TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC
BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA SINH VIÊN
SỬ DỤNG PHƢƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƢỢNG TRONG VIỆC GIẢI BÀI TẬP HÓA HỌC NHẰM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NHẬN THỨC CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Chuyên ngành: TN2
Sơn La, tháng 05 năm 2017
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC
BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA SINH VIÊN SỬ DỤNG PHƢƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƢỢNG TRONG VIỆC GIẢI BÀI TẬP HÓA HỌC NHẰM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NHẬN THỨC CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Chuyên ngành: TN2
Sinh viên thực hiện: Cà Thị Hà
Nam, nữ: Nữ
Dân tộc: Thái
Trương Thị Ngân
Nam, nữ: Nữ
Dân tộc: Kinh
Phạm Ngọc Oanh
Nam, nữ: Nữ
Dân tộc: Kinh
Nguyễn Thị Thắm
Nam, nữ: Nữ
Dân tộc: Kinh
Tòng Thị Phương Thảo
Nam, nữ: Nữ
Dân tộc: Thái
Lớp: K55 ĐHSP Hóa Học
Khoa: Sinh - Hóa
Năm thứ: 3/ Số năm đào tạo: 4 Ngành học: Sư phạm Hóa Học Sinh viên chịu trách nhiệm chính: Nguyễn Thị Thắm Người hướng dẫn: ThS. Hoàng Thị Bích Nguyệt
Sơn La, tháng 05 năm 2017
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI CẢM ƠN Trong quá trình nghiên cứu và thực hiện đề tài này chúng tôi đã gặp phải
H Ơ
dẫn và giúp đỡ tận tình của cô giáo Thạc sĩ Hoàng Thị Bích Nguyệt chúng tôi đã
N
những khó khăn nhất định về chuyên môn và phương pháp. Nhưng với sự hướng
N
hoàn thành đề tài này.
U
Y
Chúng tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc và chân thành nhất đến cô giáo Thạc sĩ
TP .Q
Hoàng Thị Bích Nguyệt giảng viên khoa Sinh – Hóa.
ẠO
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong khoa Sinh – Hóa đã tạo điều
Đ
kiện cho chúng tôi được nghiên cứu đề tài.
G
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ và động viên của các bạn sinh viên
Ư N
tập thể K55 Đại học sư phạm Hóa.
TR ẦN
H
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn đến các thầy cô giáo và tập thể lớp 12A và 12B Trường THPT Thuận Châu đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi tiến hành thực nghiệm sư phạm. Cuối cùng chúng tôi xin cảm ơn đến khoa Sinh – Hóa, trung tâm thư viện đã tạo Xin chân thành cảm ơn! Sơn La, tháng 05 năm 2017 Nhóm đề tài: Cà Thị Hà Trương Thị Ngân Phạm Ngọc Oanh Nguyễn Thị Thắm Tòng Thị Phương Thảo
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
điều kiện thuận lợi nhất định để tôi hoàn thành tốt đề tài này.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MỤC LỤC PHẦN 1: MỞ ĐẦU .........................................................................................................1
H Ơ
II. Mục đích, nhiệm vụ của đề tài .....................................................................................2
N
I. Lý do chọn đề tài ...........................................................................................................1
N
II.1. Mục đích của đề tài ...................................................................................................2
U
Y
II.2. Nhiệm vụ của đề tài ..................................................................................................2
TP .Q
III. Đối tượng nghiên cứu .................................................................................................2 IV. Lịch sử nghiên cứu .....................................................................................................2
Đ
ẠO
V. Phương pháp nghiên cứu .............................................................................................3
G
VI. Giả thiết khoa học .......................................................................................................3
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
VII. Đóng góp đề tài .........................................................................................................3
TR ẦN
H
CHƢƠNG I: NHỮNG CƠ SỞ LÍ LUẬN CHUNG ....................................................4 I.1. Khái quát về nhận thức ...............................................................................................4 I.1.1. Khái niệm chung về nhận thức................................................................................4
00
B
I.1.2. Các giai đoạn của nhận thức ...................................................................................4
10
I.1.3. Các loại nhận thức: ..................................................................................................7
2+
3
I.1.4. Quá trình hình thành và phát triển năng lực nhận thức cho học sinh .....................9
ẤP
I.1.5. Mô hình của quá trình nhận thức ............................................................................9
C
I.1.6. Giải pháp để phát triển năng lực nhận thức ..........................................................10
Ó
A
I.2. Ý nghĩa của việc sử dụng bài tập hóa học nhằm phát triển năng lực nhận thức cho
H
học sinh ...........................................................................................................................11
-L
Í-
I.3. Khái quát về phương pháp tăng giảm khối lượng ...................................................11
ÁN
I.4. Vai trò của phương pháp tăng giảm khối lượng trong việc phát triển năng lực nhận
TO
thức cho học sinh ............................................................................................................18
G
CHƢƠNG 2: MỘT SỐ BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH ........................................................20
BỒ
ID Ư
Ỡ N
II.1. Dạng 1: Bài tập về kim loại ....................................................................................20 II.2. Dạng 2: Bài tập về oxit kim loại .............................................................................28 II.3. Dạng 3: Bài tập về muối .........................................................................................32 II.4. Dạng 4: Bài tập về axit cacboxylic, este .................................................................43 II.5. Dạng 5: Bài tập về aminoaxit .................................................................................53 II.6. Dạng 6: Bài tập về andehit......................................................................................61
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CHƢƠNG III: THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM ............................................................71 I. Mục đích và phương pháp thực nghiệm......................................................................71
H Ơ
I.2. Phương pháp .............................................................................................................71
N
I.1. Mục đích ...................................................................................................................71
II. Nội dung thực nghiệm................................................................................................71
Y
N
III. Tổ chức thực nghiệm sư phạm .................................................................................71
TP .Q
U
IV. Kết quả thực nghiệm.................................................................................................72 IV.1. Đánh giá chung về tình hình học tập của học sinh ...............................................72
ẠO
IV.2. Đánh giá định lượng ..............................................................................................72
Đ
IV.3. Đánh giá định tính .................................................................................................73
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ...........................................................74
H
III.1. Kết luận ..................................................................................................................74
TR ẦN
III.2. Khuyến nghị ...........................................................................................................74 TÀI LIỆU THAM KHẢO
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
PHỤ LỤC
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CTCT
Công thức cấu tạo
3
CTPT
Công thức phân tử
4
CTTQ
Công thức tổng quát
5
ĐKTC
Điều kiện tiêu chuẩn
6
GV
Giáo viên
7
HS
Học sinh
8
t°
Nhiệt độ
9
PT
Phương trình
10
PTPƯ
Phương trình phản ứng
11
SGK
12
TN
13
THPT
H Ơ
2
N
Công thức
Y
CT
U
1
TP .Q
Chữ viết đầy đủ
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Chữ viết tắt
Sách giáo khoa
00
B
Thí nghiệm
Trung học phổ thông
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
STT
N
DANH MỤC VIẾT TẮT
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
PHẦN 1: MỞ ĐẦU I. Lý do chọn đề tài
H Ơ
mới đối với người lao động, do đó cũng đặt ra những yêu cầu mới cho sự nghiệp giáo
N
Sự phát triển kinh tế - xã hội trong bối cảnh toàn cầu hóa đặt ra những yêu cầu
N
dục thế hệ trẻ và đào tạo nguồn nhân lực. Định hướng quan trọng trong đổi mới
U
Y
phương pháp giáo dục là phát huy tính tích cực, tự lực và sáng tạo, phát triển năng lực quốc tế trong cải cách phương pháp giáo dục ở nhà trường phổ thông.
TP .Q
hành động, năng lực công tác làm việc của người học. Đó cũng là những xu hướng
ẠO
Theo Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 khóa XI về đổi mới cơ bản, toàn diện
Đ
GD&ĐT: “Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ phương pháp dạy và học theo hướng hiện đại;
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
phát huy tích cực, chủ động, sáng tạo và vận dụng kiến thức, kỹ năng của người học.
H
Tập trung dạy cách học, cách nghĩ, khuyến khích tự học, tạo cơ sở để người học tự cập
TR ẦN
nhật và đổi mới tri thức, kỹ năng và phát triển năng lực”.
Trước những yêu cầu giáo dục ngày càng cao, đó là không ngừng nâng cao chất
00
B
lượng đại trà và chất lượng mũi nhọn. Nhiệm vụ của môn hóa học ở trường phổ thông
10
ngoài việc nắm chắc kiến thức, kỹ năng môn học, còn phải trang bị cho học sinh hệ
2+
3
thống kiến thức nâng cao, đặc biệt là phương pháp, kỹ năng giải bài tập. Đây là một
ẤP
nhiệm vụ mà không phải trường nào cũng có thể làm tốt được, vì nhiều lý do như: Hóa
C
học là một bộ môn khoa học có khối lượng lớn kiến thức, khó cà trừu tượng, với đặc
A
thù của môn hóa học là có sự kết hợp giữa lí thuyết với thực nghiệm, việc học tập các
H
Ó
cơ sở lí thuyết phải luôn đi đôi với việc vận dụng vào giải bài tập mới nắm vững được
-L
Í-
kiến thức một cách sâu sắc nhất. Mặt khác, số tiết luyện tập trong chương trình lại rất
ÁN
ít, nên việc rèn kĩ năng cho học sinh với giáo viên gặp không ít khó khăn. Điều đó, đòi
TO
hỏi giáo viên hóa phải có phương pháp dạy học phù hợp để giúp học sinh dễ hiểu, dễ làm, dễ nhớ, dễ vận dụng. Trong thực tế, có nhiều phương pháp giải bài tập hóa, mỗi
Ỡ N
G
phương pháp đều có những ưu điểm riêng, song việc giải bài tập hóa học theo phương
BỒ
ID Ư
pháp tăng giảm khối lượng là một trong những phương pháp có những ưu điểm như: phù hợp với nhận thức của lứa tuổi học sinh trung học phổ thông, áp dụng được cho nhiều bài toán cả vô cơ và hữu cơ; tránh được việc lập nhiều phương trình, từ đó học sinh không phải giải các phương trình phức tạp; giúp học sinh tìm ra được kết quả của
một số bài toán nhanh hơn, mà vẫn đảm bảo độ chính xác.
1 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Qua thực tiễn, ở các trường THPT, chúng tôi thấy được nhiều vấn đề mà học sinh còn lúng túng khi làm bài tập đó là: giải quyết các bài toán phải xét nhiều trường hợp, phản ứng,... . Hơn nữa, trong các kì thi vào đại học, cao đẳng, với hình thức thi trắc nghiệm
H Ơ
như hiện nay thì hướng dẫn cho học sinh giải toán theo phương pháp tăng giảm khối lượng
N
những bài toán phải lập nhiều phương trình, hay những bài tập không biết rõ hiệu suất
Y
N
là việc làm rất cần thiết. Xuất phát từ thực tế đó, chúng tôi đã chọn nghiên cứu đề tài:
TP .Q
U
“Sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng trong việc giải bài tập hóa học nhằm phát triển năng lực nhận thức cho học sinh trung học phổ thông”.
ẠO
II. Mục đích, nhiệm vụ của đề tài
Đ
II.1. Mục đích của đề tài
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
- Nghiên cứu cơ sở lí luận của đề tài gồm giải bài tập hóa học theo phương pháp
H
tăng giảm khối lượng.
TR ẦN
- Nghiên cứu khái quát về năng lực nhận thức và vai trò của bài tập hóa học trong việc phát triển năng lực nhận thức cho học sinh.
B
- Giúp học sinh sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng một cách linh hoạt, có
10
00
hiệu quả, góp phần nâng cao chất lượng học tập của học sinh trường THPT.
3
II.2. Nhiệm vụ của đề tài
2+
II.2.1. Nêu được cơ sở lí luận của đề tài.
ẤP
II.2.2. Sưu tầm có chỉnh lí hệ thống các bài tập, đưa ra các phương pháp giải để học
A
C
sinh thấy rõ vai trò và hiệu quả của phương pháp tăng giảm khối lượng.
H
Ó
II.2.3. Tiến hành thực nghiệm sư phạm, từ đó kết luận về tính khả thi của đề tài.
Í-
III. Đối tƣợng nghiên cứu
-L
- Học sinh trung học phổ thông (lớp10, 11, 12).
ÁN
- Bài tập hóa học hữu cơ, vô cơ, đại cương và các phương pháp giải bài tập hóa
TO
học đặc biệt là phương pháp tăng giảm khối lượng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
IV. Lịch sử nghiên cứu Trong những năm qua việc nghiên cứu về các phương pháp giải bài tập hóa học
đã và đang có rất nhiều công trình nghiên cứu, đặc biệt là ở trong nước như công trình nghiên cứu của GS.TS. Nguyễn Ngọc Quang nghiên cứu lí luận về bài tập hóa học; PGS.TS. Nguyễn Xuân Trường nghiên cứu về phương pháp giải bài tập. Mặc dù đã có rất nhiều đề tài, khóa luận nghiên cứu về vấn đề giải bài tập hóa học theo các phương pháp tính nhanh, nhưng chúng tôi vẫn tiến hành nghiên cứu về vấn đề này theo một 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
cách cụ thể hơn, chuyên sâu hơn; nhằm nâng cao, tích lũy kiến thức cho HS, quan trọng hơn đó là hành trang, bước đệm để chúng tôi nâng cao được kiến thức cho quá trình học tập sau này. Do đó, việc triển khai nghiên cứu đề tài này là rất cần thiết.
N
V. Phƣơng pháp nghiên cứu
H Ơ
- Phương pháp lí luận: nghiên cứu tài liệu liên quan đến đề tài.
Y
N
- Phương pháp thực tiễn.
TP .Q
U
- Phương pháp thực nghiệm sư phạm. VI. Giả thiết khoa học
ẠO
Để đạt được kết quả cao trong học tập, các kì thi vấn đề cơ bản là nắm chắc các
Đ
kiến thức môn học nhằm giải quyết linh hoạt và sang tạo các yêu cầu, vận dụng các
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
kiến thức theo nhiều hướng một cách nhanh chóng có hiệu quả. Trong đó phương pháp
H
tăng giảm khối lượng là một trong những phương pháp giải nhanh các bài toán hóa
TR ẦN
học phổ thông.
Nếu học sinh sử dụng thành thạo các phương pháp giải bài tập trong đó có
B
phương pháp tăng giảm khối lượng thì sẽ giúp học sinh vượt qua chướng ngại nhận
10
00
thức, từ đó nâng cao được hứng thú học tập bộ môn, góp phần nâng cao hiệu quả
3
dạy học.
2+
VII. Đóng góp đề tài
ẤP
Đề tài thành công sẽ góp phần nâng cao chất lượng học tập môn hóa học của học
A
C
sinh. Cung cấp nguồn tài liệu thiết thực cho việc giảng dạy của giáo viên, học tập của
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
học sinh ở các trường trung học phổ thông trong giải toán hóa.
3 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
PHẦN II: NỘI DUNG CHƢƠNG I: NHỮNG CƠ SỞ LÍ LUẬN CHUNG
N
I.1. Khái quát về nhận thức
H Ơ
I.1.1. Khái niệm chung về nhận thức
N
Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, nhận thức được định nghĩa là quá trình
U
Y
phản ánh biện chứng hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người, có tính tích cực,
TP .Q
năng động, sang tạo, trên cơ sở thực tiễn.
ẠO
Quan niệm trên đây về nhận thức cũng chính là quan niệm duy vật biện chứng về
Đ
bản chất của nhận thức. Quan niệm này xuất phát tứ bốn nguyên tắc cơ bản sau đây:
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
- Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người.
Ư N
- Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới khách quan vào bộ óc của
TR ẦN
H
con người, là hoạt động tìm hiểu khách thể của chủ thể; thừa nhận không có cái gì là không thể nhận thức được mà chỉ có những cái mà con người chưa nhận thức được.
B
- Khẳng định sự phản ánh đó là một quá trình biện chứng, tích cực, tự giác và
00
sáng tạo. Quá trình phản ánh đó diễn ra theo trình tự từ chưa biết đến biết, từ biết ít
10
đến nhiều, từ chưa sâu sắc, chưa toàn diện đến sâu sắc và toàn diện hơn,…
2+
3
- Coi thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức; là động lực, mục
ẤP
đích của nhận thức và là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý.
C
I.1.2. Các giai đoạn của nhận thức
Ó
A
- Quan điểm của các nhà tâm lí học nổi tiếng người Thụy Sĩ – Jean Piaget về cấu
Í-
H
trúc của quá trình nhận thức dựa trên nền tảng của môn Sinh học. Jean Piaget đã quan
-L
tâm tới bản chất của quá trình phát triển tư duy hay nhận thức trong di truyền học, đó
ÁN
là quá trình phát triển của học sinh về nhận thức tri thức được tạo nên một cách tích
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
cực bởi chủ thể nhận thức chứ không phải tiếp thu một cách thụ động từ bên ngoài. Jean Piaget chia quá trình nhận thức thành 4 giai đoạn: + Giai đoạn thần kinh cảm nhận + Giai đoạn tiền hoạt động + Giai đoạn hoạt động cụ thể + Giai đoạn hoạt động chính thức Các lí thuyết nhận thức coi quá trình nhận thức bên trong với tư cách là một quá trình xử lí thông tin. Bộ não xử lí các thông tin như một hệ thống kĩ thuật. Quá trình nhận thức là quá trình có cấu trúc và có ảnh hưởng quyết định đến hành vi. Con người 4 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
tiếp thu các thông tin bên ngoài, xử lí và đánh giá chúng, từ đó quyết định các hành vi ứng xử. Cấu trúc nhận thức của con người không phải bẩm sinh mà được hình thành Trung tâm của lí thuyết là các hoạt động trí tuệ. Xác định, phân tích, tổng hợp, hệ
H Ơ
thống các sự kiện và đối tượng, nhớ lại những kiến thức đã biết, giải quyết các vấn đề
N
qua kinh nghiệm.
Y
N
và phát triển, hình thành các ý tưởng mới. Quá trình nhận thức khởi đầu bằng sự cảm
TP .Q
U
nhận của người học về một hiện tượng mới. Chính người học phải tự mình phân tích,
xử lí các thông tin, dữ liệu đã cảm nhận được để hiểu được hiện tượng mới và như vậy
ẠO
tự thu lượm được kiến thức mới.
Đ
- Theo quan điểm của phép tư duy biện chứng, hoạt động nhận thức của con
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
người đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến
H
thực tiễn. Con đường nhận thức đó được thực hiện qua các giai đoạn từ đơn giản đến
TR ẦN
phức tạp, từ thấp đến cao, từ cụ thể đến trừu tượng, từ hình thức bên ngoài đến bản chất bên trong, như sau:
B
I.1.2.1. Nhận thức cảm tính (hay gọi là trực quan sinh động) là giai đoạn đầu tiên của
10
00
quá trình nhận thức. Đó là giai đoạn con người sử dụng các giác quan để tác động vào Cảm giác: Là hình thức nhận thức cảm tính phản ánh các thuộc tính riêng lẻ
2+
3
sự vật nhằm nắm bắt sự vật ấy. Nhận thức cảm tính gồm các hình thức sau:
ẤP
của các sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào các giác quan của con
A
C
người. Cảm giác là nguồn gốc của mọi sự hiểu biết, là kết quả của sự chuyển hoá
H
Ó
những năng lượng kích thích từ bên ngoài thành yếu tố ý thức. Lenin viết: "Cảm giác
Í-
là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan". Nếu dừng lại ở cảm giác thì con người
-L
mới hiểu được thuộc tính cụ thể, riêng lẻ của sự vật. Điều đó chưa đủ; bởi vì, muốn
ÁN
hiểu biết bản chất của sự vật phải nắm được một cách tương đối trọn vẹn sự vật. Vì
Tri giác: hình thức nhận thức cảm tính phản ánh tương đối toàn vẹn sự vật khi
Ỡ N
G
TO
vậy nhận thức phải vươn lên hình thức nhận thức cao hơn".
BỒ
ID Ư
sự vật đó đang tác động trực tiếp vào các giác quan con người. Tri giác là sự tổng hợp các cảm giác. So với cảm giác thì tri giác là hình thức nhận thức đầy đủ hơn, phong phú hơn. Trong tri giác chứa đựng cả những thuộc tính đặc trưng và không đặc trưng có tính trực quan của sự vật. Trong khi đó, nhận thức đòi hỏi phải phân biệt được đâu là thuộc tính đặc trưng, đâu là thuộc tính không đặc trưng và phải nhận thức sự vật
5 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ngay cả khi nó không còn trực tiếp tác động lên cơ quan cảm giác con người. Do vậy nhận thức phải vươn lên hình thức nhận thức cao hơn. Biểu tƣợng: Là hình thức nhận thức cảm tính phản ánh tương đối hoàn chỉnh
sự vật do sự hình dung lại, nhớ lại sự vật khi sự vật không còn tác động trực tiếp vào
H Ơ
các giác quan. Trong biểu tượng vừa chứa đựng yếu tố trực tiếp vừa chứa đựng yếu tố
N
Y
N
gián tiếp. Bởi vì, nó được hình thành nhờ có sự phối hợp, bổ sung lẫn nhau của các
TP .Q
U
giác quan và đã có sự tham gia của yếu tố phân tích, tổng hợp. Cho nên biểu tượng phản ánh được những thuộc tính đặc trưng nổi trội của các sự vật.
ẠO
Phản ánh trực tiếp đối tượng bằng các giác quan của chủ thể nhận thức.
Phản ánh bề ngoài, phản ánh cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên, cả cái bản chất và
G
Đ
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Giai đoạn này có các đặc điểm:
Hạn chế của nó là chưa khẳng định được những mặt, những mối liên hệ bản
TR ẦN
H
không bản chất. Giai đoạn này có thể có trong tâm lý động vật.
chất, tất yếu bên trong của sự vật. Để khắc phục, nhận thức phải vươn lên giai đoạn
B
cao hơn, giai đoạn lý tính.
10
00
I.1.2.2. Nhận thức lý tính (hay gọi là tư duy trừu tượng) là giai đoạn phản ánh
3
gián tiếp trừu tượng, khái quát sự vật, được thể hiện qua các hình thức như khái niệm,
2+
phán đoán, suy luận.
ẤP
Khái niệm: Là hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng, phản ánh những đặc
A
C
tính bản chất của sự vật. Sự hình thành khái niệm là kết quả của sự khái quát, tổng hợp
H
Ó
biện chứng các đặc điểm, thuộc tính của sự vật hay lớp sự vật. Vì vậy, các khái niệm
Í-
vừa có tính khách quan vừa có tính chủ quan, vừa có mối quan hệ tác động qua lại với
-L
nhau, vừa thường xuyên vận động và phát triển. Khái niệm có vai trò rất quan trọng
ÁN
trong nhận thức bởi vì, nó là cơ sở để hình thành các phán đoán và tư duy khoa học. Phán đoán: Là hình thức tư duy trừu tượng, liên kết các khái niệm với nhau để
TO
Ỡ N
G
khẳng định hay phủ định một đặc điểm, một thuộc tính của đối tượng. Thí dụ: "Dân
BỒ
ID Ư
tộc Việt Nam là một dân tộc anh hùng" là một phán đoán vì có sự liên kết khái niệm "dân tộc Việt Nam" với khái niệm "anh hùng". Theo trình độ phát triển của nhận thức, phán đoán được phân chia làm ba loại là phán đoán đơn nhất (ví dụ: đồng dẫn điện), phán đoán đặc thù (ví dụ: đồng là kim loại) và phán đoán phổ biến (ví dụ: mọi kim loại đều dẫn điện). Ở đây phán đoán phổ biến là hình thức thể hiện sự phản ánh bao quát rộng lớn nhất về đối tượng. 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nếu chỉ dừng lại ở phán đoán thì nhận thức chỉ mới biết được mối liên hệ giữa cái đơn nhất với cái phổ biến, chưa biết được giữa cái đơn nhất trong phán đoán này với cái đơn nhất và cái phổ biến. Chẳng hạn qua các phán đoán thí dụ nêu trên ta chưa
H Ơ
thể biết ngoài đặc tính dẫn điện giống nhau thì giữa đồng với các kim loại khác còn có
N
với cái đơn nhất trong phán đoán kia và chưa biết được mối quan hệ giữa cái đặc thù
Y
N
các thuộc tính giống nhau nào khác nữa. Để khắc phục hạn chế đó, nhận thức lý tính
TP .Q
U
phải vươn lên hình thức nhận thức suy luận.
Suy luận: Là hình thức tư duy trừu tượng liên kết các phán đoán lại với nhau
ẠO
để rút ra một phán đoán có tính chất kết luận tìm ra tri thức mới. Thí dụ, nếu liên kết
Đ
phán đoán "đồng dẫn điện" với phán đoán "đồng là kim loại" ta rút ra được tri thức
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
mới "mọi kim loại đều dẫn điện". Tùy theo sự kết hợp phán đoán theo trật tự nào giữa
H
phán đoán đơn nhất, đặc thù với phổ biến mà người ta có được hình thức suy luận quy
TR ẦN
nạp hay diễn dịch.
Ngoài suy luận, trực giác lý tính cũng có chức năng phát hiện ra tri thức mới một
B
cách nhanh chóng và đúng đắn.
10
00
Giai đoạn này cũng có hai đặc điểm:
Là quá trình nhận thức gián tiếp đối với sự vật, hiện tượng.
Là quá trình đi sâu vào bản chất của sự vật, hiện tượng.
2+
3
ẤP
Nhận thức cảm tính và lý tính không tách bạch nhau mà luôn có mối quan hệ
A
C
chặt chẽ với nhau. Không có nhận thức cảm tính thì không có nhận thức lý tính.
H
Ó
Không có nhận thức lý tính thì không nhận thức được bản chất thật sự của sự vật.
Í-
I.1.3. Các loại nhận thức:
-L
Cơ sở phân loại là:
ÁN
Theo chủ nghĩa duy vật của Mác và Lênin Nhận thức kinh nghiệm hình thành từ sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện
Ỡ N
G
TO
* Dựa trên trình độ thâm nhập vào bản chất của đối tượng có thể chia làm 2 loại:
BỒ
ID Ư
tượng trong tự nhiên, xã hội hay trong các thí nghiệm khoa học. Tri thức kinh nghiệm là kết quả của nó, được phân làm hai loại: - Tri thức kinh nghiệm thông thường là loại tri thức được hình thành từ sự quan sát trực tiếp hàng ngày về cuộc sống và sản xuất. Tri thức này rất phong phú, nhờ có tri thức này con người có vốn kinh nghiệm sống dùng để điều chỉnh hoạt động hàng ngày. 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Tri thức kinh nghiệm khoa học là loại tri thức thu được từ sự khảo sát các thí nghiệm khoa học, loại tri thức này quan trọng ở chỗ đây là cơ sở để hình thành nhận Hai loại tri thức này có quan hệ chặt chẽ với nhau, xâm nhập vào nhau để tạo nên
N
Nhận thức lý luận (gọi tắt là lý luận) là loại nhận thức gián tiếp, trừu tượng và
Y
H Ơ
tính phong phú, sinh động của nhận thức kinh nghiệm.
N
thức khoa học và lý luận.
TP .Q
U
khái quát về bản chất và quy luật của các sự vật, hiện tượng. Nhận thức lý luận có tính gián tiếp vì nó được hình thành và phát triển trên cơ sở của nhận thức kinh nghiệm.
ẠO
Nhận thức lý luận có tính trừu tượng và khái quát vì nó chỉ tập trung phản ánh cái bản
Đ
chất mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng. Do đó, tri thức lý luận thể hiện chân
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
lý sâu sắc hơn, chính xác hơn và có hệ thống hơn.
H
* Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận là hai giai đoạn nhận thức khác
TR ẦN
nhau, có quan hệ biện chứng với nhau. Trong đó nhận thức kinh nghiệm là cơ sở của nhận thức lý luận. Nó cung cấp cho nhận thức lý luận những tư liệu phong phú, cụ thể. Vì
B
nó gắn chặt với thực tiễn nên tạo thành cơ sở hiện thực để kiểm tra, sửa chữa, bổ sung cho
10
00
lý luận và cung cấp tư liệu để tổng kết thành lý luận. Ngược lại, mặc dù được hình thành
3
từ tổng kết kinh nghiệm, nhận thức lý luận không xuất hiện một cách tự phát từ kinh
2+
nghiệm. Do tính độc lập tương đối của nó, lý luận có thể đi trước những sự kiện kinh
ẤP
nghiệm, hướng dẫn sự hình thành tri thức kinh nghiệm có giá trị, lựa chọn kinh nghiệm
A
C
hợp lý để phục vụ cho hoạt động thực tiễn. Thông qua đó mà nâng những tri thức kinh
H
Ó
nghiệm từ chỗ là cái cụ thể, riêng lẻ, đơn nhất trở thành cái khái quát, phổ biến.
Í-
Theo học thuyết của chủ nghĩa Mác-Lenin, nắm vững bản chất, chức năng của
-L
từng loại nhận thức đó cũng như mối quan hệ biện chứng giữa chúng có ý nghĩa
ÁN
phương pháp luận quan trọng trọng việc đấu tranh khắc phục bệnh kinh nghiệm chủ * Dựa vào tính tự phát hay tự giác của sự xâm nhập vào bản chất của sự vật
Ỡ N
G
TO
nghĩa và bệnh giáo điều.
BỒ
ID Ư
chia thành: - Nhận thức thông thƣờng (hay nhận thức tiền khoa học) là loại nhận thức được hình thành một cách tự phát, trực tiếp từ trong hoạt động hàng ngày của con người. Nó phản ánh sự vật, hiện tượng xảy ra với tất cả những đặc điểm chi tiết, cụ thể và những sắc thái khác nhau của sự vật. Vì vậy, nhận thức thông thường mang tính phong phú, nhiều vẻ và gắn với những quan niệm sống thực tế hàng ngày. Vì thế, nó thường xuyên 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
chi phối hoạt động của con người trong xã hội. Thế nhưng, nhận thức thông thường chủ yếu vẫn chỉ dừng lại ở bề ngoài, ngẫu nhiên tự nó không thể chuyển thành nhận - Nhận thức khoa học là loại nhận thức được hình thành một cách tự giác và
H Ơ
gián tiếp từ sự phản ánh đặc điểm bản chất, những quan hệ tất yếu của các sự vật.
N
thức khoa học được.
Y
N
Nhận thức khoa học vừa có tính khách quan, trừu tượng, khái quát lại vừa có tính hệ
TP .Q
U
thống, có căn cứ và có tính chân thực. Nó vận dụng một cách hệ thống các phương pháp nghiên cứu và sử dụng cả ngôn ngữ thông thường và thuật ngữ khoa học để diễn
ẠO
tả sâu sắc bản chất và quy luật của đối tượng nghiên cứu. Vì thế nhận thức khoa học có
Đ
vai trò ngày càng to lớn trong hoạt động thực tiễn, đặc biệt trong thời đại khoa học và
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
công nghệ.
H
I.1.4. Quá trình hình thành và phát triển năng lực nhận thức cho học sinh
TR ẦN
- Quá trình hình thành và phát triển năng lực nhận thức cho học sinh trung học phổ thông là học sinh hình thành và phát triển năng lực nhận thức theo định hướng của
B
giáo viên.
10
00
- Giáo viên lựa chọn con đường hình thành những kiến thức bộ môn phù hợp với
3
quy luật logic và tổ chức các quá trình học tập cho từng giai đoạn, xuất hiện tình
2+
huống bắt buộc học sinh phải thực hiện các thao tác tư duy và phương pháp suy luận
ẤP
logic mới có thể giải quyết được vấn đề và hoàn thành nhiệm vụ học tập.
A
C
- Giáo viên đưa ra những câu hỏi để định hướng cho học sinh tìm các thao tác tư
H
Ó
duy hay phương pháp suy luận thích hợp cho mỗi loại bài cụ thể.
Í-
- Giáo viên phân tích các câu trả lời của học sinh, chỉ ra chỗ sai xót khi thực hiện
-L
các thao tác tư duy, phương pháp suy luận và hướng dẫn cách sửa chữa.
ÁN
- Giáo viện giúp học sinh khái quát kinh nghiệm thực hiện suy luận logic dưới
TO
một số quy tắc, quy luật đặc thù đơn giản cho học sinh làm quen với kiểu mẫu suy luận
Ỡ N
G
logic được lặp lại nhiều lần. Trong trường hợp phải xây dựng chuỗi lập luận logic
BỒ
ID Ư
phức tạp, giáo viên phải xây dựng hệ thống câu hỏi định lượng cho học sinh trước khi hành động. I.1.5. Mô hình của quá trình nhận thức Một quá trình nhận thức thể hiện trong trí não chúng ta, thế giới quanh mình đó là các quá trình phân tích thông tin và xử lí các thông tin, một số khác hướng vào nội tâm như những quá trình tư duy và tưởng tượng. 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Học sinh Quá trinhg nhận thức
(Tri thức cũ)
(Phân tích, tổng hợp, khái
Kết quả đầu ra (Tri thức mới)
N
Thông tin đầu vào
N
H Ơ
quát hóa, tái tạo,…)
U
Y
Theo mô hình này, tư duy và mọi cách nhận thức đều có thể tìm hiểu được bằng
TP .Q
cách phân tích ra thành những bộ phận cấu thành. Thông tin đầu vào sẽ đi qua một loạt
ẠO
các giai đoạn từ đơn giản đến phức tạp. Khi thông tin đi qua hết các hệ thống của bộ
Đ
não, những nội dung phức tạp sẽ được phân tích và sau đó giải mã, đơn giản hóa. Ta
G
có thể hình dung nhận thức là một quá trình dây chuyền lắp ghép, được xây dựng từ
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
những giai đoạn nguyên sơ như cảm giác, tri giác cơ bản, tới những giai đoạn phức tạp
TR ẦN
H
hơn như lí luận và giải quyết vấn đề. I.1.6. Giải pháp để phát triển năng lực nhận thức
- Tập chung sự chú ý vào những kiến thức đã được học.
00
B
- Từ kiến thức ban đầu, người học tư duy sáng tạo để mở rộng, hiểu sâu hơn
10
những điều đã học và ghi nhớ lại theo cách riêng của mình (tự mã hóa kiến thức).
2+
3
- Tăng dần khả năng nhận thức lên mức độ cao của người học. Quy trình kĩ năng
C
ẤP
phát triển nhận thức được trình bày tóm tắt trong sơ đồ sau:
Rèn luyện và ghi nhớ kiến thức để đạt đến mô hình lý tưởng
H Í
Tự phát hiện và tìm cách điều chỉnh lệch lạc, phát triển những suy nghĩ thành kiến thức phù hợp với mục đích đã định
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Kiên trì tập luyện một kĩ năng mới mỗi ngày
Ó
A
Phát triển và luyện tập nhằm đạt trình độ cao ở các kĩ năng gồm nhiều thành phần, cuối cùng cũng đạt kĩ năng tổng thể
Sơ đồ 1.1. Quá trình phát triển kĩ năng nhận thức Nhận thức đúng các kiến thức cơ bản thông qua các bài học và cách thức tiến
hành thí nghiệm hóa học, đòi hỏi người học dựa trên giải pháp phát triển nhận thức kĩ năng nhận thức.
10 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trong việc phát triển năng lực nhận thức của HS, khâu trung tâm là phát triển năng lực tư duy, trong đó đặc biệt chú trọng rèn luyện cho HS một số thao tác tư duy I.2. Ý nghĩa của việc sử dụng bài tập hóa học nhằm phát triển năng lực nhận thức
H Ơ
cho học sinh
N
và phương pháp tư duy.
Y
N
Bài tập hóa học được xem là một phương tiện then chốt trong quá trình dạy học,
TP .Q
U
dùng để khai thác kiến thức, củng cố kiến thức hình thành kĩ năng, kĩ xảo cho học
sinh, kiểm tra và đánh giá chất lượng học tập của học sinh; nó giúp cho thầy và trò
ẠO
điều chỉnh được việc dạy và học nhằm đạt kết quả cao hơn. Như vậy, có thể coi bài tập
Đ
là “vũ khí” sắc bén cho giáo viên, học sinh trong quá trình dạy học nhằm nâng cao
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
chất lượng đào tạo. Với ý nghĩa đó việc xây dựng hệ thống bài tập nhằm củng cố kiến
H
thức cho học sinh. Với mục đích khi giải bài tập học sinh phải nhớ lại kiến thức đã
TR ẦN
học, phải đào sâu một khía cạnh nào đó hoặc tổ hợp huy động kiến thức để giải bài tập. Tất cả các thao tác đó góp phần củng cố, khắc sâu mở rộng kiến thức cho học sinh.
B
Thông qua việc vận dụng kiến thức vào giải bài tập, học sinh sẽ nắm vững kiến thức
10
00
một cách sâu sắc, rèn trí thong minh và phát triển khả năng nhận thức, tư duy sang tạo
3
cho học sinh.
2+
Việc xây dựng hệ thống bài tập theo các phương pháp giải nhanh là một trong
ẤP
những biện pháp giúp học sinh phát triển khả năng nhận thức khi giải một bài toán hóa
A
C
học. Vì vậy, việc lựa chọn xây dựng và hệ thống bài theo mục đích dạy học hóa học
H
Ó
của giáo viên có vai trò nâng cao hiệu quả của quá trình dạy học, phát triển năng lực
Í-
nhận thức cho học sinh trung học phổ thông.
-L
I.3. Khái quát về phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng
ÁN
Từ năm học 2006 – 2007 Bộ giáo dục và đào tạo đã chuyển đổi hình thức thi tự
TO
luận sang thi trắc nghiệm đối với các môn học: Hóa học, Vật lý, Sinh học, Ngoại ngữ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
trong các kì thi THPT và tuyển sinh vào các trường đại học và cao đẳng. Hình thức thi trắc nghiệm có rất nhiều ưu điểm, tuy nhiên với lượng câu hỏi đa
dạng và thời gian để hoàn thành một câu trắc nghiệm không nhiều ( trung bình từ 1,5 – 1,8 phút) nên các em gặp rất nhiều khó khăn trong việc hoàn thành bài thi của mình trong thời gian ngắn như vậy. Đặc biệt, đối với các câu hỏi làm bài toán trắc nghiệm, không phải là một vấn đề đơn giản. Vì vậy “phương pháp giải nhanh bài tập trắc
11 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
nghiệm hóa học” là rất cần thiết để các em học sinh rèn luyện kĩ năng giải nhanh bài toán hóa học nhằm phát triển năng lực nhận thức, khả năng tư duy cho học sinh. giải, chúng ta phải dựa vào các đặc điểm của bài toán, biết áp dụng một số quy luật,
H Ơ
định luật, phương pháp giải nhanh, giải nhẩm được cho từng dạng bài tập.
N
Trong quá trình giải bài tập, muốn giải nhanh thì ngoài việc nắm chắc các bước
Y
N
Các phương pháp giải nhanh bài tập hóa học thường được sử dụng trong giải
TP .Q
U
toán hóa học phổ thông: - Phương pháp đại số
ẠO
- Phương pháp bảo toàn
Đ
- Phương pháp tăng giảm khối lượng
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Phương pháp trung bình
H
- Phương pháp đường chéo
TR ẦN
- Phương pháp các dạng quy đổi
Trong phạm vi đề tài này chúng tôi xin đề cập đến phương pháp tăng giảm khối
B
lượng để giải bài tập hóa học.
10
00
I.3.1. Cơ sở của phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng
3
I.3.1.1. Nguyên tắc
2+
Khi chuyển từ chất này sang chất khác, khối lượng có thể tăng hay giảm do các
ẤP
chất khác nhau về khối lượng mol phân tử. Dựa vào mối quan hệ tỉ lệ thuận của sự
A
C
tăng giảm, ta có thể tính được lượng chất tham gia hay tạo thành sau phản ứng.
H
Ó
+ Dựa vào sự tăng hoặc giảm khối lượng khi chuyển 1 mol chất X thành 1 hoặc
Í-
nhiều mol chất Y (có thể qua các giai đoạn trung gian) ta dễ dàng tính được số mol của
-L
các chất và ngược lại, từ số mol hoặc quan hệ về số mol của 1 chất mà ta sẽ biết được
ÁN
sự tăng hay giảm khối lượng của các chất X, Y. * Xác định đúng mối liên hệ tỉ lệ mol giữa các chất đã biết ( chất X) với chất cần
Ỡ N
G
TO
+ Mấu chốt của phương pháp là:
BỒ
ID Ư
xác định ( chất Y) ( có thể không cần thiết phải viết phương trình phản ứng, mà chỉ cần lập sơ đồ chuyển hóa giữa hai chất này, nhưng phải dựa vào sự bảo toàn nguyên tố để xác định tỉ lệ mol giữa chúng). * Xem xét khi chuyển từ chất X thành chất Y ( hoặc ngược lại) thì khối lượng tăng lên hay giảm đi theo tỉ lệ phản ứng và theo đề cho.
12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
* Sau cĂšng dáťąa vĂ o nguyĂŞn tắc tam suẼt, láşp phưƥng trĂŹnh toĂĄn háť?c Ä‘áťƒ giải. Phưƥng phĂĄp nĂ y đạc biᝇt ĂĄp d᝼ng váť›i cĂĄc bĂ i toĂĄn kim loấi mấnh đẊy kim loấi yáşżu hĆĄn ra kháť?i dung dáť‹ch muáť‘i cáť§a nĂł. Phưƥng phĂĄp nĂ y thưáť?ng cĹŠng cĂł tháťƒ ĂĄp d᝼ng
N
đᝑi v᝛i bà i toån giải bẹng phưƥng phåp bảo toà n khᝑi lưᝣng.
H Ć
T᝕ng quåt:
Y TP .Q
U
x mol chẼt A chuyáťƒn thĂ nh x mol chẼt B thĂŹ m↑↓= b gam x=
N
1 mol chẼt A chuyáťƒn thĂ nh 1 mol chẼt B thĂŹ m↑↓=|MA – MB|= a gam đ?‘? đ?‘Ž
áş O
I.3.1.2. Phấm vi
G
Ä?
Phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng cĂł tháťƒ giải quyáşżt đưᝣc nhiáť u dấng bĂ i táşp hĂła
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
vĂ´ cĆĄ hoạc hĂła hᝯu cĆĄ, cĂł tháťƒ lĂ phản ᝊng oxi hĂła – kháť, hoạc phản ᝊng khĂ´ng oxi
H
hĂła – kháť.
TR ẌN
Máť™t sáť‘ bĂ i táşp thưáť?ng dĂšng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng lĂ : + Kim loấi tĂĄc d᝼ng váť›i dung dáť‹ch axit ( HCl, H2SO4), dung dáť‹ch muáť‘i.
00
B
+ Muᝑi cacbonat, oxit tåc d᝼ng v᝛i dung dᝋch axit ( HCl, H2SO4).
10
+ Phản ᝊng halogen mấnh đẊy halogen yếu ra kh�i muᝑi.
2+
3
+ Nhiᝇt phân cåc muᝑi nitrat, cacbonat.
ẤP
+ Ancol tåc d᝼ng v᝛i Na, K.
C
+ Phenol, axit cacboxylic tåc d᝼ng v᝛i dung dᝋch bazƥ (NaOH, Ba(OH) 2,...), tåc
A
d᝼ng v᝛i kim loấi hoất đ᝙ng mấnh (Na, K,Ba,...).
H
Ă“
+ Phản ᝊng thᝧy phân este, chẼt bÊo.
-L
Ă?-
+ Aminoaxit tåc d᝼ng v᝛i dung dᝋch axit, dung dᝋch bazƥ‌
Ă N
I.3.1.3. Cåc dấng bà i toån thƣ�ng gạp
TO
Dấng 1: Bà i toån kim loấi + axit (hoạc chẼt có nhóm OH linh đ᝙ng)  muᝑi + H2
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
2M + 2nHX  2MXn + nH2
(1)
2M + nH2SO4  M2(SO4)n + nH2 (2) 2R(OH)n + 2nNa  2R(ONa)n + 2nH2 (3) Tᝍ (1), (2) ta thẼy: Khᝑi lưᝣng kim loấi giảm vÏ đã tan và o dung dᝋch dư᝛i dấng
ion, nhưng náşżu cĂ´ cấn dung dáť‹ch thĂŹ sau phản ᝊng kháť‘i lưᝣng chẼt rắn thu đưᝣc sáş˝ tăng lĂŞn so váť›i kháť‘i lưᝣng kim loấi ban đầu, nguyĂŞn nhân lĂ do cĂł anion gáť‘c trong axit thĂŞm vĂ o.
13 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tᝍ (3) ta thẼy: khi chuyáťƒn 1 mol Na vĂ o muáť‘i sáş˝ giải phĂłng 0,5 mol H2 tưƥng ᝊng váť›i sáťą tăng kháť‘i lưᝣng lĂ âˆ†m = MRO. Do đó, khi biáşżt sáť‘ mol cáť§a H2 vĂ âˆ†m => R.
N
Bà i 1: Cho 2,02 gam h᝗n hᝣp hai ancol đƥn chᝊc, đᝓng đẳng kế tiếp tåc d᝼ng vᝍa đᝧ v᝛i Na đưᝣc 3,1 gam muᝑi khan. TÏm công thᝊc phân tᝠcᝧa hai ancol.
H Ć
Bà i giải: 1
đ?‘…ONa + H2
N
đ?‘…OH + Na
: ∆mtăng = 22 gam
x mol đ?‘…OH
x mol đ?‘…ONa
: ∆mtăng = 1,1 gam
U
1 mol đ?‘…ONa
TP .Q
1 mol đ?‘…OH
Y
2
0,05
15 < đ?‘€R = 23,4 < 29
= 40,4
Ä?
2,02
G
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
�2 rưᝣu = �R + 17 =
áş O
x = 0,05 mol
ĆŻ N
2 rưᝣu là : CH3OH và C2H5OH
TR ẌN
H
Bà i 2: Oxi hóa m gam X gᝓm CH3CHO, C2H3CHO, C2H5CHO bẹng oxi xúc tåc, sản phẊm thu đưᝣc sau phản ᝊng gᝓm 3 axit có khᝑi lưᝣng (m + 3,2)gam. Cho m gam X
B
tĂĄc d᝼ng váť›i lưᝣng dư dung dáť‹ch AgNO3/NH3 thĂŹ thu đưᝣc x gam káşżt táť§a. GiĂĄ tráť‹ x lĂ
00
bao nhiĂŞu?
3
�� ,�°
2 đ?‘…COOH
2+
2 đ?‘…CHO + O2
10
Bà i giải:
1 mol đ?‘…COOH : ∆mtăng = 16 gam
x mol đ?‘…CHO
x mol đ?‘…COOH : ∆mtăng = m + 3,2 gam
A
C
ẤP
1 mol đ?‘…CHO
H
Ă“
Kháť‘i lưᝣng tăng 3,2 gam lĂ kháť‘i lưᝣng cáť§a oxi đã tham gia phản ᝊng. 3,2
Ă?-
nx = 2��2 = 2 .
= 0,2 mol
-L
32
nAg = 2nx = 2. 0,2 = 0,4 mol
Ă N
VÏ cåc andehit là đƥn chᝊc (không có HCHO)
TO
mAg = x = 0,4. 108 = 43,2 gam
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
Dấng 2: Bà i toån nhiᝇt luyᝇn: Oxit(X) + CO(hoạc H2)  rắn(Y) + CO2(hoạc H2O) Ta thẼy: DÚ không xåc đᝋnh đưᝣc Y gᝓm nhᝯng chẼt gÏ nhưng ta luôn có vÏ oxi
báť‹ tĂĄch ra kháť?i oxit vĂ thĂŞm vĂ o CO (hoạc H2) tấo CO2 hoạc H2O. BĂ i 1: Cho 4,48 lĂt CO (Ä‘ktc) tĂĄc d᝼ng váť›i FeO áť&#x; nhiᝇt đ᝙ cao máť™t tháť?i gian, sau phản ᝊng thu đưᝣc chẼt rắn X cĂł kháť‘i lưᝣng bĂŠ hĆĄn 1,6 gam so váť›i kháť‘i lưᝣng FeO ban đầu. TĂnh kháť‘i lưᝣng Fe thu đưᝣc vĂ % tháťƒ tĂch CO2 trong háť—n hᝣp khĂ sau phản ᝊng.
14 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bà i giải: �°
Fe + CO2 1,6
nFe = đ?‘›đ??śđ?‘‚2 = 0,1 mol
N
= 0,1 mol
16
H Ć
mgiảm = mO(oxit đã phản ᝊng) =
mFe = 0,1.56 = 5,6 gam
N
FeO + CO
0,2
U
0,1
TP .Q
% tháťƒ tĂch khĂ CO2 =
Y
Theo bảo toà n nguyên tᝑ: nh᝗n hᝣp khà sau phản ᝊng = nCO(ban đầu) = 0,2 mol x 100% = 50%
G
K2MnO4 + MnO2 + O2
32
đ?‘›đ??žđ?‘€đ?‘›đ?‘‚ 4
= 0,105 mol phản ᝊng
=
0,21.158
= 0,105.2= 0,21 mol
47,4
.100% = 70%
10
% đ?‘šđ??žđ?‘€đ?‘›đ?‘‚ 4
tham gia
B
3,36
00
��2 =
TR ẌN
Ä?áť™ giảm kháť‘i lưᝣng chẼt rắn: mO = 47,4 – 44,04 = 3,36 gam
3
BĂ i 3: Nung 1 háť—n hᝣp rắn gáť“m a mol FeCO3 vĂ b mol FeS2 trong bĂŹnh kĂn chᝊa
2+
không khà dư. Sau khi cåc phản ᝊng xảy ra hoà n toà n, đưa bÏnh vᝠnhiᝇt đ᝙ ban đầu
ẤP
thu đưᝣc chẼt rắn duy nhẼt lĂ Fe2O3 vĂ háť—n hᝣp khĂ. Biáşżt ĂĄp suẼt khĂ trong bĂŹnh trư᝛c
A
C
vĂ sau phản ᝊng báşąng nhau vĂ sau cĂĄc phản ᝊng lưu huáťłnh áť&#x; mᝊc oxi hĂła +4, tháťƒ tĂch
H
Ă“
cĂĄc chẼt rắn lĂ khĂ´ng đång káťƒ. Máť‘i liĂŞn hᝇ giᝯa a vĂ b?
Fe2O3 + 2CO2
TO
Ă N
2
a
Bà i giải:
��°
-L
1
2FeCO3 + O2 đ?‘Ž
a
4
áť N
G
Phản ᝊng lĂ m tăng 1 lưᝣng khĂ lĂ (a -
ID ĆŻ
2FeS2 +
Báť’
ĆŻ N
�°
2KMnO4
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Bà i giải:
Ä?
rắn. TĂnh % kháť‘i lưᝣng kali penmanganat đã báť‹ nhiᝇt phân?
áş O
Bà i 2: Nung 47,40 gam kali penmanganat m᝙t th�i gian thẼy còn lấi 44,04 gam chẼt
b
11 2
O2
�°
4
)=
3đ?‘Ž 4
mol
Fe2O3 + 4SO2
11đ?‘?
2b
4
Phản ᝊng là m giảm m᝙t lưᝣng khà là : VÏ Ptrư᝛c = Psau
đ?‘Ž
3đ?‘Ž 4
=
3đ?‘? 4
11đ?‘? 4
− 2đ?‘? =
3đ?‘? 4
mol
a=b
15 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Dấng 3: Bà i toån kim loấi + dung dᝋch muᝑi: nA + mBn+  nAm+ + mB hóa lưᝣng cᝧa muᝑi (vÏ manion = const). và o dung dᝋch muᝑi.
H Ć
Bà i 1: Cho m gam h᝗n hᝣp b᝙t Zn và Fe và o lưᝣng dư dung dᝋch CuSO4. Sau khi kết
N
* Chú ý: Coi như toà n b᝙ kim loấi thoåt ra là båm hết lên thanh kim loấi nhúng
Y
N
thúc phản ᝊng l�c b� phần dung dᝋch thu đưᝣc m gam b᝙t rắn. Thà nh phần % theo
TP .Q
U
khᝑi lưᝣng cᝧa Zn trong h᝗n hᝣp ban đầu? Bà i giải: ZnSO4 + Cu x
Ä?
x
(1)
áş O
Zn + CuSO4
G
FeSO4 + Cu
(2)
y
H
y
ĆŻ N
Fe + CuSO4
TR ẌN
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
∆mgiảm = (65 – 64)x = x
∆mtăng = (64 – 56)y = 8y 65đ?‘Ľ 65đ?‘Ľ+56đ?‘Ś
x = 8y
. 100% = 90,28%
00
%Zn =
∆mgiảm = ∆mtăng
B
VÏ khᝑi lưᝣng h᝗n hᝣp rắn trư᝛c và sau phản ᝊng đ᝕i
10
Dấng 4: BĂ i toĂĄn chuyáťƒn hĂła muáť‘i nĂ y thĂ nh muáť‘i khĂĄc.
2+
3
Kháť‘i lưᝣng muáť‘i thu đưᝣc cĂł tháťƒ tăng hoạc giảm, do sáťą thay tháşż anion gáť‘c axit
ẤP
nĂ y báşąng anion gáť‘c axit khĂĄc, sáťą thay tháşż nĂ y luĂ´n tuân theo quy tăc hĂła tráť‹ (náşżu hĂła
C
trᝋ nguyên tᝑ kim loấi không thay đ᝕i).
Ă“
A
* Tᝍ 1 mol CaCO3  CaCl2: ∆m↑ = 71 – 60 = 11
H
(cᝊ 1 mol CO32- hĂła tráť‹ 2 phải đưᝣc thay tháşż báşąng 2 mol Cl− hĂła tráť‹ 1)
-L
Ă?-
* Tᝍ 1 mol CaBr2  2 mol AgBr: ∆m↑ = 2.108 – 40 = 176
Ă N
(cᝊ 1 mol Ca2+ hóa trᝋ 2 phải đưᝣc thay thế bẹng 2 mol Ag+ hóa trᝋ 1)
TO
Bà i 1: Cho 3,74 gam h᝗n hᝣp 4 axit, đƥn chᝊc tåc d᝼ng v᝛i dung dᝋch Na 2CO3 thu
G
đưᝣc V lĂt khĂ CO2 (Ä‘ktc) vĂ dung dáť‹ch muáť‘i. CĂ´ cấn dung dáť‹ch thĂŹ thu đưᝣc 5,06 gam
Báť’
ID ĆŻ
áť N
muᝑi. Giå trᝋ cᝧa V là bao nhiêu? Bà i giải:
2đ?‘…COOH + Na2CO3
2�COONa + CO2  + H2O
1 mol đ?‘…COOH
1 mol đ?‘…COONa : ∆mtăng = 22 gam
x mol đ?‘…COOH
x mol đ?‘…COONa
: ∆mtăng = 1,32 gam
x = 0,06 mol đ?‘‰đ??śđ?‘‚2 = 0,06. 0,5. 22,4 = 0,672 lĂt 16 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Dấng 5: BĂ i toĂĄn chuyáťƒn oxit thĂ nh muáť‘i. MxOy  MxCl2y (cᝊ 1 mol O2- đưᝣc thay tháşż báşąng 2 mol Cl−) MxOy  Mx(SO4)y (cᝊ 1 mol O2- đưᝣc thay tháşż báşąng 1 mol SO42-)
Y
dᝋch H2SO4 0,1M vᝍa đᝧ. Sau phản h᝗n hᝣp muᝑi sunfat khan thu đưᝣc khi cô cấn
TP .Q
U
dung dᝋch có khᝑi lưᝣng là bao nhiêu? Bà i giải:
áş O
O2-(trong oxit) ďƒł SO42-
Ä?
Kháť‘i lưᝣng tăng: mtăng = 0,05.(96-16) = 4,0 gam
ĆŻ N
G
mmuáť‘i = moxit + ∆mmuáť‘i = 2,81 + 4,0 = 6,81 gam
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
Bà i 1: Hòa tan hoà n toà n 2,81 gam h᝗n hᝣp gᝓm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung
H Ć
N
* Chú ý: Cåc điᝠu nà y chᝉ đúng khi kim loấi không thay đ᝕i hóa trᝋ.
- meste < mmuáť‘i : ∆m tăng = mmuáť‘i – meste
00
B
- meste > mmuáť‘i : ∆m giảm = meste – mmuáť‘i
TR ẌN
RCOOH + HO – R’  RCOOR’ + H2O
H
Dấng 6: Bà i toån vᝠeste hóa.
10
Bà i 1: H᝗n hᝣp X gᝓm HCOOH và CH3COOH (tᝉ lᝇ mol 1:1). LẼy 5,30gam h᝗n hᝣp
3
X tåc d᝼ng v᝛i 5,75 gam C2H5OH xúc tåc H2SO4 đạc thu đưᝣc m gam este (hiᝇu suẼt
2+
cᝧa cåc phản ᝊng este hóa đᝠu bẹng 80%). TÏm giå trᝋ cᝧa m?
ẤP
Bà i giải:
5,3 53
H
= 53
Ă?-
2đ?‘Ľ
= 0,1 mol < nrưᝣu = 0,125 mol
Ă N
nx =
46đ?‘Ľ+60đ?‘Ľ
-L
đ?‘€x =
đ?‘…COOC2H5 + H2O
Ă“
A
đ?‘…COOH + C2H5OH
C
đ??ť 2đ?‘†đ?‘‚ 4 đạđ?‘?
m = 8,1 (g)
TO
∆mtăng = (29-1)x = m – 5,3
meste tĂnh theo sáť‘ mol cáť§a axit
8,1.80% 100
= 6,48 gam
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
Khᝑi lưᝣng este th᝹c tế thu đưᝣc là : meste =
Dấng 7: BĂ i toĂĄn phăn ᝊng trung hòa axit – bazĆĄ -OH(axit, phenol) + NaOH  -ONa + H2O (cᝊ 1 mol axit (phenol)  muáť‘i: ∆m↑ = 23 – 1 = 22 BĂ i 1: Trung hòa 5,48 gam háť—n hᝣp X gáť“m axit axetic, phenol vĂ axit benzoic cáş§n dĂšng 600 ml dung dáť‹ch NaOH 0,10M. CĂ´ cấn dung dáť‹ch sau phản ᝊng thu đưᝣc háť—n hᝣp chẼt rắn khan cĂł kháť‘i lưᝣng lĂ bao nhiĂŞu? 17
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bài giải: nNaOH = 0,06 mol Hỗn hợp X + NaOH
Muối + H2, trong nguyên tử H trong nhóm –OH hoặc
N
–COOH được thay thế bởi nguyên tử Na.
H Ơ
Độ tăng khối lượng = 22. 0,06 = 1,32 gam
Y
N
Khối lượng muối: m = 5,48 + 1,32 = 6,80 gam
TP .Q
U
Nhận xét:
- Phương pháp tăng giảm khối lượng cho phép giải nhanh được nhiều bài toán
ẠO
khi biết quan hệ về khối lượng và tỉ lệ mol của các chất trước và sau phản ứng.
Đ
- Đặc biệt, khi chưa biết rõ phản ứng xảy ra hoàn toàn hay không thì việc sử dụng
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
phương pháp này càng giúp đơn giản hóa bài toán hơn.
H
- Phương pháp tăng giảm khối lượng thường được sử dụng trong các bài toán hỗn
TR ẦN
hợp nhiều chất.
I.4. Vai trò của phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng trong việc phát triển năng lực
B
nhận thức cho học sinh
10
00
Để học tốt môn hóa học, học sinh cần có những phẩm chất và năng lực như có hệ
3
thống hóa kiến thức hóa học cơ bản vững vàng sâu sắc có trình độ tư duy hóa học
2+
phát triển (năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực
ẤP
phân tích, tổng hợp, so sánh, khái quát, suy luận logic,…). Có những kĩ năng thực
H
Ó
cũng như thực tiễn.
A
C
hành và vận dụng linh hoạt kiến thức hóa học để giải quyết các vấn đề trong bài tập
Í-
Vì vậy, phát triển năng lực nhận thức và rèn luyện các kĩ năng là những yêu cầu
-L
cơ bản, quan trọng nhất trong quá trình dạy học. Bài tập hóa học cũng là phương tiện
ÁN
và phương pháp rất có lợi trong việc hình thành kĩ năng và phát triển năng lực nhận Những năm gần đây, thi và kiểm tra môn hóa học bằng hình thức thi trắc nghiệm
Ỡ N
G
TO
thức cho học sinh.
BỒ
ID Ư
đã được sử dụng rộng rãi. Một trong những thế mạnh của trắc nghiệm là bao quát được nội dung chương trình, tránh được việc học tủ học lệch. Tuy nhiên, do số lượng câu hỏi trắc nghiệm đòi hỏi người học phải tư duy nhanh giải mỗi câu hỏi bài tập trong vòng 1 – 3 phút. Do đó, việc rèn luyện cho học sinh sử dụng các phương pháp giải nhanh bài tập hóa học là rất cần thiết. Hiện nay, đã có rất nhiều phương pháp giải nhanh bài tập hóa học như phương pháp bảo toàn, phương pháp trung bình, phương 18
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
pháp đường chéo,… Trong đó, phương pháp tăng giảm khối lượng cũng được sử dụng khá phổ biến và trở thành một trong những phương pháp cơ bản nhất để giải khác nhau và mỗi bài toán đều có phương pháp giải đặc trưng của nó. Từ những
H Ơ
cách thức, con đường học sinh đã tư duy tìm ra các phương pháp giải khác nhau
N
bài tập hóa học. Nhóm phương pháp tăng giảm khối lượng bao gồm nhiều dạng
Y
N
phù hợp cho bài toán, đã luyện cho các em sự nhạy bén linh hoạt trong tư duy, dần
TP .Q
U
hình thành cho các em kĩ năng toán học cần thiết. Từ phương pháp học sinh sử dụng để giải một bài toán, người giáo viên có thể đánh giá được mức độ phát triển
ẠO
tư duy và lượng kiến thức cần có ở các em học sinh. Dưới đây là một số bài toán
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
minh họa cho những điều chúng tôi nói ở trên.
19 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CHĆ˘Ć NG 2: Máť˜T Sáť? BĂ€I TẏP Ä?Iáť‚N HĂŒNH II.1. Dấng 1: BĂ i táşp váť kim loấi
C. 3,180
D. 3,195
áş O
MgCl2
ĆŻ N
G
4,575 gam muĂ´Ě i BĂ i giải:
m gam hh A
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
+ 1,008 lĂt H2 (Ä‘ktc)
Ä?
Mg
FeCl2

+ dd HCldư
TP .Q
Tóm tắt:
Fe
Y
B. 1,830
U
A. 1,380
N
đưƥ ĚŁc 1,008 lĂt khĂ (Ä‘ktc) vĂ dung dáť‹ch chᝊa 4,575 gam muĂ´Ě i khan. GiĂĄ tráť‹ cáť§a m lĂ :
H Ć
Bà i 1: Hòa tan m gam h᝗n hᝣp A gᝓm Fe và kim loấi M g trong dung dich ̣ HCl dư thu
N
a. Kim loa ĚŁi + axit (vĂ´ cĆĄ hoă ĚŁc hĆŁĚƒu cĆĄ)
H
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ. Fe + 2HCl
TR ẌN
G�i sᝑ mol cᝧa Fe và Mg lần lưᝣt là x và y FeCl2 + H2 x
x
Mg + 2HCl
MgCl2 + H2
y
y
Theo bĂ i ra: đ?‘›đ??ť2 =
1,008
10
3
= 0,045 mol
x + y = 0,045 (1)
ẤP
22,4
2+
y
00
B
x
A
C
Mạt khåc: 127x + 95y = 4,575 (2) x + y = 0,045 127x + 95y = 4,575
H
Ă“
Tᝍ (1) và (2) ta có hᝇ PT:
đ?‘Ľ = 0,009375 đ?‘Ś = 0,035625
Ă?-
mhh A = mFe + mMg = 0,009375.56 + 0,035625.24 = 1,38 gam
Ä?ĂĄp ĂĄn: A
-L
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
Ă N
G�i � là kim loấi tưƥng đưƥng thay cho Fe và Mg.
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
TO
M + 2HCl   MCl2 + H2 ď‚
Ta có: n H2  0,045 mol
ďƒž n M  n H2  0,045 mol 1 mol M = 1 mol MCl2
: ∆mtăng = ( M + 71) – M = 71 gam
0,045 mol M = 0,045 mol MCl2 : ∆mtăng = 0,045Ă—71 = 3,195 gam Ta coĚ : mmuĂ´Ě i = m + ∆mtăng ďƒž m = mmuĂ´Ě i – ∆mtăng = 4,575 – 3,195 = 1,380 gam
Ä?ĂĄp ĂĄn: A
20 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nháşn xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng đƥn giản hĆĄn. Ä?ạc biᝇt Ăt sáť d᝼ng thuáşt toĂĄn mĂ chᝉ sáť d᝼ng thuáşt hĂła. VĂŹ váşy, khĂ´ng gây
H Ć
N
åp l᝹c cho h�c sinh. Bà i 2: Cho 1,26 gam kim loấi hóa trᝋ (II) tåc d᝼ng v᝛i dung dᝋch H2SO4 loãng tấo ra
Y
N
3,42 gam muáť‘i sunfat. Ä?Ăł lĂ kim loấi nĂ o?
TP .Q
1,26 gam Kim loấi hóa trᝋ(II) + H2SO4(loãng)
U
Bà i giải: 3,42 gam muᝑi sunfat
áş O
TÏm kim loấi đó?
Ä?
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
G ĆŻ N
MSO4 + H2 1,26
Nháşn thẼy: nM = đ?‘›đ?‘€đ?‘†đ?‘‚4
đ?‘€
=
H
M + H2SO4
3,42
1,26.(M + 96) = 3,42M
đ?‘€+96
TR ẌN
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G�i kim loấi hóa trᝋ (II) là M, ta có:
Váşy kim loấi M lĂ : Fe
M = 56
00
B
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
x mol MSO4
∆mtăng = 3,42 – 1,26 = 2,16 gam
1,26
= 56
Kim loấi M là : Fe
-L
Ă?-
0,025
Ă“
A
= 0,025 mol
H
96
Váşy: M =
∆mtăng = (M + 96) – M = 96 gam
C
Vây x mol 2,16
2+
1 mol MSO4
ẤP
Cᝊ 1 mol M
3
MSO4 + H2
M + H2SO4
x=
10
PTPĆŻ:
Nháşn xĂŠt:
Ă N
Qua bĂ i toĂĄn áť&#x; trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (1) sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp đấi sáť‘ láşp tᝉ lᝇ sáť‘
TO
mol cáť§a kim loấi M vĂ muáť‘i MSO4, sau đó giải PT 1 Ẋn sáť‘ Ä‘áťƒ tĂŹm ra kim loấi M. TrĂŞn
áť N
G
th᝹c tế, HS chᝉ quen là m bẹng phưƥng phåp đấi sᝑ, còn đᝑi v᝛i cåch giải (2) giúp cåc
Báť’
ID ĆŻ
em HS nháşn thᝊc bĂ i toĂĄn táť‘t hĆĄn, phĂš hᝣp váť›i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiᝇm hiᝇn nay.
BĂ i 3: LẼy 2,98 gam háť—n hᝣp X gáť“m Zn vĂ Fe cho vĂ o 200ml dung dáť‹ch HCl 1M, sau khi phản ᝊng hoĂ n toĂ n ta cĂ´ cấn (trong Ä‘iáť u kiᝇn khĂ´ng cĂł oxi) thĂŹ thu đưᝣc 6,53 gam chẼt rắn. TĂnh tháťƒ tĂch H2 thoĂĄt ra áť&#x; (Ä‘ktc).
21 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bà i giải: Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ G�i sᝑ mol cᝧa Zn và Fe lần lưᝣt là x và y.
2x
y
U
2y
N
FeCl2 + H2
Y
Fe + 2HCl y
N
x
Theo bĂ i ra, ta cĂł: nHCl = 1.0,2 = 0,2 mol
TP .Q
x
ZnCl2 + H2
H Ć
Zn + 2HCl
2x + 2y = 0,2 (1)
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ä?
ĆŻ N
MĂ : đ?‘›đ??ť2 = x + y = 0,02 + 0,03 = 0,05 mol
x = 0,02 y = 0,03
G
2x + 2y = 0,2 65x + 56y = 2,98
Tᝍ (1) và (2) ta có hᝇ PT:
áş O
Mạt khåc, ta có: 65x + 56y = 2,98 (2)
TR ẌN
H
Váşy: đ?‘‰đ??ť2 đ?‘Ąâ„Žđ?‘œĂĄđ?‘Ą đ?‘&#x;đ?‘Ž = 0,05.22,4 = 1,12 lĂt CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
3,55 71
∆mtăng = 6,53 – 2,98 = 3,55 gam
= 0,05 mol
C
x=
x mol đ?‘€Cl2
2+
Váşy x mol đ?‘€
∆mtăng = (đ?‘€ + 71) - đ?‘€ = 71 gam
3
1 mol đ?‘€Cl2
ẤP
Cᝊ 1 mol �
00
đ?‘€Cl2 + H2
10
đ?‘€ + 2HCl
B
G�i � là kim loấi tưƥng đưƥng thay cho Zn và Fe.
Ă?-
Nháşn xĂŠt:
H
Ă“
A
Ta lấi cĂł: nđ?‘€ = đ?‘›đ??ť2 = 0,05.22,4 = 1,12 lĂt.
-L
Váť›i cĂĄch giải (2) áť&#x; trĂŞn ta thẼy, khi sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng
Ă N
cĂł nhiáť u ưu Ä‘iáťƒm hĆĄn so váť›i cĂĄch giải (1) sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp đấi sáť‘. VĂŹ qua
TO
viᝇc giải bĂ i toĂĄn trĂŞn báşąng phưƥng phĂĄp đấi sáť‘ nhiáť u khi rẼt phᝊc tấp. Còn khi sáť
G
d᝼ng cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp HS giải nhanh đưᝣc káşżt quả cáť§a bĂ i toĂĄn, ngắn gáť?n vĂ
Báť’
ID ĆŻ
áť N
đƥn giản hĆĄn cĂĄch giải (1). Mạt khĂĄc, váť›i cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp HS hiáťƒu sâu sắc
hƥn bản chẼt hóa h�c. Bà i 4: Cho 13,4 gam h᝗n hᝣp X gᝓm hai axit no đƥn chᝊc (kế tiếp nhau trong dãy đᝓng đẳng) tåc d᝼ng v᝛i Na dư thu đưᝣc 17,8 gam muᝑi. TÏm CTCT cᝧa 2 axit đó.
22 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bà i giải: Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ. G�i CTCT cᝧa 2 axit no đƥn chᝊc là : �COOH 1
đ?‘…COONa + H2
N
đ?‘…COOH + Na
13,4 đ?‘… +45
17,8
=
đ?‘… +67
ďƒł 13,4(đ?‘… + 67) = 17,8 (đ?‘… + 45) ďƒł đ?‘… = 22
N
Nháşn thẼy: naxit = nmuáť‘i ďƒł
U
Y
Mà 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đông đẳng :
TP .Q
R1 < đ?‘… = 22 < R2
áş O
Váşy 2 axit đó lĂ : CH3COOH vĂ C2H5COOH. 1
22
ĆŻ N
∆mtăng = (đ?‘… + 67) – (đ?‘… + 45) = 22 gam
H
1 mol đ?‘…COONa
Váşy x mol đ?‘…COOH 4,4
G
2
x mol đ?‘…COONa đ?‘€axit =
= 0,2 mol
13,4 0,2
∆mtăng = 17,8 – 13,4 = 4,4 gam
TR ẌN
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
đ?‘…COONa + H2
Cᝊ 1 mol �COOH
x=
Ä?
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng. đ?‘…COOH + Na
H Ć
2
= 67 (g/mol)
00
B
Mà 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đông đẳng :
đ?‘… = 22
10
R1 < đ?‘… = 22 < R2
2+
3
Váşy 2 axit đó lĂ : CH3COOH vĂ C2H5COOH.
ẤP
Nháşn xĂŠt:
C
Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn đã cho ta thẼy váť›i cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp HS tĂnh nhanh đưᝣc
Ă“
A
kết quả bà i toån hƥn so v᝛i cåch giải (1). Mạt khåc, v᝛i cåch giải (2) sẽ giúp HS nắm
H
vᝯng tĂnh chẼt hĂła háť?c trong cĂšng máť™t dĂŁy đᝓng đẳng Ä‘áťƒ cĂĄc em váşn d᝼ng kiáşżn thᝊc
-L
Ă?-
đó Ä‘áťƒ giải bĂ i toĂĄn tưƥng táťą như váşy nháşąm rèn luyᝇn khả năng tư duy vĂ nháşn thᝊc cho
Ă N
HS trong quå trÏnh giải bà i toån hóa h�c.
TO
Káşżt luáşn:
G
ThĂ´ng qua 4 bĂ i táşp áť&#x; trĂŞn ta thẼy, khi giải bĂ i toĂĄn dấng háť—n hᝣp kim loấi váť›i
Báť’
ID ĆŻ
áť N
axit nĂŞn sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng. VĂŹ phưƥng phĂĄp nĂ y sáş˝ giĂşp HS nháşn thẼy máť‘i quan hᝇ váť sáť‘ mol cĂĄc chẼt mĂ khĂ´ng cáş§n viáşżt nhiáť u PTPĆŻ mĂ vẍn tĂŹm đưᝣc káşżt quả bĂ i toĂĄn máť™t cĂĄch dáť… dĂ ng vĂ ngắn gáť?n lấi hiᝇu quả lĂ m bĂ i toĂĄn tráť&#x; nĂŞn đƥn giản hĆĄn nhiáť u. Váşy Ä‘áťƒ giải cĂĄc bĂ i toĂĄn háť—n hᝣp kim loấi váť›i axit thĂŹ phưƥng phĂĄp thưáť?ng đưᝣc sáť d᝼ng Ä‘áťƒ giải cĂĄc bĂ i táşp đó lĂ phưƥng phĂĄp tăng
giảm khᝑi lưᝣng.
23 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
b. Kim loa ĚŁi + ancol BĂ i 1: Cho 2,02 gam hĂ´Ěƒn hĆĄ ĚŁp hai ancol đƥn chĆ°Ě c , đồ ng Ä‘ÄƒĚ‰ ng kĂŞĚ tiĂŞĚ p taĚ c du ĚŁng vừa Ä‘ủ B.C2H5OH, C3H7OH
C. C3H7OH, C4H9OH
D. C4H9OH, C5H11OH
H Ć
A. CH3OH, C2H5OH
N
vĆĄĚ i Na thu đưƥ ĚŁđ?‘? 3,12 đ?‘”đ?‘Žđ?‘š đ?‘šđ?‘˘Ă´Ě đ?‘– đ?‘˜â„Žđ?‘Žđ?‘›. đ??śĂ´đ?‘›đ?‘” đ?‘Ąâ„ŽĆ°Ě đ?‘? đ?‘?ℎâđ?‘› đ?‘ĄĆ°Ě‰ đ?‘?đ?‘˘Ě‰đ?‘Ž â„Žđ?‘Žđ?‘– đ?‘Žđ?‘›đ?‘?đ?‘œđ?‘™ đ?‘™đ?‘ŽĚ€ :
Y
N
Bà i giải:
TP .Q
U
Cåch 1: Phƣ᝛ng phåp đấi sᝑ. G�i CT chung cᝧa h᝗n hᝣp 2 ancol đƥn chᝊ là : �OH
=
áş O
H2
3,12
Ä?
đ?‘…+17
2
đ?‘…+39
G
2,02
Ta thẼy: ��OH = ��ONa
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1
đ?‘…ONa +
ĆŻ N
đ?‘…OH + Na
ďƒł 2,02(đ?‘…+39) = 3,12(đ?‘…+17)
TR ẌN
H
đ?‘… = 23,4
ďƒł 1,1đ?‘… = 25,74
Mà 2 ancol là đᝓng đẳng kế tiếp nhau.
00
B
R1 < đ?‘… = 23,4 < R2
10
R1 lĂ : CH3 ; R2 lĂ : C2H5
Ä?ĂĄp ĂĄn: A
3
Váşy 2 ancol đó lĂ : CH3OH vĂ C2H5OH.
ẤP
2+
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng. 3,12g RONa
C
2,2gam hh ROH + Na
Ă“
A
G�i công thᝊc phân tᝠchung cho hai ancol là : ROH 2 RONa + H2
Ă?-
H
2 ROH + 2Na
-L
1 mol ROH = 1 mol RONa : ∆m tăng = ( R + 39) – ( R + 17) = 22gam
TO
Ă N
x mol ROH = x mol RONa : ∆m tăng = 3,12 – 2,2 = 1,1gam
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
ďƒž x 
1,1  0,05 mol 22
ďƒž M ROH 
2, 02  40, 4 g/mol ďƒž ancol coĚ M < 40,4 lĂ CH3OH 0, 05
ďƒž ancol đồ ng Ä‘ÄƒĚ‰ ng kĂŞĚ tiĂŞĚ p của CH3OH laĚ€ C2H5OH.
Ä?ĂĄp ĂĄn: A
Nháşn xĂŠt: Báşąng cĂĄch sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng đã lĂ m cho bĂ i toĂĄn đƥn giản hĆĄn. Háť?c sinh dáť… dĂ ng tĂŹm đưᝣc káşżt quả dĂşng mĂ khĂ´ng mẼt nhiáť u thĆĄi gian, 24
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
đᝓng tháť?i cĂĄch nĂ y giĂşp cĂĄc em hiáťƒu sâu sắc hĆĄn, nắm đưᝣc bản chẼt cáť§a phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng. Máť™t ưu Ä‘iáťƒm nᝯa khi ĂĄp d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i
v᝛i hÏnh thᝊc thi trắc nghiᝇm hiᝇn nay.
H Ć
Bà i 2: Cho 1,24 gam h᝗n hᝣp 2 rưᝣu đƥn chᝊc tåc d᝼ng vᝍa đᝧ v᝛i Na thẼy thoåt ra
Y
D. 1,47 gam
U
C. 1,9 gam
TP .Q
B. 2,93 gam
Bà i giải:
áş O
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
G
= 0,015 (mol)
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
336 22,4
Ä?
Ä?ạt CT cáť§a 2 rưᝣu lĂ : R-OH (x mol), R1-OH (y mol) MĂ : đ?‘›đ??ť2 =
N
336 ml H2 (đktc) và m gam muᝑi natri. Khᝑi lưᝣng muᝑi natri thu đưᝣc là : A. 1,93 gam
N
lưᝣng sáş˝ giĂşp háť?c sinh tĂnh nhanh đưᝣc káşżt quả bĂ i toĂĄn nĂŞn Ăt nhiáť u nĂł cĹŠng phĂš hᝣp
H2
0,5x
R1-OH + Na
R-ONa +
y
y
1 2
B
x
2
H2
3
0,5y
00
x
1
TR ẌN
R-ONa +
10
R-OH + Na
H
PTPĆŻ:
2+
Theo bà i ra, ta có hᝇ PT:
C
ẤP
đ?‘… + 17 đ?‘Ľ + đ?‘…1 + 17 đ?‘Ś = 1,24 đ?‘…đ?‘Ľ + đ?‘…1 đ?‘Ś = 1,24 − 17.0,03 = 0,73 ďƒł đ?‘Ľ + đ?‘Ś = 0,03 0,5đ?‘Ľ + 0,5đ?‘Ś = 0,015
Ă“
A
Khᝑi lưᝣng muᝑi natri là :
Ă?-
H
mmuᝑi = (R + 39)x + (�1 + 39)y
-L
= Rx + R1y + 39(x + y) = 0,73 + 0,03 = 1,9 gam
Ä?ĂĄp ĂĄn: C
Ă N
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
TO
Ta cĂł: đ?‘›đ??ť2 =
22,4
= 0,015 (mol) R-ONa +
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
R-OH + Na
336
1 2
nNa = 0,03 (mol)
H2
Ă p d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng: mmuáť‘i = 1,24 + 0,03.(23 – 1) = 1,9 gam
Ä?ĂĄp ĂĄn: C
Nháşn xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, váť›i cĂĄch giải (2) sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng đƥn giản vĂ ngắn gáť?n hĆĄn nhiáť u vĂ sáť d᝼ng rẼt pháť• biáşżn phĂš hᝣp váť›i cĂĄch giải bĂ i toĂĄn hĂła háť?c THPT giĂşp cho HS khĂ´ng chᝉ nắm vᝯng bản chẼt cáť§a phưƥng 25
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng mĂ còn hĂŹnh thĂ nh cho cĂĄc em káťš năng giải bĂ i toĂĄn háť—n hᝣp cĂĄc chẼt. Váť›i cĂĄch giải (1) rẼt phᝊc tấp, HS vᝍa phải viáşżt PT, láşp hᝇ PT, viᝇc giải cĂĄc phưƥng trĂŹnh đấi sáť‘ khĂ´ng phải HS nĂ o cĹŠng giải đưᝣc vĂ dáť… mắc phải sai láş§m
H Ć
N
trong quĂĄ trĂŹnh giải bĂ i toĂĄn hĂła háť?c. Káşżt luáşn:
Y
N
NhĂŹn chung, qua 2 bĂ i táşp trĂŞn đᝑi váť›i bĂ i toĂĄn háť—n hᝣp ancol trong trưáť?ng hᝣp
TP .Q
U
nĂ y thĂŹ phưƥng phĂĄp giải nhanh bĂ i táşp hĂła háť?c thưáť?ng đưᝣc sáť d᝼ng lĂ phưƥng phĂĄp
tăng giảm kháť‘i lưᝣng thay cho phưƥng phĂĄp đấi sáť‘. VĂŹ khi sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp nĂ y
Ä?
năng rèn luyᝇn tư duy vĂ nháşn thᝊc táť‘t hĆĄn, đất hiᝇu quả cao hĆĄn.
ĆŻ N
G
c. Kim loa ĚŁi + muĂ´Ě i
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
áş O
HS sáş˝ đᝥ táť‘n nhiáť u tháť?i gian viáşżt PT vĂ láşp hᝇ PT. HĆĄn nᝯa, còn giĂşp cho HS cĂł khả
H
BĂ i 1: LĂ˘Ě y mĂ´ ĚŁt cây Ä‘inh sÄƒĚ t nă ĚŁng 10 gam nhĂşng vĂ o dung dáť‹ch CuSO 4 bĂŁo hòa. Sau
TR ẌN
mĂ´ ĚŁt thĆĄĚ€i gian lĂ˘Ě y ra laĚ€m khĂ´ , cân Ä‘inh sÄƒĚ t nă ĚŁng 10,4884 gam. TĂnh kháť‘i lưᝣng Cu bĂĄm lĂŞn cây Ä‘inh sÄƒĚ t. B. 3,4188gam
C. 3,9072gam
D. 0,9768gam
B
A. 0,4884gam
10
00
Bà i giải:
3
CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp bảo toĂ n Ä‘iᝇn tĂch. PTPĆŻ: Fe + CuSO4
2+
FeSO4 + Cu
mFe = 56x gam
ẤP
Gáť?i sáť‘ mol cáť§a Fe lĂ : x mol
A
C
Ă p d᝼ng đᝋnh luáşt bảo toĂ n Ä‘iᝇn tĂch: đ?‘’ đ?‘›â„Žáşđ?‘›
nCu = x
mCu = 64x gam
H
Ă“
� �ℎư��� =
Ă?-
Sau phản ᝊng thanh Fe nạng 10,4884 gam chĂnh lĂ do lưᝣng Cu bĂĄm vĂ o. Ta cĂł:
TO
Ă N
-L
10 + 64x – 56x = 10,4884 8x = 10,4884 x = 0,06105 mol
áť N
G
Váşy kháť‘i lưᝣng Cu bĂĄm trĂŞn cây Ä‘inh sắt lĂ : Ä?ĂĄp ĂĄn: C
Báť’
ID ĆŻ
mCu = 64x = 64.0,06105 = 3,9072 gam
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng. Thanh Fe nă ĚŁng 10gam + dd CuSO4
Thanh Fe nă ĚŁng 10,4884 gam
TĂnh lưᝣng Cu đã bĂĄm lĂŞn thanh Fe? Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu
1 mol Fe = 1 mol Cu : ∆m tăng = 64 – 56 = 8 gam 26 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x mol Fe = x mol Cu : ∆m tăng = 10,4884 – 10 = 0,4884 gam x=
0,4884 8
= 0,06105 mol
x = 0,06105. 64 = 3,9072 gam
H Ơ
N
Đáp án: C
N
Nhận xét:
U
Y
Trong 2 cách giải trên ta thấy, cả 2 cách đều phù hợp với yêu cẩu của bài toán.
TP .Q
Với cách giải (1) phù hợp với HS trung bình vì đây là phương pháp được sử dụng rất phổ biến trong giải bài toán hóa học. Nhưng đối với cách này thì HS phải nắm vững
ẠO
được lý thuyết về mối liên hệ giữa số e nhường, e nhận và kỹ năng biến đổi toán học
G
Đ
tốt. Với cách (2) bằng phương pháp tăng giảm khối lượng giúp bài toán đơn giản hơn.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Qua đó, HS cũng có thể thấy được mối liên hệ giữa số mol của các chất, Cách này
H
giúp các em nắm vững hơn về bản chất hóa học của bài toán, đáp ứng được yêu cầu về
TR ẦN
mặt tư duy và nhận thức của bài toán.
Bài 2: Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 Sau một
00
B
thời gian lấy thanh nhôm ra cân, nặng 51,38 gam. Tính khối lượng đồng bám trên
2+
3
10
thanh nhôm.
Bài giải:
C
ẤP
Cách 1: Phƣơng pháp thông thƣờng.
H
Al2(SO4)3 + 3Cu
Í-
2Al + 3CuSO4
Ó
A
PTPƯ:
3x
-L
2x
ÁN
Theo bài ra, sau khi nhúng nhôm vào dung dịch CuSO4 thì khối lượng tăng lên 51,38
TO
gam. Khối lượng tăng chính là khối lượng Cu bám vào. Ta có:
G
50 + 3x.64 – 2x.27 = 51,38 138x = 1,38 x= 0,1 mol
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Vậy khối lượng thanh Cu bám trên thanh nhôm là: mCu = 0,1.3.64 = 1,92 gam Cách 2: Phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng. PTPƯ:
2Al + 3CuSO4
Al2(SO4)3 + 3Cu
Nhận thấy: Cứ 2 mol Al
3 mol Cu. ∆mtăng = (3.64) – (2.27) = 138 gam 27
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
Váşy
3 mol Cu. ∆mtăng = 51,38 – 50 = 1,38 gam
: 2x mol Al
x=
1,38.3 3.138
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
= 0,1 mol
Váşy kháť‘i lưᝣng Cu bĂĄm trĂŞn thanh nhĂ´m lĂ :
H Ć
N
mCu = 0,1.3.64 = 1,92 gam
N
Nháşn xĂŠt:
U
Y
Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (2) sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i
TP .Q
lưᝣng giĂşp HS tư duy vĂ cĂł káťš năng giải bĂ i toĂĄn táť‘t hĆĄn, nắm vᝯng đưᝣc bản chẼt cáť§a phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng. Còn đᝑi váť›i cĂĄch giải (1) khĂ´ng phải HS nĂ o cĹŠng
áş O
là m đưᝣc và dᝅ mắc phải sai lầm trong quå trÏnh giải bà i toån hóa h�c.
G
Ä?
Káşżt luáşn:
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Như váşy, váť›i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiᝇm hiᝇn nay đã cho chĂşng ta thẼy khi giải
H
bĂ i toĂĄn hĂła háť?c sáť d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp giải nhanh bĂ i táşp hĂła háť?c đã cĂł nhiáť u ưu
TR ẌN
Ä‘iáťƒm hĆĄn so váť›i phưƥng phĂĄp đấi sáť‘ vĂ phưƥng phĂĄp thĂ´ng thưáť?ng. Khi sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp đấi sáť‘ vĂ phưƥng phĂĄp thĂ´ng thưáť?ng thĂŹ váť mạt hĂła háť?c chᝉ dᝍng lấi áť&#x;
B
cháť— HS viáşżt PTPĆŻ và đạt Ẋn tĂnh theo PTPĆŻ đó (dáťąa vĂ o máť‘i tưƥng quan tᝉ lᝇ thuáşn)
00
còn lấi đòi háť?i HS váť kÄŠ năng toĂĄn háť?c. TĂnh chẼt toĂĄn háť?c lẼn ĂĄt háşżt tĂnh chẼt hĂła háť?c
10
cáť§a bĂ i toĂĄn, lĂ m lu máť? tĂnh chẼt hĂła háť?c. Do đó, trong quĂĄ trĂŹnh giải bĂ i táşp GV nĂŞn
2+
3
hư᝛ng dẍn HS giải bĂ i táşp báşąng cĂĄc phưƥng phĂĄp giải nhanh Ä‘áťƒ giải đưᝣc bĂ i toĂĄn
ẤP
trong khoảng th�i gian ngắn, phÚ hᝣp v᝛i hÏnh thᝊc thi trắc nghiᝇm hiᝇn nay.
C
II.2. Dấng 2: BĂ i táşp váť oxit kim loấi
Ă“
A
a. Khƣ̉ oxit kim loấi
H
Bà i 1: M᝙t h᝗n hᝣp X gᝓm FeO và Fe2O3 có khᝑi lưᝣng là 30,4 gam. Nung h᝗n hᝣp
-L
Ă?-
trong máť™t kĂn bĂŹnh cĂł chᝊa 22,4 lĂt khĂ CO (Ä‘ktc). Kháť‘i lưᝣng háť—n hᝣp khĂ thu đưᝣc lĂ
Ă N
36 gam. Tåch h᝗n hᝣp sắt thu đưᝣc:
TO
Bà i giải:
Cåch 1: Phƣƥng phåp bảo toà n khᝑi lƣᝣng.
áť N
G
PTPĆŻ:
Báť’
ID ĆŻ
FeO + CO
Fe
Fe2O3 + CO Ta cĂł: nCO =
22,4 22,4
+
2Fe
CO2 +
3CO2
= 1 (mol)
mCO = nCO.MCO = 1.(16+12) = 28 gam Ă p d᝼ng đᝋnh luáşt bảo toĂ n kháť‘i lưᝣng, ta cĂł: moxit + mCO = mFe + đ?‘šđ??śđ?‘‚2 28 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
mFe = moxit + mCO – đ?‘šđ??śđ?‘‚2 = 30,4 + 28 – 36 = 22,4 gam CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng. Nháşn xĂŠt: Ä?áť™ tăng kháť‘i lưᝣng cáť§a khĂ chĂnh lĂ kháť‘i lưᝣng cáť§a oxi lẼy ra tᝍ 2 oxit sắt. 8 16
H Ć
nO =
= 0,05 mol
N
Ä?áť™ tăng kháť‘i lưᝣng: mO = 36 – 28 = 8 gam
N
mCO(ban đầu) = 28 gam
mFe = moxit – moxi = 30,4 – 8 = 22,4 gam
U
MĂ : moxit = mFe + moxi
Y
nCO(ban đầu) = 1 mol
TP .Q
Nháşn xĂŠt:
Váť›i 2 cĂĄch giải trĂŞn đᝠu giĂşp cho HS giải đưᝣc bĂ i táşp máť™t cĂĄch ngắn gáť?n, dáť…
áş O
hiáťƒu. Váť›i cĂĄch (1) phĂš hᝣp váť›i tẼt cả cĂĄc em HS tᝍ háť?c láťąc trung bĂŹnh khĂĄ tráť&#x; lĂŞn,
G
Ä?
nhưng vẍn táť‘n tháť?i gian viáşżt PT Ä‘áťƒ so sĂĄnh tᝉ lᝇ. Còn đᝑi váť›i cĂĄch giải (2) cĂĄc em HS
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
không mẼt th�i gian viết PT mà d᝹a ngay và o dᝯ kiᝇn bà i toån mà tÏm ra ngay đưᝣc
H
khᝑi lưᝣng cᝧa oxit.
TR ẌN
BĂ i 2: Kháť m gam háť—n hᝣp A gáť“m cĂĄc oxit: CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3 báşąng khĂ CO áť&#x; nhiᝇt đ᝙ cao, ngưáť?i ta thu đưᝣc 40 gam chẼt rắn X vĂ 13,2 gam khĂ CO 2. GiĂĄ tráť‹
00
B
cáť§a m lĂ :
10
Bà i giải:
2+
3
Cåch 1: Phƣƥng phåp bảo toà n nguyên tᝑ kết hᝣp phƣƥng phåp bảo toà n khᝑi 13,2 44
= 0,3 mol
C
Ta cĂł: đ?‘›đ??śđ?‘‚2 =
ẤP
lƣᝣng.
Ă“
A
Ă p d᝼ng đᝋnh luáşt bảo toĂ n nguyĂŞn táť‘:
Ă?-
H
nCO(ban đầu) = đ?‘›đ??śđ?‘‚2 = 0,3 mol
-L
mCO = 0,3.(12+16) = 8,4 gam
Ă N
Ă p d᝼ng đᝋnh luáşt bảo toĂ n kháť‘i lưᝣng: moxit = mchẼt rắn + đ?‘šđ??śđ?‘‚2 – đ?‘šđ??śđ?‘‚2 = 40 + 13,2 – 8,4 = 44,8 gam
áť N
G
TO
moxit + mCO = mchẼt rắn + đ?‘šđ??śđ?‘‚2
Báť’
ID ĆŻ
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng. Ta cĂł: đ?‘›đ??śđ?‘‚2 =
13,2 44
= 0,3 mol
MĂ : nCO(ban đầu) = đ?‘›đ??śđ?‘‚2 = 0,3 mol mCO = 0,3.(12+16) = 8,4 gam Cᝊ 1 mol CO Váşy 0,3 mol CO
1 mol CO2 .
∆mgiảm = (12 + 16.2) – (12 +16) = 16 gam
0,3 mol CO2 . ∆mgiảm = 0,3.16 = 4,8 gam 29
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Kháť‘i lưᝣng háť—n hᝣp A ban đầu lĂ : m = 40 + 4,8 = 44,8 gam Nháşn xĂŠt: Váť›i cĂĄch giải (1) HS phải káşżt hᝣp 2 phưƥng phĂĄp bảo toĂ n nguyĂŞn táť‘ vĂ phưƥng phĂĄp
H Ć
bảo toà n khᝑi lưᝣng m᝛i giải ra đưᝣc giå trᝋ m gam cần tÏm. Còn đᝑi v᝛i cåch giải (2)
N
Qua 2 cĂĄch giải áť&#x; trĂŞn ta thẼy, cả 2 cĂĄch đᝠu phĂš hᝣp váť›i yĂŞu cáş§u bĂ i toĂĄn đưa ra.
N
HS dáť… dĂ ng nháşn thẼy đưᝣc máť‘i liĂŞn hᝇ giᝯa sáť‘ mol cĂĄc chẼt tĂŹm ra đưᝣc ∆mgiảm sau
U
Y
đó tÏm đưᝣc ngay giå trᝋ cᝧa m gam. Cåch giải nà y không tᝑn nhiᝠu th�i gian và đất
TP .Q
hiᝇu quả cao hƥn. b. Oxit kim loa ̣i + axit
áş O
BĂ i 1: Hòa tan hoĂ n toĂ n 2,81 gam hĂ´Ěƒn hĆĄ ĚŁp gĂ´Ě€ m Fe 2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung
B. 4,81
C. 5,81
ĆŻ N
A. 3,81
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Ä?
dáť‹ch H 2SO4 0,1M (vừa Ä‘ủ ). Sau phản ᝊng, cĂ´ ca ĚŁn dung dich ĚŁ thiĚ€ thu đưƥ ĚŁc m gam hĂ´Ěƒn hĆĄ ĚŁp muĂ´Ě i sunfat khan. GiĂĄ tráť‹ cáť§a m lĂ : D. 6,81
TR ẌN
(TrĂch Ä?TTS vĂ o cĂĄc trưáť?ng Ä?ấi háť?c, Cao đẳng kháť‘i A, 2007) TĂłm tắt:
00
B
Fe2O3
+ 500ml H2SO4 1M
ZnO
ẤP
TĂŹm m?
m gam
MgSO4
2+
MgO
Fe2(SO4)3 ZnSO4
3
(vừa đủ)
10
2,81gam hh
C
Bà i giải:
Fe2(SO4)3 + 3H2O
Ă?-
H
Fe2O3 + 3H2SO4
Ă“
A
Cåch 1: Phƣƥng phåp bảo toà n khᝑi lƣᝣng. MgSO4 + H2O
ZnO + H2SO4
ZnSO4 + H2O
Ă N
-L
MgO + H2SO4
G
TO
Nháşn thẼy: naxit = đ?‘›đ??ť2 đ?‘‚ = 0,1.0,5 = 0,05 mol
đ?‘šđ??ť2 đ?‘†đ?‘‚4 = 0,05.98 = 4,9 gam
đ?‘šđ??ť2 đ?‘‚ = 0,05.18 = 0,4 gam
Báť’
ID ĆŻ
áť N
Ă p d᝼ng Ä?LBTKL ta cĂł: moxit + maxit = mmuáť‘i + mnư᝛c mmuáť‘i = 2,81 + 4,9 – 0,9 = 6,81 gam
Ä?ĂĄp ĂĄn: D
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
n H2SO4  0,05 mol ďƒž nSO  0,05 mol 2ď€ 4
1 mol O2ď€ = 1 mol SO24ď€
: ∆m tăng = 96 – 16 = 80 gam
0,05 mol SO24ď€ : ∆m tăng = m – 2,81 gam 30 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ďƒž m – 2,81 = 4 ďƒž mmuáť‘i = 6,81g
Ä?ĂĄp ĂĄn: D
Nháşn xĂŠt: so sĂĄnh tᝉ lᝇ sáť‘ mol cáť§a axit vĂ sáť‘ mol cáť§a H2O, ráť“i suy ra kháť‘i lưᝣng cáť§a axit vĂ kháť‘i
H Ć
lưᝣng cáť§a H2O; tiáşżp đó, ĂĄp d᝼ng Ä?LBTKL Ä‘áťƒ tĂŹm ra giĂĄ tráť‹ mmuáť‘i. Còn đᝑi váť›i cĂĄch
N
᝞ 2 cåch giải trên, ta thẼy v᝛i cåch giải (1) ta mẼt nhiᝠu th�i gian viết PT, sau đó
Y
N
giải (2) HS khĂ´ng táť‘n tháť?i gian viáşżt PT, mĂ nháşn thẼy ngay tᝉ lᝇ sáť‘ mol cáť§a ion SO42-
TP .Q
U
vĂ ion O2- sau đó suy ra ∆mtăng vĂ tĂŹm đưᝣc ngay giĂĄ tráť‹ cáť§a mmuáť‘i.
Bà i 2: Cho 40 gam h᝗n hᝣp và ng, bấc, đᝓng, sắt, kẽm tåc d᝼ng v᝛i O2 dư nung nóng
áş O
thu đưᝣc m gam h᝗n hᝣp X. Cho h᝗n hᝣp X nà y tåc d᝼ng vᝍa đᝧ dung dᝋch HCl cần
C. 52,8 gam
D. 58,2 gam
G
B. 44,6 gam
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. 46,4 gam
Ä?
400 ml dung dáť‹ch HCl 2M (khĂ´ng cĂł H2 bay ra). TĂnh kháť‘i lưᝣng m?
H
Bà i giải:
TR ẌN
Cåch 1: Phƣƥng phåp bảo toà n nguyên tᝠnguyên tᝑ.
G�i M là kim loấi tưƥng đưƥng thay thế cho h᝗n hᝣp trên.
B
nO2 → M2On
M2On + 2nHCl → 2MCln + nH2O 0,8
2
2
2+
1
= 0,4 mol
ẤP
Nháşn thẼy: nHCl = .nđ??ť2 đ?‘‚ =
3
nHCl = 0,4.2 = 0,8 mol
00
2
10
1
2M +
C
Ă p d᝼ng Ä?LBTNT: mO = 0,4.16 = 6,4 gam Ä?ĂĄp ĂĄn: A
Ă“
A
moxit = 40 + 6,4 = 46,4 gam
Ă?-
H
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
-L
PTPĆŻ:
Ă N
2M + nO2 →M2On
TO
Cᝊ 2 mol M → 1 mol M2On → ∆mtăng = 16n gam
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
Váşy
0,8 đ?‘›
mol M →
0,4 đ?‘›
mol M2On → ∆mtăng = m – 40 gam
→ m – 40 = 16n.
0,4 đ?‘›
→ m = 46,4 gam
Ä?ĂĄp ĂĄn: A
Nháşn xĂŠt: Trong 2 cĂĄch giải áť&#x; trĂŞn, ta thẼy cả 2 cĂĄch giải đᝠu lĂ cĂĄch giải thĂ´ng d᝼ng mĂ HS THPT vẍn sáť d᝼ng, phĂš hᝣp váť›i yĂŞu cáş§u bĂ i toĂĄn đưa ra. Nhưng đᝑi váť›i cĂĄch giải (1) thĂŹ HS vẍn phải viáşżt PT so sĂĄnh tᝉ lᝇ, váť›i phưƥng phĂĄp bảo toĂ n nguyĂŞn táť‘ khĂ´ng phải HS nĂ o cĹŠng cĂł tháťƒ lĂ m đưᝣc, náşżu khĂ´ng cẊn tháşn sáş˝ dẍn đến giải bĂ i toĂĄn sai, 31
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
khĂ´ng đất hiᝇu quả. Còn váť›i cĂĄch giải (2) sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng, HS dáť… nháşn ra ngay máť‘i liĂŞn hᝇ sáť‘ mol giᝯa cĂĄc chẼt vĂ tĂŹm ra đưᝣc kháť‘i lưᝣng m. TĂłm lấi, qua 2 bĂ i táşp áť&#x; trĂŞn cho ta thẼy đᝑi váť›i bĂ i toĂĄn kim loấi váť›i axit ta nĂŞn
H Ć
sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng, dáť… dĂ ng giải bĂ i toĂĄn nhanh mĂ khĂ´ng táť‘n
N
Káşżt luáşn:
Y
N
nhiáť u tháť?i gian, giĂşp HS nắm vᝯng káťš năng vĂ rèn luyᝇn khả năng nháşn thᝊc cho HS
TP .Q
U
máť™t cĂĄch hiᝇu quả. II.3. Dấng 3: BĂ i táşp váť muáť‘i
Ä?
b. Halogen Ä‘ĆŁĚ ng trĆŁĆĄĚ c đẩ y halogen Ä‘ĆŁĚ ng sau ra khỏi muĂ´Ě i
áş O
a. Kim loa ĚŁi + muĂ´Ě i (Ä‘aĚƒ xeĚ t trong phầ n 1.c)
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
BĂ i 1: Hòa tan hoĂ n toĂ n 104,25 gam hĂ´Ěƒn hĆĄ ĚŁp X gĂ´Ě€ m NaCl vaĚ€ NaI vaĚ€o nĆ°ĆĄĚ c đưƥ ĚŁc
H
dung dich ĚŁ A. S᝼c khĂ clo dư vĂ o dung dáť‹ch A . KĂŞĚ t thuĚ c thiĚ nghiĂŞ ĚŁm , cĂ´ ca ĚŁn dung di ĚŁch A. 29,25gam
TR ẌN
thu đưƥ ĚŁc 58,5 gam muĂ´Ě i khan. KhĂ´Ě i lưƥ ĚŁng NaCl coĚ trong hĂ´Ěƒn hĆĄ ĚŁp X laĚ€ : B. 58,5gam
C. 17,55gam
D. 23,4gam
B
Bà i giải:
10
00
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
3
G�i sᝑ mol cᝧa NaCl và NaI lần lưᝣt là x và y.
ẤP
PTPĆŻ:
88,5x + 150y = 104,25 (1)
2+
Mà : mh᝗n hᝣp = 104,25 gam
2NaCl + I2
A
C
2NaI + Cl2
2y
H
Ă“
y
Ă?-
Cô cấn dung dᝋch thu đưᝣc 58,5 gam muᝑi khan.
Ă N
-L
58,5x + 58,5y = 58,5 (2)
G
TO
Tᝍ (1) và (2), ta có hᝇ PT:
88,5x + 150y = 104,25 đ?‘Ľ = 0,5 ďƒł đ?‘Ś = 0,5 58,5x + 58,5y = 58,5
mNaI = 0,5.150 = 75 gam
Báť’
ID ĆŻ
áť N
Váşy: mNaCl = 104,25 – 75 = 29,25 gam
Ch�n đåp ån: A
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
Na Cl 104,5gam hhX
+ Cl dư
 58,5gam muĂ´Ě i NaCl
NaI
32 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
PTPĆŻ:
Cl2  2NaI   2NaCl + I2 1 mol NaI = 1 mol NaCl : ∆m giảm = 150 – 58,5 = 91,5 gam
H Ć
N
x mol NaI = x mol NaCl : ∆m giảm = 104,25 – 58,5 = 45,75 gam
U
Ch�n đåp ån: A
Y
ďƒž mNaCl = 104,25 – 75 = 29,25 gam
N
ďƒž x = 0,5 mol ďƒž mNaI = 0,5Ă—150 = 75 gam
TP .Q
Nháşn xĂŠt:
áş O
Trong 2 cĂĄch giải áť&#x; trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (2) cĂł ưu Ä‘iáťƒm hĆĄn cĂĄch giải (1). áťž cĂĄch giải (2) khĂ´ng táť‘n tháť?i gian viáşżt PT, láşp vĂ giải hᝇ PT, HS cĂł tháťƒ nháşn thẼy ngay
G
Ä?
máť‘i liĂŞn hᝇ cáť§a sáť‘ mol cĂĄc chẼt trư᝛c vĂ sau phản ᝊng; giĂşp HS tĂnh toĂĄn nhanh đưᝣc
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
kết quả bà i toån m᝙t cåch logic và linh hoất. Còn đᝑi v᝛i cåch giải (1) mẼt th�i gian
H
láşp vĂ giải hᝇ PT, khĂ´ng phĂš hᝣp váť›i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiᝇm hiᝇn nay.
TR ẌN
Bà i 2: Cho dung dᝋch AgNO3 dư tåc d᝼ng v᝛i dung dᝋch h᝗n hᝣp có hòa tan 6,25 gam hai muᝑi KCl và KBr thu đưᝣc 10,39 gam h᝗n hᝣp AgCl và AgBr. Sᝑ mol h᝗n hᝣp
C. 0,03 mol
D. 0,005 mol
ẤP
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
2+
3
Bà i giải:
C
G�i sᝑ mol cᝧa KCl và KBr lần lưᝣt là x và y.
H
-L
x
Ă N
TO
y
G áť N
x KNO3 + AgBr y
Ta có hᝇ PT:
ID ĆŻ
KNO3 + AgCl
Ă?-
KCl + AgNO3
Ă“
A
PTPĆŻ:
KBr + AgNO3
Báť’
00
B. 0,06 mol
10
A. 0,08 mol
B
muᝑi ban đầu là :
74,5đ?‘Ľ + 119đ?‘Ś = 6,25 143,5đ?‘Ľ + 188đ?‘Ś = 10,39
đ?‘Ľ = 0,02 đ?‘Ś = 0,04
Sáť‘ mol háť— hᝣp muáť‘i ban đầu lĂ : đ?‘›đ?‘?đ?‘Žđ?‘›
đầ� =
nKCl + nKBr = 0,02 + 0,04 = 0,06 mol
Ch�n đåp ån: B
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng. Gáť?i đ?‘‹ lĂ halogen thay tháşż cho Cl vĂ Br. PTPĆŻ: Kđ?‘‹ + AgNO3
KNO3 + Agđ?‘‹ 33
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 mol Agđ?‘‹. ∆mtăng = (108 + đ?‘‹) – (39 + đ?‘‹) = 69 gam
Cᝊ 1 mol K�
x mol Agđ?‘‹. ∆mtăng = 10,39 – 6,25 = 4,44 gam 4,44 69
= 0,06 mol Ch�n đåp ån: B
N
Váşy táť•ng sáť‘ mol cáť§a háť—n hᝣp ban đầu lĂ : 0,06 mol.
N
x=
H Ć
Váşy x mol Kđ?‘‹
U
Y
Nháşn xĂŠt:
TP .Q
Váť›i cĂĄch giải trĂŞn đã cho chĂşng ta thẼy rĂľ đưᝣc hiᝇu quả khi sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng so váť›i phưƥng phĂĄp đấi sáť‘. Khi sáť d᝼ng cĂĄch giải (2) giĂşp
áş O
HS giải nhanh đưᝣc bĂ i toĂĄn mĂ khĂ´ng cáş§n phải viáşżt nhiáť u PT vĂ láşp hᝇ PT như cĂĄch
G
Ä?
giải (1). Mạt khåc, khi sᝠd᝼ng cåch giải (2) HS sẽ d᝼ng hết dᝯ kiᝇn cᝧa bà i toån đê
ĆŻ N
chẼt cᝧa bà i toån.
TR ẌN
c. MuĂ´Ě i cacbonat (muĂ´Ě i sunfit) + HCl (H2SO4)
BĂ i 1: Cho 3,06 gam hĂ´Ěƒn hĆĄ ĚŁp hai muĂ´Ě i K2CO3 vĂ MgCO 3 tĂĄc d᝼ng váť›i dung dáť‹ch HCl khan. GiĂĄ tráť‹ cáť§a V lĂ : B. 0,448
C. 0,336
D. 0,672
Bà i giải:
ẤP
2+
3
A. 0,224
10
00
B
thu đưƥ ĚŁc V litĚ khiĚ (Ä‘ktc) vĂ dung dáť‹ch X . CĂ´ ca ĚŁn dung dich ĚŁ X đưƥ ĚŁc 3,39 gam muĂ´Ě i
C
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
A
G�i sᝑ mol cᝧa K2CO3 và MgCO3 lần lưᝣt là x và y.
H
Ă“
PTPĆŻ:
-L
Ă?-
K2CO3 + 2HCl
2KCl + CO2 + H2O 2x
Ă N
x
x
2MgCl2 + CO2 + H2O
TO
MgCO3 + 2HCl
2y
G
y
ID ĆŻ
áť N
Mà : mh᝗n hᝣp = 3,06 gam
Báť’
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
tĂŹm ra táť•ng sáť‘ mol cáť§a háť—n hᝣp ban đầu rẼt đƥn giản, dáť… hiáťƒu vĂ HS sáş˝ hiĂŞu đưᝣc bản
y 138x + 84y = 3,06 (1)
Lấi thu đưᝣc 3,39 gam muᝑi khan Tᝍ (1) và (2) ta có hᝇ PT:
149x + 95y = 3,39 (2)
138x + 84y = 3,06 đ?‘Ľ = 0,01 ďƒł đ?‘Ś = 0,02 149x + 95y = 3,39
Nháşn thẼy: đ?‘›đ??śđ?‘‚2 = x + y = 0,01 + 0,02 = 0,03 mol Váşy đ?‘‰đ??śđ?‘‚2 = đ?‘›đ??śđ?‘‚2 .22,4 = 0,03.22,4 = 0,672 lĂt
Ch�n đåp ån: D
34 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng. + dd HCl 
+ V(lĂt) CO2
3,06gam hh
N
MgCl2
H Ć
MgCO3
KCl
3,39gam muᝑi
N
K2CO3
U
Y
PTPĆŻ:
TP .Q
K 2CO3 + 2HCl   2KCl + CO2 +H 2O
Ä?
1 mol CO32ď€ = 2 mol Clď€ : ∆m rÄƒĚ n tăng = 35,5Ă—2 – 60 = 11gam
áş O
MgCO3 + 2HCl   MgCl2 + CO2 +H 2O
3
ĆŻ N
ďƒž n CO2  n CO2ď€ ď€˝ 0,03 mol
H
ďƒž x = 0,03 mol
TR ẌN
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
x mol CO32ď€ = 2x mol Clď€ : ∆m rÄƒĚ n tăng = 3,39 – 3,06 = 0,33gam
ďƒž VCO = 0,03Ă— 22,4 = 0,672 lĂt
Ch�n đåp ån: D
2
B
Nháşn xĂŠt:
10
00
Qua 2 cåch giải trên, ta thẼy cåch giải (1) là phưƥng phåp ph᝕ biến phÚ hᝣp v᝛i đa sᝑ h�c l᝹c cᝧa cåc em HS có h�c l᝹c trung bÏnh – khå. Tuy nhiên, v᝛i cåch giải
2+
3
nĂ y, ta sáş˝ mẼt khĂĄ nhiáť u tháť?i gian, phải láşp vĂ giải hᝇ PT theo Ẋn sáť‘. Váť›i cĂĄch giải (2)
ẤP
theo phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng đã lĂ m bĂ i toĂĄn tráť&#x; nĂŞn đƥn giản hĆĄn nhiáť u.
C
CĂĄch nĂ y giĂşp cĂĄc em hiáťƒu rĂľ bản chẼt bĂ i toĂĄn vĂ cĂł tư duy táť‘t hĆĄn.
Ă“
A
Bà i 2: Hòa tan 5,8 gam muᝑi cacbonat (MCO3) cᝧa kim loấi M bẹng dung dᝋch H2SO4
Ă?-
H
loãng thu đưᝣc m᝙t chẼt khᝠvà dung dᝋch G1. Cô cấn G1 đưᝣc 7,6 gam muᝑi sunfat.
-L
Công thᝊc hóa h�c cᝧa muᝑi cacbonat là : B. FeCO3
C. BaCO3
Ă N
A. MgCO3
D. CaCO3
TO
Bà i giải:
CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp thĂ´ng thĆŁáť?ng.
áť N
G
PTPĆŻ: MSO4 + CO2 + H2O
Nháşn thẼy: đ?‘›đ?‘€đ??śđ?‘‚3 = đ?‘›đ?‘€đ?‘†đ?‘‚4 ďƒł
Báť’
ID ĆŻ
MCO3 + H2SO4
5,8 đ?‘€+60
=
7,6 đ?‘€+96
ďƒł 1,5M = 100,8 ďƒł M = 56 (Fe) Váşy muáť‘i đó lĂ : FeCO3 Cháť?n đåp ĂĄn: D 35
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng. PTPĆŻ: MSO4 + CO2 + H2O
Cᝊ 1 mol MCO3
∆mtăng = (M + 96) – (M + 60) = 36 gam
1 mol MSO4
36
= 0,05 mol
N
1,8
= 116 (g/mol)
TP .Q
5,8 0,05
U
Y
x=
H Ć
x mol MSO4 ∆mtăng = 7,6 – 5,8 = 1,8 gam
Váşy x mol MCO3
Ta cĂł: đ?‘€đ?‘€đ??śđ?‘‚3 =
N
MCO3 + H2SO4
ďƒł M + 60 = 116 ďƒł M = 56 (Fe)
áş O
Ch�n đåp ån: D
Ä?
Váşy muáť‘i đó lĂ : FeCO3
G
Nháşn xĂŠt:
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ta thẼy cả 2 cåch giải trên đᝠu phÚ hᝣp v᝛i yêu cầu cᝧa bà i toån. V᝛i cåch giải
H
(1) dáťąa vĂ o sáť‘ mol cáť§a cĂĄc chẼt Ä‘áťƒ tĂŹm ra CT cáť§a muáť‘i đó, nhưng bĂ i toĂĄn chᝉ đúng
TR ẌN
váť›i trưáť?ng hᝣp phản ᝊng háşżt, còn bĂ i toĂĄn dư sáş˝ dẍn đến tĂnh toĂĄn sai. Váť›i cĂĄch giải (2) HS chᝉ cáş§n dáťąa vĂ o sáťą tăng giảm kháť‘i lưᝣng cáť§a cĂĄc chẼt trư᝛c vĂ sau phản ᝊng sáş˝
00
B
giĂşp cho HS hiáťƒu bĂ i sâu sắc hĆĄn. Qua đó, hĂŹnh thĂ nh vĂ phĂĄt triáťƒn nháşn thᝊc cho HS.
10
BĂ i 3: Hòa tan hoĂ n toĂ n 3,34 gam háť—n hᝣp hai muáť‘i cacbonat kim loấi hĂła tráť‹ II vĂ
2+
3
hĂła tráť‹ III (XCO3 vĂ Y2(CO3)3) báşąng dung dáť‹ch HCl dư ta thu đưᝣc dung dáť‹ch A vĂ
ẤP
0,896 lit khĂ áť&#x; (Ä‘ktc). TĂnh kháť‘i lưᝣng muáť‘i cĂł trong dung dáť‹ch A.
C
Bà i giải:
Ă“
A
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
Ă?-
H
PTPĆŻ:
-L
XCO3 + 2HCl
x
Ă N
x
XCl2 + CO2 + H2O
TO
Y2(CO3)3 + 6HCl
x 2YCl3 + 3CO2 + 3H2O
G
y
0,896 22,4
= 0,04 mol
y x + 3y = 0,04 (1)
MĂ : mháť—n hᝣp = 3,34 (g) ďƒł (X + 60)x + (2Y + 180)y = 3,34 ďƒł (Xx + 2Yy) + 60(x + 3y) = 3,34
Báť’
ID ĆŻ
áť N
Ta cĂł: đ?‘›đ??śđ?‘‚2 =
y
ďƒł Xx + 2Yy = 0,94 (2) Lấi cĂł: mA = đ?‘šđ?‘‹đ??śđ?‘™ 2 + đ?‘šđ?‘Œđ??śđ?‘™ 2 ďƒł mA = (X + 71)x + (Y + 106,5).2y 36
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ďƒł (Xx + 2Yy) + 71(x + 3y) = mA mA = 0,94 + 71.0,04 = 3,78 gam Váşy kháť‘i lưᝣng cáť§a muáť‘i cĂł trong dung dáť‹ch A lĂ : 3,78 gam.
H Ć
1 mol muáť‘i clorua. ∆mtăng = 71 – 60 = 11 gam
Cᝊ 1 mol muᝑi cacbonat
N
= 0,04 mol
Y
22,4
U
0,896
0,04 mol muáť‘i clorua. ∆mtăng = 0,04.11 = 0,44 gam
Váşy 0,04 mol muáť‘i cacbonat
Khᝑi lưᝣng muᝑi trong dung dᝋch A là : mA = 3,34 + 0,44 = 3,78 gam
áş O
Váşy kháť‘i lưᝣng cáť§a muáť‘i cĂł trong dung dáť‹ch A lĂ : 3,78 gam.
TP .Q
Ta cĂł: đ?‘›đ??śđ?‘‚2 =
N
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
G
Ä?
Nháşn xĂŠt:
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Trong 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, cĂĄch giải (2) cĂł nhiáť u ưu Ä‘iáťƒm hĆĄn cĂĄch giải (1) vĂŹ
H
cĂĄch giải (2) khĂ´ng phải láşp vĂ giải PT, khĂ´ng táť‘n tháť?i gian, HS dáť… dĂ ng nháşn thẼy
TR ẌN
máť‘i quan hᝇ giᝯa sáť‘ mol cĂĄc chẼt Ä‘áťƒ tĂŹm ra giĂĄ tráť‹ cáť§a kháť‘i lưᝣng muáť‘i cĂł trong dung dáť‹ch A. Còn khi sáť d᝼ng cĂĄch giải (1) đã lĂ m cho bĂ i toĂĄn phᝊc tấp hĆĄn vĂŹ phải viáşżt vĂ
00
B
giải hᝇ PT, khĂ´ng phải HS nĂ o cĹŠng cĂł tháťƒ lĂ m đưᝣc, lĂ m cho HS gạp nhiáť u khĂł khăn
10
trong khi giải PT.
2+
3
d. AgNO3 → AgX
ẤP
BĂ i 1: Cho 31,84 gam hĂ´Ěƒn hĆĄ ĚŁp hai muĂ´Ě i NaX vaĚ€ NaY (X, Y laĚ€ hai halogen ƥ̉ hai chu
C
káťł liĂŞn tiáşżp ) vĂ o dung dáť‹ch AgNO 3 dư thiĚ€ thu đưƥ ĚŁc 57,34 gam kĂŞĚ t tủa . TĂŹm hai muáť‘i
Ă“
A
NaX và NaY.
B. NaBr và NaI
C. NaF và NaCl
D. NaBr và NaF
-L
Ă?-
H
A. NaCl và NaBr
Ă N
Bà i giải:
TO
CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp thĂ´ng thĆŁáť?ng.
G
G�i � là halogen tưƥng đưƥng thay thế cho X và Y.
Báť’
ID ĆŻ
áť N
PTPĆŻ: Nađ?‘‹ + AgNO3
NaNO3 + Agđ?‘‹
Nháşn thẼy: đ?‘›đ?‘ đ?‘Ž đ?‘‹ = đ?‘›đ??´đ?‘”đ?‘‹ ďƒł
31,84 23+đ?‘‹
=
51,34 108+đ?‘‹
ďƒł 31,84(108 + đ?‘‹) = 57,34(23 + đ?‘‹) ďƒł 25,5đ?‘‹ = 2119,9 ďƒł đ?‘‹ = 83,13 37
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta thẼy: X < đ?‘‹ = 83,13 < Y Váşy X lĂ Brom còn Y lĂ Iot
Hai muᝑi là : NaBr và NaI.
NaX
 57,34gam kĂŞĚ t tủa.
U
Y
N
+ AgNO3dư
NaY
H Ć
N
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
TP .Q
TÏm NaX, NaY? G�i công thᝊc trung bÏnh cho hai muᝑi là : NaX
Ä?
áş O
NaX + AgNO3   AgX  NaNO3
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Cᝊ 1 mol NaX = 1 mol AgX : ∆m tăng = (108 + X ) – (23 + X ) = 85 gam
31,84  106,13 g/mol 0,3
B
ďƒ› 23 + X = 106,13
TR ẌN
ďƒž x = 0,3 mol ďƒž M Na X 
H
Váşy x mol NaX = x mol AgX : ∆m tăng = 57,34 – 31,84 = 25,5 gam
10
00
ďƒ› X = 83,13
3
ďƒž Hai halogen laĚ€ Brom vaĚ€ Iot.
2+
Nháşn xĂŠt:
ẤP
Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn đã cho chĂşng ta biáşżt khi sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm
A
C
kháť‘i lưᝣng Ä‘áťƒ giải nhᝯng bĂ i toĂĄn cĂł dấng như bĂ i táşp trĂŞn cĂł hiᝇu quả rẼt cao. VĂŹ
H
Ă“
phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng giĂşp HS hiáťƒu rĂľ đưᝣc Ă˝ nghÄŠa cáť§a bĂ i toĂĄn mĂ
Ă?-
khĂ´ng phải biᝇn luáşn Ä‘áťƒ láşp PT mĂ vẍn giải đưᝣc ra káşżt quả cáť§a bĂ i toĂĄn. Ä?áť“ng tháť?i
-L
phĂĄt huy đưᝣc tĂnh sĂĄng tấo vĂ linh hoất cáť§a HS khi sáť d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp giải
Ă N
nhanh phĂš hᝣp váť›i tᝍng dấng bĂ i c᝼ tháťƒ.
TO
e. NhiĂŞtĚŁ phân muĂ´Ě i nitrat 4 gam oxit
áť N
G
BĂ i 1: NhiĂŞ ĚŁt phân hoaĚ€n toaĚ€n 9,4 gam mĂ´ ĚŁt muĂ´Ě i nitrat kim loa ĚŁi thu đưƥ ĚŁc
Báť’
ID ĆŻ
rÄƒĚ n. CĂ´ng thĆ°Ě c muĂ´Ě i Ä‘aĚƒ nhiĂŞ ĚŁt phân laĚ€: A. Fe(NO3)3
B. Al(NO3)3
C. Cu(NO3)2
D. AgNO3
Bà i giải: Cåch 1: Phƣƥng phåp bảo toà n nguyên tᝑ. G�i công thᝊc chung cᝧa muᝑi nitrat là : M(NO3)n Trư�ng hᝣp 1: V᝛i n = 1, có: MNO3
M2 O 38
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ă p d᝼ng đᝋnh luáşt bảo toĂ n nguyĂŞn táť‘: 2MNO3
M2 O
Nháşn thẼy nmuáť‘i = 2noxit =
2.4
N
9,4 đ?‘€+62
2đ?‘€+12
H Ć
ďƒł
N
ďƒł 9,4(2M +16) = 8(M + 62)
U
ďƒł M = 32 (S)
Y
ďƒł 10,8M = 345,6 Trưáť?ng hᝣp 2: Váť›i n = 2, cĂł: M(NO3)2
TP .Q
Loấi.
áş O
MO
Nháşn thẼy: nmuáť‘i = noxit đ?‘€+124
4
Ä?
=
đ?‘€+16
G
9,4
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ďƒł
ďƒł 9,4(M +16) = 4(M +124) ďƒł M = 64 (Cu)
TR ẌN
H
ďƒł 5,4M = 345,6 Tháť?a mĂŁn. Cháť?n đåp ĂĄn: C
Trư�ng hᝣp 3: n = 3, có: 2M(NO3)3 �+186
=
B
2.4
00
9,4
2đ?‘€+48
10
ďƒł
M2O3
2+
ďƒł M = 96
3
ďƒł 9,4(2M + 48) = 8(M + 186) Loấi. đ?‘ĄÂ°
Ă“ H
�°
4gam M2On. TÏm CTPT muᝑi nitrat.
2M2On + 4nNO2 + nO2
Ă?-
4M(NO3)n
A
9,4gam M(NO3)n
C
ẤP
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
-L
4 mol M(NO3)n = 2 mol M2On : ∆mgiảm = 4Ă—(M + 62n) – 2Ă—(2M + 16n) = 216n gam
TO
Ă N
4x mol M(NO3)n = 2x mol M2On : ∆m giảm = 9,4 – 4 = 5,4 gam
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
ďƒž x 
5, 4  4 0, 025 mol  216n  4 n
ďƒž M M(NO3 )n 
9, 4  94n g/mol 0,025 4 n
ďƒ› M + 62n = 94n ďƒ› M = 32n Cháť?n n = 2, M = 64 ďƒž MuĂ´Ě i Ä‘aĚƒ nhiĂŞ ĚŁt phân laĚ€ Cu(NO3)2
Ch�n đåp ån: D
39 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nháşn xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, cĂĄch giải (2) cĂł nhiáť u ưu Ä‘iáťƒm hĆĄn cĂĄch giải (1). Váť›i ᝊng, giĂşp HS giải nhanh đưᝣc bĂ i toĂĄn mĂ khĂ´ng táť‘n nhiáť u tháť?i gian, khĂ´ng phải tháť
H Ć
nhiáť u trưáť?ng hᝣp máť›i ra káşżt quả. Mạt khĂĄc, sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i
N
cĂĄch giải (2) HS dáť… dĂ ng nháşn thẼy máť‘i liĂŞn hᝇ giᝯa sáť‘ mol cĂĄc chẼt trư᝛c vĂ sau phản
Y
N
lưᝣng giĂşp háť?c sinh dáť… hiáťƒu và đất káşżt quả cao hĆĄn. Còn váť›i cĂĄch giải (1) lĂ m cho HS
TP .Q
U
mẼt th�i gian giải bà i toån vÏ phải thᝠnhiᝠu trư�ng hᝣp m᝛i tÏm ra đưᝣc kết quả, không phÚ hᝣp v᝛i hÏnh thᝊc thi trắc nghiᝇm hiᝇn nay.
áş O
BĂ i 2: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bĂŹnh kĂn khĂ´ng chᝊa khĂ´ng khĂ, sau máť™t tháť?i
Ä?
gian thu đưᝣc 4,96 gam chẼt rắn vĂ háť—n hᝣp khĂ X. HẼp th᝼ hoĂ n toĂ n X vĂ o nư᝛c Ä‘áťƒ A. 2
B. 3
C. 4
G
D. 1
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
đưᝣc 300ml dung dᝋch Y. D᝼ng dᝋch Y có pH bẹng:
TR ẌN
H
(TrĂch Ä?TTS cĂĄc trưáť?ng Ä?ấi háť?c kháť‘i A, 2009) BĂ i giải: CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp đấi sáť‘.
00
B
Nung Cu(NO3)2 ta thu đưᝣc chẼt rắn (CuO, Cu(NO3)2 dư) vĂ háť—n hᝣp khĂ X gáť“m O2 vĂ
10
NO2. G�i x là sᝑ mol Cu(NO3)2 phản ᝊng, y là sᝑ mol Cu(NO3)2 dư.
188
2+
6,58
= 0,035 mol
ẤP
đ?‘›đ??śđ?‘˘(đ?‘ đ?‘‚3 )2 =
C
PTPĆŻ:
1
A
�°
CuO + 2NO2 + O2 2
Ă“
H
Cu(NO3)2
3
188x + 188y = 6,58 (1)
x
2x
0,5x
Ă?-
x
Ă N
-L
Ta cĂł: 80x + 188y = 4.96 (2) 188x + 188y = 6,58 đ?‘Ľ = 0,015 ďƒł đ?‘Ś = 0,02 80x + 188y = 4.96
TO
Tᝍ (1) và (2), ta có hᝇ PT:
áť N
G
Khi cho háť—n hᝣp X vĂ o nư᝛c Ä‘áťƒ đưᝣc dung dáť‹ch Y(HNO3). đ?‘›đ?‘ đ?‘‚2 = 2.0,05 = 0,03 mol
Báť’
ID ĆŻ
PTPĆŻ: 4NO2 + O2 + H2O
4HNO3
0,03
0,03
đ?‘›đ??ťđ?‘ đ?‘‚3 = 0,03 mol
CM(HNO3) =
0,03 0,3
= 0,1M
pH = -log[0,1] = 1
Ä?ĂĄp ĂĄn: D
40 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng. PTPĆŻ: đ?‘ĄÂ°
1
CuO + 2NO2 + O2
N
Cu(NO3)2
x
2x
0,5x
N
x
H Ć
2
U
Y
Ta thẼy: mrắn = đ?‘šđ?‘ đ?‘‚2 + đ?‘šđ?‘‚2 = 92x + 16x = 6,58 – 4,96 = 1,62 gam
TP .Q
x = 0,015 mol 1
2HNO3
2
0,03 0,3
= 0,1M
pH = -log[0,1] = 1
Ä?ĂĄp ĂĄn: D
H
[HNO3] =
G
0,03
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
0,03
Ä?
2NO2 + O2 + H2O
áş O
PTPĆŻ:
TR ẌN
Nháşn xĂŠt:
Ta thẼy cĂĄch giải (2) cĂł nhiáť u ưu Ä‘iáťƒm hĆĄn so váť›i cĂĄch giải (1) náşżu sáť d᝼ng
00
B
phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng Ä‘áťƒ giải bĂ i toĂĄn trĂŞ thĂŹ bĂ i toĂĄn tráť&#x; nĂŞn đƥn giản vĂ
10
dáť… hiáťƒu hĆĄn nhiáť u. VĂŹ áť&#x; cĂĄch giải (1) sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp đấi sáť‘ HS lấi mẼt tháť?i gian
3
biᝇn luáşn Ẋn sáť‘ theo PT sau đó láşp vĂ giải hᝇ PT, khĂ´ng phải HS nĂ o cĹŠng cĂł tháťƒ lĂ m
2+
đưᝣc và đôi khi cĹŠng khĂ´ng giải đưᝣc hᝇ PT lĂ m cho HS gạp nhiáť u khĂł khăn dẍn đến
C
ẤP
không tÏm đưᝣc kết quả cᝧa bà i toån.
A
f. NhiĂŞtĚŁ phân muĂ´Ě i hydrocacbonat
H
Ă“
BĂ i 1: Nung 100 gam hĂ´Ěƒn hĆĄ ĚŁp gĂ´Ě€ m Na 2CO3 vĂ NaHCO 3 cho Ä‘ĂŞĚ n khi khĂ´Ě i lưƥ ĚŁng hĂ´Ěƒn
-L
Ă?-
hĆĄ ĚŁp khĂ´ng đổ i thu đưƥ ĚŁc 69 gam chĂ˘Ě t rÄƒĚ n . Phầ n trăm vĂŞĚ€ khĂ´Ě i lưƥ ĚŁng của mĂ´Ěƒi chĂ˘Ě t trong
Ă N
hĂ´Ěƒn hĆĄ ĚŁp lầ n lưƥ ĚŁt laĚ€ : B. 84% vĂ 16%
TO
A. 16% vĂ 84%
C. 26% vĂ 74%
D. 74% vĂ 26%
Bà i giải:
áť N
G
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
Báť’
ID ĆŻ
G�i sᝑ mol cᝧa Na2CO3 và NaHCO3 lần lưᝣt là x và y.
Ta có: mh᝗n hᝣp = 100 gam
106x + 84y = 100 (1)
PTPĆŻ: 2NaHCO3 y
�°
Na2CO3 + CO2 + H2O đ?‘Ś 2
41 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Mà : sau khi nung đưᝣc 69 gam chẼt rắn.
106x + 53y = 69 (2) 8
106x + 84y = 100 đ?‘Ľ= 53 ďƒł Tᝍ (1) vĂ (2) ta cĂł hᝇ PT: 106x + 53y = 69 đ?‘Ś=1
H Ć
84 100
.100% = 84%
N
% đ?‘šđ?‘ đ?‘Žđ??ťđ??śđ?‘‚ 3 =
N
đ?‘šđ?‘ đ?‘Žđ??ťđ??śđ?‘‚ 3 = 1.84 = 84 gam
U
Y
%đ?‘šđ?‘ đ?‘Ž 2 đ??śđ?‘‚3 = 100% – 84% = 16%
TP .Q
Ä?ĂĄp ĂĄn: A đ?‘ĄÂ°
69gam Na2CO3
Ä?
100gam hh Na2CO3
áş O
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
G ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
NaHCO3
H
TĂŹm % vĂŞĚ€ khĂ´Ě i lưƥ ĚŁng mĂ´Ěƒi muĂ´Ě i trong hh ban đầ u .
TR ẌN
Chᝉ có muᝑi NaHCO3 bᝋ nhiᝇt phân: t 2NaHCO3   Na 2CO3 + CO2 + H2O 0
00
B
Cᝊ 2 mol NaHCO3 = 1 mol Na2CO3 : ∆mgiảm = 2 Ă— 84 – 106 = 62 gam
10
Váşy 2x mol NaHCO3 = x mol Na2CO3 : ∆mgiảm = 100 – 69 = 31 gam đ?‘šđ?‘ đ?‘Žđ??ťđ??śđ?‘‚ 3 = 0,5.2.84 = 84 gam
2+
3
ďƒž x = 0,5 mol
ẤP
% đ?‘šđ?‘ đ?‘Žđ??ťđ??śđ?‘‚ 3 =
84 100
.100% = 84% Ä?ĂĄp ĂĄn: A
A
C
%đ?‘šđ?‘ đ?‘Ž 2 đ??śđ?‘‚3 = 100% – 84% = 16%
H
Ă“
Nháşn xĂŠt:
Ă?-
Hầu hết đᝑi v᝛i h�c sinh THPT khi cåc em đ�c đᝠbà i m᝙t bà i toån hóa h�c nà o
-L
đó cĂł háť—n hᝣp cĂĄc chẼt, mĂ bĂ i toĂĄn cĂł Ăt dᝯ kiᝇn thĂ´ng thưáť?ng cĂĄc em hay lĂşng tĂşng.
Ă N
Nhưng tháťąc táşż khi bắt tay vĂ o lĂ m thĂŹ bĂ i toĂĄn tráť&#x; lĂŞn rẼt đƥn giản. Ä?áť‘i váť›i 2 cĂĄch giải
TO
trên đᝠu phÚ hᝣp v᝛i yêu cầu bà i toån. Cåch (1) phÚ hᝣp v᝛i cåc em h�c sinh có h�c
áť N
G
l᝹c trung bÏnh vÏ đây là phưƥng phåp đưᝣc sᝠd᝼ng ph᝕ biến. Tuy nhiên v᝛i cåch giải
Báť’
ID ĆŻ
nĂ y háť?c sinh phải viáşżt khĂĄ nhiáť u PTHH, mẼt tháť?i gian. CĂĄch (2) báşąng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng bĂ i toĂĄn tráť&#x; lĂŞn đƥn giản hĆĄn, giĂşp cĂĄc em hiáťƒu rĂľ đưᝣc bản chẼt bĂ i toĂĄn vĂ cĂł tư duy táť‘t hĆĄn. Káşżt luáşn: Váť›i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiᝇm hiᝇn nay, chĂşng ta thẼy khi giải bĂ i toĂĄn hĂła háť?c sáť d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp giải nhanh cĂł nhiáť u ưu Ä‘iáťƒm hĆĄn so váť›i phưƥng phĂĄp thĂ´ng 42
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
thưáť?ng vĂ phưƥng phĂĄp đấi sáť‘. VĂŹ khi sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng giĂşp háť?c sinh đᝥ mẼt nhiáť u tháť?i gian, phĂĄt huy tĂnh sĂĄng tấo vĂ linh hoất. Háť?c sinh bĂ i, tᝍ đó giải nhanh, chĂnh xĂĄc đưᝣc káşżt quả. HĆĄn nᝯa giĂşp háť?c sinh hiáťƒu rĂľ vĂ nắm
H Ć
đưᝣc bản chẼt cᝧa bà i toån đã cho.
N
khĂ´ng phải xĂŠt nhiáť u trưáť?ng hᝣp Ä‘áťƒ tĂŹm ra káşżt quả mĂ nháşn thẼy ngay áť&#x; yĂŞu cáş§u Ä‘áť
Y
N
II.4. Dấng 4: BĂ i táşp váť axit cacboxylic, este
TP .Q
U
a. Phản ᝊng trung hòa
BĂ i 1: Ä?ể trung hoĚ€a hĂŞĚ t 10,6 gam axit cacboxylic A cầ n duĚ€ng vừa Ä‘ủ V ml dung dich ĚŁ B. 200
C. 300
D. 400
Ä?
A. 100
áş O
NaOH 1M. CĂ´ ca ĚŁn dung dáť‹ch sau phản ᝊng thu đưᝣc 15 gam chĂ˘Ě t rÄƒĚ n. GiĂĄ tráť‹ cáť§a V lĂ :
H
TĂŹm V?
15gam RCOONa
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
10,6gam RCOOH + V(ml) dd NaOH 1M (vừa đủ)
G
Bà i giải:
TR ẌN
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
00
RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O
=
16,4
12.(R + 67) = 16,4.(R+45)
đ?‘…+67
R = 15
2+
3
12
10
Nháşn thẼy naxit = nmuáť‘i đ?‘…+45
B
G�i CTTQ cᝧa axit cacboxylic đƥn chᝊc A là RCOOH.
= 0,2 lĂt hay 200 ml
Ă“
1
= 0,2 mol
C
0,2
60
Ch�n đåp ån: B
H
V=
12
A
naxit = nNa =
ẤP
Váşy CTPT cáť§a axit cacboxylic A lĂ CH3COOH
-L
PTPĆŻ:
Ă?-
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
Ă N
RCOOH + NaOH   RCOONa + H 2O
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
TO
1 mol RCOOH = 1 mol RCOONa : ∆m tăng = (R + 67) – (R + 45) = 22 gam x mol RCOOH = x mol RCOONa : ∆m tăng = 15 – 10,6 = 4,4 gam ďƒž x = 0,2 mol ďƒž nNaOH = nRCOOH = 0,2 mol ďƒž Vdd NaOH = 0,2 lĂt hay 200 ml
Cháť?n đåp ĂĄn: B Nháşn xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy sáť d᝼ng cĂĄch (2) sáş˝ cĂł nhiáť u ưu Ä‘iáťƒm hĆĄn so váť›i cĂĄch (1). Ta thẼy cĂĄch (2) dáťąa vĂ o sáťą tăng giảm kháť‘i lưᝣng cáť§a cĂĄc chẼt trư᝛c vĂ sau 43
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
phản ᝊng Ä‘áťƒ tĂŹm ra đưᝣc máť‘i liĂŞn hᝇ giᝯa chĂşng. Qua đó sáş˝ giĂşp HS hiáťƒu bĂ i máť™t cĂĄch sâu sắc hĆĄn vĂ lĂ m bĂ i táť‘t hĆĄn. BĂ i 2: Trung hòa 10,4 gam axit báşąng NaOH thu đưᝣc 14,8 gam muáť‘i. CĂ´ng thᝊc cáť§a
C. C3H7COOH
D. HOOC-CH2COOH
N
B. HOOC-COOH
Y
A. C2H5COOH
H Ć
N
X lĂ
TP .Q
U
(Ä?áť thi tuyáťƒn sinh Ä?H – 2014) BĂ i giải:
áş O
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
Ä?
Gáť?i CTCT cáť§a axit cacboxylic cáş§n tĂŹm lĂ R(COOH)x
G ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
R(COOH)x + x NaOH → R(COONa)x + xH2O
=
14,8
R = 7x
đ?‘…+67đ?‘Ľ
TR ẌN
10,4 đ?‘…+45đ?‘Ľ
H
Nháşn thẼy naxit = nmuáť‘i
Ta có v᝛i x =1 → R = 7 ( loấi )
00
B
X= 2 → R =14 (-CH2 )
10
X = 3 → R = 21 ( loấi )
→ Ä?ĂĄp ĂĄn D
2+
3
Váşy CTCT cáť§a X lĂ : HOOC-CH2COOH
ẤP
CĂĄch 2 : PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
C
Gáť?i CTCT cáť§a axit cacboxylic cáş§n tĂŹm lĂ R(COOH)x
Ă“
A
R(COOH)x + x NaOH → R(COONa)x + x H2O
H
Cᝊ 1 mol R(COOH)x → 1mol R(COONa)x → ∆đ?‘štăng = (R+ 67x) – (R+45x) = 22x 4,4
22đ?‘Ľ
Ă N
đ?‘Ľ=
-L
Ă?-
Váşy x mol R(COOH)x → x mol R(COONa)x → ∆đ?‘štăng = 14,8 -10,4 = 4,4 gam =
0,2 đ?‘Ľ
Maxit =
10,4 0,2đ?‘Ľ
= 52x
R = 7x
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
TO
Ta có v᝛i x =1 → R = 7 ( loấi ) X= 2 → R =14 (-CH2 ) X = 3 → R = 21 ( loấi )
Váşy CTCT cáť§a X lĂ HOOC-CH2COOH
→ Ä?ĂĄp ĂĄn D
Nháşn xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải ta thẼy, cĂĄch (1) lĂ phưƥng phĂĄp phĂš hᝣp váť›i Ä‘a sáť‘ cĂĄc em HS cĂł háť?c láťąc trung bĂŹnh khĂĄ. Tuy nhiĂŞn, cĂĄch lĂ m nĂ y chᝉ phĂš hᝣp váť›i bĂ i toĂĄn phản ᝊng
44 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
vᝍa đᝧ, náşżu phản ᝊng dư sáş˝ dẍn đến tĂnh toĂĄn sai. VĂŹ váşy, sáť d᝼ng cĂĄch (2) Ä‘áťƒ giải bĂ i táşp sáş˝ cĂł hiᝇu quả cao hĆĄn, rĂşt ngắn đưᝣc tháť?i gian.
H Ć
báşąng dung dáť‹ch NaOH , cĂ´ cấn dung dáť‹ch thu đưᝣc 5,2 gam muáť‘i khan. Náşżu đᝑt chĂĄy hoĂ n toĂ n 3,88 gam X thĂŹ tháťƒ tĂch oxi cáş§n dĂšng lĂ bao nhiĂŞu? D. 2,24 lit
N
C. 4,48 lit
TP .Q
(Ä?áť thi tuyáťƒn sinh Ä?H kháť‘i A – 2011) BĂ i giải:
áş O
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
Ä?
G�i CTTQ cᝧa axit cacboxylic đƥn chᝊc A là RCOOH.
G ĆŻ N
Nháşn thẼy naxit = nmuáť‘i =
5,2
3,88.(R + 67) = 5,2.(R+45)
đ?‘…+67
R =19,66
TR ẌN
3,88
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O
đ?‘…+45
Y
B. 3,36 lit
U
A. 1,12 lit
N
BĂ i 3 : Trung hòa 3,88 gam háť—n hᝣp X gáť“m 2 axit cacboxylic no, đƥn chᝊc mấch háť&#x;
Váşy CTPT cáť§a 2axit cacboxylic A lĂ CH3COOH vĂ C2H5COOH
→
đ?‘Ľ = 0,04 đ?‘Ś = 0,02
00
60đ?‘Ľ + 7 4đ?‘Ś = 3,88 82đ?‘Ľ + 96đ?‘Ś = 5
10
Ta cĂł
B
G�i sᝑ mol cᝧa 2 axit lần lưᝣt là x và y.
0,08
ẤP
0,04
2+
3
Nháşn thẼy: CH3COOH + 2O2 → 2CO2 + 2H2O 7
C2H5COOH + O2 → 3CO2 + 3H2O
C
2
0,07
Ă“
A
0,02
-L
Ä?ĂĄp ĂĄn B
Ă?-
H
Váşy tháťƒ tĂch oxi cáş§n dĂšng lĂ : Voxi = (0,08 + 0,07).22,4 = 3,36 lit
Ă N
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng
TO
G�i CTTQ cᝧa axit cacboxylic đƥn chᝊc A là RCOOH
G
RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O ∆đ?‘štăng = (R+ 67) – (R+ 45) = 22
Váşy x mol RCOOH → x mol RCOONa
∆đ?‘štăng = 5,2- 3,88 = 1,32 gam
Báť’
ID ĆŻ
áť N
Cᝊ 1 mol RCOOH → 1 mol RCOONa �=
1,32
x = 0,06 mol
22
����� =
3,88 0,06
=14n + 32 =
194 3
→n=
7 3
PTPĆŻ: CnH2nO2 + 0,06
3đ?‘›âˆ’2 2
O2 → nCO2 + nH2O
0,03(3n – 2) 45
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Váşy tháťƒ tĂch oxi cáş§n dĂšng lĂ : Voxi = 0,03. (3n - 2).22,4 = 3,36 lit Ä?ĂĄp ĂĄn B
H Ć
CĂĄch (1) ta phải viáşżt nhiáť u PT vĂ láşp hᝇ PT vĂŹ váşy mẼt khĂĄ nhiáť u tháť?i gian đòi
N
Nháşn xĂŠt:
N
háť?i HS phải cĂł káťš năng ToĂĄn háť?c. CĂĄch (2) sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i
Y
lưᝣng kết hᝣp v᝛i phưƥng phåp trung bÏnh, đất hiᝇu quả cao hƥn. Ta không phải tᝑn
TP .Q
U
nhiáť u tháť?i gian viáşżt PT hay thiáşżt láşp hᝇ PT Ä‘áťƒ giải bĂ i toĂĄn. Káşżt luáşn:
áş O
TĂłm lấi, ta thẼy sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng cĂł nhiáť u ưu Ä‘iáťƒm
Ä?
hƥn so v᝛i cåc phưƥng phåp khåc. Tiết kiᝇm th�i gian, không phải viết nhiᝠu PT, thiết
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
láşp hᝇ PT, giĂşp HS hiáťƒu bĂ i sâu hĆĄn, khắc ghi kiáşżn thᝊc lâu hĆĄn. GiĂşp HS phĂĄt triáťƒn
H
năng láťąc nháşn thᝊc phĂš hᝣp váť›i xu hư᝛ng dấy háť?c hiᝇn đấi. hĆĄn nᝯa phĂš hᝣp váť›i hĂŹnh
TR ẌN
thᝊc thi trắc nghiêm như hiᝇn nay. b. Phản ᝊng este hóa
36,3 gam este . BiĂŞĚ t hiĂŞ ĚŁu suĂ˘Ě t của phản Ć°Ě ng este hoĚ a laĚ€
2+
3
75%. SĂ´Ě mol ROH Ä‘aĚƒ phản Ć°Ě ng laĚ€ :
10
sau mô ̣t thƥ̀i gian thu đưƥ ̣c
00
B
BĂ i 1: TrĂ´ ĚŁn 40 gam ROH vĆĄĚ i CH 3COOH dư trong binĚ€ h cầ u coĚ H2SO4 đă ĚŁc laĚ€m xuĚ c taĚ c,
B. 0,1
C. 0,09
D. 0,15
Tóm tắt:
C
ẤP
A. 0,3
A
40gam ROH + CH3COOH dư (xt H2SO4 đă ĚŁc)
đ?‘ đ?‘Žđ?‘˘ 1 đ?‘Ąâ„Žáť?đ?‘– đ?‘”đ?‘–đ?‘Žđ?‘›
36,3gam CH3COOR
Ă“
H = 75%
Ă?-
H
TĂnh nROH Ä‘aĚƒ phản Ć°Ě ng?
-L
Bà i giải:
Ă N
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
TO
G�i công thᝊc chung cᝧa ancol đƥn chᝊc là ROH
G
H = 75% => mancol(pư)=
40.75 100
= 30 gam
áť N
H
Báť’
ID ĆŻ
CH3COOH + ROH ↔ CH3COOR + H2O
Nháşn thẼy nancol = neste 30 đ?‘…+17
=
36,3 đ?‘…+59
30.(R +59)36,3.(R+17)
R = 183 Váşy nancol =
30 183+17
= 0,15 mol
Ä?ĂĄp ĂĄn: D
46 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng. Ta cĂł: H = 75% ďƒž mROH phản ᝊng =
40.75 100
= 30 gam
CH3COOH + ROH  CH3COOR + H2O
H Ć
N
Cᝊ 1 mol ROH = 1 mol CH3COOR : ∆m tăng = (R + 59) – (R + 17) = 42 gam
Y
Ä?ĂĄp ĂĄn: D
TP .Q
U
ďƒž x = 0,15 mol
N
Váşy x mol ROH = x mol CH3COOR : ∆m tăng = 36,3 – 30 = 6,3 gam
Nháşn xĂŠt:
áş O
Qua 2 cåch giải trên ta thẼy cåch giải (1) là phưƥng phåp phÚ hᝣp v᝛i đa sᝑ cåc
Ä?
em HS có h�c l᝹c trung bÏnh, khå. Tuy nhiên, dấng bà i nà y chᝉ phÚ hᝣp v᝛i phản ᝊng
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
vᝍa đᝧ, náşżu phản ᝊng dư ta sáş˝ tĂnh sai, táť‘n tháť?i gian, káşżt quả sai. Váť›i cĂĄch giải (2), sáť
ĆŻ N
d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng sáş˝ giải quyáşżt đưᝣc háşżt cĂĄc vẼn đᝠáť&#x; cĂĄch giải
TR ẌN
H
(1), tiết kiᝇm th�i gian, đất hiᝇu quả cao hƥn.
BĂ i 2: Ä?un 20,75 gam háť—n hᝣp X gáť“m 2 axit đƥn chᝊc là đᝓng đẳng káşż tiáşżp nhau váť›i 1 lưᝣng dư C2H5OH cĂł H2SO4 đạc lĂ m xĂşc tĂĄc thu đưᝣc 18,75 gam háť—n hᝣp este (hiᝇu
00
B
suẼt cᝧa phản ᝊng este hóa là 60% ) % khᝑi lưᝣng cåc chẼt trong h᝗n hᝣp ban đầu là :
10
A. 27,71% HCOOH vĂ 72,29% CH3COOCH3
2+
3
B. 27,71% CH3COOCH3 vĂ 72,29% C2H5COOH
ẤP
C. 40% C2H5COOH vĂ 60% C3H7COOH
C
D. 50% HCOOH vĂ 50% CH3COOCH3
A
Bà i giải:
20,75 .60
Ă“
maxit =
H
VĂŹ H = 60%
100
= 12,45 gam
-L
Ă?-
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ
Ă N
Gáť?i CTCT chung cáť§a 2 axit lĂ RCOOH
TO
RCOOH + C2H5OH → RCOOC2H5 + H2O
G
Nháşn thẼy naxit = neste →
12,45 đ?‘…+45
=
18,75 đ?‘…+73
→R = 10,3
Báť’
ID ĆŻ
áť N
MĂ 2 axit káşż tiáşżp nhau trong dĂŁy đᝓng đẳng nĂŞn R1 < R < R2 Váşy 2 axit cacboxylic cáş§n tĂŹm lĂ HCOOH vĂ CH3COOH Gáť?i sáť‘ mol cáť§a 2 axit HCOOH vĂ CH3COOH lĂ x vĂ y HCOOH + C2H5OH x
→ HCOOC2H5 + H2O x
CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O y
y 47
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
46đ?‘Ľ + 60đ?‘Ś = 12,45 74đ?‘Ľ + 88đ?‘Ś = 18,75
Váşy % mHCOOH =
0,075 .45 12,45
đ?‘Ľ = 0,075 đ?‘Ś = 0,15
. 100 = 27,71% Ä?ĂĄp ĂĄn: A
%m = 100% - 27,71% = 72,29%
N
Ta cĂł
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ć
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
Y
N
Gáť?i CTCT chung cáť§a 2 axit lĂ RCOOH.
TP .Q
U
RCOOH + C2H5OH → RCOOC2H5 + H2O
Cᝊ 1 mol RCOOH → 1mol RCOOC2H5 → ∆đ?‘štăng = (R + 73 ) - R +45) =28 gam
= 0,025 mol
12,45 0,025
Ä?
28
G
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
→Maxit =
6,3
= 53,33
ĆŻ N
→�=
áş O
Cᝊ x mol RCOOH → x RCOOC2H5 → ∆đ?‘štăng = 18,75 – 12,45 = 6,3 gam
TR ẌN
H
Mà 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đᝓng đẳng nên R1 < R < R2 G�i sᝑ mol cᝧa 2 axit HCOOH và CH3COOH là x và y. → HCOOC2H5 + H2O x
00
B
HCOOH + C2H5OH x
46đ?‘Ľ + 60đ?‘Ś = 12,45 74đ?‘Ľ + 88đ?‘Ś = 18,75 12,45
2+
ẤP
0,075 .45
. 100% = 27,71
A
Váşy % mHCOOH =
đ?‘Ľ = 0,075 đ?‘Ś = 0,15
C
Ta cĂł
3
10
CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O y y
Ä?ĂĄp ĂĄn: A
-L
Nháşn xĂŠt:
Ă?-
H
Ă“
%m = 100% - 27,71% = 72,29%
Ă N
Trong 2 cĂĄch giải trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (2) sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i
TO
lưᝣng là m cho bà i toån đƥn giản hƥn. HS dᝅ dà ng tÏm đưᝣc kết quả đúng mà không
G
mẼt nhiáť u tháť?i gian; đᝓng tháť?i, cĂĄch nĂ y giĂşp cĂĄc em hiáťƒu sâu sắc hĆĄn. Máť™t ưu Ä‘iáťƒm
Báť’
ID ĆŻ
áť N
nᝯa lĂ khi sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giĂşp HS tĂnh nhanh đưᝣc káşżt quả bĂ i toĂĄn nĂŞn Ăt nhiáť u nĂł cĹŠng phĂš hᝣp váť›i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiᝇm như hiᝇn nay. BĂ i 3: Háť—n hᝣp X gáť“m HCOOH vĂ CH3COOH (tᝉ lᝇ mol 1:1). LẼy 5,3 gam háť—n hᝣp X tĂĄc d᝼ng váť›i 5,75 gam C2H5COOH (xĂşc tĂĄc H2SO4 đạc) thu đưᝣc m gam este váť›i hiᝇu
suẼt cᝧa cåc phản ᝊng este hóa đᝠu bẹng 80%.Giå trᝋ cᝧa m là : A.10,12
B.6,48
C.16,2
D.8,1
(Ä?áť thi tuyáťƒn sinh vĂ o cĂĄc trưáť?ng Ä?H, CÄ? kháť‘i A – 2007) 48 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bà i giải: Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
N
G�i sᝑ mol cᝧa 2 axit lần lưᝣt là x và y. H
N
x
Y
x
H Ć
HCOOH + C2H5COOH ↔ HCOOC2H5 + H2O H
TP .Q
Ä?ĂĄp ĂĄn B
áş O
Váşy meste = 0,05.( 74 + 88 ).80% = 6,48 gam
Ä?
đ?‘Ľ = 0,05 đ?‘Ś = 0,05
ĆŻ N
46đ?‘Ľ = 60đ?‘Ś 46đ?‘Ľ + 46đ?‘Ś = 4,6 đ?‘ŁĂŹ đ??ť = 80%
Ta cĂł:
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
y
G
y
U
CH3COOH + C2H5COOH ↔ CH3COOC2H5 + H2O
H
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
TR ẌN
Gáť?i CTCT chung cáť§a 2 axit cacboxylic lĂ RCOOH. H
2
= 53
nX =
5,3 53
= 0,1 mol
VĂŹ nX < đ?‘› đ??ś2 đ??ť5 đ?‘‚đ??ť = 0,125 mol
2+
3
Kháť‘i lưᝣng este tĂnh theo sáť‘ mol cáť§a axit. m = 81 gam
ẤP
∆mtăng = (29 – 1)x = m – 5,3
00
46+60
10
MX =
B
RCOOH + C2H5COOH ↔ RCOOC2H5 + H2O
8,1.80% 100%
= 6,48 gam
Ä?ĂĄp ĂĄn B
Ă“
A
C
Khᝑi lưᝣng este th᝹c tế thu đưᝣc là : m =
-L
Ă?-
H
Nháşn xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, cĂĄch giải (2) cĂł nhiáť u ưu Ä‘iáťƒm hĆĄn so váť›i cĂĄch giải (1).
Ă N
Thᝊ nhẼt: Ta khĂ´ng mẼt nhiáť u tháť?i gian viáşżt PT, thiáşżt láşp hᝇ PT. hĆĄn nᝯa váť›i cĂĄch (1),
TO
yĂŞu cáş§u ta cáş§n cĂł kÄŠ năng toĂĄn háť?c. Qua đó lĂ m lu máť? khả năng giải bĂ i toĂĄn hĂła háť?c.
G
Thᝊ hai: hĂŹnh thĂ nh vĂ phĂĄt triáťƒn năng láťąc nháşn thᝊc cho HS THPT, phĂš hᝣp váť›i xu
Báť’
ID ĆŻ
áť N
hư᝛ng dấy háť?c tĂch cáťąc, hiᝇn đấi. Káşżt luáşn: Qua cĂĄc bĂ i trĂŞn, ta thẼy GV nĂŞn hư᝛ng dẍn cho HS giải bĂ i táşp theo phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng vĂŹ nĂł tiáşżt kiᝇm đưᝣc tháť?i gian giải bĂ i táşp, hiᝇu quả lĂ m bĂ i cao hĆĄn, giĂşp HS khắc sâu đưᝣc kiáşżn thᝊc, nháť› bĂ i lâu hĆĄn vĂ phĂš hᝣp váť›i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiᝇm như hiᝇn nay.
49 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
c. Phản ᝊng xà phòng hóa Bà i 1: Khi thủy phân hoàn toàn 0,05 mol mô ̣t este A của mô ̣t axit đa
chĆ°Ě c vĆĄĚ i mĂ´ ĚŁt ancol đƥn chĆ°Ě c cầ n 5,6 gam KOH. Mă ĚŁt khaĚ c thủy phân 5,475 gam este A Ä‘oĚ thiĚ€ cầ n D. (COOC4H9)2
N
Bà i giải: 0,05 mol R(COOR')n + 5,6gam KOH (vừa đủ)
TP .Q
5,475gam R(COOR')n + 4,2gam KOH (vừa đủ)  6,225gam R(COOK)n TÏm CTPT R(COOR')n ? 5,6 56
đ?‘› đ??žđ?‘‚đ??ť
= 0,1 mol →
đ?‘› đ?‘’đ?‘ đ?‘Ąđ?‘’
=
0,1 0,05
=2
áş O
Ta cĂł: nKOH =
G ĆŻ N
56
= 0,075 mol
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Cåch 1: Phƣƥng phåp bảo toà n khᝑi lƣᝣng. 4,2
Ä?
A lĂ 2 chᝊc đưᝣc tấo báť&#x;i a xit 2 chᝊc vĂ ancol đƥn chᝊc. Nháşn thẼy nKOH = nancol =
H Ć
C. (COOC3H7)2
Y
B. (COOCH3)2
U
A. (COOC2H5)2
N
4,2 gam KOH vaĚ€ thu đưƥ ĚŁc 6,225 gam muĂ´Ě i. Vâ ĚŁy cĂ´ng thĆ°Ě c cĂ˘Ě u ta ĚŁo của este laĚ€:
TR ẌN
G�i CTCT cᝧa este 2 chᝊc là R(COOR�)2
R(COOR�)2 + 2KOH → R(COOK)2 + 2R�OH 0,0375
0,075
B
0,075
00
0,0375
10
Ă p d᝼ng Ä?LBTKL ta cĂł: meste + mKOH = mmuáť‘i + mancol
2+
=46 (g/mol) = R� + 17 → R� = 29 5,475
Mạt khåc Meste =
= 146 (g/mol) = R + (44+29).2 → R = 0
A
0,0375
ẤP
3,45 0,075
C
Mancol =
3
→ mancol = 5,475 + 4,2 – 6,225 = 3,45 gam
Ä?ĂĄp ĂĄn: A
H
Ă“
Váşy CTCT cáť§a este A cáş§n tĂŹm lĂ (COOC2H5)2
Ă?-
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
-L
+ 0,05 mol R(COOR')n + 5,6gam KOH (vừa Ä‘ủ): nKOH = 0,1 mol n KOH 0,1 2   ďƒž este hai chĆ°Ě c ďƒž CTPT este laĚ€: R(COOR')2 n este A 0, 05 1
TO
Ă N
Ta coĚ :
G
+ 5,475gam R(COOR')2 + 4,2gam KOH (vừa đủ)  6,225gam R(COOK)2
Báť’
ID ĆŻ
áť N
nKOH = 0,075 mol ďƒž neste A = 0,00375 mol R  COOR '2  2KOH   R  COOK 2  2R 'OH
1 mol R(COOR')2 = 1 mol R(COOK)2 ∆mtăng =(166 + R) – (88 + 2R' + R) = 78 – 2R' 0,00375 mol R(COOR')2 = 0,00375 mol R(COOK)2 ∆mtăng = 0,75 gam ďƒž 78 – 2R' = 20 ďƒž R' = 29 ďƒž R' lĂ C2H5-
Váşy CTCT cáť§a este A cáş§n tĂŹm lĂ (COOC2H5)2
Ä?ĂĄp ĂĄn: A
50 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nháşn xĂŠt: Qua bĂ i toĂĄn áť&#x; trĂŞn, cả 2 phưƥng phĂĄp đᝠu phĂš hᝣp. Ta thẼy, phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng lĂ phưƥng phĂĄp con cáť§a phưƥng phĂĄp bảo toĂ n kháť‘i lưᝣng, nhưng áť&#x;
H Ć
tĂŹm ra máť‘i quan hᝇ giᝯa chĂşng. Qua đó, rèn luyᝇn cho HS khả năng tư duy, tᝍ đó phĂĄt
N
cĂĄch giải (2) ta dáťąa vĂ o sáťą thay đ᝕i kháť‘i lưᝣng cáť§a cĂĄc chẼt trư᝛c vĂ sau phản ᝊng Ä‘áťƒ
N
triáťƒn năng láťąc nháşn thᝊc cho HS THPT.
U
Y
Bà i 2: Xà phòng hóa hoà n toà n 1,99 gam h᝗n hᝣp 2 este bẹng dung dᝋch NaOH thu
TP .Q
đưᝣc 2,05 gam muáť‘i cáť§a 1 axit cacboxylic vĂ 0,94 gam háť—n hᝣp 2 ancol là đᝓng đẳng káşż tiáşżp nhau. CTCT cáť§a 2 este đó lĂ
áş O
A.CH3COOCH3 , CH3COOC2H5
G
Ä?
B.C2H5COOCH3 , C2H5COOC2H5
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C. CH3COOC2H5 , CH3COOC3H7 ( Ä?áť thi tuyáťƒn sinh Ä?H kháť‘i A – 2009 )
TR ẌN
H
D. HCOOCH3 , HCOOC2H5 Bà i giải:
B
Cåch 1: Phƣƥng phåp bảo toà n khᝑi lƣᝣng.
00
G�i CTCT cᝧa 2 este là RCOOR�
10
RCOOR� + NaOH → RCOONa + R�OH
2+
3
Ă p d᝼ng Ä?LBTKL: ta cĂł meste + mNaOH = mmuáť‘i + mnư᝛c
ẤP
→ mNaOH = 2,05 + 0,94 – 1,99 = 1 gam → nNaOH =
1 40
= 0,025 mol
C
Nháşn thẼy neste = nNaOH = nmuáť‘i = 0,025 mol
A
0,94
Ă“
= 37,6 (g/mol)
0,025
H
Mancol =
Ă?-
Mà 2 ancol là đᝓng đẳng kế tiếp nhau nên 2 ancol đó là CH3OH và C2H5OH
Ă N
-L
Ä?ĂĄp ĂĄn A
TO
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng Gáť?i CTCT cáť§a 2 este lĂ RCOORâ€? .
áť N
G
RCOOR� + NaOH → RCOONa + R�OH
Báť’
ID ĆŻ
Cᝊ 1 mol RCOOR� → 1mol RCOONa
→ ∆đ?‘štăng = 23 – Râ€?
Váşy 0,025 mol RCOORâ€? → 0,025 mol RCOONa → ∆đ?‘štăng = 2,05 – 1.99 = 0,06 → ( 23 – Râ€? ). 0,025 = 0,06 → Râ€? = 20,6 → 2 ancol đó lĂ CH3OH vĂ C2H5OH Mạt khĂĄc: Mmuáť‘i =
2,05 0,025
= 82 (g/mol) = R + 67 → R= 15 ( -CH3 )
Ä?ĂĄp ĂĄn A 51 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nháşn xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, cĂĄch giải (1) dĂšng phưƥng phĂĄp bảo toĂ n kháť‘i giải (2) rèn luyᝇn cho HS khả năng tư duy, giải bĂ i táşp nhanh vĂ tiáşżt kiᝇm tháť?i gian,
H Ć
đất hiᝇu quả cao hƥn.
N
lưᝣng sẽ là phưƥng phåp tᝑi ưu, phÚ hᝣp v᝛i đa sᝑ h�c l᝹c cᝧa cåc em HS. V᝛i cåch
Y
N
BĂ i 3: Tháť§y phân 0,1 mol máť™t este E cáş§n dĂšng vᝍa đᝧ 12 gam NaOH. Mạt khĂĄc Ä‘áťƒ
TP .Q
U
thᝧy phân 6,35 gam E cần dÚng 3 gam NaOH và thu đưᝣc m᝙t ancol và 7,05 gam h᝗n hᝣp muᝑi cᝧa 2 axit cacboxylic đƥn chᝊc.CTCT cᝧa E:
40
= 0,6 mol →
đ?‘› đ?‘ đ?‘Žđ?‘‚đ??ť đ?‘› đ?‘’đ?‘ đ?‘Ąđ?‘’
=
0,6 0,2
=3
Ä?
12
G
nNaOH =
áş O
Bà i giải:
ĆŻ N
3
= 0,075 mol
40
H
Ta cĂł nNaOH =
TR ẌN
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
→ Este 3 chᝊc đưᝣc tấo báť&#x;i ancol 3 chᝊc vĂ 2 axit đƥn chᝊc (RCOO) 3Râ€?
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
0,025
→ R = 27 (-C2H3 )
= 254 ( g/mol ) = 213 + R� → R� = 41 (-C3H5 )
2+
6,35
= 94 (g/mol ) = R + 44 +23
ẤP
Meste =
0,075
0,025
00
7,05
Mmuᝑi =
0,075
10
0,075
3
0,025
B
(RCOO)3R� + 3NaOH → 3RCOONa + R’’(OH)3
C
Váşy CTCT cáť§a este E cáş§n tĂŹm lĂ : (C2H3COO)3C3H5.
Ă“
A
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
H
(RCOO)3R� + 3NaOH → 3RCOONa + R(OH)3
-L
Ă?-
Cᝊ 1 mol (RCOO)3Râ€? → 3 mol RCOONa → ∆đ?‘štăng = 23.3 – Râ€?
Ă N
Váşy 0,025 mol (RCOO)3Râ€? → 0,075 mol RCOONa → ∆đ?‘štăng = 0,7
TO
→ ( 23.3 – R� ).0,075 = 3 . 0,7 7,05 0,075
= 94 (g/mol ) = R + 44 +23 → R = 27 ( C2H3 )
áť N
G
Mmuᝑi =
→ R� = 41 ( C3H5 )
Báť’
ID ĆŻ
Váşy CTCT cáť§a este E cáş§n tĂŹm lĂ : (C2H3COO)3C3H5 Nháşn xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, cĂĄch giải (2) cĂł nhiáť u ưu Ä‘iáťƒm hĆĄn so váť›i cĂĄch giải (1) báť&#x;i vĂŹ cĂĄch giải (1) dáťąa vĂ o máť‘i quan hᝇ sáť‘ mol cáť§a cĂĄc chẼt trư᝛c vĂ sau phản ᝊng. Tuy nhiĂŞn, nĂł chᝉ phĂš hᝣp váť›i dấng bĂ i phản ᝊng vᝍa đᝧ, náşżu bĂ i toĂĄn dư sáş˝ dẍn đến tĂnh toĂĄn sai, khĂ´ng phĂš hᝣp, táť‘n tháť?i gian. Váť›i cĂĄch giải (2) dĂšng phưƥng phĂĄp 52
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
tăng giảm kháť‘i lưᝣng sáş˝ giải bĂ i toĂĄn nhanh hĆĄn, tiáşżt kiᝇm tháť?i gian hĆĄn, káşżt quả chĂnh xĂĄc hĆĄn. Qua cĂĄc bĂ i toĂĄn áť&#x; trĂŞn, ta thẼy sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng sáş˝
H Ć
cĂł nhiáť u ưu viᝇt hĆĄn, nĂł giĂşp ta tiáşżt kiᝇm tháť?i gian giải bĂ i toĂĄn, viáşżt Ăt PT vĂ khĂ´ng
N
Káşżt luáşn:
Y
N
phải thiáşżt láşp hᝇ PT, khĂ´ng cáş§n sáť d᝼ng quĂĄ nhiáť u kÄŠ năng giải toĂĄn. NĂłi chung, GV
TP .Q
U
nĂŞn hư᝛ng dẍn cho HS giải bĂ i theo phưƥng phĂĄp nĂ y Ä‘áťƒ nâng cao năng láťąc nháşn thᝊc cho HS.
áş O
II.5. Dấng 5: BĂ i táşp váť aminoaxit
Ä?
a. Tåc d᝼ng v᝛i axit
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Bà i 1: Cho 10 gam amin đƥn chᝊc X phản ᝊng hoà n toà n v᝛i HCl (dư) thu đưᝣc 15
H
gam muᝑi. TÏm công thᝊc cẼu tấo cᝧa X.
TR ẌN
Bà i giải: Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
B
G�i công thᝊc cẼu tấo cᝧa amin đƥn chᝊc X là RNH2
10
00
RNH2 + HCl â&#x;ś RNH3Cl
R+16
15
=
2+
10
R+52,5
ẤP
⇒
3
Nháşn thẼy namin = nmuáť‘i
C
â&#x;ş10(R+52,5) = 15(R+16)
H
⇔R = 57 (-C4H9)
Ă“
A
⇔5R = 285
-L
Ă?-
Váşy cĂ´ng thᝊc cẼu tấo cáť§a X lĂ C4H9NH2
Ă N
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
TO
RNH2 + HCl â&#x;ś RNH3Cl Cᝊ 1 mol RNH2 â&#x;ś
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
Váşy x mol RNH2 â&#x;ś
⇒ x=
5 36,5
1 mol RNH3Cl, ∆mtăng= (R+52,5) – ( R+16) = 36,5 gam x mol RNH3Cl, ∆mtăng= 15-10 = 5 gam
mol
⇒ đ?‘€đ?‘…đ?‘ đ??ť2 = 10/(
5 36,5
) = 73 g/mol
â&#x;ş R +16 = 73 â&#x;š R = 57 (-C4H9) Váşy cĂ´ng thᝊc cẼu tấo cáť§a X lĂ C4H9NH2
53 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nháşn xĂŠt: Qua bĂ i toĂĄn áť&#x; trĂŞn ta thẼy, cĂĄch giải (1) dĂšng phưƥng phĂĄp đấi sáť‘, dáťąa vĂ o sáť‘
H Ć
hᝣp váť›i dấng bĂ i toĂĄn phản ᝊng háşżt khĂ´ng dư. Náşżu dư sáş˝ dẍn đến tĂnh toĂĄn sai, mẼt
N
mol cĂĄc chẼt trư᝛c vĂ sau phản ᝊng Ä‘áťƒ tĂŹm ra CTCT cáť§a X. Nhưng bĂ i táşp nĂ y chᝉ phĂš
N
tháť?i gian. Váť›i cĂĄch giải (2) ta thẼy, bĂ i toĂĄn đưᝣc giải nhanh hĆĄn, táť‘n Ăt tháť?i gian vĂ
U
Y
đất hiᝇu quả cao hƥn.
TP .Q
Bà i 2: Cho 1,825 gam amin X tåc d᝼ng vᝍa đᝧ v᝛i dung dᝋch HCl, sau khi phản ᝊng xảy ra hoà n toà n thu đưᝣc dung dᝋch Y. Là m bay hƥi dung dᝋch Y đưᝣc 2,7375 gam B.6
C.7
D.8
Ä?
A. 4
G ĆŻ N
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
TR ẌN
Gáť?i cĂ´ng thᝊc cẼu tấo cáť§a amin X lĂ RNH2 RNH2 + HCl â&#x;ś RNH3Cl 2,7375
00
=
R+52,5
3
â&#x;ş 1,825(R+52,5) = 2,7375(R+16)
10
R+16
B
Nháşn thẼy: đ?‘›đ?‘…đ?‘ đ??ť2 = đ?‘›đ?‘…đ?‘ đ??ť3 đ??śđ?‘™ 1,825
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Bà i giải:
â&#x;ş
áş O
muáť‘i khan. X cĂł táť•ng sáť‘ đᝓng phân cẼu tấo amin báşc 1 lĂ :
2+
â&#x;ş 0,9125R =52,0125
C
ẤP
â&#x;ş R = 57 (-C4H9)
A
Amin X lĂ C4H9NH2
(1)
H
Ă“
CH3-CH2CH2CH2NH2
Ă?-
CH3-CH2-CH(NH2) CH3
-L
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
Ă N
G�i công thᝊc cẼu tấo cᝧa amin X là RNH2
TO
RNH2 + HCl â&#x;ś
RNH3Cl
áť N
G
Cᝊ 1 mol RNH2 â&#x;ś 1mol RNH3Cl, ∆mtăng = ( R+52,5) – (R+16) = 36,5 gam
Báť’
ID ĆŻ
Váşy x mol RNH2 â&#x;ś x mol RNH3Cl, ∆mtăng= 2,7375 – 1,825 = 0,9125 gam â&#x;šx=
Mamin =
0,9125 36,5 1,825 0,025
= 0,025 mol = 73 = R+16
â&#x;ş R = 57 (C4H9) Amin X lĂ C4H9NH2 â&#x;š Cháť?n đåp ĂĄn A 54 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nháşn xĂŠt: Trong 2 cĂĄch giải trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (1) phĂš hᝣp váť›i Ä‘a sáť‘ HS cĂł háť?c láťąc váť›i hĂŹnh thᝊc thi trắc nghiᝇm hiᝇn nay. Mạt khĂĄc, váť›i cĂĄch giải (2) ta giải theo phưƥng
H Ć
phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng, sáş˝ tiáşżt kiᝇm tháť?i gian tĂnh toĂĄn, káşżt quả chĂnh xĂĄc hĆĄn.
N
trung bĂŹnh – khĂĄ. Tuy nhiĂŞn, ta phải tĂnh toĂĄn mẼt khĂĄ nhiáť u tháť?i gian, khĂ´ng phĂš hᝣp
Y
N
Hƥn nᝯa, cåch nà y sẽ giúp HS khắc sâu kiến thᝊc và nh᝛ bà i lâu hƥn.
TP .Q
U
BĂ i 3: A lĂ máť™t âˆ? - aminoaxit cĂł mấch cacbon khĂ´ng phân nhĂĄnh, chᝊa máť™t nhĂłm – NH2 vĂ máť™t nhĂłm –COOH. Cho 8,9 gam A tĂĄc d᝼ng váť›i dung dáť‹ch HCl dư thu đưᝣc
áş O
B. H2N-CH2-CH2-COOH
C. CH3-CH(NH2)COOH
D. H3C-CH2-CH(NH2)COOH
G
Ä?
A. H3C-CH(NH2)CH2-COOH
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
12,55 gam muᝑi. CTCT cᝧa A là :
H
Bà i giải:
TR ẌN
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ. PTPƯ:
=
đ?‘…+97,5 12,55
â&#x;š R = 28; hai nhĂłm -CH2- hoạc -CH3-CH-
00
8,9
10
đ?‘…+61
Ta cĂł:
B
R(NH2)(COOH) + HCl â&#x;ś R(NH3Cl)(COOH)
2+
3
VĂŹ lĂ âˆ? - aminoaxit nĂŞn CT đúng lĂ : CH3-CH(NH2)COOH
ẤP
â&#x;š Ä?ĂĄp ĂĄn: C
C
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
Ă“
A
Gáť?i CT cáť§a A lĂ : CnH2n(NH2)(COOH)
H
PTPĆŻ:
-L
Ă?-
CnH2n(NH2)(COOH) + HCl â&#x;ś CnH2n(NH3Cl)(COOH)
Ă N
Cᝊ 1 mol A chuyáťƒn thĂ nh muáť‘i, lĂ m tăng 36,5 gam. kháť‘i lưᝣng tăng: mtăng = 12,55 – 8,9 = 3,65 gam
TO
Váşy nA?
3,65.1 36,5
= 0,1 (mol) â&#x;š MA =
8,9 0,1
= 89 â&#x;š n = 2
áť N
G
â&#x;š nA =
Báť’
ID ĆŻ
â&#x;š CT cáť§a A lĂ : C2H4(NH2)(COOH) ᝨng váť›i CTCT: âˆ? - aminoaxit: CH3-CH(NH2)COOH
â&#x;š Ä?ĂĄp ĂĄn: C
Nháşn xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy cĂĄch (1) giải theo phưƥng phĂĄp đấi sáť‘, dáťąa vĂ o sáť‘ mol cáť§a amin vĂ muáť‘i Ä‘áťƒ tĂŹm ra R. Ta thẼy đây lĂ phưƥng phĂĄp pháť• biáşżn phĂš hᝣp váť›i năng láťąc cáť§a HS. Váť›i cĂĄch (2) ta dáťąa vĂ o sáťą thay đ᝕i kháť‘i lưᝣng trư᝛c vĂ sau phản 55
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ᝊng Ä‘áťƒ tĂŹm ra máť‘i liĂŞn hᝇ giᝯa chĂşng. Hấn cháşż cáť§a cĂĄch (1) lĂ chᝉ phĂš hᝣp váť›i bĂ i toĂĄn phản ᝊng vᝍa đᝧ, náşżu dư ta phải tĂŹm ra đưᝣc lưᝣng dư lĂ bao nhiĂŞu. Qua đó tĂnh toĂĄn
H Ć
như hiᝇn nay. Mạt khĂĄc, váť›i cĂĄch (2) sáş˝ giĂşp HS phĂĄt triáťƒn năng láťąc nháşn thᝊc táť‘t hĆĄn
N
sẽ lâu hƥn và mẼt nhiᝠu th�i gian hƥn, không phÚ hᝣp v᝛i hÏnh thᝊc thi trắc nghiᝇm
trong viᝇc giải bà i toån Hóa h�c.
Y
N
Bà i 4: Cho 2,1 gam h᝗n hᝣp X gᝓm 2 amin no đƥn chᝊc kế tiếp nhau trong dãy đᝓng
TP .Q
U
đẳng phản ᝊng hết v᝛i dung dᝋch HCl dư, thu đưᝣc 3,925 gam h᝗n hᝣp muᝑi. công
B. C2H5NH2 vĂ C3H7NH2
C. C3H7NH2 vĂ C4H9NH2
D. CH3NH2 vĂ (CH3 )3N
Ä?
A.CH3NH2 vĂ C2H5NH2
áş O
thᝊc cᝧa 2 amin trong h᝗n hᝣp X là :
G ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
( Ä?áť thi tuyáťƒn sinh CÄ? kháť‘i A,B – 2010 ) CĂĄch 1: PhĆŁĆĄng phĂĄp đấi sáť‘. Gáť?i CTCT cáť§a 2 amin no đƥn chᝊc lĂ RNH2
B
RNH2 + HCl → RNH3Cl 3,925
→ 2,1. ( R + 52,5 ) = 3,925 .( R + 16 ) → R = 26
đ?‘…+52,5
2+
đ?‘…+16
10
=
3
2,1
00
Nháşn thẼy namin = nmuáť‘i →
TR ẌN
H
Bà i giải
ẤP
MĂ 2 amin káşż kiáşżp nhau trong dĂŁy đᝓng đẳng nĂŞn R1 < R = 26 < R2 â&#x;š Ä?ĂĄp ĂĄn: A
C
Váşy 2 amin cáş§n tĂŹm lĂ CH3NH2 vĂ C2H5NH2
Ă“
A
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
H
RNH2 + HCl → RNH3Cl
-L
Ă?-
Cᝊ 1 mol RNH2 → 1 mol RNH3Cl → ∆mtăng = 36,5 gam
Ă N
Váşy x mol RNH2 → x mol RNH3Cl → ∆mtăng = 1,825 gam 1,825 36,5
TO
→�=
áť N
G
Váşy Mamin =
= 0,05 mol 2,1 0,0,5
= 42
Báť’
ID ĆŻ
Mà 2 amin kế kiếp nhau trong dãy đᝓng đẳng nên M1 < M = 42 < M2
Váşy 2 amin cáş§n tĂŹm lĂ CH3NH2 vĂ C2H5NH2
â&#x;š Ä?ĂĄp ĂĄn: A
Nháşn xĂŠt: Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy cĂĄch (1) giải theo phưƥng phĂĄp đấi sáť‘, dáťąa vĂ o sáť‘ mol cáť§a amin vĂ muáť‘i Ä‘áťƒ tĂŹm ra R. Ta thẼy đây lĂ phưƥng phĂĄp pháť• biáşżn phĂš hᝣp váť›i năng láťąc cáť§a HS. Váť›i cĂĄch (2) ta dáťąa vĂ o sáťą thay đ᝕i kháť‘i lưᝣng trư᝛c vĂ sau phản ᝊng Ä‘áťƒ 56
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
tĂŹm ra máť‘i liĂŞn hᝇ giᝯa chĂşng. Hấn cháşż cáť§a cĂĄch (1) lĂ chᝉ phĂš hᝣp váť›i bĂ i toĂĄn phản ᝊng vᝍa đᝧ, náşżu dư ta phải tĂŹm ra đưᝣc lưᝣng dư lĂ bao nhiĂŞu. Qua đó tĂnh toĂĄn sáş˝ lâu
Káşżt luáşn:
H Ć
Như váşy, qua cĂĄc bĂ i táşp trĂŞn ta thẼy sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i
N
hƥn và mẼt nhiᝠu th�i gian hƥn.
Y
N
lưᝣng sáş˝ đất đưᝣc hiᝇu quả cao hĆĄn. Vᝍa giải bĂ i táşp nhanh hĆĄn, tiáşżt kiᝇm tháť?i gian
TP .Q
U
hĆĄn, hĆĄn nᝯa lấi nâng cao năng láťąc nháşn thᝊc cho HS. GiĂşp cho HS hiáťƒu bĂ i nhanh hĆĄn vĂ khắc sâu kiáşżn thᝊc dáť… hĆĄn.
áş O
Bà i 5: Cho 5,90 gam amin đƥn chᝊc X tåc d᝼ng vᝍa đᝧ v᝛i dung dᝋch HCl sau khi xảy
B. 4
C. 2
TR ẌN
Cåch 1: phƣƥng phåp đấi sᝑ
B
RNH3Cl
10
9,55
5,9.( R + 52,5 ) = 9,55.( R + 16 )
đ?‘…+52,5
2+
đ?‘…+16
=
3
5,9
00
Nháşn thẼy: namin = nmuáť‘i
ẤP
R = 43 ( C3H7 ) Váşy amin X lĂ C3H7NH2
A
Ă“
Ä?ĂĄp ĂĄn: B
C
CH3 – CH2 – CH2 – NH2; (CH3)2CHNH2; CH3NHCH2CH3; (CH3)3N
Ă?-
H
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng
-L
Cᝊ 1 mol RNH2
Ă N TO G áť N ID ĆŻ
: ∆mtăng = 36,5 gam
1mol RNH3Cl
Váşy x mol RNH2
Báť’
D. 3 Bà i giải:
RNH2 + HCl
ĆŻ N
A. 5
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
khan. Sᝑ công thᝊc cẼu tấo ᝊng v᝛i công thᝊc phân tᝠcᝧa X là :
Ä?
ra hoà n toà n thu đưᝣc dung dᝋch Y. Là m bay hƥi dung dᝋch Y đưᝣc 9,55 gam muᝑi
x mol RNH3Cl
: ∆mtăng = 3,65 gam
x = 0,1 mol Mamin = MR + 16 =
5,9 0,1
= 59
MR = 43
X: C3H7NH2
CH3 – CH2 – CH2 – NH2; (CH3)2CHNH2; CH3NHCH2CH3; (CH3)3N Ä?ĂĄp ĂĄn: B
Nháşn xĂŠt : Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn ta thẼy, cĂĄch (2) cĂł nhiáť u ưu Ä‘iáťƒm hĆĄn so váť›i cĂĄch (1) vĂŹ: - Thᝊ nhẼt : cĂĄch (1) chᝉ phĂš hᝣp váť›i dấng toĂĄn phản ᝊng vᝍa đᝧ, náşżu dư ta lĂ m như váşy sáş˝ sai, káşżt quả k chĂnh xĂĄc, mẼt nhiáť u tháť?i gian 57
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Thứ hai :cách (2) làm theo phương pháp tăng giảm khối lượng, sẽ kích thích khả năng tư duy cho HS, từ đó giúp HS phát triển năng lực nhận thức Bài 1: Trung hòa 2,94 gam α – aminoaxit A (MA= 147) bằ ng mô ̣t lươ ̣ng vừa đủ dung
H Ơ
dịch NaOH. Đem cô ca ̣n dung dich ̣ sau phản ứng thì thu đươ ̣c 3,82 gam muố i B. A có C. Axit glutamic
D. Anilin
Bài giải:
Ư N
R(NH2)(COOH)X + xNaOH ⟶ R(NH2)(COONa)X + xH2O
G
Gọi α-amino axit là R(NH2)(COOH)X
Đ
ẠO
Cách 1: Phƣơng pháp đại số.
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U
B. Glyxin
TP .Q
A. Alanin
Y
N
tên go ̣i là:
H
Ta có Maminoaxit = R+16+45x =147 ⟺ R+45x = 131
TR ẦN
(1)
Nhận thấy: naminoaxit = nmuối
10
⟺25,08x – 0,88x = 14,08
B
2,94 3,82 = R + 16 + 45x R + 16 + 67x
00
⟺
N
b. Tác dụng với bazơ
(2)
3
R + 45x = 131 R = 41 ⟺ 25,08x − 0,88R = 14,08 x=2
ẤP
2+
Từ (1) và (2) ta có hệ PT:
A
Ó
x = 2 ⟹ axit 2 chức.
C
R= 41 (-C3H5)
H
Vậy A có công thức cấu tạo: HOOC-CH2-CH2-CH-COOH
⇒ Chọn đáp án C
-L
Í-
Cách 2: Phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng.
ÁN
2,94gam R(NH2)(COOH)x(A) + dd NaOH(vừa đủ) 3,84gam R(NH2)(COONa)x (B).
TO
(α – aminoaxit, MA = 147)
Ỡ N
G
Tên go ̣i của α – aminoaxit A là ?
BỒ
ID Ư
nA = 0,02 mol. R(NH2 )(COOH)x xNaOH R(NH2 )(COONa) x + xH2O
1 mol A = 1 mol B
: ∆m tăng = (67x + 16 + R) – (45x + 16 + R) = 22x gam
0,02 mol A = 0,02 mol B : ∆m tăng = 3,82 – 2,94 = 0,88 gam x = 2 CTPT A là : R(NH2)(COOH)2
58 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Theo đề: MA = 147 ďƒž R + 106 = 147 ďƒž R = 41 ďƒž R laĚ€ -C3H5
H Ć
N
Vâ ̣y CTCT của A là :
Y
N
(Axit glutamic) ⇒ Ch�n đåp ån C
U
Nháşn xĂŠt:
TP .Q
Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn đã cho ta thẼy váť›i cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp háť?c sinh tĂnh nhanh đưᝣc káşżt quả bĂ i toĂĄn hĆĄn so váť›i cĂĄch giải (1). Mạt khĂĄc váť›i cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp háť?c
áş O
sinh năm vᝯng kiáşżn thᝊc váť phưƥng phĂĄp tăng, giảm kháť‘i lưᝣng Ä‘áťƒ cĂĄc em váşn d᝼ng
G
Ä?
kiáşżn thᝊc đó Ä‘áťƒ giải cĂĄc bĂ i toĂĄn tưƥng táťą như váşy nháşąm rèn luyᝇn khả năng tư duy
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
cho h�c sinh trong quå trÏnh giải toån hóa h�c.
H
Bà i 2: H᝗n hᝣp X gᝓm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tåc d᝼ng hoà n toà n v᝛i
TR ẌN
dung dᝋch NaOH dư, thu đưᝣc dung dᝋch Y chᝊa ( m + 30,8 ) gam muᝑi. Mạt khåc nếu cho m gam X tåc d᝼ng hoà n toà n v᝛i dung dᝋch HCl thu đưᝣc dung dich Z chᝊa ( m+
00
B. 165,6
C. 123,8
D. 171,0 (Ä?áť thi tyáťƒn sinh Ä?H kháť‘i B – 2010)
2+
3
10
A. 112,2
B
36,5) gam muᝑi. Giå trᝋ cᝧa m là :
Bà i giải:
ẤP
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ
A
C
G�i sᝑ mol cᝧa alanin và axit glutamic lần lưᝣt là x và y
H
Ă“
H2NCH(CH3)COOH + NaOH → H2NCH(CH3)COONa + H2O (1)
Ă?-
x
x
-L
HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH + 2NaOH → NaOOC(CH2)2CH(NH2)COONa + H2O(2) y
Ă N
y
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
TO
H2NCH(CH3)COOH + HCl → ClH3NCH(CH3)COOH (3) x
x
HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH + HCl → HOOC(CH2)2CH(NH3Cl)COOH (4) y
y
Tᝍ (1), (2), (3), (4) ta có : 89� + 147� = � 111� + 191� = � + 30,8 → 125,5� + 183,5 = � + 36,5
đ?‘Ľ = 0,6 đ?‘Ś = 0,4 đ?‘š = 112,2
59 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng Nháşn thẼy bản chẼt phản ᝊng cáť§a háť—n hᝣp X váť›i NaOH lĂ phản ᝊng cáť§a nhĂłm COOH váť›i NaOH; phản ᝊng cáť§a X váť›i HCl lĂ phản ᝊng cáť§a -NH2 váť›i HCl x + 2y
H Ć
x + 2y
N
-COOH + NaOH → -COONa + H2O
N
Cᝊ 1 mol -COOH → 1mol -COONa → ∆mtăng = 23 -1 =22
U
Y
Váşy (x + 2y)mol -COOH → ∆mtăng = 22. ( x + 2y ) x+y
TP .Q
-NH2 + HCl → NH3Cl x+y
áş O
Cᝊ 1mol -NH2 → 1mol HCl → ∆mtăng = 35,5 +1 = 36,5
G
Ä?
Váşy ( x + y) mol NH2 → ∆mtăng = 36,5. ( x + y )
→
ĆŻ N
đ?‘Ľ = 0,6 đ?‘Ś = 0,4 đ?‘š = 112,2
H
89đ?‘Ľ + 147đ?‘Ś = đ?‘š 22. ( đ?‘Ľ + 2đ?‘Ś ) = 30,8 36,5. đ?‘Ľ + đ?‘Ś = 36,5
TR ẌN
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Theo giả thiết ta có:
B
Nháşn xĂŠt :
00
CĂĄch 1: TĂnh sáť‘ mol, kháť‘i lưᝣng cáť§a cĂĄc sản phẊm tấo thĂ nh theo sáť‘ mol cáť§a cĂĄc
10
chẼt ban đầu. Ä?áťƒ giải quyáşżt bĂ i toĂĄn ta phải viáşżt đầy đᝧ 4 phản ᝊng tĂnh kháť‘i lưᝣng
2+
3
mol cᝧa 4 sản phẊm muᝑi tấo thà nh. Do cẼu tấo cᝧa cåc chẼt tưƥng đᝑi phᝊc tấp nên
ẤP
viᝇc viáşżt PTPĆŻ vĂ tĂnh kháť‘i lưᝣng mol cáť§a sản phẊm sáş˝ mẼt nhiáť u tháť?i gian.
C
CĂĄch 2: dáťąa vĂ o sáťą thay đ᝕i kháť‘i lưᝣng trư᝛c vĂ sau phản ᝊng Ä‘áťƒ láşp cĂĄc PT liĂŞn
A
quan đến sáť‘ mol cáş§n tĂŹm. Ä?áťƒ giải quyáşżt bĂ i toĂĄn ta chᝉ cáş§n quan tâm đến bản chẼt phản
H
Ă“
ᝊng và s᝹ thay đ᝕i khᝑi lưᝣng cᝧa cåc thà nh phần tham gia phản ᝊng. Do đó chᝉ cần
-L
Ă?-
viáşżt 2 PT Ä‘áťƒ tĂŹm sáť‘ mol cáť§a cĂĄc chẼt cĹŠng dáť… dĂ ng hĆĄn, đᝥ mẼt tháť?i gian hĆĄn. BĂ i 3: Trong phân táť amino axit X cĂł 1 nhĂłm amino vĂ 1 nhĂłm cacboxyl. Cho 15,0
Ă N
gam X tåc d᝼ng vᝍa đᝧ v᝛i dung dᝋch NaOH. Cô cấn dung dᝋch sau phản ᝊng thu đưᝣc
TO
19,4 gam muᝑi khan. Công thᝊc phân tᝠcᝧa X là : B. H2NCH2COOH
áť N
G
A. H2NC3H6COOH
Báť’
ID ĆŻ
C. H2NC2H4COOH
D. H2NC4H8COOH Bà i giải:
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ H2N–R–COOH + NaOH
H2N–R–COONa + H2O
Nháşn thẼy : naminoaxit = nmuáť‘i 15 đ?‘…+61
=
19,4 đ?‘…+83
15.( R + 83 ) = 19,4.( R + 61 )
R = 14 ( -CH2 )
Ä?ĂĄp ĂĄn: B 60 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cách 2: Phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng H2N–R–COOH + NaOH
H2N–R–COONa + H2O
Cứ 1mol H2N–R–COOH
1mol H2N–R–COONa
: ∆mtăng = 22 gam
H Ơ
N
x mol H2N–R–COONa : ∆mtăng = 4,4 gam
Vậy x mol H2N–R–COOH x = 0,2 mol
X: H2NCH2COOH
Đáp án: B
N
MR = 14
Y
MX = MR + 61 = 75
TP .Q
U
Nhận xét:
Trong 2 cách giải trên ta thấy đều phù hợp với bài toán, cách (1) sẽ phù hợp với đa
ẠO
số các em HS có học lực trung bình – khá. Tuy nhiên, cách làm này chỉ đúng với
Đ
trường hợp là phản ứng vừa đủ, nếu dư ta sẽ tính toán mất khá nhiều thời gian. Vì vậy,
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
GV nên hướng dẫn HS làm theo cách (2) để đạt được hiệu quả cao hơn. Kết luận:
TR ẦN
H
Như vậy, qua các bài toán trên ta thấy GV nên hướng dẫn cho HS giải bài toán theo phương pháp tăng giảm khối lượng. Bởi vì, giúp ta tiết kiệm được thời gian giải bài toán, HS nhớ bài lâu hơn, hiểu bài sâu sắc hơn và phù hợp với hình thức thi trắc
2+
3
a. Andehit → axit cacboxylic
10
II.6. Dạng 6: Bài tập về andehit
00
B
nghiệm như hiện nay.
3 gam axit
ẤP
Bài 1: Oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam mô ̣t andehit đơn chức A thu đươ ̣c
C
cacboxylic B. Công thức cấ u ta ̣o của A là: B. CH3CHO
Ó
A
A. CH3CH2CH2CHO
D. CH3CH2CHO
ÁN
-L
Í-
H
C. CH2=CHCHO
Tóm tắt: 2,2g RCHO (A) 3g RCOOH (B)
TO
Tìm CTCT (A).
G
Bài giải:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Cách 1: Phƣơng pháp đại số. Gọi công thức cấu tạo của anđeehit đơn chức RCHO.
RCHO
O
RCOOH
Nhận thấy: nRCHO = nRCOOH ⇔
2,2 R+2,9
=
3 R+45
⇔ 2,2(R+45) = 3(R+29) ⇔ 0,8R = 12 ⇔ R = 15 (-CH3)
Vậy công thức cấu tạo của A là CH3CHO ⇒ Chọn đáp án B 61 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng. PTPĆŻ: [O] RCHO   RCOOH
H Ć
N
1 mol RCHO = 1 mol RCOOH : ∆m tăng = (R + 45) – (R + 29) = 16 gam x mol RCHO = x mol RCOOH : ∆m tăng = 3 – 2,2 = 0,8 gam
Y
N
ďƒž x = 0,05 mol ďƒž MRCHO = 44 g/mol
TP .Q
U
ďƒž R = 15 ďƒž R laĚ€ – CH3
⇒ Ch�n đåp ån B
CTCT của A là : CH3CHO
áş O
Nháşn xĂŠt:
Ä?
Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn đã cho chĂşng ta biáşżt khi sáť d᝼ng phưƥng phĂĄp tăng giảm
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
kháť‘i lưᝣng Ä‘áťƒ giải nhᝯng bĂ i toĂĄn cĂł dấng như bĂ i táşp trĂŞn cĂł hiᝇu quả rẼt cao. VĂŹ
ĆŻ N
phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng áť&#x; cĂĄch (2) đã giĂşp háť?c sinh hiáťƒu rĂľ đưᝣc Ă˝ nghÄŠa
H
bĂ i toĂĄn mĂ khĂ´ng phải biᝇn luáşn Ä‘áťƒ láşp phưƥng trĂŹnh phản ᝊng như áť&#x; cĂĄch (1). Mạt
TR ẌN
khĂĄc, váť›i cĂĄch giải (2) sáş˝ giĂşp cho háť?c sinh hiáťƒu đưᝣc bản chẼt hĂła háť?c sâu sắc hĆĄn. BĂ i 2: Khi oxi hĂła hoĂ n toĂ n 9,6 gam háť—n hᝣp X gáť“m 2 andehit đƥn chᝊc đᝓng đẳng
00
B
kế tiếp thu đưᝣc 13,6 gam h᝗n hᝣp 2 axit tưƥng ᝊng. Mạt khåc cho 9,6 gam X tåc
10
d᝼ng v᝛i lưᝣng dư AgNO3/NH3 thu đưᝣc m gam kết tᝧa. Giå trᝋ cᝧa m là bao nhiêu?
2+
Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
3
Bà i giải:
ẤP
G�i CTCT cᝧa 2 andehit đƥn chᝊc la RCHO
A
C
RCHO  RCOOH
đ?‘…+29
=
13,6
 9,6.( R + 45 ) = 13,6. ( R + 29 )
đ?‘…+45
Ă?-
9,6
 R = 9,4
-L

H
Ă“
Nháşn thẼy nandehit = naxit
Mà 2 andehit đᝓng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đᝓng đẳng nên HCHO và CH3CHO
TO
Ă N
G�i sᝑ mol cᝧa 2 andehit lần lưᝣt là x và y
G
Ta cĂł
30đ?‘Ľ + 44đ?‘Ś = 9,6 46đ?‘Ľ + 60đ?‘Ś = 13,6

Báť’
ID ĆŻ
áť N
Mạt khåc HCHO  4Ag 0,1
� = 0,1 � = 0,15 CH3CHO  2Ag
0,4
0,15
0,3
Váşy mAg = ( 0,3 + 0,4 ). 108 = 75,6 gam CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng. PT:
RCHO  RCOOH
Cᝊ 1mol RCHO  1mol RCOOH  ∆mtăng = ( R + 45 ) – ( R + 29 ) = 16 gam Váşy x mol RCHO → x mol RCOOH → ∆mtăng = 13,6 – 9,6 = 4 gam 62 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
X= đ?‘€X =
4
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
= 0,25 mol
16 9,6
0,25
= 38,4 → 2 andehit lần lưᝣt là HCHO và CH3CHO
0,1
H Ć Y
CH3CHO →
0,4
U
HCHO → 4Ag
Mạt khåc
N
� + � = 0,25 � = 0,1 → � = 0,15 30� + 44� = 9,6 2Ag
0,15
TP .Q
Ta cĂł
N
G�i sᝑ mol cᝧa 2 andehit lần lưᝣt là x và y
0,3
áş O
Váşy mAg = ( 0,4 + 0,3 ) . 108 = 75,6 gam
Ä?
Nháşn xĂŠt:
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (2) đất hiᝇu quả cao hĆĄn. Báť&#x;i vĂŹ, cĂĄch
H
giải (1) d᝹a và o sᝑ mol cᝧa cåc chẼt trư᝛c và sau phản ᝊng. Tuy nhiên, cåch nà y chᝉ
TR ẌN
phĂš hᝣp váť›i nhᝯng bĂ i toĂĄn phản ᝊng vᝍa háşżt, khĂ´ng dư. Náşżu phản ᝊng còn dư, ta phải tĂnh toĂĄn đưᝣc lưᝣng dư, ta phải tĂnh đưᝣc lưᝣng dư lĂ bao nhiĂŞu, sáş˝ mẼt nhiáť u tháť?i
00
B
gian, mĂ khĂ´ng đất hiᝇu quả cao. Còn áť&#x; cĂĄch giải (2) dáťąa vĂ o sáťą tăng giảm kháť‘i lưᝣng
10
cĂĄc chẼt trư᝛c vĂ sau phản ᝊng Ä‘áťƒ giải bĂ i toĂĄn. Váť›i cĂĄch lĂ m nĂ y, sáş˝ nâng cao năng
2+
3
láťąc nháşn thᝊc cho HS trong quĂĄ trĂŹnh giải bĂ i toĂĄn HĂła háť?c. Káşżt luáşn:
ẤP
Nói tóm lấi, qua cåc bà i toån trên ta thẼy, v᝛i phưƥng phåp đấi sᝑ HS chᝉ dᝍng
A
C
lấi áť&#x; viᝇc viáşżt cĂĄc PT, thiáşżt láşp hᝇ PT, đạt Ẋn vĂ tĂnh theo PTPĆŻ, đòi háť?i HS phải cĂł kÄŠ
H
Ă“
năng toĂĄn háť?c Ä‘áťƒ giải bĂ i táşp. Do đó, khi giải bĂ i táşp dấng nĂ y, GV nĂŞn hư᝛ng dẍn cho
-L
Ă?-
HS lĂ m bĂ i theo phưƥng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lưᝣng vĂŹ nĂł táť‘n Ăt tháť?i gian, phĂš hᝣp váť›i
Ă N
hÏnh thᝊc thi trắc nghiᝇm hiᝇn nay.
TO
b. Ancol → andehit BĂ i 1: Oxi hoĚ a 6 gam ancol no , đƥn chĆ°Ě c X thu đưƥ ĚŁc 5,8 gam andehit. CĂ´ng thĆ°Ě c cĂ˘Ě u
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
tấo cᝧa X là : A. CH3CH2OH
B. CH3CH2CH2OH
C. CH3CH(OH)CH3 D. CH3OH Bà i giải: 6g CnH2n+1CH2OH (X)
5,8g CnH2n+1CHO
TĂŹm CTCT cáť§a (X).
63 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cách 1: Phƣơng pháp đại số. Oxi hóa ancol X thu được anđêhit ⇒ X là ancol bậc 1
H Ơ
O
6 14n+32
=
5,8
Y
Nhận thấy nancol = nanđehit ⇒
N
CnH2n+1CHO 14n+30
U
CnH2n+1CH2OH
N
Gọi công thức cấu tạo của ancol no, đơn chức X là CnH2n+1CH2OH
TP .Q
⇔ 6(14n + 30) = 5,8(14n + 30)
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Cách 2: Phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng.
Ư N
Oxi hóa ancol X thu đươ ̣c andehit ancol X là ancol bâ ̣c I
G
Đ
Vậy công thức cấu tạo của ancol là CH3CH2CH2OH. ⇒ Đáp án: B
ẠO
⇔ 2,8n = 5,6 ⇔ n = 2
1 mol CnH2n+1CH2OH = 1 mol CnH2n+1CHO ∆mgiảm = (14n + 32) – (14n + 30) = 2 gam
TR ẦN
H
[O] CnH2n+1CHO CnH2n+1CH2OH
2+
3
14n + 32 = 60
10
x = 0,1 mol MX = 60 (g/mol)
00
B
x mol CnH2n+1CH2OH = x mol CnH2n+1CHO : ∆m giảm = 6 – 5,8 = 0,2 gam
n = 2
C
ẤP
Ancol X là : CH3CH2CH2OH. ⇒ Đáp án: B
A
Nhận xét:
H
Ó
Qua 2 cách giải trên ta thấy, cách giải (1) phù hợp với đa số năng lực nhận thức
Í-
của HS có học lực trung bình – khá. Dựa vào mối quan hệ về số mol để tìm ra CTCT
-L
của X. Song, cách này chỉ phù hợp với bài toán tác dụng vừa đủ. Mặt khác, cách giải
ÁN
(2) ta dựa vào sự thay đổi khối lượng các chất trước và sau phản ứng để tìm ra mối liên
TO
hệ giữa chúng. Cách này giúp ta giải bài toán nhanh hơn, kết quả chính xác hơn.
G
Bài 2: Cho 3,2 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng thu được 3 gam
BỒ
ID Ư
Ỡ N
anđehit X, cho anđehit X tác dụng với AgNO3/NH3 thu được m gam. Tính m ? Bài giải:
Cách 1: Phƣơng pháp đại số. Gọi công thức cấu tạo của ancol là RCH2OH O
RCH2OH x
RCHO
⟶
x
64 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
R + 31 x = 3,2 x = 0,1 ⇔ R + 29 x = 3 R=1
Ta có
Vậy anđêhit X là HCHO AgNO 3/NH 3
⟶
0,1
0,4
N
4Ag mol
H Ơ
HCHO
N
Vậy mAg= 0,4.108 = 43,2 gam
U TP .Q
O
RCH2OH
Y
Cách 2: Phƣơng pháp tăng giảm khối lƣợng. RCHO
ẠO
Cứ 1 mol RCH2OH ⟶ 1 mol RCHO, ∆mgiảm= (R + 31)-(R+29) = 2 gam ⟶ x mol RCHO, ∆mgiảm= 3,2 – 3 = 0,2 gam
Mancol =
= 0,1 mol
3,2 0,1
G
2
Ư N
0,2
= 32 (g/mol)
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
⇒x=
Đ
Vậy x mol RCH2OH
TR ẦN
⇔ R + 31 = 32 ⇒ R = 1 Vậy anđêhit là HCHO
B
HCHO ⟶ 4Ag
10
00
0,1 ⟶ 0,4 mol
3
⇒ mAg = 0,4.108 = 43,2 gam
2+
Nhận xét:
ẤP
Với 2 cách giải trên đã cho chúng ta thấy rõ được hiệu quả sử dụng phương
C
pháp tăng giảm khối lượng so với phương pháp đại số. Khi sử dụng cách giải (2) thì sẽ
Ó
A
giúp học sinh giải nhanh được bài toán mà không cần phải viết nhiều phương trình và
Í-
H
lập hệ phương trình như cách giải (1). Qua việc giải bài toán trên bằng phương pháp
-L
đại số, ta thấy việc giải hệ phương trình đại số nhiều khi rất phức tạp, thông thường
ÁN
học sinh chỉ lập được hệ phương trình đại số mà không giải được hệ phương trình. Còn
TO
khi sử dụng cách giải (2) sẽ giúp cho học sinh giải được nhanh kết quả của bài toán
G
ngắn gọn và đơn giản hơn cách giải (1).
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Bài 3: Cho 4,6 gam 1 ancol no đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2
gam hỗn hợp X gồm andehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 , đun nóng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A.16,2
B.43,2
C10,8
D. 21,6 (Đề thi tuyển sinh CĐ khối A, B – 2007)
65 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bà i giải: Cåch 1: Phƣƥng phåp đấi sᝑ.
N
G�i CTCT cᝧa ancol no đƥn chᝊc là RCH2OH
U
đ?‘… + 31 . đ?‘Ľ = 4,6 đ?‘Ľ = 0,1 → đ?‘… + 29 . đ?‘Ľ + 18đ?‘Ľ + 4,6 − đ?‘… + 31 . đ?‘Ľ = 6,2 đ?‘… = 15
TP .Q
Ta có, hᝇ PT:
N
x
G
0,4
ĆŻ N
0,1
⇒ Ä?ĂĄp ĂĄn: B
TR ẌN
mAg = 0,4 . 108 = 43,2 gam
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
→ 4Ag
Ä?
CH3OH → HCHO
áş O
Váşy ancol cáş§n tĂŹm lĂ CH3OH.
0,1
Y
x
H Ć
RCH2OH + CuO  RCHO + Cu + H2O
CĂĄch 2: PhĆŁĆĄng phĂĄp tăng giảm kháť‘i lƣᝣng.
00
B
RCH2OH + CuO  RCHO + Cu + H2O
0,1
3
= 0,1 mol
→ ancol là CH3OH
ẤP
4,6
16
= 46
→ 4Ag
Ă“
A
CH3OH → HCHO
C
→ Mancol <
6,2−4,6
2+
→ nđ?‘…đ??śđ??ť2 đ?‘‚đ??ť = nO (CuO phản ᝊng ) =
10
Nháşn thẼy mX tăng so váť›i mancol ban đầu = mO(CuO phản ᝊng)
0,1
Ă?-
H
0,1
⇒ Ä?ĂĄp ĂĄn B
Ă N
-L
mAg = 0,4 .108 = 43,2 gam
0,4
TO
Nháşn xĂŠt:
G
Qua 2 cĂĄch giải trĂŞn, ta thẼy cĂĄch giải (2) cĂł ưu Ä‘iáťƒm và đất hiᝇu quả hĆĄn cĂĄch
Báť’
ID ĆŻ
áť N
giải (1). Báť&#x;i vĂŹ, áť&#x; cĂĄch giải (1) HS phải viáşżt PT ráť“i đạt Ẋn x biᝇn luáşn theo PT; mẼt tháť?i gian vĂ o viᝇc láşp vĂ giải hᝇ PT, cĹŠng khĂ´ng phải hᝇ PT nĂ o cĹŠng giải ra đưᝣc káşżt quả gây khĂł khăn cho HS. Còn áť&#x; cĂĄch giải (2) HS cĂł tháťƒ thẼy ngay đưᝣc kháť‘i lưᝣng cáť§a cĂĄc chẼt trư᝛c vĂ sau phản ᝊng cĂł sáťą thay đ᝕i, tᝍ đó cĂł tháťƒ giải ngay đưᝣc bĂ i toĂĄn vĂ tĂŹm ra káşżt quả máť™t cĂĄch nhanh chĂłng vĂ hiᝇu quả, khĂ´ng táť‘n tháť?i gian như áť&#x; cĂĄch giải (1).
66 Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Kết luận: Tóm lại, qua những bài tập trên chúng ta đã nhận thấy được rằng đối với hình
H Ơ
nhiều ưu điểm hơn so với phượng pháp đại số như sau: Khi sử dụng phương pháp đại
N
thức thi trắc nghiệm như hiện nay thì phương pháp giải nhanh bài tập hóa học sẽ có
N
số thì về mặt hóa học chỉ dừng lại ở chỗ học sinh viết phương trình phản ứng và đặt ẩn
U
Y
tính theo phương trình phản ứng đó, còn lại đòi hỏi học sinh về kĩ năng toán học. Tính
TP .Q
chất toán học lấn át hết tính chất hóa học của bài toán, làm lu mờ bản chất hóa học. Do đó, trong quá trình giải bài tập giáo viên nên hướng dẫn học sinh giải bài tập bằng các
ẠO
phương pháp giải nhanh để giải được các bài toán hóa học trong khoảng thời gian ngắn
Đ
phù hợp với hình thức thi trắc nghiệm hiện nay. Và với dạng bài như các ví dụ trên thì
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
giáo viên nên hướng dẫn học sinh sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.
67 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ GIẢI VÀ VẬN DỤNG THEO PHƢƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƢỢNG
H Ơ
dung dịch HCl dư thì nhận được 448 mL CO2 (đktc) và m(g) hỗn hợp muối clorua.
N
Bài 1: Lấy 1,84g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại kiềm thổ đem hoà tan trong
B. 2,06 gam
C. 2,12 gam
D. 1,24 gam
U
A. 1,92 gam
Y
N
Vậy m có giá trị là:
TP .Q
Bài 2: Lấy 2 thanh kim loại R hoá trị II có khối lượng p(g). Thanh 1 nhúng vào dung dịch Cu(NO3)2; thanh 2 nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2. Sau thí nghiệm thanh 1 giảm
Đ
ẠO
0,2%, thanh 2 tăng 28,4%. Biết số mol muối nitrat của R tạo ra trong 2 dung dịch bằng
B. Ni
C. Zn
D. Mg
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. Fe
G
nhau. Vậy R là:
H
Bài 3: Có 2 rượu no A, B. Lấy hỗn hợp gồm 0,015 mol A và 0,02 mol B.
TR ẦN
- Hỗn hợp tác dụng với Na dư thu được 1,008 lit H2 (đktc). - Đốt cháy hỗn hợp với O2 đủ, cho sản phẩm cháy vào bình chứa BaO (rắn) thì bình
2+
Đáp số: A: C2H6O2 B: C3H8O3
3
Xác định CTPT của A, B.
10
00
B
tăng 6,21 gam.
ẤP
Bài 4: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500 mL dung dịch Y gồm
C
AgNO3 và Cu(NO3)2; sau khi phản ứng xong nhận được 20 gam chất rắn Z và dung
Ó
A
dịch E; cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch E lọc kết tủa nung ngoài không khí
-L
lần lượt là:
Í-
H
nhận được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit. Vậy nồng độ mol/l muối AgNO3, muối Cu(NO3)2 C. 0,12 M và 0,3 M
ÁN
A. 0,12 M và 0,36 M
D. 0,24 M và 0,6 M
TO
B. 0,24 M và 0,5 M
G
Bài 5: Cho 16g FexO y tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl. Sau phản ứng thu
BỒ
ID Ư
Ỡ N
được 32,5g muối khan. Tính CM của dung dịch HCl.
Đáp số: 5M Bài 6: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 15 gam trong 340 gam dung dịch AgNO3 6%. Sau một thời gian lấy vật ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 25%. Khối lượng của vật sau phản ứng là Đáp số: 17,28 gam
68 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bài 7: Cho hỗn hợp X gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì lượng kết tủa thu được sau phản ứng bằng khối lượng AgNO3 đã tham gia phản ứng.
N
Tính thành phần % khối lượng NaCl trong X?
H Ơ
Đáp số: 27,88%
Y
N
Bài 8: Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn
TP .Q
U
hợp không đổi được 69 gam chất rắn. Xác định phần trăm khối lượng của mỗi chất tương ứng trong hỗn hợp ban đầu.
ẠO
Đáp số: 16% và 84%.
Đ
Bài 9: Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa hai este đồng phân A và B, cần 2,8 lit
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
O2 (đktc). Cho hấp thụ hoàn toàn bộ sản phẩm cháy vào lượng dư dung dịch Ca(OH) 2
H
thì khối lượng dung dịch giảm 3,8 gam và có 10 gam kết tủa tách ra. Tìm CTPT của
TR ẦN
hai este ? Đáp số: C4H8O2
B
Bài 10: A là một ∝ - amino axit ( có một nhóm NH2) không nhánh. Biết rằng 0,01 mol
10
00
A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,1M. Mặt khác, trung hòa 2,94 gam A
3
bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 3,82 gam muối. Tìm CTCT của A.
2+
Đáp số: HOOC-CH(NH2)(CH2)2COOH
ẤP
Bài 11: Hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol andehit A cần 6,72 lit H2 thu được chất B. Lấy B
A
C
tạo ra cho tác dụng với Na thu được 2,24 lit H 2. Biết 8,4 gam A tráng bạc thu được
H
Ó
43,2 gam Ag. Xác định CTCT của A.
Í-
Đáp số: CHO-CH=CH-CHO
-L
Bài 12: Cho dung dịch AgNO3 dư tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 6,25
ÁN
gam hai muối KCl và KBr thu được 10,39 gam hỗn hợp AgCl và AgBr. Hãy xác định
TO
số mol hỗn hợp đầu.
Ỡ N
G
Đáp số: 0,06 mol
BỒ
ID Ư
Bài 13: Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hóa trị (II) vào dung dịch CuSO4 dư. Sau phản ứng khối lượng của thanh graphit giảm đi 0,24 gam. Cũng thanh graphit này nếu được nhúng vào dung dịch AgNO3 thì khi phản ứng xong thấy khối
lượng thanh graphit tăng lên 0,52 gam. Kim loại hóa trị (II) là kim loại nào sau đây? Đáp số: Cd
69 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bài 14: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị (I) và một muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối
N
khan thu được là bao nhiêu?
H Ơ
Đáp số: 26,0 gam.
Y
N
Bài 15: Cho m1 gam K2O tác dụng vừa đủ với m2 gam dung dịch HCl 3,65% tạo
TP .Q
U
thành dung dịch (A). Cho (A) bay hơi đến khô, thu được (m1 + 1,65) gam muối khan. Tính m1, m2?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Đáp số: m1 = 2,82gam ; m2 = 60 gam
70 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CHƢƠNG III: THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM I. Mục đích và phƣơng pháp thực nghiệm I.1. Mục đích
H Ơ
N
- Kiểm tra tính khả nghi của đề tài
N
- Đánh giá nhận thức của học sinh trung học phổ thông khi được theo phương
U
Y
pháp đề ra
TP .Q
- Tham khảo ý kiến của giáo viên ở trường THPT - Rút kinh nghiệm để hoàn chỉnh đề tài
ẠO
I.2. Phƣơng pháp
G
- Dạy học và kiểm tra trên lớp:
TR ẦN
+ Số tiết hướng dẫn lí thuyết và bài tập: 2 tiết/lớp
H
Ư N
II. Nội dung thực nghiệm
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
- Phương pháp thức nghiệm có đối chứng
+ Nội dung hướng dẫn: lí thuyết và bài tập vê phương pháp tăng giảm khối lượng
+ Số tiết kiểm tra: 2 tiết/lớp
2+
3
III. Tổ chức thực nghiệm sƣ phạm
10
00
B
có trong đề tài
ẤP
- Đối tượng thực nghiệm: học sinh lớp 12A và lớp 12B trường THPT Thuận Châu.
C
+ Lớp đối chứng: lớp 12B
Ó
A
+ Lớp thực nghiệm: lớp 12A
H
- Thời gian: Từ 15/02/2017 đến 20/03/2017
-L
Í-
- Địa điểm: Trường THPT Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
ÁN
- Hình thức thực nghiệm:
TO
+ Lớp 12B hướng dẫn bài tập theo phương pháp truyền thống. Giới thiệu cho các
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
em biết cách giải bài toán đưa ra theo phương pháp tăng giảm khối lượng. + Lớp 12A hướng dẫn lí thuyết về phương pháp tăng giảm khối lượng và giải bài
tập theo các phương pháp này. Đồng thời giới thiệu cho các em các cách khác nhau để giải bài toán đưa ra. - Hình thức kiểm tra: Cho học sinh 2 lớp làm 2 bài kiểm tra có nội dung kiến thức gần tương đương nhau.
71 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảng 1: Bảng thống kê một số thông tin chung về học sinh
Khá 25
30
5
30
10
Dân tộc
12A
45
12B
45
Yếu 0
Kém 0
0
0
N
Sĩ số
H Ơ
33
Giỏi 5
Học lực Trung bình 15
Lớp
N
ở các lớp làm thực nghiệm
IV.1. Đánh giá chung về tình hình học tập của học sinh
TP .Q
U
Y
IV. Kết quả thực nghiệm
Dựa vào các tiết dạy trên lớp, và kết quả học tập của học sinh 2 lớp 12B và 12GA
ẠO
trường THPT Thuận Châu chúng tôi có một số nhận xét chung như sau:
G
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Tỉ lệ học sinh khá ở lớp 12A có thấp hơn ở lớp 12B.
H
- Đa số học sinh có ý thức học tập tốt, nhiệt tình, hăng hái tham gia xây dựng bài.
TR ẦN
- Đa số học sinh nhận thức được vai trò quan trọng của bài toán hóa học và thường xuyên làm các bài tập được giao.
B
- Khi giải các bài tập, học sinh thường chú ý tới việc tìm ra các phương pháp giải
00
hợp lý. Tuy nhiên việc định hướng phương pháp giải của các em còn gặp nhiều lúng
3 2+
vào bế tắc và không giải được.
10
túng. Vì vậy các em gặp rất nhiều khó khăn khi làm bài tập, thậm chí co nhiều khi rơi
ẤP
- Qua đây có thể thấy ý thức học tập, trình độ và khả năng nhận thức của học sinh
C
ở 2 lớp là tương đương nhau.
Ó
A
IV.2. Đánh giá định lƣợng
H
- Để đánh giá kết quả thực nghiệm sư phạm, chúng tôi đã tiến hành cho học sinh ở
ÁN
-L
Í-
các lớp thực nghiệm làm 2 bài kiểm tra 1 tiết. Qua phân loại thu được kết quả như sau:
TO
Điểm
ID Ư
Ỡ N
G
10
BỒ
Đ
- Học lực của học sinh 2 lớp gần tương đương nhau:
Bảng 2: Bảng kết quả kiểm tra số 1 Lớp 12B Tần số Tần suất(%) 0 0
Lớp 12A Tần số Tần suất(%) 0 0
9
4
8,9
6
13,3
8
3
6,7
6
13,3
7
11
24,4
15
33,3
6
18
40,0
10
22,2
5
4
8,9
3
6,7
4
3
6,7
3
6,7
3
2
4,4
2
4,5
72 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảng 3: Bảng kết quả bài kiểm tra số 2 Lớp 12B
Lớp 12A
Tần suất(%)
Tần số
Tần suất(%)
10
0
0
3
6,7
9
5
11,1
5
11,1
8
5
11,1
8
17,8
7
14
31,1
15
33,3
6
11
24,4
7
5
7
15,6
4
4
3
6,7
3
3
0
0
0
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Tần số
15,6
G
Đ
ẠO
8,8 6,7 0
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Điểm
H
- Căn cứ vào kết quả thực nghiệm trên ta thấy kết quả làm bài kiểm tra ở lớp thực
TR ẦN
nghiệm tốt hơn ở lớp đối chứng cụ thể:
+ Ở bài kiểm tra số 1, điểm giỏi ở lớp đối chứng có 7 học sinh chiếm 15,6% ít
00
B
hơn so với lớp thực nghiệm có 12 học sinh chiếm 26,6%. Số học sinh có điểm khá ở
10
lớp 12A có nhỉnh hơn so với lớp 12B và số học sinh đạt diểm kém cũng thấp hơn. Còn
2+
3
số học sinh đạt điểm trung bình gần tương đương nhau.
ẤP
+ Tuy nhiên ở bài kiểm tra số 2, khi lượng kiếm thức kiểm tra tăng lên thì kết quả
C
kiểm tra đã có sự thay đổi đáng kể. Ở lớp thực nghiệm có 3 học sinh đạt điểm 10
Ó
A
chiếm 6,7% còn lớp đối chúng không có học sinh nào đạt điểm 10. Điểm 9 và 8 ở
H
lớp thực nghiệm 12A là 13 em chiếm 28,9% cao hơn lớp đối chứng 12B là 10 em
-L
Í-
chiếm 22,2%.
ÁN
IV.3. Đánh giá định tính
TO
- Đã hướng dẫn học sinh phân loại và giải bài toán hóa học theo phương pháp
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
tăng giảm khối lượng, phát huy tính tích cực, tự lực sáng tạo của học sinh. - Học sinh đã thể hiện được khả năng tranh luận và kĩ năng trong quá trình giải
bài toán, thể hiện được năng lực bản thân. - Tạo được hứng thú học tập, tạo động lực tích cực cho học sinh vươn lên. Từ đó
các em học tập tốt hơn và có niềm say mê học hỏi, nghiên cứu kiến thức một cách sâu sắc hơn.
73 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ III.1. Kết luận Trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành đề tài này chúng ta đã thu được một số
H Ơ
N
kết quả như sau:
N
- Nghiên cứu, xây dựng được cơ sở lí luận của đề tài làm cơ sở cho việc phân loại
U
Y
và đánh giá hiệu quả của phương pháp tăng giảm khối lượng trong việc giải bài toán
TP .Q
hóa học vô cơ và hữu cơ ở phổ thông, trong đó:
+ Nghiên cứu vai trò của bài tập hóa học và vai trò của phương pháp giải bài tập
ẠO
trong học tập môn hóa học ở trường phổ thông.
Đ
+ Đưa ra một số phương pháp tăng giảm khối lương cơ bản thường được sử dụng
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
ở phổ thông, bao gồm cả lí thuyết và bài tập áp dụng cho từng phương pháp
H
- Trên cơ sở đó đã sưu tầm và xây dựng được hệ thống bài tập trăc nghiệm và tự
TR ẦN
luận phục vụ cho việc hướng dẫn học sinh nắm bắt phương pháp giải tích cực. - Đánh giá được hiệu quả của phương pháp tăng giảm khối lượng dựa trên cơ sở
00
B
các số liệu thu được sau quá trình thực nghiệm sư phạm.
10
III.2. Khuyến nghị
2+
3
Đề tài là một tài liệu tham khảo giúp người học có thể nắm vững cách giải nhiều
ẤP
bài toán hóa học vô cơ và hữu cơ trong chương trình hóa học phổ thông một cách hiệu
C
quả nhất. Tuy nhiên, để có thể sử dụng hiệu qủa tài liệu này chúng tôi có một số
A
khuyến nghị sau:
H
Ó
1. Đối với học sinh khi nghiên cứu tài liệu này không nên xem trước lời giải, đáp
-L
Í-
án mà phải suy nghĩ kĩ để đưa ra lời giải của mình sau đó so sánh, đối chiếu với tài
ÁN
liệu. Khi sử dụng nên kết hợp với các tài liệu khác để có được phương pháp trả lời tối
TO
ưu nhất.
2. Trong quá trình học tập nghiên cứu, ngoài sự hướng dẫn của giáo viên, người
Ỡ N
G
học cần nâng cao tính tự giác tích cực trong quá trình lĩnh hội tri thức, kĩ năng kĩ xảo
BỒ
ID Ư
để nâng cao chất lượng học tập, dần hoàn thiện tư duy hóa học.
74 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TÀI LIỆU THAM KHẢO 1, ThS. Cao Thị Thiên An, (2007), Phương pháp giải nhanh các bài toán trắc
H Ơ
2, ThS. Cao Thị Thiên An, (2007), Phương pháp giải nhanh các bài toán trắc
N
nghiệm hóa học hữu cơ, NXB Đại học quốc gia Hà Nội.
N
nghiệm hóa học vô cơ, NXB Đại học quốc gia Hà Nội.
U
Y
3, Phạm Ngọc Bằng (Chủ biên),( 2012), 16 phương pháp và kĩ thuật giải nhanh bài
TP .Q
tập trắc nghiệm môn hóa học, NXB Đại học Sư phạm.
4, Cao Cƣ ̣ Giác, (2014), Kỹ thuật phân tích và trả lời nhanh bài tập trắc nghiệm hóa
ẠO
học, NXB Đa ̣i ho ̣c quố c gia Tp. HCM.
G
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
5, TS. Nguyễn Thanh Khuyến, (2004), Phương pháp giải hóa học vô cơ, NXB Đại
Ư N
học quốc gia Hà Nội.
TR ẦN
H
6, TS. Nguyễn Thanh Khuyến, (2004), Phương pháp giải hóa học hữu cơ, NXB Đại học quốc gia Hà Nội.
00
trọng tâm, NXB Đa ̣i ho ̣c quố c gia Hà Nô ̣i.
B
7, Nguyễn Khoa Thi Phƣơ ̣ ̣ng, (2008), Phương pháp giải nhanh các bài toán hóa học
10
8, Đặng Văn Thành – Nguyễn Tấn Trung, (2006), Tuyển tập các bài toán hóa học
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
luyện thi Đại học, Cao đẳng, NXB Đại học Sư phạm.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
PHỤ LỤC Bài kiểm tra số 1 (Thời gian 45 phút)
N
A. PHẦN TỰ LUẬN
H Ơ
Câu 1 (3 điểm)
Y
N
Nhúng một đinh sắt vào 150ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng sảy ra hoàn
TP .Q
U
toàn, lấy đinh sắt sấy khô, thấy khối lượng tăng lên 1,2gam. Vậy nồng độ ban đầu của CuSO4 là bao nhiêu?
ẠO
Câu 2 (4 điểm)
Đ
Cho m(gam) hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
thúc các phản ứng, bỏ lọc dung dịch thu được m(gam) chất rắn. Thành phần %
H
theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
TR ẦN
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 3 (0,5 điểm)
B
Nhúng 1 thanh nhôm nặng 45 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một A. 0,64 gam
B. 1,28gam
C. 1,92 gam
D.2,56 gam
2+
3
Câu 4 (0,5 điểm)
10
00
thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 46,38 gam . Khối lượng Cu thoát ra là?
ẤP
Cho a gam hỗn hợp các ancol qua bình đựng CuO dư, nung nóng. Sau khi phản
C
ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng là (a+1,2) gam và có tỉ
Ó
A
khối hơi đối với H2 là 15. Trị số của a là: B. 3,3
H
A. 1,05
C. 1,35
D. 2,7
-L
Í-
Câu 5 (0,5điểm)
ÁN
Một bình cầu dung tích 448 ml được nạp đầy oxi rồi mang ra cân. Phóng điện để
TO
ozon hóa, sau đó nạp thêm cho đầy oxi rồi cân. Khối lượng trong 2 trường hợp
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
chênh lệch nhau 0,03 gam. Biết các thể tích nạp đều ở (đktc). Thành phần % về thể tích của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là: A. 9,375%
B. 10,375%
C. 8,375%
D. 11.375%
Câu 6 (0.5điểm) Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 5 gam vào 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng vật sau phản ứng là: (coi Ag sinh ra bám hoàn toàn vào Cu) A. 6,08 gam
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
B. 4,36 gam
C. 5,44 gam
D. 5,76 gam
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7 (0,5điểm) Cho 1,825 gam amin X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sai khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 2,7375 gam
B. 6
C. 7
H Ơ
A. 4
N
muối RNH3Cl. X có tổng số đồng phân cấu tạo amin bậc 1 là D.8
Y
N
Câu 8 (0,5điểm) hết thì khối lượng thanh Zn sau phản ứng sẽ như thế nào? B. Tăng 1,08 gam
C. Giảm 0,755 gam
D. Giảm 1,08 gam
Đ
ẠO
A. Tăng 0,755 gam
Ư N
G
Đáp án
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Ngâm 1 miếng Zn vào 100 ml dung dịch AgNO3 0.1M đến khi AgNO3 tác dụng
H
A. PHẦN TỰ LUẬN
TR ẦN
Câu 1: CM (CuSO4) = 1 M Câu 2: %Zn = 90,27%
Đáp án
C
C
00
4
5
6
7
8
10
3
A
D
A
A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Câu
B
B. TRẮC NGHIỆM
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bài kiểm tra số 2 (Thời gian 45 phút) Câu 1 (3điểm) - Đề tuyển sinh ĐH khối B năm 2009
H Ơ
Nhúng 1 lá kim loại M (hóa trị II) nặng 56 gam vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M
N
A. PHẦN TỰ LUẬN
N
cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung dịch, đem cô cạn được 18,8 gam
U
Y
muối khan, kim loại M là?
TP .Q
Câu 2 (4điểm)
Đốt 3,4 gam một hidrocacbon A (có CTPT trùng với CTĐGN) tạo ra 11,0 gam
ẠO
CO2. Mặt khác, khi 3,4 gam A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
G
Đ
thấy tạo thành a (gam) kết tủa. Công thức phân tử của A và khối lượng kết tủa tạo
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
thành là bao nhiêu?
H
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM
TR ẦN
Câu 3 (0,5điểm)
Ngâm 1 lá Zn trong dung dịch có hòa tan 8,32 gam CdSO4. Phản ứng xong thấy
B
khối lượng lá Zn tăng 2,35%. Vậy khối lượng của lá Zn trước khi tham gia phản B. 70 gam
C. 80 gam
D. 85 gam
3
A. 60 gam
10
00
ứng là:
2+
Câu 4 (0.5điểm)
ẤP
Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương
C
ứng. Công thức của anđehit là: B. CH3CHO
Ó
A
A. HCHO
C. C2H5CHO
D. C2H3CHO
H
Câu 5 (0,5 điểm)
-L
Í-
Nhúng 1 thanh kim loại M (có hóa trị không đổi) vào dung dịch chứa 0,2 mol
ÁN
AgNO3. Sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng lên 5,94
TO
gam. Lượng dư AgNO3 được kết tủa hoàn toàn bởi 200 ml NaCl 1,7M. Vậy kim
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
loại M là? A. Cu
B. Al
C. Fe
D.Zn
Câu 6 (0,5 điểm) Hòa tan hết m (gam) hỗn hợp X gồm Mg, FeCl3 vào H2O chỉ thu được dung dịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn. Nếu hòa tan m (gam) X bằng 2,688 lít H2 (đktc). Dung dịch Y có thể hòa tan vừa hết 1,12 gam bột Fe. m có giá rị là: A. 46,82 gam
B. 56,42 gam
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
C. 41,88 gam
D. 48,38 gam
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7 (0,5 Ä‘iáťƒm) - Ä?áť thi Ä?H kháť‘i A năm 2008 Cho V lĂt háť—n hᝣp khĂ (áť&#x; Ä‘ktc) gáť“m CO vĂ H2 phản ᝊng váť›i máť™t lưᝣng dư háť—n hᝣp rắn gáť“m CuO vĂ Fe3O4 nung nĂłng. Sau khi cĂĄc phản ᝊng xảy ra hoĂ n toĂ n, kháť‘i B. 0,56
C. 0,224
H Ć
A. 0,112
N
lưᝣng h᝗n hᝣp rắn giảm 0,32 gam. Giå trᝋ cᝧa V là : D. 0,448
Y
N
Câu 8 (0,5 Ä‘iáťƒm)
TP .Q
U
Hòa tan 5,94 gam h᝗n hᝣp 2 muᝑi clorua có 2 kim loấi A và B (đᝠu có hóa trᝋ II)
vĂ o nư᝛c đưᝣc dung dáť‹ch X. Ä?áťƒ lĂ m káşżt táť§a háşżt ion đ??śđ?‘™ −cĂł trong dung dáť‹ch X ngưáť?i
áş O
ta cho dung dᝋch X tåc d᝼ng v᝛i dung dᝋch AgNO3 thu đưᝣc 17,22 gam kết tᝧa.
Ä?
L�c b� kết tᝧa, thu đưᝣc dung dᝋch Y. Cô cấn dung dᝋch Y đưᝣc m(gam) h᝗n hᝣp
G
B. 8,36 gam
C. 9,12 gam
D. 91,2 gam
H
A. 6,36 gam
ĆŻ N
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
muáť‘i khan. Váşy m cĂł giĂĄ tráť‹ lĂ :
TR ẌN
Ä?ĂĄp ĂĄn A. PHẌN Táť° LUẏN
B
Câu 1: M là Cu
3
4
Ä?ĂĄp ĂĄn
C
3
Câu
5
6
7
8
B
B
D
A
C
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
TO
Ă N
-L
Ă?-
H
Ă“
A
C
ẤP
2+
B. PHẌN TRẎC NGHIᝆM
10
00
Câu 2: CTPT cᝧa A là C5H8 ; a = 8,75 gam
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial