = 0,02 mol. R(NH2 )(COOH)x  xNaOH   R(NH2 )(COONa) x + xH2O

1 mol A = 1 mol B

: ∆m tăng = (67x + 16 + R) – (45x + 16 + R) = 22x gam

0,02 mol A = 0,02 mol B : ∆m tăng = 3,82 – 2,94 = 0,88 gam  x = 2  CTPT A là : R(NH2)(COOH)2

58 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Theo Ä&#x2018;ĂŞĚ&#x20AC;: MA = 147 ď&#x192;&#x17E; R + 106 = 147 ď&#x192;&#x17E; R = 41 ď&#x192;&#x17E; R laĚ&#x20AC; -C3H5

H Ć

N

Vâ ĚŁy CTCT cuĚ&#x2030;a A laĚ&#x20AC; :

Y

N

(Axit glutamic) â&#x2021;&#x2019; Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn C

U

Nháş­n xĂŠt:

TP .Q

Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn Ä&#x2018;ĂŁ cho ta thẼy váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp háť?c sinh tĂ­nh nhanh Ä&#x2018;ưᝣc káşżt quả bĂ i toĂĄn hĆĄn so váť&#x203A;i cĂĄch giải (1). Mạt khĂĄc váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp háť?c

áş O

sinh nÄ&#x192;m vᝯng kiáşżn thᝊc váť phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng, giảm kháť&#x2018;i lưᝣng Ä&#x2018;áť&#x192; cĂĄc em váş­n d᝼ng

G

Ä?

kiáşżn thᝊc Ä&#x2018;Ăł Ä&#x2018;áť&#x192; giải cĂĄc bĂ i toĂĄn tưƥng táťą như váş­y nháşąm rèn luyáť&#x2021;n khả nÄ&#x192;ng tư duy

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

cho h�c sinh trong quå trÏnh giải toån hóa h�c.

H

BĂ i 2: Háť&#x2014;n hᝣp X gáť&#x201C;m alanin vĂ axit glutamic. Cho m gam X tĂĄc d᝼ng hoĂ n toĂ n váť&#x203A;i

TR ẌN

dung dáť&#x2039;ch NaOH dư, thu Ä&#x2018;ưᝣc dung dáť&#x2039;ch Y chᝊa ( m + 30,8 ) gam muáť&#x2018;i. Mạt khĂĄc náşżu cho m gam X tĂĄc d᝼ng hoĂ n toĂ n váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch HCl thu Ä&#x2018;ưᝣc dung dich Z chᝊa ( m+

00

B. 165,6

C. 123,8

D. 171,0 (Ä?áť thi tyáť&#x192;n sinh Ä?H kháť&#x2018;i B â&#x20AC;&#x201C; 2010)

2+

3

10

A. 112,2

B

36,5) gam muáť&#x2018;i. GiĂĄ tráť&#x2039; cáť§a m lĂ :

Bà i giải:

ẤP

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;

A

C

Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a alanin vĂ axit glutamic láş§n lưᝣt lĂ x vĂ y

H

Ă&#x201C;

H2NCH(CH3)COOH + NaOH â&#x2020;&#x2019; H2NCH(CH3)COONa + H2O (1)

Ă?-

x

x

-L

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH + 2NaOH â&#x2020;&#x2019; NaOOC(CH2)2CH(NH2)COONa + H2O(2) y

Ă N

y

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

TO

H2NCH(CH3)COOH + HCl â&#x2020;&#x2019; ClH3NCH(CH3)COOH (3) x

x

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH + HCl â&#x2020;&#x2019; HOOC(CH2)2CH(NH3Cl)COOH (4) y

y

Tᝍ (1), (2), (3), (4) ta cĂł : 89đ?&#x2018;Ľ + 147đ?&#x2018;Ś = đ?&#x2018;&#x161; 111đ?&#x2018;Ľ + 191đ?&#x2018;Ś = đ?&#x2018;&#x161; + 30,8 â&#x2020;&#x2019; 125,5đ?&#x2018;Ľ + 183,5 = đ?&#x2018;&#x161; + 36,5

đ?&#x2018;Ľ = 0,6 đ?&#x2018;Ś = 0,4 đ?&#x2018;&#x161; = 112,2

59 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng Nháş­n thẼy bản chẼt phản ᝊng cáť§a háť&#x2014;n hᝣp X váť&#x203A;i NaOH lĂ phản ᝊng cáť§a nhĂłm COOH váť&#x203A;i NaOH; phản ᝊng cáť§a X váť&#x203A;i HCl lĂ phản ᝊng cáť§a -NH2 váť&#x203A;i HCl x + 2y

H Ć

x + 2y

N

-COOH + NaOH â&#x2020;&#x2019; -COONa + H2O

N

Cᝊ 1 mol -COOH â&#x2020;&#x2019; 1mol -COONa â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 23 -1 =22

U

Y

Váş­y (x + 2y)mol -COOH â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 22. ( x + 2y ) x+y

TP .Q

-NH2 + HCl â&#x2020;&#x2019; NH3Cl x+y

áş O

Cᝊ 1mol -NH2 â&#x2020;&#x2019; 1mol HCl â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 35,5 +1 = 36,5

G

Ä?

Váş­y ( x + y) mol NH2 â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 36,5. ( x + y )

â&#x2020;&#x2019;

ĆŻ N

đ?&#x2018;Ľ = 0,6 đ?&#x2018;Ś = 0,4 đ?&#x2018;&#x161; = 112,2

H

89đ?&#x2018;Ľ + 147đ?&#x2018;Ś = đ?&#x2018;&#x161; 22. ( đ?&#x2018;Ľ + 2đ?&#x2018;Ś ) = 30,8 36,5. đ?&#x2018;Ľ + đ?&#x2018;Ś = 36,5

TR ẌN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Theo giả thiết ta có:

B

Nháş­n xĂŠt :

00

CĂĄch 1: TĂ­nh sáť&#x2018; mol, kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a cĂĄc sản phẊm tấo thĂ nh theo sáť&#x2018; mol cáť§a cĂĄc

10

chẼt ban Ä&#x2018;áş§u. Ä?áť&#x192; giải quyáşżt bĂ i toĂĄn ta phải viáşżt Ä&#x2018;áş§y Ä&#x2018;áť§ 4 phản ᝊng tĂ­nh kháť&#x2018;i lưᝣng

2+

3

mol cáť§a 4 sản phẊm muáť&#x2018;i tấo thĂ nh. Do cẼu tấo cáť§a cĂĄc chẼt tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i phᝊc tấp nĂŞn

ẤP

viáť&#x2021;c viáşżt PTPĆŻ vĂ tĂ­nh kháť&#x2018;i lưᝣng mol cáť§a sản phẊm sáş˝ mẼt nhiáť u tháť?i gian.

