ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC
vectorstock.com/28062440
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
BÀI TOÁN P2O5 TÁC DỤNG DUNG DỊCH KIỀM GIẢI BÀI TẬP CACBON VÀ HỢP CHẤT CACBON QUA ĐỀ THI 2019 WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
CHUYÊN ĐỀ: BÀI TOÁN P2O5 TÁC DỤNG DUNG DỊCH KIỀM A. CƠ SỞ LÝ THUYẾT NỘI DUNG
B. BÀI TẬP MINH HỌA
A.CƠ SỞ LÝ THUYẾT Bài toán P2O5 tác dụng với dung dịch kiềm tạo Muối và nước và axit hoặc kiềm dư vì vậy để thuận lợi cho quá trình giải quyết bài toán ta có thể tư duy theo hướng sau: P2O5
+
H+
+
3 H2O
OH-
2 H3PO4
( H+)
H2O
Nghĩa là xét bài toán tác dụng với H2O sinh axit sau đó đến phản ứng trung hòa để làm đơn giản hóa vấn đề n OH = T= n P
Xét
n OH n H3PO4
+ T < 1 Tao muoi H2PO4- Và H3PO4 T = 1 Tao muoi H2PO4+ 1 < T < 2 Tao muoi H2PO4- và HPO 24 Tao muoi HPO42+ T= 2 +
+ 2 < T < 3 Tao muoi HPO42+ T= 3 +T>3
và PO43-
Tao muoi PO43Tao muoi PO43- và OH-
B.BÀI TẬP MINH HỌA Câu1(Minh họa 2018) . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,46. D. 2,84. Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
8,56 gam
KOH 0,05 H2O 3x
142x gam
Bd
H+ + OH6x 0,15
H2O
H2O t mol
( 6,8 + 54x)
TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x + 6,8 + 54x = 8,56 + 18.6x
x= 0,02 (Thoa man) m = 2,84
TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15 Áp dụng ĐLBTKL: 142x + 6,8 + 54x = 8,56 + 18.0,15
x= 0,227 (Loai)
Chọn D
Câu2. Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 8,12 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,46. D. 2,84. Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
KOH 0,05 H2O 3x
142x gam
8,12 gam
Bd
H+ + OH6x 0,15
H2O t mol
( 6,8 + 54x)
TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x + 6,8 + 54x = 8,12 + 18.6x
TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15 Áp dụng ĐLBTKL:
x= 0,015 (Thoa man) m = 2,13
H2O
142x + 6,8 + 54x = 8,12 + 18.0,15
x= 0,021 (Loai)
Chọn B
Câu3 . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 15,48 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,97. D. 2,84.
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
KOH 0,15 H2O 3x
142x gam
15,48 gam
Bd
H+ + OH6x 0,25
H2O
H2O t mol
( 12,4 + 54x)
TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x +12,4 +54x = 15,48 +18.6x
x= 0,035 (Thoa man) m = 4,97
TH2: 6x > 0,25 ; t= 0,25 Áp dụng ĐLBTKL: 142x + 12,4 + 54x = 15,48 + 18.0,25
x= 0,039 (Loai)
Chọn C
Câu4 . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 3m gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất giá trị nào sau: A. 1,76. B. 2,13. C. 4,46. D. 2,85. Hướng dẫn giải
P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
3m gam
KOH 0,05 H2O 3x
142x gam
Bd
H+ + OH6x 0,15
H2O
H2O t mol
( 6,8 + 54x)
TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x + 6,8 + 54x = 426.x + 18.6x m = 142.x
x= 0,0201 (Thoa man) m = 2,85
TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15 Áp dụng ĐLBTKL: 142x + 6,8 + 54x = 426.x + 18.0,15
x= 0,0178 (Loai)
Chọn D
Câu5 . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 9,98 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,26. D. 2,84. Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
KOH 0,05 H2O 3x
142x gam
9,98 gam
Bd
H+ + OH6x 0,15
H2O t mol
( 6,8 + 54x)
TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x + 6,8 + 54x = 9,98 + 18.6x
x= 0,036 (Loai)
TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15 Áp dụng ĐLBTKL: 142x + 6,8 + 54x = 9,98 + 18.0,15
Chọn C
x= 0,03 (Thoa man)
H2O
Câu6 . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được A. 4,26.
752 .m gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là 213
B. 2,13.
C. 4,97.
D. 2,84.
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
15,48 gam
KOH 0,15 H2O 3x
142x gam
Bd
H+ + OH6x 0,25
H2O
H2O t mol
( 12,4 + 54x)
TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x +12,4 +54x = 1504.x +18.6x m = 142.x 3
x= 0,03 (Thoa man) m = 4,26
TH2: 6x > 0,25 ; t= 0,25 Áp dụng ĐLBTKL: 142x + 12,4 + 54x = 1504.x + 18.0,25 3
x= 0,0258 (Loai)
ChọnA
Câu7 . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH ; 0,02 mol Na3PO4 và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 11,84 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,46. D. 2,84.
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x Na3PO4 0,02 NaOH 0,1 mol P2O5 + x
KOH 0,05 H2O 3x
142x gam
2 H3PO4 2x Chât ran 11,84 gam
Bd
H+ + OH6x 0,15
H2O t mol
( 10,08 + 54x)
TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x + 10,08 + 54x = 11,84 + 18.6x
TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15 Áp dụng ĐLBTKL:
x= 0,02 (Thoa man) m = 2,84
H2O
142x + 10,08 + 54x = 11,84 + 18.0,15
x= 0,227 (Loai)
Chọn D Câu8 . Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH ; 0,02 mol K3PO4 và 0,15 mol KOH, thu được dung dịchX. Cô cạn X, thu được 19,72 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,76. B. 2,13. C. 4,97. D. 2,84.
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x K3PO4 0,02 NaOH 0,1 mol P2O5 + x
KOH 0,15 H2O 3x
142x gam
2 H3PO4 2x Chât ran 19,72 gam
Bd
H+ + OH6x 0,25
H2O
H2O t mol
( 16,64 + 54x)
TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x +16,64 +54x = 19,72 +18.6x
x= 0,035 (Thoa man) m = 4,97
TH2: 6x > 0,25 ; t= 0,25 Áp dụng ĐLBTKL: 142x + 16,64 + 54x = 19,72 + 18.0,25
x= 0,039 (Loai)
Chọn C
Câu 9(203- THPTQG 2018): Cho 2,13 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,057. D. 0,139
Hướng dẫn giải
P2O5 + 3 H2O 0,045 0,015
2 H3PO4 0,03 Chât ran
Na3PO4 0,02
6,88 gam
P2O5 + NaOH x mol 0,015 H2O 0,045 2,13 gam
Bd
H+ + OH0,09 x
H2O
H2O t mol
( 4,09 + 40x)
TH1: x < 0,09 ; t = x Áp dung DLBTKL : 2,13 + 4,09 + 40x = 6,88 + 18.x
x= 0,03 (Thoa man)
TH2: x > 0,09 ; t= 0,09 Áp dụng ĐLBTKL: 2,13 + 4,09 + 40x = 6,88 + 18.0,09
x= 0,057 (Loai)
Chọn A
Câu 10: Cho 2,84 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,015 mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 8,03 gam hai chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,095. D. 0,075
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,06 0,02
2 H3PO4 0,04 Chât ran
Na3PO4 0,015
P2O5 + NaOH x mol 0,02 H2O 0,06 2,84 gam
8,03 gam
Bd
H+ + OH0,12 x
H2O t mol
( 3,54 + 40x)
TH1: x < 0,12 ; t = x Áp dung DLBTKL : 2,84 + 3,54 + 40x = 8,03 + 18.x
x= 0,075 (Thoa man)
TH2: x > 0,12 ; t= 0,12 Áp dụng ĐLBTKL: 2,84 + 3,54 + 40x = 8,03 + 18.0,12
Chọn A
x= 0,09525 (Loai)
H2O
Câu 11:Cho 3,195 gam P2 O5 vào dung dịch chứa 0,045 mol NaOH và x mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 10,59 gam hai chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,057. D. 0,139
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,0675 0,0225
2 H3PO4 0,045 Chât ran
Na3PO4 x
10,32 gam
P2O5 + 0,0225 NaOH 0,045 mol H2O 0,0675 3,195 gam
Bd
H+ + OH0,135 0,045
H2O
H2O t mol
( 3,015 + 164x)
Áp dung DLBTKL : 3,195 + 3,015 + 164x = 10,32 + 18.0,045
x= 0,03 (Thoa man)
Chọn A
Câu 12 :Cho 4,26 gam P2 O5 vào dung dịch chứa 3x mol NaOH và 2x mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 13,76 gam các chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,020. C. 0,057. D. 0,139 Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,09 0,03
2 H3PO4 0,06 Chât ran
Na3PO4 2x
P2O5 + NaOH 3x mol 0,03 H2O 0,09 4,26 gam
13,76 gam
Bd
H+ + OH0,18 3x
H2O t mol
( 1,62 + 448x)
TH1: 3x < 0,18 ; t = 3x Áp dung DLBTKL : 4,26 + 1,62 + 448x = 13,76 + 18.3x
x= 0,02 (Thoa man)
TH2: 3x > 0,18 ; t= 0,18 Áp dụng ĐLBTKL: 4,26 + 1,62 + 448x = 13,76 + 18.0,18
Chọn B
x= 0,02482 (Loai)
H2O
Câu 13. Cho 2,13 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 8,6 gam các chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,057. D. 0,100. Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,045 0,015
2 H3PO4 0,03 Chât ran
Na3PO4 0,02
8,6 gam
P2O5 + NaOH x mol 0,015 H2O 0,045 2,13 gam
Bd
H+ + OH0,09 x
H2O
H2O t mol
( 4,09 + 40x)
TH1: x < 0,09 ; t = x Áp dung DLBTKL : 2,13 + 4,09 + 40x = 8,6 + 18.x
x= 0,108 (Loai)
TH2: x > 0,09 ; t= 0,09 Áp dụng ĐLBTKL: 2,13 + 4,09 + 40x = 8,6 + 18.0,09
x= 0,1 (Thoa man)
Chọn A
Câu 14: Cho 6,39 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH; 2x mol KOH và 0,02 mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 14,55 gam các chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,025. D. 0,139
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,135 0,045 KOH 2x mol Na3PO4 0,02
P2O5 + NaOH x mol 0,045 H2O 0,135 6,39 gam
2 H3PO4 0,09 Chât ran 14,55 gam
Bd
H+ + OH0,27 3x
H2O t mol
( 5,71 + 152x)
TH1: 3x < 0,27 ; t = 3x Áp dung DLBTKL : 6,39 + 5,71 + 152x = 14,55 + 18.3x
TH2: 3x > 0,27 ; t= 0,27 Áp dụng ĐLBTKL:
x= 0,025 (Thoa man)
H2O
6,39 + 5,71 + 152x = 14,55 + 18.0,27
x= 0,0481 (Loai)
Chọn C
Câu 15 .Cho 71a gam P2 O5 vào dung dịch chứa 40a gam NaOH và 0,02 mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam chất tan. Giá trị của a là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,057. D. 0,139
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 1,5.a 0,5.a
2 H3PO4 a Chât ran
Na3PO4 0,02
6,88 gam
P2O5 + NaOH a mol 0,5.a H2O 1,5.a mol 71a gam
Bd
H+ + OH3a a
H2O
H2O t mol
( 3,28 + 67a)
Áp dung DLBTKL : 71a + 3,28 + 67a = 6,88 + 18.a
a= 0,03 (Thoa man)
Chọn A
Câu 16 :Cho 6,39 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH; 2x mol KOH và 0,02 mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 25,48 gam hai chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,050. C. 0,025. D. 0,120.
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,135 0,045 KOH 2x mol Na3PO4 0,02
P2O5 + NaOH x mol 0,045 H2O 0,135 6,39 gam
2 H3PO4 0,09 Chât ran 25,48 gam
Bd
H+ + OH0,27 3x
H2O t mol
( 5,71 + 152x)
TH1: 3x < 0,27 ; t = 3x Áp dung DLBTKL : 6,39 + 5,71 + 152x = 25,48 + 18.3x
TH2: 3x > 0,27 ; t= 0,27
x= 0,1365 (Loai)
H2O
Áp dụng ĐLBTKL: 6,39 + 5,71 + 152x = 25,48 + 18.0,27
x= 0,12 (Thoa man)
Chọn D
Câu 17 :Cho 8,52 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol KOH và x mol Na3 PO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan. Giá trị của x là A. 0,030. B. 0,350. C. 0,057. D. 0,139
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 0,18 0,06
2 H3PO4 0,12 Chât ran
Na3PO4 x mol
P2O5 + KOH x mol 0,06 H2O 0,18 8,52 gam
82,46 gam
Bd
H+ + OH0,36 x
H2O
H2O t mol
( 3,24 + 220x)
TH1: x < 0,36 ; t = x Áp dung DLBTKL : 8,52 + 3,24 + 220x = 82,46 + 18.x
x= 0,35 (Thoa man)
TH2: x > 0,36 ; t= 0,36 Áp dụng ĐLBTKL: 8,52 + 3,24 + 220x = 82,46 + 18.0,36
x= 0,351 (Loai)
Chọn B
Câu 18(ĐHB- 2014): Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 8,52. B. 12,78. C. 21,30. D. 7,81. Hướng dẫn giải
P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
P2O5 + x
3m =426x gam
NaOH 0,507 mol H2O 3x
142x gam
Bd
H+ + OH6x 0,507
H2O
H2O t mol
( 20,28 + 54x)
TH1: 6x < 0,507 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x +20,28 +54x = 426.x +18.6x m = 142.x
x= 0,06 (Thoa man) m = 8,52
TH2: 6x > 0,507 ; t= 0,507 Áp dụng ĐLBTKL: 142.x + 20,28 + 54x = 426.x + 18.0,507 m = 142.x
x= 0,0485 (Loai)
Chọn A
Câu 19: Cho m gam P2O5 tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được A. 8,52.
B. 11,36.
219 .m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 71
C. 21,30.
D. 7,81.
Hướng dẫn giải P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
P2O5 + x
KOH 0,5 H2O 3x
142x gam
( 28 + 54x)
219 m =438.x gam 71
Bd
H+ + OH6x 0,5
H2O t mol
TH1: 6x < 0,5 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x +28 +54x = 438.x +18.6x
x= 0,08 (Thoa man) m = 11,36
TH2: 6x > 0,5 ; t= 0,5 Áp dụng ĐLBTKL: 142.x + 28 + 54x = 438.x + 18.0,5 m = 142.x
Chọn B
x= 0,0785 (Loai)
H2O
Câu 20 :Cho m gam P2O5 tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được A. 8,52.
B. 12,78.
754 .m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 355
C. 21,30.
D. 17,75.
Hướng dẫn giải P 2O 5 + 3 H 2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,6 mol P 2O 5 + x H2O 3x
754.m=301,6.x gam 355
Bd
H+ + OH6x 0,6
H 2O
H2O t mol
142x gam ( 24 + 54x) TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x
Áp dung DLBTKL : 142x +24 +54x = 301,6.x +18.6x
x= 0,1124 ( Loai)
TH2: 6x > 0,6 ; t= 0,6 Áp dụng ĐLBTKL: 142.x + 24 + 54x = 301,6.x + 18.0,6 m = 142.x
x= 0,125 (Thoa man)
m= 17,75 Chọn D
Câu 21(ĐHB- 2014): Cho m gam P2O5 tác dụng với 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0 ,2M và KOH 0,3M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được 199 .m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 71
A. 8,52.
B. 12,78.
C. 5,68. Hướng dẫn giải
D. 7,81.
P2O5 + 3 H2O 3x x
2 H3PO4 2x Chât ran
NaOH 0,1 mol P2O5 + x
199 m =398.x gam 71
KOH 0,15 H2O 3x
142x gam
Bd
H+ + OH6x 0,25
H2O
H2O t mol
( 12,4 + 54x)
TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x Áp dung DLBTKL : 142x +12,4 +54x = 398.x +18.6x
x= 0,04 (Thoa man) m = 5,68
TH2: 6x > 0,25 ; t= 0,25 Áp dụng ĐLBTKL: 142.x + 12,4 + 54x = 398.x + 18.0,25 m = 142.x
x= 0,0391 (Loai)
Chọn C Câu 22: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất tan.Giá trị của m là A. 16,4 gam. B. 14,2 gam. C. 12,0 gam. D. 16,0 gam. Hướng dẫn giải 4P + 5O2 0,1 P2O5 + 3 H2O 0,15 0,05
2 P2O5 0,05 2 H3PO4 0,1
P2O5 + NaOH 0,2 mol 0,05 H2O 0,15 7,1 gam
Chât ran m gam
Bd
H+ + OH0,1 0,2
H2O t mol
( 10,7 gam )
t = 0,1 Áp dung DLBTKL : 7,1 + 10,7 = m + 18.0,1
Chọn D
m= 16 (Thoa man)
H2O
Câu 23(ĐHA- 2013): Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Khối lượng muối trong X là A. 16,4 gam. B. 14,2 gam. C. 12,0 gam. D. 11,1 gam.
Hướng dẫn giải Xét tỷ số T n OH = T= n P
0,2 0,1
=2
Tạo muối Na2HPO4 0,1 mol Dễ tính được m = 14,2 gam Chọn B
Câu 24(ĐHB- 2009): Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịchX. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là A. KH2PO4 và K3PO4. B. KH2PO4 và K2HPO4. C. KH2PO4 và H3PO4. D. K3PO4 và KOH
Câu 25(ĐHB- 2008): Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất: A. K3PO4, K2HPO4. B. K2HPO4, KH2PO4. C. K3PO4, KOH. D. H3PO4, KH2PO4.
Chúc các em thành công
GIẢI BÀI TẬP CÁC BON VÀ HỢP CHẤT CÁC BON QUA ĐỀ THI 2019
BÀI TẬP THIẾT KẾ NĂM 2020
A.BÀI TẬP CÁC BON VÀ HỢP CHẤT TRONG ĐỀ THI THPTQG 2019
NỘI DUNG
B.THIẾT KẾ CÁC BON VÀ HỢP CHẤT TRONG ĐỀ THI THPTQG 2020
A.BÀI TẬP CÁC BON VÀ HỢP CHẤT TRONG ĐỀ THI THPTQG 2019 Câu 69 (211- 2019). Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam kết tủa .Giá trị của m là : A.9,85. B.15,76. C.29,55. D.19,7. Hướng dẫn giải C + H2O CO + H2 n=n C C + CO2 2 CO n + n H2 = 2.nC CO CO2 H2O
C 0,4
CO CO2 x H2
0,55 x = 0,95 - ( n
CO
+
Ba(OH)2 0,1 mol
0,95 nH ) =0,95 - 2.n C = 0,15 2
Ba(HCO3)2
BaCO3
Dễ tính được m = 0,05.197= 9,85 gam chọn A Câu 68 (210- 2019). Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 1,8a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y qua hỗn hợp gồm CuO ; Fe2O3 ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam.Giá trị của a là : A.0,08. B.0,04. C.0,05. D.0,1.
Hướng dẫn giải CO + H2 n = nC n CO + n H = 2.n 2 CO 2 C
C + H2 O C + CO2 CO2 H2O
C 0,8a
CO CO2 x H2
Chat ran m= mO= 1,28
nCO + nH2=nO =0,08
Khí
a mol n CO +
CuO Fe2O3
1,8a n H = 2.n 2 C
0,08 = 2.0,8a
a = 0,05
chọn C Câu 65 (209- 2019). Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 ;CuO ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn .Giá trị của m là : A.9,52. B.9,28. C.9,76. D.9,2. Hướng dẫn giải
C + H2O
CO + H2
C + CO2
2 CO
CO2 H2O 0,02 mol
C 0,015
CO CO2 x H2
n=n C n CO + n H = 2.n 2 C CuO Fe2O3 10 gam
Chat ran ( m gam) m= mO Khí
0,035
nCO + nH2=nO = 2.nC =0,03
m = 10 - 0,03.16 =9,52
chọn A Câu 68 (206- 2019). Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa Ca(OH)2 dư ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 0,75 gam kết tủa .Giá trị của a là : A.0,045. B.0,030. C.0,015. D.0,010.
Hướng dẫn giải C + H2O
CO + H2
C + CO2
2 CO
C 0,75a
CO2 H2 O a mol
CO CO2 0,0075 H2
n=n C n CO + n H = 2.n 2 C Ca(OH)2 CaCO3 0,0075
1,75a mol a = 0,03
1,75a - 0,0075 = 2.0,75a chọn B
B.THIẾT KẾ CÁC BON VÀ HỢP CHẤT TRONG ĐỀ THI THPTQG 2020 Câu 1(2020). Dẫn 0,3 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước ; H2 và khí CO )qua các bon nung đỏ , thu được hỗn hợp Y gồm CO và H2 .Cho Y qua hỗn hợp gồm Fe3 O4 ; Fe2O3 ( dư, nung nóng ) , khối lượng chất rắn giảm 7,2 gam.Nếu cho X qua CuO ( dư, nung nóng ) khối lượng chất rắn giảm m gam.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Giá trị của m là A.2,4 . B.1,6. C.1,2. D.3,6. Hướng dẫn giải C + H2O
CO yH O 2 H2 0,3 mol
C
CO + H2
CO H2
n=n =n C H2O
Fe3O4 Fe2O3
Chat ran m= mO= 7,2
nCO + nH2=nO =0,45
Khí 0,45 n = n = n = 0,45 - 0,3 = 0,15 C H2O
Trong X: nCO + nH2=nO =0,15
m =2,4 gam
chọn A
Câu 2(2020). Dẫn 0,2 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước ; H2 và khí CO )qua các bon nung đỏ , thu được hỗn hợp Y gồm CO và H2 .Cho Y qua 15 gam hỗn hợp gồm Fe3 O4 ; Fe2O3 ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng chất rắn thu được 10,6 gam.Phần trăm thể tích của hơi nước trong X là : A.50,0%. B.37,5%. C.25,5%. D.62,5%.
Hướng dẫn giải C + H2 O
CO yH O 2 H2
C
CO + H2
n=n =n C H2 O
Fe3O4 Fe2O3
CO H2
Chat ran m= mO= 4,4
nCO + nH2=nO =0,275
Khí
0,2 mol
0,275 n = n = n = 0,275 - 0,2 = 0,075 C H2O
%VH O=37,5 % 2
chọn B
Câu 3(2020). Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X (gồm hơi nước ; H2 và khí CO ) qua các bon nung đỏ , thu được hỗn hợp Y gồm CO và H2 .Cho Y qua hỗn hợp gồm Fe3 O4 ; Fe2O3 ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng chất rắn giảm 5,4 gam.Biết phần trăm thể tích của hơi nước trong X là 50%.Giá trị của V là: A.5,04. B.3,36. C.4,48. D.1,68. Hướng dẫn giải C + H2O
CO 0,5.x H2O H2 x mol
0,5.x chọn A
C
CO + H2
CO H2
Fe3O4 Fe2O3
n=n =n C H2O
Chat ran m= mO=5,4
nCO + nH2=nO =0,3375
Khí 0,3375 n = n = n = 0,3375- x = 0,5.x C H2O
x =0,225
V =5,04 lít
Câu 4(2020). Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua 0,24 gam các bon nung đỏ , thu được a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y qua ống đựng 10,512 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 ;FeO ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 gam chất rắn .Giá trị của a và % C đã phản ứng tương ứng là : A. 0,036 ; 20%. B.0,036 ; 80%. C. 0,035 ; 80%. D. 0,035 ; 20%.
Hướng dẫn giải C + H2O
CO + H2
C + CO2
2 CO
C a- 0,02
CO2 H2 O 0,02 mol
n = nC n CO + n H = 2.n 2 C FeO Fe2O3
CO CO2 x H2
Chat ran ( 10 gam)
10,512 gam
m= mO
nO = 0,032 mol
Khí
a
nCO + nH2=nO = 2.nC =0,032 %Cpu = 80%
nC = 0,016 = a -0,02
a = 0,036
chọn B Câu 5(2020). Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 0,03 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y qua ống đựng 15 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 ;FeO ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn .Giá trị của m là : A.14,52. B.14,84. C.14,76. D.14,68. Hướng dẫn giải C + H2O CO + H2 n=n C n + n H = 2.n C + CO2 2 CO CO 2 C
CO2 H2O 0,02 mol
C 0,01
CO CO2 x H2
FeO Fe2O3 15 gam
Chat ran ( m gam) m= mO Khí
0,03
nCO + nH2=nO = 2.nC =0,02
m = 15 - 0,02.16 =14,68
chọn D
Câu 6(2020). Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm Fe2O3 ;CuO ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,52 gam chất rắn .Giá trị của m là : A.9. B.10. C.11. D.12.
Hướng dẫn giải C + H2O
CO + H2
C + CO2
2 CO
CO2 H2O
C 0,015
CO CO2 x H2
n=n C n CO + n H = 2.n 2 C CuO Fe2O3
( m gam)
Chat ran 9,52 gam m= mO Khí
0,02 mol
0,035
nCO + nH2=nO = 2.nC =0,03
m = 9,52 + 0,03.16 =10
chọn B Câu 7(2020). Dẫn 0,03 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 0,05 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Biết Y khử vừa đủ 2,496 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 ;CuO (nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại .Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp oxit là : A.25,64%. B.74,36 %. C.51,28%. D.48,72%. Hướng dẫn giải C + H2O CO + H2 n = nC n CO + n H = 2.n C + CO2 2 CO 2 C CO2 H2O 0,03 mol
C 0,02
CO CO2 H2
CuO x Fe3O4 y
Chat ran
2,496 gam Khí
0,05
x + 4y = 0,04 nCO + nH2=nO = 2.nC =0,04 80x + 232y = 2,496 x =0,008 % Fe3O4 = 74,36 % y = 0,008 chọn B Câu 8(2020). Dẫn 0,21 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước ;khí H2 và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 0,225 mol hỗn hợp Y gồm (CO, H2 và CO2 trong đó tỷ lệ mol CO và CO2 tương ứng là 2:3) .Cho Y qua ống đựng hỗn hợp gồm Fe2O3 ;CuO ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn giảm 3,12 gam.Phần trăm thể tích của CO2 trong X là : A.11,90%. B.16,67%. C.83,33%. D.88,1%.
Hướng dẫn giải
t CO2 H2O H2
C + H2O
CO + H2
C + CO2
2 CO
C 0,015
n = nC CuO Fe2O3
CO 2x CO2 3x H2
Chat ran m= mO=3,12
( m gam)
n =0,195 O
Khí
0,21 mol
0,225
nCO + nH2=nO = 0,195. Áp dung DLBT C: t = 0,035
3x = 0,225 - 0,195 =0,03
x =0,01
= 16,67% %V CO2
chọn B Câu 9(2020). Trộn 0,15 mol khí H2 với 0,15 mol hỗn hợp (gồm hơi nước và khí CO2) ta thu được hỗn hợp X. Dẫn toàn bộ X qua các bon nung đỏ , thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm (CO, H2 và CO2). Cho Y qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm FeO ;CuO ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,52 gam chất rắn .Giá trị của m là : A.10. B.18,32. C.15,92. D.15,12. Hướng dẫn giải C + H2O CO + H2 n=n C n CO + n H = 2.n C + CO2 2 CO (CO ,H2 moi sinh) 2 C
CO2 H2O 0,15 H2
0,15
0,3 mol
C 0,2
CO CO2 H2
CuO Fe2O3
Chat ran 9,52 gam n =0,55 O
( m gam) Khí
m = mO=8,8 gam m=18,32
0,5
(nCO + nH2 ) sinh . ra + 0,15 =
nO
chọn B Câu 10(2020). Trộn 0,05 mol khí CO với 0,15 mol hỗn hợp (gồm hơi nước và khí CO2) ta thu được hỗn hợp X. Dẫn toàn bộ X qua các bon nung đỏ , thu được 0,3 mol hỗn hợp Y gồm (CO, H2 và CO2). Cho Y qua ống đựng 19,6 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 ;CuO ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn .Giá trị của m là : A.15,60. B.16,40. C.15,92. D.15,12.
Hướng dẫn giải
C + H2O
CO + H2
C + CO2
2 CO
0,15 CO2 H2O 0,05 CO
C 0,1
n = nC n CO + n H = 2.n 2 C CuO Fe3O4
CO CO2 H2
Chat ran (m gam) n =0,25 O
( m gam) Khí
0,2 mol
(CO ,H2 moi sinh)
m = mO=4 gam m=15,6 gam
0,3
(nCO + nH2 ) sinh . ra + 0,05 = nO chọn A Câu 11(2020).). Trộn 0,25 mol khí CO với 0,35 mol hỗn hợp (gồm hơi nước và khí CO2) ta thu được hỗn hợp X. Dẫn toàn bộ X qua các bon nung đỏ , thu được 0,9 mol hỗn hợp Y gồm (CO, H2 và CO2). Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa Ca(OH)2 dư ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam kết tủa .Giá trị của a là : A.45. B.20. C.30. D.5. Hướng dẫn giải C + H2O CO + H2 n=n C n CO + n H = 2.n C + CO2 2 CO (CO ,H2 moi sinh) 2 C 0,35 CO2 H2O 0,25 CO
C 0,3
Ca(OH)2
CO CO2 x H2
0,6 mol
CaCO3 x mol
0,9 .
Xét trong Y : n CO + m = 0,05.100 =5 gam
n H = (nCO + nH2 ) sinh ra + 0,25 =0,85mol 2
= 0,05 n CO2
chọn D Câu 12(2020). Trộn a mol khí CO với 2a mol hỗn hợp (gồm hơi nước và khí CO2) ta thu được hỗn hợp X. Dẫn toàn bộ X qua các bon nung đỏ , thu được 4,5a mol hỗn hợp Y gồm (CO, H2 và CO2). Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa Ca(OH)2 dư ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 15 gam kết tủa .Giá trị của a là : A.0,4. B.0,2. C.0,1. D.0,3.
Hướng dẫn giải
2a CO2 H2O a CO
C + H2O
CO + H2
C + CO2
2 CO
C 1,5a
CO CO2 0,15 H2
3a mol
n=n C n CO + n H = 2.n 2 C
(CO ,H2 moi sinh)
Ca(OH)2 CaCO3 0,15 mol
4,5.a
. n Xét trong Y : CO +
n H = (nCO + nH2 ) sinh ra + a =4,5a - 0,15 2 a = 0,3 4a = 4,5a - 0,15
chọn D Câu 13(2020). Trộn a mol khí CO với 1,5a mol hỗn hợp (gồm hơi nước và khí CO2) ta thu được hỗn hợp X. Dẫn toàn bộ X qua các bon nung đỏ , thu được 3,75a mol hỗn hợp Y gồm (CO, H2 và CO2). Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa Ba(OH)2 dư ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 19,7 gam kết tủa .Giá trị của a là : A.0,4. B.0,08. C.0,1. D.0,3. Hướng dẫn giải C + H2O CO + H2 n=n C n CO + n H = 2.n C + CO2 2 CO (CO ,H2 moi sinh) 2 C 1,5a CO2 H2O a CO
C 1,25a
CO CO2 0,1 H2
2,5a mol
Ba(OH)2 BaCO3 0,1 mol
3,75.a .
Xét trong Y : n CO + chọn A
n H = (nCO + nH2 ) sinh ra + a =3,75a - 0,1 2 a = 0,4 3,5a = 3,75a - 0,1
Câu 14(2020). Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa Ca(OH)2 dư ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 0,75 gam kết tủa .Giá trị của a là : A.0,045. B.0,030. C.0,015. D.0,010. Hướng dẫn giải C + H2O CO + H2 n=n C n CO + n H = 2.n C + CO2 2 CO 2 C C 0,75a
CO2 H2 O a mol
CO CO2 0,0075 H2
Ca(OH)2 CaCO3 0,0075
1,75a mol a = 0,03
1,75a - 0,0075 = 2.0,75a
chọn B Câu 15(2020). Trộn 0,15 mol khí CO với 0,45 mol hỗn hợp (gồm hơi nước và khí CO2) ta thu được hỗn hợp X. Dẫn toàn bộ X qua các bon nung đỏ , thu được 0,9 mol hỗn hợp Y gồm (CO, H2 và CO2). Cho Y hấp thụ vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1mol Ca(OH)2 và 0,2 NaOH ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam kết tủa .Giá trị của m là : A.25. B.20. C.15. D.10. Hướng dẫn giải C + H2O CO + H2 n=n C n CO + n H = 2.n C + CO2 2 CO (CO ,H2 moi sinh) 2 C 0,45 CO2 H2O 0,15 CO
C 0,3
Ca(OH)2
CO CO2 x H2
0,6 mol
CaCO3 x mol
0,9 .
Xét trong Y : n CO + m = 0,1.100 =10 gam
n H = (nCO + nH2 ) sinh ra + 0,15 =0,75mol 2
= 0,15 n CO2
chọn D
Câu 16(2020). Dẫn 0,825 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 1,425 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,15 mol Ba(OH)2 ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam kết tủa .Giá trị của m là : A.14,775. B.23,64. C.44,325. D.29,55.
C + H2O
Hướng dẫn giải CO + H2
C + CO2 CO2 H2O
C 0,6
CO CO2 x H2
0,825 x = 1,425 -( n
CO
2 CO
+
n=n C n + n H2 = 2.nC CO
Ba(OH)2 0,15 mol
1,425 nH ) =1,425 -2.n C = 0,225 2
Ba(HCO3)2
BaCO3
Dễ tính được m = 0,075.197= 14,775 gam chọn A Câu 17(2020). Dẫn 0,825 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 1,425 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam kết tủa .Giá trị của m là : A.7,5. B.12. C.22,5. D.15. Hướng dẫn giải C + H2O CO + H2 n=n C C + CO2 2 CO n + n H2 = 2.nC CO CO2 H2O
C 0,6
CO CO2 x H2
0,825 x = 1,425 -( n
CO
+
Ca(OH)2 0,15 mol
1,425 nH ) =1,425 -2.n C = 0,225 2
Ca(HCO3)2
CaCO3
Dễ tính được m = 0,075.100= 7,5 gam chọn A Câu 18(2020). Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam kết tủa .Giá trị của m là : A.5. B.8. C.15. D.10. HDG C + H2O CO + H2 n=n C C + CO2 2 CO n + n H2 = 2.nC CO CO2 H2O
C 0,4
CO CO2 x H2
0,55 x = 0,95 - ( n
CO
+
Ca(OH)2 0,15 mol
0,95 nH ) =0,95 - 2.n C = 0,15 2
Ca(HCO3)2
CaCO3
Dễ tính được m = 0,15.100= 15 gam chọn C Câu 19(2020). Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,15 mol Ba(OH)2 ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam kết tủa .Giá trị của m là : A.9,85. B.15,76. C.29,55. D.19,7. Hướng dẫn giải
CO2 H2O
C + H2O
CO + H2
C + CO2
2 CO
C 0,4
x = 0,95 - ( n
CO
+
n=n C + n H2 = 2.nC CO
Ba(OH)2 0,15 mol
CO CO2 x H2
0,55
n
0,95 nH ) =0,95 - 2.n C = 0,15 2
Ca(HCO3)2
BaCO3
Dễ tính được m = 0,15.197= 29,55 gam chọn A Câu 20(2020). Dẫn 1,5a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 2,5a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y qua hỗn hợp gồm CuO ; Fe2O3 ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam.Giá trị của a là : A.0,08. B.0,04. C.0,05. D.0,1. Hướng dẫn giải C + H2 O CO + H2 n = nC n CO + n H = 2.n C + CO2 2 CO 2 C
CO2 H2O
C a
CO H2 CO2
CuO Fe2O3
Chat ran m= mO= 1,28
nCO + nH2=nO =0,08
Khí
1,5a mol 2,5a n CO +
n H = 2.n 2 C
0,08 = 2.a
a = 0,04
chọn B Câu 21(2020). Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 0,075 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y qua hỗn hợp gồm CuO ; Fe2O3 ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng chất rắn giảm 1,04 gam.Giá trị của a là : A.0,0815. B.0,0425. C.0,0550. D.0,1250.
Hướng dẫn giải CO + H2 n = nC n CO + n H = 2.n 2 CO 2 C
C + H2 O C + CO2 C CO2 0,075-a H2O
Chat ran m= mO= 1,04
nCO + nH2=nO =0,065
Khí
a mol n CO +
CuO Fe2O3
CO H2 CO2 0,075
n H = 2.n 2 C
0,065 = 2.(0,075 - a)
a = 0,0425
chọn B Câu 22(2020). Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y qua 10 gam hỗn hợp gồm CuO ; Fe2O3 ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng chất rắn còn lại là 7,6 gam.Giá trị của a là : A.0,08. B.0,04. C.0,05. D.0,1. Hướng dẫn giải
CO2 H2 O a mol n CO +
C + H2O
CO + H2
C + CO2
2 CO
C 0,75a
CO CO2 x H2
n = nC n CO + n H = 2.n 2 C
CuO Fe2O3
Chat ran m= mO= 2,4
nCO + nH2=nO =0,15
Khí 1,75a n H = 2.n 2 C
0,15 = 2.0,75a
a = 0,1
chọn D Câu 23(2020).). Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 0,08 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Cho Y qua 12 gam hỗn hợp gồm CuO ; Fe2O3 ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng chất rắn cân lại là 11,04 gam.Giá trị của a là : A.0,08. B.0,04. C.0,05. D.0,12.
Hướng dẫn giải CO + H2 n = nC n CO + n H = 2.n 2 CO 2 C
C + H2O C + CO2 C CO2 0,08-a H2 O
CuO Fe2O3
CO H2 CO2
Chat ran m= mO= 0,96
nCO + nH2=nO =0,06
Khí
a mol
0,08
n CO +
n H = 2.n 2 C
0,06 = 2.(0,08 - a)
a = 0,05
chọn C Câu 24(2020). Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được 1,8a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Biết Y khử vừa đủ 32 gam hỗn hợp gồm CuO ; Fe2O3 ( nung nóng, tỷ lệ mol tương ứng là 2:3 ) ,để tạo thành kim loại .Giá trị của a là : A.0,8. B.0,4. C.0,5. D.1. Hướng dẫn giải C + H2O CO + H2 n = nC n C + CO2 2 CO CO + n H2 = 2.nC
CO2 H2O a mol n CO +
C 0,275a
CO CO2 H2
CuO 0,1 Fe2O3 0,15
Chat ran nCO + nH2=nO =0,55 Khí
1,275a n H = 2.n 2 C
0,55 = 2.0,275a
a=1
chọn D Câu 25(2020). Dẫn 0,15 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước ; H2 và khí CO )qua các bon nung đỏ , thu được hỗn hợp Y gồm CO và H2 .Cho Y qua hỗn hợp gồm Fe3 O4 ; Fe2O3 ( dư, nung nóng ) ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng chất rắn giảm 3,6 gam.Phần trăm thể tích của hơi nước trong X là : A.50%. B.40%. C.25%. D.15%.
Hướng dẫn giải C + H2 O
CO yH O 2 H2 0,15 mol
C
CO + H2
CO H2
Fe3O4 Fe2O3
n=n =n C H2 O
Chat ran m= mO= 3,6
nCO + nH2=nO =0,225
Khí 0,225 n = n = n = 0,225 - 0,15 = 0,075 C H2O
chọn A
Chúc các em thành công!
%VH O=50% 2