TÀI LIỆU, CHUYÊN ĐỀ LỚP 11 MÔN HÓA HỌC
vectorstock.com/3167070
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
CÁC CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ 11 HIĐROCACBON – ANCOL – ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC (2016-2017) WORD VERSION | 2017 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11
2016-2017
CÁC CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ 11 PHẦN 1: HIDROCACBON BÀI 1. KHÁI QUÁT HIDROCACBON I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Giới thiệu chung về hidrocacbon: 2. Đồng phân: 3. Danh pháp hidrocacbon: 4. Tính chất hóa học:
1.
II. BÀI TẬP Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo sau: CH3 - CH -CH -CH2 - CH3 CH3 CH3
Tên của X là A. 3,4 -đimetylpentan. B. 2,3-đimetylpentan. C. 2,2,3-trimetylpentan. D.2,2,3-trimetylbutan. 2. Cho isopentan tác dụng với Br2 theo tỉ lệ số mol 1:1, có ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là A. CH3CHBrCH(CH3)2 B. CH3 CH2CBr(CH3)2 C. (CH3)2CHCH2CH2Br D. CH3CH(CH3)CH2Br. 3. Xác định công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. Ankan này có bao nhiêu đồng phân ? A. C2H6 có một đồng phân C. C3H8 có 2 đồng phân B. C4H10 có 2 đồng phân D. C4H10 có 3 đồng phân 4. Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau: CH3 CH3 C - CH2 - CH - CH2 - CH3 CH3
CH3
A. 2, 2, 4-trimetylpentan B. 2, 2, 4 - đimetylhexan C. 3,5,5-trimetylhexan D. 2, 2, 4-trimetylhexan 5. Cho phản ứng: X + Cl2 → 2-clo-2-metylbutan. X có thể là hidrocacbon nào sau đây? A. CH3CH2CH2CH(CH3)2 B. CH3CH2CH(CH3)2 C. CH3CH(CH3)CH(CH3)2 D. CH3CH2CH2CH3 6. Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr. Sản phẩm của phản ứng là A. 2-brom-3,3-đimetylbutan B. 2-brom-2,3-đimetylbutan C. 2,2 -đimetylbutan D. 3-brom-2,2-đimetylbutan 7. Một chất có công thức cấu tạo: CH3 - CH2 - C≡C - CH(CH3) - CH3. Chất đó có tên gọi là A. 5-metylhex-3-in B. 2-metylhex-3-in C. Etyl isopropyl axetilen D. Cả B và C 8. Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm A. CH2 = CH2 và CH2 = CH - CH3. B. CH2 = CH2 và CH3 - CH = CH - CH3. C. A hoặc D. D. CH3 - CH = CH - CH3 và CH2 = CH - CH2 - CH3. 9. Chất hữu cơ mạch hở nào sau đây không có đồng phân cis – trans? A. 2-clobut-2-en B. pent-2-en C. 3-metylbut-1-en D. but-2-en 10. Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en. 11. Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. 4. B. 5. C. 6. D. 10. 12. Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 1
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 A. 4. B. 5. C. 6. D. 10. 13. Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính? A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br C. CH3-CH2-CHBr-CH3 B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D. CH3-CH2-CH2-CH2Br 14. Anken X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2,5. Kết luận nào sau đây là đúng? A. X không có đồng phân hình học B. Có 5 anken đồng phân cấu tạo ứng với CTPT của X C. Có 3 đồng phân hình học có cùng CTPT với X D. Khi X tác dụng với HBr tạo ra 1 sản phẩm duy nhất 15. Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích mA.CTPT của X là A. C2H4. B. C4H8. C. C3H6. D. C5H10. 16. Viết công thức cấu tạo của chất sau: 2- metylpent-2-en A. CH3-CH(CH3)-CH=CH-CH3. C. CH3-CH(CH3)-CH2-CH=CH2. B. CH3-CH=C(CH3)-CH2-CH3. D. CH3-C(CH3)=CH-CH2-CH3. 17. Chất hữu cơ mạch hở nào sau đây có đồng phân cis – trans ? A. 2-clobut-2-en. B. pent-2-en. C. A, B, D đúng. D. but-2-en. 18. Cho propen phản ứng với dung dịch HBr (loãng). Sau phản ứng số sản phẩm hữu cơ thu được là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 19. Trong các chất : propen (I) ; 2-metylbut-2-en(II) ; 3,4-đimetylhex-3-en(III) ; 3-cloprop-1-en(IV) ; 1,2-đicloeten (V), chất nào có đồng phân hình học : A. I, V B. III, V C. II, IV D. I, II, III, IV 20. Cho các chất sau: CH2=CH– CH2– CH2– CH=CH2; CH2=CH– CH=CH– CH2– CH3;CH3– C(CH3)=CH– CH3; CH2=CH– CH2– CH=CH2; CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3; CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2; CH3-CH=CH-CH3. Số chất cóđồng phân hình học là: A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. 21. Hiđrat hóa 2 anken chỉtạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặcbuten-1). B. propen và but-2-en (hoặc buten-2). C. eten và but-2-en (hoặc buten-2). D. eten và but-1-en (hoặc buten-1). DHA 2007 22. Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. 23. Có bao nhiêu anken ở thể khí (đktc) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. 24. Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là A. 2,2,4-trimetylpentan B. 2,2,4,4-tetrametylbutan C. 2,4,4,4-tetrametylbutan D. 2,4,4-trimetylpentan DHA 2013 25. HiđrohóahoàntoànhiđrocacbonmạchhởXthuđượcisopentan.Sốcôngthứccấutạocó thể có của Xlà A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.DHA 2012
TỰ LUYỆN KHÁI QUÁT HIDROCACBON 1.
Ankan X có 16,28%H trong phân tử. Vậy CTPT và số đồng phân tương ứng của X là: A. C6H14 và 4 đồng phân B. C5H12 và 3 đồng phân C. C6H14 và 5 đồng phân D. C7H16 và 9 đồng phân
2. Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là A.3-etylpent-2-en. B.3-etylpent-3-en. C.3-etylpent-1-en. D.3,3-đimetylpent-1-en. Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 2
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 3. Tên của chất có công thức? CH3 – CH – C ≡ C – CH – CH2 – CH3 | | CH3 C2H5 A. 5-etyl - 2-metyl hept-3-en B. 3-etyl - 6-metyl hept-4-in C. 5-etyl- 2-metyl hept-3-in D. 5-etyl - 2-metyl hex-3-in 4. Có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo của nhau khi cộng hidro đều tạo thành 2- metylbutan? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 5. Tên gọi của chất có CTCT sau là: C2H5 |
CH3 − C | CH3
− CH2 − CH − CH 2 − CH3 | C 2 H5
A. 2-metyl-2,4-đietylhexan B. 3-etyl-5,5-đimetylheptan C. 2,4-đietyl-2-metylhexan D. 5-etyl-3,3-đimetylheptan 6. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: CH2 = CHCH2CH3 + HCl → ?. A. CH3 CHClCH2CH3. B. CH2 = CHCH2CH2Cl. C. CH2 ClCH2CH2CH3. D. CH2 = CHCHClCH3. 7. Chọn tên đúng nhất trong số các tên gọi cho dưới đây của chất có công thức: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)CH=CH-CH3 A. 2,3-đimetylhex-4-en B. 4,5-đimetylhex-2-en C. 4,5-đimetylpent-2-en D. A, B đều đúng 8. Các chất trong câu nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom? A. Metan, etilen, xiclopropan B. Etilen, đivinyl, axetilen. C. Propan, propin, etilen. D. Khí cacbonic, metan, axetilen 9. Khi butan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được sản phẩm chính là B. CH3CH2CH2CHBr2. A. CH3CH2CH2CH2Br. C. CH3CH2CHBrCH3. D. CH3CH2CBr2CH3. 10. Một anken X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho 1 sản phẩm duy nhất. CTCT của X là A. CH2=CHCH2CH3 B. CH3CH=CHCH3 C. CH2 = C (CH3)2 D. CH3-CH=C(CH3)2 11. Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. 12. Chất
CH3 | CH 3 − C − C ≡ CH | CH 3
có tên là gì ?
A. 2,2-đimetylbut-1-in B. 2,2-đimetylbut-3-in C. 3,3-đimetylbut-1-in D. 3,3-đimetylbut-2-in 13. Khi cộng HBr vào 2−metylbut−2−en theo tı̉lệ1:1, soo lượng sản phẩm thu được là bao nhiêu? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 14. Dùng dung dịch brom dễ dàng phân biệt được cặp chất nào dưới đây ? A. propen và etilen B. but-1-en và but-2-en C. but-1-en và buta-1,3-đien D. but-1-en và xilobutan 15. Propen tham gia phản ứng cộng với HCl cho sản phẩm chính là chất nào dưới đây? A. 1− clopropan. B. 1− clopropen. C. 2− clopropan. D. 2− clopropen. 16. Đốt cháy một anken X thu được số mol CO2 gấp 4 lần số mol X, nếu cho X phản ứng với HCl chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất. Tên gọi của X là: A. But- 2-en B. But-1-en C. Isobuten D. Đáp án khác 17. Điều nào sau đây sai ? A. Cho propen hợp nước (xúc tác H+, t0) thu được 2 ancol. B. Ứng với công thức phân tử C4H8 có ba anken. C. Tách một phân tử H2 từ butan thu được 3 anken. Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 3
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 D. Đốt cháy bất kỳ một anken nào cũng thu được số mol CO2 bằng số mol H2O 18. Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan? A. But-1-en B. Butan C. But-1-in D.Buta-1,3-đien DHB 2013 19. A làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom, A là chất nào sau đây ? A. propan. B. isopren C. etilen D. B và C đều đúng. 20. Chấtnàosauđâycóđồngphânhìnhhọc? A.2-clopropen. B.1,2-đicloetan. C.But-2-in. D.But-2-en. CD 2010 21. Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2,CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3,CH2=CHCH2-CH=CH2.Số chất cóđồng phân hình học là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. DHA 2008 22. Sốliênkếtσ(xichma)cótrongmỗiphântử:etilen;axetilen;buta-1,3-đienlầnlượtlà: A.4;3;6. B.5;3;9. C.3;5;9. D.4;2;6. CD 2010 23. BahiđrocacbonX,Y,Zlà đồngđẳngkếtiếp, khối lượng phân tửcủaZbằng2lầnkhối lượng phântửcủaX.CácchấtX,Y,Zthuộcdãyđồngđẳng A. ankan. B. ankađien. C. anken. D. ankin. DHB 2008 24. Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clobutan? A. But-1-en. B. Buta-1,3-đien. C. But-2-in. D. But-1-in. CD 2013 25. Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là A. 8. B. 7. C. 9. D. 5. DHB 2011 -------------------------------------------------------------------------------------------------------
BÀI 2. PHẢN ỨNG THẾ VÀ ĐỐT CHÁY HIDROCACBON MẠCH HỞ I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Phản ứng thế: 2. Phản ứng đốt cháy: II. VÍ DỤ 1. Ví dụ 1: Ankan Y phản ứng với brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỉ khối hơi so với H2 bằng 61,5. Tên của Y là A. butan. B. propan. C. Iso-butan. D. 2-metylbutan. Vận dụng 1: Khibromhóamộtankanchỉthuđượcmộtdẫnxuấtmonobromduynhấtcótỉkhốihơiđốivới hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là A. 3,3-đimetylhexan. B. 2,2-đimetylpropan. C. 2,2,3-trimetylpentan. D. isopentan. DHB 2007 2. Ví dụ 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon no mạch hở. Sản phẩm thu được cho hấp thụ hết vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 37,5 gam kết tủa. Độ tăng khối lượng bình nước vôi là: A. 25,95 B. 17,325 C. 34,65 D. 23,1 Vận dụng 2: Oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan. Sản phẩm thu được cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì khối lượng bình 1 tăng 6,3 gam và bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là: A. 68,95 gam B. 59,1 gam C. 49,25 gam D. 73,875 3. Ví dụ 3: Hỗn hợp X gồm 2 ankan trong dãy đồng đẳng, có phân tử khối hơn kém nhau 14 đvC. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp trên ta thu được 3,36 lít CO2 (đkc). CTPT của 2 ankan là: Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 4
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 A. CH4 và C2H6 B. C2H6 và C3H8 C. C3H8 và C4H10 D. C4H10 và C5H12 Vận dụng 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau 28 đvC (2CH2) trên ta thu được 13,44 lít CO2 và 18 gam nướC. CTPT của 2 hidrocacbon là: A. CH4 và C3H8 B. C2H4 và C4H8 C. C3H6 và C4H8 D. C2H6 và C4H10 4. Ví dụ 4: Đốt 8,96 lít hỗn hợp X gồm ankin A và anken B thu được 17,92 lít CO2 ở (đktc) và 12,6 gam nướC. Thành phần phần trăm thể tích của A, B trong hỗn hợp X lần lượt là: A. 90% và 10% B. 10% và 90% C. 80% và 20% D. 25% và 75% Vận dụng 4: ĐốtcháyhoàntoànhỗnhợpMgồmmộtankanXvàmộtankinY,thuđượcsốmolCO2bằng số molH2O.Thành phần phần trămvề số molcủa X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là A. 75% và 25%. B. 20% và 80%. C. 35% và 65%. D. 50% và 50% CD 2008
III. BÀI TẬP 1.
Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol (1 : 1): CH3CH2CH3 (a), CH4 (b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH3(e) A. (a), (e), (d) B. (b), (c), (d) C. (c), (d), (e) D. (a), (b), (c), (e), (d) 2. KhichoankanX(trongphântửcóphầntrămkhốilượngcacbonbằng83,72%)tácdụngvới clotheotỉlệsốmol1:1(trongđiềukiệnchiếusáng)chỉthuđược2dẫnxuấtmonoclođồngphâncủa nhau. Tên của X là A. 2-metylpropan. B. 2,3-đimetylbutan. C. 3-metylpentan. D. butan. CD 2007 3. Dẫn 17,4 gam hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy có 44,1 gam kết tủa xuất hiện. Phần trăm thể tích của mỗi khí trong X là : B. C3H4 25% và C4H6 75%. A. C3H4 80% và C4H6 20%. C. C3H4 75% và C4H6 25%. D. Kết quả khác. 4. Cho 5,4 gam ankin A phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 16,1 gam kết tủA. Tên của A là: A. propin B. but-1-in C. pent-1-in D. hex-1-in 5. *Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên? A. 2. B. 5. C. 4. D. 6. DHA 2011 6. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là : A. CH4 và C2H6. B. C2H6 và C3H8. C. C3H8 và C4H10. D. C4H10 và C5H12 7. Đốt cháy hoàn toàn 2,688 lít (đkc) một ankan và hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng thêm 31,92 gam. CTPT của ankan là: A. C2H6 B. C3H8 C. C4H10 D. C5H12 8. X là hỗn hợp gồm metan, etan, propan có tỉ khối hơi so với H2 là 17,8. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thì sau khi hấp thụ khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam A. Tăng 24 gam B. Giảm 7,32 gam C. Tăng 30,12 gam D. Giảm 16,68 gam 9. ĐốtcháyhoàntoànmộtlượnghiđrocacbonX.Hấpthụtoànbộsảnphẩmcháyvàodung dịchBa(OH)2(dư)tạora29,55gamkếttủa,dungdịchsauphảnứngcókhốilượnggiảm19,35gam so với dung dịch Ba(OH)2ban đầu. Công thức phân tử của X là A. C3H8. B. C2H6. C. C3H4. D. C3H6. DHA 2010 10. *Đốtcháyhoàntoàn1líthỗnhợpkhígồmC2H2vàhiđrocacbonXsinhra2lítkhíCO2và2líthơi H2O(các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệtđộ, áp suất). Công thức phân tử của X là A. C2H6. B. C2H4. C. CH4. D. C3H8. Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 5
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11
11. 12. 13.
14.
15.
2016-2017 DHB 2008 Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O. Giá trị của x là : A. 6,3. B. 13,5. C. 18,0. D. 19,8. Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là : A. 5,6 lít. B. 2,8 lít. C. 4,48 lít. D. 3,92 lít. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 20 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng phần nước lọc lại có 10 gam kết tủa nữa. Vậy X không thể là : B. C2H4. C. CH4. D. C2H2. A. C2H6. Đốtcháyhoàntoànmộtthểtíchkhíthiên nhiêngồmmetan,etan,propanbằngoxikhôngkhí(trong khôngkhí,oxichiếm20%thểtích),thuđược7,84lítkhíCO2(ởđktc)và9,9gamnước.Thểtíchkhôngkhí (ởđktc)nhỏnhấtcầndùngđểđốtcháyhoàntoànlượngkhíthiênnhiêntrênlà A. 70,0 lít. B. 78,4 lít. C. 84,0 lít. D. 56,0 lít. CD 2007 *Đốt cháy hoàn toàn 0,125 mol hỗn hợp 3 hidrocacbon cùng dãy đồng đẳng được m gam nước và 8,8 gam CO2. Tìm m: A. 5,85 B. 8,58 C. 6,23 D. 7,58
TỰ LUYỆN PHẢN ỨNG THẾ VÀ ĐỐT CHÁY HIDROCACBON MẠCH HỞ 1. 2. 3. 4. 5.
6. 7.
8. 9.
X là một đồng phân của pentan. Khi clo hóa theo tỉ lệ 1:1 chỉ cho 1 monoclo duy nhất. X là: A.pentan B. isopentan C. neopentan D. Kết quả khác Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với khí clo có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm. Tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 53,25. Tên của X là : A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan. C. pentan. D. etan. Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là : A. But-1-in. B. But-2-in. C. Axetilen. D. Pent-1-in. Một hiđrocacbon A mạch thẳng có CTPT là C6H6. Khi cho A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được hợp chất hữu cơ B có MB – MA= 214 đvC. CTCT của A có thể là : B. CH3–C≡C–CH2–C≡CH. A. CH≡C–CH2–CH2–C≡CH. C. CH≡C–CH(CH3) –C≡CH. D. CH3–CH2–C≡C–C≡CH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon cùng thuộc dãy đồng đẳng cần dùng 9,52 lít oxi và thu được 5,6 lít CO2. Các khí đo ở đkc, giá trị m là: A. 3,7 B. 2,1 C. 6,3 D. 8,4 Đốt cháy hoàn toàn V lít (đkc) một hỗn hợp X gồm một số hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 45 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 14,4 gam. Giá trị của V là: A. 3,36 B. 2,24 C. 4,48 D. 5,6 (Đề thi QG Lê Quý Đôn 2016) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 6,16 lít O2 và thu được 3,36 lít CO2. Giá trị của m là : A. 2,3 gam. B. 23 gam. C. 3,2 gam. D. 32 gam. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được V lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của V là :
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 6
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 A. 5,60. B. 6,72. C. 4,48. D. 2,24. 10. *Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B có cùng số nguyên tử cacbon. A, B chỉ có thể là ankan hay anken. Đốt cháy 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X thu được 26,4 gam CO2 và 12,6 gam H2O. CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp X là : A. 0,1 mol C3H8 và 0,1 mol C3H6. B. 0,2 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4. C. 0,08 mol C3H8 và 0,12 mol C3H6. D. 0,1 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4. 11. Đốt cháy X gồm 2 hidrocacbon trong dãy đồng đẳng liên tiếp, hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 7,7 gam. CTPT của 2 hidrocacbon trong X là: A. CH4 và C2H6 B. C2H6 và C3H8 C. C3H8 và C4H10 D. C2H4 và C3H6 12. Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉchứa liên kết σvà có hai nguyên tử cacbon bậc ba trongmộtphântử.Đốtcháyhoàntoàn1thểtíchXsinhra6thểtíchCO2(ởcùngđiềukiệnnhiệtđộ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2(theotỉlệ sốmol1 :1), số dẫn xuất monoclo tốiđa sinh ra là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. DHB 2008 13. Để oxi hóa hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X cần 17,92 lít O2 (đktc), thu được 11,2 lít CO2 (đktc). CTPT của X là B. C4H10. C. C5H12. D. C2H6. A. C3H8. 14. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần dùng 8,4 lít oxi (đkc) thu được 5,6 lít CO2 (đkc). CTPT của A, B lần lượt là: A. C2H4 và C3H6 B. C2H2 và C3H4 C. C2H6 và C4H10 D. C2H6 và C3H8 15. *HỗnhợpkhíXgồmmộtankanvàmộtanken.TỉkhốicủaXsovớiH2bằng11,25.Đốtcháy hoàn toàn 4,48 lít X, thuđược 6,72 lít CO2(các thể tích khí đoở đktc). Công thức của ankan và anken lần lượtlà A. CH4và C2H4. B. C2H6và C2H4. C. CH4và C3H6. D. CH4và C4H8. DHB 2010 16. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6, C3H8, C2H4 và C3H6, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Tổng thể tích của C2H4 và C3H6 (đktc) trong hỗn hợp A là : A. 5,60. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24. 17. Đốt hỗn hợp X gồm C2H4, C3H4 và C3H8 thu được 8,96 lít CO2 ở (đktc) và 9 gam nướC. Thể tích oxi ở (đktc) cần đốt hết hỗn hợp trên là: A. 14,56 lít B. 20,16 lít C. 11,2 lít D. 15,5 lít 18. Đốt hỗn hợp X gồm etilen, xiclopropan và butylen thấy cần 6,72 lít O2 ở (đktc). Sản phẩm dẫn qua dung dịch nước vôi dư thu được m gam kết tủA. Giá trị của m là: A. 10 B. 15 C. 20 D. 30 19. X là hỗn hợp gồm C2H6, C3H6 và C4H6, có tỉ khối hơi so với H2 là 24. Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần tối thiểu bao nhiêu mol O2: A. 1 B. 1,5 C. 0,5 D. 2 20. *X là hỗn hợp gồm C3H4, C3H6, C4H10 và hidrocacbon CxHy. Đốt cháy hoàn toàn 2 lít X được 5 lít CO2 và 3 lít hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của CxHy là: A. CH4 B. C2H2 C. C2H4 D. C4H6
21. Đốtcháyhoàntoàn4,64gammộthiđrocacbonX(chấtkhíởđiềukiệnthường)rồiđemtoànbộ sảnphẩm cháy hấp thụ hếtvào bình đựngdungdịchBa(OH)2.Saucácphảnứng thuđược39,4gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảmbớt 19,912 gam.Công thức phân tử của X là A. CH4. B. C3H4. C. C4H10. D. C2H4. DHA 2012 22. Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken. Đốt cháy hỗn hợp A thì thu được a (mol) H2O và b (mol) CO2. Hỏi tỉ số T = a/b có giá trị trong khoảng nào? A. 1,2< T <1,5 B. 1< T < 2 C. 1 ≤ T ≤ 2 D. 1,5 ≤ T ≤ 2 Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 7
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 23. Hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon và cấu tạo phân tử hơn kém nhau một liên kết π . Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol A cần dùng 36,96 lít O2 (ở đktc), sau phản ứng thu được 16,2 gam H2O. Hỗn hợp A gồm A. C2H4 và C2H6. B. C3H4 và C3H6. C. C3H6 và C3H8. D. C2H2 và C2H4. 24. Hỗn hợp X gồm C2H2 và CH4 có tỉ khối so với H2 bằng 10. Hỗn hợp Y gồm (O2, O3) có tỉ khối so với H2 bằng 20. Đốt cháy 1,12 lít X vần V lít Y. Giá trị V là: (khí đo theo đktc) A. 1,792 B. 1,904 C. 1,9712 D. 1,8368 25. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Q gồm 2 ankin X, Y. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 4,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được kết kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 3,78 gam so với ban đầu. Cho dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ vào dung dịch thu thêm kết tủA. Tổng kết tủa 2 lần là 18,85 gam. Biết rằng số mol của X bằng 60% tổng số mol của X và Y có trong hỗn hợp Q. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của X, Y lần lượt là: A. C2H2 và C4H6 B. C4H6 và C2H2 C. C2H2 và C3H4 D. C3H4 và C2H6 (Đề thi QG Trung Tâm Luyện Thi Pleiku 2016) 26. Đốt cháy hỗn hợp 2 hidrocacbon (đồng đẳng kế tiếp của nhau), dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm bằng 38/44 khối lượng khí CO2. Mặt khác đốt cháy 1 mol hỗn hợp trên thu được không quá 2,5 mol CO2. Tìm công thức 2 hidrocacbon: A. C2H4 và C3H6 B. C2H6 và C3H8 C. C2H2 và C3H4 D. Cả a,b,c đều đúng.
27. Đốt cháy 6,72 lít hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon (mạch hở) ở thể khí thu được 22 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Hãy tìm công thức cấu tạo của 2 hidrocacbon biết rằng số mol của hidrocacbon lớn không quá 50% số mol hỗn hợp. A. C2H6 và C3H6 B. CH4 và C3H6 C. CH4 và C4H6 D. b và c đều đúng.
28. Đốt cháy m gam anken thu được sản phẩm A1. Đốt cháy m gam ankan thu được sản phẩm A2. Tổng (A1 + A2) có 0,725 mol CO2 và 0,9 mol H2O. Ankan là: A. CH4 B. C2H6 C. C3H8 D. C4H10 29. Hỗn hợp khí X gồm (CH4 và CxH2x trong đó CH4 chiếm dưới 50% số mol hỗn hợp). Đốt cháy 0,03 mol X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 350ml Ba(OH)2 0,2M thu được 9,85 gam kết tủA. Số công thức cấu tạo có thể của CxH2x là: A. 1 B. 4 C. 3 D. 6 (Đề thi thử QG Trung Tâm Luyện Thi Pleiku 2017)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
BÀI 3. PHẢN ỨNG TÁCH VÀ CỘNG HIDROCACBON MẠCH HỞ I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 3. Phản ứng tách: 4. Phản ứng cộng: II. VÍ DỤ 1. Ví dụ 1: Cracking 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan
chưa bị cracking. Biết hiệu suất phản ứng là 90%. Khối lượng phân tử trung bình của A là : A. 39,6. B. 23,16. C. 2,315. D. 3,96. Vận dụng 1: Cracking một ankan thu được hỗn hợp khí có tỷ khối hơi so với H2 bằng 19,565. Biết hiệu suất của phản ứng cracking là 84%. Xác định CTPT ankan A. C4H10 B. C5H12 C. C3H8 D. C6H14 2. Ví dụ 2: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT của anken là : A. C4H8. B. C5H10. C. C3H6. D. C2H4 Vận dụng 2: Dẫn V lít (đkc) hỗn hợp A có C2H4, C3H4, C2H2 (KLPTTB=30) qua bình dung dịch Br2 dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình dung dịch Br2 tăng 9 gam. Giá trị V là Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 8
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 A. 11,2. B. 4,48. C. 6,72. D. 8,96. 3. Ví dụ 3: Một hỗn hợp X gồm 1 ankin A và H2 có V = 15,68 lít (đktc) cho qua Ni nung nóng, phản ứng hoàn toàn cho ra hỗn hợp Y có V = 6,72 lít (Y có H2 dư). Thể tích của A trong X và thể tích H2 dư (đktc) là : A. 4,48 lít ; 2,24 lít. B. 4,48 lít ; 4,48 lít. C. 3,36 lít ; 3,36 lít. D. 1,12 lít ; 5,6 lít. Vận dụng 3: Một hỗn hợp X gồm 1 ankin và H2 có V = 8,96 lít (đktc) và mX = 8,4 gam. Cho hỗn hợp X đi qua Ni nung nóng, phản ứng hoàn toàn cho ra hỗn hợp khí Y (không còn H2), có tỉ khối dX/Y = 0,5. Số mol H2 ban đầu; khối lượng ankin phản ứng; CTPT của ankin là : A. 0,1 mol; 3,6g; C2H2. B. 0,2 mol ; 4g; C3H4. C. 0,2 mol ; 4g; C2H2. D. 0,3 mol ; 2g; C3H4. 4. Ví dụ 4: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,33. Cho X đi qua bột niken nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4. CTPT của anken là : A. C2H4. B. C3H6. C. C4H8. D. C5H10. Vận dụng 4: HỗnhợpkhíXgồmH2vàC2H4cótỉkhốisovớiHelà3,75.DẫnXquaNinungnóng,thuđược hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A. 20%. B. 25%. C. 50%. D. 40%. CD 2009 III. BÀI TẬP 1. Cracking 40 lít n-butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần nbutan chưa bị cracking (các thể tích khí độ ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên. Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là : B. 20%. C. 80%. D. 60%. A. 40%. (Đề thi QG Học mãi 2015 2. Cracking 0,1 mol C4H10 thu được hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6 và C4H10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sau đó cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư. Nhận định nào sau đây đúng? A. Khối lượng dung dịch giảm 13,4 gam B. Khối lượng dung dịch tăng 13,4 gam C. Khối lượng dung dịch tăng 35,6 gam D. Khối lượng dung dịch giảm 40 gam 3. KhicrackinhhoàntoànmộtthểtíchankanXthuđượcbathểtíchhỗnhợpY(cácthểtích khíđoởcùngđiềukiệnnhiệtđộvàápsuất);tỉkhốicủaYsovớiH2bằng12.Côngthứcphântửcủa X là A. C6H14. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12. DHA 2008 4. Cracking hoàn toàn 6,6 gam propan thu được hỗn hợp A (không chứa H2). Cho A qua bình đựng 125 ml dung dịch brom a M. Dung dịch brom mất màu, khí thoát ra khỏi bình có tỉ khối hơi so với metan là 1,1875. Tính a M A. 0,8M B. 0,125M C. 0,4M D. 0,2M 5. *Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan và anken. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75. Phần trăm thể tích của butan trong X là A. 33,33% B. 50,00% C. 66,67% D. 25,00% CD 2012 6. Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là : A. 12 gam. B. 24 gam. C. 36 gam. D. 48 gam. 7. Hỗn hợp X gồm 2 anken khí phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 48 gam brom. Mặc khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X dùng hết 24,64 lít O2 (đktc). Công thức phân tử của 2 anken là : A. C2H4 và C3H6. B. C2H4 và C4H8. C. C3H6 và C4H8. D. A và B đều đúng. 8. Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4 gam. Biết X có đồng phân hình học. CTCT của X là : A. CH2=CHCH2CH3. B. CH3CH=CHCH3. C. CH3CH=CHCH2CH3. D. (CH3)2C=CH2.
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 9
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 9. Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc). Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam. Thành phần phần trăm về thể tích của một trong 2 anken là : A. 50%. B. 40%. C. 70%. D. 80%. 10. *Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm 1 anken và 1 ankin (cùng số H trong phân tử) được H2O và 35,2 gam CO2. Tỉ khối hơi của X so với H2 là: A. 18,8 B. 22,2 C. 21,6 D. 24,4 11. HỗnhợpXgồmH2vàC2H4cótỉkhốisovớiH2là7,5.DẫnXquaNinungnóng,thuđược hỗn hợp Y có tỉkhối sovới H2là 12,5. Hiệu suấtcủa phản ứng hiđrohoálà A. 70%. B. 80%. C. 60%. D. 50%. DHA 2012 12. Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Ni đun nóng ta được hỗn hợp A. Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23,2. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. Công thức phân tử olefin là : A. C2H4. B. C3H6. C. C4H8. D. C5H10. 13. Biết 8,1 gam hỗn hợp khí X gồm : CH3–CH2–C≡CH và CH3–C≡C–CH3 có thể làm mất màu vừa đủ m gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là : A. 16 gam. B. 32 gam. C. 48 gam. D. 54. 14. A là hiđrocacbon mạch hở, ở thể khí (đktc), biết 1 mol A tác dụng được tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch tạo ra hợp chất B (trong B brom chiếm 88,88% về khối lượng). Vậy A có công thức phân tử là : A. C5H8. B. C2H2. C. C4H6. D. C3H4. 15. *Đunnónghỗnhợpkhígồm0,06molC2H2và0,04molH2vớixúctácNi,saumộtthờigian thuđượchỗnhợpkhíY.DẫntoànbộhỗnhợpYlộitừtừquabìnhđựngdungdịchbrom(dư)thìcòn lại0,448líthỗnhợpkhíZ(ởđktc)cótỉkhốisovớiO2là0,5.Khốilượngbìnhdungdịchbromtăng là A. 1,04 gam. B. 1,32 gam. C. 1,64 gam. D. 1,20 gam. DHA 2008
TỰ LUYỆN PHẢN ỨNG TÁCH VÀ CỘNG HIDROCACBON MẠCH HỞ 1. Cracking butan thu được hỗn hợp 5 hidrocacbon có khối lượng mol trung bình bằng 232/7. Hiệu suất 2. 3.
4.
5. .
6.
phản ứng là: A. 90% B. 75% C. 45% D. 55% Cracking 560 lit C4H10 thu được hỗn hợp khí X có thể tích 1010 lit. Vậy % thể tích C4H10 chưa bị cracking là bao nhiêu? (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) A. 75% B. 80% C. 60% D. 90% Khi tiến hành cracking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O. Giá trị của x và y tương ứng là : A. 176 và 180. B. 44 và 18. C. 44 và 72. D. 176 và 90. Cracking n-butan thu được 35 mol hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị cracking. Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên. Cho A qua bình nước brom dư thấy còn lại 20 mol khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn A thì thu được x mol CO2. a. Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là : A. 57,14%. B. 75,00%. C. 42,86%. D. 25,00%. b. Giá trị của x là : A. 140. B. 70. C. 80. D. 40. *Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6 và H2. Tỉ khối của X so với butan là 0,4. Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là A. 0,24 mol. B. 0,36 mol. C. 0,60 mol. D. 0,48 mol DHB 2011 Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam.
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 10
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 a. CTPT của 2 anken là : A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. C5H10 và C6H12. b. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là : A. 25% và 75%. B. 33,33% và 66,67%. C. 40% và 60%. D. 35% và 65%. 7. Dẫn 1,12 lít hỗn hợp 2 anken khí ở (đktc) qua dung dịch brom dư thấy bình brom tăng 2,1 gam. Thành phần phần trăm thể tích của 2 anken trong hỗn hợp là: A. 60%, 40% B. 50%, 50% C. 25%, 75% D. 53%, 47% 8. Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4 gam. CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X là : A. 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6. B. 0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8. C. 0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6. D. 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6. 9. Cho 1,12 gam anken cộng hợp vừa đủ với brom thu được 4,32 gam sản phẩm cộng hợp. Công thức phân tử của anken là A. C3H6. B. C4H8. C. C5H10. D. C6H12. 10. *Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon A mạch hở và H2, tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 6,4. Cho X qua Ni, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 8,0. Công thức phân tử của A là. A. C3H6 B. C3H4 C. C4H8 D. C2H2
11.
Trộn 1 thể tích H2 với 1 thể tích anken thu được hỗn hợp X. tỷ khối của X so với H2 là 7,5. Cho X qua ống có Ni đun nóng, thu được hỗn hợp Y, có tỉ khối so với H2 là 9,375. % khối lượng của ankan trong hỗn hợp Y là A. 40% B. 25% C. 20% D. 60% 12. Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2; 0,15 mol C2H4 ; 0,2 mol C2H6 và 0,3 mol H2. Đun nóng X với bột Ni xúc tác một thời gian được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y được số gam CO2 và H2O lần lượt là : A. 39,6 và 23,4. B. 3,96 và 3,35. C. 39,6 và 46,8. D. 39,6 và 11,6. 13. Hỗn hợp A gồm H2, C3H8, C3H4. Cho từ từ 12 lít A qua bột Ni xúc tác. Sau phản ứng được 6 lít khí duy nhất (các khí đo ở cùng điều kiện). Tỉ khối hơi của A so với H2 là : B. 22. C. 26. D. 13. A. 11. 14. Cho 10 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H2 tác dụng với 10 lít H2 (Ni, t0). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16 lít hỗn hợp khí (các khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Thể tích của CH4 và C2H2 trước phản ứng là : A. 2 lít và 8 lít. B. 3 lít và 7 lít. C. 8 lít và 2 lít. D. 2,5 lít và 7,5 lít. 15. *ĐunnónghỗnhợpkhíXgồm0,02molC2H2và0,03molH2trongmộtbìnhkín(xúctácNi), thuđượchỗnhợpkhíY.ChoYlộitừtừvàobìnhnướcbrom(dư),saukhikếtthúccácphảnứng, khốilượngbìnhtăngmgamvàcó280mlhỗnhợpkhíZ(đktc)thoátra.TỉkhốicủaZsovớiH2là10,08. Giá trịcủa mlà A. 0,585. B. 0,620. C. 0,205. D. 0,328. DHA 2010 16. * MộtbìnhkínchứahỗnhợpX gồm0,06molaxetilen;0,09molvinylaxetilen;0,16molH2và mộtítbộtNi. NunghỗnhợpXthuđượchỗnhợpY gồm7hiđrocacbon(khôngchứabut-1-in)cótỉ khốihơi đốivới H2là328/15. ChotoànbộhỗnhợpYđi quabìnhđựngdungdịchAgNO3/NH3dư,thuđượcmgamkết tủavàngnhạtvà1,792lít hỗnhợpkhíZthoát rakhỏibình.ĐểlàmnohoàntoànhỗnhợpZcầnvừađúng50mldungdịchBr21M.Cácphản ứngxảyrahoàntoàn.Giátrị củamlà ( Đề thi thử quốc gia Thanh Hóa 2016 ) A.28,71. B.14,37. C.13,56. D.15,18.
17.
*Trong một bình kín chứa 0,4 mol axetilen; 0,3 mol metylaxetilen; 0,8 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 12. Sục khí X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kết tủa và có 10,1 gam hỗn hợp khí Z thoát ra. Hỗn hợp khí Z phản ứng vừa đủ với 0,1 mol Br2 trong CCl4. Giá trị của m là
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 11
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11
2016-2017 ( Đề 11 Chuyên Sư Phạm Hà Nội 2015) A. 77,40. B. 72,75. C. 86,70. D. 82,05. 18. *Đem crackinh một lượng butan thu được hỗn hợp A gồm 5 hidrocacbon khí. Cho hỗn hợp khí này sục qua dung dịch Br2 dư thì khối lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm khối lượng bình brom tăng thêm 5,32 gam. Hỗn hợp khí còn lại sau khi đi qua dung dịch brom có tỷ khối hơi so với metan là 1,9625 A. Tính hiệu suất phản ứng crackinh. (Đề Thi HSG các tỉnh miền trung 2016) A. 80% B. 89,7% C. 75% D. 85% 19. Cracking 4,48 lít butan (đktc) thu được hỗn hợp A gồm 6 chất H2, CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8. Dẫn hết hỗn hợp A vào bình đựng dung dịch brom dư thì thấy khối lượng bình tăng 8,4g và bay ra khỏi bình brom là hỗn hợp khí B. Thể tích oxi (đktc) cần đốt hết hỗn hợp B là: A. 6,72 lít B. 8,96 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít
20.
*Crackinh pentan một thời gian thu được 2,016 lít hỗn hợp X gồm 6 hidrocacbon và hidro. Thêm 4,256 lít H2 vào X rồi đun nóng với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y ( thể tích khí được đo cùng đktc). Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào vôi trong dư, khối lượng kết tủa tạo thành là? A. 30 gam B. 25 gam C. 15 gam D. 20 gam (Đề thi HSG tỉnh Lâm Đồng – Khối 11) 21. **Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn một ankan thu được 6,72 lít hỗn hợp X ( đktc) chỉ gồm một ankan và một anken. Cho hỗn hợp X quan dung dịch Br2 thấy Br2 mất màu và khối lượng bình Brom tăng lên 4,2 gam. Khí Y thoát ra khỏi bình đựng brom có thể tích 4,48 lít ( đktc). Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 17,6 gam CO2. Tên gọi của ankan ban đầu là? A. propan B. butan C. pentan D. heptan (Đề thi HSG tỉnh Bình Định – 2015) 22. ***Hỗn hợp X gồm C3H6, C4H10, C2H2 và H2. Cho m gam X vào bình kín có chứa một ít bột Ni làm xúc tác. Nung nóng bình thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc). sản phảm cháy cho hấp thụ hết vào bình khí đựng nước vôi trong dư, thu được một dung dịch có khối lượng giảm 21,45 gam.Nếu cho Y đi qua bình đựng dung dịch Brom dư trong CCl4 thì có 24 gam brom phản ứng. Mặc khác, cho 11,2 lít ( đktc) hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch brom dư trong CCl4, thấy có 64 gam brom phản ứng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Gía trị của V là? (Đề thi QG Chuyên Lê Qúy Đôn 2016) B. 14,28 C. 10,50 D. 28, A. 21,00 23. ***Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hidro (0,65 mol), và một ít bột Niken. Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (điều kiện tiêu chuẩn). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol brom trong dung dịch. Giá trị của m là Đề thi QG Chuyên Vinh 2016 A. 76,1. B. 92,0. C. 75,9. D. 91,8. 24. Thực hiện phản ứng cracking m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm các hiđrocacbon. Dẫn hỗn hợp A qua bình nước brom có hòa tan 6,4 gam brom. Nước brom mất màu hết, có 4,704 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra. Tỉ khối hơi B so với hiđro bằng 117/7 Trị số của m là: A. 8,7 gam B. 5,8 gam C. 6,96 gam D. 10,44 gam Đề thi QG Chuyên Vinh 2016
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
BÀI 4. BÀI TẬP TỔNG HỢP CÁC PHẢN ỨNG HIDROCACBON MẠCH HỞ Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 12
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11
2016-2017
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN * Phản ứng cộng HX * Bài toán chia 2 phần không bằng nhau II. VÍ DỤ 1. Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít khí CO2 (đkc). Cho A tác dụng với
HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT đúng của A là: A. CH2=CH2 B. (CH3)2C=C(CH3)2 C. CH2=C(CH3)2 D. CH3CH=CHCH3 Vận dụng 1: Anken X có đồng phân hình học, khi cộng hợp với nước tạo ra ancol chứa 18,18% oxi. X là: A. 2-metylbut-2-en B. but-2-en C. pent-2-en D. pent-1-en 2. Ví dụ 2: Dẫn hỗn hợp X gồm 0,05 mol C2H2; 0,1 mol C3H4 và 0,1 mol H2 qua ống chứa Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm 7 chất. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch NaOH dư. Khối lượng bình NaOH tăng lên là: A. 38,2 B. 45,6 C. 40,2 D. 23,9 Đề thi thử đại học 2014 – trường Nguyễn Thái Học – Khánh Hòa Vận dụng 2: Đun nóng 7,6 gam hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và H2 trong bình kín với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm cháy thu được lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam. Khối lượng tăng lên ở bình 2 là A. 22,0 gam. B. 35,2 gam. C. 6,0 gam. D. 9,6 gam. (Trích bài tập thầy Nguyễn Thanh Hải – Khánh Hòa) 3. Ví dụ 3: Một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, CH4. Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X thu được 12,6 gam H2O. Nếu cho 11,2 lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch brom dư thấy có 100 gam brom phản ứng. Thành phần % thể tích của X lần lượt là : A. 50%; 25%; 25%. B. 25%; 25; 50%. C.16%; 32; 52%. D. 33,33%; 33,33; 33,33%. Vận dụng 3: Cho 3,78 gam hỗn hợp X gồm CH2=CHCOOH, CH3COOH và CH2=CHCH2OH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 8 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,03 mol X cần dùng vừa đủ 20 ml dung dịch NaOH 0,75M. Khối lượng của CH2=CHCOOH có trong 3,78 gam hỗn hợp X là A. 2,16 gam B. 1,44 gam C. 1,08 gam D. 0,72 gam III. BÀI TẬP 1. MộthiđrocacbonXcộnghợpvớiaxitHCltheotỉlệmol1:1tạosảnphẩmcóthànhphầnkhối lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là A. C3H6. B. C3H4. C. C2H4. D. C4H8. DHA 2007 2. 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. A có tên là : A. eten. B. but-2-en. C. hex-2-en. D. 2,3-đimetylbut-2-en. 3. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là A. but-1-en. B. xiclopropan. C. but-2-en. D. propilen. DHB 2009 4. Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Khối lượng brom tối đa có thể cộng vào hỗn hợp trên là : A. 16 gam. B. 24 gam. C. 32 gam. D. 4 gam. 5. *HỗnhợpkhíXgồmH2vàmộtankencókhảnăngcộngHBrchosảnphẩmhữucơduynhất. TỉkhốicủaXsovớiH2bằng9,1.ĐunnóngXcóxúctácNi,saukhiphảnứngxảyrahoàntoàn,thu đượchỗnhợpkhíYkhônglàmmấtmàunướcbrom;tỉkhốicủaYsovớiH2bằng13.Côngthứccấu tạo của anken là B. CH3CH=CHCH3. C. CH2=CHCH2CH3. D. CH2=CH2. DHB 2009 A. CH2=C(CH3)2. 6. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin được 3,6 gam H2O. Nếu hiđro hoá hoàn toàn 0,1 mol ankin đó rồi đốt cháy thì lượng nước thu được là : Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 13
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 A. 4,2 gam. B. 5,2 gam. C. 6,2 gam. D. 7,2 gam. 7. Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm axetilen, metylaxetilen và butađien thu được 6,72 lít CO2 ở (đktc) và 3,6 gam H2O. Nếu hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít H2 ở (đktc). Giá trị của V là: A. 2,24 B. 4,48 C. 6,72 D. 7,98 8. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2và 0,132 mol H2O.Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉlệ số mol 1:1) thu được một sản phẩmhữu cơ duy nhất. Tên gọi của X là A. 2-Metylbutan. B. 2-Metylpropan C. 2,2-Đimetylpropan. D. etan. CD 2008 9. Hiđro hóa hoàn toàn một anken A cần 2,24 lít H2 ở (đktc) và thu được một ankan phân nhánh. Cũng lượng anken trên tác dụng với dung dịch brom dư thu được 21,6 gam dẫn xuất đibrom. Tên của anken A là: A. isobutylen B. but-2-en C. 2-metylpent-2-en D. 2-metyl but-2-en 10. *HỗnhợpkhíXgồm0,3molH2và0,1molvinylaxetilen.NungXmộtthờigianvớixúctác NithuđượchỗnhợpkhíYcótỉkhốisovớikhôngkhílà1.NếuchotoànbộYsụctừtừvàodung dịch brom(dư) thì có mgambromthamgia phản ứng. Giá trịcủa mlà: A. 16,0. B. 3,2. C. 8,0. D. 32,0. CD 2009 11. Craking butan thu được hỗn hợp G gồm 5 chất có tỉ khối hơi so với hydro bằng 58/3. Hiệu suất của phản ứng? A. 75% B. 50% C. 45% D. 55% 12. Hiđrocacbon X cháy cho thể tích hơi nước gấp 1,2 lần thể tích CO2 (đo cùng đk). Khi tác dụng với clo tạo một dẫn xuất monoclo duy nhất. X có tên là : A. isobutan. B. propan. C. etan. D. 2,2- đimetylpropan. 13. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp cần dùng 85,12 lít O2 (đktc), thu được 96,8 gam CO2 và m gam H2O. Công thức phân tử của A và B là : A. CH4 và C2H6. B. C2H6 và C3H8. C. C3H8 và C4H10. D. C4H10 và C5H12. 14. Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6,76 gam. CTPT của 2 anken đó là : A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. C5H10 và C6H12. 15. *Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là A. 22,4 lít. B. 26,88 lít. C. 44,8 lít. D. 33,6 lít. DHA 2011
TỰ LUYỆN TỔNG HỢP HIDROCACBON MẠCH HỞ 1. Craking m gam butan thu được hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ. Biết tỉ khối hơi của X so với hiđro 2.
3. 4. 5.
bằng 17,40. Hiệu suất của phản ứng crackinh là A. 80,00%. B. 66,67%. C. 33,33%. D. 75,00%. Một hỗn hợp X gồm hai ankan là chất khí ở có tỉ khối đối với H2 bằng 18,5. Đốt cháy hoàn toàn 5,55 gam X thu được 9 gam nướC. Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là: A. 55 gam B. 45 gam C. 35 gam D. 37 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của 2 hiđrocacbon trên là : A. C2H4 và C4H8. B. C2H2 và C4H6. C. C3H4 và C5H8. D. CH4 và C3H8. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước. Công thức phân tử của X là: A. C2H6. B. C3H8. C. C4H10. D. CH4. *Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken cần dùng vừa đủ 0,7 mol O2, thu được 0,4 mol CO2. Công thức của ankan là :
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 14
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 A. CH4 . B. C2H6 C. C3H8 D. C4H10 6. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp thu được m gam H2O và (m + 39) gam CO2. Hai anken đó là : A. C2H4 và C3H6. B. C4H8 và C5H10. C. C3H6 và C4H8. D. C6H12 và C5H10. 7. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là : A. 92,4 lít. B. 94,2 lít. C. 80,64 lít. D. 24,9 lít. 8. Đốt hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp X ở (đktc) gồm CH4, C2H6 và C2H4 thu được 6,72 lít CO2 ở (đktc) và 7,56 gam nướC. Tính thành phần phần trăm thể tích của C2H4 trong hỗn hợp X? A. 25% B. 30% C. 40% D. 50% 9. Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X gồm ankan A và anken B thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol nướC. Thành phần phần trăm số mol của A, B trong hỗn hợp X lần lượt là: A. 90% và 10% B. 10% và 90% C. 80% và 20% D. 20% và 80% 10. *Đốt 6,72 lít hỗn hợp X ở (đktc) gồm ankan A và ankin B thu được 11,2 lít CO2 ở (đktc) và 7,2 gam nướC. Thành phần phần trăm thể tích B, A trong hỗn hợp X lần lượt là: A. 25% và 75% B. 50% và 50% C. 33,3% và 66,7% D. 75% và 25% 11. Đốt hoàn toàn hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin cần 6,72 lít O2 ở (đktc). Sản phẩm dẫn qua dung dịch nước vôi dư thấy bình nước vôi tăng a gam và tách được 20 gam kết tủA. Giá trị của a là: A. 12,4 B. 10,6 C. 4,12 D. 5,65 12. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 thu được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá trị của m là A. 14,4. B. 10,8. C. 12. D. 56,8. 13. Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,33. Cho X đi qua bột niken nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4. CTPT của X là : A. C2H4. B. C3H6. C. C4H8. D. C5H10. 14. Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken lội vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là : A. C2H4 và C4H8. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. A hoặc B.
15.
*HỗnhợpXgồm0,15molvinylaxetilenvà0,6molH2.NungnónghỗnhợpX(xúctácNi) mộtthờigian,thuđượchỗnhợpYcótỉkhốisovớiH2bằng10.DẫnhỗnhợpYquadungdịchbrom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng bromtham gia phản ứng là A. 0 gam. B. 24 gam. C. 8 gam. D. 16 gam. ĐHB-2012
16.
**Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2, C2H4, C3H6 và 0,3 mol H2. Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 5. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O. Sục Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được m gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Khí Z phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch Br2 0,5M. Giá trị của m là A. 14,4 g B. 16,6 g C. 12,0 g D. 24,0 g Trích tuyển tập các bài tập hay và khó bookgol ======================================
Chúc các em học tốt !
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 15
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11
2016-2017
CÁC CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ 11 PHẦN 2: ANCOL – ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC BÀI 5. ANCOL I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. CTC: 2. Đồng phân: 3. Danh pháp: 3. Tính chất hóa học:
II. VÍ DỤ Ví dụ 1: Đun một ancol với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có cùng CTPT là C6H12. Hidro hóa 3 anken đó đều thu được 2-metylpentan. CTCT của ancol là: A. CH3CH(CH2OH)CH2CH2CH3 B. (CH3)2CHCH(OH)CH2CH3 C. (CH3)2CHCH2CH2CH2(OH) D. (CH3)2C(OH)CH2CH2CH3 Vận dụng 1: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là A. 3-metylbut-1-en. B. 2-metylbut-2-en. DHA 2008 C. 3-metylbut-2-en. D. 2-metylbut-3-en. Ví dụ 2: Khi đun nóng một ancol đơn chức no mạch hở A với H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm B có tỉ khối hơi so với A là 1,7. Vậy công thức của A là B. C3H7OH . C. C3H5OH . D. C2H5OH . A. C4H7OH . Vận dụng 2: Đunnóngmộtrượu(ancol)đơnchứcXvớidungdịchH2SO4đặctrongđiềukiệnnhiệtđộthích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉkhối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của X là A. C3H8O. B. C2H6O. C. CH4O. D. C4H8O. DHB 2008 Ví dụ 3: Đốtcháyhoàntoànmộtrượu(ancol)đachức,mạchhởX,thuđượcH2OvàCO2vớitỉlệsốmol tương ứng là 3:2. Công thức phân tử của X là A. C2H6O2. B. C2H6O. C. C3H8O2. D. C4H10O2. CD 2008 Đốtcháyhoàntoànmộtrượu(ancol)XthuđượcCO Vận dụng 3: 2vàH2O cótỉlệsốmoltươngứnglà3:4.ThểtíchkhíoxicầndùngđểđốtcháyXbằng1,5lầnthểtíchkhíCO2thuđược(ởcùngđi ềukiện).CôngthứcphântửcủaXlà A. C3H8O3. B. C3H4O. C. C3H8O2. D. C3H8O. CD 2007
III. BÀI TẬP. 1.
2.
3.
Một thể tích hơi ancol A tác dụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Mặt khác ancol A làm mất màu dung dịch nước brom. CTPT của ancol A là: A. C3H6O3 B. C3H6O C. C2H6O D. C2H6O2 Cho15,6gamhỗnhợphaiancol(rượu)đơnchức,kếtiếpnhautrongdãyđồngđẳngtácdụnghếtvới9,2gamNa,th uđược24,5gamchấtrắn.Haiancolđólà(choH=1,C=12,O=16,Na=23) A. C3H5OHvà C4H7OH. B. C2H5OHvà C3H7OH. C. C3H7OHvà C4H9OH. D. CH3OH vàC2H5OH. DHA 2007 Cho10mldungdịchancoletylic460phảnứnghếtvớikimloạiNa(dư),thuđượcVlítkhíH2(đktc).Biếtkhốilượ ngriêngcủaancoletylicnguyênchấtbằng0,8g/ml.GiátrịcủaVlà A.3,360. B.0,896. C.2,128. D.4,256. CD 2010
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 1
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 4. Một ancol no đa chức mạch hở có n nguyên tử C và m nhóm OH. Cho 7,6 gam ancol này tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít H2 (đkc). Biểu thức liên hệ giữa n và m là: A. 7n + 1 = 11m B. 7n + 2 = 12m C. 8n + 1 = 11m D. 7n + 2 = 11m 5. *Cho 6,4 gam dung dịch rượu A no đơn chức có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng dư Na thu được 2,24 lít H2 (đktc). Số nguyên tử H có trong công thức phân tử rượu A là A. 6 B. 10 C. 4 D. 8 6. Đốtcháyhoàntoànmgamhỗnhợp3ancolđơnchức,thuộccùngdãyđồngđẳng,thuđược3,808 lít khí CO2(đktc) và 5,4 gamH2O.Giá trị của mlà A. 5,42. B. 5,72. C. 4,72. D. 7,42. DHA 2010 7. Đốt cháy hỗn hợp X gồm hai rượu đồng đẳng kế tiếp, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3g H2O. Mặt khác ete hoá hỗn hợp X thu được 3 ete đơn chứC. Công thức phân tử của hai rượu? A. C3H5OH; C4H7OH B. CH3OH; C2H5OH C.C2H5OH; C3H7OH D. C3H7OH; C4H9OH 8. Xlàmộtancol(rượu)no,mạchhở.Đốtcháyhoàntoàn0,05molXcần5,6gamoxi,thuđược hơi nước và 6,6 gam CO2.Công thức của X là (cho C = 12, O = 16) B. C3H7OH. C. C3H5(OH)3. D. C3H6(OH)2. A. C2H4(OH)2. DHB 2007 9. ChohỗnhợpXgồmhaiancolđachức,mạchhở,thuộccùngdãyđồngđẳng.Đốtcháyhoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2và H2Ocó tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là A. C3H5(OH)3và C4H7(OH)3. B. C2H5OHvà C4H9OH. C. C2H4(OH)2và C4H8(OH)2. D. C2H4(OH)2và C3H6(OH)2. DHA 2009 10. *Khiđốtcháyhoàntoànmgamhỗnhợphaiancolno,đơnchức,mạchhởthuđượcVlítkhíCO2(ở đktc) và a gamH2O.Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là: A. m = 2a – (v/22,4) B. m = 2a – (v/11,2) C. m = a + (v/5,6) D. m = a – (v/5,6) DHA 2009 11. Đun nó ng hok n hợp X gom m 0,1 mol CH3OH và 0,2 mol C2H5OH với H2SO4 đặ c ở140oC, khoq i lượng ete thu được là A. 12,4 gam. B. 7 gam. C. 9,7 gam. D. 15,1 gam. 0 12. Đun nóng 132,8 gam hỗn hợp rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 C thu được 111,2 gam hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau. Số mol mỗi ete là : A. 0,4 mol. B. 0,2 mol. C. 0,8 mol. D. Tất cả đều sai. 0 13. Đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở 140 C thu được Y. Tỉ khối hơi của Y đối với X là 1,4375. X là : A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH. 14. Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của 2 rượu là: A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C2H5OH và C4H9OH D. C3H7OH và CH3OH 15. *ĐốtcháyhoàntoànmgamhỗnhợpXgồmbaancol(đơnchức,thuộccùngdãyđồngđẳng), thuđược8,96lítkhíCO2(đktc)và11,7gamH2O.Mặtkhác,nếuđunnóngmgamXvớiH2SO4đặc thì tổng khốilượng ete tối đa thu được là A. 7,85 gam. B. 7,40 gam. C. 6,50 gam. D. 5,60 gam. DHB 2010
TỰ LUYỆN ANCOL 1.
AnkenXhợpnướctạothành3-etylpentan-3-ol.TêncủaXlà A. 3-etylpent-3-en. B. 2-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-2-en. D. 3-etylpent-1-en.
DHA 2010
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 2
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 2. Số ancol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là A. 4. B. 1 C. 8. D. 3 CD 2012 3. TrongancolX,oxichiếm26,667%vềkhốilượng.ĐunnóngXvớiH2SO4đặcthuđược anken Y. Phân tử khối của Y là A. 42. B. 70. C. 28. D. 56. DHA 2012 4. Đunnónghỗnhợpgồmhairượu(ancol)đơnchức,mạchhở,kếtiếpnhautrongdãyđồngđẳngvớiH2SO4đặcở 1400C.Saukhicácphảnứngkếtthúc,thuđược6gamhỗnhợpgồmbaetevà1,8 gamnước. Công thức phân tử của hai rượu trên là A. CH3OH vàC2H5OH. B. C2H5OHvà C3H7OH. C. C3H5OHvà C4H7OH. D. C3H7OHvà C4H9OH. DHB 2008 5. *Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2(ở đktc) và7,2 gam H2O. Hai ancol đó là: A. C2H5OHvà CH2=CH-CH2-OH. B. C2H5OHvà CH3OH. C. CH3OH vàC3H7OH. D. CH3OH vàCH2=CH-CH2-OH. DHA 2009 6.
Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp 3 ete. Đốt cháy 1 trong 3 ete thu được khí cacbonic và hơi nước có tỉ lệ mol là n CO :n H O =3:4 . Hai ancol đó là: 2
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
2
A. metanol và etanol B. propan-1-ol và propan-2-ol C. propan-1-ol và but-3-en-1-ol D. prop-2en-1-ol và butan-1-ol Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỉ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 1400C thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40%. Giá trị của m là A. 24,48 gam. B. 28,4 gam. C. 19,04 gam. D. 23,72 gam. Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh ra 5,6 lít H2 (đktc). CTPT của hai ancol là : A. CH3OH, C2H5OH. B. C2H5OH, C3H7OH. C. C3H7OH, C4H9OH. D. C4H9OH, C5H11OH. Ancol no mạch hở A chứa n nguyên tử C và m nhóm OH trong cấu tạo phân tử. Cho 14,8 g A tác dụng hết với Na cho 2,24 lít H2 (đktc). Mối quan hệ giữa n và m là. A. 2m = 2n+1 B. 28m=7n+2 C. 7m= n+3 D. 29m=7n+1 *Chomgammộtancol(rượu)no,đơnchứcXquabìnhđựngCuO(dư),nungnóng.Saukhi phảnứnghoàntoàn,khốilượngchấtrắntrongbìnhgiảm0,32gam.Hỗnhợphơithuđượccótỉkhối đối với hiđro là 15,5. Giá trịcủa mlà (cho H = 1, C =12, O = 16) A. 0,92. B. 0,32. C. 0,64. D. 0,46.DHB 2007 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O. Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là A. 6,45 gam. B. 5,46 gam. C. 4,20 gam. D. 7,40 gam. CDA 2011 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức X, Y là đồng đẳng liên tiếp thu được 11,2 lít CO2, cũng với lượng hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu được 2,24 lít H2 (ở đktc). Công thức phân tử của 2 ancol trên là : A. C2H5OH; C3H7OH. B. CH3OH; C3H7OH. C. C4H9OH; C3H7OH. D. C2H5OH ; CH3OH. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2, thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O. Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1, V2, a là A. V1 = 2V2 - 11,2a B. V1 = V2 +22,4a C. V1 = V2 - 22,4a D. V1 = 2V2 + 11,2a CD 2012 Ancol đơn chức A cháy cho mH2O : mCO2 = 9 :11. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 600 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì lượng kết tủa là :
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 3
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 A. 11,48 gam. B. 59,1 gam. C. 39,4 gam. D. 19,7 gam. 15. *Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của V là A. 14,56. B. 15,68. C. 11,20. D. 4,48.DHB 2010 16. Hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, C4H6(OH)4. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 13,328 lít H2 (đktc). Đốt m gam hỗn hợp X cần 32,368 lít O2 (đktc). Giá trị của m là A. 35,18 B. 36,42 C. 38,14 D. 36,72 17. Một hỗn hợp A gồm hai ancol có khối lượng 16,6 gam đun với dung dịch H2SO4 đậm đặc thu được 13 gam hỗn hợp B gồm hai olefin đồng đẳng liên tiếp, 3 ete và hai ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn 13 gam hỗn hợp B ở trên thu được 0,8 mol CO2 và 0,9 mol H2O. Công thức phân tử và % (theo số mol) của mỗi ancol trong hỗn hợp là: A. C2H5OH 33,33% và C3H7OH 66.67% B. C2H5OH 50% và C3H7OH 50% C. CH3OH 50% và C2H5OH 50% D. C2H5OH 66,67% và C3H7OH 33.33% 18. **Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là A. 50% và 20% B. 20% và 40% C. 40% và 30% D. 30% và 30% ( Đề sư phạm 2016 Chuyên Hà Nội) 19. *Hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H4(OH)2,.........,CnHn+2(OH)n có cùng số mol. Đốt m gam hỗn hợp X cần 1,196m gam O2 . Giá trị của n là A. 4 B. 5 C.6 D.7 20. *Hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H4(OH)2,.........,CnHn+2(OH)n có tỉ lệ số mol 1:2:.......:n theo thứ tự ở trên. Đốt m gam hỗn hợp X cần 1,172m gam O2 . Giá trị của n là A. 4 B. 5 C.6 D.7
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------
BÀI 6. ANDEHIT I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Công thức chung: 2. Đồng phân: 3. Danh pháp: 4. Tính chất hóa học: II. VÍ DỤ 1. Ví dụ 1: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là A. 43,2 gam. B. 10,8 gam. C. 64,8 gam. D. 21,6 gam. CD 2008 Vận dụng 1: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ. Giá trị của m là A. 9,5. B. 10,9. C. 14,3. D. 10,2. DHA 2010 2. Ví dụ 2: ĐốtcháyhoàntoànmộtanđehitX,thuđượcsốmolCO2bằngsốmolH2O.NếuchoXtác dụngvớilượngdưAg2O(hoặcAgNO3)trongdungdịchNH3,sinhrasốmolAggấpbốnlầnsốmol X đã phản ứng. Công thức của X là Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 4
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 A. HCHO. B. CH3CHO. C. (CHO)2. D. C2H5CHO. CD 2008 Vận dụng 2: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là A. HCHO và C2H5CHO. B. HCHO và CH3CHO. C. C2H3CHOvà C3H5CHO. D. CH3CHOvà C2H5CHO. CD 2009 III. BÀI TẬP 1. Để phân biệt các chất: anđehit benzoic, benzen, rượu benzylic, ta có thể dùng các thuốc thử theo trình tự sau: A. Dùng AgNO3/NH3, dung dịch Br2 B. Dùng Na, dung dịch NaOH C. Dùng AgNO3/NH3, Na D. Dung dịch Br2, NaOH 2. Hợp chất X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 được sản phẩm Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH thì sản phẩm khí thu được đều là chất khí vô cơ. X là chất nào sau đây? A. HCHO. B. HCOOH. C. HCOONH4. D. A, B, C đều phù hợp. 3. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 4. Cho các chất sau:CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2(Ni, t0) cùng tạo ra một sản phẩmlà: B. 1, 2, 4. C. 1, 2, 3. D. 1, 3, 4. A. 2, 3, 4. CD 2008 5. *ĐốtcháyhoàntoànamolmộtanđehitX(mạchhở)tạorabmolCO2vàcmolH2O(biếtb=a+c).Trongphảnứngtrán ggương,mộtphântửXchỉcho2electron.Xthuộcdãyđồngđẳnganđehit B. không no có hai nối đôi, đơn chức. A. no, đơn chức. C. không no có một nối đôi, đơn chức. D. no, hai chức. DHB 2007 6. Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 andehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu được 1,568 lít CO2 (đktc). CTPT của 2 andehit là : A. CH3CHO và C2H5CHO. B. HCHO và CH3CHO. C. C2H5CHO và C3H7CHO. D. Kết quả khác. 7. ChohỗnhợpkhíXgồm HCHOvàH2điquaốngsứđựngbộtNinungnóng.Saukhiphảnứng xảyrahoàntoàn,thuđượchỗnhợpkhíYgồmhaichấthữucơ.ĐốtcháyhếtYthìthuđược11,7gam H2Ovà7,84lítkhíCO2(ởđktc).Phầntrămtheothểtíchcủa H2trongXlà A. 46,15%. B. 35,00%. C. 53,85%. D. 65,00%. DHA 2009 8. HiđrohoáhoàntoànmgamhỗnhợpXgồm haianđehitno,đơnchức,mạchhở,kế tiếpnhau trongdãyđồngđẳngthuđược(m +1)gam hỗnhợphaiancol.Mặtkhác,khiđốtcháy hoàntoàncũng m gamX thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2(ở đktc). Giá trịcủa m là A. 17,8. B. 24,8. C. 10,5. D. 8,8. DHB 2009 9. Đốt cháy hoàn toàn một andehit đơn chức no, mạch hở A cần 17,92 lít O2 (đktc). Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 40 gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng dung dịch X lại có 10 gam kết tủa nửa. Công thức phân tử A là : A. CH2O. B. C2H4O. C. C3H6O. D. C4H8O. 10. *Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và một andehit đơn chức cần 76,16 lít O2 (đktc) tạo ra 54 gam H2O. Tỉ khối hơi của X đối với H2 là : A. 32,4. B. 36,5. C. 28,9. D. 25,4. 11. Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 0,04 mol Ag. X là A. anđehit no, mạch hở, hai chức. B. anđehit không no, mạch hở, hai chức. Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 5
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 D. anđehit fomic. C. anđehit axetic. DHA 2011 12. X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,3 mol X tác dụng hoàn toàn với CuO đun nóng được hỗn hợp Y gồm 2 andehit. Cho Y tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3 được 86,4 gam Ag. Hỗn hợp X gồm A. CH3OH và C2H5OH. B. C3H7OH và C4H9OH. C. C2H5OH và C3H7OH. D. C3H5OH và C4H7OH. 13. Cho 1,84 g hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với AgNO3/NH3 thu được 11,28 g hỗn hợp rắn. % khối lượng của CH3CHO trong hỗn hợp đầu là: A. 73,26% B. 72,05% C. 74,27% D. 71,74% 14. Cho0,1molanđehitXtácdụngvớilượngdưAgNO3(hoặcAg2O)trongdungdịchNH3, đunnóngthuđược43,2gamAg.HiđrohoáXthuđượcY,biết0,1molYphảnứngvừađủvới4,6 gamNa. Công thức cấutạo thu gọncủa X là (cho Na = 23, Ag = 108) A. HCHO. B. CH3CHO. C. OHC-CHO. D. CH3CH(OH)CHO. DHA 2007 15. *Cho0,25molmộtanđehitmạchhởXphảnứngvớilượngdưdungdịchAgNO3trongNH3, thuđược54gamAg.Mặtkhác,khichoXphảnứngvớiH2dư(xúctácNi,t0)thì0,125molXphản ứng hết với 0,25mol H2.Chất X có công thức ứng với công thức chung là A. CnH2n(CHO)2(n ≥ 0). B. CnH2n+1CHO(n ≥0). C. CnH2n-1CHO(n ≥ 2). D. CnH2n-3CHO(n ≥ 2). DHA 2009
TỰ LUYỆN ANDEHIT 1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
Đốtcháyhoàntoàn1molhợpchấthữucơX,thuđược4molCO2.ChấtXtácdụngđượcvớiNa,thamgiaphảnứngtr ángbạcvàphảnứngcộngBr2theotỉlệmol1:1.CôngthứccấutạocủaXlà A.HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO. B.HOOC-CH=CH-COOH. C.HO-CH2-CH=CH-CHO. D.HO-CH2-CH2-CH2-CHO. DHB 2009 0 Andehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t ). Qua 2 phản ứng đó chứng tỏ andehit: A. Không thể hiện tính oxi hóa và tính khử B. Thể hiện tính oxi hóa và tính khử C. Chỉ thể hiện tính khử D. Chỉ thể hiện tính oxi hóa Cho các ancol sau: ancol etylic, ancol isopropylic, ancol isobutylic, glixerol, ancol sec-butylic, số ancol khi oxi hóa không hoàn toàn bằng CuO, nung nóng tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Dãy gồmcác chất đều tác dụng với AgNO3(hoặc Ag2O)trong dung dịchNH3,là: A. anđehit axetic, but-1-in, etilen. B. anđehit axetic, axetilen, but-2-in. C. axit fomic, vinylaxetilen, propin. D. anđehit fomic, axetilen, etilen. DHA 2007 *ỨngvớicôngthứcphântửC3H6OcóbaonhiêuhợpchấtmạchhởbềnkhitácdụngvớikhíH2(xúctácNi,t0)sinh raancol? A.2. B.3. C.4. D.1. CD 2010 ĐốtcháyhoàntoànmộthợpchấthữucơX,thuđược0,351gamH2Ovà0,4368lítkhíCO2(ở đktc). Biết X có phản ứng với Cu(OH)2trong môi trườngkiềmkhi đun nóng. Chất X là A. O=CH-CH=O. B. CH2=CH-CH2-OH. C. CH3COCH3. D. C2H5CHO. DHB 2009 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 andehit no, đơn chức mạch hở thu được 0,2 mol CO2. Mặt khác hidro hóa hoàn toàn m gam X cần 0,1 mol H2, sau phản ứng thu được hỗn hợp 2 ancol no đơn chứC. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thì số mol nước thu được là: A. 0,15 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol Đốt cháy hoàn toàn một lượng ađehit A cần vừa đủ 2,52 lít O2 (đktc), được 4,4 gam CO2 và 1,35 gam H2O. A có công thức phân tử là :
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 6
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 A. C3H4O. B. C4H6O. C. C4H6O2. D. C8H12O. 9. Hỗn hợp A gồm 2 andehit no, đơn chức. Hiđro hoá hoàn toàn 0,2 mol A rồi lấy sản phẩm B đểm đốt cháy hoàn toàn thu được 12,6 gam H2O. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A thì thể tích CO2 thu được (ở đktc) là : A. 11,2 lít. B. 5,6 lít. C. 6,72 lít. D. 7,84 lít. 10. *Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2(xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit: A. no, hai chức. B. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. DHA 2008 C. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức. D. no, đơn chức. 11. Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó MX< MY< 1,6MX. Đốt cháy hỗn hợp G thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Cho 0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,25 mol Ag. Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là A. 6. B. 9. C. 10. D. 7. CDA 2011 12. Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 23,76 gam Ag. Hai ancol là: B. CH3OH, C2H5OH. A. CH3OH, C2H5CH2OH. C. C2H5OH, C3H7CH2OH. D. C2H5OH, C2H5CH2OH. DHA 2010 13. Oxi hoá 1,2 gam CH3OHbằng CuO nung nóng, sau một thời gian thuđược hỗn hợp sản phẩm X(gồmHCHO,H2OvàCH3OHdư).ChotoànbộXtácdụngvớilượngdưAg2O(hoặcAgNO3) trong dung dịch NH3,được 12,96 gam Ag. Hiệusuất của phản ứng oxi hoá CH3OHlà B. 80,0%. C. 65,5%. D. 70,4%. A. 76,6%. DHB 2008 14. Cho2,9gammộtanđehitphảnứnghoàntoànvớilượngdưAgNO3(hoặcAg2O)trongdungdịch NH3thuđược21,6gamAg.Côngthứccấutạothugọncủaanđehitlà(ChoH=1;C=12;O=16; Ag=108) A. HCHO. B. CH2=CH-CHO. C. OHC-CHO. D. CH3CHO CD 2007 15. *Cho 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm HCHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 91,2 gam kết tủa. Nếu cho toàn bộ lượng X ở trên vào bình đựng dung dịch brom trong CCl4 thì khối lượng brom đã phản ứng tối đa là: A. 40 gam. B. 80 gam C. 96 gam. D. 64 gam. 16. *Hỗn hợp X gồm CH3CHO, CH2(CHO)2, CH(CHO)3, C(CHO)4. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 190,08 gam Ag. Đốt m gam hỗn hợp X thu được 12,96 gam H2O. Giá trị của m là A. 28,9 B. 30,4 C.31,2 D. 27,8 --------------------------------------------------------------------------------------------------------
BÀI 7. AXIT CACBOXYLIC I. KIẾN THỨC CĂN BẢN 1. CTC: 2. Tên gọi: 3. Tính chất: II. VÍ DỤ 1. Ví dụ 1: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì được 5,5 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là : A. 55%. B. 62,5%. C. 75%. D. 80%. Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 7
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 Vận dụng 1: Cho45gamaxitaxeticphảnứngvới69gamancoletylic(xúctácH2SO4đặc),đunnóng, thuđược41,25gametylaxetat.Hiệusuấtcủaphảnứngestehoálà A.50,00%. B.62,50%. C.40,00%. D.31,25%. CD 2010 2. Ví dụ 2: HỗnhợpXgồmaxitHCOOHvàaxitCH3COOH(tỉlệmol1:1).Lấy5,3gamhỗnhợpXtác dụngvới5,75gamC2H5OH(cóxúctácH2SO4đặc)thuđượcmgamhỗnhợpeste(hiệusuấtcủacác phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trịcủa mlà (cho H = 1, C = 12, O = 16) B. 6,48. C. 8,10. D. 16,20. A. 10,12. DHA 2007 Vận dụng 2: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1); hỗn hợp Y gồm CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol 3 : 2). Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng. Khối lượng của este thu được là ( biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%) A. 10,89 gam B. 11,4345 gam C. 14,52 gam D. 11,616 gam III. BÀI TẬP 1. Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là : A. 3,52 gam. B. 6,45 gam. C. 8,42 gam. D. 3,34 gam. 2. Đểtrunghòa6,72gammộtaxitcacboxylicY(no,đơnchức),cầndùng200gamdungdịchNaOH 2,24%. Công thức của Y là A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C2H5COOH. D. C3H7COOH. DHB 2007 3. Trunghoà8,2gamhỗnhợpgồmaxitfomicvàmộtaxitđơnchứcXcần100mldungdịch NaOH1,5M.Nếucho8,2gamhỗnhợptrêntácdụngvớimộtlượngdưdungdịchAgNO3trongNH3, đun nóng thì thu được21,6gamAg.Têngọi của X là B. axit propanoic. C. axit etanoic. D. axit metacrylic. A. axit acrylic. CD 2009 4. Cho0,04molmộthỗnhợpXgồmCH2=CH-COOH,CH3COOHvàCH2=CHCHOphảnứngvừađủvớidungdịchchứa6,4gambrom.Mặtkhác,đểtrunghoà0,04molXcầndùngvừađủ40 mldung dịch NaOH 0,75 M. Khối lượng củaCH2=CH-COOHtrong X là A. 0,56 gam. B. 1,44 gam. C. 0,72 gam. D. 2,88 gam. DHB 2009 5. *Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2 gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 21,6 gam Ag. Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là A. C3H5COOHvà 54,88%. B. C2H3COOHvà 43,90%. C. C2H5COOHvà 56,10%. D. HCOOH và45,12%. DHB 2010 6. Đunnóng6,0gamCH3COOHvới6,0gamC2H5OH(cóH2SO4làmxúctác,hiệusuấtphảnứng este hoá bằng50%).Khối lượng este tạo thành là A. 6,0 gam. B. 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 5,2 gam. CD 2008 7. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y thu được 2a mol CO2. Mặt khác để trung hòa a mol Y cần vừa đủ a mol NaOH. CTCT thu gọn của Y là: A. C2H5COOH B. CH3COOH C. HOOC-COOH D. HOOCCH2CH2COOH 8. Để trung hoà a gam hỗn hợp X gồm 2 axit no, đơn chức, mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp cần 100 ml dung dịch NaOH 0,3M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được b gam nước và (b+3,64) gam CO2. Công thức phân tử của 2 axit là: A. C4H8O2 và C5H10O2. B. CH2O2 và C2H4O2. C. C2H4O2 và C3H6O2. D. C3H6O2 và C4H8O2. Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 8
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 9. Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,360 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O. Số mol của mỗi axit lần lượt là: A. 0,045 và 0,055. B. 0,060 và 0,040. C. 0,050 và 0,050. D. 0,040 và 0,060. 10. *HỗnhợpXgồmaxitpanmitic,axitstearicvàaxitlinoleic.ĐểtrunghoàmgamXcần40ml dungdịchNaOH1M.Mặtkhác,nếuđốtcháyhoàntoànmgamXthìthuđược15,232lítkhíCO2(đktc) và 11,7 gamH2O. Sốmolcủa axit linoleic trong mgam hỗn hợp X là A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005. DHB 2010 11. Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Tên gọi của X là A. axit axetic. B. axit oxalic. C. axit fomic. D.axitmalonic CD 2012 12. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), cho toàn bộ sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư thu được 30 g kết tủa và khối lượng bình nước vôi tăng 16,8 g. Giá trị của V là A. 8,96. B. 11,2. C. 6,72. D. 4,48. 13. Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit axetic và một axit no đơn chức mạch hở. Cho 18 gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 6,72 lít CO2 (đktc). Nếu đem đốt cháy 18 gam X thì số mol O2 cần dùng là: A. 0,45 mol B. 0,6 mol C. 0,75 mol D. 0,9 mol 14. Cho m gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic X, Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với một lượng dư ancol propylic (trong H2SO4 đặc nóng) thu được 14,25 gam hỗn hợp 2 este đơn chứC. Cũng m gam hỗn hợp hai axit trên tác dụng với Na dư tạo ra 0,075 mol khí H2. Biết hiệu suất các phản ứng là 100%, MY>MX. CTCT của X, Y lần lượt là: A. HCOOH, CH3-COOH. B. CH3-COOH, CH3-CH2-COOH C. CH2=CH-COOH, CH2=CH-CH2-COOH. D. CH3-CH2-COOH, CH3-CH2- CH2-COOH. 15. *Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là A. V = (28/55) (x + 30y) B. V = (28/55) (x – 30y) C. V = (28/95) (x +62y) D. V = (28/95) (x -62y) DHA 2011
TỰ LUYỆN AXIT CACBOXYLIC 1. Trung hoà 100ml dung dịch chứa một axit cacboxylic X nồng độ 0,1M cần vừa đủ 16 gam dung dịch NaOH 5%, thu được 1,48 gam muối. Công thức của X là A. HOOC-CH2-COOH B. HOOC-COOH C. CH3COOH D. HOOC-CH2-CH2-COOH 2. Trunghoà5,48gamhỗnhợpgồmaxitaxetic,phenolvàaxitbenzoic,cầndùng600mldung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịchsauphản ứng, thu đượchỗn hợp chất rắnkhancókhối lượnglà A. 8,64 gam. B. 6,84 gam. C. 4,90 gam. D. 6,80 gam. DHA 2008 3. ĐốtcháyhoàntoànamolaxithữucơYđược2amolCO2.Mặtkhác,đểtrunghòaamolYcần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạothugọn của Y là B. C2H5-COOH. A. HOOC-COOH. C. CH3-COOH. D. HOOC-CH2-CH2-COOH. DHA 2007 4. Cho16,4gamhỗnhợpXgồm2axitcacboxyliclàđồngđẳngkếtiếpnhauphảnứnghoàn toànvới200mldungdịchNaOH1MvàKOH1M,thuđượcdungdịchY.CôcạndungdịchY,thu được31,1gamhỗnhợpchấtrắnkhan.Côngthứccủa2axittrongXlà A.C3H6O2vàC4H8O2. B.C2H4O2vàC3H6O2. Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 9
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 C.C2H4O2vàC3H4O2. D.C3H4O2vàC4H6O2. CD 2010 5. *Cho3,6gamaxitcacboxylicno,đơnchứcXtácdụnghoàntoànvới500mldungdịchgồm KOH0,12MvàNaOH0,12M.Côcạndungdịchthuđược8,28gamhỗnhợpchấtrắnkhan.Công thức phân tửcủa X là A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. C3H7COOH DHB 2008 6. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tớitrạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; O = 16) A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%. CD 2007 7. Đun nóng 6 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đền khi phản ứng đạt tại trạng thái cân bằng thì được 5,5 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là : A. 55%. B. 62,5%. C. 75%. D. 80%. 8. Chia a g axit axetic làm 2 phần bằng nhau. Phần 1: được trung hòa vừa đủ bằng 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M; Phần 2: thực hiện phản ứng este hóa với ancol etylic dư thu được m g este. Giả sử h = 100%, giá trị của m là: A. 16,7. B. 17,6. C. 18,6. D. 16,8. 9. Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1); hỗn hợp Y gồm CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol 3 : 2). Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng. Khối lượng của este thu được là ( biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%) A. 10,89 gam B. 11,4345 gam C. 14,52 gam D. 11,616 gam 10. *ChohỗnhợpXgồmancolmetylicvàhaiaxitcacboxylic(no,đơnchức,kếtiếpnhautrong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2(đktc).Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4đặclàmxúctác)thìcácchấttronghỗnhợpphảnứngvừađủvớinhautạothành25gamhỗn hợp este (giả thiết phảnứng este hoá đạt hiệusuất 100%). Hai axit trong hỗn hợp X là A. C3H7COOHvà C4H9COOH. B. CH3COOHvà C2H5COOH. C. C2H5COOHvà C3H7COOH. D. HCOOH và CH3COOH. DHA 2010 11. Để trung hòa a mol axit cacboxylic A cần 2a mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu được 3a mol CO2. A có công thức phân tử là : A. C3H4O2. B. C3H6O2. C. C6H10O4. D. C3H4O4. 12. Đốt cháy hoàn toàn 4,38 gam một axit E no, mạch thẳng thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. CTCT của E là : A. CH3COOH. B. C17H35–COOH. C. HOOC–(CH2)4–COOH. D.CH2=C(CH3)–COOH. 13. Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO2(ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M. Hai axit đó là: A.HCOOH,HOOC-COOH.B.HCOOH,HOOC-CH2-COOH. C.HCOOH,C2H5COOH. D.HCOOH,CH3COOH. DHA 2009 14. Chất A có nguồn gốc từ thực vật và thường gặp trong đời sống (chứa C, H, O), mạch hở. Lấy cùng số mol của A cho phản ứng hết với Na2CO3 hay với Na thì thu được số mol CO2 bằng 3/4 số mol H2. Chất A là: A. axit lauric: CH3-(CH2)10-COOH. B. axit tactaric: HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH. C. axit malic:HOOC-CH(OH)- CH2-COOH. D. axit xitric: HOOC-CH2-C(OH)(COOH)-CH2-COOH. 15. *HỗnhợpXgồm haiaxitcacboxylicđơnchức.Đốtcháyhoàntoàn0,1molXcần0,24molO2, thu được CO2và 0,2 mol H2O. Công thức hai axit là A. HCOOH và C2H5COOH. B. CH2=CHCOOH và CH2=C(CH3)COOH. C. CH3COOH và C2H5COOH. D. CH3COOH và CH2=CHCOOH. DHB-2012 Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 10
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 16. Hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH2(COOH)2, CH(COOH)3, C(COOH)4. Trung hoà m gam hỗn hợp X cần 540ml dung dịch NaOH 2M. Đốt m gam hỗn hợp X cần 17,92 lít O2 (đktc). Giá trị của m là A. 54,68 B. 52,16 C. 53,92 D. 51,88 17. *Cho Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức, một rượu đơn chức và một este tạo bởi axit và rượu đó. Đốt cháy hoàn toàn 1,55 g A thu đc 1,736 (l) CO2 và 1,26 g H20.Mặt khác khi cho 1,55 g hỗn hợp A tác dụng vừa hết với 125 ml dd NaOH 0,1 M tạo ra m(g ) muối. Sau phản ứng tổng số gam rượu thu đc là 0,74 gam và vs 0,01 mol.Tìm m? A. 1,175 gam B. 1,205 gam C.1,275 gam D. 1,305 gam (Diễn đàn MOON) 18. *Cho X, Y là 2 chất thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic và Mx < My Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX< MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là hợp chất chứa 2 chức este tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là : A. 4,68 gam B. 5,44 gam C. 5,04gam D. 5,80 gam (ĐH A 2014)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
BÀI 8. TỔNG HỢP ANCOL – ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC I. VÍ DỤ 1. Ví dụ 1: Oxihóa1,8gamHCHOthànhaxitvớihiệusuấtH%thuđượchỗnhợpX.ChoXthamgiaphảnứngtránggươngth uđược16,2gamAg.Giátrị của Hlà A. 75. B. 60. C. 62,5. D. 25. Vận dụng 1: Cho a mol một ankin X hợp nước có xúc tác với hiệu suất 70% được hỗn hợp Y có khả năng tráng bạC. Cho toàn bộ Y ở trên tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3 được 17,41gam kết tủA. Tính a và xác định công thức của X? A. 0,156 mol C3H4 B. 0,12 mol C2H2 C. 0,12 mol C3H2 D. 0,078 mol C2H2 2. Ví dụ 2: Để khử hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 andehit đơn chức cần 2,8 lít H2 (đkc). Oxi hóa hết 0,1 mol X bằng dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 37,8 gam Ag. 2 andehit trong hỗn hợp X là: A. HCHO và C2H3CHO B. HCHO và CH3CHO C. CH3CHO và C2H3CHO D. CH3CHO và CH2=C(CH3)CHO Vận dụng 2: Hợp chất hữu cơ A có chứa các nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 37,21%. Trong A chỉ chứa một loại nhóm chức, khi cho 1 mol A tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 4 mol Ag. CTCT thu gọn của A là: A. HCHO B. (CHO)2 C. CH2(CHO)2 D. C2H4(CHO)2 3. Ví dụ 3: Hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH, HCOOH, C6H5COOH và HOOC-CH2-COOH. Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 26,88 lít khí O2 (đktc), thu được 52,8 gam CO2 và y mol H2O. Giá trị của y là A. 1,9 B. 2,1 C. 1,8. D. 1,6 Vận dụng 3: Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp gồm một rượu no đơn chức và một anđehit no đơn chức có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử thu được 13,44 lit CO2(ở đktc) và 12,6 gam H2O. Công thức cấu tạo của rượu và anđehit là: A. C4H9OH, C3H7CHO B. C3H7OH, C2H5CHO C. C2H5OH, CH3CHO D. CH3OH, HCHO II. BÀI TẬP 1. Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O. Giá trị của y là A. 0,2. B. 0,3. C. 0,6. D. 0,8. DHA 2011 Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 11
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 2. HỗnhợpXgồmaxitfomic,axitacrylic,axitoxalicvàaxitaxetic.ChomgamXphảnứng hếtvớidungdịchNaHCO3thuđược1,344lítCO2(đktc).ĐốtcháyhoàntoànmgamXcần2,016lít O2(đktc),thu được 4,84 gamCO2vàa gamH2O.Giá trịcủa a là A. 1,62. B. 1,44. C. 3,60. D. 1,80. DHA 2012 3. Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí CO2(đktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 3,36. B. 11,20. C. 5,60. D. 6,72. ĐHB-2012 4. ĐốtcháyhoàntoànmgamhỗnhợpXgồmhaiancol,thuđược13,44lítkhíCO2(đktc)và 15,3gamH2O.Mặtkhác,chomgamXtácdụngvớiNa(dư),thuđược4,48lítkhíH2(đktc).Giátrị của mlà A. 12,9. B. 15,3. C. 12,3. D. 16,9. ĐHB-2012 5. Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3thu được 27 gam Ag. Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,5 mol H2. Dãy đồng đẳng của X có công thức chung là A. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0). B. CnH2n-3CHO (n ≥ 2). C. CnH2n+1CHO (n ≥ 0). D. CnH2n-1CHO (n ≥ 2). ĐHB-2012 6. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp V lít andehit no thu được V lít hơi nước ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Hỗn hợp 2 andehit là: A. HCHO và CH3CHO B. (CHO)2 và CH2(CHO)2 C. HCHO và (CHO)2 D. CH3CHO và (CHO)2 cácchất 7. Hiđrathóa5,2gamaxetilenvớixúctácHgSO4trongmôitrườngaxit,đunnóng.Chotoànbộ hữucơsauphản ứngvàomộtlượngdưdungdịchAgNO3trongNH3thuđược44,16gamkết tủa. Hiệu suất phản ứnghiđrat hóa axetilen là A. 60%. B. 80%. C. 92%. D. 70%. DHA 2012 8. ChomgamhỗnhợpXgồmhairượu(ancol)no,đơnchức,kếtiếpnhautrongdãyđồngđẳng tácdụngvớiCuO(dư)nungnóng,thuđượcmộthỗnhợprắnZvàmộthỗnhợphơiY(cótỉkhốihơi sovớiH2là13,75).ChotoànbộYphảnứngvớimộtlượngdưAg2O(hoặcAgNO3)trongdungdịch NH3đun nóng, sinh ra 64,8 gamAg. Giá trịcủa m là DHA 2008 A. 7,8. B. 8,8. C. 7,4. D. 9,2. 9. X là hỗn hợp gồm một ancol đơn chức, no, mạch hở A và một andehit no, mạch hở đơn chức B (A và B có cùng số cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam X được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Số nguyên tử C trong A, B đều là : A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 10. Đốtcháyhoàntoàn7,6gamhỗnhợpgồmmộtaxitcacboxylicno,đơnchức,mạchhởvà mộtancolđơnchức(cósốnguyêntửcacbontrongphântửkhácnhau)thuđược0,3molCO2và0,4molH2O.T hựchiệnphảnứngestehóa7,6gamhỗnhợptrênvớihiệusuất80%thuđượcmgam este. Giá trị của mlà A. 8,16. B. 4,08. C. 2,04. D. 6,12. DHA 2012
TỰ LUYỆN TỔNG HỢP ANCOL – ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC 1. KhichoamolmộthợpchấthữucơX(chứaC,H,O)phảnứnghoàntoànvớiNahoặcvớiNaHCO3thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là A. etylen glicol. B. axit ađipic. C. ancol o-hiđroxibenzylic. D. axit 3-hiđroxipropanoic. DHB 2009 2. Axit cacboxylic (X) mạch hở chứa 2 liên kết π trong phân tử. (X) tác dụng với NaHCO3 (dư) sinh ra số mol CO2 = số mol (X) phản ứng của X thuộc dãy đồng đẳng của axit. Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 12
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 A. no 2 chức B. no đơn chức C. không no,2 chức D. không no, đơn chức 3. Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là : A. HCOO–CH=CH2, CH3–COO–CH3. B. CH3–CH2–COOH, HCOO–CH2–CH3. C. HCOOCH=CH2, CH3–CH2–COOH. D. CH2=CHCOOH, OHC–CH2–CHO. 4. Cho các hợp chất hữu cơ : C2H4; C2H2; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. a. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag là : A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. b. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là : A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Br2 ,as H 2 O, OH O 2 , xt CuO, t 0 → A → B → C →D 5. *Cho sơ đồ chuyển hóa sau : C2H6 CTCT của D là : A. CH3CH2OH. B. CH3CHO. C. CH3COCH3. D. CH3COOH. 6. Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3(dư), thu được 0,56 lít khí CO2(ở đktc). Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là: A. 1,15 gam. B. 4,60 gam. C. 2,30 gam. D. 5,75 gam. CD 2009 7. Chohỗnhợpgồm0,1molHCHOvà0,1molHCOOHtácdụngvớilượngdưAg2O(hoặc AgNO3)trongdungdịchNH3,đunnóng.Saukhicácphảnứngxảyrahoàntoàn,khốilượngAgtạo thành là B. 10,8 gam. C. 64,8 gam. D. 21,6 gam. CD 2008 A. 43,2 gam. 8. *Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Đốt cháy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H2O. Mặt khác, nếu cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thì thu được 1,6a mol CO2. Thành phần % theo khối lượng của Y trong X là A. 46,67%. B. 40,00%. C. 25,41%. D. 74,59%. DHB 2011 9. Cóbaonhiêurượu(ancol)bậc2,no,đơnchức,mạchhởlàđồngphâncấutạocủanhaumà phân tử của chúng có phần trămkhối lượng cacbon bằng 68,18%?(Cho H = 1; C = 12; O = 16) A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. CD 2007 10. X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 11,2 gam oxi, thu được hơi nước và 13,2 gam CO2. Công thức của X là: A. C2H4(OH)2 B. C3H7OH C. C3H5(OH)3 D. C3H6(OH)2 11. ĐốtcháyhoàntoànhỗnhợpMgồmhairượu(ancol)XvàYlàđồngđẳngkếtiếpcủanhau, thuđược0,3molCO2và0,425molH2O.Mặtkhác,cho0,25molhỗnhợpMtácdụngvớiNa(dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2.Công thức phân tử của X, Y là: A. C2H6O2,C3H8O2. B. C2H6O,CH4O. C. C3H6O,C4H8O. D. C2H6O,C3H8O.CD 2008 12. Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn hợp A một thời gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro. Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là: A. 100% B. 70% C. 65% D. 80% 13. *Cho 3,78 gam hỗn hợp X gồm CH2=CHCOOH, CH3COOH và CH2=CHCH2OH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 8 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,03 mol X cần dùng vừa đủ 20 ml dung dịch NaOH 0,75M. Khối lượng của CH2=CHCOOH có trong 3,78 gam hỗn hợp X là A. 2,16 gam B. 1,44 gam C. 1,08 gam D. 0,72 gam 14. Cho4,6gammộtancolno,đơnchứcphảnứngvớiCuOnungnóng,thuđược6,2gamhỗn hợpXgồmanđehit,nướcvàancoldư.ChotoànbộlượnghỗnhợpXphảnứnghoàntoànvớilượng dưdungdịchAgNO3trongNH3,đunnóng,thuđượcmgamAg.Giátrịcủamlà A.10,8. B.16,2. C.43,2. D.21,6. CD 2010 15. Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 108 gam Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 13
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 Ag. Phần hai tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, t°) thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z (MY< MZ). Đun nóng X với H2SO4 ở 140°C, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete. Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của Y là 50%. Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng A. 40% B. 60% C. 30% D. 50% 16. *HỗnhợpXgồmhaiancolno,đơnchức,mạchhở,kếtiếpnhautrongdãyđồngđẳng.Oxihoá hoàntoàn0,2molhỗnhợpXcókhốilượngmgambằngCuOởnhiệtđộthíchhợp,thuđượchỗnhợp sảnphẩmhữucơY.ChoYtácdụngvớimộtlượngdưdungdịchAgNO3trongNH3,thuđược54gam Ag. Giá trịcủa mlà A. 15,3. B. 13,5. C. 8,1. D. 8,5. DHB 2009
-------------------------------------------------------------------------------------------------------BÀI 9. TỔNG HỢP ANCOL – ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC (tt) 1. Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xeton là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. CDA 2011 2. Số đồng phân của C4H10O tác dụng với CuO đun nóng là: A.2 B.3 C.4 D.5 3. Cho các ancol sau: C2H4(OH)2, C2H5OH, C2H5OCH3, CH2(OH)CH2CH2OH, C3H5(OH)3. Số lượng hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 4. Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với H2SO4 đặc có thể thu được tối đa số sản phẩm hữu cơ là : A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. 5. *KhitáchnướctừmộtchấtXcócôngthứcphântửC4H10Otạothànhbaankenlàđồngphâncủa nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. (CH3)3COH. B. CH3OCH2CH2CH3. C. CH3CH(OH)CH2CH3. D. CH3CH(CH3)CH2OH DHA 2007 6. Cho phản ứng: 2C6H5-CHO+ KOH →C6H5-COOK+ C6H5-CH2-OH Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO A. chỉthể hiện tính oxi hoá. B. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thểhiện tính khử. C. chỉthể hiện tính khử. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. DHB 2010 7. AnđehitnomạchhởXcócôngthứcđơngiảnnhấtC2H3O.CôngthứcphântửcủaXlà B.C8H12O4. C.C2H3O. D.C4H6O2. A.C6H9O3. CD 2010 8. Dãy gồmcác chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từtrái sang phải là: A. CH3CHO,C2H5OH,C2H6,CH3COOH. B. CH3COOH, C2H6,CH3CHO, C2H5OH. C. C2H6,C2H5OH,CH3CHO, CH3COOH. D. C2H6,CH3CHO, C2H5OH,CH3COOH. DHA 2008 9. ChocácchấtHCl(X);C2H5OH(Y);CH3COOH(Z);C6H5OH(phenol)(T).Dãygồmcác chất được sắp xếp theo tính axit tăngdần (từ trái sang phải)là: A. (T), (Y), (X), (Z). B. (X), (Z), (T), (Y). C. (Y), (T), (Z), (X). D. (Y), (T), (X), (Z). CD 2009 10. *Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H2(xúc tác Ni, t0)? A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. DHB 2010 11. Cho 50 gam dung dịch metanol 64% phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được V lít H2 (đktc).Giá trị của V là Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 14
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 A. 11,2. B. 22,4. C. 33,6. D. 44,8. 12. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc tại 1400C thu được hỗn hợp các ete. Lấy một trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ nete: nnước = 0,25 : 1. Công thức của 2 ancol là A. etylic và propylic B. metylic và etylic C. metylic và propylic D. metylic và isobutylic 13. Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 49,68 gam Ag. Tỉ lệ mol của 2 anđehit trong hỗn hợp X là A. 1:1. B. 3:17. C. 7:13. D. 1:3. 14. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức của 2 axit là A. CH3COOH và C2H5COOH. B. C2H3COOH và C3H5COOH. C. HCOOH và CH3COOH. D. C2H5COOH và C3H7COOH. 15. Cho 0,04 mol axit hữu cơ đơn chức tác dụng hoàn hoàn với 50g dung dịch NaOH 4%. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thì được 4,16g rắn khan. Tên của axit thực hiện phản ứng trung hoà là: A. axit propanoic B. axit butanoic C. axit acrylic D. axit benzoic 16. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các ancol thu được 13,44 lít CO2 và 15,30 gam H2O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư) thì thu được 5,6 lít H2. Các thể tích khí đo ở đktC. Giá trị của m là: A. 8,90. B. 11,10. C. 16,90. D. 12,90. 17. Khi oxi hóa hết 7,25 gam một anđehit đơn chức X thì thu được 9,25 gam axit tương ứng. Vậy X là A. butanal. B. propanal. C. etanal. D. propenal. 18. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X gồm một andehit đơn chức và một ancol đơn chức, cần 76,16 lit O2 (đkc) và tạo ra 54 gam H2O. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 là : A. 32,4 B. 35,6 C. 28,8 D. 25,4 19. Để khử hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp x gồm hai andehit đơn chức cần 2,8 lit O2 (đktc). Oxi hóa 0,1 mol X bằng dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 37,8 gam Ag. Hai anđehit trong hỗn hợp là: A. HCHO và C2H3CHO B. HCHO và CH3CHO C. CH3CHO và C2H3CHO D. CH3CHO cà CH2=C(CH3)CHO 20. Cho 9,2 gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí hiđro (đktc) thu được là A.1,12 lít B.2,24 lít C.3,36 lít D.4,48 lít 21. Chuyển hóa hoàn toàn 4,6 gam hỗn hợp chứa cùng số mol của 2 ancol bậc nhất thành ankanal dùng 0,1 mol CuO. Cho toàn bộ ankanal thu được phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được 0,3 mol kim loại kết tủA.Hai rượu đó là? A. CH3OH và C2H5OH B. CH3OH và C3H7OH C. C2H4(OH)2 và C3H7OH D. CH3OH và C4H8(OH)2 22. Oxi hóa 15,0 gam 1 anđehit đơn chức thu được 21,4 gam hỗn hợp X gồm axit và anđehit dư. Cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A. 43,2 gam. B. 129,6 gam. C. 64,8 gam. D. 21,6 gam. 23. Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C = C trong phân tử) thu được V lít khí CO2 ở đktc và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m; a và V là A. m = 4V/5 + 7a/9 B. m = 4V/5 - 7a/9 C. m = 5V/4 +7a/9 D. m = 5V/4 – 7a/9 24. Đoq t chá y hoà n toà n a gam ancol X rom i haq p thụtoà n bộsả n pha m chá y và o bı̀nh nước vô i trong dư thaq y khoq i lượng bı̀nh tă ng b gam và có c gam keq t tủ A. Bieq t b = 0,71c và c = a + b . X có caq u tạ o thu gọ n là : 1,02
A. C2H5OH. B. C2H4(OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C3H6(OH)2. 25. Hỗn hợp X gồm (C2H4(OH)2, (COOH)2, C3H5(OH)3, CH2(OH)COOH). Đốt m gam X thu được 0,395 mol CO2 và 0,395 mol H2O. m gam X phản ứng vừa đủ với 0,185 mol NaOH. Giá trị m là: A. 11,45 B. 17,37 C. 14,41 D. 14,81 Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 15
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11
2016-2017
TỰ LUYỆN TỔNG HỢP ANCOL – ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC (tt) 1. Hiđrathóa2-metylbut-2-en(điềukiệnnhiệtđộ,xúctácthíchhợp)thuđượcsảnphẩmchínhlà A. 2-metylbutan-2-ol. B. 3-metylbutan-2-ol. C. 3-metylbutan-1-ol. D. 2-metylbutan-3-ol. DHB-2012 2. Cho các chất có công thứccấu tạo nhưsau:HOCH2-CH2OH(X); HOCH2-CH2-CH2OH(Y); HOCH2-CHOHCH2OH(Z);CH3-CH2-O-CH2-CH3(R);CH3-CHOH-CH2OH(T).Nhữngchấttácdụng được với Cu(OH)2tạo thành dung dịch màu xanh lamlà A. X, Y, R, T. B. X, Z, T. C. Z, R, T. D. X, Y, Z, T. CD 2007 3. A là axit no hở, công thức CxHyOz. Mối liên hệ giữa x, y, z là : A. y = 2x – z +2. B. y = 2x + z – 2. C. y = 2x. D. y = 2x – z. 4. Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra andehit axetic là : A. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. B. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH. C. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. CH3COOH, C2H2, C2H4. 5. *Cho biết có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo ancol no, mạch hở, bền và có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử ? A. 6 B. 4 C. 5 D. 2 6. Ởđiềukiệnthíchhợp:chấtXphảnứngvớichấtYtạoraanđehitaxetic;chấtXphảnứng vớichấtZtạoraancoletylic.CácchấtX,Y,Zlầnlượtlà: A.C2H4,O2,H2O. B.C2H2,H2O,H2. C.C2H2,O2,H2O. D.C2H4,H2O,CO. CD 2010 7. Công thức tổng quát của andehit đơn chức, mạch hở có 1 liên kết đối C=C là : A. CnH2n+1CHO. B. CnH2nCHO. C. CnH2n-1CHO. D. CnH2n-3CHO. 8. Chocácchất:axitpropionic(X),axitaxetic(Y),ancol(rượu)etylic(Z)vàđimetylete(T). Dãy gồmcác chất đượcsắp xếp theochiều tăngdần nhiệt độsôi là B. Z, T, Y, X. C. T, X, Y, Z. D. Y, T, X, Z. A. T, Z, Y, X. DHB 2007 9. Dãy gồm các chất phản ứng được với axit fomic là: A. H2, Na, C2H5OH, Ca(OH)2 B. Fe, NaHCO3, O2, dung dịch AgNO3/NH3 C. C6H5OH, Na2CO3, H2, Cu(OH)2 D. Cl2, NaOH, CaCO3, HCl 10. *Axitcacboxylicno,mạchhởXcócôngthứcthựcnghiệm(C3H4O3)n,vậycôngthứcphântửcủa X là A. C6H8O6. B. C3H4O3. C. C12H16O12. D. C9H12O9. DHB 2008 11. Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit đó là A. CH3COOH. B. CH3(CH2)2COOH. C. CH3(CH2)3COOH. D. CH3CH2COOH. 12. Khi anđehit no X tác dụng với hiđro dư (xt Ni) thu được ancol Y đồng đẳng của metanol. Trong phân tử Y, oxi chiếm 21,62% khối lượng. Vậy X có công thức phân tử là A. C3H6O. B. CH2O. C. C2H4O. D. C4H8O. 13. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, mạch hở sinh ra 1,792 lit CO2 (đktc). Mặt khác, toàn bộ lượng X trên phản ứng vừa đủ với 0,08 mol H2 (xúc tác: Ni, t0C). Công thức của hai anđehit trong X là: A. CH3CHO và HCO-CHO B. HCHO và HCO-CH2-CHO C. HCHO và HCO-CHO D. HCHO và CH3CHO 14. Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24gam metanol đi qua bột Cu nung nóng (xúc tác) sản phẩm thu đượ có thể tạo ra 40 ml fomalin 36% có d = 1,1 g/ml. Hiệu suất của quá trình trên là: A. 80,4% B. 70,4% C. 65,5% D. 76,6% 15. Cho m gam hỗn hợp 2 ancol no đơn hở đồng đẳng liên tiếp qua CuO đun nóng dư thấy sau phản ứng lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Đem tráng gương hoàn toàn hỗn hợp 2 anđehit tương ứng thu được 54 gam Ag. Vậy giá trị m là Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 16
Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017 A. 13,5. B. 15,3. C. 8,5. D. 8,1. 16. Cho 7,8 gam hok n hợp 2 ancol đơn chức keq tieq p nhau trong dã y đom ng đa ng tá c dụ ng heq t với 4,6 gam Na được 12,25 gam chaq t ra n. Đó là 2 ancol A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. 17. Cho 9,6 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 73,89 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan. Giá trị của m là A. 25,92 gam. B. 47,445 gam. C. 51,84 gam. D. 73,365 gam. 18. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm axeton, propionanđehit và axit acrylic, sau phản ứng thu được 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) và 1,98 gam H2O. Giá trị m là A. 2,46. B. 2,64. C. 1,72. D. 1,27. 19. 20 gam hỗn hợp X (glixerol, etandiol, etanol) phản ứng với Na vừa đủ thu được m gam muối và 6,72 lít khí. Giá trị m là: A. 33,8 B. 33,2. C. 20,16 D. 13,8 20. Để trung hòa axit đơn chức A cần 0,2 mol NaOH. Đốt A thu được 0,6 mol CO2. A phản ứng với Br2 theo tỉ lệ 1:1. Phần trăm khối lượng O trong axit là: A. 69,56 B. 44,44 C. 45,71 D. 28,07 21. Oxi hóa m gam HCHO thành axit thu được hỗn hợp B tăng 1,2 gam so với ban đầu. B phản ứng với AgNO3 dư/NH3 tạo 27 gam kết tủA. Hiệu suất phản ứng oxihoa là: A. 25% B. 63,15% C. 53,33% D. 75% 22. Đốt cháy hoàn toàn 7,3 gam một axit no, đa chức mạch hở thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Cho 0,2 mol axit trên tác dụng với ancol etylic dư có xúc tác H2SO4 đặC. Tính khối lượng este thu được (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%). A. 40,4 gam B. 37,5 gam C. 28,6 gam D. 34,7 gam 23. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp axit thu được 15,68 lít khí CO2 và 10,8 gam H2O. m gam axit phản ứng với Na dư thu được 4,48 lit khí H2. Giá trị m là: A. 16 B. 38,4 C. 22,4 D. 44,8 24. Hidro hóa a mol hỗn hợp (andehit và ankin) cần 1,4a mol H2. Để phản ứng hết với hỗn hợp cần 3,2a mol AgNO3/NH3. Đốt cháy b mol hỗn hợp thu được khối lượng nước là: A. 18b B. 9b C. 36b D. 48b 25. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm 3 ancol thu được x mol CO2 và y mol H2O. Mặt khác cho m/2 gam hỗn hợp T tác dụng với Na dư thu được z mol H2. Mối liên hệ giữa m, x, y, z là A. m = 24x + 2y + 64z. B. m = 12x + y + 64z. C. m = 12x + 2y + 64z. D. m = 12x + 2y +32z. 26. ***Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH có cùng số mol và 2 axit C2H5COOH và HOOC[CH2]4COOH. Đốt cháy hoàn toàn 1,86 gam X cần dùng vừa đủ 10,08 lít không khí (đktc, 20% O2 và 80% N2 theo thể tích) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y qua nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. m gần nhất với giá trị A. 2,75. B. 4,25. C. 2,25 D. 3,75 ======================================
Chúc các em học tốt !
Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong –Cao Học Hóa Học Quy Nhơn 17