ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HAY 2020
vectorstock.com/10554621
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 1,2,3,4 năm học 2019-2020 Tổ Toán Tin Trường THPT Đinh Tiên Hoàng Giáo viên: Lê Văn Tho WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ1 CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP + CHƯƠNG II. HÀM SỐ BẬC NHẤT, BẬC HAI I. Khung ma trận
7
9, 10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
1.2 12
2.1 21
1b
0.9 9
1.4 14
0.6 6
20
2b
0.7 7
0.3 3
3
1.05
3
1.05 0.5
2
0.7
3
1.05 0.5
0.6
4
1.4
0.3
7 70
0.5
0.9
3 30
N
2.8 28
8
2a
FF IC IA L
6
Tổng TN TL SC SĐ SC SĐ 3 1.05 0.5 1.2 2 0.7
O
1. Mệnh đề 2. Tập hợp 3. Các phép toán tập hợp 4. Các tập hợp số 5. Số gần đúng 1. Hàm số C2. Hàm 3. Hàm số số b1, bậc hai b2 Tổng Số điểm Tỉ lệ %
VDC TN TL
Ơ
C1. Mệnh đề tập hợp
Cấp độ tư duy TH VDT TN TL TN TK 2 3 5
N
NB TN TL 1a 1 4
H
Chủ đề, chuẩn KTKN
Y
II. Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đánh giá
U
* Chương 1. Mệnh đề - Tập hợp
KÈ
M
Q
1. Mệnh đề - Chân trị của mệnh đề (Câu 1). - Phủ định của mệnh đề(Câu 3). - Mệnh đề kéo theo (Câu 2). - Mệnh đề đảo (Câu 1aTL).
D
ẠY
2. Tập hợp - Xác định tập hợp (Câu 4). - Tập hợp con(Câu 5). 3. Các phép toán tập hợp - Các phép toán trên tập hợp số (Câu 9, Câu 10, Câu 1bTL). - Định nghĩa đoạn, khoảng (Câu 11). 5. Số gần đúng - Làm tròn số (Câu 12, Câu 13).
1
* Chương 2. Hàm số bậc nhất, bậc hai
FF IC IA L
1. Hàm số - Tập xác định của hàm số (Câu 14, Câu 15, Câu 16). - Tính chẵn lẻ của hàm số (Câu 2aTL). 2. Hàm số bậc hai - Sự biến thiên của hàm bậc hai (Câu 17). - Đồ thị của hàm bậc hai (Câu 18, Câu 19, Câu 2bTL). - Tập giá trị của hàm bậc hai (Câu 20). III. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi Câu 1 2 3 1aTL 4 2. Tập hợp 5 3. Các phép 6 toán trên tập 7 hợp 8
Mô tả NB: Xác định mệnh đề đúng. TH: Phát biểu mệnh đề kéo theo. VDT: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề. NB: Phát biểu mệnh đề đảo. NB: Xác định tập hợp bằng liệt kê phần tử. VDT: Tính số tập con của tập hợp. NB: Tính các phép toán tập hợp. TH: Xác định đẳng thức tập hợp liên quan tập rỗng. VDC: Bài toán thực tế liên quan công thức A ∪ B = A + B − A ∩ B .
4. Các hợp số
NB: Tính giao các khoảng, đoạn. NB: Tính hiệu của tập số thực với một khoảng, đoạn. TH: Tìm tham số để khoảng thỏa mãn điều kiện cho trước. TH: Tính ℝ \ ( A ∪ B ) .
N
Ơ
H
N
Y
NB: Làm tròn số. TH: Làm tròn số gần đúng biết độ chính xác. NB: Tìm tập xác định của hàm số chứa ẩn ở mẫu. TH: Tìm tập xác định của hàm số chứa căn thức ở mẫu. VDT: Tìm tập xác định của hàm số (dạng tổng hợp). VDT: Chứng minh tính chẵn lẻ của hàm số. NB: Sự biến thiên của hàm số bậc hai. TH: Tìm tham số để parabol có trục đối xứng cho trước. VDT: Tìm hệ số biết parabol qua điểm cho trước.
20 2aTL
VDC: Tìm tham số để GTLN hàm bậc hai thỏa điều kiện cho trước. VDC: Tìm tham số để đồ thị hàm bậc hai thỏa điều kiện cho trước.
D
ẠY
KÈ
M
Q
5. Số gần 12 đúng 13 14 1. Hàm số 15 16 2aTL 3. Hàm số 17 bậc hai 18 19
U
tập 9 10 11 1bTL
O
Chủ đề 1. Mệnh đề
2
IV. Đề kiểm tra
A. Trắc nghiệm (7,0 điểm) Câu 1: Chọn mệnh đề đúng? B. 33 là một số nguyên tố.
C. x là một số nguyên tố.
D. Có rất nhiều số nguyên tố phải không?
Câu 2: Mệnh đề “ P ⇒ Q ” được phát biểu như thế nào?
FF IC IA L
A. 3 là một số nguyên tố.
A. “P suy ra Q”.B. “Q suy ra P”.C. “P tương đương Q”.D. “Q tương đương P”.
O
Câu 3: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 < 0 ”.
N
A. “ ∀x ∈ ℝ : x + 3 ≥ 0 ”. B. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 > 0 ”. C. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 ≥ 0 ”. D. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 > 0 ”.
B. A = {0; 4;8;12;16} .
C. A = {4;8;12} .
D.
H
A. A = {0; 4;8;12} .
Ơ
Câu 4: Cho A là tập hợp các số tự nhỏ hơn 16 và chia hết cho 4. Xác định A?
N
A = {4;8;12;16} .
Y
Câu 5: Cho tập A có 5 phần tử. Hỏi A có tất cả bao nhiêu tập hợp? B. 25.
C. 10.
D. 7.
U
A. 32.
B. C = {a, c} .
C. C = {a, b, c, d } .
D. C = {d } .
C. A ∩ ∅ = A .
D. A \ ∅ = ∅ .
M
A. C = {b} .
Q
Câu 6: Cho A = {a, b, c} , B = {a, c, d } . Tính C = A \ B ?
KÈ
Câu 7: Cho A là một tập hợp. Chọn mệnh đề đúng? A. A ∪ ∅ = A .
B. A ∪ ∅ = ∅ .
D
ẠY
Câu 8: Lớp 10A1 có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh có học lực giỏi, 20 học sinh có hạnh kiểm tốt, 5 học sinh vừa có học lực giỏi vừa có hạnh kiểm tốt. Tìm số học sinh vừa có hạnh kiểm chưa tốt vừa có học lực chưa giỏi? A. 15.
B. 5.
C. 25.
D. 30.
C. [ −1; 2] .
D. [3;5] .
Câu 9: Tính [ −1;3] ∩ ( 2;5] ? A. ( 2;3) .
B. [ −1;5] .
3
Câu 10: Tính ℝ \ (1; +∞ ) ? B. ( −∞;1) .
C. ( −∞; −1) .
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m để (1; m ) ⊂ ( 0;3) ? A. 1 < m ≤ 3 .
B. m ≤ 3 .
C. m > 1 .
Câu 12: Làm tròn số số 18357 đến hàng trăm? A. 18400.
B. 18300.
C. 184.
Câu 13: Làm tròn số gần đúng a = 3, 7125 ± 0, 001 ?
Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số y = A. D = ℝ \ {1} .
D. 183.
D. 3,712.
C. D = ℝ \ {−2} .
D. D = ℝ \ {2} .
H
B. D = ℝ \ {−1} .
2+ x ? x −1
O
C. 3,713.
D. m ≥ 3 .
N
B. 3,72.
Ơ
A. 3,71.
D. ( −∞; −1] .
FF IC IA L
A. ( −∞;1] .
3 ? x −3
N
Câu 15: Tìm tập xác đinh D của hàm số y = B. D = ( −∞;3) .
U
Y
A. D = ( 3; +∞ ) .
Q
Câu 16: Tìm tập xác định D của hàm số y =
M
A. D = (1; +∞ ) \ {3} .
B. D = (1; +∞ ) .
C. D = [3; +∞ ) .
D. D = ( −∞;3] .
1 x+3 + ? x −1 x − 3 C. D = ( 3; +∞ ) .
D. D = ℝ \ {3} .
KÈ
Câu 17: Cho hàm số y = x 2 + 4 x + 1 . Chọn khẳng định đúng?
ẠY
A. Hàm số tăng trên khoảng ( −2; +∞ ) , nghịch biến trên khoảng ( −∞; −2 ) .
D
B. Hàm số giảm trên khoảng ( −2; +∞ ) , tăng biến trên khoảng ( −∞; −2 ) . C. Hàm số tăng trên khoảng ( 2; +∞ ) , nghịch biến trên khoảng ( −∞; 2 ) .
D. Hàm số giảm trên khoảng ( 2; +∞ ) , tăng biến trên khoảng ( −∞; 2 ) .
4
Câu 18: Tìm m để đồ thị hàm số y = f ( x ) = x2 − 2 ( m + 1) x + 3 nhận đường thẳng x = 2 làm trục đối xứng? A. m = 1 .
B. m = −3 .
C. m = 0 .
D. m = −2 .
A. a = 1, b = 1 .
B. a = 3, b = 1 .
FF IC IA L
Câu 19: Cho parabol y = f ( x ) = x 2 + ax + b qua A ( 0;1) , B (1;3) . Tìm a, b? C. a = 5, b = 1 .
D. a = −1, b = 1 .
Câu 20: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x ) = x 2 + 2 x + m bằng 3? A. m = 4 .
B. m = 2 .
C. m = −2 .
O
B. Tự luận(3,0 điểm)
D. m = −4 .
N
Câu 1a.(1,2 điểm)Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề “Nếu một số tự nhiên là số nguyên tố thì số tự nhiên đó là số lẻ”.
Ơ
Câu 1b.(0,9 điểm) Cho A = ( 0; 2 ) , B = [1;4 ) . Tìm ℝ \ ( A ∪ B ) .
N
H
Câu 2a.(0,6 điểm) Chứng minh hàm số y = f ( x ) = 1 − x + 1 + x là hàm số chẵn.
Y
Câu 2b.(0,3 điểm) Tìm m để parabol y = f ( x ) = x 2 + 4 x + m nằm hoàn toàn trên trục hoành.
U
V. Hướng dẫn giải, đáp án, phương án nhiễu
A. Trắc nghiệm 3 A
4 A
M
2 A
5 A
6 A
7 A
8 A
9 A
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A A A A A A A A A A A
KÈ
Câu 1 ĐA A
Q
1. Đáp án
B. Tự luận
D
ẠY
Câu Hướng dẫn 1a “Nếu một số tự nhiên là số lẻ thì số tự nhiên đó là số nguyên tố”. 1b Ta có A ∪ B = ( 0; 4 ) nên ℝ \ ( A ∪ B ) = ( −∞;0] ∪ [ 4; +∞ ) . 2a
Ta có tập xác đinh D = [ −1;1] là tập đối xứng và ∀x ∈ D ⇒ − x ∈ D mà
f ( − x ) = 1 + x + 1 − x = f ( x ) . Do đó, hàm số đã cho là hàm số chẵn. 2b
Tọa độ đỉnh của parabol I ( −2; m − 4 ) . Parabol nằm hoàn toàn trên trục hoành khi và chỉ khi I nằm trên trục hoành. Do đó, theo đề m − 4 > 0 ⇔ m > 4.
Điểm 1.2 0.9 0.6 0.3 5
2. Hướng dẫn giải và phương án nhiễu cho phần trắc nghiệm HDG → ĐA A 3 là một số nguyên tố.
Sai lầm → PAN B Nhầm mệnh đề.
Sai lầm → PAN C Sai lầm → PAN D Nhầm mệnh đề chứa Nhầm không phải biến. mệnh đề.
2
P suy ra Q.
Nhầm “ Q ⇒ P ”.
Nhầm “ P ⇔ Q ”.
Nhầm “ Q ⇔ P ”.
3
“ ∀x ∈ ℝ : x + 3 ≥ 0 ”.
Quên dấu bằng.
Nhầm lượng từ.
Nhầm lượng từ và quên dấu bằng.
4
A = {0; 4;8;12} .
Nhầm 16 ∈ A .
Nhầm 0 ∉ A .
Nhầm 16 ∈ A, 0 ∉ A .
5
25 = 32 .
Nhầm 52 = 25 .
Nhầm 5.2 = 10 .
Nhầm 5 + 2 = 7 .
6
C = {b} .
Nhầm A giao B.
Nhầm với phép hợp.
Nhầm B hiệu A.
7
A∪∅ = A.
Nhầm A ∩ ∅ = ∅ .
8
45 − ( 20 + 15 − 5 ) = 15 .
Nhầm
9
( 2;3) .
Nhầm phép hợp.
10
( −∞;1) .
11
1< m ≤ 3.
12
18400.
13
Nhầm Nhầm x − 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ −1. x + 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ −2. Vì độ chính xác đến Làm tròn sai, cộng Nhầm: làm tròn đến phần nghìn nên làm 1 vào hàng phần hàng phần nghìn. tròn đến phần trăm. Kết trăm. quả 3,71.
N
O
FF IC IA L
Câu 1
Nhầm A \ ∅ = A .
Nhầm 45 − 20 = 25 .
Nhầm 45 − 15 = 30 .
Nhầm [ −1;3] \ ( 2;5) .
Nhầm ( 2;5) \ [ −1;3] .
Nhầm dấu ngoặc.
Nhầm dấu của 1.
Nhầm dấu ngoặc và dấu của 1.
Quên m > 1 .
Quên m ≤ 3 .
Nhầm chiều đẳng thức.
H
Ơ
Nhầm A ∪ ∅ = A .
KÈ
M
Q
U
Y
N
45 − ( 20 + 15 + 5 ) = 5 .
Quên cộng hàng trăm.
vào Làm tròn mà bỏ mất Làm tròn sai lại bỏ hai số 0. mất hai số 0.
x − 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1.
ẠY D
14
15
x − 3 > 0 ⇔ x > 3.
bất
Nhầm x − 3 > 0 ⇔ x < 3.
Nhầm x − 3 ≥ 0 ⇔ x ≥ 3.
Nhầm x + 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 2. Làm tròn đến hàng phần nghìn, lại làm tròn sai, không cộng 1 vào hàng phần nghìn. Nhầm x − 3 ≥ 0 ⇔ x ≤ 3. 6
Câu
HDG → ĐA A
Sai lầm → PAN B
Sai lầm → PAN C
Sai lầm → PAN D
16
x −1 > 0 x > 1 ⇔ x − 3 ≠ 0 x ≠ 3
Quên x − 3 ≠ 0 ⇔ x ≠ 3.
Nhầm x − 3 > 0 ⇔ x > 3.
Nhầm x − 3 ≠ 0 ⇔ x ≠ 3.
18
Nhầm trục đối Nhầm trục đối xứng Nhầm trục đối Trục x = m + 1 . Do đó xứng x = −m − 1 . x = 2m + 2 . xứng x = −2m − 2 . m +1 = 2 ⇔ m = 1 . Nh ầ m Nh ầ m Nhầm b = 1 a = 1 ⇔ . b = 1 b = 1 b = 1 1 + a + b = 3 b = 1 1 + a + b = 3 1 + a + b = 3 1 + a + b = 3 1 + a − 1 = 3 a + 2 = 3 a + 2 = 3 ⇔ ⇔ ⇔ b = 1 b = 1 b = 1 a = 3 . ⇔ a = 3 + 2 a = 2 − 3 b = 1 ⇔ ⇔ b = 1 b = 1
Ơ
N
O
19
Nhầm dấu −2
FF IC IA L
17
⇔ 1 < x ≠ 3. Tăng ( −2; +∞ ) , giảm Nhầm chiều biến Nhầm dấu −2 . thiên. ( −∞; −2 ) .
H
ymin = y ( −1) = m − 1
N
20
a = 5 ⇔ . b = 1 Nhầm Nhầm m −1 = 3 ⇔ m = 3 −1 m −1 = 3 ⇔ m = 1 − 2 ⇔ m = 2. ⇔ m = −2.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
m − 1 = 3 ⇔ m = 4.
a = −1 . ⇔ b = 1 Nhầm m −1 = 3 ⇔ m = −3 − 1 ⇔ m = −4.
7
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
- Số tín chỉ (hoặc đvht):
Mã đề thi 132
FF IC IA L
Mã học phần: Lớp:
Tên học phần: ĐS10BS1ĐC Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. 2+ x ? x −1 B. D = ℝ \ {−1} .
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số y =
C. D = ℝ \ {−2} .
D. D = ℝ \ {2} .
O
A. D = ℝ \ {1} .
Ơ
N
Câu 2: Lớp 10A1 có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh có học lực giỏi, 20 học sinh có hạnh kiểm tốt, 5 học sinh vừa có học lực giỏi vừa có hạnh kiểm tốt. Tìm số học sinh vừa có hạnh kiểm chưa tốt vừa có học lực chưa giỏi? A. 30. B. 5. C. 15. D. 25. Câu 3: Cho parabol y = f ( x ) = x 2 + ax + b qua A ( 0;1) , B (1;3) . Tìm a, b? B. a = 3, b = 1 .
C. a = 1, b = 1 .
D. a = 5, b = 1 .
C. D = [3; +∞ ) .
D. D = ( −∞;3] .
H
A. a = −1, b = 1 .
3 ? x −3
N
Câu 4: Tìm tập xác đinh D của hàm số y =
B. D = ( −∞;3) .
Y
A. D = ( 3; +∞ ) .
1 x+3 + ? x −1 x − 3 B. D = (1; +∞ ) . C. D = ( 3; +∞ ) .
D.
M
D = (1; +∞ ) \ {3} .
Q
A. D = ℝ \ {3} .
U
Câu 5: Tìm tập xác định D của hàm số y =
KÈ
Câu 6: Tìm m để đồ thị hàm số y = f ( x ) = x2 − 2 ( m + 1) x + 3 nhận đường thẳng x = 2 làm trục đối xứng? A. m = −2 . B. m = −3 . C. m = 0 . D. m = 1 . Câu 7: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x ) = x 2 + 2 x + m bằng 3?
D
ẠY
A. m = 4 . B. m = 2 . C. m = −2 . D. m = −4 . Câu 8: Chọn mệnh đề đúng? A. x là một số nguyên tố. B. Có rất nhiều số nguyên tố phải không? C. 3 là một số nguyên tố. D. 33 là một số nguyên tố. Câu 9: Cho A là tập hợp các số tự nhỏ hơn 16 và chia hết cho 4. Xác định A? A. A = {4;8;12} . B. A = {0; 4;8;12} . C. A = {0; 4;8;12;16} . D.
A = {4;8;12;16} .
8
Câu 10: Tính ℝ \ (1; +∞ ) ? A. ( −∞;1] .
B. ( −∞; −1) .
C. ( −∞; −1] .
D. ( −∞;1) .
Câu 14: Cho A = {a, b, c} , B = {a, c, d } . Tính C = A \ B ? A. C = {d } .
B. C = {a, b, c, d } .
C. C = {b} .
FF IC IA L
Câu 11: Làm tròn số số 18357 đến hàng trăm? A. 183. B. 18300. C. 184. D. 18400. Câu 12: Mệnh đề “ P ⇒ Q ” được phát biểu như thế nào? A. “P tương đương Q”. B. “P suy ra Q”. C. “Q tương đương P”. D. “Q suy ra P”. Câu 13: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 < 0 ”. A. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 > 0 ”. B. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 ≥ 0 ”. C. “ ∀x ∈ ℝ : x + 3 ≥ 0 ”. D. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 > 0 ”.
O
Câu 15: Cho tập A có 5 phần tử. Hỏi A có tất cả bao nhiêu tập hợp? A. 10. B. 32. C. 25. 2
D. C = {a, c} . D. 7.
N
Câu 16: Cho hàm số y = x + 4 x + 1 . Chọn khẳng định đúng?
A. Hàm số giảm trên khoảng ( 2; +∞ ) , tăng biến trên khoảng ( −∞; 2 ) .
Ơ
B. Hàm số giảm trên khoảng ( −2; +∞ ) , tăng biến trên khoảng ( −∞; −2 ) .
H
C. Hàm số tăng trên khoảng ( 2; +∞ ) , nghịch biến trên khoảng ( −∞; 2 ) .
N
D. Hàm số tăng trên khoảng ( −2; +∞ ) , nghịch biến trên khoảng ( −∞; −2 ) . Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của m để (1; m ) ⊂ ( 0;3) ?
U
Y
A. m ≥ 3 . B. m ≤ 3 . C. m > 1 . Câu 18: Cho A là một tập hợp. Chọn mệnh đề đúng? A. A ∪ ∅ = A . B. A \ ∅ = ∅ . C. A ∩ ∅ = A .
Q
Câu 19: Làm tròn số gần đúng a = 3, 7125 ± 0, 001 ? A. 3,72. B. 3,71. C. 3,713.
D. 1 < m ≤ 3 . D. A ∪ ∅ = ∅ . D. 3,712.
M
Câu 20: Tính [ −1;3] ∩ ( 2;5] ?
KÈ
A. [3;5] .
B. ( 2;3) .
C. [ −1;5] .
D. [ −1; 2] .
-----------------------------------------------
D
ẠY
----------- HẾT ----------
9
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
- Số tín chỉ (hoặc đvht):
Mã đề thi 209
FF IC IA L
Mã học phần: Lớp:
Tên học phần: ĐS10BS1ĐC Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. 1 x+3 ? + x −1 x − 3 B. D = ( 3; +∞ ) . C. D = (1; +∞ ) .
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số y =
D.
O
A. D = ℝ \ {3} .
D = (1; +∞ ) \ {3} .
Ơ
N
Câu 2: Cho A là tập hợp các số tự nhỏ hơn 16 và chia hết cho 4. Xác định A? A. A = {4;8;12;16} . B. A = {0; 4;8;12} . C. A = {0; 4;8;12;16} . D. A = {4;8;12} . A. [3;5] .
B. ( 2;3) .
C. [ −1;5] .
H
Câu 3: Tính [ −1;3] ∩ ( 2;5] ?
D. 184. D. “P tương
U
Y
N
Câu 4: Làm tròn số số 18357 đến hàng trăm? A. 18300. B. 183. C. 18400. Câu 5: Mệnh đề “ P ⇒ Q ” được phát biểu như thế nào? A. “Q tương đương P”. B. “Q suy ra P”. C. “P suy ra Q”. đương Q”.
D. [ −1; 2] .
D
ẠY
KÈ
M
Q
Câu 6: Làm tròn số gần đúng a = 3, 7125 ± 0, 001 ? A. 3,72. B. 3,71. C. 3,713. D. 3,712. Câu 7: Chọn mệnh đề đúng? A. 33 là một số nguyên tố. B. Có rất nhiều số nguyên tố phải không? C. 3 là một số nguyên tố. D. x là một số nguyên tố. Câu 8: Cho tập A có 5 phần tử. Hỏi A có tất cả bao nhiêu tập hợp? A. 10. B. 32. C. 25. D. 7. Câu 9: Lớp 10A1 có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh có học lực giỏi, 20 học sinh có hạnh kiểm tốt, 5 học sinh vừa có học lực giỏi vừa có hạnh kiểm tốt. Tìm số học sinh vừa có hạnh kiểm chưa tốt vừa có học lực chưa giỏi? A. 15. B. 25. C. 30. D. 5. 2+ x Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số y = ? x −1 A. D = ℝ \ {1} . B. D = ℝ \ {2} . C. D = ℝ \ {−1} . D. D = ℝ \ {−2} . Câu 11: Cho A = {a, b, c} , B = {a, c, d } . Tính C = A \ B ? 10
A. C = {b} .
B. C = {a, c} .
C. C = {d } .
D. C = {a, b, c, d } .
FF IC IA L
Câu 12: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 < 0 ”. A. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 > 0 ”. B. “ ∀x ∈ ℝ : x + 3 ≥ 0 ”. C. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 ≥ 0 ”. D. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 > 0 ”. 3 Câu 13: Tìm tập xác đinh D của hàm số y = ? x −3 B. D = ( −∞;3] . C. D = [3; +∞ ) . D. D = ( 3; +∞ ) . A. D = ( −∞;3) . Câu 14: Cho A là một tập hợp. Chọn mệnh đề đúng? A. A ∪ ∅ = ∅ . B. A \ ∅ = ∅ . C. A ∩ ∅ = A . Câu 15: Cho hàm số y = x 2 + 4 x + 1 . Chọn khẳng định đúng?
D. A ∪ ∅ = A .
A. Hàm số giảm trên khoảng ( 2; +∞ ) , tăng biến trên khoảng ( −∞; 2 ) .
O
B. Hàm số giảm trên khoảng ( −2; +∞ ) , tăng biến trên khoảng ( −∞; −2 ) . C. Hàm số tăng trên khoảng ( 2; +∞ ) , nghịch biến trên khoảng ( −∞; 2 ) .
N
D. Hàm số tăng trên khoảng ( −2; +∞ ) , nghịch biến trên khoảng ( −∞; −2 ) . A. m ≥ 3 .
Ơ
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của m để (1; m ) ⊂ ( 0;3) ? B. m ≤ 3 .
C. m > 1 .
D. 1 < m ≤ 3 .
N
H
Câu 17: Tìm m để đồ thị hàm số y = f ( x ) = x2 − 2 ( m + 1) x + 3 nhận đường thẳng x = 2 làm trục đối xứng? A. m = −2 . B. m = 0 . C. m = 1 . D. m = −3 .
Y
Câu 18: Cho parabol y = f ( x ) = x 2 + ax + b qua A ( 0;1) , B (1;3) . Tìm a, b? B. a = 5, b = 1 .
U
A. a = −1, b = 1 .
C. a = 1, b = 1 .
D. a = 3, b = 1 .
C. ( −∞; −1] .
D. ( −∞;1) .
A. ( −∞;1] .
Q
Câu 19: Tính ℝ \ (1; +∞ ) ?
B. ( −∞; −1) .
M
Câu 20: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x ) = x 2 + 2 x + m bằng 3?
KÈ
A. m = 4 .
B. m = 2 .
C. m = −2 .
D. m = −4 .
-----------------------------------------------
D
ẠY
----------- HẾT ----------
11
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
- Số tín chỉ (hoặc đvht):
Mã đề thi 357
FF IC IA L
Mã học phần: Lớp:
Tên học phần: ĐS10BS1ĐC Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Câu 1: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x ) = x 2 + 2 x + m bằng 3?
Ơ
Câu 3: Làm tròn số gần đúng a = 3, 7125 ± 0, 001 ? A. 3,712. B. 3,71.
N
B. ( 2;3) .
C. 3,72.
H
Câu 4: Tính [ −1;3] ∩ ( 2;5] ? A. [ −1; 2] .
N
O
A. m = 4 . B. m = −4 . C. m = 2 . D. m = −2 . Câu 2: Lớp 10A1 có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh có học lực giỏi, 20 học sinh có hạnh kiểm tốt, 5 học sinh vừa có học lực giỏi vừa có hạnh kiểm tốt. Tìm số học sinh vừa có hạnh kiểm chưa tốt vừa có học lực chưa giỏi? A. 25. B. 15. C. 5. D. 30.
C. [3;5] .
D. 3,713. D. [ −1;5] .
Y
Câu 5: Cho A = {a, b, c} , B = {a, c, d } . Tính C = A \ B ? A. C = {a, c} .
B. C = {a, b, c, d } .
C. C = {d } .
D. C = {b} .
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Câu 6: Chọn mệnh đề đúng? A. 33 là một số nguyên tố. B. Có rất nhiều số nguyên tố phải không? C. 3 là một số nguyên tố. D. x là một số nguyên tố. Câu 7: Cho tập A có 5 phần tử. Hỏi A có tất cả bao nhiêu tập hợp? A. 10. B. 32. C. 25. D. 7. Câu 8: Mệnh đề “ P ⇒ Q ” được phát biểu như thế nào? A. “P suy ra Q”. B. “Q suy ra P”. C. “Q tương đương P”. D. “P tương đương Q”. 3 Câu 9: Tìm tập xác đinh D của hàm số y = ? x −3 A. D = ( −∞;3) . B. D = ( −∞;3] . C. D = [3; +∞ ) . D. D = ( 3; +∞ ) . Câu 10: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 < 0 ”. A. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 > 0 ”. B. “ ∀x ∈ ℝ : x + 3 ≥ 0 ”. C. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 ≥ 0 ”. D. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 > 0 ”.
Câu 11: Cho hàm số y = x 2 + 4 x + 1 . Chọn khẳng định đúng? A. Hàm số giảm trên khoảng ( 2; +∞ ) , tăng biến trên khoảng ( −∞; 2 ) . 12
B. Hàm số giảm trên khoảng ( −2; +∞ ) , tăng biến trên khoảng ( −∞; −2 ) . C. Hàm số tăng trên khoảng ( 2; +∞ ) , nghịch biến trên khoảng ( −∞; 2 ) . D. Hàm số tăng trên khoảng ( −2; +∞ ) , nghịch biến trên khoảng ( −∞; −2 ) .
FF IC IA L
Câu 12: Cho A là tập hợp các số tự nhỏ hơn 16 và chia hết cho 4. Xác định A? A. A = {4;8;12} . B. A = {4;8;12;16} . C. A = {0; 4;8;12;16} . D. A = {0; 4;8;12} . Câu 13: Cho A là một tập hợp. Chọn mệnh đề đúng? A. A ∪ ∅ = ∅ . B. A \ ∅ = ∅ . C. A ∪ ∅ = A . D. A ∩ ∅ = A . Câu 14: Làm tròn số số 18357 đến hàng trăm? A. 18400. B. 184. C. 183. D. 18300. Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của m để (1; m ) ⊂ ( 0;3) ? B. m ≤ 3 .
C. 1 < m ≤ 3 .
O
A. m ≥ 3 .
2
D. m > 1 .
N
Câu 16: Tìm m để đồ thị hàm số y = f ( x ) = x − 2 ( m + 1) x + 3 nhận đường thẳng x = 2 làm trục đối xứng? A. m = −2 . B. m = 0 . C. m = 1 . D. m = −3 . A. a = −1, b = 1 .
N
Câu 18: Tính ℝ \ (1; +∞ ) ? A. ( −∞;1] .
Y
B. ( −∞; −1) .
U
Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số y = B. D = (1; +∞ ) .
Q
A. D = (1; +∞ ) \ {3} .
Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số y =
KÈ
M
A. D = ℝ \ {2} .
C. a = 1, b = 1 .
D. a = 3, b = 1 .
C. ( −∞; −1] .
D. ( −∞;1) .
H
B. a = 5, b = 1 .
Ơ
Câu 17: Cho parabol y = f ( x ) = x 2 + ax + b qua A ( 0;1) , B (1;3) . Tìm a, b?
B. D = ℝ \ {−1} .
1 x+3 + ? x −1 x − 3 C. D = ℝ \ {3} .
D. D = ( 3; +∞ ) .
2+ x ? x −1
C. D = ℝ \ {−2} .
D. D = ℝ \ {1} .
-----------------------------------------------
D
ẠY
----------- HẾT ----------
13
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
FF IC IA L
Mã học phần: Lớp:
Tên học phần: ĐS10BS1ĐC Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)
- Số tín chỉ (hoặc đvht):
Mã đề thi 485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Câu 1: Cho parabol y = f ( x ) = x 2 + ax + b qua A ( 0;1) , B (1;3) . Tìm a, b? B. a = 5, b = 1 .
C. a = 1, b = 1 .
D. a = 3, b = 1 .
C. 183.
D. 18300.
O
A. a = −1, b = 1 .
N
Câu 2: Làm tròn số số 18357 đến hàng trăm? A. 18400. B. 184. 2
Ơ
Câu 3: Cho hàm số y = x + 4 x + 1 . Chọn khẳng định đúng?
A. Hàm số giảm trên khoảng ( 2; +∞ ) , tăng biến trên khoảng ( −∞; 2 ) .
H
B. Hàm số tăng trên khoảng ( −2; +∞ ) , nghịch biến trên khoảng ( −∞; −2 ) .
N
C. Hàm số tăng trên khoảng ( 2; +∞ ) , nghịch biến trên khoảng ( −∞; 2 ) .
Y
D. Hàm số giảm trên khoảng ( −2; +∞ ) , tăng biến trên khoảng ( −∞; −2 ) .
Q
U
Câu 4: Tìm m để đồ thị hàm số y = f ( x ) = x2 − 2 ( m + 1) x + 3 nhận đường thẳng x = 2 làm trục đối xứng? B. m = 0 . C. m = 1 . D. m = −3 . A. m = −2 . Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để (1; m ) ⊂ ( 0;3) ?
M
A. m ≥ 3 .
B. m > 1 .
C. m ≤ 3 .
D. 1 < m ≤ 3 .
B. ( −∞; −1) .
C. ( −∞; −1] .
D. ( −∞;1) .
KÈ
Câu 6: Tính ℝ \ (1; +∞ ) ? A. ( −∞;1] .
D
ẠY
Câu 7: Mệnh đề “ P ⇒ Q ” được phát biểu như thế nào? A. “P suy ra Q”. B. “Q suy ra P”. C. “Q tương đương P”. D. “P tương đương Q”. Câu 8: Cho tập A có 5 phần tử. Hỏi A có tất cả bao nhiêu tập hợp? A. 7. B. 25. C. 10. D. 32. Câu 9: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 < 0 ”. A. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 > 0 ”. B. “ ∀x ∈ ℝ : x + 3 ≥ 0 ”. C. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 ≥ 0 ”. D. “ ∃x ∈ ℝ : x + 3 > 0 ”. Câu 10: Cho A là tập hợp các số tự nhỏ hơn 16 và chia hết cho 4. Xác định A?
14
A. A = {0; 4;8;12;16} .
B. A = {4;8;12;16} .
C. A = {4;8;12} .
D. A = {0; 4;8;12}
C. [3;5] .
D. [ −1;5] .
. Câu 11: Tính [ −1;3] ∩ ( 2;5] ? A. ( 2;3) .
B. [ −1; 2] .
FF IC IA L
Câu 12: Cho A là một tập hợp. Chọn mệnh đề đúng? B. A ∩ ∅ = A . C. A ∪ ∅ = A . A. A ∪ ∅ = ∅ . Câu 13: Cho A = {a, b, c} , B = {a, c, d } . Tính C = A \ B ? A. C = {a, b, c, d } .
B. C = {b} .
C. C = {a, c} .
D. C = {d } . D. 3,713.
D. D = ( −∞;3] .
N
O
Câu 14: Làm tròn số gần đúng a = 3, 7125 ± 0, 001 ? A. 3,712. B. 3,71. C. 3,72. 3 ? Câu 15: Tìm tập xác đinh D của hàm số y = x −3 A. D = ( −∞;3) . B. D = [3; +∞ ) . C. D = ( 3; +∞ ) .
D. A \ ∅ = ∅ .
Q
U
Y
N
H
Ơ
Câu 16: Lớp 10A1 có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh có học lực giỏi, 20 học sinh có hạnh kiểm tốt, 5 học sinh vừa có học lực giỏi vừa có hạnh kiểm tốt. Tìm số học sinh vừa có hạnh kiểm chưa tốt vừa có học lực chưa giỏi? A. 30. B. 5. C. 15. D. 25. Câu 17: Chọn mệnh đề đúng? A. Có rất nhiều số nguyên tố phải không? B. x là một số nguyên tố. C. 33 là một số nguyên tố. D. 3 là một số nguyên tố. 1 x+3 Câu 18: Tìm tập xác định D của hàm số y = + ? x −1 x − 3 B. D = (1; +∞ ) \ {3} . C. D = ℝ \ {3} . D. D = ( 3; +∞ ) . A. D = (1; +∞ ) .
M
Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số y = A. D = ℝ \ {2} .
B. D = ℝ \ {−2} .
2+ x ? x −1
C. D = ℝ \ {−1} .
D. D = ℝ \ {1} .
KÈ
Câu 20: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x ) = x 2 + 2 x + m bằng 3? A. m = 4 .
B. m = 2 .
C. m = −4 .
D. m = −2 .
----------- HẾT ----------
D
ẠY
-----------------------------------------------
15
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ2 CHƯƠNG III. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH I. Khung ma trận
11, 12
1a
5 1b
18, 19 1.2 12
2.1 21
13, 14
15
2b
20
2a
1.4 14
0.6 6
0.7 7
0.3 3
6
2.1
9
3.15 1.5 2.4
5
1.75 0.5 0.6 7 70
3 30
H
II. Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đánh giá
0.9 9
6
O
3, 4
VDC TN TL
N
1. Đại cương về 1, 2 phương trình 2. Phương trình qui 7, về phương trình bậc 8, 9, nhất, bậc hai 10 3. Phương trình và 16, hệ phương trình bậc 17 nhất nhiều ẩn 2.8 Tổng Số điểm 28 Tỉ lệ %
Tổng TN TL SC SĐ SC SĐ
FF IC IA L
Cấp độ tư duy TH VDT TN TL TN TK
NB TN TL
Ơ
Chủ đề, chuẩn KTKN
U
Y
N
1. Đại cương về phương trình - Điều kiện của phương trình (Câu 1, Câu 2, Câu 6). - Nghiệm của phương trình(Câu 3, Câu 4, Câu 5).
KÈ
M
Q
2. Phương trình qui về phương trình bậc nhất - Giải và biện luận phương trình bậc nhất (Câu 7, Câu 13, Câu 1aTL). - Giải và biện luận phương trình bậc hai (Câu 8, Câu 10, Câu 14, Câu 2bTL). - Hệ thức Vi-et (Câu 9, Câu 15). - Phương trình chứa ẩn ở mẫu (Câu 11). - Phương trình chứa căn thức (Câu 12). - Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối (Câu 1bTL).
D
ẠY
3. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn - Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (Câu 16, Câu 18, Câu 19, Câu 20, Câu 2aTL). - Hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn (Câu 17).
1
III. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi
15
20
FF IC IA L
U Q
16 17 18 19
Y
1aTL 1bTL 2bTL 3. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.
O
Ơ
N
14
Mô tả NB: Tìm điều kiện của phương trình chứa căn. NB: Tìm điều kiện của phương trình chứa ẩn ở mẫu. TH: Tìm m để bộ số (có m) là nghiệm của phương trình cho trước. TH: Tìm m để bộ số (có m) là nghiệm của phương trình cho trước. VDT: Tìm m để bộ số (có m) là nghiệm của phương trình cho trước. VDC: Tìm giá trị tham số để điều kiện xác định phương trình là ℝ . NB: Phương trình ax + b = 0 . NB: Công thức nghiệm phương trình bậc hai. NB: Định lí Vi-et. NB: Tìm tập nghiệm phương trình bậc hai. TH: Tìm tập nghiệm phương trình chứa ẩn ở mẫu. TH: Tìm tập nghiệm phương trình chứa căn thức. VDT: Tìm điều kiện tham số để tập nghiệm phương trình ax + b = 0 thỏa điều kiện cho trước. VDT: Tìm điều kiện tham số để tập nghiệm phương trình bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước sử dụng delta. VDC: Tìm điều kiện tham số để tập nghiệm phương trình bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước sử dụng định lí Vi-et. NB: Giải phương trình bậc nhất. TH: Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. VDC: Tìm m để phương trình bậc hai có tập nghiệm thỏa điều kiện cho trước. NB: Tìm tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. NB: Tìm tập nghiệm của hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn. TH: Cho nghiệm, tìm điều kiện của hệ số trong hệ phương trình. TH: Tìm tập nghiệm hệ đưa được về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
H
2. Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
N
Chủ đề 1. Đại cương về phương trình
VDT: Giải hệ đưa được về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
D
ẠY
KÈ
M
2aTL
VDT: Cho nghiệm, tìm các hệ số trong hệ phương trình.
2
IV. Đề kiểm tra
A. Trắc nghiệm
A. x ≥ 1 .
x −1 = 3 + x ?
B. x > 1 .
Câu 2: Tìm điều kiện của phương trình A. x ≠ 3 .
C. x < 1 . 1 + x = 2 − 3x ? x −3
B. x > 3 .
C. x ≥ 3 .
FF IC IA L
Câu 1: Tìm điều kiện của phương trình
D. x ≤ 1 .
D. x < 3 .
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ ( x; y ) = (1; 2m + 1) là nghiệm của phương trình
B. m = 1 .
C. m = 4 .
D. m = −4 .
N
A. m = −1 .
O
x + 2 y +1 = 0 ?
Ơ
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ ( x; y; z ) = (1; m; 2m − 1) là nghiệm của phương trình
A. m = 1 .
N
B. m = −1 .
H
x + y + z −3 = 0 ?
U
x3 − 6 y + 4 = 0 ?
( x; y ) = ( m; 2 ) là
B. m = −2 .
KÈ
M
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của m để điều kiện của phương trình
A. m < 2 .
nghiệm của phương trình
C. m = 8 .
Q
A. m = 2 .
là ℝ ?
D. m = −3 .
Y
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ
C. m = 3 .
B. m ≥ 2 .
D. m = −8 . x+2 + 2x = 3 x + 2mx + m 2 − m + 2 2
C. m > 2 .
D. m ≤ 2 .
ẠY
Câu 7: Phương trình ax + b = 0 (x là ẩn ; a, b là hai hệ số) có nghiệm duy nhất khi nào? A. a ≠ 0 .
B. b ≠ 0 .
C. a = 0; b = 0 .
D. a = 0; b ≠ 0 .
D
Câu 8: Phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 với ∆ = b 2 − 4ac có hai nghiệm phân biệt khi nào? A. ∆ > 0 .
B. ∆ < 0 .
C. ∆ ≥ 0 .
D. ∆ = 0 .
Câu 9: Cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 có hai nghiệm x1 ; x2 . Tính tổng S = x1 + x2 ?
3
A. S = −
b . a
B. S = −
b . 2a
C. S =
b . a
D. S =
b . 2a
A. 1.
B. 2.
FF IC IA L
x 2 + 3x + 2 Câu 10: Phương trình = 2 có bao nhiêu nghiệm? 2x + 4 C. 3.
D. 0.
Câu 11: Tìm tập nghiệm của phương trình x 2 − 7 x + 10 = 0 ? B. {−2; −5} .
C. {2} .
Câu 12: Tìm tập nghiệm của phương trình A. {3} .
D. {5} .
3x − 5 = 2 ?
B. {9} .
C. ∅ .
O
A. {2;5} .
D. {6} .
N
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m ( x − 4 ) = 5 x − 2 có nghiệm duy
B. m ≠ −5 .
C. m = 5 .
H
A. m ≠ 5 .
Ơ
nhất?
D. m = −5 .
N
Câu 14: Tìm tất cả các tham số m để phương trình x 2 − 2mx + m 2 − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt? 1 . 2
Y
1 . 2
B. m ≥
C. m <
U
A. m >
1 . 2
D. m ≤
1 . 2
Q
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2 − ( m + 4 ) x + 2m + 4 = 0 có hai
M
nghiệm x1 , x2 thỏa x1 + x2 + x1 x2 = 14 ? B. m = −2 .
C. m = 14 .
D. m = −14 .
KÈ
A. m = 2 .
ẠY
2 x + 3 y = 4 Câu 16: Tìm tập nghiệm của hệ ? x + y = 1
D
A.
{( −1; 2 )} .
B.
{(1; 2)} .
C.
{( −1; −2)} .
D.
{(1; −2)} .
C.
{(1;3;2)} .
D.
{( 2;3;1)} .
x + y + z = 6 Câu 17: Tìm tập nghiệm của hệ x − y + 2 z = 5 ? 2 x + y + z = 7 A.
{(1; 2;3)} .
B.
{( 2;1;3)} .
4
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ( x; y ) = (1; 2 ) là nghiệm của hệ phương trình mx + y = 3 ? x + 2 y = 5 B. m = −1 .
C. m =
1 2 x + y = −2 Câu 19: Tìm tập nghiệm của hệ ? 1 1 − =4 x y
C.
{( 2; −2)} .
O
1 1 B. − ; . 2 2
3 D. m = − . 2
D.
{( −2; −2)} .
N
1 1 A. ; − . 2 2
3 . 2
FF IC IA L
A. m = 1 .
Ơ
a − 1 x + by = 4 Câu 20: Tìm tất cả các cặp số a, b để ( x; y ) = ( 2;1) là nghiệm của hệ ? 2 a − 1 x − 3by = −2 A. a = 0; b = 2 hoặc a = 2; b = 2 .
N
H
B. a = 1; b = 2 .
C. a = 2; b = 1 .
U
Y
B. Tự luận
D. a = 3; b = 1 hoặc a = −1; b = 1 .
M
b. x + 1 = 3 .
Q
Câu 1. Giải các phương trình sau a. 2 x + 1 = 3 ;
ẠY
KÈ
1 3 x +1 + y = 7 Câu 2a.Giải hệ phương trình ? 1 − 1 =1 x + 1 y
Câu 2b.Cho phương trình x 2 − 2 ( m + 1) x + m2 + 1 = 0 ẩn x tham số m. Tìm m để phương trình có
D
hai nghiệm phân biệt?
5
V. Hướng dẫn giải, đáp án, phương án nhiễu 1. Đáp án A. Trắc nghiệm 2 A
3 A
4 A
5 A
6 A
7 A
8 A
9 A
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A A A A A A A A A A A
FF IC IA L
Câu 1 ĐA A
B. Tự luận
0.9
O
2 x = 2 ⇔ x = 1. x +1 = 3 x = 2 x + 1 = −3 ⇔ x = −4 .
Điểm 1.2
N
1 u = x + 1 . Đặt 1 v = y
0.6
1 1 1 =2 3u + v = 7 u = 2 x + 1 x +1 = x = − Khi đó ⇔ ⇒ ⇔ 2⇔ 2. u − v = 1 v = 1 1 = 1 y = 1 y = 1 v Theo đề ∆ ' > 0 ⇔ 2m > 0 ⇔ m > 0.
0.3
U
2b
Y
N
H
2a
Hướng dẫn
Ơ
Câu 1a 1b
M
x − 3 ≠ 0 ⇔ x = 3.
ẠY
2
HDG → ĐA A x + 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ −1.
KÈ
Câu 1
Q
2. Hướng dẫn giải và phương án nhiễu cho phần trắc nghiệm
D
3
1 + 2 ( 2m + 1) + 1 = 0 ⇔ 4m + 4 = 0 ⇔ m = −1.
Sai lầm → PAN B Quên dấu bằng.
Sai lầm → PAN C Nhầm chiều bất đẳng thức và quên dấu bằng. Nhầm với điều kiện Nhầm với điều kiện của căn thức dưới của căn thức. mẫu. Nhầm dấu.
Sai lầm → PAN D Nhầm chiều bất đẳng thức.
Nhầm ⇔ 4m + 4 = 0
Nhầm với điều kiện của căn thức dưới mẫu và nhầm chiều bất đẳng thức. Nhầm ⇔ 4m + 4 = 0
⇔ m = 4.
⇔ m = −4.
6
HDG → ĐA A 1 + m + 2m − 1 − 3 = 0
Sai lầm → PAN B Nhầm dấu.
Sai lầm → PAN C Nhầm ⇔ 3m − 3 = 0
Sai lầm → PAN D Nhầm ⇔ 3m − 3 = 0
⇔ m = 3.
⇔ m = −3.
Nhầm dấu.
Nhầm ⇔ m3 = 8 ⇔ m = 8.
Nhầm ⇔ m3 = 8 ⇔ m = −8.
Nhầm ∆'≥ 0
Nhầm ∆'> 0
Nhầm ∆'≥ 0
⇔ m−2≥0
⇔ m−2>0
⇔ m−2≤0
⇔ m ≥ 2.
⇔ m > 2.
⇔ m ≤ 2.
⇔ 3m − 3 = 0 ⇔ m = 1. m3 − 12 + 4 = 0
5
⇔ m = 2. x 2 + 2mx + m 2
− m + 2 ≠ 0, ∀x ∈ ℝ ⇔ ∆'< 0
7
⇔ m−2< 0 ⇔ m < 2. a ≠ 0.
8
∆ > 0.
9
Theo định lí Viet.
10
x ≠ −2. Điều kiện Phương trình suy ra x2 − x − 6 = 0
Nhầm trường hợp vô Nhầm trường hợp vô nghiệm. số nghiệm. Nhầm trường hợp Nhầm trường hợp có Nhầm trường hợp vô nghiệm. nghiệm. nghiệm kép. Nhầm với hoành độ Nhầm dấu. Nhầm với hoành đỉnh. độ đỉnh và nhầm dấu. Quên so sánh điều Nghĩ nhầm quy đồng Nhầm phương kiện. được phương trình bậc trình bậc hai vô ba nên có 3 nghiệm. nghiệm.
H
Ơ
N
Nhầm vai trò a, b.
Y
N
6
O
⇔ m3 = 8
FF IC IA L
Câu 4
3x − 5 = 4 ⇔ 3x = 9
KÈ
12
M
11
Q
U
So sánh x = 3 . ⇔ x = −2 điều kiện nhận x = 3. Bấm máy tính. Nhầm dấu các Quên nghiệm x = 5. nghiệm do nhầm hệ s ố.
⇔ x = 3.
( m − 5) x + 2 − 4m = 0.
ẠY
13
D
Theo đề m − 5 ≠ 0 ⇔ m ≠ 5.
14
∆ ' > 0 ⇔ 2m + 1 > 0 1 ⇔m>− . 2
Nhầm 3x − 5 = 4 ⇔ x = 9. Nhầm m − 5 ≠ 0 ⇔ m ≠ −5.
Nhầm ∆ ' ≥ 0 ⇔ 2m + 1 ≥ 0 1 ⇔m≥− . 2
Quên x = 2.
nghiệm
So sánh điều kiện Nhầm nhầm, loại mất 3 x − 5 = 4 ⇔ 3 x = 9 nghiệm. ⇔ x = 9 − 3 = 6. Nhầm m − 5 = 0 Nhầm m − 5 = 0 ⇔ m = 5. ⇔ m = −5.
Nhầm ∆ ' < 0 ⇔ 2m + 1 < 0 1 ⇔m<− . 2
Nhầm ∆ ' ≤ 0 ⇔ 2m + 1 ≤ 0 1 ⇔m≤− . 2 7
HDG → ĐA A Theo Viet x1 + x2 = m + 4 . x1 x2 = 2m + 4 Theo đề m + 4 + 2m + 4 = 14 ⇔ 3m + 8 = 14
Sai lầm → PAN B Nhầm dấu.
Sai lầm → PAN C Nhầm x1 + x2 = −m − 4 . x1 x2 = 2m + 4 Theo đề −m − 4 + 2m + 4 = 14 ⇔ m = 14.
Sai lầm → PAN D Nhầm x1 + x2 = −m − 4 . x1 x2 = 2m + 4 Theo đề −m − 4 + 2m + 4 = 14 ⇔ m = −14.
Nhầm dấu x = 1 . y = −2
FF IC IA L
Câu 15
⇔ 3m = 6 ⇔ m = 2. x = −1 . y = 2
Nhầm dấu x = 1 . y = 2
Nhầm dấu x = −1 . y = −2
17
x = 1 y = 2. z = 3
x = 2 Nhầm y = 1 . z = 3
x = 1 Nhầm y = 3. z = 2
18
m + 2 = 3 ⇔ m = 1.
Nhầm dấu.
Ơ
N
O
16
Thay nhầm
3 ⇔m= . 2
3 ⇔m=− . 2
1 u = x . Thì Đặt 1 v = y
1 u = x . Thì Đặt 1 v = y
u + 2v = −2 u − v = 4
u + 2v = −2 u − v = 4
u + 2v = −2 u − v = 4
u = 2 ⇔ v = −2 1 x = 2 ⇒ 1 = −2 y
u = 2 . ⇔ v = −2 Nhầm nghiệm là u, v.
u = 2 . ⇔ v = −2 Nhầm nghiệm u = −2 . v = −2
N
H
Thay nhầm 2 m + 1 = 3 ⇔ 2m = 3
Y
Nhầm dấu.
U
1 u = x . Thì Đặt 1 v = y
D
ẠY
KÈ
M
Q
19
x = 2 Nhầm y = 3. z = 1
2m + 1 = 3 ⇔ 2m = 3
1 x = 2 . ⇔ 1 y = − 2 8
HDG → ĐA A Theo đề 2 a − 1 + b = 4 4 a − 1 − 3b = −2
Sai lầm → PAN B Nhầm 2 a − 1 + b = 4 4 a − 1 − 3b = −2 a − 1 = 1 . ⇔ b = 2
a − 1 = 1 ⇔ b = 2 a − 1 = 1 b = 2 ⇔ a − 1 = −1 b = 2
2 a − 1 + b = 4 4 a − 1 − 3b = −2 a − 1 = 1 . ⇔ b = 2 Nhầm vai trò x = 2 . y =1
Sai lầm → PAN D Theo đề 2 a − 1 + b = 4 . 4 a − 1 − 3b = −2 Nhầm a − 1 = 2 ⇔ b = 1 a − 1 = 2 b = 1 ⇔ a − 1 = −2 b = 1
a = 3 b = 1 . ⇔ a = −1 b = 1
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
a = 2 b = 2 ⇔ . a = 0 b = 2
Sai lầm → PAN C
FF IC IA L
Câu 20
9
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 2
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 1.
FF IC IA L
Câu 1: Tìm tất cả các tham số m để phương trình x 2 − 2mx + m 2 − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt? 1 1 1 1 A. m ≤ . B. m ≥ . C. m < . D. m > . 2 2 2 2 Câu 2: Phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 với ∆ = b 2 − 4ac có hai nghiệm phân biệt khi nào? A. ∆ = 0 . B. ∆ < 0 . C. ∆ > 0 . D. ∆ ≥ 0 .
N
1 1 B. − ; . 2 2
C.
{( −2; −2)} .
D.
{( 2; −2)} .
Ơ
1 1 A. ; − . 2 2
O
1 2 x + y = −2 ? Câu 3: Tìm tập nghiệm của hệ 1 1 − =4 x y
N
nghiệm x1 , x2 thỏa x1 + x2 + x1 x2 = 14 ? A. m = −14 . B. m = −2 .
H
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2 − ( m + 4 ) x + 2m + 4 = 0 có hai
U
Y
2 x + 3 y = 4 Câu 5: Tìm tập nghiệm của hệ ? x + y = 1 B. {(1; 2 )} . A. {( −1; −2 )} .
C. m = 14 .
C.
{( −1; 2 )} .
D. m = 2 .
D.
{(1; −2)} .
M
mx + y = 3 ? x + 2 y = 5
Q
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ( x; y ) = (1; 2 ) là nghiệm của hệ phương trình
KÈ
A. m = 1 .
B. m = −1 .
C. m =
3 . 2
3 D. m = − . 2
D
ẠY
a − 1 x + by = 4 Câu 7: Tìm tất cả các cặp số a, b để ( x; y ) = ( 2;1) là nghiệm của hệ ? 2 a − 1 x − 3by = −2 A. a = 2; b = 1 . B. a = 1; b = 2 . C. a = 0; b = 2 hoặc a = 2; b = 2 . D. a = 3; b = 1 hoặc a = −1; b = 1 .
Câu 8: Tìm điều kiện của phương trình A. x < 1 . B. x ≤ 1 .
x −1 = 3 + x ? C. x ≥ 1 .
D. x > 1 .
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ ( x; y; z ) = (1; m; 2m − 1) là nghiệm của phương trình x + y + z −3 = 0 ? A. m = 3 .
B. m = 1 .
C. m = −1 .
D. m = −3 . 10
A. 1.
x 2 + 3x + 2 = 2 có bao nhiêu nghiệm? 2x + 4 B. 3. C. 0.
Câu 11: Tìm tập nghiệm của phương trình A. {6} . B. {9} . Câu 12: Tìm điều kiện của phương trình A. x ≥ 3 .
B. x ≠ 3 .
3x − 5 = 2 ? C. ∅ .
D. 2. D. {3} .
1 + x = 2 − 3x ? x −3 C. x < 3 .
FF IC IA L
Câu 10: Phương trình
D. x > 3 .
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ ( x; y ) = (1; 2m + 1) là nghiệm của phương trình
O
của
N
trị
C. m = −1 . m để điều
C. m ≤ 2 .
kiện
D. m = −4 . của phương
trình
D. m ≥ 2 .
Ơ
x + 2 y +1 = 0 ? B. m = 4 . A. m = 1 . Câu 14: Tìm tất cả các giá x+2 + 2 x = 3 là ℝ ? 2 x + 2mx + m 2 − m + 2 A. m < 2 . B. m > 2 .
x3 − 6 y + 4 = 0 ? A. m = 8 .
N
B. m = 2 .
H
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ ( x; y ) = ( m; 2 ) là nghiệm của phương trình C. m = −2 .
D. m = −8 .
{( 2;3;1)} .
B.
{( 2;1;3)} .
C.
{(1;3;2)} .
Q
A.
U
Y
x + y + z = 6 Câu 16: Tìm tập nghiệm của hệ x − y + 2 z = 5 ? 2 x + y + z = 7
M
Câu 17: Tìm tập nghiệm của phương trình x 2 − 7 x + 10 = 0 ? A. {−5} . B. {−2; −5} . C. {2} .
D.
{(1; 2;3)} .
D. {2;5} .
KÈ
Câu 18: Phương trình ax + b = 0 (x là ẩn ; a, b là hai hệ số) có nghiệm duy nhất khi nào? A. a ≠ 0 . B. a = 0; b ≠ 0 . C. a = 0; b = 0 . D. b ≠ 0 .
D
ẠY
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m ( x − 4 ) = 5 x − 2 có nghiệm duy nhất? A. m ≠ −5 . B. m ≠ 5 . C. m = 5 . D. m = −5 .
Câu 20: Cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 có hai nghiệm x1 ; x2 . Tính tổng S = x1 + x2 ? b b b b A. S = . B. S = − . C. S = − . D. S = . 2a a 2a a -----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
11
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 2
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
2 x + 3 y = 4 ? Câu 1: Tìm tập nghiệm của hệ x + y = 1 A. {( −1; −2 )} . B. {( −1; 2 )} .
C.
{(1; 2)} .
FF IC IA L
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 2.
D.
{(1; −2)} .
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ ( x; y; z ) = (1; m; 2m − 1) là nghiệm của phương trình x + y + z −3 = 0 ? A. m = −3 .
B. m = 1 .
C. m = −1 .
2
D. m = 3 .
O
Câu 3: Cho phương trình bậc hai ax + bx + c = 0 có hai nghiệm x1 ; x2 . Tính tổng S = x1 + x2 ? b b b b . B. S = − . C. S = − . D. S = . A. S = 2a a 2a a Câu 4: Tìm tập nghiệm của phương trình A. {9} . B. {6} .
B. x > 3 .
N
Ơ
A. x < 3 .
1 + x = 2 − 3x ? x −3 C. x ≥ 3 .
H
Câu 5: Tìm điều kiện của phương trình
3x − 5 = 2 ? C. {3} .
D. ∅ .
D. x ≠ 3 .
Y
N
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m ( x − 4 ) = 5 x − 2 có nghiệm duy nhất? B. m ≠ −5 . C. m = 5 . D. m ≠ 5 . A. m = −5 .
U
Câu 7: Tìm điều kiện của phương trình A. x > 1 . B. x ≤ 1 .
x −1 = 3 + x ? C. x ≥ 1 .
M
x3 − 6 y + 4 = 0 ? A. m = 2 .
Q
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ B. m = 8 . 2
( x; y ) = ( m; 2 ) là C. m = −2 .
D. x < 1 . nghiệm của phương trình
D. m = −8 .
2
KÈ
Câu 9: Phương trình bậc hai ax + bx + c = 0 với ∆ = b − 4ac có hai nghiệm phân biệt khi nào? A. ∆ > 0 . B. ∆ ≥ 0 . C. ∆ = 0 . D. ∆ < 0 .
D
ẠY
Câu 10: Tìm tất cả các tham số m để phương trình x 2 − 2mx + m 2 − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt? 1 1 1 1 A. m ≤ . B. m > . C. m ≥ . D. m < . 2 2 2 2 Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m để điều kiện của phương trình x+2 + 2 x = 3 là ℝ ? 2 x + 2mx + m 2 − m + 2 A. m ≤ 2 . B. m ≥ 2 . C. m < 2 . D. m > 2 . Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ ( x; y ) = (1; 2m + 1) là nghiệm của phương trình x + 2 y +1 = 0 ? 12
A. m = 1 .
B. m = 4 .
C. m = −1 .
D. m = −4 . 2
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x − ( m + 4 ) x + 2m + 4 = 0 có hai
x + y + z = 6 Câu 15: Tìm tập nghiệm của hệ x − y + 2 z = 5 ? 2 x + y + z = 7 A.
{( 2;3;1)} .
B.
{( 2;1;3)} .
C.
O
FF IC IA L
nghiệm x1 , x2 thỏa x1 + x2 + x1 x2 = 14 ? B. m = 2 . C. m = 14 . D. m = −14 . A. m = −2 . Câu 14: Phương trình ax + b = 0 (x là ẩn ; a, b là hai hệ số) có nghiệm duy nhất khi nào? A. a ≠ 0 . B. a = 0; b ≠ 0 . C. a = 0; b = 0 . D. b ≠ 0 .
{(1;3;2)} .
Ơ
N
Câu 16: Tìm tập nghiệm của phương trình x 2 − 7 x + 10 = 0 ? A. {−5} . B. {−2; −5} . C. {2} .
D.
{(1; 2;3)} .
D. {2;5} .
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ( x; y ) = (1; 2 ) là nghiệm của hệ phương trình
B. m =
3 . 2
Y
A. m = −1 .
N
H
mx + y = 3 ? x + 2 y = 5
3 C. m = − . 2
D. m = 1 .
Q
U
1 2 x + y = −2 Câu 18: Tìm tập nghiệm của hệ ? 1 1 − =4 x y
KÈ
M
1 1 A. ; − . 2 2
Câu 19: Phương trình
{( 2; −2)} .
C.
{( −2; −2)} .
x 2 + 3x + 2 = 2 có bao nhiêu nghiệm? 2x + 4 B. 3. C. 0.
1 1 D. − ; . 2 2
D. 2.
D
ẠY
A. 1.
B.
a − 1 x + by = 4 Câu 20: Tìm tất cả các cặp số a, b để ( x; y ) = ( 2;1) là nghiệm của hệ ? 2 a − 1 x − 3by = −2 A. a = 2; b = 1 . B. a = 1; b = 2 . C. a = 0; b = 2 hoặc a = 2; b = 2 . D. a = 3; b = 1 hoặc a = −1; b = 1 .
-----------------------------------------------
----------- HẾT ---------13
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 2
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 3.
FF IC IA L
a − 1 x + by = 4 Câu 1: Tìm tất cả các cặp số a, b để ( x; y ) = ( 2;1) là nghiệm của hệ ? 2 a − 1 x − 3by = −2 A. a = 2; b = 1 . B. a = 3; b = 1 hoặc a = −1; b = 1 . C. a = 1; b = 2 . D. a = 0; b = 2 hoặc a = 2; b = 2 .
Câu 2: Phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 với ∆ = b 2 − 4ac có hai nghiệm phân biệt khi nào? A. ∆ ≥ 0 . B. ∆ > 0 . C. ∆ < 0 . D. ∆ = 0 .
O
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m ( x − 4 ) = 5 x − 2 có nghiệm duy nhất? B. m ≠ −5 . C. m = −5 . D. m = 5 . A. m ≠ 5 .
N
H
Ơ
N
Câu 4: Cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 có hai nghiệm x1 ; x2 . Tính tổng S = x1 + x2 ? b b b b A. S = . . D. S = − . B. S = − . C. S = a a 2a 2a x+2 Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để điều kiện của phương trình 2 + 2x = 3 x + 2mx + m 2 − m + 2 là ℝ ? A. m ≥ 2 . B. m > 2 . C. m < 2 . D. m ≤ 2 . x −1 = 3 + x ? C. x ≥ 1 .
U
Y
Câu 6: Tìm điều kiện của phương trình B. x ≤ 1 . A. x > 1 .
B. m = 8 .
M
x3 − 6 y + 4 = 0 ? A. m = 2 .
Q
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ
KÈ
Câu 8: Tìm điều kiện của phương trình A. x ≥ 3 .
B. x > 3 .
D. x < 1 .
( x; y ) = ( m; 2 ) là C. m = −2 .
nghiệm của phương trình
D. m = −8 .
1 + x = 2 − 3x ? x −3 C. x ≠ 3 .
D. x < 3 . 2
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x − ( m + 4 ) x + 2m + 4 = 0 có hai
ẠY
nghiệm x1 , x2 thỏa x1 + x2 + x1 x2 = 14 ? A. m = −2 . B. m = 2 .
C. m = 14 .
D. m = −14 .
D
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ ( x; y ) = (1; 2m + 1) là nghiệm của phương trình x + 2 y +1 = 0 ? A. m = 1 .
B. m = 4 .
C. m = −1 .
D. m = −4 .
14
x + y + z = 6 Câu 11: Tìm tập nghiệm của hệ x − y + 2 z = 5 ? 2 x + y + z = 7
{( 2;3;1)} .
B.
{( 2;1;3)} .
C.
{(1;3;2)} .
D.
{(1; 2;3)} .
FF IC IA L
A.
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ ( x; y; z ) = (1; m; 2m − 1) là nghiệm của phương trình x + y + z −3 = 0 ? B. m = −3 . C. m = −1 . D. m = 1 . A. m = 3 . Câu 13: Phương trình ax + b = 0 (x là ẩn ; a, b là hai hệ số) có nghiệm duy nhất khi nào? A. a = 0; b ≠ 0 . B. a ≠ 0 . C. a = 0; b = 0 . D. b ≠ 0 .
3x − 5 = 2 ? C. {6} .
D. {3} .
O
Câu 14: Tìm tập nghiệm của phương trình A. {9} . B. ∅ .
N
Câu 15: Tìm tập nghiệm của phương trình x 2 − 7 x + 10 = 0 ? A. {−5} . B. {−2; −5} . C. {2} .
D. {2;5} .
mx + y = 3 ? x + 2 y = 5 3 . 2
N
B. m =
A. m = −1 .
H
Ơ
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ( x; y ) = (1; 2 ) là nghiệm của hệ phương trình
C. m = 1 .
3 D. m = − . 2
Q
U
Y
1 2 x + y = −2 Câu 17: Tìm tập nghiệm của hệ ? 1 1 − =4 x y
M
{( 2; −2)} .
KÈ
A.
Câu 18: Phương trình A. 1.
1 1 B. ; − . 2 2
ẠY
{( −2; −2)} .
x 2 + 3x + 2 = 2 có bao nhiêu nghiệm? 2x + 4 B. 3. C. 0.
2 x + 3 y = 4 Câu 19: Tìm tập nghiệm của hệ ? x + y = 1 A. {( −1; 2 )} . B. {(1; 2 )} .
D
C.
C.
{( −1; −2)} .
1 1 D. − ; . 2 2
D. 2.
D.
{(1; −2)} .
Câu 20: Tìm tất cả các tham số m để phương trình x 2 − 2mx + m 2 − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt? 1 1 1 1 A. m > . B. m ≥ . C. m < . D. m ≤ . 2 2 2 2 15
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 2
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
FF IC IA L
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 4. 1 2 x + y = −2 Câu 1: Tìm tập nghiệm của hệ ? 1 1 − =4 x y
1 1 B. ; − . 2 2
Câu 2: Tìm tập nghiệm của phương trình A. {9} . B. {3} .
C.
{( −2; −2)} .
O
{( 2; −2)} .
3x − 5 = 2 ? C. {6} .
1 1 D. − ; . 2 2
D. ∅ .
{( 2;3;1)} .
B.
{( 2;1;3)} .
N
A.
H
Ơ
x + y + z = 6 Câu 3: Tìm tập nghiệm của hệ x − y + 2 z = 5 ? 2 x + y + z = 7
N
A.
C.
{(1;3;2)} .
D.
{(1; 2;3)} .
Y
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ( x; y ) = (1; 2 ) là nghiệm của hệ phương trình
B. m =
Q
A. m = −1 .
U
mx + y = 3 ? x + 2 y = 5
3 . 2
C. m = 1 .
KÈ
M
Câu 5: Tìm tập nghiệm của phương trình x 2 − 7 x + 10 = 0 ? A. {−5} . B. {2;5} . C. {−2; −5} .
D
ẠY
x 2 + 3x + 2 = 2 có bao nhiêu nghiệm? Câu 6: Phương trình 2x + 4 A. 1. B. 3. C. 0. 1 Câu 7: Tìm điều kiện của phương trình + x = 2 − 3x ? x −3 A. x ≥ 3 . B. x > 3 . C. x ≠ 3 .
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ x3 − 6 y + 4 = 0 ? A. m = −8 .
B. m = −2 .
( x; y ) = ( m; 2 ) là C. m = 2 .
3 D. m = − . 2
D. {2} .
D. 2.
D. x < 3 . nghiệm của phương trình
D. m = 8 .
16
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ ( x; y ) = (1; 2m + 1) là nghiệm của phương trình x + 2 y +1 = 0 ? A. m = 1 .
B. m = 4 .
C. m = −1 .
D. m = −4 .
x + y + z −3 = 0 ? A. m = −1 .
B. m = 1 .
C. m = 3 .
FF IC IA L
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của m để bộ ( x; y; z ) = (1; m; 2m − 1) là nghiệm của phương trình D. m = −3 .
Câu 11: Cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 có hai nghiệm x1 ; x2 . Tính tổng S = x1 + x2 ? b b b b A. S = − . B. S = . C. S = . D. S = − . a a 2a 2a Câu 12: Phương trình ax + b = 0 (x là ẩn ; a, b là hai hệ số) có nghiệm duy nhất khi nào? A. a = 0; b ≠ 0 . B. b ≠ 0 . C. a = 0; b = 0 . D. a ≠ 0 . trị
của
điều
để
m
kiện
của
phương
trình
O
13: Tìm tất cả các giá x+2 + 2 x = 3 là ℝ ? 2 x + 2mx + m 2 − m + 2 A. m > 2 . B. m < 2 .
C. m ≥ 2 .
N
Câu
D. m ≤ 2 .
H
Ơ
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m ( x − 4 ) = 5 x − 2 có nghiệm duy nhất? A. m ≠ 5 . B. m ≠ −5 . C. m = −5 . D. m = 5 .
N
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2 − ( m + 4 ) x + 2m + 4 = 0 có hai
Y
nghiệm x1 , x2 thỏa x1 + x2 + x1 x2 = 14 ? A. m = −2 . B. m = 14 . 2
C. m = −14 .
D. m = 2 .
2
U
Câu 16: Phương trình bậc hai ax + bx + c = 0 với ∆ = b − 4ac có hai nghiệm phân biệt khi nào? A. ∆ = 0 . B. ∆ < 0 . C. ∆ > 0 . D. ∆ ≥ 0 .
Q
Câu 17: Tìm điều kiện của phương trình B. x < 1 . A. x ≤ 1 .
x −1 = 3 + x ? C. x > 1 .
KÈ
M
2 x + 3 y = 4 Câu 18: Tìm tập nghiệm của hệ ? x + y = 1 B. {(1; 2 )} . A. {( −1; 2 )} .
D. x ≥ 1 .
C.
{( −1; −2)} .
D.
{(1; −2)} .
D
ẠY
Câu 19: Tìm tất cả các tham số m để phương trình x 2 − 2mx + m 2 − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt? 1 1 1 1 A. m > . B. m < . C. m ≥ . D. m ≤ . 2 2 2 2 a − 1 x + by = 4 Câu 20: Tìm tất cả các cặp số a, b để ( x; y ) = ( 2;1) là nghiệm của hệ ? 2 a − 1 x − 3by = −2 A. a = 2; b = 1 . B. a = 1; b = 2 . C. a = 3; b = 1 hoặc a = −1; b = 1 . D. a = 0; b = 2 hoặc a = 2; b = 2 .
-----------------------------------------------
17
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
----------- HẾT ----------
18
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ3 CHƯƠNG IV. BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH I. Khung ma trận Cấp độ tư duy TH VDT TN TL TN TK 10, 11, 12,
5, 16,
0.6 6
TL SC SĐ
10
3.5
3
1.05 0.5 0.9
7
2.45 0.5 0.3
20
2b
0.7 7
0.3 3
7 70
1
1.8
3 30
H
II. Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đánh giá
0.9 9
17, 18, 1.4 14
19
O
14, 15, 2.1 21
1b
TN SC SĐ
Ơ
13,
2a
VDC TN TL
N
NB TN TL 3. Dấu của nhị thức 1, 2, bậc nhất 1a 3, 4, 4. Bất phương trình 6, 7, bậc nhất hai ẩn 5. Dấu của tam thức 8, bậc hai 2.8 1.2 Tổng Số điểm 28 12 Tỉ lệ %
Tổng
FF IC IA L
Chủ đề, chuẩn KTKN
Q
U
Y
N
§3. Dấu của nhị thức bậc nhất - Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất. - Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. - Tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất. - Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. - Xét dấu nhị thức bậc nhất và biểu thức tích thương của chúng.
KÈ
M
§4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn - Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. - Tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
D
ẠY
§5. Dấu của tam thức bậc hai - Định lý về dấu của tam thức bậc hai. - Xét dấu tam thức bậc hai và các biểu thức chứa tích thương của chúng. - Bất phương trình bậc hai. - Tập nghiệm của bất phương trình bậc hai.
GV: Lê Văn Tho
1
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
III. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi
FF IC IA L
TH: Bất phương trình chứa tích thương các nhị thức bậc nhất.
O
VDT: Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. VDC: Tìm tham số để tập nghiệm bất phương trình bậc nhất thỏa mãn điều kiện cho trước. NB: Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. VDT: Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu đưa về tích thương các nhị thức bậc nhất một ẩn. NB: Nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn. NB: Nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. TH: Miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. TH: Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. NB: Xét dấu tam thức bậc hai. NB: Xét dấu tam thức bậc hai.
H
6 7 13 1bTL
NB: Bất đẳng thức chứa trị tuyệt đối. NB: Bất phương trình bậc nhất một ẩn. VDT: Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
N
3. Dấu của 8 tam thức bậc 9 hai 14 15
Y
TH: Bất phương trình chứa thương tích các tam thức bậc hai.
17
VDT: Bài toán dẫn đến bất phương trình bậc hai. VDC: Bài toán dẫn đến xét tính chất tập nghiệm bất phương trình bậc hai. VDC: Xét dấu biểu thức trùng phương.
D
ẠY
KÈ
M
Q
18 20 2bTL
U
4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
NB: Xét dấu nhị thức bậc nhất.
N
1aTL 2aTL
Mô tả
Ơ
Chủ đề Câu 3. Dấu của 1 nhị thức bậc 2 nhất 3 4 5 10 11 12 16 19
GV: Lê Văn Tho
2
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
IV. Đề kiểm tra A. Trắc nghiệm Câu 1: Cho nhị thức f ( x ) = ax + b với a > 0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây.
FF IC IA L
b b b b A. f ( x ) > 0, ∀x > − .B. f ( x ) > 0, ∀x < − .C. f ( x ) < 0, ∀x > .D. f ( x ) < 0, ∀x > − . a a a a
Câu 2: Cho nhị thức f ( x ) = − x + 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. f ( x ) > 0, ∀x < 3 .B. f ( x ) > 0, ∀x > 3 .C. f ( x ) < 0, ∀x < 3 .D. f ( x ) < 0, ∀x < −3 .
O
Câu 3: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
N
A. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ a hoặc f ( x ) ≤ −a .B. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
Ơ
C. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ −a hoặc f ( x ) ≤ a .D. ∀a > 0, f ( x ) < a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
H
Câu 4: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x + 2 ≤ 0.
N
2 2 2 2 A. S = −∞; − .B. S = −∞; .C. S = − ; +∞ .D. S = − ; +∞ . 3 3 3 3
U
Y
Câu 5: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x ≤ 2.
Q
A. S = [ −2; 2] .B. S = ( −2; 2 ) .C. S = ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ ) .D. S = ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) .
M
Câu 6: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình x + 2 y − 3 > 0 ?
KÈ
A. x = 0; y = 2 .B. x = 1; y = 1 .C. x = 2; y = 0 .D. x = −1; y = 2 . x − y +1 > 0 ? Câu 7: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình 2 x + y + 3 ≤ 0
ẠY
A. x = 0; y = −3 .B. x = 0; y = 0 .C. x = −3; y = 0 .D. x = −3; y = −2 .
D
Câu 8: Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a > 0 ) có ∆ = b 2 − 4ac = 0. Khẳng định nào
sau đây là đúng? A. f ( x ) ≥ 0, ∀x .B. f ( x ) > 0, ∀x .C. f ( x ) ≤ 0, ∀x .D. f ( x ) < 0, ∀x .
GV: Lê Văn Tho
3
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
Câu 9: Cho tam thức f ( x ) = − x 2 − 2 x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng? 1 B. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3
1 C. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3
1 D. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3
( 4 x − 1)( x + 2 ) < 0. −3 x + 5
1 5 B. S = ( −∞; −2 ) ∪ ; . 4 3
1 5 C. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3
5 D. S = ( −∞; −2] ∪ 0; . 3
N
1 5 A. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3
O
Câu 10: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
FF IC IA L
1 A. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3
Ơ
Câu 11: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( − x + 3) ≤ 0.
N
H
1 1 1 1 A. S = −∞; ∪ [3; +∞ ) .B. S = ;3 .C. S = ;3 .D. S = −∞; ∪ ( 3; +∞ ) . 2 2 2 2
Câu 12: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( x + 3) < 0. Hỏi S có bao nhiêu số
U
Y
nguyên?
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Q
A. 3.
KÈ
M
x − y −1 < 0 x + y − 5 < 0 Câu 13: Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình . Hỏi S có tất cả bao nhiêu x > 0 y > 0 cặp số nguyên? B. 15.
ẠY
A. 4.
C. 8.
D. 13.
D
Câu 14: Bất phương trình −3x 2 + x + 4 ≥ 0 có tập nghiệm S = [ a; b ] . Tính P = a + 3b.
A. P = 3 .
GV: Lê Văn Tho
B. P =
1 . 3
5 C. P = 5 .D. P = − . 3
4
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
1 5 A. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4
1 5 B. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4
1 5 C. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4
1 5 D. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4
FF IC IA L
Câu 15: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( 3 x 2 − 10 x + 3) ( 4 x − 5 ) < 0.
Câu 16: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5 x − 6 ≥ 4.
2 2 2 2 A. S = −∞; ∪ [ 2; +∞ ) .B. S = −∞; ∪ ( 2; +∞ ) .C. S = ; 2 .D. S = ; 2 . 5 5 5 5
O
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 2mx + 3m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
N
A. m > 2 hoặc m < 1 .B. m ≥ 2 hoặc m ≤ 1 .C. 1 < m < 2 .D. 1 ≤ m ≤ 2 .
Ơ
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 4 x + m 2 − 5 = 0 vô nghiệm.
H
A. m < −3 hoặc m > 3 .B. m ≤ −3 hoặc m ≥ 3 .C. −3 < m < 3 .D. −3 ≤ m ≤ 3 .
N
Câu 19: Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để tập nghiệm của bất phương trình 2mx + 3 < 0 chứa
Y
khoảng (1; +∞ ) là B. 1.
C. 3.
D. 4.
U
A. 2.
Q
Câu 20: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình
A. 2.
B. 1.
C. 0.
D. 3.
KÈ
B. Tự luận
M
( 3 − m ) x2 + 2mx + m2 − 5m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu?
Câu 1. a. Giải bất phương trình 3 x + 1 ≥ 0.
D
ẠY
x − y > 0 . b. Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình x + y −1 > 0
Câu 2a. Giải bất phương trình
1 < 1. x −1
b. Tìm tham số m để phương trình x 2 + x + m 4 − 5m 2 + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu.
GV: Lê Văn Tho
5
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
V. Hướng dẫn giải, đáp án, phương án nhiễu 1. Đáp án A. Trắc nghiệm 2 A
3 A
4 A
5 A
6 A
7 A
8 A
9 A
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A A A A A A A A A A A
FF IC IA L
Câu 1 ĐA A
B. Tự luận
Điểm 1.2
0.9
0.6
−2 < m < −1 . Theo đề m 4 − 5m 2 + 4 < 0 ⇔ 1 < m 2 < 4 ⇔ 1 < m < 2
0.3
D
ẠY
KÈ
2b
1 1 2− x <1⇔ −1 < 0 ⇔ < 0. Xét dấu vế trái ta có tập nghiệm của x −1 x −1 x −1 bất phương trình là S = ( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ ) .
Ta có
M
2a
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
1b
Hướng dẫn 1 Ta có 3 x + 1 ≥ 0 ⇔ 3 x ≥ −1 ⇔ x ≥ − . 3 Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình là phần không bị gạch bỏ không kể các đường biên trong hình vẽ bên.
O
Câu 1a
GV: Lê Văn Tho
6
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 3
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 1.
5 A. P = − . 3
B. P =
1 . 3
C. P = 5 .
FF IC IA L
Câu 1: Bất phương trình −3x 2 + x + 4 ≥ 0 có tập nghiệm S = [ a; b ] . Tính P = a + 3b.
D. P = 3 .
Câu 2: Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a > 0 ) có ∆ = b 2 − 4ac = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. f ( x ) < 0, ∀x . B. f ( x ) > 0, ∀x . C. f ( x ) ≥ 0, ∀x . D. f ( x ) ≤ 0, ∀x .
O
Câu 3: Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để tập nghiệm của bất phương trình 2mx + 3 < 0 chứa khoảng (1; +∞ ) là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
N
Câu 4: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( 3 x 2 − 10 x + 3) ( 4 x − 5 ) < 0.
1 5 B. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4 1 5 D. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4
N
H
Ơ
1 5 A. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4 1 5 C. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4
U Q
2 A. S = ; 2 . 5 2 C. S = ; 2 . 5
Y
Câu 5: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5 x − 6 ≥ 4. 2 B. S = −∞; ∪ ( 2; +∞ ) . 5 2 D. S = −∞; ∪ [ 2; +∞ ) . 5
KÈ
M
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 4 x + m 2 − 5 = 0 vô nghiệm. A. m < −3 hoặc m > 3 . B. m ≤ −3 hoặc m ≥ 3 . C. −3 < m < 3 . D. −3 ≤ m ≤ 3 . Câu 7: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình ( 3 − m ) x2 + 2mx + m2 − 5m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu? A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.
D
ẠY
Câu 8: Cho nhị thức f ( x ) = ax + b với a > 0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây. b b b A. f ( x ) > 0, ∀x > − . B. f ( x ) < 0, ∀x > − . C. f ( x ) < 0, ∀x > . a a a b f ( x ) > 0, ∀x < − . a Câu 9: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x + 2 ≤ 0. 2 2 2 A. S = − ; +∞ . B. S = −∞; − . C. S = −∞; . 3 3 3 GV: Lê Văn Tho
D.
2 D. S = − ; +∞ . 3 7
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
Câu 10: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
( 4 x − 1)( x + 2 ) < 0.
1 5 A. S = ( −∞; −2 ) ∪ ; . 4 3 5 C. S = ( −∞; −2] ∪ 0; . 3
−3 x + 5
FF IC IA L
1 5 B. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3 1 5 D. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3
Câu 11: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( x + 3) < 0. Hỏi S có bao nhiêu số nguyên? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 12: Cho nhị thức f ( x ) = − x + 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. f ( x ) < 0, ∀x < 3 .
B. f ( x ) > 0, ∀x < 3 .
C. f ( x ) < 0, ∀x < −3 .
O
f ( x ) > 0, ∀x > 3 .
D.
N
Câu 13: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
Ơ
B. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ − a hoặc f ( x ) ≤ a .
C. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ a hoặc f ( x ) ≤ −a .
H
D. ∀a > 0, f ( x ) < a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
N
Câu 14: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình x + 2 y − 3 > 0 ? A. x = 1; y = 1 . B. x = 2; y = 0 . C. x = −1; y = 2 . D. x = 0; y = 2 .
Q
C. S = ( −2; 2 ) .
U
A. S = ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ ) .
Y
Câu 15: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x ≤ 2. B. S = [ −2; 2] . D. S = ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) .
M
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 2mx + 3m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt. A. m > 2 hoặc m < 1 . B. m ≥ 2 hoặc m ≤ 1 . C. 1 < m < 2 . D. 1 ≤ m ≤ 2 .
KÈ
Câu 17: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( − x + 3) ≤ 0.
D
ẠY
1 A. S = −∞; ∪ ( 3; +∞ ) . 2 1 C. S = ;3 . 2
1 B. S = ;3 . 2 1 D. S = −∞; ∪ [3; +∞ ) . 2
x − y +1 > 0 ? Câu 18: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình 2 x + y + 3 ≤ 0 B. x = −3; y = −2 . C. x = −3; y = 0 . D. x = 0; y = 0 . A. x = 0; y = −3 .
GV: Lê Văn Tho
8
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
FF IC IA L
x − y −1 < 0 x + y − 5 < 0 . Hỏi S có tất cả bao nhiêu Câu 19: Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình x > 0 y > 0 cặp số nguyên? A. 15. B. 4. C. 8. D. 13. Câu 20: Cho tam thức f ( x ) = − x 2 − 2 x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
1 B. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3 1 D. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3
1 A. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3 1 C. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3 -----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
----------- HẾT ----------
GV: Lê Văn Tho
9
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 3
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 2.
2 A. S = ; 2 . 5 2 C. S = −∞; ∪ ( 2; +∞ ) . 5
FF IC IA L
Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5 x − 6 ≥ 4.
2 B. S = ; 2 . 5 2 D. S = −∞; ∪ [ 2; +∞ ) . 5
2 D. S = − ; +∞ . 3
O
Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x + 2 ≤ 0. 2 2 2 A. S = − ; +∞ . B. S = −∞; − . C. S = −∞; . 3 3 3
Câu 3: Cho tam thức f ( x ) = − x 2 − 2 x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng? 1 B. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3 1 D. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3
H
Ơ
N
1 A. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3 1 C. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3
N
Câu 4: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( x + 3) < 0. Hỏi S có bao nhiêu số nguyên? A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. C. f ( x ) > 0, ∀x < 3 .
D.
Q
f ( x ) < 0, ∀x < 3 .
B. f ( x ) > 0, ∀x > 3 .
U
A. f ( x ) < 0, ∀x < −3 .
Y
Câu 5: Cho nhị thức f ( x ) = − x + 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
KÈ
M
x − y −1 < 0 x + y − 5 < 0 Câu 6: Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình . Hỏi S có tất cả bao nhiêu cặp x > 0 y > 0 số nguyên? A. 4. B. 15. C. 8. D. 13.
D
ẠY
Câu 7: Cho nhị thức f ( x ) = ax + b với a > 0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây. b b b A. f ( x ) > 0, ∀x < − . B. f ( x ) < 0, ∀x > − . C. f ( x ) < 0, ∀x > . a a a b f ( x ) > 0, ∀x > − . a
D.
Câu 8: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x ≤ 2. A. S = [ −2; 2] . GV: Lê Văn Tho
B. S = ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ ) . 10
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
C. S = ( −2; 2 ) .
D. S = ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) .
Câu 9: Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a > 0 ) có ∆ = b 2 − 4ac = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. f ( x ) ≥ 0, ∀x . B. f ( x ) ≤ 0, ∀x . C. f ( x ) < 0, ∀x . D. f ( x ) > 0, ∀x .
FF IC IA L
Câu 10: Bất phương trình −3x 2 + x + 4 ≥ 0 có tập nghiệm S = [ a; b ] . Tính P = a + 3b.
5 1 A. P = − . B. P = 3 . C. P = . D. P = 5 . 3 3 Câu 11: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình x + 2 y − 3 > 0 ? A. x = −1; y = 2 . B. x = 0; y = 2 . C. x = 1; y = 1 . D. x = 2; y = 0 .
B. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ − a hoặc f ( x ) ≤ a .
N
C. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ a hoặc f ( x ) ≤ −a .
O
Câu 12: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
Ơ
D. ∀a > 0, f ( x ) < a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
Câu 13: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( 3 x 2 − 10 x + 3) ( 4 x − 5 ) < 0.
1 5 B. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4 1 5 D. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4
H N Y
1 5 A. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4 1 5 C. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4
Q
U
x − y +1 > 0 ? Câu 14: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình 2 x + y + 3 ≤ 0 A. x = −3; y = −2 . B. x = 0; y = −3 . C. x = −3; y = 0 . D. x = 0; y = 0 .
M
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 2mx + 3m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt. A. m > 2 hoặc m < 1 . B. m ≥ 2 hoặc m ≤ 1 . C. 1 < m < 2 . D. 1 ≤ m ≤ 2 .
KÈ
Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( − x + 3) ≤ 0.
D
ẠY
1 A. S = −∞; ∪ ( 3; +∞ ) . 2 1 C. S = ;3 . 2
1 B. S = ;3 . 2 1 D. S = −∞; ∪ [3; +∞ ) . 2
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 4 x + m 2 − 5 = 0 vô nghiệm. A. −3 ≤ m ≤ 3 . B. −3 < m < 3 . C. m < −3 hoặc m > 3 . D. m ≤ −3 hoặc m ≥3. Câu 18: Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để tập nghiệm của bất phương trình 2mx + 3 < 0 chứa khoảng (1; +∞ ) là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. GV: Lê Văn Tho
11
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
Câu 19: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
( 4 x − 1)( x + 2 ) < 0. −3 x + 5
-----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
----------- HẾT ----------
FF IC IA L
1 5 1 5 A. S = ( −∞; −2 ) ∪ ; . B. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3 4 3 1 5 5 C. S = ( −∞; −2] ∪ 0; . D. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3 3 Câu 20: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình ( 3 − m ) x2 + 2mx + m2 − 5m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu? A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.
GV: Lê Văn Tho
12
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 3
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 3.
FF IC IA L
Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình ( 3 − m ) x2 + 2mx + m2 − 5m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu? A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 2: Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a > 0 ) có ∆ = b 2 − 4ac = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. f ( x ) ≤ 0, ∀x . B. f ( x ) ≥ 0, ∀x . C. f ( x ) > 0, ∀x . D. f ( x ) < 0, ∀x .
Ơ
N
O
x − y −1 < 0 x + y − 5 < 0 . Hỏi S có tất cả bao nhiêu cặp Câu 3: Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình x > 0 y > 0 số nguyên? A. 13. B. 15. C. 4. D. 8.
N
Y
1 A. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3 1 C. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3
H
Câu 4: Cho tam thức f ( x ) = − x 2 − 2 x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng? 1 B. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3 1 D. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3
Q
U
Câu 5: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình x + 2 y − 3 > 0 ? A. x = 0; y = 2 . B. x = 2; y = 0 . C. x = 1; y = 1 . D. x = −1; y = 2 . Câu 6: Cho nhị thức f ( x ) = ax + b với a > 0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây.
KÈ
M
b b b A. f ( x ) > 0, ∀x < − . B. f ( x ) < 0, ∀x > − . C. f ( x ) < 0, ∀x > . a a a b f ( x ) > 0, ∀x > − . a
D.
Câu 7: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x ≤ 2. B. S = [ −2; 2] .
C. S = ( −2; 2 ) .
D. S = ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) .
D
ẠY
A. S = ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ ) .
Câu 8: Cho nhị thức f ( x ) = − x + 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. f ( x ) > 0, ∀x < 3 .
B. f ( x ) > 0, ∀x > 3 .
C. f ( x ) < 0, ∀x < −3 .
D.
f ( x ) < 0, ∀x < 3 . Câu 9: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( 3 x 2 − 10 x + 3) ( 4 x − 5 ) < 0. GV: Lê Văn Tho
13
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
FF IC IA L
1 5 1 5 A. S = −∞; ∪ ;3 . B. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4 3 4 1 5 1 5 C. S = −∞; ∪ ;3 . D. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4 3 4 Câu 10: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a . B. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ − a hoặc f ( x ) ≤ a . C. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ a hoặc f ( x ) ≤ −a . D. ∀a > 0, f ( x ) < a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
Ơ
N
O
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 2mx + 3m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt. A. m > 2 hoặc m < 1 . B. m ≥ 2 hoặc m ≤ 1 . C. 1 < m < 2 . D. 1 ≤ m ≤ 2 . Câu 12: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x + 2 ≤ 0. 2 2 2 2 A. S = − ; +∞ . B. S = − ; +∞ . C. S = −∞; . D. S = −∞; − . 3 3 3 3
N
H
x − y +1 > 0 Câu 13: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình ? 2 x + y + 3 ≤ 0 B. x = 0; y = −3 . C. x = −3; y = 0 . D. x = 0; y = 0 . A. x = −3; y = −2 .
Y
Câu 14: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( x + 3) < 0. Hỏi S có bao nhiêu số nguyên? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
U
Câu 15: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( − x + 3) ≤ 0.
M
Q
1 A. S = −∞; ∪ ( 3; +∞ ) . 2 1 C. S = ;3 . 2
1 B. S = ;3 . 2 1 D. S = −∞; ∪ [3; +∞ ) . 2
D
ẠY
KÈ
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 4 x + m 2 − 5 = 0 vô nghiệm. A. −3 ≤ m ≤ 3 . B. −3 < m < 3 . C. m < −3 hoặc m > 3 . D. m ≤ −3 hoặc m ≥3. Câu 17: Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để tập nghiệm của bất phương trình 2mx + 3 < 0 chứa khoảng (1; +∞ ) là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 18: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 5 A. S = ( −∞; −2 ) ∪ ; . 4 3
GV: Lê Văn Tho
( 4 x − 1)( x + 2 ) < 0. −3 x + 5
1 5 B. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3
14
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
5 C. S = ( −∞; −2] ∪ 0; . 3
1 5 D. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3
Câu 19: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5 x − 6 ≥ 4. 2 B. S = −∞; ∪ ( 2; +∞ ) . 5 2 D. S = −∞; ∪ [ 2; +∞ ) . 5
FF IC IA L
2 A. S = ; 2 . 5 2 C. S = ; 2 . 5
Câu 20: Bất phương trình −3x 2 + x + 4 ≥ 0 có tập nghiệm S = [ a; b ] . Tính P = a + 3b. A. P = 3 .
B. P =
1 . 3
C. P = 5 .
-----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
----------- HẾT ----------
5 D. P = − . 3
GV: Lê Văn Tho
15
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 3
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 4.
FF IC IA L
Câu 1: Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để tập nghiệm của bất phương trình 2mx + 3 < 0 chứa khoảng (1; +∞ ) là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 2: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( x + 3) < 0. Hỏi S có bao nhiêu số nguyên? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
O
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 2mx + 3m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt. A. m > 2 hoặc m < 1 . B. m ≥ 2 hoặc m ≤ 1 . C. 1 < m < 2 . D. 1 ≤ m ≤ 2 .
N
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 4 x + m 2 − 5 = 0 vô nghiệm. A. −3 ≤ m ≤ 3 . B. m < −3 hoặc m > 3 . C. −3 < m < 3 . D. m ≤ −3 hoặc m ≥3.
Ơ
Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( − x + 3) ≤ 0.
1 B. S = −∞; ∪ [3; +∞ ) . 2 1 D. S = ;3 . 2
Y
N
H
1 A. S = −∞; ∪ ( 3; +∞ ) . 2 1 C. S = ;3 . 2
( 4 x − 1)( x + 2 ) < 0.
U
Câu 6: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
M
Q
1 5 A. S = ( −∞; −2 ) ∪ ; . 4 3 5 C. S = ( −∞; −2] ∪ 0; . 3
−3 x + 5
1 5 B. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3 1 5 D. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3
KÈ
Câu 7: Cho nhị thức f ( x ) = − x + 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. f ( x ) > 0, ∀x < 3 .
B. f ( x ) > 0, ∀x > 3 .
C. f ( x ) < 0, ∀x < −3 .
D.
ẠY
f ( x ) < 0, ∀x < 3 .
D
Câu 8: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x ≤ 2. A. S = ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) .
B. S = ( −2; 2 ) .
C. S = ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ ) .
D. S = [ −2; 2] .
Câu 9: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a . B. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ − a hoặc f ( x ) ≤ a . GV: Lê Văn Tho
16
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
C. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ a hoặc f ( x ) ≤ −a . D. ∀a > 0, f ( x ) < a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a . 2 D. S = −∞; − . 3
FF IC IA L
Câu 10: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x + 2 ≤ 0. 2 2 2 A. S = −∞; . B. S = − ; +∞ . C. S = − ; +∞ . 3 3 3
Câu 11: Cho tam thức f ( x ) = − x 2 − 2 x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng? 1 A. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3 1 C. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3
1 B. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3 1 D. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3
O
x − y +1 > 0 ? Câu 12: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình 2 x + y + 3 ≤ 0 A. x = −3; y = −2 . B. x = 0; y = 0 . C. x = −3; y = 0 . D. x = 0; y = −3 .
Ơ
N
Câu 13: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình x + 2 y − 3 > 0 ? A. x = 2; y = 0 . B. x = −1; y = 2 . C. x = 0; y = 2 . D. x = 1; y = 1 .
Y
N
H
x − y −1 < 0 x + y − 5 < 0 Câu 14: Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình . Hỏi S có tất cả bao nhiêu x > 0 y > 0 cặp số nguyên? A. 13. B. 15. C. 4. D. 8.
U
Câu 15: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( 3 x 2 − 10 x + 3) ( 4 x − 5 ) < 0.
1 5 B. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4 1 5 D. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4
KÈ
M
Q
1 5 A. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4 1 5 C. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4
ẠY
Câu 16: Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a > 0 ) có ∆ = b 2 − 4ac = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. f ( x ) < 0, ∀x . B. f ( x ) > 0, ∀x . C. f ( x ) ≥ 0, ∀x . D. f ( x ) ≤ 0, ∀x .
D
Câu 17: Cho nhị thức f ( x ) = ax + b với a > 0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây. b b b A. f ( x ) < 0, ∀x > − . B. f ( x ) > 0, ∀x > − . C. f ( x ) > 0, ∀x < − . D. a a a b f ( x ) < 0, ∀x > . a
Câu 18: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5 x − 6 ≥ 4.
GV: Lê Văn Tho
17
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
2 A. S = ; 2 . 5 2 C. S = ; 2 . 5
2 B. S = −∞; ∪ ( 2; +∞ ) . 5 2 D. S = −∞; ∪ [ 2; +∞ ) . 5
FF IC IA L
Câu 19: Bất phương trình −3x 2 + x + 4 ≥ 0 có tập nghiệm S = [ a; b ] . Tính P = a + 3b. 1 5 . D. P = − . 3 3 Câu 20: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình ( 3 − m ) x2 + 2mx + m2 − 5m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
A. P = 3 .
B. P = 5 .
C. P =
-----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
----------- HẾT ----------
GV: Lê Văn Tho
18
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 3
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 5.
FF IC IA L
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 2mx + 3m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt. A. m > 2 hoặc m < 1 . B. m ≥ 2 hoặc m ≤ 1 . C. 1 < m < 2 . D. 1 ≤ m ≤ 2 . Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x ≤ 2. A. S = ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ ) .
B. S = ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) .
C. S = [ −2; 2] .
D. S = ( −2; 2 ) .
Câu 3: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5 x − 6 ≥ 4.
H
Ơ
N
O
2 2 A. S = ; 2 . B. S = −∞; ∪ ( 2; +∞ ) . 5 5 2 2 C. S = ; 2 . D. S = −∞; ∪ [ 2; +∞ ) . 5 5 Câu 4: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. ∀a > 0, f ( x ) < a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
N
B. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ a hoặc f ( x ) ≤ −a .
C. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ − a hoặc f ( x ) ≤ a .
Y
D. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
Q
U
Câu 5: Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a > 0 ) có ∆ = b 2 − 4ac = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. f ( x ) < 0, ∀x . B. f ( x ) ≥ 0, ∀x . C. f ( x ) > 0, ∀x . D. f ( x ) ≤ 0, ∀x .
M
Câu 6: Cho nhị thức f ( x ) = − x + 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. B. f ( x ) > 0, ∀x > 3 .
C. f ( x ) < 0, ∀x < −3 .
D.
KÈ
A. f ( x ) > 0, ∀x < 3 .
f ( x ) < 0, ∀x < 3 .
Câu 7: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( − x + 3) ≤ 0.
D
ẠY
1 A. S = −∞; ∪ ( 3; +∞ ) . 2 1 C. S = −∞; ∪ [3; +∞ ) . 2
1 B. S = ;3 . 2 1 D. S = ;3 . 2
Câu 8: Cho tam thức f ( x ) = − x 2 − 2 x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng? 1 A. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3 GV: Lê Văn Tho
1 B. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3 19
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
FF IC IA L
1 1 C. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ − ;1 . D. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3 3 Câu 9: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x + 2 ≤ 0. 2 2 2 2 A. S = −∞; . B. S = − ; +∞ . C. S = −∞; − . D. S = − ; +∞ . 3 3 3 3
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 4 x + m 2 − 5 = 0 vô nghiệm. A. −3 ≤ m ≤ 3 . B. −3 < m < 3 . C. m ≤ −3 hoặc m ≥ 3 . D. m < −3 hoặc m > 3. Câu 11: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
( 4 x − 1)( x + 2 ) < 0. −3 x + 5
1 5 B. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3 5 D. S = ( −∞; −2] ∪ 0; . 3 Câu 12: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình x + 2 y − 3 > 0 ? A. x = 2; y = 0 . B. x = −1; y = 2 . C. x = 0; y = 2 . D. x = 1; y = 1 .
Ơ
N
O
1 5 A. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3 1 5 C. S = ( −∞; −2 ) ∪ ; . 4 3
N
H
x − y +1 > 0 Câu 13: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình ? 2 x + y + 3 ≤ 0 B. x = −3; y = 0 . C. x = −3; y = −2 . D. x = 0; y = −3 . A. x = 0; y = 0 .
Q
U
1 5 A. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4 1 5 C. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4
Y
Câu 14: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( 3 x 2 − 10 x + 3) ( 4 x − 5 ) < 0.
1 5 B. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4 1 5 D. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4
KÈ
M
x − y −1 < 0 x + y − 5 < 0 Câu 15: Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình . Hỏi S có tất cả bao nhiêu x > 0 y > 0 cặp số nguyên? A. 4. B. 13. C. 15. D. 8.
D
ẠY
Câu 16: Cho nhị thức f ( x ) = ax + b với a > 0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây. b b b A. f ( x ) < 0, ∀x > − . B. f ( x ) > 0, ∀x > − . C. f ( x ) < 0, ∀x > . D. a a a b f ( x ) > 0, ∀x < − . a Câu 17: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình ( 3 − m ) x2 + 2mx + m2 − 5m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu? GV: Lê Văn Tho
20
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
A. 1.
B. 3.
C. 0.
D. 2.
2
Câu 18: Bất phương trình −3x + x + 4 ≥ 0 có tập nghiệm S = [ a; b ] . Tính P = a + 3b. 1 5 . B. P = 5 . C. P = 3 . D. P = − . 3 3 Câu 19: Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để tập nghiệm của bất phương trình 2mx + 3 < 0 chứa khoảng (1; +∞ ) là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
FF IC IA L
A. P =
D. 4.
Câu 20: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( x + 3) < 0. Hỏi S có bao nhiêu số nguyên? A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. -----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
----------- HẾT ----------
GV: Lê Văn Tho
21
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 3
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
FF IC IA L
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 6. Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x + 2 ≤ 0. 2 2 2 A. S = −∞; . B. S = −∞; − . C. S = − ; +∞ . 3 3 3 Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
2 D. S = − ; +∞ . 3
( 4 x − 1)( x + 2 ) < 0. −3 x + 5
5 B. S = ( −∞; −2] ∪ 0; . 3 1 5 D. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3
N
O
1 5 A. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3 1 5 C. S = ( −∞; −2 ) ∪ ; . 4 3
A. f ( x ) > 0, ∀x < 3 .
Ơ
Câu 3: Cho nhị thức f ( x ) = − x + 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. B. f ( x ) > 0, ∀x > 3 .
D.
H
f ( x ) < 0, ∀x < 3 .
C. f ( x ) < 0, ∀x < −3 .
N
Câu 4: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( − x + 3) ≤ 0.
M
Q
U
Y
1 1 A. S = −∞; ∪ ( 3; +∞ ) . B. S = ;3 . 2 2 1 1 C. S = −∞; ∪ [3; +∞ ) . D. S = ;3 . 2 2 Câu 5: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ − a hoặc f ( x ) ≤ a .
B. ∀a > 0, f ( x ) < a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
KÈ
C. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a . D. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ a hoặc f ( x ) ≤ −a .
D
ẠY
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 2mx + 3m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt. A. 1 < m < 2 . B. 1 ≤ m ≤ 2 . C. m ≥ 2 hoặc m ≤ 1 . D. m > 2 hoặc m < 1. Câu 7: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x ≤ 2. A. S = ( −2; 2 ) .
B. S = [ −2; 2] .
C. S = ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ ) .
D. S = ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) .
GV: Lê Văn Tho
22
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
Câu 8: Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a > 0 ) có ∆ = b 2 − 4ac = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. f ( x ) > 0, ∀x . B. f ( x ) < 0, ∀x . C. f ( x ) ≤ 0, ∀x . D. f ( x ) ≥ 0, ∀x .
FF IC IA L
x − y −1 < 0 x + y − 5 < 0 . Hỏi S có tất cả bao nhiêu cặp Câu 9: Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình x > 0 y > 0 số nguyên? A. 4. B. 13. C. 15. D. 8.
O
x − y +1 > 0 Câu 10: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình ? 2 x + y + 3 ≤ 0 A. x = 0; y = 0 . B. x = −3; y = 0 . C. x = −3; y = −2 . D. x = 0; y = −3 .
N
Câu 11: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình x + 2 y − 3 > 0 ? A. x = 2; y = 0 . B. x = −1; y = 2 . C. x = 0; y = 2 . D. x = 1; y = 1 .
H
Ơ
Câu 12: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( x + 3) < 0. Hỏi S có bao nhiêu số nguyên? A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 13: Cho nhị thức f ( x ) = ax + b với a > 0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây. D.
U
Y
N
b b b A. f ( x ) < 0, ∀x > − . B. f ( x ) > 0, ∀x > − . C. f ( x ) < 0, ∀x > . a a a b f ( x ) > 0, ∀x < − . a
Câu 14: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5 x − 6 ≥ 4. 2 B. S = ; 2 . 5 2 D. S = −∞; ∪ ( 2; +∞ ) . 5
KÈ
M
Q
2 A. S = −∞; ∪ [ 2; +∞ ) . 5 2 C. S = ; 2 . 5
D
ẠY
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 4 x + m 2 − 5 = 0 vô nghiệm. A. m ≤ −3 hoặc m ≥ 3 . B. −3 ≤ m ≤ 3 . C. m < −3 hoặc m > 3 . D. −3 < m < 3 . Câu 16: Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để tập nghiệm của bất phương trình 2mx + 3 < 0 chứa khoảng (1; +∞ ) là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 17: Bất phương trình −3x 2 + x + 4 ≥ 0 có tập nghiệm S = [ a; b ] . Tính P = a + 3b. A. P =
1 . 3
B. P = 5 .
C. P = 3 .
5 D. P = − . 3
Câu 18: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( 3 x 2 − 10 x + 3) ( 4 x − 5 ) < 0.
GV: Lê Văn Tho
23
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
FF IC IA L
1 5 1 5 A. S = −∞; ∪ ;3 . B. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4 3 4 1 5 1 5 C. S = −∞; ∪ ;3 . D. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4 3 4 Câu 19: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình ( 3 − m ) x2 + 2mx + m2 − 5m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu? A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 20: Cho tam thức f ( x ) = − x 2 − 2 x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
1 B. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3 1 D. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3
O
1 A. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3 1 C. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3 -----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
----------- HẾT ----------
GV: Lê Văn Tho
24
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 3
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
FF IC IA L
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 7. Câu 1: Cho nhị thức f ( x ) = − x + 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. f ( x ) < 0, ∀x < −3 .
B. f ( x ) < 0, ∀x < 3 .
C. f ( x ) > 0, ∀x < 3 .
f ( x ) > 0, ∀x > 3 . Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5 x − 6 ≥ 4.
2 B. S = ; 2 . 5 2 D. S = −∞; ∪ [ 2; +∞ ) . 5
N
O
2 A. S = ; 2 . 5 2 C. S = −∞; ∪ ( 2; +∞ ) . 5
D.
H
Ơ
x − y +1 > 0 ? Câu 3: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình 2 x + y + 3 ≤ 0 A. x = 0; y = −3 . B. x = 0; y = 0 . C. x = −3; y = −2 . D. x = −3; y = 0 .
N
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 4 x + m 2 − 5 = 0 vô nghiệm. A. −3 ≤ m ≤ 3 . B. m < −3 hoặc m > 3 . C. m ≤ −3 hoặc m ≥ 3 . D. −3 < m < 3 .
U Q
1 A. S = ;3 . 2 1 C. S = ;3 . 2
Y
Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( − x + 3) ≤ 0.
M
Câu 6: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
ẠY
KÈ
1 5 A. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3 1 5 C. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3
1 B. S = −∞; ∪ ( 3; +∞ ) . 2 1 D. S = −∞; ∪ [3; +∞ ) . 2
( 4 x − 1)( x + 2 ) < 0. −3 x + 5
1 5 B. S = ( −∞; −2 ) ∪ ; . 4 3 5 D. S = ( −∞; −2] ∪ 0; . 3
D
Câu 7: Bất phương trình −3x 2 + x + 4 ≥ 0 có tập nghiệm S = [ a; b ] . Tính P = a + 3b. A. P =
1 . 3
B. P = 5 .
C. P = 3 .
5 D. P = − . 3
Câu 8: Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a > 0 ) có ∆ = b 2 − 4ac = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. f ( x ) ≤ 0, ∀x . B. f ( x ) < 0, ∀x . C. f ( x ) ≥ 0, ∀x . D. f ( x ) > 0, ∀x . GV: Lê Văn Tho
25
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
Câu 9: Cho nhị thức f ( x ) = ax + b với a > 0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây. b b A. f ( x ) < 0, ∀x > − . B. f ( x ) < 0, ∀x > . a a b f ( x ) > 0, ∀x < − . a
b C. f ( x ) > 0, ∀x > − . D. a
FF IC IA L
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 2mx + 3m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt. A. m ≥ 2 hoặc m ≤ 1 . B. m > 2 hoặc m < 1 . C. 1 ≤ m ≤ 2 . D. 1 < m < 2 .
Câu 11: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( x + 3) < 0. Hỏi S có bao nhiêu số nguyên? A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 12: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( 3 x 2 − 10 x + 3) ( 4 x − 5 ) < 0.
N
H
Ơ
N
O
1 5 1 5 B. S = ; ∪ [3; +∞ ) . A. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4 3 4 1 5 1 5 C. S = −∞; ∪ ;3 . D. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4 3 4 Câu 13: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình ( 3 − m ) x2 + 2mx + m2 − 5m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu? A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.
M
Q
U
Y
x − y −1 < 0 x + y − 5 < 0 . Hỏi S có tất cả bao nhiêu Câu 14: Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình x > 0 y > 0 cặp số nguyên? A. 15. B. 4. C. 8. D. 13. Câu 15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ − a hoặc f ( x ) ≤ a .
KÈ
B. ∀a > 0, f ( x ) < a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a . C. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
ẠY
D. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ a hoặc f ( x ) ≤ −a .
D
Câu 16: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x ≤ 2. A. S = ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ ) .
B. S = [ −2; 2] .
C. S = ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) .
D. S = ( −2; 2 ) .
Câu 17: Cho tam thức f ( x ) = − x 2 − 2 x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng? 1 A. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3 GV: Lê Văn Tho
1 B. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3 26
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
-----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
----------- HẾT ----------
FF IC IA L
1 1 C. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ ;1 . D. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3 3 Câu 18: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x + 2 ≤ 0. 2 2 2 2 A. S = −∞; . B. S = − ; +∞ . C. S = − ; +∞ . D. S = −∞; − . 3 3 3 3 Câu 19: Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để tập nghiệm của bất phương trình 2mx + 3 < 0 chứa khoảng (1; +∞ ) là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 20: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình x + 2 y − 3 > 0 ? A. x = −1; y = 2 . B. x = 1; y = 1 . C. x = 2; y = 0 . D. x = 0; y = 2 .
GV: Lê Văn Tho
27
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 3
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 8.
FF IC IA L
Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình ( 3 − m ) x2 + 2mx + m2 − 5m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu? A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5 x − 6 ≥ 4.
2 B. S = ; 2 . 5 2 D. S = ; 2 . 5
O
2 A. S = −∞; ∪ ( 2; +∞ ) . 5 2 C. S = −∞; ∪ [ 2; +∞ ) . 5
N
x − y +1 > 0 ? Câu 3: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình 2 x + y + 3 ≤ 0 B. x = −3; y = −2 . C. x = 0; y = 0 . D. x = 0; y = −3 . A. x = −3; y = 0 .
H
Ơ
Câu 4: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình x + 2 y − 3 > 0 ? A. x = −1; y = 2 . B. x = 1; y = 1 . C. x = 2; y = 0 . D. x = 0; y = 2 .
N
Câu 5: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( x + 3) < 0. Hỏi S có bao nhiêu số nguyên? A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
U
f ( x ) < 0, ∀x < 3 .
B. f ( x ) < 0, ∀x < −3 .
C. f ( x ) > 0, ∀x < 3 .
D.
Q
A. f ( x ) > 0, ∀x > 3 .
Y
Câu 6: Cho nhị thức f ( x ) = − x + 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
KÈ
M
Câu 7: Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a > 0 ) có ∆ = b 2 − 4ac = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. f ( x ) > 0, ∀x . B. f ( x ) < 0, ∀x . C. f ( x ) ≤ 0, ∀x . D. f ( x ) ≥ 0, ∀x . Câu 8: Bất phương trình −3x 2 + x + 4 ≥ 0 có tập nghiệm S = [ a; b ] . Tính P = a + 3b. B. P = 3 .
C. P =
1 . 3
D. P = 5 .
D
ẠY
5 A. P = − . 3
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 2mx + 3m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt. A. 1 < m < 2 . B. m ≥ 2 hoặc m ≤ 1 . C. m > 2 hoặc m < 1 . D. 1 ≤ m ≤ 2 .
Câu 10: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x ≤ 2. A. S = ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ ) .
B. S = [ −2; 2] .
C. S = ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) .
D. S = ( −2; 2 ) .
GV: Lê Văn Tho
28
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
Câu 11: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( 3 x 2 − 10 x + 3) ( 4 x − 5 ) < 0.
1 5 B. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4 1 5 D. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4
FF IC IA L
1 5 A. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4 1 5 C. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4
O
x − y −1 < 0 x + y − 5 < 0 . Hỏi S có tất cả bao nhiêu Câu 12: Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình x > 0 y > 0 cặp số nguyên? A. 15. B. 4. C. 8. D. 13. Câu 13: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ a hoặc f ( x ) ≤ −a .
N
B. ∀a > 0, f ( x ) < a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
( 4 x − 1)( x + 2 ) < 0.
H
D. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
Ơ
C. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ − a hoặc f ( x ) ≤ a .
Y
U
5 A. S = ( −∞; −2] ∪ 0; . 3 1 5 C. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3
N
Câu 14: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
−3 x + 5
1 5 B. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3 1 5 D. S = ( −∞; −2 ) ∪ ; . 4 3
Q
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 4 x + m 2 − 5 = 0 vô nghiệm. A. m < −3 hoặc m > 3 . B. −3 ≤ m ≤ 3 . C. m ≤ −3 hoặc m ≥ 3 . D. −3 < m < 3 .
M
Câu 16: Cho tam thức f ( x ) = − x 2 − 2 x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
KÈ
1 A. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3 1 C. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3
Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x + 2 ≤ 0. 2 2 2 A. S = −∞; . B. S = − ; +∞ . C. S = − ; +∞ . 3 3 3
ẠY D
1 B. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3 1 D. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3 2 D. S = −∞; − . 3
Câu 18: Cho nhị thức f ( x ) = ax + b với a > 0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây.
GV: Lê Văn Tho
29
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
b b A. f ( x ) > 0, ∀x < − . B. f ( x ) < 0, ∀x > . a a b f ( x ) < 0, ∀x > − . a
b C. f ( x ) > 0, ∀x > − . D. a
Câu 19: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( − x + 3) ≤ 0.
O
FF IC IA L
1 1 A. S = ;3 . B. S = −∞; ∪ ( 3; +∞ ) . 2 2 1 1 C. S = ;3 . D. S = −∞; ∪ [3; +∞ ) . 2 2 Câu 20: Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để tập nghiệm của bất phương trình 2mx + 3 < 0 chứa khoảng (1; +∞ ) là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. -----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
----------- HẾT ----------
GV: Lê Văn Tho
30
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3 Đáp án đề kiểm tra đại số 10 bài số 2 ĐA D B A B C C A C B C D D B D D C B A A A
485 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA B B D C B A C C C B A D B A D C D A A D
570 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA D A A B B C C A B B C D D D B A C A C D
628 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA C C B C A B B D B D D A A C D A A D C B
743 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA D A A D D B A C C C A D C D B B A C B B
896 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA C B D B A A D C D B D A B C C A C A D B
FF IC IA L
357 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
O
ĐA B B B C D D C A A B C C B A D D D A A C
N
209 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Ơ
ĐA D C A D C A C C B A D B C A B D D A B B
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
132 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
GV: Lê Văn Tho
31
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
Cho nhị thức f ( x ) = ax + b với a > 0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây. b A. f ( x ) > 0, ∀x > − . a
C. f ( x ) < 0, ∀x >
FF IC IA L
b B. f ( x ) > 0, ∀x < − . a b . a
b D. f ( x ) < 0, ∀x > − . a
O
[<br>]
N
Cho nhị thức f ( x ) = − x + 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
Ơ
A. f ( x ) > 0, ∀x < 3 .
N
H
B. f ( x ) > 0, ∀x > 3 .
U
D. f ( x ) < 0, ∀x < −3 .
Y
C. f ( x ) < 0, ∀x < 3 .
Q
[<br>]
M
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
KÈ
A. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ a hoặc f ( x ) ≤ −a . B. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a .
ẠY
C. ∀a > 0, f ( x ) ≥ a ⇔ f ( x ) ≥ − a hoặc f ( x ) ≤ a .
D
D. ∀a > 0, f ( x ) < a ⇔ − a ≤ f ( x ) ≤ a . [<br>] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x + 2 ≤ 0.
GV: Lê Văn Tho
32
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
2 A. S = −∞; − . 3
FF IC IA L
2 B. S = −∞; . 3 2 C. S = − ; +∞ . 3 2 D. S = − ; +∞ . 3
[<br>]
O
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x ≤ 2.
Ơ
N
A. S = [ −2; 2] .
H
B. S = ( −2; 2 ) .
N
C. S = ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ ) .
Y
D. S = ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) .
U
[<br>]
M
A. x = 0; y = 2 .
Q
Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình x + 2 y − 3 > 0 ?
KÈ
B. x = 1; y = 1 .
C. x = 2; y = 0 .
ẠY
D. x = −1; y = 2 .
D
[<br>]
x − y +1 > 0 Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình ? 2 x + y + 3 ≤ 0
A. x = 0; y = −3 . B. x = 0; y = 0 . GV: Lê Văn Tho
33
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
C. x = −3; y = 0 . D. x = −3; y = −2 . [<br>]
FF IC IA L
Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a > 0 ) có ∆ = b 2 − 4ac = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. f ( x ) ≥ 0, ∀x . B. f ( x ) > 0, ∀x .
O
C. f ( x ) ≤ 0, ∀x .
N
D. f ( x ) < 0, ∀x .
Ơ
[<br>]
H
Cho tam thức f ( x ) = − x 2 − 2 x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Y
Q
U
1 B. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3
N
1 A. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3
M
1 C. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ − ;1 . 3
KÈ
1 D. f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ ;1 . 3
ẠY
[<br>]
D
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
( 4 x − 1)( x + 2 ) < 0. −3 x + 5
1 5 A. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3
1 5 B. S = ( −∞; −2 ) ∪ ; . 4 3 GV: Lê Văn Tho
34
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
1 5 C. S = −2; ∪ ; +∞ . 4 3
FF IC IA L
5 D. S = ( −∞; −2] ∪ 0; . 3
[<br>] Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( − x + 3) ≤ 0. 1 A. S = −∞; ∪ [3; +∞ ) . 2
O
1 B. S = ;3 . 2
Ơ
N
1 C. S = ;3 . 2
N
H
1 D. S = −∞; ∪ ( 3; +∞ ) . 2
[<br>]
U
Y
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình ( 2 x − 1)( x + 3) < 0. Hỏi S có bao nhiêu số nguyên?
Q
A. 3.
C. 4.
KÈ
D. 1.
M
B. 2.
[<br>]
D
ẠY
x − y −1 < 0 x + y − 5 < 0 Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình . Hỏi S có tất cả bao nhiêu cặp số x > 0 y > 0 nguyên? A. 4.
GV: Lê Văn Tho
35
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
B. 15. C. 8. D. 13.
FF IC IA L
[<br>]
Bất phương trình −3 x 2 + x + 4 ≥ 0 có tập nghiệm S = [ a; b ] . Tính P = a + 3b. A. P = 3 . B. P =
1 . 3
O
C. P = 5 .
Ơ
N
5 D. P = − . 3
[<br>]
1 5 A. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4
Q
U
1 5 B. S = −∞; ∪ ;3 . 3 4
Y
N
H
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( 3 x 2 − 10 x + 3) ( 4 x − 5 ) < 0.
KÈ
M
1 5 C. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4 1 5 D. S = ; ∪ [3; +∞ ) . 3 4
ẠY
[<br>]
D
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5 x − 6 ≥ 4.
2 A. S = −∞; ∪ [ 2; +∞ ) . 5
GV: Lê Văn Tho
36
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
2 B. S = −∞; ∪ ( 2; +∞ ) . 5
FF IC IA L
2 C. S = ; 2 . 5 2 D. S = ; 2 . 5
[<br>]
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 2mx + 3m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
O
A. m > 2 hoặc m < 1 . B. m ≥ 2 hoặc m ≤ 1 .
N
C. 1 < m < 2 .
Ơ
D. 1 ≤ m ≤ 2 .
H
[<br>]
C. −3 < m < 3 .
Y
KÈ
[<br>]
M
D. −3 ≤ m ≤ 3 .
Q
B. m ≤ −3 hoặc m ≥ 3 .
U
A. m < −3 hoặc m > 3 .
N
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x 2 + 4 x + m 2 − 5 = 0 vô nghiệm.
Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để tập nghiệm của bất phương trình 2mx + 3 < 0 chứa khoảng
ẠY
(1; +∞ ) là A. 2.
D
B. 1.
C. 3. D. 4. [<br>] GV: Lê Văn Tho
37
Đề kiểm tra đại số 10 bài số 3
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình
( 3 − m ) x2 + 2mx + m2 − 5m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu? A. 2.
FF IC IA L
B. 1. C. 0.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
D. 3.
GV: Lê Văn Tho
38
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ4 CHƯƠNG VI. CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC I. Khung ma trận
2.8 28
1.2 12
2a
17, 18, 1.4 14
0.6 6
19, 20
2b
0.7 7
0.3 3
3
1.05 0.5
1.2
9
3.15
1.5
8
2.8 7 70
1
0.5 0.3 3 30
H
II. Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đánh giá
0.9 9
15, 16,
N
Số điểm Tỉ lệ %
1b
Tổng TN TL SC SĐ SC SĐ
Ơ
Tổng
9, 10, 11, 12, 13, 14, 2.1 21
VDC TN TL
O
Cấp độ tư duy TH VDT TN TL TN TK
NB TN TL 1. Cung và góc lượng 1, 2, 1a giác 3, 2. Giá trị lượng giác 4, 5, của một cung 6, 3. Công thức lượng 7, giác 8,
FF IC IA L
Chủ đề, chuẩn KTKN
U
Y
N
1. Cung và góc lượng giác - Radian và độ. - Mối quan hệ giữ radian và độ. - Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác.
KÈ
M
Q
2. Giá trị lượng giác của một cung - Các giá trị lượng giác: định nghĩa và tính chất. - Các hằng đẳng thức lượng giác. - Mối liên hệ giữa giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt. - Bảng các giá trị lượng giác các cung thường gặp.
D
ẠY
3. Công thức lượng giác - Công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc. - Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích.
1
III. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi
FF IC IA L
Mô tả NB: Đổi radian qua độ. NB: Biểu diễn cung lượng giác. NB: Đổi độ qua radian.
Ơ
N
O
NB: Dấu của giá trị lượng giác theo góc phần tư. NB: Giá trị lượng giác của một số cung thường gặp. NB: Hằng đẳng thức lượng giác và mối liên hệ giữa các cung đặc biệt. TH: Dấu của giá trị lượng giác theo góc phần tư. TH: Cho một tỉ số tính tỉ số còn lại. TH: Liên hệ giữa các tỉ số lượng giác các góc hơn kém π 2. VDT: Giá trị các tỉ số lượng giác. VDT: Tính biểu thức theo sin, cos mà chuyển về được theo tang. VDC: Bài tập tổng hợp dùng công thức hạ bậc, giá trị tỉ số lượng giác. TH: Rút gọn biểu thức dựa vào hằng đẳng thức lượng giác. VDT: Cho một tỉ số tính tỉ số còn lại. NB: Công thức cộng. NB: Công thức nhân đôi, biến đổi tổng tích. TH: Công thức cộng. TH: Công thức nhân đôi.
H
Câu 1 2 3 1a 2. Giá trị 4 lượng giác 5 của một cung 6 9 10 11 15 16 19 1b 2a 3. Công thức 7 lượng giác 8 12 13
N
Chủ đề 1. Cung và góc lượng giác
TH: Công thức nhân đôi.
17 18 20 2b
VDT: Rút gọn biểu thức dựa vào tính chất các cung đặc biệt. VDT: Biến đổi công thức nhân đôi và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất. VDC: Bài tập tổng hợp công thức nhân đôi, bất đẳng thức. VDC: Chứng minh đẳng thức lượng giác.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
14
2
IV. Đề kiểm tra A. Trắc nghiệm
π
A. 100 .
B. 180 .
FF IC IA L
radian bằng bao nhiêu độ?
0001: 18
C. 200 .
D. 360 .
kπ AM có số đo là 0002: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung , k ∈ ℤ. Hỏi xác định 2 được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn?
B. 5.
C. 3.
10
C.
.
π
6
D.
.
π 18
.
3π . Chọn khẳng định đúng. 2
N
0004: Cho π < α <
π
Ơ
12
B.
.
H
π
N
0 0003: 15 bằng bao nhiêu radian?
A.
D. 2.
O
A. 4.
A. cos α < 0 và sin α < 0 . B. cos α > 0 và sin α < 0 .
Y
C. cos α > 0 và sin α > 0 . D. cos α < 0 và sin α > 0 .
π 4
= 1.
B. sin
π 3
=
1 . 2
C. tan
π 6
= 3.
D. cot 0 = 0 .
M
A. tan
Q
U
0005: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
KÈ
0006: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. B. sin 2 α − cos 2 α = 1 .
C. tan (α + π ) = − tan α .
D. tan (π − α ) = tan α .
ẠY
π A. sin − α = cos α . 2
D
0007: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. cos ( a − b ) = cos a cos b + sin a sin b .
B.
cos ( a + b ) = cos a cos b + sin a sin b .
3
C. sin ( a − b ) = sin a cos b + cos a sin b . Cho
( I ) : sin 2a = 2sin a cos a
đề
và
π 2
D. Cả I và II đều sai.
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
3π B. cos − α > 0 . C. tan (α + π ) > 0 . 2
A. sin (α − π ) < 0 .
0010: Cho cos α =
C. I sai, II đúng.
4 π và 0 < α < . Tính tan α . 13 2
3 17 . 4
3 17 . 4
C. tan α =
3 17 . 13
D. tan α = −
3 17 . 13
H
B. tan α = −
π D. cot α + > 0 . 2
O
0009: Cho 0 < α <
B. Cả I và II đều đúng.
FF IC IA L
1 sin ( b − a ) + sin ( a + b ) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. 2
A. I đúng, II sai.
A. tan α =
mệnh
N
( II ) : sin a cos b =
hai
Ơ
0008:
D. sin ( a + b ) = sin a sin b + cos a cos b .
Q
3 π π và 0 < α < . Tính sin α + . 5 2 3
KÈ
M
0012: Cho sin α =
π B. sin + α = − cos α . 2 π D. cot + α = tan α . 2
U
π C. cos + α = sin α . 2
Y
π A. tan + α = − cot α . 2
N
0011: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn khẳng định đúng.
π 3+ 4 3 π 3− 4 3 A. sin α + = . B. sin α + = . 3 10 3 10
D
ẠY
π 3 3+4 π 3 3−4 C. sin α + = . D. sin α + = . 3 10 3 10
1 0013: Cho cos α = . Tính cos 2α . 3 7 A. cos 2α = − . 9
B. cos 2α =
7 . 9
C. cos 2α =
2 2 . 3
D. cos 2α = −
2 2 . 3 4
A. sin 2α =
2 2 3π và π < α < . Tính sin 2α . 3 2
4 2 . 9
B. sin 2α = −
4 2 . 9
1 C. sin 2α = − . 3
0015: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ( x ) = 2sin x + 1. A. Pmax = 3 .
B. Pmax = −1 .
C. Pmax = 1 .
B. Q = −
sin x + 3sin 3 x . 2 cos x + cos3 x
34 30 30 .C. Q = .D. Q = − . 11 7 7
N
34 . 11
D. Pmax = 2 .
Ơ
A. Q =
D. sin 2α =
O
0016: Cho tan α = 2. Tính giá trị của biểu thức Q =
1 . 3
FF IC IA L
0014: Cho cos α = −
0017: Rút gọn biểu thức P = cos 00 + cos10 + cos 20 + ⋯ + cos177 0 + cos1780 + cos1790 ta được A. P = 1 .
N
H
B. P = 0 .C. P = 2 .D. P = −1 .
0018: Cho Q = cos 2 x + cos x. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q.
Y
9 A. Qmin = − . 8
U
B. Qmin = 0 .C. Qmin = 2 .
Q
0019: Cho P = cos 2 x + m sin 2 x −
M
A. m = −2 .
9 D. Qmin = . 8
m với m < 1. Tìm m để giá trị lớn nhất của bằng 2. 2
B. m = −1 .C. m = 0 .D. m = −4 .
KÈ
0020: Cho Q = 3sin x + 4 cos x. Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2α bằng bao nhiêu? 24 . 7
B. tan 2α =
3 4 7 .C. tan 2α = .D. tan 2α = . 4 3 24
ẠY
A. tan 2α =
D
B. Tự luận Câu 1. a. Đổi 1350 sang radian. b.Rút gọn biểu thức A = sin 2 α − sin 2 α cos 2 α − sin 4 α .
Câu 2a.Cho cot α = 2 và 0 < α <
π 2
. Tính cos α .
5
Câu 2b.Chứng minh cos 3 x = 4 cos3 x − 3cos x, ∀x. V. Hướng dẫn giải, đáp án, phương án nhiễu
FF IC IA L
1. Đáp án A. Trắc nghiệm Câu 1 ĐA A
2 A
3 A
4 A
5 A
6 A
7 A
8 A
9 A
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A A A A A A A A A A A
B. Tự luận
O
1 1 1 5 4 = . Mà = tan 2 α + 1 = . Suy ra cos 2 α = . Vì 2 cot α 2 cos α 4 5 π 4 5 . 0 < α < nên cos α > 0 và do đó cos α = 2 5 Ta có cos 3 x = cos ( 2 x + x ) = cos 2 x cos x − sin 2 x sin x
Ta có tan α =
Điểm 1.2 0.9
0.6
Y
2b
N
H
2a
N
1b
Hướng dẫn 135 π 3 π 0 = (radian). Ta có 135 = 180 4 Ta có P = sin 2 α − sin 2 α cos 2 α − sin 4 α = sin 2 α (1 − cos 2 α − sin 2 α ) = 0.
Ơ
Câu 1a
= (2 cos 2 x − 1) cos x − 2 cos x sin x sin x
U
= 2 cos3 x − cos x − 2 cos x (1 − cos 2 x )
0.3
Q
= 2 cos3 x − cos x − 2 cos x + 2 cos3 x
D
ẠY
KÈ
M
= 4 cos3 x − 3cos x.
6
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 4
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 1.
A. sin 2α = Câu
1 . 3
2:
2 2 3π và π < α < . Tính sin 2α . 3 2 4 2 1 . C. sin 2α = − . B. sin 2α = − 9 3
Cho
hai
mệnh
FF IC IA L
Câu 1: Cho cos α = −
D. sin 2α =
4 2 . 9
( I ) : sin 2a = 2sin a cos a
đề
và
1 sin ( b − a ) + sin ( a + b ) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. 2 A. Cả I và II đều sai. B. Cả I và II đều đúng. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. m Câu 3: Cho P = cos 2 x + m sin 2 x − với m < 1. Tìm m để giá trị lớn nhất của bằng 2. 2 A. m = −2 . B. m = −1 . C. m = −4 . D. m = 0 .
N
O
( II ) : sin a cos b =
A. Pmax = 3 .
Ơ
Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ( x ) = 2sin x + 1.
C. Pmax = 1 .
D. Pmax = 2 .
H
B. Pmax = −1 .
sin x + 3sin 3 x . 2 cos x + cos3 x 30 34 34 30 A. Q = . B. Q = − . C. Q = . D. Q = − . 7 11 11 7 Câu 6: Cho Q = cos 2 x + cos x. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q. 9 9 B. Qmin = 0 . C. Qmin = 2 . D. Qmin = − . A. Qmin = . 8 8 Câu 7: Cho Q = 3sin x + 4 cos x. Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2α bằng bao nhiêu? 24 3 4 7 A. tan 2α = C. tan 2α = . D. tan 2α = . B. tan 2α = . . 7 4 3 24 π radian bằng bao nhiêu độ? Câu 8: 18 A. 100 . B. 360 . C. 200 . D. 180 . 3π Câu 9: Cho π < α < . Chọn khẳng định đúng. 2 A. cos α > 0 và sin α > 0 . B. cos α < 0 và sin α < 0 . C. cos α > 0 và sin α < 0 . D. cos α < 0 và sin α > 0 . 4 π và 0 < α < . Tính tan α . Câu 10: Cho cos α = 13 2 3 17 3 17 3 17 3 17 A. tan α = − . B. tan α = . C. tan α = − . D. tan α = . 4 13 13 4
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
Câu 5: Cho tan α = 2. Tính giá trị của biểu thức Q =
7
3 π π và 0 < α < . Tính sin α + . 5 2 3 π 3 3+4 π 3− 4 3 A. sin α + = . . B. sin α + = 3 10 3 10
Câu 11: Cho sin α =
π 3 3−4 D. sin α + = . 3 10 kπ AM có số đo là Câu 12: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung , k ∈ ℤ. Hỏi xác định 2 được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn? A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
FF IC IA L
π 3+ 4 3 . C. sin α + = 3 10
Ơ
N
O
Câu 13: 150 bằng bao nhiêu radian? π π π π A. . B. . C. . D. . 10 6 12 18 Câu 14: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. π B. tan (α + π ) = − tan α . A. sin − α = cos α . 2 C. tan (π − α ) = tan α . D. sin 2 α − cos 2 α = 1 .
N
H
Câu 15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? π π π 1 A. tan = 3 . B. tan = 1 . C. sin = . 6 4 3 2
D. cot 0 = 0 .
KÈ
M
Q
U
Y
Câu 16: Rút gọn biểu thức P = cos 00 + cos10 + cos 20 + ⋯ + cos177 0 + cos1780 + cos1790 ta được A. P = −1 . B. P = 0 . C. P = 2 . D. P = 1 . Câu 17: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn khẳng định đúng. π π A. cot + α = tan α . B. sin + α = − cos α . 2 2 π π C. cos + α = sin α . D. tan + α = − cot α . 2 2 Câu 18: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. sin ( a − b ) = sin a cos b + cos a sin b . B. sin ( a + b ) = sin a sin b + cos a cos b . C. cos ( a − b ) = cos a cos b + sin a sin b .
1 Câu 19: Cho cos α = . Tính cos 2α . 3 7 7 2 2 A. cos 2α = . B. cos 2α = − . C. cos 2α = . 9 9 3 2 2 . cos 2α = − 3 π Câu 20: Cho 0 < α < . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. 2
ẠY D
D. cos ( a + b ) = cos a cos b + sin a sin b .
D.
8
π A. cot α + > 0 . 2
3π C. cos −α > 0 . 2
B. sin (α − π ) < 0 .
D. tan (α + π ) > 0
.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
----------- HẾT ----------
FF IC IA L
-----------------------------------------------
9
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 4
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 2.
A. Q =
30 . 7
B. Q =
34 . 11
3π . Chọn khẳng định đúng. 2 A. cos α < 0 và sin α > 0 . C. cos α > 0 và sin α < 0 .
sin x + 3sin 3 x . 2 cos x + cos3 x 34 C. Q = − . 11
FF IC IA L
Câu 1: Cho tan α = 2. Tính giá trị của biểu thức Q =
Câu 2: Cho π < α <
2
O
π
30 . 7
B. cos α < 0 và sin α < 0 . D. cos α > 0 và sin α > 0 .
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
π A. cot α + > 0 . 2
3π C. cos −α > 0 . 2
B. sin (α − π ) < 0 .
D. tan (α + π ) > 0
Ơ
.
N
Câu 3: Cho 0 < α <
D. Q = −
3 π π và 0 < α < . Tính sin α + . 5 2 3 π 3− 4 3 π 3 3+4 A. sin α + = . B. sin α + = . 3 10 3 10
π 3+ 4 3 . D. sin α + = 3 10 kπ Câu 5: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung AM có số đo là , k ∈ ℤ. Hỏi xác định 2 được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn? A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. 1 Câu 6: Cho cos α = . Tính cos 2α . 3 7 7 2 2 A. cos 2α = − . B. cos 2α = . C. cos 2α = . D. 9 9 3 2 2 . cos 2α = − 3 π Câu 7: radian bằng bao nhiêu độ? 18 A. 180 . B. 360 . C. 200 . D. 100 . Câu 8: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? π π π 1 A. tan = 1 . B. tan = 3 . C. sin = . D. cot 0 = 0 . 4 6 3 2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
π 3 3−4 C. sin α + = . 3 10
Y
N
H
Câu 4: Cho sin α =
10
Câu
9:
Cho
hai
mệnh
( I ) : sin 2a = 2sin a cos a
đề
và
1 sin ( b − a ) + sin ( a + b ) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. 2 A. I đúng, II sai. B. I sai, II đúng. C. Cả I và II đều sai. D. Cả I và II đều đúng.
Câu 10: Cho cos α = − A. sin 2α =
1 . 3
FF IC IA L
( II ) : sin a cos b =
2 2 3π và π < α < . Tính sin 2α . 3 2 4 2 4 2 B. sin 2α = . C. sin 2α = − . 9 9
1 D. sin 2α = − . 3
O
Câu 11: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. tan (π − α ) = tan α . B. sin 2 α − cos 2 α = 1 .
N
π C. sin − α = cos α . 2 0 Câu 12: 15 bằng bao nhiêu radian? π π A. . B. . 10 6
Ơ
D. tan (α + π ) = − tan α .
N
H
C.
π
12
.
D.
π 18
.
Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ( x ) = 2sin x + 1. A. Pmax = −1 .
Y
B. Pmax = 3 .
C. Pmax = 1 .
D. Pmax = 2 .
U
Câu 14: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. sin ( a − b ) = sin a cos b + cos a sin b . B. sin ( a + b ) = sin a sin b + cos a cos b .
Q
C. cos ( a − b ) = cos a cos b + sin a sin b .
D. cos ( a + b ) = cos a cos b + sin a sin b .
D
ẠY
KÈ
M
Câu 15: Rút gọn biểu thức P = cos 00 + cos10 + cos 20 + ⋯ + cos177 0 + cos1780 + cos1790 ta được A. P = −1 . B. P = 0 . C. P = 2 . D. P = 1 . Câu 16: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn khẳng định đúng. π π A. cot + α = tan α . B. sin + α = − cos α . 2 2 π π C. cos + α = sin α . D. tan + α = − cot α . 2 2 Câu 17: Cho Q = cos 2 x + cos x. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q. 9 9 A. Qmin = . B. Qmin = 2 . C. Qmin = − . D. Qmin = 0 . 8 8 m Câu 18: Cho P = cos 2 x + m sin 2 x − với m < 1. Tìm m để giá trị lớn nhất của bằng 2. 2 A. m = −2 . B. m = 0 . C. m = −4 . D. m = −1 . 11
4 π và 0 < α < . Tính tan α . 13 2 3 17 3 17 3 17 3 17 A. tan α = − . B. tan α = . C. tan α = − . D. tan α = . 4 13 13 4 Câu 20: Cho Q = 3sin x + 4 cos x. Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2α bằng bao nhiêu? 24 3 4 7 A. tan 2α = . B. tan 2α = . . C. tan 2α = . D. tan 2α = 7 4 3 24 -----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
----------- HẾT ----------
FF IC IA L
Câu 19: Cho cos α =
12
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 4
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 3.
Câu
2:
Cho
hai
mệnh
FF IC IA L
Câu 1: Cho Q = 3sin x + 4 cos x. Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2α bằng bao nhiêu? 24 7 3 4 A. tan 2α = . B. tan 2α = . C. tan 2α = . D. tan 2α = . 7 24 4 3
( I ) : sin 2a = 2sin a cos a
đề
và
1 sin ( b − a ) + sin ( a + b ) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. 2 A. I sai, II đúng. B. I đúng, II sai. C. Cả I và II đều đúng. D. Cả I và II đều sai. 1 Câu 3: Cho cos α = . Tính cos 2α . 3 2 2 7 7 2 2 C. cos 2α = − . D. cos 2α = A. cos 2α = − . B. cos 2α = . . 3 9 9 3
2
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. tan (α + π ) > 0 .
H
π
B. sin (α − π ) < 0 .
N
Câu 4: Cho 0 < α <
Ơ
N
O
( II ) : sin a cos b =
π C. cot α + > 0 . 2
D.
Q
U
Y
3π cos −α > 0 . 2 Câu 5: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. sin 2 α − cos 2 α = 1 . B. tan (α + π ) = − tan α .
D
ẠY
KÈ
M
π C. sin − α = cos α . D. tan (π − α ) = tan α . 2 π Câu 6: radian bằng bao nhiêu độ? 18 A. 180 . B. 360 . C. 200 . D. 100 . Câu 7: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? π π π 1 A. tan = 3 . B. tan = 1 . C. sin = . D. cot 0 = 0 . 6 4 3 2 kπ Câu 8: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung AM có số đo là , k ∈ ℤ. Hỏi xác định 2 được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ( x ) = 2sin x + 1. A. Pmax = −1 .
B. Pmax = 3 .
C. Pmax = 1 .
D. Pmax = 2 . 13
Câu 10: 150 bằng bao nhiêu radian? π π A. . B. . 10 6
C.
π 12
D.
.
π 18
.
FF IC IA L
Câu 11: Rút gọn biểu thức P = cos 00 + cos10 + cos 20 + ⋯ + cos177 0 + cos1780 + cos1790 ta được A. P = −1 . B. P = 0 . C. P = 2 . D. P = 1 . 3π Câu 12: Cho π < α < . Chọn khẳng định đúng. 2 A. cos α > 0 và sin α > 0 . B. cos α < 0 và sin α > 0 . D. cos α < 0 và sin α < 0 . C. cos α > 0 và sin α < 0 .
O
Câu 13: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. sin ( a − b ) = sin a cos b + cos a sin b . B. sin ( a + b ) = sin a sin b + cos a cos b . C. cos ( a − b ) = cos a cos b + sin a sin b .
D. cos ( a + b ) = cos a cos b + sin a sin b .
N
3 π π và 0 < α < . Tính sin α + . 5 2 3 π 3− 4 3 π 3+ 4 3 A. sin α + = . B. sin α + = . 3 10 3 10
H
Ơ
Câu 14: Cho sin α =
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
π 3 3+4 π 3 3−4 C. sin α + = . D. sin α + = . 3 10 3 10 Câu 15: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn khẳng định đúng. π π A. cot + α = tan α . B. sin + α = − cos α . 2 2 π π C. cos + α = sin α . D. tan + α = − cot α . 2 2 Câu 16: Cho Q = cos 2 x + cos x. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q. 9 9 A. Qmin = . B. Qmin = 2 . C. Qmin = − . D. Qmin = 0 . 8 8 m Câu 17: Cho P = cos 2 x + m sin 2 x − với m < 1. Tìm m để giá trị lớn nhất của bằng 2. 2 A. m = −2 . B. m = 0 . C. m = −4 . D. m = −1 . 4 π Câu 18: Cho cos α = và 0 < α < . Tính tan α . 13 2 3 17 3 17 3 17 3 17 A. tan α = − . B. tan α = . C. tan α = − . D. tan α = . 4 13 13 4 sin x + 3sin 3 x . Câu 19: Cho tan α = 2. Tính giá trị của biểu thức Q = 2 cos x + cos3 x
14
34 . 11
B. Q = −
Câu 20: Cho cos α = − A. sin 2α =
4 2 . 9
34 . 11
C. Q =
30 . 7
D. Q = −
2 2 3π và π < α < . Tính sin 2α . 3 2 4 2 1 B. sin 2α = − . C. sin 2α = − . 9 3
-----------------------------------------------
D. sin 2α =
1 . 3
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
----------- HẾT ----------
30 . 7
FF IC IA L
A. Q =
15
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 4
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp: ..................Mã đề 4. m với m < 1. Tìm m để giá trị lớn nhất của bằng 2. 2 B. m = −2 . C. m = −4 . D. m = −1 .
A. m = 0 .
FF IC IA L
Câu 1: Cho P = cos 2 x + m sin 2 x −
3 π π và 0 < α < . Tính sin α + . 5 2 3 π 3− 4 3 π 3+ 4 3 A. sin α + = . B. sin α + = . 3 10 3 10
Câu 2: Cho sin α =
π 3 3−4 D. sin α + = . 3 10
O
π 3 3+4 C. sin α + = . 3 10
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
Câu 3: Rút gọn biểu thức P = cos 00 + cos10 + cos 20 + ⋯ + cos177 0 + cos1780 + cos1790 ta được A. P = −1 . B. P = 0 . C. P = 2 . D. P = 1 . Câu 4: Cho Q = cos 2 x + cos x. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q. 9 9 A. Qmin = . B. Qmin = 2 . C. Qmin = − . D. Qmin = 0 . 8 8 Câu 5: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn khẳng định đúng. π π A. cot + α = tan α . B. tan + α = − cot α . 2 2 π π D. cos + α = sin α . C. sin + α = − cos α . 2 2 4 π Câu 6: Cho cos α = và 0 < α < . Tính tan α . 13 2 3 17 3 17 3 17 3 17 . B. tan α = . C. tan α = − . D. tan α = . A. tan α = − 4 13 13 4 kπ AM có số đo là Câu 7: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung , k ∈ ℤ. Hỏi xác định 2 được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 8: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? π 1 π π A. cot 0 = 0 . B. sin = . C. tan = 3 . D. tan = 1 . 3 2 6 4 Câu 9: 150 bằng bao nhiêu radian? π π A. . B. . 10 6
C.
π 12
.
D.
π 18
.
16
3π . Chọn khẳng định đúng. 2 A. cos α > 0 và sin α < 0 . C. cos α > 0 và sin α > 0 .
Câu 10: Cho π < α <
π 2
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. sin (α − π ) < 0 .
B. tan (α + π ) > 0 .
FF IC IA L
Câu 11: Cho 0 < α <
B. cos α < 0 và sin α > 0 . D. cos α < 0 và sin α < 0 .
π C. cot α + > 0 . 2
3π cos −α > 0 . 2
D.
O
Câu 12: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. B. cos ( a + b ) = cos a cos b + sin a sin b . A. sin ( a − b ) = sin a cos b + cos a sin b . C. cos ( a − b ) = cos a cos b + sin a sin b .
N
D. sin ( a + b ) = sin a sin b + cos a cos b .
N
H
Ơ
Câu 13: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. π A. tan (α + π ) = − tan α . B. sin − α = cos α . 2 2 2 C. sin α − cos α = 1 . D. tan (π − α ) = tan α .
U
Y
1 Câu 14: Cho cos α = . Tính cos 2α . 3 2 2 7 . B. cos 2α = . A. cos 2α = − 3 9
7 C. cos 2α = − . 9
D. cos 2α =
2 2 . 3
A. Pmax = −1 . 16:
B. Pmax = 1 .
Cho
M
Câu
Q
Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ( x ) = 2sin x + 1. hai
C. Pmax = 2 . mệnh
đề
D. Pmax = 3 .
( I ) : sin 2a = 2sin a cos a
và
1 sin ( b − a ) + sin ( a + b ) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. 2 A. Cả I và II đều sai. B. Cả I và II đều đúng. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
KÈ
( II ) : sin a cos b = Câu 17:
π
radian bằng bao nhiêu độ?
D
ẠY
18 A. 360 .
B. 100 .
C. 180 . sin x + 3sin 3 x . 2 cos x + cos3 x 30 C. Q = . 7
D. 200 .
Câu 18: Cho tan α = 2. Tính giá trị của biểu thức Q = A. Q =
34 . 11
Câu 19: Cho cos α = −
B. Q = −
34 . 11
D. Q = −
30 . 7
2 2 3π và π < α < . Tính sin 2α . 3 2 17
4 2 1 4 2 1 . B. sin 2α = − . C. sin 2α = − . D. sin 2α = . 9 3 9 3 Câu 20: Cho Q = 3sin x + 4 cos x. Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2α bằng bao nhiêu? 24 3 7 4 A. tan 2α = . B. tan 2α = . C. tan 2α = . D. tan 2α = . 7 4 24 3 -----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
----------- HẾT ----------
FF IC IA L
A. sin 2α =
18
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
- Số tín chỉ (hoặc đvht):
Mã đề thi 570
FF IC IA L
Mã học phần: Lớp:
Tên học phần: nbhnh Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
O
Câu 1: Rút gọn biểu thức P = cos 00 + cos10 + cos 20 + ⋯ + cos177 0 + cos1780 + cos1790 ta được A. P = −1 . B. P = 0 . C. P = 2 . D. P = 1 . Câu 2: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? π π 1 π A. tan = 3 . B. cot 0 = 0 . C. sin = . D. tan = 1 . 6 3 2 4
N
sin x + 3sin 3 x . 2 cos x + cos3 x 30 C. Q = . 7
B. Q = −
5:
Cho
hai
D. Q = −
mệnh
C.
π
đề
6
D.
.
π 10
30 . 7
.
( I ) : sin 2a = 2sin a cos a
và
U
Câu
Y
0 Câu 4: 15 bằng bao nhiêu radian? π π . B. . A. 18 12
34 . 11
H
34 . 11
N
A. Q =
Ơ
Câu 3: Cho tan α = 2. Tính giá trị của biểu thức Q =
1 sin ( b − a ) + sin ( a + b ) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. 2 A. Cả I và II đều sai. B. I đúng, II sai. C. Cả I và II đều đúng. D. I sai, II đúng. kπ Câu 6: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung AM có số đo là , k ∈ ℤ. Hỏi xác định 2 được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 7: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn khẳng định đúng. π π A. cot + α = tan α . B. cos + α = sin α . 2 2 π π C. tan + α = − cot α . D. sin + α = − cos α . 2 2
D
ẠY
KÈ
M
Q
( II ) : sin a cos b =
Câu 8: Y Cho 0 < α <
π 2
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
19
π B. cot α + > 0 . 2
A. sin (α − π ) < 0 .
C. tan (α + π ) > 0 .
D.
3π cos −α > 0 . 2
3π . Chọn khẳng định đúng. 2 A. cos α > 0 và sin α < 0 . B. cos α < 0 và sin α > 0 . D. cos α > 0 và sin α > 0 . C. cos α < 0 và sin α < 0 . Câu 10: Cho Q = cos 2 x + cos x. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q. 9 9 A. Qmin = . B. Qmin = − . C. Qmin = 0 . D. Qmin = 2 . 8 8 4 π Câu 11: Cho cos α = và 0 < α < . Tính tan α . 13 2 3 17 3 17 3 17 3 17 A. tan α = . B. tan α = . C. tan α = − . D. tan α = − 13 4 4 13 . Câu 12: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. tan (α + π ) = − tan α . B. sin 2 α − cos 2 α = 1 .
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 9: Cho π < α <
Y
N
π C. sin − α = cos α . D. tan (π − α ) = tan α . 2 Câu 13: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. cos ( a + b ) = cos a cos b + sin a sin b . B. cos ( a − b ) = cos a cos b + sin a sin b .
U
C. sin ( a − b ) = sin a cos b + cos a sin b .
D. sin ( a + b ) = sin a sin b + cos a cos b .
A. Pmax = −1 .
Q
Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ( x ) = 2sin x + 1. B. Pmax = 1 .
D. Pmax = 3 .
C. cos 2α =
7 . 9
D. cos 2α =
2 2 . 3
D
ẠY
KÈ
M
1 Câu 15: Cho cos α = . Tính cos 2α . 3 7 2 2 A. cos 2α = − . B. cos 2α = − . 9 3 π radian bằng bao nhiêu độ? Câu 16: 18
C. Pmax = 2 .
A. 360 . B. 200 . C. 100 . D. 180 . Câu 17: Cho Q = 3sin x + 4 cos x. Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2α bằng bao nhiêu? 3 7 4 24 A. tan 2α = . B. tan 2α = . C. tan 2α = . D. tan 2α = . 4 24 3 7 Câu 18: Cho cos α = −
2 2 3π và π < α < . Tính sin 2α . 3 2 20
4 2 . 9
FF IC IA L
1 4 2 1 B. sin 2α = − . C. sin 2α = − . D. sin 2α = . 3 9 3 m Câu 19: Cho P = cos 2 x + m sin 2 x − với m < 1. Tìm m để giá trị lớn nhất của bằng 2. 2 B. m = −1 . C. m = −2 . D. m = 0 . A. m = −4 .
A. sin 2α =
3 π π và 0 < α < . Tính sin α + . 5 2 3 π 3 3+4 π 3 3−4 A. sin α + = . B. sin α + = . 3 10 3 10
Câu 20: Cho sin α =
π 3− 4 3 C. sin α + = . 3 10
π 3+ 4 3 D. sin α + = . 3 10
O
-----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
----------- HẾT ----------
21
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
- Số tín chỉ (hoặc đvht):
Mã đề thi 628
FF IC IA L
Mã học phần: Lớp:
Tên học phần: nbhnh Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. 3π . Chọn khẳng định đúng. 2 A. cos α > 0 và sin α < 0 . C. cos α < 0 và sin α > 0 . 4 π Câu 2: Cho cos α = và 0 < α < . Tính tan α . 13 2 3 17 3 17 . B. tan α = . A. tan α = 13 4 .
Câu 1: Cho π < α <
N
O
B. cos α > 0 và sin α > 0 . D. cos α < 0 và sin α < 0 .
3 17 . 4
D. tan α = −
3 17 13
H
Ơ
C. tan α = −
M
Q
U
Y
N
kπ Câu 3: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung AM có số đo là , k ∈ ℤ. Hỏi xác định 2 được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 4: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn khẳng định đúng. π π B. cos + α = sin α . A. cot + α = tan α . 2 2 π π C. tan + α = − cot α . D. sin + α = − cos α . 2 2
KÈ
0 Câu 5: 15 bằng bao nhiêu radian? π π A. . B. . 12 18
C.
π 10
.
D.
π 6
.
D
ẠY
Câu 6: Rút gọn biểu thức P = cos 00 + cos10 + cos 20 + ⋯ + cos177 0 + cos1780 + cos1790 ta được A. P = 2 . B. P = 1 . C. P = 0 . D. P = −1 . Câu 7: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? π π 1 π A. tan = 1 . B. sin = . C. tan = 3 . D. cot 0 = 0 . 4 3 2 6 Câu
8:
Cho
hai
mệnh
đề
( I ) : sin 2a = 2sin a cos a
và
1 sin ( b − a ) + sin ( a + b ) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. 2 A. Cả I và II đều đúng. B. Cả I và II đều sai. C. I sai, II đúng. D. I đúng, II sai.
( II ) : sin a cos b =
22
FF IC IA L
1 Câu 9: Cho cos α = . Tính cos 2α . 3 2 2 2 2 7 7 A. cos 2α = . B. cos 2α = − . C. cos 2α = . D. cos 2α = − . 3 3 9 9 Câu 10: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. cos ( a + b ) = cos a cos b + sin a sin b . B. cos ( a − b ) = cos a cos b + sin a sin b .
D. sin ( a + b ) = sin a sin b + cos a cos b .
C. sin ( a − b ) = sin a cos b + cos a sin b .
Câu 11: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. B. sin 2 α − cos 2 α = 1 . A. tan (α + π ) = − tan α . π C. sin − α = cos α . 2
D. tan (π − α ) = tan α .
3 π π và 0 < α < . Tính sin α + . 5 2 3 π 3+ 4 3 π 3− 4 3 A. sin α + = . B. sin α + = . 3 10 3 10
B. 200 .
H
π 3 3+4 D. sin α + = . 3 10
C. 100 .
D. 180 .
Y
A. 360 .
N
π 3 3−4 C. sin α + = . 3 10 π radian bằng bao nhiêu độ? Câu 13: 18
Ơ
N
O
Câu 12: Cho sin α =
sin x + 3sin 3 x . 2 cos x + cos3 x 30 30 34 34 A. Q = − . B. Q = . C. Q = . D. Q = − . 7 7 11 11 Câu 15: Cho Q = cos 2 x + cos x. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q. 9 9 A. Qmin = 0 . B. Qmin = . C. Qmin = 2 . D. Qmin = − . 8 8 m Câu 16: Cho P = cos 2 x + m sin 2 x − với m < 1. Tìm m để giá trị lớn nhất của bằng 2. 2 A. m = −4 . B. m = −1 . C. m = −2 . D. m = 0 .
ẠY
KÈ
M
Q
U
Câu 14: Cho tan α = 2. Tính giá trị của biểu thức Q =
D
Câu 17: Cho cos α = − A. sin 2α =
4 2 . 9
2 2 3π và π < α < . Tính sin 2α . 3 2 1 4 2 B. sin 2α = − . C. sin 2α = − . 3 9
D. sin 2α =
1 . 3
Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ( x ) = 2sin x + 1. A. Pmax = −1 .
B. Pmax = 2 .
C. Pmax = 1 .
D. Pmax = 3 .
Câu 19: Cho Q = 3sin x + 4 cos x. Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2α bằng bao nhiêu? 23
7 . 24
B. tan 2α =
Câu 20: Y Cho 0 < α <
π 2
3π A. cos −α > 0 . 2
24 . 7
C. tan 2α =
4 . 3
D. tan 2α =
3 . 4
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
π C. cot α + > 0 . 2
B. sin (α − π ) < 0 .
. -----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
----------- HẾT ----------
D. tan (α + π ) > 0
FF IC IA L
A. tan 2α =
24
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
FF IC IA L
Mã học phần: Lớp:
Tên học phần: nbhnh Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)
- Số tín chỉ (hoặc đvht):
Mã đề thi 743
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
N
O
kπ Câu 1: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung AM có số đo là , k ∈ ℤ. Hỏi xác định 2 được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
N
H
Ơ
sin x + 3sin 3 x . Câu 2: Cho tan α = 2. Tính giá trị của biểu thức Q = 2 cos x + cos3 x 34 30 34 30 A. Q = . B. Q = . C. Q = − . D. Q = − . 11 7 11 7 Câu 3: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. sin ( a + b ) = sin a sin b + cos a cos b . B. cos ( a − b ) = cos a cos b + sin a sin b .
Y
C. sin ( a − b ) = sin a cos b + cos a sin b .
D. cos ( a + b ) = cos a cos b + sin a sin b .
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Câu 4: Cho Q = cos 2 x + cos x. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q. 9 9 A. Qmin = . B. Qmin = 2 . C. Qmin = 0 . D. Qmin = − . 8 8 Câu 5: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn khẳng định đúng. π π A. cos + α = sin α . B. cot + α = tan α . 2 2 π π C. sin + α = − cos α . D. tan + α = − cot α . 2 2 4 π Câu 6: Cho cos α = và 0 < α < . Tính tan α . 13 2 3 17 3 17 3 17 3 17 A. tan α = − . B. tan α = . C. tan α = . D. tan α = − 13 4 13 4 . Câu 7: Cho cos α = −
2 2 3π và π < α < . Tính sin 2α . 3 2
25
A. sin 2α = Câu
4 2 . 9
8:
1 B. sin 2α = − . 3
Cho
hai
C. sin 2α = −
mệnh
4 2 . 9
D. sin 2α =
1 . 3
( I ) : sin 2a = 2sin a cos a
đề
và
1 sin ( b − a ) + sin ( a + b ) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. 2 A. I sai, II đúng. B. Cả I và II đều sai. C. I đúng, II sai. D. Cả I và II đều đúng.
π Câu 9: 18 A. 200 .
radian bằng bao nhiêu độ? B. 100 .
C. 360 .
FF IC IA L
( II ) : sin a cos b =
D. 180 .
Câu 10: Rút gọn biểu thức P = cos 00 + cos10 + cos 20 + ⋯ + cos177 0 + cos1780 + cos1790 ta được A. P = 0 . B. P = −1 . C. P = 1 . D. P = 2 .
O
3 π π và 0 < α < . Tính sin α + . 5 2 3 π 3+ 4 3 π 3− 4 3 A. sin α + = . B. sin α + = . 3 10 3 10
Ơ
N
Câu 11: Cho sin α =
π 3 3+4 D. sin α + = . 3 10
H
π 3 3−4 C. sin α + = . 3 10
N
Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ( x ) = 2sin x + 1. A. Pmax = −1 .
B. Pmax = 2 .
C. Pmax = 1 .
D. Pmax = 3 .
KÈ
M
Q
U
Y
Câu 13: Cho Q = 3sin x + 4 cos x. Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2α bằng bao nhiêu? 7 24 4 3 A. tan 2α = . B. tan 2α = . C. tan 2α = . D. tan 2α = . 24 7 3 4 1 Câu 14: Cho cos α = . Tính cos 2α . 3 2 2 7 7 A. cos 2α = . B. cos 2α = . C. cos 2α = − . D. 3 9 9 2 2 . cos 2α = − 3 0
D
ẠY
Câu 15: 15 bằng bao nhiêu radian? π π π A. . B. . C. . 12 18 10 Câu 16: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? π π 1 A. tan = 3 . B. sin = . C. cot 0 = 0 . 6 3 2 π Câu 17: Y Cho 0 < α < . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. 2
D.
π 6
.
D. tan
π 4
= 1.
26
3π B. cos −α > 0 . 2
A. sin (α − π ) < 0 .
π C. cot α + > 0 . 2
D. tan (α + π ) > 0
. 3π . Chọn khẳng định đúng. 2 B. cos α < 0 và sin α < 0 . A. cos α > 0 và sin α < 0 . C. cos α < 0 và sin α > 0 . D. cos α > 0 và sin α > 0 . m Câu 19: Cho P = cos 2 x + m sin 2 x − với m < 1. Tìm m để giá trị lớn nhất của bằng 2. 2 A. m = −4 . B. m = −1 . C. m = −2 . D. m = 0 . Câu 20: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. sin 2 α − cos 2 α = 1 . B. tan (π − α ) = tan α .
FF IC IA L
Câu 18: Cho π < α <
π D. sin − α = cos α . 2
O
C. tan (α + π ) = − tan α .
N
-----------------------------------------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
----------- HẾT ----------
27
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
FF IC IA L
Mã học phần: Lớp:
Tên học phần: nbhnh Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)
- Số tín chỉ (hoặc đvht):
Mã đề thi 896
O
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
N
Câu 1: Cho Q = 3sin x + 4 cos x. Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2α bằng bao nhiêu? 7 24 4 3 A. tan 2α = . B. tan 2α = . C. tan 2α = . D. tan 2α = . 24 7 3 4 sin x + 3sin 3 x . 2 cos x + cos3 x 30 C. Q = − . 7
Ơ
Câu 2: Cho tan α = 2. Tính giá trị của biểu thức Q =
H
34 34 30 . B. Q = . D. Q = . 11 11 7 Câu 3: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. cos ( a − b ) = cos a cos b + sin a sin b . B. sin ( a − b ) = sin a cos b + cos a sin b .
Y
N
A. Q = −
U
C. cos ( a + b ) = cos a cos b + sin a sin b .
D. sin ( a + b ) = sin a sin b + cos a cos b .
Q
Câu 4: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. sin 2 α − cos 2 α = 1 . B. tan (π − α ) = tan α .
M
C. tan (α + π ) = − tan α .
π D. sin − α = cos α . 2
3 π π và 0 < α < . Tính sin α + . 5 2 3 π 3+ 4 3 π 3− 4 3 A. sin α + = . B. sin α + = . 3 10 3 10
ẠY
KÈ
Câu 5: Cho sin α =
D
π 3 3−4 C. sin α + = . 3 10
π 3 3+4 D. sin α + = . 3 10 kπ AM có số đo là Câu 6: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung , k ∈ ℤ. Hỏi xác định 2 được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn? A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
28
Câu
7:
Cho
hai
mệnh
( I ) : sin 2a = 2sin a cos a
đề
và
1 sin ( b − a ) + sin ( a + b ) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. 2 A. Cả I và II đều đúng. B. Cả I và II đều sai. C. I sai, II đúng. D. I đúng, II sai.
( II ) : sin a cos b =
A. sin 2α =
1 . 3
2 2 3π và π < α < . Tính sin 2α . 3 2 4 2 4 2 B. sin 2α = − . C. sin 2α = . 9 9
FF IC IA L
Câu 8: Cho cos α = −
1 D. sin 2α = − . 3
O
Câu 9: Rút gọn biểu thức P = cos 00 + cos10 + cos 20 + ⋯ + cos177 0 + cos1780 + cos1790 ta được A. P = 2 . B. P = 1 . C. P = −1 . D. P = 0 . Câu 10: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? π π 1 π A. tan = 3 . B. sin = . C. cot 0 = 0 . D. tan = 1 . 6 3 2 4 Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ( x ) = 2sin x + 1. A. Pmax = 3 .
C. Pmax = 1 .
D. Pmax = −1 .
Ơ
7 C. cos 2α = − . 9
D.
Y
N
H
1 Câu 12: Cho cos α = . Tính cos 2α . 3 2 2 7 A. cos 2α = . B. cos 2α = . 3 9 2 2 . cos 2α = − 3
N
B. Pmax = 2 .
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
0 Câu 13: 15 bằng bao nhiêu radian? π π π A. . B. . C. . 6 18 12 4 π Câu 14: Cho cos α = và 0 < α < . Tính tan α . 13 2 3 17 3 17 3 17 A. tan α = − . B. tan α = − . C. tan α = . 4 13 13 Câu 15: Cho Q = cos 2 x + cos x. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q. 9 A. Qmin = 2 . B. Qmin = . C. Qmin = 0 . 8 π Câu 16: Y Cho 0 < α < . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. 2 π 3π B. cos C. cot α + > 0 . A. sin (α − π ) < 0 . −α > 0 . 2 2 . 3π Câu 17: Cho π < α < . Chọn khẳng định đúng. 2
D.
π 10
.
D. tan α =
3 17 . 4
9 D. Qmin = − . 8
D. tan (α + π ) > 0
29
A. cos α > 0 và sin α < 0 . C. cos α < 0 và sin α > 0 . π radian bằng bao nhiêu độ? Câu 18: 18
B. cos α < 0 và sin α < 0 . D. cos α > 0 và sin α > 0 .
O
FF IC IA L
B. 360 . C. 100 . D. 200 . A. 180 . Câu 19: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn khẳng định đúng. π π A. tan + α = − cot α . B. cot + α = tan α . 2 2 π π D. cos + α = sin α . C. sin + α = − cos α . 2 2 m Câu 20: Cho P = cos 2 x + m sin 2 x − với m < 1. Tìm m để giá trị lớn nhất của bằng 2. 2 A. m = −4 . B. m = −1 . C. m = −2 . D. m = 0 . -----------------------------------------------
H
Ơ
N
----------- HẾT ----------
ẠY D
ĐA A B C B C D B A B C D D C B D C A D A A
Đ4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Y
Đ3 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
U
ĐA B B B D C A D A A B C C B C D D C A D A
Q
Đ2 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
M
ĐA D C A A C D A A B D C B C A B D D C B B
KÈ
Đ1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
N
Đáp án đề kiểm tra đại số 10 bài số 4
ĐA B B D C B D A D C D A C B C D C B A A A
Đ5 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA D D A B B A C A C B B C B D A C D A C D
Đ6 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA D B A C A B A D D B C A C C D C A D B B
Đ7 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA C A B D D B A C B C A D B C A D A B C D
Đ8 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA B B A D A B D C B D A C C D D A B C A C
30
π 18
radian bằng bao nhiêu độ?
A. 100 .
FF IC IA L
B. 180 . C. 200 . D. 360 . [<br>]
O
kπ Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung AM có số đo là , k ∈ ℤ. Hỏi xác định được tất 2 cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn?
N
A. 4.
Ơ
B. 5.
H
C. 3.
N
D. 2.
Q
.
12
π 10
.
KÈ
B.
π
M
A.
U
150 bằng bao nhiêu radian?
Y
[<br>]
π
6
.
ẠY
C.
D
D.
π
18
.
[<br>] Cho π < α <
3π . Chọn khẳng định đúng. 2
A. cos α < 0 và sin α < 0 . 31
B. cos α > 0 và sin α < 0 . C. cos α > 0 và sin α > 0 . D. cos α < 0 và sin α > 0 .
FF IC IA L
[<br>] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
B. sin
π
C. tan
π
4 3 6
= 1.
=
1 . 2
O
π
= 3.
N
A. tan
Ơ
D. cot 0 = 0 .
H
[<br>]
Y
Q
B. sin 2 α − cos 2 α = 1 .
U
π A. sin − α = cos α . 2
N
Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
M
C. tan (α + π ) = − tan α .
KÈ
D. tan (π − α ) = tan α . [<br>]
ẠY
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
D
A. cos ( a − b ) = cos a cos b + sin a sin b . B. cos ( a + b ) = cos a cos b + sin a sin b .
C. sin ( a − b ) = sin a cos b + cos a sin b . D. sin ( a + b ) = sin a sin b + cos a cos b . 32
[<br>] Cho hai mệnh đề ( I ) : sin 2a = 2sin a cos a và ( II ) : sin a cos b =
1 sin ( b − a ) + sin ( a + b ) . Chọn 2
FF IC IA L
khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. I đúng, II sai. B. Cả I và II đều đúng. C. I sai, II đúng. D. Cả I và II đều sai.
π 2
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
N
Cho 0 < α <
O
[<br>]
Ơ
A. sin (α − π ) < 0 .
N
H
3π B. cos −α > 0 . 2
U
Q
π D. cot α + > 0 . 2
Y
C. tan (α + π ) > 0 .
M
[<br>]
4 π và 0 < α < . Tính tan α . 13 2
KÈ
Cho cos α =
ẠY
A. tan α =
3 17 . 4
D
B. tan α = −
C. tan α =
3 17 . 4
3 17 . 13
33
D. tan α = −
3 17 . 13
Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Hãy chọn khẳng định đúng. π A. tan + α = − cot α . 2 π B. sin + α = − cos α . 2
O
π C. cos + α = sin α . 2
FF IC IA L
[<br>]
Ơ
N
π D. cot + α = tan α . 2
N
3 π π và 0 < α < . Tính sin α + . 5 2 3
Q
U
π 3+ 4 3 . A. sin α + = 3 10
Y
Cho sin α =
H
[<br>]
M
π 3− 4 3 B. sin α + = . 3 10
KÈ
π 3 3+4 C. sin α + = . 3 10
ẠY
π 3 3−4 D. sin α + = . 3 10
D
[<br>]
1 Cho cos α = . Tính cos 2α . 3 7 A. cos 2α = − . 9 34
7 . 9
C. cos 2α =
2 2 . 3
FF IC IA L
B. cos 2α =
2 2 . 3
D. cos 2α = − [<br>]
2 2 3π và π < α < . Tính sin 2α . 3 2
O
Cho cos α = −
Ơ
4 2 . 9
H
B. sin 2α = −
N
4 2 . 9
A. sin 2α =
Y
1 . 3
U
D. sin 2α =
N
1 C. sin 2α = − . 3
Q
[<br>]
KÈ
A. Pmax = 3 .
M
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ( x ) = 2sin x + 1.
B. Pmax = −1 .
ẠY
C. Pmax = 1 .
D
D. Pmax = 2 . [<br>]
Cho tan α = 2. Tính giá trị của biểu thức Q =
sin x + 3sin 3 x . 2 cos x + cos 3 x
35
34 . 11
B. Q = − C. Q =
34 . 11
FF IC IA L
A. Q =
30 . 7
D. Q = −
30 . 7
[<br>]
O
Rút gọn biểu thức P = cos 00 + cos10 + cos 20 + ⋯ + cos177 0 + cos1780 + cos1790 ta được
N
A. P = 1 .
Ơ
B. P = 0 .
H
C. P = 2 .
N
D. P = −1 . [<br>]
M
B. Qmin = 0 .
Q
9 A. Qmin = − . 8
U
Y
Cho Q = cos 2 x + cos x. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q.
KÈ
C. Qmin = 2 .
ẠY
9 D. Qmin = . 8
D
[<br>]
Cho P = cos 2 x + m sin 2 x −
m với m < 1. Tìm m để giá trị lớn nhất của bằng 2. 2
A. m = −2 . B. m = −1 . 36
C. m = 0 . D. m = −4 . [<br>]
3 . 4
C. tan 2α =
4 . 3
D. tan 2α =
7 . 24
O
B. tan 2α =
N
24 . 7
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
A. tan 2α =
FF IC IA L
Cho Q = 3sin x + 4 cos x. Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2α bằng bao nhiêu?
37