TÀI LIỆU, CHUYÊN ĐỀ LỚP 11 MÔN HÓA HỌC
vectorstock.com/7471064
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
Chuyên đề: Cacbon - Silic & Đại cương về hóa học hữu cơ (124 câu trắc nghiệm cực hay có giải chi tiết) WORD DOC | OLD VERSION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
Chương 3: Cacbon - Silic&Chương 4: Đại cương về hóa học vô cơ 15 câu trắc nghiệm Cacbon cực hay có đáp án 18 câu trắc nghiệm Hợp chất của cacbon cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Silic và hợp chất của silic cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Tính chất của cacbon, silic cực hay có đáp án Chương 4: Đại cương về hóa học vô cơ 16 câu trắc nghiệm Mở đầu về hóa học hữu cơ cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Công thức phân tử hợp chất hữu cơ cực hay có đáp án 14 câu trắc nghiệm Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ cực hay có đáp án 16 câu trắc nghiệm Hợp chất hữu cơ cực hay có đáp án Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Bài kiểm tra số 1)
Chương 3: Cacbon - Silic 15 câu trắc nghiệm Cacbon cực hay có đáp án Câu 1: phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ? A. C + O2 → CO2 B. C + 2CuO → 2Cu + CO2 C. 3C + 4Al → Al4C3 D. C + H2O → CO + H2 Hiển thị đáp án Đáp án: C
Câu 2: Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon ? A. than chì B. thạch anh C. kim cương D. cacbon vô định hình Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 3: Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây ? A. đá đỏ. B. đá vôi. C. đá mài. D. đá tổ ong. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 4: Cho cacbon lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc , H2SO4 đặc, KclO3, CO2 ở điều kiện thích hợp. Số phản ứng mà trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là A. 6. B. 4. C. 7. D. 5. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 5: Nhận định nào sau đây sai ? A. Cacbon monoxit không tạo ra muối và là một chất khử mạnh. B. Ở nhiệt độ cao cacbon có thể khử được tất cả cac oxit kim loại giải phóng kim loại. C. than gỗ được dùng để chế thuốc súng, thuốc pháo, chất hấp phụ. D. than muội được dùng để làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy. Hiển thị đáp án Đáp án: B
h hợp X Câu 6: Đốt cháy hếtt m gam than (C) trong V lít oxi thu đượcc 2,24 lít hỗn ( Giá trị gồm 2 khí. Tỉ khối củaa X so vvới oxi bằng 1,25. Các thể tích đo được (đktc). của m là A. 1,2 và 1,96. B. 1,5 và 1,792. C. 1,2 và 2,016. D. 1,5 và 2,8. Hiển thị đáp án Đáp án: A C + O2 → CO (x mol) + CO2 (y mol) x + y = 0,1⇒ nC = 0,1 ⇒ m = 1,2 gam
28x + 44y = 32. 1,25(x + y) ⇒ x = 0,025; y = 0,075 (mol) Bảo toàn nguyên tố O:
Câu 7: Cho m gam than (C) tác dụng với dung dịch HNO3 đặcc nóng dư thu được m 2 khí ((đktc) (NO2 là sản phẩm khử duy nhất). ấ Giá trị của 11,2 lít hỗn hợp X gồm m là A. 1,2. B. 6. C. 2,5. D. 3. Hiển thị đáp án Đáp án: A C (x) + 4HNO3 → CO2 (x) + 4NO2 (4x mol) + 2H2O 5x = 0,5⇒ x = 0,1 ⇒ m = 1,2 gam
ừa có tên là than Câu 8: Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa tạ các thiết bị hoạt tính. Tính chất nào củủa than hoạt tính giúp con người chếế tạo phòng độc, lọc nước ? A. Than hoạt tính dễ cháy.
B. Than hoạt tính có cấu trúc lớp. C. Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao. D. Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 9: Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì ? A. Chì. B. Than đá. C. Than chì. D. Than vô định hình. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 10: Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học A. cacbon chỉ thể hiện tính khử. B. cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa. C. cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa. D. cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 11: Kim cương được sử dụng làm mũi khoan, dao cắt thủy tinh và bột mài vì kim cương là chất có độ cứng rất lớn. Tính chất trên một phần là do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể A. nguyên tử điển hình. B. kim loại điển hình.
C. ion điển hình. D. phân tử điển hình. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 12: Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì A. than gỗ có tính khử mạnh. B. than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi. C. than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi. D. than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi. Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 13: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, … là do nguyên nhân nào dưới đây ? A. Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim. B. Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau. C. Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau. D. Kim cương cứng còn than chì mềm Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 14: Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây ? A. 2C + Ca → CaC2.
B. C + 2H2 → CH4. C. C + CO2 → 2CO. D. 3C + 4Al → Al4C3. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 15: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện. B. Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu. C. Than gỗ, than xương có khả năng hấp thụ các chất khí và chất tan trong dung dịch. D. Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic. 18 câu trắc nghiệm Hợp chất của cacbon cực hay có đáp án 18 câu trắc nghiệm Hợp chất của cacbon cực hay có đáp án Câu 1: Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm A. HCOOH (xt H2SO4 đặc) → H2O + CO B. C + H2O (hơi) → CO + H2 C. C + CO2 → 2CO D. 2C + O2 → CO Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 2: Quặng nào sau đây chứa CaCO3 ? A. dolomit. B. cacnalit. C. pirit. D. xiderit. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 3: CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây ? A. Fe2O3, MgO B. MgO, Al2O3 C. Fe2O3, CuO D. ZnO, Fe2O3, Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 4: Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân ? A. CaCO3, Na2CO3, KHCO3 B. Na2CO3, K2CO3, Li2CO3 C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3 D. K2CO3, KHCO3, Li2CO3 Hiển thị đáp án Câu 5: Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm A. CaCO3 + HCl B. CaCO3 (to cao) C. C + O2 (to cao) D. CO + O2 (to cao) Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 6: Một loại đáá vôi chứa 80% CaCO3 còn lại là tạp chất trơ. Nung m gam đá chất rắn. Hiệu suất phân hủy ủy CaCO3 là này một thời gian thu được 0,78m gam ch A. 78%. B. 50%. C. 62,5%. D. 97,5%. Hiển thị đáp án Đáp án: C mCaCO3 = 0,8m CaCO3 → CaO + CO2 44a = m – 0,78m ⇒ a = 0,005m
Câu 7: Nung 34,6 gam hỗn hhợp gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3 và KHCO3, thu được 3,6 gam H2O và m gam hỗn hhợp các muối cacbonat. Giá trị của m làà A. 31,0. B. 22,2. C. 17,8. D. 26,6.
Hiển thị đáp án Đáp án: B nH2O = nCO2 = 0,2 mol mmuối cacbonat = mhỗn hợp – mCO2 – mH2O = 34,6 – 0,2.44 – 3,6 = 22,2 gam
Câu 8: Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm oxit và muối cacbonat của kim loại kiềm R. Hòa tan hết hỗn hợp trên cần vừa đủ 0,2 mol HCl. Kim loại R là A. Na. B. Li. C. Cs. D. K. Hiển thị đáp án Đáp án: D R2O (x mol); R2CO3 (y mol) ⇒ (2R + 16).x + (2R + 60).y = 11,6 (1) nHCl = 2nR2O + 2nR2CO3 = 0,2 ⇒ x + y = 0,1 mol (2) Từ (1)(2) ⇒ 2R + 16 < 11,6/0,1 < 2R + 60 ⇒ 28 < R < 50 ⇒ R = 39 (Kali) Câu 9: Trong bình kín chứa 0,5 mol CO và m gam Fe3O4. Đun nóng bình cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khí trong bình có tỉ khối so với khí CO ban đầu là 1,457. Giá trị của m là A. 17,4. B. 11,6. C. 22,8. D. 23,2. Hiển thị đáp án Đáp án: D Khí trong bình sau phản ứng có CO2 và CO ( dư) CO + [O] → CO2 x → x → x (mol) Sau phản ứng: nCO = 0,5 – x; nCO2 = x ⇒ nkhí sau = 0,5 mol Ta có: mCO2 + mCO = 44x + 28(0,5 – x) = 1,457.28.0,5 ⇒ x = 0,4⇒ nO(Fe3O4) = 0,4 ⇒ nFe3O4 = 0,1 mol ⇒ m = 23,2 gam
ồm CO2, CO và Câu 10: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí X gồm ử vừ vừa hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam H2. Toàn bộ lượng X khử ăm th thể tích CO2 trong X là H2O. thành phần phần trăm A. 13,235%. B. 16,135%. C. 28,571%. D. 14,286%. Hiển thị đáp án Đáp án: D nFe2O3 = 0,3 mol ⇒ nO = 0,9 mol; nH2O = 0,6 mol; ⇒ nH2 = 0,6 mol ⇒ nH2O ban đầu = 0,6 mol H2 + [O]Fe3O4 → H2O CO + [O]Fe3O4 → CO2 Bảo toàn oxi: nO (Fe3O4) = nH2 + nCO = 0,9 ⇒nCO = 0,3 mol C + [O]H2O → CO C + [O]H2O → CO2 Bảo toàn oxi: nO(H2O ban đầầu) = nO (CO2) + nO (CO) = 0,6 ⇒ nCO2 = 0,15 mol
gồm CO2 và CO. dùng chất nào sau đây ây có thể thu được Câu 11: Cho hỗn hợpp khí gồ CO2 tinh khiết hơn ? A. dung dịch NaOH B. CuO (to cao) C. O2 D. dung dịch BaCl2 Hiển thị đáp án
Đáp án: B Câu 12: Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3. Cách nào sau đây có thể thu được Na2CO3 tinh khiết ? A. hòa tan vào nước rồi lọc B. nung nóng C. cho tác dụng với NaOH dư D. cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 13: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau : X → Y + CO2 X1 + H2O → X2 X2 + Y → X + Y1 + H2O X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O Hai muối X, Y tương ứng là A. CaCO3, NaHSO4. B. BaCO3, Na2CO3 . C.CaCO3, NaHCO3. D. MgCO3, NaHCO3. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 14: Cho bốn chất rắn sau : NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4. Chỉ dùng thêm một cặp chất nào dưới đây có thể nhận biết được bốn chất rắn trên ? A. H2O và CO2
B. H2O và NaOH
C. H2O và HCl
D. H2O và BaCl2
Hiển thị đáp án
Đáp án: C Câu 15: Hấp thụ hết 1,792 lít (đktc) khí CO2 vào 1 lít dung dịch NaOH aM thu được dung dịch X . Cho X vào dung dịch BaCl2 dư thu được 7,88 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 0,08
B. 0,12
C. 0,16
D. 0,10.
Hiển thị đáp án Đáp án: B nCO2 = 0,08 mol; nNa2CO3 = nCO32- = nBaCO3 = 0,04 < nCO2 ⇒ Trong X có HCO3Bảo toàn C ⇒ nNaHCO3 = nHCO3- = 0,08 – 0,04 = 0,04 Bảo toàn Na: nNaOH = 2nNa2CO3 + nNaHCO3 = 0,12 mol ⇒ a = 0,12 Câu 16: hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung dịch Y. So với dung dịch Ca(OH)2 ban đâì thì khối lượng dung dịch Y A. tăng 7,04 gam. C. giảm 4 gam.
B. giảm 3,04 gam. D. tăng 3,04 gam.
Hiển thị đáp án Đáp án: D nCO2 = 0,16 mol; nOH- = 0,2 mol ⇒ Tạo 2 muối, nHCO3- = 0,12 mol; nCO32- = 0,04 mol mCO2 = 7,04g; mCaCO3 = 4g ⇒mdung dịch tăng = 7,04 - 4 = 3,04 gam
Câu 17: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 2,24 hoặc 4,48
B. 2,24 hoặc 11,2
C. 6,72 hoặc 4,48
D. 5,6 hoặc 11,2.
Hiển thị đáp án Đáp án: B nBa(OH)2 = nNaOH = 0,2; nBaCO3 = 0,1 Trường hợp 1: CO2 hết, Ba(OH)2 dư ⇒nCO2 = nBaCO3 = 0,1 ⇒ V = 2,24 lít Trường hợp 2: CO2 hết, Ba(OH)2 hết ⇒ nCO2 = nOH- - 0,1 = 0,6 - 0,1 = 0,5 ⇒ V = 11,2 lít Câu 18: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M và KHCO3 1M, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 1,12. B. 3,36 C. 1,68 D. 2,24 Hiển thị đáp án Đáp án: D Nhỏ từ từ H+ vào HCO3- và CO32-, sẽ phản ứng đồng thời theo tỉ lệ của 2 muối. 3H+ + HCO3- + CO32- → 2CO2 + 2H2O nHCl = 0,15 mol; nCO32- = nHCO3- = 0,1 mol ⇒ H+ hết, nCO2 = 0,1 mol ⇒ V = 2,24 lít 15 câu trắc nghiệm Silic và hợp chất của silic cực hay có đáp án
15 câu trắc nghiệm Silic và hợp chất của silic cực hay có đáp án Câu 1: Si tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường ? A. F2 B. O2 C. H2 D. Mg. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 2: Trong phản ứng nào sau đây, silic có tính oxi hóa ? A. Si + 2F2 → SiF4 B. Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2 C. 2Mg + Si → Mg2Si D. Si + O2 →SiO2 Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 3: Phản ứng nào sau đây là sai ? A. SiO2 + 2C → 2CO + Si B. SiO2 + 4HCl→ SiCl4 + 2H2O C. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O D. SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 4: "Thủy tinh lỏng" là A. silic đioxit nóng chảy. B. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3. C. dung dịch bão hòa của axit silixic. D. thạch anh nóng chảy.
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 5: Silic ddioxxit phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau đây ? A. NaOH, MgO, HCl B. KOH, MgCO3, HF C. NaOH, Mg, HF
D. KOH, Mg, HCl
Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 6: Nung nóng NaOH dư với 5 kg cát khô, thu được 9,15 kg Na2SiO3. Hàm lượng SiO2 trong cát là A. 90%. B. 96%. C. 75%. D. 80%. Hiển thị đáp án Đáp án: A SiO2 → Na2SiO3 60kg
→
122kg
4,5kg
←
9,15kg
%SiO2 = (4,5/5) x 100% = 90% Câu 7: Cho 25 gam hỗn hợp silic và than tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, đun nóng thu được 11,2 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Si trong hỗn hợp ban đầu là ( biết hiệu suất phản ứng là 100%) A. 56%. B. 14%. C. 28%. D. 42%. Hiển thị đáp án Đáp án: C Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
nSi = 1/2. nH2 = 0,25 mol
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp ợp Na2CO3 và Na2SiO3 vào lượng dư dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí X và 3,9 gam kết tủa Y. Giá trị của m là A. 22. B. 28,1. C. 22,8. D. 15,9.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 ↑ ⇒ x = 3,36 / 22,4 = 0,15 (mol) Na2SiO3 + 2HCl → 2NaCl + H2SiO3 ↓ ⇒ y = 3,9/78 = 0,05 (mol)
m = 106.0,15 + 122.0,05 = 22 (gam) ọc củ của thuỷ tinh là: Câu 9: Công thức hoá học A. Na2O.CaO.6SiO2 C. Na2O.6SiO2 Hiển thị đáp án
B. CaO.6SiO2 D. Na2O.CaO.2SiO2
Đáp án: A Câu 10: Nghiền thủy tinh thành bột rồi cho vào nước cất, nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. Màu của dung dịch thu được là: A. không màu. C. màu hồng.
B. màu đỏ. D. màu tím.
Hiển thị đáp án Đáp án: C Thủy tinh có gốc silicat của kim loại kiềm, khi được hòa tan vào nước sẽ phân hủy tạo ra môi trường kiềm Na2SiO3 + H2O ⇆ 2NaOH + H2SiO3 Câu 11: Những người đau dạ dày thường có pH trong dạ dày nhỏ hơn 2 (mức bình thường là nằm trong khoảng từ 2 đến 3). Để chữa bệnh, người bệnh thường uống chất nào dưới đây trước bữa ăn ? A. Nước đường B. Dung dịch NaOH loãng C. Nước muối D. Dung dịch NaHCO3 Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 12: Cho các phản ứng sau:? (1) Si + F2 → (2) Si + O2 → (3) Si + NaOH + H2O →
(4) Si + Mg → (5) Si + HF + HNO3 → Số phản ứng Si thể hiện tính khử là A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 13: Để khắc chữ hoặc hình trên thủy tinh người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây ? A. Na2SiO3. C. HCl.
B. H2SiO3. D. HF.
Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 14: Điều nào sau đây là sai ? A. Silicagen là axit salixic khi bị mất nước. B. Axit silixic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic. C. Tất cả các muối silicat đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm và amoni). D. Thủy tinh lỏng là dung dịch muối của axit silixic. Hiển thị đáp án Câu 15: Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp ? A. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B. SiO2 + 2C → Si + 2CO
C. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D. SiH4 → Si + 2H2 Hiển thị đáp án Đáp án: B
15 câu trắc nghiệm Tính chất của cacbon, silic cực hay có đáp án Câu 1: Cho các sơ đồ sau : RO + CO → R + CO2 R + 2HCl → RCl2 + H2 RO có thể là oxit nào sau đây ? A. CuO, ZnO, FeO B. ZnO, FeO, MgO C.MgO, FeO, NiO D. FeO,ZnO, NiO Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 2: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ? A. CO2 + dung dịch BaCl2 B. SO2 + CaCO3 (trong dung dịch) C. CO2 + dung dịch Na2CO3 D. CO2 + dung dịch NaClO Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 3: Phản ứng nào sau đây không đúng ? A. SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2
B. Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3 C. Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2 D. SiO2 + 2NaOH (loãng) → Na2SiO3 + H2O Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 4: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bè mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây ? A. dung dịch HCl B. dung dịch HF C. dung dịch NaOH loãng D. dung dịch H2SO3 Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 25,9 gam muối hidrocacbonat của một kim loại R có hóa trị II không đổi. Khí thoát ra được hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Kim loại R là A. Cu B. Mg C. Ba D. Ca. Hiển thị đáp án Đáp án: C R(HCO3)2 → 2CaCO3 0,1
←
0,2 (mol)
⇒R(HCO3)2 = 25,9 : 0,1 = 259 ⇒ R = 137 (Ba) Câu 6: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộ X tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HNO3 loãng (dư) được 8,96 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, (đktc)). Thành phần phần trăm thể tích khí CO trong X là
A. 57,15%. B. 14,28%. C. 28,57%. D. 18,42%.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
Y: ⇒nCu = 3/2nNO = 0,6 mol
Gọi nCO = x mol; nH2 = y mol ⇒nCO + nH2 = n[O] CuO = nCu = 0,6 mol. G ⇒ x + y = 0,6 (1) ⇒ nCO2 = 0,7 – 0,6 = 0,1 mol Bảo toàn C và H ta có: nH2 = nH2O = n[O] H2O = 2nCO2 + nCO ⇒ y = 2.0,1 + x ⇒ y – x = 0,2 mol (2) Từ (1)(2) ⇒ x = 0,2; y = 0,4 %VCO = 0,2 : 0,7.100% = 28,57%
ất rắn r X và khí Câu 7: Dẫn khí CO đii qua 20 gam CuO nung nóng thu được chất ch Ba(OH)2 1M thì CO2. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra bằng 300 ml dung dịch ủa. Cho ch chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư thu được m thu được 39,4 gam kết tủa. gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 43,2. B. 47,2. C. 86,4. D. 64,8. Hiển thị đáp án Đáp án: B nBa(OH)2 = 0,3 mol CO + CuO → CO2 + Cu nCO2 = nBaCO3 = 0,2 mol Chú ý: Trường hợp CO2 dư không thể xảy ra vì nCuO = 0,25 Chất rắn X gồm 0,2 mol Cu và 0,05 mol CuO ⇒kết tủa gồm 0,4 mol Ag + 0,05 mol CuO; m = 108.0,4 + 80.0,05 = 47,2 (gam) Câu 8: Nung nóng 50 gan NaOH với 40 gam cát khô (chứa SiO2 và tạp chất trơ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X vào nước dư thu được dung dịch Y và một phần cặn không tan. Hấp thụ 2,24 lít khí CO2 vào dung dich Y, thu được 5,85 gam kết tủa. hàm lượng SiO2 trong cát là A. 90%. B. 96%. C. 75%. D. 80%. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 9: Nhiệt phân hết 4,84g X gồm KHCO3 và NaHCO3 đến phản ứng hoàn toàn được 0,56 lít khí đktc. Tìm phần trăm khối lượng của NaHCO3 trong X: A. 16,02%
B. 17,36%
C. 18,00%
D. 14,52%
Hiển thị đáp án Đáp án: B nKHCO3 + nNaHCO3 = 2nCO2 = 0,05 mol Từ khối lượng hỗn hợp ⇒ nNaHCO3 = 0,01 mol
⇒ %mNaHCO3 = 17,36% Câu 10: Ở nhiệt độ cao, cacbon monooxit (CO) có thể khử tất cả các oxit trong dãy nào sau đây ? A. CaO, CuO, ZnO, Fe3O4. B. CuO, FeO, PbO, Fe3O4. C. MgO, Fe3O4, CuO, PbO. D. CuO, FeO, Al2O3, Fe2O3. Hiển thị đáp án Đáp án: B CO khử được các oxit của kim loại sau Al Câu 11: Thổi khí CO2 vào bình nước vôi trong cho tới dư, sau phản ứng: A. thu được muối duy nhất CaCO3. B. thu được muối duy nhất Ca(HCO3)2. C. thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2. D. không thu được muối. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn 40g một quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96lít CO2 đktc. Tính độ tinh khiết của quặng trên: A. 84%
B. 50%
C. 40%
D. 92%
Hiển thị đáp án Đáp án: D Quặng đôlômit: MgCO3.CaCO3 (0,2) -toC→ CaO + MgO + 2CO2 (0,4 mol)
Độ tinh khiết = [(0,2.184)/40]. 100% = 92% Câu 13: Hỗn hợp X gồm Na2CO3; NaHCO3 và KHCO3 cho phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25g kết tủa. Nếu cho X vào dung dịch HCl dư thì được bao nhiêu lít CO2 đktc: A. 2,8 lít
B. 5,6 lít
C. 4,48 lít
D. 3,36 lít
Hiển thị đáp án Đáp án: B Bảo toàn C ta có: nCO32- + nHCO3- = nCaCO3 = 0,25 mol X + HCl → CO2 nCO2 = nCO32- + nHCO3- = 0,25 mol ⇒ V = 5,6 lít Câu 14: Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa Na2CO3 được dung dịch X và 1,12 lít CO2 đktc. Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X được m gam kết tủa. Tìm m: A. 10g C. 5g
B. 7,5g D. 15g
Hiển thị đáp án Đáp án: A Cho từ H+ vào CO32- xảy ra phản ứng theo thứ tự: H+ + CO32- → HCO3- (1) H+ + HCO3- → CO2 + H2O (2) nH+ = nCO2 + nHCO3- (1) = 0,2 mol ⇒ nHCO3- (1) = 0,15 mol nHCO3- dư = nHCO3- (1) - nHCO3- (2) = 0,15 – 0,05 = 0,1 mol
nCaCO3 = nHCO3- dư = 0,1 mol ⇒ m = 10 gam Câu 15: Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí ? A. CO.
B. CO2.
C. SO2.
D. H2S.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Chương 4: Đại cương về hóa học vô cơ 16 câu trắc nghiệm Mở đầu về hóa học hữu cơ cực hay có đáp án Câu 1: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố A. cacbon B. hiđro C. oxi D. nitơ. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ? A. Al2C4 B. CH4 C. CO D. Na2CO3. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 3: Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết A. cộng hóa trị B. ion C. kim loại D. hiđro. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 4: Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường A. xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm. B. xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
C. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm. D. xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 5: Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là A. tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ. B. nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao. C. liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion. D. thường kém bền với nhiệt và dễ cháy. Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 6: Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là A. Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ. B. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao. C. Xác định phân tử khối của chất hữu cơ. D. Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ. Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 7: Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ. A. xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ. B. xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ. C. xác định cấu tạo của chất hữu cơ. D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 8: Oxi hóa hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 6 gam X là A. 2,4 gam. B. 1,6 gam. C. 3,2 gam D. 2,0 gam. Hiển thị đáp án Đáp án: B nCO2 = 0,3 mol; nH2O = 0,4 mol mX = mC + mH + mO = 12nCO2 + 2nH2O + mO ⇒ 12.0,3 + 2.0,4 + mO = 6 ⇒ mO = 1,6 gam Câu 9: Oxi hóa hoàn toàn 1,5 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 0,224 lít N2 và 0,896 lít CO2 (các khí đều đo ở đktc) và 0,9 gam H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 1,5 gam X là A. 0,32 gam
B. 0,16 gam
C. 0,64 gam
D. 0,78
Hiển thị đáp án Đáp án: C nN = 2nN2 = 0,02 ⇒ mN = 0,28
nC = nCO2 = 0,04 ⇒ mC = 0,48 nH = 2nH2O = 0,1 ⇒ mH = 0,1 ⇒mO = 1,5 – mN – mC – mH = 0,64 Câu 10: Đốt chấy hoàn toàn 8,2 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 3,36 lít CO2 (đktc), 5,3 gam Na2CO3 và 2,7 gam H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 8,2 gam X là A. 6,1 gam.
B. 3,8 gam.
C. 5,5 gam.
D. 3,2 gam.
Hiển thị đáp án Đáp án: D nC = nCO2 + nNa2CO3 = 0,15 + 0,05 = 0,2 ⇒ mC = 2,4 nH = 2nH2O = 0,3 ⇒ mH = 0,3 nNa = 2nNa2CO3 = 0,1 ⇒ mNa = 2,3 ⇒mO = mX – mNa – mC – mH = 3,2 gam Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đụng dung dịch KOH dư, sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 7,2 gam, khối lượng bình (2) tăng 17,6 gam. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là A. 36,36%
B. 27,27%
C. 40,91%
D. 54,54%.
Hiển thị đáp án Đáp án: A mbình (1) tăng = mH2O = 7,2 gam ⇒ mH = 0,8 gam mbình (2) tăng = mCO2 = 17,6 ⇒ mC = 4,8 gam
⇒mO = mX – mO – mC = 3,2 gam ⇒ %mO = 36,36% Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Dẫn sản phẩm chảy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 5,4 gam, ở bình (2) có 30 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là A. 16,62%
B. 45,95%
C. 28,85 %
D. 43,24%.
Hiển thị đáp án Đáp án: D mbình (1) tăng = mH2O = 5,4 gam ⇒ mH = 0,6 g n↓ = nCaCO3 = nCO2 = 0,3 mol ⇒ mC = 3,6 g ⇒mO = mX – mC – mH = 3,2 g ⇒ %mO = 43,24% Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau thí nghiệm, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,8 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là A. 26,67%
B. 56,67%
C. 53,33 %
D. 37,04%.
Hiển thị đáp án Đáp án: C nCaCO3 = nCO2 = 0,1 mol ⇒ mC = 1,2g mdung dịch giảm = m↓ - (mCO2 + mH2O) ⇒ mCO2 + mH2O = 10 – 3,8 = 6,2g ⇒ mH2O = 6,2 – 0,1.44 = 1,8g ⇒ mH = 0,2 g ⇒mO = mX – mH – mC = 1,6g ⇒ %mO = 53,33%
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 4 gam hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2. Sau thí nghiệm, thu được 25 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 8,2 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong X là A. 75%
B. 60%
C. 80 %
D. 90%.
Hiển thị đáp án Đáp án: D mdung dịch giảm = m↓ - (mCO2 + mH2O) ⇒ mCO2 + mH2O = 16,8 gam Gọi nCO2 = x mol; nH2O = y mol ⇒ 44x + 18y = 16,8 (1) mX = mC + mH = 12x + 2y = 4 (2) Từ (1)(2) ⇒ x = 0,3; y = 0,2 ⇒ %mC = [(0,3.12) / 4]. 100% = 90% Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là A. 34,78%
B. 69,56%
C. 76,19 %
D. 67,71%
Hiển thị đáp án Đáp án: A nO2 = 0,3 mol Bảo toàn khối lượng:
mX + mO2 = mCO2 + mH2O ⇒ m = 4,6 gam mC = 2,4; mH = 0,6 ⇒ mO = 1,6 ⇒ %mO = 34,78% Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là A. 16,62%
B. 45,95%
C. 28,85 %
D. 43,24%.
Hiển thị đáp án Đáp án: Tương tự câu 15: %mO = 43,24% 15 câu trắc nghiệm Công thức phân tử hợp chất hữu cơ cực hay có đáp án Câu 1: Tỉ khối hơi cuả chất X so với hiđro bằng 44. Phân tử khối của X là A. 44 B. 46 C. 22 D. 88. Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 2: Thể tích của 1,5 gam chất X bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi (đktc cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Phân tử khối của X là A. 60 B. 30 C. 120 D. 32. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 3: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 30. Công thức phân tử của X là A. CH2O B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C4H8O2.
Hiển thị đáp án Đáp án: B CTPT của X là (CHO)n hay CnH2nOn MX = 30.2 = 60 ⇒ (12 + 2.1 + 16)n = 60 ⇒ n = 2 ⇒ CTPT là C2H4O2 Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là A. C5H12O B. C2H4O C. C3H4O3 D. C4H8O2. Hiển thị đáp án Đáp án: D Đặt CTPT của X là CxHyOz MX = 2.44 = 88; nCO2 = 0,2 mol nH2O = 0,2 mol nX = 0,05 mol Bảo toàn nguyên tố C: 0,05x = 0,2⇒ x = 4 Bảo toàn nguyên tố H: 0,05y = 2.0,2 ⇒ y = 8 12.4 + 8.1 + 16z = 88 ⇒ z = 2 ⇒ CTPT: C4H8O2 Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,7 gam N2 cùng nhiệt độ,áp suất. Xác định công thức phân tử của X. A. C5H10O B. C3H6O2 C. C2H2O3 D. C3H6O. Hiển thị đáp án Đáp án: B
Gọi CTPT là CxHyOz nCO2 = nC = 0,3 mol; nH = 0,6 mol mO = mX – mC – mH = 7,4 – 0,3.12 – 0,6.1 = 3,2g ⇒nO = 0,2 x : y : z = nC : nH : nO = 0,3 : 0,6 : 0,2 = 3 : 6 : 2 ⇒ CTĐG của X: (C3H6O2)n 1,85g X có thể tích bằng 0,7 gam N2 ⇒ MX = 74 ⇒ n = 1 ⇒ X là C3H6O2 Câu 6: Hợp chất hữu cơ X ( C, H, O N) có công thức trùng với công thức đơn giản nhất, đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam X, thu được 4,48 lít CO2; 1,12 lít N2 (các khí đều đo (đktc)) và 4,5 gam H2O. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là A. 7 B. 6 C. 5 D. 9. Hiển thị đáp án Đáp án: C nCO2 = nC = 0,2⇒ mC = 2,4g nN = 2nN2 = 0,1 ⇒ mN = 1,4g nH = 2nH2O = 0,5 ⇒ mH = 0,5g ⇒mO = mX – mC – mH – mN = 3,2g ⇒ nO = 0,2 mol nC : nH : nO : nN = 0,2 : 0,5 : 0,2 : 0,1 = 2: 5 : 2 : 1 ⇒ CTPT X: C2H5O2N ⇒ Số nguyên tử H là 5 Câu 7: Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mc = 54,54% ; %mH = 9,09% còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là A. C5H12O B. C2H4O C. C3H4O3 D. C4H8O2. Hiển thị đáp án Đáp án: D
Gọi công thức phân tử là: CxHyOz x : y : z = %mC/12 : %mH/1 : %mO/16 = 4,545 : 9,09 : 2,3 = 2 : 4 : 1 ⇒ CTĐG nhất: (C2H4O)n MX = 88 ⇒ n = 2 ⇒ CTPT X: C4H8O2 Câu 8: Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu dược 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (có thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là A. C4H10 B. C4H8O2 C. C4H10O2 D. C3H8O. Hiển thị đáp án Đáp án: A Gọi công thức phân tử là: CxHyOz Cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất tỉ lệ thể tích bằng với tỉ lệ số mol Bảo toàn nguyên tố O: nO (O2) + nO(X)= 2nCO2 + nH2O ⇒ 2.6 + nO(X) = 2. 4 + 5 ⇒nO(X) = 1 mol = nX ⇒ Trong X có 1 nguyên tử oxi CxHyOz (1) → xCO2 (4) + y/2 H2O (5 mol) ⇒ x = 4 ; y = 10 ⇒ CTPT: C4H10O
Câu 9: Oxi hóa hoàn toàn 4,92g một hợp chất A chứa C, H, O, N và O rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình chứa H2SO4 đậm đặc, bình chứa KOH thì thấy khối lượng bình chứa H2SO4 đặc tăng thêm 1,81mg, bình chứa KOH tăng thêm 10,56g. Ở thí nghiệm khác, khi nung 6,15g hợp chất A với CuO thì thu được 0,55l (đktc) khí N2. Hàm lượng phần trăm của Oxi trong A là bao nhiêu? A. 26,215% C.11,18%
B. 58,54% C.4,065%
Hiển thị đáp án Đáp án: A mbình 1 tăng = mH2O = 1,81 ⇒ mH = 0,2g mbình 2 tăng = mCO2 = 10,56g ⇒ mC = 2,88g Nung 6,15g A ⇒ 0,55l N2 ⇒ Nung 4,92g A ⇒ (4,92/6,15). 0,55 = 0,44l N2 ⇒ mN = 0,55g ⇒mO = mA – mC – mH – mN = 1,29g ⇒ %mO = 1,29 : 4,92 .100% = 26,215% Câu 10: Hợp chất A chứa các nguyên tố C, H, O. Khi đốt A cần dùng một lượng oxi bằng 8 lần lượng oxi có nó và thu được lượng khí CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng CO2 so với khối lượng nước = 22/9. Công thức đơn giản nhất của A là: A. C4H6O
B. C3H6O
C. C3H6O2
D. C4H6O2
Hiển thị đáp án Đáp án: B Gọi CTPT của A là: CxHyOz CxHyOz + (x + y/4 + z/2) O2 → x CO2 + y/2 H2O Theo đề bài ta có:
32. (x + y/4 + z/2) = 8. 16z => 4x + y = 18z (1)
Từ (1)(2) ⇒ x = 3z ⇒x : y : z = 3z : 6z : z = 3 : 6 : 1 ⇒ CTĐG: C3H6O Câu 11: Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là: A. C2H3O
B. C20H30O
C. C4H6O
D. C4H6O2
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 12: Phân tích chất hữu ữu cơ X chứa C, H, O ta có: mC : mH : mO = 2,24 : 0,357 : 2. Công thức đơn giản nhất của X là: A. C6H12O4
B. CH3O
C. C3H6O2
D. C3H6O
Hiển thị đáp án Đáp án: C Gọi CTPT X là: CxHyOz
= 0,187 : 0,375 : 0,125 = 3 : 6 : 2 ⇒ CTĐG: C3H6O2
ất hhữu cơ X (C, H, O) dùng vừa đủ 6,72 lít oxi (đktc) ( và Câu 13: Đốt cháy 3,7g chất thu được 0,25 mol H2O. Công thức phân tử của X là: (biết 70 < MX < 83) A. C2H5O
B. C4H8O
C. C3H6O
D. C4H10O
Hiển thị đáp án Đáp án: D Gọi CTPT CxHyOz X + O2 → CO2 + H2O Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mCO2 = mX + mO2 – mH2O = 8,8g mC = 2,4g; mH = 0,5g ⇒ mO = 0,8g
⇒ X có dạng (C4H10O)n ⇒ Ta có 70 < 74n < 83 ⇒ n = 1 ⇒ CTPT: C4H10O
rocabon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hiđro là 15. Công thức Câu 14: Một hiđrocabon phân tử của X là: A. C2H6
B. CH4
C. C2H4
D. C2H2
Hiển thị đáp án Đáp án: A CTPT: CxHy ⇒ 12x + y = 30 ⇒ 12x < 30 ⇒ x < 2,5 Nếu x = 1 ⇒ y = 18 (loại) Nếu x = 2 ⇒ y = 6 ⇒ C2H6
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A, cần dùng 250ml O2, chỉ tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước( các thể tích đo cùng điều kiện). Công thức phân tử của A là: A. C2H4 C. C2H4O
B. C2H6O D. C3H6O
Hiển thị đáp án Đáp án: C CxHyOz + 2,5O2 → 2CO2 + 2H2O ⇒ x = 2; y = 4; z = 1 ⇒ C2H4O 14 câu trắc nghiệm Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ cực hay có đáp án Câu 1: Chất nào sau đây là hiđrocacbon ? A. CH2O B. C2H5Br C. C6H6 D. CH3COOH. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 2: Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon ? A. CH4 B. C2H6 C. C6H6 D. C3H6Br. Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 3: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C2H4Cl2 là A. 1 B. 3 C. 2 D. 4. Hiển thị đáp án Đáp án: C CH3 – CHCl2; Cl – CH2 – CH2 – Cl Câu 4: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C2H7N là
A. 3 B. 2 C. 1
D. 4.
Hiển thị đáp án Đáp án: B CH3 – CH2 – NH2; CH3 – NH – CH3
ấu tạ tạo mạch hở có thể có ứng vớii các công thức th phân tử Câu 5: Số công thức cấu C2H4O là A. 3 B. 2 C. 1
D. 4.
Hiển thị đáp án Đáp án: C CH3 – CH = O Câu 6: Vitamin A có công thức phân tử là C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kếtt ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là A. 7 B. 6 C. 5
D. 4.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
(k là số liên kết π và vòng, x là số nguyên tử C, y là số nguyên tử H và halogen, z là số nguyên tử N) ⇒ k = 6 ⇒ có 1 vòng + 5 liên kết π
qu cà chua, Câu 7: Lycopen có công thức phân tử C40H56, là chất màu đỏ trong quả chứa liên kết đôi và liên kết đơn n trong phân tử. Số kết đôi có cấu tạo mạch hở, chỉỉ chứ đó có trong phân tử licopen là A. 13 B. 12 C. 14 D. 11. Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 8: Mentol (C10H20O ) và menton (C10H18O) cùng có trong tinh dầu bac hà ; phân tử đều có một vòng 6 cạnh, không có liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử mentol và menton lần lượt là A. 0 và 1 B. 1 và 0 C. 1 và 2 D. 2 và 1. Hiển thị đáp án Đáp án: A Mentol ( C10H20O): k = 1 ⇒ 1 vòng không có liên kết π Menton (C10H18O) : k = 2 ⇒ 1 vòng + 1 liên kết π Số liên kết đôi trong phân tử mentol và menton là 0 và 1.
Câu 9: Limonen là một chất có mùi thơm dịu được tách ra từ tinh dầu chanh. Kết quả phân tích limonen cho thấy phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau : %mC = 88,235% ; %mH = 11,765%. Tỉ khối hơi của limonen so với không khí bằng 4.690. Công thức phân tử của limonen là A. C10H16 B. C10H18 C. C10H16O D. C8H8O2. Hiển thị đáp án Đáp án: A MX = 4,69.29 = 136. Đặt CTPT của limonen là CxHy %C = 12x/136.100% = 88,235% → x = 10
%H = y/136.100% = 11,765% → y = 16 → Z = 2 → CTPT: C10H16 Câu 10: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C2H4O. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44. Công thức của phân tử X là A. C2H4O B. C5H12O C. C4H8O2 D. C3H4O3. Hiển thị đáp án Đáp án: C CTPT của X là (CHO)n hay Cn H2n On MX = 44.2 = 88 → (12 + 2.1 + 16)n = 88 → n = 4 → CTPT là C4H8O2 Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ), thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với CO2 là 2. Công thức phân tử của X là A. C2H4O B. C5H12O C. C4H8O2 D. C3H4O3. Hiển thị đáp án Đáp án: C Đặt CTPT của X là CxHyOz MX = 44.2 = 88; nX = 0,1 mol Bảo toàn nguyên tố C: 0,1.x = 0,4 → x = 4 Bảo toàn nguyên tố H: 0,1y = 2.0,4 → y = 8 12.4 + 8.1 + 16z = 88 → z = 2 → CTPT: C4H8O2 Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch KOH dư. Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 1,8 gam, khối lượng bình (2) tăng 6,6 gam. Tỉ khối của X đối với hiđro là 44. Xác định công thức của phân tử X.
A. C2H4O B. C5H12O C. C4H8O2 D. C3H4O3. Hiển thị đáp án Đáp án: D Đặt CTPT của X là CxHyOz MX = 44.2 = 88 ; nX = 0,05 mol Bảo toàn nguyên tố C: 0,05.x = 0,15 → x = 3 Bảo toàn nguyên tố H: 0,05y = 2.0,1 → y = 4 12.3 + 4.1 + 16z = 88 → z = 3 → CTPT: C3H4O3 Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 3,6 gam, ở bình (2) có 20 gam kết tủa. Tỉ khối của X đối với hiđro là 30. Xác định công thức của phân tử X. A. CH2O B. C2H4O2 C. C4H8O4 D. C3H8O. Hiển thị đáp án Đáp án: B Đặt CTPT của X là CxHyOz MX = 30.2 = 60 ; nX = 0,1 mol Bảo toàn nguyên tố C: 0,1.x = 0,2 → x = 2 Bảo toàn nguyên tố H: 0,1y = 2.0,2 → y = 4 12.4 + 4.1 + 16z = 60 → z = 2 → CTPT: C2H4O2
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 6,73 lít CO2 (đktc) ; 1,12 lít N2 (đktc) và 6,3 gam H2O. biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất . Công thức phân tử của X là A. C3H9N B. C3H7O2N C. C3H7ON D. C3H7O3N. Hiển thị đáp án Đáp án: B CTPT: CxHyOzNt nC = nCO2 = 0,3 mol; nN = 2nN2 = 0,1 mol; H = 2nH2O = 0,7 ⇒mO = mX – mC – mN – mH = 3,2g ⇒ nO = 0,2 Ta có: x : y : z : t = nC : nH : nO : nN = 0,3 : 0,7 : 0,2 : 0,1 = 3 : 7 : 2 : 1 ⇒ CTĐG: C3H7O2N Câu 15: Phân tích 0,45 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, N), thu được 0,88 gam CO2. Mặt khác , nếu phân tích 0,45 gam X đẻ toàn bộ N trong X chuyenr thành NH3 rồi dẫn NH3 vừa tạo thành vào 100ml dung dịch H2SO4 0,4M thu được dung dịch Y. Trung hòa axit dư trong Y cần 70 ml dung dịch NaOH 1M. Biết 1 lít hơi chất X (đktc) nặng 2,009 gam. Công thức phân tử của X là A. C2H8N2 B. CH6N2 C. C2H5N D. C2H7N. Hiển thị đáp án Đáp án: D nCO2 = 0,02 mol; nH2SO4 = 0,04 mol; nNaOH = 0m07 mol 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O 2nH2SO4 = nNaOH + nNH3 => nNH3 = 0,01 mol MX = 2,009.22,4 = 45 → Đặt CTPT của X là CxHyNz
→ 0,01x = 0,02 → x = 2; 0,01z = 0,01 → z = 1 12.2 + y + 1.14 = 45 → y = 7 → CTPT là C7H7N Câu 16: 100CxHyOz + 400O2 → 300CO2 + 300H2O Bảo toàn nguyên tố C: 100x = 300 → x = 3 Bảo toàn nguyên tố H: 100y = 300.2 → y = 6 Bảo toàn nguyên tố O: 100z + 400.2 = 300.2 + 300.1 → z = 1 → CTPT là C3H6O Câu 16: Đốt cháy 100 ml hơi một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) trong 450 ml O2, thu được 650 ml hỗn hợp khí và hơi. Sau khi ngưng tụ hơi nước chỉ còn 350 ml. Tiếp theo cho qua dung dịch KOH dư chỉ còn 50 ml khí bay ra. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện, nhiệt độ, áp suất. Công thức phân tử của X là A. C3H8O2 B. C3H6O C. C4H8O D. C3H6O2. Hiển thị đáp án Đáp án: B 16 câu trắc nghiệm Hợp chất hữu cơ cực hay có đáp án Câu 1: Chất nào sau đây là hiđrocacbon ? A. CH2O B. C2H5Br C. C6H6 D. CH3COOH. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 2: Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon ? A. CH4 B. C2H6 C. C6H6 D. C3H6Br. Hiển thị đáp án Đáp án: D
thể có ứng với các công thức phân tử C2H4Cl2 là Câu 3: Số công thức cấuu tạo có th A. 1 B. 3 C. 2 D. 4. Hiển thị đáp án Đáp án: C CH3 – CHCl2; Cl – CH2 – CH2 – Cl
thể có ứng với các công thứcc phân tử C2H7N là Câu 4: Số công thức cấuu tạo có th A. 3 B. 2 C. 1
D. 4.
Hiển thị đáp án Đáp án: B CH3 – CH2 – NH2; CH3 – NH – CH3
ấu tạ tạo mạch hở có thể có ứng vớii các công thức th phân tử Câu 5: Số công thức cấu C2H4O là A. 3 B. 2 C. 1
D. 4.
Hiển thị đáp án Đáp án: C CH3 – CH = O Câu 6: Vitamin A có công thức phân tử là C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kếtt ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là A. 7 B. 6 C. 5
D. 4.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
(k là số liên kết π và vòng, x là số nguyên tử C, y là số nguyên tử H và halogen, z là số nguyên tử N)
⇒ k = 6 ⇒ có 1 vòng + 5 liên kết π Câu 7: Lycopen có công thức phân tử C40H56, là chất màu đỏ trong quả cà chua, có cấu tạo mạch hở, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Số kết đôi đó có trong phân tử licopen là A. 13 B. 12 C. 14 D. 11. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 8: Mentol (C10H20O ) và menton (C10H18O) cùng có trong tinh dầu bac hà ; phân tử đều có một vòng 6 cạnh, không có liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử mentol và menton lần lượt là A. 0 và 1 B. 1 và 0 C. 1 và 2 D. 2 và 1. Hiển thị đáp án Đáp án: A Mentol ( C10H20O): k = 1 ⇒ 1 vòng không có liên kết π Menton (C10H18O) : k = 2 ⇒ 1 vòng + 1 liên kết π Số liên kết đôi trong phân tử mentol và menton là 0 và 1.
Câu 9: Limonen là một chất có mùi thơm dịu được tách ra từ tinh dầu chanh. Kết quả phân tích limonen cho thấy phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau
:%mC = 88,235% ; %mH = 11,765%. Tỉ khối hơi của limonen so với không khí bằng 4.690. Công thức phân tử của limonen là A. C10H16 B. C10H18 C. C10H16O D. C8H8O2. Hiển thị đáp án Đáp án: A MX = 4,69.29 = 136. Đặt CTPT của limonen là CxHy %C = 12x/136.100% = 88,235% → x = 10 %H = y/136.100% = 11,765% → y = 16 → Z = 2 → CTPT: C10H16 Câu 10: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C2H4O. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44. Công thức của phân tử X là A. C2H4O B. C5H12O C. C4H8O2 D. C3H4O3. Hiển thị đáp án Đáp án: C CTPT của X là (CHO)n hay Cn H2n On MX = 44.2 = 88 → (12 + 2.1 + 16)n = 88 → n = 4 → CTPT là C4H8O2 Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ), thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với CO2 là 2. Công thức phân tử của X là A. C2H4O B. C5H12O C. C4H8O2 D. C3H4O3. Hiển thị đáp án Đáp án: C Đặt CTPT của X là CxHyOz MX = 44.2 = 88; nX = 0,1 mol
Bảo toàn nguyên tố C: 0,1.x = 0,4 → x = 4 Bảo toàn nguyên tố H: 0,1y = 2.0,4 → y = 8 12.4 + 8.1 + 16z = 88 → z = 2 → CTPT: C4H8O2 Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch KOH dư. Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 1,8 gam, khối lượng bình (2) tăng 6,6 gam. Tỉ khối của X đối với hiđro là 44. Xác định công thức của phân tử X. A. C2H4O B. C5H12O C. C4H8O2 D. C3H4O3. Hiển thị đáp án Đáp án: D Đặt CTPT của X là CxHyOz MX = 44.2 = 88 ; nX = 0,05 mol Bảo toàn nguyên tố C: 0,05.x = 0,15 → x = 3 Bảo toàn nguyên tố H: 0,05y = 2.0,1 → y = 4 12.3 + 4.1 + 16z = 88 → z = 3 → CTPT: C3H4O3 Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 3,6 gam, ở bình (2) có 20 gam kết tủa. Tỉ khối của X đối với hiđro là 30. Xác định công thức của phân tử X. A. CH2O B. C2H4O2 C. C4H8O4 D. C3H8O. Hiển thị đáp án Đáp án: B Đặt CTPT của X là CxHyOz
MX = 30.2 = 60 ; nX = 0,1 mol Bảo toàn nguyên tố C: 0,1.x = 0,2 → x = 2 Bảo toàn nguyên tố H: 0,1y = 2.0,2 → y = 4 12.4 + 4.1 + 16z = 60 → z = 2 → CTPT: C2H4O2 Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 6,73 lít CO2 (đktc) ; 1,12 lít N2 (đktc) và 6,3 gam H2O. biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất . Công thức phân tử của X là A. C3H9N B. C3H7O2N C. C3H7ON D. C3H7O3N. Hiển thị đáp án Đáp án: B CTPT: CxHyOzNt nC = nCO2 = 0,3 mol; nN = 2nN2 = 0,1 mol; H = 2nH2O = 0,7 ⇒mO = mX – mC – mN – mH = 3,2g ⇒ nO = 0,2 Ta có: x : y : z : t = nC : nH : nO : nN = 0,3 : 0,7 : 0,2 : 0,1 = 3 : 7 : 2 : 1 ⇒ CTĐG: C3H7O2N Câu 15: Phân tích 0,45 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, N), thu được 0,88 gam CO2. Mặt khác , nếu phân tích 0,45 gam X đẻ toàn bộ N trong X chuyenr thành NH3 rồi dẫn NH3 vừa tạo thành vào 100ml dung dịch H2SO4 0,4M thu được dung dịch Y. Trung hòa axit dư trong Y cần 70 ml dung dịch NaOH 1M. Biết 1 lít hơi chất X (đktc) nặng 2,009 gam. Công thức phân tử của X là A. C2H8N2 B. CH6N2 C. C2H5N D. C2H7N. Hiển thị đáp án Đáp án: D nCO2 = 0,02 mol; nH2SO4 = 0,04 mol; nNaOH = 0m07 mol
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O 2nH2SO4 = nNaOH + nNH3 => nNH3 = 0,01 mol MX = 2,009.22,4 = 45 → Đặt CTPT của X là CxHyNz → 0,01x = 0,02 → x = 2; 0,01z = 0,01 → z = 1 12.2 + y + 1.14 = 45 → y = 7 → CTPT là C7H7N Câu 16: 100CxHyOz + 400O2 → 300CO2 + 300H2O Bảo toàn nguyên tố C: 100x = 300 → x = 3 Bảo toàn nguyên tố H: 100y = 300.2 → y = 6 Bảo toàn nguyên tố O: 100z + 400.2 = 300.2 + 300.1 → z = 1 → CTPT là C3H6O Câu 16: Đốt cháy 100 ml hơi một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) trong 450 ml O2, thu được 650 ml hỗn hợp khí và hơi. Sau khi ngưng tụ hơi nước chỉ còn 350 ml. Tiếp theo cho qua dung dịch KOH dư chỉ còn 50 ml khí bay ra. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện, nhiệt độ, áp suất. Công thức phân tử của X là A. C3H8O2 B. C3H6O C. C4H8O D. C3H6O2. Hiển thị đáp án Đáp án: B Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Bài kiểm tra số 1) Câu 1: Cho dãy các chất : K2SO4, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozoơ), CH3COOH, Ba(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là A. 3 B. 4 C. 5 D. 2.
Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 2: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là A. K+, Ba2+, OH-, Cl- . B. Mg2+ , Ba2+, Cl-, CO32- . C. Na+, K+, OH-, HCO3- . D. Na+, Ag-, NO3- , ClHiển thị đáp án Đáp án: A Câu 3: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Ph(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 4 B. 1 C. 3 D. 2. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 4: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên? A. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl B. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O C. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O D. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 5: Dung dịch X gồm a mol Na+ ; 0,075 mol K+ ; 0,05 mol HCO3- ;0,075 mol CO32- và 0,025 mol SO42- . Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là A. 16,90 gam B. 14,25 gam C. 14,75 gam D. 15,65 gam. Hiển thị đáp án
Đáp án: A Theo bảo toàn điện tích: a + 0,075 = 0,05 + 2.0,075 + 2.0,025 ⇒ a = 0,175 ⇒mmuốii = 0,175.23 + 0,075.39 + 0,05.61 + 0,075.60 + 0,025.96 = 16,9 (gam) Câu 5: nH+ = 0,1(0,05.2 + 0,1) = 0,02 mol nOH- = 0,1(0,2 + 0,1.2) = 0,04 mol nOH- dư = 0,04 - 0,02 = 0,02 mol.
⇒pOH = 1 ⇒ pH = 13 Câu 6: Trên 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M VÀ HCl 0,1M với 100 ồm NaOH 0,2 mol và Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch mol dung dịch hỗn hợp gồm X. dung dịch X có pH là A.12,8 B. 13,0 C. 1,0 D. 1,2. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 7: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 2,08M vào dung dịch ch gồm gồ 0,048 mol kế tủa. Giá trị FeCl3 ; 0,032 mol Al2(SO4)2 và 0,08 mol H2SO4 thu đượcc m gam kết của m là A. 8,256 B. 5,136 C. 1,560 D. 10,128. Hiển thị đáp án Đáp án: A nOH- = 0,52 mol Fe3+ = 0,048 mol; Al3+ = 0,032. 2 = 0,064 mol; nH+ = 0,08. 2 = 0,16 mol
Ta có: nH+ + 3nAl3+ + 3nFe3+ = 0,496 mol < nOH⇒Al(OH)3 sinh ra bị hòa tan bằng OH-, nOH- hòa tan kết tủa = 0,52 – 0,496 = 0,024mol Al(OH)3 (0,024) + OH- (0,024 mol) → AlO2- + 2H2O ⇒Al(OH)3 không bị hòa tan = 0,064 – 0,024 = 0,04 mol m = mAl(OH)3 + mFe(OH)3 = 0,04. 78 + 0,048. 107 = 8,256g Câu 8: Trong phòng thí nghiệm người tta thường điều chế HNO3 từ A. NaNO3 và H2SO4 đặc B. NaNO3 và HCl đặc C. NH3 và O2
D. NaNO2 và H2SO4 đặc.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 9: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X ( một loại phân bón hóa học ), thấy thoát ra khí không màu hóa rắn trong không khí. Mặt khác , khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì cố mùi khai thoát ra. Chất X là A. amophot B. urê C. natri nitrat D. amoni nitrat. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 10: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng ? A. 2KNO3 →to 2KNO2 + O2 B. NH4NO2 →to N2 + 2H2O C.NH4Cl →to NH3 + Cl D. NaHCO3 →to NaOH + CO2 Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 11: Thành phần chính của quặng photphoric là A. Ca3(PO4)2 B. NH4H2PO4 C. Ca(H2PO4)2 D. CaHCO4
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 12: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thi được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y. đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là A. H2SO4đặc B. H3PO4 C. H2SO4 loãng D. HNO3. Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 13: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được cố các chất A. K3PO4, K2HPO4 C. K3PO4, KOH
B. K2HPO4, KH2PO4 D. H3PO4, KH2PO4
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 14: Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M ( hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80%) ? A. 64 lít B. 100 lít C. 40 lít D. 80 lít. Hiển thị đáp án Đáp án: A
P → H3PO4 31 → 98kg
Câu 15: Một loạii phân supephotphat kép có ch chứa 69,62% ,62% muối canxi chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của dihiđrophotphat, còn lại gồm các ch loại phân lân này là A. 48,52% B. 42,25% C. 39,76% D. 45,75%. Hiển thị đáp án Đáp án: B Ca(H2PO4)2 → P2O5 234kg 69,62%
142kg
→ →
69,62% . (142/234) = 42,25%
⇒ Độ dinh dưỡng củaa phân lân này là 42,25%
ồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng ng 1,8 đun nóng X Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm ợp khí Y có tỉ t khối thời gian trong bình kín (có bột Fe lam xúc tác), thu được hỗn hợp so với He bằng 2. Hiệu suất ccủa phản ứng tổng hợp NH3 là A. 50%
B. 40%
C. 25%
D. 36%.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
Hỗn hợp X có tỉ khối so với ới He bbằng 1,8
Coi hỗn hợp ban đầuu có 4 mol H2 và 1 mol N2 ⇒ Hiệu suấtt tính theo N2 Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng mtrước = msau
N2 + 3H2 → 2NH3 nkhí giảm = 2nN2 pư = 0,5 mol ⇒ nN2 pư = 0,25 mol ⇒ H% = 25% Câu 17: Cho m gam bột Fe vào lượng dư dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít ồm NO2 và NO có tỉ khối đối với O2 bằng 1,3125. giá trị tr (đktc) hỗn hợp khí X gồm của m là A. 5,6 B. 11,2 C. 16,8
D. 2,8.
Hiển thị đáp án Đáp án: D nX = 0,4 mol; MX = 1,3125.32 = 42 X: NO2 (x mol); NO (y mol) ⇒ x + y = 0,4; 46x + 30y = 0,4.42 ⇒ x = 0,3; y = 0,1 Bảo toàn electron: 3nFe = nNO2 + nNO = 0,3 + 3.0,1 ⇒ nFe = 0,2 ⇒ m = 11,2 gam
hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch Câu 18: Cho 2,8 gam hỗn hợ HNO3 dư, thu đượcc 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch của m là chứa m gam muối. Giá trịị củ A. 4,48 B. 3,62 C. 3,42 Hiển thị đáp án Đáp án: D
D. 5,28.
2HNO3 + 1e → NO2 + NO3- + H2O mmuối = mKL + 62 = 2,8 + 62.0,04 = 5,28 gam Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18, cô cạn dug dịch X , thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 34,08 B. 38,34 C. 106,38 D. 97,98. Hiển thị đáp án Đáp án: C nY = 0,06 mol; MY = 18.2 = 36; nAl = 0,46 mol Y: N2O (x mol); N2 (y mol) ⇒ x + y = 0,06; 44x + 28y = 0,06.36 ⇒ x = 0,03; y = 0,03 Bảo toàn electron: 3nAl = 8nN20 + 8nNH4NO3 ⇒ nNH4NO3 = 0,105 mol ⇒ m = 0,46.213 + 0,105.80 = 106,38 ( gam) Câu 20: Phản ứng hóa học, trong đó cacbon có tính khử là A. 2C + Ca → CaC2
B. C + 2H2 → CH4
C.C + CO2 → 2CO D. 3C + 4Al → Al4C3 Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 21: Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. SiO2 là oxit axit. B. dung dịch đậm đặc của NaSiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng.
C. Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục. D. SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl. Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ? A.2,44 gam B. 2,22 gam C. 2,31 gam D. 2,58 gam. Hiển thị đáp án Đáp án: C nCO2 = 0,015 mol; nOH- = 0,04 mol nOH- : nCO2 > 2 => Chỉ tạo muối CO32nCO32- = nCO2 = 0,015 nOH- dư = nOH- - nOH- pư = 0,04 – 2.0,015 = 0,01 mc/rắn = mCO32- + mK+ + mNa+ + nOH- dư = 0,015.60 + 0,02.39 + 0,02.23 + 0,01.17 = 2,31g Câu 23: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M. thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,970 B. 1,182 C. 2,364 D. 3,940. Hiển thị đáp án Đáp án: A nCO2 = 0,02 mol; nOH- = 0,03 ⇒ Tạo 2 muối HCO3- (x mol); CO32- (y mol) CO2 (x) + OH- (x) → HCO3- (x mol)
CO2 (y) + 2OH- (2y) → CO32- (y mol) nOH- = x + 2y = 0,03 nCO2 = x + y = 0,02 ⇒ x = y = 0,01 mol nBa2+ = 0,012 > nCO32- ⇒ nBaCO3 = nCO32- = 0,01 mol ⇒ m = 0,01.197 = 1,97g Câu 24: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ ? A. CaC2 B. C2H2 C. CO2 D. KON. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 25: Cặp chất nào dưới đây là dồng phân của nhau ? A. CH3CH2CH2OH, CH3OCH2CH3 B. CH3OCH3, CH3CHO C. CH3OH, C2H5OH D. CH3CH2OH, CH3CH2Br Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 26: Cặp chất nào là đồng đẳng của nhau ? A. CH3CH, CH3OCH B. CH3OCH3, CH3CHO C. CH3COOH, C2H5COOH D. CH3CH2OH, CH3CH2CHO Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 27: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử C3H9N là A. 7 B. 2 C. 3 D. 4. Hiển thị đáp án
Đáp án: D Câu 28: Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mC = 60,0% ; %mH = 8,0%, còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO2 nhỏ hơn 3. Công thức phân tử của X là A. C3H8O B. C3H8O2 C. C5H8O2 D. C5H8O. Hiển thị đáp án Đáp án: C nC : nH : nO = 5 : 8 : 2 Công thức đơn giản nhất: C5H8O2 ⇒ CTPT: (C5H8O2)n MX = (5.12 + 8 + 32.2)n< 44.3 ⇒ n < 1,32 ⇒ n = 1 ⇒ CTPT: C5H8O2 Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hợp chất hữu cơ X, cần hết 300 ml O2, thu được 200 ml CO2 và 300 ml hơi nước. Các khí được đo ở cùng nhiệt độ , áp suất . Công thức phân tử của X là A. C2H6O B. C2H6O2 C. C2H4O D. C3H6O2. Hiển thị đáp án Đáp án: A 100CxHyOz + 300O2 → 200CO2 + 300H2O Bảo toàn nguyên tố C: 100x = 200 ⇒ x = 2 Bảo toàn nguyên tố H: 100y = 300.2 ⇒ x = 6 Bảo toàn nguyên tố C: 100z + 300.2 = 200.2 + 200.1 ⇒ z = 1 ⇒ CTPT: C2H6O2 Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hợp chất hữu cơ X thu được sản phẩm chỉ có CO2 và H2O. Dẫn sản phẩm chạy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư . Sau thí nghiệm , khối lượng bình (1) tăng 3,6 gam, ở bình (2) có 30 gam kết tủa. khi hóa hơi 2,6 gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,7 gam N2 đo cùng nhiệt độ , áp suất. Công thức của phân tử X là
A. C8H8 B. C3H4O4 C. C5H12O2 D. C4H8O3. Hiển thị đáp án Đáp án: B Đặt CTPT của X là CxHyOz nX = nN2 = 0,025 mol ⇒ MX = 2,6/0,025 = 104 nCO2 = nCaCO3 = 0,3 mol nH2O = 0,2 mol nX = 0,1 mol Bảo toàn nguyên tố C: 0,1.x = 0,3 ⇒ x = 3 Bảo toàn nguyên tố H: 0,1.y = 0,2.2 ⇒ y = 4 12.3 + 4.1 + 16z = 104 ⇒ z = 4 ⇒ CTPT: C3H4O4