ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC
vectorstock.com/28062440
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
CHUYÊN ĐỀ BÀI TOÁN CO2, P2O5 TÁC DỤNG DUNG DỊCH KIỀM ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP GIẢI 2020 WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
BÀI TOÁN CO2 TÁC DỤNG DUNG DỊCH KIỀM ĐỊNH HƯỚNG PP GIẢI 2020
A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM CẤU TRÚC
B. BÀI TẬP MINH HỌA TRONG ĐỀ THI C.THIẾT KẾ BÀI TẬP CÙNG DẠNG 2020 D.BÀI TẬP TỰ LUYỆN
A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM A.1.Bài toán 1: Khi sục hoàn toàn CO2 vào dung dịch kiềm thì diễn biến phản ứng theo thứ tự: CO2
+
2OH-
CO2
+
CO32-
→ +
CO32H2O
+
→
H2O
HCO3-
(1) (2)
Phản ứng (1) xảy ra hoàn toàn rồi mới diễn ra phản ứng (2) Để thuận lợi cho việc giải bài toán CO2 tác dụng với dung dịch kiềm người ta quy ước thành hai phản ứng sau: CO2 + 2OH→ CO32+ H2O (I) x 2x x CO2 y
+
OHy
→
HCO3y
(II)
Khi đó gọi số mol CO2 phản ứng theo (I) và (II) lần lượt là x và y lúc này ta dễ có:
nCO 2− = ∑OH− −∑CO2 3
nHCO − = 2 ∑CO2 −∑OH− 3
Để ngắn gọn và dễ hiểu hơn nữa ta có thể đơn giản hóa sơ đồ như sau:
Cong thuc giai nhanh CO32- (b - a)
OHb
CO2 a
HCO3- (2a -b ) Cong thuc giai nhanh Khi sử dụng công thức giải nhanh trên học sinh chú ý điều kiện : nCO ≤ nCO . Khi tính 3
2−
2
theo công thức giải nhanh mà: nCO ≥ nCO thì gán nCO ≐ nCO 3
2−
2
3
2−
2
<*>.Mối quan hệ giữa đồ thị và bài toán CO2 sục vào dung dịch kiềm: a. Đồ thị bài toán sục CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 / Ba(OH)2. Đồ thị có dạng tam giác cân Số mol ↓ *) a = nCa(OH )2
= n↓
cực đại
*) Ứng với t mol kết tủa cho trước có hai giá trị của CO2 thỏa mãn (Trừ điểm cực đại có 1 giá trị) +
A
nC O2 = t
a
n C O 2 = (2 a − t )
t
+ + OA: Trong dung dịch có OH+AB: Trong dung dịch có HCO3-
0
t
a
(2a-t)
B 2a Số mol CO2
b. Đồ thị bài toán sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp a mol Ba(OH)2 ; b mol NaOH (hoặc tương đương). Đồ thị có dạng hình thang cân *) a = nBa(OH )2
= n↓
Số mol ↓
cực đại
*) Ứng với t mol kết tủa cho trước có hai giá trị của CO2 thỏa mãn (Trừ điểm cực đại có khoảng giá trị) Chú ý : t < a +
A
B
a
nC O2 = t
(2a+b –t) t
+ nCO 2 = (2 a + b − t ) + OA: Trong dung dịch có OH+AB: Trong dung dịch có CO32-; HCO3+ BC: Trong dung dịch có HCO3-
0
t
a
(a+ 0,5b) (a+b)
C (2a+b) Số mol CO2
A.2.Bài toán 2: Khi sục hoàn toàn CO2 vào dung dịch kiềm và muối cacbonat thì ta quy đổi để tình huống 2 trở thành tình huống 1 rồi thực hiện công thức giải nhanh như tình huống 1 Ví dụ: Sục a mol CO2 vào dung dịch hỗn hỗn hợp chứa b mol NaOH và c mol Na2CO3 Ta quy đổi tương đương: Sục (a+c) mol CO2 vào dung dịch hỗn hỗn hợp chứa (b+ 2c) mol NaOH
Cong thuc giai nhanh
OH-
CO2 a+ c
CO32-
(b - a+c)
b+2c HCO3- (2a -b ) Cong thuc giai nhanh
B.BÀI TẬP MINH HỌA TRONG ĐỀ THI Câu 1 (ĐHA-2009).Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,182. B. 3,940. C. 1,970. D. 2,364. Hướng dẫn giải 1
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,02
+ Ba2+ CO32BaCO3 0,012 0,01 t mol m gam HCO3-
OH0,03
Dễ dàng tính được t = 0,01 → m =1,97 chọn C Hướng dẫn giải 2
Số mol ↓
A
B
0,012 (0,03 –t) t 0
t
C 0,03 Số mol CO2
*) Ứng với t mol kết tủa cho trước có hai giá trị của CO2 thỏa mãn +
n C O 2 = t = 0, 02 > 0, 012( loai )
+
nCO2 = (0, 03 − t ) = 0, 02 → t = 0, 01
m= 1,97 gam chọn C
Câu 2 (ĐHA-2010).Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là A. 2,00. B. 1,00. C. 1,25. D. 0,75.
Hướng dẫn giải 1
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,03
+ Ca2+ CO32CaCO3 0,0125 t mol 0,02 m gam HCO3-
OH0,05
Dễ dàng tính được t = 0,0125 → m =1,25 chọn C Hướng dẫn giải 2
Số mol ↓
A
B
0,0125 (0,05 –t) t 0
t
C 0,05 Số mol CO2
*) Ứng với t mol kết tủa cho trước có hai giá trị của CO2 thỏa mãn
+
n C O 2 = t = 0, 03 > 0, 0125( loai )
+
nCO2 = (0, 05 − t ) = 0, 03 → t = 0, 02 > 0, 0125
Khi này t gán giá trị t = 0,0124 mol
→ m= 1,25 gam chọn C
Câu 3 (ĐHB-2013).Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 29,55. B. 19,70. C. 9,85. D. 39,40.
Hướng dẫn giải 1
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,1
CO3 0,1
OH0,3
2-
+ Ba2+ 0,15
BaCO3 t mol m gam
HCO3-
Chú ý:Theo công thức giải nhanh thì nCO = 0, 2 > nCO thì gán nCO ≐ nCO = 0,1 3
2−
2
3
2−
2
Dễ dàng tính được t = 0,1 → m =19,7 chọn B Hướng dẫn giải 2
Đồ thị có dạng tam giác cân *) Ứng với t mol kết tủa cho trước có hai giá trị của CO2 thỏa mãn (Trừ điểm cực đại có 1 giá trị) + +
n C O 2 = t = 0,1 < 0,15( thoam an ) nCO2 = (0, 3 − t ) = 0,1 → t = 0, 2 > 0,15(loai )
Dễ dàng tính được t = 0,1 → m =19,7 chọn B
Số mol ↓
A 0,15 t
0
t
B 0,3
(0,3-t)
Số mol CO2
Câu 4 (ĐHB-2014).Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 14,775. B. 9,850. C. 29,550. D. 19,700. Hướng dẫn giải 1
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,15
+ Ba2+ CO32BaCO3 0,15 0,1 t mol m gam HCO3-
OH0,35
Chú ý:Theo công thức giải nhanh thì nCO = 0, 2 > nCO thì gán nCO ≐ nCO = 0,15 3
2−
Dễ dàng tính được t = 0,1 → m =19,7 chọn D
2
3
2−
2
Hướng dẫn giải 2
Số mol ↓
A
B
0,1 (0,35 –t) t 0
C 0,35
t
Số mol CO2 *) Ứng với t mol kết tủa cho trước có hai giá trị của CO2 thỏa mãn +
n C O 2 = t = 0,15 > 0,1( loai )
+
nCO2 = (0, 35 − t ) = 0,15 → t = 0, 2 > 0,1
Khi này t gán giá trị t = 0,1 mol
→ m= 19,7 gam chọn D
Câu 5 (ĐHA-2007).Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l,thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 0,032. B. 0,048. C. 0,06. D. 0,04. Hướng dẫn giải 1
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,12
OH5.a
2-
CO3 (5.a - 0,12) HCO3-
+ Ba2+ 2,5.a
BaCO3 0,08 mol 15,76 gam
TH1 : 5a – 0,12 < 2,5.a nên ta dễ có: 5.a – 0,12 = 0,08 → a = 0,04 (Thỏa mãn) TH2: 5a – 0,12 > 2,5.a lúc này 2,5.a = 0,08 → a = 0,032 (Không Thỏa mãn ) Chọn D Hướng dẫn giải 2
+
nCO2 = (5a − 0, 08) = 0,12 → a = 0, 04
chọn D
Số mol ↓
A 2,5.a 0,08
0
0,08
(5a-0,08)
B 5a Số mol CO2
Câu 6 (ĐHA-2008).Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1Mvà Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là B. 11,82. C. 19,70. D. 9,85. A. 17,73. Hướng dẫn giải 1
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,2
OH0,25
+ Ba2+ CO32BaCO3 0,05 0,1 t mol m gam HCO3-
Dễ dàng tính được t = 0,05 → m =9,85 chọn D
Câu 7.Hấp thụ hết 0,3 mol khí CO2 vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch X. Cô cạn,nung nóng dung dịch X đến khối lượng không đổi thu được m1 gam chất rắn khan. Giá
Hướng dẫn giải
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,3
+ Ba2+ CO32BaCO3 0,1 0,1 t mol m gam HCO30,2
OH0,4
Cong thuc giai nhanh Dễ dàng tính được t = 0,1 → m =19,7 gam Dung dịch X có chứa : 0,2 mol NaHCO3
2NaHCO3 0,2
t0
Na2CO3 + CO2 + H2O 0,1
m1 = 10,6 gam . Chọn A
Câu 8 .Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 48,96. B. 71,91. C. 16,83. D. 21,67. Hướng dẫn giải
Ta quy đổi bài toán tương đương : Cho 0,31 mol CO2 vào 0,42 mol KOH thu được dung dịch X Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh CO320,11
OH0,42
CO2 0,31
+ Ba2+ BaCO3 du 0,11 mol
t0
BaO m gam
HCO3-
Dễ dàng tính được m =16,83 gam Chọn C
Câu 9 (HSG Phú Thọ-2013-2014). Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 8,512 lít. B. 1,344 lít. C. 0,448 lít D. 0,896 lít. E. 4,256 lít. G. 0,672 lít.
Hướng dẫn giải 1
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 a
CO32(0,25 - a)
OH0,25
HCO3-
+ Ba2+ 0,075
BaCO3 0,06 mol 11,82 gam
TH1: a = 0,06 ; Theo công thức giải nhanh nCO32− = 0,25 − 0,06 = 0,19 > 0,06 Nên gán nCO32− = 0,06 → V = 1,344 lít TH2: Dễ dàng có được 0,25 - a = 0,06 → a =0,19→ V =4,256 lít Hướng dẫn giải 2
Số mol ↓
chọn B + E
A
B
0,075 (0,125 –t) t=0,06 0
C 0,125
t
Số mol CO2 *) Ứng với t mol kết tủa cho trước có hai giá trị của CO2 thỏa mãn +
n C O 2 = t = 0, 06 < 0, 075( thoam an ) → V = 1,344 lít
+
nCO2 = (0,125 − t ) = 0, 065
V =4,256 lít
chọn B + E
Câu 10 (HSG Phú Thọ-2014-2015).Hấp thụ từ từ và hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2, 0,1mol NaOH, 0,1 mol KOH thu được 10 gam kết tủa trắng và dung dịch X. Giá trị của V là B. 11,2. C. 2,24. D. 3,36. A. 4,48.
Hướng dẫn giải
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 a
OH0,6
CO32(0,6 - a)
+ Ca2+ 0,2
HCO3-
CaCO3 0,1 mol 10 gam
TH1: a = 0,1 ; Theo công thức giải nhanh nCO32− = 0,6 − 0,1 = 0,5 > 0,1 Nên gán nCO32− = 0,1 → V = 2,24 lít TH2: Dễ dàng có được 0,6 - a = 0,1 → a =0,5→ V =11,2 lít
chọn B
Câu 11 (THI THU ĐHSP HN-2016). Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và K2CO3 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng ở nhiệt độ thường thu được 64,5g chất rắn khan gồm 4 muối. giá trị của V là A. 150. B. 180. C. 140. D. 200. Hướng dẫn giải
Ta quy đổi bài toán tương đương : Cho (0,4 + t) mol CO2 vào 4,75 t mol OH- thu được dung dịch X ( t = V: 1000) Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh CO32(3,75t - 0,4)
OH-
CO2 (0,4 +t)
4,75t
HCO3(0,8 - 2,75t)
Cong thuc giai nhanh Theo giả thiết thu được 64,5 gam chất rắn gồm 4 muối
64,5 = m
Na+
+
m+ K
+
m
HCO3-
+
m
CO32-
64,5 =2,75t.23 + 2t.39 + (0,8- 2,75t).61 + (3,75t – 0,4).60 Giải được t = 0,2 → V =200 ml chọn D
Câu 12 .Sục V lít CO2 ở (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,2M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ đến hết dung dịch X vào 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 336 ml khí CO2 ở (đktc). Giá trị của V là: A. 1,12. B. 2,24. C. 0,784. D. 0,336. Hướng dẫn giải 1
Xét TH1:
CO2 a
OH0,08
CO32(a-0,02) OH0,08 - 2a
HCl 0,02
HCO3- (a - 0,035) CO2 0,015
BaCO3 0,02 Áp dụng ĐLBT ĐT âm: a- 0,035 = 0,04 – 0,02 → a = 0,055( Loại vì số mol OH- < 0. Không phù hợp Trường hợp này) Xét TH2: Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh Ba2+
OH-
CO2 a
0,08
CO32(0,08-a) 0,02
BaCO3
HCO3(2a-0,08)
Cong thuc giai nhanh Tình huống 1: 0,08 – a > 0,02 nên Trong dung dịch X:
(0,06-a) CO32(2a - 0,08) HCO3Sơ đồ biến hóa:
(0,06-a) CO32(2a - 0,08) HCO3
HCl 0,02 -
CO2 0,015
(Xem hướng dẫn bài toán Muối cacbonat đã giới thiệu chuyên đề trước): Dễ tính được a = 0,05 → V = 1,12 lít Chọn A Tình huống 2: 0,08 – a < 0,02 nên Trong dung dịch X: HCO32- ( 2a – 0,08) (Không thỏa mãn)
Câu 13 (THI THU LÊ QUÝ ĐÔN-2016). Sục 13,44 lít CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M . Sau phản ứng thu được m1 gam kết tủa và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với 200ml dung dịch BaCl2 1,2M; KOH 1,5M thu được m2 gam kết tủa. Giá trị của m2 là: A. 47,28 gam B. 66,98 gam C. 39,4 gam D. 59,1 gam Hướng dẫn giải
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh Ba2+
CO320,3 0,2
OH-
CO2 0,6
0,8
BaCO3 t mol m1 gam
HCO30,4
Cong thuc giai nhanh Dễ tính được t = 0,2 mol → m1 =39,4 gam Trong dung dịch X:
0,1 Ba2+ 0,2 Na+ HCO30,4
BaCl2 0,24 KOH 0,3 BaCO3 a m2 gam
Dễ tính a = 0,3 mol → m2 = 59,1
Chọn D
Câu 14(THPTQG 2016): Sục khí CO2 vào V ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 phản ứng như sau: Giá trị của V là A. 300. B. 250. C. 400. D. 150.
m↓
0
0,03
0,13 Số mol CO2
Hướng dẫn giải
Đồ thị có dạng hình thang cân +
Số mol ↓
nCO2 = (0,4V− 0,03) = 0,13
V =0,4 lít = 400ml Chọn C
A
B
0,1V (0,4V –0,03) 0,03 0
0,03
C 0,13 0,4V Số mol CO2
Câu 15.Hấp thụ từ từ và hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,3M sau phản ứng thu được 3,94 gam kết tủa trắng và dung dịch X. Giá trị của V là A. 0,448 và 1,12 B. 1,12 và 3,36 C. 2,24 và 1,12. D. 0,336và 1,12.
Hướng dẫn giải
Đồ thị có dạng hình thang cân
Số mol ↓
*) Ứng với t mol kết tủa cho trước có hai giá trị của CO2 thỏa mãn (Trừ điểm cực đại có khoảng giá trị) Chú ý : t < a +
nCO2 = t = 0,02 < 0,03(thoaman) + nC O2 = (0 , 0 7 − t ) = 0 , 0 5 Vậy chọn A
A
B
0,03 (0,07 –t) t=0,02 0
0,02
0,05
C 0,07 Số mol
CO2
C.THIẾT KẾ BÀI TẬP CÙNG DẠNG 2020 Câu 1.Cho 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,17 M và Ba(OH)2 0,09M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,233. B. 1,000. C. 1,970. D. 1,773. Hướng dẫn giải
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,025
OH0,035
+ Ba2+ CO32BaCO3 0,009 0,01 t mol m gam HCO3-
Dễ dàng tính được t = 0,009 → m = 1,773 chọn D
Câu 2 .Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,0015M và Ca(OH)2 0,025M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là A. 2,15. B. 1,00. C. 1,25. D. 4,235.
Hướng dẫn giải
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,03
OH0,0515
2-
CO3 0,0215
+ Ca2+
CaCO3 0,025 t mol m gam
HCO3-
Dễ dàng tính được t = 0,0215 → m =2,15 chọn A
Câu 3.Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,12M, thu được kết tủa và dung dịch X.Nhỏ từ từ đến hết X vào 100ml dung dịch HCl 0,06M thu được V lít CO2(đktc). Giá trị của V là A. 0,10752. B. 0,39400. C. 0,44800. D. 0,33600.
Hướng dẫn giải
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh Ba2+
OH-
CO2 0,02
0,034
CO32BaCO3 0,012 0,014 HCO30,006
Trong dung dịch X:
0,002
CO32-
0,006 HCO3Sơ đồ biến hóa:
0,002 CO320,006 HCO3
HCl 0,006
CO2 t mol
Ta dễ có: 0,002.k .2 + 0,006.k = 0,006 → k = 0,6 ( K là hệ số phản ứng. Xem chuyên đề muối cacbonat đã giới thiệu ) Vậy Bảo toàn C: t = 0,002.k + 0,006.k = 0,008.k = 0,0048 mol → V = 0,10752 chọn A
Câu 4 .Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 175 ml dung dịch Ca(OH)2 1 M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 29,55. B. 19,70. C. 15,00. D. 17,50.
Hướng dẫn giải
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,15
2-
CO3 0,15
OH0,35
+ Ba2+ 0,175
BaCO3 t mol m gam
HCO3-
Chú ý:Theo công thức giải nhanh thì nCO = 0, 2 > nCO thì gán nCO ≐ nCO = 0,15 3
2−
2
3
2−
2
Dễ dàng tính được t = 0,15 → m =15 chọn C
Câu 5.Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch HCl 0,75M vào X sau phản ứng hoàn toán thu được V lít CO2(đktc). Giá trị của V là A. 0,224. B. 0,560. C. 0,448. D. 0,672. Hướng dẫn giải
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,2
OH0,35
+ Ba2+ CO32BaCO3 0,15 0,1 t mol m gam HCO30,05
Trong dung dịch X:
0,05 0,05
0,05 0,05
CO32HCO3-
CO32-
HCl
CO2 u mol
HCO3-
0,075
HCO3- v mol
Áp dụng ĐLBTĐT: v = 0,05.2 + 0,05.1 - 0,075 = 0,075 Bảo toàn C: u = 0,025 mol → V= 0,56 lít Chọn B
Câu 6 (ĐHA-2008).Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,3Mvà Ba(OH)2 0,2M, thu được kết tủa và dung dịch X. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch HCl 0,8M vào X sau phản ứng hoàn toán thu được V lít CO2(đktc). Giá trị của V là A. 0,224. B. 0,560. C. 0,448. D. 0,672. Hướng dẫn giải
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,2
OH0,35
+ Ba2+ CO32BaCO3 0,15 0,1 t mol m gam HCO30,05
Trong dung dịch X:
0,05 0,05
0,05 0,05
CO32HCO3-
CO32-
HCl
CO2 u mol
HCO3-
0,08
HCO3- v mol
Áp dụng ĐLBTĐT: v = 0,05.2 + 0,05.1 - 0,08 = 0,07 Bảo toàn C: u = 0,03 mol → V= 0,672 lít Chọn D
Câu 7.Hấp thụ hết 0,3 mol khí CO2 vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X m1 gam muối khan. Giá trị của m và m1 lần lượt là A. 19,7 và 10,6. B. 19,7 và 16,8. C. 13,64 và 8,4. D. 39,8 và 8,4.
Hướng dẫn giải
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh CO3 0,1
OH0,4
CO2 0,3
2-
+ Ba2+ 0,1
BaCO3 t mol m gam
HCO30,2 Cong thuc giai nhanh
Dễ dàng tính được t = 0,1 → m =19,7 gam Dung dịch X có chứa : 0,2 mol NaHCO3 m1 = 16,8 gam . Chọn B
Câu 8 .Cho 5,04 lít khí CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,25M và Na2CO3 0,4M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: B. 16,50. C. 16,83. D. 21,67. A. 32,505. Hướng dẫn giải
Ta quy đổi bài toán tương đương : Cho 0,465 mol CO2 vào 0,63 mol NaOH thu được dung dịch X Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
CO2 0,465
OH0,63
CO320,165
+ Ba2+ BaCO3 du 0,165 mol
HCO3-
Dễ dàng tính được m =32,505 gam Chọn A
Câu 9 .Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,75M thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 5,824 lít B. 1,344 lít. C. 4,48 lít D. 8,96 lít.
Hướng dẫn giải
Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh CO3 (0,4 - a)
OH0,4
CO2 a
+ Ba2+
2-
HCO3
0,15
BaCO3 0,14 mol 27,58 gam
-
Dễ dàng có được 0,4 - a = 0,14 → a =0,26→ V =5,824 lít
chọn A
Câu 10 .Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V lít dung dịch chứa NaOH 0,2 M và K2CO3 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng ở nhiệt độ thường thu được 225 g chất rắn khan gồm các muối. giá trị của V là A. 1,5. B. 3,0. C. 1,4. D. 2,0. Hướng dẫn giải
Ta quy đổi bài toán tương đương : Cho (0,4 + 0,1V) mol CO2 vào 0,4V mol OHthu được dung dịch X Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh
OH-
0,4.V CO2 (0,4 +0,1.V)
CO32(0,3V - 0,4) HCO3(0,8 - 0,2V)
Cong thuc giai nhanh Theo giả thiết thu được 225 gam chất rắn gồm các muối
225 = m
Na+
+
m+ K
+
m
HCO3-
+
m
CO32-
225 =0,2.V.23 + 0,2V.39 + (0,8- 0,2V).61 + (0,3V – 0,4).60 Giải được V = 2 → chọn D
Câu 11 .Sục V lít CO2 ở (đktc) vào 300 ml dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 0,1M và KOH 0,2M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ đến hết dung dịch X vào 540 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 1,008 lit khí CO2 ở (đktc). Giá trị của V là: A. 1,120. B. 2,240. C. 1,792. D. 0,336.
Hướng dẫn giải
Xét TH1:
CO2 a
OH0,12
CO32(a-0,03) OH0,12 - 2a
HCl 0,054
HCO3- (a - 0,075) CO2 0,045
CaCO3 0,03 Áp dụng ĐLBT ĐT âm: a- 0,075 = 0,06 – 0,054 → a = 0,081( Loại vì số mol OH- < 0. Không phù hợp Trường hợp này) Xét TH2: Sơ đồ biến hóa:
Cong thuc giai nhanh Ca2+
OH-
CO2 a
0,12
CO32(0,12-a) 0,03
CaCO3
HCO3(2a-0,12)
Cong thuc giai nhanh Xét Tình huống 1: 0,12 – a > 0,03 nên Trong dung dịch X:
(0,09-a) CO32(2a - 0,12) HCO3Sơ đồ biến hóa:
(0,09-a) CO32(2a - 0,12) HCO3
HCl 0,054 -
CO2 0,045
(Xem hướng dẫn bài toán Muối cacbonat đã giới thiệu chuyên đề trước): Dễ tính được a = 0,08 → V = 1,792 lít Chọn A
Xét Tình huống 1: 0,12 – a < 0,03 nên Trong dung dịch X: HCO32- ( 2a – 0,12) (Không thỏa mãn)
Câu 12. Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y hấp thụ vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol Ba(OH)2 và 0,025mol KOH ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam kết tủa .Giá trị của mMol là : KOH A.9,850. B.15,760. C.14,775. D.19,700. Hướng dẫn giải
C + H 2O C + CO2 CO2 H 2O 0,55
C 0,4
CO + H2
n=n
C n CO +
2 CO
n = 2.n H2 C
CO CO2 x H2
0,95 x = 0,95 - ( n + n ) =0,95 - 2.n = 0,15 CO C H2
Cong thuc giai nhanh Ba2+
OH-
CO2 0,15
0,225
CO320,1 0,075
CaCO3 t mol m gam
HCO3
-
Dễ tính được m = 0,075.197= 14,775 gam chọn C
Câu 13. Dẫn 0,825 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 1,425 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y hấp thụ vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,15 mol Ca(OH)2 và 0,015mol NaOH ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam kết tủa .Giá trị củaMol m làKOH : A.17,73. B.9,00. C.14,75. D.19,70. Hướng dẫn giải
C + H 2O C + CO2 CO2 H 2O
CO + H2
n=n
C n CO +
2 CO
C 0,6
n = 2.n H2 C
CO CO2 x H2
0,825 x = 1,425 - ( nCO +
1,425 n ) =1,425 - 2.n C H2
= 0,225
Cong thuc giai nhanh Ca2+
OH-
CO2 0,225
0,315
CO320,15 0,09
CaCO3 t mol m gam
HCO3-
Dễ tính được m = 0,09.100= 9 gam chọn B
Câu 14. Dẫn 0,75 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 1,25 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y hấp thụ vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,15 mol Ba(OH)2 và 0,3 mol NaOH ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam kết tủa .Giá trị của mMol là : KOH A.49,25. B.29,55. C.25,00. D.68,95. Hướng dẫn giải
C + H 2O C + CO2 CO2 H 2O
CO + H2
n=n
C n CO +
2 CO
C 0,5
n = 2.n H2 C
CO CO2 x H2
0,75 x = 1,25 - ( nCO +
1,25 n ) =1,25 - 2.n C H2
= 0,25
Cong thuc giai nhanh Ba2+
OH-
CO2 0,25
0,6
CO320,15 0,25
BaCO3 t mol m gam
HCO3-
Chú ý:Theo công thức giải nhanh thì nCO = 0,35 > nCO thì gán nCO ≐ nCO = 0, 25 3
2−
2
3
2−
2
Dễ dàng tính được t = 0,15 → m =29,55 gam chọn B
Câu 15. Trộn 0,25 mol khí CO với 0,35 mol hỗn hợp (gồm hơi nước và khí CO2) ta thu được hỗn hợp X. Dẫn toàn bộ X qua các bon nung đỏ , thu được 0,9 mol hỗn hợp Y gồm (CO, H2 và CO2). Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,03 mol Ba(OH)2 và 0,015 mol NaOH,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam kết tủa .Giá trị của m là : B.2,500. C.5,910. D.4,925. A.3,00.
Hướng dẫn giải Sơ đồ 1:
C + H 2O C + CO2
CO + H2 2 CO
C 0,35 CO2 H2O 0,3 0,25 CO
CO CO2 x H2
0,6 mol Xét trong Y : n
n =nC nCO + n H = 2.nC (CO ,H2 moi sinh) 2 Ca(OH)2
CaCO3 x mol
0,9 CO
+
.
n = (nCO + nH2 ) sinh ra + 0,25 =0,85mol H2
n CO2 = 0,05 Sơ đồ 2:
Cong thuc giai nhanh Ba2+
OH-
CO2 0,05
0,075
CO320,03 0,025
BaCO3 t mol m gam
HCO3-
Dễ dàng tính được t = 0,025 → m =4,925 gam chọn D
D. BÀI TẬP CO2 TÁC DỤNG DD KIỀM TỰ LUYỆN Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lit khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch X chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,25M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y. Trong dung dịch Y có chứa A.NaHCO3, Na2CO3. C. NaHCO3, Ba(HCO3)2. B.NaOH, Ba(OH)2. D. Na2CO3, NaOH. Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 19,70. B. 17,73. C. 9,85. D. 11,82. Câu 3: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A.1,182. B. 3,940. C. 2,364. D. 1,970. Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là A.0,6M. B.0,4M. C.0,2M. D. 0,1M. Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là A.23,2. B. 18,0. C. 12,6. D. 24,0. Câu 6: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 0,5 lít dung dịch Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M. Kết tủa thu được là A.24,625 gam. B.39,400 gam. C.19,700 gam. D.32,013 gam. Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X. Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Giá trị của a thỏa mãn đề bài là: A. 0,02M. B. 0,03M. C. 0,015M. D. 0,04M. Câu 8: Cho hấp thụ hết 1,792 lit khí CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được dung dịch A. Rót từ từ 200ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 7,88 gam kết tủa và dung dịch C. Giá trị x là A.0,02M. B. 0,03M. C. 0,04M. D. 0,05M. Câu 9: Cho hấp thụ hết V lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 3M, sau phản ứng thu được 20 gam kết tủa và dung dịch A. Rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 20 gam kết tủa nữa.
Giá trị V và x lần lượt là A.11,2 và 0,5. B. 11,2 và 1,0. C. 4,48 và 0,5. D. 4,48 và 1,0 . Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lit khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,15M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y. Trong dung dịch Y có chứa A.NaHCO3, Na2CO3. B. NaHCO3, Ba(HCO3)2. C.NaOH, Ba(OH)2. D. Na2CO3, NaOH. Câu 11: Cho hấp thụ hết V lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 3M, sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa và dung dịch A. Rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 20 gam kết tủa nữa. Giá trị V và x lần lượt là A.13,44 và 0,5. B. 8,96 và 1,0. C. 13,44 và 1,0. D. 8,96 và 0,5 . Câu 12: Hấp thụ 6,72 lit SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch KOH 1M, NaOH 0,85M và BaCl2 0,45M sau đó cho tiếp 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa, giá trị của m là A.28,21. B. 19,53. C. 26,04. D. 13,02. Câu 13: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được 1,97gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là A.0,224. B. 0,336. C. 0,448. D. 0,672. Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, sau phản ứng thu được 9,85 gam kết tủa. Giá trị a là A.0,20. B. 0,10. C. 0,15. D. 0,05. Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa. Giá trị V là A.2,24 hoặc 8,96. B. 2,24 hoặc 6,72. C. 3,36 hoặc 6,72. D.3,36 hoặc 8,96. Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là A. 2,00. B. 1,00. C. 1,25. D. 0,75. Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lit khí SO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0,3M và Ca(OH)2 0,3M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0, 15M và Ba(OH)2 0,05M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,970. B. 0,985. C.2,955. D. 1,182. Câu 19: Cho V(lít) khí CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1,0M. Tính V để kết tủa thu được là cực đại? A. 2,24 lít ≤ V≤ 6,72 lít B. 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít C. 2,24 lít ≤ V ≤ 8,96 lít D. 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít
Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M, KOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch A. Rót từ từ 200ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ 0,5(M) và BaCl2 2M vào dung dịch A thu được m gam kết tủa và dung dịch C. Giá trị m là A. 59,1. B. 98,5. C. 39,4. D. 78,8. Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 10,08 lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 3M, sau phản ứng thu được x gam kết tủa và dung dịch A. Lọc bỏ kết tủa, rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ 0,25(M) vào dung dịch A thu được y gam kết tủa. Giá trị của y là A. 35. B.25. C.10. D.20. Câu 22: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 100ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M thì thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M. Kết tủa thu được là A.9,8500. B.19,700. C.14,775. D.12,805. Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng thu được dung dịch A, đun sôi A đến khi thu được chất rắn có khối lượng không đổi là m gam. Giá trị m là A. 19,0. B. 15,9. C. 21,2. D. 13,7. Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH 1M và Na2CO3 0,5M). Kết tinh muối thu được sau phản ứng (chỉ làm bay hơi nước) thì thu được 30,5 gam chất rắn khan. Giá trị V là : B. 6,720. C. 5,712. D. 7,840. A. 5,600. Câu 25: Cho 0,15 mol khí CO2 vào 200ml dung dịch chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dung dịch X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối. Xác định nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch? A. 0,70M. B. 0,75M. C. 0,50M. D. 0,60M. Câu 26: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH xM và Na2CO3 0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 29,6 gam chất tan . Giá trị x là : A. 1,5. B. 2,5. C. 1,0. D. 2,0. Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn lit 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH xM và Na2CO3 0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 35,8 gam chất tan . Giá trị x là : A. 2,5. B. 2,0. C. 1,0. D. 1,5. Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa. Giá trị của x là A. 1,6. B. 1,2. C. 1,0. D. 1,4.
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là A. 9,85gam. B. 29,55 gam. C. 19,7gam. D. 39,4 gam. Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 1M và KOH 0,8M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa. Giá trị của V là A.2,240. B.3,136. C.3,360. D.2,68. Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 x M và KOH 0,5 M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 29,55 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa nữa . Giá trị của x là A. 1,0. B. 1,5. C. 2,0. D. 2,5. Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 2,5M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là A. 98,5. B. 39,4. C. 78,8. D. 59,1. Câu 34: Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 1M và NaOH 3M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là A. 29,55. B. 19,70. C. 39,40. D. 49,25. Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 2M và NaOH 2M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là A. 19,70. B. 39,40. C. 29,55. D. 49,25. Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 2M và KOH xM, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 49,25 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa nữa . Giá trị của x là A. 1,0. B. 1,5. C. 2,0. D. 2,5. Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 x M và KOH 0,5 M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 19,7 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa nữa . Giá trị của x là A. 2,0. B. 1,5. C. 2,5. D. 1,0. Câu 38. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2 CO3 , thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc). Cho phần hai
phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa. Tỉ lệ a : b tương ứng là A. 2 : 5. B. 2 : 3. C. 2 : 1. D. 1 : 2. Câu 39 .Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200 ml dung dịch X. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,10. B. 0,20. C. 0,05. D. 0,30. Câu 40. Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,125 mol NaOH và 0,025 mol Na2 CO3 , thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ phần một vào 70 ml dung dịch HCl 1M, thu được 1,12 lít CO2 (đktc). Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa.Giá trị của V và m tương ứng là B. 0,112 ; 12,31. A. 0,224 ; 12,31. C. 0,224 ; 24,62. D. 0,336 ; 24,62.
Chúc các em thành công!
CHUYÊN ĐỀ: BÀI TOÁN P2O5 TÁC DỤNG DUNG DỊCH KIỀM A. CƠ SỞ LÝ THUYẾT NỘI DUNG
B. BÀI TẬP MINH HỌA
A.CƠ SỞ LÝ THUYẾT Bài toán P2O5 tác dụng với dung dịch kiềm tạo Muối và nước và axit hoặc kiềm dư vì vậy để thuận lợi cho quá trình giải quyết bài toán ta có thể tư duy theo hướng sau: P2O5
+
H+
+
3 H2O
OH-
2 H3PO4
( H+)
H2O
Nghĩa là xét bài toán tác dụng với H2O sinh axit sau đó đến phản ứng trung hòa để làm đơn giản hóa vấn đề n OH = T= n P
Xét
n OH n H3PO4
+ T < 1 Tao muoi H2PO4- Và H3PO4 T = 1 Tao muoi H2PO4+ 1 < T < 2 Tao muoi H2PO4- và HPO 24 Tao muoi HPO42+ T= 2 +
+ 2 < T < 3 Tao muoi HPO42+ T= 3 +T>3
và PO43-
Tao muoi PO43Tao muoi PO43- và OH-
B.BÀI TẬP MINH HỌA Câu1(Minh họa 2018) . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,46. D. 2,84. Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
8,56 gam
KOH 0,05 H2O 3x
142x gam
Bd
H+ + OH6x 0,15
H2O
H2O t mol
( 6,8 + 54x)
TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x + 6,8 + 54x = 8,56 + 18.6x
x= 0,02 (Thoa man) m = 2,84
TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15 Áp dụng ĐLBTKL: 142x + 6,8 + 54x = 8,56 + 18.0,15
x= 0,227 (Loai)
Chọn D
Câu2. Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 8,12 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,46. D. 2,84. Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
KOH 0,05 H2O 3x
142x gam
8,12 gam
Bd
H+ + OH6x 0,15
H2O t mol
( 6,8 + 54x)
TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x + 6,8 + 54x = 8,12 + 18.6x
TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15 Áp dụng ĐLBTKL:
x= 0,015 (Thoa man) m = 2,13
H2O
142x + 6,8 + 54x = 8,12 + 18.0,15
x= 0,021 (Loai)
Chọn B
Câu3 . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 15,48 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,97. D. 2,84.
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
KOH 0,15 H2O 3x
142x gam
15,48 gam
Bd
H+ + OH6x 0,25
H2O
H2O t mol
( 12,4 + 54x)
TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x +12,4 +54x = 15,48 +18.6x
x= 0,035 (Thoa man) m = 4,97
TH2: 6x > 0,25 ; t= 0,25 Áp dụng ĐLBTKL: 142x + 12,4 + 54x = 15,48 + 18.0,25
x= 0,039 (Loai)
Chọn C
Câu4 . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 3m gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất giá trị nào sau: A. 1,76. B. 2,13. C. 4,46. D. 2,85. Hướng dẫn giải
P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
3m gam
KOH 0,05 H2O 3x
142x gam
Bd
H+ + OH6x 0,15
H2O
H2O t mol
( 6,8 + 54x)
TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x + 6,8 + 54x = 426.x + 18.6x m = 142.x
x= 0,0201 (Thoa man) m = 2,85
TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15 Áp dụng ĐLBTKL: 142x + 6,8 + 54x = 426.x + 18.0,15
x= 0,0178 (Loai)
Chọn D
Câu5 . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 9,98 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,26. D. 2,84. Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
KOH 0,05 H2O 3x
142x gam
9,98 gam
Bd
H+ + OH6x 0,15
H2O t mol
( 6,8 + 54x)
TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x + 6,8 + 54x = 9,98 + 18.6x
x= 0,036 (Loai)
TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15 Áp dụng ĐLBTKL: 142x + 6,8 + 54x = 9,98 + 18.0,15
Chọn C
x= 0,03 (Thoa man)
H2O
Câu6 . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được A. 4,26.
752 .m gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là 213
B. 2,13.
C. 4,97.
D. 2,84.
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
15,48 gam
KOH 0,15 H2O 3x
142x gam
Bd
H+ + OH6x 0,25
H2O
H2O t mol
( 12,4 + 54x)
TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x +12,4 +54x = 1504.x +18.6x m = 142.x 3
x= 0,03 (Thoa man) m = 4,26
TH2: 6x > 0,25 ; t= 0,25 Áp dụng ĐLBTKL: 142x + 12,4 + 54x = 1504.x + 18.0,25 3
x= 0,0258 (Loai)
ChọnA
Câu7 . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH ; 0,02 mol Na3PO4 và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 11,84 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,46. D. 2,84.
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x Na3PO4 0,02 NaOH 0,1 mol P2O5 + x
KOH 0,05 H2O 3x
142x gam
2 H3PO4 2x Chât ran 11,84 gam
Bd
H+ + OH6x 0,15
H2O t mol
( 10,08 + 54x)
TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x + 10,08 + 54x = 11,84 + 18.6x
TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15 Áp dụng ĐLBTKL:
x= 0,02 (Thoa man) m = 2,84
H2O
142x + 10,08 + 54x = 11,84 + 18.0,15
x= 0,227 (Loai)
Chọn D Câu8 . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH ; 0,02 mol K3PO4 và 0,15 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 19,72 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,97. D. 2,84.
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x K3PO4 0,02 NaOH 0,1 mol P2O5 + x
KOH 0,15 H2O 3x
142x gam
2 H3PO4 2x Chât ran 19,72 gam
Bd
H+ + OH6x 0,25
H2O
H2O t mol
( 16,64 + 54x)
TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x +16,64 +54x = 19,72 +18.6x
x= 0,035 (Thoa man) m = 4,97
TH2: 6x > 0,25 ; t= 0,25 Áp dụng ĐLBTKL: 142x + 16,64 + 54x = 19,72 + 18.0,25
x= 0,039 (Loai)
Chọn C
Câu 9(203- THPTQG 2018): Cho 2,13 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,057. D. 0,139
Hướng dẫn giải
P2O5 + 3 H2O 0,045 0,015
2 H3PO4 0,03 Chât ran
Na3PO4 0,02
6,88 gam
P2O5 + NaOH x mol 0,015 H2O 0,045 2,13 gam
Bd
H+ + OH0,09 x
H2O
H2O t mol
( 4,09 + 40x)
TH1: x < 0,09 ; t = x Áp dung DLBTKL : 2,13 + 4,09 + 40x = 6,88 + 18.x
x= 0,03 (Thoa man)
TH2: x > 0,09 ; t= 0,09 Áp dụng ĐLBTKL: 2,13 + 4,09 + 40x = 6,88 + 18.0,09
x= 0,057 (Loai)
Chọn A
Câu 10: Cho 2,84 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,015 mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 8,03 gam hai chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,095. D. 0,075
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,06 0,02
2 H3PO4 0,04 Chât ran
Na3PO4 0,015
P2O5 + NaOH x mol 0,02 H2O 0,06 2,84 gam
8,03 gam
Bd
H+ + OH0,12 x
H2O t mol
( 3,54 + 40x)
TH1: x < 0,12 ; t = x Áp dung DLBTKL : 2,84 + 3,54 + 40x = 8,03 + 18.x
x= 0,075 (Thoa man)
TH2: x > 0,12 ; t= 0,12 Áp dụng ĐLBTKL: 2,84 + 3,54 + 40x = 8,03 + 18.0,12
Chọn A
x= 0,09525 (Loai)
H2O
Câu 11:Cho 3,195 gam P2 O5 vào dung dịch chứa 0,045 mol NaOH và x mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 10,59 gam hai chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,057. D. 0,139
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,0675 0,0225
2 H3PO4 0,045 Chât ran
Na3PO4 x
10,32 gam
P2O5 + 0,0225 NaOH 0,045 mol H2O 0,0675 3,195 gam
Bd
H+ + OH0,135 0,045
H2O
H2O t mol
( 3,015 + 164x)
Áp dung DLBTKL : 3,195 + 3,015 + 164x = 10,32 + 18.0,045
x= 0,03 (Thoa man)
Chọn A
Câu 12 :Cho 4,26 gam P2 O5 vào dung dịch chứa 3x mol NaOH và 2x mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 13,76 gam các chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,020. C. 0,057. D. 0,139 Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,09 0,03
2 H3PO4 0,06 Chât ran
Na3PO4 2x
P2O5 + NaOH 3x mol 0,03 H2O 0,09 4,26 gam
13,76 gam
Bd
H+ + OH0,18 3x
H2O t mol
( 1,62 + 448x)
TH1: 3x < 0,18 ; t = 3x Áp dung DLBTKL : 4,26 + 1,62 + 448x = 13,76 + 18.3x
x= 0,02 (Thoa man)
TH2: 3x > 0,18 ; t= 0,18 Áp dụng ĐLBTKL: 4,26 + 1,62 + 448x = 13,76 + 18.0,18
Chọn B
x= 0,02482 (Loai)
H2O
Câu 13. Cho 2,13 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 8,6 gam các chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,057. D. 0,100. Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,045 0,015
2 H3PO4 0,03 Chât ran
Na3PO4 0,02
8,6 gam
P2O5 + NaOH x mol 0,015 H2O 0,045 2,13 gam
Bd
H+ + OH0,09 x
H2O
H2O t mol
( 4,09 + 40x)
TH1: x < 0,09 ; t = x Áp dung DLBTKL : 2,13 + 4,09 + 40x = 8,6 + 18.x
x= 0,108 (Loai)
TH2: x > 0,09 ; t= 0,09 Áp dụng ĐLBTKL: 2,13 + 4,09 + 40x = 8,6 + 18.0,09
x= 0,1 (Thoa man)
Chọn A
Câu 14: Cho 6,39 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH; 2x mol KOH và 0,02 mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 14,55 gam các chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,025. D. 0,139
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,135 0,045 KOH 2x mol Na3PO4 0,02
P2O5 + NaOH x mol 0,045 H2O 0,135 6,39 gam
2 H3PO4 0,09 Chât ran 14,55 gam
Bd
H+ + OH0,27 3x
H2O t mol
( 5,71 + 152x)
TH1: 3x < 0,27 ; t = 3x Áp dung DLBTKL : 6,39 + 5,71 + 152x = 14,55 + 18.3x
TH2: 3x > 0,27 ; t= 0,27 Áp dụng ĐLBTKL:
x= 0,025 (Thoa man)
H2O
6,39 + 5,71 + 152x = 14,55 + 18.0,27
x= 0,0481 (Loai)
Chọn C
Câu 15 .Cho 71a gam P2 O5 vào dung dịch chứa 40a gam NaOH và 0,02 mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam chất tan. Giá trị của a là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,057. D. 0,139
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 1,5.a 0,5.a
2 H3PO4 a Chât ran
Na3PO4 0,02
6,88 gam
P2O5 + NaOH a mol 0,5.a H2O 1,5.a mol 71a gam
Bd
H+ + OH3a a
H2O
H2O t mol
( 3,28 + 67a)
Áp dung DLBTKL : 71a + 3,28 + 67a = 6,88 + 18.a
a= 0,03 (Thoa man)
Chọn A
Câu 16 :Cho 6,39 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH; 2x mol KOH và 0,02 mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 25,48 gam hai chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,025. D. 0,120.
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,135 0,045 KOH 2x mol Na3PO4 0,02
P2O5 + NaOH x mol 0,045 H2O 0,135 6,39 gam
2 H3PO4 0,09 Chât ran 25,48 gam
Bd
H+ + OH0,27 3x
H2O t mol
( 5,71 + 152x)
TH1: 3x < 0,27 ; t = 3x Áp dung DLBTKL : 6,39 + 5,71 + 152x = 25,48 + 18.3x
TH2: 3x > 0,27 ; t= 0,27
x= 0,1365 (Loai)
H2O
Áp dụng ĐLBTKL: 6,39 + 5,71 + 152x = 25,48 + 18.0,27
x= 0,12 (Thoa man)
Chọn D
Câu 17 :Cho 8,52 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol KOH và x mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,350. C. 0,057. D. 0,139
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,18 0,06
2 H3PO4 0,12 Chât ran
Na3PO4 x mol
P2O5 + KOH x mol 0,06 H2O 0,18 8,52 gam
82,46 gam
Bd
H+ + OH0,36 x
H2O
H2O t mol
( 3,24 + 220x)
TH1: x < 0,36 ; t = x Áp dung DLBTKL : 8,52 + 3,24 + 220x = 82,46 + 18.x
x= 0,35 (Thoa man)
TH2: x > 0,36 ; t= 0,36 Áp dụng ĐLBTKL: 8,52 + 3,24 + 220x = 82,46 + 18.0,36
x= 0,351 (Loai)
Chọn B
Câu 18(ĐHB- 2014): Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 8,52. B. 12,78. C. 21,30. D. 7,81. Hướng dẫn giải
P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
P2O5 + x
3m =426x gam
NaOH 0,507 mol H2O 3x
142x gam
Bd
H+ + OH6x 0,507
H2O
H2O t mol
( 20,28 + 54x)
TH1: 6x < 0,507 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x +20,28 +54x = 426.x +18.6x m = 142.x
x= 0,06 (Thoa man) m = 8,52
TH2: 6x > 0,507 ; t= 0,507 Áp dụng ĐLBTKL: 142.x + 20,28 + 54x = 426.x + 18.0,507 m = 142.x
x= 0,0485 (Loai)
Chọn A
Câu 19: Cho m gam P2O5 tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được A. 8,52.
B. 11,36.
219 .m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 71
C. 21,30.
D. 7,81.
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
P2O5 + x
KOH 0,5 H2O 3x
142x gam
( 28 + 54x)
219 m =438.x gam 71
Bd
H+ + OH6x 0,5
H2O t mol
TH1: 6x < 0,5 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x +28 +54x = 438.x +18.6x
x= 0,08 (Thoa man) m = 11,36
TH2: 6x > 0,5 ; t= 0,5 Áp dụng ĐLBTKL: 142.x + 28 + 54x = 438.x + 18.0,5 m = 142.x
Chọn B
x= 0,0785 (Loai)
H2O
Câu 20 :Cho m gam P2O5 tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được A. 8,52.
B. 12,78.
754 .m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 355
C. 21,30.
D. 17,75.
Hướng dẫn giải P 2O 5 + 3 H 2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,6 mol P 2O 5 + x H2O 3x
754.m=301,6.x gam 355
Bd
H+ + OH6x 0,6
H 2O
H2O t mol
142x gam ( 24 + 54x) TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x
Áp dung DLBTKL : 142x +24 +54x = 301,6.x +18.6x
x= 0,1124 ( Loai)
TH2: 6x > 0,6 ; t= 0,6 Áp dụng ĐLBTKL: 142.x + 24 + 54x = 301,6.x + 18.0,6 m = 142.x
x= 0,125 (Thoa man)
m= 17,75 Chọn D
Câu 21(ĐHB- 2014): Cho m gam P2O5 tác dụng với 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0 ,2M và KOH 0,3M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được 199 .m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 71
A. 8,52.
B. 12,78.
C. 5,68. Hướng dẫn giải
D. 7,81.
P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
199 m =398.x gam 71
KOH 0,15 H2O 3x
142x gam
Bd
H+ + OH6x 0,25
H2O
H2O t mol
( 12,4 + 54x)
TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x +12,4 +54x = 398.x +18.6x
x= 0,04 (Thoa man) m = 5,68
TH2: 6x > 0,25 ; t= 0,25 Áp dụng ĐLBTKL: 142.x + 12,4 + 54x = 398.x + 18.0,25 m = 142.x
x= 0,0391 (Loai)
Chọn C Câu 22: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất tan.Giá trị của m là A. 16,4 gam. B. 14,2 gam. C. 12,0 gam. D. 16,0 gam. Hướng dẫn giải 4P + 5O2 0,1 P2O5 + 3 H2O 0,15 0,05
2 P2O5 0,05 2 H3PO4 0,1
P2O5 + NaOH 0,2 mol 0,05 H2O 0,15 7,1 gam
Chât ran m gam
Bd
H+ + OH0,1 0,2
H2O t mol
( 10,7 gam )
t = 0,1 Áp dung DLBTKL : 7,1 + 10,7 = m + 18.0,1
Chọn D
m= 16 (Thoa man)
H2O
Câu 23(ĐHA- 2013): Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Khối lượng muối trong X là A. 16,4 gam. B. 14,2 gam. C. 12,0 gam. D. 11,1 gam.
Hướng dẫn giải Xét tỷ số T n OH = T= n P
0,2 0,1
=2
Tạo muối Na2HPO4 0,1 mol Dễ tính được m = 14,2 gam Chọn B
Câu 24(ĐHB- 2009): Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịchX. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là A. KH2PO4 và K3PO4. B. KH2PO4 và K2HPO4. C. KH2PO4 và H3PO4. D. K3PO4 và KOH
Câu 25(ĐHB- 2008): Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất: A. K3PO4, K2HPO4. B. K2HPO4, KH2PO4. C. K3PO4, KOH. D. H3PO4, KH2PO4.
Chúc các em thành công