Skip to main content

Đề minh họa THPTQG môn Toán - Hóa - Vật lý - Sinh - Anh năm 2017 - Bộ GD&ĐT - Lần 3 - Dethithpt.com

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KỲ THI QUỐC GIA 2017 ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC LẦN 3 - Thời gian làm bài: 90 phút

B. 3.

C. 1.

D. 0.

Ơ

A. 2.

N

Câu 1: Cho hàm số y = x 3 − 3x có đồ thị ( C ) . Tìm giao điểm của ( C ) và trục hoành.

B. y ' =

ln10 . x

C. y ' =

1 . x ln10

D. y ' =

TP

B. S = ( −1; +∞ ) .

C. S = ( −2; +∞ ) .

D. S = ( −∞; −2 ) .

ẠO

A. S = (1; +∞ ) .

.Q

1 Câu 3: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5x +1 − > 0. 5

1 . 10 ln x

N

1 . x

U Y

A. y ' =

H

Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số y = log x.

Đ

Câu 4: Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 − 2 2i. Tìm a, b. C. a = 3, b = 2.

G

B. a = 3, b = 2 2.

A. z = 25 2.

H Ư

Câu 5: Tính mô đun của số phức z biết z = ( 4 − 3i )(1 + i ) .

D. z = 2.

x−2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? x +1

B

Câu 6: Cho hàm số y =

C. z = 5 2.

TR ẦN

B. z = 7 2.

D. a = 3, b = −2 2.

N

A. a = 3, b = 2.

B. Hàm số đồng biến trên ( −∞; −1) .

C. Hàm số đồng biến trên ( −∞; +∞ ) .

D. Hàm số nghịch biến trên ( −1; +∞ ) .

10 00

A. Hàm số nghịch biến trên ( −∞; −1) .

Ó

A

Câu 7: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây

Í-

H

đúng?

ÁN

y'

TO

0

−∞

-L

x

−

+

0

+∞ −

5

+∞ y

4

ÀN Đ IỄ N D

0

1

A. yCD = 5.

B. yCT = 0.

−∞ C. min y = 4. ℝ

D. max y = 5. ℝ

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu 2

2

( x − 1) + ( y + 2 ) + ( z − 4 )

2

A. I ( −1; 2; −4 ) , R = 5 2. Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

= 20. B. I ( −1; 2; −4 ) , R = 2 5. http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. I (1; −2; 4 ) , R = 20.

D. I (1; −2;4 ) , R = 2 5.

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình

Ơ H C.

Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 2 +

x +1 y z − 2 . = = 2 3 −2

D.

2 . x2

N

x −1 y z + 2 . = = 1 3 −2

x −1 y z + 2 . = = 2 3 1

U Y

B.

.Q

x +1 y z − 2 . = = 2 3 1

x3 2 − + C. 3 x

B. ∫ f ( x ) dx =

x3 1 − + C. 3 x

C. ∫ f ( x ) dx =

x3 2 + + C. 3 x

D. ∫ f ( x ) dx =

x3 1 + + C. 3 x

N

G

Đ

ẠO

A. ∫ f ( x ) dx =

TP

A.

N

 x = 1 + 2t  ? chính tắc của đường thẳng d :  y = 3t  z = −2 + t 

H Ư

Câu 11: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số đã cho

x

TR ẦN

có bao nhiêu đường tiệm cận?

0

−2

−∞

y'

+∞

10 00

B

+

1

+∞

0

−∞

H

Ó

A

y

−

B. 3.

Í-

A. 1.

C. 2.

(

ÁN

-L

Câu 12: Tính giá trị của biểu thức P = 7 + 4 3 B. P = 7 − 4 3.

3−7

)

2016

.

C. P = 7 + 4 3.

TO

A. P = 1.

2017

) .( 4

D. 4.

1 D. P = . 3

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 13: Cho a là số thực dương, a ≠ 1 và P = log 3 a a 3 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. P = 3.

B. P = 1.

C. P = 9.

1 D. P = . 3

Câu 14: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( −∞; +∞ ) ? A. y = 3x 3 + 3x − 2.

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. y = 2x 3 − 5x + 1.

C. y = x 4 + 3x 2 .

D. y =

x−2 . x +1

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 15: Cho hàm số f ( x ) = x ln x. Một trong bốn đồ thị cho trong bốn phương án A, B, C,

B.

C.

D.

17:

Trong

không

a3 3 . 12

gian

C. V = với

hệ

a3 3 . 2

t ọa

D. V =

ẠO

B. V =

Oxyz,

độ

cho

a3 3 . 4 các

điểm

G

Câu

a3 3 . 6

Đ

A. V =

TP

Câu 16: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.

.Q

A.

U Y

N

H

Ơ

N

D dưới đây là đồ thị của hàm số y = f ' ( x ) . Tìm đồ thị đó.

H Ư

N

A ( 3; −4; 0 ) , B ( −1;1;3) , C ( 3;1;0 ) . Tìm tọa độ điểm D trên trục hoành sao cho AD = BC.

B. D ( 0;0;0 ) hoặc D ( −6;0;0 ) .

C. D ( 6;0;0 ) hoặc D (12;0; 0 ) .

D. D ( 0;0;0 ) hoặc D ( 6;0; 0 ) .

TR ẦN

A. D ( −4;0; 0 ) hoặc D ( −2; 0; 0 ) .

B. P = 2.

10 00

A. P = 1.

B

Câu 18: Kí hiệu z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2 + z + 1 = 0. Tính P = z12 + z 22 + z1z 2 . C. P = −1.

A

Câu 19: Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3x + A. min y = 3 3 9.

Ó

B. min y = 7.

( 0;+∞ )

4 trên khoảng ( 0; +∞ ) . x2

C. min y = ( 0;+∞ )

H

( 0;+∞ )

D. P = 0.

33 . 5

D. min y = 2 3 9. ( 0;+∞ )

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 20: Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

B. 10.

C. 12.

D. 11.

D

IỄ N

Đ

A. 6.

Câu 21: Gọi S là diện tích hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y = f ( x ) , trục hoành và 0

2

−1

0

hai đường thẳng x = −1, x = 2 (như hình vẽ). Đặt a = ∫ f ( x ) dx, b = ∫ f ( x ) dx. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. S = −b + a.

D. S = −b − a.

Câu 22: Tìm tập nghiệm S của phương trình log 2 ( x − 1) + log 2 ( x + 1) = 3. B. S = {4;3} .

C. S = {3} .

{

}

D. S = − 10; 10 .

ẠO

A. S = {−3;3} .

.Q

B. S = b + a.

TP

A. S = b − a.

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đ

Câu 23: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt

Ó

2x + 3 . x +1

H

B. y =

Í-

A. y =

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

2x − 1 . x +1

C. y =

2x − 2 . x −1

D. y =

2x + 1 . x −1

2

đúng?

ÁN

-L

Câu 24: Tính tích phân I = ∫ 2x x 2 − 1dx bằng cách đặt u = x 2 − 1. Mệnh đề nào dưới đây

TO

3

ÀN

A. I = 2∫ udu. 0

1

2

3

B. I = ∫ udu.

C. I = ∫ udu.

1

0

2

1 D. I = ∫ udu. 21

Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z?

D

IỄ N

Đ

Câu 25: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z (như hình vẽ bên).

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Điểm Q.

C. Điểm E.

D. Điểm P.

U Y

A. Điểm N.

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

.Q

Câu 26: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa 2 và bán kính đáy bằng a. Tính độ

D. ℓ = 3a.

dx 1+ e , với a, b là các số hữu tỉ. Tính S = a 3 + b3 . = a + b ln 2 +1

x

0

A. S = 2.

B. S = −2.

C. S = 0.

N

∫e

3a . 2

G

1

Câu 27: Cho

C. ℓ =

Đ

B. ℓ = 2 2 a .

ẠO

5a . 2

H Ư

A. ℓ =

TP

dài đường sinh ℓ của hình nón đã cho.

D. S = 1.

A. V =

πa 3 . 4

B. V = πa 3 .

TR ẦN

Câu 28: Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a. C. V =

πa 3 . 6

D. V =

πa 3 . 2

10 00

B

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S) có tâm I ( 3; 2; −1) và đi qua điểm A ( 2;1; 2 ) . Mặt phẳng nào tiếp xúc với ( S) tại A?

A

B. x − y − 3z + 3 = 0.

C. x + y + 3z − 9 = 0.

D. x + y − 3z + 3 = 0.

Ó

A. x + y − 3z − 8 = 0.

H

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2x − 2y − z + 1 = 0 và

Í-

5 B. d = . 3

2 C. d = . 3

D. d = 2.

TO

ÁN

1 A. d = . 3

x −1 y + 2 z −1 . Tính khoảng cách d giữa ∆ và ( P ) . = = 2 1 2

-L

đường thẳng ∆ :

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = ( m − 1) x 4 − 2 ( m − 3) x 2 + 1

A. 1 ≤ m ≤ 3.

B. m ≤ 1.

C. m ≥ 1.

D. 1 < m ≤ 3.

Câu 32: Hàm số y = ( x − 2 ) ( x 2 − 1) có đồ thị như hình vẽ bên.

D

IỄ N

Đ

ÀN

không có cực đại.

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

B. Hình 2.

C. Hình 3.

H Ư

A. Hình 1.

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số y = x − 2 ( x 2 − 1) ?

D. Hình 4.

b a

b . a

B

P = log

TR ẦN

Câu 33: Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a ≠ 1, a ≠ b và log a b = 3. Tính

A. P = −5 + 3 3.

10 00

B. P = −1 + 3.

C. P = −1 − 3.

D. P = −5 − 3 3.

Câu 34: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1, x = 3; biết rằng

H

Ó

A

khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 ≤ x ≤ 3) thì

Í-

được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và B. V =

124π . 3

ÁN

-L

A. V = 32 + 2 15.

C. V =

124 . 3

3x 2 − 2.

(

)

D. V = 32 + 2 15 π.

3

TO

Câu 35: Hỏi phương trình 3x 2 − 6x + ln ( x + 1) + 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt? A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

ÀN

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy,

A. V =

6a 3 . 18

B. V = 3 a 3 .

C. V =

6a 3 . 3

D. V =

3a 3 . 3

D

IỄ N

Đ

SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30o. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình x −1 y + 5 z − 3 . Phương trình nào dưới đây là phương trình hình chiếu vuông góc của d = = 2 −1 4

1

'

và 2f (1) − f ( 0 ) = 2. Tính

.Q

∫ ( x + 1) f ( x ) dx = 10

Câu 38: Cho hàm số f ( x ) thỏa mãn

H

 x = −3  D.  y = −6 − t .  z = 7 + 4t 

N

 x = −3  C.  y = −5 + 2t . z = 3 − t 

U Y

 x = −3  B.  y = −5 + t .  z = 3 + 4t 

 x = −3  A.  y = −5 − t . z = −3 + 4t 

Ơ

N

trên mặt phẳng x + 3 = 0?

TP

0 1

ẠO

I = ∫ f ( x ) dx. C. I = 12.

G

B. I = 8.

A. I = −12.

Đ

0

D. I = −8.

H Ư

N

Câu 39: Hỏi có bao nhiêu số phức thỏa mãn đồng thời các điều kiện z − i = 5 và z2 là số thuần ảo?

Câu 40: Cho hàm số y = 1 . x2

D. 0.

ln x . Mệnh đề nào dưới đây đúng? x

B. y ' + xy" =

1 . x2

10 00

A. 2y ' + xy" = −

C. 4.

TR ẦN

B. 3.

B

A. 2.

C. y ' + xy" = −

1 . x2

D. 2y ' + xy" =

1 . x2

A

Câu 41: Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y = ( m 2 − 1) x 3 + ( m − 1) x 2 − x + 4 nghịch

H

Ó

biến trên ( −∞; +∞ ) ?

B. 1.

Í-

A. 2.

C. 0.

D. 3.

-L

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 6x − 2y + z − 35 = 0 và

ÁN

điểm A ( −1;3;6 ) . Gọi A ' là điểm đối xứng của A qua (P). Tính OA ' .

TO

A. OA' = 3 26.

B. OA' = 5 3.

C. OA' = 46.

D. OA' = 186.

ÀN

Câu 43: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3 2a, cạnh bên bằng 5a.

A. R = 3a.

B. R = 2a.

C. R =

25 a. 8

D. R = 2a.

D

IỄ N

Đ

Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 44: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên ℝ và thỏa mãn f ( x ) + f ( − x ) = 2 + 2cos 2x , ∀x ∈ ℝ. 3π 2

∫ f ( x ) dx.

N

3π 2

B. I = 0.

C. I = −2.

D. I = 6.

N

A. I = −6.

Ơ

−

H

Tính I =

U Y

Câu 45: Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong đoạn [ −2017; 2017 ] để phương trình

B. 4014.

C. 2018.

D. 4015.

TP

A. 2017.

.Q

log ( mx ) = 2 log ( x + 1) có nghiệm duy nhất?

ẠO

Câu 46: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

Đ

1 y = x 3 − mx 2 + ( m 2 − 1) x có hai điểm cực trị A và B sao cho A, B nằm khác phía và cách 3

B. 6.

C. −6.

D. 3.

H Ư

A. 0.

N

G

đều đường thẳng d : y = 5x − 9. Tính tổng tất cả các phần tử của S.

10 00

B

TR ẦN

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x − 2y + 2z − 3 = 0 và mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 + 2x − 4y − 2z + 5 = 0. Giả sử M ∈ ( P ) , N ∈ ( S ) sao cho MN cùng phương với vectơ u (1;0;1) và khoảng cách giữa M và N là lớn nhất. Tính MN. A. MN = 3.

B. MN = 1 + 2 2.

C. MN = 3 2.

D. MN = 14.

A

Câu 48: Xét số phức z thỏa mãn z + 2 − i + z − 4 − 7i = 6 2. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ

H

Ó

nhất và giá trị lớn nhất của z − 1 + i . Tính P = m + M.

B. P =

-L

Í-

A. P = 13 + 73.

5 2 + 2 73 . 2

C. P = 5 2 + 73.

D. P =

5 2 + 73 . 2

ÁN

Câu 49: Cho mặt cầu tâm O, bán kính R. Xét mặt phẳng ( P ) thay đổi cắt mặt cầu theo giao

TO

tuyến là đường tròn ( C ) . Hình nón ( N ) có đỉnh S nằm trên mặt cầu, đáy là đường tròn ( C )

ÀN

và có chiều cao h ( h > R ) . Tính h để thể tích khối nón được tạo nên bởi ( N ) có giá trị lớn

D

IỄ N

Đ

nhất.

A. h = 3R.

B. h = 2R.

C. h =

4 R. 3

D. h =

3 R. 2

Câu 50: Cho khối tứ diện có thể tích bằng V. Gọi V ' là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tính tỉ số k =

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

V' . V

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1 A. k = . 2

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1 B. k = . 4

2 C. k = . 3

5 D. k = . 8

4- D

5- C

6- B

7- A

8- D

9- D

10- A

11- B

12- C

13- C

14- A

15- C

16- D

17- D

18- D

19- A

20- D

21- A

22- C

23- B

24- C

25- C

26- D

27- C

28- D

29- D

30- D

31- A

32- A

33- C

34- C

35- C

36- D

37- D

38- D

39- C

40- A

41- A

42- D

43- C

44- D

45- C

46- A

47- C

48- B

49- C

Ơ

3- C

H

2- C

U Y

N

1- B

N

ĐÁP ÁN

TP

.Q

50- A

ẠO

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Đ

Câu 1: Đáp án B

G

Phương pháp: Viết phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành. Giải

H Ư

N

phương trình y = 0.

Cách giải: Số giao điểm của (C) và trục hoành là số nghiệm của phương trình x 3 − 3x = 0.

TR ẦN

x = 0 Ta có: x 3 − 3x = 0 ⇔ x ( x 2 − 3) = 0 ⇔  x = ± 3

10 00

B

Câu 2: Đáp án C

'

Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm của hàm số logarit: ( log x ) =

Ó H

Câu 3: Đáp án C

1 . x ln10

A

'

Cách giải: Ta có: ( log x ) =

x' 1 = x ln10 x ln10

-L

Í-

Phương pháp : Sử dụng cách giải về bất phương trình mũ, đưa bất phương trình về cùng cơ

ÁN

số 5. Sau đó sử dụng công thức: a

TO

Cách giải: Ta có: 5x +1 −

f (x)

> a g( x ) ⇔ f ( x ) > g ( x ) ( a > 1) .

1 1 > 0 ⇔ 5x +1 > ⇔ 5x +1 > 5−1 ⇔ x + 1 > −1 ⇔ x > −2 5 5

ÀN

Câu 4: Đáp án D

D

IỄ N

Đ

Phương pháp: Sử dụng định nghĩa về số phức: z = a + bi; a, b ∈ ℝ, trong đó a là phần thực

của số phức và b là phần ảo của số phức z.

a = 3 . Cách giải: Số phức 3 − 2 2i có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng −2 2 hay  b = −2 2 Câu 5: Đáp án C Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp: Áp dụng công thức z = a + bi ⇒ z = a − bi; z = a 2 + b 2 . Cách giải: Ta có: z = ( 4 − 3i )(1 + i ) = 7 + i ⇒ z = 7 − i ⇒ z = 50 = 5 2.

N

Câu 6: Đáp án B

H

Ơ

Phương pháp:

N

+ Bước 1: Tìm tập xác định, tính y’.

U Y

+ Bước 2: giải phương trình y’ = 0 tìm các nghiệm.

TP

x−2 3 ⇒ y' = > 0, ∀x. 2 x +1 ( x + 1)

ẠO

Cách giải: y =

.Q

+ Bước 3: Lập bảng biến thiên và kết luận các khoảng đồng biến và nghịch biến.

Đ

Câu 7: Đáp án A

G

Phương pháp: Nhìn và phân tích bảng biến thiên.

H Ư

N

Cách giải: Nhận thấy hàm số đạt cực đại tại x CD = 1; yCD = y (1) = 5. Câu 8: Đáp án D 2

2

( x − x 0 ) + ( y − y0 ) + ( z − z 0 )

2

TR ẦN

Phương pháp: Sử dụng phương trình chính tắc của mặt cầu:

= R 2 . Trong đó tâm I ( x 0 ; y0 ; z 0 )( x 0 ; y 0 ; z 0 ∈ ℝ ) .

Ta

có:

2

10 00

B

Cách giải: Gọi I ( x 0 ; y 0 ; z 0 )( x 0 ; y 0 ; z 0 ∈ ℝ ) là tâm của mặt cầu và bán kính R ( R > 0 ) . 2

( x − x 0 ) + ( y − y0 ) + ( z − z 0 )

= R2.

Theo

đề

bài

ta

có:

-L

Í-

H

Ó

A

R 2 = 20  x 0 = 1 I (1; −2; 4 ) ⇒   y 0 = −2 R = 20 = 2 5 z = 4  0

2

ÁN

Câu 9: Đáp án D

TO

Phương pháp: đưa phương trình về dạng phương trình chính tắc bằng cách rút t.

D

IỄ N

Đ

ÀN

 x −1 t = 2  x = 1 + 2t    y Cách giải: Ta có:  y = 3t ⇒ t = . Suy ra phương trình chính tắc của đường thẳng 3    z = −2 + t  t = z + 2  

là:

x −1 y z + 2 . = = 2 3 1

Câu 10: Đáp án A Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp: sử dụng nguyên hàm các hàm cơ bản

n ∫ x dx =

x n +1 + C. n +1

Ơ

N

2  x3 2  Cách giải: Ta có: ∫ f ( x ) dx = ∫  x 2 + 2  dx = − + C. x  3 x 

Dùng

định

nghĩa

c ủa

tiệm

cận

lim y = a ⇒ TCN : y = a;

N

pháp:

x →±∞

U Y

Phương

lim y = +∞ ⇒ TCD :x = x1 ; lim y = +∞ ⇒ TCD :x = x 2 . x→x2

.Q

x → x1

H

Câu 11: Đáp án B

x →2

x →+∞

x →0

ẠO

Câu 12: Đáp án C

= ( −1)

2016

)

2016

(7 + 4 3 ) = 7 + 4

(

2016

) .( 4

3−7

)

2016

 7+4 3 

(

)

3

TR ẦN

Câu 13: Đáp án C

=  7+4 3 

G

3−7

N

2017

) (4

H Ư

(

Đ

Phương pháp: Dùng biểu thức liên hợp. Cách giải: P = 7 + 4 3

TP

Cách giải: lim+ y = −∞ ⇒ TCD :x = −2; lim− y = +∞ ⇒ TCD :x = 0; lim y = 0 ⇒ TCN : y = 0.

Phương pháp: Dùng các phép biến đổi logarit:

b 1 b log ( f ( x ) ) = log f ( x ) ( f ( x ) > 0, n ≠ 0 ) n n

10 00

B

b

log a n ( f ( x ) ) =

Cách giải: Với a là số thực dương khác 1, ta có: P = log 3 a a 3 = 3log 1 a = 3.3.log a a = 9

Ó

A

Câu 14: Đáp án

a3

H

Phương pháp: Tính đạo hàm các hàm số và xét dấu đạo hàm, nếu y' > 0 với mọi x thì hàm

-L

Í-

số đó đồng biến trên ℝ.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

( 3x 3 + 3x − 2 )' = 9x 2 + 3 > 0, ∀x  '  3 2 ( 2x − 5x + 1) = 6x − 5  ' Cách giải: Ta có:  4 x + 3x 2 ) = 4x 3 + 6x (   x−2 2 3    = 2  x + 1  ( x + 1)

Câu 15: Đáp án C Phương pháp: Áp dụng công thức tính đạo hàm và cách vẽ đồ thị. Cách giải: Điều kiện x > 0. Ta có: f ( x ) = x ln x ⇒ f ' ( x ) = 1 + ln x . Nhận thấy đồ thị f ' ( x ) đi qua điểm ( −1;1) và với 0 < x < 1 thì y < 0. Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 16: Đáp án D Phương pháp: Hình lăng trụ đều có tất cả các cạnh đều bằng a nên

H

Ơ

N

h = a 3 3  2 3  a 2 3 ⇒ V = S.h = a 4 .a = a 4 . Sd =  4

N

Câu 17: Đáp án D

' 2

.Q

' 2

B ( x; y; z ) , C ( x ' ; y ' ; z ' ) ⇒ BC =

U Y

Phương pháp: Điểm A thuộc trục hoành nên A ( a;0; 0 ) , ' 2

TP

(x − x ) + ( y − y ) + (z − z )

Đ

G

x0 = 0 2 AD = BC ⇔ AD 2 = BC2 ⇔ ( x 0 − 3) + 16 = 9 + 16 ⇔ x 0  x0 = 6

ẠO

Cách giải: Ta có: BC = ( 4;0; −3) . Điểm D ∈ Ox ⇒ D ( x 0 ;0;0 ) ⇒ AD = ( x 0 − 3;4;0 )

H Ư

N

Câu 18: Đáp án D

Phương pháp: giải phương trình bậc 2 trong số phức. Sau đó tìm ra các nghiệm z và thay

TR ẦN

vào P để tính.

2

B

Cách giải: z 2 + z + 1 = 0. Ta có: ∆ = 1 − 4 = −3 = 3i 2 ⇒ z =

−1 ± i 3 . 2

2

10 00

 1 1 3 3   1 3   1 3  1 3  z=− ± i ⇒ P =  − + i  +  − − i  +  − 1 i   − − i  2 2  2 2   2 2   2 2  2 2 

Í-

Câu 19: Đáp án A

H

Ó

A

1 3 1 3 1 3 =− − i− + i+ + =0 2 2 2 2 4 4

-L

Phương pháp: Cách tím giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x ) trên 1 khoảng:

ÁN

+ Bước 1: Tính đạo hàm, giải phương trình y' = 0, tìm các nghiệm và các giá trị tại đó hàm

TO

số không xác định.

ÀN

+ Bước 2: Lập bảng biến thiên và dựa vào bảng biến thiên để kết luận.

D

IỄ N

Đ

Cách giải: y ' = 3 −

8 8 8 2 2 4 ; y' = 0 ⇔ 3 − 3 = 0 ⇔ x 3 = ⇔ x = 3 ⇒ y = 3. 3 + = 33 9 2 3 x x 3 3 3  2  3   3

Câu 20: Đáp án D Câu 21: Đáp án A

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

b

c

c

a

b

a

Phương pháp: Áp dụng công thức tổng hai tích phân ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx

2

0

2

−1

0

−1

0

Ơ

∫ ( 0 − f ( x ) ) dx + ∫ f ( x ) dx = − ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx = b − a.

H

S=

0

N

Cách giải: Dựa vào hình vẽ, ta có được:

U Y

N

Câu 22: Đáp án C

.Q

Phương pháp: áp dụng công thức tổng 2 log: log a ( bc ) = log a b + log a c ( b, c > 0, 0 < a ≠ 1) 2

TP

Cách giải: Điều kiện x > 1. Ta có: PT ⇔ log 2 ( x 2 − 1) = 3 ⇔ x 2 − 1 = 8 ⇔ x = ±3.

ẠO

Câu 23: Đáp án B

G

ax + b từ đó ta tìm được các hệ số a, b, c, d. cx + d

N

của đồ thị hàm số y =

Đ

Phương pháp: Dựa vào đồ thị hàm số, ta tìm các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

H Ư

d a Ta tìm được tiệm cận đứng của đồ thị này là x = − . Tiệm cận ngang là y = . c c

B

2x − 1 a = 2 ⇔ a = 2c . Từ đó suy ra y = . c x +1

10 00

ta có:

d = −1 ⇔ d = c. Tiệm cận ngang y = 2 nên c

TR ẦN

Cách giải: Tiệm cận đứng x + 1 = 0 nên ta có −

Câu 24: Đáp án C 2

3

A

I = ∫ ( x 2 − 1) d ( x 2 − 1) . Đặt x 2 − 1 = u nên I = ∫ udu. 0

Í-

Câu 25: Đáp án C

H

Ó

1

-L

Tọa độ điểm biểu diễn số phức M ( a; b ) với z = a + bi thì ta có z = 2a + 2bi nên tọa độ điểm

ÁN

2z là ( 2a; 2b ) nên trên đồ thị sẽ là điểm E.

TO

Câu 26: Đáp án D

ÀN

Phương pháp: Áp dụng công thức Sxq = πrl.

D

IỄ N

Đ

Cách giải: Sxq = πrl = 3πa 2 = πal ⇒ l = 3a. Câu 27: Đáp án C

Phương pháp: Ta nên dựa vào đề để giải. Với bài toán này ta tính đạo hàm của '

 1 + ex  ex b ln b . =   2  1 + ex  Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

'

 1 + ex  ex 1 1 . = − = Cách giải: Ta có thể dễ dàng đoán ra được a = 1; b = −1:  x −  x 2  1+ e 1 + ex  '

Câu 28: Đáp án D

Ơ

TP

Đ

πa 3 . 2

V = πr 2 h =

2 a; h = a. Suy ra 2

ẠO

Cách giải: Khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a; thì r =

.Q

Phương pháp: Các cạnh của hình lập phương là a. Thể tích khối trụ là: V = πR 2 h.

U Y

N

H

có thể dễ dàng đoán được ra nguyên hàm của hàm số.

N

 1 + ex  ex 1 Mấu chốt của bài toán là cần tìm được nguyên hàm của = t ừ b ln b ta ;   2  1 + ex 1 + ex 

N

G

Câu 29: Đáp án D

TR ẦN

H Ư

Phương pháp: Mặt phẳng (S) tiếp xúc với mặt cầu (I) thì d ( I, ( S ) ) = IA = R. Có A là tiếp điểm ⇒ IA là VTPT của mặt phẳng (S) Cách giải: IA = ( −1; −1;3) chính là VTPT của mặt phẳng (S). Mà (S) lại đi qua A ( 2;1; 2 )

B

nên chọn D.

10 00

Câu 30: Đáp án D

Phương pháp: Khoảng cách giữa đường thẳng ( ∆ ) và mặt phẳng ( P ) là MH với M là điểm

Ó

A

thuộc đường thẳng ( ∆ ) và H là hình chiếu của M trên mặt phẳng ( P ) .

Í-

H

Cách giải: Nhận thấy d song song với ( P ) nên ta chọn 1 điểm bất kì từ d, rồi tính khoảng

-L

cách từ điểm đó tới

2.1 − 2. ( −2 ) − 1 + 1

ÁN

cách: d =

Chọn A (1; −2;1) thuộc d. Áp dụng công thức tính khoảng

( P ).

2

2

= 2.

TO

2 + ( −2 ) + ( −1)

2

ÀN

Câu 31: Đáp án A Phương pháp: Hàm số không có cực đại tức là hàm số chỉ tuyến tính.

D

IỄ N

Đ

m − 1 ≥ 0 ⇒ 1 ≤ m ≤ 3. Trường hợp 1: Hàm số đồng biến. Tức  m − 3 ≤ 0

m − 1 ≤ 0 . Suy ra không tìm được m thỏa. Trường hợp 2: Hàm số nghịch biến. Tức  m − 3 ≥ 0 Câu 32: Đáp án A Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nhận xét: Nếu x ≥ 2 thì hàm số vẫn không đổi. Nếu x ≤ 2 thì ta được phần đồ thị mới đối xứng với đồ thị ban đầu.

Câu 33: Đáp án C

Ơ H N

b = −2, 732 trùng với kết quả của đáp án C. a

b a

U Y

Ta luôn chọn a = 3; b = 3 3. Tính P = log

N

Phương pháp: Dùng đến máy tính cầm tay.

Câu 34: Đáp án C

TP

.Q

Phương pháp: Để làm được câu này ta cần tưởng tượng hình ra một chút.

hình này ta cần lấy tích phân liên tục của hàm trên với cận từ 1 đến 3:

Đ G

1

124 3

N

3

V = ∫ 3x 3x 2 − 2dx =

ẠO

Cách giải: Ta tính diện tích mỗi mặt thiết diện sẽ là 3x 3x 2 − 2. Để tính được thể tích của

H Ư

Câu 35: Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng tính đơn điệu của hàm số để tìm số nghiệm của phương trình.

TR ẦN

Cách giải: ĐKXĐ: x > −1. 3

B

Ta có: 3x 2 − 6x + ln ( x + 1) + 1 = 0 ⇔ 3x 2 − 6x + 3ln ( x + 1) + 1 = 0

10 00

f ( x ) = 3x 2 − 6x + 3ln ( x + 1) + 1 = 0 ⇒ f ' ( x ) = 6x − 6 +

3 x +1 1 . 2

Ó

A

f ' ( x ) = 0 ⇔ ( 2x − 2 )( x + 1) + 1 = 0 ⇔ 2 ( x 2 − 1) + 1 = 0 ⇔ 2x 2 − 1 = 0 ⇔ x = ±

−1

ÁN

TO

f ' (x)

−

-L

x

Í-

H

Từ đây, ta có bảng biến thiên của f(x):

+

1 2

1 2

0

0

−

+∞

+

2, 059

+∞

−1,138

−∞

D

IỄ N

Đ

ÀN

f (x)

Nhìn vào bảng biến thiên ta sẽ có phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt.

Câu 36: Đáp án 1 Phương pháp: Thể tích khối chóp là V = hSd . 3

Trang 15

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

DA ⊥ SA = 30o ⇒ DA ⊥ ( SAB ) ⇒ ( SD, ( SAB ) ) = DSA Cách giải: Ta có:  DA ⊥ AB

Ơ

N

AD a 1 1 a3 3 . = = ⇒ SA = a 3 ⇒ VS.ABCD = a 3.a 2 = SA SA 3 3 3

Câu 37: Đáp án D

N

Phương pháp: Xác định hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng, ta cần tìm

H

tan 30o =

U Y

giao tuyến, sau đó tìm một đường vuông góc mặt phẳng đó đi qua điểm bất kỳ trên đường đã

ẠO

 y = −3 x −1 = −2 ⇒  ⇒ A ( −3; −3; −5) 2 z = −5

G

Với điểm B thuộc d ta dựng đường qua B và vuông góc với (P):

Đ

x = −3 ⇒

TP

Cách giải: Gọi đường thẳng cần tìm là d’ thì giao tuyến của d và (P) là:

.Q

cho. Giao tuyến đường vuông góc đó với mặt phẳng kia là điểm thứ 2.

TR ẦN

H Ư

N

x = −t − 1  B (1; −5;3) ⇒ u d1 = ( −1;0; 0 ) ⇒ d1 :  y = −5 ⇒ d1 ∩ ( P ) = {C} : − t − 1 + 3 = 0 ⇔ t = 2 z = 3 

10 00

B

 x = −3  x = −3 '  '  ⇒ C ( −3; −5;3) ⇒ AC = ( 0; −2;8) / / ( 0; −1; 4 ) ⇒ d :  y = − t − 5 ⇔ d :  y = −6 − t z = 4t + 3 z = 7 + 4t   Câu 38: Đáp án D

A

Phương pháp: Sử dụng phương pháp tích phân từng phần để giải bài toán.

Ó

1

1

1

1

0

0

H

Cách giải: ∫ ( x + 1) f ' ( x ) dx = 10 ⇒ ( x + 1) f ( x ) 0 − ∫ f ( x ) dx = 10 = 2f (1) − f ( 0 ) − ∫ f ( x ) dx

Í-

0

1

-L

⇒ ∫ f ( x ) dx = −8.

ÁN

0

TO

Câu 39: Đáp án C Phương pháp: Số thuần ảo là số phức có phần thực bằng 0 và phần ảo khác 0.

D

IỄ N

Đ

ÀN

a 2 + ( b − 1)2 = 25 Cách giải: z = a + bi ⇒  2 2 2 2 2 z = a − 2abi − b ⇒ a = b  a = 4 2  a = b ⇒ 2a − 2a − 24 = 0 ⇒   a = −3 ⇒  a = 3  a = − b ⇒ 2a 2 + 2a − 24 = 0 ⇒   a = −4

Câu 40: Đáp án A Trang 16

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

'

Phương pháp: Sử dụng công thức tính đạo hàm: f ( x ) g ( x )  = f ' ( x ) g ( x ) + f ( x ) g ' ( x ) và

1 1 .x − ln x − .x 2 − 2x (1 − ln x ) 1 ln x − −3x + 2x ln x −3 + 2 ln x Cách giải: y' = x 2 = ; y" = x = = 2 4 x x x x4 x3

U Y

−3 + 2 ln x + 2 − 2 ln x 1 =− 2. 2 x x

.Q

⇒ xy" + 2y ' =

N

1 . x

Ơ

=

H

'

N

( ln x )

TP

Câu 41: Đáp án A

ẠO

Phương pháp: Hàm số nghịch biến trên đâu thì f ' ( x ) ≤ 0 tại đó với dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm.

G

Đ

Cách giải: Xét m = 1 thì y = − x + 4 (thỏa mãn nghịch biến trên ℝ ). Xét m ≠ 1, ta có:

H Ư

N

f ' ( x ) = 3 ( m 2 − 1) x 2 + 2 ( m − 1) x − 1

 −1 < m < 1  m 2 − 1 < 0  m 2 < 1 1  f ( x ) ≤ 0, ∀ x ⇔  ' ⇔ 2 ⇔ −2 ⇔ − < m < 1. 2 2 2  2m − m − 1 < 0  ∆ = ( m − 1) + 3 ( m − 1) < 0 m > 2

B

Mà m là số nguyên nên m = 0 hoặc m = 1.

TR ẦN

'

10 00

Câu 42: Đáp án

Phương pháp: A và A ' đối xứng qua (P) tức là trung điểm của AA' nằm trên (P) và AA '

Ó

A

vuông góc với (P).

-L

Í-

H

 x = 6t − 1 '  Cách giải: Ta có phương trình AA là: u AA' = ( 6; −2;1) ⇒ AA :  y = −2t + 3 z = t + 6  '

TO

ÁN

⇒ {B} = AA ' ∩ ( P ) : 6 ( 6t − 1) − 2 ( −2t + 3) + t + 6 = 35 ⇔ t = 1 ⇒ B ( 5;1;7 ) ⇒ A ' (11; −1;8 ) ⇒ OA ' = 186. Câu 43: Đáp án c

ÀN

Phương pháp: Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp sẽ nằm trên đường thẳng vuông góc mặt

D

IỄ N

Đ

đáy tại tâm mặt đáy.

Cách giải: Gọi O là tâm của ABCD và H là tâm của hình cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho. Dễ có SO là đường cao của hình chóp và H thuộc SO. Ta có:

AC = 6a ⇒ OA = 3a ⇒ SO = 4a; HO+HS = HO + HA = HO + HO2 + 9a 2 = 16a

Trang 17

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

⇒ HO = 0,875a ⇒ R = HS =

25a . 8

Câu 44: Đáp án D

∫

3π 2

Ơ H

.Q

−

cos 2 xdx = 6.

TP

⇒I=

U Y

3π 2

N

Cách giải: f ( x ) + f ( − x ) = 2 + 2 cos 2x = 2 + 2 ( 2 cos 2 x − 1) = 2 cos 2 x ⇒ f ( x ) = cos 2 x

N

Phương pháp: Xác định một hàm f(x) thỏa mãn và sử dụng CASIO tính trực tiếp tích phân.

Câu 45: Đáp án

ẠO

Phương pháp: Một phương trình logarit có nghiệm cần thỏa mãn ĐKXĐ của nó khi ta bỏ đi

Đ

logarit. 2

N

G

Cách giải: log ( mx ) = 2 log ( x + 1) ⇔ mx = ( x + 1) ⇔ x 2 + ( 2 − m ) x + 1 = 0 .

H Ư

Ta có: ∆ = m 2 − 4m + 4 − 4 = m 2 − 4m. Để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất thì có 2

TR ẦN

trường hợp.

10 00

loại do khi đó nghiệm là x = −1.

B

m = 0 . Tuy nhiên giá trị m = 0 TH1: Phương trình trên có nghiệm duy nhất: m 2 = 4m ⇔  m = 4

TH2: Phương trình trên có 2 nghiệm thỏa: x1 ≤ −1 < x 2 .

A

Nếu có x1 = −1 ⇒ 1 − ( 2 − m ) + 1 = 0 ⇒ m = 0, thay lại vô lý.

H

Ó

x1 < −1 < x 2 ⇒ ( x1 + 1)( x 2 + 1) < 0 ⇔ x1x 2 + x1 + x 2 + 1 < 0 ⇒ 1 + m − 2 + 1 < 0 ⇔ m < 0.

Í-

Như vậy sẽ có các giá trị −2017; −2016;...; −1 và 4. Có 2018 giá trị.

-L

Câu 46: Đáp án A

ÁN

Phương pháp: A, B nằm khác phía với đường thẳng khi và chỉ khi x1x 2 < 0 và chúng cách

TO

đều đường thẳng tức trung điểm AB thuộc đường thẳng đã cho.

ÀN

1 Cách giải: Ta có: y = x 3 − mx 2 + ( m 2 − 1) x ⇒ y ' = x 2 − 2mx + ( m 2 − 1) . 3

D

IỄ N

Đ

 x1 = m − 1 Phương trình y' = 0 là phương trình bậc hai ẩn x, có ∆ ' = m 2 − ( m 2 − 1) = 1 ⇒  x 2 = m + 1

Không mất tính tổng quát, giả sử A ( x1 ; y1 ) , B ( x 2 ; y 2 ) . A, B nằm khác phía ⇔ x1x 2 < 0 ⇔ ( m − 1)( m + 1) < 0 ⇔ −1 < m < 1.

Trang 18

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A, B cách đều đường thẳng y = 5x − 9 suy ra trung điểm I của AB nằm trên đường thẳng  x + x 2 y1 + y 2   1 3  y = 5x − 9 . Khi đó ta có: I  1 ;  hay I  m; m − m  . 2   3   2

Ơ H N U Y

−1 = 0. 1 3

TP

Suy ra m1 + m 2 + m 3 = 3 +

N

m1 = 3 1 3 1  m − m = 5m − 9 ⇔ m3 − 6m + 9 = 0 ⇔  1 2 3 3  3 m + m − 3 = 0

.Q

Ta có:

Câu 47: Đáp án C

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

Phương pháp: Giá trị lớn nhất của MN chính là độ dài của vectơ lớn nhất trong các vectơ v mà phép tịnh tiến vectơ v biến mặt cầu (S) thành mặt cầu (S’) tiếp xúc với mặt phẳng (P). Cách giải: (S) có tâm I ( −1; 2;1) , R = 1. Gọi v = ( t;0; t ) là vectơ cùng phương với vectơ u = (1;0;1) sao cho phép tịnh tiến vectơ đó biến (S) thành (S’) tiếp xúc với (P). Phép tịnh tiến theo vectơ v = ( t;0; t ) biến I thành I ' ( −1 + t; 2;1 + t ) suy ra (S’) có tâm I' và bán kính R ' = R = 1.

−1 + t − 2.2 + 2 (1 + t ) − 3

A

10 00

B

t = 3 = 1 ⇔ 3t − 6 = 3 ⇔  1+ 4 + 4 t = 1 Với t = 3 ⇒ v = ( 3;0;3 ) ⇒ v = 3 2 , với t = 1 ⇒ v = (1;0;1) ⇒ v = 2. Vậy giá trị lớn nhất (S’) tiếp xúc với (P) ⇔ d ( I, ( P ) ) = 1 ⇔

H

Ó

của MN là 3 2.

Í-

Câu 48: Đáp án B

-L

Phương pháp: Gọi z = x + yi và tìm tập hợp điểm biểu diễn z trên trục tọa độ từ đó tìm

ÁN

GTLN, GTNN của biểu thức đã cho.

TO

Cách giải: Gọi z = x + yi ( x, y ∈ ℝ ) . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy gọi P ( x; y ) là điểm biểu c ủa

số

phức

z.

G ọi

A ( −2;1) , B ( 4;7 )

ÀN

diễn

D

IỄ N

Đ

thì AB = 6 2 = z + 2 − i + z − 4 − 7i

=

2

( x + 2 ) + ( y − 1)

2

+

2

( x − 4) + ( y − 7)

2

= PA + PB.

Suy ra tập hợp các điểm P thỏa mãn chính là đoạn thẳng AB. Có z − 1 + i =

2

( x − 1) + ( y + 1)

Trang 19

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2

= PC với C (1; −1) .

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Suy ra M = PB = 73 và m = d ( P, AB ) =

5 2

⇒M+m =

5 2 + 2 73 . 2

Câu 49: Đáp án C

Ơ

N

Phương pháp: S là đỉnh của hình nón thì S, O và tâm đường tròn là giao tuyến của (P) và

H

mặt cầu phải thẳng hàng.

R2 − r2

U Y TP

)

; f ' ( r ) = 0 ⇔ 2 R 2 − r 2 + 2R −

r2

R2 − r2

=0

Đ

r3

R 2 − r2 + R

)

2

(

)

H Ư

N

⇔ 2 ( R 2 − r 2 ) − r 2 + 2R R 2 − r 2 = 0 ⇔ ( 2R 2 − 3r 2 ) = 2R R 2 − r 2

Câu 50: Đáp án A

2

8 4R . ⇔ r2 = R 2 ⇒ h = 9 3

G

f ' ( r ) = 2r R 2 − r 2 + 2rR −

(

R 2 − r2 + R

ẠO

Tới đây ta sẽ khảo sát hàm số: f ( r ) = r 2

(

.Q

1 1 OI = R 2 − r 2 ⇒ h = R 2 − r 2 + R; ⇒ V = πr 2 h = πr 2 3 3

N

Cách giải: Gọi bán kính (C ) với tâm là I là r thì dễ có S phải thuộc OI và:

TR ẦN

Phương pháp: Áp dụng công thức thể tích trong SGK với tứ diện S.ABC và M, N, P lần lượt VS.MNP SM SN SP . . = VS.ABC SA SB SC

B

thuộc các cạnh SA, SB, SC thì:

10 00

Cách giải: Ta có thể tích hình đa diện còn lại sẽ là hiệu của thể tích hình tứ diện ban đầu trừ đi thể tích 4 hình tứ diện nhỏ bằng nhau có đỉnh là 1 đỉnh của hình ban đầu và 3 đỉnh còn lại

A

là trung điểm của 3 cạnh xuất phát từ đỉnh đó. Như vậy áp dụng công thức thể tích SGK:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

V V V' 1 V1 1 1 1 1 = . . = ⇒ V' = V − 4 = ⇒ = . V 2 2 2 8 8 2 V 2

Trang 20

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi minh họa THPTQG môn Hóa Học năm 2017 - Bộ GD&ĐT - lần 3 Câu 1: Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn). Chất X là C. Na2CO3.

D. NaCl.

N

B. NaNO3.

Ơ

A. Na2SO4.

H

Câu 2: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

N

A. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.

U Y

B. Quá trình quang hợp của cây xanh.

.Q

C. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.

TP

D. Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.

ẠO

Câu 3: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch C. NaAlO2.

B. Al2(SO4)3.

D. Al2O3.

G

A. AlCl3.

Đ

HCl?

B. Fe3O4.

C. CaO.

H Ư

A. Al2O3.

N

Câu 4: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối? D. Na2O.

TR ẦN

Câu 5: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp? A. Polisaccarit.

B. Poli(vinyl clorua).

C. Poli(etylen terephatalat).

D. Nilon-6,6.

10 00

B

Câu 6: Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu A. nâu đỏ.

B. trắng.

C. xanh thẫm.

D. trắng xanh.

Câu 7: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là C. propyl fomat.

A

B. metyl propionat.

D. metyl axetat.

Ó

A. propyl propionat.

B. Anilin.

C. Metylamin.

Í-

A. Etylamin.

H

Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu? D. Trimetylamin.

ÁN

A. Cu.

-L

Câu 9: Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là B. Mg.

C. Fe.

D. Al.

TO

Câu 10: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch? B. Glyxin.

C. Metylamin.

D. Metyl fomat.

ÀN

A. Gly-Ala.

Câu 11: Đá vôi là nguyên liệu có sẵn trong tự nhiên, được dùng làm vật liệu xây dựng, sản

D

IỄ N

Đ

xuất vôi,... Nung 100 kg đá vôi (chứa 80% CaCO3 về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) đến

khối lượng không đổi, thu được m kg chất rắn. Giá trị của m là A. 80,0.

B. 44,8.

C. 64,8.

D. 56,0.

Câu 12: Kim loại crom tan được trong dung dịch A. HNO3 (đặc, nguội). B. H2SO4 (đặc, nguội). C. HCl (nóng). Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

D. NaOH (loãng).

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 13: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là A. 54,0%.

B. 49,6%.

C. 27,0%.

D. 48,6%.

Ơ

N

Câu 14: Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Giá trị B. 8,96.

C. 4,48.

D. 6,72.

N

A. 13,44.

H

của V là

dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là B. 9,8.

C. 16,4.

D. 8,2.

TP

A. 19,6.

.Q

U Y

Câu 15: Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung

ẠO

Câu 16: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các B. Cu, Ag.

C. Zn, Ag.

D. Fe, Ag.

G

A. Fe, Cu.

Đ

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

N

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2O vào 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có B. 18

C. 22

TR ẦN

A. 14.

H Ư

nồng độ x%. Giá trị của x là

D. 16

Câu 18: Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y. Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng. Công thức của Y là B. CH3COOC2H5.

C. C2H5COOC2H3.

D. C2H3COOC2H5 .

10 00

B

A. C2H3COOCH3.

Câu 19: Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là B. 4

C. 1

D. 3

Ó

A

A. 2

H

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?

Í-

A. Protein là cơ sở tạo nên sự sống.

-L

B. Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit.

ÁN

C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim.

TO

D. Protein có phản ứng màu biure.

ÀN

Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp

D

IỄ N

Đ

các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là A. C6H10O4.

B. C6H10O2.

C. C6H8O2.

D. C6H8O4.

Câu 22: Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TP

Thí nghiệm đó là

ẠO

A. Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3.

N

D. Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7.

G

C. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn.

Đ

B. Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu.

H Ư

Câu 23: Cho m gam bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 A. 8,0.

B. 10,8.

TR ẦN

lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và 2,4 gam chất rắn. Giá trị của m là C. 8,4.

D. 5,6.

Câu 24: Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu

10 00

ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

B

được CO2,H2O và 0,672 lít khí N2 (đktc). Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V A. 45.

B. 60

C. 15

D. 30

Ó

A

Câu 25: Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat

H

của một kim loại M (có hóa trị không đổi). Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm

Í-

6,96 gam và tại catot chỉ thu được a gam kim loại M. Sau thời gian 2t giây, khối lượng dung

ÁN

A. 8,64.

-L

dịch giảm 11,78 gam và tại catot thoát ra 0,224 lít khí (đktc). Giá trị của a là B. 6,40.

C. 6,48.

D. 5,60.

TO

Câu 26: Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và

D

IỄ N

Đ

ÀN

fomanđehit. (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí. (d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit. (e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit. (g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2. Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Số phát biểu đúng là A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa: H SO loang

K Cr O + H SO loang

KOH du

Ơ

N

) ) ( ) + Br2 + KOH 2 4( 2 2 7 2 4( Fe  → X  → Y  → Z  →T

B. FeSO4, CrSO4, KCrO2 , K2CrO4.

C. FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4.

D. FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7.

U Y

A. Fe(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2.

N

H

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

TP

.Q

Câu 28: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?

ẠO

A. Phân tử X có 5 liên kết π. C. Công thức phân tử chất X là C52H96O6.

H Ư

N

D. 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch.

G

Đ

B. Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:

TR ẦN

(a) Điện phân NaCl nóng chảy.

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).

B

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3.

10 00

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4. (e) Cho Ag vào dung dịch HCl.

A

(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4.

Ó

Số thí nghiệm thu được chất khí là B. 5

C. 2

D. 3

Í-

H

A. 4

-L

Câu 30: Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được

ÁN

2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O. Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T. Phát biểu nào sau đây sai?

TO

A. Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2.

ÀN

B. Chất Y có phản ứng tráng bạc.

D

IỄ N

Đ

C. Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi. D. Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3.

Câu 31: Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. (b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. (c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí. Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi. (e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng. Số phát biểu đúng là C. 5

D. 3

N

B. 4

Ơ

A. 2

H

Câu 32: Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:

U Y

N

enzim enzim → C 6 H12 O 6  → C 2 H 5OH ( C6 H10 O5 )n 

.Q

Để điều chế 10 lít ancol etylic 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ).

TP

Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Giá trị của m là B. 6,912.

C. 10,800.

D. 8,100.

ẠO

A. 3,600.

Đ

Câu 33: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2. Sự

Ó

H

Tỉ lệ a : b tương ứng là

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

phụ thuộc của số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:

B. 2 : 3.

C. 5 : 4.

D. 4 : 3.

Í-

A. 4 : 5.

-L

Câu 34: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). Chất X là muối của

ÁN

axit hữu cơ đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ. Cho 2,62 gam E tác dụng với dung

TO

dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

ÀN

A. 2,40.

B. 2,54.

C. 3,46.

D. 2,26.

D

IỄ N

Đ

Câu 35: Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X. Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ

mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước. Chất Z là A. Ca(HCO3)2.

B. Na2CO3.

C. NaOH.

D. NaHCO3.

Câu 36: Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 5.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 37: Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY). Đun nóng 15 gam T với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có phân tử khối

Ơ

N

hơn kém nhau 14u) và hỗn hợp hai muối. Đốt cháy m gam Z, thu được 9,408 lít CO2 (đktc) B. 40,8%.

C. 70,4%.

D. 29,6%.

N

A. 59,2%.

H

và 10,8 gam H2O. Phần trăm khối lượng của X trong T là

U Y

Câu 38: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3,

.Q

thu được 200 ml dung dịch X. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch

TP

HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với B. 0,20.

C. 0,05.

D. 0,30.

Đ

A. 0,10.

ẠO

dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là

G

Câu 39: Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (là este của amino axit); Y và Z là hai peptit mạch hở, hơn

N

kém nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, MY < MZ). Cho 36

H Ư

gam E tác dụng vừa đủ với 0,44 mol NaOH, thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức, mạch hở

TR ẦN

và 45,34 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối của alanin). Mặt trăm khối lượng của Y trong E là B. 20,72%.

C. 27,58%.

D. 43,33%.

10 00

A. 18,39%.

B

khác, đốt cháy hoàn toàn 36 gam E trong O2 dư,thu được CO2, N2 và 1,38 mol H2O. Phần

Câu 40: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ

Ó

A

chứa 47,455 gam muối trung hòa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối

H

của Z so với H2 là 16. Giá trị của m là B. 4,185.

C. 5,400.

D. 2,160.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

A. 1,080.

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4-B

5-B

6-A

7-B

8-B

9-B

10-C

11-C

12-C

13-A

14-B

15-C

16-B

17-A

18-D

19-B

20-B

21-D

22-C

23-B

24-B

25-C

26-A

27-C

28-C

29-A

30-A

31-A

32-C

33-A

34-B

35-C

36-A

37-A

38-A

39-A

40-A

Ơ

3-D

H

2-B

N

1-D

N

Đáp án

U Y

LỜI GIẢI CHI TIẾT

.Q

Câu 1: Đáp án D

TP

2NaCl + 2H2O -> 2NaOH + H2↑ + Cl2↑

ẠO

Câu 2: Đáp án B

Đ

A. C + O2 → CO2

G

B. 6 CO2 + 12 H2O → C6H12O6 + 6 O2 + 6 H2O

N

C. Bao gồm các khí CO (cacbon oxit), HC (hyđrôcacbon) và NOx (nitơ oxit) …

H Ư

D. Quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh ra các khí độc như H2S, NOx, SO2, CO…

TR ẦN

Câu 3: Đáp án D Câu 4: Đáp án B

10 00

A. Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

B

Chất vừa tác dụng được với HCl và NaOH là chất lưỡng tính

B. 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3

A

C. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

Ó

D. Na2O + 2HCl → 2NaCl+ H2O

Í-

-L

Câu 6: Đáp án A

H

Câu 5: Đáp án B

3NaOH + FeCl3 → 3NaCl + Fe(OH)3↓

ÁN

Câu 7: Đáp án B

TO

CH3OH + CH3CH2COOH

 → CH3CH2COOCH3 ← 

ÀN

Câu 8: Đáp án B

Đ

Amin thơm không đổi màu quì tím

D

IỄ N

Câu 9: Đáp án B

Câu 10: Đáp án C Amin có tính bazo không phản ứng với NaOH Câu 11: Đáp án C mCaCO3 = 100 . 80% = 80kg Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

nCaCO3 = 0,8kmol nCO2 = nCaCO3 = 0,8kmol m = mCaCO3 + mCO2 = 100 – 0,8 . 44 = 64,8kg

Ơ

N

Câu 12: Đáp án C

H

Crom bị thụ động trong HNO3 và H2SO4 đặc nguội

N

Crom tan trong NaOH đặc nóng

U Y

Cr + 2HCl CrCl2 + H2

.Q

Câu 13: Đáp án A

TP

Phương pháp: Bảo toàn e

ẠO

Cách giải:

Đ

Khi cho tác dụng với HCl chỉ có Al phản ứng Ag không phản ứng với axit không có tính oxi

G

hóa

N

nH2 = 0,15mol

H Ư

Bảo toàn e:

TR ẦN

nAl = 2/3nH2 = 0,1 mol => %Al = 54% Câu 14: Đáp án B

0

t  →M +

CO 2 H 2O

A

H2

CO, CO 2

Ó

MxOy +

C CO

10 00

B

Phương pháp: - Áp dụng để điều chế các kim loại sau Al

Al

H

Al2 O3

-L

Í-

n O/oxit ( pu ) = n CO( pu ) = n CO2

ÁN

m cran( t ) − m cran (s ) = m O/oxit ( pu ) = 16n O

TO

Cách giải:

nCuO = 0,4 mol

ÀN

nCO = nO trong oxit = 0,4 mol

D

IỄ N

Đ

=> V = 8,96 lít. Câu 15: Đáp án C Coi hỗn hợp có dạng CH3COOR’

=> muối tạo thành CH3COONa nNaOH = 0,2 mol nCH3COONa = nNaOH = 0,2 mol Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

=> m muối = 16,4g Câu 16: Đáp án B Chú ý: khi đề bài cho thu được kim loại sẽ tính từ kim loại yếu nhất trở đi

Ơ

N

Câu 17: Đáp án A

H

nK2O = 0,1 mol

N

nKOH = 2nK2O = 0,2 mol

U Y

x = [(0,2 . 56 ) : (70,6 + 9,4)] . 100% = 14%

.Q

Câu 18: Đáp án D

TP

Y có dạng C2H3COOR

ẠO

Có %O = 32% => MY = 100 => R = 29

Đ

Câu 19: Đáp án B

G

Câu 20: Đáp án B

H Ư

Câu 21: Đáp án D

N

Protein đơn giản được tạo thành từ các α – amino axit

TR ẦN

Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH

10 00

B

=> CTCT của X

Ó

A

Câu 22: Đáp án C

H

khí X được thu bằng phương pháp đẩy không khí, mà bình úp ngược

-L

Í-

||→ khí X phải có khối lượng riêng nhỏ hơn không khí (Mkk ≈ 28,8). Các phản ứng xảy ra ở các thí nghiệm:

ÁN

A. HCl + CaCO3 → CaCl2 + thu khí CO2↑; MCO2 = 44 nặng hơn → loại.

TO

B. Cu + H2SO4 đặc → CuSO4 + H2O + thu khí SO2↑; MSO2 = 64 nặng hơn → loại

ÀN

C. Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + thu khí H2; MH2 = 2 nhẹ hơn → thỏa mãn. D. HCl + K2Cr2O7 → KCl + CrCl3 + H2O + thu khí Cl2; MCl2 = 71 nặng hơn → loại.!

D

IỄ N

Đ

Câu 23: Đáp án B Các phản ứng hóa học xảy ra: Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O. Sau đó, vì còn dư Fe nên: Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2. 0,1 mol NO → có 0,1 mol Fe(NO3)3 → có 0,15 mol Fe(NO3)2 (từ tỉ lệ các phản ứng). ||→ ∑mFe = 0,15 × 56 + 2,4còn dư = m = 10,8 gam. Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Đáp án B nN2 = 0,03 mol => nN trong amin = 0,06 mol

Ơ

N

nHCl phản ứng = nN trong amin = 0,06 mol

H

=> V = 60ml

N

Câu 25: Đáp án C

U Y

Dạng thời gian t, 2t kết hợp với khối lượng dung dịch giảm. ► quy cái này giải cho dễ này:

.Q

dung dịch giảm MO hay M2O hay M2O3 quy hết về dạng MnO nhé (n = 1 hoặc 2 hoặc 2/3

TP

tùy).

ẠO

• xét thời gian t (giây): dung dịch giảm x mol MnO ⇄ 6,96 gam → ne trao đổi = 2x mol.

Đ

thời gian 2t (giây) ||→ ne trao đổi = 4x mol; catot ra 0,01 mol H2 → ứng với dung dịch ra 0,01

G

mol H2O.

N

||→ 11,78 gam dung dịch giảm gồm 0,01 mol H2O và còn (2x – 0,01) mol MnO nữa.

H Ư

||→ Phương trình: 11,78 = 0,01 × 18 + 2 × 6,96 – 0,01 × MMnO ||→ MnO = 232.

TR ẦN

||→ nM = 216 ứng với cặp n = 2 và M = 108 là kim loại Ag.

Thay ngược lại → x = 6,96 ÷ 232 = 0,03 mol → a = 6,48 gam. Câu 26: Đáp án A

10 00

B

Phân tích các phát biểu:

(a) (vinyl axetat) CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO (axetanđehit) → sai tên sản phẩm.

Ó

A

(b) CH2=CH2 (etilen) –––trùng hợp, xt. to–→ –(–CH2-CH2–)n– (polietilen) → sai tên phản ứng.

H

(c) ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng → sai trạng thái chất.

Í-

(d) đúng, xenlulozơ có CTPT (C6H10O5)n là polisaccarit.

-L

(e) anbumin là protein đơn giản, thủy phân hoàn toàn sẽ thu được các α-amino axit.

ÁN

(g) triolein có CTCT (C17H33COO)3C3H5, gốc C17H33 chưa no, có 1 C=C

TO

nên trong điều kiện thích hợp có thể tham gia phản ứng cộng H2. Đây là phản ứng điều chế

ÀN

tristearic.

||→ có 3 trong 6 phát biểu đúng.

D

IỄ N

Đ

Câu 27: Đáp án C Các phản ứng hóa học xảy ra: • Fe + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2↑. • K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O.

• Cr2(SO4)3 + 8KOH → 2KCrO2 + 3K2SO4 + 4H2O. Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

• KCrO2 + 2Br2 + 4KOH → KCrO4 + 4KBr + 2H2O ||→ Theo đó, các chất X, Y, Z, T lần lượt như đáp án C. Câu 28: Đáp án C

Ơ

N

Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol

H

natri panmitat và 2 mol natri oleat

N

=> X có công thức (C15H31COO) (C17H33COO)2 C3H5

U Y

Câu 29: Đáp án A

.Q

Các phản ứng hóa học xảy ra:

TP

(a). NaCl –––điện phân nóng chảy–→ Na + Cl2↑.

ẠO

(b). CuSO4 + H2O –––điện phân dung dịch–→ Cu↓ + H2SO4 + O2↑

Đ

(c). K + H2O + AlCl3 → KCl + Al(OH)3↓ + H2↑.

G

(d). Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓.

N

(e) Ag không phản ứng với dung dịch HCl.

H Ư

(g) Cu + NO3– + H+ → Cu2+ + NO↑ + H2O.

TR ẦN

Theo đó, đếm được có 4/6 thí nghiệm thu được chất khí. Câu 30: Đáp án A

Cách làm: nhẩm tách công thức C9H8O4, ướm thử nó trước

10 00

B

gồm 2 nhóm HCOO–; vòng benzen bắt buộc C6H5– trừ đi thì còn lại –CH2– (ok.!) Xét giả thiết: có 1 mol H2O ||→ chứng tỏ có 1 mol –COOC6H?– (dạng este của phenol) 2 mol chất Y, theo ướm thử trên ||→ nó phải là 2 mol HCOONa. vậy còn –CH2– phải thêm

Ó

A

như thế nào?

Í-

sai lệch số mol H2O).

H

Rõ rồi: X là HCOOCH2C6H4OOC (–CH2– phải như thế để tránh 2 chức este của phenol làm

-L

||→ đọc ra: Y là HCOONa; Z là NaO–C6H4CH2OH → T là HO–C6H4CH2OH. VẬY:

ÁN

A. sai vì T chỉ phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2.

TO

B. đúng vì HCOONa có khả năng tráng bạc (quan sát kĩ cấu tạo: [H-C(=O)]-ONa).

ÀN

C. CTPT của Z là C7H7O2Na → có 2 nguyên tử oxi. đúng.! D. X với công thức như trên thì đúng là tác dụng NaOH theo tỉ lệ 1 : 3.

D

IỄ N

Đ

Câu 31: Đáp án A

Xem xét, phân tích các phát biểu: (a) sai. TH của đipeptit không có phản ứng màu biure. (b) sai, muối C6H5NH3Cl tan trong nước (ứng dụng: dùng HCl để rửa anilin). (c) đúng. 4 amin khí ở điều kiện thường gồm CH3NH2; C2H5NH2 (CH3)2NH và (CH3)3N. Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(d) CTTQ của peptit tạo từ các α-amino axit no, mạch hở, chứa 1-NH2; 1-COOH là CnH2n + 2 – mNmOm + 1. Ở đây m = 3 nên số O là m + 1 = 4. (e) sai. tính chất vật lí của amino axit. ở điều kiện thường là các chất rắn dạng tinh thể.

Ơ

N

||→ chỉ có 2/5 phát biểu đúng.

H

Câu 32: Đáp án C

N

Chú ý: 46o nghĩa là 100ml rượu có 40ml C2H5OH nguyên chất.

U Y

khối lượng riêng: 0,8 g/ml nghĩa là 1ml C2H5OH nguyên chất nặng 0,8 gam.

.Q

Chú ý thêm tỉ lệ: 1C6H10O5 → 2C2H5OH và các hiệu suất, phần trăm, ... ||→ thực hiện:

TP

m = 10 × 0,46 × 0,8 ÷ 46 ÷ 2 × 162 ÷ 0,75 ÷ 0,8 = 10,8 kg. Chọn C. (chú ý dùng 10 lít nên

ẠO

10,8 là kg).

Đ

Câu 33: Đáp án A

G

Có 2 cách để giải nhanh bài tập này. 1 cách là dùng tỉ lệ kết hợp đồ thị.

N

Cách 2: như sau (dùng YTHH 02) vì CO2 dùng cho đến dư nên:

H Ư

• tối đa 0,25 mol CaCO3 chứng tỏ chỉ có 0,25 mol Ca(OH)2 thôi. b = 0,25 mol.

TR ẦN

• Tại điểm 0,7 mol CO2, dung dịch chứa a mol NaHCO3 + b mol Ca(HCO3)2 bảo toàn C với b = 0,25 mol → có a = 0,2 mol ||→ tỉ lệ a : b = 4 : 5.

10 00

Câu này có 2 thể chọn 2 đáp án

B

Câu 34: Đáp án B

Theo giả thiết, X có CTPT C3H10N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức nên X có thể là: H4NOOC-CH2-COONH4 hoặc H4NOOC-COOH3N-CH3

Ó

A

• Y có CTPT C3H12N2O3 là muối của một axit vô cơ nên Y có thể là:

H

(CH3NH3)2CO3 hoặc CH3CH2NH3CO3NH4

Í-

Khi đó :

-L

1 mol X + NaOH dư → 2 mol khí; 1 mol Y + NaOH dư → 2 mol khí

ÁN

Đặt nx= a, ny = b.

TO

mE = 138a + 124b = 2,62 (1)

ÀN

nkhí = 2a + 2b = 0,04 (2) Giải hpt (1) và (2) suy ra: a = 0,01( mol) và b =0,01 (mol)

D

IỄ N

Đ

Theo giả thiết, tỷ lệ mol 2 khí sau phản ứng thu được là 1 : 3, nên loại 2 trường hợp: • X là H4NOOC-CH2-COONH4 và Y là (CH3NH3)2CO3 vì NH3 : CH3NH2 = 1 : 1

• X là H4NOOC-COOH3N-CH3 và Y là CH3CH2NH3CO3NH4 vì thu được 3 khí NH3, CH3NH2, CH3CH2NH2 Xét 2 trường hợp còn lại: Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

• X là H4NOOC-CH2-COONH4 và Y là CH3CH2NH3CO3NH4 H4NOOC-CH2-COONH4 + NaOH dư → CH2(COONa)2 + 2NH3↑ 0,02

N

0,01

Ơ

0,01 0,01

0,01

0,01

N

0,01

H

CH3CH2NH3CO3NH4+NaOH dư →Na2CO3+NH3+ CH3CH2NH2↑

U Y

→ m = 2,54 gam. Đáp án B đúng

0,01

0,01

0,01

ẠO

0,01

0,02

G

0,01

Đ

(CH3NH3)2CO3 + NaOH dư → Na2CO3 + 2CH3NH2↑ 0,01

TP

H4NOOC-COOH3N-CH3 + NaOH dư → (COONa)2 + NH3↑ + CH3NH2↑

.Q

• X là H4NOOC-COOH3N-CH3 và Y là (CH3NH3)2CO3:

N

→ m = 2,4 gam. Đáp án A đúng

H Ư

Câu 35: Đáp án C

TR ẦN

Quá trình diễn ra theo thứ tự các phản ứng sau:

• 2NaCl + 2H2O –––đpdd (cực trơ, màng ngăn xốp)–→ NaOH (X) + Cl2↑ (anot) + H2↑ (catot) • CO2 (dư) + NaOH (X) → NaHCO3 (Y) || • 1NaHCO3 + 1Ca(OH)2 → CaCO3↓ + NaOH + Vậy chất Z lại chính là NaOH Câu 36: Đáp án A

10 00

B

H2O.

Ó

A

Các phản ứng hóa học xảy ra:

H

(1). 2NaOH + Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 + 2NaNO3

Í-

(2) và (4) là phản ứng: 3Fe2+ + 4H+ + NO3– → 3Fe3+ + NO + 2H2O.

-L

(3). AgNO3 + Fe(NO3)3 → Fe(NO3)3 + Ag↓.

ÁN

(5) Cl2 + Fe(NO3)2 → FeCl3 + Fe(NO3)3

TO

||→ cả 5 chất đều tác dụng được

ÀN

Câu 37: Đáp án A đốt 2 ancol đơn chức (hơn kém nhau 14u ⇄ 1 nhóm CH2) thu 0,42 mol CO2 + 0,6 mol H2O.

D

IỄ N

Đ

||→ hai ancol là no, mạch hở và ∑nhai ancol = nH2O – nCO2 = 0,18 mol. ||→ Ctrung bình = 7/3 ||→ đọc ra được có 0,12 mol C2H5OH và 0,06 mol C3H7OH. ||→ hai este là 0,12 mol RCOOC2H5 và 0,06 mol R'COOC3H7 có tổng khối lượng 15 gam ||→ 0,12R + 0,06R' = 1,02 ⇄ 2R + R' = 17. Nghiệm nguyên R = 1 (gốc –H) và R' = 15 (gốc – CH3). Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

||→ X là 0,12 mol HCOOC2H5 và Y là 0,06 mol CH3COOC3H7) ||→ Yêu cầu %mX trong T = 0,12 × 74 ÷ 15 = 59,2%.

Ơ

N

Câu 38: Đáp án A

N

Nghĩa là gấp đôi số liệu 100ml lên là 200ml và tương ứng gấp đôi các giả thiết đi cùng. →

H

Tránh sai lầm, tốt nhất các bạn nên đồng nhất số liệu toàn bài.

TP

mà Ctrong X gồm 0,2 mol Ctrong CO2 rồi nên rõ y = Ctrong K2CO3 = 0,2 mol.

.Q

♦ cho 200ml X + Ba(OH)2 dư thu được 0,4 mol BaCO3↓ → ∑nC trong X = 0,4 mol.

U Y

thống nhất nhé.!

ẠO

♦ cho từ từ 200ml X + 0,3 mol HCl → 0,24 mol CO2. Về nguyên tắc, ta phải xét 2 TH dung

Đ

dịch X có gì?

G

• TH1: X gồm KHCO3 và K2CO3. Gọi lượng phản ứng với HCl lần lượt là x, y mol.

N

||→ có x + 2y = 0,3 mol và x + y = nCO2↑ = 0,24 mol ||→ x = 0,18 mol và y = 0,06 mol. = 0,4 mol).

TR ẦN

trong X

H Ư

Tỉ lệ x ÷ y = 3 ÷ 1 ||→ 200ml X gồm 0,3 mol KHCO3 và 0,1 mol K2CO3 (theo bảo toàn ∑nC ||→ theo bảo toàn nguyên tố K có ngay giá trị x = 0,1 mol. Câu 39: Đáp án A

10 00

B

3 muối Natri của Glyxinl; Alanin và Val đều có dạng CnH2nNO2Na. Từ 0,44 mol NaOH → có 0,44 mol CnH2nNO2Na; mmuối = 45,34 gam → nC = nH2 = 1,07 mol. biết có 0,1 mol C3H6O2Na ||→ giải được 0,31 mol C2H4NO2Na và 0,03 mol C5H10NO2Na (*).

Ó

A

♦ Thủy phân 36 gam E + 0,44 mol NaOH → 45,34 gam muối + 7,36 gam ancol + ? H2O (1).

H

||→ theo BTKL có ngay mH2O (1) = 0,9 gam ⇄ nH2O ở (1) = 0,05 mol.

-L

Í-

Lại có đốt 36 gam E cho 1,38 mol H2O ⇄ nH2 trong E = 1,38 mol. ||→ Bảo toàn nguyên tố H ở (1) có: nH2 trong ancol = 0,48 mol.

ÁN

7,36 gam ancol dạng CmH2m + 2O với nH = 0,96 mol ||→ giải ra 0,16 mol C2H5OH.

TO

Từ (*) ||→ 0,16 mol este phải là H2NCH2COOC2H5.

ÀN

Rút gọn bài tập về thủy phân 19,52 gam hỗn hợp peptit Y và Z thu được 0,15 mol Gly + 0,1 mol Ala và 0,03 mol Val.

D

IỄ N

Đ

Phản ứng: Y + Z + H2O → Gly + Ala + Val (3) ||→ Thay số liệu có: nH2O ở (3) = 0,23 mol

||→ nY + Z = 0,15 + 0,1 + 0,03 – 0,23 = 0,05 mol. Chưa biết MY và MZ như thế nào nên ta gọi lại 2 peptit khác: x mol An (n-peptit) và y mol Bn + 1 ((n+1)-peptit) có x + y = 0,05 mol và xn + y(n + 1) = 0,15 + 0,1 + 0,03 = 0,28 mol → 0,05n + y = 0,28.

Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

n là số nguyên dương và 0 < y < 0,05 nên chặn được n = 5; thế lại có x = 0,02 mol và y = 0,03 mol. Để ý có 0,03 mol Val nên rõ 0,03 mol B6 chứa 1Val. Giả sử A5 chứa aGly và B6 chứa bGly

N

||→ 0,02a + 0,03b = 0,15 ⇄ 2a + 3b = 15 với a, b nguyên và a ≠ 0 ||→ a = 3 và b = 3.

H

Ơ

Theo đó A5 là (Gly)3(Ala)2 và B6 là (Gly)3(Ala)2Val ||→ Y chính là A5.

N

||→ Yêu cầu %mY trong E = 0,02 × 331 ÷ 36 ≈ 18,39%.

U Y

Câu 40: Đáp án A

47 ,455 gam

G

Đ

ẠO

TP

 F e?+  ,09 m o l   0   0 ,61 m o l     N O     : 0 ,1 5 m o l  + H C l →  A l3+ C l−  +   + H 2O N O 2  0 ,61 m o l    − +    N H 4 N O 3   0 ,01 5 m o l    

N

 F e : 0 ,1   F e ( N O 3 )2  Al m ol

.Q

Sơ đồ phản ứng và một số xử lí cơ bản (tính số mol):

H Ư

♦ Bảo toàn electron mở rộng có: ∑nH+ = 10nNH4+ + 10nN2O + 4nNO. Thay số ||→ nNH4+ = 0,01

TR ẦN

mol.

♦ Bảo toàn nguyên tố H có nH2O = 0,285 mol.

||→ BTKL cả sơ đồ có m = 47,455 + 0,285 × 18 + 0,105 × 16 × 2 – 0,61 × 36,5 – 27 – 5,6 =

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

1,08 gam.

Trang 15

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi minh họa THPTQG môn Vật lý năm 2017 - Bộ GD&ĐT – Lần 3 Câu 1: Đặt điện áp u = U0cos2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là C. 2ωL.

D. 1/ωL.

N

B. 1/2ωL.

Ơ

A. ωL.

H

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ

U Y

−2

B.

R

R 2 − ( ωC )

C.

−2

R R 2 + ( ωC )

R 2 + ( ωC )

D.

−2

−2

.Q

R

R

TP

A.

R 2 − ( ωC )

N

điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc này là

ẠO

Câu 3: Khi chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào dung dịch fluorexêin thì dung dịch này sẽ B. bức xạ gamma.

C. tia X.

D. ánh sáng màu lục.

G

A. tia anpha.

Đ

phát ra

N

Câu 4: Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hiđrô tồn tại ở các trạng thái dừng có năng lượng

H Ư

tương ứng là EK = − 144E, EL = − 36E, EM = − 16E, EN = − 9E,... (E là hằng số). Khi một

TR ẦN

nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái dừng có năng lượng EK thì phát ra một phôtôn có năng lượng

A. 135E.

B. 128E.

C. 7E.

D. 9E.

10 00

B

Câu 5: Khi bị nung nóng đến 3000oC thì thanh vonfam phát ra A. tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy. B. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen.

Ó

A

C. tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia hồng ngoại.

H

D. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.

-L

Í-

Câu 6: Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ là một chùm song song?

ÁN

A. Hệ tán sắc.

B. Phim ảnh.

C. Buồng tối.

D. Ống chuẩn trực.

TO

Câu 7: Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

ÀN

A. Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian.

D

IỄ N

Đ

B. Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản.

C. Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc.

D. Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì. Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 2π/3.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 3π/4.

C. π/2.

D. π/3.

Câu 9: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được B. Động năng và thế năng.

C. Cơ năng.

D. Động năng.

N

Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được gọi là hai dao động ngược

H

Ơ

A. Cơ năng và thế năng.

N

bảo toàn?

.Q

π π π π + k với k ∈ ℤ B. + 2kπ với k ∈ ℤ C. π + 2kπ với k ∈ ℤ D. π + k với k ∈ ℤ 2 4 2 4

TP

A.

U Y

pha nếu độ lệch pha của chúng bằng

thành dao động âm có cùng tần số là

B. mạch chọn sóng.

C. mạch tách sóng.

D. loa.

Đ

A. micrô.

ẠO

Câu 11: Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện

N

G

Câu 12: Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai

H Ư

sóng kết hợp có bước sóng λ. Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ

TR ẦN

điểm đó tới hai nguồn bằng B. k

10 00

1λ  C.  k +  (với k = 0, ± 1, ± 2,...). 2 2 

B

A. kλ (với k = 0, ± 1, ± 2,...).

λ (với k = 0, ± 1, ± 2,...). 2

1  D.  k +  λ (với k = 0, ± 1, ± 2,...). 2 

Câu 13: Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng B. từ 16 Hz đến 20 000 kHz.

C. từ 16 kHz đến 20 000 kHz.

D. từ 16 Hz đến 20 000 Hz.

H

Ó

A

A. từ 16 kHz đến 20 000 Hz.

235 92

U và

239 94

Pu

-L

A.

Í-

Câu 14: Các hạt nhân nào sau đây được dùng làm nhiên liệu cho phản ứng phân hạch? B.

235 92

U và 12 H

C. 11 H và

239 94

Pu

D. 11 H và 12 H

ÁN

Câu 15: Các hạt trong tia phóng xạ nào sau đây không mang điện tích?

TO

A. Tia β+.

B. Tia γ.

C. Tia α.

D. Tia β–.

Câu 16: Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt? B. Hiện tượng quang – phát quang.

C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

D. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

D

IỄ N

Đ

ÀN

A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

Câu 17: Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 1,88 µm. Lấy c = 3.108 m/s. Hiện

tượng quang điện trong xảy ra khi chiếu vào chất này ánh sáng có tần số nhỏ nhất là

A. 1,452.1014 Hz.

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 1,596.1014 Hz.

C. 1,875.1014 Hz.

D. 1,956.1014 Hz.

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 18: Các chiến sĩ công an huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử dụng chiếc còi như hình ảnh bên. Khi thổi, còi này phát ra âm, đó là B. siêu âm.

C. hạ âm.

D. âm nghe được.

N

A. tạp âm.

của ánh sáng màu

B. lam.

C. đỏ.

D. chàm.

H

.Q

A. vàng.

U Y

N

các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, chàm và lam. Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng

Ơ

Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm

ẠO

điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên

TP

Câu 20: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu gọi u là hiệu B. sớm pha π/2 so với u.

C. ngược pha với u.

D. cùng pha với u.

G

Đ

A. trễ pha π/2 so với u.

H Ư

N

Câu 21: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của một con

A. 33 Hz.

TR ẦN

lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng

B. 25 Hz.

C. 42 Hz.

D. 50 Hz.

10 00

Tại thời điểm t = 0, giá trị của i là

B

Câu 22: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức là i = 6 2 cos(100πt - 2π/3)

A. 3 2A

B. −3 6A

C. −3 2A

D. 3 6A

Ó

A

Câu 23: Một nguyên tử trung hòa có hạt nhân giống với một hạt trong chùm tia α. Tổng số

H

hạt nuclôn và êlectron của nguyên tử này là

B. 6

Í-

A. 4

C. 2

D. 8

-L

Câu 24: Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn

ÁN

lõm là nhữngđường tròn đồng tâm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Ở cùng

TO

một thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau

B. 6 cm.

C. 2 cm.

D. 8 cm.

ÀN

A. 4 cm.

Câu 25: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhiều hơn số vòng dây

D

IỄ N

Đ

của cuộn thứ cấp là 1200 vòng, tổng số vòng dây của hai cuộn là 2400 vòng. Nếu đặt vào hai

đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. 240 V.

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 60 V.

C. 360 V.

D. 40 V .

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26: Trong bài thực hành đo bước sóng ánh sáng do một laze phát ra bằng thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, một học sinh xác định được các kết quả: khoảng cách giữa hai khe là 1,00 ± 0,01 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn là 100 ± 1 (cm) và

C. 0,60 ± 0,01 (µm).

Ơ

B. 0,50 ± 0,02 (µm).

D. 0,50 ± 0,01 (µm).

N

Câu 27: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 11

H

A. 0,60 ± 0,02 (µm).

N

khoảng vân trên màn là 0,50 ± 0,01 (mm). Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng

U Y

kV. Bỏ qua tốc độ đầu của êlectron phát ra từ catôt. Lấy e = 1,6.10–19 C và me = 9,1.10–31 kg.

B. 6,22.107 m/s.

C. 6,22.106 m/s.

D. 4,4.107 m/s.

TP

A. 4,4.106 m/s.

.Q

Tốc độ của êlectron khi đến anôt (đối catôt) bằng

ẠO

Câu 28: Một vật dao động với phương trình x = 6cos(4πt + π/6)(cm)(t tính bằng s). Khoảng

Đ

thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ 3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ −3 3

B. 1/4 s.

C. 5/24 s.

N

A. 7/24 s.

G

cm là

D. 1/8 s.

H Ư

Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2

TR ẦN

m/s2. Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc −9o rồi thả nhẹ vào lúc t = 0. Phương trình dao động của vật là

A. s = 5cos(πt + π) (cm).

B. s = 5cos2πt (cm). D. s = 5πcos2πt (cm).

10 00

B

C. s = 5πcos(πt  +  π) (cm).

Câu 30: Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối

B. 0,6.

H

A. 0,3.

Ó

tính) là m. Tỉ số m0/m là

A

lượng nghỉ m0, khi chuyển động với tốc độ 0,6c thì có khối lượng động (khối lượng tương đối

C. 0,4.

D. 0,8.

-L

Í-

Câu 31: Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ thuỷ tinh vào nước thì tốc độ ánh sáng tăng 1,35 lần. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng này là 4/3. Khi ánh sáng này truyền từ thuỷ tinh

ÁN

ra không khí thì bước sóng của nó

TO

A. giảm 1,35 lần.

B. giảm 1,8 lần.

C. tăng 1,35 lần.

D. tăng 1,8 lần.

ÀN

Câu 32: Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài.

Đ

Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm

D

IỄ N

xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, khoảng cách lớn

nhất giữa hai phần tử M và N có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 8,5 cm.

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 8,2 cm.

C. 8,35 cm.

D. 8,05 cm.

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33: Cho khối lượng của hạt nhân 42 He ; prôtôn và nơtron lần lượt là 4,0015u; 1,0073u và 1,0087u. Lấy 1 u = 1,66.10–27 kg; c = 3.108 m/s; NA = 6,02.1023 mol-1. Năng lượng tỏa ra khi

C. 1,71.106 J.

D. 1,71.1012 J.

N

Câu 34: Một sóng điện từ có chu kì T, truyền qua điểm M trong không gian, cường độ điện

Ơ

B. 2,74.1012 J.

H

A. 2,74.106 J.

N

tạo thành 1 mol 42 He từ các nuclôn là

U Y

trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Thời

.Q

điểm t = t0, cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng 0,5E0. Đến thời điểm t = t0 + 0,25T,

2Bo 2

B.

2Bo 4

C.

3Bo 4

D.

3Bo 2

ẠO

A.

TP

cảm ứng từ tại M có độ lớn là

Đ

Câu 35: Trong chân không, ánh sáng màu lam có bước sóng trong khoảng từ 0,45 µm đến

G

0,51 µm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng này

H Ư

N

có giá trị nằm trong khoảng

B. từ 3,9.10−21 J đến 4,42.10−21 J.

C. từ 3,9.10−25 J đến 4,42. 10−25 J.

D. từ 3,9.10−19 J đến 4,42.10−19 J.

TR ẦN

A. từ 3,9.10−20 J đến 4,42.10−20 J.

Câu 36: Đặt điện áp u = 100 2 cos100πt (V) (t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch mắc

10 00

B

nối tiếp gồm điện trở 80 Ω, tụ điện có điện dung

10−4 F , cuộn dây có độ tự cảm 1/π H. Khi 2π

đó, cường dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

A

Điện trở của cuộn dây có giá trị là

B. 100 Ω.

C. 20 Ω.

D. 40 Ω.

H

Ó

A. 80 Ω.

Í-

Câu 37: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ 5 cm và chu kì 0,5 s trên mặt

-L

phẳng nằm ngang. Khi vật nhỏ của con lắc có tốc độ v thì người ta giữ chặt một điểm trên lò

ÁN

xo, vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ 2,25 cm và chu kì 0,25 s. Giá trị của v gần

TO

nhất với giá trị nào sau đây? A. 50 cm/s.

B. 60 cm/s.

C. 70 cm/s.

D. 40 cm/s.

ÀN

Câu 38: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó giá trị điện dung C thay đổi được.

D

IỄ N

Đ

Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá

trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Hình vẽ bên là

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UC giữa hai bản tụ điện và tổng trở Z của đoạn mạch theo giá trị của điện dung C. Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 40 V.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 35 V.

C. 50 V.

D. 45 V.

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ (tụ điện có điện dung C thay đổi được). Điều chỉnh C đến giá trị C0 để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ

Ơ

N

điện đạt cực đại, khi đó điện áp tức thời giữa A và M có giá trị cực đại là 84,5 V. Giữ nguyên

H

giá trị C0 của tụ điện. Ở thời điểm t0, điện áp hai đầu: tụ điện; cuộn cảm thuần và điện trở có

B. 60 V.

C. 30 V.

D. 40 V.

U Y

A. 50 V.

N

độ lớn lần lượt là 202,8 V; 30 V và uR. Giá trị uR bằng

.Q

Câu 40: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 9a với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trong

TP

các phần tử dây mà tại đó sóng tới và sóng phản xạ hình sin lệch pha nhau ± π/3 + 2kπ (với k

ẠO

là các số nguyên) thì hai phần tử dao động ngược pha cách nhau một khoảng gần nhất là a.

Đ

Trên dây, khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dao động cùng pha với biên độ bằng một nửa

C. 7a.

2-C

3-D

4-B

5-D

11-D

12-B

13-D

14-A

15-B

21-B

22-C

23-B

24-C

25-D

31-D

32-B

33-B

34-D

10 00

A Ó

35-D

6-D

7-D

8-A

9-C

10-C

16-B

17-B

18-B

19-D

20-C

26-B

27-B

28-A

29-C

30-D

36-C

37-A

38-A

39-C

40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

H

Câu 1: Đáp án C

B

1-C

TR ẦN

Đáp án

D. 7,5a.

N

B. 8a.

H Ư

A. 8,5a.

G

biên độ của bụng sóng là

-L

Í-

Phương pháp: Lý thuyết về cảm kháng của cuộn dây Cách giải: Khi trong mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL = 2ω.L

TO

ÁN

Câu 2: Đáp án C

ÀN

Phương pháp : Áp dụng lý thuyết về hệ số công suất của mạch cos ϕ =

R Z

Cách giải: Khi trong mạch chỉ có điện trở và tụ điện thì hệ số công suất của mạch được xác

Đ

R

định bởi biểu thức cos ϕ =

D

IỄ N

 1  R +   ωC 

2

2

Câu 3: Đáp án D

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khi chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào dung dịch fluorexein thì dung dịch sẽ phát ra ánh sáng màu lục

Câu 4: Đáp án B

Ơ

N

Phương pháp: Áp dụng tiên đề Bo về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử

H

Cách giải: Khi một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái

N

dừng có năng lượng EK thì phát ra một phôtôn có năng lượng

U Y

ε = E M − E K = −16E − (144E ) = 128E

.Q

Câu 5: Đáp án D

TP

Khi bị nung nóng đến 30000C thì thanh vonfam phát ra tia hồng ngoại , ánh sáng nhìn thấy và

ẠO

tia tử ngoại.

Đ

Câu 6: Đáp án D

G

Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua ống chuẩn trực

H Ư

N

của máy thì sẽ là một chùm song song

Câu 7: Đáp án D

TR ẦN

Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kỳ

Câu 8: Đáp án A Câu 9: Đáp án C

10 00

B

Câu 10: Đáp án C

Đáp án: độ lệc pha của 2 dao động ngược pha: ∆ϕ = π + 2kπ

A

Câu 11: Đáp án D

Í-

Câu 12: Đáp án B

H

Ó

Đáp án: Bộ phận biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là loa

-L

Đáp án: Hai nguồn kết hợp cùng pha thì tại điểm có hiệu khoảng cách từ điểm đó tới 2 nguồn

ÁN

là : ∆d = kλ; k = 0; ±1; ±2;... thì dao động với biên độ cực đại.

TO

Câu 13: Đáp án D Đáp án: Tai người có thể nghe âm thanh có tần số 16 Hz đến 20000 Hz

ÀN

Câu 14: Đáp án A

D

IỄ N

Đ

Đáp án: Nhiên liệu của phản ứng phân hạch là

235 92

U và

239 94

Pu

Câu 15: Đáp án B Đáp án: Tia γ là tia không mang điện tích. Câu 16: Đáp án B Hiện tượng chứng tở ánh sáng có tính chất hạt là hiện tượng quang – phát quang.

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 17: Đáp án B Giới hạn quang điện của chất quang dẫn: λ = 1,88µm = 1,88.10−6 m

N

c = 1,596.1014 Hz λ0

Ơ

Tần số giới hạn quang điện của chất quang dẫn: f 0 =

N

H

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện trong: λ ≤ λ 0

U Y

⇒ f ≥ f 0 = 1, 596.1014 Hz

.Q

Câu 18: Đáp án B

TP

người ta dùng siêu âm để huấn luyện chó.

Câu 19: Đáp án D

ẠO

Thứ tự giảm dần của bước sóng: đỏ - vàng- lam – chàm nên vân sáng đơn sắc gần vân trung

Đ

tâm nhất là vân sáng của chàm.

N

G

Câu 20: Đáp án C

H Ư

u là hiệu điện điện thế giữa 2 bản A và B; q là điện tích tích trên tụ ( điện tích bản A) Có : q = C. u nên q cùng pha với u.

TR ẦN

Điện tích tích trên bản B : qB = - q (hiện tượng hưởng ứng tĩnh điện) nên điện tích tích trên bản B ngược pha với u

B

Câu 21: Đáp án B

10 00

Nhìn vào đồ thị ta có chu kỳ dao động của thế năng đàn hổi là T = 20 ms . Chu kỳ dao động của thế năng đàn hồi gấp 2 lần chu kì dao động của con lắc lò xo nên T’ =

A

40 ms

Í-

Câu 22: Đáp án C

H

Ó

Tần số dao động của con lắc lò xo : f’ = 1/ T’ = 25 Hz

-L

Thay t = 0 s vào biểu thức i = 6 2 cos (100πt − 2π / 3)( A ) ta tìm được i = 3. 2A

ÁN

Câu 23: Đáp án B

TO

Chùm tia 42 α thì hạt 42 α có 4 nuclon: 2 proton và 2 notron. Hạt nhân nguyên tử trung hòa hạt

ÀN

nhân giống 42 α nên hạt nhân đó có 2 electron. Tổng số hạt nuclon và e là 6.

D

IỄ N

Đ

Câu 24: Đáp án C

vận tốc v = 40 cm/s. tần số f = 20 Hz nên λ =

v = 2cm f

Khoảng cách liên tiếp 2 gợn lồi bằng bước sóng.

Câu 25: Đáp án D Cuộn sơ cấp có N1 vòng dây ; cuộn thứ cấp có N2 vòng dây.

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Từ bài có: N1 – N2 = 1200 và N1 + N2 = 2400. Tính được : N1 = 1800; N2 = 600. Hiệu điện thế sơ cấp U1 = 120 V.

H

Ơ

N

U1 N1 = U2 N2

N

⇒ U 2 = 40V

.Q

λD a.i nên λ = a D

TP

Ta có : i =

U Y

Câu 26: Đáp án B

ẠO

Vận dụng phương pháp tính sai số: có

G N

a.i 10−3.0,5.10−3 = = 0, 5.10−6 m D 1

H Ư

Và λ =

Đ

∆λ ∆a ∆i ∆D = + + (1) λ a i D

TR ẦN

Thay các giá trị vào (1) ta có: ∆λ = 0, 02µm

Câu 27: Đáp án B

1 mv 2 = e .U , từ đây suy ra v =6,62.107 m/s 2

B

Áp dụng công thức

10 00

Câu 28: Đáp án A

PT dao động : x = 6cos(4πt + π 6 )

π 3

H

Ó

A

Ban đầu vật có li độ 3 cm và đi theo chiều dương thì pha dao động ϕ1 = −

-L

5π 6

ÁN

ϕ2 =

Í-

Để thời gian ngắn nhất thì vật đi qua li độ −3 3 theo chiều âm nên pha dao dộng là:

TO

Thời gian ngắn nhất là: t =

ϕ2 − ϕ1 7 = s ω 24

ÀN

Câu 29: Đáp án C

D

IỄ N

Đ

Có g = π2 ;l = 1m

ω=

g = π ( rad / s ) l

Ban đầu li độ góc là -90 = rồi thả nhẹ nên biên độ góc là 90 =

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

π rad 20

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

π cos ( πt + π ) 20

Phương trình của li độ: ⇒ s = αl =

π cos ( πt + π ) ;s ( m ) 20

N

α=

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

Ơ

⇒ s = 5π cos ( πt + π )( cm )

với v = 0,6 c nên có m0 / m = 0,8.

.Q

v2 1− 2 c

TP

m0

Áp dụng công thức: m =

U Y

N

Câu 30: Đáp án D

Đ

v n c c → n = tt = 1,35 ⇒ n tt = 1,35n n = 1,8 ⇒ v n = n v tt n n 1,8

G

Ta có: v =

ẠO

Câu 31: Đáp án D

TR ẦN

H Ư

N

v  λ = λ v 1 1  tt f ⇒ tt = = =  λ kk c n 1,8 λ = c kk  f

Câu 32: Đáp án B

2π.8 2π = 24 3

Khoảng cách =

82 +

( 3)

2

= 8,18 cm

Ó

A

Câu 33: Đáp án B

10 00

B

λ = 24cm, MN = 8cm, a = 1cm ⇒ ∆ϕ =

H

211 p + 210 n →42 He

1MeV = 1, 6.10−13 J

-L

Í-

∆W = ( 2m p + 2m n − m He ) c 2 = 28, 41075MeV

ÁN

1 mol Fe → W = N A .∆W = 2, 736.1012 J

TO

Câu 34: Đáp án D Vì E và B cùng pha.

Đ

ÀN

Biểu diễn bằng đường tròn như hình bên.

B0 3 2

Câu 35: Đáp án D

D

IỄ N

Vậy B =

ε=

hc λ

Câu 36: Đáp án C Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U = 100V ; R = 80Ω ; ZL = 100Ω ; ZC = 200Ω Tính được tan ϕ =

ZL − ZC = 1 ⇒ r = 20Ω R+r

N

Câu 37: Đáp án A T = 0,5

A’ = 2,25;

T’ = 0,25

N

H

Ơ

A = 5,

ℓ' =

x ℓ0 + 4 4

.Q

;

TP

ℓ = x + ℓ0

U Y

T = 2T’ → k’ = 4k → giữ tại vị trí ¼ chiều dài lò xo.

G

Đ

ẠO

 2 v2  2 v2 2 = 25  x + ω2 = A  x + 160 ⇒ v = 54, 65 ⇒  2  2 2 2  x + v = A '2  x + v = 5, 0625  16 ω '2  16 640

2

R + ( Z L − ZC )

=

U 2

2 L

R +Z 2Z − L +1 2 ZC ZC

B

R 2 + Z2L 2ZL − +1 Z2C ZC

10 00

Đặt y =

2

TR ẦN

UZC

UC =

H Ư

N

Câu 38: Đáp án A

Có hai giá trị của C là C1 = 0,75µF và C2 = 3,25µF để UC có cùng giá trị nên ta được

Í-

2ZL 1 1 = + = ω ( C1 + C2 ) (1) 2 R + ZL ZC1 ZC2 2

-L

Ta tìm được:

H

Ó

A

R 2 + Z2L 2ZL R 2 + Z2L 2ZL − + 1 = − +1 2 2 ZC1 ZC1 ZC2 ZC2

ÁN

Mặt khác khi UC max thì ZC =

R 2 + Z2L ;C = 2µF ZL

(2)

TO

TỪ (1) VÀ (2) Ta tính được ω

ÀN

Tương tự, với hai giá trị của C thì ZC có cùng giá trị ta sẽ tính được ZL

D

IỄ N

Đ

Thay vào phương trình UC max tính được R

Từ đó tìm được U.

Câu 39: Đáp án C

uc 202,8 Zc = = do Uc Và UL ngược pha uL 30 ZL

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Để Uc max thì ZC =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

R 2 + Z2L ZL

N

2 2 Kết hợp ta được: R 2 = Z2L .5, 76 → U OR = 5, 76U oL

Ơ

2 2 Lại có: U oR + U 0C = 84,52

N

H

Giải hệ ta được U0L = 32,5 và U0R = 78.

U Y

Do UR và UC ngược pha nên khi uc = 30 thì uR = 30

TP

d 9a −1 d 9a −2 − = + k hoặc 2 − = +k λ λ 3 λ λ 3

λ = 8,5a 3

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Do biên độ là ½ Amax nên khoảng cách là 9a −

N

Hai điểm cùng pha, xa nhất sẽ ở bó 1 và bó 13.

G

λ → k = 13 bó sóng. 2

H Ư

Lúc này trên dây sẽ có 9a = k

λ 3

Đ

Để 2 điểm gần nhất, ta chọn cùng 1 giá trị k, lúc ấy 2d = 2a =

ẠO

Độ lệch pha 2

.Q

Câu 40: Đáp án A

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi minh họa môn Sinh lần 3 Câu 1: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai AaBB × aabb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen? C. 1

D. 4

N

B. 3

Ơ

A. 2

H

Câu 2: Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa. Tần số alen A và alen B. 0,6 và 0,4.

C. 0,3 và 0,7.

D. 0,4 và 0,6

U Y

A. 0,5 và 0,5.

N

a trong quần thể này lần lượt là

B. Nấm hoại sinh

C. Vi khuẩn hoại sinh D. Giun đất.

TP

A. Cỏ

.Q

Câu 3: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật phân giải?

ẠO

Câu 4: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm chiều dài của nhiễm sắc

Đ

thể?

B. Chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.

C. Mất đoạn.

D. Đảo đoạn.

H Ư

Câu 5: Hệ sinh thái nào sau đây nằm ở vùng cận Bắc cực?

N

G

A. Lặp đoạn.

B. Thảo nguyên.

C. Rừng lá kim phương Bắc.

TR ẦN

A. Rừng mưa nhiệt đới.

D. Đồng rêu hàn đới.

Câu 6: Ví dụ nào sau đây minh họa cho mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần

10 00

B

thể sinh vật?

A. Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ B. Chó rừng đi kiếm ăn theo đàn, nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.

Ó

A

C. Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây sống riêng rẽ.

H

D. Cá mập con khi mới nở sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn.

Í-

Câu 7: Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên

-L

nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh này. Một

ÁN

người phụ nữ nhìn màu bình thường lấy chồng bị mù màu đỏ - xanh lục, họ sinh một con trai

TO

bị mù màu đỏ - xanh lục. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Người con trai nhận alen gây

ÀN

bệnh này từ A. bà nội.

B. bố.

C. ông nội.

D. mẹ.

D

IỄ N

Đ

Câu 8: Khi nói về công nghệ gen, phát biểu nào sau đây sai? A. Công nghệ gen là quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới. B. Thể truyền thường sử dụng trong công nghệ gen là plasmit, virut hoặc nhiễm sắc thể nhân tạo. Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Công nghệ gen chỉ được áp dụng đối với vi sinh vật và thực vật mà không được áp dụng đối với động vật D. Để dễ dàng phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp, người ta thường chọn thể truyền có

Ơ

N

gen đánh dấu.

H

Câu 9: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có vai trò cung cấp nguồn B. Đột biến.

C. Giao phối không ngẫu nhiên

D. Chọn lọc tự nhiên.

.Q

A. Các yếu tố ngẫu nhiên.

U Y

N

nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?

TP

Câu 10: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào? B. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit.

C. Tổng hợp ARN.

D. Nhân đôi ADN

Đ

ẠO

A. Nhân đôi nhiễm sắc thể.

G

Câu 11: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi

N

thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

H Ư

A. tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử.

TR ẦN

B. giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội và tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử C. tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội và giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn. D. giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn và tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử.

10 00

B

Câu 12: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ nào sau đây? A. Kỉ Silua

B. Kỉ Cambri.

C. Kỉ Cacbon

D. Kỉ Đêvôn.

Ó

A

Câu 13: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

H

A. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên quần thể mà không tác động lên cá thể.

Í-

B. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể

-L

sinh vật nhân thực lưỡng bội.

ÁN

C. Ở quần thể sinh vật lưỡng bội, chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm

TO

hơn so với chọn lọc chống lại alen trội.

ÀN

D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số alen của quần thể.

D

IỄ N

Đ

Câu 14: Khi nói về quan hệ hỗ trợ cùng loài, phát biểu nào sau đây sai? A. Ở nhiều quần thể thực vật, những cây sống theo nhóm chịu đựng được gió bão tốt hơn

những cây cùng loài sống riêng rẽ. B. Hỗ trợ cùng loài chỉ xuất hiện khi mật độ cá thể trong quần thể tăng lên quá cao C. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể đảm bảo cho quần thể tồn tại một cách ổn định và khai thác được tối ưu nguồn sống của môi trường Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Quan hệ hỗ trợ cùng loài thể hiện qua hiệu quả nhóm. Câu 15: Alen B ở sinh vật nhân thực có 900 nuclêôtit loại ađênin và có tỉ lệ A/G = 3/2. Alen B bị đột biến thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T trở thành alen b. Tổng số liên kết hiđrô B. 3599.

C. 3899.

D. 3601.

H

A. 3600.

Ơ

N

của alen b

N

Câu 16: Khi nói về ARN, phát biểu nào sau đây sai?

U Y

A. ARN được tổng hợp dựa trên mạch gốc của gen

.Q

B. ARN tham gia vào quá trình dịch mã.

TP

C. Ở tế bào nhân thực, ARN chỉ tồn tại trong nhân tế bào

ẠO

D. ARN được cấu tạo bởi 4 loại nuclêôtit là A, U, G, X.

Đ

Câu 17: Khi nói về nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, phát

G

biểu nào sau đây sai?

N

A. Ở chim, sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của các cá thể trong

H Ư

quần thể động số lượng cá thể của quần thể

TR ẦN

B. Cạnh tranh giữa các cá thể động vật trong cùng một đàn không ảnh hưởng đến sự biến C. Sống trong điều kiện tự nhiên không thuận lợi, sức sinh sản của các cá thể giảm, sức sống

10 00

B

của con non thấp

D. Trong những nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí hậu có ảnh hưởng thường xuyên và rõ rệt nhất tới sự biến động số lượng cá thể của quần thể.

H

nguyên thiên nhiên?

Ó

A

Câu 18: Có bao nhiêu hoạt động sau đây nhằm bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững tài

Í-

I. Cải tạo đất, nâng cao độ phì nhiêu cho đất.

-L

II. Bảo vệ các loài sinh vật đang có nguy cơ tuyệt chủng.

ÁN

III. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước sạch.

TO

IV. Giáo dục môi trường nhằm nâng cao hiểu biết của toàn dân về môi trường.

ÀN

V. Khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

D

IỄ N

Đ

Câu 19: Khi nói về hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai? A. Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh (môi trường vô sinh của quần xã). B. Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định. C. Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người. D. Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái chỉ được thực hiện trong phạm vi quần xã sinh vật. Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 20: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cá thể mang kiểu hình lặn về hai tính trạng chiếm 12,5%? C. AaBb x Aabb.

D. AaBb x aaBB.

N

B. Aabb x aaBb.

Ơ

A. AaBb x AaBb.

H

Câu 21: Khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu

N

nào sau đây sai?

U Y

A. Di - nhập gen có thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

.Q

B. Giao phối không ngẫu nhiên cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.

TP

C. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng tiến hóa

ẠO

D. Đột biến cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

Đ

Câu 22: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab/aB không xảy ra đột biến nhưng xảy ra chiếm tỉ lệ B. 10%

C. 5%

H Ư

A. 40%

N

G

hoán vị gen với tần số 20%. Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo ra, loại giao tử Ab D. 20%

TR ẦN

Câu 23: Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây sai? A. Diễn thế sinh thái có thể xảy ra do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã sinh vật

10 00

B

B. Diễn thế sinh thái có thể xảy ra ở cả hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo C. Diễn thế thứ sinh luôn dẫn đến hình thành quần xã ổn định D. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng

Ó

A

với sự biến đổi của môi trường.

H

Câu 24: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

Í-

A. Đột biến gen chỉ xảy ra trong nguyên phân mà không xảy ra trong giảm phân.

-L

B. Đột biến gen liên quan đến 1 cặp nuclêôtit trong gen gọi là đột biến điểm.

ÁN

C. Đột biến gen liên quan đến 1 cặp nuclêôtit trong gen gọi là đột biến điểm.

TO

D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho chọn giống và tiến hóa.

ÀN

Câu 25: Một gen ở sinh vật nhân sơ, trên mạch thứ nhất có số nuclêôtit loại T và X lần lượt chiếm 20% và 40% số nuclêôtit của mạch; trên mạch thứ hai có số nuclêôtit loại X chiếm

D

IỄ N

Đ

15% số nuclêôtit của mạch. Tỉ lệ nuclêôtit loại T ở mạch thứ hai so với tổng số nuclêôtit của mạch là A. 15%.

B. 20%

C. 10%

D. 25%

Câu 26: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Các cơ chế cách li có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới. Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

II. Tiến hóa không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền. III. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên quần thể khi điều kiện sống của quần thể thay đổi. IV. Loài mới không thể được hình thành nếu không có sự cách li địa lí C. 3

D. 1

N

B. 4

Ơ

A. 2

H

Câu 27: Theo lí thuyết, có bao nhiêu phương pháp sau đây được áp dụng để tạo ra các cá thể

N

có kiểu gen giống nhau?

U Y

I. Cấy truyền phôi.

.Q

II. Gây đột biến.

TP

III. Lai giữa hai cá thể có kiểu gen dị hợp tử. B. 3

C. 2

D. 1

Đ

A. 4

ẠO

IV. Nuôi cấy mô, tế bào thực vật

G

Câu 28: Giả sử lưới thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả như sau: cỏ là thức ăn của

II. Hổ tham gia vào ít chuỗi thức ăn nhất.

TR ẦN

I. Gà chỉ thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.

H Ư

nhiêu phát biểu sau đây đúng về lưới thức ăn này?

N

thỏ, dê, gà và sâu; gà ăn sâu; cáo ăn thỏ và gà; hổ sử dụng cáo, dê, thỏ làm thức ăn. Có bao

III. Thỏ, dê, cáo đều thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3. A. 1

B. 2

10 00

B

IV. Cáo có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau. C. 3

D. 4

Câu 29: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không

Ó

A

xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen

H

giống tỉ lệ phân li kiểu hình?

B. (Ab/aB)Dd x (aB/ab)dd

C. (Ab/ab)Dd x (aB/ab)dd

D. (AB/ab)Dd x (aB/ab)dd

-L

Í-

A. (AB/ab)Dd x (AB/ab)dd

ÁN

Câu 30: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

TO

I. Ổ sinh thái của một loài là "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của

ÀN

môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển. II. Do nhu cầu về ánh sáng của các loài cây khác nhau dẫn đến hình thành các các ổ sinh thái

D

IỄ N

Đ

về ánh sáng khác nhau. III. Các quần thể động vật khác loài cùng sinh sống trong một sinh cảnh chắc chắn có ổ sinh thái về nhiệt độ trùng nhau hoàn toàn. IV. Các loài chim cùng sinh sống trên một loài cây chắc chắn sẽ có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn. Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 1

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 31: Một quần thể ngẫu phối, alen A quy định lông dài trội hoàn toàn so với alen a quy định lông ngắn; Alen B quy định lông đen trội không hoàn toàn so với alen b quy định lông

Ơ

N

vàng, kiểu gen Bb cho kiểu hình lông nâu. Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST thường. Thế

H

hệ xuất phát của quần thể này có tần số alen A là 0,2 và tần số alen B là 0,6. Khi quần thể đạt

N

trạng thái cân bằng di truyền, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?

U Y

A. Tần số kiểu hình lông dài, màu đen trong quần thể là 0,3024.

.Q

B. Tần số kiểu gen AaBb là 0,1536

TP

C. Quần thể có 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.

ẠO

D. Số cá thể lông ngắn, màu nâu chiếm tỉ lệ lớn nhất trong quần thể.

Đ

Câu 32: Một loài côn trùng, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định

G

thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy

N

định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Phép lai P: ♂(Ab/aB)XDY x

H Ư

(aB/ab)XDXd tạo ra F1. Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen. Theo lí A. 25%

B. 45%

TR ẦN

thuyết, số cá thể cái thân đen, cánh dài, mắt đỏ ở F1 chiếm tỉ lệ C. 20%

D. 2,5%

Câu 33: Một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a

10 00

B

quy định thân thấp, gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường. Giao phấn cây thân cao với cây thân thấp, thu được F1gồm50% cây thân cao; 50% cây thân thấp. Cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2. Theo lí thuyết, trong các cây thân cao ở F2 , số cây có kiểu gen

Ó

A

đồng hợp tử chiếm tỉ lệ

B. 1/16

H

A. 5/8

C. 3/8

D. 1/7

Í-

Câu 34: Từ một phân tử ADN ban đầu được đánh dấu 15N trên cả hai mạch đơn, qua một số

-L

lần nhân đôi trong môi trường chỉ chứa 14N đã tạo nên tổng số 16 phân tử ADN. Trong các

TO

A. 4

ÁN

phân tử ADN được tạo ra, có bao nhiêu phân tử ADN chứa cả 14N và 15N? B. 2

C. 16

D. 8

ÀN

Câu 35: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả một bệnh di truyền ở người do 1 trong 2 alen của một gen quy định Cho biết không phát sinh đột biến mới. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây

D

IỄ N

Đ

đúng về phả hệ này?

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

U Y

N

A. Có thể xác định chính xác kiểu gen của 10 người B. Người số 10 và người số 13 chắc chắn có kiểu gen giống nhau.

.Q

C. Người số 3 chắc chắn có kiểu gen đồng hợp tử.

TP

D. Xác suất sinh con thứ nhất bị bệnh của cặp vợ chồng 13-14 là 1/10.

ẠO

Câu 36: Một loài thực vật, hai cặp gen A, a và B, b cùng quy định chiều cao cây; kiểu gen có

Đ

cả 2 loại alen trội A và B cho thân cao, các kiểu gen còn lại cho thân thấp. Alen D quy định

G

hoa vàng trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây (P) tự thụ phấn, thu được

H Ư

N

F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa vàng : 6 cây thân thấp, hoa vàng : 3 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến và không có

TR ẦN

hoán vị gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Kiểu gen của cây P có thể là: Aa(Bd/bD).

II. F1có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa vàng.

10 00

B

III. F1 có 9 loại kiểu gen.

IV. F1 có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân thấp, hoa vàng B. 2

C. 1

D. 4

A

A. 3

Ó

Câu 37: Thế hệ xuất phát (P) của quần thể thực vật tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là 0,5

Í-

H

AA : 0,5 Aa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quần thể này?

-L

I. Tần số kiểu gen aa sẽ tăng dần qua các thế hệ.

ÁN

II. Tần số kiểu gen AA ở F1 là 62,5%. III. Thế hệ F1 đạt trạng thái cân bằng di truyền.

TO

IV. Tần số kiểu gen Aa ở F3 là 6,25%.

ÀN

V. Tần số kiểu gen aa ở F2 là 43,75%. B. 2

C. 5

D. 3

Đ

A. 4

D

IỄ N

Câu 38: Màu lông gà do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Lai gà trống

lông trắng với gà mái lông đen (P), thu được F1 gồm 50% gà trống lông đen và 50% gà mái lông trắng. Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng? I. Gen quy định màu lông nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

II. Cho gà F1 giao phối với nhau, thu được F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình giống nhau ở giới đực và giới cái. III. Cho gà F1 giao phối với nhau, thu được F2. Cho tất cả gà F2 giao phối ngẫu nhiên, thu

Ơ

N

được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 13 gà lông đen : 3 gà lông trắng.

H

IV. Cho gà mái lông trắng giao phối với gà trống lông đen thuần chủng, thu được đời con A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

U Y

N

toàn gà lông đen

.Q

Câu 39: Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội

TP

hoàn toàn. Phép lai P: ♂ (AB/ab)Dd × ♀(AB/ab)Dd, thu được F1 có số cá thể mang 3 cặp

ẠO

gen lặn chiếm 4%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen cả trong quá

Đ

trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu

G

phát biểu sau đây đúng về F1 ?

N

I. Có tối đa 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.

TR ẦN

III. Số cá thể dị hợp tử về cả ba cặp gen chiếm 34%.

H Ư

II. Số cá thể mang kiểu hình trội về một trong ba tính trạng chiếm 10%. IV. Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 cM. A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

10 00

B

Câu 40: Cho hai cây đều có quả tròn giao phấn với nhau, thu được F1 gồm toàn cây quả dẹt. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9 cây quả dẹt : 6 cây quả tròn : 1 cây quả dài. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát

Ó

A

biểu sau đây đúng?

H

I. F2 có 5 loại kiểu gen quy định quả tròn.

Í-

II. Cho tất cả các cây quả dẹt F2 tự thụ phấn, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9

-L

cây quả dẹt : 6 cây quả tròn : 1 cây quả dài.

ÁN

III. Cho tất cả các cây quả tròn F2 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F3 có số cây quả dẹt

TO

chiếm tỉ lệ 2/9.

ÀN

IV. Cho tất cả các cây quả dẹt F2 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F3 có kiểu hình phân li A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

D

IỄ N

Đ

theo tỉ lệ: 16 cây quả dẹt : 64 cây quả tròn : 1 cây quả dài.

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4-

5-

6-

7-

8-

9-

10-

11-

12-

13-

14-

15-

16-

17-

18-

19-

20-

21-

22-

23-

24-

25-

26-

27-

28-

29-

30-

31-

32-

33-

34-

35-

36-

37-

38-

39-

40-

Ơ

3-

H

2-

N

1-

N

Đáp án

U Y

LỜI GIẢI CHI TIẾT

.Q

Câu 1: Đáp án A

TP

Phép lai AaBB × aabb = (Aa x aa)(BB x bb) = 2.1 = 2 kiểu gen

ẠO

Câu 2: Đáp án B

G

0, 4 = 0, 6 2

N

Tần số alen A = 0, 4 +

Đ

Quần thể có thành phần kiểu gen: 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa

H Ư

Tần số alen a = 1 - 0,6 = 0,4

TR ẦN

Câu 3: Đáp án A

Sinh vật phân giải là những sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường. Trong các sinh vật trên, chỉ có cỏ không phải là sinh vật phân giải. Cỏ có khả

10 00

B

năng tổng hợp các chất hữu cơ nhờ nguồn năng lượng mặt trời nên nó được xếp vào sinh vật sản xuất Câu 4: Đáp án C

Ó

A

Trong các dạng đột biến trên, dạng đột biến Lặp đoạn làm tăng chiều dài NST.

H

Dạng chuyển đoạn trên cùng NST và đảo đoạn không làm thay đổi chiều dài NST

-L

Câu 5: Đáp án C

Í-

Mất đoạn làm giảm chiều dài của NST

ÁN

Trong các hệ sinh thái trên, hệ sinh thái Rừng lá kim phương Bắc nằm ở vùng cận Bắc cực

TO

Câu 6: Đáp án D

ÀN

Trong các mối quan hệ trên, các mối quan hệ A, B, C là các mối quan hệ hỗ trợ cùng loài D là mối quan hệ ăn thịt đồng loại thuộc mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần

D

IỄ N

Đ

thể sinh vật Câu 7: Đáp án D

Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X nên di truyền theo quy luật di truyền chéo. Người con trai nhận alen gây bệnh từ mẹ Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: Đáp án C Trong các phát biểu trên, C sai vì công nghệ gen có thể áp dụng cả ở động vật. Ví dụ: Năm 1981, Warner và CTV (ĐH. Ohio) đã cấy gen B – globulin của thỏ vào phôi chuột thành

Ơ

N

công. Từ năm 1985, nhiều công trình tạo ra động vật chuyển gen thành công trên thỏ, cừu,

N

vật nuôi cho thịt được tạo ra. Nhiều gen kháng bệnh cho lợn, cừu đã được nghiên cứu. Gần

H

lợn, bò… Những ứng dụng của nó trong nông nghiệp ngày càng mạnh mẽ khi có nhiều động

U Y

đây, người ta đã tạo ra cừu chuyển gen cho sản lượng lông cao, bò chuyển gen cho sữa có tỷ

.Q

lệ béo thấp, hàm lượng protein cao trong sữa… đem lại nhiều lợi nhuận cho người chăn nuôi.

TP

Câu 9: Đáp án B

Đ

hóa, giao phối cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa

ẠO

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đột biến cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến

G

Câu 10: Đáp án B

TR ẦN

Câu 11: Đáp án A

H Ư

ra ở tế bào chất chứ không xảy ra trong nhân tế bào

N

Ở sinh vật nhân thực, quá trình dịch mã hay chính là quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit xảy

Giao phối không ngẫu nhiên làm tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử.

10 00

B

Câu 12: Đáp án C

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ Cacbon thuộc đại Trung sinh

Ó

A

Câu 13: Đáp án C

H

Xét các phát biểu của đề bài:

Í-

A sai vì chọn lọc tự nhiên tác động lên cả cá thể và quần thể

-L

B sai vì chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với

ÁN

quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội do vi khuẩn có hệ gen đơn bội, tất cả các alen đều biểu

TO

hiện ra kiểu hình

ÀN

D sai vì chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình, từ đó làm biến đổi kiểu gen và tần số alen của quần thể

D

IỄ N

Đ

Câu 14: Đáp án B

Trong các phát biểu trên, B sai vì hỗ trợ cùng loài xảy ra thường xuyên trong quần thể, cạnh tranh cùng loài mới xảy ra khi mật độ cá thể trong quần thể tăng lên quá cao Câu 15: Đáp án B Xét alen B có: A/G = 3/2, A = 900 nên ta dễ dàng tính được G = 600 Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Số liên kết hidro của gen B là: 2A + 3G = 2.900 + 3.600 = 3600 Gen B bị đột biến thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T trở thành alen b nên alen b có số liên kết hidro giảm đi 1 liên kết so với alen B

Ơ

N

Vậy số liên kết hidro của alen b là: 3600 - 1 = 3599

N

Trong các phát biểu trên, C sai vì ARN riboxom là thành phần cấu trúc nên riboxom chúng

H

Câu 16: Đáp án C

U Y

tồn tại ở tế bào chất.

.Q

Câu 17: Đáp án B

TP

Trong các phát biểu trên, B sai vì cạnh tranh giữa các cá thể động vật trong cùng 1 đàn làm

ẠO

giảm số lượng cá thể trong quần thể

Đ

Câu 18: Đáp án A

G

Trong các biện pháp trên cả 5 biện pháp đều nhằm bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững

N

tài nguyên thiên nhiên

H Ư

Câu 19: Đáp án D

TR ẦN

Trong các phát biểu trên, D sai vì trao đổi chất trong hệ sinh thái ngoài thực hiện trong phạm vi quần xã sinh vật, còn xảy ra trao đổi chất giữa sinh vật và môi trường Câu 20: Đáp án C

10 00

B

Tỉ lệ cá thể aabb = 12,5% = 1/8 = 1/2aa.1/4bb hoặc 1/2bb . 1/4aa Trong các phép lai trên, chỉ có phép lai C cho 1/4aa. 1/2bb Câu 21: Đáp án B

Í-

Câu 22: Đáp án A

H

quá trình tiến hóa.

Ó

A

Trong các phát biểu trên, phát biểu B sai vì đột biến mới cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho

-L

Ab là giao tử sinh ra do liên kết, chiếm tỉ lệ: (100% - 20%) : 2 = 40%.

ÁN

Câu 23: Đáp án C

TO

Trong các phát biểu trên, C sai vì diễn thế thứ sinh thường dẫn đến hình thành quần xã tương

ÀN

đối ổn định chứ không phải luôn dẫn đến hình thành quần xã ổn định Câu 24: Đáp án A

D

IỄ N

Đ

Trong các phát biểu trên, phát biểu A sai vì đột biến gen có thể cả xảy ra ở cả nguyên phân và giảm phân, do sự phân li không đều của các NST về 2 cực tế bào Câu 25: Đáp án D Theo giả thiết ta có: X1 = 40%, X2 = 15%

Số nucleotit loại X của gen là: X = (40% + 15%) : 2 = 27,5% Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Số nucleotit loại T là: 50% - 27,5% = 22,5% Số nucleotit loại T ở mạch 2 là: 2.22,5% - 20% = 25% Câu 26: Đáp án A

Ơ

N

Xét các phát biểu của đề bài

N

III sai vì chọn lọc tự nhiên có thể diễn ra khi điều kiện sống bình thường, không thay đổi

H

Các phát biểu I, II đúng

U Y

IV sai vì quá trình hình thành loài mới bằng lai xa và đa bội hóa không cần có sự cách li địa lí

.Q

Câu 27: Đáp án C

TP

Trong các phương pháp trên, cấy truyền phôi và nuôi cấy mô tế bào thực vật có thể tạo ra các

ẠO

cá thể có kiểu gen giống nhau.

Đ

II, III có thể tạo ra các cá thể có kiểu gen khác nhau

G

Câu 28: Đáp án A

H Ư

Câu 29: Đáp án C

N

Trong các phát biểu trên chỉ có phát biểu IV đúng

TR ẦN

Ở các phép lai A, B, C đều có chứa kiểu gen dị hợp, trong trường hợp có hoán vị gen thì tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị

Phép lai C có sự phân li kiểu gen và kiểu hình là (1:1:1:1)(1:1)

10 00

B

Câu 30: Đáp án D Xét các phát biểu của đề bài Các phát biểu I, II đúng

Ó

A

III sai vì các quần thể động vật khác loài cùng sống trong 1 sinh cảnh không chắc chắn có ổ

H

sinh thái trùng nhau hoàn toàn do giới hạn về nhiệt độ của mỗi loài thường khác nhau

Í-

IV sai. Các loài chim cùng sinh sống trên 1 loài cây có ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau.

-L

Nếu ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau thì chúng không thể cùng tồn tại trên 1 loài cây được

ÁN

Câu 31: Đáp án A

TO

A. Tần số kiểu hình lông dài, màu đen trong quần thể A-BB có tỉ lệ = (1-aa)(BB) = (1- 0,04)

ÀN

× 0,36 = 0,3456 → A sai. B. Tần số kiểu gen AaBb = (2 × 0,2 × 0,8) × (0,2 × 0,6 × 0,4) = 0,1536.  B đúng.

D

IỄ N

Đ

C. Quần thể có 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình. Vậy C đúng. D. Trong tính trạng kích thước lông, lông ngắn (aa) chiếm tỉ lệ = 0,8^2 = 0,64.  Lông ngắn chiếm tỉ lệ lớn hơn lông dài. Trong tính trạng màu lông, lông nâu (Bb) có tỉ lệ = 2×0,6×0,4 = 0,48.  Lông nâu có tỉ lệ lớn hơn tỉ lệ lông đen và lớn hơn tỉ lệ lông vàng. Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Số cá thể lông ngắn, màu nâu chiếm tỉ lệ lớn nhất. Vậy D đúng. Câu 32: Đáp án A - Cái thân đen, cánh dài, mắt đỏ có kí hiệu kiểu gen = aaB-XDX- có tỉ lệ = 0,5 ×0,5 = 0,25.

Ơ

N

Câu 33: Đáp án D

H

- Giao phấn cây thân cao với cây thân thấp, thu được F1 gồm 50% cây thân cao; 50% cây - Cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2.

.Q

Ở F1, giao tử A có tỉ lệ = 1/4. → Tỉ lệ kiểu gen ở F2 = 1/16AA : 6/16Aa : 9/16aa.

U Y

N

thân thấp. → F1 có tỉ lệ kiểu gen là 0,5Aa : 0,5aa.

TP

- Cây thân cao ở F2 gồm có 1/16AA và 6/16Aa = 1/7AA : 6/7Aa.

ẠO

→ Trong các cây thân cao ở F2, số cây có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 1/7.

Đ

Câu 34: Đáp án B

G

Từ 1 phân tử ADN ban đầu, qua nhân đôi k lần thì luôn tạo ra 2 phân tử ADN chứa cả N14 và

N

N15.

H Ư

Câu 35: Đáp án D

TR ẦN

- Cặp vợ chồng số 4, 5 khôn bị bệnh nhưng sinh con số 11 là gái bị bệnh  Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường quy định. → a quy định bệnh; A không bị bệnh. - Người số 1, 4, 11, 12 có kiểu gen aa. Người số 5, 6, 7, 8, 9 có kiểu gen Aa (vì có con hoặc

10 00

B

có bố bị bệnh). → Biết được kiểu gen của 9 người. → A sai. - Người số 10 và người số 13 có thể có kiểu gen AA hoặc Aa. Vì vậy hai nhười này chưa hẳn đã có kiểu gen giống nhau. → B sai.

Ó

A

- Người số 3 có thể có kiểu gen đồng hợp (AA) hoặc có kiểu gen dị hợp (Aa).

H

→ C sai.

Í-

- Người số 13 có kiểu gen 1/3AA hoặc 2/3Aa; Người số 14 có kiểu gen 2/5AA hoặc 3/5Aa.

-L

→ Sinh con bị bệnh với xác suất = 2/3 × 3/5 × 1/4 = 1/10. → D đúng.

ÁN

Câu 36: Đáp án D

TO

- Ở F1, thân cao : thân thấp = 9 : 7  Kiểu gen của P là AaBb; Hoa vàng : hoa trắng = 3 : 1 

ÀN

Kiểu gen của P là Dd. - P có 3 cặp gen dị hợp (AaBb; Dd) nhưng F1 có 16 kiểu tổ hợp giao tử → Có hiện tượng liên

D

IỄ N

Đ

kết gen. Như vậy, cặp gen Dd sẽ liên kết với cặp gen Aa hoặc Dd sẽ liên kết với cặp gen Bb. Ở tương tác bổ sung có tỉ lệ 9:7 thì vai trào của cặp gen Aa, Bb là như nhau cho nên cặp gen nào liên kết với Dd cũng có kết quả như nhau.

Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Nếu alen trội B liên kết với alen trội D thì kiểu hình thân cao, hoa vàng sẽ có tỉ lệ = 3/4 × 3/4 = 9/16 (trái với giả thiết bài toán là 6/16) → B liên kết với d; b liên kết với D. → Kiểu gen của P là Aa(Bd/bD) . → (I) đúng.

Ơ

N

- P có kiểu gen Aa(Bd/bD) tự thụ phấn thì kiểu hình thân cao, hoa vàng (A-B-D-) có số kiểu

H

gen = 2. → (II) đúng.

N

- Vì không có hoán vị gen cho nên F1 có 9 kiểu gen. → (III) đúng.

U Y

- Ở F1, kiểu hình thân thấp, hoa vàng có 4 kiểu gen là AA(bD/bD) ; Aa(bD/bD) ; aa(bD/bD) ;

.Q

aa(Bd/bD) . → (IV) đúng.

TP

Như vậy, có 3 phát biểu đúng. → Đáp án D.

ẠO

Câu 37: Đáp án D

Đ

Thế hệ xuất phát (P) của quần thể thực vật tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là 0,5 AA : 0,5

G

Aa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quần thể này?

N

- Vì đây là quần thể tự thụ phấn cho nên tần số kiểu gen aa sẽ tăng dần qua các thế hệ. → (I)

H Ư

đúng.

TR ẦN

- Thế hệ P có 0,5AA : 0,5Aa cho nên ở F1, AA có tỉ lệ = 0,5 + 0,125 = 0,625.  (II) đúng. - Thế hệ F1 có tỉ lệ kiểu gen là 0,625AA : 0,25Aa : 0,125aa. → Không đạt trạng thái cân bằng di truyền. → (III) sai.

0,5 1 = = 6,25% 23 16

- Ở F2, tần số kiểu gen aa =

0,5 − 0,5 / 4 3 = = 18,75%. 2 16

A

10 00

B

- Ở F3, tần số kiểu gen Aa =

Í-

Câu 38: Đáp án D

H

Ó

Như vậy, có 3 ý đúng, đó là I, II, IV. → Đáp án D.

-L

- F1 có tỉ lệ kiểu hình ở đực khác với ở cái và có hiện tượng di truyền chéo. → Tính trạng

ÁN

liên kết giới tính, gen trên X. → (I) đúng.

TO

- Gà trống có cặp NST XX, do đó lông trắng là tính trạng lặn so với lông đen. Quy ước: A quy định lông đen, a quy định lông trắng.

ÀN

- Gà F1 có kiểu gen là XAXa; XaY. → Khi F1 giao phối với nhau thì F2 sẽ có tỉ lệ kiểu hình

D

IỄ N

Đ

là 1 gà trống lông đen; 1 gà trống lông trắng; 1 gà mái lông đen; 1 gà mái lông trắng. → (II) đúng. - Gà F2 có tỉ lệ kiểu gen là 1XAXa; 1XaXa; 1XAY; 1XaY.  Ở các gà mái F2 (1XAY; 1XaY), giao tử không mang alen A có tỉ lệ = 3/4; Ở các gà trống F2 (1XAXa; 1XaXa), giao tử không mang alen A có tỉ lệ = 3/4. Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

→ Khi các gà trống F2 giao phối với các gà mái F2 thì tỉ lệ kiểu hình lặn (gà lông trắng) ở F3 = 3/4 × 3/4 = 9/16. → Tỉ lệ kiểu hình ở F3 = 7 gà lông đen : 9 gà lông trắng. → (III) sai.

Ơ

N

- Gà mái lông trắng có kiểu gen XaY, gà trống lông đen thuần chủng có kiểu gen XAXA. Vì

H

vậy, khi cho gà mái lông trắng giao phối với gà trống lông đen thuần chủng, thu được đời con

N

toàn gà lông đen. →(IV) đúng.

U Y

→ Đáp án D.

ẠO

→ Kiểu gen ab/ab chiếm 16% → Giao tử ab = 0,4.

TP

Phép lai (AB/ab)Dd × (AB/ab)Dd (P), thu được F1 có ab/ab chiếm 4%.

.Q

Câu 39: Đáp án D

Đ

→ Tần số hoán vị = 1 – 2 ×0,4 = 0,2. → (IV) đúng.

G

Vì có hoán vị 2 giới tính cho nên số loại kiểu gen = 10 x 3 = 30 kiểu gen; Số loại kiểu hình =

N

4 x 2 = 8 → (I) đúng.

H Ư

- Số cá thể mang kiểu hình trội về 1 trong 3 tính trạng gồm A-bbdd + aaB-dd + aabbD- có tỉ

TR ẦN

lệ = (0,25 – 0,16)×1/4 + (0,25 – 0,16)×1/4 + (0,25)×3/4 = 0,2325. → (II) sai.

- Số cá thể dị hợp tử về cả 3 cặp gen ( (AB/ab)Dd và (Ab/aB)Dd ) có tỉ lệ =

10 00

B

= 2×0,16× (1/2) + 2×0,01×(1/2) = 0,17 = 17%. → (III) sai. Câu 40: Đáp án D

- F2 có tỉ lệ 9 : 6 : 1 → Tương tác bổ sung.

H

A-B- quy định quả dẹt;

Ó

A

Quy ước:

Í-

A-bb hoặc aaB- quy định quả tròn;

-L

aabb quy định quả dài.

ÁN

→ F2 có 4 loại kiểu gen quy định quả tròn, đó là AAbb, Aabb, aaBB, aabb.

TO

→ (I) sai.

ÀN

- Tất cả cây quả dẹt F2 gồm có 1AABB, 2AABb, 2AaBB, 4AaBb. Cho tất cả các cây quả dẹt F2 tự thụ phấn, thu được F3 như sau:

D

IỄ N

Đ

KG F2: 1/9AABB : 2/9AABb : 2/9AaBB : 4/9AaBb Kiểu hình F3:

1/9AABB f3 cho 1/9 dẹt 2/9AABb F3 cho 1/6 dẹt : 1/18 tròn 2/9AaBB, F3 cho 1/6 dẹt : 1/18 tròn Trang 15

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4/9AaBb, F3 cho 1/4 dẹt : 1/6 tròn : 1/36 dài Tỉ lệ kiểu hình ở F3 là: 25/36 quả dẹt : 10/36 quả dài : 1/36 quả dài : → Có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 25 cây quả dẹt : 10 cây quả tròn : 1 cây quả dài.

Ơ

N

→ (II) sai.

H

- Tất cả cây quả tròn F2 gồm 1AAbb, 2Aabb, 1aaBB, 2aaBb.

U Y

1/6 AAbb cho 1/6Ab

N

- Cho tất cả các cây quả tròn F2 giao phấn ngẫu nhiên, ta sẽ có giao tử như sau:

.Q

2/6Aabb cho 1/6Ab : 1/6ab

TP

1/6aaBB cho 1/6aB

ẠO

2/6aaBb cho 1/6aB : 1/6ab

Đ

Giao tử của các cây quả tròn F2: 2/6Ab; 2/6aB; 2/6ab = 1/3Ab, 1/3aB, 1ab.

G

→ Thu được F3 có số cây quả dẹt chiếm tỉ lệ : 2.1/3Ab . 1/3aB2/9. → (III) đúng.

N

- Cho tất cả các cây quả dẹt F2 giao phấn ngẫu nhiên, ta có giao tử là

H Ư

1/9AABB cho 1/9AB

TR ẦN

2/9AABb cho 1/9AB : 1/9Ab 2/9AaBB cho 1/9AB : 1/9aB

4/9AaBb cho 1/9AB : 1/9aB : 1/9Ab : 1/9ab

10 00

B

→ Giao tử của các cây quả dẹt F2 gồm 4AB, 2Ab, 2aB, 1ab.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Cây quả dẹt ở F3 có tỉ lệ = 64/81 → (IV) sai.

Trang 16

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề minh họa THPT QG môn Anh Bộ GD&ĐT - lần 3 năm 2017 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions A. sale

B. chalk

C. chalk

D. plane

Question 2:

A. toured

B. jumped

C. solved

D. rained

N

H

Ơ

N

Question 1:

A. financial

B. fortunate

C. marvellous

Question 4:

A. prepare

B. survive

C. finish

D. physical

TP

Question 3:

.Q

the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

U Y

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from

Đ

ẠO

D. appeal

G

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in

N

meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

H Ư

Question 5: The year-end party was out of this world. We had never tasted such delicious A. enormous

TR ẦN

food. B. terrific

C. strange

D. awful

Question 6: In some Western cultures, people who avoid eye contact in a conversation are

10 00

B

regarded as untrustworthy. B. quiet

C. reliable

D. suspicious

A

A. embarrassed

Ó

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in

H

meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

-L

A. quite happy

Í-

Question 7: The dog is starving. It hasn’t got anything to eat for nearly a week. B. very hungry

C. rather full

D. extremely thirsty

ÁN

Question 8: Safety regulations have made it obligatory for all employees to wear protective

TO

clothing.

B. optional

C. common

D. compulsory

ÀN

A. popular

D

IỄ N

Đ

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of

the following questions. Question 9: The man A. where

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

gave me the book is my uncle. B. when

C. who

D. . which

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Question 10: As the clouds drifted away, the pattern of the fields was clearly from a height. B. visible

C. foreseeable

Question 11: Jack’s father bought him a(n)

D. evident

C. Japanese expensive blue

D. expensive blue Japanese

Question 12: The harder he studies,

Ơ

B. expensive Japanese blue

H

A. blue Japanese expensive

B. his results get better

C. the better do his results get

D. the best results he gets

TP

A. the better results he gets

.Q

U Y

.

Question 13: We

N

_ bike as a birthday gift.

N

A. apparent

C. did

Question 14: My best friend, Lan,

to England 10 years ago.

B. moves

C. moved

D. has moved in the world

H Ư

Question 15: The mobile phone is an effective means of

G

A. was moving

D. made

Đ

B. created

N

A. took

ẠO

full advantage of the fine weather and had a day out.

A. communicated

TR ẦN

nowadays. B. communication B. effects

D. communicative

on how to prepare for the test.

C. suggestions

10 00

A. consequences

B

Question 16: The teacher gave some

C. communicate

Question 17: The audience showed their

D. ways by giving the world-famous

orchestra a big round of applause.

B. admiration

C. consideration

Ó

A

A. intention

Question 18: If he were better qualified, he

H

get the job.

B. can

C. may

Í-

A. will

D. sympathy

Question 19: First our team should identify

D. could

-L

_ specific need in the

ÁN

community and then carry out a project to address that need.

TO

A. an

B. Ø

C. a

ÀN

Question 20: Peter is not a modest boy since he often shows B. up

C. off

his prizes. D. through

D

IỄ N

Đ

A. around

D. the

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges. Question 21: Jolie and Tom are meeting at the supermarket. Jolie: "Hi, Tom. How are you doing?" Tom: " Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

. How about you?" http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. I'm waiting for my sister

B. I'm shopping for food

C. I'm doing nothing

D. I'm doing well

Question 22: Maria and Alex are talking about the environment. Maria: "Our environment is C. I don't think so

N

D. I can't agree more

N

H

A. I'll think about that B. I don't agree

. It's really worrying."

Ơ

getting more and more polluted. Do you think so?" Alex: "

U Y

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines

.Q

each pair of sentences in the following questions.

TP

Question 23: Henry tasted the pleasures of modern city life. Then he found life in his village

ẠO

hard and unattractive.

Đ

A. Having tasted the pleasures of modern city life, Henry found life in his village hard and

G

unattractive.

N

B. After Henry found life in his village hard and unattractive, he tasted the pleasures of

H Ư

modern city life.

TR ẦN

C. If Henry had tasted the pleasures of modern city life, he would have found life in his village hard and unattractive.

D. Although Henry tasted the pleasures of modern city life, he found life in his village hard

10 00

B

and unattractive.

Question 24: Books help broaden the mind. Books also provide a good source of entertainment.

Ó

A

A. Books help broaden the mind, but they provide a good source of entertainment.

H

B. Books help broaden the mind, and they provide a good source of entertainment.

Í-

C. Books help broaden the mind, for they provide a good source of entertainment.

ÁN

-L

D. Books help broaden the mind, or they provide a good source of entertainment.

TO

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in

ÀN

meaning to each of the following questions.

D

IỄ N

Đ

Question 25: Without my tutor’s help, I couldn’t have made such a good speech. A. Had my tutor not helped me, I couldn’t make such a good speech.

B. If my tutor didn’t help me, I couldn’t make such a good speech. C. If it hadn’t been for my tutor’s help, I couldn’t have made such a good speech. D. If my tutor hadn’t helped me, I could have made such a good speech Question 26: This is my first visit to Paris. Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. I have never visited Paris before.

B. I am used to visiting Paris.

C. I used to visit Paris.

D. I have visited Paris many times before.

Question 27: "You got an A in Chemistry. Congratulations!" Peter said to his classmate.

Ơ

N

A. Peter encouraged his classmate to get an A in Chemistry.

H

B. Peter persuaded his classmate to get an A in Chemistry.

N

C. Peter insisted on getting an A in Chemistry for his classmate.

.Q

U Y

D. Peter congratulated his classmate on getting an A in Chemistry.

TP

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that

ẠO

needs correction in each of the following questions. B. paragraph

C. benefits

D. learning

G

A. have

Đ

Question 28: Each student have to write a paragraph about the benefits of learning English.

B. staying out

C. late

H Ư

A. His parents

N

Question 29: His parents don’t allow him staying out late on weekdays. D. on weekdays.

by soldiers for defensible purposes. B. totally

C. some others

D. defensible

10 00

B

A. of

TR ẦN

Question 30: Some of the tunnels in the cliff are totally natural; some others were carved out

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to

A

indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 31 to

Ó

35.

H

When you first arrive in a foreign culture, often your first reaction is completely positive.

Í-

Everything seems exciting, different and fascinating. It’s an (31)

.

TO

(33)

ÁN

(32)

-L

If you are just on a short holiday, you will probably never leave this phase. , if you stay longer, your attitude can start to change. As you start to realize

little you really understand the new culture, life can get frustrating. People

ÀN

misunderstand what you are trying to say, or they may laugh at you when you say something incorrectly. Even simple things, like posting a letter, can seem very difficult to you. Thus,

D

IỄ N

Đ

you are likely to get angry or upset when things go wrong. With time, though, you start to (34)

to become more comfortable with the

differences and better able to handle frustrating situations. Your (35)

of humor

reappears. Finally, you may feel enthusiastic about the culture once again, enjoy living in it, and even prefer certain aspects of the culture to your own. Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(Adapted from Navigate – Coursebook, OUP 2015)

A. adventure

B. adventurous

C. adventurer

D. adventurously

Question 32:

A. Therefore

B. Or

C. However

D. Nor

Question 33:

A. whether

B. how

C. if

D. what

Question 34:

A. replace

B. maintain

C. adjust

D. keep

Question 35:

A. taste

B. sense

C. touch

D. sound

U Y

N

H

Ơ

N

Question 31:

.Q

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to

TP

indicate the correct answer to each of the questions.

ẠO

Marriage nowadays is a choice people make on their own, but this has not always been the

Đ

case in society. Thousands of years ago, the average lifespan was shorter than it is today. A

G

man usually lived until he was about 40 years old, while women died even sooner because of

N

childbirth. There were many wars and illnesses, and people had to protect themselves by

H Ư

having more children while they were still young. The parents lived through their children.

TR ẦN

Marriage was not so much a romantic love story but a business transaction, or deal. Most marriages were arranged between parents while their children were still very young. It was the custom that the fathers made the decision on whom their children were going to marry.

10 00

B

The mothers had little say in it since they rarely made any decisions outside the household. The fathers would meet to arrange the wedding date and the money given for the bride on her wedding date. The more money and land a girl had, the more chances she had to marry well.

Ó

A

Therefore, it was important that her father choose the bridegroom very well. Usually, it was

H

someone who came from a good family or who was rich too. It was very unlikely that people

-L

Í-

married outside their social class. A few well-off and rich merchants got to marry poorer noblewomen and became King’s business advisors. In a way, poor peasants had an easier

ÁN

choice as it was less important whom they married.

TO

The practice of arranged marriage is still common in some countries in the Middle East, such

ÀN

as India or Pakistan. Here, social classes are still strongly divided and very well-kept. Often, however, arranged marriages are a sign that people do not want to let go of the past, which

D

IỄ N

Đ

gives them comfort and security in an ever-changing world. (Adapted from Longman Essence Reading, Vol. 2) Question 36: What does the passage mainly discuss? A. Marriage as a business transaction today.

B. Mothers' roles in their children's marriage.

C. Marriage practices in modern society.

D. The practice of arranged marriage.

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Question 37: The word "it" in paragraph 1 refers to A. marriage

B. a choice

.

C. society

D. the average lifespan

Question 38: According to paragraph 1, women died even sooner than men because of

39:

According

to

C. childbirth

paragraph

2,

richer

D. marriage

girls

were

more

likely

B. marry well

C. succeed in business

D. marry peasants

TP

A. become noblewomen

.Q

U Y

.

to

H

Question

B. illnesses

N

A. wars

Ơ

N

.

ẠO

Question 40: The author mentions all of the following in the passage EXCEPT

Đ

.

G

A. People tended to marry outside their social class

TR ẦN

D. The wedding date was decided by the fathers

H Ư

C. Marriage used to be a deal between two families

N

B. Men made almost all decisions inside the family

. B. bride

10 00

A. bridesmaid

B

Question 41: The word "bridegroom" in paragraph 2 is closest in meaning to C. daughter-in-law

D. son-in-law

Question 42: The phrase "let go of" in paragraph 3 mostly means B. turn off

C. save up

D. give in

Ó

A

A. give up

.

H

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to

Í-

indicate the correct answer to each of the questions.

-L

A ghostly animal creeps silently through a Florida swamp. It’s a rare type of big cat known as

ÁN

a Florida panther, one of only 80 to 100 such panthers left in the world. Scientists must work

TO

to save these remaining panthers from extinction, but their secretive nature is making it

ÀN

difficult. They are attaching a special transmitter to each Florida panther so they can follow their movements, range, and habits. The technology these transmitters use is called satellite

D

IỄ N

Đ

tracking. The scientists are dedicated professionals, but they are not pioneers. Their colleagues before them have attached tiny transmitters to many different kinds of wild animals, including birds, fish, and big cats. So the Florida scientists are using their methods. Firstly, they must trap and tranquillize the panther. Then, the transmitter is attached to a harness and strapped to the Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

panther’s body. Each harness is custom designed and manually adjusted for panthers so it fits comfortably. Scientists don’t want the transmitter to interfere with the panther’s natural habits. The point of tracking them is to find out as much as they can about their natural

Ơ

N

habits.

N

satellite. The satellite can see the transmitter that is attached to the panther, even when it is

H

Once the tracking transmitter is in place, the information it records is sent to an orbiting

U Y

out of sight of a biologist on the ground. The satellite collects information from the

.Q

transmitter about the

TP

panther’s exact location. Once the information is received, it is transmitted back to Earth so it

ẠO

can be recorded by the scientists.

Đ

Scientists can use the information in many different ways. They can follow the panthers on

G

the ground and observe their behavior. Alternatively, they can use the information to

N

determine the panthers’ ranges and to understand their social patterns. They can also track

H Ư

how environmental changes like weather conditions affect their movements and health. All

TR ẦN

this information can be used to provide ideal conditions for the endangered panthers. It can also be used to protect the panthers from danger.

In the end, the panther silently slips away through the trees. Around its shoulders a

10 00

B

transmitter is sending signals via satellite to a dedicated biologist. The biologist is using the information the transmitter provides to save the Florida panthers from extinction. With the help of satellite tracking these beautiful cats have a better chance of survival in the modern

H

Ó

A

world.

(Adapted from http://www.thereadingplanet.com)

Í-

Question 43: What is the passage mainly about?

-L

A. Scientists dedicated to saving Florida panthers.

ÁN

B. Different methods of tracking Florida panthers.

TO

C. The use of a tracking device to protect Florida panthers.

ÀN

D. Florida panthers' secretive nature and habits.

Question 44: According to the passage, what information does the satellite collect from the

D

IỄ N

Đ

transmitter? A. The chance of panthers’ survival.

B. The panther’s exact location

C. The biologists on the ground.

D. The total number of panthers.

Question 45: Florida panthers are characterized as the animals that A. tend to remain hidden from people Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

.

B. are abundant in number http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. live with the spirit of ghosts

D. can be easily followed

Question 46: According to the passage, which of the following about the tracking transmitter is NOT true?

Ơ

N

A. Scientists use the information the transmitter provides to save the panther.

H

B. The transmitter helps scientists learn about the panther’s habits.

N

C. The transmitter is fastened to the panther’s body for tracking purposes.

U Y

D. The Florida panther is the first animal to be attached with the transmitter. .

TP

by

.Q

Question 47: The phrase "tranquillize the panther" in paragraph 2 could be best replaced B. make the panther calm

C. put the panther in a cage

D. handle the panther carefully

Đ

ẠO

A. feed the panther properly

G

Question 48: The phrase "custom designed" in paragraph 2 probably means

N

.

B. functioned according to a custom

C. skilfully created by hands

D. created by famous designers

TR ẦN

H Ư

A. specially made for panthers

Question 49: The word "their" in paragraph 4 refers to A. the panthers’ ranges B. the transmitters

.

C. the panthers

D. the scientists

10 00

B

Question 50: Which of the following could best describe the author’s attitude in the passage? B. Negative

3-A

11-D

12-A

13-A

21-D

22-D

31-A

D. Sympathetic

4-C

5-D

6-C

7-B

8-D

9-C

10-B

14-C

15-B

16-C

17-B

18-D

19-C

20-C

23-A

24-B

25-C

26-A

27-D

28-A

29-B

30-D

32-C

33-B

34-C

35-B

36-D

37-D

38-C

39-B

40-A

42-A

43-C

44-B

45-A

46-D

47-B

48-A

49-C

50-A

Í-

-L

ÁN

ÀN

TO

41-D

Ó

2-B

H

1-B

C. Sarcastic

Đáp án

A

A. Objective

LỜI GIẢI CHI TIẾT

D

IỄ N

Đ

Question 1: Đáp án B Sale /seɪl/ Chalk /tʃɔːk/ Date /deɪt/ Plane /pleɪn/ Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu B “a” được phát âm là /ɔː/ còn lại phát âm là /eɪ/ Question 2: Đáp án B Qut tắc phát âm “-ed” Những động từ âm cuối là: /t/, /d/ thì phát âm là /id/

-

Những động từ âm cuối là /s/,/tʃ/, /ʃ/, /k/, /p/, /f/ thì phát âm là /t/

-

Còn lại phát âm là /d/

N

H

Ơ

N

-

U Y

Toured /tʊrd/

.Q

Jumped /dʒʌmpt/

TP

Solved /sɒlvd/

ẠO

Rained /reɪnd/

Đ

Câu B “-ed” được phát âm là /t/ còn lại phát âm là /d/

G

Question 3: Đáp án A

N

Financial /faɪˈnænʃl/

H Ư

Fortunate /ˈfɔːtʃənət/ Physical /ˈfɪzɪkl/ CauA trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

10 00

B

Question 4: Đáp án C

TR ẦN

Marvellous /ˈmɑːvələs/

Prepare /prɪˈper/ Survive /səˈvaɪv/

H

Appeal /əˈpiːl/

Ó

A

Finish /ˈfɪnɪʃ/

Í-

Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

-L

Question 5: Đáp án D

ÁN

Out of this world = used to emphasize how good, beautiful, etc. something is: được dùng để

TO

nhấn mạnh cái gì tốt, đẹp như thế nào

ÀN

Enormous: nhiều/ to lớn Terrific: tuệt vời , xuất sắc

D

IỄ N

Đ

Strange: lạ Awful: dở tệ =>Out of this world >< awful Tạm dịch: Bữa tiệc cuối năm thật ngoài sức tưởng tượng. Chúng tôi chưa bao giờ thưởng thức thức ăn nào ngon như thế này. Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Question 6: Đáp án C Untrustworthy (a): không đáng tin cậy Embarrassed: lúng túng

Ơ

N

Quiet: trầm tĩnh

H

Reliable: đáng tin

N

Suspicious: đa nghi

U Y

=>Untrustworthy >< Reliable

.Q

Tạm dịch: Theo một số nền văn hóa phương Tây, người tránh nhìn vào mắt người khác khi

TP

đối thoại được xem là không đáng tin.

ẠO

Question 7: Đáp án B

Đ

Starving(a): chết đói

G

A.khá vui vẻ/ hạnh phúc

N

B. rất đói

H Ư

C. hơi no

TR ẦN

D. cực kỳ khát =>starving = very hungry

Tạm dịch: Con chó này sắp chết đói rồi. Nó đã không ăn gì gần một tuần.

10 00

B

Question 8: Đáp án D obligatory : bắt buộc popular: phổ biến

Ó

Í-

compulsory: bắt buộc

H

common: phổ biến

A

optional: có thể lựa chọn

-L

=>obligatory = compulsory

TO

động.

ÁN

Tạm dịch: Những quy định về an toàn đã bắt buộc tất cả nhân viên mặc trang phục bảo hộ lao

ÀN

Question 9: Đáp án C Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

D

IỄ N

Đ

Dùng đại từ quan hệ “ who” thay thế cho danh từ chỉ người “ the man” và đóng vai trò chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ ( vì sau nó là động từ “ gave”) =>Chọn C Tạm dịch: Người đàn ông người mà đã đưa tôi quyển sách này là chú tôi. Question 10: Đáp án B Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Apparent: rõ rằng/ hiển nhiên Visible: có thể quan sát/ nhìn thấy được Foreseeable: có thể thấy trước được

Ơ

N

Evident: rõ ràng

H

Tạm dịch: Khi mây tan đi, khung cảnh cánh đồng có thể nhìn thấy rõ ràng từ trên cao. Kiến thức: Trật tự của các tính từ

.Q

đặc điểm tính chất ( expensive) – màu sắc ( blue) - nguồn gốc xuất xứ ( Japanese)

U Y

N

Question 11: Đáp án D

TP

=>Chọn D

ẠO

Tạm dịch: Bố của Jack đã mua cho anh ấy một chiếc xe đạp của Nhật màu xanh đắt tiền như

Đ

là quà sinh nhật.

G

Question 12: Đáp án A

TR ẦN

=>Chọn A

H Ư

The + so sánh hơn + S + V , the so sánh hơn + S + V

N

Kiến thức: So sánh kép ( càng...càng...)

Tạm dịch: Anh ấy học càng chăm, anh ấy nhận được kết quả càng tốt. Question 13: Đáp án A

10 00

B

Cụm từ: take full advantage of sth [ tận dụng triệt để] =>Chọn A

Tạm dịch: Chúng tôi đã tận dụng thời tiết đẹp và ra ngoài chơi.

Ó

A

Question 14: Đáp án C

H

Kiến thức: Thì của động từ

-L

=>Chọn C

Í-

Trong câu có “ ago” => dùng thì quá khứ đơn: S + Ved/ V2

ÁN

Tạm dịch: Người bạn tốt nhất của tôi, Lan, đã chuyển đến Anh sống cách đây 10 năm.

TO

Question 15: Đáp án B

ÀN

Kiến thức: Từ loại Sau giới từ (of) + danh từ

D

IỄ N

Đ

Communicated(v) Communication (n): sự giao tiếp

Communicate (v) Communicative (a): có tính giao tiếp =>Chọn B Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tạm dịch: Ngày nay, điện thoại di động là phương tiện giao tiếp hiệu quả trên thế giới. Question 16: Đáp án C Consequences: hậu quả

Ơ

N

Effects:ảnh hưởng

H

Suggestions: lời đề nghị / gợi ý

N

Ways: cách thức

U Y

Tạm dịch: Giáo viên cung cấp những gợi ý để chuẩn bị cho bài kiểm tra.

.Q

Question 17: Đáp án B

TP

Intention: dự định

ẠO

Admiration: sự ngưỡng mộ

Đ

Consideration:sự cân nhắc

G

Sympathy: sự thông cảm

N

Tạm dịch: Khán giả đã thể hiện sự ngưỡng mộ của họ bằng cách cho dàn đồng ca nổi tiếng

H Ư

thế giới một tràng vỗ tay thật to.

TR ẦN

Question 18: Đáp án D Kiến thức: Câu điều kiện loại 2 If S + Ved/ V2, S + would/ could + Vo

10 00

B

=>Chọn D

Tạm dịch: Nếu anh ấy có năng lực tốt hơn, anh ấy có thể nhận công việc đó. Question 19: Đáp án C

Ó

A

Kiến thức: Mạo từ

H

Để chỉ danh từ mới xuất hiện lần đầu chưa xác định ta dùng mạo từ “a” danh từ xuất hiện lần

Í-

2 đã được xác định đề bài dùng “ that need”

-L

Tạm dịch: Trước tiên đội chúng ta nên xác định nhu cầu cụ thể trong cộng đồng và sau đó

ÁN

tiến hành dự án để hướng đếnnhu cầu đó.

TO

Question 20: Đáp án C

ÀN

Kiến thức: Cụm động từ Show off: khoe khoang

D

IỄ N

Đ

Show up: đến nơi

Show sb round : dẫn ai đi đâu Show through: có thể được nhìn thấy từ phía sau Tạm dịch: Peter không phải là một chàng trai khiêm tốn bởi vì anh ấy thường khoe khoang các giải thưởng của mình. Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Question 21: Đáp án D Jolie và Tom đang gặp nhau ở siêu thị Jolie: “ Chào Tom. Dạo này sao rồi?”

Ơ

N

Tom: “..............Còn bạn thì sao?”

H

A.Mình đang chờ chị mình.

N

B. Mình đang đi mua thực phẩm.

U Y

C. Mình không làm gì cả.

.Q

D. Mình ổn/ rất tốt.

TP

Question 22: Đáp án D

ẠO

Maria và Alex đang nói về môi trường.

Đ

Maria: “ Môi trường của chúng ta đang ngày càng bị ô nhiễm. Bạn có nghĩ vậy không?”

G

Alex:” ..................Thật sự rất đáng lo.”

N

A.Mình sẽ suy nghĩ về điều đó.

H Ư

B. Mình không đồng ý.

TR ẦN

C. Mình không nghĩ vậy. D. Mình hoàn toàn đồng ý. Question 23: Đáp án A

10 00

B

Henry đã nếm trải những thú vui của cuộc sống thành thị hiện đại. Sau đó anh ấy cảm thấy cuộc sống ở làng quê anh ấy thật khó khăn và nhàm chán. Kiến thức: Rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ, mang nghĩa chủ động, hành động xảy ra trước

Ó

A

đưa về dạng “ Having + Ved/ V3”

H

B. sai thì. Vì After + S + QKHT, S+ QKĐ

Í-

C. Nếu Henry đã nếm trải những thú vui của cuộc sống thành thị hiện đại, anh ấy sẽ cảm

-L

thấy cuộc sống ở làng quê anh ấy thật khó khăn và nhàm chán. => sai nghĩa

ÁN

D. Mặc dù Henry đã nếm trải những thú vui của cuộc sống thành thị hiện đại, nhưng anh ấy

TO

cảm thấy cuộc sống ở làng quê anh ấy thật khó khăn và nhàm chán. => sai nghĩa

ÀN

Question 24: Đáp án B Sách giúp mở mang đầu óc. Sách cũng cung cấp nguồn giải trí hay.

D

IỄ N

Đ

A.Sách giúp mở mang đầu óc, nhưng chúng cung cấp nguồn giải trí hay. => sai nghĩa B. Sách giúp mở mang đầu óc, và chúng cung cấp nguồn giải trí hay. C. Sách giúp mở mang đầu óc bởi vì chúng cung cấp nguồn giải trí hay. => sai nghĩa D. Sách giúp mở mang đầu óc, hoặc chúng cung cấp nguồn giải trí hay. => sai nghĩa Question 25: Đáp án C Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Không có sự giúp đỡ của gia sư, tôi không thể có được bài diễn văn hay như vậy. Kiến thức: Câu điều kiện loại 3 Without/But for + noun = If it hadn’t been for + noun, S + would/ could have Ved

Ơ

N

Question 26: Đáp án A

H

Đây là chuyến đi đến Paris đầu tiên của tôi.

N

A.Tôi chưa bao giờ đến Paris trước đây.

U Y

B. Tôi quen với việc tham quan Paris. => sai nghĩa

.Q

C. Tôi đã từng đến Paris => sai nghĩa

TP

D. Tôi đã đến Paris nhiều lần trước đây. => sai nghĩa

ẠO

Question 27: Đáp án D

Đ

Peter nói với bạn cùng lớp: “ Bạn được điểm A môn hóa học. Chúc mừng nhé!”

G

A.Peter khuyến khích bạn cùng lớp nhấn điểm A môn hóa. => sai nghĩa.

N

B. Peter thuyết phục bạn cùng lớp nhận điểm A môn hóa. => sai nghĩa

H Ư

C. Peter nài nỉ điểm A môn hóa cho bạn cùng lớp. => sai nghĩa

TR ẦN

D. Peter chúc mừng bạn cùng lớp về việc nhận được điểm A môn hóa. Question 28: Đáp án A Have => has

10 00

B

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ Each student ( mỗi học sinh) => chủ ngữ số ít

Tạm dịch: Mỗi học sinh phải viết một đoạn văn về những lợi ích của việc học tiếng Anh.

Ó H

Staying => to stay

A

Question 29: Đáp án B

Í-

Kiến thức: allow + Ving

-L

Allow + O + to Vo

ÁN

Tạm dịch: Bố mẹ anh ấy không cho phép anh ấy ở bên ngoài muộn vào các ngày trong tuần.

TO

Question 30: Đáp án D

ÀN

Defensible (a): có thể bào chữa được => defensive (a): phòng thủ/ phòng vệ Tạm dịch: Một số địa đạo trong vách đá hoàn toàn tự nhiên; một số khác được đào bởi các

D

IỄ N

Đ

binh lính vì mục đích phòng vệ. Question 31: Đáp án A

Ở đây ta cần một danh từ, phía trước có chủ từ, to be và mạo từ an (Nó là một…) Đáp án B (tính từ) và đáp án D (trạng từ) bị loại Adventurer: người thám hiểm, người mạo hiểm => loại vì chủ từ là It Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án là A Dịch: Everything seems exciting, different and fascinating. It’s an adventure. Mọi thứ dường như thú vị, khác biệt và hấp dẫn. Đó là một cuộc phiêu lưu.

Ơ

N

Question 32: Đáp án C

H

Or và Nor không bao giờ đứng đầu câu làm chức năng trạng ngữ => B và D loại

N

Therefore: do đó (giúp bổ sung thêm ý nghĩa)

U Y

However: tuy nhiên (diễn tả một ý đối lập)

.Q

Trong bài, đoạn thứ 2 rõ ràng diễn tả một nghĩa trái với đoạn 1.

TP

Dịch:

ẠO

However, if you stay longer, your attitude can start to change.

Đ

Tuy nhiên, nếu bạn ở lại lâu hơn, thái độ của bạn có thể bắt đầu thay đổi.

G

Question 33: Đáp án B

H Ư

How little: thật ít

N

How + adj là cấu trúc câu cảm thán trong tiếng anh.

TR ẦN

Dịch câu: As you start to realize how little you really understand the new culture, life can get frustrating.

Khi bạn bắt đầu nhận ra rằng bạn thực sự hiểu được ít về văn hóa mới, bạn có thể cảm thấy

10 00

B

bực bội. Question 34: Đáp án C

Ó

Maintain: duy trì, giữ vững

A

Replace: thay thế

Í-

Đáp án là C.

-L

Keep: giữ, duy trì

H

Adjust: thích nghi, điều chỉnh

ÁN

Dịch câu: Tuy nhiên, với thời gian, bạn bắt đầu điều chỉnh để trở nên thoải mái hơn với sự

TO

khác biệt và có thể xử lý các tình huống bực bội tốt hơn .

ÀN

Question 35: Đáp án B Cụm cố định: sense of humor: khiếu hài hước

D

IỄ N

Đ

Dịch câu: Your sense of humor reappears. Khiếu hài hước của bạn lại xuất hiện. Question 36: Đáp án D

Đoạn văn chủ yếu là thảo luận điều gì? Trang 15

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. Hôn nhân như là một giao dịch kinh doanh ngày nay. B. Vai trò của các bà mẹ trong cuộc hôn nhân của con họ. C. Hôn nhân thực tế trong xã hội hiện đại.

Ơ

N

D. Thực tiễn của cuộc hôn nhân được sắp xếp.

marriages were arranged between parents while their children were still very young.

U Y

N

Marriage was not so much a romantic love story but a business transaction, or deal. Most

H

Thông tin ở những câu trong bài:

.Q

Hôn nhân hầu như không phải là một câu chuyện tình lãng mạn mà là một giao dịch kinh

TP

doanh, hoặc thỏa thuận. Hầu hết các cuộc hôn nhân đã được bố trí giữa cha mẹ trong khi con

ẠO

của họ vẫn còn rất trẻ.

Đ

Và các câu trong đoạn 2 giúp làm rõ ý trên.

G

Question 37: Đáp án D

N

Từ "nó" trong đoạn 1 đề cập đến.

H Ư

A. Hôn nhân

TR ẦN

B. một sự lựa chọn C. xã hội D. tuổi thọ trung bình

10 00

B

Từ “it” được thay thế cho the average lifespan ở vế ngay trước đó: Thousands of years ago, the average lifespan was shorter than it is today. Hàng ngàn năm trước, tuổi thọ trung bình ngắn hơn hiện nay.

Ó

A

Question 38: Đáp án C

ÁN

C. sinh đẻ

Í-

B. bệnh tật

-L

A. chiến tranh

H

Theo đoạn 1, phụ nữ chết thậm chí còn sớm hơn nam giới vì.

TO

D. hôn nhân

ÀN

Thông tin ở câu thứ 3 của đoạn 1: A man usually lived until he was about 40 years old, while women died even sooner because

D

IỄ N

Đ

of childbirth. Một người đàn ông thường sống cho đến khi anh ta khoảng 40 tuổi, trong khi phụ nữ thậm chí còn chết sớm hơn bởi vì sinh đẻ. Question 39: Đáp án B

Theo đoạn 2, các cô gái giàu có có nhiều khả năng ____. Trang 16

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. trở thành phụ nữ quý tộc B. kết hôn tốt đẹp C. thành công trong kinh doanh

Ơ

N

D. kết hôn với nông dân

H

Thông tin ở đoạn 2:

N

The more money and land a girl had, the more chances she had to marry well.

U Y

một cô gái càng có nhiều tiền và đất đai, thì càng có nhiều cơ hội có một cuộc kết hôn tốt

.Q

đẹp.

TP

Question 40: Đáp án A

Đ

A. Mọi người có xu hướng kết hôn bên ngoài tầng lớp xã hội của họ

ẠO

Tác giả đề cập đến tất cả những điều sau đây trong đoạn văn TRỪ.

G

B. Đàn ông đã thực hiện gần như tất cả các quyết định trong gia đình

H Ư

D. Ngày cưới do cha quyết định

N

C. Hôn nhân từng là một thỏa thuận giữa hai gia đình

TR ẦN

Thông tin ở đoạn 2 trong bài:

It was very unlikely that people married outside their social class. Rất khó có khả năng mọi người kết hôn bên ngoài tầng lớp xã hội của họ.

10 00

B

Question 41: Đáp án D

Từ " bridegroom" trong đoạn 2 có ý nghĩa gần nhất. A. phù dâu

Ó

A

B. cô dâu

H

C. con dâu

Í-

D. con rể

-L

" bridegroom": chú rể, trong bài được dùng với nghĩa con rể

ÁN

Therefore, it was important that her father choose the bridegroom very well.

TO

Do đó, điều quan trọng là cha cô chọn được người con rể tốt.

ÀN

Question 42: Đáp án A Cụm từ "let go of" trong đoạn 3 chủ yếu là phương tiện.

D

IỄ N

Đ

A. từ bỏ B. tắt C. tiết kiệm D. nhượng bộ "let go of" ~ give up: từ bỏ, buông bỏ Trang 17

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Often, however, arranged marriages are a sign that people do not want to let go of the past, which gives them comfort and security in an ever-changing world. Tuy nhiên, thường thì việc sắp xếp hôn nhân là một dấu hiệu cho thấy mọi người không

Ơ

N

muốn buông bỏ quá khứ, điều mà cho họ sự thoải mái và an toàn trong một thế giới luôn thay

H

đổi.

N

Question 43: Đáp án C

U Y

Ý chính của bài là gì?

.Q

A. Các nhà khoa học cống hiến cho việc cứu hộ báo Florida.

TP

B. Các phương pháp khác nhau để theo dõi báo Florida.

ẠO

C. Việc sử dụng một thiết bị theo dõi để bảo vệ báo Florida.

Đ

D. Bản chất bí mật và thói quen của panthers Florida.

G

Thông tin ở những câu của đoạn 1:

N

Scientists must work to save these remaining panthers from extinction, but their secretive

TR ẦN

so they can follow their movements, range, and habits.

H Ư

nature is making it difficult. They are attaching a special transmitter to each Florida panther Các nhà khoa học phải hành động để cứu những con báo còn sót lại này khỏi sự tuyệt chủng nhưng bản chất bí hiểm của chúng khiến gây khó khăn cho công việc. May thay, các nhà

10 00

B

khoa học có một công cụ công nghệ cao để giúp chúng. Họ gắn một máy truyền tín hiệu vào mỗi con báo Florida để có thể theo sát chuyển động, phạm vi và tập tính của chúng. Question 44: Đáp án B

Ó

A

Theo đoạn văn, thông tin gì vệ tinh thu được từ máy phát tín hiệu?

H

A. Cơ hội sống sót của báo.

Í-

B. Vị trí chính xác của báo.

-L

C. Các nhà sinh vật học trên mặt đất.

ÁN

D. tổng số lượng báo.

TO

Thông tin ở câu gần cuối đoạn 3:

ÀN

The satellite collects information from the transmitter about the panther’s exact location. Vệ tinh thu thập thông tin từ máy truyền tín hiệu về vị trí chính xác của con báo.

D

IỄ N

Đ

Question 45: Đáp án A

Báo Florida được đặc trưng như những con vật____. A. có khuynh hướng ẩn kín khỏi con người B. số lượng dồi dào C. sống với tinh thần như những con ma Trang 18

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. có thể dễ dàng theo dõi Thông tin ở những câu đoạn 1: A ghostly animal creeps silently through a Florida swamp.

Ơ

N

Scientists must work to save these remaining panthers from extinction, but their secretive

H

nature is making it difficult.

N

Một con vật ma mị lặng lẽ lẻn qua một đầm lầy Florida.

U Y

Các nhà khoa học phải hành động để cứu những con báo còn sót lại này khỏi sự tuyệt chủng

ẠO

Theo đoạn văn, điều nào sau đây về bộ truyền theo dõi là KHÔNG đúng?

TP

Question 46: Đáp án D

.Q

nhưng bản chất bí hiểm của chúng khiến gây khó khăn cho công việc.

G

B. Máy phát giúp các nhà khoa học tìm hiểu về thói quen của báo.

Đ

A. Các nhà khoa học sử dụng thông tin mà máy phát cung cấp để cứu con báo.

H Ư

D. Báo Florida là động vật đầu tiên được gắn với máy phát.

N

C. Máy phát được gắn chặt vào cơ thể của con báo cho mục đích theo dõi.

TR ẦN

Thông tin ở đoạn 2:

The scientists are dedicated professionals, but they are not pioneers. Their colleagues before them have attached tiny transmitters to many different kinds of wild animals, including birds,

10 00

B

fish, and big cats.

Các nhà khoa học nghiên cứu báo Florida là những chuyên gia mẫn cán, nhưng họ không phải những người tiên phong. Các đồng nghiệp trước họ đã gắn những máy phát tín hiệu nhỏ

H

Question 47: Đáp án B

Ó

A

này vào nhiều loài vật hoang dã khác, gồm chim, cá, và mèo lớn.

Í-

Cụm từ " tranquillize the panther" trong đoạn 2 có thể được thay thế tốt nhất bằng

-L

A. Cho báo ăn đúng cách

ÁN

B. làm cho báo bình tĩnh

TO

C. đặt con báo trong một cái lồng

ÀN

D. xử lý các con báo cẩn thận " tranquillize the panther" (làm yên lòng) ~ make the panther calm (làm cho báo bình tĩnh)

D

IỄ N

Đ

Firstly, they must trap and tranquillize the panther. Thứ nhất, họ phải bẫy và làm cho con báo bình tĩnh (gây mê con báo). Question 48: Đáp án A

Cụm từ "custom designed" trong đoạn 2 có thể có nghĩa là. A. đặc biệt làm cho báo Trang 19

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. hoạt động theo một thói quen C. khéo léo tạo ra bởi tay D. được tạo ra bởi các nhà thiết kế nổi tiếng

Ơ

N

"custom designed" (thiết kế chuyên biệt) trong bài được hiểu là specially made for panthers :

N

Each harness is custom designed and manually adjusted for panthers so it fits comfortably.

H

đặc biệt làm (tạo ra) cho báo

U Y

Mỗi bộ dây được thiết kế chuyên biệt và điều chỉnh bằng tay để con báo được thoải mái.

.Q

Question 49: Đáp án C

TP

Từ "their" trong đoạn 4 đề cập đến.

ẠO

A. phạm vi hoạt động của báo

Đ

B. các máy phát

G

C. các con báo

N

D. các nhà khoa học

H Ư

“their” ở đây đề cập đến the panthers: Alternatively, they can use the information to

TR ẦN

determine the panther’s ranges and to understand their social patterns. Hoặc thay vào đó, họ có thể dùng thông tin để phỏng đoán phạm vi hoạt động của loài báo và hiểu về khuôn mẫu xã hội của chúng.

10 00

B

Question 50: Đáp án A

Câu nào sau đây có thể mô tả đúng nhất thái độ của tác giả trong đoạn văn? A. Khách quan

Í-

D. cảm thông

H

C. châm biếm

Ó

A

B. Phủ định

-L

Giọng văn và thái độ của tác giả trong bài mang tính cung cấp thông tin khách quan, không

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

quan.

ÁN

hề mang theo ý nghĩ chủ quan của bản thân, do vậy, thái độ phù hợp nhất chính là khách

Trang 20

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

http://dethithpt.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Đề minh họa THPTQG môn Toán - Hóa - Vật lý - Sinh - Anh năm 2017 - Bộ GD&ĐT - Lần 3 - Dethithpt.com by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu