www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 DỰ THI CẤP QUỐC GIA NĂM HỌC 2014-2015
H Ơ
N
Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 22/10/2014 (Đề thi có 02 trang, gồm 07 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 1. (2,5 điểm). 1. Cho hai nguyên tử A và B có tổng số các hạt electron, proton và notron là 65; trong đó hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 19. Tổng số hạt mang điện của B nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 26. a. Xác định kí hiệu hóa học của A và B. Viết cấu hình electron của A và B. b. Viết công thức Lewis của phân tử AB2, cho biết dạng hình học của phân tử, trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm? c. Hãy giải thích tại sao phân tử AB2 có khuynh hướng polime hoá? 2. Urani phân rã phóng xạ thành Radi theo chuỗi sau:
G
Đ
238 α β− β− → Th → Pa → U α → Th α → Ra 92 U
238 92 U
206 82 Pb .
206 82
Ư N
b. Chuỗi trên tiếp tục phân rã thành đồng vị bền
Pb . Hỏi có bao nhiêu phân rã α và β được
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a. Viết đầy đủ các phản ứng của chuỗi trên.
TR ẦN
phóng ra khi biến thành Câu 2. (3,5 điểm). 1. Cho giản đồ thế khử chuẩn của Mn trong môi trường axit (pH = 0):
10
00
B
+0,56V ? +0,95V +1,51V −1,18V MnO -4 → MnO 2-4 → MnO 2 → Mn 3+ → Mn 2+ → Mn +1,51V
2−
+
−
2+
3
a. Tính thế khử chuẩn của cặp MnO 24 /MnO 2 . b. Hãy cho biết phản ứng sau có thể tự xảy ra được không ? Tại sao ?
C
ẤP
3MnO 4 + 4H → 2MnO 4 + MnO 2 + 2H 2O c. Mangan có phản ứng được với nước và giải phóng hidro không ?
Ó
2
A
Cho biết H O + e → 1 H + OH − có E = 0,00 - 0,059 pH 2 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
2. Có dung dịch A chứa hỗn hợp 2 muối MgCl2 (10-3M) và FeCl3 (10-3M). Cho dung dịch NaOH vào dung dịch A. a. Kết tủa nào tạo ra trước, vì sao? Biết tích số tan của Fe(OH)3 và Mg(OH)2 lần lượt bằng 10-39 và -11 10 . b. Tìm pH thích hợp để tách một trong hai ion Mg2+ hoặc Fe3+ ra khỏi dung dịch. Biết rằng nếu ion có nồng độ ≤ 10–6 M thì coi như đã được tách hết. Câu 3. (3,0 điểm). 1. Khí N2O4 kém bền, bị phân ly một phần theo phương trình: N2O4 (khí) 2NO2 (khí) (1) Thực nghiệm cho biết các số liệu sau khi (1) đạt tới trạng thái cân bằng ở áp suất chung 1 atm: Nhiệt độ (toC) 35 45 72,450 66,800 M h (g/mol) ( M h là khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí ở trạng thái cân bằng) a. Tính độ phân ly α của N2O4 ở các nhiệt độ đã cho. b. Tính hằng số cân bằng Kp của (1) ở mỗi nhiệt độ trên. c. Phản ứng theo chiều nghịch của (1) là phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt. Giải thích ? (Khi tính lấy tới chữ số thứ 3 sau dấu phẩy). 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
137 2. Cs là nguyên tố phóng xạ dùng trong lò phản ứng hạt nhân, có chu kì bán hủy là 30,2 năm. Sau bao lâu lượng chất này còn lại 1% ? Câu 4. (2,0 điểm). Tecpineol có công thức phân tử C10H18O. Tecpineol là một chất lỏng, không màu, có mùi đinh hương. Người ta tìm thấy tecpineol trong cây bạch đậu khấu, rau kinh giới, dẫn xuất của dầu thông và nhiều loại thực vật khác. Tecpineol có thể được tổng hợp bằng con đường hóa học như sau: H 2 SO4 / SO3 C2 H 5OH , Na 1) KOH Axit p-toluic B → A → →C 2) H + 1) CH MgI
N
C2 H 5OH / KOH C2 H 5OH / H 2 SO4 HBr 3 → E → F → D 2) H O → Tecpienol.
Y
2
TP .Q
HCl
HCl
Đ
D
Ư N
G
C1 + C2
ẠO
CH3
CH3 B
A
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U
Viết công thức cấu tạo của các chất: axit p-toluic, tecpineol và các chất từ A đến F. Câu 5. (3,5 điểm). 1. Dự đoán công thức của C1, C2 và D phù hợp với sơ đồ chuyển hóa các monoterpen sau:
H3C
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
2. Alizarin đỏ (E) là một thuốc nhuộm, ngày nay được dùng trong hóa phân tích. Alizarin đỏ là dẫn xuất monosunfonic của alizarin (D). Xét sơ đồ chuyển hóa sau, xuất phát từ naphtalen:
0
Benzen
0
C
Oleum
100 C
0
1.KOH, t0
D
0 C
2. KNO3/H2O
E
H2SO4
F
10
450 C
H2SO4
B
B
AlCl3
A
00
O2, V2O5
O
ẤP
2+
3
a. Viết công thức cấu tạo của các chất từ A đến F. b. Phản ứng chuyển D thành E xảy ra khó hay dễ ? Phản ứng chuyển E thành F xảy ra khó hay dễ ? Giải thích vị trí thế ưu tiên. Câu 6. (3,5 điểm). 1.Viết cơ chế phản ứng để giải thích sự tạo thành các sản phẩm A và B trong sơ đồ sau:
A
A
H+
B OH
H
Ó
H2O
C
H+
Cl
TO
ÁN
CO2Et
-L
Í-
2. Sơ đồ chuyển hóa dưới đây là một phần trong tổng hợp Taxol- một chất chống ung thư được phân lập từ cây thông đỏ. Viết công thức cấu tạo của các chất từ A đến E.
O
1. MeMgBr H3O+ o
A
2.TsOH, t
Bu2AlH
B
Ac2O
C
Et3N
CN
dd KOH
D
E
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 7. (2,0 điểm). Cho 3 hợp chất hữu cơ A, B, C đều có công thức C9H14O3. Xử lý A, B bằng kiềm đều tạo C. Biết C thỏa mãn sơ đồ sau đây: +
1)(i −C3H 7 O)3 Al/ i −C3H7 OH C2 H 4 (OH)2 H 3O 1)O3 Na/EtOH → C11H18O4 → CxHy C → C9H16O3 → C1 → 2)[H] 2)H SO ,t o 2
4
O=CH-CH2-CO-CH2-CH2-CH=O Hãy chọn các chất A, B thích hợp để chuyển hóa thành C. Viết công thức cấu tạo của các chất C11H18O4, C9H16O3, C1, CxHy.
2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
Be
Cl
H Ơ
Cl
Cl
Cl
Cl
ẤP
....
2+
3
10
00
B
.................. 0,25 c. Khi tạo thành phân tử BeCl2 thì nguyên tử Be còn 2 obitan trống; Cl đạt trạng thái bền vững và còn có các obitan chứa 2 electron chưa liên kết do đó nguyên tử clo trong phân tử BeCl2 này sẽ đưa ra cặp electron chưa liên kết cho nguyên tử Be của phân tử BeCl2 kia tạo liên kết cho-nhận. Vậy BeCl2 có khuynh hướng polime hoá: …………………………… 0,25 Be
C
Be
Cl
Cl
Be Cl
Cl
Cl
Í234
ÁN
-L
U →90 Th + 42 He 234
Th →91 Pa + 0−1 e
TO G Ỡ N ID Ư
....
Be
...................... 0,25
H
2. a. Các phản ứng xảy ra của chuỗi trên:
234 90
Cl Be
Ó
A
Cl
238 92
BỒ
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 1 1. 2,5đ a. Gọi ZA, ZB lần lượt là số proton trong nguyên tử A, B. Gọi NA, NB lần lượt là số notron trong nguyên tử A, B. Với số proton = số electron (2Z A + N A ) + (2Z B + N B ) = 65 Z + Z B = 21 Z A = 4 Ta có hệ : (2Z A + 2Z B ) − (N A + N B ) = 19 ⇔ A ⇒ …………. 0,25 Z − Z = 13 Z = 17 B A B 2Z − 2Z = 26 A B ZA = 4 ⇒ A là Be Cấu hình e : 1s22s2 ZB = 17 ⇒ B là Cl Cấu hình e : 1s22s22p63s23p5 ………………. 0,25 b. - Công thức Lewis của phân tử AB2 .. .. 0,25 : Cl : Be : Cl : ...................................................................... .. .. - Dạng hình học của phân tử: đường thẳng - Trạng thái lai hoá : sp ................................. 0,25
N
Đáp án
234
234 91
Pa →92 U + 0−1 e
234 92
U →90 Th + 42 He
230
226
Th →88 Ra + 24 He ……………..... 0,25 b. Gọi x là số phân rã α , y là số phân rã β . Mỗi phân rã α làm Z giảm 2; A giảm 4 còn 230 90
−
mỗi phân rã β làm Z tăng thêm 1. Nên ta có :
238 = 206 + 4x x = 8 ⇒ 92 = 82 + 2x − y y = 6
…………………………. 0,25
3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 2 1. 23,5đ a. Tính thế khử chuẩn của cặp MnO 4 /MnO 2 MnO −4 + e → MnO 24−
(1)
0,25
…………………………..
∆G1 = -F.0,56 0
(2) ∆G2 = -2F E 2 .............................
MnO2 + 4H+ + e → Mn3+ +2H2O
(3) ∆G3 = -F.0,95 (4) ∆G4 = -F.1,51
+
2+
MnO + 8H + 5e → Mn + 4H2O − 4
Y
Mn + e → Mn
2+
(5) ∆G5 = -5F.1,51
U
3+
TP .Q
Vậy ∆G2 = ∆G5 − ( ∆G1 + ∆G3 + ∆G4 ). Thay số vào ta được: E 02 =+2,265V 2−
0,5
....................
+
−
1,705V nghĩa là ∆G < 0 phản ứng tự xảy ra. ......
G
0 pu
Ư N
Áp dụng cho phản ứng trên ta có
E 0pu =
Đ
ẠO
b. 3MnO 4 + 4H → 2MnO 4 + MnO 2 + 2H 2O Từ thế khử chuẩn E0 MnO-4 /MnO 24 − = 0,56V và E0 MnO 24 /MnO 2 = 2,265V ...............
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
0,5
N
MnO 24− + 4H+ + 2e → MnO2 +2H2O
1
H
c. Theo đầu bài H O + e → H + OH − 2 2 2
N
Vậy có 8 phân rã α và 6 phân rã β được phóng ra.
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
0,25 0,25
0,25
00
B
TR ẦN
Ở pH = 7; ta có E = 0,00 - 0,059 pH = -0,41V ........................................................... Giả sử phản ứng giữa Mn và H2O là. Mn + 2H2O → Mn(OH)2 +H2 0 0 E pu = 0,77V nghĩa là ∆G pu <0 ....................................................
0,25
2+
3
10
Vậy phản ứng trên xảy ra theo chiều thuận, nghĩa là giải phóng H2 2. a. MgCl2 → Mg2+ + 2Cl – và Mg2+ + 2OH – → Mg(OH)2 (1) FeCl3 → Fe3+ + 3Cl – và Fe3+ + 3OH – → Fe(OH)3 (2) 10 −39 = 10-12 M (I) 10 −3
ẤP
Để tạo ↓ Fe(OH)3 thì [OH –] ≥
................................................ 0,25
C
3
....................... 0,25
10 −11 = 10-4 M (II) .......................................... 0,25 −3 10 So sánh (I) < (II) thấy → ↓ Fe(OH)3 tạo ra trước. ………………… 0,25 – -4 + -10 b. Để Mg(OH)2 bắt đầu kết tủa [OH ] ≥ 10 → [H ] ≤ 10 → pH ≥ 10 (nếu pH < 10 thì không ↓) …………… 0,25 3+ -6 – 3 -33 + -3 Để Fe(OH)3 kết tủa hết thì [Fe ] ≤ 10 → [OH ] ≥ 10 → [H ] ≤ 10 → pH ≥ 3 Vậy để tách hết Fe3+ ra khỏi dung dịch thì 3 ≤ pH <10 ………………………………… 0,25 Câu 3 a. Đặt a là số mol N2O4 có ban đầu, α là độ phân li của N2O4 ở toC 3,0đ xét cân bằng: N2O4 2NO2 số mol ban đầu a 0 số mol chuyển hóa aα 2aα số mol lúc cân bằng a(1 - α) 2aα Tổng số mol khí tại thời điểm cân bằng là a(1 + α) ...................................... 0,25 Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Để tạo ↓ Mg(OH)2 → [OH –] ≥
92a 92 = a(1 + α ) 1 + α 92 - ở 35oC thì M h = 72,45 → = 72,45 →α = 0,2698 1+α Mh =
hay 26,98%
……… 0,25
4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn - ở 45oC thì M h = 66,8 →
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
92 = 66,80 1+α
→ α = 0,3773
0,25
hay 37,73% ………
2
2aα V 2 NO2 ] [ = 4aα b. Ta có Kc = = [ N 2 O4 ] a(1 − α) (1 − α)V V 2
U
Thay RT, Kc vào biểu thức KP = Kc. (RT)∆n ở đây 4aα 2 PV P.4.α 2 . = (1 − α )V a(1 + α) 1 − α 2
0,25 0,25
TP .Q
∆n = 1 → KP =
0,25
Y
....................
H Ơ
PV PV = nS a(1 + α)
N
V là thể tích (lít) bình chứa khí Và PV = nS. RT → RT =
0,25
N
……………
……………..
ở 35oC thì α = 0,2698 → Kp =0,314 (atm) , ở 45oC thì α = 0,3773 → K p = 0,664 (atm)
ẠO
.............. ...................... 0,25
Ta có : t =
TR ẦN
0,693 -1 = 0, 023 (năm ) 30,2
2,303 k
................................................
137
(
Cs)dau 2,303 100 .log 137 = log 1 ( Cs)sau 0, 023
B
t1/2
=
...............................
00
0, 693
0,25
..................................
COOH
Câu 4. 2,0đ
COOH
ẤP
H2SO4
COOH
1) KOH
A
C
SO3
CH3
2) H SO3H
COOH C2H5OH
+
Na OH
OH
CH3
(A)
CH3
(B)
0,25 x 8 =2
(C)
Ỡ N
HBr
COOC2H5
OH
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
CH3
2+
3
=> t = 200,26 năm.
0,25
0,25
10
k=
ID Ư
BỒ
0,25
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
c) Vì khi tăng nhiệt độ từ 35oC → 45oC thì độ điện li α của N2O4 tăng (hay KP tăng) → Chứng tỏ khi nhiệt độ tăng thì cân bằng chuyển sang chiều thuận (phản ứng tạo NO2) do đó theo nguyên lí cân bằng Lơ Satơliê (Le Chatelier) thì phản ứng nghịch (phản ứng tạo ................................................. N2O4) là phản ứng tỏa nhiệt. 2. Hằng số tốc độ của quá trình phân rã hạt nhân :
1) CH3MgBr
C2H5OH
2).H2O CH3 Tecpineol
COOH
COOH KOH C2H5OH
H2SO4
Br
CH3
CH3
CH3
(F)
(E)
(D)
Câu 5. 3.5đ 1.
5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CH3
CH3
0,5 x 3 = 1.5
CH3 HCl
HCl
N
Cl
H3C
B
C1
H Ơ
CH3 A
N
D
TP .Q
U
Y
HCl
ẠO
C2
O
O
O
OH OH SO3H
H
CO2H O
O
OH
O O
OH
Ư N
SO3H
G
O
O
O
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
0,25 x 6 = 1.5
Đ
2. a.
O
O
A 0,25 x 2 b. = 0.5 - Ở D tạo thành E khó: sunfon hóa xảy ra ở nguyên tử cacbon số 2 do ít bị án ngữ không gian (hiệu ứng không gian). Khi đun nóng KOH rắn với một chất oxi hóa là KNO3 xảy ra khó khăn do qua bước benzin trung gian. - E thành F dễ: do nhóm -OH hoạt hóa; xảy ra ở nguyên tử cacbon số 3, ít án ngữ không gian. C
D
E
F
10
00
B
TR ẦN
B
O
ẤP
H2O
2+
3
Câu 6 1. 3.5đ
C
H
Ó H
O
H+
OH
HO
Í-
OH
HO
-L
H
0,25 x 8 =2
ÁN
A OH
TO
O
O
HO
O
H+
O -H
+
B
2.
Ỡ N
G
O
H
OH
CO2Et
O
Ac2O
Bu2AlH
MeMgBr
Et3N
TsOH, to B
A OAc
OAc
OH
CO2Et
BỒ
ID Ư
OH
H+
O
A
H+
OH
OH2 O
O
C OAc
OAc
Cl
dd KOH
CN CN C
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
O
Cl D
E
0,25 x 6 = 1.5 6
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
O
O C2H4(OH)2
O
O
O
H3O+
Y
Na/EtOH
N
O
H Ơ
N
Câu 7 2đ
COOEt
COOEt
CH2-OH
CH2-OH
C1
CxHy
ẠO
C Như vậy: A: OH
G
Đ
O C
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
0,25 x 4 =1
H
H COOEt
TR ẦN
B: O OH
B
C
00
H
0.5x2= 1
ẤP
2+
3
10
COOEt
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Lưu ý : Thí sinh giải cách khác, nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn chấm điểm tối đa. .....................Hết..............
7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT, NĂM HỌC 2015-2016
N
Môn: HÓA HỌC – Bảng A Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 13/11/2015 (Đề thi có 02 trang, gồm 08 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
N
Ghi chú: Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và máy tính cầm tay.
H Ơ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 1. (2,50 điểm) 1. Hãy tính năng lượng của nguyên tử Li (Z = 3) và của ion Li+. Từ kết quả thu được hãy tính năng lượng ion hóa thứ nhất I1 (kJ/mol) của nguyên tử Li. Cho: 1 eV = 1,602.10-19J. 2. Dựa trên mô hình về sự đẩy nhau của các cặp electron hóa trị (mô hình VSEPR), giải thích dạng hình học của NH3, ClF3, XeF4, XeOF4. 3. Áp dụng mô hình “hộp thế một chiều” hãy tính năng lượng (kJ/mol) của 6 electron không định cư trong phân tử hexatrien. Biết độ dài liên kết trung bình C – C trong mạch này bằng 1,4Å. Câu 2. (2,50 điểm) 1.a. Tính sinh nhiệt chuẩn của khí CO từ các dữ kiện thực nghiệm sau: 0 C(than chì) + O2(k) → CO2(k) ∆H 298 = - 94,05 kcal.
TR ẦN
H
0 2CO(k) + O2(k) → 2CO2(k) ∆H 298 = -135,28 kcal. b. Kết quả này có phù hợp với công thức cấu tạo của CO là C=O không? Vì sao? Cho: - Nhiệt thăng hoa của than chì là 170 kcal.mol-1. - Năng lượng liên kết E( O =O ) trong oxi là 118 kcal.mol-1.
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
- Năng lượng liên kết E( C =O ) trong CO là 168 kcal.mol-1. 2. Khi nung nóng đến nhiệt độ cao PCl5 bị phân li theo phương trình: PCl5(k) ⇌ PCl3(k) + Cl2(k) a. Cho m gam PCl5 vào một bình kín dung tích không đổi là V lít, đun nóng bình đến nhiệt độ T (K) để xảy ra phản ứng phân li PCl5. Sau khi đạt tới cân bằng áp suất khí trong bình bằng p. Hãy thiết lập biểu thức của Kp theo độ phân li α và áp suất p. Thiết lập biểu thức của Kc theo α, m, V. b. Cho 41,7 gam PCl5 vào bình kín dung tích không đổi là V = 1 lít, nhiệt độ T1 (K). Sau khi đạt tới cân bằng đo được áp suất bằng 2,0 atm. Hỗn hợp khí trong bình có tỉ khối so với hiđro bằng 83,4. Tính α, Kp và KC. Câu 3. (3,00 điểm) 1. Cho pin có cấu tạo như sau: Zn ZnSO4 Hg 2 SO4( r ) , SO42− Hg (l ) .
ÁN
-L
Í-
Tại 25oC sức điện động của pin ở điều kiện tiêu chuẩn là Eo = 1,42V. a. Viết phản ứng xảy ra trong pin trong quá trình pin hoạt động. 0 0 b. Tính tích số tan của Hg2SO4. Cho: EZn = -0,76V; EHg = 0,792V. 2+ 2+ / Zn / Hg 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
2. Dung dịch A là CaCl2 0,016M, dung dịch B là Na2CO3 0,016M. a. Tính pH của dung dịch B. b. Chuẩn độ 10 mL dung dịch B bằng HCl 0,01M đến đổi màu metyl da cam (pH = 4,00). Tính pH tương đương tại thời điểm này. c. Trộn 10 mL dung dịch A với 10 mL dung dịch B, điều chỉnh pH đến 10 thì có kết tủa Ca(OH)2 và CaCO3 tách ra không? Nếu có CaCO3 thì hãy tính độ tan của CaCO3 trong dung dịch thu được. Cho: pKa1(H2O + CO2) = 6,35; pKa2(H2O + CO2) = 10,33. KS(Ca(OH)2) = 6,46.10-6; KS(CaCO3) = 3,31.10-9. Câu 4. (2,50 điểm) 1. Các kết quả nghiên cứu thực nghiệm cho thấy, phản ứng phân hủy N2O5 thành NO2 và O2 là phản ứng bậc 1. Chứng minh rằng cơ chế phản ứng sau đây phù hợp với dữ kiện thực nghiệm nói trên. k1 → NO2 + NO3 N2O5 ← k−1
1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4
Y
N
H Ơ
k2 NO2 + NO3 → NO2 + NO + O2 k3 NO3 + NO → 2NO2 2. Cho dòng điện một chiều có cường độ dòng điện là 0,2A đi qua 100 mL dung dịch điện phân gồm CuSO4 0,005M; ZnCl2 0,01M trong H2SO4 1M ở 25oC với catot là điện cực platin, anot là Ag. a. Viết các quá trình có thể xảy ra trên 2 điện cực và phản ứng điện phân đầu tiên. b. Có khả năng tách hoàn toàn ion thứ nhất được không? Biết khi nồng độ từ 10-6M trở xuống thì có thể coi ion đó được tách hoàn toàn. c. Tính lượng sản phẩm tách ra trên anot sau thời gian 3 phút. Chấp nhận không tính quá thế, không o o = 0,337V ; EZn = −0, 76V ; PH 2 = 1atm; K a ( HSO − ) = 10−2 . xét quá trình điện phân nước. Cho: ECu 2+ 2+ / Cu / Zn
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 5. (2,00 điểm) 1.a. Cho các hợp chất dưới đây: - meso – 2,3 – đibrombutan. - threo – 2 – (-N, N – đimetylamino) – 1, 2 – điphenyletanol. Sử dụng công thức Newman để vẽ 2 cấu dạng xen kẽ, trong đó có 1 cấu dạng bền nhất và giải thích. b. Hãy cho biết cấu trúc của (1S), (3R) – xiclohexanđiol và cho biết cấu dạng bền của hợp chất này. 2. Axit maleic và axit fumaric có các pKa (1) và pKa (2) như sau: 1,85; 3,02; 4,32; 6,07 (không theo thứ tự). Xếp các giá trị pKa ứng với các nấc phân li tương ứng của hai axit trên. So sánh và giải thích các cặp giá trị pKa tương ứng của hai axit.
TR ẦN
Câu 6. (2,50 điểm)
1. Hãy xác định cấu trúc của các chất trong sơ đồ phản ứng sau:
A
Br2
NaNO2 C B H2SO4 NaOH
D
bazô
t°
E
O
F
G
H+
t°
H
10
00
450 - 500oC
NH3
B
O2, V2O5
2. Từ H có thể tổng hợp thuốc trừ sâu Sevin (K) theo sơ đồ sau:
3
ClCOCl
2+
H
I
CH3NH2
K
A
C
ẤP
Hãy viết công thức các chất I, K. Câu 7. (3,00 điểm) 1. Viết cơ chế tạo thành sản phẩm khi điol sau xử lí với axit. H2SO4
H
Ó
OH C OH Ph
-L
Í-
Ph
2. Viết cơ chế giải thích sự tạo thành sản phẩm của phản ứng sau.
TO
ÁN
O H
H
+
2CH2(COOEt)2
1. EtONa 2. H+
C15H24O8
G
3. Viết cơ chế giải thích sự tạo thành 3-metyl-4-nitrobenzoat natri.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
O
COONa
O
OHMe
Me NO 2
NO2
Câu 8. (2,00 điểm) 1. Từ axit sucxinic và các chất vô cơ cần thiết, viết sơ đồ tổng hợp pirol. 2. Từ xiclopentanon và các hợp chất 1C làm thế nào để để tổng hợp được 2,2 – đimetylxiclohexanon. 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Hóa học Hướng dẫn chấm
Điểm
N
1. - Đối với Li:
H Ơ
Câu 1: (2,5 đ)
13, 6(3 − 0,3)2 .2 = - 198,288 eV 12 13, 6(3 − 0,85.2) 2 E2 s = − = −5, 746 eV 22 ELi = - 198,288 – 5,746 = - 204,034 eV
Y U TP .Q
- Đối với ion Li+:
N
E1s = −
0,5 đ
ELi+ = E1s = - 198,288 eV
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
0,25đ - Năng lượng ion hóa thứ nhất: I1 = ELi+ - ELi = - 198,288 + 204,034 = 5,746 eV 0,25đ = 5,746.1,602.10-19.6,023.1023 = 554,4 kJ/mol. 2. - Cấu tạo của NH3 cho thấy quanh nguyên tử N trung tâm có 4 vùng không gian khu trú electron, trong đó có 1 cặp electron tự do (AB3E) nên phân tử NH3 có dạng tháp đáy tam giác với góc liên kết nhỏ hơn 109o 28' (cặp electron tự do đòi hỏi một khoảng không gian khu trú lớn hơn)
A
C
ẤP
2+
3
10
0,25 đ Cấu trúc tháp đáy tam giác tâm là nguyên tử N. - Phân tử ClF3 cỏ 5 khoảng không gian khu trú electron, trong đó có 2 cặp electron tự do (AB3E2) nên phân tử có dạng chữ T (Các electron tự do chiếm vị trí xích đạo).
0,25 đ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
- Phân tử XeF4 có 6 vùng không gian khu trú electron, trong đó có hai cặp electron tự do (AB4E2) nên có dạng vuông phẳng (trong cấu trúc này các cặp electron tự do phân bố xa nhau nhất).
