TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 11 CÓ ĐÁP ÁN
vectorstock.com/5933716
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI (VẬT LÝ 11) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
Bài tập trắc nghiệm Dòng điện không đổi có lời giải chi tiết 100 câu trắc nghiệm Dòng điện không đổi có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) 100 câu trắc nghiệm Dòng điện không đổi có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) 100 câu trắc nghiệm Dòng điện không đổi có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) 100 câu trắc nghiệm Dòng điện không đổi có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) 100 câu trắc nghiệm Dòng điện không đổi có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 2) 100 câu trắc nghiệm Dòng điện không đổi có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 3)
Bài tập trắc nghiệm 100 câu trắc nghiệm Dòng điện không đổi có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) Bài 1: Dòng điện là A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích. B. dòng chuyển động của các điện tích. C. dòng chuyển dời có hướng của electron. D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích. Bài 2: Tác dụng nổi bậc của dòng điện là A. Tác dụng cơ. B. Tác dụng nhiệt. C. Tác dụng hóa học. D. Tác dụng từ. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Tác dụng nổi bậc của dòng điện là tác dụng từ. Bài 3: Chọn câu phát biểu đúng. A. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích. B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi. C. Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ (độ lớn) không thay đổi. D. Dòng điện có các tác dụng như: từ, nhiệt, hóa, cơ, sinh lý…
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Dòng điện có các tác dụng từ (nam châm), nhiệt (bàn là, ấm điện), hóa, cơ, sinh lý… Bài 4: Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện? A. Hiệu điện thế B. Công suất C. Cường độ dòng điện D. Nhiệt lượng Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho mức độ mạnh yếu của dòng điện. Bài 5: Dòng điện không đổi là gì? A. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian B. Dòng điện có cường độ không đổi theo thời gian C. Dòng điện có chiều không đổi theo thời gian D. Dòng điện có chiều và cường độ thay đổi theo thời gian Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian Bài 6: Dòng điện chạy trong mạch nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?
A. Trong mạch điện thắp sáng đèn trong mạng điện gia đình B. Trong mạch điện kính của đèn pin C. Trong mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy D. Trong mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Mạng điện gia đình sử dụng điện xoay chiều. Bài 7: Cường độ dòng điện được đo bằng A. Nhiệt kế B. Vôn kế C. ampe kế D. Lực kế Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Để đo cường độ dòng điện ta sử dụng ampe kế Bài 8: Đơn vị của cường độ dòng điện là A. Vôn (V) B. ampe (A) C. niutơn (N) D. fara (F) Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Đơn vị của cường độ dòng điện là ampe (A)
Bài 9: Cường độ dòng điện có thể có đơn vị là A. jun (J) B. cu – lông (C) C. Vôn (V) D. Cu – lông trên giây (C/s) Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: I = q/t => 1A = 1C/1s = 1C/s Bài 10: Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây? A. I = q.t B. I = q/t C. I = t/q D. I = q/e Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:I = q/t Bài 11: Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện (I), điện lượng (q) qua tiết diện thẳng của một dây dẫn được biểu diễn bằng đồ thị ở hình vẽ nào sau đây?
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: I = q/t là hàm bậc nh nhất có dạng đường thẳng qua gốc toạạ độ
ợng (q) là Bài 12: Đơn vị của điện lượ A. ampe (A) B. cu – lông (C) C. vôn (V) D. jun (J) Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Đơn vị của điện ện lượng (q) là cu – lông (C) Bài 13: Chọn câu sai
bằng ampe kế. A. Đo cường độ dòng điện bằ ch qua B. Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy ng (+) và đi ra từ (-). C. Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt dương D. Dòng điện chạyy qua ampe kkế có chiều đi vào chốt âm (-) và đii ra từ chốt (+). Hiển thị lời giải ây không thể tải điện? Bài 14: Hạt nào sau đây A. Prôtôn.
B. Êlectron. C. Iôn. D. Phôtôn. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Photon là hạt ánh sáng không mang điện Bài 15: Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần A. có các vật dẫn điện nối liền nhau thành mạch điện kín B. duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn. C. có hiệu điện thế. D. nguồn điện. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn. Bài 16: Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là đoạn mạch nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. Cu – lông B. hấp dẫn C. đàn hồi D. điện Hiển thị lời giải Đáp án: D
HD Giải: Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là đoạn mạch nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực điện. Bài 17: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn. B. sinh ra electron ở cực âm. C. sinh ra ion dương ở cực dương. D. làm biến mất electron ở cực dương. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn. Bài 18: Các nguồn điện duy trì được sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện là do A. có sự xuất hiện của lực điện trường bên trong nguồn điện B. có sự xuất hiện của lực lạ bên trong nguồn điện C. các hạt mang điện chuyển động hỗn loạn bên trong nguồn điện D. các hạt mang điện đều chuyển động theo một hướng bên trong nguồn điện Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Các nguồn điện duy trì được sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện là do có sự xuất hiện của lực lạ bên trong nguồn điện để tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn. Bài 19: Bên trong nguồn điện, việc tách các electron ra khỏi nguyên tử do lực nào thực hiện?
A. Lực Cu – lông B. Lực hấp dẫn C. Lực lạ D. Lực tương tác mạnh Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Lực lạ có tác dụng tách các electron ra khỏi nguyên tử Bài 20: Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng A. Làm cho điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện. B. Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện. C. Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện. D. Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Lực lạ không có tác dụng tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện. Bài 21: Câu nào sau đây sai khi nói về lực lạ trong nguồn điện? A. Lực lạ chỉ có thể là lực hóa học. B. Điện năng tiêu thụ trong toàn mạch bằng công của lực lạ bên trong nguồn điện. C. Sự tích điện ở hai cực khác nhau ở hai cực của nguồn điện là do lực lạ thực hiện công làm dịch chuyển các điện tích. D. Lực lạ có bản chất khác với lực tĩnh điện. Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải: Lực lạ có thể là lực hoá học, lực từ, lực cơ... Bài 22: Trong các đại lượng vật lý sau: I. Cường độ dòng điện. II. Suất điện động. III. Điện trở trong. IV. Hiệu điện thế. Các đại lượng vật lý nào đặc trưng cho nguồn điện? A. I, II, III B. I, II, IV C. II, III D. II, IV Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Nguồn điện được đặc trưng bởi suất điện động và điện trở trong Bài 23: Gọi E là suất điện động của nguồn điện, A là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích dương. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây? A. E. q = A B. q = A.E C. E = q.A D. A = q2. E Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: E = A/q => A = Eq Bài 24: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khẳ năng A. tạo ra điện tích dương trong một giây.
B. tạo ra các điện tích trong một giây. C. thực hiện công của nguồn điện trong một giây. D. thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khẳ năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện. Bài 25: Đơn vị của suất điện động là A. ampe (A) B. Vôn (V) C. fara (F) D. vôn/met (V/m) Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Đơn vị của suất điện động là vôn (V) Bài 26: Ngoài đơn vị là vôn (V), suất điện động có thể có đơn vị là A. Jun trên giây (J/s) B. Cu – lông trên giây (C/s) C. Jun trên cu – lông (J/C) D. Ampe nhân giây (A.s) Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải: E = A/q => 1 V = 1 J/C
ất đđiện động của nguồn điện người ta dùng Bài 27: Câu 27. Để đo suất nguồn điện A. ampe kế mắc nối tiếpp với ngu với nguồn điện B. ampe kế mắcc song song vớ ới nguồn điện nối với dây dẫn thành một mạch m kính C. vôn kế mắc song song vớ với nguồn điện để hở D. vôn kế mắcc song song vớ Hiển thị lời giải Đáp án: D
đ ện độ động của nguồn điện người ta dùng vôn kế mắc song HD Giải: Để đo suất điện song với nguồn điện để hở ây là đúng đ Bài 28: Hai nguồn điệnn có ghi 20V và 40V, nhận xét nào sau đây một hiệu điện thế 20V và 40V cho mạch ngoài. A. Hai nguồn này luôn tạo ra m ủa hai ngu nguồn là 20J và 40J. B. Khả năng sinh công của ủa ngu nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ ứ hai. C. Khả năng sinh công của D. Nguồn thứ nhấtt luôn sinh công bbằng một nửa nguồn thứ hai. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Bài 29: Trong các nhận định vvề suất điện động, nhận định không đúng là:
ợng đặc trưng cho khả năng sinh công của ủa nguồn ngu điện. A. Suất điện động là đại lượ
B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển. C. Đơn vị của suất điện động là Jun. D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Đơn vị của suất điện động là Vôn Bài 30: Câu 30. Chọn câu đúng. A. Khi có dòng điện chạy qua, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ luôn nhỏ hơn công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển có hướng các điện tích B. Khi có dòng điện chạy qua, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ luôn bằng công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển có hướng các điện tích C. Khi có dòng điện chạy qua, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ luôn bằng nhiệt lượng toả ra trên đoạn mạch D. Khi có dòng điện chạy qua, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ luôn lớn hơn công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển có hướng các điện tích Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Khi có dòng điện chạy qua, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ luôn bằng công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển có hướng các điện tích Bài 31: Câu 31. Gọi A là điện năng tiêu thụ của đoạn mạch, U là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch, I là cường độ dòng điện qua mạch và t là thời gian dòng điện đi qua.Công thức nêu lên mối quan hệ giữa bốn đại lượng trên được biểu diễn bởi phương trình nào sau đây?
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: A = UIt Bài 32: Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. vôn kế B. tĩnh điện kế C. ampe kế D. Công tơ điện Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Điện năng tiêu thụ được đo bằng công tơ điện.
ch có hi hiệu điện thế hai đầu không đổi, i, khi điện đ trở trong Bài 33: Cho đoạn mạch ăng 2 llần thì trong cùng khoảng thờii gian, năng nă lượng tiêu mạch được điều chỉnh tăng thụ của mạch A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: A = UIt = U2/R.t => R ttăng 2 thì A (năng lượng tiêu thụ) giảm gi 2
Bài 34: Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: A = UIt = U2/R.t => U tăng 2 thì A (năng lượng tiêu thụ) tăng 4 Bài 35: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây? A. Quạt điện B. ấm điện. C. ác quy đang nạp điện D. bình điện phân Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Khi sử dụng ấm điện, điện năng biến đổi thành nhiệt năng làm nóng dây dẫn. Bài 36: Khi một động cơ điện đang hoạt động thì điện năng được biến đổi thành A. năng lượng cơ học B. năng lượng cơ học và năng lượng nhiệt C. năng lượng cơ học, năng lượng nhiệt và năng lượng điện trường D. năng lượng cơ học, năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Khi một động cơ điện đang hoạt động thì điện năng được biến đổi thành năng lượng cơ học (động cơ hoạt động) và năng lượng nhiệt (vật nóng lên) Bài 37: Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là A. P= A.t B. P= t/A C. P= A/t D. P= A2t Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Công suất P = A/t Bài 38: Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch A. P = U.I B. P = R.I2 C. P = U2/R D. P = U2I Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: P = U2I Bài 39: Công suất của dòng điện có đơn vị là A. Jun (J) B. Oát (W)
C. Vôn (V) D. Oát giờ (W.h) Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Đơn vị của công suất là Oát (W) Bài 40: Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là: A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch. B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch. C. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch. D. Công suất có đơn vị là oát (W). Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Công suất điện của một đoạn mạch có giá trị không đổi theo thời gian. 100 câu trắc nghiệm Dòng điện không đổi có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) Bài 1: Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch A. tăng 4 lần. B. không đổi. C. giảm 4 lần. D. tăng 2 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: P = UI = U2/R => R giảm 2 thì P tăng 2
Bài 2: Công suất định mức của các dụng cụ điện là A. Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được. B. Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được. C. Công suất mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường. D. Công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Công suất định mức là công suất mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường. Bài 3: Trên một bóng đèn có ghi 12 V – 1,25 A. Kết luận nào dưới đây là sai? A. Bóng đèn này luôn có công suất là 15 W khi hoạt động B. Bóng đèn này chỉ có công suất 15 W khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V C. Bóng đèn này tiêu thụ điện năng 15J trong 1 giây khi hoạt động bình thường D. Bóng đèn này có điện trở 9,6 Ohm khi hoạt động bình thường Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Bóng đèn này chỉ có công suất 15 W khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V Bài 4: Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là A. Jun (J) B. Vôn trên am pe (V/A) C. Jun trên giây J/s D. am pe nhân giây (A.s) Hiển thị lời giải
Đáp án: C HD Giải: P = A/t => 1 W = 1 J/s
èn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở Bài 5: Hai bóng đèn n trở của c bóng nào hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện lớn hơn? A. I1 < I2 và R1 > R2 B. I1 > I2 và R1 > R2 C. I1 < I2 và R1< R2 D. I1 > I2 và R1 < R2 Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 6: Hai bóng đèn èn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2. Nếu ở R1/R2 là công suất định mức củaa hai bóng đó bằng nhau thì tỷ số hai điện trở
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Bài 7: Trong mạch điện chỉ có R, khi dòng điện có cường độ I chạy qua mạch thì nhiệt lượng toả ra trong đoạn mạch trong khoảng thời gian t được tính bằng công thức A. Q = R2It B. Q = U2I t C. Q = RI2t D. Q = Rit Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Nhiệt lượng Q = RI2t Bài 8: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Q = RI2t, nếu I giảm 2 thì Q giảm 4 Bài 9: Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ A. với cường độ dòng điện qua dây dẫn. B. nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn. C. với bình phương điện trở của dây dẫn. D. với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Q = RI2t, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn. Bài 10: Đơn vị của nhiệt lượng là A. Vôn (V) B. ampe (A) C. Oát (W) D. Jun (J) Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Đơn vị của nhiệt lượng là Jun (J) Bài 11: Chọn câu sai A. Công của dòng điện thực hiện trên đoạn mạch cũng là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ. B. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của dòng điện. C. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đó. D. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỷ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua vật. Hiển thị lời giải Bài 12: Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua A. đặc trưng cho khả năng thực hiện công của dòng điện B. đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó
C. bằng nhiệt lượng toả ra ở vật dẫn D. tăng đều theo thời gian Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó Bài 13: Công thức nào sau đây không dùng để tính công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy? A. P = Qt B. P = RI2 C. P = Q/t D. P = U2/R Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: P = Q/t = RI2 = U2/R Bài 14: Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải A. tăng hiệu điện thế 2 lần. B. tăng hiệu điện thế 4 lần. C. giảm hiệu điện thế 2 lần. D. giảm hiệu điện thế 4 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: P = U2/R, để P tăng 4 thì U tăng 2
Bài 15: Trong một đoạn mạch có cường độ dòng điện không đổi, nếu muốn giảm công suất tỏa nhiệt 9 lần thì phải A. tăng điện trở 9 lần. B. tăng điện trở 3 lần. C. giảm điện trở 9 lần. D. giảm điện trở 3 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: P = RI2, để P giảm 9 lần thì R giảm 9 lần Bài 16: Công của nguồn điện là công của A. lực lạ trong nguồn. B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài. C. lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra. D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Công của nguồn điện là công của lực lạ trong nguồn. Bài 17: Gọi A là công của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua trong khoảng thời gian t được biểu diễn bởi phương trình nào sau đây? A. A = E.I/t B. A = E.t/I C. A = E.I.t D. A = I.t/ E
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Công của nguồn điện A = EIt Bài 18: Công suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua được biểu diễn bởi công thức nào sau đâu? A. P = E /r B. P = E.I C. P = E /I D. P = E.I/r Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Công suất của nguồn điện P = EI Bài 19: Công suất của nguồn điện được xác định bằng A. lượng điện tích mà nguồn điện sản ra trong một giây B. công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện. C. lượng điện tích chạy qua nguồn điện trong một giây D. công của nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Công suất của nguồn điện được xác định bằng công của nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian. Bài 20: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
của toàn mạch là Bài 21: Điện trở toàn phần củ ủa nó A. toàn bộ các điện trở của ở củ của nó B. tổng trị số các điện trở ở mạ mạch ngoài của nó C. tổng trị số các điện trở ở trong và điện trở tương đương của mạch ch ngoài của nó D. tổng trị số của điện trở Hiển thị lời giải Đáp án: D
tr trong và HD Giải: Điện trở toàn phần của toàn mạch là tổng trị số của điện trở mạch ngoài của nó. điện trở tương đương của mạ Bài 22: Theo định luậtt Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
đ ện độ động của nguồn; A. tỉ lệ nghịch với suất điện B. tỉ lệ nghịch điện trở trong ccủa nguồn;
ở ngoài của nguồn; C. tỉ lệ nghịch với điện trở trở trong và điện trở ngoài. D. tỉ lệ nghịch với tổng điện tr Hiển thị lời giải Đáp án: D
ch tỉ lệ nghịch với HD Giải: I = E/(R+r) , thì cường độ dòng điện cho toàn mạch tổng điện trở trong và điện trở ngoài. đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây? đ Bài 23: Hiệu điện thế hai đầ
A. UN = Ir. B. UN = I(RN + r). C. UN = E – I.r. D. UN = E + I.r. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: UN = IR = E – I.r Bài 24: Câu 24. Mắc vào 2 cực một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r một bóng đèn có hiệu điện thế định mức Ud = E thì bóng đèn A. luôn sáng bình thường B. luôn sáng hơn mức bình thường C. luôn tối hơn mức bình thường D. có thể sáng hay tối hơn mức bình thường tuỳ theo điện trở của đèn lớn hay nhỏ Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là UN = E – rI < E nên UN < Ud. Do đó đèn sáng tối hơn mức bình thường Bài 25: Hệ thức nào sau đây biểu thị mối liên hệ đúng giữa suất điện động của nguồn điện và độ giảm thế trên mạch điện kín A. E = IR – Ir B. E = IR + Ir C. E = IR D. E = Ir Hiển thị lời giải
Đáp án: B HD Giải: I = E/(R+r) => E = IR + Ir
ài là điện trở thì Bài 26: Đối với mạch điện kín ggồm nguồn điện với mạch ngoài cường độ dòng điện chạy trong mạch ở mạ mạch ngoài. A. tỷ lệ thuận với điện trở ởm mạch ngoài. B. tỷ lệ nghịch với điện trở ạch ngoài tăng. C. giảm khi điện trở mạch ch ngoài tăng. D. tăng khi điện trở mạch Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: I = E/(R+r) , R tăng thì I giảm
ài là điện trở thì hiệu Bài 27: Đối với mạch điện kín ggồm nguồn điện với mạch ngoài điện thế mạch ngoài A. tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
ng độ dòng điện chạy trong mạch. B. tỷ lệ nghịch với cường C. tăng khi cường độ dòng đđiện chạy trong mạch tăng. D. giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng. Hiển thị lời giải Bài 28: Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r. Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị
Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải: RN = R + R = 2R = 2r
Bài 29: Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r. Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: RN = R/2 = r/2
ản mạ mạch xảy ra khi Bài 30: Hiện tượng đoản nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. ỏ. A. Nối hai cực của mộtt nguồ B. Sử dụng các dây dẫnn ngắn để mắc mạch điện. C. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín. D. Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín. Hiển thị lời giải Đáp án: A
đ ản m mạch xảy ra khi nối hai cực của mộtt nguồn nguồ điện bằng HD Giải: Hiện tượng đoản dây dẫn có điện trở rất nhỏ. 100 câu trắc nghiệm Dòng điệện không đổi có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)
Bài 1: Chọn câu phát biểu sai. A. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở của mạch ngoài rất nhỏ B. Tích của cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch và điện trở trong của nguồn là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch đó. C. Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong. D. Tích của cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch và điện trở của nó được gọi là độ giảm thế trên đoạn mạch đó. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Tích của cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch và điện trở của nó gọi là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch đó. Bài 2: Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì A. dòng đoản mạch kéo dài sẽ làm hỏng acquy. B. tiêu hao quá nhiều năng lượng. C. động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng. D. hỏng nút khởi động. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy. Bài 3: Khi có hiện tượng đoản mạch xảy ra ở acquy chì thì A. dòng điện trong mạch rất nhỏ làm acquy không hoạt động B. dòng điện qua mạch sẽ rất lớn làm hỏng ngay acquy
C. dòng điện qua mạch sẽ rất lớn và có thể làm hỏng acquy D. dòng điện qua mạch không đổi vì điện trở trong của acquy không đổi Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Khi có hiện tượng đoản mạch xảy ra ở acquy chì thì dòng điện qua mạch sẽ rất lớn và trong thời gian dài có thể làm hỏng acquy Bài 4: Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị. A. I = ∞ B. I = E.r C. I = r/ E D. I= E /r Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Khi xảy ra đoãn mạch R = 0 => I = E/r Bài 5: Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở RN, I là cường độ dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra ở mạch ngoài và mạch trong là A. Q = RNI2t B. Q = (QN+r)I2 C. Q = (RN+r)I2t D. Q = r.I2t Hiển thị lời giải Đáp án: C
ật Jun – Lenxo thì Q = (RN+r)I2t HD Giải: Theo định luật ng kính của củ dây dẫn lên Bài 6: Tăng chiều dài của dây ddẫn lên hai lần và tăng đường dẫn sẽ hai lần thì điện trở củaa dây dẫ A. tăng 2 lần B. tăng gấp bốn. C. giảm 2 lần D. giảm bốn lần. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
l tăng 2 lần, d tăng 2 nên R giảm 2 lần
ồn đđiện được xác định bằng Bài 7: Hiệu suất của nguồn A. tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch. B. tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài. C. công của dòng điện ở mạạch ngoài. D. nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Hiệu suất củaa nguồ nguồn điện được xác định bằng tỉ số giữa ữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.
ồn điệ điện thì hiệu suất của nó Bài 8: Đối với một nguồn
A. luôn bằng 1 B. luôn nhỏ hơn 1 C. luôn lớn hơn 1 D. có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng 1 Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Vì r > 0 nên H < 1 ện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được Bài 9: Đối với mạch điện tính bằng công thức
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Bài 10: Cho đoạn mạch ch AB có sơ đồ như hình vẽ, bỏ qua điện n trở của dây nối. đ ểm A và B có biểu thức là Hiệu điện thế giữa hai điểm A. UAB = E +I(R+r) B. UAB = E – I(R+r) C. UAB = - E + I(R+r)
D. UAB = - E – I (R+r)
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Khi đi từ A đến B ta ggặp cực dương của nguồn n (E > 0), dòng điện cùng chiều từ A → B nên UAB = E +I(R+r)
ối. Hiệu Hi điện thế Bài 11: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. giữa hai điểm A và B có biểểu thức là A. UAB = -I (R+r) + E B. UAB = -I(R+r)- E C. UAB = I(R+r) + E D. UAB = I(R+r)- E
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Khi đi từ A đến B ta ggặp cực dương của nguồn n (E > 0), dòng điện ngược chiều từ A → B nên UAB = -I (R+r) + E Bài 12: Cho mạch điện như hình vẽ. Công thức nào sau đây sai?
Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải: Khi đi từ A đến B, ggặp cực dương của nguồn, dòng điện cùng chiều A chiều A đến B khi qua R1 nên UAB = E –I(R1+r) = I.R2 đến B khi qua R2 và ngược chi
Bài 13: Bộ nguồn nối tiếp là bộ nguồn gồm các nguồn điện A. đặt liên tiếp cạnh nhau B. với các cực được nối liên tiếp với nhau
nguồn này được nối với cực âm của nguồn ồn điện đ tiếp sau C. mà các cực dương của ngu ợc nối liên tiếp với nhau D. với các cực cùng dấu đượ Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải: nguồn nối tiếp là bộ nguồn gồm các nguồn ồn điện mà các Bộ nguồ được nối với cực âm của nguồn điện tiếp ếp sau cực dương của nguồn này đư
ện động độ E và điện Bài 14: Khi ghép n nguồn đđiện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là A. nE và r/n. B. nE nà nr. C. E và nr. D. E và r/n. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Khi ghép n nguồn nnối tiếp giống nhau thì Eb = nE và rb = nr Bài 15: Bộ nguồnn song song là bộ nguồn gồm các nguồn điện
A. có các cực đặt song song nhau B. với các cực thứ nhất được nối bằng dây dẫn vào một điểm và các cực còn lại được nối vào điểm khác C. được mắc thành hai dãy song song, trong đó mỗi dãy gồm một số nguồn mắc nối tiếp D. với các cực dương được nối bằng dây dẫn vào một điểm và các cực âm được nối vào một điểm khác Hiển thị lời giải Bài 16: Khi mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn điện có điện trở trong r giống nhau thì điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức A. nr B. mr C. m.nr D. mr/n Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Mắc hỗn hợp đối xứng nên rb = mr/n Bài 17: Cho 4 nguồn giống nhau. Cách ghép nào sau đây tạo ra bộ nguồn có suất điện động lớn nhất? A. Song song B. Hỗn hợp 2 cụm nối tiếp, mỗi cụm 2 nguồn song song C. Nối tiếp D. Hỗn hợp 2 nhánh song song, mối nhánh 2 nguồn nối tiếp Hiển thị lời giải Đáp án: C
n có suất su điện động HD Giải: Khi ghép nốii tiếp 4 nguồn giống nhau thì bộ nguồn lớn nhất Eb = 4E ấ điện động E Bài 18: Cho mạch điện như hình vẽ, các pin giống nhau có cùng suất ng độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức ức và điện trở trong r. Cường
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Mạch điệnn có n ngu nguồn mắc nối tiếp Eb = nE, rb = nr
ấ điện động E Bài 19: Cho mạch điện như hình vẽ, các pin giống nhau có cùng suất ng độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức. ức. và điện trở trong r. Cường
Hiển thị lời giải Đáp án: C
ồn m mắc song song Eb = E, rb = r/n nên HD Giải: Mạch có n nguồn điệ trở trong r Bài 20: Một mạch điệnn kính ggồm một pin có suất điện động E, điện ỏ độ sáng của c đèn được mắc với một bóng đèn thì thấy đèn sáng bình thường. Hỏi thay đổi như thế nào khi mắc thêm một pin giống pin trước và song song với pin trước? A. Không thay đổi B. Mờ hơn trước C. Sáng hơn trước D. Chưa đủ cơ sở để kếtt luận Hiển thị lời giải Đáp án: C
đ động của HD Giải: Khi mắc thêm một pin song song với pin trước thì suất điện ở trong ccủa bộ pin là rb = r/2. Điện trở ở trong của c bộ pin bộ pin là Eb = E, điện trở ớ giảm nên cường độ dòng điệện qua đèn sẽ tăng lên, đèn sáng hơn trước. ện có su suất điện động E, điện trở trong r, mắc ắc với v điện trở Bài 21: Một nguồn điện mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện ệ trong mạch ngoài R = r tạo thành một m đ ện đđó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc ắc song song thì là I. Nếu ta thay nguồn điện mạch là cường độ dòng điệnn trong mạ A. I B. 1,5I C. I/3 D. 0,75I Hiển thị lời giải Đáp án: B
HD Giải: Cường độ dòng điện lúc đầu
ằng 3 ngu nguồn điện mắc song song thì suất điện đ động của Khi thay nguồn điện đó bằng Cường độ dòng điện trong mạch lúc này bộ pin là Eb = E và rb = r/3. C
ện có su suất điện động E, điện trở trong r mắc ắc với v điện trở Bài 22: Một nguồn điện mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện ệ trong mạch ngoài R = r tạo thành một m mắ nối tiếp thì là I. Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệtt nó mắc mạch là cường độ dòng điệnn trong mạ A. 3I B. 2I C. 1,5I D. I/3 Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải: Cường độ dòng điện lúc đầu
ằng 3 ngu nguồn điện mắc nối tiếp thì suất điện động của bộ Khi thay nguồn điện đó bằng pin là Eb = 3E và rb = 3r. Cường độ dòng điện trong mạch lúc này
ối. Cường độ dòng Bài 23: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. điện qua mạch là
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Mạch gồm m 2 ngu nguồn mắc nối tiếp nên ên Eb = E1 + E2, rb = r1 +
r2
ng nhau nnối tiếp mỗi pin có suất điện động ng 3 V và điện trở Bài 24: Ghép 3 pin giống ng và điện trở trong của bộ pin là trong 1 Ω. Suất điện động A. 9 V và 3 Ω. B. 9 V và 1/3 Ω. C. 3 V và 3 Ω. D. 3 V và 1/3 Ω. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Ghép 3 nguồnn nối ti tiếp nên Eb = 3E = 3.3 = 9V, rb = 3r = 3 Ω. Ω Bài 25: Ghép song song mộột bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và đđiện trở trong là A. 3 V – 3 Ω.
B. 3 V – 1 Ω. C. 9 V – 3 Ω. D. 9 V – 1/3 Ω. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Ghép 3 nguồn song song nên Eb = E = 9V, rb = r/3 = 1/3 Ω Bài 26: Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5 V và 3 Ω thì khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn A. 2,5 V và 1 Ω. B. 7,5 V và 1 Ω. C. 7,5 V và 1 Ω. D. 2,5 V và 1/3 Ω. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Khi ghép 3 nguồn nối tiếp: Eb = 3E = 7,5 V => E = 2,5 V; rb = 3r = 3 => r = 1 Ω Khi ghép song song Eb = E = 2,5V, rb = r/3 = 1/3 Ω Bài 27: Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là A. 27 V; 9 Ω. B. 9 V; 9 Ω. C. 9 V; 3 Ω. D. 3 V; 3 Ω.
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Khi ghép 3 nguồn song song Eb = E = 9V, rb = r/3 = 3 => r = 9 Ω. Bài 28: Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn? A. Pin điện hóa; B. đồng hồ đa năng hiện số; C. dây dẫn nối mạch; D. thước đo chiều dài. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:Ta không cần các số liệu về kích thước nên không cần thước đo chiều dài Bài 29: Những điều nào không cần thực hiện khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số? A. Nếu không biết rõ giá trị giới hạn của đại lượng cần đo, thì phải chọn thang đo có giá trị lớn nhất phù hợp với chức năng đã chọn; B. Không đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế vượt quá giới hạn thang đo đã chọn; C. Không chuyển đổi thang đo khi đang có điện đưa vào hai cực của đồng hồ; D. Phải ngay lập tức thay pin ngay khi đồng hồ báo hết pin. Hiển thị lời giải Bài 30: Có thể mắc nối tiếp vôn kể với pin để tạo thành mạch kín mà không mắc nối tiếp mili ampe kế với pin để tạo thành mạch kín vì
A. Điện trở của vôn kế lớn nên dòng điện trong mạch kín nhỏ, không gây ảnh hưởng đến mạch.Còn miliampe kế có điện trở rất nhỏ, vì vậy gây ra dòng điện rất lớn làm hỏng mạch. B. Điện trở của miliampe kế rất nhỏ nên gây sai số lớn. C. Giá trị cần đo vượt quá thang đo của miliampe kế. D. Kim của miliampe kế sẽ quay liên tục và không đọc được giá trị cần đo. 100 câu trắc nghiệm Dòng điện không đổi có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) Bài 1: Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là A. 0,375 (A) B. 2,66(A) C. 6(A) D. 3,75 (A) Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: I = q/t = 1,5/4 = 0,375 A Bài 2: Một tụ điện có điện dung 6 µC được tích điện bằng một hiệu điện thế 3V. Sau đó nối hai cực của bản tụ lại với nhau, thời gian điện tích trung hòa là 10-4 s. Cường độ dòng điện trung bình chạy qua dây nối trong thời gian đó là A. 1,8 A. B. 180 mA. C. 600 mA. D. 1/2 A. Hiển thị lời giải Đáp án: B
HD Giải:
Bài 3: Một bộ ác quy có dung llượng 2A.h được sử dụng liên tục trong 24h. Cường độ dòng điện mà ác quy có thể cung cấp là A. 48 (A) B. 12 (A) C. 0,0833 (A) D. 0,0383 (A) Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: I = q/t = 2Ah/24h = 0,0833 A
chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn ẫn là 1,5A trong Bài 4: Cường độ dòng điện ch n dây là khoảng thời gian 3s. Khi đó đđiện lượng dịch chuyển qua tiết diện A. 0,5 (C) B. 2 (C) C. 4,5 (C) D. 4 (C) Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: I = q/t => q = It = 1,5.3 = 4,5 C
ng chuyển qua một m tiết Bài 5: Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng diện thẳng là 2 C. Sau 50 s, đđiện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là A. 5 C.
B. 10 C. C. 50 C. D. 25 C. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 6: Một dòng điệnn không đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời th gian có ển qua m một tiết diện thẳng. Cùng thờii gian đó, đ với dòng một điện lượng 4 C chuyển điện 4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là A. 4 C. B. 8 C. C. 4,5 C. D. 6 C. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
Bài 7: Hiệu điện thế 1 V được đặt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng khoả thời gian ịch chuy chuyển qua điện trở này khi đó là là 20 s. Lượng điện tích dịch A. 200 C B. 20 C
C. 2 C D. 0,005 C Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: I = U/R = 1/10 = 0,1.A.q = It = 0,1.20 = 2C
∆t = 0,1s đầu có điện lượng 0,5C và trong thời gian ∆t' Bài 8: Nếu trong thời gian ∆ chuyển qua tiết diện của vật dẫn ẫn thì cường dộ = 0,1s tiếp theo có điện lượng 0,1C chuy thời gian đó là dòng điện trong cả hai khoảng th A. 6A. B. 3A. C. 4A. D. 2A. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 9: Dòng điện chạyy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cư c ờng độ 60µA. Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là A. 3,75.1014(e/s) B. 7,35.1014(e/s) C. 2,66.10-14 (e/s) D. 0,266.10-4(e/s) Hiển thị lời giải
Đáp án: A HD Giải: q = It = n|e|
một dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số S electron Bài 10: Dòng diện chạyy qua m ện thẳ thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời ời gian 2s là dịch chuyển qua tiết diện A. 2,5.1018 (e/s) B. 2,5.1019 (e/s) C. 0,4.10-19(e/s) D. 4.10-19(e/s) Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: q = It = n|e|
Bài 11: Số electron dịch ch chuy chuyển qua tiết diện thẳng củaa dây trong khoảng kho thời 18 gian là 2s là 6,25.10 (e/s). Khi đó dòng điện qua dây dẫn đó có cường độ là A. 1(A) B. 2(A) C. 0,512.10-37 (A) D. 0,5 (A) Hiển thị lời giải Đáp án: D
HD Giải: q = It = n|e|
Bài 12: Công của lực lạ làm ddịch chuyển điện tích 4C từ cựcc âm đến đế cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là A. 0,166 (V) B. 6 (V) C. 96 (V) D. 0,6 (V) Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: E = A/q = 24/4 = 6V
đ ện có th thể cung cấp một dòng điện 0,2 A liên tục trong 20 Bài 13: Một bộ nguồn điện ng củ của bộ nguồn này nếu trong thờii gian hoạt hoạ động đó nó giờ. Tính suất điện động sản sinh ra một công là 86,4 kJ A. 6 V B. 3 V C. 12 V D. 1,5 V Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
ủa m một ắc quy là 3V, lực lạ đã dịch ch chuyển chuyể một lượng Bài 14: Suất điện động của ột công là 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển ển khi đó là điện tích đã thực hiện một A. 18.10-3 (C) B. 2.10-3(C) C. 0,5.10-3 (C) D. 18.10-3 (C) Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: E= A/q => q = A/E = 6.10-3/3 = 2.10-3C
suất điện động 200 mV. Để chuyển một ột điện đ lượng 10 Bài 15: Một nguồn điệnn có su ải sinh m một công là C qua nguồn thì lực lạ phải A. 20 J. B. 0,05 J. C. 2000 J. D. 2 J. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: E= A/q => A = E.q = 200.10-3.10 = 2J
điện có suất điện động không đổi, để chuyển chuy một điện Bài 16: Qua một nguồn điệ một công là 20 mJ. Để chuyển một ột điện đ lượng 15 lượng 10 C thì lực là phải sinh m một công là C qua nguồn thì lực là phải sinh m A. 10 mJ.
B. 15 mJ. C. 20 mJ. D. 30 mJ. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
Bài 17: Điện năng tiêu thụ khi có dòng điện 2A chạy y qua dây dẫn trong 1 giờ, gi hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 6V là A. 12J B. 43200J C. 10800J D. 1200J Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: A = UIt = 6.2.3600 = 43200 J
trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 Bài 18: Cho đoạn mạch điện tr ủa m mạch là phút điện năng tiêu thụ của A. 2,4 kJ. B. 40 kJ. C. 24 kJ. D. 120 kJ.
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: A = UIt = U2/R .t = 202/10.60 = 2400J = 2,4kJ
ch xác đị định trong 1 phút tiêu thụ một điện năng ăng là 2 kJ, trong Bài 19: Một đoạn mạch 2 giờ tiêu thụ điện năng là A. 4 kJ. B. 240 kJ. C. 120 kJ. D. 1000 J. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 20: Một đoạn mạch ch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu đầ không đổi ất 40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu êu thụ hết một 1 thì trong 1 phút tiêu thụ mất kJ điện năng là A. 25 phút. B. 1/40 phút. C. 40 phút. D. 10 phút. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
thụ có công suấtt 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ Bài 21: Một đoạn mạch tiêu th một năng lượng A. 2000 J. B. 5 J C. 120 kJ. D. 10 kJ. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: A = Pt = 100.20.60 = 120000 J = 120 kJ
ch có hi hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của Bài 22: Một đoạn mạch ện trở của mạch là nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện ạch là 50 Ω thì công suất của mạch A. 10 W. B. 5 W. C. 40 W. D. 80 W. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
m là 2 Bài 23: Cho một mạch điện có điện trở không đổi. Khi dòng điện trong mạch ủa m mạch là 100 W. Khi dòng điện n trong mạch mạ là 1 A thì A thì công suất tiêu thụ của ạch là công suất tiêu thụ của mạch A. 25 W. B. 50 W. C. 200 W. D. 400 W. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 24: Một bóng đèn có ghi Đ: 3V – 3W. Khi đèn sáng bình thường, điện trở có giá trị là A. 9 µ B. 3 µ C. 6 µ D. 12 µ Hiển thị lời giải Đáp án: B
HD Giải: Khi đèn sáng bình thường Bài 25: Một bóng đèn có ghi Đ: 6V – 6W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng là
A. 36A B. 6A C. 1A D. 12A Hiển thị lời giải Bài 26: Hai bóng đèn có số ghi lần lượt là Đ1:120V – 100W; Đ2: 120V – 25W. Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 120V.Tính cường độ dòng điện qua mỗi bóng. A. I1=1,2A; I2=4A B. I1=0,833A; I2=0,208A C. I1=1,2A; I2=4,8A D. I1=0,208A; I2=0,833A Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Khi mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 120V bằng với hiệu điện thế của đèn nên 2 đèn sáng bình thường, cường độ dòng điện qua đèn bằng cường độ định mức của đèn I1 = Pdm1/Udm1 = 100/120 = 0,83A, I2 = Pdm2/Udm2 = 25/120 = 0,208A Bài 27: Hai bóng đèn có số ghi lần lượt là Đ1:120V – 100W; Đ2: 120V – 25W. Mắc nối tiếp hai bóng trên vào hiệu điện thế 120V thì tỷ số công suất P1/P2 của hai đèn là (coi điện trở không thay đổi). A. P1/P2 = 4 B. P1/P2 = 1/4 C. P1/P2 = 16 D. P1/P2 = 1/16
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Do
mắc
nối
tiếp
nên
ccường
độ
dòng
n điện
qua
hai
đèn
bằng
nhau
ện có hiệu hi điện thế Bài 28: Để bóng đèn 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện ắc nnối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị tr là là 220V, người ta phải mắc A. 410µ B. 80µ C. 200µ D. 100µ Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải: Để đèn sáng bình thường ng thì cường độ dòng điện chạy qua đèn bằng cường độ dòng điện định mức của đèn Id = Idm = 0,5A
ống nhau, m mắc song song chúng vào hai điểm có hiệu hi điện Bài 29: Hai điện trở giống ở này được mắc thế U thì công suất tiêu thụ ccủa chúng là 40W. Nếu hai thì điện trở điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là nối tiếp và mắc vào hiệu điệ A. 10W B. 20W C. 30W D. 40W Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Khi mắc 2 điện ện trở nối tiếp: Rnt = 2R, Pnt = U2/2R Khi
mắc
2
điện
trở
song
song:
Rss =
R/2, Bài 30: Có hai điện trở R1 và R2 (R1 > R2) mắc giữa điểm A và B có hiệu điện thế tiếp với R2 thì công suất của mạch là 4W; khi R1 ghép U = 12V. Khi R1 ghép nối tiế song song với R2 thì công suất của mạch là 18W. Giá trị của R1, R2 bằng A. R1= 24Ω; R2= 12Ω B. R1= 2,4Ω; R1= 1,2Ω C. R1= 240Ω; R2= 120Ω D. R1= 8Ω; R2= 6Ω Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD
Giải: Khi
mắc
2
điện
trở
nối
tiếp: p:
Rnt =
R1 +
R2 , Khi
mắcc
2
điện
trở ở
song
song:
ương trình R2 – 36R + 288 = 0 => R1= 24Ω; 24Ω R2= 12Ω R1 và R2 là nghiệm của phươ èn: Đ1 : 120V – 60W; Đ2 = 120V – 45W. Mắc hai bóng đèn Bài 31: Có hai bóng đèn: trên vào hiệu điện thế U = 240V như hình vẽ. Khi đèn Đ1 và Đ2 sáng bình thường. Tính R1. A. 713Ω B. 137Ω C. 173Ω D. 371Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Đèn sáng bình thường nên I = I1 = Id1 + Id2 = 0,875A, U1 = U – Ud1 = 240 – 120 =120V
Bài 32: Có hai bóng đèn: èn: Đ1 : 120V – 60W; Đ2 = 120V – 45W. Mắc hai bóng đèn trên vào hiệu điện thế U = 240V như hình vẽ. Khi đèn Đ1 và Đ2 sáng bình thường. Tính R2 A. 69Ω B. 96Ω C. 960Ω D. 690Ω
Hiển thị lời giải Đáp án: HD Giải:
Do 2 đèn sáng bình thường nên Id1 = I2 + Id2 => I2 = Id1 - Id2 = 0,125A, U2 = Ud2 = 120V
ối tiế tiếp giữa 2 điểm A – B có hiệu điện thếế U = 240V một m Bài 33: Người ta mắc nối u có 1 bóng bị b hỏng, số bóng đèn loại 6V – 9W thì chúng sáng bình thường. Nếu ạch có bóng hhỏng lại thì công suất tiêu thụ mỗi m bóng tăng người ta nối tắt đoạn mạch trăm? hay giảm bao nhiêu phần tră A. giảm 0,47% B. tăng 0,47% C. giảm 5,2% D. tăng 5,2% Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
Mỗi đèn có hiệu điện thếế đị định mức 6V mắc nối tiếp vào mạng đđiện ện 240V, để các ỏ còn lại 39 đèn sáng bình thường thì ta cần mắc 240/6 = 40 bóng. Khi 1 bóng hỏng bóng mắc nối tiếp, cường độ dòng điện trong mạch lúc này I = 240/(39.4) = 1,538A Công suất tiêu thụ mỗii bóng đèn P’ = RdI2 = 4.1,5382 = 9,47W
ng (9,47-9)/9 . 100% = 5,2% Công suất bóng đèn tăng Bài 34: Một bếp điệnn có 2 dây điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 4Ω, R2 = 6Ω. ở R1 thì đun sôi một ấm nước trong thời ời gian t1=10 phút. Khi bếp chỉ dùng điện trở un sôi ấm nước trên khi chỉ sử dụng điện n trở R2 bằng Thời gian cần thiết để đun A. 5 phút
B. 10 phút C. 15 phút D. 20 phút Hiển thị lời giải Đáp án: C HD
Giải: Nhiệtt
lượng
để
đun un
sôi
ấm
nước: Bài 35: Một bếp điệnn có 2 dây điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 4Ω, R2 = 6Ω. ở R1 thì đun sôi một ấm nước trong thờii gian t1=10 phút. Khi bếp chỉ dùng điện trở n trở R2 là t2 = 15 Thời gian cần thiết để đun sôi ấm nước trên khi chỉ sử dụng điện un sôi ấm nước đó là phút. Khi dùng hai dây R1 mắc nối tiếp với R2 thì thời gian đun A. 10 phút B. 15 phút C. 20 phút D. 25 phút Hiển thị lời giải Đáp án: D HD
Giải: Nhiệtt
lượng
để
đun un
sôi
ấm
nước: Bài 36: Một bếp điệnn có 2 dây điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 4Ω, R2 = 6Ω. ở R1 thì đun sôi một ấm nước trong thờii gian t1=10 phút. Khi bếp chỉ dùng điện trở n trở R2 là t2 = 15 Thời gian cần thiết để đun sôi ấm nước trên khi chỉ sử dụng điện
phút. Khi dùng hai dây R1 mắc song song với R2 thì thời gian đun sôi ấm nước đó là A. 6 phút B. 8 phút C. 10 phút D. 12 phút Hiển thị lời giải Bài 37: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là A. 48 kJ. B. 24 J. C. 24000 kJ. D. 400 J. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Q = RI2t = 100.22.120 = 48000J = 48 kJ Bài 38: Một mạch điện gồm điện trở thuần 10Ω mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20V. Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10s là A. 20J B. 2000J C. 40J D. 400J Hiển thị lời giải Đáp án: D
HD Giải: Q = U2/R.t = 202/10.10 = 400J Bài 39: Người ta làm nóng 1 kg nnước thêm 1oC bằng cách cho dòng điện 1 A đi nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian qua một điện trở 7 Ω. Biết nhi cần thiết là A. 10 phút. B. 600 phút. C. 10 s. D. 1 h. Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải: Q = RI2t = mc.∆t
3,8Ω R4 = 0,2Ω, Bài 40: Cho mạch điện như hình vẽ. U = 12V; R1 = 24Ω R3 = 3,8Ω, cường độ dòng điện qua R4 bằng 1A. Nhiệt lượng toả ra trên R1 trong thời gian 5 phút là A. 600J B. 800J C. 1000J D. 1200J
Hiển thị lời giải Đáp án: B
HD Giải: I4 = I3 = 1A, U34 = R34 I = (3,8+0,2).1 = 4V, U1 = U2 = U – U34 = 12 – 4 = 8V
100 câu trắc nghiệm Dòng điệện không đổi có lời giải chi tiếtt (nâng cao - phần 2)
un sôi được 1,5 lít Bài 1: Một ấm điện được dùng với hiệu điện thế 220 V thì đun o nước từ nhiệt độ 20 C trong 10 phút. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 ất của củ ấm là 90%. J/(kg.K), khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và hiệu suất Tính điện trở của ấm điện A. 52 Ω B. 25 Ω C. 56 Ω D. 65 Ω Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 2: Một bàn là điệnn khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện ng độ là 5A. Tính tiền điện phải trả cho việc ệc sử dụng bàn là chạy qua bàn là có cường đ này trong 30 ngày, mỗi ngày 20 phút, cho rằng giá tiền điện là 1500 đ/(kW.h) A. 16500 đ
B. 15600 đ C. 8250 đ D. 31200 đ Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: A = UIt = 220.5.30.20.60 = 39600000J = 11 kW.h Tiền điện phải trả là 11.1500 = 16500 đ Bài 3: Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là A. 50 C. B. 20 C. C. 20 C. D. 5 C. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: E = A/q => q = A/E = 10/2 = 5C Bài 4: Câu 4. Một ác quy có suất điện động 2V, điện trở trong 1Ω và có dung lượng 240A.h. Điện năng của ác quy là A. 480 (J) B. 0,864.106 (J) C. 1,728.106(J) D. 7200(J) Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải: A = EIt = Eq = 2.240.3600 = 1728000 J Bài 5: Khi nối hai cực của nguồn với một mạch ngoài thì công của nguồn điện sản ra trong thời gian 1 phút là 720J. Công suất của nguồn bằng A. 1,2W B. 12W C. 2,1W D. 21W Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: A = Pt => P = A/t = 720/60 = 12W Bài 6: Một acquy có suất điện động là 12 V. Công suất của acquy này là bao nhiêu nếu có 3,4.1018 electron dịch chuyển trong acquy từ cực dương đến cực âm của nó trong một giây? A. 6,528 W B. 5,628 W C. 8,625 W D. 2,865 W Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: I = qt = n|e|t = 3,4.1018.1,6.10-19.1 = 0,544 , P = UI = 12.0,544 = 6,528W Bài 7: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là A. 3A.
B. 3/5A. C. 0,5 A. D. 2A Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Bài 8: Một mạch điệnn có ngu nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắcc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là A. 2 A. B. 4,5 A. C. 1 A D. 18/33 A. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: RN = R/2 = 8/2 = 44Ω
điện gồm một pin 9 V, điện trở mạch ch ngoài 4 Ω, cường Bài 9: Câu 9. Một mạch điệ độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là A. 0,5 Ω. B. 4,5 Ω.
C. 1 Ω. D. 2 Ω. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 10: Trong một mạch ch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở ở trong là 1 Ω có đ ện th thế 2 đầu nguồn và suất điện động của ủa nguồn ngu là dòng điện là 2 A. Hiệu điện A. 10 V và 12 V. B. 20 V và 22 V. C. 10 V và 2 V. D. 2,5 V và 0,5 V. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: UN = IR = 2.10 = 20V, E = I(R+r) = 2(10+1) = 22V
x ra Bài 11: Một mạch điệnn có đđiện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ạch và cường độ hiện trượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch ạch là dòng điện không đoản mạch A. 5 B. 6 C. chưa đủ dữ kiện để xác đị định. D. 4 Hiển thị lời giải
Đáp án: B HD Giải: R = 5r
điện trở trong 20 mΩ, khi đoản mạch thì dòng điện qua Bài 12: Một acquy 3 V, điệ acquy là A. 150 A. B. 0,06 A. C. 15 A. D. 20/3 A. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: I = E/r = 3/20.10-3 = 150A
ện trở tr R = 4,8Ω Bài 13: Một nguồn điệnn có đđiện trở trong 0,1Ω được mắc với đđiện hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất thành mạch kín. Khi đóó hiệ điện động và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằng A. 12V; 2,5A B. 25,48V; 5,2A C. 12,25V; 2,5A D. 24,96V; 5,2A Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: I = U/R = 12/4,8 = 2,5A; E = I(R+r) = 2,5 (4,8+0,1) = 12,25V
ống nhau cùng giá trị 8 Ω, hai điện trở mắc ắc song song và Bài 14: Cho 3 điện trở giống ện trở còn lại. Đoạn mạch này được nối với ới nguồn ngu có điện cụm đó nối tiếp với điện đ ện th thế hai đầu nguồn là 12 V. Cường độ dòng điện trong trở trong 2 Ω thì hiệu điện ủa m mạch khi đó là mạch và suất điện động của A. 1 A và 14 V. B. 0,5 A và 13 V. C. 0,5 A và 14 V. D. 1 A và 13 V. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: RN = 8 + 8/2 = 12 12Ω, I = U/RN = 12/12 = 1A, E = I(R+r) = 1(12+2) = 14V
ợ nối với một Bài 15: Một mạch điệnn có 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc song song được nguồn điện có điện trở trong 1 Ω. Hiệu suất của nguồn điện là A. 1/9 B. 9/10 C. 2/3 D. 1/6 Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: RN = 3.6/(3+6) = 22Ω
èn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có Bài 16: Hai bóng đèn điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 12/7 A. Khi tháo một đèn mạch là ra thì cường độ dòng điện trong m A. 6/5 A. B. 1 A C. 5/6 A D. 0 A Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Khi tháo một bóng đèn
Bài 17: Một bộ 3 đèn giống nhau có điện trở 3 Ω được mắc nối ối tiếp với v nhau và ch chính 1 A. Khi tháo một mộ bóng khỏi nối với nguồn 1 Ω thì dòng điện trong mạch mạch thì dòng điện trong mạch chính là A. 0 A. B. 10/7 A C. 1 A D. 7/10 A Hiển thị lời giải
Đáp án: B HD Giải:
Khi tháo một bóng đèn
Bài 18: Câu 18. Cho mạch có 3 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 Ω, 3 Ω và 4Ω ện trở trong 1 Ω. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện đ là với nguồn điện 10 V, điện A. 9 V. B. 10 V. C. 1 V. D. 8 V. Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải: RN = 2+3+4 = 9 Ω Ω,
, U = IR = 1.9 =9 V
ủa m một ác quy là 0,06Ω, trên vỏ củaa nó có ghi 12V. Mắc M Bài 19: Điện trở trong của ột bóng đèn 12V–5W. Cường độ dòng điện qua đèn là vào hai cực của ác quy một A. 0,146A B. 0,416A C. 2,405A
D. 0,2405A Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 20: Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 ng. Suấ Suất điện động của nguồn điện là Ω thì sáng bình thường. A. 6 V. B. 36 V. C. 8 V. D. 12 V. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Đèn sáng bình thường I = Idm = 1A E = I(Rd+r) = 1(6+2) = 8V
ạch ngoài có hai Bài 21: Một nguồn điệnn 9 V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1 A. Nếu 2 điện trở giống nhau mắcc nối ti n qua nguồn ngu là điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện A. 3 A. B. 1/3 A. C. 9/4 A. D. 2,5 A Hiển thị lời giải Đáp án: A HD
Giải: Hai
đi điện
trở
mắc
nốii
tiếp tiế
RN =
2R,
Hai điện trở mắcc song song Rss = 4/2 = 2 Ω,
điệ có điện trở Bài 22: Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện chạy trong mạch có cường độ I1=1,2A. Nếu mắc thêm trong r = 4Ω thì dòng điện ch tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy ạy trong mạch m có một điện trở R2 = 2Ω nối tiế cường độ I2=1A. Giá trị của đđiện trở R1 bằng A. 5Ω B. 6Ω C. 7Ω D. 8Ω Hiển thị lời giải Đáp án: B
HD Giải:
Bài 23: Khi mắc điện trở ở R1 = 4Ω vào hai cực của một nguồn đđiện ện thì dòng điện mắc điện trở R2 = 10Ω thì dòng điện trong trong mạch có cường độ 0,5 A. Khi m ủa nguồn ngu điện mạch có cường độ 0,25 A. Tính suất điện động và điện trở trong của A. E = 3V, r = 2Ω B. E = 2V, r = 3Ω C. E = 6V, r = 3Ω D. E = 2V, r = 6Ω Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bài 24: Nguồn điệnn (E,r), khi điện trở mạch ngoài là R1 = 2Ω thì cường độ dòng điệ thế hai đầu điện qua R1 là I1=8. Khi điệện trở mạch ngoài là R2 = 5Ω thì hiệu điện nguồn là U2=25V. Tìm E và r. A. E = 20V, r = 2Ω B. E = 40V, r = 3Ω
C. E = 20V, r = 3Ω D. E = 40V, r = 2Ω Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 25: Hai điện trở R1 = 2Ω 2Ω, R2 = 6Ω , mắc vào nguồn n (E, r). Khi R1 nối tiếp m là R2 cường độ trong mạch là 0,5A.Khi R1 song song R2 thì cường độ trong mạch 1,8A.Tính E và r. A. E = 9V, r = 2Ω B. E = 2V, r = 1Ω C. E = 4,5V, r = 1Ω D. E = 4V, r = 2Ω Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
mạch ngoài của một nguồn điện tăng ăng từ R1=3Ω đến Bài 26: Biết rằng điệnn trở m ủa ngu nguồn tăng gấp 2 lần. Điện trở trong của ủa nguồn ngu bằng R2=10,5Ω thì hiệu suất của A. 6Ω B. 8Ω C. 7Ω D. 9Ω Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Bài 27: Mắc một điện trở ở 14Ω vào hai cực của một nguồn điện n có điện đ trở trong ữa hai ccực của nguồn điện này ày là 8,4V. Công suất mạch là 1Ω thì hiệu điện thế giữa nguồn điện lần lượt bằng ngoài và công suất củaa nguồ A. PN = 5,04W; Png = 5,4W B. PN = 5,4W; Png = 5,04W C. PN = 84 W; Png = 90W D. PN = 204,96W; Png = 219,6W Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: I = U/R = 8,4/14 = 0,6A, PN = UI = 8,4.0,6 = 5,04W Png = EI = I2(R+r) = 0,62(14+1) = 5,4W
đ ện tr trở 4Ω được mắc vào nguồn điện n có suất suấ điện động Bài 28: Câu 28. Một điện mạch điện kín thì công suất toả nhiệt ệt ở điện trở này E=1,5V để tạo thành một m bằng 0,36W. Điện trở trong ccủa nguồn điện A. 0,5Ω B. 0,25Ω C. 5Ω D. 1Ω Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
Bài 29: Câu 29. Cho mạch điện kín như hình vẽ, bỏ qua điện n trở của dây nối, ất của củ nguồn điện nguồn điện có điện trở trong bằng 2Ω, điện trở R = 20Ω. Hiệu suất là A. 83,3% B. 90% C. 88,3% D. 99%
thị lời giải Hiển th Đáp án: A HD Giải: RN = R/2 = 10Ω.
3 E = 6V, r Bài 30: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = 5Ω, R2 = 10Ω, R3 = 3Ω, = 2Ω Tính hiệu điện thếế hai đầu điện trở R1 A. 5V B. 9V C. 1,5V D. 3V
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: RN = R1 + R2 + R3 = 5+10+3 = 18Ω
I1 = I = 0,3A, U1 = I1R1 = 0,3.5 = 1,5V
100 câu trắc nghiệm Dòng điệện không đổi có lời giải chi tiếtt (nâng cao - phần 3) Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện có E=6V và điện trở trong không 30Ω, R3 = 7,5Ω. Tính cường độ dòng điện chạy ch qua điện đáng kể. Biết R1 = R2 = 30Ω trở R2 A. 0,2A B. 2A C. 0,8A D. 0,4A
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Mạch gồm 3 điện đ ện tr trở mắc song song, do điện trở trong không đáng kể (r = 0) nên U2 = UN = E =6V, I2 = U2/R2 = 6/30 = 0,2A Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn có suất điện động E= 6V, điện ể, bỏ qua điện trở của dây nối. Cho R1=R2=30Ω, =30 R3=7,5Ω. trở trong không đáng kể, Công suất tiêu thụ trên R3 là A. 4,8W B. 8,4W C. 1,25W D. 0,8W
Hiển thị lời giải Đáp án: A
đ ện tr trở mắc song song, do điện trở trong không đáng kể (r HD Giải: Mạch gồm 3 điện = 0) nên U3 = UN = E = 6V, P3 = U23/R3 = 62/7,5 = 4,8W 1 I1 = Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = R2 = 6Ω,, E = 12V, r = 1Ω, 0,5A. Tính R3 A. 4Ω B. 8Ω C. 11Ω D. 12Ω Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: U2 = U1 = I1R1 = 0,5.6 = 3V; I2 = U2/R2 = 3/6 = 0,5A I = I3 = I1 + I2 = 0,5+0,5 = 1A; UN = E – Ir = 12 – 1 =11V; U3 = UN – U1 = 11 – 3 =8V; R3 = U3/I3 = 8/1 = 8Ω Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện có suất điện động 30V, điện trở trong 2,5Ω. R1 = 10Ω, R2 = R3 = 5Ω . Tìm nhiệt lượng tỏa ra trên R3 sau thời gian 5 phút ? A. 50J B. 1500J C. 25J D. 3000J
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
RN = 10 + 5/2 = 12,5Ω R2 // R3 và R2 = R3 nên I2 = I3 = I/2 = 1A, Q3 = R3I32t = 5.12.(5.60) = 1500 J Bài 5: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12V; r = 1 Ω; R1 = 5 Ω; R2 = R3 = ủa dây nnối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là 10 Ω. Bỏ qua điện trở của A. 10,2 V. B. 4,8 V. C. 9,6 V. D. 7,6 V
Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải:
U1 = UN = IRN = 2,4.4 = 9,6V Bài 6: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R1 = R2 = R3 = 3 đ ện tr trở của dây nối. Dòng điện chạy y qua nguồn ngu điện có Ω; R4 = 6 Ω. Bỏ qua điện cường độ là A. 2,79 A. B. 1,95 A. C. 3,59 A. D. 2,17 A.
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: R13 = 6 Ω, R24 = 9 Ω,
Ω R2 = R3 = 4 Bài 7: Cho mạch điện như hình bên. Biết E =12 V; r = 1 Ω; R1 = 3 Ω; nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là Ω. Bỏ qua điện trở củaa dây nố
A. 4,5 W. B. 12,0 W. C. 9,0 W. D. 6,0 W.
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: P1 = R1 I12 = 3.22 = 12W
Ω R2 = 20Ω; Bài 8: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5 Ω; ở củ của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là R2 = 30 Ω. Bỏ qua điện trở A. 8,5 V B. 2,5 V C. 6,0 V D. 4,5 V
Hiển thị lời giải
Đáp án: B HD Giải:
U1 = R1. I1 = 5.0,5 = 2,5V
ối. Biết Bi R1=3Ω, Bài 9: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện các đoạn dây nối. =1Ω. Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện là R2=6Ω, R3=1Ω,, E= 6V; r =1Ω A. 5,5V B. 5V C. 4,5V D. 4V
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
U = RI = 3.1,5 = 4,5V
Ω; E= 3V, r = 1Ω. 1 Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 1Ω, R2 = 5Ω; R3 = 12Ω; ối. Công su suất mạch ngoài là Bỏ qua điện trở của dây nối. A. 0,64W B. 1W C. 1,44W D. 1,96W
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
PN = RN. I2 = 4.0,62 = 1,44W
ối, nguồn ngu điện có Bài 11: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, đ ện tr trở trong 0,1Ω, mạch ngoài gồm m bóng đèn có điện trở suất điện động E=6V, điện ệu điện đ thế định Rđ = 11Ω và điện trở R = 0,9Ω. Biết đèn sáng bình thường. Hiệu ức ccủa bóng đèn là mức và công suất định mức A. Uđm = 5,5V; Pđm = 2,75W B. Uđm = 55V; Pđm = 275W
C. Uđm = 2,75V; Pđm = 0,6875W D. Uđm = 11V; Pđm = 11W
thị lời giải Hiển th Đáp án: A
HD Giải: Đèn sáng bình thường nên Iđm = I = 0,5A Uđm = IđmRđ = 0,5.11 = 5,5 V; Pđm = UđmIđm = 5,5.0,5 = 2,75W Bài 12: Cho mạch điện như hình vẽ. E = 12,5V; r = 0,4Ω ; Đèn Đ1 có chỉ số 12V 1 và Đ2 Đ sáng bình – 6W, đèn Đ2 có chỉ sốố 6V – 4,5W. Khi Rb = 8Ω thì đèn Đ1 ủa ngu nguồn điện. thường. Tính công suất của A. 16,525W B. 12,625W C. 15,625W D. 15,525W
Hiển thị lời giải
Đáp án: C HD Giải:
Đèn sáng bình thường nên I1 = Idm1, I2b = Idm2, I = I1 + I2b = 0,5+0,75 = 1,25 Png = EI = 12,5.1,25 = 15,625W
i, ampe có điện trở Bài 13: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, ở R là không đáng kể,, E = 3V; r = 1Ω, ampe chỉ 0,5A. Giá trị của điện trở A. 6Ω B. 2Ω C. 5Ω D. 3Ω
Hiển th thị lời giải Đáp án: C HD Giải:Ampe kế chỉ 0,5A => I = 0,5A
ối, biết biế E=3V; R1= Bài 14: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, 0, am pe kkế chỉ 0,3A, vôn kế chỉ 1,2V. Điện ện trở trong r của 5Ω, ampe kế có RA≈0, nguồn bằng A. 0,5 Ω B. 1Ω C. 0,75Ω D. 0,25Ω
Hiển th thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Ampe kế chỉ 0,3A => I = I2 = 0,3A. Vôn kế chỉ 1,2V => U2 = 1,2V
đ ện trở ampe Bài 15: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối và đi kế, E=6V, r=1Ω, R1=3Ω; R2=6Ω; R3=2Ω. Số chỉ của ampe kế là A. 1(A) B. 1,5(A) C. 1,2(A) D. 0,5(A)
thị lời giải Hiển th Đáp án: C HD Giải: Số chỉ ampe kế là ccường độ dòng điện trong mạch chính
k bỏ qua Bài 16: Cho mạch điện như hình vẽ: E=3V, điện trở trong không đáng kể, củ vôn kế là điện trở của dây nối, R1 = R2 = 50Ω, vôn kế có điện trở 50Ω. Số chỉỉ của A. 0,5V B. 1,0V C. 1,5V D. 2,0V
Hiển th thị lời giải Đáp án: B
I2 =
HD Giải: IV = 0,04/2 = 0,02A UV = U2 = R2I2 = 50.0,02 = 1V
Bài 17: Cho mạch điệnn có sơ đồ như hình vẽ: E = 8V; r = 1,0Ω; R1 = 12Ω, R2 = 6Ω. Bỏ qua điện trở củaa ampe kkế và dây nối.Số chỉ của ampe kế là 0,33A ≈ 1/3A. Nhiệt lượng tỏa ra trên R3 trong 10 phút là A. 5,4 kJ. B. 1,8 kJ. C. 9,6 kJ. D. 2,4 kJ.
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: I1 = 1/3 A, U2 = U1 = I1R1 = 12/3 = 4V, I2 = U2/R2 = 4/6 = 2/3A , I3 = I = I1 + I2 = 1A UN = E – Ir = 8 – 1 =7V, U3 = UN – U1 = 7 – 4 = 3V, Q3 = U3I3t = 3.1.(10.60) = 1800 J = 1,8kJ
Ω, R2 = 6Ω, R3 = Bài 18: Cho mạch điệnn có sơ đồ như hình vẽ: r = 2Ω , R1 = 15Ω, ủa ampe kkế và dây nối.Số chỉ của ampe kếế là 1,5A. Công 4Ω. Bỏ qua điện trở của ện trong 15 phút là của nguồn điện thực hiện
A. 84,4 kJ. B. 45,0 kJ. C. 112,5 kJ. D. 33,8 kJ.
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: I2 = I3 = I23 = 1,5A, R23 = 6+4 = 10Ω, U1 = U23 = I23R23 = 1,5.10 = 15V, I1 = U1/R1 = 15/15 = 1A , I = I1 + I23 = 1 + 1,5 = 2,5A
A = EIt = I2(RN + r)t = 2,52(6 + 2).(15.60) = 45000J = 45 kJ
10 R2 = 5Ω. Bài 19: Cho mạch điệnn có sơ đồ như hình vẽ: r = 1,5Ω; R1 = R3 = 10Ω; Bỏ qua điện trở củaa ampe kế và dây nối.Số chỉ của ampe kế là 1,2A. Công suất của nguồn điện là A. 24 W. B. 30 W. C. 18 W.
D. 37,5 W.
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: I3 = 1,2A, R12 = 10+5 = 15 15Ω U12 = U3 = I3R3 = 1,2.10 = 12V, I12 = U12/R12 = 12/15 = 0,8A , I = I3 + I12 = 1,2 + 0,8 = 2A
, P = EI = I2(RN + r) = 22(6 + 1,5) = 30W Bài 20: Cho mạch điệnn có sơ đồ như hình vẽ: E = 24V; r = 0,5 Ω; R1 = 12Ω, R3 = ủa ampe kkế và dây nối.Số chỉ của ampe kế là 1,75A. Công 28Ω. Bỏ qua điện trở của suất tỏa nhiệt trên R2 là A. 37,5 W. B. 73,5 W. C. 36,75 W. D. 121,5 W
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: I1 = 1,75A, U1 = U2 = U3 = UN = I1R1 = 1,75.12 = 21V
I2 = I – I1 – I2 = 6 – 1,75 – 0,75 = 3,5A P2 = U2I2 = 21.3,5 = 73,5W Bài 21: Cho mạch điện như hình vẽ, 2 pin có cùng suất điện động E = 1,5V điện đ ệ thế giữa 2 trở trong r= 1Ω. Hai đèn giốống nhau có ghi 3V – 0,75W. Tính hiệu điện cực của mỗi pin? A. 2,25 W. B. 1,125 W. C. 3,75 W. D. 11,25 W
I2 = I – I1 – I2 = 6 – 1,75 – 0,75 = 3,5A Hiển thị lời giải
Đáp án: B
, RN = Rđ/2 = 6Ω, Eb = 2.1,5 = 3V, rb =
HD Giải:
2Ω,
, UN = IRN = 0,375.6 = 2,25V
Bài 22: Cho mạch điệnn như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, ối, biết bi E1=3V; Ω; cường độ dòng điện qua mỗi nguồn bằng ằng 2A. Điện trở r1=1Ω; E 2= 6V; r2 = 1Ω; mạch ngoài có giá trị bằng A. 2Ω B. 2,4Ω C. 4,5Ω D. 2,5Ω
Hiển th thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Eb = E1 + E2 = 3+6 = 9V, rb = r1 + r2 = 2Ω,
n có E1=12V, E2=6V và điện trở Bài 23: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện 4Ω, R2 = 8Ω. Tính năng lượng mà mỗi nguồn ngu cung cấp trong không đáng kể. R1 = 4Ω trong 5 phút.
A. W1 = 5400J, W2 = 2700J B. W1 = 2700J, W2 = 5400J C. W1 = 8100J, W2 = 2700J D. W1 = 5400J, W2 = 8100J
thị lời giải Hiển th Đáp án: A HD Giải: Hai nguồn mắc ắc nố nối tiếp với 2 điện trở mắc nối tiếp
W1 = Png1t = E1It = 12.1,5.5.60 = 5400J; W2 = Png2.t = E2.It = 6.1,5.5.60 = 2700J Bài 24: Cho mạch điện như hình vẽ, Bốn pin giống nhau, mỗii pin có E=1,5V và r=0,5Ω. Các điện trở ngoài R1 = 2Ω; R2 = 8Ω. Hiệu điện thế UMN bằng A. UMN = -1,5V B. UMN = 1,5V C. UMN = 4,5V D. UMN = -4,5V
thị lời giải Hiển th Đáp án: A
10 HD Giải: Eb = 4E = 4.1,5 = 6V, rb = 4r = 4.0,5 = 2Ω, RN = R1 + R2 = 2+8 = 10Ω
UMN = -2E + I(2r + R1) = -2.1,5 + 0,5(2.0,5 + 2) = -1,5V Bài 25: Cho mạch điện như hình vẽ. Ba pin giống nhau, mỗii pin có E = 6V; r = 1,5Ω. Điện trở mạch ngoài bằng 11,5Ω. Khi đó A. UMN = 5,75 V B. UMN = -5,75V C. UMN = 11,5 D. UMN = -11,5 V
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Eb = E = 6V, rb = r/3 = 1,5/3 = 0,5 0,5Ω
, UMN = - IR = - 0,5.11,5 = -5,75V
ện có su suất điện động E= 6V, điện trở trong r= 2Ω, mạch Bài 26: Một nguồn điện đổi R thì thấy khi R=R1 hoặc R=R2, công suất tiêu thụ ở ngoài có biến trở R. Thay đổ mạch ngoài không đổi và bằằng 4W. R1 và R2 bằng A. R1 = 1Ω; R2 = 4Ω B. R1 = R2 = 2Ω C. R1 = 2Ω; R2 = 3Ω D. R1 = 3Ω; R2 = 1Ω Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Bài 27: Xác định điện trở ở trong ccủa nguồn điện, biết rằng khi điện trở tr ngoài là ằng nhau R1 = 2Ω hoặc R2 = 8Ω thì công suất toả nhiệt trên hai điện trở đó bằng A. 4Ω B. 2Ω C. 3Ω D. 1Ω Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
ối, biết bi R1=0,1Ω, Bài 28: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, ằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R là cực đại? r=1,1Ω. Phải chọn R bằng A. 1Ω B. 1,2Ω C. 1,4Ω D. 1,6Ω
Hiển thị lờ lời giải Đáp án: B HD Giải:
Theo bất đẳng thức Cosi để = 1,2Ω
⇔ R = R1 + r = 1,1 + 0,1
ối, biết bi R1=0,1Ω, Bài 29: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, ằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ ở mạch ạch ngoài là lớn r=1,1Ω. Phải chọn x bằng nhất? A. 1Ω B. 1,2Ω C. 1,4Ω D. 1,6Ω
Hiển thịị lờ lời giải Đáp án: A HD Giải:
Theo bất đẳng thức Cosi để r - R = 1,1 -0,1 = 1Ω
⇔R+x=r⇔x=
ối, cho E= 15V; Bài 30: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, nh R để công suất tiêu thụ trên R đạt cực đại và tính công r=1Ω; R1=2Ω. Xác định suất cực đại đó A. R = 1Ω, Pmax = 36W B. R = 0,5Ω, Pmax = 21,3W
C. R=1,5Ω, Pmax = 31,95W D. R =2/3Ω, Pmax = 37,5W
thị lời giải Hiển th Đáp án: D HD Giải:
Theo bất đẳng thứcc Cosi để 37,5W
⇔ R = 2/3 Ω ⇔ PR max =
TRẮC NGHIỆM DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI (VẬT LÝ 11) CÓ ĐÁP ÁN 30 câu trắc nghiệm Dòng điện không đổi - Nguồn điện cực hay có đáp án 23 câu trắc nghiệm Điện năng - Công suất điện cực hay có đáp án 20 câu trắc nghiệm Định luật ôm đối với toàn mạch cực hay có đáp án 18 câu trắc nghiệm Đoạn mạch chứa nguồn điện - Ghép các nguồn điện thành bộ cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch cực hay có đáp án 20 Bài tập trắc nghiệm Ôn tập Chương 2 Vật Lí 11 cực hay có đáp án Chương 2: Dòng điện không đổi 30 câu trắc nghiệm Dòng điện không đổi - Nguồn điện cực hay có đáp án Câu 1. Chọn phát biểu đúng A. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian C. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian Hiển thị đáp án Đáp án: D Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. Cường độ của dòng điện không đổi được tính bằng công thức:
ủa vật v dẫn trong Trong đó: q là điện lượng ddịch chuyển qua tiết diện thẳng của khoảng thời gian t. Câu 2. Cường độ dòng điện được đo bằng A. Vôn kế
B. Lực kế
C. công tơ điện
D.ampe kế
Hiển thị đáp án Đáp án: D
một vật dẫn, dùng ampe kết mắc nối nố tiếp với vật Để đo cường độ dòng điện qua m dẫn. Câu 3. Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là: A. I=qt
B. I = q/t
C. I = t/q
D. I = q/e
Hiển thị đáp án Đáp án: B Cường độ của dòng điệnn không đổi được tính bằng công thức:
ủa vật v dẫn trong Trong đó: q là điện lượng ddịch chuyển qua tiết diện thẳng của khoảng thời gian t. Câu 4. Điều kiện để có dòng điện là: A. Chỉ cần có hiệu điện thế
ẫn nố nối liền thành một mạch lớn. B. Chỉ cần có các vật dẫn ệu đđiện thế giữa hai đầu vật dẫn C. Chỉ cần duy trì một hiệu D. chỉ cần có nguồn điện Hiển thị đáp án Đáp án: C
ời có hướng của các hạt mang điện, n, các hạt hạ mang điện Dòng điện là chuyển dời ấp, các hạt h mang dương sẽ di chuyển từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp, s chênh lệch điện âm sẽ di chuyển ngược llại. Do vậy để có dòng điện thì phảii có sự ật dẫn. T Tức là cần duy trì một hiệu điện thếế giữa giữ hai đầu vật điện thế giữa hai đầu vật dẫn. Câu 5. Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là A. culông (C)
B. vôn (V)
C. culong trên giây (C/s)
D. jun (J)
Hiển thị đáp án Đáp án: C
Ta có: trong đó ∆q là điện lượng ddịch chuyển qua tiết diện thẳng của ủa vật v dẫn trong khoảng thời gian ∆t. Mà ∆q có đơn vị Culông (C), ∆t có đơn vị là giây (s), do đó I có đơn vị là Culông trên giây (C/s).
ủa ngu nguồn điện là đại lượng đặc trưng ng cho khả năng Câu 6. Suất điện động của lực lạ bên trong nguồn điện A. thực hiện công củaa các lự điện B. sinh công trong mạch điệ ng trong một giây C. tạo ra điện tích dương nguồn điện D. dự trữ điện tích củaa nguồ Hiển thị đáp án Đáp án: A Suất điện động của nguồn ồn đđiện đặc trưng cho khả năng thực hiện ện công của c nguồn ng công ccủa lực lạ khi làm dịch chuyển một đơn ơ vị điện tích điện và được đo bằng dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện:
loại trong pin điện hoá phải Câu 7. Hai điện cựcc kim loạ A. Có cùng kích thước B. Là hai kim loạii khác nhau vvề bản chất hoá học C. Có cùng khối lượng D. Có cùng bản chất Hiển thị đáp án Đáp án: B Pin là nguồn điện hóa học ọc có ccấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào ào dung dịch điện phân. Hai điện cực đó là hai vật dẫn khác chất. Câu 8. Hai cực của pin điện hoá được ngâm trong chất điện phân là dung dịch A. Muối
B. Axit
C. Bazơ
D. Mộtt trong các dung ddịch trên
Hiển thị đáp án Đáp án: D Pin là nguồn điện hóa học ọc có ccấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào ào dung dịch điện phân Và muối, axit, bazơ đềều là dung dịch chất điện phân.
ện hoá hhọc (pin, acquy) có sự chuyển hoá từ Câu 9. Trong nguồn điện ăng A. Cơ năng thành điện năng
B. Nội năng thành điện năng
ăng C. Hoá năng thành điện năng
D. Quan năng thành điện năng
Hiển thị đáp án đế cực dương Câu 10. Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cựcc âm đến bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là: A. 6V
B. 96V
C. 12V
D. 9,6V
Hiển thị đáp án Đáp án: A Suất điện động của nguồn là:
ủa m một acquy là 3V.Lực lạ dịch chuyển ển một mộ điện lượng Câu 11. Suất điện động của Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là đã thực hiện công là 6mJ. Đ A. 3.103C
B. 2.10-3C
C. 18.10-3C
D. 18C
Hiển thị đáp án Đáp án: B Điện lượng dịch chuyểnn qua acquy đó là:
ng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng ẳng của c dây dẫn Câu 12. Một điện lượng trong khoảng thờii gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là: A. 10 mA
B. 2,5mA
C. 0,2mA
D. 0,5mA
Hiển thị đáp án Đáp án: B
ạy qua dây ddẫn này là: Cường độ dòng điện chạy
S electron Câu 13. Dòng điện có cường độ 0,32 A đang chạy qua mộtt dây dẫn. Số ện thẳ thẳng của dây dẫ đó trong 20s là: dịch chuyển qua tiết diện A. 4.1019
B. 1,6.1018
C. 6,4.1018
D. 4.1020
Hiển thị đáp án Đáp án: A Điện lượng dịch chuyểnn qua dây dẫn: n: q = I.t = 0,32.20 = 6,4C. Số electron dịch d ẳng củ của dây dẫn đó trong 20s là: chuyển qua tiết diện thẳng
Câu 14. Đặt hiệu điện thếế 24 V vào hai đầu điện trở 20 Ω trong khoảng thời gian 10s . Điện lượng chuyểnn qua điện trở này trong khoảng thời gian đó là A.12C
B.24C
C.0,83C
D.2,4C
Hiển thị đáp án Đáp án: A Cường độ dòng điện qua điệ điện trở là:
Điện lượng dịch chuyểnn qua điện trở: q = It = 1,2.10 = 12C. Câu 15. Một pin Vôn-ta có suất điện động 1,1V, công của pin này sản ra khi có ch chuy chuyển qua pin là một điện lượng 27C dịch A. 0,04J
B. 29,7 J
Hiển thị đáp án Đáp án: B
C. 25,54J
D.0 ,4J
Công của nguồn điện là: A = q.E =1,1.27 = 29.7J
thể cung cấp một dòng điện có cường ng độ 3A lien tục Câu 16. Một bộ acquy có th trong 1 giờ thì phải nạpp lại. Cường độ dòng điện mà acquy này có thể cung cấp giờ thì phải nạp lại là nếu nó được sử dụng liên tục trong 15 gi A. 45A
B.5A
C.0,2A
D.2A
Hiển thị đáp án Đáp án: C Ta có:
Câu 17. Một bộ acquy có su suất điện động 12V.KHi được mắc vào mạch điện, một công là 720J. Cường độ dòng điện chạy trong thờii gian 5 phút, acquy sinh ra m qua acquy khi đó là A. 2A
B. 28,8A
C. 3A
D. 0,2A
Hiển thị đáp án Đáp án: D Công thực hiện của bộ acquy là:
chạy qua acquy khi đó là: Suy ra cường độ dòng điện ch
Câu 18. Khi nói về nguồn ồn đđiện, ệ phát biểu nào dưới đây là sai? A. Mỗi nguồn có hai cựcc luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.
m duy trì dòng điện B. Nguồn điện là cơ cấu để ttạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm trong đoạn mạch.
C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ. D. Nguồn là pin có lực lạ là lực tĩnh điện. Hiển thị đáp án Câu 19. Tại sao có thể nói acquy là một pin điện hóa? A. Vì hai cực của acquy sau khi nạp là hai vật dẫn cùng chất. B. Vì acquy sau khi nạp có cấu tạo gồm hai cực khác bản chất nhúng trong chất điện phân giống như pin điện hóa C. Vì trong acquy có sự chuyển hóa điện năng thành hóa năng. D. Vì hai cực của acquy và pin điện hóa đều được nhúng vào trong nước nguyên chất. Hiển thị đáp án Câu 20. Hai cực của pin Vôn-ta được tích điện khác nhau là do A. các êlectron dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân. B. chỉ có các ion hiđrô trong dung dịch điện phân thu lấy êlectron của cực đồng. C. các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và cả các ion hiđrô trong dung dịch thu lấy êlectron của cực đồng. D. chỉ có các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân. Hiển thị đáp án Đáp án: C Hai cực của pin Vôn-ta được tích điện khác nhau là do các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và cả các ion hiđrô trong dung dịch thu lấy êlectron của cực đồng. Câu 21. Acquy hoạt động như thế nào để có thể sử dụng được nhiều lần? A. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó giải phóng năng lượng khi được nạp và tích trữ năng lượng khi phát điện.
B. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học không thuận nghịch, nó giải phóng năng lượng khi được nạp và tích trữ năng lượng khi phát điện. C. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học không thuận nghịch, nó tích trữ năng lượng khi được nạp và giải phóng năng lượng khi phát điện. D. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó tích trữ năng lượng khi được nạp và giải phóng năng lượng khi phát điện. Hiển thị đáp án Câu 22. Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn A. hai mảnh nhôm. B. hai mảnh đồng. C. một mảnh nhôm và một mảnh kẽm. D. hai mảnh tôn. Hiển thị đáp án Đáp án: C Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn hai kim loại khác bản chất. Câu 23. Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion ra khỏi các cực của nguồn. B. sinh ra eletron ở cực âm. C. sinh ra eletron ở cực dương. D. làm biến mất eletron ở cực dương. Hiển thị đáp án Đáp án: A
Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách tách electron ra khỏi nguyên tử trung hòa và chuyển eletron và ion dương tạo thành ra khỏi các cực của nguồn. Câu 24. Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin vôn ta là A. sử dụng các dung dịch điện phân khác nhau. B. chất dùng làm hai cực khác nhau. C. phản ứng hóa học trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch. D. sự tích điện khác nhau ở hai cực. Hiển thị đáp án Đáp án: C Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin vôn ta là phản ứng hóa học trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch. Câu 25. . Trong trường hợp nào sau đây ta có một pin điện hóa? A. Một cực nhôm và một cực đồng cùng nhúng vào nước muối. B. Một cực nhôm và một cực đồng nhúng vào nước cất. C. Hai cực cùng bằng đồng giống nhau nhúng vào nước vôi. D. Hai cực nhựa khác nhau nhúng vào dầu hỏa. Hiển thị đáp án Đáp án: A Pin điện hóa gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân. Suy ra, Trường hợp A ta sẽ có một pin điện hóa. Câu 26. A. hai cực bằng kẽm (Zn) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng (H2SO4). B. hai cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng (H2SO4).
C. một cực bằng kẽm (Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng (H2SO4). D. một cực bằng kẽm (Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch muối. Hiển thị đáp án Đáp án: C Pin vônta được cấu tạo gồm một cực bằng kẽm (Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng (H2SO4). Câu 27. Acquy chì gồm A. hai bản cực bằng chì nhúng vào dung dịch điện phân là bazơ. B. bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit sunfuric loãng. C. bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là bazơ. D. bản dương bằng Pb và bản âm bằng PbO2 nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit sunfuric loãng. Hiển thị đáp án Đáp án: B Pin vônta được cấu tạo gồm một cực bằng kẽm (Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng (H2SO4). Câu 28. Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 culông dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây. A. 0,3125.1019 electron B. 0,7125.1020 electron C. 0,9125.1019 electron D. 0,9125.1020 electron
Hiển thị đáp án Đáp án: A Điện lượng dịch chuyểnn qua ti tiết diện trong 1s là: q = 15/30 = 0,5C Độ lớn điện tích củaa electron: 1e = 1,6.10-19 C
ện th thẳng trong 1s là: Số electron đi qua tiết diện
Câu 29. Bốn đồ thị a, b, c, d ở hình vẽ diễn tả sự phụ thuộc của đại lượng trên trục ật dẫn d tuân theo tung theo đại lượng trên trụục hoành. Các trường hợp trong đó vật
định luật Ôm là: A. Hình a
B. Hình d
C. Hình c
D. Hình b
Hiển thị đáp án Đáp án: C Công thức trường hợpp trong đđó vật dẫn có điện trở R tuân theo định luật lu Ôm là:
ờng thẳng → đồ thị của I theo U là đườ của U theo I là đường thẳng ⇒ đồ thị c thỏa mãn. Hệ quả: U = I.R ⇒ đồ thịị củ ạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường ng dùng có cường Câu 30. Dòng điện chạy ới đậ đập vào màn hình của tivi trong mỗii giây là độ 30 µA. Số electron tới A. 1,875.1014
B. 3,75.1014
C. 2,66.10-14
D. 0,266.10-14.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Lượng điện tích chạyy qua bóng đèn hình của ti vi trong mỗi giây là q = It = 30µC Số electron tới đập vào màn hình tivi trong mối giây là :
ăng - Công suất điện cực hay có đáp án 23 câu trắc nghiệm Điện năng ết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành Câu 1. Dụng cụ hay thiết nhiệt năng? A. Quạt điện B. Ấm điện C. Acquy đang nạp điện D. Bình điện phân Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 2. Đặt một hiệu điện ện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua suất toả nhiệt trên điện trở này không thể tính bằng điện trở có cường độ I. Công su công thức: A. P = RI2 B. P= UI2
D. P= R2I Hiển thị đáp án Đáp án: D
ư cho tốc độ Công suất tỏa nhiệt P trên điện trở khi có dòng điện chạy qua đặc trưng ỏa ra ở vật dẫn đó tỏa nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng tỏa trong một đơn vị thời gian:
Câu 3. Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là: A. 9Ω B. 3Ω C. 6Ω D. 12Ω Hiển thị đáp án Đáp án: B Bóng đèn có ghi: 3V-3W. Suy ra Pđm = 3W và Uđm = 3V Điện trở ở của đèn:
ệ điện thế 6V Câu 4. Một bóng đèn có ghi: 6V-3W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu thì cường độ dòng điệnn qua bóng đèn là:Một bóng đèn có ghi: 6V-3W, khi mắc đ ện th thế 6V thì cường độ dòng điện n qua bóng đèn là: bóng đèn trên vào hiệu điện A. 3A B. 6A C. 0,5A D. 18A Hiển thị đáp án Đáp án: C Bóng đèn có ghi: 6V-3W. Suy ra Pđm = 3W và Uđm = 6V Điện trở ở của đèn:
n qua bóng đèn là: Khi mắc bóng đèn vào hiệu đđiện thế 6V thì cường độ dòng điện
èn có công suất lần lượt là: P1 và P2 với P1 < P2 đều làm việc Câu 5. Hai bóng đèn bình thường ở hiệu điệnn thế U. Cường độ dòng điện qua mỗii bóng đèn và điện trở của mỗi bóng đèn có mối liên hệ: A. I1 < I2 và R1 > R2 B. I1 > I2 và R1 > R2 C. I1 < I2 và R1 < R2 D. I1 > I2 và R1 < R2 Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 6. Biết hiệu điện thếế giữ giữa hai đầu dây dẫn là 6V. Điện năng tiêu thụ trên dây chạy qua trong 1 giờ là dẫn khi có dòng điện cường 2A ch A. 12J B. 43200J C. 10800J
D. 1200J Hiển thị đáp án Đáp án: B Điện năng tiêu thụ trên dây dẫn khi có dòng điện cường độ I = 2A chạy ch qua trong thời gian t = 1 giờ = 3600s là: A = U.I.t = 6.2.3600 = 43200 J.
ết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành Câu 7. Dụng cụ hay thiết nhiệt năng?
B. P = E.I
Hiển thị đáp án Đáp án: B Công và công suất củaa nguồ nguồn điện: A = E.I.t; P = E.I.
nguồn điện với một mạch ngoài thì công do nguồn Câu 8. Khi nối hai cựcc của ngu một phút là 720J. Công suất của nguồn ồn điện điệ bằng: điện sinh ra trong thờii gian m A. 4,2W B. 12W C. 1,2W D. 42W Hiển thị đáp án Đáp án: B
ện bằ bằng: Công suất của nguồn điện
èn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2.Biết công Câu 9. Hai bóng đèn n trở của c các bóng suất định mức củaa hai bóng đèn đó bằng nhau. Tỉ số giữa điện đèn
bằng
Hiển thị đáp án Đáp án: C
Câu 10. Một ấm điệnn có ghi 120V - 480W, người ta sử dụng nguồn ồn điện có hiệu điện thế 120V để đun nước. Điện trở của ấm và cường độ dòng điện qua ấm bằn A. 30Ω; 4A B. 0,25Ω; 4A C. 30Ω; 0,4A D. 0,25Ω; 0,4A Hiển thị đáp án Đáp án: A Một ấm điện có ghi 120V - 480W, suy ra Uđm = 120V; Pđm = 480W.
ện có hi hiệu điện thế U = 120V để đun nước thì cường độ Khi sử dụng nguồn điện dòng điện qua ấm là:
ời các câu 11, 12, 13. Dùng dữ kiện sau để trảả lời Ω, R2 = 6Ω. Khi Một bếp điện gòm các dây điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 4Ω, bếp chỉ dung điện trở R1 thì đun sôi một ấm nước trong thờii gian t1 = 10 phút. un sôi ấm trên khi: Thời gian cần thiết để đun ện trở R2 Câu 11. Chỉ sử dụng điện A. 5 phút B. 10 phút C. 15 phút D. 20 phút Hiển thị đáp án Đáp án: C
Câu 12. Dùng hai dây R1 mắc nối tiếp với R2 bằng A. 5 phút B. 10 phút C. 15 phút D. 25 phút Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Câu 13. Dùng hai dây R1 mắc song song với R2 bằng A. 6 phút B. 8 phút C. 10 phút D. 12 phút Hiển thị đáp án Đáp án: A Dùng hai dây R1 mắcc song song vvới R2 thì điện trở của bếp là:
suất điện động 6V. Nếu acquy này ày làm dịch chuyển Câu 14. Mộtt acquy có suấ 18 ương tới cực âm củaa acquy trong 1 giây, thì công suất 3,4.10 electron từ cực dươ của acquy này là: A. 3,264W
B. 13056W C. 3,84W D. 7,68W Hiển thị đáp án Đáp án: A Công suất của acquy này là:
ống nhau m mắc nối tiếp vào hai cực của một ột nguồn ngu điện có Câu 15. Hai điện trở giống u hai điện trở này hiệu điện thế U thì công suất tiêu thụ của chúng là 20W. Nếu tiếp vào nguồn trên thì công suất tiêu thụ của chúng là được mắc song song và nối ti A. 40W B. 60W C. 80W D. 10W Hiển thị đáp án Đáp án: C Khi hai điện trở ghép nối ối tiế tiếp thì điện trở tương đương của mạch ạch là: Rnt = R1 + của mạch là: R2 = 2R. Khi đó công suất củ
Khi hai điện trở ghép song song thì điện trở tương đương của mạch ạch là:
Câu 16. Hai điện trở R1, R2 (R1 > R2) được mắc vào hai điểm A và B có hiệu điện ủa mạch m là 4W; thế U = 12V. Khi R1 ghép nối tiếp với R2 thì công suất tiêu thụ của Khi R1 ghép song song với R2 thì công suất tiêu thụ của mạch là 18W. Giá trị của R1, R2 bằng A. R1 = 24Ω; R2 = 12Ω B. R1 = 2,4Ω; R2 = 1,2Ω C. R1= 240Ω; R2 = 120Ω D. R1 = 8Ω; R2 = 6Ω. Hiển thị đáp án Đáp án: A
ối tiế tiếp: Khi hai điện trở ghép nối
Khi hai điện trở ghép song song:
ại 40W được chế tạo để có công suất chiếu ếu sang bằng b đèn Câu 17. Một đèn ống loại ử dụ dụng đèn ống này trung bình mỗi ngày 6 giờ, thì trong dây tóc loại 75W. Nếu sử ới ssử dụng đèn dây tóc nói trên sẽ giảm được bao nhiêu? 30 ngày số tiền điện so với (biết giá tiền điện là 1500 đồồng/kW.h) A. 7875 đồng B. 1575 đồng C. 26,5 đồng D. 9450 đồng Hiển thị đáp án Đáp án: D Điện năng đèn dây tóc tiêu thụ trong thời gian đã cho là: A1 = P1.t = 75.3600.6.30 = 48600000J = 13,5kWh Điện năng mà đèn ống tiêu thụ trong thời gian đã cho là: A2 = P2.t = 40.3600.6.30 = 25920000J = 7,2kWh Số tiền giảm bớt là: M = (A1 - A2).1500 = 9450 (đồng). Câu 18. Một ấm điệnn khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện qua ng/kW.h, nếu n mỗi ngày ấm có cường độ là 5A. Biết rrằng giá tiền điện là 1500 đồng/kW.h, sử dụng ấm để đun nước 10 phút, thì trong một tháng (30 ngày) tiền điện phải trả cho việc này là
A. 8250 đồng B. 275 đồng C. 825 đồng D. 16500 đồng Hiển thị đáp án Đáp án: A Điện năng ấm điện tiêu thụ trong một tháng là: A = U.I.t = 220.5.10.60.30 = 19800000J = 5,5kWh Tiền điện phải trả là: M = 5,5.1500 = 8250 ((đồng)
đ sôi lượng Câu 19. Một bếp điện đun hai lít nước ở nhiệt độ t1 = 200C. Muốn đun nước đó trong 20 phút thì bếp điện phải có công suất là bao nhiêu ? Biết nhiệt n H = 70%. dung riêng của nướcc c = 4,18 kJ/(kg.K) và hiệu suất của bếp điện A. 796W B. 769W C. 679W D. 697W Hiển thị đáp án Đáp án: A Nhiệt lượng cần để đun sôi nước là Trong đó: m = 2kg là khối lượng 2 lít nước cần đun,
ng có ích để đun nước do bếp điện cung cấp p trong thời th gian t Mặt khác, nhiệt lượng là: Q=H.Pt, với P là công suất của bếp điện.
Câu 20. Dùng ấm điệnn có ghi 220V - 1000W ở điện áp 220V để đun sôi 2 lít nước ệu su suất của ấm là 90%, nhiệt dung riêng của nước là 4190 từ nhiệt độ 250C. Biết hiệu J/(kg.K), thời gian đun nước là A. 628,5 s B. 698 s C. 565,65 s D. 556 s Hiển thị đáp án Đáp án: B Nhiệt
lượng
nướcc
thu
vào
để
tăng
từ
250C
đến
1000C
là:
Hiệu suất của ấm là 90% nên nhiệt lượng bếp tỏa ra là
Câu 21. Dẫn một đường ng dây điện sợi đôi từ mạng điện chung tới ới một m ngôi nhà ết diện di bằng 0,5 cách đó L = 20 m. Biết mỗỗi sợi dây đơn có một lõi đồng với thiết 2 -8 ủa đồ đồng là 1,8.10 Ωm. Hiệu điện thế ở cuối cuố đường dây, mm với điện trở suất của ngay tại lối vào nhà là 220 V. Trong nhà sử dụng các đèn dây tóc nóng sáng với ỏa ra trên đường tổng công suấtt 330 W trung bình 5 giờ mỗi ngày. Nhiệt lượng tỏa dây dẫn trong vòng 30 ngày xấp xỉ bằng A. 147 kJ B. 0,486 kWh
C. 149 kJ D. 0,648 kWh Hiển thị đáp án Đáp án: B Công suất sử dụng điệnn năng P = UI Dòng điện trong nhà sử dụng ụng là: I = P/U = tr dây dẫn: 330/220 = 1,5 A. Chiều dài dây dẫn là 20.2 = 40 m. Điện trở
Qhp = I2Rt = 1,52.1,44.30.5.3600 = 1749600J = 0,486kWh
đ 3 kg nước Câu 22. Dùng ấm điệnn có ghi 220V - 1000W ở điện áp 110 V để đun 0 b 4190 từ 45 C đến khi bay hơi hết. Cho nhiệu dung riêng của nướcc lỏng bằng ếp điện đ là 85%. J/kg.K và ẩn nhiệt bay hơi bbằng 260 kJ/kg. Biết hiệu suất của bếp Thời gian đun xấp xỉ là A. 67,8 phút B. 87 phút C. 94,5 phút D. 115,4 phút Hiển thị đáp án Đáp án: D
Ấm điện có
Suy ra, điện trở của ấm:
Khi dùng U = 110 V thì nhiệt lượng tỏa ra:
Nhiệt
lượng
cần
để
đun
sôi
nước
và
bay
hơi ơi
hoàn
toàn:
n ớc Câu 23. Dùng ấm điệnn có ghi 220V - 1100W ở điện áp 220V để đun 2,5 lít nư 0 từ nhiệt độ 20 C thì sau 15 phút nước sôi. Nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg.K). Hiệu suất của ấm là A. 80% B. 84,64% C. 86,46% D. 88,4% Hiển thị đáp án Đáp án: C Điện trở của ấm là
Nhiệt lượng nước thu vào là
Nhiệt lượng do ấm tỏa ra làà
Hiệu suất của ấm là
20 câu trắc nghiệm Định luật ật ôm đối với toàn mạch cực hay có đáp án
ch kín ggồm nguồn điện có suất điện động ng E, điện điệ trở trong r Câu 1. Trong một mạch ở R. H Hệ thức nêu lên mối quan hệ giữaa các đại đạ lượng trên và mạch ngoài có điện trở chạy trong mạch là: với cường độ dòng điệnn I chạ
Hiển thị đáp án Đáp án: C Định luật ôm đối với toàn mạch: Cường độ dòng điện chạy y trong mạch mạ điện kín tỉ ện trở tr toàn phần lệ thuận với suất điện động ccủa nguồn điện và tỉ lệ nghịch với đđiện của mạch đó:
Với R là điện trở mạch ngoài; r là điện trở trong của nguồn điện.
Câu 2. Tìm phát biểu sai A. Hiện tượng đoản mạch ch xả xảy ra khi điện trở của mạch ngoài rấtt nhỏ
ủa ngu nguồn điện luôn có giá trị bằng độ giảm ảm điện đ thế mạch B. Suất điện động E của trong. nguồn điện có giá trị bằng tốc độ giảm m thế ở mạch ngoài C. Suất điện động E củaa ngu và mạch trong. D. Điện trở toàn phần của ủa toàn mạch là tổng giá trị số của điện n trở trong và điện ạch ngoài. trở tương đương của mạch Hiển thị đáp án Đáp án: B
ạch: UN = I.RN - Độ giảm thế trên đoạn mạch: ồn đđiện: E = I.RN + I.r > UN. - Suất điện động của nguồn ện kín, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng Câu 3. Đối với mạch điện công thức:
Hiển thị đáp án Đáp án: D Hiệu suất của nguồn điện:
đ ện tr trở thuần thì UN = I.RN và E = I.(RN + r) Nếu mạch ngoài chỉ có điện ện khi này là: Hiệu suất của nguồn điện
nguồn điện có điện trở bằng 2Ω, mạch ngoài có điện Câu 4. Cho mạch điệnn kín, ngu ở của ủa dây nnối. Hiệu suất của nguồn điện là trở 20Ω, bỏ qua điện trở A. 90,9% B. 90% C. 98% D. 99% Hiển thị đáp án Đáp án: A Hiệu suất của nguồn điện:
Câu 5. Trong mạch điệnn kín ggồm nguồn điện có suất điện động ng E, điện điệ trở trong r hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng và mạch ngoài có điệnn trở R. Khi có hi định bằng công thức: điện trong mạch I đượcc xác đị
Hiển thị đáp án Đáp án: A Định luật ôm đối với toàn mạch:
ạch (R = 0) thì cường độ dòng điện n trong mạch m là: Khi có hiện tượng đoản mạch
Câu 6. Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là:
Hiển thị đáp án Đáp án: B Định luật ôm đối với toàn mạch:
ời các câu 9.7, 9.8, 9.9, 9.10 Dùng dữ liệu sau để trả lời ết R1 = 3Ω, R2 = Cho mạch điện như hình vẽẽ, bỏ qua điện trở các đoạn dây nói. Biết 1Ω. 6Ω, R3 = 1Ω,, E = 6V, r = 1Ω
mạch chính là Câu 7. Cường độ dòng điện qua m A. 0,5A B. 1A C. 1,5A D. 2V Hiển thị đáp án Đáp án: C Cường độ dòng điệnn qua mạ mạch chính:
Câu 8. Hiệu điện thế hai cực ccủa nguồn điện là A. 5,5V B. 5V C. 4,5V D. 4V Hiển thị đáp án Đáp án: C Hiệu điện thế hai cực của ủa ngu nguồn điện bằng hiệu điện thế mạch ngoài: ài: U = I.RN = 1,5.3 = 4,5V
ồn điện là Câu 9. Công suất của nguồn A. 3W B. 6W C. 9W D. 12W Hiển thị đáp án Đáp án: C Công suất của nguồn điện: Pnguồn = E.I = 6.1,5 = 9W
nguồn điện là Câu 10. Hiệu suất củaa nguồ A. 70% B. 75%
C. 80% D. 90% Hiển thị đáp án Đáp án: B Hiệu suất của nguồn điện:
Dùng dữ kiện sau để trảả lời ời các câu 9.11, 9.12, 9.13
1 Bỏ qua Cho mạch điện như hình vẽ, R1 = 1Ω, R2 = 5Ω, R3 = 12Ω, E = 3V, r = 1Ω. điện trở của dây nối.
Câu 11. Hiệu điện thế giữa ữa hai đầu điện trở R3 bằng A. 2,4V B. 0,4V C. 1,2V D. 9V Hiển thị đáp án Đáp án: A
ch ngoài là Câu 12. Công suất mạch A. 0.64W B. 1W C. 1,44W D. 1,96WW Hiển thị đáp án Đáp án: C Công suất mạch ngoài: PN = U.I = 2,4.0,6 = 1,44W
nguồn điện bằng Câu 13. Hiệu suất củaa nguồ A. 60% B. 70% C. 80% D. 90% Hiển thị đáp án
Đáp án: C Hiệu suất của nguồn điện:
Câu 14. Một nguồn điện ện có su suất điện động 3V, điện trở trong 2Ω.M Ω.Mắc song song ện trở là 6Ω. Công vào hai cực của nguồn này hai bóng đèn giống hệt nhau có điện suất tiêu thụ mỗi bóng đèn là A. 0,54W B. 0,45W C. 5,4W D. 4,5W Hiển thị đáp án Đáp án: A Cường độ dòng điệnn trong mạ mạch chính:
ỗi bóng đèn là: U = E – Ir = 3 - 0,6.2 = 1,8V. Hiệu điện thế hai đầu mỗi Công suất tiêu thụ mỗii bóng đèn là:
ất điện đ động E = Câu 15. Cho mạch điệnn như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất ối. Cho R1 = R2 = 6V, điện trở trong không đđáng kể, bỏ qua điện trở của dây nối. 30Ω, R3 = 7,5Ω. Công suất tiêu thụ trên R3 là
A. 4,8W B. 8,4W C. 1,25W D. 0,8W Hiển thị đáp án Đáp án: A Vì r = 0 ⇒ UN = U123 = E = 6V; Mạch ngoài gồm R1 // R2 // R3 ⇒ U3 = U123 = 6V.
Công suất tiêu thụ R3:
ện có điện trở trong 0,1Ω được mắc với đđiện ện trở tr R = 4,8Ω Câu 16. Một nguồn điện hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất thành mạch kín. Khi đóó hiệ ện và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt ợ bằng: điện động của nguồn điện A. 12V; 2,5A B. 25,48V; 5,2A C. 12,25V; 2,5A D. 24,96V; 5,2A Hiển thị đáp án Đáp án: C
mạch chính: Cường độ dòng điệnn trong mạ
ồn điệ điện: n: E = U + I.r = 12 + 2,5.0,1 = 12,25 V Suất điện động của nguồn ở 14Ω vào hai cực của một nguồn điện n có điện đ trở trong Câu 17. Mắc một điện trở giữa hai cực của nguồn điện làà 8,4V. Công suất mạch là r = 1Ω thì hiệu điện thếế gi nguồn điện là ngoài và công suất củaa nguồ A. PN = 5,04W; Png = 5,4W B. PN = 5,4W; Png = 5,04W C. PN = 84W; Png = 90W D. PN = 204,96W; Png = 219,6W Hiển thị đáp án Đáp án: A
mạch chính: Cường độ dòng điệnn trong mạ
Công suất mạch ngoài: PN = R.I2 = 14.0,62 = 5,04W Công suất của nguồn điện: Png = EI = (U + Ir).I = (8.4 + 0,6.1).0,6 = 5,4W.
điệ có điện trở Câu 18. Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện chạy trong mạch có cường độ I1 = 1,2A. Nếu N mắc trong r = 4Ω thì dòng điện ch Ω nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy ạ trong mạch thêm một điện trở R2 = 2Ω 2 có cường độ I = 1A. Giá trị của điện trở R1 bằng A. 5Ω
B. 6Ω C. 8Ω D. 10Ω Hiển thị đáp án Đáp án: B
mạch điện ta được: Áp dụng định luậtt Ohm cho 2 m
mạch ngoài của một nguồn điện tăng ng từ R1 = 3Ω đến Câu 19. Biết rằng điệnn trở m ất củ của nguồn điện tăng gấp hai lần. Điện ện trở tr trong của R2 = 10,5Ω thì hiệu suất nguồn điện bằng A. 6Ω B. 8Ω C. 7Ω D. 9Ω Hiển thị đáp án Đáp án: C
ện trong hai trường hợp tương ứng là: Hiệu suất của nguồn điện
Ta có
ch đđiện ệ kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở Câu 20. Trong một mạch y trong mạch m là I. trong r và mạch ngoài có điện trở RN, cường độ dòng điện chạy Nhiệt lượng toả ra trên toàn mạch trong khoảng thời gian t là: A. Q = RNI2t B. Q = (QN + r).I2 C. Q = (RN + r).I2t D. Q = rI2t Hiển thị đáp án Đáp án: C Nhiệt lượng toả ra trên toàn mạch trong khoảng thời gian t: Q = P.t = (RN + r).I2t 18 câu trắc nghiệm Đoạn mạch ạch chứa nguồn điện - Ghép các nguồn điện đ thành bộ cực hay có đáp án
ện như hình vẽ. Công thức nào sau đây là sai ? Câu 1. Cho mạch điện
A. UAB = I.R2
B. UAB = E – I.(R1 + r)
Hiển thị đáp án Đáp án: C Định luật Ohm cho toàn mạch:
Định luật Ohm cho đoạn mạạch AB chứa nguồn phát:
mạch chỉ chứa R2: Định luật Ohm cho đoạnn mạ
ch AB như hình vẽ, bỏ qua điện trở củaa dây nối. nố Hiệu điện Câu 2. Cho đoạn mạch giữa hai điểm đ ểm A và ng công thức: th thế B tính bằng
A. UAB = -I.(R + r) + E B. UAB = E – I.(R + r) C. UAB = I.(R + r) + E
D. UAB = -E – I.(R + r) Hiển thị đáp án Đáp án: C Dòng điện đi vào cực dương của nguồn E nên E đóng vai trò là máy thu
mạch AB chứa máy thu: Định luật Ohm cho đoạnn mạ
Suy ra: UAB = I.(R + r) + E
Hi điện thế Câu 3. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu hai điểm m A và ng công thức: th giữa B tính bằng
A. UAB = -I.(R + r) + E B. UAB = -I.(R + r) - E C. UAB = I.(R + r) + E D. UAB = I.(R + r) – E. Hiển thị đáp án Đáp án: A Dòng điện đi ra từ cực dương của nguồn E nên E đóng vai trò là máy phát
mạch AB chứa máy phát: Định luật Ohm cho đoạnn mạ
4,5 R2 = 2Ω; Câu 4. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E = 6V; r = 0,5Ω; R1 = 4,5Ω; đoạn mạch là 1A. Hiệu điện thế giữaa hai điểm đ B, A là cường độ dòng điệnn qua đoạ
A. UAB = 1V B. UAB = -13V C. UAB = 13V D. UBA = -1V Hiển thị đáp án Đáp án: C Dòng điện đi vào cực dương của nguồn E nên E đóng vai trò là máy thu
mạch AB chứa máy thu: Định luật Ohm cho đoạnn mạ
Suy ra: UAB = I.(R1 + R2 + r) + E = 1.(4,5 + 2 + 0,5) + 6 = 13V Câu 5. Cho mạch điện như hình vẽ, UAB = 9V; E = 3V; r = 0,5Ω; R1 = 4,5Ω; R2 = độ dòng n trong mạch m là 7Ω. Cường điện
A. 0,5A B. 1A C.1,5A D.2A Hiển thị đáp án Đáp án: A Ta thấy UAB > 0 nên dòng điện có chiều đi từ A đến B, do đó E là nguồn thu.
mạch AB chứa máy thu: Định luật Ohm cho đoạnn mạ
ời các câu 6, 7. Dùng dữ kiện sau để trảả lời Cho mạch điện như hình vẽẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Biết E1 = 3V, E2 = 12V, 2,5Ω, UAB = 10V. r1 = 0,5Ω; r2 = 1Ω;; R = 2,5Ω
mạch là Câu 6. Cường độ dòng điện qua m A. 0,25A B. 0,5A C. 0,75A D. 1A Hiển thị đáp án Đáp án: A Định luật Ohm cho đoạnn mạ mạch AB:
óng vai trò máy phát, máy thu? Câu 7. Nguồn nào đóng A. E1 và E2 là máy phát B. E1 và E2 là máy thu C. E1 phát, E2 thu D. E1 thu, E2 phát. Hiển thị đáp án Đáp án: C Dòng điện có chiều đi vào cực âm của nguồn E1 và đi ra cực dương của nguồn E2 nên nguồn E1 là nguồn phát, E2 là máy thu.
ời các câu 8, 9, 10 Dùng dữ kiện sau để tả lời 1Ω Cho mạch điện như hình vẽ, E1 = 12V, E2 = 6V, R1 = 4Ω, r1 = r2 = 1Ω.
chạy trong mạch là Câu 8. Cường độ dòng điện ch A. 0,5A B. 1A C. 1,5A D. 2A
Hiển thị đáp án Đáp án: C Cường độ dòng điện chạy ạy trong m mạch:
của nguồn là Câu 9. Công suất tiêu thụ củ A. Png1 = 6W; Png2 = 3W B. Png1 = 12W; Png2 = 6W C. Png1 = 18W; Png2 = 9W D. Png1 = 24W; Png2 = 12W. Hiển thị đáp án Đáp án: C
nguồn là: Công suất tiêu thụ củaa nguồ Png1 = E1.I = 12.1,5 = 18W; Png2 = E2.I = 6.1,5 = 9W
nguồn thứ nhất cung cấp cho mạch ch trong thời thờ gian 5 phút Câu 10. Năng lượng mà ngu là: A. 4500J B. 5400J C. 90J D. 540J Hiển thị đáp án Đáp án: B Năng lượng mà nguồn thứ ứ nh nhất cung cấp cho mạch trong thờii gian 5 phút:
A1 = Png1.t = 18.5.60 = 5400J Câu 11. Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức đúng là: A. Eb = E; rb = r B. Eb = E; rb = r/n C. Eb = nE; rb = n.r D. Eb = n.E; rb = r/n Hiển thị đáp án Đáp án: C n nguồn giống nhau mắc nối tiếp nên Eb = n.E. Điện trở của bộ nguồn gồm n nguồn giống nhau mắc nối tiếp: rb = n.r Câu 12. Có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức đúng là: A. Eb = E; rb = r B. Eb = E; rb = r/n C. Eb = nE; rb = n.r D. Eb = n.E; rb = r/n Hiển thị đáp án Đáp án: B n nguồn giống nhau mắc song song nên Eb = E. Điện trở của bộ nguồn gồm n nguồn giống nhau mắc song song: rb = r/n. Câu 13. Cho bộ nguồn gồm 7 pin mắc như hình vẽ, suất điện động và điện trở trong của các pin giống nhau và bằng E0, r0. Có thể thay bộ nguồn trên bằng một nguồn Eb và điện trở trong rb có giá trị là
A. Eb = 7E0; rb = 7r0 B. Eb = 5E0; rb = 7r0 C. Eb =7E0; rb = 4r0 D. Eb = 5E0; rb = 4r0
Hiển thị đáp án Đáp án: D Ta có: Eb = 3E0 + 2E0 = 5E0. rb = 3r0 + 2r0/2 = 4r0 Câu 14. Cho bộ nguồn gồm ồm 12 pin gi giống nhau, mỗi pin có suất điện điệ động 2V và ột nguồn ngu có suất điện trở trong 0,5Ω mắcc như hình vẽ. Có thể thay 12 pin bằng một
điện
động
Eb và
điện
trở
trong
rb có
giá
trị
là:
A. Eb = 24V; rb = 12Ω B. Eb = 16V; rb = 12Ω C. Eb = 24V; rb =12Ω D. Eb = 16V; rb = 3Ω. Hiển thị đáp án Đáp án: D Eb = 8.E = 8.2 = 16V; rb = 4r + 4r/2 = 6r = 6.0,5 = 33Ω.
nguồn điện giống nhau được mắc n hàng (dãy), mỗi Câu 15. Nếu bộ nguồnn có các ngu ối tiế tiếp, thì suất điện động và điện trở trong của c bộ nguồn hàng có m nguồn mắc nối có giá trị là A. Eb = mE; rb = mr
Hiển thị đáp án Đáp án: B
Câu 16. Cho mạch điệnn như hình vẽ, các pin giống nhau có cùng suất điện động ch chính có biểu bi thức: E0 và điện trở trong r0. Cường độ dòng điện qua mạch
Hiển thị đáp án Đáp án: C Ta có: Eb = n.E; rb = n.r. Định luật Ohm cho toàn mạch:
ện có su suất điện động E, điện trở trong r, mắc ắc với v điện trở Câu 17. Một nguồn điện mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện ệ trong mạch ngoài R = r tạo thành một m
mắ song song là I. Nếu ta thay nguồn điện đó bằng ba nguồn điện giống hệtt nó mắc thì cường độ dòng điệnn trong mạch là A. I B. 1,5I C. I/3 D. 0,75I. Hiển thị đáp án Đáp án: B Ban đầu:
Thay nguồn điện đó bằng ng ba ngu nguồn điện giống hệt nó mắcc song song thì:
ối, biết bi E1 = 3V; Câu 18. Cho mạch điện như hình 10.11, bỏ qua điện trở của dây nối, ằng 2A. Điện trở r1 = 1Ω; E2 = 6V; r2 = 1Ω; cường độ dòng điện qua mỗi nguồn bằng
mạch ngoài có giá trị bằng
A. 2Ω B. 2,4Ω C. 4,5Ω D. 2,5Ω Hiển thị đáp án Đáp án: D Định luật Ohm cho toàn mạch:
ng pháp giải một số bài toán về toàn mạch cực c hay có 15 câu trắc nghiệm Phương đáp án ng pháp giải một số bài toán về toàn mạch cực hay có đáp đ án 15 câu trắc nghiệm Phương ời các câu 1, 2 Dùng dữ kiện sau để trảả lời ắc vào nguồn điện có suất điện động ng E = 1,5V để tạo Một điện trở 4Ω được mắc thành một mạch điện kín thì công suất toả nhiệt ở điện trở này bằng 0,36W ữa hai đầu điện trở R là Câu 1. Hiệu điện thế giữa A. 1V B. 1,2V C. 1,4V D. 1,6V Hiển thị đáp án
Đáp án:B Ta có:
Câu 2. Điện trở trong của ủa ngu nguồn điện là A. 0,5Ω B. 0,25Ω C. 5Ω D. 1Ω Hiển thị đáp án Đáp án: D Cường độ dòng điệnn trong mạ mạch: I = P/U = 0,36/1,2 = 0,3A
mạch chứa nguồn phát: Định luật Ohm cho đoạnn mạ
i, biết E = 3V; R1 = Câu 3. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, k chỉ 4Ω, R2 = 5Ω, ampe kế có RA ≈ 0, vôn kế RV ≈ ∞, ampe kế chỉỉ 0,3A, vôn kế
ủa ngu nguồn bằng 1,2V. Điện trở trong r của A. 0,5Ω B. 1Ω C. 0,75Ω D. 0,25Ω Hiển thị đáp án Đáp án: B Vôn kế chỉ 1,2V nên U2 = UV = 1,2V. Ampe kế chỉ 0,3A nên I = I1 = I2 = IA = 0,3A.
Định luật Ohm cho toàn mạch:
suất điện dộng E = 1,5V, điện trở trong r = 0,1Ω. Mắc Câu 4. Một nguồn điệnn có su điện hai điện trở R1 và R2, Khi R1, R2 mắc ắ nối tiếp thì giữa hai cực của nguồn điệ mỗi điện trở là 1,5A, khi mắc R1 song song với R2 thì cường độ dòng điệnn qua mỗ ạch chính là 5A. R1, R2 có giá trị bằng cường độ dòng điện qua mạch Ω hoặc R1 = 0,6Ω; R2 = 0,3Ω A. R1 = 0,3Ω; R2 = 0,6Ω Ω hoặc R1 = 0,8Ω; R2 = 0,4Ω B. R1 = 0,4Ω; R2 = 0,8Ω Ω hoặc R1 = 0,4Ω; R2 = 0,2Ω C. R1 = 0,2Ω; R2 = 0,4Ω Ω hoặc R1 = 0,2Ω; R2 = 0,1Ω. D. R1 = 0,1Ω; R2 = 0,2Ω Hiển thị đáp án Đáp án: A Ta có:
Từ (1) và (2) ⇒ R1R2=1,8Ω Ω (3)
Ω; R2 = 0,6Ω hoặc R1 = 0,6Ω; R2 = 0,3Ω. Từ (1) và (3) ⇒ R1 = 0,3Ω; ối, R1 = 5Ω; R3 = Câu 5. Cho mạch điện như hình 11.2, bỏ qua điện trở của dây nối, ường độ dòng R4 = 2Ω; E1 = 3V, điệnn trở trong các nguồn không đáng kể. Để cư
phải mắc giữa hai điểm A, B một nguồn ồn điện điệ E2 có suất điện qua R2 bằng 0 cầnn phả
như thế nào? điện động bằng bao nhiêu và nh A. Cực (+) vào A, cực (-) vào B; E2 = 2V B. Cực (+) vào A, cực (-) vào B; E2 = 2,4V C. Cực (+) vào B, cực (-) vào A; E2 = 4V D. Cực (+) vào B, cực (-) vào A; E2 = 3,75V. Hiển thị đáp án Đáp án: B Gọi I1, I2, I3 là cường độ dòng điện qua các điện trở R1, R2, R3. Để cường độ dòng điệnn qua R2 là I2 = 0 thì UMN = 0. Ta có: UMN = E2 + I3(R3 + R4) = E1 – I1.R1 = 0
I2 = 0, suy ra I1 = I3
m vào điểm Như vậy ta thấy E2 < 0 nên chứng tỏ nguồn điện E2 phải có chốtt (+) mắc A.
Câu 6. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, E = Ω, R2 = 6Ω, R3 = 2Ω. Số chỉ của ủa ampe kế k là 6V, r = 1Ω, R1 = 3Ω,
A. 1A B. 1,5A C. 1,2A D. 0,5A Hiển thị đáp án Đáp án: C Áp dụng định luậtt Ohm cho toàn mạch:
ối, ampe có điện Câu 7. Cho mạch điện như hình 11.4, bỏ qua điện trở của dây nối, tr bằng trở không đáng kể,, E = 3V, r = 1Ω, IA = 0,5A. Điện trở R có giá trị
A. 6Ω B. 3Ω C. 5Ω D. 3Ω Hiển thị đáp án Đáp án: C Áp dụng định luậtt Ohm cho toàn mạch:
ời các câu 8, 9 Dùng dữ kiện sau để trảả lời Ω; R2 = 6Ω, R3 = Cho mạch điện như hình vẽẽ, bỏ qua điện trở của dây nối R1 = 3Ω; 4Ω, R4 = 12Ω; E = 12V, r = 22Ω, RA = 0.
mạch chính là Câu 8. Cường độ dòng điện qua m A. 1A B. 2A
C. 3A D. 4A Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta thấy mạch ngoài gồm
Điện trở mạch ngoài:
Cường độ dòng điệnn qua mạ mạch chính là:
Câu 9. Số chỉ của ampe kếế (A) là A. 0,9A B. 10/9 A C. 6/7 A D. 7/6A Hiển thị đáp án
Đáp án: B Cường độ dòng điện qua R4 là:
Cường độ dòng điện qua R3 là: I3 = I - I4 = 2 – 2/3 = 4/3 A
Mặt khác: I1 + I2 = I3 ⇒ I1 + I2 = 4/3A (2) Từ (1), (2) suy ra I1 = 8/9 A ⇒ IA = I - I1 = 2 – 8/9 = 10/9 A. Câu 10. Cho mạch điệnn như hình vẽ, E = 3V, điện trở trong không đáng kể, bỏ ối, vôn kkế có điện trở RV = R1 = R2 = 50Ω. Ω. Số chỉ của vôn qua điện trở của dây nối,
kế là A. 0,5V B. 1,0V C. 1,5V D. 2,0V Hiển thị đáp án
Đáp án: B Mạch ngoài gồm R1 mắc nối ti tiếp (RV // R2) nên điện trở mạch ngoài là:
mạch chính là: Cường độ dòng điệnn qua mạ
Số chỉ của vôn kế là: UV = UAC = I.RAC = 0,04.25 = 1V
ời các câu 11, 12 Dùng dữ kiện sau để trảả lời Cho mạch điện như hình vẽ, bbỏ qua điện trở của dây nối vàà các ampe kế, biết R1 =
2Ω, R2 = 3Ω, R3 = 6Ω,, E = 6V, r = 11Ω Câu 11. Cường độ dòng điệện qua mạch chính là A. 2A B. 3A C. 4A D. 1A
Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta thấy mạch ngoài gồm R1 // R2 // R3
Suy ra: Áp dụng định luậtt Ohm cho toàn mạch ta được:
Câu 12. Số chỉ củaa ampe kế là A. IA1= 1,5A; IA2 = 2,5A B. IA1= 2,5A; IA2 = 1,5A C. IA1= 1A; IA2 = 2,5A D. IA1= 1,5A; IA2= 1A Hiển thị đáp án Đáp án: A Cường độ dòng điện qua R1 là:
Cường độ dòng điệnn ampe kế là: IA1 = I - I1 = 3 - 1,5 = 1,5A
Cường độ dòng điện qua R3 là:
Cường độ dòng điện qua ampe kế A2 là: IA2 = I - I3 = 3 - 0,5 = 2,5A
ện có E1 = E2 = 2V và điện trở trong r1 = 0,4Ω, 0,4 r2 = 0,2Ω Câu 13. Hai nguồn điện ng, khi đó hiệu hi điện thế được mắc với điện trở R thành mạch kín (Hình vẽ). Biết rằng, ột trong hai ngu nguồn bằng 0. Giá trị của R là giữa hai cực của một
A. 0,2Ω B. 0,4Ω C. 0,6Ω D. 0,8Ω Hiển thị đáp án Đáp án: A Áp dụng định luậtt Ohm cho toàn mạch ta được:
+ Nếu hiệu điện thế giữaa hai ccực của nguồn E1 bằng 0 thì:
Thay I1 vào (1) ta có: R = 0,2Ω + Nếu hiệu điện thế giữaa hai ccực của nguồn 2=0 thì:
Thay I2 vào (1), ta có: R = -0,2Ω (loại).
ời các câu 11.14, 11.15. Dùng dữ kiện sau để trảả lời Cho mạch điện như hình 11.9, bỏ qua điện trở của dây nối, biết E1 = 6V, E2 = 4V, Ω, R = 6,2 6,2Ω E3 = 3V, r1 = r2 = r3 = 0,1Ω,
Câu 14. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B (UAB) bằng A. 4,1V B. 3,9V C. 3,8V
D. 3,75V Hiển thị đáp án Đáp án: C Áp dụng định luậtt Ohm cho toàn mạch ta được:
đ ểm A, B (UAB): Hiệu điện thế giữa hai điểm
nguồn điện E1 là Câu 15. Công suất củaa nguồ A. 2W B. 4,5W C. 8W D. 12W Hiển thị đáp án Đáp án: D Công suất của nguồn điện ện E1: P1 = I.E1 = 2.6 = 12W
m Ôn tập Chương 2 Vật Lí 11 cực hay có đáp áp án 20 Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Cho mạch điện như hình vẽ. Bốn pin giống nhau, mỗii pin có E = 1,5V và r ở ngoài R1 = 2Ω; R2 = 8Ω. Hiệu điện ện thế th UMN bằng = 0,5Ω. Các điện trở
A. -1,5V B. 1,5V C. 4,5V D. -4,5V Hiển thị đáp án Đáp án: A Áp dụng định luậtt Ohm cho toàn mạch ta được:
Suy ra: UMN = 2E – I.(R2 + 2r) = 3 - 0,5(8 + 1) = -1,5V
Câu 2. Cho mạch điện như hình vẽ. Ba pin giống nhau, mỗii pin có E = 6V; r = ạch ngoài bằng 11,5Ω. Khi đó UMN bằng 1,5Ω. Điện trở mạch
A. 5,75V B. -5,75V C. 11,5V D. -11,5V Hiển thị đáp án Đáp án: B Áp dụng định luậtt Ohm cho toàn mạch ta được:
Suy ra: UMN = -I.R = -0,5.11,5 = -5,75V
ời các câu 3, 4, 5, 6 Cho m mạch điện như hình vẽ, bỏ qua Dùng dữ kiện sau để trả lời Ω, R1 = 4,8Ω, R2 = điện trở của dây nối, biết E1 = 9V; r1 = 0,4Ω; E2 = 4,5V, r2 = 0,6Ω,
R3 = 8Ω, R4 = 4Ω. mạch là Câu 3. Cường độ dòng điện qua m A. 0,5A B. 1A C. 1,5A D. 2A Hiển thị đáp án Đáp án: C Điện trở đoạn mạch AB là:
Áp dụng định luậtt Ohm cho toàn mạch ta được:
ữa hai điểm A, B là Câu 4. Hiệu điện thế giữa A. 4,8V B. 12V
C. 2,4V D. 3,2V Hiển thị đáp án Đáp án: A Hiệu điện thế giữa hai điểm đ ểm A, B: UAB = I.RAB = 1,5.3,2 = 4,8V.
nguồn là Câu 5. Công suất của bộộ ngu A. 7,2W B. 18W C. 13,5W D. 20,25W Hiển thị đáp án Đáp án: D Công suất của bộ nguồn: n: P = (E1 + E2).I = 13,5.1,52 = 20,25W.
ệt (hao phí) ccủa bộ nguồn là Câu 6. Công suất toả nhiệt A. 0,9W B. 1,35W C. 2,25W D. 4W Hiển thị đáp án Đáp án: C Công suất toả nhiệtt (hao phí) ccủa bộ nguồn là:
ời các câu 7, 8, 9 Dùng dữ kiện sau để trảả lời
Cho mạch điện như hình vẽẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Biết UAB = 2V; E = 3V, RA = 0, ampe kế chỉ 2A
Câu 7. Điện trở trong của ủa ngu nguồn là A. 0,15Ω B. 0,3Ω C. 0,35Ω D. 0,5Ω Hiển thị đáp án Đáp án: D Áp dụng định luậtt Ohm cho đđoạn mạch AB chứa nguồn ta được:
nguồn điện cung cấp cho mạch ch trong 15 phút bằng b Câu 8. Năng lượng củaa nguồ A. 90J B. 5400J C. 63J D. 3780J Hiển thị đáp án Đáp án: B
đ ện cung ccấp cho mạch trong 15 phút: Năng lượng của nguồn điện A = E.I.t = 3.2.15.60 = 5400J Câu 9. Nhiệt lượng toả ra trên R trong 15 phút là A.180J B. 3600J C. 6J D. 630J Hiển thị đáp án Đáp án: B Điện trở R:
Nhiệt lượng toả ra trên R trong 15 phút:
ối, nguồn ngu có suất Câu 10. Cho mạch điệnn như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, điện E = 6V, điện trở trong r = 0,1Ω, mạch ngoài gồm bóng đèn có điện trở ện thế định mức RĐ =11Ω và điện trở R = 0,9Ω. Biết đèn sáng bình thường, hiệu đđiện
ủa bóng đèn là và công suất định mức của A. Uđmv = 5,5V; Pđm = 2,75W B. Uđm = 55V; Pđm = 275W
C. Uđm = 2,75V; Pđm = 0,6875W D. Uđm = 11V; Pđm = 11W Hiển thị đáp án Đáp án: A Áp dụng định luậtt Ohm cho toàn mạch ta được:
Vì đèn sáng bình thường:
Câu 11. Một điện trở R được mắc vào một nguồn điện có suất điện động độ E, điện mạch kín. Công suất mạch ngoài cực đại khi trở trong r tạo thành một mạ A. I.R = E B. Pr = E.r C. R = r D. R = r/2 Hiển thị đáp án Đáp án: C Công suất mạch ngoài:
Áp dụng BĐT Cô-si cho hai số dương, suy ra: Pmax khi R = r. Câu 12. Một mạch điệnn kín ggồm một nguồn điện có suất điện động E = 3V, điện ch ngoài là một biến trở R. Thay đổi R để cong suất su mạch trở trong r = 1Ω, mạch i, giá tr trị cực đại đó bằng ngoài đạt giá trị cực đại, A. 1W B. 2,25W C. 4,5W D. 9W Hiển thị đáp án Đáp án: B Theo bài 11, ta được Pmax khi R = r, khi đó:
ời các câu 13, 14 Dùng dữ kiện sau để trảả lời su lớn Hai nguồn có suất điện động E1 = E2 = E, điện trở trong r1 ≠ r2. Biết công suất nhất mà mỗi nguồn có thểể cung cấp cho mạch ngoài lần lượt là P1 = 20W và P2 = ất mà cả hai nguồn đó cung cấp cho mạch ch ngoài khi: 30W. Công suất lớn nhất Câu 13. Hai nguồn đóó ghép nnối tiếp là A. 84W B. 8,4W
C. 48W D. 4,8W Hiển thị đáp án Đáp án: C Theo bài 11 ta có:
Khi hai nguồn mắc nối tiếp:
Câu 14. Hai nguồn đóó ghép song song là A. 40W B. 45W C. 50W D. 55W Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Câu 15. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, ối, biết biế R1 = 0,1Ω, r = 1,1Ω. Để công suất tiêu thụ điện trên biến trở R đạt cực đại thì R phải có giá trị
bằng A. 1Ω B. 1,2Ω C. 1,4Ω D. 1,6Ω Hiển thị đáp án Đáp án: B Công suất tiêu thụ điện trở ở R:
1,2Ω Suy ra PRmax khi R = R1 + r = 1,2 ồn điệ điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có đi đ ện trở R1 = Câu 16. Dùng một nguồn ư nhau. Điện trở 1Ω và R2 = 4Ω, khi đóó công suất tiêu thụ của hai bong đèn đó như trong của nguồn điện là A. 1Ω B. 2Ω C. 3Ω D. 4Ω Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta có:
Vì
ện có su suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 2Ω, mạch Câu 17. Một nguồn điện đổi R thì thấy khi R = R1 hoặc R = R2, công suất tiêu ngoài có biến trở R. Thay đổ thụ ở mạch ngoài không đổi và bằng 4W. R1 và R2 có giá trị A. R1 = 1Ω; R2 = 4Ω B. R1 = R2 = 2Ω C. R1 = 2Ω; R2 = 3Ω D. R1 = 2Ω; R2 = 3Ω Hiển thị đáp án Đáp án: A Ta có:
Thay E, P, r vào (1) ta có: R2 - 5R + 4 = 0 (2) Giải phương trình (2) ta có: R1 = 1Ω; R2 = 4Ω.
ời các câu 18, 19 Dùng dữ kiện sau để trảả lời i, cho E = 5V, r = 1Ω, R1 = Cho mạch điện như hình vẽ, bbỏ qua điện trở của dây nối, 2Ω
Câu 18. Để công suất tiêu thụ điện trên biến trở R đạt cực đại thì R có giá trị bằng A. 1Ω B. 0,5Ω C. 1,5Ω D. 2/3Ω Hiển thị đáp án Đáp án: D Ta có:
Công suất tiêu thụ trên R:
Câu 19. Công suất tiêu thụ đđiện cực đại trên R có giá trị bằng A. 36W B. 21,3W C. 31,95W D. 4,16W Hiển thị đáp án Đáp án: D Theo câu 18, ta được:
Câu 20. Cho mạch điệnn như hình vẽ, bỏ qua điệ trở của dây nối. ối. Biết Bi R1 = 30Ω, Ω. Khi kim điện kế chỉ số 0, R4 có giá trị là R2 = 60Ω, R3 = 40Ω.
A. 60Ω B. 70Ω C. 80Ω D. 45Ω Hiển thị đáp án Đáp án: C
Khi IA = 0 ta có mạch ngoài là mạch cầu cân bằng nên: