Skip to main content

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM KHÚC XẠ ÁNH SÁNG & MẮT CÁC DỤNG CỤ QUANG (VẬT LÝ 11) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Page 1

TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 11 CÓ ĐÁP ÁN

vectorstock.com/5933716

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection

DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM KHÚC XẠ ÁNH SÁNG & MẮT CÁC DỤNG CỤ QUANG (VẬT LÝ 11) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


Chương Đề: Mắt. Các dụng cụ quang (vật lý 11) 15 câu trắc nghiệm Lăng kính có đáp án 25 câu trắc nghiệm Thấu kính có đáp án 20 câu trắc nghiệm Mắt có đáp án 24 câu trắc nghiệm Kính lúp có đáp án 18 câu trắc nghiệm Kính hiển vi có đáp án 10 câu trắc nghiệm Kính thiên văn c có đáp án 18 Bài tập trắc nghiệm Ôn tập Chương 7 Vật Lí 11 có đáp án Đề kiểm tra học kì 2 Vật Lí 11 có đáp án Chương Đề: Mắt. Các dụng cụ quang 15 câu trắc nghiệm Lăng kính có đáp án Câu 1. Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính hình A. tròn B. elip C. tam giác D. chữ nhật Hiển thị đáp án Đáp án: C Vì lăng kính thường có dạng hình lăng trụ nên tiết diện thẳng của lăng kính là hình tam giác.


Câu 2. Biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. tia sáng đi tới mặt bên AB và ló ra mặt bên AC. So với tia tới thì tia ló A. lệch một góc chiết quang A B. đi ra ở góc B C. lệch về đáy của lăng kính D. đi ra cùng phương Hiển thị đáp án Đáp án: C So với tia tới thì tia ló lệch về đáy của lăng kính Câu 3. Chiếu một chùm sáng song song tới mặt bên của một lăng kính và có tia ló ra mặt bên còn lại. Khi thay đổi góc tới của tia tới thì góc lệch giữa tia ló so với tia tới A. luôn tăng dần B. luôn giảm dần C. luôn không đổi D. giảm rồi tăng Hiển thị đáp án Đáp án: D Khi thay đổi góc tới của tia tới thì góc lệch giữa tia ló so với tia tới giảm rồi tăng Câu 4. Khi chiếu một chùm tia sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí, phát biểu nào sau đây là sai? A. Góc khúc xạ của tia sáng tới nhỏ hơn góc tới B. Góc tới mặt bên thứ hai nhỏ hơn góc ló ra khỏi lăng kính C. Luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai


D. Chùm sáng bị lệch về đấy khi đi qua lăng kính. Hiển thị đáp án Đáp án: C Nếu góc tới mặt bên thứ hai lớn hơn góc giới hạn igh thì sẽ không cho tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai. Câu 5. Trong một số dụng cụ quang, khi cần làm cho chùm sáng lệch một góc vuông, người ta thường dùng lăng kính phản xạ toàn phần thay cho gương phẳng vì A. tiết kiệm chi phí sản xuất vì không cần mạ bạc B. khó điều chỉnh gương nghiêng 45o, còn lăng kính thì không cần điều chỉnh C. lớp mạ mặt sau của gương tạo nhiều ảnh phụ do phản xạ nhiều lần D. lăng kính có hệ số phản xạ gần 100% cao hơn ở gương Hiển thị đáp án Đáp án: C Người ta thường dùng lăng kính phản xạ toàn phần thay cho gương phẳng vì lớp mạ mặt sau của gương tạo nhiều ảnh phụ do phản xạ nhiều lần. Câu 6. Để chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần đặt trong không khí thì phải chọn thủy tinh để chiết suất là A. n > √2 B. n > √3 C. n > 1,5 D. √3 > n > √2 Hiển thị đáp án Đáp án: A


Lăng kính phản xạ toàn phần là là lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân. Do đó góc tới i = 45o Xét i = igh Ta có

ng kính ph phản xạ toàn phần đặt trong không khí thì phải chọn Vậy để chế tạo lăng thủy tinh để chiết suất là n > √2. ợp truy truyền tia sáng qua lăng kính như hình vẽ. Ở các trường Câu 7. Có ba trường hợp ng kính không làm tia ló lệch về phía đáy? hợp nào sau đây, lăng

A. Trường hợp (1) B. Các trường hợp (1) và (2) C. Ba trường hợp (1), (2) và (3). D. Không trường hợp nào. Hiển thị đáp án Đáp án: D

ương hợp nào lăng kính cũng làm tia ló lệch về v phía đáy Ở các trường hợp trên, trương BC


ền đi đi sát mặt Câu 8. Cho tia sáng truyền ttới lăng kính như hình vẽ. Tia ló truyền ng kính có giá tr trị nào sau đây? BC. Góc lệch tạo bởi lăng

A. 0o B. 22,5o C. 45o D. 90o Hiển thị đáp án Đáp án: C


Từ hình vẽ, ∆ABC vuông cân ⇒

thẳng vào môi trường trong suốt ABC mà không bị khúc SI ⊥ AC ⇒ Tia SI truyền thẳ ằng i1 = 0, Góc khúc xạ r1 = 0 xạ ⇒ góc tới ở mặt AB bằng Và góc tới mặt BC là: Tia ló truyền sát mặt BC ⇒ góc ló i2 = 90o

ng kính có giá tr trị: → Góc lệch tạo bởi lăng

Câu 9. Tiếp theo câu 8. Chiết suất n của lăng kính có giá trị nào sau đây? (Tính với một chữ só thập phân). A. 1,4 B. 1,5 C. 1,7 D. Khác A, B, C Hiển thị đáp án Đáp án: A Ta thấy tia ló truyền đii sát mặ mặt BC ⇒ góc tới mặt BC bằng góc giới ới hạn: hạ r2 = igh


và Mà

Câu 10. Lăng kính thủyy tinh có ti tiết diện thẳng làà tam giác cân ABC đỉnh A. Một ận toàn phần trên tia đơn sắc được chiếuu vuông góc ttới mặt bên AB. Sau hai lần phận ng vuông góc với BC. Góc hai mặt AC và AB, tia ló ra khỏi đáy BC theo phương ng kính là chiết quang A của lăng A. 30o B. 22,5o C. 36o D. 40o Hiển thị đáp án Đáp án: C

Ta có:


Mặt

khác

từ

hình

vvẽ::

SI

//

pháp

tuyến

tại t

J

Theo tính chấtt góc trong của tam giác cân ABC ta có:

ủy tinh có chi chiết suất n = 1,5; tiết diện n chính là một tam Câu 11. Một lăng kính thủy l kính khi giác đều, được đặtt trong không khí. Tính góc llệch củaa tia sáng qua lăng o góc tới là 30 . A. 47,1o B. 22,5o C. 36,4o D. 40,5o Hiển thị đáp án Đáp án: A Lăng kính có tiết diệnn chính là một tam giác đều A = 60o.


Ta có

Định luật khúc xạ tại J: sini2 = nsinr2 = 1,5.sin40,53o ⇒ i2 = 77,1o → Góc lệch củaa tia sáng qua llăng kính là: D = i1 + i2 – A = 47,1o Câu 12. Lăng kính có góc ở đỉnh là 60o. Chùm tia song song qua lăng kính có độ lệch cực tiểu là Dmin = 42o. Tìm chiết suất của lăng kính. A.1,2 B. 2,5 C. 1,55 D. 3,21 Hiển thị đáp án Đáp án: C Điều kiện góc lệch cực tiều: ều: D = Dmin ⇒ i1 = i2 = i


Khi đó:

Câu 13. Chọn câu trả lời ời đúng. Hai tia sáng song song chi chiếu thẳng ẳng góc vào mặt đáy của lăng kính như hình vẽ , có chiết suất n=√2. Góc giữaa hai tia ló là:

A. 30o B. 45o C. 60o D. 90o Hiển thị đáp án Đáp án: A Từ định luật khúc xạ suy ra góc ló ở mặt bên của mỗi tia là 45o, áp dụng tổng các góc trong tứ giác suy ra góc hhợp với hai tia ló là 30o

ng kính có góc chiết quang A và chiết suất n. chiếu ếu một mộ tia tới nằm Câu 14. Một lăng o trong tiết diện thẳng vào mặặt bên dưới góc tới i1 = 45 , khi đó góc lệch D đặt gí trị cực tiểu và bằng 30o, tìm chiết suất của lăng kính. A.1,2


B. √3 C. √2 D. 3,21 Hiển thị đáp án Đáp án: C

Câu 15. Một lăng ng kính có góc chi chiết quang A = 60o. Khi ở trong không khí thì góc ết suất su x thì góc lệch của cực tiểu là 30o.Khi ở trong một chất lỏng trong suất chiết lệch cực tiểu là 4o.Cho biết A. 4/3 B. √3 C. √2 D. 3/2 Hiển thị đáp án Đáp án: A Trong không khí:

Xác định giá trị của x.


ực ti tiểu khi: Điều kiện góc lệch của cực Mà: sin i=nsin r

ăng kính là: Chiết suất của chất làm lăng ất x: Trong chất lỏng chiết suất

ểu khi: Điều kiện góc lệch cực tiểu Mà: x.sini = n.sinr Giá trị của x là:

25 câu trắc nghiệm Thấu u kính ccực hay có đáp án Câu 1. Thấu kính phân kì là

ốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi A. Một khối chất trong suốt, B. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

ốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm C. Một khối chất trong suốt, suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồii có bán kính nhỏ nh hơn D. Một khối chấtt trong suố mặt cầu lõm. Hiển thị đáp án Đáp án: C Thấu kính phân kì là một kh khối chất trong suốt, được giới hạn bởi ởi 2 mặt m cầu lõm, mặt phẳng, hoặc một mặt lồi, một mặt lõm õm với điều kiện hoặc một mặt lõm và một mặ bán kính mặt lồi lớn hơnn bán kính mặt lõm.


Câu 2. Thấu kính hội tụ là

ốt, được giới hạn bởi hai mặt luôn là các mặt cầu A. Một khối chất trong suốt, suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lõm và một mặt B. Một khối chấtt trong suố phẳng. ốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm. C. Một khối chất trong suốt, suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu, mặt ặt cầu cầ lồi có bán D. Một khối chấtt trong suố kính nhỏ hơn mặt cầu lõm. Hiển thị đáp án Đáp án: D

chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt ặt cầu c lồi, hoặc Thấu kính hội tụ là mộtt khối ch hoặc một mặt lồi và một mặt lõm với điều đ kiện bán một mặt lồi và một mặtt phẳng, ho kính mặt lồi nhỏ hơnn bán kính mặt lõm.

ng đi ccủa một tia sáng qua thấu kính hội tụ, ụ, phát biểu bi nào Câu 3. Khi nói về đường sau đây là sai? A. Một chùm tia sáng song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính

B. Tia sáng đii qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính


C. Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm vật tới thấu kính thì chùm tia ló đi qua song song với trục hoành D. Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính. Hiển thị đáp án Đáp án: D Một chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló (hay đường kéo dài của chùm tia ló) qua tiêu điểm ảnh F’. Câu 4. Khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai A. Một chùm tia sáng song song với trục chính qua thấu kính thì chùm tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh trước thấu kính B. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính C. Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm ảnh tới thấu kính thì chùm tia ló đi song song với trục chính. D. Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính. Hiển thị đáp án Đáp án: C Một chùm tia sáng (hay đường kéo dài của chùm tia) qua tiêu điểm vật F, cho chùm tia ló song song với trục chính. (hình vẽ)


Câu 5. Ảnh của vậtt qua thấu kính phân kì là A. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

ều, nhỏ hơn vật B. Ảnh thật, ngược chiều, C. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

ớn hơn vật D. Ảnh ảo, cùng chiều và lớ Hiển thị đáp án Đáp án: C

Ảnh của vật thật qua thấu ấu kính phân kì luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật ạo ảnh ccủa vật qua thấu kính hội tụ,, phát biểu nào sau đây Câu 6. Khi nói về sự tạo là sai ? A. Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật


B. Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật C. Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật D. Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Hiển thị đáp án Đáp án: D Sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ: + Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật. + Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. + Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật. Sử dụng dữ liệu để trả lời các câu 7, 8, 9 Một vật sáng AB đăt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ. Gọi khoảng cách từ vật đến thấu kính là d, thấu kính có tiêu cự f Câu 7. Khi f < d < 2f, ảnh của vật qua thấu kính là A. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật B. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật C. Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật D. Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Hiển thị đáp án Đáp án: A Khi f < d < 2f, vật ở trong đoạn FI (hình vẽ)


ớn hơn vật và nằm ngoài khoảng OI’. Ảnh thật, ngược chiều, lớn nh củ của vật qua thấu kính là Câu 8. Khi 0 < d < f, ảnh A. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật B. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

ớn hơn vật C. Ảnh ảo, cùng chiều và lớ D. Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật Hiển thị đáp án Đáp án: C Khi 0 < d < f, vật ở trong đoạ đoạn FO (hình vẽ)

ớn hơn vật và nằm ngoài khoảng OF. Ảnh là ảo, cùng chiều, lớn


ủa vậ vật qua thấu kính là Câu 9. Khi d > 2f, ảnh của A. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật B. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

ớn hơn vật C. Ảnh ảo, cùng chiều và lớ D. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật Hiển thị đáp án Đáp án: D Khi d > f, vật ngoài đoạn OI (hình vẽ).

u, nhỏ hơn vật. Ảnh là thật, ngược chiều, Câu 10. Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai? A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ B. Không thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng phân kì C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song D. Không thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng phân kì. Hiển thị đáp án Đáp án: C


Chùm sáng song song đi qua thấu kính phân kỳ không cho giờ cho chùm tia ló là hội tụ. Câu 11. Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ Hiển thị đáp án Đáp án: A Chùm sáng hội đi qua thấu kính hội tụ không cho giờ cho chùm tia ló là song song. Câu 12. Để dựng ảnh của một điểm sáng nằm trên trục chính của thấu kính khi các tia sáng đi qua thấu kính đó thì có thể sử dụng hai tia sáng tới nào sau đây? A. Tia đi song với trục chính và tia tới quang tâm của thấu kính B. Tia tới quang tâm và tia đi song song với trục phụ C. Tia tới quang tâm và tia đi qua tiêu điểm chính của thấu kính D. Tia đi song với trục chính và tia đi qua tiêu điểm chính của thấu kính Hiển thị đáp án Đáp án: B Để dựng ảnh của một điểm sáng nằm trên trục chính của thấu kính khi các tia sáng đi qua thấu kính đó thì có thể sử dụng hai tia sáng tới: + Tia tới quang tâm. + Tia đi song song với trục phụ.


Câu 13. Tia sáng tới đii song song vvới trục chính của thấu kính thìì tia ló

ng kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh A. Đi qua hoặc có đường ng qua quang tâm B. Truyền thẳng C. Đi song song với trụcc chính

ng kéo dài đi qua tiêu điểm vật D. Đi qua hoặc có đường Hiển thị đáp án Đáp án: A

với trục chính của thấu kính thì tia ló đi qua hoặc có Tia sáng tới đii song song vớ đường kéo dài đii qua tiêu điểm ảnh. ội tụ có độ tụ +5 dp. Thấu kính này là Câu 14. Một thấu kính hội A. Thấu kính phân kì có tiêu cự -5cm B. Thấu kính phân kì có tiêu cự -20cm C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Hiển thị đáp án Đáp án: D Tiêu cự của thấu kính:


Câu 15. Đặt vậtt sáng cao 2cm trước thấu kính phân kì có tiêu cự -12cm, cách thấu nh củ của vật qua thấu kính là kính một đoạn 12cm. Ảnh A. Ảnh thật, ngược chiều và cách thấu kính 6cm.

ới vậ vật và cách thấu kính 12cm. B. Ảnh ảo, cùng chiều với ới vậ vật và cao 1cm. C. Ảnh ảo, cùng chiều với ều vớ với vật và cao 1cm. D. Ảnh thật, ngược chiều Hiển thị đáp án Đáp án: C Vật thật đặt trước thấuu kính phân kì luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.

u kính hội h tụ có độ Câu 16. Vật sáng AB đặt vuông góc vvới trục chính của một thấu một đoạn 30cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu ấu kính là tụ 5dp và cách thấuu kính mộ ấu kính và cách thấu kính một đoạn 60cm A. ảnh thật, nằm sau thấu ấu kính và cách thấu kính một đoạn 60cm B. ảnh ảo, nằm trước thấu ấu kính và cách thấu kính một đoạn 20cm C. ảnh thật, nằm sau thấu ấu kính và cách thấu kính một đoạn 20cm D. ảnh ảo, nằm trước thấu Hiển thị đáp án Đáp án: A Tiêu cự của thấu kính:

Theo công thức thấu kính:

ằm sau th thấu kính và cách thấu kính một đđoạn ạn 60cm. Vậy A’B’ là ảnh thật, nằm


u kính hội h tụ có độ Câu 17. Vật sáng AB đặt vuông góc vvới trục chính của một thấu một khoảng 25cm. Khoảng cách từ ảnh nh A’B’ của c AB đến tụ 2dp và cách thấuu kính mộ thấu kính là A. 25cm B. 35cm C. 60cm D. 50cm Hiển thị đáp án Đáp án: A Tiêu cự của thấu kính

Theo công thức thấu kính:

Suy ra A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều cách vật │d + d’│= │25 + (-50)│= │ 25cm. Câu 18. Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thì chùm sáng ló là chùm phân kì có đường kéo dài cắắt nhau tại điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25cm. Thấuu kính đđó là A. thấu kính hội tụ tiêu cự 25cm B. thấu kính phân kì có tiêu cự +25cm C. thấu kính hội tụ có tiêu cự -25cm D. thấu kính phân kì có tiêu cự -25cm. Hiển thị đáp án Đáp án: D


Đường đi củaa tia song song vvới trục chính qua thấu kính phân kì có đường kéo dài cắt nhau tạo tiêu điểm ảnh trước kính. Suy ra: f = -25cm

kho g L (hình Câu 19. Vật sáng AB đặt song song và cách màn quan sát một khoản ấu kính hhội tụ tiêu cự f có trụcc chính vuông góc với v màn vẽ). dịch chuyển một thấu ảnh trong khoảng giữa vật ật và màn ảnh. Khi dịch chuyển tịnh tiến ến thấu th kính dọc trục chính của nó, thì tìm được các vị trí cho ảnh rõ nét trên màn.Phát biểu nào sau

đây là sai? A. Nếu L ≤ 4f thì có thể tìm được một vị trí cho ảnh rõ nét trên màn hình B. Nếu L > 4f thì có thể tìm được hai vị trí cho ảnh rõ nét trên màn hình C. Nếu L = 4f thì có thể tìm được một vị trí cho ảnh rõ nét trên màn hình D. Nếu L ≤ 5f thì có thể tìm được hai vị trí cho ảnh rõ nét trên màn hình. Hiển thị đáp án Đáp án: A Ảnh rõ nét trên màn nên ta có: L = d + d’ Theo công thức thấu kính: Để có ảnh rõ nét trên màn thì (*) có nghiệm ∆ ≥ 0 ↔ L ≥ 4f.

thấu kính hội tụ 16cm thu được ảnh ả cao 8cm. Câu 20. Đặt vậtt cao 2cm cách th Khoảng cách từ ảnh đếnn thấu kính là


A. 8cm B. 16cm C. 64cm D. 72cm Hiển thị đáp án Đáp án: C Theo công thức số phóng đạ đại của ảnh:

Khoảng cách từ ảnh đếnn thấu kính là 64cm.

ấu kính hhội tụ tiêu cự 5cm thu được ảnh lớn ớn gấp g 5 lần vật Câu 21. Đặt vật cách thấu t. Khoả Khoảng cách từ vật đến thấu kính là và ngược chiều với vật. A. 4cm B. 25cm C. 6cm D. 12cm Hiển thị đáp án Đáp án: C Ảnh lớn gấp 5 lần vật và ngược chiều với vật nên k = -5. Theo công thức thấuu kính và công thức số phóng đại:


u kính một m khoảng Câu 22. Vật sáng AB đặt vuông góc vvới trục chính và cách thấu nh A’B’ ccủa vật cao gấp 3 lần và ngượcc chiều với v vật. Tiêu 20cm. Qua thấu kính, ảnh cự của thấu kính là: A. 15cm B. 30cm C. -15cm D. -30cm Hiển thị đáp án Đáp án: A Ảnh lớn gấp 3 lần vật và ngược chiều với vật nên k = -3. Theo công thức thấuu kính và công thức số phóng đại:

Câu 23. Đặt một vậtt sáng song song và cách màn M một đoạn n 4m. Một M thấu kính với màn M, di chuyển thấu u kính trong khoảng kho giữa vật được đặtt luôn song song vớ c thấu kính và màn thì chỉ thu được mộột vị trí cho ảnh rõ nét trên màn. Tiêu cự của này là A. 25cm B. 50cm C. 1m D. 2m Hiển thị đáp án Đáp án: C


Ảnh rõ nét trên màn nên ta có: L = d + d’ Theo công thức thấu kính: Để có ảnh rõ nét trên màn thì (*) có nghiệm ∆ ≥ 0 ↔ L ≥ 4f. Vì chỉ thu được một vị trí cho ảnh rõ nét trên màn nên L = 4f. Tiêu cự của thấu kính này là: f = L/4 = 1m.

n 4m. Một M thấu kính Câu 24. Đặt một vậtt sáng song song và cách màn M một đoạn với màn M, di chuyển thấu u kính trong khoảng giữa vật được đặtt luôn song song vớ ột vị trí cho ảnh rõ nét trên màn và cao gấp 3 lần l vật. Tiêu và màn thì thu được một cự của thấu kính là A. 25cm B. 50cm C. 75cm D. 100m Hiển thị đáp án Đáp án: C Ảnh rõ nét trên màn nên ta có: L = d + d’ = 4m

ều vớ với vật, do đó k = -3. Ảnh thật nên ngược chiều Suy ra d’ = 3d → d’ = 3m và d = 1m. Theo công thức thấu kính:

n 2m (hình vẽ). Một Câu 25. Đặt một vậtt sáng song song và cách màn M một đoạn u kính trong khoảng kho thấu kính được đặtt luôn song song vvới màn M, di chuyển thấu


giữa vật và màn thì thu được hai vị trí cho ảnh rõ nét và cách nhau 40cm. Tiêu cự

của thấu kính này là A. 25cm B. 48cm C. 80cm D. 50cm Hiển thị đáp án Đáp án: B Sơ đồ tạo ảnh.

Theo nguyên lí thuận nghịch ịch ccủa chiều truyền ánh sáng ta được:


ực hay có đáp án 20 câu trắc nghiệm Mắt cực ều tiế tiết của mắt, phát biểu nào sau đây là đúng? Câu 1. Khi nói về sự điều ằm trước mắt A. Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm ịch chuy chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của ủa mắt m cong dần B. Khi quan sát các vật dịch lên C. Khi quan sát các vật dịch ịch chuy chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của ủa mắt m xẹp dần xuống.

ịch chuy chuyển lại gần mắt thì thể thuỷ tinh của mắt m xẹp dần D. Khi quan sát các vật dịch xuống. Hiển thị đáp án Đáp án: C Khi quan sát các vật dịch ịch chuy chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của ủa mắt m xẹp dần xuống. Câu 2. Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

ảm xu xuống A. Độ tụ của mắt luôn giảm B. Ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

ăng lên C. Độ tụ của mắt luôn tăng ữa thuỷ tinh thể và võng mạc D. Ảnh của vật nằm giữa Hiển thị đáp án


Đáp án: B Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thể thủy tinh để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên màng lưới. Câu 3. Điểm cực viễn (Cv) của mắt là A. Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc. B. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc C. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc D. Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc. Hiển thị đáp án Đáp án: D Điểm cực viễn: Điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt có thể thấy rõ được mà không cần điều tiết, (f = fmax). Khi quan sát vật ở Cv mắt không phải điều tiết nên mắt không mỏi Câu 4. Điểm cực cận (Cc) của mắt là A. Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc B. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc C. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc D. Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc. Hiển thị đáp án Đáp án: B Điểm cực cận Cc: Điểm gần nhất trên trục chính của măt mà đặt vật tại đó mắt có thể thấy rõ được khi đã điều tiết tối đa (f = fmin).


Câu 5. Khi nói về khoảng nhìn rõ của mắt, phát biểu nào sau đây sai? A. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực là bình thương B. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50cm là mắt bị cận thị C. Mắt có khoảng nhìn từ 80cm đến vô cực là vắt bị viễn thị D. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt bị tật cận thị. Hiển thị đáp án Đáp án: D Mắt chỉ nhìn thấy rõ vật khi vật ở trong khoảng CCCV. Khoảng cách từ cực cận Cc đến cực viễn Cv ⇒ khoảng nhìn rõ của mắt. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt không bị cận thị. Câu 6. Xét về phương diện quang hình, mắt có tác dụng tương đương với hệ quang học nào sau đây? A. hệ lăng kính B. hệ thấu kính hội tụ C. thấu kính phân kì D. hệ gương cầu. Hiển thị đáp án Đáp án: B Về phương diện quang hình học, có thể coi hệ thống bao gồm giác mạc, thủy dịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh tương đương với một hệ thấu kính hội tụ. Câu 7. Khi nói về các tật của mắt, phát biểu nào sau đây là sai? A. Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần B. Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được ác vật ở xa C. Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần cũng không nhìn rõ được vật ở xa


D. Mắt lão có khả năng quan sát hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn. Hiển thị đáp án Câu 8. Khi nói về các cách sửa tật của mắt, phát biểu nào sau đây là sai? A. Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp B. Muốn sửa thật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp. C. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kì. D. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ. Hiển thị đáp án Đáp án: C Mắt lão là mắt của người già do khả năng điều tiết của mắt kém vì tuổi tác. Mắt lão là mắt nhìn rõ các vật ở xa, nhưng không nhìn rõ các vật ở gần. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ. Câu 9. Để khắc phục tật cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không điều tiết thì phải ghép thêm vào mắt một thấu kính A. phân kì có độ tụ nhỏ B. phân kì có độ tụ thích hợp C. hội tụ có độ tụ nhỏ D. hội tụ có độ tụ thích hợp Hiển thị đáp án Đáp án: B


u kính phân kì sao cho Để mắt cận nhìn xa được như mắt thường phải đeo một thấu ảnh của vật ở ∞ qua kính hiệ hiện lên ở điểm cực viễn của mắt.

Ta có: d1 = ∞; d'1 = - (OCv - L) = fk; d'1 + d2 = OO'; d'2 = OV

ng cách kính ttới mắt L = OO' = khoảng Nếu kính đeo sát mắtt L = 0 thì fk = - OCv. Do vậy phải đeo thêm kính phân kì có độ tụ thích hợp.

ật vi viễn thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực c mà mắt Câu 10. Để khắc phục tật không điều tiết thì phảii ghép thêm vào mắt một thấu kính A. phân kì có độ tụ nhỏ B. phân kì có độ tụ thích hợp C. hội tụ có độ tụ nhỏ

ợp D. hội tụ có độ tụ thích hợp Hiển thị đáp án Đáp án: D * Đặc điểm của mắt viễn ễn th thị: Là mắt khi không điều tiết có tiêu đi đ ểm nằm sau võng mạc. fmax > OV; OCc > Đ; OCv: là ảo ở sau mắt ⇒Dviễn < Dthường * Cách khắc phục: 2 cách + Đeo một thấu kính hội ội tụ để nhìn xa vô cực như mắt thường mà không cần điều tiết (khó thực hiện).

ội tụ để nhìn gần như mắt thường (đây là cách thư th ờng + Đeo một thấu kính hội dùng)


d1 = Đ; d'1 = - (OCc - L); d'1 + d2 = OO'; d'2 = OV

ận thị có khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến điểm điể cực cận là Câu 11. Một người bị cận ờ đó phải đeo OCc và điểm cực viễn OCv. Để sửa tật của mắt người này thì người sát mắt một kính có tiêu cự là A. f = OCc B. f = -OCc C. f = OCv D. f = -OCv Hiển thị đáp án Đáp án: D * Đặc điểm của mắt cận: Là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm m nằm nằ trước võng mạc. fmax < OV; OCc < Đ; OCv < ∞ ⇒ Dcận > Dthường * Sửa tật:

phải đeo một thấu kính phân kìì sao cho ảnh của vật Nhìn xa được như mắt thường ph ở ∞ qua kính hiện lên ở điểm ccực viễn của mắt.

Ta có: d1 = ∞; d'1 = - (OCv - L) = fk; d'1 + d2 = OO'; d'2 = OV L = OO' = khoảng cách kính tới mắt Nếu kính đeo sát mắtt L = 0 thì fk = - OCv


ếu xem tivi mà Câu 12. Một người cậnn thị phải đeo sát mắt kính cận số 0,5. Nếu ột đoạn đ không muốn đeo kính thì người đó phải cách màn hình xa nhất một A. 0,5m B. 1m C. 1,5m D. 2m Hiển thị đáp án Đáp án: D Kính cận số 0,5 có D = -0,5dp ⇒ f = -2m ⇒ OCv = 2m.

ất 25cm phải ph đeo Câu 13. Một người cậnn thị vvề già, khi đọc sách cách mắt gần nhất ực ccận của người đó nằm trên trục của mắt ắt và cách mắt sát mắt kính số 2. Điểm cực A. 25cm B. 50cm C. 1m D.2m Hiển thị đáp án Đáp án: B Kính cận số 2 có D = 2dp ⇒ f = 0,5m Quan sát vật cách mắtt 25cm qua kính ⇒

Câu 14. Một người cậnn thị đđeo sát mắt một kính có độ tụ -1,5dp thì nhìn rõ được n trên trục các vật ở xa mà không phải điều tiết. Điểm cực viễn của người đó nằm của mắt và cách mắt.


A. 50cm B. 67cm C. 150cm D. 300cm Hiển thị đáp án Đáp án: B Kính cận có D = -1,5dp ⇒ f = 1/D = -0,67m = -67cm = -OCv

m một Câu 15. Một người viễnn thị có điểm cực cận cách mắtt 50cm. Khi đeo sát mắt ất cách mắt m kính có độ tụ +1dp, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất A. 40cm B. 33,3cm C. 27,5cm C. 26,7cm Hiển thị đáp án Đáp án: B Kính đeo có D = 1dp ⇒ f = 1m

nh vật gần Khi đeo sát mắt mộtt kính có độ tụ +1dp, người này sẽ nhìn rõ được những nhất cách mắt dmin thỏa mãn:

Câu 16. Một người viễnn thị có điểm cực cận cách mắt gần nhấtt 40cm. Để nhìn rõ ất 25cm, người này cần đeo kính (đeo sát mắt) ắt) có độ tụ là vật đặt cách mắt gần nhất


A. -2,5dp B. 2,5dp C. -1,5dp D. 1,5dp Hiển thị đáp án Đáp án: D Theo công thức thấuu kính ta được:

n 50cm. Khi đeo kính Câu 17. Một người cậnn thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến ủa m mắt để khi nhìn vật ở vô cực mà mắt không điều tiết, (đeo sát mắt) chữa tật của người này nhìn rõ đượcc các vvật đặt gần nhất cách mắt A. 15cm B. 16,7cm C. 17,5cm D. 22,5cm Hiển thị đáp án Đáp án: B Để khi nhìn vật ở vô cực mà mắt không điều tiết, người đó đeo eo kính có: f = -OCv = -50cm Quan sát ở cực cận: d’= -OCc = -12,5cm


khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến n 50cm. Khi đeo kính Câu 18. Một người cậnn thị có kho eo kính là (đeo sát mắt) có độ tụ -1dp. Khoảng nhìn rõ của người này khi đeo A. từ 13,3cm đến 75cm B. từ 14,3cm đến 75cm C. từ 14,3cm đến 100cm D. từ 13,3cm đến 100cm Hiển thị đáp án Đáp án: C Người đó đeo eo kính có f = 1/D = -1m

n: d’ = -OCc = -12,5cm ⇒ ⇒ Quan sát ở cực cận:

n: d’ = -OCv = -50cm ⇒ ⇒ Quan sát ở cực viễn: ất 40cm. Để nhìn Câu 19. Một người viễnn thị nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất nhất 25cm, người này cần đeo eo kính (kính cách mắt m 1cm) rõ vật đặt cách mắt gầnn nhấ có độ tụ là A. 1,4dp B. 1,5dp C. 1,6dp D. 1,7dp Hiển thị đáp án Đáp án: C Người đó sửa tật khi đeo kính ách mắt 1cm, nên vật cách kính:


d = 25 – 1 = 24cm. Và d’ = -OCv + ݈ = -39cm.

Do đó ta được:

thị có khoảng nhìn rõ từ 12cm đến n 51cm. Người đó Câu 20. Mắt một ngườii cận th eo kính phân kì cách mắt 1cm. Biết năng suất ất phân li của c mắt sửa tật bằng cách đeo nhất giữa hai điểm trên vật mà mắt còn có thể phân biệt là 1’. Khoảng cách nhỏỏ nhấ được là A. 0,033mm B. 0,045mm C. 0,067mm D. 0,041mm. Hiển thị đáp án Đáp án: B Người đó sửa tật khi đeo eo kính cách m mắt 1cm nên kính đeo có: f = -OCv + l = -50cm.

ữa hai điểm trên vật khi quan sát ở cựcc cận có ảnh cách Khoảng cách nhỏ nhất giữa nh cách kính 11cm → d’ = - 11cm. mắt 12cm. Suy ra ảnh ất hai điểm trên ảnh mà mắt còn phân biệt là: ⇒ Khoảng cách nhỏ nhất

Mặt khác ta cũng có:


ữa hai điểm trên vật mà mắt còn có thể phân biệt bi được là: Khoảng cách nhỏ nhất giữa

m Kính lúp cự cực hay có đáp án 24 câu trắc nghiệm ng cụ quang dùng để Câu 1. Kính lúp là dụng ăng góc trông của các vật nhỏ A. bổ trợ cho mắt làm tăng ớn hơn vật và thu trên màn để quan sát vật rõ hơn B. tạo ra một ảnh thật, lớn C. bổ trợ cho mắt cận thịị quan sát được những vật ở rất xa

ớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt D. tạo ra một ảnh thật, lớn Hiển thị đáp án Đáp án: A

phổ học bổ trợ cho mắt việcc quan sát các vật v nhỏ. Kính lúp là một công cụụ quang ph ng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh nh ảo, lớn l hơn vật Nó có tác dụng làm tăng ấy rõ của mắt. và nằm trong giới hạn thấy biểu nào sau đây là sai? Câu 2. Khi nói về kính lúp, phát bi ng góc trông quan sát các vật A. kính lúp là dụng cụ quang bbổ trợ cho mắt làm tăng nhỏ ớc kính lớp cho ảnh ảo có số phóng đại lớn B. Vật cần quan sát đặt trướ thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn C. Kính lúp đơn gian là một th ớc kính lúp cho ảnh thật có số phóng đại lớn lớ D. Vật cần quan sát đặt trướ Hiển thị đáp án Đáp án: D Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh ảo có số phóng đại lớn.


Câu 3. Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một A. thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn B. thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn C. lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ D. lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông Hiển thị đáp án Đáp án: A Kính lúp là một thấu kính hội tụ hay một hệ ghép tương đương với thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn (cỡ vài cm). Câu 4. Một kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Một người mắt không có tật có khoảng cách từ mắt tới điểm cực cận Đ=OCc. Công thức xác định có bội giác khi người đó ngắm chừng ở vô cực là A. G=f/Đ

B. G=Đ/2f

Hiển thị đáp án Đáp án: D

C. G=2f/Đ

D. G=Đ/f


ợ là góc trông Câu 5. Khi dùng kính lúp quan sát các vật nhỏ. Gọi α và αo lần lượt trực tiếp vật khi đặt vật ở điểm cực ực cận cậ của mắt. Số của ảnh qua kính và góc trông tr thức nào sau đây? bội giác của mắt đượcc tính theo công th

Hiển thị đáp án Đáp án: A

ụng ccụ quang phổ trợ cho mắt tỉ số giữa ữa góc trong ảnh α Số bội giác G của một dụng của một vật qua dụng cụụ quang hhọc đó với góc trông trực tiếp α_0 của vật khi đó ủa m mắt. đặt vật tại điểm cực cận của


Vì α, α0 rất nhỏ nên Câu 6. Một người có khoảng cực cận và cực viễn tương ứng là OCc và OCv, dùng vậ nhỏ. Để số kính lúp có tiêu cự f và đặt mắt cách kính một khoảng ݈ để quan sát vật phụ thuộc vào cách nắm chừng thì bội giác của thấuu kính không ph A. ݈=OCc

B. ݈=OCv

C. ݈=f

D. ݈=2f

Hiển thị đáp án Đáp án: C

ất nh nhỏ nên để dễ tính toán ta dùng công thức: Vì các góc α và α0 đều rất

Do đó: lúp. Ta có:

ủa ảnh ả qua kính là độ phóng đại của

và vì d’ < 0 nên |d’| = - d’

Để số bội giác của thấu ấu kính không ph phụ thuộc vào cách nắm chừng ch thì tỷ số Suy ra l = f.


ốt có kho khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cùng, dùng một kính Câu 7. Một người mắt tốt ội giác ccủa kính khi người này ngắm chừng ừng không điều lúp có độ tụ +20dp. Số bội tiết là A. 4

B. 5

C. 6

D. 5,5

Hiển thị đáp án Đáp án: B Tiêu cự của kính lúp là: f = 1/D = 0,05m = 5cm

ngắm chừng ở vô cực: Số bội của bộii giác lúp khi ng ốt có kho khoảng nhìn rõ (25cm → ∞), dùng một kính lúp có Câu 8. Một người mắt tốt ểm cực c cận là độ tụ +20dp. Số bộii giác của kính khi người này ngắm chừng ở đđiểm A. 6,5

B. 4

C. 5

D. 6

Hiển thị đáp án Đáp án: D Tiêu cự của kính lúp là: f = 1/D = 0,05m = 5cm

ừng ở cực cận là: Số bội giác khi ngắm chừng Trong đó: d’= -OCc = - 25cm ⇒Gc = 6

ốt có kho khoảng nhìn rõ (25cm → ∞), dùng một kính lúp có Câu 9. . Một người mắt tốt mắt 10cm và mắt ngắm chừng ở điểm đ ể cách mắt độ tụ +20dp. Kính lúp để cách m 50cm. Số bội giác củaa kính lúp đó là A. 5,5

B. 4,5

C. 5,25

D. 4,25


Hiển thị đáp án Đáp án: B Tiêu cự của kính lúp là: f = 1/D = 0,05m = 5cm

ừng ở điểm cách mắt 50cm là: Số bội giác khi ngắm chừng

Trong đó: d’ = - (50 – 10) = -40cm

ốt có kho khoảng nhìn rõ (10cm → 50cm), dùng một kính lúp Câu 10. Một người mắt tốt của kính khi người này ngắm chừng ở điểm cực c cận là có độ tụ +8dp. Số bộii giác củ A. 2,4

B. 3,2

C. 1,8

D. 1,5

Hiển thị đáp án Đáp án: C Tiêu cự của kính lúp là: f = 1/D = 0,125m = 12,5cm.

ứng ở cực cận là: Số bội giác khi ngắm chứng Trong đó: d’ = -OCc = -10cm ⇒ Gc = 1,8.


ốt có kho khoảng nhìn rõ (10cm → 50cm), dùng một kính lúp Câu 11. Một người mắt tốt đ ểm ảnh của có độ tụ +8dp. Số bộii giác ccủa kính khi mắt người quan sát ở tiêu đi kính lúp là A. 1,6

B. 1,2

C. 0,8

D. 1,5

Hiển thị đáp án Đáp án: C Tiêu cự của kính lúp là: f = 1/D = 0,125m = 12,5cm. Số bội giác của kính khi mắt người quan sát ở tiêu điểm ảnh củaa kính lúp là

Trong đó: ó: l = f = 12,5 cm. Suy ra ới người mắt bình Câu 12. KÍnh lúp có tiêu cự 5cm. Số bội giác của kính lúp đối với ắm chừng ch ở điểm thường (có khoảng nhìn rõ 25cm→ ∞) đặt sát thấu kính khi ngắm ực vi viễn (Gv) là cực cận (Gc) và ở điểm cực A. Gc=4; Gv=5

B. Gc=5; Gv=6

C. Gc=5; Gv=5

D. Gc=4; Gv=6

Hiển thị đáp án Đáp án: B

ngắm chừng ở vô cực (cực viễn): Số bội giác củaa kính lúp khi ng

ừng ở điểm cực cận là : Số bội giác khi ngắm chừng

Trong đó: d’ = -OCc = -25cm, f = 5cm ⇒Gc = 6.


ốt có kho khoảng nhìn rõ (30cm → ∞), dùng một kính lúp có Câu 13. Một người mắt tốt cự là độ tụ +20dp. Số bộii giác của kính khi người này ngắm chừng ở vô cực A. 1,8

C. 4

B. 2,25

D. 6

Hiển thị đáp án Đáp án: D Tiêu cự của kính lúp là: f = 1/D = 0,05m = 5cm

ngắm chừng ở vô cực: Số bội giác củaa kính lúp khi ng Câu 14. Trên vành kính lúp có ghi 10× , tiêu cự của kính là A. 10m

B. 10cm

C. 2,5m

D. 2,5cm

Hiển thị đáp án Đáp án: D Trên vành kính lúp có ghi 10×, Suy ra G∞ = Đ/f = 10. Ta có: Đ = 25cm

⇒ Tiêu cự của kính lúp là: Câu 15. Một ngườii có khoả khoảng nhìn rõ từ 10cm đến n 50cm, quan sát một m vật nhỏ qua kính lúp, trên kính có ghi 2× , mắt đặt tại tiêu điểm chính của ủa kính. Số S bội giác của kính là A.2

B. 1,2

C. 1,5

D. 1,8

Hiển thị đáp án Đáp án: A

Trên vành kính lúp có ghi 2×, Suy ra G∞ = Đ/f = 25/f = 2. Suy ra f = 25/2 = 12,5cm.


ph thuộc Khi mắt đặt tại tiêu điểm chính ccủa kính (l = f) thì số bộii giác không phụ vào cách ngắm chừng.

Câu 16. Một người đặt mắt cách kính lúp một khoảng ݈ để quan sát một vật nhỏ, trên kính có ghi 5× . Để số bội giác của kính không phụ thuộc vào cách ngắm chứng, thì khoảng cách ݈ phải bằng A. 5cm

B. 10cm

C. 15cm

D. 20cm

Hiển thị đáp án Đáp án: A

Trên vành kính lúp có ghi 5×. Suy ra G G∞ = Đ/f = 25/f = 5 → f = 5cm. Để số bội giác không phụ thuộc vào cách ngắm chừng thì mắt thì mắt đặt tại tiêu điểm chính của kính ⇒݈ = f = 5cm. Câu 17. Chọn câu đúng

m nhìn thấy A. Kính lúp là dụng cụ quang ttạo ra ảnh thật, cùng chiều của vật để mắt ắt). ảnh đó dưới một góc trông α ≥ αmin (αmin là năng suất phân li của mắt). vậ để mắt nhìn B. Kính lúp là dụng cụụ quang ttạo ra ảnh thật, ngược chiều củaa vật m thấy ảnh đó dưới mộtt góc trông α ≥ αmin (αmin là năng suất phân li của mắt). m nhìn thấy C. Kính lúp là dụng cụ quang ttạo ra ảnh ảo, ngược chiều của vật để mắt ủa mắt). mắ ảnh đó dưới một góc trông α ≥ α min (αmin là năng suất phân li của m nhìn thấy D. Kính lúp là dụng cụ quang ttạo ra ảnh ảo, cùng chiều của vật để mắt ủa mắt). mắ ảnh đó dưới một góc trông α ≥ α min (αmin là năng suất phân li của Hiển thị đáp án ờ đúng Câu 18. Chọn câu trả lời

ới cùng một điều Dùng kính lúp có độ bộộ giác 5x và 6x để quan sát cùng một vật với kiện thì: A. Trường hợpp kính 5x có ảnh llớn hơn trường hợp 6x


nhỏ hơn trường hợp 6x B. Trường hợpp kính 5x có ảnh nh C. Kính 5x có tiêu cự nhỏỏ hơn kính 6x D. Cả A, B, C đều đúng Hiển thị đáp án Đáp án: B

ới cùng một điều Dùng kính lúp có độ bộộ giác 5x và 6x để quan sát cùng một vật với kiện thì trường hợpp kính 5x có ảnh nhỏ hơn trường hợp 6x. ội giác? Câu 19. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến giá trị của số bội A. Kích thước vật B. Đặc điểm của mắt C. Đặc điểm của kính lúp. D. Không có (các yếu tốố A, B, C đều ảnh hưởng). Hiển thị đáp án Đáp án: A Công thức tính bội giác của kính lúp ngắm chừng ở vô cực:

ng cực cận c của mắt Trong đó OCc phụ thuộc vào đặc điểm của mắt. Qui ước khoảng thường là OCc = Đ = 25cm. f là tiêu cự của ảnh.

trị của số bội giác là kích thước của ủa vật. v Yếu tố không ảnh hưởng đến giá tr Câu 20. Tiếp câu 32.19 Cách thực hiện nào sau đây vẫn cho phép ngắm chừng ở vô cực? A. Dời vật

ấu kính B. Dời thấu

C. Dời mắt

D. Không cách nào


Hiển thị đáp án Đáp án: C Từ công thức: Suy ra G∞ không phụ thuộc ộc vào khoảng cách kính – Mắt

ừng ở vô cực ta có thể dời mắt. ⇒ Để tiếp tục ngắm chừng ất là 20cm quan Câu 21. Một người mắt bình thường có khoảng nhìn rõ ngắn nhất ột kính lúp trên vành ghi 5x. Kính lúp đặt sát mắt. m Hỏi vật sát một vật nhỏ nhờ một đặt trong khoảng nào trước kính. A. 4 cm đến 5 cm

B. 3 cm đến 5 cm

C. 4 cm đến 6 cm

D. 3 cm đến 6 cm

Hiển thị đáp án Đáp án: Chọn A. Vành kính ghi 5x Ngắm chừng ở cực cậnn d’ = -OCc = -20 cm.

Ngắm chừng ở vô cực dv = f = 5cm

ắt 20cm đặt tại Câu 22. Mộtt kính lúp có độ tụ 50dp. Mắt có điểm cực cận cách mắt m ngắm tiêu điểm ảnh của kính để nhìn vật AB dưới mộtt góc trông 0,05 rad, mắt chiều cao của vật chừng ở vô cực. Xác định chi A. 1cm

B. 1mm

Hiển thị đáp án Đáp án: B

C. 2cm

D. 2mm.


Tiêu cự của kính

m chừ chừng ở vô cực Góc trông ảnh khi ngắm

ực viễn vi ở vô cực, Câu 23. Một người có điểm ccực cận cách mắt 15cm và điểm cực quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ +20 điốp. Mắt đặtt cách kính 10 cm. Hỏi phải đặt vậtt trong khoảng nào trước kính. A. Vật cách mắt từ 2,5cm đến 5cm

đến 0,5cm B. Vật cách mắt từ 0,025cm đế đến 10cm C. Vật cách mắt từ 16,7cm đế đến 16,7cm D. Vật cách mắt từ 7,1cm đế Hiển thị đáp án Đáp án: A Khoảng đặt vật là MN sao cho ảnh của M, N qua kính lúp lần lượt ợ là các điểm Cv ở vô cực và Cc

Câu 24. Một người cận thịị có kho khoảng nhìn rõ ngắn nhất 10 cm và giới hạn nhìn rõ là 20 cm. Người này quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5cm. Kính đeo sát khoảng nào trước kính. mắt. Hỏi phải đặt vậtt trong kho

đến 30/7 cm A. Vật cách mắt từ 10/3 cm đế


đến 0,5cm B. Vật cách mắt từ 0,025cm đế đến 10cm C. Vật cách mắt từ 16,7cm đế đến 16,7cm D. Vật cách mắt từ 7,1cm đế Hiển thị đáp án Đáp án: A OCc = 10cm và OCv = 30cm Khi đặt vật ở gần thì qua kính sẽ cho ảnh ảo ở cực cận

Khi đặt vật ở xa thì qua kính sẽ cho ảnh ảo ở điểm cực viễn

ển vi ccực hay có đáp án 18 câu trắc nghiệm Kính hiển ạo củ của kính hiển vi, phát biểu nào sau đây đúng? Câu 1. Khi nói về cấu tạo h tụ có A. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tiêu cự ngắn h tụ có B. Vật kính là thấuu kính hội ttụ có tiêu cứ rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tiêu cự ngắn. u kính phân kì có tiêu C. Vật kính là thấuu kính hội ttụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu cự rất ngắn u kính hội h tụ có tiêu D. Vật kính là thấuu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu cự ngắn. Hiển thị đáp án Đáp án: B


Bộ phận chính của kính hiển vi là hai thấu kính hội tụ: vật kính O1 có tiêu cự rất ngắn (cỡ vài mm), thị kính O2 có tiêu cự ngắn (cỡ vài cm). Câu 2. Khi nói về cách ngắm chừng qua kính hiển vi, phát biểu nào sau đây đúng? A. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt B. Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt C. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt. D. Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt. Hiển thị đáp án Đáp án: C Để quan sát được ảnh của vật qua kinh hiển vi, ta phải điều chỉnh khoảng cách từ vật đến kính d1 sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng giới hạn thấy rõ CcCv của mắt. Câu 3. Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực A. tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và thị kính B. tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính C. tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính D. tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính. Hiển thị đáp án Đáp án: D Số bội giác của kính hiển vi khi mắt ngắm chừng ở vô cực:


ng kính hiể hiển vi để quan sát các vật nhỏ, ngườii ta điều điề chỉnh theo Câu 4. Khi sử dụng cách nào sau đây? ng cách giữ giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên A. Thay đổi khoảng hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất ng cách giữ giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống B. Thay đổi khoảng kính, đưa vật lại gần vậtt kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất ng cách giữ giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ấ ảnh của vật C. Thay đổi khoảng to và rõ nhất. ng cách giữ giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của c vật to và D. Thay đổi khoảng rõ nhất. Hiển thị đáp án Đáp án: A Khi sử dụng kính hiển vi để quan sát các vvật nhỏ, người ta điều chỉnh ỉnh theo cách:

ữa vvật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống ố kính lên Thay đổi khoảng cách giữa hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất. Câu 5. Một kính hiển vi được cấu tạo gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ có tiêu cực lần lượt là f1 và f2, kính này có độ dày học là δ. Mắt một người ng cách ttừ mắt tới điểm cực cận là Đ = OCc. Công thức xác không có tật có khoảng ngắm chừng ở vô cực là định bội giác khi người đó ng


Hiển thị đáp án Đáp án: C Số bội giác của kính hiển ển vi khi m mắt ngắm chừng ở vô cực:

gồm vật kính có tiêu cự 5mm và thị kính có tiêu cự Câu 6. Một kính hiểnn vi gồ Vị trí ảnh của vật cho bởi vật ật kính là 20mm. Vật AB cách vậtt kính 5,2mm. V A. 6,67cm B. 13cm C. 19,67cm D. 25cm Hiển thị đáp án Đáp án: B Theo bài ra: f1 = 5mm = 0,5cm; f2 = 20mm = 2cm Theo công thức thấuu kính, vị trí ảnh qua vật kính là:

ủa vậ vật kính của kính hiển vi bằng 30. Biết ết tiêu cự của thị Câu 7. Số phóng đại của kính là 2cm, khoảng nhìn rõ ngắn nhất của người quan sát là 30cm. Số bội giác ắm ch chừng ở vô cực là của kính hiển vi đó khi ngắm A. 75


B. 180 C. 450 D. 900 Hiển thị đáp án Đáp án: C Theo bài ra: k1 = 30; f2 = 2cm và Đ = 30cm

ngắm chừng ở vô cực là: Số bội giác củaa kính khi ngắ

ồm vvật kính có tiêu cự 0,5cm và thị kính có tiêu cự 2cm. Câu 8. Một kính hiển vi gồm ật kính và thị kính là 12,5cm; khoảng nhìn rõ ngắn nhất Biết khoảng cách giữa vật c kính hiển của người quan sát là 25cm. Khi ngắm chừng ở vô cực, số bộii giác của vi là A. 200 B. 350 C. 250 D. 175 Hiển thị đáp án Đáp án: C Theo bài ra: f1 = 0,5cm; f2 = 2cm; O1O2 = 12,5cm Suy ra: ẟ = 12,5 – 0,5 – 2 = 10cm và Đ = 25cm

ngắm chừng ở vô cực là: Số bội giác củaa kính khi ngắ


ốt có kho khoảng nhìn rõ từ 24cm đến vô cực, ực, quan sát một m Câu 9. Một người mắt tốt vật nhỏ qua kính hiểnn vi có vvật kính O1 có tiêu cự 1cm và thị kính O2 có tiêu cự ển vi trong trường 5cm. Biết khoảng cách O1O2 = 20cm. Số bội giác của kính hiển hợp ngắm chừng ở vô cực là A. 67,2 B. 70 C. 96 D. 100 Hiển thị đáp án Đáp án: A Theo bài ra: f1 = 1cm; f2 = 5cm; O1O2 = 20cm Suy ra: ẟ = 20 – 1 – 5 = 15cm và Đ = 24cm

ắm ch chừng ở vô cực là: Số bội giác của kính khi nắm

khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực, ực, quan sát một m Câu 10. Một người mắtt tốt có kho vật nhỏ qua kính hiểnn vi có vvật kính O1 có tiêu cự 1cm và thị kính O2 có tiêu cự ển vi trong trường 5cm. Biết khoảng cách O1O2 = 20cm. số bội giác của kính hiển ực ccận là hợp ngắm chừng ở điểm cực A. 75 B. 70 C. 89 D. 110 Hiển thị đáp án Đáp án: C


Theo bài ra: f1 = 1cm; f2 = 5cm; O1O2 = 20cm và Đ = 25cm

ắm ch chứng ở điểm cực cận là: Gc = │k1.k2│ Số bội giác kính khi ngắm Trong đó:

và Với

Suy ra k1 = 89/6 → Gc = 89.

với vật kính có tiêu cự 4mm, thị kính có tiêu cự 20mm. Câu 11. Một kính hiểnn vi vớ ằng 156mm. Kho Khoảng cách từ vật tới vật ật kính khi ngắm ng Biệt độ dài quang học bằng chừng ở vô cực là A. 4,00000mm B. 4,10256mm C. 1,10156mm D. 4,10354mm Hiển thị đáp án Đáp án: B Theo bài ra: f1 = 4mm; f2 = 20mm; ẟ = 156mm.

ực vô ccực thì ảnh của vật qua vật kính tại tiêu diện của thị Khi ngắm chừng ở vô cực kính:


d’1 = ẟ + f1 = 156 + 4 = 160mm

Câu 12. Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính.

t;(5) Lớn Lớ hơn vật. (1) Thật; (2) ảo;(3) Cùng chiều với vật; (4) Ngược chiều với vật;(5) Vật kính của kính hiểnn vi tạo ảnh có tính chất nào? A. (1) + (3) B. (2) + (4) C. (1) + (4) + (5) D. (2) + (4) + (5 ) Hiển thị đáp án Đáp án: C Vật kính của kính hiểnn vi tạo ảnh có các tính chất:

ật; L Lớn hơn vật Thật; Ngược chiều với vật; Câu 13. Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính.

t;(5) Lớn Lớ hơn vật. (1) Thật; (2) ảo;(3) Cùng chiều với vật; (4) Ngược chiều với vật;(5) Thị kính của kính hiểnn vi tạo ảnh có tính chất nào? A. (1) +(4) B. (2) + (4) C. (1) + (3) + (5 D. (2) + (3) + (5). Hiển thị đáp án Đáp án: D


Thị kính của kính hiển vi tạo ảnh so với vật của nó có các tính chất: Ảnh ảo; cùng chiều với vật; lớn hơn vật. Câu 14. Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính. (1) Thật; (2) ảo;(3) Cùng chiều với vật; (4) Ngược chiều với vật;(5) Lớn hơn vật. Thị kính của kính hiển vi tạo ảnh có tính chất nào?Khi quan sát một vật nhỏ thì ảnh của vật tạo bởi kính hiển vi có các tính chất? A. (1) + (5) B. (2) + (3) C. (1) + (3) + (5) D. (2) + (4) + (5) Hiển thị đáp án Đáp án: D Khi quan sát một vật nhỏ thì ảnh của vật tạo bởi kính hiển vi có các tính chất sau: Ảo; Ngược chiều với vật; Lớn hơn vật. Câu 15. Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự 0,8 cm, thị kính có tiêu cự 8 cm. hai kính đặt cách nhau 12,2 cm. Một người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Độ bội giác ảnh khi ngắm chừng trong trạng thái không điều tiết là A. 13,28. B. 47,66. C. 40,02. D. 27,53. Hiển thị đáp án Đáp án: A


Ta có

Câu 16. Một người có mắt ắt ttốt có điểm cực cận cách mắtt 25 cm quan sát trong ết qua m một kính hiển vi mà thị kính có tiêu cự gấp 10 lần trạng thái không điều tiết ủa kính là 15 cm. thị kính thì thấy độ bộii giác ccủa ảnh là 150. Độ dài quang học của Tiêu cự của vật kính và thị kính llần lượt là A. 5 cm và 0,5 cm. B. 0,5 cm và 5 cm. C. 0,8 cm và 8 cm. D. 8 cm và 0,8 cm. Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta có f2 = 10.f1, mặtt khác G∞ = δ.Đ/ (f1.f2) = δĐ/(f1.10f1), Suy ra f12 = δĐ/(10.G∞)) = 15.25/(10.150) = 0,25 nên f1 = 0,5 cm; f2 = 5 cm.

vật kính có tiêu cự 2 cm, thị kính có tiêu cự 10 cm đặt Câu 17. Một kính hiểnn vi vậ v kính cách nhau 15 cm. Để quan sát ảnh của vật qua kính phải đặt vật trước vật A. 1,88 cm. B. 1,77 cm. C. 2,04 cm. D. 1,99 cm. Hiển thị đáp án Đáp án: C Vì chỉ có giá trị 2,04 là lớn hơn gần với giá trị tiêu cự của vật kính.


Câu 18. Một kính hiểnn vi, vvới vật kính có tiêu cự 5 mm, thị kính có tiêu cự 2,5 cm. Hai kính đặtt cách nhau 15 cm. Người quan sát có giới hạn nhìn rỏ cách mắt từ ả của vật. 20 cm đến 50 cm. Xác định vvị trí đặt vật trước vật kính để nhìn thấy ảnh A. 0,5 cm ≥ d1 ≥ 0,6 cm. B. 0,4206 cm ≥ d1 ≥ 0,5204 cm C. 0,5206 cm ≥ d1 ≥ 0,5204 cm D. 0,5406 cm ≥ d1 ≥ 0,6 cm Hiển thị đáp án Đáp án: C

ận: Khi ngắm chừng ở cực cận:

ễn: Khi ngắm chừng ở cực viễn:

khoảng 0,5206 cm ≥ d1 ≥ 0,5204 cm. Phải đặt vật cách vậtt kính trong kho 10 câu trắc nghiệm Kính thiên vvăn cực hay có đáp án


Câu 1. Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những A. vật rất nhỏ ở rất xa B. vật nhỏ ở ngang trước vật kính C. thiên thể ở xa D. ngôi nhà cao tầng Hiển thị đáp án Đáp án: C Kính thiên văn là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt lam tăng góc trông ảnh của các vật ở rất xa. Do đó người ta dùng kính thiên văn để quan sát những thiên thể ở xa . Câu 2. Khi nói về cách sử dụng kính thiên văn, phát biểu nào sau đây đúng? A. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt B. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt C. Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, thay đổi khoảng cách giữa kính với vật sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt D. Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, thay đổi khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt Hiển thị đáp án Đáp án: B Kính thiên văn là để quan sát các vật ở rất xa, vì vậy khoảng cách d1 giữa vật với vật kính được coi là vô cực. Vì vậy, ta không cần phải điều chỉnh khoảng cách này.Tức là không cần chỉnh vật kính. Để quan sát được ảnh của vật bằng kính thiên văn ta văn ta phải điều chỉnh thị kính để ảnh qua thị kính A2B2 là ảnh ảo, nằm trong giới hạn thấy rõ CcCv của mắt.


Câu 3. Khi nói về cấu tạo của lăng kính thiên văn, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn B. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn C. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn D. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn Hiển thị đáp án Đáp án: C Cấu tạo của kính thiên văn: Bộ phận chính: 2 thấu kính hội tụ Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cực dài (cỡ dm, m); Thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn (cỡ cm). Câu 4. Người ta điều chỉnh kính thiên văn theo cách nào sau đây? A. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên vật kính, dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất B. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên thị kính, dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất D. Dịch chuyển thích hợp cả vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất Hiển thị đáp án Câu 5. Dùng kính thiên văn gồm vật kính và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự tương ứng là f1 và f2. Một người sử dụng kính này ngắm chừng ở vô cực thì khoảng cách giữa vật kính và thị kính là


B. f1 - f2

D. f1 + f2 Hiển thị đáp án Đáp án: D Khi ngắm chừng ở vô cực:

ăn gồm vật kính và thị kính là thấu u kính hội hộ tụ có tiêu cự Câu 6. Dùng kính thiên văn giữa hai tiêu điểm chính gần n nhất nhấ của hai thấu tương ứng là f1 và f2.Khoảng cách gi ng kính có điểm cực cận cách mắt đoạn OCc = Đ. Ảnh của kính là ẟ. Người sử dụng vật qua vật kính có số phóng đại K1. Số bội giác của kính này khi ngắm chừng ở thức: vô cực đượcc tính theo công th

Hiển thị đáp án Đáp án: D


Khi ngắm chừng ở vô cực:

ăn gồm vật kính có tiêu cự 120cm và thị kính tiêu cự 5cm. Câu 7. Một kính thiên văn ấu kính khi người mắt tốt quan sát Mặtt Trăng trong trạng tr Khoảng cách giữa hai thấu thái không điều tiết là A. 125cm B. 124cm C. 120cm D. 115cm Hiển thị đáp án Đáp án: A Khi quan sát ở vô cực, c, khoả khoảng cách giữa vật kính và thị kính là: O1O2 = f1 + f2 = 125cm

ăn gồm vật kính có tiêu cự 100cm và thị kính có tiêu cự Câu 8. Một kính thiên văn ng trong trạng tr thái 4cm. Số bội giác củaa kính khi người mắt tốt quan sát Mặt Trăng không điều tiết là A. 20 B. 24 C. 25 D. 30 Hiển thị đáp án


Đáp án: C Khi quan sát ở trạng ng thái mắ mắt không điều tiết tức ngắm chừng ở vô cực. cự Số bội giác của kính là:

Câu 9. Một kính thiên văn ăn học sinh gồm vật kính có tiêu cự 1,2m, thị th kính.Khi bội giác của kính là 30. Khoảng ng cách giữa giữ vật kính và ngắm chừng ở vô cực, sốố bộ thị kính là A. 120cm B. 4cm C. 124cm D. 5,2m Hiển thị đáp án Đáp án: C Theo bài ra:

Khi ngắm chừng ở vô cực, ực, kho khoảng cách giữa vật kính và thị kính là: O1O2 = f1 + f2 = 1,24m = 124cm.

ng kính thiên văn, Câu 10. Một người mắt bình thường khi quan sát vật ở xa bằng ừng ở vô cực thấy khoảng cách giữa vật ật kính và thị kính trong trường hợp ngắm chừng là 62cm, số bội giác là 30. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là


A. 2cm và 60cm B. 2m và 60m C. 60cm và 2cm D. 60m và 2m Hiển thị đáp án Đáp án: C Theo bài ra: G∞ = 30; O1O2 = 62cm

O1O2 = f1 + f2 = 62cm ⇒ f1 = 60cm; f2 = 2cm.

m Ôn tập Chương 7 Vật Lí 11 cực hay có đáp áp án 18 Bài tập trắc nghiệm Câu 1. Lăng kính có tác dụng

ột vậ vật sáng A. Tạo ra ảnh ảo của một B. Phân tích chùm sáng tới máy quang phổ

ột vậ vật sáng C. Tạo ra ảnh thật của một D. Phân tích cấu tạoo hoá học ccủa nguồn sáng. Hiển thị đáp án Đáp án: B Máy quang phổ là dụng cụụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau. Nó dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra.

ựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng. Nguyên tắc hoạt động: dựa Bộ phận của máy làm nhiệm vvụ tán sác ánh sáng là: lăng kính Câu 2. Kính lúp dùng để quan sát các vvật có kích thước


A. Nhỏ B. Rất nhỏ C. Lớn D. Rất lớn Hiển thị đáp án Đáp án: A Kính lúp là một công cụ quang phổ học bổ trợ cho mắt việc quan sát các vật nhỏ. Nó có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo, lớn hơn vật và nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt Câu 3. Khi nói về cách sử dụng kính lúp, phát biểu nào sau đây sai? A. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật ngoài khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt B. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt C. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chình khoảng cách giữa vật và kính để ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt D. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chình ảnh của vật nằm ở điểm cực viễn của mắt để việc quan sát đỡ bị mỏi mắt. Hiển thị đáp án Đáp án: A Điều chỉnh và sử dụng kính lúp là sự điều chỉnh vị trí giữa vật và kính lúp, để ảnh của vật qua kính lúp đó là ảnh ảo (ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính) sao cho nó nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt người quan sát. Câu 4. Số bội giác của kính lúp hoặc kính hiển vi phụ thuộc khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ của người quan sát, còn với kính thiên văn hoặc ống nhòm thì không phụ thuộc vào Đ vì


A. Vật quan sát ở rất xa, coi như xa vô cùng B. Công thức lạp được cho trường hợp ảnh cuối cùng ở xa vô cùng C. Công thức về số bội giác thu được với kính thiên văn chỉ là gần đúng D. Đó là tính chất đặc biệt của dụng cụ quang Hiển thị đáp án Đáp án: D Số bội giác của kính lúp hoặc kính hiển vi phụ thuộc khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ của người quan sát, còn với kính thiên văn hoặc ống nhòm thì không phụ thuộc vào Đ vì tính chất đặc biệt của dụng cụ quang. Câu 5. Số bội giác thu được với kính hiển vi tốt, loại đắt tiền có thể thay đổi được trong phạm vi rộng là nhờ A. Vật kính có tiêu thay đổi được B. Thị kính có tiêu cự thay đổi được C. Độ dài quang học có thể thay đổi được D. Có nhiều vật kính và thị kính khác nhau Hiển thị đáp án Đáp án: D Số bội giác thu được với kính hiển vi tốt, loại đắt tiền có thể thay đổi được trong phạm vi rộng là nhờ có nhiều vật kính và thị kính khác nhau. Câu 6. Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực A. Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính B. Tỉ lệ nghịch với tích các tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính C. Tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính D. Tỉ lệ thuận với cả hai tiêu cự của vật kính và thị kính


Hiển thị đáp án Đáp án: A Kính thiên văn khi ngắm m chừ chừng ở vô cực:

thu với tiêu Suy ra số bội giác củaa kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực tỉỉ lệ thuận cự của vật kính và tỉ lệ nghịch vvới tiêu cự của thị kính. u kính cho ảnh cùng Câu 7. Một vật AB đặtt vuông góc vvới trục chính của một thấu n, cách th thấu kính 6cm. Tiêu cự của thấu u kính và vị trí của chiều, nhỏ hơn vật 2 lần, lần tương ứng là vật để có ảnh nhỏ hơn vật 3 lầ A. f = -12cm và d2 = 24cm B. f = 2cm và d2 = 8cm C. f = -6cm và d2 = 4cm D. f = 4cm và d2 = 8cm Hiển thị đáp án Đáp án: A Vật thật cho ảnh cùng chiều, nh nhỏ hơn vật 2 lần nên ảnh là ảnh ảo và d’ = -6cm. Theo công thức thấuu kính và công thức số phóng đại:

Đây là thấu kính phân kỳ.


nh nhỏ hơn vật 3 lần là d2, khi đó ta có: Vị trí của vật để có ảnh

Câu 8. Hai ngọn đèn S1 và S2 (coi như các điểm sáng) đặtt cách nhau 16cm trên ủa S1 và S2 trùng trục chính của thấuu kính có tiêu cự 6cm. Ảnh tạo bởi thấu kính của ). Khoảng cách ttừ S’ tới thấu kính là nhau tạo S’ (hình vẽ).

A. 12cm B. 6,4cm C. 5,6cm D. 4,8cm Hiển thị đáp án Đáp án: A Ảnh của S1 và S2 trùng nhau nên thấu kính là thấu kính hội tụ và một trong hai ảnh là ảnh ảo, các đèn ở hai phía so vvới thấu kính Giả sử S1 cho ảnh ảo ⇒ d1 + d2 = a = 16cm và d’2 = -d’1 Theo công thức ta có:


Công theo vế ta được:

Thay số: d1 = 4cm ⇒ d’1 = -12cm.

đặt trước và vuông góc với trục chính của ủa thấu th kính ảnh Câu 9. Một vậtt sáng AB đặ ật. Dị Dịch vật ra xa thấu kính thêm 3cm ta được ợ ảnh A2B2 = A1B1 cùng chiều với vật. ớ 24cm. Tiêu 2A1B1, ảnh A2B2 vẫn cùng chiều với vật và dịch đi so với ảnh trước cự của thấu kính này là A. 20cm B. 12cm C. 24cm D. 40cm Hiển thị đáp án Đáp án: B Theo công thức thấuu kính và công thức số phóng đại của ảnh ta được:

Ta có


Tỉ lệ độ dịch chuyển ảnh và độ dịch chuyển vật:

ới vvật nên k1.k2 > 0 → k1.k2 = 8 (2) Vì ảnh luôn cùng chiều với Giải (1) và (2) ⇒ k1 = 2, k2 = 4

Mà Vì f > 0 nên đây là thấuu kính hhội tụ.

đặt vuông góc với trục chính của thấu ấu kính cho ảnh Câu 10. Một vậtt sáng AB đặ ch chuyể chuyển lại gần thấu kính 30cm thì ảnh nh sau của củ AB vẫn là thật. Nếu cho vật dịch ột kho khoảng như cũ và cao gấp 4 lần ảnh trước ảnh thật nằm cách vật một a) Tiêu cự của thấu kính này là A. 10cm B. 15cm C. 20cm D. 25cm b) Để được ảnh nh sau cao bằng vvật thì phải dịch chuyển vật từ vịị trí ban đầu một đoạn A. 10cm và lại gần thấuu kính


B. 10cm và ra xa thấu kính C. 20cm và ra xa thấu kính D. 20cm và lại gần thấuu kính Hiển thị đáp án a)Đáp án: C

ch chuy chuyển vật ảnh vẫn luôn là ảnh thật nên ta có: Vì trước và sau khi dịch

Theo công thức thấuu kính và công thức số phóng đại của ảnh ta được:

Độ dịch chuyển vật:

ần thấu th kính). (do vật lại gần

Sau khi di chuyển vật lại ại gầ gần, ảnh cách vật một khoảng như cũ nên ảnh di chuyển ra xa thêm đoạn 30cm. Độ dịch chuyển ảnh: ∆d’ d’ = d’2-d’1=f.(k1-k2) = 30. Tỉ lệ độ dịch chuyển ảnh và độ dịch chuyển vật:

Ảnh thật nên k1 < 0, k2 < 0, từ (1) và (2) = > k1 = -1/2 và k2 = -2 ⇒ f = 20cm b)Đáp án: D


Theo câu a) ta có:

Để ảnh cao bằng vật thì d2 = 2.f = 40cm ⇒ Dịch vật lại gần thấu u kính 20cm

ội tụ có tiêu cự 10cm, có dạng hình tròn. Điểm sáng đặt ở Câu 11. Một thấu kính hội trục chính và trước thấuu kính thì tìm được hai vị trí sao cho trên màn ảnh đặt sau u kính. Biết Bi khoảng thấu kính thu được vệtt sáng tròn cùng đường kính rìa với thấu Khoảng cách từ màn đến thấu ấu kính là cách hai vị trí đặt vậtt cách nhau 10cm. Kho A. 10cm B. 30cm. C. 20cm D. 40cm. Hiển thị đáp án Đáp án: D Để thu được vệt sáng tròn có cùng đường kính đường rìa với thấu ấu kính thì điểm th kính sáng phải đặt tại tiêu điểm chính ccủa thấu kính và vị trí thứ hai cách xa thấu hơn tiêu điểm chính 10cm. Ảnh của S2 là điểm sáng S’2 nằm chính giữa màn với thấu kính(hình vẽ)

Ta có: d1 = f = 10cm; d2 = f + 10 = 20cm.


Khoảng cách từ màn tớii thấu kính là: 2d’2 = 40cm.

m sáng S trên trục chính của thấu kính và cách thấu ấ kính 11cm. Câu 12. Đặt điểm ấu kính. Nếu N đặt Thu ảnh trên màn E được đđiểm sáng S’ đối xứng với S qua thấu ấu kính, ttừ vị trí ban đầu dịch chuyển n S ra xa thấu th kính màn tại tiêu diện của thấu 2 ển độ động nhanh dần đều với gia tốc 4m/s (tốc ố độ ban đầu trên trục chính, S chuyển nhỏ nhất để diện tích vệt sáng trên màn bằng 1/36 diện bằng 0). Khoảng thờii gian nh tích ban đầu là A. 0,5s B. 1s C. 1,5s D. 2s Hiển thị đáp án Đáp án: A Ảnh S’ đối xứng với S ⇒ d’ = 2f = 22cm. Đặt E tại tiêu diện thì diện tích đường tròn sáng là: A = π.R2 = 36.A’. (A, A’ là ký hiệuu cho diện tích hình tròn sáng trên màn trước và sau khi dịch chuyển)


ồn sáng) ⇒ R = 6.R’ (R’ là bán kính vết sáng tròn sau khi dịch chuyển nguồn của thấu kính ⇒ R = 0,5R0 Khi đặt màn E lại tiêu diện củ ng, ta có: Dịch chuyển S đến S1, từ hình vẽ và xét tam tam giác đồng dạng,

Vị trí mới của ảnh là: d’1 = OS’1 = f + F’S’1 = 13cm.

ch chuyể chuyển là: s = 71,5 – 22 = 49,5cm. Quãng đường vật dịch Khoảng thời gian màn chuyển động là

m sáng S cách màn ảnh E một khoảng 100cm. Giữa ữa S và màn đặt Câu 13. Đặt điểm điể sáng S và một thấu kính hội tụ có tiêu ccự 36cm. Tịnh tiến thấu kính giữa điểm màn có vị trí của thấuu kính sao cho đường kính của vết sáng trên màn là nhỏ nhất. ng kính cực tiểu ti của vết Biết đường kính đường rìa của thấu kính là 9cm. Đường sáng là A. 2cm B. 3cm C. 4cm D. 5cm Hiển thị đáp án Đáp án: D


ng cách từ vật đến màn L = 100cm < 4f nên ảnh luôn nằm n sau Theo bài ra, khoảng màn (Hình vẽ)

Xét hai tam giác đồng dạng: ạng:

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta được:

nhất thì R nhỏ nhất thì Để diện tích vết tròn nhỏ nhấ

ủa vế vết sáng là Đường kính nhỏ nhất của


Câu 14. Chiếu một chùm sáng hội tụ qua một lỗ tròn trên một màn chắn sáng, ại m một điểm trên đường thẳng ng vuông góc với vớ mặt phẳng thấy chùm sáng hội tụ tại ng 10cm. Đặt Đặ vào lỗ tròn của lỗ và đi qua tâm lỗ tròn, cách tâm lỗ tròn một khoảng m cách tâm lỗ l tròn một một thấu kính phân kì thì thấy chùm sáng hội tụ tại một điểm ủa th thấu kính là khoảng 20cm. Tiêu cự của A. 6,7cm B. 20cm C. -6,7cm D. -20cm Hiển thị đáp án Đáp án: D Khi đặt thấu kính phân kì chắn lỗ tròn thì vật ban đầu là vật ảo, thu được ảnh thật nên ta có: d = -10cm; d’ = 20cm Theo công thức thấu kính:

Câu 15. Một kính hiểnn vi có vvật kính với tiêu cự 4mm, thị kính với ới tiêu cự 20mm ằng 156mm. Người quan sát có mắt bình thường với điểm và độ dài quang học bằng khoảng 25cm. Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của c thị kính. cực cận cách mắt mộtt khoả ật kính khi ng ngắm chừng ở điểm cực cận là Khoảng cách từ vật tới vật A. 4,0000mm B. 4,1026mm C. 4,1016mm


D. 4,1035mm. Hiển thị đáp án Đáp án: C Theo bài ra: f1 = 4mm; f2 = 20mm; ẟ = 156mm và Đ = 25cm.

ực ccận thì ảnh của vật qua thị kính nằm m tại Cc Khi ngắm chừng ở điểm cực

ận th thị có điểm cực cận cách mắt 11cm vàà đi đ ểm cực viễn Câu 16. Một người mắt cận ật cậ cận thị mắt phải đeo kính gì, có độ tụ ụ bằng bao nhiêu? cách mắt 51cm. Để sửa tật ắt 1cm Biết rằng kính đeo cách mắt A. Kính phân kì, độ tụ -1dp B. Kính phân kì, độ tụ -2dp C. Kính hội tụ, độ tụ 1dp D. Kính hộ tụ, độ tụ 2dp. Hiển thị đáp án Đáp án: B Đeo kính phân kì cách mắt ݈ = 1cm ⇒ f k = - (OCc - ݈) = - 50cm. ⇒ D = -2dp.

khoảng nhìn rõ từ 10cm đến n 40cm, quan sát một m vật Câu 17. Một người cận thịị có kho Mắt đặt sát sau kính. Muốn nhìn ìn rõ ảnh của vật nhỏ qua kính lúp có độ tụụ +10dp. M ng từ qua lăng kính ta phải đặt vật trước kính và cách kính trong khoảng A. 8cm đến 10cm


B. 5cm và 8cm C. 5cm đến 10cm D. 10cm đến 40cm Hiển thị đáp án Đáp án: B Sử dụng kính lúp có độ tụụ D = +10dp → f = 10cm.

ực cậ cận: d’1 = - OCc = - 10cm. + Ngắm chừng ở điểm cực

Suy ra vật đặt cách kính:

ực vi viễn: d’2 = - OCv = - 40cm. + Ngắm chừng ở điểm cực

Suy ra vật đặt cách kính:

ăn có vvật kính với độ tụ 0,5dp. Thị kính cho phép nhìn Câu 18. Một kính thiên văn vật cao 1mm đặt trong tiêu diện vật dưới góc trông là 0,05 rad. Số bội giác của m chừ chừng ở vô cực là kính thiên văn khi ngắm A. 50 B. 100 C. 150 D. 200 Hiển thị đáp án Đáp án: B Vật kính có tiêu cự: f1 = 1/D = 2m = 200cm. Tiêu cự thị kính:


ại tiêu diện của vật kính và thị kính Kính thiên văn cho ảnh tại ngắm chừng ở vô cực là: Suy ra số bội giác củaa kính khi ng

Đề kiểm tra học kì 2 Vậtt Lí 11 ccực hay có đáp án Câu 1. Tìm phát biểu sai A. Chiều của các đường sức ức ttừ là chiều của từ trường

ừ trường chỉ vẽ được một đường sức từ B. Qua mỗi điểm trong từ đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu đầ C. Các đường sức từ là các đư D. Các đường sức từ của cùng một từ trường có thể cắt nhau Hiển thị đáp án Đáp án: D

ức ttừ: Các tính chất của đường sức m trong không gian ch chỉ vẽ được một đường sức từ. ừ. Các đường sức - Qua mỗi điểm ng không giao nhau. từ của cùng một từ trường n hai đầu. đầ - Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ức từ tuân theo những quy tắc như: quy tắc bàn tay phải, - Chiều của các đường sức quy tắc vào Nam ra Bắc. ch từ trường - Quy ước vẽ đường sứcc từ dày ở chỗ từ trường mạnh và vẽ thưa ở chỗ yếu Câu 2. Một vòng dây tròn bán kính R, có dòng điện I chạy qua thì tại tâm vòng ớn B. N Nếu tăng dòng điện trong vòng trong vòng dây lên 4 dây, cảm ứng từ có độ lớn ừ tại tâm vòng dây sẽ lần thì độ lớn cảm ứng từ A. Tăng 2 lần


B. Giảm 2 lần C. Tăng 4 lần D. Giảm 4 lần Hiển thị đáp án Đáp án: C Ta có:

và

Suy ra: B’/B = 4. Câu 3. Vecto cảm ứng từ ừ tại m một điểm trong từ trường

ực ttừ tại điểm đó A. Nằm theo hướng của lực B. Có phương tiếp tuyếnn với đường sức từ tại điểm đó C. Không có hướng xác định

ng sứ sức từ tại điểm đó D. Vuông góc với đường Hiển thị đáp án Đáp án: B Véctơ cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường tại một điểm – ký hiệu B→

ới đường sức từ tại điểm đó. - Có phương tiếp tuyến với ng củ của từ trường tại điểm đó. - Hướng: trùng với hướng


- Độ lớn:

ẳng dài 50cm đặt trong từ trường đều có cảm ảm ứng ứ từ B=2T. Câu 4. Một dây dẫn thẳng ảm ứ ứng từ một góc 45º.Cường độ dòng điện qua dây dẫn Dây dẫn hợp với vecto cảm là 2A. Lực từ tác dụng lên dây dẫn bằng A. √2 N

B. 2N

C. 1N

D. 0,5N

Hiển thị đáp án Đáp án: A Lực từ tác dụng lên dây dẫn bbằng:

ng của củ từ trường . Câu 5.Một electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng Bỏ qua tác dụng của trọng lực thì ủa hhạt thay đôi A. Hướng chuyển động của ận ttốc của hạt không thay đổi B. Hướng và độ lớn của vận đổi C. Động năng của hạtt thay đổ ạt thay đổi D. Độ lớn vận tốc của hạt Hiển thị đáp án Đáp án: B Một electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng của từ trường B→. Bỏ ực thì hướng và độ lớn của vận tốc của hạt ạt không thay đổi qua tác dụng của trọng lực do lực Lo-ren-xơ tác dụng lên electron bằng 0.

ừ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là Câu 6. Đường sức của từ ng song song cách đều nhau A. Những đường thẳng ng song song vvới dòng điện B. Những đường thẳng


C. Những đường tròn nằm trong mặp phẳng vuông góc với dòng điện và có tâm nằm trên dòng điện D. Những đường tròn nằm trong mặt phẳng song song với dòng điện Hiển thị đáp án Đáp án: C Đường sức của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện và có tâm nằm trên dòng điện. Câu 7. Từ trường không tác dụng lực từ lên A. Nam châm khác đặt trong nó B. Dây dẫn tích điện đặt trong nó C. Hạt mang điện chuyển động cắt các đường sức từ của từ trường đó D. Một dây dẫn mang dòng điện đặt trong nó Hiển thị đáp án Đáp án: B Lực từ F→là lực tác dụng nên một dòng điện hay một phần tử dòng điện đặt trong từ trường, hạt mang điện chuyển động cắt các đường sức từ của từ trường đó và nam châm khác đặt trong nó. Câu 8. Một ống dây dài hình trụ có lõi chân không, có dòng điện I=25A chạy qua. Biết cứ mỗi mét chiều dài của ống dây quấn 800 vòng. Độ lớn cảm ứng từ trong long ống dây là A. 8.10-3T

B. 4π.10-3T

C. 8π.10-3T

Hiển thị đáp án Đáp án: C Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là: B = 4π.10-7nI = 4π.10-7.800.25 = 8π.10-3T.

D. 18π.10-3T


đ ện tích q=1,6.10-19 C bay vào từ trường ng đề, đề cảm ứng từ Câu 9. Một hạt mang điện ng vuông góc với từ B=0,5T, lúc lọt vào từ trường vecto vvận tốc của hạt có phương 6 ó có độ lớn bằng trường và có độ lớn v=10 m/s. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt đó A. 0,8.10-14N B. 8.10-14N C. 1,6.10-14N D. 16.10-14N Hiển thị đáp án Đáp án: B Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt đó có độ lớn bằng: f = q.v.B.sinα = 1,6.10-19.106.0,5.sin90o = 8.10-14N

chạy trong dây dẫn thẳng dài, đặtt trong không khí. Tại T Câu 10. Một dòng điệnn chạ -5 m A cách dây 10cm, cả cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn lớ B=2.10 T. điểm Cường độ dòng điện trên dây là A. 5A

B. 10A

C. 1A

D, 0,1A

Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta có

n 10A chạy ch qua, đặt Câu 11. Một khung dây tròn gồm 100 vòng dây có dòng điện -3 n 6,28.10 T. Bắn kính trong không khí. Caem ứng ttừ tại tâm khung dây có độ lớn của khung dây bằng A. 5cm

B. 10cm

C. 15cm

D. 20cm


Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta có:

Câu 12. Một đoạn dây dẫn có độ lại ݈ và dòng điện I chạy qua đặt trong từ t trường ực đại đạ khi góc hợp đều có cảm ứng từ . Lực từ tác ddụng lên dùng điện có giá trị cực bởi đoạn dây dẫn mang dòng điện và vecto cảm ứng từ bằng A. 0o

B. 180o

C. 90o

D, 45o

Hiển thị đáp án Đáp án: C Ta có: F = B.I.݈.sinα ⇒ fmax khi sinα = 1 ⇒ α = 90o

y trong hai dây dẫn d Câu 13. Hai dòng điệnn có cường độ I1=2,25A, I2=3A chạy chiề I2. Độ lớn thẳng, dài song song cách nhau 15cm trong chân không, I1 ngược chiều ạn 9cm và cách cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách I2 một đđoạn I1 một đoạn 12cm bằng


A. 0,5.10-5T B. 0,2√2.10-5T C. 0,5√2.10-5T D. 0,2.10-5T Hiển thị đáp án Đáp án: C Vì AB2 = AM2 + BM2 ⇒ ∆AMB vuông ttại M. Các véctơ cảm ứng ng từ do I1, I2 gây tại M có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn:

ng m=5g bằng b hai dây Câu 14. Treo đoạn dây dẫn có chiều dài ݈=10cm, khối lượng ừ trường hướng mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nnằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ i, có độ lớn B=0,05T và dòng điện chạy ạy qua dây dẫn d là thẳng đứng xuống dưới,


I=10√3A. Nếu lấyy g=10m/s2 thì góc lệch α của dây treo so với phương thẳng đứng là A. 60º

B. 30º

C. 15º

D. 45º

Hiển thị đáp án Đáp án: A Từ hình vẽ, ta có:

ấ điệ điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệệ với ới Câu 15. Độ lớn của suất ởi mạ mạch kín A. Diện tích giới hạn bởi mạch kín B. Tốc độ biến thiên từ thong qua m ạch kín C. Độ lớn từ thong qua mạch mạch kín D. Độ biến thiên từ thong qua m Hiển thị đáp án


Đáp án: B Định luật Fa-ra-đây về cảm ảm ứ ứng điện từ: Độ lớn của suất điện động cảm cả ứng trong biến thiên của từ thông qua mạch: mạch kín tỉ lệ với tốc độ biế

c ứng khi Câu 16. Hình nào trong hình DD2.1 xác định đúng chiều dòng điện cảm ển lạ lại gần hoặc ra xa vòng dây kín? chon am châm dịch chuyển

Hiển thị đáp án Đáp án: B

th Câu 17. Khi cường độ dòng điện trong cuộn dây giảm từ 16A đến 12A trong thời m trong khoảng kho thời gian 0,01s thì suất điện động ttự cảm xuất hiện trong cuộn cảm ng 16V. Độ tự cảm của cuộn cảm bằng gian đó có giá trị bằng A. 0,04H

B. 0,16H

C. 0,08H

D. 0,24H

Hiển thị đáp án Đáp án: A Ta có:

Câu 18. Chọn phát biểu đúng A. Khi tia sáng truyềnn từ môi trường kém chiếtt quang sang môi trường chiết nhỏ hơn góc tới quang hơn thì góc khúc xạ nh


ừ môi trường chiết quang hơn sang môi trường môi trường B. Khi tia sáng truyền từ kém chiết quang thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới C. Khi góc tới bằng 90o thì góc khúc xạ nào cũng bằng 90o D. Khi tia sáng truyềnn từ môi trường kém chiếtt quang sang môi trường chiết lớn hơn góc tới quang hơn thì góc khúc xạ lớ Hiển thị đáp án Đáp án: A Khi tia sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết chi quang hơn (n1 < n2) thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới. Câu 19. Phát biểu nào sau đđây là đung khi nói về định luật khúc xạạ ánh sáng?

ận vớ với góc tới A. Góc khúc xạ tỉ lệ thuận B. Tia khúc xạ và tia tới đều nnằm trong cùng một mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới C. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

ến tại tạ điểm tới D. Tia khúc xạ và tia tới đều nnằm cùng một phía so với pháp tuyến Hiển thị đáp án Đáp án: B Định luật khúc xạ ánh sáng

ặt ph phẳng tới - Tia khúc xạ nằm trong mặt - Tia tới và tia khúc nằm ở hai bên pháp tuyến tại điểm tới.

ng trong su suất nhất định thì tỉ số giữaa sin góc tới t (sin i) với - Đối với hai môi trường sin góc khúc xạ (sin r) luôn là một hằng số.

ệ đối ccủa một môi trường là một số Câu 20. Chiết suất tuyệt


A. Có thể dương hoặc âm B. Luôn luôn dương có thể lớ lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

bằng 1 C. Luôn luôn lớn hơn hoặc bằ D. Luôn luôn dương và nhỏ hơn hoặc bằng 1 Hiển thị đáp án Đáp án: C Chiết suất tuyệt đối của một ột môi trường là một số luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 1.

su dưới góc Câu 21. Mộtt tia sáng truyền ttừ không khí vào một khối chấtt trong suốt o o khối chất trong suốt là 30 . Chiết suất ất của củ chất trong tới 70 thì góc khúc xạ trong kh suốt bằng A. 1,88

B. 4/3

C. 1,67

D. 0,53

Hiển thị đáp án Đáp án: A Ta có:

Với n1 = 1, i = 70o và r = 30o, suy ra

ừ chân không đén mặt chất lỏng có chiết ết suất suấ là .4/3 dưới Câu 22. Một tia sáng đi từ o bởi tia phản xạ và tia khúc xạ bằng góc tới bằng 53 . Góc hợp bở A. 36,8o

B. 60o

Hiển thị đáp án Đáp án: D Ta có:

C. 45o

D.90o


Góc hợp bởi tia phản xạ và tia khúc xạ là: 180o – 37o – 53o = 90o

truyền trong không khí tới gặp mặtt thoáng của c một chất Câu 23. Mộtt tia sáng truyề thấy tia phản xạ vuông góc vớii tia khúc xạ. x Góc khúc lỏng có chiết suất n=√2 thì th xạ r bằng A. 30o

B. 45o

C. 60o

D. 90o

Hiển thị đáp án Đáp án: A Để tia phản xạ vuông góc vớ với tia tới thì góc tới i = 45o Áp dụng định luật khúc xạạ ta được:

c hòn sỏi ở Câu 24. Một người nhìn thẳng đứng xuống một bể nước, thấy ảnh của ột kho khoảng 90cm. Chiết suất n=4/3. Độ sâu của củ đấy bể là đáy bể cách mặt nước một A. 160cm

B. 150cm

C. 120cm

D. 100cm

Hiển thị đáp án Đáp án: C

luật khúc xạ ánh sáng ta được: Theo hình vẽ và áp dụng định lu


Suy ra chiều sâu của bể:

Câu 25. Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng với góc i=60o thì góc khúc xạ n có hiện hiệ tượng phản r=30o. Khi chiếuu tia sáng đo ttừ chất lỏng ra không khí, muốn phải thoả mãn: xạ toàn phần thì góc tớii i phả A. i> 420

B. i< 420

Hiển thị đáp án Đáp án: C Ta có:

Góc giới hạn igh thỏa mãn:

C. i> 25,260

D. i> 28,50


ừ chấ chất lỏng ra không khí, muốn có hiện tượng phản ph xạ toàn Khi chiếu tia sáng đo từ phần thì góc tới i phải thoảả mãn i > igh = 35,26. ng của củ hiện tượng Câu 26. Phát biểu nào sau đđây không đúng khi nói về ứng dụng phản xạ toàn phần? A. Cáp quang là dây dẫnn sáng ứng dụng hiện tượng phản xạ toàn phần ầ B. Cáp quang được dung để nnội soi trong y học

ph là C. Lăng kính phản xạ toàn phần sử dụng trong ống nhòm, máy ảnh,..không phải ng phả phản xạ toàn phần ứng dụng của hiện tượng đ ểm hơn cáp D. Cáp quang đượcc dung trong viêc truyền thong tin có nhiều ưu đi đồng Hiển thị đáp án Đáp án: C

nh,... là ứng dụng Lăng kính phản xạ toàn phần sử dụng trong ống nhòm, máy ảnh,... của hiện tượng phản xạ toàn phần. thấu kính cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật 4 lần và cách Câu 27. Vậtt sáng AB qua thấ ủa th thấu kính là thấu kính 12cm. tiêu cự của A. -12cm

B. -4cm

C. -16cm

D. 9,6cm

Hiển thị đáp án Đáp án: C

Ảnh của vật cho bởi thấu ấu kính cùng chiều và nhỏ hơn vật, nên ảnh là ảnh ảo và thấu kính phân kì. │d’│=48cm Suy ra: d’ = -12m; d = 4│d’│


ấu kính hhội tụ cho ảnh ngược chiều cao gấp ấp 4 lần l vật . Biết Câu 28. Vật thật qua thấu ảnh cách vật 150cm. ảnh nh cách th thấu kính một khoảng bằng A. 30cm

B. 24cm

C. 120cm

D. 90cm

Hiển thị đáp án Đáp án: C

ngược chiều với vật, nên ảnh là ảnh nh thật thậ Ảnh của vật cho bởi thấu kính ng Suy ra: d’ = 4d ⇒ d + d’ = d + 4d = 150cm ⇒ d = 30cm; d’ = 120cm.

ắt một m kính lúp Câu 29. Mặt một ngườii có đđiểm cực cận cách mắt 24cm, đặt sát mắt ngắm chừng ở vô cực là có tiêu cự 4cm, Số bộii giác khi ng A. 6

B. 5

C. 3,5

D.2

Hiển thị đáp án Đáp án: A Số bội giác khi ngắm chừng ừng ở vô cực là:

ng AB=2cm đặt trước và vuông góc với trụcc chính của c một thấu Câu 30. Vật phẳng ảng cách từ t ảnh kính hội tụ, cách thấuu kính 16cm cho ảnh thật A’B’ cao 8cm, Khoảng đến thấu kính là A. 8cm

B. 16cm

Hiển thị đáp án Đáp án: C Ảnh thật, nên

suy ra d’ = 4.d = 64cm

C. 64cm

D. 72cm


Bài tập Khúc xạ ánh sáng & Mắt. Các dụng cụ quang 30 câu trắc nghiệm Khúc xạ ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản) 30 câu trắc nghiệm Khúc xạ ánh sáng có lời giải chi tiết (nâng cao) 100 câu trắc nghiệm Mắt, Các dụng cụ quang có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) 100 câu trắc nghiệm Mắt, Các dụng cụ quang có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) 100 câu trắc nghiệm Mắt, Các dụng cụ quang có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) 100 câu trắc nghiệm Mắt, Các dụng cụ quang có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) 100 câu trắc nghiệm Mắt, Các dụng cụ quang có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 2) 100 câu trắc nghiệm Mắt, Các dụng cụ quang có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 3)


Bài tập Khúc xạ ánh sáng & Mắt. Các dụng cụ quang 30 câu trắc nghiệm Khúc xạ ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản) Bài 1: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Bài 2: Hoàn thành câu phát biểu sau: “ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường” A. gãy khúc. B. uốn cong. C. dừng lại. D. quay trở lại. Hiển thị lời giải Đáp án: A.


HD Giải: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường. Bài 3: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ A. nhỏ hơn. B. lớn hơn hoặc bằng. C. lớn hơn. D. nhỏ hơn hoặc lớn hơn. Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ nhỏ hơn hoặc lớn hơn tuỳ thuộc vào chiết suất của các môi trường. Bài 4: Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng? A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới. B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến. C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0. D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới. Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ nhỏ hơn hoặc lớn hơn góc tới. Bài 5: Theo định luật khúc xạ thì A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng. B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.


C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần. D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Theo định luật khúc xạ thì tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng. Bài 6: Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng A. n1sinr = n2sini. B. n1sini = n2sinr. C. n1cosr = n2cosi. D. n1tanr = n2tani. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: Theo định luật khúc xạ ta có n1sini = n2sinr. Bài 7: Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì A. n = 1. B. n > 1. C. n < 1. D. n > 0. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường đều lớn hơn 1.


ừ môi trường này sang môi trường khác dọc ọc theo pháp tuyến tuy Bài 8: Một tia sáng truyền từ của mặt phân cách thì góc khúc xạ là A. 0o. B. 90o. C. bằng igh.

ất hai môi trường. D. phụ thuộc vào chiết suất Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: n1sini = n2sinr, khi i = 0 thì r = 0.

truyền từ môi trường (1) với vận tốc v1 sang môi trư tr ờng (2) Bài 9: Cho ánh sáng đơn sắc truy với vận tốc v2, biết v2 < v1 thì A. i < r. B. i > r.

D. n2sini = n1sinr. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải:

Bài 10: Chọn câu không đúng. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì. A. góc tới i lớn hơnn góc khúc xạ r. B. góc tới i bé hơnn góc khúc xạ r.


C. góc tới i đồng biến góc khúc xạ r. D. tỉ số sini với sinr là không đổi. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: n1sini = n2sinr, khi truyền từ không khí vào nước thì n1 < n2 ⇒ i > r. Bài 11: Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ môi trường trong suốt ra không khí thì A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r. B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r. C. góc tới i nghịch biến góc khúc xạ r. D. tỉ số sini với sinr là thay đổi. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: n1sini = n2sinr, khi truyền từ môi trường trong suốt ra không khí thì n1 > n2 ⇒ i < r. Bài 12: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là A. n12 = n1/n2. B. n12 = n2/n1. C. n21 = n2 – n1. D. n12 = n1 – n2. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là n12 = n1/n2.


của một môi trường là chiết suất tỉ đối của ủa môi trường đó so Bài 13: Chiết suất tuyệt đối củ với A. chính nó. B. chân không. C. không khí. D. nước. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: Chiết suất tuyệt đối ccủa một môi trường là chiết suất tỉ đối của ủa môi trường đó so với chân không.

ơn sắc đi từ không khí vào môi trường ng có chiết chi suất n, sao Bài 14: Chiếu một tia sáng đơ ới tia khúc xxạ. Khi đó góc tới i đượcc tính theo công thức th cho tia phản xạ vuông góc với A. sini = n. B. sini = 1/n. C. tani = n. D. tani = 1/n. Hiển thị lời giải Đáp án: C. HD Giải:

Bài 15: Chọn câu sai. A. Chiết suất là đại lượng ng không có đơn vị.


B. Chiết suất tuyệt đối của mộột môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1. C. Chiết suất tuyệt đối củaa chân không bằng 1.

một môi trường không nhỏ hơn 1. D. Chiết suất tuyệt đối củaa mộ Hiển thị lời giải Đáp án: B.

của một môi trường luôn luôn lớn hơn 1. HD Giải: Chiết suất tuyệt đối củ Bài 16: Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ ận nào dưới đây là nước ra ngoài không khí với góc ttới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận đúng? A. v1 > v2; i > r. B. v1 > v2; i < r. C. v1 < v2; i > r. D. v1 < v2; i < r. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải:

Khi tia sáng truyền từ nước ra không khí ta có n2sini = n1sinr, n2 > n1 ⇒ i < r. Bài 17: Trong trường hợpp sau đđây, tia sáng không truyền thẳng khi

giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất. su A. truyền qua mặtt phân cách gi B. tới vuông góc với mặtt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

ủa mộ một quả cầu trong suốt. C. có hướng đi qua tâm của D. truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.


Hiển thị lời giải Bài 18: Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến A. sự truyền thẳng của ánh sáng. B. sự khúc xạ của ánh sáng. C. sự phản xạ của ánh sáng. D. khả năng quan sát của mắt người. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: Do hiện tượng khúc xạ ánh sáng nên ta nhìn thấy hòn sỏi được nâng lên. Bài 19: Một tia sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 với góc tới và góc khúc xạ lần lượt là 45o và 30o. Kết luận nào dưới đây không đúng? A. Môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1. B. Phương của tia khúc xạ và phương của tia tới hợp nhau một góc 15o. C. Luôn có tia khúc xạ với mọi góc tới. D. Môi trường 1 chiết quang hơn môi trường 2. Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải: Theo định luật khúc xạ ta có n1sin45o = n2sin30o ⇒ n1 < n2 ⇒ môi trường 1 kém chiết quang hơn môi trường 2. Bài 20: Một tia sáng chiếu xiên góc từ một môi trường sang môi trường chiết quang kém hơn với góc tới i thì tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc khúc xạ r. Khi tăng góc tới i (với sini < n2/n1) thì góc khúc xạ r A. tăng lên và r > i. B. tăng lên và r < i.


C. giảm xuống và r > i. D. giảm xuống và r < i. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: n1sini = n2sinr ⇒ n1 < n2 ⇒ r < i, i tăng thì r tăng. Bài 21: Lần lượt chiếu tia sáng từ không khí vào hai môi trường (1) và (2) có chiết suất n1 và n2 với cùng góc tới i. Khi đó góc khúc xạ trong môi trường (1) là 30o, góc khúc xạ trong môi trường (2) là 45o. Kết luận nào dưới đây không đúng? A. Khi tia sáng truyền từ (1) sang (2) với góc tới bằng 30o thì góc khúc xạ bằng 45o. B. Môi trường (1) chiết quang kém hơn môi trường (2). C. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi tia sáng truyền từ (1) sang (2). D. Khi tia sáng truyền từ (1) sang (2) với góc tới bằng 50o thì không còn tia khúc xạ. Hiển thị lời giải Bài 22: Một cái cọc cắm thẳng đứng trên sông, nửa bên trong nửa bên ngoài nước. Một cái cọc khác cùng chiều dài được cắm thẳng đứng trên bờ. Bóng của cọc cắm thẳng đứng dưới sông sẽ A. dài hơn bóng của cọc cắm trên bờ. B. bằng với bóng của cọc cắm trên bờ. C. ngắn hơn bóng của cọc cắm trên bờ. D. ngắn hơn bóng của cọc cắm trên bờ nếu Mặt Trời lên cao và dài hơn bóng của cọc cắm trên bờ nếu Mặt Trời xuống thấp. Hiển thị lời giải Đáp án: C. HD Giải: Khi được chiếu sáng bởi ánh sáng Mặt Trời thì bóng của cọ cắm trên sông ngắn hơn vì tia sáng bị gãy khúc khi qua mặt sông và do nkk < nnc nên r luôn nhỏ hơn i nên bóng của cọc dưới đáy sông luôn ngắn hơn.


Bài 23: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn. C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt. D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Hiển thị lời giải Bài 24: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là: A. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần. B. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần. C. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần. D. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần. Hiển thị lời giải Bài 25: Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ A. từ benzen vào nước. B. từ nước vào thủy tinh flin. C. từ benzen vào thủy tinh flin. D. từ chân không vào thủy tinh flin. Hiển thị lời giải Đáp án: A.


ản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu u ánh sáng từ t từ benzen HD Giải: Hiện tượng phản vào nước vì nbenzen > nnước. ng trong su suốt là nước (có chiết suất là 1,33), thủy ủ tinh crao (có Bài 26: Cho ba môi trường cương (có chiết suất là 2,41). Hiện tượng phản ph xạ toàn chiết suất là 1,53) và kim cươ truyền xiên góc từ phần không thể xảyy ra khi tia sáng truy cương. A. thủy tinh crao sang kim cươ B. kim cương sang thủyy tinh crao. C. thủy tinh crao sang nước. D. kim cương sang nước. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Hiện tượng phảnn xạ toàn phần không thể xảy ra khi chiếu u ánh sáng từ t từ thủy tinh crao sang kim cương vì nthủy tinh < nkim cương.

su (2) Bài 27: Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt (1) sang môi trường trong suốt ữa 2 môi trường đó có chiết suất lần lượt n1 > n2. Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần giữa được xác định bởi công thức

giải Hiển thịị lời gi Đáp án: A.


phản xạ toàn phần giữa 2 môi trường đó được ợ xác định bởi HD Giải: Góc tới giới hạnn phả công thức

chi suất Bài 28: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết nhỏ hơn thì ng phả phản xạ toàn phần. A. không thể có hiện tượng B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

phản xạ toàn phần. D. luôn luôn xảy ra hiện tượng ph Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: Khi ánh sáng truyền ttừ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết chi suất ớn hơn hoặc bằng nhỏ hơn thì có thể xảyy ra hiện tượng phản xạ toàn phần nếu góc tới lớn góc giới hạn.

ng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là Bài 29: Trong các ứng dụng A. gương phẳng. B. gương cầu. C. cáp dẫn sáng trong nộii soi. C. thấu kính. Hiển thị lời giải Đáp án: C. HD Giải: Cáp dẫnn sáng trong nộ nội soi là ứng dụng của hiện tượng phản xạạ toàn phần.

ph xạ toàn Bài 30: Hiện tượng nào sau đđây không được giải thích bằng hiện tượng phản phần? nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước. A. Lúc trưa nắng, mặt đường nh


B. Kim cương sáng lóng lánh. C. Ảnh Tháp Rùa trên mặt nước Hồ Gươm. D. Cáp quang dùng trong thông tin liên lạc. Hiển thị lời giải Đáp án: C. 30 câu trắc nghiệm Khúc xạ ánh sáng có lời giải chi tiết (nâng cao) Bài 1: Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là A. 30o. B. 35o. C. 40o. D. 45o. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: sini = n.sinr ⇔ sin60o = 1,5sinr ⇔ r = 35o. Bài 2: Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n = 4/3. Nếu góc khúc xạ r là 30o thì góc tới i (lấy tròn) là A. 20o. B. 36o. C. 42o. D. 45o. Hiển thị lời giải Đáp án: C. HD Giải:


t 9o thì góc Bài 3: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dướii góc tới khúc xạ là 8o. Khi góc tới là 60o thì góc khúc xạ là? A. 47,3o. B. 56,4o. C. 50,4o. D. 58,7o. Hiển thị lời giải Đáp án: C. HD Giải:

Bài 4: Tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Kim cương ng có chiết suất 2,42. Tốc độ truyềnn ánh sáng trong kim cương là A. 242000 km/s. B. 124000 km/s. C. 72600 km/s. D. 62700 km/s. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải:


ền từ môi trường A vào môi trường B dướii góc tới t 9o thì góc Bài 5: Một tia sáng truyền khúc xạ là 8o. Tốc độ ánh sáng trong môi trường B là 2.105 km/s. Tốc độ ánh sáng trong môi trường A là bao nhiêu? A. 225000 km/s. B. 230000 km/s. C. 180000 km/s. D. 250000 km/s. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải:

Bài 6: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ một không khí vào một khối chất ất trong suốt su với o o góc tới 60 thì góc khúc xạ là 30 . Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã ới 30o thì góc khúc xạ cho ra không khí với góc tới A. nhỏ hơn 30o. B. lớn hơn 60o. C. bằng 60o. D. không xác định được. Hiển thị lời giải Đáp án: C.


HD Giải: Theo tính thuận nghịch của ánh sáng: ánh sáng truyền đi theo đường nào thì cũng truyền ngược lại theo đường đó nên khi góc tới 30o thì góc khúc xạ 60o. Bài 7: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là A. √2 B. √3 C. 2 D. √3/√2 Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: sin45o = nsin30o ⇔ n = √2. Bài 8: Chiếu một tia sáng từ không khí vào một khối chất trong suốt có chiết suất n với góc tới 40o thì góc khúc xạ trong khối chất này là 20o55’. Giá trị n là A. 1,3. B. 1,7. C. 1,5. D. 1,8. Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải: sin40o = nsin20o55' ⇔ n = 1,8. Bài 9: Chiếu một tia sáng từ không khí vào một khối chất trong suốt có chiết suất 1,5 với góc tới 60o thì tia khúc xạ trong khối chất bị lệch so với tia tới một góc là A. 95,3o. B. 24,7o.


C. 35,3o. D. 38,5o. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: sin60o = 1,5.sinr⇔ r = 35,3o ⇒ ∆φ = i - r = 60o - 35,3o = 24,7o. Bài 10: Một tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất √6 đến gặp mặt phân cách với môi trường có chiết suất √2 dưới góc tới i. Khi qua mặt phân cách tia sáng bị lệch so với phương ban đầu góc bằng i. Giá trị i là A. 30o. B. 45o. C. 20o. D. 15o. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Vì n1 > n2 nên r > i nên r = i + i = 2i, √6.sini = √2.sin2i ⇔ i = 30o. Bài 11: Ba môi trường trong suốt (1), (2), (3) có thể đặt tiếp giáp nhau. Với cùng góc tới 60o; nếu ánh sáng truyền từ (1) vào (2) thì góc khúc xạ là 45o; nếu ánh sáng truyền từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 30o. Nếu ánh sáng truyền từ (2) vào (3) vẫn với góc tới 60o thì góc khúc xạ là? A. 38o. B. 34o. C. 43o. D. 28o. Hiển thị lời giải Đáp án: A.


HD Giải:

Bài 12: Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường ng trong suốt su thì thấy tia ới, góc khúc xxạ chỉ có thể nhận giá trị phản xạ vuông góc với tia tới, A. 40o. B. 50o. C. 60o. D. 70o. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Ta có i + i’ = 90o, i = i’ = 45o, sin45o = nsinr ⇒ r < 45o.

chấ lỏng có chiết Bài 13: Tia sáng truyềnn trong không khí ttới gặp mặt thoáng của mộtt chất tr là? suất là √3. Hai tia phản xạ và khúc xxạ vuông góc với nhau. Góc tớii có giá trị A. 60o. B. 30o. C. 45o.


D. 50o. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: i + r = 90o ⇒ sinr = cosi, sini = √3cosi ⇒ tani = √3 => i = 60o.

suốt có bán kính 14 cm, chiết suấtt n. Tia tới SA song song Bài 14: Một quả cầuu trong suố ng kính MN ccủa quả cầu đoạn n 7 cm cho tia khúc xạ AN như hình. song và cách đường Chiết suất của quả cầu là?

A. 1,3. B. 1,93. C. 1,54. D. 1,43. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải:

Bài 15: Đặt một thước dài 70 cm theo ph phương thẳng đứng ng vuông góc với vớ đáy bể nước ủa thước chạm đáy bể). Chiều cao của nước trong bể b là 40cm nằm ngang rộng (một đầu của


mặt trời tới nước dưới góc tớii i (sini = 0,8) thì bóng và chiết suất là 4/3. Nếuu các tia sáng m của thước dưới đáy bể là A. 50 cm. B. 60 cm. C. 70 cm. D. 80 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: C. HD Giải:

Bài 16: Một bể chứa nướcc rất rrộng có thành cao 80 cm và đáy phẳng rất ất rộng rộ và độ cao ng chiếu chiế theo phương mực nước trong bể là 60 cm, chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng o nghiêng góc 30 so với mặt nước. Độ dài bóng thành bể tạo thành trên đáy bể là? A. 11,5 cm. B. 34,6 cm. C. 51,6 cm. D. 85,9 cm. Hiển thị lời giải


Đáp án: D. HD Giải:

Bài 17: Một cái cột cắm thẳng ẳng đứng chạm đáy một bể rộng đựng nước. c. Phần Phầ cột nhô lên mặt nước là 0,6 m, bóng phần ccột nhô lên này hiện lên trên mặt nước là 0,8 m. Bóng của ủa bể nước là cột hiên ở lên đáy bể là 1,7 m. Chiết suất của nước là 4/3. Chiều sâu của A. 1,2 m. B. 1,5 m. C. 2,5 m. D. 1,4 m. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải:


ng đứng. đứ Lúc máng Bài 18: Mộtt cái máng sâu 30 cm, rrộng 40 cm có hai thành bên thẳng cạn nước thì bóng râm của thành A kéo đến thành đáy thành B đốii diện. Người ta đổ ới trước.Chiết suất nước vào máng lên đến độ cao h thì bóng của thành A giảm 7 cm so với của nước là 4/3.Tính h.

A. 20 cm. B. 12 cm. C. 24 cm. D. 26 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: B.


HD Giải:

Bài 19: Một thợ lặn ở dưới nước nhìn thấy Mặt Trời ở độ cao 60o so với đường chân Mặt Trời so với đường chân trời.Biết chiết ết suất suấ của nước là trời. Tính độ cao thực củaa Mặ 4/3. A. 42o. B. 48o. C. 24o. C. 84o.


Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải:

Hướng của Mặt Trời mà ngườ ời thợ lặn nhìn thấy là hướng của các tia sáng khúc xạ vào nước. r = 90o – 60o = 30o.

Bài 20: Cho tia sáng đi từ nướ ớc (có chiết suất n = 4/3) tớii không khí, góc giới gi hạn phản xạ toàn phần có giá trị là A. igh = 41o48’. B. igh = 48o35’. C. igh = 62o44’. D. igh = 38o26’. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải:

Bài 21: Tia sáng đi từ thủy ủy tinh (chi (chiết suất n1 = 1,5) đến mặtt phân cách với vớ nước (chiết ủa góc ttới i để không có tia khúc xạ trong nước là? suất n2 = 4/3). Điều kiện của


A. i ≥ 62o44'. B. i ≤ 62o44'. C. i ≤ 41o48'. D. i ≥ 48o35'. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải:

Bài 22: Nước có chiết suất ất 1,33. Chi Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là A. 20o. B. 30o. C. 40o. D. 50o. Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải:

Góc xảy ra PXTP là i ≥ 48o45'.

truyền từ môi trường chiết suất n1 = √3 tớii môi trường có chiết Bài 23: Một tia sáng hẹpp truyề gi hai suất n2. Tăng dần góc tớii i khi i = 60o thì tia khúc xạ “là là” trên mặtt phân cách giữa môi trường. Giá trị n2 là A. 1,5.


B. 1,33. C. 0,75. D. 0,67. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Tia khúc xạ là là mặặt phân cách nên i = igh = 60o.

ng trong suốt suố 1, 2, 3 dưới Bài 24: Cho ba tia sáng truyền ttừ không khí đến ba môi trường cùng một góc tới i. Biếtt góc khúc xxạ lần lượt là r1, r2, r3 với r1 > r2 > r3. Hiện tượng phản truyền từ môi trường xạ toàn phần không xảyy ra khi ánh sáng truy A. 2 vào 1. B. 1 vào 3. C. 3 vào 2. D. 3 vào 1. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: sini = nsinr, r1 > r2 > r3 nên n1 < n2 < n3. Hiện tượng ng PXTP không xảy x ra khi ánh sáng truyền từ môi trường 1 vào 3 vì n1 < n3.

ơn sắc từ không khí vào một chất lỏng ng trong suốt su dưới góc Bài 25: Chiếu một tia sáng đơ o o giờ, chiếu tia sáng đó từ chất lỏng ng ra không khí dưới tới 45 thì góc khúc xạ là 30 . Bây gi góc tới i. Với giá trị nào của i để có tia khúc xạ ra ngoài không khí? A. i > 45o. B. i < 45o. C. 30o < i < 90o.


D. i < 60o. Hiển thị lời giải Đáp án: B. HD Giải: sin45o = nsin30o

Để có tia khúc xạ thì không xảảy ra hiện tượng PXTP nên i < 45o.

ộng có đáy nằm ngang chứa chất lỏng trong suốt ố đến độ cao h Bài 26: Một chậu miệng rộng ột ngu nguồn sáng nhỏ S. Một tấm nhựa mỏng ng hình tròn tâm O = 5,2 cm. Ở đáy chậu có một chất lỏng mà tâm O ở trên đường thẳng ng qua S. Thấy Th rằng bán kính R = 4cm ở trên mặt ch ngọn đèn ra ngoài không khí. Chiết suất n của chất lỏng là không có tia sáng nào củaa ngọ

A. 1,15. B. 1,30. C. 1,64. D. 1,80. Hiển thị lời giải Đáp án: C. HD Giải:

Để không có tia sáng nào ra ngoài không khí thì các tia sáng ttừ nguồn ồn S qua các mép tấm gỗ phải bị phản xạ toàn phần, với:


nằm dưới đáy của một bể nướcc sâu 20 cm. Thả Th nổi trên mặt Bài 27: Một đèn sáng nhỏ S nằ nước một tấm gỗ mỏng tròn tâm O bán kính R ở trên mặt chất lỏng mà tâm O ở trên ằng không có tia sáng nào của ngọn đèn ra ngoài không khí. đường thẳng qua S. Thấy rằng Chiết suất của nước là 4/3. Giá trị nhỏ nhất của R là A. 19,32 cm. B. 25,34 cm. C. 17,21 cm. D. 22,68 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: D. HD Giải:

Để không có tia sáng nào ra ngoài không khí thì các tia sáng ttừ nguồn ồn S qua các mép tấm gỗ phải bị phản xạ toàn phần, với:

chiết suất n đặt trong không khí. Tiếtt diện thẳng th là một Bài 28: Một khối thủyy tinh có chi Chiếu vuông góc tới mặt AB một chùm ùm tia sáng song song SI tam giác vuông cân tạii B. Chiế thì chùm tia sáng sau đó đi là là mặt AC. Giá trị n là?


A. √2. B. √3. C. 2/√3. D. 1,5. Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải: Để tia sáng đii sát mặ mặt AC thì tia góc tới i tại mặt AC phải bằng ằng góc giới gi hạn o PXTP tại mặt AC. Ta thấyy i = igh = 45 .

ột ch chất lỏng trong suốt có chiết suấtt n sang không khí, nếu n α Bài 29: Một tia sáng đi từ một o o = 60 thì β = 30 như hình. Góc α lớn nhất mà tia sáng không thể ló sang môi trường không khí phía trên là?

A. 45o44’. B. 54o44’. C. 44o54’. D. 44o45’. Hiển thị lời giải Đáp án: B.


HD Giải:

Bài 30: Một sợi quang hình trụ, lõi có chiết suất nl = 1,5, phần vỏ bọcc có chiết chi suất nv = ặt trước của sợi với góc 2α như hình. Tìm điều kiện ki α để các √2. Chùm tia tới hội tụ ở mặt tia sáng của chùm sáng truyền được trong ống

A. α ≤ 30o B. α ≥ 30o C. α ≤ 45o D. α ≥ 45o Hiển thị lời giải Đáp án: A. HD Giải:


Mắt. Các dụng cụ quang Bài tập trắc nghiệm 100 câu trắc nghiệm Mắt, Các dụng cụ quang có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) Bài 1: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng? A. Độ cong của thuỷ tinh thể không thể thay đổi B. Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi C. Độ cong của thuỷ tinh thể và khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc đều có thể thay đổi D. Độ cong của thuỷ tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc thì không Hiển thị lời giải Đáp án: D Bộ phận chính của mắt là một thấu kính hội tụ, trong suốt, mềm, gọi là thể thuỷ tinh.Độ cong của hai mặt thuỷ tinh thể có thể thay đổi được nhờ sự co giãn của cơ vòng đỡ, khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc không thay đổi được. Bài 2: Mắt không có tật là mắt. A. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc B. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc C. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc D. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc Hiển thị lời giải Đáp án: A Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc


nh nhất khi quan sát vvật đặt ở. Bài 3: Mắt điều tiết mạnh A. Điểm cực viễn B. Điểm cực cận C. Trong giới hạn nhìn rõ của m mắt D. Cách mắt 25cm Hiển thị lời giải Đáp án: B Mắt điều tiết mạnh nhấtt khi quan sát vvật đặt ở điểm cực cận

ắt bằng b cách thay Sự điều tiết của mắt: là hoạt động của mắt làm thay đổi tiêu cự của mắt đổi độ cong của thủy tinh thểể để ảnh của vật luôn hiện ra trên màn lưới. y tinh thể th dẹt nhất. + Khi mắt không điều tiết (fMax ⇒ DMin): tiêu cự của mắt lớn nhất, thủy ủy tinh thể th phồng + Khi mắt điều tiết tối đa (fMin ⇒ DMax): tiêu cự của mắt nhỏ nhất, thủy tối đa Bài 4: Câu 4. Quan sát hình vẽ (O, F, V là quang tâm của mắt, tiêu điểm mắt, điểm vàng). Hãy cho biết đó là mắt gì.

A. Cận thị C. Mắt không tật

B. Viễn thị D. Mắt người già


Hiển thị lời giải Đáp án: A Một chùm tia sáng song song truyền đến mắt cho chùm tia ló hội tụ ở một điểm trước võng mạc nên mắt bị cận. Bài 5: Khi nhìn vật đặt ở vị trí cực cận thì A. thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất. B. góc trông vật đạt giá trị cực tiểu C. khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất. D. thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất Hiển thị lời giải Đáp án: D Khi nhìn vật đặt ở vị trí cực cận thì mắt điều tiết tối đa → tiêu cự của mắt nhỏ nhất nên thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất Bài 6: Câu 6. Chọn phát biểu sai.Để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại. A. Tại CV khi mắt không điều tiết. B. Tại CC khi mắt điều tiết tối đa. C. Tại một điểm trong khoảng CCCV khi mắt điều tiết thích hợp. D. Tại CC khi mắt không điều tiết. Hiển thị lời giải Đáp án: D Tại CC mắt điều tiết tối đa nên ảnh của vật vẫn hiện ra tại điểm vàng V. Bài 7: Khi mắt điều tiết tối đa thì ảnh của điểm cực viễn CV được tạo ra. A. Tại điểm vàng V.


B. Trước điểm vàng V. C. Sau điểm vàng V. D. Không xác định được vì không có ảnh. Hiển thị lời giải Đáp án: B Khi mắt điều tiết tối đa thì ảnh của điểm cực cận ngay điểm vàng nên điểm cực viễn sẽ hiện trước điểm vàng. Bài 8: Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận CC của người viễn thị được tạo ra. A. Tại điểm vàng V. B. Trước điểm vàng V. C. Sau điểm vàng V. D. Không xác định được vì không có ảnh. Hiển thị lời giải Đáp án: C Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực viễn hiện ngay điểm vàng nên ảnh của điểm cực cận sẽ hiện sau điểm vàng. Bài 9: Mắt người có đặc điểm sau. OCV = 100 cm; OCC = 10 cm. Tìm phát biểu đúng. A. Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa B. Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa C. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa D. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa Hiển thị lời giải Đáp án: B


HD Giải: Điểm cực viễn hữu hạn và cực cận gần mắt hơn mắt bình thường nên người này bị cận thị, để khắc phục thì đeo kính phân kì. Bài 10: Gọi độ tụ của các loại mắt khi không điều tiết là Dt (mắt không tật), DC (mắt cận), DV (mắt viễn). So sánh độ tụ giữa chúng. A. Dt > DC > DV B. DC >Dt > DV C. DV >Dt > DC D. Một kết quả khác Hiển thị lời giải Đáp án: B fc < ft < fv suy ra DC > Dt > DV Bài 11: Để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại. A. Tại CV khi mắt không điều tiết. B. Tại CC khi mắt điều tiết tối đa C. Tại một điểm trong khoảng CCCV khi mắt điều tiết thích hợp D. Cả A, B, C đều đúng. Hiển thị lời giải Đáp án: D Để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại CV khi mắt không điều tiết, CC khi mắt điều tiết tối đa, một điểm trong khoảng CCCV khi mắt điều tiết thích hợp. Bài 12: Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 40cm đến 1m. Người này mắc tật là. A. Viễn thị lúc già. B. Cận thị lúc già.


C. Cận thị lúc trẻ. D. Viễn thị lúc trẻ. Hiển thị lời giải Đáp án: C Tầm nhìn bị giới hạn nên bị cậ cận thị lúc trẻ Bài 13: Mắt bị tật viễn thị. A. Có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc. B. Nhìn vật ở xa phải điềuu tiết. C. Đeo kính hội tụ hoặcc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.

ực D. Có điểm cực viễn ở vô cực Hiển thị lời giải Đáp án: B Mắt bị tật viễn thị khi nhìn vật ở xa phải điều tiết

Bài 14: Mắt bị tật cận thị A. Có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

mới thấy rõ. B. Nhìn vật ở xa phải điềuu tiết m ới th thấy rõ. C. Phải đeo kính sát mắt mới ắt kho khoảng 2m trở lại. D. Có điểm cực viễn cách mắt Hiển thị lời giải Đáp án: D


ực vi viễn cách mắt khoảng 2m trở lại Mắt bị tật cận thị có điểm cực

Bài 15: Chọn phát biểu sai A. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thuỷ tinh thể để ảnh hiện rõ trên võng mạc. B. Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thuỷ tinh thể thay đổi.

giữa thuỷ tinh thể và võng mạcc thay đổi. đổ C. Khi mắt điều tiết thì khoảng cách gi D. Mắt chỉ có thể điều tiếtt khi vvật ở trong giới hạn thấy rõ. Hiển thị lời giải Đáp án: C Khoảng cách giữa thủyy tinh thể và võng mạc không thể thay đổi được Bài 16: Chọn câu trả lời sai. A. Thuỷ tinh thể của mắtt coi như một thấu kính hội tụ mềm, trong suốt, ốt, có tiêu cự thay đổi được.

ch thuỷ tinh. B. Thuỷ tinh thể ở giữaa hai môi trường trong suốt là thuỷ dịch và dịch suốt, có màu đen, xanh hau nâu ở sát mặt m trước của C. Màng mống mắtt không trong su thuỷ tinh thể. D. Ở giữa thuỷ tinh thể có lổổ tròn nhỏ gọi là con ngươi. Hiển thị lời giải Đáp án: D

ữa lòng đen Con ngươi là lỗ trống ở giữa


Bài 17: Chọn phát biểu sai. A. Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh thật. B. Tiêu cự của thuỷ tinh thể luôn thay đổi được. C. Khoảng cách từ tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc là hằng số. D. Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh ảo. Hiển thị lời giải Đáp án: D Ảnh của vật qua thủy tinh thể là ảnh thật Bài 18: Chọn phát biểu sai. A. Mắt cận thị hoặc viễn thị khi mang kính thích hợp thì hệ kính và mắt tương đương với mắt bình thường. B. Nguyên tắc sửa tật cận thị hay viễn thị về mặt quang học là làm cho mắt có thể nhìn rõ những vật như mắt bình thường. C. Để sửa tật viễn thị người ta đeo vào trước mắt một thấu kính phân kỳ có tiêu cự thích hợp. D. Mắt viễn thị có điểm cực viễn là một điểm ảo Hiển thị lời giải Đáp án: C Để sửa tật viễn thị người ta đeo vào trước mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp. Bài 19: Chọn phát biểu sai. A. Mắt viễn thị là mắt không nhìn được những vật ở gần mắt giống như mắt bình thường. B. Điểm cực cận của mắt viễn thị nằm xa mắt hơn so với mắt bình thường. C. Để sửa tật cận thì người ta đeo vào trước mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp.


D. Mắt cận thị khi đeo thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp thì chùm sáng song song với trục chính khi đi qua thấu kính và mắt sẽ hội tụ đúng trên võng mạc của mắt. Hiển thị lời giải Đáp án: C Để sửa tật cận thì người ta đeo vào trước mắt một thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp. Bài 20: Chọn phát biểu sai. A. Mắt cận thị là mắt không thể nhìn xa được như mắt bình thường. B. Mắt cận thị có điểm cực cận gần mắt hơn so với mắt bình thường. C. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước điểm vàng. D. Mắt cận thị có điểm cực viễn ở vô cùng. Hiển thị lời giải Đáp án: Mắt cận thị không thể nhìn được những vật ở xa Bài 21: Mắt có thể phân biệt được 2 điểm A và B khi. A. A và B đều ở trong giới hạn nhìn rõ của mắt B. Góc trông vật phải lớn hơn năng suất phân ly của mắt. C. A và B phải đủ xa để các ảnh A’ và B’ ít nhất phải nằm trên 2 tế bào nhạy sáng nằm cạnh nhau trên võng mạc. D. Cả A, B, C đều đúng. Hiển thị lời giải Đáp án: D Mắt có thể phân biệt được 2 điểm A và B khi A và B đều ở trong giới hạn nhìn rõ của mắt, góc trông vật phải lớn hơn năng suất phân ly của mắt hoặc A và B phải đủ xa để các ảnh A’ và B’ ít nhất phải nằm trên 2 tế bào nhạy sáng nằm cạnh nhau trên võng mạc. Bài 22: Chọn phát biểu đúng khi nói về kính sửa tật cận thị?


A. Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cùng như mắt không bị tật. B. Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ nhìn rõ vật ở xa vô cùng như mắt không bị tật C. Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật. D. Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật. Hiển thị lời giải Đáp án: A Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cùng như mắt không bị tật Bài 23: Chọn phát biểu sai khi nói về tật cận thị của mắt. A. Mắt cận thị là mắt không nhìn rõ được những vật ở xa. B. Đối với mắt cận thị, khi không điều tiết thì tiêu điểm của thuỷ tinh thể nằm trước võng mạc. C. Điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường. D. Điểm cực cận của mắt cận thị ở xa mắt hơn so với mắt bình thường. Hiển thị lời giải Đáp án: D Điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường Bài 24: Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy ở xa vô cực? A. Mắt không có tật, không điều tiết. B. Mắt cận thị, không điều tiết. C. Mắt viễn thị, không điều tiết. D. Mắt không có tật và điều tiết tối đa. Hiển thị lời giải Đáp án: A


Mắt không có tật, nhìn được vật ở vô cực khi không điều tiết Bài 25: Chọn phát biểu đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt. A. Điểm cực viễn là vị trí xa mắt nhất. B. Điểm cực viễn là vị trí mà đặt vật tại đó, cho ảnh hiện đúng trên võng mạc khi mắt không điều tiết. C. Điểm cực viễn là vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt có thể nhìn thấy nếu điều tiết tối đa. D. Điểm cực cận là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ trong điều kiện không điều tiết. Hiển thị lời giải Đáp án: B Điểm cực viễn là vị trí mà đặt vật tại đó, cho ảnh hiện đúng trên võng mạc khi mắt không điều tiết. Bài 26: Chọn phát biểu sai khi nói về cấu tạo và các đặc điểm của mắt A. Về phương diện quang hình học, mắt giống như một máy ảnh. B. Thuỷ tinh thể của mắt tương tự như vật kính của máy ảnh tức không thể thay đổi được tiêu cự. C. Bất kì mắt nào (mắt bình thường hay bị tật cận thị hay viễn thị) đều có hai điểm đặc trưng gọi là điểm cực cận và điểm cực viễn. D. A, và C đều đúng. Hiển thị lời giải Đáp án: B Thuỷ tinh thể của mắt có thể thay đổi được tiêu cự Bài 27: Khi chiếu phim, để người xem có cảm giác quá trình đang xem diễn ra liên tục, thì ta nhất thiết phải chiếu các cảnh cách nhau một khoảng thời gian là. A. 0,1s

B. <0,1s

C. 0,04s D. tùy ý


Hiển thị lời giải Đáp án: A Tác động lên màng lưới còn tồn tại khoảng 0,1 s khi ánh sáng tắt Bài 28: Muốn nhìn rõ vật thì. A. vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt. B. vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt. C. vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông α=αmin. D. vật phải đặt càng gần mắt càng tốt. Hiển thị lời giải Đáp án: A Muốn nhìn rõ vật thì vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt. Bài 29: Để mắt viễn có thể nhìn rõ được vật ở gần như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở cách mắt 25cm thì. A. ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới. B. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới. C. ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt. D. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực cận của mắt. Hiển thị lời giải Đáp án: A Để nhìn rõ vật thì ảnh cuối cùng của vật phải hiện rõ trên màng lưới Bài 30: Để mắt lão có thể nhìn rõ được vật ở gần như mắt thường, người ta phải đeo loại kính sao cho khi vật ở cách mắt 25cm thì. A. ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới.


B. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới. C. ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt. D. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực cận của mắt. Hiển thị lời giải Đáp án: A Để nhìn rõ vật thì ảnh cuối cùng của vật phải hiện rõ trên màng lưới Bài 31: Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì. A. thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. B. thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. C. thấu kính mắt đồng thời vừa chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. D. màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới Hiển thị lời giải Đáp án: B Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. Bài 32: Theo định nghĩa, mắt viễn thị là mắt. A. Chỉ có khả năng nhìn xa. B. Có điểm cực cận ở xa hơn mắt bình thường. C. Nhìn rõ các vật ở xa vô cùng như mắt bình thường, nhưng không nhìn rõ các vật ở gần. D. ở trạng thái nghỉ, tiêu điểm nằm sau võng mạc.


Hiển thị lời giải Đáp án: D Theo định nghĩa, mắt viễnn thị là mắt ở trạng thái nghỉ, tiêu điểm nằm m sau võng mạc

ủa m mắt là. Bài 33: Năng suất phân li của A.Độ dài của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được.

ất mà mắt quan sát được. B.Góc trông của vật nhỏ nhất ất gi giữa hai điểm mà mắt còn phân biệt được. C. Khoảng cách góc nhỏ nhất D. Số đo thị lực của mắt. Hiển thị lời giải Đáp án: B

Góc trông vật: tanα = AB/OA

ẫn còn phân biệt Năng suất phân li của mắt: là góc trông vật nhỏ nhất của mắt mà mắt vẫn được 2 điểm trên vật .

Bài 34: Khi mắt nhìn vật ở vị trí điểm cực cận thì. A. Khoảng cách từ thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhât.

ớn nh nhất. B. Thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất C. Thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏỏ nh D. A và C đúng.


Hiển thị lời giải Đáp án: B Khi mắt nhìn vật ở cực cận thì mắt ở trạng thái điều tiết tối đa và tiêu cự nhỏ nhất nên thủy tinh thể có độ tụ lớn nhất Bài 35: Tìm phát biểu sai về việc đeo kính chữa tật cận thị. A. Kính chữa tật cận thị là thấu kính phân kỳ để làm giảm độ tụ của thuỷ tinh thể. B. Qua kính chữa tật cận thị, ảnh ảo của vật ở xa vô cực, sẽ ở tiêu điểm ảnh của thấu kính. C. Khi đó ảnh thật cuối cùng qua thuỷ tinh thể dẹt nhất sẽ hiện rõ trên võng mạc. D.Khi đeo kính chữa tật cận thị, người đeo kính đọc sách sẽ để sách cách mắt khoảng 25cm như người mắt tốt Hiển thị lời giải Đáp án: B Qua kính chữa tật cận thị, ảnh ảo của vật ở xa vô cực, sẽ hiện ở điểm cực viễn Bài 36: Tìm phát biểu sai về việc đeo kính chữa tật viễn thị. A. Kính chữa tật viễn thị là thấu kính hội tụ để làm tăng độ tụ của thuỷ tinh thể. B. Qua kính chữa tật viễn thị, ảnh ảo của sách cần đọc sẽ ở điểm cực cận của mắt không đeo kính C. Khi đeo kính chữa tật viễn thị, mắt có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cực. D. Cực viễn Cv của mắt viễn thị là ảo nằm ở phía sau võng mạc (phía sau gáy). Điều đó có nghĩa là đối với thuỷ tinh thể dẹt nhất (mắt không điều tiết) vật ảo của thuỷ tinh thể đó sẽ cho ảnh thật rõ nét trên võng mạc. Do đó người viễn thị muốn nhìn vật ở xa vô cực mà không điều tiết phải đeo một thấu kính hội tụ có tiêu điểm ảnh trùng với Cv của mắt. Hiển thị lời giải Đáp án: C


Khi đeo kính chữa tật viễn thị, mắt có thể nhìn rõ các vật ở gần mắt như mắt bình thường. Bài 37: Mắt một người có thể nhìn rõ từ 10cm → 50cm. A. Người này mắc tật cận thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 10cm. B. Người này mắc tật cận thị, khi mắt không điều tiết không nhìn rõ vật ở xa mắt quá 50cm. C. Người này mắc tật viễn thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 50cm xa hơn người mắt tốt (25cm). D. Khi đeo kính chữa tật, mắt người này sẽ có khoảng nhìn rõ từ 25cm → ∞. Hiển thị lời giải Đáp án: D Khi đeo kính chửa tật của mắt thì mắt sẽ nhìn rõ như mắt bình thường. Bài 38: Câu 38. Mắt một người có thể nhìn rõ từ 10cm - 50cm. Tìm phát biểu sai về mắt của người đó. A. Người này mắc tật cận thị vì điểm cực viễn của mắt không đeo kính không phải là ở xa vô cực như người mắt tốt. B. Kính chữa tật mắt của người này là kính phân kì có tiêu cự fk = - 50cm. C. Khi đeo kính chữa sát mắt người này đọc sách sẽ để sách cách mắt 15cm. D. Miền nhìn rõ của người này khi đeo sát mắt kính chữa tật mắt là từ 12,5cm đến vô cùng. Hiển thị lời giải Đáp án: B Kính chữa tật mắt của người này là kính phân kì có tiêu cự fk = - 50cm khi kính đeo sát mắt. Bài 39: Nội dung nào sau đây là sai ?


A. Khoảng cách từ quang tâm của thủy tinh thể đến võng mạc thay đổi khi mắt điều tiết B. Đường kính của con ngươi thay đổi sẽ thay đổi độ chiếu sáng lên võng mạc C. Dịch thủy tinh và thủy dịch đều có chiết suất bằng 1,333 D. Võng mạc của mắt đóng vai trò như phim trong máy ảnh Hiển thị lời giải Đáp án: A Khoảng cách từ quang tâm của thủy tinh thể đến võng mạc không thay đổi được Bài 40: Khi vật ở xa tiến lại gần mắt thì A. tiêu cự của thủy tinh thể tăng lên B. tiêu cự của thủy tinh thể giảm xuống C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm Hiển thị lời giải Đáp án: B Khi vật ở xa (fmax) tiến lại gần (fmin) mắt thì tiêu cự của thủy tinh thể giảm xuống 100 câu trắc nghiệm Mắt, Các dụng cụ quang có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) Bài 41: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của mắt? A. Trên điểm vàng một chút có điềm mù là điềm không hoàn toàn nhạy sáng B. Phần đối diện với thủy tinh thể gọi là giác mạc C. Độ cong của hai mặt thủy tinh thể cố định và được đở bởi cơ vòng D. Đường kính của con ngươi sẽ tự động thay đổi để điều chỉnh chùm sáng chiếu vào võng mạc Hiển thị lời giải Đáp án: D


Đường kính của con ngươi sẽ tự động thay đổi để điều chỉnh chùm sáng chiếu vào võng mạc Bài 42: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Giới hạn nhìn rõ của mắt không có tật là từ điểm cực cận đến vô cực B. Giới hạn nhìn rõ của mắt viễn thị không đeo kính là từ điểm cực cận đến vô cực C. Điểm cực cận của mắt viễn thị gần hơn điểm cực cận của mắt cận thị D. Điểm cực cận của mắt viễn thị xa hơn điểm cực cận của mắt cận thị Hiển thị lời giải Đáp án: C Điểm cực cận của mắt viễn thị xa hơn điểm cực cận của mắt cận thị Bài 43: Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt A. nằm trên võng mạc B. nằm trước võng mạc C. nằm sau võng mạc D. ở sau mắt Hiển thị lời giải Đáp án: B Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc Bài 44: Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt A. nằm trên võng mạc B. nằm trước võng mạc C. nằm sau võng mạc D. ở trước mắt


Hiển thị lời giải Đáp án: C Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm sau võng mạc Bài 45: Khi đưa vật ra xa mắt thì A. độ tụ của thủy tinh thể tăng lên B. độ tụ của thủy tinh thể giảm xuống C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm Hiển thị lời giải Đáp án: B Khi đưa vật ra xa mắt thì tiêu cự thủy tinh thể tăng nên độ tụ của thủy tinh thể giảm xuống Bài 46: Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực viễn thì A.tiêu cự của thủy tinh thể là nhỏ nhất B. mắt phải điều tiết tối đa C. độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là lớn nhất Hiển thị lời giải Đáp án: C Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực viễn thì tiêu cự mắt lớn nhất nên độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất. Bài 47: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ: A. luôn nhỏ hơn vật. B. luôn lớn hơn vật.


C. luôn cùng chiều với vật. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật Hiển thị lời giải Đáp án: D Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật. Bài 48: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ A. luôn nhỏ hơn vật. B. luôn lớn hơn vật. C. luôn ngược chiều với vật. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật Hiển thị lời giải Đáp án: A Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn nhỏ hơn vật Bài 49: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh A. ảo, nhỏ hơn vật. B. ảo, lớn hơn vật C. thật, nhỏ hơn vật D. thật, lớn hơn vật. Hiển thị lời giải Đáp án: B Vật đặt trong tiêu cự của thấu kính hội tụ cho ảnh ảo lớn hơn vật Bài 50: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì tại tiêu điểm ảnh chính, qua thấu kính cho ảnh A’B’ ảo


A. bằng hai lần vật B. bằng vật. C. bằng nửa vật D. bằng ba lần vật. Hiển thị lời giải Đáp án: C

Bài 51: Vật AB đặt thẳng ng góc tr trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu u kính bằng b hai lần thật, cách thấu kính tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh A’B’ th A. bằng khoảng tiêu cự. B. nhỏ hơn khoảng tiêu cự. C. lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự.

ự. D. bằng hai lần khoảng tiêu cự Hiển thị lời giải Đáp án: D

Bài 52: Vật AB đặt thẳng ng góc tr trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu ấu kính bằng b nửa khoảng tiêu cự, qua thấuu kính cho ảnh A. ảo, bằng hai lần vật. B. ảo, bằng vật. C. ảo, bằng nửa vật. D. ảo, bằng bốn lần vật.


Hiển thị lời giải Đáp án: A

ng hai lần l vật nên ảnh là ảo, bằng Bài 53: Vật AB đặt thẳng ng góc tr trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu u kính lớn lớ hơn hai lần khoảng tiêu cự, qua thấuu kính cho ảnh A. thật, nhỏ hơn vật. B. thật lớn hơn vật. C. ảo, nhỏ hơn vật. D.ảo lớn hơn vật. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: d > 2f

→thấu kính cho ảnh thật nhỏỏ hơn vật

Một vật ở ngoài tiêu cự của một thấu u kính hội h tụ bao giờ Bài 54: Chọn câu trả lời đúng. M cũng có ảnh: A. Ngược chiều với vật. B. ảo C. Cùng kích thước với vật. D. Nhỏ hơn vật Hiển thị lời giải Đáp án: A


Vật ngoài tiêu cự cho ảnh thật nên ngược chiều với vật

một vật thật ở cách một TKHT một ột khoảng kho bằng tiêu Bài 55: Chọn câu trả lời đúng khi m cự của nó thì: A. ảnh là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật. B. ảnh là ảnh thật ngượcc chiều và lớn hơn vật C. ảnh là ảnh thật ngượcc chiều và có kích thước bằng vật D. ảnh ở vô cùng Hiển thị lời giải Đáp án: D

Bài 56: Chọn câu trả lời đúng. Ảnh của một vật thật được tạo bởii thấu kính phân kì không bao giờ: A. Là ảnh thật B. Là ảnh ảo C. Cùng chiều D. Nhỏ hơn vật Hiển thị lời giải Đáp án: A TKPK luôn cho ảnh ảo Bài 57: Độ phóng đại ảnh nh âm (k<0) tương ứng với ảnh A. Cùng chiều với vật; B. Ngược chiều với vật; C.Nhỏ hơn vật;


D. lớn hơn vật Hiển thị lời giải Đáp án: B k<0 vật cho ảnh thật nên ngượ ợc chiều với vật

ng góc tr trục chính thấu kính phân kì, cách thấu kính hai lần l Bài 58: Vật AB đặt thẳng khoảng tiêu cự, qua thấuu kính cho ảnh : A. ảo, nằm trong khoảng tiêu cự.

ng khoả khoảng tiêu cự. B. ảo, cách thấu kính bằng ần kho khoảng tiêu cự. C. ảo, cách thấu kính hai lần D. ảo, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự. Hiển thị lời giải Đáp án: A TKPK luôn cho ảnh ảo và nằm trong tiêu cự

ẳng góc tr trục chính thấu kính hội tụ,, cách thấu kính lớn l hơn Bài 59: Vật sáng AB đặt thẳng thấu kính cho ảnh : hai lần khoảng tiêu cự,, qua thấ A. thật, nhỏ hơn vật. B. thật lớn hơn vật. C. ảo, nhỏ hơn vật. D. ảo lớn hơn vật. Hiển thị lời giải Đáp án: A

, ảnh thật nhỏ hơn vật Bài 60: Chọn phát biểu đúng. úng. V Với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với ới vật v sáng khi


A. vật thật đặt trong khoảng tiêu cự. B. vật thật đặt ngoài khoảng 2 lần tiêu cự. C. vật thật đặt ngoài khoảng tiêu cự. D. vật thật đặt ngay tiêu điểm vật chính. Hiển thị lời giải Đáp án: A Với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với vật là ảnh ảo nên vật thật đặt trong khoảng tiêu cự. Bài 61: Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là: A. Tia sáng tới đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính; B. Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính; C. Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng; D. Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính. Hiển thị lời giải Bài 62: Tìm phát biểu sai về thấu kính hội tụ: A. Một tia sáng qua thấu kính hội tụ khúc xạ, ló ra sau thấu kính sẽ cắt quang trục chính. B. Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu kính đó là thấu kính hội tụ. C. Vật thật nằm trong khoảng tiêu cự (trong OF) cho ảnh ảo lớn hơn vật, cùng chiều với vật. D. Một chùm sáng song song qua thấu kính hội tụ chụm lại ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính. Hiển thị lời giải Đáp án: A Có những tia ló cắt chỉ cắt trục phụ


Bài 63: Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính A. không tồn tại. B. chỉ là thấu kính hội tụ. C. chỉ là thấu kính phân kì. D. có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được. Hiển thị lời giải Đáp án: D Vật và ảnh cùng chiều thì ảnh là ảnh ảo nên có thể là THPK hoặc TKHT Bài 64: Khi dùng công thức số phóng đại với vật thật qua một thấu kính, ta tính được độ phóng đại k > 0, nhận xét về ảnh là A. ảnh thật, ngược chiều vật. B. ảnh thât, cùng chiều vật. C. ảnh ảo, cùng chiều vật. D. ảnh ảo, ngược chiều vật. Hiển thị lời giải Đáp án: C k> 0, ảnh ảo cùng chiều với vật Bài 65: Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật nhỏ hơn vật khi vật phải đặt trong khoảng nào trước thấu kính ? A. 2f < d < ∞ B. f < d < 2f C. f < d < ∞ D. 0 < d < f


Hiển thị lời giải Đáp án: A Vật cho ảnh thật và nhỏ hơn vật khi 2f < d < ∞ Bài 66: Một thấu kính cho ảnh có độ cao bằng vật (không kể chiều) thìì vật phải ở cách thấu kính một khoảng: A. f

B. 2 |f| C. 2f

D. 0,5|f|

Hiển thị lời giải Đáp án: C

ả Nếu thấu kính làà PK thì f < 0 → d < 0 → trong trường hợp này vật là vật ảo Bài 67: Một vật sáng đặt trước m một thấu kính vuông góc với trụcc chính. Ảnh Ả của vật tạo vật. Kết luận nào sau đây là đúng bởi thấu kính nhỏ hơn 3 lần vậ A. Thấu kính hội tụ

hoặc phân kì. B. Có thể là thấu kính hội tụụ ho C. Thấu kính phân kì D. Không thể kết luận được Hiển thị lời giải Đáp án: B Ảnh nhỏ hơn vật nên thấuu kính có th thể là hội tụ hoặc phân kì

úng khi nói về ảnh A’B’ của vật AB trước TKHT: Bài 68: Tìm câu đúng lớn hơn vật và cùng chiều với vật A. d < f: ảnh A’B’ là ảnh ảo, lớ B. f < d <2f : ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật.

ều, bé hơn vật C. d>2f : ảnh ảo, ngược chiều,


D. d = f : ảnh ảo, cùng chiều, cao bằng phân nửa vật Hiển thị lời giải Đáp án: A Đối với TKHT khi d < f thì ảnh A’B’ là ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật Bài 69: Vật sáng AB đặt trước thấu kính cho ảnh A’B’ lớn hơn AB. Tìm câu đúng: A. Với TKPK, A’B’ luôn luôn là ảnh ảo B. Với TKPK, A’B’ là ảnh ảo C. Với TKHT, A’B’ là ảnh thật D. Với TKHT, A’B’ có thể là ảnh ảo hoặc ảnh thật Hiển thị lời giải Đáp án: D Ảnh lớn hơn vật nên thấu kính là hội tụ, ảnh có thể là ảo (d < f) hoặc thật (d > f) Bài 70: Ảnh của một vật thật được tạo bởi một TKHT không bao giờ: A. là ảnh thật lớn hơn vật B. cùng chiều với vật C. là ảnh ảo nhỏ hơn vật D. là ảnh thật nhỏ hơn vật Hiển thị lời giải Đáp án: C Ảnh của một vật thật được tạo bởi một TKHT là ảnh ảo thì phải lớn hơn vật 100 câu trắc nghiệm Mắt, Các dụng cụ quang có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) Bài 71: Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có giá trị dương tương ứng với ảnh: A. thật


B. cùng chiều với vật C. lớn hơn vật D. ngược chiều với vật Hiển thị lời giải Đáp án: B k> 0 thì ảnh ảo nên cùng chiều với vật Bài 72: Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có độ lớn nhỏ hơn 1 tương ứng với ảnh: A. thật B. cùng chiều với vật C. nhỏ hơn vật D. ngược chiều với vật Hiển thị lời giải Đáp án: C k< 1 nên d’ < d, ảnh nhỏ hơn vật Bài 73: Với α là góc trông ảnh của vật qua kính lúp, α0 là góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát qua kính là : A. G = α0/α B. G = cotgα/cotgα0 C. G = α/α0 D. G = tagα0/tagα Hiển thị lời giải Đáp án: C Độ bội giác của kính lúp là G = α/α0


Bài 74: Trên vành kính lúp có ghi X5. Tiêu cự của kính này bằng : A. 10 cm B 20 cm

C. 8 cm D. 5 cm

Hiển thị lời giải Đáp án: D Tiêu cự của kính là 25/5 = 5 cm Bài 75: Cách sử dụng kính lúp sai là: A. Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh ảo nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt. B. Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh thật nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt. C. Khi sử dụng nhất thiết phải đặt mắt sau kính lúp. D. Thông thường, để tránh mỏi mắt người ta sử dụng kính lúp trong trạng thái ngắm chừng ở cực viễn. Hiển thị lời giải Đáp án: B Ảnh của vật qua kính lúp là ảnh ảo. Bài 76: Phát biểu sai về kính lúp. A. Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông để quan sát các vật nhỏ. B. Vật cần quan sát đặt trước kính lúp luôn cho ảnh lớn hơn vật. C. Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn. D. Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt. Hiển thị lời giải Đáp án: B


Ảnh của vật qua kính lúp còn phụ thuộc vào vị trí đặt kính, có thể ảnh lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật Bài 77: Lăng kính là một khối chất trong suốt A. có dạng trụ tam giác. B. có dạng hình trụ tròn. C. giới hạn bởi 2 mặt cầu. D. hình lục lăng. Hiển thị lời giải Đáp án: A Lăng kính là một khối chất trong suốt có dạng trụ tam giác Bài 78: Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía A. trên của lăng kính. B. dưới của lăng kính. C. cạnh của lăng kính. D. đáy của lăng kính. Hiển thị lời giải Đáp án: D Ánh sáng qua lăng kính đều bị lệch về phía đáy Bài 79: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi A. hai mặt bên của lăng kính. B. tia tới và pháp tuyến. C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.


D. tia ló và pháp tuyến. Hiển thị lời giải Đáp án: C Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính Bài 80: Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng A. phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc. B. làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch. C. làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm. D. Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu. Hiển thị lời giải Đáp án: A Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc Bài 81: Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là A. tam giác đều. B. tam giác cân. C. tam giác vuông. D. tam giác vuông cân. Hiển thị lời giải Đáp án: D Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là tam giác vuông cân Bài 82: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi A. hai mặt cầu lồi.


B. hai mặt phẳng. C. hai mặt cầu lõm. D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng. Hiển thị lời giải Đáp án: D Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng. Bài 83: Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là A. thấu kính hai mặt lõm. B. thấu kính phẳng lõm. C. thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm. D. thấu kính phẳng lồi. Hiển thị lời giải Đáp án: D thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là thấu kính phẳng lồi do có tiêu cự f > 0 (Độ tụ của thấu kính: D = 1/f = (n-1)(1/R1 + 1/R2) ; Với TK phẳng lồi, R1 = vô cùng, R2 > 0) Bài 84: Câu 84. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là: A. Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính; B. Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính; C. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng; D. Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính. Hiển thị lời giải


Đáp án: A

Tia sáng tới song song vớii trục chính ccủa gương, tia ló đi qua tiêu điểm m ảnh chính Tia tới song song trụcc chính cho tia ló qua tiêu điểm chính F' (hoặc đường kéo dài qua F')

ống như thấu kính là Bài 85:Bộ phận của mắt giống A. thủy dịch. B. dịch thủy tinh. C. thủy tinh thể. D. giác mạc. Hiển thị lời giải Đáp án: C Bộ phận của mắt giống như thấu kính là thủy tinh thể

ắt có tác ddụng Bài 86: Con ngươi của mắt A. điều chỉnh cường độ sáng vào mắt.

mắt. B. để bảo vệ các bộ phậnn phía trong m C. tạo ra ảnh của vật cầnn quan sát. D. để thu nhận tín hiệuu ánh sáng và truyền tới não. Hiển thị lời giải Đáp án: A


Con ngươi của mắt có tác dụng điều chỉnh cường độ sáng vào mắt Bài 87: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp? A. là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ; B. là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương; C. có tiêu cự lớn; D. tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật. Hiển thị lời giải Đáp án: C Kính lúp có tiêu cự nhỏ vài xentimet Bài 88: Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật A. cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự. B. cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự. C. tại tiêu điểm vật của kính. D. trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính. Hiển thị lời giải Đáp án: D Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính để cho ảnh ảo. Bài 89: Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào A. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính. B. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật. C. tiêu cự của kính và độ cao vật. D. độ cao ảnh và độ cao vật.


Hiển thị lời giải Đáp án: A Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính. Độ bội giác: Khi ngắm chừng ở vô cùng: G∞ = OCc/f = D/f Khi ngắm chừng ở cực cận: Gc = |k| Bài 90: Nhận xét nào sau đây không đúng về kính hiển vi? A. Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn; B. Thị kính là 1 kính lúp; C. Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống; D. Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được. Hiển thị lời giải Đáp án: D Khoảng cách giữa vật kính và thị kính không thể thay đổi được Bài 91: Độ dài quang học của kính hiển vi là A. khoảng cách giữa vật kính và thị kính. B. khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính. C. khoảng cách từ tiểu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính. D. khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính. Hiển thị lời giải Đáp án: B Độ dài quang học của kính hiển vi là khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính


Bài 92: Bộ phận tụ sáng của kính hiển vi có chức năng A. tạo ra một ảnh thật lớn hơn vật cần quan sát. B. chiếu sáng cho vật cần quan sát. C. quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như kính lúp. D. đảo chiều ảnh tạo bởi thị kính. Hiển thị lời giải Đáp án: B Bộ phận tụ sáng của kính hiển vi có chức năng chiếu sáng cho vật cần quan sát Bài 93: Phải sử dụng kính hiển vi thì mới quan sát được vật nào sau đây? A. hồng cầu B. Mặt Trăng. C. máy bay.

D. con kiến.

Hiển thị lời giải Đáp án: A Sử dụng kính hiển vi để quan sát vật có kích thước rất nhỏ như hồng cầu Bài 94: Để quan sát ảnh của vật rất nhỏ qua kính hiển vi, người ta phải đặt vật A. ngoài và rất gần tiêu điểm vật của vật kính. B. trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của vật kính. C. tại tiêu điểm vật của vật kính. D. cách vật kính lớn hơn 2 lần tiêu cự. Hiển thị lời giải Đáp án: A Để quan sát ảnh của vật rất nhỏ qua kính hiển vi, người ta phải đặt vật ngoài và rất gần tiêu điểm vật của vật kính. Bài 95: Để thay đổi vị trí ảnh quan sát khi dùng kính hiển vi, người ta phải điều chỉnh


A. khoảng cách từ hệ kính đến vvật. B. khoảng cách giữa vậtt kính và thị kính. C. tiêu cự của vật kính. D. tiêu cự của thị kính. Hiển thị lời giải Đáp án: A Để thay đổi vị trí ảnh nh quan sát khi dùng kính hiển vi, người ta phải điều chỉnh ch khoảng cách từ hệ kính đến vật.

hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực không phụ ụ thuộc thu vào Bài 96: Độ bội giác củaa kính hi A. tiêu cự của vật kính. B. tiêu cự của thị kính. C. khoảng cách giữa vậtt kính và thị kính. D. độ lớn vật. Hiển thị lời giải Đáp án: D

không phụ thuộc ộc vào độ lớn vật. Bài 97: Nhận định nào sau đây không đúng về kính thiên văn?

ất xa; A. Kính thiên văn là quang cụ bbổ trợ cho mắt để quan sát những vật ở rất hội tụ có tiêu cự lớn; B. Vật kính là một thấuu kính hộ C. Thị kính là một kính lúp; D. Khoảng cách giữa vậtt kính và thị kính được cố định. Hiển thị lời giải


Đáp án: D Khoảng cách giữa vật kính và thị kính có thể thay đổi được. Bài 98: Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là A. tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó. B. dùng để quan sát vật với vai trò như kính lúp. C. dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp. D. chiếu sáng cho vật cần quan sát. Hiển thị lời giải Đáp án: C Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp. Bài 99: Qua vật kính của kính thiên văn, ảnh của vật hiện ở A. tiêu điểm vật của vật kính. B. tiêu điểm ảnh của vật kính. C. tiêu điểm vật của thị kính. D. tiêu điểm ảnh của thị kính. Hiển thị lời giải Đáp án: B Qua vật kính của kính thiên văn, ảnh của vật hiện ở tiêu điểm ảnh của vật kính. Bài 100: Khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn thì phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng A. tổng tiêu cự của chúng. B. hai lần tiêu cự của vật kính.


C. hai lần tiêu cự của thị kính. D. tiêu cự của vật kính. Hiển thị lời giải Đáp án: A Khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn thì phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng tổng tiêu cự của chúng. Bài 101: Khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn, độ bội giác phụ thuộc vào A. tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính. B. tiêu cự của vật kính và khoảng cách giữa hai kính. C. tiêu cự của thị kính và khoảng cách giữa hai kính. D. tiêu cự của hai kính và khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính và tiêu điểm vật của thị kính. Hiển thị lời giải Đáp án: A G∞ = f1/f2 độ bội giác phụ thuộc vào tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính. Bài 102: Khi một người mắt tốt quan trong trạng thái không điều tiết một vật ở rất xa qua kính thiên văn, nhận định nào sau đây không đúng? A. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng tổng tiêu cự hai kính; B. Ảnh qua vật kính nằm đúng tại tiêu điểm vật của thị kính; C. Tiêu điểm ảnh của thị kính trùng với tiêu điểm vật của thị kính; D. Ảnh của hệ kính nằm ở tiêu điểm vật của vật kính. Hiển thị lời giải Đáp án: D Ảnh của hệ kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.


ụng ccụ quang có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) 100 câu trắc nghiệm Mắt, Các dụng ật có kho khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng õng mạc là 22mm. Bài 1: Một mắt không có tật ết mạnh m nhất là Điểm cực cận cách mắt 25cm. Tiêu ccự của thủy tinh thể khi mắt điều tiết A. f = 20,22mm

B. f = 21mm

C. f = 22mm D. f = 20,22mm

Hiển thị lời giải Đáp án: A Mắt điều tiết mạnh nhấtt khi vậ vật đặt ở điểm cực cận

ật có kho khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là 22mm. Bài 2: Một mắt không có tật điề tiết là Điểm cực cận cách mắtt 25cm. Tiêu cự của thủy tinh thể khi mắt không điều A. f =20,22mm

B. f =21mm

C.f =22mm D. f =20,22mm

Hiển thị lời giải Đáp án: C

ậ đặ đặt ở điểm cực viễn Mắt không điều tiết khi vật

khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 15cm và giới hạn h nhìn rõ là Bài 3: Một người cận thịị có kho ả đeo sát m mắt là 35cm. Độ tụ của kính phải A. D = 2điốp B. D = - 2điốp

C. D = 1,5điốp D. D = -0,5điốp

Hiển thị lời giải Đáp án: B OCV = 15 + 35 = 50 cm = 0,5m. Kính đeo sát mắt nên fk = - OCV = - 0,5 m


Bài 4: Mắt một người có điểm cực cận và cực viễn cách mắt tương ứng là 0,4 m và 1m. Để nhìn thấy một vật ở rất xa mà không phải điều tiết, tiêu cự của thấu kính mà người đó phải đeo sát mắt có giá trị A. f = 1m;

B. f = -1m. C. f = -0,4m;

D. f = 0,4m

Hiển thị lời giải Đáp án: B fk = - OCv = - 1 m Bài 5: Một người nhìn rõ vật cách mắt từ 10cm đến 2m. Để sửa tật người này cận đeo sát mắt kính có độ tụ A. D = 0,5dp B. D = 1dp C. D = – 0,5dp

D. D = - 1dp

Hiển thị lời giải Đáp án: C Kính đeo sát mắt nên fk = - OCv= - 2 m → D =1/-2 = – 0,5dp Bài 6: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 12cm. Nếu người đó muốn nhìn rõ một vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết thì phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ là: A. -8,33 điôp B. 8,33 điôp C. -2 điôp

D. 2 điôp

Hiển thị lời giải Đáp án: C Kính đeo sát mắt nên fk = - OCv = - 0,5 m → D =1/-0.5 = – 2dp Bài 7: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 51,5cm. Để nhìn rõ vật ở vô cực không phải điều tiết, người này đeo kính cách mắt 1,5cm. Độ tụ của kính là A. + 0,5dp

B. + 2dp

C. – 0,5dp D. – 2dp

Hiển thị lời giải Đáp án: D fk = OOk - OCv = 1,5 – 51,5 = - 50 cm → D =1/-0.5 = – 2dp


Bài 8: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 11 cm và điểm cực viễn cách mắt 51 cm. Kính đeo cách mắt 1 cm. Để sửa tật này phải đeo kính gì? Độ tụ bao nhiêu? A. Kính phân kì D = -1dp B. Kính phân kì D= -2dp C. Kính hội tụ D=1dp D. Kính hội tụ D= 2dp Hiển thị lời giải Đáp án: B Mắt cận đeo kính phân kì fk = OOk - OCv = 1 – 51 = - 50 cm → D =1/-0.5 = – 2dp Bài 9: . Một người chỉ có thể nhìn rõ các vật cách mắt ít nhất 15cm. Muốn nhìn rõ vật cách mắt ít nhất 25cm thì đeo sát mắt một kính có độ tụ D: A. 0,5 điốp B. -0,5 điốp C. 2 điốp

D. -8/3 điốp

Hiển thị lời giải Đáp án: D D = 1/fk = 1/0,25 - 1/0,15 = -8/3 dp Bài 10: Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 50cm. Để đọc được dòng chữ cách mắt 30cm thì phải đeo sát mắt kính có độ tụ : A. D = 2,86 điốp.

B. D = 1,33 điốp.

C. D = 4,86 điốp. D. D = -1,33 điốp.

Hiển thị lời giải Đáp án: B D = 1/fk = 1/0,3 - 1/0,5 = 4/3 dp Bài 11: Một người khi không deo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 0,4m đến 100cm. Để nhìn rõ vật cách mắt 25cm thì đeo sát mắt kính có độ tụ là: A. D = 2,5điốp. Hiển thị lời giải

B. D = -1,5điốp.

C. D = 1,5điốp. D. D = -2,5điốp.


Đáp án: C D = 1/fk = 1/0,25 - 1/0,4 = 1,5 dp

điểm cực cận cách mắt 100cm. Để đọc được trang sách cách Bài 12: Một mắt viễn thị có điể eo kính gì và có độ tụ bao nhiêu (coi kính đeo sát mắt) ắ mắt 20cm, mắt phải đeo A. Kính phân kì D = -4dp B. Kính phân kì D = -2dp C. Kính hội tụ D = 4dp D. Kính hội tụ D = 2 dp Hiển thị lời giải Đáp án: C Mắt bị viễn thị đeo kính hội ội tụ tụ, D = 1/fk = 1/0,2 - 1/0,1 = 4 dp

điểm cực cận cách mắt 40cm. Để đọc được trang sách cách Bài 13: Một mắt viễn thị có điể eo kính có độ tụ bao nhiêu biết kính đeo cách mắt ắt 1 cm mắt 25cm, mắt phải đeo A. 1,5dp

B. 1dp

C. 1,603dp

D. 2dp

Hiển thị lời giải Đáp án: C

Bài 14: Một người viễn thịị nhìn rõ vật bắt đầu từ khoảng cách d1 = 1/3 (m) khi không dùng kính và khi dùng kính nhìn rõ vật từ khoảnh cách d2 = 1/4 (m). Độ tụ của kính người đó là: A. 0,5 dp

B. 1 dp

Hiển thị lời giải Đáp án: B

C. 0,75 dp

D. 2 dp


D = 1/fk = 4 - 4 = 1 dp Bài 15: Một người viễn thị có đeo sát mắt một kính có độ tụ +2 điôp thì nhìn rõ một vật gần nhất nằm cách mắt là 25cm. Khoảng nhìn rõ nhất của mắt người ấy có thể nhận giá trị : A. OCC = 30cm.

B. OCC = 50cm. C. OCC = 80cm.

D. Một giá trị khác.

Hiển thị lời giải Đáp án: B D = 1/fk = 2 = 1/-OCC + 1/0,25⇒ OCC = 0,5m = 50 cm Bài 16: Một người không đeo kính chỉ nhìn rõ các vật cách mắt xa trên 50 cm. Mắt người này bị tật cận thị hay viễn thị? Muốn nhìn rõ vật cách mắt gần nhất 25 cm thì cần phải đeo kính có độ tụ bao nhiêu ? (Kính đeo sát mắt) A. Mắt bị cận thị ; D = - 2 dp. B. Mắt bị viễn thị, D = - 6 dp. C. Mắt bị cận thị ; D = 6 dp. D. Mắt bị viễn thị ; D = 2 dp. Hiển thị lời giải Đáp án: D Điểm cực cận xa hơn mắt bình thường nên người này bị viễn thị D = 1/fk = 1/0,25 - 1/0,5 = 2 dp Bài 17: Một người lúc về già chỉ nhìn rõ các vật nằm cách mắt trong khoảng từ 30 cm đến 40 cm. Để có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết thì phải đeo kính có độ tụ bằng bao nhiêu? A. 3,33 dp

B. 2,5 dp

Hiển thị lời giải Đáp án: C

C. -2,5 dp D. -3, 33 dp


ật đó đ hiện ở điểm Để nhìn rõ vật ở vô cự mà không điều tiết thì khi đeo kính ảnh của vật cực viễn. D = 1/fk = 1/∞ + 1/-0,4 = -2,5 dp

ổi khi nhìn vật ở xa thì không cần đeo eo kính, nhưng khi đeo Bài 18: Một người đứng tuổi eo sát mắt). m Độ biến kính có độ tụ 1dp thì nhìn rõ vật cách mắt gần nhất 25cm (kính đeo bằng thiên độ tụ của mắt người đó bằ A. 5điốp

B. 8 điốp

C. 3 điốp

D. 9 điốp

Hiển thị lời giải Đáp án: C

Khi đeo kính có độ tụ 1dp thì nhìn rõ vvật cách mắt gần nhấtt 25cm (kính đeo sát mắt) m

khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến n 50cm. Khi đeo kính sửa Bài 19: Một người cận thịị có kho (kính đeo sát mắt, nhìn vật ở vô ccực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt là: A. 16,7cm B. 22,5cm Hiển thị lời giải Đáp án: A

C. 17,5cm

D. 15cm

fk = - 50 cm. 1/-50 = 1/d - 1/-12,5 ⇒ d= 16,7 cm

ớn tu tuổi có khoảng nhìn rõ của mắt từ 50 cm đến đế 67 cm. Khi Bài 20: Một người cận thịị lớn eo sát mắ mắt), để người ấy nhìn vật gần nhấtt cách mắt mắ là 25 cm thì đeo kính sửa (kính đeo phải đeo kính có độ tụ là A. 2dp

B. 3dp

Hiển thị lời giải

C. 1dp

D. 4dp


Đáp án: A D = 1/d + 1/d' = 1/0,25 + 1/-0,5 = 2 dp Bài 21: Một người có mắt bình thường nhìn thấy các vật ở rất xa mà không điều tiết. đ ều tiết tối đa Khoảng cực cận của người này là 25 cm. Độ tụ của mắt người này khi đi tăng thêm bao nhiêu? A. 4dp

B. 2dp

C. 3dp

D. 5dp

Hiển thị lời giải Đáp án: A

∞. Dmin = 1/fmax = 1/OV Khi nhìn ở điểm cực viễnn d = ∞ Khi nhìn ở điểm cực cận :

Bài 22: Một người có điểm m cự cực viễn cách mắt 50 cm và độ biến thiên độ tụ từ trạng thái ạng thái m mắt điều tiết tối đa là 8 dp. Hỏi điểm ểm cực cự cận của mắt mắt không điều tiết đến trạng người này cách mắt bao nhiêu A. 10cm B. 8cm

C. 50 cm D. 25cm

Hiển thị lời giải Đáp án: A

Bài 23: Một người viễn thịị nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 40 cm. Nếu người ấy đeo kính có độ tụ +1 dp thì sẽ nhìn thấy vật gần nhất cách mắt bao nhiêu? A. 25 cm B. 20 cm Hiển thị lời giải Đáp án: D

C. 30 cm

D. ≈28,6 cm


D = 1/fk = 1/d + 1/-0,4 = 1 ⇒ d = 28,6 cm

eo kính người này nhìn rõ Bài 24: Một người có tậtt phải đeo kính có độ tụ -2dp. Khi đeo mắ gần nhất 25 các vật ở xa vô cùng không phải điều tiết và đọc đượcc trang sách cách mắt t. Xác đị định khoảnh nhìn rõ của mắt khi không đeo kính cm. Coi kính đeo sát mắt. A. 15 cm đến 50 cm B. 50 cm đến 100 cm C. 30 cm đến 100 cm D. 16,67 cm đến 50cm Hiển thị lời giải Đáp án: D D = 1/fk = 1/0,25 + 1/-OCC ⇒ OCC = 0,1667 m = 16,67cm OCv = f = 1/D = 0,5m = 50 cm

eo kính người này nhìn rõ Bài 25: Một người có tậtt phải đeo kính có độ tụ -2dp. Khi đeo mắ gần nhất 26 các vật ở xa vô cùng không phải điều tiết và đọc đượcc trang sách cách mắt cm. Coi kính đeo cách mắt 1cm. Xác định khoảnh nhìn rõ của mắtt khi không đeo kính A. 17,67 cm đến 50 cm B. 17 cm đến 100 cm C. 16 cm đến 100 cm D. 17,67 cm đến 51cm Hiển thị lời giải Đáp án: D


Bài 26: Một người cận thịị nhìn rõ các vật trong khoảng cách mắtt 13,5 cm đến 51 cm. Tính độ tụ của kính phải đeo để người này có thể nhìn vật ở vô cùng mà không phải điều ắt 1cm. tiết, biết kính đeo cách mắt A. -4dp

B. 4dp

C. 2dp

D. -2dp

Hiển thị lời giải Đáp án: D

Bài 27: Một người cận thịị nhìn rõ các vật trong khoảng cách mắtt 13,5 cm đến 51 cm. m 26 cm, biết Tính độ tụ của kính phải đeo để người này có thể nhìn vật gần nhấtt cách mắt kính đeo cách mắt 1cm. A. -4dp

B. 4dp

C. 2dp

D. -2dp

Hiển thị lời giải Đáp án: A

Bài 28: Một người mắt bình thường có tiêu cự biến thiên từ 14mm đến fmax. Biết khoảng ủa mắt m và độ biến cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là 15mm. Tìm khoảng cực cận của chuyển từ trạng thái không điều tiết sang trạng thái điều tiết tối thiên độ tụ của mắtt khi chuyể đa.

D = 4,67 dp A. OCc = 200mm, ∆D D = 4,76 dp B. OCc = 200mm, ∆D D = 4,67 dp C. OCc = 210mm, ∆D D = 4,76 dp D. OCc = 210mm, ∆D Hiển thị lời giải Đáp án: D


Bài 29: Một mắtt không có tật có quang tâm nnằm cách võng mạcc 1,6cm. Xác định độ tụ ều tiế tiết của mắt khi mắt không điều A. 62,5dp

B. 62dp

C. 56,2dp

D. 65dp

Hiển thị lời giải Đáp án: A

Bài 30: Một mắtt không có tật có quang tâm nnằm cách võng mạcc 1,6cm. Xác định độ tụ của mắt khi mắt điều tiết để nhìn vật cách mắt 20cm A. 67,5dp

B. 62dp

C. 56,2dp

D. 65dp

Hiển thị lời giải Đáp án: A D = 20, d' = OV → D = 1/d + 1/d' = 67,5 dp

thấu kính mắt đến màng lưới của ủa một m mắt bình Bài 31: Khoảng cách từ quang tâm th ăng đđiều tiết của mắt giảm theo độ tuổi. So với ới lúc mắt m không thường là 1,5 cm. Khả năng ết tố tối đa, độ tụ mắt tăng thêm một lượng ∆D = (16-0,3n)dp điều tiết thì khi mắt điều tiết với n là số tuổi tính theo đơn vị năm. Tính độ tụ tối đa của mắt bình thường ở tuổi 17 và tuổi đó khoảng cực cận của mắt ở độ tu A. Dmax = 77,57dp; OCc = 9,17cm B. Dmax = 87,57dp; OCc = 9,17cm C. Dmax = 77,57dp; OCc = 10,17cm


D. Dmax = 87,57dp; OCc = 10,17cm Hiển thị lời giải Đáp án: A

viễn ở vô cực và OV = 1,5cm = 0,015m, Mắt bình thường điểm cựcc viễ

ắt dần dầ cho đến khi Bài 32: Trên một tờ giấy vẽẽ 2 vvạch cách nhau 1mm. Đưa tờ giấy xa mắt úng khoảng cách từ t mắt thấy 2 vạch đó như nằm trên một đường thẳng. Xác định gần đúng -4 tới tờ giấy. Biết năng suấtt phân li ccủa mắt người này là 3.10 rad A. 3,33 m B. 3 m

C. 33 cm

D. 0,33 m

Hiển thị lời giải Đáp án: A Góc trông vật của mắt: tanα = AB/l Khi mắt thấy 2 vạch đó trên một đường thẳng thì αmin. Ta có

ắt 5m. Hãy xác định độ cao tối thiểu của vật ật AB để mắt phân Bài 33: Vật AB đặt cách mắt -4 ết nnăng suất phân li của mắt là 3.10 rad biệt được hai điểm A, B. Biết A. 2,5mm B. 2mm

C. 1,5mm

D. 1mm

Hiển thị lời giải Đáp án: C

m A, B là Vì góc trông vật nhỏ nên tanα ≈ α . Điều kiện để phân biệt được 2 điểm


ấu kính phân kkỳ cách thấu kính 30cm thìì cho ảnh A’B’ cách Bài 34: Vật sáng AB qua thấu ấu kính là: thấu kính 12 cm. Tiêu cự thấu A. -20cm B. 15cm

C. 20cm

D. -15cm

Hiển thị lời giải Đáp án: A Vật sáng AB qua thấuu kính phân kkỳ thì luôn cho ảnh ảo → d’ = -12cm → 1/f = 1/30 + 1/-12 ⇒ f= -20cm Bài 35: Vậtt sáng AB qua thấu kính hhội tụ cách thấu kính 30cm thìì cho ảnh thật A’B’ cách thấu kính 15 cm. Tiêu cự thấu kính là: A. -20cm B. 10cm

C. 20cm

D. -10cm

Hiển thị lời giải Đáp án: B 1/f = 1/30 + 1/15 ⇒ f = 10cm

ấu kính hhội tụ cách thấu kính 30cm thì cho ảnh ảo A’B’ cách Bài 36: Vật sáng AB qua thấu ấu kính là: thấu kính 40 cm. Tiêu cự thấu A. 120cm B. 100cm

C. 120cm

D. -100cm

Hiển thị lời giải Đáp án: A 1/f = 1/30 + 1/-40 ⇒ f = 120cm

thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ,, cách thấu thấ kính 20cm. Bài 37: Câu 37. Vật AB đặt thẳ Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là : Thấu kính có tiêu cự 10cm. Kho A. 20cm B. 10cm. Hiển thị lời giải Đáp án: A

C. 30cm.

D. 40cm.


1/10 = 1/20 + 1/d' ⇒ d' = 20cm Bài 38: Đặt vật AB = 2 (cm) thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được : A. ảnh thật A’B’, cao 2cm B. ảnh ảo A’B’, cao 2cm. C. ảnh ảo A’B’, cao 1 cm D. ảnh thật A’B’, cao 1 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: C TKPK cho ảnh ảo, 1/-12 = 1/12 + 1/d' ⇒ d' = -6cm, k= -d'/d=- -6/12 = 0,5, A’B’ = k. AB = 0,5.2 = 1 cm Bài 39: Vật AB = 2cm đặt thẳng góc với trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính 40cm, tiêu cự thấu kính là 20cm. Qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh : A. ảo, cao 4cm. B. ảo, cao 2cm.

C. thật cao 4cm. D. thật, cao 2cm.

Hiển thị lời giải Đáp án: D Vật nằm ngoài tiêu cự TKHT cho ảnh thật. 1/20 = 1/40 +1/d' ⇒ d' = 40cm, k= -d'/d= 40/40 = -1 ,A’B’ = |k|. AB = 1.2 = 2 cm Bài 40: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 cm đặt cách thấu kính 25cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là: A. ảnh thật, trước thấu kính, cao gấp hai lần vật. B. ảnh ảo, trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật. C. ảnh thật, sau thấu kính, cao gấp hai lần vật. D. ảnh thật, sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật Hiển thị lời giải


Đáp án: B Thấu kính phân kì cho ảnh ảo, trước thấu kính 1/-25 = 1/25 +1/d' ⇒ d' = 40cm, k= d'/d=- -12,5/25 = 0,5 nên ảnh cao bằng nửa vật 100 câu trắc nghiệm Mắt, Các dụng cụ quang có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 2) Bài 41: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 30 (cm). Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là: A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm). B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm). C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm). D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm). Hiển thị lời giải Đáp án: A f=1/D =1/5= 0,2m = 20cm. Ảnh đặt ngoài tiêu cự nên cho ảnh thật đặt sau kính 1/20 = 1/30 + 1/d' ⇒ d'=60cm Bài 42: Đặt vật trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12cm, cách thấu kính một khoảng d = 8cm thì ta thu được A. ảnh ảo A’B’, cách thấu kính - 24cm. B. ảnh ảo A’B’, cách thấu kính 20cm. C. ảnh ảo A’B’, cách thấu kính 24cm. D. ảnh ảo A’B’, cách thấu kính -20cm. Hiển thị lời giải Đáp án: C Vật đặt trong tiêu cự của TKHT nên cho ảnh ảo 1/12 = 1/8 + 1/d' ⇒ d' = -24cm


Bài 43: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là: A. cách thấu kính 20cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật. B. cách thấu kính 20cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật. C. cách thấu kính 20cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật. D. cách thấu kính 20cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật. Hiển thị lời giải Đáp án: B Vật đặt trong tiêu cự nên cho ảnh ảo cùng chiều với vật 1/20 = 1/10 + 1/d' ⇒ d' = -20cm, k= -d'/d=- -20/10 = 0,2 ,ảnh cao gấp đôi lần vật Bài 44: Vật AB ở trước TKHT cho ảnh thật cách thấu kính 60 cm, tiêu cự của thấu kính là f = 30 cm. Vị trí đặt vật trước thấu kính là: A. 60cm B. 40cm

C. 50cm D. 80cm

Hiển thị lời giải Đáp án: A 1/30 = 1/d + 1/60 ⇒ d=60cm Bài 45: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Để ảnh của vật cùng chiều với vật, cách thấu kính 30cm thì vị trí của vật là: A. 15cm.

B. 10cm.

C. 12cm.

D. 5cm

Hiển thị lời giải Đáp án: C Ảnh cùng chiều với vật là ảnh ảo nên d’ = -30 cm. 1/20 = 1/d + 1/-30 ⇒ d=12cm


ủa một m thấu kính Bài 46: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của v là: phân kỳ có tiêu cự 20cm. Để ảảnh của vật cách thấu kính 10cm thì vị trí của vật A. 20cm.

B. 20/3cm.

C. 10cm.

D. 10/3cm

Hiển thị lời giải Đáp án: A 1/-20 = 1/d + 1/-10 ⇒ d=20cm

u kính là f = 18 cm. Bài 47: Vật AB ở trướcc TKHT cho ảnh thật A’B’ = AB. tiêu cự thấu Vị trí đặt vật trước thấuu kính là: A. 24cm B. 36cm

C. 30cm

D. 40cm

Hiển thị lời giải Đáp án: B Vật AB ở trước TKHT cho ảnh th thật A’B’ = AB nên k = -1 suy ra d = d’. → 1/18 = 1/d + 1/d ⇒ d=36cm

o A’B’ cách AB 24cm. Bài 48: Vật sáng AB đặt trước TKHT có tiêu cự 18cm cho ảnh ảo ấu kính là: Khoảng cách từ vật đến thấu A. 8cm B. 15cm C. 16cm

D. 12cm

Hiển thị lời giải Đáp án: D

ớc TKPK có tiêu cự 36cm cho ảnh nh A’B’ cách AB 18cm. Bài 49: Vật sáng AB đặt trướ ấu kính là: Khoảng cách từ vật đến thấu A. 24cm B. 30cm

C. 36cm

D. 18cm

Hiển thị lời giải Đáp án: C Vật sáng AB đặt trướcc TKPK luôn cho ảnh ảo A’B’ cùng phía với vật nên


|d| - |d'| = 18 → d' = 18-d (vì vật thật d > 0, ảnh ảo d’ < 0) → 1/-36 = 1/d + 1/(18-d) ⇒ d=36cm

20cm.Vật thật AB trên trụcc chính vuông góc có ảnh ảo cách Bài 50: TKHT có tiêu cự 20cm.V vật 18cm. Vị trí vật, ảnh là: A.12cm;-30cm.

B.15cm;-33cm.

C.-30cm;12cm. D.18cm;-36cm.

Hiển thị lời giải Đáp án: A Vật sáng AB đặt trướcc TKHT cho ảnh ảo A’B’ cùng phía với vật và xa thấu kính hơn nên |d| - |d'| = 18 → d' = -18-d (vì vật thật d > 0, ảnh ảo d’ < 0) → 1/20 = 1/d + 1/(-18-d) ⇒ d=36cm, d' = 30cm

ật cách AB 75cm. Bài 51: Vật sáng AB đặt trước TKHT có tiêu cự 12cm cho ảnh thật ấu kính là: Khoảng cách từ vật đến thấu A. 60cm B. 15cm

C. 20cm

D. 60cm và 15cm

Hiển thị lời giải Đáp án: D

Bài 52: Vật sáng AB đặtt vuông góc vvới trục chính của một thấu u kính hội hộ tụ có tiêu cự ật cách thấu th kính 25cm. Màn đặtt cách AB 180cm. Để ảnh rõ nét trên màn thì vị trí của vật là: A. 30cm B. 120cm Hiển thị lời giải Đáp án: D

C. 150cm

D. 30cm hoặc 150cm


thấu kính là ảnh thật Để ảnh rõ nét trên màn thì ảnh qua th

nh A’B’ cách AB 30cm. Vị V Bài 53: Vật sáng AB đặt trước TKPK có tiêu cự 60cm cho ảnh trí của vật và ảnh là: A. d =75cm; d’= - 45cm B. d = - 30cm; d’= 60cm C. d =50cm; d’= - 20cm D. d =60cm; d’= - 30cm Hiển thị lời giải Đáp án: D Vật sáng AB đặt trướcc TKPK luôn cho ảnh ảo A’B’ cùng phía với vật và gần thấu kính hơn nên |d| - |d'| =30 → d'=30-d (vì vật thật d > 0, ảnh ảo d’ < 0) → 1/-60 = 1/d + 1/(30-d) ⇒ d=60cm, d' = -30cm

một thấu kính hội tụ. Dùng một màn ảnh nh M, ta hứng h được Bài 54: Một vật AB đặt trước m ứng vvới vật qua quang tâm O. Kích thước của ủa vật vậ AB là: một ảnh cao 5cm và đối xứng A. 5cm B. 10cm C. 15cm

D. Kết quả khác.

Hiển thị lời giải Đáp án: A Ảnh hứng được trên màn nên là ảnh thật, ảnh đối xứng với vật qua O nên d = d'.Suy ra k = -1 nên ảnh cao bằng vậtt 5 cm

u kính hội h tụ có tiêu Bài 55: Vật sáng AB dài 2cm nnằm dọc theo trục chính của một thấu nh A’B’ của c AB có cự 12cm. Đầu B gần thấuu kính hơn đầu A và cách thấu kính 16cm. Ảnh độ dài:


A. 6cm B. 8cm C. 10cm

D. 12cm

Hiển thị lời giải Đáp án: D

Bài 56: Một cây viết chì AB dài 10cm được đặt dọc theo trục chính của ủa thấu thấ kính tiêu cự ấu kính hơn và cách thấu kính 20cm. Ảnh nh A’B’ của c bút chì f = +10cm, đầu A ở gần thấu qua thấu kính: A. A’B’ dài 10cm, A’ gầnn thấu kính hơn B’

ấu kính hơn A’ B. A’B’ dài 5cm, B’ gần thấu C. A’B’ dài 20cm, A’ gầnn thấu kính hơn B’ D. A’B’ dài 20cm, B’ gầnn thấu kính hơn A’ Hiển thị lời giải Đáp án: B

Bài 57: Câu 57. Vậtt sáng AB qua th thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật ảng cách ttừ vật tới thấu kính là: A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng A. 4 (cm).

B. 6 (cm).

Hiển thị lời giải Đáp án: D

C. 12 (cm). D. 18 (cm).


ớn gấp gấ 2 lần AB. Vị Bài 58: Câu 58. Vật AB trước TKHT tiêu cự f=12cm cho ảnh A’B’ lớn trí của vật AB là: A. 6cm;

B. 18cm;

C. 6cm và 18cm;

D.Đáp án khác.

Hiển thị lời giải Đáp án: C

Bài 59: Vậtt sáng AB vuông góc vvới trục chính của TK sẽ có ảnh ngược chiều chi lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100cm.Tiêu cự của thấu kính là: A. 25cm

B. 16cm

C. 20cm

D. 40cm

Hiển thị lời giải Đáp án: B Ảnh ngược chiều là ảnh thật

Bài 60: Qua một thấuu kính, ảnh th thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần ần và cách vật 36 cm. Đây là thấu kính A. hội tụ có tiêu cự 24 cm. B. phân kì có tiêu cự 8 cm. C. phân kì có tiêu cự 24 cm.


D. hội tụ có tiêu cự 8 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: D Ảnh thật nên thấu kính là thấu kính hhội tụ

ng AB vuông góc vvới trục chính của mộtt TKHT một m khoảng Bài 61: Đặt một vật phẳng một ảnh cùng chiều với AB cao gấp 2 lần ần AB. Tiêu cự của 20cm.Nhìn qua TK ta thấyy có m TK có giá trị: A. 20cm B. 40cm

C. 45cm

D. 60cm

Hiển thị lời giải Đáp án: B Ảnh cùng chiều vật là ảnh ảo k= -d'/d = 2 → d'= -2d = -40cm → 1/f = 1/20 + 1/-40 → f = 40cm

ủa một m thấu kính Bài 62: Câu 62. Một vậtt sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của nh A'B' là phân kỳ, có f = -10cm, qua thấấu kính cho ảnh A’B’ cao bằng AB. Ảnh A. ảnh thật, cách thấuu kính 10cm. B. ảnh ảo, cách thấuu kính 5cm. C. ảnh ảo, cách thấuu kính 10cm. D.ảnh ảo, cách thấuu kính 7cm Hiển thị lời giải Đáp án: B Thấu kính phân kì nên cho ảnh ảo k= -d'/d = 1/2 → d'= -0,5d → 1/-10 = 1/d + 1/-0,5d → d = 10cm → d' = -5cm


ng cách giữa giữ AB và A’B’ Bài 63: Vật AB đặt trướcc TKPK cho ảnh A’B’ = AB/2 . Khoảng là 25cm. Tiêu cự của thấuu kính là: A. f = -50cm. B. f = -25cm. C. f = -40cm.

D. f = -20cm.

Hiển thị lời giải Đáp án: A

thấ kính hơn Vật AB đặt trướcc TKPK luôn cho ảnh ảo nằm cùng phía với vật và gần thấu

ằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu u kính 16cm cho ảnh A’B’ Bài 64: Vật AB = 2 cm nằm đến thấu kính là cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đế A. 8 (cm).

B. 16 (cm).

C. 64 (cm).

D. 72 (cm).

Hiển thị lời giải Đáp án: C

nh đến đế thấu kính là |k| = A'B'/AB = 4 → |d'| = 4d = 4.16 = 64cm → Khoảng cách từ ảnh 64cm Bài 65: Thấu kính có độ tụụ D = 5 dp, đó là : A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 0,2cm. B. thấu kính phân kì có tiêu cự là f = - 20cm. C. thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 20cm. D. thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 0,2 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: C D > 0 nên thấu kính là thấu kính hhội tụ, f = 1/D = 1/5 =0,2m = 20cm


Bài 66: Thấu kính có độ tụụ D = - 5 (đp), đó là: A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm). B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm). C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm). D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm). Hiển thị lời giải Đáp án: B D < 0 nên thấu kính là thấu kính phân kì, f = 1/D = 1/-5 = -0,2m = -20cm

ùng chiều lớn bằng Bài 67: Vậtt sáng AB vuông góc vvới trục chính của TK sẽ có ảnh cùng 1/2 lần AB và cách AB 10cm. Độ tụ của thấu kính là: A. -2dp

B. -5dp

C. 5dp

D. 2dp

Hiển thị lời giải Đáp án: B

th ảnh ảo Ảnh cùng chiều và nhỏ hơn vật nên thấu kính là thấu kính phân kì, đồng thời ấu kính hơn → d + d’ = 10cm cùng phía với vật và gần thấu

Bài 68: Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = -10cm. Độ tụ của thấu kính là A. 0,1dp

B. -10dp

C. 10dp

Hiển thị lời giải Đáp án: B D = 1/f = 1/-0,1 = -10dp

D. -0,1dp


ỏng có tiêu cự lần lượt là f1 = 10 cm và f2 = - 20 cm ghép sát Bài 69: Hai thấu kính mỏng ột th thấu kính duy nhất có độ tụ: nhau sẽ tương đương với một A. D = - 10 điốp

B. D = - 5 đđiốp

C. D = 5 điốp

D. D = 10 điốp

Hiển thị lời giải Đáp án: C

Bài 70: Hai thấuu kính ghép sát có tiêu cự f1=30cm và f2=60cm. Thấu u kính tương đương hai thấu kính này có tiêu cự là: A. 90cm.

B. 30cm.

C. 20cm.

D. 45cm

Hiển thị lời giải Đáp án: C 1/f = 1/f1 + 1/f2 = 1/30 + 1/60 → f =20cm

ụng ccụ quang có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 3) 100 câu trắc nghiệm Mắt, Các dụng đo L = 72cm. Bài 71: Một màn ảnh đặtt song song vvới vật sáng AB và cách AB một đoạn Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f đặt trong khoảng giữa vật và màn sao cho AB vuông ấu kính, người ta tìm được hai vị trí của thấu ấu kính cho ảnh rõ góc với trục chính của thấu nét trên màn. Hai vị trí này cách nhau a = 48cm. Tìm f A. 20cm.

B. 30cm.

C. 10cm.

D. 45cm

Hiển thị lời giải Đáp án: C Theo tính thuận nghịch của đường truyền sáng ta có


Ta có:

Ta lại có: Bài 72: Một màn ảnh đặtt song song vvới vật sáng AB và cách AB một đoạn đo L = 90cm. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f đặt trong khoảng giữa vật và màn sao cho AB vuông ấu kính, người ta tìm được hai vị trí của thấu ấu kính cho ảnh rõ góc với trục chính của thấu ợt là A1B1 = 8cm và A2B2 = 2cm. Tính độ cao AB nét trên màn có độ cao lần lượ A. 6cm.

B. 3cm.

C. 4cm.

D. 2cm

Hiển thị lời giải Đáp án: C Theo tính thuận nghich của đường truyền sáng ta có

Bài 73: Một màn ảnh đặtt song song vvới vật sáng AB và cách AB một đoạn đo L = 90cm. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f đặt trong khoảng giữa vật và màn sao cho AB vuông ấu kính, người ta tìm được hai vị trí của thấu ấu kính cho ảnh rõ góc với trục chính của thấu nét trên màn có độ cao lần lượt là A1B1 = 8cm và A2B2 = 2cm. Xác định tiêu cự của thấu kính A. 60cm.

B. 30cm.

C. 20cm.

D. 40cm


Hiển thị lời giải Đáp án: C Theo tính thuận nghich của đường truyền sáng ta có

Bài 74: Câu 74. Vậtt sáng AB đặt trên trục chính của một TKHT có tiêu cự 12cm cho ảnh thật. Khi dời AB lại gần ần th thấu kính 6cm thì ảnh dời đi 2 cm. Xác định vị v trí vật và ật ảnh trước khi dịch chuyển vật A. d1 = 42cm , d1’ = 16 cm B. d1 = 42cm , d1’ = 18 cm C. d1 = 36cm , d1’ = 18 cm. D. d1 = 30cm , d1’ = 20 cm Hiển thị lời giải Đáp án: C

ời ra xa Khi dời vật lại gần thì ảnh dời


u kính. Ban đầu ảnh của Bài 75: Vật thật AB đặtt vuông góc vvới trục chính của một thấu bằng nửa vật. Giữ thấu kính cố định nh di chuyển chuyể vật dọc trục vật qua thấu kính là ảnh ảo bằ ật lúc này là ảnh ảo cao bằng 1/3 vật. Xác định tiêu cự của thấu chính 100cm. Ảnh của vật kính A. -100cm

B. -200cm

C. 100cm

D. 200cm

Hiển thị lời giải Đáp án: A Vật qua thấu kính cho ảnh ảo nh nhỏ hơn vật nên thấu kính là thấu u kính phân kì

ấp 3 lần l vật. Khi Bài 76: Đặt vật sáng trên trục chính ccủa một thấu kính thì cho ảnh lớn gấp ột đđoạn 12 cm thì vẫn cho ảnh có chiều cao gấp ấp 3 lần l vật. Xác dời vật lại gần thấu kính một định tiêu cự của thấu kính đó A. 18cm B. 20cm

C. 36cm

D. 40cm

Hiển thị lời giải Đáp án: A Ảnh trước và sau cùng chiều cao và lớn hơn vật nên 1 ảnh là thật, một ảnh là ảo nên thấu nh lúc đầu là ảnh thật ảnh lúc sau là ảnh ảo kính là thấu kính hội tụ. Ảnh


Vì dịch chuyển lại gần nên d2 = d1 – 12 suy ra d1 + d1 -12 =2f nên d1 = f + 6

thấu kính hội tụ, cách thấu u kính 15cm thì thu được ảnh Bài 77: Đặt một vật AB trước th thấu kính. Dịch chuyển vật một đoạn n 3 cm lại l gần thấu của vật hiện rõ trên màn đặt sau th ịch chuy chuyển màn ra xa thấu kính để thu được ảnh rõ nét. Ảnh sau kính thì lúc này ta phải dịch c. Xác đị định tiêu cự của thấu kính cao gấp 2 lần ảnh trước. A. 18cm

B. 20cm

C. 9cm

D. 10cm

Hiển thị lời giải Đáp án: C Vì vật dịch lại gần nên ta có d2 = d1 – 3 = 12cm

Ảnh lúc sau cao gấp 2 lần ảnh trước nên:

Bài 78: Đặt một vậtt sáng AB trên trục chính của mộtt TKHT cách kính 30cm thì thu êm 10cm thì ta phải dịch được ảnh hiện rõ trên màn. Dịịch chuyển vật lại gần thấu kính thêm ửa m mới thu được ảnh, ảnh sau cao gấp đôi ảnh trước. Tìm tiêu chuyển màn thêm 1 đoạn nửa cự của thấu kính A. 18cm

B. 20cm

C. 9cm

D. 10cm


Hiển thị lời giải Đáp án: D Khi dịch chuyển lại gần thì ảnh ddịch ra xa nên phải dịch màn ra xa d2 = d1 – 10 = 20cm.

Ảnh lúc sau cao gấp 2 lần ảnh trước nên

ên màn. Giữ nguyên vị trí Bài 79: Vậtt cao 5 cm, qua thấu kính hhội tụ tạo ảnh cao 15cm trên thấu kính thêm 1,5 cm, dời màn hứng ảnh để thu rõ ảnh thấu kính nhưng rời vậtt ra xa th của vật khi đó có độ cao 10cm. Tìm tiêu cự của thấu kính A. 18cm B. 20cm Hiển thị lời giải Đáp án: C

Ảnh thật nên ta có :

C. 9cm

D. 10cm


m cự cực cận cách mắt 15cm và điểm cực viễn ở vô cực, c quan sát Bài 80: Một người có điểm Hỏ phải đặt vật một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ +20 điốp. Mắt đặtt cách kính 10 cm. Hỏi trong khoảng nào trước kính. A. Vật cách mắt từ 2,5cm đến 5cm

đến 0,5cm B. Vật cách mắt từ 0,025cm đế C. Vật cách mắt từ 16,7cm đến 10cm D. Vật cách mắt từ 7,1cm đến 16,7cm Hiển thị lời giải Đáp án: A Khoảng đặt vật là MN sao cho ảnh của M, N qua kính lúp lần lượt là các điểm Cv ở vô cực và CC

Bài 81: Một người cận thịị có kho khoảng nhìn rõ ngắn nhất 10 cm và giới hạn hạ nhìn rõ là 20 eo sát mắt. m Hỏi phải cm. Người này quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5cm. Kính đeo đặt vật trong khoảng nào trước kính.

đến 30/7 cm A. Vật cách mắt từ 10/3 cm đế đến 0,5cm B. Vật cách mắt từ 0,025cm đế C. Vật cách mắt từ 16,7cm đến 10cm D. Vật cách mắt từ 7,1cm đến 16,7cm Hiển thị lời giải Đáp án: A OCc = 10cm và OCv = 30cm Khi đặt vật ở gần thì qua kính sẽ cho ảnh ảo ở cực cận


Khi đặt vật ở xa thì qua kính sẽ cho ảnh ảo ở điểm cực viễn

Bài 82: Trên vành kính lúp có ghi x10. Tiêu cự của kính lúp là A.10 cm B. 25 cm

C. 2,5 cm D. 10 m

Hiển thị lời giải Đáp án: C Vành kính ghi 10x ⇔ 25/f = 10 ⇒ f = 2,5cm Bài 83: Một người mắt bình thường có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20cm quan sát một ỏi vật v đặt trong vật nhỏ nhờ mộtt kính lúp trên vành ghi 5x. Kính lúp đặt sát mắt. Hỏi khoảng nào trước kính. A. 4 cm đến 5 cm B. 3 cm đến 5 cm C. 4 cm đến 6 cm D. 3 cm đến 6 cm Hiển thị lời giải Đáp án: A Vành kính ghi 5x ⇔ 25/f = 5 ⇒ f = 5cm Ngắm chừng ở cực cận d’ = -OCc = -20 cm.

Ngắm chừng ở vô cựcc dv = f = 5cm


ng có điể điểm cực cận cách mắt 24cm đặt ở tiêu điểm của c một kính Bài 84:Một mắt thường một vật nhỏ. Độ bội giác của kính là : lúp có tiêu cự 6cm để quan sát m A. 4

B. 3

C. 2

D. 2,5

Hiển thị lời giải Đáp án: A

Bài 85: Một mắt thường ng có điể điểm cực cận cách mắt 20cm đặt ở tiêu điểm của c một kính một vật nhỏ. Độ bội giác của kính là : lúp trên vành có ghi 5x để quan sát m A. 4

B. 3

C. 2

D. 2,5

Hiển thị lời giải Đáp án: A Vành kính ghi 5x ⇔ 25/f = 5 ⇒ f = 5cm. G∞ = OCc/f = 20/5 =4

m cự cực cận cách mắt 25cm và điểm cực viễn ở vô cực, c quan sát Bài 86: Một người có điểm bộ giác của kính một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ +10 điốp. Mắt đặt sát sau kính. Độ bội khi ngắm chừng ở vô cực là A. 2,5

B. 3,5

C. 3

D. 4

Hiển thị lời giải Đáp án: A f = 1/D = 10cm → G∞ = OCc/f = 25/10 =2,5

ắt 20cm đặt tại tiêu Bài 87: Một kính lúp có độ tụ 50dp. Mắt có điểm cực cận cách mắt ngắ chừng ở vô điểm ảnh của kính để nhìn vậật AB dưới một góc trông 0,05 rad, mắtt ngắm ủa vậ vật cực. Xác định chiều cao của A. 1cm

B. 1mm

Hiển thị lời giải Đáp án: B

C. 2cm

D. 2mm.


Tiêu cự củaa kính f = 1/D = 0,02m = 2cm

ừng ở vô cực Góc trông ảnh khi ngắm chừng

ật kính có tiêu cự 1 cm, thị kính có tiêu cự 4 cm. Độ dài Bài 88: Một kính hiển vi vật quang học là 16cm. Một người quan sát có mắt không tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nh khi ngắm ngắ chừng ở vô nhất là 20cm, đặt mắtt sát thị kính quan sát ảnh. Độ bội giác ảnh cực là A. 80

B. 82

C. 40 D. 41

Hiển thị lời giải Đáp án: A

Bài 89: Một kính hiển vi vật ật kính có tiêu cự 0,8 cm, thị kính có tiêu cự 8 cm. hai kính ột người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt m sát thị kính đặt cách nhau 12,2 cm. Một ngắm chừng trong trạng thái không điều tiết ti là quan sát ảnh. Độ bội giác ảnh khi ng A. 13,28.

B. 47,66.

C. 40,02. D. 27,53.

Hiển thị lời giải Đáp án: A

Bài 90: Một người có mắt tốt ốt có điểm cực cận cách mắtt 25 cm quan sát trong trạng tr thái hiển vi mà thị kính có tiêu cự gấp 10 lần ần thị kính thì thấy không điều tiết qua mộtt kính hi củ vật kính và độ bội giác của ảnh là 150. Độ dài quang học của kính là 15 cm. Tiêu cự của thị kính lần lượt là A. 5 cm và 0,5 cm.


B. 0,5 cm và 5 cm. C. 0,8 cm và 8 cm. D. 8 cm và 0,8 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: B Ta có f2 = 10f1, mặt khác G∞ = δĐ/(f1f2) = δĐ/(f1.10f1), suy ra f12 = δĐ/(10.G∞) = 15.25/(10.150) = 0,25 nên f1 = 0,5 cm; f2 = 5 cm. Bài 91: Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự 2 cm, thị kính có tiêu cự 10 cm đặt cách nhau 15 cm. Để quan sát ảnh của vật qua kính phải đặt vật trước vật kính A. 1,88 cm.

B. 1,77 cm.

C. 2,04 cm.

D. 1,99 cm.

Hiển thị lời giải Đáp án: C Vì chỉ có giá trị 2,04 là lớn hơn gần với giá trị tiêu cự của vật kính. Bài 92: Một kính hiển vi, với vật kính có tiêu cự 5 mm, thị kính có tiêu cự 2,5 cm. Hai kính đặt cách nhau 15 cm. Người quan sát có giới hạn nhìn rỏ cách mắt từ 20 cm đến 50 cm. Xác định vị trí đặt vật trước vật kính để nhìn thấy ảnh của vật. A. 0,5 cm ≥ d1 ≥ 0,6cm. B. 0,4206 cm ≥ d1 ≥ 0,5204 cm C. 0,5206 cm ≥ d1 ≥ 0,5204 cm D. 0,5406 cm ≥ d1 ≥ 0,6 cm Hiển thị lời giải Đáp án: C Khi ngắm chừng ở cực cận: d2’ = - OCC = - 20 cm; d2 = d2'f2/(d2'-f2) = 2,22 cm; d1’ = O1O2 – d2 = 12,78 cm; d1 = d1'f1/(d1'-f1) = 0,5204 cm.


Khi ngắm chừng ở cực viễn: d2’ = - OCv = -50; d2 = d2'f2/(d2'-f2) = 2,38 cm; d1’ = O1O2 – d2 = 12,62 cm; d1 = d1'f1/(d1'-f1) = 0,5206 cm. Phải đặt vật cách vật kính trong khoảng 0,5206 cm ≥ d1 ≥ 0,5204 cm. Bài 93: Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 1,6 m, thị kính có tiêu cự 10 cm. Một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết để nhìn vật ở rất xa qua kính thì phải chỉnh sao cho khoảng cách giữa vật kính và thị kính là A. 170 cm.

B. 11,6 cm.

C. 160 cm. D. 150 cm.

Hiển thị lời giải Đáp án: A O1O2 = f1 + f2 = 160 + 10 = 170 cm. Bài 94: Một người mắt không có tật quan sát vật ở rất xa qua một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 6 cm, thị kính có tiêu cự 90 cm trong trạng thái không điều tiết thì độ bội giác của ảnh là A. 15. B. 540. C. 96. D. chưa đủ dữ kiện để xác định. Hiển thị lời giải Đáp án: A Ta có G∞ = f1/f2 = 90/6 = 15 Bài 95: Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự 90 cm, thị kính có tiêu cự 2,5 cm. Người quan sát có điểm cực cận cách mắt 20 cm, điểm cực viễn ở vô cực, đặt mắt sát thị kính để quan sát một chòm sao. Tính số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực A. 32,4

B. 92,2

C. 36

D. 42


Hiển thị lời giải Đáp án: C Số bội giác khi đó: G∞ = f1/f2 = 36. Bài 96: Một người phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn là 88 cm để ngắm chừng ở vô cực. Khi đó, ảnh có độ bội giác là 10. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là A. 80 cm và 8 cm. B. 8 cm và 80 cm. C. 79,2 cm và 8,8 cm. D. 8,8 cm và 79,2 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: A Ta có O1O2 = f1 + f2 = 88 cm; G∞ = f1/f2 = 10; giải hệ ta được 80 cm và 8 cm. Bài 97: Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 100cm, thị kính có tiêu cự 5 cm đang được bố trí đồng trục cách nhau 95 cm. Một người mắt tốt muốn quan sát vật ở rất xa trong trạng thái không điều tiết thì người đó phải chỉnh thị kính A. ra xa thị kính thêm 5 cm. B. ra xa thị kính thêm 10 cm. C. lại gần thị kính thêm 5 cm. D. lại gần thị kính thêm 10 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: B O1O2 = f1 + f2 = 10 + 5 = 105 cm; phải dịch vật kính ra xa thêm 105 – 95 = 10 cm. Bài 98: Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự 1,2 m, thị kính có tiêu cự 4 cm. Người quan sát có điểm cực viễn cách mắt 50 cm, đặt mắt sát thị kính để quan sát Mặt


ng cách giữa vvật kính và thị kính khi quan sát ở trạng ạng thái không điều Trăng. Tính khoảng tiết mắt. A. 123,7 B. 120 C. 50 D. chưa đủ dữ kiện để xác định. Hiển thị lời giải Đáp án: A

ễn: d2’ = - OCv = - 50 cm; Khi ngắm chừng ở cực viễn: d2 = d2'f2/(d2'-f2) = 3,7 cm; d1 = ∞ ⇒ d1’ = f1 = 120 cm; O1O2 = d1’ + d2 = 123,7 cm. Bài 99: Vật kính của mộtt kính thiên văn có tiêu cự 1,2 m, thị kính có tiêu cự 4 cm. ực vi viễn cách mắt 50 cm, đặt mắt sát thị kính để quan sát Mặt Người quan sát có điểm cực ủa kính khi quan sát ở trạng thái không điều tiết ết mắt. m Trăng. Tính số bội giác của A. 32,4

B. 120

C. 50

D. 42

Hiển thị lời giải Đáp án: A Khi ngắm chừng ở cực viễn: d2’ = - OCv = - 50 cm; d2 = d2'f2/(d2'-f2) = 3,7 cm. Số bbội giác:

ột kính thiên văn có tiêu cự 90 cm, thị kính có tiêu cự 2,5 cm. Bài 100: Vật kính của một ực cậ cận cách mắt 20 cm, điểm cực viễn ở vô cực, ực, đặt đặ mắt sát thị Người quan sát có điểm cực ng kính để quan sát một chòm sao. Tính khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở cực cận. A. 32,4

B. 92,2

C. 50

D. 42


Hiển thị lời giải Đáp án: B Khi ngắm chừng ở cực cận: d2’ = - OCc = - 20 cm; d2 = d2'f2/(d2'-f2) = 2,2 cm; d1 = ∞ ⇒ d1’ = f1 = 90 cm; O1O2 = d1’ + d2 = 92,2 cm.


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM KHÚC XẠ ÁNH SÁNG & MẮT CÁC DỤNG CỤ QUANG (VẬT LÝ 11) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu