ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT HÓA HỌC
vectorstock.com/10212088
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
ĐỀ SÁNG TẠO 2021 CHUẨN CẤU TRÚC ĐỀ CHÍNH THỨC 2020 - ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1 - KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC HƯỚNG DẪN GIẢI THEO SƠ ĐỒ TƯ DUY WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
SÁNG TẠO 2021 ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 121 Số báo danh: .......................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu41: Chất nào sau đây có tính khử mạnh hơn Fe A. Au. B. Ag. C. Cu. D.Al. Câu42: Kim loại naò sau đây điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện A. Ba. B. Na. C. K. D. Fe. Câu43: Ở nhiệt độ thường, kim loại Cu tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. MgSO4. B. NaOH. C. AgNO3. D. NaNO3. Câu44: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là: A. 22. B. 12. C. 6. D. 11. Câu45: Chất nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. Polietilen.. B. Poli(etylenterephtalat). C.nilon - 6. D. Poli(hexametylenađipamit). Câu46: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl không sinh ra H2 ? A. Ba(OH)2. B. Ba. C. Mg. D. Cu. Câu47: Chất naò sau đây có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời? A.KCl. B. NaNO3. C. HNO3. D. Ca(OH)2. Câu48: Dung dịch nào sau đây có pH = 7? A. HCl. B.H2SO4.. C.NaCl. D. Ca(OH)2
Câu 49: Dung dịch nào dưới đây không tác dụng được với NaHCO3? A. CaCl2. B. HCl. C. NaOH.
D. NaHSO4.
Câu50: Sắt có số oxihoa + 2 trong hợp chất nào sau đây ? A.Fe2(SO4)3. B. Fe2O3. C.Fe(OH)2. D. Fe(OH)3 Câu51: Khí sunfurơ là khí độc ,khi thải ra môi trường gây ô nhiễm không khí .Công thức của khí sunfurơ là A. NO. B. NO2. C. H2S. D. SO2. Câu52: Chất X có công thức là FeO .Tên gọi của X là ? A. Sắt (III)oxit. B. Oxit sắt từ. C. Sắt (II) oxit D. Sắt (II)hiđroxit. Câu 53: Công thức của axit stearic là A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C.C17H35COOH. D. HCOOH. Câu54: Canxicacbonat là thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc,sò, hến... Công thức của Canxicacbo nat là A. Ca(OH)2 B. CaCO3. C. CaCl2. D. CaO.
Câu55: Dung dịch nào sau đây tác dụng với Al2 O3 ? A. NaNO3. B. CaCl2. C. NaOH. D. NaCl. Câu56: Tên gọi của CH3COOCH3 là ? A. Etyl fomat. B.Etyl axetat. C. Metyl axetat. D.Metyl fomat. Câu57: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang đỏ ? A. Axit glutamic. B. Alanin. C. Etylamin. D. Glylxin. Câu58: Số nhóm amino (NH2) trong phân tử lysin là ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu59: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ? A.Etan. B. Butan. C. Metan. D. axetilen. Câu60: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ? A. Na.. B. Al. C. Ba. D. Ca. Câu61: Phát biểu nào sau đây sai? A. Dung dịch protein có thể phản ứng với Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm. B. Dung dịch glyxin không làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. C. Protein bị thủy phân trong môi trường axit. D. Aminoaxit bị thủy phân nhờ xúc tác enzim. Câu62: Hòa tan hết hỗn hợp gồm 3,24 gam Al và 12,24 gam Al2O3 trong dung dịch NaOH du, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 3024. B. 4032. C. 2016. D. 1008.