- Phân tử XeOF4 có 6 vùng không gian khu trú electron, trong đó có một cặp 0,25 đ electron tự do (AX5E) nên có dạng tháp đáy vuông. F
O
F
F
F
Xe
Xe F
O
F
F
F
3. Năng lượng hạt trong “hộp thế một chiều” được tính theo công thức: h2 En = n 2 8mL2 Với L = (6 + 1).1,4 = 9,8Å
0,25 đ
0,25 đ 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
6,625.10−34 ) ( h2 k= = = 6,28.10-20 (J) 8mL2 8.9,1.10−31 (9,8.10−10 ) 2 Năng lượng của 6 điện tử: E = (2.1 + 2.4 + 2.9).k = 28.6,28.10-20 = 1,758.10-18 (J) = 1,758.10-18.6,023.1023 = 1058,84 kJ/mol 1.a 0 = - 94,05 kcal C(than chì) + O2(k) → CO2(k) ∆H 298 2
N H Ơ
U
Y
N
0,25 đ
ẠO
0 2CO(k) + O2(k) → 2CO2(k) ∆H 298 = - 135,28 kcal 1 C(than chì) + O2(k) → CO(k) ∆H (0s ,298) (CO ) = -26,41 kcal/mol 2 b. Nếu chấp nhận công thức C = O thì: 0 O2(k) → 2O(k); ∆H 298 = 118 kcal.mol-1
TP .Q
Câu 2: (2,5 đ)
0,25 đ
0 C(than chì) → C(k); ∆H 298 = 170 kcal.mol-1
0,5 đ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
0 CO(k) → C(k) + O(k); ∆H 298 = 168 kcal.mol-1 1 C(than chì) + O2(k) → CO(k); ∆H (0s ,298) (CO) = ? 2 118 0 ∆H ( s ,298) (CO ) = (170 + − 168) = 61 kcal.mol-1. 2 Sự không phù hợp qua lớn với thực tế này chứng tỏ công thức cấu tạo C = O là sai. 2.a. Thiết lập biểu thức cho Kp, Kc PCl5(k ⇌ PCl3(k) + Cl2(k) Ban đầu a mol a−x x x (mol) Cân bằng Tổng số mol khí lúc cân bằng: a + x = n m x α= với a = mol a 208,5 ∗ Tính Kp: Áp suất riêng phần lúc cân bằng của mỗi khí: PPCl5 = a − x p và PP Cl3 = PCl2 = x P a+x a+ x x ( . p)2 pCl2 . pPCl x2 (a + x) a + x) 3 Kp = . p2 . = = 2 a − x pPCl5 (a − x). p ( ). p (a + x) a+x x2 2 2 2 x p x a2 . p = α × p Kp = = 2 p Kp = . . ; a2 x2 ( a + x ) (a − x ) a − x 2 1−α 2 − a2 a2 ∗ Tính Kc: a (1 − α) aα [PCl5] = ; [PCl3] = [Cl2] = V V [PCl 3 ][Cl 2 ] (aα) 2 V aα 2 mα 2 Kc = = × = = [PCl 5 ] a (1 − α) V(1 − α) 208,5V(1 − α) V2 ∆ν Hoặc: Kp = Kc (RT) với ∆νkhí = 1 pV pV Kp = Kc (RT) pV = nRT = (a + x) RT → RT = = a + x a (1 + α )
0,5 đ
0,5 đ
4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
pV pV α2 → × p = KC 2 a+x a+x 1− α pV α2 a α 2 (1 + α) p Thay x = aα → × → = K = × K C C V a (1 + α ) 1− α2 1− α2 a α 2 (1 + α ) aα 2 mα 2 KC = . = = V (1 + α )(1 − α ) V (1 − α ) 208,5V (1 − α ) 41, 7 b. nPCl5ban dau = a = = 0, 2 mol 208,5
2
U TP .Q
M của hỗn hợp cân bằng: 83,4 × 2,0 = 166,8 g/mol Tổng số mol khí lúc cân bằng: n1 = a (1 + α1) = 41,7:166,8 = 0,250 mol n1 = a (1 + α) = 0,200 (1 + α) = 0,25 → α = 0,250
Y
N
H Ơ
N
Kp = K C
0,25 đ 0,25 đ
Ư N
1.a. - Catot (+):
Hg2SO4 + 2e ⇌ 2Hg + SO42-
- Anot (-):
2+
0,25 đ
10
00
B
Zn ⇌ Zn + 2e - Phản ứng trong pin: Hg2SO4 + Zn ⇌ 2Hg + SO42- + Zn2+ b. Ta có: 0 0 0 E pin = EHg - EZn = 1,42 2+ / Zn SO /2 Hg , SO 2− 4
4
3
2
0 → EHg = 1,42 – 0,76 = 0,66V SO / 2 Hg , SO − 2 4
4
0,25 đ
2+
2
ẤP
Mặt khác:
Í-
H
Ó
A
C
Hg2SO4 ⇌ Hg 22+ + SO42- THg2 SO4 2 E0
Hg22+ / Hg
2+ 2
Hg + 2e ⇌ 2Hg K = 10
Hg2SO4 + 2e ⇌ 2Hg + SO4
2 E0
-L
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
→ 10
0,059
2-
0,059 0 2 EHg 2 SO4 / Hg
'
K = 10
0,059
2 E0
Hg2SO4 /2 Hg ,SO42−
BỒ
0,25 đ
H
Câu 3: (3 đ)
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
( 0, 25) × 2 = 0,133 α2 ∗. Tìm Kp tại nhiệt độ T1: Kp = ×p= 2 1−α 1 − (0, 25)2 mα 2 41,7.0,1332 *. Tim KC tại nhiệt độ T1: KC = = = 4,08.10−3 208,5V (1 − α ) 208,5.1(1 − 0,133)
Hg22+ / Hg
= THg2 SO4 . 10 2( E 0
Hg2SO4 /2 Hg ,SO42−
− E0
0,059
Hg22+ / Hg
)
0,059 → Tt ( Hg 2 SO4 ) = 10 = 10-4,5 2.a. Các quá trình xảy ra: CO32- + H2O ⇌ HCO3- + OH- Kb1 = 10-3,67 (1) HCO3- + H2O ⇌ H2CO3 Kb2 = 10-7,63 (2) H2O ⇌ H+ + OH- Kw = 10-14 (3) Vì Kb1 >> Kb2 >> Kw nên pH của dung dịch B đươc tính theo (1) CO32- + H2O ⇌ HCO3- + OH- Kb1 = 10-3,67 C: 0,016 [ ]: 0,016 – x x x 2 x Kb1 = = 10-3,67 0, 016 − x
0,25 đ
0,25 đ
5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
0,25 đ → x = [OH-] = 1,85.10-3M → pH = 14 + lg[OH-] = 11,24 b. Tính pHTĐ HCO3− H + = = 106,33 >> 1 K a2 CO32− → [HCO3-] >> [CO32-] nên đã chuẩn độ hết CO32[ H 2CO3 ] = H + = 102,35 >> 1 K a1 HCO3− → [H2CO3] >> [HCO3-] >> [CO32-] nên sản phẩm khi metyl da cam chuyển màu là đã trung hòa hết 2 nấc của bazơ 0,25 đ + 2H+ → CO32H2CO3 -4 4 -4 1,6.10 mol 1,6.10 mol → 3,2.10 mol −4 3, 2.10 VHCl = = 3,2.10-2 lít 0,01 1, 6.10−4 = 3,8.10-3M CM ( H 2CO3 ) = −3 42.10 0,25 đ H2CO3 ⇌ H+ + HCO3- K a1 = 10−6,35 [ ]: 3,8.10-3 – h h h 2 h = 10−6,35 −3 3,8.10 − h + -5 → h = [H ] = 4,1.10 M → pHTĐ = 4,39 0,25 đ 0 0 −3 c. CCa 2+ = CCO 2− = 8.10 M , pH = 10
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3
10
2
- Ở pH = 10: CCa 2+ × OH − = 8.10−11 < KS(Ca(OH)2) = 6,46.10-6 M
C
A
H
Ó
→ CO32 − = 2,55.10-3M
Í-
Ta có:
-L
' −3 −3 = 20,4.10-6 > K s (CaCO3 ) = 3,31.10-9 CCa 2+ .CCO 2− = 8.10 .2,55.10 3
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Nên chỉ có CaCO3 kết tủa. - Tính độ tan của CaCO3
BỒ
0,25 đ
ẤP
2+
3
Vậy không có kết tủa Ca(OH)2 tách ra. - Xét khả năng tạo kết tủa CaCO3 CO32- + H2O ⇌ HCO3- + OH- Kb1 = 10−3,67 >> Kb2 [ ]: 8.10-3 – x x 10-4 → x = HCO3− = 5,45.10-3M
0,25 đ
CaCO3 ⇌ Ca2+ + CO32[ ]: S S
Xét các quá trình: CO32- + H2O ⇌ HCO3- + OH- K b1 = 10−3,67 >> Kb2 Ta có: S = [Ca2+] S = CCO2− = [CO32-] + [HCO3-]
0,25 đ
3
= [CO32-].(1 +
K b1
OH −
)=
K S (CaCO3 ) 2+
[Ca ]
(1 +
K b1
OH −
)
6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
d [O2 ]
= k2[NO2][NO3] (*) dt Áp dụng phương pháp gần đúng (trạng thái dừng) cho NO3 và NO ta được. Tốc độ tạo thành NO3 là: d [ NO3 ] = k1[N2O5] – k-1[NO2][NO3] – k2[NO2][NO3] - k3[NO3][NO] = 0 (1) dt Tốc độ tạo thành NO là: d [ NO ] = k2[NO2][NO3] - k3[NO3][NO] = 0 (2) dt Từ (1) và (2): k1[N2O5] – k-1[NO2][NO3] – 2k2[NO2][NO3] = 0 k1[N 2 O5 ] → [ NO3 ] = ( k−1 + 2k2 )[NO 2 ] Thay vào (*) ta được: d [O2 ] k1k 2 [N 2 O 5 ] = = k[N2O5] (phù hợp với thực nghiệm) v= 0,5 đ dt ( k −1 + 2 k 2 ) Lưu ý: Học sinh có thể chứng minh bằng cách khác vẫn đạt điểm tối đa (nếu đúng) 2.a. Catot: Cu2+, Zn2+, H+ 0, 059 - ECu 2+ / Cu = E 0 + lg[Cu 2 + ] = 0, 337 + .lg(0, 005) = 0, 269V 2 - E2 H + / H :
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
v=
N
Câu 4: (2,5 đ)
H Ơ
→ S = 1,02.10-4 (M) 1.
0,25 đ
10−3,67 ) 10−4
N
→ S2 = K S ( CaCO3 ) (1 +
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
HSO4- ⇌ H+ + SO42- Ka = 10-2 [ ]: 1 – x 1 + x x + 0,005 ( x + 0, 005).( x + 1) = 10-2 1− x → x = 9,85.10-3M → [H+] = 1,00985M E2 H + / H = E20H + / H + lg H + = 0, 059.lg(1, 00985) = 2,5.10−4V 2
2
-L
0, 059 0, 059 lg[ Zn 2+ ] = −0, 76 + .lg(0, 01) = −0,819V 2 2 Thứ tự các quá trình xảy ra: Cu2+ + 2e ⇌ Cu 2H+ + 2e ⇌ H2 Zn2+ + 2e ⇌ Zn Anot: Ag + Cl- → AgCl + 1e Phản ứng xảy ra: Cu2+ + 2Ag + 2Cl- → Cu + 2AgCl
0,5 đ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
- EZn2+ / Zn = E 0 +
b. Khi ion thứ hai [H+] bắt đầu điện phân thì: ' E2 H + / H = ECu 2+ / Cu
0,25 đ 0,25 đ
2
' Cu 2+ / Cu
↔E
0, 059 .lg[Cu 2 + ]' = 2,5.10−4 =E + 2 0
0,5 đ
7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ [Cu2+]’ = 3,8.10-12M << 10-6M Vậy ta có thể tách hoàn toàn được Cu. c. Giả sử sau 3 phút I .t nAgCl = = 3, 73.10−4 ( mol ) < nCl − (trong dung dịch) F Vậy sản phẩm thu được chỉ là AgCl: m = 3,73.10-4.143,5 = 0,0535 gam 1.a. - meso-2,3-đibrombutan:
H
Br
Br
>
CH3
0,25 đ
H
Ph
Đ H
Me2N
H
G
O
H
Ph
OH
Me2N
Ư N
OH
Ph
H
H
Ph
H
0,25 đ Ph
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H NMe2
N CH3
- threo-2-(-N,N-dimetylamino)-1,2-diphenyletanol: Ph
H Ơ
H
H
H
N CH3
H
Br
CH3
Y
Br
U
Br
H
Br
CH3
TP .Q
CH3
ẠO
Câu 5: (2 đ)
0,5 đ
4 nhóm lớn cạnh nhau
4 nhóm lớn không cạnh nhau
10
00
B
b. - Cấu trúc của (1S), (3R) – xiclohexandiol:
OH
2+
3
OH
(Dạng cis)
0,25 đ
ẤP
- Cấu dạng bền:
C
H
H
0,25 đ
H
H
pKa (1)
pKa(2)
3,02
4,32
HOOC COOH
0,5 đ
Axit fumaric
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
2.
H
OH
HO
O
Í-
H
Ó
A
HO
HOOC
COOH
1,85
6,07
Axit maleic - Axit maleic (dạng cis) có pKa (1) nhỏ hơn (tính axit mạnh hơn) pKa (1) của 0,25 đ axit fumaric (dạng trans). Do ở dạng cis tạo được liên kết hiđro làm cho mật độ electron ở oxi ở liên kết đôi giảm làm cho sự hút electron tăng.
8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com H
H C
O
C
C
O O
H
0,25 đ
O
H
C
O
H Ơ
H
ẠO
O
Đ G
1. O2, V2O5
O
450 - 500oC
Ư N
O COOH
NH3
COOH
Br2
NaOH
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C
Taùch H+ deã hôn
Taùch H+ khoù hôn
Câu 6: (2,5 đ)
C
H
O
H
H C
O O
N
C
Y
O
C
U
C O
O
H
TP .Q
H
N
- Axit maleic (dạng cis) có pKa (2) lớn hơn (tính axit yếu hơn) pKa (2) của axit fumaric (dạng trans). Do dạng cis có sự liên kết hiđro nội phân tử nên có sự ràng buột H.
NH2
O
A COOH
COO
N HSO 4
E
F
2+
OH
H+
O
to
A
C
ẤP
O
0,25 đ × 8
N
3
D
N
C
∆
B
bazô
00
N
B
10
NaNO2 H2SO4
TR ẦN
CONH2
Ó
H
H
2.
G
O-CO-Cl
-L
Í-
OH
O-CO-NHCH 3
0,25đ × 2
CH3NH2
TO
ÁN
ClCOCl
H
I
K
1. OH
Ỡ N
G
Câu 7: (3 đ)
OH H
H+ OH
ID Ư
Ph
O Ph
Ph
+
+
H
C
Ph
O
OH
-H2O
Ph
H
C Ph
+
Ph
Ph
BỒ
1đ O +
H
O
+
C Ph Ph
Ph Ph
H
..
H2O :
O Ph Ph
2. 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
+
EtOOC
H+
NaOEt Micheal
+
EtOOC
CH2(COOEt)2
H+
NaOEt Micheal
1đ
COOEt COOEt
Y
EtOOC
H Ơ
H
CH2
N
EtOOC
NaOEt CH2(COOEt)2 andol
N
O
O
O-
1đ
H
H
Me
Me
Me NO2
Me
NO2
NO2
NO2
Đ
NO2
COO
H
OHMe
COO_
HO
COOH
TP .Q
OOH
ẠO
O
O
U
3.
O
HO
10
HO
CN
HO
3
O
H3O+
HO
N H
OH
1đ
N H
COOH
HO
COOMe
1. CH3MgBr 2. H3O+
MeOH
A
C
ẤP
2+
HCN
O
N H
Zn khöû
OH
N H
2.
O
TR ẦN
O
NH3 -H O O 2
B
CH2-COOH
-H2O
H
CH2-COOH P S , t° 2 5
Ư N
G
1.
00
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 8: (2 đ)
H3C OH
Ó
OH
H
HO
CH3
H+
1đ
HO
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
1. CH3MgBr 2. H3O+
O
10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
Y
ĐỀ CHÍNH THỨC
H Ơ
Môn: Hóa học-Bảng B Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 20/01/2015 (đề gồm 2 trang)
N
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT, NĂM HỌC 2014 - 2015
N
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
TP .Q
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
H
Ư N
G
Câu 1. (3 điểm) 1. (2 điểm) Xác định một bộ các chất: (M), (X), (Y), (Z), (T), (H), (L) và (G) để hoàn thành dãy chuyển hóa (mỗi mũi tên viết một phương trình phản ứng hóa học và không lặp lại). Biết: (X), (Y) cùng chứa ion sunfat; (T), (H) cùng chứa ion nitrat và M(T) < M(H).