C

CĂĄch 2: dáťąa vĂ o sáťą thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i kháť&#x2018;i lưᝣng trưáť&#x203A;c vĂ sau phản ᝊng Ä&#x2018;áť&#x192; láş­p cĂĄc PT liĂŞn

A

quan Ä&#x2018;áşżn sáť&#x2018; mol cáş§n tĂŹm. Ä?áť&#x192; giải quyáşżt bĂ i toĂĄn ta cháť&#x2030; cáş§n quan tâm Ä&#x2018;áşżn bản chẼt phản

H

Ă&#x201C;

ᝊng vĂ sáťą thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a cĂĄc thĂ nh pháş§n tham gia phản ᝊng. Do Ä&#x2018;Ăł cháť&#x2030; cáş§n

-L

Ă?-

viáşżt 2 PT Ä&#x2018;áť&#x192; tĂŹm sáť&#x2018; mol cáť§a cĂĄc chẼt cĹŠng dáť&#x2026; dĂ ng hĆĄn, Ä&#x2018;ᝥ mẼt tháť?i gian hĆĄn. BĂ i 3: Trong phân táť­ amino axit X cĂł 1 nhĂłm amino vĂ 1 nhĂłm cacboxyl. Cho 15,0

Ă N

gam X tĂĄc d᝼ng vᝍa Ä&#x2018;áť§ váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch NaOH. CĂ´ cấn dung dáť&#x2039;ch sau phản ᝊng thu Ä&#x2018;ưᝣc

TO

19,4 gam muáť&#x2018;i khan. CĂ´ng thᝊc phân táť­ cáť§a X lĂ : B. H2NCH2COOH

áť N

G

A. H2NC3H6COOH

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

C. H2NC2H4COOH

D. H2NC4H8COOH Bà i giải:

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018; H2Nâ&#x20AC;&#x201C;Râ&#x20AC;&#x201C;COOH + NaOH

H2Nâ&#x20AC;&#x201C;Râ&#x20AC;&#x201C;COONa + H2O

Nháş­n thẼy : naminoaxit = nmuáť&#x2018;i 15 đ?&#x2018;&#x2026;+61

=

19,4 đ?&#x2018;&#x2026;+83

15.( R + 83 ) = 19,4.( R + 61 )

R = 14 ( -CH2 )

Ä?ĂĄp ĂĄn: B 60 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cách 2: Phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng H2N–R–COOH + NaOH

H2N–R–COONa + H2O

Cứ 1mol H2N–R–COOH

1mol H2N–R–COONa

: ∆mtăng = 22 gam

H Ơ

N

x mol H2N–R–COONa : ∆mtăng = 4,4 gam

Vậy x mol H2N–R–COOH x = 0,2 mol

X: H2NCH2COOH

Đáp án: B

N

MR = 14

Y

MX = MR + 61 = 75

TP .Q

U

Nhận xét:

Trong 2 cách giải trên ta thấy đều phù hợp với bài toán, cách (1) sẽ phù hợp với đa

ẠO

số các em HS có học lực trung bình – khá. Tuy nhiên, cách làm này chỉ đúng với

Đ

trường hợp là phản ứng vừa đủ, nếu dư ta sẽ tính toán mất khá nhiều thời gian. Vì vậy,

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

GV nên hướng dẫn HS làm theo cách (2) để đạt được hiệu quả cao hơn. Kết luận:

TR ẦN

H

Như vậy, qua các bài toán trên ta thấy GV nên hướng dẫn cho HS giải bài toán theo phương pháp tăng giảm khối lượng. Bởi vì, giúp ta tiết kiệm được thời gian giải bài toán, HS nhớ bài lâu hơn, hiểu bài sâu sắc hơn và phù hợp với hình thức thi trắc

2+

3

a. Andehit → axit cacboxylic

10

II.6. Dạng 6: Bài tập về andehit

00

B

nghiệm như hiện nay.

3 gam axit

ẤP

Bài 1: Oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam mô ̣t andehit đơn chức A thu đươ ̣c

C

cacboxylic B. Công thức cấ u ta ̣o của A là: B. CH3CHO

Ó

A

A. CH3CH2CH2CHO

D. CH3CH2CHO

ÁN

-L

Í-

H

C. CH2=CHCHO

Tóm tắt: 2,2g RCHO (A)  3g RCOOH (B)

TO

Tìm CTCT (A).

G

Bài giải:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Cách 1: Phƣơng pháp đại số. Gọi công thức cấu tạo của anđeehit đơn chức RCHO.

RCHO

O

RCOOH

Nhận thấy: nRCHO = nRCOOH ⇔

2,2 R+2,9

=

3 R+45

⇔ 2,2(R+45) = 3(R+29) ⇔ 0,8R = 12 ⇔ R = 15 (-CH3)

Vậy công thức cấu tạo của A là CH3CHO ⇒ Chọn đáp án B 61 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng. PTPĆŻ: [O] RCHO ď&#x201A;žď&#x201A;ž ď&#x201A;Ž RCOOH

H Ć

N

1 mol RCHO = 1 mol RCOOH : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = (R + 45) â&#x20AC;&#x201C; (R + 29) = 16 gam x mol RCHO = x mol RCOOH : â&#x2C6;&#x2020;m tÄ&#x192;ng = 3 â&#x20AC;&#x201C; 2,2 = 0,8 gam

Y

N

ď&#x192;&#x17E; x = 0,05 mol ď&#x192;&#x17E; MRCHO = 44 g/mol

TP .Q

U

ď&#x192;&#x17E; R = 15 ď&#x192;&#x17E; R laĚ&#x20AC; â&#x20AC;&#x201C; CH3

â&#x2021;&#x2019; Cháť?n Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn B

CTCT cuĚ&#x2030;a A laĚ&#x20AC; : CH3CHO

áş O

Nháş­n xĂŠt:

Ä?

Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn Ä&#x2018;ĂŁ cho chĂşng ta biáşżt khi sáť­ d᝼ng phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

kháť&#x2018;i lưᝣng Ä&#x2018;áť&#x192; giải nhᝯng bĂ i toĂĄn cĂł dấng như bĂ i táş­p trĂŞn cĂł hiáť&#x2021;u quả rẼt cao. VĂŹ

ĆŻ N

phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng áť&#x; cĂĄch (2) Ä&#x2018;ĂŁ giĂşp háť?c sinh hiáť&#x192;u rĂľ Ä&#x2018;ưᝣc Ă˝ nghÄŠa

H

bĂ i toĂĄn mĂ khĂ´ng phải biáť&#x2021;n luáş­n Ä&#x2018;áť&#x192; láş­p phưƥng trĂŹnh phản ᝊng như áť&#x; cĂĄch (1). Mạt

TR ẌN

khĂĄc, váť&#x203A;i cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp cho háť?c sinh hiáť&#x192;u Ä&#x2018;ưᝣc bản chẼt hĂła háť?c sâu sắc hĆĄn. BĂ i 2: Khi oxi hĂła hoĂ n toĂ n 9,6 gam háť&#x2014;n hᝣp X gáť&#x201C;m 2 andehit Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng

00

B

káşż tiáşżp thu Ä&#x2018;ưᝣc 13,6 gam háť&#x2014;n hᝣp 2 axit tưƥng ᝊng. Mạt khĂĄc cho 9,6 gam X tĂĄc

10

d᝼ng váť&#x203A;i lưᝣng dư AgNO3/NH3 thu Ä&#x2018;ưᝣc m gam káşżt táť§a. GiĂĄ tráť&#x2039; cáť§a m lĂ bao nhiĂŞu?

2+

CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

3

Bà i giải:

ẤP

Gáť?i CTCT cáť§a 2 andehit Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc la RCHO

A

C

RCHO ď&#x20AC;˘ RCOOH

đ?&#x2018;&#x2026;+29

=

13,6

ď&#x20AC;˘ 9,6.( R + 45 ) = 13,6. ( R + 29 )

đ?&#x2018;&#x2026;+45

Ă?-

9,6

ď&#x20AC;˘ R = 9,4

-L

ď&#x20AC;˘

H

Ă&#x201C;

Nhận thẼy nandehit = naxit

MĂ 2 andehit Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng káşż tiáşżp nhau trong dĂŁy Ä&#x2018;áť&#x201C;ng Ä&#x2018;áşłng nĂŞn HCHO vĂ CH3CHO

TO

Ă N

Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a 2 andehit láş§n lưᝣt lĂ x vĂ y

G

Ta cĂł

30đ?&#x2018;Ľ + 44đ?&#x2018;Ś = 9,6 46đ?&#x2018;Ľ + 60đ?&#x2018;Ś = 13,6

ď&#x20AC;˘

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

Mạt khĂĄc HCHO ď&#x20AC;˘ 4Ag 0,1

đ?&#x2018;Ľ = 0,1 đ?&#x2018;Ś = 0,15 CH3CHO ď&#x20AC;˘ 2Ag

0,4

0,15

0,3

Váş­y mAg = ( 0,3 + 0,4 ). 108 = 75,6 gam CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng. PT:

RCHO ď&#x20AC;˘ RCOOH

Cᝊ 1mol RCHO ď&#x20AC;˘ 1mol RCOOH ď&#x20AC;˘ â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = ( R + 45 ) â&#x20AC;&#x201C; ( R + 29 ) = 16 gam Váş­y x mol RCHO â&#x2020;&#x2019; x mol RCOOH â&#x2020;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;mtÄ&#x192;ng = 13,6 â&#x20AC;&#x201C; 9,6 = 4 gam 62 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

X= đ?&#x2018;&#x20AC;X =

4

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

= 0,25 mol

16 9,6

0,25

= 38,4 â&#x2020;&#x2019; 2 andehit láş§n lưᝣt lĂ HCHO vĂ CH3CHO

0,1

H Ć Y

CH3CHO â&#x2020;&#x2019;

0,4

U

HCHO â&#x2020;&#x2019; 4Ag

Mạt khåc

N

đ?&#x2018;Ľ + đ?&#x2018;Ś = 0,25 đ?&#x2018;Ľ = 0,1 â&#x2020;&#x2019; đ?&#x2018;Ś = 0,15 30đ?&#x2018;Ľ + 44đ?&#x2018;Ś = 9,6 2Ag

0,15

TP .Q

Ta cĂł

N

Gáť?i sáť&#x2018; mol cáť§a 2 andehit láş§n lưᝣt lĂ x vĂ y

0,3

áş O

Váş­y mAg = ( 0,4 + 0,3 ) . 108 = 75,6 gam

Ä?

Nháş­n xĂŠt:

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (2) Ä&#x2018;ất hiáť&#x2021;u quả cao hĆĄn. Báť&#x;i vĂŹ, cĂĄch

H

giải (1) dáťąa vĂ o sáť&#x2018; mol cáť§a cĂĄc chẼt trưáť&#x203A;c vĂ sau phản ᝊng. Tuy nhiĂŞn, cĂĄch nĂ y cháť&#x2030;

TR ẌN

phĂš hᝣp váť&#x203A;i nhᝯng bĂ i toĂĄn phản ᝊng vᝍa háşżt, khĂ´ng dư. Náşżu phản ᝊng còn dư, ta phải tĂ­nh toĂĄn Ä&#x2018;ưᝣc lưᝣng dư, ta phải tĂ­nh Ä&#x2018;ưᝣc lưᝣng dư lĂ bao nhiĂŞu, sáş˝ mẼt nhiáť u tháť?i

00

B

gian, mĂ khĂ´ng Ä&#x2018;ất hiáť&#x2021;u quả cao. Còn áť&#x; cĂĄch giải (2) dáťąa vĂ o sáťą tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng

10

cĂĄc chẼt trưáť&#x203A;c vĂ sau phản ᝊng Ä&#x2018;áť&#x192; giải bĂ i toĂĄn. Váť&#x203A;i cĂĄch lĂ m nĂ y, sáş˝ nâng cao nÄ&#x192;ng

2+

3

l᝹c nhận thᝊc cho HS trong quå trÏnh giải bà i toån Hóa h�c. Kết luận:

ẤP

NĂłi tĂłm lấi, qua cĂĄc bĂ i toĂĄn trĂŞn ta thẼy, váť&#x203A;i phưƥng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018; HS cháť&#x2030; dᝍng

A

C

lấi áť&#x; viáť&#x2021;c viáşżt cĂĄc PT, thiáşżt láş­p háť&#x2021; PT, Ä&#x2018;ạt Ẋn vĂ tĂ­nh theo PTPĆŻ, Ä&#x2018;òi háť?i HS phải cĂł kÄŠ

H

Ă&#x201C;

nÄ&#x192;ng toĂĄn háť?c Ä&#x2018;áť&#x192; giải bĂ i táş­p. Do Ä&#x2018;Ăł, khi giải bĂ i táş­p dấng nĂ y, GV nĂŞn hưáť&#x203A;ng dẍn cho

-L

Ă?-

HS lĂ m bĂ i theo phưƥng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lưᝣng vĂŹ nĂł táť&#x2018;n Ă­t tháť?i gian, phĂš hᝣp váť&#x203A;i

Ă N

hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiáť&#x2021;m hiáť&#x2021;n nay.

TO

b. Ancol â&#x2020;&#x2019; andehit BĂ i 1: Oxi hoĚ a 6 gam ancol no , Ä&#x2018;ĆĄn chĆ°Ě c X thu Ä&#x2018;ưƥ ĚŁc 5,8 gam andehit. CĂ´ng thĆ°Ě c cĂ˘Ě u

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

tấo cᝧa X là : A. CH3CH2OH

B. CH3CH2CH2OH

C. CH3CH(OH)CH3 D. CH3OH Bà i giải: 6g CnH2n+1CH2OH (X)

5,8g CnH2n+1CHO

TĂŹm CTCT cáť§a (X).

63 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cách 1: Phƣơng pháp đại số. Oxi hóa ancol X thu được anđêhit ⇒ X là ancol bậc 1

H Ơ

O

6 14n+32

=

5,8

Y

Nhận thấy nancol = nanđehit ⇒

N

CnH2n+1CHO 14n+30

U

CnH2n+1CH2OH

N

Gọi công thức cấu tạo của ancol no, đơn chức X là CnH2n+1CH2OH

TP .Q

⇔ 6(14n + 30) = 5,8(14n + 30)

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Cách 2: Phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng.

Ư N

Oxi hóa ancol X thu đươ ̣c andehit  ancol X là ancol bâ ̣c I

G

Đ

Vậy công thức cấu tạo của ancol là CH3CH2CH2OH. ⇒ Đáp án: B

ẠO

⇔ 2,8n = 5,6 ⇔ n = 2

1 mol CnH2n+1CH2OH = 1 mol CnH2n+1CHO ∆mgiảm = (14n + 32) – (14n + 30) = 2 gam

TR ẦN

H

[O]  CnH2n+1CHO CnH2n+1CH2OH 

2+

3

 14n + 32 = 60

10

 x = 0,1 mol  MX = 60 (g/mol)

00

B

x mol CnH2n+1CH2OH = x mol CnH2n+1CHO : ∆m giảm = 6 – 5,8 = 0,2 gam

n = 2

C

ẤP

Ancol X là : CH3CH2CH2OH. ⇒ Đáp án: B

A

Nhận xét:

H

Ó

Qua 2 cách giải trên ta thấy, cách giải (1) phù hợp với đa số năng lực nhận thức

Í-

của HS có học lực trung bình – khá. Dựa vào mối quan hệ về số mol để tìm ra CTCT

-L

của X. Song, cách này chỉ phù hợp với bài toán tác dụng vừa đủ. Mặt khác, cách giải

ÁN

(2) ta dựa vào sự thay đổi khối lượng các chất trước và sau phản ứng để tìm ra mối liên

TO

hệ giữa chúng. Cách này giúp ta giải bài toán nhanh hơn, kết quả chính xác hơn.

G

Bài 2: Cho 3,2 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng thu được 3 gam

BỒ

ID Ư

Ỡ N

anđehit X, cho anđehit X tác dụng với AgNO3/NH3 thu được m gam. Tính m ? Bài giải:

Cách 1: Phƣơng pháp đại số. Gọi công thức cấu tạo của ancol là RCH2OH O

RCH2OH x

RCHO

⟶

x

64 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

R + 31 x = 3,2 x = 0,1 ⇔ R + 29 x = 3 R=1

Ta có

Vậy anđêhit X là HCHO AgNO 3/NH 3

⟶

0,1

0,4

N

4Ag mol

H Ơ

HCHO

N

Vậy mAg= 0,4.108 = 43,2 gam

U TP .Q

O

RCH2OH

Y

Cách 2: Phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng. RCHO

ẠO

Cứ 1 mol RCH2OH ⟶ 1 mol RCHO, ∆mgiảm= (R + 31)-(R+29) = 2 gam ⟶ x mol RCHO, ∆mgiảm= 3,2 – 3 = 0,2 gam

Mancol =

= 0,1 mol

3,2 0,1

G

2

Ư N

0,2

= 32 (g/mol)

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

⇒x=

Đ

Vậy x mol RCH2OH

TR ẦN

⇔ R + 31 = 32 ⇒ R = 1 Vậy anđêhit là HCHO

B

HCHO ⟶ 4Ag

10

00

0,1 ⟶ 0,4 mol

3

⇒ mAg = 0,4.108 = 43,2 gam

2+

Nhận xét:

ẤP

Với 2 cách giải trên đã cho chúng ta thấy rõ được hiệu quả sử dụng phương

C

pháp tăng giảm khối lượng so với phương pháp đại số. Khi sử dụng cách giải (2) thì sẽ

Ó

A

giúp học sinh giải nhanh được bài toán mà không cần phải viết nhiều phương trình và

Í-

H

lập hệ phương trình như cách giải (1). Qua việc giải bài toán trên bằng phương pháp

-L

đại số, ta thấy việc giải hệ phương trình đại số nhiều khi rất phức tạp, thông thường

ÁN

học sinh chỉ lập được hệ phương trình đại số mà không giải được hệ phương trình. Còn

TO

khi sử dụng cách giải (2) sẽ giúp cho học sinh giải được nhanh kết quả của bài toán

G

ngắn gọn và đơn giản hơn cách giải (1).

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Bài 3: Cho 4,6 gam 1 ancol no đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2

gam hỗn hợp X gồm andehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 , đun nóng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A.16,2

B.43,2

C10,8

D. 21,6 (Đề thi tuyển sinh CĐ khối A, B – 2007)

65 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BĂ i giải: CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;.

N

Gáť?i CTCT cáť§a ancol no Ä&#x2018;ĆĄn chᝊc lĂ RCH2OH

U

đ?&#x2018;&#x2026; + 31 . đ?&#x2018;Ľ = 4,6 đ?&#x2018;Ľ = 0,1 â&#x2020;&#x2019; đ?&#x2018;&#x2026; + 29 . đ?&#x2018;Ľ + 18đ?&#x2018;Ľ + 4,6 â&#x2C6;&#x2019; đ?&#x2018;&#x2026; + 31 . đ?&#x2018;Ľ = 6,2 đ?&#x2018;&#x2026; = 15

TP .Q

Ta cĂł, háť&#x2021; PT:

N

x

G

0,4

ĆŻ N

0,1

â&#x2021;&#x2019; Ä?ĂĄp ĂĄn: B

TR ẌN

mAg = 0,4 . 108 = 43,2 gam

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

â&#x2020;&#x2019; 4Ag

Ä?

CH3OH â&#x2020;&#x2019; HCHO

áş O

Váş­y ancol cáş§n tĂŹm lĂ CH3OH.

0,1

Y

x

H Ć

RCH2OH + CuO ď&#x20AC;˘ RCHO + Cu + H2O

CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tÄ&#x192;ng giảm kháť&#x2018;i lƣᝣng.