Câu63: Cho 3,375 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH ,thu được dung dịch chứa m gam muối.Giá trị của m là A. 4,365. B. 2,265. C. 3,365. D. 4,915. Câu64: Monosacarit X có trong mật ong (khoảng 30%) ,có trong cơ thể người và động vật.Trong máu người có một lượng nhỏ chất X (khoảng 0,1%). Phát biểu nào sau đây đúng? A. X có thể thủy phân trong môi trường axit. B. X có tính chất của anđehit đa chức. C. Phân tử khối của X bằng 342. D. X có phản ứng tráng bạc. Câu65: Cho dung dịch HCl vừa đủ hòa tan hết hỗn hợp Fe ; Fe2O3 ,thu được dung dịch X.Nhỏ dung dịch AgNO3 đến dư vào X thu được dung dịch chứa muối ? A. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2 và AgCl. C. Fe(NO3)3 và AgNO3. D. Fe(NO3)3 và AgCl. Câu66: Khi đốt cháy hoàn toàn 9,72 gam hỗn hợp glucozơ và sacarozơ cần vừa đủ t mol O2 ,thu được CO2 và 5,67 gam H2O.Giá trị của t là A.0,3750. B. 0,3375. C. 0,3155. D. 4,0755. Câu67: Cho từng giọt dung dịch KMnO4 vào ống nghiệm đựng 3 ml chất lỏng X, thấy màu tím KMnO4 nhạt dần rồi mất màu.Chất X là A. benzen. B.pentan. C. stiren. D. etanol. Câu68: Hòa tan hết 0,975 gam kim loại R(hóa trị II )trong H2SO4 loãng, thu được 0,015 mol H2. Kim loại R là A. Fe. B. Mg. C. Ca. D. Zn. Câu69:Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: olon, capron, xenlulozơ axetat,visco, nilon-6,6? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 70:Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Có thể điều chế kim loại Al bằng điện phân dung dịch AlCl3. B. Kim loại Fe tác dụng với HNO3 đặc nguội. C. Kim loại Au có tính dẻo thấp hơn kim loại Al. D. Sắt tây là sắt được tráng thiếc, tôn là sắt được tráng kẽm . Câu71: Hòa tan hoàn toàn 36,64 gam hỗn hợp Y gồm (Fe2O3, FeO, CuO) bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 1M và H2SO4 0,5M . Thu được dung dịch chứa 75,79 gam hỗn hợp muối trung hòa .Mặt khác để khử hết 36,64 gam Y thành kim loại cần vừa đủ V lít CO (đktc).Giá trị cuả V là A. 8,064. B. 12,992. C. 10,528 . D. 10,080. Câu72: Khi thủy phân hết 3,56 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức ,mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH ,thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng .Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 3,06. B. 1,71. C. 2,16. D. 2,52.
Câu73: Nhiệt phân hoàn toàn 7,68 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 1,2 gam một chất rắn Z.Hấp thụ hết Y vào nước ,thu được dung dịch T .Cho 300 ml dung dịch KOH 2 M vào T,thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng của muối là 6,06 gam .Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là A. 65 %. B. 75 %. C. 25 %. D. 70 %. Câu74: Cho các phát biểu sau (a) kho cá với khế chua sẽ khử được mùi tanh của cá. (b) Trong mật ong có nhiều glucozơ ( khoảng 30 %). (c) Trong công nghiệp mỡ động vật dùng để chiều chế xà phòng và glixerol. (d) vải làm từ tơ tằm bền trong môi trường bazơ. (e) hàm lượng tinh bột trong hạt gạo thấp hơn trong hạt lúa mì. Số phát biểu đúng là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu75: Thí nghiệm điều chế metan được tiến hành theo các bước sau Bước 1: Trộn đều khoảng 4 gam đến 5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều gồm natriaxetat khan và vôi tôi xút theo tỷ lệ 1:2 về khối lượng vào phần trên ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí . Bước 2:Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí có đầu vuốt cong vào ống nghiệm úp đầy nước trong chậu đựng nước(Ống số 2) Bước 3: Dùng đền cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng ). Cho các phát biểu sau (a)Chậu đựng nước có tác dụng như bình thông nhau giữ nước đầy trong ống nghiệm 2. (b) Thí nghiệm trên trong ống số 2 có hiện tượng mức nước tụt trong ống . (c) Ở bước 2 lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng lên . (d) Mô hình thí nghiệm trên còn được dùng để điều chế metan trong công nghiệp. (e) Kết thúc thí nghiệm ,tắt đèn cồn ,để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi chậu nước. Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 76. Hỗn hợp E gồm axit panmitic ,axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, thu được 9,156 gam hỗn hợp hai muối .Nếu Đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 0,747 mol O2, thu được H2O và 0,522 mol CO2 .Phần trăm khối lượng của X trong E là A. 60,7 %. B. 70,8%. C. 75,0%. D.65,0% . Câu 77: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X,Y và Z (Trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức; MX < MY < MZ) . Cho 20,46 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư , thu được hỗn hợp các ancol no và 22,22 gam hỗn hợp muối của hai axitcacboxylic kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng .Khi đốt cháy hết 20,46 gam E thì cần vừa đủ 0,835 mol O2 thu được H2O và 0,79 mol CO2 . Khối lượng của Y trong 20,46 gam E là A. 4,2 gam. B. 3,06 gam. C. 3,48 gam. D. 2,96 gam. Câu78 : Cho hỗn hợp E gồm 3 chất X,Y và ancol etylic .X,Y là hai amin đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng,phân tử X, Y có gốc hi đrocacbon không no; MX < MY . .Khi đốt cháy hết 0,05 mol E cần vừa đủ 0,18 mol O2 ; thu được H2O ; N2 và 0,115 mol CO2 . Phần trăm khối lượng của Y Trong E là A. 33,89% . B.19,35% . C.39,81% . D.35,33% . Câu79:Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho hỗn hợp Na2O và Al (tỷ lệ 1:1) vào nước dư. (b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỷ lệ 2 :1) vào dung dịch HCl (dư). (c) Cho Ba và NH4HCO3 vào nước (dư). (d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3(tỷ lệ mol tương ứng 2:3) vào dung dịch HCl (dư). (e) Cho hỗn hợp Ba(HCO3)2 và KHSO4 vào nước (dư). Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc , có bao nhiêu thí nghiệm thu được chất rắn ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 80:Cho các sơ đồ phản ứng
E + NaOH F + NaOH Z + HCl
t0 t
X +
Y
0
X + Z T + NaCl
Biết E, F đều là các este no ,mạch hở (được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol ) và trong phân tử có tỷ lệ số nguyên tử các bon và oxi đều là 3:2 ; từ Z không điều chế trực tiếp ra metan ; MF < ME < 175. Cho các phát biểu sau: (a) E tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:3. (b) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên. (c) Hai chất X và Z có cùng số nguyên tử các bon. (d) Y là muối của axit ađipic. (e)Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH. Số phát biểu đúng là: A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. ..........................................HẾT...........................................
SÁNG TẠO 2021 ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ..........................................................................
Mã đề thi 121
Câu41: Chất nào sau đây có tính khử mạnh hơn Fe A. Au. B. Ag. C. Cu. D.Al. Câu42: Kim loại naò sau đây điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện A. Ba. B. Na. C. K. D. Fe. Câu43: Ở nhiệt độ thường, kim loại Cu tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. MgSO4. B. NaOH. C. AgNO3. D. NaNO3. Câu44: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là: A. 22. B. 12. C. 6. D. 11. Câu45: Chất nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. Polietilen.. B. Poli(etylenterephtalat). C.nilon - 6. D. Poli(hexametylenađipamit). Câu46: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl không sinh ra H2 ? A. Ba(OH)2. B. Ba. C. Mg. D. Cu. Câu47: Chất naò sau đây có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời? A.KCl. B. NaNO3. C. HNO3. D. Ca(OH)2. Câu48: Dung dịch nào sau đây có pH = 7? A. HCl. B.H2SO4.. C.NaCl. D. Ca(OH)2
Câu 49: Dung dịch nào dưới đây không tác dụng được với NaHCO3? A. CaCl2. B. HCl. C. NaOH.
D. NaHSO4.
Câu50: Sắt có số oxihoa + 2 trong hợp chất nào sau đây ? A.Fe2(SO4)3. B. Fe2O3. C.Fe(OH)2. D. Fe(OH)3 Câu51: Khí sunfurơ là khí độc ,khi thải ra môi trường gây ô nhiễm không khí .Công thức của khí sunfurơ là A. NO. B. NO2. C. H2S. D. SO2. Câu52: Chất X có công thức là FeO .Tên gọi của X là ? A. Sắt (III)oxit. B. Oxit sắt từ. C. Sắt (II) oxit D. Sắt (II)hiđroxit. Câu 53: Công thức của axit stearic là A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C.C17H35COOH. D. HCOOH. Câu54: Canxicacbonat là thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc,sò, hến... Công thức của Canxicacbo nat là A. Ca(OH)2 B. CaCO3. C. CaCl2. D. CaO.
Câu55: Dung dịch nào sau đây tác dụng với Al2 O3 ? A. NaNO3. B. CaCl2. C. NaOH. D. NaCl. Câu56: Tên gọi của CH3COOCH3 là ? A. Etyl fomat. B.Etyl axetat. C. Metyl axetat. D.Metyl fomat. Câu57: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang đỏ ? A. Axit glutamic. B. Alanin. C. Etylamin. D. Glylxin. Câu58: Số nhóm amino (NH2) trong phân tử lysin là ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu59: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ? A.Etan. B. Butan. C. Metan. D. axetilen. Câu60: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ? A. Na.. B. Al. C. Ba. D. Ca. Câu61: Phát biểu nào sau đây sai? A.Dung dịch protein có thể phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. (Đúng: vì mọi protein đều có số liên kết peptit lớn hơn 2 nên có phản ứng màu biure) B. Dung dịch glyxin không làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. (Đúng : vì số nhóm COOH bằng số nhóm NH2 → có môi trường trung tính) C. Protein bị thủy phân trong môi trường axit. (Đúng : vì protein bị thủy phân trong môi trường Axit, môi trường bazơ,hoặc enzim) D. Aminoaxit bị thủy phân nhờ xúc tác enzim. (Sai: vì aminoaxit không có phản ứng thủy phân) Câu62: Hòa tan hết hỗn hợp gồm 3,24 gam Al và 12,24 gam Al2O3 trong dung dịch NaOH du, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 3024. B. 4032. C. 2016. D. 1008. Hướng dẫn
2Al 0,12
3H2
V =4032 ml
0,18
Câu63: Cho 3,375 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH ,thu được dung dịch chứa m gam muối.Giá trị của m là A. 4,365. B. 2,265. C. 3,365. D. 4,915. Hướng dẫn giải Vận dụng công thức tăng giảm khối lượng:
m – 3,375 = 22. 0,045 → m= 4,365 gam
Chọn A
Câu64: Monosacarit X có trong mật ong (khoảng 30%) ,có trong cơ thể người và động vật.Trong máu người có một lượng nhỏ chất X (khoảng 0,1%). Phát biểu nào sau đây đúng? → X là glucozơ A.X có thể thủy phân trong môi trường axit. (Sai: vì glucozơ là monosaccarit không có phản ứng thủy phân)
B. X có tính chất của anđehit đa chức. ( Sai: vì glucozơ có tính chất của an col đa chức và andehit đơn chức) C. Phân tử khối của X bằng 342. ( Sai: vì Mglucozơ = 180) D. X có phản ứng tráng bạc. (Đúng: vì glucozơ có tính chất của andehit đơn chức) Câu65: Cho dung dịch HCl vừa đủ hòa tan hết hỗn hợp Fe ; Fe2O3 ,thu được dung dịch X.Nhỏ dung dịch AgNO3 đến dư vào X thu được dung dịch chứa muối ? A. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2 và AgCl. C. Fe(NO3)3 và AgNO3. D. Fe(NO3)3 và AgCl. Hướng dẫn Dung dịch X (FeCl2 ; FeCl3) Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag Ag+ + Cl- → AgCl dung dịch thu được có : Fe(NO3)3 và AgNO3 dư Câu66: Khi đốt cháy hoàn toàn 9,72 gam hỗn hợp glucozơ và sacarozơ cần vừa đủ t mol O2 ,thu được CO2 và 5,67 gam H2O.Giá trị của t là A.0,3750. B. 0,3375. C. 0,3155. D. 4,0755.
Sơ đồ biến hóa :
Cx(H2O)y
9,72 gam
+
x O2 t mol
x CO2 + y H2O t mol 44.t gam
32.t gam
Áp dụng ĐLBT KL: 9,72 + 32t = 44.t
+ 5,67 →
5,67 gam
t = 0,3375 → Chọn B
Câu67: Cho từng giọt dung dịch KMnO4 vào ống nghiệm đựng 3 ml chất lỏng X, thấy màu tím KMnO4 nhạt dần rồi mất màu.Chất X là A. benzen. B.pentan. C. stiren. D. etanol. Câu68: Hòa tan hết 0,975 gam kim loại R(hóa trị II )trong H2SO4 loãng, thu được 0,015 mol H2. Kim loại R là A. Fe. B. Mg. C. Ca. D. Zn. Hướng dẫn giải R H2 0,015 mol 0,015 mol
0,975 65( Zn) 0, 015 Câu69:Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: olon, capron, xenlulozơ axetat,visco, nilon-6,6? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 70:Phát biểu nào sau đây đúng ? 0,975 gam
M
A.Có thể điều chế kim loại Al bằng điện phân dung dịch AlCl3. (Sai: Al là kim loại mạnh nên chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy) B. Kim loại Fe tác dụng với HNO3 đặc nguội. (Sai: vì Fe thụ động với HNO3 đặc nguôi) C. Kim loại Au có tính dẻo thấp hơn kim loại Al. (Sai: vì Au là kim loại có tính dẻo cao nhất) D. Sắt tây là sắt được tráng thiếc, tôn là sắt được tráng kẽm .( Đúng) Câu71: Hòa tan hoàn toàn 36,64 gam hỗn hợp Y gồm (Fe2O3, FeO, CuO) bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 1M và H2SO4 0,5M . Thu được dung dịch chứa 75,79 gam hỗn hợp muối trung hòa .Mặt khác để khử hết 36,64 gam Y thành kim loại cần vừa đủ V lít CO (đktc).Giá trị cuả V là A. 8,064. B. 12,992. C. 10,528 . D. 10,080.
Hướng dẫn giải Sơ đồ tư duy: HCl 2.a H2SO4 a
M
Mn+ ;
O 36,64 gam
O a
CO
m = 55a + 80a = 75,79 - 36,64
SO42- a 75,79 gam
CO2
2 Cl 2a
Cl- 2a
SO42a
O a a = 0,29
→ V =2a. 22,4 = 12,992 lít
Chọn A
Câu72: Khi thủy phân hết 3,56 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức ,mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH ,thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng .Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 3,06. B. 1,71. C. 2,16. D. 2,52. Hướng dẫn giải
3,56 M RCOOR
=
= 71,2
tồn tại este HCOOCH
3
0,05 Hai este thuộc este no đơn chức , mạch hở:
CnH2n O2
n =2,8
Sơ đồ biến hóa:
HCOOR
NaOH 0,05 mol
HCOONa 0,05 O2 C1,8 H5,6O 0,05
CO2 H2O x
Bảo toàn H: x = 0,14
→ m = 2,52
→ Chọn D
Câu73: Nhiệt phân hoàn toàn 7,68 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 1,2 gam một chất rắn Z.Hấp thụ hết Y vào nước ,thu được dung dịch T .Cho 300 ml dung dịch KOH 2 M vào T,thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng của muối là 6,06 gam .Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là A. 65 %. B. 75 %. C. 25 %. D. 70 %. Hướng dẫn giải
Xác định muối : 6,06 M=
= 101 ( KNO3) 0,06
Sơ đồ biến hóa : H2O b NO2 4.a t M(NO3)n.xH2O 7,68 gam
H2O
HNO3
KOH 0,06 mol
o
O2 a
KNO3 6,06 gam
M2On 1,2 gam
(Chú ý: Tỷ lệ mol NO2 : O2 = 4:1 ) 4.a = 0,06 a = 0,015 Áp dụng ĐLBTKL: 7,68 =1,2 + 18.b + 32.a + 46.0,06 b = 0,18
nO =3.nN + b = 3.0,06 + 0,18 = 0,36 0,36 . 16 %O =
.100% = 75
%
7,68
Câu74: Cho các phát biểu sau (a).kho cá với khế chua sẽ khử được mùi tanh của cá. (Đúng: Vì trong khế chua chứa các axit hữu cơ phản ứng với các metylamin,đimetylamin,trimetylamin có trong cá) (b) Trong mật ong có nhiều glucozơ ( khoảng 30 %). (Đúng: )
(c) Trong công nghiệp mỡ động vật dùng để chiều chế xà phòng và glixerol. (Đúng) (d) vải làm từ tơ tằm bền trong môi trường bazơ. (Sai:Tơ tằm có bản chất protein nên thủy phân trong môi trường axit, bazơ) (e) hàm lượng tinh bột trong hạt gạo thấp hơn trong hạt lúa mì. (Sai: hàm lượng tinh bột trong hạt gạo cao nhất(70-80%) còn hàm lượng tinh bột trong hạt lúa mì (6070%). Số phát biểu đúng là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu75: Thí nghiệm điều chế metan được tiến hành theo các bước sau Bước 1: Trộn đều khoảng 4 gam đến 5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều gồm natriaxetat khan và vôi tôi xút theo tỷ lệ 1:2 về khối lượng vào phần trên ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí . Bước 2:Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí có đầu vuốt cong vào ống nghiệm úp đầy nước trong chậu đựng nước(Ống số 2) Bước 3: Dùng đền cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng ). Cho các phát biểu sau (a)Chậu đựng nước có tác dụng như bình thông nhau giữ nước đầy trong ống nghiệm 2. (đúng) (b) Thí nghiệm trên trong ống số 2 có hiện tượng mức nước tụt trong ống . (đúng: vì thu được khí me tan không tan trong nước sẽ đẩy nước ra chiếm chỗ) (c) Ở bước 2 lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng lên . (Sai: ống khẽ hướng xuống vì sản phẩm sinh ra Na2CO3 nặng hơn sẽ dịch chuyển về phía dưới tặng diện tích tiếp xúc của hỗn hợp chất tham gia phản ứng) (d) Mô hình thí nghiệm trên còn được dùng để điều chế metan trong công nghiệp. (sai: trong công nghiệp metan điều chế từ khí thiên nhiên, khí mỏ dầu,dầu mỏ) (e) Kết thúc thí nghiệm ,tắt đèn cồn ,để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi chậu nước. (Sai: làm như trên dẫn đến sự chênh lệch áp suất nước theo ống dẫn khí trào ngược lại ống số 1. Sự làm lạnh của nước thay đổi đột ngột nhiệt độ dẫn đến có thể gây vỡ ống số 1 ,không an toàn thí nghiệm) Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 76. Hỗn hợp E gồm axit panmitic ,axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, thu được 9,156 gam hỗn hợp hai muối .Nếu Đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 0,747 mol O2, thu được H2O và 0,522 mol CO2 .Phần trăm khối lượng của X trong E là A. 60,7 %. B. 70,8%. C. 75,0%. D.65,0% . Hướng dẫn giải Sơ đồ tư duy
Bao toan O CH2 a mol b mol
(RCOO)3C3H5 C15H31COOH C17H35COOH
COO (0,036 -a )
O2 0,747 mol
CO2 0,522 mol H2O ( 0,522 - 2a )
H2 KOH (0,036 -a )
C15H31COOK
x mol
C17H35COOK
y mol
9,156 gam C3H5(OH)3 a mol H2O b mol
Áp dụng công thức : n n c h ât b éo =
CO2
-
n
H 2O
n
k -1
H2O
=0,522 - 2a
Áp dụng ĐLBT O: n =0,036 - a COO(E) Bảo toàn KL: 0,522.44 +(0,522 – 2a).18 – 0,747.32 =9,156 + 92.a + 18(0,036 – 4a) - 56.(0,036 –a) → a =0,006 mol x =0,018 mol
294.x + 322.y = 9,156
y=0,012 mol
x + y = 0,03 Ghép chất: (RCOO)3C3H5
0,006 C15H31COONa 0,018
u C15H31COOH 0,012 C17H35COOH
C17H35COONa 0,012
Gọi u là số mol C15H31COOH ; n là số gốc C15H31COO. Có trong chất béo : 0,006.n + u = 0,018
→ 0 < u = 0,018 – 0,006.n < 0,012
n =2
C15H31COO - CH2 C15H31COO - CH
0,006 mol
→%X =60,7 % m =8,244 gam
C17H35COO - CH2 C15H31COOH
mX =5,004 gam
0,006 mol
C17H35COOH
0,006 mol
Câu 77: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X,Y và Z (Trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức; MX < MY < MZ) . Cho 20,46 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư , thu được hỗn hợp các ancol no và 22,22 gam hỗn hợp muối của hai axitcacboxylic kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng .Khi đốt cháy hết 20,46 gam E thì cần vừa đủ 0,835 mol O2 thu được H2O và 0,79 mol CO2 . Khối lượng của Y trong 20,46 gam E là A. 4,2 gam. B. 3,06 gam. C. 3,48 gam. D. 2,96 gam. Hướng dẫn giải
Sơ đồ tư duy: HCOOCH3
Bao toan O
x COO 0,3
HCOO-CH2
NaOH
y CH2 0,49
HCOO-CH2 CH2
z
-H2
t
H2 0,2
Bao toan C O2 0,835 mol
20,46 gam
20,46 gam
CH3OH x C2H4(OH)2 y u CH2 RCOONa 22,22 gam 0,3 mol CO2 0,79 mol H2O 0,69 mol Bao toan khoi luong
+ Áp dụng ĐLBTKL : nH2O = 0,69 mol + Áp dụng ĐLBT O : nCOO = nRCOONa = 0,3 mol →2 muối chỉ có thể là no đơn chức Dễ luận được → t =0
Chú ý: x + y – t =n H2 = 0,2
HCOONa
0,17 mol
CH COONa
0,13 mol
3
x + y = 0,2
x = 0,1 mol
x + 2y = 0,3
y= 0,1 mol
Bảo toàn C: u = 0,06 mol Ghép chất:
Chú ý: trong este hai chức có số mol 0,1 > 0,06 nên không thể chứa thêm nhóm CH2
HCOOCH3(CH2)n CH3COOCH3(CH2)m
0,07 0,03 mol
NaOH
HCOO-CH2 CH3COO-CH2
HCOONa 0,17 CH3COONa 0,13
0,1 mol
0,07.n + 0,03.m = 0,06
CH3OH 0,1 C2H4(OH)2 0,1 CH2 0,06
→
HCOOCH3
0,07
CH3COOC3H7
0,03 mol
n =0 ; m= 2
m =3,06 gam Y
HCOO-CH2 CH3COO-CH2
0,1 mol
Câu78:Cho hỗn hợp E gồm 3 chất X,Y và ancol etylic .X,Y là hai amin đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng,phân tử X, Y có gốc hi đrocacbon không no; MX < MY . .Khi đốt cháy hết 0,05 mol E cần vừa đủ 0,18 mol O2 ; thu được H2O ; N2 và 0,115 mol CO2 . Phần trăm khối lượng của Y Trong E là A. 33,89% . B.19,35% . C.39,81% . D.35,33% . Hướng dẫn giải
Ta quy đổi E như sau : ( k là số liên kết pi trong amin, n là số nguyên tử C trung bình trong amin ) Sơ đồ biến hóa:
-2 C2H6O -3 NH3 -2 CH2 - H2
x CO2 0,115 mol
O2
y
0,18 mol
H2O
n.y k.y
N2
Tổng số mol E là 0,05 mol : x + y = 0,05 0,115.6 + 3.y - 2.k.y = 0,18.4 Áp dụng ĐLBT E: 3y – 2ky = 0,03 → k chỉ có thể bằng 1 là phù hợp ( vì gốc hidrocacbon không no) y= 0,03 → (x + y) = 0,05 → x = 0,02
Áp dụng ĐLBT C: n = 2,5 C2H3NH2 0,015 C3H5NH2 0,015 C2H6O
% Y =35,33 %
0,02
Câu79:Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho hỗn hợp Na2O và Al (tỷ lệ 1:1) vào nước dư. (b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỷ lệ 2 :1) vào dung dịch HCl (dư). (c) Cho Ba và NH4HCO3 vào nước (dư). (d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3(tỷ lệ mol tương ứng 2:3) vào dung dịch HCl (dư). (e) Cho hỗn hợp Ba(HCO3)2 và KHSO4 vào nước (dư). Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc , có bao nhiêu thí nghiệm thu được chất rắn ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Hướng dẫn giải H2O + 1 Al NaAlO2 1 Na2O 2NaOH NaOH 1 (a). → Al hết ( không thu được chất rắn) b. ' Fe3O4 = FeO.Fe2O3 1 mol
thu được chất rắn Cu
HCl du
FeCl2 1 mol
Cu 2 mol
FeCl3 2 mol ( Cu + 2Fe3+
..... Cu Cu2+ + 2Fe2+ )
c. H2O
Ba
NH4HCO3
Ba(OH)2
NH3 BaCO3 .........
Giải thích thêm :
HCO3- + OH-
CO32- + H2O
Ba2+ + CO32-
BaCO3 thu được chất rắn BaCO3
d. Cu 2 mol
Cu2+ + 2e 4 mol
4H+
+
NO33mol
+ 3e 9 mol
NO + 2H2O
So sánh số mol e nhường nhận 2 vế thấy Cu hết ( không thu được chất rắn)
e. Ba2+ + SO42-
BaSO4
Thu được chất rắn Câu 80:Cho các sơ đồ phản ứng
E + NaOH F + NaOH Z + HCl
t0 t
X +
Y
0
X + Z T + NaCl
Biết E, F đều là các este no ,mạch hở (được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol ) và trong phân tử có tỷ lệ số nguyên tử các bon và oxi đều là 3:2 ; từ Z không điều chế trực tiếp ra metan ; MF < ME < 175. Cho các phát biểu sau: (a) E tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:3. (b) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên. (c) Hai chất X và Z có cùng số nguyên tử các bon. (d) Y là muối của axit ađipic. (e)Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH. Số phát biểu đúng là: A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Hướng dẫn giải MF < ME < 175 nên E,F chỉ có thể là este đơn chức hoặc 2 chức.
HCOO-CH2 ( M =176 )
HCOO-CH HCOO-CH2
Theo giả thết ta dễ có:
x = 1 ; n =3 ( C3H6O2 = F) n CnH2n +2 -2xO2x
2.x
3 = 2 x = 2 ; n =6 ( C6H10O4 = E )
Z không điều chế trực tiếp ra metan nên cấu tạo của F: HCOOC2H5 Sơ đồ biến hóa: COOC2H5
+ 2 NaOH
COOC2H5 ( E)
+ 2 C2H5OH
COONa (Y)
HCOOC2H5 (F) HCOONa
COONa
+ NaOH
+
HCl
HCOONa (Z) HCOOH (T)
(X) + C2H5OH (X) + NaCl
(a) E tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:3. ( sai vì phản ứng tỷ lệ 1:2) (b) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên .(Sai vì chỉ có một công thức ) (c) Hai chất X và Z có cùng số nguyên tử các bon. Sai vì X có 2C còn Z có 1C ) (d) Y là muối của axit ađipic. ( Sai vì muối axit ađipic NaOOC(CH2)4COONa) (e)Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH. men giam C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O ( Đúng: