CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN TOÁN
vectorstock.com/30110321
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
Chuyên đề “KỸ NĂNG ĐỌC ĐỒ THỊ, BẢNG BIẾN THIÊN ĐỂ GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN” (3 dạng đầu tập trung các câu nhận biết, thông hiểu, hai dạng cuối là các câu vận dụng thấp và vận dụng cao) WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TAM ĐẢO
Chuyên đề :
“ KỸ NĂNG ĐỌC ĐỒ THỊ, BẢNG BIẾN THIÊN ĐỂ GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN”
1) Người thực hiện:……………….. 2) Đối tượng bồi dưỡng học sinh lớp 12. 3) Dự kiến số tiết 03.
1
ĐẶT VẤN ĐỀ Trong đề thi THPTQG 2019 mã đề 101: Câu 3. Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( −2;0 ) . B. ( 2;+ ∞ ) . C. ( 0; 2 ) . D. ( 0; + ∞ ) . Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình vẽ bên
A. y = x 3 − 3 x 2 + 3 . B. y = − x 3 + 3 x 2 + 3 . C. y = x 4 − 2 x 2 + 3 . Câu 14. Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
D. y = − x 4 + 2 x 2 + 3 .
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. x = 2 . B. x = 1 . C. x = −1 . Câu 16. Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
D. x = −3 .
Số nghiệm thực của phương trình 2 f ( x ) − 3 = 0 là A. 2. B. 1. C. 4. Câu 28. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
D. 3.
2
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 4. . B. 1. . C. 3. . Câu 35. Cho hàm số f ( x ) , bảng xét dấu của f ′ ( x ) như sau: x
−∞
f ′( x)
−3 0
−1
A. ( 4; + ∞ ) .
B. ( −2;1) .
+∞
1
0 − + − 0 Hàm số y = f ( 3 − 2 x ) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
D. 2. .
+
C. ( 2; 4 ) .
D. (1; 2 ) .
Câu 36. Cho hàm số f ( x ) , hàm số y = f ′ ( x ) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên.
Bất phương trình f ( x ) < x + m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x ∈ ( 0; 2 ) khi và chỉ khi A. m ≥ f ( 2 ) − 2 . B. m ≥ f ( 0 ) . C. m > f ( 2 ) − 2 . D. m > f ( 0 ) . Câu 43. Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên.
4 là 3 A. 3 . B. 8 . C. 7 . Câu 46. Cho hàm số f ( x ) , bảng biến thiên của hàm số f ′ ( x ) như sau
Số nghiệm thực của phương trình f ( x 3 − 3 x ) =
D. 4 .
Số điểm cực trị của hàm số y = f ( x 2 − 2 x ) là
A. 9 .
B. 3 .
C. 7 .
3
D. 5 .
- Muốn làm được các bài tập trên học sinh phải có kỹ năng đọc đồ thị (bảng biến thiên), vận dụng linh hoạt các kiến thức được học ở chương hàm số để giải quyết những bài tập này. Nhằm góp phần giúp các em trong kỳ thi sắp tới mà tôi chọn chuyên đề: “kỹ năng đọc đồ thị, bảng biến thiên để giải một số bài toán liên quan” A. CƠ SỞ LÝ THUYẾT - Từ bảng biến thiên và đồ thị ta lấy đc các thông số sau: 1, Khoảng đồng biến nghịch biến của hàm số 2, Cực trị (nếu có): số cực trị, tọa độ điểm cực trị 3, Giá trị min max trên một khoảng đoạn, nửa khoảng 4, Tiệm cận đứng, ngang (nếu có) 5, Hàm số tương ứng với đồ thị (hoặc BBT) 6, Biện luận số nghiệm của phương trình 7, Dấu của các hệ số …
Trước tiên cần ghi nhớ các tính chất của các hàm số sau HÀM SỐ BẬC BA : y = ax3 + bx 2 + cx + d 1. Tập xác định: D = ℝ 2. Đạo hàm: y ' = 3ax 2 + 2bx + c , ∆′ = b2 − 3ac ∆′ > 0 : Hàm số có 2 cực trị. ∆′ ≤ 0 : Hàm số luôn tăng hoặc luôn giảm trên ℝ . 3. Đạo hàm cấp 2: y '' = 6ax + 2b , y'' = 0 ⇔ x = − x=−
b 3a
b 3a
là hoành độ điểm uốn, đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng.
4. Giới hạn: Nếu a > 0 thì: Nếu a < 0 thì:
lim y = −∞; lim y = +∞
x →−∞
x→+∞
lim y = +∞; lim y = −∞
x →−∞
x→+∞
5. Bảng biến thiên và đồ thị: Trường hợp a > 0 : * ∆ ′ = b 2 − 3 a c > 0 : Hàm số có 2 cực trị x
−∞
y'
y
x1
x2
0 CĐ
+
−
+∞
0
+
+∞
CT
−∞
* ∆′ = b2 − 3ac ≤ 0 ⇒ y′ ≥ 0,∀x ∈ ℝ : Hàm số luôn tăng trên ℝ . x
−∞
+∞
y'
y
+ +∞
−∞
4
Trường hợp a < 0 : * ∆ ′ = b 2 − 3 a c > 0 : Hàm số có 2 cực trị. x
−∞
y'
x1
0
−
+
+∞
y
*
+∞
x2
0 CĐ
−
CT
∆ ′ = b 2 − 3ac ≤ 0 ⇒ y′ ≤ 0, ∀x ∈ ℝ
x y'
−∞
: Hàm số luôn giảm trên ℝ . −∞
+∞ −
+∞
y
−∞
Một số tính chất của hàm số bậc ba 1. Hàm số có cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi: ∆′ = b2 − 3ac > 0 . a > 0
2. Hàm số luôn đồng biến trên ℝ ⇔ 3.
2
∆′ = b − 3ac ≤ 0 a < 0 Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ ⇔ 2 ∆′ = b − 3ac ≤ 0 Để tìm giá cực trị ta lấy f(x) chia cho f ′(x) : f(x) = f ′(x).g(x) + rx + q
4. Nếu x1 ,x2 là hai nghiệm của f ′(x) thì: f(x1 ) = rx1 + q; f(x2 ) = rx2 + q Khi đó đường thẳng đi qua các điểm cực trị là y = rx + q . 5. Đồ thị luôn có điểm uốn I và là tâm đối xứng của đồ thị. 6. Đồ thị cắt Ox tại 3 điểm phân biệt ⇔ hàm số có hai cực trị trái dấu nhau. 7. Đồ thị cắt Ox tại hai điểm phân biệt ⇔ đồ thị hàm số có hai cực trị và một cực trị nằm trên Ox. 8. Đồ thị cắt Ox tại một điểm ⇔ hoặc hàm số không có cực trị hoặc hàm số có hai cực trị cùng dấu. 9. Tiếp tuyến: Gọi I là điểm uốn. Cho M ∈ (C) * Nếu M ≡ I thì ta có đúng một tiếp tuyến đi qua M và tiếp tuyến này có hệ số góc nhỏ nhất ( nếu a > 0 ), lớn nhất (nếu a < 0 ). * Nếu M khác I thì có đúng 2 tiếp tuyến đi qua M . HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG : y = ax 4 + bx 2 + c 1. TXĐ: D = ℝ 2. Đạo hàm: y′ = 4ax 3 + 2bx = 2x(2ax 2 + b) ⇒ y′ = 0 ⇔ x = 0 hoặc x 2 = − * N ếu
ab ≥ 0
thì y có một cực trị x0 = 0
* N ếu
ab < 0
thì y có 3 cực trị x0 = 0; x1,2 = ± −
3. Đạo hàm cấp 2:
b 2a b y′′ = 12ax2 + 2b, y′′ = 0 ⇔ x2 = − 6a
5
b . 2a
* Nếu ab ≥ 0 thì đồ thị không có điểm uốn. * Nếu ab < 0 thì đồ thị có 2 điểm uốn. 4. Bảng biến thiên và đồ thị: * a > 0, b < 0 : Hàm số có 3 cực trị. x
x1
+∞
x2
0
+∞
y'
0
−
0
+
0
−
+
CĐ
+∞
y
+∞
CT
CT
* a < 0, b > 0 : Hàm số có 3 cực trị. x y'
x1
+∞
0 CĐ
+
x2
0
0
−
+∞
0 CĐ
+
−
y
CT
−∞
−∞
* a > 0, b ≥ 0 : Hàm số có 1 cực trị. x y'
y
−∞
0
0
−
+∞ +
+∞ +∞
CT
* a < 0, b ≤ 0 : Hàm số có 1 cực trị. x y'
0 0 CĐ
−∞ +
+∞ −
y −∞
−∞
Tính chất:
6
* Đồ thị của hàm số y = ax 4 + bx 2 + c (a ≠ 0) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng khi phương trình: aX 2 + bX + c = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt thỏa X1 = 9X 2 . * Nếu đồ thị hàm số có ba điểm cực trị thì ba điểm cực trị tạo thành một tam giác cân có đỉnh nằm trên Oy. * Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đồ thị thì đường thẳng d' đối xứng với d qua Ox cũng là tiếp tuyến của đồ thị. HÀM SỐ NHẤT BIẾN: y =
ax + b , ac ≠ 0 . cx + d
d
1. TXĐ: D = ℝ \ − c 2. Đạo hàm: y′ = * N ếu * N ếu
m>0 m<0
ad − bc
(cx + d)2
. Đặt
4. Bảng biến thiên và đồ thị : * m>0 −
−∞
y'
là tiệm cận ngang.
a c −∞
: −
−∞
y' y
a c
+∞
+∞
m<0
là tiệm cận đứng và y =
+
a c
x
d c
d c
||
+
y
*
ta có:
thì hàm số tăng trên từng khoảng xác định. thì hàm số giảm trên từng khoảng xác định.
3. Các đường tiệm cận : x = −
x
m = ad − bc ,
d c
+∞
||
−
a c
−
+∞
−∞
a c
5. Đồ thị của hàm số nhất biến gọi là một hypebol vuông góc có tâm đối xứng d a I− ; , c c
là giao điểm của 2 đường tiệm cận.
7
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT DẤU CỦA CÁC HỆ SỐ:
a>0 Hệ số a: dựa vào hình dáng đồ thị
a<0
y = ax3 + bx 2 + cx + d
trên Ox ⇒ d > 0
y ' = 3ax 2 + 2bx + c
Hệ số d: dựa vào giao điểm của đồ thị với trục Oy
dưới Ox ⇒ d < 0 trùng O ⇒ d = 0
Điểm uốn "lệch phải" so với Oy
ab < 0
Hoặc 2 điểm cực trị lệch phải so với Oy
Điểm uốn "lệch trái" so với Oy
Hệ số b: dựa vào điểm đối xứng của đồ thị (điểm uốn)
ab > 0
Hoặc hai điểm cực trị "lệch trái" so với Oy Điểm uốn thuộc Oy Hai điểm cực trị cách đều trục Oy
Không có cực trị
Hệ số c: dựa vào cực trị Hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung Oy
Có 1 điểm cực trị nằm trên Oy
8
b=0
c = 0 hoặc ac > 0 ac < 0
c=0
a>0 Hệ số a: dựa vào hình dáng đồ thị a<0 y = ax 4 + bx 2 + c
trên Ox ⇒ c > 0
y' = 4ax 3 + 2bx
Hệ số c: dựa vào giao điểm của đồ thị với trục Oy
dưới Ox ⇒ c < 0 trùng O ⇒ c = 0
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị Hệ số b: dựa vào điểm đối xứng của đồ thị (điểm uốn)
Đồ thị hàm số chỉ có 1 điểm cực trị (Đang xét a ≠ 0)
ab < 0
ab ≥ 0
Dấu ab: Dựa vào vị trí giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox
Dấu ac: Dựa vào vị trí đường tiệm cận ngang
y= y' =
ax + b cx + d ad − bc
( cx + d )
2
Dấu bd: Dựa vào vị trí giao điểm của đồ thị hàm số với trục Oy
Dấu cd: Dựa vào vị trí đường tiệm cận đứng
Dấu ad - bc: Dựa vào đồ thị hàm số 9
BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ
Cho (G ) là đồ thị của hàm số + Tịnh tiến (G ) lên trên
y = f (x )
+ Tịnh tiến (G ) xuống dưới
+ Tịnh tiến (G ) sang phải
p p
p
M (x; y) ,
ta có y = f (x )+ p .
đơn vị thì được đồ thị
đơn vị thì được đồ thị đơn vị thì được đồ thị
• Phép lấy đối xứng qua các trục tọa độ
Cho điểm
p>0 ,
đơn vị thì được đồ thị
p
+ Tịnh tiến (G ) sang trái
và
y = f ( x )− p .
y = f ( x + p) . y = f ( x − p) .
Oxy .
khi đó
+ Đối xứng
M
qua trục hoành ta được
+ Đối xứng
M
qua trục tung ta được
M ' ( x '; y ')
M ' ( x '; y ')
với
vớ i
x ' = x y ' = − y
.
x ' = −x . y ' = y
Chứa dấu giá trị tuyệt đối Dạng 1: Từ đồ thị (C) của hàm số y=f(x) ta suy ra đồ thị của hàm số y = f ( x) . Qui tắc:
+ Giữ nguyên phần đồ thị (C) của hàm số y= f(x) nằm phía trên trục hoành. + Lấy đối xứng phần đồ thị (C) của hàm số y = f(x) nằm dưới trục hoành qua trục hoành. -
Và bỏ đi phần đồ thị nằm dưới trục hoành. Ta được đồ thị của hàm số y = f ( x) .
Minh họa
10
Dạng 2: Từ đồ thị ( C ) của hàm số y = f(x) ta suy ra đồ thị hàm số: y = f ( x ) Qui tắc
+ Giữ nguyên phần đồ thị (C) của hàm số y = f(x) nằm bên phải trục oy. + Bỏ phần đồ thị (C) của hàm số y = f(x) ỏ bên trái trục oy. + Lấy đối xứng phần đồ thị (C) của hàm số y = f(x) nằm bên phải trục oy qua Oy. (Nhận xét :Hàm số y = f ( x ) là hàm số chẵn nên đồ thị của nó nhận Oy làm trục đối xứng) Minh họa
B. CÁC DẠNG BÀI Trong chuyên đề trình bày 5 dạng bài trong đó 3 dạng đầu tập trung các câu nhận biết, thông hiểu, còn hai dạng cuối là các câu vận dụng thấp và vận dụng cao Dạng 1. Từ đồ thị, bảng biến thiên xác định hàm số, dấu các hệ số của hàm số Ví dụ 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 4
2
A. y = x − 2 x + 2. 3
B. y = x + 3x + 1. 4
2
C. y = − x + 4 x + 2. D. y =
x −1 x−2
.
Hướng dẫn giải. Đây là dạng đồ thị hàm bậc 4 trùng phương với hệ số a > 0. Chọn A. Ví dụ 2. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
11
2
A. y = x + 2 x − 3. 3
B. y = − x + 3x + 1. 4
2
C. y = x − 2 x + 1. 3 D. y = x − 3 x + 1.
Hướng dẫn giải
Ta thấy đường cong là đồ thị của hàm bậc ba, lim y = +∞ . Vậy đáp án là D. x → +∞
Ví dụ 3. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. y = x 3 + 3 x 2 + 1 . 2x + 5 . x +1 C. y = x 4 − x 2 + 1 . 2x +1 D. y = . x +1
B. y =
y
2 x -2 -1 0
1
Hướng dẫn giải
Chọn B. Nhìn vào đồ thị ta thấy ngay đây là hàm có dạng y =
ax + b nên loại đáp án A, C. cx + d
Hàm số y =
2x +1 có ab − bc = 1 > 0 nên loại đáp án D. x +1
Hàm số y =
2x + 5 có ad − bc = −3 < 0 nên chọn đáp án B. x +1
Ví dụ 4. (Câu 1 Đề minh họa môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 của Bộ GD&ĐT): Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y = − x 2 + x − 1 C. y = x 4 − x 2 + 1 B. y = − x 3 + 3 x + 1 D. y = x 3 − 3 x + 1
12
Hướng dẫn giải : Kí hiệu ( C ) là đường cong đã cho.
Nhận thấy, các hàm số đã cho ở 4 phương án thuộc các loại hàm số: bậc hai, bậc ba và trùng phương. Căn cứ dạng đồ thị của các loại hàm số vừa nêu, ta thấy ( C ) chỉ có thể là đồ thị của một hàm số bậc ba với hệ số a của x 3 là số dương. Từ đó, kết hợp với giả thiết ( C ) là đồ thị của một hàm số trong 4 hàm số đã nêu ở 4 phương án, suy ra hàm số cần tìm là hàm số ở phương án D. Ví dụ 5. (Câu 5- mã 101 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 của Bộ GD&ĐT):Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? A. y = − x 3 + x 2 − 1 B. y = x 4 − x 2 − 1 C. y = x 3 − x 2 − 1 D. y = − x 4 + x 2 − 1 HD: Đáp án B
Từ đồ thị thấy hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng, do đó đây là hàm số bậc 4 nên loại A và C lim ( x 4 − x 2 − 1) = +∞ ⇒ phù hợp với đồ thị
Mà ta có:
x →+∞
Ví dụ 6. (Câu 11- mã 101 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 của Bộ GD&ĐT): Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây A. B. C. D.
y = x 4 − 3x 2 − 1 . y = x3 − 3x 2 − 1 . y = − x3 + 3x 2 − 1 . y = − x 4 + 3x 2 − 1 .
Lời giải Chọn D.
Vì đồ thị có dạng hình chữ M nên đây là hàm trùng phương. Do đó loại B và C. Vì lim = −∞ nên loại A. x →±∞
Ví dụ 7. (Câu 06- mã 101 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 của Bộ GD&ĐT):Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình vẽ bên
13
A. B. C. D.
y = x3 − 3x 2 + 3 . y = − x3 + 3x 2 + 3 . y = x4 − 2 x2 + 3 . y = − x4 + 2 x2 + 3 .
Lời giải Đáp án A Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nên loại C và D. Khi x → −∞ thì y → −∞ nên hệ số a > 0 . Vậy chọnA. Ví dụ 8. (Câu 02- mã 103 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 của Bộ GD&ĐT): Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? A. B. C. D.
y = x 3 − 3x 2 − 2 . y = x4 − 2 x2 − 2 . y = − x 3 + 3x 2 − 2 . y = − x4 + 2 x2 − 2 .
Lời giải Đáp án B
Ta dựa vào đồ thị chọn a > 0 . Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c < 0 . Do đồ thị hàm số có 3 cực trị nên b < 0 . Ví dụ 9. Bảng biến thiên ở hình bên dưới là bảng biến thiên của một trong bốn hàm số ở các đáp án A, B, C, D. Hàm số đó là hàm số nao? x
−∞
y'
+∞
1
–
– +∞
2 y −∞
A. y =
2x −1 . x −1
B. y =
2x − 3 . x −1
2
C. y =
x +1 . 2x −1
D. y =
2x − 5 . x +1
Hướng dẫn giải: Chọn A.
Dựa vào bảng biến thiên, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1, tiệm cận ngang y = 2 , hàm số 1 2
nghịch biến trên khoảng ( −∞;1) và (1;+∞ ) . Đáp án C sai vì tiệm cận đứng x = . đáp án D sai vì tiệm cận đứng x = −1 , đáp án B sai vì y ' =
1
( x − 1)
2
>0
Ví dụ 10. Bảng biến thiên sau đây là của một trong 4 hàm số được liệt kê dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
14
x y′
−∞
+
y
0 0 CĐ
2 0
−
+∞ + +∞
CT
−∞ A. y = − x − 3 x + 2 .
B. y = x 3 − 3 x 2 + 2 .
C. y = x 3 + 3 x 2 − 2 .
D. y = − x3 + 3x 2 + 2 .
3
2
Hướng dẫn giải: Chọn B.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hệ số a > 0 nên ta loại phương án A và D và y′ = 0 có hai nghiệm là x = 0 hoặc x = 2 nên chỉ có phương án B là phù hợp. Ví dụ 11. (Đề thi thử THPT Chuyên Sư Phạm lần 4-2018) Cho hàm số bậc ba y = ax 3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ: Dấu của a ;b ; c ; d là: A. a < 0;b < 0; c < 0; d < 0 . B. a < 0;b < 0; c > 0; d < 0 . C. a < 0;b > 0; c < 0; d < 0 . D. a > 0;b > 0; c > 0; d < 0 . Hướng dẫn giải: Chọn C ♦ Tự luận: Đồ thị hàm số y = ax 3 + bx2 + cx + d .
+ Đồ thị có nhánh đầu tiên đi xuống nên a < 0 + Đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm nên d < 0 + Hàm số đạt cực trị tại hai điểm có hoành độ dương nên PT y ' = 3ax 2 + 2bx + c = 0 có hai b x1 + x2 = − a > 0 ⇒ b > 0 nghiệm dương phân biệt ⇒ x .x = c > 0 ⇒ c < 0 1 2 a
Ví dụ 12. Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0 ) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nao dưới đây đúng? A. a < 0, b > 0, c > 0, d < 0 . B. a > 0, b < 0, c > 0, d < 0 . C. a > 0, b < 0, c < 0, d > 0 . D. a < 0, b > 0, c > 0, d < 0 .
Hướng dẫn giải: Chọn B Đồ thị có nhánh cuối đi lên nên a > 0 . Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên d < 0 Đối chiếu bốn phương án chỉ có phương án B thỏa mãn.
15
Ví dụ 13. Cho hàm số y = ax 4 + bx 2 + c ( a ≠ 0 ) có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định dấu của a, b, c ?
A. a > 0, b < 0, c < 0 . B. a > 0, b < 0, c > 0 . C. a > 0, b > 0, c > 0 . D. a < 0, b > 0, c < 0 . Hướng dẫn giải: Chọn A Đồ thị có nhánh cuối đi lên nên a > 0 . Đồ thị có 3 cực trị nên ab < 0 mà a > 0 nên b < 0 Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c < 0 Ví dụ 14. (ĐH Vinh, lần 1) Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số y =
ax + b . cx + d
y
Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. bd < 0, ab > 0 . B. ad > 0, ab < 0 . C. bd > 0, ad > 0 . D. ab < 0, ad < 0 .
O
Hướng dẫn giải: Chọn B. a c
d c
TCN: y = > 0 suy ra ac > 0 ( 1) . TCĐ x = − < 0, suy ra dc > 0. (2)
b
b
Đồ thị hàm số qua 0; với < 0, suy ra bd < 0 . (3). d d
Từ ( 1)( 2 ) , suy ra ad > 0. ( 4 ) Từ ( 3)( 4 ) , suy ra ab < 0. Dạng 2. Nhận diện đồ thị hàm số Ví dụ 1. Hàm số y =
A. Hình 1.
x −1 x−2
có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
16
x
Hướng dẫn giải
Do hàm số đã cho là hàm phân thức nên loại đáp án B và D.
y=
x −1 x−2
⇒ y' =
−1
( x − 2 )2
< 0 nên hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. Đáp án là C.
Ví dụ 2. (THPT Minh Hà - Quảng Ninh) Nhận biết hàm số y = − x3 + 3x có đồ thị nào trong các hình dưới đây ? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 2. B. Hình 4. C. Hình 3. Hướng dẫn giải: Chọn B Do hàm số là hàm số bậc 3 và có hệ số a < 0 nên loại đáp án C, D.
D.
Hình
1.
y ' = −3x 2 + 3 ⇒ y ' = 0 ⇔ x = ±1 , y(1) = −2 ⇒ Đáp án đúng là B.
Ví dụ 3. Đồ thị của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 1 là đồ thị nào trong các đồ thị sau đây?
C A
D.
B Hướng dẫn giải: Chọn A.
Hàm số qua (0; −1) do đó loại B, C. Do a > 0 nên đồ thị hướng lên suy ra đáp án A. Ví dụ 4: Cho hàm số y = x3 − 6 x 2 + 9 x có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào trong bốn đáp án A, B, C, D dưới đây? y
y 4
4
x O
1
x
3
-3
Hình 1
-1 O
1
3
Hình 2
17
3
2
A. y = − x3 + 6 x 2 − 9 x.
B. y = x + 6 x + 9 x .
C. y = x3 − 6 x 2 + 9 x
D. y = x − 6 x 2 + 9 x .
3
Hướng dẫn giải: Chọn D.
Nhắc lại lí thuyết: Đồ thị hàm số y = f ( x ) được suy ra từ đồ thị hàm số y = f ( x ) bằng cách ● Giữ nguyên phần đồ thị hàm số y = f ( x ) với x ≥ 0. ● Sau đó lấy đối xứng phần đồ thị vừa giữ ở trên qua trục Oy . Ví dụ 5: Cho hàm số y = x3 + 3 x 2 − 2 có đồ thị như Hình 1 . Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây? y
y
2
2
x -2 -1
O
3
1
x -2
-3
-2
-1
Hình 1 3
O
1
Hình 2
2
A. y = x + 3 x − 2.
B. y = x 3 + 3 x 2 − 2 .
3
D. y = − x3 − 3 x 2 + 2.
C. y = x + 3 x 2 − 2 . Hướng dẫn giải: Chọn B.
Nhắc lại lí thuyết: Đồ thị hàm số y = f ( x ) được suy ra từ đồ thị hàm số y = f ( x ) bằng cách ● Giữ nguyên phần đồ thị hàm số y = f ( x ) với y ≥ 0. ● Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số y = f ( x ) với y < 0 qua trục Ox. Ví dụ 6. Trong các đồ thị hàm số sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số A B C y
y
y = 2x 2 − x 4 +1
?
D y
y
2
-1
1
O
-1
1
x
x -1
O
1
x
2
1
O -1
-1
1 -1
-2
-2
18
O
1
x
Ví dụ 7. Biết đồ thị hàm số y =
2x − 2 là hình vẽ sau: x +1 y
2
-2
-1
1
x
-2
Đồ thị hàm số y =
2x − 2 là hình vẽ nào trong 4 hình vẽ sau: x +1 y
y
A.
B. 2
-2
2
x
-1
x
-1
-2
1
y
1
y
2 -2
C .
-1
x 1
2
D. -2
Hướng dẫn giải:Chọn A 2x − 2 2x − 2 nÕu ≥0 2x − 2 x +1 + x 1 Ta có y = = x +1 − 2 x − 2 nÕu 2 x − 2 < 0 x + 1 x +1
Đồ thị hàm số y =
2x − 2 có được bằng cách: x +1
19
-1
x 1
+ Giữ nguyên phần đồ thị hàm số y =
2x − 2 nằm phía trên trục hoành. x +1
+ Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số y =
2x − 2 nằm phía dưới trục hoành qua trục hoành. x +1
Ví dụ 8. Cho hàm số y = x3 − 3x + 2 có đồ thị được cho ở hình 1. Đồ thị ở hình 2 là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Hình 1.
A. y =| x3 | −3 | x | +2.
Hình 2.
B. y = x 3 − 3 x + 2 . C. y = x3 − 3 x + 2.
(
)
D. y = x − 1 x 2 + x − 2 .
Hướng dẫn giải
Cách 1. Đồ thị ở hình 2 được vẽ như sau: + Giữ nguyên phần đồ thị (C) ở phía trên trục hoành Ox + Lấy đối xứng phần đồ thị (C) ở dưới Ox qua Ox, bỏ đi phần đồ thị (C) ở dưới Ox. + Đồ thị thu được nằm hoàn toàn trên Ox. Đây là đồ thị hàm số y = x3 − 3 x + 2 . Chọn B. Cách 2. Đồ thị ở hình 2 nằm ở phía trên trục hoành ⇒ y ≥ 0 . Chọn B.
Dạng 3. Từ đồ thị (bảng biến thiên) xác định tính đơn điệu, điểm cực trị, tiệm cận, maxmin của hàm số. Ví dụ 1. (Câu 4 Đề minh họa môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 của Bộ GD&ĐT):
Cho hàm số y = f ( x) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên:
20
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có đúng một cực trị B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng −1 D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1 . Hướng dẫn giải: Với việc nắm vững các thông tin được thể hiện trong bảng biến thiên, dễ thấy D là khẳng định đúng. Ví dụ 2. (Câu 4- mã 101 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 của Bộ GD&ĐT):Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3. C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. D. Hàm số có hai điểm cực tiểu.
HD: Đáp án C
Từ bảng biến thiên, ta thấy: - Hàm số có 1 điểm cực đại và giá trị cực đại bằng 3 - Hàm số có 2 điểm cực tiểu và giá trị cực tiểu bằng 0 Do đó, mệnh đề sai là C Ví dụ 3. (Câu 28- mã 101 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 của Bộ
GD&ĐT):Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y =
ax + b cx + c
với a, b, c, d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. y ' > 0, ∀x ∈ R B. y ' < 0, ∀x ∈ R C. y ' > 0, ∀x ≠ 1 D. y ' < 0, ∀x ≠ 1 HD: Đáp án D
Ta thấy đường thẳng x = 1 là đường tiệm cận đứng của hàm số nên tập xác định của hàm số là: D = R \ {1} Mà đồ thị cho thấy hàm số luôn nghịch biến trên D ⇒ y ' < 0, ∀x ∈ D hay y ' < 0, ∀x ≠ 1
21
Ví dụ 4. (Câu 3- mã 101 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 của Bộ GD&ĐT): Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( −2;0 ) . B. ( 2; + ∞ ) . C. ( 0; 2 ) . D. ( 0; + ∞ ) . Hướng dẫn giải:Đáp án Ta có f ′ ( x ) < 0 ⇔ ∀x ∈ ( 0; 2 ) ⇒ f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 ) . Ví dụ 5. (Câu 3- mã 101 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 của Bộ GD&ĐT):Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d ( a , b, c, d ∈ ℝ ) có đồ thị như
y
hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 .
O
B. 0 . C. 3 . D. 1 . Ví dụ 6. (Câu 4- mã 101 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 của Bộ GD&ĐT):Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( 0; 1) .
B. ( −∞; 0 ) .
C. (1; + ∞ ) .
D. ( −1; 0 ) .
Ví dụ 7. (Câu1 4- mã 101 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 của Bộ GD&ĐT):Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
22
x
A. x = 2 .
B. x = 1 .
C. x = −1 . Lời giải
D. x = −3 . Đáp án C
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = −1 . Ví dụ 8. (Câu 28- mã 101 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 của Bộ GD&ĐT):Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 4. . B. 1. . C. 3. . Lời giải
D. 2. . Đáp án D
Dựa vào bản biến thiên ta có lim y = +∞ ⇒ x = 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. x → 0+
lim y = 2 ⇒ y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
x →−∞
Ví dụ 9. (THPT Lê Quý Đôn – Bình Phước) Cho hàm số y = f ( x) xác định ,liên tục trên R và có đồ thị như sau y Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai: 2 A. Hàm số có ba cực trị. 1 B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng −1 . x C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 . -2 -1 1 2 D. Hàm số đi qua điểm A(0; −1) . -1 -2
Hướng dẫn giải: Chọn C Dựa và đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại x = ±1 Ví dụ 10. (Phạm Kim Chung) Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình bên. Hãy chỉ ra giá trị
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ −2;3] . A. min f ( x ) = −2 và max f ( x ) = −2. [ −2;3]
[ −2;3]
B. min f ( x ) = −2 và max f ( x ) = 3. [ −2;3]
[ −2;3]
C. min f ( x ) = 1 và max f ( x ) = 3. [ −2;3]
[ −2;3]
D. min f ( x ) = 1 và max f ( x ) = 2. [ −2;3]
[ −2;3]
Hướng dẫn giải: Chọn B
23
Dựa vào đồ thị ta thấy trên −2; 3 ta có giá trị của hàm số nhỏ nhất là -2, lớn nhất là 3 nên min f ( x ) = −2 và max f ( x ) = 3. − 2;3
− 2;3
Ví dụ 11. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình dưới. Quan sát đồ thị và hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định được cho dưới đây. A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1. B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −1. C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; 0 ) và đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ ) . D. Phương trình f ( x ) = m có hai nghiệm phân
biệt khi và chỉ khi −1 < m < 1. Hướng dẫn giải: Chọn B Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đạt cự tiểu tại x = 0 . Ví dụ 12. ( THPT Hà Trung – Thanh Hoá ) Hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 và tiệm cận ngang là y = −2 . B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞; −2), ( −2, +∞ ) . C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm M (0; −1) . D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞; −2), ( −2; +∞ ) . Hướng dẫn giải: Chọn B Dựa vào đồ thị ta có tiệm cận đứng x = −2 và hướng của đồ thị đi lên theo chiều từ trái sang phải nên chọn đáp án B. Dạng 4. Dựa vào đồ thị hoặc bảng biến thiên chỉ ra số nghiệm của phương trình Ví dụ 1. (Câu 29- mã 104 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 của Bộ GD&ĐT): Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình 2 f ( x ) + 3 = 0 là A. 3 . Lời giải
B. 1.
C. 2 .
D. 0 . Đáp án A
24
3 3 2 f ( x ) + 3 = 0 ⇔ f ( x ) = − . Từ bảng biến thiên ta thấy f ( x ) đạt giá trị − tại ba giá trị 2 2 x khác nhau. Suy ra phương trình có 3 nghiệm.
Ví dụ 2. (Câu 23- mã 102 - Đề chính thức môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 của Bộ GD&ĐT): Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 3 f ( x) − 5 = 0 là: A. 2. B. 3. C. 4. Lời giải
D. 0. Đáp án C
5 Ta có 3 f ( x ) − 5 = 0 ⇔ f ( x ) = (*) . 3
Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình (*) có bốn nghiệm. Ví dụ 3. Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên ℝ \ {0} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có
bảng biến thiên sau:
−∞
x
0
y' y
+∞
2
−
+
+∞
0
−
4 −2 −∞
−∞
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f ( x ) = m có ba nghiệm thực phân biệt. A. [ −2; 4].
C. ( −2; 4].
B. ( −2; 4 ) .
D. ( −∞; 4].
Hướng dẫn giải
Phương trình có 3 nghiệm khi và chỉ khi đồ thị hàm số y = f ( x ) cắt đường thẳng d : y = m tại 3 điểm phân biệt. Từ bảng biến thiên suy ra −2 < m < 4 ⇒ m ∈ ( −2; 4 ) . Chọn B. Ví dụ 4. Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên:
x
−∞
y' y
−1 −
0
0 +
0
+∞
4 3
0
25
+∞
1
+
−
+∞ 0
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f ( x ) = m có hai nghiệm thực phân biệt. A. m = 0.
4
4
B. m > .
4
D. m = 0 hoặc m > .
C. 0 < m < .
3
3
3
Hướng dẫn giải
Phương trình có 2 nghiệm khi và chỉ khi đồ thị hàm số y = f ( x ) cắt đường thẳng d : y = m tại 2 4
điểm phân biệt. Từ BBT suy ra m = 0 hoặc m > . Chọn D. 3
3 2 Ví dụ 5. Xét hàm số y = x − 3 x + 2 có đồ thị (C) được cho ở hình bên. Tìm tất cả các giá trị
của tham số thực m sao cho phương trình x3 − 3 x 2 + 2 = m có 2 nghiệm thực phân biệt . A. −2 ≤ m ≤ 2. B. m = −2 hoặc m = 2 C. m < −2 hoặc m > 2 D. m ≤ −2 hoặc m ≥ 2.
Ví dụ 6. Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên : x
-1
-∞
y’
+
y
0
1 -
0
+∞ +
4 -∞
+∞ 0
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f ( x ) = − m + 3 có đúng một nghiệm thực. A. −1 < m < 3 .
C. m ≤ −1 .
B. −1 ≤ m ≤ 3 .
m ≥ 3
D. m < −1 .
m > 3
Hướng dẫn giải
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = f ( x ) và đường thẳng y = − m + 3 . Từ BBT ta được − m + 3 > 4 ⇔ m < −1 . Chọn D. − m + 3 < 0 m > 3
Ví dụ 7. Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên:
26
x
–∞
0
y'
–
+∞
2
0
+
0
+∞
– 3
y –∞
–1
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f ( x ) = m − 1 có nghiệm thực lớn hơn 2. A. m ≤ 4 .
B. m < 4 .
C. m ≤ 0 .
D. 0 < m < 4 .
Hướng dẫn giải
Nghiệm của phương trình f ( x ) = m − 1 là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = f ( x ) và đường thẳng y = m − 1 . Từ BBT ta được m − 1 < 3 ⇔ m < 4 . Chọn B. Ví dụ 8. Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên ℝ \ {0} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có
bảng biến thiên sau:
x
−∞
−1
y'
+
0
y
0 −
−
−∞
0
+∞
−2 −∞
+∞
2
+ +∞
2
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f ( x ) = m − 1 có hai nghiệm thực phân biệt . A. m > 3 .
m < −1
B. −1 < m < 3.
C. −1 ≤ m ≤ 3.
D. m ≥ 3 .
m ≤ −1
Hướng dẫn giải
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số giao điểm của đồ thị hàm số
m − 1 > 2 m > 3 y = f ( x ) và đường thẳng y = m − 1 . Từ BBT ta được . Chọn A. ⇔ m − 1 < −2 m < −1 Ví dụ 9. (Sở Vũng Tàu_2017_Lần 2) Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên đoạn [ −2;2] và có đồ
thị là đường cong như hình vẽ bên dưới. Tìm số nghiệm của phương trình f ( x ) = 1 trên đoạn
[ −2;2] .
27
A. 4.
B. 5.
C. 6.
y 4
D. 3.
2
x2
-2
x1 O
x 2
-2 -
Hướng dẫn giải: chọn B.
Từ đồ thị hàm số y = f ( x ) ta có đồ thị hàm số y = f ( x ) như sau
Dựa vào đồ thị ta có phương trình f ( x ) = 1 có 6 nghiệm phân biệt
Ví dụ 10. (chuyên ĐH Vinh lần 1) Hình vẽ bên là đồ thị của một hàm trùng phương. Giá trị của m để phương trình f ( x ) = m có 4 nghiệm đôi một khác nhau là:
A. −3 < m < 1.
B. m = 0.
C. m = 0; m = 3.
Hướng dẫn giải: Chọn C.
Từ đồ thị hàm số y = f ( x ) ta có đồ thị hàm số y = f ( x ) như sau
Dựa vào đồ thị ta có phương trình f ( x ) = m có 4 m = 0 . m = 3
nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
28
D. 1 < m < 3.
Ví dụ 11. (Câu 43 mã đề 101- 2019). Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên.
4 là 3 B. 8 . C. 7 . D. 4 .
Số nghiệm thực của phương trình f ( x3 − 3 x ) = A. 3 . Lời giải
Đáp án B 4 (1) . 3 Đặt t = x 3 − 3 x , ta có: t ′ = 3 x 2 − 3 ; t ′ = 0 ⇔ x = ±1 . Bảng biến thiên:
Xét phương trình: f ( x 3 − 3 x ) =
Phương trình (1) trở thành f ( t ) =
4 với t ∈ ℝ . 3
Từ đồ thị hàm số y = f ( x ) ban đầu, ta suy ra đồ thị hàm số y = f ( t ) như sau:
Suy ra phương trình f ( t ) =
4 có các nghiệm t1 < −2 < t2 < t3 < 2 < t4 . 3
Từ bảng biến thiên ban đầu ta có: +) x3 − 3 x = t1 có 1 nghiệm x1 . +) x 3 − 3 x = t 4 có 1 nghiệm x2 . +) x 3 − 3 x = t2 có 3 nghiệm x3 , x3 , x5 . +) x3 − 3x = t3 có 3 nghiệm x6 , x7 , x8 .
29
Vậy phương trình f ( x 3 − 3 x ) =
4 có 8 nghiệm. 3
Dạng 4: Các bài toán liên quan đến đồ thị của đạo hàm Ví dụ 1. (Câu 35 mã đề 101- 2019). Cho hàm số f ( x ) , bảng xét dấu của f ′ ( x ) như sau: x −3 +∞ −∞ −1 1 f ′( x) 0 0 − + − 0 + Hàm số y = f ( 3 − 2 x ) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( 4; + ∞ ) .
B. ( −2;1) .
C. ( 2; 4 ) . Lời giải
D. (1; 2 ) . Đáp án B
−3 < 3 − 2 x < −1 3 > x > 2 ⇔ . 3 − 2 x > 1 x < 1
Ta có y′ = −2 f ′ ( 3 − 2 x ) < 0 ⇔ f ′ ( 3 − 2 x ) > 0 ⇔
Vì hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞;1) nên nghịch biến trên ( −2;1) . Ví dụ 2. (Câu 36 mã đề 101- 2019). Cho hàm số f ( x ) , hàm số y = f ′ ( x ) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên.
Bất phương trình f ( x ) < x + m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x ∈ ( 0; 2 ) khi và chỉ khi A. m ≥ f ( 2 ) − 2 . B. m ≥ f ( 0 ) . C. m > f ( 2 ) − 2 . D. m > f ( 0 ) . Lời giải Đáp án B Ta có f ( x ) < x + m, ∀x ∈ ( 0; 2 ) ⇔ m > f ( x ) − x, ∀x ∈ ( 0; 2 )(*) . Dựa vào đồ thị của hàm số y = f ′ ( x ) ta có với x ∈ ( 0; 2 ) thì f ′ ( x ) < 1 . Xét hàm số g ( x ) = f ( x ) − x trên khoảng ( 0; 2 ) . g ′ ( x ) = f ′ ( x ) − 1 < 0, ∀x ∈ ( 0; 2 ) .
Suy ra hàm số g ( x ) nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 ) . Do đó (*) ⇔ m ≥ g ( 0 ) = f ( 0 ) . Ví dụ 3. (Câu 46 mã đề 101- 2019). Cho hàm số f ( x ) , bảng biến thiên của hàm số f ′ ( x ) như sau
30
Số điểm cực trị của hàm số y = f ( x 2 − 2 x ) là A. 9 .
B. 3 .
C. 7 .
D. 5 .
Lời giải Đáp án C Cách 1
x = a, a ∈ ( −∞; −1) x = b, b ∈ ( −1; 0 ) Từ bảng biến thiên ta có phương trình f ′ ( x ) = 0 có các nghiệm tương ứng là . x = c, c ∈ ( 0;1) x = d , d ∈ (1; +∞ )
Xét hàm số y = f ( x 2 − 2 x ) ⇒ y′ = 2 ( x − 1) f ′ ( x 2 − 2 x ) . x = 1 2 x − 2x = a x −1 = 0 Giải phương trình y′ = 0 ⇔ 2 ( x − 1) f ′ ( x 2 − 2 x ) = 0 ⇔ ⇔ x2 − 2x = b 2 ′ f x 2 x 0 − = ) ( x2 − 2x = c x2 − 2x = d
(1) ( 2) . ( 3) ( 4)
2
Xét hàm số h ( x ) = x 2 − 2 x ta có h ( x ) = x 2 − 2 x = −1 + ( x − 1) ≥ −1, ∀x ∈ ℝ do đó Phương trình x 2 − 2 x = a, ( a < −1) vô nghiệm. Phương trình x 2 − 2 x = b, ( −1 < b < 0 ) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 không trùng với nghiệm của phương trình (1) . Phương trình x 2 − 2 x = c, ( 0 < c < 1) có hai nghiệm phân biệt x3 ; x4 không trùng với nghiệm của phương trình (1) và phương trình ( 2 ) . Phương trình x 2 − 2 x = d , ( d > 1) có hai nghiệm phân biệt x5 ; x6 không trùng với nghiệm của phương trình (1) và phương trình ( 2 ) và phương trình ( 3 ) . Vậy phương trình y′ = 0 có 7 nghiệm phân biệt nên hàm số y = f ( x 2 − 2 x ) có 7 điểm cực trị. Cách 2
31
Từ bảng biến thiên ta có phương trình
f ′( x) = 0
có các nghiệm tương ứng
x = a, a ∈ ( −∞; −1) x = b, b ∈ ( −1; 0 ) là x = c, c ∈ ( 0;1) x = d , d ∈ (1; +∞ ) Xét hàm số y = f ( x 2 − 2 x ) ⇒ y′ = 2 ( x − 1) f ′ ( x 2 − 2 x ) . x = 1 2 x − 2x = a x −1 = 0 2 y′ = 0 ⇔ 2 ( x − 1) f ′ ( x − 2 x ) = 0 ⇔ ⇔ x2 − 2x = b 2 ′ f ( x − 2 x ) = 0 x2 − 2x = c x2 − 2x = d
(1) ( 2) . ( 3) ( 4)
Vẽ đồ thị hàm số h ( x ) = x 2 − 2 x
Dựa vào đồ thị ta thấy: phương trình ( 1) vô nghiệm. Các phương trình ( 2 ) ; ( 3 ) ; ( 4 ) mỗi phương trình có 2 nghiệm. Các nghiệm đều phân biệt nhau. Vậy phương trình y′ = 0 có 7 nghiệm phân biệt nên hàm số y = f ( x 2 − 2 x ) có 7 điểm cực trị. Ví dụ 4. (Câu 50 mã đề 101- 2018). Cho hai hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) . Hai hàm số y = f ′ ( x )
và y = g ′ ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số y = g ′ ( x ) .
3 Hàm số h ( x ) = f ( x + 4 ) − g 2 x − đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
2
32
31 A. 5; .
9 B. ;3 . 4
5
31 C. ; +∞ .
5
25 D. 6; .
4
Lời giải. Chọn B.
Kẻ đường thẳng y = 10 cắt đồ thị hàm số y = f ′ ( x ) tại A ( a;10 ) , a ∈ ( 8;10 ) . Khi đó ta có f ( x + 4 ) > 10, khi 3 < x + 4 < a f ( x + 4 ) > 10, khi − 1 < x < 4 ⇒ 3 3 3 3 25 . g 2 x − ≤ 5, khi 0 ≤ 2 x − < 11 g 2 x − ≤ 5, khi ≤ x ≤ 2 2 2 4 4 3 3 Do đó h′ ( x ) = f ′ ( x + 4 ) − 2 g ′ 2 x − > 0 khi ≤ x < 4 .
2
4
Kiểu đánh giá khác: 3 Ta có h′ ( x ) = f ′ ( x + 4 ) − 2 g ′ 2 x − .
2
Dựa vào đồ thị, ∀x ∈ ;3 , ta có < x + 4 < 7 , f ( x + 4 ) > f ( 3) = 10 ; 4 4 9
3 < 2x −
25
3 9 3 < , do đó g 2 x − < f ( 8 ) = 5 . 2 2 2
3 9 9 Suy ra h′ ( x ) = f ′ ( x + 4 ) − 2 g ′ 2 x − > 0, ∀x ∈ ;3 . Do đó hàm số đồng biến trên ;3 .
2
4
4
Ví dụ 5. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm trên ℝ thỏa f (2) = f (−2) = 0 và đồ thị hàm số y = f ′ ( x ) có dạng như hình vẽ bên dưới.
2
Hàm số y = ( f ( x )) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau: 3 A. −1; 2
B. (−2; −1)
C. (−1;1)
D. (1; 2)
Lời giải Chọn D Dựa vào đồ thị hàm số y = f ′ ( x ) ta lập được bảng biến thiên của y = f ( x) như sau:
33
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f ( x) ≤ 0, ∀x ∈ ℝ . 2
Xét hàm số y = ( f ( x)) , ta có y ′ = 2 f ( x). f ′ ( x) . 2
Do Oxyz và f ′ ( x ) > 0, ∀x ∈ (1; 2) ∪ (−∞; −2) nên hàm số y = ( f ( x )) nghịch biến trên khoảng (−∞; −2) và (1; 2) . Ví dụ 6. Cho hàm số y = f ( x ) . Đồ thị hàm số y = f ′ ( x ) như hình vẽ dưới
1 2
Đặt g ( x ) = f ( x ) + x 2 + x + 2018. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số g ( x ) đồng biến trên (1; 3)
B. Hàm số g ( x ) đồng biến trên ( −3; 0 )
C. Hàm số g ( x ) đồng biến trên ( 0; 3)
D. Hàm số g ( x ) nghịch biến trên ( 0; 3) Lời giải
Chọn B Ta có: g ′ ( x ) = f ′ ( x ) + x + 1
Xét: g ′ ( x ) > 0 ⇔ f ′ ( x ) > − x − 1 (1) Dựa vào đồ thị hàm số y = f ′ ( x ) và đồ thị y = − x − 1 ta thấy:
Đồ thị hàm số y = f ′ ( x ) nằm “phía trên” đồ thị y = − x − 1 khi x ∈ ( −3; 1) ∪ ( 3; + ∞ ) .
Do đó: (1) ⇔ x ∈ ( −3; 1) ∪ ( 3; + ∞ ) Vậy hàm số g ( x ) đồng biến trên ( −3; 1) và ( 3; + ∞ ) , hàm số g ( x ) nghịch biến trên
( −∞; − 3) và (1; 3) Vậy khẳng định đúng là B.
34
III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Nhận biết – Thông hiểu Câu 1. (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017)
y
Đồ thị hình bên là của hàm số nào? A.
y = −x 2 + x − 1 .
B.
y = −x 3 + 3 x + 1 .
C.
y = x − x +1 .
D.
y = x 3 − 3x +1 .
4
x O
2
Câu 2. Đồ thị hình bên là của hàm số nào? A.
y = ( x + 1) (1 − x ) .
B.
y = ( x + 1) (1 + x ) .
C.
y = ( x + 1) (2 − x ) .
y
2
2
2 x
2
-1 O
D.
1 2
2
y = ( x + 1) (2 + x ) .
Câu 3. Đồ thị sau đây là của hàm số nào? A.
y = −x 3 + 1 .
B.
y = −x 3 + 3 x + 2 .
C.
y = −x 3 − x + 2 .
D.
y = −x 3 + 2 .
Câu 4. Cho hàm số
y = f (x )
x −∞ y'
có bảng biến thiên sau: −1
+
0
0
−
−2
−∞
Đồ thị nào thể hiện hàm số
+ +∞
2
y
+∞
1
y = f (x ) ?
35
y
y
y
y
C
A
B
-1
4
2 x
1
D
x
1 O
2 -2
2
x
-1
-1 O
x
-2
-1 O
O
-4
1
1
-2
(Đáp án : A). Câu 5. Cho hàm số
y = ax 3 + bx 2 + cx + d
có đồ thị như hình bên.
Chọn đáp án đúng?
y
A. Hàm số có hệ số a < 0 .
2
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−2;−1) và (1;2) .
x 1 -1 O
C. Hàm số không có cực trị.
-2
D. Hệ số tự do của hàm số khác 0 . y
Câu 6. Đồ thị hình bên là của hàm số nào? A. y = −x 4 + 2 x 2 + 2 . B.
y = x 4 − 2x 2 + 2 .
C.
y = x 4 −4x 2 + 2 .
D.
y = x −2x + 3 .
2 1
4
x
2
-1 O
Câu 7. Đồ thị sau đây là của hàm số nào? A.
y = x 4 − 2 x 2 −1 .
B.
y = −2 x 4 + 4 x 2 − 1 .
C.
y = −x 4 + 2 x 2 − 1 .
D.
y = −x 4 + 2 x 2 + 1 .
1
y
1 x
O
-1
1
-1
Câu 8. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
y 3
A.
y = −x 4 − 2 x 2 + 3 .
B.
y = −x 4 − 2 x 2 − 3 .
C.
y = −x 4 + 2 x 2 + 3 .
D.
y = x + 2x + 3 .
1
-1 4
2
O
36
x
Câu 9. Đồ thị sau đây là của hàm số nào? y
A.
y = x4 + x2 +2 .
B.
y = x4 − x2 +2 .
C.
y = x 4 − x 2 +1 .
D.
y = x 4 + x 2 +1 .
2
x
1
-1
O
Câu 10. Cho hàm số x −∞ y'
có bảng biến thiên như sau. Chọn phát biểu sai?
y = f (x )
0
-1 0
−
0
+
+∞
y
+∞
1 −
0
+ +∞
-3
-4
-4
y
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−1;0 ) và (1; +∞) . B. Hàm số đạt cực đại tại
x =0 . -1
C. Đồ thị hàm số đã cho biểu diễn như hình bên. D. Hàm số đã cho là
O
y = x 4 −2x 2 −2 .
-3
Câu 11. Đồ thị sau đây là của hàm số nào? y
1 2 −
O
1 2
x
x
1
-4
A.
y=
x +1 . 2 x +1
B.
y=
x +3 . 2 x +1
C.
y=
x . 2 x +1
D.
y=
x −1 . 2 x +1
Vận dụng Câu 12. Cho hàm số dưới đây? A.
y = −x 3 + 6 x 2 − 9 x .
B.
y = x +6 x +9 x .
C.
y = x3 −6x2 + 9x
có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào
y = x 3 −6x 2 + 9x
y
y 4
3
2
.
4
x O
x
1
3 -3
37
-1 O
1
3
D.
Hình 1
3
y = x −6x 2 + 9 x .
Câu 13. Cho hàm số đây?
y = x 3 + 3x 2 − 2
Hình 2
có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới
y
y
2 x -2 -1
O
2
3
1
x -2
-3
-2
-1
Hình 1 A.
3
B.
2
y = x + 3 x − 2.
Câu 14. Cho hàm số
O
1
Hình 2 C.
y = x 3 + 3x 2 − 2 .
y = f (x )
D.
3
y = x + 3x 2 − 2 .
y = −x 3 − 3 x 2 + 2.
liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình dưới đây. y
(I). Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1) . (II). Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;2 ) . (III). Hàm số có ba điểm cực trị.
2
(IV). Hàm số có giá trị lớn nhất bằng
2.
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
x
A. 1 .
B. 2 .
Câu 15. Cho hàm số
−
1 2
y=
x 2 x +1
y=
x . 2 x +1
y
y
1 2
1 2
O
B.
C. 3 .
x
y=
D. 4 .
có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?
−
Hình 1 A.
1
O
-1
1 2
O
x
Hình 2 x
2 x +1
.
C.
y=
x . 2 x +1
38
D.
y=
x 2 x +1
.
Câu 16. Cho hàm số
y=
x +2 2 x −1
có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?
y
y
1 2
1 2
O
-2
1 2
O
-2
x
x
-2
-2
Hình 1 A.
1 2
x + 2 y = − . 2 x −1
Hình 2
B.
Câu 16. Cho hàm số
y=
x +2
C.
2 x −1
x +2 . 2 x −1
y=
D.
y=
x +2 2 x −1
.
y = x 3 + bx 2 + cx + d .
y
y
y
y
x
x
O
x
x
O O
O
(I)
(II)
(III)
(IV)
Các đồ thị nào có thể là đồ thị biểu diễn hàm số đã cho? A. (I).
B. (I) và (III).
Câu 17. Cho hàm số
C. (II) và (IV).
y = f ( x ) = ax 3 + bx 2 + cx + d
y
D. (III) và (IV).
.
y
y
x
y
x
O
x
x
O O
(I)
O
(II)
(III)
(IV)
Trong các mệnh đề sau hãy chọn mệnh đề đúng: A. Đồ thị (I) xảy ra khi a < 0 và B. Đồ thị (II) xảy ra khi
a≠0
C. Đồ thị (III) xảy ra khi
có hai nghiệm phân biệt.
f '( x ) = 0
và
f '(x ) = 0
có hai nghiệm phân biệt.
và
f '(x ) = 0
vô nghiệm hoặc có nghiệm kép.
D. Đồ thị (IV) xảy ra khi a > 0 và
f '(x ) = 0
có có nghiệm kép.
a>0
39
Câu 18. Cho đường cong (C ) có phương trình y = f ( x ) = 1 − x 2 . Tịnh tiến (C ) sang phải vị, ta được đường cong mới có phương trình nào sau đây? A.
y = −x 2 + 4 x + 3
.
B.
C.
y = −x 2 + 4 x − 3 .
Câu 19. Tịnh tiến đồ thị hàm số
y=
x −4 2x + 3
D.
y = 1− x 2 + 2 .
sang phải
1
2
đơn
y = 1− x 2 − 2 .
đơn vị, sau đó lên trên
5
đơn vị ta được
đồ thị hàm số nào dưới đây? A.
y=
11x . 2 x +1
B.
y=
x −5 +5 . 2x + 3
C.
y=
x −3 +5 . 2x + 3
D.
y=
11x + 22 2x + 5
.
Câu 20. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào
x
−∞
-1
-
0
y’ y
0 +
+∞
0
-
0
+
+∞
-3 -4
-4 1 4
B. y = − x 4 + 3x 2 − 3 .
A. y = x 4 − 3 x 2 − 3 .
+∞
1
C. y = x 4 − 2 x 2 − 3 .
D. y = x 4 + 2 x 2 − 3 .
Câu 21. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? −∞
x y’
+∞
0 -
0
+
+∞
y
+∞ 1
4
2
4
A. y = x − 3x + 1.
2
B. y = − x + 3 x + 1.
C. y = x 4 + 3x 2 + 1.
D. y = − x 4 − 3 x 2 + 1.
Câu 22. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
x
−∞
y’
+
2 −∞
2 2x + 1 . x +1
+
+∞
y
A. y =
+∞
-1
B. y =
x −1 . 2x + 1
C. y =
2x + 1 . x −1
D. y =
x+2 . 1+ x
Câu 23. Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a < 0, b > 0, c > 0, d < 0 . B. a < 0, b < 0, c > 0, d < 0 . C. a > 0, b < 0, c < 0, d > 0 .
40
D. a < 0, b > 0, c < 0, d < 0 . Vận dụng cao Câu 24. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị y = f ′( x) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a < b < c như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. f (c ) > f ( a ) > f (b). B. f (c ) > f (b) > f ( a ). C. f (a ) > f (b) > f (c ). D. f (b) > f ( a ) > f (c ). Câu 25. Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên ℝ \ {0} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có
bảng biến thiên sau
x
−∞
−1
y'
+
0
y
0
+∞
2
−
+
0
−
+∞
−2
+∞
−∞
−∞
2
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đường thẳng d : y = 2m − 2 cắt đồ thị hàm số
y = f ( x ) tại điểm có tung độ nhỏ hơn 0. A. m < 0.
B. m > 0
C. m ≤ 0.
D. Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn.
IV. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13
D
C
D
A
B
B
B
A
D
D
C
D
B
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 B
A
B
C
B
A
41
C
C
A
A
A
C
42