Skip to main content

CHIẾN THẮNG KỲ THI 9 VÀO 10 HÓA HỌC 31 ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM

Page 1

TÀI LIỆU ÔN THI VÀO LỚP 10 MÔN HÓA HỌC

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

CHIẾN THẮNG KỲ THI 9 VÀO 10 HÓA HỌC 31 ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM CÓ LỜI GIẢI PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2009-2010 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (2,5 điểm) 1. Chỉ được dùng một kim loại duy nhất (các dụng cụ cần thiết coi như có đủ), hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: Na2 SO4 , Fe( NO3 )3 , AlCl3 , KCl. 2. Cho một luồng khí H 2 (dư) lần lượt đi qua 5 ống mắc nối tiếp đựng các oxit được nung nóng (như hình vẽ) H 2  MgO  CuO  Al2O3  Fe3O4  K 2O (1) (2) (3) (4) (5) Hãy xác định các chất trong từng ống sau thí nghiệm và viết các phương trình hóa học xảy ra. Câu 2. (2,5 điểm) 1. Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết các phương trình hóa học điều chế: Rượu etylic, polietilen, axit axetic, etyl axetat, metyl clorua, poli(vinyl clorua). 2. Một học sinh yêu thích môn hóa học, trong chuyến về thăm khu du lịch Tam Cốc-Bích Động (Ninh Bình) có mang về một lọ nước (nước nhỏ từ nhũ đá trên trần động xuống). Học sinh đó đã chia lọ nước làm 3 phần và làm các thí nghiệm sau: - Phần 1: Đun sôi - Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl - Phần 3: Cho tác dụng với dung dịch KOH Hãy nêu hiện tượng và viết các phương trình hóa học có thể xảy ra. Câu 3. (2,5 điểm) Hỗn hợp Z gồm một hiđrocacbon A và oxi (lượng oxi trong Z gấp đôi lượng oxi cần thiết để đốt cháy hết A). Bật tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp Z, đến khi kết thúc phản ứng thì thể tích khí và hơi sau khi đốt không đổi so với ban đầu. Nếu cho ngưng tụ hơi nước của hỗn hợp sau khi đốt thì thể tích giảm đi 40% (biết rằng các thế tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). 1. Xác định công thức phân tử của A. 2. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít khí A (đo ở đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 22,2 gam Ca (OH ) 2 thì khối lượng của dung dịch tăng hay giảm, bao nhiêu gam? Câu 4. (2,5 điểm) Hỗn hợp A1 gồm Al2O3 và Fe2O3 . Dẫn khí CO qua 21,1 gam A1 và nung nóng thu được hỗn hợp A2 gồm 5 chất rắn và hỗn hợp khí A3 . Dẫn A3 qua dung dịch Ca (OH ) 2 dư thấy có 5 gam kết tủa. A2 tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch H 2 SO4 0,5M thu được dung dịch A4 và có 2,24 lít khí thoát ra (đo ở đktc). Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A1. (Cho: Ca  40; Al  27; Fe  56; C  12; H  1; O  16) HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. (2,5 điểm) 1. Trích mẫu thử Cho Ba vào các mẫu thử: Mẫu nào sủi bọt khí đồng thời tạo kết tủa trắng thì đó là Na2 SO4 do các phản ứng: Ba  2 H 2O  Ba (OH ) 2  H 2  Ba (OH ) 2  Na2 SO4  BaSO4  2 NaOH Trắng

+ Mẫu nào sủi bọt khí đồng thời tạo kết tủa màu nâu đỏ là Fe( NO3 )3 do các phản ứng:


Ba  2 H 2O  Ba (OH ) 2  H 2  3Ba (OH ) 2  2 Fe( NO3 )3  2 Fe(OH )3  3Ba ( NO3 ) 2 Nâu đỏ

+ Mẫu nào có sủi bọt khí và tạo kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan đó là AlCl3 do các phản ứng: Ba  2 H 2O  Ba (OH ) 2  H 2  Ba (OH ) 2  2 Al (OH )3  Ba ( AlO2 ) 2  4 H 2O + Mẫu nào chỉ sủi bọt khí và không thấy có kết tủa đó là KCl do phản ứng: Ba  2 H 2O  Ba (OH ) 2  H 2  2. + Ống 1: Không có phản ứng nên sau thí nghiệm vẫn là MgO t  Cu  H 2O + Ống 2: Có phản ứng: H 2  CuO  Do H 2 dư nên sau thí nghiệm chất rắn trong ống 2 là Cu

U

Y

Lên men C6 H12O6  2C2 H 5OH  2CO2 + Điều chế Polietilen: H 2 SO4 ñ, 170 C C2 H 5OH   C2 H 4  H 2 O

N

H

Ơ

N

t  3Fe  4 H 2O ) (Hoặc 4 H 2  Fe3O4  Do H 2 dư nên sau thí nghiệm chất rắn trong ống 4 là Fe + Ống 5: Không có phản ứng nên sau thí nghiệm vẫn là K 2O Câu 2. (2,5 điểm) 1. Các phản ứng hóa học điều chế: + Điều chế Rượu etylic: H 2 SO4 lõang (C6 H10O5 ) n  nH 2O   nC6 H12O6

O

t H 2  FeO   Fe  H 2O

FF

+ Ống 3: Không có phản ứng nên sau thí nghiệm vẫn là Al2O3 + Ống 4: Có các phản ứng: t H 2  Fe3O4   3FeO  H 2O

IC IA L

3Ba (OH ) 2  2 AlCl3  2 Al (OH )3  3BaCl2

KÈ

M

Q

t  , p , xt nCH 2  CH 2  (CH 2  CH 2 ) n Polietilen + Điều chế Axit axetic: Mengiam C2 H 5OH  O2   CH 3COOH  H 2O + Điều chế Etyl axetat: H 2 SO4 ñ ,t    CH 3COOC2 H 5  H 2O CH 3COOH  C2 H 5OH  

ẠY

+ Điều chế Metyl clorua: CH 3COOH  NaOH  CH 3COONa  H 2O CaO ,t  CH 3COONa  NaOH ( Khan )   CH 4  Na2CO3

D

(1:1) ,ASKT CH 4  Cl2   CH 3Cl  HCl + Điều chế Poli(vinyl clorua): 1500 C ,làm lanh nhanh 2CH 4   C2 H 2  3 H 2

C2 H 2  HCl  CH 2  CHCl t  , xt nCH 2  CHCl  (CH 2  CHCl ) n

2. Lọ nước bạn học sinh mang về là dung dịch chứa chủ yếu Ca ( HCO3 ) 2 + Phần 1: Đun sôi có cặn trắng và khí xuất hiện do phản ứng t Ca ( HCO3 ) 2   CaCO3  CO2   H 2O + Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra do phản ứng


Ca ( HCO3 ) 2  2 HCl  CaCl2  CO2   H 2O + Phần 3: Cho tác dụng với dung dịch KOH có kết tủa trắng do phản ứng Ca ( HCO3 ) 2  2 KOH  CaCO3   K 2CO3  2 H 2O Câu 3. (2,5 điểm) x y 1. Đặt công thức của A là: Cx H y (trong đó và chỉ nhận giá trị nguyên, dương) và thể tích của A đem đốt là a (lít), ( a  0) . Phản ứng đốt cháy A.

0, 4  

0,8

U

0, 4

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

y y t Cx H y  ( x  )O2   xCO2  H 2O 4 2 y y a   a.( x  )   ax   a. 4 2 (1) Theo giả thiết lượng oxi đã dùng gấp đôi lượng cần thiết và đến khi kết thúc phản ứng thì thể tích khí và hơi sau khi đốt không đổi so với ban đầu nên ta có phương trình: y y y a  2a ( x  )  ax  a  a ( x  )  y  4 4 2 4 (I) Sau khi ngưng tụ hơi nước thì thể tích giảm 40% 40 y VH 2O  [a  2a ( x  )] 100 4 Do vậy: y VH O  a . 2 Mặt khác theo (1) thì 2 y 40 y a  [a  2a ( x  )] : (II) 4 Nên ta có phương trình: 2 100   x  1. Thay (I) vào (II) ta có Công thức phân tử của A là CH 4 8,96 22, 2 nCH 4   0, 4(mol ); nCa (OH )2   0,3(mol ) 22, 4 74 2. Các phản ứng có thể xảy ra: t CH 4  2O2   CO2  2 H 2O

(2)

Ca (OH ) 2  CO2  CaCO3   H 2O

(3)

0,1   0,1 0,1 (mol ) Theo (2)  nCO2  nCH 4  0, 4 (mol).

(4)

KÈ

M

Q

0,3  0,3  0,3 (mol ) CaCO3  CO2  H 2O  Ca ( HCO3 ) 2

nCO2

1

0, 4  2. 0,3

ẠY

Xét tỷ lệ nCa (OH )2 ta thấy Do vậy xảy ra cả (3) và (4). Lượng CaCO3 sinh ra cực đại ở (3) sau đó hòa tan một phần theo (4). Theo (3) nCaCO3  nCO2  nCa (OH )2  0,3(mol ) Số mol CO2 tham gia phản ứng ở (4) là: (0, 4  0,3)  0,1 (mol).

D

Theo (4)  nCaCO3  nCO2  0,1(mol ). Vậy số mol CaCO3 không bị hòa tan sau phản ứng (4) là: nCaCO3  0,3  0,1  0, 2(mol ).

Ta có: (mCO2  mH 2O )  mCaCO3  0, 4.44  0,8.18  0, 2.100  12( gam) Vậy khối lượng dung dịch tăng lên 12 gam. Câu 4. (2,5 điểm) Gọi số mol của Al2O3 và Fe2O3 trong A1 lần lượt là a và b. (a  0; b  0).


Số mol oxi nguyên tử trong A1 là: nO  3a  3b Theo giả thiết ta tính được: nH 2 SO4  1.0,5  0,5(mol ). Các phản ứng có thể xảy ra: t 3Fe2O3  CO   2 Fe3O4  CO2

(1)

t

Fe3O4  CO   3FeO  CO2

(2)

t

FeO  CO   Fe  CO2

(3)

CO2  Ca (OH ) 2( du )  CaCO3   H 2O

(4)

5  0, 05(mol ) 100 A2 gồm: Al2O3 ; Fe2O3 ; Fe3O4 ; FeO; Fe. Khí A3 là CO và CO2 ; A2 tác dụng với dung dịch H 2 SO4 loãng thu được khí đó là khí H 2

IC IA L

nCO2  nCaCO3 

Ơ

N

O

FF

Oxit  H 2 SO4  H 2O  Muối (5) 0,4 (mol) Fe  H 2 SO4  FeSO4  H 2  (6) 0,1 0,1 (mol) 2, 24 A1 A2 nH 2   0,1(mol ). 22, 4 Số mol nguyên tử oxi trong bằng tổng số mol nguyên tử oxi trong và số CO CO CO ). 2 (hay số mol 2 mol nguyên tử oxi chuyển từ thành Mà số mol nguyên tử oxi trong A2 bằng số mol H 2 SO4 đã phản ứng trong (5). Mà nH 2 SO4 (5)  nH 2 SO4 (ban dâu)  nH 2 SO4 (6)  nH 2 SO4 (ban dâu)  nH 2 (6)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Do vậy ta có phương trình: 3a  3b  0,5  nH 2 (6)  0, 05  3a  3b  0,5  0,1  0, 05  0, 45 (I) Mặt khác: mhôn hop  102a  160b  21,1 (II) a  0, 05; b  0,1 Giải (I) và (II) ta thu được nghiệm 102.0, 05  %mAl2O3  .100%  21,17%;%mFe2O3  100%  21,17%  75,83% 21,1


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 2 SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2011 - 2012 Môn thi: HÓA HỌC Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (4,0 điểm) 1. Viết phương trình hóa học xảy ra khi: a) Nhỏ dung dịch H 2 SO4 đặc vào đường saccarozơ. b) Phản ứng nổ của thuốc nổ đen. c) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeBr2 . d) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH . e) Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH . g) Cho Au vào nước “cường thủy” 2. Có một miếng kim loại natri do bảo quản không cẩn thận nên đã tiếp xúc với không khí ẩm một thời gian biến thành chất rắn A. Cho A vào nước dư được dung dịch B. Hãy cho biết các chất có thể có trong A và dung dịch B. Viết các phương trình hóa học xảy ra. Câu 2. (3,5 điểm) 1. Trong phòng thí nghiệm giả sử chỉ có: khí CO2 , bình tam giác có một vạch chia, dung dịch NaOH , pipet, đèn cồn, giá đỡ. Trình bày hai phương pháp điều chế Na2CO3 . 2. Không dùng thêm thuốc thử, hãy trình bày cách phân biệt 5 dung dịch sau: NaCl , NaOH , NaHSO4 , Ba (OH ) 2 , Na2CO3 . Câu 3. (3,5 điểm) 1. Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện (nếu có): (1) (2) (3) (4) CO2  (C6 H10O5 ) n   C6 H12O6   C2 H 5OH   CH 3COOH Hãy cho biết tên của các phản ứng trên? 2. Khi thủy phân một trieste X bằng dung dịch NaOH , người ta thu được glixerol và hỗn hợp hai muối natri của 2 axit béo có công thức: C17 H 35COOH (axit stearic), C15 H 31COOH (axit panmitic). Viết công thức cấu tạo có thể có của X? Câu 4. (5,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn m gam một mẫu cacbon chứa 4% tạp chất trơ bằng oxi thu được 11,2 lít hỗn hợp A gồm 2 khí (ở đktc). Sục từ từ A vào 200ml dung dịch hỗn hợp Ba (OH ) 2 1M và NaOH 0,5M, sau phản ứng thu được 29,55 gam kết tủa. 1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. 2. Tím m và thể tích khí oxi (ở đktc) đã dùng. Câu 5. (4,0 điểm) Cho 76,2 gam hỗn hợp A gồm 1 ancol đơn chức và 1 axit cacboxylic đơn chức. Chia A thành 3 phần bằng nhau: - Phần 1: Tác dụng hết với Na, thu được 5,6 lít H 2 (ở đktc). - Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn thu được 39,6 gam CO2 và b gam nước. - Phần 3: Thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất 60%. Sau phản ứng thấy có 2,16 gam nước sinh ra. 1. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của các chất trong A và của este. 2. Tính b. Cho nguyên tử khối của: H  1, C  12, O  16, Na  23, Ba  137. Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn. HƯỚNG DẪN GIẢI


Câu 1. (4,0 điểm) 1. a) H 2 SO4  C12 H 22O11  12C  H 2 SO4  11H 2O t C  2 H 2 SO4   CO2  2 SO2  2 H 2O

IC IA L

t  K 2 S  N 2  3CO2  b) 2 KNO3  3C  S  c) 3Cl2  2 FeBr2  2 FeCl3  2 Br2 5Cl2  Br2  6 H 2O  10 HCl  2 HBrO3 Cl2  H 2O  HCl  HClO d) 2 NO2  2 KOH  KNO2  KNO3  H 2O 3 NO2  H 2O  2 HNO3  NO 4 NO2  O2  2 H 2O  4 HNO3 e) Cl2  2 KOH  KCl  KClO  H 2O

4 Na  O2   2 Na2O

O

Ơ

Na  H 2O   NaOH  1/ 2 H 2

N

t  AuCl3  NO  2 H 2O g) Au  3HCl  HNO3  2. + A có thể có: Na2O2 , Na2O, Na2CO3 , NaOH , Na. + Dung dịch B có: NaOH , Na2CO3 . 2Na  O2   Na2O2

FF

t 3Cl2  6 KOH   5 KCl  KClO3  3H 2O

Na2O  CO2   Na2CO3 2NaOH  CO2   Na2CO3  H 2O

KÈ

M

Q

U

Y

Các phản ứng hóa học của A với H 2O : Na  H 2O  NaOH  1/2H 2 Na2O  H 2O  2 NaOH Na2O2  2 H 2O  2 NaOH  H 2O2 Câu 2. (3,5 điểm) Sục CO2 dư vào bình đựng NaOH : CO2  NaOH   NaHCO3 Đun nóng dung dịch thu được Na2CO3 :

N

H

Na2O  H 2O   2 NaOH

D

ẠY

t 2 NaHCO3   Na2CO3  CO2  H 2O Trộn lẫn các cặp mẫu thử ta thu được hiện tượng như sau: NaCl NaOH NaHSO4 NaCl NaOH NaHSO4

Ba (OH ) 2

-

-

Na2CO3 * Chú thích: - không hiện tượng : có kết tủa; : có khí Luận kết quả:

Ba (OH ) 2  trắng

 trắng  không màu

Mẫu thử tạo kết tủa với 2 trong 4 mẫu còn lại là Ba (OH ) 2 Mẫu tạo kết tủa với Ba (OH ) 2 : Na2CO3 , NaHSO4 (nhóm I)

Na2CO3  không màu  trắng

 trắng


Na2CO3  Ba (OH ) 2   BaCO3  2 NaOH 2 NaHSO4  Ba (OH ) 2   BaSO4  Na2 SO4  H 2O Mẫu không tạo kết tủa với Ba (OH ) 2 : NaOH , NaCl (nhóm I)

H ,t  (C6 H10O5 ) n  nH 2O   nC6 H12O6 (2): phản ứng thủy phân. lên men C6 H12O6   2C2 H 5OH  2CO2 (3): phản ứng lên men rượu 25 30

FF

NaOH  NaHSO4  Na2 SO4  H 2O Do NaOH dư nên  NaHSO4 hết nên không tạo khí với BaCO3 Câu 3. (3,5 điểm) as 6nCO2  5nH 2O  (C6 H10O5 ) n  6nO2 (1): phản ứng quang hợp clorofin

Q

U

Y

N

CH 2 -OOC -C15 H 31  CH -OOC -C17 H 35  CH 2 -OOC -C15 H 31

H

Ơ

N

O

mengiam C2 H 5OH  O2   CH 3COOH  H 2O (4): phản ứng lên men giấm. 2. Công thức cấu tạo có thể có của X: CH 2 -OOC -C17 H 35 CH 2 -OOC -C17 H 35   CH -OOC -C17 H 31 CH -OOC -C17 H 35   CH 2 -OOC -C17 H 35 CH 2 -OOC -C15 H 31

CH 2 -OOC -C17 H 35  CH -OOC -C15 H 31  CH 2 -OOC -C15 H 31 Câu 4. (5,0 điểm) 1. Phương trình phản ứng t C  O2   CO2

(1)

t

2C  O2   2CO

D

ẠY

KÈ

M

(2) CO2  Ba (OH ) 2  BaCO3  H 2O (3) Có thể có: CO2  2 NaOH  Na2CO3  H 2O (4) CO2  Na2CO3  H 2O  2 NaHCO3 (5) CO2  BaCO3  H 2O  Ba ( HCO3 ) 2 (6) m 2. Tính và VCO2 11, 2 nBa (OH )2  0, 2.1  0, 2(mol ) nA   0,5(mol ); 22, 4 29,55 nNaOH  0, 2.0,5  0,1(mol ); nBaCO3   0,15(mol ) 197 A gồm 2 khí. Xảy ra 2 trường hợp: * Trường hợp 1: A chứa CO, CO2 (theo phản ứng (1) và (2)) Ta có: nC  nCO  nCO2  0,5(mol )  m  0,5.12.

100  6, 25 gam 96

IC IA L

- Lọc 2 kết tủa ở trên lần lượt cho vào 2 mẫu nhóm I: mẫu nào có sủi bọt khí là NaHSO4 , còn mẫu không sinh khí là Na2CO3 . 2NaHSO4  BaCO3  BaSO4   Na2 SO4  CO2   H 2O Thêm ít giọt dung dịch NaHSO4 vào hai mẫu (dư) ở nhóm II, sau đó cho tiếp kết tủa thu được ở trên ( BaCO3 ) vào: nếu xuất hiện khí là mẫu NaCl , còn lại là NaOH không xuất hiện khí.


Mặt khác, nBaCO3  nBa (OH )2  khi sục A vào dung dịch ( Ba (OH ) 2  NaOH ) có hai khả năng: Khả năng 1: Có phản ứng (3), không có phản ứng (4), (5), (6). theo (3):  nCO2  nBaCO3  0,15(mol )  nCO (trongA)  0,5  0,15  0,35(mol ).

1 1 nO2 ( phaûn öùng)  nCO2  nCO  0,15  .0,35  0,325 2 2 (mol) Vậy ở đktc, VO2  0,325.22, 4  7, 28 lít

IC IA L

Khả năng 2: có cả (3), (4), (5), (6). CO2  Ba (OH ) 2   BaCO3  H 2O (3) 0, 2   0, 2   0, 2

FF

CO2  2 NaOH   Na2CO3  H 2O (4) 0, 05  0,1   0, 05 CO2  Na2CO3  H 2O   2 NaHCO3 (5) 0, 05  0, 05

O

CO2  BaCO3  H 2O   Ba ( HCO3 ) 2 (6) 0, 05  (0, 2  0,15)

Ơ

 nCO (trongA)  0,5  0,35  0,15(mol )

N

 nCO2  0, 2  0, 05  0, 05  0, 05  0,35  mol 

Y

Ta có: nO2 ( dung )  nCO2  nO2 du  0,5(mol )  VO2  0,5.22, 4  11, 2lit

N

H

0,15    VO2 (phan úng)   0,35  .22, 4   9,52 2   lít CO , O 2 2 dư (có phản ứng (1), không có (2)) Trường hợp 2: A chứa

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Tương tự với trường hợp 1, ta tính số mol CO2 tương ứng với hai khả năng 100 nCO2  0,15(mol )  m  0,15.12.  1,875 gam 96 Khả năng 1: 100 nCO2  0,35(mol )  m  0,35.12.  4,375 gam 96 Khả năng 2: Câu 5. (4,0 điểm) Đặt công thức ancol đơn chức là ROH , axit cacboxylic đơn chức là R’COOH Phần 1: 1 ROH  Na   RONa  H 2 1 2 a a   2 1 R’COOH  Na   R’COONa  H 2  2  2 b b   2 a b   0, 25  a  b  0,5.mol 2 2 Phần 3:


FF

0,12   0,12  0,12   0,12 h  0, 6 0,12 pu  nROH  nRpu’COOH   0, 2.mol 0, 6 2,16 nH 2O (3)   0,12mol 18 Gọi m, n tương ứng là số nguyên tử cacbon có trong axit và ancol. TH1: Cn H y O : 0, 2 BT .C  ROH : 0, 2 39, 6    0, 2n  0,3m   0,9  44  R’COOH : 0,3 Cm H z O2 : 0,3 2n  3m  9  3m  9  m  3 m  1: HCOOH : 0,3 1 76, 2  y  6  m  (12.3  y  16).0, 2  46.0,3   A 3 3 n  3 : C3 H y O : 0, 2

Y

N

H

Ơ

N

O

C3 H 6O Vậy CTPT, CTCT các chất trong A: C3 H 6O (CH 2  CH  CH 2  OH ) HCOOH CTCT của este: HCOO  CH 2  CH  CH 2 Tính b: C3 H 6O   3H 2O   0, 6 0, 2   b  0,9.18  16, 2.g   H 2O  HCOOH  0,3  0,3 

ẠY

KÈ

M

Q

U

Trường hợp 2: nR’COOH  0, 2mol  nROH  0,3mol  3n  2m  9  n  1, m  3 CH 3OH : 0,3mol 1  A:  mA  32.0,3  (68  r ).0, 2  25, 4  r  11 3 C3 H r O2 : 0, 2mol (loại vì điều kiện r  2.3  6)

D

IC IA L

  R’COOR  H 2O  3 ROH  R’COOH  


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 3 KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LONG AN NĂM HỌC 2014 - 2015

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (2,0 điểm) 1.1. Hạt nhân của một nguyên tử X có số hạt mang điện ít hơn hạt không mang điện là 4, có điện tích hạt 18 nhân là 4, có điện tích hạt nhân là 4,1652.10 C. Hãy tính tổng số hạt có trong một nguyên tử X? 19 (Cho 1 đơn vị điện tích = 1, 602.10 C ). 1.2. Từ NaCl , BaCO3 , H 2O và các điều kiện cần thiết khác, hãy viết các phương trình hóa học điều chế Na2CO3 , NaOH , nước Gia - ven (ghi rõ điều kiện nếu có). Câu 2. (2,0 điểm) m 2.1. Hấp thụ hoàn toàn V (lít) (đktc) khí CO2 vào 200 ml dung dịch Ca (OH ) 2 0,2M thu được gam m V 0,336  V  1,568 kết tủa trắng. Giá trị của là: thì có giá trị trong khoảng nào? 2.2. Hòa tan 22,7g hỗn hợp gồm kim loại kiềm A và oxit của nó tan hết vào nước thu được dung dịch B, trung hòa hết 1/5 dung dịch B bằng 50 ml dung dịch axit sunfuric 1M (vừa đủ). Hãy xác định kim loại A? Câu 3. (2,0 điểm) 3.1. Viết phương trình hóa học của axit axetic phản ứng với các chất sau (nếu có): ZnO, K 2 SO4 , KHCO3 , Mg , C2 H 5OH , Cu (ghi rõ điều kiện phản ứng).

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

3.2. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học trong các trường hợp sau: a) Nhỏ vài giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm đựng dung dịch amoniac, lắc nhẹ. Thêm tiếp dung dịch glucozơ vào, sau đó đặt ống nghiệm vào trong cốc nước nóng. b) Đưa bình thủy tinh kín đựng hỗn hợp khí metan và clo ra ánh sáng. Sau một thời gian, cho nước vào bình lắc nhẹ rồi thêm vào một mẫu giấy quỳ tím. Câu 4. (2,0 điểm) x y mol/lít và Al2 ( SO4 )3 mol/lít tác dụng với 1,53 lít dung 4.1. Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 21,06g kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml dung dịch E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 83,88g kết tủa. Tìm x, y ? 4.2. Hỗn hợp X gồm NaHCO3 , NH 4 NO3 , BaO (có số mol bằng nhau). Hòa tan X vào một lượng thừa nước, đun nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Viết các phản ứng hóa học xảy ra. Trong dung dịch Y có chứa chất nào? Câu 5. (2,0 điểm) 5.1. A, B, C là ba chất hữu cơ có các tính chất sau: - Khi đốt cháy A, B đều thu được số mol CO2 bằng số mol H 2O. - B làm mất màu dung dịch brom. C tác dụng được với Na. - A tác dụng được với Na và NaOH . a) Hỏi A, B, C là những chất nào trong số các chất sau: C4 H 8 , C2 H 4O2 , C3 H 8O ? b) Hãy viết công thức cấu tạo có thể có của C? 5.2. Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng từ ánh sáng mặt trời: clorophin , ánh sáng 6CO2  6 H 2O  673 kcal   C6 H12O6  6O2 Cứ trong một phút, mỗi cm 2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời, nhưng chỉ có 10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ. Hãy tính thời gian để một cây có 1000 lá xanh (diện tích mỗi 2 lá 10 cm ) sản sinh được 18 gam glucozơ? Cho: H  1; Li  7; C  12; O  16; Na  23; K  39; Al  27; Ca  40; S  32; Cl  35,5; Ba  137 HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (2,0 điểm)


4,1652.1018  26 1, 602.1019 Số đơn vị điện tích hạt nhân: Hạt nhân của một nguyên tử X có số hạt mang điện ít hơn hạt không mang điện là 4 n  p  4  n  p  4  30 Tính tổng số hạt có trong một nguyên tử X: 2 p  n  2.26  30  82 p

 H2

A2O 

H 2O  2 AOH

x 2

U

x   x  

Y

2 A  2 H 2O  2 AOH

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

 2 NaOH  Cl2   H 2  1.2. 2 NaCl  2 H 2O  BaCO3   BaO  CO2 2NaOH  CO2  Na2CO3  H 2O 2NaOH  Cl2  NaClO  NaCl  H 2O CO2  Ca (OH ) 2  CaCO3  H 2O 2CO2  Ca (OH ) 2  Ca ( HCO3 ) 2 Câu 2. (2,0 điểm) V  0,336 OH   5,33  OH  du  nCaCO3  0, 015  m  1,5 g lít: CO2 V  1,568  nCaCO3  0, 01  m  1g OH   1,14  * lít: CO2 tạo 2 muối  0,336  V  1,568)  m  2 g OH *  max   2  VCO2  0,896 CO2 lít (thỏa Vậy: 1  m  2 nA  x  n y 2.2.  A2O nH 2 SO4  0, 05 x1  0, 05 mol

Q

y  2y 2 AOH  H 2 SO4  A2 SO4  2 H 2O

M

0,1  0, 05

D

ẠY

KÈ

 x  2 y  0,5 1  Theo đề ta có:  xA  2 Ay  16 y  22, 7  2  22, 7  0,5 A 1 &  2  " y  16 22, 7  0,5 A y 0 y   0  A  45, 4 16 Với 22, 7  0,5 A y  0, 25   0, 25  A  37, 4 16 Với 37, 4  A  45, 4 nên A là Kali Câu 3. (2,0 điểm) 3.1. 2CH 3COOH  ZnO   CH 3COO 2 Zn  H 2O CH 3COOH  KHCO3  CH 3COOK  CO2   H 2O 2CH 3COOH  Mg   CH 3COO 2 Mg  H 2 


0,12  0,36 : mol y  0,12 / 0, 4  0,3M Al2 ( SO4 )3  6 NaOH  2 Al (OH )3  3 Na2 SO4 0,12   0, 72 0, 24 AlCl3  3 NaOH  Al (OH )3  3 NaCl

FF

: mol

N

O

0, 4 x  1, 2 x   0, 4 x : mol nNaOH  3nAl (OH )3  Al (OH )3 đã kết tủa tối đa và tan ra nAl (OH )3 ñaõtan  0, 24  0, 4 x  0, 27  0, 4 x  0, 03 (mol ) Al (OH )3  NaOH  NaAlO2  2 H 2O

IC IA L

H 2 SO4 d ,t    CH 3COOC2 H 5  H 2O CH 3COOH  C2 H 5OH   3.2. a) Hiện tượng: có chất màu sáng bạc bám lên thành ống nghiệm. C6 H12O6  Ag 2O   C6 H12O7  2 Ag b) Hiện tượng: màu vàng nhạt của clo mất đi, giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. as CH 4  Cl2   CH 3Cl  HCl Câu 4. (2,0 điểm) 4.1 Al2 ( SO4 )3  3BaCl2  3BaSO4  2 AlCl3

Ơ

0, 4 x  0, 03  0, 4 x  0, 03 : mol  nNaOH  0, 72  1, 2 x  0, 4 x  0, 03  1,53  x  0,525 M

Y

N

H

4.2.  H 2O  Ba (OH ) 2 a. BaO 1  1 Ba (OH ) 2  2 NaHCO3  BaCO3   Na2CO3  2 H 2O

U

0,5   1   0,5  0,5 Ba (OH ) 2  2 NH 4 NO3  Ba ( NO3 ) 2  2 NH 3  2 H 2O

Q

0,5   1   0,5 1 Ba ( NO3 ) 2  Na2CO3  BaCO3   2 NaNO3 0,5 0,5 1 b) Dung dịch Y chứa NaNO3 . Câu 5. (2,0 điểm) 5.1. A tác dụng được với Na và NaOH . Khi đốt cháy A thu được số mol CO2 bằng số mol H 2O. Vậy A là axit, công thức phân tử là C2 H 4O2 .

KÈ

M

0,5

D

ẠY

B làm mất màu dung dịch brom và khi đốt cháy B thu được số mol CO2 bằng số mol H 2O. Vậy B có công thức phân tử là C4 H 8 . C tác dụng được với Na. Vậy C có công thức phân tử là C3 H 8O. b) CTCT của C: CH 3  CH 2  CH 2  OH CH 3  CH (OH )  CH 3 6CO2  6 H 2O  673 kcal  C6 H12O6  6O2 67,3 kcal   0,1 mol Trong 1 phút, năng lượng của mặt trời cung cấp là: 100 x 10 x 0,5 = 5000 cal Trong 1 phút, năng lượng cây sử dụng được: 5000 x 0,1 = 500 cal


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

67,3 x1000  134, 6 500 Thời gian cây cần: phút


IC IA L

PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 4 KỲ THI TUYỂN SINH THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN NĂM HỌC 2015 - 2016 Cho khối lượng (gam/mol) các nguyên tố: H  1, C  12, O  16, Cl  35,5; Br  80, Na  23, Mg  24, Al  27, K  39, Ca  40, Fe  56, Cu  64, Zn  65; Ag  108, Ba  137; các chữ viết tắt: đktc là điều kiện tiêu chuẩn; dd là dung dịch; Câu 1. (5,0 điểm) 1.1. Xác định các chất A1 , A2 , A3 , A4 , A5 , A6 , A7 , A8 , A9 và viết phương trình phản ứng hóa học (ghi rõ điều kiện, nếu có) hoàn thành chuỗi phản ứng sau:  AgNO3    O2  BaCl2  NaOH  HCl t 3  2  A1  A2   A4  1  2  A3   3  4  A5   5  A6   6  A7   7   A8   8  A9  NH

 Br

dd

dd

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

Biết A1 là hợp chất của S với hai nguyên tố khác và M A1  51 (gam/mol). 1.2. a) Viết phương trình phản ứng hóa học (ghi rõ điều kiện, nếu có) khi cho khí clo lần lượt tác dụng với các chất (riêng biệt): H 2 (k ); Fe (r ); NaBr (dd ); NaOH (dd ). b) Cho 0,896 lít (ở đktc) Cl2 hấp thụ hết vào dung dịch X chứa 0,06 mol NaCl ; 0,04 mol Na2 SO3 và m 0,04 mol Na2CO3 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa gam muối và V lít (ở đktc) khí Z. Xác định các giá trị m, V . Câu 2. (5,0 điểm) 2.1. Chia m gam glucozơ thành hai phần bằng nhau: - Cho phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH 3 dư, phản ứng xong thu được m1 gam kết tủa. - Tiến hành lên men rượu phần 2 với hiệu suất 75% và cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M ( D = 1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là 3, 21%. m a) Xác định (gam) và m1 (gam). b) Chưng cất và tách lấy lượng rượu sau phản ứng, sau đó hòa tan hết lượng rượu này vào V ml nước nguyên chất, thu được dung dịch rượu 100. Tìm V , biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml và quá trình chưng cất đã làm hao hụt mất 5%. 2.2. Khí X được điều chế bằng cách nung nóng chất rắn A và được thu vào ống nghiệm bằng phương pháp đẩy nước theo sơ đồ sau:

D

a) Nếu chất rắn A là một trong các trường hợp sau đây: NaHCO3 (1); NH 4Cl và CaO (2); CH 3COONa, NaOH và CaO (3); KMnO4 (4) thì khí X sinh ra trong trường hợp nào phù hợp với phương pháp thu khí được mô tả theo sơ đồ trên. Giải thích: (có viết phương trình phản ứng hóa học minh họa)? b) Trong sơ đồ lắp ráp dụng cụ trên, vì sao ống nghiệm (1) được lắp nghiêng với miệng ống nghiệm thấp hơn đáy ống nghiệm? 2.3. Etanol (rượu etylic) là hợp chất hữu cơ có khả năng cháy tốt. Nếu trộn etanol với các loại xăng thông thường sẽ được loại xăng sinh học có thể thay thế các loại xăng thông thường khác và có thể dùng làm


N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

nhiên liệu cho ô tô, xe máy. Xăng sinh học E5 là xăng gồm hàm lượng etanol 5% và 95% xăng thông thường về mặt thể tích. Với những động cơ chưa được thiết kế lại (động cơ thiết kế để sử dụng xăng thông thường), nếu sử dụng nhiên liệu xăng có hàm lượng etanol cao (hơn 10% theo thể tích) có thể gây ảnh hưởng đến một số chi tiết của động cơ làm từ kim loại, cao su, nhựa hoặc polime, còn với hàm lượng 5% etanol trong E5 thì các ảnh hưởng này không xảy ra. Hãy giải thích vì sao khi hàm lượng etanol trong xăng cao (hơn 10% theo thể tích) thì gây ra những hỏng hóc đối với một số chi tiết của động cơ như đã nêu? Câu 3. (5,0 điểm) 3.1. Một hỗn hợp A gồm Al , Al2O3 , CuO tan hết trong 2,0 lít dung dịch H 2 SO4 0,5M, thu được dung dịch B và 6,72 lít ( ở đktc) khí H 2 . Khi thêm 0,4 lít dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch B thì thấy kết tủa bắt đầu xuất hiện và để kết tủa bắt đầu không thay đổi nữa thì thể tích dung dịch NaOH 0,5M đã dùng tổng cộng là 4,8 lít, dung dịch thu được khi đó gọi là dung dịch C. a) Tính phần trăm khối lượng từng chất trong hỗn hợp A. b) Thêm dung dịch HCl 1,0M vào dung dịch C. Tính thể tích dung dịch HCl 1,0M phải dùng để thu được kết tủa sau khi nung nóng cho ra 10,2 gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. m 3.2. Cho gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu ( NO3 ) 2 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Xác định giá trị của m. Câu 4. (5,0 điểm) 4.1. Hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon A cháy hoàn toàn thu được CO2 và H 2O theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác, nếu dẫn toàn bộ X qua bình chứa dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xong, thấy khối lượng bình chứa dung dịch brom tăng lên 0,82 gam và thấy có khí thoát ra. Đốt cháy hoàn toàn lượng khí thoát ra khỏi bình chứa dung dịch brom, thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H 2O. a) Xác định hidrocacbon A và tính phần trăm theo thể tích các chất trong X. b) Bằng phương pháp hóa học, hãy tách các chất ra khỏi hỗn hợp X. 4.2. Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm Cx H y COOH ; Cx H y COOCH 3 và CH 3OH thu được

Q

U

Y

2,688 lít CO2 (ở đktc) và 1,8 gam H 2O. Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH 3OH . Tính phần trăm theo số mol từng chất trong X và xác định công thức cấu tạo của Cx H y COOH .

KÈ

M

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (5,0 điểm) 1.1.  NH 3  dd   Br2  dd   AgNO3  O2  BaCl2  NaOH  HCl t A1  A2   A4  1  2  A3   3  4  A5   5  A6   6  A7   7   A8   8  A9

ẠY

M A1  51 (gam/mol)  A1 là NH 4 HS  chọn A2 : Na2 S ; A3 : H 2 S ; A4 : SO2 ; A5 : ( NH 4 ) 2 SO3 ; A6 : ( NH 4 ) 2 SO4 ; A7 : NH 4Cl ; A8 : NH 4 NO3 ; A9 : N 2O (hoặc chất khác). Các phương trình phản ứng: NH 4 HS  2 NaOH   NH 3   Na2 S  2 H 2O (1)

(2)

D

Na2 S  2 HCl   2 NaCl  H 2 S

H 2 S  1,5O2   SO2  H 2O

(3)

SO2  2 NH 3  H 2O    NH 4 2 SO3

(4) NH SO  Br  H O   NH SO  2 HBr  4 2 3 2 2  4 2 4  BaSO4  2 NH 4Cl  NH 4 2 SO4  BaCl2  NH 4Cl  AgNO3   NH 4 NO3  AgCl NH 4 NO3   N 2O  2 H 2O 1.2.

(6) (7)

(8)

(5)


 2 HCl a) Cl2  H 2  3Cl2  2 Fe   2 FeCl3 Cl2  NaBr   NaCl  Br2 10 HCl  2 HBrO3 nếu clo dư: 5Cl2  Br2  6 H 2O  Cl2  2 NaOH   NaCl  NaClO  H 2O (ở nhiệt độ thường)

0, 04   0, 04  0, 04 HClO  Na2 SO3   HCl  Na2 SO4

IC IA L

b) Số mol khí clo: nCl2  0, 04 (mol ) Các phương trình phản ứng đã xảy ra: Cl2  H 2O   HCl  HClO 1

2

n

HCl

FF

0, 04  0, 04  0, 04  0, 04.mol nHClO  0, 04  nNa2 SO3  0, 04  0, 04  0, 04  0, 08

3 

O

2 HCl  Na2CO3   2 NaCl  CO2  H 2O

Ơ

N

0, 08   0, 04   0, 08  0, 04  Na SO : 0, 04.mol m.g  2 4  m  13,87.g  NaCl : 0, 08  0, 06  0,14.mol dung dịch Y chứa VCO2  0, 04.22, 4  0,896.l

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Câu 2. (5,0 điểm) 2.1.* Xét phần 2: nNaOH  2.0,5  1 (mol) ndd NaOH  2000.1, 05  2100 (gam) Phương trình phản ứng lên men rượu: C6 H12O6   2C2 H 5OH  2CO2 1 CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH , tạo ra hai muối là Na2CO3 và NaHCO3 CO2  2 NaOH   Na2CO3  H 2O   2 x  2 x  x    NaHCO3 CO2  NaOH   y   y  y  Dựa vào bảo toàn mol natri  2 x  y  1  2 

ẠY

Khối lượng dung dịch sau phản ứng: mdd spu  2100  44  x  y 

D

Tổng khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng: 3, 21  2100  44  x  y  mmuoi   106 x  84 y 100  104,5876 x  82,5876 y  67, 41  3  Giải hệ (2), (3)  x  0, 25 (mol); y  0,5 (mol) 0, 75  mC6 H12O6  0,5.180.2  180 nC6 H12O6   0,5 2.0, 75 (mol) (gam) * Xét phần 1: Phản ứng tráng gương của glucozơ: AgNO3  NH 3 C6 H12O6   2 Ag


IC IA L

nAg  2nC6 H12O6  0,5.2  1 (mol)  mAg  108 (gam) 0, 75.46 nC2 H5OH  nCO2  0, 25  0,5  0, 75  Vröôïu nguyeân chaát  .0,95  40,97 0,8 (mol) (ml) 0 Thể tích của dung dịch rượu 10 : 40,97.100 Vdd ruou   409, 7 10 (ml)  Bỏ qua hiệu ứng thể tích khi trộn ancol nguyên chất với nước Thể tích H 2O nguyên chất: VH 2O  409, 7  40,97  368, 73 (ml)

2.2. a) Các trường hợp điều chế được khí X theo phương pháp đẩy nước: NaHCO3 ; CH 3COONa và vôi tôi xút; KMnO4 . + NaHCO3 :

FF

2NaHCO3   Na2CO3  H 2O  CO2

O

+ CH 3COONa và vôi tôi xút: CH 3COONa  NaOH   CH 4  Na2CO3 + KMnO4 : 2KMnO4   K 2 MnO4  MnO2  O2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

X là CO2 , CH 4 và O2 chúng là những chất ít tan trong nước, do đó thu CO2 , CH 4 , O2 bằng phương pháp đẩy nước Trường hợp NH 4Cl và CaO không thu khí X theo phương pháp đẩy nước được vì: NH 4Cl  CaO   CaCl2  NH 3  H 2O Khí X là NH 3 tan nhiều trong nước nên nếu dùng phương pháp đẩy nước thì sẽ không thu được NH 3 . b) + Ống nghiệm (1) lắp nghiêng với miệng ống nghiệm thấp hơn đáy ống nghiệm là vì khi đun nóng hỗn hợp thì nơi đáy ống nghiệm tập trung nhiều nhiệt hơn so với miệng những chỗ khác trên toàn ống nghiệm. + Các hóa chất rắn để trong không khí ẩm sẽ hút ẩm nên khi đun nóng thì hơi nước sẽ thoát ra cùng với sản phẩm. + Nếu không nghiêng miệng ống nghiệm thấp hơn thì hơi nước bay ra tới miệng ống nghiệm gặp lạnh sẽ ngưng tụ và chảy trở lại đáy ống nghiệm gây nứt vỡ ống nghiệm (do đáy ống nghiệm nóng gặp nước lạnh), không an toàn cho người thao tác. 2.3. Etanol là hợp chất phân cực, trong phân tử có chứa cacbon, hidro, oxi nên dễ bị oxi hóa bởi chất khác và bản thân nó cũng dễ cung cấp oxi để oxi hóa chất khác. Etanol là chất phân cực. Trong lúc không hoạt động và hoạt động của động cơ, xăng sinh học luôn tiếp xúc với một số thiết bị, etanol là chất phân cực nên dễ tan trong nước, khi thành phần etanol trong xăng cao sẽ hút ẩm mạnh, lượng nước bị hấp thụ làm gia tăng mức độ oxi hóa thiết bị kim loại. Ngoài ra, một số chi tiết khác làm bằng nhựa chịu dầu (caosu, nhựa, polime là những chất không phân cực), khi gặp các chất phân cực tác động, lâu ngày làm biến dạng chi tiết động cơ và gây hỏng hóc động cơ Câu 3. (5,0 điểm) 3.1. * Phản ứng đã xảy ra: 2 Al  3H 2 SO4   Al2 ( SO4 )3  3H 2 1 0, 2  0,3  0,1   0,3 Al2O3  3H 2 SO4  Al2 ( SO4 )3  3H 2O a   3a  a CuO  H 2 SO4  CuSO4  H 2O b   b  b

3

2


0, 2   0,1  c  0,1

n

 3a  b  0,3  0,1  1  3a  b  0, 6 1 * Khi dùng đến 4,48 lít dung dịch NaOH 0,5M, các phản ứng đã xảy ra: Kết tủa ổn định chỉ còn Cu (OH ) 2 H 2 SO4

FF

Al2 ( SO4 )3  6 NaOH   2 Al (OH )3  Na2 SO4 5 

(a  0,1)  6a  0, 6   2a  0, 2

O

CuSO4  2 NaOH   Cu (OH ) 2   Na2 SO4  6  b   2b  b Al (OH )3  NaOH   NaAlO2  H 2O

N

7 

Q

U

Y

N

H

Ơ

2a  0, 2   a  0, 2  nNaOH  6a  0, 6  2b  2a  0, 2  0, 2  4,8.0,5  2, 4  8a  2b  1, 4  2  a  0,1  b  0,3 Giải hệ (1) và (2) Phần trăm khối lượng các chất trong A: 0, 2.27.100 %mAl   13, 64(%); 0, 2.27  0,1.102  0,3.80 0,1.102.100 %mAl2O3   25, 76(%); 0, 2.27  0,1.102  0,3.80 %mCuO  100  13, 64  25, 76  60, 6(%)

KÈ

M

 Na2 SO4  Dung dịch C chứa:  NaAlO2 : 0, 4.mol nNaAlO2  nAl  2nAl2O3  0, 2  2.0,1  0, 4

10, 2  0,1 102 (mol); (mol) Khi cho HCl vào dung dịch C, chỉ xảy ra phản ứng giữa HCl với NaAlO2 . Các phản ứng có thể có: TH1 chỉ NaAlO2 dư:

ẠY

nAl2O3 

D

NaAlO2  HCl  H 2O   Al (OH )3  NaCl

0, 2   0, 2   0, 2 2 Al (OH )3   Al2O3  H 2O

0, 2  0,1  nHCl  0, 2  V  0, 2.1 TH2: HCl dư NaAlO2  HCl  H 2O   Al (OH )3  NaCl 0, 4   0, 4  0, 4

(10)

IC IA L

* Phải dùng 0,4 lít dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch B mới xuất hiện kết tủa  dung dịch B còn dư axit: a   Al2 ( SO4 )3 : 2  0,1  B : CuSO4 : b  H SO : c  2 4  2 NaOH  H 2 SO4   Na2 SO4  2 H 2O 4


Al (OH )3  3HCl   AlCl3  3H 2O

(11)

0, 2   0, 6 2 Al (OH )3   Al2O3  H 2O

(12)

Ơ

N

O

FF

VddHCl  1, 0 (lít) 3.2. 3,84.kl  AgNO3 m. g . Fe    3,25. g . Zn  3,985.g .kl  dd .Y Cu ( NO3 ) 2 dd . X    Ag : 0, 03   AgNO3 : 0, 03  Cu 2 : 0, 02  Cu ( NO3 ) 2 : 0, 02    NO3 : 0, 03  0, 02.2  0, 07.mol Theo đề: nZn  0, 05.mol Theo nguyên tắc dung dịch Y là muối kim loại Zn có trước du nZn  0, 05  0, 035  0, 015  Zn 2 : a btdt Y :  a  0, 035  Zn   NO3 : 0, 07 còn dư Vậy trong 3,895 gam hỗn hợp kim loại có 0,015 mol Zn. Vậy tổng khối lượng kim loại mFe  mZn  mAg  mCu  m  0, 015.65  0, 03.108  0, 02.64  3,84  3,895

IC IA L

0, 2  0,1 nHCl  0, 4  0, 6  1, 0 (mol )

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

 m  5, 495  7, 735  m  2, 24 Câu 4. (5,0 điểm) 4.1. CH  CH  Br2 :du X : CH 2  CH 2   A  A C H  x y không phản ứng với dung dịch brom a) Mặt khác khi đốt cháy A, thu được nH 2O  0, 04 (mol) > nCO2  0, 03 (mol)  A là hidrocacbon no, có dạng Cn H 2 n  2 3n  1 Cn H 2 n  2  O2   nCO2  (n  1) H 2O 2 nCO2 n 0, 03     n  3  A : C3 H 8  nA  0, 04  0, 03  0, 01 nH 2O n  1 0, 04

D

ẠY

bt .mol .C    CO2 : 2a  2b  0,1.3 CH  CH : a  bt .mol .H  Br2 :du X : CH 2  CH 2 : b      H 2O : a  2b  0, 4 C H : 0,1 n  n H 2O  3 8  CO2  2a  2b  0,1.3  a  2b  0, 4  a  0,1 mol Phản ứng khi cho X vào dung dịch Brom dư: CH  CH  2 Br2   CHBr2  CHBr2

CH 2  CH 2  Br2   CH 2 Br  CH 2 Br

+ Khối lượng bình chứa dung dịch brom tăng bằng tổng khối lượng C2 H 2 và C2 H 4  mC2 H 2  mC2 H 4  0,82 (gam)  mC2 H 4  0,82  0, 01.26  0,56 (gam)  nC2 H 4 

0,56  0, 02 28 (mol)


+ nX  0, 01  0, 01  0, 02  0, 04 (mol) + Phần trăm theo thể tích các chất trong X: 0, 02 0, 01 %VC2 H 4  .100  50 %VC2 H 2  %VC3 H8  .100  25 0, 04 0, 04 (%); (%) AgNO / NH C H 3 3 dư: 2 2 có phản ứng, bị giữ lại dưới dạng kết tủa: b) + Dùng dung dịch C2 H 2  2 AgNO3  2 NH 3   C2 Ag 2  2 NH 4 NO3 Lọc lấy kết tủa, cho phản ứng với dung dịch HCl , thu được C2 H 2 :

IC IA L

C2 Ag 2  2 HCl   C2 H 2  2 AgCl + Dùng nước brom dư: C2 H 4 phản ứng, bị giữ lại trong bình chứa nước brom, thu lấy khí thoát ra khỏi bình chứa nước brom,

nNaOH  0, 03

O

Ơ

 2, 76  mC  mH  mO  x  0, 07.mol  2a  2b  c 1

bt .mol .C    : 0,12  bt .mol .H :    0,1.2 O : x 

N

C2 H 4 Br2  Zn   C2 H 4  ZnBr2 4.2. Cx H y COOH : a CO : 0,12  O2 2, 76.g Cx H y COOCH 3 : b   2  2, 76.gX H O : 0,1  2  CH 3OH : c

FF

được C3 H 8 C2 H 4  Br2   C2 H 4 Br2 Dùng Zn dư cho vào hỗn hợp, thu khí thoát ra là C2 H 4 :

0,96  0, 03 32 (mol); (mol) Phương trình phản ứng khi X tác dụng với NaOH (axit và este phản ứng) Cx H y COOH  NaOH   Cx H y COONa  H 2O

N

H

nCH3OH 

U

Y

a  a  a Cx H y COOCH 3  NaOH   Cx H y COONa  CH 3OH

D

ẠY

KÈ

M

Q

b   b  b  b mol . NaOH   a  b  0,3  2   mol .CH3OH   b  c  0,3  3  Giải hệ (1), (2), (3)  a  0, 01 (mol); b  0, 02 (mol); c  0, 01 (mol) Phần trăm số mol các chất trong X: 0, 01 %nCx H y COOH  %nCH3OH  .100  25  %  ;%nCx H y COOCH3  50(%). 0, 04 Khối lượng hỗn hợp X: mX  0, 01(12 x  y  45)  0, 02(12 x  y  59)  0, 01.32  2, 76  12 x  y  27  x  2 và y  3  Axit đã cho là CH 2  CH  COOH


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 5 KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN HÓA TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM HỌC 2014-2015 Câu 1. (1,5 điểm) 1. Viết các phương trình hóa học thực hiện những chuyển đổi hóa học sau. Ghi rõ điều kiện của phản ứng (nếu có). (1) (2) (3) (4)  Glucozơ   Rượu Etylic   Axit Axetic   Etyl axetat Tinh bột  MgCO 3 một thời gian người ta thu được chất rắn A và khí B. Hấp thụ hoàn toàn B vào 2. Nhiệt phân dung dịch NaOH thu được dung dịch C. Dung dịch C tác dụng được với BaCl2 và KOH . Khi cho chất rắn A tác dụng với HCl lại có khí B bay ra. Khí B làm đục nước vôi trong. Viết các phương trình hóa học xảy ra. Câu 2. (3 điểm) 1. Nêu hiện tượng, viết các phương trình hóa học (nếu có) khi tiến hành các thí nghiệm sau: a) Cho từng giọt dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl. b) Cho mẫu kim loại Na vào dung dịch FeCl3 . c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch H 2 S . d) Sục hỗn hợp khí axetilen và CO2 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch brom. e) Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột loãng. f) Đưa bình đựng hỗn hợp khí metan và clo ra ánh sáng sau một thời gian cho nước vào bình lắc nhẹ rồi thêm vào một mẩu giấy quì tím. g) Một học sinh say mê hóa học, trong chuyến thăm động Pa Thơm có mang về 1 lọ nước nhỏ từ trên động xuống, em đó đã tiến hành các thí nghiệm sau: +) Đun sôi. +) Cho tác dụng với dung dịch HCl. 2. Nêu phương pháp nhận biết các dung dịch muối sau: K 2 SO3 , K 2 SO4 , KCl , KNO3 . Câu 3. (1,5 điểm) 1. Cho x mol một kim loại M (có hóa trị thay đổi) tác dụng với dung dịch HCl thu được x mol khí ở đktc. Nếu cho 11,2 gam kim loại đó tác dụng với H 2 SO4 đặc nóng thì thu được 6,72 lít khí không màu mùi hắc ở đktc. Tìm kim loại đó. m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl. Sau khi các phản 2. Cho ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0, 725m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là. Câu 4. (2 điểm) 1. Hỗn hợp X gồm H 2 và C2 H 4 có tỉ khối so với H 2 là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H 2 là 12,5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là. 2. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca (OH ) 2 thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kĩ dung dịch X thu được thêm 100 gam kết tủa. Giá trị của m là bao nhiêu. Câu 5. (1 điểm) m m gam hỗn hợp X gồm Na và Al cho vào H 2O dư thấy thoát ra V lít khí. Cũng gam hỗn 1. Đem hợp X trên cho vào dung dịch NaOH dư thấy có 1,75 V lít khí thoát ra (cùng điều kiện tiêu chuẩn). Thành phần % khối lượng Na trong hỗn hợp là bao nhiêu. 2. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH 3 ( Ag 2O / NH 3 ) thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng bao nhiêu. Câu 6. (1 điểm) 1. Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (có công thức phân tử trùng công thức đơn giản nhất) rồi đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba (OH ) 2 . Sau các phản


IC IA L

ứng thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam. Công thức phân tử của X là. m 2. Nung gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS 2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N 2 ) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N 2 , 14% SO2 , còn lại là O2 . Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là bao nhiêu. Cho: H  1; C  12; N  14; O  16; Na  23; Mg  24; Al  27; Cl  35,5; K  39; S  32; Ca  40; Fe  56; Cu  64; Zn  65; Ag  108; Ba  137. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (1,5 điểm) H (C6 H10O5 ) n  nH 2O  nC6 H12O6 C6 H12O6   2C2 H 5OH  2CO2

FF

C2 H 5OH  O2   CH 3COOH  H 2O   CH 3COOC2 H 5  H 2O CH 3COOH  C2 H 5OH  

O

t  MgO  CO2 2. MgCO3  CO2  2 NaOH   Na2CO3  H 2O

Na2CO3  BaCl2   BaCO3  2 NaCl 2 NaHCO3  2 KOH   Na2CO3  K 2CO3  H 2O

N

MgO  2 HCl   MgCl2  H 2O

H

MgCO3  2 HCl   MgCl2  CO2  H 2O

Ơ

N

CO2  2 NaOH   NaHCO3

Q

U

Y

CO2  Ca (OH ) 2   CaCO3  H 2O Câu 2. (3 điểm) a) Có hiện tượng sủi bọt khí Na2CO3  2 HCl   2 NaCl  CO2   H 2O b) Mẫu Na tan ra, có khí không màu thoát ra, đồng thời xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu 2 Na  2 H 2O   2 NaOH  H 2 

d)

M

ẠY

e) f)

KÈ

c)

3 NaOH  FeCl3   Fe(OH )3  3 NaCl Xuất hiện kết tủa màu trắng 2 H 2 S  SO2   3S  2 H 2O Mất màu dung dịch Brom, có khí không màu thoát ra C2 H 2  2 Br2   C2 H 2 Br4 Xuất hiện màu tím xanh Màu vàng lục của clo mất đi, quì tím chuyển màu đỏ as CH 4  Cl2   CH 3Cl  HCl + Có kết tủa và có khí thoát ra Ca  HCO3 2   CaCO3  CO2   H 2O

D

g)

+) Có khí thoát ra t Ca  HCO3 2  2 HCl   CaCl2  2CO2  2 H 2O 2. HCl

K 2 SO3

K 2 SO4

KCl

KNO3

 SO2

-

-

-


-

-

 Trắng

-

 Trắng

BaCl2 AgNO3

K 2 SO4  BaCl2   BaSO4  2 KCl BaSO3  2 HCl   BaCl2  SO2   H 2O

IC IA L

AgNO3  KCl   AgCl   KNO3 Câu 3. (1,5 điểm)  2 MCln  nH 2  1. 2 M  2nHCl  x  0,5 xn  0,5 xn  x  n  2

N

 FeCl2  H 2  2. Fe  2 HCl  0,1  0, 2

O

0, 6   0,3  mol  m 11, 2 0, 6  m Theo phương trình và theo đầu bài ta có: M 11, 2m  0, 6 M  M  18, 6m; m  3; M  56 M là Fe

FF

2 M  2mH 2 SO4   M 2  SO4  m  mSO2  2mH 2O

Ơ

Fe  CuSO4   FeSO4  Cu 

U

Y

N

H

0,15  0,15   0,15   0,15 Theo phương trình và theo đầu bài ta có: m  0, 25.56  0,15.64  0, 725m  0, 275m  4, 4  m  16.g Câu 4. (2 điểm) 4.1. H2 : a 2a  28b M   15  2a  28b  15a  15b  13b  13a  ab C2 H 4 : b

a 1   nH 2  nC2 H 4 b 2 C2 H 6 : x C2 H 4  H 2   C2 H 6    Y : C2 H 4 :1  x  nY  x  1  x  1  x  2  x 1 1   H :1  x   2  x  x  x  1  x  1  x  x 

KÈ

M

Q

D

ẠY

nX 2 12,5 5     x  0, 4.mol nY 2  x 7,5 3 0, 4 H .100  40% 1 550 n( d )CaCO3   5,5 100 4.2. (mol) 100 n( s ) CaCO3  1 100 (mol) (C6 H10O5 ) n  nH 2O   nC6 H12O6 3, 75  3, 75 (mol ) n


C6 H12O6   2C2 H 5OH  2CO2 3, 75   7,5 (mol ) CO2  Ca (OH ) 2   CaCO3  H 2O 5,5   5,5 (mol ) 2CO2  Ca (OH ) 2   Ca ( HCO3 ) 2 2  1(mol ) t Ca ( HCO3 ) 2   CaCO3  CO2  H 2O

3, 75 .162n  607,5 n (g) Vì H = 81%; Khối lượng tinh bột thực tế thu được là: 607,5 mTB  .100  750( g ). 81 Câu 5. (1 điểm) 5.1. - Cho hỗn hợp vào nước ta có phương trình: 2 Na  2 H 2O   2 NaOH  H 2

IC IA L

1  1(mol )

2 Al  2 NaOH  2 H 2O   2 NaAlO2  3H 2 x   x  1,5 x  mol 

O

H

V I  22, 4

N

nH 2 : 2 x 

Y

Theo phương trình theo đầu bài ta có - Cho hỗn hợp vào NaOH dư: 2 Na  2 H 2O   2 NaOH  H 2

Ơ

N

x   x   0,5 x  mol 

FF

mTB 

U

x   x   0,5 x  mol 

2 Al  2 NaOH  2 H 2O   2 NaAlO2  3H 2

Q

y  1,5 y  mol 

M

Theo phương trình theo đầu bài ta có

KÈ

nH 2  0,5 x  1,5 y 

1, 75V  II  22, 4

D

ẠY

2x 1  Lấy (I) chia (II) ta có: 0,5 x  1,5 y 1, 75 Giải phương trình ta được: y  2 x Thành phần % khối lượng Na trong hỗn hợp là: 23.x 23.x % Na  .100%  .100%  29,87(%) 23.x  27. y 23.x  27.2 x 5.2. Gọi số mol của C2 H 2 , C2 H 4 , C2 H 6 , H 2 trong hỗn hợp Y lần lượt là a, b, c, d . C2 H 2  H 2   C2 H 4 b   b   b (mol ) C2 H 2  2 H 2   C2 H 6 c   2c   c (mol )


C2 H 2  2 AgNO3  2 NH 3   C2 Ag 2  2 NH 4 NO3 a  a (mol ) C2 H 2  Br2   C2 H 4 Br2 b   b   b (mol ) C2 H 6  3,5O2   2CO2  3H 2O c  2c   3c(mol ) 2 H 2  O2   2 H 2O

N

H

Ơ

nH 2 (ban dâu)  b  2c  d  0,3 mol Câu 6. (1 điểm) 6.1. Hidrocacbon X: Cx H y  12ax  ay  4, 64  gam   I 

N

O

FF

IC IA L

d   d (mol ) Theo bài ra ta có: 12 nC2 Ag2  a   0, 05 240 mol; 16 nBr2  b   0,1 160 mol;  c  0, 05 2, 24 nCO2  2c   0,1 22, 4 mol mol  d  0,1 4,5 nH 2O  3c  d   0, 25 18 mol mol nC2 H 2 (ban dâu)  a  b  c  0, 2 mol

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

Tổng khối lượng CO2 và H 2O : mCO2  mH 2O  39, 4  19,912  44ax  18.0,5ay  19, 488  II  Từ (I) và (II)  ax  0,348.ay  0, 464 (mol) C x 0,348 3 C3 H 4      H y 0, 464 4 Hidrocacbon là 6.2. Cách 1: 4 FeS  7O2  2 Fe2O3  4 SO2 4 FeS 2  11O2  2 Fe2O3  8SO2 → Từ hai phương trình cháy cho thấy cứ mỗi mol FeS hay FeS 2 cháy đều làm số mol khí giảm (7/2 – 2)/2 = 0,75 mol Giả sử ban đầu có 1 mol không khí. (Chú ý, N 2 không tham gia vào pứ  nN 2 không đổi, sau pứ %N 2 tăng lên chứng tỏ số mol hỗn hợp khí giảm) 80  nY   0,9434mol 84,8  nkhí   1  0,9434  0, 0566 mol 0, 0566  0, 0755 0, 75 nSO2  14%.0,9434  0,132 x y Gọi là số mol FeS , là số mol FeS 2 ta giải hệ pt: x  y  0, 075 (1)  nX 


FF

IC IA L

x  2 y  0,132 (2)  x  0, 019; y  0, 0565  0, 019.88   % FeS  .100  19, 64%  0, 019.88  0, 0565.120  Cách 2: Dùng phương pháp tự chọn lượng chất: kết hợp bảo toàn mol nguyên tố. nN 2  kk  21, 2.mol 84,8.mol N 2  nO2  4  VY  100.mol  14.mol.SO2 ,  du pu nO2 :1, 2.mol  nO2  20.mol  Chọn ab  bt .mol . Fe   FeS : a.mol 20.mol .O2  Fe2O3    2  bt .mol . S  FeS 2 : b.mol  SO  a  2b  14  2

a  2b  14 a  2 ab .3  a  2b.2  20.2  a  b  8    2 a  b  8 b  6 2.88  .100  19, 64% 2.88  6.120

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

 %mFeS

O

bt .mol .O2  


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 6 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2009-2010 ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC Dành cho các thí sinh thi vào lớp chuyên Hóa Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

FF

IC IA L

(Đề thi có 01 trang) Câu 1. (2,5 điểm) 1. Một hỗn hợp X gồm các chất: K 2O, KHCO3 , NH 4Cl , BaCl2 có số mol mỗi chất bằng nhau. Hòa tan hỗn hợp X vào nước, rồi đun nhẹ thu được khí Y, dung dịch Z và kết tủa M. Xác định các chất trong Y, Z, M và viết phương trình phản ứng minh họa. 2. Cho sơ đồ biến hóa:

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Biết rằng A  HCl  D  G  H 2O . Tìm các chất ứng với các chữ cái A, D… và viết các phương trình hóa học. Câu 2. (2,0 điểm) 1 1. Hòa tan 3,38 gam oleum X vào lượng nước dư ta được dung dịch A. Để trung hòa 20 lượng dung dịch A cần dùng 40 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Tìm công thức của oleum. 2. Chỉ được dùng thêm 1 thuốc thử và các ống nghiệm, hãy trình bày phương pháp hóa học nhận ra các dung dịch bị mất nhãn NaHSO4 , Na2CO3 , NaCl , BaCl2 , Na2 S . Câu 3. (1,5 điểm) 1. Polime X chứa 38,4% cacbon; 56,8% clo và còn lại là hydro về khối lượng. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của X và gọi tên, cho biết trong thực tế X dùng để làm gì? 2. Từ metan và các chất vô cơ cần thiết khác. Hãy viết các phương trình phản ứng hóa học (ghi rõ điều kiện) để điều chế X nói trên. Câu 4. (2 điểm) Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm một ankan và một olefin đi qua dung dịch Brom thấy khối lượng bình Brom tăng 4,2 gam và thoát ra 4,48 lít khí. Đốt cháy khí thoát ra thu được 8,96 lít khí CO2 . Xác định công thức phân tử của các hiđrocacbon, biết thể tích các khí đo ở đktc. Câu 5. (2 điểm) Hòa tan hoàn toàn 9,18 gam Al nguyên chất cần V lít dung dịch axit HNO3 , nồng độ 0,25M, thu được một khí X và một dung dịch muối Y. Biết trong X số nguyên tử của nguyên tố có sự thay đổi số 23 23 oxi hóa là 0,3612.10 (số Avogadro là 6, 02.10 ). Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch Y tạo ra một dung dịch trong suốt cần 290 gam dung dịch NaOH 20%. 1. Xác định khí X và viết các phương trình phản ứng xảy ra? 2. Tính V ? Câu 1. (2,5 điểm) 1. Xác định Y, Z, M: - Đặt số mol mỗi chất  a (mol ) K 2O  H 2O   2 KOH a   2a

HƯỚNG DẪN GIẢI


KHCO3  KOH   K 2CO3  H 2O

 mol 

a  a  a NH 4Cl  KOH   KCl  NH 3  H 2O

 mol 

a  a BaCl2  K 2CO3   BaCO3  2 KCl

 mol 

a  a

FF

IC IA L

Vậy: Y là NH 3 ; dung dịch Z: KCl ; M: BaCO3 2. Vì A  HCl  D  G  H 2O và A bị khử thành Fe nên A là Fe3O4 ; D là FeCl2 ; E là Cl2 , G là FeCl3 . Các chất khử X là H 2 , Y là CO, Z là C Các phương trình hóa học: t  3Fe  4 H 2O 1. Fe3O4  4 H 2 

H N

a   n  1 a Phản ứng trung hòa: H 2 SO4  2 NaOH   Na2 SO4  2 H 2O

Ơ

N

2 FeCl3   3FeCl2 4. Fe  2 FeCl3 5. 2 FeCl2  Cl2  Câu 2. (2,0 điểm) a 1. Gọi công thức của oleum là H 2 SO4 .nSO3 , mol trong 3,38 g H 2 SO4 .nSO3  nH 2O    n  1 H 2 SO4

O

t  3Fe  4CO2 2. Fe3O4  4CO  t  3Fe  2CO2 3. Fe3O4  2C 

KÈ

M

Q

U

Y

(n  1) (n  1) .a  .2a 20 20 (n  1)  .2a  0, 04.0,1  0, 004 20 (n  1)a  0, 04 n  3    (98  80n)a  3,38 a  0, 01 Công thức oleum: H 2 SO4 .3H 2O . 2. Dùng Zn nhận ra NaHSO4 do có bọt khí tạo thành Zn  NaHSO4   ZnSO4  Na2 SO4  H 2 

ẠY

Dùng NaHSO4 để nhận ra BaCl2 do tạo thành kết tủa trắng của BaSO4 , nhận ra Na2 S do tạo thành khí có mùi trứng thối ( H 2 S ) 2NaHSO4  BaCl2   Na2 SO4  HCl  BaSO4 

D

2 NaHSO4  Na2 S   2 Na2 SO4  H 2 S 

Dùng BaCl2 để nhận ra Na2CO3 do tạo thành kết tủa trắng của BaCO3 BaCl2  Na2CO3   BaCO3  2 NaCl còn lại là dd NaCl. Câu 3. (1,5 điểm) 1. Đặt CTTQ của X: Cx H y Clz % H  100  (38, 4  56,8)  4,8%


38, 4 4,8 56,8 : :  3, 2 : 4,8 :1, 6  2 : 3 :1 12 1 35,5 Ta có tỷ lệ Vì X là polyme nên công thức phân tử X: (C2 H 3Cl ) n x: y:z 

t  , p , xt n(CH 2  CHCl )    CH 2  CHCl  n

6, 72  4, 48  0,1 2, 24 M olefin  42  14.n  42  n  3. Vậy CTPT của olefin là C3 H 6 Khi cho hỗn hợp qua dung dịch Brom xảy ra hai trường hợp TH1: Brom dư khi đó khí thoát ra là ankan  nankan  0, 2 mol (3m  1) Cm H 2 m  2  O2   mCO2   m  1 H 2O 2 Theo bài ra nCO2  0, 4  m  2  CTPT của ankan là C2 H 6

FF

Câu 4. (2 điểm) Đặt CTPT của ankan là Cm H 2 m  2 (m  1) Đặt CTPT của olefin là Cn H 2 n (n  2) Khi cho hỗn hợp khí qua dung dịch Brom chỉ có olefin tham gia phản ứng Cn H 2 n  Br2   Cn H 2 n Br2 1

IC IA L

CTCT X: (CH 2  CHCl ) n Poly(vinyl clora) (PVC) Trong thực tế X dùng làm da nhân tạo, ép nhựa, ống nhựa dẫn nước, dụng cụ thí nghiệm. 1500 C  CH  CH  2 H 2 lln 2. 2CH 4  CH  CH  HCl  CH 2  CHCl

H

Ơ

N

O

nCn H 2 n 

N

TH2: Brom thiếu trong phản ứng (1) khi đó khí thoát ra là ankan và olefin Đặt CTPT chung của 2 chất là Cx H y

KÈ

M

Q

U

Y

y y Cx H y  ( x  )O2   xCO2  H 2O 4 2 n32 m  2  m 1 0, 4 CH 4 x  2. 0, 2 Theo bài ra Mà nên Vậy CTPT của ankan là Vậy CTPT của các hidrocacbon là CH 4 và C3 H 6 hoặc C2 H 6 và C3 H 6 . Câu 5. (2 điểm)  Al : 0,34.mol   NaOH :1, 45.mol  Al ( NO3 )3  Al    NH 4 NO3 N O :  x y Theo đầu bài: Số mol Al  số mol cation Al 3 trong dd = 0,34 mol Al 3  4OH    AlO2   2 H 2O

ẠY

HNO3

D

0,34  1,36

20 290  1, 45mol 100 40 nên trong dung dịch muối Y phải còn một muối nữa tác dụng với dung dịch NaOH , đó là muối NH 4 NO3 . * Xác định khí X. NH 4 NO3  NaOH   NaNO3  NH 3  H 2O nNaOH / pu  4 x0,34  1,36mol  nNaOH / bd 

nNH 4 NO3  1, 45  1,36  0, 09mol


nN 

0,3612.1023  0, 06mol 6, 02.1023

Trong khí X Al   Al 3  3e 0,34  0,34  1, 02 Bảo toàn e:

(5 x  2 y )

0, 06  0, 72  1, 02  (5 x  2 y )  5 x x

FF

1, 26  5, 04 0, 25 lít

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

V

IC IA L

x  2   N2 y  0  Al ( NO3 )3 : 0,34  HNO3 BTNT . N Al    NH 4 NO3 : 0, 09   nHNO3  0,34.3  0, 09.2  0, 03.2  1, 26.mol  N : 0, 03  2


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 7 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn thi: Hóa học Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (4,5 điểm) 1. Trùng hợp hyđrocacbon A (mạch hở, có công thức phân tử C3 H 6 ) thu được polime. Viết cấu tạo có thể có của đoạn mạch polime được tạo ra từ 2 phân tử A. 2. Khi cho một hyđrocacbon B (mạch hở, có công thức phân tử C4 H 8 ) tác dụng với HBr thì thu được 2 sản phẩm hữu cơ. a) Xác định công thức cấu tạo của B. b) Dùng công thức cấu tạo viết các phương trình hóa học của phản ứng. Câu 2. (5,0 điểm) 1. Cho 4 dung dịch không màu có cùng nồng độ mol là NaOH , NaCl , HCl và Phenolphtalein, chứa trong 4 bình mất nhãn. Chỉ dùng ống hút, ống nghiệm có chia độ (không dùng thêm hóa chất nào khác kể cả nguồn điện, nguồn nhiệt), hãy nhận biết mỗi dung dịch trên. 2. Hoàn thành các phương trình hóa học sau xảy ra trong dung dịch. a) FeCl2  AgNO3 ; b) H 2 S  Br2  H 2O ; c) FeSO4  KMnO4  H 2 SO4  Câu 3. (4,0 điểm) X là dung dịch có chứa 0,36 mol NaOH ; Y là dung dịch có chứa 0,10 mol AlCl3 . Người ta tiến hành 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho từ từ từng giọt dung dịch X đến hết vào dung dịch Y, thu được m1 gam hết tủa. Thí nghiệm 2: Cho từ từ từng giọt dung dịch Y đến hết vào dung dịch X, thu được m2 gam kết tủa. a) Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học của phản ứng ở mỗi thí nghiệm. b) Tính m1 , m2 . Giả thiết các phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Câu 4. (2,0 điểm) Hỗn hợp khí X gồm H 2 và hyđrocacbon A (mạch hở, có công thức phân tử Cn H 2 n ) được lấy theo tỉ lệ mol là 1:1. Đung nóng X với bột Ni làm xúc tác để phản ứng xảy ra. Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro là 17,6. Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của A, biết hiệu suất phản ứng đạt trên 50%. Câu 5. (4,5 điểm) Cho hỗn hợp kim loại X gồm Na, Ba với số mol bằng nhau tác dụng với 20 ml dung dịch rượu etylic (d = 0,992 g/ml). Sau khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp chất Y là 11,648 lít khí H 2 thoát ra. Cho H 2O dư vào Y được dung dịch Z và 1,792 lít khí H 2 thoát ra. Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 vào dung dịch Z thu được 78,8 gam kết tủa. a) Tính độ rượu của dung dịch rượu etylic đã dùng. b) Tính khối lượng của hỗn hợp chất Y. c) Tìm các giá trị của V Biết các thể tích khí đo ở đktc; khối lượng riêng của rượu nguyên chất bằng 0,8 g/ml. Cho nguyên tử khối: H  1, C  12, O  16, Na  23, Al  27, Ba  137. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (4,5 điểm) 1. Các cấu tạo của đoạn mạch polime được tạo ra từ 2 phân tử C3 H 6 có thể có là:


CH 2  CH (CH 3 )  CH 2  CH (CH 3 )  CH 2  CH (CH 3 )  CH (CH 3 )  CH 2  CH (CH 3 )  CH 2  CH 2  CH (CH 3 )  2. Để tạo ra 2 sản phẩm hữu cơ khi tác dụng với HBr thì cấu tạo của A thỏa mãn là: CH 2  CH  CH 2  CH 3 CH 2  C (CH 3 )  CH 3 Các pthh: CH 2  CH  CH 2  CH 3  HBr  CH 2 Br  CH 2  CH 2  CH 3

IC IA L

CH 2  CH  CH 2  CH 3  HBr  CH 3  CHBr  CH 2  CH 3 CH 2  C (CH 3 )  CH 3  HBr   CH 2 Br  CH (CH 3 )  CH 3

H

Ơ

N

O

FF

CH 2  C (CH 3 )  CH 3  HBr   CH 3  CBr (CH 3 )  CH 3 Câu 2. (5,0 điểm) Trích các mẫu thử - Cho từng mẫu thử lần lượt tác dụng với các mẫu thử còn lại. Hiện tượng quan sát được tổng hợp ở bảng dưới đây: NaOH NaCl HCl PP NaOH đỏ NaCl HCl PP đỏ (Ghi chú: dấu - thể hiện không thấy hiện tượng gì) Từ bảng bên ta nhận ra 2 nhóm: Nhóm A (gồm NaOH , PP) xuất hiện màu đỏ 1 lần, đánh dấu dd nhóm A là A1 , A2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

Nhóm B (gồm NaCl , HCl ) không xuất hiện màu đỏ, đánh dấu dd nhóm B là B1 , B2 - Lấy một mẫu bấy kỳ ở nhóm A (giả sử là A1 ) cho vào hai mẫu ở nhóm B (với thể tích bằng nhau) được hai mẫu thử mới là A1 B1 và A1 B2 . - Cho A2 lần lượt vào hai mẫu A1 B1 và A1 B2 : + Nếu cả hai lần cùng xuất hiện màu đỏ thì chứng tỏ A1 là PP, A2 là NaOH . + Nếu chỉ 1 lần xuất hiện màu đỏ thì chứng tỏ A1 là NaOH , A2 là PP - Khi đã nhận ra NaOH , dùng dd NaOH cho vào nhóm B và thử bằng PP ta nhận ra HCl và NaCl. PTHH: NaOH  HCl  NaCl  H 2O 2. Các phương trình hóa học: a. FeCl2  2 AgNO3  Fe( NO3 ) 2  AgCl Fe( NO3 ) 2  AgNO3  Fe( NO3 )3  Ag b. H 2 S  4 Br2  4 H 2O  H 2 SO4  8 HBr c. 10 FeSO4  2 KMnO4  8 H 2 SO4  5 Fe2 ( SO4 )3  K 2 SO4  2 MnSO4  8 H 2O Câu 3. (4,0 điểm) - Các hiện tượng: TN1: xuất hiện kết tủa trắng keo. TN2: xuất hiện kết tủa trắng, rồi kết tủa tan ngay sau mỗi lần nhỏ từng giọt dd Y vào dd X. Đến một lúc nào đó kết tủa không tan, lượng không tan là m2 Các PTHH: 1 TN1. 3 NaOH  AlCl3  Al (OH )3  3 NaCl NaOH  Al (OH )3  NaAlO2  2 H 2O

TN2. AlCl3  4 NaOH  NaAlO2  3 NaCl  2 H 2O

2

3 


4 

AlCl3  3 NaAlO2  6 H 2O  4 Al (OH )3  3 NaCl

- Tính m1 : Sau (1): nAl (OH )3  0,1mol, nNaOH dö  0, 06 mol

Sau (2): nAl (OH )3 bi tan  nNaOH du  0, 06 mol; nAl (OH )3 còn  0, 04 mol  m1  0, 04.78  3,12 gam. - Tính m2 :

IC IA L

Sau (3): nNaAlO3  1/ 4.nNaOH  0, 09 mol, nAlCl3 du  0, 01mol Sau (4): nAl (OH )3  4.nAlCl3 du  0, 04 mol

N

O

FF

 m2  0, 04.78  3,12 gam Câu 4. (2,0 điểm) Cn H 2 n  2 : h Cn H 2 n  H 2   Cn H 2 n  2    Y : Cn H 2 n :1  h  nY  h  1  h  1  h  2  h 1 1   H :1  h   2  h  h h  1  h  1  h  h  68, 4  14n  14n  2  35, 2 14n  2  70, 4  35, 2h h  68, 4  14n    2h   1 35, 2  0,5  35, 2 0,5  h  1 0,5  h  1 0,5  h  1 

Ơ

2,3  n  3, 6  n  3 C3 H 6

U

Y

N

H

CTPT A: C3 H 6 CTCT A: CH 2  CH  CH 3 Câu 5. (4,5 điểm) a) Tính độ rượu: nH 2 (TN 1)  11, 648 / 22, 4  0,52 mol  mH 2 (TN 1)  1, 04 gam nH 2 (TN )  1, 792 / 22, 4  0, 08 mol

M

Q

mdd röôïu  20.0,992  19,84 gam Vì cho H 2O dư vào hh chất Y có H 2 thoát ra nên trong Y kim loại còn dư. Suy ra dd rượu phản ứng hết. Đặt nnuóc  a mol, nruou  b mol. Ta có hệ phương trình:

ẠY

KÈ

a  b  0,52.2 a  1   18a  46b  19,84 b  0, 04.mol  mruou  0, 04.46  1,84 gam  Vruou  1,84 / 0,8  2,30 ml 0  Độ rượu của dung dịch rượu đã dùng  2,30 / 20  11,5 b) Tính khối lượng của hỗn hợp Y: Đặt nBa  nNa  x mol

D

n n

H2 H2

 1/ 2.nNa  0,5 x (mol)  nBa  x (mol)

suy ra  nH 2  0,5 x  x  0,52  0, 08  x  0, 4 mol. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ở TN1 ta có: 0, 4.(23  137)  19,84  mY  1, 04  mY  82,8 gam. - Tính các giá trị của V : Dung dịch Z chứa: 0,4 mol NaOH ; 0,4 mol Ba (OH ) 2 tác dụng với khí CO2 .


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Theo giả thiết: nBaCO3  nBa (OH )2 trong Z  0, 4 mol. + Tại thời điểm Ba (OH ) 2 hết  VCO2  0, 4.22, 4  8,96 lít + Tại thời điểm Na2CO3 hết  VCO2  (0, 4  0, 2  0, 2).22, 4  17,92 lít Vậy các giá trị của V thỏa mãn: 8,96 lít  VCO2  17,92 lít


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 8 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN TỈNH THÁI BÌNH NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

IC IA L

Câu 1. (2 điểm) Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau: (Ghi rõ điều kiện, nếu có. Mỗi mũi tên viết một phương trình phản ứng) 1.

N

H

Ơ

N

O

FF

Biết rằng X 1 là hợp chất chiếm chủ yếu trong thành phần khí thiên nhiên. X 2 , X 3 , X 4 , X 5 , X 6 là các chất hữu cơ. 2. KMnO4  HCl  khí A FeS  HCl  khí B Na2 SO3  H 2 SO4  khí C NH 4 HCO3  NaOH (dư)  khí D A  NaOH (t  thường)  ? A  D (dư)  ? BC ? C  D (dư)  H 2O  ?

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

Biết rằng A, B, C, D là các chất vô cơ Câu 2. (2 điểm) 1. Tổng số hạt p, n, e của hai nguyên tử A, B là 177, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tống số hạt không mang điện là 47. Số hạt mang điện cùa B nhiều hơn A là 8. a) Xác định các nguyên tử A, B. b) Cho 18,6 gam hỗn hợp X gồm A và B tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được 39,9 gam hỗn hợp muối khan. Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính giá trị m. 2. Một khoáng vật X gồm hai nguyên tố A (là kim loại) và B (là phi kim). Khi đốt cháy hết m gam X được oxit Y (trong đó A chiếm 70% khối lượng) và oxit 7 (trong đó B chiếm 50% khối lượng). Biết rằng, để khử hết Y thành A cần vừa đủ 0.18 gam H 2 ở nhiệt độ cao; lượng Z ở trên tác dụng vừa đủ với 19.2 Br2 trong nước. Xác định tên khoáng vật X và giá trị m. Câu 3. (2 điểm) 1. Hai nguyên tô A, B có các oxit ở thể khí (cùng điều kiện thích hợp tương ứng là AOn , AOm , BOm và BOi (với n  m ). Hỗn hợp X gồm x mol AOn và y mol AOm có khối lượng mol trung bình là 37,6 gam. Hỗn hợp Y gồm y mol AOn và X mol AOm có khối lượng mol trung bình là 34,4 gam. Biết tỷ khối của BOm so với BOi là 0,8. a) Xác định các oxit trên. b) Bằng phương pháp hoá học hãy tách riêng AOn và AOm ra khỏi hỗn hợp các khí trên mà vẫn giữ nguyên khối lượng của chúng. Viết phương trình phản ứng xảy ra. 2. Cho hỗn hợp X gồm 0,002 FeS 2 và 0,003 mol FeS phản ứng với lượng Fe2 SO4 đặc, nóng (dư) thu được khí SO2 . Hấp thụ hết lượng SO2 sinh ra bằng lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được V lít dung dịch chứa H 2 SO4 nồng độ 0,005M. Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính giá trị V.


Câu 4. (3 điểm)

1. Cho m gam hơi một rượu no, đơn chức, mạch hở  Cn H 2 n 1OH  X đi qua CuO (dư) nung nóng. Sau phản ứng khối lượng chất rắn giảm a gam; hỗn hợp hơi thu được chứa 1 anđehit  Cn H 2 nO  và hơi nước

IC IA L

có tỉ khối so với H 2 là M. Lập biểu thức liên hệ giữa a, M và m. 2. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp khí X (gồm C2 H 2 , C2 H 4 và H 2 ) thu được 2,24 lít khí CO2 (dktc) và 4,86 gam nước. Mặt khác, nung X một thời gian (xúc tác Ni) thu được hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H 2 29 H2 là 7 (biết lượng tham gia phản ứng cộng là 20%). Xác định phần trăm theo thế tích mỗi khí trong hỗn hợp X. 3. Lên men m gam glucozơ thành rượu etylic (với hiệu suất 80%). Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca  OH 2 thu được 15 gam kết tủa. Lọc kết tủa thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba  OH 2 vừa đủ vào X thu thêm 29,7 gam kết tủa nữa. Viết phương trình phán ứng xảy ra và tính giá trị

S 32

Cl 35,5

6

8

16

17

Br 80

Al 27

Ơ

O 16

H

C 12

35

13

Ca 40

Fe 56

Cu 64

Zn 65

Ag 108

Ba 137

20

26

29

30

47

56

N

Kí hiệu H Khối lượng 1 nguyên tử Số thứ tự 1

N

O

FF

m. Câu 5. (1 điểm) Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 122,76 gam chất tan. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dich H 2 SO4 loãng vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 3 chất tan với tỷ lệ mol 1:2:3. Viết phương trinh phản ứng xảy ra và tính giá trị m. Cho các số liệu sau:

o

U

Y

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (2 điểm) 1. 1500o C ,lam lanh nhanh  C2 H 2  3 H 2 1. 2CH 4   

Q

CuCl . NH 4Cl ,100 C 2. 2C2 H 2  CH  C  CH  CH 2 Pd / PbCO3  CH 2  CH  CH  CH 2 3. CH  C  CH  CH 2  H 2  to o

KÈ

M

t ,p   CH 2  CH  CH  CH 2  n Na 4. CH 2  CH  CH  CH 2  Pd / PbCO3  C2 H 4 5. C2 H 2  H 2  to t   CH 2  CH 2  n xt 6. nCH 2  CH 2  HgCl2  CH 2  CHCl 7. C2 H 2  HCl  150o  200o o

ẠY

t , xt   CH 2  CHCl  n 8. nCH 2  CHCl  o

2.

D

1. 2 KMnO4  16 HCl  2 KCl  2 MnCl2  5Cl2   8 H 2O; 2. FeS  2 HCl  FeCl2  H 2 S ,  B  : H 2 S

 A  : Cl2 ,

3. Na2 SO3  H 2 SO4  Na2 SO4  H 2O  SO2 ; C  : SO2 4. NH 4 HCO3  2 NaOH  Na2CO3  NH 3   2 H 2O;  D  : NH 3 5. Cl2  2 NaOH  NaClO  NaCl  H 2O 6. 8 NH 3  3Cl2  6 NH 4Cl  N 2 7. 2 H 2 S  SO2  3S  2 H 2O


8. 2NH 3  SO2  H 2O   NH 4 2 SO3 Câu 2. ( điểm) 1. A: ZA   a)  B : Z B Tổng số hạt p, n, e của hai nguyên tử A, B là 177  2 Z A  N A  2 Z B  N B  177 1

IC IA L

số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 47  2 Z A  2 Z B   N A  N B   47  2  Số hạt mang điện của B nhiều hơn A là 8. 2Z B  2Z A  8  3

O

FF

Giải hệ phương trình (1), (2) và (3): 2 Z A  N A  2 Z B  N B  177  Z A  26  A : Fe   2 Z A  2 Z B   N A  N B   47   Z  30  B : Zn  B 2Z  2Z  8  B A b) PTPƯ Fe  2 HCl  FeCl2  H 2 

N

Zn  2 HCl  ZnCl2  H 2 

Ơ

FeCl2  2 AgNO3  Fe  NO3 2  2 AgCl 

ZnCl2  2 AgNO3  Zn  NO3 2  2 AgCl 

H

Fe  MO3 2  AgNO3  Fe  NO3 3  Ag

Q

127a  136  39,9  2 

U

Y

N

 Fe : a mol HCl   39,9 g  56a  65b  18, 6 1  18,6g  Zn : b mol bt mol Fe    FeCl2 : a  AgCl : 2a  2b  0, 6 AgNO3 du  m    bt mol Zn  ZnCl2 : b  Ag : a  0,1  

D

ẠY

KÈ

M

56a  65b  18, 6 a  0,1   m  96,9 g  127a  136  39,9 b  0, 2 2. n  3 2A 56n Y : A2On  % A  .100  70  A   2A  16n 3  A  56 : Fe m  4 2B Z : B2Om  % B  .100  50  B  8m    SO2 2B  16m  B  32 : S Sơ đồ: X  O2  Fe2O3  SO2 Fe2O3  3H 2  2 Fe  3H 2O mol 0, 03 0, 09 SO2  Br2  2 H 2O  2 HBr  H 2 SO4 mol 0,12 0,12 bt mol Fe    nFe  2nFe2O3  0, 06 nFe 0, 06 1 X      FeS 2  Sat pirit bt mol S nS 0,12 2   nS  0,12 Câu 3. 1.


 A  16n  x   A  16m  y  37, 6

1 x y a) Ta có:  A  16n  y   A  16m  x  34, 4 2 MY    x y Cộng (1) và (2) ta có: A  8  n  m   36 nm3 A  36  8  3  12. Vì nên A tạo oxit khí A là cacbon  C   Oxit CO và CO2 B  32 d BO2 / BOi   0,8 B  16i Vậy i  3  i  3  B  32  SO2 và SO3 b) Dẫn hỗn hợp khí qua nước Br2 dư, khí CO2 , CO thoát ra khỏi bình dẫn tiếp vào dung dịch nước vôi trong dư tách được CO. Lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được CO2 PTPƯ: SO3  H 2O  H 2 SO4 SO2  Br2  2 H 2O  2 HBr  H 2 SO4

FF

IC IA L

MX 

CaCO3  CaO  CO2 2 FeS 2  14 H 2 SO4  Fe2 ( SO4 )3  15SO2  14 H 2O

N

O

CO2  Ca  OH 2  CaCO3   H 2O

N

H

Ơ

mol 0, 002   0, 015 2 FeS  10 H 2 SO4  Fe2  SO4 3  9 SO2  10 H 2O mol 0, 003   0, 0135 5SO2  2 KMnO4  2 H 2O  K 2 SO4  2 MnSO4  2 H 2 SO4 0, 0114

Q

U

Y

mol 0, 0285   0, 0114 V  2, 28lit 0, 005 Câu 4. ( điểm) 1. Cn H 2 n 1OH  CuO  Cn H 2 nO  Cu  H 2O

ẠY

KÈ

M

a a a a a        16 16 16 16 1. 16 Theo pt khối lượng chất rắn giảm là khối lượng oxi trong CuO đã phản ứng a nCuOpu  nO  16 Ta có: DLBTKL: mruou  mo  mh 0i

D

a a m  a  2M     16 16  2. PTPƯ cháy: C2 H 2  2,5O2  2CO2  H 2O x

2x  x

C2 H 4  3O2  2CO2  2 H 2O y:  2y H 2  0,5O2  H 2O z

z

2y


nCO2  2x  2 y  0,1  nH 2O  x  2 y  x  0, 27 PTPƯ: C2 H 2  2 H 2  C2 H 6 C2 H 4  H 2  C2 H 6

IC IA L

Ta thấy khi H 2 phản ứng thì tổng số mol hidocacbon trong hỗn hợp không thay đổi là  x  y  mol. Mà H 2 phản ứng 20%, nên còn dư 0,8z. DLBT KL: mY  mX  mC  mH  12  0,1  2  0, 27  1, 74 gam nY  x  y  0,8 z  1, 74 :  2  29 / 7   0, 21

FF

 x  0, 03   y  0, 02  z  0, 2 

N

H

Ơ

N

O

%VC2 H 2  12%  %VC2 H 4  8%  %VH 2  100  12  8  80% 3. PTPƯ: CO2  Ca  OH 2  CaCO3   H 2O 0,15   0,15 2CO2  Ca  OH  2  Ca  HCO3 2 0, 2   0,1

U

Y

Ca  HCO3 2  Ba  OH 2  CaCO3   BaCO3  2 H 2O x x x 100 x  197 x  29, 7  x  0,1mol C6 H12O6  2C2 H 5OH  2CO2

M

Q

0,175  0,35 KL glucozơ cần dùng: 180  0,175 100 : 80  39,375 gam

ẠY

KÈ

Nhận xét: Học sinh cần chú ý bài toán cho CO2 vào dung dịch {Ba  OH 2 ; Ca  OH 2 thu được kết tủa  lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch cho pư {Ba  OH 2 ; Ca  OH 2 có kết tủa suy ra có muối HCO3 hoặc  đun sôi dung dịch có kết tủa thì muối HCO3 Câu 5. * X  H 2 SO4 loãng: Fe2O3  3H 2 SO4  Fe2  SO4 3  3H 2O 1

D

4x  4x Cu  Fe2  SO4 3  2 FeSO4  CuSO4  2  x x 2x  x n :n  1: 2  nCuSO4 : nFeSO4 : nFe2  SO4   1: 2 : 3  x : 2 x : 3 x Từ (2) CuSO4 FeSO4 3 * X  HCl Fe2O3  6 HCl  2 FeCl3  3H 2O 1 4x  8x


Cu  2 FeCl3  2 FeCl2  CuCl2  2 

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

x  2x  2x  x KL muối clorua: 162,5  6 x  127  2 x  135 x  122, 76  x  0, 09mol m  160  4  0, 09  64  0, 09  63,36 gam Nhận xét: Bài toán này Fe2O3 và Cu nCuSO4 : nFeSO4  1: 2 (luôn luôn) Học sinh nhận thấy chỗ này giải đơn giản hơn. Thứ hai học sinh cần chú ý Cu không pư HCl và H 2 SO4 loãng nhưng Cu pư được dung dịch muối sắt 3 Cu  Fe2  SO4 3  2 FeSO4  CuSO4 Cu  2 FeCl3  2 FeCl2  CuCl2


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 9 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN CHUYÊN TỈNH QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2008-2009 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

IC IA L

Câu 1. (2 điểm) 1. Hãy viết các phương trình phản ứng (có hàn chất khác nhau) để điều chế muối. 2. Chỉ dùng thêm một chất, hãy nhận biết 5 chất rắn Al, FeO, BaO, ZnO, Al4C3 đựng trong các lọ riêng biệt. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. 3. Cho hai dung dịch loãng FeCl2 và FeCl3 (gần như không màu). Có thể dùng chất nào sau đây: dung dịch NaOH; nước brom; Cu; hỗn hợp dung dịch  KMnO4 , H 2 SO4  để nhận biết hai dung dịch trên? Viết

N

H

Ơ

N

O

FF

các phương trình phản ứng xảy ra. Câu 2. (2.5 điểm) 1. a) Viêt các công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử sau: C5 H10 , C3 H 5Cl3 . b) Đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit C15 H 31COOH và C17 H 35COOH (có H 2 SO4 đậm đặc làm chất xúc tác) tạo thành hỗn hợp các este. Hãy viết các công thức cấu tạo có thể có của các este. 2. Viết các phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

Trong đó A là hợp chất hữu cơ; F là bari sunfat. 3. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol Cu2 S ; 0,05 mol FeS 2 trong HNO3 loãng, vừa đủ thu được dung dịch Y (chỉ có muối sunfat) và khí NO. Cho dung dịch Ba  OH 2 dư vào dung dịch Y sẽ thu dược bao nhiêu gam kết tủa? Câu 3. (2,0 điểm) 1. Hãy giải thích các trường hợp sau và viết các phương trình phản ứng: a) Khí CO2 dùng dập tắt đa số các đám cháy, nhưng không dùng dập tắt đám cháy Mg. b) Trong phòng thí nghiệm ngưòi ta đựng axit flohidric trong bình bằng nhựa hay thuỷ tinh? Vì sao? 2. Khi nung hoàn toàn chất A thì thu được chất rắn B màu trắng và khí C không màu. Chất B phản ứng mãnh liệt với nước tạo thành dung dịch D làm đỏ phenolphtalein. Khí C làm vẫn đục dung dịch D. Khi cho B tác dụng với cacbon ở nhiệt độ cao thì thu được chất F và giải phóng khí F. Cho E phản ứng với nước thì thu được khí không màu G. Khí G cháy cho nước và khí C. Xác định các chất A, B, C, D, E, F, G và viết các phương trình phản ứng xảy ra. 3) Cho 2 bình kín A, B có cùng thể tích và đều ở 0o C. Bình A chứa 1 mol khí clo; bình B chứa 1 mol khí oxi. Cho vào mỗi bình 2,4 gam kim loại M có hoá trị không đổi. Nung nóng các bình để các phản ứng xảy 1,8 ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu. Sau phản ứng thấy tỉ lệ áp suất khí trong 2 bình A và B là 1,9 (thể tích các chất rắn không đáng kể). Hãy xác định kim loại M. Câu 4. (1.5 điểm) 1. Hòa tan hoàn toàn một miếng bạc kim loại vào một lượng dư dung dịch HNO3 15,75% thu được khí NO duy nhất và a gam dung dịch X; trong đó nồng độ C% của AgNO3 bằng nồng độ C% của HNO3 dư. Thêm a gam dung dich HCl 1.46% vào dung dịch X. Hãy xác định % AgNO3 tác dụng với HCl.


2. Dẫn H 2 đến dư đi qua 25,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 , MgO, CuO nung nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu được 20,8 gam chất rắn. Mặt khác 0,15 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 225ml dung dịch HCl 2M. Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính % so mol của mỗi chất trong hỗn hợp X. Câu 5. (2 điểm) Đốt cháy một hiđrocacbon X ở thể khí với 0,96 gam khí oxi trong bình kín rồi cho các sản phẩm sau phản ứng lần lượt qua bình (1) chứa CaCl2 khan dư; bình (2) chứa 1,75 lít Ca  OH 2 0,01M. Sau thí nghiệm

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

thấy ở bình (2) thu được 1,5 gam kết tủa và cuối cùng còn 0,112 lít khí duy nhất thoát ra (đo ở dktc). Xác định công thức phân tử của hiđrocacbon X. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho C  12, H  1, O  16, Ca  40. Cl  35.5; N  14 HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (2 điểm) 1. Kim loại + phi kim: to Cu  Cl2   CuCl2 2. Kim koại + axit: 1 Na  HCl  NaCl  H 2 2 3. Kim loại + muối: Fe  CuSO4  FeSO4  Cu 4. Kim loại có oxit, hiđroxit LT + bazơ: 3 Al  NaOH  H 2O  NaAlO2  H 2 2 5. Oxit bazơ + axit: MgO  2 HCl  MgCl2  H 2O 6. Oxit bazơ+oxit axit: CaO  CO2  CaCO3 7. Oxit LT + bazơ: ZnO+2NaOH > Na2 ZnO2 +H2O 8. Bazơ + axit: NaOH  HCl  NaCl  H 2O 9. Hiđroxit LT + bazơ: Al  OH 3  NaOH  NaAlO2  2 H 2O

KÈ

10. Bazơ + muối: 2 NaOH  CuCl2  2 NaCl  Cu  OH 2

D

ẠY

11. Bazơ + oxit axit: NaOH  SO2  NaHSO3 12. bazơ+phi kim: 2NaOH  Cl2  NaCl  NaClO  H 2O 13. oxit axit+muối: SiO2  Na2CO3 nc  Na2 SiO3  CO2 14. phi kim + muối: 2 FeCl2  Cl2  2 FeCl3 15. muối + muối: BaCl2  2 AgNO3  2 AgCl  Ba  NO3 2 16. muối + axit: Na2 S  2 HCl  2 NaCl  H 2 S 17. muối nhiệt phân: to 2 KMnO4   K 2 MnO4  MnO2  O2


2. Nhận biết các chất - Lấy mỗi chất 1 ít để nhận biết, cho nước vào các mẫu thử; mẫu thử nào tan có khí và kết tủa trắng là Al4C3 : Al4C3  12 H 2O  4 Al  OH 3  3CH 4

- Chất nào tan là BaO: BaO  2 H 2O  Ba  OH 2

IC IA L

- Không tan là Al, ZnO, FeO. Lấy dd Ba  OH 2 vừa thu được ở trên cho vào các mẫu thử còn lại; nếu tan và có khí là Al: Ba  OH  2  2 Al  2 H 2O  Ba  AlO2 2  3H 2 Nếu tan là ZnO: Ba  OH  2  ZnO  BaZnO2  H 2O

O

FF

Không tan là FeO 3. Nhận biết hai dd muối FeCl2 , FeCl3 Nhận biết đúng bằng NaOH, Cu được: Nhận biết đúng bằng Br2 ;  KMnO4 , H 2 SO4  được: - Các chất đã cho đều nhận biết được 2 dung dịch FeCl2 , FeCl3 . Kết quả nhận biết theo bảng sau: Cu dd NaOH Dd KMnO4 , H 2 SO4 nước Br2

N

Ơ

U

Y

- Các phương trình phản ứng: 1 2 Fe  OH  2  O2  H 2O  2 Fe  OH 3  2  2 FeCl3  3 NaOH  Fe  OH 3  3 NaCl  3 

H

FeCl3

Cu không tan mất màu tím  trắng xanh, mất màu nâu đỏ chuyển nâu đỏ trong kk không làm mất Cu tan ra, dd có không làm mất màu  nâu đỏ màu màu xanh dd

N

FeCl2

Q

6 FeCl2  3Br2  4 FeCl3  2 FeBr3  4  2 FeCl3  Cu  2 FeCl2  CuCl2 (5)

M

10 FeCl3  2 KMnO4  8 H 2 SO4

 6 FeCl3  2 Fe2  SO4 3  2 MnSO4  2 KCl  8 H 2O  6 

2. CH 2ClCHClCH 2Cl 4. CH 2ClCCl2CH 3

D

ẠY

KÈ

Câu 2. (2.5 điểm) 1. a) Viết các CTCT có thể có của các chất hữu cơ: - C3 H 5Cl3 : 1. CH 3CH 2CCl3 3. CH 2ClCH 2CHCl2 5. CHCl2CHClCH 3 - C5 H10 : 1. CH 2  CH  CH 2  CH 2  CH 3 2. CH 2  C  CH 3   CH 2  CH 3 5. CH 3  CH  CH 3   CH  CH 2

2. CH 3  CH  CH  CH 2  CH 3 4. CH 3  C (CH 3 )  CH  CH 3


C15 H 31COO CH 2

C]7 H 35COOCH

C15 H 31COOCH

|

|

|

|

|

C15 H 31COOCH 2 |

|

C17 H 35COO CH

C15 H 31COO CH

C15 H 31COO CH

C17 H 35COOCH 2

C17 H 35COOCH 2

C17 H 35COOCH 2

|

|

G 

N

C 

C2 H 5OH  O2   CH 3COOH  H 2O  3  man giam

D 2CH 3COOH  Ba  OH 2   CH 3COO 2 Ba  2 H 2O  4   D  Z1  E  CH 3COO 2 Ba  K 2 SO4  BaSO4  2CH 3COOK 5  E T1  F  CO2  2 NaOH  Na2CO3  H 2O  6   G  V2  H  Na2CO3  BaCl2  BaCO3  2 NaCl  7  H   Z3  I  BaCO3  H 2 SO4  BaSO4  CO2  H 2O 8  I  T2  F 

Y

Y1 

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

C 

C15 H 31COOCH 2

N Ơ

C6 H12O6   2C2 H 5OH  2CO2  2 

|

H

B

MEN RUOU

 B

C17 H 35COO CH

|

2. Viết ptpư hoàn thành sơ đồ phản ứng: H (  C6 H10O5  n  nH 2O  nC6 H l 2O6 1

X 

C15 H 31COOCH 2

FF

|

C15 H 31COO CH 2

O

C17 H 35COO CH 2 - Tri este chứa 2 loại axit C17 H 35COOCH 2 C15 H 31COO CH 2

 A 

IC IA L

b) CTCT các este: đúng 3 CTCT được - Tri este chứa 1 loại axit C17 H 35COO CH 2

3. Tính khối luợng kết tủa thu được BTNT .Cu CuSO4 :   2a a mol Cu2 S HNO3    BTNT . Fe  0, 025 0, 05 mol FeS 2  Fe2  SO4 3  BTNT . S  a  0, 05.2  2a  0, 025.3  a  0, 025mol


BTNT . S  BaSO4   0,125mol  CuSO : 2 a   4 BTNT .Cu  Ba  OH  2  m.g . Cu  OH  2    2a  0, 05  Fe SO : 0, 0 25   4 3  2  BTNT . Fe  0, 05  Fe  OH  2    m  mCu OH   mFe OH   mBaSO4 2

3

IC IA L

 0, 05.98  0, 05.107  0,125.233  39,375.g Câu 3. ( điểm) 1. Giải thích các trường hợp: a) Khí CO2 không cháy được; nặng hơn không khí nên cách li các chất cháy khỏi không khí vì vậy thường dùng để dập tắt đa số các đám cháy. Không dùng CO2 để dập tắt đám cháy Mg là do Mg cháy

O

FF

được trong khí CO2 theo phản ứng sau: to CO2  2 Mg   2 MgO  C b) Trong PTN dùng bình nhựa chứ không dùng bình thuỷ tinh để đựng axit flohiđric (HF) là do có phản ứng: SiO2  4 HF  SiF4  2 H 2O Làm mòn bình thuỷ tinh dẫn đến phá huỷ bình thuỷ tinh; còn binh nhựa thì không. Xác định chất và viết các ptpư. to CaCO3   CaO  CO2 1

C  CaO  H 2O  Ca (OH ) 2  2   B  D Ca (OH ) 2  CO2  CaCO3  H 2O  3

C 

CaO  3C  CaC2  CO  4 

F  CaC2  2 H 2O  Ca  OH 2  C2 H 2  5  E G  C2 H 2  2,5O2  2CO2  H 2O  6  G  D

M

Q

U

 B  E 

Y

 D

H

Ơ

N

 B

N

 A

KÈ

3. Xác định kim loại M Gọi hoá trị của kim loại M là n, có các ptpư: 2 M  nCl2  2 MCln 1

ẠY

2, 4 2, 4  n. M M 4 M  nO2  2 M 2On  2 

D

2, 4 0, 6  .n M M Sau phản ứng số mol các khí còn lại ở các bình như sau: 1, 2n 0, 6n nA  1  ; nB  1  M M Trong bình kín, nhiệt độ không đổi áp suất tỉ lệ với số mol nên:


1, 2n 1 nA p A M  1,8   0, 6n 1,9 nB pB 1 M Giải ra M  12n; lập bảng ta có n  2; M  24 là Mg Câu 4. ( điểm) 1. % AgNO3 đã phản ứng với HCl

IC IA L

Giả sử có 100 gam dd HNO3 nHNO3  0, 25 mol ; nAg pu  x mol

3 Ag  4 HNO3  3 AgNO3  NO  2 H 2O 1 4x 3

x 3

x

sau . pu mdd  100  108 x 

30 x  98 x  100  a 3

N

O

Khối lượng dd sau phản ứng * Do C % HNO3 dư  C % AgNO3 trong dd F nên: 4x    0, 25    x  0, 062 170 x.100 3   .63.100    98 x  100   98 x  100  a  106, 076 g

FF

x

U

Y

N

H

Ơ

HCl  AgNO3  AgNO3  HNO3 1, 46.106, 076 nHCl   0, 0424 mol 36,5.100 Vậy % AgNO3 pứ với HCl là: 0, 0424.100  68,38% 0, 062 2. Tỉnh % so mol các oxit trong hỗn hợp X Gọi a, b, c lần lượt là các số mol các oxit Fe3O4 , MgO, CuO t Fe3O4  4 H 2   3Fe  4 H 2O 1

a

4a 

3a

Q

o

M

t CuO  H 2   Cu  H 2O  2  o

a

KÈ

c c c Fe3O4  8 HCl  2 FeCl3  FeCl2  4 H 2O(3) 8a

ẠY

MgO  2 HCl  MgCl2  H 2O(4)

b 2b CuO  2 HCl  CuCl2  H 2O(5)

D

c 2c  0,45 mol HCl Theo 3, 4, 5 ta có: 0,15 mol X.    8a  2b  2c  mol.HCl  a  b  c  

Vậy ta có hệ pt: 232a  40 b  80 c  25, 6 a  0, 05   168a  40b  64c  20,8  b  0,15 5a  b  c  0 c  0,1   % số mol trong hỗn hợp:


IC IA L

0, 05.100  % nFe2O3  0,3  16, 67%  0,15.100   50 % % nMgO  0,3   0,1.100 =33,33% % nCuO  0,3  Câu 5. (2 điểm) Gọi CTPT của HC X là Cx H y 1  x  4 

O

FF

nO2  0, 03mol ;  nCa OH 2  0, 0175mol  nCaCO3  0, 015 mol  Ta có nkhí thoát ra  0, 005mol y y  to Cx H y   x   O2   xCO2  H 2O 2 2  n  nCaOH  * Do CaCO3 2 nên có hai trường hợp: TH1. Ca  OH 2 dư:

N

CO2  Ca  OH 2  CaCO3  H 2O

H N

Q

U

Y

  CO2  Ca  OH 2  CaCO3  H 2O  0, 0175  0, 0175  0, 0175 CO  CaCO  H O  Ca HCO  3 2 3 2  2 0, 0025  0, 0025  nCO2  0, 0175  0, 0025  0, 02mol

Ơ

0, 015  0, 015  0, 015 TH2: Ca(OH)2 hết, CO2 dư tạo hai muối:

M

* Nếu khí thoát ra là O2 thì nO2 pu  0, 03  0, 005  0, 025 mol nO2 Cn H 2 n  2 0, 025   1, 67  1,5  TH1: nCO2 0, 015 HC có dạng

KÈ

 3n  1 O

2  nCO2   n  1 H 2 O 2 C3 H 8  3n  1  0, 025  n  3;  2 0, 015 CTPT là 0, 025 Cn H 2 n  2   1, 25  1,5  TH2: 0, 02 HC có dạng  3n  1 O  nCO  n  1 H O Cn H 2 n  2    2 2 2 2 C2 H 2  3n  1  0, 025  1, 25  n  2  2 0, 02 CTPT là  3n  2  O  nCO  n  2 H O Cn H 2 n  4    2 2 2 2

D

ẠY

Cn H 2 n  2 


 3n  2   0, 025  1, 25  n  4 2

0, 02

C4 H 4

CTPT là  0, 03 mol

* Nếu khỉ thoát ra là X thì nO2 pu nO2 Cn H 2 n  2 0, 03   2  1,5  TH1: nCO2 0, 015 HC có dạng Tương tự có (3n  1) / 2n  2  n  4  CH 4 

Cn H 2 n 0, 03  1,5  0, 02 HC có dạng

IC IA L

nO2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

TH2: nCO2 Do 1  x  4 nên HC có thể là C2 H 4 , C3 H 6 , C4 H 8


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 10 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC 2004-2005 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1. (4 điểm)

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

1. Viết phương trình phản ứng của các chất sau đây với dung dịch axit clohydric: KMnO4 , Fe2O3 , Rx Oy . 2. Nêu phương pháp hóa học để tách riêng các khí trong hỗn hợp gồm O2 , HCl và CO2 3. Chỉ dùng bột sắt dể làm thuốc thử, hãy phân biệt 5 dung dịch chứa trong các lọ riêng biệt sau; H 2 SO4 , Na2 SO4 , Na2CO3 , MgSO4 , BaCl2 . Câu 2. (4 điểm) 1. Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết, viết các phương trình phản ứng để điều chế: etyl axetat, poli etilen (PE). 2. Cho 10,1 (g) dung dịch rượu etylic trong nước tác dụng với natri dư thu dược 2,8 lít khí (đktc). Xác định độ rượu, biết rằng khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. 3. Hỗn hợp khí X gồm anken A, C2 H 2 và H 2 . Đun nóng 1,3 lít hỗn hợp X với niken xúc tác thu được sản phẩm là một hydrocarbon no duy nhất có thể tích là 0,5 lít (các thế tích khí đo ở cùng điều kiện). Xác định công thức phân tử của A và thể tích các chất trong hỗn hợp X. Câu 3. (6 điểm) Cho 44,8 lít khí HCl (đktc) hòa tan hoàn toàn vào 327 gam nước được dung dịch A. a) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A. b) Cho 50 gam CaCO3 vào 250 gạm dung dịch A, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch B. Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch B. 2) Hòa tan hoàn toàn a gam CuO vào 420 gam dung dịch H 2 SO4 40% ta được dung dịch X chứa H 2 SO4 dư có nồng độ 14% và CuSO4 có nồng độ C%. Tính a và C. 3) Hòa tan hoản toàn một oxit kim loại hóa trị II vào một lượng dung dịch H 2 SO4 20% (vừa đủ) ta được dung dịch muối Y có nồng dộ 22,64%. Xác định nguyên tử lượng của M. Câu 4. (6 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một anken A, toàn bộ sản phẩm cháy được hấp thụ vào 295,2 gam dung dịch NaOH 20%. Sau thí nghiệm, nồng độ NaOH dư là 8,45%. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. a) Xác định công thức phân tử của A. b) Hỗn hợp X (gồm A và H 2 ) có tỉ khối hơi với hidro là 6,2. Đun nóng X với lìiken xúc tác đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. - Chứng minh rằng Y không làm mất màu dung dịch brom. - Đốt cháy hoàn toàn Y được 25,2 gam hơi nước. Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X (dktc). HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (4 điểm) 1. Viết phương trình phản ứng của các chất sau đây với dung dịch axit clohydric: KMnO4 , Fe2O3 , Rx Oy .

D

2 KMnO4  16 HCl  2 KCl  2 MnCl2  5Cl2  8 H 2O Fe2O3  6 HCl  2 FeCl3  3H 2O Rx Ov  2 yHCl  xRCl 2 y  yH 2O x

2, Nêu phương pháp hóa học để tách riêng các khí trong hỗn hợp gồm O2 , HCl và CO2 . Cho hỗn hợp khí qua Ca  OH 2 dư có khí bay ra O2 .


O2  Ca  OH 2  O2 CO2   HCl  CO2  Ca  OH 2  CaCO3   H 2O 2 HCl  Ca  OH 2  CaCl2  2 H 2O

H

Na2CO3  H 2 SO4  Na2 SO4  CO2   H 2O

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Lọc kết tủa cho pư H 2 SO4 đặc thu được khí CO2 CaCO3  H 2 SO4  CaSO4  CO2  H 2O Phần nước lọc cho tác dụng dịch Na2CO3 vừa đủ cô cạn dung dịch sau pư thu được NaCl cho pư H 2 SO4 đặc nhiệt độ 250 độ C thu được HCl CaCl2  Na2CO3  CaCO3  2 NaCl NaCl  H 2 SO4  NaHSO4  HCl 1. Chỉ dùng bột sắt để làm thuốc thử, hãy phân biệt 5 dung dịch chứa trong các lọ riêng biệt sau: H 2 SO4 , Na2 SO4 , Na2CO3 , MgSO4 , BaCl2 . - trích mỗi chất mốt ít làm mẫu thử: - cho Fe vào 5 mẫu thử + có khí bay ra là: H 2 SO4 Fe  H 2 SO4  FeSO4  H 2  + bốn mẫu thử không hiện tượng Na2 SO4 , Na2CO3 , MgSO4 , BaCl2 . :nhóm I - cho H 2 SO4 vào 4 mẫu thử nhóm I + có khí bay ra là Na2CO3

Q

U

Y

N

+ có kết tủa trắng không tan trong axit là BaCl2 BaCl2  H 2 SO4  BaSO4  2 HCl Hai mẫu thử không hiện tượng là Na2 SO4 , MgSO4 nhóm II: Cho Na2CO3 vào nhóm II: Có kết tủa trắng là MgSO4 MgSO4  Na2CO3  MgCO3   Na2 SO4

KÈ

M

Không hiện tượng là Na2 SO4 Câu 2. (4 điểm) H 1.  C6 H10O5 n  H 2O  C6 H12O6 o

30 35 C C6 H12O6   2C2 H 5OH  2CO2 men ruou mengiam C2 H 5OH  O2   CH 3COOH  H 2O

ẠY

H 2 SO4 CH 3COOH  C2 H 5OH   CH 3COOC2 H 5  H 2O

H 2 SO4 C2 H 5OH   CH 2  CH 2  H 2O 170o C

D

t , xt nCH 2  CH 2     CH 2  CH 2    n o


KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

1  C2 H 5OH  Na  C2 H 5ONa  2 H 2  V11.0,8  V11.0,8 C2 H 5OH : V11.0,8.g    46 46.2 Na    H 2O : V2 .1.g 1  V .0,8  V .1  10,11  H O  Na  NaOH  H 2 1 2   2 2  V .1 V2 .1  2  18.2  18 10,l g V11.0,8 V2 .1   0,125  2  46.2 18 V .0,8  V2 .1  10,11 V1  11,5 11,5    do ruou   92, 74o V11.0,8 V2 .1 V  0,9 11,5  0, 9   0,125  2   2  18  46.2 Nhận xét trong 10,1 (g) dung dịch rượu etylic gồm có etyỊic và nước cả hai đều phản ứng với Na. Độ rượu là số ml rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu. Cn H 2 n : a  Ni ,t  1,3.1 C2 H 2 : b   0,5.1C2 H 6 H : c  2 3. Ni ,t o C2 H 4  H 2   C2 H 6  a  b  c  1,3 c  0,8  a   a a     c  a  2b  a  0, 2  o Ni ,t  C2 H 6 C2 H 2  2 H 2  a  b  0,5 b  0, 3    b   2 b   b  Câu 3. (6 điểm) 1. a) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A mHCl  2.36,5  73; mdd  73  327  400 g 73 C % HCl  .100  18, 25% 400 b) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch B.  2 mol HCl 400g dd   1,25 mol 250g dd  CaCO3 : 0,5mol CaCO3  2 HCl  CaCl2  CO2   H 2O

D

ẠY

0,5  1  0,5  0,5 Khối lượng dung dịch sau pư: mdd  50  250  0,5.44  278 g 0, 25.36,5.100 C % HCl   3, 28% 278 0,5.111.100 C %CaCl2   19,96% 278 2. H 2 SO4  CuO  CuSO4  H 2O a  a  a 80 80 80


mdd  420  a; mH 2 SO4  168 

a .98 80

a .98 80 C % H 2 SO4  .100  14  a  80 420  a 160  nCuSO4  1  C %CuSO4   32% 420  80 3. MO  H 2 SO4  MSO4  H 2O 1 1  1 98.100 20% mH 2 SO4  98  mddH   490 2 SO4 20 ct mMSO  M  96 4

IC IA L

168 

C % MSO4 

M  96 .100  22, 64  m  24.Mg M  506

1, 476  0, 4n  .40 .100  8, 45  34, 0956  17, 0478.n  n  2 295, 2  62.0.2n

U

 A : C2 H 4

Y

C % du NaOH 

N

H

Ơ

N

O

Nhận xét: dùng phương pháp tự chọn lượng chất chọn mol H 2 SO4 là 1 Câu 4. (6 điểm) 3n Cn H 2 n  O2  nCO2  nH 2O 2 a)  0,2 0,2.n  0,2.n mNaOH  59, 04  nNaOH  1, 476mol CO2  2 NaOH  Na2CO3  H 2O 0, 2n  0, 4n du nNaOH  1, 476  0, 4n

FF

20% mddpu.sau  mddH  M  16  490  M  16  M  506 2 SO4

M

Q

C2 H 4 : a  28a  2b a 10, 4 2 X : H2 : b MX   12, 4     nH 2  nC2 H 4 a  b b 15, 6 3   M X  6, 2.1  12, 4

KÈ

C2 H 4  H 2  C2 H 6 C2 H 6 Y : H2

ẠY

Vì pư hoàn toàn nên hỗn hợp Y chỉ có C2 H 6 và H 2 dư nên Y không làm mất màu brom. C H : 2a O2 btnt . H X : 2 4 {   2a.4  3a.2  2nH 2O  a  0, 2  H 2 : 3a

D

VX  5a.22, 4  22, 4


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 11 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI NĂM HỌC 2012 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. ( điểm) 1. Hòa tan một oxit sắt trong dd H 2 SO4 loãng dư, được dd X. Dung dịch X có khả năng làm mất màu nước brom, làm mất màu dd thuốc tím và hòa tan được bột đồng. a) Xác định công thức oxit sắt và viết các phương trình phản ứng xảy ra. b) Viết các phương trình phản ứng khi cho oxit sắt đó tác dụng với dd HNO4 loãng (tạo khí NO), với dd H 2 SO4 đặc, nóng. 2. Hỗn hợp Y gồm CuO và Fe2O3 . Chỉ dùng thêm dd HCl và bột Al, nêu 3 cách đế tách lấy kim loại Cu từ hỗn hợp Y (các điều kiện và phương tiện cần thiết có đủ). 3. Cho BaO vào dd H 2 SO4 loãng, sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa A và dd B (có khả năng tạo kết tủa với CO2 ). Cho bột Al dư vào dd B thu được khí E và dd chất D. Lấy dd D cho tác dụng với dd Na2CO3 thu được kết tủa F. Xác định công thức A, B, D, E, F. Viết phương trình phản ứng xảy ra. Câu 2. ( điểm) 1. Hợp chất hữu cơ A (tạo nên từ C, H, O) có mạch cacbon không phân nhánh, chỉ chứa một loại nhóm chức trong phân tử và cỏ phân tử khối là 144 đvC. Cho 14,4 gam A tác dụng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 2M, thu dược hỗn hợp gồm một muối và một rượu với đặc điểm số nguyên tử cacbon trong hai gốc hiddrocacbon bằng nhau. Xác định công thức cấu tạo của A. 2. Hỗn hợp khí X (ở điều kện thường) gồm một ankan A  Cm H 2 m  2  và một anken  Cn H 2 n  . Tỉ khối hơi

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

của anken so với ankan là 2,625. a) Tìm công thức của hai hiđrocacbon. b) Viết phương trình phản ứng điều chế A từ B, được dùng thêm các chất vô cơ và điều kiện cần thiết. Câu 3. ( điểm) 1. Một hỗn hợp A gồm Na và Al. - Cho m gam A tan vào một lượng dư H 2O thu được 1,344 lit khí, dd B và phần không tan C. - Cho 2m gam A tác dụng với dd NaOH dư thu dược 20,832 lit khí. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc. a) Tính khối lượng từng kim loại trong m gam A. b) Cho 50 ml dd HCl vào dd B. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 0,78 gam kết tủa. Xác định nồng độ mol của dd HCl đã dùng. 2. Trộn CuO với oxit kim loại M (hóa trị II không dối) theo tỉ lệ số mol 1:2 được hỗn họp A. Cho một luồng khí CO nóng,dư đi qua 1,2 gam A đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B. Để hòa tan hết B cần 50 ml dd HNO3 1M, thu được dd C chỉ chứa muối của 2 kim loại và V lít khí NO duy nhất (đktc). Xác định kim loại M và tính V. Câu 4. ( điểm) 1. Cho 728 ml hỗn hợp khí A gồm 2 hiđrocacbon mạch hở đi qua một lượng dư dd Br2 thì có 448 ml khí thoát ra, lượng Br2 đã phản ứng là 2 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1456 ml hỗn hợp A, sau đó hấp thu

toàn bộ sản phẩm cháy vào 1000 gam dd Ca  OH 2 x% thì thu được 7,5 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa; khi đun nóng phần nước lọc thì thu được thêm tối đa 4 gam kết tủa nữa. Tìm x và xác định công thức phân tử của 2 hiđrocacbon. Biết các khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 3 3 2. Đốt cháy hoàn toàn 27,4 cm hỗn hợp khí B gồm CH 4 , C3 H 8 và CO thu được 51,4 cm CO2 . (Các khí đo ở cùng điều kiện) a) Tính thành phần % về thể tích của propan trong hỗn hợp B. b) Hỏi 1 lit khí B nặng hay nhẹ hơn 1 lit N 2 .


FeSO4  KMnO4  H 2 SO4  Fe2  SO4 3  MnSO4  K 2 SO4  H 2O FeSO4  Br2  FeBr3  Fe2  SO4 3

Dung dịch X có khả năng hòa tan được bột đồng. Vậy dung dịch X có Fe2  SO4 3 Fe2  SO4 3  Cu  2 FeSO4  CuSO4

FF

Từ dữ kiện đề cho suy ra công thức oxit sắt Fe3O4 Fe3O4  4 H 2 SO4  Fe2  SO4 3  FeSO4  4 H 2O

IC IA L

Cho: H  1; C  12; O  16; Na  23; Mg  24; S  32; Cl  35,5; Ca  40; Fe  56; Cu  64; Zn  65; Br  80; Ba  137 HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. ( điểm) a) FexOy  H 2 SO4 loãng  dd . X Dung dịch X có khả năng làm mất màu nước brom, làm mất màu dd thuốc tím vậy dung dịch X có muối FeSO4

10 FeSO4  2 KMnO4  8 H 2 SO4  5 Fe2  SO4 3  2 MnSO4  K 2 SO4  8 H 2O

Ơ

b) 3Fe3O4  28 HNO3  9 Fe  NO3 3  NO  14 H 2O 2 Fe3O4  10 H 2 SO4 đặc  3Fe2  SO4 3  SO2  10 H 2O

N

O

3 3FeSO4  Br2  FeBr3  Fe2 ( SO4 )3 2 Fe2  SO4 3  Cu  2 FeSO4  CuSO4

Q

M

Fe  2 HCl  FeCl2  H 2 Cu  2 HCl  Cách 2: Từ HCl và Al điều chế H 2

U

Al2O3  6 HCl  2 AlCl3  3H 2O

Y

N

H

1. Cách 1: Cho Al vào hỗn hợp Y thực hiện pư nhiệt nhôm sau đó cho hỗn hợp sau pư tác dụng HCl dư lọc lấy kết tủa đồng o  Al2O3 2 Al  Fe2O3 t  Al2O3  2 Fe  HCl   Fe     Cu  to  Al2O3  3Cu Cu 2 Al  3CuO  

KÈ

Dùng H 2 khử hỗn hợp oxit CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu Cu và Fe 2 Al  6 HCl  2 AlCl3  3H 2  o

t  Cu  H 2O H 2  CuO  o

D

ẠY

t  2 Fe  3H 2O 3H 2  Fe2O3  - Cho hỗn hợp kim loại Cu và Fe vào HCl dư Fe tan hết đồng không tan thu được kim loại Cu Cách 3: Cho hỗn hợp oxi CuO và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư dung dịch sau pư cho pư thanh nhôm đến khi màu dịch mất màu xanh dừng lại, lấy thanh nhôm ra cho vào HCl dư thu được Cu kết tủa: CuO  2 HCl  CuC12  H 2O CuC12 Al  dd :     Fe2O3  6 HCl  2 FeCl3  3H 2O  FeCl3 Al  3FeCl3  AlCl3  3FeCl2

2 Al  3CuCl2  2 AlCl3  3Cu  2 Al  6 HCl  2 AlCl3  3H 2 

2. BaO  H 2 SO4  BaSO4   H 2O


kết tủa A là BaSO4

dd B (có khả năng tạo kết tủa với CO2 ). Nên B : Ba  OH 2 BaO  H 2O  Ba  OH 2 Ba  OH  2  CO2  BaCO3   H 2O

Al dư vào dd B thu được khí E Ba  OH  2  Al  2 H 2O  Ba  AlO2 2  3H 2   E : H2

88 loại

76 loại

64 loại

40 loại

28 loại

16

4 loại

N

 C8 H16O2

52 loại

H

y

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Vì nhôm dư nên dung dịch D là Ba  AlO2 2 Ba  AlO2 2  Na2CO3  BaCO3  2 NaAlO2  F : BaCO3  Câu 2. ( điểm) 1. A tác dụng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 2M, thu được hỗn hợp gồm một muối và một rượu suy ra A là este: Este có phân tử khối là 144 đvC suy ra este đơn chức Cx H y Oz 12 x  y  16.z  144  16.z  144  z  9 z2 12 x  y  16.2  144  12 x  y  112  12.x  112 x  9,3 x 2 3 4 5 6 7 8 9

U

Y

14, 4   0,1 neste   144  nNaOH  0, 2 este của pheno hoặc este hai chức Z  4  12 x  y  80  x  6, 67

3

4

5

6

y

44

32

20

8

M

Q

x

KÈ

A : C6 H 8O4  k  3 A tác dụng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 2M, thu được hỗn hợp gồm một muối và một rượu với đặc điểm số nguyên tử cacbon trong hai gốc hiddrocacbon bằng nhau  A : CH 2  C  COOCH 3 2

D

ẠY

2. a) Hidrocacbon từ C1 đến C4 ở trạng thái khí Anken nên n nhỏ nhất là 2  A :  Cm H 2 m  2   X :  B :  Cn H 2 n  n, m  4  Tỉ khối hơi của anken so với ankan là 2,625. A 14n d   2, 625  14n  36, 75m  5, 25 B 14m  2 n 2 m  0 loại m

3 m 1

4


m  1,3. 1oại  A : CH 4 X :  B : C3 H 6

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

o

Ni ,t  C3 H 8 b) C3 H 6  H 2  Carackinh C3 H 8   CH 4  C2 H 4 Câu 3. ( điểm) 1. Cho m gam A tan vào một lượng dư H 2O thu được 1,344 lít khí  Na : a H 2O m.g    0, 06.mol.H 2   Al : b Phương trình pư: 1 Na  H 2O  NaOH  H 2 2 a a  a  2 3 Al  NaOH  H 2O  NaAlO2  H 2 2 a a  a  1,5a  nH 2  0,5a  1,5a  0, 06  a  0, 03mol Cho 2m gam A tác dụng với dd NaOH dư thu được 20,832 lít khí.  Na : 2a H 2O 2mg    0,93.mol.H 2   Al : 2b Phương trình phản ứng: 1 Na  H 2O  NaOH  H 2 2 2a  2a  a 3 Al  NaOH  H 2O  NaAlO2  H 2 2 2b  2b  2b  3b nH 2  a  3b  0,93  b  0,3.mol

ẠY

KÈ

M

Khối lượng từng kim loại trong m gam A  Na : a  0, 03mol  Na : 0, 69 g mg   mg   Al : b  0,3mol  Al : b  8,1g dd B : {NaAlO2 : 0, 03.mol Cho 50 ml dd HCl vào dd B. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 0,78 gam kết tủa. TH1:dd B : {NaAlO2 : 0, 03.mol dư HCl  NaAlO2  H 2O  Al  OH 3   NaCl

D

nAl (OH )3   0, 01  nHCl  0, 01  CM HCl 

TH2: dd B : {NaAlO2 : 0, 03.mol hết nAl (OH )3   0, 01

0,1  0, 2.M 0, 05

HCl  NaAlO2  H 2O  Al  OH 3   NaCl 0,01  0,01  0,01 4 HCl  NaAlO2  AlCl3  2 H 2O  NaCl 0, 08  0, 02


0, 09  1,8.M 0, 05 CuO : a COdu Cu : a 0,05.mol .HNO3  B:  NO  V .1   M : 2a b) 1,2g  MO : 2a nHCl  0, 09  CM HCl 

o

FF O N

N

H

Câu 4. ( điểm) 1. nA  0, 0325.mol nBr2  0, 0125.mol

Ơ

   to  M  CO2  MO  CO   3Cu  8 HNO3  3Cu  NO3 2  2 NO  4 H 2O  8a a  3  3M  8 HNO3  3M  NO3 2  2 NO  4 H 2O  2a  16a  3 8a 16a  nHNO3    0, 05  a  0, 00625.mol 3 3 n nNO  NO  0, 0125  V  0, 28.1 4 0, 00625.80  0, 0125.  M  16   1, 2  M  40 : Ca

IC IA L

t CuO  CO   Cu  CO2

U

Y

Cho 728 ml hỗn hợp khí A gồm 2 hiđrocacbon mạch hở đi qua một lượng dư dd Br2 thì có 448 ml khí thoát ra suy ra trong A có 1 hidrocacbon là ankan: nankan  0, 02.mol

ẠY

KÈ

M

Q

 B : Cn H 2 n  2 : 0, 02  C : Cx H y : 0, 0125.mol  0,0325.mol.A: n, x  5 nBr2 0, 0125   1  C : Cm H 2 m nC 0, 0125 Đốt cháy hoàn toàn 1456ml hỗn hợp A bt .mol .C    CO2 : 0, 04n  0, 025m  B : Cn H 2 n  2 : 0, 04 O2     H 2O 0,065 mol A: C : Cm H 2 m : 0, 0125.mol

7,5  0, 075.mol 100 CO2  Ca  OH 2  CaCO3  H 2O

D

nCaCO3 

0, 075  0, 075  0, 075 2CO2  Ca  OH 2  Ca  HCO3 2

0, 08  0, 04 

0, 04

t Ca  HCO3 2   CaCO3  H 2O  CO2 o

0, 04 

0, 04


n

CO2

 0, 075  0, 08  0,155  0, 04n  0, 025m  1, 6n  m  6, 2

nCa OH   0,115  mCaOH   8,51  x  2

2

8,51 .100  0,851% 1000

m

2

3

4

n

2,625.loại

2.nhận

1,375.loại

IC IA L

C2 H 6 A: C3 H 6 2. C3 H 8 : V1   CH 4  qd 3 27, 4.cm C3 H 8  27, 4.cm  CA : V2  CO V  V  27, 4 1   1 2 a) bt .C    51, 4cm3CO2 : 3V1  V2  51, 4  2 

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

O

Ơ

N

V1  V2  27, 4 V  12 12  1  %VC3 H8  .100  43, 78%  27, 4 3V1  V2  51, 4 V2  15, 4 CH 4  Sử dụng phương pháp qui đổi coi CO là CA b) Nếu xem B không có CO 43, 78.44  56, 22.16 B 28, 25 B  28, 25  d   1, 01 100 N2 28 1 lít khí B nặng hơn 1 lít N 2

FF

3


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 12 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂNG KHIẾU ĐH QUỐC GIA TP HCM ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2006-2007 Môn: Hóa học Thời gian làm bài :150 phút (không kể thời gian giao đề)

IC IA L

Câu 1. (2 điểm) 1. Đốt cháy cacbon trong không khí ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp khí (A). Cho (A) tác dụng với Fe2O3 (r) nung nóng thu được hỗn hợp khí (B) và hỗn hợp chất rắn (C). Cho (B) tác dụng với dung dịch Ca  OH 2

N

O

FF

thu được kết tủa (D) và dung dịch (E). Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch (E) lại được kết tủa (D). Cho (C) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl, thu được khí và dung dịch (F). Cho (F) tác dụng với dung dịch NaOH dư, được hỗn họp kết tủa (G). Nung (G) trong không khí được một oxit duy nhất. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. 2. Từ nguyên liệu Fe3O4 (r), hãy trình bày cách điều chế: a) FeCl2 (r) ; b) FeCl3 (r). Viêt các phương trình phản ứng xảy ra. Câu 2. (1 điểm) Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu sau: NaCl , Na2 SO4 , MgSO4 , A12  SO4 3 ,

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

BaCl2 . Chỉ được dùng một oxit (rắn), làm thế nào nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học? Viết các phương trình hóa học. Câu 3. (2 điểm) Cho 14,8 g hỗn hợp rắn (X) gồm kim loại M (hóa trị II), oxit của M và muối sunfat của M hòa tan trong dung dịch H 2 SO4 loãng, dư thì thu được dung dịch (A) và 4,48 lít (đktc). Cho NaOH dư vào dung dịch (A) thu được kết tủa (B). Nung (B) ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đồi thì còn lại 14,0 g chất rắn. Mặt khác, cho 14,8 g hỗn hợp (X) vào 0,2 lít dung dịch CuSO4 2M. Sau khi phản ứng kết thúc, tách bỏ chất rắn, đem phần dung dịch cô cạn đến hết nước thỉ còn lại 62 g chất rắn. 1. Xác định kim loại M. 2. Xác định phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp (X). Câu 4. (2 điểm) 1. Hãy viêt công thức cấu tạo có thế có ứng với công thức phân tử C4 H 8 Br2 . Cho biết công thức cấu tạo

D

ẠY

KÈ

nào phù hợp với chất được tạo thành từ phản ứng C4 H 8  Br2  C4 H 8 Br2 ? 2. Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phàn ứng, nếu có): a) C12 H 22O11  H 2O  A1  A2 b) CO2  H 2O  B  O2 c) B  H 2O  A1 d) C  H [ HNCH 2CO ]n OH  H 2O Câu 5. (1 điểm) Cho sơ đồ chuyến đổi hóa học sau. Hăy viết các phương trình hóa học dưới dạng công thức cấu tạo rút gọn: C2 H 4  C2 H 6O  C2 H 4O2  C4 H 8O2  C2 H 3O2 Na Câu 6. (2 điểm) Cho một hỗn hợp khí A chứa 7,0 g C2 H 4 và 1,0 g H 2 phán ứng với nhau có mặt xúc tác thu được hỗn hợp khí B. Một nửa khối lượng khí B phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch brom 1M. Một nửa khối lượng khí B còn lại đem đốt cháy với lượng dư oxi rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 100 ml dung dịch NaOH 22,4% (tỷ trọng d  1, 25) thu được dung dịch C.


1. Xác định hiệu suất phản ứng giữa C2 H 4 và H 2 2. Xác định nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch C. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. ( 2 điểm)

1. Đốt cháy cacbon trong không khí ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp khí  A  suy ra hỗn hợp khí  A  là: CO, CO2 , O2 , N 2 . o

t 2C  O2   2CO o

IC IA L

t C  O2   CO2

 A

tác dụng với Fe2O3 (r) nung nóng thu được hỗn hợp khí  B  và hỗn hợp chất rắn  C  . to CO  3Fe2O3   2 Fe3O4  CO2 o

t CO  Fe2O3   2 FeO  CO2 o

FF

t 3CO  Fe2O3   2 Fe  3CO2 Suy ra rắn C : Fe, Fe2O3 , Fe3O4 , FeO.

N

O

Hỗn hợp khí  B  : CO, CO2 , O2 , N 2 Cho  B  tác dụng với dung dịch Ca  OH 2 thu được kết tủa  D  và dung dịch  E  CO2  Ca  OH 2  CaCO3   H 2O D : CaCO3 

Ơ

dd .E : Ca  OH 2

H

Q

U

Y

N

Cho  C  tan hoàn toàn trong dung dịch HCl, thu được khí và dung dịch  F   Fe  Fe  2 HCl  FeCl2  H 2  Fe O   FeCl2  2 3 HCl  Fe2O3  6 HCl  2 FeCl3  3H 2O    F :   FeCl3  Fe3O4  Fe3O4  8 HCl  2 FeCl3  4 H 2O  FeCl2  FeO  FeO  2 HCl  H 2O  FeCl2 Cho  F  tác dụng với dung dịch NaOH dư, được hỗn hợp kết tủa  G 

M

 FeCl2  2 NaOH  Fe  OH 2  2 NaCl  Fe OH 2 G:   FeCl3  3 NaOH  Fe  OH 3  3 NaCl  Fe OH 3

ẠY

KÈ

Nung  G  trong không khí được một oxit duy nhất. 1  to  Fe2O3  2 H 2O 2 Fe  OH  2  2 O2   to 2 Fe  OH    Fe2O3  3H 2O 3 

D

2. a) FeCl2 (r); to Fe3O4  4CO   3Fe  4CO2 Fe  2 HCl  FeCl2  H 2 Cô cạn dung dịch thu được FeCl2 b) FeCl3 (r).

2 Fe3O4  10 H 2 SO4  3Fe2  SO4 3  SO2  10 H 2O Fe2  SO4 3  3BaCl2  3BaSO4  2 FeCl3

Lọc bỏ kết tủa cô cạn dung dịch thu được FeCl3


Câu 2. (1 điểm)

IC IA L

Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu sau: NaCl , Na2 SO4 , MgSO4 , Al2  SO4 3 , BaCl2 . Chỉ được dùng một oxit (rắn), làm thế nào nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học? Viết các phương trình hóa học. Trích mẫu thử: Cho Na2O lần lượt vào 5 mẫu thử. Không hiện tượng NaCl , BaCl2 , Na2 SO4 nhóm I Có kết tủa trắng không tan là MgSO4 Na2O  H 2O  2 NaOH MgSO4  2 NaOH  Mg  OH 2   Na2 SO4

FF

Có kết tủa keo trắng rồi tan là Al2  SO4 3 Na2O  H 2O  2 NaOH Al2  SO4 3  6 NaOH  2 Al  OH 3  3 Na2 SO4 Al  OH 3  NaOH  NaAlO2  2 H 2O

N

O

Cho Al2  SO4 3 vào 3 mẫu thử nhóm I Có kết tua trắng không tan trong axit là BaCl2 3BaCl2  Al2  SO4 3  3BaSO4  2 AlCl3

a a

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

Không hiện tượng là NaCl , Na2 SO4 nhóm II Cho BaCl2 vào nhóm II Có kết tủa trắng là Na2 SO4 BaCl2  Na2 SO4  BaSO4  2 NaCl Không hiện tượng là NaCl Câu 3. (2 điểm) M  MO : a   H 2 SO4  H 2 : 0, 2mol  MSO : b 4   14,8g:  a  b  0, 2  .M  16a  96b  14, 8 M  H 2 SO4  MSO4  H 2 0, 2  0, 2  0, 2  0, 2 MO  H 2 SO4  MSO4  H 2O 

a

ẠY

thu được dung dịch  A  MSO4 :  a  b  0, 2  mol Cho NaOH dư vào dung dịch  A  thu được kết tủa  B  MSO4  2 NaOH  M  OH 2   Na2 SO4 t M  OH  2    MO  H 2O

D

o

 a  b  0, 2    a  b  0, 2   a  b  0, 2  M  16   14  a  b  0, 2  .M  16a  16b  10,8  a  b  0, 2  .M  16a  96b  14,8  b  0, 05mol   a  b  0, 2  .M  16a  16b  10,8


M  CuSO4  MSO4  Cu 0, 2  0, 2  0, 2  0, 2  MSO4 :  b  0, 2    b  0, 2  .  M  96   0, 2.160  62  CuSO4 : 0, 2

IC IA L

62g  b  0, 2  .  M  96   30  M  24 : Mg %mMg  32, 43%  Mg : 0, 2    %mMgSO4  40,54%  MgO : a  MgSO : b  0, 05  4 %mMgO  100  32, 43  40,54  27, 03% 14,8g  Câu 4. (2 điểm) 1. C4 H 8  Br2  C4 H 8 Br2 CH 2 Br  CHBr  CH 2  CH 3 CH 3  CHBr  CHBr  CH 3

FF

CH 2 Br  CHBr  CH 3 2

CH 3  CHBr  CH 2  CH 2 Br

O

CH 2 Br  CH  CH 3   CH 2 Br 

N

H a/ C12 H 22O11  H 2O  C6 H12O6  C6 H12O6 as diep luc  C6 H10O5  6O2 b/ 6CO2  5 H 2O 

Ơ

H

H c/ C6 H10O5  H 2O  C6 H12O6 d/ nH 2 NCH 2COOH  H   HNCH 2CO  n OH   n  1 H 2O

N

Câu 5. (1 điểm) C2 H 4  C2 H 6O  C2 H 4O2  C4 H 8O2  C2 H 3O2 Na 

x

KÈ

M

Q

U

Y

H CH 2  CH 2  H 2O  CH 3CH 2OH men giam CH 3CH 2OH  O2   CH 3COOH  H 2O H 2 SO4 CH 3COOH  CH 3CH 2OH   CH 3COOCH 2CH 3  H 2O CH 3COOCH 2CH 3  NaOH  CH 3COONa  CH 3CH 2OH Câu 6. (2 điểm) C2 H 4 : 0, 25  1.  H 2 : 0,5 C2 H 4  H 2  C2 H 6 0, 25 0,5

x

x

D

ẠY

x  C2 H 6 : 2 C2 H 6 : x  B  0, 25  x   B : C2 H 4 : 0, 25  x  : C2 H 4 :  Br2 2  2  H : 0,5  x  2 0,5  x  H2 : 2  C2 H 4  Br2  C2 H 4 Br2 0, 025  0, 025


0, 25  x  0, 025  x  0, 2mol 2 0, 2 H .100  80% 0, 25 x x   C2 H 6 : 2 C2 H 6 : 2  0,1   B  0, 25  x 0, 25  x  : C2 H 4 :  C2 H 4 :  0, 025  O2 2  2 2  0,5  x 0,5  x   H2 : 2  H 2 : 2  0,15   BTNT .C   CO2 : 0,1.2  0, 025.2  0, 25   BTNT . H  H 2O : 0,5mol   

IC IA L

O

FF

dd nNa  1, 25.10  125  OH  nNaOH  0, 7 mol  125.22, 4  28 mNaOH  100  nNaOH  2,8 nCO2

Ơ

N

CO2  2 NaOH  Na2CO3  H 2O  0, 25  0,5  0, 25

0, 25.106 .100  18, 26% 145 0, 2.40  .100  5,52% 145

H

C dd mdd  mNaOH  mCO2  mH 2O  145

D

ẠY

KÈ

M

Y

Q

U

C % NaOH

N

C % Na2CO3 


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 13 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂNG KHIẾU ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2007-2008 Môn: Hóa học Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

IC IA L

Câu 1. (2 điểm) Hãy xác định các chất X, Y, Z, T và lập phương trình hóa học của những phản ứng có sơ đồ sau đây: (h) X  O2 k   XO2

O

FF

(i) X  H 2 SO4 d  XO2  Y j) XO2  CaO  Z (k) Z  HCl  T  XO2  Y (ỉ) XO2  Y  KMnO4  H 2 XO4  MnXO4  K 2 XO4 (m) XO2  O2  XO3 (n) XO2  H 2 X  k   X  Y

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Từ các phương trình hóa học trên, kết luận về tính chất tổng quát của XO2 Câu 2. (1.5 điểm) Hòa tan 3,7 kg MgSO4 .7 H 2O vào 2 lít nước (tỷ trọng lkg/l) và đun nóng đổ nước bay hơi bớt thu được A kg dụng dịch magie sunfat bão hòa ở 100C. Khi hạ nhiệt độ của A kg dung dịch trên từ 100C xuống đến 0C thì có B kg MgSO4 .7 H 2O tách ra. Xác định A, B. Cho biết dung dịch magie sunfat bão hòa ở 0C có nồng độ 21,2% còn ở 100C là 42,5%. Câu 3. (1.5 điểm) Cho khí thoát ra khi 3,0 g kẽm tác dụng với 18,69 ml dung dịch axit clohydric 14,6% (khối lượng riêng là 1,07 g/ml) đi qua 4 (g) đồng (11) oxit nung nóng. Tính thể tích dung dịch axit sunfuric 19,6% (khối lượng riêng 1,14 g/ml) cần chế hóa với hỗn hợp thu được để lấy đồng kim loại ra. Câu 4. (1 điểm) Xác định các chất chưa biết và viết phương trình hóa học của những phản ứng ứng với sơ đồ sau: Na2 SO3 Cl2 Na2 S HCl Fe    X 1   X 2  X 4   FeS Câu 5. (1.5 điểm) Một mol alkyl iođua, chưa biết công thức cấu tạo, tác dụng với lượng dư dung dịch kali hydroxit trong rượu tạo nên hỗn hợp cùa hai anken đồng phân có tỉ lệ 1:7 vê khối lượng. Sản phẩm chính thu được của phản ứng có khối lượng là 49 g. Xác định cấu tạo của hợp chất ban đầu và sản phẩm phản ứng. Câu 6. (1.5 điểm) a) Cho biết các cách điều chế glixerol từ nguồn nguyên liệu tự nhiên. Viết các phương trình hóa học. b) Khi đốt cháy m g hỗn hợp của glixerol và etilen glicol  CH 2OH 2 khí được tạo thành cho đi qua

D

ẠY

huyền phù chứa 50 g canxi cacbonat trong 1200 ml nước, tạo nên dung dịch trong suốt. Xác định thể tích khí (ở nhiệt độ 20C và áp suất 1,03 atm) thoát ra khi cho m g hỗn hợp hai ancol đó tác dụng với Na. Câu 7. ( điểm) Một mol rượu đơn chức A1 được oxi hóa thành axit hữu cơ tương ứng B. Người ta dehydrat hóa (khử nước) cũng một mol rượu A1, tạo thành một anken, rồi sau khi hydrat hóa (cộng nước) anken lại tạo thành một rượu A2 là đồng phân của rượu A1 ban đầu. Từ các sản phẩm của những phản ứng đó (B và A2) người ta tổng hợp este C. Đốt cháy hoàn toàn este C thu được 80,6 lít khí cacbonic (đktc). Tìm cấu tạo este C, cho biết hiệu suất tạo thành este là 60% còn các phản ứng khác xảy ra hoàn toàn HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (2 điểm) XO2 : SO2 o

t S  O2   SO2


S  2 H 2 SO4  3SO2  2 H 2O SO2  CaO  CaSO3 CaSO3  2 HCl  CaCl2  SO2  H 2O 5SO2  2 KMnSO4  4 H 2O  K 2 SO4  2 MnSO4  4 H 2 SO4 SO2  O2  SO3

246 

IC IA L

SO2  2 H 2 S  3S  2 H 2O Câu 2. ( 1,5 điểm) Khối lượng MgSO4 có trong 3,7 kg MgSO4 .7 H 2O là: MgSO4 .7 H 2O  MgSO4

120

74 41 A kg dung dịch magie sunfat bão hòa ở 100C độ tan là 42,5%. 100.dd  42,5.gMgSO4 74 4, 247 kg  kg 41 Gọi x là số kg MgSO4 .7 H 2O tách ra khi hạ nhiệt độ của A kg dung dịch trên từ 100°C xuống đến 0C. MgSO4 .7 H 2O  MgSO4  126 H 2O

N

O

FF

3, 7 

246 

U

Y

N

H

Ơ

120 120 x 126 x x  246 246 Khối lượng nước có trong 4,247 kg dịch magie sunfat bão hòa ở 100C. 74 mH 2O  4, 247   2, 44kg . 41 Dung dịch magie sunfat bão hòa ở 0°c có nồng độ 21,2% 100 g .dd  21, 2.gMgSO4  78,8.g .H 2O

120 x 126 x  2, 44  246 246 126 x  120 x     2, 44   .21,2= 1,8   .78,8 246  246    51, 728  10,858 x  141,84  38, 44 x  27,582 x  90, 082  x  3, 266kg Nhận xét: Phương pháp giải bài tập loại này B1: Xác đinh khối lượng dung dịch bảo hòa ở nhiệt độ cao dựa vào độ tan hoặc nồng độ phần trăm. Ở bài toán này người ta hòa tan 3,7 kg MgSO4 .7 H 2O vào 2 lít nước (tỷ trọng 1kg/l) thì thu được dung dịch không phải là dung dịch bão hòa học sinh tránh nhầm tính khối lượng dung dịch bằng khối lượng MgSO4 .7 H 2O cộng khối lượng nước. Để được dung dịch bão hòa người ta phải đun sôi cho nước bay hơi bớt. Dựa vào độ tan hoặc nồng độ phần trăm ta xác định khối lượng dung dịch bão hòa vì tác giả cho 3,7 kg MgSO4 .7 H 2O chính là cho khối lượng MgSO4 . Khối lượng này không đổi. MgSO4 .7 H 2O  MgSO4

D

ẠY

KÈ

M

Q

1,8 

246 

120 m.120 m 246 A kg dung dịch magie sunfat bão hòa ở 100C độ tan là a %. 100 g .dd  a.gMgSO4

m.120 100 m.120 .  kg 246 a 246


IC IA L

B2: tính khối lượng nước có trong dung dịch ở nhiêt độ cao. B3: dựa vào độ tan ở nhiệt độ thấp tính khối lượng tinh thể ngậm nước tách ra. Câu 3. (1,5 điểm) HCl : 0, 08.mol Zn : 0, 046.mol CuO : 0, 05 Zn  2 HCl  ZnCl2  H 2 0, 04  0, 08  0, 04  0, 04 CuO  H 2  Cu  H 2O 0, 04  0, 04 du nCuO  0, 05  0, 04  0, 01 CuO  H 2 SO4  CuSO4  H 2O

Ơ

H

Fe  2 HCl  FeCl2  H 2 1 FeCl2  Cl  FeCl3 2 2 FeCl3  Na2 SO3  H 2O  2 FeCl2  2 HCl  Na2 SO4

N

O

FF

0, 01  0, 01 0, 01.98.100 VH 2 SO4   4,385ml 19, 6.1,14 Câu 4. (1 điểm) Xác định các chất chưa biết và viết phương trình hóa học của những phản ứng ứng với sơ đồ sau: Na2 SO3 Cl2 Na2 S HCl Fe    X 1   X 2  X 4   FeS

U

Y

N

FeCl2  Na2 S  FeS  2 NaCl Câu 6. (1,5 điểm) a) Cho biết các cách điều chế glixerol từ nguồn nguyên liệu tự nhiên: Xà phòng hóa chất béo  RCOO 3 C3 H 5  2 NaOH  3RCOONa  C3 H 5 OH 3

Q

Điều chế glixerol từ nguồn nguyên liệu tự nhiên là xenlulozo và tinh bột. H C6 H12O6  C6 H10O5 n  H 2O 

M

men  ruou C6 H12O6   2C2 H 5OH  2CO2 CaCO3 : 0,5.mol

KÈ

CO2  CaCO3  H 2O  Ca  HCO3 2

D

ẠY

C3 H 5  OH 3  nC  nOH  nCO2  C2 H 4  OH  2 3  n C3 H 5  OH  3  3 Na  C3 H 5  ONa 3  H 2  nOH  2nH 2  2nH 2  OH  0, 25 2  2 C2 H 4  OH   2 Na  C2 H 4  ONa   H 2  2 2 22, 4 0, 25.  20  273 nRT 273 V   5,835l p 1, 03 Câu 7. (1 điểm) Ta dehydrat hóa (khử nước) cũng một mol rượu Al, tạo thành một anken suy ra Al là ancol no đơn chức. Cn H 2 n 1OH . Rồi sau khi hydrat hóã (cộng nước) anken lại tạo thành một rượu A2 là đồng phân của rượu A1 bạn đầu suy ra ancol có số cacbon lớn hơn bằng 3.


(B và A2) người ta tổng hợp este C suy ra C là este no đơn chức công thức Cm H 2 mO2 H  60%  nC2 n H 4 nO2  0, 6mol Cm H 2 mO2 

 3m  2  O 2

2

 mCO2  mH 2O

0, 6  nCO2  6m  3, 6  m  6

0,6m

A1: CH 3CH 2CH 2  OH  O2  CH 3CH 2COOH  H 2O

IC IA L

B : CH 3CH 2COOH A1: CH 3CH 2CH 2  OH  CH 2  CH  CH 3

CH 2  CH  CH 3  H 2O   CH 3 2 CHOH : A2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

CH 3CH 2COOH   CH 3  2 CHOH   CH 3CH 2COOCH  CH 3 2  H 2O


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 14 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂNG KHIẾU ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2008-2009 Môn: Hóa học Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra, nếu có, trong các quá trình sau (nếu không có phản ứng phải ghi rõ “không phản ứng”): a) Nung hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh trong môi trường không có oxi. b) Sục khí clo vào dung dịch natri hidroxit nguội. c) Đun sôi kĩ dung dịch canxi hidrocacbonat bão hòa. d) Đun nhôm oxit trong dung dịch natri hidroxit. Câu 2. Xác định X và hoàn thành các phương trình phản ứng sau (chỉ được thêm H 2O nếu cần thiết): a) XH 3  MnO2  Mn3O4  XO b) KXO2  KI  H 2 SO4  I 2  XO  K 2 SO4 c) Ag  HXO3  AgXO3  XO d) XO2  C  CO2  XO e) XO  O2  XO2 f) XO  XH 3  X 2 Cho biết X 2 là chất khí chiếm phần lớn trong không khí. Câu 3. X, Y, Z là 3 hóa chất được dùng phổ biến làm phân bón hóa học. Chúng là các phân bón đơn để cung cấp 3 thành phần chính: đạm, lân và kali cho cây trồng. Ba hóa chất trên đều tan trong nước, biết: • Dung dịch nước của X cho kết tủa màu trắng với dung dịch natri cacbonat dư. • Khi cho dư dung dịch natri hidroxit vào dung dịch nước của Y và đun sôi, nhận thấy có mùi khai bay ra, nhưng cho dung dịch axit clohidric vào dung dịch Y thì không thấy có hiện tượng gì xảy ra. Dung dịch Y cũng tạo kết tủa trắng với dung dịch bari clorua. • Dung dịch nước của Z tạo kết tủa trắng với dung dịch bạc nitrat, nhưng không tạo kết tủa với dung dịch bari clorua. Phỏng đoán thành phần hóa học của X, Y, Z và viết các phương trình hóa học minh họa cho các thí nghiệm mô tả trên Câu 4. Dung dịch A chứa đồng thời 2 muối bạc nitrat và đồng (II) nitrat với nồng độ mol của muối đồng gấp 4 lần nồng độ mol của muối bạc. a/ Nhúng một thanh kẽm vào 250 ml dung dịch A. Sau một thời gian, lấy thanh kẽm ra và làm khô, thấy khối lượng thanh kẽm tăng 1,51 gam. Biết rằng lúc này dung dịch sau phản ứng chứa 3 muối. Tính nồng độ mol của muối kẽm trong dung dịch sau phản ứng. b/ Nếu giữ thanh kẽm trong 250 ml dung dịch A một thời gian đủ lâu thi thấy sau phản ứng, dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất với nồng độ 0,54M. Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch A ban đầu. c/ Trong thí nghiệm ở câu b/, khối lượng thanh kẽm sau phản ứng thay đổi bao nhiêu so với ban đầu? Trong cả bài, chấp nhận rằng tất cả kim loại mới sinh ra đều bám vào thanh kẽm và thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình phản ứng. Câu 5. Cho chuỗi chuyển hóa sau; H 2O , Al2O3 Al2O3  ZnO A Pt A   B  C2 H 6O    C  C4 H 6    D C6 H10    E C6 H 6  300o C 450o C 600o C 300o C HNO3 Fe  HCl NaOH E  C6 H 6    F  C6 H 5 NO2   G  C6 H 8 NCl    H C6 H 7 N  H 2 SO4


IC IA L

Xác định công thức cấu tạo của các hợp chất trong chuỗi chuyển hóa trên và viết lại các phương trình hóa học. Cho biết 1 mol D chỉ phản ứng được với 1 mol brom và E không phản ứng với brom trong dung dịch. Câu 6. Một hỗn hợp khí gồm hidrocacbon Cn H 2 n và hidro có thể tích chung là 3,360 lít (đktc) được cho qua xúc tác platin ở 200C. Sau một thời gian phản ứng, thể tích hỗn hợp khí là 2,464 lít (đktc) tương ứng với lượng Cn H 2 n phản ứng được 80%. Nếu cho hỗn hợp khí ban đầu qua dung dịch nước brom thấy khối lượng tăng 2,1 gam. Xác định thành phần (% thể tích) khí ban đầu và công thức phân tử của Cn H 2 n HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. to  FeS a) Fe  S  Cl  2 NaOH  NaCl  NaClO  H 2O b) 2

8

3Mn 4  Mn33 O4

Q

2 N 2  4e  N 20

U

Y

N

H

Ơ

b/ 2 KNO2  2 KI  2 H 2 SO4  Z 2  2 NO  2 K 2 SO4  2 H 2O N 3  1e  N 2 2 I   I 2  2e c/ 3 Ag  4 HNO3  3 AgNO3  NO  2 H 2O d/ 2 NO2  C  CO2  2 NO e/ 2 NO  O2  2 NO2 f/ 6 NO  4 NH 3  5 N 2  6 H 2O

N

O

FF

c) Ca  HCO3 2  CaCO3  CO2  H 2O d) Al2O3  2 NaOH  2 NaAlO2  H 2O Câu 2. X2 : N2 4 NH 3  15MnO2  5Mn3O4  4 NO  6 H 2O N 3  N 2  5e

KÈ

M

2 N 3  N 20  6e Câu 3. • Dung dịch nước của X cho kết tủa màu trắng với dung dịch natri cacbonat dư. Suy ra X là phân supephotphat kép (PHÂN LÂN) Ca  H 2 PO4 2 Ca  H 2 PO4 2  Na2CO3  CaCO3  2 NaH 2 PO4

D

ẠY

• Khi cho dư dung dịch natri hidroxit vào dung dịch nước của Y và đun sôi, nhận thấy có mùi khai bay ra, suy ra Y có in amoni NH 4 ( phân đạm ) to NH 4  NaOH   Na   NH 3  H 2O nhưng cho dung dịch axit clohidric vào dung dịch Y thì không thấy có hiện tượng gì xảy ra suy ra trong ion không chứa gốc muối axit yếu. Dung dịch Y cũng tạo kết tủa trắng với dung dịch bari clorua suy ra Y  NH 4 2 SO4  BaCl2  BaSO4  2 NH 4Cl • Dung dịch nước của Z tạo kết tủa trắng với dung dịch bạc nitrat, suy ra Z có chứa gốc clorua hoặc sunphat nhưng không tạo kết tủa với dung dịch bari clorua. Suy ra Z chỉ chứa gốc clorua suy ra Z là KCl vì X phân lân ,Y phân đạm nên Z phải là phân kali Câu 4.


Cu  NO3 2 : 4a 0, 25.l. A   AgNO3 : a Nhúng một thanh kẽm vào 250 ml dung dịch A. Sau một thời gian, lấy thanh kẽm ra và làm khô, thấy khối lượng thanh kẽm tăng 1,51 gam. Biết rằng lúc này dung dịch sau phản ứng chứa 3 muối. AgNO3 Cu  NO3 2   AgNO3  Suy ra 3 muối  Zn  NO3 2 suy ra còn dư

IC IA L

2 AgNO3  Zn  Zn  NO3 2  2 Ag

O

FF

2x  x  x  2x 2 x.108  65x  1,51  x  0, 01 0, 01 CM Zn NO    0, 04 M 3 2 0, 25 b) Nếu giữ thanh kẽm trong 250 ml dung dịch A một thời gian đủ lâu thì thấy sau phản ứng, dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất với nồng độ 0,54M. Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch A ban đầu. Dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất là: Zn  NO3 2 : 0,54.0, 25  0,135mol 

2

2

N

bt .mol . NO3   nAgNO3  2nCu  NO3   a  4a.2  9a  2nZn  NO3   0, 27 mol

Y

N

H

Ơ

0, 03  CM AgNO3  0, 25  0,12 M  a  0, 03   0, 03 C .4  0, 48M M Cu NO   3 2  0, 25 c) Trong thí nghiệm ở câu b/, khối lượng thanh kẽm sau phản ứng thay đổi bao nhiêu so với ban đầu? Khối lượng thanh Zn thay đổi: mCu  mAg  mZn  0,12.64  0, 03.108  0,135.65  2,145.g

Q

U

Câu 5. Al2O3 CH 2  CH 2  H 2O   CH 3CH 2OH 3000 C

Al2O3  ZnO CH 3CH 2OH   C4 H 6  2 H 2  2 H 2 O

o

M

xt ,t C4 H 6  CH 2  CH 2  C6 H10

KÈ

600 C C6 H10   C6 H 6  H 2 o

300 C C6 H 6  HNO3   C6 H 5 NO2 H 2 SO4 Fe  HCl C6 H 5 NO2  H  C6 H 5 NH 3Cl  H 2O

D

ẠY

C6 H 5 NH 3Cl  NaOH  C6 H 5 NH 2  NaCl  H 2O Câu 6. Nếu cho hỗn hợp khí ban đầu qua dung dịch nước brom thấy khối lượng tăng 2,1 gam. Cn H 2 n  Br2  Cn H 2 n Br2  mCn H 2 n  14na  2,1


IC IA L

 Cn H 2 n : amol  a  b  0,15mol 1 0,15mol   H 2 : bmol  C H  H  C H 2 n 2n2  n 2n a b   0,8a  0,8a  0, 8a 0, 2a  b  0,8a  0, 8a   Cn H 2 n  2 : 0,8a    b  0, 2a  0,11  2  0,11mol  H 2 : 0, 2a   Cn H 2 n : b  0, 8a  0,1 %VCn H 2 n  .100  66, 67% 0,15 %VH 2  33,33%

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

 n  3  C3 H 6


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 15 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂNG KHIẾU ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2010 Môn: Hóa học Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

IC IA L

Câu 1. Viết các phương trình hóa học minh họa cho các thí nghiệm sau: a) Cho miếng Ca vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl2 , sau khi phản ứng hết, đổ hỗn hợp phản ứng lên đĩa thủy tinh và phơi ngoài không khí. b) Cho bột Cu vào dung dịch axit sunfuric đậm đặc rồi đun nóng, dẫn khí sinh ra qua dung dịch Ca  OH 2 .

O

FF

Câu 2. Từ các nguyên liệu ban đầu gồm: Cu kim loại, dung dịch axit clohidric, đá vôi, nước, không khí, than đá, hãy nêu phương pháp (viết các phương trình hóa học) điều chế các sản phẩm sau: a) CuCl2 b) Ca  OH 2 và C2 H 2

Ơ

N

Câu 3. Đốt 2,500 g uranium (U) trong không khí thu được 2,949 g một oxit của uranium. Hãy xác định công thức hóa học của oxit nàv. U  238 

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Câu 4. Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau: a) Al  AlCl3  Al (OH )3  Al2O3  Al. b) S  ZnS  H 2 S  SO2  K 2 SO3 . Câu 5. Đe xác định hàm lượng ion sắt (II) trong nước, người ta dùng phương pháp chuẩn độ với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit. Phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: FeSO4  KMnO4  H 2 SO4  Fe2 ( SO4 )3  MnSO4  K 2 SO4  H 2O a) Hãy lập phương trình hóa học cũa phản ứng trên, xác định chất oxi hóa, chất khử. b) Xác định hàm lượng sắt (II) (g/l) trong một mẫu nước, biết rằng 25,00 ml mẫu nước này phản ứng vừa đủ với 14,50 ml dung dịch KMnO4 0,010 M. Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X có khối lượng mol là 86 gam thu được nước và khí cacbonic có số mol bằng nhau. Xác định công thức phân tử và viết các công thức cấu tạo có thể có của X, nếu biết X có khả năng cho phản ứng tráng gương. Xác định công thức cấu tạo chính xác của X, nếu biết X có một nguyên tử cacbon phi đối xứng (nguyên tử cacbon phi đối xứng có 4 nhóm thế khác nhau). Câu 7. Xác định công thức cấu tạo của các chất A, B,... M trong sơ đồ chuyển đổi hóa học sau: 1 C3 H 6  Br2  C A  Na  B  H 2 2 b/ a/ xt C  2 B  D  2 NaBr E c/ d/ D  H 2O  xt F e/ E  2 H 2  g/ A  CH 3COOH  H i/ I  nNaOH  K  nCH 3COONa xt M l/ nL  Cho biết: i/ D có công thức phân tử C7 H 8

 G  H 2O f/ F  xt I h/ nH  xt L k/ A  HCl  xt


FF

IC IA L

ii/ Chỉ có C3 H 6 và G là các hợp chất có cấu tạo mạch vòng; iii/ RC  CH  H 2O  RCOCH 3 iv/ I, K và M là các polime. Câu 8. Cho 45,0 (g) một hỗn hợp X chứa metanol, glixerol và nước phản ứng vừa đủ với natri kim loại tạo thành V (lít) khí hidro (đktc) và m (g) một hỗn hợp chất rắn Y. Tất cả m (g) hỗn hợp Y này phản ứng hoàn toàn với 250 ml dung dịch HCl 20,0% (tỷ trọng 1,098 g/ml). a) Tính thế tích V (lít) khí hidro (đktc) được tạo thành. b) Tính khối lượng (g) của natri kim loại đã tham gia phản ứng. c) Tính khối lượng m (g) hỗn hợp chất rắn Y được tạo thành. d) Nếu đốt cháy hoàn toàn 18,0 (g) hỗn hợp X trên thu được 15,12 (g) nước. Xác định hàm lượng % khối lượng các chất có trong hỗn hợp X. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. a) Cho miếng Ca vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl2 , sau khi phản ứng hết, đổ hỗn hợp phản ứng lên đĩa thủy tinh và phơi ngoài không khí. Ca  2 H 2O  Ca  OH 2  2 H 2

O

Ca  OH  2  FeCl2  Fe  OH 2  CaCl2

4 Fe  OH  2  2 H 2O  O2  4 Fe  OH 3 

Ơ

N

b) Cho bột Cu vào dung dịch axit suníuric đậm đặc rồi đun nóng, dẫn khí sinh ra qua dung dịch Ca  OH 2 . Cu  H 2 SO4  CuSO4  SO2  H 2O

H

SO2  Ca  OH 2  CaSO3  H 2O

o

Y U

M

t CaCO3   CaO  CO2

Q

Câu 2. a/ CuCl2 to Cu  O2   CuO CuO  2 HCl  CuCl2  H 2O b/ Ca  OH 2 và C2 H 2 .

N

2SO2  Ca  OH 2  Ca  HSO3 2

CaO  H 2O  Ca  OH 2 o

KÈ

t CaO  3C   CaC2  3CO

D

ẠY

CaC2  2 HCl  CaCl2  C2 H 2 Câu 3. y xU  O2  U x Oy 2 mO  mU xOy  mU  0, 449

2,5 x nU 3    238   U 3O4 y nO 0, 449 4 32 Câu 4. a) Al  AlCl3  Al (OH )3  Al2O3  Al. 3 Al  Cl2  AlCl3 2


AlCl3  3 NH 3  3H 2O  Al  OH 3  3 NH 4Cl t 2 Al  OH 3   Al2O3  3H 2O o

3 dpnc Al2O3   2 Al  O2 2 S  ZnS  H S  SO2  K 2 SO3 . 2 b) o

FF

a) Fe 2  Fe 3  1e.c.khu Mn 7  5e  Mn 2 : chat , oxi, hoa

IC IA L

t S  Zn   ZnS ZnS  2 HCl  ZnCl2  H 2 S 3 H 2 S  O2  SO2  H 2O 2 SO2  2 KOH  K 2 SO3  H 2O Câu 5. 10 FeSO4  2 KMnO4  8 H 2 SO4  5 Fe2 ( SO4 )3  2 MnSO4  K 2 SO4  8 H 2O

N

O

b) 10 FeSO4  2 KMnO4  8 H 2 SO4  5 Fe2  SO4 3  2 MnSO4  K 2 SO4  8 H 2O 0,145.5 0,145  1000 1000 mFeSO4  0,1102.g

U

Y

N

H

Ơ

0,1102  4, 408.g / l Xác định hàm lượng sắt (II) (g/1) trong một mẫu nước: 0, 025 Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X có khối lượng mol là 86 gam thu được nước và khí cacbonic có số mol bằng nhau suy ra X : Cn H 2 nOx 14n  16x  86  16x  86  x  5,375 x 1 2 3 4 5

5

3,85.loai 2,7.loại

1,57

Q

n C5 H10O

0,42

D

ẠY

KÈ

M

Nếu biết X có khả năng cho phản ứng tráng gương. Suy ra X là andehit C2 H 5  CH  CH 3   CHO Câu 7. 1 A  Na  B  H 2 2 a/ 1 CH  CH  Na  CNa  CH  H 2 2 A : CH  CH b/ C3 H 6  Br2  C Chỉ có C3 H 6 và G là các hợp chất có cấu tạo mạch vòng suy ra C3 H 6  Br2  BrCH 2  CH 2  CH 2 Br  C : BrCH 2  CH 2  CH 2 Br c/ C  2 B  D  2 NaBr B : NaC  Can BrCH 2  CH 2  CH 2 Br  2 NaC  CH  CH  C  CH 2  CH 2  CH 2  C  CH  2 NaBr xt E d/ D  2 H 2O 


CH  C  CH 2  CH 2  CH 2  C  CH  2 H 2O  CH 3COCH 2  CH 2  CH 2  COCH 3 E : CH 3COCH 2  CH 2  CH 2  COCH 3

e/ E  2 H 2  F CH 3COCH 2  CH 2  CH 2  COCH 3  2 H 2 xt   CH 3CHOHCH 2  CH 2  CH 2  CHOHCH 3

xt  G  H 2O f/ F  CH 3CHOHCH 2  CH 2  CH 2  CHOHCH 3 xt   CH 3CH  CHCH 2  CH 2  CHOHCH 3  H 2O

g/ A  CH 3COOH  H CH  CH  CH 3COOH  CH 3COOCH  CH 2

Ơ

   CH 2  OHCH    n  nCH 3COONa

H

xt L k/ A  HCl  xt CH  CH  HCl   CH 2  CHCl

Q

U

Y

N

xt M l/ nL  nCH 2  CHCl   CH 2  CHCl  n

Câu 8. CH 3OH : a  C3 H 5  OH 3 : b  Na  45g  H 2O : c

ẠY

KÈ

M

a 3b c 1   nH 2       CH OH Na CH ONa H 3 3 2  2 2 2 2  a a  a   2  C3 H 5  OH   3 Na  C3 H 5  ONa   3 H 2 3 3  2  3b b  b   2  1  H 2O  Na  NaOH  H 2 2   c  c  c  2 m (g) một hỗn hợp chất rắn Y CH 3ONa : a  Y : C3 H 5  ONa 3 : b  HCl : 0,5.mol  NaOH : c 

D

O

i/ I  nNaOH  K  nCH 3COONa   CH 2   CH 3COO  CH    n  nNaOH

N

xt I h/ nH  xt nCH 3COOCH  CH 2     CH 2   CH 3COO  CH    n

FF

H : CH 3COOCH  CH 2

IC IA L

F : CH 3CHOHCH 2  CH 2  CH 2  CHOHCH 3


D

ẠY

KÈ

M

Y

Q

U

2a  4b  c  2,1 2  a  0, 2   32a  92b  18c  45  3   b  0, 4 a  3b  c  1,5 c  0,1   %mCH OH  14, 22% 3  %mC3 H5 OH 3  81, 77%  %mH 2O  4, 01%

N

H

FF O

Ơ

N

a  CH 3OH : 2,5  b  O2   0,84molH 2O C3 H 5  OH 3 : 2,5   c  H 2O : 2,5 1,8g  a b c BT . MOL. H   .4  .8  .2  0,84.2  2a  4b  c  2,1  2  2,5 2,5 2,5 a b c 32.  92.  18.  32a  92b  18c  45 3  2,5 2,5 2,5

IC IA L

CH 3ONa  HCl  CH 3OH  NaCl a  a  C3 H 5  ONa   3HCl  C3 H 5  OH   3 NaCl 3 3  3b b   NaOH  HCl  NaCl  H O 2  c c  a  3b  c  1,5 a  3b  c 1,5  nH 2    0, 75  VH 2  0, 75.22, 4  16,8l 2 2 pu nNa  a  3b  c  1,5; mNa  1,5.23  34,5 Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng mX  mNa  mY  mH 2  mY  mX  mNa  mH 2  45  34,5  1,5.1  78.g


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 16 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Hóa học Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

FF

IC IA L

Câu 1. a) Bằng cách viết các phương trình hóa học, hãy cho biết cách diều chế axit sunfuric từ H 2 S , không khí và nước. b) Nêu cách phân biệt 2 khí SO2 và SO3 bằng phương pháp hóa học Câu 2. Nung một hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 cho đến khi khối lượng không đổi, thấy khối lượng hỗn hợp giảm mất 47,5%. Xác định % khối lượng các chất có trong hỗn hợp ban đầu và sau phản ứng. Câu 3. Cần phải pha bao nhiêu gam dung dịch Al2  SO4 3 17,1% với 100 g dung dịch K 2 SO4 17,4% để thu được

Ơ

N

O

1:1? dung dịch  X  chứa 2 muối Al2  SO4 3 và K 2 SO4 theo tỉ lệ mol Sau khi để dung dịch  X  ở 20o C trong một thời gian dài, tinh thể muối kép ngậm nước K 2 SO4 .Al2  SO4 3 .24 H 2O sẽ tách ra. Tính khối lượng tinh thể muối ngậm nước thu được. Biết rằng 100 gam nước có thể hòa tan tối đa 14 gam K 2 SO4 .Al2  SO4 3

Q

U

Y

N

H

Câu 4. Hai mẫu bột kim loại, một mẫu là magie, một mẫu là nhôm, có khối lượng m bằng nhau. Cho hai mẫu trên vào hai bình khác nhau, với mỗi bình đều chứa 400 ml dung dịch HCl 2M, thấy bột kim loại đều tan hoàn toàn. Chia mỗi dung dịch thu được thành hai phần bằng nhau, lấy một phần từ mỗi dung dịch đem cô cạn cẩn thận thu được hai muối rắn khan có khối lượng khác biệt nhau là 2,76 gam. Tính khối lượng m. Mỗi nửa dung dịch còn lại được thêm 100 ml dung dịch NaOH 4,5M, thấy xuất hiện kết tủa, được lọc, nung tới khối lượng không đổi. Tính khối lượng các chất thu được sau khi nung. Viết các phương trình hóa học xảy ra. Câu 5. Bia được sản xuất bằng cách lên men dung dịch có chứa maltozo  C12 H 22O11  . Phản ứng lên men dung

ẠY

KÈ

M

dịch maltozo tạo thành rượu etylic và khí cacbonic có số mol bằng nhau. Cho 50 lít dung dịch maltozo có 3 tỷ trọng 1,052 g / cm , chứa 8,4% khối lượng maltozo. a) Viết phương trình hóa học và tính khối lượng rượu etylic tinh chất được tạo thành từ quá trình lên men hoàn toàn 50 lít dung dịch maltozo trên. 3 b) Nếu từ 50 lít dung dịch maltozơ trên thu được 4,4 lít bia có tỷ trọng 1,1 g / cm thì % khối lượng rượu etylic trong bia là bao nhiêu? Câu 6. Đe đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ  A  cần dùng 6 moi khí oxi, tạo thành hai họp chất có tỉ lệ

D

khối lượng là 0,51. Cho biết hợp chất hữu cơ  A  không phản ứng với natri kim loại. a) Xác định các công thức cấu tạo có thể có của  A 

b) Cho biết  A  được tạo thành từ một hợp chất hữu cơ  B  và bàng một phan ứng hóa học duy nhất. Xác định chất  B  và công thức cấu tạo đúng  A  . Viết phương trình hóa học từ  B  tạo thành  A  Câu 7.

Natri azua  NaN 3  được điều chế từ đinito oxit, natri và khí amoniac. Sản phẩm phụ của phản ứng này còn có natri hidroxit và khí nitơ. Viết phương trình hóa học. Nấu cho 31,2 gam natri phản ứng với lượng dư ainoniac và đinito oxit, thu được 21 gam natri azua. Tính hiệu suất của phản ứng này HƯỚNG DẪN GIẢI


Câu 1. 3 H 2 S  O2  SO2  H 2O 2 V2O5 ,4500 C  2 SO2  O2  2SO3 SO3  H 2O  H 2 SO4

Dẫn hôn hợp khí qua dung dịch brom mất màu brom là SO2 SO2  2 H 2O  Br2  H 2 SO4  2 HBr

IC IA L

Khí bay ra cho vào dung dich Ba  OH 2 dư tạo kết tủa trắng không tan trong axit là SO3 SO3  Ba  OH  2  BaSO4  H 2O. Câu 2. to MgCO3   MgO  CO2

b

FF

a a to CaCO3   CaO  CO2 b

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

41.100   58.23 44a  44b a 35 %CaCO3   .100  47,5    41.100  35.84 84a  100b b 41  % MgCO3  41, 77% Câu 3.  K 2 SO4 : 0,1 34, 2.100  mAl2  SO4   0,1.342  34, 2  m17,1%   200 g  Al SO   2 4 3 3 17,1  Al2  SO4 3 : 0,1 Gọi a là số mol của tinh thể muối kép ngậm nước K 2 SO4 . Al2  SO4 3 24 H 2O sẽ tách ra mK SO  174a  2 4  mAl2  SO4   342a 3  mH 2O  432a Khối lượng nước có trong 300 gam dung dịch X mH 2O  mdd  mK2 SO4  mAl2  SO4   300  17, 4  34, 2  248, 4.g 3

X ở

khi tách ra a mol của tinh thể muối kép ngậm nước

KÈ

M

Khối lượng nước có trong dung dịch K 2 SO4 . Al2  SO4 3 24 H 2O : 248, 4  432a.g

ẠY

Khối lượng K 2 SO4 . Al2  SO4 3 còn lại trong dung dịch  X  ở khi tách ra a mol cùa tinh thể muối kép ngậm nước K 2 SO4 . Al2  SO4 3 24 H 2O 51, 6  174a  342a  51, 6  516a

D

100 gam nước có thể hòa tan tối đa 14 gam K 2 SO4 . Al2  SO4 3 . Suy ra: 51, 6  516a .100  14  1682, 4  45552a  a  0, 037.mol 248, 4  432a  m  948.0, 037  35, 076.g Câu 4.  Mg : a  24a  27b  24a  27b  0   Al : b HCl : 0,8mol


FF

IC IA L

 Mg  2 HCl  MgCl2  H 2  a  2a  a  a  2a  0,8  3  Al  3HCl  AlCl3  H 2   3b  0,8 2   3b b  3b  b   2 a   MgCl2 : 2   AlCl : b 3  2 95a  133,5b  2, 76.2 a  0, 026   m  0, 023.27  0, 621g  24a  27b  0 b  0, 023 Mỗi nửa dung dịch còn lại được thêm 100 ml dung dịch NaOH 4,5M, thấy xuất hiện kết tủa, được lọc, nung tới khối Ịượng không đổi. Dung dịch chứa: MgCl2 : 0, 013mol

O

MgCl2  2 NaOH  Mg  OH 2  2 NaCl

N

0, 013  0, 026  0, 013 mMg  OH    0, 013.58  0, 754 g 2

Ơ

b  0, 0115mol 2 NaOH : 0, 45mol

H

AlCl3 :

N

AlCl3  NaOH  Al  OH 3   H 2O 0, 0115  0, 0345  0, 0115

Y

Al  OH 3   NaOH  NaAlO2  H 2O

342  4, 4184 

M

Q

U

0, 0115  0, 0115 NaOH : dư m  0 Câu 5. C11 H 22O11  H 2O  4C2 H 5OH  4CO2

D

ẠY

KÈ

184 2,377 3 Phần trăm khối lượng C2 H 5OH có trong 4,4 lít bia có tỉ trọng 1,1g / cm 2,377 mC2 H5OH  .100  49,11% 4, 4.1,1 Câu 6. x 1  44 x CO2 : xmol  mCO2  44 x  9 y  0,51  y  10   O2 1molCx H y Oz    y  H 2O : mol  mH 2O  9 y  44 x  0,51  x  9  4  2  9 y y 22, 44 10 CO2 : 4  1molC4 H10Oz   H 2O : 5  BT .O  z  6.2  4.2  5  z  1   6 mol .O2

C4 H10O


Cho biết hợp chất hữu cơ  A  không phản ứng với natri kim loại suy ra A không phải là ancol suy ra A là ete. B : CH 3CH 2  OH 0

140 2CH 3CH 2  OH   CH 3CH 2  O  CH 2  CH 3 Câu 7. Phương pháp điều chế thông thường là quy trình Wislicenus, xuất phát từ amoniac qua 2 bước. Ở bước thứ nhất, amoniac được chuyển natri amit: 2 Na  2 NH 3  2 NaNH 2  H 2

IC IA L

Sau đó, natri amit kết hợp với N 2O : 2 Na  2 NH 3  2 NaNH 2  H 2 2 NaNH 2  N 2O  NaN 3  NaOH  NH 3 2 Na  NH 3  N 2O  NaN 3  NaOH  H 2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

46  65 21.65  21 46 21.65 H .100  95,1% 46.31, 2


IC IA L

PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 17 ĐỀ THI TUYỂN SINH 10 PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU TP HCM MÔN HÓA : 2014 – 2015 – THỜI GIAN : 120 phút Câu 1. (1,5 điểm) Cho chuỗi phản ứng sau và cho biết X là một loại quặng.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

Xác định các chất và viết các phương trình hóa học tương ứng. Câu 2. (1,0 điểm) Các cặp chất nào dưới đây không thể cùng tồn tại trong dung dịch nước? Giải thích bằng phương trình hóa học. (a) FeCl3 , HNO3 ; (b) BaCl2 , Na2 SO4 ; (c) KHCO3 , KOH ; (d) Na2CO3 , HCl ; (e) NaOH , KCl ; (f) CuSO4 , NaOH ; (g) AgNO3 , HCl ; (h) AlCl3 , H 2 SO4 . Câu 3. (1,0 điểm) Cho 200g dung dịch natri hiđroxit có nồng độ 2,0% phản ứng với X (g) dung dịch axit nitric có nồng độ 6,3%, thu được dung dịch có nồng độ muối natri nitrat là 2%. Tính khối lượng X (g) dung dịch axit nitric đã dùng. Câu 4. (1,5 điểm) Có thể điều chế khí oxi bằng cách phân hủy các chất KClO3 , HgO, KMnO4 , H 2O (a) Viết các phương trình phản ứng hóa học này (b) Nếu dùng khối lượng các chất như nhau, chất nào trong 4 chất trên tạo thành thể tích khí oxi nhiều nhất? Chất nào tạo thành thể khí oxi ít nhất? Giải thích? Câu 5. (2,0 điểm) Cho 50 ml dung dịch A có chứa các muối đồng clorua, nhôm sunfat và đồng sunfat. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào 50 ml dung dịch A ở trên, thu được kết tủa B và dung dịch C. Lọc lấy kết tủa, sau đó đun nóng kết tủa B đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn D. Chia dung dịch C thành 2 phần bằng nhau. - Phần 1: Sục khí CO2 dư vào, thu được kết tủa E, nung kết tủa E đến khối lượng không đổi thu được 1,02 g chất rắn F. - Phần 2: Axit hóa bằng dung dịch HCl cho đến khi dung dịch trong suốt, sau đó cho dung dịch BaCl2 dư vào, thu được 8,155 g kết tủa G. (a) Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra. (b) Tính nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch A. Câu 6: (1,5 điểm) Cho khí metan vào một bình kín chịu được áp suất, sau khi nhiệt phân thu được axetilen, hiđro và metan chưa phản ứng. Phân tích hỗn hợp khí thu được cho thấy hỗn hợp này có tỷ khối so với hiđro bằng 6,4. (a) Tính hiệu suất của phản ứng. (b) Tính thành phần % theo thể tích và theo khối lượng của các khí có trong hỗn hợp thu được. Câu 7: (1,5 điểm) Cho một hidrocacbon X phản ứng với clo có mặt ánh sáng tạo thành một hợp chất hữu cơ Y có chứa 60,76% C, 9,28% H và 29,96% Cl. Cho biết X không làm mất màu nước brom và Y có khối lượng mol nhỏ hơn 200 g/mol. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của hidrocacbon X và sản phẩm Y. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (1,5 điểm)


IC IA L

Xác định các chất và viết các phương trình hóa học tương ứng 11 t 2 FeS 2  O2   Fe2O3  4 SO2 2 1). A: SO2 B: Fe2O3

FF

 2 SO3 2). 2 SO2  O2  C: SO3 t  2 Fe  3CO2 3) Fe2O3  3CO  M: Fe  H 2 SO4 4) SO3  H 2O  Y: H 2 SO4

N Ơ

 3FeSO4 6) Fe  Fe2  SO4 3  N: FeSO4  Fe2  SO4 3  3SO2  6 H 2O 7) 2 Fe  6 H 2 SO4 

O

 Fe2  SO4 3  3H 2O 5) Fe2O3  3H 2 SO4  Z: Fe2  SO4 3

U

Y

N

H

 FeSO4  H 2 8) Fe  H 2 SO4  Câu 2. (1,0 điểm) Cặp chất không tồn tại là những cặp chất có phản ứng xảy ra: b) BaCl2, Na2SO4 BaCl2  H 2 SO4   BaSO4  2 HCl (c) KHCO3, KOH  K 2CO3  H 2O (c) KHCO3  KOH 

Q

 2 NaCl  SO2   H 2O (d) Na2 SO3  2 HCl   Na2 SO4  Cu  OH 2 (f) CuSO4  2 NaOH 

ẠY

KÈ

M

 AgCl   HNO3 (g) AgNO3  HCl  Câu 3. (1,0 điểm) NaOH : 0,1.mol 63a.100 HNO3 dd  mHNO3  63a  mHNO   1000a 3 6,3 : a.mol NaOH  HNO3   NaNO3  H 2O a  0,1  nNaNO3  a  mNaNO3  85a  C % NaNO3  85.100  2

D

6500a  400  a  0, 06  0,1 . loại

a  0,1  nNaNO3  0,1  mNaNO3  85  C % NaNO3 

 a  8,1.mol  X  1000a  8100.g mHNO3  0,1.63  6,3.g

Câu 4. (1,5 điểm) 1 t HgO   Hg  O2 2 t 2 KMnO4   K 2 MnO4  O2  MnO2

85 .100  2 1000a  200


a   2a   a  2a

IC IA L FF O

N

CuCl2  2 NaOH   Cu  OH 2  2 NaCl

H

Ơ

N

1 dpdd H 2O   H 2  O2 2 3  t  KCl  O2  KClO3  2   1  1 .1,5 122,5 122,5  1 t  HgO   Hg  O2  2  1 1 1    . 223 2  223 t 2 KMnO   K 2 MnO4  O2  MnO2 4  1 1  1  . 158  158 2  1 dpdd  H O   H 2  O2  2 2   1  1 . 1 18 18 2 Cùng 1 khối lượng thì từ nước tạo thành thể tích oxi nhiều nhất. Câu 5. (2,0 điểm) CuCl2 : a  NaOH d50.ml  Al2 ( SO4 )3 : b   CuSO : c 4 

Y

Al2 ( SO4 )3  6 NaOH   2 Al  OH 3  3 Na2 SO4

U

b  6b  2b  3b

Q

Al  OH 3  NaOH   NaAlO2  H 2O 2b   2b 

M

CuSO4  2 NaOH   Cu  OH 2  Na2 SO4

KÈ

c   2c  c  c

D

ẠY

Kết tủa B: Cu  OH 2 : a  c Dung dịch C NaAlO2 : 2b  NaOH :d 3b  c Na2 SO4 : 2  NaCl Lọc lấy kết tủa, sau đó đun nóng kết tủa B đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn D. Cu  OH 2 : a  c t Cu  OH  2   CuO  H 2O

a  c  a  c a  c  0, 06.mol Chia dung dịch C thành 2 phần bằng nhau.


Phần 1: Sục khí CO2 dư vào, thu được kết tủa E, nung kết tủa E đến khối lượng không đổi thu được 1,02g chất rắn F. C NaAlO2 : b t  CO2  Al  OH 3   Al2O3  2 NaOH : dCO2  NaOH   NaHCO3

CO2  NaAlO2  H 2O   NaHCO3  Al  OH 3 b   b

 

b

 b

2 Al  OH 3   Al2O3  3H 2O b

nAl2O3 

 

IC IA L

t

b 2

b  0, 01  b  0, 02 mol 2

O

FF

- Phần 2: Axit hóa bằng dung dịch HCl cho đến khi dung dịch trong suốt, sau đó cho dung dịch BaCl2 dư vào, thu được 8,155 g kết tủa G. HCl  NaOH   NaCl  H 2O Na2 SO4  BaCl2   BaSO4  2 NaCl 0, 035   0, 035

H

Ơ

CuCl2 :1.M  :  Al2  SO4 3 : 0, 4.M  CuSO4 : 0, 2.M

N

c  0, 01 3b  c   0, 035    CM 2 a  0, 05

Y

Câu 6: (1,5 điểm) xt 2CH 4   CH  CH  3H 2 1

N

NaAlO2  4 HCl   NaCl  AlCl3  2 H 2O

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

x 3x x     2 2 1 x  CH 4 :1  x  3x 16  M   6, 4.2  12,8  1  x  1, 25  x  0, 25.mol H2 : 2 1 x  x  CH  CH : 2 x H  .100  25% 1 0, 75 %VCH 4  .100  60% 1, 25 0,375 %VH 2  .100  30% 1, 25 %VCH CH  10% Câu 7: (1,5 điểm)


%C  60, 76 % H  9, 28% 60, 76 9, 28 29,96  Y : Cx H y Clz :   x: y:z  : :  5, 06 : 9, 28 : 0,844 12 1 35,5 %Cl  29,96  M  200  6 :11:1  C6 H11Cl n  118,5n  200  n  1, 67

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

 C6 H11Cl


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 18 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI PHỔ THÔNG CHUYÊN NĂM 2012 Môn: Hóa học ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Dùng cho thí sinh thi vào lớp chuyên Hóa học) Thời gian làm bài 120 phút

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (2 điểm) 1. Có 4 chất rắn màu trắng, riêng biệt ở dạng bột gồm: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4. Chỉ được dùng thêm nước và khí cacbonic, nêu phương pháp nhận biết 4 chất rắn trên. 2. Cho 0,2 mol CuO tan hết trong dung dịch H2SO4 20%, đun nóng (lượng vừa đủ) sau đó làm nguội dung dịch đến 10C . Tính khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách khỏi dung dịch biết rằng độ tan của CuSO4 ở 10C là 17,4 gam. Câu 2. (2 điểm) 1. Khi cho m gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng hết với hỗn hợp Na và Mg (dư) thấy có 0,05m gam khí H2 thoát ra. Tìm giá trị của nồng độ C. 2. Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken, đốt cháy hoàn toàn A thì thu được a mol CO2 và b mol H2O. Hỏi tỉ số a:b có giá trị trong khoảng nào? Câu 3. (2 điểm) 1. Hòa tan m gam oxit của một kim loại M có hóa trị II bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối có nồng độ 22,64%. Xác định kim loại M. 2. Cho X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Để đốt cháy hoàn toàn a mol X cần dùng vừa hết 3,5a mol oxi. Xác định công thức và gọi tên rượu X. Viết phương trình phản ứng điều chế rượu X từ propen (C3H6), các chất vô cơ và điều kiện cần thiết coi như có đủ. Câu 4. (2 điểm) 1. Hòa tan hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 1,568 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp A trên vào một cốc chứa 400 ml dung dịch CuSO4, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 4,4 gam chất rắn B. Tính nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4. 2. Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở có công thức CnHx và CnHy. Tỉ khối của hỗn hợp khí X đối với nitơ bằng 1,5. Khi đốt cháy hoàn toàn 8,4 gam hỗn hợp khí X thì thu được 10,8 gam H2O. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên hai hiđrocacbon. Câu 5. (2 điểm) 1. Hòa tan hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe trong 500 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch B. Thêm 200 dung dịch NaOH 12% vào dung dịch B sau đó đem kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được 1,6 gam chất rắn. Tính thành phần % theo khối lượng các kim loại có trong hỗn hợp A. 2. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí gồm CO2, hơi nước và N2. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí này so với hiđro là 13,75 trong đó thể tích CO2 bằng 4/7 thể tích hơi nước, số mol oxi dùng để đốt cháy bằng 1/2 tổng số mol CO2 và H2O tạo thành. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên X biết rằng khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100 đvC. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (2 điểm) Trích mẫu thử: Cho nước vào 4 mẫu thử. Hai mẫu thử không tan là CaCO3, BaSO4 nhóm I Hai mẫu thử tan là nhóm NaCl, Na2CO3 nhóm II Cho khí CO2 và nước vào nhóm I kết tủa tan là CaCO3 không tan là BaSO4 CO2  H 2O  CaCO3   Ca ( HCO3 ) 2 . Dùng CaCO3 vừa nhận biết được điều chế ra Ca ( HCO3 ) 2 , cho Ca ( HCO3 ) 2 vào nhóm II. Có kết tủa là Na2CO3 không có kết tủa là NaCl. Ca ( HCO3 ) 2  Na2CO3   CaCO3  2 NaHCO3 Câu 2. (2 điểm)


 Na : a m.g   H 2 SO4  Mg : b 100.g.dd   C.g .H 2 SO4   100  C  .g .H 2O

100  C  mC  100 100 2 Na  H 2 SO4   Na2 SO4  H 2 a a a a       2 2 2 Mg  H 2 SO4   MgSO4  H 2

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

a xn  ym y   1 A b xn  ym  y xn  ym  y n  2 y y  1  1  xn  ym  y 2x  2 y m  1 1 1 x  y  xy  '  ' x  y  1   2 2 1 n    y   0   A 1  2 m   xn  ym  y  Câu 3. (2 điểm) Chọn mol H2SO4 20% phản ứng bằng 1 98.100 H 2 SO4 20% mH 2 SO4  98  mdd   490.g 20 MO  H 2 SO4   MSO4  H 2O

N

H

Ơ

N

O

FF

b   b   b  b 1 H 2O  Na   NaOH  H 2 2 100  C   100  C   100 2.100 m.C %  98  0,5a  b   100 100  C   0, 05m m.C %  .2  2.  2.100 2  0,5a  b   2. 100  C   0, 05m 100.98 2.100  C 100  C   0, 05  C  4900  49C  245  48C  4655  C  96,97% 4900 100 Cn H 2 n : x.mol CO : xn  ym  a O2   2   H 2O : xn  ym  y  b Cm H 2 m  2 : y.mol

IC IA L

m  

D

1   1  1 mMSO4  M  96

H 2 SO4 20% sau mdd  mdd  mMO  M  490  16  M  506 M  96 C % MSO4  .100  22, 64  0, 7736 M  18,5584  M  24 : Mg M  506


3n  1  z O2   nCO2   n  1 H 2O 2 3n  1  z 1  2 3n  1  z a   a. 2 n  3 3n  1  z  a.  3,5a  3n  1  z  7  3n  z  6   2 z  3 C3 H 8O3

IC IA L

Cn H 2 n  2Oz 

C3 H 5  OH 3 :

FF

glixerol glixrtin propan-1,2,3-triol 450 CH 3  CH  CH 2  Cl2   ClCH 2  CH  CH 2

ClCH 2  CH  CH 2  Cl2  H 2O   ClCH 2  CH OH   CH 2Cl

O

ClCH 2  CH  OH   CH 2Cl  2 NaOH   OHCH 2  CH OH   CH 2OH  2 NaCl

N

Câu 4. (2 điểm)  Mg : a 3, 28.g   H 2 SO4   H 2 : 0, 07.mol  Fe : b

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

 Mg  H 2 SO4   MgSO4  H 2   a   a  a 24a  56b  3, 28 a  0, 02  a      FeSO4  H 2 a  b  0, 07 b  0, 05  Fe  H 2 SO4   b   b  b  b   Mg  CuSO4   MgSO4  Cu   0, 02  0, 02 0, 02  0, 02   0, 02.64  x.64  0, 02.24  56 x  4, 4  3, 28   FeSO4  Cu  Fe  CuSO4   x   x  x  x   x  0, 04 0, 06 nCuSO4  0, 02  x  0, 06  CM CuSO   0,15.M 4 0, 4

D

ẠY

Cn H x  Cn H m : 0, 2.mol O  BT .mol . H 2 8, 4.g Cn H y   H 2O : 0, 6.mol   0, 2.m  0, 6.2  m  6   M  1,5.28  42 C3 H 4 : CH  C  CH 3 : propin  n 3  C3 H 8 : CH 3  CH 2  CH 3 : propan Câu 5. (2 điểm)  Al 3, 28.g .   0,5.mol.HCl  Fe Al  3HCl   AlCl3  1,5 H 2 a   3a  a  1,5a Fe  2 HCl   FeCl2  H 2 b   2b  b  b


 AlCl3 : a   NaOH 0, 6.mol  FeCl2 : b  HCl : 0,5  3a  2b  x  HCl  NaOH   NaCl  H 2O x  x AlCl3  3 NaOH   Al  OH 3  3 NaCl a   3a  a

IC IA L

Al  OH 3  NaOH   NaAlO2  H 2O a  a

U

Y

N

H

Ơ

N

O

b   2b  b 1 t 2 Fe  OH  2   O2   Fe2O3  2 H 2O 2 b b   2 b  nFe2O3  0, 01  b  0, 02.mol.  mFe  1,12.g 2 %mFe  34,14%  mAl  2,16.g   %mAl  65,86% CO2 : 4a  cx  H O : 7 a  cy 4a.44  7 a.18  28b  2 5,5 a:O2 c.mol.Cx H y N z Ot     27,5 N : b  cz 11 a  b 2   M  27,5  0,5a  0,5b  a  b

FF

FeCl2  2 NaOH   Fe  OH 2  2 NaCl

Q

bt .mol .O   ct  8a  7 a  11a  4a cx : cy : cz : zt  4a :14a : 2a : 4a  2 : 7 :1: 2

 C2 H 7 NO2 n  75n  100  n  1,33

D

ẠY

KÈ

M

n  1  C2 H 7 NO2 : NH 2  CH 2  COOH : glyxin


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 19 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỆ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÔN THI : HÓA HỌC CHUYÊN 2011 Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian phát đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (1,5 điểm) Thổi dòng khí CO đi qua ống sứ chứa 6,1 gam hỗn hợp A gồm CuO, Al2O3 và một oxit của kim loại R đốt nóng, tới khi phản ứng hoàn toàn thì chất rắn còn lại trong ống có khối lượng 4,82 gam. Toàn bộ lượng chất rắn này phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng thấy thoát ra 1,008 lít khí H2 (đktc) và còn lại 1,28 gam chất rắn không tan. (a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra. (b) Xác định kim loại R và công thức oxit của R trong hỗn hợp A. Câu 2. (1,5 điểm) Hòa tan hết 37,725 gam hỗn hợp B gồm những lượng bằng nhau về số mol của NaHCO3, KHCO3, CaCl2 và BaCl2 vào 130 ml nước cất, sau đó thêm tiếp 4,65 gam Na2O. Khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch C. Hãy tính nồng độ % của từng chất trong dung dịch C. Giả thiết rằng kết tủa ở dạng khan, các chất không bị thất thoát trong quá trình thí nghiệm. Câu 3. (1,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ D, sản phẩm chỉ gồm 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Viết công thức cấu tạo các chất thỏa mãn tính chất trên của D. Câu 4. (1,5 điểm) Chất hữu cơ E được tạo bởi ba loại nguyên tố và chỉ chứa một loại nhóm chức, trong đó hidro chiếm 6,85%, oxi chiếm 43,84% khối lượng của E. Khối lượng mol của E nhỏ hơn 250 gam. Lấy 4,38 gam E cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sản phẩm gồm ancol và 4,92 gam muối. Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của E. Câu 5. (2 điểm) Dung dịch X là dung dịch HCl, dung dịch Y là dung dịch NaOH. Cho 60 ml dung dịch X vào cốc chứa 100 gam dung dịch Y, tạo ra dung dịch chỉ chứa một chất tan. Cô cạn dung dịch, thu được 14,175 gam chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi thì chỉ còn lại 8,775 gam chất rắn. (a) Tính nồng độ CM của dung dịch X và nồng độ C% của dung dịch Y và công thức của Z. (b) Cho 16,4 gam hỗn hợp X1 gồm Al, Fe vào cốc đựng 840 ml dung dịch X. Sau phản ứng thêm tiếp 1600 gam dung dịch Y vào cốc. Khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn, lọc kết tủa, đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,1 gam chất rắn Y1. Tìm thành phần % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X1. Câu 6: (2 điểm) Cho ancol A1 có khối lượng mol 76 gam tác dụng với axit cacboxylic B1 được chất M mạch hở. Mỗi chất A1 và B1 chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam chất M, cần dùng vừa hết 14,56 lít oxi (đktc). Sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7:4. Mặt khác cứ 17,2 gam M phản ứng vừa hết với 8 gam NaOH. Biết M có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định công thức cấu tạo của A1, M và B1. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1.  Al2O3 : a  Al2O3 : a 0, 045.mol.H 2   t HCl 0 ,15.mol 6,1.g CuO : b  CO   4,82.g Cu   Cu :1, 28.g  b  0, 02.mol R O : c  R : cx.mol x y   6,1  4, 28 1, 28   0, 08  cy  0, 06.mol 16 16 t Al2O3  CO  

btkl  b  cy 

t CuO  CO   Cu  CO2 t CO  Rx Oy   R  CO2


Al2O3  6 HCl   2 AlCl3  3H 2O a   6a Cu  HCl  R  nHCl   RCln  0,5nH 2

0, 075   0,15.mol NaHCO3  NaOH  Na2CO3  H 2O

FF O N

N

0, 075   0, 075   0, 075 2 KHCO3  2 NaOH  Na2CO3  2 H 2O  K 2CO3

H

Ơ

Na2O  H 2O   2 NaOH

IC IA L

cx  cxn   0,5cxn cxn  6a  0,15 a  0, 01   0,5cxn  0, 045 cxn  0, 09 cx.R  4,82  0, 01.102  0, 02.64  2,52 cx.R 2,52   28  R  28n  n  2  R  56 : Fe cxn 0, 09 cxn cx.2 0, 09 x 3      Fe3O4 cy cy 0, 06 y 4 Câu 2.  NaHCO3 : a  KHCO : a  3 37, 725.g .   a  0, 075.mol CaCl2 : a  BaCl2 : a Na2O : 0, 075.mol

U

Y

0, 075   0, 075   0, 0375   0, 0375 CaCl2  Na2CO3   CaCO3  2 NaCl

Q

0, 075   0, 075   0, 075   0,15

BaCl2  Na2CO3   BaCO3  2 NaCl

M

0, 0375  0, 0375   0, 0375   0, 075 BaCl2  K 2CO3   BaCO3  2 KCl

KÈ

0, 0375  0, 0375   0, 0375   0, 075

D

ẠY

CaCO3 : 0, 075   BaCO3 : 0, 075  NaCl : 0, 225  NaCl :1, 73.M dd .C :   CM :   KCl : 0, 075  KCl : 0,577.M Câu 3. CO : 0, 2 O2 0,1.mol.D   2  H 2O : 0,3 BT .C 0,1.mol.Cn H 2 n  2Oz   0,1.n  0, 2  n  2 C2 H 6Oz z  0 : C2 H 6 : CH 3  CH 3


2

O

0, 03   0, 06   0, 06   0, 03 mR OH   m RCOO  R  mNaOH  mRCOONa  4,38  0, 06.40  4,92  1,86 2

M R OH   62  R  28 : CH 2  CH 2  2

N

OH  CH 2  CH 2  OH

Ơ

R  15 : CH 3 

Y

N

H

CH 3COO  CH 2  CH 2  OOCCH 3 Câu 5. X : HCl Y : NaOH HCl  NaOH   NaCl  H 2O

ẠY

KÈ

M

Q

U

NaCl.nH 2O   NaCl  H 2O NaCl : 0,15.mol 14,175 M NaCl .nH 2O   94,5  n  2 0,15 NaCl.2 H 2O 0,15 X : HCl  CM HCl   2,5.M 0, 06 0,15.40.100 Y : NaOH  C% NaOH   6% 100  Al : a t 16, 4.g :   HCl : 2,1.mol   Y  NaOH : 2, 4.mol     13,1.g   Fe : b

D

 Al  3HCl   AlCl3  1,5 H 2   3a   a 1,5a  a   Fe  2 HCl   FeCl2  H 2   3a  2b  x  2,1   2b   b  b b   HCl  NaOH   NaCl  H 2O   x  x

IC IA L

 n  2 : C6 H10O4 4,38 nC6 H10O4   0, 03.mol 146  2 RCOONa  R  OH 2  RCOO 2 R  2 NaOH 

FF

CH 3  CH 2  OH z  1: C2 H 6 O   CH 3  O  CH 3 z  2 : C2 H 6 O 2 : OH  CH 2  CH 2  OH Câu 4. C : 49,31% O : 43,84% 49,31 6,85 43,84   Cx H y Oz  x : y : z  : :  4,11: 6,85 : 2, 74  H : 6,85% 12 1 16   M  250  1,5 : 2,5 :1  3 : 5 : 2   C3 H 5O2 n  73n  250  3, 4


IC IA L

 FeCl2  2 NaOH   Fe  OH 2  2 NaCl   b  2b  b   Al  OH 3  3 NaCl  AlCl3  3 NaOH    3a  a  a    NaAlO2  H 2O  Al  OH 3  NaOH   y  y   x  2b  3a  y  0, 24  y  0, 03.mol  Al  OH 3 : a  y t      Fe  OH 2 : b t 2 Al  OH 3   Al2O3  3H 2O a y 2

FF

a  y  

Y

N

H

Ơ

N

O

1 t 2 Fe  OH  2  O2   Fe2O3  2 H 2O 2 b b  2 a  0, 03   Al2O3 : 2 13,1   102a  102.0, 03  160b  26, 2  102a  160b  29, 26.g  Fe O : b  2 3 2 27 a  56b  16, 4  {a  0  102a  160b  29, 26.g loại Xét 13,1 gam là Fe2O3

M

Q

U

nFe2O3  0, 081875  nFe  0,16375  mFe  9,17 %mFe  55,91%    mAl  7, 23.g %mAl  44, 09% Câu 6. Al : M  76 : Cx H y Oz :  y  2 x  2 

D

ẠY

KÈ

12 x  y  16 z  76  16 z  76  z  6,33 z 1 12 x  y  60  12 x  60  x  5 x 1 2 3 4 y 48.loại 36 loại 24 loại 12 loại z  2  12 x  y  44  12 x  44  x  3, 66 x 1 2 3 y 32 loại 20 loại 8 nhận C3 H 8O2 C3 H 6  OH 2

z  3  12 x  y  28  12 x  28  x  2,33

x y

1 16 loại

2 4


C2 H 4O3 : loại ancol số oxi phải nhỏ hơn số C. CO2 : 7 a 17, 2.g .Cx H y Oz : b.mol  0, 65.mol.O 2    H 2O : 4a btkl  17, 4  0, 65.32  7 a .44  4 a .18  a  0,1.mol  mO  17, 2  mC  mH  17, 2  0, 7.12  0,8.1  8  nO  0,5.mol x : y : z  0, 7 : 0,8 : 0,5  C7 H 8O5

IC IA L

C7 H 8O5 : 0,1mol   NaOH : 0, 2

HCOO  C  C  COOC3 H 6OH  3.dp 

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

HOOC  C  C  COOC3 H 6OH  NaOH  NaOOC  C  C  COONa  C3 H 6 OH 2  H 2O CTCT của B1: HOOC  C  C  COOH


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 20 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT TỈNH ĐĂK NÔNG Khóa ngày 22 tháng 6 năm 2011 MÔN THI : HÓA HỌC (CHUYÊN) ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian : 120 phút (không kể thời gian giao đề)

IC IA L

Câu 1. (2,0 điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện những chuyển đổi hóa học theo sơ đồ sau:

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

Câu 2. (2,0 điểm) Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống nghiệm đựng một dung dịch là: Rượu Etylic, axit Axetic, Hồ tinh bột và Benzen. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch trên. Viết các phản ứng hóa học nếu có. Câu 3. (2,0 điểm) Khi cho 2,8 lít hỗn hợp etilen và metan đi qua bình đựng nước brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy có 4 gam brom tham gia phản ứng. a) Tính thành phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp? Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. b) Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,8 lít hỗn hợp trên, sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua bình đựng 150ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam? Câu 4. (2,0 điểm) Cho 5,4 gam một kim loại A (hóa trị III) tác dụng hoàn toàn với khí clo, thu được 26,7 gam muối. a) Xác định kim loại A. b) Cho 5,4 gam kim loại trên tác dụng vừa đủ với 500 ml hỗn hợp dung dịch HCl a mol/l và H2SO4 b mol/l thu được 30,45 gam hỗn hợp muối. Tính a, b. c) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (mỗi mũi tên là một phản ứng) dpnc Criolit   O2  dung dich NaOH A2O3   A   B  C 1  2  3

D

ẠY

KÈ

M

Câu 5. (1,0 điểm) Giả sử một dung dịch axit axetic có nồng độ a% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH nồng độ 10%, thu được dung dịch muối có nồng độ 10,25%. Hãy tính a. Câu 6: (1,0 điểm) Có hai lá kẽm khối lượng như nhau. Một lá cho vào dung dịch đồng (II) nitrat, lá kia cho vào dung dịch chì (II) nitrat. Sau cùng một thời gian phản ứng, khối lượng lá kẽm thứ nhất giảm 0,05 gam. Khối lượng lá kẽm thứ hai tăng hay giảm bao nhiêu gam? Biết rằng trong hai phản ứng trên, khối lượng kẽm bị hòa tan như nhau. (Cho: H=1; C=12; O=16; Na=23; Al=27; Ca=40; S=32; Cl=35,5; Zn=65; Fe=56; Br=80; N=14; Pb=207; Ag=108; Cu=64) HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. 1 t 1.Cu  NO3 2   CuO  2 NO2  O2 2 2.CuO  2 HCl   CuCl2  H 2O 3.CuCl2  2 NaOH   Cu  OH 2  2 NaCl

4. Cu  OH  2  2 HNO3   Cu  NO3 2  2 H 2O

5.CuCl2  Fe   Cu  FeCl2


dpdd  Cu  Cl2 Hay CuCl2  t 6.3Cu  8 HNO3   3Cu  NO3 2  2 NO  4 H 2O

N

H

%CH 4  80% C2 H 4  3O2  2CO2  2 H 2O

U

0,1   0,1  0, 2

Y

0, 025   0, 05  0,1 CH 4  2O2  CO2  2 H 2O

Q

nCO2  0,15  mol  ; nCa OH   0,15  mol  ; 2

nCO2

nCa OH 

1 2

M

CO2  Ca  OH 2  CaCO3  H 2O

KÈ

0,15mol  0,15mol mCO2  mH 2O  11,1gam ; mCaCO3  0,15.100  15 gam

D

ẠY

Khối lượng dung dịch giảm 15  11,1  3,9 gam Câu 4. 2 A  3Cl2  2 ACl3   2  M A  3.35,5   M A  27  Al  2 M A    26, 7 g 5, 4 g  2 Al  6 HCl  2 AlCl3  3H 2 xmol  3 xmol  xmol 2 Al  3H 2 SO4  Al2  SO4 3  3H 2  ymol 

FF

Ơ

N

0, 025mol  0, 025mol 4 nBr2  netilen   0, 025 160 %C2 H 4  20%

O

t 8. CuO  H 2   Cu  H 2O Câu 2. (2,0 điểm) Trích mẫu thử: Cho vài giọt dung dịch iot vào 4 mẫu thử: + Mẫu nào có màu xanh. Mẫu đó là tinh bột - Cho Na2CO3 vào 3 mẫu thử còn lại + Mẫu nào có sủi bọt khí. Mẫu đó là CH3COOH. 2CH 3COOH  Na2CO3  2CH 3COONa  CO2   H 2O Cho Na vào 2 mẫu chứa C2H5OH và C6H6. + Mẫu nào có sủi bọt khí. Mẫu đó là C2H5OH. 2C2 H 5OH  2 Na  2C2 H 5ONa  H 2  - Mẫu thử cuối cùng đó là C6H6 Câu 3. (2,0 điểm) Khi cho hỗn hợp qua bình dung dịch brom chỉ có etilen tác dụng: CH 2  CH 2  Br2  CH 2 Br  CH 2 Br

IC IA L

t 7. Cu  OH  2   CuO  H 2O

3y y mol   mol 2 2

tạo 1 muối


5, 4   x  y  27  x  0,1   133,5 x  342 y  30, 45  y  0,1  2 3.0,1 3.0, 05 a  CM HCl   0, 6 M ; b  CM H SO   0,3M 2 4 0,5 0,5 dpnc  4 Al  3O2 criolit 1. 2 Al2O3 

IC IA L

t  2 Al2O3 2. 4 Al  3O2  3. 2 Al  2 H 2O  2 NaOH  2 NaAlO2  3H 2 Câu 5. CH 3COOH  NaOH  CH 3COONa  H 2O

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

mFeSO4  0, 02.152  3, 04 gam.

Y

mCuSO4 cßn l¹ i   0,0525  0,02 .160  5,2 gam

O N

N

H

Ơ

x mol  x  x  x 56.15 nCuSO4ban ®Çu   0,0525 mol 160.100 64.x  56.x  0,16  x  0, 02 mol

FF

x mol   x mol   x mol 60.x 40.x mdd axit  ; mdd NaOH  a% 10% 60.x 40.x 82.x mdd sau  mdd axit  mdd NaOH    a % 10% 10, 25% a  15% Câu 6: (1,0 điểm) CuSO4  Fe  FeSO4  Cu


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 21 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2011 -2012 MÔN THI : HÓA HỌC – LỚP 9 THCS ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi : 01/04/2012 Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (4,0 điểm) 1. Cho hỗn hợp X gồm Mg, Fe2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch CuSO4 (dư), sau phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Cho toàn bộ Z tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản ứng thu được dung dịch A và phần không tan B. Hòa tan B trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được khí C. Hấp thụ khí C vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa D và dung dịch F. Cho dung dịch KOH (dư) vào dung dịch F lại thấy xuất hiện kết tủa D. Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch A, được kết tủa G. Hãy viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. 2. Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp gồm hai hợp chất hữu cơ: A (CnH2nO) và B (CnH2n+2O), thu được 29,7 gam CO2. Tìm công thức phân tử của A, B và viết công thức cấu tạo mạch hở có thể có của chúng. Câu 2. (4,0 điểm) 1 2 3 4  axit axetic   natri axetat   metan   axetilen Rượu etylic  5 6 7 8   etilen   PE axetilen   vinylclorua   PVC 2. Hòa tan hết 17,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và một oxit sắt vào 200 gam dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch A và 2,24 lít khí H2 (đktc). Thêm 33,0 gam nước vào dung dịch A được dung dịch B. Nồng độ phần trăm của HCl trong dung dịch B là 2,92%. Mặt khác, cũng hòa tan hết 17,2 gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được V lít khí SO2 duy nhất (đktc). a) Xác định công thức hóa học của oxit sắt trong hỗn hợp X. b) Tính khoảng giá trị của V? Câu 3. (4,0 điểm) 1. Hòa tan 2,16 gam hỗn hợp Y gồm Na, Fe và Al vào nước (dư), thu được 0,448 lít khí H2 thoát ra (đktc) và một lượng chất rắn không tan. Tách lượng chất rắn này cho phản ứng hết với 60 ml dung dịch CuSO4 1M thu được 3,2 gam đồng kim loại và dung dịch A. Tách lấy dung dịch A cho phản ứng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH để thu được kết tủa lớn nhất. Lọc kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B. a) Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp Y. b) Tính khối lượng chất rắn B. 2. Đốt cháy hoàn toàn 44,4 gam hỗn hợp X gồm ba axit: CH3COOH, CnHmCOOH và HOOC-COOH, thu được 21,6 gam H2O và a gam CO2. Mặt khác, cho 44,4 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 (dư) thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc). Tính giá trị của a? Câu 4. (4,0 điểm) 1. Cho 5,04 lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm C2H2 và H2 qua xúc tác Ni đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B chỉ gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 bằng 14,25. a) Xác định khối lượng trung bình của A. b) Cho hỗn hợp khí B phản ứng hoàn toàn với dung dịch Br2 (dư). Tính số mol Br2 đã tham gia phản ứng. 2. Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH 1,4M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Tính giá trị của V? Câu 5. (4,0 điểm) 1. Trong phòng thí nghiệm có các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn: KCl, Al(NO3)3, NaOH, MgSO4, ZnCl2, AgNO3. Dùng thêm một thuốc thử, hãy nhận biết các dung dịch trên. Viết các phương trình phản ứng (nếu có). 2. Hòa tan 2,56 gam kim loại đồng vào 25,20 gam dung dịch HNO3 nồng độ 60% thu được dung dịch A. Thêm 210 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A. Sau khi các phản ứng kết thúc, đem cô cạn hỗn hợp thu được chất rắn X. Nung X đến khối lượng không đổi được 17,40 gam chất rắn Y. Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A. Biết:


t 2 NaNO3   2 NaNO2  O2

t 2Cu  NO3 2   2CuO  4 NO2  O2

CuCl2  2 KOH   Cu  OH 2  2 KCl

O

Y

FeCl2  2 KOH   Fe  OH 2  2 KCl

N

H

dd A + dd KOH dư: HCl  KOH   KCl  H 2O

Ơ

Kết tủa D là BaSO3, dd F chứa Ba(HSO3)2 dd F + dd KOH dư: Ba  HSO3  2  2 KOH   BaSO3  K 2 SO3  2 H 2O

N

BaSO3  SO2  H 2O   Ba  HSO3 2

FF

Cu  2 FeCl3   2 FeCl2  CuCl2 Do HCl dư nên Al2O3, Fe2O3 tan hết, chất rắn B là Cu dư.  dd khí C là SO2 B + H2SO4 đặc, nóng  Cu  2 H 2 SO4   CuSO4  SO2  2 H 2O Sục SO2 vào dd Ba(OH)2: Ba  OH  2  SO2   BaSO3  H 2O

IC IA L

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (4,0 điểm)  dd Y + chất rắn Z: 1. X + dd CuSO4 dư  Mg  CuSO4   MgSO4  Cu Dung dịch Y gồm MgSO4 và CuSO4 dư. Chất rắn Z gồm Cu, Fe2O3 và Al2O3. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư: Al2O3  6 HCl  2 AlCl3  3H 2O Fe2O3  6 HCl  2 FeCl3  3H 2O

U

AlCl3  3KOH   Al  OH 3  3KCl

Q

Al  OH 3  KOH   KAlO2  2 H 2O

M

Kết tủa G gồm: Cu(OH)2, Fe(OH)2 1.2 Gọi số mol của A, B lần lượt là x, y mol  14n  16  x  14n  18  y  13, 2

KÈ

 14nx  16 x  14ny  18 y  13, 2 *

ẠY

Bảo toàn nguyên tố cacbon: 29, 7 nCO2  nx  ny   0, 675 mol ** 44 Từ (*) và (**)  16 x  18 y  13, 2  14  0, 675  3, 75  16  x  y   16 x  18 y  18  x  y  3, 75 3, 75  x y  18 16 0, 675.16 0, 675.18  n 3, 75 3, 75 Từ (**)  2,88  n  3, 24  n  3 Vậy công thức phân tử và công thức cấu tạo của: - A là C3H6O: CH 3CH 2CH  O; CH 3COCH 3CH 2  CH  CH 2  OH ; CH 2  CH  O  CH 3

D

- B là C3H8O: CH 3  CH 2  CH 2  OH ; CH 3CHOHCH 3 ; CH 3CH 2  O  CH 3 Câu 2.


 CH 3COOH  H 2O 2.1 (1) C2 H 5OH  O2   CH 3COONa  H 2O (2) CH 3COOH  NaOH  t  CH 4  Na2CO3 (3) CH 3COONa  NaOH  1500  C2 H 2  3 H 2 l .l .n.n (4) 2CH 4 

 C2 H 4 (5) C2 H 2  H 2  t   CH 2  CH 2  n  PE  (6) nC2 H 4 

IC IA L

t  CH 2  CH  Cl (7) C2 H 2  HCl  t   CH 2  CHCl  n (nhựa PVC) (8) nCH 2  CH  Cl 

0,1  0, 2   0,1  0,1 Fex Oy  2 yHCl  FeCl2 y / x  yH 2O

FF

2.2 a) Gọi công thức của oxit sắt là FexOy. Các PTHH khi X vào dung dịch HCl: Fe  2 HCl  FeCl2  H 2 (1) (2)

H

Ơ

N

O

a   2ay 200.14,6 nHCl ban ®Çu   0,8 100.36,5 2, 24 nH 2   0,1 mol  22, 4 mH 2  0,1.2  0, 2  g 

M

nHCl ë (2)

250.2,92  0,2  mol  100.36,5  0,8  0,2  0,2  0,4  mol 

KÈ

nHCl d- 

Q

mddB  217  33  250  g 

U

mddA  200  17, 2  0, 2  217  g 

Y

N

Từ (1): nFe  nH 2  0,1 mol   mFe  0,1.56  5, 6  g  11, 6  mFexOy  17, 2  5, 6  11, 6  g   nFexOy   mol  56 x  16 y Từ (1): nHCl  2nH 2  2.0,1  0, 2  mol 

1 1 0, 2 .nHCl  .0, 4   mol  2y 2y y 11, 6 0, 2 x 3    56 x  16 y y y 4 Vậy công thức Oxit sắt là Fe3O4. b) Các PTHH khi cho X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng: t 2Fe  6H2 SO4 ®Æc   Fe2  SO4 3  3SO2  6H2O

D

ẠY

nFexOy 

2Fe3O4  10H2 SO4 ®Æc   3Fe2  SO4 3  SO2  10H2O t

Có thể: Fe  Fe2  SO4 3  3FeSO4 Nếu H2 SO4 d-   5 không xảy ra:

3 1 3 1 nFe  nFe3O4  .0,1  .0, 05  0,175  mol  2 2 2 2  3,92 (lít)

 nSO2 max   VSO2 max

(3) (4) (5)


Nếu H2SO4 không dư: (5) xảy ra: 2Fe  6H2 SO4 ®Æc   Fe2  SO4 3  3SO2  6H2O

3

x 3x  2 2 2Fe3O4  10H2 SO4 ®Æc   3Fe2  SO4 3  SO2  10H2O x   3x 

 4

0,05  0,075   0,025.mol Fe  Fe2  SO4 3  3FeSO4

O N

Ơ

1, 68  V  3,92 Câu 3. (4,0 điểm) a) – Gọi trong 2,16 gam hỗn hợp có x mol Na, y mol Al. 0, 448 nH 2   0, 02mol 22, 4 bd nCu  0, 06.1  0, 06mol ; 2 SO4

FF

IC IA L

x x  0, 075    0, 075 2 2 x 1  0, 075  x  0,1  x  2 30 3x nSO2 min   0, 025  0, 075.mol 2 Khi đó VSO2 min  0, 075.22, 4  1, 68.mol

H

nCuSO4 pu  nCu  3, 2 : 64  0, 05mol 2 Na  2 H 2O   2 NaOH  H 2

(1)

Y

x  x   0,5 x(mol )

N

du  nCuSO  0, 06  0, 05  0, 01mol 4

2 Al  2 H 2O  2 NaOH   2 NaAlO2  3H 2

(2)

3CuSO4   2 Al2 ( SO4 )3  3Cu

Q

2 Al

U

x  x   x  1,5 x  mol 

 y  x   1,5  y  x    y  x  

M

Fe  CuSO4   FeSO4  Cu

3

1,5  y  x  mol 

4

KÈ

Giả sử không xảy ra phản ứng (3)  chất rắn chỉ là Fe Theo (4) nFe  nCu  0, 05mol  mFe  0, 05.56  2,8 gam  2,16 (không phù hợp đề bài) Vậy có xảy ra phản ứng (3) và vì CuSO4 còn dư nên Al và Fe đã phản ứng hết theo (3) và (4). Theo (1) và (2): nH 2  0,5 x  1,5 x  0, 02mol  x  0, 01

ẠY

Theo (3): nAl  3  y  0, 01mol ; nCuSO4  1,5  y  0, 01 mol Theo (4): nFe  nCuSO4  4  0, 05  1,5  y  0, 01 mol

D

Ta có: mNa  mAl  mFe  23.0, 01  27 y  56 0, 05  1,5  y  0, 01  2,16  y  0, 03  Trong hỗn hợp ban đầu:


Ơ

N

CH 3COOH : x.mol  NaHCO3  du  44, 4.g . X Cn H mCOOH : y.mol   CO2 : 0, 75mol  HOOC  COOH : z.mol  2. CH 3COOH  NaHCO3  CH 3COONa  CO2   H 2O 1

O

IC IA L

FF

0, 23  %mNa  2,16 .100%  10, 65%;  mNa  23.0, 01  0, 23 gam 0,81    %mAl  .100%  37,5%; mAl  27.0, 03  0,81gam 2,16 m  2,16  0, 23  0,81  1,12 gam   Fe  1,12 .100%  51,85%; %mNa  2,16  nAl2  SO4 3  0, 03  0, 01  0, 02mol  nCuSO4 du  0, 01mol  b) Trong dung dịch A có: nFeSO4  nFe  1,12 : 56  0, 02mol Ta có sơ đồ: t CuSO4   Cu  OH  2   CuO : 0, 01  mCuO  0, 01.80  0,8 gam  t  2 Fe(OH ) 2   2 Fe(OH )3   Fe2O3 : 0, 01  mFe2O3  1, 6.g 2 FeSO4   t  2 Al (OH )3   Al2O3 : 0, 01  mAl2O3  1, 02.g Al2  SO4  3  Vậy mB  0,8  1, 6  1, 02  3, 24 gam

H

x     x

N

Cn H mCOOH  NaHCO3  Cn H mCOONa  CO2   H 2O  2  y      y

Y

HOOC  COOH  2 NaHCO3  NaOOC  COONa  2CO2  2 H 2O 3 

KÈ

M

Q

U

z    2 z 16,8 nCO2  x  y  2 z   0, 75mol 22, 4 CH 3COOH : x.mol  H O : 2,16.g  O2 44, 4.g . X Cn H mCOOH : y.mol   2 CO2 : a.g  HOOC  COOH : z.mol 

21, 6  1, 2mol  nH  2nH 2O  2, 4mol 18 Bảo toàn nguyên tố oxi: nO  2nCH3COOH  2nCn H mCOOH  4nHOOC COOH

ẠY

nH 2O 

D

 2x  2 y  4z  2.0, 75  1,5mol

- ĐLBT khối lượng: mX  mC  mH  mO  44, 4 gam 44, 4  2, 4  1,5.16  nC   1,5mol 12  nCO2  nC  1,5mol Vậy a  1,5.44  66 gam Câu 4. (4,0 điểm) 4.1 a) Hỗn hợp B gồm C2H2, C2H4, C2H6


Gọi công thức chung của B là C2 H x d B / H 2  14, 25  M B  14, 25  2  28,5  24  x  28,5  x  4,5 Giả sử có 1 mol B  mB  28,5 gam C2 H 4,5 1 PTHH: C2 H 2  1, 25 H 2 

N

O

4.2. Ta có: nK2CO3  0,1.0, 2  0, 02  mol  ; nKOH  0,1.1, 4  0,14  mol  PTHH CO2  2 KOH   K 2CO3  H 2O 1

FF

IC IA L

1  1, 25 1 ĐLBT khối lượng: mA  mB  28,5 gam mà nA  2, 25mol 28,5 38 MA    12, 67 2, 25 3 5, 04 nA   0, 225  mol  22, 4 b) Theo bài ra: Từ (1)  nB  0,1(mol ) 3 C2 H 4,5  Br2   C2 H 4,5 Br1,5 4 PTHH: nBr2  0,1.0, 75  0, 075mol

BaCl2  K 2CO3   BaCO3  2 KCl

Ơ

2 3 

CO2  K 2CO3  H 2O   2 KHCO3

11,82  0, 06mol  nK2CO3 ban dau  0, 02mol 197 Theo (3):  Có hai trường hợp xảy ra. TH1: không xảy ra phản ứng (2) Theo (1): nCO2  nK2CO3  3  nK2CO3 bd  0, 06  0, 02  0, 04mol

Y

N

H

nK2CO3  3  nBaCO3 

M

Q

U

 V  0, 04.22, 4  0,896 lít TH2: có xảy ra phản ứng (2) 1 0,14 nCO2 1  nK2CO3 1  nKOH   0, 07 mol 2 2 Theo (1):  nK2CO3 p- ë  2  nK2CO3 1  nK2CO3 bd  nK2CO3 3  0,07  0,02  0,06  0,03mol

KÈ

(2): nCO2  2  nK2CO3  2  0, 03mol  V   0, 07  0, 03 .22, 4  2, 24 lít

D

ẠY

Câu 5. (4,0 điểm) 1. Trích mẫu thử:  Dùng phenolphtalein nhận biết các dung dịch: KCl, Al(NO3)3, NaOH, MgSO4, ZnCl2, AgNO3. * Lần lượt nhỏ vài giọt phenolphtalein vào từng dung dịch mẫu thử. - Nhận ra dung dịch NaOH do xuất hiện màu hồng. * Lần lượt cho dung dịch NaOH vào mỗi dung dịch mẫu thử còn lại: - Dung dịch AgNO3 có kết tủa màu nâu: AgNO3  NaOH   AgOH   NaNO3 2 AgNO3  2 NaOH   Ag 2O   H 2O  2 NaNO3 Dung dịch MgSO4 có kết tủa trắng: MgSO4  2 NaOH   Mg  OH 2   Na2 SO4

Các dung dịch Al(NO3)3, ZnCl2 đều có chung hiện tượng tạo kết tủa trắng, tan trong dung dịch NaOH (dư). Nhóm I


AlCl3  3 NaOH   Al  OH 3  3 NaCl Al  OH 3  NaOH   NaAlO2  2 H 2O

Zn  NO3 2  2 NaOH   Zn  OH 2  2 NaNO3 Zn  OH  2  2 NaOH   Na2 ZnO2  2 H 2O

Dung dịch KCl không có hiện tượng. - Dùng dung dịch AgNO3 nhận ra dung dịch ZnCl2 ở nhóm I do tạo ra kết tủa trắng 3 AgNO3  ZnCl2   3 AgCl   Zn  NO3 2

t 2 NaNO3   2 NaNO2  O2 

FF O N

Y

t Cu  OH  2   CuO  H 2O

mol

N

0, 08  0, 04   0, 04   0, 08

H

2 NaOH  Cu  NO3 2  Cu  OH 2  2 NaNO3

Ơ

Cu  NO3 2 HNO3 Cu   ddA   HNO3 Dung dịch A có Cu(NO3)2, có thể có HNO3 Cu  OH 2   dd NaOH ddA   NaNO3 c« c¹ n  có thể có NaOH hoặc Cu(NO3)2  Ta có: CuO : 0, 04.mol  t    NaNO2 : x.mol   có thể có NaOH dư: 0, 21 x NaOH  HNO3  NaNO3  H 2O

IC IA L

Còn lại là dung dịch Al(NO3)3 2. nCu  0, 04mol ; nNaOH  0, 21mol ; nHNO3  0, 24mol

Q

U

Số mol NaNO2 trong chất rắn sau khi nung là x. Theo bảo toàn nguyên tố ta có: nCuO  0,04mol ; nNaOH d-  0,21  x mol  mY  80.0, 04  69 x  40  0, 21  x   17, 4 gam

M

 x  0, 2  nNaNO2  0, 2 mol

nHNO3 d-  0,2  0,08  0,12mol

KÈ

nHNO3 ph¶n øng  0,24  0,12  0,12mol

1 nHNO3  0, 06mol mH 2O  1, 08 g 2 mkhÝ  mCu  mHNO3  mCu NO3   mH2O  2,56  7,56  7,52  1,08  1,52g

ẠY

 nH 2O 

2

nCu  NO3   nCu  0, 04 mol

D

Trong dung dịch A có: 2 nHNO3 d-  0,24  0,12  0,12 mol

mdd A  2,56  25,2  mkhÝ  26,24 gam

Vậy trong dung dịch A có:

0,12.63 .100%  28,81% 26,24 0, 04.188  .100%  28, 66% 26, 24

C%HNO3 d-  C %Cu  NO3 

2


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 22 UBND TỈNH BẮC NINH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN THI : HÓA HỌC - LỚP 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

O

FF

IC IA L

Câu 1. (2 điểm) Một hỗn hợp chứa Fe, FeO, Fe2O3. Nếu hòa tan a gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HCl dư thì khối lượng H2 thoát ra bằng 1,00% khối lượng hỗn hợp đem thí nghiệm. Nếu khử a gam hỗn hợp trên bằng H2 dư thì thu được khối lượng nước bằng 21,15% khối lượng hỗn hợp đem thí nghiệm. Xác định phần trăm về khối lượng mỗi chất có trong a gam hỗn hợp trên. Câu 2. (2 điểm) Cho 1 anken A kết hợp với H2 (Ni làm xúc tác) ta được ankan B a) Xác định công thức phân tử của A, B biết rằng để đốt cháy hết B bằng một lượng O2 vừa đủ thì thể tích khí CO2 thu được bằng 1/2 tổng thể tích của B và O2. b) Một hỗn hợp X gồm A, B và H2 có thể tích là 22,4 lít. Cho X đi qua Ni nung nóng xúc tác thu được hỗn hợp Y, biết tỉ khối của X so với Y bằng 0,70. Tính thể tích hỗn hợp Y, số mol H2 và A đã phản ứng với nhau. c) Biết rằng hỗn hợp Y không làm phai màu nước Br2 và tỷ khối dY / H 2  16 . Xác định thành phần trăm

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

thể tích của các khí trong hỗn hợp X. Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Câu 3. (2 điểm) Cho 316,0 gam dung dịch một muối hiđrocacbonat (A) 6,25% vào dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam muối sunfat trung hòa. Mặt khác cũng cho lượng dung dịch muối hiđrocacbonat (A) như trên vào dung dịch HNO3 vừa đủ, rồi cô cạn từ từ dung dịch sau phản ứng thì thu được 47,0 gam muối B. Xác định A, B. Câu 4. (2 điểm) Cho các hóa chất CaCO3, NaCl, H2O và các dụng cụ cần thiết để làm thí nghiệm, trình bày phương pháp để điều chế dung dịch gồm 2 muối Na2CO3 và NaHCO3 có tỉ lệ số mol là 1:1. Câu 5. (2 điểm) Ba chất khí X, Y, Z đều gồm 2 nguyên tố, phân tử chất Y và Z đều có 3 nguyên tử. Cả 3 chất đều có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Y tác dụng được với dung dịch kiềm, X và Z không có phản ứng với dung dịch kiềm, X tác dụng với oxi khi đốt nóng sinh ra Y và một chất khác. Z không cháy trong oxi. a) Lập luận để tìm công thức phân tử các chất X, Y, Z. b) Trình bày cách phân biệt ba bình đựng riêng biệt ba khí trên bị mất nhãn. Câu 6: (2 điểm) Viết phương trình phản ứng trong đó 0,75 mol H2SO4 tham gia phản ứng sinh ra a) 8,4 lít SO2 (đktc) b) 16,8 lít SO2 (đktc). c) 25,2 lít SO2 (đktc). d) 33,6 lít SO2 (đktc). Câu 7: (2 điểm) Dẫn luồng khí CO qua ống sứ có chứa m gam hỗn hợp chất rắn X gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian trong ống sứ còn lại n gam hỗn hợp chất rắn Y. Khí thoát ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư được p gam kết tủa. Viết các phương trình hóa học của phản ứng và thiết lập biểu thức liên hệ giữa n, m, p. Câu 8: (2 điểm) Hai cốc thủy tinh A, B đựng dung dịch HCl dư đặt trên hai đĩa cân, thấy cân ở trạng thái cân bằng. Cho 5,00 gam CaCO3 vào cốc A và 4,79 gam M2CO3 (M là kim loại) vào cốc B. Sau khi các muối đã hòa tan hoàn toàn thấy cân trở lại vị trí thăng bằng. Hãy xác định M. Câu 9: (2 điểm) Trình bày các thí nghiệm để xác định thành phần định tính và định lượng của nước. Câu 10: (2 điểm) Nêu cách pha chế 500,0 ml dung dịch NaCl 0,9% (nước muối sinh lí) từ muối ăn nguyên chất và nước cất. Nêu tên các dụng cụ thí nghiệm cần thiết và mô phỏng cách tiến hành bằng hình vẽ.


Cho biết số khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Ni=58; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137 Thí sinh được sử dụng bảng HTTH và máy tính cầm tay thông thường. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (2 điểm) Giả sử a  100 gam. Gọi x, y, z lần lượt là số mol Fe, FeO, Fe2O3 trong a gam Hòa tan a g hỗn hợp trên bằng dung dịch HCl dư Fe  2 HCl   FeCl2  H 2 x   2 x  x  x

IC IA L

FeO  2 HCl   FeCl2  H 2O y   2 y  y  y Fe2O3  6 HCl   2 FeCl3  3H 2O z  6 z  2 z  3 z

O

FF

Ta có 2 x  11 Khử a g hỗn hợp trên bằng H2 dư FeO  H 2   Fe  H 2O y   y   y  y

N

Fe2O3  3H 2   2 Fe  3H 2O z   3 z   2 z   3z

Q

N

U

Y

2 x  11  x  0,5     y  0,5 18 y  54 z  21,15  2    z  0, 225 56 x  72 y  160 z  100  3   %mFe  28%  %mFeO  36% % m Fe2O3  36% 

H

Ơ

Ta có 18 y  54 z  21,15  2  Lại có 56 x  72 y  160 z  100  3 

ẠY

KÈ

M

Câu 2. (2 điểm) Ni ,t   Cn H 2 n  2 a) Cn H 2 n  H 2  Đốt cháy B (CnH2n+2) 3n  1 Cn H 2 n  2  O2   nCO2   n  1 H 2O 2 3n  1 nO2  , nCO2  n 2 Nếu lấy 1 mol B, 1 1 3n  1  nCO2  nB  nO2  n  1   2 2 2   n  3 , A là C3H6, B là C3H8. M X nY d X /Y    0, 7 M Y nX b) Ta sử dụng kết quả: VY  0, 7.22, 4  15, 68 lít

D

nH 2 và nA phản ứng Ta sử dụng: nX  nY  nH2 p-  nA p-

nX  nY  1  0, 7  0,3 .


Vậy nH2 p-  nA p-  0,3 mol  C3 H 8 c) C3 H 6  H 2  0,3   0,3  0,3 Vì hỗn hợp Y sau phản ứng không làm phai màu nước Br2, chứng tỏ C3H6 đã phản ứng hết. Vậy nC3H6 b®  0,3mol  a .

Hỗn hợp Y sau phản ứng gồm: C3 H 8  b  0,3 và H2 dư  c  0,3

44  b  0,3  2  c  0,3   2.16  32 g b  0,3  c  0,3 44b  13, 2  2c  0, 6  32 bc Thay b  c  1  0,3  0, 7  44b  2c  9,8 Hay: 22b  c  4,9 (3) b  c  0, 7 (4)

FF

IC IA L

MX 

Ơ

N

O

Từ (3) và (4)  b  0, 2mol  C3 H 8  , c  0,5mol H 2 Vậy thành phần % thể tích của hỗn hợp X là: 30%C3H6; 20% C3H8 và 50% H2. Câu 3. (2 điểm) Gọi công thức của muối A: R(HCO3)n Có: mA  316.6, 25%  19, 75 gam 2 R  HCO3  n  nH 2 SO4   R2  SO4 n  2nCO2  2nH 2O

N 2 36 Không thỏa mãn

Q

U

Y

16,5.  2 R  2.61n   19, 75.  2 R  96n  Suy ra: R  18n Ta có bảng sau: n 1 R 18 KL NH4 Muối A là: NH4HCO3 - Theo đề bài: nA  19, 75 : 79  0, 25mol

H

19, 75 gam  16,5 gam

M

NH 4 HCO3  HNO3   NH 4 NO3  H 2O  CO2 

D

ẠY

KÈ

0, 25mol   0, 25mol m NH 4 NO3   80  0, 25  20 gam  muối B là muối ngậm nước. - Đặt CTPT của B là: NH4NO3.xH2O 27 m H 2O   47  20  27 gam  n H 2O    1,5mol 18 1,5 x 6 0, 25 Công thức của B : NH4NO3.6H2O Câu 4. (2 điểm) - Tạo ra và thu lấy khí CO2: Nhiệt phân CaCO3 CaCO3   CaO  CO2  Tạo ra dung dịch NaOH: Điện phân dd NaCl bão hòa có màng ngăn 2NaCl  2 H 2O   2 NaOH  Cl2   H 2  - Viết các phương trình tạo muối 1. CO2  d-   NaOH  NaHCO3 (1)

3 54 Không thỏa mãn


O

FF

IC IA L

2a   2a 2. NaHCO3  NaOH  Na2CO3  H 2O (2) a   a  a Trình bày cách tiến hành thí nghiệm: lấy 2 thể tích dung dịch NaOH cho vào cốc A và cốc B sao cho VA  2VB (dùng cốc chia độ) Gọi số mol NaOH ở cốc A là 2a mol thì số mol NaOH ở cốc B là a mol Sục CO2 dư vào cốc A, xảy ra phản ứng (1) Sau đó đổ cốc A vào cốc B: xảy ra phương trình (2) Kết quả thu được dung dịch có số mol NaHCO3 là a mol và số mol Na2CO3 là a mol  tỉ lệ 1:1 Câu 5. (2 điểm) a) M  22.2  44 Y là hợp chất gồm hai nguyên tố, tác dụng được với kiềm có thể là oxit axit. Chỉ có trường hợp Y là CO2 thỏa mãn vì chất gồm 2 nguyên tố, phân tử gồm 3 nguyên tử và M  44 . (Các oxit, axit, muối khác không thỏa mãn) X cháy sinh ra 2 sản phẩm trong đó có CO2 vậy X là CXRY, trong đó R là H thỏa mãn. X là C3H8 có M  44 . Z là N2O thỏa mãn vì chất gồm 2 nguyên tố, phân tử gồm 3 nguyên tử và M  44 b) Cách phân biệt: Cho qua nước vôi trong dư, khí nào làm dung dịch vẩn đục là CO2, 2 khí còn lại là C3H8 và N2O. Ca  OH  2  CO2  CaCO3  H 2O

Ơ

N

Đem đốt 2 khí còn lại rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong, sản phẩm cháy nào làm đục nước vôi trong là sản phẩm cháy của C3H8, còn N2O không cháy. C3 H 8  5O2  3CO2  4H 2O Ca  OH  2  CO2  CaCO3  H 2O

c) nH2SO4 nSO2

1,125 3 t   S 2H2 SO4 ®Æc   3SO2  2H2O 0,75 2

1,5  2  2 NaHSO3  H 2 SO4   Na2 SO4  2 SO2   H 2O 0, 75

U

0, 75  1  Na2 SO3  H 2 SO4   Na2 SO4  SO2   H 2O 0, 75

Q

b) nH 2 SO4 nSO2

M

nSO2

Y

N

H

Khí còn lại là N2O Câu 6. (2 điểm) nSO2 0,375 1 t    Cu  2H2 SO4 ®Æc   CuSO4  SO2  2H2O n 0,75 2 H S O a) 2 4

KÈ

d) nH 2 SO4 Câu 7. (2 điểm) t  2 Fe3O4  CO2 1) 3Fe2O3  CO 

ẠY

t  2 FeO  CO2 (2) Fe2O3  CO  t  2 Fe  3CO2 (3) Fe2O3  3CO 

D

t  Cu  CO2 (4) CuO  CO  t  CaCO3  H 2O (5) Ca  OH  2  CO2 

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mX  mCO  mY  mCO2  m  n  mCO2  mCO  m  n  44.nCO2  28.n CO

nCO  nCO2  nCaCO3 

Mà Câu 8. (2 điểm)

 44  28  p  16. p  m  n  0,16 p p mn  100 100 100


CaCO3  2 HCl  CaCl2  H 2O  CO2

(1) (2)

M 2CO3  2 HCl  2 MCl  H 2O  CO2

100  44  .5  2,8

O

FF

IC IA L

100 Từ (1) ta có: Khối lượng cốc A tăng Từ (2) Ta có: Khối lượng cốc B tăng  2M  60  44  .4, 79   2M  16  .4, 79  2,8 2 M  60 2 M  60 M  23 vậy M là Na Câu 9. (2 điểm)

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Sự phân hủy nước. Lắp thiết bị phân hủy nước như hình (1). Khi cho dòng điện một chiều đi qua nước (đã có pha thêm một ít dung dịch axit sunfuric để làm tăng độ dẫn điện của nước), trên bề mặt hai điện cực (Pt) xuất hiện bọt khí. Các khí này tích tụ trong hai đầu ống nghiệm thu A và B. Đốt khí trong A, nó cháy kèm theo tiếng nổ nhỏ, đó là H2. Khí trong B làm cho tàn đóm đỏ bùng cháy, đó là khí oxi. Sự tổng hợp nước: Cho nước vào đầy ống thủy tinh hình trụ. Cho vào ống lần lượt 2 thể tích khí hiđro và 2 thể tích khí oxi. Mực nước trong ống ở vạch số 4 (hình (2)). Đốt bằng tia lửa điện hỗn hợp hiđro và oxi sẽ nổ. Mức nước trong ống dâng lên. Khi nhiệt độ trong ống bằng nhiệt độ bên ngoài thì mực nước dừng lại ở vạch chia số 1 (Hình (3)), khí còn lại làm tàn đóm bùng cháy đó là oxi. Xác định thành phần định lượng của H2O Từ các dữ kiện thí nghiệm trên ta có phương trình hóa học tạo thành H2O 2 H 2  O2  2 H 2O Do tỉ lệ về thể tích bằng tỉ lệ về số mol nên ta có nH 2 : nO2  2 :1  mH 2 : mO2  4 : 32  1: 8

D

ẠY

KÈ

M

Vậy phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố trong nước là: 1*100% %H   11,1%  %O  100%  % H  88,9% 1 8 Câu 10. (2 điểm) Khối lượng NaCl cần dùng: 500.1, 009.0,9%  4,54 gam - (1) Cân lấy 4,54 gam NaCl rồi cho vào cốc thủy tinh. - (2) Cho từ từ nước cất (lượng nhỏ hơn 500 ml) vào và lắc đều - (3) Dùng đũa thủy tinh khuấy đều cho muối tan hết - (4) Đổ dung dịch vừa pha vào bình định mức 500 ml. - (5) Cho tiếp nước cất vừa đến vạch 500ml. - (6) Đậy nút nháp kín, lắc kĩ ta được 500 ml dung dịch nước muối sinh lí như yêu cầu. Các dụng cụ thí nghiệm: cân điện tử, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, bình định mức 500 ml có nút nhám,…


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Chú ý: Học sinh có thể mô phỏng bằng hình vẽ khác nhưng vẫn đảm bảo các nội dung này.


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 23 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH HẢI DƯƠNG LỚP 9 THCS NĂM 2011 - 2012 Môn: Hóa học ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian 150 phút (không kể giao đề)

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (2,0 điểm) 1. Nung nóng hỗn hợp Cu, Ag trong O2 dư, sau phản ứng thu được chất rắn A. Cho A vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch B và khí C. Khí C tác dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch D. Dung dịch D vừa tác dụng với BaCl2, vừa tác dụng với NaOH. Xác định thành phần các chất có trong A, B, C, D. Viết phương trình các phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên. 2. Chỉ dùng một thuốc thử, trình bày cách nhận biết các chất bột màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn sau: BaCO3, BaSO4, Na2SO4, Na2CO3, MgCO3, CuSO4 (khan). Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có). Câu 2. (1,75 điểm) 1. Cho hỗn hợp gồm rượu etylic, axit axetic, nước. Trình bày phương pháp tách riêng rượu etylic nguyên chất và axit axetic (có thể lẫn nước) từ hỗn hợp trên? Viết phương trình phản ứng minh họa (nếu có). 2. Khi thực hiện phản ứng chuyển hóa metan thành axetilen thu được hỗn hợp khí X gồm metan, axetilen và hiđro. Đốt cháy hoàn toàn X cần 6,72 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)2. a) Tính khối lượng của hỗn hợp X? b) Hãy cho biết dung dịch thu được sau khi hấp thụ sản phẩm cháy có khối lượng thay đổi như thế nào so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu? Câu 3. (2,0 điểm) Cho 37,2 gam hỗn hợp X gồm: R, FeO, CuO (R là kim loại chỉ có hóa trị II, hiđroxit của R không có tính lưỡng tính) vào 500 gam dung dịch HCl 14,6% (HCl dùng dư), sau phản ứng thu được dung dịch A, chất rắn B nặng 9,6 gam (chỉ chứa một kim loại) và 6,72 lít H2 (đktc). Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch KOH dư, thu được kết tủa D. Nung kết tủa D trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 34 gam chất rắn E gồm hai oxit. 1. Tìm R và % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X. 2. Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch A. Câu 4. (2,0 điểm) Hỗn hợp X gồm (Al và oxit FexOy). Nung m gam X trong điều kiện không có không khí, khi đó xảy ra t  Al2O3  Fe (phản ứng chưa được cân bằng). Sau phản ứng thu được hỗn hợp phản ứng: Al  Fex Oy 

D

ẠY

KÈ

chất rắn Y. Chia Y thành hai phần: Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 1,68 lít khí và 12,6 gam chất rắn. Phần 2: cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư, sau phản ứng thu được 27,72 lít SO2 và dung dịch Z có chứa 263,25 gam muối sunfat. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc. 1. Viết phương trình các phản ứng xảy ra. 2. Tìm m và công thức phân tử của oxit FexOy Câu 5. (2,25 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp khí gồm hai hiđrocacbon mạch hở có công thức CnH2n+2 (A) và CmH2m (B) thu được 13,44 lít CO2 và 14,4 gam nước. Các thể tích khí đo ở đktc. 1. Tìm công thức phân tử của hai hiđrocacbon. 2. Từ B (mạch không nhánh) viết các phương trình phản ứng điều chế CH3COONa không quá 3 giai đoạn (không quá 3 phản ứng), các chất vô cơ và điều kiện để phản ứng xảy ra có đủ. 3. Tìm công thức cấu tạo có thể có của B thỏa mãn: Khi cho B tác dụng với H2O, xúc tác H2SO4 thì thu được hỗn hợp hai sản phẩm hữu cơ. Viết các phương trình phản ứng. Cho: Ag=108; Al=27; Ba=137; C=12; Ca=40; Cl=35,5; Cu=64; Fe=56; H=1; Mg=24; Mn=55; Na=23; O=16; Pb=207; S=32; Zn=65. HƯỚNG DẪN GIẢI


Câu 1. (2,0 điểm) 1. Chất rắn A gồm CuO, Ag t 2Cu  O2   2CuO (Ag không phản ứng với khí oxi) Cho A vào dd H2SO4 đặc nóng: CuO  H 2 SO4 đ    CuSO4  H 2O 2 Ag  2 H 2 SO4 đ    Ag 2 SO4  SO2  2 H 2O

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

- Dung dịch B gồm CuSO4, Ag2SO4, H2SO4 dư. - Khí C là SO2. Cho C tác dụng với dd KOH. SO2  2KOH  K 2 SO3  H 2O SO2  KOH  KHSO3 Dung dịch D gồm 2 chất tan K2SO3, KHSO3 K 2 SO3  BaCl2  BaSO3  2 KCl KHSO3  NaOH  Na2 SO3  K 2 SO3 2. Dùng dung dịch H2SO4 loãng để nhận biết. - Lấy mẫu thử ra các ống nghiệm khác nhau, đánh dấu tương ứng. Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào các ống nghiệm. + Chất rắn phản ứng tạo kết tủa trắng, giải phóng khí là BaCO3. + Chất rắn không tan trong dung dịch H2SO4 là BaSO4. + Chất rắn tan tạo dung dịch không màu, không giải phóng khí là Na2SO4. + Chất rắn tan tạo dung dịch màu xanh, không giải phóng khí là CuSO4. + 2 chất rắn tan, giải phóng khí là MgCO3 và Na2CO3. - Cho tiếp từ từ đến dư 2 chất rắn chưa nhận biết được (MgCO3 và Na2CO3) vào 2 dung dịch của chúng vừa tạo thành. + Chất rắn nào khi ngừng thoát khí mà vẫn tan đó là Na2CO3. + Chất rắn nào khi ngừng thoát khí mà không tan thêm đó là MgCO3. BaCO3  H 2 SO4  BaSO4  CO2  H 2O MgCO3  H 2 SO4  MgSO4  CO2  H 2O Na2CO3  H 2 SO4  Na2 SO4  CO2  H 2O Câu 2. (1,75 điểm) 1. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, chưng cất thu lấy rượu etylic lẫn nước và chất rắn khan chứa CH3COONa, NaOH dư. CH 3COOH  NaOH  CH 3COONa  H 2O - Cho CuSO4 khan, dư vào hỗn hợp rượu và nước, lọc bỏ chất rắn thu được rượu etylic nguyên chất. - Cho hỗn hợp chất rắn tác dụng với dung dịch H2SO4 dư. Chưng cất thu lấy CH3COOH (lẫn nước). 2CH 3COONa  H 2 SO4  CH 3COOH  Na2 SO4 2. a) – Vì khối lượng của nguyên tố C, H được bảo toàn trong các phản ứng hóa học nên khối lượng của khí metan ban đầu bằng với khối lượng của hỗn hợp X. - Khi đốt cháy lượng khí CH4 ban đầu và đốt cháy X sẽ cho cùng lượng CO2, H2O và cùng cần lượng khí oxi phản ứng như nhau nên ta coi đốt cháy X chính là đốt lượng khí CH4 ban đầu. 6, 72 nO2   0,3mol 22, 4 t CH 4  2O2   CO2  H 2O

0,15  0,3   0,15  0,3

Vậy khối lượng của hỗn hợp X là: mX  0,15.16  2, 4 gam. b) Khối lượng của CO2 và nước được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 là 0,15.44  0,3.18  12 gam. - Các phương trình phản ứng:


CO2  Ca  OH  2  CaCO3  H 2O 0,1   0,1   0,1 CO2  H 2O  CaCO3  Ca  HCO3 2 0, 05  0, 05   0, 05 - Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng lên so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là: 12   0,1  0, 05  .100  7 gam.

IC IA L

Câu 3. (2,0 điểm) 1. Tìm R và % khối lượng các chất trong X nHCl   500.14, 6  / 100.36,5   2 mol; nH 2  6, 72 / 22, 4  0,3 mol

N

H

Ơ

N

O

FF

- Cho X + dd HCl dư: Vì sản phẩm có H2, nên R là kim loại đứng trước H trong dãy hoat động hóa học, nên R đứng trước cả Cu. Vì axit dư nên sau phản ứng không thể có R dư, mà 9,6 gam chất rắn B chỉ chứa một kim loại, suy ra phải có phản ứng của R với muối CuCl2 tạo ra Cu kim loại và hiđroxit của R sẽ không tan trong nước (ở đây FeCl2 chưa phản ứng với R do mức độ phản ứng của CuCl2 với R cao hơn so với FeCl2). Do đó B là Cu. Dung dịch A có RCl2, FeCl2 và HCl dư. Vì dung dịch A tác dụng với KOH dư thu được kết tủa D, sau đó nung D đến hoàn toàn thu được 34 gam chất rắn E gồm 2 oxit, suy ra 2 oxit này là RO và Fe2O3. Như vậy trong dung dịch A không có CuCl2. R  2 HCl  RCl2  H 2 (1) FeO  2 HCl  FeCl2  H 2O (2) CuO  2 HCl  CuCl2  H 2O (3) R  CuCl2  RCl2  Cu (4) - Cho dung dịch A tác dụng dung dịch KOH dư: HCl  KOH  KCl  H 2O (5) RCl2  2 KOH  R  OH 2  2 KCl

Y

Q

Nung kết tủa ngoài không khí: t R  OH  2   RO  H 2O

U

FeCl2  2 KOH  Fe  OH 2  2 KCl

(6)

(8) (9)

KÈ

M

1 t 2 Fe  OH  2  O2   Fe2O3  2 H 2O 2 E gồm 2 oxit: RO và Fe2O3 Phản ứng (3), (4): nCuO  nCuCl2  nCu  0,15mol

(7)

ẠY

Theo phản ứng (1), (4): nRCl2  nR  nH 2  nCuCl2  0,3  0,15  0, 45mol n  nR OH   nRCl2  0,45mol Theo phản ứng (6), (8): RO 2 n  x Đặt FeO ban ®Çu mol

D

Theo các phản ứng (2), (7), (9): 1 nFe2O3  .n FeO  0,5 x  mol  2 Ta có: mE  mRO  mFe2O3  0, 45.  M R  16   0,5 x.160  34 gam (*)

mX  mR  mFeO  mCuO  0, 45.M R  72 x  80.0,15  37, 2 gam (**) Vậy R là Mg. Từ đó tính được % khối lượng các chất trong hỗn hợp X:


IC IA L

mMg .100  0, 45.24.100     29, 0% %mMg  mX 37, 2   0, 2.72.100  38, 7% %mFeO  37, 2  %mCuO  32,3%   2. Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch A: A có: MgCl2, FeCl2, HCl dư mMgCl2  0, 45.95  42, 75 gam mFeCl2  0, 2.127  25, 4 gam

Áp dụng định luật BTKL: mddA  mX  mdd HCl ban ®Çu  mB  mH2  527 gam

H

Ơ

N

O

Từ đó tính được nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch A: C %  MgCl2   8,11%  C %  FeCl2   4,82%  C %  HCl   4,85% Câu 4. (2,0 điểm) 1. Các phương trình phản ứng: t 3Fex Oy  2 yAl   3 xFe  yAl2O3 (1)

FF

Ta có: nHCl p-  nCl trong muèi  2.nMgCl2  2.nFeCl2  1,3mol  mHCl d-  500.0,146  1,3.36,5  25,55 gam

M

Q

U

Y

N

Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư có khí, suy ra trong chất rắn có Al dư. Vì Al còn dư, mà phản ứng xảy ra hoàn toàn nên FexOy hết. Vậy thành phần của Y có: Al2O3, Fe và Al dư. Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH dư: Al2O3  2 NaOH  2 NaAlO2  H 2O (2) 2 Al  2 NaOH  2 H 2O  2 NaAlO2  3H 2 (3) 12,6 gam chất rắn không tan là Fe. Phần 2: tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư: Al2O3  3H 2 SO4 đ   Al2  SO4 3  3H 2O (4) 2 Al  6 H 2 SO4 đ   Al2  SO4 3  3SO2  6 H 2O

KÈ

2 Fe  6 H 2 SO4 đ   Fe2  SO4 3  3SO2  6 H 2O

(5)

D

ẠY

(6) 2 nAl  .nH 2  0, 05 3 Từ phản ứng (3) có mol 12, 6 nFe   0, 225 56 Lại có: mol Vậy trong phần 1 có (Al2O3, Fe (0,225mol), Al (0,05 mol)) Giả sử phần 2 có khối lượng gấp a lần phần 1.  Al2O3 ,   Fe : (0, 225a mol )  Từ đó suy ra trong phần 2 có:  Al :  0, 05a mol  Từ phản ứng (5) và (6) suy ra: 3 3 27, 72 nSO2  .  nAl  nFe   .  0, 05a  0, 225a    1, 2375 2 2 22, 4 Từ đó tính được a  3 .


IC IA L

Suy ra trong phần 2 có: 0,675 mol Fe và 0,15 mol Al 2. Mặt khác, tổng khối lượng muối sunfat m  mAl2  SO4   mFe2  SO4   263, 25 gam (7) 3 3 Theo phản ứng (4), (5): n nAl2  SO4   nAl2O3  Al  nAl2O3  0, 075 3 2 1 nFe2  SO4   .nFe  0,3375 3 2 Theo phản ứng (6): mol n Thay các số mol vào pt (7) sẽ tính được Al2O3  0,3 mol

3m O2   mCO2  mH 2O 2 y   my   my Từ các phản ứng (1) và (2) ta có: nCO2  nx  my  0, 6 (**)

Q

U

Cm H 2 m 

Y

N

H

Ơ

Đặt số mol hai chất CnH2n+2 và CmH2m lần lượt là x và y mol  nhh  x  y  0,3 mol (*) Đốt hỗn hợp: 3n  1 Cn H 2 n  2  O2   nCO2   n  1 H 2O 2 (1) Mol x   nx    n  1 x

O

Câu 5. (2,25 điểm) 1. nhh  0,3 mol ; n  CO2   0, 6 mol ; n  H 2O   0,8 mol

N

Từ đó tính được m  mphÇn 1  mphÇn 2  96,6 gam * Tìm oxit: Xét phần 2: từ pt (1) có: 3 x : y  nFe : nAl2O3  0, 675 : 0,3  x : y  3 : 4 . Vậy oxit là Fe3O4

FF

Vậy khối lượng của phần 2 là: mphÇn 2  mAl2O3  mFe  mAl  0,3.102  0,675.56  0,15.27  72,45 gam  khối lượng của phần 1 là: mphÇn 1  72,45 / 3  24,15 gam

M

nH 2O   n  1 x  my  0,8 (***)

D

ẠY

KÈ

Lấy (***) – (**) ta được x  0, 2; Thay x vào (*) suy ra y  0,1 Thay x, y vào (**) ta được: 0, 2n  0,1m  0, 6 hay 2n  m  6 Thử các giá trị của m, ta được n: n 1 2 m 4 2 CTPT A(CH4); B(C4H8) A(C2H6); B(C2H4) 2. Từ B viết phương trình điều chế CH3COONa (không quá 3 giai đoạn) - Nếu B là C4H8: C4 H 8  H 2  C4 H10 xt ,t  2C4 H10  5O2   4CH 3COOH  2 H 2O

CH 3COOH  NaOH  CH 3COONa  H 2O - Nếu B là C2H4: axit C2 H 4  H 2O  C2 H 5OH men C2 H 5OH  O2  CH 3COOH  H 2O

3 0 Loại


CH 3COOH  NaOH  CH 3COONa  H 2O 3. Vì B tác dụng H2O có H2SO4 làm xúc tác thu được hỗn hợp 2 sản phẩm hữu cơ, cho nên B không thể là C2H4. Vậy B phải là C4H8. Vì có hai sản phẩm được tạo ra nên CTCT của B thỏa mãn là: CH 2  CH  CH 2  CH 3 và CH 2  C  CH 3 2

Phương trình phản ứng : axit CH 2  CH  CH 2  CH 3  H 2O  CH 3  CHOH  CH 2  CH 3 axit CH 2  CH  CH 2  CH 3  H 2O  OH  CH 2  CH 2  CH 2  CH 3

IC IA L

axit CH 2  C  CH 3 2  H 2O   CH 3 3 C  OH

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

axit CH 2  C  CH 3 2  H 2O  HO  CH 2  CH  CH 3 2


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 24 SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 CẤP THCS NĂM HỌC 2009-2010 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (4,5 điểm) 1. Viết bốn phương trình hóa học trực tiếp tạo ra HCl từ Cl2 bằng bốn cách khác nhau (các cách khác nhau nếu chất tác dụng với Cl2 khác loại). 2. Chọn 7 chất rắn khác nhau mà khi cho mỗi chất đó tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư đều cho sản phẩm là Fe2(SO4)3 , SO2 và H2O. Viết các phương trình hóa học. Câu 2. (4,0 điểm) Một hỗn họp rắn A gồm 0,2 mol Na2CO3; 0,1 mol BaCl2 và 0,1 mol MgCl2. Chỉ được dùng thêm nước hãy trình bày cách tách mỗi chất trên ra khỏi hỗn họp. Yêu cầu mỗi chất sau khi tách ra không thay đổi khối lượng so với ban đầu (Các dụng cụ, thiết bị cần thiết kể cả nguồn nhiệt, nguồn điện cho đầy đủ). Câu 3. (2,5 điểm) Từ Metan, muối ăn, (các chất xúc tác, dụng cụ cần thiết cho đầy đủ) viết các phương trình hóa học để điều chế ra: điclometan, nhựa P.V.C, nhựa P.E, đicloetilen, etan, etylclorua. Ghi rõ điều kiện của phản ứng nếu có. Câu 4. (4,5 điểm) Trộn đều 30,96 gam hỗn họp bột X gồm MgCO3 và kim loại R có hóa trị không đổi rồi chia làm hai phần bằng nhau. - Đốt nóng phần I trong không khí, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam hỗn hợp các oxit kim loại. - Để hòa tan vừa hết phần II cần 500ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 1,2M và H2SO4 0,24M được dung dịch A và có V lít khí B bay ra. 1. Viết các phương trình hóa học. 2. Xác định kim loại R và tỷ khối của B so với H2. 3. Cho 61,65 gam Ba kim loại vào dung dịch A. Sau khi các phản ứng kết thúc, lọc được m gam rắn F không tan và 500 ml dung dịch E. Tính giá trị của m và nồng độ CM của mỗi chất tan có trong dung dịch E. Câu 5. (4,5 điểm) Chia 9,84 gam hỗn hợp khí X gồm Etilen và 1 hiđrocacbon mạch hở A thành hai phần bằng nhau. - Dẫn phần I qua dung dịch Brom dư, sau khi phản ứng kết thúc có V lít khí A thoát ra, khối lượng Brom đã tham gia phản ứng là 8 gam. - Đốt cháy hoàn toàn phần II rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình có chứa 500 mỉ dung dịch Ba(OH)2 0,66M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 63,04 gam kết tủa. Dung dịch sau khi lọc bỏ kết tủa bị giảm đi m gam so với khối lượng của dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. 1. Viết các phươg trình hóa học. 2. Xác định công thức phân tử của A. 3. Tính giá trị của m và giá trị của V ở ĐKTC. Cho H:l; C:12; 0:16; Mg:24; Al:27; S:32; Cl:35,5; Ca:40; Fe:56; Cu:64; Zn: 65; Ba: 137. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (4,5 điểm)  2 HCl 1. Cl2  H 2  Cl2  H 2O ⇄ HCl  HClO as Cl2  CH 4   CH 3Cl  HCl

Cl2  SO2  2 H 2O   2 HCl  H 2 SO4 2. Các chất rắn có thể chọn: Fe; FeO; Fe3O4; Fe(OH)2; FeS; FeS2; FeSO4 Các PTHH:


t 2Fe  6H 2SO4  ñaë c   Fe2  SO4 3  3SO2  6H 2O

t 2FeO  4H 2SO4  ñaë c   Fe2  SO4 3  SO2  4H 2O

t 2Fe3O4  10H 2SO4  ñaë c    3Fe2  SO4 3  SO2  10H 2O t 2FeS  4H 2SO4  ñaë c   Fe2  SO4 3  SO2  6H 2O

t 2FeS2  10H 2SO4  ñaë c    Fe2  SO4 3  9SO2  10H 2O

2FeS2  14H 2SO4  ñaë c    Fe2  SO4 3  15SO2  14H 2O

IC IA L

t 2FeSO4  2H 2SO4  ñaë c    Fe2  SO4 3  SO2  2H 2O

0,1   0,1

FF

Câu 2. (4,0 điểm) Cho hỗn hợp hòa tan vào nước được dung dịch B (chứa 0,4 mol NaCl ) Lọc lấy rắn C gồm 0,1 mol BaCO3 và 0,1 mol MgCO3 Na2CO3  BaCl2   BaCO3  2 NaCl   0,1   0, 2

Na2CO3  MgCl2   MgCO3  2 NaCl

Ơ

N

O

0,1   0,1   0,1   0, 2 Điện phân dung dịch B có màng ngăn đến khi hết khí Cl2 thì dừng lại thu được dung dịch D (chứa 0,4 mol NaOH) và thu lấy hỗn họp khí Cl2 và H2 vào bình kín tạo điều kiện để phản ứng xảy ra hoàn toàn được khí HCl. Cho nước vào thu được dung dịch E có 0,4 mol HCl. ñpdd coùmaø ng ngaê n 2NaCl  2H 2O   2NaOH  H 2  Cl2

N

H

H 2  Cl2   2 HCl Chia dd E thành 2 phần bàng nhau E1 và E2. Nhiệt phân hoàn toàn rắn C trong bình kín rồi thu lấy khí ta được 0,2 mol CO2. Chất rắn F còn lại trong bình gồm 0,1 mol BaO và 0,1 mol MgO BaCO3   BaO  CO2 

KÈ

M

Q

U

Y

MgCO3   MgO  CO2  Cho CO2 sục vào dd D để phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đun cạn dd sau phản ứng ta thu được 0,2 moi Na2CO3 2 NaOH  CO2   Na2CO3  H 2O Hòa tan rắn F vào nước dư, lọc lấy phần không tan là 0,1 mol MgO và dd sau khi lọc bỏ MgO chứa 0,1 mol Ba(OH)2 Cho MgO tan hoàn toàn vào El rồi đun cạn dd sau phản ứng ta thu được 0,1 mol MgCl2 MgO  2 HCl   MgCl2  H 2O Cho dd Ba(OH)2 tác dụng với E2 rồi đun cạn dd sau phản ứng được 0,1 mol BaO  H 2O   Ba  OH 2

ẠY

Ba  OH  2  2 HCl   BaCl2  2 H 2O

D

Câu 3. ( điểm) Các PTHH: 1500 C 2CH 4   C2 H 2  3H 2 Laø m laïnh nhanh ñieä n phaâ n NC 2NaCl   2Na  Cl2

as CH 4  Cl2   CH 2Cl2  2 HCl

C2 H 2  HCl   C2 H 3Cl

truø ng hôïp n  C2 H 3Cl     C2 H 3Cl   n (P.V.C) Pd ,t  C2 H 2  H 2   C2 H 4 truø ng hôïp n  C2 H 4     C2 H 4   n


C2 H 2  Cl2   C2 H 2Cl2 Ni,t  C2 H 4  H 2   C2 H 6

C2 H 4  HCl   C2 H 5Cl Câu 4. ( điểm) Các PTHH: t 4 R  xO2   2 R2Ox (1)

Ơ H

N

mX  Ma  84b  15, 48 1 1 nR2Ox  nR  a  mR2Ox   M  8 x  .a 2 2 Từ(l): n  n  b  mMgO  40b MgCO3 (2): MgO M .a  8ax  40b  15 Từ (3) và (5): nH  x.nR  ax

FF

N

O

MgCO3  H 2 SO4   MgSO4  CO2   H 2O (6) nHCl  0,5.1, 2  0, 6  mol  n  61, 65  0, 45 mol   Ba 137 ; nH 2 SO4  0,5.0, 24  0,12  mol  30,96 mmoãiphaàn   15,48  g 2 ; Gọi M là khối lượng mol của kim loại R Đặt nR ở mỗi phần là a (mol); nMgCO3 ở mỗi phần là b (mol) ở mỗi phần

IC IA L

t MgCO3   MgO  CO2 (2) 2 R  2 xHCl   2 RClx  xH 2 (3) MgCO3  2 HCl   MgCl2  CO2   H 2O (4) 2 R  xH 2 SO4   R2  SO4  x  xH 2 (5)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

(4) và (6): nH  2nMgCO3  2b 44b  8ax  0, 48  ax+2b=0,84   2b  ax  0,84 ax  t 44b  8t  0, 48  Đặt có hệ 2b  t  0,84 Giải hệ này ta được: b  0,12; t  0, 6 0, 6 t  0, 6  a  x Với b  0,12  mMgCO3  0,12.84  10, 08  g   mR  15, 48  10, 08  5, 4  g  Ma  5, 4 0, 6 M.  5, 4 x hay M  9x Chọn: x  1  M  9 (loại) Chọn: x  2  M  18 (loại) x  3  M  27  R là Al 3 nH 2  Al  0,3mol 2 Từ (3) và (5) có nCO  nMgCO3  0,12 mol 2 Từ (4) và (6) có 

Tỷ khối của B so với

dB / H 2 

0,3.2  0,12.44 7  0,3  0,12  .2


Ba  H 2O   Ba  OH 2  H 2 (7) 3Ba  OH  2  Al2  SO4 3   3BaSO4  2 Al  OH 3 (8) Ba  OH  2  MgSO4   BaSO4  Mg  OH 2 (9)

Có thể Ba  OH 2  2 Al  OH 3 Ba  AlO2 2  4 H 2O Trong dd A có chứa 4 chất tan: MgC2; MgSO4; AlCl3; Al2(SO4)3, trong đó: Tổng nMg  0,12; nAl  0, 2 nCl  0, 6; nSO4  0,12

nBa OH   nBa  0, 45 nOH ; trong Ba  OH 2  2.0, 45  0,9 mol 2 n  nSO4  nBaSO4  0,12 mol  0, 45 mol Từ (8) và (9): Ba OH 2 nBa OH  2 dư: Các phản ứng (10) và (11) xảy ra cùng (8); (9) 3 3  nBa OH   nAl OH   nAl  0,3 2 3 2 2 Từ (8) và (10)  nBa OH   nMg  OH   nMg  0,12 Từ (9) và (11) 2 2  nBaOH  coø n dö  0,45  0,3  0,12  0,03  mol  2 Sau (8); (9); (10); (11) Phản ứng ( 12) xảy ra n bòtan  2nBaOH   2.0,03  0,06  mol   0,2  mol  2 Từ(12) Al OH 3 n coø n laïi  0,2  0,06  0,14  mol  Sau khi các phản ứng kết thúc Al OH 3 Vậy khối lượng kết tủa F chính là giá trị của m Và m  0,12.233  0,12.58  0,14.78  45,84  g 

N

H

Ơ

N

O

FF

Theo pt(7)

IC IA L

3Ba  OH  2  2 AlCl3   3BaCl2  2 Al  OH 3 (10) Ba  OH  2  MgCl2   BaCl2  Mg  OH 2 (11)

Y

1 1 nCl  .0, 6  0,3  mol  2 2 Từ (10) và (11) Vậy nồng độ CM của các chất tan trong dd E lần lượt là: CM BaCl  0,3 : 0,5  0, 6 M

Q

U

nBaCl2 

2

2 2

M

n  nBaOH  dö  0,03 2 Từ (12) Ba AlO2 2  CM Ba AlO   0, 03 : 0,5  0, 06 M

ẠY

KÈ

Khối lượng mỗi phần  9,84 : 2  4,92  g  ; nBr2  8 :160  0, 05  mol  Vì cho phần I qua dd Brom vẫn có khí bay ra nên A không tác dụng với brom trong dung dịch Đặt công thức tổng quát của A là CxHy ta có các pthh C2 H 4  Br2   C2 H 4 Br2 (1)

D

C2 H 4  3O2   2CO2  2 H 2O (2) y  t Cx H y   x   O2   xCO2  yH 2O 4  (3) CO2  Ba  OH 2   BaCO3  2 H 2O (4)

 Ba  HCO3 2 (5) Có thể 2CO2  Ba  OH 2  nBa OH   0,5.0, 66  0,33  mol  ; nBaCO3  63, 04 :197  0,32  mol  2

n  nBa OH  Vì BaCO3 2 phải xét hai trường hợp. TH1: Ba(OH)2 dư không cỏ phản ứng (5)


Từ (l):

nC H ôûmoã i phaà n  nBr  0,05  mol   1,4  g  2

2

2

Từ (2) nCO2  2nC2 H 4  2.0, 05  0,1  mol  Từ (4) nCO2  nBaCO3  0,32  mol  nCO ôû 3  0,32  0,1  0,22  mol  2

IC IA L

 nC trong Cx H y  0, 22  mol   2, 64  g  mặt khác mCx H y  4,92  1, 4  3,52  g   mH trong Cx H y  3,52  2, 64  0,88  g   0,88  mol  x 0, 22 1 Cx H y    y 0,88 4 Vậy công thức phân tử của A là CH4; Từ CT của TH2: CO2 dư  có phản ứng (5) n  nBaOH   nBaCO3  0,32  mol  Từ (4): CO2 2  nBa OH   0,33  0,32  0, 01 mol  2 ở (5)

O

FF

n  2nBa OH   2.0, 01  0, 02  mol  Từ (5): CO2 2  Tổng nCO2  0,32  0, 02  0,34  mol  nCO ôû 3  0,34  0,1  0,24  mol 

 nC trong Cx H y  0, 24  mol   2,88  g   mH trong Cx H y  3,52  2,88  0, 64  g   0, 64  mol 

N

2

Ơ

x 0, 24 3   y 0, 64 8 Từ CT của Vậy công thức phân tử của A là C3H8; Câu 5. (4,5 điểm) Cả 2 trường hợp A đều là ankan không tác dụng với Br2 trong dd nên đều thỏa mãn, phù họp đề bài Nếu A là CH4 thì nCH 4  nCO2  0, 22  mol   V  4,928 lít

Y

N

H

Cx H y 

KÈ

M

Q

U

Từ (2) và (3) nH 2O  0,1  0, 44  0,54 mol  Tổng m sản phẩm cháy  0,32.44  0,54.18  23,8  g   khối lượng dung dịch bị giảm  63, 04  23,8  39, 24  g  1 1  nC3 H8  .nCO2  .0, 24  0, 08  mol   V  1, 792 3 3 Nếu A là C3H8 lít Từ (2) và (3) nH 2O  0,1  0,32  0, 42 mol  Tổng m sản phẩm cháy  0,34.44  0, 42.18  22,52  g   khối lượng dung dịch bị giảm  63, 04  22,52  40, 05  g 

D

ẠY

Ở câu này nếu bài làm lý luận: vì A mạch hở và không cộng brom trong dd nên suy ra A là ankan nên công thức tổng quát là Cn H 2 n  2 rồi giải ra 2 trường hợp n  1 ; n  3 vẫn cho điểm tối đa.


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 25 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 PHÚ THỌ THCS NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (2,0 điểm) Cho lần lượt từng chất: Fe, BaO, Al2O3, và KOH vào lần lưọt các dung dịch: NaHSO4, CuSO4. Hãy viết PTHH của các phản ứng xảy ra. Câu 2. (3,0 điểm) 1. Có 1 hh gồm 5 kim loại: Al, Mg; Fe, Cu, Ag. Hãy dùng PPHH để tách riêng từng kim loại với khối lượng không đổi. Viết PTHH xảy ra trong quá trình tách. 2. Viết PTPƯ trong mỗi trường hợp sau a) Oxit + Axit  2 muối + oxit b) Muối + kim loại  2 muối c) Muối + bazơ  2 muối + loxit d) Muối + kim loại  1 muối Câu 3. (3,0 điểm) Trộn V1 lít dd HC1 0,6M với V2 lít dd NaOH 0,4M thu được 0,6 lít dd A. Tính V1, V2 biết 0,6 lít dd A có thể hoà tan hết 1,02 gam Al2O3 (coi sự pha trộn không làm thay đổi thể tích) 2. Sục từ từ a mol khí CO2 vào 800 ml dd X gồm KOH 0,5M và Ca(OH)2 0,2M. Tìm giá trị của a để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất Câu 4. (10 điểm) 1. Hoà tan các chất gồm Na2O, NaHCO3, BaCl2, NH4Cl có cùng số mol vào nước dư được dd A và kết tủa B. Hỏi dd A và kết tủa B chứa những chất gì? Viết PTHH của các phản ứng để minh hoạ. 2. Hoà tan hết 3,2 gam oxit M2On trong lượng vừa đủ dd H2SO4 10%, thu được dd muối có nồng độ 12,903%. Sau phản ứng đem cô bớt dd và làm lạnh thu được 7,868 gam tinh thể muối với hiệu suất 70%. Xác định công thức của tinh thể muối đó.  3. Cho X gam một muối halogenua của một kim loại kiềm tác dụng vói 200ml dd H2SO4 đặc, nóng vừa đủ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn họp sản phẩm A trong đó có một khí B (mùi trứng thối). Cho khí B tác dụng với dd Pb(N03)2 (dư) thu được 47,8 gam kết tủa màu đen. Phần sản phẩm còn lại, làm khô thu được 342,4 gam chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 139,2 gam muối duy nhất. a) Tính nồng độ mol/lit của dd H2SO4 ban đầu. b) Xác định công thức phân tử của muối halogenua. c) Tính X. Câu 5. (2,0 điểm) Có hỗn hợp khí A gồm metan, etilen và axetilen. - Cho 5,6 lít hỗn hợp khí a lội qua dd nước brôm dư thì có 52 gam brôm tham gia phản ứng. - Đốt cháy hoàn toàn 2,6 gam hỗn hợp khí A thì cần vừa đủ 30,24 lít không khí. Xác định thành phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn họp A, biết các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích còn lại là ni tơ. (Cho NTK: H = 1; Li=7; C = 12; O =16; F=19; Ca=40; Br=80; I=127; Ba=137; Pb=207; N=14; Na = 23; AI = 27; s = 32; K = 39; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64) HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (2,0 điểm) Với NaHSO4: Fe  2 NaHSO4   FeSO4  Na2 SO4  2 H 2 Ba  OH  2  2 NaHSO4   BaSO4  Na2 SO4  2 H 2O

Ba  OH  2  NaHSO4   BaSO4  Na2OH  H 2O


BaO  H 2O   Ba  OH 2

Al2O3  6 NaHSO4   Al2  SO4 3  3 Na2 SO4  3H 2O

2 KOH  2 NaHSO4   K 2 SO4  Na2 SO4  2 H 2O Với CuSO4: Fe  CuSO4   FeSO4  Cu BaO  H 2O   Ba  OH 2

Ba  OH  2  CuSO4   BaSO4  Cu  OH 2

IC IA L

2 KOH  CuSO4   Cu  OH 2  K 2 SO4

N

H

Ơ

N

O

FF

Câu 2. (3,0 điểm)

Q

U

Y

2. a) Fe3O4  8 HCl  FeCl2  2 FeCl3  4 H 2O b) FeCl3  2Cu  FeCl2  2CuCl2 c) 2 NaHCO3  Ca  OH 2  CaCO3  Na2CO3  2 H 2O

ẠY

KÈ

M

d) 2 FeCl3  Fe  3FeCl2 Câu 3. (3,0 điểm) nHCl  0, 6V1  mol   nNaOH  0, 4V2  mol   n  0,1 mol  1.  Al2O3 Theo đề bài ta có: V1  V2  0,3 lít 

D

PTHH: HCl  NaOH  NaCl  H 2O Trường hợp 1: Trong dd A còn dư axit HCl 6 HCl  Al2O3  2 AlCl3  3H 2O (1) - Theo (1) và (2) ta có V1  V2  0,3 lít  (*) Trường hợp 2: Trong dd A còn dư axit NaOH 2 NaOH  Al2O3  2 NaAlO2  H 2O (3)

- Theo ( 1 ) và (3) ta có nNaOH  nHCl  2nAl2O3  0, 4V2  0, 6V1  0, 02 (**) - Từ (*) và (**) ta có: V1  0,22 lít; V2  0,38 lít


nKOH  0,8.0,5  0, 4 mol nCa OH   0,8.0, 2  0,16 mol 2

2. Sục từ từ a mol khí CO2 vào 800 ml dd X có các phương trình phản ứng CO2  Ca  OH 2  CaCO3  H 2O (1)

IC IA L

0,16   0,16   0,16 CO2  2 KOH  K 2CO3  H 2O (1) 0, 2   0, 4   0, 2 CO2  K 2CO3  H 2O  2 KHCO3 (1) 0, 2   0, 2

O N

Y

N

H

Ơ

a   2a NaHCO3  NaOH  Na2CO3  H 2O a a a NH 4Cl  NaOH  NaCl  NH 3   H 2O a a a a BaCl2  Na2CO3  BaCO3  2 NaCl a a a 2a  Dung dịch A chỉ có NaCl. Kết tủa B chỉ có BaCO3. 2. PTHH: M 2On  nH 2 SO4  M 2  SO4 n  nH 2O

FF

Theo (1) ta có: Nếu 0  a  0,16 thì số mol CaCO3 tăng từ 0 đến 0,16 mol - Theo (2) và (3) ta có: Nếu 0,16  a  0,56 thì số mol CaCO3 = 0,16 mol Vậy để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất là 0,16.100  16 gam thì 0,16  a  0,56 Câu 4. (10,0 điểm) Phương trình hóa học Na2O  H 2O  2 NaOH

U

Nếu có 1 mol M2On thì số gam dd H2SO4 10% là 980n gam Số gam dd muối là 2 M  996n  gam 

 2M  96n  .100  12,903  M  56n

Q

C

3.

KÈ

M

2 M  996n 3 Ta có: n  3, M  56  Vậy oxits là Fe2O3 PTHH: Fe2O3  3H 2 SO4  Fe2  SO4 3  3H 2O

ẠY

n  0, 2 mol a) Pb NO3 2 - Vì khí B có mùi trứng thối khi tác dụng với dd Pb(NO3)2 tạo kết tủa đen  B là H2S - Gọi CTTQ của muối halogenua kim loại kiềm là RX - PTHH: 8RX  5H 2SO4 ñaëc  4R2SO4  H 2S  4X2  4H 2O (1)

D

1,6 1,0 0,8 0,2 0,8 (Có thể HS viết 2 phương trình liên tiếp cũng được) - Khi B tác dụng với dd Pb(NO3)2 H 2 S  Pb  NO3 2  PbS  2 HNO3 0,2

0,2

1, 0  5, 0 M 0, 2 -Theo (l) ta có: b) Sản phẩm gồm có: R2SO4, X2, H2S  chất rắn T có R2SO4 và X2, nung T đến khối lượng không đổi  mR2 SO4  139, 2 g  mX 2  342, 4  139, 2  203, 2  g   CM H 2 SO4 


203, 2  254  M X  127 0,8 -Theo ( 1 ) . Vậy X là iôt(I) 139, 2 M R2 SO4  2 R  96   174  R  39  0,8 - Ta có: R là kali (K) - Vậy CTPT muối halogenua là KI c) Tìm x: - Theo (1) nRX  1, 6  mol   x   39  127  .1, 6  265, 6  g 

Ơ

N

O

FF

Câu 5. (2,0 điểm) Gọi a, b, c lần lượt là số mol của CH4, C2H4, C2H2 trong 5,6 lít hỗn hợp A 5, 6 abc   0, 25 22, 4 - Ta có: C2 H 4  Br2  C2 H 4 Br2 (2) C2 H 2  2 Br2  C2 H 2 Br4 (3) 52  nBr2  b  2c   0,325 160 gọi ka, kb, kc lần lượt là số mol của CH4, C2H4, C2H2 trong 2,6 gam hỗn hợp A. - Ta có 16ka  28kb  26kc  2, 6 2CH 4  4O2  CO2  4 H 2O (6) C2 H 4  3O2  2CO2  2 H 2O (7) 2C2 H 4  5O2  4CO2  2 H 2O (8)

IC IA L

nX 2  0,8  mol  

H

 nO2  2ka  3kb  2,5kc  0, 27 (9) - Giải hệ PT ( 1 ), (4), (5), và (9) ta được a  0, 025mol  %VCH 4  10%; b  0,125 mol  %VC2 H 4  50%

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

c  0,1 mol  %VC2 H 2  40%


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 26 SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (4,0 điểm) 1. Hỗn hợp A gồm CaCO3, Cu, FeO, Al. Nung nóng A (trong điều kiện không có không khí) một thời gian thu lấy chất rắn B. Cho B vào nước dư được dung dịch c và chất rấn D (không thay đổi khối lượng khi cho vào dung dịch NaOH). Cho D tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư. Xác định B, D và viết các phương trình phản ứng xảy ra. 2. Hoà tan hoàn toàn 4 gam FexOy cần 52,14 ml dung dịch HCl 10% ( D  1, 05 g / ml ). Xác định công thức FexOy . 20 3. Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 31 tổng số nguyên tử có trong hồn hợp. Tính % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp. Câu 2. (4,0 điểm) Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt các chất khí sau: SO2, Cl2, NO2, H2S, CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư.  2. Hỗn hợp khí A gồm a mol SO2 và 5a mol không khí. Nung nóng hỗn hợp A với V2O5 xúc tác thu được hỗn hợp khí B. Biết rằng tỉ khối hơi của A so với B bằng 0,93. Hãy tính hiệu suất phản ứng giữa SO2 và O2. Cho không khí có chứa 80% N2 và 20% O2 theo thể tích. 3. Nhỏ từ từ 3V1 lít dung dịch Ba(OH)2 xM (dung dịch X) vào V1 lít dung dịch Al2(SO4)3 yM (dung dịch Y) thì phản ứng vừa đủ và thu được kết tủa lớn nhất là m gam. x a) Tính giá trị y . b) Nếu trộn V2 lít dung dịch X vào V1 lít dung dịch Y (ở trên) thì kết tủa thu được có khối lượng bằng V2 0,9m gam. Xác định giá trị V1 . Câu 3. (4,0 điểm) 1. Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng bằng lượng co dư, toàn bộ CO2 sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 40 gam kết tủa. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính số mol mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu. 2. Viết các phương trình phản ứng chứng minh: a) Tính axit của dung dịch HC1 mạnh hơn CH3COOH b) Độ hoạt động của O3 mạnh hơn O2 c) Tính bazơ của dung dịch Ba(OH)2 mạnh hơn NH3 d) Độ hoạt động của Fe mạnh hơn Cu 3. Cho hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có hóa trị lần lượt là III, II, I và tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:3, trong đó số mol của X bang X mol. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch có chứa y (gam) HNO3 (lấy dư 25%). Sau phản ứng thu được V lít khí NO2 và NO (đktc, không có sản phẩm khử khác). Dựa vào sơ đồ V   y  1, 25 10 x   63 22, 4   phản ứng chứng minh rằng: Câu 4. (4,0 điểm) 1. Hòa tan hoàn toàn 8,7 gam một hỗn hợp gồm kali và một kim loại M (thuộc nhóm IIA) trong dung dịch HC1 dư, thì thu được 5,6 dm3 H2 (đktc). Nếu hòa tan hoàn toàn 9 gam kim loại M trong dung dịch HCl dư, thì thể tích khí H2 sinh ra chưa đến 11 lít (đktc).Hãy xác định kim loại M. (Cho các kim loại nhóm IIA: Be=9, Mg=24, Ca=40, Sr=88, Ba=137) 2. Từ tinh bột, các chất vô cơ cần thiết và các điều kiện có đủ, hãy viết các phương trình phản ứng điều chế các chất sau: etyl axetat, etilen, PVC.


IC IA L

Câu 5. (4,0 điểm) Cho 76,2 gam hỗn hợp A gồm 1 ancol đơn chức (ROH) và 1 axit cacboxylic đơn chức (R'COOH). Chia A thành 3 phần bằng nhau. Đem phần 1 tác dụng hết với Na, thu được 5,6 lít H2 (đktc). Đốt cháy hết phần 2 thì thu được 39,6 gam CO2. Đem phần 3 thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất 60%, sau phản ứng thấy có 2,16 gam nước sinh ra. Viết các phương trình phản ứng xảy ra, xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của các chất trong A. Cho: H=l, O=16, C=12, N=14, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5; Ca=40, Fe=56, Cu=64. (Thí sinh không được dùng bảng HTTH và bảng Tính tan) HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (4,0 điểm) t  CaO  CO2 Phản ứng: CaCO3  t 2 Al  3FeO   Al2O3  3Fe (B: CaO, Al2O3, Cu, FeO, CaCO3 dư, Fe, Al) CaO  H 2O   Ca  OH 2

FF

2 Al  Ca  OH  2  2 H 2O   Ca  AlO2 2  3H 2 Al2O3  Ca  OH 2   Ca  AlO2 2  H 2O

t Cu  2H 2SO4  ñaë c   CuSO4  2H 2O  SO2

H

t 2Fe  6H 2SO4  ñaë c   Fe2  SO4 3  3SO2  6H 2O

Ơ

t 2FeO  4H 2SO4  ñaë c   Fe2  SO4 3  SO2  4H 2O

N

O

Do D không thay đổi khối lượng khi cho vào dung dịch NaOH, nên D không còn Al và Al2O3. Suy ra: D gồm Cu, FeO, CaCO3, Fe. t CaCO3  H 2SO4  ñaë c   CaSO4  CO2  H 2O

1, 05.52,14.10  0,15 mol 100.36,5 2. Ta có: Fex Oy  2 yHCl   xFeCl 2 y  yH 2O Phản ứng: (1) x 56 x  16 y 2y x 2    4 0,15 y 3 . Vậy công thức Fe2O3 Theo (1) và bài ra: 3. Gọi x, y lần lượt là số mol của Al2(SO4)3 và K2SO4 trong hỗn hợp. 12 x  4 y 20 x 1    y 2 Ta có: 17 x  7 y 31 342.1 %  m  Al2  SO4 3  .100%  49,57% 342.1  174.2 Vậy: %  m  K 2 SO4  50, 43%

KÈ

M

Q

U

Y

N

nHCl 

ẠY

Câu 2. (4,0 điểm)  CaSO3  H 2O 1. Ca  OH  2  SO2 

2Ca  OH  2  2Cl2   CaCl2  Ca  ClO 2  H 2O

D

t 6Ca  OH  2  6Cl2   5CaCl2  Ca  ClO3 2  6 H 2O

Ca  OH  2  H 2 S   CaS  2 H 2O

Ca  OH  2  CO2   CaCO3  H 2O

2Ca  OH  2  4 NO2   Ca  NO2 2  Ca  NO3 2  2 H 2O

2. Hỗn hợp A ban đầu có SO2: a mol, N2: 4a mol và O2: a mol.  2 SO3 (1) (Có thể chọn a  1 mol). Phản ứng: 2 SO2  O2  Gọi số mol SO2 phản ứng là x


m  soámol O2 phaû n öù ng  0,5x  mol  Theo ( 1 ): soámol giaû  nB  6a  0,5 x  mol 

IC IA L

Theo ĐLBTKL: mA  mB  m m m x d A/ B  :  0,93   0,84 6a 6a  0,5 x a H %  84% a a  Vì 2 1 , nên H% của phản ứng tính theo SO2. Vậy Phản ứng: 3Ba  OH  2  Al2  SO4 3   3BaSO4  2 Al  OH 3 (1) V1y 3 1 x   x  y  1 y Ta có: 3V1 x V1 y x  y 1 Chọn , khi đó m  3V1.233  2.V1.78  855V1 gam  I  Do 0,9m  m  gam  nên có 2 trường hợp xảy ra.

FF

3V1x

Y U

V2  3,548   3,55  V Từ (I, III): 1 Câu 3. (4,0 điểm) Ta có: nCO2  nCaCO3  0, 4 mol

N

H

Ơ

N

O

Trường hợp 1: Al2(SO4)3 dư, Ba(OH)2 hết 2 0,9m  V2 .233  V2 .78  285V2 gam  II  3 Theo (l): V2  2, 7 V Từ (I, II): 1 Trường hợp 2: Kết tủa tan một phần  Ba  AlO2 2  4 H 2O (2) Sau ( 1 ) xảy ra tiếp phản ứng: 2 Al  OH 3  Ba  OH  2  Theo(l, 2): Khối lượng kết tủa tan là 0,1m  V2  3V1  .2.78  0,1m (III)

KÈ

M

Q

Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe2O3 và CuO trong 24 gam hỗn hợp  Phản ứng: t Fe2O3  3CO   2 Fe  3CO2 (1) x 3x t CuO  CO   Cu  CO2 (2) y y Ca  OH  2  CO2   CaCO3  H 2O (3)

D

ẠY

160 x  80 y  24  y  0,1    x  0,1 Theo bài ra ta có hệ phương trình: 3 x  y  0, 4 2. Phản ứng:  NaCl  CH 3COOH a) HCl  CH 3COONa 

 2 KOH  I 2  O2 b) O3  2 KI  H 2O   BaCl2  2 NH 3  2 H 2O c) Ba  OH  2  2 NH 4Cl   Cu  FeSO4 d) Fe  CuSO4  y.100 y nHNO  phaû n öù ng   3 63.125 63.1,25 3. Ta có:  X  NO3 3  Y  NO3 2  ZNO3  NO2  NO (1) Sơ đồ: X  Y  Z  HNO3 


M  2 HCl   MCl2  H 2 (2) 0  b  0, 25 a  2b  0,5  11 9  18,3  M  38, 4   M 22, 4  Theo (1, 2) và bài ra: 39a  b.M  8, 7 (do ) Vậy M là Mg 2. Điều chế etyl axetat: CH 3COOC2 H 5

FF

axit , t   nC6 H12O6  C6 H10O5   n  nH 2O  men C6 H12O6  2C2 H 5OH  2CO2

O

men giaá m C2 H 5OH  O2   CH 3COOH  H 2O

H

Ơ

N

H 2 SO4 , t 

  CH 3COOC2 H 5  H 2O CH 3COOH  C2 H 5OH   - Điều chế etilen H 2 SO4 d ,170 C C2 H 5OH   CH 2  CH 2  H 2O

Điều chế PVC:  CH 2  CHCl   n CH 3COOH  NaOH   CH 3COONa  H 2O

N

t CH 3COONa  NaOH  raé n   CH 4  Na2CO3 CaO 1500 2CH 4   CH  CH  3H 2 LLN

IC IA L

y V V    3x  4 x  3x   y  1, 25. 10 x  .63 22, 4 22, 4   Áp dụng ĐLBT: 63.1, 25 Câu 5. (4,0 điểm) 1. Phản ứng: 2 K  2 HCl   2 KCl  H 2 (1)

Y

xt ,t  CH  CH  HCl   CH 2  CHCl

U

xt ,P,t  nCH 2  CHCl    CH 2  CHCl   n

D

ẠY

KÈ

M

Q

Có thể theo cách khác cũng cho điểm tối đa: C2 H 4  C2 H 4Cl2  C2 H 3Cl  PVC Câu 5. (4,0 điểm) Đặt ancol ROH là: CxHyO, axit R’COOH: CaHbO2 Phần 1: 2 ROH  2 Na  2 RONa  H 2 (1) 2 RCOOH  2 Na  2 RCOONa  H 2 (2) Phần 2: y 1 y  Cx H y O   x    O2   xCO2  H 2O 4 2 2  (3) b  b  Ca H bO   a   1 O2   aCO2  H 2O 4  2  (4) Phần 3:   RCOOR  H 2O (5) ROH  RCOOH  

5, 6 1  n  A   2nH 2  2.  0,5mol 22, 4 Theo (1, 2):  3  H %  5   100% 100 n  ROH pö   n  RCOOH pö   0,12.  0,2 mol 60 thì Nếu Có hai trường hợp: Trường hợp 1: nROH  0, 2mol  nRCOOH  0,3mol


39, 6  nCO2  0,9 44 Theo(3, 4): ( khi đốt phần 2)  2 x  3a  9  x  3, a  1 Trong A: CxHyO: 0,2 mol và HCOOH: 0,3 mol  mA  3 12.3  y  16  0, 2  46.0,3  76, 2  y  6 0, 2 x  0,3a 

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Vậy CTPT, CTCT các chất trong A: C3 H 6O  CH 2  CH  CH 2  OH  HCOOH n  0, 2 mol  n  0,3 mol ROH Trường hợp 2: RCOOH Theo(3), (4): 3 x  2a  9  x  1, a  3 Trong A: CH4O: 0,3 mol và C3HbO2: 0,2 mol  mA  3 32.0,3   68  b  0, 2   76, 2  y  11 (loại vì b lẻ)


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 27 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2009-2010 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (2 điểm) 1. Chất bột A là Na2CO3, chất bột B là Ca(HCO3)2. Viết phương trình hóa học,xảy ra (nếu có) khi: - Nung nóng A và B. - Hòa tan A và B bằng dung dịch H2SO4 loãng. - Cho CO2 qua dung dịch A và dung dịch B. - Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch A và dung dịch B. - Cho A và B vào dung dịch BaCl2. 2. Có 5 lọ hóa chất khác nhau, mỗi lọ chứa một dung dịch của một trong các hóa chất sau: NaOH, HCl, H2SO4, BaCl2, Na2SO4. Chỉ được dùng thêm phenolphtalein (với các điều kiện và dụng cụ thí nghiệm có đủ). Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận ra 5 hóa chất trên và viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có). Câu 2. (2 điểm) 1. Từ Metan và các chất vô cơ, các điều kiện phản ứng cần thiết có đầy đủ. Hãy viết các phương trình hóa học điều chế: rượu etylic, axit axetic, polietilen, etyl axetat, etylclorua(C2H5Cl), etan (C2H6). 2. Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon ở trạng thái khí có số nguyên tử C  4 . Người ta thu được khí cacbonic và hơi nước theo tỷ lệ thể tích là 1:1 (các chất khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Xác định công thức cấu tạo có thể có của hidrocacbon trên. Câu 3. (2 điểm) Hồn hợp A gồm hai kim loại Na và Al. 1. Hòa tan A vào nước dư: nNa a) Xác định tỉ lệ số mol nAl để hỗn hợp A tan hết? b) Nếu khối lượng A là 16,9 gam cho tan hết trong lượng nước dư thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc). Xác định khối lượng mỗi kim loại trong A? 2. Cho 16,9 gam hỗn hợp A như trên vào 2 lít dung dịch HCl 0,75M, phản ứng xong thu được dung dịch X. Cho 2 lít dung dịch KOH vào X kết thúc các phản ứng thì thu được 7,8 gam kết tủa. Xác định nồng độ mol/lít của dung dịch KOH đã dùng? Câu 4. (2 điểm) 1. Hòa tan hoàn toàn một lượng kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng có nồng độ 20% (lấy dư 20% so với lượng cần cho phản ứng). Dung dịch thu được có nồng độ của muối tạo thành là 23,68%. Xác định kim loại M? 2. Nêu phương pháp tách hai muối FeCl2 và CuCl2 ra khỏi hỗn hợp của chúng mà khối lượng không thay đổi. Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra (nếu có). Câu 5. (2 điểm) A là hỗn hợp khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) gồm ba hidrocacbon (X, Y, Z) có dạng công thức là CnH2n+2 hoặc CnH2n (có số nguyên tử C  4 ). Trong đó có hái chất có số mol bằng nhau. Cho 2,24 lít hỗn hợp khí A vào bình kín chứa 6,72 lít O2 ở điều kiện tiêu chuẩn rồi bật tia lửa điện để các phản ứng xảy ra hoàn toàn (giả sử phản ứng cháy chỉ tạo ra CO2 và H2O). Dần toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc rồi bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam và bình 2 có 14 gam kết tủa. a) Tính khối lượng hỗn hợp khí A ban đầu? b) Xác định công thức phân tử của X, Y, Z? Cho: C=12; Cl =35,5; H = 1; Al = 27; Na = 23; o = 16; Ca = 40; Ba = 137; s = 32; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Mg = 24. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (2 điểm)


1. Các phương trình hóa học xảy ra là: t Ca  HCO3 2   CaCO3  CO2  H 2O t CaCO3   CaO  CO2

 Na2 SO4  H 2O  CO2  +) Na2CO3  H 2 SO4  Ca  HCO3 2  H 2 SO4   CaSO4  2 H 2O  2CO2   2 NaHCO3 +) Na2CO3  CO2  H 2O   CaCO3  2 NaOH +) Na2CO3  Ca  OH 2 

IC IA L

Ca  HCO3 2  Ca  OH 2   CaCO3   H 2O

O

FF

 BaCO3  2 NaCl +) Na2CO3  BaCl2  2. Lấy một lượng vừa đủ mỗi mẫu hóa chất cho vào các ống nghiệm riêng biệt rồi đánh số thứ tự. Nhỏ từ từ dung dịch phenolphtalein vào các ống nghiệm chứa các hóa chất nói trên. + Nếu ống nghiệm nào hóa chất làm phenolphtalein từ không màu chuyển màu hồng là NaOH + Ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì là HCl, H2SO4, BaCl2 và Na2SO4. Nhỏ từ từ và lần lượt vài giọt dung dịch có màu hồng ở trên vào 4 ống nghiệm còn lại. + Ống nghiệm nào làm mất màu hồng là các dung dịch axit HCl và H2SO4.( Nhóm I) + Ống nghiệm nào không làm mất màu hồng là dung dịch muối BaCl2 và Na2SO4 ( Nhóm II).  NaCl  H 2O PTHH: NaOH  HCl 

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

NaOH  H 2 SO4   Na2 SO4  H 2O Nhỏ một vài giọt dung dịch của một dung dịch ở nhóm I và hai ống nghiệm chứa dung dịch nhóm II + Nếu không có hiện tượng gì thì hóa chất đó là HC1. Chất còn lại của nhóm I là H2SO4. Nhỏ dung dịch H2SO4vào hai ống nghiệm chứa hóa chất nhóm II - Neu thấy ống nghiệm nào kết tủa trắng thì ống nghiệm đó chứa dung dịch BaCl2. - Ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì đó là hóa chất Na2SO4 + Nếu thấy ống nghiệm nào có kết tủa ngay thì dung dịch ở nhóm I là hóa chất H2SO4, ống nghiệm gây kết tủa BaCl2, ống nghiệm còn lại không gây kết tủa chứa hóa chất Na2SO4. Hóa chất còn lại ở nhóm I là HCl. Câu 2. (2 điểm) 1. Phương trình hóa học: 1500C 2CH 4   C2 H 2  3H 2 laø m laïnh nhanh Pd / PbCO3 C2 H 2  H 2   C2 H 4 t

KÈ

M

axit C2 H 4  H 2O  C2 H 5OH (rượu etylic) t men giaá m C2 H 5OH  O2   CH 3COOH  H 2O (axit axetit) t xt , p CH 2  CH 2    CH 2  CH 2  n (Pli etilen) t H SO

ẠY

2 4 ñaë c C2 H 5OH  CH 3COOH   CH 3COOC2 H 5  H 2O (etyl axetat) t C2 H 4  HCl   C2 H 5Cl (etyy clorua)

Ni C2 H 4  H 2   C2 H 6 (etan) t

D

2. Gọi công thức tổng quát của Hidrocacbon là CxHy  x, y  ℕ * y y  t Cx H y   x   O2   xCO2  H 2O 4 2  PTHH: y CO2 : H 2O  1:1  x :  1:1  y  2 x 2 Theo bài ra tỷ lệ thể tích Vì là chất khí có số nguyên tử C  4 nên ta có 2  x  4 + Trường hợp 1: x  2 . Công thức của H-C là C2H4 có CTCT là CH 2  CH 2 + Trường hợp 2: x  3 . Công thức của H-C là C3H6 có các công thức cấu tạo phù hợp là: CH 2  CH  CH 3 ;


+ Trường hợp 3: x  4 . Công thức của H-C là C4H8 có các công thức cấu tạo phù hợp là: CH 2  CH  CH 2  CH 3 CH 3  CH  CH  CH 3 CH 2  C  CH 3

;

; CH 3

; CH 3

FF O

U

Y

N

H

Ơ

N

Gọi x, y lần lượt là số mol Na, Al trong hỗn hợp A  x, y  0  x nNa : nAl   1 y Theo PT 1, 2 để hỗn hợp A tan hết thì 12,32 mA  16,9  gam  nH 2   0,55  mol  22, 4 b) Khi và Ta có phương trình: 23 x  27 y  16,9 (I) 1 1 nH  nNa  x  mol  2 Theo PT 1: 2 2 3 3 nH  nAl  y  mol  2 Theo PT 2: 2 2 1 3 x  y  0,55 2 Ta có PT: 2 (II) 23 x  27 y  16,9  1 3 x  y  0,55  2 Kết hợp I và II ta có hệ:  2 Giải hệ ta được: x  0,5; y  0, 2 Vậy: Khối lượng của Na  0,5.23  11,5  gam 

IC IA L

Câu 3. (2 điểm) a) Cho hỗn hợp A tan hết trong nước.  2 NaOH  H 2 (l) PTHH: 2 Na  2 H 2O  2 Al  2 NaOH  2 H 2O   2 NaAlO2  3H 2 (2)

M

Q

Khối lượng của Al  0, 2.27  5, 4  gam  2. Cho 16,9 gam A ( Na  0,5mol ; Al  0, 2 mol ) vào dung dịch HC1 nHCl  2.0, 75  1,5  mol 

KÈ

 2 NaCl  H 2 (3) PTHH: 2 Na  2 HCl  2 Al  6 HCl   2 AlCl3  3H 2 (4)

ẠY

Vì nHCl  1,5  nNa  3nAl  1,1 mol  . Vậy HCl phản ứng dư. Ta có: nHCl dö  1,5  1,1  0,4  mol 

D

Khi cho dung dịch KOH và dung dịch sau phản ứng vì có kết tủa HC1 hết:   KCl  H 2O ( 5) PTHH: KOH  HCl  0,4  0,4 3KOH  AlCl3   Al  OH 3  3KCl (6)

3a a a Có thể xảy ra: KOH  Al  OH 3   KAlO2  H 2O (7) b b Trường hợp 1: không xảy ra phản ứng 7. AlCl3 dư, KOH hết


7,8  0,1 mol   nKOH  0, 4  0,3  0, 7  mol  78 0, 7 CM   0,35M 2 Vây nồng độ dung dịch KOH là: Trưòng hợp 2: Xảy ra phản ứng 7. Sau phản ứng 6 AlCl3 hết, sau pứ 7 KOH hết Al(OH)3 dư = 0,1 (mol)  a  0, 2  b  a  0,1  0,1 mol  a

 nKOH  0, 4  3a  b  1,1 mol 

CM 

1,1  0,55M 2

IC IA L

Vây nồng độ dung dịch KOH là: Câu 4. (2 điểm) 1. Gọi hóa trị của kim loại M trong phản ứng là n ( 1  n  3 )  M 2  SO4 n  nH 2 (1) PTHH: 2 M  nH 2 SO4  Gọi số mol của M là x nx 2 Theo PT 1: Vì dùng dư 20% so với lượng phản ứng nx  120  nH SO ban ñaàu  1  0,6nx  mol  2 4 2  100 Khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng là: 98 0,6nx mdung dòch H SO   100  294nx  gam 2 4 20 Theo định luật bào toản khối lượng: mdung dòch sau phaûn öùng  mkim loaïi  mdung dòch axit  mhiñro

H

Ơ

N

O

FF

nhidro  nH 2 SO4 pu 

.

nx  2  Mx  293nx  gam  2 1 1 nmuoái  nM  nx  mol  2 2 Theo PT: 1 mmuoái  nx  2M  96  Mx  49nx 2 23, 68 C%muoái  23,68%  16,8  293nx  100 Ta lại có , khối lượng của muối 23, 68 Mx  49nx   Mx  293nx  100 Ta có phương trình: Giải PT ta được: M  28n . n 1 2 3 M 28 56 84 (loại) (Fe) (loại) Vậy kim loại hóa trị II khối lượng mol  56 là sắt (Fe) Fe  H 2 SO4   FeSO4  H 2 2. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp vào nước thu được dung dịch. Cho từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch chứa hỗn họp. Lọc lấy kết tủa, nung ở nhiệt độ cao tới khối lượng không đổi được hỗn hợp hai oxit( FeO và CuO). PTHH: CuCl2  2 NaOH   Cu  OH 2  2 NaCl

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

 Mx  294nx 

FeCl2  2 NaOH   Fe  OH 2  2 NaCl

t Cu  OH  2   CuO  H 2O


1 2 Fe  OH  2  O2   Fe2O3  2 H 2O 2 Cho luồng khí H2 đi qua hỗn hợp oxit nung nóng đến khối lượng không đổi thu được Fe và Cu. Cho Fe và Cu vào dung dịch HCl dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn là Cu. Cô cạn dung dịch thu được FeCl2 tinh khiết. Đốt Cu trong khí clo dư thu được Cl2 tinh khiết PTHH: Fe  2 HCl   FeCl2  H 2 

IC IA L

t Cu  Cl2   CuCl2 Câu 5. (2 điểm)

2, 24 6, 72  0,1 mol  nO2   0,3  mol  22, 4 22, 4 a) Theo bài ra ta có: ; Khi đốt cháy phản ứng xảy ra hoàn toàn hỗn họp mà chỉ thu được CO2 và H2O, giả sử CTTQ ba H-C là CxHy y y  t Cx H y   x   O2   xCO2  H 2O 4 2  PTHH: Cho toàn bộ sản phẩm qua bình 1 đựng H2SO4 đặc sau đó qua bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì H20 hấp thụ vào H2SO4 đặc.  mH 2O  4,14  gam 

O

FF

nA 

Ơ

N

CO2 hấp thụ vào bình Ca(OH)2 dư tạo kết tủa CaCO3 theo PT CO2  Ca  OH 2   CaCO3   H 2O

4,14 14  0, 23  mol  nCO2  nCaCO3   0,14  mol  18 100 Tacó: ; Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O cho phản ứng mO phaûn öùng  mOCO   mO H O  mO

n öù ng 2 phaû

N

2

2

 32  nCO  16  nH O  32  0,14  16  0,23  8,16  gam 2

2

Y

2

H

nH 2O 

8,16  0,255  mol   0,3 32 Vậy oxi dư, hỗn họp H-C cháy hoàn toàn. mhoãn hôïp H-C  mC  mH  0,14.12  0,23.2  2,14  gam 

Q

n öù ng 2 phaû

U

 nO

M

2,14  21,4 0,1 b) Ta có: Vậy trong hỗn hợp A có một H-C là CH4. Giả sử là X có mol là a ( a  0 ) Khi đốt dạng tổng quát có thể có 2 phương trình sau: 3n  1 t Cn H 2 n  2  O2   nCO2   n  1 H 2O 2 (1) 3m t Cm H 2 m  O2   mCO2  mH 2O 2 (2) n  n  nCO2 H 2O Nhận thấy theo PT 1: Cn H 2 n2

D

ẠY

KÈ

M TB cuûahoãn hôïp A 

PT 2: nH 2O  nCO2 Vậy nCn H 2 n2  nH 2O  nCO2  0, 23  0,14  0, 09  mol  Cm H 2 m  0,1  0, 09  0, 01 mol 

Trường hợp 1: Nếu Y và Z cùng dạng CmH2m có số mol lần lượt là b và c ( b, c  0 )  a  0, 09; b  c  0, 01  Vậy số mol CO2  0, 09  0, 01m  0,14  m  6 ( loại) Trường hợp 2: Vậy X (CH4), Y (C2H2n+2), Z (CmH2m) với 2  n, m  4 .


 a  b  0, 09  c  0, 01 Vậy số mol CO2  a  nb  0, 01m  0,14 Vì 2 chất có số mol bằng nhau: 0, 09 ab  0, 045  mol  2 Nếu: Ta có: 0, 045  0, 045n  0, 01m  0,14 4,5n  m  9,5 (loại vì m  2  n  2 )

FF

IC IA L

Nếu: a  c  0, 01 mol   b  0, 09  0, 01  0, 08  mol  Ta có: 0, 01  0, 08n  0, 01m  0,14 8n  m  13 ( loại vì n  2 ) Nếu: b  c  0, 01  a  0, 09  0, 01  0, 08  mol  Ta có: 0, 08  0, 01n  0, 01m  0,14  n  m  6 Khi đó: n 2 3 4 m 4 3 2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Vậy 3 H-C có thể là: CH4; C2H6; C4H8 hoặc CH4; C3H8; C3H6 hoặc CH4; C4H10; C2H4


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 28 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LÂM ĐỒNG LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2010-2011 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (1,5 điểm) Cho các chất Al2O3, A1(NO3)3, NaAlO2, Al2(SO4)3, Al(OH)3, AlCl3, Al. Hãy lựa chọn chất thích hợp sắp xếp thành một dãy chuyển hoá và viết phương trình phản ứng minh họa (ghi rõ điều kiện nếu có). Câu 2. (1,5 điểm) Đi từ các chất ban đầu là đá vôi, than đá và được dùng thêm các chất vô cơ cần thiết, hãy viết phương trình phản ứng điều chế ra polivinyl clorua, đicloetan. Câu 3. (2,5 điểm) a) Có một miếng kim loại natri để ngoài không khí ẩm một thời gian biến thành sản phẩm A. Cho A tan vào nước được dung dịch B. Cho dung dịch B vào dung dịch NaHSO4.Viết các phương trình hóa học của quá trình thí nghiệm trên.  b) Cho 100ml nước vào cốc thuỷ tinh. Sau đó cho thêm 40 gam muối ăn vào khuấy đều cho đến khi còn một ít muối không tan, lắng xuống đáy. Sau đó đun nhẹ, thấy toàn bộ muối trong cốc đều tan. Để nguội dung dịch đến nhiệt độ phòng thì thấy muối kết tinh trở lại. Giải thích hiện tượng nêu trên. Câu 4. (2,5 điểm) a) Chỉ dùng nước và khí cacbonic, bằng phương pháp hóa học em hãy phân biệt 5 chất bột màu trắng sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 b) Những khí thải (CO2, SO2...) trong quá trình sản xuất gang thép có ảnh hưởng như thế nào đến môi trường xung quanh? Dần ra một số phản ứng để giải thích. Em hãy đề nghị biện pháp để chống ô nhiễm môi trường ở khu dân cư gần cơ sở sản xuất gang thép. Câu 5. (1,5 điểm) Em hãy dùng các phương trình hóa học để giải thích vì sao không được bón chung các loại phân đạm: NH4NO3, (NH4)2SO4 và CO(NH2)2 với vôi hoặc tro bếp (chứa K2CO3). Biết rằng trong nước, CO(NH2)2 chuyển hóa thành (NH4)2CO3. Câu 6. (2,5 điểm) Hỗn hợp A gồm CaCO3, Cu, Fe3O4. Nung nóng A (trong điều kiện không có không khí) một thời gian được chất rắn B và khí C. Cho khí c hấp thụ vào dung dịch NaOH được dung dịch D. Dung dịch D tác dụng được với BaCl2 và dung dịch KOH. Hoà tan B vào nước dư được dungg dịch E và chất rắn F. Cho F vào dung dịch HC1 dư được khí C, dung dịch G và chất rắn H. Nếu hoà tan F vào dung dịch H2SO4 đặc, dư thu được khí I và dung dịch K. Xác định B, c, D, E, F, G, H, I, K và viết các phương trình phản ứng xảy ra. Câu 7. (2 điểm) Đồ thị biểu diễn độ tan trong nước của chất rắn X như sau: a) Hãy cho biết dung dịch bão hòa ở trong khoảng nhiệt độ nào? b) Nếu 130 gam dung dịch bão hòa đang ở 70°C hạ nhiệt độ xuống còn 30°C. Hỏi có bao nhiêu gam X tách ra khỏi dung dịch?


IC IA L FF

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 8. (2,5 điểm) Hỗn hợp khí A gồm 2 hiđrocacbon. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít A trong khí oxi thu được 1,6 lít khí CO2 và 1,4 lít hơi nước. Xác định công thức phân tử các hiđrocacbon có trong hỗn hợp khí A, biết rằng thể tích các khí và hơi nước đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Câu 9. (3,5 điểm) X là hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của kim loại hóa trị (I) và kim loại hóa trị (II). Hòa tan hoàn toàn 18 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl (vừa đủ) thì thu được 3,36 lít khí (đktc) và dung dịch Y. a) Nếu cô cạn dung dịch Y thì thu được bao nhiêu gam hỗn hợp muối khan? b) Nếu tỷ lệ số mol của muối cacbonat kim loại hoá trị (I) với muối cacbonat kim loại hóa trị (II) trong hỗn hợp X là 2:1. Nguyên tử khối của kim loại hóa trị (I) lớn hơn nguyên tử khối của kim loại hóa trị (II) là 15 đ.v.c. Hãy tìm công thức phân tử của hai muối. (Cho biết: C =12, O = 16, Ca = 40, H=1, Mg = 24, Cu = 64, Fe = 56, Na =23, K =39, Li = 4) HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. (1,5 điểm) 1 2 3 4 5 6 Al   Al2O3   NaAlO2   Al  OH 3   Al2  SO4 3   AlCl3   Al  NO3 3

M

t 4 Al  3O2   2 Al2O3

KÈ

Al2O3  2 NaOH   NaAlO2  H 2O

NaAlO2  2 H 2O  CO2   Al  OH 3  NaHCO3

2 Al  OH 3  3H 2 SO4   Al2  SO4 3  6 H 2O

ẠY

Al2  SO4 3  3BaCl2   2 AlCl3  3BaSO4 AlCl3  3 AgNO3   Al  NO3 3  2 AgCl

D

Câu 2. (2,5 điểm) t CaCO3   CaO  CO2 t CaO  3C   CaC2  CO

t CaC2  2 H 2O   C2 H 2  Ca  OH 2

HC  CH  HCl   CH 2  CHCl

t  , xt nCH 2  CHCl    CH 2  CHCl  n Pd /BbCO3 HC  CH  H 2   CH 2  CH 2


CH 2  CH 2  Cl2   CH 2Cl  CH 2Cl Câu 3. (2,5 điểm) a) Khi để miếng Na ngoài không khí ẩm có thể xảy ra các phương trình hoá học sau: 4 Na  O2  2 Na2O 2 Na  2 H 2O  2 NaOH  H 2  Na2O  H 2O  2 NaOH Na2O  CO2  Na2CO3

IC IA L

2NaOH  CO2  Na2CO3  H 2O Hỗn hợp A gồm Na, NaOH, Na2CO3, Na2O Khi cho hỗn hợp A vào nước, tất cả tan trong nước và có các phương trình hoá học sau: 2 Na  2 H 2O  2 NaOH  H 2 

FF

Na2O  H 2O  2 NaOH Vậy dung dịch B chứa NaOH và Na2CO3 Cho dung dịch B dung dịch NaHSO4: NaHSO4  NaOH  Na2 SO4  H 2O

O

2 NaHSO4  Na2CO3  2 Na2 SO4  CO2   H 2O

Y

N

H

Ơ

N

NaHSO4  Na2CO3  Na2 SO4  NaHCO3 , (nếu NaHSO4, thiếu) b) Hoà tan dư NaCl tạo ra dung dịch bão hoà, phần không tan được sẽ lắng xuống. Khi tăng nhiệt độ  độ tan của muối tăng nên NaCl tan thêm. Khi giảm nhiệt độ  độ tan của muối giảm nên phần không tan được kết tinh trở lại. Câu 4. (2,5 điểm) Hoà tan 5 chất bột trắng vào nước được: Nhóm l (gồm các dung dịch NaCl, Na2CO3 Na2SO4) Nhóm 2 (BaCO3, BaSO4 không tan). Sục khí CO2 dư và nước vào nhóm 2 nhận biết được BaCO3 tan (tạo dd Ba(HCO3)2 chất còn lại không tan là BaSO4. CO2  H 2O  BaCO3   Ba  HCO3 2

Q

U

Cho dd Ba  HCO3 2 vào nhóm 1 thì Na2CO3 và Na2SO4 tạo kết tủa trắng, nhận biết được NaCl Ba  HCO3 2  Na2CO3   BaCO3  2 NaHCO3 Ba  HCO3 2  Na2 SO4   BaSO4  2 NaHCO3

KÈ

M

Sục khí CO2 dư và nước vào hai kết tủa, kết tủa tan ta nhận.biết được Na2CO3, kết tủa không tan là Na2SO4 CO2  H 2O  BaCO3   Ba  HCO3 2

ẠY

b) + Khí CO2, SO2... gây ô nhiễm không khí, ảnh hưởng đến sức khoẻ con người, độc hại cho động vật, thực vật. + Những khí thải này khi gặp mưa sẽ nhanh chóng tạo thành H2CO3, H2SO3 làm cho nồng độ axit trong nước mưa cáo hơn mức bình thường, rất có hại cho môi trường: SO2  H 2O   H 2 SO3

D

CO2  H 2O   H 2CO3 + Biện pháp chống ô nhiễm môi trường: xây dựng hệ thống xử lí khí thải độc hại trước khi thải ra ngoài không khí (cho khí thải đi qua dung dịch kiềm như NaOH, Ca(OH)2, hai khí SO2, CO2 bị giữ lại). Trồng nhiều cây xanh để hấp thụ khí CO2. Câu 5. (1,5 điểm) * Nếu bón chung với vôi thì: 2 NH 4 NO3  Ca  OH 2   Ca  NO3 2  2 NH 3  2 H 2O  CaSO4  2 NH 3  2 H 2O  NH 4 2 SO4  Ca  OH 2   CaCO3  2 NH 3  2 H 2O  NH 4 2 CO3  Ca  OH 2 


* Nếu bón chung với tro bếp (chứa K2CO3) 2 NH 4 NO3  K 2CO3   2 KNO3  H 2O  CO2  2 NH 3 

 K 2 SO4  H 2O  CO2  2 NH 3   NH 4 2 SO4  K 2CO3   2 KHCO3  2 NH 3   NH 4 2 CO3  K 2CO3 

IC IA L

Như vậy bón chung phân đạm với vôi hoặc tro bếp thì luôn bị thất thoát đạm do giải phóng NH3 Câu 6. (2,5 điểm) t CaCO3   CaO  CO2 (B: CaO, Cu, Fe3O4, CaCO3 dư; C:CO2) CO2  NaOH  NaHCO3 CO2  2 NaOH  Na2CO3  H 2O 2 NaHCO3  2 KOH  Na2CO3  K 2CO3  2 H 2O Na2CO3  BaCl2  BaCO3  2 NaCl (D: Na2CO3 và NaHCO3)

FF

CaO  H 2O  Ca  OH 2 (E: Ca(OH)2; F: Cu, Fe3O4, CaCO3 dư) CaCO3  2 HCl  CaCl2  2 H 2O  CO2

t Cu  2H 2SO4  ñaë c   CuSO4  2H 2O  SO2

N

t 2Fe3O4  10H 2SO4  ñaë c   3Fe2  SO4 3  10H 2O  SO2 

O

Fe3O4  8 HCl  FeCl2  2 FeCl3  4 H 2O (C: CO2; G: CaCl2, FeCl2, 2FeCl3, HCl dư; H: Cu) t CaCO3  H 2SO4  ñaë c   CASO4  H 2O  CO2

Y

N

H

Ơ

Câu 7. (2 điểm) a) Dung dịch bão hòa trong khoảng nhiệt độ từ 0°C đến 10°C; 30°C đến 40°C; 60°C đến 70°C. b) Khối lượng X kết tinh: + Số gam chất tan và số gam nước có trong 130g dd ở 70°C: Cứ 100 g nước hòa tan 25 g X  tạo thành 125 g dd xg nước hòa tan y g X  tạo thành 130 g dd bảo hoà  x  104 g và y  26 g . + Tính số gam chất tan X có trong 104 g nước ở 30°C: mctX  15.104 :100  15, 6  g 

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

+ Số gam X tách ra khi hạ nhiệt độ từ 70°C xuống 30C  26  15, 6  10, 4  g  Câu 8. (2,5 điểm) Đặt công thức chung của các chất trong hỗn hợp là CxHy y y  t Cx H y   x   O2   xCO2  H 2O 4 2  (1) PTHH: Từ (1): thể tích CO2  x thể tích Cx H y  1, 6  x Do đó A phải chứa 1 chất có số nguyên tử C  1, 6  A chứa CH4. y y Cx H y  1, 4   y  2,8 H 2O  2 2 . thể tích Thể tích hơi  Trong A có 1 hidrocacbon có số nguyên tử H  2,8 , chất còn lại chứa 2 nguyên tử H. Đặt công thức là CnH2. Gọi thể tích của riêng CH4 trong 1 lít A là a lít.  Thể tích riêng Cx H 2  1  a (lít).  4.a  2 1  a   y  2,8  a  0, 4 a 1.0, 4  n 1  0, 4  y  1, 6  n  2 1 Công thức của CnH2 là C2H2. Vậy công thức phân tử của các chất trong hỗn hợp A là CH4 và C2H2. Câu 9. (3,5 điểm)


a) Gọi X là kim loại hóa trị 1  Công thức của muối là X2CO3, có số mol là x. Gọi Y là kim loại hóa trị II  Công thức của muối là YCO3, có số mol là y. PTHH: X 2CO3  2 HCl   2 XCl  CO2  H 2O (1) x 2x 2x x x YCO3  2 HCl   YCl2  CO2  H 2O (2) y 2y 2y y y Ta có: nCO2  x  y  0,15  mol   mCO2  6, 6  g 

IC IA L

nH 2O  x  y  0,15  mol   mH 2O  2, 7  g 

nHCl  2 x  2 y  2.0,15  0,3  mol   mHCl  10,95  g 

Theo định luật bảo toàn khối lượng: Khối lượng hai muối khan thu được: mXCl vaøYCl  mhh A  mHCl  mCO  mH O 2

2

2

FF

 18  10,95  6, 6  2, 7  19, 65  g 

mYCO3  0, 05. Y  60   0, 05Y  3i

mA  mX 2CO3  mYCO3   0, 2Y  9    0, 05Y  3 

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

 0, 25Y  6  Y  24 (kim loại Mg) X  24  15  39 (kim loại K) Công thức của hai muối là K2CO3 và MgCO3.

H

Ơ

N

O

b) Vì tỷ lệ số mol của muối cacbonnat kim, loại hoá trị (I) với muối cacbonnat kim loại hoá trị (II) trong hỗn họp X là 2:1 nên x  2 y . x  y  0,15  2 y  y  0,15  y  0, 05  mol  ; x  0,1  mol  . Vì nguyên tử khối của kim loại hoá trị (I) lớn hơi của kim loại hoá trị (II) là 15 đvc nên X  Y  15 mX 2CO3  0,1.  2 X  60   0,1  2Y  90   0, 2Y  9


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 29 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH TP HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2008-2009 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học

Câu 1. (4 điểm) 1 . Viết phương trình phản ứng để thực hiện dãy chuyển hóa sau: 1  2  3  4 5  MnO2   Cl2   HCl   FeCl2   Fe OH 2   FeSO4     Fe  NO3 2 6

(7)  8 9  10  CaCl2   Ca  NO3 2   CaCO3  Ca  HCO3 2

IC IA L

Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

2. Có 5 dung dịch chứa trong 5 lọ riêng biệt gồm các chất: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số bất kỳ 1, 2, 3, 4, 5. Thực hiện các thí nghiệm được kết quả như sau: - Chất ở lọ 1 tác dụng với chất ở lọ 2 cho khí bay lên, và tác dụng với chất ở lọ 4 tạo thành kết tủa. - Chất ở lọ 2 cho kết tủa trắng với chất ở lọ 4 và lọ 5. Hãy cho biết tên chất có trong từng lọ 1, 2, 3, 4, 5. Giải thích và viết phương trình phản ứng minh hoạ. Câu 2. (2 điểm) Trên 2 đĩa cần ở vị trí thăng bằng có 2 cốc để hở trong không khí,mỗi cốc đều đựng 100g dung dịch HC1 có nồng độ 3,65%. Thêm vào cốc thứ nhất 8,4g MgCO3, thêm vào cốc thứ hai 8,4g NaHCO3. a) Sau khi phản ứng kết thúc,cân còn giữ vị trí thăng bằng không? Nếu không thì lệch về bên nào? Giải thích. b) Nếu mỗi bên đĩa cân cũng lấy 100g dung dịch HCl nhưng nồng độ là 10% và cũng làm thí nghiệm như trên với khối lượng MgCO3 và NaHCO3 đều bằng 8,4g. Phản ứng kết thúc, cân còn giữ vị trí thăng bằng không? Giải thích. Câu 3. (2 điểm) Người ta dùng khí co dư ở nhiệt độ cao để khử hoàn toàn 53,5g hỗn hợp X chứa CuO, Fe2O3, PbO, FeO thu được hỗn hợp kim loại Y và hỗn hợp khí Z. Cho Z tác dụng hết với dung dịch Ca(OH)2 dư, phản ứng xong người ta thu được 60 gam kết tủa trắng. a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng. b) Xác định khối lượng của hỗn hợp kim loại Y. Câu 4. (4 điểm) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dd HCl 20% thu được dung dịch Y. Biết nồng độ của MgCl2 trong dung dịch Y là 11,787%. a) Viết phương trình phản ứng. b) Tính nồng độ % của muối sắt trong dung dịch Y. c) Nếu thêm vào dung dịch Y nói trên một lượng dung dịch NaOH 10% vừa đủ để tác dụng thì nồng độ % của chất có trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu? Câu 5. (4 điểm) Đốt cháy hoàn tòàn một hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4, CH4, C2H6 thì thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9 gam nước. a) Viết phương trình phản ứng đốt cháy. b) Tính thể tích khí Oxi cần dùng (đo ở đktc) c) Tính tổng khối lượng của hỗn họp A. Câu 6. (4 điểm) Đốt cháy hoàn toàn m gam một hyđrocacbon X, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc dư, bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,người ta thấy: - Bình 1: có khối lượng tăng thêm 21,6 gam. - Bình 2: có l00 gam chất kết tủa trắng. a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra. b) Tính m.


c) Xác định công thức phân tử của X biết rằng tỷ khối hơi của X so vói oxi là 2,25. d) Viết công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử nói trên. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (4 điểm) c   MnCl2  2H 2O  Cl2  (1) 1. MnO2  4HCl ñaë

IC IA L

Cl2  H 2   2 HCl (2) 2HCl  Fe   FeCl2  H 2  (3) FeCl2  2 NaOH   2 NaCl  Fe  OH 2  (4) Fe  OH  2  H 2 SO4   FeSO4  2 H 2O (5)

FeSO4  Ba  NO3 2   Fe  NO3 2  BaSO4  (6) t Cl2  Ca   CaCl2 (7)

FF

CaCl2  2 AgNO3   2 AgCl  Ca  NO3 2 (8) Ca  NO3 2  Na2CO3   CaCO3  2 NaNO3 (9)

2. Có thể lập bảng mô tả như sau: Na2CO3 Na2CO3 BaCl2  MgCl2  H2SO4   NaOH

MgCl2  

Ơ

N

BaCl2 

H2SO4   X

NaOH   

H

N

 

O

CaCO3  CO2  H 2O   Ca  HCO3 2 (10)

U

Y

Chỉ có Na2CO3 tạo với các chất khác 2KT và 1 khí nên chọn (2) là Na2CO3, (1) là H2SO4 Từ đó suy ra: (4) là BaCl2 vì tạo kết tủa với (1); còn lọ ( 5) là MgCl2 vì tạo kết tủa với (2) Na2CO3  BaCl2   BaCO3  2 NaCl Na2CO3  MgCl2   MgCO3  2 NaCl

Q

Na2CO3  H 2 SO4   Na2 SO4  CO2   H 2O

D

ẠY

KÈ

M

BaCl2  H 2 SO4   BaSO4   H 2O Câu 2. (2 điểm) a) Số mol HCl  0,1 mol; số mol MgCO3  0,1 mol; số mol NaHCO3  0,1 mol. * Cốc 1 : cho 0,1 mol HCl tác dụng với 0,1 mol MgCO3 MgCO3  2 HCl   MgCl2  H 2O  CO2  0,1 0,1 0 0,05 0,1 0,05 mol 0,05 0 0,05 mol * Cốc 2: cho 0,1 mol HCl tác dụng với 0,1 mol NaHCO3 NaHCO3  HCl   NaCl  H 2O  CO2  0,1 0,1 0 0,1 0,1 0,1 mol 0 0 0,1 mol Vì lượng CO2: ( cốc 2)  lượng CO2 ( cốc 1) nên cân lệch về cốc 2. b) Nếu dùng l00 g dung dịch HC1 10% thì  số mol HCl  0, 27 mol thì lượng MgCO3 và NaHCO3 ở 2 cốc đều phản ứng hoàn toàn. Cốc 1: 0,1 mol MgCO3  0,1 mol CO2

Cốc 2: 0,1 mol NaHCO3  0,1 mol CO2


(Vậy cân vẫn giữ được thăng bằng) Câu 3. (2 điểm) a) Các phương trình phản ứng: t CO  CuO   CO2  Cu (1) t 3CO  Fe2O3   3CO2  2 Fe (2) t CO  PbO   CO2  Pb (3)

0,6 mol

IC IA L

t CO  FeO   CO2  Fe (4) (CO2, CO dư) t CO2  Ca  OH 2   CaCO3   H 2O

0,6 mol

mY  53,5  0, 6.28  0, 6.44  43,9 gam

H

Ơ

N

O

Câu 4. (4 điểm)  MgCl2  H 2  a) Mg  2 HCl  x 2x x x (mol) Fe  2 HCl   FeCl2  H 2 y 2y y y (mol) 2 x  2 y .36,5   mdd HCl  .100   365 x  365 y  gam  20 mdd Y  24 x  56 y  365 x  365 y   2 x  2 y    387 x  429 y  gam 

FF

n pö  n  0,6 mol b) Từ các phương trình (1 ), (2), (3), (4) ta có: CO   CO2 Theo định luật BTKL ta có: mX  mCO  mY  mCO2

U

Y

N

Phương trình biểu diễn nồng độ % của MgCl2 trong dung dịch Y: 95 x 11, 787  387 x  419 y 100 x  y Giải ra mFeCl2  127 y  127 x  gam 

M

Q

Vì nồng độ % tỷ lệ thuận với khối lượng chất tan trong dung dịch nên: 127 x C % FeCl2  11, 787  15, 76% 95 x b) Cho dung dịch Y tác dụng NaOH thì thu được dung dịch Z MgCl2  2 NaOH   Mg  OH 2  2 NaCl

2y

y 2y (mol) 2 x  2 y  40   .100  800 x  800 y gam mdd NaOH 10%     10 mKT   58 x  90 y  gam 

ẠY

y

KÈ

x 2x x 2x (mol) FeCl2  2 NaOH   Fe  OH 2  2 NaCl

D

mdd Z  387 x  419 y  800 x  800 y   58 x  90 y   1129  x  y  gam 

58,5  2 x  2 y  117 100%  100%  10,36% 1129  x  y  1129 Câu 5. 4( điểm) a) Các phương trình phản ứng cháy: 3 C2 H 2  O2   2CO2  H 2O 2 C2 H 4  3O2   2CO2  2 H 2O C % NaCl 


CH 4  2O2   CO2  2 H 2O C3 H 4  4O2   3CO2  2 H 2O C2 H 6  3,5O2   2CO2  3H 2O b) Số mol CO2  0, 4 mol; số mol H2O  0,5 mol 1 0,5 nO2  nCO2  .nH 2O  0, 4   0, 65 mol 2 2 Tacó: Thể tích O2  pö   0,65 22,4  14,56 lít

O N Ơ

H

 mA  0, 4  44  9  0, 65  32  5,8 gam 1 mA  mH  mC  .9  0, 4 12  5,8  gam  9 (Hoặc: ) Câu 6: 4( điểm) a) a) Đặt CTTQ của hiđrocacbon X là CxHy y y  t Cx H y   x   O2   xCO2  H 2O 4 2  CO2  Ca  OH 2   CaCO3   H 2O

FF

1 0,5 O2  pö   nCO  .nH O  0,4   0,65 mol 2 2 2 2 Dễ thấy số mol c) Theo định luật BTKL ta có: mA  mCO2  mCO2  mH 2O

IC IA L

Lưu ý Có thể giải câu 5 bằng phương trình phản ứng cháy tổng quát y y  t Cx H y   x   O2   xCO2  H 2O 4 2 

N

b) Bình H2SO4 đặc tăng 21,6 gam  mH 2O  21, 6 gam 21, 6  nH 2O   1, 2 mol 18

Y

100  1 mol 100 Bình dung dịch Ca(OH)2 có 100 gam kết tủa Khối lượng của hiđrocacbon X là: m  mC  mH  112  1, 2  2  14, 4 gam x 1 x 0,5 5      y 1, 2 12 c) Tacó: 0,5 y 1, 2 CT nguyên tắc: (C5H12)n n  1 72 n  2, 25  32  72 Ta có: giải ra . CTPT của hợp chất là C5H12 d) Phân tử C5H12 có 3 cấu tạo (gọi là 3 đồng phân): CH 3  CH 2  CH 2  CH 2  CH 3 CH 3  CH 2  CH  CH 3 CH 3 CH 3 CH 3  C  CH 3

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

 nCO2  nKT 

;

;

CH 3


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 30 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM HỌC 2010 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (2,5 điểm) Có các chất lỏng A, B, C, D, E. Chất nào là benzen, rượu etylic, axit axetic, dung dịch glucozơ, nước? Biết kết quả của những thí nghiệm như sau: Chất T/d với natri T/d với T/d với Đốt trong không lỏng canxi cacbonat dd AgNO3/NH3 khí A Khí bay ra Không phản ứng Bạc không xuất Cháy dễ dàng hiện B Khí bay ra Không phản ứng Bạc kết tủa Không cháy C Khí bay ra Không phản ứng Bạc không xuất Không cháy hiện D Khí bay ra Khí bay ra Bạc không xuất Có cháy hiện E Không phản ứng Không phản ứng Bạc không xuất Cháy dễ dàng hiện Viết các phương trình phản ứng theo kết quả của các thí nghiệm. Câu 2. (2,5 điểm) a) Hãy giải thích các trường hợp sau: - Khi điều chế clo trong phòng thí nghiệm, để thu khí clo người ta dẫn khí clo qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc; bình (2) để đứng, miệng bình có bông tẩm xút. - Muốn quả mau chín người ta thường xếp quả xanh và quả chín gần nhau. b) Trong tự nhiên khí metan có ở đâu? Người ta có thể điều chế metan từ cacbon và hidro hoặc nung nóng natri axetat với vôi tôi xút. Viết các phương trình hóa học xảy ra, ghi rõ điều kiện (nếu có). Câu 3. (2,0 điểm) a) Từ kim loại Cu, hãy viết hai phương trình phản ứng điều chế trực tiếp CuCl2? b) Bằng phương pháp hóa học hãy tách riêng từng kim loại Fe, Cu, Au ra khỏi hỗn hợp gồm ba kim loại Fe, Cu, Au. Câu 4. (2,0 điểm) Chất bột A là Na2CO3, chất bột B là NaHCO3. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi: a) Nung nóng A và B  b) Cho CO2 lần lượt lội qua dung dịch A, dung dịch B. c) Cho A và B lần lượt tác dụng với dung dịch KOH, dung dịch BaCl2, dung dịch Ba(OH)2. Câu 5. (2,5 điểm) Có sơ đồ biến đổi sau: X  Y  Z  Y  X Biết rằng: X là đơn chất của phi kim T; Y, Z là hợp chất gồm hai nguyên tố, trong đó có chứa T. Dung dịch chất Y làm đỏ quỳ tím. Z là muối kali, trong đó Kali chiếm 52,35 % về khối lượng. Xác định công thức hóa học của các chất X, Y, Z và viết phương trình hóa học biếu diễn các biến đổi trên. Câu 6. (2,0 điểm) Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp hai kim loại A (hóa trị II) và B (hóa trị III) bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 8,96 lít khí hidro (đktc). a) Tính số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng? b) Xác định tên và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Biết ràng số mol kim loại hóa trị III bằng hai 8 lần số mol kim loại hóa trị II và nguyên tử khối của kim loại hóa trị II bằng 9 nguyên tử khối của kim loại hóa trị III. Câu 7. (3 điểm)


2 H 2O  2 Na   2 NaOH  H 2 

N

2CH 3COOH  2 Na   2CH 3COONa  H 2 

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Hỗn hợp A gồm ba hidrocacbon: CnH2n+2, CmH2m-2 và CpH2p. Đốt cháy hoàn toàn 2,688 lít (đktc) hỗn hợp A, sau phản ứng cho hỗn hợp sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bỉnh 2 đựng KOH đặc, thấy khối lượng bình 1 tăng 5,04 gam và bình 2 tăng 14,08 gam. a) Biết trong A, thể tích CmH2m-2 gấp 3 lần thể tích CnH2n+2. Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi hidrocacbon trong hỗn hợp A. b) Xác định công thức phân tử của ba hidrocacbon này, nếu biết trong hỗn hợp A có 2 hidrocacbon có số 1 nguyên tử cacbon bằng nhau và bằng 2 số nguyên tử cacbon của hidrocacbon còn lại. Câu 8. (2,5 điểm) X và Y là các dung dịch HCI có nồng độ khác nhau. Lấy V1 lít X trộn với V2 lít Y được 2 lít dung dịch Z (cho rằng sự pha trộn không làm thay đổi thể tích của dung dịch). a) Tính nồng độ mol của dung dịch Z biết rằng V1 lít X phản ứng với dung dịch bạc nitrat dư thì thu được 35,875 gam kết tủa. V2 lít Y phản ứng vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,3M. b) Tính nồng độ mol của các dung dịch X và Y, biết rằng nếu cho 0,1 lít X phản ứng hết với sắt thì lượng hidro thoát ra nhiều hơn so với 0,1 lít Y phản ứng hết với sắt là 448 ml (đktc). Câu 9. (1 điểm) Cho nồng độ phần trăm của dung dịch NaCl bão hòa ở 0°C là 25,93%; ở 90°C là 33,33%. Khi làm lạnh 600 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 90°C tới 0°C thì khối lượng dung dịch thu được là bao nhiêu gam? (Cho C = 12; H= 1; Zn = 65; Fe = 56; AI = 27; Mg = 24; Cu = 64; C1 = 35,5; Ca = 40; O = 16, K = 39; Ba = 137; S = 32; Na = 23) HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (2,5 điểm) A: rượu etylic; B: dd glucoza; C: nước; D: axit axetic; E: benzen PTHH: 2C2 H 5OH  2 Na   2C2 H 5ONa  H 2 

Y

2CH 3COOH  CaCO3    CH 3COO 2 Ca  H 2O  CO2 

C6 H12O6  Ag 2O   C6 H12O7  2 Ag 

U

C2 H 5OH  3O2   2CO2  3H 2O

Q

CH 3COOH  2O2   2CO2  2 H 2O C6 H12O6  6O2   6CO2  6 H 2O

D

ẠY

KÈ

M

C6 H 6  O2   6CO2  3H 2O Câu 2. (2,5 điểm) a) - Khí clo đi ra có hơi nước nên dẫn qua bình H2so4 đặc đế làm khô; khí clo nặng hơn không khí nên để đứng bình; khí clo độc gây ô nhiễm môi trường. phản ứng được với NaOH nên dùng bông tẩm NaOH để clo không bay ra bên ngoài. Cl2  2 NaOH   NaCl  NaClO  H 2O Khi quả chín có sinh ra một lượng etilen là chất khí kích thích quả mau chín. b) Metan có trong mỏ khí tự nhiên, khí mỏ than, khí mỏ dầu, ở đầm lầy, bùn ao... PTHH: C  2 H 2   CH 4 t CH 3COONa  NaOH   CH 4  Na2CO3 Câu 3. (2,0 điểm)  CuCl2 a) Cu  Cl2 

Cu  HgCl2   CuCl2  Hg b) Tách hỗn hợp: • Tách Fe: cho hỗn hợp vào dung dịch HCl dư:


Fe  2 HCl   FeCl2  H 2 Lọc: dung dịch là FeCl2. chất rắn là Cu, Au. Cho Zn vừa đủ vào dung dịch: Zn  FeCl2   ZnCl2  Fe Tách Au: Cho hỗn hợp Cu, Au vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư: t Cu  2H 2SO4  ñaë c   CuSO4  SO2  2H 2O

IC IA L

Lọc: dung dịch là CuSO4, chất rắn là Au • Tách Cu: cho bột Zn vừa đủ vào dung dịch CuSO4: Zn  CuSO4   ZnSO4  Cu Câu 4. (2,0 điểm) t  a) Na2CO3  t 2 NaHCO3   Na2CO3  CO2   H 2O

FF

 2 NaHCO3 b) Na2CO3  CO2  H 2O  NaHCO3  CO2  H 2O   không phản ứng

O

 không phản ứng c) Na2CO3  KOH  t 2 NaHCO3  KOH   Na2CO3  K 2CO3  2 H 2O Na2CO3  BaCl2   BaCO3  2 NaCl

Ơ

N

NaHCO3  BaCl2   không phản ứng Na2CO3  Ba  OH 2   BaCO3  2 NaOH

H

2 NaHCO3  Ba  OH 2   Na2CO3  BaCO3  2 H 2O

M

Q

U

Y

N

4 trường hợp không xảy ra phản ứng Câu 5. (2,5 điểm) Z là hợp chất có công tliírc chung: KnT. 39n  0,5235  M T  35,5n Ta có: 39n  M T Nghiệm hợp lí với n  1  M T  35,5  T là nguyên tố clo ( Cl). Vậy X là Clo (Cl2 ).Dung dịch chất Y làm đỏ quỳ tím  Y là HCl. Vậy Z là KCl. PTHH: Cl2  H 2   2 HCl HCl  KOH   KCl  H 2O

KÈ

t 2KCl raén  H 2SO4 ñaëc   K 2SO4  2HCl t 4HCl ñaëc  MnO2   MnCl2  Cl2  2H 2O

ẠY

Câu 6. (2,0 điểm) a) Viết đúng hai phương trình tổng quát: A  H 2 SO4   ASO4  H 2 

D

2 B  3H 2 SO4   B2  SO4 3  3H 2 

nH 2 SO4  nH 2  0, 4 mol mH 2 SO4  0, 4  98  39, 2 g

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: KL muoá i khan  KL A,B  KL axit  KL H 2

 7,8  39, 2   0, 4  2   46, 2 g

b) Gọi a là số mol của A, số mol của B là 2a. nH 2  4a  0, 4 mol  a  0,1 mol


Xác định khối lượng hai kim loại: a  0,1 8 aA  2aB  7,8  a. B  2aB  7,8 9 (thay )  B  27  là kim loại nhôm  A  24  A là kim loại magiê mAl  5, 4 g ; mMg  2, 4 g Câu 7. (3,0 điểm) a) n hỗn hợp khí A  0,12 mol ; nH 2O  0, 28 mol ; nCO2  0,32 mol

FF

IC IA L

Gọi X là số mol của CnH2n+2  số mol của Cm H 2 m  2  3 x y là số mol của CpH2p PTHH:  3n  1  Cn H 2 n  2    nCO2   n  1 H 2O  O2   2  x nx  n  1 x

N

3p O2   pCO2  pH 2O 2 y yp yp Ta có: x  3 x  y  0,12  4 x  y  0,12 nx  3 xm  yp  0,32 (2)

O

 3m  1  Cm H 2 m  2    mCO2   m  1 H 2O  O2   2  3x 3xm 3 x  m  1

Ơ

Cp H2 p 

H

(1)

(3)

Q

U

Y

Từ (1), (2), (3) ta có: x  0, 02; y  0, 04 0, 02  %Cn H 2 n  2  100%  16, 67% 0,12 0, 06  %Cm H 2 m  2  100%  50% 0,12  %C p H 2 p  33,33%

N

 n  1  x  3x  m  1  yp  0, 28  nx  py  3xm  2 x  0, 28

D

ẠY

KÈ

M

b) * Nếu: CnH2n+2 và CmH2m-2 có số nguyên tử C bằng nhau  n  m CpH2p có số nguyên tử c gấp 2 lần  p  2n Ta có: nx  py  3 xm  0,32 n  0, 02   2n  0, 04   3  0, 02  n  0,32  n  2  CTHH của ba hidrocacbon là: C2H6; C2H2 và C4H8 * Nếu: CnH2n+2 và CpH2p có số nguyên tử C bằng nhau  n  P CmH2m-2 có sổ nguyên tử C gấp 2 lần  m  2n Ta có: nx  py  3 xm  0,32 0, 02n  0, 04n  3  0, 02  2n  0,32  n  1, 77 ( loại vì n là số nguyên dương) * Nếu: CpH2p và CmH2m-2 có số nguyên tử C bằng nhau  p  m CnH2n+2 có số nguyên tử C gấp 2 lần  n  2m Ta có: nx  py  3 xm  0,32 2m  0, 02   0, 04m  3  0, 02  m  0,32  m  2, 28 ( loại) Vậy ba hidrocacbon có CTPT là: C2H6; C2H2 và C4H8 Câu 8. (2,5 điểm)


a) nAgNO3  35,875 :143,5  0, 25  mol  nNaOH  0,5  0,3  0,15  mol   AgCl   HNO3 (1) b) PTHH: HCl  AgNO3  HCl  NaOH   NaCl  H 2O nHCl 1  nAgCl  0, 25 mol  nHCl trong 2 lít dung dịch Z  0, 25  0,15  0, 4 mol  CM  dd Z   0, 4 : 2  0, 2 M

N

.

N

2 Thế (1) vào (2) ta có: C y  0, 2C y  0, 03  0 Giải PT: C y  0,1M ; C X  0,5M

H

Ơ

số mol H2 sinh ra do 0,1 lít dd Y phản ứng với Fe là 2 0,1C X 0,1C y 0, 448    0, 02  C X  0, 4  C y 2 22, 4 (1) Đề bài: 2 0, 25 0,15 VX  V y  2  2 Cy Ta có: hay: C X (2)

O

FF

b) PTHH: 2HCl  Fe   FeCl2  H 2  Gội nồng độ mol của dd X là CX, nồng độ mol của dd Y là CY. Số mol HCl trong 0,1 lít dd X là 0,1 CX; số mol HCl trong 0,1 lít dd Y là 0,1 CY  0,1C X số mol H2 sinh ra do 0,1 lít dd X phản ứng với Fe là 2 .  0,1C y

IC IA L

nHCl  2  nAgCl  0,15 mol

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

Câu 9. (1,0 điểm) Gọi độ tan của NaCl ở 0°C là a gam. a  0, 2593  a  35 gam Ta có: a  100 Gọi độ tan của NaCl ở 90°C là a gam. b  0,3333  b  50 gam Ta có: b  100 Ở 90°C: 50 g NaCI hòa tan tối đa trong 100 gam nước  150 g dd bão hòa. 200 g NaCl hòa tan tối đa trong 400 gam nước  600 g dd bão hòa. Ở 0°C: 35 g NaCl hòa tan tối đa trong 100 gam nước  135 g dd bão hòa. 140 g NaCl hòa tan tối đa trong 400 gam nước  540 g dd bão


PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM ĐỀ 31 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT ĐAKLAK NĂM HỌC 2010-2011 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Hóa học - Chuyên Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 1. (1,5 điểm) Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) khi tiến hành các thí nghiệm sau: a) Cho mẫu kim loại Na vào dung dịch CuCl2. b) Cho mẫu đá vôi vào dung dịch KHSO4 c) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 d) Cho canxicacbua vào nước e) Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit H2SO4 loãng, thu được dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng nhẹ. g) Cho lòng trắng trứng vào rượu etylic. Câu 2. (2,5 điểm) a) Từ quặng pirit sắt, natri clorua, oxi, nước, hãy viết các phương trình hóa học điều chế các chất: FeSO4, FeCl2, FeCl2, sắt III hiđroxit, Na2SO3, NaHSO4. b) Hòa tan 0,8 gam hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị II và một kim loại hóa trị III cần dùng 34 ml dung dịch HCl 2M. + Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan. + Nếu kim loại hóa trị III là AI và có số mol bằng 5 lần số mol của kim loại hóa trị II thì kim loại hóa trị II là kim loại nào? Câu 3. (1,5 điểm) Nhiệt phân hoàn toàn một lượng MgCO3 sau một thời gian thu được chất rắn A và khí B. Hấp thụ hết khí B bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch C. Dung dịch C vừa tác dụng được với BaCl2, vừa tác dụng được với KOH. Hòa tan chất rắn A bằng dung dịch axit sunfuric loãng, dư thu được khí B và dung dịch D. Xác định thành phần của A, B, C, D và viết các phương trình hóa học. Câu 4. (2,0 điểm) Nung 93,9 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al trong môi trường chân không. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y. chia Y làm 2 phần: Phần 1: cho tác đụng với dung dịch NaOH dư thu được 1.344 lít H2 Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HC1 dư thu được 14.112 lít H2 biết các khí đo ở đktc. Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp X. Câu 5. (2,5 điểm) a) Cho 20 ml rượu etylic 23° tác dụng vừa đủ với kim loại Na. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng. Biết khối lượng riêng của rượu là 0.8g/ml, của nước là 1g/ml. b) Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X ( Mx  78 ) chứa C, H, O, N thu được CO2, H2O và N2. Biết số mol H2O bằng 1,75 lần số mol CO2; tổng số mol CO2 và H2O bằng 2 lần số mol O2 tham gia phản ứng. Xác định công thức phân tử và đề nghị một công thức cấu tạo của X. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (1,5 điểm) a) Na tan mạnh, dung dịch sủi bọt, màu xanh lam của dung dịch chuyển dần thành kết tủa màu xanh lơ. 2 Na  2 H 2O  2 NaOH  H 2 2 NaOH  CuCl2   Cu  OH 2  2 NaCl

b) Đá vôi tan ra, sủi bọt khí trong dung dịch: CaCO3  2 KHSO4   CaSO4  K 2 SO4  H 2O  CO2  c) Ban đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong NaOH dư AlCl3  3 NaOH   Al  OH 3  3 NaCl


Al  OH 3  NaOH   NaAlO2  2 H 2O

d) Chất rắn tan mạnh trong nước, sủi bọt khí CaC2  2 H 2O   Ca  OH 2  C2 H 2  e)Xuất hiện lớp gương sau khi đun nhẹ dung dịch X Ax  nC6 H12O6  C6 H10O5  n  nH 2O  t dd NH3 C6 H12O6  Ag 2O   C6 H12O7  2 Ag  t

IC IA L

g) Lòng trắng trứng bị đông tụ. t Protein(dd)   ñoâ ng töï Câu 2. (2,5 điểm) *Điều chế FeSO4: ñp 2NaCl  2H 2O   2NaOH  Cl2  H 2 coùm.n t 4 FeS  11O2   8SO2  2 Fe2O3

FF

V2O5 2 SO2  02   2 SO3 t

SO3  H 2O   H 2 SO4

O

t Fe2O3  3H 2   2 Fe  3H 2O

N

Fe  H 2 SO4   FeSO4  H 2 * Điều chế FeCl2, FeCl2, Fe(OH)3 t 2 Fe  3Cl2   2 FeCl3

Ơ

2 FeCl3  Fe   3FeCl2

NaOH  H 2 SO4   NaHSO4  H 2O

N

* Điều chế Na2SO3 và NaHSO4 SO2  2 NaOH   Na2 SO3  H 2O

H

FeCl3  3 NaOH   Fe  OH 3  3 NaCl

Q

2 B  6 HCl   2 BCl3  3H 2

U

Y

NaCl  r   H 2SO4 ñaëc   NaHSO4  HCl k  (Hoặc:  ACl2  H 2 b) A  2 HCl 

M

Tính soámol Cl  soámol HCl  0,068mol mmuoái  mkim loaïi  mCl  0,8  0,068 35,5  3,214  gam

D

ẠY

KÈ

* Tìm A, B theo 2 cách sau đây: - Cách 1: Gọi a là số mol A  số mol Al là 5a Ta có: 2a  3b  17 a  0, 068  a  0, 004 0, 004 A  5  0, 004  27  0,8 . Giải ra A  65 ( Zn) - Cách 2: Xét phản ứng chung: 17 A  5 Al  17 HCl   ACl2  5 AlCl3  H 2  2 0,004 0,02 0,068 (mol) . 0,8  0, 02.27 MA   65  Zn  0, 004 Ta có: Câu 3. (1,5 điểm) B: CO2; A: MaCO3 và MgO; C: NaHCO3 và Na2CO3; Đ: MgSO4, H2SO4 (dư) Bạn đọc tự viết PTHH nhé! Câu 4. (2 điểm) Phản ứng nhiệt nhôm:


t 8 Al  3Fe3O4   9 Fe  4 Al2O3 Vì Y tan trong kiềm sinh ra khí nên trong Y có Al, Fe, Al2O3 Phần 1: soámol H 2  0,06 , gọi x là sổ mol Fe

O N

H

Ơ

Số mol Fe (trong Y)  0,36  1,5  0,36  0,9  mol   1  nFe  0,3 số mol Fe3O4 ( hỗn hợp đầu) 3 (mol) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu: Fe3O4 ( 69,6 gam); Al ( 93,9  69, 6  24,3gam ) Câu 5. (2,5 điểm) a) Tính thể tích rượu n / c  4, 6 ml  3, 68 g   0, 08 mol

FF

IC IA L

2 Al   3H 2 0,04 0,06 (mol) Phần 2: Giả sử số mol các chất phần 2 gấp a lần phần 1 2 Al   3H 2 0,04a 0,06a Fe   H2 ax ax 14,112 0, 06a  ax   0, 63 22, 4 Ta có: (1)  Theo ĐLBTKL khối lượng hỗn hợp Y  93,9 gam (gồm cả phần 1 và phần 2) 4 x.102 4ax.102 1, 08  56 x   108a  56ax   93,9 9 9 (2) Biến đổi và giải hệ (1) và (2) được: a  1,5, x  0,36

KÈ

M

Q

U

Y

N

Tính thể tích H 2O  15, 4 ml ( 15,4 gam) 15,4 soámol C2 H 5ONa  0,08 mol  soámol NaOH   mol  18 Viết 2 ptpư: ; Tính được khối lượng chất rắn: 39,66 gam y z y t  Cx H y Oz N t   x    O2   xCO2  H 2O  N 2 4 2 2 2  b) y   1, 75 x  x : y  2 : 7 Đề 2 (1) y y z   x   2 x     z  x 2 4 2  Mặt khác: (2)  x : y : z  2 : 7 : 2 Từ (l) và (2) Công thức nguyên:  C2 H 7O2 N t n

D

ẠY

Vì M X  78 nên  63  14t  n  78 Chỉ có n  1 và t  1 là thỏa mãn. CTPT: C2H7O2N Các đồng phân của C2H7O2N gồm: - Hợp chất no: tạp chức amin và ancol (hoặc tạp chức amin và ete) -Muối amoni: có chứa nhóm -COO- và nhóm NH4 Ví dụ: CTCT thu gọn của các đồng phân muối amoni: CH3- COO-NH4 hoặc H-COONH3CH3


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
CHIẾN THẮNG KỲ THI 9 VÀO 10 HÓA HỌC 31 ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu