Skip to main content

CHƯƠNG I SỰ ĐIỆN LI HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN BS. T.DUY HỌC KÌ 1 NH 2017 2018

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

CHƯƠNG I:

SỰ ĐIỆN LI

BÀI 1:

SỰ ĐIỆN LI

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

I. THÍ NGHIỆM: 1. Thí nghiệm : cốc a: nước cất. cốc b: dd saccarozo, cốc c: dd NaCl Qua thí nghiệm ta thấy * NaCl (rắn, khan); NaOH (rắn, khan), các dd ancol etylic (C2H5OH) , glixerol (C3H5(OH)3) không dẫn điện. * Các dd axit, bazơ và muối đều dẫn điện được. * Sự điện li là quá trình các chất tan trong nước ra

G

Đ

ion.

II. PHÂN LOẠI CHẤT ĐIỆN LI:

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2.Nguyên nhân tính dẫn điện của các dd axit, bazơ, muối: - Tính dẫn điện là do trong dd của chúng có các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do gọi là các ion. - Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là sự điện li. - Những chất tan trong nước phân li ra ion gọi là những chất điện li. - Axit, bazơ, muối là các chất điện li. - Phương trình điện li: HCl → H+ + Cl-. NaOH → Na+ + OH-. NaCl → Na+ + Cl-. * Các ion dương gọi là cation và ion âm là anion.

C

ẤP

2+

3

1.Những chất điện li mạnh: là chất khi tan trong nước các phần tử hòa tan đều phân li ra ion Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4 . . .các bazơ mạnh: KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 . . .và hầu hết các muối. HCl → H+ + Cl 2+ Ba(OH)2 → Ba + 2OH -

A

* Khi viết phương trình điện li dùng dấu →

ÁN

-L

Í-

H

Ó

2.Chất điện li yếu: là chất khi tan trong nước chỉ có một số phần tử hòa tan phân li ra ion, phần tử còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch. - Những chất điện li yếu: Là các axit yếu: CH3COOH, HClO, HF, H2S…các bazơ yếu: Mg(OH)2, Al(OH)3 . . .   CH3COO - + H+ * Khi viết phương trình điện li dùng dấu CH3COOH  

TO

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Bài 1: - Sự điện li là gì , chất điện li là gì ? cho ví dụ - Thế nào là chất điện li mạnh, chất điện li yếu ? cho ví dụ? - Hãy viết phương trình điện li của một axit, bazơ và một muối ? Bài 2: Viết phương trình điện li của các chất trong dd sau: a. Các chất điện li mạnh: HCl, HNO3, NaOH, Ba(OH)2, H2SO4. NaCl, HClO4 , Al2(SO4)3. b. Các chất điện li yếu: HClO, H2S, H2SO3. Bài 3: Viết phương trình điện li: KHSO3, NaHCO3, KHS, NaH2PO4, K2HPO4 Bài 4: Trong các muối sau: Na2SO4, NaHSO4, Na2HPO3, Na2HPO4 muối nào là muối axit, muối nào

là muối trung hòa? Giải thích?

Bài 5: Trong một dd có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol NO 3 . a/ Lập biểu thức liên hệ a, b, c, d. b/ Nếu a = 0,01; c = 0,01; d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu. 1 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

BÀI 2:

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

AXIT - BAZƠ - MUỐI

Theo A-re-ni-ut: Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+. HCl → H+ + Cl - Axit một nấc: phân li một nấc ra ion H+: HCl, HNO3, H2SO4. . . - Axit nhiều nấc: phân li nhiều nấc ra ion H+: H3PO4 . . . II. Bazơ - Theo A-re-ni-ut: Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-. NaOH → Na+ + OH III. Hidroxit lưỡng tính - Hidroxit lưỡng tính là hidroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazơ. - Các hidroxit lưỡng tính thường gặp :Zn(OH)2,Al(OH)3, Cr(OH)3; Pb(OH)2 ,Sn(OH)2 Chúng điều ít tan trong nước và có lực axit bazơ yếu. Thí dụ: Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính   Zn2+ Phân li theo kiểu bazơ: Zn(OH)2  2OH + 

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

I. Axit :

Na+

→

HCO-3 + H+ + CO32-

NaCl → Na+ + Cl-

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

NaHCO3 HCO3-

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

  + 2H+ Phân li theo kiểu axit: Zn(OH)2  ZnO2 2 Có thể viết Zn(OH)2 : kẽm hidroxit : dưới dạng H2ZnO2 : Axit zincic IV. Muối: Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH+4 ) và anion là gốc axit ( Chú ý : Nếu anion gốc axít còn hidro có tính axit, thì gốc này tiếp tục phân li yếu ra ion H+. NH +4 + NO-3 - Thí dụ: NH4NO3 →

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Nâng cao : Định nghĩa theo Bronstet : - Axit là chất nhường proton . Vd: CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COOGiá trị Ka chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ Ka càng nhỏ , lực axit của nó càng yếu. ) - Bazơ là chất nhận proton . Vd: NH3 + H2O NH4+ + OH – Giá trị Kb chỉ phụ thuộc vào bản chất baz và nhiệt độ Kb càng nhỏ , lực bazơ của nó càng yếu. )

2 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1: Định nghĩa: Muối, axit, Bazo, Hidroxit lưỡng tính cho ví dụ. Câu 2: Viết pt pứ chứng minh Al(OH)3 và Zn(OH)2 là chất lưỡng tính. Câu 3:Viết phương trình điện li của các chất sau đây (nếu có): HCl, HNO3, H2SO4, H2S, H2CO3, KOH, Ba(OH)2,NH4OH, NaCl, K2SO4, Na2S, Al2(SO4)3, NH4NO3,(NH4)2SO4, NaHCO3, NaHSO4, H2O, Pb(OH)2, Fe(OH)3, , Ba(H2PO4)2, K2HPO4? Câu 4: Tính nồng độ mol của các ion: a) 3 (l) dung dịch có hòa tan 0,6 (mol) Na2CO3. b) 2 (l) dung dịch có hòa tan 4,48 (l) khí HCl (đktc). c) Trộn 250 (ml) dung dịch CuCl2 ) 0,15M với 100 (ml) dung dịch KCl ) 0,5M. d) Trộn 200 (ml) NaNO3 0,5M với 300 (ml) dung dịch Na2SO4 1M. e) Trộn 200 (ml) dung dịch Ca(OH)2 0,05M với 30 (ml) dung dịch KOH 0,1M. f) Trộn 25 (ml) dung dịch H2SO4 0,5M với 10 (ml) dung dịch HCl 0,05M. Câu 5. Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch NaOH 3,5M vào 500 ml dung dịch AlCl3 1M thì thu được m gam kết tủa keo trắng. Tìm m? Câu 6. Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch KOH 3,75M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M thì thu được m gam kết tủa keo trắng. Tìm m? Câu 7. Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch X ( gồm: NaOH 1,5M và KOH 2M ) vào 500 ml dung dịch Y ( gồm: AlCl3 0,25M và Al(NO3)3 0,75M ) thì thu được m gam kết tủa keo trắng. Tìm m? Câu 8. Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch KOH 3M vào 500 ml dung dịch ZnSO4 1M thì thu được m gam kết tủa. Tìm m? Câu 9. Tính thể tích các dung dịch: a) Dung dịch HNO3 4M có chứa số mol ion H+ bằng số mol ion H+ trong 0,5 (l) dung dịch H2SO4 1M. b) Dung dịch NaOH 2M có chứa số mol ion OH⁻ bằng số mol ion OH⁻cótrong 500 (ml) dung dịch Ba(OH)2 0,4M. NÂNG CAO:

N

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

Số mol Al(OH) .

0,4

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Câu 10. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp X gồm a mol H2SO4 và b mol Al2(SO4)3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau

O

0,8

2,0

2,8

Số mol NaOH

Nếú cho 1lit dd Ba(OH)2 1M vào dd X thì khối lượng kết tủa thu được là:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 11:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 200 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l, thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đò thị bên. Giá trị của a. Câu 12 : Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na2SO4 và Al2(SO4)3 ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau Dựa vào đồ thị hãy xác định giá trị của x .

3 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC. pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT - BAZƠ

BÀI 3:

N Y U

ẠO Đ G Ư N H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a) Môi trường axit: [H+] > [OH–] hay [H+] > 10–7M b) Môi trường kiềm: [H+] < [OH–] hay [H+] < 10–7M c) Môi trường trung tính: [H+] = [OH–] = 10–7M II. Khái niệm về pH – Chất chỉ thị màu 1. Khái niệm pH: Nếu [H+] =10–a thì pH = a Về mặt toán học pH = – lg [H+] Vd: [H+] = 10-3M  pH=3 : Môi trường axit

TP .Q

(2) Ở 250 C ta có: K w   H   OH   1,0.1014 3. Ý nghĩa tích số ion của nước : Tích số ion của nước : [H+] .[OH-] =10-14 M ( đo ở 25oC)

H Ơ

N

I. Sự điện li của nước : 1. Sự điện li của nước: Thực nghiệm cho thấy nước là chất điện li rất yếu: (1) H2O H+ + OH2. Tích số ion của nước:

TR ẦN

pH + pOH = 14

B

2. Thang pH: thường dùng có giá trị từ 1 đến 14. - Môi trường dung dịch được đánh giá dựa vào nồng độ H+ và pH dung dịch. pH

Môi trường dd

= 1,0.10-7M

=7

Trung tính

> 1,0.10-7M

<7

Axit

< 1,0.10-7M

>7

ẤP

2+

3

10

00

[H+]

Bazơ

đỏ pH≤6

tím 6 < pH <8

H

Ó

A

Quì tím

C

- Chất chỉ thị màu thường dùng là quì tím và phenolphtalein.

-L

Í-

Phenolphtalein

không màu pH < 8,3

xanh pH ≥ 8 hồng pH ≥ 8,3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

- Bảng màu pH với quỳ tím:

4 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1: Tính pH của các dung dịch sau: a) Dung dịch HNO3 0,01M. b) Dung dịch H2SO4 0,005M. c) Dung dịch NaOH 0,1M. d) Dung dịch Ca(OH)2 0,05M. Câu 2:Tính nồng độ mol của các thành phần có trong các dung dịch sau: a) Dung dịch HCl pH = 2. b) Dung dịch H2SO4 pH= 3. d) Dung dịch Ba(OH)2 =12 c) Dung dịch KOH pH =10. Câu 3: Tính pH của các dung dịch sau: a) 2,5 (ml) dung dịch HCl chứa 3,66 gam chất tan. b) 300 (ml) dung dịch H2SO4. có chứa 0,98 gam H2SO4. c) 250 (ml) dung dịch KOH có chứa 0,05 mol chất tan. d) 100 (ml) dung dịch Ba(OH)2 có chứa 0,0855 (g) chất tan . Câu 4: Tính pH của các dung dịch sau khi thí nghiệm như sau và cho biết màu quỳ tím khi cho vào dd sau khi trộn: a) Trộn 40 (ml) dung dịch HCl 0,2M với 80 (ml) dung dịch HCl 2M. b) Trộn 50 (ml) dung dịch NaOH 0,1 M với 150 (ml) dung dịch NaOH 0,05M. c) Trộn 10 (ml) dung dịch HNO3 0,2M với 30 (ml) dung dịch H2SO4 0,015M. d) Trộn 20 (ml) dung dịch NaOH 0,15M với 20 (ml) dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Câu 5: Xác định môi trường của dung dịch sau: b) Dung dịch có [H+] = 3.10-10M. a) Dung dịch có [H+] = 1,75.10-3M. -2 c) Dung dịch có [OH ] = 2,5.10 M. d) Dung dịch có [OH-] = 0,5.10-12M. Câu 6: Tính thể tích các dung dịch thỏa yêu cầu: a) Trộn V (l) dung dịch HCl 0,5M với 2 (l) dung dịch Ba(OH)2 0,05M thu được dung dịch X có pH = 2,3. Tìm V. b) Trộn V (l) dung dịch H2SO4 0,25M với 1 (l) dung dịch Ca(OH)2 0,5M thu được dung dịch X có pH= 11. Tìm V c) Tính thể tích dung dịch NaOH có pH =12 cần dùng để trung hòa vừa đủ 100 (ml) dung dịch có chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,1M. Câu 7: Tính nồng độ các dung dịch thỏa yêu cầu: a) Trộn 200 (ml) dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với dung dịch Ba(OH)2 thu được 500 (ml) dung dịch có pH = 13 và a (g) kết tủa. Tìm nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 ban đầu và tính a. b) Trộn 200 (ml) dung dịch chứa đồng thời HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 (ml) dung dịch NaOH thu được dung dịch A có pH = 12. Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu.

N

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

TO

ÁN

-L

BÀI 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

I. Điều kiện xãy ra phản ứng 1.Chất kết tủa: PTPT: BaCl2 + H2SO4 PT Ion:

Ba2+ + 2Cl- + 2H+

PT ion thu gọn: Ba2+

→

+

2HCl

+ SO 24 - → BaSO4↓ + 2Cl- + 2H+

+

5 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

BaSO4↓

SO 24 -

→

BaSO4↓

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

CO

23

+

2H

+

→

CO2↑

H Ơ N Y U TP .Q

Na+ + Cl- + K+ + OH- → Na+ + OH- + K+ + ClĐây chỉ là sự trộn lẫn các ion với nhau. 3. Chất bay hơi: + CO2↑ Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl

N

2. Chất điện li yếu: a) Phản ứng tạo thành nước : HCl + NaOH → NaCl + H2O H+ + OH– → H2O b) Phản ứng tạo thành axit yếu : HCl + CH3COONa → CH3COOH + NaCl H+ + CH3COO- → CH3COOH Lưu ý: Trường hợp không xảy ra phản ứng trao đổi ion Ví dụ: NaCl + KOH → NaOH + KCl

+ H2O

+ H2 O

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

II. KẾT LUẬN: - Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là pứ của các ion. - Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xãy ra khi các ion kết hợp lại với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: + chất kết tủa. + chất bay hơi. + chất điện li yếu.

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Nâng cao: Phản ứng thủy phân của muối - Dung dòch muoái taïo bôûi acid maïnh, bazô maïnh hoaëc yeáu töông ñöông nhau khoâng laøm ñoåi maøu giaáy quyø. ( môi trường trung tính) Vd: NaCl, K2SO4….. Muối của axit mạnh và baz mạnh hoặc có độ mạnh tương đương không bị thủy phân trong nước. - Dung dòch muoái taïo bôûi acid yeáu vaø bazô maïnh coù pH >7, laøm quyø tím hoùa xanh. ( môi trường baz) Vd: Na2CO3, CH3COONa… - Muoái taïo bôûi acid maïnh vaø bazô yeáu coù pH < 7 laøm quyø tím hoùa ñoû( môi trường baz) Vd: NH4Cl, ZnCl2, Al2(SO4)3…..

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

BÀI TẬP TỰ LUẬN: Câu 1: Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn, của các phản ứng sau (nếu có): a) H2SO4 +NaOH b) HClO + Ba(OH)2 d) H2SO4 + Mg(OH)2 c) HCl + Fe(OH)2 e) HNO3 + CuO f) H2SO4 + Al2O3 g) FeO + HCl h) Fe2O3 + HNO3 l) Fe3O4 + H2SO4 j) CO2 dư + NaOH k) CO2 + NaOH dư l) CO2 Ba(OH)2 dư m) Fe2(SO4)3 + NaOH n) CuSO4 + KOH o) NH4Cl + Ca(OH)2 p) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 q) MgCl2 + KNO3 r) NH4Cl + AgNO3 s) Na2CO3 + Ca(NO3)2 t) K2CO3 + NaCl Câu 2: Viết phương trình phân tử của các phương trình ion thu gọn sau a) Pb2+ + SO 24  → PbSO4 b) Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2 c) S2- + 2H+ → H2S d) Ba2+ + CO 32  → BaCO3 e) Ca2+ + PO 34 → Ca3(PO4)2 f) 2H+ + CO 32  → CO2 + H2O Câu 3: Viết phương trình phân tử của các phương trình ion thu gọn sau: 6 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

TP .Q

+ ?

 BaSO4

+ ?

b) Ba(OH)2

+ ?

 BaSO4

+ ?

c) Na2SO4

+ ?

 NaNO3

+ ?

d) NaCl

+ ?

 NaNO3

+ ?

e) Na2CO3

+ ?

 NaCl

+ ? + ?

f) FeCl3

+ ?

 Fe(OH)3 + ?

g) CuCl2

+ ?

 Cu(OH)2 + ?

h) CaCO3

+ ?

 CaCl2

H

Ư N

G

Đ

ẠO

a) BaCl2

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

U

Câu 6: Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn.

Y

N

f) Ag++ Br⁻ AgBr e) Ba2++ PO 34  Ba3(PO4)2 g) 2H++ CO 32   H2O + CO2 h) NH 4 + OH- NH3 + H2O Câu 4: Một dung dich X có x mol K+ y mol Fe3+ ,z mol Cl- và t mol SO42-, tìm biểu thức liên hệ x,y,z,t? Câu 5: Dd chứa các ion sau Al3+=0,6 mol, Fe2+=0,2 mol , Cl-=a mol, SO42-=mol . cô cạn dd thu được 140,7g muối khan . giá trị của a, b là?

N

b) Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2 d) Ca2++ CO 32  CaCO3

H Ơ

a) Ca2++ SO 24   CaSO4 c) S2- + Cu2+ CuS

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

+ ? + ?

C

ẤP

2+

3

10

00

B

e) KNO3 + NaCl  2-, + Câu 7: Dd X chứa 0,07mol Na ,0,02 SO4 , x mol OH-, dd Y có chứa ClO4-, NO3- , H+, tống số mol ClO4-, NO3- là 0,04 . trộn X và Y thu được 100ml dd Z hỏi Z có pH bằng ? Câu 8: Dung dịch X có chứa các ion sau Fe3+,SO42-, NH4+, Cl- chia X thành 2 phần băng nhau(2008) Phần 1: tác dụng với dd NaOH , dung nóng thu được 0,672l khí đktc và 1,07g kết tủa . Phần 2: tác dụng với lượng dư dd bari clorua thu được 4,66g kết tủa Tổng khối lượng muối khan thu được hki cô cạn dd X là?

A

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A. CÂU HỎI VỀ CHẤT ĐIỆN LI. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH. Câu 1: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh? A. HI, H2SO4, KNO3 B. HNO3, MgCO3, HF C. HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D. NaCl, H2S, (NH4)2SO4 Câu 2: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hay điện li yếu A. CaCO3, HCl, CH3COONa B. Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn C. K2SO4, Pb(NO3)2, HClO D. AlCl3, NH4NO3, CuSO4 Câu 3: Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là A. NaCl B. Saccarozơ. C. C2H5OH D. C3H5(OH)3 Câu 4: Dãy gồm những chất điện li mạnh là A. KOH, HCN, Ca(NO3)2. B. CH3COONa, HCl, NaOH. C. NaCl, H2S, CH3COONa. D. H2SO4, Na2SO4, H3PO4 Câu 5: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A. HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH3COOH. C. KOH, NaCl, HgCl2. D. NaNO3, NaNO2, HNO2. Câu 6: Dãy gồm các chất điện ly yếu là A. CH3COONa, HBr, HCN. B. HClO, NaCl, CH3COONa. C. HBrO, HCN, Mg(OH)2. D. H2S, HClO4, HCN. 7 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 7: Chọn phát biểu đúng về sự điện li A. là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm B. là phản ứng oxi-khử C. là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm D. là phản ứng trao đổi ion Câu 8: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được: A. KCl rắn, khan. B. Nước sông, hồ, ao. C. Nước biển. D. dung dịch KCl trong nước. Câu 9: Natri florua trong trường hợp nào không dẫn điện ? A. Dung dịch NaF trong nước B. NaF nóng chảy C. NaF rắn, khan D. Dung dịch tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HF. Câu 10: Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A. NaI 0,002M B. NaI 0,010M C. NaI 0,001M D. NaI 0,100M Câu 11: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M. Dung dịch dẫn điện kém nhất là A. HF B. HI C. HCl D. HBr Câu 12: Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4 (4). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện? A. (1), (2), (3), (4). B. (3), (2), (1), (4). C. (2), (3), (1), (4). D. (2), (1), (3), (4). Câu 13: Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng? A. [H+] = 0,010M. B. [H+] > [NO2-]. C. [H+] < 0,010M. D. [NO2-] > 0,010M. Câu 14: Trong số các chất sau: HNO2, C6H12O6 (fructozơ), CH3COOH, SO2, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, NaClO, CH4, NaOH, C2H5OH, C6H5NH3Cl, Cl2, H2S. Số chất điện li là A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 15: Cho dãy các chất sau: HClO, H2S, H2SO4, H3PO4, CH3COOH, NH3, CH3OH, Ca(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3. Số chất điện li mạnh và chất điện li yếu lần lượt là A. 4 ; 5. B. 5 ; 4. C. 4 ; 6. D. 6 ; 4. Câu 16: Cho các nhận định sau: (a) Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch. (b) Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước. (c) Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc tại trạng thái nóng chảy. (d) Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li. Số nhận định đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 17: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là A. Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. Fe(NO2)2. D. Fe(NO2)3. Câu 18: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3- là A. Ba(NO3)2. B. Ba(NO3)3. C. BaNO3. D. Ba(NO2)3. Câu 19: Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3-. Vậy x bằng A. 0,05. B. 0,04. C. 0,03. D. 0,01. Câu 20: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3–. Biểu thức nào sau đây đúng? A. a + b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 40a + 24b = 35,5c + 61d D. 2a + 2b = - c - d Câu 21: Khối lượng chất rắn khan có trong dung dịch chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- , a mol SO42- là A. 2,735 gam. B. 3,695 gam. C. 2,375 gam. D. 3,965 gam. Câu 22: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng độ của ion Cltrong dung dịch sau khi trộn là A. 0,35M. B. 0,175M. C. 0,325M. D. 0,25M. Câu 23: Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dung dịch A. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch A

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

8 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. [Cu2+] = [SO42–] = 1,5625M B. [Cu2+] = [SO42–] = 1M 2+ 2– D. [Cu2+] = [SO42–] = 3,125M C. [Cu ] = [SO4 ] = 2M Câu 24: Thể tích dung dịch NaCl 1,3M có chứa 2,3gam NaCl là: A. 13ml B. 30,2ml C. 3,9ml D. 177ml Câu 25: Hòa tan 5,85gam NaCl vào nước được 0,5 lít dung dịch NaCl. Dung dịch này có nồng độ mol là: A. 1M B. 0,2M C. 0,4M D. 0,5M Câu 26: Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M có chứa số mol ion OH– bằng số mol ion H+ có trong 200ml dung dịch H2SO4 1M? C. 0,4 lít D. 0,8 lít. A. 0,2 lít B. 0,1lít Câu 27: Trộn 100ml dung dịch Ba(NO3)2 0,05M vào 100ml dung dịch HNO3 0,1M. Nồng độ ion NO3- trong dung dịch thu được là A. 0,2M B. 0,1M C. 0,15M D. 0,05M Câu 28: Trộn 2 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là: A. 0,4M B. 0,25M C. 0,38M D. 0,15M Câu 29: Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dung dịch được tạo từ 200ml dung dịch NaCl 1M và 300ml dung dịch CaCl2 0,3M A. [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,6M B. [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,15M C. [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,76M D. [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,49M B. CÂU HỎI VỀ AXIT – BAZƠ – MUỐI. Câu 30: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng? A. Bazơ là chất nhận proton B. Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+ C. Axit là chất nhường proton D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH– Câu 31: Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius: 1. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là một axit 2. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ 3. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit 4. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ A. 1,2 B. 3,4 C. 1,3 D. 2,4 Câu 32: Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit? A. NH3 B. KOH C. C2H5OH D. CH3COOH Câu 33: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit? A. HCl B. NaCl C. LiOH D. KOH Câu 34: Cho các phản ứng : (1): Zn(OH)2 + HCl  ZnCl2 + H2O; (2): Zn(OH)2  ZnO + H2O; (3): Zn(OH)2 + NaOH  Na2ZnO2 + H2O; (4): ZnCl2 + NaOH  ZnCl2 + H2O. Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là A. (1) và (3). B. (2) và (4) C. (1) và (4). D. (2) và (3) Câu 35: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là B. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 C. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2 Câu 36: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính? A. Cl–, Na+, NH4+, H2O B. ZnO, Al2O3, H2O C. Cl–, Na+ D. NH4+, Cl–, H2O Câu 37: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng: A. axit tác dụng với bazơ B. oxit axit tác dụng với bazơ C. có sự nhường, nhận proton

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

9 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

D. có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 38: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ? A. HCl + KOH. B. H2SO4 + BaCl2. C. H2SO4 + CaO. D. HNO3 + Cu(OH)2. Câu 39: Xét các phản ứng: (1) NaOH + HCl (2) H2SO4 + KOH (3) HNO3 + BaO (4) BaCl2 + Na2SO4 Số phản ứng thuộc loại pứ axit – bazơ là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 40: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một bazơ? A. HCl + H2O  H3O+ + Cl–. B. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. C. NH3 + H2O  NH4+ + OH–. D. CuSO4 + 5H2O  CuSO4.5H2O Câu 41: Dãy nào sau đây gồm các muối axit? A. NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3, KHCO3. B. KHS, NaHS, KH2PO3, NaH2PO4. C. NaHS, KHS, Na2HPO3, Na2HPO4. D. NaHCO3, KHSO3, KH2PO2, NaH2PO4. Câu 42: Cho các chất: NaHCO3, NaCl, NaHSO4, Na2HPO3, Na2HPO4, Na2CO3, CH3COONa. Số muối axit là A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 43: Theo Areniut, hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. Zn(OH)2. B. Pb(OH)2. C. Al(OH)3. D. Tất cả. Câu 44: Cho dãy các chất: Al, Zn, Cr, ZnO, CrO3, NaHCO3, NH4NO3, (NH4)2CO3, CH3COONa, CH3COONH4, CH3COOC2H5, Zn(OH)2, Cr(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3. Số chất có tính lưỡng tính là A. 8. B. 9. C. 10. D. 11. Câu 45: Cho dãy các chất: Al, Zn, Cr, ZnO, CrO3, NaHCO3, NH4NO3, (NH4)2CO3, CH3COONa, CH3COONH4, CH3COOC2H5, Zn(OH)2, Cr(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là A. 8. B. 9. C. 10. D. 11. Câu 46: Cho các muối sau: NaHS; NaHCO3; NaHSO4; Na2HPO3; Na2HPO4; NaH2PO2; NaH2PO3; NaH2PO4; CH3COONa. Số muối axit trong dãy trên là: A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. C. CÂU HỎI VỀ pH. Câu 47: Vai trò của nước trong quá trình điện li là A. Nước là dung môi hoà tan các chất B. Nước là dung môi phân cực C. Nước là môi trường phản ứng trao đổi ion D. Cả 3 ý trên Câu 48: Công thức tính pH A. pH = - log [H+] B. pH = log [H+] C. pH = +10 log [H+] D. pH = - log [OH-] Câu 49: Giá trị pH + pOH của các dung dịch là: A. 0 B. 14 C. 7 D. Không xác định được Câu 50: Chọn biểu thức đúng B. [H+] + [OH-] = 0 C. [H+].[OH-] = 10-14 D. [H+].[OH-] = 10-7 A. [H+] . [OH-] =1 Câu 51: Dung dịch nào sau đây có tính axit A. pH=12 B. pOH=2 C. [H+] = 0,012 D. α = 1 Câu 52: Phát biều không đúng là A. Môi trường kiềm có pH < 7. B. Môi trường kiềm có pH > 7. C. Môi trường trung tính có pH = 7. D. Môi trường axit có pH < 7. Câu 53: Dung dịch H2SO4 0,10M có A. pH = 1 B. pH < 1 C. pH > 1 D. [H+] > 2,0M Câu 54: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch có thể dùng để điều chế HF? A. CaF2 + 2HCl  CaCl2 + 2HF B. H2 + F2  2HF C. NaHF2  NaF + HF D. CaF2 + H2SO4  CaSO4 + HF Câu 55: Hoà tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dung dịch HCl. pH của dung dịch HCl thu được là A. 0,3 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 56: Dung dịch CH3COOH 0,1M có

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

10 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

A. 7 > pH > 1 B. pH < 1 C. pH = 1 D. pH = 7. Câu 57: Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Phát biểu đúng là A. a < b =1. B. 7 > a > b = 1. C. a = b = 1. D. a = b > 1. Câu 58: Một mẫu nước có pH = 3,82 thì nồng độ mol /l của ion H+ trong đó là A. [H+] = 1,0.10-3M. B. [H+] = 1,0.10-4M. C. [H+] > 1,0.10-4M. D. [H+] < 1,0.10-4M. 0 Câu 59: Dung dịch của một bazơ ở 25 C có A. [H+] = 1,0.10-7M. B. [H+] > 1,0.10-7M. + -7 C. [H ] < 1,0.10 M. D. [H+].[OH-] > 1,0.10-14. Câu 60: Một dung dịch có  OH    2, 5.10 10 M . Môi trường của dung dịch là:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

A. Kiềm B. Trung tính C. Axit D. Không xác định được Câu 61: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ? A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. C. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh. D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. Câu 62: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ? A. Na2CO3, NaCl, NaNO3. B. CuCl2, CH3COONa, KNO3. C. CuCl2, CH3COONa, NH4Cl. D. Na2SO4, KNO3, AlCl3. Câu 63: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau: 1. KCl. 2. Na2CO3. 3. CuSO4. 4. CH3COONa. 5. Al2(SO4)3 6. NH4Cl. 7.NaBr. 8. K2S. Chọn phương án trong đó dung dịch có pH < 7 ? A. 1, 2, 3. B. 3, 5, 6. C. 6, 7, 8. D. 2, 4, 6. Câu 64: Trong các dung dịch cùng nồng độ mol sau, dung dịch nào có pH lớn nhất ? A. Dung dịch NaCl. B. Dung dịch NH4Cl. C. Dung dịch Al2(SO4)3. D. Dung dịch CH3COONa. Câu 65: Cho dãy các chất: Al, Zn, Cr, ZnO, CrO3, NaHCO3, NH4NO3, (NH4)2CO3, CH3COONa, CH3COONH4, CH3COOC2H5, Zn(OH)2, Cr(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là A. 8. B. 9. C. 10. D. 11. Câu 66: Trong các dung dịch cùng nồng độ mol sau, dung dịch nào có pH bé nhất ? A. KCl. B. NH4NO3. C. NaNO3. D. K2CO3. Câu 67: Trong các dung dịch sau: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, số dung dịch có pH > 7 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 68: Cho các muối sau đây: NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4 ; FeCl3 ; KCl. Số dung dịch có pH = 7 là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 69: Dung dịch HCOOH 0,01M có pH ở khoảng nào sau đây ? A. pH = 7. B. pH > 7. C. 2 < pH < 7. D. pH = 2. Câu 70: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol như nhau theo thứ tự pH tăng dần là: A. Na2CO3, HF, KHSO4, H2SO4. B. H2SO4, HF, KHSO4, Na2CO3. C. H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3. D. HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3. Câu 71: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c ; dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng ? A. d < c < a < b. B. c < a < d < b. C. a < b < c < d. D. b < a < c < d. Câu 72: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1). Câu 73: Cho các dung dịch sau: NH4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5), Na2S (6). Số dung dịch có khả năng làm đổi màu phenolphtalein là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 74: Cho 10,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào cốc đựng 15,0 ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch tạo thành sẽ làm cho A. phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ. 11 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

B. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh. C. giấy quỳ tím hóa đỏ. D. giấy quỳ tím không chuyển màu. D. CÂU HỎI VỀ PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION. Câu 75: Phương trình ion thu gọn, ion OH- có thể phản ứng với tất cả các ion trong dãy nào sau đây B. Zn2+, Na+, Mg2+. C. H2PO4-, K+, SO42-. D. Fe2+, Cl-, Al3+. A. Fe3+, HSO4-, Cu2+. Câu 76: Không thể có dung dịch chứa đồng thời các ion A. Ba2+, OH-, Na+, SO42-. B. K+, Cl-, OH-, Ca2+. C. Ag+, NO3-, Cl-, H+ D. A và C đúng. + Câu 77: Ion H khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ? A. CH3COOB. CO32-. C. SO42D. OHCâu 78: Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa? A. Ba2+ B. Cu2+ C. K+ D. Na+ Câu 79: Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, KOH, NaHCO3 .Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là C. 3 D. 4 A. 2 B. 1 Câu 80: Cho các chất : HCl, NaNO3, CuSO4, KOH. Số chất tác dụng được với dung dịch Na2S là A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 81: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch? A. Pb(CH3COO)2 + H2SO4  PbSO4 + CH3COOH. B. Pb(OH)2 + H2SO4  PbSO4 + H2O C. PbS + H2O2  PbSO4 + H2O D. Pb(NO3)2 + Na2SO4  PbSO4 + NaNO3 Câu 82: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2; (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2; (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3; (IV) BaCl2 và MgCO3. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. (I), (II), (III). B. (I). C. (I), (II). D. (I), (II), (III), (IV). Câu 83: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion? A. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2. B. Zn + CuSO4  Cu + FeSO4. C. H2 + Cl2  2HCl. D. NaOH + HCl  NaCl + H2O. Câu 84: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion? B. Pb(OH)2 + NaOH. C. BaCl2 + H2SO4. D. AgNO3 + NaCl. A. Al + CuSO4. Câu 85: Cho các cặp chất sau: (1) K2CO3 và BaCl2; (2) Ba(HCO3)2 và Na2CO3; (3) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2; (4) Ba(NO3)2 và CaCO3. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. (1), (2). B. (1), (2), (3). C. (1), (3). D. (1), (3), (4). Câu 86: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch: A. Na+, Ca2+, CO32-, NO3-. B. K+, Ag+, OH-, NO3-. C. Mg2+, Ba2+, NO3-, Cl-. D. NH4+, Na+, OH-, HCO3-. Câu 87: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH-  Cu(OH)2  tương ứng với phản ứng nào sau đây? A. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2  B. CuSO4 + Ba(OH)2   C. CuCO3 + KOH D. CuSO4 + H2S 

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

Câu 88: Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4  BaSO4  + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây? A. Ba2+ + 2H2PO4- + 2H+ + SO42-  BaSO4  + 2H3PO4 B. Ba2+ + SO42-  BaSO4  C. H2PO4- + H+  H3PO4 D. Ba2+ + SO42- + 3H+ + PO43-  BaSO4  + H3PO4 Câu 89: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch ? A. CH3COOK và BaCl2. B. CaF2 và H2SO4. 12 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

C. Fe2(SO4)3 và KOH. D. CaCl2 và Na2SO4. Câu 90: Để tinh chế dung dịch KCl có lẫn ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ? A. Cho lượng KOH vừa đủ. B. Cho KOH dư. C. Cho NaOH vừa đủ. D. Cho NaOH dư. Câu 91: Có 3 dung dịch không màu sau Ba(OH)2, BaCl2, K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ? A. Pb(NO3)2. B. Na2SO4. C. K2CO3. D. Phenolphtalein. Câu 92: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ? A. CuSO4 + KI  B. CuSO4 + K2SO3   C. Na2CO3 + CaCl2 D. CuSO4 + BaCl2   Câu 93: Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? Na2SO4 + ?. Các chất thích hợp lần lượt là A. NaOH và Fe(OH)2 B. NaOH và Fe(OH)3 C. KOH và Fe(OH)3 D. KOH và Fe(OH)2 Câu 94: Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là : AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Chỉ dùng một chất nào dưới đây để nhận biết 4 dung dịch trên ? A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch H2SO4. C. Dung dịch Ba(OH)2. D. Dung dịch AgNO3. Câu 95: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh ? A. Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl. B. NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4. C. Ba(OH)2, AlCl3, ZnO. D. Mg(HCO3)2, FeO, KOH. Câu 96: Cho các chất rắn sau : CuO, Al2O3, ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2. Dãy chất có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là : A. Al, Zn, Cu. B. Al2O3, ZnO, CuO. C. Fe, Pb(OH)2, Al2O3. D. Al, Zn, Al2O3, ZnO, Pb(OH)2. Câu 97: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, NaCl, Na2SO4. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Câu 98: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng? A. HCl + Fe(OH)3 B. CuCl2 + AgNO3 C. KOH + CaCO3 D. K2SO4 + Ba(NO3)2 Câu 99: Tập hợp ion nào sau đây không thể phản ứng với ion OH A. Cu 2+ ,HCO 3- , Fe 2+ B. Cu 2+ , Mg 2+ ,Al3+ , HSO -4

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

C

C. Cu 2+ , Fe 2+ , Zn 2+ ,Al3+

D. NO3- , Cl- , K +

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 100: dung dịch A có chứa đồng thời các cation: K + , Ag + , Fe 2+ , Ba 2+ . Biết A chỉ chứa một anion, đó là: A. ClB. SO 2-4 C. CO 32D. NO3Câu 101: Pt ion thu gọn: H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của pứ hoá học nào sau đây? A. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O C. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D. H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O Câu 102: Phản ứng giữa các chất nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn? (1) HCl + NaOH (2) CaCl2 + Na2CO3 (3) CaCO3 + HCl (4) Ca(HCO3)2 +K2CO3 (5) CaO + HCl (6) Ca(OH)2 + CO2 A. (2), (3) B. (2), (3), (4), (5), (6) C. (2), (4) D. (4), (5), (6) Câu 103: Dãy chất nào dưới đây đều phản ứng được với dung dịch NaOH? A. Na2CO3, CuSO4, HCl B. MgCl2, SO2, NaHCO3 C. H2SO4, FeCl3, KOH D. CO2, NaCl, Cl2 Câu 104: Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B làm quỳ hóa đỏ. Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa. A và B là: A. KOH và K 2SO4 B. KOH và FeCl3 C. K 2CO3 và Ba(NO3 )2 D. Na 2 CO3 và KNO3 Câu 105: Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B không làm quỳ đổi màu. Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa. A và B là: 13 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. KOH và K 2SO4 B. KOH và FeCl3 D. Na 2CO3 và KNO3 C. K 2CO3 và Ba(NO3 )2 Câu 106: Có 4 lọ đưng các dung dịch riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Có thể dùng dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên? A. NaOH B. H2SO4 C. Ba(OH)2 D. AgNO3 Câu 107: Có 4 dung dịch riêng biệt: Na 2SO 4 , Na 2 CO3 , BaCl2 , NaNO3 . Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử thì có thể nhận biết bao nhiêu chất? A. 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 chất Câu 108: Chỉ dùng thêm quỳ tím làm thuốc thử có thể pbiệt được mấy dung dịch trong các dung dịch mất nhãn sau: H2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 109: dung dịch X có chứa các ion: Na + , Ba 2+ , Ca 2+ , Mg 2+ , H + , Cl- . Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch X tác dụng với chất nào sau đây? B. Na 2 CO3 vừa đủ. C. NaOH vừa đủ. A. K 2 CO 3 vừa đủ. D. Na 2SO 4 vừa đủ.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Câu 110: Để nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn : KOH, NH 4 Cl, Na 2SO4 , (NH 4 )2SO4 , ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong các thuốc thử sau: A. Dung dịch AgNO3 B. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Ba(OH)2 C. Dung dịch BaCl 2 Câu 111: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một anion. Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3-. Trong bốn dung dịch đó, chắc chắn có dung dịch nào dưới đây ? A. NaNO3. B. Mg(NO3)2. C. Ba(NO3)2. D. Pb(NO3)2. Câu 112: Cho các nhóm ion sau: (1) Cl-, Na+, Pb2+, Fe3+. (2) SO42-, K+, Cu2+, Al3+. (3) NO3-, Ag+, Ba2+, Cr3+. + 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ (4) CO3 , NH4 , Na , Zn . (5) S , K , Ba , Cd . (6) PO43-, NH4+, Na+, H+. 2+ 2+ 2+ + 2+ 2+ (7) HSO3 , Mg , Sr , Ba . (8) H2PO4 , Ag , Ca , Ba . Số nhóm ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 113: Dung dịch NaHSO4 tác dụng được với tất cả các chất có trong nhóm nào sau đây? A. NaNO3, AlCl3, BaCl2, NaOH, KOH. B. BaCl2, NaOH, FeCl3, Fe(NO3)2, KCl. C. NaHCO3, BaCl2, Na2S, Na2CO3, KOH. D. Na2S, Cu(OH)2, Na2CO3, FeCl2, NaNO3. Câu 114: Trong các phản ứng sau: (1) NaOH + HNO3 (2) NaOH + H2SO4 (3) NaOH + NaHCO3 (4) Mg(OH)2 + HNO3 (5) Fe(OH)2 + HCl (6) Ba(OH)2 + HNO3 Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH-  H2O là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 115: Cho phản ứng giữa các cặp chất (trong dung dịch): (1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + (NH4)2CO3; (3) Ca(HCO3)2 + NaOHdư; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3; (5) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2; (6) Ca(HCO3)2 dư + NaOH; Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32-  CaCO3 là C. 4. D. 5. A. 2. B. 3. Câu 116: Cho các phản ứng sau: (a) ZnS + 2HCl  ZnCl2 + H2S (b) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl (c) NaHSO4 + NaHS  Na2SO4 + H2S (d) BaS + H2SO4 (loãng)  BaSO4 + H2S (e) H2SO4 (loãng) + K2S  K2SO4 + H2S (f) 2CH3COOH + K2S  2CH3COOK + H2S Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+  H2S là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

HẾT CHƯƠNG 1 14 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

NITƠ - PHOTPHO

CHUYÊN ĐỀ 2.

0

TP .Q

U

Y

N

I.Vị trí - cấu hình electron nguyên tử - Vị tí: Nitơ ở ô thứ 7, chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn. - Cấu hình electron: 1s22s22p3. - Công thức cấu tạo của phân tử: N≡N. II.Tính chất hóa học Ở nhiệt độ thường, nitơ trơ về mặt hóa học, nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động. Trong các phản ứng hóa học nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử. Tuy nhiên tính oxi hóa vẫn là chủ yếu. 1. Tính oxi hóa (tác dụng với kim loại, H2,…)

N

NITƠ

H Ơ

BÀI 4:

-3

0

0

ẠO

t 3Mg + N 2   Mg3 N 2 (magie nitrua) -3

0

Đ

t ,p  N 2 + 3H 2  2 N H3

G

xt

Ư N

0

+2

t0

 2NO N 2 + O2   +2

TR ẦN

Khí NO sinh ra kết hợp ngay với O2 không khí tạo ra NO2( nâu đỏ)

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2. Tính khử

+4

2 N O + O2  2N O2

+

2+

N2↑

2H2O

0

t + NaNO2  

N2↑ + NaCl + 2H2O

A

C

Hoặc NH4Cl

0

t  

ẤP

NH4NO3

3

10

00

B

III. Điều chế 1.Trong công nghiệp Nitơ được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng. 2.Trong phòng thí nghiệm Đun nóng nhẹ dung dịch bảo hòa muối amoni nitrit

H

Ó

BÀI TẬP TỰ LUÂN:

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 1: Xác định số oxi hóa của nitơ trong các ion và phân tử sau: N2, NO, NO3-, NH3, NO2-, N2O, HNO3, NH4+, NO2, HNO2, NH4NO3. Câu 2: Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện tương đối lớn. Tại sao ở nhiệt độ thường nitơ lại kém hoạt động hóa học. Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng phương pháp nào? Trong công nghiệp có sử dụng phương pháp đó không? Vì sao? Trong công nghiệp điều chế nitơ bằng cách nào? Câu 4: Chỉ ra chất khử, chất oxi hóa trong phản ứng điều chế nitơ : t0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

 N2 + 2H2O NH4NO2  Trong phản ứng này, số oxi hóa của nitơ thay đổi như thế nào ? Câu 5: Cho hỗn hợp các chất khí sau : N2, CO2, SO2, Cl2, HCl. Làm thế nào để thu được nitơ tinh khiết từ hỗn hợp khí trên. Giải thích cách làm và viết các phương trình hóa học (nếu có). Câu 6: Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận ngịch : N2(k) + 3H2(k) 2NH3 (k),  = –92 kJ Cân bằng của phản ứng này chuyển dịch như thế nào khi biến đổi một trong các điều kiện sau đây ? Giải thích. 1. Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống. 2. Giảm nhiệt độ. 3. Thêm khí nitơ. 4. Dùng chất xúc tác thích hợp. 15 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

AMONIAC - MUỐI AMONI

BÀI 5. A.AMONIAC

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

I.Cấu tạo phân tử :

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

II.Tính chất vật lý: NH3 là một chất khí, có mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí , khí amoniac tan nhiều trong nước cho môi trường kiềm yếu.

00

Sự hòa tan của NH3 trong nước:

-3

0

0

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

III. Tính chất hóa học 1.Tính bazơ yếu   N H +4 + O H a.Tác dụng với nước: N H 3 + H 2 O   b.Tác dụng với dung dịch muối AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl c.Tác dụng với axit NH3(k) + HCl(k) → NH4Cl (khói trắng) 2.Tính khử

H

t 4 N H3 + 3O2   2 N2 + 6H2 O 0

0

Í-

-3

-L

t 2 N H3 + 3Cl2   N2 + 6HCl

Đồng thời NH3 kết hợp ngay với HCl tạo thành khói trắng.

-

t  Cu + N2 +H2O NH3 + CuO 

ÁN

-

0

TO

IV. Điều chế 1.Trong phòng thí nghiệm

G

0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

t  2NH4Cl + Ca(OH)2  2.Trong công nghiệp

 -

CaCl2

+ 2NH3↑ + 2H2O

0

t ,xt,p   2NH3 (k) N 2 (k) + 3H2 (k)  

∆H<0 Các điều kiện áp dụng để sản xuất amoniac trong công nghiệp là Nhiệt độ: 450 - 5000C Áp suất cao: 200 - 300atm Chất xúc tác: sắt kim loại trộn thêm Al2O3, K2O…

B.MUỐI AMONI: Là chất tinh thể ion, gồm cation amoni NH +4 và anion gốc axit 16 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

N

H Ơ

N

I. Tính chất vật lý Tất cả đều tan trong nước và điện li hoàn toàn thành ion. II. Tính chất hóa học 1.Tác dụng với dung dịch kiềm t0  2NH3↑ + 2H2O + Na2SO4 (NH4)2SO4 + 2NaOH  NH4+ + OH → NH3↑ + H2O Phản ứng này để nhận biết ion amoni và điều chế amoniac. 2.Phản ứng nhiệt phân t0 NH3 (k) + HCl (k) NH4Cl   0

t   NH3 (k) + NH4HCO3 (r) t0 NH4HCO3 CO2 (k) + H2O (k)   NH3 (k) + NH4HCO3 được dùng làm xốp bánh. - Muoái amoni chöùa goác cuûa axit coù tính oxi hoùa nhö axit nitrô, axit nitric khi bò nhieät phaân cho ra N2, N2O ( ñinitô oxit) t0 NH4NO2 N2 + 2H2O   t0   NH4NO3 N2O + 2H2O Nhiệt độ lên tới 500oC , ta có phản ứng: 2NH4NO3 → 2 N2 + O2 + 4H2O

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

(NH4)2CO3

10

00

B

TR ẦN

H

Nâng cao : Khả năng tạo phức của dung dịch NH3 Dung dịch NH3 có khả năng hòa tan hidroxyt hay muối ít tan của 1 số kim loại , tạo thành các dung dịch phức chất. VD: * Vôùi Cu(OH)2 Cu(OH)2 +4 NH3 [Cu(NH3)4](OH)2 - Phöông trình ion : Cu(OH)2 + 4NH3  [Cu(NH3)4]2++ 2OHMaøu xanh thaãm * Vôùi AgCl . AgCl + 2NH3  [Ag(NH3)2] Cl AgCl + 2NH3  [Ag(NH3)2]+ + Cl-

ẤP

2+

3

=> Söï taïo thaønh caùc ion phöùc laø do söï keát hôïp caùc phaân töû NH3 baèng các electron chöa söû duïng cuûa nguyeân töû nitô vôùi ion kim loaïi. * Với Zn(OH)2 cũng tan trong dd NH3.

C

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 1: Nguyên liệu để tổng hợp amoniac trong công nghiệp? Dùng những biện pháp gì để thu được nhiều NH3. Câu 2: Có hiện tượng gì xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm sau ? 1. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng (II) oxit khi đun nóng. 2. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo. 3. cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xúc tác ở nhiệt độ 850 – 0 900 C. Viết các phương trình hóa học minh họa. Câu 3: Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau :

NH

ID Ư

Ỡ N

1.

4

(9) (1)

(2)

Cl  NH

 N

3

(4)

(3)

2

(5)

 NO  NO

2

(7)

(6)

 HNO

3

 NaNO

3

 NaNO

2

2

(8)

BỒ

NH4HSO 4 10 11

HCl

NH3 12

9 1

NO Cu

2 7

Fe(OH)2

2. 17 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

NO

3

NO 2

Cu(NO3)2

8 o

t

4

HNO3

5

Al(NO 3)3

6

to

?

?

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

Câu 4:Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây : 1. ? + OH–   NH3 + ? t0 2. (NH4)3PO4 NH3 + ? 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

0

t NH4Cl + NaNO2 3. ? + ? +?  t0 4. (NH4)2Cr2O7  N2 + Cr2O3 + ? Câu 5: Chỉ được dùng một kim loại, hãy trình bày cách phân biệt các dung dịch muối sau đây : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4, NH4Cl, NaCl Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. Câu 6: Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau: a.Các khí: N2, NH3, CO2, SO2. b.Các khí: NH3, SO2, H2, O2, N2, Cl2. Câu 7: viết pt chứng minh: 1.N2 có tính khử và tính oxi hóa. 2. NH3 có tính khử và tính bazo Câu 8: Cho 1,5 lít NH3 (đo ở đktc) đi qua ống đựng 16g CuO nung nóng, thu được một chất rắn X. 1. Viết phương trình phản ứng giữa NH3 và CuO, biết rằng trong phản ứng oxi hoá của nitơ tăng lên bằng 0. 2. Tính khối lượng CuO đã bị khử. 3. Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X. Câu 9: Dẫn 1,344 lít NH3 vào bình có chứa 0,672 lít Cl2 (thể tích các khí được đo ở đktc) 1. Tính thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng. 2. Tính khối lượng của muối NH4Cl được tạo ra. Câu 10:Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3. Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 10 ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết. 1. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra. 2. Tính nồng độ mol/l của dung dịch Al2(SO4)3. Câu 11:Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dung dịch A có chứa các ion NH4+, SO42- và NO3-. Có 11,65g một chất kết tủa được tạo ra và đun nóng thì có 4,48 lít (đo ở đktc) một chất khí bay ra. 1. Viết phương trình phân tử và phơng trình ion của các phản ứng xảy ra. 2. Tính nồng độ mol/l của mỗi muối trong dung dịch A. Câu 12:Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 75,0 ml dung dịch muối amoni sunfat. 1. Viết phương trình hóa học của phản ứng dưới dạng ion. 2. Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch muối ban đầu, biết rằng phản ứng tạo ra 17,475 g một chất kết tủa. Bỏ qua sự thủy phân của ion amoni trong dung dịch. Câu 13:Trộn 200,0 ml dung dịch natri nitrit 3,0M với 200,0 ml dung dịch amoniclorua 2,0M rồi đun nóng cho tới khi phản ứng thực hiện xong. Xác định thể tích của khí nitơ sinh ra (đktc) và nồng độ mol của các muối trong dung dịch sau phản ứng. Giả thiết rằng thể tích của dung dịch biến đổi không đáng kể. Câu 14: Nén một hỗn hợp khí gồm 2,0 mol nitơ và 7,0 mol hiđro trong một bình phản ứng có sẵn chất xúc tác thích hợp và nhiệt độ của bình được giữ không đổi ở 4500C. Sau phản ứng thu được 8,2 mol một hỗn hợp khí. 1. Tính phần trăm số mol nitơ đã phản ứng. 2. Tính thể tích (đktc) khí amoniac được tạo thành. Câu 15:Nêu những điểm khác nhau về tính chất hóa học giữa muối amoni clorua và muối kali clorua. Viết các phương trình hóa học minh họa. Câu 16: Cho lượng dư khí amoniac đi từ từ qua ống sứ chứa 3,20 g CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn A và một hỗn hợp khí. Chất rắn A phản ứng vừa đủ với 20,0 ml dung dịch HCl 1,00M. 1. Viết phương trình hóa học của các phản ứng. 2. Tính thể tích khí nitơ (ở đktc) được tạo thành sau phản ứng.

18 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

AXIT NITRIC & MUỐI NITRAT

BÀI 6:

AXIT NITRIC

A:

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

I.Cấu tạo phân tử :

ẠO Đ G

00

B

TR ẦN

H

4HNO3  4NO2 + O2 + 2H2O -Axit nitric tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào. Trên thực tế thường dùng loại axit đặc có nồng độ 68%, D = 3 1,40 g/cm

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Trong hợp chất HNO3, nguyên tố nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5. II. Tính chất vật lý -Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm. Axit nitric không bền lắm: khi đun nóng bị phân huỷ một phần theo phương trình:

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

III. Tính chất hóa học 1.Tính axit: Axit nitric là một axit mạnh. Có đầy đủ tính chất của một axit. CuO + 2HNO3  Cu(NO3)2 + H2O Ca(OH)2 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + 2H2O CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + CO2 + H2O 2.Tính oxi hoá: Axit nitric là một trong những axit có tính oxi hoá mạnh. Tuỳ thuộc vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO3 có thể bị khử đến một số sản phẩm khác nhau của nitơ. a.Tác dụng với kim loại - Khi tác dụng với kim loại có tính khử yếu như Cu, Pb, Ag,... HNO3 đặc bị khử đến NO2, còn HNO3 loãng bị khử đến NO 0

+5

+2

+4

C u + 4H N O 3 (® Æc)  C u (N O 3 ) 2 + 2 N O 2 + 2 H 2 O 0

+5

+2

+2

+1

TO

ÁN

3C u+ 8H N O 3 (lo·ng)  3Cu(N O 3 ) 2 + 2 N O + 4H 2 O - Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh như Mg, Zn, Al,... HNO3 loãng có thể bị khử đến o

-3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

N 2O , N 2 hoặc NH 4 NO3 . Note: Fe, Al, Cr bị thụ động hoá trong dung dịch HNO3 đặc, nguội. b.Tác dụng với phi kim 5

0

6

S  6 HNO 3 (®Æc)  2

5

4

H 2S O 4  6N O 2  2 H 2 O 6

4

H 2 S + 6H N O3 (®Æc)  H 2 S O4 + 6 N O2 + 3H2 O c.Tác dụng với hợp chất: IV: Điều chế 1.Trong phòng thí nghiệm: NaNO3(r) + H2SO4(đặc)  HNO3 + NaHSO4

19 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

ẠO Đ G Ư N H TR ẦN 00

B

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2.Trong công nghiệp Quá trình sản xuất HNO3 được sản xuất từ NH3 gồm ba giai đoạn: Giai đoạn 1: Oxi hóa NH3 bằng oxi không khí tạo thành NO 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O Giai đoạn 2: Oxi hoá NO thành NO2. 2NO + O2  2NO2 Giai đoạn 3: Chuyển hoá NO2 thành HNO3. 4NO2 + 2H2O + O2  4HNO3.

10

B. MUỐI NITRAT

ẤP

2+

3

 Muối nitrat là muối của axit nitric.  Thí dụ : natri nitrat (NaNO3), đồng (II) nitrat (Cu(NO3)2),... 1.Tính chất vật lí - Tất cả các muối nitrat đều tan nhiều trong nước và là chất điện li mạnh.

C

NaNO3  Na + + NO-3

A

2.Tính chất hoá học: Caùc muoái nitrat deã bò phaân huyû khi ñun noùng

t0 2KNO 2 + O2

-L

Í-

H

Ó

a) Muoái nitrat cuûa caùc kim loaïi hoaït ñoäng (trước Mg): t0 Nitrat → Nitrit + O2 VD: 2KNO3

ÁN

b) Muoái nitrat cuûa caùc kim loaïi töø Mg  Cu:

TO

Nitrat

t0 →

Oxit kim loại + NO2 + O2

t0 VD: 2Cu(NO3)2  2CuO + 4NO2 + O2

Nitrat →

t0 kim loại

+ NO2 + O2

t0 VD: 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2

3, Nhận biết ion nitrat  Để nhận ra ion NO3 , người ta đun nóng nhẹ dung dịch chứa NO3 với Cu và H2SO4 loãng:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

c) Muoái cuûa nhöõng kim loaïi keùm hoaït ñoäng ( sau Cu ) :

Hiện tượng:

3Cu + 8H+ + 2NO 3  3 Cu2+ + 2NO + 4H2O (xanh) (không màu) 2NO + O2  NO2 (nâu đỏ) Phản ứng tạo dung dịch màu xanh và khí màu nâu đỏ thoát ra.

20 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

+X

+H 2

M

NO

(6)

(5)

(7)

NO 2

Ca(NO 3)2 +M Y (9)

(8)

H Ơ

Đ

(4) +X+H2O

(3) +X

G

(2)

+Z

Y

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

NO 2

NH 4NO 3

H

NO

(1) N2

+X+H2O

+X

+X

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1: Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl, NH4NO2, NH4HCO3, NH4NO3, (NH4)2CO3, NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2. Câu 2: Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau. Cho biết phản ứng nào thể hiện tính axit? phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh? a) HNO3 + NaOH; b) HNO3 (loãng) + CuO; c) HNO3 (đặc, nóng) + Mg d) HNO3 (loãng) + FeCO3; e) HNO3 (đặc, nóng) + S; g) HNO3 (đặc, nóng) + Fe(OH)2. Câu 3: Có năm lọ không dán nhãn đựng riêng từng dung dịch của các chất sau đây : Al(NO3)3, NH4NO3, AgNO3, AgNO3, FeCl3, KOH. Không được dùng thêm thuốc thử nào khác, hãy nêu cách phân biệt chất đựng trong mỗi lọ. Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã được dùng để nhận biết. Câu 4:Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và co người trong việc chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất, cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối :

N

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

(6)

(3)

(2)

(1)

NH

NO

2

3

E

t°

+NaOH G

H

(5) NO

N2

(4)

3

b) NO

t°,xt

t°,p,xt

D

C

B

t°

NH3

+O2+H2O

00

A (khí)

+O2

10

a) NH3

+O2

+H2

+CuO

TR ẦN

Câu 5:Viết các phương trình hóa học để thực hiện các sơ đồ chuyển hóa sau :

2+

(7) Cu(NO

3)2

CuO

Ó

A

C

HNO 3 Câu 6: Hoàn thành các PTHH sau a. NH4NO2

(9)

ẤP

(8)

?

+? + ?

-L

Í-

e. P + H2SO4đ

H

c. (NH4)2SO4 +NaOH g. FexOy+HNO3 đặc  

ÁN

j. M + HNO3l

M(NO3)n + NxOy + H2O

(10) Cu

b. NH4NO3 d. (NH4)2CO3 f. P+ HNO3 + H2O h. Al+ HNO3l

? + NO

 ? + NO + H2O

i. Fe3O4+HNO3đ.n  ? + NO2 + H2O

TO

Câu 7: Từ amoniac, đá vôi, nước, không khí và chất xúc tác thích hợp, hãy viết các phương trình hóa

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

học điều chế phân đạm : 1. canxi nitrat . 2. amoni nitrat. Câu 8:Khi cho 3g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc , đun nóng sinh ra 4,48lit khí duy nhất là NO2 (đktc) . Xác định thành phần % của hỗn hợp ban đầu ? Câu 9:Cho 25,8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2,24 lít NO (ở đktc). a) Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu. b) Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng. Câu 10:Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%, thì thu được 672 ml khí N2 (đkc). a.Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G. b,Khối lượng dung dịch HNO3 . 21 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

N

b) Tính

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

c. Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được. Câu 11:Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 1M thu được 13,44 lít NO a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu. b)Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng. Câu 12: Cho 2,09g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO3đặc và nóng thu được 2,912 lít khí màu nâu ( đktc).Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu Câu 13:Cho 30,4g hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 loãng du thì thu được 8,96 lít NO (ở đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. b) Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch thì cần phải dùng 150g dung dịch NaOH 20%. Tìm nồng độ mol/l dung dịch HNO3 ban đầu. Câu 14:Hòa tan hoàn toàn 7,92g hỗn hợp A gồm bột Al và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và chỉ thoát ra khí NO duy nhất có thể tích 3,136 lít (đkc). a) Tính khối lượng mỗi chất trong A. b) cô cạn dung dịch B, nung muối thu được đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Tìm m? Câu 15:Cho 4,72g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừa đủ thu được dung dịch B và 1,568 lít khí NO(đkc) . a)Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A. b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối B. Câu 16:Hòa tan hoà toàn m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 dư thì thu được 4,48 lít khí NO2 (đkc). Cô cạn dung dịch thu được 145,2 gam muối khan. Tìm m? Câu 17:Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp rắn X. Hoà tan rắn X trong dụng HNO3 dư thoát ra 0,56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. Tìm m? Câu 18:Cho 3,52 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 448 ml khí NO (đkc) và dung dịch A. a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính lượng HNO3 làm tan 3,52g hỗn hợp ban đầu. c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A. Tính khối lượng kết tủa tạo thành. Câu 19:Hòa tan hoàn toàn 3,32g hỗn hợp X gồm bột Mg và Al vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thì thu được dung dịch Y và chỉ thoát ra khí N2O duy nhất có thể tích 896 ml (đkc) a) Tính khối lượng mỗi chất trong X. b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn thu được. Câu 20:Hòa tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng, dư ra V lit NO (đktc). Cô cạn dung dịch thu được 7,34 g hỗn hợp muối khan. 1.Tính khối lượng mỗi kim loại. 2.Tính thể tích NO tạo thành. 3.Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%, ta phải cho thêm bao nhiêu gam Cu nữa vào hỗn hợp ? Câu 21:Cho m gam hỗn hợp A gồm Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch B và 11,2 lit khí NO duy nhất (đktc). Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NH3 đến dư thu được 41,9 gam kết tủa. Tính m và % (m) mỗi kim loại trong A. Câu 22:Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm NO, N2O. Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một chất kết tủa. Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rut gọn. Câu 23:Hòa tan hết 14,4 gam hỗn hợp Fe và Mg trong HNO3 loãng dư thu được dung dịch A và 2,352 lit (đktc) hỗn hợp 2 khí N2 và N2O có khối lượng 3,74 gam. 1.Tính %(m) của mỗi kim loại trong hh ? 2.Tính số mol HNO3 ban đầu, biết lượng HNO3 dư 10% so với lượng cần thiết Câu 24:Cho 6,4g kim loại A tan hết trong dung dịch HNO3 tạo muối nitrat kim loại hóa trị (II) và 4,48 lít khí B (đktc). Khí B là oxit của nitơ và dB/H2 = 23. Xác định A. Câu 25:Cho 7,22g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hóa trị không đổi. Chia hỗn hợp làm 2 phần bằng nhau. hòa tan hết phần 1 trong dung dịch HNO3 thu được 1,792 lít khí NO duy nhất (đktc). Hòa tan phần 2 trong dung dịch HCl dư được 2,128 lít khí (đktc). Xác định M và tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

22 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

H Ơ

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

I. Vị trí - Cấu hình electron nguyên tử Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. Vị trí: Ô thứ 15, nhóm VA, chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn. II. Tính chất vật lý - Photpho có hai dạng thù hình: Photpho trắng và photpho đỏ. Tùy vào điều kiện mà P(t) có thể chuyển thành P (đ) và ngược lại. - P (t) kém bền hơn photpho đỏ. Do vậy để bảo quản P (t) người ta ngâm vào nước.

N

PHOTPHO

BÀI 7:

P đỏ

0

00

B

TR ẦN

H

P trắng Thí nghiệm chứng minh photpho đỏ bền hơn photpho trắng III. Tính chất hóa học Trong các hợp chất, photpho có các số oxi hóa -3, +3, +5. Trong các phản ứng hóa học photpho thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử. 1.Tính oxi hóa -3

0

10

2 P + 3C a  t C a 3 P2 (canxi photphua)

2+

3

2.Tính khử Tác dụng với oxi

0

Ó

A

-

ẤP

- Dư oxi: Tác dụng với Clo

- Thiếu clo:

H

+3

0

4 P + 3O 2  t 2 P2 O 3 0

0

+5

0

0

+3

0

0

+5

4 P + 5O 2  t  2 P2 O 5

C

- Thiếu oxi:

2 P + 3Cl 2 t  2 P Cl 3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

- Dư clo: 2 P + 5C l 2  t 2 P C l 5 IV. Trạng thái tự nhiên và ứng dụng: - Trong tự nhiên photpho không tồn tại dưới dạng tự do. Hai khoáng vật quan trọng của photpho là: photphorit Ca3(PO4)2 và apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2.

apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2. photphorit Ca3(PO4)2 Một trong những ứng dụng của Photpho V. ĐIỀU CHẾ: Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện: Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C → 3CaSiO3 + 2P + 5CO Hơi photpho thoát ra được ngưng tụ khi làm lạnh, thu đựơc photpho trắng ở dạng rắn. HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018 23 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

BÀI 8 AXIT PHOTPHORIC - MUỐI PHOTPHAT A. Axit photphoric: H3PO4 O O

N

P

O O

TP .Q

U

Y

N

II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Là tinh thể trong suốt, nóng chảy ở 42,50C, rất háo nước, tan rất nhiều trong nước. Dung dịch axit photpho ric là dd đậm đặc, sánh không màu có nồng độ 85%. III. Tính chất hóa học 1.Là một axit ba nấc: có độ mạnh trung bình. Có đầy đủ tính chất hóa học của một axit.

H Ơ

H H H

I. CẤU TẠO:

ẠO

  H + + H 2 PO-4 H 3 PO 4  

Đ

  H + + HPO2-4 H 2 PO-4  

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

  H + + PO3-4 HPO2-4  

10

0

00

B

TR ẦN

H

Ư N

2.Tác dụng với dung dịch kiềm: tùy theo lượng chất mà tạo ra các muối khác nhau. NaH2PO4 + H2O H3PO4 + NaOH → Na2HPO4 + 2H2O + 2NaOH → H3PO4 H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O IV:Điều chế 1. Trong phòng thí nghiệm: P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O 2.Trong công nghiệp - Cho axit sunfuric đặc tác dụng với quặng apatit hoặc photphoric

2+

3

t  2H3PO4 + 3CaSO4↓ Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 (đặc)  - Để sản xuất axit photphoric với độ tinh khiết và nồng độ cao hơn người ta điều chế từ P 0

ẤP

t   2P2O5 4P + 5O2  2H3PO4 P2O5 + 3H2O 

H3PO4

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

V: ỨNG DỤNG:

Làm phân bón

Thuốc trừ sâu

Làm dược phẩm…

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

B. MUỐI PHOTPHAT

I. Định nghĩa Muối photphat là muối của axit photphoric. Muối photphat được chia thành 3 loại: - Muối đihiđrophotphat NaH2PO4,NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2… - Muối hiđrophotphat Na2HPO4, (NH4)2HPO4, CaHPO4… - Muối photphat Na3PO4, (NH4)3PO4, Ca3(PO4)2… II. Nhận biết ion photphat Thuốc thử: dung dịch AgNO3

-

Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa màu vàng: 24 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

3Ag + + PO 3-4  Ag 3 PO 4  (màu vàng) HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1:Tại sao P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn phot pho đỏ? Tại sao photpho hoạt động hơn nito ở điều kiện thường? Câu 2: Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng giữa: a, H3PO4 với lượng dư: BaO, Ca(OH)2, K2CO3 b, Bari clorua với natri photphat Câu 3:Nhận biết các dung dịch sau: Na3PO4, NaCl, NH4NO3, Na2S, NaNO3. Câu 4: Lập phương trình phản ứng dưới dạng ion và phân tử : a)K3PO4 và Ba(NO3)2 b) Na3PO4 + CaCl2 c) Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 với tỉ lệ mol 1 :1 d) (NH4)3PO4 + Ba(OH)2 Câu 5: cho các chất sau: Ca3(PO4)2, P2O5, P, H3PO4, NaH2PO4, NH4H2PO4, Na3PO4, Ag3PO4. Hãy lập một dãy biến hóa biểu diễn quan hệ giữa các chất trên. Viết các phương trình hóa học và nêu rõ phản ứng thuộc loại nào? Câu 6: Bổ túc chuỗi phản ứng hóa học sau: Oxi  axit nitric  axit photphoric  canxi photphat  canxi dihidrophotphat. Câu 7: Viết phương trình hóa học của phản ứng điều chế H3PO4 từ quặng apatit. Tại sao H3PO4 điều chế bằng phương pháp này lại không tinh khiết ? Câu 8: Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1,5M. a.Tìm khối lượng muối tạo thành? b.Tính nồng độ mol/l của dd tạo thành. Câu 9: Tính khối lượng muối thu được khi: a . Cho dd chứa 11,76g H3PO4 vào dd chứa 16,8g KOH. b. Cho dd chứa 39,2g H3PO4 vào dd chứa 44g NaOH. Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 6,8 g một hợp chất của photpho thu được 14,2g P2O5 và 5,4g nước. Cho các sản phẩm vào 50g dung dịch NaOH 32% 1. Xác định công thức hoá học của hợp chất. 2. Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được. Câu 11:Cho 50g dd KOH 33,6%. Tính khối lượng dd H3PO4 50% cần cho vào dd KOH để thu được: a. Hai muối kali đihiđrôphotphat và kali hiđrôphotphat với tỉ lệ số mol là 2:1. b.10,44g kali hiđrôphotphat và 12,72g kali photphat. Câu 12: Từ quặng photphoric có thể điều chế axit photphoric theo sơ đồ:

N

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

SiO2  C ,1200 Ca3(PO4)2    P P2O5  H3PO4 a, Hãy viết các phương trình hóa học b, Tính khối lượng quặng photphoric 73% Ca3(PO4)2 cần thiết để điều chế được 1 tấn H3PO4 50%. (giả thiết hiệu suất của cả quá trình là 90%) Câu 13: Hòa tan 0,1 mol mỗi chất: Al2(SO4)3, NaNO3, Na3PO4, vào ba cốc nước để tạo thành 100 ml ba dung dịch riêng biệt. a, Hãy cho biết dung dịch nào có pH nhỏ nhất và giải thích b, Có thể dùng quỳ tím để nhận biết mỗi dung dịch trên được không, vì sao? c, Tính khối lượng kết tủa tạo thành ở mỗi cốc (nếu có) khi thêm dung dịch BaCl2 dư vào mỗi cốc Câu 14: Thêm 10,0 gam dung dịch bão hòa Ba(OH)2 (độ tan là 3,89 gam trong 100,0 gam H2O) vào 0,5 ml dung dịch H3PO4 nồng độ 6,0 mol/l. Tính lượng các hợp chất của bari tạo thành. Câu 15: Cần lấy bao nhiêu tấn quặng photphorit loại có chứa 65% Ca3(PO4)2 để điều chế được 150 kg photpho, biết rằng lượng photpho hao hụt trong quá trình sản xuất là 3%. Câu 16:Lập các phương trình phản ứng sau đây : a) NH3 + Cl2dư  N2 + …. b) NH3 + CH3COOH  … o

t c) Zn(NO3)2  d) NH3 dư + Cl2  NH4Cl + …  ... to e) (NH4)3PO4   H3PO4 + … Câu 16:Đun nóng hỗn hợp Ca và P đỏ. Hoà tan sản phẩm thu được vào dd HCl dư thu được 28lít khí ở đktc. Đốt cháy khí này thành P2O5. Lượng oxit thu được tác dụng với dd kiềm tạo thành 142g Na2HPO4. Xác định thành phần hỗn hợp đầu.

25 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Phân bón hóa học là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm nâng cao năng suất mùa màng. I. Phân đạm - Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3 và ion amoni NH 4 . - Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng nguyên tố nitơ. 1. Phân đạm amoni - Đó là các muối amoni: NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4… - Được điều chế bằng cách cho NH3 tác dụng với axit tương ứng. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 2. Phân đạm nitrat - Đó là các muối nitrat: NaNO3, Ca(NO3)2… - Được điều chế bằng phản ứng giữa axit HNO3 và muối cacbonat tương ứng. CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2↑ + 2H2O 3. Phân đạm urê: - (NH2)2CO (chứa khoảng 46%N) là loại phân đạm tốt nhất hiện nay. - Được điều chế bằng cách cho NH3 tác dụng với CO ở nhiệt độ và áp suất cao.

N

PHÂN BÓN HÓA HỌC

BÀI 9:

0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

t ,p 2NH3 + CO (NH2)2CO + H2O    - Trong đất urê dần chuyển thành muối cacbonat: (NH2)2CO + 2H2O → (NH4)2CO3. 3II. Phân lân: Phân lân cung cấp nguyên tố P cho cây dưới dạng ion photphat ( PO 4 ). Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng P có trong thành phần của nó. 1. Supephotphat: Có hai loại: supephotphat đơn và supephotphat kép. a. Supephotphat đơn: Gồm hai muối: Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Được điều chế bằng cách cho quặng photphorit hoặc apatit tác dụng với axit H2SO4 đặc. Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 (đặc) → Ca(H2PO4)2 + CaSO4↓ b. Supephotphat kép: Đó là muối Ca(H2PO4)2. Được điều chế qua hai giai đoạn 2H3PO4 + 3CaSO4↓ Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → Ca3(PO4)2 + H3PO4 → 3Ca(H2PO4)2 2: phân lân nóng chảy: (giảm tải) III. Phân kali Phân kali cung cấp nguyên tố K dưới dạng ion K+. Độ dinh dưỡng của phân K được đánh gái theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó. IV. Phân hỗn hợp - Phân phức hợp Phân hỗn hợp: chứa N, P, K được gọi chung là phân NPK.  Thí dụ: (NH4)2HPO4 và KNO3. Phân phức hợp:  Thí dụ: Phân amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. V. Phân vi lượng: Phân vi lượng cung cấp cho cây các nguyên tố như bo, kẽm, mangan, đồng… ở dạng hợp chất.

Hình ảnh một số loại phân bón trong đời sống 26 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

N

Câu 1: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: P P2O5  H3PO4  Na3PO4  Ag3PO4

H Ơ

amophot quặng photphoric supephotphat kép

(1)

X

+Ca,t0 (2)

Y

+HCl (3)

Y PH3

(4)

(3)

Z

(5)

(6)

Đ

(2)

(1)

(4)

ẠO

(8)

+O2dö, t0

U

+SiO2 + than hoaït tính, 12000C

TP .Q

Ca3(PO4)2

N

Câu 2: Viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau : 1

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

2. Ca 3 ( PO 4 ) 2    2  5  H 3  4  NaH 2 PO 4  Na 2 HPO 4  Na 3 PO 4 (7)

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Câu 3: Viết phương trình hóa học ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn của phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các chất sau : 1. bari clorua và natri photphat. 2. axit photphoric và canxi hiđroxit, tạo ra muối axit ít tan. 3. axit nitric đặc, nóng và sắt kim loại. 4. natri nitrat, axit sunfuric loãng và đồng kim loại. Câu 4: Tại sao không được trộn supephotphat với vôi? Câu 5: Từ quặng photphorit và các chất khác, viết các phản ứng điều chế photpho, supephotphat đơn, supephotphat kép. Câu 6: Phân đạm amoni clorua thường chỉ chứa 23% N. a.Tính khối lượng phân bón đủ cung cấp 60kg N cho đất. b. Tính hàm lượng % amoni clorua có trong phân đạm trên. (ĐS: 161kg – 87,9%) Câu 7: Phân superphotphat kép thường chỉ có 40% P2O5. Tính hàm lượng % của canxi dihydrophotphat trong phân bón đó? (ĐS: 65,9%) Câu 8: Phân kali KCl được sản xuất từ quặng sinvinit (là hỗn hợp NaCl và KCl) thường chứa 50% K2O. Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón đó? (ĐS: 70,2%). Câu 9: Superphotphat đơn được điều chế từ một loại quặng có chứa 73% Ca3(PO4)2; 26% CaCO3 và 1% SiO2. a.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 65% đủ để tác dụng với 100kg quặng trên. b.Superphotphat đơn thu được gồm những chất nào? Tính tỉ lệ % P2O5 trong loại supephotphat đơn trên. Câu 10: Cho 40,32 m3 amoniac (đktc) tác dụng với 147,0 kg axit photphoric tạo thành một loại phân bón amophot có tỉ lệ số mol 1. Viết phương trình hóa học của phản ứng tạo thành phân bón amophot đó. 2. Tính khối lượng (kg) của amophot thu được.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

n NH 4 H 2OPO4 : n ( NH 4 )2 HPO 4 = 4 : 1.

27 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

BỒ

ID Ư

H Ơ

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1: Phát biểu không đúng là A. Nitơ thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5. B. Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p . C. Nguyên tử nitơ có 3 electron độc thân. D. Nguyên tử nitơ có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác. Câu 2: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm. C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền. D. phân tử nitơ không phân cực. Câu 3: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất: A. Oxit cacbon B. Oxit nitơ. C. Nước. D. Không có khí gì sinh ra Câu 4: Cho các phản ứng sau: N2 + O2  2NO và N2 + 3H2  2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ A. chỉ thể hiện tính oxi hóa. B. chỉ thể hiện tính khử. C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa. Câu 5: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách B. Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl. A. nhiệt phân NaNO2. C. thủy phân Mg3N2. D. phân hủy khí NH3. Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là A. NO. B. N2. C. N2O. D. NO2. Câu 7: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì: A. N2 nhẹ hơn không khí. B. N2 rất ít tan trong nước. C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy. D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp. Câu 8: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ A. NH4NO2. B. HNO3. C. không khí. D. NH4NO3. Câu 9: Tính bazơ của NH3 do A. trên N còn cặp e tự do. B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực. C. NH3 tan được nhiều trong nước. D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH. Câu 10: Phát biểu không đúng là A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai. B. Khí NH3 nặng hơn không khí. C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước. D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực. Câu 11: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm: A. chuyển thành màu đỏ. B. chuyển thành màu xanh. C. không đổi màu. D. mất màu. Câu 12: Dung dịch amoniac trong nước có chứa A. NH4+, NH3. B. NH4+, NH3, H+. C. NH4+, OH-. D. NH4+, NH3, OH-. Câu 13: Trong ion phức [Cu(NH3)4]2+, liên kết giữa các phân tử NH3 với ion Cu2+ là A. liên kết cộng hoá trị. B. liên kết hiđrô. C. liên kết phối trí. D. liên kết ion. Câu 14: Từ phản ứng khử độc một lượng nhỏ khí clo trong phòng thí nghiệm: 2NH3 + 3Cl2  6HCl +N2. Kết luận nào sau đây đúng? A. NH3 là chất khử. B. NH3 là chất oxi hoá. C. Cl2 vừa oxi hoá vừa khử. D. Cl2 là chất khử. Câu 15: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2. Hiện tượng thí nghiệm là A. lúc đầu có kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch màu xanh lam. B. xuất hiện kết tủa màu xanh, không tan. C. lúc đầu có kết tủa màu xanh thẫm, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam.

N

TRẮC NGHIỆM NITƠ - PHÔT PHO

28 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

D. lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh thẫm. Câu 16: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là A. HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3. B. H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH. C. HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3. D. HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O. Câu 17: Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là: A. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O. B. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3. C. Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O. D. Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O. Câu 18: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 19: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã A. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư. B. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng. C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3. D. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc. Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách A. cho N2 tác dụng với H2 (450oC, xúc tác bột sắt). B. cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng. C. cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng. D. nhiệt phân muối (NH4)2CO3. Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp A. đẩy nước. B. chưng cất. C. đẩy không khí với miệng bình ngửa. D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược. Câu 22: Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac? A. CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan. B. H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5. C. NaOH rắn, Na, CaO khan. D. CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn. Câu 23: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là A. Muối amoni dễ tan trong nước. B. Muối amoni là chất điện li mạnh. C. Muối amoni kém bền với nhiệt. D. Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ. Câu 24: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ? A. Muối amoni bền với nhiệt. B. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh C. Tất cả các muối amoni tan trong nước. D. Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước. Câu 25: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2. Câu 26: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. amoni nitrat. Câu 27: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH 3 ? B. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3. A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3. C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2. D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3. Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

0

H 2O H 2 SO4 HNO3 t NaOH ( dac ) Khí X  X   dung dịch X   Y   Z  T Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3. B. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2. C. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O. D. NH3, N2, NH4NO3, N2O. Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau: HCl R CO2 H 2O NH3  Y  X  t 0 cao , Pcao NaOH T Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là:

29 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN A. (NH4)3CO3, NH4HCO3, CO2, NH3. C. (NH4)2CO3, (NH2)2CO, CO2, NH3.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

B. (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, NH3. D. (NH2)2CO, NH4HCO3, CO2, NH3.

N

0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

0

 NH 3 t t H 2O  T   X Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C  Y   Z  Câu 30: Cho sơ đồ : X  trong phân tử) có thể lần lượt là B. CO2, NH4HCO3. A. CO, NH4HCO3. C. CO2, Ca(HCO3)2. D. CO2, (NH4)2CO3. Câu 31: Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có : A. hoá trị V, số oxi hoá +5. B. hoá trị IV, số oxi hoá +5. C. hoá trị V, số oxi hoá +4. D. hoá trị IV, số oxi hoá +3. Câu 32: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do A. HNO3 tan nhiều trong nước. B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh. D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2. Câu 32: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau: A. NH3 được dùng để sản xuất HNO3 B. NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng C. Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, to) tạo khí NO. D. Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni Câu 33: Các tính chất hoá học của HNO3 là A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh. B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ. C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh. D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ. Câu 34: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO. B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3. C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3. D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2. Câu 35: Khi cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa các ion A. Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3-. B. Cu2+, Fe3+, H+, NO3-. C. Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3-. D. Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-. Câu 36: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2. B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO. C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2. D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag. Câu 37: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường ? A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước. B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn. C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm. D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi. Câu 38: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3? 30 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối. B. HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ. C. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn đểphản ứng xảy ra nhanh hơn. D. HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng. Câu 39: Nước cường toan là hỗn hợp của dung dịch HNO3 đậm đặc với: B. Axit sunfuric đặc. A. Dung dịch HCl đậm đặc. C. Xút đậm đặc. D. Hỗn hợp HCl và H2SO4. Câu 41: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng A. NaNO3 + H2SO4 (đ)  HNO3 + NaHSO4. B. 4NO2 + 2H2O + O2  4HNO3. C. N2O5 + H2O  2HNO3. D. 2Cu(NO3)2 + 2H2O  Cu(OH)2 + 2HNO3. Câu 42: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau: NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc  HNO3 + NaHSO4 Phản ứng trên xảy ra là vì: A. Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3. B. HNO3 dễ bay hơi hơn. D. Một nguyên nhân khác. C. H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3. Câu 43: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau: X + Y  không xảy ra phản ứng X + Cu  không xảy ra phản ứng Y + Cu  không xảy ra phản ứng X + Y + Cu  xảy ra phản ứng X, Y là muối nào dưới đây? A. NaNO3 và NaHCO3. B. NaNO3 và NaHSO4. D. Mg(NO3)2 và KNO3. C. Fe(NO3)3 và NaHSO4. Câu 44: Cho các dung dịch X3 : dung dịch HCl + KNO3 X1 : dung dịch HCl X4 : dung dịch Fe2(SO4)3 X2 : dung dịch KNO3 Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là A. X2, X3, X4. B. X3, X4. C. X2, X4. D. X1, X2. Câu 45: Khi cho hỗn Zn, Al vào dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và NaNO3 thấy giải phóng khí A, hỗn hợp khí A là A. H2, NO2. B. H2, NH3. C. N2, N2O. D. NO, NO2. Câu 46: Có các mệnh đề sau : 1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh. 2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit. 3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2. 4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt. Các mệnh đề đúng là A. (1) và (3). B. (2) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (2). Câu 47: Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì: A. Tạo ra khí có màu nâu. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng. C. Tạo ra kết tủa có màu vàng. D. Tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí. Câu 48: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm A. FeO, NO2, O2. B. Fe2O3, NO2. C. Fe2O3, NO2, O2. D. Fe, NO2, O2. Câu 49: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ? A. AgNO3, Hg(NO3)2. B. AgNO3, Cu(NO3)2. C. Hg(NO3)2, Mg(NO3)2. D. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2. Câu 50: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi? A. Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3. B. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3. C. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2. D. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

31 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

Câu 51: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ? A. Mg(NO3)2. B. NH4NO3. C. NH4NO2. D. KNO3. Câu 52: Phản ứng nhiệt phân không đúng là : 0

0

0

N

t B. NH4NO3   N2 + H2O t0 D. 2NaHCO3   Na2CO3 + CO2 + H2O 0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

t t (1) NH4NO3  (2) Cu(NO3)2    5800 C , Pt t0 (4) NH3 + Cl2  (2) NH3 +O2    t0 t0 (5) NH3 + CuO  (6) NH4Cl    Các phản ứng tạo khí N2 là: B. (1), (3), (5). C. (2), (4), (5). D. (2), (3), (6) A. (1), (4), (5). Câu 54: Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể A. phân tử. B. nguyên tử. C. ion. D. phi kim. Câu 55: Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh phần hơi thì thu được photpho A. đỏ. B. vàng. C. trắng. D. nâu. Câu 56: Các số oxi hoá có thể có của photpho là A. –3; +3; +5. B. –3; +3; +5; 0. C. +3; +5; 0. D. –3; 0; +1; +3; +5. Câu 57: So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học A. bằng. B. yếu hơn. C. mạnh hơn. D. không so sánh được. Câu 58: Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do A. độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0). B. trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí. C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ. D. photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình. Câu 59: Phản ứng viết không đúng là A. 4P + 5O2  2P2O5. B. 2PH3 + 4O2  P2O5 + 3H2O. C. PCl3 + 3H2O  H3PO3 + 3HCl. D. P2O3 + 3H2O  2H3PO4. Câu 60: Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của nước? Câu 61: Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây A. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3. B. KOH, NaHCO3, NH3, ZnO. C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2. D. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S. Câu 62: Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là A. NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2. B. (NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3. C. CH3COONa, NaH2PO2, K2HPO3. D. NH4HSO4, NaHCO3, KHS. Câu 63: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng A. Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4  5CaSO4  + 3H3PO4 + HF  . B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4  3CaSO4  + 2H3PO4. C. P2O5 + 3H2O  2H3PO4. D. 3P + 5HNO3  3H3PO4 + 5NO  . Câu 64: Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng A. Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4  5CaSO4  + 3H3PO4 + HF  . B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4  3CaSO4  + 2H3PO4. C. P2O5 + 3H2O  2H3PO4. D. 3P + 5HNO3  3H3PO4 + 5NO  . Câu 65: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng A. phân đạm. B. phân kali. C. phân lân. D. phân vi lượng. Câu 66: Thành phần của supephotphat đơn gồm A. Ca(H2PO4)2. B. Ca(H2PO4)2, CaSO4. C. CaHPO4, CaSO4. D. CaHPO4.

H Ơ

t A. 2KNO3   2KNO2 + O2 t0 C. NH4Cl   NH3 + HCl Câu 53: Cho các phản ứng sau:

32 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 67: Thành phần của phân amophot gồm A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. B. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4. D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4. C. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4. Câu 68: Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là A. phân đạm. B. phân lân. C. phân kali. D. phân vi lượng. Câu 69: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là A. NH4Cl. B. NH4NO3. C. (NH2)2CO. D. (NH4)2SO4. Câu 70: Để sản xuất phân lân nung chảy, người ta nung hỗn hợp X ở nhiệt độ trên 1000oC trong lò đứng. Sản phẩm nóng chảy từ lò đi ra được làm nguội nhanh bằng nước để khối chất bị vỡ thành các hạt vụn, sau đó sấy khô và nghiền thành bột. X gồm A. apatit: Ca5F(PO4)3, đá xà vân: MgSiO3 và than cốc: C. B. photphorit: Ca3(PO4)2, cát: SiO2 và than cốc: C. C. apatit: Ca5F(PO4)3, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C. D. photphorit: Ca3(PO4)2, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C. Câu 71: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước A. phân đạm làm kết tủa vôi. B. phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm. C. phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng. D. cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi. Câu 72: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau. Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí. Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc) A. 4,96 gam. B. 8,80 gam. C. 4,16 gam. D. 17,6 gam. Câu 73: Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan. Khối lượng muối trong dung dịch Z là A. 76,5 gam. B. 82,5 gam. C. 126,2 gam. D. 180,2 gam. Câu 74: Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO (không có sản phẩm khử khác), trong đó số mol NO gấp 2 lần số mol N2O. Kim loại X là A. Zn. B. Cu. C. Al. D. Fe. Câu 75: Một hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và R được chia thành 2 phần bằng nhau. + Phần 1 : cho tác dụng với HNO3 dư thu được 1,68 lít N2O duy nhất. + Phần 2 : Hòa tan trong 400 ml HNO3 loãng 0,7M, thu được V lít khí không màu, hóa nâu trong không khí. Giá trị của V (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) là A. 2,24 lít. B. 1,68 lít. C. 1,568 lít. D. 4,48 lít. Câu 76: Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn A. Để hòa tan hết A bằng dung dịch HNO3 (đặc nóng) thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C. 0,16 mol. D. 0,18 mol. Câu 77: Cho 24,0 gam Cu vào 400 ml dung dịch NaNO3 0,5M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X và có khí NO thoát ra. Thể tích khí NO bay ra (đktc) và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết Cu2+ trong X lần lượt là A. 4,48 lít và 1,2 lít. B. 5,60 lít và 1,2 lít. C. 4,48 lít và 1,6 lít. D. 5,60 lít và 1,6 lít. Câu 78: Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,5M và H2SO4 1M. Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ở đktc là A. 2,24 lít. B. 2,99 lít. C. 4,48 lít. D. 11,2 lít. Câu 79: Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp của NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 6,72 lít (đkc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau. Khối lượng m bằng A. 6,72 gam. B. 7,59 gam. C. 8,10 gam. D. 13,50 gam. Câu 80: Để điều chế 5 kg dung dịch HNO3 25,2% bằng phương pháp oxi hóa NH3, thể tích khí NH3 (đktc) tối thiểu cần dùng là A. 336 lít B. 448 lít C. 896 lít D. 224 lít

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

33 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 81: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5%. Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là B. 56,32%. C. 48,86%. D. 68,75%. A. 49,61%. Câu 82: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 32%, thu được muối Na2HPO4. Giá trị của m là A. 25. B. 50. C. 75. D. 100. Câu 83: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A. Muối thu được và nồng độ % tương ứng là B. Na3PO4 và 7,66%. A. NaH2PO4 11,2%. C. Na2HPO4 và 13,26%. D. Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%. Câu 84: Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M. Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối A. KH2PO4 và K2HPO4. B. KH2PO4 và K3PO4. D. KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4. C. K2HPO4 và K3PO4. Câu 85: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch. Khối lượng từng muối khan thu được là A. 50 gam Na3PO4. B. 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4. C. 15 gam NaH2PO4. D. 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4. Câu 86: Cho 14,2 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M, thu được dung dịch X. Các anion có mặt trong dung dịch X là A. PO43- và OHB. H2PO4- và HPO42- C. HPO42- và PO43D. H2PO4- và PO43Câu 87: Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khí. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4. Muối thu được là A. NH4H2PO4. B. (NH4)2HPO4. C. (NH4)3PO4. D. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. Câu 88: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là A. 78,56%. B. 56,94%. C. 65,92%. D. 75,83%. Câu 89: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là A. 48,52%. B. 42,25%. C. 39,76%. D. 45,75%. Câu 90: Từ quặng photphorit, có thể điều chế axit photphoric theo sơ đồ sau:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

SiO2 ,C O2 ,t H 2O Quặng photphorit   P   H3PO4  P2O5  lodien Biết hiệu suất chung của quá trình là 90%. Để điều chế được 1 tấn dung dịch H3PO4 49%, cần khối lượng quặng photphorit chứa 73% Ca3(PO4)2 là A. 1,18 tấn. B. 1,81 tấn. C. 1,23 tấn. D. 1,32 tấn.

34 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

CACBON - SILIC CACBON

CHƯƠNG 3. BÀI 10:

H Ơ

N

A.CACBON:

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

I.Vị trí - Cấu hình electron nguyên tử: - Cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p2 Cacbon ở ô thứ 6, chu kỳ 2, nhóm IVA của bảng tuần hoàn C có 4 electron lớp ngoài cùng Các số oxi hóa của C là: -4, 0, +2, +4 II. Tính chất vật lý : C có ba dạng thù hình chính:

than chì

Kim cương

fuleren

2+

3

10

00

B

III.Tính chất hóa học Trong các dạng tồn tại của C, C vô định hình hoạt động hơn cả về mặt hóa học. Trong các phản ứng hóa học C thể hiện hai tính chất: Tính oxi hóa và tính khử. Tuy nhiên tính khử vẫn là chủ yếu của C. 1.Tính khử a.Tác dụng với oxi Ở nhiệt độ thường : 0

+4

ẤP

0

C

t C + O2   C O2 +4

+2

0

Ó

0

A

Ở nhiệt độ cao C lại khử CO2 theo phản ứng:

H

t C + CO2   2CO

Í-

b.Tác dụng với hợp chất 0

+4

0

-L

t C + 4HNO3   C O2 + 4NO2 + 2H2O

TO

ÁN

2.Tính oxi hóa  Tác dụng với hidro

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

0

-4

0

t , xt C+ 2H2   C H4

Tác dụng với kim loại 0

0

-4

t 3C+ 4Al   Al4 C3 (nhôm cacbua)

IV: ỨNG DỤNG: -Than chì: làm điện cực, làm nồi nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen -Kim cương: đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh, làm bột mài.

35 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

+ Đolomit ( CaCO3.MgCO3)

N

V. TRANG THÁI TỰ NHIÊN:Một số hình ảnh cacbon trong tự nhiên:

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

+ Than chì

VI. ĐIỀU CHẾ CACBON:

Than mỏ được khai thác trực tiếp từ các vỉa than nằm ở các độ sâu khác nhau.

Than gỗ được tạo nên khi đốt gỗ trong điều kiện thiếu không khí.

Than muội được tạo nên khi nhiệt phân metan có xúc tác.

10

00

B

0

2+

3

t  C + H2 CH4 

ẤP

B. CACBON MONOXIT

C

I.Tính chất hóa học 1. ính chất hóa học đặc trưng của CO là tính khử

A

+2

+4

0

H

Ó

t 2CO + O2   2CO2 +2

+4

0

-L

Í-

t 3C O + Fe2 O3   3C O2 + 2Fe

ÁN

II. Điều chế 1.Trong phòng thí nghiệm

TO

HCOOH 2.Trong công nghiệp:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

-

0

H 2 SO4 (®Æc), t  

Khí than ướt: Khí lò gas

CO

+

H2O

0

C C

+

1050 C   

H2O 0

t + O2  

CO2 +

C

t0

 

CO

+

H2

CO2 2CO

C. CACBON ĐIOXIT I.Tính chất vật lý Là chất khí không màu, nặng gấp 1,5 lần không khí. CO2 (rắn) là một khối màu trắng, gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chãy mà thăng hoa, được dùng tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. II. Tính chất hóa học 36 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

Khí CO2 không cháy, không duy trì sự cháy của nhiều chất. CO2 là oxit axit, khi tan trong nước cho axit cacbonic   H2CO3 (dd) CO2 (k) + H2O (l)   Tác dụng với dung dịch kiềm → NaHCO3 CO2 + NaOH CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O Tùy vào tỉ lệ phản ứng mà có thể cho ra các sản phẩm muối khác nhau. III. Điều chế 1.Trong phòng thí nghiệm: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O 2.Trong công nghiệp: Khí CO2 được thu hồi từ quá trình đốt cháy hoàn toàn than.

H Ơ N

Đ

  H + + HCO3H 2 CO3  

Ư N

G

  H + + CO32HCO-3  

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Y

TP .Q

Là axit kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loãng, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O. Là axit hai nấc, trong dung dịch phân li hai nấc.

ẠO

-

U

D. AXIT CACBONIC - MUỐI CACBONAT I.Axit cacbonic

N

-

II. Muối cacbonat

0

Na2CO3(r) +

CO2(k)

+

H2O(k)

ẤP

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

2+

t  

2NaHCO3(r)

3

10

00

B

TR ẦN

H

Muối cacbonat của các kim loại kiềm, amoni và đa số muối hiđrocacbonat đều tan. Muối cacbonat của kim loại khác thì không tan. 1.Tác dụng với dd axit NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O 2NaCl + CO2↑ + H2O Na2CO3 + 2HCl → 2.Tác dụng với dd kiềm NaHCO3 + NaOH + H2 O → Na2CO3 3.Phản ứng nhiệt phân t0   MgCO3(r) CO2(k) MgO(r) +

A

C

Dạng 1: Lý thuyết căn bản

Ó

Câu 1: Thực hiện dãy chuyển hoá sau:

H

a.CO2  CaCO3  Ca(HCO3)2 CO2  C  CO CO2

Í-

b. 3

-L

2 5 4 7 8 9 10  Na2CO3   Ba(HCO3)2  C 1 CO2  BaCO3  Ba(NO3)2  HNO3  Fe(NO3)3  Fe2O3     6

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 2: Viết phương trình phản ứng khi cho cacbon tác dụng với: Ca, Al, O2, KClO3, S, dd HNO3 đ, dd H2SO4đ. Xác định vai trò của các chất trong phản ứng? Câu 3: Làm thế nào để chuyển NaHCO3 thành Na2CO3, Ca(HCO3)2 thành CaCO3 và ngược lại? Câu 4: Hãy dẫn ra 3 phản ứng trong đó CO thể hiện tính khử và 2 phản ứng trong đó CO2 thể hiện tính oxi hóa. Câu 5:Tại sao khi sục khí CO2 vào nước vôi trong lại thấy kết tủa trắng (dd trở nên đục), nhưng nếu tiếp tục sục khí CO2 vào dd thì kết tủa lại tan(dd trong suốt)? Viết phương trình phản ứng minh họa. Câu 6:Thực hiện 2 TN sau: + TN 1: Cho từ từ đến dư dd HCl vào dd Na2CO3 + TN 2: Cho từ từ đến dư dd Na2CO3 vào dd HCl + TN3: Cho từ từ đến dư CO2 vào dd Ba(OH)2 Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng minh họa Câu 7: Bằng phương pháp nào có thể nhận biết các chất rắn sau: a.Na2CO3, MgCO3, BaCO3 b) Na2CO3, BaCO3, Na2CO3, NaCl 37 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 8: Đem 46,8g hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với 2 lít dung dịch HCl 1,5M (d=1,05g/ml), tạo ra 11,2 lít CO2 (đktc) và dung dịch B. a. Xác định công thức hoá học các muối. b.Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch B. Câu 9: Hoà tan 57,65g hỗn hợp X gồm MgCO3 và RCO3 bằng 250ml dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A, chất rắn B và 2,24 lít khí CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch A thì thu được 6g muối khan. Mặt khác đem nung chất rắn B tới khối lượng không đổi thì thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và chất rắn B1. Biết rằng RSO4 không bị nhiệt phân. a.Tính nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 đã dùng. b.Tính khối lượng chất rắn B và B1. c.Tính khối lượng nguyên tử của R, biết rằng trong hỗn hợp ban đầu số mol của RCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3. Câu 10: Cho 1,16g muối cacbonat của kim loại M tác dụng hết với HNO3, thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 khí có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 22,5. Xác định công thức muối. Câu 11: Cho 1 lít dung dịch A chứa (NH4)2CO3 0,25M và Na2CO3 0,1M. Lấy 43g hỗn hợp BaCl2, CaCl2 cho vào dung dịch A đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 39,7g kết tủa và dung dịch B. a.Tính phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong kết tủa thu được. b. Đun nóng dung dịch B và cho tác dụng với 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M đến khi kết thúc phản ứng thì thấy tổng khối lượng dung dịch giảm đi bao nhiêu gam? Câu 12: Hoà tan 5,8g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 trong một lượng dung dịch H2SO4 loãng dư, ta thu được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch thuốc tím vào dung dịch Y thì có hiện tượng gì? Khi hết hiện tượng ấy thì tốn hết 160ml dung dịch thuốc tím 0,05 M. Thu toàn bộ khí Z cho hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thì thu được mg kết tủa trắng. a.Viết các phản ứng xảy ra. b.Tính phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X c.Tính khối lượng kết tủa m. Dạng 2: Toán CO2 tác dụng với dd kiềm. I. Toán CO2 tác dụng với dd MOH Câu 1: Cho 4,48 lít CO2 vào dd chứa 16,8g KOH. Tính khối lượng muối tạo thành. Câu 2: Cho 448 ml CO2 (đktc) vào 100ml dd NaOH 0,25M được dung dịch X . Hãy tính CM của muối trong dd X, biết Vdd không thay đổi. Câu 3: Dẫn 8,8 gam CO2 vào 50 ml dd NaOH 25% ( d = 1,28 g/ml). Tính C% muối trong dung dịch thu được? Câu 4: Nung 52,65g CaCO3 ở 10000C và cho toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thu hết vào 500ml dd NaOH 1,8M. Hỏi thu được muối nào, khối lượng bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng nhiệt phân CaCO3 là 95% Câu 5: Nung 50 g CaCO3 ở nhiệt độ cao và cho toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thu hết vào 200ml dd NaOH 2,5M. Hỏi thu được muối nào, khối lượng bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng nhiệt phân CaCO3 là 75% II. Toán CO2 tác dụng với dd M(OH)2 Câu 6: Cho 6,72 lít khí CO2 ở đktc vào 200ml dd Ca(OH)2 1M. Tính khối lượng chất kết tủa tạo thành. Câu 7: Sục V(lít) CO2 (đktc) vào 500 ml dd Ba(OH)2 0,3M, sau phản ứng thu được19,7g kết tủa. Tính giá trị của V. Câu 8: Cho m (g) CO2 hấp thu hoàn toàn vào dd có chứa 14,8g Ca(OH)2. Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy thu được 2,5g kết tủa. Tính giá trị của m ? Câu 9: Cho 4,48 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ vào 40 lít dung dịch chứa Ca(OH)2 ta thu được 12 gam kết tủa. Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 Câu 10: Cho V chất khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20g chất kết tủa, đun nóng nước lọc còn lại thấy xuất hiện thêm 10g kết tủa nữa. Tính V? Dang 3: Toán nhiệt phân muối cacbonat Câu 11: Nung nóng 10g đá vôi với hiệu suất 80%, dẫn khí thu được cho vào 100g dd NaOH 10%. Tính nồng độ % của chất sau phản ứng. Câu 12: Nung nóng 10gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không thay đổi thì còn lại 6,9gam chất rắn . Xác định thành phần % theo khối lượng của hổn hợp ban đầu

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

38 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 13: Có 1 hỗn hợp 3 muối NH4HCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2. Khi nung 73,2g hh đó đến khối lượng không đổi, thu được 24,3 g bã rắn. Chế hoá bã rắn với dd HCldư thu được 3,36 lit khí đkc. Xác định % khối lượng các muối có trong hh. Dạng 4: Toán về muối cacbonat tác dụng với axit Câu 15: Cho 5,94g hỗn hợp K2CO3 và Na2CO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được dd A và V lít CO2 (đktc).Cô cạn dd A thu được 7,74g hỗn hợp muối khan. Tính thành phần phần trăm khối lượng của hỗn hợp ban đầu. Câu 16: Cho 38g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với 1 lít dd HCl 2M sinh ra 8,96 lít khí CO2(đktc) và dd X. a.Tính khối lượng từng muối trong hỗn hợp b. Tính nồng độ mol các chất trong X Câu 17: Khi cho hổn hợp KOH và KHCO3 tác dụng với dd HCl dư thu được 4,48 lít khí (đkc) và dd Y. Cô cạn dd Y thu được 23,35g . Xác định % của hổn hợp ban đầu. Câu 18: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Tìm giá trị của V ? Dạng 5: Toán liên quan đến tính khử của C, CO Câu 19: Dùng CO khử hoàn toàn 2,32g hỗn hợp 2 oxit lim loại FeO và CuO thu được 0,672 lít khí CO2 (đktc) a.Xác định phần trăm khối lượng từng oxit kim loại b.Sục toàn bộ lượng khí CO2 thu được ở trên vào 500ml dd KOH 1M. Tính khối luợng của muối thu được Câu 20: Dùng CO lấy dư khử hoàn toàn m(g) Fe2O3 (sản phẩm là Fe). Hỗn hợp khí thu được cho qua nước vôi trong dư thu được 3g kết tủa. a. Tìm m b. Tính thể tích khí CO đã dùng Câu 21: Dẫn từ từ V lít khí CO (đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư nước vôi trong thu được 4 gam kết tủa. Tính giá trị của V Dạng 6: Đồ thị Câu 22: Sục khí CO2 vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 như sau: Giá trị của V là

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 23: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Tổng khối lượng chất tan trong dung dịch sau khi sục 0,5 mol CO2 là:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 24: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2. Kết quả thí Tính tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng. nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

39 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

SILIC VÀ HỢP CHẤT SILIC

BÀI 11: A. SILIC:

H Ơ

N

I.Tính chất vật lý:

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

0

G

Đ

ẠO

II.Tính chất hóa học - Silic có các số oxi hóa: -4, 0, +2 và +4 (số oxi hóa +2 ít đặc trưng hơn). - Trong các phản ứng hóa học, silic vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử. 1. Tính khử

TP .Q

U

Y

N

Silic tinh thể có cấu trúc giống kim cương, màu xám, có ánh kim, nóng chảy ở 14200C Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp nhưng khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện tăng lên. Silic vô định hình là chất bột màu nâu.

+4

0

Ư N

Si+ 2F2   Si F4 +4

0

TR ẦN

H

t Si+ O2   Si O2 0

+4

Si+ 2NaOH + H 2O   Na 2 Si O3 + 2H 2  2.Tính oxi hóa 0

-4

0

00

B

t 2Mg + Si   Mg 2 Si

10

III.Trạng thái tự nhiên:

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Silic là nguyên tố phổ biến thứ 2 sau oxi, chiếm gần 29,5% khối lượng vỏ trái đất. Trong tự nhiên chỉ gặp silic dưới dạng các hợp chất, chủ yếu là cát SiO2, các khoáng vật silicat và aluminosilicat như : cao lanh Al2O3.2SiO2.2H2O, thạch anh….

ÁN

Thạch anh

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

IV. Ứng dụng: Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn được dùng trong kỹ thuật vô tuyến và điện tử. Pin mặt trời chế tạo từ silic có khả năng chuyển năng lượng ánh sáng mặt trời thành điện năng, cung cấp cho các thiết bị trên tàu vũ trụ. Trong luyện kim, hợp kim ferosilic được dùng để chế tạo thép chịu nhiệt

V. Điều chế:

Khử SiO2 ở nhiệt độ cao SiO2

+

2Mg

0

t  

Si

+

MgO

B. HỢP CHẤT CỦA SILIC 40 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

I.Silic đioxit SiO2 là chất ở dạng tinh thể. Tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dể trong kiềm nóng chãy. 0

-

N

t + 2NaOH SiO2   Na2SiO3 + H2O Tan được trong axit HF → SiF4 + 2H2O SiO2 + 4HF

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Chú ý:  Người ta dùng dung dịch HF để khắc chử lên thủy tinh.  HF là axit duy nhất có khả năng ăn mòn thủy tinh  Không đựng HF bằng lọ thủy tinh. II. Axit silixic

Na2SiO3 + CO2

ẠO Đ G

+ H2SiO3↓

TR ẦN

H

+ H2O → Na2CO3

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

H2SiO3 là chất ở dạng keo, không tan trong nước. Khi mất một phần nước tạo thành vật liệu xốp là silicagen. Dùng để hút hơi ẩm trong các thùng đựng hàng hóa. Axit silixic là axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic nên bị axit này đẩy ra khỏi dung dịch muối.

10

00

B

III. Muối silicat Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng. Vải tẩm thủy tinh lỏng sẻ khó cháy, ngoài ra thủy tinh lỏng còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ.

3

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

Câu 1: hoàn thành chuổi phản ứng sau: SiO2  Si  Na2SiO3  H2SiO3  SiO2  CaSiO3 Câu 2 : Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau đây: C → CO2 → Na2CO3 → NaOH → Na2SiO3 → H2SiO3 → Na2SiO3. Câu 3: Cho hỗn hợp Silic và than có khối lượng 20 gam tác dụng với lượng dư dd NaOH đặc, đun nóng. Phản ứng giải phóng ra 13,44 lít khí hiđro (đktc). Xác định thành phần phần trăm khối lượng của silic trong hỗn hợp ban đầu, biết rằng phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%. Câu 4: Chỉ dùng một hoá chất phân biệt các dung dịch sau Na2CO3,Na2SO4,Na2SiO3,Na2S. Câu 5: Hoàn thành các phản ứng sau: a. Silic đioxit  natri silicat  axit silisic  silic đioxit  silic b. Cát thạch anh  Na2SiO3  H2SiO3  SiO2 c. Si  Mg2Si  SiH4  SiO2  Si Câu 6: Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Câu 7: Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O.SiO2) và CaSiO3(CaO.SiO2)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Các số oxi hóa thường gặp của cacbon là A. -4, 0, +2, +4 B. -4, -2, 0, +2 C. -2, +2, 0, -3 D. -3, -1, 0, +4 Câu 2. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ? 0

0

t t A. C + O2  B. 2CuO + C   CO2  2Cu + CO2 t0 t0  Al4C3  CO + H2 C. 3C + 4Al  D. C + H2O  Câu 3. Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ? 0

t A. 2C + Ca   CaC2 t0  2CO C. C + CO2 

41 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0

t B. C + 2H2   CH4 t0  Al4C3 D. 3C + 4Al 

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


t B. 2C + O2   2CO 0

Đ

0

H 2SO 4 d A. HCOOH    CO + H2O 10500 C  CO + H2 C. C + H2O 

Câu 11. Phản ứng nào silic là chất oxi hóa ? 0

G

t D. CO2 + C   2CO

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 4. Oxit nào sau đây không tạo muối ? A. CO2 B. CO C. NO2 D. SO2 Câu 5. Dung dịch chất nào vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ? A. Na2CO3 B. H2SO4 C. NaCl D. NaHCO3 Câu 6. Chất nào sau đây không bị nhiệt phân ? A. CaCO3 B. NaHCO3 C. Na2CO3 D. MgCO3 Câu 7. Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì xuất hiện kết tủa. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 8. Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa CaCO3, thì kết tủa tan. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 9. Dẫn từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) thì có hiện tượng ? A. Có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. Có kết tủa trắng sau đó kết tủa không tan. C. Không có hiện tượng gì. D. Có khí thoát ra Câu 10. Điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nào ?

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

t A. Si + 2F2  B. Si + O2   SiF4  SiO2 0 t C. 2Mg + Si  D. Si + 2NaOH + H2O   Na2SiO3 + 2H2  Mg2Si Câu 12. Đơn chất nào tan được trong dung dịch kiềm NaOH giải phóng khí hiđro ? A. C B. Si C. Cu D. Fe Câu 13. Công thức của magiê silixua ? A. MgSi B. MgSi2 C. Mg2Si D. Mg3Si2 Câu 14. Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai ? A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí. B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. C. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống. D. Nước đá khô là CO2 ở thể rắn. Câu 15. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ? A. Đất sét B. Đá vôi. C. Cát. D. Thạch cao. Câu 16. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng C. HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH B. F2, Mg, NaOH D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl Câu 17. Khi cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 ta thấy: A. Xuất hiện kết tủa C. Xuất hiện bọt khí và kết tủa B. Xuất hiện bọt khí D. Xuất hiện kết tủa, kết tủa tan dần Câu 18. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây? A. Cho qua dd HCl B. Cho qua dd H2O C. Cho qua dd Ca(OH)2 D. Cho hỗn hợp qua NaCl Câu 19. Khí CO không khử được chất nào sau đây? A. CuO B. ZnO C. MgO D. Fe2O3 Câu 20. X là chất khí không màu, rất độc, cháy trong không khí tạo ra sản phẩm làm đục nước vôi trong. Chất khí X là: A. Cl2 B. CO2 C. CO D. H2 Câu 21. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai? 0

0

t t A. 3CO + Fe2O3  B. C + H2O   3CO2 + 2Fe  CO + H2 0 t t0 C. 3CO + Al2O3  D. 2CO + O2   2Al + 3CO2  2CO2 Câu 22. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai? A. SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O B. SiO2 + 4HCl  SiCl4 + 2H2O 0

t C. SiO2 + 2C   Si

+ 2CO

42 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0

t D. SiO2 + 2Mg   2MgO + Si

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 23. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra A hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa B và dung dịch C . Đun nóng dung dịch C được kết tủa B . A , B , C lần lượt là A. CO , CaCO3 , Ca(HCO3)2 B. CO2 ,Ca(HCO3)2 , CaCO3 D.CO2 , CaCO3 ,Ca(HCO3)2 C. CO , Ca(HCO3)2 ,CaCO3 Câu 24. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là A. Ca(HCO3)2 B. CaCO3 C. Ca(HCO3)2, CaCO3 D. Ca(HCO3)2, Ca(OH)2 Câu 25. Thành phần chính của quặng đôlômit là A. CaCO3.Na2CO3 B. MgCO3.Na2CO3 C. CaCO3.MgCO3 D. FeCO3.Na2CO3 Câu 26. Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: B. Cho CaCO3 tác dụng HCl A. Nung CaCO3 D. Cho CO tác dụng với oxi. C. Cho C tác dụng O2 Câu 27. Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây? A. SiO B. SiO2 C. SiH4 D. Mg2Si Câu 28. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

0

0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

t t A. SiO2 + Mg  B. SiO2 + 2NaOH   2MgO + Si  Na2SiO3 + CO2 t0 t0 C. SiO2 + 4HF  D. SiO2 + Na2CO3   SiF4 + 2H2O  Na2SiO3 + CO2 Câu 29. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp. C. SiCl4 + 2Zn  2ZnCl2 + Si A. SiO2 + 2Mg  Si + 2MgO B. SiO2 + 2C Si + 2CO D. SiH4 Si + 2H2 Câu 30. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là A. Al và Cu B. Cu, Al và Mg C. Cu, Fe, Al2O3 và MgO D. Cu, Fe, Al và MgO Câu 31. Hấp thụ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có chứa chất tan gồm ? A. NaHCO3 B. Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH C. NaHCO3 và Na2CO3 Câu 32. Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaOH, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có chứa chất tan gồm ? A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH Câu 33. Cho khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được kết tủa X. Chất X là A. CaCO3 B. Ca(HCO3)2 C. CaO D. Ca Câu 34. Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Đun nóng Z lại thu được kết tủa. Các chất Y và Z lần lượt là A. Ca(HCO3)2 và CaCO3 B. CaCO3 và Ca(HCO3)2 C. CaO và Ca(HCO3)2 D. CaCO3 và CaO Câu 35. Hấp thụ 0,224 lít CO2 ở đktc vào dung dịch có chứa 0,02 mol NaOH thu được dung dịch A. Chất tan có trong dung dịch A. A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH Câu 36. Dẫn 4,48 lít CO2 đktc vào dung dịch chứa 20 gam NaOH, khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 25,2 B. 21,2 C. 53,0 D. 31,8 Câu 37. Cho 0,3 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 2M, khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch thu được a gam muối khan. Giá trị của a là A. 30,5 B. 16,8 C. 10,6 D. 27,4 Câu 38. Dẫn 1,12 lít khí CO2 đktc vào dung dịch chứa 3,2 gam NaOH. Dung dịch thu được gồm những muối nào ? khối lượng là A. 1,68 gam Na2CO3 và 3,18 gam NaHCO3 B. 3,18 gam Na2CO3 và 1,68 gam NaHCO3

43 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


C. 2,12 gam Na2CO3 và 2,52 gam NaHCO3 D. 2,52 gam Na2CO3 và 2,12 gam NaHCO3 Câu 39. Cho 0,25 mol CO2 hấp thụ hết vào dd chứa 0,2 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được ? A. 20,0 B. 5,0 C. 15,0 D. 10,0 Câu 40. Sục 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Khối lượng các chất tan trong Y ? A. 4,2 g B. 5,3 g C. 9,5 g D. 8,2 g Câu 41. Cho 224 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100 ml dung dịch KOH 0,2M. Khối lượng của

N

những chất trong dung dịch tạo thành là ?

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

TP .Q

U

Y

A. 0,84 g B. 1,06 g C. 1,00 g D. 1,38 g Câu 42. Cho 5,6 lít khí CO2 (đktc) sục vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối. Giá trị m là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

A. 26,5 g B. 21,0 C. 47,5 g D. 15,7 g Câu 43. Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 bằng khí CO dư. Khí thu được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa. Giá trị m là A. 48 g B. 16,0 g C. 8,0 g D. 32 g Câu 44. Sục 6,72 (lít) khí CO2 (đkc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là A. 10 g B. 15 g C. 20 g D. 25 g Câu 45. Sục a (mol) khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại đem đun nóng thu thêm được 2 gam kết tủa nữa. Giá trị của a là: A. 0,05 mol B. 0,06 mol C. 0,07 mol D. 0,08 mol Câu 46. Sục x (mol) CO2 vào nước vôi chứa 0,15 mol Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa. Giá trị x là: A. 0,1 B. 0,15 C. 0,1 hoặc 0,2 D. 0,1 hoặc 0,15 Câu 47. Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đkc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 a (mol/l) thu được 5 gam kết tủa. Vậy a có giá trị là: A. 0,1 B. 0,15 C. 0,2 D. 0,25 Câu 48. Cho 4,48 lít CO2 (đkc) vào 40 ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 gam kết tủa. Vậy nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 là: B. 2 C. 6 D. 8 A. 4 Câu 49. Dẫn 3,36 lít CO2 (đkc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,5M. Khối lượng kết tủa thu được: A. 13,79 gam B. 17,39 gam C. 19,37 gam D. 17,93 gam Câu 50. Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol khí CO2 vào dung dịch A chứa 0,22 mol NaOH và 0,02 mol Ca(OH)2, thu được một kết tủa có khối lượng là A. 13 g B. 10 g C. 2 g D. 7 g Câu 51. Cho 3,36 lít khí CO2 (đkc) đi chậm qua 200 ml dung dịch A chứa KOH 0,25M và Ca(OH)2 0,25M thì khối lượng (g) kết tủa thu được là: A. 5 gam B. 10 gam C. 0 gam D. 7,5 gam Câu 52. Dẫn V (lít) khí CO2 (đkc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của V là ? A. 1,12 lít hoặc 4,48 lít. B. 3,36 lít hoặc 2,24 lít. C. 4,48 lít hoặc 2,24 lít. D. 1,12 lít hoặc 2,24 lít. Dạng toán: DÙNG CO KHỬ OXIT KIM LOẠI t0 MxOy + yCO   xM + yCO2 Phương pháp thường dùng: - Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: m oxit + mCO = m kim loai + mCO2 - Bảo toàn số mol nguyên tố: n CO = n CO 2 = n O (trong oxit)

44 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

BỒ

ID Ư

H Ơ

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. 1,23 B. 3,12 g C. 4,52 D. 3,45 g Câu 54. Khử hoàn toàn 23,2 gam Fe3O4 bằng khí CO dư. Khí thu được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 10 g B. 20 g C. 30 g D. 40 g Câu 55. Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 bằng khí CO dư. Khí thu được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa. Giá trị m là A. 48 g B. 16,0 g C. 8,0 g D. 32 g Câu 56*. Khử hoàn toàn 2,32 gam Fe3O4 bằng khí CO dư thu được m gam chất rắn. Hòa tan hoàn toàn chất rắn thu được bằng dung dịch axit HNO3 thu được V lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m và V là A. 1,68 gam và 0,672 lít B. 0,56 gam và 0,224 lít C. 1,12 gam và 0,672 lít D. 1,68 gam và 0,448 lít Câu 57. Khử hoàn toàn m gam gam Fe3O4 bằng V lít khí CO (vừa đủ) thu được chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn chất rắn X thu được bằng dung dịch axit HNO3 thu được 6,72 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m và V. A. 16,8 gam và 6,72 lít B. 16,8 gam và 8,96 lít C. 5,6 gam và 0,672 lít D. 5,6 gam và 2,24 lít Câu 58. (CĐA-09). Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Công thức của X và giá trị V lần lượt là A. FeO và 0,672 lít B. Fe3O4 và 0,672 lít C. Fe2O3 và 0,448 lít D. Fe3O4 và 0,448 lít Câu 59. Cho khí CO qua ống chứa 15,2 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng. Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y và 13,6 gam chất rắn Z. Cho Y tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 15,0 g B. 20,0 g C. 10,0 g D. 25,0 g Câu 60. Dẫn một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, Fe3O4 và Al2O3 rồi cho khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa. Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 215,0 gam. Giá trị của m là A. 217,4 B. 212,6 C. 230 D. 200 Câu 61. (CĐA-08). Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Tính giá trị của V. A. 0,560 lít B. 0,336 lít C. 0,448 lít D. 0,896 lít Câu 62. (A-09). Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. 5,1 gam B. 4,0 gam C. 6,2 gam D. 8,0 gam Câu 63. (A-08). Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là A. 0,448 lít B. 0,672 lít C. 0,896 lít D. 0,224 lít Câu 64. Khử m gam hỗn hợp X gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40g hỗn hợp chất rắn Y và 13,2g khí CO2. Giá trị m là A. 53,2 gam B. 41,6 gam C. 44,8 gam D. 35,7 gam Câu 65. Khử 4,64g hỗn hợp X gồm các oxít MgO, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y và khí Z. Khí Z dẫn qua dd Ba(OH)2 dư thu được 1,97g kết tủa. Giá trị m là A. 4,05 gam B. 7,44 gam C. 11,84 gam D. 3,04 gam Câu 66. Một oxit kim loại MxOy trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO, thu được 16,8 gam M. Hòa tan hoàn toàn lượng M trong dd HNO3 đặc nóng thu được 1 muối và x mol NO2. Công thức MxOy và giá trị của x là ? A. Fe2O3 và 20,16 B. Fe3O4 và 20,16 C. FeO và 2,24 D. Fe3O4 và 2,24

N

Câu 53. Dẫn một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra khỏi bình được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa. Tính tổng khối lượng 2 oxit trong hỗn hợp đầu.

45 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

CHUYÊN ĐỀ 4.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ

H Ơ

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

I. Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat…). Hóa học hữu cơ là nghành hóa học nghiên cứu các hợp chất hữu cơ. II.Phân loại hợp chất hữu cơ Thường chia thành hai loại  Hiđrocacbon  Dẫn xuất hiđrocacbon III.Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ 1.Đặc điểm cấu tạo: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị. 2.Tính chất vật lý: Nhiệt độ nóng chãy, nhiệt độ sôi thấp. Phần lớn không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ. 3.Tính chất hóa học: Các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dể cháy. Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xãy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau, nên tạo ra hỗn hợp nhiều sản phẩm. IV. Sơ lược về phân tích nguyên tố 1. Phân tích định tính  Mục đích: Xác định nguyên tố nào có trong hợp chất hữu cơ.  Nguyên tắc: Chuyển các nguyên tố trong HCHC thành các chất vô cơ đơn giản Nhận biết chúng bằng các phản ứng đặc trưng.

N

MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

BÀI 12:

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2.Phân tích định lượng a.Mục đích: Xác định thành phần % về khối lượng các nguyên tố có trong phân tử hợp chất hữu cơ. b.Nguyên tắc: Cân chính xác khối lượng hợp chất hữu cơ, sau đó chuyển nguyên tố: C → CO2, H → H2O, N → N2, Sau đó xác định chính xác khối lượng hoặc thể tích của các chất tạo thành Tính % khối lượng các nguyên tố.

ÁN

c.Biểu thức tính toán:

TO

m CO2 .12

Ỡ N

BỒ

ID Ư

-

-

44

(g) ;

mH =

m H2O .2 18

(g) ;

mN =

VN2 .28 22, 4

(g)

G

mC =

Tính được: m .100 %C = C ; a m .100 %H = H ; a m .100 ; %N = N a %O = 100% - %C - %H - %N

46 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

N

Bài 1: Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ? CH3-CH2-COOH ; CH3-NH2 ; CH3-CH3 ; CaCO3 ; NaHCO3 ; H2CO3 ; C2H5-OH ; C6H5-CHO ; C2H5-CO-CH3. Bài 2: Khi đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ chứa : C , H , O trong phân tử rồi lấy toàn bộ sản phẩm cháy dẫn qua từng bình trong mỗi trường hợp sau , hỏi mỗi bình đã giữ lại chất nào ? a) Bình đựng KOH rắn. b) Bình đựng H2SO4 đậm đặc. c) Bình đựng CaO d) Bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dd KOH. Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,44g chất hữu cơ chứa (C, H) thu được 672 ml CO2 ở đktc. Tính phần

N

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

U

Y

trăm khối lượng các nguyên tố?

TP .Q

Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam chất hữu cơ A thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A?

ẠO

Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam chất hữu cơ A thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O.Tính %

Đ

khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A?

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Bài 6: Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X, tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O sản phẩm thu được dẫn qua bình I chứa H2SO4 đặc và sau đó qua bình II chứa KOH đặc thấy khối lượng bình I tăng 0,36 gam

TR ẦN

H

và bình II tăng 0,88 gam.

3

10

00

B

a.Nói rõ vai trò của H2SO4 đặc và KOH trong các thí nghiệm. b.Có thể thay thế H2SO4 và KOH bằng những chất nào? c.Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất X. Bài 7: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon A sản phẩm cháy được dẫn vào một bình chứa nước vôi trong dư. Người ta thấy có 3 gam kết tủa và khối lượng bình chứa tăng 1,68 gam. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong A. Bài 8: Người ta dùng đúng 3,2 gam oxi để đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A chỉ thu được 3,3 gam

2+

CO2 và 0,9 gam H2O. Tính % các nguyên tố trong hợp chất A.

Ó

A

C

ẤP

Bài 9: Oxi hóa hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ thu được 1,59g xô đa; 1,62g H2O và 2,016 lít CO2 ở đktc. Tính thành phần % các nguyên tố. ĐS : 51,22%; 7,32%; 28,05%; 13,41%

CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

-L

Í-

H

BÀI 13.

ÁN

I. Công thức đơn giản nhất

ID Ư

Ỡ N

G

TO

1.Định nghĩa Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử. 2.Cách thiết lập công thức đơn giản nhất Thiết lập công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ CxHyOz là thiết lập tỉ lệ

BỒ

x : y : z = nC : nH : nO = HAY

x :y:z =

mC m H mO : : 12 1 16

%C %H %O : : 12 1 16

II. Công thức phân tử 1.Định nghĩa: Công thức phân tử là công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 47 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

phân tử. 2.Cách thiết lập công thức phân tử

H Ơ N Y U TP .Q

→ x : y : z : t = nC : nH : nO : nN.

H

Cách 3. Tính trực tiếp theo khối lượng sản phẩm cháy (ít dùng)

G

Đ

MA  M A = d A/B * M B MB

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

d A/B =

mO 16

ẠO

mO = mX - (mC + mH + mN) → n O =

N

Cách1. Dựa vào thành phần % khối lượng các nguyên tố (ít dùng) Cho CTPT CxHyOz: ta có tỉ lệ M 1 2 .x 1 .y 1 6 .z = = =  100 % C % H % O M .% C M .% H M .% O  Từ đó ta có: x = ; y = ; z = 12.1 00 1 .1 0 0 1 6 .1 0 0 Cách 2. Dựa vào công thức đơn giản nhất (thường dùng)  Cho hợp chất X có CT: CxHyOzNt. n C = n CO2 ; n H = 2n H2 O ; n N = 2n N 2 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

BÀI TẬP TỰ LUẬN: Bài 1: Xác định khối lượng phân tử của các chất khí trong các trường hợp : a.Tỉ khối của khí A đối với hydro bằng 22. b. Tỉ khối hơi của C đối với không khí bằng 1,528. Bài 2: Xác định khối lượng phân tử của các khí trong các trường hợp sau: a.224ml khí A ở đktc nặng 0,28g. b.Khi hóa hơi 8g khí B thu được bằng thể tích 3,2 gam khí oxi đo cùng đk nhiệt độ và áp suất. Bài 3: Xác định công thức phân tử cho mỗi chất trong các trường hợp sau : a.85,8%C; 14,2%H M = 56. b.51,3%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O. Tỉ khối hơi đối với không khí là 4,034. c.54,5%C; 9,1%H; 36,4%O; 0,88g hơi chiếm thể tích 224ml ở đktc . Bài 4: Phân tích chất hữu cơ A chứa C,H,O ta có kết quả sau: mC : mH : mO = 2,25 : 0,375 : 2. a.Lập công thức nguyên của A. b.Tìm công thức phân tử, biết rằng 1 gam a làm bay hơi chiếm thể tích 1,2108 lít đo ở 0oC và 0,25 atm. Bài 5: Khi Đốt cháy hoàn toàn 0,295g hợp chất A sinh ra 0,44g CO2 và 0,22g H2O và 55,8ml nitơ ở đktc. Tỉ khối của A đối với không khí 2,03. Lập công thức phân tử A. Bài 6 : Đốt cháy hoàn toàn 10,4g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 là Ca(OH)2 dư, thấy bình 1 tăng 3,6g và bình 2 có 30g kết tủa. a.Tính thành phần % các nguyên tố. b.Xác định công thức phân tử A, biết 0,1mol A có khối lượng 10,4g. Bài 7: Đốt hoàn toàn 2,3g chất hữu cơ X cần V lit O2. Sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình nước vôi trong dư được 10g kết tủa và khối lượng bình tăng 7,1g. Giá trị của V (đktc) và CTPT của X ? Bài 8 :Đốt hoàn toàn chất hữu cơ X cần 6,72 lit O2 đktc. Sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O hấp thụ hết vào bình Ba(OH)2 có 19,7g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,5g. Đun nóng dung dịch thu thêm 9,85g kết tủa. CTPT của X ? Bài 9 :Đốt hoàn toàn hidrocacbon X. Sản phẩm thu được cho hấp thụ hết vào 200ml Ca(OH)2 1M thấy có 10g kết tủa, khối lượng bình tăng 16,8g. Lọc kết tủa đi dung dịch thu được có thể phản ứng với Ba(OH)2 dư. CTPT của X? Bài 10: Xác định CTPT của mỗi chất trong các trường hợp sau: a. Tính phần nguyên tố: 85,8%C; 14,2%H; d A/H2 = 28 b.

51,3%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O; dA/KK = 4,035 48 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

ĐS: C4H8; C5H11O2N HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

Bài 11: Tìm CTPT của mỗi chất trong từng trường hợp sau: a. Đốt cháy 0,6g chất hữu cơ A thì thu được 0,88g CO2 và 0,36g H2O và d A/H2 = 30

H Ơ N

U

Y

Bài 12: Đốt cháy hoàn toàn m(g) một Hydrocacbon A thì thu được 2,24 lít CO2 (đkc) và 3,6g H2O. a. Tính m và % khối lượng các nguyên tố trong A ? b. Xác định CTN; CTPT của A biết d A/H2 = 8 ĐS: 1,6g; 75%; 25%; CH4

N

b. Đốt cháy 7g chất hữu cơ B thì thu được 11,2 lít CO2 (đkc) và 9g H2O. Khối lượng riêng của B ở đkc là 1,25g/l c. Đốt cháy hoàn toàn 10g chất hữu cơ C thu được 33,85g CO2 và 6,94g H2O. Tỷ khối hơi của C so với không khí là 2,69. ĐS: C2H4O2; C2H4; C6H6

ẠO

TP .Q

Bài 13: Tìm CTN và CTPT của mỗi chất trong từng trường hợp sau: a. Đốt cháy 0,176g hợp chất A sinh ra 0,352g CO2 và 0,144g H2O. Biết dA/KK = 1,52. Phân tích 0,31g chất hữu cơ B (C; H; N) thì thu được 0,12g C và 0,05g H. Biết d B/H 2 = 15,5 b.

G

Đ

c. Phân tích chất hữu cơ D thì thấy cứ 3 phần khối lượng C thì có 0,5 phần khối lượng H và 4 phần khối lượng O. Biết d D/H 2 = 30 ĐS: C2H4O; CH5N; C2H4O2

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bài 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,9g một chất hữu cơ có thành phần gồm các nguyên tố C, H, O người ta thu được 1,32g CO2 và 0,54g H2O. Khối lượng phân tử chất đó là 180đvC. Hãy xác định CTPT của chất hữu cơ nói trên ? ĐS: C6H12O6

TR ẦN

Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn 5,2g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình H2SO4 đđ thì khối lượng bình tăng 1,8g và qua bình đựng nước vôi trong dư thì có 15g kết tủa. Xác định CTPT của ĐS: C3H4O4 A biết d A/O2 = 3,25 .

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Bài 16: Đốt cháy hoàn toàn một lượng Hydrocacbon A rồi cho toàn bộ sản phẩm lần lượt qua bình một đựng H2SO4 đđ rồi qua bình hai đựng nước vôi trong dư. Sau thí nghiệm khối lượng bình một tăng 0,36g và bình hai có 2g kết tủa trắng. a. Tính % khối lượng các nguyên tố trong A ? b. Xác định CTN và CTPT của A biết dA/KK = 0,965 ? c. Nếu ta thay đổi thứ tự hai bình trên thì độ tăng khối lượng mỗi bình ra sao sau thí nghiệm ? ĐS: 85,71%; 14,29%; C2H4; tăng 1,24g và không đổi

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Bài 17: Đốt cháy hoàn toàn 10,4g hợp chất hữu cơ (A) rồi cho toàn bộ sản phẩm lần lượt qua bình một đựng H2SO4 đđ rồi qua bình hai đựng nước vôi trong dư. Sau thí nghiệm khối lượng bình một tăng 3,6g và bình hai có 30g kết tủa trắng. Khi hóa hơi 5,2g (A) thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g khí O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Xác định CTPT của (A) ? ĐS: C3H4O4 Bài 18: Đốt cháy 0,45g chất hữu cơ A rồi cho toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư thì có 112 cm3 N2 (đkc) thoát ra khỏi bình, khối lượng bình tăng 1,51g và có 2g kết tủa trắng. a. Xác định CTN và CTPT của A biết rằng 0,225g A khi ở thể khí chiếm một thể tích đúng bằng thể tích chiếm bởi 0,16g O2 đo ở cùng điều kiện ? b. Tính khối lượng Oxy cần cho phản ứng cháy nói trên ? ĐS: C2H7N; 1,2g

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Bài 19: Đốt cháy hoàn toàn 3,2g một chất hữu cơ A rồi dẫn sản phẩm qua bình chứa nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 13,44g và có 24g kết tủa. Biết dA/KK = 1,38. Xác định CTPT của A ? Bài 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,6g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 2g kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24g. a. Tìm CTN của A ? b. Tìm CTPT của A biết 3g A có thể tích bằng thể tích của 1,6g O2 trong cùng điều kiện ?

49 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

BÀI 14:

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỬU CƠ

I.CÔNG THỨC CẤU TẠO: 1. Khái niệm: CTCT biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết( liên kết bội, liên kết đơn) của các nguyên

N

tử trong phân tử.

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

2. Các loại công thức cấu tạo:

B

II. Thuyết cấu tạo hóa học.

00

Thuyết cấu tạo hóa học gổm những luận điểm chính sau:

10

- Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự

2+

3

nhất định. Thứ tự liên kết đó được gọi là cấu tạo hóa học. Sự thay đổi thứ tự liên kết đó, tức là thay đổi

ẤP

cấu tạo hóa học, sẽ tạo ra hợp chất khác.

CH3OCH3

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

CH3CH2OH

TO

- Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị IV. Nguyên tử cacbon không những có liên kết với

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

nguyên tử khác mà còn liên kết với nhau thành mạch cacbon.

- Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử ( bản chất, số lượng các nguyên tử) và cấu tạo hóa học ( thứ tự liên kết các nguyên tử). 50 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

VD: CH4 là chất khí dễ cháy; CCl4 là chất lỏng không cháy CH3CH2OH chất lỏng tác dụng với Na; CH3OCH3 không tác dụng với Na.

Thuyết cấu tạo hoá học do nhà bác học Nga Butlêrôp đề ra năm 1861 gồm 4 luận điểm chính. III. Hiện tượng đồng đẳng, đồng phân.

H Ơ

có tính chất hóa học tương tự nhau là những đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng.

U

2) Đồng phân :Những hợp chất khác nhau có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân.

Y

N

CH3OH vả CH3CH2OH

VD:

N

1) Đồng đẳng: Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

a. Định nghĩa Những chất có thành phần phân tử giống nhau nhưng thứ tự liên kết giữa các nguyên tử khác nhau, do đó chúng có tính chất khác nhau gọi là những chất đồng phân. Ví dụ: C5H12 có 3 đồng phân.

2+

3

10

00

B

b. Bậc của nguyên tử cacbon Bậc của nguyên tử cacbon trong một phân tử được xác định bằng số nguyên tử cacbon khác liên kết với nó. Bậc của cacbon được ký hiệu bằng chữ số La mã (I, II, III,…) Ví dụ:

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

c. Các trường hợp đồng phân - Nhóm đồng phân cấu tạo. Là nhóm đồng phân do thứ tự liên kết khác nhau của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong phân tử gây ra. Nhóm đồng phân này được chia thành 3 loại: - Đồng phân mạch cacbon: thay đổi thứ tự liên kết của các nguyên tử cacbon với nhau (mạch thẳng, mạch nhánh, mạch vòng), các nhóm thế, nhóm chức không thay đổi. Đối với hiđrocacbon, phân tử phải có từ 4C trở lên mới có đồng phân mạch cacbon. IV. Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ.

TO

ÁN

1.Liên kết đơn : ( - ) liên kết  .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

2.Liên kết đôi : ( =) gồm 1 liên kết  và  .

3. Liên kết ba :

(≡ ) gồm 1 liên kết  và 2

liên kết  .

51 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

ĐỀ TỰ LUẬN

H Ơ N Y

TP .Q

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề) Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, P = 31, S = 32, Ca = 40, Fe = 56; Cu =64 Học sinh không được sử dụng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học

N

ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN HÓA HỌC LỚP 11

U

SỞ GD&ĐT TP TPHCM TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Câu I ( 1 điểm) 1. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion thu gọn khi cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3. 2. Trong 2 lít dung dịch A chứa 0,01 mol Cl  ; 0,004 mol NO 3 ; 0,003 mol SO 24 và x mol H+. (Cho H2SO4 phân li hoàn toàn ở nấc thứ 2). Tính x và pH của dung dịch A. Câu II (2 điểm) 1. Thực hiện dãy chuyển hoá sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có, mỗi mũi tên là một phương trình hóa học. (1) ( 2) ( 3) ( 4) NH3  NO  NO2  HNO3  NH4NO3 2. Cho hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 7,2 gam FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Tính V. Câu III (2 điểm) 1. Vào mùa lạnh người ta thường sử dụng than để sưởi ấm, tuy nhiên có nhiều trường hợp bị ngộ độc dẫn đến tử vong. Chất nào gây nên sự ngộ độc trên? Viết phương trình hóa học tạo thành chất đó? Nêu biện pháp tránh bị ngộ độc khi sử dụng than để sưởi ấm? 2. Cho 0,56 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,05M. Tính khối lượng kết tủa thu được. Câu IV (1,5 điểm) 1. Viết phương trình điện li của NH4Cl; CH3COOH. 2. Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho P lần lượt tác dụng với O2 dư, Ca (đun nóng). Xác định vai trò của P trong các phản ứng trên? Câu V (1 điểm) Đốt cháy toàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ Y chỉ thu được 8,96 lít CO2 ở đktc và 7,2 gam nước. Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 44. Xác định CTPT của Y.

…..Hết…..

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu VI (2,5 điểm) 1. Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho a) P lần lượt tác dụng với O2 (dư), Mg (đun nóng). Xác định vai trò của P trong các phản ứng trên? b) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2. c) Dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch ZnCl2. 2. Đun nóng Cu(NO3)2 sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn A chứa 81,2% CuO về khối lượng. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2.

52 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Họ và tên: …………………………………….Phòng thi: ..........................Số BD……………..... Câu 1: (1,5 điểm) Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau: ( ghi rõ điều kiện, nếu có) (1) ( 2) ( 3) ( 4) (5) (6)  HNO3  NaNO3  H3PO4  CO2  Ca(HCO3) 2  CO2  H2SiO3 (7) (8)  SiO2  Na2SiO3 Câu 2: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 4 dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NH4Cl, Na3PO4, K2CO3, NaNO3.Viết phương trình hóa học xảy ra Câu 3: (1,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 0,44g hợp chất hữu cơ A thu được 448ml khí CO2 (đktc) và 0,36g nước. a/Tìm công thức đơn giản nhất của A. b/Tìm công thức phân tử A biết tỉ khối của A so với hidro là 44. Câu 4: (1,5 điểm) a/ Viết 1 phương trình hóa học chứng minh Silic có tính khử. Xác định số oxi hóa và chỉ rõ vai trò các chất tham gia phản ứng. b/ Em hãy viết 01 phương trình cacbon monooxit (CO) bằng phương pháp khí than ướt. c/ Viết 01 phương trình chứng minh tính khử của Photpho, Xác định số oxi hóa và chỉ rõ vai trò các chất tham gia phản ứng. Câu 5: (1,5 điểm) Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 2M. a/Cho biết sau phản ứng thu được muối nào ? b/Tìm khối lượng muối thu được ? Câu 6(1,5 điểm): Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau đây: a/ Pb2+ + SO42- → PbSO4 b/ Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2 c/ S2- + 2H+ → H2S d/ 2H+ + CO32- → H2O + CO2

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH SỞ GD&ĐT TP TPHCM TRƯỜNG THPT BẮC SƠN ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017

3

10

00

Câu 7. (1 điểm) Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) và dung dịch Y . Hãy:

2+

a/Tìm V.

C

ẤP

b/Cô cạn dd Y, Tính khối lượng muối khan trong Y.

SỞ GD&ĐT TP TPHCM TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

-L

Í-

H

Ó

A

ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN HÓA HỌC LỚP 11 Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, P = 31, S = 32, Ca = 40, Fe = 56; Cu =64 Học sinh không được sử dụng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 1(1,5đ): Viết phương trình điện li của của các chất sau: H2S , H2CO3 , NaOH , Ba(OH)2, HNO3 , H2SO4 Câu 2 (0,5 đ) Thực hiện thí nghiệm: thổi từ từ khí cacbonic đến dư vào dung dịch nước vôi trong. Nêu hiện tượng, viết và cân bằng các phương trình hóa học xảy ra để giải thích . Câu 3 (1,5 đ) Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch : a) CuSO4 + NaOH d) NaHSO3 + NaOH b) KNO3 + NaCl e) Na2HPO4 + HCl c) Cu(OH)2 (r) + HCl g) MgSO4 + NaNO3 Câu 4(1,5đ). Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng. N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → H3PO4 → KH2PO4 → K3PO4 → Ag3PO4 Câu 5(1,5 đ). Sục 2,24 lít CO2 (đktc)vào 400 ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được bao nhiêu gam kết tủa Câu 6(1,5đ). Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,2 lít HNO3 loãng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí NO và N2O. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 là 19,2.( không có sản phẩm khử nào khác) a.Tính CM dung dịch axit ban đầu. HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018 53 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TP .Q

ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN HÓA HỌC LỚP 11

U

SỞ GD&ĐT TP TPHCM TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

Y

N

b.Tính khối lượng muối tạo thành Câu 7(1,5 đ): Đốt cháy hoàn toàn 2,20 g chất hữu cơ X người ta thu được 4,40 g CO2 và 1,80 g H2O. a.Xác định CTĐGN của chất X. b. Xác định CTPT chất X biết rằng nếu làm bay hơi 1,10 g chất X thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 0,40 g khí oxi ở cùng đk nhiệt độ và áp suất. Câu 8(0,5đ): Cho hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là bao nhiêu?

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

ẠO

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Câu 1 : Viết phương trình phản ứng điều chế Nitơ trong phòng thí nghiệm. Câu 2 : Viết phương trình chứng minh NH3 có tính khử. Câu 3 : Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối: NH4Cl, NH4CO3 Câu 4 : Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn khi cho: a. Kẽm hidroxit phản ứng với Kali hidroxit b. Bari clorua phản ứng với Natri sunfat. Câu 5: Dùng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch: (NH4)2SO4, CuCl2, Na2SO4, MgCl2 Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn 29g hỗn hợp gồm KNO3 và Zn(NO3)2, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí ở đktc. a.Tính thành phần % về khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp. b. Tính thành phần % về thể tích của Oxi trong hỗn hợp khí (K=39; N=14; O=16; Cu=64) Câu 7: Cho 12,9 gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) khí không màu hóa nâu ngoài không khí. a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X. b. Tính khối lượng muối nitrat trong dung dịch Y.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 8: Cho 100 ml dung dịch HNO3 1,0 M (dung dịch A) vào 100 ml dung dịch KOH 1,0M (dung dịch B). a) Viết phương trình điện li của HNO3; KOH. b) Tính pH của dung dịch A và dung dịch B. c) Tính pH khi trộn lẫn dung dịch A và dung dịch B.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một lượng Hydrocacbon A rồi cho toàn bộ sản phẩm lần lượt qua bình một đựng H2SO4 đđ rồi qua bình hai đựng nước vôi trong dư. Sau thí nghiệm khối lượng bình một tăng 0,36g và bình hai có 2g kết tủa trắng. a.Tính % khối lượng các nguyên tố trong A ? b. Xác định CTN và CTPT của A biết dA/KK = 0,965 ? c. Nếu ta thay đổi thứ tự hai bình trên thì độ tăng khối lượng mỗi bình ra sao sau thí nghiệm ? Câu 10. Cho 10,32 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4 tác dụng hết với HNO3 loãng, thu được 1,568 lít NO đkC( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A. a. Viết phương trình phản ứng và tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại. b. Tính khối lượng dung dịch HNO3 20% đã dùng, biết để trung hòa dung dịch A cần vừa hết 140 ml dung dịch NaOH 1M. c. Cô cạn dung dịch A rồi nung đến cùng thu được hỗn hợp khí Z. Cho Z qua H2O dư thu được 4,5 lít dung dịch Y. Tính ph dung dịch Y? 54 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

ĐỀ TRẮC NGHIỆM SỞ GIÁO DỤC & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN II

H Ơ N

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 1: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau A. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N. B. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O. C. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N. D. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi. Câu 2: Cho V lit khí CO2 (đktc) vào 1,5 lit Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V bằng A. 1,12 B. 4,48 C. 3,36 D. 2,24 Câu 3: Trộn 100 ml dung dịch HCl có pH = 1 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là A. 0,15. B. 0,12. C. 0,03. D. 0,30. Câu 4: Sấm sét trong khí quyến sinh ra chất nào sau đây? A. CO. B. NO2. C. H2O. D. NO. Câu 5: Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên? A. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl. B. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O. C. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O. D. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O. Câu 6: Dung dịch HCl 0,1M có pH là: A. pH = 1 B. pH = 2 C. pH = 12 D. pH = 13 Câu 7: Kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra được A. NH4NO3 B. N2O5 C. NO2. D. N2. Câu 8: Cho 200 ml dd H3PO4 1,5M tác dụng với 200 ml dd NaOH 2M. Sau phản ứng thu được muối nào? A. NaH2PO4. B. NaH2PO4 và Na3PO4. C. Na2HPO4 và Na3PO4. D. NaH2PO4 và Na2HPO4. Câu 9: Cho 19,2 g kim loại M tác dụng hết với dd HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (đktc). Cho NaOH dư vào dung dịch thu được, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 24,0 g B. 24,3g C. 48,0 g D. 30,6 g

N

THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: HÓA KHỐI 11 Thời gian làm bài: 45 phút;

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Câu 10: Với ddịch axit yếu CH3COOH 0,01M thì nồng độ mol của ion H  có giá trị nào sau đây? A. không xác định được B. lớn hơn 0,01M C. bằng 0,01M D. nhỏ hơn 0,01M Câu 11: Cho các dung dịch riêng biệt có cùng nồng độ 1M gồm Ba(NO3)2 (1), HCl (2), NaOH (3), Na2CO3 (4), NH4Cl (5), Ba(OH)2 (6), H2SO4 (7). Thứ tự độ pH tăng dần là A. (7), (2), (5), (1), (6), (3), (4). B. (7), (2), (5), (1), (4), (3), (6). C. (6), (3), (7), (2), (1), (4), (5). D. (1), (4), (5), (3), (6), (2), (7). Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu vào lượng dư dd hỗn hợp HNO3. Sau phản ứng thu được 14,56 lít khí NO2 (đktc, duy nhất). Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là A. 8,4 g B. 4,8 g C. 5,6 g D. 6,4 g Câu 13: Tiến hành hai thí nghiệm. Thí nghiệm A: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều. Thí nghiệm B: cho từ từ từng giọt Na2CO3 cho đến dư vào dung dịch HCl và khuấy đều. Kết luận rút ra là A. Cả hai thí nghiệm đều không có khí. B. Cả hai thí nghiệm đều có khí bay ra ngay từ ban đầu. 55 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

BỒ

ID Ư

N

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

A. màu đen sẫm. B. Màu xanh. C. màu vàng D. màu trắng sữa. Câu 17: Khử hoàn toàn 40 gam hỗn hợp gồm CuO; Fe2O3 người ta phải dùng 15,68 lit kkí CO (đktc). Phần trăm khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp là A. 35% và 65% B. 50% và 50% C. 20% và 80% D. 30% và 70 % Câu 18: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do A. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực. B. Trong phân tử N2 chứa liên kết 3 rất bền. C. Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ. D. Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết. Câu 19: Tính chất đặc biệt của kim cương là: A. Có ánh kim B. Rất mềm C. Rất cứng D. Cản quang + Câu 20: Ion NH4 có tên gọi: B. Hidroxyl C. Amoni D. Nitric A. Amino Câu 21: Một hợp chất hữu cơ A có M = 74. Đốt cháy A bằng oxi thu được khí CO2 và H2O. Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A? A. 4. B. A.1. C. 2. D. 3. + 2+ + Câu 22: Dung dịch X gồm 0,1 mol K , 0,2 mol Mg , 0,1 mol Na , 0,2 mol Cl– và a mol Y2–. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Ion Y2– và giá trị của m là A. SO42– và 56,5. B. CO32– và 30,1. 2– D. B. CO32– và 42,1. C. SO4 và 37,3. Câu 23: Thành phần chính của thuỷ tinh là: A. H2SiO3 B. Si C. SiO2 D. Na2SiO3 Câu 24: Các dd sau cùng nồng độ mol, dd nào dẫn điện tốt nhất? C. H2SO4. D. HCl. A. NaOH. B. NH4NO3. Câu 25: Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng % A. P2O5. B. H3PO4. C. P. D. PO43-. Câu 26: Dẫn 1,344 lit NH3 vào bình có chứa 0,672 lit O2 ( thể tích các khí đo ở đktc), giả sử hiệu suất đạt 100% thì sản phẩm thu được gồm A. NH3, N2, H2O B. NH3, O2, N2, H2O. C. H2O, N2, H2O D. O2, N2, H2O Câu 27: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng A. SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2. B. SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O. C. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O. D. SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si. Câu 28: Cho các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 29: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ A. gồm có C, H và các nguyên tố khác. B. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. C. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,... D. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,... Câu 30: Dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M. Lấy V lít dung dịch H2SO4 0,5M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd X. Giá trị của V là A. 0,10. B. 0,05. C. 0,15. D. 0,20.

H Ơ

N

C. Thí nghiệm A không có khí bay ra, thí nghiệm B có khí bay ra ngay lập tức. D. Thí nghiệm A lúc đầu chưa có khí sau đó có khí, thí nghiệm B có khí ngay lập tức. Câu 14: Khí NH3 bị lẫn hơi nước, để thu được NH3 khan ta dùng B. CuSO4 khan. C. CaO. D. H2SO4 đặc. A. P2O5 Câu 15: Ruột bút chì được sản xuất từ: A. Than củi B. Than chì. C. Chì kim loại D. Than đá Câu 16: Dung dịch HNO3 đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu:

56 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN SỞ GIÁO DỤC & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG PT BẮC YÊN THÀNH

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

G

H Ơ

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Cho biết khối lượng nguyên tử : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na=23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137; Cl=35,5; Br = 80. Câu 1: Cho 40 ml dd HCl 0,75M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. pH dung dịch thu được là : A. 0,96 B. 2,5. C. 1. D. 12. Câu 2: Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc, thấy có ‘khói trắng” bay ra. “Khói trắng” đó là chất : A. Cl2. B. HCl. C. N2. D. NH4Cl. Câu 3: Để điều chế được 6,72 lít khí NH3 ( Hpư = 50% ) thì thể tích khí N2 và khí H2 cần lấy lần lượt là : (cho N = 14 ; H = 1 ) A. 1,68 lít và 5,04 lít. B. 6,72 lít và 20,16 lít. C. 5,04 lít và 1,68 lít D. 20,16 lít và 6,72lít. Câu 4: Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là: A. Al2(SO4)3  Al3+ + 3SO42 – B. Al2(SO4)3  2Al3+ + 3SO43 D. Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO42C. Al2(SO4)3  2Al3+ + 2SO43Câu 5: Số oxi hóa của N được xếp theo thứ tự tăng dần như sau : A. NH3 , N2O , NO , NO2- , NO3B. N2 , NO , NH3 , NO2- , NO3C. NO , N2O , NH3 , NO3 , N2 D. NH3 , N2 , NH4+ , NO , NO2 Câu 6: Cho 6,00 gam P2O5 vào 25,0 ml dung dịch H3PO4 6,00% (D = 1,03 g/ml). Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch tạo thành là : A. 28,36%. B. 32,85%. C. 30,94%. D. 17,91% Câu 7: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra : A. CuSO4 + Na2S  CuS + Na2SO4 B. HCl + KOH  KCl + H2O C. K2CO3 + 2NaCl  Na2CO3 + 2KCl D. FeSO4 + 2KOH  Fe(OH)2 + K2SO4 Câu 8: Để phân biệt 4 dung dịch đựng trong bốn lọ mất nhãn : amoni sunfat, amoni clorua, natri sunfat, natri hiđroxit. Ta chỉ dùng một thuốc thử là : A. AgNO3. B. CaCl2 C. KOH D. Ba(OH)2. Câu 9: Để phân biệt 5 dung dịch riêng biệt các chất sau : H2SO4 , HCl , NaOH , KCl , BaCl2, ta dùng thêm thuốc thử : A. Quì tím. B. dd AgNO3. C. dd MgCl2 D. dd BaCl2. Câu 10: Cho 200 ml dd NaOH 0,1M vào 100 ml dd H2SO4 0,25M. pH của dung dịch thu được là : A. 2,00. B. 1,00. C. 13,00. D. 12,00. 2+ + 2Câu 11: Dung X chứa a mol Zn ; b mol Na , c mol NO3 và d mol SO4 . Biểu thức đúng là : A. 2a + b = c + 2d B. a + 2b = c + d . C. 2a + b = c + d . D. a + 2b = c + 2d . Câu 12: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,15M với 300 ml dd Ba(OH)2 0,2M, thu được 500ml dung dịch Z. pH của dung dịch Z là : A. 11,28 B. 13,87 C. 13,25 D. 13,48 Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

N

THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: HÓA KHỐI 11 Thời gian làm bài: 45 phút;

o

BỒ

ID Ư

Ỡ N

t H 2O HNO3 HCl NaOH Khí A  D + H2O  dung dịch A   B   khí A   C  (A là hợp chất của nitơ). A,D lần lượt là : A. NH4Cl và NH4NO3. B. NH3 và NH4NO3. C. NH3 và N2O. D. NH4Cl và N2O. Câu 14: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là : B. Na2SO4 , ZnO , Zn(OH)2. A. Na2SO4 , HNO3 , Al2O3. C. Al(OH)3 , Al2O3 , NaHCO3. D. Zn(OH)2 , NaHCO3 , CuCl2 Câu 15: Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol, có phương trình ion rút gọn là : A. CO32- + H+  HCO3B. 2Na+ + SO42-  Na2SO4

57 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

C. CO32- + 2H+  H2CO3 D. CO32- + 2H+  H2O + CO2  Câu 16: Hãy chọn những cặp muối mà trong dung dịch sẽ hình thành kết tủa khi hòa trộn chúng : A. KNO3 và (NH4)2CO3 B. BaCl2 và K2CO3 C. NaNO3 và MgBr2 D. Na2SO4 và (NH4)2S Câu 17: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là : A. N2. B. O2. C. H2. D. CO2. Câu 18: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch : A. Na+ , Cu2+, OH-, H+ . B. Fe2+ , Fe3+ , NO3- , CO32- . + + C. H , K , NO3 , Cl . D. Mg2+, Ca2+ , OH- , Cl-. Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa B và dung dịch C . Đun nóng dung dịch C thu được kết tủa B. A, B, C lần lượt là các chất : A. CO, CaCO3, Ca(HCO3)2. B. CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3. C. CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2. D. CO, Ca(HCO3)2, CaCO3. Câu 20: Cho dd NaOH dư vào 150 ml dd (NH4)2SO4 1,00 M, đun nóng nhẹ.Thể tích khí (đktc) thu được là : A. 13,44 lít. B. 6,72 lít. C. 26,88 lít D. 3,36 lít. Câu 21: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất dưới đây không thuộc về công nghiệp silicat là : A. Sản xuất thủy tinh. B. Sản xuất xi măng. C. Sản xuất thủy tinh hữu cơ D. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ). Câu 22: Khi cho 2,46 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư, đun nóng, sinh ra 2,688 lít khí duy nhất NO2 (đktc). % khối lượng của Cu và Al trong hỗn hợp lần lượt là : A. 78,05 % Cu và 21,95 % Al. B. 38,8 % Cu và 61,2 % Al. C. 61,2 % Cu và 38,8 % Al. D. 21,95 % Cu và 78,05 % Al. Câu 23: Bổ túc phản ứng : Al + HNO3loãng  N2  + ... A.  N2  + Al(NO3)2 + H2O B.  N2  + Al(NO3)3 + H2O C.  N2  + Al(NO3)2 + Al(NO3)3 + H2O D.  N2  + Al(NO3)3 Câu 24: Cho các muối sau : NaCl (1) , NaH2PO4 (2) , NaHCO3 (3) , (NH4)2SO4 (4) , Na2CO3 (5) , NaHSO4 (6) , Na2HPO3 (7). Các muối axit là : A. (2) , (3) , (6) , (7). B. (2) , (3) , (6) C. (3) , (4) , (6) , (7). D. (3) , (4) , (6). Câu 25: Cho hỗn hợp silic và than có khối lượng 20,0 gam tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đặc, đun nóng. Phản ứng giải phóng ra 13,44 lít khí hiđro (đktc). Phần trăm khối lượng của silic trong hỗn hợp đầu là (giả sử phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%) : A. 40% B. 38%. C. 42%. D. 60%. Câu 26: Cho 200 ml dd Ba(OH)2 0,2M vào 300 ml dd HCl 0,1M. Khối lượng BaCl2 thu được là : ( Cho Ba = 137 ; O = 16 ; H = 1 ; Cl = 35,5 ) A. 5,2 gam. B. 3,12 gam. C. 6,24 gam. D. 2,08 gam. Câu 27: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A . Nung A được chất rắn B . Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được một chất rắn là : A. Al2O3 B. Zn và Al2O3 C. ZnO và Al D. ZnO và Al2O3 Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ các hóa chất sau : A. NaNO3 , H2SO4. B. NaNO3 , HCl. C. N2 , H2. D. AgNO3 , HCl Câu 29: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch, lượng muối clorua khan thu được là : A. 6,26 gam. B. 2,66 gam. C. 26,6 gam. D. 22,6 gam. Câu 30: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit đó là : A. silic đioxit. B. đinitơ pentaoxit. C. lưu huỳnh đioxit. D. cacbon đioxit.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

-

58 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN SỞ GD & ĐT ĐĂK NÔNG TRƯỜNG THPT ĐĂK MIL

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC 11- Ban KHTN

Thời gian làm bài: 60 phút(không kể phát đề) Mã đề thi 356

H Ơ N Y

TP .Q

U

Câu 1: Để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây? A. SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O. B. SiO2 + 2Mg  2MgO + Si D. SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O. C. SiO2 + Na2CO3  Na2SiO3 + CO2. Câu 2: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây A. Fe2 O3 ,MgO,CO2 , HNO3 ,H 2SO4 ®Æc B. Fe2 O3 ,Ca,CO2 , H2 ,HNO3®Æc,H 2SO4 ®Æc C. CO 2 , H 2 O, HNO3®Æc,H 2 SO 4 ®Æc,CaO D. CO 2 , Al2 O3 ,Ca,CaO, HNO3®Æc,H 2 SO 4 ®Æc

N

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng nhất? A. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. B. Al(OH)3 là một bazơ. D. Al(OH)3 là một chất lưỡng tính. C. Al(OH)3 là một hiđrôxit lưỡng tính. Câu 4: Cho m gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 loãng, dư thì thu được 4,48 lit khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của m là: A. 19,2 gam B. 6,4 gam C. 25,6 gam D. 12,8 gam Câu 5: Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8,96 lít CO(đktc). Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: A. 66,67% và 33,33% B. 33,33% và 66,67% C. 59,67% và 40,33% D. 40,33% và 59,67% Câu 6: Những ion nàu sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch? A. Mg 2  ; SO42  ; Cl  ; Ag  . B. Ba 2 ; Fe3 ; OH  ; Na  . C. H  ; Cl  ; Na  ; Al 3 .

00

D. Cu 2  ; S 2  ; Cl  ; Fe 2  .

3

10

Câu 7: Trong dung dịch H3PO4 có chứa những ion nào sau đây? A. H  ; H 2 PO4 ; HPO42  ; PO43 . B. H  ; PO43 ; H 2O; H 3 PO4 .

2+

C. H  ; PO43 .

D. H  ; H 2 PO4 ; HPO42  ; PO43 ; H 3 PO4 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 8: Cho 4,8 gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp 2 khí NO và NO2 có tỉ khối đối với hiđrô bằng 19. Thể tích hỗn hợp đó ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. 2,24 lit B. 4,48 lit C. 1,12 lit D. 0,448 lit Câu 9: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,04M với 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,01M và H2SO4 0,01M thì thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là: A. 11,3 B. 2,7 C. 3 D. 11 2  3  Câu 10: Dung dịch X chứa các ion: SO4 ; Cl ; Fe ; NH 4 . Chia ddịch X thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lit khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa. Phần 2: Tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. 7,04 gam B. 7,46 gam C. 3,73 gam D. 3,52 gam Câu 11: Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào? A. NH4HCO3. B. Na2CO3. C. NaHCO3. D. (NH4)2CO3. Câu 12: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2 O3 ,CuO,MgO, Fe2 O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là A. Al2 O3 ,Cu,MgO, Fe B. Al 2 O3 , Fe 2 O3 ,Cu, MgO C. Al2 O3 ,Cu,Mg, Fe D. Al,Fe,Cu,Mg

Câu 13: Tìm câu sai trong số những câu sau: A. do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường. B. so với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất. C. nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng. 59 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

D. so với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất. Câu 14: Muối axit là: A. muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu. B. muối vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra cation H  . C. muối có khả năng phản ứng với bazơ. D. muối vẫn còn hiđrô trong phân tử. Câu 15: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng? 1 1 t0 t0 A. KNO3  B. Ca(NO3)2   KNO2 + O2 .  CaO + 2NO2 + O2 . 2 2 0 0 1 1 t t C. AgNO3  D. Cu(NO3)2   Ag + NO2 + O2 .  CuO + 2NO2 + O2 . 2 2 Câu 16: Chọn câu phát biểu sai: A. phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch. B. đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O. C. amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước. D. amoniac là một bazơ. Câu 17: Hòa tan 14,2 gam P2O5 trong 250 gam dung dịch H3PO4 9,8%. Nồng độ % của dung dịch axit H3PO4 thu được là: A. 17,6% B. 14,7% C. 16,7% D. 5,4% Câu 18: Có các phân đạm: NH4NO3; NaNO3; Ca(NO3)2; NH4Cl. Số phân đạm thích hợp bón cho loại đất chua là: A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 19: Phương trình ion rút gọn: 2 H   SiO 32   H 2 SiO 3 ứng với phản ứng giữa các chất nào sau đây? A. Axit clohiđric và natri silicat. B. Axit cacbonic và natri silicat. C. Axit clohiđric và canxi silicat. D. Axit cacbonic và canxi silicat. Câu 20: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh Cu kim loại vào dung dịch HNO3 đặc? A. dung dịch có màu xanh, có khí nâu đỏ bay ra. B. dung dịch có màu xanh, H2 bay ra. C. dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra. D. không có hiện tượng gì. Câu 21: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HNO3 và Cu(OH)2 là: A. 2 H   Cu (OH ) 2  Cu 2   2 H 2O.

-L

Í-

H

B. H   OH   H 2O . C. 2 HNO3  Cu (OH )2  Cu ( NO3 )2  2 H 2O .

ÁN

D. 2 H   2 NO3  Cu (OH ) 2  Cu 2   2 NO3  2 H 2O.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 22: Dùng 4,48 lit khí NH3 (đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO? A. 12 gam B. 6 gam C. 48 gam D. 24 gam Câu 23: Để điều chế 2 lit NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là: A. 8 lit B. 4 lit C. 1 lit D. 2 lit Câu 24: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh? A. HCl, NaOH, HNO3. B. HCl, NaCl, CH3COOH. C. NaNO3, HNO3, NH3. D. KOH, NaCl, HNO2. Câu 25: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ: A. Zn và HNO3. B. không khí. C. NH3 và O2. D. NH4NO2. Câu 26: Chọn câu đúng trong số các câu sau đây? A. dung dịch có pH > 7: Làm quỳ tím hóa đỏ. B. giá trị pH tăng thì độ axit giảm. C. dung dịch có pH < 7: Làm quỳ tím hóa xanh. 60 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 28: Dung dịch X có chứa x mol K  ; y mol Mg2+; z mol SO42 và t mol H 2 PO4 . Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa x, y, z, t sau đây là đúng? A. x + y = z + t B. x + 2y = z + t C. x + 2y = 2z + t D. x + y = 2z + t Câu 29: Để khử hoàn toàn hổn hợp FeO,CuO cần 2,4 gam cacbon. Nếu cũng khử hoàn toàn hỗn hợp đó bằng CO thì lượng CO2 thu được khi cho qua dung dịch nước vôi trong dư tạo ra bao nhiêu gam kết tủa? A. 1,0g B. 10g C. 20g D. 2,0g Câu 30: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính? A. AgNO3, HCl. B. NaNO3; H2SO4 đặc. D. NaNO3, N2, H2, HCl. C. N2 và H2.

N

D. giá trị pH tăng thì độ axit tăng. Câu 27: Trong các phản ứng hóa học cácbon thể hiện tính chất gì? A. vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa. B. chỉ thể hiện tính oxi hóa. C. chỉ thể hiện tính khử. D. không thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hóa.

H

--------------------------------------

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2015 - 2016 Môn: Hóa Học 11. Thời gian: 45’

TR ẦN

Sở GD&ĐT Hưng Yên Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Cho biết khối lượng nguyên tử : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na=23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137; Cl=35,5; Br = 80. Câu 1: Trong các phản ứng sau: 1) Zn + CuSO4 → Cu↓ + ZnSO4. 2) AgNO3 + KBr → AgBr↓ + KNO3. 3) Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O. 4) Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑ Phản ứng phản ứng trao đổi ion là A. 2, 3. B. 1, 2, 3. C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 4. Câu 2: Cho 15,0g hổn hợp KHCO3 và CaCO3 tác dụng hết với dd HCl. Khí thoát ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được b gam kết tủa.Giá trị của b là: A. 5g B. 35g C. 25g D. 15g Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 43,2g Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Thể tích khí NO đktc là: A. 15,12 lít. B. 10,08 lít. C. 22,68 lít. D. 5,04 lít. Câu 4: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit? A. CsOH B. Al(NO3)3 C. NaHSO4 D. HBrO3 Câu 5: Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng m(g) Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 44,46g hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 dư.Cho X tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu được 3,136 lít NO(đkc) là zản phẩm khử duy nhất. m có giá trị là : A. 45 B. 47 C. 47,82 D. 47,46 Câu 6: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 nung nóng thu được hỗn hợp rắn A gồm: A. Cu, Al, MgO và Pb B. Pb, Cu, Al và Al C. Cu, Pb, MgO và Al2O3 D. Al, Pb, Mg và CuO Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn 9,40 gam Cu(NO3)2 thu được chất rắn và hỗn hợp khí A . Hấp thụ toàn bộ khí A vào nước để được 1,00 lit dung dịch pH của dung dịch thu được là: A. 1,50 B. 1,30. C. 2,00 D. 1,00 Câu 8: Hoà tan vừa hết 8,40 gam một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 3,36 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại R là A. Nhôm (M = 27) B. Đồng (M = 64) C. Sắt (M = 56) D. Mangan(M = 55) 61 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 9: Cho 100 ml NaOH 2M phản ứng hết với 150 mol H3PO4 1M thu được sản phẩm là: A. NaH2PO4 B. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. Na2HPO4 Câu 10: Thành phần chính của supephotphat kép là: A. CaHPO4 và CaSO4 B. CaHPO4 C. Ca(H2PO4)2 D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4 Câu 11: Có 3 muối dạng bột NaCl, Na2CO3 và CaCO3. Chọn hoá chất thích hợp để nhận biết mỗi chất A. Nước và Axit HCl . B. Axit HCl và quỳ tím. C. Phenolphtalein. D. Quỳ tím. Câu 12: Điều khẳng định nào sau đây đúng khi nói về tính chất hóa học của NH3. NH3 có : B. Tính bazơ yếu A. Tính khử C. Tính khử và tính bazơ yếu D. Tính oxi hoá Câu 13: Phát biểu đúng là: A. Khi nhiệt phân tất cả muối nitrat đều cho oxit kim loại. B. Khi tham gia phản ứng với kim loại, nitơ và photpho đều thể hiện tính oxi hoá. C. Axit HNO3 và axit H3PO4 đều thể hiện tính oxi hoá mạnh. D. Tất cả các muối photphat đều tan trong nước. Câu 14: Khi cho 12,14g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu tan hoàn toàn trong dd HNO3 dư thu được 5,376 lít khí NO ở đktc( là sản phẩm khử duy nhất) . Khối lượng muối nitrat thu được là: A. 57,68g B. 56,78g C. 56g D. 65,78g + + 22Câu 15: Có 500 ml dung dịch X chứa Na , NH4 , CO3 và SO4 . Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lương dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc) . Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa . Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 ( đktc). Tính tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X. A. 86,2 gam B. 23,8 gam C. 91,1 gam D. 119 gam Câu 16: Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là A. 80% B. 50% C. 60% D. 85% 2+ 2+ Câu 17: Dung dịch X có chứa: a mol Ca , b mol Mg , c mol Cl-, d mol NO3-. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c và d là: A. 2a + 2b = c + d. B. 2a.2b = c + d. C. a + d = 2c + 2d. D. 2a + 2b = c.d Câu 18: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng phương pháp nào sau đây? A. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng. B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. C. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa. D. Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và KNO3. Câu 19: Chọn câu trả lời đúng: Trong phản ứng hoá học, cacbon A. vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa. B. chỉ thể hiện tính khử. C. chỉ thể hiện tính oxi hoá. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. Câu 20: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,3 M với 400 ml dung dịch HCl 0,0875M, thu được 500ml dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là: A. 2. B. 1. C. 7. D. 6. Câu 21: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. B. không có kết tủa, có khí bay lên. C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. Câu 22: Sục 1,12 lít CO2(đkc) vào 200ml dd Ba(OH)2 0,2M khối lượng kết tủa thu được là A. 7,88g B. 9,85g C. 5,91g D. 1,97g Câu 23: Thêm từ từ dung dịch NaOH 0,1M vào 100ml dung dịch AlCl3 0,2 M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần. thu được 0,78 g kết tủa. Thể tích dung dịch NaOH 0,1M dã dùng là: A. 0,55 lit B. 0,7 lit C. 0,5 lit D. 0,6 lit Câu 24: Cho 38,2g hổn hợp Na2CO3 và K2CO3 vào dd HCl.Dẫn lượng khí sinh ra qua nước vôi trong dư thu được 30g kết tủa.Khối lượng mỗi muối trong hổn hợp là A. 12,6g và 25,6g B. 11,6g và 26,6g C. 10,6g và 27,6g D. 9,6g và 28,6g

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

62 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


D. SiO2

+ 2Mg

o

t   2MgO

+ Si

TR ẦN

H

+ 2CO

G

o

t C. SiO2 + 2C   Si

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 25: Sản phẩm nhiệt phân hoàn toàn muối Mg(NO3)2 là: B. Mg(NO2)2, O2 C. MgO, NO2 D. MgO, NO2, O2 A. Mg, NO2, O2 Câu 26: Khi cho dd NH3 vào dd FeCl3 thì phương trình ion thu gọn là: A. NH4+ + Cl- → NH4Cl B. Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3 ↓ + 3+ C. 3NH3 + 3H2O + Fe → Fe(OH)3↓ + 3NH4 D. NH3 + H2O  NH4+ + OHCâu 27: Hỗn hợp A gồm Na2O, NaHCO3, CaCl2 (có cùng số mol). Cho hỗn hợp A vào nước dư, đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa: A. NaOH, CaCl2. D. NaCl, NaOH. B. NaCl, NaOH, CaCl2 . C. NaCl. Câu 28: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na 2CO3 với dung dịch FeCl3 là A. Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu. B. Có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch. C. Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt. D. Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu và có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch. Câu 29: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng? C. [H+] > [NO3] A. [H+] = [NO3] B. pH < 1,0 D. pH > 1,0 Câu 30: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai? A. SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O B. SiO2 + 4HCl  SiCl4 + 2H2O

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

...HẾT...

63 BIÊN SOẠN: T.DUY

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
CHƯƠNG I SỰ ĐIỆN LI HÓA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN BS. T.DUY HỌC KÌ 1 NH 2017 2018 by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu