ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN HÓA
vectorstock.com/28062440
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN HÓA 10,11,12 (TRẮC NGHIỆM + TỰ LUẬN) BAN CƠ BẢN THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT (ĐÁP ÁN) WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT THẠCH KIỆT Đề thi gồm có 2 trang
KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn : HOÁ HỌC 10 Thời gian 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề :101 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện là: A. Electron. B. Electron và notron. C. Proton và notron. D. Electron và proton. Câu 2: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau về: A. số electron . B. số nơtron . C. số proton. D. số lớp e. 63 65 Câu 3: Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của 65 Cu là 63,54. Tỉ lệ % đồng vị 63 29 Cu , 29 Cu lần lượt là A. 73% và 27%. B. 27% và 73%. C. 70% và 30%. D. 64% và 36 %. Câu 4: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 notron. Số khối của nguyên tử flo là: A. 10 . B.18. C. 19. D. 28. Câu 5: Các electron được xếp cùng vào một phân lớp khi: A. Có số khối bằng nhau. B. Có năng lượng bằng nhau. C. Có cùng số proton D. Có năng lượng gần bằng nhau. Câu 6: Số elctron tối đa ở lớp 3 là : A. 32 B.18 C. 8 D. 2 Câu 7: Số elctron tối đa ở phân lớp d là : A. 10 B.14 C. 6 D. 2 Câu 8: Trong vỏ nguyên tử K ( Z= 19 ) có số lớp electron là : A. 1. B.2. C. 3. D. 4. Câu 9: Cho hai nguyên tố X và Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 17. Cấu hình electron của X và Y lần lượt là: A. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p3. B. 1s22s22p7 và 1s22s22p63s23p1 2 2 6 1 2 2 6 2 1 C. 1s 2s 2p 3s và 1s 2s 2p 3s 3p D. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p5 Câu 10: Nguyên tử R có Z = 14 thì thuộc loại nguyên tố: A. s. B. p. C.d. D. f. Câu 11: Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là A. 5. B. 7. C. 3. D. 1. Câu 12: Số electron hóa trị trong nguyên tử crom (Z = 24) là A. 1. B. 3. C. 6 . D. 4. Câu 13: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại ? A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p5. 2 2 6 2 3 C. 1s 2s 2p 3s 3p . D. 1s22s22p63s23p1. Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5. Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố A. kim loại kiềm (Nhóm IA). B. Halogen (Nhóm VIIA). C. kim loại kiềm thổ(Nhóm IIA). D. khí hiếm(Nhóm VIIIA).
Trang 1/2
Câu 15: Anion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của X trong BTH là: A. ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA. B.ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VA. C. ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA. D. ô thứ 21, chu kì 4, nhóm IIIB. Câu 16: Trong cùng một nhóm A, khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì: A. độ âm điện giảm dần. B. nguyên tử khối giảm dần. C. tính kim loại giảm dần. D. bán kính nguyên tử giảm dần. Câu 17: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng: A. số lớp e. B. số e hóa trị. C. số p. D. số điện tích hạt nhân. Câu 18: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là: A. 3 và 3. B. 3 và 4. C. 4 và 3. D. 3 và 6. Câu 19: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì A. độ âm điện. B. tính kim loại. C. tính phi kim. D. số oxi hoá trong oxit. Câu 20: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là A.ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA. B. ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA. C.ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB. D. ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB. Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có 10p, 10n và 10e. Trong bảng HTTH, X ở A. chu kì 2 và nhóm VA. B. chu kì 2 và nhóm VIIIA. C. chu kì 3 và nhóm VIIA. D. chu kì 3 và nhóm VA. 2 2 6 2 5 Câu 22: Cấu hình của e nguyên tử X: 1s 2s 2p 3s 3p . Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là: A. HX, X2O7. B. H2X, XO3. C. XH4,XO2. D. H3X, X2O. Câu 23: Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là: A.14. B. 31. C. 32. D. 52. Câu 24: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 23. X và Y thuộc chu kì và các nhóm: A. Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA. B. Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA. C. Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA. D. Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA. B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 1(2đ) : Viết cấu hình electron của các nguyên tử và xách định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học : biết ( Z=7) , Z= 16, Z= 26 ) Câu 2(2đ). 1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt . Tìm số các hạt cơ bản cấu tạo nên X , Viết trật tự năng lượng, cấu hình electron nguyên tử X. Dự đoán X có tính chất kim loại hay phi kim vì sao? 2. Mg có 2 đồng vị là X và Y. Số khối của X là 24 .Đồng vị Y nhiều hơn X là 1 notron.số nguyên tử của X chiếm 60% .Tính khối lượng nguyên tử trung bình của Mg. ( Lưu ý : Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học ) ....................Hết..................
Trang 2/2
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT THẠCH KIỆT
KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn : HOÁ HỌC 10 Thời gian 45 phút (không kể giao đề) Đề thi gồm có 2 trang
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề :102 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Câu 1: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là: A. Electron. B. Electron và notron. C. Proton và notron. D. Proton. Câu 2: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau về: A. số electron. B. số khối. C. số proton. D. số lớp elelectron. Câu 3: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị. Biết 79R( 54,5%). Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị là bao nhiêu? A. 81. B. 85. C. 82. D. 80. Câu 4: Nguyên tử P có 15 proton, 15 electron và 16 notron. Số khối của nguyên tử P là: A. 15. B.16. C. 31. D. 11. Câu 5:Các electron được xếp cùng vào một phân lớp khi: A. Có số khối bằng nhau . B. Có năng lượng bằng nhau. C. Có cùng số proton. D. Có năng lượng gần bằng nhau. Câu 6: Số elctron tối đa ở lớp 4 là : A. 32. B.18. C. 8. D. 2. Câu 7: Số elctron tối đa ở phân lớp f là : A. 10. B.14. C. 6. D. 2. Câu 8: Trong vỏ nguyên tử Ar ( Z= 18 ) có số lớp electron là : A. 1 B.2 C. 3. D. 4. Câu 9: Cho hai nguyên tố X và Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12 và 16. Cấu hình electron của X và Y lần lượt là: A. 1s22s22p63s2 và 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p8 và 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s2 và 1s22s22p63s13p4 D. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p5 Câu 10: Nguyên tử R có Z = 12 thì thuộc loại nguyên tố: A. s. B. P. C.d. D. f. Câu 11: Số electron hóa trị trong nguyên tử phốt pho (Z = 15) là A. 5. B. 7. C. 3. D. 1. Câu 12: Số electron hóa trị trong nguyên tử Mangan (Z = 25) là A. 1. B. 6. C. 7 . D. 4. Câu 13: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố phi kim ? A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s2. 2 2 6 2 5 C. 1s 2s 2p 3s 3p . D. 1s22s22p63s23p1. Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p6. Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố A. kim loại kiềm (Nhóm IA). B. Halogen (Nhóm VIIA). Trang 1/2
C. kim loại kiềm thổ(Nhóm IIA). D. khí hiếm(Nhóm VIIIA). Câu 15: Anion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vị trí của X trong BTH là: A. ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA. B.ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA. C. ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA. D. ô thứ 21, chu kì 4, nhóm IIIB. Câu 16: Trong cùng một nhóm A , khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì: A. độ âm điện tăng dần. B. nguyên tử khối giảm dần. C. tính kim loại tăng dần. D. bán kính nguyên tử giảm dần. Câu 17: Nhóm là dãy nguyên tố có cùng: A. số lớp e. B. số e hóa trị. C. số p. D. số điện tích hạt nhân. Câu 18: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì lớn (dài) và chu kì nhỏ (ngắn) là: A. 3 và 3. B. 3 và 4. C. 4 và 3. D. 3 và 6. Câu 19: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố tăng dần từ trái sang phải trong một chu kì A. độ âm điện. B. tính kim loại. C. tính phi kim. D. số oxi hoá trong oxit. Câu 20: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p3. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là A.ô số 15, chu kì 3, nhóm VA. B. ô số 15, chu kì 3, nhóm IIIA. C.ô số 15, chu kì 3, nhóm VB. D. ô số 15, chu kì 3, nhóm IIIB. Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có 12p, 12n và 12e. Trong bảng HTTH, X ở A. chu kì 2 và nhóm VA. B. chu kì 2 và nhóm VIIIA. C. chu kì 3 và nhóm IIA. D. chu kì 3 và nhóm VA. Câu 22: Cấu hình của e nguyên tử X: 1s22s22p63s23p4. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là: A. HX, X2O7. B. H2X, XO3. C. XH4,XO2. D. H3X, X2O. Câu 23: Hợp chất hóa trị cao nhất với Oxi của nguyên tố có công thức X2O5. Biết % về khối lượng của Hidro trong hợp chất khí với hidro của X là 8,823%. Nguyên tử khối của X là: A.14. B. 31. C. 32. D. 52. Câu 24: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 31. X và Y thuộc chu kì và các nhóm: A. Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA. B. Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA. C. Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA. D. Chu kì 3 và các nhóm VA và VIA. B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 1 : (2 điểm) Viết cấu hình electron và xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học khi biết : ( Z= 8 , Z=15 , Z= 23 ) Câu 2 .(2 điểm ) 1.Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt . Tìm số các hạt cơ bản cấu tạo nên X , Viết trật tự năng lượng, cấu hình electron nguyên tử X. Dự đoán X có tính chất kim loại hay phi kim vì sao? 2. Clo có 2 đồng vị là X và Y .số khối của X là 35 .Đồng vị Y nhiều hơn X là 2 notron.số nguyên tử của X chiếm 75% .Tính khối lượng nguyên tử trung bình của Cl. ( Lưu ý |: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học ) ....................Hết..................
Trang 2/2
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ
TRƯỜNG THPT THẠCH KIỆT
Môn Hoá 11. Ban cơ bản Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐÊ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 4 trang) Họ và tên: ……………………………………………. Lớp 11…. Mã đề số: 101 Thứ …… Tiết ……., ngày kiểm tra: …./…../2020. Lời phê của thầy cô giáo
Điểm
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm) Câu 1. Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh ?
A. HBr, H2O, Mg(OH)2, Na2CO3.
B. HNO3, CH3COOH, NaOH, H2S.
C. HF, CaCl2, Mg(OH)2, Na2CO3.
D. Na2SO4, HCl, KOH, HNO3.
Câu 2. Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ? A. H2SO4 H+ + HSO4-.
B. H2CO3 H+ + HCO3- .
C. H2SO3 → 2H+ + SO32-.
D. Na2S 2Na+ + S2-.
Câu 3. Trong dung dịch H,SO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, SO42-.
B. H+, SO42-, H2O.
C. H+, SO42-, H,SO4 .
D. H+, SO42-, HSO4-, H2O.
Câu 4. Theo Areniut chất nào sau đây là axit? A. HCl.
B. NaOH.
C. NH3.
D. KNO3.
Câu 5. Theo Areniut chất nào sau đây là bazơ? A. HCl.
B. Na2SO4.
C. NH3.
D. KNO3.
Câu 6. Từ phương trình phân li muối trung hòa. Xác định phương trình nào không đúng? A. Na2CO3 → 2Na+ + CO32-.
B. Na2S 2Na + S2-.
C. KCl → K+ + Cl-.
D. KClO K+ + ClO-.
Câu 7. Tích số ion của nước có giá trị không đổi bằng?
A. 1,0 x 10-12.
B. 1,0 x 10-14.
C. 1,0 x 10-11.
Câu 8. pH < 6,0 thì dd phenolphatlein có màu ….?
D. 1,0 x 10-10.
A. xanh.
B. hồng.
C. không màu.
D. đỏ.
Câu 9. Đối với dung dịch axit yếu HCOOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
A. [H+] = 0,10M.
B. [H+] < [HCOO-].
C. [H+] > [HCOO-].
D. [H+] < 0,10M.
Câu 10. Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ?
A. Fe2+ ; NH4+ ; NO3- ; SO42-.
B. NH4+ ; Na+; HCO3- ; OH-.
C. Na+; Fe2+ ; H+ ; NO3-.
D. Cu2+ ; K+ ; OH- ; NO3-.
Câu 11. Phương trình ion : Ca2+ + CO32- → CaCO3 ↓ là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ? 1) CaCl2 + Na2CO3
2) Ca(OH)2 + CO2
3) Ca(HCO3)2 + NaOH
4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
A. 1 và 2.
B. 2 và 3.
C. 1 và 4.
D. 2 và 4.
Câu 12. Từ phương trình phân tử HCl + NaOH → NaCl + H2O. Xác định phương trình ion rút gọn? A. H+ + OH- → H2O.
B. H+ + Cl- + Na+ + OH- →NaCl + H2O
C. Na+ + Cl- → NaCl.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 13. Xác định phương trình ion rút gọn của PT: Mg(OH)2 (r) + 2HCl→MgCl2+ 2H2O A. Mg(OH)2 (r) + 2H+→Mg2+ + 2H2O.
B. Mg2+ + 2OH- + 2H+→Mg2+ + 2Cl- + 2H2O.
C. OH- + H+→H2O.
D. Mg2+ + 2OH- + 2H+→Mg2+ + 2H2O.
Câu 14 :Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là A. ns2np5.
B. ns2np3.
C. ns2np2.
D. ns2np.
Câu 15 :Chọn phát biểu sai? A. Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường. B. Phân tử nitơ có liên kết ba giữa hai nguyên tử. C. Phân tử nitơ còn một cặp e chưa tham gia liên kết. D. Phân tử nitơ có năng lượng liên kết lớn. Câu 16 :Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ A. không khí.
B. NH3 và O2 .
C. NH4NO2.
Câu 17 : Chon phát biểu sai. A. NH3 là khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước. B. Dung dịch NH3 có tính bazơ.
D. Zn và HNO3.
C. Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O. D. Tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch. Câu 18: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là A. H2SO4 đặc.
B. P2O5.
C. CuSO4 khan.
D. CaO.
C. (NH4)2CO3.
D. NH4HCO3.
Câu 19: Công thức của phân ure là A. NH4NO3.
B. (NH2)2CO.
Câu 20 : Công thức hoá học của supephotphat kép là
A. Ca3(PO4)2.
B. CaHPO4.
C. Ca(H2PO4)2.
D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là A. 0,2.
B. 0,5.
C. 0,6.
D. 0,25.
Câu 22: Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 a mol/l vừa đủ, thu được dung dịch Y và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Biết Y phản ứng với dung dịch NaOH thì không thấy khí thoát ra. Giá trị m và a lần lượt là A. 55,35 và 2,20.
B. 53,55 và 0,22.
C. 55,35 và 0,22.
D. 53,55 và 2,20.
Câu 23: Nung 10 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 8,38 gam chất rắn và V lít (đktc) hỗn hợp khí. Giá trị của V là A. 0,336.
B. 0,672.
C. 0,84.
D. 0,784.
Câu 24: X là hỗn hợp bột kim loại Cu và Fe, trong đó Fe chiếm 40% khối lượng. Hoà tan m gam X bằng 200 ml dung dịch HNO3 2M, thu được khí NO duy nhất, dung dịch Y và còn lại 0,7m gam kim loại. Khối lượng muối khan trong dung dịch Y là A. 54 gam.
B. 64 gam.
C. 27 gam.
D. 81 gam.
PHẦN B. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1 (2 điểm). a. Viết phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn từ phương trình phân tử sau: Na2CO3 + Ca(NO3)2 → CaCO3↓ + 2NaNO3 b. Viết phương trình phân tử từ phương trình ion rút gọn sau: NH +4 + OH − → NH3 ↑ + H 2O Câu 2 (2 điểm).: Hòa tan hết 1,84 gam hỗn hợp Cu và Fe trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. 1. Viết phương trình phản ứng ? 2. Tính số mol Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu ? -----BÀI LÀM ----A. Trắc nghiệm khách quan
Câu 1/
Câu 2/
Câu 3/
Câu 4/
Câu 5/
Câu 6/
Câu 7/
Câu 8/
Câu 9/
Câu 10/
Câu 11/
Câu 12/
Câu 13/
Câu 14/
Câu 15/
Câu 16/
Câu 17/
Câu 18/
Câu 19/
Câu 20/
Câu 21/
Câu 22/
Câu 23/
Câu24 /
B. Phần tự luận ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………….… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………….
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
TRƯỜNG THPT THẠCH KIỆT
Môn Hoá 11. Ban cơ bản Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 4 trang) Họ và tên: ……………………………………………. Lớp 11…. Mã đề số: 102 Thứ …… Tiết ……., ngày kiểm tra: …./…../2020. Lời phê của thầy cô giáo
Điểm
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm) Câu 1: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HF, NH3.
D. H2CO3, H2SO3, HF, Al2(SO4)3.
Câu 2. Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HBr, H2O, Mg(OH)2, Na2CO3.
B. HNO3, CH3COOH, NaOH, H2S.
C. HF, CaCl2, Mg(OH)2, Na2CO3.
D. Na2SO4, HCl, KOH, HNO3.
Câu 3. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ? A. HCl → H+ + Cl-.
B. CH3COOH CH3COO- + H+.
C. H3PO4 → 3H+ + 3PO43-.
D. Na3PO4 → 3Na+ + PO43-.
Câu 4. Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
A. HNO3.
B. NaOH.
C. NH3.
D. KNO3.
B. NaOH
D. KNO3.
Câu 5. Theo Areniut chất nào sau đây là bazơ? A. HCl.
C. NaCl
Câu 6. Từ phương trình phân li muối trung hòa. Xác định phương trình nào không đúng? A. Na2CO3 → 2Na+ + CO32-.
B. Na2S 2Na + S2-.
C. KCl → K+ + Cl-.
D. KClO K+ + ClO-.
Câu 7. Phương trình phân li nào sau đây là phương trình đúng của muối axit? A. NaHCO3 →Na+ + HCO3-,
HCO3- →
H+ + CO32-.
B. KHSO4 K+ + HSO4-.
HSO4- H+ + SO42-.
C. Ca(HCO3)2 →Ca2+ + 2HCO3-.
HCO3- → H+ + CO32-.
D. NaHSO4 → Na+ + HSO4-.
HSO4- H+ + SO42-.
Câu 8. Cho HCl, NH4+, NaOH, CO32-. Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bron-sted chất, ion nào là axit
A. NH3.
B. NH4+.
C. NaOH.
D. CO32-.
Câu 9. Tích số ion của nước có giá trị không đổi bằng?
A. 1,0 x 10-12.
B. 1,0 x 10-14.
C. 1,0 x 10-11.
D. 1,0 x 10-15.
Câu 10. Nhúng quỳ tím ẩm vào dung dịch có pH > 8,3. Quỳ tím chuyển sang màu ...?
A. không màu.
B. hồng.
C. đỏ.
D. xanh.
Câu 11. Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M.
B. [H+] > [NO3-].
C. [H+] < [NO3-].
D. [H+] < 0.10M.
Câu 12. Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
A. Fe2+ ; NH4+ ; NO3- ; SO42-.
B. NH4+ ; Na+; HCO3- ; OH-.
C. Na+; Fe2+ ; H+ ; NO3-.
D. Cu2+ ; K+ ; OH- ; NO3-.
Câu 13: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm A. chuyển thành màu đỏ.
B. chuyển thành màu xanh.
C. không đổi màu.
D. mất màu.
Câu 14: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện A. khói màu trắng.
B. khói màu tím.
C. khói màu nâu.
D. khói màu vàng.
Câu 15: Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh A. tính tan nhiều trong nước của NH3.
B. tính bazơ của NH3.
C. tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
D. tính khử của NH3.
Câu 16: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là A. Mg.
B. Al.
C. Zn.
D. Cu.
Câu 17: Phân đạm cung cấp cho cây A. N2.
B. HNO3.
C. NH3.
D. N dạng NH4+, NO3-
Câu 18: Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là A. phân đạm. B. phân lân. C. phân kali. D. phân vi lượng. Câu 19: Cho phản ứng hóa học sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3 ) 2 + NO + NO 2 + H 2 O . Nếu VNO : VNO2 = 2 :1 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là
A. 30.
B. 12.
C. 20.
D. 18.
Câu 20: Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường A. Mg.
B. O2.
C. Na.
D. Li.
C. SO2.
D. CO2.
Câu 21: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí A. CO
B. NO.
Câu 22: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là A. 25,6. B. 16. C. 2,56. D. 8. Câu 23: Cho m gam Fe vào 800 ml dung dich Cu(N03)2 0,2M và H2S04 0,25 M . sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ) giá trị m và V = ? A. 10,8 và 4,48
B. 10,8 và 2,24
C. 17,8 và 4,48
D. 17,8 và 2,24
Câu24 : Đốt cháy hết 6,8 gam NH3 bằng O2 (to, Pt) tạo thành khí NO và H2O. Thể tích O2 (đktc) cần dùng là A. 16,8 lít. B. 13,44 lít. C. 8,96 lít. D. 11,2 lít. PHẦN B. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1 (2 điểm). c. Viết phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn từ phương trình phân tử sau: Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaNO3 d. Viết phương trình phân tử từ phương trình ion rút gọn sau:
S2 −
+ 2H + → H 2S ↑
Câu 2 (2 điểm).: Hòa tan hết 3,68 gam hỗn hợp Cu và Fe trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol NO và 0,08 mol NO2. 1. Viết phương trình phản ứng ? 2. Tính số mol Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu ?
-----BÀI LÀM -----
A. Trắc nghiệm khách quan Câu 1/
Câu 2/
Câu 3/
Câu 4/
Câu 5/
Câu 6/
Câu 7/
Câu 8/
Câu 9/
Câu 10/
Câu 11/
Câu 12/
Câu 13/
Câu 14/
Câu 15/
Câu 16/
Câu 17/
Câu 18/
Câu 19/
Câu 20/
Câu 21/
Câu 22/
Câu 23/
Câu24 /
B. Phần tự luận ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………….… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT THẠCH KIỆT
Môn Hoá 12. Ban cơ bản
(Đề gồm …. trang)
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp 12…. Mã đề số: 101 Thứ …… Tiết ……., ngày kiểm tra: … ./…. ./2020. PHẦN A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm) Câu 1. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2n - 2O2 (n ≥ 2).
B. CnH2nO (n ≥ 2).
C. CnH2n + 2O2 (n ≥ 2).
D. CnH2nO2 (n ≥ 2).
Câu 2. C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este đơn chức mạch hở
A. 2.
B. 3.
B. 4.
B. 5.
Câu 3. Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại
A. monosaccarit.
B. cacbohiđrat.
C. đisaccarit.
D. polisaccarit.
Câu 4. Chất béo tripanmitin có công thức là A. (C17H35COO)3C3H5.
B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5.
D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 5. Chất không tan được trong nước lạnh là A. tinh bột.
B. glucozơ.
C. saccarozơ.
D. fructozơ.
Câu 6. Saccarozơ, Tinh bột đều có khả năng tham gia phản ứng A. hoà tan Cu(OH)2.
B. H2 (Ni, t0).
C. trùng ngưng.
D. thủy phân.
Câu 7 Đun nóng este HCOOCH3 với một lương vừa đủ dung dịch NaOH sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH
B. HCOONa và CH3OH
C. HCOONa và C2H5OH
D. CH3COONa và C2H5OH
Câu 8. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch glucozơ và fructozơ ? A. Cu(OH)2.
B. Na kim loại.
C. Nước brom.
Câu 9. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH.
D. AgNO3/NH3.
D. C2H5COOH.
Câu 10 : Amin nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường? A. Metylamin.
B. Butylamin.
C. Phenylamin.
D. Propylamin.
C. CH3NH2.
D. CH3CH2NHCH3.
Câu 11 : Chất nào sau đây là trimetylamin? A. CH3NHCH3.
B. (CH3)3N.
Câu 12 : Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các peptit mà phân tử chứa từ 11 đến 50 gốc amino axit được gọi là polipeptit. B. Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước. C. Trong phân tử peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α -amino axit được gọi là đipeptit. D. Trong phân tử peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit CO – NH được gọi là đipeptit. Câu 13: Protein phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. màu đỏ.
B. màu da cam.
C. màu vàng.
D. màu tím.
C. CH3–NH–CH3
D. (CH3)3N.
Câu 14: Chất nào sau đây là amin bậc hai? A. H2N–CH2–NH2.
B. (CH3)2CH–NH2.
Câu 15: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5 là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là: A. (4), (1), (5), (2), (3).
B. (3), (1), (5), (2), (4).
C. (4), (2), (3), (1), (5).
D. (4), (2), (5), (1), (3).
Câu 16 :Cho các chất sau: lysin, axit glutamic, valin, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là: A. 1, 2, 4.
B. 3, 1, 3.
C. 2, 2, 3.
D. 2, 1, 4.
Câu 17 :Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 3,425.
B. 4,725.
C. 2,550.
D. 3,825.
+ HCl + NaOH Câu 18 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin Y. Chất Y là chất nào sau đây? → X →
A. H2NCH2CH2COOH.
B. CH3CH(NH3Cl)COONa.
C. CH3CH(NH3Cl)COOH.
D. CH3CH(NH2)COONa.
Câu 19. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A. Saccarozơ.
B. Mantozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 20. Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← Z → T → Sobit (sobitol). Tên gọi Z, T lần lượt là
A. xenlulozơ, glucozơ.
B. tinh bột, etanol.
C. saccarozơ, glixerol.
D. fructozơ, amilozơ.
Câu 21. Tính chất hoá học quan trọng nhất của chất béo (lipit) là
A. phản ứng trùng hợp.
B. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ.
Câu 22. Cho 7,4 gam este E thuỷ phân trong dung dịch NaOH thì thu được 8,2 gam muối natriaxetat. Công thức của este E là
A. HCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH2CH3.
D. HCOOCH2CH3.
Câu 23. Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A. là chất lỏng dễ bay hơi.
B. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
C. có mùi thơm, an toàn với người.
D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Câu 24. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: T → Glucozơ → Ancol etylic → et – 2 - en → PE Tìm T?
A. Glixerol.
B. Tinh bột.
C. Xenlulozơ.
D. Axit axetic.
Câu 25. Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ, ancol etylic đựng riêng biệt trong 2 lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch Iot.
C. CH3OH/HCl.
D. tráng bạc.
Câu 26. Cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3/ NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 9,0. B. 16,2. C. 21,6. D. 36,0. Câu 27. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C17H33COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 28 : Cho các phát biểu sau: (1) Chất béo thuộc loại este (2) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước (3) Khi đun chất béo lỏng với H2 dư có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn (4) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no Các phát biểu đúng là: A. (1), (4)
B. (1), (2), (4)
C. (1), (3), (4)
D. (1), (2), (3), (4)
Câu 29. Khi đốt cháy một loại gluxit người ta thu được khối lượng H2O và CO2 theo tỉ lệ 33 : 88. Công thức phân tử của gluxit là
A. C6H12O6.
B. Cn(H2O)m.
C. (C6H10O5)n.
D. C12H22O11.
Câu 30. Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etyl axetat và etanol tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat và etanol lần lượt trong hỗn hợp là
A. 22%, 78%.
B. 50%, 50%.
C. 44%, 56%.
D. 51%, 49%.
Câu 31: Cho A là 1 amino axit , biết 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M hoặc 50 ml dung dịch NaOH 0,2M. Công thức của A có dạng :
A. C6H5-CH(NH2)-COOH
B. CH3CH(NH2)COOH
C. NH2-R-(COOH)2
D. (NH2)2-R-COOH
Câu 32: Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa Glyxin và Lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Thành phần % về khối lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là A. 21,05%.
B. 10,70%.
C. 13,04%.
D. 16,05%.
PHẦN B. TỰ LUẬN (2 điểm) Câu 1 (1 điểm). Coi như điều kiện phản ứng có đủ. Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau: CH3COOCH3 → CH3COOH → CH3COOC2H5 → CH3COONa → CH4 (1)
(2)
(3)
(4)
Câu 2 (1 điểm). Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3/ NH3 (đun nóng), thu được 43,2 gam Ag. Tính giá trị của m? ……………………….. BÀI LÀM …………………. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 1/
2/
3/
4/
5/
6/
7/
8/
9/
10/
11/
12/
13/
14/
15/
16/
17/
18/
19/
20/
21/
22/
23/
24/
25/
26/
27/
28/
29/
30/
31/
32/
…………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT THẠCH KIỆT
Môn Hoá 12. Ban cơ bản
(Đề gồm 04 trang)
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp 12…. Mã đề số: 102 Thứ …… Tiết ……., ngày kiểm tra: …./ …../ 2020 PHẦN A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm) Câu 1. C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este đơn chức mạch hở A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 2. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2n - 2O2 (n ≥ 2).
B. CnH2nO (n ≥ 2).
C. CnH2n + 2O2 (n ≥ 2).
D. CnH2nO2 (n ≥ 2).
Câu 3 : Axit nào sau đây không phải là axit tạo ra chất béo? A. Axit oleic
B. Axit acrylic
C. Axit stearic
D. Axit panmitic
Câu 4. Saccarozơ và Glucozơ đều thuộc loại
A. monosaccarit.
B. cacbohiđrat.
C. đisaccarit.
D. polisaccarit.
C. saccarozơ.
D. fructozơ.
Câu 5. Chất không tan được trong nước lạnh là A. tinh bột.
B. glucozơ.
Câu 6. etyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức A. HCOOC3H7.
B. C2H5COOCH2CH3.
C. C3H7COOH.
D. C2H5COOH.
Câu 7. Tên gọi của chất béo có công thức (C17H33COO)3C3H5 là A. Tri stearin.
B. Tri panmitin.
C. Tri olein.
D. Tri linolein.
Câu 8. Tinh bột và Saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. hoà tan Cu(OH)2.
B. H2 (Ni, to).
C. trùng ngưng.
D. thủy phân.
Câu 9. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch glucozơ và fructozơ ? A. Cu(OH)2.
B. Na kim loại.
C. Nước brom.
D. AgNO3/NH3.
Câu 10. Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là
A. phản ứng trùng hợp.
B. phản ứng trùng ngưng
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ.
Câu 11. Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C17H33COONa và glixerol.
D. C15H31COONa và glixerol.
Câu 12. Cho 7,4 gam este E thuỷ phân trong dung dịch NaOH thì thu được 8,2 gam muối natriaxetat. Công thức của este E là
A. HCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH2CH3.
D. HCOOCH2CH3.
Câu 13. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X → Glucozơ → Ancol etylic → But-1,3-đien → Cao su Buna Tìm X?
A. Glixerol.
B. Fructozo.
C. Xenlulozơ.
D. Axit axetic.
Câu 14. Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobit (sobitol). Tên gọi X, Y lần lượt là
A. xenlulozơ, glucozơ.
B. tinh bột, etanol.
C. saccarozơ, glixerol.
D. fructozơ, amilozơ.
Câu 15. Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ, ancol etylic đựng riêng biệt trong 2 lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là A. dung dịch Cu(OH)2.
B. dung dịch Iot.
C. CH3OH/HCl.
D.dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 16. Cho 27 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3/ NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 9,0.
B. 16,2
C. 32,4.
D. 36,0.
Câu 17. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột .
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 18. Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A. là chất lỏng dễ bay hơi.
B. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
C. có mùi thơm, an toàn với người.
D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Câu 19. Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etyl axetat và etanol tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat và etanol lần lượt trong hỗn hợp là
A. 22%, 78%.
B. 50%, 50%.
C. 51%, 49%.
D. 44%, 56%.
Câu 20. Khi đốt cháy một loại gluxit người ta thu được khối lượng H2O và CO2 theo tỉ lệ 33 : 88. Công thức phân tử của Cabonhidrat là A. C6H12O6.
B. Cn(H2O)m.
C. (C6H10O5)n.
D. C12H22O11.
Câu 21: Amin ứng với công thức C6H5NH2 (C6H5: phenyl) có tên gọi là A. anilin.
B. benzylamin.
C. etylamin.
D. alanin.
Câu 22: Cho một este đơn chức X tác dụng với 182 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch, thu được 6,44 gam ancol Y và 13,16 gam chất rắn Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 5,18 gam ete (h=100%). Tên gọi của X là A. metyl butylrat.
B. etyl axetat.
C. etyl acrylat.
D. metyl fomiat.
Câu 23: Amin nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường? A. Anilin.
B. Metylamin.
C. Đimetylamin.
D. Etylamin.
Câu 24: Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là A. Cu(OH)2/OH-.
B. NaCl.
C. HCl.
D. NaOH.
Câu 25: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do A. sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
B. sự đông tụ của lipit.
C. phản ứng màu của protein.
D. phản ứng thuỷ phân của protein.
Câu 26: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C2H5)2NH (3), NH3 (4) (C6H5 - là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là: A. (1), (4), (2), (3).
B. (3), (1), (4), (2).
C. (3), (2), (1), (4).
D. (3), (2), (4), (1).
Câu 27: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure? A. Triolein.
B. Gly-Ala.
C. Glyxin.
D. Anbumin.
Câu 28 :Để phân biết các dung dịch riêng biệt, không màu sau: alanin, axit axetic, etylamin, anilin bằng phương pháp hóa học có thể dùng các thuốc thử là: A. Nước brom, Cu(OH)2. B. Dung dịch Na2CO3, dung dịch AgNO3/NH3. C. Quỳ tím, Cu(OH)2. D. Quỳ tím, nước brom. Câu 29: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no (chỉ chứa nhóm COOH và NH2 trong phân tử) trong đó tỉ lệ m O : m N = 80 : 21 . Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít khí oxi (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 vào dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là A. 15 gam.
B. 13 gam.
C. 10 gam.
D. 20 gam.
Câu 30 : Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCI (dư), thu được 15 gam muối, số đồng phân cấu tạo của X là A. 4.
B. 8.
C. 5.
D. 7.
Câu 31: Số đồng phân amin no đơn chức của công thức phân tử C3H9N là A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 32: Chất nào sau đây được sử dụng làm bột ngọt (mì chính)? A. Muối mononatri glutamat
B. Muối đinatri glutamat.
C. Axit glutamic.
D. Axit axetic.
PHẦN B. TỰ LUẬN( 2 điểm) Câu 1 (2 điểm). Coi như điều kiện phản ứng có đủ. Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau:
HCOOCH3 → HCOOH → HCOOCH3 → CH3OH → CH3ONa (1)
(2)
(3)
(4)
Câu 2 (2 điểm). Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3/ NH3 (đun nóng), thu được 32,4 gam Ag. Tính giá trị của m? __________________________-------_BÀI LÀM -------_ I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 1/
2/
3/
4/
5/
6/
7/
8/
9/
10/
11/
12/
13/
14/
15/
16/
17/
18/
19/
20/
21/
22/
23/
24/
25/
26/
27/
28/
29/
30/
31/
32/
…………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………