00

B

RCH2OH + CuO ď&#x20AC;˘ RCHO + Cu + H2O

0,1

3

= 0,1 mol

â&#x2020;&#x2019; ancol lĂ CH3OH

ẤP

4,6

16

= 46

â&#x2020;&#x2019; 4Ag

Ă&#x201C;

A

CH3OH â&#x2020;&#x2019; HCHO

C

â&#x2020;&#x2019; Mancol <

6,2â&#x2C6;&#x2019;4,6

2+

â&#x2020;&#x2019; nđ?&#x2018;&#x2026;đ??śđ??ť2 đ?&#x2018;&#x201A;đ??ť = nO (CuO phản ᝊng ) =

10

Nháş­n thẼy mX tÄ&#x192;ng so váť&#x203A;i mancol ban Ä&#x2018;áş§u = mO(CuO phản ᝊng)

0,1

Ă?-

H

0,1

â&#x2021;&#x2019; Ä?ĂĄp ĂĄn B

Ă N

-L

mAg = 0,4 .108 = 43,2 gam

0,4

TO

Nháş­n xĂŠt:

G

Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (2) cĂł ưu Ä&#x2018;iáť&#x192;m vĂ Ä&#x2018;ất hiáť&#x2021;u quả hĆĄn cĂĄch

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

giải (1). Báť&#x;i vĂŹ, áť&#x; cĂĄch giải (1) HS phải viáşżt PT ráť&#x201C;i Ä&#x2018;ạt Ẋn x biáť&#x2021;n luáş­n theo PT; mẼt tháť?i gian vĂ o viáť&#x2021;c láş­p vĂ giải háť&#x2021; PT, cĹŠng khĂ´ng phải háť&#x2021; PT nĂ o cĹŠng giải ra Ä&#x2018;ưᝣc káşżt quả gây khĂł khÄ&#x192;n cho HS. Còn áť&#x; cĂĄch giải (2) HS cĂł tháť&#x192; thẼy ngay Ä&#x2018;ưᝣc kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a cĂĄc chẼt trưáť&#x203A;c vĂ sau phản ᝊng cĂł sáťą thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i, tᝍ Ä&#x2018;Ăł cĂł tháť&#x192; giải ngay Ä&#x2018;ưᝣc bĂ i toĂĄn vĂ tĂŹm ra káşżt quả máť&#x2122;t cĂĄch nhanh chĂłng vĂ hiáť&#x2021;u quả, khĂ´ng táť&#x2018;n tháť?i gian như áť&#x; cĂĄch giải (1).

66 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Kết luận: Tóm lại, qua những bài tập trên chúng ta đã nhận thấy được rằng đối với hình

H Ơ

nhiều ưu điểm hơn so với phượng pháp đại số như sau: Khi sử dụng phương pháp đại

N

thức thi trắc nghiệm như hiện nay thì phương pháp giải nhanh bài tập hóa học sẽ có

N

số thì về mặt hóa học chỉ dừng lại ở chỗ học sinh viết phương trình phản ứng và đặt ẩn

U

Y

tính theo phương trình phản ứng đó, còn lại đòi hỏi học sinh về kĩ năng toán học. Tính

TP .Q

chất toán học lấn át hết tính chất hóa học của bài toán, làm lu mờ bản chất hóa học. Do đó, trong quá trình giải bài tập giáo viên nên hướng dẫn học sinh giải bài tập bằng các

ẠO

phương pháp giải nhanh để giải được các bài toán hóa học trong khoảng thời gian ngắn

Đ

phù hợp với hình thức thi trắc nghiệm hiện nay. Và với dạng bài như các ví dụ trên thì

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

giáo viên nên hướng dẫn học sinh sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.

67 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ GIẢI VÀ VẬN DỤNG THEO PHƢƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƢỢNG

H Ơ

dung dịch HCl dư thì nhận được 448 mL CO2 (đktc) và m(g) hỗn hợp muối clorua.

N

Bài 1: Lấy 1,84g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại kiềm thổ đem hoà tan trong

B. 2,06 gam

C. 2,12 gam

D. 1,24 gam

U

A. 1,92 gam

Y

N

Vậy m có giá trị là:

TP .Q

Bài 2: Lấy 2 thanh kim loại R hoá trị II có khối lượng p(g). Thanh 1 nhúng vào dung dịch Cu(NO3)2; thanh 2 nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2. Sau thí nghiệm thanh 1 giảm

Đ

ẠO

0,2%, thanh 2 tăng 28,4%. Biết số mol muối nitrat của R tạo ra trong 2 dung dịch bằng

B. Ni

C. Zn

D. Mg

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. Fe

G

nhau. Vậy R là:

H

Bài 3: Có 2 rượu no A, B. Lấy hỗn hợp gồm 0,015 mol A và 0,02 mol B.

TR ẦN

- Hỗn hợp tác dụng với Na dư thu được 1,008 lit H2 (đktc). - Đốt cháy hỗn hợp với O2 đủ, cho sản phẩm cháy vào bình chứa BaO (rắn) thì bình

2+

Đáp số: A: C2H6O2 B: C3H8O3

3

Xác định CTPT của A, B.

10

00

B

tăng 6,21 gam.

ẤP

Bài 4: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500 mL dung dịch Y gồm

C

AgNO3 và Cu(NO3)2; sau khi phản ứng xong nhận được 20 gam chất rắn Z và dung

Ó

A

dịch E; cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch E lọc kết tủa nung ngoài không khí

-L

lần lượt là:

Í-

H

nhận được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit. Vậy nồng độ mol/l muối AgNO3, muối Cu(NO3)2 C. 0,12 M và 0,3 M

ÁN

A. 0,12 M và 0,36 M

D. 0,24 M và 0,6 M

TO

B. 0,24 M và 0,5 M

G

Bài 5: Cho 16g FexO y tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl. Sau phản ứng thu

BỒ

ID Ư

Ỡ N

được 32,5g muối khan. Tính CM của dung dịch HCl.

Đáp số: 5M Bài 6: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 15 gam trong 340 gam dung dịch AgNO3 6%. Sau một thời gian lấy vật ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 25%. Khối lượng của vật sau phản ứng là Đáp số: 17,28 gam

68 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài 7: Cho hỗn hợp X gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì lượng kết tủa thu được sau phản ứng bằng khối lượng AgNO3 đã tham gia phản ứng.

N

Tính thành phần % khối lượng NaCl trong X?

H Ơ

Đáp số: 27,88%

Y

N

Bài 8: Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn

TP .Q

U

hợp không đổi được 69 gam chất rắn. Xác định phần trăm khối lượng của mỗi chất tương ứng trong hỗn hợp ban đầu.

ẠO

Đáp số: 16% và 84%.

Đ

Bài 9: Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa hai este đồng phân A và B, cần 2,8 lit

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

O2 (đktc). Cho hấp thụ hoàn toàn bộ sản phẩm cháy vào lượng dư dung dịch Ca(OH) 2

H

thì khối lượng dung dịch giảm 3,8 gam và có 10 gam kết tủa tách ra. Tìm CTPT của

TR ẦN

hai este ? Đáp số: C4H8O2

B

Bài 10: A là một ∝ - amino axit ( có một nhóm NH2) không nhánh. Biết rằng 0,01 mol

10

00

A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,1M. Mặt khác, trung hòa 2,94 gam A

3

bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 3,82 gam muối. Tìm CTCT của A.

2+

Đáp số: HOOC-CH(NH2)(CH2)2COOH

ẤP

Bài 11: Hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol andehit A cần 6,72 lit H2 thu được chất B. Lấy B

A

C

tạo ra cho tác dụng với Na thu được 2,24 lit H 2. Biết 8,4 gam A tráng bạc thu được

H

Ó

43,2 gam Ag. Xác định CTCT của A.

Í-

Đáp số: CHO-CH=CH-CHO

-L

Bài 12: Cho dung dịch AgNO3 dư tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 6,25

ÁN

gam hai muối KCl và KBr thu được 10,39 gam hỗn hợp AgCl và AgBr. Hãy xác định

TO

số mol hỗn hợp đầu.

Ỡ N

G

Đáp số: 0,06 mol

BỒ

ID Ư

Bài 13: Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hóa trị (II) vào dung dịch CuSO4 dư. Sau phản ứng khối lượng của thanh graphit giảm đi 0,24 gam. Cũng thanh graphit này nếu được nhúng vào dung dịch AgNO3 thì khi phản ứng xong thấy khối

lượng thanh graphit tăng lên 0,52 gam. Kim loại hóa trị (II) là kim loại nào sau đây? Đáp số: Cd

69 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài 14: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị (I) và một muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối

N

khan thu được là bao nhiêu?

H Ơ

Đáp số: 26,0 gam.

Y

N

Bài 15: Cho m1 gam K2O tác dụng vừa đủ với m2 gam dung dịch HCl 3,65% tạo

TP .Q

U

thành dung dịch (A). Cho (A) bay hơi đến khô, thu được (m1 + 1,65) gam muối khan. Tính m1, m2?

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Đáp số: m1 = 2,82gam ; m2 = 60 gam

70 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHƢƠNG III: THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM I. Mục đích và phƣơng pháp thực nghiệm I.1. Mục đích

H Ơ

N

- Kiểm tra tính khả nghi của đề tài

N

- Đánh giá nhận thức của học sinh trung học phổ thông khi được theo phương

U

Y

pháp đề ra

TP .Q

- Tham khảo ý kiến của giáo viên ở trường THPT - Rút kinh nghiệm để hoàn chỉnh đề tài

ẠO

I.2. Phƣơng pháp

G

- Dạy học và kiểm tra trên lớp:

TR ẦN

+ Số tiết hướng dẫn lí thuyết và bài tập: 2 tiết/lớp

H

Ư N

II. Nội dung thực nghiệm

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

- Phương pháp thức nghiệm có đối chứng

+ Nội dung hướng dẫn: lí thuyết và bài tập vê phương pháp tăng giảm khối lượng

+ Số tiết kiểm tra: 2 tiết/lớp

2+

3

III. Tổ chức thực nghiệm sƣ phạm

10

00

B

có trong đề tài

ẤP

- Đối tượng thực nghiệm: học sinh lớp 12A và lớp 12B trường THPT Thuận Châu.

C

+ Lớp đối chứng: lớp 12B

Ó

A

+ Lớp thực nghiệm: lớp 12A

H

- Thời gian: Từ 15/02/2017 đến 20/03/2017

-L

Í-

- Địa điểm: Trường THPT Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.

ÁN

- Hình thức thực nghiệm:

TO

+ Lớp 12B hướng dẫn bài tập theo phương pháp truyền thống. Giới thiệu cho các

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

em biết cách giải bài toán đưa ra theo phương pháp tăng giảm khối lượng. + Lớp 12A hướng dẫn lí thuyết về phương pháp tăng giảm khối lượng và giải bài

tập theo các phương pháp này. Đồng thời giới thiệu cho các em các cách khác nhau để giải bài toán đưa ra. - Hình thức kiểm tra: Cho học sinh 2 lớp làm 2 bài kiểm tra có nội dung kiến thức gần tương đương nhau.

71 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảng 1: Bảng thống kê một số thông tin chung về học sinh

Khá 25

30

5

30

10

Dân tộc

12A

45

12B

45

Yếu 0

Kém 0

0

0

N

Sĩ số

H Ơ

33

Giỏi 5

Học lực Trung bình 15

Lớp

N

ở các lớp làm thực nghiệm

IV.1. Đánh giá chung về tình hình học tập của học sinh

TP .Q

U

Y

IV. Kết quả thực nghiệm

Dựa vào các tiết dạy trên lớp, và kết quả học tập của học sinh 2 lớp 12B và 12GA

ẠO

trường THPT Thuận Châu chúng tôi có một số nhận xét chung như sau:

G

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- Tỉ lệ học sinh khá ở lớp 12A có thấp hơn ở lớp 12B.

H

- Đa số học sinh có ý thức học tập tốt, nhiệt tình, hăng hái tham gia xây dựng bài.

TR ẦN

- Đa số học sinh nhận thức được vai trò quan trọng của bài toán hóa học và thường xuyên làm các bài tập được giao.

B

- Khi giải các bài tập, học sinh thường chú ý tới việc tìm ra các phương pháp giải

00

hợp lý. Tuy nhiên việc định hướng phương pháp giải của các em còn gặp nhiều lúng

3 2+

vào bế tắc và không giải được.

10

túng. Vì vậy các em gặp rất nhiều khó khăn khi làm bài tập, thậm chí co nhiều khi rơi

ẤP

- Qua đây có thể thấy ý thức học tập, trình độ và khả năng nhận thức của học sinh

C

ở 2 lớp là tương đương nhau.

Ó

A

IV.2. Đánh giá định lƣợng

H

- Để đánh giá kết quả thực nghiệm sư phạm, chúng tôi đã tiến hành cho học sinh ở

ÁN

-L

Í-

các lớp thực nghiệm làm 2 bài kiểm tra 1 tiết. Qua phân loại thu được kết quả như sau:

TO

Điểm

ID Ư

Ỡ N

G

10

BỒ

Đ

- Học lực của học sinh 2 lớp gần tương đương nhau:

Bảng 2: Bảng kết quả kiểm tra số 1 Lớp 12B Tần số Tần suất(%) 0 0

Lớp 12A Tần số Tần suất(%) 0 0

9

4

8,9

6

13,3

8

3

6,7

6

13,3

7

11

24,4

15

33,3

6

18

40,0

10

22,2

5

4

8,9

3

6,7

4

3

6,7

3

6,7

3

2

4,4

2

4,5

72 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảng 3: Bảng kết quả bài kiểm tra số 2 Lớp 12B

Lớp 12A

Tần suất(%)

Tần số

Tần suất(%)

10

0

0

3

6,7

9

5

11,1

5

11,1

8

5

11,1

8

17,8

7

14

31,1

15

33,3

6

11

24,4

7

5

7

15,6

4

4

3

6,7

3

3

0

0

0

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Tần số

15,6

G

Đ

ẠO

8,8 6,7 0

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Điểm

H

- Căn cứ vào kết quả thực nghiệm trên ta thấy kết quả làm bài kiểm tra ở lớp thực

TR ẦN

nghiệm tốt hơn ở lớp đối chứng cụ thể:

+ Ở bài kiểm tra số 1, điểm giỏi ở lớp đối chứng có 7 học sinh chiếm 15,6% ít

00

B

hơn so với lớp thực nghiệm có 12 học sinh chiếm 26,6%. Số học sinh có điểm khá ở

10

lớp 12A có nhỉnh hơn so với lớp 12B và số học sinh đạt diểm kém cũng thấp hơn. Còn

2+

3

số học sinh đạt điểm trung bình gần tương đương nhau.

ẤP

+ Tuy nhiên ở bài kiểm tra số 2, khi lượng kiếm thức kiểm tra tăng lên thì kết quả

C

kiểm tra đã có sự thay đổi đáng kể. Ở lớp thực nghiệm có 3 học sinh đạt điểm 10

Ó

A

chiếm 6,7% còn lớp đối chúng không có học sinh nào đạt điểm 10. Điểm 9 và 8 ở

H

lớp thực nghiệm 12A là 13 em chiếm 28,9% cao hơn lớp đối chứng 12B là 10 em

-L

Í-

chiếm 22,2%.

ÁN

IV.3. Đánh giá định tính

TO

- Đã hướng dẫn học sinh phân loại và giải bài toán hóa học theo phương pháp

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

tăng giảm khối lượng, phát huy tính tích cực, tự lực sáng tạo của học sinh. - Học sinh đã thể hiện được khả năng tranh luận và kĩ năng trong quá trình giải

bài toán, thể hiện được năng lực bản thân. - Tạo được hứng thú học tập, tạo động lực tích cực cho học sinh vươn lên. Từ đó

các em học tập tốt hơn và có niềm say mê học hỏi, nghiên cứu kiến thức một cách sâu sắc hơn.

73 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ III.1. Kết luận Trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành đề tài này chúng ta đã thu được một số

H Ơ

N

kết quả như sau:

N

- Nghiên cứu, xây dựng được cơ sở lí luận của đề tài làm cơ sở cho việc phân loại

U

Y

và đánh giá hiệu quả của phương pháp tăng giảm khối lượng trong việc giải bài toán

TP .Q

hóa học vô cơ và hữu cơ ở phổ thông, trong đó:

+ Nghiên cứu vai trò của bài tập hóa học và vai trò của phương pháp giải bài tập

ẠO

trong học tập môn hóa học ở trường phổ thông.

Đ

+ Đưa ra một số phương pháp tăng giảm khối lương cơ bản thường được sử dụng

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

ở phổ thông, bao gồm cả lí thuyết và bài tập áp dụng cho từng phương pháp

H

- Trên cơ sở đó đã sưu tầm và xây dựng được hệ thống bài tập trăc nghiệm và tự

TR ẦN

luận phục vụ cho việc hướng dẫn học sinh nắm bắt phương pháp giải tích cực. - Đánh giá được hiệu quả của phương pháp tăng giảm khối lượng dựa trên cơ sở

00

B

các số liệu thu được sau quá trình thực nghiệm sư phạm.

10

III.2. Khuyến nghị

2+

3

Đề tài là một tài liệu tham khảo giúp người học có thể nắm vững cách giải nhiều

ẤP

bài toán hóa học vô cơ và hữu cơ trong chương trình hóa học phổ thông một cách hiệu

C

quả nhất. Tuy nhiên, để có thể sử dụng hiệu qủa tài liệu này chúng tôi có một số

A

khuyến nghị sau:

H

Ó

1. Đối với học sinh khi nghiên cứu tài liệu này không nên xem trước lời giải, đáp

-L

Í-

án mà phải suy nghĩ kĩ để đưa ra lời giải của mình sau đó so sánh, đối chiếu với tài

ÁN

liệu. Khi sử dụng nên kết hợp với các tài liệu khác để có được phương pháp trả lời tối

TO

ưu nhất.

2. Trong quá trình học tập nghiên cứu, ngoài sự hướng dẫn của giáo viên, người

Ỡ N

G

học cần nâng cao tính tự giác tích cực trong quá trình lĩnh hội tri thức, kĩ năng kĩ xảo

BỒ

ID Ư

để nâng cao chất lượng học tập, dần hoàn thiện tư duy hóa học.

74 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TÀI LIỆU THAM KHẢO 1, ThS. Cao Thị Thiên An, (2007), Phương pháp giải nhanh các bài toán trắc

H Ơ

2, ThS. Cao Thị Thiên An, (2007), Phương pháp giải nhanh các bài toán trắc

N

nghiệm hóa học hữu cơ, NXB Đại học quốc gia Hà Nội.

N

nghiệm hóa học vô cơ, NXB Đại học quốc gia Hà Nội.

U

Y

3, Phạm Ngọc Bằng (Chủ biên),( 2012), 16 phương pháp và kĩ thuật giải nhanh bài

TP .Q

tập trắc nghiệm môn hóa học, NXB Đại học Sư phạm.

4, Cao Cƣ ̣ Giác, (2014), Kỹ thuật phân tích và trả lời nhanh bài tập trắc nghiệm hóa

ẠO

học, NXB Đa ̣i ho ̣c quố c gia Tp. HCM.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

5, TS. Nguyễn Thanh Khuyến, (2004), Phương pháp giải hóa học vô cơ, NXB Đại

Ư N

học quốc gia Hà Nội.

TR ẦN

H

6, TS. Nguyễn Thanh Khuyến, (2004), Phương pháp giải hóa học hữu cơ, NXB Đại học quốc gia Hà Nội.

00

trọng tâm, NXB Đa ̣i ho ̣c quố c gia Hà Nô ̣i.

B

7, Nguyễn Khoa Thi Phƣơ ̣ ̣ng, (2008), Phương pháp giải nhanh các bài toán hóa học

10

8, Đặng Văn Thành – Nguyễn Tấn Trung, (2006), Tuyển tập các bài toán hóa học

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

luyện thi Đại học, Cao đẳng, NXB Đại học Sư phạm.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

PHỤ LỤC Bài kiểm tra số 1 (Thời gian 45 phút)

N

A. PHẦN TỰ LUẬN

H Ơ

Câu 1 (3 điểm)

Y

N

Nhúng một đinh sắt vào 150ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng sảy ra hoàn

TP .Q

U

toàn, lấy đinh sắt sấy khô, thấy khối lượng tăng lên 1,2gam. Vậy nồng độ ban đầu của CuSO4 là bao nhiêu?

ẠO

Câu 2 (4 điểm)

Đ

Cho m(gam) hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

thúc các phản ứng, bỏ lọc dung dịch thu được m(gam) chất rắn. Thành phần %

H

theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?

TR ẦN

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 3 (0,5 điểm)

B

Nhúng 1 thanh nhôm nặng 45 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một A. 0,64 gam

B. 1,28gam

C. 1,92 gam

D.2,56 gam

2+

3

Câu 4 (0,5 điểm)

10

00

thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 46,38 gam . Khối lượng Cu thoát ra là?

ẤP

Cho a gam hỗn hợp các ancol qua bình đựng CuO dư, nung nóng. Sau khi phản

C

ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng là (a+1,2) gam và có tỉ

Ó

A

khối hơi đối với H2 là 15. Trị số của a là: B. 3,3

H

A. 1,05

C. 1,35

D. 2,7

-L

Í-

Câu 5 (0,5điểm)

ÁN

Một bình cầu dung tích 448 ml được nạp đầy oxi rồi mang ra cân. Phóng điện để

TO

ozon hóa, sau đó nạp thêm cho đầy oxi rồi cân. Khối lượng trong 2 trường hợp

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

chênh lệch nhau 0,03 gam. Biết các thể tích nạp đều ở (đktc). Thành phần % về thể tích của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là: A. 9,375%

B. 10,375%

C. 8,375%

D. 11.375%

Câu 6 (0.5điểm) Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 5 gam vào 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng vật sau phản ứng là: (coi Ag sinh ra bám hoàn toàn vào Cu) A. 6,08 gam

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 4,36 gam

C. 5,44 gam

D. 5,76 gam

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 7 (0,5điểm) Cho 1,825 gam amin X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sai khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 2,7375 gam

B. 6

C. 7

H Ơ

A. 4

N

muối RNH3Cl. X có tổng số đồng phân cấu tạo amin bậc 1 là D.8

Y

N

Câu 8 (0,5điểm) hết thì khối lượng thanh Zn sau phản ứng sẽ như thế nào? B. Tăng 1,08 gam

C. Giảm 0,755 gam

D. Giảm 1,08 gam

Đ

ẠO

A. Tăng 0,755 gam

Ư N

G

Đáp án

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP .Q

U

Ngâm 1 miếng Zn vào 100 ml dung dịch AgNO3 0.1M đến khi AgNO3 tác dụng

H

A. PHẦN TỰ LUẬN

TR ẦN

Câu 1: CM (CuSO4) = 1 M Câu 2: %Zn = 90,27%

Đáp án

C

C

00

4

5

6

7

8

10

3

A

D

A

A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Câu

B

B. TRẮC NGHIỆM

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài kiểm tra số 2 (Thời gian 45 phút) Câu 1 (3điểm) - Đề tuyển sinh ĐH khối B năm 2009

H Ơ

Nhúng 1 lá kim loại M (hóa trị II) nặng 56 gam vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M

N

A. PHẦN TỰ LUẬN

N

cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung dịch, đem cô cạn được 18,8 gam

U

Y

muối khan, kim loại M là?

TP .Q

Câu 2 (4điểm)

Đốt 3,4 gam một hidrocacbon A (có CTPT trùng với CTĐGN) tạo ra 11,0 gam

ẠO

CO2. Mặt khác, khi 3,4 gam A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

G

Đ

thấy tạo thành a (gam) kết tủa. Công thức phân tử của A và khối lượng kết tủa tạo

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

thành là bao nhiêu?

H

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM

TR ẦN

Câu 3 (0,5điểm)

Ngâm 1 lá Zn trong dung dịch có hòa tan 8,32 gam CdSO4. Phản ứng xong thấy

B

khối lượng lá Zn tăng 2,35%. Vậy khối lượng của lá Zn trước khi tham gia phản B. 70 gam

C. 80 gam

D. 85 gam

3

A. 60 gam

10

00

ứng là:

2+

Câu 4 (0.5điểm)

ẤP

Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương

C

ứng. Công thức của anđehit là: B. CH3CHO

Ó

A

A. HCHO

C. C2H5CHO

D. C2H3CHO

H

Câu 5 (0,5 điểm)

-L

Í-

Nhúng 1 thanh kim loại M (có hóa trị không đổi) vào dung dịch chứa 0,2 mol

ÁN

AgNO3. Sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng lên 5,94

TO

gam. Lượng dư AgNO3 được kết tủa hoàn toàn bởi 200 ml NaCl 1,7M. Vậy kim

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

loại M là? A. Cu

B. Al

C. Fe

D.Zn

Câu 6 (0,5 điểm) Hòa tan hết m (gam) hỗn hợp X gồm Mg, FeCl3 vào H2O chỉ thu được dung dịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn. Nếu hòa tan m (gam) X bằng 2,688 lít H2 (đktc). Dung dịch Y có thể hòa tan vừa hết 1,12 gam bột Fe. m có giá rị là: A. 46,82 gam

B. 56,42 gam

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. 41,88 gam

D. 48,38 gam

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 7 (0,5 Ä&#x2018;iáť&#x192;m) - Ä?áť thi Ä?H kháť&#x2018;i A nÄ&#x192;m 2008 Cho V lĂ­t háť&#x2014;n hᝣp khĂ­ (áť&#x; Ä&#x2018;ktc) gáť&#x201C;m CO vĂ H2 phản ᝊng váť&#x203A;i máť&#x2122;t lưᝣng dư háť&#x2014;n hᝣp rắn gáť&#x201C;m CuO vĂ Fe3O4 nung nĂłng. Sau khi cĂĄc phản ᝊng xảy ra hoĂ n toĂ n, kháť&#x2018;i B. 0,56

C. 0,224

H Ć

A. 0,112

N

lưᝣng háť&#x2014;n hᝣp rắn giảm 0,32 gam. GiĂĄ tráť&#x2039; cáť§a V lĂ : D. 0,448

Y

N

Câu 8 (0,5 Ä&#x2018;iáť&#x192;m)

TP .Q

U

Hòa tan 5,94 gam háť&#x2014;n hᝣp 2 muáť&#x2018;i clorua cĂł 2 kim loấi A vĂ B (Ä&#x2018;áť u cĂł hĂła tráť&#x2039; II)

vĂ o nưáť&#x203A;c Ä&#x2018;ưᝣc dung dáť&#x2039;ch X. Ä?áť&#x192; lĂ m káşżt táť§a háşżt ion đ??śđ?&#x2018;&#x2122; â&#x2C6;&#x2019;cĂł trong dung dáť&#x2039;ch X ngưáť?i

áş O

ta cho dung dáť&#x2039;ch X tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch AgNO3 thu Ä&#x2018;ưᝣc 17,22 gam káşżt táť§a.

Ä?

Láť?c báť? káşżt táť§a, thu Ä&#x2018;ưᝣc dung dáť&#x2039;ch Y. CĂ´ cấn dung dáť&#x2039;ch Y Ä&#x2018;ưᝣc m(gam) háť&#x2014;n hᝣp

G

B. 8,36 gam

C. 9,12 gam

D. 91,2 gam

H

A. 6,36 gam

ĆŻ N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

muáť&#x2018;i khan. Váş­y m cĂł giĂĄ tráť&#x2039; lĂ :

TR ẌN

Ä?ĂĄp ĂĄn A. PHẌN Táť° LUẏN

B

Câu 1: M là Cu

3

4

Ä?ĂĄp ĂĄn

C

3

Câu

5

6

7

8

B

B

D

A

C

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

TO

Ă N

-L

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

C

ẤP

2+

B. PHẌN TRẎC NGHIáť&#x2020;M

10

00

Câu 2: CTPT cᝧa A là C5H8 ; a = 8,75 gam

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG TRONG VIỆC GIẢI BÀI TẬP HÓA HỌC by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu