Skip to main content

CHUYÊN ĐỀ CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN, HIỆU ĐIỆN THẾ VÀ TỤ ĐIỆN CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI & ĐỊNH LUẬT

Page 1

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 11

vectorstock.com/14454939

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection

DẠY KÈM QUY NHƠN EBOOK PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

CHUYÊN ĐỀ CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN, HIỆU ĐIỆN THẾ VÀ TỤ ĐIỆN CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI & ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH (VẬT LÝ 11) CÓ ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


Chuyên đề: Công của lực điện, Hiệu điện thế và TỤ ĐIỆN (VẬT LÝ 11) Lý thuyết: Công của lực điện, Hiệu điện thế Dạng 1: Tính công của lực điện trường, điện thế, hiệu điện thế giữa hai điểm Trắc nghiệm Tính công của lực điện trường, điện thế, hiệu điện thế giữa hai điểm Dạng 2: Quỹ đạo của electron trong điện trường Trắc nghiệm Quỹ đạo của electron trong điện trường Chuyên đề: Tụ điện Lý thuyết: Tụ điện Dạng 1: Cách tính điện dung, năng lượng của tụ điện Trắc nghiệm tính điện dung, năng lượng của tụ điện Dạng 2: Tụ điện phẳng Trắc nghiệm về tụ điện phẳng Dạng 3: Ghép tụ điện nối tiếp, song song Trắc nghiệm Ghép tụ điện nối tiếp, song song


Hiệu điện thế Chuyên đề: Công của lực điện, Hi đ ện, Hi Hiệu điện thế Lý thuyết: Công của lực điện, Lý thuyết: Công của lực điện, Hiệu điện thế

n trong điệ điện trường đều: Công của lực điện

ụng lên điện tích không phụ thuộc vào hình dạng đường đi Công của lực điện tác dụng thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của ủa đường đi trong của điện tích mà chỉ phụụ thu điện trường, do đó người ta nói điện trường tĩnh là một trường thế: AMN = qEd với d = MNcosα là hình chiếu của độ dời lên một đường sức bất kì.

ột đđiểm trong điện trường là đại lượng ng đặc đặ trưng riêng Điện thế: Điện thế tại một ột điện đ ệ tích q. Nó cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một đ ện tích q khi được xác định bằng thương số giữa công của lực điện tác dụng lên đi q di chuyển từ M ra xa vô cùng và độ lớn của q.

ểm trong điện trường: • Điện thế tại một điểm

• Điện thế tại điểm M gây bởi điện tích q:

.

.

ểm do nhi nhiều điện tích gây ra: V = V1 + V2 + V3 + ...+ VM • Điện thế tại một điểm


ện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường đặc đặ trưng cho Hiệu điện thế: Hiệu điện n tích từ t M đến N. khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện ương số giữa công của lực điện tác dụng ụng lên điện tích q Nó được xác định bằng thươ ủa q từ M đến N và độ lớn của q: trong sự dịch chuyển của

Thế năng tĩnh điện: Wt = qV Liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế: UMN = Ed

điện trường, điện thế, hiệu điện thế giữa ữa hai điểm Dạng 1: Tính công của lực điệ A. Phương pháp & Ví dụ Áp dụng các công thức: + Công của lực điệnn trong điện trường đều A = qEd

ểm trong điện trường + Điện thế của một điểm

ểm gây bbởi điện tích q: + Điện thế tại một điểm đ ện tích điểm gây ra V = V1 + V2 + V3 + ...+ VM + Điện thế do nhiều điện

+ Hiệu điện thế

ữa hai điểm C, D trong điện trường là UCD = 200 V. Tính Ví dụ 1: Hiệu điện thế giữa ng di chuy chuyển proton từ C đến D. a. Công của điện trường ng di chuy chuyển electron từ C đến D. b. Công của điện trường Hướng dẫn:


chuyển proton: ACD = qUCD = 3,2.10-17J a. Công của lực điệnn di chuyể b. Công của lực điện trường di chuyển electron: ACD = qUCD = - 3,2.10-17J

ện tích q = -1 C Ví dụ 2: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 1 V. Một đđiện v kết quả di chuyển từ M đến N thì công của lực điện bằng bao nhiêu. Giải thích về tính được. Hướng dẫn: + Công điện trường làm di chuyển điện tích q từ M đến N là: A = qUMN = - 1 (J)

chuyể điện tích q + Dấu ( - ) nói lên công của lực điện là công cản, do đó để di chuyển từ M đến N thì cần phảii cung ccấp một công A = 1 J. tă tốc, động Ví dụ 3: Khi bay qua 2 điểểm M và N trong điện trường, êlectrôn tăng -19 năng tăng ng thêm 250eV (1eV = 1,6.10 J). Tính hiệu điện thế giữaa M và N. Hướng dẫn: Ta có: Công của lực điện trường là A = q.UAB = ∆Wd

. Vậy: Hiệu điện thế giữaa hai đđiểm M và N trong điện trường là UMN = –250V. Ví dụ 4: A, B, C là ba điểm ttạo thành tam giác vuông tại A đặtt trong điện trường đều có véc tơ E→song song với AB. Cho α = 60°; BC = 10 cm và UBC = 400 V.

a) Tính UAC, UBA và E.


dịch chuyển điện tích q = 10-9 C từ A → B, từ t B→C b) Tính công thực hiện để dị và từ A → C. ện tích điểm q = 9.10-10 C. Tìm cường độ điện điệ trường tổng c) Đặt thêm ở C một điện hợp tại A. Hướng dẫn:

a) UAC = E.AC.cos90° = 0. UBA = UBC + UCA = UBC = 400 V.

b) AAB = qUAB = -qUBA = -4.10-7 J. ABC = qUBC = 4.10-7 J. AAC = qUAC = 0. c) Điện tích q đặt tại C sẽẽ gây ra tại A véc tơ cường độ điện trường E'→có phương chiều như hình vẽ; có độ lớn:


; có phương ương chiều như hình vẽ, có độ lớn: EA = EA→= E→+ E'→ 3 9,65.10 V/m.

=

loại phẳng A, B, C đặt song song như hình vẽ. d1 = 5cm, Ví dụ 5: Cho ba bảnn kim loạ chi như d2 = 8cm. Các bản đượcc tích điện và điện trường giữa các bản là đều, có chiều 4 4 ện thế th tại bản A, hình vẽ với độ lớn: E1 = 4.10 V/m, E2 = 5.10 V/m. Chọn gốc đđiện tìm điện thế VB , VC củaa hai bbản B, C.

Hướng dẫn: - Vì E1→hướng từ A đếnn B, ta có: UAB = VA - VB = E1.d1 Gốc điện thế tại bản A : VA = 0 Suy ra: VB = VA - E1d1 = 0 - 4.104.5.10-2 = -200V - Vì E2→hướng từ C đếnn B, ta có: UCB = VC - VB = E2.d2 Suy ra : VC = VB + E2d2 = -2000 + 5.104.8.10-2 = 2000V B. Bài tập Bài 1: Điện tích q = 10-8 C di chuyển dọc theo các cạnh của tam giác đều ABC cạnh a = 10 cm trong điện trường đều cường độ điện trường là E = 300 V/m, E→// BC. Tính công của lực điện trường khi q di chuyển trên mỗi cạnh của tam giác.


Hiển thị lời giải Công của lực điện trường khi q di chuyển trên các cạnh của tam giác: AAB = q.E.AB.cos120° = -10-8.300.0,1/2 = -1,5.10-7 J ABC = q.E.BC = 10-8.300.0,1 = 3.10-7 J ACA = q.E.AC.cos60° = 10-8.300.0,1/2 = 1,5.10-7 J. Bài 2: Mộtt electron bay từ đđiểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100V. Công mà lực điện trường sinh ra bằng? Hiển thị lời giải AMN = e.UMN = -1,6.10-19.100

ịch chuy chuyển giữa 2 điểm cố định trong một ộ điện điệ trường đều Bài 3: Cho điện tích dịch với cường độ 3000 V/m thì công của lực điện trường là 90 mJ. Nếu cường độ điện gi hai trường là 4000 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa điểm đó là? Hiển thị lời giải Ta có: AMN1 = qE1d; AMN2 = qE2d


ữa hai điểm cách Bài 4: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa giữa hai điểm m cách nhau 6 cm có hiệu hi điện thế nhau 4 cm có hiệu điệnn thế 10 V, gi là? Hiển thị lời giải Xét trên một đường sức: U1 = Ed1; U2 = Ed2

Bài 5: Có hai điện tích điểm q1 = 10-8 C và q2 = 4.10-8 đặtt cách nhau r = 12cm. ờng gây ra bởi hai điện tích trên tại đđiểm ểm có cường độ Tính điện thế của điện trườ điện trường bằng không. Hiển thị lời giải

Ta có: Để cường độ điện trường ng bằ bằng không thì điểm M nằm giữa 2 điện tích điểm và thoã mãn điều kiện

Mặt khác

Khi đó Bài 6: Có ba bản kim loại ại ph phẳng A, B, C đặt song song như hình vẽ. Cho d1 = ối đấ đất, bản A, B được tích điện có điện thếế -100V, +50V. 5cm, d2 = 4cm bản C nối


Điện trường giữa các bản là điện trường đều.Xác định các vectơ cường độ điện trường E1→ , E2→ .

Hiển thị lời giải Chọn bản C làm gốc, VC = 0.

bản C : E2→hướng từ bảnn B sang bả

ủa lự lực điện trường, điện thế, hiệu điện thếế giữa gi hai điểm Trắc nghiệm Tính công của Câu 1: Cho biết mối liên hệ giữa hiệu điện thế hai điểm M, N: UMN và UNM ? A. UMN > UNM

B. UMN < UNM

C. UMN =UNM

D. UMN = -UNM

Hiển thị lời giải

Ta có:

.

Chọn D. Câu 2: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa ữa hai điểm cách giữa hai điểm m cách nhau 6 cm có hiệu hiệ điện thế là nhau 4 cm có hiệu điện thếế 10 V, gi


A. 8 V

C. 15 V

B. 10 V

D. 22,5 V

Hiển thị lời giải ức nên U1 = Ed1; U2 = Ed2 Do xét trên một đường sức

Chọn C. Câu 3: Công của lực điện ện trường dịch chuyển một điện tích -2µC µC từ A đến B là 4mJ. UAB bằng A. 2 V

B. 2000 V

C. -8 V

D. -2000 V.

Hiển thị lời giải Ta có:

. Chọn D.

Câu 4: Ba điểm m A, B, C tạo thành một tam giác vuông tại C vớii AC = 3 cm, BC = ện trường đều. Vectơ cường độ điện trường E song song 4 cm nằm trong một điện th giữa hai với AB, hướng từ A đến B và có độ lớn E = 5000 V/m. Hiệu điện thế điểm A, C là: A. UAC = 150V. Hiển thị lời giải

Ta có: Do đó

B. UAC = 90V

C. UAC = 200V

D. UAC = 250V


Chọn B.

ện củ của một electron tại điểm M trong điện trường của một Câu 5: Thế năng tĩnh điện -19 Mốc để tích thế năng tĩnh điện ở vô cực. Điện thế tại điện tích điểm là -32.10 J. M điểm M bằng: A. -20V

B. 32V

C. 20V

D. -32V

Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn C. Câu 6: Có hai điện tích điể điểm q1 = 10-8 C và q2 = 4.10-8 đặtt cách nhau r = 12cm. ờng gây ra bởi hai điện tích trên tại đđiểm ểm có cường độ Tính điện thế của điện trườ điện trường bằng không. A. 6750 V

B. 6500 V

C. 7560 V

D. 6570 V.

Hiển thị lời giải

Ta có:

ng bằ bằng không thì điểm M nằm giữa 2 điện tích điểm và Để cường độ điện trường thoã mãn điều kiện


Mặt khác

Khi đó

Chọn A.

ủa lự lực điện trường, một điện n tích q > 0 di chuyển chuy được Câu 7: Dưới tác dụng của ng s trong điệ điện trường đều theo phương hợp với E→góc α. Trong một đoạn đường ây, công của điện trường lớn nhất? trường hợp nào sau đây, A. α = 0°

B. α = 45°

C. α = 60°

D. 90°

Hiển thị lời giải nh Ta có công của lực điệnn trong trường hợp này là: AMN = qEscosα lớn nhất ⇔cosαmax ⇔ α = 0°. Chọn A.

ện trường dịch chuyển một điện tích 4µC dọc theo chiều Câu 8: Công của lực điện ột điệ điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là một đường sức trong một A. 4000 J.

B. 4J.

C. 4mJ.

D. 4µJ.

Hiển thị lời giải Ta có: A = qEd = 4.10-6.1000.1 = 4.10-3 = 4mJ. Chọn C.

chuyển giữa 2 điểm cố định trong một ột điện điệ trường đều Câu 9: Cho điện tích dịch chuy với cường độ 3000 V/m thì công của lực điện trường là 90 mJ. Nếu cường độ điện gi hai trường là 4000 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa điểm đó là A. 80 J.

B. 67,5m J.

C. 40 mJ.

Hiển thị lời giải Ta có: AMN1 = qE1d; AMN2 = qE2d

D. 120 mJ.


Chọn D. Câu 10: Cho điệnn tích q = +10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố ố định đị trong một điệ điện tích q’ điện trường đều thì công củủa lực điện trường là 90 mJ. Nếu một điện -9 giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là = + 4.10 C dịch chuyểnn giữ A. 225 mJ.

B. 20 mJ.

C. 36 mJ.

D. 120 mJ.

Hiển thị lời giải Ta có: A1 = q1Ed; A2 = q2Ed

Chọn C.

ịch chuy chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì Câu 11: Khi điện tích dịch ới hướng đường nó nhận được mộtt công 20J. Khi ddịch chuyển theo hướng tạo với sức 60° trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là A. 10 J.

B. 5√3J.

C. 10√2J.

D. 15J.

Hiển thị lời giải Ta có : A1 = qEs; A2 = qEscos60°

Chọn A.

chuyển động dọc theo đường sức của một điện điệ trường đều. Câu 12: Mộtt electron chuyể ng E = 200 V/m. V Vận tốc ban đầu củaa electron là 3.105 m/s, Cường độ điện trường khối lượng của elctron là 9,1.10-31kg. Tại lúc vận tốc bằng không thì nó đã đi được đoạn đường bao nhiêu ? A. 5,12 mm

B. 2,56 mm

C. 1,28 mm

D. 10,24 mm.

Hiển thị lời giải Ta có : Công của lực điện là A = qEd = - eEd = ∆W


ơ nă năng ta có: Theo định lý bảo toàn cơ

Chọn C. Câu 13: Cho điệnn tích q = + 10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố ố định đị trong một điệ điện tích q’ điện trường đều thì công củủa lực điện trường là 60 mJ. Nếu một điện -9 giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là = + 4.10 C dịch chuyểnn giữ A. 24 mJ.

B. 20 mJ.

C. 240 mJ.

D. 120 mJ.

Hiển thị lời giải Ta có: A = qEd

Chọn A. Câu 14: Khi một điệnn tích q di chuy chuyển trong một điện trường từ ừ một mộ điểm A đến Nếu thế năng của q tạii A là 2,5J, thì thế một điểm B thì lực điệnn sinh công 2,5J. N năng của nó tại B là bao nhiêu . A. –2,5J.

B. –5J.

C. +5J.

D. 0J.

Hiển thị lời giải A = WA - WB → WB = WA - A = 2,5 - 2,5 = 0J. Chọn D.

ột êlectron tại điểm M trong điện trường của c một điện Câu 15: Thế năng của một -19 -19 tích điểm là –32.10 J . Điện tích của êlectron là –e = -1,6.10 C. Điện thế tại điểm M bằng bao nhiêu. A. +32V.

B. –32V.

C. +20V.

D. –20V.


Hiển thị lời giải

.Chọn C. Câu 16: Mộtt electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trư ường, giữa hai ng sinh ra sẽ s là điểm có hiệu điện thế UMN = 100V. Công mà lực điện trường A. 1,6.10-19J.

B. –1,6.10-19J.

C. +100eV.

D. –100eV.

Hiển thị lời giải AMN = e.UMN = -1,6.10-19.100

Chọn D. Dạng 2: Quỹ đạo củaa electron trong điện trường A. Phương pháp & Ví dụ - Nếu điện tích cân bằng thì: F→= F1→+ F2→+ ... + Fn→= 0→ - Khi hạt mang điện được thả tự do không vận tốc đầu trong một điện trường đều thì dưới tác dụng của lực điện, hạt mang điện chuyển động theo một đường thẳng song song với đường sức điện.

ng (q > 0) thì hạt mang điện (q) sẽ chuyển động cùng chiều điện Nếu điện tích dương trường. Nếu điệnn tích âm (q < 0) thì hạt mang điện (q ) sẽ chuyển động ngược chiều điện trường. Khi đó chuyển động củaa hạt mang điện là chuyển động thẳng biến ến đổi đổ đều. Áp dụng các công thức: Tọa độ: x = x0 + v0.t + (1/2)a.t2. Vận tốc: v = v0 + a.t .


Công thức độc lập thờii gian v2 – v02 = 2.a.s và s = |x - x0|.

- Khi hạt mang điện bay vào trong điện trường với vận tốc ban đầu v0→vuông góc với các đường sức điện. Hạt chịu tác dụng của lực điện không đổi có hướng vuông góc với v0→ , chuyển động của hạt tương tự như chuyển động của một vật bị ném ngang trong trường trọng lực. Quỹ đạo của hạt là một phần của đường paraboℓ. Lực tác dụng F→= qE→ .

ật thành hai thành Sử dụng phương pháp tọa độ , phân tích chuyển động của vật phần để giải toán Khi đó:

Gia tốc của chuyển động:


Ví dụ 1: Mộtt electron bay vvới vận tốc v = 1,12.107 m/s từ một điểm có điện thế ủa đường sức. Xác định điện thế V2 tại điểm mà electron V1 = 600 V, theo hướng của dừng lại. Hướng dẫn:

năng + Áp dụng định lý động nă

+ Mặc khác A = eU

Ví dụ 2: Một electron bắt ắt đầ đầu chuyển động dọc theo đường sứcc của củ điện trường ệ phẳng. Hai bản tụ cách nhau mộtt khoảng khoả d = 2 cm giữa hai bản tụ của một tụụ đđiện ệu đđiện thế U = 120 V. Electron sẽ có vận ận tốc là bao nhiêu và giữa chúng có một hiệu ột quãng đường 3 cm. khi dịch chuyển được một


Hướng dẫn: + Áp dụng định lý động nă năng

+ Mặc khác

Ví dụ 3: Mộtt electron bay từ bản âm sang bản dương của một tụ ụ điện phẳng. ph Điện 4 ng hai bả bản tụ là điện trường đều có cường độ E = 6.10 V/m. trường trong khoảng ản tụ là d = 5 cm. Khoảng cách giữa hai bản a. Tính gia tốc của electron.

ủa electron bi biết vận tốc ban đầu bằng 0. b. Tính thời gian bay của chạm vào bản dương. c. Tính vận tốc củaa electron khi nó ch Hướng dẫn: a. Gia tốc của electron

b. Thời gian bay củaa electron

chạm bản dương v = at = 3,2.107 m/s. c. Vận tốc củaa electron khi ch ủa mộ một tụ điện phẳng, đặt nằm ngang có một ột hiệu hi điện thế Ví dụ 4: Giữ hai bản của ng cách gi giữa hai bản là d = 1 cm. Ở đúng giữa ữa hai bản b có một U1 = 1000 V, khoảng


giả xuống chỉ giọt thủy ngân nhỏ tích điện, nnằm lơ lửng. Đột nhiên hiệu điện thếế giảm giọt thủy ngân rơi xuống bản dương? còn U2 = 995 V. Hỏii sau bao lâu gi Hướng dẫn:

+ Khi giọt thủy ngân nằm ằm cân bbằng

+ Khi giọt thủy ngân rơi xuống bản dương thì gia tốc của nó là

+ Thời gian rơi

vớ hướng của Ví dụ 5: Mộtt electron bay vào trong điện trường theo hướng ngược với ốc 2000 km/s. V Vận tốc của electron ở cuối ối đoạn đ đường sẽ đường sức điện với vận tốc ện th thế ở hai đầu đoạn đường là 15 V. là bao nhiêu biết hiệu điện Hướng dẫn: Áp dụng định lý động năng


ột tụ điện đ đã được Ví dụ 6: Mộtt electron bay trong điện trường giữa hai bản của một 7 ương song song với tích điện và đặtt cách nhau 2 cm. vvới vận tốc 3.10 m/s theo phương ệu điệ điện thế giữa hai bản phải là bao nhiêu để electron lệch các bản của tụ điện. Hiệu đi 2,5 mm khi đi được quãng đường 5 cm trong điện trường. Hướng dẫn:

ng củ của electron: + Gia tốc chuyển động

+ Mặc khác

+ Từ hai biểu thức trên ta thu được

B. Bài tập Bài 1: Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu được đặt cách đ ện trường giữa hai bản bằng 3000 V/m. Sát bề mặt bản nhau 2 cm. Cường độ điện mang điện dương, người ta đặt một hạt mang điện dương q0 = 1,2.10-2 C, khối lượng m = 4,5.10-6 g.Tính:

ng khi hhạt mang điện chuyển động từ bản dươ ương sang bản a) Công của điện trường âm. điện khi nó đập vào bản mang điện âm. b) Vận tốc của hạt mang điệ Hiển thị lời giải


khối lượng m = 0,1 mg, nằm lơ lững ng trong điện trường Bài 2: Một hạt bụi nhỏ có kh ẵng. Các đường sức điện có phương thẳng đứng đứ và chiều giữa hai bản kim loại phẵng. hướng từ dưới lên trên.Hiệu đđiện thế giữa hai bản là 120 V. Khoảng cách giữa hai đ ện tích ccủa hạt bụi. Lấy g = 10 m/s2. bản là 1 cm. Xác định điện Hiển thị lời giải Bài 3: Một quả cầu khối lượng 4,5.10-3 kg treo vào một sợi dây dài 1 m. Quả cầu ại song song, th thẳng đứng như hình vẽ.. Hai tấm tấ cách nhau nằm giữa hai tấm kim loại ện thế 750 V vào hai tấm đó thì quả cầu lệch ệch ra khỏi kh vị trí 4 cm. Đặt một hiệu điện ban đầu 1 cm. Tính điệnn tích ccủa quả cầu.

Hiển thị lời giải

Điều kiện cân bằng: P→+ F→+ T→= 0→ . Vì α nhỏ nên


Quả cầu lệch về bản dương nên mang điện tích âm: q = - 2,4.10-8 C. Bài 4: Mộtt prôtôn bay trong điện trường. Lúc prôtôn ở điểm A thì vận tốc của nó ng không. Điện Đ thế tại A bằng 2,5.104 m/s. Khi bay đđến B vận tốc của prôtôn bằng -27 ng 1,67.10 kg và có bằng 500 V. Tính điệnn thế ttại B. Biết prôtôn có khối lượng -19 điện tích 1,6.10 C. Hiển thị lời giải

Ta có: ∆Wđ = WđB - WđA = 503,26 V.

mv2 = A = q(VA – VB) → VB = VA +

=

Bài 5: Mộtt electron di chuyể chuyển một đoạn 0,6 cm, từ điểm M đến điểm điể N dọc theo -18 một đường sức điện thì lực đđiện sinh công 9,6.10 J.

chuyển tiếp p 0,4 cm từ điểm N đến a) Tính công mà lực điện sinh ra khi electron di chuy điểm P theo phương và chiềều nói trên. Trắc nghiệm Quỹ đạo củaa electron trong điện trường

khối lượng m = 0,1 mg, nằm lơ lửng ng trong điện trường Câu 1: Một hạt bụi nhỏỏ có kh ẳng. Các đường sức điện có phương thẳng đứng đứ và chiều giữa hai bản kim loại phẳng. gi hai hướng từ dưới lên trên.Hiệu đđiện thế giữa hai bản là 120 V. Khoảng cách giữa 2 đ ện tích ccủa hạt bụi. Lấy g = 10 m/s . bản là 1 cm. Xác định điện A. 8,3.10-8 C

B. 8,0.10-10 C

C. 3,8.10-10 C

D. 8,9.10-11 C


Hiển thị lời giải Hạt bụi nằm cân bằng, chịu ịu tác ddụng của trọng lực và lực điện. Vì trọng ọ lực hướng ng lên trên. xuống nên lực điện hướng ướng từ dưới lên trên nên điện tích q dương Mà cường độ điện trường hư

Chọn A.

với vận tốc đầu rất nhỏ vào một điện trường đều giữa hai Câu 2: Bắn mộtt electron vớ ng theo phương song song với các đường sức điện điệ (hình B.1). bản kim loại phẳng ng, nó có vận v tốc bằng Electron được tăng tốcc trong điện trường. Ra khỏi điện trường, 7 giữa UAB giữa hai bản. Điện tích củaa electron -1,6.1010 m/s. Tính hiệu điệnn thế gi 19 C. Khối lượng củaa electron là 9,1.10-31 kg. A. 284 V

B. -284 V

C. -248 V

D. 248 V

Hiển thị lời giải Công của lực điện trường ng tác ddụng lên electron bằng độ biến thiên động ộ năng


Chọn B.

nguồn điện không đổi có hiệu điện thếế 50 V lên hai bản Câu 3: Nối hai cực củaa nguồ ảng cách gi giữa hai bản tụ bằng ng 5 cm. Trong vùng không của tụ điện phẳng có khoảng -19 gian giữa hai bản tụ,, 1 proton có điện tích 1,6.10 C và khối lượng 1,67.10-27 kg m M cách bbản âm của tụ điện 6 cm đến điểm ểm N cách bản b âm chuyển động từ điểm 5 t N của tụ 2 cm. Biết tốc độ của proton ttại M bằng 10 m/s. Tốc độ của proton tại bằng A. 1,33.105 m/s

B. 3,57.105 m/s

C. 1,73.105 m/s

D. 1,57.106 m/s

Hiển thị lời giải ữa hai bbản tụ điện là Cường độ điện trường giữa

ụng lên điện tích là F = qE = 1,6.10-19.1000 = 1,6.10-16 N → Lực điện trường tác dụng ện trường với gia Định luật II Niu – tơnn có F = ma → điện tích di chuyển trong điện tốc

Lại có: vN2 - vM2 = 2as

Chọn A. Câu 4: Hiệu điện thế giữa ữa hai bbản tụ điện phẳng bằng ng U = 300 V. Một M hạt bụi ản tụ điện và cách bản dưới của tụ điện d1 = 0,8 cm. Hỏi nằm cân bằng giữa hai bản ụi sẽ rơi xuống mặt bản tụ, nếu hiệu điện ện thế giữa hai bản trong bao nhiêu lâu hạt bụi U = 60 V. giảm đi một lượng ∆U


A. t = 0,9 s

B. t = 0,19 s

C. t = 0,09 s

D. t = 0,29 s

Hiển thị lời giải ịu tác ddụng của trọng lực P và lực điện n F: P = F Hạt bụi nằm cân bằng chịu Trước khi giảm U:

Sau khi giảm U: Hiệu lực

Chọn C. Câu 5: Một quả câu tích điệ điện có khối lượng 0,1g nằm cân bằng ng giữa giữ hai bản tụ nh nhau d = 1 cm. Khi hai bbản tụ được nối với ới hiệu hiệ điện thế U điện phẳng đứng cạnh ột góc α = 10°. = 1000 V thì dây treo quả ccầu lệch khỏi phương thẳng đứng một Điện tích của quả cầu bằng A. q0 = 1,33.10-9 C 1,76.10-9 C

B. q0 = 1,31.10-9 C

Hiển thị lời giải Các lực tác dụng lên quả cầu P→ , F→ , T→ → P→+ F→+ T→= 0

C. q0 = 1,13.10-9 C

D. q0 =


Ta có: F = Ptanα = q0E =

Chọn D.

ại phẳ phẳng song song mang điện tích trái dấu, ấu, cách nhau 2cm, Câu 6: Hai bản kim loại 3 ữa hai bbản là 3.10 V/m. Một hạt mang đđiện ện q = 1,5.10-2 C cường độ điện trường giữa ng sang bản âm với vận tốc ban đầu bằng ng 0, khối kh lượng của di chuyển từ bản dương -6 hạt mang điện là 4,5.10 g. Vận tốc của hạt mang điện khi đập vào bản âm là A. 4.104 m/s

B. 2.104 m/s

C. 6.104 m/s

D. 105 m/s

Hiển thị lời giải ăng trong điện trường đều, ta có: Áp dụng bảo toàn cơ năng

Chọn B.

điệ trường đều. Câu 7: Mộtt electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện ng có độ lớn bằng 100V/m. Vận tốc ban đầu của củ electron là Cường độ điện trường 5 -31 ủa electron là 9,1.10 kg. Từ lúc bắt đầu u chuyển chuy động đến 3.10 m/s, khối lượng của khi có vận tốc bằng 0 thì electron đã đi được quãng đường A. 5,12 mm

B. 0,256 m

C. 5,12 m

D. 2,56 mm

Hiển thị lời giải Áp dụng định lí biến thiên động năng, ta có: A = Ws - Wt


Chọn D.

chuyển một đoạn 6 cm, từ điểm M đến điểm N dọc d theo Câu 8: Mộtt electron di chuy -18 điện trường đều thì lực sinh công 9,6.10 J. Tính công một đường sức điện của điệ chuyển tiếp 4 cm từ điểm N đến đế điển P theo mà lực điệnn sinh ra khi electron di chuy phương và chiều nói trên. A. 9,6.10-18 J

B. 6,4.10-18 J

C. 12,8.10-18 J

D. 8,6.10-18 J

Hiển thị lời giải chuyển từ M đến N: AMN = qEdMN Công củaa electron sinh ra khi electron di chuy

Vì A > 0 và E >0 , còn q < 0 → dMN < 0 → dMN = -0,06 m → electron đang di chuyển ngược chiều E→

→ Công mà electron di chuyển tiếp 4 cm là ANP = qEdNP = (-1,6.10-19).1000.0,04.cos180° = 6,4.10-18 J. Chọn B.

chuyển một đoạn 10 cm, từ điểm M đến điểm điể P dọc theo Câu 9: Mộtt electron di chuy điện trường đều. Tính vận tốc củaa electron khi nó đến P. một đường sức điện của điệ n tích của c electron Biết rằng tạii M, electron có vvận tốc bằng 0. Khối lượng và điện -31 -19 lần lượt là 9,1.10 kg và -1,6.10 C. A. 5,93.106 m/s

B. 6,24.106 m/s

C. 4,32.106 m/s

D. 3,09.106 m/s

Hiển thị lời giải ừ M đến P thì chịu tác dụng của ngoại ại lực lự là lực điện Khi electron di chuyển từ trường nên theo định lí động nnăng ta có: WdP - WdM = Anl


↔

Chọn A

Chuyên đề: Tụ điện Lý thuyết: Tụ điện A. Tóm tắt lý thuyết 1. Tụ điện: • Định nghĩa: Tụ điện là mộột hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn ăn cách nhau bằng ật dẫ dẫn đó gọi là một bản của tụ điện. một lớp cách điện.Mỗi vật • Tụ điện dùng để chứa điện tích.

m hai bản kim lo loại phẳng đặt song song vớii nhau và ngăn cách • Tụ điện phẵng gồm nhau bằng một lớp điệnn môi. • Kí hiệu tụ điện

ối hai bbản của tụ điện với hai cực củaa nguồn nguồ điện. • Cách tích điện cho tụ: Nối bản của tụ điện khi đã tích điện gọi là điện tích của tụ Độ lớn điện tích trên mỗi bả điện. 2. Điện dung của tụ:


nă tích điện • Định nghĩa: Điệnn dung của ttụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thế nhất định.Nó được xác định bằng ằng thương số của của tụ điện ở một hiệu điện th điện tích của tụ điện và hiệu đđiện thế giữa hai bản của nó.

• Đơn vị: Fara (F) 1µF = 10-6F 1nF = 10-9F 1pF = 10-12F • Các loại tụ điện: tụ không khí, ttụ giấy, tụ sứ…

gọi là tụ xoay. • Tụ có điện dung thay đổi gọ ng ghi 1 cặ cặp số. • Trên vỏ tụ thường VD: 10µF - 250V: trong đó 10µF là điện dung của tụ

ủa hi hiệu điện thế có thể đặt vào tụ.Quá .Quá giới hạn h đó, tụ có 250V là giá trị giới hạn của thể bị hỏng. • Năng lượng của điện trường trong ttụ:

B. Kỹ năng giải bài tập - Áp dụng công thức củaa tụ đđiện: - Công thức tính năng lượng ccủa tụ:


C. Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Tụ điện là A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện. B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. Hướng dẫn: Chọn B. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. Câu 2: Để tích điện cho tụ điện, ta phải: A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế. B. cọ xát các bản tụ với nhau. C. đặt tụ gần vật nhiễm điện. D. đặt tụ gần nguồn điện. Hướng dẫn: Chọn A. Để tích điện cho tụ điện, ta phải mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế. Câu 3: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng? A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ. B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.


C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F). D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn. Hướng dẫn: Chọn D. Điện dung của tụ không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản.

giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện n dung của tụ t Câu 4: Nếu hiệu điện thếế giữ A. tăng 2 lần.

B. giảm 2 lần.

C. tăng 4 lần.

D. không đổi.

Hướng dẫn: Chọn D. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữaa hai bản bả tụ nên nếu ản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ không đổi. đổ hiệu điện thế giữa hai bản

ức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện Câu 5: Trong các công thứ trường trong tụ điện là A. W = Q2/(2C). C. W = CU2/2.

B. W = QU/2. D. W = C2/(2Q).

Hướng dẫn:

của tụ: Công thức tính năng lượng củ

Câu 6: Một tụ có điệnn dung 2 µF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ ộ điệ điện lượng là điện thì tụ tích được một A. 2.10-6 C.

B. 16.10-6 C.


C. 4.10-6 C.

D. 8.10-6 C.

Hướng dẫn: Chọn D. Điện tích Q = CU = 2.10-6.4 = 8.10-6C

một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một mộ điện lượng Câu 7: Đặt vào hai đầu tụụ m -9 ủa tụ là 20.10 C. Điện dung của A. 2 µF. C. 2 F.

B. 2 mF. D. 2 nF.

Hướng dẫn:

Điện dung Câu 8: Để tụ tích một điện đ ện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một ột hiệu hi điện thế đ ện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một m hiệu điện 2V. Để tụ đó tích được điện thế A. 500 mV. C. 5V.

B. 0,05 V. D. 20 V.

Hướng dẫn: Chọn A. Hiệu điện thế:

⇒ U2 = 0,5(V) = 500mV Câu 9: Hai đầu tụ 20 µF có hiệu điện thế 5V thì năng lượng tụ tích được là


A. 0,25 mJ. C. 50 mJ.

B. 500 J. D. 50 µJ.

Hướng dẫn: Chọn A. Năng lượng của tụ:

Câu 10: Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì A. chúng phải có cùng điện dung. B. hiệu điện thế giữaa hai bản ccủa tụ điện phải bằng nhau.

lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn l hơn. C. tụ điện nào có điệnn dung lớ ản nhỏ nh hơn. D. tụ điện nào có điệnn dung llớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản Hướng dẫn: Chọn D. Hiệu điện thế giữa hai bản ản tụ điện U = Q/C ⇒ Q như nhau thì tụ nào có C lớn hơn thì U nhỏ hơn.

ện trường trong tụ điện. Câu 11: Năng lượng điện giữa hai bản tụ. A. tỉ lệ với hiệu điện thếế giữ B. tỉ lệ với điện tích trên tụ. C. tỉ lệ với bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

giữa hai bản tụ và điện tích trên tụ. D. tỉ lệ với hiệu điện thếế giữ Hướng dẫn:


Chọn C. Năng lượng của điện trường trong ttụ:

đ thế giữa ⇒ Năng lượng điện trường trong ttụ điện tỉ lệ với bình phương hiệu điện hai bản tụ. Câu 12: Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10 V thì năng lượng ốn nnăng lượng của tụ là 22,5 mJ thì hai bản tụ phải có của tụ là 10 mJ. Nếu muốn hiệu điện thế là A. 15 V.

B. 7,5 V.

C. 20 V.

D. 40 V.

Hướng dẫn: Chọn A. Năng lượng của điện trường trong ttụ:

năng lượng của tụ điện Dạng 1: Cách tính điện dung, n A. Phương pháp & Ví dụ Vận dụng công thức:

- Điện dung của tụ điện:


- Năng lượng của tụ điện: Ví dụ 1: Đặt vào hai đầu tụ đđiện một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được một điện lượng là 20.10-9 C. Điệnn dung ccủa tụ là: Hướng dẫn:

Ta có: Ví dụ 2: Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một ột hiệu hi điện thế một điện lượng là 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một là 2V. Để tụ đó tích được mộ hiệu điện thế: Hướng dẫn:

Ta có điện dung của tụ là Để tụ đó tích được một điện lượng là 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu ầ tụ một hiệu điện thế:

Ví dụ 3: Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế làà 10V thì năng lượng ốn nă năng lượng của tụ là 22,5mJ thì phải đặt vào hai đầu tụ của tụ là 10mJ. Nếu muốn một hiệu điện thế: Hướng dẫn: Điện dung của tụ là


Nếu muốn W = 22,5.10-3 J thì

b là d1 = 5 Ví dụ 4: Một tụ điện có điện dung C1 = 0,2 µF khoảng cách giữaa hai bản ệu đđiện thế U = 100 V. cm được nạp điện đến hiệu điện. a) Tính năng lượng của tụụ điệ ồn đđiện. ệ Tính độ biến thiên năng lượng của ủa tụ t khi dịch 2 b) Ngắt tụ ra khỏi nguồn bản lại gần còn cách nhau d2 = 1 cm. Hướng dẫn: a) Năng lượng của tụ điện:

b) Điện dung của tụ điện:

+ Điện dung của tụ điện ện lúc sau:

+ Điện tích của tụ lúc đầu: Q1 = C1U1 = 0,2.10-6.100 = 2.10-5 C + Vì ngắt tụ ra khỏii nguồn nên điện tích không đổi, do đó: Q2 = Q1

+ Năng lượng lúc sau:


ăng lư l ợng giảm + Độ biến thiên năng lượng: ∆W = W2 – W1 = -8.10-4 J < 0 ⇒ năng ng không khí d = 1,5cm nnối với nguồn n U = 39kV (không đổi). Ví dụ 5: Tụ phẳng ết đđiện trường giới hạn của không khí là 30kV/cm? a) Tụ có hư không nếu biết ới hạn hạ 100kV/cm b) Sau đó đặt tấm thủyy tinh có ε = 7, l = 0,3cm và điện trường giới a, song song 2 bbản. Tụ có hư không? vào khoảng giữa, Hướng dẫn: – Điện trường giữa hai bản ản tụ là:

giới hạn bằng 30 kV/cm: Vì E < Egh nên tụ không bị a) Trường hợp điện trường gi hư. giới hạn bằng 100 kV/cm: Khi có tấm ấm thủy th tinh, điện b) Trường hợp điện trường gi dung của tụ tăng lên, điện tích ở các bản tụ tăng lên làm cho điện trường trong ăng lên. khoảng không khí cũng tăng ng độ điện trường Gọi E1 là cường độ điện trường trong phần không khí; E2 là cường trong phần thủyy tinh. Ta có:

U = E1(d – l) + E2l và

Vì E1 > Egh = 30 kV/cm nên không khí bị đâm xuyên và trở nên dẫn điện, khi đó ồn đặ đặt trực tiếp vào tấm thủy tinh, điện trường ờ trong tấm hiệu điện thế U của nguồn thủy tinh là:


y tinh bị đâm xuyên, > Egh = 100 kV/cm nên thủy tụ điện bị hư. B. Bài tập Bài 1: Một tụ điện có điện dung 2µF. Khi đặt một hiệu điện thế 4V vào hai bản tụ thì tụ điện tích được điện lượng bằng bao nhiêu? Hiển thị lời giải Ta có: Q = CU = 2.10-6.4 = 8.10-6 C Bài 2: Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4V thì tụ tích được điện lượng là 2µ C. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được điện lượng bằng bao nhiêu? Hiển thị lời giải

Ta có: ột hiệu hi điện thế . Khi đặt vào hai đầu tụ một -6 -6 10V thì tụ tích được điện lượng là: Q = CU' = 0,5.10 .10 = 5.10 C. Bài 3: Hai đầu tụ có điện dung là 20 µF thì hiệu điện thế là 5V thì năng lượng tích được bằng bao nhiêu? Hiển thị lời giải Năng lượng tích được là

Bài 4: Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 10V. Cường độ điện trường trong lòng tụ bằng bao nhiêu? Hiển thị lời giải Ta có:


đ ện dung 5.10-6 F. Điện tích của tụ điện bằng ằng 86 µC. Hiệu Bài 5: Một tụ điện có điện đ ện bbằng bao nhiêu? điện thế trên hai bản tụ điện Hiển thị lời giải

Ta có:

Trắc nghiệm tính điện n dung, nă năng lượng của tụ điện Câu 1: Tụ điện là: A. hệ thống gồm hai vật đặt ggần nhau và ngăn cách nhau bằng một ột lớp lớ dẫn điện.

ật dẫ dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một m lớp cách B. hệ thống gồm hai vật điện. ẫn đặ đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc ọc bằng bằ điện môi. C. hệ thống gồm hai vật dẫn D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. Hiển thị lời giải m hai vvật dẫn đặt gần nhau và ngăn n cách nhau bằng một lớp Tụ điện là hệ thống gồm cách điện. Chọn B.

ợp nào sau đây ta có một tụ điện? Câu 2: Trong trường hợp một khoảng trong không khí. A. hai tấm gỗ khô đặtt cách nhau m một khoảng trong nước nguyên chất. B. hai tấm nhôm đặtt cách nhau m m ngâm trong dung ddịch axit. C. hai tấm kẽm D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm. Hiển thị lời giải


Tụ điện gồm 2 vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. Nước nguyên chất không dẫn điện , nhôm là vật dẫn nên đáp án B ta được một tụ điện. Chọn B. Câu 3: Để tích điện cho tụ điện, ta phải: A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế. C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.

B. cọ xát các bản tụ với nhau.

D. đặt tụ gần nguồn điện.

Hiển thị lời giải Để tích điện cho tụ điên ta nối 2 bản của tụ với hai cực của nguồn điện hay mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế. Chọn A. Câu 4: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng? A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ. B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn. C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F). D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn. Hiển thị lời giải Đáp án A đúng, B đúng vì Q = CU, khi C càng lớn thì Q càng lớn, C đúng. Đáp án D sai vì điện dung của tụ không phụ thuộc vào hiệu điện thế ( Hiệu điện thế càng lớn thì khả năng tích điện càng lớn ). Chọn D. Câu 5: Fara là điện dung của một tụ điện mà A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1C. B. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1C. C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1. D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm. Hiển thị lời giải


ột tụ điện mà giữa hai bản tụ có hiệu đđiện ện thế th 1V thì nó Fara là điện dung của một tích được điện tích 1C. Chọn A. Câu 6: Cho biết 1nF bằng: A. 10-9 F.

B. 10-12 F.

C. 10-6 F.

D. 10-3 F.

Hiển thị lời giải Ta có: 1nF = 10-9 F. Chọn A.

giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện n dung của tụ t điện: Câu 7: Nếu hiệu điện thếế giữ A. Tăng 2 lần.

B. Giảm 2 llần.

C. Tăng 4 lần.

ổ D. Không đổi.

Hiển thị lời giải ữa hai bbản tụ tăng 2 lần thì điện dung của ủa tụ điện không Nếu hiệu hiệu điện thế giữa đổi. Chọn D. Câu 8: Giá trị điệnn dung cảu ttụ xoay thay đổi là do: A. thay đổi điệnn môi trong lòng tụ. các bản tụ.

n tích đối đố nhau giữa B. thay đổi phần diện

ng cách giữ giữa các bản tụ. C. thay đổi khoảng

D. thay đổi chất liệu làm các bản tụ.

Hiển thị lời giải Câu 9: Công thức nào sau đđây không đúng về năng lượng của điện trường trong tụ điện. A. W = Q2/(2C).

B. W = QU/2.

C. W = CU2/2.

D. W = C2/(2Q).

Hiển thị lời giải

suy ra đáp áp án D sai. Chọn D.

Ta có:

Câu 10: Với một tụ điện ện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ ụ giảm gi 2 lần thì ủa ttụ sẽ: năng lượng điện trường của A. Tăng 2 lần.

B. Tăng ăng 4 lần.

C. Không đổi.

m 4 lần. lầ D. Giảm


Hiển thị lời giải

nên U giảm 2 lần thì W giảm 4 lần. Chọn D.

Ta có:

ện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của c tụ tăng Câu 11: Với một tụ điện tụ: 4 lần thì phải tăng điệnn tích tụ B. Tăng ăng 4 lần.

A. Tăng 16 lần.

C. Tăng 2 lần.

D. Không đổi.

Hiển thị lời giải nên muốnn W tăng 4 llần thì phải tăng điện tích tụ lên 2 lần. Chọn C. Câu 12: Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện? A. Giữa hai bản kim loại là sứ.

B. Giữa hai bản kim loại là không khí.

C. Giữa hai bản kim loại là nnước vôi. khiết.

n kim loại là nước tinh D. Giữa hai bản

Hiển thị lời giải Câu 13: Đặt vào hai đầu tụ đđiện một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được một điện lượng là 20.10-9 C. Điệnn dung ccủa tụ là: A. 2µF.

B. 2mF.

C. 2F.

D. 2nF.

Hiển thị lời giải Ta có:

. Chọn D.

Câu 14: Một tụ điện có điện dung 2µF. Khi đặt một hiệu điện thếế 4V vào hai bản đ ện lượng là: tụ thì tụ điện tích được điện A. 2.10-6 C.

B. 16.10-6 C.

C. 4.10-6 C.

Hiển thị lời giải Ta có: Q = CU = 2.10-6.4 = 8.10-6C. Chọn D.

D. 8.10-6 C.


Câu 15: Nếu đặt vào hai đầầu tụ một hiệu điện thế 4V thì tụ tích được điện lượng là 2µC. Nếu đặt vào hai đầu ttụ một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được điện lượng là: A. 50µC.

B. 1µC.

C. 55µC.

D. 0,8µC.

Hiển thị lời giải Ta có: Khi đặt vào hai đầu tụ một ột hi hiệu điện thế 10V thì tụ tích được đđiện ện lượng là: Q = -6 -6 CU' = 0,5.10 .10 = 5.10 C. Chọn C.

ột hiệu hi điện thế Câu 16: Để tụ tích một điện lượng 10nC thì đặt vào hai đầu tụ một một điện lượng là 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một là 2V. Để tụ đó tích được mộ hiệu điện thế: A. 500mV.

B. 0,05V.

C. 5V.

D. 20V.

Hiển thị lời giải Ta có điện dung của tụ là

Để tụ đó tích được một điện lượng là 2,5nC thì phải đặt vào hai đầu ầ tụ một hiệu điện thế:

. Chọn C. Câu 17: Hai đầu tụ có điện dung là 20µF thì hiệu điện thế là 5V thì năng lượng tích được là: A. 0,25mJ.

B. 500J.

Hiển thị lời giải Năng lượng tích được là

C. 50mJ.

D. 50µJ.


Chọn A. Câu 18: Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế làà 10V thì năng lượng ốn nă năng lượng của tụ là 22,5mJ thì phải đặt vào hai đầu tụ của tụ là 10mJ. Nếu muốn một hiệu điện thế: A. 15V.

B. 7,5V.

C. 20V.

D. 40V.

Hiển thị lời giải Điện dung của tụ là

Nếu muốn W = 22,5.10-3 J thì

Chọn A. Câu 19: Giữa hai bản tụụ phẳ phẳng cách nhau 1cm có một hiệu điện n thế 10V. Cường độ điện trường trong lòng tụ là: A. 100V/m.

B. 1kV/m.

C. 10V/m.

D. 0,01V/m.

Hiển thị lời giải Ta có:

. Chọn B.

Câu 20: Một tụ điện có điện dung 5.10-6 F. Điện tích của tụ điện bằng ằng 86µC. Hiệu đ ện bbằng: điện thế trên hai bản tụ điện A. 47,2V.

B. 17,2V.

C. 37,2V.

D. 27,2V.


Hiển thị lời giải Ta có:

. Chọn B.

Dạng 2: Tụ điện phẳng A. Phương pháp & Ví dụ Điện dung của tụ điện phẳng: ẳng: Trong đó: S là diện tích phần đối diện giữa 2 bản tụ (m2) d là khoảng cách giữa 2 bản tụ (m) ε là hệ số điện môi

đổ + Đối với tụ điện biếnn thiên thì phần đối diện của hai bản sẽ thay đổi. ụng cho trường hợp chất điện môi lấp đầy khoảng kho không + Công thức chỉ áp dụng ng không gian giữa gi gian giữa hai bản. Nếu lớp đđiện môi chỉ chiếm một phần khoảng n dung C của củ tụ điện. hai bản thì cần phảii phân tích, llập luận mới tính được điện ng có các bbản hình tròn bán kính 10 cm, khoảng cách và hiệu Ví dụ 1: Một tụ phẳng điện thế hai bản tụ là 1 cm; 108 V. Giữa hai bản là không khí. Tìm điện tích của tụ điện. Hướng dẫn:

đ ện Ta có điện dung của tụ điện

Điện tích của tụ Q = CU = 2,78.10-11.108 = 3.10-9 C

ẳng không khí có điện n dung C = 500 pF tích điện đ đến hiệu Ví dụ 2: Một tụ điện phẳng điện thế U = 300 V.


a) Ngắt tụ khỏi nguồn, nhúng vào chất điện môi lỏng ε = 2. Hiệu điện thế, năng lượng điện trường giữa hai bản tụ điện bằng bao nhiêu? b) Vẫn nối tụ với nguồn, nhúng vào chất điện môi lỏng ε = 2. Hiệu điện thế, năng lượng điện trường giữa hai bản tụ bằng bao nhiêu? Hướng dẫn: a) Khi đặtt trong không khí đđiện tích của tụ là Q = CU = 500.10-12.300 = 1,5.107 C. Ngắt tụ khỏi nguồn và nhúng vào chất điện môi thì: - Điện tích trên tụ là không đổi Q’ = Q = 1,5.10-7 C

- Điện dung của tụ tăng - Hiệu điện thế của tụ lúc này là

- Năng lượng trong lòng bản tụ:

b) Vẫn nối tụ với nguồn và nhúng vào chất điện môi thì: - Hiệu điện thế trên tụ không đổi: U’ = U = 300 V

- Điện dung của tụ tăng: - Điện tích tích trên tụ tăng : Q = C’U’ = 300.10-9 C - Năng lượng trong lòng tụ tăng:


Ví dụ 3: Tụ điện phẳng không khí điện dung C = 2pF được tích điện ở hiệu điện thế U = 600 V. a) Tính điện tích Q của tụ. b) Ngắt tụ khỏi nguồn, đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp 2. Tính C1, Q1, U1, W1 của tụ. c) Vẫn nối tụ với nguồn, đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp 2 lần. Tính C2, Q2, U2 của tụ. Hướng dẫn: a) Điện tích của tụ: Q = CU = 2.10-2.600 = 1,2.10-9 C. b) Khi ngắt tụ khỏi nguồn: điện tích tụ không đổi nên Q1 = Q = 1,2.10-9 C Điện dung của tụ điện:

Hiệu điện thế của tụ điện:

c) Khi vẫn nối tụ với nguồn điện: hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi: U2 = U = 600 V Điện dung của tụ:

Điện tích của tụ: Q2 = C2U2 = 10-12.600 = 0,6.10-9 C.


ện ph phẳng có dạng hình ình tròn bán kính R = 60 cm, khoảng Ví dụ 4: Hai bản tụ điện cách giữa các bản là d = 2mm. Giữa hai bản là không khí. Có thể tích điện cho tụ ất là bao nhiêu để tụ điện không bị đánh ánh thủng thủ ?Biết rằng điện một điện tích lớn nhất 5 điện trường lớn nhất mà không khí chịu được là 3.10 V/m. Hướng dẫn: Điện dung của tụ điện

Hiệu điện thế lớn nhấtt có thể đặt vào hai đầu bản tụ là U = Ed = 3.105.0,002 = 600 V. Điện tích lớn nhất tụ tích được để không bị đánh thủng là Q = CU = 5.10-9.600 = 3.10-6 C B. Bài tập Bài 1: Hai bản tụ điện phẳng ẳng có ddạng hình ình tròn bán kính R = 60 cm, khoảng cách n dung của c tụ điện. giữa hai bản là d = 2 mm. Giữa hai bản là không khí. Tính điện Hiển thị lời giải Điện dung của tụ điện

Bài 2: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp hai lần. Tìm hiệu điện thế của tụ khi đó. Hiển thị lời giải Ta có: d’ = 2d. Ngắt tụ ra khỏi nguồn thì điện tích trên tụ không đổi: Q = CU = C’U’


Bài 3: Cho một tụ điệnn phẳng mà hai bản có dạng hình tròn bán kính 2 cm và đặt thể đặt một hiệu điện thế th lớn nhất trong không khí. Hai bản cách nhau 2 mm. Có th ánh thủng th đối với là bao nhiêu vào hai bản tụ điện đó ?Cho biết điện trường đánh 6 không khí là 3.10 V/m. Hiển thị lời giải Hiệu điện thế lớn nhấtt có thể đặt vào hai bản tụ là U = Emaxd = 3.106.2.10-3 = 6000 V.

Trắc nghiệm về tụ điện phẳng ng có các bbản hình tròn bán kính 10 cm, khoảng cách và hiệu Câu 1: Một tụ phẳng điện thế hai bản tụ là 1 cm, 108 V. Giữa hai bản là không khí. Điện tích của tụ điện là A. 3.10-7 C

B. 3.10-10 C

C. 3.10-8 C

D. 3.10-9 C

Hiển thị lời giải

→ Q = CU = 2,78.10-11.108 = 3.10-9 C. Chọn D.

ẳng đặ đặt trong không khí được mắc vào hai cực của một Câu 2: Một tụ điện phẳng ồi kéo cho khoảng kho nguồn điện có hiệu điệnn thế 50 V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi ện khi đó cách giữa hai bản tụ tăng lên ggấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện A. 50 V

B. 25 V

Hiển thị lời giải d’ = 2d → C’ = C/2

C. 100 V

D. 75 V


Chọn C. Câu 3: Nối hai bản củaa mộ một tụ điện phẳng với hai cực một nguồn ồn điện đ . Sau đó ồn rồ rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện ện môi có hằng h số ngắt tụ điện ra khỏi nguồn điện thế U giữa hai bản tụ điện thay đổi ra sao ? điện môi ε. Điện dung C, đi A. C tăng; U tăng tăng

B. C tă tăng; U giảm

C. C giảm; U giảm

D. C giảm; U

Hiển thị lời giải Ban đầu: , U = Q/C. Sau khi đưa vào điện môi thì giảm đi ε lần. Chọn B. → C tăng lên ε lần → U’ giả

= εC

ình tròn bán kính R = 60 cm, khoảng cách Câu 4: Hai bản tụ điệnn phẳng có ddạng hình ủa tụ điện là giữa hai bản là d = 2 mm. Giữa hai bản là không khí. Điện dung của A. 5.103 pF

B. 5.104 pF

C. 5.10-8 F

D. 5.10-10 F

Hiển thị lời giải . Chọn A. Câu 5: Hai bản tụ điệnn phẳng có ddạng hình ình tròn bán kính R = 60 cm, khoảng cách điệ cho tụ điện giữa các bản là d = 2 mm. Giữa hai bản là không khí. Có thể tích điện ng ?Biết ?Bi rằng điện một điện tích lớn nhất là bao nhiêu để tụ điện không bị đánh thủng 5 trường lớn nhất mà không khí chịu được là 3.10 V/m. A. 3,0.10-7 C

B. 3,6.10-6 C

C. 3.10-6 C

D. 3,6.10-7 C

Hiển thị lời giải → Umax = Emaxd = 3.105.0,002 = 600 V → Qmax = CUmax = 5.10-9.600 = 3.10-6 C. Chọn C.


n dung của c tụ phẳng Câu 6: Cách nào dưới đây không được dùng để tăng điện không khí ? giữa hai bản A. Thêm một lớp điệnn môi gi ữa hai bbản C. Tăng khoảng cách giữa

ng cách giữa giữ hai bản B. Giảm khoảng

D. Tăng diện tích hai bản

Hiển thị lời giải , tăng d sẽ làm giảm C. Chọn C.

phẳng, nếu tăng hằng số điện môi lên ên hai lần, giảm Câu 7: Đối với một tụ điện ph ản tụ chỉ còn một nửa so với lúc đầu thì điện dung của c tụ khoảng cách d giữa hai bản A. giảm 4 lần

B. tăng ng 2 lần

C. không đổi

D. tăng 4 lần

Hiển thị lời giải

→ C tăng 4 lần. Chọn D. Câu 8: Một tụ điện phẳng ẳng có điện dung 7,0 nF chứa đầy điện n môi. Diện Di tích mỗi 2 -5 giữa hai bản bằng 10 m. Hỏi hằng ằng số s điện môi bản bằng 15 cm và khoảng cách gi ệ ? của chất điện môi trong tụụ đđiện A. 5,28

B. 2,56

C. 4,53

D. 3,63

Hiển thị lời giải

Chọn A. Câu 9: Nếu hiệu điện thếế giữ giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện n dung của tụ t A. tăng 2 lần

m 2 lầ lần B. giảm

C. tăng 4 lần

D. không đổi


Hiển thị lời giải , không phụ thuộ thuộc vào U → U tăng hai lần thì C vẫn n không đổi. Chọn D.

ộ tụ Cb = C thì các Câu 10: Có ba tụ điện C1 = C2 = C; C3 = 2C. Để có điện dung bộ tụ được ghép theo cách nào ddưới đây ? A. C1 nt C2 nt C3

B. C1 // C2 // C3

C. (C1 nt C2) // C3

D. (C1 // C2) nt C3

Hiển thị lời giải Khi C1 nt C2 nt C3 thì

→ Cb = 0,4 C Khi C1 // C2 // C3 thì Cb = C1 + C2 + C3 = C + C + 2C = 4C Khi (C1 nt C2) // C3 thì

→ Cb = C12 + C3 = 0,5C + 2C = 2,5C Khi (C1 // C2) nt C3 thì C12 = C1 + C2 = C + C = 2C

. Chọn D. Câu 11: Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 µF, C2 = 3 µF lần lượt được tích điện đến n tích điện đ cùng dấu hiệu điện thế U1 = 200 V, U2 = 400 V. Sau đó nối hai cặp bản Hiệu điện thế của bộ tụ có giá trị nào ào sau đây ? của hai tụ điện vớii nhau. Hiệ A. 120 V

B. 200 V

Hiển thị lời giải

C. 320 V

D. 160 V


Vì hai cặp bản tích điện cùng dấu của hai tụ điện nối với nhau nên hai tụ này được ghép song song với nhau

µF → Cb = C1 + C2 = 2 + 3 = 5 µ Điện tích của bộ tụ là Qb = Q1 + Q2 = C1U1 + C2U2 = 2.200 + 3.400 = 1600 µC → Hiệu điện thế của bộộ tụụ là

. Chọn C.

ắc nối nố tiếp rồi nối Câu 12: Hai tụ điện có điện dung C1 = 2µF, C2 = 3µF được mắc thế 50 V. Hiệu điện thế của mỗi tụ đđiện ện trong bộ b là vào nguồn điện có hiệu điện th A. U1 = 20 V; U2 = 30 V

B. U1 = 30 V; U2 = 20 V

C. U1 = 10 V; U2 = 20 V

D. U1 = 30 V; U2 = 10 V

Hiển thị lời giải Điện dung của bộ tụ là

→ Qb = CbU = 1,2.50 = 69 µ µF = Q1 = Q2

ỗi tụ là → Hiệu điện thế của mỗi

. Chọn B.

đ ện th thế U vào hai đầu đoạn mạch gồm m hai tụ t điện C1 và Câu 13: Đặt một hiệu điện ận nào sau đây là đúng ? C2 ghép nối tiếp. Kết luận A. Điện dung tương đương của bộ tụ là C = C1 + C2 B. Điện tích của bộ tụ được xác định bới Q = Q1 + Q2


C. Điện tích trên tụ có giá trị bằng nhau

trị bằng nhau D. Hiệu điện thế củaa các tụ có giá tr Hiển thị lời giải Đoạn mạch gồm 2 tụ C1 và C2 ghép nối tiếp thì

- điện dung tương đương của bbộ tụ là - điện tích của bộ tụ là Q = Q1 + Q2 - hiệu điện thế U = U1 + U2. Chọn C.

3µF; C2 = 6µF ghép nối tiếp vào một đđoạn ạn mạch m AB với Câu 14: Hai tụ điện C1 = 3µ của tụ C2 là UAB = 10 V. Hiệu điện thếế củ A. 20/3 V

B. 10/6 V

C. 7,5 V

D. 10/3 V

Hiển thị lời giải Điện dung của bộ tụ là

Điện tích của bộ tụ là Qb = CbUAB = 2.10 = 20 µC = Q1 = Q2 → Hiệu điện thế của tụ C2 là

. Chọn D. điện dung C1 = 0,4µF, C2 = 0,6 µF ghép song song với Câu 15: Hai tụ điện có điệ điện có hiệu điện thế U < 60 V thì mộtt trong hai tụ t điện nhau rồi mắc vào nguồn điệ -5 đó có điện tích bằng 3.10 C. Tính hiệu điện thế U. A. 55 V

B. 50 V

Hiển thị lời giải

C. 75 V

D. 40 V


Nếu Q1 = 3.10-5 C

= U > 60 V → Q1 ≠ 3.10-5 C → Q2 = 3.10-5 C

. Chọn B. Dạng 3: Ghép tụ điện nối tiếp, song song A. Phương pháp & Ví dụ

ức tìm điện dung C, điện tích Q, hiệu đđiện ện thế th U của tụ - Vận dụng các công thức điện trong các cách mắcc song song, nnối tiếp: Ghép nối tiếp

Ub = U1 + U2 + U3 Qb = Q1 = Q2 = Q3 Ghép song song


Cb = C1 + C2 + … + Cn Ub = U1 = U2 = U3 = … Qb = Q1 + Q2 + Q3 + … - Nếu trong bài toán có nhiều tụ được mắc hỗn hợp, ta cần tìm ra được cách mắc ới tính toán. tụ điện của mạch đó rồi mới

ủng, nó tr trở thành vật dẫn (dây dẫn). - Khi tụ điện bị đánh thủng, ỏi ngu nguồn và vẫn giữ tụ điện đó cô lập thì điện tích Q của - Sau khi ngắt tụ điện khỏi tụ đó vẫn không thay đổi. ► Đối với bài toán ghép tụ ccần lưu ý hai trường hợp:

đ có cùng + Nếu ban đầu các tụụ chưa tích điện, khi ghép nối tiếp thì các tụ điện ện thế. thế điện tích và khi ghép song song các tụ điện có cùng một hiệu điện (một hoặc một số tụ điện trong bộ) đã được tích điện cần + Nếu ban đầu tụ điệnn (mộ ủa hai bản b nối với áp dụng định luật bảo toàn đđiện tích (tổng đại số các điện tích của nhau bằng dây dẫn đượcc bảo toàn, nghĩa là tổng điện tích củaa hai bản đó trước khi đ ện tích ccủa chúng sau khi nối). nối với nhau bằng tổng điện m ba tụ ghép song song C1 = C2 = C3/2. Khi được tích điện Ví dụ 1: Một bộ gồm ng 18.10-4 C. Tính bằng nguồn có hiệu điệnn thế 45 V thì điện tích của bộ tụ điện bằng điện dung của các tụ điện. Hướng dẫn: Ta có:


Các tụ đượcc ghép song song nên Cb = C1 + C2 + C3 = 2C3 → C1 = C2 = 10 µF.

µ C4 = 1 µF, Ví dụ 2: Cho mạch điệnn như hình vẽ C1 = 6 µF, C2 = 3 µF, C3 = 6 µF, UAB = 60 V. Tính:

a) Điện dụng của bộ tụ. b) Điện tích và hiệu điện thê của mỗi tụ. c) Hiệu điện thế UMN. Hướng dẫn: a) Từ mạch điện suy ra: [(C2 nt C3) // C4] nt C1 + Ta có:

b) Ta có: Q = Q1 = Q234 = 1,2.10-4C


Suy ra: U4 = U24 = U234 = 40 V + Lại có: Q4 = C4U4 = 4.10-5 C; Q23 = C23U23 = 8.10-5 C = Q2 = Q3 + Do đó:

c) Bản A tích điện dương, ng, bản B tích điện âm. Đi từ M đến N qua C2 theo chiều từ ng nên: bản âm sang bản dương

điện có điện dung C1 = 20 µF, dưới hiệu ệu điện điệ thế 200 V. Ví dụ 3: Tích điện cho tụụ điệ đ ện. Sử dụng Sau đó nối tụ điện C1 với tụ điện C2 có điện dung 10µF, chưaa tích đi n sau khi nối n chúng định luật bảo toàn điệnn tích, hãy tính điện tích của mỗi tụ điện song song với nhau. Hướng dẫn: Đặt U = 200 V, C1 = 20 µF, Q là điện tích của tụ lúc đầu : Q = C1U = 20.10-6.200 = 4.10-3 C.

ỗi tụ, t U' là hiệu Sau khi ghép 2 tụ song song vvới nhau gọi Q1, Q2 là điện tích của mỗi điện thế giữa hai bản tụ. Q1 = C1U’; Q2 = C2U’ → Q = Q1 + Q2 = (C1 + C2)U’


Ví dụ 4: Cho mạch điệnn như hình vẽ. Biết C2 = 3 µF; C3 = 7 µF; C4 = 4 µF. Tính Cx để điện dung của bộ tụụ là C = 5 µF.

A. 8 µF. B. 12 µF. C. 6 µF. D. 4 µF. Hướng dẫn:

mạch (Cx // C4) nt (C2 // C3) Vẽ lại mạch điện ta được mạ

Ta có C23 = C2 + C3 = 10 µF; Để điện dung của bộ tụ là C = 5 µF thì


→ C4x = Cx + C4 = 10 µF → Cx = 6µF. Ví dụ nâng cao: Ví dụ 1: một số tụ điện điện dung Co = 3µF. Nêu cách mắc dùng ít tụ nhất để có điện dung 5µF. Vẽ sơ đồ cách mắc này. Hướng dẫn:

Bộ tụ có điện dung 5µF F > Co → Co mắc song song với C1 → C1 = 5 – 3 = 2 µF C1 = 2µF < Co → C1 gồm Co mắc nối tiếp với C2:

→ C2 = 6µF Thấy C2 = 6µF = Co + Co → C2 gồm Co mắc song song với Co. Vậy phải dùng ít nhất 5 tụ Co và mắc như hình vẽ. Ví dụ 2: Hai tụ không khí phẳng C1 = 0,2 µC, C2 = 0,4 µC mắc song song. Bộ tụ được tích điện đến hiệu điện thế U = 450 V rồi ngắt khỏi nguồn. Sau đó lấp đầy khoảng giữa 2 bản C2 bằng điện môi ε = 2. Tính hiệu điện thế bộ tụ và điện tích mỗi tụ. Hướng dẫn:

Điện dung của bộ tụ trước khi ngắt khỏi nguồn: C = C1 + C2 = 0,2 + 0,4 = 0,6 µF


Điện tích của bộ tụ: Q = CU = 0,6.10-6.450 = 2,7.10-4 C.

Điện dung của tụ C2 sau khi lấp đầy điện môi: C2’ = µF

= εC2 = 2.0,4 = 0,8

Điện dung của bộ tụ sau khi lấp đầy C2 bằng điện môi: C’ = C1 + C2’ = 0,2 + 0,8 = 1 µF Ngắt tụ ra khỏi nguồn thì điện tích không đổi: Q’ = Q = 2,7.10-4 C.

Hiệu

điện

thế

của

bộ

tụ

sau

khi

ngắt

khỏi

nguồn: 2 tụ mắc // nên U1’ = U2’ = 270 V Điện tích của tụ C1: Q1’ = C1U1’ = 0,2.10-6.270 = 5,4.10-5 C Điện tích của tụ C2: Q2’ = C2’U2’ = 0,8.10-6.270 = 2,16.10-5 C. Ví dụ 3: Hai tụ không khí phẳng có C1 = 2C2, mắc nối tiếp vào nguồn U không đổi. Cường độ điện trường trong C1 thay đổi bao nhiêu lần nếu nhúng C2 vào chất điện môi ε = 2? Hướng dẫn: - Điện dung ban đầu của bộ tụ:

Điện tích ban đầu của bộ tụ: Q = CU = (2/3)C2U = Q1 = Q2 (do 2 tụ mắc nối tiếp)

Hiệu điện thế của tụ C1:


- Nếu nhúng C2 vào chất điện môi có ε = 2 → C2’ = 2C2

Điện dung sau khi nhúng của bộ tụ:

Điện tích sau khi nhúng của bộ: Q’ = C’U = C2U (do vẫn nối với nguồn khi nhúng nên U không đổi) Hiệu điện thế của C1 sau khi nhúng:

Do đó:

. Vậy cường độ điện trường trong C1 tăng 1,5

Mà E = U/d lần.

Ví dụ 4: Tụ điện phẳng không khí C = 2pF. Nhúng chìm một nửa tụ vào điện môi lỏng ε = 3. Tìm điện dung nếu khi nhúng, các bản đặt: a) Thẳng đứng.

b) Nằm ngang.

Hướng dẫn:

Điện dung ban đầu của tụ: a) Khi các bản đặt thẳng đứng, hệ được xem gồm 2 tụ C1 và C2 mắc song song


Điện dung của tụ C1:

Điện dung của tụ C2: Điện dung của bộ tụ:

b) Khi các bản đặt nằm ngang, hệ được xem gồm 2 tụ C1 và C2 mắc nối tiếp.

Điện dung của tụ C1:

Điện dung của tụ C2:


Điện dung của bộ tụ:

Ví dụ 5: Tụ xoay gồm n tấm hình bán nguyệt đường kính D = 12 cm, khoảng cách giữa 2 tấm liên tiếp d = 0,5 mm. Phần đối diện giữa bản cố định và bản di chuyển có dạng hình quạt với góc ở tâm là α (0° ≤ α ≤ 180°).

a) Biết điện dung cực đại của tụ là 1500 pF. Tính n. b) Tụ được nối với hiệu điện thế U = 500 V và ở vị trí α = 120°. Tính điện tích của tụ. c) Sau đó ngắt tụ khỏi nguồn và thay đổi α. Tính α để có sự phóng điện giữa 2 bản. Biết điện trường giới hạn của không khí là 3.106 V/m. Hướng dẫn:

Diện tích phần đối diện mỗi bản:

(α tính bằng độ)

Hai bản đối diện tạo nên tụ điện có điện dung:

, với R = 0,06 m; d = 5.10-4 m


Tụ gồm n bản tương đương (n – 1) tụ C1 ghép song song nên điện dung của tụ xoay là:

a) Điện dung cực đại của tụ là 1500 pF khi α = 180°

→ 1500.10-12 =

→ n – 1 = 15 → n = 16 tấm hình bán nguyệt.

b) Khi α = 120° Điện tích của tụ: Q = CU = 10-9.500 = 5.10-7 C. c) Hiệu điện thế giới hạn của 2 bản tụ: Ugh = Eghd = 3.105.0,5.10-4 = 1,5.102 = 15 V

Khi ngắt tụ khỏi nguồn thì Q = const. Điện tích của một tụ:

Ví dụ 6: Ba tụ C1 = 2.10-9 F, C2 = 4.10-9 F, C3 = 6.10-9 F mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giới hạn của mỗi tụ là 500 V. Hỏi bộ tụ có chịu được hiệu điện thế 1100 V không? Hướng dẫn: Khi mắc nối tiếp Q1 = Q2 = Q3 → C1U1 = C2U2 = C3U3


Vì C1 < C2 < C3 → U1 > U2 > U3 nên: U1 = Ugh = 500 V;

Hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ là: U = U1 + U2 + U3 = 500 + 250 + 166,67 = 916,67 V < 1100 V.

Vậy bội tụ không thể chịu được hiệu điện thế 1100 V. B. Bài tập Bài 1: Có ba tụ điện C1 = 3 nF, C2 = 2 nF, C3 = 20 nF được mắc như hình. Nối bộ nguồn điện có hiệu điện thế 30 V. Tính hiệu điện thế của tụ điện với hai cực mộtt nguồ mỗi tụ.

Hiển thị lời giải


Bài 2: Hai tụ điện có điên dung C1 = 2µF, C2 = 3µF lần lượt được tích điện đến n tích điện đ cùng dấu hiệu điện thế U1 = 200 V, U2 = 400 V. Sau đó nối hai cặp bản Hiệu điện thế của bộ tụ có giá trị nào ào sau đây ? của hai tụ điện vớii nhau. Hiệ Hiển thị lời giải Vì hai cặp bản tích điện cùng dấu của hai tụ điện nối với nhau nên hai tụ này được ghép song song vớii nhau: Cb = C1 + C2 = 2 + 3 = 5 µF

Nối hai cặp bản tích điện cùng dấu thì điện tích của bộ tụ là: Qb = Q1 + Q2 = C1U1 + C2U2 = 2.200 + 3.400 = 1600 µC

mắc thành bộ theo sơ đồi dưới. C1 = 1µF; µF; C2 = 3µF; C3 = Bài 3: Bốn tụ điện đượcc mắ m M, N vvới nguồn điện thì tụ điện C1 có điện tích Q1 = 6µC 3µF. Khi nối hai điểm và cả bộ tụ điện có điệnn tích Q = 15,6 µF. Tính hiệu điện thế đặt vào bộ tụ điện và điện dung của tụ điện C4 ?


Hiển thị lời giải Vì hai tụ C1, C2 ghép nối tiế tiếp:

Q12 = Q1 = 6 µC Hiệu điện thế trên bộ tụ điện là

Q = Q12 + Q34 → Q34 = Q - Q12 = 9,6 µC Do C12 // C34 nên:

Vì C3, C4 ghép nối tiếp:


ối hai đầu của bộ Bài 4: Có 3 tụ điện C1 = 2µF, C2 = C3 = 1µF mắc như hình vẽ. Nối ồn điệ điện có hiệu điện thế U = 4 V. Tính điện ện tích của c các tụ tụ vào hai cực của nguồn điện.

Hiển thị lời giải Ta có: C23 = C2 + C3 = 2 µF. Điện dung của bộ tụ điện là:

n: Q = Q1 = Q23 = CbU = 4.10-6 C. Điện tích của bộ tụ điện:

Q23 = Q2 + Q3 = 4.10-6 C → Q2 = Q3 =

= 2.10-6 C (U2 = U3 = 2 V)

µF, C2 = 8 µF, C3 = 4 µF, C4 = 5 µF, F, C5 = 2 µF được Bài 5: Cho 5 tụ điện C1 = 6 µ mắc như hình vẽ. Điệnn áp hai đầu mạch là UAB = 12 V. Giá trị UNM là

Hiển thị lời giải Xét mạch AMB có U1 + U3 = 12 V (1)


Xét mạch ANB có U2 + U4 = 12 V (2) Xét mạch AMNB có U1 + U5 + U4 = 12 V (3) Xét tại nút M có -6U1 + 4U3 + 2U5 = 0 (4) Xét tại nút N có -8U2 + 5U4 – 2U5 = 0 (5) Từ (1)(3) → U3 = U4 + U5; U1 = 12 – U4 – U5 Từ (2) → U2 = 12 – U4 → hệ 2 phương trình: 10U4 + 12U4 + 12U5 – 72 = 0 và 13U4 – 2U5 – 96 = 0

Trắc nghiệm Ghép tụ điện nối tiếp, song song Câu 1: Có ba tụ điện C1 = C2 = C; C3 = 2C. Để có điện dung Cb = C thì các tụ được ghép theo cách A. C1 nt C2 nt C3. C3 .

B. C1 // C2 // C3.

C. (C1 nt C2) // C3.

D. (C1 // C2) nt

Hiển thị lời giải Để có điện dung Cb = C thì các tụ phải được ghép (C1 // C2) nt C3 Ta có: C12 = C1 + C2 = 2C

Chọn D. Câu 2: Có ba tụ điện giống ống nhau có C = 2µF được mắc thành bộ. Cách mắc m nào sau đây cho bộ tụ điện có điện dung tương đương Cb = 3µF? A. Mắc nối tiếp 3 tụ.

B. Mắc song song 3 tụ.


ới hai ttụ song song. C. Mắc một tụ nối tiếp với tụ nối tiếp.

v hai D. Mắc một tụ song song với

Hiển thị lời giải Theo đề bài ta có: C = C1 = C2 = C3 = 2µF, Cb = 3µF

Giả sử (C1 nt C2) // C3 →

;

Cb = C12 + C3 = 1 + 2 = 3µF. µF. Chọn D.

đ ện dung C1 = 2µF, C2 = 3µF được mắc nối ối tiếp. tiế Tích điện Câu 3: Hai tụ điện có điện ồn đđiện có hiệu điện thế 50 V. Tính hiệu điện điệ thế của các cho bộ tụ điện bằng nguồn tụ điện trong bộ. A. U1 = 20 V; U2 = 30 V.

B. U1 = 30 V; U2 = 20 V.

C. U1 = 10 V; U2 = 20 V.

D. U1 = 30 V; U2 = 10 V

Hiển thị lời giải

Hai tụ ghép nối tiếp nên Q = Q1 = Q2 = C.U = 1,2.10-6.50 = 60 µC

Chọn A. Câu 4: Hai tụ điện C1 = 1µF và C2 = 3µF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ ụ đó đ vào hai cực thế U = 4 V. Tính điện tích của bộ tụ ụ điện. điệ của nguồn điện có hiệu điện th A. 3,0.10-7 C.

B. 3,0.10-6 C.

C. 3,6.10-7 C.

Hiển thị lời giải Hai tụ mắc nối tiếp nên điện dung ccủa bộ tụ là

D. 3,6.10-6 C


Điện tích của bộ tụ điện là Q = C.U = 0,75.4 = 3 µC. Chọn A.

đ ện th thế U vào hai đầu đoạn mạch gồm m hai tụ t điện C1 và Câu 5: Đặt một hiệu điện ận nào sau đây là đúng ? C2 ghép nối tiếp. Kết luận A. Điện dung tương đương của bộ tụ là C = C1 + C2. B. Điện tích của bộ tụ được xác định bới Q = Q1 + Q2. C. Điện tích trên tụ có giá trị bằng nhau.

trị bằng nhau. D. Hiệu điện thế củaa các tụ có giá tr Hiển thị lời giải Mạch gồm ..mắc nối tiếp ếp thì - điện dung tương đương của bbộ tụ là

- điện tích của bộ tụ Q = Q1 = Q2 - hiệu điện thế U = U1 + U2. Chọn A.

ống nhau cùng có điện dung C. Thực hiện ện 4 cách mắc m sau: Câu 6: Có ba tụ điện giống I. Ba tụ mắc nối tiếp. II. Ba tụ mắc song song. III. Hai tụ mắc nối tiếp rồi ồi mắ mắc song song với tụ thứ ba

rồi mắc nối tiếp với tụ thứ ba. IV. Hai tụ mắcc song song rồ Ở cách mắc nào điệnn dung tương đương của bộ tụ có giá trị Ctđ >C ?


A. I và IV.

B. II.

C. I.

D. II và III.

Hiển thị lời giải Cách I :

Cách II: Ctđ = C + C + C = 3C > C

Cách III:

Cách IV: → Ở cách mắc II và III thì thu được Ctđ > C. Chọn D.

ạn mạch m AB với Câu 7: Hai tụ điện C1 = 3µF; C2 = 6µF ghép nối tiếp vào một đđoạn của tụ C2 là UAB = 10 V. Hiệu điện thếế củ A. 20/3 V.

B. 10/6 V.

C. 7,5 V.

D. 10/3 V.

Hiển thị lời giải Hai tụ ghép nối tiếp nên điện tích ccủa bộ tụ điện là Q = Q1 = Q2 = C1U1 = C2U2

Mà ta lại có: UAB = U1 + U2 = 10V → 3U2 = 10 → U2 = 10/3V. Chọn D

ng nhau, m mỗi tụ điện có điện dung C0, được mắc m như hình Câu 8: Ba tụ điện giống ằng: vẽ. Điện dung của bộ tụụ bằng:


A. C0/3.

B. 3C0.

C. 2C0/3.

D. 3C0/2.

Hiển thị lời giải Giả sử (C1 nt C2) // C3 với C1 = C2 = C3 = C0 Ta có:

Chọn D. Câu 9: Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4µF, C2 = 0,6 µF ghép song song với nguồn điện có hiệu điện thế U < 60 V thì một trong nhau. Mắc bộ tụ điện đó vào ngu hai tụ điện đó có điệnn tích bằng 3.10-5 C. Tính hiệu điện thế U ? A. 55 V.

B. 50 V.

C. 75 V.

D. 40 V.

Hiển thị lời giải Giả sử Q2 = 3.10-5

Giả sử Q2 = 3.10-5

Vậy điện tích Q2 = 3.10-5 nên hiệu điện thế U = 50 V. Chọn B.


ện C1 = 20 pF, C2 = 10 pF, C3 = 30 pF ghép nối tiếp với Câu 10: Cho ba tụ điện ệ này là nhau. Điện dung của bộộ tụụ đđiện A. 5,45 pF.

B. 60 pF.

C. 5,45 nF.

D. 60 nF.

Hiển thị lời giải ối tiếp nhau nên điện dung của bộ tụ điện là Ba tụ điện được mắc nối

Chọn A.

mắc thành bộ theo sơ đồ như trên. Cho C1 = 3µF, C2 = Câu 11: Ba tụ điện được mắ m M, N vvới một nguồn điện có hiệu điện thếế U = 10 V. Hãy C3 = 4µF. Nối hai điểm của bộ tụ điện đó. tính điện dung và điệnn tích củ

A. C = 5µF; Q = 5.10-5 C.

B. C = 4µF; Q = 5.10-5 C.

C. C = 5µF; Q = 5.10-6 C.

D. C = 4µF; Q = 5.10-6 C.

Hiển thị lời giải Ta có:

ện: C = C1 + C23 = 5 µF Điện dung của bộ tụ điện: n: Q = C.UMN = 5.10-6.10 = 5.10-5 C. Chọn n A. Điện tích của bộ tụ điện:


ệu điện đ thế U1 = Câu 12: Một tụ điện có điện dung C1 = 8µF được tích điện đến hiệu 6µF được tích điện đến hiệu điện thế U2 = 500 V. Sau 200 V và một tụ điện C2 = 6µ củ bộ tụ điện. đó nối các bản mang điện cùng ddấu với nhau. Tính hiệu điện thế U của A. 328,57 V.

B. 32,85 V.

C. 370,82 V.

D. 355 V.

Hiển thị lời giải ện dung C, hiệu hi Sau khi nối các bảnn mang đđiện cùng dấu với nhau thì bộ tụ có đđiện điện thế U và điện tích Q. Q = Q1 + Q2 ⇔ C.U = C1U1 + C2U2 = (C1 + C2).U

Chọn A


Chuyên đề: Công suất của dòng điện không đổi&Định luật Ôm đối với toàn mạch Lý thuyết: Công suất của dòng điện không đổi Dạng 1: Công và công suất của dòng điện không đổi Trắc nghiệm: Công và công suất của dòng điện không đổi Dạng 2: Công suất của Nguồn điện, Máy thu điện Trắc nghiệm: Công suất của Nguồn điện, Máy thu điện 50 bài tập trắc nghiệm Công suất của dòng điện không đổi có đáp án chi tiết (phần 1) 50 bài tập trắc nghiệm Công suất của dòng điện không đổi có đáp án chi tiết (phần 2) Chuyên đề: Định luật Ôm đối với toàn mạch Lý thuyết: Định luật Ôm đối với toàn mạch Dạng 1: Định luật Ôm cho mạch kín Trắc nghiệm: Định luật Ôm cho mạch kín Dạng 2: Ghép các nguồn điện thành bộ Trắc nghiệm: Ghép các nguồn điện thành bộ Dạng 3: Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện, máy thu Trắc nghiệm: Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện, máy thu 50 bài tập trắc nghiệm Định luật Ôm đối với toàn mạch có đáp án chi tiết (phần 1) 50 bài tập trắc nghiệm Định luật Ôm đối với toàn mạch có đáp án chi tiết (phần 2)


ủa dòng điện không đổi Chuyên đề: Công suất của Lý thuyết: Công suất của dòng điện không đổi Lý thuyết: Công suất của dòng đđiện không đổi

ch qua để - Lượng điện năng mà mộột đoạn mạch tiêu thụ khi có dòng điện chạy ủa lực l điện thực chuyển hóa thành các dạng nnăng lượng khác được đo bằng công của ớng các điện tích. hiện khi dịch chuyển có hướ ột đđoạn mạch là công suất tiêu thụ điện ện năng nă của đoạn - Công suất điện của một ng đđiện ệ năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một mộ đơn vị thời mạch đó và có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch vàà cường độ dòng gian, hoặc bằng tích củaa hiệ

ch đó: điện chạy qua đoạn mạch y qua tỉ lệ thuận với - Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn khi có dòng điện chạy th gian dòng điện trở của vật dẫn, với bình phương cường độ dòng điện và với thời 2 ó: Q = RI t. điện chạy qua vật dẫn đó: vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng ư cho tốc độ - Công suất tỏa nhiệt P ở vậ v dẫn trong tỏa nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng tỏaa ra ở vật

một đơn vị thời gian:

ằng đđiện năng tiêu thụ trong toàn mạch: Ang = EIt - Công của nguồn điện bằng ng của củ toàn mạch: - Công suất của nguồn điện bbằng công suất tiêu thụ điện năng Png = E.I - Để đo công suất điện người ta dùng oát-kế. Để đo công của dòng điện, tức là điện năng tiêu thụ, người ta dùng máy đếm điện năng hay công tơ điện. - Điện năng tiêu thụ thường được tính ra kilôoat giờ (kWh). 1kW.h = 3 600 000J


Dạng 1: Công và công suất của dòng điện không đổi A. Phương pháp & Ví dụ Công và công suất của dòng điện trên một đoạn mạch bất kì

n: A = UIt. – Công của dòng điện:

– Công suất của dòng điện: Nhiệt lượng và công suất tiêu thụ bởi đoạn mạch chỉ tỏa nhiệt

– Nhiệt lượng:

– Công suất nhiệt: Chú ý: - Đơn vị của A và Q có thể là J, kWh hoặc cal (calo) với:

ơ đđiện) = 3.600.000J = 3.600kJ. + 1kWh (số chỉ công–tơ + 1J = 0,24 cal; 1cal = 4,18J. ệt thường gặp là bóng đèn, bàn là, bếp điện,… Các dụng d - Các dụng cụ chỉ tỏa nhiệt hiệu điện thế đặt vào hai đầu dụng ụng cụ c bằng hiệu cụ này hoạt động bình thường khi hi ụng cụ c bằng dòng điện thế định mức (ghi trên dụng cụ), lúc đó dòng điện qua dụng ất định đị mức (ghi điện định mức và công suấất tiêu thụ của dụng cụ bằng công suất trên dụng cụ). Ví dụ 1: Một bàn là được sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức ức là 220V trong 30 phút thì tiêu thụ một lượng điện năng là 1440 kJ. Hãy tính: a) Công suất điện của bàn là. b) Điện trở của bàn là và dòng điện chạy qua nó khi đó.


Hướng dẫn: a) Công suất tiêu thụ của bàn là:

b) Cường độ dòng điệnn qua bàn là:

Điện trở của bàn là:

Ví dụ 2: Một bếp điện được ssử dụng liên tục trong 1,8 giờ ở hiệu ệu điện đ ệ thế 220V, tăng thêm 2,4 số. khi đó số chỉ công tơ điện tă

điện sử dụng, công suất của bếp điện vàà cường độ dòng a) Tính điện năng mà bếp điệ điện chạy qua bếpp trong thời gian nói trên. b) Giả sử 1 số điệnn có giá là 2000 VNĐ thì số tiền phải trả khi dùng bếp trên mỗi ngày 1,8 giờ trong thờii gian 1 tháng (30 ngày) là bao nhiêu? Hướng dẫn: a) Điện năng mà bếp tiêu thụ: A = 2,4 số = 2,4 kW.h

+ Công suất của bếp: + Cường độ dòng điện qua bbếp:


b) Số điện mà bếp đã tiêu thụ là: n = 2,4.30 = 72 số

ả: 72.2000 = 144.000 VN VNĐ + Số tiền điện phải trả: Ví dụ 3: Người ta dùng một ấm nhôm có khối lượng m1 = 0,4 kg để đun một ệu suất su H = 60% lượng nước m2 = 2 kg thì sau 20 phút nước sẽ sôi. Bếp điện có hiệu đ ện có hi hiệu điện thế U = 220V. Nhiệt độ ban đầu đầ của nước và được dùng ở mạng điện o là t1 = 20 C, nhiệt dung riêng của nhôm c1 = 920 J/kg.K, nhiệt dung riêng của p cho ấm nước và nước là c2 = 4,18 kJ/kg.K. Hãy tính nhiệt lượng cần cung cấp dòng điện chạy qua bếp. Hướng dẫn: + Nhiệt lượng thu vào của ấm nước: Qthu = (m1c1 + m2c2)∆to = 698240 J

ải cung cấp c là: + Do hiệu suất của chỉỉ đạt được 60% nên nhiệt lượng thực tế phải

chạy qua bếp: + Cường độ dòng điện chạ

nguồn U = 120V. Tổng điện trở củaa dây nối n từ nguồn Ví dụ 4: Bếp điện mắc vào ngu tỏa nhiệt trên bếp là 1,1kW. Tính cường độ dòng điện đến bếp là 1Ω. Công suất tỏ ếp. qua bếp và điện trở của bếp. Hướng dẫn: Mạch điện được vẽ lại như sau:


mạch chính: Cường độ dòng điệnn qua mạ

ủa bế bếp: Hiệu điện thế hai đầu của Công suất toả nhiệt trên bếp:

Cường độ dòng điệnn qua bếp:

èn 120V – 40W và 120V – 60W mắc nối tiếp ếp vào nguồn U = Ví dụ 5:Cho hai đèn 240V. a) Tính điện trở mỗi đèn và ccường độ dòng điện qua hai đèn. b) Tính hiệu điện thế và công suất tiêu thụ mỗi đèn.


mỗi đèn Nhận xét về độ sáng củaa mỗ ối tiếp tiế vào nguồn Cho biết điều kiện để hai đèn 120V sáng bình thường khi mắc nối 240V là gì? Hướng dẫn:

a)

b) Hiệu điện thế và công suấất tiêu thụ mỗi đèn: U1 = R1I = 360.0,4 = 144V; P1 = R1I2 = 360.0,42 = 57,6W. U2 = R2I = 240.0,4 = 96V; P2 = R2I2 = 240.0,42 = 38,4W.

èn 1 sáng chói; P2 < Pđm2 ⇒ đèn 2 sáng mờ. Ta có: P1 > Pđm1 ⇒ đèn Để 2 đèn 120V sáng bình thường khi mắc nt vào nguồn 240V thì hai đèn phải có cùng công suất định mức. Ví dụ 6: Để trang trí cho mộ một quầy hàng, người ta dùng các bóng đèn đ 6V - 9W đ ện có hi hiệu điện thế không đổi U = 240V. mắc nối tiếp vào mạch điện a) Tìm số bóng đèn cần dùng để chúng sáng bình thường .


ch có bóng đó đ lại thì công b) Nếu có một bóng bịị cháy, người ta nối tắt đoạn mạch tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm ? suất tiêu thụ của mỗii bóng tă Hướng dẫn:

a) Số bóng cần dùng:

b) Điện trở mỗi bóng:

cháy y thì điện trở tổng cộng của các bóng còn lại là: R= + Nếu có một bóng bịị chá 39RĐ = 156Ω

+ Dòng điện qua mỗi đèn bây giờ là:

ủa m mỗi bóng bây giờ là: P = I2RĐ = 9,47W + Công suất tiêu thụ của

+ Nghĩa là tăng lên so với trước:

ủa đèn vượt quá giá trị định mức nên rất dễễ cháy. Nhận xét: Vì công suất của un sôi mộ một ấm nước bằng một bếp điện. Ấm tỏa ỏa nhiệt nhi ra không Ví dụ 7: Người ta đun ng hao phí ttỉ lệ với thời gian đun. Khi hiệu ệu điện đ thế U1= khí trong đó nhiệt lượng hiệu điện thế U2 = 100V thì sau 25 phút nư n ớc 200V thì sau 5 phút nước sôi, khi hi ện thế U3 = 150V thì sau bao lâu nước sôi ? sôi. Hỏi nếu khi hiệu điện Hướng dẫn:

Ta có công suất toàn phần:


+ Gọi ∆P là công suất hao phí (vì toả nhiệt ra không khí). Nhiệt lượng cần cung ng hiệ hiệu điện thế: cấp cho nước sôi với từng

+ Nhiệt lượng Q1, Q2 ,Q3 đều dùng để làm sôi nước do đó: Q1 = Q2 = Q3

Suy ra: Từ (1) ta có: (2002 - ∆P.R).5 P.R).5 = (1002 - ∆P.R).25 ⇒ ∆P.R = 2500 Thay ∆P.R = 2500 vào (2) ta có:

ện như hình vẽ: UAB = U = 6V; R1 = 5,5Ω; Ω; R2 = 3Ω; R là Ví dụ 8: Cho mạch điện một biến trở.

a) Khi R = 3,5Ω, tìm công suất tiêu thụ của đoạn mạch AM.


ến tr trở R thì công suất tiêu thụ trên biến trở R đạt giá trị b) Với giá trị nào của biến nhất đó. lớn nhất. Tìm giá trị lớnn nhấ Hướng dẫn: a) Khi R = 3,5Ω thì điệnn trở tương đương của mạch là: RAB = R1 + R2 + R = 5,5 + 3 + 3,5 = 12Ω

Dòng điện chạy trong mạch: ạch: Công suất trên đoạn AM là: PAM = I2RAM = 0,52.(R2 + R) = 0,52.(3 + 3,5) = 1,625W b) Ta có:

Theo bất đẳng thức cô-si:

Do đó:

PR = max khi và chỉ khi


Vậy

Dấu " = " xảy ra khi B. Bài tập Bài 1. Một bóng đèn dây tóc có ghi 24V – 2,4W. a) Cho biết ý nghĩa củaa con ssố trên. Tính điện trở của bóng đèn, dòng điện qua bóng đền khi đèn sáng bình thường.

r điện trở b) Mắc bóng đèn trên vào hai điểm có hiệu điện thế U = 20V. Cho rằng èn thay đđổi không đáng kể theo nhiệt độ.. Tính công suất su của của dây tóc bóng đèn bóng đèn khi đó. Hiển thị lời giải

ệu đđiện thế lớn nhất của bóng đèn là Umax = 24 V và công a) Số trên có ý nghĩa, hiệu suất lớn nhất là Pmax = 2,4 W.

+ Điện trở của bóng đèn:

ờng thì: + Khi đèn sáng bình thườ + Công suất của đèn khi mắc vào nguồn U = 20 V:

Bài 2. Một bóng đèn dây tóc có ghi 806Ω – 60W.


đặ vào hai đầu a) Cho biết ý nghĩa củaa con ssố trên. Tính hiệu điện thế tối ta có thểể đặt của bóng đèn; dòng điệnn qua bóng đền khi đèn sáng bình thường. r điện trở b) Mắc bóng đèn trên vào hai điểm có hiệu điện thế U' = 200V. Cho rằng su của của dây tóc bóng đèn thay đđổi không đáng kể theo nhiệt độ.. Tính công suất bóng đèn khi đó. Hiển thị lời giải a) Số trên cho biết điệnn trở ccủa dây tóc bóng đèn là 806Ω, công suất cực đại đạt được bằng 60W

thể đặt vào hai đầu của bóng đèn: + Hiệu điện thế cực đại có th

+ Dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường:

b) Công suất của bóng đèn khi mắc vào hiệu điện thế U' = 200V:

èn 1 có ghi 220V – 100W và bóng đèn 2 có ghi 220V – 25W Bài 3. Bóng đèn đ trở R1 và a) Mắcc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V. Tính điện ỗi đèn khi đó. R2 tương ứng của mỗi đèn và ccường độ dòng I1 và I2 chạy qua mỗi điệ trở của mỗi b) Mắc nối tiếp hai bóng đèn vào hiệu điện thế 220V và cho rằng điện n và có công suất gấp bao bóng vẫn có giá trị như câu a. Hỏi đèn nào sáng hơn nhiêu lần đèn kia. Hiển thị lời giải


a) Điện trở mỗi bóng đèn: + Khi hai bóng trên mắc song song vào hiệu điện thế U = 220V thì hiệu điện thế hai đầu mỗi bóng đèn đđều bằng hiệu điện thế định mức củaa chúng nên hai đèn lúc này sáng bình thường.

mỗi bóng là: + Và cường độ dòng điện qua m

trở thì điện trở tương đương của mạch ạch là: Rtđ = R1 + b) Khi mắc nối tiếp hai điện tr R2 mỗi bóng lúc này là: + Cường độ dòng điện qua m

+ Công suất của mỗii bóng lúc này:

ơn đèn đ 1. + Cùng cường độ dòng điện, nhưng P2 = 4P1 nên đèn 2 sáng hơn èn có công suất định mức lần lượt là 25W và 100W đều làm việc Bài 4. Hai bóng đèn Hỏi: bình thường ở hiệu điện thế 110V. H


a) Cường độ dòng điệnn qua bóng nào lớn hơn. b) Điện trở của bóng đèn nào lớn hơn.

ợ không? Đèn c) Có thể mắc nối tiếpp hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V được nào sẽ dễ hỏng? Hiển thị lời giải

mức của mỗi bóng đèn: a) Cường độ dòng điện định m

b) Điện trở của mỗi bóng đèn:

c) Khi mắc hai bóng nối ối tiế tiếp thì điện trở tương đương của mạch ch lúc này là: Rtđ = R1 + R2 = 605Ω + Dòng điện qua mỗii bóng đèn lúc này là:

+ Không thể mắc được vì đèn 1 sẽ dễ bị cháy. Bài 5. Bếp điện dùng với nguồn U = 220V.

suất bếp thay đổi bao nhiêu êu lần? a) Nếu mắc bếp vào nguồn 110V, công su


giảm khi mắc vào nguồn 110V phải mắc ắc lại l cuộn dây b) Muốn công suấtt không gi bếp điện như thế nào? Hiển thị lời giải a) Công suất bếp thay đổi bao nhiêu lần

– Khi mắc bếp điện vào nguồn U = 220V: – Khi mắc bếp vào nguồn U1 = 110V:

lầ Vậy nếu mắc bếp vào nguồn 110V thì công suất của bếp giảm đii 4 lần. bếp điện: Muốn công suất không đổi thìì điện trở phải b) Cách mắc lại cuộnn dây bế giảm đi 4 lần:

Vậy phải mắcc song song hai nnửa dây dẫn.

ếp vào nguồn U = Bài 6. Có thể mắc hai đèn (120V – 100W) và (6V – 5W) nối tiếp 120V được không? Hiển thị lời giải

Điện trở của đèn 1:


nh mứ mức của đèn 1: Cường độ dòng điện định

Điện trở của đèn 2:

nh mứ mức của đèn 2: Cường độ dòng điện định

Nếu mắc vào nguồnn U = 120V thì cường độ dòng điện qua mỗi đèn là:

mắc nối tiếp hai đèn vào nguồn 120V. Ta thấy: I < Iđm nên có thể mắ Bài 7. Một bóng đèn dây tóc có ghi 220V – 110W và một bàn là có ghi 220V – 250W cùng được mắc vào ổ lấy điện 220V của gia đình. a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch này.

ng công su suất P của đoạn mạch bằng tổng ng công suất suấ của đèn và b) Hãy chứng tỏ rằng của bàn là. c) Nếu đem bóng đèn trên mắc vào hiệu điện thể U = 110V thì dòng điện qua ệt ccủa bóng là bao nhiêu ? bóng và công suất toả nhiệt Hiển thị lời giải a) Gọi điện trở của bóng đèn và bàn là lần lượt là R1 và R2.


Ta có:

Và

Vì bóng đèn và bàn là cùng mắc vào một nguồn nên chúng mắc song song. Vậy điện trở tương đương của mạch là:

b) Khi mắc hai dụng cụụ song song vào mạch điện có U = 220V thì mỗi dụng cụ ằng giá tr trị định mức của nó nên ên P = P1 + P2 = 110 + 250 tiêu thụ công suất đúng bằng = 360W

ủa m mạch là: Trong khi đó công suất của

c) Nếu đem bóng đèn mắc vào hiệu điện thế U = 110V thì dòng điện qua bóng đèn khi này là:

Công suất toả nhiệt củaa bóng đèn khi này là:


hoạt động bình thường có điện trở 80Ω và cường độ dòng Bài 8. Một bếp điệnn khi hoạ điện qua bếp khi đó là 2,5 A. tỏa ra trong thời gian 1 phút. a) Tính nhiệt lượng mà bếp tỏ b) Dùng bếp điện trên để đun sôi 1,5 lít nước có nhiệt độ ban đầu là 250C thì thời gian đun sôi nước là 20 phút. Coi rằng nhiệt lượng cần thiết để đun sôi nước là có ếp. Bi Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K), khối ích. Tính hiệu suất của bếp. lượng riêng của nướcc d = 1000 kg/m3.

ếp điệ điện này 3 giờ. Tính tiền điện phải trảả cho việc vi sử dụng c) Mỗi ngày sử dụng bếp bếp điện đó trong 30 ngày, nếu giá 1kWh điện là 2000 đồng. Hiển thị lời giải

thời gian 1 phút: Q = I2Rt = 2,52.80.60 = 3.104J a) Nhiệt lượng mà bếp toảả ra trong th ệu th thụ trong 20 phút: Q = I2Rt = 2,52.80.20.60 = 6.105 J b) Nhiệt lượng mà bếp tiệu ết để làm nước sôi: + Nhiệt lượng cần thiết Qthu = m.c.(t2 - t1) = DVc.(t2 - t1) = 1000.1,5.10-3.4200.(100 - 25) = 472500J + Hiệu suất của bếp:

c) Công suất toả nhiệt của ủa bế bếp là: P = I2P = 2,52. 80 = 500W = 0,5kW

ày là 90h + Mỗi ngày sử dụng ấm 3h, do đó thời gian sử dụng của 30 ngày + Điện năng mà bếp tiêu thụ là: A = P.t = 0,5.90 = 45kW.h + Vì giá 1kW.h điện là 2000 đồng nên số tiền phải trả trong 30 ngày là: 45.2000 0000 đồng

suất ρ = 4,4.10-7Ωm), chiều dài 1m, tiết diện di 2mm2 và Bài 9. Dây nikêlin (điệnn trở su ti vào một dây nicrôm ( = 4,7.10-7Ωm), chiều dài 2m, tiết diện 0,5mm2 mắcc nối tiếp ỏa nhi nhiệt nhiều hơn và nhiều gấp mấy lần? nguồn điện. Dây nào sẽ tỏa


Hiển thị lời giải Công suất tỏa nhiệt củaa dây nikêlin:

Công suất tỏa nhiệt củaa dây nicrôm:

nhiều hơn và nhiều gấp 8,55 lần. Vậy dây nicrôm sẽ tỏaa nhiệt nhi ới hiệ hiệu điện thế U = 120V có công suất ất P = 600W được Bài 10. Bếp điện nối với 4200J/kg.độ) từ 200C đến n 1000C, hiệu hiệ suất bếp là dùng để đun sôi 2 lít nước (c = 4200J/kg. 80%. Tìm thời gian đun và điện nă năng tiêu thụ theo kWh. Hiển thị lời giải

ăng tiêu thụ Thời gian đun và điện năng

Hiệu suất của bếp:

Điện năng tiêu thụ:


năng tiêu thụ của bếp là t = 23,3 phút và A = 0,23 kWh. Vậy thời gian đun và điện nă Bài 11. Cho mạch điện như hìnhh vẽ. Biết R = 4 Ω, đèn Đ ghi 6V - 3W, UAB = 9 trở. Điện trở của đèn không đổi. Xác định giá trị tr của V không đổi, Rx là biến trở Rx để:

a) Đèn sáng bình thường. b) Công suất tiêu thụ trên biến trở là lớn nhất. Tính công suất đó. Hiển thị lời giải a) Đèn sáng bình thường nên:

UDB = URx = UĐ = 6V

Mặt khác:


b) Đặt Rx = x. Ta có: UDB = U - UAD = U - IR

Theo bất đẳng thức cô-si suy ra: x = 33Ω ⇒ Px ≈ 3,8 W Bài 12. Có mạch điện như hình vẽ. Hiệu điện thế hai đầu mạch là U = 12V. Các tr thay đổi điện trở mạch ngoài: R1 = 0,5; R2 = 6Ω; R3 = 12Ω. Điện trở R có giá trị ở ampe kkế không đáng kể. từ 0 đến vô cùng. Điện trở

ỏa nhiệt nhi của mạch a) Điều chỉnh R = 1,5Ω. Tìm số chỉ của ampe kế và công suất tỏa AB.


bằng bao nhiêu thì công suất trên R đạt giá trị tr cực đại. b) Điều chỉnh R có giá trị bằ Hiển thị lời giải

a) Điện trở tương đương của toàn mạch:

ạch chính AB: Cường độ dòng điện mạch Công suất mạch AB: PAB = I2AB.RAB = 22.6 = 24W b) Công suất trên R:

Theo cô-si ta có:


Dấu " = " xảy ra khi

Trắc nghiệm: Công và công suất của dòng điện không đổi Câu 1. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện ây khi chúng hoạt động ? nào dưới đây A. Bóng đèn dây tóc. C. Ấm điện.

B. Quạt điện.

D. Acquy đang được nạp điện.

Hiển thị lời giải Chọn C.

n ớc. Ấm điện biến đổi hoàn toàn đđiện năng thành năng lượng nhiệt làm sôi nư ệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây Câu 2. Công suất tỏa nhiệt ? vật dẫn. A. Hiệu điện thế ở hai đầu vậ B. Cường độ dòng điệnn qua vvật dẫn. C. Thời gian dòng điện đi qua vvật dẫn. D. Điện trở của vật dẫn. Hiển thị lời giải Chọn C.

ột vvật dẫn P = UI = I2R Công suất tỏa nhiệt của một ⇒ P không phụ thuộc vào thời gian dòng điện qua vật dẫn.


thắp sáng ở hiệu điện thế U =120 V có công suất su là P1. Câu 3. Một bóng đèn được th được thắp sáng ở hiệu điện thế U = 110 V thì P2 là công suất của đèn khi đư A. P1 > P2.

B. P1 = P2.

C. P1 < P2.

ức của củ đèn. D. Câu trả llời phụ thuộc vào công suất định mức

Hiển thị lời giải Chọn A.

Ta có: Mà U1 = 120V > U2 = 110V ⇒ P1 > P2 Câu 4. Hai bóng đèn có hiệệu điện thế định mức lần lượt bằng U1 = 36 V và U2 = ủa hai bóng đèn 12 V. Tìm tỉ số các điệnn trở của chúng nếu công suất định mức của đó bằng nhau. A. R1 / R2 = 2.

B. R1 / R2 = 3.

C. R1 / R2 = 6.

D. R1 / R2 = 9.

Hiển thị lời giải Chọn D.

Công suất định mức củaa bóng đèn 1:

Công suất định mức của bóng đèn 2:

Ta có:


thể thay đổi giá trị điện trở ở cuộn cuộ dây bàn là Câu 5. Một bàn là dùng điện 220V. Có th này như thế nào để dùng điệện 110V mà công suất không thay đổi ? A. Tăng gấp đôi.

B. Tă Tăng gấp bốn.

C. Giảm hai lần.

D. Giảm bốn lần.

Hiển thị lời giải Chọn D. Theo đề bài: U1 = 220V, U2 = 110V

Câu 6. Chọn câu sai: Đặt một hiệu điện thế U vào một điện trở R thì dòng điện chạy y qua có cường độ ỏa nhi nhiệt trên điện trở là: dòng điện I. Công suất tỏa A. P = I2R.

B. P = UI2.

C. P = UI.

D. P = U2 / R.

Hiển thị lời giải Chọn B. Công suất tỏa nhiệt trên điện tr trở:

Câu 7. Hai bóng đèn èn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở n trở của c bóng đèn hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện nào lớn hơn. A. I1 < I2 và R1 > R2. B. I1 > I2 và R1 > R2.


C. I1 < I2 và R1 < R2. D. I1 > I2 và R1 < R2. Hiển thị lời giải Chọn A.

Ta có: ⇒ P1 > P2 thì I1 < I2; R1 > R2 Câu 8. Công của dòng điện có đơn vị là A. J/s.

B. kWh.

C. W.

D. kVA.

Hiển thị lời giải Chọn B. Công dòng điện A = P.t ⇒ [A] = [P].[t] = kWh

ạch có điện thế không đổi. Nếu điện trở ở của củ đoạn mạch Câu 9. Hai đầu đoạn mạch điện của đoạn mạch giảm hai lần thì công suất điệ A. tăng hai lần. C. không đổi.

B. giảm hai llần.

D. tăng ăng bốn lần.

Hiển thị lời giải Chọn A.

Ta có Suy ra, khi U không đổi, i, R gi giảm 2 lần thì P tăng 2 lần.


Câu 10. Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm hai lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch A. giảm hai lần.

B. tăng hai lần.

C. giảm bốn lần.

D. tăng bốn lần.

Hiển thị lời giải Chọn C. Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch: Q = I2Rt Suy ra R, t như nhau, khi I giảm 2 lần thì Q giảm 4 lần. Câu 11. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn A. tỉ lệ thuận với điện trở của vật. B. tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật. C. tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật. D. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn. Hiển thị lời giải Chọn D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn Q = I2Rt = UIt ⇒ Q tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là sai. Câu 12. Cho đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là A. 2,4 kJ.

B. 40 J.

C. 24 kJ.

D. 120 J.

Hiển thị lời giải Chọn A. Điện năng tiêu thụ của mạch trong 1 phút là:


ch thuầ thuần điện trở, trong 1 phút tiêu thụ một ột điện đ năng là 2 Câu 13. Một đoạn mạch đ ện nnăng là kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện A. 4 kJ.

B. 240 kJ.

C. 120 kJ.

D. 1000 J.

Hiển thị lời giải Chọn B.

đ ạn m mạch là Điện năng tiêu thụ của đoạn

⇒ A' = 120A = 2.120 = 240kJ

ch thuầ thuần điện trở có hiệu điện thế 2 đầu u không đổi thì trong Câu 14. Một đoạn mạch điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết ết 1kJ điện năng 1 phút tiêu thụ mất 40 J điệ là A. 25 phút.

B. 50 phút.

C. 10 phút.

D. 4 phút.

Hiển thị lời giải Chọn A. Điện năng tiêu thụ A = UIt

⇒ t' = 25t = 25.1 = 25phút

n ghi 12V - 25W. Thời Câu 15. Dùng hiệu điệnn thế 9 V đế thắp sáng bóng đèn điện gian cần thiết để bóng đèn sử dụng hết 1 kWh điện năng xấp xỉ


A. 71,11 h.

B. 81,11 h.

C. 91,11 h.

D. 111,11 h.

Hiển thị lời giải Chọn A.

Ta có

⇒ Điện trở bóng đèn là

1kWh = 3,6.106 J. Mà

ốn đun đ sôi lượng Câu 16. Một bếp điện đun hai lít nước ở nhiệt độ t1 = 200C. Muốn nước đó trong 20 phút thì bếp điện phải có công suất là bao nhiêu ? Biết nhiệt n H = 70%. dung riêng của nướcc c = 4,18 kJ/(kg.K) và hiệu suất của bếp điện A. 796W.

B. 769W.

C. 679W.

D. 697W.

Hiển thị lời giải Chọn A. Nhiệt lượng cần để đun un sôi nước là: Q = mc(t2 - t1) trong đó : m = 2kg là khối lư ượng nước cần đun, t1 = 20oC, t2 = 100oC

ng có ích để đun nước do bếp điện cung cấp p trong thời th gian t Mặt khác, nhiệt lượng là:


Q = H.Pt , với P là công suấất của bếp điện.

Câu 17. Dùng ấm điệnn có ghi 220V - 1000W ở điện áp 220V để đun sôi 2 lít nước ệu su suất của ấm là 90%, nhiệt dung riêng của nước là 4190 từ nhiệt độ 25oC. Biết hiệu J/(kg.K), thời gian đun nước là A. 628,5 s.

B. 698 s.

C. 565,65 s.

D. 556 s.

Hiển thị lời giải Chọn B. Nhiệt lượng nước thu vào để tăng từ 25oC đến 100oC là: Qthu = mc∆t = 2.4190.(100 - 25) = 628500 J Hiệu suất của ấm là 90% nên nhiệt lượng bếp tỏa ra là:

Điện trở của ấm

Từ (1), (2) Câu 18. Dẫn một đường ng dây điện sợi đôi từ mạng điện chung tới ới một m ngôi nhà ợi dây đơn có một lõi đồng với thiết diện ện bằng bằ 0,5 mm2 cách đó 20 m. Biết mỗi sợi


ờ dây, ngay với điện trở suất của đồng là 1,8.10-8 Ωm. Hiệu điện thế ở cuối đường tại lối vào nhà là 220 V. Trong nhà sử dụng các đèn dây tóc nóng sáng với tổng công suất 330 W trung bình 5 giờ mỗi ngày. Nhiệt lượng tỏaa ra trên đường dây dẫn trong vòng 30 ngày xấp xxỉ bằng A. 147 kJ.

B. 0,486 kWh.

C. 149 kJ.

D. 0,648 kWh.

Hiển thị lời giải Chọn B. Công suất sử dụng điện năng ăng P = UI ⇒ Dòng điện trong nhà sử dụng ụng là

I = P / U = 330 / 220 = 1,5 A. Chiều dài dây dẫn là 20.2 = 40 m.

Điện trở dây dẫn là Nhiệt lượng hao phí trên đường truyền là: Qhp = I2Rt = 1,52.1,44.30.5.3600 = 1749600J = 0,486 kWh Câu 19. Dùng ấm điệnn có ghi 220V - 1000W ở điện áp 110 V để đun 3 kg nước từ nhiệu dung riêng của nước lỏng bằng ằng 4190 J/kg.K 45oC đến khi bay hơi hết. Cho nhi ng 260 kJ/kg. Bi Biết hiệu suất của bếp điện làà 85%. Thời gian và ẩn nhiệt bay hơi bằng đun xấp xỉ là A. 67,8 phút.

B. 87 phút.

C. 94,5 phút.

D. 115,4 phút.

Hiển thị lời giải Chọn D.


Ấm điện có U0 = 220V; P0 = 1000W;

Suy ra, điện trở của ấm là

Khi dùng U = 110 V thì nhiệt lượng tỏa ra là un sôi nước và bay hơi hoàn toàn là Qthu = mc∆T mc∆ + Lm (L Nhiệt lượng cần để đun ẩn nhiệt hóa hơi).

Câu 20. Dùng ấm điệnn có ghi 220V - 1100W ở điện áp 220V để đun 2,5 lít nước từ nhiệt độ 20oC thì sau 15 phút nước sôi. Nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg.K). Hiệu suất của ấm là A. 80%.

B. 84,64%.

C. 86,46%. Hiển thị lời giải Chọn B.

D. 88,4%.


Điện trở của ấm là Nhiệt lượng nước thu vào là: Qthu = mc∆T = 838000J

Nhiệt lượng do ấm tỏa ra làà

Hiệu suất của ấm là

Dạng 2: Công suất của Nguồn điện, Máy thu điện Công suất của Nguồn điện, Máy thu điện A. Phương pháp & Ví dụ

suất của nguồn điện 1. Công, công suất và hiệu su n: A = EIt. – Công của nguồn điện:

đ ện: – Công suất của nguồn điện: đ ện: – Hiệu suất của nguồn điện:

ạch ngoài). (E, r là suất điện động và điện trở trong của nguồn; R là điện trở mạch suất của máy thu điện 2. Công, công suất và hiệu su


– Công tiêu thụ củaa máy thu đđiện: A' = UIt = E'It + r'I2t. – Công suất tiêu thụ củaa máy thu điện:

– Hiệu suất của máy thu điện:

ở mạch mạ ngoài). (E', r' là suất phản điện và điện trở trong của máy thu; R là điện trở Ví dụ 1: Acquy có r = 0,08Ω. Khi dòng điện qua acquy là 4A, nó cung cấp cho ất bằ bằng 8W. Hỏi khi dòng điện n qua acquy là 6A, nó cung mạch ngoài một công suất cấp cho mạch ngoài công suất bao nhiêu? Hướng dẫn: Hiệu điện thế mạch ngoài: U = E – rI.

ạch ngoài: P = UI = (E – rI)I. Công suất cung cấp cho mạch + Với I = 4A ⇒ P = (E – 0,08.4).4 = 8 ⇒ E = 2,32V. + Với I’ = 6A ⇒ P' = (2,32 – 0,08.6).6 = 11,04W. Vậy: Khi dòng điệnn qua acquy là 6A, nó cung cấp cho mạch ngoài công suất là P' = 11,04W. Ví dụ 2: Điện trở R = 8Ω mắc vào 2 cực một acquy có điện trở trong r = 1Ω. Sau đó người ta mắc thêm điện trở R song song với điện trở cũ.

tăng hay giảm bao nhiêu lần? Hỏi công suất mạch ngoài tă Hướng dẫn:


mạch: Cường độ dòng điện ban đầu trong m

Công suất mạch ngoài:

Cường độ dòng điệnn sau khi m mắc thêm R:

Công suất mạch ngoài:

tăng lên 1,62 lần Vậy công suất mạch ngoài tă mắc vào nguồn điện hiệu điện thế U không đổi. Cuộn Ví dụ 3: Một động cơ điện m dây của động cơ có điệnn trở R. Khi động cơ hoạt động, cường độ dòng điện chạy qua động cơ là I. suất hữu ích của động cơ và suất phản ản điện đ xuất hiện a) Lập biểu thứcc tính công su trong động cơ. b) Tính I để công suất hữu ữu ích đạt cực đại. Khi này, hiệu suất của ủa động độ cơ là bao nhiêu? Hướng dẫn:

ất hhữu ích của động cơ và suất phản điện ện xuất xu hiện trong a) Biểu thức tính công suất động cơ


Công suất có ích của động cơ: P = UI – RI2. Suất phản điện của động cơ: U = E + RI ⇒ E = U – RI.

ữu ích đạt cực đại b) Tính I để công suất hữu Công suất có ích:

Theo bất đẳng thức Cô-si:

Khi R = r thì công suất mạch ạch ngoài cực đại:

Hiệu suất của động cơ:

Vậy: Để công suất hữuu ích đạ đạt cực đại thì là H = 50%.

u suất suấ của động cơ , lúc đó hiệu

Ví dụ 4: Cho sơ đồ mạch ch điệ điện như hình vẽ E = 12V, r = 2Ω


nguồ hiệu suất a) Cho R = 10Ω. Tính công suất tỏa nhiệt trên R, công suất củaa nguồn; của nguồn. b) Tìm R để công suất trên R là lớn nhất? Tính công suất đó ?

ỏa nhi nhiệt trên R là 16 W. c) Tính R để công suất tỏa Hướng dẫn:

a) Ta có:

+ Công suất tỏa nhiệt trên R:

ồn: Pnguon = E.I = 12W + Công suất của nguồn:

+ Hiệu suất của nguồn: b) Ta có:

+ Theo cô-si ta có:


c) Ta có:

Ví dụ 5: Có mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động E = 12V, điện ở R1 = 6Ω, R3 = 4Ω. Hỏi R2 bằng bao nhiêu để công suất trở trong r = 1Ω. Điện trở t. Tính công su suất này. trên R2 lớn nhất.

Hướng dẫn: + Ta có: UR2 = U12 = IR12


+ Lại có:

+ Theo cô-si:

+ Dấu "=" xảy ra khi: B. Bài tập


ạch ngoài là P1 = Bài 1. Acquy (E,r) khi có dòng I1 = 15A đi qua, công suất mạch 135W, khi I2 = 6A, P2 = 64,8W. Tìm E, r. Hiển thị lời giải Bài 1. Hiệu điện thế mạch ngoài: U = E – rI. Công suất mạch ngoài: P = UI = (E – rI).I = EI – rI2.

Ta có:

Vậy: E = 12V; r = 0,2Ω. Bài 2.

m acquy E = 2,2V cung ccấp điện năng cho điện trở ở mạch mạ ngoài R = a) Mạch kín gồm n trong mạch. m 0,5Ω. Hiệu suất củaa acquy H = 65%. Tính cường độ dòng điện b) Khi điện trở mạch ngoài thay đổi từ R1 = 3Ω đến R2 = 10,5Ω thì hiệu suất của điện trở trong của acquy. acquy tăng gấp đôi. Tính điệ Hiển thị lời giải Bài 2. a) Cường độ dòng điệnn trong m mạch

Ta có: Hiệu suất củaa ac quy là:


mạch là I = 2,86A. Vậy: Cường độ dòng điện trong m b) Điện trở trong củaa acquy

Khi R = R1 thì

Khi R = R2 thì

⇔ 21 + 7r = 42 + 4r ⇒ r = 7 Vậy: Điện trở trong củaa acquy là r = 7 .

ng E = 24V, điện trở Bài 3. Có mạch điện như hình vvẽ. Nguồn điện có suất điện động bằ bao nhiêu trong r = 6Ω. Điện trở R1 = 44Ω. Hỏi giá trị của biến trở R có giá trịị bằng để:

a) Công suất mạch ngoài lớn nh nhất. Tính công suất của nguồn khi đó.

suất này. b) Công suất trên R lớnn nhất. Tính công su


Hiển thị lời giải Bài 3. a) Gọi RN là tổng trở mạch ạch ngoài

+ Ta có:

+ Theo cô-si ta có:

+ Dấu "=" xảy ra khi RN = r = 66Ω ⇔ R1 + R = 6Ω ⇒ R = 2Ω

b) Ta có:


+ Theo cô-si ta có:

+ Dấu "=" xảyy ra khi R = R1 + r = 10Ω

ng E = 12V và có Bài 4. Có mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động 12 Điện trở điện trở trong r = 0,5 Ω. Các điện trở mạch ngoài R2 = 6Ω, R3 = 12Ω. đến vô cùng. Điện trở ampe kế không đáng kể. k R1 có giá trị thay đổi từ 0 đế

Điều chỉnh R1 = 1,5Ω. Tìm số chỉ của ampe kế và cường độ dòng điện qua các ỏa nhi nhiệt của mạch ngoài, hiệu suất củaa nguồn nguồ điện. điện trở. Tính công suất tỏa

tr cực đại, Điều chỉnh R1 có giá trị bằng bao nhiêu thì công suất trên R1 đạt giá trị tính giá trị cực đại đó. Hiển thị lời giải Bài 4. a) Khi R = 1,5Ω.

+ Ta có:


+ Điện trở tương đương của mạch: R = R1 + R23 = 1,5 + 4 = 5,5Ω

ạch chính: + Dòng điện trong mạch

+ Hiệu điện thế U23: U23 = I23R23 = 2.4 = 8V ⇒ U2 = U3 = U23 = 8V

+ Dòng điện qua R2:

+ Dòng điện qua R3: + Công suất tỏa nhiệt mạch ạch ngoài: P = I2R = 22.5,5 = 22W

+ Hiệu suất của nguồn:

b) Ta có:

+ Theo cô-si:


Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi: Bài 5. Cho mạch điện như hình: E = 12V, r = 1 Ω; Đèn Đ1 có ghi 6V – 3W, đèn Đ2 có ghi 3V – 6W.

a) Tính R1 và R2, biết rằng ằng hai đèn đều sáng bình thường. b) Tính công suất tiêu thụ trên R1 và trên R2. Hiển thị lời giải Bài 5. + Vì các đèn đều sáng bình thường nên:


+ Ta có: UAB = U1 + U2 = 9 V

ạch kín: + Định luật ôm cho mạch

+ Dòng điện qua R1 là: I1 = I – Iđ1 = 2,5 A

+ Dòng điện qua R2 là: I2 = I – Iđ2 = 1 A

b) Công suất tỏa nhiệt trên R1: P1 = I21R1 = 15W + Công suất tỏa nhiệt trên R2: P2 = I22R2 = 3W

n E = 24V, điện trở Bài 6. Có mạch điện như hình vvẽ. Nguồn điện có suất điện điện trong r = 1Ω. Trên các bóng đèn có ghi: Đ1 (12V- 6W), Đ2(12V – 12W), điện trở R = 3Ω.

Các bóng đèn sáng như thế nào? Tính cường độ dòng điện n qua các bóng đèn.


ủa m mạch điện và hiệu suất của nguồn điện. Tính công suất tiêu thụ của Hiển thị lời giải Bài 6.

Điện trở của các bóng đèn:

+ Tổng trở mạch ngoài:

+ Dòng điện trong mạch ạch chính:

+ Ta có: U1 = U2 = U12 = I.R12 + Cường độ dòng điện qua các bóng đèn:

mức của mỗi bóng đèn: + Cường độ dòng điện định m


Vậy các đèn sáng hơn mức bình thường ⇒ đèn dễ cháy

ủa mạ mạch điện là công suất tiêu thụ ở mạch ch ngoài nên ta có: b) Công suất tiêu thụ của Pngoai = I2Rtđ = 22.11 = 44W

cực của nguồn: U = E - It = 24 - 2 = 22V + Hiệu điện thế hai đầu cự

+ Hiệu suất của nguồn: Bài 7. Nguồn E = 6V, r = 2Ω cung cấp cho điện trở mạch ngoài công suất P = 4W. a) Tìm R.

ch ngoài là điện trở R1 = 0,5Ω. Mắc thêm vào mạch ngoài b) Giả sử lúc đầu mạch ti hay song điện trở R2 thì công suất tiêu thụ mạch ngoài không đổi. Hỏi R2 nối tiếp song R1 và có giá trị bao nhiêu? Hiển thị lời giải a) Tìm R Công suất mạch ngoài: P = UI = (E – rI)I = EI – rI2

⇔ 4 = 6I – 2I2 ⇔ I2 – 3I + 2 = 0 Mặt khác: P = RI2

+ Với I = 2A

+ Với I = 1A


Vậy: R = 4Ω hoặc R = 1Ω. b) Cách mắc R2 với R1

ch ngoài: Công suất tiêu thụ mạch

Gọi R3 là điện trở tương đươ đương của R1 và R2, ta có: P1 = P3.

Vậy: Phải mắc R2 nối tiếp R1 và R2 = R3 – R1 = 8 – 0,5 = 7,5Ω. Trắc nghiệm: Công suất của Nguồn điện, Máy thu điện Câu 1. Công của của dòng đđiện có đơn vị là A. J.s

B. kWh

C. W

D. kVA

Hiển thị lời giải Chọn B Công của dòng điện có thểể tính bbằng các đơn vị J, W.s hoặc kWh.


ạch có điện thế không đổi. Nếu điện trở ở của củ đoạn mạch Câu 2. Hai đầu đoạn mạch giảm hai lần thì công suất điện của đoạn mạch A. tăng hai lần. C. không đổi.

B. giảm hai lần. D. tăng bốn lần.

Hiển thị lời giải Chọn A

Ta có: tăng hai lần.

. Khi U không thay đổi nếu điện trở giảm hai lần ần thì công suất

Câu 3. Trong mạch điệnn chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường ần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch độ dòng điện giảm hai lần A. giảm hai lần.

B. tă tăng hai lần.

C. giảm bốn lần.

D. ttăng bốn lần.

Hiển thị lời giải Chọn C Ta có nhiệt lượng toả ra là:

giảm 2 lần thì Q giảm 4 lần. Với R và t như nhau, nếu I gi ạy qua dây dẫn d Câu 4. Tính điện năng tiêu thụ khi dòng điện có cường độ 1A chạy ết hiệ hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 6V? trong thời gian 1 giờ, biết A. 21 mJ

B. 21,6 kJ

C. 24,6 J

D. 2,14 mJ.

Hiển thị lời giải Chọn B Điện năng tiêu thụ:: A = P.t = UI.t = 1.6.3600 = 21,6 kJ .


Câu 5. Một nguồn điện có suất điện động 12V khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 0,8A. Tính công của nguồn điện này sản ra trong thời gian 15 phút? A. 8640J

B. 6840J

C. 8800J

D. 660J.

Hiển thị lời giải Chọn A Công của nguồn điện: Ang = ξ.I.t = 12.0,8.15.60 = 8640 J. Câu 6. Một nguồn điện có suất điện động ξ = 12V và điện trở trong r = 2Ω được mắc với một mạch ngoài sao cho cường độ dòng điện qua nguồn bằng I = 2A . Tính công của lực lạ và nhiệt lượng tỏa ra trong nguồn trong thời gian ∆t = 30 phút và tính điện năng tiêu thụ của mạch ngoài trong thời gian này? A. 43200J; 14400J; 28800J C. 14400J; 1400J; 2880J

B. 14400J; 43200J; 28800J D. 4320J; 140J; 2880J

Hiển thị lời giải Chọn A Ta có: U = ξ - I.r = 8V ⇒ công của lực là: A = ξIt = 43200J. Nhiệt lượng toả ra trong nguồn là: Q = I2rt = 14400J Điện năng tiêu thụ của mạch ngoài là: UIt = 8.2.30.60 = 28800J. Câu 7. Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? A. Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn. B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn. C. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn. D. Điện trở của vật dẫn.


Hiển thị lời giải Chọn C Ta có: nên công suất toảả nhi nhiệt không phụ thuộc vào thời gian dòng điện qua vật dẫn.

một hiệu điện thế U vào một điện trở ở R thì dòng điện Câu 8. Chọn câu sai. Đặt mộ ở là: chạy qua có cường độ dòng điện I. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở A. P = I2R

B. P = UI2.

C. P = UI

D. P = U2 / R

Hiển thị lời giải Chọn B

Công suất tỏa nhiệt trên điện tr trở là:

èn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở Câu 9. Hai bóng đèn n trở của c bóng đèn hiệu điện thế . Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện nào lớn hơn. A. I1 < I2 và R1 > R2

B. I1 > I2 và R1 > R2

C. I1 < I2 và R1 < R2

D. I1 > I2 và R1 < R2

Hiển thị lời giải Chọn A Ta có: P = UI nên P1 < P2 ⇒ I1 < I2(Do U không đổi).

Lại có:

nên P1 < P2 ⇒ R1 > R2 .

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn

ở củ của vật. A. tỉ lệ thuận với điện trở


B. tỉ lệ thuận với thờii gian dòng điện chạy qua vật. C. tỉ lệ với bình thường cường độ dòng điện chạy qua vật.

đ ện th thế giữa hai đầu vật dẫn. D. tỉ lệ nghịch với hiệu điện Hiển thị lời giải èn có hiệu điện thế định mức lần lượt bằng U1 = 36V và U2 = Câu 11. Hai bóng đèn ủa hai bóng đèn 12V . Tìm tỉ số các điệnn trở của chúng nếu công suất định mức của đó bằng nhau. A. R1 / R2 = 2

B. R1 / R2 = 3

C. R1 / R2 = 6

D. R1 / R2 = 9

Hiển thị lời giải Chọn D

Do P1 = P2

n thế 12V. Khi R1, Câu 12. Có hai điện trở R1, R2 mắc giữa hai điểm có hiệu điện R2 mắc nối tiếp thì công suấất của mạch là 4W. Khi R1, R2 mắcc song song thì công suất của mạch là 18W. Giá trị R1, R2 bằng? A. R1 = 24Ω, R2 = 12Ω

B. R1 = 4Ω, R2 = 2Ω

C. R1 = 20Ω, R2 = 10Ω

D. R1 = 2,4Ω, R2 = 1,2Ω

Hiển thị lời giải n trở cuộn cu dây bàn Câu 13. Một bàn là dung điện 220V. Có thể thay đổi giá trị điện là này như thế nào để dùng đđiện 110V mà công suất không thay đổi? A. Tăng gấp đôi.

B. T Tăng gấp bốn.

C. Giảm hai lần.

D. Giảm bốn lần.

Hiển thị lời giải Chọn D


Ta có công suất không đổi nên:

ở 4 llần. Do đó ta cần giảm điện trở ch có điện trở hiệu điện thế 2 đầu mạch làà 20V. Trong 1 Câu 14. Cho đoạn mạch ủa m mạch là phút điện năng tiêu thụ của A. 2,4 kJ.

B. 40 J.

C. 24 kJ.

D. 120 J.

Hiển thị lời giải Chọn A

ạch trong 1 phút là: Điện năng tiêu thụ của mạch

ch thuầ thuần điện trở, trong 1 phút tiêu thụ một ột điện đ năng là 2 Câu 15. Một đoạn mạch đ ện nnăng là kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện A. 4 kJ. C. 120 kJ.

B. 240 kJ.

D. 1000 J.

Hiển thị lời giải Chọn B

Ta có: trong 2 giờ tiêu thụ đđiện năng là

ở giố giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện ện U thì công suất Câu 16. Khi hai điện trở tiêu thụ của chúng là 20W. Nếu các điện trở này được mắcc song song và mắc vào nguồn điện U thì công suất tiêu thụ là? A. 20W

B. 25W


C. 90W

D. 80W.

Hiển thị lời giải Chọn D Khi mắc nối tiếp Rtđ = 2R = R1

Khi mắc song song ta có:

Lại có: Câu 17. Cho đoạn mạch ch có hi hiệu điện thế hai đầu không đổi, i, khi điện đ trở trong ăng 2 llần thì trong cùng khoảng thờii gian, năng nă lượng tiêu mạch được điều chỉnh tăng thụ của mạch A. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần.

B. giảm 4 llần.

D. không đổi.

Hiển thị lời giải Chọn A Khi U khôi đổi. Năng lượng đđiện tiêu thụ:

của mạch giảm 2 lần. Do đó năng lượng tiêu thụ củ ch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện n thế hai đầu đoạn Câu 18. Cho đoạn mạch mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch A. tăng 4 lần.

B. tăng ăng 2 lần.

C. không đổi.

D. giảm 2 llần.


Hiển thị lời giải Chọn A Khi R không đổi. Năng lượng điện tiêu thụ:

Do đó năng lượng điện tiêu thụ của mạch tăng lên 4 lần.

ạn mạ mạch có điện trở thuần không đổi, nếu u muốn muố tăng công Câu 19. Trong một đoạn suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải A. tăng hiệu điện thế lên 2 lần. B. tăng hiệu điện thế lên 4 lần. C. giảm hiệu điện thế lên 2 lần. D. giảm hiệu điện thế lên 4 lần. Hiển thị lời giải Chọn A

Khi R không đổi ta có: Muốn tăng công suất toảả nhiệ nhiệt lên 4 lần ta cần tăng hiệu điện thế lên 2 lần.

ch thuầ thuần điện trở có hiệu điện thế 2 đầu u không đổi thì trong Câu 20. Một đoạn mạch ết 1 kJ điện năng 1 phút tiêu thụ mất 40 J điện nnăng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết là A. 25 phút.

B. 50 phút.

C. 10 phút.

D. 4 phút.

Hiển thị lời giải Chọn A


Ta có:

Câu 21. Dùng hiệu điệnn thế 9 V để thắp sang bóng đèn điện ghi 12V – 25W. Thời gian cần thiết để bóng đèn sử dụng hết 1 kWh điện năng xấp xỉ A. 71,11 h.

B. 81,11 h.

C. 91,11 h.

D. 111,11 h.

Hiển thị lời giải Chọn A

Điện trở của bóng đèn không đổi và bằng:

Mặt khác

đ sôi lượng Câu 22. Một bếp điện đun hai lít nước ở nhiệt độ t1 = 20oC Muốn đun nước đó trong 20 phút thì bếp điện phải có công suất là bao nhiêu? Biết nhiệt ện H = 70% dung riêng của nướcc c = 4,18kJ / (kg.K) và hiệu suất của bếp điện A. 796W.

B. 769W.

C. 679W.

D. 697W.

Hiển thị lời giải Chọn A Nhiệt lượng cần thiết để nướ ớc sôi là: Q = mc.∆t = 668,8kJ. Điện năng cần thiết là:


Câu 23. Dùng ấm điệnn có ghi 220V – 1000W ở điện áp 220V để đun sôi 2 lít nước ệu su suất của ấm là 90% nhiệt dung riêng của nước là 4190J từ nhiệt độ 25oC Biết hiệu / (kg.K) thời gian đun nước là A. 628,5 s.

B. 698 s.

D. 556 s.

C. 565,65 s. Hiển thị lời giải Chọn B

Nhiệt lượng cần thiết để nướ ớc sôi là: Q = mc.∆t = 628500 J .

Điện năng cần thiết là: Câu 24. Dùng ấm điệnn có ghi 220V – 1100W ở điện áp 220V để đun 2,5 lít nước từ nhiệt độ 20oC thì sau 15 phút nước sôi. Nhiệt dung riêng của nước là 4190J / (kg.K). Hiệu suất của ấm làà A. 80%

B. 84,64%

C. 86,46%

D. 88,4%

Hiển thị lời giải Chọn B

ớc sôi là: Q = mc.∆t = 838000J . Nhiệt lượng cần thiết để nướ Điện năng ấm cung cấp là: A = P.t = 1100.15.60 = 990000J .

Suy ra hiệu suất của ấm là: Câu 25. Dùng ấm điệnn có ghi 220V – 1000W ở điện áp 110V để đun 3 kg nước từ nhiệu dung riêng của nước lỏng bằng b 4190J / 45oC đến khi bay hơi hết. Cho nhi ếp điện đ là 85%. (kg.K) và ẩn nhiệt bay hơi bbằng 260kJ / kg Biết hiệu suất của bếp Thời gian đun xấp xỉ là


A. 67,8 phút.

B. 87 phút.

C. 94,5 phút.

D. 115,4 phút.

Hiển thị lời giải Chọn D

Điện trở của ấm điện:

Công suất khi mắc vào nguồồn điện: Công có ích của ấm điện: Pci = PH = 212,5W

h là Nhiệt lượng cung cấpp cho ấm để đung sôi nước từ 45oC đến 100oC và bay hơi Q = mc∆tt + mL = 3.4190.(100 - 45) + 3.260.103 = 1471350J

Thời gian đun là:

50 bài tập trắc nghiệm m Công suấ suất của dòng điện không đổi có đáp áp án chi tiết ti (phần 1)

ện có cường độ 0,2A chạy qua. Biết hiệu điện thế th giữa hai Câu 1. Một máy thu điện phản điện của nó là 0,6 V. Kết luận nào không đúng ? cực của máy lớn hơn suất phả một phút là 7,2J. A. Nhiệt lượng tỏaa ra trong m ủa máy là 0,12W. B. Công suất tỏa nhiệt của C. Công suất có ích là 0,12W. D. Điện trở của máy thu là 3Ω. Hiển thị lời giải Chọn C.


- Dòng điện đi vào cực dương của máy thu:

( Chọn D. đúng) - Công suất tỏa nhiệt: P = I2R = 0,04.3 = 0,12W (B đúng)

mộtt phút: Q = Pt = 0,12.60 = 7,2 (J) . ( A đúng) đ - Nhiệt lượng tỏaa ra trong mộ → C sai vì chưa thể xác định được công suất có ích.

nạp điện sau thời gian 10h thìì có dung lượng là q = Câu 2. Một acquy đượcc nạ đ ện và điện trở trong của acquy ξ = 9V và r = 1,5Ω. Tính 7200C. Biết suất phản điện hiệu điện thế đặt vào hai cực ccủa acquy. A. 9V. C. 8,5V.

B. 9,3V. D. 7,8V.

Hiển thị lời giải Chọn B.

Dòng điện đi vào cực dương của acquy

ực của acquy: U = ξp + I.r = 9,3V Hiệu điện thế đặt vào hai cự ện có dòng điện 0,3A chạy qua. Biết suất điện động độ và điện Câu 3. Một máy thu điện trở trong của máy thu là ξ = 16V và r = 2Ω. Tính công suất nạp điện và công suất tỏa nhiệt. A. 4,98 W và 0,1 W.

B. 5,84 W và 0,18 W.

C. 4,8 W và 0,18 W.

D. 4,98 W và 0,18 W.

Hiển thị lời giải Chọn C.


p + I.r = 16 + 0,3.2 = Dòng điện đi vào cực dương của máy thu điện nên U = ξp 16,6V n: P = UI = I2.r = 4,8W Công suất nạp điện: .I = 16.0,3 = 4,8W ). (Hoặc C2 : Pn = ξ.I Công suất tỏa nhiệt: P' = I2.r = 0,32.2 = 0,18W Câu 4. Một mạch điệnn kín ggồm một nguồn điện có suất điện động 26V, điện trở ch ngoài là hai điện trở R1 = 20Ω song song R2 = 30Ω. Công trong 1Ω mắc vào mạch ch ngoài lần lượt là suất của nguồn và mạch A. 5,2W và 4,8W. C. 52W và 48W.

B. 52W và 48W. D. 52W và 24W.

Hiển thị lời giải Chọn B.

Điện trở mạch ngoài

Công suất của nguồn điện: ện: Pn = ξ.I = 26.2 = 52 (W) Công suất của mạch ngoài: P = I2.R = 4.12 = 48 (W)

m nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở ở trong 2Ω. Cho Câu 5. Mạch kín gồm biết công suất mạch ngoài 16W. Điện trở mạch ngoài có giá trị bằng A. 1Ω và 4Ω.

B. 2Ω Ω và 4Ω.

C. 1Ω và 3Ω.

Ω và 3Ω. D. 2Ω

Hiển thị lời giải Chọn A.


mạch: Cường độ dòng điệnn qua mạ Công suất mạch ngoài bằng: P = I2.R = 16W

suất điện động như nhau ξ1 = ξ2 = ξ, các đi đ ện trở trong Câu 6. Hai nguồn điệnn có su suất lớn nhất mà mỗi nguồn có thể cung cấp được cho r1, r2 khác nhau. Biếtt công su ngu có thể mạch ngoài P1 = 20W, P2 = 30W. Tính công suất lớn nhất mà cả hai nguồn cung cấp cho mạch ngoài khi chúng mắc nối tiếp và song song. A. 35W và 40W.

B. 48W và 35W.

C. 48W và 50W.

D. 35W và 48W.

Hiển thị lời giải Chọn C. Công suất của nguồn điện

Công suất đạt giá trị cực đại khi Ta có:


- Khi ghép nối tiếp:

- Khi ghép song song:

ện động độ và điện Câu 7. Môt máy phát điện cug ccấp điện cho một động cơ. Suất đđiện trở trong của máy là ξ = 25V, r = 11Ω. Dòng điện chạy qua động cơ I = 2A, điện động cơ R = 1,5Ω. Hãy tính công suất của củ nguồn điện trở của các cuộnn dây trong độ và hiệu suất của nó. A. 50W và 92%.

B. 60W và 95%.

C. 60W và 92%.

D. 50W và 95%.

Hiển thị lời giải Chọn A.

ện: P = ξ.I = 25.2 = 50 (W) Công suất của nguồn điện:

Hiệu suất của nguồn điện: Câu 8. Môt máy phát điện cug ccấp điện cho một động cơ. Suất đđiện ện động độ và điện trở trong của máy là ξ = 25V, r = 11Ω. Dòng điện chạy qua động cơ I = 2A, điện động cơ R = 1,5Ω. Hãy tính công suất tỏa nhiệt nhi và hiệu trở của các cuộnn dây trong độ suất của động cơ. A. 6W và 78%.

B. 6W và 87%.


D. 8W và 56%.

C. 8W và 65%. Hiển thị lời giải Chọn B.

Công suất tỏa nhiệt: P' = I2.R = 1,5.4 = 6 (W) Công suất tiêu thụ:: P = UI = (ξ - r.I) = 46 W

Hiệu suất của động cơ:

ch AB như hình vẽ, hiệu điện thế UAB = 9 V, dòng điện chạy Câu 9. Cho đoạn mạch 2Ω Công suất từ A đến B. Suất điện động và điện trở nội của nguồn bằng 12V - 2Ω. phát điện (công suấtt có ích) ccủa nguồn bằng

A. 94,5 W.

B. 108 W.

C. -94,5 W.

D. -108 W.

Hiển thị lời giải Chọn C.

Ta có Công suất tiêu thụ của đoạn đ ạn m mạch: Ptt = UAB.I = 9.10,5 = 94,5W ⇒ Pphat = -Ptt = -94,5W Câu 10. Mắc mộtt acquy 9V - r Ω vào nguồn điện AB có UAB = 12 V, dòng điện ất nnạp điện của acquy là 27 W. Giá trị r là chạy từ A đến B. Công suất A. 0,25 Ω.

B. 0,5 Ω.


C. 0,75 Ω.

D. 1 Ω.

Hiển thị lời giải Chọn D.

Công suất nạp điện củaa nguồ nguồn là

m Công suấ suất của dòng điện không đổi có đáp áp án chi tiết ti (phần 2) 50 bài tập trắc nghiệm đ sôi lượng Câu 26. Một bếp điện đun 2 lít nước ở nhiệt độ t1 = 20oC . Muốn đun nước đó trong 20 phút thì bếp điện phải có công suất bao nhiêu, biết nhiệt dung n H = 70% ? riêng của nướcc C = 4,18 kJ/(kg.K) và hiệu suất của bếp điện A. 796W

B. 697W

C. 110W

D. 150W

Hiển thị lời giải Chọn A Nhiệt lượng bếp cung cấp ấp để đun sôi 2 lít nước là Q = mc(t2 - t1) = 668800 J

của bếp điện Gọi Pci là công suấtt có ích củ

Công suất của bếp điện là


suất P = 600W , hiệu suấtt H = 80% để đun 1,5 lít Câu 27. Dùng bếp điệnn có công su o ệt dung riêng của nước ở nhiệt độ t1 = 20 C . Hỏi sau bao lâu nước sẽ sôi biết nhiệt nước là ? A. 1044s C. 986s

B. 1200s D. 1045s

Hiển thị lời giải Chọn D Nhiệt lượng cung cấp để đun sôi nước là Q = mc(t2 - t1) = 501600 J

ếp điệ điện Pci = PH = 600.0,8 = 480 W Công suất có ích của bếp

Thời gian để đun sôi nước Câu 28. Trên nhãn ấm điện có ghi (220V-1000W) cho biếtt ý nghĩa nghĩ trên số ghi ới hi hiệu điện thế 220V để đun sôi 2 lít nước ớ từ nhiệt độ trên. Sử dụng ấm điện với o un sôi nước, biết hiệu suất ấm là 90% và nhiệt dung riêng 25 C . Tính thời gian đun của nước là 4190J/(kg.K) A. 700s

B. 698s

C. 480s

D. 560s

Hiển thị lời giải Chọn B Nhiệt lượng cung cấp để đun sôi nước là Q = mc(t2 - t1) = 628500 J

ếp điệ điện Pci = PH = 1000.0,9 = 900 W Công suất có ích của bếp

Thời gian để đun sôi nước:

ng cơ khí sử dụng một động cơ điện n xoay chiều chi có hiệu Câu 29. Một phân xưởng suất 80%. Khi động cơ hoạạt động sinh ra một công suất cơ là 7,5kW. Biết mỗi


ng 8 gi giờ và giá tiền của một "số" điện n công nghiệp nghi là 2000 ngày động cơ hoạt động ải trả tr cho ngành đồng. Trong mộtt tháng (30 ngày), số tiền mà phân xưởng đó phải điện là: A. 1.350.000 đồng.

B. 5.400.000 đồng.

C. 4.500.000 đồng.

D. 2.700.000 đồng.

Hiển thị lời giải Chọn C Công suất toàn phẩn của động cơ:

⇒ Trong 8h năng lượng mà động cơ tiêu thụ là: Q8h = Ptp.8 = 75kWh ⇒ Trong 1 tháng năng lượng mà động cơ tiêu thụ là: Qt = 30.Q8h = 2250 kWh

phải trả là: T = 2000.Qt = 4.500.000. ⇒ Số tiền phân xưởng đó phả ng cơ khí sử dụng một động cơ điện n xoay chiều chi có hiệu Câu 30. Một phân xưởng suất 80%. Khi động cơ hoạạt động sinh ra một công suất cơ là 7,5kW. Biết rằng, giờ và giá tiền của một "số" điện ện công nghiệp nghi là mỗi ngày động cơ hoạt động 8 gi ng đó phải ph trả cho 1200 đồng. Trong mộtt tháng (30 ngày), số tiền mà phân xưởng ngành điện là: A. 1.350.000 đồng. C. 675.000 đồng.

B. 5.400.000 đồng. D. 2.700.000 đồng.

Hiển thị lời giải Chọn D Công suất toàn phẩn của động cơ

⇒ Trong 8h năng lượng mà động cơ tiêu thụ là: Q8h = Ptp.8 = 75kWh


⇒ Trong 1 tháng năng lượng mà động cơ tiêu thụ là: Qt = 30.Q8h = 2250 kWh

phải trả là: T = 1200Qt = 2.700.000. ⇒ Số tiền phân xưởng đó phả động với điện áp U = 220V sản ra một ột công suất su cơ Câu 31. Một động cơ hoạt độ đ ện tr trở trong động cơ là r = 4Ω. Hiệu u suất của c động cơ học Pc = 321W , biết điện bằng? A. 95%

B. 85%

C. 97,2%

D. 87%

Hiển thị lời giải Chọn C Ta có: Ptp = Pci + Php ⇔ UI = 321 + I2r ⇔ I = 1,5A

mạch: Ptp = UI = 330W Công suất toàn phần củaa mạ

Hiệu suất của động cơ là:

ột bộ b acquy có Câu 32. Một động cơ có điện trở trong rp = 6Ω được mắc với một suất điện động ξ = 32V. Cường độ dòng điện qua động cơ là 2A và công suất tiêu ểu theo nghĩa ngh tỉ số thụ của động cơ là 60W. Hãy tính hiệu suất của bộ acquy (hiểu giữa công có ích và công toàn phần của acquy)? A. 56,25%

B. 56%

C. 65,25%

D. 65%

Hiển thị lời giải Chọn A Công suất toàn phẩn củaa acquy: Ptp = ξI = 64 W Công có ích của động cơ: Pci = Pdc - Php = 60 - 22.6 = 36W


⇒ Hiệu suất của acquy:

điện (110V-110W) ở mạng điện có hiệu ệu điện đ thế U = Câu 33. Muốn dùng quạt điệ quạt nối đó với một bóng đèn có hiệu điện đ thế định 220V người ta mắc nốii tiếp qu quạt điện làm việc bình thường thì bóng đèn đó phải mức Uđ = 220V . Muốnn cho qu có công suất định mức là bằng bao nhiêu và khi mắc như vậy thì công suất tiêu thụ thực tế của bóng đèn là bao nhiêu? A. 220W,110W

B. 440W,110W

C. 110W,110W

D. 120W,220W

Hiển thị lời giải Chọn A

Điện trở của quạt điện

Muốn quạt điện hoạt độngg bình thường Công suất định mức củaa bóng đèn Pđm = UI = 220.1 = 220 W Hiệu điện thế hai đầuu bóng đèn Uđ = U - Uq = 110 V

ực tế ⇒ Ptt = UđI = 110.1 = 110 W. ⇒ Công suất tiêu thụ thực đ một lượng Câu 34. Người ta dùng một ấấm nhôm có khối lượng m1 = 0,4kg để đun ất H = 60% và nước m2 = 2kg thì sau 20 phút nước sẽ sôi, bếp điện có hiệu suất hiệu điện thế U = 220V. Nhiệt độ ban dầu dầ của nước là được dùng ở mạng điệnn có hi o t1 = 20 C , nhiệt dung riêng của nhôm là C1 = 920J/(kg.K) và nhiệt dung riêng của nước là C2 = 4,18kJ/(kg.K). Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho ấm nước và dòng điện chạy qua bếp điện? A. 240698J; I = 4(A)

B. 698240J; I = 4,4(A)


C. 502463J; I = 2(A)

D. 356986J; I = 1(A)

Hiển thị lời giải ng dây điện sợi đôi từ mạng điện chung tới ới một m ngôi nhà Câu 35. Dẫn một đường ợi dây có m một lỗi đồng với thiết diện bằng ằng 0,5 mm2 với cách đó 20 m. Biết mỗi sợi ng dây, ngay tại t lối điện trở suất của đồng là 1,8.10-8Ωm Hiệu điện thế ở cuối đường vào nhà là 220 V. Trong nhà sử dụng các đèn dây tóc nóng sáng với tổng công suất 330 W trung bình 5 giờ mỗi ngày. Nhiệt lượng tỏa ra trên đường dây dẫn bằng trong vòng 30 ngày xấp xỉỉ bằ A. 147 kJ.

B. 0,486 kWh.

C. 149 kJ.

D. 0,648 kWh.

Hiển thị lời giải Chọn B

Điện trở của đường dây là

Cường độ dòng điện chạy ạy qua m mạch

ờng dây P = I2R = 1,62 W Công suất tỏa nhiệt trên đườ Nhiệt lượng tỏa ra trên đường dây ddẫn trong vòng 30 ngày là Q = Pt = 48,6 Wh = 0,486 kWh.

ụ hay thiết thi bị điện Câu 36. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ ây khi chúng hoạt động ? nào dưới đây A. Bóng đèn dây tóc. B. Quạt điện. C. Ấm điện.

ạp điệ điện. D. Acquy đang được nạp


Hiển thị lời giải Chọn C Ấm điện biến đổi hoàn toàn đđiện năng thành năng lượng nhiệt làm sôi nư n ớc.

nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào ào yếu tố nào sau Câu 37. Công suất tỏaa nhiệ đây ? vật dẫn. A. Hiệu điện thế ở hai đầu vậ B. Cường độ dòng điệnn qua vvật dẫn. C. Thời gian dòng điện đi qua vvật dẫn. D. Điện trở của vật dẫn. Hiển thị lời giải Chọn C Công suất tỏa nhiệt của một ột vvật dẫn P = UI = I2R ⇒ P không phụ thuộc vào thời gian dòng điện qua vật dẫn. Câu 38. Chọn câu sai:

y qua có cường độ Đặt một hiệu điện thế U vào một điện trở R thì dòng điện chạy ỏa nhi nhiệt trên điện trở là: dòng điện I. Công suất tỏa A. P = I2R.

B. P = UI2.

C. P = UI.

D. P = U2/R.

Hiển thị lời giải Chọn B

Công suất tỏa nhiệt trên điện tr trở


èn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở Câu 39. Hai bóng đèn n trở của c bóng đèn hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện nào lớn hơn. A. I1 < I2 và R1 > R2. B. I1 > I2 và R1 > R2. C. I1 < I2 và R1 < R2. D. I1 > I2 và R1 < R2. Hiển thị lời giải Chọn A

Ta có: ⇒ P1 < P2 thì I1 < I2; R1 > R2 Câu 40. Công của dòng điện có đơn vị là A. J/s.

B. kWh.

C. W.

D. kVA.

Hiển thị lời giải Chọn B Công dòng điện A = P.t ⇒ [A] = [P].[t] = kWh

ạch có điện thế không đổi. Nếu điện trở ở của củ đoạn mạch Câu 41. Hai đầu đoạn mạch điện của đoạn mạch giảm hai lần thì công suất điệ A. tăng hai lần. C. không đổi. Hiển thị lời giải Chọn A

B. giảm hai llần.

D. tăng ăng bốn lần.


Ta có:

ảm 2 llần thì P tăng 2 lần. ⇒ Khi U không đổi, R giảm ện chỉ có điện trở thuần, với thời gian như ư nhau, nếu cường Câu 42. Trong mạch điện ần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch độ dòng điện giảm hai lần A. giảm hai lần.

B. tăng hai lần.

C. giảm bốn lần.

D. tăng bốn lần.

Hiển thị lời giải Chọn C Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch Q = I2Rt Suy ra R, t như nhau, khi I giảm 2 lần thì Q giảm 4 lần Câu 43. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn

ở củ của vật. A. tỉ lệ thuận với điện trở B. tỉ lệ thuận với thờii gian dòng điện chạy qua vật.

ờng độ dòng điện chạy qua vật. C. tỉ lệ với bình phương cườ đ ện th thế giữa hai đầu vật dẫn. D. tỉ lệ nghịch với hiệu điện Hiển thị lời giải Chọn D

dẫn Q = I2Rt = UIt Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫ ệu điệ điện thế hai đầu vật dẫ là sai. ⇒ Q tỉ lệ nghịch với hiệu thắp sáng ở hiệu điện thế U = 120 V có công suất là Câu 44. Một bóng đèn được th P1. P2 là công suất của đèn khi được thắp sáng ở hiệu điện thế U = 110 V thì A. P1 > P2.


B. P1 = P2. C. P1 < P2. D. Câu trả lời phụ thuộc vào công suất định mức của đèn. Hiển thị lời giải Chọn A

Ta có: Mà U1 = 120V > U2 = 110V ⇒ P1 > P2

èn có hiệu điện thế định mức lần lượt bằng U1 = 36 V và U2 = Câu 45. Hai bóng đèn ủa hai bóng đèn 12 V. Tìm tỉ số các điệnn trở của chúng nếu công suất định mức của đó bằng nhau. A. R1/R2 = 2.

B. R1/R2 = 3.

C. R1/R2 = 6.

D. R1/R2 = 9.

Hiển thị lời giải Chọn D

Công suất định mức củaa bóng đèn 1:

Công suất định mức củaa bóng đèn 2:

Ta có:

điện 220V. Có thể thay đổi giá trị điện n trở cuộn cu dây bàn Câu 46. Một bàn là dùng đi là này như thế nào để dùng đđiện 110V mà công suất không thay đổi ?


A. Tăng gấp đôi.

B. Tă Tăng gấp bốn.

C. Giảm hai lần.

D. Giảm bốn lần.

Hiển thị lời giải Chọn D Theo đề bài: U1 = 220V; U2 = 110V

ch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch mạ là 20 V. Câu 47. Cho đoạn mạch Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là A. 2,4 kJ.

B. 40 J.

C. 24 kJ.

D. 120 J.

Hiển thị lời giải Chọn A Điện năng tiêu thụ của mạch ạch trong 1 phút là:

ch thuầ thuần điện trở, trong 1 phút tiêu thụ một ột điện đ năng là 2 Câu 48. Một đoạn mạch đ ện nnăng là kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện A. 4 kJ.

B. 240 kJ.

C. 120 kJ.

D. 1000 J.

Hiển thị lời giải Chọn B

đ ạn m mạch là: Điện năng tiêu thụ của đoạn


⇒ A' = 120A = 2.120 = 240kJ

ch thuầ thuần điện trở có hiệu điện thế 2 đầu u không đổi thì trong Câu 49. Một đoạn mạch ết 1kJ điện năng 1 phút tiêu thụ mất 40 J điệện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết là A. 25 phút.

B. 50 phút.

C. 10 phút.

D. 4 phút.

Hiển thị lời giải Chọn A Điện năng tiêu thụ A = UIt

⇒ t' = 25t = 25.1 = 25 phút

n ghi 12V - 25W. Thời Câu 50. Dùng hiệu điệnn thế 9 V đế thắp sáng bóng đèn điện gian cần thiết để bóng đèn sử dụng hết 1 kWh điện năng xấp xỉ A. 71,11 h.

B. 81,11 h.

C. 91,11 h.

D. 111,11 h.

Hiển thị lời giải Chọn A

Ta có

⇒ Điện trở bóng đèn là


1kWh = 3,6.106. Mà

Chuyên đề: Định luậtt Ôm đố đối với toàn mạch

với toàn mạch Lý thuyết: Định luật Ôm đối vớ 1. Định luật Ôm đối với toàn mạch: • Định luật Ôm đối với toàn mạch:

ạy trong m mạch kín tỉ lệ thuậnvới Cường độ dòng điện chạy ồn điệ điện và tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn ạch đđó: điện trở toàn phần của mạch

trong đó: E là suất điện đông ccủa nguồn (V)

ồn điện r là điện trở trong của nguồn RN là điện trở tương đương của mạch ngoài


hiệu điện thế giữa hai cực củaa nguồn điện): • Hiệu điện thế mạch ngoài (hay hi

2. Nhận xét:

ch: xả xảy ra khi nối 2 cực của nguồn điện chỉỉ bằng dây dẫn d có • Hiện tượng đoản mạch: ản mạ mạch, dòng điện chạy qua có cường độ lớn và có hại. điện trở rất nhỏ. Khi đoản

ằng nhi nhiệt lượng sản ra ở mạch ngoài và mạch trong: • Công của nguồn điện bằng

đ ện: • Hiệu suất của nguồn điện:

B. Kỹ năng giải bài tập Áp dụng các công thức: - Định luật Ôm đối với toàn mạch:

- Hiệu điện thế mạch ngoài: UN = I.RN = E - Ir

đ ện: - Hiệu suất của nguồn điện:


C. Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. B. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng. C. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng. D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch. Hướng dẫn: Chọn C. Ta có hiệu điện thế mạch ngoài UN = I.RN = E - Ir ⇒ khi I tăng thì UN giảm. Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R. B. Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phàn của mạch. C. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó. D. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật. Hướng dẫn: Chọn D. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với bình phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.


ện trở 4,8Ω thành Câu 3: Một nguồn điệnn có đđiện trở trong 0,1Ω được mắc với điện đ ện th thế giữa hai cực của nguồn điện làà 12 (V). Cư C ờng độ mạch kín. Khi đó hiệu điện dòng điện trong mạch là A. I = 120 (A).

B. I = 12 (A).

C. I = 2,5 (A).

D. I = 25 (A).

Hướng dẫn: Chọn C. Cường độ dòng điệnn trong mạ mạch là

Câu 4: Một nguồn điệnn có đđiện trở trong 0,1Ω được mắc với điện ện trở 4,8Ω thành đ ện th thế giữa hai cực của nguồn điện làà 12 (V). Suất điện mạch kín. Khi đó hiệu điện động của nguồn điện là: A. E = 12,00 (V).

B. E = 12,25 (V).

C. E = 14,50 (V).

D. E = 11,75 (V).

Hướng dẫn: Chọn B.

mạch là Cường độ dòng điệnn trong mạ

⇒ Suất điện động của nguồn ồn điện là: E = I(r + R) = 12,25(V)

suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch Câu 5: Một nguồn điệnn có su suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R ngoài có điện trở R. Để công su phải có giá trị


A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 ((Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 6 ((Ω).

Hướng dẫn: Chọn A.

ch ngoài: Công suất tiêu thụ mạch

đ ện trở R1 = 2 Câu 6: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có đi (Ω) và R2 = 8 (Ω), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là: A. r = 2 (Ω).

B. r = 3 ((Ω).

C. r = 4 (Ω).

D. r = 6 ((Ω).

Hướng dẫn:

Ta có:

Mà Câu 7: Một nguồn điệnn có su suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạtt giá trị lớn nhất thì ngoài có điện trở R. Để công su điện trở R phải có giá trị


A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 ((Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 ((Ω).

Hướng dẫn: Chọn B.

ch ngoài: Công suất tiêu thụ mạch

Mà

Câu 8: Biết rằng khi điện ện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng ăng từ R1 = 3 (Ω) l Điện đến R2 = 10,5 (Ω) thì hiệu đđiện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần. trở trong của nguồn điện đó là: A. r = 7,5 (Ω).

B. r = 6,75 ((Ω).

C. r = 10,5 (Ω).

D. r = 7 ((Ω).

Hướng dẫn: Chọn D.

ch ngoài Ta có hiệu điện thế mạch

Mà


Câu 9: Cho một mạch điện kín ggồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), ắ nối tiếp với điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở tr R phải có một điện trở R. Để công suấ giá trị A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 ((Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 ((Ω).

Hướng dẫn: Chọn B.

ch ngoài: Công suất tiêu thụ mạch

Mà

Câu 10: Cho một mạch điện kín ggồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), ắ nối tiếp với điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc ớn nhất nh thì điện một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trịị lớn trở R phải có giá trị A. R = 1 (Ω)

B. R = 2 ((Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 ((Ω).

Hướng dẫn:


Chọn C. Công suất tiêu thụ trên điện tr trở:

Mà

ạch kín Dạng 1: Định luật Ôm cho mạch m ngu nguồn và điện trở thuần): 1. Mạch kín cơ bản (gồm

ch ngoài; E, r là suất điện động và điện trở trong của c nguồn). (R là điện trở của mạch nguồn điện và máy thu mắc nối tiếp với đđiện ện trở tr thuần: 2. Mạch kín gồm nhiềuu nguồ


Trong đó: R là điện trở tương đương của mạch ngoài;

trở trong của nguồn; E, r là suất điện động và điện tr E’, r’ là suất điện động và điện trở trong của máy thu điện với quy ước: nguồn khi dòng điện đi vào từ cực âm và đi ra từ cực dương; máy cực dương và đi ra từ cực âm. thu khi dòng điện đi vào từ cự

nguồn giống nhau (E, r) mắc thành bộ và điện trở tr thuần: 3. Mạch kín gồm nhiềuu nguồ


ng nhau m mắc nối tiếp thì: Eb = nE; rb = nr. + Nếu n nguồn giống ng nhau m mắc song song thì: + Nếu n nguồn giống

+ Nếu mắc hỗn hợp đối xứng gồm m dãy, mỗi dãy có n nguồn thì:


Ví dụ 1: Đèn 3V – 6W mắc vào hai cực acquy (E = 3V, r = 0,5Ω). Tính điện trở n, hiệ hiệu điện thế và công suất tiêu thụ của đèn. đèn, cường độ dòng điện, Hướng dẫn:

Điện trở của đèn:

Cường độ dòng điện qua đèn: Hiệu điện thế của đèn: U = IR = 1,5.1,5 = 2,25V. Công suất tiêu thụ của đèn: P = RI2 = 1,5.1,52 = 3,375W.

2Ω, R2 = 6Ω mắc vào nguồn n (E, r). Khi R1, R2 nối tiếp, Ví dụ 2: Hai điện trở R1 = 2Ω ch IN = 0,5A. Khi R1, R2 song song, cường độ mạch mạ chính IS = cường độ trong mạch 1,8A. Tìm E, r. Hướng dẫn: – Khi [R1 nt R2] ⇒ RN = R1 + R2 = 2 + 6 = 8Ω

– Khi [R1 // R2]


Từ (1) và (2), suy ra: Ví dụ 3: Cho mạch điệnn như hình. Biết nguồn điện có suất điện động E = 12V và Ω. có điện trở trong r = 1Ω, các điện trở R1 = 10Ω, R2 = 5Ω và R3 = 8Ω.

ạch ngoài. a) Tính tổng trở RN của mạch chạy qua nguồn điện và hiệu điện thếế mạch m ngoài U. b) Tính cường độ dòng điện I ch ữa hai đầu điện trở R1. c) Tính hiệu điện thế U1 giữ nguồn điện. d) Tính hiệu suất H củaa nguồ Hướng dẫn:

Ω a) RN = R1 + R2 + R3 = 23Ω

b) UN = I.RN = 0,5.23 = 11,5V c) U1 = I.R1 = 0,5.10 = 5 V


d)

ện E = 12V và có Ví dụ 4: Có mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện điện 4 R3 = 3Ω. điện trở trong r = 0,5 Ω. Các điện trở mạch ngoài R1 = 4,5Ω, R2 = 4Ω, Hãy tìm số chỉ của ampe kếhiệu suất của nguồn điện khi

a) K mở. b) K đóng. Hướng dẫn: a) Khi K mở mạch gồm R1 nối tiếp R2 nối tiếp R3: Rtđ = R1 + R2 + R3 = 11,5Ω

b) Khi khóa K đóng, óng, A và B cùng điện thế nên chập A, B, mạch ch điện điệ vẽ lại như hình


Rtđ = R1 + R2 = 7,5Ω

Ví dụ 5: Cho mạch điện ện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động E = 9V và Ω, R4 = 6Ω. điện trở trong r = 1Ω. Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = R3 = 3Ω,

n thế hai đầu mỗi a) Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện điện trở. b) Tính hiệu điện thế giữa ữa hai điểm C và D.

nguồn điện và hiệu suất của nguồn điện. c) Tính hiệu điện thế 2 đầu ngu Hướng dẫn:


a) Ta có: R23 = R2 + R3 = 6Ω

Rng = RAB + R4 = 8Ω;

U4 = I4.R4 = 6(V) UAB = I.RAB = 2(V) ⇒ U1 = U23 = 2(V)

điểm C và D: UAB = U3 + U4 = 1 + 6 = 7(V) b) Hiệu điện thế giữa hai điể nguồn: U = E - Ir = 9 - 1 = 8V c) Hiệu điện thế hai đầuu nguồ

Hiệu suất của nguồn:

Ω R3 = 3 Ω, Ví dụ 6: Cho mạch điệnn như hình: E = 12 V, r = 1 Ω, R1 = R2 = 4 Ω, R4 = 5 Ω.


a) Tìm điện trở tương đương mạch ngoài.

mạch chính và UAB. b) Tìm cường độ dòng điện m mỗi nhánh và UCD. c) Tìm cường độ dòng điện trong m Hướng dẫn: a) Ta có:

b) UAB = I.Rng = 9,6V

ng nhau, mà chúng mắc song song nên: c) Do R12 và R34 bằng

B. Bài tập


m ngu nguồn điện có suất điện động E = 2 V, điện trở tr trong r = Bài 1. Xét mạch kín gồm ở ngoài R = 99,9 Ω. Tìm hiệu điện thế giữa hai cực c của 0,1 Ω mắc với điện trở nguồn điện. Hiển thị lời giải

mạch chính: + Cường độ dòng điện trong m + Ta có: E = U + Ir ⇒ U = E - Ir = 2 - 0,02.0,1 = 1,998V

Ω. Các điện trở Bài 2. Cho mạch điệnn trong đđó nguồn điện có điện trở trong r = 1Ω Ω, R2 = 2Ω, R3 = 3Ω mắc nối tiếp nhau. Dòng điện chạy của mạch ngoài R1 = 6Ω, trong mạch là 1A. a) Tính suất điện động của nguồn điện và hiệu suất của nguồn điện. b) Tính công suất tỏaa nhiệt ccủa mạch ngoài và nhiệt lượng tỏaa ra ở mạch ngoài trọng thời gian t = 20 phút. Hiển thị lời giải a) Điện trở tương đương mạạch ngoài: Rtđ = R1 + R2 + R3 = 11Ω

+ Ta có:

ch ngoài (hiệu điện thế hai đầu cực củaa nguồn): U = IRtđ = + Hiệu điện thế mạch 11V

+ Hiệu suất của nguồn: b) Công suất tỏa nhiệt ở mạch ạch ngoài: P = I2Rtđ = 11W

mạch ngoài trong thờii gian t = 20 phút: Q = I2Rtđt = 13,2 + Nhiệt lượng tỏa ra ở mạ kJ


Bài 3. Nguồn điệnn (E, r), khi điện trở mạch ngoài là R1 = 2Ω thì cường độ dòng điện qua R1 là I1 = 8A. Khi đđiện trở mạch ngoài là R2 = 5Ω thì hiệu điện thế hai đầu nguồn là U2 = 25V. Tìm E, r. Hiển thị lời giải

Khi R = R1 = 2Ω, ta có:

Khi R = R2 = 5Ω:

⇒ 5E - 25r - 125 = 0 (2)

Từ (1) và (2), ta có: Bài 4. Mạch kín gồm nguồn ồn điện (E = 200 V, r = 0,5Ω) và hai điện trở tr R1 = 100 Một vôn kế mắc song song với R2, thì số chỉ của nó Ω, R2 = 500 Ω mắc nốii tiếp. M ủa vôn kkế. là 160 V. Tính điện trở của Hiển thị lời giải

tr thuần Giả sử điện trở của vôn kếế không quá llớn so với điện trở của các điện trở


kế. + Gọi RV là điện trở vôn kế + Điện trở tương đương mạch ngoài:

ạch chính: + Dòng điện trong mạch

+ Lại có: I = I2 + Iv. Với: + Do đó ta có:

Bài 5. Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có E = 12V,và điện trở tr trong r = ch ngoài R1 = R2 = 2Ω, R3 = 4Ω, R4 = 4,4Ω. 0,1Ω. Các điện trở mạch


chạy qua các điện trở và hiệu điện n thế hai đầu mỗi a) Tính cường độ dòng điện ch điện trở. b) Tính hiệu điện thế UCD. Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài và hiệu suất nguồn điện. Hiển thị lời giải a) R23 = R2 + R3 = 6Ω

→ RAB + R4 = 5,9 Ω

I4 = I = 2 A ⇒ U4 = I4.R4 = 8,8 V UAB = I.RAB ⇒ U23 = U1


I2 = I3 = I23 = 0,5A

điểm C, D: UCD = U3 + U4 = 2 + 8,8 = 10,8V b) Hiệu điện thế giữa hai điể + Công suất mạch ngoài: Pngoai = I2Rtđ = 22. 5,9 = 23,6W

+ Hiệu suất nguồn:

6Ω R2 = 5,5Ω. Bài 6. Có mạch điện như hình vẽ. Các điện trở mạch ngoài R1 = 6Ω, Điện trở của ampe kế và khóa K không đáng kể, điện trở củaa vôn kế rất lớn. Khi K mở vôn kế chỉ 6V. Khi K đóng vôn kế chỉ 5,75 V, tính E, r và số chỉ ampe kế khi đó.

Hiển thị lời giải Khi khoá K mở, trong mạch ạch không có dòng điện. Ta có: Uv = E = 6V

+ Khi đóng K, trong mạch có dòng điện: + Số chỉ vôn kế V chính là hiệu điện thế hai cực của nguồn nên:

mạch kín Trắc nghiệm: Định luậtt Ôm cho m


Câu 1. Người ta mắcc hai cực ccủa nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực c của đến vô cực. Khi giá trịị của bi trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá tr thế giữa hai cực của nguồn điện làà 4 (V). Suất điện mạch là 2 (A) thì hiệu điện th nguồn điện là: động và điện trở trong của ngu

A. E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω). Ω).

B. E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω).

C. E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω). Ω).

D. E = 9 (V); r = 4,5 (Ω).

Hiển thị lời giải Chọn C Khi biến trở rất lớnn suy ra I = 0 . Khi đó UN = E - Ir = E = 4,5V. Khi I = 2, UN = 4. Ta có:

Mặt khác:

Câu 2. Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có đi đ ện trở R1 = 2 (Ω) và R2 = 8 (Ω), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là: A. r = 2 (Ω).

B. r = 3 (Ω).

C. r = 4 (Ω).

D. r = 6 (Ω (Ω).

Hiển thị lời giải Chọn C

của bóng đèn là: Ta có công suất thiêu thụ củ


Theo giả thiết:

⇔ 4(r + 2)2 = (r + 8)2 ⇒ r = 44Ω

ch có hai điệ điện trở 3Ω và 6Ω mắc song song được nối n với một Câu 3. Một mạch nguồn điện có điện trở trong 1Ω. Hiệu suất của nguồn điện là: A. 11,1%.

B. 90%.

C. 66,6%.

D. 16,6%.

Hiển thị lời giải Chọn C Điện trở ngoài của mạch là:

Hiệu suất của nguồn là:

suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch Câu 4. Một nguồn điệnn có su suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R ngoài có điện trở R. Để công su phải có giá trị A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 ((Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 6 ((Ω).


Hiển thị lời giải Chọn A Công suất tiêu thụ mạch ch ngoài là:

đ ện ggồm một pin 1,5V có điện trở trong làà 0,5Ω nối với Câu 5. Cho một mạch điện ở 2,5Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch ạ là: mạch ngoài là một điện trở A. 3(A).

B. 0,6(A).

C. 0,5(A).

D. 2(A).

Hiển thị lời giải Chọn C

mạch là: Cường độ dòng điệnn trong mạ

nguồn là một pin 9V, điện trở trong 0,5Ω và mạch ngoài Câu 6. Một mạch điệnn có ngu gồm hai điện trở 8Ω mắc song song. Cường độ dòng điện toàn mạch là: A. 2(A).

B. 4,5(A).

C. 1(A).

D. 18/33(A).

Hiển thị lời giải Chọn A Khi mắc song song 2 điện trở trên


mạch là: Cường độ dòng điệnn trong mạ

ồm m một nguồn pin 9V, điện trở ngoài ài là 4Ω, cường độ Câu 7. Một mạch điện gồm Điện trở trong nguồn pin là: dòng điện toàn mạch là 2A. Đ A. 0,5(Ω). C. 1(Ω).

B. 4,5(Ω). D. 2(Ω).

Hiển thị lời giải Chọn A

Ta có:

⇒ r = 0,5Ω

Câu 8. Trong một mạch ch kín mà điện trở ngoài là 10Ω, điện trở ở trong là 1Ω có ện động độ của nguồn dòng điện đi qua là 2A. Hiệệu điện thế hai đầu nguồn và suất điện là: A. 10(V) và 12(V).

B. 20(V) và 22(V).

C. 10(V) và 2(V).

D. 2,5(V) và 0,5(V).

Hiển thị lời giải Chọn B Ta có:

Câu 9. Một mạch điệnn có điệ điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy x ra hiện giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng tượng đoản mạch thì tỉ sốố giữ điện không đoản mạch là:


A. 5.

B. 6.

C. 4.

D. Không xác địịnh được.

Hiển thị lời giải Chọn B Ta có:

Khi xảy ra đoản mạch:

ạch thì dòng điện Câu 10. Mộtt acquy có ghi 3V, điện trở trong 20 mΩ. Khi đoản mạch qua acquy là: A. 150(A). C. 15(A).

B. 0,06(A). D. 20/3(A).

Hiển thị lời giải Chọn A Khi xảy ra đoản mạch:

Câu 11. Cho ba điện trở ở giống nhau cùng giá trị 8Ω, hai điện trở mắc ắc song song và ện trở còn lại. Đoạn mạch này được nối với ới nguồn ngu có điện cụm đó nối tiếp với điện trở trong 2Ω thì hiệu điện thế ở hai đầu nguồn là 12V. Cường độ dòng điện trong ủa m mạch khi đó là: mạch và suất điện động của A. 1(A) và 14(V). C. 0,5(A) và 14(V).

B. 0,5(A) và 13(V). D. 1(A) và 13(V).


Hiển thị lời giải Chọn A Hai điện trở mắcc song song:

ện trở còn lại ta có: Rtđ = R12 + R3 = 12Ω . Mắc nối tiếp cụm với điện Ta có:

ện tr trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng ăng từ t R1 = 3 (Ω) Câu 12. Biết rằng khi điện ấp hai lần. l Điện đến R2 = 10,5 (Ω) thì hiệu đđiện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp trở trong của nguồn điện đó là: A. r = 7,5 (Ω).

B. r = 6,75 ((Ω).

C. r = 10,5 (Ω).

D. r = 7 ((Ω).

Hiển thị lời giải Chọn D U1 = I1R1, U2 = I2R2

Theo đề U2 = 2U ⇔ I2R2 = 2I1R1 Ta có E = U1 + I1r và E = U2 + I2r ⇒ U1 + I1r = U2 + I2r ⇔ U1 = (I1 - I2)r

ạch ggồm hai điện trở R1 và R2 mắcc song song và mắc vào Câu 13. Cho một đoạn mạch Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì một hiệu điện thế không đổi. N A. độ sụt thế trên R2 giảm.


B. dòng điện qua R1 không thay đổi. C. dòng điện qua R1 tăng lên. D. công suất tiêu thụ trên R2 giảm. Hiển thị lời giải Chọn B Khi R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi. Nếu giảm trị số R2 thì hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 không đổi nên dòng điện qua R1 không đổi. Câu 14. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 (Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 (Ω).

Hiển thị lời giải Chọn B Để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất ⇒ R1 + R = r ⇔ R = 2,5 - 0,5 = 2Ω Câu 15. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 (Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 (Ω).

Hiển thị lời giải Chọn C


ch ngoài lớn nhất khi Công suất tiêu thụ mạch

ện thành bộ Dạng 2: Ghép các nguồn điện A. Phương pháp & Ví dụ Mắc nguồn điện thành bộ: •Mắc nối tiếp:

Eb = E1 + E2 + ... + En rb = r1 + r2 + ... + rn

Nếu có n bộ giống nhau (E, r) •Mắc xung đối:

•Mắc song song:


Nếu có n bộ giống nhau: •Mắc hỗn hợp xung đối:

Với m là số nhánh, n là số ngu nguồn trong mỗi nhánh. Ví dụ 1: Có n acquy (E,r) giống nhau nối với điện trở mạch ngoài R. Tìm điều kiện để cường độ dòng điện qua R khi n acquy nnối tiếp hoặcc song song đều như nhau. Hướng dẫn:

p, ta có: Eb = nE và rb = nr - Khi n acquy nối tiếp,

- Khi n acquy song song, ta có: Eb = E và rb = r/n


ư nhau thì: - Để dòng điệnn qua R khi n acquy nnối tiếp hoặc song song đều như

⇔ nR + r = R + nR ⇒ R = r.

ống nhau. Khi hai Ví dụ 2: Điện trở R = 2Ω mắc vào một bộ nguồn gồm hai pin giống pin nối tiếp, cường độ qua R là I1 = 0,75A. Khi hai pin song song cường độ qua R mỗi pin. là I2 = 0,6A. Tìm e, r0 của mỗ Hướng dẫn: - Khi 2 pin mắc nối tiếp: Eb = 2e; rb = 2r0. Ta có:

⇔ 0,75 + 0,75r0 = e (1)

- Khi 2 pin mắc song song: Ta có:


⇔ 2,4 + 0,6r0 = 2e (2) - Từ (1) và (2), ta có:

Ví dụ 3: Có 18 pin giống ng nhau, m mỗi pin có e = 1,5V, r0 = 0,2Ω được mắc m thành 2 dãy song song, mỗi dãy 9 pin nối tiếp. Điện trở R = 2,1Ω mắc vào hai đầu bộ pin trên. a) Tính suất điện động và điện trở trong tương đương của bộ nguồn. b) Tính cường độ qua R. Hướng dẫn:

a) Suất điện động và điện trở trong tương đương của bộ nguồn Suất điện động của bộ nguồn: Eb = 9e = 9.1,5 = 13,5V.

ồn: Điện trở trong của bộ nguồn:

b)


Ω, R = 6Ω. 6 Tìm Ví dụ 4: Cho mạch điệnn như hình vẽ, mỗi pin có e = 1,5V, r0 = 1Ω, ạch chính. cường độ dòng điện qua mạch

Hướng dẫn: Suất điện động của bộ nguồn: Eb = EAM + EMB

EAM = ne = 2.1,5 = 3V; EMB = n'e = 3.1,5 = 4,5V ⇒ Eb = 3 + 4,5 = 7,5V

giống nhau, mỗi nguồn n có e = 1,5V, r0 = 1Ω mắc thành Ví dụ 5: Có N = 80 nguồn giố ở R. Tìm x, y để x dãy song song, mỗi dãy y nguồn nối tiếp. Mạch ngoài là điện trở cường độ qua R lớn nhất. Xét khi R bằng: a) 5Ω. b) 6Ω.


Hướng dẫn:

Ta có: Eb = yE = 1,5y;

xy = N = 80 (2) Cường độ dòng điện qua điệ điện trở R:

Thay (2) vào (3) ta được:

Để y = ymax thì M = (Rx + y) đạt cực tiểu.

ng nên theo bất đẳng thức Cô–si: Vì x, y đều dương


Dấu ‘=’ xảy ra khi Rx = y (4) Kết hợp (4) với (2), ta có:

a) Với R = 5Ω ⇒ Vậy: Với R = 5Ω thì bộ nguồ nguồn gồm 4 dãy và mỗi dãy có 20 acquy.

b) Với R = 6Ω ⇒

Vì x, y nguyên và xy = 80 nên suy ra x = 4; y = 20. nguồn gồm 4 dãy và mỗi dãy có 20 acquy. Vậy: Với R = 6Ω thì bộ nguồ B. Bài tập Bài 1. Cho mạch điện như hình vẽ, bộ nguồn gồm 2 dãy, mỗi dãy 4 pin nối tiếp, 0,25Ω, mạch ngoài, R1 = 12Ω, R2 = 1Ω, Ω, R3 = 8Ω, R4 = mỗi pin có: e = 1,5V, r0 = 0,25 4Ω. Biết cường độ dòng điện qua R1 là 0,24A. Tính:


a) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn tương đương. b) UAB và cường độ dòng điện qua mạch chính. c) Giá trị điện trở R5. Hiển thị lời giải

a) Eb = ne = 4.1,5 = 6V;

điểm A, B là: b) Hiệu điện thế giữa hai điể UAB = U1 + U3 = I1R1 + I3R3 = I1(R1 + R3)(vì I1 = I3) ⇒ UAB = 0,24.(12 + 8) = 4,8V.


I = I1 + I2 = 0,24 + 0,96 = 1,2A.

c) ⇒ RNI + rbI = Eb ⇒ UN = Eb – rbI = 6 – 0,5.1,2 = 5,4V. Mặt khác: UN = UAB + U5 ⇒ U5 = UN – UAB = 5,4 – 4,8 = 0,6V.

1 R1 = 6Ω, Bài 2. Cho mạch điện như hình vẽ, mỗi nguồn có: e = 1,5V, r0 = 1Ω, R2 = 12Ω, R3 = 4Ω.

Tìm cường độ dòng điệnn qua m mạch chính. Hiển thị lời giải

Eb = EAM + EMN + EBC ⇒ Eb = e + e + e = 3e = 3.1,5 = 4,5V rb = rAM + rMN + rBC


Ω, R2 = 3Ω, R3 = Bài 3. Cho mạch điện như hình vẽ, mỗi nguồn e = 12V, r0 = 2Ω, 6Ω, R1 = 2R4, RV rất lớn.

a) Vôn kế chỉ 2V. Tính R1, R4.

ng ampe kế có RA = 0. Tìm số chỉ của ampe kế. b) Thay vôn kế bằng Hiển thị lời giải

a) Ta có: Eb = e = 12V; rb = R0/2 = 1Ω

với UAB = 2V;


⇒ I = 1A

Mặt khác:

⇒ IRN + Irb = Eb

Và RN = R1 + R23 + R4 = 3R4 + R23 = 3R4 + 2

và R1 = 2R4 = 2.3 = 6Ω.

ạch: b) Vì RA = 0 nên ta có thể bỏ R2 và R3. Cường độ dòng điện qua mạch:

mỗi nguồn có e = 6V, r0 = 2/3Ω Ω mắc như hình Bài 4. Có 7 nguồn điệnn giống nhau, m vẽ. R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, R3 = 22Ω, RA = 0. Tìm số chỉ của ampe kế.

Hiển thị lời giải


ữa hai điểm mắc ampe kế bị nối tắt. Vì RA = 0 nên nguồn giữa Ta có: Eb = ne = 3.6 = 18V

RN = R3 + R12

=

Số chỉ ampe kế: IA = I0 – I1

với


⇒ IA = 9 – 1,8 = 7,2A. Bài 5. Có 16 nguồn giống ống nhau, m mỗi nguồn e = 2V, r0 = 1Ω, mắc thành hai dãy Ω Tìm x, y để song song, mỗi dãy x và y nguồn nối tiếp. Mạch ngoài là R = 15Ω. cường độ qua một dãy bằng 0. Hiển thị lời giải

Ta có: x + y = 16

Giả sử dòng qua dãy chứa x ngu nguồn bằng 0. Ta có:

mạch chính: + Cường độ dòng điện qua m

+ Hiệu điện thế hai đầu bộ nguồn:

+ Dòng điệnn không qua dãy chứa x nguồn: UAB = Eb1 = 2x = 2.(16 – y) (2)


Từ (1) và (2): ⇒ 2y2 + 28y – 480 = 0 ⇒ y = 10 và y = –24 < 0 (loại) và x = 16 – 10 = 6.

ột dãy bằng 0 thì số nguồn của mỗi dãy là 6 và 1 Vậy: Để cường độ qua một ng nhau (e, r) m mắc song song. Có một nguồn ồn mắc mắ ngược với Bài 6. Có n nguồn giống các nguồn khác. Tìm cường độ và hiệu điện thế của mỗi nguồn. Hiển thị lời giải

Trong (n – 1) nguồn mắc ắc đúng, ta có:

Xét theo một vòng kín: –e + Ir – Eb + Irb = 0 ⇒ I(r + rb) = e + Eb

Dòng điện qua nguồn mắc ắc ngược bằng


ắc đúng thì dòng điện đều bằng nhau và bằng: Trong (n – 1) nguồn mắc

Hiệu điện thế của mỗii nguồn:

UAB = –e + Ir

Trắc nghiệm: Ghép các nguồn ồn đđiện thành bộ

mỗi nguồn có suất điện động làà 2V, điện trở Câu 1. Hai nguồn điệnn giống nhau, m ở ngoài R. Điện trong là 1Ω, được mắcc song song vvới nhau và nối với một điện trở ờng độ dòng điện đi qua nó là 1A. trở R bằng bao nhiêu để cườ A. 1,5Ω. C. 2Ω.

B. 1Ω. D. 3Ω.

Hiển thị lời giải Chọn A. Suất điện động của nguồn: ξb = ξ = 2V

Điện trở trong của nguồn: Cường độ dòng điện đii qua R là


⇔R + 0,5 = 2 ⇒ R = 1,5Ω

động cùng loại với cùng suất điện động ξ = 2V và điện Câu 2. Có tám suất điện độ nguồn thành bộ hỗn hợp đối xứng gồm ồm hai dãy song trở trong r = 1Ω. Mắcc các ngu song. Suất điện động ξb và đđiện trở trong rb của bộ này bằng A. ξb = 4V, rb = 2Ω.

B. ξb = 6V, rb = 4Ω.

C. ξb = 6V, rb = 1Ω.

D. ξb = 8V, rb = 2Ω.

Hiển thị lời giải Chọn D.

ồn hhỗn hợp đối xứng, ta có Mắc nguồn thành bộ nguồn Suất điện động của bộ nguồn: ξb = 4ξ = 8V

ồn: Điện trở trong của bộ nguồn:

ồn giố giống nhau mắc nối tiếp vào mạch mạch ạch ngoài có điện Câu 3. Có một số nguồn n trong mạch m là 3A. trở R = 10Ω. Nếu dùng 6 nguồn này thì cường độ dòng điện Nếu dùng 12 nguồn thì cường độ dòng điện trong mạch là 5A. Tính suất điện ủa mỗ mỗi nguồn. động và điện trở trong của A. ξ = 6,25V, r = 5/12Ω.

B. ξ = 6,25V, r = 1,2Ω.

C. ξ = 12,5V, r = 5/12Ω.

D. ξ = 12,5V, r = 1,2Ω.

Hiển thị lời giải Chọn A. - Nếu dùng 6 nguồn mắc ắc nối ti tiếp: Suất điện động của bộ nguồn: ξb = 6ξ

ồn: rb = 6r Điện trở trong của bộ nguồn: mạch: Cường độ dòng điệnn trong mạ


ắc nố nối tiếp: - Nếu dùng 12 nguồn mắc Suất điện động của bộ nguồn: ξb = 12ξ

ồn: rb = 12r Điện trở trong của bộ nguồn: mạch: Cường độ dòng điệnn trong mạ

Từ (1) và (2) ta có: ξ = 6,25V; r = 5/12 Ω

ng nhau m mắc thành ba dãy, mỗi dãy 6 pin. Mạch ngoài có Câu 4. Đem 18 pin giống biến trở R. Khi biến trở có trị số R1 thì cường độ dòng điện qua R và hiệu điện thế ở hai đầu biến trở có trịị sốố I1 = 1,3A, U1 = 6,4V. Khi biến trở có trị số R2 thì I2 = ỗi pin. 2,4A; U2 = 4,2V. Tính suất đđiện động ξ và điện trở trong r của mỗi A. 2V và 1Ω. C. 1,5V và 1Ω.

B. 1,5V và 1,5Ω. D. 2V và 1,5Ω.

Hiển thị lời giải Chọn C. Suất điện động của bộ nguồn: ξb = 6ξ

ồn: Điện trở trong của bộ nguồn: ến tr trở là: U = ξb - I.rb Ta có, điện trở hai đầu biến - Khi R = R1: U1 = 6ξ - 1,3.2r ⇔ 6ξ - 2,6r = 6,4 (1) - Khi R = R2: U2 = 6ξ - 2,4.2r ⇔ 6ξ - 4,8r = 4,2 (2) Từ (1) và (2) ta có ξ = 1,5V, r = 11Ω


2 = 12V, r = 2Ω, 2 R1 = 3Ω, Câu 5. Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó ξ1 = ξ2 R2 = 8Ω. Cường độ dòng điện chạy trong mạch

A. 1A.

B. 3A.

C. 1,5A.

D. 2A.

Hiển thị lời giải Chọn A. Bộ nguồn có: ξb = ξ1 = 12V, rb = 1V Điện trở ở mạch ngoài: R = R1 + R2 = 3 + 8 = 11Ω

chạy qua mạch là Vậy cường độ dòng điệnn chạ

ng nhau, M Mỗi pin có suất điện động ξ và điện trở trong r. Suất Câu 6. Có ba pin giống của bộ pin ghép song song là điện động và điện trở trong củ A. ξ và r/3. C. 2 ξ và 3r/2.

B. 3ξ và 3r. D. ξ và r/2.

Hiển thị lời giải Chọn A. 3 pin ghép song song ⇒ ξb = ξ


và

ống nhau m mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất ất điện đ ệ động ξ và Câu 7. Có bốn nguồn giống điện trở trong r. Khi đó suất đđiện động và điện trở trong bộ nguồn này là A. ξ, r.

B. 2 ξ, 2r.

C. 4ξ, r/4.

D. 4ξ, 4r.

Hiển thị lời giải Chọn D. 4 nguồn mắc nối tiếp ⇒ ξb = 44ξ và rb = 4r .

ện giố giống nhau, suất điện động và điện trở ở trong của c mỗi Câu 8. Có 24 nguồn điện nguồn là ξ = 1,5V và r = 0,5Ω, mắc hỗn hợp đối xứng thành bốn dãy song song nguồn điện mắc nối tiếp). Suất điện động và điện trở với nhau ( mỗi dãy có sáu ngu trong của bộ nguồn. A. 6V và 0,75Ω.

B. 9V và 1,5Ω.

C. 6V và 1,5Ω.

D. 9V và 0,75Ω.

Hiển thị lời giải Chọn D. 4 dãy mỗi dãy có 6 nguồn điệ điện mắc nối tiếp ⇒ ξb = 6ξ = 6.1,5 = 9V

ống nhau có su suất điện động ξ và điện trở trong r mắc m thành Câu 9. Có ba nguồn giống bộ như hình vẽ. Điều nào sau đây là đúng với bộ nguồn (ξb, rb)


A. ξb = 3ξ, rb = 3r.

B. ξb= 1,5ξ, rb = 1,5r.

C. ξb= 2ξ, rb = 1,5r.

D. ξb= ξ, rb = r.

Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có: ξb = ξ + ξ = 2ξ;

Câu 10. Một nguồn điệnn gồm 6 acquy gi giống nhau mắc như hình vẽ. Mỗi M acquy có 1Ω. Suất điện động và điện trở trong của ủa bộ b nguồn này suất điện động ξ = 2V, r = 1Ω là

A. 6V; 1,5Ω.

B. 6V; 3Ω 3Ω.

C. 12V; 3Ω

D. 12V; 6Ω 6Ω.

Hiển thị lời giải Chọn A. Suất điện động của bộ nguồn là ξb = 3ξ = 3.2 = 6V

1,5Ω Điện trở trong rb = 3r/2 = 3.0,5 = 1,5 1 Câu 11. Cho mạch điện như hình vẽ. Mỗi pin có suất điện động ξ = 1,5V, r = 1Ω, R = 3,5Ω. Tìm cường độ dòng điện mạch ngoài


A. 0,5A.

B. 1A.

C. 2A.

D. 1,5A.

Hiển thị lời giải Chọn B. Xét đoạn mạch gồm m 2 nhánh song song, m mỗi nhánh gồm 2 nguồn nối ối tiếp ti ta có ξss = 2ξ = 3V; rss = 2r/2 = 1Ω

ồn nố nối tiếp có ξnt = 3ξ = 4,5V; rnt = 3r = 3Ω Đoạn mạch gồm 3 nguồn ⇒ ξb = ξss + ξnt = 7,5V; rb = rss + rnt = 4Ω

ạch ngoài là: Cường độ dòng điện mạch

ợp để thắp cho Câu 12. Cần dùng bao nhiêu pin 4,5V-1Ω mắc theo kiểu hỗn hợp bóng đèn 8V-8W sáng bình thường ? A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Hiển thị lời giải Chọn A.

Điện trở đèn: Giải sử pin mắc thành n dãy song song mỗi dãy có m nguồn n ghép nối tiếp. ti

mạch để đèn sáng bình thường là: Cường độ dòng điện đii qua m


Thay

vào (1) ta có:

ng nên m > 16/9 hay m > 1. Vì p dương

⇔ ≥ 4,5m - 8 ⇔ m ≤ 2,3

Suy ra m = 2, n = 2 có 4 pin. ng nhau, m mỗi pin có ξ = 1,5V, r = 0,2Ω mắc thành y dãy Câu 13. Có 12 pin giống song song mỗi dãy có x pin ghép nối tiếp. Mạch ngoài có r = 0,6Ω. Giá trị của x ớn nh nhất. và y để dòng điện qua R lớn A. x = 6, y = 2.

B. x = 3, y = 4.

C. x = 4, y = 3.

D. x = 1, y = 12.

Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có suất điện động và điện tr trở trong của bộ nguồn là:

ξb = xξ = 1,5x; Cường độ dòng điệnn qua R là:

Lại có xy = 12 (1).


(BĐT cauchy).(2) Mà (x + 3y)min ⇒ x = 3y (BĐ Từ (1), (2) ⇒ x = 6; y = 2.

suất điện động E, điện trở trong r, mắc với ới điện đ trở ngoài Câu 14. Nguồn điện vớii suấ mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng b 3 nguồn R = r, cường độ dòng điện trong m ối tiế tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là điện giống hệt nó mắc nối A. I’ = 3I.

B. I’ = 2I.

C. I’ = 2,5I.

D. I’ = 1,5I.

Hiển thị lời giải Chọn D.

Cường độ dòng điệnn trong mạ mạch khi mắc một nguồn là

ống nó m mắc nối tiếp thì có ξ' = 3ξ; r' = 3r Khi thay bằng 3 nguồn giống

ồm 36 pin gi giống nhau ghép hỗn hợp thành ành n hàng (dãy), Câu 15. Một bộ nguồn gồm m m pin ghép nố nối tiếp, suất điện động mỗii pin x = 12V, điện đ trở trong mỗi hàng gồm r = 2Ω. Mạch ngoài có hiệu điện thế U = 120V và công suấtt P = 360 W. Khi đó m, n bằng A. n = 12; m = 3. C. n = 4; m = 9. Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có: ξb = mξ;

B. n = 3; m = 12. D. n = 9; m = 4.


mạch là Cường độ dòng điệnn trong mạ

Lại có: mn = 36 ⇒ n = 3 và m = 12

đ ạn m mạch chứa nguồn điện, máy thu Dạng 3: Định luật Ôm cho đoạn A. Phương pháp & Ví dụ

ứa ngu nguồn (máy phát): + Định luật Ohm chứa

• Đối với nguồn điện (máy phát): dòng điện đi vào cực âm và đi ra từ cực dương. • UAB: tính theo chiều dòng điện đi từ A đến B qua mạch (UAB = - UBA).

đoạn mạch chứa máy thu điện: + Định luật Ohm cho đoạ

• Đối với máy thu Et: dòng điện đi vào cực dương và đi ra từ cựcc âm.


• UAB: tính theo chiều dòng điện đi từ A đến B qua mạch.

đoạn mạch chứa cả nguồn và máy thu: + Định luật Ohm cho đoạ

Chú ý: + Dòng I có chiềuu AB, do đó nếu chưa có chiều I thì ta giả sử dòng I theo chiều A → B.

m nút ta luôn có: ∑Iđến = ∑Iđi (nút là nơii giao nhau của ít nhất 3 + Tại một điểm nhánh). + Hiệu điện thế giữaa hai đđiểm A, B: • Lấy dấu "+" trước I khi dòng I có chiều AB • Lấy dấu "-" trước I khi dòng I ngược chiều AB

nguồn nào lấy nguồn đó, gặp cực nào trước ớ lấy dấu cực • Khi đi từ A đến B gặpp ngu đó. luật Ohm cho đoạn mạch chứa cả nguồn ồn và máy thu: + Khi mạch kín thì định lu

Ví dụ 1: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó: E1 = 8 V, r1 = 1,2 Ω, E2 = 4 V, r2 = thế hai đầu đoạn mạch đo được là UAB = 6 V 0,4 Ω, R = 28,4 Ω, hiệu điện th


chạy qua đoạn mạch và cho biết chiều ều của củ nó. a) Tính cường độ dòng điện ch b) Cho biết mạch điện này chứa nguồn điện nào và chứa máy thu nào ? Vì sao ? c) Tính hiệu điện thế UAC và UCB. Hướng dẫn:

đoạn mạch có chiều từ A đến B. Khi đó E1 là máy phát, a) Giả sử dòng điệnn trong đo E2 là máy thu. + Áp dụng định luậtt ôm cho đoạn mạch AB ta có:

chiều từ A đến B. + Vì I > 0 nên dòng điện có chi b) E1 là máy phát vì dòng điện đi ra từ cực dương. Còn E2 là máy thu vì dòng điện đi vào từ cực dương. c) Hiệu điện thế giữa hai điểểm A và C: + Hiệu điện thế giữaa hai đđiểm C và B:

ện như hình vẽ: Nguồn điện 1 có E1 = 18V, đi đ ện trở trong Ví dụ 2: Cho 2 mạch điện suất điện động E2 và điện trở trong r2 . Cho R = 9Ω; 9 I1 = r1 = 1Ω. Nguồn điệnn 2 có suấ suất điện động và điện trở r2. 2,5A ; I2 = 0,5A. Xác định su


Hướng dẫn: + Với hình a ta thấyy máy 1 và máy 2 đều là máy phát nên định nh luật luậ ôm viết cho mạch kín chứa máy phát là:

⇒ 2,5(9 + 1 + r2) = 18 + E2 ⇒ E2 - 2,5r2 = 7 (1) + Với hình b ta thấyy máy 1 là máy phát còn máy 2 là máy thu nên định luật ôm viết cho mạch kín chứaa máy phát và máy thu là là:

⇒ 0,5(9 + 1 + r2) = 18 - E2 ⇒ E2 + 2,5r2 = 13 (2) + Giải (1) và (2) ta có: = 12 V và r2 = 2 Ω

mắc vào nguồn (E1 = 15V, r1) có dòng điện 1A đi Ví dụ 3: Ví dụ 3: Điệnn trở R m ối tiếp tiế với nguồn qua. Dùng thêm nguồn (E2 = 10V, r2) mắc song song hoặc nối trước, cường độ dòng điện qua R không đổi. Tìm R, r1, r2 – Khi chỉ có nguồn E1 (hình a):

Ta có: ⇒ R + r1 = 15Ω (1)


– Khi E2 nối tiếp với E1 (hình b):

+ Vì cường độ dòng điện qua R không đổi nên:

⇒ R + r1 + r2 = 25 (2) + Thay (1) vào (2), ta đượ ợc: 15 + r2 = 25 ⇒ r2 = 10Ω. – Khi E2 song song với E1 (hình c), ta có:

UAB = E1 – I1r1 (3) UAB = E2 – I2r2 (4) UAB = IR (5) I1 + I2 = I = 1 (6)


+ Thay (5) vào (3): IR = E1 – I1r1 ⇒ 1.R = 15 – I1r1 (7) + Thay (1) vào (7): 15 – r1 = 15 – I1r1 ⇒ r1 = I1r1 ⇒ I1 = 1A. + Từ (6) suy ra: 1 + I2 = 1 ⇒ I2 = 0. + Kết hợp (4) và (5): 1.R = E2 ⇒ R = E2 = 10Ω. + Từ (1) suy ra: r1 = 15 – 10 = 5Ω.

10Ω. Vậy: R = 10Ω; r1 = 5Ω; r2 = 10 Ví dụ 4: Cho mạch điện như hình vẽ: E1 = 9 V, E2 = 3 V, E3 = 10V, r1 = r2 = r3 = 1 Ω, R1 = 3 Ω, R2 = 5 Ω, R3 = 36 Ω, R4 = 12 Ω

a) Tính tổng trở mạch ngoài và điện trở toàn phần của mạch.

đ là máy thu b) Xác định độ lớn và chiều dòng điện trong mạch chính. Cho biết đâu đâu là máy phát. Hướng dẫn: a) Giả sử chiều của dòng điệện trong mạch như hình bên


+ Kho đó E1 và E2 là máy phát, E3 là máy thu + Tổng trở mạch ngoài là:

ủa m mạch điện: + Tổng trở toàn phần của Rtp = Rng + r1 + r2 + r3 = 20Ω

mạch chính: b) Cường độ dòng điệnn trong m

Vậy E1 và E2 là máy phát, E3 là máy thu Ví dụ 5: Cho mạch điệnn như hình vẽ, E1 = 12 (V); r1 = 1 (Ω); E2 = 6 (V); r2 = 2 Ω), R4 = 6 (Ω), R1 = 4 (Ω), R2 = R3 = 3 (Ω). Ω). Tìm hiệu điện (Ω); E3 = 9 (V); r3 = 3 (Ω), thế giữa A và B.


Hướng dẫn: + Giả sử chiều các dòng đđiện trong mạch như hình bên

+ Ta có:

+ Lại có: I4 = I1 + I2 + I3


+ Vì I2 < 0 nên chiều dòng I2 ngược lại với chiều giả sử. + Ta có:

ạch đđiện: nguồn E1 = 10V, r1 = 0,5Ω; E2 = 20V, r2 = 2Ω; Ví dụ 6: Cho sơ đồ mạch 1,5Ω; R3 = 4Ω. E3 = 12V, r3 = 2Ω; R1 = 1,5Ω

chạy trong mạch chính. a) Tính cường độ dòng điện ch b) Xác định số chỉ củaa Vôn kkế. Hướng dẫn: a) Giả sử dòng điệnn trong mạ mạch có chiều như hình bên


+ Ta có:

+ Lại có: I3 = I1 + I2 ⇒ I1 + I2 – I3 = 0 (3) + Giải hệ 3 phương trình (1), (2) và (3)

ta có:


ực trong mạch m như + Vì I1 < 0 nên dòng I1 ngược lại với giả sử nên dòng điện thực hình

đầu vôn kế bên đường đii qua B không có điện trở nào b) Dễ nhận thấy giữaa hai đầ nên UV = 0 Chú ý: Có thể tính số chỉỉ vôn kkế theo công thức: Uv = -E2 + E1 + I2r2 + I1(R1 + r1) =0

lớ vôn kế chỉ Ví dụ 7: Cho mạch điệnn như hình vẽ: E1 = 1,5V, E2 = 2V, RV rất lớn, 1,7V.

Hỏi khi đảo cực nguồn E1, vôn kế chỉ bao nhiêu? có cần đảo lại lạ cực vôn kế không? Hướng dẫn:

nguồn E1) : – Ban đầu (khi chưa đảoo cực ngu UBA = E1 + Ir1 (1) và UBA = E2 – Ir2 (2)


Từ (2) suy ra:

– Khi đảo cực nguồn E1, ta có:

Mà ⇒ U'BA = -0,1V Vậy: Số chỉ của vôn kế bằng ằng 0,1V và ta cần phải đảo cực củaa vôn kế. B. Bài tập Bài 1. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó: E1 = 8 V, r1 = 1,2 Ω, E2 = 4 V, r2 = thế hai đầu đoạn mạch đo được là UAB = 6 V 0,4 Ω, R = 28,4 Ω, hiệu điện th


chạy qua đoạn mạch và cho biết chiều ều của củ nó. a) Tính cường độ dòng điện ch b) Cho biết mạch điện này chứa nguồn điện nào và chứa máy thu nào? Vì sao ? c) Tính hiệu điện thế UAC và UCB. Hiển thị lời giải

a) Giả sử dòng điệnn trong đo đoạn mạch có chiều từ A đến B. Khi đó E1 và E2 đều là máy thu. + Áp dụng định luậtt ôm cho đoạn mạch AB ta có:

chiều từ B đến A. + Vì I < 0 nên dòng điện có chi b) E1 và E2 đều là máy phát vì dòng điện đi ra từ cực dương

điểm A và C: UAC = E1 - I.r1 = 7,76V c) Hiệu điện thế giữa hai điể + Hiệu điện thế giữaa hai đđiểm C và B: UCB = E2 - I.(r2 + R) = -1,76(V)

2 RA = 0. Bài 2. Cho mạch điện như hình vẽ: E1 = 6V, E2 = 4,5V, r1 = 2Ω,, R = 2Ω,


Ampe kế chỉ 2A. Tính r2. Hiển thị lời giải

chiều như hình vẽ, ta có: UAB = IR = 2.2 = 4V. + Giả sử dòng điệnn có chiề

+ Xét nhánh trên, ta có: UAB – E1 + I1r1 = 0

+ Xét nhánh dưới, ta có: UAB – E2 + I2r2 = 0 ⇒ I2.r2 = E2 - UAB = 4,5 - 4 = 0,5

+ Mặt khác, tạii nút A: I = I1 + I2 ⇒ I2 = I - I1 = 2 - 1 = 1A + Thay vào (2) ta được: r2 = 0,5Ω. Vậy: r2 = 0,5Ω.


Bài 3. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E1 = 2,1 V; E2 = 1,5 V; r1, r2 không đáng ạy qua mạch m chính kể, R1 = R3 = 10 Ω và R2 = 20 Ω. Tính cường độ dòng điện chạy và qua các điện trở.

Hiển thị lời giải + Giả sử chiều các dòng đđiện đi như hình

+ Ta có:

+ Tại nút A ta có: I1 = I2 + I3 ⇒ I1 - I2 - I3 = 0 (3) + Giải hệ 3 phương trình (1), (2) và (3)


ta có: + Vì I2 < 0 nên chiều dòng điện I2 ngược với chiều giả sử ban đầu Bài 4. Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó: E1 = 20V, E2 = 32V, r1 = 1Ω, r2 = ng độ dòng điện qua mỗi nhánh. 0,5Ω, R = 2Ω. Tìm cường

Hiển thị lời giải + Giả sử chiều dòng điện trong các nhánh như hình

+ Ta có:

+ Tại nút A ta có: I = I1 + I2


+ Vì I1 < 0 nên dòng điện I1 có chiều ngược lại với giả thiết Bài 5. Cho mạch điện như hình vẽ: E1 = 12 V, r1 = 1 Ω, E2 = 6 V, r2 = 2 Ω, E 3 = 9 V, r3 = 3 Ω, R1 = 4 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω. Tính UAB và cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.

Hiển thị lời giải + Giải sử chiều dòng điện trong m mạch như hình

mạch kín ta có: + Áp dụng định luậtt ôm cho m

+ Vì I > 0 nên điều giả sử là đúng + Hiệu điện thế giữaa hai đđiểm A, B: UAB = E1 + I(R1 + R3 + r1) = 13,6V Bài 6. Cho mạch điện như hình vẽ. Tìm E1 để:


a) UAB > 0. b) UAB < 0. c) UAB = 0. Hiển thị lời giải

Ta có UAB = E1 – Ir1 = (2)

a) Để UAB > 0: Từ (2), để UAB > 0 thì: (R + r2)E1 – E2r1 > 0

b) Để UAB < 0: Từ (2), để UAB < 0 thì: (R + r2)E1 – E2r1 < 0


c) Để UAB = 0: Từ (2), để UAB = 0 thì: (R + r2)E1 – E2r1 = 0

Bài 7. Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó: E1 = E2 = 6V; r1 = 1Ω; Ω; r2 = 2Ω, R1 = (điện trở rất lớn, cực dương mắc vào điểm M) chỉ ch 7,5V. 5Ω; R2 = 4Ω. Vôn kế V (điệ Tính:

a) Hiệu điện thế UAB giữa A và B. b) Điện trở R. Hiển thị lời giải + Giải sử chiều các dòng điện như hình

a) Ta có:


+ Lại có: UAB = E1 - I1(R1 + r1) = 6 - 0,5(5 + 1) = 3(V) b) Ta có: UAB = IR + Mà I = I1 + I2 = 1 A ⇒ R = 3Ω Trắc nghiệm: Định luậtt Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện, máy thu Câu 1. Cho đoạn mạch điện gồm một nguồn điện ξ = 12V, r = 0,5Ω nối tiếp với C ờng độ một điện trở R = 5,5Ω. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB là ̶ 6V. Cư dòng điện chạy qua mạch là I bằng

A. 0,75A. C. 1A.

B. 2A. D. 0,5A.

Hiển thị lời giải Chọn C. Giả sử chiều dòng điện từ ừ A đế đến B: Ta có: UAB = -ξ + I(R + r)

Vậy dòng điện có chiều từ ừ A đến B và IAB = 1A


ện trở tr 4Ω thành Câu 2. Một nguồn điệnn có đđiện trở 1Ω được mắc nối tiếp với đđiện thế giữa hai cực của nguồn điện làà 12V. Cư C ờng độ mạch kín. Khi đó hiệu điện th dòng điện và suất điện động ccủa nguồn trong mạch A. I = 2,4A; ξ = 14,4V.

B. I = 3A; ξ = 15V.

C. I = 2,6A; ξ = 12,7V.

D. I = 2,9A; ξ = 14,2V.

Hiển thị lời giải Chọn B. Cường độ dòng điệnn trong mạ mạch là: I = 12/4 = 3(A) Suất điện động của nguồn là: ξ = 3.(1 + 4) = 15(V)

ợc mắc với một biến trở. Khi điện trở ở của củ biến trở là Câu 3. Một nguồn điện đượ cực của nguồn là 3,3V; còn khi điện trở ở của củ biến trở là 1,65Ω thì hiệu điện thế ở cự 3,5Ω thì hiệu điện thế ở hai ccực của nguồn là 3,5V. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là A. ξ = 3,7V; r = 0,2Ω. C. ξ = 6,8V, r = 1,95Ω.

B. ξ = 3,4V, r = 0,1Ω. D. ξ = 6,8V, r = 1,95Ω.

Hiển thị lời giải Chọn A.

Ta có: Áp dụng định luật Ôm với ới hai giá tr trị của biến trở, ta được hệ phương trình:

Giải hai phương trình trên, ta tính được: ξ = 3,7V, r = 0,2Ω

suất điện động ξ = 16V được nạp điện với ới cường độ dòng Câu 4. Một bộ acquy có suấ thế ở hai cực của acquy làà 32V. Xác định điện trở điện nạp là 5A và hiệu điện th trong của bộ acquy


A. 1,2Ω.

B. 2,2Ω.

C. 3,2Ω.

D. 4,2Ω.

Hiển thị lời giải Chọn C. Áp dụng định luậtt Ôm cho đđoạn mạch có máy thu, ta có: 32 - 16 = 5r Suy ra: r = 3,2Ω Câu 5. Cho mạch điện như hình vẽ. Cho biết ξ1 = 2V, r1 = 0,1Ω, Ω, ξ2 = 1,5V, r2 = 0,1Ω, R = 0,2Ω. Tính hiệu đđiện thế UAB giữa hai đầu điện trở.

A. 1,4V.

B. 1,8V.

C. 3,2V.

D. 1,6V.

Hiển thị lời giải Chọn A. Áp dụng định luậtt Ôm cho đđoạn mạch AB, ta được: UAB + ξ1 = I1.r1 suy ra 0,1.I1 = 2 - UAB (1) UAB = I3 . Suy ra 0,2.I3 = UAB (2) UAB - ξ2 = I2.r2. Suy ra 0,1I2 = UAB - 1,5 (3) Lấy (1) + (2) được 0,1I1 + 0,2I3 = 2 (4) Lấy (2) - (3) được -0,1I2 + 0,2I3 = 1,5 (5) Tại nút A: I1 - I2 - I3 = 0 (6)


Giải hệ 3 phương trình (4), (5), (6) được I1 = 6A; I2 = -1A; I3 = 7A Thay I3 = 7A vào (2) tính được UAB = 1,4V

một máy thu điện Câu 6. Cường độ dòng điện qua m ất phả phản diện của máy thu. A. không phụ thuộc suất trở của máy thu. B. không phụ thuộc vào điện tr giữa hai cực của máy tăng. C. tăng khi hiệu điện thếế giữ ện của máy tăng. D. tăng khi suất phản diện Hiển thị lời giải Chọn C. Trong máy thu: UAB - ξ = I.r suy ra I tắng khi UAB tăng.

ột ngu nguồn điện và một biến trở R. Hiệu điện điệ thế hai đầu Câu 7. Mạch kín gồm một mạch ngoài A. giảm khi R tăng.

B. tăng khi R tăng.

C. tỉ lệ thuận với R.

D. tỉ lệ nghịch với R.

Hiển thị lời giải Câu 8. Xét đoạn mạch như hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B có giá trị

A. UAB = ξ1 + ξ2 + I(r1 + r2 + R). B. UAB = ξ1 ̶ ξ2 + I(r1 + r2 + R). C. UAB = ξ1 ̶ ξ2 ̶ I(r1 + r2 + R). D. UAB = ξ2 ̶ ξ1 + I(r1 + r2 + R). Hiển thị lời giải Chọn B.


ừ A đế đến B: UAB = ξ1 - ξ2 + I(r1 + r2 + R) Giả sử chiều dòng điện từ ạp là 3A và hiệu Câu 9. Một bộ acquy được nnạp điện với cường độ dòng điện nạp điện thế đặt vào hai cựcc của bbộ acquy là 12V. Xác định điện trở trong của acquy biết suất phản điện của bộộ acquy khi nnạp điện bằng 6V. A. 1Ω.

B. 2Ω.

C. 3Ω.

D. 4Ω.

Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có: UAB = ξ + Ir

Câu 10. Một mạch điệnn kín ggồm hai nguồn điện trong đó cực dương ương của nguồn m nối tiếp. này được nối với cực dương của nguồn kia, hai điện trở ngoài được mắc Cho biết ξ1 = 18V, ξ22 = 3V, r1 = 1Ω = r2, R1 = 3Ω, R2 = 10Ω. Cường độ dòng điện chạy trong mạch đo được là A. 0,6A.

B. 1A.

C. 1,2A.

D. 2A.

Hiển thị lời giải Chọn B. Áp dụng định luậtt Ôm cho toàn mạch:

suất điện động của bộ nguồn là ξ = 30V. Dòng điện Câu 11. Một mạch điệnn có su ngu là U = chạy trong mạch ngoài là I = 3A. Hiệu điện thế trên hai cực củaa bộ nguồn ạch ngoài và điện trở trong của bộ nguồn 18V. Điện trở R của mạch A. R = 60Ω, r = 40Ω.

B. R = 6,6Ω, r = 4Ω.


C. R = 6Ω, r = 4Ω.

D. R = 0,6Ω, r = 0,4Ω.

Hiển thị lời giải Chọn C.

Câu 12. Một nguồn điện ện có điện trở trong 1Ω được mắc với đđiện ện trở tr 5Ω thành thế giữa hai cực của nguồn là 15V. Cường độ dòng mạch kín. Khi đó hiệu điện th điện trong mạch và suất điện động của nguồn là A. I = 3,5A, ξ = 15V. C. I = 2,5A, ξ = 12,25V.

B. I = 3A, ξ = 18V. D. I = 2,44A, ξ = 12,25V.

Hiển thị lời giải Chọn B. I = 15/5 = 3(A); ξ = 15 + 3.1 = 18V

ch mộ một chiều như hình vẽ, trong đó: ξ1 1 = 4 V; r1 = 1 Ω; R = Câu 13. Cho đoạn mạch 6 Ω; ξ2 = 5 V; r2 = 2 Ω. Tính ccường độ dòng điện qua các nguồn điện.

A. I1 = 3,1A; I2 = 2,95 A.

B. I1 = 2,44A; I2 = 3,62A.

C. I1 = 3,64A; I2 = 1,24A.

D. I1 = 1,24A; I2 = 3,64A.

Hiển thị lời giải Chọn A. Giả sử chiều dòng điện như hình vẽ Áp dụng định luậtt Ôm cho vòng mạch, ta có: ξ1 = I1r1 + I3.R; ξ1 + ξ2 = I1.r1 + I2.r2


Tại nút A: I1 = I2 + I3 . Thay số liệu đề bài cho, ta được hệ 3 phương trình:

giải hệ được I1 = 3,1; I2 = 2,95; I30,15

ξ = 6V, r2 = 1 Câu 14. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó ξ1 = 3 V, r1 = 0,5 Ω, ξ2 Ω, , ξ3 = 9 V, r3 = 2 Ω,, R1 = 2,5 Ω, R2 = 3 Ω,R3 = 4 Ω. Tìm UMN.

A. 3,48 V. C. 3,2 V.

B. 8,94 V. D. 4,65 V.

Hiển thị lời giải Chọn B.

Chọn chiều dòng điện như hình. Xét vòng mạch có :


-ξ2 - ξ1 = I2(R2 + r2) + I1(R1 + r1) ⇔ -9 = 4I2 + 3I1(1) -ξ2 - ξ3 = I3(R3 + r3) - I2(R2 + r2) ⇔ -3 = 6I3 - 4I2(2) Tại nút A: I1 - I2 - I3 = 0 (3) Từ (1), (2), (3)

50 bài tập trắc nghiệm Định nh luậ luật Ôm đối với toàn mạch có đáp áp án chi tiết (phần (ph 1)

ện kín ggồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu Câu 1. Đối với mạch điện điện thế mạch ngoài A.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. B. tăng khi cường độ dòng đđiện trong mạch tăng. C. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

ng độ dòng điện chạy trong mạch. D. tỉ lệ nghịch với cường Hiển thị lời giải Chọn C. Biểu thức định luậtt Ôm cho toàn mạch là


hay E = IR + Ir = U + Ir ta suy ra U = E – Ir với E, r là các hằng số suy ra khi I tăng thì U giảm. Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

ới hiệu hi điện thế A. Cường độ dòng điệnn trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với ạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R. U giữa hai đầu đoạn mạch mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động độ của nguồn B. Cường độ dòng điệnn trong m đ ện tr trở toàn phàn của mạch. điện và tỉ lệ nghịch với điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu ệu điện đ thế giữa C. Công suất của dòng điện ch hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó. một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của ủa vật, vậ với cường D. Nhiệt lượng toả ra trên m độ dòng điện và với thờii gian dòng điện chạy qua vật. Hiển thị lời giải Chọn D.

ủa vật, v với bình Nhiệt lượng toả ra trên mộột vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của ật. phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật. ật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ạch ngoài chứa Câu 3. Biểu thức định luật máy thu là:

Hiển thị lời giải Chọn C. Biểu thức định luậtt Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ch ngoài chứa máy thu là:


ớ điện điệ trở 4,8 (Ω) Câu 4. Một nguồn điệnn có đđiện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện điệ là 12 (V). thành mạch kín. Khi đó hiệ mạch là Cường độ dòng điệnn trong mạ A. I = 120 (A).

B. I = 12 (A).

C. I = 2,5 (A).

D. I = 25 (A).

Hiển thị lời giải Chọn C. Cường độ dòng điệnn trong mạ mạch là:

ớ điện điệ trở 4,8 (Ω) Câu 5. Một nguồn điệnn có đđiện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện làà 12 (V). Suất thành mạch kín. Khi đóó hiệ điện động của nguồn điện là: A. E = 12,00 (V).

B. E = 12,25 (V).

C. E = 14,50 (V).

D. E = 11,75 (V).

Hiển thị lời giải Chọn B. - Cường độ dòng điện trong mạch là:

ồn điện làà E = IR + Ir = U + Ir = 12 + 2,5.0,1 = 12,25 - Suất điện động của nguồn (V). Câu 6. Người ta mắcc hai cực ccủa nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực c của đến vô cực. Khi giá trịị của bi trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá tr thế giữa hai cực của nguồn điện làà 4 (V). Suất điện mạch là 2 (A) thì hiệu điện th ủa ngu nguồn điện là: động và điện trở trong của


A. E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω).

B. E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω).

C. E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω). Ω).

D. E = 9 (V); r = 4,5 (Ω).

Hiển thị lời giải Chọn C.

ở rấ rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của ủa nguồn ngu điện là - Khi giá trị của biến trở 4,5 (V). Suy ra suất điện động ccủa nguồn điện là E = 4,5 (V). - Áp dụng công thứcc E = U + Ir vvới I = 2 (A) vàà U = 4 (V) ta tính được điện trở trong của nguồn điện là r = 0,25 (Ω).

suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch Câu 7. Một nguồn điệnn có su suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R ngoài có điện trở R. Để công su phải có giá trị A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 ((Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 6 ((Ω).

Hiển thị lời giải Chọn A.

ch ngoài là P = R.I2 Công suất tiêu thụ mạch mạch là Cường độ dòng điệnn trong mạ

Suy ra

với E = 6 (V), r = 2 (Ω), ), P = 4 (W) ta tính được R = 1 (Ω).

đ ện trở R1 = 2 Câu 8. Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có đi (Ω) và R2 = 8 (Ω), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là:


A. r = 2 (Ω).

B. r = 3 ((Ω).

C. r = 4 (Ω).

D. r = 6 ((Ω).

Hiển thị lời giải Chọn C. Áp dụng công thứcc ( xem câu 2.33)

Khi R = R1 ta có:

khi R = R2 ta có

theo bài ra P1 = P2 ta tính được r = 4 (Ω).

đ ện có su suất điện động E = 6 (V), điện trở ở trong r = 2 (Ω), Câu 9. 35 Một nguồn điện mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị A. R = 3 (Ω).

B. R = 4 ((Ω).

C. R = 5 (Ω).

D. R = 6 ((Ω).

Hiển thị lời giải Chọn B. Áp dụng công thức:


Với E = 6 (V), r = 2 (Ω) và P = 4 (W) ta tính được R = 4 (Ω).

ện có su suất điện động E = 6 (V), điện trở ở trong r = 2 (Ω), Câu 10. Một nguồn điện tr lớn nhất mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị thì điện trở R phải có giá trị A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 ((Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 ((Ω).

Hiển thị lời giải Chọn B. Áp dụng công thức:

Ta được:

Suy ra: xảy ra khi R = r = 2 (Ω). Câu 11. Biết rằng khi điện ện tr trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng ăng từ t R1 = 3 (Ω) ấp hai lần. l Điện đến R2 = 10,5 (Ω) thì hiệu đđiện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp trở trong của nguồn điện đó là: A. r = 7,5 (Ω).

B. r = 6,75 ((Ω).


D. r = 7 ((Ω).

C. r = 10,5 (Ω). Hiển thị lời giải Chọn D.

- Khi R = R1 = 3 (Ω) thì cường độ dòng điện trong mạch là I1 và hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là U1, khi R = R2 = 10,5 (Ω) thì cường độ dòng điện trong mạch là I2 và hiệu điệnn thế giữa hai đầu điện trở là U2. Theo bài ra ta có U2 = 2U1 suy ra I1 = 1,75.I2. - Áp dụng công thứcc E = I(R + r), khi R = R1 = 3 (Ω) ta có E = I1(R1 + r), khi R = R2 = 10,5 (Ω) ta có E = I2(R2 + r) suy ra I1(R1 + r) = I2(R2 + r). - Giải hệ phương trình:

ta được r = 7 (Ω). Câu 12. Cho một mạch điện kín ggồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), ắ nối tiếp với điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở tr R phải có một điện trở R. Để công suấ giá trị A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 ((Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 (Ω).

Hiển thị lời giải Chọn B. - Điện trở mạch ngoài là RTM = R1 + R

ạch ngoài lớn nhất thì RTM = r = 2,5 (Ω). - Khi công suất tiêu thụ mạch Câu 13. Cho một mạch điện kín ggồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), ắ nối tiếp với điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trịị lớn ớn nhất nh thì điện một điện trở R. Để công suấ trở R phải có giá trị


A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 ((Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 ((Ω).

Hiển thị lời giải Chọn C.

ồn điệ điện có suất điện động E = 12 (V), điện ện trở trong r = 2,5 - Đoạn mạch gồm nguồn mộ nguồn điện (Ω), nối tiếp với điện trở R1 = 0,5 (Ω) có thể coi tương đương với một có E = 12 (V), điện trở trong r’ = r + R1 = 3 (Ω). ắ nối tiếp với Câu 14. Một mạch điệnn kín ggồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch m là: nhau, mạch ngoài chỉ có điệ

Hiển thị lời giải Chọn D.

m hai ngu nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối ối tiếp tiế với nhau, Một mạch điện kín gồm ở R. mạch ngoài chỉ có điện trở ối tiế tiếp nên suất điện động E = E1 + E2, điện trở tr trong r = - Hai nguồn điện mắc nối r1 + r2 . - Biểu thức cường độ dòng đđiện trong mạch là:

v Câu 15. Một mạch điệnn kín ggồm hai nguồn điện E, r1 và E, r2 mắc song song với điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch m là: nhau, mạch ngoài chỉ có điệ


Hiển thị lời giải Chọn B. Một mạch điện kín gồm m hai ngu nguồn điện E, r1 và E, r2 mắcc song song với v nhau, ở R. mạch ngoài chỉ có điện trở

ối tiế tiếp nên suất điện động E = E1 = E2, điện trở tr trong r = - Hai nguồn điện mắc nối r1.r2/(r1 + r2). - Biểu thức cường độ dòng đđiện trong mạch là:

( E2 = Câu 16. Cho đoạn mạch như hình vẽ (2.42) trong đó E1 = 9 (V), r1 = 1,2 (Ω); đầ đoạn mạch 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điệnn trở R = 28,4 (Ω). Hiệu điện thế giữaa hai đầu UAB = 6 (V). Cường độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:

A. chiều từ A sang B, I = 0,4 (A). B. chiều từ B sang A, I = 0,4 (A). C. chiều từ A sang B, I = 0,6 (A). D. chiều từ B sang A, I = 0,6 (A). Hiển thị lời giải Chọn A.


Giả sử dòng điện đi từ A sang B, khi đó E1 là nguồn điện, E2 là máy thu áp dụng ạch ch chứa máy thu: định luật Ôm cho đoạn mạch

chiều giả sử (chiều từ A sang B). chiều dòng điện đii theo chiề suất điện động E, điện trở trong r, mắc với ới điện đ trở ngoài Câu 17. Nguồn điện vớii suấ mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng b 3 nguồn R = r, cường độ dòng điện trong m ối tiế tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là: điện giống hệt nó mắc nối A. I’ = 3I. C. I’ = 2,5I.

B. I’ = 2I. D. I’ = 1,5I.

Hiển thị lời giải Chọn D.

mạch khi mạch chỉ có một nguồn - Cường độ dòng điệnn trong m

nguồn điện giống nhau mắc nốii tiếp thì suất điện - Thay nguồn điện trên bằng 3 ngu động là 3.E, điện trở trong 3.r . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

như vậy I’= 1,5.I.

suất điện động E, điện trở trong r, mắc với ới điện đ trở ngoài Câu 18. Nguồn điện vớii suấ mạch là I. Nếu thay nguồng điện điệ đó bằng 3 R = r, cường độ dòng điện trong m n trong mạch m là: nguồn điện giống hệt nó mắắc song song thì cường độ dòng điện


A. I’ = 3I. C. I’ = 2,5I.

B. I’ = 2I. D. I’ = 1,5I.

Hiển thị lời giải Chọn D.

mạch khi mạch chỉ có một nguồn - Cường độ dòng điệnn trong m

nguồn điện giống nhau mắcc song song thì suất điện - Thay nguồn điện trên bằng 3 ngu động là E, điện trở trong r/3 . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

như vậy I’= 1,5.I.

ồm 6 acquy gi giống nhau được mắc thành hai dãy song Câu 19. Cho bộ nguồn gồm mắc nối tiếp với nhau. Mỗi ỗi acquy có suất su song với nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy m trở trong r = 1 (Ω). Suất điện động và đi đ ện trở trong điện động E = 2 (V) và điện tr của bộ nguồn lần lượt là: A. Eb = 12 (V); rb = 6 (Ω). C. Eb = 6 (V); rb = 3 (Ω).

B. Eb = 6 (V); rb = 1,5 (Ω). D. Eb = 12 (V); rb = 3 (Ω).

Hiển thị lời giải Chọn B. Cho bộ nguồn gồm m 6 acquy gi giống nhau được mắc thành hai dãy song song với mắc nối tiếp với nhau. Mỗii acquy có suất suấ điện động E nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy m = 2 (V) và điện trở trong r = 1 (Ω).

ắc nnối tiếp với nhau nên suất điện động và đi đ ện trở trong - Mỗi dãy gồm 3 acquy mắc của mỗi dãy là Ed = 3E = 6 (V) và rd = 3r = 3 (Ω).


đ ện trở trong - Hai dãy giống nhau mắc song song với nhau nên suất điện động và đi của bộ nguồn lần lượt là Eb = Ed = 6 (V); rb = rd / 2 = 1,5 (Ω). ện động độ E = 1,5 Câu 20. Cho mạch điệnn như hình vẽ (2.46). Mỗi pin có suất đđiện Ω). Điện trở mạch ngoài R = 3,5 (Ω). Cường độ dòng (V), điện trở trong r = 1 (Ω điện ở mạch ngoài là:

A. I = 0,9 (A).

B. I = 1,0 (A).

C. I = 1,2 (A).

D. I = 1,4 (A).

Hiển thị lời giải Chọn B.

- Nguồn điện gồm m 7 pin mắ mắc như hình 2.46, đây là bộ nguồn gồm ồm 3 pin ghép nối n ếp vớ với một bộ khác gồm hai dãy mắcc song song, mỗi m dãy tiếp rồi lại ghép nối tiếp ếp. Áp ddụng công thức mắc nguồn thành bộ trong trường gồm hai pin mắc nối tiếp. đ ện trở trong hợp mắc nối tiếp và mắc song song, ta tính được suất điện động và đi của bộ nguồn là: E = 7,5 (V), r = 4 (Ω).

luật Ôm cho toàn mạch - Áp dụng công thức định luậ


ạch ggồm hai điện trở R1 và R2 mắcc song song và mắc vào Câu 21. Cho một đoạn mạch Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì một hiệu điện thế không đổi. N A. độ sụt thế trên R2 giảm.

ng lên. C. dòng điện qua R1 tăng

B. dòng điện qua R1 không thay đổi. D. công suất tiêu thụ trên R2 giảm.

Hiển thị lời giải Chọn B.

ồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một Cho một đoạn mạch gồm hiệu điện thế không đổi. ện trở R2 thì hiệu điện thế giữa hai đầu đđiện ện trở tr R1 không Nếu giảm trị số của điện đổi, giá trị của điện ttrở R1 không đổi nên dòng điện qua R1 không thay đổi. Câu 22. Cho một mạch điện kín ggồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), v điện trở trong r = 2 (Ω), mạạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở tr R phải có một điện trở R. Để công suấ giá trị A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 ((Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 ((Ω).

Hiển thị lời giải Chọn C. - Điện trở mạch ngoài là:

- Khi công suất tiêu thụ mạch ạch ngoài lớn nhất thì RTM = r = 2 (Ω).

ở giố giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế th U không Câu 23. Khi hai điện trở của chúng là 20 (W). Nếu mắcc chúng song song rồi r mắc đổi thì công suất tiêu thụ củ vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:


A. 5 (W). C. 40 (W).

B. 10 (W). D. 80 (W).

Hiển thị lời giải Chọn D. Công suất tiêu thụ trên toàn mạch là:

ng nhau m mắc nối tiếp thì công suất tiêu thụ là: - Khi hai điện trở giống

- Khi hai điện trở giống nhau song song thì công suất tiêu thụ là:

ở giố giống nhau mắc song vào một hiệu điện n thế U không đổi Câu 24. Khi hai điện trở ủa chúng là 20 (W). Nếu mắc chúng nốii tiếp rồi r mắc vào thì công suất tiêu thụ của hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là: A. 5 (W). C. 40 (W).

B. 10 (W). D. 80 (W).

Hiển thị lời giải Chọn A. Câu 25. Một ấm điệnn có hai dây ddẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì thời gian t1 = 10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ nước trong ấm sẽ sôi sau thờ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả hai dây mắcc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là: A. t = 4 (phút).

B. t = 8 (phút).


C. t = 25 (phút).

D. t = 30 (phút).

Hiển thị lời giải Chọn B.

ờ hợp nhiệt Một ấm điện có hai dây dẫẫn R1 và R2 để đun nước, trong cả 3 trường lượng mà nước thu vào đều như nhau. - Khi dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút). Nhiệt thời gian đó là: lượng dây R1 toả ra trong thờ

- Khi dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nhiệt thời gian đó là: lượng dây R2 toả ra trong thờ

ắc song song thì sẽ sôi sau thời gian t. - Khi dùng cả hai dây mắc thời gian đó là Nhiệt lượng dây toả ra trong th

với

ta suy ra

50 bài tập trắc nghiệm Định nh luậ luật Ôm đối với toàn mạch có đáp áp án chi tiết (phần (ph 2)


Câu 26. Một ấm điệnn có hai dây ddẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì thời gian t1 = 10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ nước trong ấm sẽ sôi sau thờ ếp thì nước sẽ sôi sôi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp sau thời gian là: A. t = 8 (phút).

B. t = 25 (phút).

C. t = 30 (phút).

D. t = 50 (phút).

Hiển thị lời giải Chọn D. Một ấm điệnn có hai dây dẫ dẫn R1 và R2 để đun nước, trong cả 3 trường ờ hợp nhiệt lượng mà nước thu vào đều như nhau. - Khi dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút). Nhiệt lượng dây R1 toả ra trong thời gian đó là:

- Khi dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nhiệt thời gian đó là: lượng dây R2 toả ra trong thờ

ắc nố nối tiếp thì sẽ sôi sau thời gian t. - Khi dùng cả hai dây mắc thời gian đó là: Nhiệt lượng dây toả ra trong th

với R = R1 + R2 ta suy ra t = t1 + t2 ↔ t = 50 (phút) Câu 27. Cho một mạch điện kín ggồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), v điện trở trong r = 3 (Ω), mạạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trịị lớn ớn nhất nh thì điện một điện trở R. Để công suấ trở R phải có giá trị


A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 ((Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 ((Ω).

Hiển thị lời giải Chọn B.

ồn điệ điện có suất điện động E = 12 (V), điện ện trở trong r = 3 - Đoạn mạch gồm nguồn đ ện tr trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một ột điện đ ệ trở R, khi (Ω), mạch ngoài gồm điện ương đương với một nguồn điện n có E = 12 (V), điện trở đó mạch điện có thể coi tươ trong r’ = r // R1 = 2 (Ω), mạạch ngoài gồm có R - Công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị max khi R = r’ = 2 (Ω)

ài là điện trở thì Câu 28. Đối với mạch điện kín ggồm nguồn điện với mạch ngoài hiệu điện thế mạch ngoài A. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng. B.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. C. tăng khi cường độ dòng đđiện trong mạch tăng.

ng độ dòng điện chạy trong mạch. D. tỉ lệ nghịch với cường Hiển thị lời giải Chọn A. Áp dụng định luậtt Ôm cho toàn mạch ta có U = E – Ir với E = hằng ằng số, s khi I tăng thì U giảm. Câu 29. Biểu thức nào sau đđây là không đúng?

Hiển thị lời giải Chọn C. - Biểu thức định luậtt Ôm cho toàn mạch:


- Biểu thức định luậtt Ôm cho đoạn mạch:

của nguồn điện người ta có thể dùng cách nào sau đây? Câu 30. Đo suất điện động củ ột điện trở đã biết trị số và một ampekếế tạo tạ thành một A. Mắc nguồn điện với một của ampe kế cho ta biết suất điện động của ủa nguồn ngu điện. mạch kín. Dựa vào số chỉỉ củ mạ kín, mắc B. Mắc nguồn điện với mộột điện trở đã biết trị số tạo thành một mạch của nguồn điện. Dựa vào số chỉ củaa vôn kế k cho ta biết thêm vôn kế vào hai cực củ ồn điệ điện. suất điện động của nguồn ột đđiện trở có trị số rất lớn và một vôn kếế tạo tạ thành một C. Mắc nguồn điện với một của vôn kế cho ta biết suất điện động của ủa nguồn ngu điện. mạch kín. Dựa vào số chỉỉ củ một vôn kế có điện trở rất lớn tạo thành ành một mạch kín. D. Mắc nguồn điện vớii mộ biết suất điện động của nguồn đđiện. ện. Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta bi Hiển thị lời giải Chọn D. - Biểu thức định luậtt Ôm cho toàn mạch:

khi R rất lớn thì I ≈ 0 khi đó E = U + Ir ≈ U

ột vôn kkế có điện trở rất lớn tạo thành một mạch mạ kín. Dựa - Mắc nguồn điện với một biết suất điện động của nguồn điện. vào số chỉ của vôn kế cho ta bi cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 Câu 31. Người ta mắcc hai cự biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực c của đến vô cực. Khi giá trịị của bi trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá tr thế giữa hai cực của nguồn điện làà 4 (V). Suất điện mạch là 2 (A) thì hiệu điện th ủa ngu nguồn điện là: động và điện trở trong của


A. E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω).

B. E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω).

C. E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω).

D. E = 9 (V); r = 4,5 (Ω).

Hiển thị lời giải Chọn C. - Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Suy ra suất điện động của nguồn điện là E = 4,5 (V). - Áp dụng công thức E = U + Ir với I = 2 (A) và U = 4 (V) ta tính được điện trở trong của nguồn điện là r = 0,25 (Ω). Câu 32. Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện người ta có thể dùng cách nào sau đây? A. Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số và một ampe kế tạo thành một mạch kín. Sau đó mắc thêm một vôn kế giữa hai cực của nguồn điện. Dựa vào số chỉ của ampe kế và vôn kế cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện. B. Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số tạo thành một mạch kín, mắc thêm vôn kế vào hai cực của nguồn điện. Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện. C. Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số và một vôn kế tạo thành một mạch kín. Sau đó mắc vôn kế vào hai cực của nguồn điện. Thay điện trở nói trên bằng một điện trở khác trị số. Dựa vào số chỉ của ampe kế và vôn kế trong hai trường hợp cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện. D. Mắc nguồn điện với một vôn kế có điện trở rất lớn tạo thành một mạch kín. Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện. Hiển thị lời giải Chọn C. Đo được hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong hai trường hợp


ta có hệ phương trình: giải hệ phương trình ta được E và r. Câu 33. Theo định luậtt Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:

đ ện độ động của nguồn. A. tỉ lệ nghịch với suất điện ở trong ccủa nguồn. B. tỉ lệ nghịch với điện trở ở ngoài của mạch. C. tỉ lệ nghịch với điện trở trở trong của nguồn và điện trở ngoài. D. tỉ lệ nghịch với tổng điện tr Hiển thị lời giải Chọn D. Theo định luật Ôm với toàn mạch ta có:

tr trong của Do đó cường độ dòng điện cho toàn mạch tỉ lệ nghịch với tổng điện trở nguồn và điện trở ngoài. ài là điện trở thì Câu 34. Đối với mạch điện kín ggồm nguồn điện với mạch ngoài hiệu điện thế mạch ngoài A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. B. tăng khi cường độ dòng đđiện trong mạch tăng. C. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

ng độ dòng điện chạy trong mạch. D. tỉ lệ nghịch với cường Hiển thị lời giải Chọn C.


Ta có: UN = E - Ir do đó hiệu điện thế mạch ngoài giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây? đ Câu 35. Hiệu điện thế hai đầ A. UN = Ir

B. UN = E - Ir

D. UN = E + Ir

C. UN = I(RN + r) Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có: UN = E - Ir

nguồn điện không đổi. Khi điện trở ở ngoài tăng hai Câu 36. Cho một mạch điện có ngu mạch chính: lần thì cường độ dòng điện trong m B. tă tăng hai lần.

A. giảm hai lần.

D. Chư Chưa đủ dữ kiện để xác định.

C. không đổi. Hiển thị lời giải Chọn D.

Ta có: Do đó khi RN tăng hai lần

suy ra I' = I. m Câu 37. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch: A. tăng rất lớn. C. tăng giảm liên tục. Hiển thị lời giải

B. giảm về 0. D. không đổi so với trước.


Chọn A. Hiện tưởng đoản mạch xảy ảy ra khi

tăng rất lớn. Khi đó cường độ dòng điện tă Câu 38. Hiệu suất củaa nguồn điện được xác định bằng biểu thức:

Hiển n thị lời l giải Chọn B.

Câu 39. Một nguồn điệnn có đđiện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với ớ điện điệ trở 4,8 (Ω) hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện điệ là 12 (V). thành mạch kín. Khi đó hiệ mạch là Cường độ dòng điệnn trong mạ A. I = 120 (A).

B. I = 12 (A).

C. I = 2,5 (A).

D. I = 25 (A).

Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có:

Câu 40. Một nguồn điệnn có đđiện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với ớ điện điệ trở 4,8 (Ω) ện là 12 (V). Suất thành mạch kín. Khi đóó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện điện động của nguồn điện là:


A. E = 12,00 (V).

B. E = 12,25 (V).

C. E = 14,50 (V).

D. E = 11,75 (V).

Hiển thị lời giải Chọn B.

Ta có: ⇒ E = I(RN + r) = 2,5.4,9 = 12,25V

cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 Câu 41. Người ta mắcc hai cự biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của đến vô cực. Khi giá trịị của bi trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá tr thế giữa hai cực của nguồn điện làà 4 (V). Suất điện mạch là 2 (A) thì hiệu điện th ủa ngu nguồn điện là: động và điện trở trong của A. E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω). Ω).

B. E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω).

C. E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω). Ω).

D. E = 9 (V); r = 4,5 (Ω).

Hiển thị lời giải Chọn C. Khi biến trở rất lớnn suy ra I = 0. Khi đó UN = E - Ir = E = 4,5V . Khi I = 2, UN = 4.

Ta có:

Mặt khác: ⇒ r = 0,25Ω


Câu 42. Cho một mạch điện ggồm một pin 1,5V có điện trở trong làà 0,5Ω nối với ở 2,5Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch ạ là: mạch ngoài là một điện trở A. 3(A).

B. 0,6(A).

C. 0,5(A).

D. 2(A).

Hiển thị lời giải Chọn C. Cường độ dòng điện trong mạch là:

nguồn là một pin 9V, điện trở trong 0,5Ω và mạch Câu 43. Một mạch điệnn có ngu ngoài gồm hai điện trở 8Ω mắc song song. Cường độ dòng điện toàn mạch là: A. 2(A).

B. 4,5(A).

C. 1(A).

D. 18/33(A).

Hiển thị lời giải Chọn A.

ện trở trên Khi mắc song song 2 điện

mạch là: Cường độ dòng điệnn trong mạ

ch kín mà điện trở ngoài là 10Ω, điện trở ở trong là 1Ω có Câu 44. Trong một mạch ện động độ của nguồn dòng điện đi qua là 2A. Hiệệu điện thế hai đầu nguồn và suất điện là: A. 10(V) và 12(V).

B. 20(V) và 22(V).

C. 10(V) và 2(V).

D. 2,5(V) và 0,5(V).


Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có: U = RN.I = 20 (V), E = (RN + r)I = 22V.

x ra Câu 45. Một mạch điệnn có đđiện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ạch và cường độ hiện tượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch ạch là: dòng điện không đoản mạch A. 5.

B. 6.

C. 4.

D. Không xác định được.

Hiển thị lời giải Chọn B. Ta có:

Khi xảy ra đoản mạch:

Câu 46. Mộtt acquy có ghi 3V, điện trở trong 20 mΩ. Khi đoản mạch ạch thì dòng điện qua acquy là: A. 150(A). C. 15(A).

B. 0,06(A). D. 20/3(A).

Hiển thị lời giải Chọn A. Khi xảy ra đoản mạch:


Câu 47. Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi. Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì A. độ sụt thế trên R2 giảm.

B. dòng điện qua R1 không thay đổi.

C. dòng điện qua R1 tăng lên.

D. công suất tiêu thụ trên R2 giảm.

Hiển thị lời giải Chọn B. Khi R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi. Nếu giảm trị số R2 thì hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 không đổi nên dòng điện qua R1 không đổi. Câu 48. Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 (Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 (Ω).

Hiển thị lời giải Chọn B. Để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì R = r = 2Ω. Câu 49. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 (Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 (Ω).

Hiển thị lời giải Câu 49. Chọn B. Để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì R1 + R = r ⇔ R = 2Ω.


Câu 50. Cho một mạch điện kín ggồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), v điện trở trong r = 2 (Ω), mạạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở tr R phải có một điện trở R. Để công suấ giá trị A. R = 1 (Ω).

B. R = 2 ((Ω).

C. R = 3 (Ω).

D. R = 4 ((Ω).

Hiển thị lời giải Chọn C. Công suất tiêu thụ mạch ch ngoài lớn nhất khi


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
CHUYÊN ĐỀ CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN, HIỆU ĐIỆN THẾ VÀ TỤ ĐIỆN CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI & ĐỊNH LUẬT by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu