Skip to main content

CHẾ BIẾN MỘT SỐ VỊ THUỐC THEO PHƯƠNG PHÁP CỔ TRUYỀN HOÀNG XUÂN HUYỀN TRANG

Page 1

www.daykemquynhon.ucoz.com

ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ HUE UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY

CHẾ BIẾN MỘT SỐ VỊ THUỐC THEO PHƯƠNG PHÁP CỔ TRUYỀN

Giảng viên: Hoàng Xuân Huyền Trang

1


www.daykemquynhon.ucoz.com

MỤC TIÊU BÀI HỌC 1

2

n ơ h một số vị thuốc Trình bày được mục đích chế biến N y u Q m è K y ạ +D Trình bày được phương pháp chế biến một số vị / m o c . thuốc le g o o G

2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

Định nghĩa: Thuốc cổ truyền là một vị thuốc sống hoặc chín hay một chế phẩm thuốc được phối ngũ lập phương và bào chế theo phương pháp của y học cổ truyền có tácn dụng chữa bệnh

ơ h N

hoặc có lợi cho sức khỏe con người.

+D / m

o c . le

og

o G

m è K y ạ

y u Q

Vị thuốc

Thuốc YHCT Chế phẩm thuốc 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

ĐẶC TRƯNG CỦA VỊ THUỐC n ơ Nh

Thành phần hóa học o c . le

+ / m

G

y u Q m è Tác dụng dược lý và K y ạ độc tính của vị thuốc D

g o o

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN CỦA THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN

Ngũ vị Tứ khí +D / m

o c . le

G

g o o

m è K y ạ

y u Q

n ơ Nh

Quy kinh

Thuốc YHCT 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN CỦA THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN Tứ khí • • • •

Ngũ vị

y • Ngọt u Q m • Cay è K • Đắng ạy +D • Chua / om •.cMặn

n ơ Nh

Ôn Lương Hàn Nhiệt

le g o

• • • • •

Quy kinh

Tâm Can Tỳ Phế Thận

o G Thể hiện cường độ tác dụng của thuốc

Thể hiện một phần tác dụng của thuốc

Thể hiện tác dụng chọn lọc của thuốc

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6


www.daykemquynhon.ucoz.com

4. ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC VỊ THUỐC TRONG PHƯƠNG THUỐC - Tứ khí: ôn, lương, hàn, nhiệt và bình. Thể hiện một phần cường độ tác dụng của vị thuốc. - Ngũ vị: Cay, ngọt, mặn, chua, đắng. Thể hiện một phần tác dụng của vị thuốc.

n ơ Nh

y u + Cay: Phát tán, giải biểu, phát hãn, hành khí, hành Q huyết, giảm đau, khai khiếu m è cơ, nhuận tràng, bổ. Thường quy K + Ngọt: có tác dụng hòa hoãn, giải co quắp y ạ +D kinh tỳ vị. / m o + Mặn: Nhuyễn kiên, tiêu đờm,.ctán kết. Thường quy kinh thận. le g o cố sáp, chỉ ho, chỉ tả. + Chua: Thu liễm, liễm hãn, o G + Đắng: thanh nhiệt, chống viêm nhiễm, sát khuẩn, mụn nhọt.

-Quy kinh: thể hiện tác dụng ưu tiên, tác dụng chọn lọc của các vị thuốc. Được xây dựng dựa trên kinh nghiệm của ông cha ta. 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

Để chuyển nguyên liệu này làm thuốc thường qua 2 giai đoạn chế biến:

n liệu thô, có thể - Sơ chế: sau khi thu hoạch để tạo thành nguyên ơ h bảo quản lâu dài.

N y u

Q m è pháp khác nhau trên cơ sở K - Chế biến cổ truyền: theo các phương y ạ D + / lý luận y học cổ truyền hoặc theo kinh nghiệm riêng của mỗi thầy m o c . thuốc. le g o o G

8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

MỤC ĐÍCH CHẾ BIẾN Y HỌC CỔ TRUYỀN Làm sạch thuốc

n ơ Nh

Ổn định tác dụng ucủa y thuốc

Q m è thuốc Bảo quản K y ạ D + / Tăng hiệu lực trị bệnh m .co

Mục đích chế biến

le tác dụng không mong muốn Giảm g o

o G

Tạo ra tác dụng trị bệnh mới

Sơ chế

Chế biến

Thay đổi dạng dùng 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

NỘI DUNG CẦN NẮM ĐỐI VỚI MỖI VỊ THUỐC 1. Vị thuốc được lấy từ cây gì, bộ phận dùng ơn

h N y

u Q m è 3. Phương pháp chế biến của vị thuốc K y ạ D 4. Sự thay đổi về thành phần/+ hóa học trước và sau khi chế m o c . 5. Sự thay đổi về tác dụng sinh học trước và sau khi chế e l g o o G 2. Mục đích chế biến của vị thuốc

10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

PHỤ TỬ (Radix Aconiti)

n ơ Nh

Cây ô đầu

+D / m

o c . le

g o Aconitum napellus o G Aconitum chinense

m è K y ạ

y u Q

Rễ của cây ô đầu Thu hoạch vào tháng 8, 9 sau khi cây ra hoa, bắt đầu vàng lụi

Aconitum carmichaeli Aconitum fortunei Họ Hoàng liên (Ranunculaceae) Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

11


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN SƠ BỘ

n ơ Nh

y u Q

+D / m

og

o c . le

o G

Ô đầu m è K ạy Củ cái nhẹ, xốp Phụ tử Củ nhánh

12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CÔNG NĂNG & CHỦ TRỊ Ô đầu - Công năng: Khu phong, trừ thấp tý, ôn kinh chỉ thống

n ơ Nh

- Chủ trị: Dùng trị đau khớp, tê mỏi cơ

y

- Cách dùng: Dùng ngoài xoa bóp dưới dạng thuốc Qu ngâm rượu, không được

uống.

Phụ tử

+D / m

m è K y ạ

- Công năng: hồi dương cứu nghịch, co bổ hoả trợ dương, tán hàn, chỉ thống.

. e gl

- Chủ trị: chứng vong dương, o thoát dương, chân tay lạnh, đau nhức xương

o G

khớp, lưng gối đau lạnh, chân tay phù nề. - Cách dùng, liều lượng: ngày dùng 4-12 g dược liệu đã bào chế đạt tiêu chuẩn giới hạn aconitin, dạng thuốc sắc. 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN - Tất cả các thành phần của cây đều chứa độc tố và hàm lượng cao nhất ở

n ơ Nh

rễ củ. -Độc tố của cây ô đầu gồm nhiều loại alcaloid:

y u Q

Aconitin, picroaconitin, isoaconitin, benzaconitin m và một số chất khác, trong

đó aconitin là độc tố chủ yếu.

+D / m

è K ạy

.co

Tên dược liệu Ô đầu sống Phụ tử sống

le g o

o G

Hàm lượng aconitin 0.125% 0.072%

- Cơ quan đích: Hệ tim mạch, hệ thần kinh trung ương và hệ tiêu hóa - Độc tính: Liều gây tử vong đối với người lớn khoảng 5 mg. Rối loạn tim mạch nặng xảy ra ở liều 2 mg aconitin Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

14


www.daykemquynhon.ucoz.com

MỤC ĐÍCH CHẾ BIẾN

n ơ Nh

Giảm uy độc tính

Mục đích

o c . le

+D / m

G

g o o

Q m è K ạy Tăng tác dụng Chuyển dạng dùng

15

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

MỤC ĐÍCH CHẾ BIẾN

Thủy phân

n ơ Nh

Aconitin

+D / m

m è K y ạ

y u Q

Benzoylaconin Thủy phân

o c . le

Aconitin độc gấp 400-500 lần g so với

o o benzoylaconin và gấp 1000-2000 lần so G với Aconin

Aconin Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

16


www.daykemquynhon.ucoz.com

MỤC ĐÍCH CHẾ BIẾN

Ngâm loại trừ diester theoncơ chế hòa tan

ơ h N

và thủy y phân

u Q m è K y ạ

Nấu loại D trừ diester theo cơ chế thủy phân

Giảm độc tính

+ / m

o c . le

G

g o o

Sử dụng các loại phụ liệu như cam thảo, đậu đen, đậu xanh, phòng phong

17

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

MỤC ĐÍCH CHẾ BIẾN

-Tăng tác dụng bổ hỏa, bổ thận: chế với muối NaCl n tăng dẫn thuốc vào kinh thận và để bảo quản.

ơ h N

y u Q

m è yK dưới dạng rượu thuốc, + Phụ tử sống chỉ được dùngạngoài D + / thuốc. m o c . + Phụ tử chế được dùng dưới dạng thuốc thang, bột, hoàn. e l g o o G

- Chuyển dạng dùng:

cồn

18

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN DIÊM PHỤ Chọn củ loại to

HẮC PHỤ Chọn củ loại trung bình

BẠCH PHỤ Chọn củ loại nhỏ

- Công thức chế biến: - Công thức chế biến: - Công n thức chế biến: ơ hPhụ tử 100kg Phụ tử 100kg Phụ tử 100kg N y MgCl2 40kg MgCl2 40kg MgCl2 40kg u Q NaCl 30kg Nước 30 lít Nước 30 lít m è K Nước 60 lít y ạngày D - Ngâm 10 ngày - Ngâm 3-5 -Ngâm 3-5 ngày + / - Phơi, ngày phơi đêm - Đun m sôi, thái phiến - Luộc đến khi chín, bóc o c . ngâm, ngâm trong 5-10 - Tẩm dầu hạt cải, dịch vỏ đen, thái phiến e l ngày cho đến khi có lớp ognước đường đỏ - Rửa cho hết vị tê o muối kết tinh bám bênG - Sao, rửa, phơi sấy (khoảng 10h) ngoài - Đồ, hấp khoảng 30 phút - Phơi, sấy diêm sinh, phơi đến khô. 19

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

TIÊU CHUẨN THÀNH PHẨM DIÊM PHỤ

HẮC PHỤ

BẠCH PHỤ

Củ to đồng đều, mặt Phiến

mỏng,

khô Phiến ơn

mỏng,

ngoài có lớp muối cứng,

màu

nâu u cứng,

trắng

h N y

khô trong,

Q m è phiến không có vỏ màu kết tinh màu trắng, hồng, bên mép K y ạ D (di tích đen, không còn vị tê vỏ màu nâu đen, vị có màu/+đen m o c . mặn, còn vị tê nhẹ của vỏ củ), không e l g o o G còn vị tê

20

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN HÓA HỌC - Alcaloid toàn phần: chế < sống. - Alcaloid toàn phần và aconitin giảm dần qua từng giai đoạn chế n biến. ơ h N -Hàm lượng aconitin trong mẫu sống: 0.147% y u Q 0.058% sau khi đồ hoặc nấu: m è thấy: cho -Nghiên cứu chế biến phụ tử SapayK Tên dược liệu

o c . le

ạ D + Hàm lượng alcaloid toàn / m

Phụ tử sống Diêm phụ

G

g o o

phần

1.05% 0.83%

Hắc phụ

0.133%

Bạch phụ

0.087% 21

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI TÁC DỤNG SINH HỌC

- Độc tính Diêm phụ > hắc phụ > bạch phụ ơn có tác dụng -Tác dụng bổ hỏa: dùng trong, phụ tửhchế N y u bổ hỏa, hồi dương cứu nghịch, trị chứng hỏa Q m è hư, thoát dương (trụy timyKmạch cấp). ạ D dụng cường tim: -Thành phần có /+tác m o 2+. c aconitin, hygenamin, ion Ca . le g - Dạng dùng: Goo + Phụ tử sống chỉ được dùng ngoài + Phụ tử chế được dùng trong 22

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


MÃ TIỀN (Semen Strychni)

www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

Cây Mã tiền G

g o o

Hạt của quả cây Mã tiền

Strychnosnux vomica Họ Mã tiền Loganiaceae 23

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN SƠ BỘ -Thu hái quả già, bổ ra lấy hạt, bỏ hạt lép, hạt non. - Phơi hoặc sấy đến khi khô hoàn toàn. -Độ ẩm không quá 12%

+D / m

m è K y ạ

n ơ Nh

y u Q

o c . le

G

g o o

24

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

ĐỘC TÍNH

n ơ Nh

- Alcaloid có độc tính cao

m è K y ạ Strychnine D + / m o .c

y u Q

e l g - Triệu chứng ngộ độc: kích o thích, biểu hiện kiểu co giật, co cứng và rất đau ở o các cơ: há miệng khó,Gcứng gáy, cảm giác thắt ngực, ưỡn cong lưng. Co giật từng bộ phận hoặc toàn thân. Nếu co giật nhiều có thể dẫn tới bất tỉnh, có thể tử vong. - Liều gây độc 30-100mg Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

25


www.daykemquynhon.ucoz.com

MỤC ĐÍCH CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN - Giảm độc tính của vị thuốc: chế biến làm phân hủy strychnin

n ơ Nh

thành chất độc tính thấp + Sử dụng nhiệt độ cao 200 – 250oC

y u Q

m è + Sử dụng dầu thực vật là dung môi K có độ phân cực thấp y ạ D

+ Sử dụng phụ liệu làm giảm/+độc tính: cam thảo, đậu đen, đậu xanh

m o .c

le g o

o + Loại bỏ cây mầm G (alcaloid cao) - Chuyển dạng sử dụng: + Mã tiền sống chỉ được dùng ngoài + Mã tiền chế được dùng trong Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

26


www.daykemquynhon.ucoz.com

PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN SAO CÁCH CÁT - Ngâm trong nước lạnh 36-48 giờ cho mềm - Luộc sôi, cạo bỏ vỏ, cắt bỏ cây mầm - Sấy khô kiệt ở nhiệt độ

60-700C

m è K y ạ

n ơ Nh

y u Q

D 1000C). Cho hạt mã tiền vào đảo - Sao: sao cát cho nóng già (khoảng + /

m o đều, nhanh đến khi mảnh hạt hơi phồng lên, có màu vàng cánh gián c . le g o lòng hạt thì lấy ra, sang bỏ cát, sát lại cho (vàng đậm) đều từ trong o G sạch. Nhiệt độ cát khoảng 200-250oC.

27

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN RÁN VỚI DẦU THỰC VẬT - Ngâm trong nước vo gạo 3 ngày đêm, thay hnước ơn 1 lần/ ngày

N y u

- Rửa sạch, cạo bỏ vỏ, cắt bỏ cây mầm,Qrửa lại

- Sấy khô kiệt ở 60-70oC.

m è K y ạ

D + / - Dầu lạc hoặc dầu vừng. Tỷmlệ 500-1000ml dầu/ 1kg DL o c . -Rán: đun sôi dầu, choghạt le mã tiền vào đun trực tiếp đến khi hạt o o G

nổi lưng chừng có màu vàng cánh gián (vàng đậm) thì vớt ra. Để nguội, lau sạch dầu bằng giấy bản. Tiêu chuẩn thành phẩm: màu vàng cánh gián đậm, vị đắng nhẹ 28

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN HÓA HỌC - Alcaloid toàn phần giảm 18 – 23% so với mẫu sống. - Strychnin giảm 20-67% so với mẫu sống

n

- Các phương pháp khác nhau có hàm lượng alcaloid và hơstrychnin khác nhau Phương pháp chế biến

Mẫu sống

+D / m

o c . Sao cách cát le g ovừng Tẩm dầu o G

N y u

Hàm Q lượng strychnin

m è K y ạ

2.95% 2.42% 2.30%

- Thời gian càng dài thì alcaloid và strychnin giảm càng mạnh. Sao cách cát trong 100 phút thì alcaloid toàn phần là 2.78% 300 phút

0.97%

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

29


- Nhiệt độ càng cao thì alcaloid và strychnin càng giảm Sự thay đổii hàm llượng theo nhiệt ệt độ

www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1.8

n ơ Nh

1.6 1.4 1.2

1

+D / m

0.8 0.4 0

Strychnin Strychnin N-oxyd

o c . le

0.6 0.2

m è K y ạ

y u Q

G Mẫu sống

Iso strychnin

g o o

220

240

260

30

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI TÁC DỤNG SINH HỌC - Strychnine có tác dụng kích thích thần kinh trung

n

ương và thần kinh ngoại hơ vi, gây co mạch

N

máu, tăng huyết áp, uy tăng tiết dịch vị dạ dày.

Q m - Độc tính: mẫu è sống > mẫu chế K y ạ - Độc D tính của các mẫu chế biến + / m cách cát > rán dầu vừng > rán dầu lạc Sao o .c

Strychnine

o G

le g o

- Dạng sống chỉ dùng ngoài. - Dạng chế dùng trong

Lưu ý: Mã tiền chế chỉ được dùng dưới dạng thuốc viên (phối hợp với các vị thuốc khác). Không được dùng dưới dạng thuốc sắc hoặc bột. 31

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

HOÀNG NÀN (Cortex Strychni wallichianae)

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

g o o

Cây Hoàng nàn G

Vỏ thân hay cành

Strychnos wallichiana Họ Mã tiền Loganiaceae 32

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN SƠ BỘ -Thu hoạch vỏ cây hoặc vỏ cành, phơi sấy nhẹ đến khi khô kiệt. Độ ẩm không quá 12% - Vị thuốc là mảnh vỏ to nhỏ không đều nhau, cuộn ơntròn hay cong.

h N Mặt ngoài có nhiều nốt sần sùi màu nâu hayuyđỏ nâu, mặt trong màu Q m nâu đen. è K y ạ +D / m o c . le g o o G

33

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN MỤC ĐÍCH - Giảm độc tính của thuốc: làm giảm hàm lượng strychnin theo phương pháp loại trừ.

n ơ Nh

y bỏ vỏ ngoài. Ngâm + Ngâm: ngâm vị thuốc trong nước 12-24h, ucạo

Q m tiếp trong nước vo gạo 3 ngày đêm, mỗi ngày thay nước một lần, vớt è K y ạ ra, rửa sạch. D + / m o + Phơi, sấy nhẹ đến khi khô kiệt c . le g + Tẩm với dầu lạc hoặc o dầu vừng rồi sao qua hoặc sao vàng o G - Chuyển dạng dùng

+ Hoàng nàn sống chỉ được dùng ngoài. + Hoàng nàn chế được dùng trong 34

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ THAY ĐỔI TPHH VÀ TDSH Thành phần hóa học - Hoàng nàn sống chứa 6.28% alcaloid toàn phần. ơn

h N y

- Hoàng nàn chế chứa 2.73 alcaloid toàn phần. u Tác dụng sinh học - Độc tính giảm: chế < sống

+D / m

Q m è K ạy

- Hoàng nàn chế có thể dùng .co trong để chữa đau thần kinh ngoại

le g o xương. biên, đau cơ, đau khớp o G

35

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SINH ĐỊA, THỤC ĐỊA (Radix rehmanniae)

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

g o o

Cây Địa hoàng G

Rễ củ

Rehmannia glutinosa Họ Hoa mõm sói Scrophulariaceae 36

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN SINH ĐỊA Phương pháp 1 (DĐVN) – – –

n ơ hnước. Đào, thu lấy rễ củ, rửa sạch, để ráo N y u 0C) Q đến khi củ mềm, cắt Sấy từ từ (nhiệt độ 50-60m è K y đen, dính, vị hơi ngọt ngang thấy thịt củ có màu ạ +D / m Sấy tiếp đến khô kiệt o c . le g o o G

37

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN SINH ĐỊA Phương pháp 2 (theo kinh nghiệm): chế qua 3 giai đoạn –

– –

GĐ 1 (sấy): Ban đầu 35-400C: đến khiơn vỏ khô se.

h N y thịt củ có màu Sau đó 50-600C đến khi củ mềmudẻo, Q m è đen thì lấy ra (khoảng 5-7 ngày). K y ạ GĐ 2 (ủ): ủ kín đến khi +Dcó lớp mốc trắng mọc đều, thịt / m o c dịch đen dính, củ dẻo thì lấy ra. củ đen bóng, cóe.chất l g o 0C đến khi khô kiệt. o GĐ 3 (sấy): 50-60 G

Tiêu chuẩn thành phẩm: sinh địa khô kiệt, củ mềm dẻo, thịt củ màu đen bóng, có chất dịch dính, vị ngọt hơi đắng, không mốc mọt. Độ ẩm không quá 18%. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

38


MỤC ĐÍCH CHẾ BIẾN THỤC ĐỊA - Thay đổi tác dụng của Sinh địa, tăng tính ấm của vị thuốc

www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

Sinh địa Vị ngọt đắng, tính lương

Thục địa Vị ngọt, tính ôn 39

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN THỤC ĐỊA

Chế biến theo phương pháp DĐVN - Nấu lần 1: rượu ethylic 400 theo tỷ lệ 9:1 (kg/l) ncó màu đen - Nấu lần 2: sinh khương cho đến khi củ ơ h N y u nhánh. Phơi đến khô kiệt Q m Kè Chế biến theo phương pháp kinhynghiệm ạ D +rượu ethylic 5-7 ngày. / - Tẩm: bột sa nhân trong m o c . - Nấu: cùng dịch grượu le sa nhân, đun cách thủy 3 ngày đêm. o o G khi sờ không dính tay, củ mềm dẻo là - Phơi: phơi đến được Thục địa phơi nắng có thể chất dẻo, mềm và mùi thơm hơn thục địa sấy Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

40


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN HÓA HỌC Địa hoàng có chứa chất manit, rhemanin, đường khử, iridoid như catalpol…, carotene

Iridoid (%)

Chế phẩm

Thục địa

+D / m

0,03o

Địa hoàng Sinh địa

n ơ Nh

c . le

G

g0,56 o o

0,09

y u Q

Đường èm khử (%)

K y ạ

Đường thủy phân (%)

1,20

6,30

10,12

11,46

20,00

20,00

41

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN HÓA HỌC Chế biến địa hoàng thành sinh địa: nhiệt độ ảnh hưởng đáng kể đến 2 thành phần đường và iridoid 14 12

10 8 6 4 2

.co

gle

o o G

+D / m

m è K y ạ

n ơ Nh

y u Q

Iridoid Đường khử Đường thủy phân

0 Địa Sấy 35- Sấy 40- Ủ ấm hoàng 40 55

Sinh địa 42

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN HÓA HỌC Chế biến sinh địa thành thục địa: Iridoid giảm dần Đường tăng dần n

ơ h N

25 20

+D / m

15

.co

gle

10

o o G

5

m è K y ạ

y u Q

Iridoid Đường khử Đường thủy phân

0 Sinh địa

Nấu rượu

Phơi

Nấu gừng

Thục địa 43

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI TÁC DỤNG SINH HỌC

n ơ Nh

+D / m

Sinh địa

o c . le

G

g o o

m è K y ạ

y u Q

Thục địa

Vị ngọt đắng, tính hàn

Vị ngọt, tính ôn

Quy kinh: tâm, can, thận

Quy kinh: can, thận

Tác dụng: thanh nhiệt lương huyết

Tác dụng: bổ âm, bổ huyết 44

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

HÀ THỦ Ô (Radix fallopiae multiflorae)

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

g o o

Cây Hà thủ Gô

Rễ củ

Fallopia multiflora Họ Rau răm (Polygonaceae) 45

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN SƠ BỘ Thu hoạch rễ củ cây hà thủ ô, rửa sạch, cắt bỏ rễ con. Củ to thì bổ dọc thành miếng nhỏ

n ơ Nh

y u Q

Hà thủ ô có màu hồng nhạt, ít sơ và m lõi, không mốc mọt

+D / m

è K ạy

o c . le

G

g o o

46

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN MỤC ĐÍCH - Giảm tính ráo, sáp: giảm tanin

n ơ Nh

y u Q

- Giảm tác dụng nhuận tràng: giảm anthranoid m

è K y thận: chế với nước đậu đen - Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh ạ +D / m o c . le g o o G

47

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN Phương pháp chế biến theo DĐVN

n ơ h ngày thay nước 1 Ngâm: Ngâm nước vo gạo 2 ngày đêm, mỗi N y u Q lần. m è K Nấu: nấu với dịch nước đậu đenạyđến khi chín nước (khoảng 4-6 +D / m giờ). Thái phiến. o c . gle sấy. Tẩm dịch nấu, phơi ohoặc o G

48

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN Chế biến theo phương pháp đồ

n ơ h ngày thay nước 1 Ngâm: ngâm nước vo gạo 4 ngày đêm, mỗi N y u Q lần. m è K y Đồ: rải đậu đen và hà thủ ô vàoạdụng cụ để nấu. Cứ 1 lượt đậu +D / đen lại 1 lượt hà thủom ô đỏ. Đồ đến khi đậu đen chín nhừ. c . e lPhơi g Loại bỏ đậu đen. hà thủ ô đến khi khô. o o G

49

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN HÓA HỌC Rễ cây hà thủ ô đỏ có 7,68% tannin; 0,81% antranoid toàn

n ơ phần, lecithin và một số thành phần khác Nh y u Q Chế phẩm Tanin èm Antranoid K y ạ D +7,68% Mẫu sống 0,81% / m o c . e Mẫu chế không có ogl 5,24% 0,31% đậu đen Go Mẫu chế có đậu đen

3,82%

0,25%

50

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI TÁC DỤNG SINH HỌC Tác dụng tăng trọng: chế > sống

n ơ h Tác dụng nhuận tràng và táo bón: chế < sống N y u Q Dẫn thuốc vào kinh thận: HTO + đậumđen è K y ạ +D / m o c . le g o o G

51

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


BÁN HẠ (Rhizoma typhonii trilobati, Rhizoma pinellia)

www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

Cây Bán hạ bắc

Cây Bán hạ nam

Pinellia ternata

Typhonium trilobatum 52

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


CHẾ BIẾN SƠ BỘ

www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

g o o

- Bộ phận dùng: rễ G củ

- Thu hoạch từ tháng 7 đến tháng 8 sau khi cây lụi - Đào lấy củ, cạo bỏ vỏ. Đồ chín, thái phiến, phơi sấy nhẹ cho khô

53

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CÔNG NĂNG, CHỦ TRỊ Tính vị: vị cay, tính ấm Quy kinh: phế, tỳ, vị

n ơ Nh

ycầm nôn u Công năng: Trừ đàm chỉ ho, giáng nghịch Q

m è K nhiều đàm, khí nghịch lên Chủ trị: Các chứng đàm thấp, ho ycó ạ D + / mà gây nôn. m o c . Lưu ý: Bán hạ sống uống quá liều dễ bị ngộ độc. Ăn bán hạ e l g o o sống miệng lưỡi có G cảm giác tê, ngứa, nóng, sưng, buồn nôn, nôn. Trường hợp nặng sẽ bị nghẹt thở, khó thở dẫn đến tử vong 54

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN MỤC ĐÍCH -Làm giảm độc tính của bán hạ bằng cách:

n ơ Nh

+ Dùng phụ liệu: nước vôi, nước ugừng y tươi, nước vo

gạo, nước muối, phèn chua.

Q m è K ạoy

+ Dùng nhiệt độ: 180-240 +D C

/ m

-Tăng tác dụng dẫn thuốc .covào tỳ, vị: tăng tác dụng hóa đờm ở

le g o

tỳ vị, giảm nôn. Chế o với sinh khương, cam thảo.

G

- Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh phế để tăng tác dụng hóa đờm ở phế, giảm ho, long đờm. Chế với cam thảo, bồ kết, phèn chua. 55

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN Phương pháp chế theo DĐVN - Chế theo chuyên luận Bán hạ Bắc Bán hạ Bắc

1000g

Cam thảo

100g

Phèn chua

50g

Gừng tươi

100g

n ơ Nh

y u Q

m è Bồ kết (quả) 100g yK ạ D + ít. Chế theo pp này vị ngứa giảm / m o c hạ Nam (“củ chóc”) - Chế theo chuyên luậnle.Bán g o o Bán hạ Nam 1000g G

Chế theo pp này, vị thuốc hết ngứa, còn vị cay nhẹ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

56


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN - Chế pháp bán hạ Công thức:

Bán hạ Bắc

5000g

Phèn chua

100g

n ơ Nh

uy có bọt trắng nổi Bán hạ ngâm trong nước 5-7 ngày đếnQkhi

m è lên, rửa qua cho sạch. Ngâm tiếpyK tục trong dịch nước phèn ạ D +ra, phơi khô chua đến khi hết vị ngứa. Vớt / m o c . le g o o G

57

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN - Chế thảo bán hạ Công thức:

Pháp bán hạ

5000g

Cam thảo

800g ơn h

Vôi sống

N y u 1000g Q èm

Vôi tôi lấy nước. Cam thảo cắt khúc, yK xay thành bột thô, trộn với nước vôi.

ạ D + / m

o c . Ngâm bán hạ vào dịchletrên đến khi thấm toàn bộ phiến. g o o Phơi đến khi khô G kiệt.

58

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN - Chế khương bán hạ Công thức: 5000gơn

Pháp bán hạ

h N y

Gừng tươi Phèn chua

D

u 1250g Q m è 650g K y ạ

+ nước phèn chua Thái mỏng gừng tươi, ngâm /vào m o .c

Ngâm bán hạ trong dịch le trên đến khi mềm

g o o

Nấu đến khi chín G đều toàn bộ phiến thuốc. Phơi sấy đến khô kiệt.

59

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN •

Chế bán hạ khúc

www.daykemquynhon.ucoz.com

Phương pháp 1:

Phương phápn 2:

Công thức: Bột bán hạ Bắc

10kg

+D / m

(hoặc bột pháp bán hạ) Bột mỳ

3kg

G

g o o

o c . le

ơ h N Công thức: y u Q Bộtèm bán hạ K y ạ

10kg

Hạt đậu đỏ

2kg

Hạnh nhân

2kg

Nghể răm (cây)

2kg

Lá cây cối xay

2kg

Bột mỳ

50kg 60

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

TIÊU CHUẨN THÀNH PHẨM

- Quy trình chế biến chung: bán hạ ngâm trong 1 hay nhiều dịch

n ơ h phụ liệu đến khi phiến thuốc trong đều (hếtNnhân trắng đục) thì y u Q sao cho đến khi có mang sao hoặc tẩm dịch phụ liệu rồi m mang è K y màu vàng đậm. ạ +D / m chuẩn là hết nhân trắng đục. -Trong quá trình chế biến,otiêu c . le biến phải hết vị ngứa (trừ bán hạ Bắc) g - Thành phẩm sau khi chế o o G

61

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN HÓA HỌC

-Bán hạ Bắc có chứa alcaloid, acid amin, sterol, acid hữu cơ, đường, tinh bột, chất nhầy.

n ơ Nh

- Bán hạ Nam có chứa alcaloid, acid amin, sterol, uyacid hữu cơ, chất nhầy, tinh bột, coumarin, saponosid.

Q m è K ạy

- Các phương pháp chế biến khác nhau D thì thành phần hóa học sẽ khác

+ / m

nhau: như thành phần alcaloid,ocoumarin, saponin, acid amin.

c . le

G

g o o

62

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI TÁC DỤNG SINH HỌC

-Độc tính: Bán hạ Nam an toàn ở liều thử, cả bán hạ sống và bán hạ chế đều không gây độc tính cấp ở liều thử. - Vị ngứa:

n ơ Nh

y u Q

+ Phụ liệu làm giảm vị ngứa sau 72h ngâm:èm nước vôi trong

K y ạ

+ Phụ liệu làm giảm vị ngứa sau 120h D ngâm: dịch nước gừng tươi, nước vo

+ / m

gạo, phèn chua.

o c . le

+ Phối hợp nhiều phụ liệugvới nhau thì tác dụng làm giảm vị ngứa tốt hơn

o o G

như dịch nước vo gạo và dịch nước phèn chua. -Nhiệt độ cao trên 180oC có tác dụng làm giảm vị ngứa sau 90 phút. - Nhiệt độ cao trên 220oC làm mất vị ngứa trong thời gian ngắn. 63

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI TÁC DỤNG SINH HỌC - Tác dụng giảm ho, long đờm, chống nôn Tác dụng

Cường độ tác dụng Bán hạ sống

Bán hạ bắc

Giảm ho

+

+++

Long đờm

+

Chống nôn

-

+D / m

G

n ơ Thảo bán h Bán hạ hạ uyN nam Q m è K + + y ạ

Thành phần hóa học có tác dụng

Saponin Coumarin

+

+

Saponin Sterol

+

+

+++

Alcaloid

g o o

o+ c . le

64

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


HƯƠNG PHỤ (Rhizoma cyperi)

www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

Hương phụ vườn

Hương phụ biển

Cyperus rotundus

Cyperus stoloniferus 65

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


CHẾ BIẾN SƠ BỘ

www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

Bộ phận dùng: thân rễ Thu hoạch lúc rễ già. Phơi khô, đốt cho cháy hết lá và rễ con, rửa sạch, phơi sấy đến khô kiệt. Độ ẩm không quá 13%. Tỷ lệ tinh dầu ít nhất là 0.8%

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

66


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN MỤC ĐÍCH -Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh can bằng cách chế với giấm.

n ơ h hành khí. - Tăng tác dụng dẫn thuốc vào tam tiêu để tăng tác dụng N y u + Dẫn thuốc lên thượng tiêu dùng rượu. Q m è K gừng tươi. + Dẫn thuốc ra cơ biểu, tán hàn chế với y ạ D + Dẫn thuốc vào trong tăng tác dụng + thu liễm chế với giấm / m o + Dẫn thuốc đi xuống đến .hạ tiêu chế với muối. c le g -Giảm tác dụng phụ do hương o phụ có đặc điểm cay, ôn. o G + Giảm tính khô táo chế với nước vo gạo

+ Tăng dẫn thuốc vào 12 đường kinh và điều hòa tỳ vị thì chế với cam thảo. - Giảm độ bền cơ học của vị thuốc bằng cách sao, tẩm. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

67


www.daykemquynhon.ucoz.com

PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN DĐVN (tứ chế): một số lưu ý

n ơ Nh

- Tẩm: hương phụ chia 4 phần; + P1 tẩm nước muối (NaCl) 5%

m è + P2 tẩm dịch nước gừng tươi K

+ P3 tẩm giấm

o

+ / m

y u Q

y ạ D

o. c + P4 tẩm rượu 35-40 . e

l g o

o Lượng dịch khoảng G 15% so với dược liệu. Lượng gừng khoảng 5% dược liệu. - Sao: phần tẩm rượu sao qua, ba phần kia sao vàng. 68

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN HÓA HỌC -Thân

rễ

hương

phụ

có

tinh

dầu,

alcaloid,

flavonoid,

glycosid

tim, saponin, tinh bột. Hương phụ vườn Nhóm chất Sống

Flavonoid Tinh dầu

è K ạy

y u Q

Sống

Chế

0.128

0.129

o c . 0.750 le g o

+D 0.104 / m 0.740

0.760

0,758

0.730

0.718

0.760

0.750

0.53

0.28

0.60

0.31

Alcaloid Glycosid tim

Chế m

n ơ Hương phụ biển h N

0.105

o G

- Thành phần tinh dầu trong mẫu chế giảm rõ rệt so với mẫu sống Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

69


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI TÁC DỤNG SINH HỌC -Theo YHCT, Hương phụ có tác dụng + Hành khí, giảm đau.

n ơ Nh

+ Khai uất điều kinh. + Kiện vị, tiêu thực -Theo nghiên cứu hiện đại:

m è K y ạ

y u Q

+ Dạng sống và dạng chế có+D tác dụng làm giãn cơ tử cung tương

/ m

đương nhau

o c . le

g kiểu estrogen. + Hương phụ có tácodụng o G

+ Dạng sống có tác dụng giãn mạch máu tốt hơn dạng chế + Dạng sống và dạng chế có tác dụng hạ huyết áp tương đương nhau. + Tác dụng giảm đau nội tạng: dạng chế tốt hơn dạng sống 70

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


THẢO QUYẾT MINH (Semen Cassiae torae)

www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

Cây Thảo quyết minh

Hạt già

Cassia tora L.

71

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN MỤC ĐÍCH - Giảm tác dụng bất lợi của thuốc - Thay đổi tác dụng điều trị: sao qua, sao vàng, sao cháy

www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

Thảo quyết minh sao vàng

Thảo quyết minh sao cháy

Vị nhạt, tính bình

Vị đắng, mặn. Tính hàn

Quy kinh: can, thận

Quy kinh: can, đởm

Tác dụng: nhuận tràng

Tác dụng: an thần, hạ huyết áp

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

72


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN HÓA HỌC

-Hàm lượng anthranoid ở ba mẫu khác nhau. Theo thứ tự giảm dần:

n ơ Nh

sống, sao vàng, sao cháy

m è K y ạ

Dạng tự do Phương pháp chế

Sống

y u Q

+D / Trong mẫum So với mẫu o c . thử (%) sống e l g o o G

Dạng glycosid Trong mẫu thử (%)

So với mẫu sống

0.08

100

0.47

100

Sao vàng

0.06

77.8

0.36

77.3

Sao cháy

0.04

49.4

0.19

41.9 73

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI TÁC DỤNG SINH HỌC

- Tác dụng nhuận tràng: sao qua mạnh nhất. -Tác dụng lợi mật: sao vàng mạnh nhất. -Tác dụng hạ HA: sao cháy > sống.

n ơ Nh

y u Q

m è -Tác dụng máu: sống và sao cháy đều giãn K mạch rõ rệt. y ạ D -Tác dụng an thần: sao cháy > sống. + / omkhả năng giải độc tốt hơn -Tác dụng giải độc: sao cháy.ccó le g o o G

74

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


HẠNH NHÂN (Semen Armeniacea amarae)

www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

Cây quả mơ

Nhân hạt

Prunus armeniaca

75

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CHẾ BIẾN CỔ TRUYỀN MỤC ĐÍCH - Giảm độc tính của hạnh nhân: giảm lượng amygdalin (có chứa nhóm CN) trong hạnh nhân. - Tăng tác dụng chống ho và long đờm. PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN

n ơ Nh

y u Q

m è K bỏ vỏ, phơi khô, sao vàng PP1: hạnh nhân đun sôi đến khi tróc vỏ, sát y ạ D PP2: hạnh nhân đun sôi đến khi tróc/+vỏ, sát bỏ vỏ, phơi khô m o c . le g o o G

76

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

SỰ BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN HÓA HỌC -Hàm lượng glycosid giảm:

n ơ Nh

Mẫu sống: 4.91% Chế PP1: 2.35% Chế PP2: 4.32%

y u Q

m è K giảm ho, long đờm và có hiệu lực - Hạnh nhân sống và chế đều có tác dụng y ạ D + tác dụng mạnh tương đương nhau. / m o c . - Độc tính hạnh nhân chế giảm rõ rệt so với hạnh nhân sống. Ở liều 50g/kg e l g ochết 100% chuột, mẫu chế không gây chết chuột. thể trọng, mẫu sống gây o G

77

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


LONG NHÃN (Arillus Longanae)

www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

78

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


LONG NHÃN Quả Cây nhãn

n ơ Nh

www.daykemquynhon.ucoz.com

Euphoria longana Lamk. y u Họ Bồ hòn Sapindaceae. mQ è K ☺ Dùng quả nhãn có cùi y ạ D + / dày, ít nước, tốt nhất là loại m o c . nhãn lồng. gle o o G

79

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

LONG NHÃN Phương pháp chế biến Pp 1: phơi sấy ngay Pp 2: nhúng vào nước sôi rồi phơi n sấy

ơ h kết dính với TCTP: Long nhãn khô, dẻo không N y u Q nhau, vị ngọt đậm, màu vàng nhạt. Độ ẩm tối đa m è K 18%. y ạ +D / m o c . le g o o G

80

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

QUẾ NHỤC (Cortex Cinnamomi)

+D / m

n ơ Nh

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

81

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


QUẾ NHỤC

www.daykemquynhon.ucoz.com

Vỏ thân hay vỏ cành to Quế Cinnamomum sp. Họ Long não Lauraceae.

n ơ Nh

y Thanh quế được lấy ở thân u Q m cây quế quay về hướng Đôngè K y ạ được đánh giá là quế tốt Dnhất. + / m o c . le g o o G

82

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

QUẾ NHỤC Thời vụ Thu hoạch vỏ quế vào tháng 4, 5 cho quế có

chất lượng tốt. n ơ Thu vào tháng 8, 9 thì quế có ychất Nh lượng kém u Q hơn. m è K thứ 5. Thu hoạch khi cây ở tuổi y ạ D Quế có tuổi càng/+cao thì cho vị thuốc có m chất lượng càng.cocao. le g o o G

83

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


QUẾ NHỤC Chế biến sơ bộ

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sau khi thu hoạch về, quế

được phơi bóng mát. Làm n ơ khô quế chủ yếu bằng sự h N y thông thoáng, nhiệt độ u Q m thấp, không phơi ngoài nắng è K y ạ D + / m o c . le g o o G

84

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

QUẾ NHỤC Tiêu chuẩn thành phẩm Theo DĐVN

• Độ ẩm tối đa: 14% n ơ • Hàm lượng tinh dầu ít nhất là 1%Nh y u Theo YHCT Q m è • Vỏ dày, càng dày càng tốt. K y ạ • Khi cắt ngang thanh+quế D thì phải có lớp tinh dầu / m dày. o c . • Vị ngọt, mùi thơm le ngọt. g onước phải tạo thành dịch đục như sữa. o • Khi mài vào G

85

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

g o o

G TÁO

NHÂN (Semen Zizyphi jujubae) 86

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


TÁO NHÂN Hạt già Cây táo chua

www.daykemquynhon.ucoz.com

Zizyphus jujuba Lamk. Họ Táo ta Rhamnaceae. +D / m

n ơ Nh

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

87

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

TÁO NHÂN Chế biến sơ bộ Hạt quả táo rửa sạch, phơi khô. Xay vỡ vỏ cứng, thả vào nước,ơnvớt lấy nhân h N y (chìm ở dưới). hạt nổi ở trên, bỏ phần vỏ hạt u Q m Phơi hay sấy nhẹ đến Kkhi è khô. y ạ Nhân táo có màu vàng D nâu, hay đỏ nâu, bên + / m trong màu trắng ngà, hình bầu dục dẹt. Độ o c . e l g ẩm tối đa 8%. o o G

88

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

TÁO NHÂN Chế biến cổ truyền Sao đen (hắc táo nhân) dùng làm thuốc n dưỡng tâm an thần ơ h N y u Q m è K y ạ +D / m o c . le g o o G

☺

89

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


HOÀI SƠN (Radix Dioscoreae)

www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

90

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


HOÀI SƠN Rễ củ Cây củ mài

www.daykemquynhon.ucoz.com

Dioscorea persimilis Prain et urkill. Họ củ mài Dioscoreaceae. +D / m

n ơ Nh

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

91

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


HOÀI SƠN Chế biến sơ bộ Thu hoạch từ tháng 10, 11 đến

www.daykemquynhon.ucoz.com

tháng 2, 3 năm sau. Chế khi củ còn n ơ tươi. h N Pp1: ngâm nước phèn chua, sấy uy Q m diêm sinh 2 lần è K ạy Pp2: sấy diêm sinh đến khi D đạt + / m o c . le g o o G

92

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


HOÀI SƠN Chế biến sơ bộ

www.daykemquynhon.ucoz.com

TCTP: • Độ ẩm tối đa 10% n ơ • Không mốc mọt. h N • Củ hình trụ hay hơi dẹt, màu Quy trắng đục, không còn vỏ. Kèm y ạ +D / m o c . le g o o G

93

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

HOÀI SƠN Chế biến cổ truyền Mục đích: tăng tác dụng kiện tỳ. Sao vàng: ngâm dược liệu đến khi nước thấm đều n

ơ h (khoảng 10-15 giờ) vớt ra, để ráo N nước, thái y u Q phiến, phơi hoặc sấy đến khô. Sao vàng. m è K y ạ +D / m o c . le g o o G

94

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


CÚC HOA (Flos Chrysanthmi)

www.daykemquynhon.ucoz.com

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

95

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


CÚC HOA Cụm hoa Cây cúc hoa

www.daykemquynhon.ucoz.com

Chrysanthemum indicum L. Họ Cúc Asteraceae.

n ơ Nh

+D / m

m è K y ạ

y u Q

o c . le

G

g o o

96

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


www.daykemquynhon.ucoz.com

CÚC HOA Chế biến Thu hoạch từ tháng 10 đến tháng 1 năm sau, lúc

n trời khô ráo. ơ h N y Nén một đêm Hoa được sấy diêm sinh 1-2 ngày. u Q m è đến khi nước đen cháy raKhết. y ạ 0C đến khi khô kiệt. D Phơi hoặc sấy nhẹ ở/+40-50 m o TCTP: cụm hoa hình đầu, màu vàng, đôi khi còn c . le g o ẩm tối đa 13%. Tỷ lệ vụn nát không cuống nhỏ. Độ o G quá 2%.

97

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
CHẾ BIẾN MỘT SỐ VỊ THUỐC THEO PHƯƠNG PHÁP CỔ TRUYỀN HOÀNG XUÂN HUYỀN TRANG by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu