CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN HÓA HỌC
vectorstock.com/28062440
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
Chủ đề Đại cương hóa hữu cơ Hiđrocacbon no không no thơm Ancol Anđehit Axit cacboxylic, Este – lipit Cacbohiđrat Amin Aminoaxit Polime WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
FF IC IA L
CHỦ ĐỀ Đại cương hóa học hữu cơ, Hidrocacbon, Ancol - Andehit – Axitcacboxylic. ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 1
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 1: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các tính chất: X và Y đều tham gia phản ứng tráng gương; X và Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. HCOOC2H5, HO-C2H4-CHO, C2H5COOH. B. CH3COOCH3, HO-C2H4-CHO, HCOOC2H5. C. HCOOC2H5, HO-C2H4-CHO, CHO-CH2-CHO. D. HO-C2H4-CHO, C2H5COOH, CH3COOCH3. Câu 2: Cho các phát biểu sau: (a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 700C. (b) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm -OH. (c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục. (d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen là do ảnh hưởng của nhóm -OH tới vòng benzen. (e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (-C6H5 là gốc phenyl). Số phát biểu đúng là A. 4.
U
B. 2.
C. 5.
D. 3.
M
Q
Câu 3: Khi cho cùng một lượng chất hữu cơ X tác dụng với Na dư và với NaHCO3 dư thì thu được số mol khí H2 gấp hai lần số mol khí CO2. Công thức phân tử của X là A. C7H16O4. B. C6H10O5. C. C8H16O4. D. C8H16O5.
ẠY
KÈ
Câu 4: Cho các chất sau: H2O (1), C6H5OH (2), C2H5OH (3), HCOOH (4), CH3COOH (5), HClO4 (6), H2CO3 (7). Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH là A. (3), (1), (2), (7), (4), (5), (6). B. (1), (3), (2), (5), (4), (7), (6). C. (3), (1), (2), (7), (5), (4), (6). D. (3), (1), (2), (5), (4), (7), (6).
D
Câu 5: Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 6: Số sản phẩm tạo thành khi cho buta-1,3-đien tác dụng với Br2 (tỉ lệ 1 : 1, ở 400C) là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 1
Câu 7: Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất: (1) ancol propylic; (2) metylfomiat; (3) axit axetic là A. (1)> (3)> (2). B. (1) > (2) >(3). C. (2)> (1)> (3). D. (3)>(1)>(2). Câu 8: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học A. 2,3-điclobut-2-en. B. but-2-en.
C. pent-2-en.
D. isobutilen.
FF IC IA L
Câu 9: Cho V lít hơi anđehit mạch hở X tác dụng vừa đủ với 3V lít H2, sau phản ứng thu được m gam chất hữu cơ Y. Cho m gam Y tác dụng hết với lượng dư Na thu được V lít H2 (các khí đo ở cùng điều kiện). Kết luận nào sau đây không đúng. A. Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được b mol CO2 và c mol H2O, luôn có a = c - b. B. Y hòa tan Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm) ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam. C. X là anđehit không no. D. Khi cho 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 4 mol Ag.
N
O
Câu 10: Hiđrocacbon mạch hở có công thức tổng quát CnH2n+2-2a, (trong đó a là số liên kết π) có số liên kết σ là A. n-a. B. 3n-1+a. C. 3n+1-2a. D. 2n+1+a.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
Câu 11: Cho các chất sau: KHCO3, NaClO, CH3OH, Mg, Cu(OH)2, dung dịch Br2, CaCO3, C2H2. Số chất phản ứng axit axetic là A. 6. B. 7. C. 5. D. 8. Câu 12: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O3. Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được 2 sản phẩm hữu cơ Y và Z; trong đó Y hòa tan được Cu(OH)2. Kết luận không đúng là A. X là hợp chất hữu cơ đa chức. B. X có tham gia phản ứng tráng bạc. C. X tác dụng được với Na. D. X tác dụng được với dung dịch HCl. Câu 13: Có các nhận xét sau về ancol: 1) Ở điều kiện thường không có ancol no là chất khí. 2) Nhiệt độ sôi của ancol luôn nhỏ hơn nhiệt độ sôi của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon. 3) Khi đun nóng các ancol no,mạch hở,đơn chức có số nguyên tử C nhỏ hơn 4 với H2SO4 đặc ở 180oC thì chỉ tạo được tối đa một anken. 4) Ở điều kiên thường .1lit dung dịch ancol etylic 45o có khối lượng 1,04kg. Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là: A.2 B.3 C.4 D.5 o Câu 14: Hiđrocacbon X tác dụng với O2(t ;xt) được chất Y. Cho Y tác dụng với H2 thu được chất Z . Cho Z qua chất xúc tác thích hợp thu được hiđrocacbon E ,là monome để tổng hợp cao su buna. Nhận xét nào sau về X,Y,Z,E không đúng? A. X phản ứng được với H2O tạo Z. B. Y là hợp chất no,mạch hở. C. E có thể tạo ra trực tiếp từ butan. D. X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa. 2
Câu 15: Chất nào sau không điều chế trực tiếp được ancol sec-butylic? A. But-1-en B.but-2-en C.1,2- điclobutan
D.2-clobutan.
FF IC IA L
Câu 16: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5COOH. B. HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH, CH3COOH, C2H5COOH. C. HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5COOH, C3H7OH. D. HCOOCH3, CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, C2H5COOH. Câu 17: Sơ đồ phản ứng nào không đúng A. Axetilen → vinylclorua → ancol vinylic → vinyl axetat. B. Natri axetat → metan → axetilen → vinyl axetat. C. Axetilen → anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat. D. etilen → anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat.
H
Ơ
N
O
Câu 18: Từ C6H5CHBrCH3 và NaOH trong điều kiện thích hợp có thể trực tiếp tạo ra sản phẩm hữu cơ nào sau đây? A. C6H5CH(OH)CH3 và C6H5CH=CH2. B. C6H5COONa C. C6H5CH(OH)CH3 và C6H5COONa. D. C6H5COONa và C6H5CH=CH2. Câu 19: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit oleic,hexa-1,4-đien. Số chất trong dãy có đồng phân hình học là A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
N
Câu 20: Tên gọi nào sau đây thuộc loại tên gốc-chức: A. but-1-en. B. axetilen. C. etyl hiđrosunfat.
D. cloetan.
KÈ
M
Q
U
Y
Câu 21: Cho các phát biểu sau: (a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen (c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một (d) Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br2. (e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ (f) Dung dịch phenylamoni clorua làm quì tím hóa đỏ.
ẠY
Các phát biểu sai là : A. b, f.
B. b, d, e.
C. a, b, c, d.
D. a, c, f.
D
Câu 22: Cho dãy gồm các chất: Na, O2, Cu(OH)2, Cu, C2H5OH, C6H5NH2. Số chất tác dụng được với axit axetic (trong điều kiện thích hợp) là: A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 23: Cho các phát biểu sau: (1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic. 3
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3. (3) Etanal ít tan trong nước. (4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen. Những phát biểu không đúng là: A. (1), (2). B. (1), (3).
D. (3), (4).
FF IC IA L
C. (1), (2), (3).
Câu 24: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10. X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa vàng. Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan. X là A. 3,3-đimetylbut-1-in. B. 3,3-đimetylpent-1-in. C. 2,2-đimetylbut-3-in. D. 2,2-đimetylbut-2-in.
O
Câu 25: Khi crăckinh dầu mỏ người ta thu được hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y là đồng phân của nhau, chúng có phân tử khối là 86. Halogen hoá mỗi đồng phân chỉ cho 3 dẫn xuất monohalogen. X, Y có tên gọi là B. 2,3-đimetylbutan; 2,2- đimetyl butan A. hexan; 2-metylpentan D. hexan; 2,2-đimetyl butan C. 3-metyl pentan; 2,3- đimetyl butan
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
Câu 26: Hai hiđrocacbon X và Y đều có công thức phân tử C6H6 và X có mạch cacbon không nhánh. X làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường. Y không tác dụng với 2 dung dịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H2 dư tạo ra Z có công thức phân tử C6H12. X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra C6H4Ag2. X và Y là A. Benzen và Hex-1,5-điin. B. Hex-1,5-điin và benzen. C. Hex-1,4-điin và benzen. D. Hex-1,4-điin và toluen. Câu 27. Từ các chất nào sau đây có thể điều chế được etyl metyl xeton bằng phản ứng cộng hợp nước? A. CH3CH2CH = CH2. B. CH3CH2C ≡ CH. C. CH3CH2C ≡ CCH3 . D. CH3CH2CH = CHCH3. Câu 28. Hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H5Br3. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư) đun nóng rồi cô cạn dung dịch thu được thì còn lại chất rắn trong đó có chứa sản phẩm hữu cơ của Na. X có tên gọi là : A. 1,1,2-tribrompropan. B. 1,2,3-tribrompropan. C. 1,1,1-tribrompropan. D. 1,2,2-tribrompropan. Câu 29: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2. B. Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường. C. Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton. D. Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với nước Brôm. Câu 30: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2 =CHCH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0C) cùng tạo ra một sản phẩm là: A. (1),(3) , (4). B. (1),(2) , (4). C. (2),(3), (4). D. (1),(2) , (3). 4
FF IC IA L
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Trùng hợp buta-1,3 đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S. B. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit). C. Tơ viso là tơ tổng hợp. D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic. Câu 32: Phát biểu nào dưới đây sai: A. Dung dịch propan-1,3diol hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. B. Dung dịch CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh. C. Dung dịch axetandehit tác dụng với Cu(OH)2(đun nóng) tạo thành kết tủa đỏ gạch. D. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Câu 33: Cho sơ đồ : +
O
H 2O ; H + O2 / PuCl2 ,CuCl2 , − H 2O HCN Etilen → X 1 → X 2 → X 3 → X4
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
X4 là axit cacboxylic đơn chức. Vậy CTCT của X4 là: A.CH3CH2COOH B.CH3COOH C.CH2=CHCOOH D.CH3CH=CHCOOH. Câu 34. Hidrocacbon x có công thức (CH3)3C – CH(C2H5) – CH2 – CH(CH3)2. Tên gọi của X theo danh pháp quốc tế (IUPAC) là : A. 5 – metyl – e – isopropylhexan B. 3 – etyl – 2,2,5 – trimetylhexan B. 2 – metyl – 4 – isopropylhexan C. 4 – etyl – 2,5,5 – trimetylhexan Câu 35. Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau : A. NaOH, Na, CaCO3 B. Na, CuO, HCl C. NaOH, Cu, NaCl D. Na, NaCl, CuO Câu 36. Cho các dãy chất : etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là : A. etanol B. etanal C. etan D. axit etanoic Câu 37. Với các công thức phân tử C2H6, C3H6, C4H8 và C5H10, số chất mạch hở có đồng phân cis – trans là : A. 4 B. 1 C. 3. D. 2 Câu 38. Chọn mệnh đề sai: A. Ancol tác dụng với Na nhưng không tác dụng với Zn ở điều kiện thường. B. Ancol có nhóm –OH nên kh tan trong nước sẽ phân li ra ion –OH C. Đung ancol C2H5OH trong H2SO4 đặc có thể thoát ra CO2,SO2 D. Từ etanol điều chế được buta-1,3-dien. Câu 39.Cho 3 chất: CH3CH2CH2Cl (1);CH2=CHCH2Cl(2) và phenyl clorua(3).Đun nóng từng chất với NaOH dư.Các chất tác dụng với NaOH là : A.(2) và (3) B.(1);(3) C.(1);(2);(3) D.(1);(2) Câu 40: Cho các nhận xét sau: phenol dễ dàng làm mất màu nước brom do nguyên tử hiđro trong vòng benzen dễ bị thay thế (1) ; Phenol làm mất màu nước brom do phenol dế dàng tham 5
gia phản ứng cộng brom (2) ; phenol có tính axit mạnh hơn ancol (3) ; phenol tác dụng được với dd NaOH và dd Na2CO3 (4) ; phenol tác dụng được với Na và dd HCHO (5) ; phenol và ancol etilic đều tan tốt trong nước (6) ; Tất cả các đồng phân ancol của C4H9OH đều bị oxi hóa thành anđehit hay ancol (7). Số nhận xét đúng là: A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
FF IC IA L
Câu 41: Tên gọi nào dưới đây không đúng với hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH A. ancol isopentylic B. 3-metylbutan-1-ol C. 2-metylbutan-4-ol D. ancol isoamylic Câu 42: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ A. benzen B. p-xilen C. metyl benzen
D. vinyl benzen.
Ơ
N
O
Câu 43: Hợp chất X chứa chức ancol và anđehit. Đốt cháy X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Nếu cho m gam X phản ứng với Na thu được V lít H2, còn nếu cho m gam X phản ứng hết với H2 thì cần V lít H2 (các thể tích khí đều đo ở cùng đk, nhiệt độ và áp suất). CTPT của X có dạng: A. HOCnH2nCHO , (n ≥ 1) B. (HO)2CnH2n-2(CHO)2 (n ≥ 1). C. (HO)2CnH2n-1CHO (n ≥ 2) . D. HOCnH2n-1(CHO)2 (n ≥ 2).
N
H
Câu 44: Cho 2-metylpropan-1,2-diol tác dụng với CuO đun nóng thì thu được chất có CTPT nào sau đây? A. C4H8O2 B. C4H8O3 C. C4H6O3 D. C4H6O2
Q
U
Y
Câu 45: Số liên kết σ (xích ma) có trong một phân tử propen là A. 10. B. 7. C. 8. D. 6. Câu 46: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ? A. C2H5OH, CH3OCH3. B. CH3OCH3, CH3CHO. D. C4H10, C6H6. C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
KÈ
M
Câu 47: Cho dãy các chất: C2H2. C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOC2H5, C2H5ONa. Số chất trong dãy tạo ra C2H5OH bằng một phản ứng là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
ẠY
Câu 48: Trong điều kiện thích hợp, hidrocacbon X phản ứng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1, thu được tối đa bốn dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau. Hiđrocacbon X là chất nào sau đây? A. pentan. B. 2,2-đimetylpropan. C. 2,2-đimetylbutan D. 2-metylbutan.
D
Câu 49: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C2H3O (phân tử chỉ chứa chức anđehit). Công thức phân tử của X là A. C2H3O. B. C4H6O2. C. C6H9O3. D. C8H12O4.
6
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 50: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H12. Khi cho X tác dụng với clo có mặt bột sắt hoặc tác dụng với clo khi chiếu sáng đều thu được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên gọi của X là A. Cumen. B. Propylbenzen. C. 1-etyl-3-metylbenzen. D. 1,3,5-trimetylbenzen.
7
PHIẾU ĐÁP ÁN 02. A
03. D
04. C
05. D
06. B
07. D
08. D
09. B
10. C
11. B
12. A
13. B
14. D
15. C
16. B
17. A
18. A
19. C
20. C
21. B
22. D
23. B
24. A
25. D
26. B
27. B
31. A
32. A
33. C
34. B
35. A
36. D
37. D
41. C
42. C
43. C
44. A
45. C
46. A
47. D
28. C
29. D
30.B
38. B
39. D
40. D
48. D
49. B
50. D
O
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
FF IC IA L
01. A
U
Y
N
H
Ơ
N
Câu 1. Đáp án A X tham gia tráng gương loại B ngay. Y tham gia tráng gương loại D ngay. Z tác dụng với NaOH loại C ngay Câu 2. Chọn đáp án A (e) sai (a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 700C. Đúng.Theo SGK lớp 11 (b) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm -OH. Đúng.Theo SGK lớp 11 (c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục. Đúng. C 6 H 5ONa + CO 2 + H 2 O → C 6 H 5 OH ↓ + NaHCO3
M
Q
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen là do ảnh hưởng của nhóm -OH tới vòng benzen. Đúng.Theo SGK lớp 11.Ví dụ điển hình là benzen không tác dụng với nước Brom nhưng phenol thì có C 6 H 5OH + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2 OH ↓ +3HBr
KÈ
(e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (-C6H5 là gốc phenyl). Sai.Tuy cùng có nhóm OH nhưng 1 chất là phenol 1 chất là rượu thơm Câu 3. Chọn đáp án D
ẠY
nH2 = 2nCO2 → có 1 – COOH và 3 – OH → Đáp án D (vì
∑O = 5 )
D
Chú ý : B không tồn tại vì cần có 3 nhóm – OH . Câu 4. Chọn đáp án C Chú ý : HClO4 > HCOOH > CH3COOH Câu 5. Chọn đáp án D Stiren, isopren, vinyl axetylen, axetilen Câu 6. Chọn đáp án B 8
CH2Br – CHBr – CH = CH2 (2 chất) CH2Br – CH = CH – CH2Br
(20%) (80%) sản phẩm chính
FF IC IA L
Câu 7: Chọn đáp án D Để so sánh nhiệt độ sôi người ta dựa vào tính axit và khối lượng phân tử.Với các hợp chất cùng số C thì nhiệt độ sôi của axit > ancol > este (theo thứ tự giảm dần liên kết Hidro) Câu 8: Chọn đáp án D
Để có đồng phân hình học các chất phải có CTCT dạng C ( R 3 ) R 4 = C ( R 2 ) R1
R1 phải khác R2 và R3 phải R4 .Các gốc ở hai Cac bon khác có thể giống nhau. Câu 9: Chọn đáp án B
N
H
Ơ
N
O
Từ đề bài ta suy ra X có tổng cộng 3 liên kết π và có 2 nhóm CHO A. Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được b mol CO2 và c mol H2O, luôn có a = c - b. Đúng vì Y là ancol no 2 chức B. Y hòa tan Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm) ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam. Sai.Vì trong nhiều trường hợp 2 nhóm OH của Y sẽ không kề nhau. C. X là anđehit không no. Đúng.Theo nhận định bên trên. D. Khi cho 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 4 mol Ag. Đúng.Theo nhận định bên trên.
U
Y
Câu 10: Chọn đáp án C Cứ có n Cac bon sẽ có (n-1) liên kết σ Số liên kết σ do H tạo ra bằng số nguyên tử H. Do đó số liên kết σ là : n-1 +2n +2 – 2a =3n +1 – 2a
Q
Câu 11: Chọn đáp án B CH 3COOH + KHCO3 → CH 3COOK + CO 2 + H 2 O
M
CH 3COOH + NaClO → CH 3COONa + HClO
KÈ
CH 3COOH + CH 3OH CH 3COOCH 3 + H 2 O
2CH3COOH + Mg → ( CH3COO )2 Mg + H 2 2CH3COOH + Cu ( OH )2 → ( CH3COO )2 Cu + 2H 2O
ẠY
2CH 3COOH + CaCO3 → ( CH 3COO )2 Ca + CO 2 + H 2 O CH 3COOH + CH ≡ CH → CH 2 = CHOOCCH 3
D
Câu 12: Chọn đáp án A X : HO − CH 2 − CH2 − OOCH A. X là hợp chất hữu cơ đa chức.(tạp chức) B. X có tham gia phản ứng tráng bạc. C. X tác dụng được với Na. 9
O
FF IC IA L
D. X tác dụng được với dung dịch HCl. Câu 13: Chọn đáp án B 1) Ở điều kiện thường không có ancol no là chất khí.(Đúng) 2) Nhiệt độ sôi của ancol luôn nhỏ hơn nhiệt đọ sôi của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon.(Đúng) 3) Khi đun nóng các ancol no,mạch hở,đơn chức có số nguyên tử C nhỏ hơn 4 với H2SO4 đặc ở 180oC thì chỉ tạo được tối đa một anken.(Đúng) 4) Ở điều kiên thường .1lit dung dịch ancol etylic 45o có khối lượng 1,04kg. (Sai) Câu 14: Chọn đáp án D A. X phản ứng được với H2O tạo Z.(Chuẩn) X : CH 2 = CH 2 B. Y là hợp chất no,mạch hở.(Chuẩn) Y : CH3CHO C. E có thể tạo ra trực tiếp từ butan.(Chuẩn) Z : CH3CH 2 OH D.X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết E : CH 2 = CH − CH = CH 2 tủa.(Sai)
H
Câu 16: Chọn đáp án B Nhìn từ cuối loại C ngay ,Tiếp theo là D,rồi tới A
Ơ
N
Câu 15: Chọn đáp án C sec − butylic : C − C − C(OH) − C
Y
Chú ý : Không tồn tại rượu vinylic
N
Câu 17: Chọn đáp án A A. Axetilen → vinylclorua → ancol vinylic → vinyl axetat.
U
Câu 18: Chọn đáp án A
t C 6 H 5CHBrCH 3 + NaOH → C 6 H 5CH ( OH ) CH 3 + NaBr 0
Q
tach nuoc C 6 H 5CH ( OH ) CH 3 → C 6 H 5CH = CH 2 + H 2 O
KÈ
M
Câu 19: Chọn đáp án C but-2-en 2-metylhex-3-en, axit oleic hexa-1,4-đien. Câu 20: Chọn đáp án C Theo SGK lớp 11
D
ẠY
Câu 21: Chọn đáp án B a Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử b Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen Sai c Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một d Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br2. Sai e Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ Sai 10
f Dung dịch phenylamoni clorua làm quì tím hóa đỏ. Câu 22: Chọn đáp án D Na,
O2,
Cu(OH)2,
C2H5OH,
C6H5NH2.
FF IC IA L
CH 3 COOH + Na → CH 3 COONa + 0,5H 2 chay CH 3COOH + 2O 2 → 2CO 2 + 2H 2 O
2CH 3COOH + Cu ( OH )2 → ( CH 3COO )2 Cu + 2H 2 O CH 3COOH + C 2 H 5OH CH 3COOC 2 H 5 + H 2 O CH 3COOH + C 6 H 5 NH 2 → C 6 H 5 NH 3OOCCH 3
O
Ơ
Những phát biểu không đúng là:
Sai vì axit có liên kết Hidro Chuẩn Sai Chuẩn
N
Câu 23: Chọn đáp án B (1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic. (2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3. (3) Etanal ít tan trong nước. (4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen. Câu 24: Chọn đáp án A
H
Ta suy luận ngược từ đáp án
N
Câu 25:Chọn đáp án D
Q
U
Y
Câu 26:Chọn đáp án B Y không tác dụng với Br2 loại A ngay X cho phản ứng thế 2 nguyên tử Ag loại C , D ngay Câu 27: Chọn đáp án B CH 3CH 2C ≡ CH + H 2O → CH 3CH 2C (OH )CH 2 → CH 3CH 2C (O)CH 3
M
Câu 28: Chọn đáp án C Muối rắn chứa Na →muối của axit CTCT → C − C − C (OH )3 → C − C − COOH
D
ẠY
KÈ
Câu 29.Chọn đáp án D A. Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2. Đúng theo SGK 11 B. Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường. Đúng theo SGK 11 C. Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton. Đúng theo SGK 11 D. Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với nước Brôm. Sai Xeton không tác dụng với dung dịch Br 2 Câu 30.Chọn đáp án B Các chất thỏa mãn : CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), CH2 =CH-CH2-OH (4) 11
Ni CH 3 − CH 2 − CHO + H 2 → CH 3 − CH 2 − CH 2 OH Ni CH 2 = CH − CHO + 2H 2 → CH 3 − CH 2 − CH 2 OH Ni CH 2 = CH − CH 2 − OH + H 2 → CH 3 − CH 2 − CH 2 OH
FF IC IA L
Câu 31. Chọn đáp án A (B) sai vì là PS (C) sai vì nó là tơ bán tổng hợp (D)sai vì nó là phản ứng trùng ngưng Câu 32. Chọn đáp án A Vì không có nhóm OH kề nhau Câu 33. Chọn đáp án C
H2 O HCN → CH3 − CH(OH)(CN) CH 2 = CH 2 → CH3CHO → CH3 − CH(OH)(COOH)
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 34. Chọn đáp án B Câu 35. Chọn đáp án A A. NaOH, Na, CaCO3 Thỏa mãn B. Na, CuO, HCl Loại vì có HCl Loại vì có Cu,NaCl C. NaOH, Cu, NaCl D. Na, NaCl, CuO Loại vì có NaCl Câu 36. Chọn đáp án D Theo SGK lớp 11 C4H8 và C5H10 C−C =C−C C−C =C−C−C Câu 37. Chọn đáp án D Câu 38. Chọn đáp án B Ancol không phải là bazơ.Hơn nữa ancol cũng không phải chất điện ly.Tuy nó tan trong nước nhưng không phân li thành các ion. Câu 39. Chọn đáp án D 0
t CH3CH 2 CH 2 Cl + NaOH → CH 3CH 2CH 2OH + NaCl
KÈ
CH 2 = CHCH 2 Cl + NaOH → CH 2 = CHCH 2 OH + NaCl
Câu 40: Chọn đáp án D
ẠY
(1). phenol dễ dàng làm mất màu nước brom do nguyên tử hiđro trong vòng benzen dễ bị thay thế; Chuẩn
D
(2) .Phenol làm mất màu nước brom do phenol dế dàng tham gia phản ứng cộng brom; Sai.Vì phản ứng với Br2 là thế chứ không phải cộng
(3). phenol có tính axit mạnh hơn ancol;
Chuẩn
(4). phenol tác dụng được với dd NaOH và dd Na2CO3;
Chuẩn
(5) .phenol tác dụng được với Na và dd HCHO;
Chuẩn 12
(6). phenol và ancol etilic đều tan tốt trong nước; Sai.Phenol chỉ tan khá tốt trong nước nóng (7). Tất cả các đồng phân ancol của C4H9OH đều bị oxi hóa thành anđehit hay ancol Câu 41: Chọn đáp án C Câu 42: Chọn đáp án C Theo SGK Câu 43: Chọn đáp án C
O
Số mol CO2 và nước bằng nhau nên X có liên kết π A. HOCnH2nCHO , (n ≥ 1) Không thỏa mãn với n =1 Không thỏa mãn do có 2π B. (HO)2CnH2n-2(CHO)2 (n ≥ 1). C. (HO)2CnH2n-1CHO (n ≥ 2). Không thỏa mãn với n =2 D. HOCnH2n-1(CHO)2 (n ≥ 2). Thỏa mãn
FF IC IA L
Sai.Chỉ có ancol bậc 1 mới bị oxh thành andehit
Câu 44: Chọn đáp án A
N
Câu 45: Chọn đáp án C
Ơ
3C có 2 xích ma và 6H có 6 xích ma Câu 46 : Chọn đáp án A
H
Câu 47: Chọn đáp án D
N
C2H4 + H2O
C2H5ONa + HCl
Thu được 3 đồng phân Thu được 1 đồng phân Thu được 3 đồng phân Thu được 4 đồng phân
M
Q
Câu 48: Chọn đáp án D A. pentan. B. 2,2-đimetylpropan. C. 2,2-đimetylbutan D. 2-metylbutan.
U
CH3COOC2H5 + NaOH
Y
CH3CHO + H2
D
ẠY
KÈ
Câu 49: Chọn đáp án B A. C2H3O. Loại ngay vì số H lẻ B. C4H6O2. Chuẩn C. C6H9O3. Loại ngay vì số H lẻ D. C8H12O4. X có 3 liên kết pi mà có 4 O (vô lý ) Câu 50: Chọn đáp án D
13
ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 2
O
FF IC IA L
Câu 1: Phenol phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây A. Na; NaOH; NaHCO3. B. Na; Br2; CH3COOH. C. Na; NaOH; (CH3CO)2O. D. Br2; HCl; KOH. Câu 2: Trong số các chất: Metanol; axít fomic; glucozơ; saccarozơ; metylfomat; axetilen; tinh bột. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 0 Câu 3: X là anđêhít mạch hở. Cho V lít hơi X tác dụng với 3V lít H2 có mặt Ni, t , sau phản ứng thu được hỗn hợp sản phẩm Y có thể tích V (các thể tích đo cùng điều kiện). Ngưng tụ Y thu được ancol Z, cho Z tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol Z phản ứng. Công thức tổng quát của X là A. CnH2n – 4O2, n ≥ 2. B. CnH2n – 2O2, n ≥ 2. D. CnH2n – 4O, n ≥ 4. C. CnH2n – 4O2, n ≥ 3.
Ơ
N
Câu 4: Có 2 axit cacboxylic X và Y chỉ có một loại nhóm chức. Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư được 2 mol H2. Số nhóm chức trong X và Y là: A. X, Y đều đơn chức. B. X đơn chức, Y 2 chức C. X 2 chức, Y đơn chức. D. X, Y đều 2 chức
M
Q
U
Y
N
H
Câu 5: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl, vào dd NaOH loãng đun nóng. Số chất có phản ứng là? B. 2. C. 1. D. 3. A. 4 Câu 6: Có các nhận xét sau đây: 1/ Tính chất của chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa học mà không phụ thuộc vào thành phần phân tử của chất. 2/ Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị. 3/ Các chất C2H2, C3H4 và C4H6 là đồng đẳng với nhau. 4/ Rượu etylic và axit fomic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau. 5/ o-xilen và m-xilen là hai đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon.
KÈ
Những nhận xét không chính xác là: A. 1; 3; 5. B. 2; 4; 5. C. 1; 3; 4. D. 2; 3; 4. Câu 7: Cho phản ứng sau: Anken (CnH2n) + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2.
D
ẠY
Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. Phản ứng này là cách duy nhất để điều chế ancol 2 chức. B. CnH2n(OH)2 là ancol đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan. C. Tổng hệ số ( nguyên) của phương trình đã cân bằng là 16. D. Đây là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó anken thể hiện tính khử. Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau:
.A B(ancol bậc 1) C D(ancol bậc 2) E F(ancol bậc 3). Biết .A có công thức phân tử là: C5H11Cl. Tên gọi của .A là: 14
A. 2-clo-3-metylbutan C. 1-clo-2-metylbutan
B. 1-clopentan D. 1-clo-3-metylbutan
FF IC IA L
Câu 9: Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625. X tác dụng đươc với Na, NaOH và AgNO3 trong dung dịch NH3 sinh ra Ag. Công thức cấu tạo của X là: A. HOCH2CH2CHO. B. C2H5COOH. C. HOOC-CHO. D. HCOOCH2CH3.
Câu 10: Chất hữu cơ X mạch hở, tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C4H8O, X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. CH2=CHCH2CH2OH. B. CH2=C(CH3)CH2OH. C. CH3CH2CH=CHOH D. CH3CH=CHCH2OH.
N
O
Câu 11: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau. Hãy chỉ ra sơ đồ sai A. Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X. B. Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X. C. CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X. D. CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.
Ơ
Câu 12: Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z → m-HO-C6H4-NH2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
X, Y, Z tương ứng là: A. C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2. B. C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2. C. C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2. D. C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2. Câu 13: Cho các axit sau: (1) axit fomic, (2) axit axetic, (3) axit acrylic, (4) axit oxalic. Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần tính axít của các axit đó: B. 2,3,1,4 C. 4,1,3,2 D. 2,1,3,4 A. 1,2,4,3 Câu 14: Chất nào dưới đây phản ứng với dung dịch Brom theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 2 sản phẩm A. Propen B. Etilen C. But-2-en D. Toluen Câu 15: Đốt cháy x mol andehit X tạo ra 2x mol CO2. Mặt khác x mol X tác dụng với lượng dư dung dịch bạc nitrat trong amoniac dư tạo ra 4x mol Ag. Xác định X trong số các andehit sau: B. HCHO C. CH2=CH-CHO D. CH3CHO A. (CHO)2 Câu 16: Khi đun nóng hỗn hợp các ancol có công thức CH3OH và C3H7OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC và ở 170 oC) thì tổng số ete và anken thu được tối đa là: A. 7. B. 6. C. 5. D. 8 Câu 17: Cho 5,52 gam axit cacboxylic X tác dụng với 200 ml NaOH 1M, cô cạn dd sau phản ứng thu được 11,36 gam chất rắn khan. Phát biểu nào về X là sai ? A. X đứng đầu dãy đồng đẳng B. X có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng C. X có độ tan nhỏ nhất trong dãy đồng đẳng D. X có phản ứng tráng gương. 15
Câu 18: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là B. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH. A. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. C. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. CH3COOH, C2H2, C2H4. Câu 19. Xác định các chất C biết A, B, C, D… là các chất vô cơ hoặc hữu cơ thỏa mãn: 0
C A 600 → B+C
2D → A. C2H5OH
B + H2 O → D
E + F →A to , p , xt
n E → Cao su Buna. C. C2H6 D. C6H6
E + F + 2H2O B. CH3CHO
FF IC IA L
xt ,t 0
OH
B.
A.
Ơ
CH2ONa
N
ONa
O
Câu 20. Dãy gồm các chất có thể trực tiếp tạo ra axit axetic là: A. C2H5OH, CH3CHO, CH3OH. B. C6H5CH(CH3)2, HCHO, CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5, CH3COONa, HCOOCH3. D. C2H2, CH3CHO, CH3CHCl3. Câu 21. Cho 1 mol m-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với 1 mol Na sau đó thêm dung dịch NaOH dư. Sản phẩm tạo ra là:
CH2ONa
OH
ONa
H
ONa
C.
N
D.
Y
CH2OH
CH2ONa
và
CH2OH
Q
U
2H 2 O2 Câu 22. Cho sơ đồ: X + → Y +CuO → Z +→ Axit 2-metylpropanoic X có thể là chất nào sau đây? A. OHC − C(CH3) – CHO B. CH3 – CH(CH3) – CHO C. CH2 = C(CH3) – CHO D. CH3−CH(CH3)−CH2OH .
KÈ
M
Câu 23: Phương pháp hiện đại để sản xuất axit axetic là: B. Oxi hóa anđehit axetic . A. Lên men giấm. C. Cho metanol tác dụng với cacbon oxit. D. Oxi hóa cắt mạch butan.
ẠY
Câu 24: Cho các chất: buta-1,3- đien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit acrylic, vinylaxetat. Khi cho các chất đó cộng H2 dư (xúc tác Ni,to) thu được sản phẩm hữu cơ, đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Số chất thỏa mãn là: A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
D
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với H2 (xt Ni, to) với tỉ lệ mol 1:2 sinh ra hợp chất hữu cơ Y. Y tác dụng với Na với tỉ lệ mol 1:1. X là hợp chất nào sau đây. A. Anđehit oxalic. B. Anđehit acrylic. C. Anđehit propionic. D. Anđehit fomic.
16
Câu 26: Trong các chất sau, những chất nào được tạo thành từ CH3CHO chỉ bằng một phản ứng: C2H2, C2H4, C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa, CH3COONH4, CH3COOCH=CH2. A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
FF IC IA L
Câu 27: Người ta đã sản xuất khí metan thay thế cho một phần cho nguyên liệu hóa thạch bằng cách nào sau đây: A. Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz. B. Thu khí metan từ khí bùn ao. C. Lên men ngũ cốc. D. Cho hơi nước qua than nóng đỏ trong lò.
N
H
Ơ
N
O
Câu 28: Cho isopren tác dụng với Br2 (tỉ lệ 1:1, ở 40oC) thu được sản phẩm chính có tên gọi là: A. 1,4-đibrom-2-metylbut-2-en. B. 1,2-đibrom-2metylbut-2-en. C. 1,4-đibrom-3-metylbut-2-en. D. 1,2-đibrom-3-metylbut-2-en. Câu 29: Cho các phát biểu sau: a) Đốt cháy hoàn toàn1 ancol no,đơn chức ta luôn thu được nH2O>nCO2 b) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO ta thu được andehit c) Nhiệt độ sôi của ancol anlylic lớn hơn propan-1-ol d)Để phân biệt etylen glicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(OH)2 e)Đun nóng etanol (xt H2SO4 ) ở 140C ta thu được etilen Số phát biểu không đúng là: A.1 B.2 C.3 D.4
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
Câu 30:Dẫy gồm các chất đều phản ứng với HCOOH là B. Cu(OH)2 ; Cu;AgNO3/NH3 ;Na;Mg A.Cu(OH)2;Na;CuO;dd Br2; C2H2 C. C2H2; Cu;AgNO3/NH3 ;Na;NaOH D. dd Br2;HCl;CuO;Mg;Cu(OH)2 Câu 31: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO. D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO Câu 32: dung dịch chứa hỗn hợp CH3OH và C2H5OH chứa tối đa bao nhiêu liên kết hidro: A.6 B.8 C.9 D.12 Câu 33. Oxihoa không hoàn toàn 1 ancol đơn chức X với O2 vừa đủ thu được sản phẩm chỉ chứa 2 chất có tỉ khối so với H2 bằng 23.Vậy X là: A.etanol B.propan-1-ol C.metanol D.propan-2-ol Câu 34: X, Y ,Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O . X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng với Na nhưng có phản ứng tráng bạc, Z không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH. 17
B. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO. C. CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH D. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3.
FF IC IA L
Câu 35: Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít CO2. A là A. anđehit axetic. B. anđehit benzoic. C. anđehit fomic. D. anđehit acrylic.
Câu 36: A là hợp chất thơm có CTPT C7H8O2. A tác dụng với Na hay NaOH đều theo tỉ lệ 1:1, khi cho A tác dụng với Br2 (tỉ lệ 1:1) thì thu được hỗn hợp gồm 2 dẫn xuất mono brom. A là? A. m- HO- C6H4-CH2OH B. m- HO- C6H4-OCH3 C. p- HO- C6H4-OCH3 D. p- HO- C6H4-CH2OH
O
Câu 37: Andehit X no, hở tác dụng vừa đủ với V1 lít H2 thu được ancol Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với K dư thoát ra V2 lít H2. Biết các khí đo ở cùng điều kiện. So sánh V1 và V2 A. V1 = V2 B. V1 = 4V2 C. V1 = 2V2 D. 2V1 = V2
Ơ
N
Câu 38: Oxi hóa ancol X (C5H12O2) bằng CuO dư đun nóng thu đươc hợp chất Y (C5H10O2). Biết phản ứng xẩy ra hoàn toàn, Y không có phản ứng tráng gương. Vậy X là? A. 2-metylbutan-2,3-diol B. 3-metylbutan-2,3-diol C. pentan-2,4-diol D. pentan-2,3-diol
N
H
Câu 39: Cho các chất CH3-CHCl2; ClCH=CHCl; CH2=CH-CH2Cl, CH2Br-CHBr-CH3; CH3CHCl-CHCl-CH3; CH2Br-CH2-CH2Br. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2/OH- là: A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Q
U
Y
Câu 40: Xà phòng hóa este C5H10O2 thu được một ancol. Đun ancol này với H2SO4 đặc ở 1700C được hỗn hợp các olefin, este đó là A. CH3COOCH2CH2CH3 B. HCOOCH(CH2)3CH3 C. CH3COOCH(CH3)2 D. HCOOCH(CH3)C2H5
D
ẠY
KÈ
M
Câu 41: Cho hyđrocacbon X tác dụng với dung dịch KMnO4/H2SO4, sản phẩm thu được gồm CH3-COOH, CH3COCH3, HOOC-COOH. X có tên gọi nào sau đây là phù hợp A. Hept-2,4-đien B. Toluen C. 2-metylhex-2,4-đien D. 5-metylhex-2-in Câu 42: Cho các chất sau: axit benzoic (X),axit acrylic (Y),axit propioic (Z). Sự sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit là: A. X<Z<Y B.Z<X<Y C.X<Y<Z D.Z<Y<X Câu 43: Cho các chất sau: sec –butyl bromua ,iso –amyl clorua , benzyl clorua , 3-clobut-1-en,4clo-2-metylpent-1-en ,p-clotoluen. Số chất bị thủy phân khi đun với nước ,bị thủy phân khi đun với dung dịch NaOH,bị thủy phân khi đun với dung dịch NaOH đặc,nhiệt độ và áp suất cao lần lượt là: A. 2 -3 -1 B.1 -5 -1 C. 1-4 -6 D. 2 -5 -6 Câu 44 : Dãy các chất có thể dùng để diều chế khí metan trong phòng thí nghiệm là: A. CaO rắn và dung dịch NaOH đậm đặc trộn với CH3COONa khan. 18
B. Dung dịch CH3COONa bão hòa, CaO rắn, NaOH rắn. C. CH3COONa tinh thể,CaO rắn,NaOH dung dịch đậm đặc . D. CH3COONa khan,CaO rắn, NaOH rắn. + HCl + HCl +2 NaOH → X → Y → Z . Trong đó Câu 45: Cho sơ dồ chuyển hóa : C6 H 5 − C ≡ CH
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
X ,Y ,Z đều là sản phẩm chính. Công thức của Z là: A. C6H5CH(OH)CH2OH. B. C6H5COCH3 C. C6H5CH2CH2OH D. C6H5CH(OH)CH3 Câu 46: Ba hợp chất hữu cơ X,Y .Z có cùng công thức phân tử C3H4O2. X ;Y dều tham gia phản ứng tráng bạc,X,Z có phản ứng cộng hợp brom. Z tác dụng với NaHCO3. Công thức cấu tạo của X;Y,Z lần lượt là: A. CH3-CO-CHO ,HCOOCH=CH2; CH2=CH-COOH. B. HCOOCH=CH2; CH2=CH-COOH,HCO-CH2-CHO. C. HCOOCH=CH2; HCO-CH2-CHO, CH2=CH-COOH. D. HCO-CH2-CHO, HCOOCH=CH2; CH2=CH-COOH. X C3H8O . Thì C3H8O là: Câu 47: Cho sơ đồ: Glucozơ A. Ancol bậc 1 B.Ancol bậc 2 C.Ete D.Andehit Câu 48. Đun sôi dẫn suất halogen X với nước một thời gian, sau đó thêm dd AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. X là các chất nào trong các chất sau: A.C6H5Cl B. CH 2 = CH − CH 2 Cl D. CH 3 − CH 2 − CH 2 − Cl
N
C. CH 3 − CH 2 − Cl
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
Câu 49. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. 4 nguyên tử cacbon trong phân tử but-2-in cùng nằm trên đường thẳng B. 3 nguyên tử cacbon trong phân tử propan cùng nằm trên đường thẳng C. Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử isopetan đều có lai hóa sp D. Ankin có 5 nguyên tử cacbon trở lên mới có mạch phân nhánh Câu 50. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là: A. Axetandehit, but – 2 – in, etin B. Axetandehit, but – 1 – in, eten C. Natri formiat, vylinaxetilen, eten D. Etyl fomat, vylinaxetilen, etin
19
PHIẾU ĐÁP ÁN 02. B
03. D
04. C
05. B
06. C
07. A
08. D
09. C
10. D
11. B
12. D
13. D
14. D
15. A
16. A
17. C
18. C
19. C
20. A
21. C
22. C
23. C
24. B
25. B
26. A
27. A
31. B
32. C
33. B
34. D
35. A
36. C
37. C
41. C
42. B
43. D
44. D
45. B
46. C
47. C
28. A
29. C
30.A
38. A
39. B
40. D
48. B
49. D
50. D
O
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
FF IC IA L
01. C
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
Câu 1: Chọn đáp án C A. Na; NaOH; NaHCO3. NaHCO3 không B. Na; Br2; CH3COOH. CH3COOH không C. Na; NaOH; (CH3CO)2O. OK HCl : Không D. Br2; HCl; KOH. Câu 2: Chọn đáp án B axít fomic; glucozơ; metylfomat; Câu 3: Chọn đáp án D Z tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol Z phản ứng → Z có hai nhóm – OH hay X là andehit hai chức. V lít hơi X tác dụng với 3V lít H2 có mặt Ni, t0 nên X có tổng cộng 3 liên kết pi trong phân tử. Chỉ có D thỏa mãn vì nếu n = 2 hoặc n = 3 thì X không thể có liên kết pi trong mạch cacbon. Câu 4: Chọn đáp án C Có
C2H5OH không
KÈ
C2H5Cl
M
Câu 5: Chọn đáp án B
D
ẠY
C6H5OH Có C6H5Cl Không (Nhiệt độ cao ,áp suất cao mới có) Câu 6: Chọn đáp án C Câu 7: Chọn đáp án A A. Phản ứng này là cách duy nhất để điều chế ancol 2 chức. Sai thủy phân RX cũng được B. CnH2n(OH)2 là ancol đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan. C. Tổng hệ số ( nguyên) của phương trình đã cân bằng là 16. D. Đây là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó anken thể hiện tính khử. Câu 8: Chọn đáp án D Câu 9: Chọn đáp án C Câu 10: Chọn đáp án D 20
A. CH2=CHCH2CH2OH. B. CH2=C(CH3)CH2OH. C. CH3CH2CH=CHOH D. CH3CH=CHCH2OH.
Không có cis – trans Không có cis – trans Không tồn tại rượu này Đúng
FF IC IA L
Câu 11: Chọn đáp án B A. Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X. B. Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X. C. CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X. D. CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.
Chuẩn Sai glucozơ → C2H4 Chuẩn Chuẩn
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 12: Chọn đáp án D Câu 13: Chọn đáp án D Do có 2 nhóm COOH nên (4) mạnh nhất (loại A,C) Do có nhóm hút e nên (3) mạnh thứ 2 →Chọn D Câu 14: Chọn đáp án D A. Propen 1 sản phẩm B. Etilen 1 sản phẩm C. But-2-en 1 sản phẩm 2 sản phẩm para – octho D. Toluen Câu 15: Chọn đáp án A Câu 16: Chọn đáp án A Chú ý : Rượu C3H7OH có hai chất CH3OH và C3H7OH(bậc 1) Cho 3 ete CH3OH và C3H7OH(bậc 2) Cho thêm 2 ete do có 1 trường hợp trùng C3H7OH (bậc 1) và C3H7OH(bậc 2) Cho thêm 1 anken và 1 ete Câu 17: Chọn đáp án C BTKL → 5,52 + 0,2.40 = 11,36 + m H2 O → m H2 O = 2,16 → n H2 O = 0,12 do đó NaOH dư 5,52 = 46 → HCOOH 0,12 A. X đứng đầu dãy đồng đẳng B. X có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng C. X có độ tan nhỏ nhất trong dãy đồng đẳng D. X có phản ứng tráng gương. Câu 18 : Chọn đáp án C t0 (1) C 2 H 5OH + CuO → CH 3CHO + Cu + H 2O
Đúng Đúng Sai (Vì 3 chất đầu tan vô hạn) Đúng
ẠY
KÈ
M
Có ngay : M X =
D
PdCl 2 ;CuCl 2 (2) 2CH 2 = CH 2 + O 2 → 2CH 3CHO 2+
0
Hg / 80 C → CH3CHO (3) CH ≡ CH + H 2 O
Câu 19. Chọn đáp án C 21
0
C → B+C A 600
B + H2 O → D
E + F →A
2D
0
,t xt →
E + F + 2H2O
to , p , xt
→ Cao su Buna. trung hop Từ E có ngay : CH 2 = CH − CH = CH 2 → Cao su Buna
nE
FF IC IA L
0
xt,t Từ D có ngay : 2C 2 H5OH → CH 2 = CH − CH = CH 2 + H 2 + 2H 2O
Vậy B là CH 2 = CH 2 A là CH 3 − CH 2 − CH 2 − CH 3 → C : CH 3 − CH 3
H
Ơ
N
O
Câu 20. Chọn đáp án A A. C2H5OH, CH3CHO, CH3OH. B. C6H5CH(CH3)2, HCHO, CH3COOCH3. Cumen không điều chế trực tiếp được C. CH3COOC2H5, CH3COONa, HCOOCH3. HCOOCH3 không điều chế trực tiếp được Ankin không điều chế trực tiếp được D. C2H2, CH3CHO, CH3CHCl3. Câu 21. Chọn đáp án C Chú ý : C6H4 (ONa) – CH2 – ONa + H2O → C6H4(ONa) – CH2 – OH + NaOH Câu 22. Chọn đáp án C X tác dụng được với 2H2 loại B , D ngay Axit cuối cùng thu được là đơn chức loại A
N
Câu 23: Chọn đáp án C
B. Oxi hóa anđehit axetic .
U
Y
Theo SGK – NC lớp 11 trang 255 A. Lên men giấm. men giam Phương pháp cổ xưa C 2 H 5OH + O 2 → CH 3COOH + H 2 O
M
Q
1 xt,t 0 Phương pháp này trước đây CH 3CHO + O 2 → CH 3COOH 2 C. Cho metanol tác dụng với cacbon oxit. 0
KÈ
xt,t Phương pháp hiện đại (giá rẻ nhất) CH3OH + CO → CH3COOH
D. Oxi hóa cắt mạch butan.Phương pháp này cũng sử dụng được nhưng giá cao 0
xt,t C 4 H10 + 2,5O2 → 2CH3COOH + H 2 O
ẠY
Câu 24: Chọn đáp án B
Với các hợp chất hữu cơ chứa C,H,O muốn đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2 thì các hợp chất này phải không chứa liên kết pi và vòng.
D
Các chất thỏa mãn : buta-1,3- đien, ancol anlylic, anđehit axetic,
Câu 25: Chọn đáp án B A. Anđehit oxalic. Loại vì Y tác dụng với Na theo tỷ lệ 1 : 2 B. Anđehit acrylic. Chuẩn 22
C. Anđehit propionic. Loại vì tác dụng với H2 theo tỷ lệ 1 : 1 D. Anđehit fomic. Loại vì tác dụng với H2 theo tỷ lệ 1 : 1 Câu 26: Chọn đáp án A 2+
0
Hg /80 C CH ≡ CH + H 2O → CH 3CHO
FF IC IA L
PdCl2 ;CuCl2 CH 2 = CH 2 + O 2 → 2CH 3CHO 0
t C 2 H 5OH + CuO → CH 3CHO + Cu + H 2O
CH 3COOCH = CH 2 + NaOH → CH 3COONa + CH 3CHO
Câu 27: Chọn đáp án A Câu 28: Chọn đáp án A
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Với isopren và buta – 1,3 – dien sản phẩm cộng chính là cộng 1,4 ở nhiệt độ thường (400C).Nếu ở - 800C thì ngược lại A. 1,4-đibrom-2-metylbut-2-en. Chuẩn Sai về sản phẩm cộng B. 1,2-đibrom-2metylbut-2-en. C. 1,4-đibrom-3-metylbut-2-en. Sai về cách gọi tên Sai D. 1,2-đibrom-3-metylbut-2-en. Câu 29: Chọn đáp án C a) Đốt cháy hoàn toàn1 ancol no,đơn chức ta luôn thu được nH2O>nCO2 Sai.Chỉ đúng khi mạch hở.nếu có vòng thì khó nói lắm. b) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO ta thu được andehit Sai.Chỉ đúng nếu là bậc 1.Với lại Oxi hóa hoàn toàn là đốt cháy nhé các em Chuẩn c) Nhiệt độ sôi của ancol anlylic lớn hơn propan-1-ol d)Để phân biệt etylen glicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(OH)2 Sai Sai.(ete) e)Đun nóng etanol (xt H2SO4) ở 140C ta thu được etilen Câu 30: Chọn đáp án A Gặp những loại này ta nên mò ra chất không thỏa mãn nhanh nhất có thể: A.Cu(OH)2;Na;CuO;dd Br2; C2H2 Chuẩn B. Cu(OH)2 ; Cu;AgNO3/NH3 ;Na;Mg Loại vì có Cu C. C2H2; Cu;AgNO3/NH3 ;Na;NaOH Loại vì có Cu D. dd Br2;HCl;CuO;Mg;Cu(OH)2 Loại vì có HCl Câu 31: Chọn đáp án B Câu 32: Chọn đáp án C R1 − R1 R 2 − R 2 R1 − H 2 O R1 − R 2 R 2 − H 2O H 2 O − H 2O R − R H O − R H O − R 1 2 1 2 2 2 Câu 33. Chọn đáp án B X + O2 → Y + H 2 O
M Y + 18 = 92 → M Y = 74 → C 2 H 5COOH 23
Câu 34: Chọn đáp án D X tác dụng với Na (Loại A) X không tráng Ag (Loại C) Y có tráng Ag Loại B
FF IC IA L
Câu 35: Chọn đáp án A Câu 36: Chọn đáp án C Câu 37: Chọn đáp án C Chú ý : Cứ 1 nhóm (mol) CHO cần 1 mol H2 cho 1 mol OH Mà 1 mol OH cho 0,5 mol H2 suy ra C ngay Câu 38: Chọn đáp án A Câu 39: Chọn đáp án B
O
Các chất tác dụng với Cu(OH)2 có thể là andehit – rượu đa chức có các nhóm OH kề nhau, axit → CH 3CHO
ClCH=CHCl;
→ HOC − CHO
CH2Br-CHBr-CH3;
→ C(OH) − C(OH) − C
CH3-CHCl-CHCl-CH3;
→ C − C(OH) − C(OH) − C
Ơ
H
Loại vì ancol này chỉ cho 1 anken
Thỏa mãn
U
D. HCOOCH(CH3)C2H5
N
C. CH3COOCH(CH3)2
Loại vì ancol này chỉ cho 1 anken Loại vì este này có 6 nguyên tử C
Y
Câu 40: Chọn đáp án D A. CH3COOCH2CH2CH3 B. HCOOCH(CH2)3CH3
N
CH3-CHCl2
D
ẠY
KÈ
M
Q
Câu 41: Chọn đáp án C Câu 42: Chọn đáp án B (Chú ý nhóm hút e và khối lượng phân tử) Câu 43: Chọn đáp án D Đếm nhanh tất cả cả có 6 chất.Khi thủy phân trong NaOH đặc nhiệt độ và áp suất cao thì cả 6 chất đều bị thủy phân vậy loại ngay A,B.Có 2 chất bị thủy phân trong nước sôi là 3-clobut-1-en, 4- clo-2-metylpent-1-en Câu 44 : Chọn đáp án D Câu 45: Chọn đáp án B Theo quy tắc zaixep khi cộng bất đối xứng thì X- sẽ cộng vào các bon bậc cao Câu 46: Chọn đáp án C Chú ý : Phản ứng giữa RCHO với Br2 không phải phản ứng cộng nhé Câu 47. Chọn đáp án C X : C2H5OH → C2H5 – O – CH3 . Câu 48. Chọn đáp án B 24
0
Theo SGK lớp 11:
t CH 2 = CH − CH 2 Cl + H 2 O → CH 2 = CH − CH 2 OH + HCl
HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 49. Chọn đáp án D A.4 nguyên tử cacbon trong phân tử but-2-in cùng nằm trên đường thẳng Đúng.Theo SGK lớp 11 B.3 nguyên tử cacbon trong phân tử propan cùng nằm trên đường thẳng Sai. ankan lai hóa sp3 hình tứ diện (C và 3 H khác tạo thành tứ diện).Các C tạo thành các đường gấp khúc C.Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử isopetan đều có lai hóa sp3 Đúng.Theo SGK lớp 11 D.Ankin có 5 nguyên tử cacbon trở lên mới có mạch phân nhánh Đúng.Theo SGK lớp 11 Câu 50. Chọn đáp án D Các chất tác dụng được với AgNO3 là các ankin đầu mạch,các chất có nhóm CHO
Y
ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 3
U
Câu 1. Cho sơ đồ sau:
Q
NaOH,H O,t KOH / e tan ol HCl KOH / e tan ol HCl → A → B → C → D →E ( CH 3 )2 − CHCH 2 CH 2 Cl 2
o
Biết các chất A,B,C,D đều là sản phẩm chính. E có công thức cấu tạo là: B. (CH3)2C = CHCH3
C. (CH3)2CH – CH2CH2OH
D. (CH3)2CH – CH(OH)CH3
KÈ
M
A. (CH3)2C(OH) – CH2CH3
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol CO và c mol H O biết b=a+c. Trong phản ứng tráng gương, 1 mol chất X tạo thành 2 mol Ag. X thuộc dãy đồng đẳng
ẠY
nào?
A.Không no, gốc có 2 nối đôi, đơn chức C. No, đơn chức o
B.Không no, gốc có 1 nối đôi, đơn chức D.No, hai chức
ddNaOH
D
Br2 ( Fe;t ) ddHCl ( du ) Z → Y → → Phenol ; X là: Câu 3: Cho sơ đồ : X (1:1) to ,P
A. axetilen B.Toluen C.Benzen Câu 4: Phản ứng nào dưới đây đúng? A. 2C6H5ONa+CO2+H2O→2 C6H5OH+ Na2CO3 B. C6H5OH +HCl→C6H5Cl +H2O
D.Brombenzen
25
FF IC IA L
C. C2H5OH+NaOH→C2H5ONa+H2O D. C6H5OH+ NaOH→C6H5ONa+H2O Câu 5: Tên thay thế của ( theo IUPAC) của hợp chất có CTCT như sau là: CH3CH2CH(CH3CHCH3)CH2CH(CH3)COOH A. axit 4-isopropyl-2-metylhexanoic B. axit 4-etyl-2,5-đimetylhexanoic D. axit 3-etyl-1,4-đimetylhexanoic. C. axit 3-isopropyl-1-metylhexanoic Câu 6: Ankan X là chất khí ở nhiệt độ thường ,khi cho X tác dụng với clo (as) thu được một dẫn xuất monoclo và 2 dẫn xuất điclo . Tên gọi của X là: B.etan C.propan D.isobutan A. metan Câu 7: Cho 2- metylbut-2-en tác dụng với HBr . Sản phẩm chính của phản ứng là: A. 1-brom-2-metylbutan B. 2-brom-2-metylbutan
C. 2-brom-3-metylbutan
D. 1-brom-3-metylbutan
O
Câu 8: Một axit hữu cơ có công thức tổng quát (C3H6O2)n . Tên gọi của axit đó là: A. Axit adipic B.Axit propenoic C.Axit hexanoic D.Axit propanoic
Ơ
N
Câu 9: Cho m-HO-C6H4-CH2OH (-C6H4- là vòng thơm) tác dụng với dd NaOH dư thì sản phẩm tạo ra là: A. m-HO-C6H4-CH2Ona B. m-NaO-C6H4-CH2OH
D. m-NaO-C6H4-CH2ONa
H
C. m-NaO-C6H4-ONa
Câu 10: Cho 2-metylpropan-1,2,3-triol tác dụng với CuO dư đun nóng thì thu được chất có công
N
thức phân tử là:
B. C4H4O3.
Y
A. C4H6O3.
C. C5H10O3.
D. C4H8O3.
U
Câu 11: Đặc tính nào sau đây chung cho phần lớn chất hữu cơ:
Q
A. Ít tan trong benzen.
B. Các phản ứng thường xảy ra rất nhanh.
M
C. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
KÈ
D. Dễ bị phân hủy khi nung nóng. Câu 12: Cho các phát biểu sau: 1. Ankin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng.
ẠY
2. Chỉ có 1 ankin tác dụng với nước trong điều kiện thích hợp tạo sản phẩm chính là anđehit. 3. Trong phản ứng thế của metan với khí clo theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm sinh ra có một ít
D
etan.
4. Có 4 chất có cùng công thức phân tử C6H12 tác dụng với HBr tỉ lệ 1:1 tạo một sản phẩm
duy nhất. 5. Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước. 26
6. Tách nước từ một ancol mạch cacbon không phân nhánh thu được tối đa 4 anken. Số phát biểu sai là: A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
A. Cho C2H5Br tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng. B. Cho etilen tác dụng với nước, xúc tác axit, đun nóng. C. Lên men glucozơ. D. Cho CH3CHO tác dụng với H2, xúc tác Ni, đun nóng.
FF IC IA L
Câu 13: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế C2H5OH trong phòng thí nghiệm:
Câu 14: Cho dãy chất sau: CH3Cl, CH3NH3Cl, CH2=CHCH2Cl, CH3Br, CH2=CHCH2Br, A. 3.
B. 4.
C. 1.
O
CH3NH3Br. Số chất trong dãy tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng là: D. 2.
N
H
Ơ
N
Câu 15: Cho các chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3 ; Br2CHCH3 ; CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt là A. benzyl clorua ; isopropyl clorua ; 1,1-đibrometan ; anlyl clorua. B. benzyl clorua ; 2-clopropan ; 1,2-đibrometan ;1-cloprop-2-en. C. phenyl clorua ; isopropylclorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en. D. benzyl clorua ; n-propyl clorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en. Câu 16: Cho các phản ứng sau:
Y
X + H2 (Ni, t0) → Y.
U
Y + axit Z (H2SO4, t0) → Este có mùi chuối chín.
Q
Biết X là hợp chất no, mạch hở. Tên thay thế của X là: B. 3-metylbutanal.
C. anđehit isovaleric.
D. 2-metylbutanal.
M
A. isopentanal.
KÈ
Câu 17: Caroten (chất màu vàng da cam có trong củ cà rốt) có công thức phân tử C40H56 và không chứa liên kết ba. Khi hiđro hoá hoàn toàn caroten thu được một hiđrocacbon có công thức phân tử C40H78. Biết rằng các hợp chất thiên nhiên không chứa các vòng ba hoặc 4 cạnh. Số vòng
ẠY
và số liên kết đôi trong phân tử caroten là: B. 2 vòng và 13 nối đôi.
C. 2 vòng và 11 nối đôi.
D. 1 vòng và 13 nối đôi.
D
A. 1 vòng và 11 nối đôi.
Câu 18: Từ propan, các chất vô cơ cần thiết, các chất xúc tác thích hợp và các điều kiện có đủ,
số phản ứng tối thiểu cần thực hiện để điều chế etyl butirat là: A. 5.
B. 8.
C. 6.
D. 7. 27
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các amin no, hai chức, mạch hở với tỉ lệ số mol CO2 và hơi H2O (T) nằm trong khoảng nào sau đây: A. 1/3 ≤ T < 1.
B. 0,5 ≤ T < 1.
C. 0,5 < T < 1.
D. 1/3 < T < 1.
FF IC IA L
Câu 20: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2. X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc ; X, Z có phản ứng cộng hợp Br2 ; Z tác dụng với NaHCO3. Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là: A. HCOCH2CHO, HCOOCHCH2, CH2CHCOOH. B. CH3COCHO, HCOOCHCH2, CH2CHCOOH. C. HCOOCHCH2, CH2CHCOOH, HCOCH2CHO.
O
D. HCOOCHCH2, HCOCH2CHO, CH2CHCOOH.
Câu 21: Chất chủ yếu dùng điều chế axetanđehit trong công nghiệp hiện nay là: C. C2H2.
N
B. C2H6.
A. C2H5OH.
D. C2H4.
A. 5.
Ơ
Câu 22: Từ C2H6, để điều chế C2H5COOH thì số phản ứng tối thiểu cần thực hiện là: B. 2.
C. 4.
D. 3.
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Câu 23: Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là A. C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH. B. CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH. C. C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH. D. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2. Câu 24: Cho 3 axit ClCH2COOH , BrCH2COOH, ICH2COOH, dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit là A. ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH. B. ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH. C. ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH. D. BrCH2COOH < ClCH2COOH < ICH2COOH. Câu 25: Có 4 chất: isopropyl benzen (1), ancol benzylic (2), benzanđehit (3) và axit benzoic (4).
ẠY
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất trên là B. (2) < (3) < (4) < (1).
C. (1) < (2) < (3) < (4).
D. (1) < (3) < (2) < (4).
D
A. (2) < (3) < (1) < (4).
Câu 26: Hiđrocacbon thơm C9H8 (X) làm mất màu nước brom, cộng hợp được với brom theo tỉ lệ mol 1:2, khi oxi hóa tạo thành axit benzoic, khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo
kết tủa đặc trưng. Phát biểu nào sau đây không đúng? 28
A. X có 3 công thức cấu tạo phù hợp.
B. X có tên gọi là benzyl axetilen.
C. X có độ bất bão hòa bằng 6.
D. X có liên kết ba ở đầu mạch.
Câu 27: Cho hh 4 chất : , CH3COOH,H2CO3,C6H5OH, H2SO4 . Độ mạnh của các axit được xếp A. H2CO3<
FF IC IA L
theo thứ tự tăng dần như sau: C6H5OH< CH3COOH< H2SO4
B. C6H5OH<. H2CO3< CH3COOH< H2SO4 C. CH3COOH< H2CO3< C6H5OH< H2SO4 D. H2CO3< CH3COOH< C6H5OH< H2SO4 Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Các chất X3,X4 trong sơ đồ phản ứng trên lần lượt là:
O
Br2 Cu ( OH )2 + 2 NaOH + H 2 SO4 + NaOH CuO C2 H 4 → X1 → X 2 → X 3 → X 4 → HOOC − COOH
B.OHC-CH2OH;NaOOC-CH2OH
C. OHC-CHO, NaOOC- NaOOC
D. OHC-CHO,CuC2O4
Ơ
N
A. HOCH2-CH2OH;OHC-CHO
nhiệt độ sôi tăng dần?
B. HCOOH< HCHO< CH3OH< CH4
N
A: CH4<CH3OH<HCHO<HCOOH
H
Câu 29: Cho 4 hợp chất hữu cơ: CH4,CH3OH,HCHO,HCOOH. Dãy nào sắp xếp theo chiều
D. CH4< HCHO< CH3OH< HCOOH
Y
C. CH4< HCHO<. HCOOH< CH3OH
Câu 30:Trong công nghiệp ,axeton được điều chế từ: A.propan – 1 – ol
C.Cumen
U
A.propan – 2 – ol
D.xiclopropan
Q
Câu 31:Oxi hóa 1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y,Y không có phản ứng với kiềm
M
loãng.Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y sinh ra V lít khí đktc.Phát biểu đúng là: A. ố mol Na phản ứng là 0,2 mol
KÈ
B. Y có thể chứa tối đa 4 chất C. Hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol là 100%
ẠY
D. Giá trị của V là 11,2
Câu 32:Chất X có công thức phân tử C4H10O2.X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.Oxi
hóa X bằng CuO dư nung nóng thu được chất hữu cơ Y (Phản ứng theo tỷ lệ mol 1:2).Cho Y tác
D
dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thì cứ 1 mol Y thu được tối đa 2 mol Ag.Tên gọi đúng của X là: A. Butan – 1,2 – điol
B. Butan – 2,3 – điol
C. 2 – Metylpropan – 1,2 – điol
D. Butan – 3,4 – điol 29
Câu 33: Cho dãy chất: metan, canxi cacbua, nhôm cacbua, bạc axetilua. Số chất trong dãy trực tiếp tạo ra axetilen bằng một phản ứng là A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
FF IC IA L
+ Br2 (1:1) + (Fe + dd HCl)d− + NaOH ®Æc,d − + HNO3 ®Æc(1:1) → Z → Y →T Benzen → X H 2 SO 4 ®Æc Fe, t 0 t 0 cao, P cao
N
Có bao nhiêu phát biểu đúng ? A. 5. B. 4.
H
Ơ
N
O
Biết X, Y, Z, T là các sản phẩm chính và đều là dẫn xuất của benzen. Nhận xét nào sau đây là đúng ? A. Y, Z có công thức lần lượt là m-BrC6H4NO2 và m-BrC6H4NH3Cl. B. T có công thức là m-NH2C6H4OH. C. X và Z có công thức lần lượt là C6H5NO2 và p-BrC6H4NH2. D. Y và T có công thức lần lượt là o-BrC6H4NO2 và p-NH2C6H4ONa. Câu 35: Cho các phát biểu sau: (1) Phenol tan vô hạn trong nước ở 660C. (2) Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic. (3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol. (4) Phenol tan tốt trong etanol. (5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ. (6) Nhóm OH phenol không bị thế bởi gốc axit như nhóm OH ancol. C. 3.
D. 6.
U
Y
Câu 36: Tổng số liên kết xích-ma có trong phân tử aren có công thức CnH2n-6 là A. 3n - 7. B. 2n - 6. C. n - 1. D. 3n - 6.
KÈ
M
Q
Câu 37: Axit xitric (axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic) có trong quả chanh có công thức cấu tạo thu gọn là A. HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH. B. HOOC-CH2-C(OH)(COOH)-CH2-COOH. C. HOOC-CH(OH)-CH2-COOH. D. HOOC-C(COOH)(OH)-COOH. Câu 38: Chất nào trong các chất sau có lực axit yếu nhất ? A. axit axetic. B. axit cacbonic. C. axit sunfuhiđric.
D. axit sunfuric.
D
ẠY
Câu 39: X là hợp chất hữu cơ khi tác dụng với Na dư thu được H2 có số mol gấp 1,5 lần số mol CO2 thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư. Công thức phân tử của X là công thức nào trong các công thức sau ? C. C4H8O4. D. C4H10O4. A. C5H10O3. B. C3H6O2. Câu 40: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH.
B. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.
C. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.
D. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH2CH3 30
Câu 41 : Các chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng với hiđro? A. vinylaxetilen, ancol etylic, axetilen.
B. vinylaxetilen, benzen, isopentan.
C. buta-1,3-đien, glucozơ, anđehit axetic.
D. glucozơ, anđehit axetic, isopentan.
A. Phân tử Toluen có 4 liên kết π. B. Phenylaxetat và metylbenzoat là hai chất đồng phân.
FF IC IA L
Câu 42: Phát biểu đúng là:
C. Đun nóng Butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C thu được sản phẩm chính là But-1-en.
D. Propen tác dụng với nước (xúc tác H2SO4 loãng đun nóng) thu được sản phẩm chính là propan-1-ol.
O
Câu 43: Cho Na dư tác dụng với các chất (có cùng số mol): Glyxerol, axit oxalic, ancol etylic, axit axetic. Chất có phản ứng tạo ra khí lớn nhất là:
C. axit axetic
N
B. ancol etylic.
A. axit oxalic.
D. glyxerol.
Ơ
Câu 44: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)2CH-CH2-CH(COOH)CH3 là: B. Axit 2,4- Đimetylpentanoic
H
A. Axit 2,4- Đimetylbutanoic C. Axit 4-metyhexan-2-oic.
N
Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng:
D. Axit 4-metylpentan-2-oic.
0
Y
HBr (1 : 1) t , xt H2 →Z → X C2H2 0 0→ Y Pd / PbCO3 , t
−80 C
U
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính. Công thức cấu tạo thu gọn của Z là: B. CH2=CH−CH2−CH2Br.
C. CH3−CH=CH−CH2Br.
D. CH3−CBr=CH−CH3.
M
Q
A. CH2=CH−CHBr−CH3.
Câu 46: Cho dãy chất: C2H4, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H3, C2H2. Số chất trong dãy trực
KÈ
tiếp tạo ra từ CH3CHO bằng một phản ứng là: A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
ẠY
Câu 47: Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Dung dịch ancol etylic trong nước tồn tại 3 loại liên kết hiđro.
D
B. Axit fomic không làm mất màu nước brom. C. Khi tác dụng với hiđro, xeton bị khử thành ancol bậc I tương ứng.
D. Glixerol tan vô hạn trong nước và có vị ngọt.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh tính chất hóa học của C2H2 và CH3CHO ? A. C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu nước brom. 31
B. C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng tráng bạc. C. C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, t0). D. C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu dung dịch KMnO4.
FF IC IA L
Câu 49: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH4 bằng cách A. Crackinh butan.
B. Tổng hợp từ cacbon và hiđro.
C. Cho canxi cacbua tác dụng với nước.
D. Nung natri axetat với vôi tôi xút. 0
+Br2 O 2 , xt +NaOH +CuO, t → Y → → HOOC-CH2Câu 50: Cho sơ đồ: Hiđrocacbon X Z → T
COOH. Hiđrocacbon X là A. xiclopropan
C. propin.
D. propan.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
B. propen.
32
PHIẾU ĐÁP ÁN
03. C
04. D
05. B
06. B
07. B
11. D
12. B
13.A
14. A
15. A
16. B
17. C
21. D
22. D
23. C
24. C
25. D
26. A
27. B
31. D
32. A
33. A
34. A
35. B
36. D
37. B
41. C
42. B
43. D
44. B
45. A
46. A
47. D
08. D
09. B
10.A
FF IC IA L
02. B
18. C
19. D
20.D
28. C
29. D
30.C
38. C
39. C
40. B
48. B
49. D
50. A
O
01. A
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
N
Câu 1. Chọn đáp án A
Ơ
Tuân theo quy tắc cộng và tách
H
Câu 2. Chọn đáp án B
N
Vì a = b − c nên X phải có 2 liên kết π B.Thỏa mãn
U
C.Loại vì có 1 liên kết π
Y
A.Loại vì 3 liên kết π
Q
D.Loại vì 1 mol X sẽ cho 4 mol Ag →Chọn B Câu 3: Chọn đáp án C
Br ( Fe ;t o )
ddNaOH
ddHCl
M
( du ) 2 Z → Phenol ; X là: → Y → Cho sơ đồ : X (1:1) to ,P
D
ẠY
KÈ
A. axetilen B.Toluen C.Benzen D.Brombenzen X phản ứng với Brom xúc tác Fe loại A và D ngay C.Không thỏa mãn vì Z không thể tạo ra phenol được Câu 4: Chọn đáp án D A. 2C6H5ONa+CO2+H2O→2 C6H5OH+ Na2CO3 Tạo muối NaHCO3 B. C6H5OH +HCl→C6H5Cl +H2O Không phản ứng C. C2H5OH+NaOH→C2H5ONa+H2O Không phản ứng D. C6H5OH+ NaOH→C6H5ONa+H2O Câu 5: Chọn đáp án B CH3CH2CH(CH3CHCH3)CH2CH(CH3)COOH A. axit 4-isopropyl-2-metylhexanoic B. axit 4-etyl-2,5-đimetylhexanoic C. axit 3-isopropyl-1-metylhexanoic D. axit 3-etyl-1,4-đimetylhexanoic. Chú ý: Chọn mạch chính dài nhất chứa nhóm chức chính.Đánh số từ phía có nhóm chức chính Câu 6: Chọn đáp án B 33
CH 3 − CH 2 − Cl
Cl − CH 2 − CH 2 − Cl
FF IC IA L
CH 3 − CH(Cl)2 Câu 7: Đáp án B Phản ứng cộng theo quy tắc Maccopnhicop.Br cộng vào các bon bậc cao. C − C = C(CH 2 ) − C + HBr → C − C − CBr(CH 3 ) − C Câu 8: Đáp án D A.Aixt adipic HOOC − [ CH 2 ]4 − COOH không hợp lý B.Axit propenoic C 2 H 3COOH không hợp lý C.Axit hexanoic C 5 H11COOH không hợp lý D.Axit propanoic C 2 H 5 COOH Đúng
N
O
Câu 9: Chọn đáp án B Chỉ có nhóm OH đính trực tiếp vào vòng benzen mới tác dụng được với NaOH Câu 10: Chọn đáp án A
Ơ
Chú ý :Chỉ có 2 nhóm OH ở ngoài bị oxi hóa vì vậy chất này có 2 liên kết pi →A Câu 11: Chọn đáp án D
H
Câu 12: Chọn đáp án B
N
1. Ankin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng. (Sai: Chỉ có ankin đầu mạch mới có phản ứng này )
Y
2. Chỉ có 1 ankin tác dụng với nước trong điều kiện thích hợp tạo sản phẩm chính là anđehit.
U
(Đúng các ankin có số C >2 thi sản phẩm chính là xê tôn theo quy tắc cộng)
Q
3. Trong phản ứng thế của metan với khí clo theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm sinh ra có một ít etan.
M
(Đúng theo sách giáo khoa)
KÈ
4. Có 4 chất có cùng công thức phân tử C6H12 tác dụng với HBr tỉ lệ 1:1 tạo một sản phẩm duy nhất.
ẠY
Sai .Muốn có sản phẩm duy nhất thì C6H12 phải có cấu trúc đối xứng mà C6H12 chỉ có 3 chất có
D
cấu tạo đối xứng
CCC = CCC (2 chat) CC(CH 3 ) = C(CH 3 )C
5. Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước.
(Đúng vì trộn tất cả các ankan vào nước thì chúng đều tách lớp và nổi nên ) 6. Tách nước từ một ancol mạch cacbon không phân nhánh thu được tối đa 4 anken.
(Đúng. nếu là ancol no thì có nhiều nhất là 4 (2cis và 2 tran) 34
Câu 13: Chọn đáp án A A. Cho C2H5Br tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng. B. Cho etilen tác dụng với nước, xúc tác axit, đun nóng. C. Lên men glucozơ.
(Trong công nghiệp)
FF IC IA L
(Trong công nghiệp)
D. Cho CH3CHO tác dụng với H2, xúc tác Ni, đun nóng.
Về nguyên tác cả A và D đều có thể dùng điều chế trong PTN được.Tuy nhiên A dễ dàng hơn Câu 14: Chọn đáp án A CH3NH3Br
CH3Br,
CH2=CHCH2Br.
Chú ý : dd AgNO3/NH3 có môi trường kiềm mạnh và AgCl không kết tủa trong NH3
O
Câu 15 : Chọn đáp án A Câu 16: Chọn đáp án B
Ơ
2.40 + 2 − 56 = 13 → C 2
H
C 40 H 56 → ∑ π =
N
Câu 17: Chọn đáp án C
Câu 18: Chọn đáp án C
N
Câu 19: Chọn đáp án D
Y
Ta suy công thức hỗn hợp amin như sau :
U
C n H 2 n + 2 → H 2 N − C n H 2 n − NH 2 → C n H 2 n + 4 N 2
M
Q
n CO2 n = 1 T = n H2 O n + 2 → < T < 1 → 3 < < ∞ 1 n
KÈ
Câu 20: Chọn đáp án D
Câu 21: Chọn đáp án D Theo SGK
ẠY
Câu 22: Chọn đáp án D + CO C 2 H 6 → C 2 H 4 → CH3CH 2OH → CH3CH 2COOH
D
Câu 23 : Chọn đáp án C Câu 24 : Chọn đáp án C Do tính oxi hóa của Clo > Brom > Iot Câu 25: Chọn đáp án D 35
Với những bài toán sắp xếp ta nên chặn đầu khóa đuôi sau đó loại đáp án . Câu 26: Chọn đáp án A
X : C6 H 5 − CH 2 − C ≡ CH chỉ có 1 CTCT
FF IC IA L
Câu 27. Chọn đáp án B Câu 28. Chọn đáp án C Câu 29. Chọn đáp án D
Với các bài toán sắp xếp ta nên chặn đầu khóa đuôi và loại trừ. Câu 30. Chọn đáp án C Theo SGK :
CH 2 = CHCH 3 / H O2 kk;H 2 SO 4 C 6 H 6 → C 6 H5OH + CH 3COCH 3 →ChọnC → C 6 H 5CH ( CH 3 )2 (cumen)
O
+
1 C2 H 5OH
đều cho 0,5 mol H2
H
Câu 32. Chọn đáp án A
1 H 2O
Ơ
Chú ý : 1 C2H5OH → 1 H2O và
N
Câu 31. Chọn đáp án D
N
B. Không tạo được andehit (chất có nhóm -CHO)
Câu 33: Chọn đáp án A o
U
D. Gọi tên sai.
Y
C. Phản ứng theo tỉ lệ 1 : 1
Q
1500 C,ln n 2CH 4 → CH ≡ CH + 3H 2
M
CaC 2 + 2H 2 O → Ca ( OH )2 + CH ≡ CH
KÈ
CAg ≡ CAg + 2HCl → CH ≡ CH + 2HCl Câu 34: Chọn đáp án A + Br2 (1:1) + (Fe + dd HCl)d− + NaOH ®Æc,d − + HNO3 ®Æc(1:1) → Z → Y →T Benzen → X H 2 SO 4 ®Æc Fe, t 0 t 0 cao, P cao
ẠY
X là C 6 H 5 − NO2 chứa nhóm hút e nên Br sẽ được định hướng vào m
D
Y:m-BrC6H4NO2 sẽ bị khử bởi H mới sinh ra amin sau đó tác dụng ngay với HCl sinh ra muối Câu 35: Chọn đáp án B (1) Phenol tan vô hạn trong nước ở 660C. Đúng – Theo SGK (2) Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic. Chuẩn rồi vì nó có tính axit ancol thì không có (3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol. Sai (4) Phenol tan tốt trong etanol. Đúng – Theo SGK
36
Sai – Theo SGK (5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ. (6) Nhóm OH phenol không bị thế bởi gốc axit như nhóm OH ancol. Đúng Với (6) các em chú ý :Ý người ra đề là Phenol không tác dụng với axit để tạo este.
FF IC IA L
Câu 36: Chọn đáp án D Thử ngay với benzen : C6H6 và nhớ cách mò ra số liên kết xích – ma như sau: 6 thằng C sẽ có 6 xích – ma (Vì là vòng) 6 thằng H sẽ có 6 xích – ma Như vậy tổng là 12 Câu 37: Chọn đáp án B Câu 38: Chọn đáp án C Câu 39: Chọn đáp án C Với D loại ngay vì nó không có liên kết π nên không thể là axit.
N
Với B là axit đơn chức nên loại ngay vì 2n H2 = n CO2
O
Với câu này ta suy luận chút nha:
Ơ
Với A có 1 nhóm COOH và 1 nhóm cũng loại ngay vì n H2 = n CO2
H
Câu 40: Chọn đáp án B
CH 3OH+CO → CH 3COOH.
N
C 2 H 5OH+O2 → CH 3COOH.
U
Câu 41: Chọn đáp án C
Y
CH 3CHO+O2 → CH3COOH.
ancol etylic không tác dụng
B. vinylaxetilen, benzen, isopentan.
isopentan không tác dụng
Q
A. vinylaxetilen, ancol etylic, axetilen.
M
C. buta-1,3-đien, glucozơ, anđehit axetic.
KÈ
D. glucozơ, anđehit axetic, isopentan.
isopentan không tác dụng
Câu 42: Chọn đáp án B A. Phân tử Toluen có 4 liên kết π.
Sai có 1 vòng và 3 liên kết π
ẠY
B. Phenylaxetat và metylbenzoat là hai chất đồng phân. C. Đun nóng Butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C thu được sản phẩm chính là But-1-en.
D
Sai .Sản phẩm chính là but – 2 – en
D. Propen tác dụng với nước (xúc tác H2SO4 loãng đun nóng) thu được sản phẩm chính là propan-1-ol.
Sai sản phẩm chính là propan – 2 – ol
Câu 43. Chọn đáp án D 37
Câu 44: Chọn đáp án B Chú ý : Chọn mạch dài nhất chứa nhóm chức chính.Đánh số từ đầu gần chứa nhóm chức chính
Câu 45: Chọn đáp án A 0
HBr (1 : 1) t , xt H2 →Z → X C2H2 0 0→ Y
FF IC IA L
−80 C
Pd / PbCO3 , t
X : CH 2 = CH − C ≡ CH Y : CH 2 = CH − CH = CH 2
Z : CH 2 = CH − CHBr − CH 3
Các bạn chú ý điều kiện của phản ứng nhé .Sản phẩm chính cộng HBr với điều kiện trên là cộng 1,4
O
Câu 46: Chọn đáp án A
N
C2H4 C2H5OH 0
Ơ
t C 2 H 5OH + CuO → CH 3CHO + Cu + H 2O
H
PdCl2 ;CuCl2 CH 2 = CH 2 + O 2 → 2CH 3CHO
Câu 47: Chọn đáp án D A. Sai có 4 loại là : nước – nước
rượu – nước
N
nước - rượu
Rượu – rượu
Y
B. Sai có chứa CHO nên làm mất màu Br2
U
C. Sai Ancol bậc hai.
D. Glixerol tan vô hạn trong nước và có vị ngọt.(Chuẩn)
Q
Câu 48: Chọn đáp án B
M
Chú ý : CAg ≡ CAg là chất kết tủa nhưng không phải phản ứng tráng bạc
KÈ
Câu 49. Chọn đáp án D.
Để điều chế các chất trong phòng thì nghiệm người ta chọn phương án nhanh gọn dễ thực hiện.Vì số lượng cần ít (Khác với trong công nghiệp yêu cầu số lượng lớn – giá rẻ nhất) Khó thực hiện
B. Tổng hợp từ cacbon và hiđro.
Khó thực hiện
C. Cho canxi cacbua tác dụng với nước.
CaC 2 + 2H 2 O → Ca ( OH )2 + CH ≡ CH
D
ẠY
A. Crackinh butan.
D. Nung natri axetat với vôi tôi xút. 0
CaO.t Đúng. CH3COONa + NaOH → CH 4 + Na 2CO3
Câu 50 . Chọn đáp án A 38
0
+Br2 O 2 , xt +NaOH +CuO, t → Y → → HOOC-CH2-COOH. Z Hiđrocacbon X → T
Để ý chuỗi phản ứng trên thấy chất cuối là HOOC-CH2-COOH nên X phải là A.
FF IC IA L
(Phản ứng cộng mở vòng)
ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 4
Câu 1: Ở điều kiện thích hợp, phenol phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. Na; NaOH; NaHCO3.
B. Na; NaOH; Br2.
C. Na; Br2; CH3COOH.
D. Br2; HCl; KOH.
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
O
Câu 2: Cho các phát biểu sau: (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
N
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
Ơ
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
H
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
Số phát biểu đúng là
B. 5.
Y
A. 2.
N
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
C. 3.
D. 4.
A. etanal.
Q
sôi cao nhất trong dãy là
U
Câu 3: Cho dãy các chất: axit fomic, metyl fomat, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ B. etanol.
C. axit etanoic.
D. etan.
M
Câu 4: Cho các chất: etanal, metanol, propenal, etyl axetat, etanol, natri axetat. Số chất mà chỉ
KÈ
bằng một phản ứng điều chế được axit axetic là
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 5.
Câu 5: Hợp chất X (có C, H và O) thuộc hợp chất hữu cơ đơn chức, tác dụng được với NaHCO3
ẠY
và có khối lượng phân tử bằng 60u (đvC). Tính chất nào sau đây của X là không đúng ?
D
A. Tính axit của X yếu hơn tính axit của phenol.
B. X có công thức đơn giản nhất là CH2O. C. X có mùi chua của dấm.
D. Có thể điều chế được từ CH3OH với CO. 39
Câu 6: Cho dãy các chất: metylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, phenylclorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
B. 4
C. 6
D. 3
FF IC IA L
A. 5
Câu 7: Cho các phát biểu sau: (a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử (b) Phenol không tham gia phản ứng thế
(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. (d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu xanh tím
O
(e) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen
A. 4 .
B. 5.
N
Số phát biểu đúng là:
C. 3.
Ơ
Câu 8. Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
D. 2.
H
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
N
(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
Y
(d) Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 tạo thành Na2CO3.
A. 4.
Q
Số phát biểu đúng là
U
(e) Phenol là một ancol thơm. B. 3.
C. 5.
D. 2.
M
Câu 9. Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là
KÈ
A. oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2( t0C). B. oxi hoá ancol etylic bằng CuO ( t0C).
C. cho axetilen hợp nước ở 800C và xúc tác HgSO4.
ẠY
D. thuỷphân dẫn xuất halogen (CH3-CHCl2) trong dung dịch NaOH.
D
Câu 10. Cho a gam một axit đơn chức phản ứng vừa đủvới 2a gam Na. Axit đó là A. C2H3COOH.
B. C2H5COOH.
C. HCOOH.
D. CH3COOH.
Câu 11. Khi so sánh nhiệt độ sôi của ancol etylic và nước thì: A. Ancol sôi cao hơn nước vì ancol là chất dễ bay hơi B. Nước và ancol có nhiệt độ sôi gần bằng nhau C. Nước sôi cao hơn ancol vì nước có khối lượng phân tử nhỏ hơn ancol 40
D. Nư᝛c sôi cao hƥn ancol vÏ liên kết hidro giᝯa cåc phân tᝠnư᝛c bᝠn hƥn liên kết hidro giᝯa cåc phân tᝠancol Câu 12. Cho cåc hóa chẼt sau: NaOH, NaHCO3, HCl (đạc), CH3COOH (xúc tåc H2SO4 đạc) , dung dᝋch Br2 ,CH3OH (xúc tåc H2SO4 đạc) , HNO3 đạc, HCHO (xúc tåc H+).Sᝑ hóa chẼt tåc
A. 7
B. 4
FF IC IA L
d᝼ng v᝛i phenol là :
C. 5
D. 6
Câu 13. Cho cåc chẼt sau đây:
1 . C H OH; 2 . C H Cl; 3 . C H ;
4 . CH = CH ; 5 . CH − CH ; 6 . CH = COOH = CHCl Trong Ä‘iáť u kiᝇn thĂch hᝣp cĂł bao nhiĂŞu chẼt cĂł tháťƒ Ä‘iáť u cháşż tráťąc tiáşżp đưᝣc CH CHO?
B. 4
C. 5
D. 6
O
A. 7
N
Câu 14: Cho cĂĄc chẼt: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rưᝣu) etylic (Z) vĂ Ä‘imetyl ete (T), alanin(G). DĂŁy gáť“m cĂĄc chẼt đưᝣc sắp xáşżp theo chiáť u tăng dáş§n nhiᝇt đ᝙ sĂ´i lĂ A. Z, T, Y, G, X. B. Y, T, X, G, Z. C. T, Z, Y, X, G. D. T, X, Y, Z, G.
H
Ć
Câu 15: Phenol phản ᝊng đưᝣc v᝛i dung dᝋch chẼt nà o sau đây? A. HCl và NaOH. B. NaHCO3 và CH3OH. C. Br2 và NaOH. D. NaCl và NaHCO3.
N
Câu 16: Công thᝊc cẼu tấo thu g�n cᝧa glixerol là A. C3H6(OH)2. B. C2H4(OH)2. C. C3H5(OH)3.
D. C2H5OH.
Q
U
Y
Câu 17: Sáť‘ liĂŞn káşżt Ďƒ (xich ma) cĂł trong máť—i phân táť etan, propilen vĂ buta-1,3-Ä‘ien láş§n lưᝣt lĂ A. 6, 8 vĂ 9. B. 7, 8 vĂ 9. C. 6, 7 vĂ 9. D. 3, 5 vĂ 7.
M
Câu 18: Tên thay thế (theo IUPAC) cᝧa CH3-CH(CH3)-CH2-CH(OH)-CH3 là A. 4,4-đimetylbutan-2-ol. B. 4-metylpentan-2-ol. C. 2-metylpentan-4-ol. D. 4-metylhexan-2-ol.
D
áş Y
KĂˆ
Câu 19: ChẼt nĂ o sau đây cĂł sáť‘ nguyĂŞn táť cacbon láť›n nhẼt? A. 3-etylpentan. B. 2,2-Ä‘imetylbutan. C. 2-metylhexan. D. 3-etylhexan. Câu 20. Cho cĂĄc dẍn xuẼt halogen: CH2=CHCl ,CH2=CH-CH2Cl ,CH3-CH2Cl ,CH3-CH2=CHCH2Cl , C6H5Cl. Sáť‘ dẍn xuẼt báť‹ tháť§y phân khi Ä‘un sĂ´i váť›i nư᝛c lĂ : A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 21. TĂŞn gáť?i cáť§a axit cacboxylic cĂł cĂ´ng thᝊc: CH2=CH-COOH lĂ : A. Axit oxalic B. Axit valeric C. Axit metacrylic D. Axit acrylic Câu 22. Cho cĂĄc phĂĄt biáťƒu sau: 1. Phenol C6H5-OH lĂ máť™t rưᝣu thĆĄm. 41
FF IC IA L
2. Phenol tác dụng được với NaOH tạo thành muối và nước. 3. Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen. 4. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó là axit. 5. Giữa nhóm OH và vòng benzen trong phân tử phenol ảnh hưởng qua lại lẫn nhau. Số nhận xét KHÔNG đúng là: A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 23. Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat. A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc. B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic , rượu trắng và axit sunfuric đặc. C. Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt. D. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc Câu 24: Nhiệt độ sôi của 4 chất hữu cơ HCOOH , C3H8 ,C2H5OH và CH3-COOH(không theo B. 100,5oC.
C. -42oC.
Câu 25: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
D. 118oC
N
A.78,3oC.
O
thứ tự)là: -42oC ,118oC ,100,5oC ,và 78,3oC. Nhiệt độ sôi của HCOOH là:
Y
N
H
Ơ
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh. (b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím. (c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm ,chất diệt nấm mốc. (d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen. (e) Cho nước cất brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa. Số phát biểu đúng là:
U
A. 2 B. 5 Câu 26:Cho sơ đồ phản ứng: o
o
C. 4
D. 3.
o
Q
+ X ( xt ,t ) + Z ( xt , t ) + M ( xt , t ) CH 4 → Y → T → CH 3COOH
M
(X, Z , M là các chất vô cơ,mỗi mũi tên ứng với)một phương trình phản ứng) Chất T trong sơ đồ trên là:
A. Buta-1,3-đien.
B. But-1-en.
C. But -1-in.
D. But -2-en.
ẠY
KÈ
B. CH3COONa. C. C2H5OH. D.CH3CHO. CH3OH. Câu 27: Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm duy nhất là 2-clobutan.?
D
Câu 28: Dẫn khí C2H4 vào dung dịch KMnO4,hiện tượng quan sát được là: A. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu xanh của C2H4(OH)2. B. Dung dịch không chuyển sang màu tím. C. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu nâu đen. D. Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành dung dịch không màu. 42
Câu 29: Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, HCl, Br2, HNO3, CH3COOH số trường hợp xảy ra phản ứng là A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
chiều tăng dần từ trái sang phải là
FF IC IA L
Câu 30: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được sắp xếp theo A. anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua. B. anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua. B. phenyl clorua,anlyl clorua, propyl clorua.
D. phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua.
Câu 31: Qúa trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ? A. C2H2 + H2O
B. C2H4 + O2
C. C2H4 + H2O
D. CH3-CH2OH + CuO
O
Câu 32: Khi cho isopropylbenzen (cumen) tác dụng với clo (ánh sáng) sản phẩm chính thu được
N
là:
B. 1-clo-1-phenylpropan
C. 1-clo-2-phenylpropan
D. 2-clo-1-phenypropan
Ơ
A. 2-clo-2-phenylpropan
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Câu 33: Cho dãy các chất: stiren, o-czerol, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol , axeton. Số chất trong dãy có khả năng phản ứng với dung dịch nước brom là: A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 34: Phát biểu nào dưới đây đúng: A. Trong công nghiệp hiện nay phenol được điều chế bằng cách oxi hóa cumen. B. Phenol là chất hữu cơ có chứa gốc C6H5- kị nước do đó ít tan trong nước và etanol. C. Phenol để lâu trong không khí chuyển sang màu đen do bị oxi hóa chậm trong không khí. D. Phenol và toluen đều làm mất màu dung dịch nước Brom. Câu 35: Cho các phát biểu sau: (a) Khử xeton bằng H2 thu được ancol bậc 2 (b) Andehit làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch kalipemanganat ở điều kiện thường. (c) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại dùng để sản xuất axetandehit. (d) Axeton không làm mất màu dung dịch nước brom nhưng làm mất màu dung dịch kalipemanganat ở điều kiện thường. Số phát biểu đúng là: A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. o Câu 36:Cho phản ứng giữa butađien và HBr ở -80 C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là A. CH3CHBrCH=CH2. B. CH3CH=CHCH2Br. C. CH2BrCH2CH=CH2. D. CH3CH=CBrCH3. Câu 37: Cho dãy các chất: HCOOH (1), CH3COOH (2), ClCH2COOH (3), FCH2COOH (4) 43
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
. Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực axit tăng dần là: A. (2), (1), (3), (4). B. (2), (3), (1), (4). C. (1), (2), (3), (4). D. (4), (1), (2), (3). Câu 38: Cho các chất: K, NaOH, NaCl, C2H5OH, nước Br2, axit acrylic, anhiđrit axetic. Số chất phản ứng được với phenol (ở trạng thái tồn tại thích hợp) là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 39: Cho các hiđrocacbon: (I) Toluen; (II) Benzen; (III) Stiren; (IV) Etylbenzen; (V) Alyl benzen; (VI) Cumen (isopropyl benzen). Hiđrocacbon nào sau đây không có đồng phân là hợp chất thơm? A. (I), (II), (III). B. (I), (II), (III), (VI). C. (II), (III), (IV). D. (I); (II); (VI). Câu 40: Cho các phát biểu sau: (1) Anđehit chỉ thể hiện tính khử; (2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°) tạo ra ancol bậc một; (3) Axit axetic không tác dụng được với Ca(OH)2. (4) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic; (5) Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol. Số câu phát biểu đúng là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 41: Cho các chất sau đây phản ứng từng đôi một trong những điều kiện thích hợp: ancol anlylic, p–cresol, axit axetic, ancol benzylic, dung dịch brom trong nước. Số phản ứng xảy ra là A. 6. B. 5. C. 8. D. 7. Câu 42: Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau: (1) Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH. (2) Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3 (3) CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat (4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
M
(5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat A. 3. B. 2. C. 4.
D. 5.
ẠY
KÈ
Câu 43: Dãy các chất đều có thể tạo ra axit axetic bằng một phản ứng là A. C2H5OH, CH3CHO, C4H10, HCOOCH3. B. CH3CH2Cl, CH3OH, CH3CHO, CH3COOC2H5. C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3. D. CH3OH, C2H5OH, C4H10, CH3CCl3.
D
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là A. HO-CH2-CH=CH-CHO. B. HO-CH2-CH2-CH2-CHO. C. HOOC-CH=CH-COOH. D. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO. Câu 45 : Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất 44
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
A. poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric B. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666 C. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D D. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT Câu 46 : Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là : A. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO B. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH Câu 47 : Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là : A. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en C. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en D. xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en Câu 48 : Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic? A. CH2 = CH2 + H2O ( to, xúc tác HgSO4) B. CH2 = CH2 + O2 (to, xúc tác) C. CH3 - CH2OH + CuO (to) D. CH3-COOCH = CH2 + dung dịch NaOH (to) Câu 49: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là: A. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác). B. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O C. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH. D. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác). Câu 50: Cho các chất: CH2=CH–CH=CH2; CH3–CH2–CH = C(CH3)2; CH3 – CH = CH–CH = CH2; CH3 – CH = CH2; CH3 – CH = CH – COOH. Số chất có đồng phân hình học là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
45
PHIẾU ĐÁP ÁN 02. D
03. C
04. D
05. A
06. B
07. A
08. B
09. A
10. C
11. D
12. B
13. C
14. C
15.C
16. C
17. B
18. B
19. D
20. A
21. D
22. C
23. D
24. B
25. C
26. A
27. D
28. C
29. B
30.D
31. C
32. A
33. C
34. A
35. D
36. A
37. B
38. C
39. A
40. A
41. B
42. D
43. D
44. A
45. A
46. C
47. C
48. A
49. D
50. D
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
O
Câu 1 . Chọn đáp án B
FF IC IA L
01. B
B. Na; NaOH; Br2.
N
A. Na; NaOH; NaHCO3. Phenol không tác dụng với NaHCO3 Thỏa mãn
Ơ
C. Na; Br2; CH3COOH. Phenol không tác dụng với CH3COOH D. Br2; HCl; KOH.
H
Phenol không tác dụng với HCl
N
C6 H 5 − OH + NaOH → C6 H 5 − ONa + H 2O
Y
1 C 6 H 5 − OH + Na → C 6 H 5 − ONa + H 2 2
Q
Câu 2 . Chọn đáp án D
U
C 6 H 5OH + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2 OH ↓ +3HBr
(a)
(c)
(d)
(f)
M
Các phát biểu đúng là :
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
KÈ
Đúng.Andehit thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc Thể hiện tính OXH trong phản ứng với H2
ẠY
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
Sai.Do ảnh hưởng của nhóm OH nên phenol tham gia phản ứng thế dễ hơn
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
D
Ni Đúng. RCHO + H 2 → RCH 2 OH
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
Đúng. 2CH 3COOH + Cu ( OH )2 → ( CH 3COO )2 Cu + 2H 2 O 46
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ. Sai.Theo SGK phenol có tính axit nhưng rất yếu (không làm đổi màu quỳ)
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen. CH 2 = CHCH 3 / H O2 kk;H 2 SO 4 → C 6 H 5CH ( CH 3 )2 (cumen) → C 6 H5OH + CH 3COCH 3 Đúng. C 6 H 6
FF IC IA L
+
Câu 3. Chọn đáp án C Câu 4. Chọn đáp án D CH3CHO
CH3OH
CH3COOC2H5
C2H5OH
CH3COONa
1 xt,t 0 CH 3CHO + O 2 → CH 3COOH 2
N
H 2 SO 4 / dac CH 3COOC 2 H 5 + H 2 O ←→ CH 3COOH + C 2 H 5OH
Ơ
men giam C 2 H 5OH + O 2 → CH 3COOH + H 2 O
CH3COONa + HCl → CH 3COOH + NaCl
H
Câu 5. Chọn đáp án A
O
0
xt,t CH3OH + CO → CH3COOH
N
X là CH3COOH
Y
Câu 6: Chọn đáp án B
U
Metylamoni clorua ;benzyl clorua Isoprolpyl clorua ; m-crezol
Q
Câu 7: Chọn đáp án A
Đúng
M
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử (b) Phenol không tham gia phản ứng thế
KÈ
Sai ví dụ : C 6 H 5OH + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2 OH ↓ +3HBr
ẠY
(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. Đúng .Theo quy tắc thế vào vòng benzen (d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu
D
xanh tím.Đúng theo SGK lớp 12 (e) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen
CH 2 = CHCH 3 / H O2 kk;H 2 SO 4 → C 6 H 5CH ( CH 3 )2 (cumen) → C 6 H5OH + CH 3COCH 3 Đúng : C 6 H 6 +
Câu 8. Chọn đáp án B 47
(a) Đúng
C6 H 5 − OH + NaOH → C6 H 5 − ONa + H 2O C6 H 5 − OH + Na → C6 H 5 − ONa + H 2
(b) Đúng C6 H 5 − OH + KOH → C6 H 5 − OK + H 2O
FF IC IA L
(c)Đúng .Theo SGK lớp 11 (d) Sai Tạo thành NaHCO3 C 6 H5ONa + CO2 + H 2 O → C 6 H5 OH ↓ + NaHCO3 (e) Sai rượu thơm gốc OH không đính trực tiếp vào vòng benzen Câu 9. Chọn đáp án A A. oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2( t0C). PdCl2 ;CuCl2 Đúng .Theo SGK lớp 11 CH 2 = CH 2 + O2 → 2CH3CHO
O
B. oxi hoá ancol etylic bằng CuO ( t0C). 0
2+
Ơ
C. cho axetilen hợp nước ở 800C và xúc tác HgSO4.
N
t Không phải pp hiện đại : C 2 H 5OH + CuO → CH 3CHO + Cu + H 2O
0
H
Hg / 80 C → CH3CHO Không phải pp hiện đại : CH ≡ CH + H 2 O
N
D. thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3-CHCl2) trong dung dịch NaOH. Không phải pp hiện đại : CH3 − CHCl 2 + NaOH → CH 3 − CH(OH)2 → CH3 − CHO
a = 46 a 2.23
U
a →M= 2.23
Q
n axit = n Na =
Y
Câu 10. Chọn đáp án C
M
Câu 11. Chọn đáp án D Câu 12. Chọn đáp án B
dd Br2
HNO3
KÈ
NaOH
HCHO
C 6 H 5 − OH + NaOH → C 6 H5 − ONa + H 2 O
ẠY
C 6 H 5OH + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2 OH ↑ +3HBr C 6 H 5OH + 3HNO3 → C 6 H 2 OH ( NO 2 )3 + 3H 2O
D
Phenol tác dụng với HCHO tùy điều kiện có thể cho nhựa novolac hoặc nhựa rezol
Câu 13. Chọn đáp án C (1)
(3)
(4)
(7)
(9) 48
0
t C 2 H 5OH + CuO → CH 3CHO + Cu + H 2O 2+
0
Hg / 80 C CH ≡ CH + H 2 O → CH3CHO
FF IC IA L
PdCl2 ;CuCl2 CH 2 = CH 2 + O2 → 2CH3CHO
CH 2 = CHCl + NaOH → CH 2 = CH − OH → CH 3CHO CH3 − CHCl 2 + NaOH → CH 3 − CH(OH)2 → CH3 − CHO Câu 14: Chọn đáp án C
O
Câu 15: Chọn đáp án C A. HCl và NaOH. Loại phenol không phản ứng với HCl B. NaHCO3 và CH3OH. Loại phenol không phản ứng với 2 chất này C. Br2 và NaOH. Thỏa mãn C6 H 5 − OH + NaOH → C6 H 5 − ONa + H 2O
N
C 6 H 5OH + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2 OH ↓ +3HBr
Ơ
D. NaCl và NaHCO3. Loại phenol không phản ứng với 2 chất này Câu 16: Chọn đáp án C
U
C4H6
∑σ = 3 −1 + 6 = 8 ∑σ = 4 −1 + 6 = 9
Q
C3H 6
Y
N
H
Câu 17: Chọn đáp án B Chú ý : Với mạch hở thì cứ 1 nguyên tử H cho 1 liên kết xich ma và k nguyên tử các bon sẽ cho (k – 1) liên kết xich ma. C2H6 ∑σ = 2 −1 + 6 = 7
KÈ
M
Câu 18: Chọn đáp án B Chú ý quy tắc : Chọn mạch dài nhất ,chứa nhóm chức chính Đánh số từ phía gần nhóm chức chính 5 CH3 − 4 CH ( CH3 ) − 3 CH 2 − 2 CH ( OH ) − 1 CH 3 Câu 19: Chọn đáp án D
D
ẠY
Chất nào sau đây có số nguyên tử cacbon lớn nhất? A. 3-etylpentan. Có 7 các bon B. 2,2-đimetylbutan. Có 6 các bon C. 2-metylhexan. Có 7 các bon D. 3-etylhexan. Có 8 các bon Câu 20. Chọn đáp án A Theo SGK lớp 11 các chất thỏa mãn là : CH2=CH-CH2Cl , CH3-CH2=CH-CH2Cl Câu 21. Chọn đáp án D 49
FF IC IA L
Theo SGK lớp 11 Câu 22. Chọn đáp án C 1. Phenol C6H5-OH là một rượu thơm. Sai.Theo SGK lớp 11 2. Phenol tác dụng được với NaOH tạo thành muối và nước. Đúng. C6 H 5 − OH + NaOH → C6 H 5 − ONa + H 2O
Câu 25: Chọn đáp án C
U
Theo SGK lớp 11
Y
N
H
Ơ
N
O
3. Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen. Đúng.Vì - OH là nhóm đẩy e còn - NO2 là nhóm hút e 4. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó là axit. Sai.Theo SGK lớp 11 phenol có tính axit rất yếu không thế làm đổi màu quỳ. 5. Giữa nhóm OH và vòng benzen trong phân tử phenol ảnh hưởng qua lại lẫn nhau. Đúng.Theo SGK lớp 11 Câu 23. Chọn đáp án D A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc. Sai.Vì giấm là dung dịch chỉ chứa vài % CH3COOH B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic , rượu trắng và axit sunfuric đặc. Sai.Vì rượu trắng là dung dịch rượu sẽ cho hiệu suất thấp. C. Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt. Sai.Vì không làm tăng được hiệu suất. D. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc Đúng.Theo SGK Câu 24:Chọn đáp án B
KÈ
M
Q
(a).Phenol tan nhiều trong nước lạnh. Sai.Phenol ít tan trong nước lạnh tan nhiều trong nước nóng (b).Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím. Đúng.Theo SGK lớp 11 (c).Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm ,chất diệt nấm mốc. Đúng.Theo SGK lớp 11 (d).Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
ẠY
Đúng.Theo SGK lớp 11 C 6 H 5OH + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2OH ↓ +3HBr benzen không có phản ứng này (e).Cho nước cất brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
D
Đúng. C 6 H 5OH + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2OH ↓ +3HBr
Câu 26: Chọn đáp án A
50
0
0
xt,t CH 4 + O2 → HCHO + H 2O
xt,t HCHO + H 2 → CH3OH
0
xt,t CH3OH + CO → CH3COOH
Câu 27:Chọn đáp án D Loại vì không thu được sản phẩm duy nhất
B.But-1-en.
Loại vì không thu được sản phẩm duy nhất
C.But -1-in.
Loại vì không thu được sản phẩm duy nhất
FF IC IA L
A.Buta-1,3-đien.
D.But -2-en.
Thỏa mãn : CH3 − CH = CH − CH 3 + HCl → CH 3 − CH 2 − CHCl − CH3
O
Câu 28:Chọn đáp án C 3CH 2 = CH 2 + 2KMnO4 + 4H 2 O → 3CH 2 ( OH ) − CH 2 ( OH ) + 2MnO 2 ↓ +2KOH
Y
N
H
Ơ
N
A.Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu xanh của C2H4(OH)2. Sai.Vì không có vẩn đục (kết tủa) .C2H4(OH)2 không màu B.Dung dịch không chuyển sang màu tím. Sai.Vì không có vẩn đục (kết tủa) C. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu nâu đen. Đúng D.Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành dung dịch không màu. Sai.Vì không có vẩn đục (kết tủa) Câu 29:Chọn đáp án B
U
1 C 6 H 5 − OH + Na → C 6 H 5 − ONa + H 2 2
Q
C6 H 5 − OH + NaOH → C6 H 5 − ONa + H 2O
M
C 6 H 5OH + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2 OH ↓ +3HBr
KÈ
C 6 H 5OH + 3HNO3 → ( NO2 )3 C 6 H 2 OH + 3H 2 O Câu 30:Chọn đáp án D Chú ý : Khả năng phản ứng thế tăng dần nghĩa là dễ thế tăng dần.Nói cách khác chất khó thế
ẠY
nhất đứng đầu tiên.Chất dễ thế nhất đứng cuối cùng.
D. phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua. Theo SGK lớp 11
D
phenyl clorua phải dùng NaOH nung ở nhiệt độ cao,áp suất cao
propyl clorua cần NaOH và đung nóng. anlyl clorua chỉ cần nước và đun nóng Câu 31:Chọn đáp án C 51
2+
0
A. C2H2 + H2O
Hg / 80 C CH ≡ CH + H 2 O → CH3CHO
B. C2H4 + O2
PdCl2 ;CuCl2 CH 2 = CH 2 + O2 → 2CH3CHO
0
FF IC IA L
C 2 H 4 + H 2 O CH3CH 2 OH
C. C2H4 + H2O
t C 2 H 5OH + CuO → CH 3CHO + Cu + H 2O
D. CH3-CH2OH + CuO Câu 32:Chọn đáp án A
Khi cho isopropylbenzen (cumen) tác dụng với clo (ánh sáng) sản phẩm chính thu được là:
Câu 33: Chọn đáp án C Các chất thỏa mãn là : stiren, o-czerol, anilin, phenol , C 6 H 5 − CH = CH 2 + Br2 → C 6 H5 − CHBr − CH 2 Br
N
HO − C 6 H 4 − CH 3 + 2Br2 → HO − C 6 H 2 − CH 3 (Br)2 + 2HBr
C 6 H5 NH 2 + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2 NH 2 ↓ +3HBr
Ơ
C 6 H 5OH + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2 OH ↓ +3HBr
O
as CH3CH ( C 6 H5 ) CH 3 + Cl 2 → CH 3CCl ( C 6 H 5 ) CH3 + HCl
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Câu 34: Chọn đáp án A A. Trong công nghiệp hiện nay phenol được điều chế bằng cách oxi hóa cumen. Đúng.Theo SGK lớp 11 B. phenol là chất hữu cơ có chứa gốc C6H5- kị nước do đó ít tan trong nước và etanol. Sai.Phenol là chất tan tốt trong etanol (Theo SGK lớp 11) C. Phenol để lâu trong không khí chuyển sang màu đen do bị oxi hóa chậm trong không khí. Sai.Phenol bị chảy rữa và thẫm màu . D. Phenol và toluen đều làm mất màu dung dịch nước Brom. Sai.toluen C6H5CH3 không làm mất màu dung dịch nước Brom Câu 35: Chọn đáp án D (a) Khử xeton bằng H2 thu được ancol bậc 2 Đúng.Theo SGK 11 (b) Andehit làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch kalipemanganat ở điều kiện thường. Đúng.Theo SGK 11 (c) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại dùng để sản xuất axetandehit. Đúng (d) Axeton không làm mất màu dung dịch nước brom nhưng làm mất màu dung dịch kalipemanganat ở điều kiện thường. Sai. Câu 36: Chọn đáp án A Theo SGK lớp 11 Câu 37: Chọn đáp án B Câu 38: Chọn đáp án C Các chất hợp lý là : K, NaOH, nước Br2, anhiđrit axetic. 52
1 C 6 H 5 − OH + K → C 6 H5 − OK + H 2 2 C6 H 5 − OH + NaOH → C6 H 5 − ONa + H 2O C 6 H 5OH + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2 OH ↓ +3HBr
FF IC IA L
C 6 H5 OH + ( CH3CO )2 O → CH3COOC 6 H5 + CH3COOH Câu 39: Chọn đáp án A Hợp chất thơm là hợp chất có vòng benzen: ( I) Toluen Không có đồng phân (II) Benzen
CH3 − C 6 H5
Không có đồng phân
C6H6
Y
N
H
Ơ
N
O
(III) Stiren; Không có đồng phân C6H5-CH=CH2 (IV) Etylbenzen Có đồng phân (V) Alyl benzen Có đồng phân (VI) Cumen (isopropyl benzen). Có đồng phân Câu 40: Chọn đáp án A (1) Anđehit chỉ thể hiện tính khử; Sai.Andehit vừa thế hiện tính khử vừa thể hiện tính OXH (2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°) tạo ra ancol bậc một; Đúng.Theo SGK lớp 11 (3) Axit axetic không tác dụng được với Ca(OH)2. Sai.Có tác dụng. (4) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic;
U
PdCl2 ;CuCl2 Đúng. CH 2 = CH 2 + O2 → 2CH3CHO
(5) Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol.
Q
0
xt,t Đúng. CH3OH + CO → CH3COOH
M
Câu 41: Chọn đáp án B CH 2 = CH − CH 2 − OH + CH 3COOH CH 3COOC 3 H 5 + H 2 O
KÈ
Với dung dịch Brom có thể cho 2 phản ứng : CH 2 = CH − CH 2 − OH + Br2 → CH 2 Br − CHBr − CH 2 − OH
CH 2 = CH − CH 2 − OH + H 2 O → CH3 − CH(OH) − CH 2 − OH
ẠY
H 3C − C 6 H 4 − OH + 2Br2 → H3C − C 6 H 2 (Br2 ) − OH + 2HBr
CH3COOH + C 6 H 5CH 2 OH CH3COOCH 2 C 6 H 5 + H 2 O
D
Câu 42: Chọn đáp án D (1) Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH. (2) Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3 (3) CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat (4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
Đúng Đúng Đúng Đúng 53
(5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat
Đúng
Câu 43: Chọn đáp án D 0
xt,t CH3OH + CO → CH3COOH
0
xt,t C 4 H10 + 2,5O2 → 2CH3COOH + H 2 O khong ben NaOH CH3C(Cl3 ) → CH3C(OH 3 ) → CH3COOH + H 2 O
H
Ơ
N
O
Câu 44: Chọn đáp án A A. HO-CH2-CH=CH-CHO. Đúng B. HO-CH2-CH2-CH2-CHO. Sai.Vì không có phản ứng cộng Brom C. HOOC-CH=CH-COOH. Sai.Vì không có tráng bạc D. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO. Sai.Vì có 5C Câu 45 : Chọn đáp án A Theo SGK lớp 11. Câu 46 : Chọn đáp án C Câu 47 : Chọn đáp án C Câu 48 : Chọn đáp án A Câu 49 : Chọn đáp án D (1) HBr + C2H5OH → C2H5Br + H2O (2) Na + C2H5OH → C2H5Na + ½ H2
FF IC IA L
men giam C 2 H5 OH + O2 → CH3COOH + H 2 O
0
Y
N
t → CH 3CHO + Cu + H 2O (3) C 2 H 5OH + CuO C H OH + CH 3COOH CH 3COOC 2 H 5 + H 2 O (4) 2 5 Câu 50 : Chọn đáp án D
Q
U
Số chất có đồng phân hình học là : CH3 – CH = CH–CH = CH2; CH3 – CH = CH – COOH
R1 ≠ R 2 và R 3 ≠ R 4
M
Để có đồng phân hình học các chất phải có dạng R 1R 2 C = CR 3 R 4
Nếu hai gốc có khối lượng phân tử bé (lớn) nằm về 1 phía ta có đồng phân Cis
D
ẠY
KÈ
Nếu hai gốc có khối lượng phân tử bé (lớn) nằm về 2 phía ta có đồng phân Trans
54
ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 5 Câu 1: Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của: B. ankin.
C. ankađien.
D. anken
FF IC IA L
A. ankan.
Câu 2: Cho các chất sau: CH3 - CH2 - CHO (1), CH2 = CH - CHO (2), (CH3)2CH - CHO (3),
CH2 = CH - CH2 - OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là:
A. (2), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2), (3).
A. Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3 B. Phenol phản ứng được với nước brom
O
Câu 3 : Phát biểu đúng là
D. (1), (3), (4).
N
C. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic
Ơ
D. Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol B. C6H9O3
C. C2H3O
N
A. C8H12O4
H
Câu 4 : Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O. Công thức phân tử của X là D. C4H6O2
Câu 5 : Số liên tiếp σ (xích ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là B. 5; 3; 9
Y
A. 3; 5; 9
C. 4; 2; 6
D. 4; 3; 6
U
Câu 6 : Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ
Q
X. Tên gọi của X là
B. propanal
C. metyl vinyl xeton
D. đimetyl xeton
M
A. metyl phenyl xeton
KÈ
Câu 7: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. But-2-in
B. But-2-en
C. 1,2-đicloetan
D. 2-clopropen
Câu 8: Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản
ẠY
ứng với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X,Y,Z lần lượt là: A. C2H4, O2, H2O
B. C2H2, H2O, H2
D
C. C2H4, H2O, CO D. C2H2, O2, H2O Câu 9: Phát biểu đúng là A. Axit chưa no khi cháy luôn cho số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. B. anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ancol bậc nhất. C. anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. D. A, B, C đều đúng. 55
Câu 10: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
A. anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua
FF IC IA L
B. anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua C. phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua D. phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua Câu 11: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. CH2 = CH – CH = CH2
B. CH3 – CH = CH – CH = CH2
C. CH3 – CH = C(CH3)2
D. CH2 = CH - CH2 – CH3
O
Câu 12: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là
B. benzyl bromua
C. p-bromtoluen và m-bromtoluen
D. o-bromtoluen và m-bromtoluen o
Ơ
+ X(xt,t o )
N
A. o-bromtoluen và p-bromtoluen
o
+ Z(xt,t ) + M(xt,t ) → Y → T → CH3COOH Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: CH 4
A. C2H5OH
N
Chất T trong sơ đồ trên là:
H
(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng).
B. CH3COONa
C. CH3CHO
D. CH3OH
KÈ
M
Q
U
Y
Câu 14: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohecxan, xiclopropan và xiclopentan. Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom là: B. 3. C. 5. D. 6. A. 4 Câu 15: Đun sôi hỗn hợp propyl bromua, kali hiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là A. propin. B. propan-2-ol. C. propan. D. propen Câu 16: Chất X tác dụng với benzen (xt, t0) tạo thành etylbenzen. Chất X là
ẠY
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. C2H6. +
0
,t Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CH2Cl → X H → Y Trong sơ đồ trên, X và Y lần lượt là A. CH3CH2CN và CH3CH2OH B. CH3CH2NH2 và CH3CH2COOH C. CH3CH2CN và CH3CH2COOH D. CH3CH2CN và CH3CH2COOH
D
KCN
56
FF IC IA L
Câu 18: Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là: A. HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B. CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH C. C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH D. CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH. B. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức. C. Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
O
D. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
Câu 20: Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong B. etan
C. etanol.
Ơ
A. etanal
N
dãy là
D. axit etanoic.
Câu 21: Dung dịch phenol ( C6 H 5 OH ) không phản ứng được với chất nào sau đây? B. NaCl
C.NaOH
H
A. Na
D. Br2
N
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 3,5 mol O2 . Công thức phân tử của X là:
B. C 2 H 6O
Y
A. C3H 8O 3
C. C 2 H 6O 2
D. C3H 8O 2
U
Câu 23: Cho các chất : but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen. Có bao
A. 5
M
tạo ra butan ?
Q
nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư ( xúc tác Ni, đun nóng )
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 24: Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clobutan ?
D
ẠY
KÈ
A. But-2-in B. Buta-1,3-đien C. But-1-in D. But-1-en Câu 25: Tên thay thế của CH3-CH=O là A. metanal B. metanol C. etanol D. etanal Câu 26: Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với H2 bằng 75,5. Chất X là A. 2,2-đimetylpropan B. pentan C. 2-metylbutan D. but-1-en Câu 27: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 28: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây? A. NaOH B. MgCl2 C. ZnO D. CaCO3 Câu 29: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường? 57
FF IC IA L
A. Benzen B. Axetilen C. Metan D. Toluen Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)? A. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím B. Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa C. Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức D. Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O
(biết b = a + c). Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy
đồng đẳng anđehit A. No, hai chức.
B. No, đơn chức.
C. Không no có hai nối đôi, đơn chức.
D. Không no có một nối đôi, đơn chức.
O
Câu 32: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
N
B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
Ơ
C. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2. D. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
H
Câu 33: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete
N
(T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X.
B. T, X, Y, Z.
C. Z, T, Y, X.
D. Y, T, X, Z.
Y
Câu 34: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm B. etyl axetat.
Q
A. rượu metylic.
U
hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
C. rượu etylic.
D. axit fomic.
Câu 35: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi
M
đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80) B. isopentan.
C. 2,2,3 – trimetylpentan.
D. 2,2 – đimetylpropan.
KÈ
A. 3,3 – đimetylhecxan.
Câu 36: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
ẠY
A. Dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
D
B. Nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
C. Nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
D. Nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
Câu 37 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau : 0
0
+ Br2 (1:1mol),Fe,t + NaOH(dö ),t ,p + HCl(dö ) Toluen → X → Y →Z
58
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm
A. m-metylphenol và o-metylphenol.
B. benzyl bromua và o-bromtoluen.
C. o-bromtoluen và p-bromtoluen.
D. o-metylphenol và p-metylphenol
phân tử của X là
A. C6H8O6.
B. C3H4O3.
C. C12H16O12.
Câu 39 : Cho các phản ứng : 0
FF IC IA L
Câu 38 : Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức
D. C9H12O9
C2H4 + Br2 →
C2H4 + HBr →
askt(1:1mol) C2H6 + Br2 →
O
t HBr + C2H5OH →
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là
B. 3.
C. 2.
N
A. 4.
D. 1.
Ơ
Câu 40 : Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng
H
giữa phenol với
B. Na kim loại.
N
A. dung dịch NaOH
D. H2 (Ni, to)
C. nước Br2.
Y
Câu 41 : Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon
U
bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều
A. 3.
M
tối đa sinh ra là
Q
kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo
B. 4.
C. 2.
D. 5.
KÈ
Câu 42 : Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
B. ankađien
C. anken
D. ankin
ẠY
A. ankan
Câu 43 : Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất :
D
X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay
đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO 59
B. (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH C. C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH D. CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO.
FF IC IA L
Câu 44: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua. B. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en. C. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. D. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen. Câu 45: Cho các hợp chất sau :
(b) HOCH2-CH2-CH2OH
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH
(d) CH3-CH(OH)-CH2OH
(e) CH3-CH2OH
(f) CH3-O-CH2CH3
B. (a), (b), (c)
Câu 46: Cho các hợp chất hữu cơ :
D. (c), (d), (e)
N
(1) ankan;
C. (a), (c), (d)
H
A. (c), (d), (f)
Ơ
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
N
O
(a) HOCH2-CH2OH
Y
(2) ancol no, đơn chức, mạch hở;
U
(3) xicloankan; (5) anken;
Q
(4) ete no, đơn chức, mạch hở;
M
(6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở (7) ankin;
KÈ
(8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;
(9) axit no, đơn chức, mạch hở
ẠY
(10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức
D
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là :
A. (3), (5), (6), (8), (9)
B. (3), (4), (6), (7), (10)
C. (2), (3), (5), (7), (9)
D. (1), (3), (5), (6), (8)
60
Câu 47: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là
B. but-2-en
C. propilen
Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hoá sau 0
0
+ H 2 ,t xt,t +Z C2 H 2 → X → Y → Cao su buna − N Pd,PbCO t 0 ,xt,p 3
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
D. xiclopropan
FF IC IA L
A. but-1-en
A. benzen; xiclohexan; amoniac
B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren
D. vinylaxetilen;buta-1,3-đien; acrilonitrin
O
Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu đươc etilen
N
B. Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng
Ơ
C. Dãy các chất : C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải D. Đun ancol etylic ở 1400C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete
H
Câu 50: Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-
N
metylbenzen; (5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol. Các chất thuộc loại phenol là:
D. (1), (4), (5), (6)
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
C. (1), (2), (4), (5)
B. (1), (2), (4), (6)
Y
A. (1), (3), (5), (6)
61
PHIẾU ĐÁP ÁN 02. B
03. B
04. D
05. B
06. D
07. B
08. A
09. D
10. D
11. B
12. A
13. D
14. A
15. D
16. C
17. C
18. D
19. D
20. D
21. D
22. A
23. D
24. D
25. D
26. A
27. B
31. D
32. B
33. A
34. C
35. D
36. C
37. D
41. C
42. C
43. C
44. A
45. C
46. A
47. A
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
28. B
29. B
30.C
38. A
39. B
40. C
48. D
49. C
50. D
O
Câu 1 : Chọn đáp án A
FF IC IA L
01. A
N
Dễ thấy ( C n H 2n +1 )2 = C 2n H 4n + 2 ≡ C m H 2m + 2 là CTPT tổng quát của ankan.
Ơ
Câu 2 : Chọn đáp án B
H
(1) CH3 – CH2 – CHO + H2 → CH3 – CH2 – CH2OH (2) CH2 = CH - CHO +2H2 → CH3 – CH2 – CH2OH
N
(4) CH2 = CH - CH2 – OH + H2 → CH3 – CH2 – CH2OH
Y
Câu 3 : Chọn đáp án B
U
Phản ứng tạo kết tủa trắng dùng để nhận biết phenol. C 6 H 5OH + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2 OH ↓ +3HBr
Q
(Tr¾ng)
M
Câu 4 : Chọn đáp án D
KÈ
Giải: CTTQ của andehit (C2H3O)n ⇒ n =
2n.2 + 2 − 3n ⇒ n=2 2
Câu 5 : Chọn đáp án B Câu 6 : Chọn đáp án D
ẠY
Theo tính chất của ancol.Ancol bặc 1 tác dụng với CuO cho andehit và ancol bậc 2 cho xeton.
Câu 7 : Chọn đáp án B
D
Để có đồng phân hình học các chất phải có dạng R 1R 2 C = CR 3 R 4
R1 ≠ R 2 và R 3 ≠ R 4
Nếu hai gốc có khối lượng phân tử bé (lớn) nằm về 1 phía ta có đồng phân Cis Nếu hai gốc có khối lượng phân tử bé (lớn) nằm về 2 phía ta có đồng phân Trans 62
Câu 8 : Chọn đáp án A Câu 9 : Chọn đáp án D Câu 10 : Chọn đáp án D
Để có đồng phân hình học các chất phải có dạng R 1R 2 C = CR 3 R 4
FF IC IA L
Câu 11 : Chọn đáp án B R1 ≠ R 2 và R 3 ≠ R 4
Nếu hai gốc có khối lượng phân tử bé (lớn) nằm về 1 phía ta có đồng phân Cis
Nếu hai gốc có khối lượng phân tử bé (lớn) nằm về 2 phía ta có đồng phân Trans
Câu 12 : Chọn đáp án A
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 13 : Chọn đáp án D xt → HCHO + H 2 O (1) CH 4 + O2 xt (2) HCHO + H 2 → CH 3OH xt (3) CH3OH + CO → CH 3COOH Câu 14 : Chọn đáp án A Các chất phản ứng đuợc với dung dịch brom là: axetilen, vinylaxetilen, stiren, xiclopropan Câu 15 : Chọn đáp án D Câu 16 : Chọn đáp án C 0
U
ancol C3 H 7 Br + KOH → C3H 6 + KBr + H 2 O
M
Q
,t C6H6 + C2H4 Xt → C6H5 – CH2 – CH3 Câu 17 : Chọn đáp án C CH3CH2Cl + KCN → CH3CH2CN + KCl ,t CH3CH2CN H → CH3CH2COOH 0
KÈ
+
Câu 18 : Chọn đáp án D
ẠY
Chú ý : Axit có chứa gốc hút e ( - Cl , - Br , …) làm tăng tính axit Ngược lại axit chứa gốc đẩy e ( - ankyl…) sẽ làm giảm tính axit.
Câu 19 : Chọn đáp án D
D
Câu 20 : Chọn đáp án D
Axit có liên kết hidro bền nhất nên có nhiệt độ sôi cao nhất.
Câu 21 : Chọn đáp án D Câu 22 : Chọn đáp án A 63
Câu 23 : Chọn đáp án D Các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư ( xúc tác Ni, đun nóng ) tạo ra butan gồm : but-1-en,
but-1-in,
buta-1,3-đien,
vinylaxetilen
Ni,t 0 0
Ni,t (2) CH ≡ C − CH 2 − CH 3 + 2H 2 → CH 3 − CH 2 − CH 2 − CH3 0
Ni,t → CH3 − CH 2 − CH 2 − CH 3 (3) CH 2 = CH − CH = CH 2 + 2H 2 0
Ni,t (4) CH ≡ C − CH = CH 2 + 3H 2 → CH3 − CH 2 − CH 2 − CH 3
FF IC IA L
(1) CH 2 = CH − CH 2 − CH 3 + H 2 → CH 3 − CH 2 − CH 2 − CH 3
Ơ
N
O
Chú ý : anlen là : CH 2 = C = CH 2 Câu 24 : Chọn đáp án D Câu 25 : Chọn đáp án D Câu 26 : Chọn đáp án A Câu 27 : Chọn đáp án B Số chất có phản ứng tráng bạc là : HCHO, CH3CHO, HCOOH Chú ý : C2H2 có phản ứng với AgNO3/NH3 nhưng không phải phản ứng tráng bạc. Câu 28 : Chọn đáp án B Câu 29 : Chọn đáp án B 3C2H2 + 8KMnO4 + 4H2O → 3 HOOC – COOH + 8MnO2 + 8KOH
N
H
Câu 30 : Chọn đáp án C Chú ý : Chất có nhóm – OH đính trực tiếp vào vòng benzen gọi là phenol. Ancol thơm có dạng C6 H 5 − R − OH Câu 31 : Chọn đáp án D
Q
Câu 32 : Chọn đáp án B
U
Y
Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron → X đơn chức. Đốt X có n X = n CO2 − n H2 O nên X có tổng cộng hai liên kết π
Câu 33 : Chọn đáp án A
M
Nhiệt độ sôi các chất tăng dần theo thứ tự: ete < rượu < axit có khối lượng nhỏ < axit có khối
KÈ
lượng lớn hơn. Đáp án A
Câu 34 : Chọn đáp án C C 2 H 5OH + O 2 → CH 3COOH + H 2 O
ẠY
X
Y
Câu 35 : Chọn đáp án D
D
CnH2n+2 + Br2 → CnH2n+1Br + HBr
M monobrom = 75,5.2 = 151 → n = 5. →
C5H12
Ankan tác dụng brom cho 1 dẫn xuất khi nó có cấu tạo đối xứng.
Câu 36 : Chọn đáp án C 64
Câu 37 : Chọn đáp án D X : o-bromtoluen và p-bromtoluen ; Y : o-NaO-C6H4-CH3 và p-NaO-C6H4-CH3
→ Z : o-metylphenol và p-metylphenol.
FF IC IA L
Câu 38 : Chọn đáp án A Đối với bài tập này có thể làm theo 3 cách: Cách 1: Dựa vào công thức tính độ bất bão hòa k Axit cacboxylic no, mạch hở ⇔ k =
3n 2 × 3 + 2 − 4n → n=2 = 2 2
→ CTPT của X là C6H8O6
O
Để làm cách này thì các em phải nắm rất vững công thức tính độ bất bão hòa k.
N
Cách 2: Dựa vào việc xây dựng CTPT tổng quát.
Ơ
Axit cacboxylic no, mạch hở có CTPT tổng quát dạng: CxH2x+2-k(COOH)k
→
x = 3 n = 2 k = 3
N
x + k = 3n 2 x + 2 = 4 n 2k = 3n
H
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố, ta có:
U
Y
Cách làm này tuy dài hơn nhưng lại quen thuộc hơn với đa số các em.
Cách 3: Dựa vào công thức thực nghiệm và đặc điểm hóa học.
Q
(C3H4O3)n là acid → CTCT dạng: C3n −3n H 4 n −3n (COOH )3n 2 2
5n 3n 3n = 2× + 2 − → n=2 2 2 2
M
no, mạch hở →
2
KÈ
Cách làm này cũng khá phổ biến, về cơ bản là tương tự như cách 2, nhưng không phải giải hệ pt.
Câu 39 : Chọn đáp án B 0
→ C2H4Br2 C2H4 + Br2
C2H4 + HBr → C2H5Br
askt(1:1mol) C2H6 + Br2 → C2H5Br + HBr
ẠY
t → C2H5Br + H2O HBr + C2H5OH
D
Câu 40 : Chọn đáp án C
→ 2,4,6-tribromphenol C6H5OH + Br2 Phản ứng xảy ra ngay ra trong dung dịch, ở nhiệt độ thường, không cần xúc tác, theo tỉ lệ 1:3 (dễ hơn nhiều so với benzen : brom khan, nhiệt độ cao, xúc tác là bột Fe (chính xác hơn là FeBr3)). 65
Chú ý, nếu không cẩn thận thì sẽ có nhiều bạn chọn nhầm đáp án A, vì đáp án A là ngược lại,
ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm –OH. Câu 41 : Chọn đáp án C
FF IC IA L
→ 6CO2 → X có 6C. X X mạch hở, chỉ chứa liên kết σ → X là ankan: C6H14. X có 2 nguyên tử C bậc ba → X là : 2,3-đimetylbutan.
Cho X tác dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1:1) chỉ sinh ra tối đa 2 dẫn xuất monoclo :
Ở đây cần quan tâm đến tính đối xứng của phân tử và sử dụng phương pháp “đếm nhanh số
Câu 42 : Chọn đáp án C
Ơ
→ Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng anken.
N
Gọi X là CaHb → Z là CaHb(C2H4) = 2X → X là C2H4
O
lượng đồng phân trên mạch C” (ở đây có 1 trục đối xứng chính và 2 trục đối xứng phụ)
H
Câu 43 : Chọn đáp án C
X tác dụng với nước brom → Loại B.
N
Nếu biện luận một cách đầy đủ và tuần tự thì:
Y
Chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH → Y có nhóm cacbonyl → Loại A.
U
Chỉ Z không bị thay đổi nhóm chức → Z chỉ có liên kết π ở mạch C → Loại D.
Q
→ X, Y, Z lần lượt là : C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH.
M
Tuy nhiên, cũng có một cách biện luận thông minh như sau: Chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH → Y không thể là ete hay Aldehyde →
KÈ
phải là đáp án C
Đây sẽ là một câu hỏi khó nếu cứ biện luận tuần tự và đầy đủ như cách làm thứ nhất, trong đó có
ẠY
điều kiện xảy ra phản ứng thế Brom của xeton là điều mà rất ít thí sinh quan tâm.
D
Câu 44 : Chọn đáp án A CF2 = CF2; CH2 = CH – CH3; C6H5 – CH = CH2; CH2 = CH – Cl . Điều kiện monome tham
gia phản ứng trùng hợp cấu tạo phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền
Câu 45 : Chọn đáp án C Chon ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH kề nhau 66
Câu 46 : Chọn đáp án A Chất hữu cơ trong phân tử có 1 liên kết pi (ở gốc hyđrocacbon hoặc ở nhóm chức) hoặc 1 vòng no khi đốt cháy thu được số mol CO2 = s ố mol H2O
FF IC IA L
Câu 47 : Chọn đáp án A Theo đề bài cho thì X là anken không đối xứng. X: CnH2n ; Y : CnH2nBr2 160 .100 = 74, 08 → M Y = 216 MY
→ 14n + 160 = 216 → n = 4
Câu 48 : Chọn đáp án D Z là CH2=CHCN (acrilonitrin). Chỉ có đáp án D thõa mãn
O
Câu 49 : Chọn đáp án C
X là but – 1- en
N
Do M tăng dần → nhiệt độ sôi tăng dần. Câu 50 : Chọn đáp án D
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
Các chất thuộc loại phenol là: (1), (4), (5), (6).Có nhóm – OH đính trực tiếp vào vòng benzen.
67
ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 6 Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau: + H2 + CH 3COOH → Y → Este có mùi muối chín. X H 2 SO4 , đac Ni ,t 0 Tên của X là
A. pentanal
B. 2 – metylbutanal
FF IC IA L
Câu 1: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với
C. 2,2 – đimetylpropanal. D. 3 – metylbutanal. + H 2O + Br2 + CuO Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng: Stiren → X → Y →Z H + ,t 0 t0 H+ A. C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br. B. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH.
O
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính. Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
N
C. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH
Ơ
D. C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3.
Câu 3: Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y
H
thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là:
N
A. phenol, natri hiđroxit, natri phenolat
Y
B. natri phenolat, axit clohiđric, phenol
C. phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin
U
D. anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua
Q
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
M
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken.
KÈ
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon. (c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
ẠY
(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau (e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định
(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử
D
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng? 68
A. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.
B. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong
FF IC IA L
công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.
C. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
D. Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol.
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
N
O
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen (c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc
Ơ
một
Y
N
H
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2 (e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ (f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen Số phát biểu đúng là A. 5 B. 4 C. 3
D. 2
U
Câu 7: Cho dãy chuyển hóa sau:
Q
CaC2 ( + H2O ) → X ( + H2/ Pb/PbCO3, t0 ) → Y ( + H2O/H2SO4, t0 ) → Z. Tên gọi của X và Z lần lượt là:
B. axetilen và etylen glicol.
C. etan và etanal
D. etilen và ancol etylic.
KÈ
M
A. axetilen và ancol etylic.
0
CaO,t → 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3 Câu 8: Cho phương trính hóa học : 2X + 2NaOH
Chất X là
ẠY
A. CH2(COOK)2.
B. CH2(COONa)2.
C. CH3COOK.
D. CH3COONa.
Câu 9: Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với (CH3CO)2O và các dung dịch: NaOH, HCl,
D
Br2, HNO3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 10: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là 69
A. 2-metybutan-2-ol.
B. 3-metybutan-2-ol.
C.3-metylbutan-1-ol.
D.2-metylbutan-3-ol.
Câu 11: Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức
FF IC IA L
(CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là
A. 2-metylbut-2-en.
B. 2-metylbut-1-en.
C. 3-metylbut-1-en.
D. 3-metylbut-2-en.
Câu 12: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
O
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH.
Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
B. C2H5OH.
C. HCOOCH3.
D. CH3CHO.
N
A. CH3COONa. A. Axit axetic.
B. Metyl fomat.
Ơ
Câu 14: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
C. Anđehit axetic.
D. Ancol etylic.
B. Butan
C. But-1-in
D. Buta-1,3-đien
N
A. But-1-en
H
Câu 15 : Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan? Câu 16: Đun sôi dung dịch gồm chất X và KOH đặc trong C2 H 5OH , thu được etilen. Công thức
Y
của X là A. CH 3CH 2 Cl
U
B. CH 3COOH
C. CH 3CHCl 2
D. CH 3COOCH = CH 2
Q
Câu 17: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su buna? B. Penta-1,3-đien.
C. But-2-en.
D. Buta-1,3-đien.
M
A. 2-metylbuta-1,3-đien.
KÈ
Câu 18: Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO? A. Oxi hóa CH3COOH.
B. Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng.
ẠY
C. Cho CH ≡ CH cộng H2O (t0, xúc tác HgSO4, H2SO4). D. Thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng.
D
Câu 19: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH? A. Propan-1,2-điol
B. Glixerol
C. Ancol benzylic
D. Ancol etylic
Câu 20: Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây? A. Na2CO3
B. Mg(NO3)2
C. Br2
D. NaOH. 70
Câu 21: Trong phân tử propen có số liên kết xich ma (σ) là A. 7.
B. 6.
C. 8.
D. 9.
Câu 22: Anđehit axetic thể hiện tính oxi trong phản ứng nào sau đây? 0
FF IC IA L
Ni ,t A. CH 3CHO + H 2 → CH 3CH 2OH 0
t B. 2CH 3CHO + 5O 2 → 4CO 2 + 4H 2 O
C. CH 3CHO + Br2 + H 2 O → CH 3COOH + 2HBr
D. CH 3CHO + 2AgNO3 + 3NH 3 + H 2 O → CH 3COONH 4 + 2NH 4 NO3 + 2Ag Câu 23: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là : A. 2–metylpropen và but–1–en (hoặc buten–1).
O
B. propen và but–2–en (hoặc buten–2). C. eten và but–2–en (hoặc buten–2).
N
D. eten và but–1–en (hoặc buten–1). Câu 24: Cho sơ đồ,tìm Y , Z 0
Ơ
o
+ Cl2 ( tû lÖ mol 1:1),xtFe,t + NaOH(d),t cao,Pcao + HCl C6 H6 (benzen) → X → Y →Z
B. C6H4(OH)2, C6H4Cl2.
H
A. C6H6(OH)6, C6H6Cl6.
D. C6H5ONa, C6H5OH.
Câu 25: Phát biểu không đúng là:
N
C. C6H5OH, C6H5Cl.
Y
A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác
U
dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic.
Q
B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol.
M
C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch
KÈ
NaOH lại thu được anilin.
D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng
với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat.
ẠY
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a
D
mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:
A. HOOC-CH2-CH2-COOH.
B. C2H5-COOH.
C. CH3-COOH.
D. HOOC-COOH.
Câu 27: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là: 71
A. (CH3)3COH.
B. CH3OCH2CH2CH3.
C. CH3CH(OH)CH2CH3.
D. CH3CH(CH3)CH2OH.
Câu 28: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là: B. anđehit axetic, axetilen, butin-2.
C. axit fomic, vinylaxetilen, propin.
D. anđehit fomic, axetilen, etilen.
FF IC IA L
A. anđehit axetic, butin-1, etilen.
Câu 28 : Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra 2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit
B. no, hai chức.
O
A. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. C. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.
D. no, đơn chức.
N
Câu 28 : Chọn đáp án B
Ơ
Vì Z + Na sinh ra khí có số mol = Z → Rượu 2 chức → X hai chức CHO Thể tích H2 phản ứng = V trước – V sau = 4V – 2V = 2V
C3H4O2 + NaOH → X + Y
N
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
H
Vì 2 nhóm chức CHO phản ứng vừa đủ với 2V H2 nên Chọn B
Y
X + H2SO4 loãng → Z + T
U
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:
B. HCHO, HCOOH.
C. CH3CHO, HCOOH.
D. HCOONa, CH3CHO.
Q
A. HCHO, CH3CHO.
M
Câu 30: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm
KÈ
chính thu được là
A. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en).
B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en).
D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).
ẠY
Câu 31: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức
D
phân tử của X là
A. C6H14.
B. C3H8.
C. C4H10.
D. C5H12.
72
Câu 32: Cho các chất sau: CH2 = CH - CH2 - CH2 – CH = CH2, CH2 = CH – CH = CH - CH2 CH3, CH3 - C(CH3) = CH – CH3, CH2 = CH – CH2 – CH = CH2. Số chất có đồng phân hình học là
B. 3.
C. 1.
D. 4.
FF IC IA L
A. 2.
Câu 33: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. etilen.
B. xiclopropan.
C. xiclohexan
D. stiren.
Câu 34: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là
B. CnH2n-3CHO (n ≥ 2).
C. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0).
D. CnH2n+1CHO (n ≥ 0).
N
O
A. CnH2n-1CHO (n ≥ 2).
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng
Ơ
không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là
B. axit acrylic.
H
A. metyl axetat.
D. phenol.
N
C. anilin.
Câu 36: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
U
C. C2H5OH, C2H4, C2H2.
Y
A. CH3COOH, C2H2, C2H4.
B. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
Q
Câu 37: Cho dãy chuyển hóa sau:
+X + NaOH (du ) Phenol → → Y (hợp chất thơm) Phenyl axetat t0
M
Hai chất X,Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
B. anhiđrit axetic, natri phenolat
C. axit axetic, natri phenolat.
D. axit axetic, phenol.
KÈ
A. anhiđrit axetic, phenol. Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa: +
ẠY
H 3O KCN →Y → X CH3CH2Cl t0
D
Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A. CH3CH2CN, CH3CH2CHO.
B. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH.
C. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4.
D. CH3CH2CN, CH3CH2COOH.
Câu 39: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): (1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl. 73
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím. (3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc. (4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
A. (1), (2), (4).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (3), (4).
FF IC IA L
Các phát biểu đúng là:
Câu 40: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là A. 3-etylpent-3-en.
B. 2-etylpent-2-en.
C. 3-etylpent-2-en.
D. 3-etylpent-1-en.
Câu 41: Hiđro hoá chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3. Chất X có tên thay thế là B. 3-metylbutan-2-on.
C. 3-metylbutan-2-ol.
D. 2-metylbutan-3-on.
O
A. metyl isopropyl xeton.
N
Câu 42: Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng
Ơ
số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. Ancol Y là
A. CH3-CH2-CH(OH)-CH3.
H
D. CH3-CH(OH)-CH3.
N
C. CH3-CH2-CH2-OH.
B. CH3-CH2-CH2-CH2-OH.
Y
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với z =
B. axit oxalic.
C. axit ađipic.
D. axit fomic.
Q
A. axit acrylic.
U
y – x). Cho x mol E tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2. Tên của E là
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước (trong
M
cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho 0,01 mol X t/d với một lượng dư dd AgNO3 trong NH3
KÈ
thì thu được 0,04 mol Ag. X là
B. anđehit no, mạch hở, hai chức.
C. anđehit axetic.
D. anđehit không no, mạch hở, hai chức.
ẠY
A. anđehit fomic.
Câu 45: X, Y ,Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O . X tác dụng
D
được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng với Na nhưng có phản ứng tráng bạc, Z không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là: 74
A. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3. B. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO.
FF IC IA L
C. CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH. D. CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH. Câu 46: Phát biểu nào sau đây về anđehit và xeton là sai?
A. Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền. B. Axeton không phản ứng được với nước brom.
O
C. Axetanđehit phản ứng được với nước brom.
D. Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền.
N
Câu 47: Cho dãy chuyển hóa sau 0
0
Ơ
+ C 2 H 4 , xt, t + Br2 , as, tØ lÖ mol 1:1 KOH / C 2 H 5 OH, t Benzen → X → Y → Z (trong đó X, Y, Z là sản
H
phẩm chính)
Y
A. benzylbromua và toluen
N
Tên gọi của Y, Z lần lượt là
D. 1-brom-2-phenyletan và stiren.
U
C. 2-brom-1pheny1benzen và stiren
B. 1-brom-1-phenyletan và stiren
Câu 48: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
Q
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
M
(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím. (c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
KÈ
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong
benzen.
ẠY
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
D
Câu 49: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HOC6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH.
Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau? (a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1. 75
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng.
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2. H 3O + t0
KCN
→Y Câu 50: Cho sơ đồ chuyển hóa : CH3Cl → X
FF IC IA L
Công thức cấu tạo X, Y lần lượt là:
B. CH3NH2, CH3COONH4.
C. CH3CN, CH3COOH.
D. CH3CN, CH3CHO.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
A. CH3NH2, CH3COOH.
76
PHIẾU ĐÁP ÁN
02. A
03. B
04. C
05. D
06. B
07. A
08. C
09. B
10.A
11. A
12. A
13. D
14. D
15. A
16. A
17. D
18. A
19. B
20. B
21. C
22. A
23. C
24. D
25. A
26. D
27. C
28. C
29. C
30.B
31. D
32. C
33. C
34. A
35. D
36. C
37. B
38. D
39. B
40. C
41. B
42. B
43. B
44. A
45. A
46. A
47. B
48. D
49. C
50. C
O
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
FF IC IA L
01. D
N
Câu 1 : Chọn đáp án D Câu 2 : Chọn đáp án A
Ơ
Câu 3 : Chọn đáp án B
H
C6H5ONa tan được trong nước tạo dung dịch trong suốt, khi cho HCl vào, do phenol có tính axit
N
yếu hơn nên bị HCl đẩy ra khỏi muối ( do phenol ít tan trong nước nên thấy dung dịch bị vẩn
đục) .
U
Câu 4 : Chọn đáp án C
Y
C6H5ONa + HCl → C6H5OH↓ + NaCl.
Q
(a) sai : xicloankan cũng có công thức phân tử tương tự anken do vậy không thể dựa vào dữ kiện nCO2 = nH2O mà khẳng định được.
KÈ
cacbonat,..)
M
(b) đúng : hợp chất hữu cơ là hợp chất của Cacbon ( trừ 1 số chất vô cơ: oxit cácbon, muối (c) đúng : Hợp chất hữu cơ là hợp chất giữa cacbon, hiđro và 1 số ít nguyên tố khác (O,N,P,S..) liên kết chính trong hợp chất hữu cơ là liên kết giữa C và H, do độ âm điện giữa 2 nguyên tố này
ẠY
khác nhau không nhiều, do vậy, đa phần liên kết trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị. (d) sai : đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử ( chứ không phải cùng khối lượng
D
phân tử) nhưng trật tự sắp xếp các nguyên tố khác nhau → dẫn đến tính chất khác nhau ( vd:
C2H4 = 28, CO cũng = 28)
(e) sai: "Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng xác
định, thường cần đun nóng hoặc cần có xúc tác". 77
(g) sai: số liên kết pi + vòng ( pi + v) của hợp chất chứa C,H và Halogen được tính bằng công thức Số (pi+v) = [2C+2 – (H+X)]/2 = [2.9+2-(14+1+1)]/2 = 2
FF IC IA L
Một hợp chất muốn có vòng benzen thì số (pi+v) phải lớn hơn hoặc bằng 4 ( vì vòng benzene có 3 nối đôi( mỗi nối đôi có 1 liên kết pi )và 1 vòng)
Câu 5 : Chọn đáp án D
+ Ở điều kiện thường benzen và toluen đều không phản ứng với nước brom→ A sai
+ Este không tạo được liên kết hiđro với nước, do vậy nó rất ít tan trong nước ( không tan) → B sai. CH3COOC5H11) mới có mùi thơm của chuối chín → C sai
O
+ benzyl axetat( CH3COOCH2C6H5) có mùi thơm của hoa nhài, còn amyl axetat (
H
N
H
Ơ
N
Câu 6 : Chọn đáp án B (a); (c); (d); (f) đúng (b) sai : do nhóm OH- đẩy e nên mật độ e trong phenol lớn hơn benzen → khả năng phản ứng thế của phenol lớn hơn benzen.
Y
O
Q
U
(e) sai: phenol có tính axit rất yếu, yếu hơn cả H2CO3 nên không làm đổi màu dung dịch quỳ. Câu 7 : Chọn đáp án A
M
Các phản ứng xảy ra như sau :
δ-
δ-
KÈ
CaC2 + H2O → C2H2 (X) + Ca(OH)2. C2H2 + H2 → C2H4 ( Y ). C2H4 + H2O → C2H5OH ( Z ).
ẠY
Câu 8 :Chọn đáp án C
Sản phẩm có tạo muối K → ( loại B và D )
δ-
D
Bảo toàn nguyên tố H và C → CH3COOK thỏa mãn.
Câu 9 : Chọn đáp án B
Phenol tác dụng được với các chất sau : (CH3CO)2O ; NaOH ; Br2 ; HNO3.
Câu 10 : Chọn đáp án A 78
OH sẽ gắn vào C bậc cao hơn tạo sản phẩm chính ( gắn vào C có mang nhóm CH3 ) → Số chỉ vị trí nhóm OH và số chỉ vị trí nhóm CH3 phải giống nhau → A đúng .
Câu 11 : Chọn đáp án A
FF IC IA L
Câu 12 : Chọn đáp án A Câu 13 : Chọn đáp án D Câu 14 : Chọn đáp án D Câu 15 : Chọn đáp án A Câu 16 : Chọn đáp án A Câu 17 : Chọn đáp án D
O
Câu 18 : Chọn đáp án A Câu 19 : Chọn đáp án B
N
Câu 20 : Chọn đáp án B
Ơ
Câu 21 : Chọn đáp án C
propen (C 3 H 6 ) : Σ lk δ = Σ C + Σ H − 1 = 3 + 6 − 1 = 8 ⇒ Chọn C
Câu 23 : Chọn đáp án C 2 – Metyl propen : CH2=C(CH3) –CH3
But – 1 – en : CH2=CH–CH2–CH3 But – 2 – en : CH3–CH=CH–CH3
U
Eten : CH2=CH2
Y
Propen : CH2=CH–CH3
N
H
Câu 22 : Chọn đáp án A
Q
Các bạn nhớ quy tắc cộng: Khi cộng HX thì X ưu tiên cộng vào C bậc cao.Dễ thấy CH2=CH2 + H2O → Cho 1 sản phẩm
M
CH3–CH=CH–CH3 + H2O → Cho 1 sản phẩm
KÈ
Các trường hợp còn lại đều cho hai sản phẩm.
Câu 24 : Chọn đáp án D Phương trình phản ứng tường minh là :
ẠY
xt:Fe C 6 H 6 + Cl 2 → C 6 H 5 − Cl + HCl 0
D
t Cao,Pcao C 6 H 5 − Cl + NaOH → C 6 H 5 − ONa + NaCl
C 6 H 5 − ONa + HCl → C 6 H 5 − OH + NaCl
Câu 25 : Chọn đáp án A Dễ thấy A sai ngay vì axit CH3COOH mạnh hơn axit H2CO3: CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O , Muối CH3COONa + CO2 → Không phản ứng 79
Câu 26 : Chọn đáp án D Để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol → Y phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 → loại B , C Vì đốt cháy a mol Y thu được 2a mol CO2 → Chọn D
FF IC IA L
Câu 27 : Chọn đáp án C CH3-CH(OH)-CH2-CH3 xt H2SO4 đặc , to → CH3-CH=CH-CH3 (2 đp Cis , trans ) + H2O CH3-CH(OH)-CH2-CH3 xt H2SO4 đặc , to → CH2=CH-CH2-CH3 + H2O
Câu 28 : Chọn đáp án C Các chất có phản ứng với Ag2O/NH3
Axit fomic : HCOOH : Có phản ứng tráng bạc, còn vinylaxetilen, propin có phản ứng với
O
Ag2O/NH3 nhưng đó không phải phản ứng tráng bạc. HCOOH + Ag 2 O → H 2 CO3 + 2Ag
N
Vinyl axetilen : CH ≡ C − CH = CH 2 : Có phản ứng tạo kết tủa vàng
Ơ
2CH ≡ C − CH = CH 2 + Ag 2 O → 2CAg ≡ C − CH = CH 2 + H 2 O
Propin : CH ≡ C − CH 3 : Có phản ứng tạo kết tủa vàng
Câu 29 : Chọn đáp án C X + H2SO4 → X là muối HCOONa
N
H
2CH ≡ C − CH 3 + Ag 2 O → 2CAg ≡ C − CH 3 + H 2 O
Y
HCOOCH=CH2 + NaOH → HCOONa (X) + CH3-CHO (Y)
Q
Câu 30 : Chọn đáp án B
U
HCOONa + H2SO4 → HCOOH (Z) + Na2SO4 (T) CH3 – CH - CH – CH3 → CH3-C=CH-CH3 + H2O (2)
OH
CH3
KÈ
CH3
M
Sản phẩm chính (theo quy tắc Zaixep ) : Là sản phẩm tách OH cùng với H ở cacbon có bậc cao ( ít H hơn ) .
ẠY
Tên gọi : 2 – metyl but – 2 – en .
Câu 31 : Chọn đáp án D
D
Gọi công thức phân tử của ankan là CnH2n + 2 Crackinh X → hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12 → M Y = 12.2 = 24 .
X V lít
→
Y 3V lít 80
3n (mol) ( do ở cùng điều kiện nhiệt độ , áp suất ) .
n mol
Bảo toàn khối lượng : m X = m Y Ta có MY = m Y / 3n = 24 → m Y = 72 n → Mx = m X / n = 72n/n = 72
Câu 32 : Chọn đáp án C Các chất có đồng phân hình học : CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3
Câu 33 : Chọn đáp án C Xiclo hexan không làm mất màu nước brom ở điều kiện thường
Câu 34 : Chọn đáp án A Số mol Ag = 2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit đơn chức
O
Số mol H2=2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit chưa no chứa 1 pi
FF IC IA L
→ 14n + 2 = 72 → n = 5 → C5H12
N
Câu 35 : Chọn đáp án D
X tác dụng được với NaOH và Br2, không tác dụng với NaHCO3 đó là phenol
Ơ
Câu 36 : Chọn đáp án C
H
Dãy chất điều chế trực tiếp tạo ra CH3CHO là: C2H5OH, C2H4, C2H2 0
N
t (1). C 2 H 5OH + CuO → CH 3CHO + Cu + H 2O PdCl 2 ;CuCl 2 (2). 2CH 2 = CH 2 + O 2 → 2CH 3CHO 2+
0
Q
Câu 38 : Chọn đáp án D
U
Câu 37 : Chọn đáp án B
Y
Hg / 80 C → CH3CHO (3). CH ≡ CH + H 2 O
Câu 39 : Chọn đáp án B
M
Câu 40 : Chọn đáp án C
KÈ
Câu 41 : Chọn đáp án B Câu 42 : Chọn đáp án B
Y tách nước tạo anken => Y là ancol no đơn chức.
ẠY
C2H5OH → 3H2O;
CnH2n + 1OH → (n + 1)H2O
n + 1 = 3.5/3 => n = 4 là C4H9OH mà Y tách nước chỉ tạo một anken
D
→ Y là CH3-CH2-CH2-CH2-OH
Câu 43 : Chọn đáp án B Số C trung bình = nCO2/naxit = y/x Số nhóm COOH = nCO2/naxit = y/x 81
→ Chất có số C = số nhóm chức ( loại A, C) Axit fomic cháy có nCO2 = nH2O (loại)
FF IC IA L
Câu 44 : Chọn đáp án A Andehit đốt cháy có n CO2 = n H2O → andehit no, đơn nAg tạo ra / n andehit = 0,04/0,01 = 4 → HCHO.
Câu 45 : Chọn đáp án A C3H6O có thể là rượu không no, andehit và xeton no
O
+ X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc → X là rượu
+ Y không tác dụng với Na nhưng có phản ứng tráng bạc → Y là andehit
N
+ Z không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc → Z là xeton.
Ơ
Câu 46 : Chọn đáp án A
H
+ Liên kết đôi C=O ở fomandehit có phản ứng cộng nước nhưng sản phẩm tạo ra có 2 nhóm OH
N
cùng đính vào 1 nguyên tử C nên không bền.
U
Câu 47 : Chọn đáp án B
Y
+ Hidro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm bền gọi là xianohidrin.
C6H5CH=CH2.
Q
C6H6 + CH2=CH2 → C6H5CH2CH3 + Br2 → C6H5CHBr-CH3 + KOH/C2H5OH →
M
Câu 48 : Chọn đáp án D
KÈ
(a) sai: phenol tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng các phát biểu còn lại đúng theo SGK lớp 11.
Câu 49 : Chọn đáp án C
ẠY
Chỉ có p-HO-CH2-C6H4-OH thỏa mãn (a) và (b). p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:2.
D
p-HCOO-C6H4-OH tác dụng NaOH theo tỉ lệ 1:3.
p-CH3O-C6H4-OH tác dụng NaOH theo tỉ lệ 1:1, nhưng chỉ có 1H linh động nên phản ứng với Na chỉ tạo 1/2H2.
Câu 50 : Chọn đáp án C 82
CH3Cl + KCN → CH3CN + KCl +
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
H 3O → CH3COOH + NH3. CH3CN t0
83
FF IC IA L
CHỦ ĐỀ Este – lipit, Cacbohidrat, Các hợp chất chứa nito,Polime.
ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO– SỐ 1
Ơ
N
O
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh. B. Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt. C. Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng. D. Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột.
U
Y
N
H
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn. B. Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí. C. Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit. D. Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4 loãng.
ẠY
KÈ
M
Q
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác. B. Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo ra polime. C. Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit. D. Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo ra polime.
D
Câu 4: Cho các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon-6, tơ lapsan. Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? A. tơ visco và tơ nilon-6,6. B. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat. C. tơ tằm và tơ lapsan. D. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6. Câu 5: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được muối Y và khí Z làm xanh quỳ tím ẩm. Nung Y với NaOH rắn (xúc tác CaO) thu được CH4. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 1
FF IC IA L
A. CH3COONH3CH3. B. CH3CH2COONH4. C. HCOONH3CH2CH3. D. HCOONH2(CH3)2. Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh. B. Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt. C. Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng. D. Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột.
O
Câu 7: Phát biểu không đúng là: A. Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường. B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit. C. Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc. D. Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-.-----------------------
Ơ
N
Câu 8: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là A. Đều bị thuỷ phân. B. Đều tác dụng với Cu(OH)2. C. Đều tham gia phản ứng tráng bạc. D. Đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0).
H
Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi hồng? A. metylamin. B. alanin. C. glyxin.
D. anilin.
Y
N
Câu 10: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco, xenlulozơ và len. Số lượng polime thiên nhiên là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Q
U
Câu 11: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua hoặc oxit tương ứng. A. K, Mg, Ag. B. Mg, Fe, Pb. C. Na, Ca, Al. D. Na, Al, Cu.
KÈ
M
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3. B. Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O. C. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3− , SO 24 − , Cl − .
D
ẠY
D. Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. Câu 13: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa. (d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol. (e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là 2
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
FF IC IA L
Câu 14: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 15: Cho sơ đồ biến hóa sau : +
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
+ H 2 O , xt H O2 , xt + Y1 , xt H 2 SO4 + Y2 , xt H 2 SO4 → C4H6O4 → C7H12O4 → C10H18O4 → C4H6O2 X2 + Y1 + Y2 X1 X2 X3 X4 Biết X1 là một anđehit đa chức, mạch thẳng ; Y2 là ancol bậc 2. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. X1 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. B. X3 chứa 2 chức este trong phân tử. C. X2 có tên là axit butanđioic. D. X4 là este no, 2 chức, mạch hở. Câu 16: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7. Số chất có cấu tạo mạch thẳng là A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 17: Cho các nhận xét sau: A. Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. B. Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. C. Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng. D. Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin. Số nhận xét đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 18: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Nhận xét đúng là A. Trong X có 2 liên kết peptit. B. Trong X có 4 liên kết peptit. C. X là một pentapeptit. D. Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau. Câu 19: Nguyên tắc của phương pháp thủy luyện để điều chế kim loại là dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối. Tìm phát biểu đúng ? A. Phương pháp này được dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại có tính khử trung bình và yếu. B. Phương pháp này không thể dùng để điều chế Fe. C. Phương pháp này chỉ áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có tính khử yếu. D. Phương pháp này dùng để điều chế tất cả các kim loại nhưng cần thời gian rất dài. Câu 20: Polime nào sau là polime tổng hợp và được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng? 3
B. tơ nilon-6,6 và tơ capron D. tơ visco và tơ nilon-6,6
O
Câu 22: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là A. tơ tằm và tơ vinilon. C. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
FF IC IA L
A. tơ nitron B.chất dẻo poli metylmetacrylac C. sợi lapsan D. sợi viso. Câu 21: Cho các nhận xét sau: 1; Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1,12kg. 2; Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ. 3; Đường saccarozơ tan tốt trong H2O ,có vị ngọt và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc 4; Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu. Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là: A.1 B.2 C.3 D.4
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
Câu 23: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì: A. Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-. B. Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra qtrình oxi hóa ion Cl-. C. Ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-. D. Ở cực dương xảy ra qtrinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-. Câu 24: Cho các phát biểu sau: (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước. (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc. (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. D. 2.
KÈ
M
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là B. 5 C. 4. A. 3.
ẠY
Câu 25: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là: A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6). B. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6). C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6). D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)
D
Câu 26: Cho các chất (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3) tinh bột, (4) protein, (5) lipit. Các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là A. (1), (4) . B. (1), (2). C. (1), (2), (3), (4), (5). D. (1), (2), (4). Câu 27: Chọn phát biểu không đúng: A. Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat. B. Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối. 4
C. Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương. D. Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit.
FF IC IA L
Câu 28: Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOC6H5 ( C6H5-: phenyl). Điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Xà phòng hóa X cho sản phẩm là 2 muối. B. X được điều chế từ phản ứng giữa phenol và axit tương ứng. C. X có thể tham gia phản ứng thế trên vòng benzen trong các điều kiện thích hợp. D. X là este đơn chức.
Số phát biểu đúng là: A. 1.
B. 4.
N
H
Ơ
N
O
Câu 29: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai? A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit. B. Tất cảcác protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit. D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. Câu 30: Cho các phát biểu sau: (1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng. (2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ. (3) Protein là một loại polime thiên nhiên. (4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh. C. 2.
D. 3.
U
Y
Câu 31: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là: A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
D
ẠY
KÈ
M
Q
Câu 32: Từ NH2(CH2)6NH2 và một chất hữu cơ X có thể điều chế tơ Nilon-6,6. CTCT của X là: A. HOOC(CH2)4COOH B. HOOC(CH2)5COOH C. HOOC(CH2)6COOH D. CHO(CH2)4CHO Câu 33: Cho các phát biểu sau: (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic. (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước. (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit. (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc. (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 3. B. 4.
C. 2.
D. 5.
5
o
+ O2 , xt + NaOH NaOH ,CaO ,t + NaOH → Z → T → C2 H 6 . X → Y Câu 34: Cho sơ đồ sau: C4H8O2 (X)
có CTCT: A. C2H5COOCH(CH3)2 C. HCOOCH2CH2CH3
B. CH3COOCH2CH3 D. CH3CH2CH2COOH
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 35: Cho một số tính chất: có vị ngọt (1); tan trong nước (2); tham gia phản ứng tráng bạc (3); hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4); làm mất màu dung dịch brom (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6); Các tính chất của fructozơ là: A. (1); (2); (3); (4). B. (1); (3); (5); (6). C. (2); (3);(4); (5). D. (1); (2);(4); (6). Câu 36. Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là : A. Stiren,clobenzen,isopren,but-1-en B. 1,2-điclopropan;vinylaxetilen;vinylbenzen;toluen C. 1,1,2,2-tetrafloeten,propilen;stiren;vinylclorua D. Buta-1,3-đien;cumen;etilen;trans-but-2-en Câu 37. Có các nhận xét sau : (1) Chất béo thuộc loại este. (2) Tơ nilon-6,6;tơ capron; tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng. (4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. (5) Toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua benzen. Những câu đúng là: A. 1,3,4 B. 1,2,3,4,5 C. 1,2,3,4 D. 1,2,4 Câu 38. Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat) và teflon. Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là: A. Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat). B. Tơ capron và teflon. C. Polistiren, amilozơ, amilopectin,tơ capron, poli(metyl metacrylat). D. Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat). Câu 39. Từ anđehit no đơn chức A có thể chuyển trực tiếp thành ancol B và axit T tương ứng để điều chế este E từ B và T. Hãy xác định tỉ số d = ME/MA A. 1/2 B. 3/2 C. 2/1 D. 2/3 Câu 40: Nhận xét nào sau đây sai? A. Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ B. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ C. liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit D. Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh Câu 41: Khẳng định không đúng về chất béo là A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
6
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
B. Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2. C. Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố. D. Chất béo nhẹ hơn nước. Câu 42: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6. Số tơ được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 t → [-CH2-CH(OH)-]n Câu 43: Cho phản ứng hóa học sau: [-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH + nCH3COONa Phản ứng này thuộc loại phản ứng A. phân cắt mạch polime. B. giữ nguyên mạch polime. C. khâu mạch polime. D. điều chế polime. Câu 44: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C3H7O2N đều tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra. Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên? A. Chúng đều là chất lưỡng tính. B. Chúng đều tác dụng với dung dịch brom. C. Phân tử của chúng đều có liên kết ion. D. Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng). Câu 45: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam, metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, acrilonitrin. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là A. 8. B. 7. C. 6. D. 9. Câu 46: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng A. Thuỷ phân trong môi trường axit. B. Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng. C. Với dung dịch NaCl. D. AgNO3 trong dung dịch NH3. Câu 47: Cho các phát biểu sau: (a) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo. (b) Các grixerit đều có phản ứng công hiđro. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều. (d) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. Có bao nhiêu phát biểu đúng? A.3 B.2 C.4 D.1 Câu 48: Cho các phát biểu sau: 1. Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ tím chuyển sang xanh. 2. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.\ 3.Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng. 4. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh. Có bao nhiêu phát biểu đúng: A.3 B.2 C.1 D.4
7
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 49: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là: C2H8O3N2 ;C3H7O2N đều tác dụng với dd NaOH đun nóng,cho hai amin đơn chức bậc một thoát ra. Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên: A. Chúng đều là chất lưỡng tính. B. Chúng đều tác dụng với dung dịch Brom. C. Phân tư của chúng đều có liên kết ion. D. Chúng đều tác dụng với H2(xúc tác Ni,to) Câu 50: Cho sơ đồ sau: xenlulozơ→X1→X2→X3→ polime X. Biết rằng X chỉ chứa han nguyên tố. Số chất ứng với X3 là: A.2 B.1 C.3 D.4
8
BẢNG ĐÁP ÁN 02.B
03. D
04. B
05. A
06. C
07. D
11. C
12. B
13. A
14. A
15. B
16.C
17. A
21. A
22.C
23. C
24. A
25. A
26. D
27. D
31. D
32. A
33. A
34. C
35. A
36. C
37. A
41. C
42. B
43. B
44. C
45. A
46. B
47. A
08. B
09. A
10. D
FF IC IA L
01. C
18. A
19. A
20. C
28. B
29. B
30. C
38. D
39. C
40. A
48. A
49. A
50. A
O
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
Y
N
H
Ơ
N
Câu 1 :Chọn đáp án C A. Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh. Đúng .Tinh bột có hai thành phần.Thành phần không phân nhánh là aminozo,thành phân phân nhánh là aminopectin B. Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt. Đúng.Theo SGK lớp 12 C. Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng. Sai.Đây là phản ứng thủy phân tinh bột cho glucozo. t ,H → nC 6 H12O6 ( C 6 H10O5 )n + nH 2O +
U
0
D
ẠY
KÈ
M
Q
D. Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột. Đúng .Theo SGK lớp 12 Câu 2. Chọn đáp án B (A) sai vì Triolein có 17C, Tripanmitin có 15C (C) sai vì phản ứng thủy phân thuận nghịch nên chậm hơn (D) sai vì cần H2SO4 đặc Câu 3. Chọn đáp án D A. Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác. Đúng theo SGK lớp 12 B. Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo ra polime. Đúng vì chúng đều có liên kết đôi C. Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit. Đúng theo SGK lớp 12 D. Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo ra polime. 9
trung hop → −CH 2 − CH ( CN ) − n Sai. Acrilonitrin tham gia trùng hợp nCH 2 = CH − CN
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 4. Chọn đáp án B Tơ nhân tạo hay còn gọi là tơ bán tổng hợp.Nguyên liệu đầu vào được lấy để tổng hợp là polime nên người ta gọi là nhân tạo (bán tổng hợp) A. tơ visco và tơ nilon-6,6. nilon-6,6 là tơ tổng hợp (loại) B. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat. Đúng .Theo SGK lớp 12 C. tơ tằm và tơ lapsan. Tơ tăm là tơ thiên nhiên,lapsan là tơ TH D. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6. Tơ tổng hợp Câu 5. Chọn đáp án A A. CH3COONH3CH3. Thỏa mãn B. CH3CH2COONH4. Không thỏa mãn vì nung Y sẽ tạo CH3CH3 C. HCOONH3CH2CH3. Không thỏa mãn vì nung Y sẽ tạo H2 D. HCOONH2(CH3)2. Không thỏa mãn vì nung Y sẽ tạo H2 Câu 6 : Chọn đáp án C A. Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh. Đúng .Tinh bột có hai thành phần.Thành phần không phân nhánh là aminozo,thành phân phân nhánh là aminopectin B. Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt. Đúng.Theo SGK lớp 12 C. Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng. Sai.Đây là phản ứng thủy phân tinh bột cho glucozo. t ,H → nC 6 H12O6 ( C 6 H10O5 )n + nH 2O +
U
0
Q
D. Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột. Đúng .Theo SGK lớp 12
KÈ
M
Câu 7: Chọn đáp án D A. Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường. Đúng.Theo SGK lớp 12 B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit. Đúng.Theo SGK lớp 12 dong trung ngung HOOC − [ CH 2 ]4 − COOH + H 2 N − [ CH 2 ]6 − NH 2 → nilon − 6,6
D
ẠY
C. Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc. Đúng.Vì saccarozo không có nhóm CHO D. Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-. Sai.các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-. Câu 8: Chọn đáp án B A. đều bị thuỷ phân. B. đều tác dụng với Cu(OH)2.
Sai vì Glu không bị thủy phân Đúng.Theo SGK lớp 12 10
C. đều tham gia phản ứng tráng bạc. D. đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0).
Sai.Saccarozo không có Sai.Saccarozo không phản ứng
FF IC IA L
Câu 9: Chọn đáp án A Chú ý: Phenolphtalein chỉ có tính chất chuyển thành hồng khi gặp môi trường bazo,không có biểu hiện gì với axit.Với 4 đáp án chỉ có A thỏa mãn. Câu 10: Chọn đáp án D
Theo SGK lớp 12 các vật liệu là polime thiên nhiên là : bông, tơ tằm ,xenlulozơ và len.
O
Câu 11: Chọn đáp án C Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế những kim loại mạnh. A. K, Mg, Ag. Loại vì có Ag B. Mg, Fe, Pb. Loại vì có Fe,Pb C. Na, Ca, Al. Thỏa mãn D. Na, Al, Cu. Loại vì có Cu
H
Ơ
N
Câu 12: Chọn đáp án B A. Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3. Sai.Hỗn hợp tacmit là hỗn hợp của Al và các oxit sắt B. Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O. Đúng C. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO 3− , SO 24 − , Cl − .
KÈ
M
Q
U
Y
N
Sai.Nước cứng chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ D. Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. Sai.Ba có kiểu mạng lập phương tâm khối. Câu 13: Chọn đáp án A (a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo. Đúng.Theo SGK lớp 12 (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. Đúng.Theo SGK lớp 12 (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa. Đúng.Theo SGK lớp 12 (d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol. Sai.Với CH3COOC6H5 thì điều chế từ phenol và ( CH3CO )2 O
ẠY
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5. Đúng.Theo SGK lớp 12
D
Câu 14: Chọn đáp án A Các chất có vòng không bền hoặc có liên kết đôi sẽ có khả năng trùng hợp. Các chất thỏa mãn : etilen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, và isopren Câu 15: Chọn đáp án B A. X1 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. (Chuẩn vì là anđehit) B. X3 chứa 2 chức este trong phân tử. (Sai chứa 1 chức este) 11
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
C. X2 có tên là axit butanđioic. (Chuẩn) D. X4 là este no, 2 chức, mạch hở. (Chuẩn) Câu 16: Chọn đáp án C Gồm các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, xenlulozơ, nhựa novolac, tơ nilon-7. Câu 17: Chọn đáp án A A. Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. (Đúng .Theo quy tắc thế vào vòng benzen) B. Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (Sai tơ nitron điều chế bằng trùng hợp) C. Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng. (Đúng – Không tồn tại rượu Vinylic) D. Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin.(Đúng) Câu 18: Chọn đáp án A H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Chú ý : Chỉ có các α aminoaxit mới có khả năng tạo liên kết peptip Câu 19: Chọn đáp án A Câu 20: Chọn đáp án C (A) trùng hợp (B) trùng hợp (D) là sợi bán tổng hợp Câu 21: Chọn đáp án A 1; Sai vì 1 lít nước mới được 1 kg mà este nhẹ hơn nước) 2;Sai mắt xích β
U
3;Sai – không tráng Ag được 4 Chuẩn (xúc tác ở đây là enzim có cách gọi khác là men rượu)
KÈ
M
Q
Câu 22: Chọn đáp án C A. tơ tằm và tơ vinilon. Tơ tằm là tơ thiên nhiên (Loại ) B. tơ nilon-6,6 và tơ capron Đây là các tơ tổng hợp (Loại ) C. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat Thỏa mãn theo SGK – 12 D. tơ visco và tơ nilon-6,6 Nilon – 6,6 là tơ tổng hợp. Câu 23: Chọn đáp án C
D
ẠY
Theo SGK lớp 12 Câu 24: Chọn đáp án A (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic (Sai thu được sobitol) (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước. Đ (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. Đ (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit .Sai có cả 1 ,6 nữa (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc. Đ vì bị hút hết nước 12
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. (Sai Glucozo mới được làm để pha chế thuốc) Câu 25: Chọn đáp án A Chú ý : Chất chứa nhóm đẩy e thì lực bazo mạnh,Chất chứa nhóm hút e thì lực bazo yếu
FF IC IA L
Câu 26: Chọn đáp án D
Các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là các chất có nhiều nhóm OH kề nhau.Peptit có từ 2 liên kết trở lên,Axit.Các chất thỏa mãn là : (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (4) protein
O
Câu 27: Chọn đáp án D A. Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat. Đúng B. Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối. Đúng . CH3COOC 6 H5 + 2NaOH → C 6 H 5ONa + CH 3COONa + H 2O
N
C. Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương. Đúng .Vì có nhóm CHO trong phân tử D. Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit.
Ơ
Sai . C 2 H5COOCH 2 − CH = CH 2 + NaOH → C 2 H 5COONa + HO − CH 2 − CH = CH 2
H
Câu 28: Chọn đáp án B
N
CH3COOC6H5 được điều chế từ phenol và (CH3CO)2O
KÈ
M
Q
U
Y
Câu 29: Chọn đáp án B A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit. Đúng theo SGK 12 B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Sai theo SGK C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit. Đúng theo SGK D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. Đúng theo SGK lớp 12 Câu 30: Chọn đáp án C (1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng. Chuẩn (2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ. Sai peptit có (3) Protein là một loại polime thiên nhiên. Chuẩn (4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh. Cao su lưu hóa mới chứa S Câu 31: Chọn đáp án D
ẠY
Các chất bị thủy phân là các : este – peptit – protein ... phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val),
triolein.
D
Câu 32:Chọn đáp án A A. HOOC(CH2)4COOH axit adipic Câu 33:Chọn đáp án A (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic. Sai ra sobitol 13
FF IC IA L
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.(Chuẩn) (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. Chuẩn (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit. Sai có cả α-1,6-glicozit (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc. Chuẩn (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Sai.Glucozo mới dùng để làm thuốc Câu 34:Chọn đáp án C Câu 35:Chọn đáp án A Chuẩn rồi fructozơ rất ngọt
Tan trong nước (2)
Chuẩn
O
Có vị ngọt (1)
N
Tham gia phản ứng tráng bạc (3) Câu này khá nhạy cảm (bản thân fructozơ thì không tráng bạc nhưng cho AgNO3/NH3 vào thì lại có phản ứng tráng Ag) Chuẩn
Làm mất màu dung dịch brom (5);
Ơ
Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4);
Sai
Sai
N
H
Bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Câu 36. Chọn đáp án C ( A)Clobenzen(không )
U
Y
( B )toluen(không ) ( D )cumen(không )
D
ẠY
KÈ
M
Q
Câu 37. Chọn đáp án A Capron điều chế bằng trùng hợp→(2)sai. Câu 38: Chọn đáp án D A có clo B có F C có N → Chọn D Câu 39: Chọn đáp án C A: CH3CHO B.CH3COOC2H5 Câu 40.Chọn đáp án A A. Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ Sai. Lysin có 2 nhóm NH 2 và 1 nhóm COOH → môi tr ườ ng bazo B. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ Đúng.Vì polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit và bazo C. liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit Đúng.Theo SGK lớp 12 14
O
FF IC IA L
D. Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh Đúng.Theo SGK lớp 12 Câu 41.Chọn đáp án C A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Đúng theo SGK lớp 12 B. Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2. Đúng theo SGK lớp 12 C. Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố. Sai D. Chất béo nhẹ hơn nước. Đúng theo SGK lớp 12 Câu 42.Chọn đáp án B T ơ lapsan và ninol – 6,6 dong trung ngung HOOC − [ CH 2 ]4 − COOH + H 2 N − [ CH 2 ]6 − NH 2 → nilon − 6,6 dong trung ngung HOOC − C 6 H 4 − COOH + HO − [ CH 2 ]2 − OH → lapsan
→Chọn B
H
Ơ
N
Câu 43.Chọn đáp án B t → [-CH2-CH(OH)-]n + nCH3COONa [-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH Vì sau ph ả n ứ ng th ủ y phân có [-CH2-CH(OH)-] nên đáp đúng là B Câu 44.Chọn đáp án C C 2 H 8O3 N : C 2 H 5 NH 2 + HNO3 → C 2 H 5 NH 3 NO3
N
C 3 H 7O2 N : CH 3COOCH 2 NH 2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
Câu 45.Chọn đáp án A Để có th ể trùng h ợ p các ch ấ t c ầ n ph ả i có liên k ế t π ho ặ c m ạ ch vòng không b ề n. Stiren etilenoxit vinylaxetat caprolactam metylmetacrylat metylacrylat propilen acrilonitrin Câu 46.Chọn đáp án B A. thuỷ phân trong môi trường axit. Sai vì glu không có pư thủy phân B. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Đúng theo SGK lớp 12 cả hai chất đều có nhiều nhóm OH kề nhau C. với dung dịch NaCl. Sai.Cả hai chất đều không có phản ứng này. D. AgNO3 trong dung dịch NH3. Sai.Sacarozo không có phản ứng này. Câu 47. Chọn đáp án A (a) Đúng (b) Sai chất béo rắn không cộng H2 được (c) Đúng (d) Đúng 15
FF IC IA L
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 48. Chọn đáp án A (a) Chuẩn (b) Chuẩn HCl theo SGK (c) Chuẩn HCl theo SGK (d) Sai chuyển màu hồng – quỳ tím mới chuyển màu xanh Câu 49. Chọn đáp án A C 2 H 5 NH 3 NO3 CH 3 − COONH3CH 3 Câu 50. Chọn đáp án A CH 2 = CH 2 X1 (Glu) → X 2 (C 2 H5OH) → X 3 CH 2 = CH − CH = CH 2
16
FF IC IA L
ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 2
Ơ
N
O
Câu 1. Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau : (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân (2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. (4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ (5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là ; A. 2 B. 4 C. 3. D. 1 Câu 2. Trong các loại tơ : bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon – 6,6. Số tơ tổng hợp là: A. 3. B. 5 C. 4 D. 2 Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng?
U
Y
N
H
A. Đồng phân của saccarozơ là mantozơ B. Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn. C. Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ. D. Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở. Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng?
M
Q
A. Xenlulozơ tạo lớp màng tế bào của thực vật. B. Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot C. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh. D. Tinh bột là hợp chất cao phân từ thiên nhiên. Câu 5. Cho các phát biểu sau :
KÈ
(1) Thủy phân este trong môi trường NaOH thu được muối đơn chức dạng RCOONa (2) Người ta không thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn.
ẠY
(3) Dầu máy và dầu ăn có chung thành phần nguyên tố. (4) Cho axit hữu cơ tác dụng với glixerol thu được este ba chức gọi là chất béo.
D
(5) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. Số phát biểu đúng là :
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 6. Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi dùng trong công nghiệp dệt được chia thành: A. Sợi hóa học và sợi tổng hợp
B. Sợi hóa học và sợi tự nhiên 17
C. Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo
D. Sợi tự nhiên và sợi tổng hợp
Câu 7. Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capton:
FF IC IA L
A. Một mắt xích có khối lượng 115 g/mol B. Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng C. Là tơ poliamit hay còn gọi là tơ nilon – 6 D. Kém bề với nhiệt, mooit trường axit và kiềm Câu 8. Lưu hóa cao su được cao su có thuộc tính đàn hồi tốt hơn là vì:
A. Lưu huỳnh cắt mạch polime nhờ vậy làm giảm nhiệt độ hóa rắn B. Chuyển polime từ cấu trúc mạch thằng sang cấu trúc mạch không gian. C. Thêm lưu huỳnh để tăng thêm khối lượng phân tử của polime. D. CLưu huỳnh là chất rắn khó nóng chảy. Câu 9.Dung dịch saccarozo không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4
O
loãng lại cho phản ứng tráng gương.Đó là do:
A.Trong phân tử saccarozo có nhóm chức este đã bị thủy phân
N
B. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
Ơ
C. Saccarozo tráng gương được trong môi trường axit
D. Thủy phân saccarozo đã tạo ra dung dịch Glucozo và fructozo do đó có phản ứng
H
tráng gương
N
Câu 10: Monome nào dưới đây đã dùng để tạo ra polime sau ? CH
Y
CH 2
A. Etyl acrylat
Q
U
C O n
B. Etyl axetat D. Metyl acrylat
M
C. Metyl axetat
OCH 3
KÈ
Câu 11: Chất X có công thức phân tử C4H6O2. Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2 gam NaOH, tạo ra 4,1 gam muối Y và chất hữu cơ Z. Nhận xét nào sau đây là sai ?
A. Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử
ẠY
B. Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
C. X không tham gia phản ứng tráng gương nhưng có làm mất màu nước brom
D
D. Từ Z có thể chuyển trực tiếp thành Y bằng một phản ứng hóa học
Câu 12: Trong các nhận xét sau: KLPT của một amin đơn chức luôn là số lẻ (1) ; các amin đều
độc (2) ; benzylamintan vô hạn trong nước và làm xanh quỳ tím (3) ; anilin dể dàng phản ứng với dd brom là do ảnh hưởng của nhóm NH2 đến nhân thơm (4). Số nhận xét đúng là: 18
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 13: Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng B. nước brom
C. dung dịch AgNO3/NH3
D. nước vôi trong
FF IC IA L
A. Cu(OH)2/NaOH
Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nilon-7. Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo ?
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 15: Este X có công thức phân tử C4H6O2. Thủy phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y chứa hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Chất X có
O
công thức cấu tạo nào dưới đây?
B. HCOO-CH2-CH=CH2.
C. CH2=CH-COO-CH3.
D. CH3-COO-CH=CH2.
N
A. HCOO-CH=CH-CH3.
0
Ơ
+ NaOHdac,du,t HCl Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: axit glutamic + → X → Y.
B. NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa.
N
A. NaOOCCH2CH(NH3Cl)COONa.
H
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, Y là chất nào sau đây?
C. NaCOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COONa.
D. NaOOCCH2CH(NH2)COONa.
B. Tơ nhân tạo.
U
A. Tơ tổng hợp.
Y
Câu 17: Tơ nitron thuộc loại nào sau đây?
C. Tơ poliamit.
D. Tơ thiên nhiên.
Q
Câu 18: Thủy phân không hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm Gly, Ala, Ala-Gly, Gly-Ala. Tripeptit X là
B. Gly-Gly-Ala.
C. Ala-Gly-Gly.
D. Gly-Ala-Gly.
KÈ
M
A. Ala-Ala-Gly.
Câu 19: Hợp chất hữu cơ X có thành phần nguyên tố C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi X, thu được 3 thể tích hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện
ẠY
nhiệt độ và áp suất). Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch
D
NaHCO3. Công thức của X là
A. HCOO-CH3.
B. HOOC-COOH.
C. OHC-COOH.
D. OHC-CH2-COOH.
Câu 20: Cho các chất: Glucozơ; Saccarozơ; Tinh bột; Glixerol và các phát biểu sau: (a) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 19
(b) Có 2 chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit (c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)2 (d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
FF IC IA L
Số phát biểu đúng là
D. 3.
Câu 21: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng A. Poliacrilonitrin
B. Poli(metyl metacrylat)
C. Polistiren
D. poli(etylen terephtalat)
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau: Men C6H12O6 → X + CO2;
+
0
H ,t → Z + H2O. X + Y
O
X + O2 → Y + H2O;
Tên gọi của Z là
B. Axít butanoic.
C. Etyl axetat.
D. Propylfomat.
Ơ
N
A. Metylpropionat. Câu 23: Cho các phát biểu sau:
H
(a) Péptít Gly –Ala có phản ứng màu biure
N
(b) Trong phân tử đipéptít có 2 liên kết péptít
(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptít từ các amino axít Gly; Ala.
Y
(d) Dung dịch Glyxin không làm đổi màu quỳ tím
B. 2.
Q
A. 1.
U
Số phát biểu đúng là
C. 3.
D. 4.
C. C5H8O2.
D. C4H6O2.
Câu 24: Công thức phân tử của metylmetacrylat là
M
A. C5H10O2.
B. C4H8O2.
KÈ
Câu 25: Chất rắn X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch Y chỉ chứa 1 muối, axit dư và sinh ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Dãy các chất nào sau đây phù hợp với
A. Cu; CuO; Fe(OH)2.
B. CuFeS2; Fe3O4; FeO.
C. FeCO3; Fe(OH)2; Fe(OH)3.
D. Fe; Cu2O; Fe3O4.
ẠY
X
D
Câu 26: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (CH3)2NH (4), NH3 (5)
(C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A. (4), (1), (5), (2), (3).
B. (3), (1), (5), (2), (4).
C. (4), (2), (3), (1), (5).
D. (4), (2), (5), (1), (3). 20
Câu 27: Cho các chất: Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6). Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là:
B. (6), (5), (4), (3), (2), (1).
C. (6), (4), (5), (3), (2), (1).
D. (1), (2), (3), (4), (5), (6).
FF IC IA L
A. (3), (2), (1), (4), (5), (6).
Câu 28: Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn: X + NaOH → muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl. Y+ NaOH → muối hữu cơ Y1 +C2H4(OH)2 +NaCl.
Xác định X và Y.
A. CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl. B. CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3.
O
C. CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl. D. CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3.
N
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?
Ơ
A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol. B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
H
C. Số nguyên tử H trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
N
D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
Y
Câu 30: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng
U
hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1: 1, A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối
Q
lớn hơn phân tử khối của CH3COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là:
M
A. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5. B. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5.
KÈ
C. HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5.
D. C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH.
ẠY
Câu 31: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có
D
nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
B. tơ visco và tơ nilon-6
C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6
D. sợi bông và tơ visco
Câu 32: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ,
NaOH. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng? 21
A. ddAgNO3/ NH3.
B. Nước Br2
C. dd H2SO4.
D. ddCuSO4.
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 33: Cho biết polime sau: [-NH-(CH2)5-CO-]n được điều chế bằng phương pháp: A. phản ứng trùng hợp B. đồng trùng ngưng C. phản ứng trùng ngưng D. cả trùng ngưng và trùng hợp Câu 34: Để nhận biết Glucozơ và fructozơ ta dùng A. Dung dịch AgNO3 /NH3 B. Dung dịch Br2 C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D. Cả A và C đều đúng o Câu 35: Este E (k chứa nhóm chức nào khác) được tạo từ axit cacboxylic X và một ankanol Y. Lấy m gam E tác dụng với dd KOH dư thu được m1 gam muối; m gam E tác dụng với dd Ca(OH)2 dư thu được m2 gam muối. Biết rằng, m2 < m < m1. Y là: A. C3H7OH. B. C4H9OH C. C2H5OH D. CH3OH. Câu 36: Dãy gồm các polime được làm tơ sợi là A. poli(hexametylenađiamit), visco, olon B. xelulozơ axetat, bakelit, PE C. xenlulozơ, tơ nilon-6, PVC D. poli(metylmetacrylat), visco, tơ enang Câu 37: Cho dd lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm. Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được vài giọt dd HNO3 đậm đặc; cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2. Hiện tượng quan sát được là: A. Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng B. Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ C. Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím D. Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng Câu 38. Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi? A. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
U
B. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH
Q
C. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH
M
D. C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3 Câu 39. Một heptapeptit có công thức: Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro. Khi thuỷ phân không
KÈ
hoàn toàn peptit này thu được tối đa mấy loại peptit có aminoaxit đầu N là phenylalanin (Phe)?
A. 4.
B. 3.
C. 6.
D. 5.
ẠY
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai: A. Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.
D
B. Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng. C. Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
D. Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.
Câu 41: Cho các phát biểu sau: 22
1. Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ. 2. Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương. 3. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
FF IC IA L
4. Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo. 5. Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n. 6. Xenlulozơ tan được trong Cu(NH3)4(ỌH)2. Số nhận xét đúng là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 42: Một đipeptit có khối lượng mol bằng 146. Đipeptit đó là: B. gly-ala
C. gly-val.
D. gly-gly.
O
A. ala-ala
Câu 43: Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được trùng hợp từ monome có tên gọi là: B. metylacrylat.
C. metylmetacrylat.
N
A. Axit metacrylic .
D. Axit acrylic
A. Tinh bột và xenlulozơ.
B. Saccarozơ và glucozơ.
C. Glucozơ và fructozơ.
H
Ơ
Câu 44: Trong số các cặp chất sau, cặp chất nào là đồng phân của nhau:
N
D. Amilozơ và amilopectin.
Câu 45: Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli
Y
vinylclorua, poli vinylaxetat, nhựa novolac. Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:
B. 5.
U
A. 4.
C. 3.
D. 6.
Q
Câu 46:Trong các chất sau: glucozơ; fructozơ; saccarozơ ;mantozơ ;tinh bột ;xenlulozơ. Số chất phản ứng được với AgNO3/NH3 và số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường lần
M
lượt là:
B. 3 và 4
C. 3 và 6
D. 4 và 6
KÈ
A. 4 và 3
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng?: A.Trong môi trường kiềm,các peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím(pư màu
ẠY
biure)
B.Peptit bị thủy trong môi trường axit và bazo
D
C.oligopeptit là những peptit có chứa từ 2-10 gốc aminoaxit
D.amino axit tinh thể tồn tại ở dạng lưỡng cực
23
Câu 48:Cho các polime: thủy tinh hữu cơ;nilon 6;nilon 6.6;nilon 7;nhựa novolac;tơ olon;poli vinyl axetat. Số polime bị thủy phân trong môi trường H+/OH- là: A.2
B.3
C.4
D.5
FF IC IA L
Câu 49:Chất A có công thức phân tử là C3H12N2O3.Chất B có công thức phân tử là CH4N2O.A,B lần lượt phản ứng với dung dịch HCl cùng cho ra 1 khí Z.Mặt khác khi cho A,B tác dụng với dung dịch NaOH thì A cho khí X còn B cho khí Y.phát biểu nào sau đây là đúng A.X,Y,Z phản ứng được với dung dịch NaOH B.MZ >MY >MX C.X,Y làm quỳ ẩm hóa xanh
D.Z vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl B.glyxin
C.glutamic
D.lysin
N
H
Ơ
N
A.alanin
O
Câu 50:Aminoaxit nào sau đây làm xanh quỳ ẩm:
03. C
11. D
12. C
13. B
21. D
22. C
23. B
31. D
32. D
M 33. D
KÈ 42. B
ẠY
41. B
04. C
05. A
06. B
07. A
08. B
09. D
10. D
14. A
15. A
16. B
17. A
18. D
19. C
20. D
24. C
25. C
26. D
27. C
28. C
29. A
30.A
34. B
35. C
36. A
37. C
38. A
39. A
40. A
44. C
45.B
46. B
47. A
48. D
49. C
50. D
U
02. A
Q
01. D
Y
BẢNG ĐÁP ÁN
43. C
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
D
Câu 1. Chọn đáp án D (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân Đúng theo SGK lớp 12 (2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Sai. Saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc 24
FF IC IA L
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. Sai. Hai chất này nhìn có công thức giống nhau nhưng hệ số n lại rất khác nhau. (4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ Sai.Được cấu tạo bởi β − glucozo (5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ Sai.Sinh ra glucozo Câu 2. Chọn đáp án A Capron,nitron,ninon6,6 trung hop → capron-HN-(CH2)5-COcaprolactam trung hop → −CH 2 − CH ( CN ) − nCH 2 = CH − CN n
dong trung ngung HOOC − [ CH 2 ]4 − COOH + H 2 N − [ CH 2 ]6 − NH 2 → nilon − 6,6
Câu 3. Chọn đáp án C
Ơ
N
O
A.Đồng phân của saccarozơ là mantozơ. Đúng B.Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn. Đúng C.Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ. Sai . Một gốc glu và 1 gốc fruc D.Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở. Đúng Câu 4. Chọn đáp án C
H
Tinh bột có 2 thành phần 1 phân nhánh là aminopectin
N
1 không phân nhánh là aminozo
Y
Câu 5 : Chọn đáp án A
(1)Sai vì nếu axit đa chức thì có thể thu được muối dạng khác.
U
(2) Sai.Có thể chuyển hóa được bằng cách hidro hóa.
Q
(3) Sai.Dầu ăn là chất béo còn dầu máy là sản phẩm của quá trình chế biến dầu mỏ.
M
(4) Sai.Phải là axit béo mới thu được chất béo. (5) Đúng.Theo tính chất của chất béo.
KÈ
Câu 6. Chọn đáp án B
Câu 7. Chọn đáp án A
ẠY
capron-HN-(CH2)5-CO-
M=113
Câu 8. Chọn đáp án B
D
Câu 9. Chọn đáp án D
Câu 10: Chọn đáp án D Câu 11: Chọn đáp án D 25
X : CH 3COOCH = CH 2 → Z : CH 3CHO
n NaOH = 0, 05 → M Y = 82 → Y : CH 3COONa
Chuẩn
B. Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
Chuẩn
FF IC IA L
A. Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử
C. X không tham gia phản ứng tráng gương nhưng có làm mất màu nước brom Chuẩn D. Từ Z có thể chuyển trực tiếp thành Y bằng một phản ứng hóa học
Câu 12: Chọn đáp án C
Chuẩn(Từ công thức suy ra)
(2) .các amin đều độc;
Chuẩn theo SGK
(3) .benzylamintan vô hạn trong nước và làm xanh quỳ tím;
Chuẩn theo SGK
O
(1) .KLPT của một amin đơn chức luôn là số lẻ
N
(4). anilin dể dàng phản ứng với dd brom là do ảnh hưởng của nhóm NH2 đến nhân thơm
Ơ
Chuẩn theo SGK
H
Câu 13: Chọn đáp án B
N
Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta chỉ có 1 cách duy nhất là dung dịch Br2 Câu 14: Chọn đáp án A
Q
Câu 16: Chọn đáp án B
U
Câu 15: Chọn đáp án A
Y
Tơ visco, Tơ axetat
A. NaOOCCH2CH(NH3Cl)COONa. Loại ngay vì còn Cl
M
B. NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa.
KÈ
C. NaCOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COONa. D. NaOOCCH2CH(NH2)COONa.
Loại ngay vì còn Cl
Không đúng CTCT
Câu 17: Chọn đáp án A
ẠY
Theo sách giáo khoa
Câu 18: Chọn đáp án D Không có Gly – Ala
B. Gly-Gly-Ala.
Không có Ala – Gly
C. Ala-Gly-Gly.
Không có Gly – Ala
D. Gly-Ala-Gly.
Chuẩn
D
A. Ala-Ala-Gly.
26
A. HCOO-CH3.
Không phản ứng với NaHCO3 (loại)
B. HOOC-COOH.
Không có phản ứng tráng bạc (loại)
C. OHC-COOH.
Thỏa mãn
D. OHC-CH2-COOH.
FF IC IA L
Câu 19: Chọn đáp án C
Loại ngay vì VCO2 + VH2 O > 3
Câu 20: Chọn đáp án D
Chuẩn
(b) Có 2 chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Chuẩn
(c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)2
Chuẩn
(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử.
Sai
O
(a) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 21: Chọn đáp án D Trùng hợp
B. poli(metyl metacrylat)
C. polistiren
Trùng hợp
D. poli(etylen terephtalat)
Trùng hợp
Ơ
N
A. poliacrilonitrin
Câu 23: Chọn đáp án B
N
(a) Péptít Gly –Ala có phản ứng màu biure
H
Câu 22: Chọn đáp án C
Y
(b) Trong phân tử đipéptít có 2 liên kết péptít
Sai vì là đi peptit Sai có 1 liên kết Chuẩn
(d) Dung dịch Glyxin không làm đổi màu quỳ tím
Chuẩn vì NH2 =COOH =1
Q
Câu 24: Chọn đáp án C
U
(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptít từ các amino axít Gly; Ala.
M
Câu 25: Chọn đáp án C
2 muối
B. CuFeS2; Fe3O4; FeO.
4 muối
C. FeCO3; Fe(OH)2; Fe(OH)3.
1 muối
D. Fe; Cu2O; Fe3O4.
2 muối
ẠY
KÈ
A. Cu; CuO; Fe(OH)2.
Câu 26: Chọn đáp án D
D
Câu 27: Chọn đáp án C Câu 28: Chọn đáp án C
X + NaOH → muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl.
Y+ NaOH → muối hữu cơ Y1 +C2H4(OH)2 +NaCl.
Xác định X và Y. 27
A. CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl.
Không tạo ra C2H4(OH)2 (loại )
B. CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3.
Không tạo ra C2H5OH (loại)
C. CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl. Không tạo ra C2H5OH và C2H4(OH)2 (loại)
FF IC IA L
D. CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3. Câu 29: Chọn đáp án A
A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol. Sai là muối và rượu B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn. Đúng
C. Số nguyên tử H trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn. Đúng D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
O
Câu 30: Chọn đáp án A
Đúng
Câu 31 : Chọn đáp án D
N
Câu 32: Chọn đáp án D : Xanh Tím
Etylen glicol
: Phức xanh thẫm
Glucozơ
: Phức xanh thẫm (Kết tủa đỏ gạch)
NaOH
: Kết tủa xanh
N
H
Ơ
Abumin (lòng trắng trứng)
Q
U
Y
Câu 33: Chọn đáp án D [-NH-(CH2)5-CO-]n được điều chế bằng phương pháp: a) Trùng ngưng H 2 N − [ CH 2 ]5 − COOH
KÈ
M
b) Trùng hợp caprolactam Câu 34: Chọn đáp án B Câu cho điểm nhưng cũng phải chú ý : Br2 là cách duy nhất Câu 35: Chọn đáp án C E là R1COOR2 m1 gam muối là R1COOK vì m < m1 loại A,B ngay
1 ( R COO )2 Ca vì m2 < m suy ra R2 < 20 →C 2 1 Câu 36: Chọn đáp án A A. poli(hexametylenađiamit), visco, olon B. xelulozơ axetat, bakelit, PE PE là nhựa (loại) C. xenlulozơ, tơ nilon-6, PVC PVC là nhựa (loại ) D. poli(metylmetacrylat), visco, tơ enang poli(metylmetacrylat) là nhựa (loại ) Câu 37: Chọn đáp án C
D
ẠY
m2 la
28
FF IC IA L
Lòng trắng trứng là abumin gặp HNO3 đậm đặc có kết tủa vàng.Gặp Cu(OH)2 cho màu tím đặc trưng. A. Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng Sai B. Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ Sai C. Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím Đúng D. Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng Sai Câu 38. Chọn đáp án A
A. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH B. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH
C. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH
D. C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3
O
Chữ bôi đỏ là sắp xếp sai
Câu 39. Chọn đáp án A
N
Câu 40: Chọn đáp án A
Ơ
A. Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.
H
Sai : triolein là este 3 chức tạo bởi axit béo oleic C17H33COOH có 2π do đó triolein phải có 6π Chuẩn theo SGK
N
B. Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng.
C. Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. Chuẩn theo SGK
U
Câu 41: Chọn đáp án B
Y
D. Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.Chuẩn theo SGK
Q
1. Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ. Sai Fructozo là loại đường ngọt nhất
M
2. Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương.
KÈ
Sai vì cả hai chất trong môi trường NH3 đều có phản ứng tráng gương.Muốn phân biệt ta phải dùng nước Br2
Chuẩn theo SGK
4. Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo.
Chuẩn theo SGK
ẠY
3. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Chuẩn theo SGK
6. Xenlulozơ tan được trong Cu(NH3)4(ỌH)2.
Chuẩn theo SGK
D
5. Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n.
Câu 42: Chọn đáp án B
Nhớ : M Ala = 89
M Gly = 75
M valin = 117
Câu 43: Chọn đáp án C Theo SGK 29
Câu 44: Chọn đáp án C 2 chất này nhìn giống nhau nhưng n rất khác nha
B. Saccarozơ và glucozơ.
Không phai
C. Glucozơ và fructozơ.
Đúng đều có CTPT là C6H12O6
FF IC IA L
A. Tinh bột và xenlulozơ.
D. Amilozơ và amilopectin. Là 2 thành phần của tinh bột Câu 45: Chọn đáp án B Tơ tằm,
tơ visco,
tơ axetat,
poli vinylaxetat,
nhựa novolac
Tơ tằm : Tơ tằm là 1 loại protein thiên nhiên được cấu tạo từ các aminoaxit do đó có O
Tơ Visco : Là tơ bán tổng hợp (nhân tạo) là sản phẩm của xenlulozo với CS2 và NaOH có O
O
trung hop Tơ nitron hay olon: nCH 2 = CH − CN → −CH 2 − CH ( CN ) − n
Tơ axetat :
H 2 SO4 ,t C 6 H 7O2 ( OH )3 + 3n ( CH3CO )2 O → C 6 H 7O2 ( OOCCH 3 )3 + 3nCH 3COOH n n
Ơ
N
0
Cao su buna – S là sản phẩn đồng trùng hợp : CH2 = CH − CH = CH2 và C 6 H5 − CH = CH 2
N
H
Tơ PVC : [ −CH 2 − CHCl −]n
trung hop poli vinylaxetat: CH3COOCH = CH 2 → poli vinylaxetat
Q
Câu 47: Chọn đáp án A
U
Câu 46: Chọn đáp án B
Y
nhựa novolac:Đun nóng hỗn hợp HCHO với C 6 H5 − OH dư xúc tác axit
A.Trong môi trường kiềm,các peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím(pư màu biure)
M
Sai : Phải là các peptit có từ 2 liên kết peptit trở nên mới được
KÈ
B.Peptit bị thủy trong môi trường axit và bazo C.oligopeptit là những peptit có chứa từ 2-10 gốc aminoaxit D.amino axit tinh thể tồn tại ở dạng lưỡng cực
ẠY
Câu 48: Chọn đáp án D thủy tinh hữu cơ;
nilon 6;
nilon 6.6;
nilon 7;
poli vinyl axetat.
D
Câu 49: Chọn đáp án C Chất A là
( CH3 NH3 )2 CO3 + HCl → CO2 (Z) ( CH3 NH3 )2 CO3 + NaOH → CH 3 NH 2
(X) 30
thuy phan → ( NH 4 )2 CO3 + NaOH → NH3 (Y) Chất B là Ure ( NH 2 )2 CO
A.alanin
Có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH
B.glyxin
Có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH
C.glutamic
Có 1 nhóm NH2 và 2 nhóm COOH
D.lysin
Có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH
FF IC IA L
Câu 50: Chọn đáp án D
ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 3
N
H
Ơ
N
O
Câu 1:Cho dãy chất sau: cumen ; striren ; cao su buna; etylen; axitfomic; axeton; andehit axetic; phenol.Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Br2 là: A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 2: Đun nóng chất H2N-CH2 -CONH-CH(CH3)-CONH-CH2 -COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: A. H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH2-COOH. B. H3N+-CH2-COOHCl-; H3N+-CH2-CH2-COOHCl-. C. H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH3)-COOH. D. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.
U
Y
Câu 3: Cho các chất: glucozơ, tinh bột, tơ nilon-6, protein, etylaxetat, alanin, saccarozơ. Số chất tham gia phản ứng thuỷ phân là: A. 6 B. 4 C. 3. D. 5
KÈ
M
Q
Câu 4: Chọn phát biểu đúng: A. Tiến hành phản ứng trùng ngưng 2 đến 50 loại phân tử α -aminoaxit thì thu được peptit B. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α -aminoaxit, số liên kết peptit bằng (n-1) C. Thuỷ phân hoàn toàn peptit X thì tổng khối lượng các α-aminoaxit thu được bằng khối lượng X ban đầu D. Dung dịch lòng trắng trứng tạo hợp chất màu với Cu(OH)2 và HNO3 đều do phản ứng tạo phức
ẠY
Câu 5: Cho các sản phẩm: (a) tơ visco, (b) tơ xenlulozơ axetat, (c) nilon-6,6, (d) tơ nitron, (e) tơ tằm, (g) cao su Buna, (h) len, (i) thuốc súng không khói. Số tơ tổng hợp và bán tổng hợp lần lượt là: A. 3 và 4 B. 2 và 1 C. 3 và 5 D. 2 và 2
D
Câu 6: Cho các chất: Phenol, alanin, axit glutamic, etylamin, phenylamoniclorua, anilin. Số chất làm đổi màu dung dịch quỳ tím là? A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
31
Câu 7: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, m-crezol, mono natriglutamat. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 6 B. 4. C. 5. D. 7
FF IC IA L
Câu 8: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6(a); poli(phenol-fomanđehit)(b); tơ nitron(c); teflon(d); poli(metyl metacrylat)(e); tơ nilon-7(f). Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. (b), (c), (d). B. (a), (b), (f). C. (b), (c), (e). D. (c), (d), (e).
N
H
Ơ
N
O
Câu 9: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4 B. C6H5NO2 + 3Fe +6HCl → C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O C. C6H5NH2 + 3Br2 → 2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr D. CH3NH2 + O2 → CO2 + N2 + H2O Câu 10: Cho các phản ứng sau đây (1) Tinh bột + H2O(H+, t0) → (2) Policaproamit + H2O(H+, t0) → (3) Polienantoamit + H2O(H+, t0) → (4) Poliacrilonitrin + Cl2(as) → (5) Pliisopren + nS → (6) Cao su Buna-N + Br2(CCl4) → (7) Poli(metyl acrylat) + NaOH(đun nóng) → (8) Nilon-6 + H2O(H+, t0) → (9) Amilopectin + H2O(H+, t0) → (10) Cao su thiên nhiên (t0) → (11) Rezol (đun nóng 1500C) → (12) Poli(hexa metylen-ađipamit) + H2O(H+, t0) C. 8
D. 9
U
Y
Số phản ứng thuộc loại cắt mạch Polime là: A. 7 B. 6
KÈ
M
Q
Câu 11: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl(thơm), HCOOC6H5(thơm), C6H5COOCH3(thơm), HO-C6H4-CH2OH(thơm), CH3COOCH=CH2. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao cho sản phẩm có hai muối? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 12: Cho các chất: C2H2, C2H4, C2H5OH, CH3COOCH=CH2, CH2=CH-CH2Cl,
D
ẠY
CH3-CHCl2, CH3COOCH(Cl)-CH3. Số lượng chất tạo trực tiếp ra andehit bằng 1 phản ứng là A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 13: Từ hợp chất ứng với công thức phân tử C6H11NO có thể diều chế tơ capron bằng một phản ứng. C6H11NO có tên gọi là: A. Axit ε-aminocaproic B. Caprolactam C. Axit α-aminocaproic D. Axit ω-amino valeric Câu 14: Dung dịch hỗn hợp X chứa x mol axit glutamic và y mol tyrosin . Cho dung dịch X tác dụng với một lượng dung dịch HCl vừa đủ được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa z mol NaOH . Mối liên hệ giữa x,y và z là: A. z = 2x +2y B. z =3x +2y C. z= 3x+3y D. z=2x+3y 32
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 15: Cho các chất : C2H4(OH)2,CH2(OH)CH2CH2OH ,CH3CH2CH2OH ,C3H5(OH)3 ,(COOH)2,CH3COCH3 ;HOCH2CHO.Có bao nhiêu chất đều tác dụng với Na và Cu(OH)2(các điều kiện phản ứng có đủ). A.5 B.6 C.4 D.7 Câu 16: Cho các polime : polietylen, tơ nitron ; tơ capron ; nilon -6,6 ; tinh bột, protein ; cao su isopren ; cao su buna-N. Số polime chứa nitơ trong phân tử là: A.5 B.4 C.6 D.7 Câu 17. Chất nào trong số các chất sau đây có tính bazơ mạnh nhất: A.C6H5NH2 B.NH3 C.(C6H5)2NH D.CH3NH2 Câu 18. Chỉ dùng Cu(OH)2/OH có thể phân biệt được chất nào sau đây: B. Saccarozơ, glixerol, andehit anxetic, etanol A. Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etanol B. Glucozơ, mantozo, glixerol, andehit anxetic D.Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol Câu 19. Quá trình thủy phân tinh bột enzim không xuất hiện chất nào dưới đây: A. Dextrin B. Mantozơ C. Glucozơ D.Saccarozơ Câu 20. Cho các chất sau: CH COOCH CH Cl, ClH N − CH COOH, C H Cl (thơm), HCOOC H (thơm), C H COOCH (thơm), HO - C H − CH OH (thơm), CH CCl , CH − COOC(Cl) − CH . Có bao nhiêu chất khí tác dụng với NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối: A. 4 B. 5 C. 7 D. 6 Câu 21. Cho các polime sau: tơ nilon – 6,6; poly (vylin clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 4 Câu 22: Cho các chất sau: axit axetic ;phenol; phenyl amoniclorua;glixin;anlyl clorua;xenlulozơ và enty clorua. Số chất tác dụng được với NaOH ở nhiệt độ phòng là: A.6 B.4 C.3 D.5 Câu 23: Một gluxit X có có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau: −
o
D
ẠY
KÈ
M
Cu ( OH )2 / OH t → dd xanh lam → kết tủa đỏ gạch. X Vậy X không thể là chất nào trong các chất sau: A. Glucozơ B.Frutozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ Câu 24: Y là hợp chất hữu cơ đơn chức ,mạch hở,khi đốt cháy Y chỉ thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol Y tham gia phản ứng. Biết rằng Y làm mất màu dung dịch brom ,không tham gia phản ứng tráng gương và khi Y công hiđro thì được rượu đơn chức bậc một. CTCT của Y là: A.CH3CH2CHO B.CH3-CO-CH3 C.CH2=CH-CH2-OH D.CH2=CH-CH2-CH2-OH Câu 25: Một dung dịch có tính chất sau; (1)Tác dụng với dd AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng. (2) Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam.(3)Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim. Dung dịch đó là: A. Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.xenlulozơ 33
Câu 26: Saccarozơ (C12H22O11) và glucozơ ( C6H12O6) đều có: A. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd màu xanh lam. B. Phản ứng với dung dịch brom
FF IC IA L
C. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng D. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
Câu 27: Hợp chất có công thức [-NH-(CH2)5-CO-]n có tên là: A. Tơ enang B. Tơ capron C. Tơ nitron D. Tơ visco Câu 28: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương
C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
O
B. Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau
Ơ
N
D. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành sợi.
Q
U
Y
N
H
Câu 29: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2 ; C2H4; CH2O; CH2O2(mạch hở) ; C3H4O2(mạch hở, đơn chức).Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số các chất tác dụng được với dd AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 30: Trong số các polime nào cho dưới đây polime nào không phải là polime tổng hợp. A. Tơ capron B. Tơ xenlulozo axetat C. Polistiren- PS D. Poli(vinyl clorua)- PVC Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
M
B. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
KÈ
C. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit D. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
ẠY
Câu 32: Mệnh đề nào sau đây không đúng ? A. CH3NH2 dễ tan trong nước
D
B. CH3NH2 tác dụng với dd FeCl3 tạo ra kết tủa đỏ nâu C. Dd CH3NH2 làm đổi màu quỳ tím thành đỏ D. Khí CH3NH2 phản ứng với khí HCl tạo thành khói trắng dạng sương mù.
34
Câu 33: Cho các chất sau: axit ε-aminocaproic, axit etanđioic, etylen glicol, caprolactam, stiren, fomandehit, axit ađipic. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là: A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. B. thuỷ phân trong môi trường axit. D. với dung dịch NaCl.
FF IC IA L
Câu 34: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng: A. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. AgNO3 trong dung dịch NH3.
Câu 35: Cho các polime sau: cao su lưu hóa, cao su thiên nhiên, thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen, amilozơ. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là : A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Trùng hợp isopren ta được cao su thiên nhiên. B. Cao su lưu hóa là một polime tổng hợp. C. polietilen, PVC, teflon, nhựa rezol, thủy tinh plexiglas là các polime dùng làm chất dẻo. D. Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên. Câu 37: Cho các phát biểu sau: 1. Các hợp chất có từ 1 đến 49 liên kết -CO-NH- gọi là peptit. 2. Dung dịch các peptit có môi trường trung tính. 3. Các aminoaxit đều có vị ngọt. 4. Benzylamin là 1 amin thơm. 5. Tính bazơ giảm dần theo dãy: C2H5ONa > NaOH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NHCH3 > C6H5NH2.
M
Q
U
Số phát biểu đúng là: A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn a mol một triglixerit thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết bc=5a. Nếu lấy 1 mol chất béo này tác dụng với Br2/CCl4 dư thì số mol brom tham gia phản ứng là: A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
D
ẠY
KÈ
Câu 39: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: A. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl. B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-. C. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. Câu 40: Có các phát biểu sau đây: (1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3. (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom. 35
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc. (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím. (7) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit chỉ thu được các α-glucozơ. (8) Trong phân tử amilopectin, liên kết α-1,6-glicozit nhiều hơn liên kết α-1,4-glicozit.
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Số phát biểu đúng là: A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 41: Cho các phát biểu sau: 1. Theo nguồn gốc, người ta chia polime thành hai loại: polime trùng hợp và polime trùng ngưng. 2. Các polime khi đun thì nóng chảy, để nguội thì đóng rắn gọi là chất nhiệt rắn. 3. Amilopectin và nhựa rezol là các polime có mạch nhánh. 4. Phản ứng điều chế poli vinyl ancol từ poli vinyl axetat là phản ứng cắt mạch polime. 5. Phản ứng điều chế tơ clorin từ PVC là phản ứng khâu mạch polime. 6. Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà thay đổi trong phạm vi rộng. Số phát biểu đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 42: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl (X), khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm, trong đó có hai chất có khả năng phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng của (X) là A. HCOO-CH2-CHCl-CH3. B. CH3COO-CH2-CH2Cl. C. HCOOCHCl-CH2-CH3. D. ClCH2COO-CH2-CH3. Câu 43: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M. Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T). Kết luận nào sau đây đúng? A. Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử. B. Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X. C. Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau. D. Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro. Câu 44: Cho các chất: Glixerol, etylen glicol, gly-ala-gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, anilin. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là A. 7. B. 8. C. 6 . D. 5.
D
Câu 45: Cho các chất sau: Tristearin, hexan, benzen, glucozơ, xenlulozơ, metylamin, phenylamoni clorua, triolein, axetilen, saccarozơ. Số các chất không tan trong nước là A. 6. B. 9. C. 8. D. 7. Câu 46: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp? A. Tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic. 36
B. Tơ capron từ axit ϖ -amino caproic. C. Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic. D. Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin.
FF IC IA L
Câu 47: Cho các chất sau: Glixerol, ancol etylic, p-crezol, phenylamoni clorua, valin, lysin, anilin, ala-gly, phenol, amoni hiđrocacbonat. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 10. B. 9. C. 7. D. 8.
BẢNG ĐÁP ÁN
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 48: Cho các phát biểu sau đây: (1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh. (2) Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch phân nhánh. (3) Saccarozơ bị khử bởi AgNO3/dd NH3. (4) Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n. (5) Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi. (6) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 49: Một nonapeptit có công thức là Arg – Pro – Pro – Phe – Gly – Ser – Pro – Arg – Phe.Khi thủy phân hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiều tripeptit chứa (phe)? A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 50: Phát biểu sai là: A. Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp. B. Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất sứ từ xenlulozo. C. Tơ tằm là tơ thiên nhiên. D. Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp.
37
01. D
02. D
03. D
04. B
05. D
06. B
07. A
08. D
09. B
10. A
11. B
12. A
13. B
14. C
15. C
16. A
17. D
18. A
19. D
20. D
21. A
22. D
23. C
24. C
25. C
26. A
27. B
28. B
29. B
30.B
31. C
32. C
33. A
34. A
35. B
36. C
37. C
38. D
39. A
40. B
41. A
42. C
43. B
44. A
45. A
46. D
47. C
48. B
49. C
50. B
Câu 1: Chọn đáp án D striren ; cao su buna; andehit axetic; phenol. Câu 2: Chọn đáp án D
FF IC IA L
GIẢI VÀ PHÂN TÍCH ĐỀ – SỐ 3 etylen;
axitfomic;
Câu 3: Chọn đáp án D Tinh bột, tơ nilon-6, protein, etylaxetat, saccarozơ.
H
Ơ
N
O
Câu 4: Chọn đáp án B A. Tiến hành phản ứng trùng ngưng 2 đến 50 loại phân tử α -aminoaxit thì thu được peptit Sai vì 2 – 50 loại sẽ thu được vô số gốc aminoaxit B. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α -aminoaxit, số liên kết peptit bằng (n-1) C. Thuỷ phân hoàn toàn peptit X thì tổng khối lượng các α-aminoaxit thu được bằng khối lượng X ban đầu Sai vì khi thủy phân X được cộng thêm nước D. Dung dịch lòng trắng trứng tạo hợp chất màu với Cu(OH)2 và HNO3 đều do phản ứng tạo phức Sai với HNO3 đây không phải phản ứng tạo phức
N
Câu 5: Chọn đáp án D
Y
Tơ tổng hợp : (c) nilon-6,6, (d) tơ nitron
Tơ bán tổng hợp (nhân tạo): (a) tơ visco, (b) tơ xenlulozơ axetat : Tơ thiên nhiên
U
(e) tơ tằm (h) len
Q
(g) cao su Buna : là polime tổng hợp nhưng không phải tơ : Thiên nhiên
M
(i) thuốc súng không khói. Không phải tơ
KÈ
Câu 6: Chọn đáp án B
axit glutamic Có 2 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 (quỳ chuyển thành đỏ) etylamin
Quỳ hóa xanh
ẠY
phenylamoniclorua Môi trường axit làm quỳ chuyển thành đỏ
Câu 7: Chọn đáp án A axit acrylic,
m-crezol,
mono natriglutamat.
D
etyl axetat,
phenol,
phenylamoni clorua,
Câu 8: Chọn đáp án D
tơ nilon-6,6(a);
Trùng ngưng
poli(phenol-fomanđehit)(b);
Trùng ngưng 38
tơ nitron(c);
Trùng hợp
teflon(d);
Trùng hợp
poli(metyl metacrylat)(e);
Trùng hợp
tơ nilon-7(f).
Trùng ngưng
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 9: Chọn đáp án B A. 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4 Chuẩn B. C6H5NO2 + 3Fe +6HCl → C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O Phương trình này nhìn qua thì có vẻ rất đúng nhưng nó sai về bản chất. Thực chất là Fe + HCl →H Sau đó H + C6H5NO2 C. C6H5NH2 + 3Br2 → 2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr Chuẩn D. CH3NH2 + O2 → CO2 + N2 + H2O Chuẩn Câu 10: Chọn đáp án A (1) Tinh bột + H2O(H+, t0) → Phản ứng thủy phân (Chuẩn) + 0 (2) Policaproamit + H2O(H , t ) → Phản ứng thủy phân (Chuẩn) + 0 (3) Polienantoamit + H2O(H , t ) → Phản ứng thủy phân (Chuẩn) (4) Poliacrilonitrin + Cl2(as) → (5) Pliisopren + nS → (6) Cao su Buna-N + Br2(CCl4) → Phản ứng thủy phân nhưng không cắt mạch (7) Poli(metyl acrylat) + NaOH(đun nóng) → + 0 (8) Nilon-6 + H2O(H , t ) → Phản ứng thủy phân (Chuẩn) + 0 (9) Amilopectin + H2O(H , t ) → Phản ứng thủy phân (Chuẩn) 0 (10) Cao su thiên nhiên (t ) → Chuẩn
Q
U
(11) Rezol (đun nóng 1500C) → (12) Poli(hexa metylen-ađipamit) + H2O(H+, t0) Phản ứng thủy phân (Chuẩn)
Câu 11: Chọn đáp án B
M
CH3COOCH2CH2Cl
Cho ra 2 muối CH3COONa và NaCl Cho ra 2 muối H2NCH2COONa và NaCl
C6H5Cl(thơm)
Cho ra 2 muối C6H5ONa và NaCl
HCOOC6H5(thơm),
Cho ra 2 muối C6H5ONa và HCOONa
C6H5COOCH3(thơm),
Cho một muối C6H5COONa
HO-C6H4-CH2OH(thơm),
Cho một muối NaO − C 6 H 4 − CH2OH
ẠY
KÈ
ClH3N-CH2COOH
D
CH3COOCH=CH2. Cho một muối CH3COONa Câu 12: Chọn đáp án A Chú ý : Nhóm OH đính vào C có nối đôi không bền sẽ biến thành CHO hoặc C=O Khi có 2 hoặc 3 nhóm OH đính vào cùng 1C thì rượu cũng không bền và chuyển thành CHO , C=O hoặc COOH C 2 H2 + H2 O → CH3CHO 39
FF IC IA L
C 2 H4 + O2 → CH3CHO C2H5OH + O2 → CH3CHO CH3CHO CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3-CHCl2 + NaOH → CH3CHO CH3COOCH(Cl)-CH3 + NaOH → CH3CHO Câu 13: Chọn đáp án B Chú ý : Trùng hợp Caprolactam thì thu được tơ có tên là capron còn khi trùng axit amin tương ứng thì ta có tên gọi khác là tơ ninon – 6 Câu 14: Chọn đáp án C
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
HOOC − [ CH 2 ]2 − CH(NH 2 ) − COOH : x n = x + y → HCl HO − C 6 H 4 − CH 2 − CH(NH 2 ) − COOH : y n NaOH = z = n HCl + 2x + 2y Câu 15: Chọn đáp án C C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 , (COOH)2; HOCH2CHO. Câu 16: Chọn đáp án A tơ nitron ; tơ capron ; nilon -6,6 ; protein ; cao su buna-N. Câu 17. Chọn đáp án D Chú ý :Chất nào có nhóm đẩy e thì tính bazo mạnh,có nhóm hút e thì tính bazo yếu. →ChọnD Câu 18. Chọn đáp án A A.Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etanol Phân biệt được lòng trắng trứng cho màu xanh tím,glixerol cho màu xanh thẫm,glu có thể cho kết tủa đỏ gạch,etanol không tác dụng. B.Saccarozơ, glixerol, andehit anxetic, etanol Không thể phân biệt được Saccarozơ, glixerol B.Glucozơ, mantozo, glixerol, andehit anxetic Không thể phân biệt được Glucozơ, mantozo C.lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol Không thể phân biệt được glucozơ, fructozơ Câu 19. Chọn đáp án D Câu 20: Chọn đáp án D CH3COOCH 2CH 2Cl + 2NaOH → CH3COONa + NaCl + HOCH 2CH 2 OH
ClH3 N − CH 2COOH + 2NaOH → H 2 N − CH2 COONa + NaCl + 2H 2O
ẠY
C 6 H5Cl + 2NaOH → C 6 H5ONa + NaCl + H 2O HCOOC 6 H5 + 2NaOH → C 6 H5ONa + HCOONa + H2 O
D
C 6 H5COOCH3 + NaOH → C 6 H5COONa + CH3OH (chỉ tạo 1 muối) CH3CCl3 + 3NaOH → CH3C(OH)3 → CH3COOH → CH3COONa NaOH CH3COOC(Cl)2 − CH3 → CH 3COONa + NaCl
Câu 21. Chọn đáp án A 40
poli(vinylclorua);thủy tinh plexiglas,teflon,tơ nitron,cao su buna Câu 22: Chọn đáp án D axit axetic ;phenol; phenyl amoniclorua; glixin; CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H 2O
C6 H 5 − NH 3Cl + NaOH → C6 H 5 − NH 2 + NaCl + H 2O
FF IC IA L
C6 H 5 − OH + NaOH → C6 H 5 − ONa + H 2O
anlyl clorua
NH 2 − CH 2 − COOH + NaOH → NH 2 − CH 2 − COONa + H2O CH2 = CH − CH 2Cl + NaOH → CH 2 = CH − CH2 OH + NaCl Câu 23: Chọn đáp án C −
o
H
Ơ
N
O
Cu ( OH )2 / OH t → dd xanh lam → kết tủa đỏ gạch. X Vậy X không thể là chất nào trong các chất sau: A. Glucozơ B.Frutozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ X không thể tạo ra nhóm CHO nên chỉ có thể là C.Chú ý là Fructozo sẽ chuyển thành Glu trong môi trường kiềm →Chọn C Câu 24: Chọn đáp án C Y làm mất màu dung dịch nước Brom loại B ngay Y không tham gia tráng gương loại A ngay Chỉ có C thỏa mãn vì : C3H 6O + 4O2 → 3CO2 + 3H2O
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
Câu 25: Chọn đáp án C (1) Tác dụng với dd AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng: Loại B , D ngay (3) Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim: Loại A ngay Câu 26: Chọn đáp án A A.Đúng theo SGK B.Sai dung dịch brom không phản ứng với saccarozo C.Sai.dung dịch AgNO3/NH3 không phản ứng với saccarozo D.Sai.Glucozo không có phản ứng thủy phân Câu 27: Chọn đáp án B Theo SGK lớp 12 Câu 28: Chọn đáp án B (A) Sai không phân biệt được vì có sự chuyển hóa Fruc thành glucozo cho phản ứng tráng Ag. (B) Đúng theo SGK lớp 12. (C) Sai nhìn có vẻ giống nhau nhưng n của chúng nó rất khác nhau. (D) Sai tinh bột không kéo được. Câu 29: Chọn đáp án B CH ≡ CH; HCHO; HCOOH; HCOOCH = CH 2 AgNO3 / NH3 CH ≡ CH → CAg ≡ CAg ↓ AgNO3 / NH 3 HCHO → Ag ↓
41
AgNO3 / NH3 HCOOH → Ag ↓ AgNO3 / NH3 HCOOHCH = CH 2 → Ag ↓
FF IC IA L
Câu 30: Chọn đáp án B A. Là tơ tổng hợp được tạo ra từ trùng hợp caprolactam B. Là tơ bán tổng hợp hay (nhân tạo) C. Là cao su được tổng hợp tử phản ứng đồng trùng hợp Stiren và butadien – 1,3 D. Là nhựa TH được tạo thành từ trùng hợp vinyl clorua Câu 31: Chọn đáp án C A. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit. Đúng theo SGK
B. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân. Đúng theo SGK
O
C. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.Sai có 1 liên kết peptit
D. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 . Đúng theo SGK
Ơ
N
Câu 32: Chọn đáp án C A.Đúng theo SGK lớp 12
B.Đúng vì CH3NH2 sinh ra OH − sau đó Fe3 + + 3OH − → Fe ( OH )3 ↓ màu đỏ nâu
N
H
C.Sai dịch CH3NH2 có tính bazo do đó làm quỳ hóa xanh D.Đúng khói sương mù là CH3NH3Cl . CH3 NH2 + HCl → CH3 NH3Cl
Câu 33: Chọn đáp án A
axit etanđioic,
fomandehit,
axit ađipic.
Q
Câu 34: Chọn đáp án A
etylen glicol,
U
Y
axit ε-aminocaproic,
Câu 35: Chọn đáp án B
glicogen,
M
cao su thiên nhiên,
polietilen,
amilozơ.
Chú ý: một số loại chất hay gặp
KÈ
Mạch thẳng : amilozo , capron , PP ,PE,PVC,cao su bu na, cao su thiên nhiên Mạch nhánh :poli metyl metacrylat , amilopectin , glycogen Mạch không gian : nhựa rezit , cao su lưu hoá
D
ẠY
Câu 36: Chọn đáp án C A. Trùng hợp isopren ta được cao su thiên nhiên. (Sai chỉ gần giống cao su thiên nhiên) B. Cao su lưu hóa là một polime tổng hợp. (Sai là bán tổng hợp vì đầu vào là polime) C. polietilen, PVC, teflon, nhựa rezol, thủy tinh plexiglas là các polime dùng làm chất dẻo. D. Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên. (Sai nhỏ hơn) Câu 37: Chọn đáp án C 1. Các hợp chất có từ 1 đến 49 liên kết -CO-NH- gọi là peptit. 42
FF IC IA L
(Sai peptit phải là liên kết -CO-NH- của α aminoaxit các bạn nhé.Chỗ này nguy hiểm lắm đấy) 2. Dung dịch các peptit có môi trường trung tính. (Sai vì phụ thuộc các aminoaxit) 3. Các aminoaxit đều có vị ngọt. (Chuẩn) 4. Benzylamin là 1 amin thơm. (Chuẩn) 5. Tính bazơ giảm dần theo dãy: C2H5ONa > NaOH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NHCH3 > C6H5NH2. (Sai ngay vì NaOH là mạnh nhất trong dãy) Câu 38: Chọn đáp án D Vì n CO2 − n H2 O = 5n este nên este có 6 liên kết π đo đó nó có 3 liên kết π trong mạch
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 39: Chọn đáp án A Câu 40: Chọn đáp án B (1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. Sai mạch thẳng (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3. Sai Man bị oxi hóa (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. Sai mạch thẳng (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom. Sai – không mất màu (5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc. Sai không có (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím. Chuẩn (7) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit chỉ thu được các α-glucozơ. Chuẩn (8) Trong phân tử amilopectin, liên kết α-1,6-glicozit nhiều hơn liên kết α-1,4-glicozit.Sai Câu 41: Chọn đáp án A 1. Theo nguồn gốc, người ta chia polime thành hai loại: polime trùng hợp và polime trùng ngưng. Sai:Polime tự nhiên và polime tổng hợp 2. Các polime khi đun thì nóng chảy, để nguội thì đóng rắn gọi là chất nhiệt rắn. Sai:được gọi là chất nhiệt dẻo 3. Amilopectin và nhựa rezol là các polime có mạch nhánh. Sai: rezol mạch thẳng 4. Phản ứng điều chế poli vinyl ancol từ poli vinyl axetat là phản ứng cắt mạch polime. Sai :Phản ứng giữ nguyên mạch 5. Phản ứng điều chế tơ clorin từ PVC là phản ứng khâu mạch polime. Sai :Phản ứng giữ nguyên mạch 6. Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà thay đổi trong phạm vi rộng. Đúng Câu 42: Chọn đáp án C Câu 43: Chọn đáp án B
D
NaOH du = 0, 04 NaCl : 0, 04 NaCl : 0, 04 → 15,14 → voly → 15,14 RCOONa : 0,16 NaOOC − R − COONa : 0, 08 nX = 0,16 R1OH : 0, 08 CH 3 − ⇒ R = 26 → 7,36 → R1 + R2 = 58 → →B R2OH : 0, 08 C3 H 7 − 43
Câu 44: Chọn đáp án A
FF IC IA L
Glixerol, etylen glicol, glucozơ, saccarozơ thỏa mãn vì có các nhóm OH kề nhau. gly-ala-gly :Thỏa mãn vì là tripeptit axit axetic: Thỏa mãn vì là axit anđehit fomic: Thỏa mãn , tác dụng khi đung nóng trong môi trường bazo (NaOH) anilin. Không tác dụng với Cu(OH)2
Câu 45: Chọn đáp án A Có 6 chất không tan thôi.Đó là Tristearin, hexan, benzen, xenlulozơ, triolein, axetilen 2+
Hg / 80 C → CH3CHO Chú ý : Khi có xúc tác Hg2+ thì CH ≡ CH + H 2 O 0
Nhưng bình thường thì nó không tan trong nước.
Ơ
trung hop → −CH 2 − CH ( CN ) − n nCH 2 = CH − CN
N
O
Câu 46: Chọn đáp án D A. Tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic. Điều chế bằng trùng ngưng B. Tơ capron từ axit ϖ -amino caproic. Điều chế bằng trùng ngưng C. Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic. Điều chế bằng trùng ngưng D. Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin. Điều chế bằng trùng hợp
H
Câu 47: Chọn đáp án C
N
p-crezol, phenylamoni clorua, valin, lysin, ala-gly, phenol, amoni hiđrocacbonat.
Y
HO − C 6 H 4 − OH + 2NaOH → NaO − C 6 H 4 − ONa + 2H 2O
U
C 6 H5 − NH3Cl + NaOH → C 6 H5 − NH 2 + NaCl + H2 O
Q
CH3CH(CH3 )CH ( NH 2 ) COOH + NaOH → CH 3CH(CH 3 )CH ( NH 2 ) COONa + H 2O H 2 N [ CH 2 ]4 CH(NH 2 )COOH + NaOH → H 2 N [ CH 2 ]4 CH(NH 2 )COONa+H 2O
M
Ala − Gly + NaOH → NH 2 − CH 2 − COONa + CH 3 − CH ( NH 2 ) − COONa + H 2 O
KÈ
C 6 H5 − OH + NaOH → C 6 H5 − ONa + H 2O NH 4 HCO3 + NaOH → NH3 + Na 2CO3 + H 2O
D
ẠY
Câu 48: Chọn đáp án B (1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh.(sai phân nhánh) (2) Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch phân nhánh. (sai mạch thẳng) (3) Saccarozơ bị khử bởi AgNO3/dd NH3.(sai không phản ứng) (4) Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n.(chuẩn) H 2 SO 4 ,t → C 6 H 7O2 ( ONO2 )3 + 3nH 2O C 6 H 7O2 ( OH )3 n + 3nHNO3 n (5) Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi. (Chuẩn) 0
44
Ơ
N
O
FF IC IA L
(6) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh.(Chuẩn) Câu 49. Chọn đáp án C Các tripeptit chứa phe là : Pro – Pro – Phe Pro – Phe – Gly Phe – Gly – Ser Pro – Arg – Phe Câu 50. Chọn đáp án B Tơ visco là tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo.
H
ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 4
N
Câu 1: Cho các este: Benzyl fomat(1) vinyl axetat (2)tripanmitin(3)metyl acrylat(4).phenyl axetat(5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dd NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là: B.(2),(3),(5)
Y
A.(1),(2),(3)
C.(1),(3),(4)
D.(3),(4),(5).
U
Câu 2: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thủy phân là :
Q
A.Tinh bột,xenlulozơ, protein,saccarozơ,PE B.Tinh bột,xenlulozơ, protein,saccarozơ,glucozơ
M
C.Tinh bột,xenlulozơ, protein,saccarozơ,triglixerit
KÈ
D.Tinh bột,xenlulozơ, fructozơ, lipit
Câu 3:Hai hợp chất X,Y có cùng CTPT C3H6O2.Cả X và Y đều tác dụng với Na,X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;Công thức cấu tạo của X và
D
ẠY
Y lần lượt là : A.C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
B. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO
C. C2H5COOH và HCOOC2H5
D. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3
Câu 4: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 4.
B. 6.
C. 7.
D. 5. 45
Câu 5: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và thủy tinh hữu cơ plexiglat là 36720 và A. 680 và 473.
B. 540 và 473.
C. 680 và 550.
D. 540 và 550.
FF IC IA L
47300 (đvC). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là
Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là A. Etyl axetat
B. Metyl axetat
C. Metyl fomat
D. n-propyl axetat
Câu 7: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
O
B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
N
C. Dung dịch NaOH (đun nóng). D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Ơ
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
H
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.
N
(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen. (c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.
Y
(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol.
U
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là B. 2.
Q
A. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 9: Đi peptit X có công thức H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là
M
A. Alanylglixyl.
B. Alanylglixin.
C. Glyxylalanin.
D. Glyxylalanyl.
KÈ
Câu 10: Phản ứng trùng hợp tổng quát được mô tả như sau: nA → (A)n. Trong đó n là A. hệ số trùng hợp.
B. số monome.
C. hệ số polime hóa.
D. số mắt xích.
ẠY
Câu 11: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là A. xenlulozơ.
B. tinh bột.
C. saccarozơ.
D. mantozơ.
D
Câu 12: Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên của X là A. lysin.
B. glyxin.
C. alanin.
D. valin.
Câu 13: Công thức phân tử tổng quát của các amino axit no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm chức amino và hai nhóm chức cacboxyl là 46
A. Cn+1H2n+3O4N.
B. CnH2n+3O4N.
C. CnH2n -1O4N.
D. CnH2n+1O4N.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
FF IC IA L
A. Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit. B. Các peptit đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước. C. Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α- aminoaxit được gọi là đipeptit.
D. Các peptit mà phân tử chứa từ 11 đến 50 gốc α- aminoaxit được gọi là polipeptit.
Câu 15: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? A. Tinh bột và xenlulozơ.
B. Glucozơ và fructozơ.
C. Saccarozơ và mantozơ.
D. Ancol etylic và đimetyl ete.
O
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai ?
N
A. Giữa các phân tử este không tạo liên kết hiđro liên phân tử. B. Este vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Ơ
C. Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ plexiglas.
H
D. Este có tính lưỡng tính.
N
Câu 17: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 và có các tính chất sau: X, Y đều có phản ứng cộng hợp với Br2, cho 1 mol X hoặc 1 mol Z tác dụng với lượng dư
Y
dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được tối đa 4 mol Ag. Các chất X, Y, Z lần lượt là
U
A. OHC−CH2−CHO, CH2=CH−COOH, HCOOCH=CH2.
Q
B. HCOOCH=CH2, CH2=CH−COOH, OHC−CH2−CHO. C. HCOOCH=CH2, CH3−CO−CHO, OHC−CH2−CHO.
M
D. CH2=CH−COOH, HCOOCH=CH2, OHC−CH2−CHO.
KÈ
Câu 18: Cho các sơ đồ chuyển hóa: X + H2SO4 đặc → Y + SO2 + H2O ; aùnh saùng → Z + E Y + H2O clorophin
1) α−amilaza → X Z + H2O 2) β− amilaza
ẠY
Chất X là
A. saccarozơ.
B. mantozơ.
C. glucozơ.
D. fructozơ.
D
Câu 19: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là
A. xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nilon-7.
B. polistiren, amilopectin, poliacrilonitrin.
C. tơ lapsan, tơ axetat, polietilen.
D. nilon-6,6, nilon-6, amilozơ. 47
0
dd NaOH HI NH3 (1:1) , t → X → Y →Z Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: C2H4
Các chất X, Y, Z lần lượt là
B. C2H5I, C2H5NH2, C2H5OH.
C. C2H4I2, C2H4(NH2)2, C2H4(OH)2.
D. C2H5I, C2H5NH3I, C2H5OH.
FF IC IA L
A. C2H5I, C2H5NH3I, C2H5NH2. Câu 21: Phát biểu sai là
A. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào dung dịch HNO3 đặc thấy xuất hiện kết tủa màu tím.
B. Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
C. Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, tan tốt trong nước và có vị
O
hơi ngọt.
D. Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
N
Câu 22: Cho các chất: axit propionic (X), ancol propylic (Y), axetanđehit (Z), axeton (T). Dãy A. X, Y, Z, T.
Ơ
gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
B. T, Z, Y, X.
D. X, Y, T, Z.
H
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai ?
C. Z, T, Y, X.
N
A. Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2.
B. Cho nước brom vào phenol lấy dư, có kết tủa trắng xuất hiện.
U
mạnh hơn lực axit của axit fomic.
Y
C. Trong phân tử axit benzoic, gốc phenyl hút electron của nhóm cacboxyl nên nó có lực axit
điclopropan.
Q
D. Cho 2-clopropen tác dụng với hiđroclorua thu được sản phẩm chính là 2,2-
M
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai ?
KÈ
A. Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều làm mất màu nước brom.
B. Metyl α−glicozit không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
ẠY
C. Saccarozơ không phản ứng với CH3OH (xúc tác HCl khan).
D. Tinh bột và xenlulozơ đều không phản ứng với Cu(OH)2
D
Câu 25: Tác hại nào sau đây không phải do nước cứng ? A. Làm tốn bột giặt tổng hợp khi giặt rửa. B. Đóng cặn khi đun nấu. C. Làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu và lâu chín. D. Làm ảnh hưởng tới chất lượng vải, sợi sau khi giặt. 48
Câu 26: Cho các gluxit: mantozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ. Có bao nhiêu chất làm nhạt màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc ? A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 27: Số liên kết peptit trong hợp chất sau là:
CH3
A. 2.
C6H5
B. 3.
C. 4.
FF IC IA L
H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH
D. 1.
Câu 28: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH? A. axit axetic.
B. alanin.
C. metylamin.
A. NaOH.
B. NaCl.
C. HCl.
D. NH3
O
Câu 29: Anilin phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
D. glyxin.
N
+H 2 O +C 2 H 2 men r−îu men giÊm → X → Y → Z → T. Câu 30: Cho sơ đồ sau: Xenluloz¬ H + ,t 0
Ơ
Công thức của T là.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2 = CHCOOCH3.
D. CH3COOC2H5.
H
A. CH2 = CHCOOC2H5.
N
Câu 31: Cho các polime: Tơ nilon-6,6, tơ olon, tơ axetat, tơ visco, cao su buna-S, cao su buna-
Y
N, keo dán ure-fomanđehit. Số polime có chứa Nitơ trong thành phần phân tử là:
B. 6.
C. 5
D. 4.
U
A. 3.
Q
Câu 32: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: B. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic.
C. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.
D. glixerol, axit axetic, glucozơ.
M
A. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.
Câu 33: Cho một số tính chất sau: (1) cấu trúc mạch không phân nhánh; (2) tan trong nước; (3)
KÈ
phản ứng với Cu(OH)2; (4) bị thủy phân trong môi trường kiềm loãng, nóng; (5) tham gia phản
ứng tráng bạc; (6) tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2; (7) phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác
ẠY
H2SO4 đặc). Các tính chất của xenlulozơ là
A. (3), (6), (7).
B. (1), (4), (6), (7).
C. (2), (3), (5), (6).
D. (1), (6), (7).
D
Câu 34: Cho dãy các chất: phenyl clorua, benzyl clorua, etylmetyl ete, mantozơ, tinh bột, nilon 6, poli(vinyl axetat), tơ visco, protein, metylamoni clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với
dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A. 8.
B. 7.
C. 6.
D. 5. 49
Câu 35: Dãy gồm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh là A. amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat). B. amilopectin, glicogen.
FF IC IA L
C. tơ visco, amilopectin, poli isopren. D. nhựa novolac, tơ nitron, poli(vinyl clorua). Câu 36: Cho các phát biểu sau: (1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) Fructozơ làm mất màu nước brom.
(3) Saccarozơ không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. (5) Thủy phân mantozơ thu được glucozơ và fructozơ.
N
(6) Saccarozơ chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng. Số phát biểu đúng là
B. 4.
C. 1.
Ơ
A. 2.
O
(4) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng.
H
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
D. 3.
N
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ. (b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
Y
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong
U
NH3.
Q
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
KÈ
A. 1.
M
Số phát biểu đúng là
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 38: Nhóm chất nào sau đây chứa các chất đều tác dụng được với Na giải phóng H2? B. Etanol và axit axetic.
ẠY
A. Axit axetic và etyl axetat.
C. Etanol và benzen.
D. Etanol và etyl axetat.
D
Câu 39: Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ enang hay tơ nilon-7, tơ lapsan hay poli(etylen-terephtalat). Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 40: Hai chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo tơ nilon-6,6? 50
A. Axit glutamic và hexametylenđiamin. B. Axit picric và hexametylenđiamin. C. Axit ađipic và hexametylenđiamin.
FF IC IA L
D. Axit ađipic và etylen glicol. Câu 41: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit A. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH C. H2N-CH2-NH-CH2COOH D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
A. 5
B. 3
N
H
Ơ
N
O
Câu 42: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm. (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. Số phát biểu đúng là C. 4
D. 6
Y
Câu 43: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime thuộc loại chất dẻo?
U
A. PVC, poli stiren, PE, PVA.
Q
B. Polibutadien, nioln -6,6, PVA, xenlulozơ. C. PE, polibutadien, PVC, PVA.
M
D. PVC, polibutadien, nilon-6, nhựa bakelit.
KÈ
Câu 44:Trong số các phát biểu sau về anilin: (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH. (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
ẠY
(3) Tính bazơcủa anilin rất yếu và yếu hơn NH3.
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
D
Các phát biểu đúng là :
A. (1), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (2), (3).
Câu 45. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH? A. Anilin.
B. Phenol.
C. Alanin.
D. Axit axetic. 51
Câu 46. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2. B. Xenlulozơ thuộc loại polime tổng hợp. D. Sobitol là hợp chất đa chức.
Câu 47. Hợp chất hữu cơ được dùng để sản xuất tơ tổng hợp là
FF IC IA L
C. Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng đặc trưng của ancol đa chức.
A. Polistiren.
B. Poliisopren.
C. Poli(vinyl xianua).
D. Poli(metyl metacrylat).
Câu 48. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và
1mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit
O
Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A A. Ala, Val.
N
lần lượt là : B. Gly, Val.
C. Ala, Gly.
D. Gly, Gly.
Ơ
Câu 49. Cho dãy các hợp chất thơm : p-HO-CH2-C6H4-OH, p–HO-C6H4-COOC2H5, p–HO-
H
C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn
N
đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
Y
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng. B. 3.
U
A. 4.
C. 2.
D. 1.
Q
Câu 50. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pepit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin. Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn pepit X thì thu được 3 đipeptit là Ala-Gly và
M
Val-Ala và Ala-Ala. Vậy công thức cấu tạo của X là: B: Ala-Ala- Gly-Ala
C: Val-Ala-Ala-Gly
D: Gly-Ala-Ala-Vyl
D
ẠY
KÈ
A: Ala-Gly- Val-Ala
52
BẢNG ĐÁP ÁN 02. C
03. A
04. D
05. B
06. C
07. A
08. A
09. C
10. C
11. D
12. C
13. C
14. A
15. A
16. D
17. B
18. B
19. D
20. A
21. A
22. C
23. C
24. A
25. A
26. B
27. A
31. D
32. D
33. D
34. D
35. B
36. D
37. D
41. A
42. C
43. A
44. C
45. A
46. D
47. C
FF IC IA L
01. C
28. C
29. C
30.B
38. B
39. B
40. C
48. B
49. D
50. C
O
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án C
N
Benzyl fomat(1) HCOOCH2 − C 6 H 5 + NaOH → HOCH 2 − C 6 H 5 + HCOONa
tripanmitin + 3NaOH → Glixezol + 3C15 H31COONa
H
tripanmitin (3)
Ơ
vinyl axetat (2) CH3COOCH = CH2 + NaOH → CH3COONa + CH 3CHO (loại ngay)
N
metyl acrylat(4). CH2 = CHCOOCH3 + NaOH → CH 2 = CHCOONa + CH3OH
Câu 3. Chọn đáp án A
U
Câu 2. Chọn đáp án C
Y
phenyl axetat(5). CH3COOC 6 H 5 + NaOH → CH 3COONa + C 6 H5 − OH (loại ngay)
Q
X,Y tác dụng được với Na (loại C,B,D ngay)
M
Câu 4: Chọn đáp án D
C2 H 5 − COOH → (3)
KÈ
C3 H 6O2 → CH 3 − COO − CH 3 → (1) → ∑ = 5 HCOO − C2 H 5 → (1)
ẠY
CH3CH2 COOH + NaOH → CH3CH 2 COONa + H 2O
D
1 CH3CH 2 COOH + Na → CH3CH 2 COONa + H 2 2
CH3CH2 COOH + NaHCO3 → CH3CH 2COONa + CO2 + H 2O CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH 53
Câu 5: Chọn đáp án B
36720 47300 = 540; = 473 C5 H8 100
A. etyl axetat
chay CH3COOC 2 H 5 + 5O2 → 4CO2 + 4H 2 O
B. metyl axetat
chay CH3COOCH3 + 3,5O2 → 3CO2 + 3H 2O
C. metyl fomat
chay HCOOCH 3 + 2O2 → 2CO2 + 2H 2O
D. n-propyl axetat
chay CH3COOC 3H 7 + 6,5O2 → 5CO2 + 5H 2 O
Câu 7: Chọn đáp án A Không tác dụng
B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Phản ứng tạo chất béo rắn
C. Dung dịch NaOH (đun nóng).
Phản ứng thủy phân
D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Phản ứng thủy phân
H
Câu 8: Chọn đáp án A
Ơ
N
O
A. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
FF IC IA L
Câu 6: Chọn đáp án C
N
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.
C 2 H5OH + HCOOH → HCOOC 2 H 5 + H 2O
Y
Đúng. CH3 NH2 + HCOOH → CH3 NH3OOCH
U
NaHCO3 + HCOOH → HCOONa + CO2 + H 2 O (b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen.
Q
Đúng.Do ảnh hưởng của nhóm OH tới vòng benzen
M
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.
KÈ
PdCl2 ;CuCl2 Đúng. CH 2 = CH 2 + O 2 → 2CH 3CHO
(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol.
Sai.Phenol và ancol đều là các chất không phân cực nên tan được trong nhau.
ẠY
Câu 9: Chọn đáp án C Gly : NH2 − CH2 − COOH có M = 75
D
Ala : CH3 − CH ( NH 2 ) − COOH có M = 89
Câu 10: Chọn đáp án C Theo SGK lớp 12
Câu 11: Chọn đáp án D 54
Theo SGK lớp 12
Câu 12: Chọn đáp án C Ala : CH3 − CH ( NH 2 ) − COOH có M = 89 →Chọn C
FF IC IA L
Câu 13: Chọn đáp án C Từ công thức của amin no là CnH2n+3 các em nhớ nhé .Cứ có 1pi thì ta ném đi 2H
Câu 14: Chọn đáp án A
A. Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit. Chú ý : Người ta gọi đi ;tri...là số mắt xích.n mắt xích thì có n – 1 liên kết peptit
Câu 15: Chọn đáp án A
Không phải (đây là hai polime có n rất khác nhau)
B. Glucozơ và fructozơ.
Đúng.Đều có CTPT C6H12O6
C. Saccarozơ và mantozơ.
Đúng.Đều có CTPT C12H22O11
D. Ancol etylic và đimetyl ete.
Đúng.Đều có CTPT C2H6O
Ơ
N
O
A. Tinh bột và xenlulozơ.
Câu 16: Chọn đáp án D
H
A. Giữa các phân tử este không tạo liên kết hiđro liên phân tử.
N
Đúng.Theo SGK lớp 11 Trong nhiều TH là đúng.
Y
B. Este vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Q
Đúng.Theo SGK lớp 12
U
C. Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ plexiglas.
M
D. Este có tính lưỡng tính.
Sai.Chú ý este có thể phản ứng với axit và kiềm nhưng nó không phải chất lưỡng tính.
KÈ
Câu 17: Chọn đáp án B
A. OHC−CH2−CHO, CH2=CH−COOH, HCOOCH=CH2.
ẠY
B. HCOOCH=CH2, CH2=CH−COOH, OHC−CH2−CHO. C. HCOOCH=CH2, CH3−CO−CHO, OHC−CH2−CHO.
D
D. CH2=CH−COOH, HCOOCH=CH2, OHC−CH2−CHO. X ,Y có phản ứng cộng với Brom ta loại A,C ngay vì phản ứng giữa nhóm CHO với Brom không phải phản ứng cộng.
X có tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng loại D ngay . 55
Câu 18: Chọn đáp án B X + H2SO4 đặc → Y + SO2 + H2O ; aùnh saùng Y + H2O → Z + E clorophin
1) α−amilaza → X Z + H2O 2) β− amilaza
FF IC IA L
aùnh saùng → Z(Tinh bột) + E (O2) Y là CO2 : CO2 + H2O clorophin α − amilaza β− amilaza Tinh bột → Dextrin → Mantozo
→Chọn B
Câu 19: Chọn đáp án D A. xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nilon-7.
Loại vì poli(vinyl clorua) không
B. polistiren, amilopectin, poliacrilonitrin.
Loại.Cao su bền trong axit
C. tơ lapsan, tơ axetat, polietilen.
Loại vì polietilen không
D. nilon-6,6, nilon-6, amilozơ.
Thỏa mãn
O
→Chọn D
N
Câu 20: Chọn đáp án A Hợp lý
B. C2H5I, C2H5NH2, C2H5OH.
Loại ngay vì Z là amin
Ơ
A. C2H5I, C2H5NH3I, C2H5NH2.
H
C. C2H4I2, C2H4(NH2)2, C2H4(OH)2. Loại ngay vì X chưa 1 nguyên tử Iot D. C2H5I, C2H5NH3I, C2H5OH.
N
Loại ngay vì Z là amin
→Chọn A
Y
Câu 21: Chọn đáp án A
U
A. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào dung dịch HNO3 đặc thấy xuất hiện kết tủa màu tím.
Q
Sai.Kết tủa màu vàng
B. Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
Đúng
KÈ
Đúng
M
C. Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, tan tốt trong nước và có vị hơi ngọt. D. Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Đúng
Câu 22: Chọn đáp án C
ẠY
Chú ý : Các chất trên có cùng số nguyên tử các bon.Do đó để so sánh nhiệt độ sôi ta có thể so sánh gián tiếp qua liên kết Hidro.
D
Với liên kết H : Axit > ancol > andehit > xeton.
Tuy nhiên,Hết sức chú ý nhiệt độ sôi của axetandehit là 210C còn nhiệt độ sôi của axeton là 570C.
Câu 23: Chọn đáp án C 56
A. Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2. Đúng.Vì saccarozo có nhiều nhóm OH kề nhau. B. Cho nước brom vào phenol lấy dư, có kết tủa trắng xuất hiện.
FF IC IA L
Đúng. C 6 H 5OH + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2OH ↓ +3HBr C. Trong phân tử axit benzoic, gốc phenyl hút electron của nhóm cacboxyl nên nó có lực axit mạnh hơn lực axit của axit fomic. Sai.Axit fomic có tính axit mạnh hơn axit benzoic
D. Cho 2-clopropen tác dụng với hiđroclorua thu được sản phẩm chính là 2,2-điclopropan. Đúng. CH3 − CCl = CH 2 + HCl → CH3 − C ( Cl )2 − CH 3
O
Câu 24: Chọn đáp án A
A. Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều làm mất màu nước brom.
N
Sai.fructozo không làm mất màu nước brom vì không có nhóm CHO
Ơ
B. Metyl α−glicozit không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
H
Đúng.Theo SGK lớp 12 Metyl α−glicozit có mạch vòng và không thể chuyển thành mạch hở
N
được nữa.
C. Saccarozơ không phản ứng với CH3OH (xúc tác HCl khan).
Y
Đúng.Theo SGK lớp 12
Q
Đúng.Theo SGK lớp 12
U
D. Tinh bột và xenlulozơ đều không phản ứng với Cu(OH)2.
KÈ
M
Câu 25: Chọn đáp án A A. Làm tốn bột giặt tổng hợp khi giặt rửa. B. Đóng cặn khi đun nấu. C. Làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu và lâu chín. D. Làm ảnh hưởng tới chất lượng vải, sợi sau khi giặt.
Đúng vì tạokết tủa MCO3 Đúng theo SGK Đúng theo SGK →Chọn A
Câu 26: Chọn đáp án B
ẠY
Bao gồm: mantozơ, glucozơ Câu 27: Chọn đáp án A
D
Các bạn chú ý nhé liên kết giữa các α aminoaxit mới gọi là peptit.Nhiều bạn cứ thấy CO-NH là cho đấy là liên kết peptit.Đó là sai lầm rất nguy hiểm.
Câu 28: Chọn đáp án C Câu 29: Chọn đáp án C 57
Câu 30: Chọn đáp án B +H 2 O +C 2 H 2 men r−îu men giÊm → X → Y → Z → T. Cho sơ đồ sau: Xenluloz¬ H + ,t 0
Câu 31: Chọn đáp án D Tơ nilon-6,6,
tơ olon,
cao su buna-N,
keo dán ure-fomanđehit.
Câu 32: Chọn đáp án D A. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.axeton không tác dụng B. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic.
FF IC IA L
+H 2 O +C 2 H 2 men giÊm men r−îu Xenluloz¬ →B → Glu → C 2 H 5OH → CH 3COOH H + ,t 0
anđehit axetic không tác dụng
O
C. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic. ancol etylic không tác dụng D. glixerol, axit axetic, glucozơ.
N
Câu 33: Chọn đáp án D
Ơ
Các ý đúng : (1), (6), (7). (1) cấu trúc mạch không phân nhánh;
Đúng theo SGK lớp 12
H
(2) tan trong nước; (3) phản ứng với Cu(OH)2; Sai.XLL không tan trong nước
N
(4) bị thủy phân trong môi trường kiềm loãng, nóng; Sai.Bị thủy phân trong axit (5) tham gia phản ứng tráng bạc;
Y
Sai.Không có phản ứng tráng bạc
Đúng.Theo SGK lớp 12
U
(6) tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2;
(7) phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc).
Q
Câu 34: Chọn đáp án D
Đúng.Theo SGK lớp 12
nilon – 6
M
benzyl clorua poli(vinyl axetat),
protein
metylamoni clorua
KÈ
C6 H 5 − CH 2 NH 3Cl + NaOH → C6 H 5 − CH 2 NH 2 + NaCl + H 2O nilon − 6,6 + NaOH → NaOOC − [ CH 2 ]4 − COONa + H 2 N − [ CH 2 ]6 − NH 2
ẠY
CH3 NH3Cl + NaOH → CH3 NH 2 + NaCl + H2O
Câu 35: Chọn đáp án B poli(metyl metacrylat). có mạch thẳng
B. amilopectin, glicogen.
Thỏa mãn theo SGK lớp 12
C. tơ visco, amilopectin, poli isopren.
poli isopren mạch thẳng
D. nhựa novolac, tơ nitron, poli(vinyl clorua).
Mạch thẳng
D
A. amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat).
58
Câu 36: Chọn đáp án D (1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Sai.Có mạch thẳng
(2) Fructozơ làm mất màu nước brom.
Sai.Fruc không có nhóm CHO
FF IC IA L
(3) Saccarozơ không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Đúng (4) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng.
Đúng
(5) Thủy phân mantozơ thu được glucozơ và fructozơ.
Sai.Thu được glu
(6) Saccarozơ chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.
Đúng.Theo SGK lớp 12
Câu 37. Chọn đáp án D (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
Đúng.Đây là phương pháp duy nhất để phân biệt hai chất trên
O
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
N
Sai.Fruc có thể chuyển thành Glu trong môi trường bazo (NH3)
Ơ
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. Sai.Fruc có thể chuyển thành Glu trong môi trường bazo (NH3).Do đó cả hai chất đều có phản
H
ứng tráng gương
N
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
U
Câu 38. Chọn đáp án B
Y
Đúng.Vì cả glucozơ và fructozơ đều có các nhóm OH kề nhau.
Q
A. Axit axetic và etyl axetat. etyl axetat không tác dụng với Na B. Etanol và axit axetic.
Đúng
M
C. Etanol và benzen. Benzen không tác dụng với Na
KÈ
D. Etanol và etyl axetat.
etyl axetat không tác dụng với Na
→Chọn B
Câu 39. Chọn đáp án B tơ axetat là tơ polieste
ẠY
nH 2 N [ CH 2 ]5 COOH
tơ capron
axitε − a min ocaproic
0
t →
( −HN [CH ] CO − ) là tơ poliamit 2 5
nilon − 6
D
trung hop → −CH 2 − CH ( CN ) − n tơ nitron nCH 2 = CH − CN
tơ visco là tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (thuộc loại polieste) dong trung ngung → nilon − 6,6 tơ nilon-6,6; HOOC − [ CH 2 ]4 − COOH + H 2 N − [ CH 2 ]6 − NH 2
59
Thuộc loại tơ poliamit tơ enang hay tơ nilon-7 nH 2 N [ CH 2 ]6 COOH
0
t →
( −HN [CH ] CO − ) 2 6
tơ lapsan hay poli(etylen-terephtalat). thuộc loại tơ polieste nilon – 6,6 ;enang ; tơ capron (nilon – 6 )
FF IC IA L
Vậy: các chất thỏa mãn là :
Câu 40. Chọn đáp án C
dong trung ngung → nilon − 6,6 Theo SGK lớp 12 HOOC − [ CH 2 ]4 − COOH + H 2 N − [ CH 2 ]6 − NH 2
Câu 41: Chọn đáp án A Chú ý : peptit được hình thành giữa các gốc α-aminoaxit
Đúng
B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Sai vì các mắt xích không là α-aminoaxit
C. H2N-CH2-NH-CH2COOH
Đây là aminoaxit không phải peptit
D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Sai vì có mắt xích không là α-aminoaxit
N
O
A. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH
Ơ
Câu 42: Chọn đáp án C
M
Q
U
Y
N
H
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. Đúng.Theo SGK lớp 12 (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. Đúng.Theo SGK lớp 12 (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm. Đúng .Vì đều có các nhóm OH kề nhau (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. Sai.Saccarozo thủy phân thu được glu và fruc (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. Đúng .Vì fruc chuyển hóa thành glu trong môi trường NH3
Câu 43: Chọn đáp án A
KÈ
Nino-6,6 là tơ (loại B ; D)
Polibutadien là cao su (loại C)
ẠY
Câu 44. Chọn đáp án C (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.
D
Sai.Anilin không tan trong dung dịch NaOH (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
Đúng.Theo SGK lớp 11 (3) Tính bazơcủa anilin rất yếu và yếu hơn NH3. 60
Đúng.Anilin không đổi màu quỳ còn NH3 thì chuyển quỳ thành xanh được. (4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
Đúng .Theo SGK lớp 12
C 6 H 5 NH 2 + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2 NH 2 ↓ +3HBr
FF IC IA L
Câu 45. Chọn đáp án A A.Không xảy ra phản ứng B. C6 H 5 − OH + NaOH → C6 H 5 − ONa + H 2O C.
CH3 − CH ( NH 2 ) − COOH + NaOH → CH3 − CH ( NH 2 ) − COONa + H 2O
D. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H 2O
O
Câu 46. Chọn đáp án D (A) Sai vì Sac không có chứa nhóm CHO
N
(B) Sai vì Xenlulozo là polime tự nhiên
Ơ
(C) không có phản ứng (D) Đúng vì Sobitol chứa 6 nhóm chức OH
H
Câu 47. Chọn đáp án C
N
A. Là cao su B. Là cao su
U
Y
trung hop → −CH 2 − CH ( CN ) − n C. Tơ nitron hay olon: nCH 2 = CH − CN
Q
D. Là nhựa
Câu 48. Chọn đáp án B
M
Ta suy luận như sau:
Đầu tiên khi thủy phân không hoàn toàn có tripeptit Gly – Gly – Val
KÈ
Và có Ala – Gly và Gly – Ala nên A phải là Gly – Ala – Gly – Gly – Val
Câu 49. Chọn đáp án D
ẠY
p-HO-CH2-C6H4-OH,
p − HO − CH 2 − C 6 H 4 − OH + NaOH → p − HO − CH 2 − C 6 H 4 − ONa + H 2O p − HO − CH 2 − C 6 H 4 − OH + 2Na
→ p − NaO − CH 2 − C 6 H 4 − ONa+H 2
D
Thỏa mãn
p–HO-C6H4-COOC2H5 Không thỏa mãn vì tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:2 .Số mol H2 cũng không thỏa mãn. p–HO-C6H4-COOH 61
Không thỏa mãn vì tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:2 p-HCOO-C6H4-OH, Không thỏa mãn vì tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:2 .Số mol H2 cũng không thỏa mãn.
FF IC IA L
p-CH3O-C6H4-OH. Không thỏa mãn vì số mol H2 không thỏa mãn.
Câu 50. Chọn đáp án C Có Ala – Ala nên loại A ngay. Có Ala – Gly nên loại D ngay.
H
Ơ
N
O
Có Val – Ala nên loại B ngay .
N
ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 5
Y
Câu 1. Đặc điểm của phản ứng thủy phân este no, đơn chức trong môi trường axit là:
B. Không thuận nghịch (2)
C. (1), (3) đều đúng
D. Thuận nghịch (1)
Q
Câu 2. Cho các câu sau:
U
A. Luôn sinh ra axit hữu cơ và ancol (3)
ẠY
KÈ
M
1. Chất béo thuộc loại chất este 2. Tơ nilon – 6,6, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. 3. Vylin axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng. 4. Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc,nóng ) tạo thành m – đinitrobenzen 5. Amilin phản ứng với nước Brom dư tạo thành p – bromalinin Số câu đúng là: A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 3. Giữa Glucozơ và saccarozơ có đặc điểm gì giống nhau:
D
A. Đều hòa tan được Cu(OH) ở nhiệt độ thường tạo ra dd màu xanh lam B. Đều lấy từ củ cải đường
C. Đều bị oxi hóa bởi [Ag(NH ) ]OH D. Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt” 62
Câu 4. Nhận xét nào sau đây không đúng?
FF IC IA L
A. Nhỏ dd iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh. B. Trong nhiều loại hạt cây cối có nhiều tinh bột. C. Cho axit nitric đậm đặc vào dd lòng trắng trứng thì không thấy có hiện tượng gì. D. Nhỏ dd iot vào 1 lát chuối xanh thấy màu miếng chuối chuyển từ trắng sang xanh nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng gì Câu 5. Chất hữu cơ E (C,H,O) đơn chức, có tỉ lệ m : m = 3:2 và khi đốt cháy hết E thu được
n : n = 4: 3. Thủy phân 4,3g E trong môi trường kiềm thu được muối của axit hữu cơ A và 2,9 g một ancol B. Nhận xét nào sau đây sai?
O
A. B là ancol đứng đầu 1 dãy đồng đẳng B. Chất E cùng dãy đồng đẳng với etylacrylat C. A là axit đứng đầu 1 dãy đồng đẳng D. Chất E có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime Câu 6. Cho este X là dẫn xuất của benzen có CTPT C9H8O2 . Biết X phản ứng với dd Brom theo
N
tỉ lệ mol 1:1, khi phản ứng với dd NaOH đặc cho 2 muối và nước. CTCT có thể có của X là: B. CH2 = CH – C6H4 – COOH
Ơ
A. C6H5CH = CH – OOCH
D. C6H5CH = CH – COOH
H
C. C6H5 – OOC – CH = CH2
N
Câu 7. Cho các chất ancol etylic (1), axit axetic (2), nước (3), metyl fomat (4). Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
Y
C. (4)<(1)<(3)<(2)
B. (4)<(3)<(1)<(2) D. (4)<(3)<(2)<(1)
U
A. (1)<(2)<(3)<(4)
Q
Câu 8. Cho quỳ tím vào các dd sau:
(2). ClNH − CH − COOH
(3). H N − CH − COONa
(4). H N − CH − CH − CH(NH ) − COOH
(5). HOOC(CH ) CH(NH ) − COOH
(6). [H N − CH(CH) − COOH]NO
KÈ
M
(1) H N − CH − COOH
(7). H N − CH(CH) − COONH Số các dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là :
ẠY
A.3
B.2
C.4
D.5
D
Câu 9: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C3H7O2N đều tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1tương ứng là X,Y thoát ra. Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên? A. Chúng đều tác dụng với dung dịch brom. B. Lực bazơ của X lớn hơn Y. C. Chúng đều là chất lưỡng tính. 63
D. Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
FF IC IA L
t → [-CH2-CH(OH)-]n Câu 10: Cho phản ứng hóa học sau: [-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH + nCH3COONa Phản ứng này thuộc loại phản ứng A. Giữ nguyên mạch polime. B. Khâu mạch polime C. Phân cắt mạch polime. D. Điều chế polime.
Câu 11: Trong các dung dịch riêng biệt chứa các chất tan: Fructozơ (1), glucozơ (2), saccarozơ (3), glixerol(4), axit fomic(5) , anđehit fomic(6), axit axetic (7). Những dung dịch vừa phản ứng với Cu(OH)2 ,vừa phản ứng tráng bạc là A. (4), (5), (6), (7) B. (1), (2), (5), (6) C. (1), (2), (5) D. (1), (2), (3), (5) Câu 12: Cho các chất sau: isopren, stiren, xilen, axetilen, caprolactam, toluen, xenlulozo, cumen. Có bao nhiêu chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp? A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
N
O
Câu 13: Trong số các chất: Metanol; axit fomic; glucozơ; saccarozơ; metylfomat; axetilen; tinh bột. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
H
Ơ
Câu 14: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (CH3)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là A. (4), (1), (5), (2), (3). B. (4), (2), (3), (1), (5). C. (4), (2), (5), (1), (3). D. (3), (1), (5), (2), (4).
Y
N
Câu 15: Cho các chất sau: metylamin (1), phenylamin (2), amoniac (3). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. (3), (1), (2). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (1). D. (3), (2), (1).
M
Q
U
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tinh bột là glucozơ. B. Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh. C. Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot. D. Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D
ẠY
KÈ
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ. B. Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định. C. Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử. D. Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 18: Cho các phát biểu sau: (a) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit. (b) Tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure. (c) Trong phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit. (d) Hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH là đipeptit. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là 64
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
FF IC IA L
Câu 19: Cho dãy các dung dịch: glucozơ (1), fructozơ (2), saccarozơ (3), ancol etylic (4). Các dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. (2) (3) và (4). B. (1), (2) và (3). C. (1) (2) và (4). D. (1), (3) và (4). Câu 20. Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là: A. cao su ; nilon-6,6 , tơ nitron B. Tơ axetat ; nilon-6,6 C. nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thủy tinh plexiglas. D. Nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6. Câu 21. Cho các chất sau: (1) Anilin ;(2) etylamin;(3) điphenylamin ;(4) đietylamin ;(5)Amoniac . Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất ? A. (3) > (5) > (4) > (2) > (1) B.(4) > (2) > (5) > (1) > (3) C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) D. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) Câu 22.Phát biểu nào sau đây đúng ?
O
A.Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa 2 đơn vị amino axit.
B.Trong môi trường kiềm, các peptit đều có phản ứng màu biure (tao phức chất màu tím).
N
C.Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứngthủy phân.
Ơ
D.Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2thấy xuất hiện phức chất màu xanh
H
thẫm.
Câu 23.Cho các phát biểu:
N
(1) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axitlà phản ứng thuận nghịch.
Y
(2) Chất béo là trieste của etylen glicol với cácaxit béo.
U
(3) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Q
(4) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. (5) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
M
(6) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dungdịch kiềm tạo axit béo và glixerol. Số phát biểu đúng là
KÈ
A.6.
B.3.
C.4.
D.5.
Câu 24.Cho các chất sau: phenol, glixerol, glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ, benzanđehit,
ẠY
anđêhit acrylic, axit axetic, propanal, axit fomic, xenlulozơ, etyl fomat, axetilen, vinylaxetilen. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là B.9 chất.
C.7 chất.
D.6 chất.
D
A.8 chất.
Câu 25.Cho este X có công thức phân tử là C4H6O2phản ứng với dung dịch NaOH, to theo sơ đồ sau: X + NaOH →muối Y + anđehit Z. Cho biết phân tử khối của Y nhỏ hơn 70. X là A.HCOOCH=CHCH3.
B.CH3COOCH=CH2. 65
C.HCOOCH2CH=CH2.
D.CH2=CHCOOCH3.
Câu 26.Triolein không tác dụng với chất(hoặc dung dịch) nào sau đây ? B. H2(xúc tác Ni, đun nóng).
C. H2O (xúc tác H2SO4loãng, đun nóng).
D. Dung dịch NaOH (đun nóng).
FF IC IA L
A. Cu(OH)2(ở điều kiệnthường).
Câu 27.Cho công thức cấu tạo của chất X: HOOC-CH(CH3)-NH-CO-CH2-NH2và các phát biểu sau: (1). X là đipeptit tạo thành từ alanin và glyxin. (2). X có tên là alanylglyxin (Ala-Gly). (3). X có phản ứng màu biure. (4). X làm quì tím ẩmhoá đỏ.
O
(5). Đun nóng X trong dung dịch HCl dư đến phản ứnghoàn toàn được hỗn hợp hai α-
N
aminoaxit. A.2.
Ơ
Số phát biểu đúng là B.1.
C.4.
H
Câu 28.Có các kết luận sau:
D.3.
N
(1) Từ glyxin, alanin và valin sẽ tạo ra được 6 tripeptit chứa đồng thời glyxin, alanin và valin.
Y
(2) C8H10O có 4 ancol thơm khi bị oxi hóa tạo ra sản phẩm cókhả năng tham gia phản
U
ứng tráng gương.
Q
(3) C4H8có 4 đồng phân làm mất màu dung dịch brom. (4) C4H11N có 4 đồng phân khi tác dụng với HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl.
KÈ
A.3.
M
Số kết luận đúng là
B.1.
C.4.
D.2.
Câu 29: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng? B. poli (metyl metacrylat)
C. polistiren.
D. poli (etylen terephtalat).
ẠY
A.poliacrilonitrin.
Câu 30: Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit : axit axetic ,axit stearic ,axit panmitic và axit
D
oleic có mặt H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo no? A.40
B. 6
C. đáp án khác
D. 18.
66
Câu 31: Cho các polime : (1) polietylen ,(2) poli(metyl metacrylat) ,(3) polibutađien,(4) poli stiren, (5)poli (vinyl axetat)và (6)tơ ninon -6,6. Trong các polime trên các polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là; B(2),(5),(6).
C(1),(2),(5).
D.(1),(4),(5).
FF IC IA L
A.(2),(3),(6).
Câu 32: Khi cho x mol một hợp chất hữu cơ X(chứa C,H,O)phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 thì sinh ra x mol khí. Mặt khác ,x mol chất nàyphản ứng vừa đủ với 2x mol NaOH. Chất X là: A.etylen glicol.
B.axit salixylic.
C.axit ađipic.
D.axit lactic.
Câu 33: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường? B. Glixerol,glucozơ và etyl axetat.
C. Glucozơ,glixerol và saccarozơ
D. Glucozơ,glixerol và metyl axetat.
A.anilin
N
Câu 34: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
O
A. Etylen glicol,glixerol và ancol etylic.
B. Axit axetic
C. Alanin
Ơ
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
D.etylamin
H
(a)Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
N
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
B.4
Q
A.1
U
Số phát biểu đúng là
Y
(d) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro. C.2
D.3
Câu 36: Trong amin đơn chức, bậc 1, mạch hở X nguyên tố nito chiếm 19,18% về khối lượng.
KÈ
A. 3
M
Số đồng phân cấu tạo của X là : B. 1
C. 4
D. 2
Câu 37: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường NaOH đung nóng, tạo kết tủa đỏ gạch là
ẠY
A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic
D
B. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
C. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, sacarozơ
D. Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic
67
Câu 38: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat và panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là A. 3
B. 6
C. 1
D. 4
FF IC IA L
Câu 39: Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh B. (1), (2) và (4)
C. (1), (2) và (3)
D. (1), (2), (3) và (4)
N
A. (1) và (4).
O
Phát biểu đúng là
Ơ
Câu 40: phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Các peptit mà phân tư chứa từ 11 đến 50 gốc α-aminoaxit được gọi là polipeptit.
H
B. Peptit mạch hở phân tử chứa ba liên kết peptit – CO-NH- được gọi là tripeptit.
N
C. Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-aminoaxit được gọi là đipeptit. D. Các peptit ở điều kiện thường đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong
Y
nước.
ẠY
KÈ
M
Q
U
Câu 41: Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân este tạo thành từ axitcacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức luôn thu được muối và ancol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phenol và anilin tác dụng được với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng. (d) Thành phần chính của xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
D
Câu 42: Cho các chất sau : axetandehit , axetilen , glucozơ , axeton , saccarozơ, matozơ. lần lượt vào dung dịch AgNO3 trong NH3 số chất tham gia phản ứng tráng bạc là: A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 43: Loại tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit? A. Tơ lapsan . B. Tơ nilon-6. C. Tơ xenlulozơ axetat . D. Tơ nitron. Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng? 68
A. Anilin tác dụng được với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng. B. Đi peptit không có phản ứng màu biure C. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai. D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit. Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng sau:
FF IC IA L
NaOH
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Y → Z1 + Z2 Z1 → A1 → B1 (axit picric) Z2 → A2 → B2 → C2 (Poli metylacrylat) Chất Y có đặc điểm là A. tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:2. B. điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng. C. tham gia phản ứng tráng gương. D. không thể tác dụng với nước brom. Câu 46: Cho các chất sau đây: propen, isobutan, propanal, stiren, toluen, axit acrylic, glucozơ. Số chất vừa làm mất màu nước brom, vừa tác dụng với H2 (trong những điều kiện thích hợp) là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 47: Dung dịch metyl amin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây (trong điều kiện thích hợp)? A. CH2=CH–COOH, NH3 và FeCl2. B. NaOH, HCl và AlCl3. C. CH3COOH, FeCl2 và HNO3. D. Cu, NH3 và H2SO4. Câu 48: Trong số các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon–7; (4) poli(etylen – terephtalat); (5) nilon – 6,6 ; (6) poli(vinyl axetat), polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là A. 3, 4, 5, 6. B. 1, 3, 4, 5. C. 3, 4, 5. D. 2, 3, 5. Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit. B. Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch của anilin không làm đổi màu quì tím. C. C3H8O có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn số đồng phân cấu tạo của C3H9N. D. Anilin có lực bazơ mạnh hơn benzyl amin.
D
ẠY
KÈ
Câu 50: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
69
02. A
03. A
04. C
05. B
06. C
07. C
11. B
12. C
13. C
14. C
15. C
16. B
21. B
22. C
23. B
24. A
25. A
26. A
31. B
32. B
33. C
34. D
35. B
36. C
41. C
42. B
43. B
44. D
45. A
09. B
10. A
17. D
18. C
19. B
20. D
27. B
28. A
29. D
30.B
37. A
38. D
39. B
40. B
47. C
48. C
49. B
50. A
Ơ
N
H
46. D
FF IC IA L
01. D
O
08. A
N
BẢNG ĐÁP ÁN
U
Câu 1. Chọn đáp án D
Y
GIẢI VÀ PHÂN TÍCH ĐỀ – SỐ 5 Este của phenol vẫn có thể là este no do đó (3) Sai vì có thể sinh ra phenol
Q
Phản ứng thủy phân trong môi trường axit luôn là thuận nghịch nên (2) sai.
M
Câu 2. Chọn đáp án A (1) Chuẩn
KÈ
(2) Sai vì capron có thể điều chế bằng trùng hợp (3)Chuẩn vì không tồn tại rượu vylinlic
ẠY
(4)Chuẩn
(5)Sai vì dẫn xuất chứa 3Br
Câu 3. Chọn đáp án A
D
Câu 4. Chọn đáp án C (A) Chuẩn vì đun nóng I2 tách ra làm mất màu đặc trưng (B) Chuẩn 70
(C)Sai có màu xanh tím vì phản ứng màu biure (D)Chuẩn
Câu 5. Chọn đáp án B
FF IC IA L
mC : mO = 3 : 2 → nC : nO = 2 : 1 don.chuc → E : ( C 2 H3O ) n → C 4 H 6 O2 nCO : nH O = 4 : 3 → nC : nH = 4 : 6 = 2 : 3 2 2 → HCOOCH 2 − CH = CH 2 Câu 6. Chọn đáp án C este →loại B,D A không hợp lý Dễ thấy CH 3COOH có nhiệt độ sôi cao nhất rồi tới H 2O
N
Câu 8. Chọn đáp án A
O
Câu 7. Chọn đáp án C
Ơ
Bao gồm các chất : (3);(4);(7)
H
Câu 9: Chọn đáp án B
CTCT C 2 H 8O3 N 2 → CH 3 − CH 2 − NH 3 NO3 → X : CH3 − CH 2 − NH 2
N
CTCT C 3 H 7O2 N → HCOONH3CH = CH 2 → Y : CH 2 = CH − NH 2
Sai X không tác dụng Đúng vì Y có nhóm hút e Sai là bazo Sai X không tác dụng
Q
U
Y
A. Chúng đều tác dụng với dung dịch brom. B. Lực bazơ của X lớn hơn Y. C. Chúng đều là chất lưỡng tính. D. Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng). Câu 10: Chọn đáp án A
M
Câu 11: Chọn đáp án B
Câu 12: Chọn đáp án C
Có khả năng trùng hợp
KÈ
isopren
Có khả năng trùng hợp
axetilen
Có khả năng trùng hợp (ví dụ đime hóa hay trime hóa )
caprolactam
Có khả năng trùng hợp
ẠY
stiren
toluen, xenlulozo, cumen, xilen
D
Câu 13: Chọn đáp án C axit fomic; glucozơ; metylfomat; Chú ý : Sinh ra kim loại Ag chứ không phải sinh ra kết tủa nhé !
Câu 14: Chọn đáp án C 71
Để so sánh tính bazo ta dựa vào nhóm đẩy e,hút e.Dễ dàng nhìn thấy (4) mạnh nhất và (3) yếu nhất.
FF IC IA L
Câu 15: Chọn đáp án C Với các bài toán sắp xếp ta nên chặn đầu khóa đuôi.Nghĩa là tìm chất mạnh nhất và yếu nhất. Chú ý : Các chất chứa nhóm đẩy e làm tăng tính bazo,các nhóm e làm giảm tính bazo.Gốc −C 6 H5 là gốc hút e nên ta chọn C ngay.
N
O
Câu 16: Chọn đáp án B A. Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tinh bột là glucozơ. Đúng.Theo SGK lớp 12 B. Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh. Sai.Tinh bột không tan trong nước lạnh.Với nước nóng tạo keo(hồ tinh bột) C. Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot. Đúng.iot gặp hồ tinh bột sẽ chuyển thành màu xanh tím D. Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Đúng.Vì sacarozo không có nhóm CHO
Y
N
H
Ơ
Câu 17: Chọn đáp án D A. Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ. Sai.Sợi tơ tằm có nguồn gốc từ các aminoaxit B. Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định. Sai.Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định C. Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử. Sai.Nhựa PPF là sản phẩm trùng ngưng giữa HCHO và phenol nên không thể có N D. Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
U
dong trung ngung lapsan Đúng. Tơ láp san : HOOC − C 6 H 4 − COOH + HO − [ CH 2 ]2 − OH →
Q
dong trung ngung HOOC − [ CH 2 ]4 − COOH + H 2 N − [ CH 2 ]6 − NH 2 → nilon − 6,6
D
ẠY
KÈ
M
Câu 18: Chọn đáp án C (a) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit. Đúng.Theo SGK lớp 12 (b) Tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure. Đúng.Theo SGK lớp 12 (c) Trong phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit. Sai.Tripeptit có 2 liên kết peptit (d) Hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH là đipeptit. Đúng.Theo SGK lớp 12 Câu 19: Chọn đáp án B Trong các chất trên thấy ngay ancol etylic không thỏa mãn Câu 20. Chọn đáp án D A. cao su ; nilon-6,6 , tơ nitron Loại vì cao su và nitron trùng hợp 72
A.Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa 2 đơn vị amino axit. Sai.Phải là liên kết giữa 2 đơn vị α amino axit.
FF IC IA L
B. Tơ axetat ; nilon-6,6 Loại tơ axetat là bán tổng hợp C. Nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thủy tinh plexiglas. Loại thủy tinh plexiglas (trùng hợp) D. Nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6. Đúng Câu 21. Chọn đáp án B Chú ý 1. Với các bài toán sắp xếp ta nên dùng thủ đoạn chặn đầu, khóa đuôi nghĩa là tìm ra chất mạnh nhất và yếu nhất. Chú ý 2. Các chất có nhóm đẩy e thì tính bazo mạnh,có nhóm hút e thì tính bazo yếu. Dễ dàng thấy (4) mạnh nhất và (3) yếu nhất Câu 22.Chọn đáp án C
O
B.Trong môi trường kiềm, các peptit đều có phản ứng màu biure (tao phức chất màu tím). Sai.Phải là các peptit có 2 liên kết peptit trở nên mới có phản ứng này.
N
C.Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
Ơ
Đúng.Theo SGK lớp 12
D.Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức chất màu xanh thẫm.
N
Câu 23.Chọn đáp án B
H
Sai.Thấy xuất hiện phức chất màu tím
Đúng .Theo SGK lớp 12
Y
(1) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
U
(2) Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
Q
Sai.Là trieste của glixerol với các axit béo (3) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
M
Sai.Tristearin là (C17H35COO)3C3H5 và triolein là (C17H33COO)3C3H5
KÈ
(4) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Đúng .Theo SGK lớp 12 (5) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
ẠY
Đúng .Theo SGK lớp 12 (6) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dungdịch kiềm tạo axit béo và glixerol.
D
Sai.Tạo xà phòng (muối của axit béo với Na hoặc K) và glixerol
Câu 24.Chọn đáp án A Các chất tham gia phản ứng tráng gương phải thuộc loại
RCHO
HCOOR
Chú ý : Các chất cho kết tủa với AgNO3/NH3 khác với phản ứng tráng bạc. 73
Các chất thỏa mãn là : glucozơ, mantozơ, fructozơ, benzanđehit, anđêhit acrylic, propanal, axit fomic, etyl fomat A.HCOOCH=CHCH3.
Thỏa mãn
B.CH3COOCH=CH2.
Loại vì muối Y có M = 82 > 70
C.HCOOCH2CH=CH2.
Loại vì không cho andehit Z
D.CH2=CHCOOCH3.
Loại vì không cho andehit Z
FF IC IA L
Câu 25.Chọn đáp án A
Câu 26.Chọn đáp án A Theo.SGK lớp 12
Câu 27.Chọn đáp án B
O
(1). X là đipeptit tạo thành từ alanin và glyxin.
N
Đúng.Theo SGK lớp 12
Ơ
(2). X có tên là alanylglyxin (Ala-Gly).
Sai.Vì tên của peptit phải bắt đầu từ đầu N do đó tên của X là Gly – Ala
H
(3). X có phản ứng màu biure.
N
Sai.X là đipepit nên không có phản ứng màu biure (4). X làm quì tím ẩm hoá đỏ.
Sai.
Y
(5). Đun nóng X trong dung dịch HCl dư đến phản ứnghoàn toàn được hỗn hợp hai α-aminoaxit.
Q
Câu 28.Chọn đáp án A
U
Sai.Do HCl dư nên ta sẽ thu được các muối của aminoaxit với HCl (1) Từ glyxin, alanin và valin sẽ tạo ra được 6 tripeptit chứa đồng thời glyxin, alanin và valin.
M
Đúng.3 aminoaxit sẽ tạo được ra 6 tripeptit.
KÈ
(2) C8H10O có 4 ancol thơm khi bị oxi hóa tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
Đúng. C 6 H5CH 2CH2 OH có 1 đồng phân. CH3 − C 6 H5 − CH 2 − OH có 3 đồng phân
ẠY
(3) C4H8 có 4 đồng phân làm mất màu dung dịch brom.
Sai.Với anken có 4 đồng phân (cis – trans) với xicloankan có 1 đồng phân
D
(4) C4H11N có 4 đồng phân khi tác dụng với HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl.
Đúng.Đây là các amin bậc 1
Câu 29:Chọn đáp án D 74
B. poli (metyl metacrylat)
Trùng hợp
C. polistiren.
Trùng hợp
D. poli (etylen terephtalat).
Trùng ngưng
FF IC IA L
trung hop → −CH 2 − CH ( CN ) − n A.poliacrilonitrin. nCH 2 = CH − CN
dong trung ngung HOOC − C 6 H 4 − COOH + HO − [ CH 2 ]2 − OH → lapsan
O
Câu 30:Chọn đáp án B Chú ý : Chất béo là este của axit béo do đó chỉ có 2 axit thỏa mãn là axit stearic ,axit panmitic Các trường hợp thỏa mãn là : Chất béo chứa thuần chức axit có 2 trường hợp Chất béo chứa 1 gốc axit axit stearic và 2 gốc axit panmitic có 2 trường hợp Chất béo chứa 2 gốc axit axit stearic và 1 gốc axit panmitic có 2 trường hợp Câu 31:Chọn đáp án B
N
Các polieste hoặc poliamit là các chất có thể bị thủy phân trong axit và kiềm.
Đây là cao su không bị thủy phân
(2) poli(metyl metacrylat)
Đây là polieste (bị thủy phân)
(3) polibutađien
Đây là cao su không bị thủy phân
(4) poli stiren
Đây là cao su không bị thủy phân
(5)poli (vinyl axetat)
Đây là polieste (bị thủy phân)
(6)tơ ninon -6,6.
Đây là poliamit (bị thủy phân)
Y
N
H
Ơ
(1) polietylen .
U
Câu 32:Chọn đáp án B
Q
A. etylen glicol. Loại vì không tác dụng với NaHCO3
M
B. axit salixylic. Thỏa mãn HO − C 6 H 4 − COOH Không thỏa mãn vì có 2 nhóm COOH cho 2x mol CO2
D. axit lactic.
Loại vì tác dụng với x mol NaOH
KÈ
C. axit ađipic.
Câu 33:Chọn đáp án C
D
ẠY
A.Etylen glicol,glixerol và ancol etylic.
Loại vì có ancol etylic
B.glixerol,glucozơ và etyl axetat.
Loại vì có etyl axetat
C.Glucozơ,glixerol và saccarozơ
Thỏa mãn
D.Glucozơ,glixerol và metyl axetat. Loại vì có metyl axetat
Câu 34:Chọn đáp án D
75
Chú ý : phenolphtalein chỉ chuyển hành màu hồng khi gặp bazo với axit thì nó không nhận biết được. Có tính bazo nhưng rất yếu không làm đổi màu .
B. Axit axetic
Là axit không đổi màu
C. Alanin
CH3 − CH ( NH 2 ) − COOH có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH
D.etylamin
Thỏa mãn vì dung dịch có tính bazo khá mạnh.
Câu 35:Chọn đáp án B (a)Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
Đúng theo SGK lớp 12
FF IC IA L
A.anilin
O
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Đúng theo SGK lớp 12
N
(c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Ơ
Đúng theo SGK lớp 12
(d) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro.
Câu 36:Chọn đáp án C
14 → X = 73 → C 4 H 9 NH 2 X
Y
Tìm CTPT của X : %N = 0,1918 =
N
H
Đúng theo SGK lớp 12
− C 2H5
−C 3 H 7
M
có 2 đồng phân
có 4 đồng phân
KÈ
−C 4 H 9
có 1 đồng phân
Q
−CH3
U
Nhớ số đồng phân của các gốc cơ bản sau :
Câu 37:Chọn đáp án A A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic
ẠY
Đúng vì các chất đều có nhóm CHO trong phân tử B. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
D
Sai.Vì có glixerol C. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, sacarozơ
Sai.Vì có sacccarozo D. Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic 76
Sai.Vì có glixerol
Câu 38:Chọn đáp án D X là este 3 chức thủy phân luôn cho natri oleat và panmitat do đó có 2 trường hợp. TH2 : X chứa 2 gốc axit oleic và 1 gốc axit panmitic (2 đồng phân)
Câu 39:Chọn đáp án B
FF IC IA L
TH1 : X chứa 1 gốc axit oleic và 2 gốc axit panmitic (2 đồng phân)
(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
Đúng.Chú ý với fruc thực chất thì không tham gia tráng bạc nhưng trong môi trường NH3 nó chuyển thành Glu tham gia tráng bạc được.
(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng)
O
làm xúc tác;
N
Đúng.Theo SGK lớp 12
Ơ
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; Sai.Chỉ có tinh bột được tạo thành nhờ quá trình quang hợp.
H
(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu
N
xanh
Đúng.Vì cả 3 chất đều có các nhóm OH kề nhau.
Y
Câu 40:Chọn đáp án B
Q
Đúng.Theo SGK lớp 12
U
A. Các peptit mà phân tư chứa từ 11 đến 50 gốc α-aminoaxit được gọi là polipeptit. B. Peptit mạch hở phân tử chứa ba liên kết peptit – CO-NH- được gọi là tripeptit.
M
Sai.Gọi là tetrapeptit
KÈ
C. Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-aminoaxit được gọi là đipeptit.
Đúng.Theo SGK lớp 12 D. Các peptit ở điều kiện thường đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong
ẠY
nước. Đúng.Theo SGK lớp 12
D
Câu 41: Chọn đáp án C (a) Thủy phân este tạo thành từ axitcacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức luôn thu được muối và ancol. Sai.Vì nếu thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit và ancol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. Đúng.Theo SGK lớp 12 77
(c) Phenol và anilin tác dụng được với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng. Đúng.Theo SGK lớp 12 (d) Thành phần chính của xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo. Đúng.Theo SGK lớp 12
FF IC IA L
Câu 42: Chọn đáp án B Các chất thỏa mãn (có nhóm CHO) là : axetandehit , glucozơ , matozơ. Câu 43: Chọn đáp án B Câu 44.Chọn đáp án D A. Anilin tác dụng được với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.
Đúng. C 6 H 5 NH 2 + 3Br2 → ( Br )3 C 6 H 2 NH 2 ↓ +3HBr
O
B. Đi peptit không có phản ứng màu biure
Đúng.Chỉ có các peptit có từ 3 mắt xích trở lên mới có phản ứng màu biure
N
C. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Ơ
Đúng.Theo SGK lớp 12
H
D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit. Sai.Vì H2N-CH2-CH2-COOH không phải α-aminoaxit
Y
N
Câu 45: Chọn đáp án A Y là : C 6 H5OOC − CH = CH 2
CH 2 = CH − COONa → CH 2 = CH − COOH → CH 2 = CH − COOCH 3 → Po lim e A2
U
Z2
B2
C2
HNO
Q
3 Chú ý :Axit picric : C 6 H 5 − OH → HO − C 6 H 2 (NO2 )3
D
ẠY
KÈ
M
Câu 46: Chọn đáp án D Các chất thỏa mãn là :propen, propanal, stiren, axit acrylic, glucozơ. Đây là bài toán khá hay.Nhiều bạn học sinh sẽ bị lừa dẫn tới việc cố gắng đi tìm xem R là gì.Điều này sẽ mất rất nhiều thời gian và cũng không cần thiết. Câu 47: Chọn đáp án C A. CH2=CH–COOH, NH3 và FeCl2. Loại vì có NH3 B. NaOH, HCl và AlCl3. Loại vì có NaOH C. CH3COOH, FeCl2 và HNO3. Thỏa mãn D. Cu, NH3 và H2SO4. Loại vì có NH3 Câu 48: Chọn đáp án C (1) poli(metyl metacrylat) Sản phẩm trùng hợp (2) polistiren Sản phẩm trùng hợp (3) nilon–7 Sản phẩm trùng ngưng (4) poli(etylen – terephtalat) Sản phẩm trùng ngưng 78
FF IC IA L
(5) nilon – 6,6 Sản phẩm trùng ngưng (6) poli(vinyl axetat) Sản phẩm trùng hợp Câu 49: Chọn đáp án B A. Các phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit. Sai.Các đipeptit có 1 liên kết peptit B. Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch của anilin không làm đổi màu quì tím. Đúng.Theo SGK lớp 12 C. C3H8O có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn số đồng phân cấu tạo của C3H9N. Sai.Vì hóa trị của N cao hơn O (3>2) nên C3H9N có nhiều đồng phân hơn D. Anilin có lực bazơ mạnh hơn benzyl amin. Sai.Vì C6H5 – là gốc hút e làm giảm tính bazo
Câu 50: Chọn đáp án A
O
Các polime thỏa mãn là : poli(vinyl clorua), thủy tinh plexiglas, teflon , tơ nitron, cao su buna dong trung ngung → nilon − 6,6 tơ nilon-6,6 HOOC − [ CH 2 ]4 − COOH + H 2 N − [ CH 2 ]6 − NH 2 trung hop CH 2 = CHCl → [ −CH 2 − CHCl − ]n
N
poli(vinyl clorua)
H
trung hop → [ −CF2 − CF2 − ]n teflon : nCF2 = CF2
Ơ
trung hop thủy tinh plexiglas nCH 2 = C(CH 3 ) − COO-CH3 → polimetyl metacrylat
N
nhựa novolac : Đun nóng hỗn hợp HCHO với C 6 H5 − OH dư xúc tác axit tơ visco: Đây là tơ bán tổng hợp (hay còn gọi là tơ nhân tạo)
U
Y
trung hop → −CH 2 − CH ( CN ) − n tơ nitron: nCH 2 = CH − CN
D
ẠY
KÈ
M
Q
trung hop → [ −CH 2 − CH = CH − CH 2 − ]n cao su buna: n.CH 2 = CH − CH = CH 2
ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 6 (Trích đề thi đại học cao đẳng của Bộ Giáo Dục)
Câu 1: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là: 79
A. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6). C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6).
B. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6). D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6).
FF IC IA L
Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α–glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4(C1–O–C4). B. Tinh bột có 2 loại liên kết α–[1,4]–glicozit và α–[1,6]–glicozit. C. Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit. D. Trong dung dịch glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng α–glucozơ và β–glucozơ. Câu 3: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là: A. Gly, Ala, Glu, Tyr. B. Gly, Val, Lys, Ala. C. Gly, Ala, Glu, Lys. D. Gly, Val, Tyr, Ala.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 4: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO. B. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3. C. C2H5COOH và HCOOC2H5. D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO. Câu 5 : Chất X có công thức phân tử C4H9O2N . Biết : X + NaOH → Y + CH4O Y + HCl (dư) → Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH C. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH D. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn. B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol Câu 7 : Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là A. axit β-aminopropionic B. mety aminoaxetat C. axit α- aminopropionic D. amoni acrylat Câu 8 : Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là : A. (X), (Z), (T), (Y) B. (Y), (T), (Z), (X) C. (Y), (T), (X), (Z) D. (T), (Y), (X), (Z) Câu 9 : Cho các chuyển hoá sau: o
xúc tác, t X + H 2 O →Y
80
o
Ni, t Y + H 2 → Sobitol o
t Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H 2O → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH 4 NO3 xúc tác Y →E + Z
FF IC IA L
aùnhsaùng Z + H 2 O →X+G chaát dieäp luïc
X, Y và Z lần lượt là : A. tinh bột, glucozơ và ancol etylic B. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D. xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic Câu 10 : Cho từng chất H 2 N − CH 2 − COOH, CH3 − COOH, CH3 − COOCH3 , C2 H5Cl lần lượt
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
tác dụng với dung dịch NaOH (t0). Số chât tham gia phản ứng là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 11: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO. B. C2H5COOH và HCOOC2H5. C. HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO. D. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3. Câu 12: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là: A. CH3 – COOH, CH3 – COO – CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3. C. H – COO – CH3 , CH3 – COOH. D. CH3 –COOH, H – COO – CH3. Câu 13: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A. 3. B. 4. C. 2. D. 5 Câu 14: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là: A. 3. B. 2. C. 1. D. 4 Câu 15: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. HOOC - (CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. D. H2N-(CH2)5-COOH Câu 16: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là: A. 4. B. 2. C. 3. D. 5
81
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH C. CH3COOH, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH Câu 18 : Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là A. glucozơ, saccarozơ. B. glucozơ, sobitol C. glucozơ, fructozơ. D. glucozơ, etanol Câu 19 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ? A. Glyxin B. Etylamin C. Anilin D. Phenylamoni clorua Câu 20 : Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ? A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat) C. polistiren D. poli(etylen terephtalat) Câu 21 : Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 22 : Thuỷ phẩn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic. Chất X là A. CH3COOCH2CH3 B. CH3COOCH2CH2Cl C. ClCH2COOC2H5 D. CH3COOCH(Cl)CH3 Câu 23 : Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3. Công thức của X, Y lần lượt là A. HOCH2CHO, CH3COOH B. HCOOCH3, HOCH2CHO C. CH3COOH, HOCH2CHO D. HCOOCH3, CH3COOH Câu 24 : Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? A. Ancol etylic và đimetyl ete B. Glucozơ và fructozơ C. Saccarozơ và xenlulozơ D. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol Câu 25 : Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau? A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 26: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là : A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 27: Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon - 6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là: A. (2),(3),(6) B. (2),(5),(6) C. (1),(4),(5) D. (1),(2),(5)
82
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 28: Công thức của triolein là: A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5 C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D. (CH3[CH2]14COO)3C3H5 Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính B. Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím. C. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit. D. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit Câu 30: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là: A. CH3CH(OH)CH(OH)CHO B. HCOOCH2CH(OH)CH3 C. CH3COOCH2CH2OH. D. HCOOCH2CH2CH2OH Câu 31: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (amilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Câu 32: Hai chất nào sau đây đều tác dụng đuợc với dung dịch NaOH loãng? A. ClH3NCH2COOC2H5. và H2NCH2COOC2H5. B. CH3NH2 và H2NCH2COOH. C. CH3NH3Cl và CH3NH2. D. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. Câu 33: Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau: (1).Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân (2).Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (3).Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau (4).Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ (5).Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
D
Câu 34 : Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol (C6H5OH). Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: + AgNO3 / NH 3 + NaOH + NaOH → Z → Este X (C4HnO2) → Y C2H3O2Na. t0 t0 t0 83
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH2CH3. C. HCOOCH2CH2CH3. D. CH3COOCH=CH2. Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. Câu 37: Cho các phát biểu sau: (1). Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2). Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3). Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; (4). Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit; Phát biểu đúng là A. (3) và (4). B. (1) và (3). C. (1) và (2). D. (2) và (4). Câu 38: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (5). D. (3), (4), (5). Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. B. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit. C. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α -amino axit. D. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân. Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên. B. Lực bazơ của aniline yếu hơn lực bazơ của metylamin. C. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol. D. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. Câu 41: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là A. 1 và 1. B. 2 và 2. C. 2 và 1. D. 1 và 2. Câu 42: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2n-1N (n ≥ 2) B. CnH2n-5N (n ≥ 6) C. CnH2n+1N (n ≥ 2) D. CnH2n+3N (n ≥ 1) Câu 43: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2? A. CH3CH2CH2OH B. CH3COOCH3 C. CH3CH2COOH. D. CH2=CHCOOH. Câu 44 : Cho dãy các chất : anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 45: Cho các chất hữu cơ : CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là
84
FF IC IA L
A. propan-2-amin và axit aminoetanoic B. propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic C. propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic D. propan-1-amin và axit aminoetanoic. Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng. B. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β -amino axit.
H
Ơ
N
O
C. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức. D. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt. Câu 47: Cho các phát biểu: (1). Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử; (2). Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc; (3). Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch; (4). Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2. Phát biểu đúng là A. (2) và (4) B. (3) và (4) C. (1) và (3) D. (1) và (2) Câu 48 : Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol. B. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol. C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
N
D. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H 2 SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.
Y
Câu 49 : Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic? 0
U
t → A. CH3COOCH2 CH = CH2 + NaOH 0
Q
t → B. HCOOCH = CHCH3 + NaOH 0
t → C. CH3COOC6 H5 (phenyl axetat) + NaOH 0
M
t → D. CH3COOCH = CH 2 + NaOH
KÈ
Câu 50: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường? B. Glixerol, glucozơ và etyl axetat. D. Glucozơ, glixerol và metyl axetat
D
ẠY
A. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic C. Glucozơ, glixerol và saccarozơ
85
FF IC IA L O N
03. D
04. D
05. B
11. A
12. D
13. C
14. B
15. C
21. A
22. C
23. A
24. C
31. B
32. A
33. A
34. C
41. D
42. D
43. D
Ơ
02. A
06. D
H
01. B
U
BẢNG ĐÁP ÁN
08. B
09. B
10. A
17. A
18. B
19. B
20. D
25. C
26. A
27. B
28. C
29. A
30.D
Y
N
16. C
07. D
35. D
36. C
37. B
38. B
39. B
40. A
45. B
46. C
47. C
48. B
49. A
50. C
M
Q
44. C
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
KÈ
Câu 1: Chọn đáp án B
D
ẠY
Câu 2: Chọn đáp án A A. Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α–glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4(C1–O–C4). Sai. α–glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C2(C1–O–C2). B. Tinh bột có 2 loại liên kết α–[1,4]–glicozit và α–[1,6]–glicozit. Đúng C. Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit. Đúng D. Trong dung dịch glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng α–glucozơ và β–glucozơ.Đúng Câu 3: Chọn đáp án D Nhớ những aminoaxit quan trọng sau các bạn nhé !Quan trọng lắm đấy : Gly : NH2 − CH2 − COOH có M = 75 86
Ala : CH3 − CH ( NH 2 ) − COOH có M = 89 Val : CH3 − CH(CH3 ) − CH ( NH 2 ) − COOH có M = 117 Lys : H 2 N − [ CH 2 ]4 − CH(NH 2 ) − COOH có M = 146
FF IC IA L
Glu : HOOC − [ CH 2 ]2 − CH(NH 2 ) − COOH có M = 147 Tyr : HO − C 6 H 4 − CH 2 − CH(NH 2 ) − COOH có M =181
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 4: Chọn đáp án D A. HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO. Loại vì X không tác dụng Na B. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3. Loại C. C2H5COOH và HCOOC2H5. Loại vì Y không tác dụng với Na D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO. Đúng Câu 5 : Chọn đáp án B X là este của CH3OH với amino axit X: CH3CH(NH2)COOCH3+NaOH→CH3CH(NH2)COONa(Y)+CH3OH CH3CH(NH2)COONa+HCl→CH3CH(NH2)COOH(Z)+NaCl Câu 6 : Chọn đáp án D Câu 7 : Chọn đáp án D X là : CH2=CH-COONH4 Câu 8 : Chọn đáp án B Câu 9 : Chọn đáp án B Câu 10 : Chọn đáp án A Câu 11 : Chọn đáp án A Câu 12 : Chọn đáp án D Câu 13 : Chọn đáp án C Bao gồm các chất : glucozơ, mantozơ Câu 14 : Chọn đáp án B Bao gồm các chất : phenol, phenylamoni clorua Câu 15 : Chọn đáp án C Câu 16 : Chọn đáp án C Bao gồm các chất : C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Câu 17 : Chọn đáp án A Câu 18 : Chọn đáp án B +
D
H 2O / H H 2 / Ni Ta có : Tinh bột + → Glucozơ + → Sobitol Câu 19 : Chọn đáp án B Câu 20 : Chọn đáp án D poli(etylen terephtalat) được tạo thành tử phản ứng trùng ngưng elylenglicol và axi terephtalic Câu 21 : Chọn đáp án A Hai chất thỏa mãn là : HCOOH3NCH3 và CH3COONH4 Câu 22 : Chọn đáp án C
87
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
ClCH2COOC2H5 + 2NaOH → HO-CH2-COONa + NaCl + C2H5OH Câu 23 : Chọn đáp án A X có nguyên tử H linh động và nhóm –CHO, Y có nhóm COOH Câu 24 : Chọn đáp án C Saccarozơ (C12H22O11) và xenlulozơ (C6H10O5)n Chú ý : Tinh bột và xenlulozo cũng không phải đồng phân của nhau. Câu 25 : Chọn đáp án C Có hai chất là : Gly-Ala và Ala-Gly Câu 26 : Chọn đáp án A Số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là : glucozơ , frutozơ, axit fomic Câu 27 : Chọn đáp án B Bao gồm: (2),(5) là este và (6) là poliamit Câu 28 : Chọn đáp án C Câu 29 : Chọn đáp án A Câu 30 : Chọn đáp án D X Tác dụng Na → có nhóm –OH ; Tác dụng NaOH → có nhóm –COOH hoặc este Phản ứng tráng gương → Có nhóm –CHO hoặc HCOO-R sản phẫm thủy phân là ancol 2 nhóm –OH sát nhau Câu 31 : Chọn đáp án B dung dịch nào có môi trường kiềm sẽ làm đổi màu phenolphtalein bao gồm : CH3NH2, NaOH
M
Q
U
Y
Câu 32 : Chọn đáp án A Câu 33 : Chọn đáp án A (1).Đúng.Theo SGK lớp 12. (2).Sai.Sacarozo không có phản ứng tráng bạc. (3).Sai.Chú ý nhìn CTPT giống nhau nhưng không phải đồng phân. (4).Đúng.Theo SGK lớp 12. (5).Sai. Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra glucozo
D
ẠY
KÈ
Câu 34 : Chọn đáp án C Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là : axit axetic, phenylamoni clorua, glyxin, phenol (C6H5OH). Câu 35 : Chọn đáp án D Câu 36 : Chọn đáp án C Câu 37 : Chọn đáp án B Câu 38 : Chọn đáp án B Câu 39 : Chọn đáp án B Trong phân tử đipeptit mạch hở có một liên kết peptit. Câu 40 : Chọn đáp án A Câu 41 : Chọn đáp án D 88
Câu 42 : Chọn đáp án D Câu 43 : Chọn đáp án D Câu 44 : Chọn đáp án C Bao gồm : glucozơ,anđehit axetic
N
O
FF IC IA L
Câu 45 : Chọn đáp án B Câu 46 : Chọn đáp án C Câu 47 : Chọn đáp án C Câu 48 : Chọn đáp án B Câu 49 : Chọn đáp án A Câu 50 : Chọn đáp án C
H
Ơ
ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 7 (Trích đề thi đại học cao đẳng của Bộ Giáo Dục)
Q
U
Y
N
Câu 1 : Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là A. Etylamin, amoniac, phenylamin B. Phenylamin, amoniac, etylamin. C. Etylamin, phenylamin, amoniac D. Phenylamin, etylamin, amoniac Câu 2: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo? A.Tơ capron B. Tơ nilon-6,6 C. Tơ tằm D. Tơ axetat Câu 3: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 4: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: 0
M
t → Y+Z X + NaOH
o
KÈ
CaO,t → CH4 + Na2CO3 Y (rắn) + NaOH (rắn) 0
D
ẠY
t → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag. Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O Chất X là A. etyl format B. metyl acrylat C. vinyl axetat D. etyl axetat Câu 5: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron? A. CH2=CH-CN B. CH2=CH-CH3 C. H2N-[CH2]5-COOH D. H2N-[CH2]6-NH2 Câu 6: Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. CH3COOH B. C2 H5OH C. HCOOCH3 D. CH3CHO
89
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 7: Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân chính gây nên vị chua của quả táo. Biết rằng 1 mol axit matic phản ứng được với tối đa 2 mol NaHCO3. Công thức của axit matic là A. CH3OOC-CH(OH)-COOH B. HOOC-CH(OH)-CH(OH)-CHO C. HOOC-CH(OH)-CH2-COOH D. HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH Câu 8: Phát biểu không đúng là A. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương. B. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. C. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. D. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit. Câu 9: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 10: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. X, Y, T. B. Y, Z, T. C. X, Y, Z, T. D. X, Y, Z. Câu 11: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là A. Protit luôn chứa chức hiđroxyl. B. Protit luôn là chất hữu cơ no. C. Protit có khối lượng phân tử lớn hơn. D. Protit luôn chứa nitơ. Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: 0
Q
+ CH 3 I(1:1) HONO + CuO,t NH 3 → X → Y →Z
KÈ
M
Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. C2H5OH, CH3CHO. B. CH3OH, HCOOH. C. C2H5OH, HCHO. D. CH3OH, HCHO. Câu 13 : Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A. H2N-CH2-COOH, H2H-CH2-CH2-COOH.
ẠY
B. H3N+-CH2- COOHCl − , H3N+-CH2-CH2- COOHCl − .
D
C. H3N+-CH2- COOHCl − , H3N+-CH(CH3)- COOHCl − . D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
Câu 14 : Cho các chất : rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2. 90
Câu 15 : Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là A. CH3NH2
B. CH3COOCH3
C. CH3OH
D. CH3COOH
Câu 16: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. PE.
B. Amilopectin
C. PVC.
D. nhựa bakelit
A. 3.
B. 6.
C. 5.
FF IC IA L
Câu 17 : Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là D. 4.
Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là A. metyl fomiat.
B. etyl axetat.
C. n-propyl axetat.
D. metyl axetat
O
Câu 19: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là B. 68
C. 45
N
A. 85.
D. 46.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit). B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. C. Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. D. Tơ visco là tơ tổng hợp. Câu 21: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH. B. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO. C. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO. Câu 22: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là: A. (3), (4), (5) và (6) B. (1), (3), (4) và (6) C. (2), (3), (4) và (5) D. (1,), (2), (3) và (4) Câu 23: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 . Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là A. CH3OH và CH3NH2 B. C2H5OH và N2 C. CH3OH và NH3 D. CH3NH2 và NH3 Câu 24: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là A. etylen glicol B. axit ađipic 91
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
C. axit 3-hiđroxipropanoic D. ancol o-hiđroxibenzylic Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D. Saccarozơ làm mất màu nước brom Câu 26 : Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là A. CH3OCO-CH2-COOC2H5. B. C2H5OCO-COOCH3. C. CH3OCO-COOC3H7. D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5. Câu 27: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là A. vinylamoni fomat và amoni acrylat. B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic. C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat. D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic. Câu 28: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là: A. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH. B. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH. C. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH. D. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH. Câu 29: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. glixeron, axit axetic, glucozơ B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton C. anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic Câu 30: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D. polietylen; cao su buna; polistiren Câu 31: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là A. metyl propionat B. metyl axetat C. etyl axetat D. vinyl axetat Câu 32: Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm mất màu nước brom là A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 33: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là A. xenlulozơ B. mantozơ C. glucozơ D. Saccarozơ
92
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 34: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là: A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 35: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) C. Dung dịch NaOH (đun nóng) D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Câu 36: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 Câu 37: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 38: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 39: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là: A. (3), (1), (2) B. (1), (2), (3) C. (2) , (3) , (1) D. (2), (1), (3)
D
ẠY
KÈ
M
Q
Câu 40: Phát biểu không đúng là A. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol B. Protein là những polopeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu C. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ D. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit Câu 41: Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ (b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam 93
FF IC IA L
(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở (f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β) Số phát biểu đúng là A.5 B. 3 C. 2 D. 4
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 42: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl? A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan. B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2. C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic. D. Thực hiện phản ứng tráng bạc. Câu 43: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là A. tơ visco và tơ nilon-6,6 B. tơ tằm và tơ vinilon. C. tơ nilon-6,6 và tơ capron D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat. Câu 44: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3COOCH2C6H5. B. HCOOC6H4C2H5 . C. C6H5COOC2H5. D. C2H5COOC6H5. Câu 45: Alanin có công thức là A. C6H5-NH2. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH. Câu 46: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là: A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 47: Cho các chất : caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là A. (1), (2) và (3). B. (1), (2) và (5). C. (1), (3) và (5). D. (3), (4) và (5). Câu 48: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là A. lysin. B. alanin. C. glyxin. D. valin. Câu 49: Cho các phát biểu sau: (a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH. (b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen. (c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic. (d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo. B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
94
Ơ
N
O
FF IC IA L
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
03. B
04. C
06. A
07. C
08. D
09. B
10. A
11. D
12. D
13.C
14. B
15. A
16. D
17. D
18. A
19. C
20. C
21. A
22. B
23. C
24. C
25. C
26. A
27. B
28. A
29. A
30.D
31. A
32. B
33. B
34. A
35. B
36. B
37. A
38. C
39. D
40. D
41. B
42. C
43. D
44. D
45. B
46. B
47. C
48. C
49. B
50. A
01. B
02. D
03. B
04. C
05. A
06. A
07. C
08. D
09. B
10. A
KÈ
U
Y
05. A
Q
02. D
M
01. B
N
H
BẢNG ĐÁP ÁN
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠY
Câu 1 : Chọn đáp án B Chú ý : Khi so sánh tính bazo thì chất nào trong phân tử có nhóm đẩy e sẽ làm tăng tính bazo. Đặc biệt với amin do hiệu ứng không gian nên tính bazo Bậc 2 > Bậc 3 > Bậc 1 Với bài tập này dễ thấy : C2 H5 NH 2 > NH3 > C6 H5 NH 2
D
Câu 2 : Chọn đáp án D Chú ý : Người ta phân loại tơ thành hai loại chính là : + Tơ thiên nhiên như : Bông, đay, gai, len… + Tơ hóa học : Tơ hóa học lại có hai loại là tơ tổng hợp và tơ bán tổng hợp. Tơ tổng hợp lấy nguyên liệu đầu vào là monome : ninon – 6,ninon – 7 …. 95
Tơ bán tổng hợp hay nhân tạo lấy nguyên liệu đầu vào là polime :visco, axetat… Câu 3 : Chọn đáp án B Câu 4 : Chọn đáp án C Sơ đồ tường minh là : 0
FF IC IA L
t CH3COOCH = CH 2 + NaOH → CH 3COONa + CH3CHO o
CaO,t → CH4 + Na2CO3 CH3COONa (rắn) + NaOH (rắn) 0
N
H
Ơ
N
O
t → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag. CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O Với bài này ta cũng chỉ cần suy luận nhanh chứ không cần viết phương trình khi làm bài. Câu 5 : Chọn đáp án A Theo SGK lớp 12. Câu 6 : Chọn đáp án A Khi so sánh nhiệt độ sôi của các chất có cùng số C thì : axit > ancol>este>andehit Câu 7 : Chọn đáp án C Câu 8 : Chọn đáp án D Câu 9 : Chọn đáp án B Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là : etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, p-crezol Câu 10 : Chọn đáp án A Câu 11 : Chọn đáp án D Câu 12 : Chọn đáp án D
Câu 13 : Chọn đáp án C
Q
U
Y
Ở đây, cách viết –HCl- có thể gây một chút “lạ” cho thí sinh, nhưng tôi nghĩ là cũng không làm khó được các em, vì nó tương tự với cách viết muối nội của amino acid +H3N-R-COO-, hơn nữa, nếu có kinh nghiệm thì cũng chỉ cần thấy rằng ở đây có 2 nhóm: có tạo muối và không tạo muối, ta không cần quan tâm đề bài viết theo cách nào.
M
Nếu làm một cách bài bản thì chỉ cần xét vị trí cắt của liên kết peptid (chú ý là liên kết amide và liên kết ester có điểm chung rất dễ nhớ )
KÈ
Câu 14 : Chọn đáp án B
ẠY
Cụ thể: glixerol (tạo phức) ; glucozơ (tạo phức và oxi hóa – khử) ; riêng đối với trường hợp acid formic, tuy còn một số ý kiến nghi ngờ, nhưng đối với kiến thức của một học sinh phổ thông, thì hoàn toàn có thể chấp nhận được, phản ứng ở đây có thể là phản ứng acid – base hoặc là phản ứng oxh – kh của nhóm aldehyde với Cu(OH)2 (chính xác hơn là trong môi trường kiềm)
Câu 15 : Chọn đáp án A
D
→ CH3NH3+ + OH− ; Fe3+ + 3OH− → Fe(OH)3↓ CH3NH2 + H2O ← Câu 16 : Chọn đáp án D
Để làm được câu này cần phải nhớ và nắm vững cấu trúc phân tử của các polime.. Câu 17 :Chọn đáp án D 96
Các chất tham gia phản ứng tráng gương : HCHO, HCOOH, CH3CHO và C12H22O11.
FF IC IA L
Lưu ý là trong số các disaccarit được học trong chương trình thì chỉ có mantozơ là có tham gia phản ứng tráng gương. Ngoài ra, C2H2 có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa nhưng không phải là phản ứng tráng gương. (kết tủa Ag2C2 có màu vàng còn lớp bạc Ag được tạo ra từ phản ứng tráng gương có vẻ sáng ánh kim của kim loại).
Câu 18 : Chọn đáp án A Este no, đơn chức (mạch hở) ⇔ CnH2nO2 Phản ứng cháy : CnH2nO2 + (3n − 2)/2O2 → nCO2 + nH2O
nCO2 = nO2 ⇔ (3n − 2)/2 = n → n = 2 → Este là C2H4O2 hay HCOOCH3 (metyl fomiat).
Câu 19 : Chọn đáp án C X + NaOH → chất hữu cơ Y và các chất vô cơ
O
→ X là CH3CH2NH3NO3
→ CH3CH2NH2 + NaNO3 + H2O Phản ứng : CH3CH2NH3NO3 + NaOH
N
→ Y là CH3CH2NH2 (M = 45 đvC).
H
Ơ
Đây là một câu hỏi tương đối khó và chắc sẽ khiến nhiều bạn sẽ lúng túng trong việc xác định CTCT của X. Có nhiều cách để tìm ra CTPT của X, thậm chí nếu là người có kinh nghiệm thì không cần phải suy nghĩ nhiều, ở đây tôi xin trình bày ví dụ một lối suy nghĩ như sau:
N
- X có chứa N và 3O mà X lại tác dụng với NaOH sinh ra sản phẩm hữu cơ → X là một este, hoặc một muối amoni hữu cơ.
Y
- Vì độ bất bão hòa k = 0 → X không thể là một este → X là muối amoni hữu cơ.
U
- Nếu X là muối amoni của amin với acid hữu cơ → khi tác dụng với NaOH không thể chỉ có 1 sản phẩm hữu cơ → phải là muối của NH3 với acid hữu cơ hoặc amin hữu cơ với acid vô cơ.
Q
- Vì X chứa 2N và 3O mà Y là đơn chức → CTPT của X là CH3CH2NH3NO3 (muối của amin CH3CH2NH2 với HNO3)
KÈ
M
Câu 20 : Chọn đáp án C HOOC –
– COOH ( axit terephtalic)
D
ẠY
nHOOC – C6H4 – COOH + nHO – (CH2)2 – OH (– CO – C6H4 – COO – (CH2)2 – O –)n + nH2O Câu 21 : Chọn đáp án A Những chất có liên kết hyđro thì có nhiệt độ sôi cao, nhiệt độ sôi của axit cao hơn ancol tương ứng.Chất có M càng lớn thì nhiệt độ sôi càng lớn Câu 22 : Chọn đáp án B Câu 23 : Chọn đáp án C * C3H7NO2 + NaOH H2NCH2COONa + chất hữu cơ Z 97
Amoniac:
Amin bậc 1:
Amin bậc 2:
Amin bậc 3:
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Suy ra: X l à este của ancol metylic. Z : CH3OH CH2 = CHCOONa + khí T * C3H7NO2 + NaOH Suy ra X l à muối amoni. T là NH3 Câu 24 : Chọn đáp án C Theo đề bài cho: X + Na thu được số mol khí = số mol X. Nên phân tử X c ó 2 nguyên tử H linh động X + NaHCO3 thu được số mol khí = số mol X. Nên phân tử X có 1 nguyên tử H linh động là axit CTCT X: HOCH2CH2COOH Câu 25 : Chọn đáp án C Câu 26 : Chọn đáp án A Chỉ có este tạo thành từ 2 ancol: CH3OH và C2H5OH thỏa mãn Câu 27 : Chọn đáp án B CH2=CH-COONH4 (tác dụng NaOH tạo khí NH3) và CH3-CH(NH2)-COOH có phản ứng trùng ngưng Câu 28 : Chọn đáp án A Câu 29 : Chọn đáp án A Glixeron, glucozơ thể hiện tính chất của ancol đa chức còn axit axetic thể hiện tính axit Câu 30 : Chọn đáp án D Câu 31 : Chọn đáp án A Câu 32 : Chọn đáp án B Xiclopropan, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat. Câu 33 : Chọn đáp án B Câu 34 : Chọn đáp án A Các chất lần lượt là: anlyl axetat (CH3COO-CH2CH=CH2) ; metyl axetat ( CH3COOCH3) ; etyl fomat ( HCOOC2H5) ; tripanmitin ( (C15H31COO)3C3H5) Câu 35 : Chọn đáp án B Triolein là một este do vậy nó không phản ứng với Cu(OH)2. Câu 36 : Chọn đáp án B + Bậc của amin chính là số nguyên tử hyđrô được thay thế. Thay thế 1, 2 hoặc 3 nguyên tử hyđrô, lần lượt ta có amin bậc 1 (primary amine), amin bậc 2 (secondary amine) và amin bậc 3 (tertiary amine).
98
FF IC IA L
+ Bậc của ancol chính là bậc của cácbon mang nhóm –OH (bậc của cácbon = với số lượng nguyên tử cácbon liên kết với nó)
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Vậy: (C6H5)2NH bậc 2; C6H5CH2OH bậc 1; C6H5NHCH3 bậc 2; C6H5CH(OH)CH3 bậc 2; (CH3)3COH bậc 3; (CH3)3CNH2 bậc 1; (CH3)2CHOH bậc 2; (CH3)2CHNH2 bậc 1. Câu 37 : Chọn đáp án A Tơ poliamit là loại tơ có chứa liên kết amit ( -NH-CO-) Những loại tơ thuộc loại tơ poliamit là : tơ capron ( nilon-6), tơ enan ( nilon-7), tơ nilon-6,6. Tơ xenlulozơ axetat, tơ visco là tơ nhân tạo (là loại tơ được sản xuất từ các polime thiên nhiên nhưng được chế hóa thêm bằng con đường hóa học). Tơ nitron thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua ... Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ... Câu 38 : Chọn đáp án C (a); (b); (c); (e) đúng (d) sai: Thủy phân saccarozơ thu được 2 monosaccarit là glucozơ và fructozơ, thủy phân mantozơ thu được một monosaccarit là glucozơ (e) sai: chỉ có glucozơ và fructozơ là 2 monosaccarit phản ứng với H2 mới thu được sobitol Câu 39 : Chọn đáp án D (1) là amioaxit có số nhóm NH2 = số nhóm COOH →Trung tính (pH = 7) (2) là axit → pH < 7 (3) Là amin mạch hở → có tính bazơ (pH >7) → Vậy thứ tự sẽ là (2) < (1) < (3).
D
ẠY
KÈ
M
Câu 40 : Chọn đáp án D D sai : Đipeptit do 2 gốc anpha aminoaxit tạo thành, liên kết với nhau qua một liên kết peptit (-NH-CO-). Số liên kết peptit = số gốc anpha aminoaxit – 1. Câu 41 : Chọn đáp án B (a) đúng : Gluco có nhóm –CHO nên làm mất màu dung dịch Brom, Fructozơ không có nhóm –CHO nên không làm mất màu brom, nên dùng brom ta phân biệt được Gluco và Fructo (b) sai : Gluco và Fructo chuyển hóa lẫn nhau trong môi trường kiềm Câu 42 : Chọn đáp án C + Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan chứng tỏ nó có mạch thẳng và có 6C. + Cho tác dụng với Cu(OH)2 chứng tỏ nó có 2 nhóm OH- ( hoặc hơn ) kề nhau. + Thực hiện tráng bạc chứng tỏ nó có nhóm CHO. 99
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
+ Phản ứng với anhiđrit axetic tạo este 5 chức chứng tỏ nó có 5 nhóm OH. Câu 43 : Chọn đáp án D Tơ nhân tạo ( hay tơ bán tổng hợp ) được chế hóa từ các polime thiên nhiên, như đã biết tơ visco và tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo. Câu 44 : Chọn đáp án D + CH3COOCH2C6H5 , C6H5COOC2H5 tác dụng với NaOH chỉ tạo 1 muối ( loại A, C ). + HCOOC6H4C2H5 tạo muối HCOONa có M = 68 ( loại B ) → chọn D. Câu 45 : Chọn đáp án B Alanin thuộc loại α – amino axit → B đúng. Câu 46 : Chọn đáp án B Các chất dễ bị thủy phân phải có những liên kết kém bền như este, amit,.. Các chất lần lượt là : phenyl fomat, glyxylvalin, triolein. Câu 47 : Chọn đáp án C Các chất có liên kết đôi tự do (acrilonitrin ; vinyl axetat ) và vòng kém bền (caprolactam ) sẽ tham gia được phản ứng trùng hợp → (1), (3), (5) đúng. Câu 48 : Chọn đáp án C Câu 49 : Chọn đáp án B Câu 50 : Chọn đáp án A
N
ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 5 – SỐ 8
Y
(Trích đề thi đại học cao đẳng của Bộ Giáo Dục)
U
Câu 1: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
Q
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
M
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O
KÈ
(d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O Phân tử khối của X5 là
A. 198.
B. 202.
C. 216.
D. 174.
ẠY
Câu 2: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5)
D
(C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A. (4), (1), (5), (2), (3).
B. (3), (1), (5), (2), (4).
C. (4), (2), (3), (1), (5).
D. (4), (2), (5), (1), (3).
Câu 3: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? A. Tơ visco.
B. Tơ nitron. 100
C. Tơ nilon-6,6.
D. Tơ xenlulozơ axetat.
Câu 4: Cho các phát biểu sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số
FF IC IA L
mol H2O. (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag. (e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
N
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
O
Số phát biểu đúng là
Ơ
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
H
C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
N
D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai. A. axit α-aminoglutaric.
Y
Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
U
C. Axit α-aminopropionic.
B. Axit α, ε -điaminocaproic. D. Axit aminoaxetic.
Q
Câu 7: Có các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoniaxetat; nhựa novolac. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng
KÈ
A. 5.
M
có chứa nhóm –NH-CO-?
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 8: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a). Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
ẠY
(b). Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
D
(c). Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc. (d). Glucozơ làm mất màu nước brom.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 9: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của 101
A. etylen glicol và hexametylenđiamin
B. axit ađipic và glixerol
C. axit ađipic và etylen glicol.
D. axit ađipic và hexametylenđiamin
Câu 10: Cho sơ đồ các phản ứng: 0
0
t , CaO → Y + NaOH (rắn)
0
0
1500 C → Q + H2 . T
FF IC IA L
t → Y+Z X + NaOH
t , xt → Q + H2O
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là
A. HCOOCH=CH2 và HCHO
B. CH3COOC2H5 và CH3CHO
C. CH3COOCH=CH2 và CH3CHO
D. CH3COOCH=CH2 và HCHO
Câu 11: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), X
Y
Nhiiệt độ sôi (oC)
182
184
pH (dung dịch nồng độ 0,001M)
6,48
7,82
Z
T
-6,7
-33,4
10,81
10,12
Ơ
N
Chất
O
C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:
H
Nhận xét nào sau đây đúng?
B. Z là CH3NH2
N
A. Y là C6H5OH. C. T là C6H5NH2
D. X là NH3
Y
Câu 12: Glucozơ và fructozơ đều
U
A. Có công thức phân tử C6H10O5.
Q
B. Có phản ứng tráng bạc . C. Thuộc loại đisaccarit.
M
D. Có nhóm –CH=O trong phân tử.
KÈ
Câu 13: Mệnh đề không đúng là: A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
ẠY
C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
D
Câu 14: Nilon–6,6 là một loại A. tơ axetat.
B. tơ poliamit.
C. polieste.
D. tơ visco.
Câu 15: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với: 102
A. kim loại Na. B. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
FF IC IA L
D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Câu 16: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH.
B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Câu 17: Phát biểu đúng là: A. Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).
O
B. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
C. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
N
D. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
Ơ
Câu 18: Phát biểu không đúng là:
A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
H
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
N
cacboxyl.
C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Y
D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin). B. tinh bột.
Q
A. saccarozơ.
U
Câu 19: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là C. mantozơ.
D. xenlulozơ.
Câu 20: Phát biểu đúng là:
M
A. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
KÈ
B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là
muối và rượu (ancol).
C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
ẠY
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 21: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,
D
Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy
ra là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 22: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng 103
A. hoà tan Cu(OH)2.
B. trùng ngưng.
C. tráng gương.
D. thủy phân.
Câu 23: Este X có các đặc điểm sau:
FF IC IA L
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau; - Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Phát biểu không đúng là:
A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O. B. Chất Y tan vô hạn trong nước. C. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
O
D. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.
N
Câu 24: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH
Ơ
(dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:
H
A. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
N
B. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa. C. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.
Y
D. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
U
Câu 25: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch HCl.
D. dung dịch NaOH.
Q
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
M
Câu 26: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
KÈ
A. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
ẠY
D. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
Câu 27: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
D
A. Xeton
B. Anđehit
C. Amin
D. Ancol.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni B. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. 104
C. Etylamin phản ứng với axit nitr ơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí. D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Câu 29: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
FF IC IA L
A.Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B. Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic. D. Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ. Câu 30: Một phân tử saccarozơ có: A. một gốc β -glucozơ và một gốc β -fructozơ. B. một gốc β -glucozơ và một gốc α -fructozơ.
O
C. hai gốc α -glucozơ.
N
D. một gốc α -glucozơ và một gốc β -fructozơ.
Câu 31: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ B. 4.
C. 2.
D. 5.
H
A. 3.
Ơ
tổng hợp là
N
Câu 32: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin? Câu 33: Phát biểu đúng là:
Y
B. 9.
C. 4.
D. 6.
U
A. 3.
Q
A. Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α -aminoaxit. B. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
M
C. Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ.
KÈ
D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ. Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá: 0
0
+ H 2 du ( Ni ;t C + NaOH du ;t C + HCl Triolein → X →Y → Z Tên của Z là
ẠY
A. axit linoleic.
B. axit oleic. C. axit panmitic.
D. axit stearic.
Câu 35: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
D
poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản
ứng trùng ngưng là: A. (1), (3), (6).
B. (3), (4), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (3), (5).
Câu 36: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai? 105
A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
FF IC IA L
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
Câu 37: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp? A. Trùng hợp vinyl xianua.
C. Trùng hợp metyl metacrylat.
N
D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
O
B. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.
Ơ
Câu 38 : Cho sơ đồ phản ứng:
H
Trïng hîp + HCN CH ≡ CH → X → Po lim e Y
N
§ ång trïng hîp X + CH 2CH − CH = CH2 → po lim e Z
Y
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
U
A.Tơ capron và cao su buna.
D. Tơ nitron và cao su buna-S.
Q
C. Tơ olon và cao su buna-N.
B. Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren.
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
M
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. cơ.
KÈ
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
ẠY
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
D
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng : xuctac → Y (a) X + H2O
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3 106
xuctac → E+Z (c) Y
anh sang (d) Z + H2O → X+G chat diepluc
X, Y, Z lần lượt là:
B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit. C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit. D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit. Câu 41: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Xenlulozơ
B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Amilozơ
O
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng?
FF IC IA L
A. Tinh bột, glucozơ, etanol.
A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
N
B. Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2 D. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Ơ
C. Urê có công thức là (NH2)2CO
nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
N
H
Câu 43: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có
D. sợi bông và tơ visco
U
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
Y
C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6
B. tơ visco và tơ nilon-6
Q
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic => sai (sobitol) (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
M
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không
KÈ
khói. => sai tơ axetat mới là nhân tạo (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit => sai có thêm α-1,6-
glicozit
ẠY
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc. (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
D
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 45: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối? 107
A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat).
B. CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
C. CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3.
D. CH3OOC–COOCH3.
Câu 46: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy A. Mantozơ
B. Glucozơ
C. Fructozơ
FF IC IA L
ra phản ứng tráng bạc?
D. Saccarozơ
Câu 47 : Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây? A. CH 2 = C(CH 3 ) − COOCH3 B. CH3COO − CH = CH2 C. CH2 = CH − CN
D. CH2 = CH − CH = CH2
Câu 48: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH,
O
thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được
N
hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?
Ơ
A. Chất T không có đồng phân hình học .
B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1: 3.
Câu 49: Axit nào sau đây là axit béo?
B. Axit glutami
Y
A. Axit axetic
N
D. Chất Z làm mất màu nước brom.
H
C. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2.
C. Axit stearic
D. Axit ađipic
Q
sau đây?
U
Câu 50: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào B. Etilen
C. Glixerol
D. Ancol etylic
D
ẠY
KÈ
M
A. Etylen glicol
108
BẢNG ĐÁP ÁN 02. D
03. B
04. D
05. D
06. A
07. C
08. A
09. D
10. C
11. B
12. B
13. A
14. B
15. D
16. D
17. B
18. D
19. C
20. D
21. A
22. D
23. B
24. D
25. A
26. C
27. D
28. C
29. A
30. D
31. A
32. D
33. A
34. D
35. B
36. B
37. C
38. C
39. A
40. B
41. C
42. C
43. D
44. B
45. D
46. D
47. C
48. A
49. C
50. A
FF IC IA L
01. B
O
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT Từ (b) thấy số C trong X3 = số C trong X1,
Ơ
N
Câu 1 : Chọn đáp án B
X3 không chứa N, sản xuất được nilon-6,6 → X3 là axit adipic ( HOOC – [CH2]4 – COOH )
H
→ X tạo X1 và X2 → số C trong X2 = 8 – 6 = 2
N
Số liên kết π trong X = 2, số liên kết π trong X1 cũng bằng 2 → X2 là hợp chất không chứa liên
Y
kết π → X2 chính là ancol etylic.
→ X5 là este 2 chức của axit adipic và ancol etylic : C2H5OOC – [CH2]4 – COOC2H5.
Q
Câu 2 : Chọn đáp án D
U
→ Phân tử khối của X5 = 202.
+ amin thơm yếu hơn NH3 ( do gốc C6H5 hút e- làm giảm mật độ e- trên N)
M
+ amin mạch hở ( béo) mạnh hơn NH3 ( do gốc ankyl đẩy e- làm tăng mật độ e- trên N)
KÈ
Chú ý : amin bậc 2 mạnh hơn amin bậc 1 ( đối với amin mạch hở, còn amin thơm thì ngược lại) do có nhiều nhóm ankyl đẩy e- hơn. Amin bậc 3 tuy có nhiều nhóm đẩy e- hơn nhưng khả năng
ẠY
kết hợp H+ (tính bazơ) giảm vì hiệu ứng không gian cồng kềnh, làm giảm khả năng hiđrat hóa nên tính bazơ giảm.
→ Vậy thứ tự giảm dần là : (C2H5)2NH > C2H5NH2 > NH3 > C6H5NH2 > (C6H5)2NH.
D
Câu 3 : Chọn đáp án B
Tơ nitron ( hay olon) được điều chế từ CH2=CH-CN.
Câu 4 : Chọn đáp án D 109
(b) sai : Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon, thường có hidro hay gặp oxi và nitơ sau đó mới tới các nguyên tố halogen, photpho, lưu huỳnh,.. (c) sai: Những chất có cùng thành phần nguyên tố, có cấu tạo, tính chất tương tự nhau hơn kém
FF IC IA L
nhau một hay nhiều nhóm CH2 mới là đồng đẳng của nhau. (Vd: CH3CH2COOH và HCOOCH3 rõ ràng 2 chất này cùng thành phần nguyên tố, hơn kem nhau 1 nhóm CH2 nhưng chúng không phải là đồng đẳng vì 1 chất là axit còn 1 chất là este).
(d) sai : Glucozơ bị oxi hóa bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag chứ không phải bị khử.
Câu 5 : Chọn đáp án D + Thường thì các muối amoni đều dễ tan.
O
+ Chỉ có những peptit có từ 2 liên kết peptit ( NH-CO ) trở lên mới có phản ứng màu biure. + Do H2N-CH2-CH2-COOH không phải là α –aminoaxit nên H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-
N
COOH không phải là một đipeptit.
Ơ
Câu 6 : Chọn đáp án A Quỳ tím chuyển sang mùa hồng → có môi trường axit
H
+ axit α-aminoglutaric = HOOC – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH.
N
+ Axit α, ε -điaminocaproic = H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH. + Axit α-aminopropionic = CH3 – CH(NH2) – COOH.
Y
+ Axit aminoaxetic = H2N – CH2 – COOH.
U
→ axit α-aminoglutaric có môi trường axit, Axit α, ε -điaminocaproic có môi trường bazơ còn
Q
Axit α-aminopropionic và Axit aminoaxetic có môi trường trung tính.
Câu 7 : Chọn đáp án C
KÈ
protein.
M
Các chất trong phân tử có chứa nhóm –NH-CO- là : keo dán ure-fomanđehit; tơ nilon-6,6;
Câu 8 : Chọn đáp án A (a) sai do các monosaccarit như ( gluco, fructo ) là sản phẩm của sự thủy phân nên không thể bị
ẠY
thủy phân.
Câu 9 : Chọn đáp án D
D
Câu 10 : Chọn đáp án C Câu 11: Chọn đáp án B Câu 12 : Chọn đáp án B Câu 13 : Chọn đáp án A 110
Ta nhận thấy : CH3CH2COOCH=CH2 có nối đôi ở gốc rượu,CH2=CH-COOCH3 có nối đôi ở gốc axit . → Chúng không là đồng đẳng của nhau
Câu 14 : Chọn đáp án B
FF IC IA L
Tơ nilon 6,6 được tổng hợp từ phản ứng đồng trùng ngưng : HOOC– (CH2)4–COOH và H2N– (CH2)6–NH2
→ [–OC– (CH2)4–CO–NH– (CH2)6–NH–]n là một loại tơ poliamit , trong phân tử tơ poliamit luôn chứa các liên kết peptit –CO–NH–
Câu 15 : Chọn đáp án D
Theo SGK lớp 12 : Glucozo + Cu(OH)2 điều kiên thường → Dung dịch màu xanh lam
O
Có phản ứng là do Glucozo có 5 nhóm OH liền kề nhau .
Câu 16 : Chọn đáp án D
N
Nhiệt độ sôi chủ yếu phụ thuộc vào : Liên kết hidro và khối lượng phân tử , trong đó Liên kết
Ơ
hidro quan trọng hơn .
Liên kết hidro trong axit bền hơn liên kết hidro của rượu , andehit , ete , ankan không có liên kết
H
hidro . → Nhiệt độ sôi : C2H6 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH
N
Câu 17 : Chọn đáp án B Câu 18 : Chọn đáp án D
Y
Cao su thiên nhiên là : (- CH2-CH(CH3)=CH-CH2-)n nó được trùng hợp từ isopren
U
H2N-CH2-COOH3N-CH3 không phải là este của glixin (H2N-CH2-COOH ) Mà là muối của
Q
glixin với CH3NH2 do phản ứng: H2N-CH2-COOH + CH3NH2 → H2N-CH2-COOH3N-CH3
Câu 19 : Chọn đáp án C
M
Theo SGK lớp 12: Mantozo do hai gốc α-glucozo tạo thành
KÈ
Câu 20 : Chọn đáp án D
A.Sai vì phản ứng là thuận nghịch (hai chiều). B.Sai tùy theo cấu tạo có thể thu được các sản phẩm khác như phenol, andehit...
ẠY
C.Sai thủy phân chất béo luôn thu được C3H5(OH)3.
D
D.Đúng phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch RCOOR’ + H2O xúc tác H+ ⇔ RCOOH + R’OH
Câu 21 : Chọn đáp án A
Glixerin trioleat : C3H5(OCO-C17H33)3 C17H33-COO- là gốc axit không no có 1 liên kết đôi . → Nó có phản ứng với Br2 111
Glixerin trioleat : C3H5(OOC-C17H33)3 + 3NaOH → C3H5(OH)3 + 3C17H33COONa C3H5(OOC-C17H33)3 + 3Br2 → C3H5(OCO-C17H33Br2)3
Câu 22 : Chọn đáp án D
FF IC IA L
Câu 23 : Chọn đáp án B Vì X đốt cháy tạo ra số mol CO2 = số mol H2O → Este no đơn chức , CnH2n O2
Vì X thủy phân trong môi trường axit tạo ra chất Y có khả năng tham ra phản ứng tráng gương
→ Y là HCOOH → X có dạng HCOOCxHy
HCOOCxHy + H2O → HCOOH + CxHyOH
Z là CxHyOH , số nguyên tử C của Z = ½ số nguyên tử C của X → 1 + x = 2x → x = 1
O
→ Vậy X là HCOOCH3
Z là CH3OH nên không có phản ứng tách nước tạo ra anken → B sai .
N
Câu 24 : Chọn đáp án D
Ơ
C10H14O6 có tổng k=4 = 3pi(COO)+1pi ở gốc nên chọn phương án B hoặc D B CH3CH=CHCOONa có đồng phân hình học nên chọn D
H
Câu 25 : Chọn đáp án A
Câu 27 : Chọn đáp án D
CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
Y
Hai monome lần lượt là:
N
Câu 26 : Chọn đáp án C
Q
Câu 28 : Chọn đáp án C
U
Cacbohiđrat phải có nhóm OH(ancol)
Câu 29 : Chọn đáp án A
M
Câu 30 : Chọn đáp án D
KÈ
Câu 31 : Chọn đáp án A Số tơ tổng hợp là : tơ capron, tơ nitron, nilon-6,6 Câu 32 : Chọn đáp án D
ẠY
Câu 33 : Chọn đáp án A
Câu 34 : Chọn đáp án D
D
Câu 35 : Chọn đáp án B Câu 36 : Chọn đáp án B
112
Protein tồn tại ở hai dạng chính: dạng hình sợi và dạng hình cầu. Dạng protein hình sợi như keratin của tóc, móng, sừng … hoàn toàn không tan trong nước, dạng protein hình cầu như
FF IC IA L
anbumin của lòng trắng trứng, hemoglobin của máu tan được trong nước tạo dung dịch keo.
Câu 37 : Chọn đáp án C
Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp ) như các tơ poliamit (nilon, capron) , tơ vinylic ( vinilon).Còn sản phẩm trùng hợp metyl metacrylat dùng làm chất dẻo.
Câu 38 : Chọn đáp án C
O
X = CH2=CH(CN) trùng hợp tạo poliacrilonitrin dùng để chế tạo tơ nitron hay còn gọi là olon.
Đồng trùng hợp CH2=CH(CN) + CH2=CH-CH=CH2 ta thu được caosu buna - N
N
Câu 39 : Chọn đáp án A
Ơ
a, b, c đúng.
H
d sai : [Tristearin (C17H35COO)3C3H5]; [Triolein (C17H33COO)3C3H5 ]
(a) (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6.
N
Câu 40 : Chọn đáp án B
Y
(b) C6H12O6 + AgNO3 + NH3 + H2O → C6H11O7NH4 + Ag + H2O.
U
(c) C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2. .
Q
(d) 6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n
Câu 41 : Chọn đáp án C
M
Câu 42 : Chọn đáp án C
KÈ
Câu 43 : Chọn đáp án D Câu 44 : Chọn đáp án B
ẠY
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic → sai (sobitol) (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước. Đúng
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
D
→sai nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo là Xenlulozo (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit => sai có thêm α-1,6-glicozit (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
Đúng
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Đúng 113
Câu 45 : Chọn đáp án D Câu 46 : Chọn đáp án D
FF IC IA L
Câu 47 : Chọn đáp án C Câu 48 : Chọn đáp án A 2.6 + 2 − 8 C6 H 8O 4 : ∆ = = 3 ⇒ CTCT của X CH3OOC–C(=CH2)COOCH3 2 CTCT của Z: CH3OH; CTCT của Y: NaOOC–C(=CH2)COONa; CTCT của T: HOOC–C(=CH2)COOH Câu 49 : Chọn đáp án C
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 50 : Chọn đáp án A
114