CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 11
vectorstock.com/14454939
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
DẠY KÈM QUY NHƠN EBOOK PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
CHUYÊN ĐỀ LỰC TƯƠNG TÁC TĨNH ĐIỆN - ĐIỆN TRƯỜNG - CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG (VẬT LÝ 11) CÓ ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
Chuyên đề: Lực tương tác tĩnh điện (VẬT LÝ 11) Dạng 1: Lực tương tác giữa ữa hai điện tích điểm Trắc nghiệm: Lực tương ng tác gi giữa hai điện tích điểm Dạng 2: Lực điện tổng hợp tác dụng lên một điện tích Trắc nghiệm: Lực điện tổng hợp tác dụng lên một điện tích Dạng 3: Sự cân bằng của một điện tích Trắc nghiệm: Sự cân bằng của một điện tích
Chuyên đề: Lực tương ng tác ttĩnh điện Dạng 1: Lực tương tác giữa ữa hai điện tích điểm A. Phương pháp & Ví dụ
Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm là lực Culông Culông: F = 9.109 môi lực giảm đi ε lần so với trong chân không không). - Hai điện tích có độ lớn bằng ằng nhau th thì: |q1| = |q2| Hai điện tích có độ lớn bằng ằng nhau nh nhưng trái dấu thì: q1 = -q2
(trong điện
Hai điện tích bằng nhau thì: ì: q1 = q2 Hai điện tích cùng dấu: q1q2 > 0 → |q1q2| = q1q2. Hai điện tích trái dấu: q1q2 > 0 → |q1q2| = -q1q2. - Áp dụng hệ thức của định lu luật Coulomb để tìm ra |q1.q2| sau đó ó tùy điều đ kiện bài toán chúng ra sẽ tìm được ợc q1 và q2. - Nếu đề bài chỉ yêu cầu tìm ìm độ lớn thì chỉ cần tìm |q1|;|q2| ► Bài toán cho tích độ lớn 2 đt và tổng độ lớn 2 đt thì AD hệ thức Vi-ét: Vi
thì q12 – Sq1 + P = 0. ► Các công thức trên được ợc áp ddụng trong các trường hợp: + Các điện tích là điện ện tích điểm. + Các quả cầu đồng chất, ất, tích điện đều, khi đó ta coi r là khoảng ảng cách giữa gi hai tâm của quả cầu. Ví dụ 1: Ví dụ 1: Hai điện đ ện tích điểm q1 = 2.10-8 C, q2 = -10-8 C. Đặt ặt cách nhau 20 cm trong không khí. Xác định ịnh llực tương tác giữa chúng? Hướng dẫn:
đ ện tích điểm q1 và q2 là F→ Lực tương tác giữa hai điện 12 và F→ 21 có: + Phương là đường thẳng ẳng nnối hai điện tích điểm. + Chiều là lực hút
+ Độ lớn
= 4,5.10-5 5 N.
Ví dụ 2: Ví dụ 2: Hai điện đ ện tích đặt cách nhau một khoảng ng r trong không khí thì th -3 lực tương tác giữaa chúng llà 2.10 N. Nếu khoảng cách đó màà đặt đ trong môi -3 trường điện môi thì lực tương ương tác gi giữa chúng là 10 N. a. Xác định hằng số điệnn môi. b. Để lực tương tác giữaa hai đđiện tích đó khi đặt trong điện môi bằng ằng lực l tương tác giữa hai điện tích khi đặt trong không khí th thì khoảng cách giữaa hai điện điệ tích là bao nhiêu? Biết khoảng ng cách giữ giữa hai điện tích này ày trong không khí là 20 cm. Hướng dẫn:
a. Ta có biểu thức lực tương ương tác gi giữa hai điện n tích trong không khí và v trong điện môi được xác định bởi
ữa hai điện tích khi đặt trong điện môi bằng ằng lực l tương tác b. Để lực tương tác giữa giữa hai điện tích khi ta đặt trong không khí th thì khoảng cách giữaa hai điện đ tích bây giờ là r'
Ví dụ 3: Ví dụ 3: Trong nguy nguyên tử Hidro, electron chuyển động ng tròn tr đều quanh -9 hạt nhân theo quỹ đạo tròn òn có bán kính 5.10 cm. a. Xác định lực hút tĩnh điện gi giữa electron và hạt nhân. b. Xác định tần số chuyển ển động của electron. Biết khối lượng ng của củ electron là -31 9,1.10 kg. Hướng dẫn:
a. Lực hút tĩnh điện giữaa electron vvà hạt nhân:
b. Tần số chuyển động của ủa electron: Electron chuyển động tròn òn quanh hhạt nhân, nên lực tĩnh điện đóng vai trò tr là lực hướng tâm
= 4,5.1016 rad/s Vật f = 0,72.1026 Hz Ví dụ 4: Ví dụ 4: Hai điện tích q1 và q2 đặtt cách nhau 20 cm trong không khí, chúng đẩy nhau một lựcc F = 1,8 N. Bi Biết q1 + q2 = -6.10-6 C và |q1| > |q2|. Xác định dấu của điện tích q1 và q2.V .Vẽ các vecto lực điện tác dụng lên các điện đ tích.Tính q1 và q2. Hướng dẫn:
Hai điện tích đẩy nhau nên ên chúng cùng ddấu, mặt khác tổng hai đđiện ện tích này n là số âm do đó có hai điệnn tích đề đều âm:
+ Kết hợp với giả thuyết ết q1 + q2 = -6.10-6 C, ta có hệ phương trình ình
vì |q1| > |q2| ⇒ Ví dụ 5: Ví dụ 5: Hai điện đ ện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt đặ trong không khí cách nhau 12 cm. Lực ực ttương tác giữa hai điện tích đó bằng ng 10 N. Đặt hai điện tích đó trong dầu và đưa chúng llại cách nhau 8 cm thì lực tương ng tác giữa gi chúng vẫn là 10 N. Tính độ lớnn của các điện tích và hằng số điện môi của ủa dầu. dầ Hướng dẫn:
+ Lực tương tác giữaa hai đđiện tích khi đặt trong không khí
+ Khi đặt trong điện môi m mà lực tương tác vẫn n không đổi nên ta có: Ví dụ 6: Ví dụ 6: Hai quảả cầ cầu nhỏ giống hệt nhau bằng kim loạii A và v B đặt trong -7 -7 không khí, có điện tích lần ần llượt là q1 = -3,2.10 C, q2 = 2,4.10 C, cách nhau một m khoảng 12 cm. a. Xác định số electron thừa ừa vvà thiếu ở mỗi quả cầu và lực tương ng tác giữa gi chúng. b. Cho hai quả cầu tiếpp xúc điện với nhau rồi đặt về chỗ cũ.. Xác định đị lực tương tác tĩnh điện giữa hai quảả cầ cầu đó. Hướng dẫn:
= 2.1012 electron
a. Số electron thừa ở quảả cầu A llà:
Số electron thiếu ở quả cầu ầu B llà
= 1,5.1012 electron
Lực tương tác tĩnh điện ện giữ giữa hai quả cầu là lực hút, có độ lớn -3 48.10 N.
b. Lực tương tác giữaa chúng bây gi giờ là lực hút
=
= 10-3 N.
Ví dụ 7: Ví dụ 7: Cho hai qu quả cầu kim loại nhỏ, giống ng nhau, tích điện đ và cách nhau 20 cm thì chúng hút nhau m một lực bằng 1,2 N. Cho chúng tiếp ếp xúc với v nhau
rồi tách chúng ra đếnn khoảng cách nh như cũ thì chúng đẩy nhau một ột lực l bằng lực hút. Tính điện tích lúc đầu củ của mỗi quả cầu Hướng dẫn: + Hai quả cầu ban đầu hút nhau nnên chúng mang điện trái dấu. + Từ giả thuyết bài ài toán, ta có:
B. Bài tập Bài 1: Hai điện tích điểm ểm bằ bằng nhau đặtt trong chân không, cách nhau một m đoạn r -5 = 4 cm. Lực đẩy tĩnh điện ện giữ giữa chúng là F = 10 N. a) Tìm độ lớn mỗi điệnn tích. b) Tìm khoảng cách r’ giữa ữa chúng để lực đẩy tĩnh điện làà F’ = 2,5.10-6 N. Hiển thị lời giải a) Độ lớn mỗi điện tích:
Bài 2: Hai điện tích q1 và q2 đặtt cách nhau 20 cm trong không khí, chúng đẩy nhau với một lựcc F = 1,8 N. Bi Biết q1 + q2 = - 6.10-6 C và |q1| > |q2|. Xác định loại điện tích của q1 và q2. Vẽẽ các véc ttơ lực tác dụng của điện tích này ày lên điện tích kia. Tính q1 và q2. Hiển thị lời giải Hai điện tích đẩy nhau nên ên chúng cùng ddấu; vì q1 + q2 < 0 nên chúng đều là điện tích âm. Véc tơ lực tương tác điện ện giữ giữa hai điện tích:
q1 và q2 cùng dấu nên |q1q2| = q1q2 = 8.10-12 (1) và q1 + q2 = - 6.10-6 (2). Từ (1) và (2) ta thấy q1 và q2 là nghiệm của phương trình: x2 + 6.10-6x + 8.10-12 = 0
Vì |q1| > |q2| ⇒ q1 = - 4.10-6 C; q2 = - 2.10-6 C. Bài 3: Hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 30 cm trong không khí, chúng hút nhau với một lựcc F = 1,2 N. Biế Biết q1 + q2 = - 4.10-6 C và |q1| < |q2|. Xác định đ loại điện tích của q1 và q2.Tính q1 và q2. Hiển thị lời giải ên chúng trái ddấu nhau; vì q1+q2 < 0 và |q1| < |q2| nên q1 > Hai điện tích hút nhau nên 0; q2 < 0.
q1 và q2 trái dấu nên |q1q2| = - q1q2 = 12.10-12 (1); theo bài ra thì q1 + q2 = - 4.106 (2). Từ (1) và (2) ta thấy q1 và q2 là nghiệm của phương trình: x2 + 4.10-6 x - 12.10-12 = 0
Vì |q1| < |q2| ⇒ q1 = 2.10-6 C; q2 = - 6.10-6 C. Bài 4: Hai điện tích q1 và q2 đặtt cách nhau 15 cm trong không khí, chúng hút nhau với một lựcc F = 4,8 N. Biết q1 + q2 = 3.10-6 C; |q1| < |q2|. Xác định ịnh loại lo điện tích của q1 và q2 . Vẽ các véc tơ ơ lực tác dụng của điện tích này lên điện ện tích kia. Tính q1 và q2. Hiển thị lời giải Hai điện tích hút nhau nên ên chúng trái ddấu nhau; vì q1+q2 > 0 và |q1| < |q2| nên q1 < 0; q2 > 0.
vì
q1 và
q2 trái
dấu nên: |q1q2| = - q1q2 = 12.10-12 (1) và q1 + q2 = - 4.10-6 (2). Từ (1) và (2) ta thấy q1 và q2 là nghiệm của phương trình: x2 + 4.10-6 x - 12.10-12 = 0
Vì |q1| < |q2| ⇒ q1 = 2.10-6 C; q2 = - 6.10-6 C. Bài 5: Hai điện tích điểm ểm có độ lớn bằng nhau được đặtt cách nhau 12 cm trong không khí. Lực tương ng tác gi giữa hai điện tích đó bằng 10 N. Đặt hai điện tích đó trong dầu và đưaa chúng các cách nhau 8 cm thì lực tương tác giữaa chúng vẫn v bằng 10 N. Tính độ lớn các điệnn tích vvà hằng số điện môi của dầu. Hiển thị lời giải
Khi đặt trong không khí: |q1| = |q2| =
= 4.10-6 C.
Khi đặt trong dầu: Bài 6: Hai vật nhỏ giống ống nhau (có th thể coi là chất điểm), mỗi ỗi vật v thừa một electron. Tìm khối lượng ng củ của mỗi vật để lực tĩnh điện bằng lực hấp ấp dẫn. dẫ Cho hằng -11 2 2 số hấp dẫn G = 6,67.10 N.m /kg . Hiển thị lời giải
Bài 7: Hai quả cầu nhỏ giống nhau bbằng kim loại A và B đặtt trong không khí, có điện tích lần lượt là q1 = - 3,2.10-7 C và q2 = 2,4.10-7 C, cách nhau một m khoảng 12 cm.
a) Xác định số electron thừ thừa, thiếu ở mỗi quả cầu và lực tương ương tác điện giữa chúng. b) Cho hai quả cầu tiếpp xúc điện với nhau rồi đặt về chỗ cũ.. Xác định đị lực tương tác điện giữa hai quả cầuu sau đó. Hiển thị lời giải Bài 8: Hai viên bi kim loại ại rấ rất nhỏ (coi là chất điểm) nhiễm điện n âm đặt đặ cách nhau 6 cm thì chúng đẩyy nhau vớ với một lực F1 = 4 N. Cho hai viên bi đó chạm ch vào nhau sau đó lại đưa chúng ng ra xa vvới cùng khoảng cách như trước thìì chúng đẩy nhau với lực F2 = 4,9 N. Tính đi điện tích của các viên bi trướcc khi chúng tiếp ti xúc với nhau. Hiển thị lời giải Bài 9: Hai quả cầu nhỏ hoàn àn toàn gi giống nhau, mang điện tích q1,q2 đặt đ trong chân -5 không cách nhau 20 cm thì hút nhau bbằng một bằng lực F1 = 5.10 N. Đặt vào giữa hai quả cầu một tấm thủy ủy tinh ddày d = 5cm, có hằng số điện môi ε = 4 .Tính .T lực tác dụng giữa hai quả cầu ầu lúc nnày. Hiển thị lời giải Lực tĩnh điện F = kq1q2 / εr2 ⇒ F.r2. ε = kq1q2 = không đổi. Khi điện môi không đồ đồng nhất: khoảng cách mới giữaa hai điện tích: rm = (Khi đặt hệ điện tích vào ào môi tr trường điện môi không đồng chất, t, mỗi mỗ điện môi có chiều dày là di và hằng sốố điệ điện môi εi thì coi như đặtt trong chân không với v khoảng cách tăng lên là (di√ε - di) Ta có : Khi đặt vào khoảng ảng cách hai điện tích tấm điện môi chiều dày ày d thì khoảng kho cách mới tương đương là rm = r1 + r2 = d1 + d2√ε = 0,15 + 0,05√4 4 = 0,25 m
Vậy : F0.r02 = F.r2 →
= 3,2.10-15
Bài 10: Cho hai điệnn tích điể điểm q1 = 10-8 C và q2 = - 2.10-8 C đặt tại ại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí. a) Tìm lực tương tác tĩnh nh diệ diện giữa hai điện tích. b) Muốn lực hút giữa chúng là 7,2.10-4 N. Thì khoảng cách giữa chúng bây giờ là bao nhiêu? c) Thay q2 bởi điện tích điểm q3 cũng đặt tại B như câu b) thì lực lực đẩy giữa chúng bây giờ là 3,6.10-4 N. Tìm q3? d) Tính lực tương tác tĩnh ĩnh điệ điện giữa q1 và q3 như trong câu c (chúng đặt đ cách nhau 10 cm) trong chấtt parafin có hhằng số điện môi ε = 2. Trắc nghiệm: Lực tương ng tác gi giữa hai điện tích điểm Câu 1: Công thức của định lu luật Culông là
A.
B.
C.
D.
Hiển thị lời giải . Chọn ọn C.
Ta có:
Câu 2: Đồ thị diễn lực tươ ương tác Culông giữa hai điện n tích quan hệ h với bình phương khoảng cách giữa ữa hai điện tích là đường: A. hypebol.
B. thẳng ng bậc nh nhất.
C. parabol.
D. elíp
Hiển thị lời giải suy ra đđồ thị giữa lực tương tác F và bình phương ph khoảng Ta có : cách giữa 2 điện tích là một ột Hypebol. Chọn A. Câu 3: Khẳng định nào ào sau đđây không đúng khi nói về lực tương ng tác giữa gi hai điện tích điểm m trong chân không? A. có phương là đường thẳng ẳng nnối hai điện tích
B. có độ lớn tỉ lệ với tích độộ lớn hai điện tích C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với ới kho khoảng cách giữa hai điện tích D. là lực hút khi hai điện ện tích trái ddấu. Hiển thị lời giải Ta có:
.
ữa hai điện tích điểm m trong chân không có độ lớn tỉ lệ Do đó lực tương tác giữa nghịch với bình phương ng kho khoảng cách giữa hai điện tích nên C sai. Chọn Ch C. Câu 4: Khoảng cách giữa ữa m một proton và một electron là r = 5.10-99 cm, coi rằng proton và electron là các điện tích điểm điểm. Tính lực điện tương tác giữa chúng A. 9,216.10-12 N.
B. 4,6.10-12 N.
C. 9,216.10-8 N.
D. 4,6.10-10 N.
Hiển thị lời giải Điện tích của electron làà : qe = -1,6.10-19 Điện tích của proton là: qp = 1,6.10-19. Khoảng cách giữa chúng làà r = 5.10-11 m Lực tương tác điện giữaa chúng llà :
. Chọn C. Câu 5: Hai điện tích điểm ểm q1 = +3 µC và q2 = -3 µC, đặt trong dầu ầu ( ε = 2) cách nhau một khoảng ng r = 3 cm. L Lực tương tác giữa hai điện tích đó là A. 5N
B. 25N
C. 30N
D. 45N
Hiển thị lời giải . Chọn D. Câu 6: Hai điện tích điểm ểm bbằng nhau được đặt trong nước ( ε = 81) cách nhau 3cm. Lực đẩy giữaa chúng bằ bằng 0,2.10-15 N. Hai điện tích đó là
A. 4,472.10-8 C.
B. 4,472.10-9 C.
C. 4,025.10-8 C.
D. 4,025.10-9 C.
Hiển thị lời giải Lực tương tác điện giữaa hai đđiện tích đó là: Do đó:
. Chọn D. Câu 7: Hai quả cầu nhỏỏ giố giống nhau, mỗi vật thừa một electron. Tìm ìm khối kh lượng mỗi quả cầu để lực tĩnh nh điệ điện bằng lực hấp dẫn giữaa chúng. Cho G = 6,67.1011 m3/kg.s A. 2,86.10-9 kg
B. 1,86.10-9 kg
C. 4,86.10-9 kg
D. 9,86.10-9 kg
Hiển thị lời giải Độ lớn lực hấp dẫn giữaa chúng:
Độ lớn lực tĩnh điện giữa ữa chúng llà:
Để Fhd = F → G.mC2 = kqe2 →
. Chọn B.
Câu 8: Tính lực tương ng tác điện, lực hấp dẫn giữa electron vàà hạt h nhân trong -9 nguyên tử Hyđrô, biếtt khoả khoảng cách giữa chúng là 5.10 cm, khối lượng lư hạt nhân bằng 1836 lần khối lượng ng electron. A. Fđ = 7,2.10-8 N, Fh = 34.10-48 N.
B. Fđ = 9,2.10-8 N, Fh = 36.10-51 N.
C. Fđ = 9,2.10-8 N, Fh = 41.10-48 N.
D. Fđ = 10,2.10-8 N, Fh = 51.10-51 N.
Hiển thị lời giải
Câu 9: Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không chúng tương ương tác với v nhau một lực F. Người ta thay đổ đổi yếu tố q1, q2, r thấy lực tương tác đổi ổi chiều chi nhưng độ lớn không đổi. Hỏi các yếu ếu tố trên thay đổi như thế nào? A. q1’ = -q1, q2’ = 2q2, r’ = r/2 .
B. q1’ = q1/2, q2’ = -2q2, r’ = 2r.
C. q1’ = -2q1, q2’ = 2q2, r’ = 2r.
D. Các yếu tố không đổi.
Hiển thị lời giải Ta có : +) Xét q1’ = -q1, q2’ = 2q2,
+) Xét q1’ = q1/2, q2’ = -2q2, r’ = 2r
+) Xét q1’ = -2q1, q2’ = 2q2, r’ = 2r
(d (dấu trừ thể hiện lực tương tác đổi chiểu). ểu). Chọn C. Câu 10: Hai quả cầuu kim lo loại nhỏ tích điện n cách nhau 2,5 m trong không khí chúng tương tác vớii nhau bở bởi lực 9 mN. Cho hai quả cầu tiếp p xúc nhau thì th điện tích của mỗi quả cầu bằng --3 µC. Tìm điện tích của các quả cầu u ban đầu: đầ A. q1 = -6,8 µC ; q2 = 3,8 µC. C. q1 = -1,34 µC ; q2 = -4,66 4,66 µ µC. Hiển thị lời giải
B. q1 = 4 µC ; q2 = -7 µC. D. q1 = 2,3 µC ; q2 = -5,3 µC.
Câu 11: Hai điện tích đặt gầ gần nhau, nếu giảm khoảng ng cách chúng đi đ 2 lần thì lực tương tác giữa hai vật sẽ: B. gi giảm đi 2 lần.
A. tăng lên 2 lần. lần.
C. tăng lên 4 lần.
D. giảm đi 4
Hiển thị lời giải Công thức độ lớn lực tương ương tác gi giữa 2 điện tích điểm là : Với r là khoảng cách giữa ữa 2 điện tích điểm. Khi giảm khoảng ng cách 2 lần l suy ra F tăng lên 4 lần. Chọn C. Câu 12: Hai điện tích điểm đ ểm nnằm yên trong chân không tương tác với ới nhau một m lực F. Người ta giảm mỗi điện ện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng ng giảm một m nửa thì lực tương tác giữaa chúng sẽ: A. không đổi.
B. tăng ng ggấp đôi.
C. giảm một nửa.
D. giảm ảm bốn b lần.
Hiển thị lời giải Ta có :
.
. Chọn A.
Với
Câu 13: Hai điện tích điểm đ ểm đặtt trong không khí cách nhau 12 cm, lực l tương tác giữa chúng bằng 10 N. Đặt chúng vvào trong dầu cách nhau 8 cm thìì lực l tương tác giữa chúng vẫn bằng ng 10 N. H Hằng số điện môi của dầu là: A. 1,51.
B. 2,01.
Hiển thị lời giải Ta có :
C. 3,41.
D. 2,25.
Do đó r2 = ε.(r')2 ⇒ ε = 2,25 . Chọn D. Câu 14: Cho hai quả cầu ầu nhỏ trung hòa điện n cách nhau 40 cm. Giả sử bằng cách 12 nào đó có 4.10 electron ttừ quả cầu này di chuyển sang quảả cầu kia. Khi đó chúng hút đầyy nhau? Tính độ lớn lực tương tác đó A. Hút nhau F = 23 mN.
B. Hút nhau F = 13 mN.
C. Đẩy nhau F = 13 mN.
D. Đẩy nhau F = 23 mN.
Hiển thị lời giải Do có 4.1012 electron từ ừ quả cầu này di chuyển sang quả cầu u kia nên n 2 quả cầu 12 -19 -7 mang điện tích trái dấu vàà có |q1| = |q2| = 4.10 .1,6.10 = 6,4.10 .
. Chọn A.
Khi đó 2 quả cầuu hút nhau vvà
Câu 15: Hai điện tích điểm đ ểm cách nhau m một khoảng 2m đẩy nhau một ột lực l 1,404 N. -5 Tổng điện tích của hai vật ật bằ bằng 5.10 C. Tính điện tích của mỗi vật: ật: A. q1 = 2,6.10-5 C, q2 = 2,4.10-5 C.
B. q1 = 1,6.10-5 C, q2 = 3,4.10-5 C.
C. q1 = 4,6.10-5 C, q2 = 0,4.10-5 C.
D. q1 = 3.10-5 C, q2 = 2.10-5 C.
Hiển thị lời giải Ta có: q1 + q2 = 5.10-5 C.
Mặt khác đáp án )
⇒ |q1q2| = 6,24.10-10 ( Đến đây ây ta có thể th thử 4
Vì 2 điện tích đẩy nhau nên ên chúng cùng ddấu suy ra q1q2 = 6,24.10-10 Khi đó q1, q2 là nghiệm m của PT: q2 – 5.10-5q + 6,24.10-10 → q1 = 2,6.10-5 C, q2 = 2,4.10-5 C. Chọn A.
Câu 16: Hai điện tích điểm đ ểm đặt cách nhau một khoảng ng r trong không khí thì th hút nhau một lực F Đưaa chúng vào trong ddầu có hằng số điện môi ε = 4 chúng ch cách nhau một khoảng ng r’ = r/2 th thì lực hút giữa chúng là: A. F
B. F/2
C. 2F
D. F/4
Hiển thị lời giải Ta có : . Khi đư đưa vào dầu và cho chúng cách nhau mộ ột khoảng r’ = r/2 thì lực hút của chúng là: à:
. Chọn A. Câu 17: Hai điện tích điểm bbằng nhau đặtt trong chân không cách nhau một m -4 khoảng r1 = 2 cm. Lực đẩy gi giữa chúng là F1 = 1,6.10 N. Để lực ực tương t tác giữa -4 hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10 N. Tính khoảng cách giữa hai điện tích khi đó A. 2,5cm
B. 5cm
C. 1,6cm
D. 1cm
Hiển thị lời giải Độ lớn lực tương tác điện
. Để F2 = 2,5.10-4N
⇒
. Chọn C.
Câu 18: Hai điện tích bằng ằng nhau, nh nhưng khác dấu, u, chúng hút nhau bằng b một lực -5 10 N. Khi chúng rờii xa nhau th thêm một khoảng 4mm, lực tương ng tác giữa gi chúng -6 bằng 2,5.10 N. Khoảng ng cách ban đầu của các điện tích bằng
A. 1mm.
B. 2mm.
C. 4mm.
D. 8mm.
Hiển thị lời giải Ban đầu ta có:
.
Tương tự suy ra: . Chọn C. Câu 19: Điện tích tích điể điểm được đặtt trong không khí cách nhau 12cm. Lực L tương tác giữa hai điệnn tích đó bằng 10N. Đặt hai điện tích đó vào ào trong dầu d và đưaa chúng cách nhau 8cm th thì lực tương tác tác giữa chúng vẫn ẫn bằng bằ 10N.Hỏi hằng số điện môi của dầu? A. ε = 1,51
B. ε = 2,01
C. ε = 3,41
D. ε = 2,25.
Hiển thị lời giải Theo giả thiết bài ài toán ta có:
. Chọn ọn D. Dạng 2: Lực điện tổng hợp tác dụng lên một điện tích
A. Phương pháp & Ví dụ - Khi một điện tích điểm ểm q ch chịu tác dụng của nhiều lực tác dụng F→ F 1, F→ 2, ... do các điện tích điểm q1, q2, ... gây ra thì hợp lựcc tác dụng lên q là: F→= F→ 1 + F→ 2 + F→ 3 + ... + F→ n - Các bước tìm hợp lực F→ →do các điện tích q1; q2; ... tác dụng lên điện ện tích qo:
Bước 1: Xác định vị trí điểm đặt các điện tích (vẽ hình). Bước 2: Tính độ lớn các lực ực F1, F2 lần lượt do q1 và q2 tác dụng lên qo. Bước 3: Vẽ hình các vectơ ơ llực F→ 1, F→ 2 Bước 4: Từ hình vẽ xác định ph phương, chiều, độ lớn của hợp lực F→ . - Các trường hợp đặc biệt: F→ ì: F = F1 + F2 (α = 0, cosα = 1). 1 và F→ 2 cùng chiều thì: F→ ì: F = |F1 – F2| (α = π, cosα = –1). 1 và F→ 2 ngược chiều thì: F→ 1 và F→ 2 vuông góc thì:
(α = 90°, cosα = 0).
F→ 1 và F→ 2 cùng độ lớn (F1 = F2) thì: Tổng quát: F2 = F12 + F22 + 2F1F2cosα(α là góc hợp bởi F→ 1 và F→ 2 ).
Ví dụ 1: Hai điện tích q1 = 8.10-8 C, q2 = - 8.10-8 C đặt tạii A, B trong không khí (AB = 6 cm). Xác định lực ực tác ddụng lên q3 = 8.10-8 C, nếu: a) CA = 4cm, CB = 2cm b) CA = 4cm, CB = 10cm c) CA = CB = 5cm Hướng dẫn:
Điện tích q3 sẽ chịu hai lực ực tác ddụng của q1 và q2 là F→ 1 và F→ 2. Lực tổng hợp tác dụng lên ên q3 là: F→= F→ 1 + F→ 2 a) Trường hợp 1: CA = 4cm, CB = 2cm Vì AC + CB = AB nên C nằằm trong đoạn AB. q1, q3 cùng dấu nên F→ ực đẩy 1 là lự q2, q3 trái dấu nên F→ ực hút. 2 là lực
Trên hình vẽ, ta thấy F→ 1 và F→ 2 cùng chiều. Vậy: F→cùng chiều F→ → 1, F→ 2 (hướng từ C đến B). Độ lớn:
b) Trường hợp 2: CA = 4cm, CB = 10cm Vì CB – CA = AB nên C nằằm trên đường AB, ngoài khoảng AB, vềề phía A.
Ta có:
Theo hình vẽ, ta thấy F→ 1 và F→ 2 ngược chiều, F→ 1 > F→ 2. Vậy: + F→cùng chiều F→ ớng xảy ra A, B) 1 (hướ + Độ lớn F = F1 – F2 = 30,24.10-3N c) Trường hợp 3: Vì C cách đều A, B nên C nằm trên đường ng trung trực tr của đoạn AB.
Ta có:
Vì F1 = F2 nên F→nằm trên ên phân giác góc ((F→ 1; F→ 2). ⇒ F→⊥CH(phân giác của ủa hai góc kkề bù) ⇒ F→// AB Nên:
Vậy: F→có phương ng song song vvới AB, chiều hướng từ A đến B, độ lớn F = -3 27,65.10 N. Ví dụ 2: Ba điện tích điểm ểm q1 = -10-7 C, q2 = 5.10-8 C, q3 = 4.10-8 C lần l lượt tại A, B, C trong không khí. Biết ếtt AB = 5 cm, BC = 1 cm, AC = 4 cm. Tính lực l tác dụng lên mỗi điện tích. Hướng dẫn: Trong một tam giác tổng ng hai ccạnh bất kì luôn lớn hơn cạnh còn lại ại nên n dễ thấy A, B, C phải thẳng hàng. Lực tác dụng lên điệnn tích q1 + Gọi lần lượt là lựcc do điệ điện tích q2 và q3 tác dụng lên q1 + Ta có:
+ Lực F→ ểu di diễn như hình 2, F→ 3 được biểu
+ Gọi F→là lực tổng hợp ợp do q2 và q3 tác dụng lên q1. Ta có: F→= F→ F 2 + F→ 3 + Vì F→ ương cùng chi chiều nên ta có: F = F2 + F3 = 0,0405 N 2, F→ 3 cùng phương Lực tác dụng lên điệnn tích q2 + Gọi F→ à llực do điện tích q1 và q3 tác dụng lên q2 1, F→ 3 lần lượt là
+ Ta có: + Lực F→ ểu diễn như hình 1, F→ 3 được biểu
+ Gọi F→là lực tổng hợp ợp do q2 và q3 tác dụng lên q1. Ta có: F→= F→ F 1 + F→ 3 + Vì F→ ương, ng ngược chiều nên ta có: F = F3 – F1 = 0,162 N 1, F→ 3 cùng phương, Lực tác dụng lên điệnn tích q3
+ Gọi F→ à llực do điện tích q1 và q2 tác dụng lên q3 1, F→ 2 lần lượt là
+ Ta có: + Lực F→ ểu di diễn như hình 1, F→ 2 được biểu
+ Gọi F→là lực tổng hợp ợp do q1 và q2 tác dụng lên q3. Ta có: F→= F→ F 1 + F→ 2 + Vì F→ ương cùng chi chiều nên ta có: F = F1 + F2 = 0,2025 N 1, F→ 2 cùng phương Ví dụ 3: Ba điện tích điểm ểm q1 = 4.10-8C, q2 = –4.10-8C, q3 = 5.10-8C đặt trong không khí tại ba đỉnh nh ABC ccủa một tam giác đều, cạnh nh a = 2cm. Xác định vectơ lực tác dụng lên q3. Hướng dẫn:
Vậy: Vectơ lực tác dụng lên ên q3 có: + điểm đặt: tại C. + phương: song song với AB. + chiều: từ A đến B. + độ lớn: F3 = 45.10-3N. Ví dụ 4: Người ta đặt 3 điệ điện tích q1 = 8.10-9 C, q2 = q3 = -8.10-9 C tại t 3 đỉnh của tam giác đều ABC cạnh nh a = 6 cm trong không khí. Xác định lựcc tác dụng d lên q0 = -9 6.10 C đặt tại tâm O của ủa tam giá giác. Hướng dẫn:
Gọi F→ à llực do điện tích q1, q2 và q3 tác dụng lên ên q0 1, F→ 2, F→ 3 lần lượt là + Khoảng cách từ các điện tích đến tâm O:
+ Lực tác dụng F→ 1, F→ 2, F→ 3 được biểu diễn như hình + Gọi F→là lực tổng hợp ợp tác ddụng lên điện tích q0:
Suy ra: -4 + Vì tam giác ABC đều ều nnên F→ 23 ↑ ↑ F→ 1, nên: F = F1 + F23 = 7,2.10 N
+ Vậy lực tổng hợp F→có ph phương AO có chiều từ A đến O, độ lớn 7,2.10-4 Ví dụ 5: Hai điện tích điểm q1 = 3.10-8 C, q2 = 2.10-8 C đặt tạii hai điểm đ A và B -8 trong chân không, AB = 5 cm. Điện tích q0 = -2.10 C đặt tạii M, MA = 4 cm, MB = 3 cm. Xác định lực điện ện tổ tổng hợp tác dụng lên q0. Hướng dẫn:
+ Nhận thấy AB2 = AM2 + MB2 → tam giác AMB vuông tại M + Gọi F→ à llực do điện tích q1 và q2 tác dụng lên q0 1, F→ 2 lần lượt là + Ta có:
+ Vậy lực tổng hợp F F→tác dụng lên q0 có điểm đặt tại ại C, phương ph tạo -3 với F→ à đđộ lớn F = 5,234.10 N. 2 một góc φ ≈ 40° và B. Bài tập Bài 1: Đặt hai điện tích điể điểm q1 = -q2 = 8.10-8 C tại A,B trong không khí cách nhau 6 cm. Xác định lực điệ điện tác dụng lên q3 = 8.10-8 C đặt tạii C trong hai trường tr hợp:
a) CA = 4 cm, CB = 2 cm b) CA = 4 cm, CB = 10 cm. Hiển thị lời giải a. Trường hợp C trong AB. Gọi F→ ực do điện tích q1 và q2 tác dụng lên q3 1, F→ 2 lần lượt là lực + Ta có:
được biểu diễn như hình + Lực tác dụng F→ 1, F→ 2 đư
+ Gọi F→là lực tổng hợp ợp tác ddụng lên điện tích q3, ta có: F→= F→ → 1 + F→ 2 + Vì F→ 1 ↑↑ F→ 2 nên: F = F1 + F2 = 0,18 N. b. Trường hợp C ngoài ài AB vvề phía A Gọi F→ ực do điện tích q1 và q2 tác dụng lên q3 1, F→ 2 lần lượt là lực + Ta có:
+ Lực tác dụng F→ được biểu diễn như hình 1, F→ 2 đư
+ Gọi F→là lực tổng hợp ợp tác ddụng lên điện tích q3, ta có: F→= F→ → 1 + F→ 2 + Vì F→ 1 ↓↑ F→ 2 và F1 > F2 nên: F = F1 – F2 = 0,03 N. Bài 2: Trong chân không, cho hai điện tích q1 = -q2 = 10-7 C đặt tại ại hai điểm A và B cách nhau 8 cm. Xác định ịnh llực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 = 10-7 C trong các trường hợp sau: a) Điện tích q0 đặt tại H làà trung điểm của AB. b) Điện tích q0 đặt tạii M cách A đoạn 4 cm, cách B đoạn 12 cm. Hiển thị lời giải ực do điện tích q1 và q2 tác dụng lên q0 a) Gọi F→ 1, F→ 2 lần lượt là lự + Ta có:
+ Lực tác dụng F→ được biểu diễn như hình 1, F→ 2 đư
+ Gọi F→là lực tổng hợp ợp tác ddụng lên điện tích q0, ta có: F→= F→ → 1 + F→ 2
+ Vì F→ 1 ↑↑ F→ 2 nên: F = F1 + F2 = 0,1125 N b) Gọi F→ à llực do điện tích q1 và q2 tác dụng lên q0 1, F→ 2 lần lượt là + Ta có:
được biểu diễn như hình + Lực tác dụng F→ 1, F→ 2 đư
+ Gọi F→là lực tổng hợp ợp tác ddụng lên điện tích q0, ta có: F→= F→ → 1 + F→ 2 + Vì F→ 1 ↓↑ F→ 2 nên: F = F1 - F2 = 0,05 N Bài 3: Cho năm điệnn tích Q đđược đặt trên cùng một đường thẳng ng sao cho hai điện tích liềnn nhau cách nhau mộ một đoạn a. Xác định lực tác dụng vào mỗi ỗi điện đ tích. Vẽ hình ký hiệu các điệnn tích bằ bằng các chỉ số 1,2,3,4,5. Hiển thị lời giải
+ Lực tác dụng vào điện ện tích q1 là :
+ Lực tác dụng vào điện ện tích 2 llà :
+ Lực tác dụng vào điện ện tích 3 llà : F3 = 0
+ Lực tác dụng vào điện ện tích 4 llà :
+ Lực tác dụng vào điện ện tích 5 llà : Bài 4: Đặt hai điện tích điể điểm q1 = -q2 = 2.10-8 C tạii A, B trong không khí cách nhau 12 cm. Xác định lực ực đđiện ệ tác dụng lên q3 = 4.10-8 C tại C màà CA = CB = 10 cm. Hiển thị lời giải
Các lực điện được biểuu diễn nh như hình bên :
F→= F→ 1 + F→ 2
F1 = F2 ⇒ F→// AB→ Hay F2 = 2F1.cosα = 2F1cosA = 0,432.10-3 N. Bài 5: Tại hai điểm A vàà B cách nhau 20 cm trong không khí, đặt ặt hai điện tích -6 -6 q1 = -3.10 C, q2 = 8.10 C. Xác định lực điện trường tác dụng lên ên điện đ tích q3 = -6 2.10 C đặt tại C. Biếtt AC = 12 cm, BC = 16 cm. Hiển thị lời giải
F 2 có phương Các điện tích q1 và q2 tác ddụng lên điện tích q3 các lực F→ 1 và F→ chiều như hình vẽ, có độ lớn:
Lực tổng hợp do q1 và q2 tác ddụng lên q3 là: F→= F→ 1 + F→ 2 có phương chiều như hình ình vvẽ,
có độ lớn:
Bài 6: Ba điện tích q1 = q2 = q3 = 1,6.10-19 C đặtt trong không khí, tại tạ 3 đỉnh của tam giác đều ABC cạnh nh a = 16 cm. Xác định véctơ lực tác dụng lên ên q3. Hiển thị lời giải
ực do điện tích q1 và q2 tác dụng lên q3 Gọi F→ 1, F→ 2 lần lượt là lực + Ta có:
+ Lực tác dụng F→ được biểu diễn như hình 1, F→ 2 đư + Vì tam giác ANB đều ều nnên α = 60° + Gọi F→là lực tổng hợp ợp tác ddụng lên điện tích q0 + Ta có: F→= F→ 1 + F→ 2
+ Thay số được F = 9√3.10 √3.10-27 + Vậy lực tổng hợp F→tác ddụng lên q3 có điểm đặt tại C, phương ương vuông góc với v -27 AB, chiều như hình và độộ lớ lớn F = 9√3.10 . Bài 7: Tại ba đỉnh nh tam giác đề đều cạnh nh a = 6cm trong không khí có đặt đặ ba điện tích -9 -9 q1 = 6.10 C, q2 = q3 = – 8.10 C. Xác định lực tác dụng lên q0 = 8.10-9C tại tâm tam giác. Hiển thị lời giải
⇒ F0 = 3,6.10-4 + 4,8.10-4 = 8,4.10-4N Vậy: Vectơ lực tác dụng lên ên q0 có: + điểm đặt: tại O. + phương: vuông góc với ới BC. + chiều: từ A đến BC. + độ lớn: F0 = 8,4.10-4N.
Trắc nghiệm: Lực điện tổng hợp tác dụng lên một điện tích Câu 1: Cho hệ ba điệnn tích cô llập q1, q2, q3 nằm trên cùng một đườ ờng thẳng. Hai điện tích q1, q3 là hai điện ện tích ddương, cách nhau 60 cm và q1 = 4q3. Lực điện tác dụng lên điện tích q2 bằng ằng 0.N 0.Nếu vậy, điện tích q2. A. Cách q1 20 cm, cách q3 80 cm
B. Cách q1 20 cm, cách q3 40 cm
C. Cách q1 40 cm, cách q3 20 cm
D. Cách q1 80 cm, cách q3 20 cm
Hiển thị lời giải Vì q1, q3 dương → để Fq2 = 0 thì F→ 12 ↑↓ F→ 23 và F12 = F23 →
q2 nằm
trên
đoạn ạn
nnối
q1,
q3 và
nằm m
trong
khoảng kho
q1,
q3 Chọn C. Câu 2: Hai quả cầu nhỏỏ tích điện giống nhau đặtt trong không khí cách nhau một m -5 đoạn 1 m, đẩy nhau một lực ực 7,2 N. Điện tích tổng cộng của chúng làà 6.10 C. Tìm điện tích mỗi quả cầu ? A. q1 = 2.10-5 C; q2 = 4.10-55 C C. q1 = 5.10-5 C; q2 = 10-5 C Hiển thị lời giải Lực điện
tương ương
điểm Lại có q1 + q2 = 6.10-5 (2)
B. q1 = 3.10-5 C; q2 = 2.10-5 C D. q1 = 3.10-5 C; q2 = 3.10-5 C tác
gi giữa
hai
điện điệ
tích
Từ (1)(2) → q1 = 2.10-5 C; q2 = 4.10-5 C. Chọn A. Câu 3: Tại ba đỉnh nh A, B, C ccủa một tam giác đều cạnh nh a = 0,15 m có ba điện tích qA = 2 µC; qB = 8 µC; qC = - 8 µC . Véc tơ lực tác dụng lên có độ ộ lớn ớn A. F = 5,9 N và hướng ng song song vvới BC với BC
B. F = 5,9 N và hướ ớng vuông góc
C. F = 6,4 N và hướng ng song song vvới BC với AB
D. F = 6,4 N và hướ ớng song song
Hiển thị lời giải Lực
tương ng
tác
gi giữa
hai
điện
tích
làà
Áp dụng quy tắc tổng hợp ợp lự lực → F hướng song song với BC. Chọn C. C Câu 4: Hai điện tích điểm ểm = 2.10-2 µC và = - 2.10-2 µC đặt tạii hai điểm đ A và B cách nhau một đoạnn a = 30 cm trong không khí. L Lực điện tác dụng lên ên điện tích qo -9 = 2.10 C đặt tại điểm m M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn lớ là A. F = 4.10-10 N 6 N
B. F = 3,464.10-6 N
Hiển thị lời giải Lực tương tác giữa hai điện đ ện tích
C. F = 4.10-6 N
D. F = 6,928.10-
Chọn C. Câu 5: Hai điện tích q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C đặt tại hai điểm ểm A và v B cách nhau một khoảng ng 4 cm trong không khí. L Lực tác dụng lên điện n tích q = 2.10-7 C đặt tại trung điểm O củaa AB llà A. 0 N
B. 0,36 N
C. 36 N
D. 0,09 N
Hiển thị lời giải Lực tương tác giữa hai điện đ ện tích
F = F1 + F2 = 0,36N Chọn B. Câu 6: Cho hai điệnn tích điể điểm q1, q2 có độ lớn bằng nhau vàà cùng dấu, d đặt trong không khí và cách nhau mộột khoảng r. Đặt điện tích điểm q3 tại ại trung điểm đoạn thẳng nối hai điện tích q1 , q2. Lực tác dụng lên điện tích q3 là
A. Hiển thị lời giải
B.
C.
D. F = 0
Lực tương tác giữa hai điện đ ện tích
Chọn D. Câu 7: Có hai điện tích q1 = 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm điể A, B trong chân không và cách nhau m một khoảng 6 cm. Một điện tích q3 = 4.10-6 C, đặt trên đường trung trực củaa AB, cách AB m một khoảng 4 cm. Độ lớn của ủa lực lự điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên ên điện tích q3 là A. 14,40 N
B. 17,28 N
C. 34,56 N
D. 28,80 N
Hiển thị lời giải Ta có lực điện tương tác giữ ữa hai điện tích là
Chọn C. Câu 8: Hai điệnn tích = 4.10-8 C và = -4.10-8 C đặt tại hai điểm A vàà B cách nhau khoảng ng a = 4 cm trong không khí. L Lực tác dụng lên điện n tích q = 2.10-7 C đặt tại trung điểm O và AB là A. 3,6 N
B. 0,36 N
Hiển thị lời giải
C. 36 N
D. 7,2 N
→ F = F1 + F2 = 0,36N. Chọn B B. Câu 9: Hai quả cầu nhỏỏ tích điện giống nhau đặtt trong không khí cách nhau một m -5 đoạn 0,5 m, đẩy nhau một ột lự lực 7,2 N. Điện tích tổng cộng củaa chúng là l 4,5.10 C. Điện tích mỗi quả cầu bằng ằng A. = 0,5.10-5 C; = 4.10-5 C
B. = 1.10-5 C; = 3,5.10-5 C
C. = 2.10-5 C; = 2,5.10-5 C
D. = 3.10-5 C; = 1,5.10-5 C
Hiển thị lời giải
q1 + q2 = 4,5.10-5 (2)
. Chọn A. Câu 10: Ba điện tích điểm đ ểm q1 = 4.10-8 C; q2 = -4.10-8 C; q3 = 5.10-8 C đặt trong không khí tại ba đỉnh nh A, B, C ccủa tam giác đều cạnh nh a = 2 cm. Xác định đị các véc tơ lực tác dụng lên ba điệnn tích. A. F1 = F2 = 50.10-3 N; F3 = 45.10-3 N C. F1 = F2 = 45.10-3 N; F3 = 41,2.10-3 N 3 N Hiển thị lời giải
B. F1 = F2 = 70,3.10-3 N; F3 = 45.10-3 N D. F1 = F2 = 41,2.10-3 N; F3 = 45.10-
F3 = 2F23.cos60 = 0,045N = 45.10-3N. Chọn D. Câu 11: Hai điện tích q1 = 4.10-8 C và q2= - 4.10-8 C đặt tại hai đđiểm ểm A và v B cách nhau một khoảng ng 4cm trong không khí. L Lực tác dụng lên điện n tích q = 2.10-7 C đặt tại trung điểm O của AB là A. 0 N
B. 0, 36 N
C. 36 N
D. 0, 09 N
Hiển thị lời giải
Chọn B.
Dạng 3: Sự cân bằng của một điện tích A. Phương pháp & Ví dụ - Khi một điệnn tích q đứ đứng yên thì hợp lực tác dụng lên ên q sẽ s bằng
0: - Dạng này có 2 loại: + Loại bài chỉ có lực điện điện. + Loại bài có thêm các lực cơ học (Trọng lực: P = mg (luôn hướng ớng xuống), xu Lực căng dây T, Lực đàn hồii của llò xo: F = k.∆ℓ = k(ℓ - ℓo)).
Ví dụ 1: Hai điện tích điểm đ ểm q1 = 10-8 C, q2 = 4.10-8 C đặt tại A vàà B cách nhau 9 cm trong chân không. a) Xác định độ lớn lực tương ương tác gi giữa hai điện tích? b) Xác định vecto lựcc tác dụ dụng lên điện tích q0 = 3.10-6 C đặt tạii trung điểm AB. c) Phải đặt điện tích q3 = 2.10-6 C tại đâu để điện tích q3 nằm cân bằng? ằng? Hướng dẫn: a) Độ lớn lực tương tác giữa ữa hai điện tích:
b) Gọi F→ à llực do q1, q2 tác dụng lên q0 10, F→ 20 lần lượt là + Ta có:
+ Gọi F→là lực tổng hợp ợp tác dụng lên q0. Ta có: F→= F→ 10 + F→ 20
+ Từ hình vẽ ta thấy :
+ Lực tổng hợp F→có đi điểm đặt tại M, có chiều từ B đến n A, có độ lớn 8,1.104 (N) c) Gọi F→ à llực do q1, q2 tác dụng lên q3 13, F→ 23 lần lượt là + Gọi C là vị trí đặt điện đ ện tích q3. + Điều kiện cân bằng ng củ của q3: F→ 13 + F→ 23 = 0 ⇒ F→ 13 = -F→ 23 ⇒ điểm C phải thuộc AB + Vì q1 và q2 cùng dấu nên ên C ph phải nằm trong AB
+
(1) ⇒ C gần A hơn (hình vẽ)
+ Ta lạii có: CA + CB = 9 (2) Từ (1) và (2) ⇒ CA = 3 cm và CB = 6 cm. Ví dụ 2: Hai điện tích điểm đ ểm q1 = q2 = q, đặt tại A vàà B trong không khí. Phải Ph đặt điện tích q3 tại đâu để q3 nằm ằm cân bbằng? Hướng dẫn: + Gọi F→ ợt llà lực do q1, q2 tác dụng lên q3 13, F→ 23 lần lượt + Gọi C là vị trí đặt điện đ ện tích q3. + Điều kiện cân bằng ng củ của q3: F→ 13 + F→ 23 = 0 ⇒ F→ 13 = -F→ 23 ⇒ điểm C phải thuộc AB
+ Vì q1 và q2 cùng dấu ấu (giả sử q1 = q2 > 0) khí đó điện tích của q3 có thể dương hoặc âm nhưng vị trí đặt đặ điệ điện tích q3 phải nằm trong AB. Trường hợp 1: q1 = q2 > 0; q3 > 0 + Ta có:
⇒ C là trung điểm của AB + Vậy phải đặt q3 tạii trung điểm của AB
Trường hợp 2: q1 = q2 > 0; q3 < 0 + Ta có:
⇒ C là trung điểm của AB + Vậy phải đặt q3 tạii trung điểm của AB
Ví dụ 3: Tại ba đỉnh của một tam giác đều trong không khí, đặt 3 điện tích giống nhau q1 = q2 = q3 = q = 6.10-7C. Hỏi phải đặt điện tích q0 tại đâu,, có giá trị bao nhiêu để hệ điện tích cân bằng bằng? Hướng dẫn:
- Xét điều kiện cân bằng của q3:
- Trong đó F3 có phương là đường phân giác góc C, lại có F→ F 3 nên q0 nằm 03 ↑ ↓ F→ trên phân giác góc C. - Tương tự, q0 cũng thuộc phân giác các góc A và B B. Vậy q0 tại trọng tâm G của ABC. - Vì F→ G, hay là lực hút nên q0 < 0. 03 ↑ ↓ F→ 3 nên F→ 03 hướng về phía G - Độ lớn:
Ví dụ 4: Hai điện tích q1 = 2.10-8C và q2 = -8.10-8C đặt tại A và B trong không khí. AB = 8cm. Một điện tích q3 đặt tại C. a. C ở đâu để q3 cân bằng. b. Dấu và độ lớn của q3 để q1 và q2 cũng cân bằng (hệ điện tích cân bằng). bằng Hướng dẫn: a. + Gọi F→ ợt llà lực do q1, q2 tác dụng lên q3 13, F→ 23 lần lượt - Để q3 cân bằng: F→ → m C phải phả thuộc AB 3 = F→ 13 + F→ 23 = 0 ⇒ F→ 13 = -F→ 23 ⇒ điểm + Vì q1 > 0 và q2 < 0 nên C nnằm ngoài AB và gần phía A. + Độ lớn:
(1) Ta lại có: CB - CA = AB = 8cm (2).
Từ (1) và (2) Dấu và độ lớn của q3 tùy ý.
b. Hệ cân bằng + Gọi F→ ợt llà lực do q2, q3 tác dụng lên q1 21, F→ 31 lần lượt - Để q1 cân bằng: F→ → F 31 (3) 1 = F→ 21 + F→ 31 = 0 ⇒ F→ 21 = -F→ 31 ⇒ F→ 21 ↑ ↓ F→ + Vì q1 > 0 và q2 < 0 nên F→ 21 ↑ ↑ AB→(4) + Ta lại có: AC→↑ ↓ AB→ →(5) Từ (3) , (4) và (5) ta ⇒ F→ 31 ↑ ↑ AC→⇒ q1q3 < 0 ⇒ q3 < 0 + Độ lớn:
- Vì ⇒ F→ ện tích q2 cũng cân bằng 32 + F→ 12 = 0 ⇒ điện
Chú ý: Nếu hệ gồm n điện tích có (n - 1) điện tích cân bằng thì hệ đó cân bằng. bằng Ví dụ 5: Hai quả cầu nhỏỏ giố giống nhau bằng kim loại có khối lượng ợng m = 5 g, được treo vào cùng một điểm m O bbằng hai sợi dây không dãn, ãn, dài 10 cm. Hải H quả cầu tiếp xúc với nhau. Tích điện cho m mỗi quả cầu thì thấy chúng đẩy y nhau cho đến khi hai dây treo hợp vớii nhau mộ một góc 60°.Tính độ lớn điện tích màà ta đã đ truyền cho 2 quả cầu. Lấy g = 10 (m/s ). Hướng dẫn:
(1) Các lực tác dụng lên quảả cầ cầu gồm: trọng lực P→ , lực căng dây T→ → , lực l tương tác tĩnh điện (lực tĩnh điện) F→ →giữa hai quả cầu. + Khi quả cầu cân bằng ằng ta có: T→+ P→+ F→= 0 ⇔ T→+ R→= 0 ⇒ R→cùng phương, ngược ợc chi chiều với T→⇒ α = 30° Ta có: tan30° = F/P ⇒ F = Ptan30° = mgtan30° = 0,029N
+ Mà: + Vậy tổng độ lớn điện ện tích đã truyền cho hai quả cầu là: à: Q = 2|q| = 3,58.10 3,58. -7 C Ví dụ 6: Hai quả cầu nhỏỏ bằ bằng kim loại giống hệt nhau được treo ở hai đầu dây có cùng chiều dài. Hai đầuu kia ccủa hai dây móc vào cùng một điểm. m. Cho hai quả qu cầu tích điện bằng ng nhau, lúc cân bbằng chúng cách nhau r = 6,35 cm. Chạm Ch tay vào một trong hai quả cầu, hãy ãy tính kho khoảng cách r/ giữa hai quả cầu u sau khi chúng đạt vị trí cân bằng mới. Giảả thiế thiết chiều dài mỗi dây khá lớn so vớii khoảng kho cách hai quả cầu lúc cân bằng. Lấy
.
Hướng dẫn:
Các lực tác dụng lên mỗi ỗi quả cầu gồm: trọng lực P→ , lực tương tác tĩĩnh điện F→và lực căng của dây treo T→ .
+ Giả sử ta chạm tay vào ào qu quả 1, kết quả sau đó quả cầu 1 sẽ mất ất điện đ tích, lúc đó giữa hai quả cầuu không ccòn lực tương tác nên chúng sẽ trở vềề vị trị dây treo thẳng đứng. Khi chúng vừa ừa ch chạm nhau thì điện tích của quả 2 sẽ truyền truyề sang quả 1 và lúc này điện tích mỗii quả sẽ là:
(2) + Từ (1) và (2) ta có:
Ví dụ 7: Hai quả cầu cùng ùng kh khối lượng m, tích điện giống ng nhau q, được đ nối với nhau bằng lò xo nhẹ cách đđiện, ệ độ cứng K, chiều dài tự nhiên l0. Một M sợi dây chỉ mảnh, nhẹ, cách điện, n, không ddãn, có chiều dài 2L, mỗi đầu sợii dây được đ gắn với một quả cầu. Cho điểm m giữa (trung điểm) của sợi dây chỉ chuyển động thẳng th đứng lên với gia tốc a = g/2 thìì lò xo có chi chiều dài l (với l0 < l < 2L). Tính q. Hướng dẫn:
Trong hệ quy chiếuu quán tính ggắn với quả cầu, hệ cân bằng. + Lò xo dãn nên lực đàn àn hhồi hướng vào trong lò xo. + Các lực tác dụng lên ên qu quả cầu được biểu diễn như hình
B. Bài tập Bài 1: Hai điện tích q1 = –2.10 2.10-8C, q2 = 1,8.10-7C đặtt trong không khí tại t A và B, AB = ℓ = 8cm. Một điệnn tích q3 đặt tại C. Hỏi: a) C ở đâu để q3 nằm m cân bằ bằng? b) Dấu và độ lớn của q3 đểể q1, q2 cũng cân bằng.
Hiển thị lời giải a) Vị trí của C để q3 nằm m cân bbằng – Các lực điện tác dụng lên ên q3: F→ 13, F→ 23. – Để q3 nằm cân bằng ng th thì: F→ F 13, F→ 13 + F→ 23 = 0 ⇒ F→ 13 = - F→ 23 ⇒ F→ 23 cùng phương, ngược chiều vàà cùng độ lớn:
.
Từ đó: + C nằm trên đường thẳng ẳng AB, ngo ngoài đoạn AB, về phía A. + BC = 3AC = 3(BC – AB)
Vậy: Phải đặt q3 tại C, với ới AC = 4cm; BC = 12cm thì q3 sẽ nằm m cân bằng. bằ
b) Dấu và độ lớn của q3 đểể q1, q2 cũng cân bằng – Để q1 và q2 cũng cân bằng ằng th thì:
Vì q1 < 0; q2 > 0 ⇒ q3 & 0: q3 = 0,45.10-7 C. Vậy: Để q1 và q2 cũng ng cân bằ bằng thì q3 = +0,45.10-7 C.
Bài 2: Có hai điện tích q1 = q và q2= 4q đặt cố định nh trong không khí cách nhau một khoảng ng a = 30 cm. Phả Phải đặt một điện tích q0 như thế nào và ở đâu đ để nó cân bằng? Hiển thị lời giải + Gọi F→ ợt llà lực do q1, q2 tác dụng lên q0 10, F→ 20 lần lượt + Gọi C là vị trí đặt điện đ ện tích q0. + Điều kiện cân bằng ng củ của q0: F→ 10 + F→ 20 = 0 ⇒ F→ 10 = - F→ 20 ⇒ điểm C phải thuộc AB + Vì q1 và q2 cùng dấu ấu (giả sử cả q1 < 0; q2 < 0) nên C phải nằm ằm trong AB. + Dấu của q0 là tùy ý. + Lại có:
⇒ CB = 2CA ⇒ C gần A hơ ơn (hình)
+ Từ hình ình ta có: CA + CB = 30 ⇒ CA = 10 cm và CB = 20 cm Bài 3: Hai điện tích q1 = -2.10 2.10-8 C, q2 = -1,8.10-7 C đặt tại A vàà B trong không khí, AB = 8cm. Một điện tích q3 đặt tại C. Hỏi: a) C ở đâu để q3 cân bằng? b) Dấu và độ lớn của q3 đểể q1, q2 cũng cân bằng? Hiển thị lời giải à llực do q1, q2 tác dụng lên q3 a) Gọi F→ 13, F→ 23 lần lượt là + Gọi C là vị trí đặt điện đ ện tích q3. + Điều kiện cân bằng ng củ của q3: F→ 13 + F→ 23 = 0 ⇒ F→ 13 = - F→ 23 ⇒ điểm C phải thuộc AB + Vì q1 và q2 cùng dấu nên ên ttừ ta suy ra C phải nằm trong AB + Dấu của q3 là tùy ý. + Lại có:
⇒ CB = 3CA ⇒ C gần A hơ ơn (hình) + Từ hình ình ta có: CA + CB = 8 ⇒ CA = 2 cm và CB = 6 cm
b) Gọi F→ à llực do q3, q2 tác dụng lên q1 31, F→ 21 lần lượt là + Điều kiện cân bằng ng củ của q1: F→ 31 + F→ 21 = 0 ⇒ F→ 31 = - F→ 21 ⇒ F→ 31 ngược chiều F→ 21 Suy ra F31 là lực hút ⇒ q3 > 0 + Ta có: F31 = F21
ằng củ của q2: F→ + Điều kiện cân bằng 32 + F→ 12 = 0 ⇒ F→ 32 = - F→ 12 ⇒ F→ 32 ngược chiều F→ 12 Suy ra F32 là lực hút ⇒ q3 > 0 Ta có: F32 = F12
+ Vậy với q3 = 1,125.10-88 C thì hệ thống cân bằng Bài 4: Hai điện tích q1 = 2.10-8 C, q2 = -8.10-8 C đặt tại A vàà B trong không khí, AB = 8cm. Một điện tích q0 đặt tại C. Hỏi: a) C ở đâu để q0 cân bằng? b) Dấu và độ lớn của q0 đểể q1, q2 cũng cân bằng? Hiển thị lời giải à llực do q1, q2 tác dụng lên q0 a) Gọi F→ 10, F→ 20 lần lượt là + Điều kiện cân bằng ng củ của q0: F→ 10 + F→ 20 = 0 ⇒ F→ 10 = - F→ 20 ⇒ điểm C phải thuộc AB
+ Vì q1 và q2 trái dấu nên ên ttừ ta suy ra C phải nằm ngoài AB + Dấu của q0 là tùy ý. + Lại có:
⇒ BC = 2AC ⇒ C gần A hơ ơn (hình) + Từ hình ình ta có: CA = BC – 8 ⇒ CA = 8 cm và BC = 16 cm
b) Gọi F→ à llực do q0, q2 tác dụng lên q1 01, F→ 21 lần lượt là + Điều kiện cân bằng ằng củ của q1: F→ 01 + F→ 21 = 0 ⇒ F→ 01 = - F→ 21 ⇒ F→ 01 ngược chiều F→ 21 Suy ra F01 là lực hút ⇒ q0 < 0
Ta có: F01 = F21
+ Điều kiện cân bằng ằng củ của q2: F→ 02 + F→ 12 = 0 ⇒ F→ 02 = - F→ 12 ⇒ F→ 02 ngược chiều F→ 12 Suy ra F02 là lực đẩy ⇒ q0 < 0
Ta có: F02 = F12
+ Vậy với q0 = -8.10-8 C thì hhệ thống cân bằng Bài 5: Người ta treo 2 quảả cầu nhỏ có khối lượng bằng ng nhau m = 0,01 g bằng b những sợi dây có chiều dài ài bbằng nhau ℓ = 50 cm (khối lượng ng không đáng đ kể). Khi hai quả cầu nhiễm điện bằng ằng nhau vvề độ lớn và cùng dấu, chúng đẩy nhau và v cách 2 nhau r = 6 cm. Lấyy g = 9,8 m/s . a) Tính điện tích của mỗi ỗi quả cầu b) Nhúng cả hệ thống vào ào trong rrượu etylic có ε = 27. Tính khoảng ảng cách giữa gi hai quả cầu.Bỏ qua lực đẩyy Acsimet. Hiển thị lời giải
Các lực tác dụng lên mỗi ỗi quả cầu gồm: trọng lực P→ , lực tương tác tĩĩnh điện F→và lực căng của dây treo T→ . + Khi quả cầu cân bằng ằng th thì:
Bài 6: Hai quả cầu nhỏỏ giố giống nhau bằng kim loại có khối lượng ng m = 5 g, được treo vào cùng một điểm m O bằ bằng 2 sợi dây không dãn, ãn, dài 30 cm. Cho hai quả qu cầu tiếp xúc với nhau rồii tích điệ điện cho mỗi quả cầu thì thấy chúng đẩy ẩy nhau cho đến khi 2 dây treo hợp vớii nhau 1 góc 90°. Tính điện tích mà ta đã truyền ền cho quả qu cầu. 2 Lấy g = 10 (m/s ). Hiển thị lời giải
Các lực tác dụng lên quảả cầ cầu gồm: trọng lực P→ , lực căng dây T→ → , lực l tương tác tĩnh điện (lực tĩnh điện) F→ →giữa hai quả cầu. + Khi quả cầu cân bằng ằng ta có: T→+ P→+ F→= 0 ⇔ T→+ R→= 0 ⇒ R→cùng phương, ngược chiều với T→ →⇒ α = 45° Ta có: tan45° = F/P ⇒ F = P = mg = 0,05N
+ Vậy tổng độ lớn điện ện tích đã truyền cho hai quả cầu là: à: Q = 2|q| = 2.10-6 C Trắc nghiệm: Sự cân bằng của một điện tích Câu 1: Hai điện tích q1 = q và q2 = 4q đặt cách nhau một khoảng ảng d trong không khí. Gọi M là vị trí tại đó, lự lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng ằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng A. d/2
B. d/3
Hiển thị lời giải
C. d/4
D. 2d
Ta thấy điện tích q1, q2 cùng ddấu → để lực tổng hợp tại M bằng ng 0 thì th M nằm trên đường nối q1, q2 và nằm m trong kho khoảng q1, q2 .
M lại nằm trong khoảng ng giữ giữa hai điện tích → r1 + r2 = d (2)
Từ (1)(2) →
. Chọn B.
Câu 2: Hai điện tích điểm ểm q vvà 4q đặt cách nhau một khoảng r. Cần ần đặt điện tích thứ 3 Q có điện tích dương ương hay âm và ở đâu để điện tích này cân bằng, ằng, khi q và v 4q giữ cố định A. Q > 0, đặt giữa hai điện ện tích cách 4q kho khoảng r/4 B. Q < 0, đặt giữa hai điện ện tích cách 4q kho khoảng 3r/4 C. Q > 0, đặt giữa hai điện ện tích cách q kho khoảng r/3 D. Q tùy ý đặt giữa hai điện đ ện tích cách q kho khoảng r/3 Hiển thị lời giải Hai điện tích điểm cùng dấu ấu vvới nhau → Q nằm giữa q và 4q.
Để Q cân bằng thì
Lại có
→ r2 = 2r1 với mọi ọi giá trị tr của Q.
. Chọn D.
Câu 3: Hai điệm tích điểm đ ểm q1 = 2.10-8 C; q2 = -1,8.10-7 C đặt tại ại hai điểm A, B cách nhau một khoảng ng 12 cm trong không khí. Đặt một điện n tích q3 tại điểm C. Tìm vị trí, dấu và độ lớnn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng ằng ?
A. q3 = - 4,5.10-8 C; CA = 6 cm; CB = 18 cm. CB = 9 cm.
C. q3 = - 4,5.10-8 C; CA = 3 cm;
B. q3 = 4,5.10-8 C; CA = 6 cm; CB = 18 cm. CB = 9 cm.
D. q3 = 4,5.10-8 C; CA = 3 cm;
Hiển thị lời giải Để hệ 3 điện tích cân bằng ằng th thì F21 = F31
vì q1 = 2.10-8 C; = -1,8.10-7 C → q3 nằm ngoài khoảng ng AB vvà cùng dấu với q2 Từ ừ (2) → BC = AB + AC→ AC = 6 cm; BC = 18 cm.
Từ (1) →
.
Chọn A. Câu 4: Hai điện tích điểm q1, q2 có q1 = - 9q2 đặt cách nhau một ột khoảng kho d trong không khí. Gọi M là vịị trí tạ tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện ện tích q0 bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng ảng A. d/2
B. 3d/2
C. d/4
D. 2d
Hiển thị lời giải Lực tổng hợp tác dụng lên ên đđiện tích q0 bằng 0;q1 = - 9q2
→ q0 nằm ngoài khoảng q1, q2 và gần q2 hơn.
Chọn B. Câu 5: Hai quả cầu nhỏỏ giố giống nhau, mỗi quả có điện tích q và khối ối lượng l m = 10 g được treo bởi hai sợii dây ccùng chiều dài ℓ = 30 cm vào cùng một ột điểm O. Giữ quả cầu 1 cố định theo phươ phương thẳng đứng, dây treo quả cầu 2 sẽẽ bị lệch góc α = 60° so với phương thẳng đứng. Cho g = 10 m/s2. Tìm q. A. 2.10-6 C.
B. 2,5.10-6
C. C. 10-6 C.
D. 1,5.10-6 C.
Hiển thị lời giải
Các lực tác dụng lên mỗi ỗi quả cầu gồm: trọng lực P→ , lực tương tác tĩĩnh điện F→và lực căng của dây treo T→ . + Khi quả cầu cân bằng ằng th thì:
⇒ R→có phương sợi dây + Do đó suy ra góc β = 60° ⇒ ∆BPR đều
Chọn C. Câu 6: Hai quả cầu giống ống nhau, tích điện như nhau treo ở hai đầu A và B của hai dây cùng độ dài ài OA, OB có đđầu O chung được giữ cố định nh trong chân không. Sau đó tất cả đượcc nhúng trong ddầu hoả (có khối lượng riêng ρ0 và hằng ằng số s điện môi ε = 4). Biết rằng so với trường ờng hhợp p trong chân không góc AOB không thay đổi và gọi ρ là khối lượng riêng của ủa hai qu quả cầu. Hãy tính tỷ số OB không co dãn và có khối ối llượng không đáng kể. A. 4/3
B. 3/2
C. 2
. Biết ết hai sợi s dây OA,
D. 1/3
Hiển thị lời giải Ở trong chân không các lực ực tác ddụng lên quả cầu gồm: trọng lực P→ → , lực l tương tác tĩnh điện F→ ng củ của dây treo T→ 1 và lực căng 1. + Ở trong dầu hỏaa các lự lực tác dụng lên quả cầu gồm: trọng lực P→ , lực tương tác tĩnh điện F→ ăng củ của dây treo T→ → 2, lực căng 2 và lực đẩy Ác-si-mét F→ A + Các lực tác dụng lên ên qu quả cầu trong mỗi trường hợp được biểu ểu diễn diễ như hình
+ Vì góc α1 = α2 nên tanα α1 = tanα2
⇒ ερ0Vg = mg(ε - 1) ⇔ ερ0Vg = ρVg(ε - 1)
Chọn A. Câu 7: Có 2 sợi dây mảnh ảnh không ddãn, mỗi dây dài 2 m. Hai đầu ầu dây được dính vào cùng 1 điểm, ở 2 đầu ccòn lại có buộc 2 quả cầu giống nhau, mỗi m có trọng lượng 0,02 N. Các quả cầu ầu mang điện tích cùng dấu có độ lớn n 5.10-8 C. Khoảng cách giữa tâm của các quảả khi chung nnằm cân bằng là bao nhiêu. A. 0,165 m.
B. 0,288 m.
C. 1,324 m.
D. 0,235 m.
Hiển thị lời giải
Các lực tác dụng lên mỗi ỗi quả cầu gồm: trọng lực P→ , lực tương tác tĩĩnh điện F→và lực căng của dây treo T→ .
+ Khi quả cầu cân bằng ằng th thì: dây.
⇒ R→ →có phương sợi
+ Do đó ta có:
+ Giả sử:
+ Ta có:
+ r = 0,165(m) << 1(m) , nên gi giả sử
chấp nhận được. Chọn A.
Câu 8: Có hai điện tích điểm q và 4q đặt cách nhau một khoảng r.. Cần đặt điện tích thứ ba Q cách q bao nhiêu để hệ ba điện tích nằm cân bằng bằng?? Hai điện tích q và 4q được giữ cố định. A. r/3.
B. 3r/4.
C. 2r/3.
D. 2r
Hiển thị lời giải a) Trường hợp các điệnn tích q vvà 4q được giữ cố định: vìì q và 4q cùng dấu d nên để cặp lực do q và 4q tác dụng ụng llên q là cặp lực trực đối thì Q phải ải nằm nằ trên đoạn thẳng nối điểm đặt q vàà 4q. G Gọi x là khoảng cách từ q đến Q ta có:
Vậy Q phải đặt cách q khoảng cách r/3 và cách 4q khoảng cách 2r/3; với q có độ lớn và dấu tùy ý. Chọn A.
Chuyên đề: Điện trường - Cường độ điện trường (VẬT LÝ 11) Lý thuyết: Điện trường - Cường độ điện trường Dạng 1: Cách tính cường độ điện trường tại một điểm Trắc nghiệm: Cường độ điện trường Dạng 2: Xác định véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại M Trắc nghiệm: Xác định véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại M Dạng 3: Xác định vị trí cường độ điện trường bằng 0 Trắc nghiệm: Xác định vị trí cường độ điện trường bằng 0 Dạng 4: Cân bằng của điện tích trong điện trường Trắc nghiệm: Cân bằng của điện tích trong điện trường Chuyên đề: Điện trường - Cường độ điện trường Lý thuyết: Điện trường - Cường độ điện trường 1. Điện trường: là không gian bao quanh các điện tích và gắn liền với các điện tích. Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó. 2. Cường độ điện trường E
Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường tại điểm đó về phương diện tác dụng lực lên một điện tích q đặt trong nó:
, q > 0 thì F→↑↑ E→ → , q < 0 thì F→↓↑ E→ Véc tơ cường độ điện trường ờng gây bbởi một điện tích điểm có: - Điểm đặt tại điểm ta xét. - Phương trùng với đường ng thẳ thẳng nối điện tích điểm với điểm ta xét. - Chiều hướng ra xa điện ện tích nnếu là điện tích dương, hướng về phía điện đ tích nếu là điện tích âm.
- Độ lớn:
, không phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử q. q
- Đơn vị là N/C, tuy nhiên người ta hay dùng là V V/m. 3. Nguyên lý chồng chất ấ điệ điện trường: Một điểm M đặt trong điện trường do nhiều điện tích điểm gây ra thì cường ờng độ điện trường tại M M: E→ E 2 + E→ M = E→ 1 + E→ 3 + ... 4. Đường sức điện - Đường sức điện là đường ờng m mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó làà giá của c vectơ cường độ điện trường tại ạ điể điểm đó. Nói cách khác, đường sức điện làà đường đư mà lực điện tác dụng dọc theo đó. - Hình dạng đường sức của ủa 1 ssố điện trường:
- Đặc điểm của đường sức ức đđiện: ệ + Qua mỗi điểm trong điệ điện trường có một đường sức điện và chỉỉ một mộ mà thôi + Đường sức điện là những ững đường có hướng.Hướng của đường ng sức sứ điện tại một điểm là hướng của véc tơ ơ cư cường độ điện trường tại điểm đó. + Đường sức điện của điệ điện trường tĩnh là những đường ng không khép kín. + Qui ước vẽ số đường ờng sứ sức đi qua một diện tích nhất định đặt vuông góc với v với đường sức điện tại điểm đ ểm m mà ta xét tỉ lệ với cường độ điện trường ờng tại t điểm đó 5. Điện trường đều
Điện trường đều là điện trường mà vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều có cùng phương, chiều và độ lớn lớn; đường sức điện là những đường thẳng song song khép kín, cách đều .
Dạng 1: Cách tính cường độ điệ điện trường tại một điểm A. Phương pháp & Ví dụ - E→ M có phương nằm trên đường thẳng nối điện tích điểm Q với điểm M - E→ dương, có chiều đi vào nếu Q âm M có chiều đi ra nếu Q dương
- Độ lớn Ví dụ 1: Xác định vectơ ơ cư cường độ điện trường tại điểm m M trong không khí cách -8 điện tích điểm q = 2.10 C m một khoảng 3 cm. Hướng dẫn: + q> 0 nên véctơ E có gốc đặt tại M M, chiều đi ra xa điện tích q
+ Độ lớn
V/m.
Ví dụ 2: Một điện tích q trong nước (ε = 81) gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 26 cm một điện trường E = 1,5.104 V/m. Hỏi tại điểm N cách điện tích q một khoảng r = 17 cm có cường độ điện trường bằng ba bao nhiêu? Hướng dẫn:
Do → EM ≈ 3,5.104 V/m. Ví dụ 3: Cho hai điểm A vàà B cùng nnằm trên một đường sức điện ện do điện tích q > 0 gây ra. Biết độ lớn của cư ường độ điện trường tại A là 36 V/m, tại ại B là l 9 V/m. a. Xác định cường độ điện ện tr trường tại trung điểm M của AB.
b. Nếu đặt tại M một điện ện tích q0 = -10-2C thì lực điện tác dụng lên ên nó có độ lớn là bao nhiêu? Xác định phương ương chi chiều của lực này. Hướng dẫn:
a. Ta có:
⇒ EM = 16 V/m b. Lực điện do điện trường ờng tác ddụng lên điện tích q0 đặt tại M là: F = |q0|E = 0,16 N, ngược hướng với véctơ E E. Ví dụ 4: Mộtt electron có q = -1,6.10-19 C và khối lượng của nó bằng ằng 9,1.10-31 kg. Xác định độ lớn gia tốcc a m mà e thu được khi đặt trong điện trường ờng đều E = 100 V/m. Hướng dẫn:
Ta có: F = |q|E = ma → a = B. Bài tập
= 1,785.10-3 m/s2.
