TÀI LIỆU VẬT LÝ ÔN THI THPTQG
vectorstock.com/20159049
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
CHỦ ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU 1 PHẦN TỬ - CÔNG SUẤT CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
Chủ đề Đại cương về dòng điện xoay chiều VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN Bài tập Đại cương về dòng điện xoay chiều trong đề thi Đại học có giải chi tiết Dạng 1: Xác định từ thông và suất điện động Dạng 2: Xác định các đại lượng đặc trưng của dòng điện xoay chiều Dạng 3: Áp dụng mối liên hệ giữa dòng điện xoay chiều và dao động điều hòa Dạng 4: Điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn 45 bài tập trắc nghiệm Đại cương về dòng điện xoay chiều có đáp án chi tiết (phần 1) 45 bài tập trắc nghiệm Đại cương về dòng điện xoay chiều có đáp án chi tiết (phần 2) Chủ đề: Đại cương về dòng điện xoay chiều Bài tập Đại cương về dòng điện xoay chiều trong đề thi Đại học có giải chi tiết Bài 1 : [THPT QG năm 2015 – Câu 6 - M138] Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là A. 220√2 V. B. 100 V. C. 220 V. D. 100√2 V. Hiển thị đáp án Đáp án: C Mạng điện dân dụng một pha ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng 220 V Bài 2 :[THPT QG năm 2015 – Câu 14 - M138] Cường độ dòng điện i = 2cos100πt(A) có pha tại thời điểm t là A. 50πt. B. 100πt. Đáp án: B
C. 0.
D. 70πt.Hiển thị đáp án
Cường độ i = I0cos(ωt + φi) = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là (ωt + φi) = 100πt.
dòng
điện
m 2017 – Câu 10 – M201] Dòng điện n xoay chiều chi qua một Bài 3 : [THPT QG năm mạch ch có cường độ đoạn i = 4cos
(A)(T > 0). Đại lượng T được gọi là
A. tần số góc của dòng điện. B. chu kì của dòng điện. C. tần số của dòng điện. D. pha ban đầu của dòng điệện. Hiển thị đáp án Đáp án: B
m 2017 – Câu 10 – M201] Một dòng điện chạy chạ trong một Bài 4: [THPT QG năm mạch ch có cường độ đoạn i = 4cos(2πft + π/2) /2) (A) (f > 0). Đại lượng f được gọi là A. pha ban đầu của dòng điện. B. tần số của dòng điện. C. tần số góc của dòng điện. D. chu kì của dòng điện. Hiển thị đáp án Đáp án: B
m 2017 – Câu 18 – M203] Điện áp ở hai đầu một mộ đoạn mạch Bài 5: [THPT QG năm có bi biểu thứcc là u = 200√cos(100πt -
) (V) (t tính bắng s). Giá trị của u ở thời đđiểm ểm t = 5 ms là
A. -220 V.
B. 110√2 V.
C. 220 V.
D. -110√2 V.
Hiển thị đáp án
Đáp án: C u = 220√cos(100πt -
)
u=220V
Bài 6: [THPT QG năm m 2018 – Câu 22 – M210] Cường độ dòng điện trong một ng có phương trình i = 2√2cos(2πt.107t) mA (t tính bằng mạch dao động lí tưởng ngắn nhất tính từ lúc i = 0 đến i = 2 mA là : giây). Khoảng thờii gian ngắ A. 1,25.10-6 s B. 1,25.10-8 s C. 2,5.10-6 s D. 2,5.10-8 Hiển thị đáp án Đáp án: B
= 1,25.10-8
∆t =
ạ điện xoay Bài 7 : [THPT QG năm 2018 – Câu 22 – M210] Ở Việt Nam, mạng chiều dân dụng có tần số là A. 50π Hz.
B. 100 Hz. C. 100 Hz. D. 50 Hz.
Hiển thị đáp án Đáp án: D Bài 8: [THPT QG năm m 2018 – Câu 7 – M206] Cường độ dòng điện i = hiệu dụng là 2√2cost100πt (A) có giá trị hi A.√2 A .
B. 2√2 A.
C. 2A.
D. 4A.
Hiển thị đáp án Đáp án: C I=2A Bài 9 : [THPT QG năm 2018 – Câu 2 – M210] Điện áp u = 110√2 cos100πt (V) có giá tri hiệu dụng là: A. 110√2 V. B. 100π V. C. 100 V. D. 110 V.
Hiển thị đáp án Đáp án: D
Điện
áp
U=
hiệu
dụng
là
= 110V
ăm 2019 – Câu 3 – M218] Cường độ dòng điện i = 4cos Bài 10 : [THPT QG năm (120πt +
) có pha ban đầu là
A. 120π rad
B. 4rad
C.
D.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
m 2019 – Câu 12 – M223] Dòng điện n xoay chiều chi trong một Bài 11 : [THPT QG năm mạch ch có cường độ là đoạn i = I0cos(ωt + φ) (ω > 0). Đạại lượng ω được gọi là A. tần số góc của dòng điện
ực đạ đại B. cường độ dòng điện cực C. pha của dòng điện D. chu kỳ của dòng điện Hiển thị đáp án Đáp án: A Bài 12 : [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 10 – M206] Điện áp hiệu dụng u = cực đại bằng 220√2cos60πt V có giá trị cự A.220√2 V. B. 220 V. C. 60 V. D. 60π V. Hiển thị đáp án Đáp án: A
m 2019 – Câu 12 – M213] Mối liên hệ giữa ữa cường độ hiệu Bài 13 : [THPT QG năm dụng I và cường độ cực đại I0 của dòng điện xoay chiều hình sin là A. I =
B. I = I0√2
C. I = 2I0
D. I =
Hiển thị đáp án Đáp án: A I= Bài 14 : [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 5 – MH] Điện n áp u = 120cos (100πt + )(V) có giá trị cực đại là A. 60√2 V.
B. 120 V. C. 120√2 V. D. 60V
Hiển thị đáp án Đáp án: B Giá trị cực đại của điệnn áp là U0 = 120 V
m 2017 – Câu 11 – MH2] Điện n áp xoay chiều giữa gi hai đầu Bài 15 : [THPT QG năm đoạnn m mạch có biểu ểu thức th một u = 311cos(100πt + π)) (V). Giá trị cực đại của điện áp này bằng A. 622 V.
B. 220 V. C. 311 V. D. 440 V.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
311cos(100πt + π) (V); U0 = 311 V u = U0cos(ωt + φ ) = 311cos(100 ăm 2017 – Câu 17 – MH2] Trong bài thực hành khảo sát Bài 16 :[THPT QG năm ều có R, L, C m mắc nối tiếp, để đo điện n áp hiệu hiệ dụng giữa đoạn mạch điện xoay chiều hai đầu cuộn dây, ngườii ta dùng ắc nnối tiếp với cuộn dây A. ampe kế xoay chiều mắc ắc song song vvới cuộn dây B. ampe kế xoay chiều mắc
ắc nố nối tiếp với cuộn dây C. vôn kế xoay chiều mắc ắc song song vvới cuộn dây D. vôn kế xoay chiều mắc Hiển thị đáp án Đáp án: D
ng giữ giữa hai đầu cuộn dây, người ta dùng vôn kế xoay chiều Để đo điện áp hiệu dụng mắc song song với cuộnn dây m 2017 – Câu 22 – MH3] Cho dòng điện có phương trình Bài 17 : [THPT QG năm i = 6√2cos(100πt bằng A. 3√2 A.
) (A) , giá trị của cường độ dòng điện tại ại thời thờ điểm t = 0
B. −3√6 A.
C. −3√2 A.
D. 3√6 A.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
Thay t i = -3√2 (A).
=
0
vào
ph phương
trình ình
ta
tìm
được
Dạng 1: Xác định từ thông và suất điện động A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp Áp dụng các công thức:
ωt + φ) = Φocos(ωt + φ)(Wb); • Từ thông: Φ = NBScos(ωt cos(ωt + φo). Trong đó Eo = NBωS • Suất điện động: e = Eocos(ω bởi:ω = 2π/T = 2πf = 2πn với n là số vòng quay trong 1 s • Chu kì và tần số liên hệ bở ng do các máy phát điện xoay chiều tạo ra cũng ng có biểu biể thức tương • Suất điện động tự như trên.
• Khi trong khung dây có suất điện động thì 2 đầu khung dây có điện áp xoay chiều .Nếu khung chưa nối vào tải tiêu thụ thì suất điện động hiệu dụng bằng điện áp hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch. 2. Ví dụ Ví dụ 1: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vectơ pháp tuyến n của diện tích S của khung dây cùng chiều với vectơ cảm ứng từ B và chiều dương là chiều quay của khung dây. a) Viết biểu thức xác định từ thông qua khung dây. b) Viết biểu thức xác định suất điện động e xuất hiện trong khung dây. c) Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến đổi của e theo thời gian. Hướng dẫn: a) Khung dây dẫn quay đều với tốc độ góc : ω = 50.2π = 100π rad/s Tại thời điểm ban đầu t = 0, vectơ pháp tuyến n của diện tích S của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B của từ trường. Đến thời điểm t, pháp tuyến n của khung dây đã quay được một góc bằng ωt . Lúc này từ thông qua khung dây là : Φ = NBS cos(ωt) Như vậy, từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà theo thời gian với tần số góc ω và với giá trị cực đại (biên độ) là Φo = NBS. Thay N = 100, B = 0,1 T, S = 50 cm2 = 50. 10-4 m2 và ω = 100π rad/s ta được biểu thức của từ thông qua khung dây là : Φ = 0,05cos(100πt)(Wb) b) Từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà theo thời gian, theo định luật cảm ứng điện từ của Faraday thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng.
ng xuấ xuất hiện trong khung dây được xác định theo định luật Suất điện động cảm ứng Lentz :
ng cả cảm ứng xuất hiện trong khung dây biến ến đổi đổ điều hoà Như vậy, suất điện động ω theo thời gian với tần sốố góc ω và với giá trị cực đại (biên độ) là Eo = ωNBS. Thay N = 100, B = 0,1 T, S = 50 cm2 = 50. 10-4 m2 và ω = 100π rad/s ta được biểu xuất hiện trong khung dây là : thức xác định suất điện động xu
n tích mỗi m vòng 100 Ví dụ 2: Mộtt khung dây hình chữ nhật có 1500 vòng, diện 2 ục đố đối xứng với tốc độ góc 120 vòng/phút òng/phút trong một từ cm , quay đều quanh trục ừ bằ bằng 0,4 T. Trục quay vuông góc vớii các đường sức từ. trường đều có cảm ứng từ tuyến của mặt phẳng ng khung dây cùng hướng Chọn gốc thời gian là lúc vector phát tuy ừ.Viết biểu thức suất điện động cảm ứng ng tức tứ thời trong với vector cảm ứng từ.Viế khung. Hướng dẫn: Ta có: Φ = NBS = 6 (Wb); ω = 2πn/60 = 4π (rad/s)
ωt + φ) Φ = Φocos(B, n) = Φocos(ωt Tại thời điểm t = 0 thì (B, n) = 0 → φ = 0
dẫn có N = 100 vòng dây quấn nối tiếp, ếp, mỗi m vòng có Ví dụ 3: Mộtt khung dây dẫ 2 u B = 0,5T. Lúc t = 0, diện tích là 50 cm . Khung dây được đặt trong từ trường đều /3. Cho khung dây quay đều vector pháp tuyến củaa khung dây hhợp với B góc φ = π/3.
với tần số 20 vòng/s quanh trục ∆ (trục ∆ đii qua tâm và song song với 1 cạnh của ện xuất xu điện động khung, vuông góc vớii . Chúng ttỏ rằng trong khung dây xuất hiện ức e theo t. cảm ứng e và tìm biểu thức Hướng dẫn:
trục ∆ vuông góc với cảm ứng từ B thì góc tạo bởi Khung dây quay đềuu quanh tr bi vector pháp tuyến n củaa khung dây và B thay đổi → từ thông qua khung dây biến ật cả cảm ứng điện từ, trong khung dây xuất ất hiện hi suất điện thiên → Theo định luật động cảm ứng. π.20 = 40 40π(rad/s). Tần số góc: ω = 2πno = 2π.20 Biên độ của suất điện động: Eo = ωNBS = 40π. 100. 0,5. 50.10-4 ≈ 31,24(V) Chọn gốc thờii gian lúc: (n, B) = π/3 Biểu thức của suất điện động ccảm ứng tức thời
B. Bài tập trắc nghiệm Câu 1. (CĐ 2009). Điệnn áp gi giữa hai đầu một đoạn mạch làà u = 150cos100πt (V). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lầần điện áp này bằng không? A. 100 lần.
B. 50 lần.
C. 200 lần.
D. 2 lần.
Hiển thị lời giải đ ệ áp bằng 0 T = 2π/ω = 0,02 s; 1 s có 1/0,02 = 50 chu kì; mỗi chu kì có 2 lần điện bằng 0. Chọn A. nên sẽ có 100 lần điệnn áp bằ Câu 2. (CĐ 2009). Mộtt khung dây ddẫn phẳng dẹt hình chữ nhậtt có 500 vòng dây, ụ đối đố xứng (thuộc diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều quanh một trục ừ vuông góc với v mặt phẳng củaa khung), trong ttừ trường đều có vectơ cảm ứng từ Từ thông cực đại qua khung dây là trục quay và có độ lớnn 0,2 T. T
A. 0,27 Wb.
B. 1,08 Wb.
C. 0,54 Wb.
D. 0,81 Wb.
Hiển thị lời giải Φ0 = NBS = 500.0,2.54.10-4 = 0,54 (Wb). Chọn C. Câu 3. (CĐ 2010). Mộtt khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhậtt có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh m trong m mặt phẳng của khung dây, trong một ột từ trường đều một trục đối xứng nằm có véc tơ cảm ứng từ B→vuông góc với trục quay và có độ lớn động cực đạii trong khung dây bbằng A. 110√2 V.
B. 220√22 V.
C. 110 V.
T. Suất điện
D. 220 V.
Hiển thị lời giải ω = 2πf = 100π rad/s; E0 = ω ωNBS = 220√2 V. Chọn B.
ện tích 0,025 m2, Câu 4. (CĐ 2011). Mộtt khung dây ddẫn phẳng, hình chữ nhật, diện ục cố c định trong gồm 200 vòng dây quay đềều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục ặt phẳng phẳ khung và một từ trường đều. Biếtt trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt ng xuất xuấ hiện trong vuông góc với phương của ttừ trường. Suất điện động hiệu dụng khung có độ lớn bằng 222 V. Cảm ứng từ có độ lớn bằng A. 0,50 T.
B. 0,60 T.
C. 0,45 T.
D. 0,40 T.
Hiển thị lời giải ω = 2πf = 40π rad/s; E = ωNBS/√2 → B = E√2/(ωNS) = 0,5 T. Ch Chọn ọn A.
ạy qua một m đoạn Câu 5. (CĐ 2011). Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là mạch. Khoảng thờii gian giữ A. 1/100 s.
B. 1/200 s.
C. 1/50 s.
D. 1/25 s.
Hiển thị lời giải T = 1/f = 0,02 s. Trong một chu kì có hai lần cường độ dòng điện ệ bằng 0 nên ng 0 là ∆t = T/2 = khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện bằng 0,01 s. Chọn A.
Câu
6. (ĐH
2009). Từ
thông
C. e = 2cos100πt (V).
một
vòng
dây
dẫn
ện động độ cảm ứng Biểu thức của suất điện
là xuất hiện trong vòng dây này là
/4 ) (V). A. e = 2cos(100πt - π/4
qua
B. e = 2cos(100πt - π/4 ) (V).
D. e = 2cos(100 2cos(100πt + π/2 ) (V).
Hiển thị lời giải e = - Φ’ = ωΦ0sin( ωt + φ) = ωΦ0cos( ωt + φ - π/2 ) = 2cos(100πt - π/4 ) (V). Chọn B. Câu 7. (ĐH 2011). Mộtt khung dây ddẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh m trong m mặt phẳng khung dây, trong một từ ừ trường đều có một trục cố định nằm ện động độ cảm ứng vectơ cảm ứng từ vuông góc vvới trục quay của khung. Suất điện ức e = E0cos( ωt + π/2). Tại thời điểm m t = 0, vectơ pháp trong khung có biểu thức ng khung dây hhợp với vectơ cảm ứng từ mộtt góc bằng bằ tuyến của mặt phẳng A. 45°.
B. 180°.
C. 90°.
D. 150°.
Hiển thị lời giải Nếu Φ = Φ0cos( ωt + φ) thì:
π → φ = π. e = - Φ’ = ωΦ0cos( ωt + φ - π/2 ) = E0cos( ωt + φ - π/2 ) → φ - π/2 = π/2 Chọn B. ần ứng ứ gồm bốn Câu 8. (ĐH 2011). Mộtt máy phát điện xoay chiều một pha có phần ắc nố nối tiếp. Suất điện động xoay chiều u do máy phát sinh ra cuộn dây giống nhau mắc hiệu dụng 100√2 V. Từ thông cực đạii qua mỗi m vòng của có tần số 50 Hz và giá trị hiệ phần ứng là 5/π mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là A. 71 vòng. C. 100 vòng.
B. 200 vòng. D. 400 vòng.
Hiển thị lời giải ω = 2πf = 100π rad/s; E = ω4N ω4NΦ0/√2 → N = E√2/(4ωΦ0) = 100 vòng. Chọn C.
Câu 9. Mộtt khung dây quay đều quanh trục ∆ với tốc độ 90 vòng/phút trong một từ trường đều có các đường ssức từ vuông góc với trục quay ∆ của khung. Từ ng trong khung là thông cực đại qua khung là 10/π Wb. Suất điện động hiệu dụng A. 50√2 V.
B. 30√2 V.
C. 15√2 V.
D. 30 V.
Hiển thị lời giải ω = 2πf = 2π.1,5 = 3π rad/s; E = ωΦ0/√2 = 15√2 V. Chọn C.
u ba pha đang hoạt ho động Câu 10. (Quốc gia – 2017). Một máy phát điện xoay chiều ổn định. Suất điện động ng trong ba cu cuộn dây của phần ứng ng có giá trị e1, e2 và e3. Ở │e2 - e3│= 30 V. Giá trị cực đại của e1 là: thời điểm mà e1 = 30 V thì│ A. 51,9 V.
B. 45,1 V.
C. 40,2 V.
D. 34,6 V.
Hiển thị lời giải Giả sử e1 = Ecosωt. Khi đó
⇒ E2 – 900 = 300 ⇒ E2 = 1200 ⇒ E = 34.6 (V). Chọn D Câu 11. (ĐH 2008). Một khung dây ddẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi trục đối xứng của khung với vận ận tốc t góc 120 vòng 600 cm2, quay đều quanh tr ường đều có cảm ứng từ bằng ng 0,2T. Trục quay vuông vòng/phút trong một từ trư
góc với các đường cảm ứng ttừ.Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt ức suất su điện động phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức cảm ứng trong khung là
/2) (V) A. e = 48πsin(40πt - π/2) B. e = 4,8πsin(4πt + π) (V) C. e = 48πsin(4πt + π) (V) D. e = 4,8πsin(40πt - π/2) /2) (V) Hiển thị lời giải Ta có:
NΦ' = NBSωsin(ωt + π) = 4,8sin(4πt + π) V .Chọn D. Φ = BScos(ωt + π) ⇒ e - NΦ ột máy phát điện Câu 12. (Bến Tre – 2015). Từ thông qua mỗi vòng dây dẫn của một ểu th thức xoay chiều một pha có biểu Với stato ỗi cu cuộn có 25 vòng, biểu thức của suất ất điện điệ động xuất có 4 cuộn dây nối tiếp, mỗi hiện trong máy phát là /3) (V) A. e = -2sin(100πt + 5π/3) /3) (V) B. e = 200sin(100πt - π/3) π/3) (V) C. e = -200sin(100πt - 5π/3) D. e = 2sin(100πt + 5π/3) /3) (V) Hiển thị lời giải Ta có: e = ωNBSsin(ωtt + φ) = ωNΦ0sin(ωt + φ)
Chọn D. Câu 13. Mộtt khung dây dẫ dẫn quay đều quanh trục quay xx’ với ới vận v tốc 150 tr quay của vòng/phút trong một từ trường có cảm ứng từ B→vuôn góc với trục gởi qua khung là 10/π Wb. Suất điện động độ hiệu dụng khung. Từ thông cực đại gở trong khung có giá trị A. 25 V
B. 25√2 V
C. 50 V
D. 50√2 V
Hiển thị lời giải Chọn A. Khung quay với vận tốcc 150 vvòng/phút òng/phút = 2,5 vòng/giây suy ra f = 2,5 Hz.
π.2,5 = 55π rad/s Tần số góc: ω = 2πf = 2π.2,5 ng cảm ứng do máy phát tạo ra: e = NBSωcos(ω ωcos(ω + φ) Biểu thức suất điện động NBSω = Φ0ω = 10.5π/π = 50 V Suất điện động cực đại: E0 = NBS ng trong khung: E = E0/√2 = 50/√2 = 25√2 V Suất điện động hiệu dụng
ột vòng dây dẫn là Câu 14. Từ thông qua một ng cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây là: Biểu thức suất điện động /4) (V) A. e = -2sin(100πt + π/4) C. e = -2sin100πt (V) Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có:
B. e = 2sin100πt (V)
D. e = 2sin(100 2sin(100πt + π/4) (V)
.
ều Dạng 2: Xác định các đại lượng đặc trưng của dòng điện xoay chiều A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp Phương trình tổng quát của ủa dòng điện xoay chiều: i = Iocos(ωt + φ)
t thời của i i: giá trị của cường độ dòng điện tại thời điểm t, được gọi là giá trị tức (cường độ tức thời). Io > 0: giá trị cực đại củaa i (cường độ cực đại). ω> 0: tần số góc. f: tần số của i. T: chu kì của i. (ωt + φ): pha của i. φ: pha ban đầu (tại thời điểm t = 0). Tại thời điểm t, dòng điện đang ttăng nghĩa là i' > 0 và ngược lại. Giá trị hiệu dụng : Ngoài ra, đối với dòng điện xoay chiều, các đại lượng như điện c áp, suất điện động, cường độ điện trường, … cũng là hàm số sin hay cosin của thời gian, với các đại lượng này
trở R trong thời gian t nếu có dòng điện xoay chiều Nhiệt lượng toả ra trên điện tr i(t) = Iocos(ωt + φi) chạyy qua là Q = RI2t y qua P = RI2 Công suất toả nhiệt trên R khi có dòng điện xoay chiều chạy 2. Ví dụ
chiều có cường độ i = 2√2cos(100πt + π/6). Chọn Ví dụ 1. Một dòng điệnn xoay chi phát biểu sai. ằng 2 (A) . A. Cường độ hiệu dụng bằng C. Tần số là 100π.
B. Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s).
D. Pha ban đầu của dòng điện là π/6.
Hướng dẫn:
√2cos(100πt + π/6), quy về dạng i = Iocos(ωt cos(ω + φ) ta có: Dòng xoay chiều có i = 2√2cos(100 Io = 2√2 → I = 2(A)
ω = 100π (rad/s) → f = ω/2n = 50(Hz), T = 1/f = 0,02(s) φ = π/6
áp án C là đáp án cần chọn. Căn cứ vào đó ta thấy đáp u i = 10 cos100πt Ví dụ 2. Hãy xác định đáp án đúng. Dòng điện xoay chiều .Nhiệt lượng tỏa ra sau 7 phút là : (A),qua điện trở R = 5 .Nhiệ A .500J.
B. 50J .
C.105KJ.
D.250 J
Hướng dẫn: Nhiệt lượng tỏa ra áp dụng ụng công thức: Q = RI2t.
Đáp án C. Ví dụ 3: biểu thức cường độ dòng điện là i = 4.cos(100πt - π /4) (A). Tại thời điểm t = 0,04 s cường độ dòng điện có giá trị là A. i = 4 A Hướng dẫn:
B. i = 2 A
C. i = A
D. i = 2 A
Phương trình cường độ dòng điện: i = 4cos(100πt - π/4) . Thay t = 0,04s vào ta có: i = 4cos(100π.0,04 - π/4) = 4cos(15π/4) = 2√2(A) Vậy đáp án là B. B. Bài tập trắc nghiệm Câu 1. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A. I = 4 A.
B. I = 2,83 A.
C. I = 2 A.
D. I = 1,41 A.
Hiển thị lời giải Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = I0/√2 = 2 A. Chọn C. Câu 2. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là A. U = 141 V.
B. U = 50 V.
C. U = 100 V.
D. U = 200 V.
Hiển thị lời giải Điện áp hiệu dụng: U = U0/√2 = 141/√2 = 100 V. Chọn C. Câu 3. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng? A. điện áp. C. tần số.
B. chu kỳ. D. công suất.
Hiển thị lời giải Có điện áp hiệu dụng, cường độ dòng điện hiệu dụng, suất điện động hiệu dụng. Chọn A. Câu 4. Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10 Ω, nhiệt lượng tỏa ra trong 30 phút là 900 kJ. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. I0 = 0,22 A.
B. I0 = 0,32 A.
C. I0 = 7,07 A.
D. I0 = 10,0 A.
Hiển thị lời giải Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở:
Chọn D. Câu 5. Đối với suất điện ện độ động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian? A. Giá trị tức thời. C. Tần số góc.
B. Biên độ.
D. Pha ban đầu.
Hiển thị lời giải Giá trị của suất điện động tức thời luôn biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm sin (hàm điều hòa) Biên độ và tần số góc ω, pha ban đầu φ không đổi theo thời gian. Chọn A.
m t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều u qua mạch m bằng 4 Câu 6. Tại thời điểm A, đó là A. cường độ hiệu dụng. C. cường độ tức thời.
B. ccường độ cực đại. D. cường độ trung bình.
Hiển thị lời giải cường độ dòng điện tại một thời điểm t được gọi là cường độ dòng điện tức thời. Chọn C.
Câu 7. Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng A. u = 220cos(50t) V
B. u = 220cos(50πt) V
C. u = 220√2cos(100t) V
D. u = 220√2cos(100πt) V
Hiển thị lời giải Điện áp hiệu dụng U = 220 V ⇒ điện áp cực đại U0 = 220√2 V Pha ban đầu bằng 0 ⇒ φ = 0 f = 50 Hz ⇒ ω = 2π.50 = 100π Hz ⇒ u = 220√2cos(100πt) V. Chọn D. Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ tức thời là i = 10cos(100πt + π/3)A . Phát biểu nào sau đây không chính xác ? A. Biên độ dòng điện bằng 10 A. B. Tần số dòng điện bằng 50 Hz. C. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 5 A. D. Chu kỳ của dòng điện bằng 0,02 (s). Hiển thị lời giải Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = I0/√2 = 10/√2 = 5√2 A. Chọn C. Câu 9. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u = 100cos(100πt + π/3)A . Phát biểu nào sau đây không chính xác ? A. Điện áp hiệu dụng là 50√2 V. B. Chu kỳ điện áp là 0,02 (s). C. Biên độ điện áp là 100 V. D. Tần số điện áp là 100 Hz Hiển thị lời giải Điện áp hiệu dụng U = U0/√2 = 50√2 V, chu kì của điện áp là T = 2π/ω = 0,02 s.
Biên độ của điện áp là 100 V, tần số điện áp là f = ω/(2π) nên D sai. Chọn D.
ng Q do dòng điện có biểu thức i = 2cos(120πt) A toả ra khi đi Câu 10. Nhiệt lượng qua điện trở R = 10 Ω trong thời gian t = 0,5 phút là A. 1000 J.
B. 600 J.
C. 400 J.
D. 200 J.
Hiển thị lời giải Ta có: Q = I2Rt = (I0/√2)2Rt = (2/√2)2.10.30 = 600J. Chọn B.
đ hòa Dạng 3: Áp dụng mối liên hệệ giữa dòng điện xoay chiều và dao động điều A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp
• Ta dùng mối liên hệ giữa ữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều để tính. cos(ωt + φ) được biểu diễn bằng vòng tròn tâm O bán Theo lượng giác : u = Uocos( kính Uo , quay với tốc độ góc ω
m M ,N chuyển động tròn đều có hình chiếu lên Ou là u, nhưng nh N có + Có 2 điểm hình chiếu lên Ou có u đang ttăng (vận tốc là dương), còn M có hình chiếu lên Ou có u đang giảm (vận tốc là âm ) đ biến đổi + Ta xác định xem vào thời điểm ta xét điện áp u có giá trị u và đang thế nào ( Ví dụ chiều âm )⇒ ta chọn M rồi tính góc MOA = φ ; còn nếu theo chiều dương ta chọn N và tính φ = - NOA theo lượng giác
• Dòng điện xoay chiềuu i = Iocos(2πft + φi) ∗ Mỗi giây đổi chiều 2f lần
d thì ∗ Nếu cho dòng điện qua bộ phận làm rung dây trong hiện tượng sóng dừng dây rung với tần số 2f • Công thức tính thờii gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
cos(ωt + φu) vào hai đầu bóng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi Khi đặt điện áp u = Uocos(ω |u| ≥ U1. Gọi ∆t là khoảng thời gian đèn sáng trong một chu kỳ
2. Ví dụ
ng độ dòng điện xoay chiều chạy qua một ộ đoạn đoạ mạch là i = Ví dụ 1: Biểu thức cường đị thời điểm Iocos(100πt) , với Io > 0 và t tính bbằng giây (s). Tính từ lúc 0 s, xác định ụng ? đầu tiên mà dòng điện có cường độ tức thời bằng cường độ hiệu dụng Hướng dẫn: Biểu thức cường độ dòng đđiện i = Iocos(100πt) giống về mặtt toán học h với biểu chất điểm dao động cơ điều hoà. Do đó, tính từ lúc 0 thức li độ x = Acos(ωt) của ch s, tìm thời điểm đầu tiên để dòng điện có cường độ tức thời bằng cường độ hiệu ng giống như tính từ lúc 0 s, tìm thời điểm đầu tiên để chất dụng i = I = Io/√2 cũng ủa dao động bằng điểm dao động cơ điều hoà có li độ x = A/√2 . Vì pha ban đầu của điểm đang ở vị trí giới hạn x = A, nên thời điể đ m cần tìm 0, nghĩa là lúc 0 s thì chất điể
chính bằng thời gian ngắn nhất để chất điểm đi từ vị trí giới hạn x = A đến vị trí có li độ x = A/√2. Ta sử dụng tính chất hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo là một dao động điều hoà với cùng chu kì để giải Bài toán này. Thời gian ngắn nhất để chất điểm dao động điều hoà chuyển động từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/√2 (từ P đến D) chính bằng thời gian chất điểm chuyển động tròn đều với cùng chu kì đi từ P đến Q theo cung tròn PQ. Tam giác ODQ vuông tại D và có OQ = A, OD = A/√2 nên ta có : cosα = OD / OQ = &radicl;2/2 Suy ra : α = π/4 rad Thời gian chất điểm chuyển động tròn đều đi từ P đến Q theo cung tròn PQ là : t = α/ ω = 1/4ω Trong biểu thức của dòng điện, thì tần số góc ω = 100π rad/s nên ta suy ra tính từ lúc 0 s thì thời điểm đầu tiên mà dòng điện có cường độ tức thời bằng cường độ hiệu dụng là : t = π/4ω = 1/400 s Ví dụ 2: Một đèn nêon mắc với mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V và tần số 50Hz .Biết đèn sáng khi điện áp giữa 2 cực không nhỏ hơn 155V . a) Trong một giây, bao nhiêu lần đèn sáng ?bao nhiêu lần đèn tắt ? b) Tình tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kỳ của dòng điện ? Hướng dẫn:
a) u = 220√2sin(100πt) (V)
khoảng thời gian thỏa mãn điều kiện đèn sáng |u| ≥ 155 - Trong một chu kỳ có 2 kho Do đó trong một chu kỳ ,đèn chớp sáng 2 lần ,2 lần đèn tắt - Số chu kỳ trong mộtt giây : n = f = 50 chu kkỳ - Trong một giây đèn chớp sáng 100 llần , đèn chớp tắt 100 lần b)Tìm khoảng thời gian đèn sáng trong nửa chu kỳ đầu
-Thời gian đèn sáng trong nửa chu kỳ :
Thời gian đèn sáng trong một chu kỳ :
-Thời gian đèn tắtt trong chu kkỳ :
- Tỉ số thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kỳ :
Có thể giải Bài toán trên bằng pp nêu trên :
ương ứng chuyển |u| ≥ 155 ⇒ 155 = 220√2/2 = Uo/2. Vậy thời gian đèn sáng tương động tròn đềuu quay góc EOM và góc E'OM' . Biễu diễn bằng hình ta thấy tổng ới th thời gian tS = 4.t với t là thờii gian bán kính quét góc thời gian đèn sáng ứng với
BOM = φ; với .
φ = π/3
Ví dụ 3: Tại thời điểm m t, điệ điện áp u = 200√2cos(100πt - π/2) (trong đó đ u tính bằng 100√2 và đang giảm. Sau thời điểm đó 1/300 s, điện áp V, t tính bằng s) có giá trịị 100 này có giá trị là
A. -100V.
B. 100√3
C. -100√2
D. 200 V.
Hướng dẫn:
Dùng mối liên quan giữa dddh và CDTD , khi t=0 , u ứng vớii CDTD ở C . Vào ới MOB = ∆φ . thời điểm t , u= 100√2 V và đđang giảm nên ứng với CDTD tại M với
B. Bài tập trắc nghiệm
một đoạn mạch là u = 160cos100πtt (V) (t tính bằng Câu 1. Điện áp ở hai đầu m giây). Tại thời điểm t1, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị làà 80V và đang ch có giá trị tr bằng giảm. Đến thời điểm t2 = t1 + 0,015s, điện áp ở hai đầu đoạn mạch A. 40√3 V
B. 80√3 V
C. 40 V
D. 80 V
Hiển thị lời giải Ta có: t2 = t1 + 0,015s = t1+ 3T/4. Với 3T/4 ứng góc quay 3π/2. Nhìn hình vẽ thờii gian quay 3T/4 ((ứng góc quay 3π/2 ).
M2 chiếu xuống trục u ⇒ u = 80√3 V.
Chọn B.
Câu 2. Tại thời điểm t, điện đ ện áp u = 200 200√2cos(100πt - π/2) (trong đó u tính bằng V, 100√2V và đang giảm. Sau thời điểm đó 1/300s, điện áp t tính bằng s) có giá trịị 100√ này có giá trị là A. -100 V.
B. 100√3 V
C. -100√2 V
D. 200 V.
Hiển thị lời giải Chọn C. Dùng mối liên quan giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều, khi t = 0 , u 2 V và đang giảm ứng với chuyển động tròn đều ở C. Vào thời điểm t , u = 100√2 động tròn đều tại M với ∠MOB = ∆φ. Ta nên ứng với chuyển độ có:
.
Suy ra
.
Vì vậy thêm 1/300 s u ứng với chuyển động tròn đều ở B với ∠MOB = 60°. Suy ra lúc đó u = -100√22 V.
ời đđiểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều ều i1 = I0cos(ωt + Câu 3. Vào cùng một thời như một dòng φ1) và i2 = I0cos(ωt + φ2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5I0, nhưng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng. A. 5π/6
B. 2π/3
C. π/6
D. 4π/3
Hiển thị lời giải Chọn B. Dùng mối liên quan giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều: Đối với ức thờ thời 0,5I0 và đăng tăng ứng với chuyển động độ tròn đều ở dòng i1 khi có giá trị tức m ứng với v chuyển M’, còn đối với dòng i2 khi có giá trị tức thời 0,5I0 và đăng giảm ng công th thức lượng giác, ta có : động tròn đều ở. Bằng
thời i1 và i2 lệch pha nhau 2π/3. ⇒ 2 cường độ dòng điệnn tức th
chiều có trị hiệu dụng 120 V tần số 60 Hz vào hai đầu Câu 4. Đặt điệnn áp xoay chi nh quang. Bi Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không một bóng đèn huỳnh nhỏ hơn 60√2 V. Thờii gian đèn sáng trong mỗi giây là: A. 1/2(s)
B. 1/3(s)
C. 2/3(s)
D. 0,8(s)
Hiển thị lời giải Chọn C Thời gian hoạt động ng trong 1 s:
ử dụng ụng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ụng 220V. Biết Bi Câu 5. Một đèn ống sử kho thời đèn sáng khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 155 V. Tỷ số giữa khoảng ng thờ thời gian đèn tắt trong một chu kỳ là gian đèn sáng và khoảng A. 0,5 lần
B. 2 lần
√2 lần C. √
D. 3 lần
Hiển thị lời giải Chọn B Thời gian đèn sáng trong một chu kì:
ột chu kì: tt = T - ts = T/3 ⇒ ts/tt = 2 Thời gian đèn tắt trong một
ch có biểu biể thức i = Câu 6. (ĐH-2007) Dòng đđiện chạy qua một đoạn mạch ng thờ thời gian từ 0 đến 0,01 s cường độ dòng điện tức thời có I0sin100πt. Trong khoảng thời điểm giá trị bằng 0,5I0 vào những th A. 1/300 s; 2/300 s
B. 1/400 s; 2/400 s
C. 1/500 s; 3/500 s
D. 1/600 s; 5/600 s
Hiển thị lời giải Chọn D Khi bài toán chỉ yêu cầu tìm hai thời điểm đầu có thể giải phương trình lượng giác:
Câu 7. Điện áp hai đầu đoạ đoạn mạch có biểu thức u = 200cos(100πt πt + 5π/6) 5 (u đo ng giây). Trong kho khoảng thời gian từ 0 đến n 0,01 s điện điệ áp tức thời bằng vôn, t đo bằng có giá trị bằng 100 V vào những thời điểm A. 3/200 s; 5/600 s
B. 1/400 s; 2/400 s
C. 1/500 s; 3/500 s
D. 1/200 s; 7/600 s
Hiển thị lời giải Chọn A
ng giác Dùng vòng tròn lượng ức thời th có giá trị Vị trí xuất phát ứng vớii pha dao động: Φ0 = 5π/6. Lần 1 điện áp tức bằng 100 V ứng vớii pha dao động: Φ1 = -3π/2 + 2π nên thời gian:
trị bằng 100 V ứng với pha dao động: Φ2 = 3π/2 + 2π Lần 2 điện áp tức thờii có giá tr nên thời gian
Câu 8. Điện áp giữa hai đầu m một đoạn mạch có biểu thức: c: u = 120sin100πt (u đo ng giây). Hãy xác định các thời điểm mà điện áp u = 60 V và bằng vôn, t đo bằng đang tăng (vớii k = 0, 1, 2…) A. t = 1/3 + k (ms) C. t = 1/3 + 20k (ms) Hiển thị lời giải
B. t = 1/6 + k (ms) D. t = 5/3 + 20k (ms)
Chọn D
Câu 9. Điện áp giữa hai đầu m một đoạn mạch có biểu thức u = U0cos(2πt/T). cos(2 Tính t là từ thời điểm t = 0 s, thì thời đđiểm lần thứ 2014 mà u = 0,5U0 và đang tăng A. 12089.T/6
B. 12055.T/6
C. 12059.T/6
D. 12083.T/6
Hiển thị lời giải Chọn D
ề nằm ở nửa Các thời điểm mà u = 0,5U0 và đang tăng thì chuyển động tròn đều ng giác (m (mỗi chu kì chỉ có một lần). dưới vòng tròn lượng Vị trí xuất phát ứng vớii pha dao động: Φ0 = 0
2 nên thời Lần 1 mà u = 0,5U0 và đang ttăng ứng với pha dao động: Φ1 = -π/3 + 2π gian
Lần 2: t2 = t1 + T .... Lần 2014: t2014 = t1 + 2013T t2014 = 5T/6 + 2013T = 12083T/6
đầu một đoạn mạch có biểu thức u = U0cos(2πt/T). cos(2 Tính Câu 10. Điện áp giữaa hai đầ đ ểm lầ lần thứ 2010 mà u = 0,5U0 và đang giảm là từ thời t = 0 s, thì thời điểm A. 6031.T/6
B. 12055.T/6
C. 12059.T/6
D. 6025.T/6
Hiển thị lời giải Chọn B Vị trí xuất phát Φ0 = (100π.0) π.0) = 0 Lần 1 mà u = 0,5U0 theo chiều âm: t1 = T/6 Lần 2010 mà u = 0,5U0 theo chiều âm: t2010 = T/6 + 2009T = 12055T/6
đoạn mạch một điện áp u = U0cos100πt πt (V). Trong chu Câu 11. Đặt vào hai đầu đoạ n, các th thời điểm điện áp tức thờii u có giá trị bằng b điện áp kì thứ 3 của dòng điện, hiệu dụng là A. 0,0625 s và 0,0675 s
B. 0,0225 s và 0,0275 s
C. 0,0025 s và 0,0075 s
D. 0,0425 s và 0,0575 s
Hiển thị lời giải Chọn D
ng giác. Dùng vòng tròn lượng Vị trí xuất phát: Φ0 = 0
chiều qua một đoạn mạch có biểu thứcc i = I0cos(100πt Câu 12. Dòng điệnn xoay chiề ng giây). Th Thời điểm thứ 2009 cường độ dòng điện tức t thời i = π/3) (A) (t đo bằng I0/√2 là A. t = 12049/1440 (s) 22049/1440 (s)
B. t = 24097/14400 (s)
C. t = 24113/1440 (s)
D. t =
Hiển thị lời giải Chọn B Ta thấy: 2009/2 = 1004 dư 1 ⇒ t2009 = 1004T + t1
ng giác để tính t1: t1 = T/24 Ta dùng vòng tròn lượng t2009 = 1004T + T/24 = 24097/1440 (s)
chiều qua một đoạn mạch có biểu thứcc i = I0cos(100πt Câu 13. Dòng điệnn xoay chiề ng giây). Th Thời điểm thứ 2013 giá trị tuyệt đối của ủa cường độ dòng π/3) (A) (t đo bằng ng độ dòng điện hiệu dụng là điện tức thời bằng cường A. t = 12043/12000 (s) C. t = 2411/240 (s)
B. t = 9649/1200 (s)
D. t = 12073/1200 (s)
Hiển thị lời giải Chọn D
y: 2013/4 = 503 dư 1 ⇒ t2013 = 503T + t1 Ta nhận thấy: ng giác để tính t1: t1 = T/24 Ta dùng vòng tròn lượng t2013 = 503T + T/24 = 12073T/24 = 12073/1200 (s)
Câu 14. (ĐH-2010) Tạii thời điểm t, điện áp u = 200√2cos(100πt - π/2) (trong đó u ng s) có giá tr trị 100√2 (V) và đang giảm. m. Sau thời th điểm đó tính bằng V, t tính bằng 1/300 (s), điện áp này có giá trị là A. -100(V)
B. 100√33 (V)
C. -100√2 (V)
D. 200 (V)
Hiển thị lời giải Chọn C
ang giảm thì pha dao động có thể chọn: Φ1 = π/3 π Khi u = 100√2 (V) và đang 100π = π/3 ) Sau thời điểm đóó 1/300 (s) (tương ứng với góc quét ∆Φ = ω∆tt = 100π/300 thì pha dao động: Φ2 = Φ1 + ∆Φ = 2π/3 ⇒ u2 = 200√2cosΦ2 = -100√2 (V)
ạy qua m một đoạn mạch có biểu thứcc i = 4cos(120πt) (A), t Câu 15. Dòng điện chạy đ ểm t1 nào đó, dòng điện có cường độ 2√3 √3 (A). Đến thời đo bằng giây. Tại thời điểm điểm t = t1 + 1/240 (s), cường độ dòng điện bằng A. 2 (A) hoặc -2 (A) C. -√3 (A) hoặc 2 (A)
√2 (A) hoặc 2 (A) B. -√ D. √3 (A) hoặc -2 (A)
Hiển thị lời giải Chọn A Vì không liên quan đếnn chiề chiều đang tăng hoặc đang giảm nên ên ta có thể giải phương trình lượng giác để tìm nhanh kết quả.
120πt1 = ±π/6 i(t1) = 4cos120πt1 = 2√3 ⇒ 120 ời đđiểm t = t1 + 1/240 (s): Cường độ dòng điện ở thời
ển qua ti tiết diện dây dẫn Dạng 4: Điện lượng chuyển A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp
thời gian t là q với : q = i.t + Điện lượng qua tiếtt diện S trong th thời gian từ t1 đến t2 là ∆q : ∆q=i.∆t ∆q=i. ⇒ + Điện lượng qua tiếtt diện S trong th
2. Ví dụ Ví dụ 1: Dòng điệnn xoay chi chiều i = 2sin100πt(A) qua một dây dẫn ẫn . Điện lượng khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s là : chạy qua tiết diệnn dây trong kho A.0
B.4/100π(C)
C.3/100π(C)
D.6/100π(C)
Hướng dẫn:
Ví dụ 2: Dòng điệnn xoay chi chiều có biểu thức i = 2cos100πt(A) chạy qua dây dẫn d . ột tiế tiết điện dây trong khoảng thời gian từ 0 đến đế 0,15s là : điện lượng chạy qua một A.0
B.4/100π(C)
C.3/100π(C)
D.6/100π(C)
Hướng dẫn:
Ví dụ 3: Dòng điệnn xoay chi chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch ch có biểu bi thức có ện lượng chuyển biểu thức cường độ là i = Iocos(ωt - π/2) , Io > 0. Tính từ lúc , đđiện bằ nửa chu kì qua tiết diện thẳng củaa dây ddẫn của đoạn mạch đó trong thờii gian bằng của dòng điện là
Hướng dẫn:
B. Bài tập trắc nghiệm Câu 1. Cho đoạn mạch ch RLC m mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều ều hình sin chạy ch có biểu th thức có biểu thức i = I0cos(100πtt + π/6) A. Tính từ qua một đoạn mạch mạch triệt tiêu, sau khoảng 1/4 chu kì thì điện lượng thời điểm dòng điệnn qua mạ ẳng củ của dây dẫn của đoạn mạch là chuyển qua tiết diện thẳng A. 0
B. I0/(100π) C
C. I0/(25π) C
π) C D. I0/(50π)
Hiển thị lời giải mạch triệt tiêu, ta có: Gọi t1 là thời điểm dòng điện qua m
Thời điểm t2 sau t1:
diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch ạch từ t thời điểm Điện lượng chuyểnn qua tiết di t1 đến t2 là:
Chọn B.
chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch ch có biểu bi thức có Câu 2. Dòng điệnn xoay chiề biểu thức cường độ là i = I0cos(ωt - π/2), với I0 > 0. Tính từ lúc t = 0 (s), điện ện th thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời th gian lượng chuyển qua tiết diện bằng nửa chu kì của dòng điện là A. 0
B. 2I0/ω
C. πI0√2/ω
Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có: 0,5T = π/ω
D. πI0/(ω√2)
chiều có biểu thức i = 2sin100πt (A) chạy qua một m dây Câu 3. Dòng điệnn xoay chiề một tiết diện dây trong khoảng thờii gian từ 0 đến 0,15s dẫn. Điện lượng chạyy qua mộ là : A. 0
B. 4/(100π) C
C. 3/(100π) C
D. 6/(100π) C
Hiển thị lời giải Chọn B.
Câu 4. Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2cos100πt (A) chạy qua dây dẫn. d ột tiế tiết điện dây trong khoảng thời gian từ 0 đến đế 0,15s là : Điện lượng chạy qua một A. 0
B. 4/(100π) C
C. 3/(100π) C Hiển thị lời giải Chọn A.
D. 6/(100π) C
chiều chạy trong dây dẫn có biểu thứcc i = 2cos(100πt Câu 5. Dòng điệnn xoay chiề ng giây). Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng ẳng của c dây dẫn π/6) (A) (t đo bằng trong 1/300 (s) kể từ lúc t = 0. A. 6,666 mC
B. 5,513 mC
C. 6,366 mC
D. 6,092 mC
Hiển thị lời giải
Chọn C. Câu 6. Mắc dây dẫn vào nguồn xoay chiều ổn định thì dòng điện n chạy chạ qua dây có ện thẳng th của dây biểu thức i = 2cos(100πt - π/3) (A). Điện lượng chuyển qua tiết diện dẫn trong thờii gian 1/300 (s) kkể từ lúc t = 0 và kể từ lúc i = 0 lần lượt là A. 5,513 mC và 3,183 mC B. 3,858 mC và 5,513 mC C. 8,183 mC và 5,513 mC D. 87 mC và 3,183 mC
Hiển thị lời giải Chọn A
Câu 7. Dòng điệnn xoay chiề chiều chạy trong dây dẫn có tần số góc ω. ω Điện lượng ẳng củ của dây dẫn trong 1/6 chu kì dòng điện kể từ lúc dòng chuyển qua tiết diện thẳng điện bằng không là Q1. Cường độ dòng điện cực đại là A. 6Q1ω
B. 2Q1ω
Hiển thị lời giải
C. Q1ω
D. 0,5.Q1ω
Chọn B
chiều i = 2πsin(100πt) (A) (t đo bằng ng giây) qua mạch. m Câu 8. Cho dòng điệnn xoay chi ng qua m mạch trong thời gian thời gian 5 phút. Tính độ lớn điện lượng A. 600 C
B. 1200 C
C. 1800 C
D. 2400 C
Hiển thị lời giải
Chọn B 45 bài tập trắc nghiệm Đại cương về dòng điện xoay chiều có đáp án chi tiết ti (phần 1) chiều là dòng điện Câu 1. Dòng điệnn xoay chiề A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian. C. có chiều biến đổii theo thời gian.
thời gian. D. có chu kỳ thay đổii theo th Hiển thị lời giải Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian (I phụ thuộc vào t dạng hàm sin hoặc cos). Chọn B.
ụng ccủa dòng điện xoay chiều Câu 2. Các giá trị hiệu dụng A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện
ng ampe kế nhiệt. B. chỉ được đo bằng
C. bằng giá trị trung bình chia cho √2 D. bằng giá trị cực đại chia cho 2. Hiển thị lời giải Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện. Chọn A. Câu 3. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A. I = 4 A.
B. I = 2,83 A.
C. I = 2 A.
D. I = 1,41 A.
Hiển thị lời giải Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = I0/√2 = 2 A. Chọn C. Câu 4. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là A. U = 141 V.
B. U = 50 V.
C. U = 100 V.
D. U = 200 V.
Hiển thị lời giải Điện áp hiệu dụng: U = U0/√2 = 141/√2 = 100 V. Chọn C. Câu 5. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng? A. điện áp. C. tần số.
B. chu kỳ. D. công suất.
Hiển thị lời giải Có điện áp hiệu dụng, cường độ dòng điện hiệu dụng, suất điện động hiệu dụng. Chọn A. Câu 6. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
A. Điện áp.
B. Cường độ dòng điện.
C. Suất điện động.
D. Công suất.
Hiển thị lời giải Công suất không có giá trị hiệu dụng.Chọn D. Câu 7. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
ều. A. điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều. biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay B. dòng điện có cường độ bi chiều. điệ động xoay C. suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suấất điện chiều. chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một D. cho dòng điện mộtt chiề điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau. Hiển thị lời giải Điện áp, cường độ dòng điện, suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian được gọi là điện áp, cường độ dòng điện, suất điện động xoay chiều. Chọn D.
chiều chạy qua điện trở R = 10 Ω, nhiệt ệ lượng tỏa ra Câu 8. Một dòng điệnn xoay chi ờng độ dòng điện cực đại trong mạch là trong 30 phút là 900 kJ. Cườ A. Io = 0,22 A.
B. Io = 0,32 A.
C. Io = 7,07 A.
D. Io = 10,0 A.
Hiển thị lời giải Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở:
Chọn D. Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện. B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện. C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện. D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện. Hiển thị lời giải Cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện. Chọn B. Câu 10. Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian? A. Giá trị tức thời. C. Tần số góc.
B. Biên độ.
D. Pha ban đầu.
Hiển thị lời giải Giá trị của suất điện động tức thời luôn biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm sin (hàm điều hòa) Biên độ và tần số góc ω, pha ban đầu φ không đổi theo thời gian. Chọn A. Câu 11. Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là A. cường độ hiệu dụng. C. cường độ tức thời.
B. cường độ cực đại. D. cường độ trung bình.
Hiển thị lời giải cường độ dòng điện tại một thời điểm t được gọi là cường độ dòng điện tức thời. Chọn C.
√ Câu 12. Cường độ dòng điệện trong một đoạn mạch có biểu thứcc i = √2sin(100 πt + m t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị π/6) A. Ở thời điểm A. √2 A
C. bằng 0.
B. -(√2)/2 A
D. (√2)/2 A
Hiển thị lời giải
Chọn B. Câu 13. Một mạng điệnn xoay chi chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn n pha ban đầu của điện ức ccủa điện áp có dạng áp bằng không thì biểu thức A. u = 220cos(50t) V
B. u = 220cos(50 220cos(50πt) V
C. u = 220√2cos(100t) V
D. u = 220√2cos(100πt) V
Hiển thị lời giải Điện áp hiệu dụng U = 220 V ⇒ điện áp cực đại Uo = 220√2 V Pha ban đầu bằng 0 ⇒ φ = 0
.50 = 100 100π Hz ⇒ u = 220√2cos(100πt) V. Chọn D. f = 50 Hz ⇒ ω = 2π.50 ạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng ng i = 2cos(100πt) A, Câu 14. Dòng điện chạy ạn mạ mạch có giá trị hiệu dụng là 12 V và sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn ủa điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là dòng điện. Biểu thức của A. u = 12cos(100πt) V. B. u = 12√2sin(100πt) V C. u = 12√2cos(100πt - π/3) V D. u = 12√2cos(100πt + π/3) V Hiển thị lời giải Điện áp hiệu dụng U = 12 V ⇒ điện áp cực đại Uo = 12√2 V
Tần số của điện áp bằng tần số của dòng điện ω = 100π rad/s Điện áp sớm pha π/3 so với dòng điện ⇒ φu = φi + π/3 = 0 + π/3 = π/3 rad ⇒ u = 12√2cos(100πt + π/3) V. Chọn D. Câu 15. Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(100πt + π/6) A, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12 V, và sớm pha π/6 so với dòng điện. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là A. u = 12cos(100πt + π/6) V B. u = 12cos(100πt + π/3) V C. u = 12√2cos(100πt - π/3) V D. 12√2cos(100πt + π/3) V Hiển thị lời giải Điện áp hiệu dụng U = 12 V ⇒ điện áp cực đại Uo = 12√2 V Tần số của điện áp bằng tần số của dòng điện ω = 100π rad/s Điện áp sớm pha π/6 so với dòng điện ⇒ φu = φi + π/6 = π/6 + π/6 = π/3 rad ⇒ u = 12√2cos(100πt + π/3) V. Chọn D. Câu 16. Một mạch điện xoay chiều có điện áp giữa hai đầu mạch là u = 120√2cos(100πt - π/4) V. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong mạch là 5A. Biết rằng, dòng điện chậm pha hơn điện áp góc π/4, biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
Hiển thị lời giải Cường độ dòng điện hiệu dụng I = 5 A ⇒ cường độ dòng điện cực đại I0 = 5√2 A
Tần số của điện áp bằng tần số của dòng điện ω = 100π rad/s Dòng điện chậm pha π/4 so với điện áp ⇒ φi = φu - π/4 = -π/4 - π/4 = -π/2 rad
Chọn C. Câu 17. Cho một đoạn mạch ạch điện xoay chiều có điện áp cực đại vàà dòng điện cực T thời điểm đại là Uo; Io. Biết rằng điện áp và dòng điện vuông pha vớii nhau. Tại trị lần lượt là u1; i1.Tại thời điểm t2 điện áp và dòng t1 điện áp và dòng điệnn có giá tr ủa mạch mạ được xác điện có giá trị lần lượt là u2; i2.Cường độ dòng điện hiệu dụng của định bởi hệ thức nào dưới đây?
Hiển thị lời giải i, u vuông pha nhau nên
Chọn C. Câu 18. Một dòng điện xoay chi chiều có biểu thức cường độ tức thời th là i = 10cos(100πt + π/3) A. Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
ằng 10 A. A. Biên độ dòng điện bằng ng 50 Hz. B. Tần số dòng điện bằng C. Cường độ dòng điệnn hiệu ddụng bằng 5 A.
bằng 0,02 (s). D. Chu kỳ của dòng điện bằ Hiển thị lời giải Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = I0/√2 = 10/√2 = 5√2 A. Chọn C.
điện xoay chiều có biểu thức điện áp vàà cương cươ độ dòng Câu 19. Một đoạn mạch điệ 200cos(120πt + π/3)V, i = 4cos(120πt + π/6)A. /6)A. Tại thời điểm điện lần lượt là u = 200cos(120 ch có giá tr trị bằng -100√2 V và đang giảm thì sau đó 1/240 s t, điện áp hai đầu mạch đoạn mạch có giá trị bằng cường độ dòng điện qua đoạ A. –2 A
B. –3,86 A
C. 2√2 A.
D. 1,035 A
Hiển thị lời giải đầu mạch có giá trị bằng -100√2 V và đang giảm Tại thời điểm t, điệnn áp hai đầ
Sau thời điểm đó 1/240 s
Chọn B.
ều i1 = I0cos(ωt + Câu 20. Vào cùng một thời đđiểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều như một dòng φ1) và i2 = I0cos(ωt + φ2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5I0, nhưng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng. A. 5π/6
B. 2π/3
C. π/6
D. 4π/3
Hiển thị lời giải Chọn B.
Dùng mối liên quan giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều: Đối với ức thờ thời 0,5I0 và đăng tăng ứng với chuyển động độ tròn đều ở dòng i1 khi có giá trị tức m ứng với v chuyển M’, còn đối với dòng i2 khi có giá trị tức thời 0,5I0 và đăng giảm ng công th thức lượng giác, ta có : động tròn đều ở. Bằng
thời i1 và i2 lệch pha nhau 2π/3. ⇒ 2 cường độ dòng điệnn tức th
chiều có trị hiệu dụng 120 V tần số 60 Hz vào hai đầu Câu 21. Đặt điệnn áp xoay chi nh quang. Bi Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không một bóng đèn huỳnh nhỏ hơn 60√2 V. Thờii gian đèn sáng trong mỗi giây là: A. 1/2 (s)
B. 1/3 (s)
C. 2/3 (s)
D. 0,8(s)
Hiển thị lời giải Chọn C
ng trong 1 s: Thời gian hoạt động
ện xoay chi chiều có điện áp giữa hai đầu mạch m là u = Câu 22. Một mạch điện ạy trong mạch m là 200cos(100πt + π/6) V. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy ạch góc π/3, biểu 2√2 A. Biết rằng, dòng điện nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch mạch là thức của cường độ dòng điện trong m A. i = 4cos(100πt + π/3) A. B. i = 4cos(100πt + π/2) A.
/6) A. C. i = 2√2cos(100πt - π/6) D. i = 2√2cos(100πt + π/2) A. Hiển thị lời giải Ta có: I = 2√2 ⇒ I0 = I√2 = 4 A
π = π/2 rad Dòng điện nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/3 ⇒ φi = φU + π/3 Biểu thức cường độ dòng điện là: I = 4cos(100πt + π/2) A. Chọn B.
phẳng quay đều quanh một trụcc vuông góc với vớ đường sức Câu 23. Mộtt khung dây phẳ ờng đều B. Suất điện động ng trong khung dây có tần t số từ của một cảm ứng từ trườ phụ thuộc vào
A. số vòng dây N của khung dây. B. tốc độ góc của khung dây. C. diện tích của khung dây. D. độ lớn của cảm ứng từ B của từ trường. Hiển thị lời giải Ta có: e = NBSωcosωt nên suất điện động trong khung dây có tần số ω phụ thuộc vào tốc độ góc của khung dây. Chọn B. Câu 24. Một khung dây quay đều quanh trục xx’ trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ vuông góc với trục quay xx’. Muốn tăng biên độ suất điện động cảm ứng trong khung lên 4 lần thì chu kỳ quay của khung phải A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. giảm 2 lần.
Hiển thị lời giải Ta có: E0 = NBSω = NBS.2π/T . Do đó để suất điện động cảm ứng tăng 4 lần thì chu kì giảm 4 lần. Chọn C. Câu 25. Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm2 gồm 250 vòng dây quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung, và có độ lớn B = 0,02 (T). Từ thông cực đại gửi qua khung là A. 0,025 Wb. C. 1,5 Wb.
B. 0,15 Wb. D. 15 Wb.
Hiển thị lời giải Ta có: Φ0 NBS = 250.0,02.50.10-4 = 0,025 Wb . Chọn A. 45 bài tập trắc nghiệm Đại cương về dòng điện xoay chiều có đáp án chi tiết (phần 2)
Câu 26. Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định từ thông Φ qua khung dây là A. Φ = NBSsin(ωt) Wb. B. Φ = NBScos(ωt) Wb. C. Φ = ωNBSsin(ωt) Wb. D. Φ = ωNBScos(ωt) Wb. Hiển thị lời giải Ta có tại t = 0 ⇒ φ0 = 0 ⇒ Φ0 = NBScosωt Wb. Chọn B. Câu 27. Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100 cm2, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 (T). Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là A. e = 15,7sin(314t) V.
B. e = 157sin(314t) V.
C. e = 15,7cos(314t) V.
D. e = 157cos(314t) V.
Hiển thị lời giải Ta có: 3000 vòng/ phút = 3000.2π rad/ 60 s = 100π rad/s . e = -Φ' = NBSωsin(ωt) = 157sin(100πt) V. Chọn B. Câu 28. Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 40 cm2, có N = 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01 (T). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng bằng A. 6,28 V.
B. 8,88 V.
Hiển thị lời giải
C. 12,56 V.
D. 88,8 V.
Ta có: 3000 vòng/ phút = 3000.2π rad/ 60 s = 100π rad/s . Khi đó:
Chọn B. Câu 29. Mộtt khung dây đặ đặt trong từ trường đều B→có trụcc quay ∆ của khung ng cả cảm ứng từ. Cho khung quay đều u quanh trục tr ∆, thì từ vuông góc với các đường
biểu thức thông gởii qua khung có biể điện động cảm ứng xuấtt hiện trong khung là
Biểu thức suất
Hiển thị lời giải Ta có: e = -Φ'' = 50sin(100πt + π/3) = 50cos(100πt - π/6) V . Chọn C.
phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng ứ gồm hai Câu 30. Một máy phát điện có ph ất đđiện động hiệu dụng của máy làà 120 V và tần số 50 cuộn dây mắc nối tiếp.Suất ực đạ đại qua mỗi vòng dây là 5 mWb.Tính số vòng dây của Hz. Cho biết từ thông cực ầ ứng. mỗi cuộn dây trong phần
A. 50 vòng
B. 27 vòng
C. 54 vòng
D. 32 vòng
Hiển thị lời giải Ta có:
⇒ N = 54 vòng. Chọn C. Câu 31. Một vòng dây phẳng có đường kính 10 cm đặt trong từ trường ờ đều có độ lớn cảm ứng từ B = 1/π (T). Từ thông gởi qua vòng dây khi véctơ cảm ứng từ B→hợp với mặt phẳng vòng dây một góc α = 30° bằng A. 1,25.10-3 Wb. C. 12,5 Wb.
B. 0,005 Wb.
D. 50 Wb.
Hiển thị lời giải với mặt phẳng vòng dây một góc α = 30° thì nó hợp với véctơ cảm ứng từ B→hợp vớ vecto pháp tuyếnn góc 60°. Ta có: Φ = BScos60° = (1/π).π(0,05)2cos60° = 1,25.103 Wb. Chọn A. Câu 32. Nếu tăng tốc độ quay ccủa roto thêm 3 vòng/s thì tần số do dòng điện máy suất điện động do máy phát tạo ra tăng ăng thêm 30 V so tăng từ 50 Hz đến 65 Hz và su ếp tố tốc độ thêm 3 vòng/s nữa thì suất điện ện động độ của máy với ban đầu. Nếu tăng tiếp phát tạo ra là A. 320 V
B. 280 V
C. 240 V
D. 160 V.
Hiển thị lời giải Khi đóó np = 50, (n + 3)p = 65 ⇒ p = 5, n = 10.
Mặt khác Khi tăng lần 2: n2 = 16 ⇒ f2 = 80Hz
.
Chọn D.
đề có véc tơ Câu 33. Mộtt khung dây quay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều ới trụ trục quay.Biết tốc độ quay của khung làà 150 vòng/phút. cảm ứng từ vuông góc với độ hiệu dụng Từ thông cực đại gửii qua khung là Φ0 = 10/π (Wb) Suất điện động trong khung có giá trị là A. 25 V.
B. 25√2
C. 50 V.
D. 50√2 V.
Hiển thị lời giải 25 V . Ta có: 150 vòng/phút = 150.2π rad/s. Khi đó: E = E0/√2 = ωΦ0/√2 = 25√2 Chọn B.
phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng ứ gồm bốn Câu 34. Một máy phát điện có ph ất đđiện động hiệu dụng của máy làà 400 V và tần số 50 cuộn dây mắc nối tiếp.Suất ực đạ đại qua mỗi vòng dây là 5 mWb.Tính số vòng dây của Hz. Cho biết từ thông cực ầ ứng. mỗi cuộn dây trong phần A. 50 vòng
B. 72 vòng
C. 60 vòng
D. 90 vòng.
Hiển thị lời giải Ta có:
Do có 4 cuộn dây mắc nối ối tiế tiếp nên mỗi cuộn gồm 90 vòng. Chọn D. Câu 35. Mộtt khung dây quay điều quanh trục ∆ trong một từ trường ục quay ∆ với tốc độ góc ω. Từ thông cực cự đại gởi qua đều B→vuông góc với trục ng cực đại trong khung liên hệ với nhau bởi ởi công thức th khung và suất điện động A. E0 = ωΦ0/√2 C. E0 = Φ0/ω
B. E0 = Φ0/(ω√2) D. E0 = ωΦ0
Hiển thị lời giải Ta có: E0 = ωΦ0 Chọn D. Câu 36. Mộtt khung dây đặ đặt trong từ trường đầu B→có trụcc quay ∆ của khung ng cả cảm ứng từ. Cho khung quay đều u quanh trục trụ ∆, thì suất vuông góc với các đường ất hiệ hiện trong khung có phương trình e = 200√2cos(100πt điện động cảm ứng xuất ảm ứ ứng xuất hiện trong khung tại thời điểm ểm t = 1/100 (s) là π/6)V. Suất điện động cảm A. -100√2 V
B. 100√2 V
C. 100√6 V
D. -100√6 V
Hiển thị lời giải Tại thời điểm t = 1/100 (s)
Chọn D.
chiều một pha phần ứng gồm 2 cuộn ộn dây mắc m nối Câu 37. Máy phát điệnn xoay chi m vòng tiếp. Suất điện động củaa máy ra là 220V - 50Hz. Từ thông cực đại qua mỗi dây là 5 mWb. Số vòng dây của mỗi cuộn dây phần ứng là A. 20
B. 198
C. 50
D. 99
Hiển thị lời giải Tổng số vòng dây là
ộn dây là 360/4 = 99 vòng. Chọn D. Số vòng dây của mỗi cuộn phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng ứ gồm hai Câu 38. Một máy phát điện có ph ất đđiện động hiệu dụng của máy làà 220 V và tần số 50 cuộn dây mắc nối tiếp.Suất ực đạ đại qua mỗi vòng dây là 4 mWb.Tính số vòng dây của Hz. Cho biết từ thông cực ầ ứng và tốc độ quay của roto? mỗi cuộn dây trong phần A. 62 vòng, 1200 vòng/phút
B. 124 vòng; 1200 vòng/phút C. 62 vòng, 1500 vòng/phút D. 124 vòng, 1500 vòng/phút. Hiển thị lời giải Ta có:
Do có 2 cuộn dây mắc nối ối tiế tiếp nên mỗi cuộn gồm 124 vòng
Chọn ọn D. Tốc độ quay của roto là n = f/p = 25 vòng/s = 1500 vòng/ phút. Ch ột máy phát điện xoay chiều một pha gồm ồm 2 cặp c cực. Tốc Câu 39. Phần cảm của một òng/phút.Phần ứng của máy phát gồm m 2 cuộn cu dây như độ quay của roto 1500 vòng/phút.Ph c đại qua nhau mắc nối tiếp.Tìm số vòng của mỗi cuộn dây biết rằng từ thông cực mỗi vòng dây là 5 (mWb) và suất điện động hiệu dụng máy tạo ra là 120 (V). A. 26
B. 54
C. 28
D. 29
Hiển thị lời giải Từ thông cực đại qua khung dây là Φ0 = E0/ω = 0,54 Tần số f = np/60 = 50 Hz. T Wb
⇒ Số vòng dây mỗi cuộn là 54 vòng. Chọn
Tổng số vòng dây B.
chiều, phần ứng có 4 cuộn n dây giống giố nhau mắc Câu 40. Một máy phát điện xoay chi -3 mỗi vòng dây là 5.10 Wb. Suất điện điệ động hiệu nối tiếp. Từ thông cực đại qua m ộn dây là : dụng sinh ra là 120V và tần ssố là 50Hz. Số vòng dây của mỗi cuộn A. 27
B. 37
C. 57
Hiển thị lời giải Tổng số vòng dây là
D. 47
ộn dây là 108/4 = 27 vòng. Chọn A. Số vòng dây của mỗi cuộn đ ện 4 cực ( 2 Câu 41. Một máy phát điện xoay chiều một pha, roto là nam châm đi ốn cuộ cuộn dây giống hệt nhau đấu nối tiếp. Điện Điệ áp của phát cặp cực ), stato gồm bốn ng 400(V) và tần số 50(Hz) .Xác định số vòng dây của một ra có trị số hiệu dụng stato.Biết rằng từ thông cực đại qua mỗi vòng dây 5(mWb). trong 4 cuộn dây củaa stato.Bi A. 90
B. 32
C. 50
D. 60
Hiển thị lời giải Tổng số vòng dây là
Số vòng dây của mỗi cuộn ộn dây là 360/4 = 90 vòng. Chọn A.
chiều một pha phần cảm có 2 cặp cực ực và phần ứng Câu 42. Máy phát điệnn xoay chi ối tiế tiếp. Suất điện động của máy ra làà 110V - 50Hz. Từ gồm 2 cuộn dây mắc nối thông cực đại qua mỗi vòng dây là 2,5mWb. Số vòng dây vòng dây của mỗi cuộn dây phần ứng là A. 20
B. 198
C. 50
D. 99
Hiển thị lời giải Tổng số vòng dây là
Số vòng dây của mỗi cuộn ộn dây là 360/4 = 99 vòng. Chọn D.
ạy qua m một đoạn mạch có biểu thứcc i = 4cos(120πt) (A), t Câu 43. Dòng điện chạy đ ểm t1 nào đó, dòng điện có cường độ 2√3 √3 (A). Đến thời đo bằng giây. Tại thời điểm điểm t = t1 + 1/240 (s) , cường độ dòng điện bằng
A. 2 (A) hoặc -2 (A) C. -√3 (A) hoặc 2 (A)
B. -√2 (A) hoặc 2 (A) D. √3 (A) hoặc - 2 (A)
Hiển thị lời giải Chọn A Vì không liên quan đến chiều đang tăng hoặc đang giảm nên ta có thể giải phương trình lượng giác để tìm nhanh kết quả. it1 = 4cos120πt1 = 2√3 ⇒ 120πt1 = ±π/6 Cường độ dòng điện ở thời điểm t = t1 + 1/240 (s): it1 = 4cos120π(t1 + 1/240) = 4cos(120πt1 + π/2) = 4cos(±π/6 + π/2) = ±2 (A) Câu 44. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2√2cos(100πt + φ) (A), t tính bằng giây (s). Vào một thời điểm nào đó, i = √2 (A) và đang giảm thì sau đó ít nhất là bao lâu thì i = ±√6 (A) ? A. 3/200 (s)
B. 5/600 (s)
C. 2/300 (s)
D. 1/100 (s)
Hiển thị lời giải Chọn A
ời đđiểm nào đó hai dòng điện xoay chiều ều i1 = I0cos(ωt + Câu 45. Vào cùng một thời ng một dòng điện φ1) và i2 = I0cos(ωt + φ2) có cùng trị tức thời (0,5√3)I0 , nhưng ch pha nhau đang tăng còn một dòng điện đang giảm. Hai dòng điện này lệch A. π/3
B. 2π/3
C. π
D. π/2
Hiển thị lời giải Chọn A
ng giác, hai dòng điện xoay chiều có cùng trị tức ức thời th (0,5√3)I0, Dựa vào vòng lượng ng vớ với nửa trên còn dòng điện đang tăng ứng với v nửa dưới. dòng điện đang giảm ứng ch pha nhau là ∆φ = π/3 Hai dòng điện này lệch
N XOAY CHIỀ CHIỀU 1 PHẦN TỬ VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN MẠCH ĐIỆN n xoay chi chiều chỉ có 1 phần tử Chủ đề: Mạch điện ều ch chỉ có 1 phần tử trong đề thi Đại học ọc có giải gi chi tiết Bài tập Mạch điện xoay chiều n xoay chiều ch chỉ có điện trở thuần R Dạng 1: Mạch điện n xoay chiều ch chỉ có cuộn cảm thuần L Dạng 2: Mạch điện n xoay chiều ch chỉ có tụ điện C Dạng 3: Mạch điện ạch đ điện xoay chiều chỉ có 1 phần tử chọn ọn lọc lọ có đáp án 40 bài tập trắc nghiệm Mạch chi tiết (phần 1) ạch đ điện xoay chiều chỉ có 1 phần tử chọn ọn lọc có đáp án 40 bài tập trắc nghiệm Mạch chi tiết (phần 2) n xoay chi chiều chỉ có 1 phần tử Chủ đề: Mạch điện ều ch chỉ có 1 phần tử trong đề thi Đại học ọc có giải gi chi tiết Bài tập Mạch điện xoay chiều m 2019 – Câu 16 – M213] Đặt điện n áp xoay chiều chi có tần số Bài 1: [THPT QG năm cuộn cảm có độ tự cảm L = góc 100π rad/s vào hai đầu cu cuộn cảm là
ả kháng của H . Cảm
A. 20Ω B. 20√2Ω C. 10√2Ω D. 40Ω Hiển thị đáp án Đáp án: A ZL = 2πfL = 20
m 2019 – Câu 19 – M213] Một tụ điện có điện dung 10µF . Bài 2: [THPT QG năm Khi tụ điện có hiệu điệnn thế 20V thì điện tích của nó là A. 5.10-7C. B. 2.10-2C. C. 2.10-4C. D. 5.10-3C . Hiển thị đáp án Đáp án: C Q = CU = 2.10-4 C
ăm 2017 – Câu 4 – MH] Khi đặt điện đ áp u = Bài 3: [THPT QG năm ầ số góc của 220√2cos100tπt(V) (t tính bằng s) vào hai đầu một điện trở thì tần dòng điện chạy qua điệnn trở này là A. 50π rad/s B. 50 rad/s
C. 100π rad/s D. 100 rad/s
Hiển thị đáp án Đáp án: C
m 2017 – Câu 7 – MH2] Đặt điện n áp xoay chiều chi có giá trị Bài 4: [THPT QG năm ện. Điện Đ dung của hiệu dụng U và tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. tụ điện là C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng A.
UωC. D. . B. UωC2. C. Uω
.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
I=
= UωC
m 2017 – Câu 1 – MH3] Đặt điện áp u = U0cos2ωt cos2 (ω > 0) Bài 5: [THPT QG năm ần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn ộn cảm cả lúc này là vào hai đầu cuộn cảm thuần ωL. D. 1/ωL. A. ωL. B. 1/2ωL. C. 2ωL. Hiển thị đáp án Đáp án: A
Cảm kháng của cuộn cảm là ZL = Lω m 2017 – Câu 9 – MH1] Đặt điện áp u = U0cos100πt cos100 (t tính Bài 6: [THPT QG năm bằng s) vào hai đầu một tụụ đđiện có điện dung A. 150 Ω. B. 200 Ω. C. 50 Ω. D. 100 Ω. Hiển thị đáp án Đáp án: D
t điện là F .Dung kháng của tụ
ZC =
= 100Ω
Bài 7: [THPT QG năm m 2017 – Câu 32 – MH1] Cho dòng điện có cường độ thu có độ tự i = 5√2cos100πt (i tính bằng A, t tính bbằng s) chạy qua cuộn cảm thuần ệu dụ dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng cảm 0,4/π H. Điện áp hiệu A. 200 V. B. 220 V. C. 200 V. D. 220 V. Hiển thị đáp án Đáp án: C U = I.ZL = 5.
.100π = 200V
m 2015 – Câu 24 - M138] Đặt điện áp u = U0cos100πt cos100 (t tính Bài 8: [THPT QG năm bằng s) vào hai đầu mộtt tụ đđiện có điện dung C = là
F. Dung kháng của tụ điện
50Ω . D. 100Ω . A. 150Ω . B. 200Ω . C. 50 Hiển thị đáp án Đáp án: D Dung kháng của tụ điện: ZC =
= 100Ω
m 2016 – Câu 6 – M536] Đặt điện áp xoay chiều ề vào hai đầu Bài 9: [THPT QG năm ở thì đoạn mạch chỉ có điện trở ữa hai đầu đoạn A. cường độ dòng điệnn trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa mạch. B. cường độ dòng điệnn trong đoạn mạch trễ pha 0,5π với điện n áp giữa gi hai đầu đoạn mạch.
ầ số của điện C. cường độ dòng điệnn hiệu ddụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần áp.
ện áp giữa gi hai đầu D. cường độ dòng điệnn trong đoạn mạch sớm pha 0,5π với điện đoạn mạch. Hiển thị đáp án Đáp án: A
n trong đoạn mạch Đoạn mạch xoay chiều chì có điện trở thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. m 2016 – Câu 25 – M536] Cho dòng điện có cường độ Bài 10: [THPT QG năm ạn mạch mạ chỉ có tụ i = 5√2cos100πt (i tính bằng A, t tính bbằng s) chạy qua một đoạn điện. Tụ điện có điện dung
ụ điện đ bằng µF . Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ
A. 200 V. B. 250 V. C. 400 V. D. 220 V. Hiển thị đáp án Đáp án:
ZC =
= 40( 40(Ω)
=
U = IZC = 5.40 = 200 V Bài 11: [THPT QG năm m 2017 – Câu 27 – M201] Đặt điện n áp xoay chiều chi có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cảm m có bi biểu u thức th cuộn ời đđiểm điện áp có 50 V và đang tăng thì cường độ dòng i = 2cos100πt (A).. Tại thời điện là A. √3 A B. -√3 A
C. –1 A D. 1 A.
Hiển thị đáp án Đáp án:
Vì u và i vuông pha nên khi u = 50 V = U0/2 thì i = ±
3 (A). = ± √3
ph tư thứ Do i chậm pha π/2 so với u nên khi u = 50 V và đang tăng (Mu ở góc phần 4) thì i < 0 ⇒ i = -√3 A ăm 2017 – Câu 13 – M202] Đặt điện n áp xoay chiều chi u = Bài 12: [THPT QG năm + φ) U√2cos(ωtt ộn cả cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm m kháng của củ cuộn cảm (ω > 0) vào hai đầu cuộn này bằng A.
. B. ωL . C.
.
D.
.
Hiển thị đáp án Đáp án: B
Cảm kháng của cuộn dây là: ZL = Lω m 2017 – Câu 36 – M203] Đặt điện n áp xoay chiều chi có giá trị Bài 13: [THPT QG năm ệ trong mạch cực đại là 100 V vào hai đầầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện n áp giữa hai đầu cuộn là i = 2cosl00πt (A). Khi cường độ dòng điện i = 1 A thì điện cảm có độ lớn bằng A. 50√3 V. B. 50√2 V. C. 50 V. D. 100 V. Hiển thị đáp án Đáp án: A Với u và I vuông pha ta luôn có
|u| = U0
= 50√3 V
ăm 2017 – Câu 12 – M204] Đặt điện n áp xoay chiều chi u = Bài 14: [THPT QG năm + φ) U√2cos(ωtt cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện (U > 0, ω > 0) vào hai đầu cu hiệu dụng trong cuộn cảm là
A.
B.
√2UωL D. UωL C. √
Hiển thị đáp án Đáp án: B Bài 15: [THPT QG năm m 2018 – Câu 10 – M203] Đặt điện n áp xoay chiều chi có tần số ảm thu thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của ủa cuộn cu cảm này góc ω vào hai đầu cuộn cảm là A.
B.
C. ωL.
D.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
n xoay chiều ch chỉ có điện trở thuần R Dạng 1: Mạch điện A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp Giả sử đặt vào hai đầu đoạn đ ạn m mạch một điện áp u = Uocos(ωt + φu ) đi đ ện trở R thì ạy trong đoạn mạch là i = Iocos(ωt + φi ). cường độ dòng điện chạy • Định luật Ôm: Io = Uo / R
ện thế • Độ lệch pha φ = φu - φi : ta nói dòng điện cùng pha với hiệu điện Các bài toán thường gặp: Kiểu 1: Giá trị hiệu dụng • Định luật ôm: I = U / R • Độ lệch pha: φ = φu - φi Kiểu 2: Bài toán liên quan tới nhiệt lượng
chiều chạy qua điện trở R thì có sự tỏaa nhiệt nhiệ trên điện trở Khi cho dòng điệnn xoay chiề 2 ng Junlenxo: Q = I Rt . R theo hiệu ứng hấp thụ hết thì: Q = I2Rt = mc(t2 - t2) Lượng nhiệt tỏa ra bị nước hấ • m là khối lượng nướcc (kg).
• c là nhiệt dung riêng của nước (kJ.kg-1 ).
nhiệt độ ( độ tăng hay giảm nhiệt độ của ủa nước). • ∆t = t2 - t2 là độ biến thiên nhi ấp th thụ nhiệt không đạt 100% thì Nếu hiệu suất của nước hấp
Kiểu 3: Bài toán liên quan tới bóng đèn
chiều chạy qua bóng đèn thì ta có thể áp dụng dụ một cách Khi cho dòng điệnn xoay chiề tương tự cho dòng điệnn chạy qua điện trở trong. èn cho ta biết công suất định mức Pdm và hiệu điện đ thế định Từ số ghi trên bóng đèn mức Udm . Từ đó ta có thểể tính được: èn R = U2/P • Điện trở của bóng đèn mức: I = P/U • Cường độ dòng điện định m Lưu ý:
ng khi dòng điện chạy qua bóng bằng dòng đi đ ện định mức • Bóng sáng bình thường của bóng.
• Nếu các bóng mắcc song song thì • Nếu các bóng mắc nốii tiếp thì 2. Ví dụ
chiều u = U√2cos(ωt) vào hai đầu một ộ điện điệ trở thuần R Ví dụ 1. Đặt điệnn áp xoay chi ng bằng 2A. Giá trị tr = 110 Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng của U bằng: A. 220 V.
B. 220√2 V. C. 110 V. D. 110√2 V. Hướng dẫn: Hiệu điện thế hiệu dụng cần ần tìm: U = IR = 2.110 = 220 V Chọn A
chiều có cường độ tức thời i = 4√2cos(100 √2cos(100πt) A đi Ví dụ 2: Một dòng điệnn xoay chi qua một điện trở R = 7 Ω. Nhúng R vào một bình chứaa m = 1,2 kg nước. Hỏi sau hi suất của thời gian 10 phút nhiệt độ nước trong bình tăng bao nhiệt độ.. Biết hiệu ớ là c = 4,2 quá trình đun nước là H = 90% và nhiệt dung riêng của nước ο (kJ/kg.C ). A. 20οC B. 25οC C. 10οC D. 12οC Hướng dẫn:
nhiệt lượng, ta có: Sử dụng công thứcc tính nhiệ
B. Bài tập trắc nghiệm Câu 1. Đặt điệnn áp xoay chi chiều u = U0cosωt (V) vào hai đầu đđoạn ạn mạch m chỉ có ạch; i, I0 và I lần điện trở thuần. Gọi U là điệện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện lượt là giá trị tức thời, ức nào sau đây sai? trong đoạn mạch. Hệ thức
Hiển thị lời giải Do mạch chỉ có điện trở thuần R nên u và i luôn cùng pha nhau. Theo bài ra: phương trình củủa u có dạng: u = U0cosωt Suy ra phương trình củaa i có ddạng: i = I0cosωt Từ (1) và (2) suy ra
Vì thế đáp án A đúng. Từ đáp án D ta có :
→ vì thế D đúng. Từ đáp án B ta có :
(2)
(1)
→ vì thế B đúng. Từ (1) và (2) suy ra
Vì thế C sai ⇒ Chọn A Câu 2. Điều nào sau đây ây là đđúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều ều chỉ ch có điện trở thuần?
ở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha. A. Dòng điện qua điện trở B. Pha của dòng điệnn qua điện trở luôn bằng không. C. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là U = I/R.
điện trở là u = Uosin(ωt + φ) V thì biểu thức thứ dòng điện D. Nếu điện áp ở hai đầu điệ ωt) A. qua điện trở là i = Iosin(ωt) Hiển thị lời giải Dòng điện qua điện trở và đđiện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha. Chọn A.
ều chỉ ch có điện trở Câu 3. Chọn phát biểu đúng khi nói vvề đoạn mạch điện xoay chiều thuần R? ều chạ chạy qua điện trở luôn có pha ban ban đầu bằng b không. A. Dòng điện xoay chiều ều chạ chạy qua điện trở luôn cùng pha với đđiện ện áp xoay chiều chi B. Dòng điện xoay chiều giữa hai đầu điện trở. điện trở có biểu thức dạng u = Uocos(ωtt + π/2) π V thì biểu C. Nếu điện áp ở hai đầu điệ chạy qua điện trở R có dạng thức cường độ dòng điện chạ ng I củ của dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở, trở điện áp cực D. Cường độ hiệu dụng thứ I = Uo/R. đại Uo giữa hai đầu điệnn trở và điện trở R liên hệ với nhau bởi hệệ thức Hiển thị lời giải
ạy qua điện trở luôn cùng pha với điện ện áp xoay chiều chi Dòng điện xoay chiều chạy ọn B. giữa hai đầu điện trở. Chọn ện áp xoay chiều chi Câu 4. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R một đđiện ωt) V thì cường độ dòng điện chạy qua điện điệ trở có biểu có biểu thức u = Uocos(ωt) thức i = I√2cos(ωt + φi)A, trong đó I và φi được xác định bởii các hệ thức tương ứng là
Hiển thị lời giải Trong mạch chỉ chứa điện trở R ⇒ I = U0/R = U0/(R√2) và i luôn cùng pha với u ⇒ φi = 0. Chọn D.
chiều gồm hai điện trở thuần R1 = 20 Ω và R2 = 40 Câu 5. Đoạn mạch điệnn xoay chi Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một đđiện ện áp xoay chiều chi Ω mắc nối tiếp vớii nhau. Đặ cos(100πt) V. Kết luận nào sau đây ây là không đúng đ ? có biểu thức u = 120√2cos(100 ều chạ chạy qua hai điện trở thuần cùng pha với nhau. A. Dòng điện xoay chiều ều chạ chạy qua hai điện trở thuần có cùng cường độ hiệu dụng B. Dòng điện xoay chiều I = 2 A. chạy qua hai điện trở thuần n có biểu biể thức i = C. Dòng điệnn xoay chiều ch 2√2cos(100πt) A ều ch chạy qua hai điện trở thuần R1 và R2 có cường độ cực D. Dòng điện xoay chiều
đại lần lượt là Hiển thị lời giải đ ện tr trở thuần ⇒ Dòng điện xoay chiều u qua hai điện trở Do mạch điện chỉ có điện thuần cùng pha với nhau ⇒ A đúng.
Dòng điện xoay chiềuu qua hai điện trở có biểu thức:
⇒B, C đúng.
ạy qua hai điện trở thuần R1 và R2 có cường độ cực đại Dòng điện xoay chiều chạy I01 = I02 = 2√2 (A) ⇒ D sai. Chọn D. một đoạn mạch điện chỉ có điện trở ở thuần R = 220 Ω Câu 6. Đặt vào giữa hai đầu m ều có bi biểu thức u = 220√2cos(100πt - π/3) V. Biểu thức một điện áp xoay chiều ạy qua điện trở thuần R là cường độ dòng điện chạy
Hiển thị lời giải ện trở thuần ⇒ u và i luôn cùng pha ⇒ φi = - π/3 rad Trong mạch chỉ chứa điện Cường độ dòng điện cực đại I0 = U0/R = √2 A Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua điện trở thuần R là i = √2cos(100πt π/3)A. Chọn A.
ột điện đ trở thuần Câu 7. Biểu thức cường độ ccủa dòng điện xoay chiều chạy qua một 2cos(100πt + π/2) A. Biểu thức điện n áp xoay chiều giữa hai R = 110 Ω là i = 2√2cos(100 đầu điện trở là
Hiển thị lời giải ện trở thuần ⇒ u luôn cùng pha với i ⇒ φu = π/2 π rad Trong mạch chỉ chứa điện
ạch U0 = I0R = 220√2 V. Điện áp cực đại trong mạch chiều giữa hai đầu điện trở là u = 220√2cos(100 2cos(100πt + π/2) Biểu thức điệnn áp xoay chiề V. Chọn C. Câu 8. Cho đoạn mạch điện xoay chi chiều chỉ có điện trở thuần n R = 50 Ω. Đặt điện ệu dụng dụ của cường áp u = 120cos(100πt + π/3) V vào hai đầu đoạn mạch. Giá trị hiệu độ dòng điện trong mạch là A. 2,4 A.
B. 1,2 A.
C. 2,4√2 A
D. 1,2√2 A
Hiển thị lời giải Giá trị hiệu dụng cường độ trong m mạch I = U/R = 1,2√2 A. Chọn D.
chiều chỉ có điện trở thuần n R = 50 Ω. Đặt điện Câu 9. Cho đoạn mạch điện xoay chi ức của củ cường độ áp u = 120cos(100πt + π/3) V vào hai đầu đoạn mạch. Biểu thức dòng điện chạy qua điệnn trở là A. i = 2,4cos(100πt) A.
B. i = 2,4cos(100πt + π/3) /3) A. C. i = 2,4√2cos(100πt + π/3) A. D. i = 1,2√2cos(100πt + π/3) A. Hiển thị lời giải
Trong mạch chỉ có điệnn trở ⇒ u cùng pha với i
π A. Chọn Biểu thức cường độ dòng đđiện trong mạch là i = 1,2√2cos(100πt + π/3) D. đầu một đoạn mạch điện xoay chiều ều chỉ có điện trở Câu 10. Điện áp giữaa hai đầ thức u = 200√2cos(100πt + π/4) (V). Biểu thức thứ của cường thuần R = 100Ω có biểuu thứ độ dòng điện trong mạch là :
Hiển thị lời giải Tính I0 hoặcc I = U/R = 200/100 = 2A ; i cùng pha với u hai đầu R, nên ta có:
/4 . Suy ra: i = 2√ 2√2cos(100πt + π/4) (A) ⇒ Chọn B φi = φu = π/4 n xoay chiều ch chỉ có cuộn cảm thuần L Dạng 2: Mạch điện A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp Giả sử dòng điệnn xoay chiều có ddạng: i = Iocos(ωt + φi) thì điện n áp xoay chiều chi có cos(ωt + φu) khi đó: dạng tổng quát là: u = Uocos(
ng cho sự cản trở dòng điện là ZL = ωL • Đại lượng đặc trưng
• Định luật ôm: • Độ lệch pha là φ = φ2 - φ1 = π/2. Hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện là π/2.
ự cả cảm L, tần số f. Kiểu 1: Xác định hệ số tự • Cảm kháng φ = φ2 - φ1 = ππ/2
• Định luật ôm:
tức thời Kiểu 2: Bài toán về giá trịị tứ
2. Ví dụ Ví dụ 1: Đặt điệnn áp u = Uocosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cuộn cảm là cường độ dòng điệnn qua cuộ
Hướng dẫn:
Cường độ dòng điện hiệu ệu dụ dụng:
m pha so vvới i là π/2 nên: Theo lí thuyết, u sớm Chọn C Ví dụ 2: Đặt điệnn áp u = U U√2cos(ωt) vào hai đầu một cuộn cảm ảm thì cường độ hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện n áp ở hai đầu cuộn dòng điện qua nó có giá trị hi đạ lượng là cảm là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữaa các đại
Hướng dẫn:
Do u và i vuông pha nên ta có biểu thức:
Chọn C Ví dụ 3: Cuộn dây thuần ần cả cảm có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu u cuộn cuộ dây điện áp cos(100πt) . Tại thời điểm t = t1 điện áp tức thời ời và cường độ xoay chiều u = Uocos(100π ời điểm đ t = t2 thì dòng điện tức thờii có giá trị lần lượt u1 = 50 V, i1 = √2A . Đến thời u2 = 50√2 V, i2 = 1 A. Tìm L? A. 2/π H. B. 1/2π H. C. 1/π H. D. 1/3π H.
Hướng dẫn:
Do i và u vuông pha nên ta có:
Chọn B B. Bài tập trắc nghiệm
m cuộn cảm Câu 1. (TN 2011). Đặt điện áp u = 100cos100πt (V) vào hai đầu một ộn cảm c là thuần có độ tự cảm 1/(2π) H. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn
Hiển thị lời giải ZL = ωL = 50 Ω; I0 = U0/ZL = 2 A; φL = π/2 ; i = 2cos(100πt - π/2 /2 ) (A). Chọn A.
chiều u = U0cos(100πt + π/3) (V) vào hai Câu 2. (ĐH 2009). Đặt điện áp xoay chi ần có độ tự cảm L = 1/(2π) (H). Ở thời đđiểm ểm điện áp giữa đầu một cuộn cảm thuần ảm là 2 A. Biểu hai đầu cuộn cảm là 100√2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm cuộn cảm là thức của cường độ dòng điện qua cu
Hiển thị lời giải ạn mạ mạch chỉ có cuộn cảm: ZL = ωL = 50 Ω; với đoạn
Chọn A. Câu 3. (ĐH 2010). Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu cuộn cảm ảm thuần thu có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
Hiển thị lời giải và i trể pha hơn uL góc π/2 . Chọn C.
ột cu cuộn cảm thuần L một điện n áp xoay chiều chi có giá trị Câu 4. Đặt vào hai đầu một hiệu dụng U không đổi và tần số f thay đổi. Khi f = 60 Hz thì cường độ hiệu dụng ng độ hiệu dụng qua L bằng 3,6 A thì tần số ố của củ dòng điện qua L là 2,4 A. Để cường phải bằng A. 75 Hz
B. 40 Hz
Hiển thị lời giải Chọn B
C. 25 Hz
D. 50√2 Hz
mạch chỉ có cuộn cảm thuần một đđiện ện áp xoay chiều chi Câu 5. Đặt vào hai đầu đoạn m trị điện áp và cường độ dòng điện tại ại thời th điểm t1 là u = U0cos100πt (V). Biết giá tr √ (A). Giá trị u1 = 50√2 (V), i1 = √22 (A) và tại thời điểm t2 là u2 = 50 (V), i2 = - √3 U0 là A. 50 V
B. 100 V
C. 50√3 V
D. 100√2 V
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 6. Đặt vào hai đầu một ột cu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,3/π π (H) một điện áp trị tức thời 60√6 (V) thì dòng điện có giá trị tr tức xoay chiều. Biết điệnn áp có giá tr trị tức thời 60√2 (V) thì dòng điện có giá trị tr tức thời √2 (A) và khi điệnn áp có giá tr thời √6 (A). Hãy tính tần số ccủa dòng điện. A. 120 (Hz)
B. 50 (Hz)
C. 100 (Hz)
Hiển thị lời giải Chọn C
⇒ ZL = 2πfL = U0/I0 = 60 ⇒ f = 100 (Hz)
D. 60 (Hz)
Câu 7. (ĐH-2010). Đặt điện áp u = U0cosωt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
Hiển thị lời giải Chọn C Vì mạch chỉ có L thì i trễ pha hơn u là π/2 nên
n xoay chiều chiề chỉ có cuộn Câu 8. Đồ thị biểu diễn cường độ tức thời của dòng điện ức điện điệ áp tức thời cảm thuần có cảm kháng ZL = 50 Ω ở hình vẽ bên. Viết biểu thức giữa hai đầu cuộn cảm.
Hiển thị lời giải Chọn A
Vì mạch chỉ có L thì u sớm pha hơn i là π/2 nên
đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự ự cảm cả 0,4/π (H) Câu 9. Đặt vào hai đầu đoạ một điện áp xoay chiềuu u = U0cos100πt (V). Nếu tại thời điểm t1 điện áp là 60 (V) ại thờ thời điểm t1 + 0,035 (s) có độ lớn là thì cường độ dòng điện tại A. 1,5 A
B. 1,25 A
C. 1,5√3 A
D. 2√2 A
Hiển thị lời giải Chọn A
L = 40(Ω 40(Ω). Vì t2 - t1 = 0,035 = 7T/4 là hai thờ ời điểm điể vuông pha Cảm kháng ZL = ωL nên: |i2| = |u1/ZL| = 60/40 = 1,5 (A)
ữa hai đầu một đoạn mạch điện n xoay chiều chỉ ch có cuộn Câu 10. Hiệu điện thế giữa π (V). Biểu cảm có độ tự cảm L = 1/π H có biểu thức u = 200√2cos(100πtt + π/3) mạch là : thức cường độ dòng điện trong m
Hiển thị lời giải π) = 100 100Ω. Tính ZL = ωL = 100π.(1/π) Tính I0 hoặc I = U/ZL = 200/100 = 2A ; i trễ pha góc π/2 so với u hai đầu cuộn cảm thuần, nên ta có: π/3 - π/2 = π/6 . Suy ra: i = 2√2cos(100πt - π/6) (A) . Chọn B
n xoay chiều ch chỉ có tụ điện C Dạng 3: Mạch điện A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp Giả sử dòng điệnn xoay chiều có ddạng: i = Iocos(ωt + φi) thì điện n áp xoay chiều chi có cos(ωt + φu) khi đó: dạng tổng quát là: u = Uocos(
• Đại lượng đặc trưng cho sự cản trở dòng điện là
• Định luật ôm: • Độ lệch pha là φ = φu - φi = -π/2: Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện là π/2. Kiểu 1: Xác định điệnn dung C, ttần số f.
• Dung kháng:
• Định luật ôm:
tức thời: Kiểu 2: Bài toán về giá trịị tứ
Lưu ý: • Khi ghép tụ nối tiếp thì điệện dụng của bộ tụ được xác định
• Khi ghép tụ song song thì điện dung của bộ tụ được xác định: Cb = C1 + C2 + ... + Cn
ện môi ε: • Điện dung của tụ phẳng được đặt trong môi trường có hằng số đđiện
đ ện môi và d là khoảng cách giữa hai bản ản tụ và S là diện Trong đó: ε là hằng số điện ản tụ tích đối diện giữa các bản 2. Ví dụ
mắc vào nguồn u = U√2 cos(100πt + π) (với u tính bằng Ví dụ 1: Một tụ điệnn khi mắ V và t tính bằng s) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 2 A. Nếu mắc hi dụng qua tụ vào nguồn điệnn u = U.cos(120πt + π/2) V thì cường độ dòng điện hiệu mạch là bao nhiêu? A. 1,2√2 A. B. 1,2 A. C. 2 A. D. 3,5 A. Hướng dẫn:
Ví dụ 2: Đặt điệnn áp u = Uocos(100πt – π/6) ( t tính bằng s) vào hai đầu một tụ ụ điện là 200 V thì điện có điện dung 1/5π mF. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ mạch là 3,0 A. Biểu thức cường độ dòng điện trong cường độ dòng điệnn trong m mạch là A. i = 5cos(100πt + π/3) A. B. i = cos(100πt + π/3) A. C. i = 5cos(100πt - π/6) A.
D. i = cos(100πt - π/6) A. Hướng dẫn: Do u và i vuông pha nên ta có:
π A. Và i nhanh pha hơn u là π/2 nên ta có phương trình: i = 5cos(100πt + π/3) Chọn A
ện áp có dạng d u= Ví dụ 3: Đặt vào hai đầu tụ có điện dung C = 1/5π mF một điện ằng 75√2 75 (V). 150√2 cos(100πt)V. Tính ccường độ dòng điện khi điện áp bằng
Hướng dẫn:
Do i và u vuông pha nên ta có:
B. Bài tập trắc nghiệm Câu 1. (ĐH 2009). Đặt điện áp u = U0cos(100πt - π/3) (V) vào hai đầu ầ một tụ điện -4 có điện dung 2.10 /π (F). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong cường độ dòng điệnn trong m mạch là
Hiển thị lời giải ZC = 1/(ωC) = 50 Ω; với đoạ đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
Chọn B.
U√2cosωt vào hai đầu một tụ ụ điện đ thì cường Câu 2. (ĐH 2011). Đặt điện áp u = U trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện ện áp ở hai đầu tụ độ dòng điệnn qua nó có giá tr đạ lượng là điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữaa các đại
Hiển thị lời giải điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì Với đoạn mạch chỉ có tụụ điệ
Chọn B. Câu 3. Một tụ điện khi mắc ắc vào nguồn u = U√2cos(100πt + π)) (V) thì cường độ 0,5 (V) thì hiệu dụng qua mạch là 2A. Nếu mắc tụ vào nguồn u = Ucos(120πt + 0,5π) ạch là bao nhiêu? cường độ hiệu dụng qua mạch A. 1,2√2 V
B. 1,2 V
C. √2 V
D. 3,5 V
Hiển thị lời giải Chọn A
Câu 4. Đoạn mạch điệnn xoay chi chiều tần số f1 = 60Hz chỉ có một ột tụ điện. đ Nếu tần số là f2 thì dung kháng của tụ điện tăng thêm 20%. Tần số A. f2 = 72Hz
B. f2 = 50Hz
C. f2 = 10Hz
D. f2 = 250Hz
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 5. Một tụ điện phẳng ẳng không khí được nối vào nguồn điện ện xoay chiều chi thì ng qua mạ mạch là 5,4 A. Nếu nhúng hai phần n ba diện tích các bản b cường độ hiệu dụng tụ ngập vào trong điệnn môi llỏng (có hằng số điện môi ε = 2 ) và các yếu tố khác không đổi thì cường độ hiệu ddụng qua tụ là A. 7,2 A
B. 8,1 A
C. 10,8 A
D. 9,0 A
Hiển thị lời giải Chọn D
Câu 6. Một tụ điện phẳng ẳng không khí có hai bbản n song song cách nhau một m khoảng đ ện xoay chi chiều thì cường độ hiệu dụng ng qua mạch m là 6,8 A. d được nối vào nguồn điện Đặt vào trong tụ điện và sát vào một bản tụ một tấm điện môi dày 0,3d có hằng số hiệu dụng qua tụ là điện môi ε = 2 thì cường độ hi A. 2,7 A
B. 8,0 A
Hiển thị lời giải Chọn B
C. 10,8 A
D. 7,2 A
U√2cosωt vào hai đầu một tụ ụ điện đ ệ thì cường Câu 7. (ĐH-2011) Đặt điện áp u = U ện áp ở hai đầu tụ độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện đạ lượng là điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữaa các đại
Hiển thị lời giải xChọn C
ắc nnối tiếp gồm: tụ điện có dung kháng ZC và cuộn cảm Câu 8. Một đoạn mạch mắc 100cos(100 + thuần có cảm kháng ZL = 0,5ZC. Điện áp giữa hai đầu tụ: UC = 100cos(100πt π/6) V. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là: π/6) V A. u = 200cos(100πt - 5π/6) /3) V B. u = 200cos(100πt - π/3) π/6) V C. u = 100cos(100πt - 5π/6) D. u = 50cos(100πt + π/6) /6) V Hiển thị lời giải Chọn D
ạn mạ mạch: Điện áp giữa hai đầu đoạn
đ ện áp u = U0cos(100πt - π/3) (V) vào hai đầu ầ một tụ điện Câu 9. (ĐH-2009) Đặt điện có điện dung 0,2/π (mF). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong cường độ dòng điệnn trong m mạch là
Hiển thị lời giải Chọn B Dựa vào hệ thức
Vì mạch chỉ có C thì i sớm pha hơn u là π/2 nên i = 5cos(100πt + π/6) (A)
ện áp xoay chiều. chi Câu 10. Đặt vào hai đầuu tụ đđiện có điện dung 1/(3π) (mF) một điện ức thờ thời 60√6 (V) thì dòng điện có giá trị tức ức thời th √2 (A) và Biết điện áp có giá trị tức ức thờ thời 60√2 (V) thì dòng điện có giá trịị tức thời th √6 (A). khi điện áp có giá trị tức ời bbằng giá trị cực đại, biểu thức của dòng đi đ ện là Ban đầu dòng điện tức thời
Hiển thị lời giải Chọn C
Vì ban đầu dòng điện tức ức thờ thời bằng giá trị cực đại, biểu thức của dòng òng điện có i = I0cosωt thay số vào ta được i = 22√2cos50πt (A)
đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện n dung 0,1/π (H) một Câu 11. Đặt vào hai đầu đo cos100πt (V) Nếu tại thời điểm t1 điện áp là 50 (V) thì điện áp xoay chiều u = U0cos100 ời đđiểm t + 0,005 (s) là: cường độ dòng điện tại thời A. - 0,5 A
B. 0,5 A
Hiển thị lời giải Chọn A
C. 1,5 A
D. - 1,5 A
ạch đ điện xoay chiều chỉ có 1 phần tử chọn ọn lọc lọ có đáp án 40 bài tập trắc nghiệm Mạch chi tiết (phần 1) đ ện dung 31,8µF. Điện áp hiệu dụng ng hai đầu đầ bản tụ điện Câu 1. Một tụ điện có điện cự đại 2√2 A khi có dòng điệnn xoay chiều có ttần số 50Hz và cường độ dòng điện cực chạy qua nó là A. 200√2 V .
B. 200 V.
C. 20 V.
D. 20√2 V .
Hiển thị lời giải Chọn B.
Dung kháng Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều: I = I0/√2 = 2 A
ản tụ điện: U = ZC.I = 100.2 = 200 V Điện áp hiệu dụng hai bản k mắc vào Câu 2. Một cuộnn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, ần số 60Hz thì cường độ dòng điện n qua cuộn cuộ dây là 12A. mạng điện xoay chiều tần mạng điện xoay chiều có tần số 1000Hz thì cường độ Nếu mắc cuộn dây trên vào m dòng điện qua cuộn dây là
A. 0,72A.
B. 200A.
C. 1,4A.
D. 0,005A.
Hiển thị lời giải Chọn A.
Câu 3. Một cuộn dây dẫn ẫn đđiện ệ trở không dáng kể được cuộn lại và nối vào mạng ng 10A. Độ tự cảm của điện xoay chiềuu 127V, 50Hz. Dòng điện cực đại qua nó bằng cuộn dây là A. 0,04H.
C. 0,057H.
B. 0,08H.
D. 0,114H.
Hiển thị lời giải Chọn C.
Câu 4. Một cuộnn dây có lõi thép, độ tự cảm 318mH và điện n trở thuần 100Ω. mạng điện không đổi có điện n áp 20V, thì cường độ Người ta mắc cuộn dây vào m dòng điện qua cuộn dây là A. 0,2A.
B. 0,14A.
C. 0,1A.
Hiển thị lời giải Chọn A. I = U/R = 20/100 = 0,2 A
D. 1,4A.
n trở thuần 100Ω. Câu 5. Một cuộnn dây có lõi thép, độ tự cảm 318mH và điện Người ta mắc cuộn dây vào mạng điện xoay chiều 20V, 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là A. 0,2A.
B. 0,14A.
C. 0,1A.
D. 1,4A.
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 6. Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220V, 60Hz. Dòng òng điện qua tụ ằng 8A thì tần số điện có cường độ 0,5A. Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng của dòng điện là A. 15Hz.
B. 240Hz.
Hiển thị lời giải Chọn D.
C. 480Hz.
D. 960Hz.
một trong 3 phần tử là điện trở thuần ần hoặc ho tụ điện Câu 7. Một hộp X chỉỉ chứa m n áp xoay chiều chỉ ch có tần số hoặc cuộn cảm thuần. Đặt vào hai đầu hộp X một điện i. Khi f = 50Hz thì điện áp trên X và dòng điện trong mạch ạch ở thời điểm f thay đổi. t1 có giá trị lần lượt là: i1 = 1 (A), u1 = 100√3 (V), ở thời điểm t2 thì: i2 = √3 (A), ụng trong mạch m là u2 = 100 (V). Khi f = 100Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng 0,5√2 A. Hộp X chứa A. điện trở thuần R = 100Ω B. cuộn cảm thuần có độ tự ccảm 1/π(H) C. tụ điện có điệnn dung C = 10-4/π (F)
(10√3)/π (F) D. tụ điện có điệnn dung C = (10 Hiển thị lời giải Chọn B
Khi tần số tăng gấp đôi nếu ếu là tụ thì dung kháng giảm 2 lần nên dòng hiệu dụng 2 A = I/2 nên X = L sao tăng 2 lần, tức là I' = 2I = 2√2. Nhưng theo bài ra I = 0,5√2 cho:
Câu 8. Đặt điện áp u = U0cos(120 cos(120πt - π/4) (V) vào hai đầu một tụ ụ điện điệ thì vôn kế n) mắ mắc song song với tụ điện chỉ 120√2 2 (V), ampe kế k nhiệt nhiệt (có điện trở rất lớn) tiếp với tụ điện chỉ 2√2 (A). Chọn kết ết luận luậ đúng. (có điện trở bằng 0) mắcc nối ti
A. Điện dung của tụ điện là 1/(7,2π) (mF), pha ban đầu của dòng điện qua tụ điện là π/4.
đ ện là 60Ω, pha ban dầu của dòng điện n qua tụ điện là Φ = B. Dung kháng của tụ điện π/2 C. Dòng điện tức thờii qua tụ điện i = 4cos(100πt + π/4) (A).
đầu tụ điện là 120√2, dòng điện cực đại qua tụ t điện là D. Điện áp cực đại giữaa hai đầ 2√2 (A) Hiển thị lời giải Chọn A Điện dung tụ được xác định
Vì mạch chỉ có C thì i sớm pha hơn u là π/2 nên
đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ t có điện Câu 9. Điện áp giữaa hai đầ -4 thức u = 200√2cos100πt (V). Biểu thức ức của c cường độ dung C = 10 /π F có biểu th dòng điện trong mạch là:
Hiển thị lời giải
Tính I0 hoặcc I = U/R = 200/100 = 2A; i ssớm pha góc π/2 so vớii u hai đầu đầ tụ điện. Suy ra: i = 2√2cos(100πt + ππ/2) (A) ⇒ Chọn B
ữa hai đầu một đoạn mạch điện n xoay chiều chỉ ch có cuộn Câu 10. Hiệu điện thế giữa π (V). Biểu cảm có độ tự cảm L = 1/π H có biểu thức u = 200√2cos(100πtt + π/3) mạch là : thức cường độ dòng điện trong m
Hiển thị lời giải π) = 100Ω. Tính ZL = ωL = 100π.(1/π)
đầ cuộn cảm Tính I0 hoặc I = U/ZL = 200/100 = 2A; i trễ pha góc π/2 so vớii u hai đầu /2 = - π/6 thuần, nên ta có: π/3 - π/2 Suy ra: i = 2√2cos(100πt - ππ/6) (A). Chọn B
chiều u = U0cos(120πt + π/3) vào hai đầu một m cuộn cảm Câu 11. Đặt điệnn áp xoay chi m L = 1/(6π) H. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cu cảm là thuần có độ tự cảm ức của củ cường độ 40√2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 1A . Biểu thức dòng điện qua cuộn cảm là
Hiển thị lời giải Chọn B.
Câu 12. Đặt vào hai đầu tụ điện C = 10-4/π (F) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Cường độ dòng điện qua tụ điện là A. I = 1,41 A.
B. I = 1,00 A.
C. I = 2,00 A.
D. I = 100 A.
Hiển thị lời giải
Chọn B. Câu 13. Giữa hai bản tụụ điệ điện có điện áp xoay chiều 220 V – 60 Hz. Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5 A. Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8 A thì tần số của dòng điện là A. 15 Hz.
B. 240 Hz.
Hiển thị lời giải
C. 480 Hz.
D. 960 Hz.
Cường độ dòng điện:
Chọn D. Câu 14. Một tụ điện có điện dung C = 31,8 (µF). Điện áp hiệu dụng hai đầu bản chiều có tần số 50 Hz và cường độ dòng điện cực đại tụ khi có dòng điệnn xoay chi 2√2 A chạy qua nó là A. 200√2 V
B. 200 V.
C. 20 V.
D. 20√2 V
Hiển thị lời giải
Chọn B. Câu 15. Cường độ dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần điểm nào? họăc tụ điện giống nhau ở điể A. Đều biến thiên trễ pha π/2 đối với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
ệu dụ dụng tỉ lệ với điện áp hiệu dụng giữaa hai đầu đầ đoạn mạch. B. Đều có cường độ hiệu ệu dụ dụng tăng khi tần số dòng điện tăng. C. Đều có cường độ hiệu ệu dụ dụng giảm khi tần số dòng điện tăng. D. Đều có cường độ hiệu Hiển thị lời giải I = U/ZL; I = U/ZC : I đều tỉ lệ với U. Chọn B.
Câu 16. Đặt vào hai bản tụ điện có điện dung C = 100-4/π (F) một điện áp xoay chiều u = 120cos(100πt – π/6) V. Chọn biểu thức đúng về cường độ dòng điên qua tụ điện ?
A. i = 12cos(100πt + π/3) /3) A. B. i = 1,2cos(100πt + π/3) /3) A. /3) A. C. i = 12cos(100πt – 2π/3) D. i = 1200cos(100πt + π/3) A. Hiển thị lời giải Ta có: ZC = 100 Ω; I0 = U0/ZC = 120/100 = 1,2 A Mạch chỉ chứa tụ nên φi sớm pha π/2 so với φu : φi = π/2 + φu = π/2 – π/6 = π/3
/3) A. Chọn B. ⇒ i = 1,2cos(100πt + π/3) đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện n có điện đ dung C = Câu 17. Đặt vào giữaa hai đầ -4 chiều có biểu thức u = 220√2cos(100πt) πt) V. Dòng điện 10 /π (F) một điệnn áp xoay chi ạn mạ mạch có biểu thức xoay chiều chạy qua đoạn
Hiển thị lời giải Ta có: ZC = 100 Ω;
Mạch chỉ chứa tụ nên φi sớm pha π/2 so với φu : φi = π/2 + φu = π/2 – 0 = π/2
⇒ i = 2,2√2cos(100πt + π/2) A. Chọn B.
đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện n có điện đ dung C = Câu 18. Đặt vào giữaa hai đầ -4 chiều có biểu thức u = 200cos(100πt - π/6) V. Dòng 10 /π (F) một điệnn áp xoay chi đoạn mạch có biểu thức điện xoay chiều chạyy qua đoạ A. i = 2cos(100πt + π/3) A B. i = 2cos(100πt + π/2) A
/3) A C. i = √2cos(100πt + π/3) D. i = 2cos(100πt - π/6) A Hiển thị lời giải Ta có: ZC = 100 Ω; I0 = U0/ZC = 200/100 = 2 A Mạch chỉ chứa tụ nên φi sớm pha π/2 so với φu : φi = π/2 + φu = π/2 – π/6 = π/3
/3) A. Chọn A. ⇒ i = 2cos(100πt + π/3) c tụ có Câu 19. Cường độ dòng điệện qua tụ điện i = 4cos(100πt) A. Điện dung của ức củ của điện áp đặt vào hai đầu tụ điện là giá trị 31,8 (µF). Biể thức A. uC = 400cos(100πt) V. B. uC = 400cos(100πt + π/2) V. C. uC = 400cos(100πt – π/2) V. D. uC = 400cos(100πt – π) V. Hiển thị lời giải Ta có: U0 = I0.ZC = 4.100 = 400 V Mạch chỉ chứa tụ nên φi sớm pha π/2 so với φu : φi = π/2 + φu ⇒ φu = 0 – π/2 = π/2
/2) V. Chọn A. ⇒ u = 400cos(100πt - π/2) điện dung C = 31,8 (µF) vào mạng điện ện xoay chiều chi có Câu 20. Mắc tụ điện có điệ t điện là biểu thức i = 2cos(100πtt + ππ/3) A. Biểu thức của điện áp tức thờii qua tụ
Hiển thị lời giải Ta có: U0 = I0.ZC = 2.100 = 200 V Mạch chỉ chứa tụ nên φi sớm pha π/2 so với φu : φi = π/2 + φu ⇒ φu = π/3 – π/2 = π/6 ⇒ u = 200cos(100πt - π/6) /6) V. Chọn A.
chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có tụ điện ện có điện dung C Câu 21. Dòng điện xoay chi -4 ện áp xoay chiều chi = 10 /π (F) có biểu thứcc i = 22√2cos(100πt + π/3) A. Biểu thức đđiện giữa hai đầu tụ điện là
Hiển thị lời giải Ta có:
Mạch chỉ chứa tụ nên φi sớm pha π/2 so với φu : φi = π/2 + φu ⇒ φu = π/3 – π/2 = π/6 ⇒ u = 200√2cos(100πt - π/6) V. Chọn C.
ạch đ điện xoay chiều chỉ có 1 phần tử chọn ọn lọc lọ có đáp án 40 bài tập trắc nghiệm Mạch chi tiết (phần 2) Câu 22. Một đoạn mạch điệ điện xoay chiều gồm một tụ điện có điện ện dung C1 = 2.104 π) (F) Dòng điện /π (F) mắc nối tiếp với mộột tụ điện có điện dung C2 = 2.10-4/(3π) ạn m mạch có biểu thức i = cos(100πt + π/3) A. Biểu thức xoay chiều chạy qua đoạn đầu đoạn mạch là điện áp xoay chiều giữaa hai đầ A. u = 200cos(100πt - π/6) V
B. u = 200cos(100πt + π/3) V C. u ≈ 85,7cos(100πt - π/6) V D. u ≈ 85,7cos(100πt - π/2) V Hiển thị lời giải Dung kháng tổng hợp:
Do mạch điện chỉ có tụ điện ⇒ u chậm pha π/2 so với i ⇒ φu = φi - π/2 = -π/6.
/6) (V). Chọn A. Điện áp cực đại: U0 = I0ZC = 200 (V) ⇒ u = 200cos(100πt - π/6)
ạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện. Điện ện áp tức t thời và Câu 23. Cho một đoạn mạch ệu dụng dụ và cường cường độ dòng điện tứcc thời ccủa đoạn mạch là u và i. Điện áp hiệu thức nào sau đây là đúng ? độ hiệu dụng là U, I. Biểu thứ
Hiển thị lời giải Mạch chỉ chứa tụ điện nên u và i vuông pha với nhau:
Chọn B.
điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện n dung C. Tại T thời Câu 24. Cho đoạn mạch điệ điểm t1 điện áp và dòng điện qua ttụ điện có giá trị lần lượt là u1; i1. Tại thời điểm c dòng t2 điện áp và dòng điệnn qua tụ điện có giá trị lần lượt là u2; i2. Tần số góc của thức nào dưới đây? điện được xác định bởi hệệ thứ
Hiển thị lời giải Ta có: U0 = I0.ZC = I0/(Cω) Mạch chỉ chứa tụ điện nên u và i vuông pha với nhau:
Chọn D.
điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện n dung C. Tại T thời Câu 25. Cho đoạn mạch điệ điểm t1 điện áp và dòng điện qua ttụ điện có giá trị lần lượt là 40 V; 1 A. Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua ttụ điện có giá trị lần lượt là 50 V ; 0,6 A. Dung kháng của mạch có giá trị là A. 30 Ω.
B. 40 Ω.
C. 50 Ω.
D. 37,5 Ω.
Hiển thị lời giải Ta có: U0 = I0.ZC = I0/(Cω)
Mạch chỉ chứa tụ điện nên u và i vuông pha với nhau:
Chọn D. Câu 26. Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện ện dung C = 10-4/π ều có ttần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch. ạch. Tại T thời điểm (F). Đặt điện áp xoay chiều ch có giá tr trị 100√10 V thì cường độ dòng điện ệ trong mạch mà điện áp hai đầu mạch ụng hai đầu tụ điện có giá trị là là √2 A. Điện áp hiệu dụng A. UC = 100√2 V
B. UC = 100√6 V
C. UC = 100√3 V
D. UC = 200√2 V
Hiển thị lời giải Ta có:
U0 = I0.ZC = 100I0
Mạch chỉ chứa tụ điện nên u và i vuông pha với nhau:
Chọn B.
ột tụ điện có điện Câu 27. Đặt điệnn áp u = U0cos(100π – π/3) V vào hai đầu một -4 thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện làà 150 V thì cường dung C = 2.10 /π (F). Ở thờ n trong mạch m là độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức cường độ dòng điện
Hiển thị lời giải Ta có:
U0 = I0.ZC = 50I0 Mạch chỉ chứa tụ điện nên u và i vuông pha với nhau:
Mạch chỉ chứa tụ nên φi sớm pha π/2 so với φu : φi = π/2 + φu = π/2 – π/3 = π/6
/6) A. Chọn A. ⇒ i = 5cos(100πt + π/6) ch điệ điện xoay chiều chỉ có tụ điện với đđiện ện dung C = 10Câu 28. Cho đoạn mạch 4 đ mạch thì /(π√3) (F). Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn ạy qua ttụ điện có biểu thức i = I0cos(100π π + π/6) π A Tại thời cường độ dòng điện chạy mạch có giá trị 100√6 V thì cường độ dòng điện trong điểm mà điện áp hai đầu mạ điện áp hai đầu tụ điện là mạch là √2 A. Biểu thức điệ
Hiển thị lời giải Ta có:
Mạch chỉ chứa tụ điện nên u và i vuông pha với nhau:
Mạch chỉ chứa tụ nên φi sớm pha π/2 so với φu : φi = π/2 + φu ⇒ φu = π/6 – π/2 = π/3 ⇒ u = 200√3cos(100πt - π/3) V. Chọn D.
ột tụ điện có điện Câu 29. Đặt điệnn áp u = U0cos(100πt – π/4) V vào hai đầu một -4 ời đđiểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 50√3 V thì cường dung C = 10 /π (F) Ở thời n trong mạch m là độ dòng điện trong mạch là 0,5 A. Biểu thức cường độ dòng điện A. i = cos(100πt – π/4) A.
/4) A B. i = 0,5cos(100πt – π/4) C. i = cos(100πt + π/4) A.
/4) A D. i = 0,5cos(100πt – π/4) Hiển thị lời giải
U0 = I0.ZC = 100I0 Do mạch chỉ có C nên u, i vuông pha nhau. Ta có mối quan hệ vuông pha:
Mạch chỉ có C nên i nhanh pha π/2 so với u ⇒ φi = φu + π/2 = -π/4 /4 + π/2 = π/4 ⇒ i = cos(100πt + π/4). Chọọn C.
n có L = 1/(3π) H. Ở Câu 30. Đặt điện áp u = U0cos(ωt) vào 2 đầu cuộn cảm thuần ức th thời của u và i lần lượt là 100 V và -2,5√3 A, ở thời thời điểm t1 các giá trị tức điểm t2 có giá trị là 100√3 V và -2,5 A. Tìm ω? A. 100π rad/s
B. 50π rad/s
C. 60π rad/s
D. 120π rad/s
Hiển thị lời giải ộn dây thu thuần cảm ⇒ u nhanh pha π/2 so với i Do mạch điện chỉ có cuộn
Mà U0 = ωLI0 ⇒ ω = U0/(LI0) = 120π (rad/s). Chọn D. Câu 31. Chọn phát biểu đúng khi nói so sánh pha ccủa các đại lượng trong dòng điện xoay chiều? A. uR nhanh pha hơn uL góc π/2.
ới nhau. B. uR và i ngược pha với C. uR nhanh pha hơn uC góc π/2. D. uL nhanh pha hơn uC góc π/2. Hiển thị lời giải uR cùng pha với i; uR nhanh pha hhơn uC góc π/2, uR trễ pha hơn uL góc π/2. Chọn C.
s của dòng Câu 32. Vẽ đồ thị biểuu diễn ssự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số ộn dây ta được đường biểu diễn là điện xoay chiều qua cuộn A. đường parabol.
ọa độ độ. B. đường thẳng qua gốc tọa C. đường hypebol.
ng song song vớ với trục hoành. D. đường thẳng
Hiển thị lời giải Ta có: ZL = L.ω = L.2πf ⇒ ZL phụ thuộc vào f là hàm bậc nhất theo thời gian nên có đồ thị phụ thuộc là một đường thẳng qua gốc tọa độ. Chọn B.
chiều u = U0cos(100πt) vào hai đầu cuộn ộn dây thuần thu cảm Câu 33. Đặt điệnn áp xoay chi trị u = 50 V thì cường độ dòng điện là i = 0,1√3 A. L = 5/π H. Khi điệnn áp có giá tr ộn dây là Điện áp cực đại đầu cuộn A. 100√3 V
B. 100√2 V
C. 100V
D. 50√2 V
Hiển thị lời giải Ta có:
Do mạch chỉ có L nên u, i vuông pha nhau. Ta có mối quan hệ vuông pha:
Chọn C. Câu 34. Một mạch điệnn xoay chi chiều chỉ có tụ điện, mối quan hệệ vềề pha của c u và i trong mạch là A. i sớm pha hơn u góc π/2. B. u và i ngược pha nhau.
C. u sớm pha hơn i góc π/2. D. u và i cùng pha vớii nhau. Hiển thị lời giải Mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì i sớm pha π/2 so với u, hay u trễ pha π/2 so với i. Chọn A.
ần cả cảm có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu u cuộn cuộ dây điện áp Câu 35. Cuộn dây thuần πt (V). Tại thời điểm t = t1 điện áp tứcc thời và cường độ xoay chiều u = U0cos100πt ời điểm đ ể t2 thì u2 = dòng điện tức thờii có giá trị llần lượt u1 = 50 V; i1 = √2 A. Đến thời hiệu dụng hai đầu cuộn dây? 50√2 V; i2 = 1 A. Tính điện áp hi A. U = 50√3 V
B. U = 50√6 V
C. U = 50√2 V
D. 25√6 V
Hiển thị lời giải ộn dây thuần cảm ⇒ u nhanh pha π/2 so với i Do mạch điện chỉ có cuộn
Chọn D.
chiều chỉ có cuộn thuần cảm, mối ối quan hệ h về pha Câu 36. Một mạch điệnn xoay chi của u và i trong mạch là
A. i sớm pha hơn u góc π/2. B. u và i ngược pha nhau. C. u sớm pha hơn i góc π/2. D. u và i cùng pha với nhau. Hiển thị lời giải Mạch chỉ có cuộn cảm lên u sớm pha hơn i góc π/2. Chọn C.
ễn củ của uC theo i trong mạch điện xoay chiều ều chỉ ch có tụ điện Câu 37. Đồ thị biểu diễn có dạng là A. đường cong parabol.
ọa độ độ. B. đường thẳng qua gốc tọa C. đường cong hypebol. D. đường elip. Hiển thị lời giải Trong mạch chỉ có tụ điện nên uC và i vuông pha với nhau, ta có:
⇒ uC phụ thuộc vào i có đồ thị là đường elip. Chọn D.
ch điệ điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện ện dung C = 2.10Câu 38. Cho đoạn mạch 4 chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn đ mạch thì /(π√3) (F). Đặt điệnn áp xoay chi ạy qua ttụ điện có biểu thức i = I0cos(100π π + π/6) A. Tại cường độ dòng điện chạy đầu mạch có giá trị 150 V thì cường độ dòng điện trong thời điểm mà điệnn áp hai đầ mạch là 1 A. Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là
Hiển thị lời giải Dung kháng:
.
ộn dây thu thuần cảm ⇒ u chậm pha π/2 so với i ⇒ φu = φi Do mạch điện chỉ có cuộn π/2 = -π/3.
Chọn D. Câu 39. Đồ thị biểu diễn ễn củ của uR theo i trong mạch điện xoay chiều ều có dạng d là A. đường cong parabol.
ọa độ độ. B. đường thẳng qua gốc tọa C. đường cong hypebol. D. đường elip. Hiển thị lời giải uR cùng pha với i: uR = i.R: đồ thị là đường thẳng qua gốc tọa độ. Chọn B.
n có L = (√2)/(5 ( Câu 40. Đặt điện áp u = U0cos(ωt) vào 2 đầu cuộn cảm thuần π) H. thời của u và i lần lượt là 50 V và 2√2 A, ở thời điểm Ở thời điểm t1 các giá trị tức th t2 có giá trị là 50√3 V và -2 A. Tìm ω? A. 125π rad/s
B. 150ππ rad/s
C. 100π rad/s
D. 120ππ rad/s
Hiển thị lời giải ộn dây thu thuần cảm ⇒ u nhanh pha π/2 so với i Do mạch điện chỉ có cuộn
Mà U0 = ωLI0 ⇒ ω = U0/(LI0) = 125π (rad/s). Chọn A.
s của dòng Câu 41. Vẽ đồ thị biểuu diễn ssự phụ thuộc của dung kháng ZC vào tần số đ ện ta được đường biểu diễn là điện xoay chiều qua tụ điện A. đường cong parabol.
ọa độ. B. đường thẳng qua gốc tọa C. đường cong hypebol.
ng song song vớ với trục hoành. D. đường thẳng Hiển thị lời giải
Ta có: Chọn C.
ZC phụ thuộc vào f có đồ thị là đường cong hypebol.
CHỦ ĐỀ CÔNG SUẤT CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN Chủ đề: Công suất của mạch điện xoay chiều Bài tập về công suất của mạch điện xoay chiều trong đề thi Đại học có giải chi tiết Dạng 1: Công suất của dòng điện xoay chiều Dạng 2: Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều 40 bài tập trắc nghiệm Công suất của mạch điện xoay chiều chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) 40 bài tập trắc nghiệm Công suất của mạch điện xoay chiều chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2)
ạch điện xoay chiều Chủ đề: Công suất của mạch ạch điện xoay chiều trong đề thi Đại học ọc có giải gi chi tiết Bài tập về công suất của mạch n áp u = 200√2cos100 200 Bài 1: [THPT QG năm 2015 – Câu 25 - M138] Đặt điện πt ện trở thuần 100Ω . Công suất tiêu thụ của điện điệ trở bằng (V) vào hai đầu một điện A. 800 W. B. 200 W. C. 300 W. D. 400 W. Hiển thị đáp án Đáp án: D Công suất tiêu thụ trên đoạạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần thuầ (hoặc đoạn ch xoay chi chiều có cộng hưởng điện) mạch P=
= 400 W
m 2015 – Câu 28 - M138] Đặt một điện n áp xoay chiều chi có giá Bài 2: [THPT QG năm n mắc mắ nối tiếp với trị hiệu dụng 200 V vào hai đđầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần hiệu dụng ở hai đầu điện trở làà 100 V. Hệ số công suất điện trở thuần. Biết điệnn áp hi của đoạn mạch bằng A. 0,8.
B. 0,7. C. 1. D. 0,5.
Hiển thị đáp án Đáp án: D Hệ số công suất của đoạn ạn mạ mạch xoay chiều: cosω =
= 0,5
m 2017 – Câu 3 – M201] Đặt điện áp xoay chiều ề vào hai đầu Bài 3: [THPT QG năm ở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là đoạn mạch gồm điện trở đoạn mạch là ZC. Hệ số công suất của đoạ
A.
C.
B.
D.
Hiển thị đáp án Đáp án: D
Hệ số công suất của đoạn mạch: m 2017 – Câu 7 – M203] Đặt điện n áp xoay chiều chiề vào hai đầu Bài 4: [THPT QG năm ện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối ối tiếp. ti Biết cảm một đoạn mạch gồm điện ố công suất su của kháng và dung kháng của đđoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Hệ số đoạn mạch là
A.
B.
C.
D.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Hệ
số
công
su suất
củaa
mạch m
cosφ = Bài 5: [THPT QG năm m 2017 – Câu 1 – M204Đặt điện n áp xoay chiều chiề vào hai đầu một đoạn mạch mắc nốii tiếp ggồm điện trở R và cuộn cảm thuần thì cảm kháng của suất của đoạn mạch là cuộn cảm là ZL. Hệ số công su
A.
C.
B.
D.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
Hệ số công suất của đoạn mạch gồm R và cuộn dây thuần cảm là cosφ = m 2018 – Câu 19 – M201] Đặt vào hai đầu điện trở tr một điện Bài 6: [THPT QG năm hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = áp xoay chiều có giá trịị hiệ f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng? A. P2 = 0,5P1 B. P2 = 2P1 C. P2 = P1 D. P2 = 4P1 Hiển thị đáp án Đáp án: C
thu vào tần Đoạn mạch xoay chiều chỉỉ có điện trở, công suất tiêu thụ không phụ thuộc số. Bài 7: [THPT QG năm m 2018 – Câu 16 – M210] Đặt điện n áp u = 200√2cos100 200 πt ạch thì cường độ dòng điện trong đđoạn ạn mạch m là i = (V) vào hai đầu đoạn mạch suất của đoạn mạch là 5√2cos100πt (A). Hệ sốố công su A. 0
B. 1
C. 0,71 D. 0,87
Hiển thị đáp án Đáp án: B u và i cùng pha ⇒ cosφ = 1
m 2019 – Câu 18 – M218] Đặt điện n áp u = 220√2cos(100 220 Bài 8:[THPT QG năm πt ạn mạ mạch thì cường độ dòng điện n trong đoạn đ mạch là + ) vào hai đầu đoạn suất của đoạn mạch là i=2√2cos100πt (A) Hệ sốố công su A. 0,7.
B. 0,8. C. 0,9.
Hiển thị đáp án Đáp án: D cosφ = cos = 0,5
D. 0,5.
m 2019 – Câu 22 – M223] Đặt điện n áp u = i=200√2cos100 i=200 Bài 9: [THPT QG năm πt đ ạn m mạch thì cường độ dòng điện n trong đoạn đ mạch là (V) vào hai đầu của đoạn i=2√2cos100πt (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 110 W
B. 440 W
C. 880 W
D. 220 W
Hiển thị đáp án Đáp án: B
P = UIcosφ = 220.0.cos0 = 440W m 2019 – Câu 16 – M206] Đặt điện n áp xoay chiều chi vào hai Bài 10:[THPT QG năm đầu một đoạn mạch thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 750 W. Trong khoảng ng mà đoạn mạch tiêu thụ là thời gian 6 giờ, điện năng A. 4,5 kWh
B. 4500 kWh
C. 16,2 kWh D. 16200 kWh Hiển thị đáp án Đáp án: A Q = Pt = 750.6 = 4,5 kWh
m 2019 – Câu 18 – M213] Điện n áp xoay chiều chiề đặt vào hai Bài 11:[THPT QG năm ối tiế tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn ạn mạch mạ có giá trị đầu mạch R, L, C mắc nối lần lượt là 50Ω và 50√2Ω . Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 1.
B. 0.71. C. 0.87. D. 0.5.
Hiển thị đáp án Đáp án: B cosφ = Bài 12: [THPT QG năm m 2019 – Câu 18 – MH] Một dòng điện n có cường độ i = đoạn mạch chỉ có điện trở 100Ω.. Công suất suấ tiêu thụ của 2cos100πt (A) chạy qua đoạ đoạn mạch là A. 200 W.
B. 100 W. C. 400 W.
D. 50 W.
Hiển thị đáp án Đáp án: C P=
R = 22.100 = 400W
m 2017 – Câu 15 – MH] Đặt điện n áp xoay chiều chi vào hai Bài 13: [THPT QG năm ện tr trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. ếp. Khi đó, cảm đầu đoạn mạch gồm điện m có giá tr trị bằng R. Hệ số công suất của đoạn mạch ạch là kháng của cuộn cảm A. 1
B. 0,5 C. 0,87 D. 0,71
Hiển thị đáp án Đáp án: D
Hệ số công suất của đoạn mạch cosφ =
= 0.71
m 2017 – Câu 21 – MH2] Điện n áp xoay chiều giữa gi hai đầu Bài 14: [THPT QG năm 0 ch pha 30 so với cường độ dòng điện chạy y qua thiết thi bị đó. Hệ một thiết bị điện lệch số công suất của thiết bịị lúc này là A. 1.
B. 0,87. C. 0,5.
D. 0,71.
Hiển thị đáp án Đáp án: B Hệ số công suất của đoạn ạn mạ mạch xoay chiều: cosφ = cos300 = 0.87
m 2017 – Câu 2 – MH3] Đặt điện n áp xoay chiều chi có tần số Bài 15: [THPT QG năm ạch ggồm điện trở R và tụ điện có điện n dung C mắc m nối góc ω vào hai đầu đoạn mạch ủ đoạ đoạn mạch lúc này là tiếp. Hệ số công suất của
A.
B.
C.
D.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
Bài 16 :[THPT QG năm m 2015 – Câu 42 - M138] Lần lượt đặt điện áp (U không củ đoạn mạch đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên ên hình vẽ, Px và y lần Y; với X và Y là các đoạn m suất tiêu thụ của X với và của Y vớii . Sau đó, đặt điện lượt biểu diễn quan hệ công su ạch AB ggồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm ảm kháng củ c a hai áp u lên hai đầu đoạn mạch ối tiếp (có ccảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung cuộn cảm thuần mắc nối ắc nnối tiếp (có dung kháng ZC1 và ZC2) là ZC1 và ZC2 = kháng của hai tụ điện mắc ch AB có giá trị tr gần giá trị ZC1 + ZC2. Khi ω = ω2 , công suất tiêu thụ của đoạn mạch nào nhất sau đây ?
A. 14 W.
B. 10 W.
C. 22 W.
D. 18 W.
Hiển thị đáp án Đáp án: C PXmax = Khi ω =ω2
= 40 W; PYmax =
= 60 W ⇒ U2 = 60RY và RX = 1,5RX
= 0.5.PXmax = 0.5.
PX =
⇒ ZLX - ZCX = ±RX = ±1,5 RY
lấy dấu “+” vì ω2 > ω1 ; PY =
=
.PXmax =
.
⇒ ZLY-ZCY = ±√2RY
lấy dấu “-” vì ω2 < ω3 P=
=
= 23,97
Bài 17 : [THPT QG năm m 2016 – Câu 32 – M536] Đặt điện n áp u = 200√2cos100 200 πt ằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết cuộn (u tính bằng V, t tính bằng dây là cu cuộn cảm m thuần, thu ằng 3 A. Tại T thời R = 20 Ω và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng m t thì điểm
đ ểm t + n trong đoạn mạch u = 220√2 V. Tại thời điểm (s) thì cường độ dòng điện suất tiêu thụ trên đoạn mạch ch MB bằng bằ bằng không và đang giảm. Công su
A. 180 W.
B. 200 W.
C. 120 W.
D. 90W.
Hiển thị đáp án Đáp án: C Công suất 2 2 PAM = I R = 3 .20 = 180 W
đoạn
mạch ch
AM
là
Tần số góc của dòng điện ω = 22πf = 100π rad/s. Nếu ở thời điểm t(s), UAB = 200√2 thì ở thời điểm t + , tức là sau ∆t = s di diễn u quay đư ược vectơ quay biểu góc α = ω.∆t = 100π.
=
(rad)
Mà khi đó i = 0(A) và đang giảm, ta suy ra độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện là φu/i = -
công suất ất ccủa Vậy PMB = PAB - PAM = 300 - 180 = 120(W).
đoạn
mạch ch
MB
là
ăm 2017 – Câu 37 – M202] Đặt điện n áp xoay chiều có giá Bài 18 : [THPT QG năm trị hiệu dụng 100 V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên thì dòng điện qua mạch ch có cường độ là đoạn hiệu dụng ở hai đầu AM, ở hai đầu MN và ở hai i = 2√2 cosωt (A). Biết điện áp hi m AB là đầu NB lần lượt là 30 V, 30 V và 100 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
A. 200 W.
B. 110 W. C. 220 W.
D. 100 W.
Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta có : U2 = (UR + Ur)2 + (UL - UC)2 Khai triển, thay số ⇒ 10UL = 90 + 3Ur (1) Mặtt ⇒ UL =
(2)
Thay
(2)
10
U r2 +
khác:
vào
UL2 =
(1),
302
được
ta
= 90 + 30Ur ⇒ UR = 25,049 V ≈ 25
đ ạn m mạch AB là: P= UIcosφ=UI Công suất tiêu thụ của đoạn
= 110W
m 2018 – Câu 38 – M201] Đặt điện n áp xoay chiều chi u vào hai Bài 19:[THPT QG năm ch có R, L, C m mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn ạn mạch mạ có cường đầu đoạn mạch th gian độ i. Hình bên là một phần đđồ thị biểu diễn sự phụ thuộc củaa tích u.i theo thời đ ạn m mạch là t. Hệ số công suất của đoạn
A. 0,625.
B. 0,866.
C. 0,500. D. 0,707.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Giả φu + φi = x; φu - φi = φ
ssử
;
p = ui = UI(cos(2ωtt + x) + cos cosφ) 13 = và 2ωt0 + x = 2π + k2π
UI[1
+
cosφ] φ]
(1)
t = 0, p = 11 = UI[cosx + cosφ cosφ] (2) UI[cos(2ω.3t0 + x) + cosφ] = UI[cos(6π-2x) + cosφ] t = 3t0, p = 6 = UI[cos(2 = UI[cos(-2x) + cosφ]] (3) (2) (1) Lấyy cosφ = 5,5 - 6,5cosx
chia
(2)
ta
được
Lấy (1) chia (3) ta được:
Suy ra cosx = 0,75 ⇒ cosφ φ = 0,625.
ăm 2018 – Câu 36 – M203] Đặt điện n áp xoay chiều chi u vào Bài 20 : [THPT QG năm ch có R, L, C m mắc nối tiếp thì dòng điện n trong đoạn đ mạch có hai đầu đoạn mạch cường độ i. Hình bên là mộột phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộcc của tích u.i theo ất ccủa đoạn mạch là thời gian t. Hệ số công suất
A. 0,75.
B. 0,68.
C. 0,71.
D. 0,53.
Hiển thị đáp án Đáp án: A
p = ui = UIcos(2ωt + φ) + UIcosφ
=
U0I0cosωt.cos(ωtt
p biến thiên điều hòa quanh p0 = UIcosφ với biên độ U.I
ng giác ta có: Dùng vòng tròn lượng
⇒ UI = 8
φ = 0,75 UIcosφ = 14 - 8 ⇒ cosφ
+
φ)
m 2018 – Câu 30 – M206] Đặt điện n áp xoay chiều chi u vào hai Bài 21 :[THPT QG năm ch có R, L, C m mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn ạn mạch mạ có cường đầu đoạn mạch ần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc củaa tích u.i theo thời th gian độ i. Hình bên là một phần đ ạn m mạch là t. Hệ số công suất của đoạn
A. 0,71.
B. 0,50.
C. 0,25.
D. 0,20.
Hiển thị đáp án Đáp án: C Công suất tức thời tại thời ời đđiểm ể t:
√2cos(ωt + φ) = UIcosφ + UIcos(2ωt + φ) = UI.k + p1 p(t) = ui = I.√2cos(ωt).U√2cos( ⇒ vị trí cân bằng của p(t) tịnh tiến lên một khoảng UI.k
1 Chuẩn hóa ô theo trục A = UI. Xét điểm (1), (2) và (3) trên đồ thị:
tung
Thời gian từ (1): p(t) = -A p(t) = - (A – 2) bằng khoảng t/g từ (2) đến (3) : p(t) = -(A – 7) α1 = α2 = α (biểu diễn trên đường tròn lượng giác)
=
1.
đến
Đặt (2):
Ta ⇒ A - 7 = 2A.
có
:
+A⇒A=8
Vị trí cân bằng của p(t) ở (4) (ứng với 8 ô từ dưới lên) ⇒ UI.k = 2 ⇒ k = 0,25
m 2018 – Câu 30 – M210] Đặt điện n áp xoay chiều u vào hai Bài 22:[THPT QG năm ắc nố nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch ạch có cường độ i. đầu đoạn mạch RLC mắc th gian t. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc củaa tích u.i theo thời Hệ số công suất của mạch là
A. 0,75 B. 0,5 C. 0,67
D. 0,8
Hiển thị đáp án Đáp án: B
Ta φi + φu = x; φu - φi = φ
có
Công suất p = ui = UI(cos(2ωtt + x) + cos cosφ) 4 = và 2ωt0 + x = π + k2π
tức UI[-1
+
=
UI[cos(2 UI[cos(2ω.3t0 + 2x)
:
;
thời
:
cosφ]
(1)
t = 0, p = -2 = UI[cosx +cosφ +cosφ] (2)
p = t = 3t0, = UI[cos(3π = UI[-cos(2x) + cosφ] (3)
3 -
x) +
+
cosφ] cos cosφ] cos
Lấy (1) chia (2) ta đượcc cosφ = -1 – 2cosx Lấy (1) chia (3) ta được:
Suy ra cosx = - 0,75 vậyy cosφ = 0,50
ăm 2019 – Câu 33 – M218] Đặt điện ện áp xoay chiều chi Bài 23 : [THPT QG năm m nối tiếp u=U0cos100πt(U0 không đổổi, tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc ụng giữa gi hai đầu gồm điện trở R = 50 Ω và cuộn dây có điện trở thì điện áp hiệu dụng cuộn dây là Ud Lần lượtt thay bbằng cuộn cảm thuần có độ tự cảm
rồi thay bằng
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn ộn dây trong hai tụ điện có điện dung trường hợp đều bằng Ud Hệ ssố công suất của cuộn dây bằng A. 0,851.
B. 0,447.
C. 0,527.
D. 0,707.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
140Ω R = 50Ω, XL2 = 40Ω,ZC3 = 140 Trường hợp 2 và 3 cho cùng ud ⇒ cùng I ⇒ cùng Z
(40 + ZL)2 = r2 + ⇒ 40 + ZL = - ZL + 140 ⇒ ZL = 50Ω
r2 +
(ZL -
140)2
(ZL2 + (40 +
ZL)2 50)2
Trường hợp 1 và 2 cho cùng Ud ⇒ cùng I ⇒ cùng Z (R + (50 ⇔ ⇒ r = 31Ω tanφd =
r)2 +
+
r)2 +
ZL2 = 502 =
r2 + r2 +
⇒ cosφd = 0.527
ăm 2019 – Câu 33 – M223] Đặt điện n áp xoay chiều chi u = Bài 24 : [THPT QG năm ạch mắc m nối tiếp U0 cos100πt (V) (U0 không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch
ụng giữa gi hai đầu gồm điện trở R = 40 Ω và cuộn dây có điện trở thì điện áp hiệu dụng ự cảm ảm cuộn dây là Ud. Lần lượt thay R bbằng cuộn thuần cảm L có độ tự
(H) , rồi
đ ện dung ữa hai đầu cuộn thay L bằng tụ điện có điện (F) thì điện áp hiệu dụng giữa n dây bằng b dây trong hai trường hợp đều bbằng Ud. Hệ số công suất của cuộn A. 0,447
B. 0,707 C. 0,124
D. 0,747.
Hiển thị đáp án Đáp án:C Khi
ch mạch
Ud =
(1)
Khi
mạch ch
Ud = Khi Ud =
(R,
(cu (cuộn
cu cuộn n
cảm
L,
dây):
cuộn ộn
dây):
(2)
ch mạch
(t (tụ
điện,
cuộn ộn
dây):
(3)
Từ (2) và (3) ⇒ ZL = 40Ω Từ (1) và (2) ⇒ r = 5Ω cosφd =
= 0.124
ăm 2019 – Câu 37 – M206] Đặt điện n áp xoay chiều chi u = Bài 25 :[THPT QG năm ạch mắc m nối tiếp U0 cos100πt ( U0 không đổi, t tính bbằng s) vào hai đầu đoạn mạch ụng giữa gi hai đầu gồm điện trở R = 50Ω và cuộn dây có điện trở thì điện áp hiệu dụng ảm L= cuộn dây là Ud . Lần lượt thay R bbằng cuộn cảm thuần có độ tự cảm
H, rồi
điện dung F thì điện áp hiệu dụng giữaa hai đầu cuộn dây thay L bằng tụ điệnn C có điệ ằng: trong hai trường hợp đều bằng Ud. Hệ số công suất của cuộn dây bằng: A. 0,330.
B. 0,943.
C. 0,781 D. 0,928.
Hiển thị đáp án Đáp án: A ZL = 40Ω; ZC = 80 Ω; do Ud không đổi nên I1 = I2 = I3 ⇒ Z1 = Z2 = Z3 r2+(ZL +
Z2 = Z3 : ⇒ ZL = 20Ω Z1 =
Z2 :
ZL2 +
40)2 =
(r
R)2 =
+
r2 + r2 +
(ZL -
(ZL +
80)2 40)2
⇒ r = 7Ω ⇒ cosφd = Bài 26: [THPT QG năm m 2019 – Câu 37 – M213] Đặt điện n áp u = U0 cos100πt ( ng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm ồm điện trở R = U0 không đổi, t tính bằng
trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cuộ dây là 40Ω , và cuộn dây có điện tr ằng cu cuộn cảm thuần L có độ tự cảm , rồi ồi thay L bằng b tụ (H) . Lần lượt thay R bằng (F) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn ộn dây trong hai điện C có điện dung trường hợp đều bằng Ud . Hệ số công suất của cuộn dây A. 0,496.
B. 0,447. C. 0,752.
D.0,854
Hiển thị đáp án Đáp án: B Ud1 = ⇒ ZL = 35Ω
Tương ng ⇒ r = 17,5Ω
Ud2 ⇒
Zd1 =
Zd2
;
ttự
:
cosφd =
= 0,447
m 2019 – Câu 36 – MH] Đặt điện áp uAB = U0cosωt (U0, ω Bài 27 :THPT QG năm không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Biết ệch pha gi giữa uAB và điện áp uMB . Điều u chỉnh chỉ điện dung R1 = 3R2. Gọi ∆φ là độ lệch ạn mạch m AB lúc của tụ điện đến giá trị mà ∆φ đạt cực đại. Hệ số công suất của đđoạn này bằng
A. 0,866.
B. 0,333.
C. 0,894.
D. 0,500.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
Ta
có
≤ 1,5
tan∆φmax ⇔ X =
⇒
⇒ couφ =
= 0,894
điện xoay chiều Dạng 1: Công suất của dòng đ A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp
tan tan∆φ
=
2. Ví dụ
100√2cos(100πt) vào hai đầu đoạn mạch ạch RLC không Ví dụ 1: Đặt điệnn áp u = 100 lớn không đổi và C = 1/20π mF. Khi đó hiệu điện thế phân nhánh với L, R có độ lớ ỗi ph phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu hiệu dụng giữa hai đầu mỗi thụ của đoạn mạch là A. 80 W. B. 50 W. C. 100 W. D. 125 W. Hướng dẫn: Do điện áp hai đầu mỗii phần ttử bằng nhau nên ta có: UR = UL = UC → I. R = I. ZL = I. ZC → R = ZL = ZC
ởng sẽ xảy ra. Khi đó hiện tượng cộng hưở Mà ZC = 1/ ωC nên R = 200Ω .
đ ạn m mạch: Công suất tiêu thụ của đoạn
120√6cos(100πt) vào hai đầu một đoạn đoạ mạch có R, Ví dụ 2: Đặt một điệnn áp u = 120 dầ đoạn mạch L, C mắc nối tiếp. Biếtt R = 50 Ω, độ lệch pha giữa điện áp ở hai dầu mạch là π/6. Công suất tiêu thụ của đoạn đoạ mạch là và cường độ dòng điệnn trong m A. 216 W. B. 648 W. C. 864 W. D. 468 W. Hướng dẫn:
chọn B. Ví dụ 3: Đặt điện áp u = Uocos(ωt + π/3)(V) vào hai đầu đoạn mạch ạch gồm g điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong ωt + π/6)(A) và công suất tiêu thụ của đoạn đoạ mạch bằng mạch có biểu thức i = √6(ω 150 W. Giá trị Uo bằng A. 100 V. B. 100√3 V. C. 120 V. D. 100√2 V. Hướng dẫn: Góc lệch pha giữa u và i trong mạch:
B. Bài tập trắc nghiệm
ạn mạch RLC nối Câu 1. Đặt điệnn áp u = 400cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn ạn mạch m lệch pha tiếp có R = 200 Ω, thấy dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn nhau 60°. Tìm công suất tiêu thụ của đoạn mạch? A. 150 W.
B. 250 W.
C. 100 W.
D. 50 W.
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 2. Cho đoạn mạch ch RLC, đặt vào đoạn mạch điện n áp xoay chiều chi u = ạch trễ tr pha hơn U√2cos100πtt (V). Khi U = 100 V thì cường độ dòng điện trong mạch tỏa nhiệt của đoạn mạch làà 50 W. Khi U = 100√3 V, để điện áp là π/3 và công suất tỏ ệu dụ dụng vẫn như cũ thì cần ghép nối tiếp ếp với vớ đoạn mạch cường độ dòng điện hiệu trên điện trở R0 có giá trị A. 50 Ω
B. 100 Ω
Hiển thị lời giải Chọn B
C. 200 Ω
D. 73,2 Ω
ồm điện trở R = Câu 3. Đặt điệnn áp u = 200cos100πt (V) vào đoạn mạch nối tiếp gồm m có độ tự cảm L 100 Ω, tụ điện có điệnn dung C = 15,9 µF và cuộn dây thuần cảm suất tiêu thụ của mạch là 100 W và cường độ dòng điện thay đổi được. Biếtt công suấ ới hi hiệu điện thế giữa hai đầu mạch. ch. Giá trị L1 của cuộn trong mạch sớm pha so với cảm và biểu thức cường độ dòng điện qua mạch được xác định
Hiển thị lời giải Chọn B
ch xoay chiề chiều gồm điện trở thuần R, cuộn n dây thuần cảm c L và tụ Câu 4. Đoạn mạch đổi được. Điện áp đặt vào hai đầu mạch ch có tần t số 50 Hz. điện có điệnn dung C thay đổ ữa điệ điện áp giữa hai đầu mạch và dòng điện là 60° thì công Ban đầu độ lệch pha giữa đầ mạch cùng suất tiêu thụ trong mạch là 50 W. Thay đổi C để điện áp giữaa hai đầu suất là pha với i thì mạch tiêu thụ công su A. 100 W.
B. 200 W.
C. 50 W.
D. 120 W.
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 5. Cho mạch ch xoay chiề chiều gồm cuộn dây không thuần cảm m có độ tự cảm L, ới tụ điện có điện dung C thay đổi. Điện n áp ở 2 đầu đoạn điện trở r mắc nối tiếp với ch có giá trị là 240 W và i mạch u = U√2cos100πtt V. Khi C = C1 thì công suất mạch
/3) A. Khi C = C2 thì công suất của mạch cực ực đại. đạ Xác định = I√2sin(100πt + π/3) công suất cực đại đó? A. 300 W.
B. 320 W.
C. 960 W.
D. 480 W.
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 6. Trong một mạch điệ điện xoay chiều gồm một điện trở thuần n mắc mắ nối tiếp với ệu dụ dụng đặt vào đoạn mạch là 150 V, dòng điện chạy trong một tụ điện. Điện áp hiệu ụng 2 A. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản n tụ điện đ là 90 V. mạch có giá trị hiệu dụng đ ạn m mạch là Công suất tiêu thụ của đoạn A. 220 W.
B. 180 W.
C. 240 W.
D. 270 W.
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 7. Đặt một điệnn áp u = 100 100√2cos100πt (V), (t đo bằng giây) vào hai đầu đoạn ới cu cuộn dây thì điện áp hiệu dụng trên tụ là 100√3 V và mạch gồm tụ C nối tiếp với trên cuộn dây là 200 V. Điệện trở thuần của cuộn dây là 50 Ω . Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là: A. 150 W.
B. 100 W.
C. 120 W.
D. 200 W.
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 8. Đặt một hiệu điện ện thế xoay chiều u = 120√2cos(100πt - π/6) V vào 2 đầu cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/π H thì thấy điện áp hiệu đoạn mạch RLC nối tiếpp cuộ ệu dụng d trên R. dụng trên tụ và trên cuộn dây bbằng nhau và bằng 1/4 điện áp hiệu Công suất tiêu thụ trên mạch là A. 360 W.
B. 180 W.
Hiển thị lời giải Chọn A
C. 1440 W.
D. 120 W.
ồm cu cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện ện dung C = 0,1/π Câu 9. Một đoạn mạch gồm ạch đđiện ệ áp xoay chiều u = 100√2cos50πtt (V) thì thấy điện (mF). Đặt vào đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch là π/6 , đồng thời áp giữa hai đầu cuộnn dây sớ điện áp hiệu dụng trên cuộn dây ggấp đôi trên tụ điện. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 200 W.
B. 28,9 W.
C. 240 W.
D. 57,7 W.
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 10. Đặt điệnn áp xoay chi chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm ồm cuộn cu dây nối n trong mạch m là i1 và tiếp với tụ điện có điệnn dung C thay đổi. Khi C = C1 dòng điện
ạch là P1. Khi C = C2 > C1 thì dòng điện trong mạch m là công suất tiêu thụ của mạch i2 và công suất tiêu thụ là P2. Biết P2 = 3P1 và i1 vuông pha với i2. Xác định góc đ ện áp hai đầu đoạn mạch với i1 và i2. lệch pha φ1 và φ2 giữa điện A. φ1 = π/6 và φ2 = -π/3 B. φ1 = -π/6 và φ2 = π/3 C. φ1 = -π/3 và φ2 = π/6 D. φ1 = -π/4 và φ2 = π/4 Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 11. Đặt điệnn áp xoay chi chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm ồm cuộn cu dây nối tiếp với tụ điện có điệnn dung C1. Khi đó dòng điện trong mạch là i1 và công suất một tụ điện khác C' = 4C1 mắcc song song với v tụ điện tiêu thụ của mạch là P1. Lấy m ạch là i2 và công suất tiêu thụ là P2. Biết ế P1 = 3P2 và C1 thì dòng điện trong mạch n áp hai đầu đoạn i1 vuông pha với i2. Xác định góc lệch pha φ1 và φ2 giữa điện mạch với i1 và i2. A. φ1 = π/6 và φ2 = -π/3 B. φ1 = -π/6 và φ2 = π/3
C. φ1 = π/4 và φ2 = -π/4 D. φ1 = -π/4 và φ2 = π/4 Hiển thị lời giải Chọn B
Dạng 2: Hệ số công suất của ủa m mạch điện xoay chiều A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp
Khi ZL = ZC thì mạch xảy ảy ra hi hiện tượng cộng hưởng điện nên cosΦ = 1
2. Ví dụ
tr thuần 50 Ví dụ 1: Khi có một dòng đđiện xoay chiều chạy qua cuộn dây có điện trở ủa cuộ cuộn dây bằng 0,8. Cảm kháng của cuộn ộn dây đó bằng Ω thì hệ số công suất của A. 45,5 Ω. B. 91,0 Ω. C. 37,5 Ω. D. 75,0 Ω. Hướng dẫn: Áp dụng công thức tính hệệ số công suất ta có:
Chọn C
chiều u = U√2cos(ωt) vào hai đầu đoạn ạn mạch mạ RLC mắc Ví dụ 2: Đặt điệnn áp xoay chi ụng trên điện trở nối tiếp (cuộn dây thuầnn cảm). Khi nnối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công ch lúc sau bbằng suất của đoạn mạch
Hướng dẫn:
suất trong 2 trường hợp của mạch: Ta có công thức về hệ sốố công su
Chọn A B. Bài tập trắc nghiệm Câu 1. Một mạch điệnn xoay chi chiều nối tiếp gồm tụ điện có điện n dung C, điện trở ần có ccảm kháng 80 Ω. Độ lớn hệ số công suất su của đoạn thuần R và cuộn cảm thuần suất của cả mạch và bằng 0,6. Điện trở ở thuần thu R có giá mạch RC bằng hệ số công su trị A. 50 Ω
B. 30 Ω
C. 67 Ω
D. 100 Ω
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 2. Mạch điệnn xoay chiề chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Các điện áp ạn mạ mạch 120 V, ở hai đầu cuộn n dây 120 V và ở hai đầu tụ hiệu dụng ở hai đầu đoạn điện 120 V. Hệ số công suất ccủa mạch là A. 0,125.
B. 0,87.
C. 0,5.
D. 0,75.
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 3. Một đoạn mạch điện xoay chi chiều u RLC không phân nhánh, cuộn cuộ dây có điện ụng gi giữa hai đầu đoạn mạch, trên điện n trở R, trên cuộn trở thuần. Điện áp hiệu dụng
Hệệ số ố công suất su của dây và trên tụ lần lượt là 75 (V), 25 (V), 25 (V) và 75 (V). H toàn mạch là A. 1/7
B. 0,6.
C. 7/25
D. 1/25
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 4. Đoạn mạch điệnn xoay chi chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện, điện trở tr thuần và hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch vàà trên cuộn cảm lần cuộn cảm thuần. Điệnn áp hiệ lượt là 360 V và 212 V. Hệ số công suất của toàn mạch cosφ = 0,6. Điện áp hiệu dụng trên tụ là A. 500 (V).
B. 200 (V).
C. 320 (V).
D. 400 (V).
Hiển thị lời giải Chọn A cosφ = UR/U = 0,6 ⇒ UR = 0,6U = 216 (V) U2 = UR2 + (UL - UC)2 ⇒ 3602 = 2162 + (212 - UC)2 ⇒ UC = 500 (V)
chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện, điện trở tr thuần và Câu 5. Đoạn mạch điệnn xoay chi m kháng 80 Ω. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn đ mạch và cuộn cảm thuần có cảm
v điện áp trên tụ lần lượt là 300 V và 140 V. Dòng điện trong mạch trễ pha so với hai đầu đoạn mạch và hệ số công suất của mạch cosφ = 0,8. Cường độ hiệu dụng dòng qua mạch là A. 1 (A).
B. 2 (A).
C. 3,2 (A).
D. 4 (A).
Hiển thị lời giải φ = UR/U = 0,8 ⇒ UR = 0,8U = 240 (V) ZL > ZC ⇒ UL > UC; cosφ U2 = UR2 + (UL - UC)2 ⇒ 3002 = 2402 + (UL - 140)2 ⇒ UL = 320 (V) I = UL/ZL = 4 (A)
ồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối ối tiếp. tiế Đoạn AM Câu 6. Đoạn mạch AB gồm n L = 1/π. Đoạn MB gồm điện trở thuầnn R = 100Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Biểu thức điện áp trên các đoạn mạch ch AM và MB lần là tụ điện có điệnn dung C. Bi 2cos(100πt + π/4) (V) và uMB = 200cos(100πt - π/2) (V). Hệ số lượt là: uAM = 100√2cos(100 ch AB là: công suất của đoạn mạch
A. (√2)/2
B. (√3)/2
Hiển thị lời giải
C. 1/2
D. 3/4
Chọn A.
ồm 2 đoạn mạch AM và MB mắc nối ối tiếp. tiế Đoạn AM Câu 7. Đoạn mạch AB gồm n dung C = 10-3/(4π) gồm điện trở thuần R1 = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện trở thuần R2 mắc với cuộn thuần cảm. ảm. Đặt Đặ vào A, B F, đoạn mạch MB gồm điện tr t thời ở 2 điện áp xoay chiềuu có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức 7π (V) và đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: uAM = 50√2cos(100πt - 7π/12) uMB = 150cos100πt (V). Hệ ssố công suất của đoạn mạch AB là A. 0,84.
B. 0,71.
Hiển thị lời giải
C. 0,86.
D. 0,95.
Chọn A.
ch xoay chi chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở tr thuần R, Câu 8. Một đoạn mạch n dung C. Đặt vào hai cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r, tụ điện có điện
chiều, khi đó điện áp tức thời ở hai đầu đầ cuộn dây đầu đoạn mạch một điệnn áp xoay chi ợt có biểu thức: ud = 80√6cos(ωt + π/6) (V) và uC = và hai đầu tụ điện lần lượ hiệu dụng ở hai đầu điện trở là UR = 60√3 V. Hệ 40√2cos(ωt - 2π/3) (V), điện áp hi ạch trên là số công suất của đoạn mạch A. 0,862.
B. 0,908.
C. 0,753.
Hiển thị lời giải Cách giải 1:
Từ giản đồ vectơ ta tính toán được:
Chọn B. Cách giải 2: Dùng máy Fx570ES
D. 0,664.
chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn n dây thuần thuầ cảm. Biết L Câu 9. Cho mạch điệnn xoay chi 2 đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch ạch có cùng hệ = CR . Đặt vào hai đầu đoạ 200 (rad/s). số công suất vớii hai giá trị ccủa tần số góc ω1 = 50π (rad/s) và ω2 = 200π ạn mạ mạch bằng Hệ số công suất của đoạn A. 2/√13.
B. 1/2.
Hiển thị lời giải
C. 1/√2.
D. 3/√12.
Chọn A.
n áp xoay chiều u = Câu 10. Đặt vào hai đầu đđoạn mạch RL nối tiếp một điện ố f thay đổi được. U√2cosωt (V). Trong đó u tính bbằng (V), thời gian t(s). Tần số Ban đầu tần số bằng f1 công suất đoạn mạch là P1, tăng tần số lên gấp đôi thì công ống vvới P2 = (3/4)P1. Khi tăng tần số lên gấp 3 tần t số ban suất đoạn mạch giảm xuống ạch là: đầu thì công suất đoạn mạch
Hiển thị lời giải
Chọn B. Câu 11. Cho đoạn mạch ch AB ggồm hai đoạn mạch AM nối tiếp với ới MB. Biết Bi đoạn đ ện trở r. Đặt AM gồm R nối tiếp vớii C và MB có cuộn cảm có độ tự cảm L và đi chiều u = U√2cosωt (v). Biếtt R = r = √(L/C), điện áp vào AB một điệnn áp xoay chi u AM. Hệ số công suất hiệu dụng giữa hai đầuu MB llớn gấp n = √3 điện áp hai đầu của đoạn mạch có giá trị là A. 0,887
B. 0,755
C.0,866
Hiển thị lời giải Vẽ giản đồ véc tơ như hình vẽ.
Từ giả thuyết:
D. 0,975
⇒ Tứ giác OPEQ là hình chữ nhật Do đó góc lệch pha giữaa u và i trong mạch: φ = 90° – 60° = 30°
√3)/2 = 0,866. Chọn C. Vì vậy cosφ = cos30° = (√3)/2 Câu 12. Cho mạch điệnn AB ggồm 2 đoạn mạch AM nối tiếp vớii MB, trong đó AM ới tụ điện có điện dung C, MB có cuộn cảm ảm có độ tự cảm gồm điện trở R nối tiếp với ạn mạ mạch một điện áp xoay chiều u = U√2cos √2cosωt (V). Biết L. Đặt vào hai đầu đoạn mọi tần số ω. Khi mạch có cộng hưởng điện đ với tần số uAM vuông pha với uMB với m ω0 thì UAM = UMB. Khi ω = ω1 thì uAM trễ pha một góc α1 đối với uAB và UAM = U1. một góc α2 đối với uAB và UAM = U'1. Biết α1 + α2 = π/2 Khi ω = ω2 thì uAM trễ pha m ần số ω1 và tần số và U1 = (3/4)U'1. Xác định hhệ số công suất của mạch ứng với tần ω2 .
A. cosφ = 0,75; cosφ’’ = 0,75. B. cosφ = 0,45; cosφ’’ = 0,75. C. cosφ = 0,75; cosφ’’ = 0,45.
D. cosφ = 0,96; cosφ’’ = 0,96. Hiển thị lời giải Ta có:
Vì uAM vuông pha với uMB với mọi tần số ω nên: tanφAM.tanφMB = -1 ⇔ (-ZC/R).(ZL/r) = -1 ⇔ R.r = ZL.ZC Khi ω = ω0 mạch có cộng hư ưởng và UAM = UMB ⇒ r = R ⇒ R2 = ZLZC. Vẽ giãn đồ vectơ như hình vẽ.
Ta luôn có UR = Ur
α (α là góc trễ pha của uAM so với uAB) UAM = UAB cosα = U cosα U1 = Ucosα1 (1) U’1 = Ucosα2 = Usinα1 (2) (do α1 + α2 = π/2) Từ (1) và (2) suy ra: tanφ1 = U'1/U1 = 4/3 ⇒ UMB = UAMtanφ1 = (4/3)U1
Hai tam giác vuông EAM và FBM đồng dạng (vì có ∠MAE = ∠MBF = φAM cùng phụ với φMB). Từ đó suy ra:
Tương tự ta có kết quả đối vớ với trường hợp ω2 U1 = Ucosα1 = Usinα2 (1)
U'1 = Ucosα2 (2) Từ (1) và (2) suy ra: tanφ2 = U1/U'1 = 4/3 ⇒ UMB = UAMtanφ2 = (4/3)U'1
Hai tam giác vuông EAM và FBM đồng dạng (vì có ∠MAE = ∠MBF = φAM cùng phụ với φMB) Từ đó suy ra:
40 bài tập trắc nghiệm m Công su suất của mạch điện xoay chiều chọn ọn lọc lọ có đáp án chi tiết (phần 1) ột điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu Câu 1. (TN 2009). Đặt một ảm thuần thu có L = dụng U = 80 V vào hai đầu đđoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn cảm -4 0,6/π H, tụ điện có điệnn dung C = 10 /π F và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là ở thu thuần R là 80 W. Giá trị của điện trở A. 80 Ω.
B. 30 Ω.
C. 20 Ω.
D. 40 Ω.
Hiển thị lời giải
Chọn D. Câu 2. (TN 2011). Đặt điện áp xoay chi chiều u = 200√2cos100πtt (V) vào hai đầu m điệ điện trở thuần 100 Ω, cuộn cảm thuần ần L và tụ điện C một đoạn mạch AB gồm ó, biể biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ ụ điện đ là uC = mắc nối tiếp. Khi đó, /2) (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch ch AB bằng 100√2cos(100πt - π/2) A. 200 W.
B. 100 W.
C. 400 W.
D. 300 W.
Hiển thị lời giải Điện áp giữa hai bản tụ trễễ pha π/2 so với cường độ dòng điện nên u và i cùng pha (φ = 0) → P = Pmax = U2/R = 400 W. Chọn C.
đ ện áp u = U0cos(100πt - π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch Câu 3. (TN 2011). Đặt điện cos(100 + π/6) có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100πt đoạn mạch bằng (A). Hệ số công suất của đoạ A. 0,50.
B. 0,71.
C. 1,00.
D. 0,86.
Hiển thị lời giải φ = φu - φi = -π/3 ; cosφ = 0,5. Chọn A.
100√2cosωt (V), có ω thay đổi được vào hai Câu 4. (CĐ 2009). Đặt điện áp u = 100 ện trở thuần 200 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm c 25/(36π) đầu đoạn mạch gồm điện
củ đoạn mạch H và tụ điện có điệnn dung 10-4/π F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của là 50 W. Giá trị của ω là A. 150π rad/s.
B. 50ππ rad/s.
C. 100π rad/s.
D. 120ππ rad/s.
Hiển thị lời giải
Chọn D. Câu 5. (CĐ 2009). Đặt điện áp u = 100cos(ωt + π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch ảm thu thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng đi đ ện qua mạch có điện trở thuần, cuộn cảm là i = 2cos(ωt + π/3) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 100√3 W.
B. 50 W.
C. 50√3 W.
D. 100 W.
Hiển thị lời giải φ = φu - φi = -π/6 ; P = UIcosφ = 50√3 W. Chọn C.
U√2cosωt (V) vào hai đầu đoạn đoạ mạch gồm Câu 6. (CĐ 2010). Đặt điện áp u = U ối tiếp vvới một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1 = 20 Ω và cuộn cảm thuần mắc nối b 400 W. R2 = 80 Ω của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng Giá trị của U là A. 400 V.
B. 200 V.
C. 100 V.
D. 100√2 V.
Hiển thị lời giải
Chọn B.
150√2cos100πt (V) vào hai đầu ầ đoạn mạch Câu 7. (CĐ 2011). Đặt điện áp u = 150 ộn cả cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu hi dụng gồm điện trở thuần, cuộn ần là 150 V. Hệ số công suất của mạch là giữa hai đầu điện trở thuần A. (√3)/2 .
B. 1.
C. 1/2 .
D. (√3)/3 .
Hiển thị lời giải ệu dụng dụ giữa hai Điện áp hiệu dụng giữaa hai đầu điện trở thuần bằng điện áp hiệu đầu đoạn mạch nên có cộng hưởng điện: cosφ = 1. Chọn B.
đ mạch có Câu 8. (CĐ 2012). Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/3 ) vào hai đầu đoạn m thu thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện điện trở thuần, cuộn cảm trong mạch có biểu thứcc i = √6cos(ωt + π/6 ) (A) và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trịị U0 bằng A. 100 V.
B. 100√3 V.
C. 120 V.
D. 100√2 V.
Hiển thị lời giải cosφ φ = φu - φi = π/6 ; P = U0I0cos
Chọn D.
đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM vàà MB mắc nối Câu 9. (ĐH 2011). Một đoạ ồm đđiện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung tiếp. Đoạn mạch AM gồm trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm ảm thuần thu có độ C, đoạn mạch MB gồm điện tr ng không đổi vào hai tự cảm L. Đặt điệnn áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng ằng 120 W và có đầu đoạn mạch AB. Khi đó đđoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng ếu nnối tắt hai đầu tụ điện thì điện n áp hai đầu đầ đoạn mạch hệ số công suất bằng 1. Nếu hiệu dụng nhưng lệch pha nhau π/3, công suất tiêu thụ AM và MB có cùng giá trị hi ch AB trong trường hợp này bằng trên đoạn mạch A. 75 W.
B. 160 W.
C. 90 W.
D. 180 W.
Hiển thị lời giải Khi nối tắt hai bản tụ uAM cùng pha với i nên độ lệch pha giữa uAM và uMB cũng chính là độ lệch pha giữa uMB và i: φMB = π/3 ;
ụ, đđoạn mạch có cộng hưởng điện nên: Khi chưa nối tắt hai bản tụ,
Chọn C. mạch AB gồm hai đoạn mạch AM vàà MB mắc nối tiếp. Câu 10. (ĐH 2011). Đoạn mạ đ ện tr trở thuần R1 = 40 Ω mắc nối tiếp với ới tụ điện có diện Đoạn mạch AM gồm điện -3 n tiếp với dụng C = 10 /(4π) (F), đoạạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối ệu dụng dụ và tần số cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu ức thờ thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: uAM = không đổi thì điện áp tức /12) (V) và uMB = 150cos100πt (V) . Hệ số công suất su của đoạn 50√2cos(100πt - 7π/12) mạch AB là A. 0,86.
B. 0,84.
Hiển thị lời giải
C. 0,95.
D. 0,71.
Chọn B.
điện áp u = 400cos100πt (u tính bằng ng V, t tính bằng b s) Câu 11. (ĐH 2012). Đặt điệ ch AB ggồm điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp ếp với vớ đoạn mạch vào hai đầu đoạn mạch
thờ điểm t, điện X. Cường độ dòng điệnn hiệu ddụng qua đoạn mạch là 2 A. Biết ở thời trị 400 V; ở thời điểm m t + 1/400 (s), cường độ áp tức thời giữa hai đầuu AB có giá tr mạch bằng không và đang giảm. m. Công suất su tiêu thụ dòng điện tức thời qua đoạn m điện của đoạn mạch X là A. 400 W.
B. 200 W.
C. 160 W.
D. 100 W.
Hiển thị lời giải Ở thời điểm t thì u = 400 V = U0; sau thời gian ∆t, trên đường tròn lượng giác véc tơ U0→quay được góc ∆φ = ω.∆t = π/4 ; khi đó để i = 0 và đang giảm thì véc hợp với trục ∆ góc π/2 ; như vậy i sớm ớm pha hơn u góc tơ I0→phải quay đến vị trí hợ π/4 hay φ = - π/4 .
PAM = UIcosφ = 400 W; PR = I2R = 200 W; PX = PAB – PR = 200 W. Chọn B.
ặ điệ điện áp u = 150√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch Câu 12. (ĐH 2012). Đặt ở thu thuần 60 , cuộn dây (có điện trở thuần) vàà tụ điện. Công mắc nối tiếp gồm điện trở đ ạn m mạch bằng 250 W. Nối hai bản tụ đđiện ện bằng b một dây suất tiêu thụ điện của đoạn dẫn có điện trở không đáng kkể. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữaa hai đầu điện trở ng giữ giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50√3 3 V. Dung kháng của c bằng điện áp hiệu dụng tụ điện có giá trị bằng A. 60√3 Ω .
B. 30√3 Ω .
C. 15√3 Ω .
D. 45√3 Ω .
Hiển thị lời giải
Khi nối tắt để tụ điệnn không còn tác dụng thì UR = Ud → Zd = R
Chọn B.
n áp xoay chiều: chi u = Câu 13. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện n R có độ tự cảm 400cos(100πt) (V). Mạch AB ggồm cuộn dây có điện trở thuần ới tụ điện có điện dung 100/π (µF). Nếu u công suất su tiêu thụ 0,2/π (H) mắc nối tiếp với R là 400 W thì R bằng A. 5 Ω
B. 10 Ω hoặc 200 Ω
C. 15 Ω hoặc 100 Ω Hiển thị lời giải Chọn D
D. 40 Ω hoặc 160 Ω
đoạn mạch một điện áp xoay chiều u có giá trị tr hiệu dụng Câu 14. Đặt vào hai đầu đoạ m cuộ cuộn dây có điện trở thuần R có cảm m kháng 140 Ω mắc 200 V. Đoạn mạch gồm nối tiếp với tụ điệnn có dung kháng 200 Ω. Biết công suất tiêu thụ trên mạch là 320 ạch là W. Hệ số công suất của mạch A. 0,4.
B. 0,6 hoặcc 0,8.
C. 0,45 hoặc 0,65. Hiển thị lời giải Chọn B
D. 0,75.
đoạn mạch một điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz. Đoạn Câu 15. Đặt vào hai đầu đoạ trở thuần R, cuộn cảm có độ tự cảm m L = 1/π (H) và tụ mạch mắc nối tiếp gồm điện tr suất tiêu thụ trên mạch là 100 W và không thay điện có dung kháng ZC. Biết công su một ampe-kế có điện trở không đáng áng kể. kể Giá trị R và đổi nếu mắc vào hai đầu L m ZC lần lượt là A. 40 Ω và 30 Ω
B. 50 Ω và 50 Ω
C. 30 Ω và 30 Ω
D. 20 Ω và 50 Ω
Hiển thị lời giải Chọn B
đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ều 100 V – 50 Hz. Câu 16. Đặt vào hai đầu đoạ Mạch AB gồm cuộnn dây có đđiện trở thuần 20 Ω có cảm kháng 60 Ω mắc nối tiếp ếu công suất su tiêu với tụ điệnn có dung kháng 20 Ω rồi mắc nối tiếp với điện trở R. Nếu thụ R là 40 W thì R bằng A. 5 Ω
B. 10 Ω hoặc 200 Ω
C. 15 Ω hoặc 100 Ω Hiển thị lời giải Chọn B
D. 20 Ω .
m có điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện điệ C mắc nối Câu 17. Một mạch gồm đoạn mạch u = 50√2cos100πt (V). Điện áp hiệu hi dụng ở tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạ hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là UL = 30 V và UC = 60 V. Biết ạch là 20 W. Giá trị R bằng công suất tiêu thụ trong mạch A. 80 Ω
B. 10 Ω
C. 15 Ω
D. 20 Ω
Hiển thị lời giải Chọn A
Câu 18. Một mạch điệnn xoay chi chiều gồm điện trở R nối tiếp vớii cuộn cuộ dây có điện πt (V), (t đo bằng trở 10 Ω. Đặt vào hai đầu đđoạn mạch điện áp u = 40√6cos100πt chậm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn đoạ mạch là π/6 giây) thì cường độ dòng điện ch Cường độ hiệu dụng trong mạch ạch là: và công suất tỏa nhiệt trên R là 50 W. C
A. 1 A hoặc 5 A.
B. 5 A hoặc 3 A.
C. 2 A hoặc 5 A.
D. 2 A hoặc 4 A.
Hiển thị lời giải Chọn A
Câu 19. Mạch điện gồm m cuộ cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω mắcc nối tiếp ti với một n xoay chiều chi 220 V bóng đèn 120 V – 60 W. Nốối hai đầu mạch điện với nguồn điện - 50 Hz, thì đèn sáng bình thường. Độ tự cảm cuộn dây là: A. 1,19 H.
B. 1,15 H.
C. 0,639 H.
D. 0,636 H.
Hiển thị lời giải Chọn B Khi đèn sáng bình thường thì cường độ dòng điện chạy qua và điện trở tr thuần của đèn:
ột đoạn đ mạch thì Câu 20. Đặt điệnn áp u = 120sin(100πt + π/3) (V) vào hai đầu một ch có biể biểu thức i = 4cos(100πt + π/6) (A). Công suất tiêu thụ dòng điện trong mạch của đoạn mạch là A. 240√3 W C. 240 W
B. 120 W D. 120√3 W
Hiển thị lời giải Chọn B
40 bài tập trắc nghiệm m Công su suất của mạch điện xoay chiều chọn ọn lọc lọ có đáp án chi tiết (phần 2) một điện áp một chiều 12V thìì cường độ dòng Câu 21. Đặt vào hai đầu ống dây m n áp xoay chiều chi có điện trong ống dây là 0,24A. Đặt vào hai đầu ống dây một điện n hiệu hiệ dụng trong tần số 50 Hz và giá trị hiệu ddụng 100 V thì cường độ dòng điện
ạch đđiện ệ gồm ống dây nối tiếp với tụ điện n có điện đ dung C = ống dây là 1A. Mắc mạch chiều nói trên. Công suất tiêu thụ trên mạch là: 87 µF vào mạch điệnn xoay chi A. 50W.
B. 200W.
C. 120W.
D. 100W.
Hiển thị lời giải
Câu 22. Đặt một điệnn áp có bi biểu thức u = 200√2cos2(100πt) (V) vào hai đầu đoạn ở R = 100 Ω và cuộn cảm thuần có độ tự ự cảm cả 0,25/π (H) mạch AB gồm điện trở ỏa nhi nhiệt trên điện trở là mắc nối tiếp. Công suất tỏa A. 280 W.
B. 50 W.
Hiển thị lời giải Chọn A
C. 320 W.
D. 80 W.
ậc viế viết lại: u = 100√2 + 100√2cos200πt (V) Áp dụng công thức hạ bậc
ạch điện có 2 phần tử C và R với điện n trở R = ZC = 100 Câu 23. Đặt vào 2 đầu mạch ợp có bi biểu thức u = [100cos(100πt + π/4) /4) + 100] V. Tính Ω một nguồn điện tổng hợp trở. công suất tỏa nhiệt trên điện tr A. 50 W.
B. 200 W.
C. 25 W.
D. 150 W.
Hiển thị lời giải Chọn C
chỉ có dòng xoay chiều đi qua: Dòng 1 chiềuu không qua tụ ch
25 mắc Câu 24. Cho mạch điệnn AB, trong đó C = 4.10-4/π F, L = 1/(2π) H, r = 25Ω giữa hai đầu mạch uAB = 50√2cos100πt V. Tính công nối tiếp. Biểu thức điệnn áp gi suất của toàn mạch ? A. 50√2 W.
B. 25W.
Hiển thị lời giải Dễ dàng tính được :
C. 100W.
D. 50W.
ạch điện: P = I2r = 2.25 = 50 W. Chọn D. Công suất tiêu thụ của mạch thế xoay chiều vào hai đầu đoạn ạn mạch mạ là: uAB = Câu 25. Đặt một hiệu điện th /4) V và cường độ dòng điện qua mạch ch i = 3√2cos(100 3√ 120√2cos(100πt - π/4) πt + π/12) A. Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch? A. P = 180W
B. P = 120W
C. P = 100W
D. P = 50W
Hiển thị lời giải
Ta có : Mặt khác : pha(u) - pha(i) = φ ⇒ φ = 100πt - π/4 - (100πt + π/12) = - π/3 .
/3) = 1/2. Vậy cosφ = cos(-π/3) Suy ra công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: P = UIcosφ = 120.3.1/2 = 180 W. Chọn A.
chiều như hình vẽ: R nối tiếp vớii cuộn cuộ dây có r, L. Câu 26. Cho mạch điệnn xoay chi ụng 2 đầu R là UR = 100 V; r = 20 Ω. Công suất tiêu thụ R = 50 Ω; điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là
A. P = 180W
B. P = 240W
C. P = 280W
D. P = 50W
Hiển thị lời giải Ta có: I = UR/R = 100/50 = 2 A. Khi đó: P = (R + r)I2 = (50 + 20)22 = 280W. Chọn C.
ch R, L, C m mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Đặt Đặ vào hai đầu Câu 27. Cho mạch ện thế u = 100cos100πt (V). Biết cường độ dòng điện trong đoạn mạch một hiệu điện ụng là √2 A, và lệch pha so với điện áp hai đầu mạch một mạch có giá trị hiệu dụng góc 36,8°. Công suất tiêu thụ của mạch là A. P = 80W
B. P = 200W
C. P = 240W
D. P = 50W
Hiển thị lời giải Công suất toàn mạch: P = UIcosφ = 50√2.√2.cos(36,8°) = 80W . Chọn C.
50√2cos100πt V,(t đo bằng giây) vào hai đầu đoạn Câu 28. Đặt một điệnn áp u = 50 ện áp hiệu hi dụng mạch nối tiếp gồm điệnn trở R = 30 Ω tụ điện và cuộn dây. Biết đđiện trên tụ là 80 V, trên cuộn dây là 10√26 V và trên điện trở R là 30 V. Công suất ạch là tiêu thụ điện của đoạn mạch A. 20 W.
B. 30 W
Hiển thị lời giải
C. 50 W.
D. 40 W.
chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm ồm cuộn cu dây nối Câu 29. Đặt điệnn áp xoay chi n trong mạch m là i1 và tiếp với tụ điện có điệnn dung C thay đổi. Khi C = C1 dòng điện ạch là P1. Khi C = C2 < C1 thì dòng điện trong mạch m là công suất tiêu thụ của mạch ớ i2. Xác đinh i2 và công suất tiêu thụ là P2. Biết P2 = (7 - 4√3)P1 và i1 vuông pha với góc lệch pha φ1 và φ2 giữa đđiện áp hai đầu đoạn mạch với i1 và i2 A. φ1 = π/12 và φ2 = -5π/12 B. φ1 = -π/6 và φ2 = π/3 C. φ1 = -π/3 và φ2 = π/6 D. φ1 = -π/4 và φ2 = π/4 Hiển thị lời giải
chiều gồm một cuộn dây không thuần ần cảm c mắc nối Câu 30. Cho mạch điệnn xoay chi ện áp xoay chi chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch ạch có giá trị tr hiệu tiếp với một tụ điện. Điện su trên cuộn dụng 100 V, hệ số công suất trên toàn mạch là 0,6 và hệ số công suất đầu tụ điện có giá trị hiệu dụng là dây là 0,8. Điện áp giữaa hai đầ A. 125 V
B. 45 V.
Hiển thị lời giải
C. 75 V
D. 90 V
chiều nối tiếp AB theo đúng thứ tự gồm ồm cảm c thuần L, Câu 31. Mạch điệnn xoay chi đ ện C. Cho bi biết điện áp hiệu dụng URC = 0,75URL và R2 = điện trở thuần R và tụ điện ất củ của đoạn mạch AB. L/C. Tính hệ số công suất A. 0,8
B. 0,864
Hiển thị lời giải
C. 0,5
D. 0,867.
ch RLC đặ đặt dưới điện áp xoay chiều ổn định nh có tần số s f thay đổi Câu 32. Đoạn mạch m là được. Khi tần số là f1 và khi tần số là f2 thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch hiệu dụng không thay đổi. Tính hệ số công suất su mạch khi π/6 và π/3 còn cường độ hiệ tần số là f1 A. 0,5
B. 0,71
Hiển thị lời giải
C. 0,87
D. 0,6
chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm ồm cuộn cu dây nối Câu 33. Đặt điệnn áp xoay chi tiếp với tụ điện có điệnn dung C1. Khi đó dòng điện trong mạch là i1 và công suất một tụ điện khác C' = 4C1 mắcc song song với v tụ điện tiêu thụ của mạch là P1. Lấy m ạch là i2 và công suất tiêu thụ là P2. Biết P1 = 3P2 và ii C1 thì dòng điện trong mạch n áp hai đầu đầ đoạn mạch vuông pha với i2. Xác định góc llệch pha φ1 và φ2 giữa điện với i1 và i2 A. φ1 = π/6 và φ2 = -π/3 B. φ1 = -π/6 và φ2 = π/3 C. φ1 = π/4 và φ2 = -π/4 D. φ1 = -π/4 và φ2 = π/4 Hiển thị lời giải
Câu 34. Khi đặt vào hai đầầu cuộn dây một điện áp xoay chiều u 120V - 50Hz thì cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 2 A và trễ pha 60° so với v thấy dòng điện chạyy qua cuộ ạch. Khi mắc nối tiếp cuộn dây trên với một mộ đoạn mạch điện áp hai đầu đoạn mạch. điện X rồi đặt vào hai đầu đđoạn mạch điện áp xoay chiều như trên thì thấy dòng hiệu dụng 1 A và sớm pha 30° so với ớ điện điệ áp hai đầu điện qua mạch có giá trịị hiệ mạch X. Công suất tiêu thụ trên toàn mạch khi ghép thêm X là
A. 120 W
B. 300 W D. 300√3 W
C. 200√2 W Hiển thị lời giải
Câu 35. Đoạn mạch gồm ồm 2 đđoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. ếp. Đoạn Đ AM gồm ếp vớ với cuộn cảm thuần L, đoạn mạch ch MB gồm g điện trở điện trở thuần R1 nối tiếp -4 ếp tụ điện C = 2.10 /π F. Biết điện n áp tức tứ thời uAM = thuần R2 = 50Ω nối tiếp /12) (V) và uMB = 80cos100πt (V). Tính hệ số công suất su của 200√2cos(100πt + 17π/12) đoạn mạch AB. A. 0,91
B. 0,74.
C. 0,72.
D. 0,90.
Hiển thị lời giải ộp như bài trên): Tổng trở phức: ZMB = 50 – 50i. Ta có thể tính i trước (hoặc tính gộp
ch AB ggồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối nố tiếp. Đoạn Câu 36. Một đoạn mạch ở R, đđoạn mạch MB gồm điện trở thuần n r mắc mắ nối tiếp với mạch AM chỉ có biến trở ự cả cảm L. Đặt vào AB một điện n áp xoay chiều chi có giá trị cuộn cảm thuần có độ tự đổi. Điều chỉnh R đến giá trị 80 Ω thì công suất tiêu thụ hiệu dụng và tần số không đổ trên biến trở đạt cực đại và ttổng trở của đoạn mạch AB chia hếtt cho 40. Khi đó hệ ạch MB và của đoạn mạch AB tương ứng là số công suất của đoạn mạch
A. 3/8 và 5/8 . C. 1/17 và (√2)/2 . Hiển thị lời giải Chọn D.
B. 33/118 và 113/160 D. 1/8 và 3/4
chiều u = U0cosωt (V) vào hai đầu một mộ đoạn mạch Câu 37. Đặt một điệnn áp xoay chi ộn dây ccảm thuần L và tụ điện có điện n dung C mắc m nối tiếp. AB gồm điện trở R, cuộn đổi được. Thay đổi C, khi ZC = ZC1 thì cường độ dòng Tụ C có điện dung thay đổ đ ện áp hai đầu đoạn mạch, khi ZC = ZC2 = 6,25ZC1 thì UC điện trễ pha π/4 so với điện ất của m mạch. max. Tính hệ số công suất A. 0,6
B. 0,8
Hiển thị lời giải Chọn B.
C. 0,7
D. 0,9
Câu 38. Đặt điện áp u = U0cosωt (V) (U0và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch ến trở R, tụ điện có dung kháng 80√3Ω, cuộn cảm c có điện mắc nối tiếp gồm có biến m kháng 50 50√3 Ω. Khi điều chỉnh trị số của biến ến trở tr R để công trở thuần 30 Ω và cảm ở cự cực đại thì hệ số công suất của đoạn mạch ạch bằng bằ suất tiêu thụ trên biến trở A. 1/√2 .
B. 1/2 .
Hiển thị lời giải
C. 2/√7 .
D. 3/√7 .
Chọn B. Công suất tiêu thụ trên biến trở:
chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Tần ầ số của hiệu Câu 39. Cho mạch điệnn xoay chi c. Khi ttần số là f1 và 4f1 công suất trong mạch ạch như nhau và điện thế thay đổi được. đại mà mạch có thể đạt được. Khi f = 3f1 thì hệ số công bằng 80% công suất cực đạ suất là: A. 0,894
B. 0,853
Hiển thị lời giải
C. 0,964
D. 0,47
Chọn C.
Gọi U là điện áp hiệu dụng ụng đặ đặt vào hai đầu mạch:
chiều R, L, C nối tiếp gồm điện trở R, cuộn ộn cảm c (L, r) và Câu 40. Mạch điệnn xoay chiề tụ C. Khi hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch là u = 65√2cosωt (V) thì các điện áp hiệu
dụng trên điện trở và cuộn dây đều bằng 13V. Còn điện áp trên tụ là 65V, công suất tiêu thụ trên toàn mạch là 25W. Hệ số công suất của mạch là
A. 3/13
B. 5/13
Hiển thị lời giải Chọn B.
C. 10/13
D. 12/13