(1 )
+ (G
Fe
+ (G )
(T )
+HCl
(L )
(1 0 )
+ (G
(1 1 )
(4 )
(8 )
(H )
(7 )
(6 )
B
+ CO
(Y )
(H )
(Z ) (M )
+ d d N a2C O
00
(M )
(3 )
(X )
TR ẦN
(2 )
3
(1 2 )
(5 ) (9 ) CO2
(M ) (X ) + .. . .
3
10
2. (1 điểm) Xác định các chất: (A), (B), (C), (D), (E) và viết phương trình phản ứng biểu diễn chuỗi biến hóa sau (các chất đều là sản phẩm chính, mỗi mũi tên một phản ứng). 0
2
4
Ó
A
C
ẤP
2+
Br2 ,CCl4 ,40 C Br2 ,as Br , CCl NaOH / ROH KOH / ROH → (A) → (E). (CH3)2CH–CH2–CH3 → (C) → (B) → (D) Câu 1 ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm 3 điểm 1.1 (M): Fe2O3, (X): Fe2(SO4)3, (Y): FeSO4 , (Z): Fe(OH)2, (T): Fe(NO3)2, (H): Fe(NO3)3, (L): FeCl2 và (G): AgNO3. o
Í-
H
t (1) Fe2O3 + 3CO → 2Fe +3CO2 o
t → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (2) 2Fe + 6H2SO4 (đặc) (3) Fe2(SO4)3 + Fe → 3FeSO4 (4) FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
o
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
t → 2Fe2O3 + 4H2O (5) 4Fe(OH)2 + O2 (6) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (7) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
1.2
o
t → 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 (8) 4Fe(NO3)3 (9) Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O (10) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (11) FeCl2 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag + 2AgCl (12) 2Fe(NO3)3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 6NaNO3 + 3CO2
as (CH3)2CH – CH2 – CH3 + Br2 → (CH3)2CBr – CH2 – CH3 + HBr
1 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
NaOH / ROH → (CH3)2C=CH – CH3 + H2 (CH3)2CBr – CH2 – CH3 CCl4 → (CH3)2CBr – CHBr – CH3 (CH3)2C=CH – CH3 + Br2 KOH / ROH → CH2 = C(CH3) – CH = CH2 + 2H2 (CH3)2CBr – CHBr – CH3
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
N H Ơ Y
Điểm
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Câu 2. 1. (2,0 điểm) X, Y là hai nguyên tử của hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm, hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học có tổng số hiệu nguyên tử là 24 (ZX < ZY). A, B là hai nguyên tử của hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học có: tổng số khối của chúng là 51, số nơtron của B lớn hơn của A là 2 và số electron của A bằng số nơtron của nó. a. Xác định các nguyên tử trên và viết cấu hình electron của chúng (ở trạng thái cơ bản). b. Sắp xếp các nguyên tố tương ứng của những nguyên tử trên theo chiều giảm dần tính khử. c. Viết công phân tử 6 hợp chất được tạo thành từ hai trong các nguyên tố trên. 2. (1 điểm) Trộn 25,0 cm3 dung dịch NH3 0,2 M với 15,0 cm3 dung dịch HCl 0,2 M thu được dung dịch X. Tính pH của X. Biết NH3 có Kb=1,8.10-5.
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
Điểm
Í-
H
Ó
Câu 2 3 điểm 2.1
-L
a. Gọi ZX, ZY, ZA, ZB lần lượt là số proton trong nguyên tử của các nguyên tố X, Y, A, B. *Xác định X, Y Đề bài ZX + ZY = 24 (1) 24 ⇒ Z= = 12 ⇒ X, Y là 2 nguyên tố thuộc chu kỳ nhỏ. 12 Và do X, Y cùng thuộc một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp nên chúng cách nhau 8 ô ZY – Zx =8 (2) Từ (1) và (2) suy ra ZX = 8 là oxi (O) và ZY = 16 là lưu huỳnh (S) Cấu hình electron: 2 2 4 8O: 1s 2s 2p 2 2 6 2 4 16S: 1s 2s 2p 3s 3p *Tìm A, B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 1 3 điểm 1.1
0
CCl4 ,40 C → CH3 – C(CH3) = CH – CH2Br
N
CH2 = C(CH3) – CH = CH2 + Br2
2 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N Y
ẠO
TP .Q
Z A + N A + Z B + N B = 51 Z A = 12 Z − Z = 1 N = 12 B A A ⇒ NB − N A = 2 Z B = 13 Z A = N A N B = 14 A là Mg; B là Al Cấu hình electron: 2 2 6 2 12Mg: 1s 2s 2p 3s 2 2 6 2 1 13Al: 1s 2s 2p 3s 3p b. Mg < Al < S < O. c. Công thức hợp chất giữa chúng Al2O3, Al2S3, MgO, MgS, SO2, SO3. nNH3 = 5.10-3 (mol) nHCl = 3.10-3 (mol) → NH4Cl NH3 + HCl -3 -3 3.10 (mol) 3.10 (mol) 3.10-3(mol) Trong 40 cm3 dung dịch sau phản ứng có CNH4Cl =0,075 (M); CNH3 dư = 0,05(M) NH4Cl → NH4+ + ClNH 3 + H 2O NH 4 + + OH − K b = 1,8.10−5
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đ
G
Ư N
H
x
x
0,05-x
x
[NH 3 ] =1,2.10-5 [NH 4+ ]
C
⇒ [OH-] = K b
ẤP
2+
3
[NH +4 ][OH - ] x(0,075+x) = → x = 1, 2.10−5 [NH 3 ] 0,05-x
A
Kb =
0,075+x
TR ẦN
x
B
0
00
0,075
10
0,05
Í-
H
Ó
⇒ pH = 9,08
Câu 3. (1 điểm) Tiến hành thí nghiệm sau: Trộn đều hai lượng bằng nhau bột S và bột Fe trong cốc nung rồi nung trong không khí trên ngọn lửa đèn khí cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn (như hình vẽ). Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích, viết phương trình phản ứng xảy ra. Điểm
G
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
-Hiện tượng + S chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng; +Hỗn hợp chuyển thành màu đen (do phản ứng sinh ra FeS, ...); +Lượng chất rắn giảm dần (do S phản ứng O2 tạo khí SO2, S dư sau phản ứng với Fe); +Chất rắn màu đen chuyển dần thành màu đỏ nâu (do FeS phản ứng với O2 tạo ra Fe2O3). -Phương trình phản ứng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 3 điểm
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2.2
3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
o
t → FeS Fe + S o
Y
N
H Ơ
N
t → SO2 S + O2 FeS + O2 → Fe2O3 + SO2
G
Ư N
H H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Câu 5. 1. (1,5 điểm) Cho 19,6 gam hỗn hợp X gồm một kim loại M (hóa trị không đổi), oxit và muối cacbonat của nó tác dụng HCl dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc, dZ/He= 5,75) và dung dịch Y. Cô cạn Y được 33,3 gam muối khan. Viết phương trình phản ứng xảy ra, tìm M, tính phần trăm khối lượng của các chất trong X. 2 . (1 điểm) Hòa tan a gam hỗn hợp X gồm hai muối M2CO3 và MHCO3 vào nước được dung dịch Y (M là kim loại kiềm, trong X phần trăm số mol của M2CO3 nhỏ hơn 63%). Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào Y và khuấy đều. Sau phản ứng hoàn toàn thu được 4,256 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y được 14,04 gam muối khan. Viết các phương trình phản ứng xảy ra, tìm M và tính giá trị của a. Câu 5 ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm 2,5 điểm 5.1 2M + 2nHCl → 2MCl n + nH 2 x
xn / 2
Í-
x
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 4. (3,0 điểm) 1. Hòa tan m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được 500 ml dung dịch X. Cho 250 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch chứa 12 gam NaOH, kết thúc phản ứng thu được 2a gam kết tủa. Mặt khác, cho 250 ml dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch chứa 30,8 gam KOH, kết thúc phản ứng sinh ra a gam kết tủa. Tính giá trị m và a. 2. Hòa tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp gồm FeS2 và CuS bằng dung dịch HNO3 đặc, dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và 19,04 lít NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch X, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được x gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính x.
ÁN
M 2 ( CO 3 )n + 2nHCl → 2MCl n + nCO 2 + nH 2O 2y
ny
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
y
M 2On + 2nHCl → 2MCl n + nH 2O
z Ta có:
2z
+ Khối lượng X: xM + y ( 2M + 60n ) + z ( 2M + 16n ) = 19, 6 (1) + Khối lượng muối khan: ( x + 2y + 2z )( M + 35, 5n ) = 33, 3 ( 2 ) + hỗn hợp khí
4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
nCO2 + nH 2 = 0, 2 nCO2 .44 + nH 2 .2 = 0, 2.5, 75.4
N
H Ơ
N
nCO2 = 0,1 = ny (3) → nH 2 = 0,1 = nx / 2 (4)
U
Y
Lấy (1) − ( 3 ) .44 + ( 4 ) .16 vế theo vế ta được
+ 2y + 2z )( M + 8n ) = 16, 8 ( 5 ) 16,8 33,3 = M+8n M+35,5n
Ư N H TR ẦN
→ % mCaCO3 =
G
→ M = 20n → n = 2 và M = 40 (Ca). 0,1.40 .100% = 20, 41% → %mCa = 19, 6 0,1.100 .100% = 51, 02% 19, 6
2+
3
10
00
B
→ % mCaO = 28,57%
5.2
Trong hỗn hợp X số mol của M2CO3 và MHCO3 lần lượt là x và y.
ẤP
M 2 CO3 + HCl → MCl + MHCO3
x + y
-Ta có nCO2 =
4, 256 = 0,19 mol = x+y 22, 4
Í-
x + y
H
Ó
A
C
x x x MHCO3 + HCl → MCl + CO 2 + H 2 O
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Từ (2) và (5) →
ẠO
(x
Đ
→
TP .Q
xM + 8xn + 2yM + 16yn + 2zM + 16zn = 16, 8
ÁN
- nM 2CO3 = x < 0, 63.( x + y ) = 0,1197
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
- nMCl = 2x+y
→ 0, 19 = x + y < n MCl = 2x + y < 0, 19 + 0, 1197 = 0, 3097
14, 04 < 0, 3097 M + 35, 5 → 9,83 < M < 38, 39 → Na
→ 0,19 <
→ nMCl = 2x+y =
14, 04 = 0, 24 58,5
→ x = 0, 05 mol và y = 0, 14 mol → a = 11, 76 + 5, 3 = 17, 06 gam 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
TR ẦN
o
00
B
250 C NH4NO3 → N2O + 2H2O o
10
400 C → N2 + H2 O NH4NO3 o
3
t → MgO + NO2 + O2 Mg(NO3)2 o
ẤP
2+
t → KNO2 + 1/2O2 KNO3 nMg = 0, 305 mol ; nHNO3 = 0,8 mol ; n X = 0, 05mol ; nKOH = 0, 7 mol .
Í-
H
Ó
A
C
-Giả sử tất cả KOH ban đầu đều chuyển thành KNO2 thì khối lượng là 0,7.85 = 59,5gam > mZ = 58,92 nên trong Z gồm có KNO2 và KOH dư. 58,92 − 0, 7.56 -Số mol KNO2 trong Z là nKNO2 = = 0, 68 mol. 46 − 17 -Số mol NH3 thoát ra khỏi dung dịch khi cho Y phản ứng KOH là nNH 3 = nHNO3 − nKNO2 − 2.nX = 0, 02 mol.
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 6. (2 điểm) Cho 7,32 gam Mg vào 420 gam dung dịch HNO3 12,0%, sau khi phản ứng xong, thấy Mg tan hết, thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X gồm N2 và N2O (đo ở đktc) và dung dịch Y. Cho vào Y 280 ml KOH 2,5M, lọc bỏ kết tủa, cô cạn nước lọc rồi nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn khan (Z). a. Viết các phương trình phản ứng có thể đã xảy ra. b. Tính phần trăm thể tích hỗn hợp X và nồng độ C% của các chất trong Y với m = 58,92. Câu ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM Đi 6 ểm 2 đi ể m 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O 5Mg + 12HNO3 → 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O KOH + HNO3 → KNO3 + H2O KOH + NH4NO3 → NH3 + KNO3 + H2O KOH + Mg(NO3)2 → Mg(OH)2 + KNO3
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
nN2O + nN2 = 0, 05 - nN2O .8 + nN 2 .10 = 0,305.2 − 0, 02.8
→ nN2 = nN2O = 0, 025 mol. → %VN 2 = %VN2O = 50%. -Khối lượng của Y là: mY = 7,32 + 420 − 0, 025.28 − 0, 025.44 = 425,52 gam. -Số
nHNO3 ( pu )
mol HNO3 đã phản = 0, 025.10 + 0, 025.12 + 0, 02.10 = 0, 75 mol.