Bài 1: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 cm,, một điện trường có cường độ E = 30000V/m. 30000 Độ lớn điện tích Q bằng bao nhiêu?? Hiển thị lời giải
Bài 2: Một điện tích q trong dầu gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 10 cm một điện trường E = 25.104 V/m. Hỏi tại N cường độ điện trường 9.104 V/m m cách điện tích khoảng bằng bao nhiêu nhiêu? Hiển thị lời giải
Do → rN ≈ 16,7 cm Bài 3: Điện tích điểm m q = -3.10-6 được đặt tại điểm mà tại đó điện trường có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống và cường độ điện trường . Xác định phương, chiều và độ lớn của ủa llực tác dụng lên điện tích q ? Hiển thị lời giải Ta có: F→= qE→⇒ F = |q|E = 0,036 N Do q < 0 nên lực F→có phươ phương thẳng đứng chiều ngược với chiều ều của củ E→ Do đó F = 0,036 N, có phươ ương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên ên trên. Bài 4: Cho hai điểm A vàà B cùng nnằm trên một đường sức điện n do điện đ tích q < 0 gây ra. Biết độ lớn của cường ờng độ điện trường tại A là 49 V/m, tạii B là l 16 V/m. a. Xác định cường độ điện ện tr trường tại trung điểm M của AB. b. Nếu đặt tại M một điện ện tích q0 = 2.10-2C thì lực điện tác dụng lên ên nó có độ lớn là bao nhiêu? Xác định phươ ương chiều của lực này.
Hiển thị lời giải a. Ta có: 2rM = rA + rB (1)
Mà
→ EM ≈ 26 V/m. Do q < 0 → E hướng vào điện tích qq. b. F = q0EM = 2.10-2.26 = 0,52 N; q0 > 0 → F cùng chiều với E: Lực hút. hút Trắc nghiệm: Cường độ điện trư ường Câu 1: Điện trường là: A. môi trường ng không khí quanh điện tích. B. môi trường chứa các điện tích. C. môi trường ng bao quanh diệ diện tích, gắn với điện tích và tác dụng ng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. D. môi trường dẫn điện. Hiển thị lời giải Điện trường là môi trường ờng bao quanh di diện tích, gắn với điện tích vàà tác dụng d lực điện lên các điệnn tích khác đặ đặt trong nó. Chọn C. Câu 2: Cường độ điện trường ờng ttại một điểm đặc trưng cho: A. thể tích vùng có điện trườ ường là lớn hay nhỏ. B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng. C. tác dụng lực của điện trư ường lên điện tích tại điểm đó. D. tốc độ dịch chuyển điện đ ện tích ttại điểm đó.
Hiển thị lời giải Thương đặc trưng ưng cho điện trường tại điểm đang xét vềề mặt ặt tác dụng d lực được gọi là cường độ điện ện tr trường. Chọn C. Câu 3: Vectơ cường độ điện tr trường tại mỗi điểm có chiều: A. cùng chiều với lực điện ện tác ddụng lên điện tích thử dương tại đđiểm ểm đó. đ B. cùng chiều với lực điện ện tác ddụng lên điện tích thử tại điểm đó. C. phụ thuộc độ lớn điệnn tích thử. D. phụ thuộc nhiệt độ môi tr trường. Hiển thị lời giải
Do
nên nếu q > 0 ⇒ E→ ; F→cùng chiều và q < 0 ⇒ E→ ; F→ngược ng chiều.
Vì vậy điện tích thử dương ương th thì vectơ cường độ điện trường tại mỗi ỗi điểm đ có chiều cùng chiều với lực điệnn tác dụ dụng lên điện tích. Chọn A. Câu 4: Cường độ điện trường ờng llà đại lượng A. véctơ
B. vô hướng, ng, có giá tr trị dương.
C. vô hướng, có giá trị dươ ương hoặc âm. điện tích.
D. vectơ, có chiều u luôn hướng h vào
Hiển thị lời giải Cường độ điện trường làà đđại lượng có hướng và độ lớn hay nó là đại lượng vecto. Chọn A. Câu 5: Trong các đơn vịị sau, đơn vị của cường độ điện trường là: A. V/m2
B. V.m
Hiển thị lời giải
C. V/m
D. V.m2
Ta có:
có đơn vị làà Niuton trên culông ho hoặc V/m. Chọn C.
Câu 6: Đặt một điện tích dươ ương, khối lượng nhỏ vào một điện trường ờng đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động. A. dọc theo chiều của đường ờng ssức điện trường. trường. C. vuông góc với đường sức ức điện trường.
B. ngược chiều đường sức điện
D. theo một quỹ đạo ạo bất bấ kỳ.
Hiển thị lời giải Cường độ điện trường tại một điểm cùng chiều với chiều đường sức điện. điện
, do điện tích dương q > 0 nên lực điện kéo điện tích dọc theo chiều của đường sức điện điện. Chọn A. Câu 7: Cho điện tích điểm ––q ( q> 0); điện trường tại điểm màà nó gây ra có chiều: chi A. hướng về phía nó.
B. hhướng ra xa nó.
C. phụ thuộc độ lớn củaa nó.
D. phụ thuộc nhiệt độ môi trường.
Hiển thị lời giải Với q = -Q < 0 thì điện trường ờng m mà nó gây ra có chiều hướng về phía nó. Chọn A. Câu 8: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn điện tích thử th tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điệ điện trường: A. tăng 2 lần.
B. giảm ảm 2 llần.
C. không đổi.
D. giảm 4 lần. ần.
Hiển thị lời giải
Ta có cường độ điện
không đổi với các điện tích thử khác nhau. Chọn C.
Câu 9: Nếu khoảng ng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang ang xét tăng tă 2 lần thì cường độ điện trường: A. giảm 2 lần.
B. tăng ng 2 llần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Hiển thị lời giải
Ta có:
nên khi r ttăng 2 lần thì E giảm 4 lần. Chọn C.
Câu 10: Phát biểu nào ào sau đây không đúng khi nói về điện trường? A. Xung quanh điệnn tích có đđiện trường, điện trường truyền tương ng tác điện B. Tính chất cơ bản của điện tr trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó C. Điện trường tĩnh làà do các hhạt mang điện đứng yên sinh ra D. Điện trường đều là điện ện tr trường có các đường sức song song nhưng ưng không cách đều nhau. Hiển thị lời giải Điện trường đều là điện trư ường có các đường sức song song, cùng ùng hướng hư bằng và cách đều nhau. Chọn D. Câu 11: Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặtt trong không khí. Cường C độ điện trường tại 1 điểm cách quảả cầ cầu 3cm là A. 105 V/m
B.104 V/m
C. 5.103 V/m
D. 3.104 V/m
Hiển thị lời giải
Ta có:
. Chọn B.
Câu 12: Độ lớn của cường ờng độ điện trường tại một điểm gây ra bởi ởi một m điện tích điểm không phụ thuộc: A. độ lớn điện tích thử.
B. độ lớn điện tích đó.
C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó. môi trường.
D. hằng ng số điện đ môi của
Hiển thị lời giải Độ lớn của cường độ điện đ ện trường tại một điểm gây ra bởi một ột điện đ ệ tích điểm không phụ thuộc độ lớn điện tích th thử.
Ta có:
. Chọn ọn A.
Câu 13: Một điện tích điểm đ ểm q đặt trong một môi trường đồng ng tính, vô hạn h có hằng số điện môi bằng 2,5. Tại ại đđiểm M cách q một đoạn 0,4m vectơ ơ cường cư độ điện 5 trường có độ lớn bằng ng 9.10 V/m và hướng về phía điện n tích q. Khẳng Khẳ định nào sau đây đúng khi nói vềề dấu ấu vvà độ lớn của điện tích q? A. q = –4 µC
B. q = 4 µC
C. q = 0,4 µC
D. q = –0,4 µC
Hiển thị lời giải Do vectơ cường độ điện trư ường hướng về phía điện tích q nên q < 0. Mặt khác
. Chọn D. Câu 14: Đường sức điệnn cho bi biết: A. độ lớn lực tác dụng lên ên đi điện tích đặt trên đường sức ấy. B. độ lớn của điệnn tích nguồ nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn ễn bằng bằ đường sức ấy. C. độ lớn của điện tích thử ử cầ cần đặt trên đường sức ấy. D. hướng của lực điệnn tác dụ dụng lên điện tích điểm đặt trên đường ng sức ấy. Hiển thị lời giải Đường sực điện cho biết hư ướng của lực điện tác dụng lên điện n tích điểm đ đặt trên đường sức ấy.
Chọn D. Câu 15: Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng với đặc điểm của đường sức điện? A. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau. B. Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín. C. Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó. D. Các đường sức là các đường có hướng. Hiển thị lời giải Tại mỗi điểm trong điện trường, ta chỉ có thể vẽ được một đường sức điện đi qua và chỉ một mà thôi. Do đó đường sực điện không cắt nhau suy ra A sai. Chọn A. Câu 16: Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm? A. Đường sức điện. tích.
B. Điện trường.
C. Cường độ điện trường.
D. Điện
Hiển thị lời giải Độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm phụ thuộc vào cường độ điện trường tại điểm đó. Chọn C. Dạng 2: Xác định véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại M A. Phương pháp & Ví dụ Áp dụng nguyên lý chồng chất điện trường: - Xác định phương, chiều, độ lớn của từng vectơ cường độ điện trường do từng điện tích gây ra. - Vẽ vectơ cường độ điện trường tổng hợp (quy tắc hình bình hành).
- Xác định độ lớn của cường ờng độ điện trường tổng hợp từ hình vẽ. Khi xác định tổng củaa hai vect vectơ cần lưu ý các trường hợp đặc biệt: ệt: ↑↑, ↑↑ ↑↓,⊥, tam giác vuông, tam giác đều, ều, … N Nếu không xảy ra các trường hợp đặt biệt bi thì có thể 2 tính độ dài của vectơ ơ bằng định lý hàm cosin: a = b2 + c2 –
2bc.cosA. - Xét trường hợp tại điểm M trong vùng điện trường của 2 điện tích: E→ M = E→ 1 + E→ 2 + E→ 1 ↑↑ E→ 2 → EM = E1 + E2 + E→ 1 ↑↓ E→ 2 → EM = E1 - E2 + + Nếu E1 = E2 → E = 2E1cos(α cos(α/2) Ví dụ 1: Tại hai điểm A vàà B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = q2 = 16.10-8C. Xác đđịnh cường độ điện trường do hai đđiện ện tích điểm này gây ra tại a. M vớii MA = MB = 5 cm. b. N vớii NA = 5 cm, NB = 15 cm. c. C biết AC = BC = 8 cm. d. Xác định lực điện trường ờng tác ddụng lên q3 = 2.10-6 C đặt tại C.
Hướng dẫn:
a. Ta có MA = MB = 5 cm và AB = 10 cm nên M là trung điểm của ủa AB. Vecto cường độ điện trường ờng ttại M là tổng hợp hai vecto cường độ điện đ ệ trường do mỗi điện tích gây ra: E→= E E→ 1M + E→ 2M
Với Vì E→ ng và ngư ngược chiều với E→ 1M cùng phương 2M nên EM = E1M – E2M
b. Ta có NA = 5 cm, NB = 15 cm và AB = 10 cm nên N nằm m ngoài ngo AB và nằm trên đường thẳng AB. Vecto cường độ điện trường ờng ttại M là tổng hợp hai vecto cường độ điện đ ệ trường do mỗi điện tích gây ra: E→= E E→ 1N + E→ 2N
Với 5 Vì E→ ng và cùng chi chiều với E→ 1M cùng phương 2M nên EM = E1M + E2M = 6,4.10 V/m
c. Ta có AC = BC = 8 cm và AB = 10 cm nên C nnằm trên đường ờng trung trực tr của AB.
Tương tự, ta có vecto cường ờng độ điện trường tổng hợp tại C sẽ là: EC = 2E1Ccosα = 3,51.105 V/m d. Lực điện trường tổng hợp ợp tác ddụng lên q3 là F = q3E = 0,7 N Có chiều cùng chiều với E→ → C Ví dụ 2: Tại hai điểm A vàà B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt đ 2 điện tích -6 q1 = -q2 = 6.10 C. Xác định ịnh ccường độ điện trường do hai điện n tích điểm đ này gây ra tại điểm C, biếtt AC = BC = 12 cm. Tính llực điện trường tác dụng ụng lên l điện tích -8 q3 = -3.10 Cđặt tại C. Hướng dẫn:
+ Ta có AC = BC = 12 cm và AB = 10 cm nên C nnằm trên ên trung trực tr của AB. Cường độ điện trường ng tại C llà tổng hợp của các vecto điện ện trường tr thành phần E→ C = E→ 1C + E→ 2C
Trong đó E1C và E2C lần lượ ợt là cường độ điện trường do các điện ện tích điểm q1 và q2 gây ta tại C. Ta có:
Từ hình vẽ ta có: EC = 2E1Ccosα = 3,125.106 V/m. + Lực điện tác dụng lên ên đđiện tích q3 có chiều cùng chiều với E→ C và có độ lớn F = |q3|.EC = 0,094 N Ví dụ 3: Tại hai điểm A vàà B cách nhau 20 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = 4.10-6 Cvà q2 = -6,4.10 6,4.10-6 C. Xác định cường độ điện trường ờng do hai điện tích điểm này gây ra tạii C, bi biết AC = 12 cm, BC = 16 cm. Xác định lực l điện tác -8 dụng lên điện tích q3 = -5.10 5.10 C đặt tại C. Hướng dẫn:
+ Cường độ điện trường ờng do các điện tích q1 và q2 gây ra tạii C có chiều chi như hình vẽ và có độ lớn:
Ta có + Lực điện tác dụng lên ên q3 ngược chiều với E→ C và có độ lớn: F = |q3|EC Ví dụ 4: Hai điện tích q1 = q2 (q > 0) đặt tại hai điểm A và B với ới AB = 2a. M là l điểm nằm trên đường ng trung tr trực của AB và cách AB một đoạn h. a. Xác đinh vecto cường độ đđiện trường tại điểm M. b. Xác định x để cường độ đđiện trường tại M cực đại, tính giá trị đó. Hướng dẫn:
a. Cường độ điện trường ng tại đđiểm M là E→ M = E→ 1 + E→ 2 Trong đó E→ ờng độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại M. 1, E→ 2 là cường
+ Cường độ điện trường ờng tổ tổng hợp tại M
b. Xác định h để EM cực đại
Ta
có
EM cực đại khi B. Bài tập Bài 1: Tại 2 điểm A vàà B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt ặt 2 điện đ tích q1 = -8 q2 = 16.10 C. Xác định cườ ờng độ điện trường do hai điện tích này ày gây ra tại t điểm C biếtt AC = BC = 8 cm. Xác định lực điện trường tác dụng lên điện ện tích q3 = 2.106 C đặt tại C. Hiển thị lời giải
Các điện tích q1 và q2 gây ra ttại C các véc tơ E→ ng chiều chi như hình 1 và E→ 2 có phương vẽ, có độ lớn:
E1 = E2 = Cường độ điện trường ng tổ tổng hợp tại C do các điện tích q1 và q2 gây ra là: E→= E→ ương chi chiều như hình vẽ; có độ lớn: 1 + E→ 2; có phương
E = E1cosα + E2cosα = 2E1cos cosα = 2E1.
≈ 351.103 V/m.
Lực điện trường tổng hợp ợp do q1 và q3 tác dụng lên q3 là: F→= q3E→. Vì q3 > 0, nên F cùng phương cùng chiều ều vớ với E và có độ lớn: F = |q3|E = 0,7 N. Bài 2: Tại hai điểm A vàà B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt ặt hai điện tích -6 q1 = - q2 = 6.10 C. Xác định ịnh ccường độ điện trường do hai điện n tích này n gây ra tại điểm C biếtt AC = BC = 12 cm. Tính llực điện trường tác dụng lên ên điện đ tích q3 = -8 3.10 C đặt tại C. Hiển thị lời giải
Các điện tích q1 và q2 gây ra ttại C các véc tơ E→ ng chiều chi như hình 1 và E→ 2 có phương vẽ, có độ lớn:
E1 = E2 = Cường độ điện trường ng tổ tổng hợp tại C do các điện tích q1 và q2 gây ra là: E→= E→ ương chi chiều như hình vẽ; có độ lớn: 1 + E→ 2 có phương
E = E1cosα + E2cosα = 2E1cos cosα = 2E1.
≈ 312,5.104 V/m.
Lực điện trường tổng hợp ợp do q1 và q3 tác dụng lên q3 là: F→= q3E→ . Vì q3 < 0, nên F→cùng phươ ương ngược chiều với E→và có độ lớn: n: F = |q3|E = 0,094 N. Bài 3: Tại 2 điểm m A, B cách nhau 20 cm trong không khí có đặt 2 điện đ tích q1 = -6 -6 4.10 C, q2 = -6,4.10 C. Xác định cường độ điện trường do hai điện tích này n gây ra tại điểm C biếtt AC = 12 cm; BC = 16 cm. Xác định lực điện trư ường tác dụng -8 lên q3 = -5.10 C đặt tại C. Hiển thị lời giải
Tam giác ABC vuông tại ại C. Các điện tích q1 và q2 gây ra tạại C các véc tơ E→ ng chi chiều như hình vẽ, có độ lớn: 1 và E→ 2 có phương
Cường độ điện trường ng tổ tổng hợp tại C do các điện tích q1 và q2 gây ra là E→ có phươ phương chiều như hình vẽ; ẽ; có độ 1 và E→ 2: lớn:
.
Lực tác dụng lên q3 là: F = q3.E . Vì q3 < 0, nên F cùng phương ngượ ợc chiều với E và F = |q3|E = 0,17 N. Bài 4: Tại hai điểm A vàà B cá cách nhau 10 cm trong không khí có đặt ặt hai điện tích -6 -6 q1 = - 1,6.10 C và q2 = - 2,4.10 C. Xác định cường độ điện trường ờng do 2 điện tích này gây ra tại điểm C. Biết ết AC = 8 cm, BC = 6 cm. Hiển thị lời giải
Tam giác ABC vuông tại ại C. Các điện tích q1 và q2 gây ra tạii C các véc tơ t cường độ điện trường E→ phương chiều như hình vẽ, có độ lớn: 1 và E→ 2 có ph
Cường độ điện trường ng tổ tổng hợp tại C do các điện tích q1 và q2 gây ra là: E→= E→ phươ phương chiều như hình vẽ; ẽ; có độ 1 + E→ 2 có lớn: Bài 5: Hai điện tích + q vàà – q (q > 0) đặt tại hai điểm A và B với ới AB = 2a. M là l điểm nằm trên đường ng trung tr trực của AB và cách AB một đoạn x. a. Xác đinh vecto cường độ đđiện trường tại điểm M. b. Xác định x để cường độ đđiện trường tại M cực đại, tính giá trị đó. Hiển thị lời giải
a. Cường độ điện trường ng tại đđiểm M là E→ M = E→ 1 + E→ 2 Trong đó E→ ờng độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại M. 1, E→ 2 là cường
+ Cường độ điện trường tổng ổng hhợp tại M
b. Dễ thấy rằng để EM lớn ớn nh nhất thì x = 0, khi đó Bài 6: Đặt 4 điện tích có cùng độ lớn q tại 4 đỉnh của một hình ình vuông ABCD cạnh c a với điện tích dương đặt ặt tại A vvà C, điện tích âm đặt tại B vàà D. Xác định cường độ tổng hợp tại giao điểm ểm hai đường chéo của hình vuông. Hiển thị lời giải
Các điện tích đặt tạii các đỉ đỉnh của hình vuông gây ra tại giao điểm điể O của hai đường chéo hình ình vuông các véc ttơ E→ ng chiều chi như hình A, E→ B, E→ C, E→ D có phương vẽ, có độ lớn: EA = EB = EC = ED =
.
Cường độ điện tường tổng ổng hợ hợp tại O là: E→= E→ → ; vì E→ A + E→ B + E→ C + E→ D = 0→ A + E→ C = 0→và E→ B + E→ D = 0→ Bài 7: Đặt 4 điện tích có cùng ùng độ lớn q tại 4 đỉnh của một hình ình vuông ABCD cạnh c a với điện tích dương đặt ặt tại A vvà D, điện tích âm đặt tại B vàà C. Xác định cường độ tổng hợp tại giao điểm ểm hai đường chéo của hình vuông. Hiển thị lời giải
Các điện tích đặt tạii các đỉ đỉnh của hình vuông gây ra tại giao điểm điể O của hai đường chéo hình ình vuông các véc ttơ E→ ng chiều chi như hình A, E→ B, E→ C, E→ D có phương vẽ, có độ lớn: EA = EB = EC = ED =
.
Cường độ điện tường tổng ổng hợ hợp tại O là: E→= E→ → ớn: A + E→ B + E→ C + E→ D có phương chiều như hình vẽ; có độ lớn:
Bài 8: Tại 3 đỉnh của một ột hhình vuông cạnh a đặt 3 điện tích dương ương cùng độ lớn q. Xác định cường độ điện trư ường tổng hợp do 3 điện tích gây ra tại ại đỉnh đỉ thứ tư của hình vuông. Hiển thị lời giải
ỉnh A, B, C ccủa hình vuông gây ra tại ạ đỉnh D của c hình Các điện tích đặt tại các đỉnh vuông các véc tơ E→ →, A, E→ B, E→ C có phương chiều như hình vẽ,, có độ lớn: EA = EC =
; EB =
.
Cường độ điện trường tổng ổng hhợp tại D là: E→= E→ ph chiều A + E→ B + E→ C; có phương như hình vẽ; có độ lớn:
Bài 9: Tại 3 đỉnh nh A, B, C củ của một hình vuông cạnh a đặt 3 điện n tích dương d cùng độ lớn q. Trong đó điệnn tích ttại A và C dương, còn điện tích tại ại B âm. Xác định cường độ điện trường tổng ổng hợ hợp do 3 điện tích gây ra tại đỉnh D của ủa hình h vuông. Hiển thị lời giải
Các điện tích đặt tại các đỉnh A, B, C ccủa hình vuông gây ra tại ạ đỉnh D của c hình vuông các véc tơ cường độ đđiện trường E→ ng chiều chi như hình A, E→ B, E→ C có phương
vẽ, có độ lớn: EB = EC =
; EA =
.
Cường độ điện trường tổng ổng hhợp tại D là: E→= E→ ph chiều A + E→ B + E→ C; có phương như hình vẽ; có độ lớn:
Bài 10: Hai điện tích q1 = q2 = q > 0 đặt tại hai điểm A vàà B trong không khí cách nhau một khoảng ng AB = 2a. Xác định véc tơ cường độ điện trường ng tại điểm M nằm
trên đường trung trực của ủa đđoạn AB và cách trung điểm H của đđoạn ạn AB một m đoạn x. Hiển thị lời giải
Các điện tích q1 và q2 gây ra ttại M các véc tơ cường độ điện trường ờng E1 và E2 có phương chiều như hình vẽ, ẽ, có độ lớn:
Cường độ điện trường ng tổ tổng hợp tại M do các điện tích q1 và q2 gây ra là: E→= E→ ương chi chiều như hình vẽ; có độ lớn: 1 + E→ 2 có phương E = E1cosα + E2cosα = 2E1cos cosα
Bài 11: Hai điện tích q1 = - q2 = q > 0 đặt tại hai điểm A vàà B trong không khí cách nhau một khoảng ng AB = a. Xác định véc tơ cường độ điện trường ờng tại t điểm M nằm trên đường trung trựcc ccủa AB và cách trung điểm H của ủa đoạn đ AB một khoảng x. Hiển thị lời giải
Các điện tích q1 và q2 gây ra ttại M các véc tơ cường độ điện trường ờng E→ 1, E→ 2 có phương chiều như hình vẽ, ẽ, có độ lớn: E1 = E2 =
.
Cường độ điện trường ng tổ tổng hợp tại M do các điện tích q1 và q2 gây ra là: E→= E→ ương chi chiều như hình vẽ; có độ lớn: 1 + E→ 2 có phương
Trắc nghiệm: Xác định véctơ cường độ điện trường tổn tổng hợp tại M Câu 1: Hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = –5.10-9 C đặt tại hai điểm m cách nhau 10 cm trong chân không. Độ lớn ớn ccường độ điện trường tại điểm nằm trên ên đường đư thẳng đi qua hai điện tích và cách đều ều hai điện tích là. A. E = 18000 V/m. V/m. Hiển thị lời giải
|q1| = |q2| , r1 = r2
B. E = 36000 V/m.
C. E = 1,800 V/m.
D. E = 0
E→ 1 ↑↑ E→ 2 ⇒ E = E1 + E2 = 2.1800 = 36000 V/m. Chọn B. Câu 2: Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16 C, đặt tại hai đỉnh B và C của ủa một m tam giác đều ABC cạnh bằng ng 8 cm trong không khí. C Cường độ điện trường ờng tại tạ đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là. A. E = 1,2178.10-3 V/m.
B. E = 0,6089.10-3 V/m.
C. E = 0,3515.10-3 V/m.
D. E = 0,7031.10-3 V/m.
Hiển thị lời giải
qB = qC, AB = AC ⇒ EBA = ECA = E
Chọn A. Câu 3: Hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = –5.10-9 C đặt tại hai điểm m cách nhau 10 cm trong chân không. Độ lớn ớn ccường độ điện trường tại điểm nằm trên ên đường đư thẳng đi qua hai điện tích và cách q1 5 cm, cách q2 15 cm là.
A. E = 16000 V/m. V/m.
B. E = 20000 V/m.
C. E = 1,600 V/m.
D. E = 2,000
Hiển thị lời giải
Chọn A. Câu 4: Hai điện tích q1 = 5.10-16 C, q2 = –5.10-16 C, đặt tại hai đỉnh nh B và v C của một tam giác đều ABC cạnh nh bằ bằng 8 cm trong không khí. Cường độ điện điệ trường tại đỉnh A củaa tam giác ABC có độ lớn là. A. E = 1,2178.10-3 V/m.
B. E = 0,6089.10-3 V/m.
C. E = 0,3515.10-3 V/m.
D. E = 0,7031.10-3 V/m.
Hiển thị lời giải
qB = qC, AB = AC ⇒ EBA = ECA = E
Chọn D. Câu 5: Hai điện tích điểm ểm q1 = 0,5 nC và q2 = –0,5 nC đặt tạii hai điểm điể A, B cách nhau 6cm trong không khí. C Cường độ điện trường tại trung điểm của ủa AB có độ lớn là. A. E = 0 V/m. V/m.
B. E = 5000 V/m.
C. E = 10000 V/m.
Hiển thị lời giải
E→ 1 ↑↑ E→ 2 ⇒ E = E1 + E2 = 2.5000 = 10000 V/m. Chọn C.
D. E = 20000
Câu 6: Hai điện tích điểm ểm q1 = 0,5 nC và q2 = –0,5 nC đặt tạii hai điểm điể A, B cách nhau 6cm trong không khí. C Cường độ điện trường tại điểm M nằm ằm trên tr trung trực của AB, cách trung điểm m của AB m một khoảng ℓ = 4 cm có độ lớn là A. E = 0 V/m.
B. E = 1080 V/m.
Hiển thị lời giải
AI = BI = AB/2 = 3 cm
Chọn D.
C. E = 1800 V/m.
D. E = 2592 V/m.
Câu 7: Hai điện tích điểm ểm q1 = 2.10-2 µC và q2 = –2.10-2 µC đặt tại ại hai điểm A và B cách nhau một đoạnn a = 30 cm trong không khí. C Cường độ điện ện trường tr tại điểm M cách đều A và B mộtt khoả khoảng bằng a có độ lớn là A. EM = 0,2 V/m. 2000 V/m.
B. EM = 1732 V/m.
C. EM = 3464 V/m. V/m
D. EM =
Hiển thị lời giải
qA = qB và AM = BM = a ⇒ EAM = EMB = E
Chọn D. Câu 8: Nếu tại một điểm m có 2 điện trường thành phần gây ra bởii 2 điện đ ệ tích điểm. Hai cường độ điện trường ờng th thành thành phần cùng phương khi điểm ểm đang đ xét nằm trên: A. đường nối hai điện tích. B. đường trung trực của đoạ đoạn nối hai điện tích. C. đường vuông góc với đoạ đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1. D. đường vuông góc với đoạ đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2. Hiển thị lời giải
Điểm nằm trên đường nối ối hai điện tích có cường độ điện trường thành ành phần ph cùng phương với đường nốii hai đđiện ệ tích. Chọn A. Câu 9: Nếu tại một điểm m có 2 điện trường thành phần gây ra bởi ởi 2 điện đ tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướ ớng của cường độ điện trường tại đđiểm ểm đó đ được xác định bằng: A. hướng của tổng 2 vectơ ơ cư cường độ điện trường thành phần. B. hướng của vectơ cường ờng độ điện trường gây ra bởi điện tích dương. ương. C. hướng của vectơ cường ờng độ điện trường gây ra bởi điện tích âm. D. hướng của vectơ cường ờng độ điện trường gây ra bởi điện tích ở gần gầ điểm đang xét hơn. Hiển thị lời giải Hướng của cường độ điện đ ện tr trường tại điểm đó được xác định bằng ằng tổng t 2 vectơ cường độ điện trường thành ành ph phần. Chọn A. Câu 10: Cho 2 điện tích nằm ằm ở hai điểm A và B, có cùng độ lớn, cùng ùng dấu. d Cường độ điện trường tại một điểm đ ểm tr trên đường trung trực của AB thì có phươ ương: A. vuông góc với đường ng trung tr trực của AB. AB. C. trùng với đường thẳng ng nố nối A và B. góc 45°. Hiển thị lời giải
B. trùng với đường ờng trung trực tr của
D. tạo với đường thẳng ng nối nố A và B một
Phương của cường độ điện tr trường tại một điểm trên đường ng trung trực tr của AB trùng với trung trực củaa AB ( nh như hình vẽ ). Chọn B Câu 11: Xác định vecto cư ường độ điện trường gây ra bởi hệ hai điện đ ệ tích điểm -7 -7 q1 = 2.10 và q2 = -4.10 tạại điểm đặt giữa của đoạn thẳng nốii hai điện đ tích. Biết hai điện tích bằng ng nhau cách nhau 10cm ở trong rượu có hằng số ố điện môi ε = 2,2 A. 9,0.105 N/C
B. 9,8.105
C. 9,0.104
D.9,8.104
Hiển thị lời giải Tại trung điểm M của .
ại đđiểm đó là: Cường độ điện trường q1 tại
Cường độ điện trường q2 tạại điểm đó là: q1 )
có hướng ng ra xa q1.
có hướng ng lại lạ gần q2 ( xa
Do đó E = E1 + E2 = 9,8.105 N/C. Chọn B. Câu 12: Tại ba đỉnh của mộột hình vuông cạnh a = 40cm, ngườii ta đặt đặ ba điện tích -9 điểm dương bằng nhau q1 = q2 = q3 = 5.10 . Vecto cường độ điện ện trường tr tại đỉnh thứ tư của hình vuông có độộ lớn A. 538N/C
B. 358N/C
C. 53,8N/C
D. 35,8N/C
Hiển thị lời giải
Do E→ ớng suy ra E = E2 + E13 = 538 N/C. Chọn A. 12 và E→ 3 cùng hướng Câu 13: Cho hai điện tích q1 = 4.10-10 C, q2 = -4.10-10 C đặt tại A vàà B trong không khí AB = a = 2cm. Xác định ịnh vecto ccường độ điện trường tại điểm m N sao cho A, B, N tạo thành tam giác đều A. 6000N/C
B. 8000N/C
C. 9000N/C
Hiển thị lời giải
Do |q1| = |q2| suy ra E1 = E2 và E→ 1; E→ 2 = 120°.
D. 10000N/C.
Do đó E = E→ 1 = E→ 2 = 9000 N/C. Chọn C. Câu 14: Hai điện tích điểm đ ểm q1 = -10-6 C, q2 = 10-6 C đặt tại hai đđiểm ểm A và v B cách nhau 40cm trong không khí. C Cường độ điện trường tổng hợp tạii trung điểm M của AB là A. 4,5.106 V/m
B.0
C. 2,25.105
D.4,5.105 V/m
Hiển thị lời giải Tại trung điểm M của q1q2.
Cường độ điện trường q1 tại ại đđiểm đó là:
Cường độ điện trường q2 tại ại đđiểm đó là:
có hướng lại ại gần gầ q1.
có hướng ng ra xa q2 ( gần q1 )
Do đó E = E1 + E2 = 4,5.105 V/m. Chọn D. Câu 15: Hai điện tích q1 = ––10-6C; q2 = 10-6 đặt tại hai điểm m A, B cách nhau 40cm trong không khí. Cường độ đđiện trường tổng hợp tại trung điểm m M của củ AB là A. 4,5.106V/m
B. 0
C. 2,25.105V/m
D. 4,5.105V/m
Hiển thị lời giải
q1 < 0 nên E→ ớng vvề phía q1. 1 có chiều hướng
q2 > 0 nên E→ ớng ra xa q2. 2 có chiều hướng Do đó cường độ điện trư ường tổng hợp tại trung điểm củaa AM là l E1 + E2 = 5 4,5.10 V/m. Chọn D.
Dạng 3: Xác định vị trí cường độ điện trường bằng 0 A. Phương pháp & Ví dụ
- Nếu EM→= E1→+ E2→= 0→ →thì Trường hợp hai điện tích cùng ùng ddấu, q1 > 0 đặt tại A và q2 > 0 đặt tại ại B. Gọi M là điểm có cường độ đđiện trường bị triệt tiêu:
Trường hợp hai điệnn tích trái ddấu, q1 < 0 đặt tại A và q2 > 0 đặt tại ại B. Với |q1| > |q2| ⇒ M thuộc ộc đđường thẳng AB và ngoài đoạn n AB, gần B hơn h (r1 >
r2 ) Với |q1| < |q2| ⇒ M thuộc ộc đđường thẳng AB và ngoài đoạn n AB, gần A hơn h (r2 >
r1 ) - Nếu EM→= E1→+ E2→+ E3→= 0→⇒ E3→= -(E1→+ E2→ ).... Ví dụ 1: Cho hai điệnn tích đđiểm có cùng dấu và độ lớn q1 = 4q2 đặt ặt tại t A, B cách nhau 12 cm. Tìm điểm tại ại đó ccường độ điện trường tổng hợp bằng ng không. Hướng dẫn:
Gọi M là điểm để cường độ đđiện trường triệt tiêu, khi đó
Ví dụ 2: Cho hai điệnn tích q1 = 9.10-8C, q2 = -16.10-8C đặt tại hai điểm điể A, B trong không khí cách nhau 5 cm. Tìm điểm tại đó có vecto cường độ điện trường tr bằng không. Hướng dẫn:
Gọi M là điểm để cường độ đđiện trường triệt tiêu, khi đó
Ví dụ 3: Tại ba đỉnh nh A, B vvà C của một hình vuông ABCD cạnh nh 6 cm trong chân -7 -7 không, đặt ba điện tích điểm q1 = q3 = 2.10 C và q2 = -4.10 . Xác định đ điện tích q4 đặt tại D để cường độ điệện trường tổng hợp gây bởi hệ điện n tích tại tạ tâm O bằng 0. Hướng dẫn:
+ Cường độ điện trường ờng tổ tổng hợp tại tâm O của hình vuông: EO→= E1→+ E2→+ E3→+ E4→ Trong đó E1→ , E2→ , E3→ , E4→lần lượt là vecto cường độ điện trường ờng do các điện tích q1, q2, q3, q4 gây ra tại ại O. + Để cường độ điện trường ờng ttại O triệt tiêu thì EO→= 0 + Vì q1 = q3 và AO = CO nên:
Ví dụ 4: Cho hình vuông ABCD, ttại A và C đặt các điện tích q1 = q3 = q. Hỏi phải đặt tại B một điệnn tích bao nhi nhiêu để cường độ điện trường tại D bằng ằng 0. Hướng dẫn:
+ Cường độ điện trường ờng tổ tổng hợp tại đỉnh D của hình vuông: ED→= E1→+ E2→+ E3→ , trong đó E1→ , E2→ , E3→lần lượt là cường độ điện đ ệ trường do q1, q2, q3 gây ra tại D. + Để cường độ điện trường ờng ttại D bị triệt tiêu thì ED→= 0 Vì q1 = q3 và AD = CD nên E1 = E3 và cường độ đđiện ện trường tr tổng hợp
+ Vì E1→↑↓ E13→⇒ q2 = --2√2.q B. Bài tập Bài 1: Tại hai điểm A, B cách nhau 15 cm trong không khí đặt q1 = -12.10-6 C, q2 = 2,5.10-6 C. a) Tính E tại C. Biếtt AC = 20 cm, BC = 5 cm. b) Tìm điểm M mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0. Hiển thị lời giải
Độ lớn: E = E2 – E1 = 81.105 V/m.
b) Gọi E'1→và E'2→là cường ờng độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại ại M thì th cường độ điện trường tổng hợp do q1 và q2 gây ra tại M là: E→= E'1→+ E'2→= 0→⇒ E'1→= - E'2→⇒ E'1→và E'2→phải cùng ùng phương, phươ ngược chiều và bằng nhau về độ lớ lớn. Để thỏa mãn các điều kiện đó thìì M phải ph nằm trên đường thẳng nối A, B; nằm ằm ngo ngoài đoạn thẳng AB và gần q2 hơn. Với E’1 = E’2 thì
⇒ AM = 2AB = 30 cm. Vậy M nằm m cách A 30 cm vvà cách B 15 cm; ngoài ra còn có các điểm đi ở cách rất xa điểm đặt các điệnn tích q1 và q2 cũng có cường độ điện trường ng bằng bằ 0 vì ở đó cường độ điện trường ng do các điện tích q1 và q2 gây ra đều xấp xỉỉ bằng ằng 0. Bài 2: Tại hai điểm A, B cách nhau 20 cm trong không khí đặt q1 = - 9.10-6 C, q2 = - 4.10-6 C.
a) Tính E tại C. Biếtt AC = 30 cm, BC = 10 cm. b) Tìm điểm M mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0. Hiển thị lời giải
Độ lớn: E = E2 + E1 = 45.105 V/m.
b) Gọi E’1→và E’2→là cường ờng độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại ại M thì th cường độ điện trường tổng hợp do q1 và q2 gây ra tại M là: E→= E’1→+ E’2→= 0→⇒ E’1→= - E’2→⇒ E’1→và E’2→phải cùng ùng phương, phươ ngược chiều và bằng nhau về độ lớ lớn. Để thỏa mãn các điều kiện đó thìì M phải ph nằm trên đường thẳng nối A, B; nằm ằm trong đoạn thẳng AB. Với E’1 = E’2 thì
Vậy M nằm m cách A 12 cm vvà cách B 8 cm; ngoài ra còn có các điểm ểm ở cách rất xa điểm đặt các điện tích q1 và q2 cũng có cường độ điện trường ng bằng bằ 0 vì ở đó cường độ điện trường ng do các điện tích q1 và q2 gây ra đều xấp xỉỉ bằng ằng 0.
Bài 3: Bốn điểm m A, B, C, D trong không khí ttạo thành hình chưc nhậật ABCD cạnh AD = a = 3cm, AB = b = 4cm. Các điện tích q1, q2, q3 được đặt lần ần lượt l tại A, B, -8 C. Biết q2 = -12,5.10 C và ccường độ điện trường tổng hợp tạii D bằng 0. Tính q1, q2. Hiển thị lời giải
Vectơ cường độ điện trường ờng ttại D: ED→= E1→+ E3→+ E2→= E13→+ E2→ Vì q2 < 0 nên q1, q3 phải làà đđiện tích dương. Ta có:
Bài 4: Tại hai đỉnh nh A, B của m một tam giác đều ABC cạnh a đặtt hai điện đ tích điểm -9 q1 = q2 = 4.10 C trong không khí. H Hỏi phải đặt điện tích q3 có giá trịị bao nhiêu tại C để cường độ điện trường ờng gây ra bbởi hệ ba điện tích tại trọng ng tâm G của tam giác bằng 0. Hiển thị lời giải
+ Các điện tích tạii các đỉ đỉnh A, B, C củaa tam giác ABC gây ra tại tạ trọng tâm G của tam giác các vecto cư ường độ điện trường EA→ , EB→và EC→có phương ph chiều như hình vẽ và độ lớn
Cường độ điện trường tổng ổng hhợp tại G: E→= EA→+ EB→+ EC→ + Vì các vecto cường độ đđiện trường lần lượt hợp nhau mộtt góc 120° và v EA = EB nên để E = 0 thì q1 = q2 = q3 Trắc nghiệm: Xác định vị trí cường độ điện trường bằng 0
Trắc nghiệm: Xác định vị trí cườ ờng độ điện trường bằng 0 Câu 1: Có hai điện tích điểm đ ểm trái ddấu, cùng độ lớn nằm cố định thì: A. không có vị trí nào ào có cư cường độ bằng không. B. vị trí có điện trường bằng ằng 0 nnằm tại trung điểm của đoạn nốii hai điện đ ệ tích. C. vị trí có điện trường bằng ằng 0 nnằm trên đường nối hai điện tích vàà ở phía ngoài điện tích dương. D. vị trí có điện trường bằng ằng 0 nnằm trên đường nối hai điện tích vàà ở phía ngoài điện tích âm. Hiển thị lời giải ớn nnên vị trí có điện trường bằng 0 phải làà tiếp ti mà 2 vecto Do 2 điểm có cùng độ lớn cường độ điện trường của ủa 2 đđiện tích điểm tại điểm đó bằng ng nhau suy ra điểm đó là trung điểm. Tuy nhiên tại trung điểm thìì 2 vecto này cùng hhướng ( do 2 điện n tích trái dấu ). Do vậy không có vị trí nào ào có cư cường độ điện trường bằng không. Chọn ọn A. Câu 2: Cho hai điện tích điể điểm nằm dọc theo trục Ox, trong đó điện ện tích q1 = -9.106 C đặt tại gốc tọa độ O vàà đđiện tích q2 = 4.10-6C nằm cách gốc tọa ọa độ 20cm. Tọa độ của điểm trên trục Ox màà ccường độ điện trường tại đó bằng ng không là l A. 30cm
B. 40cm
C. 50cm
D. 60cm
Hiển thị lời giải
Giả sử q1 đặt tại O và q2 đặt ặt ttại A.
Điện trường tại điểm m M sinh ra bbởi q1 < 0 có độ lớn là:
Điện trường tại điểm m M sinh ra bởi q2 > 0 có độ lớn là: Để điện trường tại M bằng ằng không suy ra
⇒ MA = 40 cm ⇒ OA = 60 cm. Chọn D. Câu 3: Cho 2 điện tích điểm đ ểm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng ùng dấu. d Điểm có điện trường tổng hợp bằng ằng 0 llà A. Trung điểm của AB B. Tất cả các điểm trên đường ờng trung tr trực của AB C. Các điểm tạo với điểm ểm A vvà điểm B thành một tam giác đều D. Các điểm tạo với điểm ểm A vvà điểm B thành mộtt tam giác vuông cân. Hiển thị lời giải Các điểm này phải thoãã mãn 2 điều kiện: Cường độ điện trường của ủa điện đ tích A và B tại điểm đó phải ngược hư ướng và có độ lớn bằng nhau suy ra chỉỉ trung điểm của AB thỏa mãn. Chọn A. Câu 4: Chọn phát biểuu sai. Có ba điện tích điểm nằm cố định trên ên ba đỉnh đ của một hình vuông (mỗi điệnn tích ở một đỉnh) sao cho cường độ điện trường ờng ở đỉnh thứ tư bằng không. Nếu vậy thìì trong ba điện tích: A. có hai điện tích dương, ng, m một điện tích âm. B. có hai điện tích âm, một ột đđiện tích dương.
C. đều là các điện tích cùng ùng ddấu. D. có hai điện tích bằng ng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơ ơn độ lớn của điện tích còn lại. Hiển thị lời giải
Giả sử tại A, B, C là các điệện tích q1; q2; q3. Để cường độ điện trường ng tại D bbằng 0 thì E13→= - E2→ . Khi đó trong 3 điệnn tích có 2 điện tích trái dấu với điện tích còn lại. Nếu q1, q2, q3 cùng dầu ầu th thì E2→và E13→cùng chiều nên điện trướng ớng tại t D khác 0. Chọn C. Câu 5: Cho hình vuông ABCD ccạnh a, tại A và C đặt các điện n tích q1 = q3 = q. Phải đặt ở B điện tích bằng ằng bao nhi nhiêu để cường độ điện trường tại ại D bằng b 0? A. -2√2.q
B.2√2.q
Hiển thị lời giải
C.2q
D.0
Không mất tính tổng ng quát giả sử q > 0. Ta cần đặt tại B điện tích qB suy ra rB = BD = a√2. Khi đó để cường độ điện trư ường tại D bằng 0 thì E13→= - E2→ . Suy ra qB < 0 và E2 = √2.E1
Do đó qB = -2√2.q. Chọn ọn A. Dạng 4: Cân bằng của điện tích trong điện trường A. Phương pháp & Ví dụ Để điện tích nằm cân bằng ằng trong điện trường thì hợp lực củaa các lực tác dụng d lên điện tích phải bằng 0: F→= F1→+ F2→+ F3→+ ... + Fn→= 0 Ví dụ 1: Một quả cầuu có khố khối lượng m = 0,1 g mang điện n tích q = 10-8 được treo bằng một sợii dây không gi giãn và đặt vào điện trường đều E→có đường đư sức nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, ằng, dây treo hhợp với phương thẳng đứng một m góc 45°, 2 lấy g = 10 m/s . Tính:
a. Độ lớn của cường độ điện tr trường. b. Tính lực căng dây. Hướng dẫn:
Tại vị trí cân bằng, vật chịu tác dụng của ba lực như hình vẽ vẽ.
Ví dụ 2: Điện trường giữa ữa hai bbản kim loại thẳng đứng, tích điện trái dấu d có độ lớn bằng nhau và có cường ờng độ 4900 V/m. Xác định khối lượng ng của củ hạt bụi đặt -10 trong điện trường này nếu ếu nó mang điện tích q = 4.10 C và ở trạng ạng thái cân bằng b dây treo hợp với phương thẳẳng đứng một góc 30°. Hướng dẫn:
Tương tự, ta cũng có Ví dụ 3: Một hòn bi nhỏỏ bằ bằng kim loại được đặt trong dầu. u. Bi có thể tích V = 10 3 --5 mm , khối lượng m = 9.10 kg. Dầu có khối lượng riêng êng D = 800 kg/m3. Tất cả
được đặt trong điện trường ờng đều, E→hướng thẳng đứng từ trên xuố ống dưới.Tính điện tích mà hòn bi tích đượ ợc để nó có thể lơ lửng trong dầu. u. Cho g = 10 m/s2. Hướng dẫn: + Hòn bi chịu tác dụng ụng ccủa ba lực: Trọng lực P→ , Lực đẩy y Acsimet FA→ , Lực điện F→ + Để hòn bi nằm m cân bằng th thì hợp lực giữa lực điện và lực đẩy Acsimet phải ph đúng bằng trọng lực của hòn òn bi, ta có:
B. Bài tập Bài 1: Một quả cầu khối lượ ợng m = 4,5.10-3 kg treo vào một sợii dây dài d 2 m. Quả cầu nằm trong điện trường ờng có vec vec-tơ E→nằm ngang, hướng ng sang trái như nh hình vẽ. 2 Biếtt d = 1 m, E = 2000V/m. L Lấy g = 10 m/s . a) Biểu diễn các lực tác dụng ụng llên quả cầu. b) Tính điện tích của quảả cầu. c) Tính độ lớn của lực căng ăng dây.
Hiển thị lời giải
Các lực tác dụng gồm: trọng ọng llực P→ , lực điện trường F→ , lực căng ng dây T→ + Các lực được biểu diễn ễn nh như hình + Khi quả cầu cân bằng: P P→+ F→+ T→= 0 ⇒ R→+ T→= 0 ⇒ R→có phương sợi dây
+ Do F→và E→ngượcc chiề chiều nên q < 0 ⇒ q = - 1,3.10-5(C)
+ Độ lớn lực căng dây: Bài 2: Một quả cầu nhỏ khố khối lượng 0,1g và có điện tích q = - 10-6C được đư treo bằng một sợi dây mảnh ở trong điệ điện trường E = 1000 V/m có phương ng ngang cho g = 10 2 m/s . Khi quả cầu cân bằng, ằng, tính góc llệch của dây treo quả cầu ầu so với v phương thẳng đứng. Hiển thị lời giải
E→có phương ng ngang, khi đđó F→cũng có phương ngang. Do trọng ọng lực l P hướng xuống nên F→⊥ P→ . Ta có: F = qE, P = mg ới ph phương ngang là α được xác định bởi ởi công thức: th . Góc lệch của con lắc so với
Bài 3: Hai quả cầu nhỏ A vvà B mang những điện tích lần lượt –2.10 2.10-9C và 2.10-9C được treo ở đầu hai sợii dây ttơ cách điện dài bằng nhau. Hai điểm m treo dây M và v N cách nhau 2cm; khi cân bằng, ằng, vvị trí các dây treo có dạng như hình ình vẽ. v Hỏi để đưa các dây treo trở về vị trí thẳ thẳng đứng người ta phải dùng một điện ện trường tr đều có hướng nào và độ lớnn bao nhi nhiêu? Hiển thị lời giải
Để đưa các dây treo trở ở về vị trí thẳng đứng cần phải tác dụng ng lực điện trường ngược chiều với lực tĩnh điệ điện và cùng độ lớn với lực tĩnh điện: n: F’ = F.
và vì q1 < 0 nên E→ngược ợc chi chiều với F'→nghĩa là cùng chiều với F→ →(hướng từ trái sang phải). – Với quả cầu B: Tương tự. ự. Vậy: Để đưaa các dây treo tr trở về vị trí thẳng đứng cần phải dùng mộ ột điện trường 4 đều có hướng từ trái sang phả phải và có độ lớn E = 4,5.10 V/m. Bài 4: Cho hai tấm m kim loại song song, nnằm ngang, nhiễm điện n trái dấu. d Khoảng không gian giữa hai tấm m kim lo loại đó chứa đầy dầu. Một quả cầu bằng ằng sắt s bán kính R = 1 cm mang điệnn tích q nnằm lơ lửng trong lớp dầu. Điện trường ờng giữa gi hai tấm kim loại là điện trường đều hhướng từ trên xuống và có độ lớn n 20000 V/m. Hỏi H độ lớn và dấu của điệnn tích q. Cho bi biết khối lượng riêng của sắt làà 7800 kg/m3, của dầu là 800 kg/m3. Lấyy g = 10 m/s2. Hiển thị lời giải cầu gồm: lực điện F→ , trọng lực P→hướng ớng xuống xu và lực Các lực tác dụng lên quảả cầ đẩy Acsimet FA→hướng lên. ên. + Điều kiện cân bằng của ủa qu quả cầu: P→+ Fd→+ FA→= 0
+ Lại có: + Vì khối lượng riêng của ủa vvật lớn hơn ⇒ P > FA ⇒ FA + F = P ⇒ F = P - FA
+ Vậy để vật cân bằng thìì llực điện phải hướng lên ⇒lực ngược hướng E→⇒ q < 0 ⇒ q = - 14,7.10-6(C) Trắc nghiệm: Cân bằng của điện tích trong điện trường Câu 1: Điện trường giữaa hai bbản của một tụ điện phẳng đặt nằm m ngang có cường c độ điện trường 4900 V/m. Xác định khối lượng hạt bụi đặtt trong điện điệ trường này -10 nếu nó mang điệnn tích q = 4.10 C và đang ở trạng ng thái cân bằng. bằ (lấy g = 2 10m/s ) A. 1,96.10-7 kg.
B. 1,56.10-7 kg.
C. 1,45.10-6 kg.
D. 2,16.10-6 kg.
Hiển thị lời giải Do hạt bụi ở trạng ng thái cân bbằng: Fđ→+ P→= 0→⇒ Fđ = P ⇔ |q|E = mg ⇒ m = -7 1,96.10 . Chọn A. Câu 2: Một quả cầu khối lư ượng m = 1 g treo bởi sợi dây mảnh ở trong điện trường có cường độ E = 1000 V/m có ph phương ngang thì đây treo quảả cầu ầu lệch l góc α = 30° so với phương thẳng ng đứ đứng. Quả cầu có điện n tích q > 0. Cho g = 10m/s2. Tính lực căng dây treo quả cầu ầu ở trong điện trường.
A. Hiển thị lời giải
B.
C.
D.
E có phương ng ngang, khi đđó F→cũng có phương ngang. Do trọng ọng lực l P hướng xuống nên F→⊥ P→ . Do vật cân bằng nên T→= - P'→nên T = P' Ta có: F = qE, P = mg. Góc lệch của con lắc so với ới ph phương ngang là α .
Khi đó
. Chọn B.
Câu 3: Một quả cầu khối lư ượng 1 g treo bởi sợi dây mảnh ở trong điện đ trường có cường độ bằng ng 1000 V/m có ph phương ngang thì dây treo quả cầu ầu lệch góc 30° so với phương thẳng đứng. ng. Quả cầu có điện n tích q > 0. Cho g = 10 m/s2. Lực căng dây treo quả cầu ở trong điệ điện trường có độ lớn
A.
B. √3.10 3.10-2 N
Hiển thị lời giải Theo bài ra ta có hình vẽ.
C. 2.10-2 N
D.
Lực căng dây treo:
Chọn D. Câu 4: Khi đặt mộtt electron có q = -1,6.10-19 C và khối lượng của ủa nó bằng b 9,1.1031 kg trong điện trường đều E = 100 V/m, độ lớn gia tốc a màà e thu được đư có giá trị A. 1,758.1013 m/s2
B. 1,2.1013 m/s2
C. 1,9.1013 m/s2
D. 1,25.1013 m/s2
Hiển thị lời giải 17 Lực điện tác dụng lên điện ện tích llà |F| = q|E| = 1,6.10-19.100 = 1,6.10-17 N. Lực điện là lựcc gây ra gia tố tốc cho e → F→= ma→
Chọn A. Câu 5: Một quả cầu nhỏỏ khố khối lượng 0,1 g và có điện tích -10-6 C được đư treo bằng một sợi dây mảnh ở trong điệ điện trường E = 1000 V/m có phương ngang cho g = 10 2 m/s . Khi quả cầu cân bằng, ằng, góc llệch của dây treo quả cầu so với ới phương ph thẳng đứng là A. 30°
B. 60°
C. 45°
D. 15°
Hiển thị lời giải
Ta có quả cầu cân bằng nên ên Chọn C. Câu 6: Một hạt bụii mang điệ điện tích dương và có khối lượng 10-6 g nằm n cân bằng trong điện trường E→có phươ phương thẳng đứng và có cường độ E = 1000 V/m. Tính điện tích của hạt bụi. i. Cho g = 10m/s2. A. 10-11C.
B. 10-10C.
C. 10-12 C.
D. 10-9 C.
Hiển thị lời giải Do hạt bụi nằm cân bằng nên ên F = P nên ta có: qE = mg
Chọn A.
Bài tập trắc nghiệm ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG (VẬT LÝ 11) 100 câu trắc nghiệm Điện tích, Điện trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) 100 câu trắc nghiệm Điện tích, Điện trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) 100 câu trắc nghiệm Điện tích, Điện trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) 100 câu trắc nghiệm Điện tích, Điện trường có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) 100 câu trắc nghiệm Điện tích, Điện trường có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 2) 100 câu trắc nghiệm Điện tích, Điện trường có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 3)
Bài tập trắc nghiệm ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG (VẬT LÝ 11) 100 câu trắc nghiệm Điện tích, Điện trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) Bài 1: Câu 1. Khi nói về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai? A. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau. B. Các điện tích khác loại thì hút nhau. C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau. D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Vì 2 thanh nhựa giống nhau khi cọ như nhau sẽ tích điện cùng loại và chúng sẽ phải đẩy nhau. Bài 2: Chọn phát biểu sai? A. Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm B. Các điện tích có thể hút nhau hoặc đẩy nhau
C. Hai quả cầu nhỏ nhiễm điện đặt xa nhau thì có thể coi chúng là các điện tích điểm D. Khi hút nhau các điện tích sẽ dịch chuyển lại gần nhau Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Lực tương tác tĩnh điện có độ lớn rất nhỏ nên không thể làm dịch chuyển các điện tích. Bài 3: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng? A. q1 và q2 đều là điện tích dương. B. q1 và q2 đều là điện tích âm. C. q1 và q2 trái dấu nhau. D. q1 và q2 cùng dấu nhau. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau Bài 4: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1 > 0 và q2 > 0 B. q1 < 0 và q2 < 0. C. q1.q2 > 0 D. q1.q2 < 0. Hiển thị lời giải Đáp án: D
HD Giải: Hai điện tích trái dấu (q1.q2 < 0) thì hút nhau Bài 5: Điện tích điểm là A. vật có kích thước rất nhỏ. B. vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét C. vật chứa rất ít điện tích. D. điểm phát ra điện tích. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Điện tích điểm là vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét Bài 6: Trong các cách sau, cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật? A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc. B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện. C. Đặt một vật gần nguồn điện. D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Đây là hiện tượng nhiễm điện do co cọ xát. Bài 7: Nhận xét nào sau đây không đúng về điện môi? A. Điện môi là môi trường cách điện. B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1. C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.
D. Hằng số điệnn môi có thể nh nhỏ hơn 1 Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Hằng số điệnn môi ccủa chân không bằng 1 là nhỏ nhất Bài 8: Sẽ không có ý nghĩa ĩa khi ta nói vvề hằng số điện môi của A. hắc ín ( nhựa đường). B. nhựa trong. C. thủy tinh. D. nhôm. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Điện môi là môi tr trường cách điện, nhôm dẫn điện n không phải ph là điện môi Bài 9: Hệ thức nào sau đây là công th thức của định luật Cu – lông?
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Bài 10: Có thể áp dụng định lu luật Cu – lông để tính lực tương ng tác trong trường tr hợp A. tương tác giữaa hai thanh th thủy tinh nhiễm đặt gần nhau. B. tương tác giữa mộtt thanh th thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm ễm điện đ đặt gần nhau. C. tương tác giữa hai quảả cầ cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.
D. tương tác điện giữa một ột thanh th thủy tinh và một quả cầu lớn. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Lực cu-lông áp dụụng cho các điện tích điểm. Bài 11: Độ lớn lực tương ng tác gi giữa hai điện tích điểm đặtt trong không khí A. tỉ lệ với bình phương ng kho khoảng cách giữa 2 điện tích B. tỉ lệ với khoảng ng cách giữa 2 điện tích C. tỉ lệ nghịch với bình phươ ương khoảng cách giữa 2 điện tích D. tỉ lệ nghich với khoảng ảng cách gi giữa 2 điện tích Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải:
Lực điện tỉ lệ nghịch với bình phương ng khoảng kho cách
Bài 12: Cách biểu diễn lực ực ttương tác giữa hai điện tích đứng yên ên nào sau đây là sai?
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Hai điện tích cùng ùng ddấu thì đẩy nhau. Bài 13: Khẳng định nào ào sau đây không đúng khi nói về lực tương ương tác giữa gi hai điện tích điểm m trong chân không? A. có phương là đường thẳng ẳng nnối hai điện tích B. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích
C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích D. là lực hút khi hai điện tích trái dấu Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Lực điện tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách Bài 14: Hai điện tích điểm đều bằng +q đặt cách xa nhau 5cm. Nếu một điện tích được thay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng A. 2,5cm B. 5cm C. 10cm D. 20cm Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Độ lớn điện tích không đổi, để lực tương tác không đổi thì khoảng cách phải không đổi. Bài 15: Hai điện tích q1 = q, q2 = -3q đặt cách nhau một khoảng r. Nếu điện tích q1 tác dụng lực điện lên điện tích q2 có độ lớn là F thì lực tác dụng của điện tích q2 lên q1 có độ lớn là A. F B. 3F C. 1,5F D. 6F Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải: Theo định luật III Niu-tơn thì lực tương tác giữa hai điện tích có cùng độ lớn là F Bài 16: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 3 lần thì độ lớn lực Cu – lông A. tăng 9 lần. B. tăng 3 lần. C. giảm 9 lần. D. giảm 3 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: F tỉ lệ nghich với r2, nên r giảm 3 thì F tăng 32 = 9 lần Bài 17: Muốn lực tương tác giữa 2 điện tích điểm tăng 4 lần thì khoảng cách giữa chúng phải A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 2 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: F tỉ lệ nghich với r2, để F tăng 4 thì r giảm 2 lần Bài 18: Nếu giữ nguyên khoảng cách 2 điện tích và hằng số điện môi, đồng thời tăng độ lớn điện tích cả hai lên 2 lần thì lực điện giữa chúng A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần
C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải: = 4 lần
, đđộ lớn 2 điện tích đồng thời tăng 2 lần ần thì th F tăng 2.2
Bài 19: Hai điện tích điểm ểm q1, q2 khi đặtt trong không khí chúng hút nhau bằng b lực F, khi đưaa chúng vào trong ddầu có hằng số điện môi ε =2 thì lực ực tương t tác giữa chúng là F’ với A. F' = F B. F' = 2F C. F' = 0,5F D. F' = 0,25F Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải: Bài 20: Hai điện tích điểm ểm q1, q2 khi đặt cách nhau khoảng ng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lựcc F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng ng số điện đ môi là ε = 4 và đặtt chúng cách nhau kho khoảng r' = 0,5r thì lực hút giữa chúng làà A. F' = F B. F' = 0,5F C. F' = 2F
D. F' = 0,25F Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải: Bài 21: Hai điện tích điểm ểm đứ đứng yên trong không khí cách nhau một ột khoảng kho r tác dụng lên nhau lực có độ lớn bbằng F. Khi đưa chúng vào trong dầu ầu hoả ho có hằng số điện môi ε = 2 và giảm m khoả khoảng cách giữa chúng còn r/3 thì độ lớn ớn của c lực tương tác giữa chúng là A. 18F. B. 1,5F. C. 6F D. 4,5F Hiển thị lời giải Đáp án: D
HD Giải: Bài 22: Cho hai điệnn tích đđiểm ể q1,q2 có độ lớn bằng nhau vàà cùng dấu, d đặt trong không khí và cách nhau mộột khoảng r. Đặt điện tích điểm q3 tại ại trung điểm đoạn thẳng nối hai điện tích q1,q2. Lực tác dụng lên điện tích q3 là
Hiển thị lời giải Đáp án: D
HD Giải: Lực do q1 và q2 tác dụng lên q3 cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn nên hợp lực tác dụng lên q3 bằng 0 Bài 23: Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1> 0. Hai điện tích q2 và q3 nằm ở hai đỉnh còn lại.Lực tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác.Tình huống nào sau đây không thể xảy ra? A. |q2| = |q3|. B. q2 > 0, q3 < 0. C. q2 < 0, q3 > 0. D. q2 < 0, q3 < 0. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Để lực tác dụng q1 song song BC, thì q1 và q2 phải cùng độ lớn và khác dấu. Bài 24: Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là: A. Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C. B. Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton. C. Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử. D. Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Trong nguyên tử tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron Bài 25: Loại hạt nào sau đây không phải là thành phần cấu tạo nên nguyên tử? A. Electron
B. Nơtron C. Proton D. Pôzitron Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Nguyên tử được cấu tạo từ proton, notron, electron Bài 26: Câu phát biểu nào sau đây đúng? A. Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19 C. B. Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.1019 C. C. Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố. D. Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện tích. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Điện tích hạt nhân bằng số nguyên lần điện tích proton (điện tích nguyên tố) Bài 27: Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó A. sẽ là ion dương. B. vẫn là 1 ion âm. C. trung hoà về điện. D. có điện tích không xác định được. Hiển thị lời giải Đáp án: B
HD Giải: Nguyên tử đang ang mang điện tích âm, nhận thêm êm electron (điện (đ tích âm) thì vẫn là ion âm Bài 28: Một quả cầuu tích điệ điện +6,4.10-7 C. Trên quả cầu thừaa hay thiếu thiế bao nhiêu electron so với số prôtôn để qu quả cầu trung hoà về điện? A. Thừa 4.1012 electron. B. Thiếu 4.1012 electron. C. Thừa 25.1012 electron. D. Thiếu 25.1013 electron. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Quả cầu mang điệ điện dương nên thiếu electron
Bài 29: Điều kiện để 1 vật ật dẫ dẫn điện là A. vật phải ở nhiệt độ phòng. òng. B. có chứa các điện tích tự ự do. C. vật nhất thiết phải làm bằằng kim loại. D. vật phải mang điện tích. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Điều kiện để 1 vậ vật dẫn điện là có chứa các điện tích tự do Bài 30: Trong vật nào ào sau đđây không có điện tích tự do? A. Thanh niken.
B. Khối thủy ngân. C. Thanh chì. D. Thanh gỗ khô. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Vì thanh gỗ khô không dẫn điện nên không có điện tích tự do. Bài 31: Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi. Trong muối ăn kết tinh A. có ion dương tự do B. có ion âm tự do C. có electron tự do D. không có ion và electron tự do Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi không dẫn điện nên không có điện tích tự do Bài 32: Cơ sở của thuyết electron dựa vào A. Cấu tạo electron B. điện tích của electron C. sự cư trú và di chuyển của electron D. sự nhiễm điện của các vật Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Cơ sở của thuyết electron dựa vào sự cư trú và di chuyển của electron.
Bài 33: Cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì A. Electron chuyển từ thanh bônit sang dạ. B. Electron chuyển từ dạ sang thanh bônit. C. Prôtôn chuyển từ dạ sang thanh bônit. D. Prôtôn chuyển từ thanh bônit sang dạ. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Khi cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ electron chuyển từ dạ sang thanh bônit. Bài 34: Một thanh bônit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai cô lập với các vật khác) thì thu được điện tích có độ lớn 3.10-8C. Tấm dạ sẽ có điện tích A. -3.10-8 C. B. -1,5.10-8 C. C. 3.10-8 C. D. 0 Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Khi cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ electron chuyển từ dạ sang thanh bônit, nên tấm dạ mất electron nên nhiễm điện dương, theo định luật bảo toàn điện tích thì tấm dạ có điện tích là 3.10-8 C. Bài 35: Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách là do A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xác
C. hiện tượng nhiễm điện ện do hhưởng ứng D. cả ba hiện tượng nhiễm ễm đđiện nêu trên Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Đây là hiện tượng ợng nhi nhiễm điện do cọ xác giữa len và tóc Bài 36: Cho quả cầuu kim loạ loại A nhiễm điện dương lại gần đầu u M của củ thanh kim loại MN trung hòa về điện. ện. Hi Hiện tượng gì sẽ xảy ra trên thanh MN? A. Đầu M nhiễm điệnn âm, đầ đầu N nhiễm điện dương B. Đầu M nhiễm điện dương, ương, đầu N nhiễm điện âm C. Thanh MN nhiễm điện ện âm D. Thanh MN nhiễm điện ện ddương
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Đậy là hiện tượng ợng nhi nhiễm điện do hưởng ứng: Quảả cầu nhiễm nhi điện dương sẽ hút electron vềề đầu M nnên đầu M nhiễm điện âm. Bài 37: Vật A nhiễm điện ện ddương đưa lại gần vật B trung hoà được ợc đặt đặ cô lập thì vật B cũng nhiễm điện, làà do A. điện tích trên vật B tăng ăng llên. B. điện tích trên vật B giảm ảm xu xuống. C. điện tích trên vậtt B phân bbố lại D. điện tích trên vậtt A truyề truyền sang vật B
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Đây là hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng Bài 38: Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương, là do A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A B. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B C. electron di chuyển từ vật A sang vật B D. electron di chuyển từ vật B sang vật A Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Đậy là hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc Bài 39: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng A. Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện. B. Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy. C. Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người. D. Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Đây là hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng Bài 40: Đưa một thanh kim loại trung hoà về điện đặt trên một giá cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương. Sau khi đưa thanh kim loại ra thật xa quả cầu thì thanh kim loại
A. có hai nữa tích điệnn trái dấ dấu. B. tích điện dương. C. tích điện âm. D. trung hoà về điện. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Đây là hiện tượng ợng nhi nhiễm điện do hưởng ứng, điện n tích trên tr thanh kim loại không thay đổi, khi đưa ưa ra xa qu quả cầu điện tích trên ên thanh kim loại lo sẽ phân bố lại vẫn trung hoà về điện. 100 câu trắc nghiệm Điện n tích, Điện trường có lời giải chi tiết (cơ bản ản - phần 2) Bài 1: Hai của cầuu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau. Sau đóó tách chúng ra th thì mỗi quả cầu mang điện tích q với
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Theo định luật ật bả bảo toàn điện tích q = (q1 + q2) /2 Bài 2: Có hai quả cầu giống ống nhau ccùng mang điện tích có độ lớn n như nh nhau ( |q1| = |q2| ), khi đưa chúng lại gần ần th thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp p xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng ng nh nhỏ thì chúng A. hút nhau B. đẩy nhau C. có thể hút hoặc đẩy nhau D. không tương tác nhau. Hiển thị lời giải
Đáp án: B HD Giải: Lúc đầu hai quả cầu cùng loại q1 = q2 do đẩy nhau, khi tiếp xúc và tách ra thì hai quả cầu vẫn cùng loại (theo định luật bảo toàn điện tích) q1 = q2 = (q1+q2)/2 q1 nên chúng đẩy nhau. Bài 3: Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q1 và q2 có độ lớn như nhau (|q1| = |q2|), khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng thì chúng A. hút nhau B. đẩy nhau C. có thể hút hoặc đẩy nhau D. không tương tác nhau. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Lúc đầu hai quả cầu cùng loại q1 = - q2 do hút nhau, khi tiếp xúc và tách ra thì hai quả cầu không mang điện (theo định luật bảo toàn điện tích) q1 = q2 = (q1+q2)/2 = 0 nên chúng không tương tác với nhau. Bài 4: Một quả cầu mang điện tích – 2.10-6C. Khi chạm tay vào quả cầu thì điện tích của quả cầu sẽ A. bằng 0 B. không thay đổi C. giảm đi một nửa D. đổi dấu Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Khi chạm tay vào quả cầu điện tích sẽ truyền qua tay nên quả cầu sẽ trung hoà về điện q = 0
Bài 5: Cho hai quả cầuu mang điện tích lần lượt là 10-6 C và -2.10-6 C tiếp ti xúc nhau rồii tách xa nhau. Sau khi tách ra. M Mỗi quả cầu sẽ có điện tích A. 10-6 C B. – 3.10-6 C C. – 1,5.10-6 C D. -0,5.10-6 C Hiển thị lời giải Đáp án: D
HD Giải: Bài 6: Cho 3 quả cầuu kim loạ loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếpp xúc vvới nhau thì điện tích của hệ là A. – 8 C. B. – 11 C. C. + 14 C. D. + 3 C. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: q = q1 + q2 + q3 = 3 – 7 - 4= - 8 C Bài 7: Hai quả cầu nhẹ cùng ùng kh khối lượng được treo gần nhau bằng ằng hai dây cách điện có cùng chiều dài ài và hai qu quả cầu không chạm m nhau. Tích cho hai quả qu cầu điện tích cùng dấu nhưng ng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm àm dây hai treo lệch đi những góc so với ới ph phương thẳng đứng là A. Bằng nhau
B. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Vì lực điện tác dụng giữa hai quả cầu có độ lơn bằng nhau Bài 8: Điện trường là A. môi trường không khí quanh điện tích. B. môi trường chứa các điện tích. C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. D. môi trường dẫn điện. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. Bài 9: Tại điểm nào dưới đây không có điện trường? A. Bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện B. Bên ngoài một quả cầu nhựa nhiễm điện C. Bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện D. Bên ngoài một quả cầu kim loại nhiễm điện Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải: Vì sau khi được tích điện, các electron trong quả cầu sẽ có xu hướng chuyển động phân bố ra bề mặt vật dẫn, sau khi đạt trạng thái cân bằng, bên trong vật dẫn sẽ không còn điện tích. Mặt khác, do sự phân bố của các điện tích trên bề mặt, điện trường tổng hợp trong lòng vật dẫn gây ra do các điện tích trên bề mặt bị triệt tiêu bên trong. Bài 10: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ. B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng. C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó. D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó. Bài 11: Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó. B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó. C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử. D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó. Bài 12: Chọn hệ thức đúng. A. E = qF
B. F = qE C. q = E / F D. q = E + F Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: F = qE Bài 13: Chọn phát biểu đúng khi nói vvề quan hệ giữa hướng củaa véc tơ t cường độ điện trường và hướng của ủa lự lực điện.
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Véc tơ cường độ đđiện trường tại mỗi điểm có chiều cùng ùng chiều chi với lực điện tác dụng lên điệnn tích th thử dương tại điểm đó. Bài 14: Đặt một một điện ện tích âm vvào trong điện trường có vectơ ơ cường cư độ điện trường E .Hướng của lực điệ điện tác dụng lên điện tích như thế nào? A. Luôn cùng hướng với E B. Vuông gốc với E C. Luôn ngược hướng với ới E D. Không có trường hợp nào ào E Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải: Bài 15: Cho một điệnn tích đđiểm Q < 0. Véc tơ cường độ điện trường ờng tại t một điểm mà nó gây ra có chiều A. hướng về phía nó. B. hướng ra xa nó. C. phụ thuộc độ lớn củaa nó. D. phụ thuộc vào điệnn môi xung quanh. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Vì khi Q < 0, Véc ttơ cường độ điện trường có chiều hướ ớng về phía nó (hướng lại gần điện tích) Bài 16: Trong các đơn vịị sau, đơn vị của cường độ điện trường là: A. V/m2. B. V.m. C. V/m. D. V.m2. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Đơn vị của cường ờng độ điện trường là V/m Bài 17: Độ lớn cường độ đđiện trường tại một điểm gây bởi một ột điện đ ệ tích điểm không phụ thuộc A. độ lớn điện tích thử. B. độ lớn điện tích đó.
C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó. D. hằng số điện môi của của ủa môi tr trường. Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải:
không ph phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử
Bài 18: Câu 18. Tại một ột điể điểm xác định trong điện trường tĩnh, nh, nếu nế độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì đđộ lớn cường độ điện trường A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. giảm 4 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Độ lớn cường độ đđiện trường không phụ thuộc vào độ lớn ớn điện đ tích thử Bài 19: Nếu khoảng ng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang ang xét tăng tă 2 lần thì cường độ điện trường A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: E tỉ lệ nghịch với ới r2, nên r tăng 2 thì E giảm 4 lần
Bài 20: Hai điện tích thử q1, q2 (q1 =4q2) theo thứ tự đặt vào 2 điểm ểm A và v B trong điện trường. Lực tác dụng ụng llên q1là F1, lực tác dụng lên q2 là F2(với F2(v F1 = 3F2). Cường độ điện trường tại ại A vvà B là E1 và E2 với A. E2 = 0,75E1 B. E2 = 2E1 C. E2 = 0,5E1 D. E2 = 4/3E1 Hiển thị lời giải Đáp án: D
HD Giải: Bài 21: Các điện tích Q1 và Q2 gây ra tại M các điện trường tương ương ứng là E1 và E2 . Theo nguyên lí chồng ng ch chất điện trường thì cường độ điện trường ờng tại t M là:
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Theo nguyên lý ch chồng chất điện trường thì Bài 22: Đặt hai điệnn tích tạ tại hai điểm A và B. Để cường độ đđiện ện trường tr do hai điện tích gây ra tại trung điể điểm I của AB bằng 0 thì hai điện tích này A. cùng dương. B. cùng âm. C. cùng độ lớn và cùng dấu. ấu. D. cùng độ lớn và trái dấu.
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:Để cường độ điện trường tại I bằng 0 thì 2 véc tơ CĐĐT do hai điện tích đặt tại A và B gây ra phải cùng độ lớn và ngược chiều. I là trung điểm AB (rA = rB) để EA = EB thì hai điện tích này cùng độ lớn, để 2 véc tơ ngược chiều thì 2 điện tích này phải cùng dấu. Bài 23: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó A. có hướng như nhau tại mọi điểm. B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm. D. có độ lớn giảm dần theo thời gian. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm Bài 24: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động A. dọc theo chiều của các đường sức điện trường B. ngược chiều đường sức điện trường C. vuông góc với đường sức điện trường D. theo một quỹ đạo bất kì Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Điện tích âm chuyển động ngược chiều đường sức điện trường Bài 25: Đường sức điện cho biết
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy. B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy. C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy. D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Đường sức điện cho biết hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy. Bài 26: Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là: A. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau. B. Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín. C. Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó. D. Các đường sức là các đường có hướng. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Các đường sức của cùng một điện trường không thể cắt nhau. Bài 27: Câu 27. Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm Q > 0? A. là những tia thẳng. B. có phương đi qua điện tích điểm. C. có chiều hường về phía điện tích.
D. không cắt nhau. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Đường sức điện có chiều đi ra từ điện tích dương Bài 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:Trong trường hợp có 1 điện tích các đường sức đi từ điện tích dương ra vô cực hoặc từ vô cực đến điện tích âm. Bài 29: Công của lực điện không phụ thuộc vào A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. B. cường độ của điện trường. C. hình dạng của đường đi. D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Công của lực điện không phụ thuộc vào hình dạng của đường đi.
Bài 30: Hệ thức nào sau đây là công thức tính công A của lực điện trong điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là E? (s là quãng đường dịch chuyển, d là hình chiếu của s trên một đường sức điện) A. A = qE B. A = qF C. A = qEd D. A = qEs Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: A = qEd 100 câu trắc nghiệm Điện tích, Điện trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) Bài 1: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường A. tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN B. tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q C. tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển D. tỉ lệ nghịch với chiều dài đường đi MN Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: A = qEd nên A tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q Bài 2: Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích A. dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức. B. dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều. C. dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.
D. dịch chuyển hết mộtt quỹ đạ đạo tròn trong điện trường. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Vì d khác 0 Bài 3: Một điện tích điểm ểm q di chuy chuyển từ điểm M đến N trong điện điệ trường đều như hình vẽ. Khẳng định nào ào sau đây đúng? A. Lực điện trường thực hiệện công dương. B. Lực điện trường thựcc hiện công âm. C. Lực điện trường ng không thự thực hiện công. D. Không xác định đượcc công ccủa lực điện trường.
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: MN vuông góc vớ ới véc tơ CĐĐT nên A = 0 Bài 4: Một điệnn tích q chuyể chuyển động trong điện trường không đều theo một m đường cong kín. Gọi công của lực ực đđiện trong chuyển động đó là A thì A. A > 0 nếu q > 0. B. A > 0 nếu q < 0. C. A ≠ 0 còn dấu của A chưa ưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của c q. D. A = 0 trong mọi trường ờng hợ hợp. Hiển thị lời giải
Đáp án: D HD Giải: Vì điện tích chuyển động trên đường công kín thì lực điện không sinh công Bài 5: Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E góc α. Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất? A. α = 0o B. α = 45o C. α = 60o D. α = 90o Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Khi α = 0o => dmax => Amax điện tích dịch chuyển dọc theo đường sức điện. Bài 6: Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: A tỉ lệ thuận với d, nếu d tăng 2 thì A tăng 2 lần Bài 7: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. phương chiều của cường độ điện trường. C. khả năng sinh công của điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường. Bài 8: Khi độ lớn của điện tích thử trong điện trường tăng lên n lần thì thế năng của điện tích thử sẽ: A. không thay đổi B. giảm đi n lần C. tăng lên n lần D. tăng lên n2 lần Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Thế năng của một điện tích tỉ lện thuận với điện tích thử q, nên q tăng n lần thì thế năng tăng n lần Bài 9: Công của lực điện khi điện tích di chuyển trong điện trường bằng A. thế năng của điện tích tại điểm đầu của quãng đường di chuyển B. thế năng của điện tích tại điểm cuối của quãng đường di chuyển C. độ giảm thế năng của điện tích D. độ tăng thế năng của điện tích Hiển thị lời giải
Đáp án: C HD Giải: Công của lực điện khi điện tích di chuyển trong điện trường bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường AMN = WM - WN Bài 10: Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường A. âm. B. dương. C. bằng không. D. chưa đủ dữ kiện để xác định. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: AMN = WM - WN, thế năng tăng nên WN > WM nên AMN < 0 Bài 11: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường. B. khả năng sinh công tại một điểm. C. khả năng tác dụng lực tại một điểm. D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về khả năng sinh công tại một điểm. Bài 12: q là một điện tích thử đặt tại M trong điện trường của một điện tích Q, cách Q một khoảng r. AM∞ là công mà lực điện sinh ra khi di chuyển q từ M ra vô cực. Điện thế tại M là
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:VM = AM∞/q Bài 13: Đơn vị của điệnn thế llà A. culong (C) B. vôn (V) C. oát (W) D. ampe (V) Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:Đơn vị của điện ện thế là Vôn (V) Bài 14: Điện thế tại một điể điểm trong điện trường luôn có giá trị A. âm B. dương C. bằng 0 D. có thể dương, âm hoặc ặc bằ bằng 0 Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Điện thế là đại lư ượng đại số VM = AM∞/q , q > 0, nên giá trị tr của điện thế phụ thuộc vào giá trị công A m mà công có thể âm, dương hoặc bằng ằng O nên n điện thế có thể dương, âm hoặc bằng ằng 0. Bài 15: Trong các nhận định ddưới đây về hiệu điện thế, nhận định nh không đúng là:
A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường. B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C. C. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó. D. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Đơn vị của hiệu điện thế là V Bài 16: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UAB và hiệu điện thế UBA là A. UAB = UBA. B. UAB = - UBA. C. UAB = 1/UBA. D. UAB = -1/UBA. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: UAB = - UBA. Bài 17: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng? A. UMN = VM – VN. B. UMN = E.d C. AMN = q.UMN D. E = UMN.d
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: E = U/d Bài 18: Câu 18. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức A. U = E.d. B. U = E/d. C. U = q.E.d. D. U = q.E/q. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: E = U/d => U = Ed Bài 19: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 40 V. Chọn phát biểu chắc chắn đúng. A. Điện thế ở M là 40 V B. Điện thế ở N bằng 0 C. Điện thế ở M có giá trị dương điện thế ở N có giá trị âm D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: UMN = VM – VN = 40 => UM = UN + 40 Bài 20: Biết hiệu điện thế UAB = 12 V. Đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng A. VA = 12 V
B. VB = 12 V C. VA – VB = 12 V D. VB – VA = 12 V Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:UAB = VA – VB = 12 V Bài 21: Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ A. di chuyển cùng chiều E nếu q < 0. B. di chuyển ngược chiều E nếu q > 0. C. di chuyển cùng chiều E nếu q > 0 D. chuyển động theo chiều bất kỳ. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Điện tích dương chuyển động cùng chiều điện trường Bài 22: Câu 22. Thả một ion dương chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động A. dọc theo một đường sức điện B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp D. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải: Điện tích dương chuyển động cùng chiều điện trường (nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp) Bài 23: Thả một electron chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường bất kì. Electron đó sẽ A. chuyển động dọc theo một đường sức điện B. đứng yên C. chuyển động từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp D. chuyển động từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường (nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao) Bài 24: Tụ điện là A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. Hiển thị lời giải Bài 25: Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện? A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí. B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất. C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit. D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện (nước nguyên chất cách điện). Bài 26: Để tích điện cho tụ điện, ta phải A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế. B. cọ xát các bản tụ với nhau. C. đặt tụ gần vật nhiễm điện. D. đặt tụ gần nguồn điện. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Để tích điện cho tụ điện, ta phải mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế. Bài 27: Đơn vị của điện dung là A. culong (C) B. vôn (V) C. fara (F) D. vôn/mét (V/m) Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Đơn vị của điện dung là fara (F) Bài 28: Gọi Q, C và U lần lượt là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản một tụ điện. Hệ thức nào sau đây đúng? A. C = QU B. U = QC
C. Q = CU D. C = U/Q Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Q = CU Bài 29: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng là A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ. B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn. C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F). D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: C = Q/U, U càng lớn C càng nhỏ Bài 30: Sau khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng A. hóa năng B. cơ năng C. nhiệt năng D. năng lượng điện trường trong tụ điện Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Năng lượng trong tụ là năng lượng điện trường
100 câu trắc nghiệm Điện n tích, Điện trường có lời giải chi tiết (nâng ng cao - phần 1) Bài 1: Hai điện tích điểm ểm q2 = 3.10-6C và q2 = -3.10-6C, đặtt trong không khí cách nhau 3 cm. Lực tương ng tác gi giữa hai điện tích đó là A. lực hút với độ lớn 45 N B. lực đẩy với độ lớn 45 N C. lực hút với độ lớn 90 N D. lực đẩy với độ lớn 90 N Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Hai điệnn tích trái ddấu
Bài 2: Hai hạt bụii trong không khí, m mỗi hạt thừa 5.108 electron cách nhau 2 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữaa hai hạ hạt bụi bằng A. 1,44.10-5 N. B. 1,44.10-6 N. C. 1,44.10-7 N. D. 1,44.10-9 N. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: |q| = n|e| = 5.108. 1,6.10-19 = 8.10-11
Bài 3: Mỗi proton có khối ối llượng 1,67.10-27kg, điện tích 1,6.10-19. Biếết hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11 Nm2/kg2. Lực đẫy tĩnh điện giữaa hai proton lớn hơn h lực hấp dẫn giữa chúng bao nhiêu lầần? A. 1,24.1036 B. 1,2.1026 C. 2.1036 D. 1,5.1026 Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải: Bài 4: Hai vật nhỏ giống ng nhau, m mỗi vật thừa một electron. Khối ối lượng l mỗi vật bằng bao nhiêu để lực tĩnh ĩnh đđiện bằng lực hấp dẫn? A. 1,86.10-9 kg B. 1,5.10-9 kg C. 1,8.10-9 kg D. 1,5.10-9 kg Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Fd = Fhd => kq2 = Gm2
Bài 5: Hai điện tích điểm ểm ccùng độ lớn 10-4 C đặtt trong chân không, để hai điện tích đó tương tác vớii nhau bằ bằng lực có độ lớn 10-3 N thì chúng phải ải đặt đặ cách nhau
A. 30000 m. B. 300 m. C. 90000 m. D. 900 m. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 6: Hai điện tích điểm đư ược đặt cố định và cách điện trong một ột bình b không khí thì hút nhau 1 lực làà 21 N. N Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện n môi 2,1 vào v bình thì hai điện tích đó sẽ A. hút nhau 1 lực bằng ng 10 N. B. đẩy nhau một lực bằng ng 10 N. C. hút nhau một lực bằng ng 44,1 N. D. đẩy nhau 1 lực bằng ng 44,1 N. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Khi đặt vào điện ện môi hai điện tích không đổi dấu nên vẫn ẫn hút nhau một m lực F' = F/ε = 21/2,1 = 10N Bài 7: Hai điện tích điểm ểm đặ đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng ằng số s điện môi bằng 2 thì tương tác vớii nhau bbằng lực 8 N. Nêu chúng được đặtt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương ương tác nhau bbằng lực có độ lớn là A. 64 N.
B. 2 N C. 8 N D. 48 N Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải: Bài 8: Hai điệnn tích cách nhau 4 cm th thì lực tương tác giữaa chúng là l 1N. Tìm khoảng cách giữa chúng để lự lực tương tác bằng 4 N. A. 0,25 cm B. 1 cm C. 16 cm D. 2 cm Hiển thị lời giải Đáp án: D
HD Giải: Bài 9: Hai điện tích đặtt trong chân không th thì tương tác với nhau một ột lực l có độ lớn 0,81 N. Giữ nguyên khoảng ảng cách gi giữa hai điện tích đó, để lực tươ ương tác giữa chúng bằng 0,01 N thì phải ải đặ đặt chúng vào môi trường có hằng số ố điện đ môi bằng bao nhiêu? A. 81 B. 9
C. 1/81 D. 1/9 Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: F' = F/ε => ε = F/F' = 0,81/0,01 = 81 Bài 10: Hai quả cầu có cùng ùng kích th thước và cùng khối lượng, ng, tích các điện lượng -11 -11 q2 = 4.10 C, q2 = 10 C đđặt trong không khí, cách nhau một khoảng ảng lớn l hơn bán kính của chúng rất nhiều. u. Nế Nếu lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn bằng ằng lực l đẩy tĩnh điện thì khối lượng của mỗi ỗi qu quả cầu bằng A. ≈ 0,23 kg. B. ≈ 0,46 kg. C. ≈ 2,3 kg. D. ≈ 4,6 kg. Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải: 11 6,67.10-11m2 = 9.109. |4.10-11 .10-11| => m ≈ 0,23kg
Bài 11: Lực tương tác tĩnh ĩnh điện giữa hai điện tích không đổi phụ ph thuộc vào khoảng cách r được mô tảả nh như đồ thị bên. Giá trị của F1 bằng A. 5N B. 10N C. 15N D. 20N
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: F1/F2 = r22/r12 => F1/5 = 22/1 => F1 = 20N Bài 12: Lực tương tác tĩnh ĩnh điện giữa hai điện tích không đổi phụ ph thuộc vào khoảng cách r được mô tảả nh như đồ thị bên. Biết 2r2 = r1 + r3 và các điểm đ nằm trên cùng một đường sức. c. Giá trị của x bằng A. 22,5 N B. 16 N C. 13,5 N D. 17 N
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 13: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần ần lượt l là d (cm) và d + 10 (cm) thì lực tương ương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng ứ là 2.10-6 N và 5.10-7 N. Giá trị của d là A. 2,5 cm. B. 20 cm C. 5 cm. D. 10 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
Bài 14: Hai điện tích điểm ểm q2 và q2 đặtt cách nhau trong không khí một mộ khoảng 30 cm, thì lực tương tác giữa ữa chúng llà F. Nếu đặt chúng trong dầu thìì lực l tương tác này giảm đi 2,25 lần. Hỏi ỏi ph phải dịch chuyển khoảng cách giữaa chúng lại l gần nhau một đoạn bao nhiêu để lực ực tr trương tác vẫn là F A. 10 cm B. 15 cm C. 20 cm D. 30 cm Hiển thị lời giải
Đáp án: A HD Giải:
=> r2 = 20cm => ∆r = 30 - 20 =
10cm Bài 15: Hai điện tích điểm ểm bbằng nhau đặtt trong không khí cách nhau 12 cm, lực l tương tác giữa chúng bằng ằng 10 N. Các điện tích đó có độ lớn là A. 2.10-6 C B. 3.10-6 C C. 4.10-6 C D. 5.10-6 C Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Bài 16: Hai điện tích điểm ểm q2 = 0,3 mC và q2 được đặtt cách nhau 1 m trong nước n nguyên chất đẩy nhau một ột lự lực bằng 10 N. Nước nguyên chất có hằng ằng số s điện môi bằng 81. Tính q2 A. 9 C. B. – 0,3 mC. C. 0,3 mC. D. 10-3 C. Hiển thị lời giải
Đáp án: C
HD Giải: tương tác là lực đẩy nên q2 > 0
, Lực
Bài 17: Hai điện tích điểm ểm có độ lớn bằng nhau đặtt trong không khí cách nhau 12 cm. Lực tương tác giữaa hai đđiện tích đó bằng 10 N. Đặt hai điện n tích đó trong dầu và đưaa chúng cách nhau 8 cm th thì lực tương tác giữa chúng vẫn n 10 N. Tính độ lớn các điện tích và hằng sốố điện môi ccủa dầu A. ε = 1,2; q = 8µC B. ε = 1,2; q = 1,4µC C. ε = 2; q = 4µC D. ε = 2,25; q = 4µC Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
Bài 18: Hai điện tích điểm ểm q2 và q2 đặtt cách nhau trong không khí một mộ khoảng 30 -6 cm, chúng hút nhau một lực ực có độ lớn 1,2 N. Biết q2 + q2 = - 4.10 C và |q2| < |q2|. Xác định q2 và q2 A. q2 = 2.10-6C và q2 = -6.10 6.10-6C B. q2 = -2.10-6C và q2 = -6.10 6.10-6C C. q2 = 2.10-6C và q2 = 6.10-6C
D. 2.10-6C và q2 = -4.10-6C Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Hai điệnn tích hút nhau => Trái ddấu
q2 và q2 là nghiệm của phươ ương trình q2 + 4.10-6 – 1,2.10-11 = 0
Bài 19: Hai điện tích điểm ểm q2 và q2 đặtt cách nhau 2 cm trong không khí, lực l đẩy -8 tĩnh điện giữa chúng làà 6,75.10 6,75.10-3N. Biết q2 + q2 = 4.10 C và q2 > q2. Lấy k = 9 2 2 9.10 N.m /C . Giá trị của ủa q2 là A. 3,6.10-8 C. B. 3,2. 10-8 C. C. 2,4. 10-8 C. D. 3,0. 10-8 C. Hiển thị lời giải Đáp án: D
HD
Giải: Hai
đi điện
tích
đẩy y
nhau
=>
Cùng C
dấu q2 và q2 là nghiệm 2 -88 -16 -3 của phương trình q - 4.10 + 3.10 = 0 ⇔ q2 = 10 C ; q2 = 3.10-8 C Bài 20: Hai quả cầu nhỏỏ giố giống nhau, có khối lượng 0,06g, điện ện tích 10-8C được treo tại cùng một điểm bằng ằng hai ssợi dây mảnh. Do lực đẩy tĩnh điện ện hai quả qu cầu xa nhau một đoạnn 3 cm. Xác đị định góc hợp bởi hai sợi dây. A. 118o. B. 59o C. 45o D. 90o
Hiểển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 21: Trong không khí hai qu quả cầu nhỏ cùng khối lượng ng 0,1 g được đ treo vào một điểm bằng hai sợii dây nh nhẹ cách điện có độ dài bằng ng nhau. Cho hai quả qu cầu nhiễm điện thì chúng đẩy ẩy nhau. Khi hai qu quả cầu cân bằng, ng, hai dây treo hợp h với o 2 nhau một góc 30 . Lấyy g = 10 m/s Lực tương tác tĩnh điện giữaa hai quả qu cầu có độ lớn là A. 2,7.10-5 N B. 5,8.10-4 N C. 2,7.10-4 N D. 5,8.10-5 N Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Bài 22: Hai quả cầu nhỏỏ giố giống nhau bằng kim loại, có khối lượng ợng 5 g, được treo vào cùng một điểm O bằng ằng hai ssợi dây không dãn, ãn, dài 10 cm. Hai quả qu cầu tiếp xúc với nhau. Tích điện cho một ột qu quả cầu thì thấy hai quả cầu đẩy y nhau cho đến khi hai o dây treo hợp với nhau một ột góc 60 .Tính điện tích đã truyền n cho quả cầu. Lấy g = 2 10 m/s . A. 1,8.10-7 C B. 1,8.10-6 C C. 3,6.10-7 C D. 3,6.10-6 C Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải:
Bài 23: Hai quả cầu nhỏỏ có kích th thước giống nhau tích các điện n tích là l q2 = 8.106 C và q2 = -2.10-6 C. Cho hai qu quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặtt chúng cách nhau trong không khí cách nhau 10 cm thì llực tương tác giữa chúng có độ lớn lớ là A. 4,5 N. B. 8,1 N. C. 0,0045 N. D. 81.10-5 N. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 24: Câu 24. Hệ cô lập ập về điện gồm hai quả cầu nhỏ giống ng nhau mang điện tích q2 và q2 đặtt cách nhau 20cm trong không khí th thì hút nhau một ột lực. l Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi ồi đđưa về vị trí ban đầu thì chúng đẩy ẩy nhau một m lực -5 2,25.10 N . Tổng q2 và q2 là
A. 10-8C hoặc -10-8C . B. 3.10-8C hoặc -3.10-8C C. 4,8.10-8C hoặc -4,8.10-8C D. 2.10-8C hoặc -2.10-8C Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Sau khi tiếpp xúc q2 = q2 = q2 + q2 /2
Bài 25: Hai điện tích q2= 4.10-8 C và q2= - 4.10-8 C đặt tại hai đđiểm ểm A và v B cách nhau một khoảng 4 cm trong không khí. L Lực tác dụng lên điện n tích q = 2.10-7 C đặt tại trung điểm O củaa AB llà A. 0N B. 0,36N C. 36N D. 0,09N Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
F = F1 + F2 = 0,18 + 0,18 = 0,36 N Bài 26: Hai điện tích q2 = - 4.10-8C và q2 = 4.10-8C đặt tại hai đđiểm ểm A và v B cách -9 nhau 4cm trong không khí. L Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10 C đặt đ tại điểm M cách A 4cm, cách B 8cm là A. 6,75.10-4N B. 1,125.10-3N C. 5,625.10-4N D. 3,375.10-4N Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
F = F1 - F2 = 4,5.10-4 + 1,125.10-4 = 0,375.10-4 N Bài 27: Tại ba đỉnh nh A, B, C ccủa một tam giác đều cạnh nh 0,15 m có ba điện tích qA = 2µC; qB = 8µC; qc = - 8µ 8µC. Véc tơ lực tác dụng lên qA có độ ộ lớn ớn A. F = 6,4N và hướng ng song song vvới BC B. F = 5,9N và hướng ng song song vvới BC C. F = 8,4N và hướng ng vuông góc vvới BC D. F = 6,4N và hướng ng song song vvới AB
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 28: Có hai điện tích q2= 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm điể A, B trong chân không và cách nhau m một khoảng 6cm. Một điện tích q3= 2.10-6 C, đặt tại M nằm trên đường trung trực ực ccủa AB, cách AB một khoảng ng 4 cm. Độ lớn của lực điện do hai điện tích q2 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là A. 14,40N B. 17,28 N C. 20,36 N D. 28,80N Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: AM2 = 32 + 42 => AM = 5 cm
Bài 29: Tại hai điểm A vàà B cách nhau 20 cm trong không khí, đặt ặt hai điện tích -6 -6 q2 = -3.10 C, q2 = 8.10 C. Xác định lực điện trường tác dụng lên ên điện đ tích q3 = -6 2.10 C đặt tại C. Biếtt AC = 12 cm, BC = 16 cm. A. 9,375N B. 6,76 N C. 1,875 N D. 3,38 N Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: AB2 = AC2 + BC2 nên tam giác ABC vuông tại C
Bài 30: Cho hai điệnn tích q2 = 16µC, q2 = -64µC đặt tại hai đđiểm ểm A và v B cách nhau 1m. Xác định độ lớn ớn lự lực điện tác dụng lên điện tích qo = 4µC µC đặt tại O cách đều A và B một đoạnn 100cm A. 4,16 N B. 1,04 N C. 2,08 N D. 8,32 N Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Bài 31: Người ta đặt 3 điện đ ện tích q2 = 8.10-9C, q2 = q3 = - 8.10-9C tại ại 3 đỉnh của tam giác đều ABC cạnh nh 6cm trong không khí. L Lực tác dụng lên điện n tích qo = 6.10-9C đặt ở tâm O của tam giác là A. 72.10-5 N B. 72.10-6 N C. 60.10-6 N D. 5,5.10-6 N Hiển thị lời giải
Đáp án: A HD Giải:
Bài 32: Câu 32. Hai điện ện tích q2 = q2 = - 4.10-6C, đặt tại A vàà B cách nhau 10 cm trong không khí. Phải đặt đđiện ệ tích q3=4.10-8 C tại C để q3 nằm m cân bằng. b Tìm vị trí điểm C A. CA = CB= 5 cm B. CA = 5 cm, CB = 15 cm C. CA = 4 cm, CB = 6 cm D. CA = 6 cm, CB = 4cm Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Để q3 nằm m cân bằ bằng (lực điện tác dụng lên q3 bằng 0) thìì hai vecto lực l F1 do q2 tác dụng lên q3 và F2 do q2 tác dụng lên q3 phải ngượcc chiều chiề và cùng độ lớn nên C nằm trên đường ờng th thẳng AB Vì q2, q2 cùng dấu nên C nằm ằm trong đoạn AB => r1 + r2 = AB |q2| = |q2| đểể F1 = F2 thì r1 = r2 = AB/2 = 5 cm Bài 33: Câu 33. Hai điện ện tích điểm q2=10-8C, q2=4.10-8C đặt tạii A và v B cách nhau -6 9 cm trong chân không. Ph Phải đặt điện tích q3=2.10 C tại đâu để q3 nằm cân bằng (không di chuyển).
A. CA = CB= 4,5 cm B. CA = 3 cm, CB = 12 cm C. CA = 12 cm, CB = 3 cm D. CA = 3 cm, CB = 6 cm Hiển thị lời giải Đáp án: D m cân bằ bằng (lực điện tác dụng lên q3 bằng 0) thìì hai vecto lực l HD Giải: Để q3 nằm F1 do q2 tác dụng lên q3 và F2 do q2 tác dụng lên q3 phải ngượcc chiều chiề và cùng độ lớn nên C nằm trên đường ờng th thẳng AB Vì q2, q2 cùng dấu nên C nằm ằm trong đoạn AB => r1 + r2 = AB
Bài 34: Hai điện tích q2 = 2.10-8C, q2 = - 8.10-8C đặt tại A vàà B trong không khí, AB=8cm. Phải đặt điệnn tích q3 ở đâu để nó cân bằng? A. CA = CB= 4 cm B. CA = 2 cm, CB = 10 cm C. CA = 8 cm, CB = 16 cm D. CA = 8 cm, CB = 24 cm Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Để q3 nằm m cân bằ bằng (lực điện tác dụng lên q3 bằng 0) thìì hai vecto lực l F1 do q2 tác dụng lên q3 và F2 do q2 tác dụng lên q3 phải ngượcc chiều chiề và cùng độ lớn nên C nằm trên đường ờng th thẳng AB Vì q2, q2 trái dấu nên C nằm ằm ngoài ngo đoạn AB Vì |q2| < |q2| nên r1 < r2 => r1 = r2 –
AB 8cm và r2 = 16cm
=> r2 = 2r1 => r1 = 2r1 - 8 => r1 =
Bài 35: Một điện tích -1 µC đặt trong chân không. Cường độ điện ện trường tr tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn ớn vvà hướng là A. 9000 V/m, hướng vềề phía nó. B. 9000 V/m, hướng ra xa nó. C. 9.109 V/m, hướng vềề phía nó. D. 9.109 V/m, hướng ng ra xa nó. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Q < 0, véc tơ cường ờng độ điện trường hướng về nó, và có độ ộ lớn l là
Bài 36: Một điểm m cách mộ một điện tích một khoảng cố định nh trong không khí có cường độ điện trường ng 4000 V/m theo chi chiều từ trái sang phải. Khi đổ một m chất điện môi có hằng số điệnn môi bằ bằng 2 bao chùm điện tích điểm và điểm ểm đang xét thì cường độ điện trường tại ạ điể điểm đó có độ lớn và hướng là A. 8000 V/m, hướng từ trái sang ph phải. B. 8000 V/m, hướng từ phải sang trái. C. 2000 V/m, hướng từ phải sang trái. D. 2000 V/m hướng từ trái sang ph phải. Hiển thị lời giải Đáp án: D
HD Giải: Khi đặt vào điện môi điện tích khong đổi dấu nên cường độ điện trường vẫn theo chiều từ trái sang phải, độ lớn E' = E/ε = 4000/2 = 2000V/m Bài 37: Một điện tích điểm q=10-7C đặt trong điện trường của điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F=3.10-3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là A. 2.10-4V/m B. 3.104V/m C. 4.104V/m D. 2,5.104V/m Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: E = F/q = 3.10-3/10-7 = 3.10-4 V/m Bài 38: Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn của điện tích đó là A. 1,25.10-4 C B. 8.10-2 C C. 1,25.10-3 C D. 8.10-4 C Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: q = F/E = 2.10-4/0,16 = 1,25.10-3 Bài 39: Câu 39. Tại điểm A trong một điện trường, véc tơ cường độ điện trường có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 5 V/m có đặt điện tích q = 4.10-6 C. Lực tác dụng lên điện tích q có A. độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.
B. độ lớn bằng 2.10-5 N, hướ ớng thẳng đứng từ dưới lên. C. độ lớn bằng 2 N, hướng ớng th thẳng đứng từ trên xuống. D. độ lớn bằng 4.10-6 N, hư ướng thẳng đứng từ dưới lên. Hiển thị lời giải Bài 40: Câu 40. Cường độ đđiện trường tạo bởi một điện tích điểm ểm cách nó 2 cm 5 bằng 10 V/m. Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu êu thì cường c độ điện 5 trường bằng 4.10 V/m? A. 2cm B. 1cm C. 4cm D. 5cm Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
100 câu trắc nghiệm Điện n tích, Điện trường có lời giải chi tiếtt (nâng cao - phần 2) Bài 1: Một điện tích q đặt trong môi tr trường điện môi. Tạii M cách q 40 cm, điện 5 trường có cường độ 9.10 V/m và hhướng về điện tích q, biết hằng ng số điện đ môi của môi trường là 2,5. Xác định ịnh ddấu và độ lớn của q. A. - 40µC B. 40µC C. -36µC D. 36µC
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Véc tơ cường độ đđiện trường hướng về q => q < 0
Bài 2: Một điệnn tích q = 10-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lựcc F = 3 mN. Tính độ lớn điện tích Q và cường ng độ điện trường tại điểm đặt điệnn tích q. Biết rằng hai điện tích cách nhau một khoảng ảng 30 cm trong chân không. A. Q = 3.10-7 C và E = 2.104 V/m B. Q = 3.10-7 C và E = 3.104 V/m C. Q = 3.10-6 C và E = 4.104 V/m D. Q = 3.10-6 C và E = 5.104 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 3: Câu 3. Điện tích q đđặt tại O trong không khí, Ox là một đư ường sức điện. Lấy hai điểm A, B trên ên Ox, ggọi M là trung điểm AB, EA là cường ng độ điện trường tại A, EB là cường độ điện ện tr trường tại B. Cường độ điện trường tại ại M là l
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: M là trung điểm ểm AB => rM = 1/2(rA + rB) E tỉ lệ với 1/r2
Bài 4: Cường độ điện trường ờng ccủa một điện tích điểm tại A và B lần ần lượt l là 36 V/m và 9 V/m. Tìm cường độ điệ điện trường tại trung điểm của A và B A. 30 V/m B. 25 V/m C. 16 V/m D. 12 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: M là trung điểm ểm AB => rM = 1/2(rA + rB)
Bài 5: Tại điểm m O trong không khí có m một điện tích điểm. Hai điểm điể MN trong môi trường ng sao cho OM vuông góc ON. C Cường độ điện trường tại ại M và v N lần lượt là 5000 V/m và 3000 V/m. C Cường độ điện trường tại trung điểm m MN là? l A. 4000 V/m B. 7500 V/m C. 8000 V/m D. 15000 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: E tỉ lệ với 1/r2 => r2 tỉ lệ với 1/E
Bài 6: Tại điểm m O trong không khí có m một điện tích điểm. Hai điểm điể MN trong môi trường ng sao cho OM vuông góc ON. Cường độ điện trường tại ại M và v N lần lượt là 1000 V/m và 1500 V/m. G Gọi H là chân đường cao vuông góc từ ừ O xuống xu MN. Cường độ điện trường H là? à? A. 500 V/m B. 2500 V/m
C. 2000 V/m D. 5000 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: E tỉ lệ với 1/r2
EH = EM + EN = 2500V/m Bài 7: Một điện tích điểm ểm đặ đặt tạii O trong không khí. O, A, B theo thứ th tự là các điểm trên đường sức điện. ện. M llà trung điểm của A và B. Cường độ điện đ ệ trường tại A và M lần lượt làà 4900 V/m và 1600 V/m. C Cường độ điện trường ng tại B là l A. 250 V/m B. 154 V/m C. 784 V/m D. 243 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: E tỉ lệ với 1/r2
Bài 8: Câu 8. Một điệnn tích đđiểm Q đặt trong không khí. Cường độ điện đ trường do Q gây ra tại A và B lần lượ ợt là EA, EB , r là khoảng cách từ A đến Q. EA hợp với o EB một góc 30 và EA = 3EB. Khoảng cách A và B là A. r B. r√2 C. 2r D. 3r Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: EA và EB hợp với ới nhau góc 60o => Góc AOB = 60o EA = 3EB => OB = OA√3 √3 = rr√3
Bài 9: Cho hai điện tích q1 = 0,5 nC, q2 = - 0,5 nC, đặt tại A và B trong không khí, biết AB = 6 cm. Xác định độ lớn vectơ cường độ điện trường tạii trung điểm AB. A. 104 V/m B. 103 V/m C. 2.104 V/m D. 3.104 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
EM = E1 + E2 = 10000 V/m Bài 10: Cho hai điệnn tích q1 = - 4.10-10 C, q2 = 4.10-10 C, đặt tại ại A và v B trong không khí biếtt AB = 2 cm. Xác định vectơ cường độ điện trường ng tại N, biết bi NA = 1 cm, NB = 3 cm. A. 32. 104 V/m B. 32. 103 V/m C. 16. 104 V/m D. 16. 103 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
EN = E1 - E2 = 32000 V/m Bài 11: Tại 2 điểm A vàà B cách nhau 5 cm trong chân không có 2 điện tích q1 =16.10-8C và q2=- 9.10-8C. Xác định độ lớn cường độ điện trường ờng tại t C cách A 4 cm và cách B 3 cm. A. 12,7.105 V/m B. 17,2.105 V/m
C. 12,7.104 V/m D. 17,2.104 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: CA2 + CB2 = AB2 nên tam giác CAB vuông tại C
Bài 12: Cho hai điệnn tích q1 = q2 = 4.10-10 C, đặt tại A vàà B trong không khí biết bi AB = 2 cm. Xác định độ lớ lớn cường độ điện trường tại M, biết rằng ằng MAB là l một tam giác đều. A. 15588V/m B. 900000 V/m C. 4,5.104 V/m D. 18,5.104 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 13: Cho hai điệnn tích q1 = 0,5 nC, q2 = - 0,5 nC, đặt tại A vàà B trong không khí, cách nhau 6 cm. Xác đđịnh độ lớn vectơ cường độ điện trường ng tại tạ M nằm trên đường trung trực của AB vàà cách AB m một đoạn 4cm A. 2160 V/m B. 2222 V/m C. 20000 V/m D. 30000 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: AM2 = 32 + 42 => AM = 5 cm
Bài 14: Câu 14. Đặt tạii hai đỉ đỉnh A và B của mộtt tam giác vuông cân ABC (AC = AB = 30 cm) lần lượtt các đđiện tích điểm q1 = 3.10-7 C và q2 < 0 trong không khí. Biết cường độ điện trường ờng tổ tổng hợp tại C có giá trị 5.104 V/m. Điện ện tích q2 có độ lớn là A. 6.10-6 C B. 4.10-6 C C. 1,33.10-6 C D. 2.10-6 C Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Bài 15: Câu 15. Tại 3 đỉnh ỉnh ccủa tam giác ABC vuông tại A cạnh nh BC = 50 cm, AC -9 = 40 Cm, AB = 30 cm ta đặặt các điện tích q1 = q2 = q3 = 10 C. Tìm độ lớn cường độ điện trường tại H làà chân đư đường cao kẻ từ A. A. 400 V/m B. 246 V/m C. 254 V/m D. 175 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Áp dụng hệ thức ức llượng trong tam giác vuông ta tìm được: ợc: HC = 32cm, HB = 18cm, HA = 24 cm
Bài 16: Đặt 4 điệnn tích có ccùng độ lớn q tại bốn đỉnh của một hình ình vuông ABCD cạnh a với điện tích dương ương ttại A và C, điện tích âm tại B vàà D. Tìm độ lớn cường độ điện trường tại giao điểm đ ểm hai đường chéo của hình vuông. A. 0 V/m B. 2222 V/m C. 20000 V/m
D. 30000 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Ta có E1 = E2 = E3 = E4 (cùng độ lớn điện tích, cùng khoảng ảng cách)
Bài 17: Tại 3 đỉnh của một ột hhình vuông cạnh a, đặt 3 điện tích dương ương có cùng độ lớn q. Tìm độ lớn cường độ đđiện trường tại đỉnh còn lại của hình ình vuông.
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
Bài 18: Hai điện tích q1 = 2.10-6 C và q2 = - 8.10-6 C lần lượt đặt tại ại hai điểm A và B với AB = 12 cm. Gọi E1, E2 là cường độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại M với E2 = 16E1 . Điểm m M có vị trí A. nằm trong AB vớii AM = 8 cm. B. nằm trong AB vớii AM = 9,6 cm. C. nằm ngoài AB vớii AM = 9,6 cm. D. nằm ngoài AB vớii AM = 8 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: q1 và q2 trái dấu, ấu, để E2 = 16E1 thì M phải nằm trong đoạn ạn AB
=> r1 = 2r2 và r1 + r2 = 12 => r1 = 8cm Bài 19: Hai điện tích q1 = 2.10-6 C và q2 = - 8.10-6 C lần lượt đặt tại ại hai điểm A và B với AB = 10 cm. Xác định điểm M trên đường AB mà tại đó E2 = 4E1 A. M nằm trong AB vớii AM = 2,5 cm. B. M nằm trong AB vớii AM = 5 cm. C. M nằm ngoài AB vớii AM = 2,5 cm. D. M nằm ngoài AB vớii AM = 5 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: q1 và q2 trái dấu, ấu, để E2 = 4E1 thì M phải nằm trong đoạn ạn AB
=> r1 = r2 và r1 + r2 = 10 => r1 = 5cm Bài 20: Hai điện tích q1 < 0 và q2 > 0 với |q2| > |q1| đặt tại hai điểm A và v B như hình vẽ (I là trung điểm của ủa AB). Điểm M có độ điện trường tổng ng hợp hợ do hai điện tích này gây ra bằng 0 nằm ằm tr trên A. AI. B. IB. C. By. D. Ax.
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Để cường độ điện tr trường tại M bằng 0 thì hai vecto E1 và E2 do q1 gây ra và do q2 gây ra phải ngư ược chiều và cùng độ lớn nên M nằm trên ên đường thẳng AB và ngoài đoạn AB
do |q2| > |q1| nên r1 < r2 => M nằm trên ên Ax Bài 21: Hai điện tích điểm đ ểm q1= 4µC và q2 = - 9µC đặt tại hai đđiểm ểm A và v B cách nhau 9cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng ổng hợp h bằng O cách B một khoảng A. 18cm B. 9cm C. 27cm
D. 4,5cm Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Để cường độ điện tr trường tại M bằng 0 thì hai vecto E1 do q1 gây ra và E2 do q2 gây ra phải ngược ợc chi chiều và cùng độ lớn nên M nằm trên đường đư thẳng AB và ngoài đoạn AB Do |q2| > |q1| nên r1 < r2 => r1 = r2 - AB, E1 = E2
trên Ax => r2 = 3/2(r2 - AB) => r2 = 27cm
do |q2| > |q1| nên r1 < r2 => M nằm
Bài 22: Trong chân không có hai điện tích điểm q1 = 2.10-8 C và q2= -32.10-8C đặt tại hai điểm A vàà B cách nhau m một khoảng 30 cm. Xác định vịị trí điểm đ M tại đó cường độ điện trường bằng ằng không. A. MA = 10 cm, MB = 40 cm B. MA = 40 cm, MB = 10 cm C. MA = 20 cm, MB = 10 cm D. MA = 10 cm, MB = 20 cm Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Để cường độ điện tr trường tại M bằng 0 thì hai vecto E1 do q1 gây ra và E2 do q2 gây ra phải ngược ợc chi chiều và cùng độ lớn nên M nằm trên đường đư thẳng AB và ngoài đoạn AB Do |q2| > |q1| nên r1 < r2 => r1 = r2 - AB, E1 = E2
trên Ax => r2 = 4(r2 - AB) => r2 = 40cm và r1 = 10 cm
do |q2| > |q1| nên r1 < r2 => M nằm
Bài 23: Cho hai điệnn tích điể điểm q1 và q2 đặt ở A vàà B trong không khí, AB = 100 cm. Tìm điểm C mà tại đó ccường độ điện trường bằng không với ới q1= 36.10-6 C, q2 = 4.10-6 C. A. CA= 25cm, CB= 75cm B. CA= 75cm, CB= 25cm. C. CA= 25cm, CB= 125cm D. CA= 75cm, CB= 175cm. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Để cường độ điện tr trường tại M bằng 0 thì hai vecto E1 do q1 gây ra và E2 do q2 gây ra phải ngược ợc chi chiều và cùng độ lớn nên M nằm trên đường đư thẳng AB và trong đoạn AB r1 + r2 = AB, E1 = E2
trên Ax => 3r2 + r2 = 100 => r2 = 25 cm và r1 = 75 cm
do |q2| > |q1| nên r1 < r2 => M nằm
Bài 24: Cho hai điệnn tích điể điểm q1 và q2 đặt ở A vàà B trong không khí, AB = 100 cm. Tìm điểm C mà tại đó ccường độ điện trường bằng không với q1= - 36.10-6 C, q2 = 4.10-6 C. A. CA= 50 cm, CB = 150 cm.
B. CA= 50 cm, CB= 50 cm. C. CA= 150 cm, CB= 50 cm. D. CA= 150 cm, CB= 250 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:Để cường độ điện tr trường tại M bằng 0 thì hai vecto E1 do q1 gây ra và E2 do q2 gây ra phải ngược ợc chi chiều và cùng độ lớn nên M nằm trên đường đư thẳng AB và ngoài đoạn AB Do |q1| > |q2| nên r1 > r2 => r2 = r1 - AB, E1 = E2
do |q2| > |q1| nên r1 < r2 => M nằm
trên Ax => r1 = 3(r1 - AB) => r1 = 150cm và r2 = 50 cm
Bài 25: Cho hai điệnn tích đđiểm q1, q2 đặt tại A vàà B, AB= 2 cm. Biết Bi q1 + q2 = -8 7.10 C và điểm M cách q1 là 6 cm, cách q2 là 8 cm có cường độ điện trường tr bằng E = 0. Tìm q1 và q2 ? A. q1= -9.10-8 C, q2= 16.10-88 C B. q1= 9.10-8 C, q2= 16.10-8 C C. q1= -16.10-8 C, q2= 9.10-88 C D. q1= 16.10-8 C, q2= -9.10-88 C Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Vì cường độ điện tr trường tại M bằng 0 nên hai vecto E1 do q1 gây ra và E2 do q2 gây ra phải ngược chi chiều và cùng độ lớn nên M nằm trên đườ ờng thẳng AB r1 < r2 và r1 + AB = r2 nên q1 và q2 trái dấu và |q1| < |q2|
trên Ax => 64q1 + 36q2 = 0 và q1 + q2 = 7.10-8
do |q2| > |q1| nên r1 < r2 => M nằm
=> q1= -9.10-8 C, q2= 16.10 16.10-8 C Bài 26: Một hạt bụi tích đi điện có khối lượng m=10-8g nằm m cân bằng trong điện trường đều có hướng thẳng ẳng đứng xuống dưới và có cường độ E= 1000V/m, lấy l 2 g=10m/s . Điện tích của hạt ạt bbụi là A. - 10-13 C B. 10-13 C C. - 10-10 C D. 10-10 C Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Hạt bụi nằm m cân bằ bằng nên Fđ hướng lên => q < 0 Fđ = P ⇔ |q|E = mg ⇔ |q|.1000 = 10-8.10-3.10 ⇔ q = -10-13 C Bài 27: Một hạt bụi nhỏỏ có kh khối lượng m = 0,1 mg, nằm lơ lững ng trong điện trường giữa hai bản kim loại phẵng. ẵng. Các đường sức điện có phương thẳng ẳng đứng đứ và chiều hướng từ dưới lên trên.Hiệu ệu đđiện thế giữa hai bản là 120 V. Khoảng ảng cách giữa gi hai 2 bản là 1 cm. Xác định điện đ ện tích ccủa hạt bụi. Lấy g = 10 m/s A. – 8,3. 10-13 C B. 8,3.10-11 C C. – 8,3.10-11 C D. 8,3.10-10 C
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Hạt bụi nằm m cân bằ bằng nên Fđ hướng lên => q > 0 Fđ = P ⇔ |q|E = mg ⇔ q.U/d = mg
do |q2| > |q1| nên r1 <
r2 => M nằm trên Ax Bài 28: Một giọt thuỷ ngân có kh khối lượng m = 0,1 mg, nằm lơ lữ ững trong điện trường giữa hai bảnn kim loại ph phẵng. Các đường sức điện có phương ương thẳng th đứng và chiều hướng từ dưới lên ên trên.Hi trên.Hiệu điện thế giữa hai bản làà 1000 V. Khoảng Kho cách giữa hai bản làà 1 cm. Khi đđiện dích giọt thuỷ ngân này giảm đi 20%. Tìm T hiệu 2 điện thế lúc này để giọtt thuỷ ngân nằm cân bằng. Lấy g = 10 m/s A. 0,125. 102 C B. 12,5.102 C C. 125.102 C D. 1,25.102 C Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Lúc đầu giọtt thuỷ ngân nằm cân bằng nên Fđ hướng lên ên => q > 0 Fđ = P ⇔ |q|E = mg ⇔ q.U/d = mg Lúc sau: q’ = 0,8q, Đểể giọ giọt thuỷ ngân nằm cân bằng F’đ = P ⇔ |q’|E = mg ⇔ q'.U'/d = mg => qU = q’U’ => U' = q/q'.U = U/0,8 = 1250V Bài 29: Một electron ở trong m một điện trường đều thu gia tốcc a = 1012m/s2 . Độ lớn của cường độ điện trường ờng llà
A. 6,8765V/m B. 5,6875V/m C. 9,7524V/m D. 8,6234V/m Hiển thị lời giải Đáp án: B
HD Giải: F = qE = ma Bài 30: Một quả cầu nhỏỏ khố khối lượng 3,06.10-15kg, mang điện n tích 4,8.10-18C nằm lơ lửng giữa hai tấm m kim lo loại song song nằm ngang, nhiễm đđiện ện trái dấu, d cách 2 nhau 2cm. Lấy g=10m/s . Hi Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại bằng A. 255V B. 127,5V C. 63,75V D. 734,4V Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Fđ = P ⇔ |q|E = mg ⇔ q.U/d = mg
100 câu trắc nghiệm Điện n tích, Điện trường có lời giải chi tiếtt (nâng cao - phần 3)
Bài 1: Một electron chuyển ển động dọc theo đường sức của một điện trường tr đều. Cường độ điện trường ng có độ lớn bằng 100V/m. Vận tốc ban đầu của củ electron là 5 -31 3.10 m/s, khối lượng của ủa electron llà 9,1.10 kg. Từ lúc bắt đầu u chuyển chuy động đến khi có vận tốc bằng 0 thìì electron đã đi được quãng đường A. 5,12mm B. 0,256m C. 5,12m D. 2,56mm Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: v2 - vo2 = 2aS
Bài 2: Một electron chuyển ển độ động với vận tốc ban đầu 106 m/s dọc ọc theo đường sức của một điện trường đều đư ược một quãng đường 1 cm thì dừng lại. ại. Cường C độ điện trường của điện trường đều đđó có độ lớn A. 284 V/m. B. 482 V/m. C. 428 V/m. D. 824 V/m. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 3: Hai bản kim loạii phẳ phẳng song song mang điện tích trái dấu, u, cách nhau 2cm, 3 cường độ điện trường giữa ữa hai bbản là 3.10 V/m. Một hạt mang điện ện q=1,5.10-2C di chuyển từ bản dương ng sang bbản âm với vận tốc ban đầu bằng 0, khối ối lượng l của hạt -6 mang điện là 4,5.10 g. Vận ận ttốc của hạt mang điện khi đập vào bản ản âm là l A. 4.104m/s B. 2.104m/s C. 6.104m/s D. 105m/s Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 4: Quả cầu nhỏ khối lư ượng m = 25 g, mang điện n tích q = 2,5.10-7 C được treo bởi một sợi dây không dãn, ãn, kh khối lượng không đáng kể và đặt vào ào trong một m điện → trường đều với cường độ điệ điện trường E có phương nằm ngang vàà có độ lớn E = 6 10 V/m. Góc lệch củaa dây treo so vvới phương thẳng đứng là A. 30o B. 45o C. 60o D. 75o
Hiển n thị lờ lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 5: Một quả cầu khối lư ượng m=1g có điện tích q > 0 treo bởi ởi sợi sợ dây mảnh ở trong điện trường có cường ờng độ E=1000 V/m có phương ngang thìì dây treo quả qu cầu o 2 lệch góc α=30 so với phươ ương thẳng đứng, lấy g=10m/s . Lực căng ăng dây treo quả qu cầu ở trong điện trường bằng ằng
Hiển thị lời ời giải giả Đáp án: C HD Giải:
Bài 6: Công của lực điện ện tr trường dịch chuyển một điện tích 1µC µC dọc d theo chiều một đường sức trong một ột điệ điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường ờng dài d 1 m là A. 1000 J. B. 1 J. C. 1 mJ. D. 1 µJ. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: A = qEd = 10-6.1000.1 = 10-3 J = 1 mJ Bài 7: Công của lực điện ện tr trường dịch chuyển một điện tích - 2µC µC ngược ng chiều một đường sức trong một ột điệ điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường ờng dài d 1 m là A. 2000 J. B. -2000 J. C. 2 mJ. D. -2 mJ. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: A = qEd = (- 2.10-6).1000.(-1) = 2.10-3 J = 2 mJ
Bài 8: Câu 8. Cho điện ện tích ddịch chuyển giữa 2 điểm cố định nh trong một m điện trường đều với cường độ 150 V/m th thì công của lực điện trường ng là l 60 mJ. Nếu cường độ điện trường làà 200 V/m thì công ccủa lực điện trường dịch ịch chuyển chuy điện tích giữa hai điểm đó là A. 80 J. B. 40 J. C. 40 mJ. D. 80 mJ. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
Bài 9: Cho điệnn tích q = + 10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một m điện trường đều thì công củaa lực điện trường là 60 mJ. Nếu một điện điiện tích q’ = + 4.10-9 C dịch chuyển giữa ữa hai điểm đó thì công của lực điện trường ng khi đó là A. 24 mJ. B. 20 mJ. C. 240 mJ. D. 120 mJ. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 10: Khi điện tích dịch ịch chuy chuyển trong điện trường đều theo chiều ều đường đ sức thì nó nhận được mộtt công 10 J. Khi ddịch chuyển tạo với chiều đường ờng sức s 600 trên cùng độ dài quãng đường ng th thì nó nhận được một công là A. 5 J. B. 5√3/2 C. 5√2 D. 7,5J. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 11: A, B, C là ba điểm ểm ttạo thành tam giác vuông tại A đặtt trong điện trường → → đều có E // BA như hình ình vvẽ. Cho α = 60o; BC = 10 cm và UBC = 400 V. Tính công thực hiện để dịch ch chuyể chuyển điện tích q = 10-9 C từ A đến B. A. – 4.10-7 J. B. 4.10-7 J. C. 0 J D. – 2.10-7 J.
Hi Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: AAB = qUAB = q(UAC + UCB) = qUCB = 10-9.(- 400) = - 4.10-7 J. Bài 12: A, B, C là ba điểm ểm ttạo thành tam giác vuông tại A đặtt trong điện trường → → đều có E // BA như hình ình vvẽ. Cho α = 60o; BC = 10 cm và UBC = 400 V. Tính độ lớn cường độ điện trường ờng E. A. 800 V/m. B. 8000 V/m. C. 4000 V/m D. 400 V/m
Hi Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: UBC = E.BC.cos α
Bài 13: A, B, C là ba điểm ểm ttạo thành tam giác vuông tại A đặtt trong điện trường → → đều có E // BA như hình ình vvẽ. Cho α = 60o; BC = 10 cm và UBC = 400 V. Đặt tại C một điện tích điểm m q = 9.10-10 C. Tìm cường độ điện trường tổng ổng hợp hợ tại A. A. 9,65.103 V/m. B. 965 V/m. C. 400 V/m D. 8000 V/m.
Hi Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: UBC = E.BC.cos α
Điện tích q đặt tại C sẽẽ gây ra ttại A véc tơ cường độ điện trường →E' có phương chiều như hhình vẽ;; có độ
lớn:
Cường độ điện trường tổng ổng hhợp tại A là: như hình vẽ, có độ lớn:
; có phương ph chiều
Bài 14: Một điệnn tích q=10-8C thu được năng lượng bằng 4.10-4J khi đi từ A đến B. Hiệu điện thế giữaa hai điể điểm A và B là A. 40V B. 40kV C. 4.10-12 V D. 4.10-9 V Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 15: Khi một điệnn tích q di chuy chuyển trong một điện trường từ một ột điểm đ A có thế năng tĩnh điện 2,5J đếnn mộ một điểm B thì lực điện n sinh công 2,5 J. Thế Th năng tĩnh điện của q tại B sẽ là A. 0 B. - 5 J C. + 5 J D. -2,5 J Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: AAB = WA – WB => WB = WA – AAB = 2,5 – 2,5 = 0 Bài 16: Công của lực điện đ ện tr trường làm di chuyển một điện n tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 V làà 1J. Độ lớn q của điện tích đó là A. 5.10-5C
B. 5.10-4C C. 6.10-7C D. 5.10-3C Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: A = qU
Bài 17: Câu 17. Công của ủa lự lực điện trường dịch chuyển một điện n tích - 2 µC từ A đến B là 4 mJ. Tính UAB. A. 2 V. B. 2000 V. C. – 8 V. D. – 2000 V. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: A = qU
Bài 18: Hai tấm kim loại ại song song, cách nhau 2cm, tích điện n trái dấu. d Để một -10 điện tích q=5.10 C di chuy chuyển từ tấm này sang tấm kia cần tốn một ột công A=2.109 J. Coi điện trường ng trong kho khoảng không gian giữa hai tấm là đều. ều. Cường C độ điện trường bên trong hai tấm m kim lo loại bằng A. 20V/m
B. 200V/m C. 300V/m D. 400V/m Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: A = qEd
Bài 19: Một điệnn tích q = 3,2.10-19 C chạy từ điểm M có điện thếế VM = 10 V đến điểm N có điện thế VN = 5 V. Kho Khoảng cách từ M đến N làà 2 cm. Công của c lực điện trường là A. 6,4.10-21 J. B. 32.10-19 J. C. 16.10-19 J. D. 32.10-21 J Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: AMN = qUMN = q(VM – VN) = 3,2.10-19(10 – 5) = 16.10-19 J Bài 20: Cho ba bảnn kim loạ loại phẳng A, B, C đặt song song như hình ình vẽ, v d1=5cm, d2= 8cm. Các bản đượcc tích điện và điện trường giữa các bản là đều, ều, có chiều chi như 4 4 hình vẽ, với độ lớn: E1=4.10 V/m, E2 = 5.10 V/m. Chọn gốc đđiện ện thế th tại bản A. Điện thế VB, VC của hai bản ản B, C llần lượt bằng A. -2.103V; 2.103V B. 2.103V; -2.103V
C. 1,5.103V; -2.103V D. -1,5.103V; 2.103V
Hiển thịị lờ lời giải Đáp án: A HD Giải:
=>VB = VA - E1d1 = 0 - 4.104.0,05 = -2.103V
=>VC = VB + E2d2 = -2.103 + 5.104.0,08 = 2.103V Bài 21: Một êlectron có điện ện tích e = -1,6.10-19 ; khối lượng me = 9,1.10-31 bay với tốc độ 1,2.107 m/s dọcc theo hhướng đường sức của điện trường đều từ một điểm có điện thế V1 = 600V . Điện ện thế V2 tại điểm mà êlectron dừng lại là A. 790,5V B. 409,5V C. 190,5V D. 219,0V Hiển thị lời giải
Đáp án: C HD Giải:
Bài 22: Một proton có điện tích q = 1,6.10-19 ; khối lượng mp = 1,67.10-27kg bắt đầu chuyển động vào một ột đđiện trường từ điểm có điện thế V1 = 6000 V và chạy ch dọc theo đường sức của điện tr trường đến một điểm tại đó vận tốc của ủa điện đ tích này 5 bằng 3.10 m/s. Điện thế V2 của điện trường tại điểm đó là A. 5530 V. B. 3260 V. C. 5305 V. D. 6230 V. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 23: Một tụ có điệnn dung 2 µF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào ào 2 bản b của tụ điện thì tụ tích được một ộ điệ điện lượng là A. 2.10-6 C. B. 16.10-6 C.
C. 4.10-6 C. D. 8.10-6 C. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Q = CU = 2.10-6.4 = 8.10-6 C Bài 24: Trên vỏ một tụ điện có ghi 20µF - 200 V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120 V. Điện tích của tụ điện là A. 12.10-4 C. B. 24.10-4 C. C. 2.10-3 C. D. 4.10-3 C. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Q = CU = 20.10-6.120 = 24.10-4 C Bài 25: Tụ điện phẵng, không khí có điện dung 5 nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105 V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là A. 2.10-6 C. B. 2,5.10-6 C. C. 3.10-6 C. D. 4.10-6 C. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Q = CU = CEd = 5.10-9.3.105.2.10-3 = 3.10-6C
Bài 26: Đặt vào hai đầu tụụ m một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được ợc một mộ điện lượng -9 20.10 C. Điện dung của ủa tụ llà A. 2 µF. B. 2 mF. C. 2 F. D. 2 nF. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: C = Q/U = 20.10--9/10 = 2.10-9F = 2nF Bài 27: Để tụ tích một điện llượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một ột hiệu hi điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện đ ện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu ầu tụ một m hiệu điện thế A. 500 mV. B. 0,05 V. C. 5V. D. 20 V. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 28: Giữa hai bản tụụ phẳ phẳng cách nhau 2 cm có một hiệu điện n thế 10 V. Cường độ điện trường đều trong lòng òng ttụ điện đó có độ lớn là A. 50 V/m.
B. 500 V/m. C. 5 V/m. D. 0,05 V/m. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:E E = U/d = 10/0,02 = 500 V/m Bài 29: Một tụ điện phẵng ẵng tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 V. Sau khi ngắt ng khỏi nguồn điện ngườii ta gi giảm khoảng cách giữa 2 bản tụ xuống ống còn c một nữa. Lúc này hiệu điện thế giữa ữa hai bbản bằng A. 300 V. B. 600 V. C. 150 V D. 0 V Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Bài 30: Một tụ điện có điện đ ện dung 24 nF được tích điện đến hiệu đđiện ện thế th 450 V thì có bao nhiêu electron di chuy chuyển đến bản tích điện âm của tụ? A. 6,75.1012. B. 13,3.1012. C. 6,75.1013.
D. 13,3.1013. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Q = CU = 24.10-99.450 = 1,08.10-5 C
TRẮC NGHIỆM CHƯỚNG 1; ĐIỆN TÍCH, ĐIỆN TRƯỜNG CÓ ĐÁP ÁN (VẬT LÝ 11) 19 câu trắc nghiệm Điện tích - Định luật Cu-lông có đáp án 14 câu trắc nghiệm Thuyết electron - Định luật bảo toàn điện tích có đáp án 20 câu trắc nghiệm Điện trường và cường độ điện trường - Đường sức điện có đáp án 15 câu trắc nghiệm Công của lực điện có đáp án 18 câu trắc nghiệm Điện thế - Hiệu điện thế có đáp án 29 câu trắc nghiệm Tụ điện có đáp án 15 Bài tập trắc nghiệm Ôn tập Chương 1 Vật Lí 11 có đáp án
Chương 1: Điện tích. Điện ện tr trường 19 câu trắc nghiệm Điện n tích - Định luật Cu-lông cực hay có đáp án Câu 1. Cho các yếu tố sau: I. Độ lớn của các điện tích
II. Dấu của các điện tích
III. Bản chất của điện môi
IV. Khoảng cách giữa hai điện tích
Độ lớn của lực tương tác gi giữa hai điện tích điểm đứng yên ên trong môi trường tr điện môi đồng chất phụ thuộc vào ào nh những yếu tố nào sau đây? A. II và III B. I,II và III C. I,III và IV D. Cả bốn yếu tố Hiển thị đáp án Đáp án: C Độ lớn của lực tương ng tác gi giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường tr điện môi đồng chất, có độ lớn ớn phụ thuộc vào bản chất của điện môi, tỉỉ lệ thuận thu với tích độ lớn của hai điện tích vàà ttỉ lệ nghịch với bình phương khoảng ng cách giữa gi chúng.
Câu 2. Lực tương tác giữa ữa hai điện tích điểm đứng yên ên trong không khí thay đổi như thế nào nếu đặt một tấm ấm nh nhựa xen vào khoảng giữa hai điện n tích? A. Phương, chiều, độ lớn ớn không đổi B. Phương, chiều không đổi, độ lớn giảm C. Phương thay đổi tùy ùy theo hhướng đặt tấm nhựa, chiều, độ lớn n không đổi D. Phương, chiều không đổi, độ lớn tăng. Hiển thị đáp án
Đáp án: B Nếu đặt một tấm nhựaa xen vvào khoảng giữa hai điện tích thì độ điện môi của c môi trường tăng lên do đó lực tươ ương tác có độ lớn giảm. Tuy nhiên phươ ương, chiều của lực không đổi. Câu 3. Hai điện tích điểm ểm gi giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặtt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương ương tác gi giữa chúng A. là lực đẩy, có độ lớnn 9.10-5N B. là lực hút, có độ lớnn 0,9N C. là lực hút, có độ lớnn 9.10-5N D. là lực đẩy có độ lớnn 0,9N Hiển thị đáp án Đáp án: D Hai điện tích giống nhau nên cùng ddấu, tương tác giữa hai điện n tích là l lực đẩy
Câu 4. Hai điện tích điểm đ ểm q1=1,5.10-7C và q2 đặtt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữaa chúng llà 1,08.10-3N. Giá trị của điện tích q2 là: A. 2.10-7C B. 2.10-3C C. -2.10-7C D.-2.10-3C Hiển thị đáp án Đáp án: C Hai điện tích hút nhau nên ên trái ddấu nhau, q1 là điện tích dương
⇒q2 là điện tích âm
Câu 5. Hai điện tích điểm ểm q1=2,5.10-6C và q2=4.10-6C đặt gần n nhau trong chân không thì lực đẩy giữaa chúng llà 1,44N. Khoảng cách giữ hai điện n tích là: l A. 25cm B 20cm C.12cm D. 40cm Hiển thị đáp án Đáp án: A
Thay số : r = 0,25m = 25cm Câu 6. Hai điện tích q1 và q2 đặt gần nhau trong chân không có lực ực tương t tác là F. Nếu đặt điện tích q3 trên đư đường nối q1 và q2 và ở ngoài q2 thì lực ực tương t tác giữa q1 và q2 là F’ có đặc điểm:
D. Không phụ thuộc vào q3 Hiển thị đáp án Đáp án: D
Lực tương tác giữa hai điện đ ện tích q1 và q2:
nên không phụ thuộc vào sự ự có mặt của điện tích q3 Câu 7. Hai điện tích điểm ểm đặ đặt gần nhau trong không khí có lực tươ ương tác là F. Nếu giảm khoảng ng cách giữ giữa hai điện tích hai lần và đặt hai điện ện tích vào v trong điện môi đồng chất có hằng ằng ssố điện môi ɛ = 3 thì lực tương tác là:
Hiển thị đáp án Đáp án: B
Câu 8. Hai điện tích điểm ểm đặ đặt trong không khí cách nhau một khoảng ảng 30cm có lực tương tác tĩnh giữa chúng làà F. N Nếu nhúng chúng trong dầu có hằng ằng số điện môi là 2,25, để lực tương tác giữa ữa chúng vvẫn là F thì khoảng cách giữaa các điện đ tích là: A. 20cm B. 10cm C. 25cm
D. 15cm Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 9. Hai vật nhỏ mang điệ điện tích cách nhau 40cm trong không khí thì đẩy nhau với lực là 0,675 N. Biết ết rằng ttổng điện tích của hai vật là 8.10-6C. Điện Đ tích của mỗi vật lần lượt là: A. q1 = 7.10-6C; q2 = 10-6C B. q1 = q2 = 4.10-6C C. q1 = 2.10-6C ; q2 = 6.10-6C D. q1 = 3.10-6C ; q2 = 5.10-6C. Hiển thị đáp án Đáp án: C Ta có:
Vì hai vật đẩy nhau nên ên hai vvật nhiễm điện cùng dấu Mặt khác: q1 + q2 = 8.10-6C (1) nên hai vvật mang điện tích dương
Ta có:
(2)
Từ (1) (2), ta có: q1 = 2.10-66C; q2 = 6.10-6C.
Câu 10. Hai điện tích dương ương q1, q2 có cùng một độ lớn được đặt tại ại hai điểm A, B thì ta thấy hệ ba điệnn tích nnày nằm cân bằng ng trong chân không. Bỏ B qua trọng lượng của ba điệnn tích. Chọn kkết luận đúng . A. qo là điện tích dương B. qo là điện tích âm C. qo có thể là điên iên tích âm có th thể là điện tích dương D. qo phải bằng 0 Hiển thị đáp án Đáp án: B Bỏ qua trọng lượng củaa 3 đđiện tích. Vì hai điện tích dương ng có cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B và q0 đđặt tại trung điểm của AB nên q0 luôn cân bằng b do chịu tác dụng của hai lực cùng ùng giá, ng ngược chiều từ hai điện tích q1, q2.
Để điện tích q1 đặt tạii A cân bbằng thì lực tác dụng của q0 lên q1 phải ải cân bằng b với lực tác dụng của q2 lên q1, ttức ngược chiều lực tác dụng của q2 lên q1. Vậy q0 phải là điện tích âm.
Câu 11. Hai quả cầu nhẹẹ có ccùng khối lượng được treo vào mỗi ỗi điểm đ bằng hai dây chỉ giống nhau. Truyền ền cho hai qu quả cầu điện tích cùng dấu q1 và q3 = 3q1, hai
quả cầu đẩyy nhau. Góc lệch ccủa hai dây treo hai quả cầu so với ới phương ph thẳng đứng là α1 và α2. Chọn biểu ểu th thức đúng : A. α1 = 3α2 B. 3α1 = α2 C. α1 = α2 D. α1 = 1,5α2 Hiển thị đáp án Đáp án: C Hai quả cầu tích điện cùng ùng ddấu nên đẩy nhau. Mỗi quả cầu cân bằng ằng do tác dụng d của ba lực là trọng lực P−, lự ực điện F−, lực căng T−của dây treo nên P− −+ T−+ F−= 0
Vì hai quả cầu giống nhau nên có cùng tr trọng lực P−; lực điện hai quả cầu là hai lựcc trự trực đối có độ lớn treo
Ta có α2 = α.
tác dụng lên
; lực căng ăng của c mỗi dây
hướng dọc ọc theo ssợi dây.
, do vậyy hai dây treo bbị lệch so với phương thẳng ẳng đứng đứ góc α1 =
Câu 12. Quả cầu nhỏ có khố khối lượng 18g mang điện tích q1 = 4.10-6 C treo ở đầu một sợi dây mảnh dài ài 20cm. N Nếu đặt điện tích q2 tại điểm treo sợi ợi dây thì th lực căng 2 của dây giảm đi một nửa. a. Lấ Lấy g = 10m/s . Điện tích q2 có giá trị bằng ằng :
A. -2.10-6C B. 2.10-6C C. 10-7C D. -10-7C Hiển thị đáp án Đáp án: D ực căng T→của Khi chưa có q2, quả cầuu cân bbằng do tác dụng của trọng lực P→, lự dây treo:
Khi có q2, quả cầuu cân bằng do tác ddụng của trọng lực P→, lực ực căng că T→và lực điện F→ :
Lực điện ngược hướng trọng ọng llực P→nên q2 hút q1 ⇒ q2 là điện n tích âm
Thay số: Câu 13. Hai điện tích điểm ểm q1 và q2 được giữ cố định tại 2 điểm m A và v B cách nhau một khoảng a trong điện ện môi. Điện tich q3 đặt tại điểm C trên đoạạn AB cách B một khoảng a/3. Để điệnn tích q3 cân bằng phải có điều kiện nào ào sau đây đ ? A. q1 = 2q2 B. q1 = -4q2 C. q1 = 4q2
D. q1 = -2q2 Hiển thị đáp án Đáp án: C Để q3 cân bằng thì các lực ực củ của q1, q2 tác dụng lên q3 phải thoả mãn: F1→ + F2→ = 0→ Hai lực F1→ ,F2→cùng phương, ương, ng ngược chiều, q3 đặt tại điểm C trên ên đoạn đ AB nên q1 và q2 cùng dấu
Câu 14. Hai điện tích điểm ểm q1 = 4.10-6 và q2 = 4.10-6C đặt tại 2 đđiểm ểm A và v B trong chân không cách nhau một ột kho khoảng 2a = 12cm. Một điện tích q = -2.10 2.10-6C đặt tại điểm M trên đường ng trung trự trực của AB, cách đoạn AB một khoảng ng bằng bằ a. Lực tác dụng lên điện tích q có độộ lớ lớn là : A. 10√2N B. 20√2N C. 20N D. 10N Hiển thị đáp án Đáp án: A Hai lực F1−F2− tác dụng lên ên q ( hinh 1.1G)
Ta có AM = BM = a√22 =6√2 cm Vì
ện tích q: Hợp lực tác dụng lên điện Vì F1 = F2 và Tam giác ABM vuông cân ttại M nên F=F1√2 =10√2N Câu 15. Hai quả cầu nhỏỏ có ccùng khối lượng m,cùng tích điện q, đư ược treo trong không khí vào cùng một ộ điể điểm O bằng sợi dây mảnh (khối lượng ng dây không đáng kể) cách điện, không dãn, ãn, chi chiều dài l. Do lực đẩy tĩnh điện, n, chúng cách nhau một m khoảng r(r << l). Điện tích ch ccủa mỗi quả cầu là:
Hiển thị đáp án Đáp án: A Ở vị trí cân bằng mỗi quảả cầ cầu sẽ chịu tác dụng của ba lực: trọng ng lực P→, lực tĩnh điện F→và lực căng dây T→ →, khi đó:
Mặc khác
, với ới r rấ rất nhỏ so với l nên α nhỏ, ta có
do vậy
độ lớn của điện tích đã truyềền cho quả cầu là: Câu 16. Hai quả cầu giống ống nhau mang điện, cùng đặtt trong chân không, và v cách nhau một khoảng ng r = 1 m th thì chúng hút nhau một lực F1 = 7,2 N. Sau đó cho hai quả cầu tiếp xúc vớii nhau vvà đưa trở lại vị trí cũ thì chúng đẩy y nhau một m lực F2 = 0,9 N. Điện tích của mỗi ỗi quả cầu trước khi tiếp xúc là
Hiển thị đáp án Đáp án: C + Lực tương tác giữaa hai quả cầu trước khi cho chúng tiếp xúc nhau: u:
Vì lực tương tác giữaa hai đđiện ệ tích là lực hút nên hai điện tích này ày trái dấu d nhau -10 q1q2=-8.10 (1) + Vì hai quả cấu giống ng nhau nnên điện tích của mỗi quả cầu u sau khi cho chúng tiếp ti xúc với nhau
Ta có
+ Giải hệ phương trình ình (1) và (2) ta thu được Câu 17. Tại ba đỉnh của ủa mộ một tam giác đều người ta đặt ba điện ện tích giống gi nhau -7 q1 = q2 = q3 = 6.10 . Hỏi ỏi ph phải đặt điện tích q0 ở đâu, có giá trịị bao nhiêu nhi để hệ đứng cân bằng. A. Tại tâm tam giác và q0 = -3,46.10-7C B. Tại tâm tam giác và q0 = -5,34.10-7C C. Tại tâm tam giác và q0 = 3,46.10-7C
D. Tại tâm tam giác và q0 = 5,34.10-7C Hiển thị đáp án Đáp án: A
+ Điều kiện cân bằng của ủa điệ điện tích q3 đặt tại C:
+ F3→có phương là phân giác của góc Ĉ Ĉ, + Xét tương tự cho q1 và q2 ta suy ra được q0 phải nằm ở tâm củaa tam giác
Câu 18. Tại hai điểm A vàà B cách nhau 20 cm trong không khí, đặt ặt hai điện tích -6 -6 q1 = -3.10 ,q2 = 8.10 . Xác định lực điện do hai điện tích này ày tác dụng d lên q3 = -6 2.10 đặt tại C. Biếtt AC = 12 cm, BC = 16 cm. A. F = 3,98N B. F = 9,67N
C. F = 3,01N D. F = 6,76N Hiển thị đáp án Đáp án: D + Các điện tích q1 và q2 tác ddụng lên điện tích q3 các lực F13→và F23→có phương chiều như hình vẽ và độộ lớn: ớn:
ên q3 có phương chiều như hình vẽ, và độ ộ lớn lớ + Lực tổng hợp tác dụng lên
Câu 19. Hai quả cầu giống ống bbằng kim loại, có khối lượng 5g, được ợc treo vào v cùng một điểm O bằng hai sợi ợi dây không ddãn, dài 10cm. Hai quả cầu này ày tiếp ti xúc nhau. Tích điện cho một quả cầu ầu th thì thấy hai quả cầu đẩy nhau cho đến khi hai dây treo 0 hợp với nhau một góc 60 .Tính độ lớn điện tích đã tích cho quảả cầu. c Lấy g = 2 10m/s . A. q= 6.10-7 B. q= 4.10-7 C. q= 2.10-7
D. q= 2.10-7 Hiển thị đáp án Đáp án: B ột qu quả cầu thì mỗi quả cầu sẽ mang điện ện 0,5q cùng c dấu + Khi tích điện q cho một nên chúng đẩy nhau.
+ Ở vị trí cân bằng mỗii quả ccầu sẽ chịu tác dụng của ba lực: trọng ng lực P→, lực tĩnh điện F→và lực căng dây T→ →, khi đó:
Mặt khác quả cầu là
do vậy độ lớn của điện n tích đã đ truyền cho
14 câu trắc nghiệm Thuyết ết electron - Định luật bảo toàn điện n tích cực cự hay có đáp án Câu 1. Trong các chấtt sau đđây: I. Dung dịch muốii NaCl; II. S Sứ; III.Nước nguyên chất; IV.Than chì.
Những chất điện dẫn là: A. I và II B. III và IV C. I và IV D. II và III. Hiển thị đáp án Đáp án: C Dung dịch muối ăn và than chì là hai chất dẫn điện. Câu 2. Trong các cách nhiễm điện: I. do cọ xát; II. Do tiếp xúc; III. Do hưởng ứng. Ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật không thay đổi? A. I B. II C. III D. cả 3 cách Hiển thị đáp án Đáp án: C Ở hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng, hai phần của vật nhiễm điện trái dấu có cùng độ lớn, tổng đại số điện tích trên vật không thay đổi. Câu 3. Trong các chất sau đây: I. Thủy tinh; II: Kim Cương; III. Dung dịch bazơ; IV. Nước mưa. Những chất điện môi là: A.I và II B. III và IV C. I và IV
D. II và III Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 4. Trong các chất nhiễm điện : I. Do cọ sát; II. Do tiếp xúc; II. Do hưởng ứng. NHững cách nhiễm điện có thể chuyển dời electron từ vật này sang vật khác là: A. I và II B. III và II C. I và III D. Chỉ có III Hiển thị đáp án Đáp án: A Nhiễm điện do cọ sát và do tiếp xúc với vật đã nhiễm điện là những cách nhiễm điện có sự chuyển dời electron từ vật này sang vật khác. Câu 5. Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai? A. Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác B. Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton C. Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương D. Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương Hiển thị đáp án Đáp án: C Thuyết electron là thuyết dựa vào sự cư trú và di chuyển của các electron để giải thích các hiện tượng điện và các tính chất điện của các vật. Do vậy vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton. Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương.
Câu 6. Xét các trường hợp sau với quả cầu B đang trung hòa điện: I. Quả cầu A mang điện dương đặt gần quả cầu B bằng sắt II. Quả cầu A mang điện dương đặt gần quả cầu B bằng sứ III. Quả cầu A mang điện âm đặt gần quả cầu B bằng thủy tinh IV. Quả cầu A mang điện âm đặt gần quả cầu B bằng đồng Những trường hợp nào trên đây có sự nhiễm điện của quả cầu B A. I và III B. III và IV C. II và IV D. I và IV Hiển thị đáp án Đáp án: D Quả cầu B làm bằng chất dẫn điện (sắt, đồng) sẽ bị nhiễm điện do hưởng ứng. Câu 7. Tìm kết luận không đúng A. Trong sự nhiễm điện do cọ xát, hai vật lúc đầu trung hòa điện sẽ bị nhiễm điện trái dấu, cùng độ lớn B. Trong sự nhiễm điện do cọ xát, hai vật lúc đầu trung hòa điện sẽ bị nhiễm điện trái dấu, khác độ lớn C. Vật chưa nhiễm điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện âm thì nó sẽ bị nhiễm điện âm D. Vật chưa nhiễm điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương nó sẽ bị nhiễm điện dương Hiển thị đáp án Đáp án: B
Trong sự nhiễm điện do cọọ xát, hhệ hai vật là hệ cô lập về điện. n. Theo định đị luật bảo toàn điện tích, tổng đại sốố củ của các điện tích của hai vật không đổi.Lúc đầu tổng đại số của các điện tích của ủa hai vvật bằng 0 nên sau khi cọ xát rồii tách ra hai vật v sẽ bị nhiễm điện trái dấu, cùng ùng đđộ lớn. Câu 8. Hai quả cầu nhỏỏ bằng ằng kim lo loại giống nhau đặt trên ên hai giá cách điện mang các điện tích q1 dương, q2 âm và độ lớn của điện tích q1 lớn hơn điện ện tích q2. Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau rồi ồi tách chúng ra. Khi đó: A. Hai quả cầu cùng ùng mang đđiện tích dương có cùng độ lớn là |q1 + q2| B. Hai quả cầu cùng ùng mang đđiện tích âm có cùng độ lớn là |q1 + q2|
C. Hai quả cầu cùng ùng mang đđiện tích dương có độ lớn là
D. Hai quả cầu cùng ùng mang đđiện tích dương có độ lớn là
Hiển thị đáp án Đáp án: C Hệ hai quả cầu là một hệệ cô llập về điện.Theo định luật bảo toàn điện ện tích, tổng t đại số của các điện tích củaa hai quả cầu không đổi. Mặt khác điện n tích q1 dương, d q2 âm và độ lớn của điệnn tích q1 llớn hơn điện tích q2 nên ên sau khi hai quả qu tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra thìì hai qu quả cầu cùng mang điện tích dương, ng, có cùng độ lớn là
Câu 9. Ba quả cầu bằng ng kim loại A, B, C đặt trên 3 giá cách điện ện riêng ri rẽ. Tích điện dương cho quả cầuu A. Tr Trường hợp nào sau đây thì quả cầu u B bị b nhiễm điện dương, quả cầu C bị nhiễm ễm đđiện âm. A. Cho quả cầu B tiếpp xúc vớ với quả cầu C, rồi cho quả cầu A chạm ạm vào v quả cầu B, sau đó tách quả cầu A ra. B. Cho quả cầu B tiếpp xúc vvới quả cầu C , rồi đưa quả cầu A lại ại gần gầ quả cầu B, sau đó tách quả cầuu C ra khỏ khỏi quả cầu B. C. Cho quả cầu B tiếpp xúc vớ với quả cầu C, rồi đưa quả cầu A lại gần ần quả qu cầu C, sau đó tách quả cầu C ra khỏi ỏi quả cầu B. D. Không có Phương ng án nào kh khả thi vì quả cầu A ban đầu đượcc tích điện đ dương. Hiển thị đáp án Câu 10. Khi đưa một quảả ccầu kim loại không nhiễm điện lại gần ần một m quả cầu khác nhiễm điện thì A. Hai quả cầu đẩy nhau. B. Hai quả cầu hút nhau. C. Không hút mà cũng ng không đẩy nhau. D. Hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau. Hiển thị đáp án Đáp án: B Khi đưa một quả cầuu kim loạ loại A không nhiễm điện lại gần mộtt quả cầu B nhiễm điện thì hai quả cầuu hút nhau. Thực ra khi đưa quả cầuu A không tích điện lại gần quả cầu u B tích điện điệ thì quả cầu A sẽ bị nhiễm điện do hưởng ởng ứng phần điện tích trái dấu với quảả cầu cầ B nằm gần quả cầu B hơn so với phần ần tích điện cùng dấu. Tức là quả cầu u B vừa vừ đẩy lại vừa
hút quả cầu A, nhưng lực hút lớn hơn lực đẩy nên kết quả là quả cầu B đã hút quả cầu A. Câu 11. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do. B. Trong điện môi có rất ít điện tích tự do. C. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện. D. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện. Hiển thị đáp án Đáp án: D Theo thuyết êlectron thì: Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do. Trong điện môi có rất ít điện tích tự do. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện. Còn nhiễm điện do tiếp xúc thì êlectron chuyển từ vật ày sang vật kia dẫn đến vật này thừa hoặc thiếu êlectron. Nên phát biểu “Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện” là không đúng. Câu 12. Phát biết nào sau đây là không đúng A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do. B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do. C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do. D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do. Hiển thị đáp án Đáp án: C
Theo định nghĩa: Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do. Vật cách điện (điện môi) là vật có chứa rất ít điện tích tự do. Như vậy phát biểu “Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do” là không đúng. Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia. B. Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện. C. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương. D. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện. Hiển thị đáp án Đáp án: D Theo thuyết êlectron: + Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia. + Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, êlectron chỉ chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật còn vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương. Như vậy phát biểu “Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện” là không đúng. Câu 14. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C). B. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).
C. Nguyên tử có thể mất ất hoặ hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion. D. êlectron không thể chuyể chuyển động từ vật này sang vật khác. Hiển thị đáp án Đáp án: D 1,6.10-19 (C), có Theo thuyết êlectron thì êlectron là hhạt có mang điện tích q = -1,6.10 khối lượng m = 9,1.10-31 (kg). Nguyên ttử có thể mất hoặc nhận thêm êm êlectron để trở thành ion. Như vậy nếế nói ““êlectron không thể chuyển động ng từ vật này sang vật khác” là không đúng. 20 câu trắc nghiệm Điện trường ờng vvà cường độ điện trường - Đường ng sức sứ điện cực hay có đáp án Câu 1. Tìm phát biểu sai vềề điện trường A. Điện trường tồn tạii xung quanh điện tích B. Điện trường tác dụng lực ực đđiện lên các điện tích khác đặt trong nó C. Điện trường của điệnn tích Q ở các điểm càng xa Q càng yếu D. Xung quanh một hệ hai đđiện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện ện trường tr do một điện tích gây ra. Hiển thị đáp án Đáp án: D Điện trường là môi trường ờng (d (dạng vật chất) bao quanh điện tích vàà gắn g liền với điện tích.Điện trường ng tác dụ dụng lực điện lên điện tích khác đặtt trong nó. Độ lớn của cường độ điện ện tr trường của một điện tích điểm m Q gây ra tại tạ điểm cách nó một khoảng:
Do vậy điện trường của điện tích Q ở các điểm càng xa Q càng yếu.
Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau luôn có điện trư ường do cả hai điện tích gây ra. Câu 2. Các hình vẽ 3.1 biể biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại ại điểm đ M trong điện trường của điệnn tích Q. Ch Chỉ ra các hình vẽ sai: A. I và II B. III và IV C. II và IV D. I và IV
Hiển thị đáp án Đáp án: A Cường độ điện trường ng do điệ điện tích Q gây ta tại điểm cách nó một ột khoảng khoả r.
+ Điểm đặt: tại điểm đang xét. + Phương là đường nối điện tích Q đến điểm đang xét. + Chiều: hướng về Q nếu ếu Q < 0, hhướng ta xa Q nếu Q > 0.
+ Độ lớn Câu 3. Tìm phát biểu sai.. Vecto ccường độ điện trường F→ tại một điểm A. cùng Phương, cùng chiều ều vvới lực điện F→ tác dụng lên điện tích thử th q dương đặt tại điểm đó B. cùng Phương, ngượcc chiề chiều với lực điện F→ tác dụng lên điện n tích điểm đ q âm đặt tại điểm đó C. chiều dài biểu diễn độ lớn ccủa cường độ điện trường theo một tỉỉ xích nào n đó D. cùng Phương, cùng chiều ều vvới lực điện F→ tác dụng lên điện n tích điểm đ q đặt tại điểm đó. Hiển thị đáp án Đáp án: D + Cường độ điện trường ng E llà đại lượng vectơ, gọi là vectơ cường ng độ điện trường (hay gọi tắt là vectơ điện trư ường).
+ Vectơ điện trường E→tại ại m một điểm có: - Phương và chiều của lực ực tác ddụng lên điện tích thử dương đặt tại ại điểm điể đó. Cùng chiều với F→nếuu q > 0, ng ngược chiều với F→nếu q < 0. - Chiều dài (Môđun) biểu ểu diễ diễn độ lớn của cường độ điện trường ng theo một m tỉ xích nào đó. - Không phụ thuộc độ lớn ớn củ của điện tích thử q. Câu 4. Một điện tích điểm ểm q = -2,5.10-7C đặt tại điểm M trong điện trường, tr chịu -2 tác dụng của lực điện trường ờng có độ lớn 6,2.10 N. Cường độ điện trườ ờng tại M là: A. 2,4.105 V/m
B. -2,4.105V/M C. 15.10-9V/m D. -15.10-9V/m Hiển thị đáp án Đáp án: A
Ta có:
thử dương) ⇒ E = 2,4.105V/m. (q là điệnn tích th
Câu 5. Kết luận nào sau đây là sai? A. Đường sức điện trường ờng llà những đường có hướng B. Đường sức điện đi ra từ ừ đđiện tích dương và kết thúc là điện n tích âm C. Đường sức điện của điện đ ện tr trường tĩnh điện là đường khép kín D. Qua mỗi điểm trong điện ện tr trường chỉ có một đường sức điện Hiển thị đáp án Câu 6. Cường độ điện trườ ờng của điện tích điểm Q tại một đđiểm ểm cách nó một m khoảng r trong điện môi đồng ch chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn làà :
Hiển thị đáp án Đáp án: D
Cường độ điện trường ng do điệ điện tích Q gây ta tại điểm cách nó một ột khoảng kho r trong điện môi đồng chất có hằng ằng ssố điện môi ε: + Điểm đặt: tại điểm đang ang xét. + Phương là đường nối điện tích Q đến điểm đang xét. + Chiều: hướng về Q nếu ếu Q < 0, hhướng ta xa Q nếu Q > 0.
+ Độ lớn Câu 7. Hai điểm tích điểm đ ểm q1 = 2.10-8C ; q2 = 10-8C đặt tại hai điểm điể A,B trong không khí cách nhau 12cm. C Cường độ điện trường tại điểm m M có AM = 8cm ; BM = 4cm là A. 28125 V/m B. 21785 V/m C.56250 V/m D.17920 V/m Hiển thị đáp án Đáp án: A Điểm M nằm trong đoạnn AB có ccường độ điện trường tổng hợp
Vì q1 > 0 nên E1→nằm trên ên đư đường AM chiều từ A đến M, q2 > 0 nên E2→nằm trên đường BM chiều từ B đến M ⇒ E1→và E2→trên cùng một đường ờng thẳng th nhưng ngược chiều
Câu 8. Hai điện tích điểm đ ểm q1=9.10-8C ; q2=-9.10-8C đặt tại hai điểm điể A,B trong không khí cách nhau 25cm. C Cường độ điện trường tại điểm m M có AM=15cm ; BM=20cm là A. 36000 V/m B. 413,04 V/m C. 20250 V/m D. 56250 V/m Hiển thị đáp án Đáp án: B Hai điện tích điểm q1 = 9.10-8C; q2 = -9.10-8C đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 25cm. Điểm m M có AM = 15cm; BM = 20cm nnên A, B, M nằm ở ba đỉnh của c tam giác vuông tại M. Cường độ điện trường tổng ổng hhợp tại M:
Câu 9. Điện tích điểm q1=10-6C đặt tại điểm A ; q2=-2,25.10-6C đặt đ tại điểm B trong không khí cách nhau 18cm. Điểm M trên đường thẳng ng qua A,B mà m có điện trường tại M bằng 0 thỏa mãn ãn ; A. M nằm ngoài ài B và cách B 24cm B. M nằm ngoài ài A và cách A 18cm C. M nằm ngoài ài AB và cách B 12cm D. M nằm ngoài ài A và cách A 36cm Hiển thị đáp án Đáp án: D Điểm M có cường độ điện ện tr trường tổng hợp
Vì q1 > 0; q2 < 0 nên M phải ải nnằm ngoài A hoặc B
Suy ra, M phải nằm ngoài ài A sao cho r2 = 1,5r1 = r1 + AB. ⇒ r1 = 36cm (cách A 36cm). Câu 10. Một hạt bụi khối ối llượng 10-4g mang điện tích q nằm m cân bằng bằ trong điện trường đều có vecto cường ờng độ điện trường E→ có Phương thẳng đứng, chiều chi từ trên 2 xuống (E = 1600 V/m). Lấy ấy g = 10m/s . Điện tích của hạt bụi là A. -1,6.10-6C B.-6,25.10-7C
C.1,6.10-6C D.6,25.10-7C
Hiển thị đáp án Đáp án: B Hạt bụi nằm cân bằng ng trong đđiện trường đều do tác dụng của trọng ng lực lự và lực điện trường
Câu 11. Một quả cầu nhỏỏ kh khối lượng 2√3 g mang điện tích 10-5C được đư treo ở đầu một sợi chỉ tơ đặt trong điệ điện trường đều có vecto cường độ điện ện trường tr E→nằm ngang (E = 2000 V/m). Khi qu quả cầu nằm cân bằng, dây treo lệch ệch với v phương thẳng đứng góc α là A.300 B.600
C.450 D.530 Hiển thị đáp án Đáp án: A ng trong điện trường đều do tác dụng của trọng ọng lực l P→, lực Quả cầu nằm cân bằng điện trường F→và lực căng ăng củ của dây treo T→(hình vẽ)
Câu 12. Mộtt electron bay trong điện trường đều giữa hai bản n kim loại loạ phẳng tích điện trái dấu từ bảnn âm sang bbản dương. Khoảng cách giữa hai bản ản là l 2cm.Cường 4 -19 độ điện trường đều là 9.10 V/m. Electron có điện tích e=-1,6.10 C, khối lượng m=9,1.10-31 kg. vận tốc ban đđầu của electron bằng 0.Thờii gian bay của củ electron là: A. 1,73.10-8s
B.1,58.10-9s C.1,6.10-8s D,1,73.10-9s Hiển thị đáp án Đáp án: B ới hai bản, có chiều từ dương sang bản ản âm E→có phương vuông góc vớ Lực điện F→= qE→cùng phươ phương, ngược chiều E→vì q = e < 0
Chọn gốc thờii gian khi electron bbắt đầu chuyển động, ta có:
Câu 13. Đặt bốn điệnn tích có ccùng độ lớn q tại bốn đỉnh củaa một mộ hình vuông ABCD cạnh a với điệnn tích ddương đặt tại A, D, điện tích âm đặt tại B và v C. Xác định cường độ điện trường ờng tổ tổng hợp tại giao điểm hai đường ng chéo của củ hình vuông.
Hiển thị đáp án Đáp án: A
+ Ta dễ thấy rằng các cường ờng độ điện trường thành phần do các đđiện ện tích gây ra tại t O chỉ khác nhau về chiều vàà có cùng độ lớn:
+ Mặc khác các cặp véctơ:
Về mặt độ lớn ta có:
Câu 14. Tại ba đỉnh nh A, B vvà C của một hình vuông, cạnh a đặtt ba điện điệ tích dương có cùng độ lớn q. Trong đó đđiện tích tại A và C là điện tích dương, ương, còn c điện tích tại B là điệnn tích âm. Xác đị định cường độ điện trường tổng hợp p do ba điện đ tích gây ra tại điểm D.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
+ Các điện tích tại các đỉnh A, B, C vvà D gây ra tại đỉnh D của hình ình vuông các véctơ cường độ điện trường ờng EA→ , EB→và EC→có phương chiều như ư hình h vẽ và độ lớn:
+ Cường độ điện trường tổng ổng hhợp có độ lớn:
Câu 15. Tại ba đỉnh nh A, B vvà C của một hình vuông ABCD cạnh nh 6 cm trong chân -7 -7 không, đặt ba điện tích điểm đ ểm q1 = q3 = 2.10 C và q2 = -4.10 C. Xác định đ điện tích q4 đặt tại D để cường độ điệ điện trường tổng hợp gây bởi hệ điện n tích tại tạ tâm O bằng 0.
A. -4.10-7C B.3.10-7C C.-2,5.10-7C D.5.10-7C Hiển thị đáp án Đáp án: A
+ Cường độ điện trường tổng ổng hhợp tại tâm O của hình vuông:
+ Trong đó E1→, E2→, E3→, E4→lần lượt là véctơ cường độ điện ện trường tr do các điện tích q1, q2, q3, q4 gây ra ttại O. + Để cường độ điện trường ờng tạ tại O triệt tiêu thì EO→= 0 + Vì q1 = q3 và AO = CO nên:
Câu 16. Tại hai đỉnh nh A, B ccủa một tam giác đều ABC cạnh a đặt hai điện tích -9 điểm q1=q2=4.10 C trong không khí. H Hỏi phải đặt điện tích q3 có giá trị tr bao nhiêu tại C để cường độ điện trườ ờng gây ra bởi hệ ba điện tích tại trọng ng tâm G của c tam giác bằng 0. A. 2.5.10-8C B. 3.10-9C C. 4.10-9C D,5.10-8C Hiển thị đáp án Đáp án: C
ại trọng trọ tâm G của + Các điện tích tại các đỉnh A, B, C ccủa tam giác ABC gây ra tại tam giác các véctơ cường ờng độ điện trường EA→ , EB→và EC→có phươ ương chiều như hình vẽ và độ lớn.
Cường độ điện trường tổng ổng hhợp tại G:
+ Vì các véctơ cường độ đđiện trường lần lượt hợp nhau mộtt góc 120º 120 và EA = EB nên để E = 0 thì q1 = q2 = q3 Câu 17. Bốn điểm m A, B, C vvà D trong không khí tạo thành một ột hình h chữ nhật ABCD vớii AD = a = 3 cm, AB = b = 4 cm. Các điện tích q1, q2 và q3 lần lượt đặt tại A, B và C. Biết q2=-12,5.10 12,5.10-8 và cường độ điện trường tổng hợp ợp tại t D bằng 0. Tính q1 và q3 A. q1= 2,7.10-8C;q3= 6,4.10--8C B. q1= 5,1.10-8C;q3= 6,4.10--8C C. q1= 3,7.10-8C;q3= 3,4.10--8C D. q1= 2,1.10-8C;q3= 3,4.10--8C Hiển thị đáp án Đáp án: A
+ Véctơ cường độ điện trường ờng ttại D:
Theo giả thuyết ED→= 0 và q2 < 0 nên q1 và q3 đều dương.
+ Ta có: Vì q1 > 0 nên q1 = 2,7.10-8C + Tương tự như vậy ta cũng ũng ttìm được: q3 = 6,4.10-8C Câu 18. Hai điện tích q1 = q2 (q > 0) đặt tại hai điểm A và B với ới AB = 2a. M là l điểm nằm trên đường ng trung tr trực của AB và cách AB một đoạn n h. Xác định h để cường độ điện trường tại ại M ccực đại.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
Cường độ điện trường tại ại điể điểm M là
Trong đó E1→ , E2→là cường ờng độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại M:
Suy ra: Cường độ điện trường ờng ttổng hợp tại M:
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, si, ta có:
EM cực đại khi
Câu 19. Một hòn bi nhỏỏ bằng kim loại được đặt trong dầu. u. Bi có thể tích V = 10 3 --5 mm , khối lượng m = 9.10 kg. Dầu có khối lượng riêng êng D = 800 kg/m3. Tất cả được đặt trong điện trường ờng đều,E→hướng thẳng đứng từ trên xuống ống dưới. d Tính 2 điện tích mà hòn bi tích đượ ợc để nó có thể lơ lửng trong dầu. u. Cho g = 10 m/s . A. 2,5.10-8C B. 2.10-9C C. 4.10-9C D. 5.10-8C Hiển thị đáp án Đáp án: B + Hòn bi chịu tác dụng ng củ của ba lực: Trọng lực P→; Lực đẩy y Acsimet FA→; Lực điện F→ + Để hòn bi nằm cân bằng ằng th thì hợp lực giữa lực điện và lực đẩy y Acsimet phải ph đúng bằng trọng lực của hòn òn bi, ta có:
Câu 20. Tại hai điểm A vàà B cách nhau 20 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1=4.10-6 và q2=-6.10-6 . Xác định cường độ điện trường ng do hai điện đ tích điểm này gây ra tại C, biếtt AC = 12 cm, BC = 16 cm. Xác định lực điện tác dụng d lên -8 điện tích q3=-5.10 đặt tại ại C. A. 2,53N B. 0,34N
C. 0,32N D. 0,17N Hiển thị đáp án Đáp án: D
ng do các điện tích q1 và q2 gây ra tạii C có chiều chi như hình + Cường độ điện trường vẽ và có độ lớn:
+ Lực điện tác dụng lên q3 ng ngược chiều với EC→và có độ lớn:
15 câu trắc nghiệm Công của ủa lự lực điện cực hay có đáp án Câu 1: Công của lực điện ện trong ssự di chuyển của điện n tích q trong điện đ trường từ điểm M đến điểm m N không ph phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Độ lớn của cường độ điện tr trường B. Hình dạng đường đi từ ừ điể điểm M đến điểm N C. Điện tích q
D. Vị trí của điểm M và điểm ểm N. Hiển thị đáp án Đáp án: B ụng llên điện tích không phụ thuộc vào ào hình dạng d đường đi Công của lực điện tác dụng của điện tích mà chỉ phụụ thu thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của ủa đường đ đi trong điện trường, do đó người ời ta nói điện trường tĩnh là một trường thế. Câu 2: Tìm phát biểu sai A. Thế năng của điệnn tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng tr cho khả năng sinh công của điện trư ường tại điểm đó B. Thế năng của điệnn tích q đặ đặt tại điểm M trong điện trường WM = q.VM C. Công của lực điện bằng ằng độ giảm thế năng của điện tích trong đđiện ện trường tr D. Thế năng của điệnn tích q đặt tại điểm M trong điện trường ng không phụ ph thuộc điện tích q Hiển thị đáp án Đáp án: D Thế năng của một điệnn tích q ttại điểm M trong điện trường:
Thế năng tỉ lệ thuận với ới q. Độ lớn và dấu của thế năng phụ thuộc ộc vào v cách chọn gốc thế năng. Câu 3: Một điện tích điểm ểm q = -2.10-7C di chuyển được đoạn đường ờng 5cm dọc d theo một đường sức của điện trư ường đều có cường độ điện trường ng 5000V/m. Công của c lực điện thực hiệnn trong quá tr trình di chuyển của điện tích q là A. -5.10-5J B. 5.10-5J C. 5.10-3J D. -5.10-3J
Hiển thị đáp án Đáp án: A Ta có: A = qEd, q là điện tích âm, q di chuyển được đoạn đường 5cm dọc theo một đường sức điện nên d = 0,05m (d > 0) ⇒ A = -2.10-7.5000.0,05 = -5.10-5J. Câu 4: Một điện tích điểm q di chuyển trong một điện trường từ điểm C đến điểm D thì lực điện sinh công 1,2J. Nếu thế năng của điện tích q tại D là 0,4J thì thế năng của nó tại C là : A. -1,6J B. 1,6J C. 0,8J D. -0,8J Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta có: ACD = WC - WD → WC = ACD + WD = 1,6J Câu 5: Điện tích điểm q = -3.10-6C di chuyển được đoạn đường 2,5cm dọc theo một đường sức điện nhưng ngược chiều của đường sức trong một điện trường đều có cường độ điện trường 4000 V/m. Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q là A. 3.10-4J B. -3.10-4J C. 3.10-2J D. -3.10-3J Hiển thị đáp án Đáp án: A A = q.E.d. Ở đây q là điện tích âm, q di chuyển được đoạn đường 5cm dọc theo một đường sức điện nhưng ngược chiều đường sức nên d < 0, d = -0,025m.
Suy ra: A = -3.10-6.4000.(-0,025) 0,025) = 3.10-4J Câu 6: Điện tích điểm m q di chuy chuyển trong một điện trường đều u có cường c độ điện trường 800 V/m theo một ột đoạn thẳng AB. Đoạn AB dài ài 12cm và vecto độ dời AB→hợp với đường sức ức đđiện một góc 30º. Biết công của lực điện điệ trong sự di -4 chuyển của điện tích q là -1,33.10 1,33.10 J. Điện tích q có giá trị bằng A. -1.6.10-6C B. 1,6.10-6C C. -1,4.10-6C D. 1,4.10-6C Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 7: Một hạt bụi khối lư ượng 10-8g mang điện tích 5.10-5C chuyểển động trong điện trường đều theo một ột đđường sức điện từ điểm M đến điểm m N thì th vật vận tốc 4 4 tăng từ 2.10 m/s đếnn 3,6.10 m/s. Biết đoạn đường MN dài ài 5cm, cường cư độ điện trường đều là A. 2462 V/m B. 1685 V/m C. 2175 V/m D. 1792 V/m. Hiển thị đáp án Đáp án: D Theo định lí biến thiên động ộng nnăng ta có:
Câu 8: Cho một điệnn tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc d theo hai đoạn thẳng MN vàà NP. Bi Biết rằng lực điện sinh công dương ng và MN dài hơn h NP.Hỏi kết quả nào sau đây là đúng, khi so sánh các công AMN và ANP của lực điện? A. AMN > ANP B. AMN < ANP C. AMN = ANP D. Cả 3 trường hợpp A, B, C đề đều có thể xảy ra. Hiển thị đáp án Đáp án: D Công của lực điện tác dụng ụng nnên điện tích q khi di chuyển trên ên các đoạn đo thẳng MN và NP được xác định bởi ởi công th thức: AMN = q.E.MN.cosαMN; ANP = q.E.NP.cosαNP Trong đó AMN > 0; ANP > 0; q > 0; MN > NP. Nhưng vì không xác định đư ược cosαMN lớn hơn, nhỏ hơn, hay bằng ằng cosα cos NP và hàm cos có thể nhận giá trị trong kho khoảng [-1; 1] nên AMN có thể lớn hơn, ơn, nhỏ nh hơn, hay bằng ANP tùy theo giá trịị của cos cosαMN và cosαNP. Câu 9: Chọn đáp số đúng.
Một êlectron di chuyển được ợc đoạn đường 1cm, dọc theo một đường ờng sức sứ điện, dưới tác dụng của lực điện, n, trong m một điện trường đều có cường độ điện trường tr 1000 V/m. Hỏi công của lực điện đ ện llà bao nhiêu? A. -1,6.10-16J
16 B. +1,6.10-16 J
C. -1,6.10-18J
18 D. +1,6.10-18 J
Hiển thị đáp án Đáp án: C đ ện, êlectron di chuyển dọc theo một đường ờng sức s điện nên Dưới tác dụng của lực điện, o góc hợp bởi của véctơ đường ờng đi và chiều điện trường E là α = 0 . Ta có: A =
= q.E.s.cosα (ở đây q = e = -1,6.10-19 C)
→ A = -1,6.10-19.1000.0,01.cos0º 0,01.cos0º = -1,6.10-18J Câu 10: Một êlectron được ợc th thả không vận tốc đầu ở sát bản n âm, trong điện trường đều giữa hai bản kim loại ại phẳ phẳng, tích điện trái dấu. Cường độ điện ện trường tr giữa hai bản là 1000 V/m. Khoảng ảng cách gi giữa hai bản là 1cm. Tính động năng ăng của c êlectron khi nó đến đập vào bản dương. ương. A. 1,6.10-18J B. 2,6.10-16J C. -1,6.10-18J D. 3,6.10-18J Hiển thị đáp án Đáp án: A Lực điện trường F→tác dụng ụng llên electron (điện tích âm) có chiều u ngược ng với chiều điện trường do đóó electron di chuy chuyển ngược chiều điện trường
ăng cho ssự di chuyển của êlectron: Áp dụng định lý động năng
Động năng ban đầu tại bản ản ((-) của electron: Wđ(-) = 0 do electron được đư thả không vận tốc đầu. → động năng của êlectron khi nó đến đập vào bản dương:
Câu 11: Mộtt electron bay vớ với động năng 410eV (1eV = 1,6.10-19J) từ ừ một điểm có điện thế V1 = 600V theo hư hướng đường sức điện. Hãy xác định điện thế th tại điểm -19 -31 mà ở đó electron dừng lại. ại. Cho qe = -1,6.10 C , me = 9,1.10 kg? A. 190V B. 790V C. 1100V D. 250V Hiển thị đáp án Đáp án: A năng chuyển hóa hoàn toàn thành thếế năng: ăng: Electron dừng lại khi động nă
Câu 12: Một điệnn tích q = 4.10-8 C di chuyển trong một điện trường ờng đều đề có cường độ điện trường ng E = 100 V/m theo m một đường gấp khúc ABC. Đoạn ạn AB dài d 20 cm 0 và vectơ độ dời AB làm với ới các đường sức điện một góc 30 .Đoạn ạn BC dài d 40 cm 0 và vectơ độ dời BC làm với ới các đường sức điện một góc 120 .Tính công của c lực điện. A. 0,108.10-6J B. -0,108.10-6J
C. 1,492.10-6J D. -1,492.10-6J Hiển thị đáp án Đáp án: B ng tr trên đường gấp khúc ABC là Công của lực điện trường
Câu 13: Mộtt electron chuyể chuyển động dọc theo đường sức của một điện điệ trường đều. Cường độ điện trường ng có độ lớn bằng 100V/m. Vận tốc ban đầu của củ electron là 5 -31 3.10 m/s, khối lượng của ủa electron llà 9,1.10 kg. Từ lúc bắt đầu u chuyển chuy động đến khi có vận tốc bằng 0 thìì electron đã đi được quãng đường A. 5,12mm B. 0,256m C. 5,12m D. 2,56mm. Hiển thị đáp án Đáp án: D Áp dụng bảo toàn cơ năng ăng trong điện trường đều ta có
Câu 14: Cho điệnn tích q = +10-8C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một m điện trường đều thì công củaa lực điện trường là 60 mJ. Nếu một điện ệ điện điệ tích q’ = + -9 4.10 C dịch chuyển giữa ữa hai điểm đó thì công của lực điện trường ng khi đó là A. 20mJ B. 24mJ C. 120mJ D. 240mJ Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta có công của lực điện: n: A = qEd.
Câu 15: Mộtt electron chuyể chuyển động dọc theo đường sức của một điện điệ trường đều. Cường độ điện trường ng E = 100 V/m. V Vận tốc ban đầu củaa electron bằng bằ 300 km/s. Hỏi electron chuyển động đđược quãng đường dài ài bao nhiêu thì vận v tốc của nó -31 bằng không ? Biết khối lượng ợng của electron là 9,1.10 kg. A. 2,6.10-3m B. 2,6.10-4m C. 2,0.10-3m D. 2,0.10-4m Hiển thị đáp án Đáp án: A Khi e bắt đầu vào trong điện ện tr trường thì lực điện trường tác dụng lên ên e đóng vai trò lực cản. Lúc đầu e có năng ăng llượng
Khi electron đi được đoạn ạn đường s và có vận tốc bằng 0 thìì công của c lực cản là: AC = q.E.s. Áp dụng định lí động năng: ăng:
18 câu trắc nghiệm Điện thế - Hiệu điện thế cực hay có đáp án Câu 1: Biết điện thế tại điểm M trong điện trường làà 24V. Electron có điện tích e = -1,6.10-19 C đặt tại điểm ểm M có th thế năng là: A. 3,84.10-18 J B. -3,84.10-18 J C. 1,5.1020 J D. -1,5.1020 J Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta có: WM = qVM. Thay số: ố: WM = -1,6.10-9.24 = -3,84.10-18J. Câu 2: Biểu thức nào ào sau đây sai: A. UMN= VN- VM
C. UMN= -UMN D. UMN= E.d Hiển thị đáp án Đáp án: A
+ Điện thế tại một điểm m M đặ đặc trưng cho khả năng sinh công của ủa điện điệ trường khi đặt tại đó một điện tích q:
điểm đặc trưng cho khả năng ng sinh công của củ điện trường + Hiệu điện thế giữa hai điể trong sự di chuyển của điện đ ện tích q ttừ điểm nọ đến điểm kia:
Câu 3: Điệnn tích q di chuyể chuyển trong điện trường giữa hai điểm m M, N có hiệu hi điện -6 thế UMN=2,4V thì lực điện ện tr trường sinh công -3,84.10 J. Giá trị của ủa điện đ ệ tích q là A.1,6.10-6C B.-1,6.10-6C C.1,2.10-6C D.-1,2.10-6C Hiển thị đáp án Đáp án: B
Câu 4: Điện tích q chuyển ển độ động từ M đến N trong một điện trường ờng đều, đề công của lực điện càng nhỏ nếu A. Đường đi từ M đến N càng àng dài B. Đường đi từ M đến N càng àng ng ngắn C. Hiệu điện thế UMN càng nh nhỏ D. Hiệu điện thế UMN càng llớn Hiển thị đáp án Đáp án: C
Công của lực điện tác dụng lên điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều: A = q.UMN. Do vậy công của lực điện càng nhỏ nếu hiệu điện thế UMN càng nhỏ. Câu 5: Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=32V. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Điện thế tại điểm M là 32V B. Điện thế tại điểm N là 0 C. Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V D. Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V Hiển thị đáp án Đáp án: C Điện thế tại một điểm có giá trị tuỳ thuộc cách chọn mốc điện thế. Hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN = VM - VN không đổi, không phụ thuộc cách chọn mốc điện thế. Câu 6: Một proton chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một đường sức từ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai? A. Đường sức điện có chiều từ C đến D B. Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D C. Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm D. Điện thế tại điểm D cao hơn điện thế tại điểm C. Hiển thị đáp án Đáp án: D Lực điện trường tác dụng lên hạt mang điện tích dương F→= qE→cùng phương cùng chiều với E→, làm nó chuyển động theo chiều đường sức điện. Công của lực điện:
ACD = qEd = UCD.q > 0⇒ UCD = (VC - VD) > 0 ⇒VC > VD Đường sức điện có chiều ều từ nnơi điện thế cao tới nơi điện thế thấp. Câu 7: Mộtt electron bay vớ với vận tốc v→ gi hai bản ovào trong điện trường đều giữa kim loại phẳng theo hướng ớng song song, cách đều hai bản. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Lực điện trường tác dụng ụng llên electron cùng phương, ngược chiều v→ o B. Electron chuyển động ng chậ chậm dần đều theo phương song song vớ ới hai bản kim loại ng nhanh ddần về bản tích điện dương ng theo quỹ qu đạo thẳng C. Electron chuyển động vuông góc với hai bảnn kim lo loại D. Electron chuyển động ng theo qu quỹ đạo cong về phía bản kim loạii tích điện dương. Hiển thị đáp án Câu 8: Ba điểm m A, B, C nằ nằm trong một điện trường đều tại 3 đỉnh của c một tam giác vuông có cạnh nh AB vuông góc vvới đường sức của điện trườn ờng (hình 5.8). Nhận xét nào sau đây là sai?? A. Điện thế tại điểm A lớn ớn hhơn điện thế tại điểm C B. Điện thế tại điểm C nhỏỏ hhơn điện thế tại điểm B C. Hiệu điện thế UBA có giá tr trị âm D. Hiệu điện thế UBC có giá tr trị dương
Hi Hiển thị đáp án Đáp án: C
Vì đường sức điện có chiều ều từ nơi điện thế cao tới nơi điện thế thấp Ta có VA > VC; VC < VB (hình 5.8) Suy ra: UBC = VB - VC có giá tr trị dương Vì dBA = 0 ⇒ UBA = E.dBA = Vb - VA = 0. Vậy nhận xét C là sai. Câu 9: Mộtt electron bay vớ với vận tốc 1,2.107 m/s từ điểm M có điện đ thế VM = 900V dọc theo một đường ờng sứ sức điện trong một điện trường đều. u. Biết điện đ tích của -19 -31 electron bằng -1,6.10 C, kh khối lượng của electron bằng 9,1.10 kg. Điện thế tại điểm N mà ở đóó electron dừ dừng lại là: A. 1035V B. 490,5V C. 450V D. 600V Hiển thị đáp án Đáp án: B
Câu 10: Một hạt bụi khối lư ượng m mang điện tích q > 0 nằm m cân bằng bằ trong điện trường đều giữa hai bảnn kim lo loại mang điện tích trái dấu. Khoảng ảng cách giữa gi hai bản là d. Hiệu điện thế giữa ữa hai bbản là U. Nhận xét nào sau đây sai? A. Hạt bụi cân bằng ng d tác dụ dụng của lực điện trường cân bằng vớii trọng lực l B. Đường sức của điện trường ờng đều hướng thẳng đứng từ trên xuống ống dưới d C. Điện tích của hạt bụi là D. Hai bản kim loại được ợc đặ đặt nằm ngang, bản tích điện âm ở phía trên ên Hiển thị đáp án Đáp án: B Hạt bụi cân bằng do tác dụng ụng ccủa lực điện trường cân bằng với trọng ọng lực l
Vì trọng lực P→hướng thẳng ẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới nên ên lực l điện F→có hướng thẳng đứng, chiều ều từ ddưới đi lên. Mà F→= qE→và q > 0 nên F→cùng hướng với E→ ⇒E→có hướng ớng thẳng th đứng, chiều từ dưới đi lên. ên. Suy ra, các đường sức điện trường đều có hướng ớng thẳng th đứng, chiều từ dưới đi lên ⇒ hai bbản kim loại được đặt nằm ngang, bản ản tích điện âm ở phía trên. Câu 11: Mộtt electron chuy chuyển động dọc theo một đường sức điện điệ trong điện trường đều giữa hai bảnn kim lo loại tích điện trái dấu. Hiệu điện thếế giữa giữ hai bản là 120V. Biết rằng ng electron đđược đặt không vận tốc ban đầu u cách bản b điện tích dương 1,5cm. Khoảng ng cách gi giữa hai bản là 2cm. Điện tích của ủa electron bằng b -19 -31 1,6.10 C, khối lượng ng electron bbằng 9,1.10 kg. Vận tốc củaa electron khi đến bản dương là: A. 2,425.106m/s
B. 2,425.105m/s C. 5,625.106m/s D. 5,625.105m/s Hiển thị đáp án Đáp án: C vận tốc ban đầu, chịu tác dụng của lực điện trường tr F→= Electron được đặtt không vậ qE→ngược chiều E→làm nó chuy chuyển động dọc theo đường sức điện về v phía bản tích điện dương. Lực điện đ ện tr trường sinh công làm tăng động năng ăng của c electron:
(với d1 = -0,015m 0,015m là hình chi chiếu đường đi của electron trên một đư ường sức điện, electron chuyển động ngược ợc ch chiều E→nên d1 < 0).
Câu 12: Chọn đáp án đúng. Khi m một điện tích q = -2C di chuyển ển từ điểm M đến điểm N trong điện trường ng th thì lực điện sinh công -6J. Hỏi hiệu điện ện thế UMN bằng bao nhiêu? A. +12V B. -12V C. +3V D. -3V
Hiển thị đáp án Đáp án: C Hiệu điện thế UMN bằng:
Câu 13: Chọn câu đúng. úng. Th Thả cho một êlectron không có vận tốc ốc đầu đầ trong một điện trường. Êlectron đó có A. Chuyển động dọcc theo mộ một đường sức điện. B. Chuyển động từ điểm m có đđiện thế cao xuống điểm có điện thế thấp. ấp. C. Chuyển động từ điểm m có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao. D. Đứng yên. Hiển thị đáp án Đáp án: C ờng. Êlectron sẽ Thả cho một êlectron không có vvận tốc đầu trong một điện trường. chuyển động từ điểm m có điệ điện thế thấp lên điểm có điện thế cao do lực l điện tác dụng lên điện tích âm ngược ợc chi chiều với chiều điện trường. Câu 14: Có hai bảnn kim loạ loại phẳng đặt song song với nhau vàà cách nhau 1cm. Hiệu điện thế giữa hai bản ản ddương và bản âm là 120 V. Hỏi điện ện thế tại điểm M nằm trong khoảng giữaa hai bbản, cách bản âm 0,6 cm sẽ làà bao nhiêu? Mốc M điện thế ở bản âm. A. 72V B. -12V C. 3V D. 30V Hiển thị đáp án Đáp án: A
Điện trường bên trong giữa ữa hai bbản kim loại này là: Điện thế tại điểm M nằm m trong kho khoảng giữa hai bản cách bản n âm 0,6cm là: l UM(-) = -2 VM – V(-) = E.d’ = 12000.0,6.10 = 72V. Chọn mốc điện thế ở hai bản bả âm V(-) = 0, nên VM = 72V. Câu 15: Ba điểm m A, B, C llà ba đỉnh của mộtt tam giác vuông trong điện trường đều, cường động ng E = 5000 V/m. Đường sức điện trường ng song song với v AC. Biết AC = 4 cm, CB = 3 cm và đến B.
. Tính công di chuyển một ột electron từ t A
A. 5,2.10-17J B. 3,2.10-17J C. -5,2.10-17J D. -3,2.10-17J Hiển thị đáp án Đáp án: D
Ta có UAB = E.AB.cosα α = E.AC = 200 V Suy ra công dịch chuyểnn electron: AAB = eUAB = -3,2.10-17J Câu 16: Giữ hai bản của ủa mộ một tụ điện phẳng, đặt nằm ngang có một ột hiệu hi điện thế U1 = 1000 V, khoảng ng cách gi giữa hai bản là d = 1 cm. Ở đúng giữa ữa hai bản b có một giọt thủy ngân nhỏ tích điện, nnằm lơ lửng. Đột nhiên hiệu điện thếế giảm giả xuống chỉ còn U2 = 995 V. Hỏii sau bao lâu gi giọt thủy ngân rơi xuống bản dương? ương?
A. 1,68s B. 2,02s C. 3,25s D. 0,45s Hiển thị đáp án Đáp án: D
ằm cân bbằng: + Khi giọt thủy ngân nằm
+ Khi giọt thủy ngân rơi xuốống bản dương thì gia tốc của nó là:
+ Thời gian rơi: Câu 17: Mộtt electron bay trong điện trường giữa hai bản của một tụ ụ điện đ đã được 7 tích điện và đặtt cách nhau 2 cm, vvới vận tốc 3.10 m/s theo phương ương song song với v các bản của tụ điện. Hiệu ệu điệ điện thế giữa hai bản phải là bao nhiêu đểể electron lệch đi 2,5 mm khi đi được quãng ãng đường 5 cm trong điện trường. A. 100V B. 200V C. 50V
D. 110V Hiển thị đáp án Đáp án: B ủa electron: + Gia tốc chuyển động của
+ Mặt khác
+ Từ hai biểu thức trên ên ta thu được Câu 18: Một quả câu tích đđiện có khối lượng 0,1g nằm cân bằng ng giữa giữ hai bản tụ điện phẳng đứng cạnh nh nhau d = 1 cm. Khi hai bbản tụ được nối với ới hiệu hiệ điện thế U = 1000 V thì dây treo quảả cầ cầu lệch khỏi phương thẳng đứng mộtt góc α = 10o. Điện tích của quả cầu bằng A. q0 = 1,33.10-9C B. q0 = 1,31.10-9C C. q0 = 1,13.10-9C D. q0 = 1,76.10-9C Hiển thị đáp án Đáp án: D
29 câu trắc nghiệm Tụ điện ện cự cực hay có đáp án Câu 1. Tìm phát biểu sai A. Điện dung của tụ điện ện đặ đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ ụ điện điệ ở một hiệu điện thế nhất định B. tụ điện là dụng cụ thường ờng ddùng để tích và phóng điện trong mạch C. Tụ điện là một hệ hai vật ật ddẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một ột lớp lớ cách điện D. Điện tích Q mà tụ điện ện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thếế đặt đặ giữa hai bản của nó Hiển thị đáp án Đáp án: D Đại lượng đặc trưng của ủa tụ đđiện là điện dung của tụ. Điện n dung C của c tụ điện là đại lượng đặc trưng ng cho kh khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu ệu điện đ thế nhất định. Nó được đo bằng thươ ương số của điện tích Q của tụ với hiệu ệu điện điệ thế U giữa hai bản của nó.
Lưu ý: Trong công thức , ta thường lầm tưởng C là đại lượ ợng phụ thuộc vào Q, phụ thuộc vào ào U. Như Nhưng thực tế C KHÔNG phụ thuộc vào ào Q và U.
Nhưng Q = C.U, do đó điện ện tích Q m mà tụ điện tích được tỉ lệ thuận ận với v hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó. Câu 2. Trường hợp nào dướ ới đây tạo thành một tụ điện? A. Hai bản bằng nhôm phẳng ẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp ớp giấy gi tẩm dung dịch NaOH B. Hai bản bằng nhựaa phẳ phẳng đặt song song giữa hai bản là một ột lớp l giấy tẩm paraphin C. Hai bản bằng nhôm ph phẳng đặt song song giữa hai bản là một ột lớp l giấy tẩm paraphin phẳng đặt song song giữa hai bản là một ột lớp l giấy tẩm D. Hai bản bằng thủyy tinh ph dung dịch muối ăn. Hiển thị đáp án Đáp án: C Tụ điện là một hệ gồm m hai vvật dẫn đặt gần nhau và cách điện với ới nhau.Tụ n điện thường dùng là tụ điệnn phằng. Dung ddịch NaOH và muối ăn và chất ất dẫn d điện nên không thể đặt trong lòng giữ ữa hai vật dẫn kim loại để tạo thành tụ ụ điện điệ được. Câu 3. Công thức nào ào sau đđây không phải là công thức xác định nh năng nă lượng của tụ điện?
Hiển thị đáp án
Đáp án: C Năng lượng điện trường của ủa ttụ:
Câu 4. Một tụ điện có điện đ ện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện ện thế U. Biết điện -4 tích của tụ là 2,5.10 C. Hiệu ệu điện thế U là: A. 125V B.50V C.250V D.500V Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 5. Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện ện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ ữ trong ttụ điện là: A. 144J B. 1,44.10-4J C. 1,2.10-5J D. 12J Hiển thị đáp án Đáp án: B
Câu 6. Trên vỏ một tụ điện đ ện có ghi 50µF 50µF-100V. Điện tích lớn nhất ất mà m tụ điện tích được là:
A. 5.10-4C B. 5.10-3C C. 5000C D. 2C Hiển thị đáp án Đáp án: B Hiệu điện thế lớn nhất mà tụụ còn chịu được là: Umax= 100V Điện tích của tụ điện: Q = C.U ⇒ Qmax= C.Umax= 50.10-6.100= 50.10-3 Câu 7. Một tụ điện phẳng ẳng có điện dung 6µF. Sau khi được tích điện , năng n lượng -3 điện trường dự trữ trong tụụ đđiện là 1,875.10 J. Điện tích của tụ đđiện ện là: l A. 1,06.10-4C B. 1,06.10-3C C. 1,5.10-4C D. 1,5.10-3C Hiển thị đáp án Đáp án: C
Câu 8. Một tụ điện phẳng có điện dung 4µF, khoảng cách giữaa hai bản bả tụ là 1mm. Năng lượng điện trường ng dự trữ trong tụ điện có giá trị lớn nhất làà 0,045J. Cường C độ điện trường lớn nhất màà đđiện môi giữa hai bản tụ còn chịu được là: A. 1,5.105V/m
B. 1,5.104V/m C. 2,25.104V/m D. 2,25.105V/m Hiển thị đáp án Đáp án: A
Năng lượng dự trữ trong tụ đđiện:
Vì C không đổi nên được)
(Umaxlà hiệu điện thế lớn nhất ất mà m tụ còn chịu
Câu 9. Một tụ điện phẳng ng có điện dung 4,8nF được tích điện ở hiệu ệu điện đ thế 200V thì số electron đã di chuyển ển đến bản tích điện âm của tụ điện là: A. 4.1012 B. 4.1021 C. 6.1021 D. 6.1012
Hiển thị đáp án Đáp án: D Điện tích của tụ điện làà Q = C.U = 4,8.10-9.200 = 9,6.10-7C. Khi được đư tích điện, hai bản của tụ điện phẳng ẳng mang điện tích trái dấu cùng độ lớn. Điện ện tích bản b âm -7 của tụ là –Q = -9,6.10 C. S Số electron đã di chuyển đến bản n tích điện điệ âm của tụ điện là:
Câu 10. Tụ điện có điện ện dung C1 = 2µF được tích điện ở hiệu điện thế th 12V. Tụ điện có điện dung C2 = 1µF đư được tích điện ở hiệu điện thế 15V .Sau đó đ ngắt hai tụ điện ra khỏi nguồn điện vàà m mắc các bản cùng dấu của hai tụ với ới nhau. Điện tích của mỗi tụ sau khi nối là: A. Q’1=2,6C; Q’2=1,3C B. Q’1=2,6.10-5C; Q’2=1,3.10-5C C. Q’1=2,4.10-5C; Q’2=1,5.10-5C D. Q’1=2,4C; Q’2=1,5C Hiển thị đáp án Đáp án: A
Khi mắc các bản cùng dấu ấu củ của hai tụ điện với nhau (hình vẽ), điện ện tích tổng t cộng trên hai bản dương ng là Q = Q1 + Q2 = C1U1 + C2U2 = 2.12 + 1.15 = 39µC 39 = 39.106 C. Sau khi ngắt hai tụ điện ra kh khỏi nguồn điện và mắc các bản cùng ùng dấu d của hai tụ với nhau, ta có: U’1 = U’2 Độ lớn điện tích của mỗi bản tụ sau khi nối n là Q’1 và Q’2 Định luật bảo toàn điện ện tích:
Câu 11. Một tụ điện phẳng ẳng được mắc vào hai cực của một nguồn ồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụụ điệ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng ng cách giữa gi hai bản tụ tăng gấp hai lần thì A. Điện tích của tụ điệnn không thay đổi. B. Điện tích của tụ điện tăng ăng llên hai lần. C. Điện tích của tụ điệnn giảm đi hai lần. D. Điện tích của tụ điện tăng ăng llên bốn lần. Hiển thị đáp án Đáp án: A Một tụ điện phẳng đượcc mắ mắc vào hai cực của một nguồn điện n có hiệu hiệ điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi ỏi ngu nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữaa hai bản bả tụ tăng gấp
hai lần thì điện tích của tụ điện không thay đổi còn điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần. Câu 12. Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị là: A. U = 50 (V) B. U = 100 (V) C. U = 150 (V) D. U = 200 (V) Hiển thị đáp án Đáp án: B Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì điện tích của tụ điện không thay đổi còn điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần, suy ra hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng lên 2 lần: U = 100 (V). Câu 13. Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4 (µF), C2 = 0,6 (µF) ghép song song với nhau. Mắc bộ tụ điện đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U < 60 (V) thì một trong hai tụ điện đó có điện tích bằng 3.10-5 (C). Hiệu điện thế của nguồn điện là: A. U = 75 (V) B. U = 50 (V) C. U = 7,5.10-5 (V) D. U = 5.10-4 (V) Hiển thị đáp án Đáp án: B -Xét tụ điện C1= 0,4 (µF) = 4.10-7 (C) được tích điện q = 3.10-5 (C) ta suy ra U = q/C = 75 (V).
- Xét tụ điện C2 = 0,6 (µF) µF) = 6.1 6.10-7 (C) được tích điện q = 3.10-5 (C) ta suy ra U = q/C = 50 (V). - Theo bài ra U < 60 (V) suy ra hi hiệu điện thế U = 50 (V) thoả mãn. ãn. Vậy V hiệu điện thế của nguồn điện làà U = 50 (V). Câu 14. Bộ tụ điện gồm m ba ttụ điện: C1 = 10 (µF), C2 = 15 (µF), C3 = 30 (µF) ( mắc nối tiếp với nhau. Điệnn dung ccủa bộ tụ điện là: A. Cb = 5 (µF). B. Cb = 10 (µF). C. Cb = 15 (µF). D. Cb = 55 (µF). Hiển thị đáp án Đáp án: A Áp dụng công thức tính điện dung ccủa bộ tụ điện mắc nối tiếp:
Câu 15. Bộ tụ điện gồm m ba ttụ điện: C1 = 10 (µF), C2 = 15 (µF), C3 = 30 (µF) ( mắc song song với nhau. Điện ện dung ccủa bộ tụ điện là: A. Cb = 5 (µF). B. Cb = 10 (µF). C. Cb = 15 (µF). D. Cb = 55 (µF). Hiển thị đáp án Đáp án: D
Áp dụng công thức tính điện dung ccủa bộ tụ điện mắc song song: Câu 16. Bộ tụ điện gồm m hai ttụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực ực củ của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của bộ tụ điện là: A. Qb= 3.10-3C B. Qb= 1,2.10-3C C. Qb= 1,8.10-3C D. Qb= 7,2.10-4C Hiển thị đáp án Đáp án: D -Điện dung của bộ tụ điện là: à: Cb = 12 (µF) = 12.10-6 (F). - Điện tích của bộ tụ điện làà Qb = Cb.U, với U = 60 (V). Suy ra Qb = 7,2.10-4 (C). Câu 17. Bộ tụ điện gồm m hai ttụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực ực củ của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của mỗi tụ điện là: A. Q1= 3.10-3C và Q2= 3.10-3C B. Q1= 1,2.10-3C và Q2= 1,8.10-3C C. Q1= 1,8.10-3C và Q2= 1,2.10-3C D. Q1= 7,2.10-4C và Q2= 7,2.10-4C Hiển thị đáp án Đáp án: D -Điện dung của bộ tụ điện là: Cb = 12 (µF) = 12.10-6 (F).
- Điện tích của bộ tụ điện là Qb = Cb.U, với U = 60 (V). Suy ra Qb = 7,2.10-4 (C). - Các tụ điện mắc nối tiếp với nhau thì điện tích của bộ tụ điện bằng điện tích của mỗi thụ thành phần: Qb = Q1 = Q2 = ......= Qb. Nên điện tích của mỗi tụ điện là Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C). Câu 18. Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là: A. U1= 60(V) và U2= 60(V) B. U1= 15(V) và U2= 45(V) C. U1= 45(V) và U2= 15(V) D. U1= 30(V) và U2= 30(V) Hiển thị đáp án Đáp án: C -Điện dung của bộ tụ điện là: Cb = 12 (µF) = 12.10-6 (F). - Điện tích của bộ tụ điện là Qb = Cb.U, với U = 60 (V). Suy ra Qb = 7,2.10-4 (C). - Các tụ điện mắc nối tiếp với nhau thì điện tích của bộ tụ điện bằng điện tích của mỗi thụ thành phần: Qb = Q1 = Q2= 7,2.10-4. Ta tính được: U1 = Q1/C1 = 45 (V) và U2 = Q2/C2 = 15 (V). Câu 19. Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là: A. U1= 60(V) và U2= 60(V)
B. U1= 15(V) và U2= 45(V) C. U1= 45(V) và U2= 15(V) D. U1= 30(V) và U2= 30(V) Hiển thị đáp án Đáp án: A Bộ tụ điện gồm các tụ điện mắc song song thì hiệu điện thế được xác định: U = U1 = U2. Câu 20. Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của mỗi tụ điện là: A. Q1= 3.10-3C và Q2= 3.10-3C B. Q1= 1,2.10-3C và Q2= 1,8.10-3C C. Q1= 1,8.10-3C và Q2= 1,2.10-3C D. Q1= 7,2.10-4C và Q2= 7,2.10-4C Hiển thị đáp án Câu 21. Phát biểu nào sau đây là đúng A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng. B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng. C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng. D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện. Hiển thị đáp án
Câu 22. Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện ện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thứcc xác đị định mật độ năng lượng điện trường ng trong tụ t điện là:
Hiển thị đáp án Đáp án: D
Công thức xác định mật độ nnăng lượng điện trường là Câu 23. Một tụ điện có điện dung C = 6 ((µF) được mắc vào nguồn ồn điện đ 100 (V). Sau khi ngắt tụ điện khỏi ỏi ngu nguồn, do có quá trình phóng điện qua lớp ớp điện đ môi nên tụ điện mất dần điệnn tích. Nhi Nhiệt lượng toả ra trong lớp điện môi kểể từ khi bắt đầu ngắt tụ điện khỏi nguồn điện đến khi tụ phóng hết điện là: A. 0,3 (mJ) B. 30 (kJ) C. 30 (mJ) D. 3.104 (J) Hiển thị đáp án Đáp án: C Khi tụ điện phóng hết điện đ ện th thì năng lượng của tụ điện đã chuyển ển hoàn ho toàn thành nhiệt năng.
Nhiệt lượng toả ra trong lớp ớp đđiện môi bằng năng lượng của tụ điện: , với C = 6 (µF) µF) = 6.10-6(C) và U = 100 (V) Ta tính đượcc W = 0,03 (J) = 30 (mJ). Câu 24. Một tụ điện có điện dung C = 5 ((µF) được tích điện, điện ện tích của c tụ điện -3 bằng 10 (C). Nối tụ điện ện đđó vào bộ acquy suất điện động ng 80 (V), bản b điện tích dương nối với cực dương, ng, bbản điện tích âm nối với cực âm của bộ ộ acquy. Sau khi đã cân bằng điện thì A. Năng lượng của bộ acquy ttăng lên một lượng 84 (mJ). B. Năng lượng của bộ acquy gi giảm đi một lượng 84 (mJ). C. Năng lượng của bộ acquy ttăng lên một lượng 84 (kJ). D. Năng lượng của bộ acquy gi giảm đi một lượng 84 (kJ). Hiển thị đáp án Câu 25. Một tụ điệnn không khí ph phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu ệu điện đ thế U = 200 (V). Hai bản tụ cách nhau 4 (mm). Mật độ năng lượng điện ện trường tr trong tụ điện là: A. W = 1,105.10-8 (J/m3) B. W = 11,05.10-8 (J/m3) C. W = 8,842.10-8 (J/m3) D. W = 88,42.10-8 (J/m3) Hiển thị đáp án Đáp án: B Mật độ năng lượng điện trư ường trong tụ điện U = 200 (V) và d = 4 (mm), suy ra w = 11,05.10-3 (J/m3) = 11,05 (mJ/m3).
Câu 26. Hai bản của một ột tụ điện phẳng là hình tròn, tụ điện được ợc tích điện sao 5 cho điện trường trong tụụ điệ điện bằng E = 3.10 (V/m). Khi đó điện ện tích của c tụ điện là Q = 100 (nC). Lớp điện đ ện môi bbên trong tụ điện là không khí. í. Bán kính của c các bản tụ là: A. R = 11 (cm) B. R = 22 (cm) C. R = 11 (m) D. R = 22 (m) Hiển thị đáp án Đáp án: A Áp dụng các công thức: - Điện dung của tụ điệnn phẳng: - Mối liên hệ giữa hiệu điện đ ện th thế và cường độ điện trường: U = E.d - Điện tích của tụ điện: n: q = CU. Câu 27. Có hai tụ điện: tụụ đđiện 1 có điện dung C1 = 3 (µF) tích điện ện đến đế hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện ện 2 có điện dung C2 = 2 (µF) tích điện đến hiệu hi điện thế U2 = 200 (V). Nối hai bản ản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau. Hiệu điện thế giữa các bản ản tụ điện là: A. U = 200(V) A. U = 260(V) A. U = 300(V) A. U = 500(V) Hiển thị đáp án Đáp án: B
Khi nối hai bản mang điện đ ện tích ccùng tên của hai tụ điện đó vớii nhau thì th điện tích của bộ tụ điện bằng tổng ng điệ điện tích của hai tụ điện: Qb = Q1 + Q2 = C1U1 + C2U2 = -4 13.10 (C). Điện dung của bộ tụ điện làà Cb = C1 + C2 = 5 (µF) = 5.10-6 (C). Mặt khác ta có qb = Cb.Ub suy ra Ub = qb/Cb = 260 (V). Câu 28. Có hai tụ điện: tụụ đđiện 1 có điện dung C1 = 3 (µF) tích điện ện đến đế hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện ện 2 có điện dung C2 = 2 (µF) tích điện đến hiệu hi điện thế U2 = 200 (V). Nối hai bản ản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau. Nhiệt lượng tỏaa ra sau khi nố nối là: A. 175 (mJ) B. 169.10-3 (mJ) C. 6 (mJ) D. 6 (J) Hiển thị đáp án Đáp án: C - Năng lượng của mỗi tụụ điệ điện trước khi nối chúng với nhau lần lượt ợt là: l
Khi nối hai bản mang điện đ ện tích ccùng tên của hai tụ điện đó vớii nhau thì th điện tích của bộ tụ điện bằng tổng ng điệ điện tích của hai tụ điện: Qb = Q1 + Q2 = C1U1 + C2U2 = -4 13.10 (C). Điện dung của bộ tụ điện làà Cb = C1 + C2 = 5 (µF) = 5.10-6 (C). Suy ra: Năng lượng của bộộ tụ điện sau khi nối với nhau là:
Nhiệt lượng toả ra khi nối ối hai ttụ điện với nhau là: ∆W = W1 + W2 – Wb = 6.103 (J) = 6 (mJ). Câu 29. Một tụ điện phẳng ẳng có điện dung C, được mắc vào mộtt nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Ngư ười ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất ất điện môi có hằng số điện môi ε. Khi đó đđiện tích của tụ điện A. Không thay đổi B. Tăng lên ε lần C. Giảm đi ε lần D. Thay đổi ε lần Hiển thị đáp án Đáp án: C - Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Ngườii ta nhúng ho hoàn toàn tụ điện vào chất điện ện môi có hằng h số điện môi ε. Khi đó tụ điện ện cô llập về điện nên điện tích của tụ điện ện không thay đổi. - Điện dung của tụ điện đư ược tính theo công thức: của tụ điện tăng lên ε lần.
nên điện dung
- Hiệu điện thế giữa hai bản ản ccực của tụ điện được tính theo công thức: ức: U = q/C với v q = hằng số, C tăng ε lầnn suy ra hi hiệu điện thế giảm đi ε lần. 15 Bài tập trắc nghiệm m Ôn tập Ch Chương 1 Vật Lí 11 cực hay có đáp áp án Câu 1. Một điện tích điểm ểm Q đặt trong không khí. Vecto cường độ điện đ trường tại điểm A và điểm m B trong đđiện trường của điện tích Q là EA→và EB→ . Gọi r là khoảng cách từ A đếnn Q. Để EA→có cùng phương, ngược chiều với ới EB→và có độ lớn EA= 4EB thì khoảng ng cách gi giữa A và B là A.3r B.2r
C.4r D.5r Hiển thị đáp án Đáp án: A Để EA→có cùng phương, ng, ngư ngược chiều với EB→thì A và B phải nằm ằm trên tr cùng một đường thẳng đi qua Q, ở hai phía khác nhau ccủa Q. Theo công thức:
Vậy khoảng cách giữa A vàà B là: AB = rA + rB = r + 2r = 3r. Câu 2. Một điện tích điểm ểm q đặt tại điểm O. Hai điểm M,N nằm cùng ùng một m đường sức điện (theo thứ tự O,M,N) có ON = 3MN. Vecto ccường độ đđiện ện trường tr tại M và N có: A. Cùng phương, cùng chiều, ều,độ lớn EM = 3EN B. Cùng phương,ngượcc chiề chiều, độ lớn EM = 3EN C. Cùng phương,cùng chiều,độ ều,độ lớn EM = 2,25EN D. Cùng phương,cùng chiều,độ ều,độ lớn EN = 3EM Hiển thị đáp án Đáp án: C Hai điểm M, N nằm trên ên cùng m một đường sức (theo thứ tự O, M, N) có ON = 3MN. Véctơ cường độ điện đ ện tr trường tại M và N có cùng phương, ng, cùng chiều chi Theo
công thức:
Câu 3. Hai quả cầu nhỏỏ giố giống nhau có điện tích dương q1 và q2, đặt đ cách nhau một khoảng r đẩy nhau với ới lự lực có độ lớn F0. Sau khi cho hai quảả cầu cầ tiếp xúc rồi đặt cách nhau khoảng ng r chúng ssẽ: A. Hút nhau với lực có độ lớ lớn F < F0 B. Đẩy nhau với lực có độ lớ lớn F < F0 C. Đẩy nhau với lực có độ lớ lớn F > F0 D. Hút nhau với lực có độ lớ lớn F> F0 Hiển thị đáp án Đáp án: C
Lúc đầu
, sau khi cho hai qu quả cầu tiếp xúc rồi lại ại đặt đặ cách nhau
khoảng r, điện tích củaa hai qu quả cầu vẫn cùng dấu, có độ lớn
. Lực đẩy
giữa hai quả cầu có độ lớn: Áp dụng bất đẳng thức Cô-si: si: Câu 4. Cho hai điệnn tích q1 = 18.10-8C và q2 = 2.10-8C đặt tạii hai điểm đ A và B cách nhau 20cm. Vị trí củ của điểm M trên đường thẳng ng AB, có cường c độ điện trường bằng 0 A. Nằm trong đoạnn AB cách q2 15cm B. Nằm trong đoạnn AB cách q2 5cm C. Nằm ngoài đoạn AB cách q2 10cm D. Nằm ngoài đoạnn AB cách q2 20cm Hiển thị đáp án
Đáp án: B Điểm M có cường độ điện ện tr trường tổng hợp:
Vì q1 > 0; q2 > 0 nên M phải ải nnằm trong đoạn AB Ta có:
Câu 5. Một hạt mang điện đ ện tích ddương từ điểm A đến điểm B trên ên một m đường sức của một điện trường đều chỉ do tác dụng của lực điện trường thì động đ năng của hạt tăng. Chọn nhận xét đúng: A. Điện thế tại điểm A nhỏỏ hhơn điện thế tại điểm B B. Đường sức điện có chiều ều ttừ B đến A C. Hiệu điện thế giữaa hai đi điểm A, B có giá trị dương D. Lực điện trường ng sinh công âm Hiển thị đáp án Đáp án: C Lực điện trường tác dụng ụng llên hạt mang điện tích dương F→ = qE→ →cùng phương, cùng chiều E→, có tác dụng ụng llàm điện tích chuyển động theo chiều ều đường đ sức điện ⇒ chiều đường sức điện từ ừ A đến B. Động năng của hạt mang điệ điện tăng, theo định lí biến thiên động năng: ăng: WđB - WđA = AAB, mà WđB - WđA > 0 ⇒ AAB > 0 Mặt khác: AAB = q.UAB = (VA - VB).q ⇒ VA > VB ⇒ UAB > 0.
Câu 6. Dưới tác dụng của lực điện trường, điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường thẳng s trong điện trường đều, theo phương hợp với véctơ cường độ điện trường E→ một góc α. Trường hợp nào sau đây, công của lực điện trường là lớn nhất? A. α=0 B. α=45o C. α=60o D. α=90o Hiển thị đáp án Đáp án: A Lực điện trường tác dụng lên điện tích q > 0 là F→ = qE→cùng phương, cùng chiều E→, có tác dụng làm điện tích chuyển động theo chiều đường sức điện. Công của lực điện A = q.E.d, với d = s.cosα ⇒ Công của lực điện trường lớn nhất khi α = 0. Câu 7. Một quả cầu kim loại có khối lượng riêng ρ = 9,8.103kg/m3, bán kính r = 1cm, mang điện tích q = 10-6C được treo ở đầu một sợi dây mảnh không dãn. Chiều dài sợi dây là l = 10cm. Tại điểm treo của sợi day đặt một điện tích qo = 2.10-6C.Toàn bộ hệ thống trên được đặt trong dầu cách điện có khối lượng riêng ρo = 800kg/m3, hằng số điện môi ɛ = 3. Lấy g = 10m/s2. Lực căng của dây treo là: A. 0,68N B. 0,98N C. 1,12N D.0,84N Hiển thị đáp án Đáp án: B Quả cầu mang điện tích q cân bằng do tác dụng của trọng lực P→, lực căng T→của dây treo, lực điện F→và lực đẩy Ác-si-mét FA→nên:
ên chúng đẩy nhau.Lực điện có phương thẳng ẳng đúng, đ chiều đi Vì q và qo cùng dấu nên xuống; lực đẩy Ác-si-mét mét có ph phương thẳng đứng, chiều đi lên.Chọn ọn trục tr Ox thẳng đứng, chiều dương đi xuống. ống. Ta có: P - T + F - FA = 0
Thay số:
Câu 8. Tại đỉnh đối diện ện A vvà C của một hình vuông ABCD cạnh ạnh a, đặt hai điện -6 tích q1=q2=-4.10 C. Đặt ặt tại B điện tích qo. Để điện trường tổng hợp ợp gây bởi b hệ 3 điện tích trên tại điểm D bằng ằng 0 th thì điện tích qo bằng: A. 8.10-6C B. -8.10-6C C. 4.√2.10-6 C D.- 4.√2.10-6 C Hiển thị đáp án Đáp án: C
Điểm D có cường độ điện ện tr trường:
Độ lớn cường độ điện trường ờng ttại D do q1, q2 và qo gây ra là:
Vì EA→và EC→vuông góc và có độ lớn bằng nhau và q1, q2 đều là điệện tích âm nên trùng với đường chéo BD và hhướng từ D về B Do đó E0→nằm trùng ùng với v đường chéo BD hướng từ ừ B vvề D ⇒q0 là điện tích dương ương Mặt M khác:
Vậy Câu 9. Một tụ điện phẳng ẳng có có bbản cách nhau 8cm. Hiệu điện n thế giữa hai bản 7 360V. Một electron có vận ận tố tốc ban đầu 8.10 m/s ở cách bản âm 6cm chuyển chuy động theo một đường sức về phía bbản âm. Điện tích của electron bằng -1,6.10 1,6.10-19 C, khối lượng của electron bằng ng 9,1.10-31 kg. NHận xét nào sau đây đúng vềề chuyển động của electron? A. Electron chuyển động ng chậ chậm dần đều với gia tốc 0,8.1015m/s2 B. Electron chuyển động ng nhanh ddần đều với gia tốc 1,6.1015m/s2 C. Electron chuyển động ng nhanh ddần đều với gia tốc 1,6.1015m/s2 vềề phía bản âm rồi đổi chiều chuyển động ng dầ dần đi về bản dương. D. Electron chuyển động ng nhanh ddần đều với gia tốc 0,8.1015m/s2 vềề phía bản âm, rồi dừng lại khi chưa đến ến bả bản âm sau đó đổi chiều chuyển động ng nhanh dần d về bản dương.
Hiển thị đáp án Câu 10. Một tụ phẳng ng có các bbản hình tròn bán kính 10 cm, khoảng ảng cách và v hiệu 8 điện thế hai bản tụ làà 1 cm; 10 V. Giữa hai bản là không khí. Điện Đi tích của tụ điện là: A. 3.10-7C B. 3.10-10C C. 3.10-8C D. 3.10-9C Hiển thị đáp án Đáp án: D
Câu 11. Hai bản của một ột tụ điện phẳng được nối với hai cực của ủa một mộ acquy. Nếu dịch chuyển để các bản lại ại gầ gần nhau thì trong khi dịch chuyển có dòng òng điện đi qua acquy không ? Nếu có hãy ãy ch chỉ rõ chiều dòng điện A. Không có. B. Lúc đầu dòng điện đi từ cực âm sang cực dương, sau đó dòng òng điện có chiều ngược lại. C. Dòng điện đi từ cựcc âm sang ccực dương. D. Dòng điện đi từ cực dương ương sang ccực âm. Hiển thị đáp án Đáp án: C Gọi E là suất điện động ng củ của acquy. Khi nối hai cực của acquy với ới tụ t điện, hiệu điện thế hai đầu tụ điện sẽẽ llà U = E và tụ được tích một điện lượng ợng Q = CU. Khi đưa hai bản tụ ra xa nhau mộ một khoảng ∆D thì điện dung của tụ lúc này ày là:
Hiệu điện thế giữa hai bản ản tụ sẽ là: → Nguồn điện sẽ cung cấp ấp th thêm điện tích cho tụ (để điện thế trên ên nguồn ngu và tụ bằng nhau). → Có dòng điện đi từ cực ực âm sang ccực dương của nguồn. Câu 12. Hai bản của một ột tụ điện phẳng được nối với hai cực của ủa một mộ acquy. Nếu dịch chuyển để các bảnn ra xa nhau th thì trong khi dịch chuyển có dòng òng điện đi qua acquy không ? Nếu có hãy ãy ch chỉ rõ chiều dòng điện A. Không có. B. Lúc đầu dòng điện đi từ cực âm sang cực dương, sau đó dòng òng điện có chiều ngược lại. C. Dòng điện đi từ cực âm sang ccực dương. D. Dòng điện đi từ cực dương ương sang ccực âm. Hiển thị đáp án Đáp án: D Gọi E là suất điện động ng củ của acquy. Khi nối hai cực của acquy với ới tụ t điện, hiệu điện thế hai đầu tụ điện sẽẽ llà U = E và tụ được tích một điện lượng ợng Q = CU. Khi đưa hai bản tụ ra xa nhau mộ một khoảng ∆D thì điện dung của tụ lúc này ày là:
Hiệu điện thế giữa hai bản ản tụ sẽ là: → Tụ điện sẽ trả bớt điện đ ện tích cho ngu nguồn (để điện thế trên nguồ ồn và tụ bằng nhau). Vậy có dòng điện đi từ cực dương sang cực âm của nguồn.
Câu 13. Sau khi ngắt tụụ đđiện ệ phẳng khỏi nguồn điện, ta tịnh nh tiến tiế hai bản để khoảng cách giữaa chúng giả giảm đi hai lần, khi đó năng lượng điện ện trường tr trong tụ sẽ là A. Tăng lên bốn lần B. Không đổi C. Giảm đi hai lần D. Tăng lên hai lần Hiển thị đáp án Đáp án: C - Năng lượng điện trường ng củ của tụ: +Điện dung tụ điện: Suy ra khoảng cách giữaa hai bbản tụ giảm đi hai lần thì điện dung tăng ăng 2 lần. l + Ngắt tụ khỏi nguồn nên ên Q không đổi. → năng lượng điện trường ờng trong ttụ sẽ giảm hai lần. Câu 14. Một bộ tụ điện gồm ồm 10 ttụ điện giống nhau (C = 8 µF) ghép ép nối n tiếp với nhau. Bộ tụ điện được nối ối vớ với hiệu điện thế không đổii U = 150 (V). Độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện ện sau khi có m một tụ điện bị đánh thủng là: A. ∆W = 9 (mJ) B. ∆W = 10 (mJ) C. ∆W = 19 (mJ) D. ∆W = 1 (mJ) Hiển thị đáp án Đáp án: D
- Trước khi một tụ điện bịị đánh th thủng, năng lượng của bộ tụ điện là:
- Sau khi một tụ điện bịị đánh th thủng, bộ tụ điện còn 9 tụ điện n ghép nối n tiếp với nhau, năng lượng của bộộ tụ đđiện là:
- Độ biến thiên năng lượng ợng củ của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bịị đánh đ thủng là:
Câu 15. Cho ba tụ điện đượ ợc mắc thành bộ theo sơ đồ như hình vẽ. ẽ. Cho C1 = 3µF, C2 = C3 = 4µF. Nối hai điểm M, N vvới một nguồn điện có hiệu đđiện ện thế th U = 10V. Hiệu điện thế và điệnn tích tr trên tụ C1 và C2 là:
A. U1 = 10V, U2 = 5V. B. U1 = 5V, U2 = 10V. C. U1 = 6V, U2 = 4V. D. U1 = 4V, U2 = 6V. Hiển thị đáp án Đáp án: A Điện dung của bộ tụ: Bộ tụ điện bao gồm: C1 mắc ắc song song vvới (C2 nt với C1)
Điện tích của bộ tụ điện: n: Q = Cb.U = 5.10-6.10 = 5.10-5 C Hiệu điện thế và điện tích trên m mỗi tụ điện: + Với tụ C1: U1 = UMN = 10V: + Với tụ C2 nt C3: Q2 = Q3 = C23.UMN = 2.10-6.10 = 2.10-5 C