Skip to main content

CHAPTER 15 ORGANIC COMPOUNDS AND THE ATOMIC PROPERTIES OF CARBON (VIETSUB) - DẠY HÓA BẰNG TIẾNG ANH

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHAPTER 15

N

ORGANIC COMPOUNDS AND THE ATOMIC PROPERTIES OF CARBON

H

Ơ

CHAPTER REVIEW GUIDE

TP

.Q

Learning Objectives These are concepts and skills you should know after studying this chapter.

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Relevant section (§), sample problem (SP), and upcoming end of chapter problem (EP) numbers appear in parentheses.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

1. Explain why carbon’s atomic properties lead to formation of four strong bonds, multiple bonds, chains, and functional groups (§15.1) (EPs 15.1-15.4) 2. Name and draw alkanes, alkenes, and alkynes with expanded, condensed, and carbonskeleton formulas (§15.2) (SPs 15.1, 15.2a-c) (EPs 15.5, 15.9-15.18, 15.29) 3. Distinguish among constitutional, optical, and geometric isomers (§15.2) (SP 15.2d, e) (EPs 15.6-15.8, 15.19- 15.28, 15.30, 15.31) 4. Describe three types of organic reactions (addition, elimination, and substitution) and identify each type fromreactants and products (§15.3) (SP 15.3) (EPs 15.32- 15.36) 5. Understand the properties and reaction types of the various functional groups (§15.4) (SPs 15.4-15.6) (EPs 15.37— 15.58) 6. Discuss the formation of addition and condensation polymers and draw abbreviated polymer formulas (§15.5) (EPs 15.59-15.67) 7. Describe the three types of natural polymers, explain how amino-acid sequence determines protein shape, and thus function, draw small peptides, and use the sequence of one DNA strand to predict the sequence of the other (§15.6) (EPs 15.6815.79)

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG Những phần bên dưới đưa ra các lời giải nhằm giúp các bạn học tốt chương này. (số trong ngoặc đơn là số trang, trừ các ghi chú khác.) Mục tiêu học tập Dưới đây là những kĩ năng và khái niệm để ôn tập sau khi học chương này. Phần liên quan (§), bài tập ví dụ (SP), và ví dụ kết thúc chương (EP) những số được đặt trong ngoặc. 1. Giải thích tại sao tính chất nguyên tử cacbon lại dẫn đến việc hình thành bốn liên kết bền, liên kết bội, chuỗi và nhóm chức (§15.1) (Eps 15.1-15.4) 2. Danh pháp và cách vẽ ankan, anken, ankin với công thức khai triển, thu gọn, và thu gọn nhất (§15.2) (SPs 15.1, 15.2a-c) (EPs 15.5, 15.9-15.18, 15.29) 3. Phân biệt giữa đồng phân lập thể, đồng phân quang học và đồng phân hình học (§15.2) (SP 15.2d, e) (Eps 15.6-15.8, 15.19-15.28, 15.30, 15.31)

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

U Y

N

Thefollowingsectionsprovidemanyaidstohelpyoustudythischapter. (Numbersinparenthesesrefertopages,unlessnotedotherwise).

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

alkene (CnH2n) (640)

organic compound (629)

unsaturated hydrocarbon (640)

Section 15.1

geometric (cis-trans) isomers(641)

heteroatom (631)

alkyne (CnH2n—2) (643)

H Ư

N

G

Đ

Introduction

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Key TermsThese important terms appear in boldface in the chapter and are defined again in the Glossary.

functional group (631)

aromatic hydrocarbon (644)

10 00

B

Section 15.2 hydrocarbon (632)

Ó

H

homologous series (635)

A

alkane (CnH2n+2) (635)

-L

Í-

saturated hydrocarbon (635)

ÁN

cyclic hydrocarbon (637)

TO

isomers (637)

ÀN

constitutional (structural)isomers (637)

Đ

stereoisomers (639)

alkyl group (646) addition reaction (647) elimination reaction (648) substitution reaction (648) Section 15.4 alcohol (650) haloalkane (alkyl halide) (652) amine (652)

optical isomers (639)

carbonyl group (655)

chiral molecule (639)

aldehyde (655)

polarimeter (640)

ketone (655)

optically active (640)

organometallic compound (656)

IỄ N D

Section 15.3

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

4. Mô tả ba loại phản ứng hóa học hữu cơ (phản ứng cộng, phản ứng tách và phản ứng thế) và xác định mỗi loại từ các chất tham gia và chất sản phẩm (§15.3) (SP 15.3) (Eps 15.32-15.36) 5. Hiễu rõ tính chất và những loại phản ứng của các nhóm chức khác nhau (§15.4) (SPs 15.4-15.6) (Eps 15.37-15.58) 6. Thảo luận về sự hình thành của các polime phản ứng trùng cộng và phản ứng trùng ngưng, viết các công thức viết tắ của polime (§15.5) (Eps 15.59-15.67) 7. Mô tả ba loại polime tự nhiên, giải thích tại sao chuỗi axit amin tại quyết định đến hình dạng protein, và suy ra chức năng, viết các chuỗi peptit nhỏ, và sử dụng chuỗi của một sợi DNA để suy đoán ra chuỗi khác (§15.6) (Eps 15.68-15.79)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Section 15.6

ester (657)

monosaccharide (666)

amide (657)

polysaccharide (666)

fatty acid (658)

disaccharide (666)

acid anhydride (658)

protein (667)

lipid (658)

amino acid (667)

hydrolysis (659)

nucleic acid (670)

nitrile (661)

mononucleotide (670)

Section 15.5

double helix (671)

addition polymer (663)

base pair (671)

condensation polymer (664)

genetic code (671)

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Những thuật chính Các thuật ngữ quan trọng xuất hiện trong phần in đậm bên dưới được định nghĩa lại trong phần Thuật ngữ. Giới thiệu Phần 15.3 các hợp chất hữu cơ (460) nhóm ankin (472) phản ứng cộng (473) Phần 15.1 sự liên kết thành chuỗi (460) phản ứng tách (473) nguyên tử khác loại (461) phản ứng thế (473) nhóm chức (461) Phần 15.4 alcohol (476) Phần 15.2 hydrocacbon (462) haloankan (476) ankan (CnH2n+2) (464) amin (477) nhóm cacbonyl (479) dãy đồng đẳng (464) hydrocacbon no (464) anđêhit (479) cyclic hydrocacbon (466) xeton (479) đồng phân (467) axit cacboxylic (480) este (480) đồng phân cấu trúc (467) amit (480) đồng phân lập thể (468) axit béo (480) đồng phân quang học (468) andydrit axit (480) phân tử bất đối xứng (468) lipid (481) hoạt tính quang học (469) phản ứng thủy phân (481) anken (CnH2n) (469) hydrocacbon không no (469) nitrile (482) đồng phân hình học (cis-trans) Phần 15.5 ankin (CnH2n-2) (470) polime (483) hydrocacbon thơm (471) đại phân tử (483)

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

carboxylic acid (657)

H Ư

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N Ơ H N

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

U Y .Q TP ẠO

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

tiểm phân tử (483) polime phản ứng trùng cộng (483) polime phản ứng trùng ngưng (484) Phần 15.6 monosaccharit (486) polysaccharit (486) disaccharit (486) protein (487) axit amin (487) axit nucleic (490) mononucleotit (490) chuỗi xoắn kép (491) cặp bazơ (491) mã di truyền (491)

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


IỄ N

D

ÀN

Đ

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Í-

-L A

Ó

H B

10 00 TR ẦN G

N

H Ư

ẠO

Đ

TP

U Y

.Q

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

ÁN

TO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

Ơ

H

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

PROBLEMS

ẠO

TP

.Q

(a) Carbon engages in covalent rather than ionic bonding. (b) Carbon has four bonds in all its organic compounds. (c) Carbon forms neither stable cations, like many metals, nor stable anions, like many nonmetals. (d) Carbon bonds to itself more extensively than does any other element. (e) Carbon forms stable multiple bonds. 15.2 Carbon bonds to many elements other than itself.

Đ

G

N

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

(a) Name six elements that commonly bond to carbon in organic compounds. (b) Which of these elements are heteroatoms? (c) Which of these elements are more electronegative than carbon? Less electronegative? (d) How does bonding of carbon to heteroatoms increase the number of organic compounds? 15.3 Silicon lies just below carbon in Group 4A(14) and also forms four covalent bonds. Why aren’t there as many silicon compounds as carbon compounds? 15.4 Which of these bonds to carbon would you expect to be relatively reactive: C— H, C—C, C—I, C=O, C—Li? Explain.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Bài tập Các bài tập in đậm đã được giải trong Phụ lục E. Phần phù hợp với đề bài và cung cấp con số của các bài tập liên quan. Các bài tập trong ngoặc được nhóm theo cặp (được xác định theo một quy luật) cùng chung một khái niệm. Nói dễ hiểu thì các bài tập dựa vào tài liệu từ bất kì phần nào hoặc trong chương trước. Tính tự nhiên đặc trưng của cacbon và đặc điểm các phân tử hữu cơ 15.1 Giải thích về tính chất nguyên tử mỗi câu bên dưới. (a) Cacbon có xu hướng tham gia vào liên kết cộng hóa trị hơn là liên kết ion. (b) Cacbon có bốn liên kết trong tất cả các hợp chất hữu cơ của nó. (c) Cacbon hình thành cả ion dương giống các kim loại, và cả ion âm giống các phi kim. (d) Cacbon liên kết với chính nó một cách giãn rộng hơn so với nguyên tử khác. (e) Cacbon hình thành những liên kết bội bền. 15.2 Cacbon liên kết với nguyên tố khác nhiều hơn là tự liên kết với chính nó. (a) Kể tên sáu nguyên tố thường liên kết với cacbon trong các hợp chất hữu cơ.

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

U Y

15.1 Explain each statement in terms of atomic properties:

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ơ

N

H

The Special Nature of Carbonand the Characteristics of Organic Molecules

N

Problems with colored numbers are answered in Appendix E. Sections match the text and provide the numbers of relevant sample problems. Bracketed problems are grouped in pairs (indicated by a short rule) that cover the same concept. Comprehensive Problems are based on material from any section or previous chapter.

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ

U Y

N

(b) Nguyên tố nào là những nguyên tử khác loại? (c) Nguyên tố nào có độ âm điện lớn hơn cacbon? nguyên tố nào ít hơn? (d) Tại sao liên kết của cacbon với nguyên tử khác loại làm tăng số lượng hợp chất hữu cơ? 15.3 Silicon nằm bên dưới cacbon trong Nhóm 4A(14) và cũng hình thành bốn liên kết cộng hóa trị. Tại sao hợp chất silicon lại không có nhiều bằng hợp chất cacbon? 15.4 Cặp nào dưới đây liên kết với cacbon xảy ra phản ứng: C-H, C-C, C-I, C=O, CLi? Giải thích tại sao.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

15.5 (a) What structural feature is associated with each type of hydrocarbon: alkane, cycloalkane, alkene, and alkyne? (b) Give the general formula for each type. (c) Which hydrocarbons are considered saturated? 15.6 Define each type of isomer: (a) constitutional; (b) geometric; (c) optical. Which types of isomers are stereoisomers? 15.7 Among alkenes, alkynes, and aromatic hydrocarbons, only alkenes exhibit cistrans isomerism. Why don’t the others? 15.8 Which objects are asymmetric (have no plane of symmetry): (a) circular clock face; (b) a football; (c) a dime; (d) a brick; (e) a hammer; (f) a spring? 15.9 Draw all possible skeletons for a 7-C compound with (a) A 6-C chain and 1 double bond (b) A 5-C chain and 1 double bond (c) A 5-C ring and no double bonds 15.10 Draw all possible skeletons for a 6-C compound with (a) A 5-C chain and 2 double bonds (b) A 5-C chain and 1 triple bond (c) A 4-C ring and no double bonds 15.11 Add the correct number of hydrogens to each of the skeletons in Problem 15.9. 15.12 Add the correct number of hydrogens to each of the skeletons in Problem 15.10. 15.13 Draw correct structures, by making a single change, for any that are incorrect:

ÁN

CH3

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

(a) CH3 CH

(c) CH

CH2 CH3

(b) CH3 CH

CH2 CH3

(d) H3C

CH2 CH3

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

.Q

The Structures and Classes of Hydrocarbons (Sample Problems 15.1 and 15.2)

CH3 C

CH3

CH2 CH3

15.14 Draw correct structures, by making a single change, for any that are incorrect: 15.15 Draw the structure or give the name of each compound:

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(a) 2,3-dimethyloctane (b) l-ethyl-3-methylcyclohexane CH3

(d)

H

CH2 CH3

N

CH3

.Q Đ

ẠO

(b)

H Ư

N

(c) 1,2-diethylcyclopentane (d) 2,4,5-trimethylnonane

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

(a)

CH3

TP

H 3C

U Y

15.16 Draw the structure or give the name of each compound:

TR ẦN

15.17 Each of the following names is wrong. Draw structures based on them, and correct the names: (a) 4-methylhexane (b) 2-ethylpentane (c) 2-methylcyclohexane

(d) 3,3-methyl-4-ethyloctane

10 00

B

15.18 Each of the following names is wrong. Draw structures based on them, and correct the names: (a) 3,3-dimethylbutane (b) 1,1,1-trimethylheptane (d) 1-propylcyclohexane

Ó

A

(c) 1,4-diethylcyclopentane

ÁN

-L

Í-

H

15.19 Each of the following compounds can exhibit optical activity. Circle the chiral center(s) in each:

H

Cl

C

C

H

C

C

H

H

IỄ N

Đ

ÀN

(a)

H

H

TO

H

H

H

(b)

H

H

H

H

C

C

C

H

H

D

H

C

C

H H

C

C

H

H

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

CH3

CH2

N

CH

Ơ

CH3 CH2 CH

(c)

H

H

H

15.20 Each of the following compounds can exhibit optical activity. Circle the chiral center(s) in each:

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

H H

C

C

H

C

H

C

C

H

H

H

(b)

H

N

(a)

C

H

(b) 3-chloro-3-methylpentane

ẠO

(a) 3-bromohexane

(c) l,2-dibromo-2-methylbutane

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

15.21 Draw structures from the following names, and determine which compounds are optically active:

H Ư

N

G

15.22 Draw structures from the following names, and determine which compounds are optically active: (a) 1,3-dichloropentane (b) 3-chloro-2,2,5-trimethylhexane

TR ẦN

(c) 1 -bromo-1 -chlorobutane

15.23Which of the following structures exhibit geometric isomerism? Draw and name the two isomers in each case:

B 10 00

CH

CH CH 3

(b)

(c) CH 3

C

H 3C CH

CH

Ó H

-L

Í-

15.24Which of the following structures exhibit geometric isomerism? Draw and name the two isomers in each case:

ÁN

CH3

TO

(a) CH3 C

CH

CH3

(b)

ÀN

CH3 Cl

Đ IỄ N D

CH

CH2

H3C

A

(a) CH 3 CH2

CH3

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

C

H

U Y

H

OH

N

C

H

H

H

Ơ

H

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(c) Cl

CH2 CH

C

CH2 CH2 CH2 CH3

15.25Which compounds exhibit geometric isomerism? Draw and name the two isomers in each case: (a) propene

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

(b) 3-hexene

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

(c) 1,1-dichloroethene

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(d) 1,2-dichloroethene

15.26 Which compounds exhibit geometric isomerism? Draw and name the two isomers in each case: (b) 2-pentene

(c) 1-chloropropene

(d) 2-chloropropene

N

H

Ơ

N

(a) 1-pentene

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Cấu trúc và phân loại hydrocacbon (Bài tập 15.1 và 15.2) 15.5 (a) Đặc điểm cấu trúc nào liên quan đến mỗi loại hydrocacbon: ankan, cycloankan, anken, và ankin? (b) Nêu công thức chung của mỗi loại. (c) Hydrocacbon nào được xem là no? 15.6 Định nghĩa mỗi loại đồng phân: (a) đồng phân cấu trúc, (b) đông phân hình học, (c) đồng phân quang học. Loại nào trong số đồng phân này là đồng phân lập thể? 15.7 Giữa anken, ankin, và hydrocacbon thơm, chỉ có anken có đồng phân cis-trans. Tại sao những loại khác thì không? 15.8 Những vật nào sau đây không đối xứng: (a) đồng hồ mặt tròn; (b) quả bóng; (c) đồng xu; (d) viên gạch; (e) cây búa, (f) lò xo? 15.9 Viết tất cả các công thức cấu tạo thu gọn nhất của hợp chất 7-C với (a) Chuỗi 6-C và một liên kết đôi (b) Chuỗi 5-C và một liên kết đôi (c) Vòng 5-C và không có liên kết đôi 15.10 Viết tất cả các công thức cấu tạo thu gọn nhất của hợp chất 6-C với (a) Chuỗi 5-C và 2 liên kết đôi (b) Chuỗi 5-C và một liên kết ba (c) Vòng 4-C và không có liên kết đôi 15.11 Cân bằng đúng số hóa trị của hydrogen ở mỗi công thức cấu tạo thu gọn nhất trong Bài tập 15.9

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

(d) SeFCIBrH

N

(c) PFClBrI+

H Ư

(b) NBIC12H+

TR ẦN

(a) CHClBrF

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

15.27 Draw and name all the constitutional isomers of diclorobenzene. 15.28 Draw and name all the constitutional isomers of trimethylbenzene. 15.29 Butylated hydroxytoluene (BHT) is a common preservative added to cereals and other dry foods. Its systematic name is 1-hydroxy-2,6-di-tert-butyl-4methylbenzene (where “tert-butyl” is 1,1-dimethylethyl). Draw the stracture of BHT. 15.30 There are two compounds with the name 2-methyl-3- hexene, but only one with the name 2-methyl-2-hexene. Explain with structures. 15.31 Any tetrahedral atom with four different groups attached can be a chiral center. Which of these species is optically active?

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


D

IỄ N

Ơ

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

15.12 Cân bằng đúng số hóa trị của hydrogen ở mỗi công thức cấu tạo trong Bài tập 15.10. 15.13 Viết đúng các cấu tạo bằng cách thay đổi một liên kết đơn bất kì mà thấy phù hợp 15.14 Viết đúng các cấu tạo bằng cách thay đổi một liên kết đơn bất kì mà thấy phù hợp 15.15 Viết cấu tạo hoặc nêu tên của mỗi hợp chất: ... 15.16 Viết cấu tạo hoặc nêu tên của mỗi hợp chất: 15.17 Mỗi tên bên dưới đều bị sai. Hãy vẽ cấu tạo của chúng và sửa lại tên: 15.19 Mỗi hợp chất dưới đây đều có hoạt tính hình học. Khoanh tròn (các) trung tâm đối xứng trong mỗi câu: 15.20 Mỗi hợp chất bên dưới có thể có hoạt tính quang học. Khoanh tròn (các) trung tâm đối xứng trong mỗi câu: (a) (b) 15.21 Viết cấu tạo của các danh pháp dưới đây, và xác định hợp chất nào có hoạt tính quang học: (a) 3-bromohexan (b) 3-chloro-3-metylpentan (c) 1,2-dibromo-2-metylbutan 15.22 Viết cấu tạo của các danh pháp dưới đây, và xác định hợp chất nào có hoạt tính quang học: 15.23 Cấu tạo nào dưới đây là đồng phân hình học? Viết công thức cấu tạo và kể tên hai đồng phân trong mỗi câu: 15.24 Cấu tạo nào dưới đây là đồng phân hình học? Viết công thức cấu tạo và kể tên hai đồng phân trong mỗi câu: 15.25 Hợp chất nào dưới đây là đồng phân hình học? Viết công thức cấu tạo và kể tên hai đồng phân trong mỗi câu: 15.26 Hợp chất nào dưới đây là đồng phân hình học? Viết công thức cấu tạo và kể tên hai đồng phân trong mỗi câu: 15.27 Viết và kể tên toàn bộ đồng phân cấu trúc của dichlorobenzen. 15.28 Viết và kể tên toàn bộ đồng phân cấu trúc của trimetylbenzen. 15.29Butylated Hydroxy Toluene (BHT) là chất bảo quản thường được cho vào các loại ngũ cốc. Tên hệ thống của nó là 1-hydroxy-2,6-di-tert-butyl-4-metylbenzen ( từ “tert-butyl” chính là 1,1-dimetyletyl). Viết cấu tạo của BHT. 15.30 Có hai hợp chất có tên 2-metyl-3-hexen, nhưng chỉ có một hợp chất có tên 2metyl-2-hexen. Giải thích các cấu trúc đó. 15.31 Bất kì các nguyên tử tứ diện nào có bốn nhóm khác nhau được đính kết đều có thể là một trung tâm bất đối xứng. Hóa chất nào dưới đây có hoạt tính hình học?

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Some Important Classes of Organic Reactions

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

15.34 Write equations for the following: (a) an addition reaction between HjO and 3hexene (H+ is required and shown above the yield arrow); (b) an elimination reaction between 2-bromo- propane and hot potassium ethoxide, CH3—CH2—OK (KBr and ethanol are also products); (c) a light-induced substitution reaction between Cl2 and ethane to form 1,1 -dichloroethane. 15.35 Write equations for the following: (a) a substitution reaction between 2bromopropane and KI; (b) an addition reaction between cyclohexene and Cl2; (c) an addition reaction between 2-propanone and H2 (Ni metal is required and shown above theyield arrow). 15.36 Phenylethylamine is a natural substance that is structurally similar to amphetamine. It is found in sources as diverse as almond oil and human urine, where it occurs at elevated concentrations as a result of stress and certain forms of schizophrenia. One method of synthesizing the compound for pharmacological and psychiatric studies involves two steps: C6H5CH2Cl + NaCN → C6H5CH2C≡N → C6H5CH2CH2NH2

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

(Sample Problem 15.3)

Classify each step as an addition, elimination, or substitution. Một vài loại phản ứng hữu cơ điển hình

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


HBr

TO

CH3O

H 2O, H + H+ OH HBr

Ơ

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

CH CH2

ÁN

R

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

(Bài tập 15.3) 15.32 Xác định loại phản ứng của mỗi câu bên dưới: 15.33 Xác định loại phản ứng của mỗi câu bên dưới: 15.34 Viết phương trình hóa học cho mỗi câu bên dưới: (a) phản ứng cộng giữa H2O và 3-hexen (H+ là chất xúc tác được đặt trên mũi tên); (b) phản ứng tách giữa 2-bromo-propan và kalietylatđun nóng, CH3-CH2-OK (KBr và etanol cũng là các chất sản phẩm); (c) phản ứng thế giữa Cl2 và etan tạo ra 1,1-dichloroetan,có ánh sáng. 15.36 Viết phương trình hóa học cho mỗi câu bên dưới: (a) phản ứng thế giữa 2-bromopropane và KI. (b) phản ứng cộng giữa cyclohexene và Cl2 (c) phản ứng cộng giữa 2-propanone và H2 15.36 Phenyletylamin là một chất tự nhiên có cùng cấu trúc với amphetamin. Nó được tìm thấy từ các nguồn khác nhau như dầu hạnh nhân và nước tiểu của con người, những nơi xuất hiện việc tập trung cao độ cao như là kết quả của sự căng thẳng và các dạng nhất định của tâm thần phân liệt. Phương pháp tổng hợp các hợp chất cho nghiên cứu dược lý và tâm thần học gồm có hai bước sau: ... Phân loại mỗi bước thành một phản ứng cộng, một phản ứng tách, và một phản ứng thế Properties and Reactivities of Common Functional Groups (Sample Problems 15.4 to 15.6) 15.37 Compounds with nearly identical molar masses often have very different physical properties. Choose the compound with the higher value for each of the following properties, and explain your choice. (a) Solubility in water: chloroethane or methylethylamine (b) Melting point: diethyl ether (CJHJ—O—CJH5) or 1-butanol (c) Boiling point: trimethylamine or propylamine 15.38 Fill in each blank with a general formula for the type of compound formed:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

IỄ N

Đ

ÀN

15.39 Why does the C=0 group react differently from the C=C group? Show an example of the difference. 15.40 Many substitution reactions are initiated by electrostatic attraction between reactants. Show where this attraction arises in the formation of an amide from an amine and an ester. 15.41 What reaction type is common to the formation of esters and acid anhydrides? What is the other product? 15.42 Both alcohols and carboxylic acids undergo substitution, but the processes are very different. Explain.

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


10 00

B

TR ẦN

15.46 Circle and name the functional group(s) in each compound:

Ơ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

15.47 Draw all alcohols with the formula C3H120. 15.48 Draw all aldehydes and ketones with the formula C3H10O. 15.49 Draw all amines with the formula C4H,,N. 15.50 Draw all carboxylic acids with the formula CsH10O2. 15.51 Draw the organic product formed when the following compounds undergo a substitution reaction: (a) acetic acid and methyl- amine; (b) butanoic acid and 2propanol; (c) formic acid and 2-methyl-1 -propanol. 15.52 Draw the organic product formed when the following compounds undergo a substitution reaction: (a) acetic acid and 1-hexanol; (b) propanoic acid and dimethylamine; (c) ethanoic acid and diethylamine. 15.53 Draw condensed formulas for the carboxylic acid and alcohol that form the following esters.

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

15.43 Name the type of organic compound from each description of the functional group: (a) polar group that has only single bonds and does not include O or N; (b) group that is polar and has a triple bond; (c) group that has single and double bonds and is acidic in water; (d) group that has a double bond and must be at the end of a C chain. 15.44 Name the type of organic compound from each description of the functional group: (a) N-containing group with single and double bonds; (b) group that is not polar and has a double bond; (c) polar group that has a double bond and cannot be at the end of a C chain; (d) group that has only single bonds and is basic in water. 15.45 Circle and name the functional group(s) in each compound:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

15.54 Draw condensed formulas for the carboxylic acid and amine that form the following amides.

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

15.55 Fill in the expected organic substances

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

15.56 Fill in the expected organic substances

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

15.57 (a) Draw the four isomers of C5H12O that can be oxidized to an aldehyde, (b) Draw the three isomers of C5H12O that can be oxidized to a ketone, (c) Draw the isomers of C5H120 that cannot be easily oxidized to an aldehyde or ketone, (d) Name any isomer that is an alcohol. 15.58 Ethyl formate (HCOO—CH2—CH3) is added to foods to give them the flavor of rum. How would you synthesize ethyl formate from ethanol, methanol, and any inorganic reagents?

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


D

IỄ N

Ơ

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

Tính chất và phản ứng hóa học của cá nhóm chức thường gặp (Bài tập 15.4 đến 15.6) 15.37 Các hợp chất có khối lượng phân tử gần bằng nhau thường có rất nhiều tính chất vật lý khác nhau. Hãy chọn hợp chất có giá trị cao hơn cho mỗi câu của các tính chất hóa học bên dưới, và giải thích tại sao bạn lại chọn như vậy. (a) Hòa tan trong nước: chloroethane hoặc metyletylamin (b) Độ tan chảy: dietyl ether (C2H5-O-C2H5) hoặc 1-butanol (c) Độ sôi: trimetylamin hoặc propylamin 15.38 Điền vào chỗ trống có một công thức chung cho loại hóa chất được hình thành dưới đây: ... 15.39 Tại sao nhóm C=O phản ứng khác với nhóm C=C? Đưa ra một ví dụ về sự khác nhau đó. 15.40 Nhiều phản ứng thế được bắt đầu bằng việc hút tĩnh điện giữa các chất phản ứng. Hãy chỉ ra vị trí lực hút này phát sinh trong quá trình hình thành amit của một amin và một este. 15.41 Loại phản ứng nào thường dùng đối với quá trình hình thành của este và axit anhydrit? Chất sản phẩm kia là gì? 15.42 Cả alcohol và axit cacboxylic đều trải qua phản ứng thế, nhưng những quá trình này rất khác nhau, hãy giải thích. 15.43 Nêu tên loại hợp chất hữu cơ từ mỗi câu mô tả nhóm chức sau đây: (a) nhóm phân cực có liên kết đơn duy nhất, và không chứa O và N; (b) nhóm không phân cực và có chứa một liên kết ba; (c) nhóm có các liên kết đơn và liên kết đôi và có tính axit trong nước; (d) nhóm có một liên kết đôi và phải nằm cuối của một chuỗi C. 15.44 Nêu tên loại hợp chất hữu cơ từ mỗi câu mô tả nhóm chức sau đây: (a) nhóm chứa N có các liên kết đơn và liên kết đôi, và không chứa O và N; (b) nhóm không phân cực và có chứa một liên kết đôi; (c) nhóm phân cực có một liên kết đôi và không thể nằm cuối một chuỗi C; (d) nhóm có liên kết đơn duy nhất và có tính bazơ trong nước. 15.45 Khoanh tròn và gọi tên (các) nhóm chức trong mỗi hợp chất dưới: 15.46 Khoanh tròn và gọi tên (các) nhóm chức trong mỗi hợp chất dưới: 15.47 Viết cấu tạo tất cả các alcohol có công thức C5H12O. 15.48 Viết cấu tạo tất cả các anđêhit và xeton có công thức C5H10O. 15.49 Viết cấu tạo tất cả các amin có công thức C4H11N. 15.50 Viết cấu tạo tất cả các axit cacboxylic có công thức C5H10O2. 15.51 Viết chất sản phẩm hữu cơ được hình thành khi các hợp chất bên dưới trải qua phản ứng thế: (a) axit acetic và 1-hexanol; (b) axit propanoic và dimetylamin; (c) axit etanoic và dietylamin. 15.53 Viết công thức cấu tạo thu gọn cho axit cacboxylic và alcohol hình thành từ các este bên dưới: (a), (b), (c) 15.54 Viết công thức cấu tạo thu gọn cho axit cacboxylic và amin hình thành từ các amit bên dưới: (a), (b), (c) 15.55 Điền vào ô trống các chất hữu cơ phù hợp: (a), (b) 15.56 Điền vào ô trống các chất hữu cơ phù hợp: (a), (b) 15.57 Viết bốn đồng phân của C5H12O mà có thể oxi hóa với một anđêhit. (b) Viết ba đồng phân của C5H12O mà có thể oxi hóa với một xeton. (c) Viết các đồng phân của

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

The Monomer-Polymer Theme I:Synthetic Macromolecules

15.65Draw an abbreviated formula for the following polymers, with brackets around the repeat unit:

Ó

A

10 00

B

(a) Teflon from CF2=CF2 (b) Polystyrene from C6H5CH=CH2 15.66Write a balanced equation for the reaction between 1,4- benzenedicatboxylic acid and 1,2-dihydroxyethane to form the polyester Dacron. Draw an abbreviated structure for the polymer, with brackets around the repeat unit.

TO

ÁN

-L

Í-

H

15.67Write a balanced equation for the reaction of dihydroxydimethylsilane (right) to form the condensation polymer sold as Silly Putty. HO

CH3

Si CH3

OH

D

IỄ N

Đ

ÀN

Đại cương polime-monome phần 1: Cao phân tử tổng hợp 15.59 Kêt tên các quá trình phản ứng tạo ra hai loại polime tổng hợp. 15.60 Nhóm chức nào xuất hiện trong monome của phản ứng trùng cộng? Những loại polime này khác với loại kia như thế nào? 15.61 Lực nào giữa các phân tử chịu trách nhiệm chủ yếu về các loại polyetylen? Hãy giải thích. 15.62 Loại nào trong số hai loại polime tổng hợp có tính hóa học giống với polime sinh học nhất? Hãy giải thích. 15.63 Nhóm chức năng nào phản ứng cho ra dạng nilon? Polyeste?

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

TR ẦN

(b) Polypropylene from CH2=CH-CH3

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

15.59 Name the reaction processes that lead to the two types of synthetic polymers. 15.60 Which functional group occurs in the monomers of addition polymers? How are these polymers different from one another? 15.61 Which intermolecular force is primarily responsible for the different types of polyethylene? Explain. 15.62 Which of the two types of synthetic polymer is more similar chemically to biopolymers? Explain. 15.63 Which functional groups react to form nylons? Polyesters? 15.64 Draw an abbreviated formula for the following .polymers, with brackets around the repeat unit: (a) Polyfvinyl chloride) (PVC) from CH2=CH-Cl

H

Ơ

N

C5H12O mà không thể dễ dàng bị oxi hóa đối với một anđehit hoặc xeton. (d) Kể tên đồng phân bất kì là một alcohol. 15.58Etyl fotmat được thêm vào thức ăn để khiến chúng có hương vị của rượu rum. Bạn sẽ làm cách nào để tổng hợp focmat etyl từ etanol, metanol, và các thuốc thử vô cơ bất kì?

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

15.64 Vẽ công thức viết tắt cho nhựa đang quan sát, với các ngoặc đơn quanh vị trí lập lại : (a) Poly(vinyl chloride) (PVC) từ(b)Polypropylene từ

Ơ H

N

(b) Polystyrene từ

TP

.Q

16.66Viết phương trình cân bằng cho phản ứng giữa 1.4 axit benzenedicarboxylic với 1.2- dihydroxyethane để tạo thành polieste Dacron. Bản vẽ một cấu trúc ngắn gọn cho Polime, Với các ngoặc đơn quanh vị trí lập lại.

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

15.67 Bản vẽ một phương trình cân bằng cho phản ứng của dihydroxymethylsilane (phải) để tạo thành sự ngưng tụ polime được bán cho Silly Putty.

G

Đ

The Monomer-Polymer Theme II:Biological Macromolecules

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

15.68 Which type of polymer is formed from each of the following monomers: (a) amino acids; (b) alkenes; (c) simple sugars; (d) mononucleotides? 15.69 What is the key structural difference between fibrous and globular proteins? How is it related, in general, to the proteins’ amino acid composition? 15.70 Protein shape, function, and amino acid sequence are interrelated. Which determines which? 15.71 What is base pairing? How does it pertain to DNA structure? 15.72 Draw the R group of (a) alanine; (b) histidine; (c) methionine. 15.73 Draw the R group of (a) glycine; (b) isoleucine; (c) tyrosine. 15.74 Draw the formula of each of the following tripeptides: (a) Aspartic acid-histidine-tryptophan (b) Glycine-cysteine-tyrosine with the charges that exist in cell fluid 15.75 Draw the formula of each of the following tripeptides: (a) Lysine-phenylalanine-threonine (b) Alanine-leucine-valine with the charges that exist in cell fluid 15.76 Write the sequence of the complementary DNA strand that pairs with each of the following DNA base sequences: (a) TTAGCC (b) AGAC AT 15.77 Write the sequence of the complementary DNA strand that pairs with each of the following DNA base sequences: (a) GGTTAC (b) CCCGAA

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

U Y

(a)Teflon từ

N

15.65 Vẽ công thức viết tắt cho nhựa đang quan sát, với các ngoặc đơn quanh vị trí lập lại :

D

IỄ N

Đ

15.78Protein shapes are maintained by a variety of forces that arise from interactions between the amino-acid R groups. Name the amino acid that possesses each R group and the force that could arise in each of the following interactions: (a)

—CH2—SH

with HS—CH2—

(b)

—(CH2)4—NH3+

with

(c)

—CH2—CO—NH2 with HO—CH2—

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

-

OO—C—CH2—

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

(d)

—CH—CH3

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

with C6H5—CH2—

CH3

H

Ơ

N

15.79 Amino acids have an average molar mass of 100 g/mol. How many bases on a single strand of DNA are needed to code for a protein with a molar mass of 5X105 g/mol?

TP

.Q

15.68 Loại polyme nào được tạo thành từ mỗi đơn phân đang quan sát: (A) amino axit ; (b) anken ; (c) đường đơn ; (d) phân tữ vĩ mô?

ẠO

15.69 Sự khác biệt cấu trúc chủ yếu giữa chất xơ và protein dạng cầu là gì? Nó liên quan nhau thế nào,nói chung để có được tổ hợp amino axit của protein?

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

15.70 Hình dạng, chức năng, dãy amino axit của protein thì tương quan với nhau. Xác định cái nào tương quan với cái nào?

H Ư

N

15.71 ghép cơ sở là gì? Nó liên quan đen cấu trúc AND như thế nào? 15.72 Bản vẽ nhóm R của (a) a-la-nin ;(b) histidine ; (c)methionine.

TR ẦN

15.73 Bản vẽ nhóm R của (a) glycine ;(b) isoleucine ; (c)tyrocine. 15.74 Viết công thức cho mỗi tripeptides đang quan sát:

10 00

B

(a) Aspartic axit- histidine-tryptophan (b) Glycine-cysteine-tyrocine với việc nạp điện tồn tại trong dịch tế bào

Ó

A

15.75 Viết công thức cho mỗi tripeptides đang quan sát:

H

(a) Lycine-phenylalanine-threonine

-L

Í-

(b) Alanine-leucine-valine với việc nạp điện tồn tại trong dịch tế bào

ÁN

15.76 Viết dãy của chuổi DNA bổ sung ghép cặp với mỗi dãy DNA cơ sở đang quan sát:

TO

(a)TTAGCC

(b) AGACAT

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

U Y

N

Đại cương polime-monome phần 2:Cao phân tử sinh học

D

IỄ N

Đ

ÀN

15.77 Viết dãy của chuổi DNA bổ sung ghép cặp với mỗi dãy DNA cơ sở đang quan sát: (a) GGTTAC

(b) CCCGAA

15.78Hình dạng protein được duy trì bởi các lực khác nhau mà được sinh ra từ các phản ứng giữa các nhóm R amino axit. Tên amino axit chiếm hữu một nhóm R và lực được sinh ra trong các phản ứng đang quan sát:

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

15.82 Compound A is branched and optically active and contains C, H, and O.

10 00

B

(a) A 0.500-g sample bums in excess O2 to yield 1.25 g of CO2 and 0.613 g of H20. Determine the empirical formula.

A

(b) When 0.225 g of compound A vaporizes at 755 torr and 97°C , the vapor occupies 78.0 mL. Determine the molecular formula.

Í-

H

Ó

(c) Careful oxidation of the compound yields a ketone. Name and draw compound A, and circle the chiral center.

ÁN

-L

15.83 The genetic code consists of a series of three-base words that each code for a given amino acid.

ÀN

TO

(a) Using the selections from the genetic code shown below, determine the amino acid sequence coded by the following segment of RNA:

Ơ H

UCCACAGCCUAUAUGGCAAACUUGAAG

AUG = methionine CCU = proline

CAU “ histidine

UGG = tryptophan AAG = lysine

UAU = tyrosine

GCC = alanine

UUG =leucine

CGG = arginine

UGU = cysteine

AAC = asparagine ACA = threonine

UCC = serine

GCA =alanine

Đ IỄ N D

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

Comprehensive Problems 15.80A synthesis of 2-butanol was performed by treating 2-bromobutane with hot sodium hydroxide solution. The yield was 60%, indicating that a significant portion of die reactant was converted into a second product Predict what this other product might be. 15.81Pyrethrins, such as jasmolin II (below), are a group of natural compounds synthesized by flowers of the genus Chrysanthemum (known as pyrethrum flowers) to act as insecticides. (a) Circle and name the functional groups in jasmolin n. (b) What is the hybridization of thenumbered carbons? (c) Which, if any, of the numbered carbons are chiral centers?

N

15.79Các amino axit có khối lượng phân tử trung bình là 100g/mol. Có bao nhiêuaminoaxit dựa trên chuổi đơn của DNA được cần để viết mã cho một protein với khối lượng phân tử trung bình là 5 x 105g/mol?

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

UCA = serine

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(b) What is the complementary DNA sequence from which this RNA sequence was made? (Hint: Uracil, U, in RNA pairs with adenine, A, in DNA).

?

CH2

CH3 CH

?

OH

?

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

CH3 CH2 C

H Ư

N

O

G

?

ẠO

O CH3 CH2 CH2 OH

O

CH2

TR ẦN

CH3 CH2 C

Các vấn đề toàn diện

Ơ

N

CH2

10 00

B

15.80 Sự tổng hợp của 2 butanol được thực hiện bằng việc xử lý 2-bromobutane với các quá trình làm nóng Na-tri hi-dro-xit. SẢn lượng là 60%, chỉ là một phần quan trọng của các chất phản ứng được biến đổi thành 2 chất tạo thành. Dự đoán các sản phẩm tạo thành khác trong trường hợp này có thể là gì?

Í-

H

Ó

A

15.81 Pyrethrins, như là jasmolin 2 (dưới) là một nhóm hợp chất tự nhiên tổng hợp bởi các bông hoa của loại hoa cúc ( được biết như là các bông hoa cúc lá nhỏ) để phản ứng như các thuốc trừ sâu.

-L

(a) Khoanh tròn tên các nhóm chức năng trong jasmolin II

ÁN

(b) Sự lai giống của số lượng carbon là gì?

TO

(c) thế nào nếu bất kỳ số lượng carbon ở trung tâm bất đối??

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

CH3 CH

U Y

?

CH3

Br

TP

CH3 CH

Br

.Q

Cl

H

15.85 Supply the missing organic and/or inorganic substances:

N

15.84 Sodium propanoate (CH3—CH2—COONa) is a common preservative found in breads, cheeses, and pies. How would you synthesize sodium propanoate from 1propanol and any inorganic reactants?

D

IỄ N

Đ

ÀN

15.82 Phức hợp A được phân chia và quang học tích cực và bao gồm C, H và O (a) A 0.500-g mẫu đốt cháy bị dư thừa O2 để tao ra 1.25g CO2 va 0.613 g H2O. Việc xác định công thức thí nghiệm (b) khi 0.225 g hợp chất A bi bốc hơi ở 755torr và 97℃. CÁch làm bốc hơi chieems.0 mL. XÁc định công thức phân tử (c) quan tâm đến sự ôxi hóa các hợp chất tạo ra một xeton. Nêu tên và Bản vẽ Hợp chất A, khoanh tròn các trung tâm bất đối. 15.83 Mã di truyền là một dãy gồm ba tuwfmaf mỗi mã là một amino axit nhất định.

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(a) Sử dụng các lựa chọn từ mã di truyền để nhất định bên dưới, xác định mã dãy amino axit bằng cấc đoạn RNA nhất định:

?

CH2 O

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

CH3 CH2 C

CH2

?

OH

?

O

CH3 CH2 C

O

CH2

Ơ H

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

CH3 CH

TR ẦN

?

CH3 CH2 CH2 OH

G

CH3 CH

N

?

CH3

Br

H Ư

CH3 CH

Br

Đ

Cl

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

15.85 Cung cấp các chất hữu cơ bị mất đi hay các chất vô cơ:

Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú

TP

.Q

U Y

N

AUG = methionine CCU = proline CAU = histidine UGG = tryptophan AAG = lysine UAU = tyrosine GCC = alanine UUG = leucine CGG = arginine UGU = cysteine AAC = asparagine ACA = threonine UCC = serine GCA = alantine UCA = serine 15.84 Natri propan là một chất bảo quản phổ biến được tìm thấy trong bánh mì,phô mai, và bánh quy. Bạn sẽ làm thế nào để tạo Natri propan từ 1- propanol và bất kỳ chất phản ứng vô cơ nào.

N

UCCACAGCCUAUAUGGCAAACUUGAAG

ST&GT bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
CHAPTER 15 ORGANIC COMPOUNDS AND THE ATOMIC PROPERTIES OF CARBON (VIETSUB) - DẠY HÓA BẰNG TIẾNG ANH by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu