TÀI LIỆU MÔN VẬT LÝ LỚP 12
vectorstock.com/20159049
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
CHỦ ĐỀ SÓNG ÁNH SÁNG VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN (3 Dạng Bài tập trong đề thi Đại học có giải chi tiết) WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
CHỦ ĐỀ SÓNG ÁNH SÁNG VẬT LSY 12 CÓ ĐÁP ÁN Chủ đề: Tán sắc ánh sáng Dạng 1 : Bài tập Hiện tượng tán sắc ánh sáng trong đề thi Đại học có giải chi tiết Lý thuyết - Phương pháp giải: Tán sắc qua lăng kính 40 bài tập trắc nghiệm Tán sắc qua lăng kính chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) 40 bài tập trắc nghiệm Tán sắc qua lăng kính chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) Chủ đề: Giao thoa ánh sáng Dạng 2 : Bài tập Hiện tượng giao thoa ánh sáng trong đề thi Đại học có giải chi tiết Giao thoa ánh sáng là gì ? Dạng 1: Giao thoa với ánh sáng đơn sắc Dạng 2: Giao thoa với ánh sáng đa sắc Dạng 3: Giao thoa với ánh sáng trắng 50 bài tập trắc nghiệm Giao thoa ánh sáng chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) 50 bài tập trắc nghiệm Giao thoa ánh sáng chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) Chủ đề: Quang Phổ Dạng 3 : Bài tập Quang phổ trong đề thi Đại học có giải chi tiết Lý thuyết về Quang phổ 50 bài tập trắc nghiệm Quang phổ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) 50 bài tập trắc nghiệm Quang phổ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) Bài tập trắc nghiệm Sóng ánh sáng 100 câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) 100 câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) 100 câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) 100 câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) 100 câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 2) 100 câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 3)
Chủ đề: Tán sắc ánh sáng Dạng 1 : Bài tập Hiện tượng tán sắc ánh sáng trong đề thi Đại học có giải chi tiết Câu 1. [THPT QG năm 2015 – Câu 26 - M138] : Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này A. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu. B. bị đổi màu. C. bị thay đổi tần số. D. không bị tán sắc. Hiển thị đáp án Chùm sáng đơn sắc đi qua lăng kính không bị tán sắc. Đáp án: D Câu 2. [THPT QG năm 2017 – Câu 4 – M202] : Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng A. quang - phát quang. B. nhiễu xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng. Hiển thị đáp án Hiện tượng cầu vồng do sự tán sắc ánh sáng. Đáp án: C Câu 3. [THPT QG năm 2018 – Câu 5 – M201] : Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng A. lục. B. cam. C. đỏ. D. tím.
Hiển thị đáp án Chiết suất có giá trị lớn nhất ứng với ánh sáng có bước sóng nhỏ nhất Đáp án: D Câu 4. [THPT QG năm 2018 – Câu 27 – M206] : Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nuớc có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng A. chàm. B.cam. C. Lục.
D.đỏ.
Hiển thị đáp án Theo thứ tự chiết suất tăng dần theo bước sóng giảm dần: nđỏ < ncam< nvàng< nlục <nlam< nchàm<ntím. Đáp án: A Câu 5. [THPT QG năm 2018 – Câu 3 – M203] : Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng A. vàng. B. lục. C. tím. D. cam. Hiển thị đáp án Ánh sáng có bước sóng càng lớn thì chiết suất tương ứng càng nhỏ. Đáp án: D Câu 6. [THPT QG năm 2018 – Câu 12 – M210] : Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng A. tím B. lục C. cam D. đỏ. Hiển thị đáp án Theo thứ tự chiết suất tăng dần theo bước sóng giảm dần: nđỏ < ncam< nvàng< nlục <nlam< nchàm<ntím Đáp án: D Câu 7. [THPT QG năm 2019 – Câu 2 – M218] : Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?
A. Ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng lục. C. Ánh sáng tím. D. Ánh sáng lam. Hiển thị đáp án Theo thứ tự chiết suất tăng dần theo bước sóng giảm dần: nđỏ < ncam< nvàng< nlục <nlam< nchàm<ntím Đáp án: C Câu 8. [THPT QG năm 2019 – Câu 10 – M213] : Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây? A. Ánh sáng tím. B. Ánh sáng đỏ. C. Ánh sáng lục. D. Ánh sáng lam. Hiển thị đáp án Trong miền ánh sáng nhìn thấy thì chiết suất tăng dần từ đỏ đến tím chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối ánh sáng đỏ Đáp án: B Câu 9. [THPT QG năm 2017 – Câu 10 – MH2] : Khi nói về sóng ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy. D. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy. Hiển thị đáp án Câu 10. [THPT QG năm 2018 – Câu 18 – M210] : Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc này là A. 0,199 B. 1,433 C. 1,149
D. 0,870
Hiển thị đáp án n12 = 1,333/1,532 Đáp án: D
Câu 11. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 20 – M201] : Chiếu một ột tia sáng đơn sắc với góc tới 60°, tia khúc xạ đi vào ào trong nư n ớc với góc từ không khí tới mặt nước vớ khúc xạ là r. Biết chiếtt suất ccủa không khí và của nước đối vớii ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là A. 37,97° B. 22,03° C. 40,52° D. 19,48° Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Câu 12. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 27 – M206] : Chiếu một ột tia sáng đơn sắc ủa nước và của từ trong nước tới mặtt phân cách vvới không khí. Biết chiết suất của không khi đối vớii ánh sáng đơn sắc này lần lược là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặtt phân cách ggỉữa nước và không khí đối vớii ánh sáng đơn sắc này là: A.48,61° B.36,88° C.53,12° D.41,40° Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 13. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 27 – MH2] : Chiếu mộtt tia sáng gồm g hai ng với vớ góc tới 30o. bức xạ màu da cam và màu chàm ttừ không khí tới mặt chất lỏng ỏng đối với ánh sáng màu da cam và ánh sáng màu chàm Biết chiết suất của chất lỏng lần lượt là 1,328 và 1,343. Góc tạo bởi tia khúc xạ màu da cam và tia khúc xạ màu ằng chàm ở trong chất lỏng bằng A. 15,35'. B. 15'35". C. 0,26". D. 0,26'.
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 14. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 20 – MH1] : Tốc độ của ánh sáng trong 8 Nước có chiết suất n = 1,33 đối vớii ánh sáng đơn sắc chân không là c = 3.10 m/s N màu vàng. Tốc độ củaa ánh sáng màu vàng trong nước là A.2,63.108 m/s
B.2,26.105 km/s
C.1,69.105 km/s D.1,13.108 m/s
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 15. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 26 – M203] : Chiếu một ột chùm sáng song mộ môi trưòng song hẹp gồm bốn thành phần đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím từ một ng phân cách vvới không khí có góc tớii 37°. Biết Bi chiết suất trong suốt tới mặt phẳng với ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím lần lượt là của môi trường này đối vớ 1,643; 1,657; 1,672 và 1,685. Thành phần đơn sắc không thể ló ra không khí là A. vàng, lam và tím. B. đỏ, vàng và lam. C. lam và vàng. D. lam và tím. Hiển thị đáp án
Đáp án: D 40 bài tập trắc nghiệm m Tán sắ sắc qua lăng kính chọn lọc có đáp áp án chi tiết ti (phần 1) suốt, ánh sáng có bước sóng λ = 0,40 µm và có tần số Bài 1: Trong một chấtt trong su 14 ấ của ủa ch chất đó là: f = 5.10 Hz. Chiết suất A. n = 1,50.
B. n = 1,53.
C. n = 1,60.
D. n = 1,68.
Hiển thị lời giải Chọn A.
Bài 2: Một chùm tia đơn sắc chiếu vuông góc với màn ảnh nh E cho trên màn vệt ăng kính có góc sáng O. Nếu trước màn và trên đường đi của tia sáng ta đặt một lăng mặt phẳng phân giác củaa góc chiết chiế quang song chiết quang A = 0,08 rad sao cho m ch chuyển đi một đoạn song với màn và cách màn L = 1m thì vệt sáng trên màn dịch ất lă lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc nói trên là bằng d = 4,8cm. Chiết suất A. 1,3.
B. 1,4.
Hiển thị lời giải Chọn D.
C. 1,5.
D. 1,6.
Ta có (vì góc D = A(n - 1) nhỏ nên tan D ≈ D): d = LA(n - 1). Từ đó suy ra:
ng chi chiếu đến mặt bên của một lăng ng kính với vớ góc tới nhỏ. Bài 3: Một tia sáng trắng o ng kính là A = 3,7 . Biết chiết suất của lăng ng kính đối với tia Góc chiết quang của lăng màu tím, tia màu đỏ lần lượt là 1,53 và 1,49. Góc tạo bởii hai tia ló màu đỏ và màu tím là A. 1,961o. B. 1,813o. C. 0,148o. D. không xác định được vì chưa biết góc tới. Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có: D = A(nt - nđ) = 3,7o(1,53 - 1,49) = 0,148o
Trời qua tấm kính cửa sổ ta không thấy ấy màu cầu vồng, Bài 4: Nhìn ánh sáng Mặt Tr đó là do A. không có sự tán sắc của ủa th thủy tinh. B. không có sự tán sắcc qua hai bbản mặt song song.
m thủ thủy tinh nhưng ta không quan sát đượcc hiện hiệ tượng bằng C. có sự tán sắc qua tấm mắt thường. D. Cả A, B, C đều sai. Hiển thị lời giải Chọn C. Khi chiếu vào bản mặtt song song m một tia sáng trắng thì ta đượcc nhiều nhiề tia ló đơn ới nhau, vì cùng song song với tia tới, i, chúng có điểm ló sắc; chúng song song với ần nhau. khác nhau, nhưng rất gần
Nếu mắt ngắm chừng ở vô ccực thì các màu đơn sắc tổng hợp thành màu trắng ở màng lưới. Nếu ngắm chừng ở sau bản thì các màu gần nhau, mắtt không tách ra được (do năng suất phân li có hạn).
úng. Th Thấu kính thủy tinh đặt trong không khí, có chiết suất Bài 5: Chọn đáp án đúng. biến thiên từ √2 đến √3. đối với các ánh sáng đơn sắc bi A. Chiết suất đối với tia đỏ là √3. B. Chiết suất đối vớii tia tím là √3. C. Thấu kính có một tiêu điểm ảnh F. D. Cả A. B, C đều sai. Hiển thị lời giải Chọn D. Chiết suất đối vớii tia tím phả phải lớn hơn với tia đỏ.
Từ công thức: Với hình dạng thấuu kính đã cho thì, tiêu cự nghịch biến với chiết ết suất su n, tức là đồng biến với bước sóng λ. Vậy fđỏ > flam > fvàng > ftím. Trên trục chính ta nhận được nhiều tiêu điểm màu phân biệt. Tiêu điểm tia tím gần quanh tâm nhất. Tiêu đđiểm tia đỏ xa nhất. Các tiêu điểm này tao thành một tiêu tuyến. Bài 6:
Bề rộng của quang phổ liên tục thu được trên màn với A = 10-2 rad; ℓ = AH = 1m; nđỏ = 1,44; ntím = 1,62 là A. 16mm. C. 0,18cm.
B. 18cm. D. 44mm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Kí hiệu AH = ℓ, D1 là góc lệệch của tia đỏ, D2 là góc lệch của tia tím: HĐ = ℓtanD1 = ℓtanA(n1 - 1)
Do góc A bé, nên: HĐ = ℓA(n1 - 1). Tương tự cho tia tím: HT = ℓℓA(n2 - 1). Bề rộng của quang phổ liên tục là: ĐT = ℓA(n2 - n1) = 1.10-2(1,62 - 1,44) = 0,18.10-2m = 0,18 cm.
trắng hẹp vào một lăng kính có góc chiết ết quang A, chiết chi Bài 7: Chiếu mộtt tia sáng trắ l cực tiểu suất biến thiên trong khoảng √2 ≤ n ≤ √3. Cho biếtt khi tia tím có góc lệch o thì, góc lệch đỏ là Dmin = 60 . Góc chiết quang A bằng A. 90o
B. 45o.
Hiển thị lời giải Chọn C.
C. 60o
D. 30o.
truyền từ môi trường này sang môi trường ng khác, đại lượng Bài 8: Khi mộtt tia sáng truyề không đổi là A. phương truyền củaa tia sáng. B. tốc độ ánh sáng. C. bước sóng ánh sáng. D. tần số ánh sáng. Hiển thị lời giải Chọn D. Bài 9: Khi một chùm sáng đơ đơn sắc truyền từ nước ra ngoài không khí thì chùm sáng này có
giảm. A. tần số tăng, bướcc sóng giả
tăng. B. tần số giảm, bướcc sóng tă C. tần số không đổi, bước sóng không đổi. D. tần số không đổi, bước sóng ttăng. Hiển thị lời giải Chọn D. Bài 10: Chọn phát biểu sai. A. Hỗn hợp của nhiềuu ánh sáng đơn sắc khác nhau luôn là ánh sáng trắng.
tr B. Tập hợp hai loạii ánh sáng đơn sắcc khác nhau không cho ta ánh sáng trắng. C. Ánh sáng trắng là hỗn hhợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau. D. Ánh sáng màu xanh cũng có th thể là tập hợp của vô số ánh sáng đơn ơ sắc có bước sóng khác nhau. Hiển thị lời giải Chọn A. Bài 11: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s. Ánh sáng có tần số f = 6.1014Hz là A. ánh sáng đơn sắc màu xanh, bbước sóng λ = 0,6µm. B. ánh sáng đơn sắc màu xanh, bbước sóng λ = 0,5µm. C. ánh sáng đơn sắc màu vàng, bbước sóng λ = 0,6µm. D. ánh sáng đơn sắc màu tím, bbước sóng λ = 0,5µm. Hiển thị lời giải Chọn B.
Bài 12: Một chùm sáng đơn sắc khi truyền trong thủy tinh thì có bước sóng 0,4 µm. Biết chiết suất của thủy tinh là n = 1,5. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Phát biểu nào nêu sau đây về chùm sáng này là không đúng? A. Chùm sáng này có màu tím. B. Chùm sáng này có màu vàng. C. Tần số của chùm sáng này là 5.1014 Hz. D. Tốc độ của ánh sáng này trong thủy tinh là 2.108 m/s. Hiển thị lời giải Chọn A. Bước sóng trong chân không là λ0 = λn = 0,4.1,5 = 0,6 µm, nên chùm tia này có màu vàng. Bài 13: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc A. giảm khi tần số ánh sáng tăng. B. tăng khi tần số ánh sáng tăng. C. giảm khi tốc độ ánh sáng trong môi trường giảm. D. không thay đổi theo tần số ánh sáng. Hiển thị lời giải Chọn B. Bài 14: Một tia sáng trắng chiếu vuông góc với mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 5o. Chiết suất của lăng kính đối với các tia màu đỏ và tím lần lượt là nđ = 1,54; nt = 1,57. Sau lăng kính đặt một màn M song song với mặt bên thứ nhất của lăng kính và cách nó L = 0,9m. Bề rộng ĐT của quang phổ thu được trên màn là A. 4,239mm. C. 4,239.
B. 2,355mm. D. 2,355cm.
Hiển thị lời giải Chọn B.
ỏng ggồm một mặt phẳng, một mặt lồi, i, bán kính 15 cm, Bài 15: Một thấu kính mỏng của chiết suất đối với tia tím và chiết suất ất đối đố với tia đỏ làm bằng chất có hiệu sốố củ của thấu kính đối với tia đỏ, tia tím là là 0,03. Hiệu số các độ tụụ củ A. 0,1dp.
B. 0,2dp.
C. 0,3dp.
D. 1,0dp.
Hiển thị lời giải Chọn B.
Bài 16: Chiết suất của một ột môi trường trong suốt đối vớii các ánh sáng đơn sắc ng có giá tr trị khác nhau là đại lượng
ọi ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím. A. bằng nhau đối với mọi với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối vớii ánh sáng tím. B. khác nhau, lớn nhất đối vớ C. khác nhau, đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng lớn thì chiết suất càng lớn. D. khác nhau, đối vớii ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì chiết suất suấ càng lớn. Hiển thị lời giải Chọn D.
ần số; s (IV) Tốc Bài 17: Xét các đại lượng sau: (I) Chu kì; (II) Bước sóng; (III) Tần ng nào kể trên của độ lan truyền. Mộtt tia sáng đđi từ không khí vào nước thì đại lượng ánh sáng thay đổi? A. (I) và (II). C. (II) và (III).
B. (II) và (IV). D. (I), (II) và (IV).
Hiển thị lời giải Chọn B. Khi đi từ môi trường này sang môi tr trường khác, tốc độ và bướcc sóng của c ánh sáng ng chu kì và tần số củaa ánh sáng không thay đổi. đổ đơn sắc bị thay đổi nhưng
khoảng từ 3.10-9m đến n 6.10-7m có tần số Bài 18: Các bức xạ có bước sóng trong kho ảng giá tr trị từ tương ứng nằm trong khoảng A. 5,1.1015Hz đến 1,0.1017Hz. B. 5,0.1014Hz đến 1,0.1017Hz. C. 0,5.1013Hz đến 1,0.1016Hz. D. 1,0.1016Hz đến 5,0.1017Hz. Hiển thị lời giải Chọn B.
Bài 19: Phát biểu nào sau đđây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc? A. Chiết suất của chất làm llăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím. B. Ánh sáng trắng là hỗnn hợ C. Khi các ánh sáng đơn sắắc đi qua một môi trường trong suốt, thì chiết suất của môi trường đối vớii ánh sáng đỏ là lớn nhất, và đối với ánh sáng tím là nhỏ nhất.
lệch nhưng không bị tán sắc khi đii qua lăng lă kính. D. Ánh sáng đơn sắc chỉỉ bị lệ Hiển thị lời giải Chọn C.
th kính thủy Bài 20: Gọi Dđ, fđ, Dt, ft lần lượt là độ tụ và tiêu cự của cùng một thấu tinh, thì do nđ < nt nên A. Dđ < Dt; fđ < ft.
B. Dđ < Dt; fđ < ft.
C. Dđ < Dt; fđ > ft.
D. Dđ > Dt; fđ > ft.
Hiển thị lời giải Chọn C. Do nđ < nt nên nđ - 1 < nt - 1
chỉ phụ thuộc dạng hình học của thấu u kính là chung cho Mặt khác vì: mọi bức xạ, nên Dđ < Dt và fđ > ft. u ABC, chiếu chi một Bài 21: Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều ất của c lăng kính chùm tia sáng trắng hẹp vào mặt bên AB đi từ đáy lên. Chiết suất đầ lăng kính đối với ánh sáng đỏ là √2 và đối với ánh sáng tím là √3 . Giả sử lúc đầu ủa tia tím là cực tiểu. Phải quay lăng ng kính một m góc bằng ở vị trí mà góc lệch D của ủa tia đỏ là cực tiểu? bao nhiêu để góc lệch của A. 60o.
B. 15o.
C. 45o.
D. 30o.
Hiển thị lời giải Chọn B.
ực ti tiểu, ta có: rt1 = rt2 = A/2 = 30o. - Khi tia tím có góc lệch cực mặt AB của lăng kính: sinit = ntsinrt1 ⇒ it = 60o. Theo định luật khúc xạ, ở mặ tiểu, ta có: rđ1 = rđ2 = A/2 = 30o. - Khi góc lệch của tia đỏ cực ti Với siniđ = nđsinrđ1 ⇒ iđ = 45o.
m Tán sắ sắc qua lăng kính chọn lọc có đáp áp án chi tiết ti (phần 2) 40 bài tập trắc nghiệm chiết suất vào màu sắc của ánh sáng Bài 1: Sự phụ thuộc củaa chiế ắn, lỏ lỏng, khí. A. xảy ra với mọi chất rắn, B. chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng C. chỉ xảy ra với chất rắn. D. là hiện tượng đặc trưng của lăng kính. Hiển thị lời giải Chọn D.
Bài 2: Theo công thức vềề độ tụ của thấu kính: ụ độ ttụ đối với ánh sáng với một thấu kính hội tụ,
thì đối
A. đỏ lớn hơn so vớii ánh sáng llục. B. lục lớn hơn so vớii ánh sáng chàm. C. đỏ lớn hơn so với ánh sáng tím. D. vàng nhỏ hơn so vớii ánh sáng lam. Hiển thị lời giải Chọn D. Chiết suất của thấu kính đối vvới ánh sáng vàng nhỏ hơn so vớii ánh sáng lam. Suy ra: Dv < dL.
mặt lồi bằng thủy tinh có cùng ùng bán kính R, tiêu cự 10cm Bài 3: Một thấuu kính hai mặ với ánh sáng vàng. Bán kính R của thấu u kính là và chiết suất nv = 1,5 đối vớ A. R = 10cm.
B. R = 20cm.
C. R = 40cm.
D. R = 60cm.
Hiển thị lời giải Chọn A.
Áp dụng công thức: Do R1 = R2 = Rt nên
Bài 4: Một thấuu kính hai mặ mặt lồi bằng thủy tinh có cùng bán kính R, tiêu cự 10cm với ánh sáng vàng. Biết chiết suất củaa thủy thủ tinh đối với và chiết suất nv = 1,5 đối vớ ng cách giữa gi các tiêu ánh sáng đỏ và tím lần lượt là nđ = 1,495 và nt = 1,510. Khoảng ới các ánh sáng đỏ và tím là điểm của thấu kính ứng với A. 1,278mm.
B. 2,971mm.
C. 5,942mm.
D. 4,984mm.
Hiển thị lời giải Chọn B.
Ta có:
Đối với ánh sáng đỏ:
và đối với ánh sáng tím: Do đó, khoảng cách giữa ữa hai tiêu điểm của thấu kính đối vớii hai ánh sáng trên sẽ là:
Bài 5: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng
l kính. A. chùm sáng phức tạp bịị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng n qua lăng lă kính. B. chùm tia sáng trắng bịị lệch vvề phía đáy lăng kính khi truyền C. tia sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua lăng kính.
ng kính. D. chùm sáng trắng bị phân tích thành bảy màu khi đi qua lăng Hiển thị lời giải Chọn A. Bài 6: Chọn phát biểu sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
nh trong m một môi trường nhất định. A. có bước sóng xác định B. qua lăng kính không bị tán ssắc. C. có tần số thay đổii theo môi trường. D. có màu sắc xác định. Hiển thị lời giải Chọn C. Bài 7: Một chùm ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nước trọng ọng một m bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng A. có màu trắng, dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
B. có nhiều màu, khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc. C. không có màu, dù chiếu thế nào. D. có nhiều màu, dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc. Hiển thị lời giải Chọn B. Bài 8: Để tạo một chùm ánh sáng trắng A. chỉ cần tổng hợp ba chùm sáng đơn sắc có màu thích hợp. B. phải tổng hợp rất nhiều chùm sáng. đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím. C. phải tổng hợp bảy chùm sáng có đủ bảy màu của cầu vồng. D. chỉ cần tổng hợp hai chùm sáng đơn sắc có màu phụ nhau. Hiển thị lời giải Chọn B. Bài 9: Chiếu một tia sáng trắng nằm trong một tiết diện thẳng của một lăng kính thủy tinh, vào lăng kính, theo phương vuông góc với mặt bên của lăng kính. Góc chiết quang của lăng kính bằng 30o. Biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,5 và đối với tia tím là 1,6. Tính góc làm bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím A.4,54o.
B.12,23o.
C.2,34o.
D.9,16o.
Hiển thị lời giải Chọn A. Sử dụng công thức: sini1 = n.sinr1 ; sini2 = n.sinr2; A = r1 + r2 Theo đề bài "phương vuông góc với mặt bên của lăng kính" nên r1 = 0 Bấm máy nhanh shift sin(nt.sin30) - shift sin(nd.sin30) = 4,54o. Bài 10: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 6o, có chiết suất đối với tia đỏ là nđ = 1,54 và đối với tia tím là nt = 1,58. Cho một chùm tia sáng trắng hẹp,
chiếu vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, vào mặt bên của lăng kính . Tính góc giữa tia đỏ và tia tím khi ló ra khỏi lăng kính. A.0,87o.
B.0,24o.
C.1,22o.
D.0,72o.
Hiển thị lời giải Chọn B. Góc nhỏ nên áp dụng D = (n-1)A ; Bấm máy nhanh: 0,58x6 – 0,54x6 = 0,24. Bài 11: Một thấu kính có hai mặt lồi cùng bán kính R = 30 cm được làm bằng thủy tinh. Chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ màu đỏ là n1 = 1,5140 và đối với bức xạ màu tím là n2 = 1,5318. Tính khoảng cách giữa tiêu điểm của thấu kính đối với ánh sáng đỏ và tiêu điểm của thấu kính đối với ánh sáng tím. A.3cm. C.0,97 cm.
B.1,5 cm. D.0,56cm.
Hiển thị lời giải Áp dụng công thức: D = 1/f = (n-1).(1/R1 + 1/R2) Bấm máy: (1.514÷15)-1 - (1.5318÷15)-1 = 0,976... (Lưu ý do có 2 mặt lồi cùng bán kính, ta có thể nhẩm 2/30 = 1/15 nên bấm chia 15 cho nhanh và bớt sai sót) Bài 12: Một lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là tam giác đều ABC. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên AB của lăng kính dưới góc tới i. Biết chiết suất lăng kính đối ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt nđ = 1,643, nt = 1,685. Để có tán sắc của tia sáng trắng qua lăng kính thì góc tới i phải thỏa mãn điều kiện A. 32,96o < i < 41,27o C. 0 < i < 32,96o
B. 0 < i < 15,52o
D. 42,42o < i < 90o
Hiển thị lời giải Chọn D Tính góc giới hạn của phản xạ toàn phần của tia đỏ và tím là
Để có tán sắc ánh sáng thì không xảy ra phản xạ toàn phần + Tia đỏ: r’< i mà r + r’ = A → r > A-i = 60-37,49 = 22,51 Góc tới là sinit > nđsin22,51 → it > 38,9o(1) + Tia tím : r > 60- 36,4 = 23,6 ; sinit > nt.sin23,6 → it > 42,42o
ng kính có góc chi chiết quang A = 6o (coi là góc nhỏ) được đặt trong Bài 13: Một lăng không khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương ng vuông góc vvới mặt phẳng phân giác củaa góc chiết chiế quang, rất một màn ảnh E sau lăng ng kính, vuông góc với v phương gần cạnh của lăng kính. Đặt m mặt phẳng phân giác của góc chiếtt quang 1,2 m. Chiết Chi của chùm tia tới và cách m ới ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối vớii ánh sáng tím là nt = suất của lăng kính đối với đến màu tím của quang phổ liên tụcc quan sát được trên 1,685. Độ rộng từ màu đỏ đế màn là A. 5,4 mm.
B. 36,9 mm.
C. 4,5 mm.
D. 10,1 mm.
Hiển thị lời giải Chọn A. Sử dụng công thức gần đúng góc ló llệch của lăng kính: D = (n-1)A Ta có: Dt = (1,685-1)6; Dđ = (1,642-1)6
n SHITF MODE 3) Nhập máy tính lưu ý đơn vị ccủa góc là độ (Máy Fx570ES chọn Bề rộng quang phổ:: l = d(tagDt - tagDđ) = 1200(tan(0,685x6) -tan(0,642x6) )
l = d(tagDt - tagDđ ) = 5,429719457 (mm) = 5,4mm.
một lăng kính bằng 6o. Chiếu mộtt tia sáng trắng tr vào Bài 14: Góc chiếtt quang của m ng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng ng phân giác của c góc mặt bên của lăng ặt phân giác của c chiết quang. Đặt một màn quan sát sau llăng kính, song song với mặt v tia đỏ là góc chiết quang và cách mặt này 2m. Chiết suất của lăng kính đối với nđ = 1,50 và đối vớii tia tím là nt = 1,56. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng A. 6,28mm.
B. 12,60 mm.
C. 9,30 mm.
D. 15,42 mm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Góc lệch của tia đỏ và tia tím qua LK Dđ = (nđ – 1)A = 3o Dt = (nt – 1)A = 3,36o Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát a = ĐT = OT – OĐ OT = dtanDđ=t ≈ dDt OĐ = dtanDđ ≈ dDđ
diện là tam giác cân ABC, góc chiếtt quang A = 120o, Bài 15: Lăng kính có tiết diệ chiết suất của lăng kính đối vvới mọi loại ánh sáng đều lớn hơn √2. Chiếu tia sáng lăng kính theo phương song song vớii BC sao cho toàn trắng tới mặt bên AB của lă truyền xuống BC. Tại BC chùm sáng sẽ: bộ chùm khúc xạ ở mặtt AB truy A. Một phần phần chùm sáng phản xạ và một phần khúc xạ.
ng song song BC. B. Phản xạ toàn phần lên AC rồi ló ra ngoài theo phương C. Ló ra ngoài theo phương ương song song AB. D. Ló ra ngoài theo phương ương song song AC. Hiển thị lời giải Chọn B.
Xét một tia sáng bất kì, tại m mặt bên A góc tới i = 60o
ặt BC tới t gặp AC → góc tới tại mặtt BC i’ > igh → tia sáng phản xạ toàn phần ở mặt và ló ra khỏi AC theo phương song song với BC.
trắng song song có bề rộng ng 5cm từ t không khí Bài 16: Chiếu một chùm tia sáng tr o ằm ngang dưới góc tới 60 . Cho chiết suất ất của c thủy tinh đến mặt khối thủy tinh nằm ộng chùm khúc xạ đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là √3 và √2 thì tỉ số giữa bề rộng tím và đỏ trong thủy tinh là: A. 1,58.
B. 0,91
C. 1,73.
Hiển thị lời giải Chọn D. Theo ĐL khúc xạ ta có sinr = sini/n
D. 1,10
ủa chùm tia khúc xạ tím và đỏ trong thủy y tinh. Gọi ht và hđ là bề rộng của Xét các tam giác vuông I1I2T và I1I2Đ; Góc I1I2T bằng rt; Góc I1I2Đ bằng rđ ht = I1I2cosrt. hđ = I1I2cosrđ.
Bài 17: Một lăng kính có góc chiết quang A = 45o. Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lục và tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc, biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là √2 . Tia ló ra khỏi mặt bên AC gồm các ánh sáng đơn sắc A. đỏ, vàng và lục.
B. đỏ, lục và tím. C. đỏ, vàng, lục và tím. D. đỏ, vàng và tím. Hiển thị lời giải Chọn A. + Khi chiếu tia màu lam đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc thì: i1 = r1 = 90o → r2 = 45o → sin i2 = nlam.sin r2 = √2 .sin45o = 1 → i2 = 90o ⇒ Tia lam là mặt bên AC. + Do ntím > nlam nên tia tím bị phản xạ toàn phần tại mặt bên AC ⇒ Có ba tia đỏ, vàng, lục ló ra khỏi mặt bên AC. Bài 18: Một tia sáng trắng chiếu tới mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh tam giác đều. Tia ló màu vàng qua lăng kính có góc lệch cực tiểu. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng vàng, ánh sáng tím lần lượt là nv = 1,5 và nt = 1,52. Góc tạo bởi tia ló màu vàng và tia ló màu tím có giá trị xấp xỉ bằng: A. 0,77º
B. 48,59º
C. 4,46º
D. 1,73º.
Hiển thị lời giải Tia vàng có góc lệch cực tiểu nên r1 = 30o Nên sini = nv sin 30o → i = i’v = 48, 59o Sinrt = sini/nt = sin 48,59o/1,52 = 0,493 rt = 29,57o → r’t = 60o – 29,57o = 30,43o sini’t = 1,52.sin30,43o = 0,77 i’t = 50,34o Góc tạo bởi tia ló màu vàng và tia ló màu tím có giá trị xấp xỉ bằng: 50,34 - 48,59 = 1,75o
ắng chi chiếu tới bản hai mặt song song với ới góc tới t i = 60o. Bài 19: Một tia sáng trắng ặt đố đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,732 và 1,70. Bề Biết chiết suất của bản mặt dày của bản mặtt e = 2 cm. Độ rộng của chùm tia khi ra khỏi bản mặt là: A. 0,146 cm. C. 0,0146 cm.
B. 0,0146 m. D. 0,292 cm.
Hiển thị lời giải Chọn A.
Gọi h bề rộng của chùm tia ló;
ữa 2 điểm ló của tia tím và tia đỏ: a = TĐ là khoảng cách giữa a = e(tanrđ – tanrt) (cm)
a = e(tanrđ – tanrt) = 2(0,592 – 0,5774) = 0,0292 (cm) → h = asin(90o – i) = asin30o = a/2 = 0,0146 cm. Bài 20: Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ ớc với góc tới bằng 30o. Dưới đáy bểể có một m gương không khí vào một bể nướ ới mặ mặt nước và mặt phản xạ hướng lên. Chùm tia ló ra khỏi phẳng đặt song song với tại gương là mặt nước sau khi phản xạạ tạ
A. chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương vuông góc với tia tới. t B. chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương hợp với tia tới ới một mộ góc 60o. C. chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch nhiều nhất, t, tia đỏ lệch ít nhất.
D. chùm sáng phân kì có màu ccầu vồng, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhi nhất. Hiển thị lời giải Chọn B.
ủa tia ttới và tia phản xạ ở gương phẳng ng ta có góc tới t và Do tính chất đối xứng của o góc ló của các tia đơn sắc bbằng nhau và đều bằng 30 nên chùm tia ló là chùm song song, hợp với phương tới một góc 60o. Mặt khác chùm tia khúc xạ của ánh sáng trắng truyền từ không khí vào nước có màu cầu vồng nên chùm tia ló có màu cầu vồng.
ớ của một bể Bài 21: Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp tới mặt nước o nước với góc tới i = 30 . Biết chiết suất của nước với màu đỏ là λđ = 1,329; với màu tím là λt = 1,343. Bể nước sâu 2m. Bề rộng tối thiểu của chùm tia tới để vệt ạch sáng màu trắng là sáng ở đáy bể có một vạch A. 0,426 cm.
B. 1,816 cm.
C. 2,632 cm.
D. 0,866 cm.
Hiển thị lời giải Gọi h là chiều sâu của nước trong bbể a = TĐ là bề rộng của vùng quang phổ trên đáy bể: TĐ = a = h (tanrđ – tanrt)
a = h (tanrđ – tanrt) = 2(0,406 – 0,401) = 0,01m = 1cm Để có vệt sáng trắng trên đáy bể thì tại vị trí vệt đỏ trên đáy phải trùng vệt tím (T’ thiểu trên mặt nước là a = TĐ = 1cm. trùng Đ) . Vùng sáng tốii thiể → Bề rộng tối thiểu của chùm tia tới:
Chủ đề: Giao thoa ánh sáng
ng giao thoa ánh sáng trong đề thi Đại học ọc có giải gi chi Dạng 1 : Bài tập Hiện tượng tiết Câu 1. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 16 – MH1] : Trong thí nghiệm Y-âng về giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ t mặt giao thoa ánh sáng, khoảng cách gi phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có ế là bước sóng 500 nm. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp A. 0,5 mm. B. 1 mm C. 4 mm D. 2 mm Hiển thị đáp án Khoảng cách giữaa hai vân sáng liên tiếp: i = λD/a = 2mm . Đáp án: D
Câu 2. [THPT QG năm ăm 2016 – Câu 12 – M536] : Hiện tượng giao thoa ánh nghiệm chứng tỏ ánh sáng sáng là bằng chứng thựcc nghi A. là sóng siêu âm.
B. có tính chất sóng.
C. là sóng dọc. D. có tính chất hạt. Hiển thị đáp án
ng giao thoa ánh sáng ch chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng Hiện tượng Đáp án: B
Câu 3. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 26 – M202] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm. Ban đầu, thí ệ trong nước nghiệm được tiến hành trong không khí. Sau đó, tiến hành thí nghiệm ng vân trên màn quan có chiết suất 4/3 đối với ánh sáng đơn sắc nói trên. Để khoảng đầu, người ta thay đổi khoảng cách giữa ữa hai khe hẹp h và sát không đổi so vớii ban đầ ện khác. Kho Khoảng cách giữa hai khe lúc này bằng giữ nguyên các điều kiện A. 0,9 mm. B. 1,6 mm. C. 1,2 mm.
D. 0,6 mm.
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 4. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 17 – M201] : Trong thí nghiệm Y-âng về ảng cách giữa gi hai giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng ng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn àn quan sát là 1,2 m. khe là 1 mm, khoảng Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng củaa ánh sáng trong thí nghiệm bằng A. 600 nm. B. 720 nm. C. 480 nm. D. 500 nm. Hiển thị đáp án λ = ia/D Đáp án: D
Câu 5. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 27 – M206] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm, ng cách giữa gi hai vân Khoảng cách giữaa hai khe là 1mm. Trên màn quan sát, khoảng Khoảng cách từ mặt phẳng chứaa hai khe đến đế màn bằng sáng liên tiếp là 0,72 mm. Kho
A. 1,2 m. B. 1,6 m C. 1,4 m D.1,8 m Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 6. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 18 – M203] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. ẳng ch chứa hai khe đến màn àn quan sát là 2 m. Trên màn, Khoảng cách từ mặt phẳng khoảng vân đo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng A. 0,4 mm. B. 0,9 mm. C. 0,45 mm. D. 0,8 mm. Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Câu 7. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 19 – M210] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. ng chứa chứ hai khe đến Khoảng cách giữaa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng màn quan sát là 1 m. Trên màn khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng A. 1,0 mm B. 0,5 mm C. 1,5 mm D. 0,75 mm Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 8. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 25 – M203] : Trong thí nghiệm Y-âng về ảng cách giữa gi hai giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Biết khoảng ng cách ttừ mặt phẳng chứa hai khe đến màn àn quan sát là 2 m. khe là 0,6 mm, khoảng Trên màn, hai điểm M và N nnằm khác phía so vớii vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là
A. 9. B. 7. C. 6. D. 8. Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 9. [THPT QG năm m 2019 – Câu 32 – M206] : Tiến hành thí nghiệm Y-âng nguồn phát ra ánh sáng đơn sắcc có bước sóng λ về giao thoa ánh sáng, ngu giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ t mặt (380nm<λ<760nm ). Khoảng cách gi m A và B là vị trí phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Trên màn, hai điểm ng nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí một ột vân sáng. Biết Bi hai vân sáng đối xứng A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc vớii các vân giao thoa, AB = 6,4mm và BC = 4mm. Giá trị của λ bằng A.700 nm B. 500 nm C. 600 nm D. 400 nm Hiển thị đáp án
Đáp án: D Câu 10. [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 28 – MH] : Tiến hành thí nghiệm Y−âng ới ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Khoảng cách về giao thoa ánh sáng với khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát giữa hai khe là 0,3 mm, kho giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía là 2 m. Trên màn, khoảng cách gi so với vân sáng trung tâm là A. 8 mm. B. 32 mm. C. 20 mm. D. 12 mm. Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 11. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 30 – MH2] : Trong thí nghiệm Y-âng về chiếu vào khe F phát ra đồng thời ời hai bức b xạ có giao thoa ánh sáng, nguồn sáng chi ột phía so với v vân bước sóng 600 nm (bức xạạ A) và λ. Trên màn quan sát, xét về một c bức xạ A sáng trung tâm, trong khoảng ttừ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậcc 13 của có 3 vị trí mà vân sáng của hai bbức xạ trên trùng nhau. Giá trị của λ gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 520 nm. B. 390 nm. C. 450 nm. D. 590 nm. Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Câu 12. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 38 – MH1] : Trong thí nghiệm Y-âng về trắng có bước sóng từ 380nm đến giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng tr 760nm. Trên màn quan sát, ttại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735 nm; 490 nm; λ1 và λ2 Tổng giá trị λ1 + λ2 bằng A. 1078 nm. B. 1080 nm. C. 1008 nm. Hiển thị đáp án
D. 1181 nm.
Đáp án: C
nghi Y-âng Câu 13. [THPT QG năm 2015 – Câu 37 - M138] : Trong mộtt thí nghiệm khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ t mặt về giao thoa ánh sáng, khoả Nguồn n sáng phát ánh sáng trắng tr có phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ngu ng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm ểm trên màn, cách bước sóng trong khoảng vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bbước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại t M, bước sóng dài nhất là A. 417 nm. B. 570 nm. C. 714 nm. D. 760 nm. Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Câu 14. [THPT QG năm ăm 2016 – Câu 36 – M536] : Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như mộtt tia sáng) ggồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu tím tới Bi tia khúc mặt nước với góc tới 53o thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết ới tia ph phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu àu tím và tia khúc xạ xạ màu đỏ vuông góc với o ất củ của nước đối với tia sáng màu tím là màu đỏ là 0,5 . Chiết suất A. 1,343 B. 1,312 C. 1,327 D. 1,333 Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 15. [THPT QG năm ăm 2016 – Câu 40 – M536] : Trong thí nghiệm Yâng về khoảng cách hai khe không đổi. i. Khi khoảng kho cách từ giao thoa ánh sáng đơn sắc, kho mặt phẳng chứaa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn hình là ừ mặ mặt phẳng chứa hai khe tới màn àn quan sát lần lượt là (D 1mm. Khi khoảng cách từ - ∆D) và (D + ∆D) thì khoảng vân trên màn tương ứng là i và 2i. Khi khoảng cách tới màn quan sát là (D + ∆3D) thì khoảng vân trên màn từ mặt phẳng chứaa hai khe tớ là A. 3 mm B. 3,5 mm C. 2 mm D. 2,5 mm Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Câu 16. [THPT QG năm ăm 2016 – Câu 46 – M536] : Trong thí nghiệm Yâng về giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ t mặt giao thoa ánh sáng, khoảng cách gi Nguồn n sáng phát ra vô số s ánh sáng phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Ngu n 750 nm. Trên màn, đơn sắc có bướcc sóng biến thiên liên tục từ 380 nm đến ừ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở đó ó có hai bức b xạ cho khoảng cách gần nhất từ vân sáng là A. 9,12 mm. B. 4,56 mm.
C. 6,08 mm. D. 3,04 mm.
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 17. [THPT QG năm ăm 2016 – Câu 47 – M536] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắcc có bước sóng lần
lượt là: 0,4µ ; 0,5µ và 0,6µ . Trên màn, trong khoảng giữaa hai vân sáng liên tiếp ột bức bứ xạ cho vân cùng màu vớii vân sáng trung tâm, ssố vị trí mà ở đó chỉ có một sáng là A. 27. B. 34. C. 14. D. 20 Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Câu 18. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 32 – M202] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước ớ sóng từ 380
úng ba bức b xạ cho nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tồn tại vị trí mà ở đó có đúng vân sáng ứng với các bước sóng là 440 nm, 660 nm và λ . Giá trị cùa λ gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 570 nm. B. 540 nm. C. 560 nm. D. 550 nm. Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 19. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 30 – M201] : Trong thí nghiệm Y-âng về ữa hai khe là 0,5 giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách giữa ặt ph phẳng chứa hai khe đến màn àn quan sát là 1,5 m. Trên mm, khoảng cách từ mặt màn, gọi M và N là hai điểểm ở hai phía so vớii vân sáng trung tâm và cách vân kho MN là sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng A. 6.
B. 3.
C. 8.
Hiển thị đáp án
D. 2.
Đáp án: A
Câu 20. [THPT QG năm ăm 2017 – Câu 32 – M201] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khê được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 µm và λ’ = 0,4 µm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa ức xạ có bước sóng λ, số vị trí có vân sáng trùng nhau của hai vân sáng bậc 7 của bức hai bức xạ là A. 7. B. 6. C. 8. D. 5. Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 21. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 29 – M201] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô ssố ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ khoảng từ 400 nm đến n 760 nm (400 nm < λ < 760 nm). biến thiên liên tụcc trong kho chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức ứ xạ có bước Trên màn quan sát, tạii M ch sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là
A. 667 nm. B. 608 nm. C. 507 nm. D. 560 nm. Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 22. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 27 – M206] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn sáng phát ra vô ssố ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ khoảng từ 399 nm đến n 750 nm (399 nm < λ < 750 nm ). biến thiên liên tụcc trong khoả ứ xạ có bước Trên màn quan sát tạii M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối.Giá trị lớn nhất của λ1 là A. 456 nm B. 536 nm C. 479 nm D.450 nm Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 23. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 35 – M203] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô ssố ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ khoảng từ 400 nm đến n 750 nm (400 nm < λ < 750 nm). biến thiên liên tụcc trong kho chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức ứ xạ có bước Trên màn quan sát, tạii M ch sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2 ) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là A. 600 nm. B. 560 nm. C. 667 nm. D. 500 nm. Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 24. [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 36 – M210] : Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô ssố ánh sáng đơn sắc có bước sóngλ biến ảng ttừ 406 nm đến 760 nm (406nm < λ < 760 nm). Trên thiên liên tục trong khoảng m M ch chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức ứ xạ có bước màn quan sát, tại điểm sóngλ1 vàλ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất λ1 là A. 464 nm B. 456 nm C. 542 nm D. 487 nm. Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 25. [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 31 – M213] : Tiến hành thí nghiệm Yâng nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước ớ sóng λ (380 về giao thoa ánh sáng, nguồ giữa 2 khe là 1 mm, khoảng ng cách từ t mặt phẳng nm < λ < 760 nm). Khoảng cách gi chứa 2 khe đến màn quan sát là 1m. Trên màn, 2 vị trí A với B là 2 vị trí vân sáng đối xứng vớii nhau qua vân trung tâm, C ccũng là vị trí vân sáng. Biết A, B, C cùng
ng vuông góc vvớii các vân giao thoa, AB = 6 mm và BC = 4 nằm trên 1 đường thẳng mm. Giá trị của λ bằng: A. 400 nm. B. 500 nm. C. 600 nm. D. 700 nm Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 26. [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 36 – M213] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng gồm ồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ1 = 533nm và λ2 (390nm < λ2 < 760nm) . Trên màn quan sát thu được các vạch là các vân sáng của hai bức xạ(hai vân sáng trùng nhau cũng ứ tự M, N, P, Q. là một vạch sáng). Trên màn, xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ Khoảng cách giữa M và N, giữa N và P, giữa P và Q lần lượt là 2,0 mm; 4,5 mm, 4,5 mm. Giá trị λ2 gần nhất với giá trị nào sau đây A.415nm B.755nm C.735nm D.395nm Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Câu 27. [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 34 – M206] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóngλ1 = 539,5nm và λ2 (395nm < λ2 < 760nm). Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên ( hai vân sáng trùng nhau ứ tự M, N, P, Q. là một vân sáng ). Trên màn, xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ Khoảng cách giữa M và N, giữa N và P, giữa P và Q lần lượt là 2,0mm; 4,5mm; nhất với giá trị nào sau đây? 4,5mm. Giá trị của λ2 gần nhấ A. 755nm B. 745nm C. 410nm D. 400nm Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Câu 28. [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 31 – M223] : Tiến hành thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ(380nm < λ < 760nm). Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ t mặt m A và B là vị trí phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Trên màn hai điểm Bi A, vân sáng đối xứng vớii nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí vân sáng. Biết B, C cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc vớii các vân giao thoa, AB = 6,6mm; BC = 4,4mm. Giá trị của λ bằng A. 550nm B. 450nm C. 750nm D. 650nm Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 29. [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 36 – M223] : Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ1 = 549nm và λ2 (390nm < λ < 750nm). Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhau ứ tự là M, N, P, cũng là một vạch sáng). Trên màn xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ
Q. Khoảng cách M và N; N và P; P và Q lần lượt là 2,0nm; 4,5mm; 4,5mm. Giá trị λ2 gần nhất với giá trị nào sau đây A. 391nm B. 748nm C. 731nm D. 398nm Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Câu 30. [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 31 – M218] : Tiến hành thí nghiệm Y-âng nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước ớ sóng λ (380 về giao thoa ánh sáng, nguồ giữa hai khe là 1 mm, khoảng ng cách từ t mặt phẳng nm < λ < 760 nm). Khoảng cách gi chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn, hai điểm A và B là vị trí hai vân Bi A,B,C sáng đối xứng vớii nhau qua vân trung tâm, C ccũng là vị trí vân sáng. Biết ng thẳ thẳng vuông góc vớii các vân giao thoa, AB = 7,2mm và cùng nằm trên một đường BC = 4,5mm Giá trị của λ bằng A. 750 nm. B. 650 nm. C. 450 nm. D. 550 nm. Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Câu 31. [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 36 – M218] : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc v sáng có bước sóng λ (380 nm < λ < 760 nm) Trên màn quan sát thu được các vạch là các vân sáng củaa hai bức xxạ trên (hai vân sáng trùng nhau cũng là một vạch Khoả cách giữa sáng). Trên màn, xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự M,N,P,Q Khoảng M và N giữa N và P giữa P và Q lần lượt là 2,0 mm; 4,5 mm; 4,5 mm. Giá trị của λ2 gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 755 nm. B. 405 nm. C. 395 nm. D. 735 nm. Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 32. [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 39 – MH] : Tiến hành thí nghiệm Y−âng nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơ ơn sắc có bước về giao thoa ánh sáng, nguồ
khoảng giữa hai vị trí có vân sáng trùng nhau liên sóng λ1 và λ2. Trên màn, trong kho mỗi vị trí đó có một bức xạ cho vân sáng. Biết Bi λ1 và tiếp có tất cả N vị trí mà ở m m trong khoả khoảng từ 400 nm đến n 750 nm. N không thể nhận giá trị λ2 có giá trị nằm nào sau đây? A. 7. B. 8. C. 5. D. 6. Hiển thị đáp án
Đáp án: B Dạng 1: Giao thoa vớii ánh sáng đơn sắc A. Phương pháp & Ví dụ Dạng 1.1. Vị trí vân sáng- vị trí vân tối- khoảng vân
ng cách gi giữa 2 vân sáng liền kề a- Khoảng vân: là khoảng
i = λD / a ( i phụ thuộc λ ⇒ khoảng vân của các ánh sáng đơn sắc khác nhau là nghiệm). khác nhau với cùng mộtt thí nghi
Tại đó ứng với ∆d = d2 – d1 = k.λ , đồng ng thời thờ 2 sóng ánh b- Vị trí vân sáng bậcc k: Tạ sáng truyền tới cùng pha
Để A là vân sáng trung tâm thì k = 0 hay d = 0 k = 0: ứng vớii vân sáng trung tâm
ậc 1 k = 1: ứng với vân sáng bậc …………
ậc n. k = n: ứng với vân sáng bậc Tại đó ứng với ∆d = (k + 0,5 ).λ . Là vị trí hai sóng ánh c- Vị trí vân tối thứ k + 1: Tạ sáng truyền tới ngượcc pha nhau.
Hay vân tối thứ k: Ví dụ Vị trí vân sáng bậc 5 là: Vị trí vân tối thứ 4: Dạng 1.2. Khoảng ng cách giữ giữa các vân
Loại 1- Khoảng cách vân cùng bản chất liên tiếp: l = (số vân – 1).i Ví dụ: khoảng cách giữaa 7 vân sáng liên tiếp: l = (7 – 1).i = 6i Loại 2- Giữa mộtt vân sáng và một vân tối bất kỳ:
ng cách vân sáng bbậc k và vân tối thứ k’, vị trí: Giả sử xét khoảng
Nếu:
ới vân trung tâm: + Hai vân cùng phía so vớ
ới vân trung tâm: + Hai vân khác phía so vớ -Khoảng cách giữaa vân sáng và vân tối liền kề là : i/2 nên vị trí vân tối các thứ liên tiếp được xác định: xt = ki / 2 (với k lẻ: 1,3,5,7,….)
ữa vân sáng bbậc 5 và vân tối thứ 6 VD: Tìm khoảng cách giữa Giải: Ta có + Nếu hai vân cùng phía so với vân trung tâm:
+ Nếuu hai vân khac phía so vvới vân trung tâm :
ột điểm M bất kì trên trường ng giao thoa cách vân trung Loại 3- Xác định vị trí một ng xM có vân sáng hay vân ttối, bậc mấy ? tâm một khoảng
+ Lập tỉ số: Nếu n nguyên, hay n ∈ Z, thì tại M có vân sáng bậc k=n.
ứ k +1 Nếu n bán nguyên hay n = k + 0,5 với k Z, thì tại M có vân tối thứ Ví dụ Ví dụ: Một khe hẹpp F phát ánh sáng đơn sắc bước sóng λ = 600nm chiếu sáng hai khe song song với F và cách nhau 1m. Vân giao thoa đượcc quan sát trên một màn chứa F1 và F2 và cách nó 3m. Tại vị trí cách vân M song song với màn phẳng ch trung tâm 6,3m có A. Vân tối thứ 4 bậc 3
B. Vân sáng bậc 4
C. Vân tối thứ 3
D. Vân sáng
Hướng dẫn: Ta cần xét tỉ số x / i
D / a = 1,8mm, ta thấy 6,3 / 1,8 = 3,5 là một số ố bán nguyên nên Khoảng vân i= λD tại vị trí cách vân trung tâm 6,3mm là một vân tối Vậy tại ại vị trí cách vân Mặt khác xt = (k + 0,5)i= 6,3 nên ( k+ 0,5 )=3,5 nên k= 3. V trung tâm 6,3mm là mộtt vân ttối thứ 4 vậy chọn đáp án A Dạng 1.3. Xác định số vân trên trường giao thoa
hiệ tượng giao - Trường giao thoa xét là chiều rộng của khu vực chứa toàn bộ hiện thoa hứng được trên màn- kí kiệu L. ng giao thoa: - Số vân trên trường
+ Số vân sáng:
+ Số vân tối:
ường giao thoa - Số vân sáng, vân tốii trong đoạn MN, với 2 điểm M, N thuộc trư nằm 2 bên vân sáng trung tâm:
+ Số vân sáng:
+ Số vân tối:
điểm MN trong đoạn giao thoa nằm cùng ùng phía so với vân - Số vân sáng, tối giữa 2 điể sáng trung tâm:
+ Số vân sáng:
+ Số vân tối: Với M, N không phải là vân sáng. Ví dụ
ng khe I âng với v ánh sáng Ví dụ: Trong mộtt thí nghiệm vvề Giao thoa anhs sáng bằng giữa 2 khe s1,s2 là a = 0,35 mm, khoảng cách từ đơn sắc λ = 0,7 µ m, khoảng cách gi 2 khe đến màn quan sát là D = 1m, bề rộng của vùng có giao thoa là 13,5 mm. Số vân sáng, vân tốii quan sát được trên màn là: A: 7 vân sáng, 6 vân tối;
B: 6 vân sáng, 7 vân tối.
C: 6 vân sáng, 6 vân tối;
D: 7 vân sáng, 7 vân tối.
Hướng dẫn:
Ta có khoảng vân
Số vân sáng:
Do phân thập phân củaa L/2i là 0,375 < 0,5 nên số vạch tối là NT = Ns – 1 = 6 Số ch sáng là 7. đáp án A. vạch tối là 6, số vạch Bài tập vận dụng
m ánh sáng giao thoa vvới khe I âng, khoảng ng cách giữa gi 2 khe s1, Trong thí nghiệm ừ 2 khe đến màn quan sát là 2 mét. Chiếu vào 2 khe ánh s2 là 1mm, khoảng cách từ ng giao thoa lag L = 2,9 cm. sáng có bước sóng λ = 0,656 m. Biết bề rộng của trường Xác định số vân sáng, tôi quan sát được trên màn. A: 22 vân sáng, 23 vân tối;
B: 22 vân sáng, 21 vân tối
C: 23 vân sáng, 22 vân tối
D: 23 vân sáng, 24 vân tối
ới khe Young (Iâng) trong môi trường ng có chiết chi suất là n Dạng 1.4. Giao thoa với và thay đổi khoảng cách. hoặc không khí. Gọi λ là bướcc sóng ánh sáng trong chân không ho Gọi λ' là bướcc sóng ánh sáng trong môi trường có chiết suất n.
a. Vị trí vân sáng:
b.Vị trí vân tối:
c. Khoảng vân:
ng cách: d. Khi thay đổi khoảng + Ta có: i = λD / a ⇒ i tỉ lệ với D ⇒ khi khoảng cách là D: i = λD / a khi khoảng cách là D’:
Nếu D = D’ – D > 0. Ta dịch màn ra xa (ứng i’ > i) Nếu D = D’ – D < 0. Ta đưa màn lại gần ( ứng i’ < i). Ví dụ Ví dụ: Một khe hẹpp F phát ánh sáng đơn sắc λ = 600nm, chiếu vào khe I âng có a m mặt = 1,2mm, lúc đầuu vân giao thoa được quan sát trên một màn M đặt cách một kho phẳng chứa S1, S2 là 75cm. Về sau muốn quan sát đượcc vân giao thoa có khoảng ịch chuy chuyển màn quan sát so với vị trí đầu như thế nào? vân 0,5mm thì cần phải dịch Hướng dẫn: Ta có
Vì lúc đầuu D = 75cm = 0,75m nên phải dịch chuyển màn quan sát ra xa thêm một đoạn D’- D = 0,25m. Bài tập vận dụng
m giao thoa ánh sáng đơn sắc bằng ng khe I âng. Khi khoảng kho cách Bài tập Thí nghiệm ếu tịnh t tiến màn từ 2 khe đến màn là D thì đđiểm M trên màn là vân sáng bậc 8. Nếu dọc đường trung trực của 2 khe thì điểm M là vân tối xa 2 khe một đoạnn 80 cm dọ thứ 6. Tính D? ng trước khe Young Dạng 1.5. Đặt bản mỏng Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young (I-âng), nếu ta đặt trước khe S1 một bản thủy tinh có chiều dày e, chiết suất n.
Khi đặt bản mỏng trướcc khe S1 thì đường đi của tia sáng S1M và S2M lần lượt là: S1M = d1 + (n - 1)e S2M = d2 Hiệu quang trình: δ = S2M - S1M = d2 – d1 – (n – 1)e Mà d2 – d1 = ax/D. δ = ax/D – (n – 1)e
ới hi hiệu quang trình bằng δ = 0. Vân sáng trung tâm ứng với δ = axo/D – (n – 1)e = 0 Hay: xo = (n - 1)eD / a.
ển về phía S1. Vì xo>0. Hệ thống vân dịch chuyển Ví dụ
m giao thoa ánh sáng đơn sắc bằng khe I âng biết ết a = 0,5mm, D Ví dụ: Thí nghiệm n sau khe = 2m.. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp dài 1,2cm, về sau nếu phẳng mỏng có n = 1,5 thìì vân sáng chính giữa bị dịch S1 chắn 1 tấm thủyy tinh phẳ bậc 20 ban đầu. tìm bề dày e của tấm thủy ủy tinh này? chuyển đến vị trí vân sáng bậ Hướng dẫn: Ta có độ dịch chuyển của hệ vân giao thoa = độ dịch chuyển củaa vân trung tâm.
Lúc đầu: lúc sau: ⇒ Độ dịch chuyển của hệ là
Chú ý:
ỏng như nhau trên cả hai đường truyền S1, S2 thì hệ vân + Nếu đặt hai bản mỏng không dịch chuyển. + Nếu đặt hai bản mỏng ỏng khác nhau trên cả hai đường chuyền ền thì độc dịch chuyển của hệ vân là |xe1 - xe2| Bài tập vận dụng
ệm I âng vvề giao thoa ánh sáng, khoảng ng cách 2 khe hẹp h = Bài tập Trong thí nghiệm ản mỏng mỏ bề dày e 0,2mm, D = 1m. Nếu đặt trước một trong hai nguồn sáng một bản ủa hệ h thống vân = 0,01mm, n = 1,5 có hai mặt song song nhau thì độ dịch chuyển của trên màn là bao nhiêu? Hướng dẫn:
n khe sáng S đoạn y0 Dạng 1.6. Tịnh tiến
m Young về giao thoa ánh sáng, nguồn n sáng S phát ánh sáng đơn Trong thí nghiệm ứa hai khe S1; S2 là sắc có bước sóng λ. Khoảng cách ttừ nguồn S đến mặt phẳng chứa ẳng chứa ch hai khe d. Khoảng cách giữaa hai khe S1; S2 là a , khoảng cách từ mặt phẳng tới màn quan sát là D. Tịnh tiến nguồnn sáng S theo phương S1 S2 về phía S1 một đoạn y thì hệ thống vân chiều ngược lại đoạn xo: xo = yD / d giao thoa di chuyểnn theo chiề Ví dụ
m giao thoa ánh sáng bbằng ng khe I âng, có D = 1m, khoảng kho Ví dụ: Trong thí nghiệm n sáng S một m đoạn cách từ nguồn S đếnn 2 khe là d = 20cm. Nếu dịch chuyển nguồn ới trụ đối xứng của hệ thì hệ vân trên màn sẽ dịch theo phương vuông góc vớ chuyển như thế nào? Hướng dẫn: Từ hình vẽ trên ta có: điểm O’ vvới hiệu quang trình là:
Muốn O’ là vạch sáng thì
ch sáng trung tâm khi k = 0, lúc đó Và O’ là vạch
chi so với x = -Dy / d . Dấu (-) chứng ttỏ vân trung tâm sẽ dịch chuyển ngược chiều nguồn sáng S một khoảng
Bài tập vận dụng Bài tập Trong thí nghiệm ệm I âng vvề giao thoa ánh sáng, khoảng ng cách giữa gi 2 khe ng cách ttừ khe S đến mặt phẳng chứaa 2 khe là d = 50cm. sáng a = 0,5 mm, khoảng Khe S phát ra ánh sáng đơn sắc có λ =0,5 m. Chiếu sáng 2 khe hẹp. ẹp. Để một vân liền kề, ta phải dịch chuyển n khe S theo phương tối chiếm chỗ của mộtt vân sáng li S1,S2 một đoạn b = bao nhiêu? Hướng dẫn: Ta có độ dịch chuyểnn vân trung tâm là x = bD / d
ếm chi chiếm chỗ của vân sáng liền kề thì hệ vân phải ph dịch Để cho vân tối đến chiếm chuyển một đoạn i/2 , tức là:
B. Bài tập trắc nghiệm Bài 1: Trong thí nghiệm m Young vvề giao thoa ánh sáng, khoảng ng cách giữa gi hai khe ng cách từ hai khe đến màn àn quan sát là D = 1,5 m. Nguồn sáng là a = 2 mm, khoảng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 µm. Xét trên khoảng MN trên màn, với MO = 5 giữa M và N). Hỏi trên MN có mm, ON = 10 mm, (O là vị trí vân sáng trung tâm gi bao nhiêu vân sáng, bao nhiêu vân tối?
A. 34 vân sáng 33 vân tối B. 33 vân sáng 34 vân tối C. 22 vân sáng 11 vân tối D. 11 vân sáng 22 vân tối Hiển thị lời giải Chọn A.
Tại N có vân sáng bậcc 22; trên MN có 34 vân sáng 33 vân tối. Bài 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 ằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn mm được chiếu sáng bằng quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa hai điểm M và N mà MN = 2 B ớc cm, người ta đếm đượcc có 10 vân ttối và thấy tại M và N đều là vân sáng. Bư sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là A. 0,4 µm.
B. 0,5 µm.
C. 0,6 µm.
D. 0,7 µm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Giữa hai điểm M và N mà MN = 2 cm = 20mm, ng người ta đếm được có 10 vân tối t Như vậy trên MN, có tất cả 11 vân sáng và từ và thấy tại M và N đều là vân sáng. Nh ng vân. M đến N có 10 khoảng
Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
Bài 3: Trong thí nghiệm m về giao thoa ánh sáng ccủa Young, chùm ùm sáng đơn sắc có giữa 2 khe là 3mm, khoảng ng cách từ t 2 khe đến bước sóng λ = 0,6µm, khoảng cách gi màn ảnh là 2m. Hai điểm M, N nnằm khác phía vớii vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm các khoảng 1,2mm và 1,8mm. Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng: A. 6 vân
B. 7 vân
C. 8 vân
D. 9 vân
Hiển thị lời giải Chọn C. Số vân sáng trên MN:
⇒ -3 ≤ k ≤ 4,5 ⇒ có 8 vân sáng. (chú ý: M, N ở hai phía VTT nên tọa độ trái dấu) Bài 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng vớii ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữaa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Trong khoảng rộng 12,5mm trên màn có 13 vân tối biết một đầu là vân tối còn một đầu ủa ánh sáng đơn sắc đó là: là vân sáng. Bước sóng của A. 0,48µm
B. 0,52µm
Hiển thị lời giải Chọn C. 13 vân tối liên tiếp có 12i.
C. 0,5µm
D. 0,46µm
Vì có một đầu là vân sáng nên có thêm 0,5i. Vậy 12i + 0,5i = 12,5mm → i = 1mm → λ = 0,5µm.
m Y- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng Bài 5: Trong thí nghiệm ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ hai (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi củaa ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng A. 1,5λ
B. 2λ
C. 2,5λ
D. 3λ
Hiển thị lời giải Chọn A.
Bài 6: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạạ có bước sóng ữa hai khe 1,1mm, màn quan sát E cách mặt phẳng ph hai khe 450nm, khoảng cách giữa ột m mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo đường 220cm. Dịch chuyển một vuông góc với hai khe, thì cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu kim điện kế lại lệch nhiều nhất?
A. 0,4 mm.
B. 0,9 mm.
C. 1,8 mm.
D. 0,45 mm.
Hiển thị lời giải Chọn B.
Thực chất là tính khoảng vân:
m giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được Bài 7: Trong thí nghiệm chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách đến màn quan sát là D = 1m. Bề rộng ng vùng giao thoa từ mặt phẳng chứaa hai khe đế quan sát được trên màn là L = 13mm. Tính số vân sáng và tốii quan sát được trên màn. A. 10 vân sáng; 12 vân tối B. 11 vân sáng; 12 vân tối C. 13 vân sáng; 12 vân tối D. 13 vân sáng; 14 vân tối Hiển thị lời giải Chọn D.
Số vân trên một nửa trường giao thoa:
ợc trên màn là: Ns = 2.6 + 1 = 13 vân sáng. ⇒ Số vân sáng quan sát đượ ⇒ Số vân tối quan sát được trên màn là: Nt = 2.(6 + 1) = 14 vân tối.
Bài 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biếtt D = 2,5m; a = 1mm; λ = 0,6 µm. Bề rộng trường giao thoa đo được là 12,5mm. Số vân quan sát được trên màn là: A. 8
B. 9
C. 15
D. 17
Hiển thị lời giải Chọn D.
Số vân trên một nửa trường giao thoa:
⇒ Số vân tối quan sát được trên màn là: Nt = 2.4 = 8 vân tối.
ợc trên màn là: Ns = 2.4 + 1 = 9 vân sáng. Và số vân sáng quan sát đượ Vậy tổng số vân quan sát được là 8 + 9 = 17 vân.
m giao thoa ánh sáng ccủa Y-âng trong không khí, hai khe Bài 9: Trong thí nghiệm cách nhau 3mm đượcc chiếu bbằng ánh sáng đơn sắc có bướcc sóng 0,60 µm, màn cách hai khe 2m. Sau đó đặặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nướcc có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu? A. i' = 0,4m. C. i' = 0,4mm.
B. i' = 0,3m. D. i' = 0,3mm.
Hiển thị lời giải Chọn D. Vận tốcc ánh sáng trong không khí ggần bằng c, bước sóng λ, khi ánh sáng truyền từ c: v = c/n, (n là chiết không khí vào nước thì vận ttốc ánh sáng truyền trong nước: suất của nước). Nên bước sóng ánh sáng trong nước: λ’’ = v/f = c/nf = λ/n. Khoảng ệm đặ đặt trong nước: vân khi toàn bộ thí nghiệm
nghiệm Y-âng, hai khe S1, S2 cách nhau một ộ khoảng a = Bài 10: Trong mộtt thí nghiệ đ cho phép ta 1,8mm. Hệ vân quan sát được qua một kính lúp, dùng một thước đo ng vân chính xác tớ tới 0,01mm. Ban đầu, người ta đo được 16 khoảng kho vân đo khoảng ịch chuy chuyển kính lúp ra xa thêm êm 30 cm cho khoảng vân và được giá trị 2,4mm. Dịch rộng thêm thì đo được 12 khoảng vân và được giá trị 2,88mm. Tính bước sóng của bức xạ trên là A. 0,45µm
B. 0,32µm
C. 0,54µm
D. 0,432µm
Hiển thị lời giải Chọn C.
m giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng Bài 11: Thí nghiệm cách giữa hai khe a = 1 mm. Ban đầu, tạii M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta ậc 5. Gi Giữ cố định màn chứaa hai khe, di chuyển chuy từ từ màn quan sát được vân sáng bậc ẳng chứa ch hai khe quan sát ra xa và dọcc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng λ có một đoạn 0,75 m thì thấy tạ giá trị là A. 0,60 µm
B. 0,50 µm
C. 0,70 µm
D. 0,64 µm
Hiển thị lời giải
Chọn A. + Khi chưa dịch chuyểnn ta có:
chuyển thành vân tối lần thứ 2 chính là vân tối thứ tư: + Khi dịch chuyểnn ra xa M chuy
Từ (1) và (2), ta có: D = 1,75m → λ = 0,60 µm. Bài 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng mặt phẳng hai khe mộtt khoảng khoả không đổi ánh sáng đơn sắc λ, màn quan sát cách m thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét D, khoảng cách giữaa hai khe có th m hoặc tăng t khoảng điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm ếu tăng t khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu cách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là: A. vân sáng bậc 7. B. vân sáng bậc 9. C. vân sáng bậc 8. D. vân tối thứ 9. Hiển thị lời giải Chọn C.
csóng 500 nm. H là chân đường Bài 13: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bướcsóng c đại giao cao hạ vuông góc từ S1 tới màn M. Lúc đầu người ta thấy H là một cực ăng lư l ợng sáng thoa. Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lần thứ nhất thì độ dịch là 1/7 m. Để năng lượngtại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 16/35 m. Khoảng cách hai khe S1 và S2 là A. 0,5 mm C. 2 mm
B. 1 mm D. 1,8 mm
Hiển thị lời giải Chọn C. Trong thí nghiệm Y-âng, vị trí vân sáng và vân tối: xs = ki; xt = (k - 0,5)i với k = 1, 2, 3....
Điểm H cách vân trung tâm x. Giả sử lúc đầu tại H là vân sáng bậc k:
ứ nh nhất tại H là vân tối thứ k: Khi dịch màn ra xa, lần thứ
Khi dịch màn ra xa thêm thì lần này tại H sẽ là vân tối bậc (k -1). Khi đó:
Mặt khác x = a/2 (4) Từ (1) và (2), (3):
→ a2 = 2kλD = 2.4.0,5.10-6.1 = 4,10-6 → a = 2.10-3m = 2 mm. Bài 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Khoảng cách giữaa hai khe sáng là 1mm, ẳng ch chứa hai khe đến màn àn quan sát là 1,5m. Trên màn quan khoảng cách từ mặt phẳng sát, hai vân sáng bậcc 4 nằm ở hai điểm M và N. Dịch màn quan sát một đoạn ng ra 2 khe Y-âng thì số vân sáng trên đoạn n MN giảm giả so với lúc 50cm theo hướng đầu là A. 7 vân.
B. 4 vân.
C. 6 vân.
D. 2 vân.
Hiển thị lời giải Chọn D.
D/a = 7,2 mm ; trên Hai vân sáng bậc 4 nằm ở hai điểm M và N: MN = 8i = 8λD/a MN có 9 vân sáng. Dịch màn quan sát một đoạn 50cm:
MN/i’ = 6 → có 7 vân sáng
giảm so với lúc đầu là 2 vân. → số vân sáng trên đoạnn MN gi
n S phát ánh sáng đơn sắc có Bài 15: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn ột khoảng kho D thì bước sóng λ người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một l khoảng vân i = 1mm. Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặtt phẳng hai khe lần ương ứng là 2i và lượt là D + ∆D hoặc D - ∆D thì khoảng vân thu được trên màn tương ∆ thì khoảng i. Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D + 3∆D vân trên màn là: A. 3 mm.
B. 4 mm.
C. 2 mm.
D. 2,5 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có: i = λD/a = 1 mm
Dạng 2: Giao thoa vớii ánh sáng đa sắc A. Phương pháp & Ví dụ Nhận xét
Khi cho chùm đa sắc gồm nhiều bức xạ chiếu vào khe Y-âng để tạo ra giao thoa. ên. Vân trung tâm là sự Trên màn quan sát được hệệ vân giao thoa ccủa các bức xạ trên. ày. Trên màn thu được sự chồng chập củaa các vân sáng bbậc k = 0 của các bức xạ này. ch sáng trùng nhau, các vạch tối trùng nhau hoặc vạch sáng chồng chập: của các vạch ức xxạ này. trùng vạch tối giữa các bức Ta có: Giao thoa của hai hay nhiều bức xạ: Dạng 2.1. Vị trí vân sáng trùng: k1i1 = k2i2⇒...⇒k1 λ1 ⇒ k2 λ2
Hoặc ta có thể xác định:Vịị trí vân sáng ccủa các bức xạ đơn sắc trùng nhau
k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 = k4λ4 = .... = knλn với k1, k2, k3,…, kn ∈ Z
luận chọn các giá trị k thích hợp, p, thông thường chọn k Dựa vào phương trình biện lu là bội số của số nguyên nào đđó. Ví dụ: Hai bức xạ λ1 và λ2 cho vân sáng trùng nhau. Ta có k1λ1 = k2λ2 ⇒
Vì k1, k2 là các số nguyên, nên ta chọn được k2 là bội của 6 và k1 là bội của 5 Có thể lập bảng như sau:
k1
0
5
10
15
k2
0
6
12
18
x
0
.....
.....
.....
Dạng 2.2. Khoảng vân trùng (khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân cùng màu với vân trung tâm): i12 = mi1 = ni2 = ... hoặc: i12 = BCNN(i1, i2) Ba bức xạ: i12 = BCNN(i1, i2, i3)
ới chùm sáng gồm 2 bức xạ λ1, λ2 Dạng 2.3. Xét cụ thể với Loại 1: Vị trí hai vân sáng trùng nhau. Ngoài cách tổng quát trên ta có thể làm như sau: + Số vạch trùng quan sát được. Số vạch sáng quan sát được: Khi có giao thoa: Vị trí vân sáng:
ức xạ trùng nhau: Khi 2 vân sáng của 2 bức
+ Số vạch trùng quan sát được trên trường giao thoa L:
ỏa mãn (*). mỗi giá trị n → 1 giá trị k ⇒ số vạch sáng trùng là số giá trị n thỏa MN−∈ L: + Xét số vân trùng trên MN− xM ≤ x ≡ ≤ xN (xM < xN; x là tọa độ) ⇒ khoảng n ⇒số giá trị n là số vân sáng trùng thuộc + Xét số vân trùng trên MN− . Chú ý: Nếu M,N là vân sáng trùng ⇒ dùng dấu “ = „. + Số vạch quan sát được trên trường L:
+ Số vạch quan sát được trên MN−L:
( Nhớ chú ý M,N có phải là vân sáng trùng không ) Ví dụ
m về giao thoa ánh sáng qua khe I-Âng có a= 2mm D=2m, Ví dụ : Trong thí nghiệm ức xạ λ1 = 0,5µm, λ2 = 0,4µm. Tìm số vân sáng quan sát nguồn sáng gồm hai bức ng giao thoa ? được trên trường Hướng dẫn: Ta có :
+ Bậc trùng nhau của từng ừng bbức xạ và vị trí trung nhau:
ng cách giữ giữa 2 vân sáng trùng nhau gần nhau nhất? ất? BT trên; Tìm khoảng
ng cách giữ giữa 2 vân sáng trùng nhau liên tiếp là như nhau và là Nhận xét: Khoảng 4i1 hay 5i2. Trong bài này là
Loại 2: Hai vân tối trùng nhau của hai bức xạ: - Khi vân tối của 2 bức xạạ trùng nhau:
Vị trí trùng: x xT≡ nằm trong vùng khảo sát:
+ Số vân xT≡ trong trường giao thoa:
ng giao thoa. Số giá trị của n thỏa mãn (∗)⇒ số vân tối trùng trong trường + Số vân xT≡ trong miền MN− L: xM ≤xT≡ ≤xN (xM; xN là tọa độ và xM < xN (∗∗) Số vân tối trùng trong vùng MN−là số giá trị n thỏa mãn (∗∗) Ví dụ
m giao thoa I âng th thực hiện đồng thờii hai bức bứ xạ đơn sắc Ví dụ: Trong thí nghiệm với khoảng vân trên màn thu được lần lượt là: i1 = 0,5mm; i2 = 0,3mm. Biết bề ng giao thoa có 2 vân tối t của hai rộng trường giao thoa là 5mm, số vị trí trên trường hệ trùng nhau là bao nhiêu? Hướng dẫn: Khi 2 vân tối trùng nhau:
⇒có 4 vị trí vân tối trùng nhau trên tr trường giao thoa L.
ức xạ này trùng vân tối của bức xạ kia. Loại 3: Vân sáng của bức - Giả sử:
⇒số vân sáng trùng vân tối là số giá trị của n thỏa mãn biểu thức này Chú ý: Có thể xét xTλ1 = xTλ2 Ví dụ
m giao thoa I âng, th thực hiện đồng thời với ới 2 ánh sáng đơn Ví dụ: Trong thí nghiệm ng vân giao thoa trên màn lần lượt i1 = 0,8mm, i2 = 0,6mm. Biết trường sắc khoảng ng: L = 9,6mm. H Hỏi số vị trí mà : giao thoa rộng: a) xTλ1 = xSλ2 . ( -2,5 ≤ n ≤ 1,5 : có 4 vị trí) b) xSλ1 = xTλ2 Hướng dẫn:
B. Bài tập trắc nghiệm Bài 1: Thực hiệnn giao thoa ánh sáng vvới nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn 0,64µm; λ2. Trên màn hứng ng các vân giao thoa, giữa gi hai thấy có bước sóng λ1 = 0,64 vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng. Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và của bbức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bướcc sóng của λ2 là
A. 0,4µm.
B. 0,45µm
C. 0,72µm
D. 0,54µm
Hiển thị lời giải Chọn A. Gọi x là khoảng cách giữa 2 VS trùng gần nhau nhất. Trường hợp 1: trong khoảng giữa 2 VS trùng có 7 VS của λ1 và 4 VS của λ2 Kể cả 2 VS trùng thì có 9 VS của λ1 và 6 VS của λ2 nên x = 8i1 = 5i2 → 8λ1 = 5λ2 → λ2 = 1,024µm (loại) Trường hợp 2: trong khoảng giữa 2 VS trùng có 4 VS của λ1 và 7 VS của λ2 Kể cả 2 VS trùng thì có 6 VS của λ1 và 9 VS của λ2 Nên x = 5i1 = 8i2 → 5λ1 = 8λ2 → λ2 = 0,4µm (nhận). Bài 2: Chiếu đồng thời hai bức xạ nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0,72µm và λ2 vào khe Y-âng thì trên đoạn AB ở trên màn quan sát thấy tổng cộng 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng của riêng bức xạ λ1, 9 vân sáng của riêng bức xạ λ2. Ngoài ra, hai vân sáng ngoài cùng (trùng A, B) khác màu với hai loại vân sáng đơn sắc trên. Bước sóng λ2 bằng A. 0,48 µm
B. 0,578 µm
C. 0,54 µm
D. 0,42 µm
Hiển thị lời giải Chọn C. Trên AB có tổng cộng 19 vân sáng suy ra có 4 vân sáng trùng nhau của hai bức xạ kể cả A và B. Do đó AB = 9i1 = 12i2 → 9λ1 = 12λ2 → λ2 = 3λ1/4 = 0,54 µm. Bài 3: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 1mm, hai khe cách màn quan sát 1 khoảng D = 2m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4µm và λ2 = 0,56µm. Hỏi trên đoạn MN với xM = 10mm và xN = 30mm có bao nhiêu vạch đen của 2 bức xạ trùng nhau?
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Hiển thị lời giải Chọn C.
Vị trí hai vân tối trùng nhau: x = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 → (k1 + 0,5)0,8 = (k2 + 0,5)1,12 → 5(k1 + 0,5) = 7(k2 + 0,5) → 5k1 = 7k2 + 1
Để k1 nguyên 2k2 + 1 = 5k
Để k2 nguyên k – 1 = 2n → k = 2n + 1 với n = 0, 1, 2, .... k2 = 5n + 2 và k1 = k2 + k = 7n + 3 Suy ra x = (7n + 3 + 0,5)i1 = (7n + 3 + 0,5)0,8 = 5,6n + 2,8
ủa n. 10 ≤ x ≤ 30 → 10 ≤ x = 5,6n + 2,8 ≤ 30 → 2 ≤ n ≤ 4: có 3 giá trịị của
Bài 4: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,640 µm thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN còn có 7 vân sáng khác nữa. Khi nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 thì trên đoạn MN ta thấy có 19 vạch sáng, trong đó có 3 vạch sáng có màu giống màu vạch sáng trung tâm và 2 trong 3 vạch sáng này nằm tại M và N. Bước sóng λ2 có giá trị bằng A. 0,450µm.
B. 0,478µm.
C. đáp số khác.
D.0,427µm
Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có MN = 8i1. Khoảng cách giữa 2 vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm: MN/2 = 4i1. Trong khoảng đó có (19 – 3)/2 = 8 vân sáng đơn sác trong đó có 3 vân sáng của bức xạ λ1 → có 5 vân sáng của bức xạ λ2. Do đó 4i1 = 6i2 hay 4λ1 = 6λ2 → λ2 = 2λ1/3 = 0,427 µm. Bài 5: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young. Chiếu hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 µm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp cách nhau 9mm. Nếu chiếu hai khe đồng thời hai bức xạ λ1 và λ2 thì người ta thấy tại M cách vân trung tâm 10,8mm vân có màu giống vân trung tâm, trong khoảng giữa M và vân sáng trung tâm còn có 2 vị trí vân sáng giống màu vân trung tâm. Bước sóng của bức xạ λ2 là A. 0,4 µm.
B. 0,38 µm.
C. 0,65 µm. Hiển thị lời giải Chọn A.
D. 0,76 µm.
Khoảng vân i1 = 9mm/(6 - 1) = 1,8mm
ủa bbức xạ λ1. Tại M là vân sáng bậc 6 của Khoảng cách giữaa vân sáng cùng màu và gần nhấtt vân sáng trung tâm là:
ứng với vân sáng bậcc hai của bbức xạ λ1.
Trong 4 giá trị của bức xạ λ2 chỉ có bức xạ λ = 0,4 µm cho k = 3 là số nguyên.
m Iâng về giao thoa ánh sáng ngu nguồn phát đồng ng thời thờ hai bức xạ Bài 6: Thí nghiệm ng vân giao thoa. đơn sắc. λ1 = 0,64 µm (đỏ), λ2 = 0,48 µm (lam) trên màn hứng s vân đỏ và Trong đoạn giữaa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu vớii vân trung tâm có số vân lam là A. 9 vân đỏ, 7 vân lam B. 7 vân đỏ, 9 vân lam C. 4 vân đỏ, 6 vân lam D. 6 vân đỏ, 4 vân lam Hiển thị lời giải Chọn C.
Vậy xét VT 3 vân trùng màu đầu tiên là (k1; k2) = (0;0) (3,4) (6;8) và (9;12). Vậy giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm có 4 đỏ (1,2,4,5) và 6 lam (1,2,3,5,6,7).
m Young, kho khoảng cách giữa hai khe làà 0,5mm, màn ảnh Bài 7: Trong thí nghiệm thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 µm và λ2 = 0,4 µm cách hai khe 2m. Chiếu đồng th ng 10mm (ở hai bên vân vào hai khe Young. Hỏi trong vùng giao thoa có độ rộng nhiêu êu vân sáng có màu sáng trung tâm và cách đều vân sáng trung tâm) có bao nhi giống màu củaa vân sáng trung tâm ? A. có 5 vân sáng. B. có 4 vân sáng. C. có 3 vân sáng. D. có 6 vân sáng Hiển thị lời giải Chọn C. Vị trí các vân sáng cùng màu với vân trung tâm x = k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2 → 0,6k1 = 0,4k2 → 3k1 = 2k2 → k1 = 2n; k2 = 3n (n nguyên, bằng 0)
Ta có : – 5 (mm) < x < 5 (mm) → -5 < 4,8n < 5 → n = -1; 0; 1: có 3 vân.
m Iâng vvề giao thoa ánh sáng, trong vùng ùng MN trên màn Bài 8: Trong thí nghiệm quan sát, người ta đếm được 21 vân sáng vvới M vàà N là hai vân sáng khi dùng ánh ện thí nghiệm, nghi khi sáng đơn sắc có bướcc sóng λ1 = 0,45 µm. Giữ nguyên điều kiện dùng nguồn sáng đơn sắc khác vvới bước sóng λ2 = 0,60 µm thì số vân sáng trong miền đó là
A. 18
B. 15
C. 16
D. 17
Hiển thị lời giải Chọn C.
Theo bài trong vùng MN trên màn có 21 vân sáng thì độ dài của vùng là 20i1. Khi dùng nguồn sáng đơn sắắc với bước sóng λ2 = 0,60 µm ta quan sát được số vân sáng: (n - 1)i2. Ta có: 20i1 = (n - 1)i2
nghiệm, nên a và D không đổi → 20λ1 = (n - 1)λ2 Vì giữ nguyên điều kiệnn thí nghi
m Yâng vvề giao thoa ánh sáng có a = 2mm, D = 2m. Khi Bài 9: Trong thi nghiệm được chiếu bởii ánh sáng có bước sóng λ1 = 0,5 µm thì trên màn quan sát được độ rộng trường giao thoa là 8,1mm. Nếu chiếu đồng thời thêm ánh sáng có thì thấy vân sáng bậc 4 của nó trùng với vân sáng bậc 6 của ánh sáng λ2. Trên màn có số vân sáng trùng nhau quan sát được là A. 7 vân
B. 5 vân
C. 9 vân
Hiển thị lời giải Chọn C.
Đối với bước sóng λ1 số vân sáng
D. 3 vân
Vậy có 17 vân sáng. Vân sáng của λ1 và λ2 trùng nhau thì
Vậy vân sáng trùng nhau ứng vvới k1 = 2, 4, 6, 8; 0; -2; -4; -6; -8.
ng cách giữa gi 2 khe Bài 10: Trong thí nghiệm Yâng vvề giao thoa ánh sáng, khoảng Yâng là a = 1 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 2 m. Chùm sáng chiếu vào khe S có 2 bướcc sóng trong đđó λ1 = 0,4 µm. Trên màn xét khoảng MN = 4,8 mm ới 3 vvạch là kết quả trùng nhau củaa 2 vân sáng và 2 trong 3 đếm được 9 vân sáng với vạch đó nằm tại M,N. Bước sóng λ2 là A. 0,48 µm
B. 0,6 µm
C. 0,64 µm
D. 0,72 µm
Hiển thị lời giải Chọn B. Khoảng vân
Số vân sáng của bức xạ λ1 là:
↔ -3 ≤ k ≤ 3: có 7 bức xạ.
với 3 vạch là kết quả trùng nhau củaa 2 vân sáng và 2 Ta đếm đượcc 9 vân sáng vớ ức xạ x λ2 sẽ cho 5 trong 3 vạch đó nằm tạii M, N. Suy ra tất cả ta có 12 vân sáng, bức vân sáng tức là
Bài 11: Trong thí nghiệm Iâng vvề giao thoa ánh sáng, khi nguồn n sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bướcc sóng λ1 = 0,640 µm thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N a. Khi nguồn ngu sáng là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN còn có 7 vân sáng khác nữa. phát ra đồng thờii hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 thì trên đoạn MN ta ch sáng, trong đđó có 3 vạch sáng có màu giống màu vạch ạ sáng trung thấy có 19 vạch ch sáng này nằm tại M và N. Bước sóng λ2 có giá trị bằng tâm và 2 trong 3 vạch A. 0,450 µm.
B. 0,478 µ µm .
C.0,415 µm.
D. 0,427 µ µm.
Hiển thị lời giải Chọn D. Tổng số vân sáng của λ1 trên MN là 9 Tổng số VS của hệ 2 đơn sắc là 19 + 3 = 22 (vì có 3 VS trùng) Số VS của λ2 là 22 - 9 = 13. Ta có: MN = 8i1 = 12i2 → 8λ1 = 12λ2 → λ2 = 8λ1/12 = 0,4266 µm.
ng cách giữa gi hai khe a Bài 12: Trong thí nghiệm Iâng vvề giao thoa ánh sáng, khoảng n S phát đồng đồ thời hai = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh D = 2m. Nguồn n MN = 30mm (M và N bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,4 µm. Trên đoạn ở một bên của O và OM = 5,5mm) có bao nhiêu vân tối bức xạ λ2 trùng với vân sáng của bức xạ λ1? A. 12
B. 15
Hiển thị lời giải
C. 14
D. 13
Chọn B. Khoảng vân:
Vị trí vân tối của λ2: x2 = (k2 + 0,5)i2 = (k2 + 0,5).0,4 (mm) Vị trí vân sáng của λ1: x1 = k1.i1 = 0,5k1 (mm) Vị trí vân tối bức xạ λ2 trùng với vân sáng của bức xạ λ1: 5,5 (mm) ≤ x2 = x1 ≤ 35,5 (mm) → (k2 + 0,5)i2 = k1i1 → 4k2 + 2 = 5k1 → 4k2 = 5k1 – 2
Để k2 là một số nguyên thì k1 – 2 = 4n (với n ≥ 0) Do đó k1 = 4n + 2 và k2 = 5n + 2 Khi đó x1 = 0,5k1 = 2n + 1 → 5,5 (mm) ≤ x1 = 2n + 1 ≤ 35,5 (mm) → 3 ≤ n ≤ 17
ức xạ λ1. Trên đoạnn MN có 15 vân tối bbức xạ λ2 trùng với vân sáng của bức ngu sáng Bài 13: (ĐH-2010): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát đồng thời hai bức xạạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm ừ 500 nm đến 575 và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong khoảng từ nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ là A. 500 nm.
B. 520 nm.
C. 540 nm.
D. 560 nm.
Hiển thị lời giải Chọn D.
Điều kiện để hai bức xạạ cho vân sáng trùng nhau là x1 = x2 → k1.λ1 = k2.λ2 Vì giữa hai vân cùng màu với vân trung tâm có 8 vân màu lục nên kl = 9, thay vào lụ là 560 nm. trên ta được kđ = 7, thay kđ = 7 vào ta được bước sóng củaa ánh sáng lục
nghiệm giao thoa ánh sáng vớii khe Iâng (Y-âng), Bài 14 (ĐH-2008): Trong thí nghi ng chứa hai khe đến khoảng cách giữaa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng ợp gồm g hai ánh màn quan sát là 1,2m. Chiếếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp sáng đơn sắc có bướcc sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên ên trùng nhau. màn. Biếtt vân sáng chính gi giữa đến vân gần nhất cùng màu vớii vân chính giữa gi là Khoảng cách từ vân chính giữ A. 4,9 mm.
B. 19,8 mm.
C. 9,9 mm.
D. 29,7 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Vị trí trùng nhau của 2 bức xạ (có cùng màu với vân trung tâm:
→ Gần nhất khi n = 1 → xM = 9,9 mm.
ng cách giữa gi 2 khe I Bài 15: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng ng cách ttừ 2 khe đến màn àn D = 2 m. chùm sáng chiếu vào âng là a = 1 mm, khoảng khe S có 2 bướcc sóng trong do λ1 = 0,4 µm. trên màn xét khoảng MN = 4,8 mm ới 3 vvạch là kết quả trùng nhau củaa 2 vân sáng và 2 trong 3 đếm được 9 vân sáng với vạch đó nằm tại M, N. Bước sóng λ2 = ? A. 0,48 µm
B. 0,6 µm
C. 0,64 µm
D. 0,72 µm
Hiển thị lời giải Chọn B.
Khoảng cách giữaa 2 vân sáng ggần nhau nhất cùng màu vớii vân trung tâm là 4,8 : 2 = 2,4 mm. Trong khoảng đóó có 5 vân sáng kkể cả hai vân trùng ở hai đầu. u. Như vậy bức xạ λ1 có 4 vân sáng kể cả hai vân hai đầu.
đầ Suy ra bức xạ λ2 trong khoảng đó có 3 vân sáng kể cả hai vân ở hai đầu. Do đó khoảng vân i2 = 2,4 : 2 = 1,2 (mm)
n S phát ra ba ánh Bài 16: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc: λ1 = 0,42 µm(màu tím); λ2 = 0,56 µm (màu lục); λ3 = 0,70 µm (màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu củaa vân trung tâm quan sát được vân quan sát đượcc bao nhiêu vân màu tím, màu lục và màu đỏ? A. 15 vân tím; 11 vân lục; 9 vân đỏ.
c; 7 vân đỏ B.11 vân tím; 9 vân lục; C. 19 vân tím; 14 vân lục; 11 vân đỏ
c; 6 vân đỏ D. 12 vân tím; 8 vân lục; Hiển thị lời giải Chọn D. Vị trí các vân cùng màu với vân trung tâm: x = k1i1 = k2i2 = k3i3 → k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 → 42 k1 = 56 k2 = 70 k3
hay 3k1 = 4 k2 = 5k3. Bội SCNN của 3, 4 và 5 là 60 → k1 = 20n; k2 = 15n; k3 = 12n. Vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm gần vân trung tâm nhất ứng với n = 1: k1 = 20; k2 = 15; k3 = 12 Vị trí hai vân sáng trùng nhau: +) x12 = k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2 → 42k1 = 56k2 → 3k1 = 4k2 → k1 = 4n12; k2 = 3n12 Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 4 vân sáng của bức xạ λ1, λ2 trùng nhau là (k1 = 4; k2 = 3 ; k1 = 8, k2 = 6; k1 = 12; k2 = 9 ; k1 = 16, k2 = 12) +) x23 = k2i2 = k3i3 → k2λ2 = k3λ3 → 56 k2 = 70 k3 → 4k2 = 5k2 → k2 = 5n23; k3 = 4n23. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 2 vân sáng của bức xạ λ2, λ3 trùng nhau là (k2 = 5; k3 = 4; k2 = 10; k3 = 8) +) x13 = k1i1 = k3i3 → k1λ1 = k3λ3 → 42 k1 = 70 k3 → 3k1 = 5k3 → k1 = 5n13; k3 = 3n13. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 3 vân sáng của bức xạ λ1, λ3 trùng nhau là (k1: 5, 10, 15; k3: 3, 6, 9 ) Số vân sáng đơn sắc quan sát được trong khoảng hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm. - Màu tím: 19 – 4 – 3 = 12; - Màu lục: 14 – 4 – 2 = 8; - Màu đỏ: 11 – 3 – 2 = 6 Bài 17: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng có a = 1mm D = 1m. Khe S được chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 400nm; λ2 = 500nm ; λ3 = 600nm Gọi M là điểm nằm trong vùng giao thoa trên màn quan sát cách vị trí
ng 7mm. T Tổng số vân sáng đơn sắc củaa ba bức bứ xạ quan sát trung tâm O một khoảng được trên đoạn OM là A.19
B.25
C.31
D.42
Hiển thị lời giải Chọn A.
ng bứ bức xạ là: i1 = 0,4mm; i2 = 0,5mm; i3 = 0,6mm Khoảng vân ứng với từng
+ Số vạch sáng của bức xạạ 1 là:
+ Số vạch bức xạ 2 là:
+ Số vạch sáng bức xạ 3 là:
có tổng
ức xạ 1 và 2: + Số vạch trùng của bức 6 vân.
+ Số vạch trùng bức xạ 1 và 3 là: i13 = 3i1 = 1,2:
+ Số vạch trùng của bức xạạ 2 và 3 là: i23 = 6i2 = 3mm:
→ có tổng 10 vân.
→ có tổng 4 vân.
+ Số bức xạ trùng của cả 3: Tọa độ trùng: x = ki1 = mi2 = ni3 → x = 0,4k = 0,5m = 0,6n ≤ 7 → k = 15, m = 12, n = 10 có 1 vân trùng, tức là có 3 vân sáng trùng tại vị trí này Vậy số vân sáng đơn sắc (chỉ 1 màu): N = 17 + 14 + 11 – 10 – 4 – 6 – 3 = 19 vân.
ng cách giữa gi hai khe Bài 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng ừ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong là 1 mm, khoảng cách từ thí nghiệm gồm hai bứcc xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở hai phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, ta quan sát được bao nhiêu vân sáng có màu của đơn sắc λ2? A. 24.
B. 32.
C. 8.
D. 16.
Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có:
Vị trí vân trùng nhau thỏa mãn k1λ1 = k2λ2 → k1 : k2 = 4 : 3 Trong khoảng MN bức xạạ 1 có 32 vân sáng; bbức xạ 2 có 24 vân sáng
Trong đóó có 8 vân trùng màu của hai bức xạ ng có 48 vân sáng trong Và có 40 vân đơn sắcc trong đđó có 24 bx 1 và 16 bx 2 và tổng đoạn MN. Bài 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Y-âng, khoảng cách giữa ng cách ttừ hai khe đến màn àn quan sát là 1m. Chiếu đồng thời hai khe là 1mm, khoảng 3 bức xạ vào 2 khe hẹpp có bước sóng λ1 = 0,4 µm, λ2 = 0,56 µm và λ3 = 0,6 µm. M và N là hai điểm trên màn sao cho OM = 21,5mm, ON = 12mm (M và N khác phía so với vân sáng trung tâm). Số vân sáng cùng màu vớii vân sáng trung tâm (kể cả vân sáng trung tâm) trên đoạn MN là A. 7.
B. 4.
Hiển thị lời giải Chọn B.
C. 5.
D. 6.
k1λ1 = k2λ2
k3λ3 = k2λ2
→ Khoảng vân trùng: itrùng = 21i1 = 15i2 = 14i3 = 8,4 mm
→ có 2 vân trùng không kể vân TT.
→ có 1 vân trùng không kể vân TT. → Số vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm (kể cả vân TT) trên đoạn MN là: 4.
m giao thoa ánh sáng bbằng ng khe Young. Ánh sáng sử s dụng gồm Bài 20: Thí nghiệm ba bức xạ đỏ, lục, lam có bước sóng lần lượt là: λ1 = 0,64 µm, λ2 = 0,54 µm, λ3 = 0,48 µm. Vân sáng đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm có cùng màu với vân sáng trung tâm ứng vớii vân sáng bbậc mấy của vân sáng màu lục? A. 24
B. 27
C. 32
D. 18
Hiển thị lời giải Chọn B. Vân sáng đầu tiên có cùng màu với vân sáng trung tâm:
Dùng máy tính Fx570Es nhập vào sẽ ra phân số tối giản:
Vậy vị trí này có: k1 = kđỏ = 27 (ứng vớii vân sáng bbậc 27) k2 = klục = 32 (ứng vớii vân sáng bbậc 32) k3 = klam = 36 (ứng vớii vân sáng bbậc 36).
HSP) Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn Bài 21: (CHUYÊN – ĐHSP) sắc: λ1(tím) = 0,4 µm, λ2(lam) = 0,48 µm, λ3(đỏ) = 0,72 µm. Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có 35 vân màu tím. Số vân màu m giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là lam và vân màu đỏ nằm A. 27 vân lam, 15 vân đỏ B. 30 vân lam, 20 vân đỏ C. 29 vân lam, 19 vân đỏ D. 31 vân lam, 21 vân đỏ Hiển thị lời giải Chọn C.
Ta có: i1/i2 = λ1/λ2 = 5/6 = a/b ; i1/i3 = λ1/λ3 = 5/9 = c/d Khoảng vân trùng của 3 bức xạ là: itrùng = bdi1 = adi2 = bci3 ⇔ 54i1 = 45i2 = 30i3 (tối giản) suy ra: itrùng = 36i1 = 30i2 = 20i3 (1) Từ (1) số vân sáng của các bức xạ trong khoảng vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm: Vân sáng của màu tím là: N1o = 36 – 1 = 35 vân Vân sáng của màu lam là: N2o = 30 – 1 = 29 vân Vân sáng của màu đỏ là: N3o = 20 – 1 = 19 vân. Bài 22: Trong thí nghiệm khe Young về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt: 0,40 µm (màu tím), 0,48 µm (màu lam) và 0,72 µm (màu đỏ). Giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có bao nhiêu vân có màu đơn sắc lam và bao nhiêu vân có màu đơn sắc đỏ: A. 11 vân lam, 5 vân đỏ. B. 8 vân lam, 4 vân đỏ. C. 10 vân lam, 4 vân đỏ. D. 9 vân lam, 5 vân đỏ. Hiển thị lời giải Chọn B. Khi 3 vân sáng trùng nhau ta có x1 = x2 = x3 Tỉ lệ:
Xét giữa 2 vân trùng (Vân TT với vân trùng ngay sát TT) K2(lam): 1 → 14 có 14 vân lam, trong đó có 2 vân lam trùng vân tím và 4 vân lam trùng vân đỏ ; nên còn lại 14 – 2 - 4 = 8 vân đơn sắc lam K3(đỏ): 1 → 9 có 9 vân đỏ, trong có 4 vân đỏ trùng với màu lam và 1 vân đỏ trùng với vân tím; nên còn lại 9 – 4 – 1 = 4 vân đơn sắc đỏ. Bài 23: Trong thí nghiệm Iâng vvề giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 1mm, hai khe cách màn quan sát 1 khoảng D = 2m. Chiếu vào hai khe đồng thời th ba bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 µm, λ2 = 0,56 µm và λ3 = 0,72 µm. Hỏi trên đoạn MN về một phía so vớii vân trung tâm vvới xM = 1cm và xN = 10 cm có bao nhiêu vạch đen của 3 bức xạ trùng nhau? A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Hiển thị lời giải Chọn C.
ương đươ đương với vân tối trùng nhau Vạch đen trùng nhau tương
Điều này chỉ đúng khi a và b là các số nguyên lẻ Áp dụng kết quả ta có: + Bức xạ 1 trùng 2 ta có:
+ Bức xạ 2 trùng 3 ta có:
Từ (1) và (2) ta chọn:
* Trùng nhau lần 1 khi:
* Trùng nhau lần 2 khi x2 = 3.x1 = 3.25,2 = 75,6mm. * Trùng nhau lần 3 khi x3 = 5.x1 = 5.25,2 = 126mm. Mà vùng khảoo sát cách VSTT ttừ 10mm đến 100mm nên chỉ có 2 vị trí trùng nhau của vân tối 3 bức xạ.
ời 3 ánh sáng đơn Bài 24: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khe S phát ra đồng thời sắc, có bước sóng tương ứng λ1 = 0,4 µm, λ2 = 0,48 µm và λ3 = 0,64 µm. Trên màn, trong khoảng giữaa hai vân sáng liên tiếp có màu trùng với vân trung tâm, phải đơn sắc là quan sát thấy số vân sáng không ph A. 11
B. 9
C. 44
D. 35
Hiển thị lời giải Chọn B. λ1/λ2 = 5/6 → k2 = 5; λ3/λ2 = 4/3 → k2 = 4 → k2 = 20, k1 = 24, k3 = 15 λ1/λ3 = 5/8 λ1 trùng λ2: 20/5 - 1 = 3 vân λ1 trùng λ3: 15/5 - 1 = 2 vân λ1 trùng λ3: 20/4 - 1 = 4 vân Tổng cộng 9 vân.
trắng Dạng 3: Giao thoa vớii ánh sáng tr A. Phương pháp & Ví dụ
∗ Nhận xét: Khi thực hiện ện giao thoa vvới ánh sáng trắng ta thấy:
+ Ở chính giữa mỗii ánh sáng đơn sắc đều cho một vạch màu riêng, tổng hợp ch sáng tr trắng (Do sự chồng chập của các vạch ch màu đỏ đến tím của chúng cho ta vạch tại vị trí này)
n và làm cho tia tím gần vạch + Do tím nhỏ hơn λtím⇒ λtím = itím.D/a nhỏ hơn trung tâm hơn so với tia đỏ (Xét cùng một bậc giao thoa) ừ tím đến đỏ của cùng một bậc (cùng giá trị k) ⇒ quang + Tập hợp các vạch từ ụ: Quang ph phổ bậc 2 là bao gồm các vạch ch màu từ tím đến phổ của bậc k đó, (Ví dụ: đỏ ứng với k = 2). ạ nào cho vạch Dạng 3.1. Cho tọa độ xo trên màn, hỏi tại đó có những bức xạ tối hoặc sáng? trắng cho vân sáng tại xo khi: a. Các bức xạ củaa ánh sáng tr c thể. Tại xo có thể là giá trị đại số xác định hoặc là một vị trí chưa xác định cụ Vị trí vân sáng bất kì x = k λλD / a Vì x = xo nên
với điều kiện λ1 ≤ λ ≤ λ2, thông thường λ1 =0,4.10-6m (tím) ≤ λ ≤ 0,75.10-6m = λ2 (đỏ) Giải hệ bất phương trình trên,
chọn k ∈ Z và thay các giá trị k tìm được vào tính λ với λ = axo / kD: đó là bước trắng cho vân sáng tại xo. sóng các bức xạ củaa ánh sáng tr
trắng cho vân tối (bị tắt) tại xo: b. Các bức xạ củaa ánh sáng tr
Với điều kiện:
Thay các giá trị k tìm được vào :
của ánh sáng trắng cho vân tối (bị tắt) t) tại xo. đó là bước sóng các bức xạạ củ Ví dụ
ợ chiếu bằng Ví dụ: Trong thí nghiệm I âng vvề giao thoa ánh sáng, hai khe được ng chách giữa gi 2 khe là ánh sáng trắng có bướcc sóng ttừ 380nm đến 760nm. Khoảng ặt ph phẳng chứa 2 khe đến màn àn là 2 m. Trên màn tại vị trí 0,8mm, khoảng cách từ mặt cách vân trung tâm 3mm có vân sáng của những bức xạ nào? Hướng dẫn:
phổ bậcc k trong giao thoa với v ánh sáng Dạng 3.2. Xác định bề rộng quang ph trắng giữa vân sáng màu đỏ ngoài cùng và vân sáng Bề rộng quang phổ là khoảng cách gi màu tím của một vùng quang phổ. ∆xk = xđk - xtk ∆xk = kD(λd - λd) / a ∆xk = k(iđ - it)
phổ. với k ∈ N, k là bậcc quang phổ Ví dụ
m về giao thoa ánh sáng trắng ng có a = 3mm, D = 3m, bước Ví dụ: Trong thí nghiệm phổ Bề rộng của sóng từ 0,4 đến 0,75 . Trên màn quan sát thu được các dảii quang phổ. ừ vân sáng tr trắng trung tâm là bao nhiêu? dải quang phổ thứ 2 kể từ Hướng dẫn:
bậc 2: Ta có: Bề rộng quang phổ bậ
B. Bài tập trắc nghiệm
m giao thoa I-âng, khoảng ng cách 2 khe a = 1 mm, khoảng kho Bài 1: Trong thí nghiệm cách từ hai khe tới màn D = 1 m. Chiếu vào khe S ánh sáng trắng có bước sóng ủa màn ảnh (vân thỏa mãn 0,39 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm. Trên bề rộng L = 2,34 mm của m quan sát thấy là: trắng trung tâm ở chính giữa), ssố vân sáng màu có λ = 0,585 µm A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Hiển thị lời giải Chọn B.
λ = 0,585 µm → i = 0,585 mm.
L/2i = 2 → Trên miềnn L/2 có 2 vân sáng, vân sáng bbậc 1 của λ không thể trùng các vân sáng khác.
của λ có các vân sáng khác hay không: Xét tại VT vân sáng bậcc 2 củ kλD/a = 2i → λ = 2ia/kD = 1,17/k µm µm → 1,5 ≤ k ≤ 3 → 0,39 µm ≤ 1,17/k ≤ 0,76 µ → Tại VT vân sáng bậc 2 của λ còn có 2 vân sáng của bức xạ khác trùng ở đó → số vân sáng màu có λ = 0,585 µm quan sát thấy trên miền L là 2 vân sáng bậc 1.
p S phát ra đồng thời Bài 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp o 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 4410A và λ2. Trên màn trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống màu của vân trung tâm còn có 9 vân sáng khác. Biết rằng 0,38 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm. Giá trị của λ2 bằng: A. 7717,5 Å
B. 5512,5 Å
C. 3675,0 Å
D. 5292,0 Å
Hiển thị lời giải Chọn D. Trên đoạn giữaa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống màu của vân trung tâm có tổng số vân sáng là: 9 + 2.2 = 13 (vân) Gọi n là số vân sáng λ1 → số khoảng vân: k1 = n – 1 Thì (13 – n) là số vân sáng λ2 → số khoảng vân: k2 = 13 - n – 1 = 12 – n
→ 6,09 ≤ n ≤ 7,96 → n = 7 → λ2 = 0,5292 µm. Bài 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bbước sóng λ từ 0,4 µm đến 0,7 µm. nguồn kết hợp là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = Khoảng cách giữaa hai nguồ m M cách vân sáng trung tâm m một khoảng xM = 1,95 mm có những 1,2m tại điểm bức xạ nào cho vân sáng A. có 1 bức xạ
B. có 3 bức xạ
C. có 8 bức xạ
D. có 4 bức xạ
Hiển thị lời giải Chọn D. Tại M có vân sáng nếu: xM = ni với n ∈ N
Mà λ từ 0,4 µm → 0,7 µm nên:
Như thế có 4 bức xạ ánh sáng tập trung ở M ứng với n = 5, 6, 7, 8 Thế vào (1) ta có bước sóng của chúng là: λ5 = 0,65 µm; λ6 = 0,542 µm; λ7 = 0,464 µm; λ8 = 0,406 µm.
m giao thoa áng sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a Bài 4: Trong thí nghiệm ng cách hai khe ttới màn D = 2m. Chiếu bằng ng ánh sáng trắng tr có bước = 1mm, khoảng ơ có hai vạch sóng thỏa mãn 0,39 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm. Khoảng cách gần nhất từ nơi màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là A. 3,24mm
B. 2,40 mm
C. 1,64mm
D. 2,34mm
Hiển thị lời giải Chọn D.
Khi giao thoa với ánh sáng trắng, VTT có màu trắng, hai bên VTT có màu giống màu cầu vồng, màu tím gần VTT nhất, màu đỏ xa VTT nhất. Trong đó có vùng phủ nhau của hai quang phổ ánh sáng trắng. Bậc 2 (k = 2) của ánh sáng tím trùng bậc k ánh sáng trắng:
Bậc 3 (k = 3) của ánh sáng tím trùng bậc k ánh sáng trắng:
⇒ 1,5 ≤ k < 3 µm(loại)
* k = 2 ⇒ λ = 0,585 µm
Bậc 4 (k = 4) của ánh sáng tím trùng bậc k ánh sáng trắng:
Vậy vị trí 2 đơn sắc trùng nhau nhỏ nhất là 2,34mm.
m Iâng vvề giao thoa ánh sáng. Lần thứ nhất, ất, ánh sáng dùng Bài 5: Trong thí nghiệm ại bứ bức xạ λ1 = 0,56 µm và λ2 với 0,67 µm m < λ2 < 0,74 µm, trong thí nghiệm có 2 loại vạch sáng gần nhau nhất cùng màu với vạch vạ sáng trung thì trong khoảng giữaa hai vạ tâm có 6 vân sáng màu đỏ λ2. Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 loại vạ sáng gần bức xạ λ1, λ2 và λ3, với λ3 = 7λ2/12, khi đó trong khoảng giữaa 2 vạch òn có bao nhiêu vạch sáng đơn nhau nhất và cùng màu với vvạch sáng trung tâm còn sắc khác ? A. 25
B. 23
C. 21
D.19.
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có k1λ1 = 7λ2
→ 8,375 < k1 < 9,25 → k1 = 9 → λ2 = 0,72 µm; λ3 = 0,42 µm Vị trí các vân cùng màu với vân trung tâm: x = k1i1 = k2i2 = k3i3 → k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 → 0,56k1 = 0,72k2 = 0,42k3 hay 28k1 = 36k2 = 21k3 Bội SCNN của 28, 36 và 21 là 252 → Suy ra: k1 = 9n; k2 = 7n; k3 = 12n.
ới vân trung tâm: x = 252n. Vị trí vân sáng cùng màu vớ n nhất nhấ n = 0 và n = Trong khoảng giữaa 2 vân sáng cùng màu với vân trung tâm gần 1 (ứng k1 = 9; k2 = 7 và k3 = 12) có: +) 8 vân sáng của bức xạ λ1 với k1 ≤ 8; +) 6 vân sáng của bức xạ λ2 với k2 ≤ 6; +) 11 vân sáng của bức xạ λ3 với k3 ≤ 11; Vị trí hai vân sáng trùng nhau: +) x12 = k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2 → 28k1 = 36k2 → 7k1 = 9k2
khoảng giữa hai vân sáng gần n nhau nhất cùng màu → k1 = 7n12; k2 = 9n12: trong kho vớii vân trung tâm có 0 vân sáng ccủa bức xạ λ1 λ2 trùng nhau. +) x23 = k2i2 = k3i3 → k2λ2 = k3λ3 → 36k2 = 21k3 → 12k2 = 7k3
khoảng giữa hai vân sáng gần n nhau nhất nh cùng màu → k2 = 7n23; k3 = 12n23 : trong kho vớii vân trung tâm có 0 vân sáng ccủa bức xạ λ2 λ3 trùng nhau
+) x13 = k1i1 = k3i3 → k1λ1 = k3λ3 → 28k1 = 21k3 → 4k1 = 3k3 → k1 = 3n13; k3 = 4n13 : trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 2 vân sáng của bức xạ λ1 λ3 trùng nhau (k1 = 3; 6 và k3 = 4; 8) Như vậy trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm có 2 vạch sáng có sự trùng nhau của hai vân sáng. Trong khoảng giữa 2 vạch sáng gần nhau nhất và cùng màu với vạch sáng trung tâm còn có: 25 – 2 = 23 vạch sáng đơn sắc. Bài 6: Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó một bức xạ λ1 = 450 nm, còn bức xạ λ2 có bước sóng có giá trị từ 600 nm đến 750 nm. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 6 vân sáng màu của bức xạ λ1. Giá trị của λ2 bằng: A. 630nm
B. 450nm
C. 720nm
D. 600nm
Hiển thị lời giải Chọn A. Xét khoảng cách giữa vân sáng đầu tiên cùng màu với vân trung tâm và vân trung tâm k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2 Với k1 = 7 (vân sáng thứ 7 của bức xạ λ1) → λ2 = 7λ1/k2 Ta có: 600 ≤ λ2 = 7λ1/k2 ≤ 750. → 4,2 ≤ k2 ≤ 5,25 → k2 = 5 → λ2 = 630 nm. Bài 7: Trong thí nghiệm hai khe cách nhau 2 mm và cách màn quan sát 2 m. Dùng ánh sáng trắng chiếu vào 2 khe. Biết bước sóng của ánh sáng tím là 0,38 µm và tia đỏ là 0,76 µm. Bề rộng vân tối trên màn là:
A.95 µm.
B.0,95 µm.
C. 380 µm.
D. 190 µm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Vị trí vân sáng tím và vân sáng đỏ trên màn:
m giữ giữa vị trí vân sáng tím và đỏ cùng bậc. Vùng sáng trên màn nằm bậc 2k trùng với vị trí vấn sáng đỏ bậcc k. Do vậy v mà có Ta thấy vị trí vân sáng tím bậ 2 vùng tối nằm giữaa vân sáng trung tâm và vân sáng tím bậc 1. Phía ngoài vân sáng tím bậc 1 là vùng sáng. Bề rộng vùng tối trên màn là OT1 = 0,38 mm = 380 µm.
m giao thoa ánh sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a Bài 8: Trong thí nghiệm ng cách hai khe ttới màn D = 2m. Chiếu bằng ng ánh sáng trắng tr có bước = 1mm, khoảng ơ có hai vạch sóng thỏa mãn 0,39 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm. Khoảng cách gần nhất từ nơi màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là: A. 2,34 mm
B. 3,24 mm
C. 1,64 mm
D. 2,40mm
Hiển thị lời giải Chọn A. Vị trí trùng nhau củaa hai vạch màu đơn sắc: x = k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2
nhất ứng với 1 trong 2 bức xạ đơn sắc là màu tím. Vị trí gầnn vân trung tâm nhấ
→ k < k1 < 2k: k1min = 2. Khi đó k = 1
Bài 9: Trong thí nghiệm Y--âng về giao thoa ánh sáng, khoảng ng cách giữa gi hai khe ừ m mặt phẳng chứa hai khe đến màn àn quan sát là 1,2m. là 2 mm, khoảng cách từ ừ 0,4 µm đến 0,76 Nguồn S đặt cách đều S1,S2 phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 8 ừ M đến S1,S2 là µm. Cho c = 3.10 m/s. Tại M trên màn có hiệu khoảng cách từ lớn nhất của bức xạ cho vân sáng tại M: 5µm. Tìm tần số ánh sáng lớ A. 4,2.1014 Hz
B. 7,6.1015 Hz
C. 7,8.1014 Hz
D. 7,2.1014 Hz
Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có: d2 – d1 = ax/D = kλλ = 5 µm → λ = 5/k µm + 0,4 ≤ λ ≤ 0,76 → 0,4 ≤ 5/k ≤ 0,76 → 6,6 ≤ k ≤ 12,5 + fmax → λmin → kmax = 12
→ fmax = c/λmin = 7,2.1014 Hz. Bài 10: Ta chiếuu sáng hai khe Young bbằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λđ = 0,75 µm và ánh sáng tím λt = 0,4 µm. Biếtt a = 0,5mm, D = 2m. Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó ? A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Hiển thị lời giải Chọn D. Vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ:
Vị trí các vân sáng:
Với ánh sáng trắng: 0,4 ≤ λ ≤ 0,75
→ 4 ≤ k ≤ 7,5 và k ∈ Z. Chọn k = 4,5,6,7: có 4 bức ức xạ cho vân sáng tại đó.
nghiệm Young được chiếu sáng bằng ng ánh sáng trắng tr Bài 11: Hai khe củaa thí nghi (bước sóng củaa ánh sáng tím là 0,40 µm, của ánh sáng đỏ là 0,75 µm). Hỏi ở đúng ủa những nhữ ánh sáng vị trí vân sáng bậc 4 củaa ánh sáng đỏ có bao nhiêu vạch sáng của đơn sắc khác nằm trùng ở đó ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Hiển thị lời giải Chọn B. Vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ:
Với ánh sáng trắng: 0,4 ≤ λ ≤ 0,75
→ 4 ≤ k ≤ 7,5 và k ∈ Z.
ức xạ cho vân sáng tại đó. Chọn k = 4,5,6,7: có 4 bức Bài 12: Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó một bức xạ λ1 = 450 nm, còn bức xạ λ2 có bước sóng có giá trị từ 600 nm đến 750 nm. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 6 vân sáng màu của bức xạ λ1. Giá trị của λ2 bằng: A. 630
B. 450
C. 720
D. 600
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta thử đáp án là nhanh nhất có 6λ1 = kλ2 chỉ có B thỏa mãn (k nguyên dương).
người ta dùng đồng thờii ánh sáng màu đỏ có bước Bài 13: Cho thí nghiệm Y-âng, ng n 575 nm. Giữa hai sóng 0,72 µm và ánh sáng màu lục có bước sóng từ 500 nm đến người ta đếm đượcc 4 vân sáng màu đỏ. vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm, ng Giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm đếm đượcc 12 vân sáng màu đỏ thì có ng bao nhiêu? tổng số vân sáng bằng
A. 32
B. 27
C. 21
D. 35
Hiển thị lời giải Chọn A. Theo bài ra ta có: 5iđ = ki2 → 5λđ = kλ
Do 0,500 < λ < 0,575
→ 6,26 < k < 7,3 → k = 7 Giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm, người ta đếm được 4 vân sáng màu đỏ và 6 vân sáng màu llục. Do đó khi giữaa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm đếm đượcc 12 vân sáng màu đỏ thì số vân sáng màu lụcc sẽ là (12 : 4).6 = 18 vân và trong khoảng đó có 2 vân sáng cùng màu vớii vân sáng trung tâm. Do đó tổng số vân sáng quan sát được trong khoảng giữaa hai vân sáng trên là: N = 12 + 18 + 2 = 32 .
ng cách giữa gi hai khe Bài 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng ng cách từ hai khe đến màn àn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng là 0,5 mm, khoảng m hai bứ bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên trong thí nghiệm gồm màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so vớii vân trung tâm và cách ố vị trí vân sáng vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số trùng nhau của hai bức xạ là A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Hiển thị lời giải Chọn D. Tại vị trí hai vân sáng trùng nhau thì x1 = x2 ⇔ k1λ1 = k2λ2
(k1min = 4;k2min = 3) Khoảng vân trùng
⇒ Các vị trí trùng: xt = nit = 7,2n(nm)⇒ 5,5 ≤ 7,2n ≤ 22 ⇔ 0,76 ≤ n ≤ 3,056 ⇒ n = 1, 2, 3. Bài 15: Trong thí nghiệm Young vvề giao thoa ánh sáng, biếtt D = 2m; a = 2mm. ng ánh sáng tr trắng (có bước sóng từ 0,4 µm đến 0,75 µm). Hai khe được chiếu bằng trắng chính giữaa 3,3mm có bao nhiêu bức xạ Tại điểm trên màn quan sát cách vân tr cho vân sáng tại đó ? A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Hiển thị lời giải Chọn B. Vị trí các vân sáng:
Với ánh sáng trắng: 0,4 ≤ λ ≤ 0,75
→ 4,4 ≤ k ≤ 8,25 và k ∈ Z.
Bài 16: Trong thí nghiệm giao thoa áng sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a ng cách hai khe ttới màn D = 2 m. Chiếu bằng ng ánh sáng trắng tr có bước = 1mm, khoảng ơ có hai vạch sóng thỏa mãn 0,39 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm. Khoảng cách gần nhất từ nơi màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là A. 3,24mm
B. 2,40mm
C. 1,64mm
D. 2,34mm
Hiển thị lời giải Chọn D.
Khi giao thoa với ánh sáng trắng, VTT có màu trắng, hai bên VTT có màu giống màu cầu vồng, màu tím gần VTT nhất, màu đỏ xa VTT nhất. Trong đó có vùng phủ nhau của hai quang phổ ánh sáng trắng. +) Bậc 2 (k = 2) của ánh sáng tím trùng bậc k ánh sáng trắng:
m > 0,76 µm ⇒ k = 1 ⇒ λ = 0,78 µm +) Bậc 3 (k = 3 ) của ánh sáng tím trùng bậc k ánh sáng trắng:
⇒ 1,5 ≤ k ≤ 3 µm(loại) * k = 2 ⇒ λ = 0,585 µm
+) Bậc 4 (k = 4 ) của ánh sáng tím trùng bậc k ánh sáng trắng:
*k=3
Vậy vị trí 2 đơn sắc trùng nhau nhỏ nhất là 2,34mm. Bài 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bbằng khe Y-âng. Khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m. nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bư ước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và quang phổ bậc ba có bề rộng là ? A. 0,76 mm
B. 0,38 mm
C. 1,14 mm
D. 1,52mm
Hiển thị lời giải Chọn B.
Công thức xác định vùng phủ nhau
+ Nếu
thì vùng phủ nhau là ∆x.
+ Nếu
x = 0(không có). thì vùng phủ nhau là ∆x
Áp dụng vùng phủ nhau bậc hai và ba nên
m Giao thoa ánh sáng ch chọn lọc có đáp áp án chi tiết tiế (phần 1) 50 bài tập trắc nghiệm Bài 1: (ĐH-2011): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,42 µm; λ2 = 0,56 µm và λ3 = p có màu giống màu 0,63 µm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp vân trung tâm, nếuu vân sáng ccủa hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng ợc là thì số vân sáng quan sát đượ A. 27.
B. 23.
C. 26.
D. 21.
Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có λ1: λ2: λ3 = 6: 8: 9. Vị trí trùng nhau của 3 bức xạ ứng với k1λ1 = k2λ2 = k3λ3. Suy ra: 6k1 = 8k2 = 9k3 = 72n. Hay k1 = 12; k2 = 9 ; k3 = 8.
ặp p (6,8) = 24;48;72 ; (6,9) = 18;36;54;72 ; (8,9) = 72 Số vân trùng là bội của cặp Tổng số vân quan sát được: 12 + 9 + 8 - 8 = 21.
khoảng ng vân giao thoa bằng b i. Bài 2: Trong giao thoa ánh sáng qua 2 khe Young, kho chất lỏng có chiết suất n thì khoảng ng vân giao thoa sẽ s Nếu đặt toàn bộ thiết bịị trong ch bằng A. B.
C. D. n.i Hiển thị lời giải Chọn C. Vận tốc ánh sáng truyềnn trong ch chất lỏng là v = c/n, (n là chiết suất ất của củ chất lỏng). Nên bướcc sóng ánh sáng trong nước là: λ’ = v/f = c/nf = λ/n. Khoảng vân quan sát nghiệm đặt trong chất lỏng: trên màn khi toàn bộ thí nghi
Bài 3: Một nguồn sáng điểm nnằm cách đều hai khe I-âng và phát ra đồng thời hai khoả cách hai bức xạ đơn sắc có bướcc sóng λ1 = 0,6 µm và λ2 = 0,7 µm. Biếtt khoảng khe a = 0,2 mm và khoảng cách hai khe ttới màn là D = 1m. Trong khoảng rộng L = 7,2cm trên màn, có bao nhiêu vạch sáng mà các bức xạ trên chồng khít lên nhau? A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Hiển thị lời giải Chọn D. Vị trí các vân sáng cùng màu với vân trung tâm x = k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2 → 0,6k1 = 0,7k2 → 6k1 = 7k2
→ k1 = 7n; k2 = 6n (n nguyên, bằng 0)
Ta có: – 36 (mm) < x < 36 (mm) → -36 < 21n < 36 . Suy ra n = -1; 0; 1: có 3 vân.
p S phát ra đồng thời Bài 4: Trong thí nghiệm I-âng vvề giao thoa ánh sáng, khe hẹp hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 4410Å và λ2. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu gi giống màu của vân trung tâm còn có chín vân sáng khác. Giá trị của λ2 bằng? A. 5512,5Å.
B. 3675,0Å.
C. 7717,5Å.
D. 5292,0Å.
Hiển thị lời giải Chọn D. Gọi n là số vân sáng của bứ bức xạ λ1 trong khoảng giữaa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. Khi đó số vân sáng của bức xạ λ2 là (9 - n) (n + 1)i1 = (10 - n)i2 → (n + 1)λ1 = (10- n)λ2
→ 4,09 ≤ n ≤ 5,96 → n = 5 → λ2 = 0,5292 µm = 5292,0 Å.
n phát sáng đồng thời Bài 5: Trong thí nghiệm I-âng vvề giao thoa ánh sáng, nguồn hai bức xạ đơn sắc, có bước sóng llần lượt là 0,72 µm và 0,45 µm. Hỏi trên màn quan sát, giũaa hai vân sáng ggần nhau nhất và cùng màu vớii vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vân sáng khác màu vân trung tâm? A. 10.
B. 13.
C. 12.
D. 11.
Hiển thị lời giải Chọn D. Vị trí các vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau: k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2 → 8k1 = 5k2 → k1 = 5n; k2 = 8n với n = 0; ±1 ; ±2 ; ... Hai vân sáng cùng màu vân trung tâm gần nhau nhất ứng với hai giá trị liên tiếp của n là n = 0 và n = 1 +) Vân sáng bậc 5 của bức xạ λ1 giữa hai vân sáng này có 4 vân sáng của bức xạ thứ nhất +) Vân sáng bậc 8 của bức xạ λ2 giữa hai vân sáng này có 7 vân sáng của bức xạ thứ hai Vậy tổng cộng có 11 vân sáng khác màu với vân sáng trung tâm. Bài 6: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khe S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng tương ứng λ1 = 0,4 µm, λ2 = 0,48 µm và λ3 = 0,64 µm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu trùng với vân trung tâm, quan sát thấy số vân sáng không phải đơn sắc là: A.11
B.9
C.44
D.35
Hiển thị lời giải Chọn B. Xét trong khoảng hai vân sáng liên tiếp có màu trùng với vân trung tâm (sự giao nhau của 3 bức xạ ) → x = kλD/a với xmin → k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 → k1 = k3λ3/λ1 = 8k3/5 (1) → k2 = k3λ3/λ2 = 4k3/3 (2) Ta có k3 = 15 → k1 = 24 và k2 = 20 (3)
Xét số vân trùng với hai bức xạ khác nhau trong khoảng xmin ở trên Từ (1) số vân trùng của hai bức xạ λ1 và λ3 → k31min = 5 ; k13min = 8 → ktrùng13 = k3max/k3min = 15/5 = 3 Từ (2) số vân trùng của hai bức xạ λ2 và λ3 → k23min = 4 ; k32min = 3 → ktrùng23 = k23max/k23min = 20/4 = 5 Tính số vân trùng của hai bức xạ λ1 và λ2: k1 = k2λ2/λ1 = 48k2/40 = 6k2/5 → k21min = 5 ;k12min = 6 → ktrùng12 = k12max/k12min = 24/6 = 4 hay ktrùng12 = k21max/ k21min = 20/5 = 4 Tổng số vân sáng trên màn không phải đơn sắc trong khoảng giữa hai vân hai vân sáng liên tiếp có màu với vân trung tâm. Như vậy là không tính vân trùng ở vị trí xmin tức là phải trừ đi 3: N = ktrùng13 + ktrùng23 + ktrùng12 – 3 = 9. Bài 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn phát ánh sáng trắng (0,38 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm). Trên đoạn thẳng MN thuộc màn quan sát vuông góc với các vạch sáng (M nằm ở vân sáng bậc 2 màu tím, N nằm ở vân sáng bậc 3 màu tím) có bao nhiêu điểm tại đó có 2 bức xạ cho vân sáng trùng nhau? A. Không có điểm nào. B. Có vô số điểm. C. Có 2 điểm. D. Có 3 điểm. Hiển thị lời giải Chọn C. Vị trí vân tím bậc 2 và bậc 3:
Vị trí hai vân sáng trùng nhau: với x1 ≤ x ≤ x2 → 0,76 ≤ k1λ1 = k2λ2 ≤ 1,14 (Với k1 ≠ k2). Giả sử λ1 > λ2 khi đó k1 < k2 → 0,76 ≤ k1λ1 = k2λ2 ≤ 1,14
với x1 ≤ x ≤ x2 mà 0,38 µm ≤ λ1 ≤ 0.76 µm → 1 ≤ k1 ≤ 3 (k1 ≤ giá trị lớn nhất có thểể là 3 và k1 ≥ giá trị nhỏ nhất có thể là 1) Tức là ta có 1 ≤ k1 ≤ 3 → k1 = 1, 2, 3. Tương tự 1 ≤ k2 ≤ 3 → k2 = 1, 2, 3. Khi k1 = 1, k2 = 2 → λ1 = 0,76 µm và λ2 = 0,38 µm: x = x1
m: loại trường hợp Khi k1 = 1, k2 = 3 → λ1 = 0,76 µm và λ2 = 0,253 µm < 0,38 µm: này Khi k1 = 2, k2 = 3 → λ1 = 0,57 µm và λ2 = 0,38 µm: x = x2
tại đó có hai bức xạ cho vân sáng trùng ùng nhau. Đó là các Vậy trên MN có hai điểm tạ điểm M, N . m giao thoa ánh sáng bbằng khe Young. khoảng ảng cách giữa gi 2 Bài 8: Trong thí nghiệm khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 50cm. Ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng: λ1 = 0,64 µm, λ2 = 0,6 µm, λ3 = 0,54 µm, ng cách ng ngắn nhất giữa hai vân cùng màu với vân sáng trung λ4 = 0,48 µm. Khoảng tâm là? A. 4,8mm
B. 4,32 mm
C. 0,864 cm
D. 4,32cm
Hiển thị lời giải Tóm tắt: a = 10-3m D = 0,5m λ1 = 0,64 µm λ2 = 0,6 µm λ3 = 0,54 µm λ4 = 0,48 µm ∆x = ? Hướng dẫn: Chọn D. Khi vân sáng trùng nhau: k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 = k4λ4 ⇔ k1.0,64 = k2.0,6 = k3.0,54 = k4.0,48 ⇔ k1.64 = k2.60 = k3.54 = k4.48 ⇔ k1.32 = k2.30 = k3.27 = k4.24 BSCNN(32,30,27,24) = 4320
Vậy: ∆x = 135i1 = 144i2 = 160i3 = 180i4 = 0,0432 m = 4,32 cm.
m giao thoa ánh sáng bbằng ng khe Young. Ánh sáng sử dụng gồm ba Bài 9: Thí nghiệm µ λ3 = 0,48 bức xạ đỏ, lục, lam có bước sóng llần lượt là: λ1 = 0,64 µm, λ2 = 0,54 µm, µm. Vân sáng đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm có cùng màu với vân sáng trung ậc mấ mấy của vân sáng màu lục? tâm ứng với vân sáng bậc A. 24
B. 27
C. 32
D. 18
Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có: i1 = λ1.D/a, i2 = λ2.D/a, i3 = λ3.D/a Lập tỷ số: i1/i2 = λ1/λ2 = 32/27, i1/i3 = λ1/λ3 = 4/3 → khoảng vân trùng: itrùng = 32.3.i2 = 27.4.i3 → vị trí vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm: xn = n.itrùng
Vân đầu tiên kể từ vân trung tâm có cùng màu ứng với n = 1 → x = itrùng = 32.3.i2 = 27.4.i3 → x = 32.3.λ2.D/a = 27.4.λ3.D/a = 32.λ2 = 36.λ3 ⇔ x = k2.λ2 = k3.λ3
c vân sáng Vậy cùng màu vớii vân sáng trung tâm ứng với vân sáng bậcc k = 32 của màu lục.
khoảng ng cách hai khe sáng 0,2 mm, khoảng kho cách từ Bài 10: Cho thí nghiệm Y-âng, kho Người ta dùng đồng thờii ba ánh sáng đơn sắc màu hai khe sáng tới màn là 1 m. Ng đỏ, lam và tím có bướcc sóng tương ứng là 760 nm, 570 nm và 380 nm. Trên màn quan sát, điểm M và N nằm vvề một phía vân trung tâm vàà cách vân trung tâm đ ể M và N. tương ứng là 2 cm và 6 cm. Tìm số vân sáng trong khoảng giữaa hai điểm A. 28
B. 21
C. 33
D. 49
Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có:
Trong đoạn N và M thì ta có 6 ≤ k1 ≤ 15; 8 ≤ k2 ≤ 21; 11 ≤ k3 ≤ 31 Dựa vào dãy số trên và giới hhạn 3 giá trị của k, ta có: số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là:
4 vân 3 bức xạ trùng nhau 9 vân 2 bức xạ trùng nhau (3vân bx 2 trùng 3; 6 vân bx 1 trùng 3) 15 vân 1 bức xạ (8 vân bx 2 và 7 vân bx 3). Do vậy có tất cả 28 vân sáng trong đoạn MN. Bài 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bbằng khe Young. Nguồn S phát ra 3 c) = 0,56 µm, λ3 (đỏ) ánh sáng đơn sắc có bước sóng là: λ1 (tím) = 0,42 µm, λ2 (lục) = 0,7 µm. Giữaa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân sáng trung tâm có 14 vân màu lục. Sốố vân tím và màu đỏ nằm giữaa hai vân sáng liên tiếp kể trên là: A. 19 vân tím, 11 vân đỏ B. 20 vân tím, 12 vân đỏ C. 17 vân tím, 10 vân đỏ D. 20 vân tím, 11 vân đỏ Hiển thị lời giải Chọn A.
Hay k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 → 21k1 = 28k2 = 35k3 → k1 = 20, 40, ...; k2 = 15, 30...; k3 = 12, 24... → số vân tím = 40-20-1 = 19 vân. Bài 12: (ĐH-2011): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắắc, khoảng cách giữa hai khe làà 0,6 mm. Khoảng vân ến màn quan sát trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng ng vân mới mớ trên màn là một đoạn 25 cm lại gầnn mặ 0,8 mm. Bước sóng củaa ánh sáng dùng thí nghiệm là A. 0,50 µm.
B. 0,48 µm.
D. 0,45 µm.
C. 0,64 µm. Hiển thị lời giải
Bài 13: Cho a = 0,8 mm, λ = 0,4 µm, H là chân đường cao hạ từ S1 tới màn quan l H là cực sát. Lúc đầu H là 1 vân tối giao thoa, ddịch màn ra xa dần thì chỉ có 2 lần ch chuy chuyển màn như trên, khoảng cách giữaa 2 vị trí của màn đại giao thoa. Khi dịch để H là cực đạii giao thoa lần đầu và H là cực tiểu giao thoa lần cuối là A. 1,6 m.
B. 0,4 m.
C. 0,32 m.
D. 1,2 m.
Hiển thị lời giải Chọn D.
Gọi D là khoảng cách từ ừ mặ mặt phẳng hai khe tới màn quan sát. Ta có xH = a/2 = 0,4 mm
ủa màn mà H là cực đại giao thoa. Khi đó: Gọi E1 và E2 là hai vị trí của Tại vị trí E1 H là cực đại thứ hai:
xH = 2i1 → i1 = 0,2 mm i1 = λD1/a → D1 = 0,4m. Tại vị trí E2 H là cực đại thứ nhất: xH = i2 → i2 = 0,4 mm = 2i1 i2 = λD2/a; i2 = 2i1 → D2 = 2D1 = 0,8m. Gọi E là vị trí của màn mà H là cực tiểu giao thoa lần cuối. Khi đó tại H là cực tiểu thứ nhất xH = i/2 → i = 2xH = 0,8mm. Mà i = λD/a → D = 1,6m. Khoảng cách giữa 2 vị trí của màn để H là cực đại giao thoa lần đầu và H là cực tiểu giao thoa lần cuối là E1E = D – D1 = 1,2 m. Bài 14: Thí nghiệm giao thoa Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng λ có giá trị là A. 0,60 µm
B. 0,50 µm
C. 0,70 µm
D. 0,64 µm
Hiển thị lời giải Chọn A. Trong thí nghiệm Y-âng vị trí vân sáng và vân tối: xs = ki; xt = (k - 0,5)i với k = 1, 2, 3.... Điểm M cách vân trung tâm: x = 5,25 mm = 5i = 5λD/a (1) Khi dịch màn ra xa, giả sử lần thứ nhất tại M là vân tối bậc k = 5 là vân tối gần nhất thì lần thứ hai sẽ là vân tối bậc (k - 1) = 4
Khi đó: x = 3,5 i'
Từ (1) và (2) ta có:
→ 5D = 3,5D + 0,75.3,5 → 1,5D = 2,625 → D = 1,75m
Bài 15: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bbướcc sóng 500 nm. H là chân đường c đại giao cao hạ vuông góc từ S1 tới màn M. Lúc đầu người ta thấy H là một cực ăng lư l ợng sáng thoa. Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lần thứ nhất thì độ dịch là 1/7 m. Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 16/35 m. Khoảng cách hai khe S1 và S2 là A. 0,5 mm
B. 1 mm
C. 2 mm
D. 1,8 mm
Hiển thị lời giải Chọn C. Ban đầu H là một cực đại giao thoa bbậc k nên xH = a/2 = kλD/a → a2 = 2kλD (1)
ần thứ nhất → vân Dịch màn M ra xa hai khe thêm 1/7 m đến khi tại H là vân tối lần tối tại H ứng với (k - 1) (vì khi D tăng thì i tăng) → xH = a/2
→ a2 = 2(k – 0,5)λ(D (D + 1/7) (2)
th 2 → vân Dịch màn M ra xa hai khe thêm 16/35 m đến khi tại H là vân tối lần thứ tối tại H ứng với (k - 2) → xH = a/2
(D + 0,6) (3) → a2 = 2(k – 1,5)λ(D * Từ (1) và (2) suy ra: 2kλD = 2(k – 0,5)λ(D + 1/7) → 7D = 2k + 1 (4)
λD = 2(k – 1,5)λ(D + 0,6) → 1,5D = 0,6k + 0,9 (5) * Từ (1) và (3) suy ra: 2kλD * Lập tỉ số (4) : (5) → k = 4 → D = 1m * Thế vào (1) → a = 2.10-3m.
ngu sáng Bài 16: (ĐH-2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắcc có bước sóng λ1. Trên màn quan sát, trên đoạn thẳng MN dài 20 mm (MN vuông góc vvới hệ vân giao thoa) có 10 vân tối, i, M và N là vị trí củaa hai vân sáng. Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắcc có bước sóng λ2 = ủa m một vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MN lúc này 5λ1/3 thì tại M là vị trí của là A.7
B. 5
C. 8.
D. 6
Hiển thị lời giải Chọn A. Theo bài ra ta có: 10i1 = MN = 20mm → i1 = 2mm
Do xM = k1i1 = 2k1
không thể là một số bán nguyên nên tại M là một vân sáng với ki = 5n (5, 10, 15,...) Số khoảng vân sáng trên đoạn MN lúc này = 20.3/10 = 6. → Số vân sáng trên đoạn MN lúc này là: 6 + 1 = 7.
Bài 17: (ĐH-2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1, λ2 có bước sóng lần lượt là 0,48 µm và 0,60 µm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có A. 4 vân sáng λ1 và 3 vân sáng λ2. B. 5 vân sáng λ1 và 4vân sáng λ2. C. 4 vân sáng λ1 và 5vân sáng λ2. D. 3 vân sáng λ1 và 4vân sáng λ2. Hiển thị lời giải Chọn A. Vị trí các vân sáng cùng màu vân sáng trung tâm k1λ1 = k2λ2 → 48k1 = 60k2 → 4k1 = 5k2 → BSNN của 4 và 5 là 20 → x = 20n → k1 = 5n; k2 = 4n Với n = 1 → k1 = 5; k2 = 4 → Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 4 vân sáng λ1 và 3 vân sáng λ2. Bài 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Hiển thị lời giải Chọn D. Tại vị trí hai vân sáng trùng nhau thì: x1 = x2 ⇔ k1λ1 = k2λ2
(k1min = 4, k2min = 3) Khoảng vân trùng:
→ Các vị trí trùng: xt = nit = 7,2n(mm) ⇒ 5,5 ≤ 7,2n ≤ 22 ⇔ 0,76 ≤ n ≤ 3,056 ⇒ n = 1, 2, 3.
ng cách giữa gi hai khe a Bài 19: Trong thí nghiệm I âng vvề giao thoa ánh sáng, khoảng ừ hai khe đến màn ảnh D = 2 m. Nguồn n S phát đồng thời = 2mm, khoảng cách từ n MN = 30mm (M hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,4 µm. Trên đoạn và N ở một bên của O và OM = 5,5mm) có bao nhiêu vân tối bức xạ λ2 trùng với vân sáng của bức xạ λ1? A. 12
B. 15
C. 14
D. 13
Hiển thị lời giải Chọn B. k1λ1 = (k2 + 0,5)λ2
Khoảng cách ngắn nhấtt giữ giữa 2 VT trùng nhau của vân tối bức xạ λ2 với vân sáng của bức xạ λ1 là: itr = 4i1 = 2mm Bắt đầu trùng nhau từ vân sáng bbậc 2 của λ1 → Vị trí trùng nhau: x = 2i1 + k.itr = 1 + 2k Ta có: 5,5 ≤ x = 1 + 2k ≤ 35,5 → 2,25 ≤ k ≤ 17,25
→ k = 3,4,...,17 → có 15 VT trùng trên MN. ẹp S phát ra đồng Bài 20: Trong thí nghiệm Young vvề giao thoa ánh sáng, khe hẹp thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy y có bước sóng lần thời ba bức xạ đơn sắcc khác nhau thu lượt là λ1 = 420 nm; λ2 = 540 nm và λ3 chưa biết. Có a = 1,8 mm và D = 4m. Biết ối bậc bậ 14 của λ3. vị trí vân tối gần tâm màn nhất xuất hiện trên màn là vị trí vân tối ất ttừ vân sáng trung tâm đến n vân sáng chung của c λ2 và Tính khoảng cách gần nhất λ3 . A. 54mm
B. 42 mm
C. 33 mm
D. 16 mm
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có i1 = λ1D/a; i2 = λ2D/a và i3 = λ3D/a
Xét vùng dương ng trên màn.Vị trí vân tối gần tâm màn: xt = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 = 13,5i3 → (k1 + 0,5)λ1 = (k2 + 0,5)λ2 = 13,5λ3 Vị trí vân sáng chung của λ2 và λ3: x23 = k’2i2 = k’3i3 → k’2λ2 = k’3λ3 (k1 + 0,5)λ1 = (k2 + 0,5)λ2 → 7k1 + 3,5 = 9k2 + 4,5 → 7k1 = 9k2 + 1 (*) Phương trình (*) có nghiệm nguyên dương: k1 = 9n + 4 và k2 = 7n + 3 với n = 0; 1; 2; ..... (k1 + 0,5)λ1 = 13,5λ3
→ 12,21 ≤ 9n + 4,5 ≤ 12,43 → 1 ≤ n ≤ 2 Nếu n = 1 → k1 = 13; k2 = 10. Khi đó λ3 = λ1 (loại trường hợp này)
Nếu n = 2 → k1 = 22; k2 = 17. Khi đó λ3 = 22,5λ1/13,5 = 700 nm. Vị trí vân sáng chung của λ2 và λ3: x23 = k’2i2 = k’3i3 → k’2λ2 = k’3λ3 → 540k’2 = 700k’3 → 27k’2 = 35k’3 → k’2 = 35k; k’3 = 27k với k = 0; 1; 2; → x23 = 35kλ2D/a = 42k(mm) Khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vân sáng chung của λ2 và λ3: x23min = 42 mm. Bài 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: λ1 = 0,42 µm(màu tím); λ2 = 0,56 µm(màu lục); λ3 = 0,70 µm(màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm sẽ quan sát thấy tổng cộng có bao nhiêu vân sáng đơn sắc riêng lẻ của ba màu trên? A. 44 vân.
B. 35 vân.
C. 26 vân.
D. 29 vân.
Hiển thị lời giải Chọn C. Vị trí các vân cùng màu với vân trung tâm: x = k1i1 = k2i2 = k3i3 → k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 → 42k1 = 56k2 = 70k3 hay 3k1 = 4k2 = 5k3 Bội SCNN của 3, 4 và 5 là 60 → Suy ra: k1 = 20n; k2 = 15n; k3 = 12n. +) Vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm gần vân trung tâm nhất ứng với n = 1: k1 = 20; k2 = 15; k3 = 12 Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có 19 vân màu tím; 14 vân màu lục và 11 vân màu đỏ. +) Vị trí hai vân sáng trùng nhau: x12 = k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2 → 42k1 = 56k2 → 3k1 = 4k2 → k1 = 4n12; k2 = 3n12
Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 4 vân sáng của bức xạ λ1 λ2 trùng nhau (k1 = 4; 8; 12; 16 và k2 = 3 ; 6; 9; 12) x23 = k2i2 = k3i3 → k2λ2 = k3λ3 → 56k2 = 70k3 → 4k2 = 5k3 → k2 = 5n23; k3 = 4n23 Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 2 vân sáng của bức xạ λ2 λ3 trùng nhau (k2 = 5; 10 và k3 = 4; 8) x13 = k1i1 = k3i3 → k1λ1 = k3λ3 → 42k1 = 70k3 → 3k1 = 5k3 → k1 = 5n13; k3 = 3n13 Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 3 vân sáng của bức xạ λ1 λ3 trùng nhau: (k1 = 5, 10, 15 và k3 = 3, 6, 9) Tổng số vân sáng đơn sắc quan sát được là: 19 + 14 + 11 – 2(4 + 2 + 3) = 26. Bài 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Nguồn S phát đồng thời 3 bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 µm, λ2 = 0,5 µm; λ3 = 0,6 µm. Trên khoảng từ M đến N với MN = 6 cm có bao nhiêu vân cùng màu với vân trung tâm biết rằng tại M và N là hai vân cùng màu với vân trung tâm? A. 2
B. 3
Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có:
C. 4
D. 5
→ Khoảng vân trùng: itrùng = 15i1 = 12i2 = 10i3 = 12 mm Với MN = 60 mm = 5itrùng → Trên khoảng từ M đến N có 4 vân cùng màu với vân trung tâm không kể M và N.
khoảng ảng cách hai khe a Bài 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Yâng có kho chiếu đồng thời ba bứcc xạ λ1 = 0,64 µm, = 2 mm; từ màn ảnh đến hai khe D = 2m chi λ2 = 0,54 µm; λ3 = 0,48 µm thì trên bề rộng giao thoa có L = 40 mm của màn ảnh có vân trung tâm ở giữa sẽ quan sát thấy số vân sáng của bức xạ λ1 là A. 45 vân
B. 44 vân
C. 42 vân
D. 41 vân
Hiển thị lời giải Chọn C. +) Đối với λ1 thì i1 = λ1D/a = 0,64.2/2 = 0,64 mm có số vân sáng là:
↔ -31,25 ≤ k1 ≤ 31,25 : có 63 vân sáng. +) Đối với λ2 thì i2 = λ2D/a = 0,54.2/2 = 0,54 mm có số vân sáng là: -37,04 ≤ k1 ≤ 37,04 : có 75 vân sáng.
+) Đối với λ3 thì i3 = λ3D/a = 0,48.2/2 = 0,48 mm có số vân sáng là: -41,7 ≤ k1 ≤ 41,7 : có 83 vân sáng. + Tính số vân trùng của λ1 và λ2 thì:
→ có 2 vị trí trùng nhau (k1 = 27 và -27) + Tính số vân trùng của λ1 và λ3 thì:
→ có 20 vị trí trùng nhau (k1 = 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24; 27; 30 và -3; -6; -9; -12; -15; -18; -21; -24; -27; -30); so sánh với trên ta thấy trùng lặp k1 = 27 và -27 nên
ợc 63-20-1 = 42 vân (do tính thêm vân sáng trung tâm). Số vân sáng λ1 quan sát đượ p S phát ra đồng thời Bài 24: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 4410Å và λ2. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu gi giống màu của vân trung tâm còn có chín vân sáng khác. Giá trị của λ2 bằng? A. 5512,5Å.
B. 3675,0Å.
C. 7717,5Å.
D. 5292,0Å.
Hiển thị lời giải Chọn D.
ủa bứ bức xạ λ1 trong khoảng giữaa hai vân sáng cùng màu với Gọi n là số vân sáng của vân sáng trung tâm. Khi đó số vân sáng của bức xạ λ2 là (9 - n) (n + 1)i1 = (10 - n)i2 → (n + 1)λ1 = (10 - n)λ2
→ 4,09 ≤ n ≤ 5,96 → n = 5 → λ2 = 0,5292 µm = 5292,0 Å.
ồn phát ánh sáng Bài 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn µm). Trên đoạn thẳng MN thuộc màn quan sát vuông trắng (0,38 µm ≤ λ ≤ 0,76 µ b 3 góc với các vạch sáng (M nằm ở vân sáng bậc 2 màu tím, N nằm ở vân sáng bậc ùng nhau? màu tím) có bao nhiêu điểm ttại đó có 2 bức xạ cho vân sáng trùng A. Không có điểm nào. B. Có vô số điểm. C. Có 2 điểm. D. Có 3 điểm. Hiển thị lời giải Chọn C. Vị trí vân tím bậc 2 và bậc 3:
Vị trí hai vân sáng trùng nhau:
→ 0,76 ≤ k1λ1 = k2λ2 ≤ 1,14 (Với k1 ≠ k2) → 0,76 ≤ k1λ1 ≤ 1,14
n nhất nhấ có thể là 3) k1 ≤ 1,14/λ1 mà 0,38 µm ≤ λ1 ≤ 0.76 µm → k1 ≤ 3 (k1 ≤ giá trị lớn ỏ nhất nhấ có thể là 1) k1 ≥ 0,76/λ1 mà 0,38 µm ≤ λ1 ≤ 0.76 µm → k1 ≥ 1 (k1 ≥ giá trị nhỏ Tức là ta có 1 ≤ k1 ≤ 3 → k1 = 1, 2, 3. Tương tự 1 ≤ k2 ≤ 3 → k2 = 1, 2, 3.
Khi k1 = 1, k2 = 2 → λ1 = 0,76 µm và λ2 = 0,38 µm: x = x1
m: Loại trường hợp Khi k1 = 1, k2 = 3 → λ1 = 0,76 µm và λ2 = 0,253 µm < 0,38 µm: này. Khi k1 = 2, k2 = 3 → λ1 = 0,57 µm và λ2 = 0,38 µm: x = x2
ùng nhau. Đó là Tóm lại, trên MN có hai điểểm tại đó có hai bức xạ cho vân sáng trùng các điểm M, N. 50 bài tập trắc nghiệm m Giao thoa ánh sáng ch chọn lọc có đáp áp án chi tiết tiế (phần 2) Bài 1: (ĐH-2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa vớii ánh sáng đơn sắc có ng cách gi giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ ừ mặt mặ phẳng chứa bước sóng λ, khoảng m M cách vân sáng hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát, ttại điểm trung tâm 6 mm, có vân sáng bbậc 5. Khi thay đổi khoảng ng cách giữa giữ hai khe hẹp ng 0,2 mm sao cho vvị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M một đoạn bằng của λ bằng có vân sáng bậc 6. Giá trịị củ A. 0,60 µm
B. 0,50 µm
C. 0,45 µm
D. 0,55 µm
Hiển thị lời giải Chọn A. 5i1 = 6i2
→ a1 = 1mm; i1 = 1,2mm → λ = a1i1/D = 0,6 µm.
Bài 2: (CĐ-2012): Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa vớii ánh sáng đơn sắc, ng chứa hai khe đến khoảng cách giữaa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng ạ điể điểm M trên ên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm màn quan sát là 2m. Tại có vân sáng bậc 3. Bướcc sóng ccủa ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A.0,5 µm.
B. 0,45 µm.
C. 0,6 µm.
D. 0,75 µm.
Hiển thị lời giải Chọn A. Vị trí vân sáng trên màn quan sát:
Bài 3: (ĐH-2013): Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. Khoảng cách đến màn quan sát là 2 m. Khoảng ng vân quan sát được từ mặt phẳng chứaa hai khe đế trên màn có giá trị bằng A. 1,2 mm
B. 1,5 mm
C. 0,9 mm
D. 0,3 mm
Hiển thị lời giải Chọn A. Khoảng vân
n thay ánh Bài 4: (ĐH-2013): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát ng vân không thay đổ đổi A. khoảng B. khoảng vân tăng lên
đổi C. vị trí vân trung tâm thay đổ D. khoảng vân giảm xuống Hiển thị lời giải Chọn B. Khoảng vân i = λD/a
Khi thay ánh sáng màu lam bằng ánh sáng màu vàng thì bước sóng tăng, t mà với bước sóng nên khoảng vân tăng lên. (λvàng > λlam ⇒ khoảng vân i tỉ lệ thuậnn vớ ivàng > ilam ). hiện thí nghiệm Y - âng về giao thoa với ới ánh sáng đơn Bài 5: (ĐH-2013): Thực hiệ giữa hai khe hẹp làà 1mm. Trên màn quan sát, tại sắc có bước sóng λ. Khoảng cách gi điểm M cách vân trung tâm 4,2mm có vân sáng bbậc 5. Giữ cố định các điều kiện ng vuông góc với vớ mặt phẳng khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng ành vân tối lần thứ chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa ttại M chuyển thành hai thì khoảng dịch màn là 0,6 m. Bước sóng λ bằng A. 0,6 µm
B. 0,5 µm
C. 0,4 µm
D. 0,7 µm
Hiển thị lời giải Chọn A. a = 1mm, x = 4,2mm. Lúc đầu vân sáng k = 5:
Khi màn ra xa dần thì D và kéo theo i tăng dần, lúc M chuyển thành vân tối lần thứ 2 thì nó là vân tối thứ 4: k’ = 3 và D’ = D + 0,6m
Từ (1) và (2) suy ra 5D = 3,5(D + 0,6) ⇒ D = 1,4m Từ (1) ⇒ λ = ax/kD = 0,6.10-6m = 0,6 µm
m I âng vvề giao thoa ánh sáng, khoảng ng cách giữa gi hai khe a Bài 6: Trong thí nghiệm n S phát đồng đồ thời hai = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh D = 2m. Nguồn n MN = 30mm (M và N bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,4 µm. Trên đoạn ở một bên của O và OM = 5,5mm) có bao nhiêu vân tối bức xạ λ2 trùng với vân sáng của bức xạ λ1? A. 12
B. 15
C. 14
D. 13
Hiển thị lời giải Chọn B. Khoảng vân: i1 = λ1D/a = 0,5 mm; i2 = λ2D/a = 0,4 mm. Vị trí vân tối của λ2 : x2 = (k2 + 0,5)i2 = (k2 + 0,5).0,4 (mm) Vị trí vân sáng của λ1 : x1 = k1i1 = 0,5k1 (mm) Vị trí vân tối bức xạ λ2 trùng với vân sáng của bức xạ λ1: 5,5 (mm) ≤ x2 = x1 ≤ 35,5 (mm) (k2 + 0,5)i2 = k1i1 → 4k2 + 2 = 5k1 → 4k2 = 5k1 – 2 Để k2 là một số nguyên thì k1 – 2 = 4n (với n ≥ 0) Do đó k1 = 4n + 2 và k2 = 5n + 2 Khi đó x1 = 0,5k1 = 2n + 1 5,5 (mm) ≤ x1 = 2n + 1 ≤ 35,5 (mm) → 3 ≤ n ≤ 17
ức xạ λ1. Trên đoạn MN có 15 vân tối bbức xạ λ2 trùng với vân sáng của bức m giao thoa Iâng, th thực hiện đồng thời với ới hai bức b xạ đơn Bài 7: Trong thí nghiệm sắc trên màn thu đượcc hai hệ vân giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 (mm) đ ểm ggần nhau nhất trên màn là M và N thì các vân tối của và 2,25 (mm). Tại hai điểm hai bức xạ trùng nhau. Tính MN: A. 4,375 (mm)
B. 3,2 (mm)
C. 3,375 (mm)
D. 6,75 (mm)
Hiển thị lời giải Chọn D.
ức xxạ trùng nhau Vị trí hai vân tối của hai bức (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 → (k1 + 0,5)1,35 = (k2 + 0,5)2,25
ằng 0 Với k1; k2 nguyên hoặc bằng 1,35k1 = 2,25k2 + 0,45 → 3k1 = 5k2 + 1
Để k1 nguyên Khi đó k1 = k2 + n và 2k2 = 3n - 1 Để k2 nguyên
→ n = 2t + 1 → k2 = n + t = 3t + 1
Suy ra k1 = 5t + 2; k2 = 3t + 1
nhất ứng với hai giá trị liên tiếp của t: Hai điểm M, N gầnn nhau nhấ Khi t = 0 x1 = 2,5i1 = 3,375 mm Khi t = 1 x’1 = 7,5i1 = 10,125 mm
MNmin = 10,125 – 3,375 = 6,75 mm.
m giao thoa vvới khe Y-âng, nguồn sáng S là nguồn hỗn tạp Bài 8: Trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc. Ánh sáng λ1 = 520nm, và ánh sáng có bước sóng λ2 ∈ nhậ thấy trong [620nm-740nm]. Quan sát hình ảnh giao thoa trên màn ngườii ta nhận khoảng giữa vị trí trùng nhau thứ hai của hai vân sáng đơn sắc λ1, λ2 và vân trung tâm (không kể vân trung tâm), có 12 vân sáng vvới ánh sáng có bước sóng λ1 nằm độc lập. Bước sóng λ2 có giá trị là: A. 728nm
B. 693,3nm
C. 624nm
D. 732nm
Hiển thị lời giải Chọn A. Vị trí hai vân sáng trùng nhau x = k1λ1 = k2λ2. Trong khoảng giữa vị trí trùng nhau thứ hai của hai vân sáng đơn sắc λ1, λ2 và vân trung tâm (không kể vân trung tâm), có 12 vân sáng vvớii ánh sáng có bước sóng x λ1. λ1 nằm độc lập thì đóó chính là vị trí vân sáng thứ 14 (k1 = 14) củaa bức xạ 14λ1 = k2λ2
→ 620nm ≤ λ2 ≤ 740nm → 10 ≤ k2 ≤ 11 Khi k2 = 10: λ2 = 728 nm Khi k2 = 11: λ2 = 661,8 nm.
m Yâng vvề giao thoa ánh sáng, khoảng ng cách giữa gi 2 khe Bài 9: Trong thí nghiệm àn D = 2 m. Chùm sáng chiếu vào Yâng là a = 1 mm, khoảng cách ttừ 2 khe đến màn khe S có 2 bướcc sóng trong đđó λ1 = 0,4 µm. Trên màn xét khoảng MN = 4,8 mm đếm được 9 vân sáng với 3 vvạch là kết quả trùng nhau củaa 2 vân sáng và 2 trong 3 vạch đó nằm tại M,N. Bước sóng λ2 là A. 0,48 µm
B. 0,6 µm
C. 0,64 µm
D. 0,72 µm
Hiển thị lời giải Chọn B. Khoảng vân:
Số vân sáng của bức xạ λ1 là:
x ↔ -3 ≤ k ≤ 3: có 7 bức xạ.
với 3 vạch là kết quả trùng nhau củaa 2 vân sáng và 2 Ta đếm đượcc 9 vân sáng vớ ức xạ x λ2 sẽ cho 5 trong 3 vạch đó nằm tạii M, N. Suy ra ttất cả ta có 12 vân sáng, bức vân sáng tức là : 4i2 = 4,8 ↔ 4λ2D/a = 4,8 ↔ λ2 = 0,6 µm. Bài 10: Thực hiệnn giao thoa ánh sáng vvới nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn ng các vân giao thoa, giữa gi hai thấy có bước sóng λ1 = 0,64 µm; λ2. Trên màn hứng vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm đượcc 11 vân sáng. Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và của bbức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ2 là: A. 0,4 µm.
B. 0,45 µm
C. 0,72 µm
D. 0,54 µm
Hiển thị lời giải Chọn A. Gọi k1, k2 là bậc củaa vân trùng đầu tiên thuộc 2 bức xạ 1 và 2 (Tính từ vân trung tâm). Ta có: |k1 - k2| = 3 (1) Theo đề: (k1 - 1) + (k2 - 1) = 11 (2) Giải (1) và (2) ta được: k1 = 5, k2 = 8
Bài 11: Thực hiệnn giao thoa ánh sáng vvới hai bức xạ thấy đượcc có bước sóng λ1 = m. Khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng 0,64 µm ; λ2 = 0,48 µm. Số vân sáng trong khoảng giữa ữa vân sáng bậc 3 cách từ hai khe đến màn là D = 1m. S ức xạ λ1 là ? và vân sáng bậc 9 của bức A. 12
B. 11.
C. 13
D. 15
Hiển thị lời giải Chọn B.
bức xạ i1 = 0.64mm, và i2 = 0,48mm Ta có khoảng vân củaa hai bứ ừ vân trung tâm đến n các vân sáng trong khoảng khoả giữa vân Gọi x là khoảng cách từ sáng bậc 3 và vân sáng bậc 9 ccủa bức xạ λ1 3.0,64 < x = k1.0,64 < 9.0,64 → 4 ≤ k1 ≤ 8. Có 5 giá trị của k1: 4,5,6,7,8. 3.0,64 < x = k2.0,46 < 9.0,64 → 5 ≤ k2 ≤ 11. Có 7 giá trị của k2 từ 5 đến 11: 5,6,7,8,9,10,11. Vị trí trùng nhau củaa hai vân sáng: k1.i1 = k2.i2 → 0,64k1 = 0,48k2 Hay 4k1 = 3k2 → k1 = 3n; k2 = 4n với n = 0, 1, 2,...
ức xạ λ1 trùng với Như vậy khi n = 2 thì k1 = 6 và k2 = 8 → Vân sáng bậc 6 của bức vân sáng bậc 8 của bức xạ λ2. khoảng trên là 5 + 7 – 1 = 11. Do đó số vân sáng trong khoả Bài 12: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 704 nm và λ2 = 440 nm. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân trung tâm, số vân sáng khác màu với vân trung tâm là:
A. 10
B. 11
C. 12
D. 13
Hiển thị lời giải Chọn B.
Dùng máy tính Fx570Es nhập vào sẽ ra phân số tối giản: Vị trí các vân sáng cùng màu vvới vân trung tâm, vân sáng hai bứcc xạ trùng nhau x = k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2 → 704k1 = 440k2 → 8k1 = 5k2 k1 = 5n; k2 = 8n x = 40n (nm) vớii n = 0; ± 1; ± 2; ...
ùng màu vân sáng trung tâm có 4 vân sáng Khi n = 1: giữaa hai vân sáng ggần nhất cùng ng 11 vân sáng khác của bức xạ λ1 và 7 vân sáng của bức xạ λ2 . Như vậy có tổng màu với vân trung tâm. n sáng phát ra 2 bức b xạ có Bài 13: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Nguồn λ1 = 0,5 µm; λ2 = 0,75 µm. Xét tại M là vân sáng bậc 6 của λ1; tại N là vân sáng bậc 6 ứng với λ2. Trên MN, ta đếm được bao nhiêu vân sáng? A. 9
B.7
C.3
D.5
Hiển thị lời giải Chọn D. - Số vân trùng nhau: k1λ1 = k2λ2 - Trên đoạn NM số vân sáng ccủa λ1 trùng với vân sáng của λ2 là 2 vân. - Vân sáng bậc 4 của λ2 (k2 = 4, 5, 6) trùng với vân sáng bậc 6 của λ1 (k1 = 6,7,8,9)
đ ạn MN có 3 - Vân sáng bậc 9 của λ1 trùng với vân sáng bậc 6 của λ2. Nên trên đo ng do có 2 vân trùng nhau vân sáng của λ2 và 4 vân sáng của λ1 vậy tổng là 7, nhưng nên ta chỉ quan sát đượcc 5 vân.
Bài 14: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, trong vùng MN trên màn quan sát, người ta đếm được 21 vân sáng với M và N là hai vân sáng khi dùng dánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,45 µm. Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, khi dùng nguồn sáng đơn sắc khác với bước sóng λ2 = 0,60 µm thì số vân sáng trong miền đó là A. 18
B. 15
C. 16
D. 17
Hiển thị lời giải Chọn C. Theo bài trong vùng MN trên màn có 21 vân sáng thì độ dài của vùng là 20i1. Khi dùng nguồn sáng đơn sắc với bước sóng λ2 = 0,60 µm ta quan sát được số vân sáng theo độ dài của vùng trên là: (n-1)i2. Ta có: 20i1 = (n-1)i2 Vì giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, nên a và D không đổi → 20λ1 = (n-1)λ2 → n - 1 = 20λ1/λ2 → Thế số: n - 1 = 20.0,45/0,60 = 15 hay n = 16. Bài 15: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1 = 0,64 µm ; λ2 = 0,48 µm. khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m. Số vân sáng trong khoảng giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1 là ? A. 12
B. 11.
C. 13
D. 15
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có khoảng vân của hai bức xạ i1 = 0.64mm, và i2 = 0,48mm Gọi x là khoảng cách từ vân trung tâm đến các vân sáng trong khoảng giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1 3. 0,64 < x = k1.0,64 < 9.0,64 → 4 ≤ k1 ≤ 8: có 5 giá trị của k1 = 4,5,6,7,8
3. 0,64 < x = k2.0,46 < 9.0,64 → 5 ≤ k2 ≤ 11: có 7 giá trị của k2 từ 5 đến 11 = 5,6,7,8,9,10,11 Vị trí trùng nhau củaa hai vân sáng: k1.i1 = k2.i2 → 0,64k1 = 0,48k2 → 4k1 = 3k2 → k1 = 3n; k2 = 4n vớii n = 0, 1, 2,…
b 8 của Khi n = 1 thì k1 = 6 và k2 = 8: vân sáng bậc 6 của λ1 trùng vớii vân sáng bậc λ2 . Do đó số vân sáng trong khoả khoảng trên là 5 + 7 – 1 = 11.
ời 2 bứ bức xạ đơn sắc có λ1 = 0,75 µm và λ2 = 0, 5 µm vào 2 Bài 16: Chiếu đồng thời khe Iâng cách nhau a = 0,8mm. kho khoảng cách từ mặt phẳng chứaa 2 khe đến màn D ạn giao thoa rrộng 10mm. (2 mép màn đối xứng x qua vân = 1.2m. trên màn hứng vạn trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu của vân sáng trung tâm? A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có x1 = x2 → k1λ1 = k2λ2
Vân trùng (vân cùng màu vân trung tâm) gần trung tâm nhất khi k2 = 3 → k1 = 2
ữa hai vân trùng: Khoảng cách gần nhất giữa
Số vân trùng:
→ số vân trùng: 5
→ số vân cùng màu vớii vân trung tâm: 4 (không kkể vân trung tâm).
g cách giữa hai khe a Bài 17: Trong thí nghiệm I âng vvề giao thoa ánh sáng, khoảng n S phát đồng đồ thời hai = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh D = 2m. Nguồn n MN = 30mm (M và N bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,4 µm. Trên đoạn ở một bên của O và OM = 5,5mm) có bao nhiêu vân tối bức xạ λ2 trùng với vân sáng của bức xạ λ1: A. 12
B. 15
C. 14
D. 13
Hiển thị lời giải Chọn B. k1λ1 = (k2 + 0,5)λ2
+ Khoảng cách ngắn nhất ất giữ giữa 2 VT trùng nhau của vân tối bức xạ λ2 với vân sáng của bức xạ λ1 là: itr = 4i1 = 2mm + Bắt đầu trùng nhau từ vân sáng bậc 2 của λ1 → Vị trí trùng nhau: x = 2i1 + k.itr = 1 + 2k Mà 5,5 ≤ x = 1 + 2k ≤ 35,5 → 2,25 ≤ k ≤ 17,25 → k = 3,4,...,17 → có 15 VT trùng trên MN.
àu đỏ có lanđa = Bài 18: Một nguồnn sáng đđiểm phát đồng thời hai bức xạ màu 640nm và mầuu xanh lam có bước sóng λ2 chiếu vào hai khe Y-âng. Trên màn quan sát hai khe người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu gần nhất với vân sáng chính giữa có 7 vân sáng màu xanh lam. Số vân sáng màu đỏ giua hai vân sáng cùng màu trên là: A. 4
B. 6
Hiển thị lời giải Chọn C.
C. 5
D. 3
Giữa hai vân sáng cùng màu ggần nhất với vân sáng chính giữaa có 7 vân sáng màu xanh lam → khoảng vân trùng = 8ilam = k1λđ → 8λ1 = k1λđ → λ1 = k1.640/8 = 80k1 → 450 < λ1 < 510 → 5,6 < k1 < 6,3 → chọn k = 6 → Số vân sáng màu đỏ giữa hai vân sáng cùng màu trên là 5. Bài 19: Trong thí nghiệm I--âng, cho 3 bức xạ: λ1 = 400nm, λ2 = 500nm, λ3 = 600 nm.Trên màn quan sát ta hứng được hệ vân giao thoa trong khoảng giữa 3 vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm, ta quan sát được số vân sáng là: A. 54
B. 35
C. 55
D. 34
Hiển thị lời giải Chọn C.
Xét từ vân trung tâm đến vân trùng thứ 2 (3 vân trùng liên tiếp):
Số vân sáng của λ1, k1 từ 1 đến 29: có 29 vân
Số vân sáng của λ2, k2 từ 1 đến 23: có 23 vân Số vân sáng của λ3, k3 từ 1 đến 19: có 19 vân Tổng số vân sáng của 3 đơn sắc là 29 + 23 + 19 = 71 vân Số vân sáng của λ1 và λ2 trùng là:
→ 5 vân. Số vân sáng của λ2 và λ3 trùng là:
→ 3 vân. Số vân sáng của λ1 và λ3 trùng là:
→ 9 vân. Số vân quan sát thấy là 71- (5 + 3 + 9) = 54 vân. Nếu kể cả 1 vân cùng màu với vân trung tâm là 55 vân
ứ nhất, nh ánh sáng Bài 20: Trong thí nghiệm Iâng vvề giao thoa ánh sáng. Lần thứ m có 2 loại bức xạ λ1 = 0,56 µm và λ2 với 0,67 µm µ < λ1 < 0,74 dùng trong thí nghiệm
ữa hai vvạch sáng gần nhau nhất cùng ùng màu với vạch sáng µm,thì trong khoảng giữa trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ λ2. Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có ng giữa 2 vạch v sáng 3 loại bức xạ λ1, λ2 và λ3, với λ3 = 7λ2/12, khi đó trong khoảng gần nhau nhất và cùng màu với vạch sáng trung tâm còn có bao nhiêu vạch sáng đơn sắc khác ? A. 25
B. 23
C. 21
D. 19.
Hiển thị lời giải Chọn B. Kể luôn 2 vân sáng trùng thì có 8 VS của λ2 → có 7i2.
Gọi k là số khoảng vân của λ1; Lúc đó ki1 = 7i2 → kλ1 = 7λ2 → 0,67 µm < λ2 = kλ1/7 < 0,74 µm → 8,3 < k < 9,25 chọn k = 9 → λ2 = 0,72 µm (Xét VS trùng gần VTT nhất) Khi 3 VS trùng nhau x1 = x2 = x3
Vị trí 3 VS trùng ứng với k1 = 9, k2 = 7, k3 = 12
Giữa hai vân sáng trùng có: 8 VS của λ1 (k1 từ 1 đến 8); 6 VS của λ2 (k2 từ 1 đến 6); 11 VS của λ3 (k3 từ 1 đến 11) Tổng số VS của 3 đơn sắc là 8 + 6 + 11 = 25
Vì có 2 vị trí trùng của λ1 và λ3 (với k1 = 3, k3 = 4 và k1 = 6, k3 = 8 ) nên số VS đơn sắc là 25 – 2 = 23. Bài 21: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng người ta sử dụng đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,48 µm; λ2 = 0,64 µm và λ3 = 0,72 µm. Số vân sáng đơn sắc quan sát được ở giữa hai vân sáng gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm là A. 26
B. 21
C. 16
D. 23
Hiển thị lời giải Chọn B. *) Tìm số vị trí trùng ba: x = k1i1 = k2i2 = k3i3 → k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 → 48k1 = 64k2 = 72k3 hay 6k1 = 8k2 = 9k3 Bội SCNN của 6, 8 và 9 là 72 → k1 = 12n; k2 = 9n; k3 = 8n. Vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm gần vân trung tâm nhất ứng với n = 1 là k1 = 12; k2 = 9; k3 = 8. *) Tìm vị trí hai vân sáng trùng nhau: +) x12 = k1i1 = k2i1 → k1λ1 = k2λ2 → 48k1 = 64k2 → 3k1 = 4k2 Suy ra: k1 = 4n12; k2 = 3n12. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 2 vân sáng của bức xạ λ1, λ2 trùng nhau: k1 = 4 trùng với k2 = 3; k1 = 8 trùng với k2 = 6 (với n12 = 1; 2) +) x23 = k2i2 = k3i3 → k2λ2 = k3λ3 → 64k2 = 72k3 → 8k2 = 9k3 Suy ra: k2 = 9n23; k3 = 8n23. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 0 vân sáng của bức xạ λ2; λ3 trùng nhau. +) x13 = k1i1 = k3i3 → k1λ1 = k3λ3 → 48k1 = 72k3 → 2k1 = 3k3
Suy ra: k1 = 3n13; k3 = 2n13. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 3 vân sáng của bức xạ λ1; λ3 trùng nhau ứng với n13 = 1; 2; 3 (k1 = 3; 6; 9 và k3 = 2; 4; 6) Do đó số vân sáng đơn sắc quan sát được giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm là 11 + 7 + 8 – 2 – 3 = 21 vân. Bài 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: λ1 = 0,42 µm(màu tím); λ2 = 0,56 µm(màu lục); λ3 = 0,70 µm(màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm quan sát được 8 vân màu lục. Số vân tím và vân đỏ quan sát được nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là A. 12 vân tím, 6 vân đỏ B. 10 vân tím, 5 vân đỏ C. 13 vân tím, 7 vân đỏ D. 11 vân tím, 6 vân đỏ Hiển thị lời giải Chọn A. * Vị trí các vân cùng màu với vân trung tâm: x = k1i1 = k2i2 = k3i3 → k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 → 42k1 = 56k2 = 70k3 hay 3k1 = 4k2 = 5k3 Bội SCNN của 3, 4 và 5 là 60 → Suy ra: k1 = 20n; k2 = 15n; k3 = 12n. Vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm gần vân trung tâm nhất ứng với n = 1: k1 = 20; k2 = 15; k3 = 12 * Vị trí hai vân sáng trùng nhau x12 = k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2 → 42k1 = 56k2 → 3k1 = 4k2
Suy ra: k1 = 4n12; k2 = 3n12. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 4 vân sáng của bức xạ λ1, λ2 trùng nhau.(k1 = 4; k2 = 3 ; k1 = 8, k2 = 6; k1 = 12; k2 = 9 ; k1 = 16, k2 = 12) * x23 = k2i2 = k3i3 → k2λ2 = k3λ3 → 56k2 = 70k3 → 4k2 = 5k3 Suy ra: k2 = 5n23; k3 = 4n23. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 2 vân sáng của bức xạ λ2, λ3 trùng nhau (k2 = 5; k3 = 4; k2 = 10; k3 = 8) * x13 = k1i1 = k3i3 → k1λ1 = k3λ3 → 42k1 = 70k3 → 3k1 = 5k3 Suy ra: k1 = 5n13; k3 = 3n13 . Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 3 vân sáng của bức xạ λ1, λ3 trùng nhau.(k1: 5, 10, 15; k3: 3, 6, 9 ) Số vân sáng quan sát được trong khoảng hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm - Màu tím: 19 – 4 – 3 = 12 - Màu lục: 14 – 4 – 2 = 8 - Màu đỏ: 11 – 3 – 2 = 6 Bài 23: Trong TN Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào 2 khe 1 chùm sáng đa sắc gồm 3 thành phần đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 µm, λ2 = 0,6 µm, λ3 = 0,75 µm. Trên màn trong khoảng giữa 3 vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, số vạch sáng mà có sự trùng nhau của từ 2 vân sáng của 2 hệ vân trở lên là: A.10
B.11
C.9
D.15
Hiển thị lời giải Chọn B. Vị trí các vân cùng màu với vân trung tâm: x = k1i1 = k2i2 = k3i3 → k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 → 0,4k1 = 0,6k2 = 0,75k3 hay 8k1 = 12k2 = 15k3
Bội SCNN của 8, 12 và 15 là 120 → Suy ra: k1 = 15n; k2 = 10n; k3 = 8n. Vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm: x = 120n. Trong khoảng giữa 2 vân sáng cùng màu với vân trung tâm gần nhau nhất n = 0 và n = 1 (k1 = 15; k2 = 10 và k3 = 8) có: * 14 vân sáng của bức xạ λ1 với k1 ≤ 14; * 9 vân sáng của bức xạ λ2 với k2 ≤ 9; * 7 vân sáng của bức xạ λ3 với k3 ≤ 7; Trong đó: Vị trí hai vân sáng trùng nhau: * x12 = k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2 → 8k1 = 12k2 → 2k1 = 3k2 Suy ra: k1 = 3n12; k2 = 2n12. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 4 vân sáng của bức xạ λ1, λ2 trùng nhau.(k1 = 3; 6; 9; 12; k2 = 2; 4; 6; 8) * x23 = k2i2 = k3i3 → k2λ2 = k3λ3 → 12k2 = 15k3 → 4k2 = 5k3 Suy ra: k2 = 5n23; k3 = 4n23. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 1 vân sáng của bức xạ λ2, λ3 trùng nhau (k2 = 5; k3 = 4 ) * x13 = k1i1 = k3i3 → k1λ1 = k3λ3 → 8k1 = 15k3 Suy ra: k1 = 15n13; k3 = 8n13. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 0 vân sáng của bức xạ λ1, λ3 trùng nhau. → Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm có 5 vạch sáng có sự trùng nhau của hai vân sáng. Do đó trên màn trong khoảng giữa 3 vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, số vạch sáng mà có sự trùng nhau của từ 2 vân sáng của 2 hệ vân trở lên là: 5.2 + 1 = 11 (10 vân sáng có sự trùng nhau của 2 vân sáng và 1 vân sáng cùng màu với vân trung tâm là sự trùng nhau của 3 vân sáng). Bài 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát đồng thời ba bức xạ có bước sóng λ1 = 400 nm, λ2 = 500 nm, λ3 = 750 nm. Giữa hai vân sáng
gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm còn quan sát thấy có bao nhiêu loại vân sáng? A. 4.
B. 7.
C. 5.
D. 6.
Hiển thị lời giải Chọn C. Vị trí các vân cùng màu với vân trung tâm: x = k1i1 = k2i2 = k3i3 → k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 → 400k1 = 500k2 = 750k3 hay: 8k1 = 10k2 = 15k3 Bội SCNN của 8, 10 và 15 là 120 → Suy ra: k1 = 15n; k2 = 12n; k3 = 8n. Vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm gần vân trung tâm nhất ứng với n = 1 (k1 = 15; k2 = 12; k3 = 8) Vị trí hai vân sáng trùng nhau * x12 = k1i1 = k2i2 → k1λ1 = k2λ2 → 400k1 = 500k2 → 4k1 = 5k2 Suy ra: k1 = 5n12; k2 = 4n12. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 2 vân sáng của bức xạ λ1 λ2 trùng nhau. * x23 = k2i2 = k3i3 → k2λ2 = k3λ3 → 500k2 = 750k3 → 2k2 = 3k3 Suy ra: k2 = 3n23; k3 = 2n23. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 3 vân sáng của bức xạ λ2 λ3 trùng nhau. * x13 = k1i1 = k3i3 → k1λ1 = k3λ3 → 400k1 = 750k3 → 8k1 = 15k3 Suy ra: k1 = 15n13; k3 = 8n13. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 0 vân sáng của bức xạ λ1 λ3 trùng nhau. → Có 5 loại vân sáng. Đó là: Vân sáng đơn sắc của 3 bức xạ (3 loại), có 2 loại vân sáng của 2 trong 3 bức xạ trùng nhau (λ1 λ2 ; λ2 λ3 ) ; có 2 vân cùng màu hỗn hợp của 3 bức xạ (Vân trung tâm và vân cùng màu với vân trung tâm).
nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước Bài 25: Thực hiệnn thí nghiệ ng cách gi giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng ng cách từ mặt phẳng sóng 0,4 µm, khoảng chứa hai khe đến màn là 1m. Trên màn quan sát, vân sáng bbậcc 4 cách vân sáng trung tâm A. 3,2 mm.
B. 4,8 mm.
C. 1,6 mm.
D. 2,4 mm.
Hiển thị lời giải Chọn A.
→ xs = ki = 4.0,8 = 3,2mm Chủ đề: Quang Phổ Bài tập Quang phổ trong đề thi Đại học có giải chi tiết
Câu 1. [THPT QG năm m 2017 – Câu 1 – MH2] : Hiện nay, bứcc xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay là A. tia hồng ngoại. B. tia tử ngoại. C. tia gamma. D. tia Rơn-ghen. Hiển thị đáp án ki tra hành Tia Rơn-ghen (tia X) có khả năng đâm xuyên nên được sử dụng để kiểm lí (để trong túi xách, trong vali, …) ccủa hành khách đi máy bay Đáp án: D
Câu 2. [THPT QG năm m 2015 – Câu 17 - M138] : Khi nói về tia hồng hồ ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng? ồng ngo ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại. ại. A. Bước sóng của tia hồng B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại. D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí. Hiển thị đáp án Thang sóng điện từ sắp xếp theo bước sóng giảm dần theo thứ tự: Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím), tia tử ngoại, tia X, tia gamma. Đáp án: A Câu 3. [THPT QG năm 2016 – Câu 19 – M536] : Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời. B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời. C. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời. D. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời. Hiển thị đáp án Tầng ôzôn bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời Đáp án: A Câu 4. [THPT QG năm 2017 – Câu 15 – M203] : Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ. B. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X. D. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học. Hiển thị đáp án
Tia hồng ngoại có bước sóng dài hơn tia X Đáp án: C Câu 5. [THPT QG năm 2017 – Câu 19 – M203] : Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia γ. sắp xếp theo thứ tự các tia có năng lượng phôtôn giảm dần là A. tia tử ngoại, tia γ, tia X, tia hồng ngoại. B. tia γ, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. C. tia X, tia γ, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. D. tia γ, tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại. Hiển thị đáp án Thứ tự đúng là tia γ, tia X, tia tử ngoại và tia hồng ngoại Đáp án: B Câu 6. [THPT QG năm 2017 – Câu 16 – M202] : Cơ thể con người có thân nhiệt 37°C là một nguồn phát ra A. tia hồng ngoại. B. tia Rơn-ghen. C. tia gamma. D. tia tử ngoại. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 7. [THPT QG năm 2017 – Câu 17 – M202] : Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra A. hai quang phổ vạch không giống nhau. B. hai quang phổ vạch giống nhau. C. hai quang phổ liên tục không giống nhau. D. hai quang phổ liên tục giống nhau.
Hiển thị đáp án Cùng nhiệt độ thì có quang phổ liên tục như nhau Đáp án: D Câu 8. [THPT QG năm 2017 – Câu 16 – M201] : Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng. Hiển thị đáp án Ánh sáng qua lăng kính bị phân tích thành các chùm đơn sắc khác nhau đó là hiện tượng tán sắc ánh sáng Đáp án: B Câu 9. [THPT QG năm 2017 – Câu 14 – M201] : Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là A. gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại. B. có khả năng đâm xuyên rất mạnh. C. có tác dụng nhiệt rất mạnh. D. không bị nước và thủy tinh hấp thụ. Hiển thị đáp án Tính chất nổi bật của tia hồng ngoai là có tác dụng nhiệt rất mạnh Đáp án: C
Câu 10. [THPT QG năm 2017 – Câu 18 – M201] : Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là A. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. B. một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. C. các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. D. các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn. Hiển thị đáp án Đây là nguồn phát quang phổ vạch. Đáp án: C Câu 11. [THPT QG năm 2019 – Câu 15 – M213] : Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại? A.500nm B.350nm C.850nm
D.700nm
Hiển thị đáp án Bức xạ có bước sóng là bức xạ hồng ngoại. Đáp án: C Câu 12. [THPT QG năm 2019 – Câu 15 – M206] : Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là tia tử ngoại? A. 450nm B. 120nm C. 750nm D. 920nm. Hiển thị đáp án Trong chân không bức xạ tia tử ngoại có bước sóng là 450 nm Đáp án: A Câu 13. [THPT QG năm 2019 – Câu 9 – M223] : Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính A. Hệ tán sắc B. Phần cảm
C. Mạch tách sóng
D. Phần ứng
Hiển thị đáp án phổ lăng kính là Hệ tán sắc Bộ phận chính củaa máy quang ph Đáp án: A Câu 14. [THPT QG năm 2019 – Câu 20 – M223] : Trong chân không bức xạ có ức xạ hồng ngoại bước sóng nào sau đây là bứ A. 900nm B. 250nm C. 450nm D. 600nm Hiển thị đáp án Bức xạ hồng ngoại có bước sóng dài hơn ánh sáng đỏ 760 nm Đáp án: A
Câu 15. [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 22 – M218] : Trong chân không, bức xạ ây là bức xạ tử ngoại? có bước sóng nào sau đây A. 480 nm. B. 930 nm. C. 630 nm. D. 280 nm. Hiển thị đáp án Đáp án: D
Câu 16. [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 20 – MH] : Một bức xạ đơn sắc có tần số 14 3.10 Hz. Lấy c = 3.108 m/s. Đây là A. bức xạ tử ngoại. B. bức xạ hồng ngoại. C. ánh sáng đỏ. D. ánh sáng tím. Hiển thị đáp án
Đáp án: A
50 bài tập trắc nghiệm Quang phổ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) Bài 1: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng A. đỏ.
B. chàm.
C. tím.
D. lam.
Hiển thị lời giải Chọn C. Ánh sáng nhìn thấy sắp xếp theo thứ tự tần số tăng dần của các màu chính là đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. Bài 2: Tia hồng ngoại A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng. B. được ứng dụng để sưởi ấm. C. không truyền được trong chân không. D. không phải là sóng điện từ. Hiển thị lời giải Chọn B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ truyền được trong chân không, thuộc vùng không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn ánh sáng màu đỏ, được sử dụng để sấy khô, sưởi ấm. Bài 3: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ. B. Sóng ánh sáng là sóng ngang. C. Tia X và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Các chất rắn, lỏng và chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
Hiển thị lời giải Chọn D. Các chất rắn, lỏng và chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục. Bài 4: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X. B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại. C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X. D. tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại. Hiển thị lời giải Chọn A. Bước sóng của các bức xạ điện từ trong chân không được sắp xếp theo thứ tự giản dần là: sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím), tia tử ngoại, tia X (tia Rơnghen), tia gamma. Bài 5: Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho quang phổ vạch phát xạ? A. Đèn hơi hyđrô. B. Đèn hơi thủy ngân. C. Đèn hơi natri. D. Đèn dây tóc. Hiển thị lời giải Chọn D. Đèn dây tóc khi phát sáng sẽ cho quang phổ liên tục. Bài 6: Quang phổ liên tục
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát. B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát. Hiển thị lời giải Chọn A. Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát. Bài 7: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. B. Chỉ có các vật có nhiệt độ trên 2000oC mới phát ra tia hồng ngoại. C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Hiển thị lời giải Chọn B. Các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của môi trường sẽ phát ra tia hồng ngoại. Bài 8: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch. B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy. C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang phổ vạch. D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó. Hiển thị lời giải
Chọn B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố đó. Bài 9: Tia tử ngoại được dùng A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. để chụp điện, chiếu điện trong y tế. C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh. D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại. Hiển thị lời giải Chọn A. Khả năng làm phát quang một số chất của tia tử ngoại được dùng để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. Bài 10: Quang phổ vạch phát xạ A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch. B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng. D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. Hiển thị lời giải Chọn B. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. Bài 11: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học. C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng màu đỏ. D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Hiển thị lời giải Bài 12: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia đơn sắc màu lục. D. tia Rơn-ghen. Hiển thị lời giải Chọn B. Các bức xạ điện từ được sắp xếp theo thứ tự tần số tăng dần là: sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím), tia tử ngoại, tia X (tia Rơnghen), tia gamma. Bài 13: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được A. ánh sáng trắng. B. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau. D. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng các khoảng tối. Hiển thị lời giải Chọn B.
Ánh sáng trắng khi chiếu qua khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính sẽ bị tán sắc thành một dải màu liên tục từ đỏ đến tím. Bài 14: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là A. màn hình máy vô tuyến. B. lò vi sóng. C. lò sưởi điện. D. hồ quang điện. Hiển thị lời giải Chọn D. Nguồn phát tia tử ngoại phổ biến hơn cả là đèn hơi thủy ngân và hồ quang điện. Bài 15: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục? A. Chất khí ở áp suất lớn. B. Chất khí ở áp suất thấp. C. Chất lỏng. D. Chất rắn. Hiển thị lời giải Chọn B. Các chất khí ở áp suất thấp khi bị kích thích bằng nhiệt hoặc bằng điện sẽ phát ra quang phổ vạch. Bài 16: Tia X có cùng bản chất với A. tia β+.
B. tia α.
C. tia hồng ngoại.
D. Tia β-.
Hiển thị lời giải Chọn C. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím), tia tử ngoại, tia X (tia Rơnghen), tia gamma đều có cùng bản chất là sóng điện từ. Bài 17: Có bốn loại bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ. Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ, tia hồng ngoại. B. tia γ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy. C. tia γ, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại. D. tia γ, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại. Hiển thị lời giải Chọn C. Thang sóng điện từ được sắp xếp theo bước sóng giảm dần là: sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X (tia Rơnghen), tia gamma (γ). Bài 18: Tìm phát biểu đúng về ánh sáng trắng. A. Ánh sáng trắng là do mặt trời phát ra B. Ánh sáng trắng là ánh sáng mắt ta nhìn thấy mằu trắng C. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím D. ánh sáng của đèn ống màu trắng phát ra là ánh sáng trắng Hiển thị lời giải Chọn C. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. Bài 19: Tia X được phát ra
A. từ các vật nóng sáng trên 500oC B. từ các vật nóng sáng trên 3000oC C. từ các vật có khối lượng riêng lớn nóng sáng D. từ bản kim loại nặng, khó nóng chảy khi có một chùm electron có động năng lớn đập vào Hiển thị lời giải Chọn D. Khi cho chùm electron có tốc độ lớn (động năng lớn) đập vào một miếng kim loại có nguyên tử lượng lớn (kin loại nặng, khó nóng chảy, ví dụ như platin hoặc vonfam) thì phát ra tia X. Bài 20: Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây ? A. Tia X. B. Ánh sáng nhìn thấy C. Tia hồng ngoại D. Tia tử ngoại Hiển thị lời giải Chọn C. Tia hồng ngoại được phát ra khi vật phát có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường nên cơ thể người có thể phát ra bức xạ hồng ngoại. Bài 21: Trong thí nghiệm để phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại, dụng cụ nào sau đây đã được dùng để phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại ? A. Phim ảnh C. Cặp nhiệt điện Hiển thị lời giải
B. Kính lúp D. Vôn kế
Chọn C. Người ta sử dụng cặp nhiệt điện để phát hiện tia hồng ngoại và tử ngoại. Bài 22: Ánh sáng có bước sóng 10-6 m thuộc loại A. tia hồng ngoại C. tia cực tím
B. tia tử ngoại D. tia X
Hiển thị lời giải Chọn A. Ánh sáng có bước sóng 10-6 m thuộc loại tia hồng ngoại. Bài 23: Thí nghiệm nào dưới đây có thể sử dụng để thực hiện đo bước sóng ánh sáng ? A. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn B. Thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng C. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc D. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng Hiển thị lời giải Chọn B. Thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng có thể sử dụng để thực hiện đo bước sóng ánh sáng. Bài 24: Không thể nhận biết tia hồng ngoại bằng A. quang trở C. pin nhiệt điện Hiển thị lời giải Chọn D.
B. kính ảnh D. tế bào quang điện
Tia hồng ngoại không thể gây ra hiệu ứng quang điện nên không thể nhận biết tia hồng ngoại bằng tế bào quang điện. Bài 25: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây sai ? A. Là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím. B. Tác dụng rất mạnh lên kính ảnh. C. Bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh. D. Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 3000oC đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh. Hiển thị lời giải Chọn A. Tia tử ngoại không nhìn thấy được, có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng tím → có tần số lớn hơn tần số ánh sáng tím. 50 bài tập trắc nghiệm Quang phổ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) Bài 1: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này A. bị đổi màu. B. bị thay đổi tần số. C. không bị tán sắc. D. không bị lệch phương truyền. Hiển thị lời giải Chọn C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. Bài 2: Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai? A. Tia γ không phải là sóng điện từ.
B. Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X. C. Tia γ không mang điện. D. Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X. Hiển thị lời giải Chọn A. Tia γ là sóng điện từ (không mang điện) có tần số lớn hơn tần số của tia X. Bài 3: Tia Rơn-ghen (tia X) có A. cùng bản chất với tia tử ngoại. B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường. D. cùng bản chất với sóng âm. Hiển thị lời giải Chọn A. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím), tia tử ngoại, tia X (tia Rơnghen), tia gamma đều có cùng bản chất là sóng điện từ. Bài 4: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. B. Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương. C. Trong công nghiệp, tia tử ngoại dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại. D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh. Hiển thị lời giải Chọn A. Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.
Bài 5: Chọn phát biểu đúng A. Đặc điểm của quang phổ liên tục là phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hóa học của nguồn sáng. B. Tia tử ngoại luôn luôn kích thích sự phát quang của các chất mà nó chiếu vào. C. Ứng dụng của tia hồng ngoại là dùng tác dụng nhiệt để tiệt trùng nông sản và thực phẩm. D. Trong các tia sáng đơn sắc: đỏ, vàng và lam truyền trong thủy tinh thì tia đỏ có vận tốc lớn nhất. Hiển thị lời giải Chọn D. Chiết suất của thủy tinh tăng dần đối với các ánh sáng theo thứ tự: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím; v = c/n Bài 6: Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí. B. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất. C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh. D. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ. Hiển thị lời giải Chọn D. Tia tử ngoại bị nước, thủy tinh hấp thụ mạnh. Bài 7: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có A. màu tím và tần số f. B. màu cam và tần số 1,5f.
C. màu cam và tần số f. D. màu tím và tần số 1,5f. Hiển thị lời giải Chọn C. Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác tần số và màu sắc của sóng ánh sáng không thay đổi. Bài 8: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai ? A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh. B. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài cm. C. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí. D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy hoại tế bào da. Hiển thị lời giải Chọn B. Tia X cũng không thể đi xuyên qua tấm chì vài cm. Bài 9: Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơnghen, gamma là A. gamma.
B. hồng ngoại.
C. Rơn-ghen.
D. tử ngoại.
Hiển thị lời giải Chọn B. Thang sóng điện từ được sắp xếp theo tần số tăng dần là: sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X (tia Rơnghen), tia gamma. Bài 10: Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.
B. Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại. C. Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại. D. Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất. Hiển thị lời giải Bài 11: Ba ánh sáng đơn sắc tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là A. vt > vv > vđ.
B. vt < vv < vđ.
C. vt = vv = vđ.
D. vđ < vt < vv.
Hiển thị lời giải Chọn B. Chiết suất của nước tăng dần đối với các ánh sáng đơn sắc theo thứ tự: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím; v = c/n Bài 12: Gọi εD, εL và εV là năng lượng của phôtôn của ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng ? A. εV > εL > εD.
B. εL > εV > εD.
C. εL > εD > εV.
D. εD > εV > εL.
Hiển thị lời giải Chọn B. ε = hf; trong vùng ánh sáng nhìn thấy, tần số tăng dần theo thứ tự: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. Bài 13: Khi nói về phôtôn phát biểu nào dưới đây đúng ? A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. Hiển thị lời giải Chọn A. ε = hf = hc/λ; không có phôtôn đứng yên; ftím > fđỏ. Bài 14: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là A. ánh sáng vàng. C. ánh sáng lam.
B. ánh sáng tím. D. ánh sáng đỏ.
Hiển thị lời giải Chọn D. Trong chân không, ánh sáng vùng nhìn thấy có bước sóng sắp xếp từ lớn đến nhỏ là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. Bài 15: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. B. Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau. C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. D. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là: vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím. Hiển thị lời giải Chọn C. Các chất rắn hoặc chất khi bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục.
Bài 16: Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số A. nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ. B. lớn hơn tần số của tia gamma. C. nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. D. lớn hơn tần số của tia màu tím. Hiển thị lời giải Chọn D. Sắp xếp theo tần số tăng dần trong thang sóng điện từ là: sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím), tia tử ngoại, tia x và tia gama. Bài 17: Dãy nào dưới đây xếp theo thứ tự tăng dần của bước sóng ? A. Tia Gamma, tia X, tia tử ngoại B. Tia tử ngoại, tia X, tia Gamma C. Tia X, tia Gamma, tia tử ngoại D. Tia X, tia tử ngoại, tia Gamma Hiển thị lời giải Chọn A. Dãy theo thứ tự tăng dần của bước sóng là tia gamma (λ < 10-11 m), tia X (λ trong khoảng 10-11 m đến 10-8 m), tia tử ngoại (λ trong khoảng 10-9 m đến 3,8.10-7 m). Bài 18: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ A. sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu B. xuất hiện dần các màu từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn C. vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu
D. hoàn toàn không thay đổi Hiển thị lời giải Chọn C. Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu. Bài 19: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây sai ? A. Là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím B. Tác dụng rất mạnh lên kính ảnh C. Bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh D. Hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 3000oC đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh Hiển thị lời giải Chọn A. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng lớn hơn tần số sóng của ánh sáng tím. Bài 20: Chọn đáp án sai. Một vật có màu đỏ khi A. có sự phản xạ lọc lựa ở bề mặt của vật B. bề mặt của vật hấp thụ mạnh các màu khác trừ màu đỏ C. bề mặt của vật hấp thụ mạnh ánh sáng màu xanh D. một tia tới bề mặt luôn cho tia phản xạ là màu đỏ Hiển thị lời giải Chọn D.
Khi chiếu sáng vào vật bằng một tia hoặc một chùm sáng không có tia sáng màu đỏ thì các tia bị hấp thụ hết, không có sự phản xạ nên nói một vật có màu đỏ khi một tia tới bề mặt luôn cho tia phản xạ là màu đỏ là sai. Bài 21: Khi nói về quang phổ vạch, khẳng định nào dưới đây là đúng ? A. Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đó B. Trong quang phổ vạch hấp thụ, các vân tối cách đều nhau C. Trong quang phổ vạch phát xạ, các vân sáng và các vân tối cách đều nhau D. Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học ở cùng một nhiệt độ đều giống nhau Hiển thị lời giải Chọn A. Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đó. Trong quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ, khoảng cách giữa các vân tối và vân sáng có thể bằng nhau hoặc không. Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học ở cùng một nhiệt độ là khác nhau, đặc trưng cho từng nguyên tố đó. Bài 22: Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ A. do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng B. do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra C. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng D. gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím Hiển thị lời giải
Chọn B. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra. Bài 23: Bức xạ hồng ngoại là bức xạ A. đơn sắc, có màu hồng B. đơn sắc, không màu ở ngoài đầu đỏ của quang phổ C. có bước sóng nhỏ dưới 0,4 µm D. có bước sóng từ 0,75 µm tới cỡ mm Hiển thị lời giải Chọn D. Bức xạ hồng ngoại là bức xạ có bước sóng từ 0,75 µm tới cỡ mm. Bài 24: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng A. trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng B. ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ C. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng D. trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng Hiển thị lời giải Bài 25: Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ ? A. Tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia catot B. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia catot C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia gamma
D. Tia tử ngoại, tia beta, tia gamma Hiển thị lời giải Chọn C. Tia catot và tia beta không phải là sóng điện từ Bài tập trắc nghiệm Sóng ánh sáng 100 câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) Bài 1: Phát biểu nào dưới khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc là không đúng? A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. B. Chiếu suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau. C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính. D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất. Hiển thị lời giải Chọn B. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau. Bài 2: Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thuỷ tinh thì: A. không bị lệch và không đổi màu. B. chỉ đổi màu mà không bị lệch. C. chỉ bị lệch mà không đổi màu. D. vừa bị lệch, vừa đổi màu. Hiển thị lời giải Chọn C.
Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc qua lănh kính, nhưng bị lệch đường đi do khúc xạ ánh sáng. Bài 3: Hiện tượng tán sắc xảy ra khi: A. chỉ với lăng kính thuỷ tinh. B. chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc lỏng. C. ở mặt phân cách hai môi trường khác nhau. D. ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng với chân không (hoặc không khí). Hiển thị lời giải Chọn C. Sự khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra ở mặt phân cách hai môi trường. Bài 4: Hiện tượng tán sắc xảy ra do ánh sáng trắng là một hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau và còn do nguyên nhân nào dưới đây? A. Lăng kính bằng thuỷ tinh. B. Lăng kính có góc chiết quang quá lớn. C. Lăng kính không đặt ở góc lệch cực tiểu. D. Chiết suất của mọi chất (trong đó có thuỷ tinh) phụ thuộc bước sóng của ánh sáng. Hiển thị lời giải Chọn D. Mỗi ánh sáng đơn sắc có bước sóng xác định, chiết suất môi trường trong suốt còn phụ thuộc bước sóng ánh sáng. Bài 5: Chiết suất phụ thuộc vào bước sóng: A. xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí.
B. chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng. C. chỉ xảy ra với chất rắn. D. là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh. Hiển thị lời giải Chọn A. Bất kỳ môi trường trong suốt nào (cả rắn, lỏng, khí) đều xảy ra hiện tượng như nhau. Cho các ánh sáng sau: I. Ánh sáng trắng.
II. Ánh sáng đỏ.
III. Ánh sáng vàng.
IV. Ánh sáng tím.
Hãy trả lời các câu hỏi 6, 7, 8 dưới đây: Bài 6: Sắp xếp giá trị bước sóng theo thứ tự tăng dần? A. I, II, III.
B. IV, III, II.
C. I, II, IV.
D. I, III, IV.
Hiển thị lời giải Chọn B. Ánh sáng trắng không có bước sóng xác định, còn tất cả ánh sáng đơn sắc đều có bước sóng xác định. Bài 7: Cặp ánh sáng nào có bước sóng tương ứng là 0,589µm và 0,400µm? A. III, VI. C. I, II.
B. II, III. D. IV, I.
Hiển thị lời giải Chọn A. Đó là màu vàng và tím.
Bài 8: Trong thí nghiệm của Niu-tơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh: A. sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc. B. lăng kính không làm biến đổi màu của ánh sáng qua nó. C. ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc. D. dù ánh sáng có màu gì thì khi đi qua lăng kính đều bị lệch về phía đáy của lăng kính. Hiển thị lời giải Chọn A. Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc. Bài 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím. B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau. C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. D. Khi chiếu một chùm ánh sáng Mặt Trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ. Hiển thị lời giải Chọn D. Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng sini = nsinr với nđ < nt suy ra rđ > rt. Khi chiếu một chùm ánh sáng Mặt Trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt theo chiều đi môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn thì tia tím lệch về phía mặt phân cách hơn, nếu đi theo chiều ngược lại thì tia tím lệch xa mặt phân cách hơn. Do vậy D chưa đủ điều kiện cụ thể. Bài 10: Một chùm ánh sáng Mặt Trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng:
A. có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc. B. có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc. C. có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc. D. có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên. Hiển thị lời giải Chọn C. Một chùm ánh sáng Mặt Trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên, do khi ánh sáng trắng đi từ không khí vào nước xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng, đồng thời xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng. Khi chiếu ánh sáng màu trắng vuông góc với mặt nước thì tia sáng truyền thẳng và không xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng. Bài 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cho các chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím. A. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính. B. Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục. C. Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định. D. Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất. Hiển thị lời giải Bài 12: Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu-tơn là: A. thủy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng Mặt Trời. B. chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau. C. lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng Mặt Trời.
D. chùm ánh sáng Mặt Trời đã bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính. Hiển thị lời giải Chọn B. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu-tơn là chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau. Bài 13: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 8o theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m. Trên màn E ta thu được hai vết sáng. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là: A. 4,0o.
B. 5,2o.
C. 6,3o.
D. 7,8o.
Hiển thị lời giải Chọn B. Công thức tính góc lệch đối với lăng kính có góc chiết quang nhỏ và góc tới nhỏ là D = (n – 1)A = 5,2o. Bài 14: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 8o theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m. Trên màn E ta thu được hai vết sáng. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì khoảng cách giữa hai vết sáng trên màn là: A. 9,07 cm.
B. 8,46 cm.
C. 8,02 cm.
D. 7,68 cm.
Hiển thị lời giải Chọn A. Khoảng cách từ lăng kính tới màn tới là AE = 1m, góc lệch D được tính trong câu 6.19, khoảng cách giữa hai vệt sáng là EM = AE. tanD ≈ AE.D = 9,07 cm.
Bài 15: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 8o theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m. biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,61 và đối với ánh sáng tím là 1,68 thì bề rộng dải quang phổ trên màn E là: A. 1,22 cm.
B. 1,04 cm.
C. 0,97 cm.
D. 0,83 cm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Độ rộng quang phổ trên màn là ĐT = AE(nt – nđ)A = 0,97cm. Bài 16: Trong thí nghiệm khe Y-âng nếu che một trong hai khe thì: A. tại vân sáng giảm đi một nửa, tại vân tối bằng 0. B. tại vân sáng giảm đi một nửa, tại vân tối bằng vân tối. C. tại mọi điểm trên màn đều bằng 1/4 độ sáng của vân sáng (trước khi che). D. tại cả vân sáng và vân tối đều bằng 1/4 độ sáng của vân sáng (trước khi che). Hiển thị lời giải Chọn C. Khi che 1 khe, không còn giao thoa ánh sáng. Trên màn không có vân tối so le vân sáng, chỉ còn là vùng sáng có biên độ sóng bằng biên độ sóng ở khe, giảm 1 nữa so với vân sáng khi có giao thoa. Mà cường độ sáng tỷ lệ với bình phương biên độ sóng nên tại mọi điểm trên màn đều bằng 1/4 độ sáng của vân sáng (trước khi che). Bài 17: Để hai sóng cùng tần số truyền theo một chiều giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiện nào sau đây? A. Cùng biên độ và cùng pha. B. Cùng biên độ và ngược pha.
C. Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian. D. Hiệu số pha không đổi theo thời gian. Hiển thị lời giải Chọn D. Xem điều kiện giao thoa. Bài 18: Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có: A. cùng biên độ và cùng pha. B. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian. C. hiệu số pha không đổi theo thời gian. D. hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian. Hiển thị lời giải Chọn C. Như câu trên. Bài 19: Chiết suất của môi trường: A. như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc. B. lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ C. lớn đối với những ánh sáng có màu tím. D. nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua. Hiển thị lời giải Chọn C. Chiết suất một môi trường trong suốt tăng từ màu đỏ đến màu tím. Bài 20: Trong thí nghiệm khe Y-âng, năng lượng ánh sáng:
ới khi không giao A. không được bảo toàn, vì vân sáng lại sáng hơn nhiều so với thoa. B. không được bảo toàn vì, ở chỗ vân tối là bóng tối không có ánh sáng.
chỗ các vân tối một phần năng lượng ng ánh sáng bị b mất C. vẫn được bảo toàn, vì ở ch do nhiễu xạ. ưng được phân bố lại, ở chỗ vân tối được phân bố b lại cho D. vẫn được bảo toàn, nhưng vân sáng. Hiển thị lời giải Chọn D. Theo định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
l nhau, thì Bài 21: Để hai sóng ánh sáng kkết hợp, có bước sóng λ tăng cường lẫn phải: hiệu đường đi củaa chúng phả
Hiển thị lời giải Chọn B.
đ ểm có biên độ dao động cực đại. Xem điều kiện để một điểm ối thứ th k trong hệ Bài 22: Nếuu coi vân sáng trung tâm là gốc tọa độ thì tọa độ vân tối vân giao thoa cho bởii hai khe Y-âng là:
Hiển thị lờii giải Chọn C.
ọa độ độ: Vị trí vân tối thứ k có tọa
Với các giá trị của k ϵ Z. Bài 23: Khi thực hiệnn giao thoa ánh sáng đối với ánh sáng II. III vàà IV, hình ảnh giao thoa của loại nào có khoảng vân nhỏ nhất và lớn nhất? (xem ở câu 6.6). A. II, III.
B. II, IV.
C. III, IV.
D. IV, II.
Hiển thị lời giải Chọn D.
ng vân nhỏ nhất, đỏ có khoảng vân lớn nhất. Màu tím có khoảng Bài 24: Công thức xác định vvị trí vân sáng trên màn trong thí nghiệm Y-âng là:
Hiển thị lời giải Chọn C.
khoảng vân trong thí nghiệm Y-âng là: Bài 25: Công thứcc tính khoả
Hiển thị lời giải Chọn A.
ng giao thoa vvới khe Y-âng, khoảng ng cách giữa hai nguồn ngu là Bài 26: Trong hiện tượng a, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D, x là toạ độ của một điểm trên màn so thức tính hiệu đường đi là: vớii vân sáng trung tâm. Công th
Hiển thị lời giải Chọn A.
Bài 27: Thí nghiệm có thểể dùng để đo bước sóng ánh sáng là: A. thí nghiệm tán sắcc ánh sáng ccủa Niu-tơn.
trắng. B. thí nghiệm tổng hợpp ánh sáng tr m giao thoa ánh sáng vvới khe Y-âng. C. thí nghiệm D. thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc. Hiển thị lời giải Chọn C.
m giao thoa ánh sáng. Thí nghiệm m giao thoa của c Y-âng Bài 28: Công thức xác định vvị trí vân sáng trong thí nghiệm là:
gi Hiển thịị lời giải Chọn C. Vị trí vân sáng trong thí nghi nghiệm giao thoa của Y-âng được xác định bằng b công thức:
Bài 29: Công thứcc tính khoả khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm của ủa Y-âng là:
Hiển thị lời giải Chọn A.
ng vân giao thoa là: Công thức tính khoảng
nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu đượcc một mộ kết quả λ = Bài 30: Trong mộtt thí nghiệ 0,526µm. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu: A. đỏ.
B. lục.
Hiển thị lời giải Chọn B.
C. vàng.
D. tím.
Xem bảng bước sóng của các màu đơn sắc trong SGK. Bài 31: Chiết suất của môi trường: A. như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc. B. lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài. C. lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn. D. nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua. Hiển thị lời giải Chọn C. Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng ta có kết lụân: Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn. Bài 32: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân có giá trị là: A. 4,0 mm.
B. 0,4 mm.
C. 6,0 mm.
D. 0,6 mm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Trong khoảng từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 có 6 khoảng vân i, suy ra i = 0,4mm. Bài 33: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có giá trị là: A. 0,40 µm. Hiển thị lời giải Chọn A.
B. 0,45 µm.
C. 0,68 µm.
D. 0,72 µm.
thứ 4 đến vân sáng thứ 10 có 6 khoảng ng vân i, suy ra i = Trong khoảng từ vân sáng th 0,4mm. Bướcc sóng ánh sáng được tính theo công thức:
Suy ra λ = 0,40 µm.
nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng ảng cách từ t vân Bài 34: Trong mộtt thí nghiệ sáng thứ tư đếnn vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối vớii vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữaa hai khe Y-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là: A. đỏ.
B. lục.
C. chàm.
D. tím.
Hiển thị lời giải Chọn D. Trong khoảng từ vân sáng th thứ 4 đến vân sáng thứ 10 có 6 khoảng ng vân i, suy ra i = 0,4mm. Bước sóng ánh sáng được tính theo công thức:
Suy ra λ = 0,40 µm → màu tím.
nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng ng cách giữa giữ hai khe YBài 35: Trong mộtt thí nghiệ ng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Hai khe âng là 1mm, khoảng ng cách giữa vân sáng thứ th được chiếu bởi ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75 µm, khoảng tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là: A. 2,8 mm.
B. 3,6 mm.
C. 4,5 mm.
D. 5,2 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C.
Trong khoảng từ vân sáng th thứ 4 đến vân sáng thứ 10 có 6 khoảng ảng vân, suy ra khoảng cách từ vân sáng thứ đến vân sáng thứ 10 là 6; i = 4,5mm.
m Sóng ánh sáng có llời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) 100 câu trắc nghiệm ơ sắc có bước Bài 1: Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sóng 0,60µm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có: A. vân sáng bậc 3.
B. vân tối.
C. vân sáng bậc 5.
D. vân sáng bậc 4.
Hiển thị lời giải Chọn A.
Khoảng vân sáng bậc 3.
thấy y 1,2mm = 3.0,4mm = k.i , suy ra M có vân
ơ sắc có bước Bài 2: Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sóng 0,60µm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có: A. vân sáng bậc 2. C. vân tối.
B. vân sáng bậc 4.
D. vân sáng bậc 5.
Hiển thị lời giải Chọn C.
Khoảng vân là vân tối thứ 5.
thấy y 1,8mm = (4 + 0,5).i= (k+1/2).i, suy ra N
nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách Bài 3: Trong mộtt thí nghiệ nh giao thoa được hứng trên màn ảnh nh cách hai khe 1m. Sử S dụng nhau 2mm, hình ảnh ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Bước sóng của ánh sáng đó là: A. 0,64 µm. Hiển thị lời giải
B. 0,55 µm.
C. 0,48 µm.
D. 0,40 µm.
Chọn D.
Bài 4: Trong mộtt thí nghiệ nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nh giao thoa được hứng trên màn ảnh nh cách hai khe 1m. Sử S dụng nhau 2mm, hình ảnh ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là: A. 0,4 mm.
B. 0,5 mm.
C. 0,6 mm.
D. 0,7 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Khoảng vân i = 0,2mm, vịị trí vân sáng bbậc 3 (với k = 3) là x3 = 3.i = 0,6mm.
nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách Bài 5: Trong mộtt thí nghiệ nh giao thoa được hứng trên màn ảnh nh cách hai khe 1m. Sử S dụng nhau 2mm, hình ảnh ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ ậc 3 của bức xạ λ trên bằng bức xạ có bước sóng λ' > λ thì tại vị trí của vân sáng bậc có một vân sáng của bứcc xạ λ'. Bức xạ λ' có giá trị nào dưới đây: A. λ' = 0,48 µm.
B. λ' = 0,52 µm.
C. λ' = 0,58 µm.
D. λ' = 0,60 µm.
Hiển thị lời giải Chọn D. Với bức xạ λ vị trí vân sáng bbậc k = 3, ta có:
Với bức xạ λ’ vị trí vân sáng bậc k’, ta có:
Hai vân sáng này trùng nhau ta suy ra xk = xk' tương đương với kλ = k’λ’ tính được λ’ = 0,6µm.
nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe Y-âng cách nhau Bài 6: Trong mộtt thí nghiệ 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bướcc sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm. Bước sóng củaa ánh sáng đó là: A. λ = 0,40 µm.
B. λ = 0,50 µm.
C. λ = 0,55 µm.
D. λ = 0,60 µm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Trong khoảng ng 9 vân sáng liên tiếp có 8 khoảng ng vân i, suy ra khoảng kho vân i = ức tính bước sóng: 0,5mm. Áp dụng công thức
Bài 7: Trong mộtt thí nghiệ nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe Y-âng cách nhau dụ ánh sáng 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 3m. Sử dụng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm. Trên màn quan sát thu được các dải ải quang ph phổ ngay sát vạch sáng trắng ng trung tâm là: quang phổ. Bề rộng của dải A. 0,35 mm.
B. 0,45 mm.
C. 0,50 mm.
D. 0,55 mm.
Hiển thị lời giải Chọn A. Khoảng vân ứng với ánh sáng đỏ là:
Khoảng vân ứng vớii ánh sáng tím là:
ứ nh nhất là d = 0,75mm – 0,40mm = 0,35mm. Bề rộng của quang phổ thứ nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe Y-âng cách nhau Bài 8: Trong mộtt thí nghiệ nh cách hai khe 3m. Sử S dụng ánh 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh
sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là: A. 0,45 mm.
B. 0,60 mm.
C. 0,70 mm.
D. 0,85 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C. → Bề rộng của quang phổ thứ hai là: d = xđỏ 2 - xtím 2 = 2.iđỏ -2.itím = 2.0,75mm – 2.0,40mm = 0,7mm. Bài 9: Máy quang phổ càng tốt, nếu chiết suất của chất làm lăng kính: A. càng lớn. B. càng nhỏ. C. biến thiên càng nhanh theo bước sóng ánh sáng. D. biến thiên càng chậm theo bước sóng ánh sáng. Hiển thị lời giải Chọn C. Máy quang phổ tốt thì tán sắc ánh sáng rõ nét. Bài 10: Quang phổ liên tục được phát ra khi nung nóng: A. chất rắn, chất lỏng, chất khí. B. chất rắn, chất lỏng, chất khí có khối lượng riêng lớn. C. chất rắn và chất lỏng. D. chất rắn. Hiển thị lời giải Chọn B. Do các vật được nung nóng ở trạng thái rắn, lỏng hoặc khí có tỷ khối lớn phát ra.
Bài 11: Khi tăng nhiệt độ của dây tóc bóng điện, thì quang phổ của ánh sáng do nó phát ra thay đổi thế nào? A. Sáng dần lên, nhưng vẫn chưa đủ bảy màu như cầu vồng. B. Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lần lượt có thêm màu vàng, cuối cùng khi nhiệt độ cao, mới có đủ bảy màu chứ không sáng thêm. C. Vừa sáng tăng dần, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ, qua các màu da cam, vàng... cuối cùng, khi nhiệt độ cao mới có đủ bày màu. D. Hoàn toàn không thay đổi gì. Hiển thị lời giải Chọn C. Đặc điểm của quang phổ liên tục: Có cường độ và bề rộng không phụ thuộc vào cấu tạo hóa học của vật phát mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn. Nhiệt độ càng lớn cường độ sáng tăng về phía bước sóng ngắn. Bài 12: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục? A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối. D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra. Hiển thị lời giải Chọn C. Theo định nghĩa quang phổ liên tục: Là dải màu biến thiên liên tục (không nhất thiết phải đủ từ đỏ đến tím). Bài 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về máy quang phổ? A. Trong máy quang phổ thì ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
B. Trong máy quang phổ thì buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính. C. Trong máy quang phổ thì Lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song. D. Trong máy quang phổ thì quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh của máy là một dải sáng có màu cầu vồng. Hiển thị lời giải Chọn D. Trong máy quang phổ thì quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh của máy phụ thuộc vào cấu tạo đơn sắc của chùm sáng tới. Trong trường hợp ánh sáng tới máy quang phổ là ánh sáng trắng thì quang phổ là một dải sáng có màu cầu vồng. Bài 14: Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là: A. một chùm tia phân kỳ có nhiều màu khác nhau. B. tập hợp gồm nhiều chùm tia sáng song song, mỗi chùm một màu có hướng không trùng nhau. C. một chùm tia phân kỳ màu trắng. D. một chùm tia sáng màu song song. Hiển thị lời giải Chọn B. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là tập hợp gồm nhiều chùm tia sáng song song, mỗi chùm một màu có hướng không trùng nhau. Vì chùm tới lăng kính là chùm song song. Bài 15: Quang phổ liên tục của một vật: A. phụ thuộc vào bản chất của vật. B. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật. D. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật. Hiển thị lời giải Chọn B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất vật nóng sáng mà phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng. Bài 16: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật có bản chất khác nhau thì: A. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ. B. hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ. C. giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp. D. giống nhau nếu hai vật có nhiệt độ bằng nhau. Hiển thị lời giải Chọn C. Giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp. Bài 17: Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ có đặc điểm gì sau đây? A. Chứa các vạch cùng độ sáng, màu sắc khác nhau, đặt cách đều đặn trên quang phổ. B. Gồm toàn vạch sáng đặt nối tiếp nhau trên quang phổ. C. Chứa một số (ít hoặc nhiều) vạch màu sắc khác nhau xen kẽ những khoảng tối. D. Chỉ chứa một số rất ít các vạch màu. Hiển thị lời giải Chọn C. Định nghĩa quang phổ vạch: Gồm các vạch màu riêng lẻ bị ngăn cách bởi các vạch tối xen kẽ.
Bài 18: Quang phổ vạch được phát ra khi nung nóng: A. một chất rắn, lỏng hoặc khí. B. một chất lỏng hoặc khí. C. một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn. D. một chất khí ở áp suất thấp. Hiển thị lời giải Chọn D. Nguồn phát ra quang phổ vạch: Do các chất khí hay hơi có áp suất thấp và bị kích thích (bởi nhiệt độ cao hay điện trường mạnh…) phát ra. Bài 19: Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì đặc trưng cho: A. chính chất ấy. B. thành phần hoá học của chất ấy. C. thành phần nguyên tố (tức tỉ lệ phần trăm các nguyên tố) của chất ấy. D. cấu tạo phân tử của chất ấy. Hiển thị lời giải Chọn C. Tính chất quang phổ vạch: Đặc trưng cho từng nguyên tố hóa học tức là khi ở cùng trạng thái khí hay hơi có áp suất thấp và bị kích thích mỗi nguyên tố hóa học phát ra quang phổ vạch khác nhau về cường độ, màu sắc, vị trí các vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch (vạch quang phổ không có bề rộng). Bài 20: Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là: A. sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe mây thành cùng chiều. B. sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ. C. sự đảo ngược trật tự các vạch quang phổ.
D. sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ. Hiển thị lời giải Chọn B. Trong cùng điều kiện(áp suất thấp, nhiệt độ cao) 1 nguyên tố bị kích thích có khả năng phát ra những bức xạ nào thì cũng có khả năng hấp thụ những bức xạ đó (hiện tượng đảo vạch). Do vậy sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ. Bài 21: Phát biểu nào sau đây khi nói về quang phổ vạch phát xạ là không đúng? A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối. B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối. C. Mỗi nguyên tố hoá học ở những trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp xuất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó. D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là rất khác nhau về số lượng các vạch, về bước sóng (tức là vị trí các vạch) và cường độ sáng của các vạch đó. Hiển thị lời giải Chọn B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối. Bài 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ. B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng.
C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối. D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối. Hiển thị lời giải Chọn C. Quang phổ vạch phát xạ là những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối. Bài 23: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì: A. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng. B. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng. C. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng. D. áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn. Hiển thị lời giải Chọn B. Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng. Bài 24: Phép phân tích quang phổ là: A. phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc. B. phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra. C. phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra. D. phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được. Hiển thị lời giải
Chọn B. Theo định nghĩa: Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra. Bài 25: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đó. B. Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau. C. Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách đều nhau. D. Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ. Hiển thị lời giải Chọn A. Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đó. Đây chính là hiện tượng đảo sắc. Bài 26: Tia hồng ngoại được phát ra: A. chỉ bởi các vật nung nóng. B. chỉ bởi vật có nhiệt độ cao. C. chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 0oC. D. bởi mọi vật có nhiết độ lớn hơn 0K. Hiển thị lời giải Chọn D. - Mọi vật có nhiệt độ > -273oC đều phát ra tia hồng ngoại. - Các vật nung nóng là nguồn phát hồng ngoại thông dụng.
Bài 27: Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng: A. quang điện. C. nhiệt.
B. quang học.
D. hoá học (làm đen phi ảnh).
Hiển thị lời giải Chọn C. - Tác dụng chủ yếu của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt, dùng sấy khô, sưởi... Bài 28: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây? A. Lò sưởi điện. C. Lò vi sóng.
B. Hồ quang điện. D. Màn hình vô tuyến.
Hiển thị lời giải Chọn B. Nguồn phát tia tử ngoại: - Đèn hơi thủy ngân. Mặt Trời. - Vật nóng trên 2000oC. - Hồ quang điện, hoặc vật nóng sáng trên 3000o là nguồn tự ngoại phổ biến. Bài 29: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây? A. Quang điện.
B. Chiếu sáng.
C. Kích thích sự phát quang.
D. Sinh lí.
Hiển thị lời giải Chọn B. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy được nên không được dùng trong chiếu sáng. Tính chất tia tử ngoại:
- Tác dụng mạnh lên kính ảnh và Ion hóa chất khí. - Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh nhưng ít bị thạch anh hấp thụ. - Kích thích phát quang nhiều chất; Gây ra các phản ứng quang hóa. - Diệt tế bào, làm mờ mắt, đen da, diệt khuẩn, nấm mốc. - Gây ra một số hiện tượng quang điện. Bài 30: Tia X: A. là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại. B. là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 500oC. C. không có khả năng đâm xuyên. D. được phát ra từ đèn điện. Hiển thị lời giải Chọn A. Tia X có bước sóng trong khoảng 10-9 m đến 10-12 m. Tia tử ngoại có bước sóng trong khoảng 0,38.10-7 m đến 10-9 m. Bài 31: Thân thể con người ở nhiệt độ 37oC phát ra những bức xạ nào sau đây? A. Tia X.
B. Bức xạ nhìn thấy.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại.
Hiển thị lời giải Chọn C. Con người ở 37oC phát ra tia hồng ngoại có bước sóng 9µm. Bài 32: Điều nào sau đây là không đúng khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại? A. Cùng bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh. D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường. Hiển thị lời giải Chọn B. Tia hồng ngoại có bước sóng trong khoảng vài mm đến 0,75.10-6 m. Còn tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím. (0,38 µm → 10-9 m) Bài 33: Tia hồng ngoại: A. là một bức xạ đơn sắc có màu hồng. B. là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 µm. C. do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra. D. bị lệch trong điện trường và từ trường. Hiển thị lời giải Chọn C. Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra. Bài 34: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra. B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 µm. C. Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh. D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh. Hiển thị lời giải Chọn C.
Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 µm. Do các vật bị nung nóng phát ra và có tác dụng nhiệt rất mạnh. Bài 35: Tia hồng ngoại: A. có khả năng đâm xuyên rất mạnh. B. có thể kích thích cho một số chất phát quang. C. chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 500oC. D. mắt người không nhìn thấy được. Hiển thị lời giải Chọn D. Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn 0,76 µm. Do các vật bị nung nóng phát ra và có tác dụng nhiệt rất mạnh. 100 câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) Bài 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Vật có nhiệt độ trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh. B. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ. C. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt. Hiển thị lời giải Chọn B. Thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh tia tử ngoại. Bài 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý. B. Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang. C. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
D. Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên. Hiển thị lời giải Chọn D. Tia tử ngoại không có khả năng đâm xuyên rất mạnh. Bài 3: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng. B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ. C. Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại. D. Bức xạ tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của bức xạ hồng ngoại. Hiển thị lời giải Chọn C. Bức xạ tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của bức xạ hồng ngoại. Do đó bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại. Bài 4: Trong một thí nghiệm Y-âng sử dụng một bức xạ đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a = 3mm. Màn hứng vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách S1, S2 một khoảng D = 45cm. Sau khi tráng phim thấy trên phim có một loạt các vạch đen song song cách đều nhau. Khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 37 là 1,39 mm. Bước sóng của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm là: A. 0,257 µm.
B. 0,250 µm.
C. 0,129 µm.
D. 0,125 µm.
Hiển thị lời giải Chọn A. Khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 37 là 1,39 mm → 36i = 1,39 mm. → i = 0,0386mm → λ = i.a/D = 0,257µm. Bài 5: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra.
B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được. C. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ. D. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn. Hiển thị lời giải Chọn C. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ. Bài 6: Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây? A. Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn. B. Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại. C. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn. D. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại. Hiển thị lời giải Chọn A. Xem cách tạo ra tia X. Bài 7: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X? A. Huỷ tế bào. B. Gây ra hiện tượng quang điện. C. Làm ion hoá không khí. D. Xuyên qua tấm chì dày hàng cm. Hiển thị lời giải Chọn D. Tia X có khả năng xuyên thấu tốt nhưng không xuyên qua được lá chì dày hàng cm, nên người ta dùng chì làm màn chắn bảo vệ tia X.
Ngoài ra tia X còn có tính chất: - Tác dụng mạnh lên kính ảnh. - Gây ion hóa không khí (ứng dụng để chế máy đo liều lượng tia X). - Gây phát quang nhiều chất. - Gây hiện tượng quang điện với mọi kim loại. - Tác dụng sinh lý mạnh, hủy diệt tế bào, diệt khuẩn … Bài 8: Để tạo ra chùm tia X, chỉ cần phóng một chùm êlectron có vận tốc lớn, cho đập vào: A. một vật rắn bất kỳ. B. một vật rắn có nguyên tử lượng lớn. C. một vật rắn, lỏng, khí bất kỳ. D. một vật rắn hoặc lỏng bất kỳ. Hiển thị lời giải Chọn B. Cách tạo ra tia X. Bài 9: Phát biểu nào sau đây là đúng? Tính chất quan trọng nhất của tia X, phân biệt nó với các sóng điện từ khác là: A. tác dụng lên kính ảnh. B. khả năng ion hoá chất khí. C. Tác dụng làm phát quang nhiều chất. D. Khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy... Hiển thị lời giải Chọn D.
Tính chất đâm xuyên của tia X là đặc trưng. Bài 10: Tia X hay tia Rơnghen là sóng điện từ có bước sóng: A. ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại. B. dài hơn tia tử ngoại. C. không đo được vì không gây ra hiện tượng giao thoa. D. nhỏ quá không đo được. Hiển thị lời giải Chọn A. Tia X có bản chất là các bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại. (10-8 m ≥ λ ≥ 10-11 m) Bài 11: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại. B. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra. C. Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện. D. Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật. Hiển thị lời giải Chọn A. Tia X có bản chất là các bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại. (10-8 m ≥ λ ≥ 10-11 m) Bài 12: Phát biểu nào dưới đây là không đúng? A. Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng. B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh. C. Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.
D. Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người. Hiển thị lời giải Chọn C. Tia X là bức xạ không thể nhìn thấy được. Khi nó làm một số chất phát quang thì ta nhận được ánh sáng do chất phát quang tạo ra, đó không phải là tia Rơnghen. Bài 13: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 4.10-7m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây? A. Tia X. B. ánh sáng nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại. Hiển thị lời giải Chọn D. Tia tử ngoại có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 4.10-7m. Bài 14: Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây? A. Tia X. B. Ánh sáng nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại. Hiển thị lời giải Chọn C. Thân thể con người bình thường chỉ có thể phát ra được tia hồng ngoại. Bài 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy. D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt. Hiển thị lời giải Chọn B. Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn tia tử ngoại. Bài 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ. B. Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh. C. Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang. D. Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh. Hiển thị lời giải Chọn D. Tia X và tia tử ngoại đều là sóng điện từ nên không bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh. Bài 17: Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là gì? A. Khả năng đâm xuyên mạnh. B. Làm đen kính ảnh. C. Kích thích tính phát quang của một số chất. D. Hủy diệt tế bào. Hiển thị lời giải Chọn A. Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là khả năng đâm xuyên mạnh.
Bài 18: Ánh sáng là: A. sóng điện từ có bướcc sóng rrất ngắn so với sóng vô tuyến điện, n, lan truyền truy trong không gian.
ến điện, điệ lan truyền B. sóng điện từ có bướcc sóng bbằng bước sóng của sóng vô tuyến trong không gian. tuy điện, lan C. sóng điện từ có bước sóng llớn hơn bước sóng củaa sóng vô tuyến truyền trong không gian. truy trong A. sóng điện từ có bước sóng bbằng bước sóng củaa sóng âm, lan truyền không gian. Hiển thị lời giải Chọn A. Theo thuyết điện từ về ánh sáng.
giả dần là: Bài 19: Thứ tự không đúng trong thang sóng điện từ có bướcc sóng giảm n, tia hồ hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy. A. Sóng vô tuyến điện, y, tia tử ngoại, tia X. B. Ánh sáng nhìn thấy, i, tia X, tia gamma. C. Tia tử ngoại, n, tia gamma, ánh sáng nhìn thấy. D. Sóng vô tuyến, Hiển thị lời giải Chọn D. Thang sóng điện từ:
Bài 20: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng ccủa Y-âng trong không khí, hai cách ằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm, µ màn quan nhau 3mm được chiếu bằng
chi suất 4/3, cách hai khe 2m. Sau đó đặặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nướcc có chiết khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu? B. i = 0,3m.
A. i = 0,4m.
C. i = 0,4mm.
D. i = 0,3mm.
Hiển thị lời giải Chọn D. Vận tốcc ánh sáng trong không khí là c, bước sóng λ, khi ánh sáng truyền từ không của ánh sáng không thay đổi, vận tốcc ánh sáng truyền truy khí vào nước thì tần sốố củ trong nước là v = c/n, n là chiết suất của nước. Khi đó bướcc sóng ánh sáng trong nước là λ’’ = v/f = c/nf = λλ/n. Khoảng vân quan sát được trên màn quan sát khi toàn bộ thí nghiệm đặtt trong nước là:
ừ vân sáng bbậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng ùng phía với nhau Bài 21: Khoảng cách từ so với vân sáng trung tâm là: A. 4i.
B. 5i.
C. 14i.
D. 13i.
Hiển thị lời giải Chọn A. Khoảng cách từ vân sáng bậ bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với ớ nhau so với vân sáng trung tâm là: x = x9 - x5 = x5+4 - x5 = 4i vì khoảng vân bằng: ằng:
Bài 22: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đếnn vân sáng bbậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là: A. x = 3i.
B. x = 4i.
C. x = 5i.
D. x = 10i.
Hiển thị lời giải Chọn B.
bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm Khoảng cách từ vân sáng bậ là: x7 - x3 = x3+4 - x3 = 4i vì khoảng vân bằng:
Bài 23: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 3 bên kia vân trung tâm là: A. 6i.
B. i.
C. 7i.
D. 12i.
Hiển thị lời giải Chọn C.
bậc 4 đến vân trung tâm là vân trung tâm: Khoảng cách từ vân sáng bậ x = x1 = x4 - x0 = x4+0 - x0 = 4i
bậc 3 đến vân trung tâm là vân trung tâm: Khoảng cách từ vân sáng bậ x = x2 = x3 - x0 = x3+0 - x0 = 3i
n vân sáng bậc b 3 bên ⇒ Khoảng cách từ vân sáng bbậc 4 bên này vân trung tâm đến kia vân trung tâm là: x = x1 + x2 = 4i + 3i = 7i. ừ vân sáng bbậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng ùng một bên vân Bài 24: Khoảng cách từ sáng chính giữa là: A. 6,5 khoảng vân. B. 6 khoảng vân. C. 10 khoảng vân. D. 4 khoảng vân. Hiển thị lời giải Chọn B.
bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một bên vân sáng Khoảng cách từ vân sáng bậ chính giữa là: x = x10 - x4 = x4+6 - x4 = 6i vì khoảng vân bằng:
Bài 25: Trong thí nghiệm I-âng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị ằng: trí mà hiệu đường đi củaa ánh sáng ttừ hai nguồn đến các vị trí đó bằng: A. λ/4.
B. λ/2.
C. λ.
D. 2λ.
Hiển thị lời giải Chọn C.
⇒ Vân sáng bậc nhất xuất ất hi hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường ờ đi của ánh sáng từ hai nguồn đếnn các vị trí đó bằng: d2 - d1 = kλ = 1.λ = λ. Bài 26: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe ng cách ttừ hai khe sáng đến màn ảnh là D = 1 m, khoảng vân sáng là 0,2 mm, khoảng đo được là i = 2 mm. Bước sóng ccủa ánh sáng là: A. 0,4 µm.
B. 4 µm.
C. 0,4.10-3 µm. Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có:
D. 0,4.10-4 µm.
Bài 27: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biếtt a = 0,4 mm, D = 1,2 ng cách giữa giữ 2 vân sáng m, nguồn S phát ra bức xạạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng liên tiếp trên màn là: A. 1,6 mm.
B. 1,2 mm.
C. 1,8 mm.
D. 1,4 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Khoảng cách giữaa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là:
Bài 28: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biếtt a = 5 mm, D = 2 m. ủa ánh sáng đơn Khoảng cách giữaa 6 vân sáng liên tiếp là 1,5 mm. Bước sóng của sắc là: A. 0,65 µm.
B. 0,71 µm.
C. 0,75 µm.
D. 0,69 µm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Khoảng cách giữaa 6 vân sáng liên tiếp là 1,5 mm tức là: 5i = 1,5mm ⇒ i = 0,3mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là:
Bài 29: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu c. Kho Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ t hai bằng ánh sáng đơn sắc.
giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. khe đến màn là 4 m. Khoảng cách gi Toạ độ của vân sáng bậcc 3 là: A. ± 9,6 mm.
B. ± 4,8 mm.
C. ± 3,6 mm.
D. ± 2,4 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Khoảng cách giữaa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm tức là: 4i = 4,8mm ⇒ i = 1,2mm. Toạ độ của vân sáng bậcc 3 là:
x = ± 3i = ± 3.1,2 = ± 3,6mm. Bài 30: Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bướcc sóng λ = 0,5 µm. Khoảng cách giữaa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là: A. 10 mm.
B. 8 mm.
C. 5 mm.
D. 4 mm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có khoảng vân bằng:
⇒ Khoảng cách giữaa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là: x = 4i = 4.2.10-3 = 8mm.
m Sóng ánh sáng có llời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) 100 câu trắc nghiệm ng cách giữa gi hai khe Bài 1: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng ng cách ttừ hai khe sáng đến màn ảnh là D = 1 m, khoảng vân sáng là 0,2 mm, khoảng đo được là i = 2 mm. Bước sóng ccủa ánh sáng là:
A. 0,4 µm.
B. 4 µm.
C. 0,4.10-3 µm.
D. 0,4.10-4 µm.
Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có:
Bài 2: Trong thí nghiệm I-âng vvề giao thoa ánh sáng, biếtt a = 0,4 mm, D = 1,2 m, ữa 2 vân sáng liên nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa tiếp trên màn là: A. 1,6 mm.
B. 1,2 mm.
C. 1,8 mm.
D. 1,4 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Khoảng cách giữaa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là:
Bài 3: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu c. Kho Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ t hai bằng ánh sáng đơn sắc. giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. khe đến màn là 4 m. Khoảng cách gi Toạ độ của vân sáng bậcc 3 là: A. ± 9,6 mm.
B. ± 4,8 mm.
C. ± 3,6 mm.
D. ± 2,4 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Khoảng cách giữaa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm tức là:
4i = 4,8mm ⇒ i = 1,2mm. Toạ độ của vân sáng bậcc 3 là:
x = ± 3i = ± 3.1,2. = ± 3,6mm. ng cách giữa giữ hai khe là Bài 4: Trong thí nghiệm I-âng vvề giao thoa ánh sáng khoảng ng cách từ hai khe đến màn là D = 3 m, ngườii ta đo được khoảng a = 1,5 mm, khoảng đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía vớii nhau so với v vân sáng cách giữa vân sáng bậcc 2 đế ớc sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm. ệ trung tâm là 3 mm. Tìm bướ A. λ = 0,2 µm.
B. λ = 0,4 µm.
C. λ = 0,5 µm.
D. λ = 0,6 µm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với ớ nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm tức là: x5 - x2 = 3mm ⇔ 3i = 3mm ⇔ i = 1mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe I-âng cách nhau 3 Bài 5: Trong mộtt thí nghiệ mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh trên cách hai khe 3 m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm. Bước sóng củaa ánh sáng đó là: A. λ = 0,4 µm. C. λ = 0,55 µm.
B. λ = 0,5 µm. D. λ = 0,6 µm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Khoảng cách giữaa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm tức là: 8i = 4mm ⇒ i = 0,5mm.
Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
m giao thoa ánh sáng có bước sóng λ, với hai khe I-âng cách nhau Bài 6: Thí nghiệm ng giao thoa được quan sát trên một màn ảnh nh song song với v hai 3 mm. Hiện tượng khoảng D. Nếu ta dời màn àn ra xa thêm 0,6 m thì khoảng khe và cách hai khe một kho vân tăng thêm 0,12 mm. Bư ước sóng λ có giá trị là: A. 0,40 µm.
B. 0,60 µm.
C. 0,50 µm.
D. 0,56 µm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có: i = λD/a Khi dời màn ra xa thêm 0,6 m thì khoảng vân tăng thêm 0,12 mm tức là:
Hay 0,12mm = λ.0,6/a → λ = 0,6 0,6µm. c, khoảng khoả cách giữa Bài 7: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, v hai vân sáng liên tiếp trên màn bbằng 2 mm. Tại điểm M có toạ độ 15,5 mm có vị trí: A. thuộc vân tối thứ 8.
ối thứ 8 và vân sáng bậc 8. B. nằm chính giữa vân tối C. thuộc vân sáng bậc 8.
ối thứ 7 và vân sáng bậc 8. D. nằm chính giữa vân tối Hiển thị lời giải Chọn B.
Khoảng cách giữaa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng 2 mm. ⇒ i = 2mm.
Ta có: 15,5mm = 7,75i = 7,5i + 0,25i. Tại vị trí các vân trung tâm 7,5i là vân tối thứ 8.
th 8 và vân Vậy tại điểm M có toạ độ 15,5 mm có vvị trí nằm chính giữaa vân tối thứ sáng bậc 8. Bài 8: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp h ẳng ch chứa hai khe cách màn àn quan sát 1,5 m. Khoảng cách cách nhau 1 mm, mặt phẳng giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng củaa ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng: A. 0,48 µm.
B. 0,40 µm.
C. 0,60 µm.
D. 0,76 µm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Khoảng cách giữaa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm tức là: 4i = 3,6mm. ⇒ i = 0,9mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
Bài 9: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một ảng cách ttừ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là khoảng a = 0,5 mm, khoảng chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 µm. µ Trên màn D = 1,5 m. Hai khe được chi nh giao thoa. T Tại điểm M trên ên màn cách vân sáng trung tâm (chính thu được hình ảnh ng 5,4 mm có vân sáng bbậc (thứ): giữa) một khoảng A. 3.
B. 6.
Hiển thị lời giải
C. 2.
D. 4.
Chọn A. Ta có:
Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính gi giữa) một ột khoảng kho 5,4 mm có vân sáng bậc: x = ki ⇒ k = x/i = 5,4/1,8 = 3.
kho cách Bài 10: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách ttừ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là: A. 5,5.1014 Hz.
B. 4,5.1014 Hz.
C. 7,5.1014 Hz.
D. 6,5.1014 Hz.
Hiển thị lời giải Chọn C. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
ng cách giữa gi hai khe Bài 11: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng ừm mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn là 0,5 mm, khoảng cách từ sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 giữa). Số vân sáng là: mm (vân trung tâm ở chính gi A. 15.
B. 17.
Hiển thị lời giải Chọn C.
C. 13.
D. 11.
Ta có: i = λD/a = 2mm. Số vân sáng trên màn là:
⇒ Có 13 giá trị của k thỏa ỏa mãn. Vậy trên màn có 13 vân sáng.
ắ hệ vân trên Bài 12: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, ếu kho khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách màn có khoảng vân i. Nếu ng vân giao thoa trên màn: từ hai khe đến màn gấp đôi so vvới ban đầu thì khoảng A. giảm đi bốn lần. B. không đổi. C. tăng lên hai lần. D. tăng lên bốn lần. Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có: i = λD/a Nếu khoảng cách giữaa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ ừ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn là:
Bài 13: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng kho cách khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến đế màn là 2m. giữa hai khe là 1 mm, kho Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậcc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là: A. 0,5 µm.
B. 0,7 µm.
C. 0,4 µm.
D. 0,6 µm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Vân sáng bậcc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm ttức là: x0+3 - x0 = 2,4mm ⇔ 3i = 2,4mm ⇒ i = 0,8mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
ợ chiếu bằng Bài 14: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi củaa ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng: A. 2λ.
B. 1,5λ.
C. 3λ.
D. 2,5λ.
Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có vị trí vân tối là:
Hiệu đường đi củaa tia sáng là:
Tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi củaa ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn là:
ợ chiếu bằng Bài 15: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Khoảng cách giữaa hai khe là 1 mm, ẳng ch chứa hai khe đến màn àn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền khoảng cách từ mặt phẳng n giao thoa là: giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền A. 21 vân.
B. 15 vân.
C. 17 vân.
D. 19 vân.
Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có:
Số vân sáng trên màn là:
⇔ -4,1 ≤ k ≤ 4,1 ⇒ Có 9 giá trị của k thỏa ỏa mãn. Vậy trên màn có 9 vân sáng. Số vân tối trên màn là:
⇔ -4,6 ≤ k' ≤ 3,6 ⇒ Có 8 giá trị của k' thỏa ỏa mãn. Vậy trên màn có 8 vân tối. ⇒ Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là: n = 8 + 9 = 17 (vân)
⇒ Đáp án C. Bài 16: Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 cách từ hai khe đến màn là D = 2 m. Vân sáng th ơn sắc dùng trong thí nghiệm là: mm. Bước sóng ánh sáng đơ A. 0,4 µm.
B. 0,55 µm.
C. 0,5 µm.
D. 0,6 µm.
Hiển thị lời giải Chọn D. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm ttức là: x3 - x0 = x0+3 - x0 = 1,8mm ⇔ 3i = 1,8mm ⇒ i = 0,6mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:
ng cách giữa gi hai khe là Bài 17: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng ừ hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn đơ sắc có bước a = 2 mm, khoảng cách từ ng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một phía sóng 0,5 µm. Khoảng so với vân trung tâm là: A. 4,5 mm.
B. 5,5 mm.
C. 4,0 mm.
D. 5,0 mm.
Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có:
Khoảng cách từ vân sáng bậ bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là: x10 - x1 = x9+1 - x1 = 9i = 4,5mm.
Bài 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng ccủa khe I-âng, ánh sáng đơn sắc có λ ng vân tăng t 1,5 lần. = 0,42 µm. Khi thay ánh sáng khác có bbước sóng λ’ thì khoảng Bước sóng λ’ là: A. λ’ = 0,42 µm.
B. λ’ = 0,63 µm.
C. λ’ = 0,55 µm.
D. λ’ = 0,72 µm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có:
Bài 19: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng m M và N cùng một phía so vớii vân chính giữa, giữ với OM = vân là 1mm. Xét 2 điểm 5,5 và ON = 8,5 m, giữaa M và N có bao nhiêu vân tối? A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 8.
Hiển thị lời giải Chọn B. Số vân tối trong đoạn MN là:
⇒ Có 2 giá trị của k' thỏa ỏa mãn. Vậy có 2 vân tối.
n sáng đơn sắc có λ = Bài 20: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn ữa hai khe là a = 2 mm. Trong khoảng ng MN trên màn với 0,5 µm, khoảng cách giữa
MO = ON = 5 mm có 11 vân sáng mà hai mép M và N là hhai ai vân sáng. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là: A. D = 2 m.
B. D = 2,4 m.
C. D = 3 m.
D. D = 4 m.
Hiển thị lời giải Chọn D. Khoảng MN trên màn với MO = ON = 5 mm có 11 vân sáng m màà hai mép M và N là hai vân sáng tức là: 10i = 10mm ⇒ i = 1mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là:
Bài 21: Bề rộng vùng giao thoa ((đối xứng) quan sát được trên màn là MN = 30 mm, khoảng cách giữaa hai vân ttối liên tiếp bằng 2 mm. Trên MN quan sát thấy: A. 16 vân tối, 15 vân sáng. B. 15 vân tối, 16 vân sáng. C. 14 vân tối, 15 vân sáng. D. 16 vân tối, 16 vân sáng. Hiển thị lời giải Chọn A.
tối liên tiếp bằng 2mm tức là: i = 2mm. Khoảng cách giữaa hai vân tố ⇒ Số vân tối trên đoạnn MN là:
⇔ -8 ≤ k' ≤ 7
ỏa mãn. ⇒ Có 16 giá trị của k' thỏa
Vậy có 16 vân tối. Số vân sáng trên đoạnn MN là:
⇔ -7,5 ≤ k ≤ 7,5
ỏa mãn. ⇒ Có 15 giá trị của k thỏa Vậy có 15 vân sáng. ⇒ Đáp án A.
nghiệm I-âng, hai khe S1, S2 cách nhau một khoảng kho a = 1,8 Bài 22: Trong mộtt thí nghiệ một kính lúp, dùng một thước đo cho phép ta đo mm. Hệ vân quan sát được qua m ới 0,01 mm. Ban đầu, người ta đo đượcc 16 khoảng kho vân và khoảng vân chính xác tới ịch chuy chuyển kính lúp ra xa thêm êm 30 cm cho khoảng vân rộng được giá trị 2,4 mm. Dịch ảng vân và được giá trị 2,88 mm. Tính bước sóng của c bức thêm thì đo được 12 khoảng xạ trên là: A. 0,45 µm.
B. 0,32 µm.
C. 0,54 µm.
D. 0,432 µm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có:
∆i = i' - i = 0,24 - 0,15 = 0,09 mm. Khi dời màn ra xa thêm 0,3m thì khoảng vân tăng thêm 0,09mm tức là:
⇒ λ = 0,54 µm. ⇒ Đáp án C. Bài 23: Thí nghiệm m giao thoa I-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữaa hai khe a = 1 mm. Ban đầu, tạii M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta ậc 5. Gi Giữ cố định màn chứaa hai khe, di chuyển chuy từ từ màn quan sát được vân sáng bậc ẳng chứa ch hai khe quan sát ra xa và dọcc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng λ có một đoạn 0,75 m thì thấy tạ giá trị là: A. 0,60 µm.
B. 0,50 µm.
C. 0,70 µm.
D. 0,64 µm.
Hiển thị lời giải Chọn A.
b 5 tức là: Tạii M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát đượcc vân sáng bậc
ối lầ lần thứ 2 (chính là vân tối bậc 4, lần thứ ứ nhất nh qua vị trí Lúc sau M ứng với vân tối 4,5i', lần thứ 2 qua vị trí 3,5i''):
Mặt khác:
⇒ Đáp án A. Bài 24: Trong thí nghiệm I-âng, khi màn cách hai khe một đoạn ạn D1 thì trên màn Dời màn đến vị trí cách hai khe đoạn đoạ D2 người ta thu được một hệ vân giao thoa. D thấy hệ vân trên màn có vân ttối thứ nhất (tính từ vân trung tâm) trùng với vân đầu. Tỉ số D2/D1 bằng bao nhiêu? sáng bậc 1 của hệ vân lúc đầ A. 1,5. C. 2.
B. 2,5. D. 3.
Hiển thị lời giải Chọn C. Dời màn đến vị trí cách hai khe đoạn D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất (tính từ vân trung tâm) trùng với vân sáng bậc 1 của hệệ vân lúc đầu tức là: 0,5i' = i
Bài 25: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa ữa hai khe F1F2 là ng cách từ hai khe F1F2 đến màn là D = 1,5 (m), dùng ánh sáng a = 2 (mm); khoảng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 µm. Xét trên khoảng MN, vớii MO = 5 (mm), ON =
ùng phía vân sáng trung tâm. 10 (mm), (O là vị trí vân sáng trung tâm), MN nnằm cùng Số vân sáng trong đoạnn MN là: A. 11.
B. 12.
C. 13.
D. 15.
Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có:
Số vân sáng trong đoạnn MN là:
⇒ 11,1 < k < 22,2. ⇒ Có 11 giá trị của k thỏa ỏa mãn. Vậy có 11 vân sáng.
m giao thoa I-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng Bài 26: Thí nghiệm cách giữaa hai khe a = 1 mm. Ban đầu, tạii M cách vân trung tâm 1,2 mm người ta ậc 4. Gi Giữ cố định màn chứaa hai khe, di chuyển chuy từ từ màn quan sát được vân sáng bậc ẳng chứa ch hai khe quan sát ra xa và dọcc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chuyển thành vân sáng bậc ba. Bước sóng λ có giá một đoạn 25 cm thì thấyy tại M chuy trị là: A. 0,60 µm.
B. 0,50 µm.
C. 0,40 µm.
D. 0,64 µm.
Hiển thị lời giải Chọn C.
M cách vân trung tâm 1,2 mm ng người ta quan sát được vân sáng bậc 4 tức t là: xM = 4i và 4i = 1,2mm ⇒ i = 0,3mm.
ng vuông góc với v mặt Di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng tại M chuyển thành vân sáng bậc ba tức ức là: phẳng chứa hai khe thì thấy tạ xM = 3i' ⇒ 3i' = 4i ⇒ i' = 0,4mm. ⇒ ∆i = i' - i = 0,1mm. Khi dời màn ra xa thêm 0,25m thì khoảng vân tăng thêm 0,1mm tức là:
⇒ Đáp án C.
ợ chiếu bằng Bài 27: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được mặt phẳng hai khe mộtt khoảng khoả không đổi ánh sáng đơn sắc λ, màn quan sát cách m thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét D, khoảng cách giữaa hai khe có th ặc tăng t khoảng điểm M trên màn, lúc đầu là vân tối thứ 4, nếu lần lượt giảm hoặc ếu tăng t khoảng cách S1S2 một lượng a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu cách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là: A. vân sáng bậc 7.
B. vân sáng bậc 9.
C. vân sáng bậc 8.
D. vân tối thứ 9.
Hiển thị lời giải Chọn A. Khi giảm đi 1 lượng ∆a thì tại M là vân bậc k tức là:
Khi tăng thêm 1 lượng ∆a thì tại M là vân bậc k tức là:
Từ (1) và (2) ⇒ a = 2∆a.
ng cách S1S2 thêm 2∆a thì khoảng vân mới là: ⇒ Nếu tăng thêm khoảng
thứ 4 ⇒ xM = 3,5i Lại có ban đầu M là vân tối th ⇒ xM = 7i'
ng cách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là vân sáng bậc 7. ⇒ Sau khi tăng khoảng ⇒ Đáp án A. Bài 28: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của I-âng, chùm sáng đơn sắc có ng cách từ t 2 khe đến bước sóng λ = 0,6 µm, khoảảng cách giữa 2 khe là 3 mm, khoảng màn ảnh là 2 m. Hai điểm M , N nnằm khác phía vớii vân sáng trung tâm, cách vân ng 1,2 mm và 1,8 mm. Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng: trung tâm các khoảng A. 6 vân.
B. 7 vân.
C. 8 vân.
D. 9 vân.
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có:
Vì hai điểm M, N nằm m khác phía vvới vân sáng trung tâm → Số ố vân sáng trong đoạn MN là:
⇒ -3 < k < 4,5
ỏa mãn. ⇒ Có 7 giá trị của k thỏa Vậy có 7 vân sáng. Bài 29: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của I-âng, chùm sáng đơn sắc có m, khoảng cách giữa 2 khe là 1,2 mm, khoảng cách từ t 2 khe bước sóng λ = 0,5 µm, đến màn ảnh là 3 m. Hai điểm M , N nằm cùng phía vớii vân sáng trung tâm, cách ng 4 mm và 18 mm. Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng? vân trung tâm các khoảng A. 11 vân. C. 8 vân.
B. 7 vân. D. 9 vân.
Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có:
Số vân sáng trong đoạnn MN là:
⇒ 3,2 < k < 14,4 ⇒ Có 11 giá trị của k thỏa ỏa mãn. Vậy có 11 vân sáng. Bài 30: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu c. Kho Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ t hai bằng ánh sáng đơn sắc. đ được là 4,8 khe đến màn là D = 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo ậc 4 về phía (+) là: mm. Toạ độ của vân tối bậc A. 6,8 mm.
B. 3,6 mm.
C. 2,4 mm.
D. 4,2 mm.
Hiển thị lời giải
Chọn D. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm tức là: 4i = 4,8mm ⇒ i = 1,2mm. ⇒ Toạ độ của vân tối bậc 4 về phía (+) là: x = 3,5i = 4,2mm. Bài 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng, tại vị trí cách vân trung tâm 3,6mm, ta thu được vân sáng bậc 3. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng: A. 4,2 mm.
B. 3,0 mm.
C. 3,6 mm.
D. 5,4 mm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Tại vị trí cách vân trung tâm 3,6mm, ta thu được vân sáng bậc 3 tức là: 3i = 3,6mm ⇒ i = 1,2mm. ⇒ Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng: x = 2,5i = 3mm. Bài 32: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được: A. 2 vân sáng và 2 vân tối. B. 3 vân sáng và 2 vân tối. C. 2 vân sáng và 3 vân tối. D. 2 vân sáng và 1 vân tối. Hiển thị lời giải
Chọn A. Với điểm M:
Điểm M nằm qua vân tối ối thứ 2. Với điểm N:
Điểm N nằm qua vân tối ối thứ 4.
v vân sáng Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng mộtt phía so với trung tâm có 2 vân sáng và 2 vân tối. Bài 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vvới hai khe I-âng cách nhau a = 0,5 mm, màn quan sát đặtt song song vvới mặt phẳng chứa hai khe vàà cách hai khe một đoạ 4,4 mm là đoạn D = 1 m. Tại vị trí M trên màn, cách vân sáng trung tâm một đoạn vân tối thứ 6. Tìm bướcc sóng λ của ánh sáng đơn sắcc trong thí nghiệm? A. λ = 0,4 µm.
B. λ = 0,6 µm.
C. λ = 0,5 µm.
D. λ = 0,44 µm.
Hiển thị lời giải Chọn A. Tại vị trí M trên màn, cách vân sáng trung tâm một đoạn 4,4 mm là vân tối thứ 6 tức là: x = 5,5i = 4,4mm ⇒ i = 0,8mm. Bước sóng λ củaa ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:
ơ sắc có bước Bài 34: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn mặt phẳng hai khe một ột khoảng kho D thì sóng λ người ta đặt màn quan sát cách m
ng vân i = 1 mm. Khi kho khoảng cách từ màn quan sát đến mặt ặt phẳng ph hai khe khoảng tươ ứng là 2i lần lượt là D + ∆D hoặc D - ∆D thì khoảng vân thu được trên màn tương ừ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D + 3∆D thì và i. Nếu khoảng cách từ khoảng vân trên màn là: A. 3 mm.
B. 4 mm.
C. 2 mm.
D. 2,5 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D + ∆D ∆ thì khoảng vân là:
Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D - ∆D thì khoảng vân là:
Lại có:
⇒ D = 3∆D ⇒ Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D + 3∆D thì khoảng vân trên màn là:
⇒ Đáp án C. Bài 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5 µm, biết S1S2 = a = 0,5 mm, khoảng đ M cách cách từ mặt phẳng chứaa hai khe đến màn quan sát là D = 1 m. Tại điểm ảng x = 3,5 mm, có vân sáng hay vân ttối, bậc ậc mấy? m vân trung tâm một khoảng
A. Vân sáng bậc 3.
B. Vân tối thứ 4.
C. Vân sáng bậc 4.
D. Vân tối thứ 2.
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có:
Tại điểm M ta có: x = 3,5mm = 3,5i ⇒ Vân tối thứ 4. 100 câu trắc nghiệm m Sóng ánh sáng có llời giải chi tiết (nâng cao - phần 2) đơn sắc của I-âng có λ = 0,5 µm; m; a = 0,5 mm; D = 2 m. Bài 1: Giao thoa ánh sáng đơ m N cách vân trung tâm 10 mm thì: Tạii M cách vân trung tâm 7 mm và tại điểm A. M, N đều là vân sáng. B. M là vân tối, N là vân. C. M, N đều là vân tối.
D. M là vân sáng, N là vân tối. Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có:i = λD/a = 2mm. Tại M ta có: xM = 7mm = 3,5i ⇒ M là vân tối. Tại N ta có: xN = 10mm = 5i ⇒ N là vân sáng.
m giao thoa I-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng Bài 2: Thí nghiệm cách giữaa hai khe a = 0,5 mm. Ban đầu, tạii M cách vân trung tâm 1 mm người ta ậc 2. Gi Giữ cố định màn chứaa hai khe, di chuyển chuy từ từ màn quan sát được vân sáng bậc
quan sát ra xa và dọcc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe tại M chuyển thành vân tối thứ 2. Bước sóng λ có giá một đoạn 50/3 cm thì thấy tạ trị là: A. 0,60 µm.
B. 0,50 µm.
C. 0,40 µm.
D. 0,64 µm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Tạii M cách vân trung tâm 1mm người ta quan sát được vân sáng bậc ậc 2 tức là: 2i = 1mm ⇒ i = 0,5mm.
ng vuông góc vvới mặt phẳng chứa hai khe một ột đoạn đ 50/3 cm Dọc theo đường thẳng thì khoảng vân mới là:
M chuyển thành vân tối bậc ậc 2 ttức là: 2i = 1,5i' ⇒ i' = 2/3mm.
Khi dời màn ra xa thêm 1/6m thì khoảng vân tăng thêm 1/6mm tức là:
⇒ λ = 0,5µm. ⇒ Đáp án B.
m giao thoa ánh sáng bbằng khe I-âng. Cho biết ế S1S2 = a = 1 Bài 3: Trong thí nghiệm mm, khoảng cách giữaa hai khe S1S2 đến màn (E) là 2 m, bướcc sóng ánh sáng dùng
µm. Để M trên màn (E) là mộtt vân sáng thì xM có thể trong thí nghiệm là λ = 0,5 µ nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây? A. xM = 2,25 mm.
B. xM = 4 mm.
C. xM = 3,5 mm.
D. xM = 4,5 mm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có:
Với xM = 2,25 = 2,25i ⇒ Không phải vân sáng ⇒ A sai. Với xM = 4 = i ⇒ M là vân sáng bậc 4 ⇒ B đúng. Với xM = 3,5 = 3,5i ⇒ M là vân tối bậc 4 ⇒ C sai. Với xM = 4,5 = 4,5i ⇒ M là vân tối bậc 5 ⇒ D sai.
m về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp I-âng. Bài 4: Trong thí nghiệm ủa vùng giao thoa người ta đếm đượcc 9 vân sáng (ở ( hai rìa Trên bề rộng 7,2 mm của là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4 mm là vân: A. vân tối thứ 18. B. vân tối thứ 16. C. vân sáng bậc 18. D. vân sáng bậc 16. Hiển thị lời giải Chọn D.
ủa vùng giao thoa người ta đếm đượcc 9 vân sáng (ở ( hai rìa Trên bề rộng 7,2 mm của là hai vân sáng) ⇒ 8i = 7,2mm ⇒ i = 0,9mm. Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4 mm, ta được:
14,4mm = 16i. ⇒ Vân sáng thứ 16. Bài 5: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu chi bằng ánh sáng đơn sắc có bướcc sóng 0,6µm. Khoảng cách giữaa hai khe sáng là 1mm, ẳng ch chứa hai khe đến màn àn quan sát là 1,5m. Trên màn quan khoảng cách từ mặt phẳng ằm ở hai điểm M và N. Dịch màn quan sát một đoạn 50 sát, hai vân sáng bậc 4 nằm ảm so với v lúc đầu cm theo hướng ra 2 khe Y-âng thì ssố vân sáng trên đoạn MN giảm là: A. 7 vân.
B. 4 vân.
C. 6 vân.
D. 2 vân.
Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có:
Dịch màn quan sát một đoạ đoạn 50 cm theo hướng ra 2 khe Y-âng thì khoảng vân mới là:
Tại vân sáng bậc 4 củaa khoả khoảng vân cũ ta có: 4i = ki' ⇒ k = 3. ⇒ Trên đoạnn MN có 7 vân sáng. Vậy so với ban đầu trên đoạạn MN giảm 2 vân sáng.
ng cách giữa giữ hai khe là Bài 6: Trong thí nghiệm I-âng vvề giao thoa ánh sáng khoảng ừ hai khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng kho cách 1,5 mm, khoảng cách từ v vân sáng giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bbậc 5 ở cùng phía vớii nhau so với trung tâm là 3 mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng có bề rộng 11 mm.
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
Hiển thị lời giải Chọn C.
ớ nhau so với Khoảng cách giữaa vân sáng bbậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với vân sáng trung tâm là 3mm: x = x5 - x2 = x2+3 - x2 = 3i. ⇒ i = 1mm. Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng là:
⇒ Có 11 giá trị của k thỏa mãn. Vậy trên màn có 11 vân sáng. ⇒ Đáp án C.
chi bằng ánh Bài 7: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu mặt phẳng hai khe một khoảng ảng không đổi D, sáng đơn sắc λ, màn quan sát cách m thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét khoảng cách giữaa hai khe có th m hoặc tăng t khoảng điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm ếu tăng t khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu cách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là: A. vân sáng bậc 7. B. vân sáng bậc 9. C. vân sáng bậc 8. D. vân tối thứ 9. Hiển thị lời giải Chọn C. Khi giảm đi 1 lượng ∆a thì tại M là vân bậc k tức là:
Khi tăng thêm 1 lượng ∆a thì tại M là vân bậc k tức là:
Từ (1) và (2) ⇒ a = 2∆a.
ng cách S1S2 thêm 2∆a thì khoảng vân mới là: ⇒ Nếu tăng thêm khoảng
Lại có ban đầu M là vân sáng bậc 4 ⇒ xM = 4i. ⇒ xM = 8i'. ⇒ Sau khi tăng khoảng ng cách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là vân sáng bậc 8. ⇒ Đáp án C.
m giao thoa ccủa I-âng a = 2mm; D = 2 m; λ = 0,64 µm. Bài 8: Trong thí nghiệm ng có bề rộng 12 mm. Số vân tối quan sát được trên màn là: Miền giao thoa đối xứng A. 7.
B. 18.
C. 16.
D. 19.
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có:
Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng là:
⇔ -9,875 ≤ k ≤ 8,875
ỏa mãn. ⇒ Có 18 giá trị của k thỏa
Vậy trên màn có 18 vân tối.
ện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe I-âng cách nhau Bài 9: Người ta thực hiện àn là 3 m, ánh sáng dùng có bước sóng λ = 2 mm, khoảng cách giữaa hai khe đến màn t có 0,5 µm. Bề rộng của trường giao thoa đối xứng là 1,5 cm. Số vân sáng, vân tối được là: A. N1 = 19, N2 = 18. B. N1 = 21, N2 = 20. C. N1 = 25, N2 = 24. D. N1 = 23, N2 = 22. Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có:
Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng là:
⇔ -10 ≤ k ≤ 10
ỏa mãn. ⇒ Có 21 giá trị của k thỏa Vậy trên màn có 21 vân sáng. Số vân tối quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng là:
⇔ -10,5 ≤ k ≤ 9,5
ỏa mãn. ⇒ Có 20 giá trị của k thỏa
Vậy trên màn có 20 vân tối. ⇒ Đáp án B.
ợ chiếu bằng Bài 10: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được mặt phẳng hai khe mộtt khoảng khoả không đổi ánh sáng đơn sắc λ, màn quan sát cách m thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét D, khoảng cách giữaa hai khe có th m hoặc tăng t khoảng điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 3, nếu lần lượt giảm ếu tăng t khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 5k. Nếu cách S1S2 thêm 3∆a thì tại M là: A. vân sáng bậc 9. B. vân sáng bậc 7. C. vân sáng bậc 8. D. vân tối thứ 9. Hiển thị lời giải Chọn A. Khi giảm đi 1 lượng ∆a thì tại M là vân bậc k tức là:
Khi tăng thêm 1 lượng ∆a thì tại M là vân bậc k tức là:
Từ (1) và (2) ⇒ a = 3∆a/2
ng cách S1S2 thêm 3∆a thì khoảng vân mới là: ⇒ Nếu tăng thêm khoảng
Lại có ban đầu M là vân sáng bậc 3 ⇒ xM = 3i ⇒ xM = 79i
ng cách S1S2 thêm 3∆a thì tại M là vân sáng bậc 9. ⇒ Sau khi tăng khoảng ⇒ Đáp án A. Bài 11: Trong thí nghiệm Iâng vvề giao thoa ánh sáng vớii ánh sáng đơn sắc có giữa hai khe là 1 mm, khoảng ng cách từ t hai khe bước sóng 0,55 µm , khoảng cách gi Số vân sáng và vân tối tới màn là 2 m. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 1,7 cm. S trong vùng giao thoa là: A. 15 vân sáng và 14 vân tối. B. 17 vân sáng và 18 vân tối. C. 15 vân sáng và 16 vân tối. D. 16 vân sáng và 15 vân tối. Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có i = 1,1 mm.
⇒ Trên màn có 15 vân sáng và 16 vân tối. Bài 12: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu c. Khoả Khoảng cách giữa hai khe làà a = 3 mm. Khoảng cách giữa bởi ánh sáng đơn sắc. ức xạ đơn sắc có mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là D = 2 m. Dùng bbức ợ vân có tính bước sóng λ = 0,6 µm. Tại M cách vân trung tâm 1,8 mm thu được chất gì? A. Vân tối thứ 4. B. Vân sáng thứ 9. C. Vân sáng thứ 4. D. Vân tối thứ 5. Hiển thị lời giải
Chọn D. Bước sóng ánh sáng thu đượ ợc là:
Tại M cách O 1,8mm: xM = ki = 1,8mm → k = 4,5.
ứ 5. Nên tại M sẽ có vân tối thứ Bài 13: Trong thí nghiệm Iâng vvề giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2 nh cách hai khe 1 m. Sử S dụng ánh mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh sáng đơn sắc có bướcc sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ trên củ bức xạ λ có bằng bức xạ có bướcc sóng λ' > λ thì tại vị trí của vân sáng thứ 3 của một vân sáng của bức xạ λ'. Bức xạ λ' có giá trị nào dưới đây: A. λ' = 0,52 µm. B. λ' = 0,58 µm. C. λ' = 0,48 µm. D. λ' = 0,60 µm. Hiển thị lời giải Chọn D.
3i = ki' ⇔ 3λ = k.λ' ⇒ k = 2, λ' = 0,6 Bài 14: Thực hiệnn thí nghiệ nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ới ánh sáng đơn đế vân sáng sắc có bước sóng λ. Người ta đo được khoảng cách giữa mộtt vân tối đến nằm ngay cạnh nó là 1 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so vớii vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 7,1 mm có số vân sáng là:
A. 7 vân.
B. 9 vân.
C. 5 vân.
D. 6 vân.
Hiển thị lời giải Chọn D.
ột vân ttối và một vân sáng liền kề là: Ta có khoảng cách giữa một
ới vân trung tâm. M và N ở hai phía so với Ta xét xM = -5,9 ⇒ kM = -2,95 xN = 7,1 ⇒ kN = -3,55 Vậy giữa M và N có 6 vân sáng.
ủa ánh sáng đơn Bài 15: Trong thí nghiệm Iâng vvề giao thoa ánh sáng, bước sóng của ng cách gi giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng ng cách từ hai khe tới sắc là 0,5 µm, khoảng m MN trên màn nằm cùng phía vớii vân trung tâm, cách vân màn 3 m. Hai điểm trung tâm lần lượt là 0,4 cm và 1,8 cm. Số vân sáng giữa MN là: A. 11.
B. 15.
C. 10.
D. 9.
Hiển thị lời giải Chọn A. Khoảng vân:
xM = kM.i = 4mm → kM = 3,2. xN = kN.i = 18mm → kN = 14,4. Số vân sáng giữa MN là 14 - 3 = 11.
Khoả cách giữa Bài 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vvớii khe Young, Khoảng ng cách ttừ hai khe đến màn àn là 2,5 m. Trên màn, ngư ng ời ta đo hai khe là 1 mm, khoảng bậc 3 bên trái đến vân sáng bậc 3 bên phải so với vân khoảng cách từ vân sáng bậ trung tâm là 9 mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là: A. 0,6 µm.
B. 0,7 µm.
C. 0,8 µm.
D. 0,9 µm.
Hiển thị lời giải Chọn A. Khoảng cách từ vân sáng bậ bậc 3 bên trái và vân sáng bậc 3 bên phải so với vân trung tâm là 9mm. → 3i + 3i = 9mm → i = 1,5mm. Bước sóng cần tìm:
Bài 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, tại điểm ểm trên màn cách a. Ánh sáng đơn sắc vân chính giữaa 5,4 mm có vân ttối thứ 5 tính từ vân chính giữa. 14 8 m có tầ tần số 5.10 Hz. Cho c = 3.10 m/s. Khoảng cách từ dùng trong thí nghiệm màn quan sát đến hai khe là D = 2,4 m. Khoảng cách giữa hai khe là: A. 1,20 mm.
B. 1,00 mm.
C. 1,30 mm.
D. 1,10 mm.
Hiển thị lời giải Chọn A. (4 + 0,5).i = 5,4mm → i = 1,2mm.
Khoảng cách giữa hai khe là:
nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng vớii ánh sáng đơn sắc có Bài 18: Trong mộtt thí nghiệ người ta đếm được trên bề rộng MN bước sóng λ1 = 0,48 µm, trên màn quan sát, ng u kiện kiệ thí nghiệm, có 13 vân sáng mà tại M và N là hai vân sáng. Giữ nguyên điều vớ bước sóng ta thay nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ1 bằng ánh sáng đơn sắc với mi đó là: λ2 = 0,64 µm thì tại M và N bây giờ là 2 vân tối. Số vân sáng trong miền A. 8.
B. 11.
C. 9.
D. 10.
Hiển thị lời giải Chọn C. Khi λ = λ1 → k1 = 13 - 1 = 12.
ền quan sát. Vậy có 9 vân tối trong miền Bài 19: Thực hiệnn giao thoa khe Iâng vvới nguồn ánh sáng có bước sóng λ, khoảng trường không khí thì khoảng vân là i. cách giữa hai khe tới màn là D trong môi tr nghiệm vào trong nước có chiết suất là 4/3 thì để khoảng Khi chuyển toàn bộ thí nghiệ ng bao nhiêu? vân không đổi phải dời màn quan sát ra xa hay llại gần một khoảng A. Ra xa thêm D/3. B. Lại gần thêm D/3. C. Ra xa thêm 3D/4. D. Lại gần thêm 3D/4. Hiển thị lời giải Chọn A. Khoảng vân lúc đầuu quan sát được là:
ng vân không đổi thì: Để lúc sau khoảng
Vì x > 0 nên phải rời màn quan sát ra xa. Bài 20: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 µm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân h tạp sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9 mm. Nếu làm thí nghiệm vớii ánh sáng hỗn gồm hai bức xạ có bướcc sóng λ1 và λ2 thì người ta thấy: Từ một điểm M trên màn đếnn vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu vớii vân sáng trung tâm và tại M ết M cách vân trung tâm 10,8 mm, bướcc sóng của c bức xạ là một trong 3 vân đó. Biết λ2 là: A. 0,38 µm.
B. 0,4 µm.
C. 0,76 µm.
D. 0,65 µm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có i1 = 9/5 = 1,8 mm và i12 = 10,8/4 = 3,6mm. Mặt khác ta có i12 = k1i1 = k2i2 (k1 và k2 phải tối giản). → λ1/λ2 = k2/k1 và k1 = i12/i1 = 2.
ới k2 = 3. → λ2 = 0,4µm khi thử với Bài 21: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng ccủa I-âng. Hai khe hẹp cách nhau 1 mm, khoảng cách từ màn quan sát đến màn chứa hai khe hẹp là 1,25 m. Ánh sáng ồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,64 µm và dùng trong thí nghiệm gồm ng cách ttừ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng ùng màu với nó λ2 = 0,48 µm. Khoảng và gần nó nhất là: A. 3,6 mm.
B. 4,8 mm.
C. 1,2 mm.
D. 2,4 mm.
Hiển thị lời giải Chọn D.
Bài 22: Chiếu đồng thời ời hai bbức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4 µm; 0,48 µm vào m Iâng. Bi Biết khoảng cách giữa hai khe làà 1,2 mm, khoảng hai khe của thí nghiệm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vịị trí có màu cùng cách từ hai khe tới màn là 3 m. Kho màu vớii vân sáng trung tâm là: A. 6 mm.
B. 12 mm.
C. 24 mm.
D. 8 mm.
Hiển thị lời giải Chọn A.
Bài 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng ccủa Iâng, khoảng ng cách giữa gi hai khe àn quan sát D = 1,2 m. Chiếu S1, S2 là a = 2 mm, khoảng cách ttừ hai khe tới màn đồng thời hai bức xạ đơn sắắc có bước sóng λ1 = 640 nm và λ2 = 0,480 µm vào hai những vị trí tại đó vân sáng của hai bức ức xạ trùng nhau, khe thì thấy trên màn có nh ng cách nh nhỏ nhất giữa hai vân trùng là: gọi là vân trùng. Khoảng A. 1,152 (mm).
B. 1,050 (mm).
C. 1,060 (mm).
D. 1,250 (mm).
Hiển thị lời giải
Chọn A.
Bài 24: Trong thí nghiệm Y- âng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách ồm hai bức b xạ có từ hai khe đến màn là 2 m. Chiếu vào hai khe ánh sáng hỗn tạp gồm thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng λ1 = 0,76 µm và λ2, người ta th bậc 2 của bức xạ λ1. Tìm λ2. A. λ2 = 0,43 µm.
B. λ2 = 0,51 µm.
C. λ2 = 0,61 µm.
D. λ2 = 0,47 µm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Vân sáng bậc 3 của λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của λ1. ⇒ 2λ1 = 3λ2 ⇒ λ2 = 0,51µm. Bài 25: Thí nghiệm m Iâng giao thoa ánh sáng vvớii hai khe Iâng, nguồn nguồ sáng là hai ợt là λ1 = 0,4 µm và λ2 = 0,6 µm. Xét tại M là vân sáng bức xạ có bước sóng lần lượ ới bước sóng λ1. Trên MO (O là toạ độ vân trung tâm) ta bậc 6 của vân sáng ứng với đếm được: A. 8 vân sáng. C. 10 vân sáng.
B. 9 vân sáng. D. 12 vân sáng.
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có: OM = 6i1 = 4i2 = 2i12 (do i12 = 3i1). Do đó có 6 + 4 - 1 = 9 vân sáng.
Bài 26: Một nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ có bước sóng λ1 = 0,76 µm và bức xạ màu cam có bước sóng λ2 chiếu vào khe Iâng. Trên màn người ta quan sát thấy giữa vân sáng cùng màu và gần nhất so với vân trung tâm có 8 vân màu cam. Bước sóng của bức xạ λ2 là: A. 0,64 µm.
B. 0,62 µm.
C. 0,59 µm.
D. 0,72 µm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Vì có 8 vân màu cam trong khoảng giữa hai vị trí liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm nên 9 khoảng vân i2 → 9i2 = k1i1 → 9λ2 = k1λ1 → λ2 = k1λ1/9 Bức xạ màu cam có bước sóng λ2 thỏa mãn điều kiện ánh sáng nhìn thấy khi: 0,76 ≥ k1λ1/9 ≥ 0,38 → 9 ≥ k ≥ 4,5, k = 5, 6, 7, 8, 9. Thay vào ta thấy k = 7 là có đáp án C. Bài 27: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1, S2 cách nhau 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát bằng 2 m. Chiếu sáng hai khe S1, S2 bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,72 µm và λ2, thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1. Khoảng vân i2 ứng với bức xạ có giá trị: A. 1,54 mm. C. 0,288 mm.
B. 1,44 mm. D. 0,96 mm.
Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có: 2λ1 = 3λ2 ⇒ λ2 = 0,48µm. ⇒ i2 = 0,96mm. Bài 28: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe cách nhau 0,9 mm và cách màn là 1,8 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 µm và λ2 = 0,45 µm vào hai khe Iâng.
ữa bề rộng) thì hai Trên bề rộng vùng giao thoa là 10 mm (vân trung tâm nnằm giữa ất cách nhau bao vân sáng khác có màu giống màu của vân sáng trung tâm xa nhất nhiêu? A. 9,6 mm.
B. 3,6 mm.
C. 7,2 mm.
D. 8,8 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C.
(i12 là khoảng cách hai vịị trí ggần nhau nhất mà tại đó 2 bức xạ cho vân sáng trùng nhau, hay còn gọi là khoảng vân tương đương). ⇒ Cách nhau xa nhất là 7,2 mm (vì khoảng đang xét là từ -5 mm đến 5 mm, nên 1 vân sáng ở -3,6 mm vân còn lại ở 3,6 mm).
ng cách giữa gi hai khe Bài 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng ng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng là 0,5 mm, khoảng m hai bứ bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên trong thí nghiệm gồm màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so vớii vân trung tâm và cách ố vị trí vân sáng vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số trùng nhau của hai bức xạ là: A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Hiển thị lời giải Chọn C.
Vậy trên đoạn MN có 3 vịị trí vân sáng trùng nhau (7.2, 14.4, 21.6).
của Young có khoảng cách giữa 2 khe S1S2 là 1,5 mm, Bài 30: Trong thí nghiệm củ ời hai ánh sáng khoảng cách từ 1 khe đến màn quan sát E là 3 m. Chiếu đồng thời đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 µm (màu tím) và λ2 = 0,6 µm (màu vàng) thì thấy ột số vân sáng màu lục. Khoảng cách gần ần nhất nhấ giữa 2 vân trên màn E xuất hiện một màu lục là: A. ∆x = 0,6 mm.
B. ∆x = 1,2 mm.
C. ∆x = 1,8 mm.
D. ∆x = 2,4 mm.
Hiển thị lời giải Chọn D.
ng cho bbước sóng hợp bởi 2 bướcc sóng kia, có màu lục, hay (λ12 ký hiệu tượng trưng đương). còn gọi là bước sóng tương đươ ⇒ ∆x = i12 = 2,4mm. (i12 là khoảng cách hai vị trí gần nhau nhất mà tại đó 2 bức xạ cho vân sáng trùng nhau).
ng cách từ t màn ảnh Bài 31: Trong thí nghiệm giao thoa dùng khe Iâng có khoảng khoảng cách giữa hai khe làà a = 2,5 mm. Chiếu đồng thời đếnn hai khe D = 2,5 m, khoả hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48 µm và λ2 = 0,64 µm thì vân sáng cùng màu vớii vân trung tâm và gần nhất cách vân trung tâm: A. 1,92 mm.
B. 1,64 mm.
C. 1,72 mm.
D. 0,64 mm.
Hiển thị lời giải Chọn A. Điều kiện trùng nhau của 2 vân sáng là: k1i1 = k2i2.
⇒ i12 = 1,92mm. (i12 là khoảng cách hai vịị trí ggần nhau nhất mà tại đó 2 bức xạ cho vân sáng trùng nhau). Bài 32: Trong giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng biếtt hai khe cách nhau 0,7 mm đến màn quan sát là 2,1 m. Chiếu u sáng hai khe bởi b ánh và có cùng khoảng cách đế ơn sắc có bước sóng λ1 = 0,42 µm và λ2. Ngư Ng ời ta thấy sáng gồm hai thành phần đơ nh là 5,04 khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nhất mm. Bước sóng λ2 bằng: A. 0,73 µm.
B. 0,42 µm.
C. 0,64 µm.
D. 0,56 µm.
Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có:
Ở đây chỉ có 0,56µm thỏa mãn λ12 = k2λ2 với:
ảng cách giữa gi hai Bài 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vvới khe Iâng, khoảng ng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn àn quan sát là 1,6 m. khe là 2 mm, khoảng ng ánh sáng hhỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước Chiếu sáng hai khe bằng sóng 450 nm và 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng t vân chính giữa (trung tâm) ứng vvới hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ nhất cùng màu với vân chính giữa là bao nhiêu? Trong chính giữa đến vân gầnn nhấ khoảng đó, tổng số có bao nhiêu vân sáng quan sát được (kể cảả vân trung tâm và vân ở mép)? A. 14,4 mm; 5 vân. B. 7,2 mm; 6 vân.
C. 1,44 mm; 9 vân. D. 1,44 mm; 7 vân. Hiển thị lời giải Chọn D.
⇒ i12 = 1,44mm.
đầu) có 5 vân của λ1, 4 vân của λ2, trừ đi đ 2 vân 2 đầu Trong khoảng đó (kể cảả 2 đầ tính 2 lần ⇒ Có 7 vân. ới hai bức b xạ có Bài 34: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, thực hiện đồng thời với g nhau bước sóng 640 nm (màu đỏỏ) và 560 nm (màu lục). Giữaa hai vân sáng gần c bức nhất và cùng màu vớii vân trung tâm có bao nhiêu vị trí cực đạii giao thoa của xạ màu đỏ, màu lục: A. 6 đỏ và 7 lục. B. 7 đỏ và 6 lục. C. 7 đỏ và 8 lục. D. 8 đỏ và 7 lục. Hiển thị lời giải Chọn A.
Chỉ tính ở giữa 2 vân cùng màu này nên có 6 vân đỏ và 7 vân lục.
bứ xạ đơn sắc Bài 35: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng thực hiện đồng thờii hai bức với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là i1 = 0,3 mm và i2 = 0,4 mm.trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm ở cùng một phía so vớii vân trung tâm và n MN, số s vị trí mà cách vận trung tâm lần lượt là 2,25 mm và 6,75 mm. Trên đoạn vân sáng hệ 1 trùng vớii vân ttối hệ 2 là:
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Hiển thị lời giải Chọn B. Điều kiện cho vị trí có vân sáng hhệ 1 trùng với vân tối hệ 2 là: k1i1 = (k2 + 0,5)i2 → 3k1 = 4k2 + 2 (1)
hết cho 3, do vậy k2 phải có dạng ng chia 3 dư 1. Ta thấy vế trái củaa (1) chia hế → k2 = 3n + 1 (n ∈ Z) → Tọa độ vị trí mà có vân sáng hệ 1 trùng với vân tối hệ 2 là: x = (3.n + 1,5).i2 = 1,2n + 0,6 mm
ỏa mãn: Số vị trí mà vân sáng hệ 1 trùng với vân tối hệ 2 trên đoạn MN thỏa 2,25 ≤ 1,2n + 0,6 ≤ 6,75 ⇔ 1,375 ≤ n ≤ 5,125 Có 4 giá trị của n thỏa mãn → Số vị trí cần tìm là 4.
m Sóng ánh sáng có llời giải chi tiết (nâng cao - phần 3) 100 câu trắc nghiệm ng cách giữa gi hai khe Bài 1: Trong thí nghiệm Y--âng về giao thoa ánh sáng, khoảng ừ hai khe đến màn là 2 m. Chiếu đồng thời ời hai bức b xạ đơn là 1 mm, khoảng cách từ sắc có λ1 = 0,4 µm và λ2 = 0,5 µm. Cho bề rộng vùng giao thoa trên màn là 9 mm. Số vị trí vân sáng trùng nhau trên màn của hai bức xạ là: A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có vị trí vân trùng của hai bbức xạ:
Bề rộng trường giao thoa là 9 mm nên ta có:
Như vậy số vân trùng của hai bbức xạ trên trường giao thoa là 3 vân.
m giao thoa ánh sáng vvới khe Y-âng, khoảng cách giữa gi hai Bài 2: Trong thí nghiệm ng cách ttừ hai khe tới màn àn quan sát là D = 2 m. Chiếu vào khe S1S2 = 1 mm, khoảng ời hai bbức xạ có bước sóng λ1 = 0,6 µm và bư b ớc sóng λ2. hai khe S1, S2 đồng thời ng L = 2,4 cm trên màn, đếm được 33 vạch ch sáng, trong đó có 5 Trong khoảng rộng vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân, biết 2 trong 5 vạch trùng nhau nằm ng giao thoa, bước sóng λ2 là: ngoài cùng của trường A. 0,65 µm.
B. 0,45 µm.
C. 0,75 µm.
D. 0,55 µm.
Hiển thị lời giải Chọn C.
ng L = 2,4 cm = 24 mm có 33 vvạch sáng có 5 vạch làà kết quả trùng Trong bề rộng ức xạ x tạo nên là nhau của hai hệ vân nên ta có ttổng số vân sáng thực sự do hai bức 33+ 5 =38 vân. Hai trong 5 vạch trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường ng giao thoa. Như vậy ta có: L = (n1 - 1)i1 = (n2 - 2)i2 Với:
Từ đó ta có: n1 = 21, n2 = 17.
⇒ λ2 = 0,75 µm.
Bài 3: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 đơn sắc λ1 = 0,6 µm và đơn sắc λ2 , quan sát phần dương của trường giao thoa ta thấy vân tối thứ 5 của hệ vân λ1 trùng với vân sáng thứ 5 của hệ vân λ2. Bước sóng λ2 bằng: A. 0,66 µm.
B. 0,54 µm.
C. 0,675 µm.
D. 0,825 µm.
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có vân tối thứ 5 của bức xạ 1 trùng với vân sáng thứ 5 của hệ vân 2 như vậy: 4,5i1 = 5i2 ⇒ λ2 = 0,54µm. Bài 4: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Hai khe được rọi đồng thời bằng các bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,48 µm và λ2 = 0,64 µm. Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng trung tâm và vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. A. 5,12 mm.
B. 2,36 mm.
C. 2,56 mm.
D. 1,92 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C. Vị trí vân trùng: k1i1 = k2i2 → 3k1 = 4k2. Vân trùng đầu tiên ứng với: k1 = 4 → xtrùng min = 4i1 = 2,56mm. Bài 5: Chiếu một tia sáng trắng hẹp vào một lăng kính có góc chiết quang A = 60o, chiết suất biến thiên trong khoảng √2 ≤ n ≤ √3. Cho biết khi tia tím có góc lệch cực tiểu thì góc lệch đối với tia đỏ Dmin = 60o. Tìm góc tới i để tất cả các màu đều khúc xạ qua mặt AC. A. i < 46,44o.
B. i > 40,44o.
C. i = 41,44o.
D. i > 46,44o.
Hiển thị lời giải Chọn D.
Trước hết ta tìm góc tớii i, để tia đỏ phản xạ toàn phần ở mặt bên AC. (Hình vẽ)
Góc tới hạn của tia đỏ:
Muốn tia đỏ phản xạ toàn phần thì r2 > γ0d hay r2 > 45o ⇒ r1 = A - r2, hay r1 < 60o - 45o ⇒ r1 < 15o sini1 = nsinr1; sini1 < √22 .sin15o ⇒ i1 < 24,47o (1) Ta tìm i1 để tia tím phản xạạ toàn phần.
Để tia tím phản xạ toàn phần thì r2 > γ0t ⇒ r1 < A - γ0t ⇒ r1 < 27,734o sini1 < √3 .sinr1 < √33 .sin27,734o ⇒ i1 < 46,44o (2)
xạ, thì i1 phải không thỏa mãn cả (1) và (2). Để tất cả tia màu đềuu khúc xạ Vậy i1 > 46,44o.
ng kính có góc chi chiết quang A = 8o. Chiếu một chùm ánh sáng trắng Bài 6: Một lăng ng vuông góc với mặt vào mặt bên, gần góc chiết quang ccủa lăng kính theo phương chiết quang. Sau lăng kính, người ta đặt màn quan sát phẳng phân giác củaa góc chi song song với mặtt phân giác ccủa lăng kính và cách mặtt phân giác này 1,5m. Biết chiết suất của lăng kính đối vvới tia đỏ là 1,50 và đối với tia tím là 1,54. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn là: A. 8,42 mm.
B. 7,63 mm.
C. 6,28mm.
D. 5,34mm.
Hiển thị lời giải Chọn A.
- So với phương tia tớii OH, tia đỏ OĐ bị lệch một góc: Dđ = A(n - 1) = 8.(1,5 - 1) = 4o.
ương OH một góc: - Tia tím OT lệch so với phươ Dt = A.(n - 1) = 8.(1,54 - 1) = 4,32o. Bề rộng quang phổ trên màn là miền ĐT, ta có: ĐT = TH - ĐH = OH.tanDt - OH.tanDđ = OH.(tan Dt - tan Dđ). Thay số: ĐT = 1,5.(tan4,32o - tan4o) = 8,42.10-3 m.
ỷ tinh với v góc tới Bài 7: Chiếu một chùm ánh sáng trắng từ không khí vào khối thuỷ o 80 . Biết chiết suất củaa thuỷ tinh với ánh sáng đỏ là 1,6444 và với ánh sáng tím là ữa các tia khúc xxạ là: 1,6852. Góc lớn nhất giữa A. 2,03o.
B. 1,33o.
C. 1,03o.
D. 0,93o.
Hiển thị lời giải Chọn C. Khi ánh sáng trắng chiếu ếu xiên góc tới mặt phân cách giữaa hai môi trường thì ánh sáng bị tán sắc.
lu khúc xạ Do tia đỏ bị lệch ít nhất nên góc khúc xạ của nó là lớn nhất, từ định luật o ánh sáng ta có: sinrđ/sini = nkk/nđ → sinrđ = 0,05989 → rđ = 36,79 .
t, ta có: Do tia tím bị lêch nhiềuu nhất nên góc khúc xạ của nó là nhỏ nhất, sinrt/sini = nkk/nt → sinrt = 0,05844 → rt = 35,76o. Góc lớn nhất giữaa các tia khúc xxạ chính là góc hợp bởi tia đỏ và tia tím: ∆r = rđ - rt = 1,03o.
Một chùm ánh sáng Mặt Trời chiếu ếu vào mặt nước Bài 8: Một bể nướcc sâu 1,2m. M Chiết suất của nước đối vớii ánh sáng màu đỏ là dưới góc tớii i sao cho sini = 0,8. Chi ph dưới đáy 1,331 và đối vớii ánh sáng tím là 1,343. Tính bề rộng của dảii quang phổ bể. A. 16,25 mm. C. 13,4 mm.
B. 15,73 mm.
D. 11,5 mm.
Hiển thị lời giải Chọn C.
Theo định luật khúc xạ, ạ đối vvới tia đỏ sini = nđsinrđ ⇒ rđ = 36,97o đối với tia tím sini = ntsinrt ⇒ rt = 36,56o. Theo hình vẽ, ta có: HĐ = HItanrđ = 0,9032m. HT = HItanrt = 0,8898m. Bề rộng của dải quang phổổ dưới đáy bể là: ĐT = HĐ - HT = 1,34cm.
c một thấu Bài 9: Khi chiếu một chùm ánh sáng đỏ song song với trụcc chính của ột đoạn 50 cm. kính hội tụ, chùm sáng ló ra hhội tụ tại một điểm cách quang tâm mộ
Khi chiếu một chùm ánh sáng tím song song với trục chính củaa thấu kính trên thì ểm T. Bi Biết chiết suất của chất làm thấu u kính đối với ánh chùm sáng hội tụ tại điểm ới ánh sáng tím là 1,64. Kết luận nào sau đây là đúng khi sáng đỏ là 1,6 còn đối với nói về vị trí tia sáng tím T? A. Điểm sáng T nằm trước đđiểm sáng đỏ và cách một đoạn 2,5 cm. B. Điểm sáng T nằm trước đđiểm sáng đỏ và cách một đoạn 3,12 cm.
điểm sáng đỏ và cách một đoạn 2,5 cm. C. Điểm sáng T nằm sau điể điểm sáng đỏ và cách một đoạn 3,12 cm. D. Điểm sáng T nằm sau điể Hiển thị lời giải su A, Bài 10: Khi cho mộtt tia sáng đơn sắc đi từ nước vào một môi trường trong suốt ốc truy truyền của ánh sáng đã bị giảm đi 1 lượng ∆v = 108 m/s. người ta đo được vận tốc Biết chiết suất tuyệt đối của nước đối với ta sáng trên có giá trị nn = 1,33. Môi suất tuyệt đối bằng: trường trong suốt A có chiết su A. 1,6.
B. 2,2.
C. 2,4.
D. 3,2.
Hiển thị lời giải Chọn C.
ận ttốc truyền sáng: vn = c/nn. Trong môi trường nước, vận ng trong suốt A, vvận tốc truyền sáng v = c/n. Trong môi trường Theo đề ra: ∆v = vn – v → v = vn - ∆v nên có thể viết: c/n = c/nn - ∆v. Từ đó suy ra:
Bài 11: Sự phụ thuộc của ủa chi chiết suất vào môi trường trong suốt, vào bước sóng ánh ức n = A + B/λ2. Đối với nước, ứng vớii tia đỏ λđ = 0,759 sáng được theo công thức µm chiết suất là 1,329, còn ứng với tia tím λt = 0,405 µm thì có chiết suất 1,343. Hằng số A và B có giá trị là: A. A = 1,3234; B = 0,0032.
B. A = 13,234; B = 0,0032. C. A = 13,234; B = 0,032. D. A = 1,3234; B = 0,32. Hiển thị lời giải Chọn A. Áp dụng công thứcc n = A + B/λ2 viết cho 2 trường hợp: + Đối với ánh sáng đỏ:: 1,329 = A + B/0,7592 (1) + Đối vớii ánh sáng tím: 1,343 = A + B/0,4052 (2) Từ (1) và (2) ta đượcc : A = 1,3234 ; B = 0,0032. Bài 12: Một thí nghiệm Y-âng được tiến hành đồng thời vớii hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48 µm và λ2 = 0,64 µm. Khoảng cách giữaa hai khe sáng là 1 àn quan sát là 1,5 m. Giao thoa quan sát mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn đối xứng về hai phía củaa vân trung tâm. Tính số s vị trí có trên một vùng rộng 2 cm đố sự trùng nhau củaa các vân sáng. A. 6.
B. 7.
C. 5.
D. 13.
Hiển thị lời giải Chọn B.
→ Vị trí trùng nhau của 2 vân sáng là vị trí vân sáng bậc 4n của ủa ánh sáng bước sóng λ1. Ta có:
⇒ Có 7 vị trí vân sáng trùng nhau.
ng giao thoa ánh sáng, biết biế a = 0,5 mm, Bài 13: Trong thí nghiệm Iâng vvề hiện tượng thời hai bức xạ đơn sắc có bướcc sóng λ1 = 0,4 µm, D = 1 m. Khe S phát ra đồng th ểm M và N nằm hai bên vân sáng trung tâm, cách vân sáng λ2 = 0,5 µm. Biết hai điểm ng kho khoảng 5 mm và 20 mm. Số vân sáng quan sát được trung tâm lần lượt những m N là: nằm từ điểm M đến điểm A. 51.
B. 44.
C. 50.
D. 58.
Hiển thị lời giải Chọn A.
ức xxạ trùng nhau thỏa mãn: k1i1 = k2i2 → k1/k2 = λ2/λ1 = Vị trí vân sáng của 2 bức 5/4. Vị trí 2 vân sáng trùng nhau là vị trí vân sáng bậc 5n của bức xạ λ1. Ta có: -5.10-3 ≤ 5ni1 ≤ 20.10-3 ⇔ -1,25 ≤ n ≤ 5 ⇒ -1 ≤ n ≤ 5 ⇒ Có 7 vị trí trùng nhau.
ủa bứ bức xạ 1 thỏa mãn: Số vị trí cho vân sáng của -5.10-3 ≤ k1i1 ≤ 20.10-3 ⇔ -6,25 ≤ k1 ≤ 25 ⇔ -6 ≤ k1 ≤ 25
ức xxạ λ1 trên đoạn MN. ⇒ Có 32 vị trí vân sáng bức
ủa bứ bức xạ 2 thỏa mãn: Số vị trí cho vân sáng của -5.10-3 ≤ k2i2 ≤ 20.10-3
ức xxạ λ1 trên đoạn MN. ⇒ Có 26 vị trí vân sáng bức Số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là: 32 + 26 -7 = 51. Bài 14: Thực hiệnn giao thoa ánh sáng vvới nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn ng các vân giao thoa, giữa gi hai thấy có bước sóng λ1 = 0,64 µm; λ2. Trên màn hứng vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm đượcc 11 vân sáng. Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và của bbức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bướcc sóng của λ2 là: A. 0,4 µm.
B. 0,45 µm.
C. 0,72 µm.
D. 0,54 µm.
Hiển thị lời giải Chọn A. TH1: λ1 < λ2 Từ 4 đáp án ⇒ λ2 = 0,72 µm. Số vân sáng củaa ánh sáng có bước sóng λ1 nhiều hơn của λ2 là 3 vân. ⇒ Ánh sáng λ1 có 7 vân sáng, λ2 có 4 vân sáng. Xét tỉ số:
⇒ Vân sáng trùng nhau là vân sáng bậc 9n của λ1 và bậc 8n của λ2. ⇒ Khoảng giữa 2 vân trùng nhau có 8 vân sáng λ1 và 7 vân sáng λ2. Vậy, trường hợp này không thỏa mãn. TH2: λ1 > λ2 Số vân sáng củaa ánh sáng có bước sóng λ2 nhiều hơn của λ1 là 3 vân.
⇒ Ánh sáng λ1 có 4 vân sáng, λ2 có 7 vân sáng.
→ λ2 = 0,4 µm.
nghiệm Y-âng có hai khe S1, S2 đặtt cách nhau một m khoảng Bài 15: Trong mộtt thí nghiệ ng đứ đứng, khe S1 ở phía trên. Khoảng ng cách từ hai khe đến a trong mặt phẳng thẳng màn là D. Nếu đặtt sau khe S1 một bản hai mặt song song bể dày e, chiết suất n khoả bằng: theo phương song song với màn thì hệ vân trên dịch chuyển mộtt khoảng
Hiển thị lời giải Chọn C.
Thời gian truyền qua bản ản mặ mặt tăng thêm:
Có thể coi đường truyềnn qua bbản mặt tăng thêm:
∆d1 = c∆t = e(n - 1). Hiệu đường đi củaa hai sóng tớ tới điểm có tọa độ x trên màn là:
Tại vân trung tâm: ∆d = 0
Bài 16: Trong thí nghiệm Iâng vvề giao thoa ánh sáng, khoảng ng cách giữa gi hai khe àn là 2m và khoảng cách từ (S1 và S2) là 2mm, khoảng cách ttừ hai khe đến màn ng chứ chứa hai khe là 0,5m. Nếu dời S theo phương ươ song song nguồn S đến mặt phẳng ủa vân sáng trung với hai khe về phía S2 thì khoảng cách và chiều dịch chuyển của tâm (bậc 0) là: A. 4mm, ngược chiều dời ời củ của S.
ủa S. B. 5mm, cùng chiều dời của ủa S. C. 4mm, cùng chiều dời của ời củ của S. D. 5mm, ngược chiều dời Hiển thị lời giải Chọn A.
Dời S theo phương ng song song với hai khe về phía S2 thì khoảng ng cách và chiều dịch (bậc 0) là: chuyển củaa vân sáng trung tâm (b
Và ngược chiều với S.
Bài 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 µm đến 0,76 µm. Xác định bước sóng của những bức xạ cho vân tối tại điểm M cách vân sáng trung tâm 8 mm. A. λ = 0,54 µm; λ = 0,48 µm. B. λ = 0,64 µm; λ = 0,48 µm. C. λ = 0,64 µm; λ = 0,38 µm. D. λ = 0,64 µm; λ = 0,46 µm. Hiển thị lời giải Chọn D. Vị trí vân tối tại M là x = (k + 0,5).λ.D/a ⇔ 8 = (k + 0,5).λ.2/0,4 ⇒ λ = 1,6/(k + 0,5). Mà ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 µm đến 0,76 µm. ⇒ 0,4 < 1,6/(k + 0,5) < 0,76 ⇒ 1,6 < k < 3,5 ⇒ k = 2 và k = 3. +) k = 2 ⇒ λ = 1,6/2,5 = 0,64 µm. +) k = 3 ⇒ λ = 1,6/3,5 = 0,46 µm. Bài 18: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6 m. Dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm để chiếu sáng hai khe. Hãy cho biết có những bức xạ nào cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu vàng có bước sóng λv = 0,60µm. A. λ = 0,38 µm; λ = 0,40 µm. B. λ = 0,48 µm; λ = 0,40 µm.
C. λ = 0,48 µm; λ = 0,60 µm. D. λ = 0,38 µm; λ = 0,60 µm. Hiển thị lời giải Chọn B. +) Vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng vàng là: x = 4.λv.D/a = 4.0,6.1,6/0,8 = 4,8 mm. +) Vị trí vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng vàng là: x = k.λ.D/a = 4,8. ⇒ λ = 2,4/k. Mặt khác ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. ⇒ 0,38 < 2,4/k < 0,76 ⇒ 3,16 < k < 6,32 hay k = 4 và k = 5 và k = 6. +) k = 4 ⇒ λ = 2,4/4 = 0,60 µm (trùng với λv). +) k = 5 ⇒ λ = 2,4/5 = 0,48 µm. +) k = 6 ⇒ λ = 2,4/6 = 0,40 µm. Bài 19: Lưỡng lăng kính được ghép từ hai lăng kính giống hệt nhau, có góc chiết quang nhỏ A1 = A2 = A, chiết suất n1 = n2 = n. Nguồn sáng đơn sắc S đặt trên trục đối xứng, cách lưỡng lăng kính một đoạn d, màn ảnh cách lưỡng lăng kính một đoạn l. Cho rằng do A bé nên tanA = A, và bỏ qua chiều dày của đáy lăng kính. Tìm số vân sáng trên màn, với d = 0,5m; l = 1,5m; A = 4.10-3rad; n = 1,5; λ = 0,6µm. A. 15 vân sáng. B. 13 vân sáng. C. 11 vân sáng. D. 14 vân sáng.
Hiển thị lời giải Chọn C.
Do lăng ng kính có góc A bé, hai ảnh được tạo thành và S nằm trên cùng một đường thẳng, khoảng cách vật - ảnh là: (Hình vẽ) SS1 = SS2 = dtanα = dtanA(n - 1).
ới A bé. a = S1S2 = 2dtanA(n - 1), vớ ⇒ a = 2dA(n - 1) (1). Trường giao thoa là vùng MN, trong đó các góc:
Bề rộng của vùng giao thoa: OM = ON = ltanα = ltanA(n - 1).
Do góc bé, nên MN = 2lA(n - 1) (2) Từ (1), ta có: a = 2.0,5.4.10-3.(1,5 - 1) = 2.10-3m D = l + d = 2m
Tọa độ vân sáng: x = ki, (vớ (với - ON ≤ ki ≤ OM). Với OM = ON = lA(n - 1) = 1,5.4.10-3.(1,5 - 1) = 3.10-3m.
Ta có:
Vậy có 11 vân sáng. Bài 20: Đặt một mãnh mica có n = 1,6 che m một trong hai khe của ủa thí nghiệm nghi Iậc 30 ddịch chuyển đến vị trí vân sáng trung tâm. Bước sóng âng, ta thấy vân sáng bậc của ánh sáng là 450nm thì độ dày của mica là: A. 11,25 µm.
B. 22,5 µm.
C. 20,15 µm.
D. 45 µm.
Hiển thị lời giải Chọn B.
dịch chuyển hệ vân: Sử dụng công thức tính độ dị
30.λ.D/a = (n - 1).e.D/a Khoảng dịch chuyển x0 = 30.i = 30. ⇒ Độ dày của mica là e = 30λ/(n - 1) = 30.0,45/0,6 = 22,5 µm.
ng nh nhỏ M1 và M2 đặt lệch nhau một góc α = 12' (hệ gương Bài 21: Hai gương phằng ng cách ttừ khe sáng hẹp S phát ánh sáng đơn ơn sắc (bước sóng phằng Fre-nen). Khoảng bằ r = 10cm λ = 0,55µm) và từ màn E đến giao tuyến I của hai gương lần lượt bằng và L = 1,3m. Biết rằng hệệ hai gương phằng Fre-nen tương đương với hệ hai khe Y-âng. Tính số vân sáng quan sát được trên màn E. A. 9 vân sáng. B. 10 vân sáng. C. 12 vân sáng. D. 14 vân sáng. Hiển thị lời giải Chọn A.
ủa S ttạo bởi hai gương phằng M1 và M2. Chùm tia xuất Gọi S1, S2 là hai ảnh ảo của ản xxạ trên hai gương bị tách thành hai. Các chùm tia này phát từ khe S sau khi phản ết hợp. hợ giống như xuất phát từ S1 và S2. Các ảnh ảo S1, S2 là hai nguồn kết t S1 và Vì từ cùng một nguồnn S tách thành hai nên các chùm tia sáng xuất phát từ S2 kết hợp với nhau và gây ra hiện tượng giao thoa. Vùng chung OMN của hai chùm chính là vùng giao thoa (Hình vẽ). Vì góc α nhỏ, từ hình vẽ, ta có:
IH = rcosα ≈ r Khoảng vân:
Vớii D = HO = IH + IO = L + r = 140cm → i ≈ 1,1mm. Bề rộng của vùng giao thoa:
Số vân sáng quan sát được trên màn:
Bài 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,42 µm, λ2 = 0,56 µm và λ3 = 0,63 µm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là: A. 21.
B. 23.
C. 26.
D. 27.
Hiển thị lời giải Chọn A. + Điều kiện vân sáng của λ1 trùng với vân sáng của λ2: k2/k1 = λ1/λ2 = 0,42/0,56 = a/b = 3/4. +) Điều kiện vân sáng của λ1 trùng với vân sáng của λ3: k3/k1 = λ1/λ3 = 0,42/0,63 = c/d = 2/3. +) Điều kiện vân sáng của λ2 trùng với vân sáng của λ3: k3/k2 = λ2/λ3 = 0,56/0,63 = e/f = 8/9. → Khoảng vân trùng i = b.d.λ1 = a.d.λ2 = b.c.λ3 hay i = 12λ1 = 9λ2 = 8λ3. Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, có 2 vị trí vân sáng bức xạ 1 trùng với bức xạ 2, 3 vị trí vân sáng bức xạ 1 trùng với bức xạ 3. ⇒ Số vân sáng quan sát được là N = (12 – 1)+ (9 – 1) + (8 – 1) – (2 + 3) = 21 vân. (2 vân sáng trùng nhau tính là 1). Bài 23: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu: A. tím, lam, đỏ. B. đỏ, vàng, lam.
C. đỏ, vàng. D. lam, tím. Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có: sinigiới hạn = 1/n Mà i(giới hạn) = igiới hạn lục và i(giới hạn đỏ) < i(giới hạn vàng) < i(giới hạn lục) = i(giới hạn) ạn). ⇒ Các tia ló ra ngoài không khí là tia vàng, đỏ. Bài 24: Trong giao thoa với khe I – âng có a = 1,5mm, D = 3m, trên đường đi của ản mỏ mỏng song song bằng thủy tinh có chiết ết suất su 1,5 có bề tia sáng người ta đặt bản ịch chuy chuyển một đoạn: dày 1µm thì hệ vân sẽ dịch A. 10 mm.
B. 1 mm.
C. 1,5 mm.
D. 3 mm.
Hiển thị lời giải Chọn B.
dịch chuyển hệ vân: Sử dụng công thức tính độ dị
ển 1 đđoạn: Khoảng vân dịch chuyển x = (n - 1).e.D/a = (1,5 - 1).1.3/1,5 = 1 mm. Bài 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng b 4 ánh sáng trắng có bướcc sóng ttừ 0,38 µm đến 0,76 µm. Tại vị trí vân sáng bậc của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 µm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác? A. 3.
B. 8.
Hiển thị lời giải Chọn D.
C. 7.
D. 4.
+) Vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 µm là: x = 4.0,76.D/a (1) +) Vị trí vân sáng tại điểm đó là: x = k.λ.D/a (2) Từ (1) và (2) ⇒ λ = 3,04/k. Mà ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. ⇒ 0,38 ≤ 3,04/k ≤ 0,76. ⇒ 8 ≥ k ≥ 4 (lấy cả dấu =) hay k = 4,5,6,7,8. ⇒ Có 4 vân sáng nữa (trừ vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 µm). Bài 26: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4 µm; 0,48 µm và 0,6 µm vào hai khe của thí nghiệm Y-âng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là: A. 12 mm.
B. 18 mm.
C. 24 mm.
D. 6 mm.
Hiển thị lời giải Chọn D. +) λ1/λ2 = 0,4/0,48 = a/b = 5/6. +) λ1/λ3 = 0,4/0,6 = c/d = 2/3. ⇒ Khoảng vân trùng là: i = b.d.i1 = a.d.i2 = b.c.i3 hay i = 18i1 = 15i2 = 12i3. ⇒ Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là: x = 6i1 = 5i2 = 4i3. Mà i1 = λ1.D/a = 0,4.3/1,2 = 1 mm.
⇒ x = 6.1 = 6 mm. Bài 27:
Cho một thấu kính hội tụụ L tiêu cự f = 50cm, khẩu độ có bán kính R = 3cm. Cách thấu kính một đoạnn d = 75cm, người ta đặt một khe sáng thẳng đứng S. Ánh sáng m đường do khe phát ra có bướcc sóng λ = 0,5µm. Thấu kính được cưa dọc theo một ấu kính này được kính thẳng đứng thành hai nửa thấu kính L1 và L2: Các nửa thấu tách ra để tạo thành mộtt khe hhở thẳng đứng song song vớii khe sáng S và nhờ chèn mảnh có dường kính b = 1mm (hệ thống ống như trên gọi là vào giữa một dây kim loại mả ạn l, người ta đặt bán kính thấu kính Bi-ê) (Hình vẽ). Cách lưỡng thấu kính một đoạn th kính. Bắt một màn quan sát E vuông góc với chùm tia sáng phát ra từ lưỡng thấu đầu từ giá trị l0 nào củaa l ta có thể quan sát đượcc các vân giao thoa trên màn E? A. 1,578m.
B. 1,988 mm.
C. 2,124 mm.
D. 0,546 mm.
Hiển thị lời giải Chọn A. Gọi S1 và S2 là ảnh củaa khe sáng S ttạo bởi hai nửa thấu kính L1 và L2, d' là khoảng ấu kính. cách từ S1 (hoặc S2) tới thấu Ta có:
Như vậy S1 và S2 là hai ảnh th thật. Theo hình vẽ, ta có:
Các chùm tia sáng phát ra ttừ S, sau khi khúc xạ qua hai nửa thấu ấu kính đi tới màn E, có thể coi như xuấtt phát ttừ hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai chùm khúc xạ có y, có thể coi bán kính một miền chung O1MN, đó chính là vùng giao thoa. Như vậy, thống khe Y-âng S1S2, cách nhau a = S1S2 = 3mm và thấu kính Bi-ê như một hệệ th khoảng D = l - d'. Từ hình vẽ ta thấy để quan sát được hiện cách màn quan sát mộtt khoả ột khoảng kho lớn hơn tượng giao thoa trên màn E thì phải đặt màn E cách thấu kính một ng dạng dạ O1L1L2 và hoặc bằng HO1 = l0: l > l0. Từ hình vẽ, xét hai tam giác đồng O1S1S2 ta có:
Thay số ta được l0 = 1,578m.
hiệu quang trình ình từ hai khe Bài 28: Trong thí nghiệm giao thoa qua khe Young, hi th được có S1, S2 đến điểm M trên màn bằng 3,5(µm). Bước sóng củaa ánh sáng thấy tr bước sóng từ 380(nm) đến 760(nm) khi giao thoa cho vân ttốii tại M có giá trị bằng: A. 0,636(µm); 0,538(µm); m); 0,454( 0,454(µm); 0,426(µm). B. 0,636(µm); 0,538(µm); m); 0,467( 0,467(µm); 0,412(µm). 0,483(µm); 0,417(µm). C. 0,686(µm); 0,526(µm); 0,483( D. 0,720(µm); 0,615(µm); m); 0,534( 0,534(µm); 0,456(µm). Hiển thị lời giải Chọn B. Hiệu quang trình từ hai khe S1, S2 đến điểm M trên màn bằng 3,5(µm) ⇒ (k + 0,5 ).λ = 3,5 ⇒ λ = 3,5/(k + 0,5). Do ánh sáng thấy đượcc có bước sóng từ 380(nm) đến 760(nm). ⇒ 0,38 < 3,5/(k + 0,5 ) < 0,76.
⇒ 4,1 < k < 8,7 hay k = 5,6,7,8. +) k = 5 ⇒ λ = 0,636(µm). +) k = 6 ⇒ λ = 0,538(µm). +) k = 7 ⇒ λ = 0,467(µm). +) k = 8 ⇒ λ = 0,412(µm). Bài 29:
Trong thí nghiệm m giao thoa như hình vẽ hai lăng kính P, P' đều có góc chiết quang ấu kính lần l lượt nhỏ và bằng α. Các khoảng cách ttừ nguồn và từ màn đến hệ hai thấu ng cách này. Nguồn là d1, d2. Kích thước củaa các llăng kính rất nhỏ so với các khoảng ng kính là n. Khoảng S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Chiết suất của lăng rộ của vùng vân quan sát được trên màn là i. Chiết suất n của lăng kính và bề rộng giao thoa quan sát được trên màn có giá trị lần lượt là:
Hiển thị lời giải
Chọn B. Góc lệch của các tia qua mỗỗi lăng kính δ = α(n - 1).
Ảnh của S qua hai lăng ng kính được coi là hai nguồn cách nhau: a = d1.2δ = 2d1α(n 1), và cách màn D = d1 + d2. Do đó khoảng vân:
Chiết suất:
Độ rộng vùng giao thoa: b = d2.2δ = 2d2α(n - 1).