→ C % HNO3( Y ) =
ứng
với
Mg
là
(0,8 − 0, 75).63 .100% = 0, 74% 425,52 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 0, 305.(24 + 62.2) .100% = 10, 61% 425, 52
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
O
ẤP
2+
OH
3
OH
OH
A
C
OH
H
Ó
O
Í-
b. Công thức cấu tạo đúng của A là Br
O
O +3Br2
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 7. 1. (1,5 điểm) Chất hữu cơ A chứa vòng benzen có công thức phân tử là CxHyO. Biết %O = 14,81% (theo khối lượng). a. Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo có thể có của A. b. Xác định cấu tạo đúng của A, biết A không phản ứng với Na. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho A vào dung dịch nước brom. c. Từ axetilen, metan và các chất vô cơ khác, hãy viết phương trình phản ứng điều chế A. 2. (1 điểm) Cho 0,1 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,35 gam muối khan. Biết X là hợp chất thơm, xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo có thể có của X. Câu 7 ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm 2,5 điểm 7.1 a. 16.100 MA = ≈ 108=12x+y+16 14,81 → x = 7; y = 8 → C7H8O
N
→ C % Mg ( NO3 )2 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ 3HBr Br
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Br
c. o
C ,600 C 3C2H2 → C6H6 o
Fe ,t → C6H5Cl + HCl C6H6 + Cl2 o
P ,t → + NaCl + H2O C6H5Cl + 2NaOH (đặc) ánh sáng → CH3Cl + HCl CH4 + Cl2 o
xt ,t → C6H5OCH3 + NaCl CH3Cl + C6H5ONa
7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N H Ơ N Y
nHCl =0,1 mol. -Vì nHCl = nX nên trong phân tử X có 1 nhóm –NH2. -Đặt CTTQ X: NH2R(COOH)a (a ≥ 1, nguyên) -NH2R(COOH)a + HCl → ClH3NR(COOH)a -Theo định luật bảo toàn khối lượng: mX = 17,35 – 0,1.36,5 = 13,7 gam ⇒ MX = 137 ⇒ R + 45a =121 ⇒ R = 121 – 45a >0 ⇒ a<2,68 ⇒ a=1 hoặc a=2 *a=1 ⇒ R =76 ⇒ C6H4 *a=2 ⇒ R = 31 loại Vậy CTPT X NH2C6H4COOH X là hợp chất thơm ⇒ có chứa vòng benzen, công thức cấu tạo của X o, p, m - NH2C6H4COOH
ẠO
TP .Q
7.2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
Ư N
H
TR ẦN
B 00
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
- A tác dụng với NaHCO3 giải phóng khí CO2 → A có thể chứa –COOH hoặc –COO- A tác dụng với Na giải phóng khí H2 → A có thể chứa –OH hoặc –COOH ⇒ Đặt công thức của A (OH)xR(COO)y(COOH)z Mà nCO2 = nA nên A có 1 nhóm –COOH Và nH2 = nA nên A có 2 nhóm –OH (1-OH trong –COOH và 1 –OH tự do) ⇒ x = 1 và z = 1. Mà hợp chất có 5O ⇒ y=1 Vậy A có 1 nhóm –COOH, 1 nhóm –COO- và 1 nhóm –OH Và A tác dụng với NaHCO3 tỉ lệ 1:2 tạo 1 chất hữu cơ nên có cấu tạo đối xứng Công thức thu gọn của A: HO-CH2-CH2-COO -CH2-CH2 -COOH HO-CH2-CH2-COO -CH2-CH2 -COOH + 2NaHCO3 → 2HO-CH2-CH2- COONa + CO2 + H2O HO-CH2-CH2-COO -CH2-CH2 -COOH + 2Na → NaO-CH2-CH2-COO -CH2-CH2 COONa + H2
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Câu 8. (2,0 điểm) Một hợp chất A (MA < 170 gam/mol). Đốt cháy hoàn toàn 0,324 gam A sinh ra 0,2688 lít CO2 (đktc) và 0,18 gam H2O. a. Xác định công thức phân tử của A. b. Biết: A + 2NaHCO3 → 2B + 2CO2 + H2O và A + 2Na → C + H2 Xác định cấu tạo có thể có của: A, B và C. Câu 8 ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm 2 điểm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 9. (1 điểm) Cho 15,68 gam CH4 vào bình phản ứng rỗng, thể tích không đổi ở 0oC, thì áp suất trong bình là 1,2 atm. Tiến hành phản ứng nhiệt phân ở 1500oC, sau một thời gian hạ nhiệt độ bình đến 25oC (trong bình chỉ chứa: CH4, C2H2 và H2). Cho thêm vào bình một lượng bột Ni (thể tích không đáng kể), đun nóng bình một thời gian rồi làm lạnh đến 0oC thu được hỗn hợp khí X và áp suất trong bình là 1,5 atm. Cho X phản ứng hoàn toàn với Br2/CCl4 (dư). Viết phương trình phản ứng xảy ra, tính khối lượng brom đã tham gia phản ứng. Câu 9 ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm
8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 điểm
nCH 4 = 0,98 mol
nCH 4 .1,5
N
= 1, 225 mol
1, 2
H Ơ
nX =
oC
Y
N
1500 → C2H2 + 3H2 2CH4 a a/2 3a/2 o
TP .Q
U
Ni ,t → C2H4 C2H2 + H2 b b b
Ó
ẠO
A
C
ẤP
2+
3
→ nBr2 = a − b − 2c =1,225-0,98=0,245 mol → m Br2 = 39, 2 gam
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
Điểm
(M): Fe2O3, (X): Fe2(SO4)3, (Y): FeSO4 , (Z): Fe(OH)2, (T): Fe(NO3)2, (H): Fe(NO3)3,
Xác định đúng m ột chất cho 0,1đ (0,1x8)
Í-
H
Câu 1 3 điểm 1.1
ÁN
(L): FeCl2 và (G): AgNO3. o
TO
t → 2Fe +3CO2 (1) Fe2O3 + 3CO o
ID Ư
Ỡ N
G
t → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (2) 2Fe + 6H2SO4 (đặc)
BỒ
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
10
00
B
Số mol khí trong bình sau phản ứng nhiệt phân là: a 3a 0,98 − a + ( + ) = 0,98 + a mol 2 2 Số mol của hỗn hợp X là: nX = 1, 225 = (0,98 + a ) − b − 2c mol
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
o
Ni ,t → C2H6 C2H2 + 2H2 c 2c c C2H4 + Br2 → C2H4Br2 b b C 2 H2 + 2Br2 → C2H2Br4 a – 2b – 2c a/2 – b –c Số mol Br2 phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp X là: nBr2 = (a − 2b − 2c) + b = a − b − 2c mol
(3) Fe2(SO4)3 + Fe → 3FeSO4 (4) FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4 o
t → 2Fe2O3 + 4H2O (5) 4Fe(OH)2 + O2
(6) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (7) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Viết và cân bằng đúng 1 phản ứng cho 0,1đ 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com (0,1x12)
o
t → 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 (8) 4Fe(NO3)3
(9) Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
N
(10) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
H Ơ
(11) FeCl2 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag + 2AgCl
1.2
TP .Q
U
Y
N
(12) 2Fe(NO3)3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 6NaNO3 + 3CO2
0,2
as → (CH3)2CBr – CH2 – CH3 + HBr (CH3)2CH – CH2 – CH3 + Br2
Ư N
0
CCl4 ,40 C → CH3 – C(CH3) = CH – CH2Br
0,2 0,2 0,2
TR ẦN
H
CH2 = C(CH3) – CH = CH2 + Br2
G
(CH3)2CBr – CHBr – CH3 → CH2 = C(CH3) – CH = CH2 + 2HBr
0,2
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 2. (3,0 điểm) 1. X, Y là hai nguyên tử của hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm, hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học có tổng số hiệu nguyên tử là 24 (ZX < ZY). A, B là hai nguyên tử của hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học có: tổng số khối của chúng là 51, số nơtron của B lớn hơn của A là 2 và số electron của A bằng số nơtron của nó. a. Xác định các nguyên tử trên và viết cấu hình electron của chúng (ở trạng thái cơ bản). b. Sắp xếp các nguyên tố tương ứng của những nguyên tử trên theo chiều giảm dần tính khử. c. Viết công thức phân tử 6 hợp chất được tạo thành từ hai trong các nguyên tố trên. 2. Trộn 25,0 cm3 dung dịch NH3 0,2 M với 15,0 cm3 dung dịch HCl 0,2 M thu được dung dịch X. Tính pH của X. Biết NH3 có Kb=1,8.10-5. Câu 2 ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm 3 điểm 2.1 a. Gọi ZX, ZY, ZA, ZB lần lượt là số proton trong nguyên tử của các nguyên tố X, Y, A, B. *Xác định X, Y Đề bài ZX + ZY = 24 (1) 0,1 .......................................................................................... 24 ⇒ Z= = 12 ⇒ X, Y là 2 nguyên tố thuộc chu kỳ nhỏ. 12 Và do X, Y cùng thuộc một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp nên chúng cách nhau 8 ô ZY – Zx =8 (2) ............................................................................................. 0,1 Từ (1) và (2) suy ra ZX = 8 là oxi (O) và ZY = 16 là lưu huỳnh (S)................................................. 0,1x2 Cấu hình electron: 2 2 4 8O: 1s 2s 2p 2 2 6 2 4 0,1x2 16S: 1s 2s 2p 3s 3p .............................................................................................................................................. *Tìm A, B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
KOH / ROH
Đ
CCl4 (CH3)2C=CH – CH3 + Br2 → (CH3)2CBr – CHBr – CH3
ẠO
NaOH / ROH → (CH3)2C=CH – CH3 + HBr (CH3)2CBr – CH2 – CH3
10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 0,1x2
H Ơ
N
0,1x2
N
0,1x2 0,2
2.2
Đ
nHCl = 3.10-3 (mol)
G
...........................................................................................................
→ NH4Cl .......................................................................................................... -3 3.10 (mol) 3.10 (mol) 3.10 (mol) Trong 40 cm3 dung dịch sau phản ứng có: CNH4Cl =0,075 (M); CNH3 dư = 0,05(M) .......................................................................................................... +
HCl -3
0,1 0,1
TR ẦN
H
-3
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
NH3
0,1x6
ẠO
TP .Q
U
Z A + N A + Z B + N B = 51 Z A = 12 Z − Z = 1 N = 12 B A A ⇒ ........................................................................................................ NB − N A = 2 Z B = 13 Z A = N A N B = 14 A là Mg; B là Al .................................................................................................................................... Cấu hình electron: 2 2 6 2 12Mg: 1s 2s 2p 3s 2 2 6 2 1 ........................................................................................................................................................ 13Al: 1s 2s 2p 3s 3p b. Mg < Al < S < O. ................................................................................................................................ c. Công thức hợp chất giữa chúng Al2O3, Al2S3, MgO, MgS, SO2, SO3. .......................................................................................... −3 nNH 3 = 5.10 (mol)
Y
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
NH4Cl → NH4+ + Cl-
OH − K b = 1,8.10−5
0,05
0,075
0
x
x
x x
10 3
0,075+x
2+
0,05-x
0,1 0,1
00
NH 3 + H 2O NH 4 +
B
.............................................................................................................................................
+
0,1x2
0,1 ....................................................................
0,1
C
ẤP
[NH +4 ][OH - ] x(0,075+x) Kb = = → x = 1, 2.10−5 [NH 3 ] 0,05-x
A
[NH 3 ] =1,2.10-5) + [NH 4 ]
H
Ó
(Hoặc ⇒ [OH-] = K b
........................................................... ..........................................
0,2
-L
Í-
⇒ pH = 9,08
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Câu 3. (1 điểm) Tiến hành thí nghiệm sau: Trộn đều hai khối lượng bằng nhau bột S và bột Fe trong cốc nung. Nung hỗn hợp trong không khí trên ngọn lửa đèn khí cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn (như hình vẽ). Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích, viết phương trình phản ứng xảy ra.
Câu 3 điểm (1 điểm)
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM -Hiện tượng + S chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng;
Điểm
......................................................
+Hỗn hợp chuyển thành màu đen (do phản ứng sinh ra FeS, ...);
....................................
0,1đ 0,1đx2 0,1đx2 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+Lượng chất rắn giảm dần (do S phản ứng O2 tạo khí SO2, S dư sau phản ứng với Fe);
0,1đx2
+Chất rắn màu đen chuyển dần thành màu đỏ nâu (do FeS phản ứng với O2 tạo ra Fe2O3). .
0,1đx2
-Phương trình phản ứng to Fe + S → FeS ......................... .................................... .................................... ....................................
H Ơ
0,1đ
N
........... .................................... .................................... .................................... ....................................
N
0,1đ
o
t → SO2 S + O2
0,1đ
TP .Q
...................... .................................... ....................................
U
4FeS + 7O2 → 2Fe2O3 + 4SO2
Y
........................... .................................... .................................... ....................................
G
Ư N
H
TR ẦN
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
0,1đ 0,1đ 0,1đ
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
nNaOH = 0,3 mol; nKOH = 0,55 mol *Trường hợp 1: Khi cho dung dịch chứa 12 gam NaOH vào Al3+ dư, OH- hết. Al3+ + 3OH- → Al(OH)3 ↓ .............................................................................................................. → 0,1 0,1 ← 0,3 .................................................................................................................. ⇒ 2a = 7,8 ⇒ a = 3,9 gam ................................................................................................................ Khi cho 250 ml dung dịch X tác dụng với 0,55 mol KOH thu được 3,9 gam kết tủa. Chứng tỏ kết tủa tan một phần: Al3+ + 3OH- → Al(OH)3 ↓ → 0,05 0,05 ← 0,15 .......................................................................................... 3+ Al + 4OH → [Al(OH)4] 0,1 ← (0,55-0,15) ...................................................................................................................... ⇒ ∑ nAl 3+ = 0,05 + 0,1 = 0,15 mol ⇒ n Al2 ( SO4 )3 = 0,075 ...................................................
ÁN
TO
⇒ m = 51,3 gam .......................................................................................................................... * Trường hợp 2: Khi cho dung dịch chứa 12 gam NaOH vào Al3+ hết, có [Al(OH)4]- . 2a Đặt x = mol ..................................... ..................................... ..................................... 78 Al3+ + 3OH- → Al(OH)3 ↓ ← x x ← 3x ............................................................................................. 3+ Al + 4OH → [Al(OH)4]y → 4y ............................................................................................................. ⇒ nOH- = 3x + 4y =0,3 (1) ....................................................................................................... Khi cho 250 ml dung dịch X tác dụng với 0,55 mol KOH thu được a gam kết tủa. Ta có: Al3+ + 3OH- → Al(OH)3 ↓
G Ỡ N ID Ư
BỒ
Điểm
00
B
Câu 4 3 điểm 4.1 (1,5đ)
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
Câu 4. (3,0 điểm) 1. Hòa tan m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được 500 ml dung dịch X. Cho 250 ml X tác dụng với dung dịch chứa 12 gam NaOH, kết thúc phản ứng thu được 2a gam kết tủa. Mặt khác, cho 250 ml X phản ứng với dung dịch chứa 30,8 gam KOH, kết thúc phản ứng sinh ra a gam kết tủa. Tính giá trị m và a. 2. Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam hỗn hợp gồm FeS2 và CuS bằng dung dịch HNO3 đặc, dư, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 19,04 lít NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Cho dung dịch NH3 tới dư vào Y, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính b.
0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ
12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
← 0,5x 0,5x ← 1,5x ................................................................................................ 3+ Al + 4OH → [Al(OH)4](0,5x + y) → 4(0,5x + y) ........................................................................................ ⇒ nOH- = 3,5x + 4y =0,55 (2) .................................................................................... Ta thấy hệ (1) và (2) vô lý (loại) ................................................................... Vậy khối lượng muối nhôm sufat là 51,3 gam
0,1đ 0,1đ 0,1đ
H Ơ
N Y
*Phương trình phản ứng
0,2đ
G
Đ
ẠO
TP .Q
FeS2 + 18HNO3 → Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15NO2 + 7H2O ...................................... x x 15x CuS + 10HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + 8NO2 + 4H2O .................................................. y y 8y Fe(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 ↓ + 3NH4NO3 .............................................................. x x
U
4.2 (1,5)
0,1đ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ư N
H
TR ẦN
0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ
B
Cu(OH)2 +4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2 . ............................................................................................ Ta có 120x + 96y = 8,4 (1) ............................................................................................................ nNO2 = 0,85(mol)
0,1đ
0,1đ 0,2đ 0,1đ 0,2đ
C
ẤP
2+
3
10
00
⇒ 15x + 8y = 0,85 (2) .............................................................................................................................. Từ (1), (2) ta có x= 0,03; y = 0,05; ........................................................................................................ x nFe2O3 = = 0, 015(mol) .......................................................................................................................... 2 ⇒ b = 0,015.160 = 2,4 gam ..........................................................................................................................
Í-
H
Ó
A
Câu 5. (2,5 điểm) 1. Cho 19,6 gam hỗn hợp X gồm một kim loại M (hóa trị không đổi), oxit và muối cacbonat của nó tác dụng HCl dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc, dZ/He= 5,75) và dung dịch Y. Cô cạn Y được 33,3 gam muối khan. Viết phương trình phản ứng xảy ra, tìm M, tính phần trăm khối lượng của các chất trong X. 2. Hòa tan a gam hỗn hợp X gồm hai muối M2CO3 và MHCO3 vào nước được dung dịch Y (M là kim loại kiềm, trong X phần trăm số mol của M2CO3 nhỏ hơn 63%). Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào Y và khuấy đều. Sau phản ứng hoàn toàn thu được 4,256 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y được 14,04 gam muối khan. Viết các phương trình phản ứng xảy ra, tìm M và tính giá trị của a.
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
0
t → Fe2O3 + 3H2O ................................................................................................................ 2Fe(OH)3 ↓ x x/2 Cu(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2NH4NO3 ..................................................................
0,2đ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 5 ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM 2,5 điểm 5.1 2M + 2nHCl → 2MCl n + nH 2 ..................................................................... (1,5 điểm) x x xn / 2
M 2 ( CO 3 )n + 2nHCl → 2MCl n + nCO 2 + nH 2O y
2y
ny
.....................................................................
Điểm 0,1đ
0,1đ 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 0,1đ
.......................
0,1đ
.......................
+ Khối lượng muối khan: ( x + 2y + 2z )( M + 35, 5n ) = 33, 3 ( 2 ) + hỗn hợp khí
U
ẠO
TP .Q
....................................................................
0,1đ
G
................................
H
...................................................................
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
16,8 33,3 = Từ (2) và (5) → .......................................................................... M+8n M+35,5n → M = 20n .................................................................... .................................................................... → n = 2 và M = 40 (Ca). .................................................................... .................................................................... 0,1.40 → %mCa = .100% = 20, 41% ..................................................................................................... 19, 6 0,1.100 .100% = 51, 02% ..................................................................................................... → % mCaCO3 = 19, 6 → % mCaO = 28,57% ........................................................................................................................................
0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ
Ó
A
C
5.2 Trong hỗn hợp A số mol của R2CO3 và RHCO3 lần lượt là x và y. (1,0 điểm) R 2 CO3 + HCl → RCl + RHCO3
.....................................................................................................................
0,1đ
.........................................................................................................
0,1đ
H
x x x RHCO3 + HCl → RCl + CO 2 + H 2 O
-L
x + y
ÁN
.........................................................................................................
0,1đ
- nR2CO3
.........................................................................................................
0,1đ
→ 0, 19 = x + y < n RCl = 2x + y < 0, 19 + 0, 1197 = 0, 3097 .................................... 14, 04 < 0,3097 → 0,19 < ......................................................................................................... R + 35,5 → 9,83 < R < 38,39 → Na ......................................................................................................... 14, 04 → nRCl = 2x+y = = 0, 24 ......................................................................................................... 58, 5 → x = 0, 05 mol và y = 0, 14 mol .........................................................................................................
0,1đ
TO G Ỡ N ID Ư
x + y
4, 256 = 0,19 mol = x+y 22, 4 = x < 0, 63.( x + y ) = 0,1197
-Ta có nCO2 =
BỒ
Ư N
+ 2y + 2z )( M + 8n ) = 16, 8 ( 5 ) .
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
xM + 8xn + 2yM + 16yn + 2zM + 16zn = 16, 8
(x
0,1đ
Đ
....................................................................
Lấy (1) − ( 3 ) .44 + ( 4 ) .16 vế theo vế ta được
→
0,1đ
Y
nCO2 + nH 2 = 0, 2 nCO2 .44 + nH 2 .2 = 0, 2.5, 75.4 nCO2 = 0,1 = ny (3) → nH 2 = 0,1 = nx / 2 (4)
N
.....................................................................
z 2z Ta có: + Khối lượng X: xM + y ( 2M + 60n ) + z ( 2M + 16n ) = 19, 6 (1)
N
M 2On + 2nHCl → 2MCl n + nH 2O
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
- nMCl = 2x+y
0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ Ư N
G
Mỗi phản ứng 0,1đ (0,1.10=1,0)
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O 5Mg + 12HNO3 → 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O KOH + HNO3 → KNO3 + H2O KOH + NH4NO3 → NH3 + KNO3 + H2O KOH + Mg(NO3)2 → Mg(OH)2 + KNO3
Điểm
ẠO
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
H
Câu 6 2 điểm
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
0,1đ → a = 11, 76 + 5, 3 = 17, 06 gam ......................................................................................................... Câu 6. (2,0 điểm) Cho 7,32 gam Mg vào 420 gam dung dịch HNO3 12,0%, sau khi phản ứng xong, thấy Mg tan hết, thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X gồm N2 và N2O (đo ở đktc) và dung dịch Y. Cho vào Y 280 ml KOH 2,5M, lọc bỏ kết tủa, cô cạn nước lọc rồi nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn khan (Z). a. Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra. b. Tính phần trăm thể tích hỗn hợp X và nồng độ C% của các chất trong Y với m = 58,92.
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
o
250 C → N2O + 2H2O NH4NO3 o
B
400 C NH4NO3 → N2 + H2 O o
o
00
t → MgO + NO2 + O2 Mg(NO3)2
2+
3
10
t → KNO2 + 1/2O2 KNO3 nMg = 0, 305 mol ; nHNO3 = 0,8 mol ; n X = 0, 05mol ; nKOH = 0, 7 mol .
ẤP
-Giả sử tất cả KOH ban đầu đều chuyển thành KNO2 thì khối lượng là 0,7.85 = 59,5gam > mZ = 58,92 nên trong Z gồm có KNO2 và KOH dư. ...........
C
58,92 − 0, 7.56 = 0, 68 mol. 46 − 17 -Số mol NH3 thoát ra khỏi dung dịch khi cho Y phản ứng KOH là
....................
0,1đ
H
Ó
A
-Số mol KNO2 trong Z là nKNO2 =
0,1đ
............................................
0,1đ
-L
Í-
nNH 3 = nHNO3 − nKNO2 − 2.nX = 0, 02 mol.
0,1đ
...........................................................................................
0,1đ
→ %VN 2 = %VN2O = 50%.
...........................................................................................
0,1đ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
...........................................................................................
TO
ÁN
nN2O + nN2 = 0, 05 - nN2O .8 + nN 2 .10 = 0,305.2 − 0, 02.8 → nN2 = nN2O = 0, 025 mol.
-Khối lượng của Y là: mY = 7,32 + 420 − 0, 025.28 − 0, 025.44 = 425,52 gam. .......... -Số mol HNO3 đã phản ứng với Mg là nHNO3 ( pu ) = 0, 025.10 + 0, 025.12 + 0, 02.10 = 0, 75 mol. ................................................. (0,8 − 0, 75).63 .100% = 0, 74% 425,52 0, 305.(24 + 62.2) .100% = 10, 61% = 425, 52
0,1đ 0,1đ
→ C % HNO3( Y ) =
...................................................
0,1đ
→ C % Mg ( NO3 )2
...................................................
0,1đ 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
16.100 ≈ 108=12x+y+16 14,81
0,1đ
→ x = 7; y = 8
..............................................................................................................................
0,1đ
→ C7H8O
...........................................................................................................................
0,1đ
OH
10
00
B
TR ẦN
.............................................................................................................
MA =
O
(0.1.5=0,5) OH
A
C
O
b. Công thức cấu tạo đúng của A là
Ó
.................................................................
H
Br
O
Í+3Br2
+ 3HBr Br
Br
.......................
G Ỡ N ID Ư
0,1
o
C ,600 C → C6H6 3C2H2
7.2
0,1
O
ÁN
TO
c.
BỒ
Mỗi cấu tạo 0,1đ
OH
ẤP
2+
3
OH
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 7. (2,5 điểm) 1. Chất hữu cơ A chứa vòng benzen có công thức phân tử là CxHyO. Biết %O = 14,81% (theo khối lượng). a. Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo có thể có của A. b. Xác định cấu tạo đúng của A, biết A không phản ứng với Na. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho A vào dung dịch nước brom. c. Từ axetilen, metan và các chất vô cơ khác, hãy viết phương trình phản ứng điều chế A. 2. Cho 0,1 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,35 gam muối khan. Biết X là hợp chất thơm, xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo có thể có của X. Câu 7 ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm 2,5 điểm 7.1 (1,5 điểm) a.
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
o
Fe ,t C6H6 + Cl2 → C6H5Cl + HCl o
P ,t → C6H5ONa + NaCl + H2O C6H5Cl + 2NaOH (đặc) ánh sáng → CH3Cl + HCl CH4 + Cl2
Mỗi phản ứng 0,1 đi ể m 0,1.5=0,5đ
o
xt ,t → C6H5OCH3 + NaCl CH3Cl + C6H5ONa
nHCl =0,1 mol. -Vì nHCl = nX nên trong phân tử X có 1 nhóm –NH2.
............................................................
0,1đ 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
-Đặt CTTQ X: NH2R(COOH)a (a ≥ 1, nguyên)
.........................................................................
-NH2R(COOH)a + HCl → ClH3NR(COOH)a
...........................................................................
0,1đ 0,1đ 0,1đ
N
-Theo định luật bảo toàn khối lượng: mX = 17,35 – 0,1.36,5 = 13,7 gam.....................
⇒ MX = 137 ⇒ R + 45a =121 ⇒ R = 121 – 45a >0 ⇒ a<2,68 ⇒ a=1 hoặc a=2 *a=1 ⇒ R =76 ⇒ C6H4
.................................................................................................................
X là hợp chất thơm ⇒ có chứa vòng benzen, công thức cấu tạo của X
TR ẦN
COOH
H
COOH ,
,
0,1đx3
Ư N
G
COOH
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 8. (2,0 điểm) Một hợp chất A (MA < 170 gam/mol). Đốt cháy hoàn toàn 0,324 gam A sinh ra 0,2688 lít CO2 (đktc) và 0,18 gam H2O. a. Xác định công thức phân tử của A. b. Biết: A + 2NaHCO3 → 2B + 2CO2 + H2O và A + 2Na → C + H2 Xác định cấu tạo có thể có của: A, B và C.
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
Í-
H
Ó
a. Xác định công thức phân tử của A nC = 0,012 ...................................................................................................................................................................... nH = 0,02 ...................................................................................................................................................................... nO = 0,01 ..................................................................................................................................................................... CTTQ: CxHyOz x:y:z = 0,012:0,02:0,01 = 6:10:5 ........................................................................................................ ⇒ CTđơn giản: (C6H10O5)n ........................................................................................................................ vì M = 162n <170 ..................................................................................................................................... chọn n=1 ............................................................................................................................................................... ⇒ CTPT: C6H10O5 ............................................................................................................................................ b. Công thức cấu tạo của A: HO-CH2-CH2-COO -CH2-CH2 -COOH hoặc CH3-CH(OH)-COO-CH(CH3)-COOH Công thức cấu tạo của B: NaO-CH2-CH2-COONa hoặc CH3-CH(ONa)-COONa Công thức cấu tạo của C:
ÁN
TO G Ỡ N ID Ư
Điểm
A
C
Câu 8 2 điểm
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U
Đ
NH2
NH2
0,1đ
ẠO
NH2
0,1đ
TP .Q
....................................................................................................................
Y
.....................................................................................................
Vậy CTPT X NH2C6H4COOH
BỒ
0,1đ
N
*a=2 ⇒ R = 31 loại
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ
0,2đx6
17
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1, 2
Ư N
= 1, 225 mol
H
nCH 4 .1,5
....................................................................................................................
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
nCH 4 = 0,98 mol
nX =
Đ
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
Điểm
G
Câu 9 1 điểm
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 9. (1,0 điểm) Cho 15,68 gam CH4 vào bình phản ứng rỗng, thể tích không đổi ở 0oC, thì áp suất trong bình là 1,2 atm. Tiến hành phản ứng nhiệt phân ở 1500oC, sau một thời gian hạ nhiệt độ bình đến 25oC (trong bình chỉ chứa: CH4, C2H2 và H2). Cho thêm vào bình một lượng bột Ni (thể tích không đáng kể), đun nóng bình một thời gian rồi làm lạnh đến 0oC thu được hỗn hợp khí X và áp suất trong bình là 1,5 atm. Cho X phản ứng hoàn toàn với Br2/CCl4 (dư). Viết phương trình phản ứng xảy ra, tính khối lượng brom đã tham gia phản ứng.
N
NaO-CH2-CH2-COO-CH2-CH2 –COONa hoặc CH3-CH(ONa)-COO-CH(CH3)-COONa
oC
1500 → C2H2 + 3H2 2CH4 a a/2 3a/2 o
Mỗi phản ứng 0,1đ (0,1.5=0,5)
10
00
B
Ni ,t C2H2 + H2 → C2H4 b b b
0,1
o
0,1
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Ni ,t → C2H6 C2H2 + 2H2 c 2c c C2H4 + Br2 → C2H4Br2 b b C 2 H2 + 2Br2 → C2H2Br4 a/2 – b –c a – 2b – 2c Số mol Br2 phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp X là: nBr2 = (a − 2b − 2c) + b = a − b − 2c mol .............................................................................. Số mol khí trong bình sau phản ứng nhiệt phân là: a 3a 0,98 − a + ( + ) = 0,98 + a mol .......................................................................................... 2 2 Số mol của hỗn hợp X là: nX = 1, 225 = (0,98 + a ) − b − 2c mol ...........................................
.....................................
0,1 0,1
------------- Hết -------------
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
→ nBr2 = a − b − 2c =1,225-0,98=0,245 mol → m Br2 = 39, 2 gam
0,1
18
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT, NĂM HỌC 2015 - 2016
N
H Ơ
N
Môn: Hóa học - Bảng B Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 13/11/2015 (đề gồm 2 trang, 7 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
TP .Q
U
Y
Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cho H =1, C = 12, N=14, O = 16, Na = 23, S = 32, Cu = 64, Br = 80, Ag = 108, Ca = 40, Sr = 88, Be =9, Mg =24, Fe =56, Al =27, Cl = 35,5, Cu = 64.
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
Câu 1. (3,00 điểm) 1. Hợp chất X tạo bởi 2 ion M+ và Y2-.Trong mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên. Tổng số proton trong M+ là 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50. a. Tìm công thức phân tử, viết công thức electron, công thức cấu tạo hợp chất X. Biết 2 nguyên tố trong Y thuộc cùng 1 nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn. b. Bằng thuyết lai hóa khảo sát cấu trúc hình học ion M+. 2. Trong mỗi chén sứ A, B, C đựng một muối nitrat. Trong chén sứ B, C chứa muối nitrat của kim loại hóa trị 2. Nung các chén sứ ở nhiệt độ cao ngoài không khí tới phản ứng hoàn toàn, sau đó làm nguội người ta thấy: - Trong chén A không còn dấu vết gì. - Cho dung dịch HCl vào chén B đun nhẹ thấy thoát ra một khí. - Trong chén C còn lại chất rắn màu nâu đỏ. Xác định các chất chứa trong các chén sứ A, B, C và viết phương trình phản ứng. 3. Giải thích hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm sau: Khi nhúng đầu ống thủy tinh có cắm xuyên qua nút đậy của một bình thủy tinh chứa đầy NH3 vào chậu thủy tinh chứa nước có pha vài giọt phenolphtalein thì thấy đầu ống thủy tinh trong bình có các tia nước phun lên và nước trong bình xuất hiện màu hồng. Hỏi trong chương trình THPT ngoài thí nghiệm trên ta còn làm thí nghiệm nào khác mà cách trình bày thí nghiệm tương tự với thí nghiệm như trên? Hãy chọn dụng cụ, hóa chất và vẽ mô hình mô phỏng thí nghiệm mà đã chọn. Câu 2. (3,50 điểm) 1. Cho các phản ứng sau đây: X(C8H12 O5) + NaOH → A + B (tỷ lệ mol A : B = 2: 1) CaO → D + Na2CO3. A + NaOH tO
ÁN
men lactic → E C6H12O6 E + NaOH → A + H2O. O
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Ni , t B + H2 → D Xác định công thức cấu tạo các chất trong các phản ứng (không giải thích) và hoàn thành các phương trình phản ứng. 2. A là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O 2. A phản ứng hết với Na dư sinh ra H2 có số mol bằng số mol của A. A tác dụng được với Na2CO3, nhưng không phản ứng với NaHCO3. Khi tác dụng với HCl tạo hợp chất có công thức C7 H7OCl, còn tác dụng với Br2 tạo được dẫn xuất tribrom. a. Lập luận xác định cấu tạo A và gọi tên. b. Viết các phương trình phản ứng xảy ra 3. Bằng phương pháp hóa học hãy tách rời các muối ra khỏi hỗn hợp rắn gồm NaCl, AlCl3, FeCl2, BaCl2, MgCl2 với điều kiện không làm thay đổi khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu. Câu 3. (3,50 điểm)
1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
a. Xác định công thức phân tử A, B. b. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Y1 và hơi chất Y2. Cho Y2 vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng có Ag kết tủa. Trộn Y1 với vôi tôi, xút rồi nung nóng ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp khí và hơi gồm H2 và propan-2-ol. Lập luận xác định công thức cấu tạo đúng của A, B. 2. Cho 0,2 mol hỗn hợp 2 este đơn chức đồng phân của nhau tác dụng với 0,3 mol dung dịch NaOH. Sản phẩm hữu cơ chỉ có muối và ancol (ancol có số nguyên tử cacbon không quá 3). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn A gồm 3 chất. Đốt cháy hoàn toàn chất rắn A thu được 15,9 gam Na2CO3 và 30,24 lit CO2 (đktc). Cho ancol thu được tác dụng với Na dư thì thu được 1,12 lit khí H2 (đktc). Xác định công thức cấu tạo của 2 este.
N
1. A và B là 2 đồng phân, phân tử gồm C,H,O. Mỗi chất đều chứa một nhóm chức và đều tác dụng với dung dịch NaOH. Lấy 12,9 gam hỗn hợp X của A và B cho tác dụng vừa đủ với 75 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp sản phẩm Y.
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Câu 4. (2,00 điểm) Một quặng sắt chứa 46,6% khối lượng Fe còn lại là S. a. Xác định công thức quặng, tên quặng. Từ quặng đó điều chế được 2 khí đều có tính khử. So sánh tính khử của chúng và viết phương trình hóa học minh họa. b. Viết các phương trình hóa học khi cho mỗi khí lần lượt sục qua các dung dịch sau: FeCl2, CuCl2, Ba(OH)2, BaCl2 và quặng sắt trên tác dụng với HNO3 loãng (sản phẩm khử duy nhất NO được tạo ra từ HNO3 ). Câu 5. (3,00 điểm) Hòa tan 60 gam hỗn hợp 2 oxit kim loại (có hóa trị 2) vào 1 lit dung dịch HCl 2M và H2SO4 0,75M, thu được dung dịch X. Để trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch X phải dùng đủ 58,1 gam hỗn hợp (B) gồm (NH4)2CO3 và BaCO3. Sau trung hòa thu được dung dịch Y có khối lượng lớn hơn dung dịch X 12,8 gam. Điện phân dung dịch Y đến khi catot bắt đầu có khí xuất hiện thì ngừng điện phân. Khi đó có 16 gam kim loại bám vào catot và có 5,6 lit (đktc) một khí thoát ra ở anot. (cho hiệu suất phản ứng, hiệu suất điện phân 100%). a. Xác định thành phần khối lượng các muối trong hỗn hợp (B). b. Xác định tên 2 oxit kim loại ban đầu và phần trăm khối lượng của chúng. Câu 6. (3,50 điểm) 1. Thủy phân không hoàn toàn một lượng pentapeptit mạch hở X thu được 3,045 gam Ala-GlyGly; 3,48 gam Gly-Val; 7,5 gam Gly; 2,34 gam Val; m gam Val-Ala và n gam Ala. a. Xác định công thức cấu tạo của X. b. Tính tổng khối lượng m + n. 2. Cho 2 chất hữu cơ A, B lần lượt có công thức C4 H6O2Cl2 và C4 H14O3N2. Làm 2 thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Lấy 15,7 gam A tác dụng với 100 ml NaOH 4M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B (trong B có chứa duy nhất 2 muối). Cô cạn nhẹ B và trộn với CaO rồi nung nhiệt độ cao. Kết thúc phản ứng thu được m1 gam chất rắn. - Thí nghiệm 2: Lấy 27,6 gam B cho tác dụng hết với dung dịch có chứa 0,6 mol KOH. Sau khi kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí (X) gồm 2 khí đều làm xanh quỳ tím và dung dịch C. Cô cạn C thu được m 2 gam chất rắn. a. Xác định công thức cấu tạo có thể có của A, B. Hỗn hợp X gồm 2 khí gì? b. Tính m1, m2. Câu 7. (1,50 điểm) Nhúng lá Fe vào 150 ml dung dịch chứa CuCl2 1M và HCl 2M. Sau 1 thời gian thu được dung dịch X và 2,24 lit H2 (đktc). Sau đó lấy lá Fe ra, thấy khối lượng thay đổi 5,2 gam so với ban đầu. Thêm tiếp 2,125 gam NaNO3 vào dung dịch X. Sau khi kết thúc phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. a. Viết phương trình ion thu gọn có thể xảy ra trong bài toán. 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
b. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
---------------- Hết ----------------
3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT, NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Hóa học- Bảng B (Gồm 6 trang)
G
Ư N
H
O
x
H N+ H
B
O- S O-
x
00
2
TR ẦN
H x
H
3 2+
-Công thức cấu tạo: +
O
H
S
O
C
N
A
H
ẤP
2-
O
H 2
10
O
O
0,25
Í-
b. - Xét NH4+
H
Ó
H
sp3
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu Nội dung Điểm Câu 1 1. 1 điểm (3đ) a. Gọi CT M+ :AxBy+ trong đó x + y = 5 Số proton trung bình M + : Z M+= 11/5=2,2 ⇒ phải có nguyên tố có Z< 2,2 ⇒ nguyên tố đó là H. Ta có : x + ZB .y = 11 ⇒ y(ZB -1)= 6 (*) . (*) chỉ có nghiệm duy nhất khi y = 1 và ZB = 7 (B là N) CT M+ là NH4+ Gọi CT Y2- :RnQm2- trong đó n + m = 5 Số proton trung bình Y 2- : Z Y2-= 48/5 =9,6 ⇒ phải có một nguyên tố có Z< 9,6 ⇒ 2 nguyên tố thuộc chu kì 2 và 3. Xét cặp nguyên tố cùng một nhóm ta thấy chỉ có S và O thỏa mãn. 0,25 CT Y2- : SO42CT X : (NH4)2 SO4 -Công thức e:
H Ơ
N
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ÁN
Trong ion NH +4 , N có lai hóa sp3 :
2p
2s
..
N
0,5
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Trong NH +4 , ngoài 3 liên kết σ như trong NH3, còn 1 obitan lai hóa sp3 với đôi electron xen phủ với AO 1s của H+ không có electron, tạo ra liên kết σ thứ 4.
4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
2. (1 điểm) Chén A không còn dấu vết chứng tỏ muối đã nhiệt phân chuyển hết thành thể hơi và 0,25 khí,do đó muối là Hg(NO3 )2 , NH 4NO3,..
Y U
TP .Q
0
Ca(NO3 )2
N
0
t C Hg(NO3)2 → Hg + 2NO2 + O2 0 t C Hoặc NH4 NO3 → N 2O + 2H2 O Sản phẩm sau nhiệt phân muối của chén B tác dụng với HCl cho khí chứng tỏ muối ban đầu là muối nitrat của kim loại Ba(NO3 )2, Ca(NO 3)2 t C → Ca(NO2)2 + O2 t 0C Hoặc Ba(NO3 )2 → Ba(NO2 )2 + O2 t 0C Ca(NO2 )2 + 2HCl → CaCl2 + 2HNO2
ẠO
0,5
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3 2+ ẤP H
Ó
A
C
0,5
Í-
Câu 2 (3đ) 1. (1 điêm) CH3CHOH-COOCHCH 3-COOCH=CH2 + 2NaOH → 2CH3 -CHOH-COONa (A) (X) + CH 3CHO (B)
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
0,25 t 0C Hoặc Ba(NO2)2 + 2HCl → BaCl 2 + 2HNO2 C chứa muối nitrat của sắt II: Fe(NO3)2 4Fe(NO3)2 → 2Fe2O3(Nâu) + 8 NO + O2 3. (1 điểm) - Giải thích thí nghiệm thử tính tan tốt của NH 3: NH3 theo đầu vuốt ống thủy tinh tan vào chậu nước có pha vài gi ọt phenolphtalein làm áp suất trong bình thủy tinh chứa NH3 giảm đi, để cân bằng áp suất trong b ình thủy tinh và áp suất khí quyển, khi đó nước trong chậu thủy tinh theo ống thủy tinh 0,5 phun ra thành tia trong bình thủy tinh và dung dịch NH3 trong bình tam giác có môi trường bazơ chuyển sang màu hồng. - Trong chương trình THPT lớp 10- Chương oxi-lưu hu ỳnh có thí nghiệm thử tính tan của SO2. - Vẽ hình mô phỏng TN:
C2H5OH + Na2CO3 (D) men lactic C6H12 O6 (Glucozo) → 2CH3-CHOH-COOH (E) CH3-CHOH-COOH + NaOH → CH3 -CHOH-COONa + H2O (A)
ID Ư
Ỡ N
G
TO
CH3 -CHOH-COONa + NaOH →
BỒ
0,25
CaO , t 0
0,25 0,25 0,25
0
Ni ,t CH3CHO + H2 → C2H5OH (D) 2. (1 điểm) . C7H8O2 có ∆ = 4, như vậy A có một nhân thơm. - A phản ứng hết với Na dư sinh ra H2 có số mol bằng số mol của A, như vậy A có hai nhóm chức chứa H linh động (hai nhóm –OH). - A tác dụng được với Na 2CO3, nhưng không phản ứng với NaHCO 3, như vậy A 0,25 có nhóm phenol. A tác dụng với HCl cho thấy A chứa nhóm ancol. 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
0,25
H Ơ
N
- Khi tác dụng với Br2, A tạo được dẫn xuất tribrom, như vậy hai nhóm thế trên nhân thơm ở vị trí meta. Cấu tạo và tên gọi
0,5
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Các phương trình phản ứng: HOCH2C6 H4OH + 2Na→NaOC6H4CH2 ONa + H2 HOCH2C6H4 OH + Na2CO3→HOCH2C6 H4ONa + NaHCO3 HOCH2C6 H4 OH + HCl →ClCH2C6H4OH + H2O
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
3. (1 điểm) Phương pháp tách : hỗn hợp NaCl, MgCl2 , BaCl2, FeCl2, AlCl3( không làm thay đ ổi khối lương ) - Cho hỗn hợp rắn tan hết trong dung dịch NH 3. MgCl2, FeCl2 và AlCl3 cho kết tủa Mg(OH)2 , Fe(OH)2 Al(OH)3 và dung dịch thu được chứa: NaCl, BaCl2 và NH4Cl (có thể dung dịch NH3 dư) MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → Mg(OH)2 + 2NH4Cl FeCl 2 + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2 + 2NH4Cl AlCl 3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl - Đun nóng dung dịch : NH4Cl bị phân hủy ( có thể có NH3 dư bay hơi). Chất rắn còn lại gồm NaCl và BaCl2 cho tan hết trong dd (NH4)2CO3 thu được BaCO3 kết tủa 0,25 và cho tan trong dd HCl thu được BaCl 2 (sau khi cô cạn dung dịch sản phẩm). Lấy dung dịch chứa NaCl và NH4Cl tiếp tục đun nóng NH4Cl bị phân hủy và còn lại NaCl có khối lượng không đổi so ban đầu
Ó
0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
t → NH3 + HCl NH4Cl BaCl 2 + (NH4)2CO3 → BaCO3 + 2NH4Cl BaCO3 + 2HCl → BaCl 2 + CO2 + H2O -Tiếp tục xử lý hỗn hợp kết tủa: Mg(OH)2 , Fe(OH)2 , Al(OH)3 bằng cách c ho tan trong dd NaOH dư. Al(OH)3 bị tan và còn lại hỗn hợp Mg(OH)2 , Fe(OH)2 Đem nung hỗn rắn trong bình chân không thu được hỗn hợp rắn : FeO và MgO. 0,25 Dùng CO dư khử , chỉ có FeO tham gia phản ứng. Chất rắn thu được chứa Fe và MgO. Cho hỗn hợp rắn tan trong dd CuCl 2 dư, dd thu được FeCl2, cô cạn thu được FeCl2 rắn. Cho HCl dư vào bã rắn còn lại gồm Cu và MgO tan tạo dd MgCl2, cô cạn được MgCl 2 rắn Lấy dung dịch có chứa NaAlO2 (có thể có NaOH dư) sục CO2 dư, lọc kết tủa cho tan trong dd HCl thu được AlCl3, cô cạn dung dịch thu được AlCl3 rắn. Al(OH)3 + NaOH → NaAlO 2 + 2H2O 0
t Mg(OH)2 → MgO + H2 O t0 Fe(OH)2 → FeO + H2O
0,25
0
t FeO + CO → Fe + CO2 Fe + CuCl 2 → Cu + FeCl2 NaAlO2 + H2O + CO2 → Al(OH)3 + NaHCO3 Al(OH)3 + 3HCl → AlCl 3 + 3H2 O 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
0,25 Câu 3 1. (2 điêm) (4,0đ) a. A và B đồng phân nên có cùng CTPT, tác dụng với NaOH và có 1 nhóm chức ⇒ A và B thuộc axit cacboxilic, este hoặc họ phenol đơn chức. Số mol X = số mol NaOH= 0,15 ⇒ MX = 12,9/0,15 = 86 ⇒ A và B không thuộc họ phenol ( M họ phenol ≥ 94). ⇒ A và B thuộc axit cacboxilic hoặc este ( có 2 nguyên tử O) CTTQ (A,B): Cx HyO2 . Ta có 12x + y + 32 = 86 ⇒ nghiệm duy nhất x= 4 và y=6 CTPT A và B : C4H6O2 b. Vì khi nung nóng Y1 với NaOH /CaO thu được hỗn hợp gồm H2 và (CH3 )2CHOH ⇒ Trong Y1 phải có HCOONa và CH3-CHOH-CH 2-COONa Như vậy HCOONa là sản phẩm thủy phân của HCOOR và CH3-CHOH-CH2 COONa, là sản phẩm thủy phân của este vòng :
Đ
ẠO
0,5
H3C
G
C O
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H2C
H
CH O
H2C
B : H3C
TR ẦN
Mặt khác Y2 cho phản ứng tráng gương ⇒ R : CH3 -CH=CHVậy CTCT đúng A : HCOOCH=CH-CH3 C O
B
CH O
0,75
0,25
0,25 0,25
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
2. (2,0 điểm) nhh =0,2 mol, nNaOH=0,3 mol, nH2=0,05 mol từ số mol H2 =0,05 suy ra số mol ancol =0,1 mol < nhh=0,2 mo. ⇒ loại trường hợp tạo ra 2 ancol. Vậy phải có 1 este của phenol ( số nguyên tử C ≥ 8) vì nhh < nNaOH<2nhh. RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH 0,1 0,1 0,1 R1COOC6H4R2 + 2NaOH → R1COONa + R2C6H 4ONa + H2O 0,1 0,1 0,1 nNa2co3 = 0,15 mol → nC = 1,5 mol nCO2 = 1, 35 mol Bảo toàn số mol nguyên tử C: nC = 0,1(CR + 1 + CR1 + 1 + CR + 6) = 1,5
0,75
2
ÁN
CR + 1 + CR1 + 1 + CR2 + 6 = 15 → CR + CR1 + CR2 = 7
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
CR1 + CR2 ≥ 1 C R = 6 CR1 + CR2 ≥ 1 C = 1 CR + CR1 + CR2 = 7 R' CR1 + 1 + CR2 + 6 ≥ 8 → CR + CR1 + CR2 = 7 → → C =1 CR + CR ' = CR1 + CR2 + 5 R1 C C C C + 1 + = + + 6 R R ' R R 1 2 CR2 = 0 CR ' ≤ 3 C6 H 5COOCH 3 CTCT 0,75 CH 3COOC6 H 5 CR = 6 C = 1 C6 H 5COOCH 3 R' C = 0 → HCOOC6 H 4CH 3 (o, p, n) R1 CR = 1 0,5 2
7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 4 a. (1 đ iểm) (2,5 đ) CT quặ ng : FexS y Ta có : 56x: 32y = 46,67: 53,33 ⇒ x : y =1:2 ⇒ CTHH quặng : FeS2 ( quặng pirit sắt) - PTHH đi ề u chế 2 khí có tính khử: H2 S và SO2 FeS2 + 2HCl → FeCl2 + S + H2 S
N
0,25
0
G
Ư N
H
0, 5
0,5
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Câu 5 CT 2 oxit : AO(x1 mol) và BO(x2 mol) ( M O) : x mol với x = x1 +x2 (2,5 đ) (MMO + 16).x = 60 PTHH: 2H+ + O2- → H2O (1) 2x x H+ dư tác dụ ng B CO32- + 2H+ → CO2 + H 2O (2) (a + y) Ba2+ + SO42- → BaSO4 (3) a a Trong 1 lít dd HCl và H2 SO4 có : H+ ( 3,5 mol), Cl -(2 mol), SO42- ( 0,75 mol) Trong 58,1 gam B gồm: BaCO3 (a mol) và (NH 4)2CO3(y mol) Ta có kh ối l ượ ng BaCO3< 58,1 gam ⇒ s ố mol BaCO3 < 58,1/ 197 = 0,29 mol Mà số mol SO42- = 0,75 mol > số mol BaCO3 ⇒ Ba2+ đã kế t tủa hết d ưới dạng BaSO4 Áp dụ ng ĐLBTKL ta có: m dd (X) + m(B) = mdd (Y) + m (CO2) + m (BaSO4) ⇒ m dd (Y)- m dd (X)= m(B)- m (CO2 ) - m (BaSO4) ⇒ 58,1 -44(a +y) -233a = 12,8 ⇒ 44y + 277a = 45,3 (*) Mặt khác: mB = 58,1 ⇒ 96y + 197a = 58,1 (**) Từ (*) và (**) ⇒ a = 0,1 và y = 0,4 Khối lượng (NH4 )2CO3= 0,4. 96= 38,4 gam Khối lượng BaCO3 = 0,1. 197= 19,7 gam Theo 1 và 2 : 2x + 2(a +y) = 3,5 mol ⇒ x = 1,25 mol Dung dịch Y chứa: M 2+ (1,25 mol), NH4+, Cl - và SO42Giả sử M 2+ (1,25 mol) điện phân hế t ( A2+ và B2+ đề u điện phân) đp M Cl2 → M + Cl2 x x x Số mol Cl2 = 5,6/22,4= 0,25 mol< 1,25 mol ( Trường hợp này loạ i) Vậ y chỉ có 1 trong 2 ion A2+ hoặc B2+ bị điệ n phân. Giả sử A2+ b ị đi ện phân: đp ACl2 → A + Cl2 0,25 0,25 0,25 ⇒ M A = 16/0,25= 64 ( A là Cu ) x1 + x2 = 1,25 ⇒ x2 = 1 mol ⇒ 80.0,25 + (MB + 16).1 = 60
0,25
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
t → 2Fe2O3 + 8SO2 4FeS2 + 11O2 0,25 H2 S có tính kh ử mạnh hơ n SO2 vì H2 S có số OXH S (-2) thấp nhất còn SO2 có số OXH S (+4) vì vậ y khá nă ng nh ườ ng e c ủa H2S cáo hơn SO2 0,25 t0 Ví dụ minh họa : H2 S + 3/2 O2 → SO2 + H2 O to, xt SO2 + 1/2 O2 → SO3 0,25 b. (1,5 đ iểm) Các PTHH : H2 S + CuCl2 → CuS + 2HCl 0,25 H2 S + Ba(OH)2 → BaS + 2H2O SO2 + Ba(OH)2 → BaSO3 + 2H2O 0,25 FeS2 + 8HNO3 → Fe(NO3 )3 + 2H2 SO4 + 5NO + 2H2 O 0,25 2FeS2 + 10HNO3 → Fe2 (SO 4)3 + H2 SO4 + 10NO + 4H2 O 0,25
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
0,25
0,25
0,5
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ MB = 24 ( B là Mg ) CuO và MgO Khố i lượ ng CuO = 80. 0,25 = 20 gam , % (m) CuO = 33,333 Khố i lượ ng MgO = 40. 1 = 40 gam , % (m) MgO = 66,666
N U TP .Q
G
0, 5
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Trường hợp 2: Val − Ala − Gly − Gly − Val : a (mol)
ẠO
Ala − Gly − Gly : 0,015 BT.n hom.Val Gly − Val : 0,02 → a = 0,02 + 0,02 + x a = 0,075 BT.n hom.Ala Gly : 0,1 → → 2a = 0,015 + x + y → x = 0,035 Val : 0,02 BT.n hom.Gly → 2a = 0,03 + 0,02 + 0,1 y = 0,1 Val − Ala : x Ala : y → m + n = 0,035.188 + 0,1.89 = 15,48gam
Y
N
H Ơ
1. (1,5 đ iểm) Theo d ữ kiệ n bài ra ta suy ra X có 3 TH là : Trường hợp 1: Ala − Gly − Gly − Val − Ala : a (mol)
Đ
Câu 6 (3,5 đ)
0,25
10
00
B
TR ẦN
H
Ala − Gly − Gly : 0,015 BT n hoùm Val Gly − Val : 0,02 → 2a = 0,02 + 0,02 + x a = 0,075 Gly : 0,1 BT n hoùm Ala → → a = 0,015 + x + y → x = 0,11 Val : 0,02 BT n hoùm Gly → 2a = 0,03 + 0,02 + 0,1 y < 0 Val − Ala : x Ala : y Trường hợp 3: Gly − Val − Ala − Gly − Gly : a (mol)
0,5
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Ala − Gly − Gly : 0,015 BT n hoùm Val Gly − Val : 0,02 → a = 0,02 + 0,02 + x a = 0,05 Gly : 0,1 BT n hoùm Ala → → a = 0,015 + x + y → x = 0,01 Val : 0,02 BT n hoùm Gly → 3a = 0,03 + 0,02 + 0,1 y = 0,025 Val − Ala : x Ala : y
H
→ m + n = 0,01.188 + 0,025.89 = 4,105
0,5
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
2. (2 di ểm) - Vì A tác dụ ng dd NaOH và trong dd B chỉ có ch ứa 2 mu ối: 1 muố i axit cacboxilic và NaCl ⇒ CTCT (A) : CH3-COOCCl2CH3 ( số mol A = 15,7/157= 0,1 mol) CH3 -COOCCl2CH3 + 3NaOH → 2CH3COONa + 2NaCl + H2O 0,1 0,3 0,2 0,2 (Vì hợ p chất CH3 -C(OH)3 không bề n tạo CH3COOH) Dung dị ch B ch ứa: CH3COONa(0,2 mol), NaCl (0,2 mol) và NaOH dư(0,1 mol) Sau khi cô cạn và tr ộn b ột CaO r ồi nung ở nhiệt độ cao hỗn h ợp rắn ta có : CH3COONa + NaOH to, CaO → CH4 + Na2CO3 0,1 0,1 0,1 CH3COONa dư : 0,1 mol
0,5
0
t → CH3COCH3 + Na2CO3 2CH3COONa 0,1 0,05 Chất rắ n sau phả n ứ ng : Na2CO3(0,15 mol) và NaCl(0,2 mol) m 1 = 106.(0,05 + 0,1) + 58,5. 0,2= 27,6 gam - Vì B tác dụng dd KOH cho 2 khí làm xanh gi ấ y qu ỳ tím. ⇒ B là mu ối amin với gốc CO3
9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
0,5
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
N
H Ơ
N
0,5
TP .Q
⇒ CTCT có thể có c ủa B : CH 3NH3 -CO3 -H3NC2H5 , CH3NH3 -CO3-H2 N(CH3 )2 , (CH 3)3 NH-CO3 - H4N (1) (2) (3 ) -Xét(1): CH3 NH3 -CO3 -H 3NC2 H5 + 2KOH → CH3NH2 + C2H5NH2 + K2CO3 + 2H2O -Xét(2): CH3 NH3 -CO3 -H 2N(CH3 )2+2KOH → CH3NH2 +(CH3 )2 NH + K2CO3 + 2H2O -Xét(3): (CH3)3 NH-CO3 - H4N + 2KOH → (CH3)3N + NH3 + K2 CO3 + 2H2 O Xét c ả 3 trườ ng h ợp chất rắ n thu được không đổ i gồ m có : K2CO3 và KOH dư Số mol B = 27,6/138= 0,2 mol Số mol KOH d ư : 0,6-0,4 = 0,2 mol m 2 = 138. 0,2 + 56. 0,2 = 38,8 gam
U
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
0,5
ẠO
PT ion rút gọn: Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+ (1) a a a + 2+ Fe + 2H → Fe + H2 (2) 0,1 0,2 0,1 0,1 3Fe2+ 4H+ + NO3 - → 3Fe3+ + NO + 2H2O(3) 0,075 0,025 0,075 Trong 150 ml dd chứa : Cu2+(0,15 mol), H+(0,3 mol),Cl -(0,6 mol) Số mol H2 = 0,1 mol Gọ i số mol Fe ban đầ u : x mol Sau phản ứng dd X chứa: Fe2+( a+0,1), Cu2+(0,15 - a), H+(0,1), Cl -(0,6 ) Ta có khố i lượng Fe thay đổi 5,2 gam ⇒ 56( a + 0,1) – 64a = 5,2 ⇒ a = 0,05 mol Số mol NaNO3 = 2,125/85= 0,025 mol Theo (3): H+ tác dụ ng vừa đủ NO3 Vậ y trong dd Y ch ứa: Fe 2+ ( 0,075 mol), Fe3+( 0,075 mol), Cu2+(0,1 mol), Cl -(0,6 ), Na+(0,025 mol) Khi cô cạ n Y thu được chấ t rắn khan có khối lượng : m(gam) chất rắ n = 56 (0,15) + 64.0,1 + 35,5. 0,6 + 23.0,025 = 36,675 gam
1,0
0,25 0,25
G
Ư N
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
0,5
Í-
Mọi cách giải khác đáp án đúng đều cho điểm tối đa.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Câu 7 (2,0 đ)
10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial