www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
N
H Ơ
N
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN HÓA HỌC LỚP 12 Thời gian làm bài: 45 phút (24 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 356
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
TP .Q
U
Họ và tên:………………………………………………………………… Lớp:………………….
Câu 1: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H802( có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu B. Propyl fomat
C. Metyl propionat
G
Câu 2: Thuốc thử dung để phân biệt Ala-Ala-Gly với Gly-Ala là:
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch NaCl
TR ẦN
H
Ư N
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
A. C6H5NH2>CH3NH2>NH3
B. C2H5NH2>CH3NH2>C6H5NH2
C. CH3NH2>NH3>C2H5NH2
B
Câu 3: So sánh tính bazơ nào sau đây là đúng:
00
D. C6H5NH2>C2H5NH2
3
10
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được nCO2 = nH 2O . Este đó là:
2+
A. Đơn chức no, mạch hở.
ẤP
C. Đơn chức
B. Hai chức no mạch hở. D. No, mạch hở.
A
C
Câu 5: Cấu tạo monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là:
H
Ó
A. Thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp. B. Các nhóm chức trong phân tử đều có liên kết đôi.
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
D. Etyl Axetat
Đ
A. Ancol etylic
ẠO
cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
-L
C. Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.
ÁN
D. Trong phân tử phải có liên kết pi hoặc vòng không bền.
TO
Câu 6: Khi cho etyl amin vào dung dịch FeCl3 , hiện tượng nào xảy ra:
Ỡ N
G
A.Khói trắng bay ra C. Khí mùi khai bay ra
B. Tạo kết tủa trắng. D.Kết tủa màu đỏ nâu.
BỒ
ID Ư
Câu 7: Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) là: A. C6H5CH=CH2
B. CH2=C(CH3)COOCH3
C. CH3COOCH=CH2
D. CH2=CHCOOCH3
Câu 8: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. CH3COONa và C2H5OH
B. C2H5COONa và CH3OH
C. HCOONa và C2H5OH
D. CH3COONa và CH3OH
C. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
D.CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
N
B. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Y
A. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
H Ơ
N
Câu 9: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
TP .Q
U
Câu 10: Hợp chất nào sau đây là đipeptit: B. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH
C. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
D. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
ẠO
A. H2N-CH2-CH2-CONH-CH2CH2COOH
Đ
Câu 11: Glucozo lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư
G
Ư N
B. 40 g
C .50g
D. 24g
H
A. 48g
TR ẦN
Câu 12: Để chứng minh glucozo có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. A. Oxi hóa glucozo bằng AgNO3/NH3
B. Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng
C. Khử glucozo bằng H2/Ni, t0.
B
Trong các phản ứng sau phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozo?
00
D.Lên men glucozo bằng xúc tác enzim.
3
10
Câu 13: Cho các chất : etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua. Các B. 4
ẤP
A. 2
2+
chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: C. 3
D. 5
C
Câu 14: Chọn câu đúng: “ Glucozo và Fructozo “:
Ó
A
A. Đều có nhóm chức CHO trong phân tử.
Í-
H
B. Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. C. Là 2 dạng thù hình của cùng một chất.
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
thu được 40 g kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozo cần dùng là:
ÁN
D. Đều tạo dung dịch xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.
TO
Câu 15: Cho các hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
G
amino axit (T). Dãy gồm các hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được
ID Ư
Ỡ N
với dung dịch HCl là: A. X, Y, Z
B. X, Y, T
C. X, Y, Z, T
D. Y, Z, T
BỒ
Câu 16: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H35COOH, số loại
Trieste tối đa được tạo ra là: A. 3
B. 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C. 5
D. 6
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 17: Hòa tan 2,4 gam hỗn hợp 2 kim loại (Mg, Fe) bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít H2 (dktc). Khối lượng muối thu được là: C. 8,16 g
D. 9,12 g
N
B. 7,2 g
H Ơ
A. 5.76g
Câu 18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là: C. 4
D. 5
Y
B. 3
N
A. 2
TP .Q
U
Câu 19: Kim loại có tính chất vật lý chung là: A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
ẠO
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
Đ
C. Tinh dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim, tính đàn hồi.
G Ư N
H
Câu 20: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime. 0
+
−
0
OH ;t → B. Poli(vinyl axetat) + H2O
TR ẦN
t → A. Cao su thiên nhiên + HCl 0
H ;t → C. Amilozo + H2O
0
t → D. Poli(vinyl clorua) + Cl2
00
B
Câu 21: Cấu hình electron ion của X2+ 1s22s22p63s23p63d6. Kết luận nào sau đây là đúng ?
10
A. X là kim loại thuộc ô số 24, chu kỳ 3, nhóm VIA.
2+
3
B. X là kim loại thuộc ô số 24,chu kỳ 3, nhóm VIB.
ẤP
C. X là kim loại thuộc ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
C
D. X là kim loại thuộc ô số 26, chu kỳ 4, nhóm IIA.
A
Câu 22:Nhận định sai là:
H
Ó
A. Phân biệt glucozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương.
Í-
B. Phân biệt saccarozo và glixerol bằng Cu(OH)2
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
ÁN
C. Phân biệt mantozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương.
TO
D. Phân biệt tinh bột và xenlulozo bằng I2. Câu 23: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và: B.Ancol đơn chức
C. Glixerol
D.Phenol
Ỡ N
G
A. Este đơn chức
BỒ
ID Ư
Câu 24: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2? A. Isopropylamin
B. Isopropanamin
C. Etylmetylamin
D. Metyletylamin
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
N
Câu 1: Đáp án D
H Ơ
H 2 SO4 ( l ) CH3COOC2H5 (E)+ H2O → CH3COOH (Y) + C2H5OH (X)
Y
N
men giam → CH3COOH + H2O C2H5OH (X) + O2
TP .Q
U
Câu 2: Đáp án A.
Các peptit tạo từ 3 aminoaxit trở nên phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu
ẠO
tím, còn đipeptit không có phản ứng này.
Đ H
Amin bậc 1(C2H5NH2> CH3NH2)>NH3> C6H5NH2(phenyl amin)
Ư N
G
Tính bazo:
TR ẦN
Câu 4: Đáp án A
nCO2 = nH 2O nên X có 1 liên kết đôi (hoặc 1 vòng no) đáp án thỏa mãn chỉ có este X đơn chức, no, mạch
00
B
hở.
10
Câu 5: Đáp án C
2+
3
Để tham gia phản ứng trùng ngưng thì monome phải có ít nhất 2 nhóm chức phản ứng được với nhau(
ẤP
VD: -NH2 và COOH)
A
C
Câu 6: Đáp án D
H
Ó
FeCl3 + 3C2H5NH2 + 3H2O→ Fe(OH)3+ 3C2H5NH3Cl Fe(OH)3 kết tủa mầu nâu đỏ.
-L
Câu 7: Đáp án B
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 3: Đáp án B
TO
ÁN
Để điều chế thủy tinh hửu cơ phải trùng hợp metyl metacrylat (CH2=C(CH3)-COOCH3 ) nCH2=C(CH3)-COOCH3 → (-CH2-C(CH3)(COOCH3) -)n
Ỡ N
G
Câu 8:Đáp án A
ID Ư
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
BỒ
Câu 9: Đáp án D
Để tổng hợp cao su Buna-S đồng trùng hợp Buta-1,2-đien (CH2=CH-CH=CH2) và Stiren (C6H5CH=CH2) Câu 10: Đáp án D
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đipeptit gồm 2 mắt xích aminoaxit A,B là hợp chất có 2 mắt xích nhưng không phải aminoaxit
H Ơ
N
C là tripeptit , D là đipeptit thỏa mãn.
N
Câu 11: Đáp án A
TP .Q
U
Y
len men C6H12O6 (glucozo) → 2C2H5OH+ 2CO2
← 0.4
0.2
ẠO
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 +H2O
Đ
←0.4
0.4
G Ư N H
Câu 12: Đáp án D
TR ẦN
A. Đặc trưng của andehit tạo kết tủa Ag
B. Đặc trưng của andehit tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O
B
C. Khử andehit tạo ancol
10
00
D. Phản ứng lên men glucozo không đặc trưng cho nhóm chức andehit. Tạo ancol etylic và CO2
3
Câu 13: Đáp án B
2+
CH3COOC2H5 (etyl axetat)+ NaOH→ CH3COONa+ C2H5OH
C
ẤP
CH2=CH-COOH (axit acrylic)+ NaOH→ CH2=CH-COONa + H2O
Ó
A
C6H5OH (phenol) +NaOH → C6H5ONa + H2O
Í-
Câu 14: Đáp án D
H
C6H5NH3Cl (phenyl amoni clorua) + NaOH → C6H5NH2 +NaCl + H2O
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Khối lượng glucozo: 0.2×180 /0.75= 48 g;
ÁN
A,B,C đều không đúng.
TO
Fructozo không có nhóm CHO
G
Cả 2 chất đều tồn tại chủ yếu dạng mạch vòng và không phải là dạng thù hình của 1 chất( mặc dù công
Ỡ N
thức cấu tạo giống nhau)
ID Ư
D đúng vì cả glucozo và fructozo đều phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch
BỒ
xanh lam do trong môi trường kiềm fructozo chuyển thành glucozo. Câu 15: Đáp án B Ví dụ: H2NCH2COOH (X) + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H2NCH2COOH (X) + HCl → ClH3NCH2COOH HCOONH4 (Y) + NaOH → HCOONa + NH3 + H2O
H Ơ
N
HCOONH4 (Y) + HCl → HCOOH + NH4Cl
N
H2NCH2COOCH3 (T) + NaOH → H2NCH2COONa + CH3OH
U
Y
H2NCH2COOCH3 (T) + HCl → ClH3NCH2COOCH3
;
C15H31COO- (Y)
Đ
Ta sẽ tạo đc các Trieste chứa các gốc ( X,Y,Y) ; (X,X,Y);(X,X,X); (Y,Y,Y)
Ư N
G
Câu 17: Đáp án C
Bảo toàn electron: 2a + 2b= 2
H
nMg= a ; nFe=b;
TR ẦN
=0.12
Mà ta có: 24a+ 56b=2.4
00
B
Từ đó : a=b=0.03, Vậy khối lượng muối (MgSO4 và FeSO4 ) thu được là:
10
0.03×120 + 0.03 × 152=8,16 (g)
2+
3
Câu 18: Đáp án là C
ẤP
Các đồng phân este C4H8O2 là: HCOOCH(CH3)2 ; HCOOCH2CH2CH3 ;CH3COOC2H5; C2H5COOCH3
C
Câu 19: Đáp án là B
H
Ó
A
Tính chất vật lý chung của kim loai: tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, ánh kim. Không có tính cứng,tính đàn hồi và tính khó nóng chảy.
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
C17H35COO- (X)
TP .Q
Câu 16: Đáp án B
-L
Câu 20: Đáp án C
ÁN
A,B,D là phản ứng giữ nguyên mạch
TO
C là phản ứng thủy phân amilozo là cắt mạch.
Ỡ N
G
Câu 21: Đáp án C
ID Ư
Từ X2+ suy ra cấu hình e của X: 1s22s22p63s23p64s23d6
BỒ
X thuộc ô số 26 (có 26 e), chu kỳ 4 (4 lớp e), nhóm VIIIB.
Câu 22: Đáp án B Không thể phân biệt saccarozo và glixerol bằng Cu(OH)2 do cả saccarozo và glixerol đều có các nhóm OH kề nhau đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 23: Đáp án C Do chất béo là Trieste của axit béo và glixerol.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 24: Đáp án A
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
KỲ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC 12 Thời gian làm bài: 45 phút (35 câu trắc nghiệm)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
N
Mã đề thi: 628
TP .Q
U
Y
Họ,tên thí sinh:……..………………………………………… Số báo danh:……………………. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
ẠO
Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; P=31; Cl=35,5; K=39; Be=9; Li=7;
Đ
Ca=40; Ba=137; Cr=52; F=19; Mn=55; Ni=59; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137;
G Ư N TR ẦN
H
Câu 1: Phân biệt glucozo và fructozo bằng:
B.Dung dịch AgNO3/NH3
C. Cu(OH)2
D. Giấy quỳ tím.
B
A. Nước Brom
10
00
Câu 2: Công thức của xenlulozo trinitrat là:
B. [C6H7O2(NO2)3]n
3
A. [C6H7O2(ONO2)3]n
D. [C6H7O2(ONO3)3]n
ẤP
2+
C. [C6H7O(ONO2)3]n
C
Câu 3: Chất nào sau đây không thuộc cacbohidrat: B. Xenlulozo
C. Glyxin
D. Glucozo
Ó
A
A. Saccarozo
Í-
H
Câu 4: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. Propen
B. Stiren
C. isopren
D. toluen
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
I=127; Si=28; Rb=85.
ÁN
Câu 5: Thuốc thử để phân biệt glucozo và fructozo là: B. Cu(OH)2
C. Quỳ tím
D. Dung dịch AgNO3 trong NH3
Ỡ N
G
TO
A. Dung dịch brom
ID Ư
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức, mạch hở X bằng 1 lượng không khí chứa 20% thể tích
O2, còn lại là N2) vừa đủ, thu được 0.08 mol CO2; 0.1 mol H2O và 0.54 mol N2. Khẳng định nào sau
BỒ
đây đúng? A. Số đồng phân thỏa mãn điều kiện trên là 1 B. X là amin bậc 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Số nguyên tử C trong phân tử X là 3
H Ơ
Câu 7: Cho 19,76 g hỗn hợp gồm metyl amin, alanin, anilin, tác dụng vừa đủ với 340 ml dung dịch
D. 33,16 gam
B. HCOONa và CH3OH
C. CH3COONa và C2H5OH
D. HCOONa và C2H5OH
Đ
ẠO
A. CH3COONa và CH3OH
G
Câu 9: Công thức cấu tạo của Glyxin là:
B. H2N-CH2-CH2-COOH
C. CH3-CH2-CH2-COOH
D. CH3-CH2-COOH
TR ẦN
H
Ư N
A. H2N-CH2-COOH
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được nCO2 = nH 2O . Este đó là: B.Hai chức no mạch hở.
00
B
A. No, mạch hở.
D. Đơn chức
10
C. Đơn chức no, mạch hở.
2+
3
Câu 11: Để sản xuất 59,4 kg xenlulozo trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3
ẤP
60% với xenlulozo thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là B. 63,0 kg
C.23,3 kg
D. 70,0 kg
C
A. 21,0 kg
Ó
A
Câu 12: Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch A. Cho A
H
tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao
Í-
nhiêu gam chất rắn khan?
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ NaOH, sản phẩm thu được là:
Y
C. 35,125 gam
U
B. 25,965 gam
N
HCl 0.5 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng là: A. 36.925 gam
N
D. Số nguyên tử H trong phân tử X là 7
ÁN
A. 19,875 gam
D. 14,025 gam
TO
C. 8,775 gam
B. 11,10 gam
G
Câu 13: Chất làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh là: B. H2N-CH2-COOH
C. CH3NH2
D. C6H5NH2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
A. CH3COOH
Câu 14: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp A. CH3-COO-CH=CH2
B.CH2=C(CH3)-COOCH3
C. CH3-COO-C(CH3)=CH2
D. CH2=CH-COO-CH3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 15: Hỗn hợp T gồm 3 peptit mạch hở X,Y,Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3:4. Thủy phân hoàn toàn
H Ơ
trong ba phân tử X,Y,Z =16, A và B là aminoaxit no, có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân
N
35,97 gam T thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,29 mol A và 0,18 mol B. Biết tổng số liên kết peptit
tử. Nếu đốt cháy 4x mol X và 3x mol Y đều thu được số mol CO2 bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn m
Y
C. 0,67
D. 0,72
U
B. 0,69
TP .Q
A. 0,65
N
gam hỗn hợp T thu được N2 , 0,74 mol CO2 và a mol H2O. Giá trị a gần nhất là:
Câu 16: Trieste A mạch hở tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X,Y,Z. Đốt cháy hoàn toàn a
ẠO
mol A thu được b mol CO2 và d mol H2O. Biết b=d+5a và a mol A phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2(
Đ
trong dung dịch), thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ. Cho a mol A phản ứng với dung dịch KOH
G Ư N
B.48,5
C. 47,5
TR ẦN
Câu 17: Thuốc thử để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là:
D. 49,5
H
A. 50,5
B. Dung dịch NaCl
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch HCl
00
B
A. Cu(OH)2/ OH-
10
Câu 18: Khi xà phòng hóa triolein ta thu đướcản phẩm là:
2+
B. C15H31COONa và etanol D. C17H35COONa và glixerol
ẤP
C. C17H33COONa và glixerol
3
A. C15H31COONa và glixerol
C
Câu 19: Phản ứng I2 và hồ tinh bột tạo phức có màu ? B. Đỏ gạch
C. Trắng
D. Vàng
Ó
A
A. Xanh tím
Í-
H
Câu 20: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH( dư) thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
vừa đủ, thu được x gam muối. Giá trị của x là:
B. CH3COOC2H5
C. HCOOCH2CH2CH3
D. HCOOCH(CH3)2
TO
ÁN
A. C2H5COOCH3
G
Câu 21: Cho 9 gam este của một axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng hết với
BỒ
ID Ư
Ỡ N
150 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi este đó là: A. Etyl axetat
B. Metyl axetat
C. Propyl fomat
D. Metyl fomat
Câu 22: Từ Glyxin và Alanin có thể tạo được bao nhiêu đipeptit? A. 3
B. 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C. 2
D. 4
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 23: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng: B. Xà phòng hóa
C. Este hóa
D. Tráng gương
H Ơ
Câu 24: Đun nóng 23 gam ancol etylic với 24 gam axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 28,16
D. 81,68%
B. Metyl amin
C. Đimetyl amin
TP .Q
Câu 25: Hợp chất nào dưới đây có tính bazo yếu nhất? A. Anilin
Y
C. 85,23%
U
B. 80%
N
gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là: A. 64%
N
A. Trùng ngưng
D.Amoniac
Đ
ẠO
Câu 26: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với dung dịch AgNO3/ NH3 thì thu được 16,2 gam
G
B.10,125
C. 21,6
D. 18
Ư N
A. 10,8
TR ẦN
H
Câu 27: Hidro hóa cao su Buna thu được một polime chứa 11,765% hydro về khối lượng,trung bình một phân tử H2, phản ứng được với k mắt xích trong mạch cao su. Giá trị của k là: C. 2
Câu 28: Tơ nilon -6 thuộc loại : A. Tơ bán tổng hợp
D. 4
B
B. 3
C. Tơ tổng hợp
D. Tơ thiên nhiên
3
10
B. Tơ nhân tạo
00
A. 5
B. Tím
ẤP
A. Trắng
2+
Câu 29: Cho axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng xuất hiện kết tủa màu: C. Vàng
D. Xanh lam
A
C
Câu 30: Polime X có phân tử khối là 280.000 với hệ số trùng hợp n=10.000. X là: A. (-CF2-CF2-)n
C. (-CH2-CHCl-)n
D. (-CH2-CH-)n
H
Ó
B.(-CH2-CH2-)n
Í-
Câu 31: Cho các chất sau : C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); NH3 (3). Trật tự tăng dần tính bazo từ trái qua
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ag giá trị m là ( H=75%)
ÁN
phải là:
B. (1),(2),(3)
C. (3),(2),(1)
D. (1),(3),(2)
TO
A. (2),(3),(1)
G
Câu 32: Cho 11,25 gam glucozo lên men rượu thoát ra 2,24 lít CO2 (đktc). Hiệu suất của quá trình lên
ID Ư
Ỡ N
men là:
A. 80%
B. 70%
C. 85%
D. 75%
BỒ
Câu 33: Các chất đồng phân với nhau là: A. Saccarozo và glucozo
B. Saccarozo và fructozo
C. Tinh bột và xenlulozo
D. Glucozo và fructozo
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O. X có công thức phân tử là: C. C3H6O2
D. C4H8O2
N
B. C2H4O2
H Ơ
A. C5H10O2
N
Câu 35: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15 ml dung dịch KOH
D. 5,5
U
C. 6,0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
B. 4,8
TP .Q
A. 7,2
Y
0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2A
3C
4D
5A
6A
7B
8B
9A
10C
11D
12A
13C
14B
15C
16D
17A
18C
19A
20B
21D
22D
23B
24B
25A
26D
27A
28C
29C
30B
31D
32A
33D
34B
35C
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
1A
N
ĐÁP ÁN
G Ư N H
Câu 1: Đáp án A
TR ẦN
Do glucozo làm mất màu nước brom còn fructozo thì không phản ứng. Câu 2: Đáp án A
00
B
[C6H7O2(OH)3]n + 3n HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n +3n H2O
10
Câu 3: Đáp án C
2+
3
Glyxin là amino axit
ẤP
Câu 4: Đáp án D
C
Do toluen ngoài nhân thơm, không có liên kết C=C;
Ó
A
Câu 5: Đáp án A
H
Do glucozo làm mất màu nước brom còn fructozo thì không phản ứng.
-L
Câu 6: Đáp án A
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
TO
ÁN
Bảo toàn O: nO = 0, 08 + 0,1 = 0,13 2 2
Ỡ N
G
Nên: nN2 ( KK ) = 4.0,13 = 0,52
ID Ư
=> nN trong amin = 2.0,54 − 2.0, 52 = 0, 04
BỒ
C:H:N= 0,08 : 0,2 :0,04= 2:5:1 Do X là amin đơn chức, mạch hở => X là C2H5N (CH2=CH-NH2)
Câu 7: Đáp án B
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảo toàn khối lượng: mMuoi = 19, 76 + 0,34.0,5.36, 5 = 25,965(gam)
N
Câu 8: Đáp án B
H Ơ
HCOOCH3 + NaOH→ HCOONa + CH3OH
N
Câu 9: Đáp án A
Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được nCO2 = nH 2O . Este đó chứa 1 liên kết pi
ẠO
Câu 11: Đáp án D
Câu 12: Đáp án A
00
0,1
10
0,1
B
H2NC2H4COOH + HCl →HOOCC2H4NH3Cl 0,1→
Đ G H
63 = 70kg 60%.90%
TR ẦN
mdd HNO3 can = 0, 6.
Ư N
←0,2/n
2+
3
HOOCC2H4NH3Cl + 2NaOH → H2NC2H4COONa +NaCl +2H2O 0,1 →
A
0,05
H
Ó
0,05→
C
NaOH +HCl → NaCl +H2O
0,1
ẤP
0,1
m Chat ran khan = (0,1 + 0, 05).58,5 + 0,1.111 = 19,875( gam)
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
[C6H7O2(OH)3]n + 3n HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n +3n H2O 0,6
TP .Q
U
Y
Câu 10: Đáp án C
ÁN
-L
Câu 13: Đáp án C
TO
Do CH3NH2 có tính bazo (mạnh hơn amoniac)
G
Câu 14: Đáp án B
Ỡ N
Để điều chế thủy tinh hửu cơ phải trùng hợp metyl metacrylat (CH2=C(CH3)-COOCH3 )
ID Ư
nCH2=C(CH3)-COOCH3 → (-CH2-C(CH3)(COOCH3) -)n
BỒ
Câu 15: Đáp án C
Tổng số liên kết peptit trong X; Y; Z là 16 Tổng các amino axit trong X; Y; Z là 16 + 3 = 19
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nếu đốt cháy 4x mol X hoặc 3x mol Y đều thu được số mol CO2 bằng nhau => nC(X):nC(Y) = 3:4
H Ơ
N
Gọi số amino axit trong X; Y; Z lần lượt là x; y; z có x + y + z = 19
N
Lại có: nX : nY : nZ = 2 : 3 : 4 = 2b : 3b : 4b
U
Y
Bảo toàn amino axit: 2bx + 3by + 4bz = 0,29 + 0,18 = 0,47 mol
TP .Q
=>2x + 3y + 4z = 0,47/b
ẠO
Vì x; y; z là số tự nhiên nên b phải là ước của 0,47
Đ
Dựa vào x + y + z = 19 => 2x+3y+4z < 4×19=76 => b = 0,01
G Ư N
H
Ta thấy số mol T + (số mol liên kết peptit) H2O = 0,29 mol A + 0,18 mol B
TR ẦN
=> N H 2O = 0, 47 − 2b − 3b − 4b = 0, 38
Bảo toàn khối lượng: 0,29MA + 0,18MB = 35,97 + 0,38.18 = 42,81g
10
=> MA = 75 (C2H5O2N); MB = 117 (C5H11O2N)
00
B
=> 29MA + 18MB = 4281
2+
3
Bảo toàn C: nC (T ) =1,48 mol
C
ẤP
Bảo toàn H: nH (T ) = nH ( A, B ) − 2nH 2O = 2, 67 (mol)
H
Í-
=> nH 2O = 0, 6675 mol
Ó
A
Nếu m gam X chứa 0,74 mol C thì sẽ có 1,335 mol H
Câu 16: Đáp án D
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
=> 2x + 3y + 4z = 47
ÁN
Do b-d=5a => nCO2 − nH 2O = 5n A
TO
=>Số liên kết pi trong A=5+1=6
Ỡ N
G
=>Số liên kết pi trong gốc hidrocacbon = 6-3=3
ID Ư
=>
BỒ
=> Khi A phản ứng với KOH =>
Bảo toàn khối lượng:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 17: Đáp án A Tripeptit phản ứng với Cu(OH)2/ OH- tạo phức tím, còn đipeptit không phản ứng.
H Ơ
N
Câu 18: Đáp án C
(natri oleat)
U
Y
(glixerol)
(Triolein)
N
C3H5(OOCC17H33)3 +3NaOH → C3H5(OH)3 + 3 C17H33COONa
TP .Q
Câu 19: Đáp án A
ẠO
Câu 20: Đáp án B
Đ
MX=5,5 ×16=88 => X: C4H8O2
G Ư N
=>Công thức cấu tạo thu gọn của X là: CH3COOC2H5
Câu 21: Đáp án D
00
B
Có:
TR ẦN
H
Mmuối=2,05/0,025=82 => muối : CH3COONa
10
Meste= 9/0,15 =60 => este là : HCOOCH3 (metyl fomat)
ẤP
Gly-Gly; Gly-Ala; Ala-Gly; Ala-Ala
2+
3
Câu 22: Đáp án D
A
C
Câu 23: Đáp án B
H
Ó
Câu 24:Đáp án B
Í-
Có:
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Do X là este no đơn chức nên
ÁN
C2H5OH + CH3COOH →CH3COOC2H5 + H2O
TO
Nếu phản ứng hoàn toàn thí axit hết còn ancol dư, tạo 0,4 mol este
G
Nên hiệu suất =0,32/0,4=80%
Ỡ N
Câu 25: Đáp án A
ID Ư
C>B>D>A
BỒ
Câu 26: Đáp án D
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Glucozo
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2Ag
N
←0,15
0,075
H Ơ
Hiệu suất 75% => m= 0,075×180/75%= 18 gam
Y
N
Câu 27: Đáp án A
TP .Q
%
U
(-C4H6-)k + H2 → (-C4H6+2/k-)k =(6k+2)/(12×4k+6k+2)=0,11765
ẠO
=> k=5
Đ Ư N
G
Câu 29: Đáp án C
H
Câu 30: Đáp án B
TR ẦN
Mmonome=280.000/10.000=28 => Đáp án B
10
Câu 32: Đáp án A
00
Amin no bậc 2,3> amin no bậc 1>NH3> anilin
B
Cấu 31: Đáp án D
2+
3
C6H12O6 →2C2H5OH + 2CO2
ẤP
Hiệu suất= (số mol CO2 /2 )/(số mol glucozo)= (0,1/2)/(11,25/180)=80%
A
C
Câu 33: Đáp án D
Í-
H
Ó
Câu 34: Đáp án B
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 28: Đáp án C
TO
=>MX= 7,5/0,125=60 => X: C2H4O2
Ỡ N
G
Câu 35: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Chỉ số axit = (0,0015×56×1000)/14=6,0
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial