TUYỂN TẬP TÀI LIỆU HAY, BÀI TẬP, GIÁO TRÌNH, BÀI GIẢNG, ĐỀ THI PHỔ THÔNG, ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC LUẬN VĂN-KHOÁ LUẬN-TIỂU LUẬN NHIỀU LĨNH VỰC KHOA HỌC
BÀI TẬP ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ Có tóm tắt Lý thuyết Có Bài tập vận dụng, kèm hướng dẫn
1
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N
ẠO
TP .Q
U
Y
I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ 1. Dao động điều hoà: - Chuyển động của vật lặp đi lặp lại quanh một vị trí đặc biệt (VTCB) gọi là dao động cơ. - Nếu sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kì, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ thì dao động của vật đó là dao động tuần hoàn. - Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ của một vật là một hàm côsin (sin) của thời gian.Phương trình dao động điều hoà có dạng: x = Acos(ωt + ϕ ) + x là li độ (− A≤ x≤ A)(cm, m …) → toạ độ của vật trong hệ toạ độ có gốc là VTCB O + A là biên độ của dao động (A>0) (cm, m ...) → Độ lệch lớn nhất khỏi VTCB + ω là tần số góc của dao động (ω>0) (rad/s). + ϕ là pha ban đầu (rad) + (ωt + ϕ ) là pha của dao động tại thời điểm t. (rad)
N
Chương I. DAO ĐỘNG CƠ
M
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
2. Mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều: Điểm P dao động điều hoà trên một đoạn thẳng luôn có thể được coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó. 3. Chu kì, tần số của dao động điều hoà: •Chu kì T: là khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động toàn phần. Đơn vị: giây (s). 2π 1 t T= = T = n → Số dao động thực hiện được trong thời gian t ω f
Đ
Pha là đại lượng xác định vị trí và chiều chuyển động của vật tại thời điểm t
M0
H
ωt
ϕ
O
x P
P1
00
B
TR ẦN
+
ẤP
2+
3
10
• Tần số f: là số dao động toàn phần thực hiện trong một giây. Đơn vị: Héc (Hz = 1/s) 1 ω f = = T 2π
C
•Hệ thức mối liên hệ giữa tần số góc, chu kì và tần số: ω =
2π = 2πf T
Í-
H
Ó
A
4. Phương trình vận tốc và gia tốc của dao động điều hoà: * Phương trình vận tốc của dao động điều hoà:Là đạo hàm của tọa độ theo thời gian: + Ở vị trí biên: x = + A thì v = 0
-L
v = x' = -ωAsin(ωt + ϕ) .
+ Ở vị trí cân bằng x = 0 thì v max = ±ωA
TO
ÁN
(Phương, chiều vectơ vận tốc theo chiều chuyển động) * Phương trình gia tốc của dao động điều hoà: Là đạo hàm của vận tốc theo thời gian: + Ở vị trí biên: x = + A thì gia tốc a max = ±ω 2 A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
a = v' = −ω2 Acos(ωt + ϕ) = − ω2 x + Ở vị trí cân bằng: x = 0 thì a = 0 (Véc tơ gia tốc a luôn hướng về vị trí cân bằng) GHI NHỚ: x + x, v, a biến đổi điều hòa cùng tần số, cùng chu kì A + vận tốc v sớm pha π /2 so với li độ x T 2 + gia tốc a sớm pha π /2 so với vận tốc v 0 T + gia tốc a sớm pha π so với li độ x (a và x ngược pha) 5. Đồ thị dao động điều hoà: −A Đthị biểu diễn sự phụ thuộc của x vào t là một đường hình sin
2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
3T 2
t
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
II. CON LẮC LÒ XO(Điều kiện khảo sát: Lực cản môi trường và lực ma sát không đáng kể) 1. Con lắc lò xo: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu gắn vào điểm cố định.VTCB: là vị trí khi lò xo không bị biến dạng.
H Ơ N Y U TP .Q
Đ H
3. Khảo sát dao động của lò xo về mặt năng lượng:
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Lực kéo về: Tỉ lệ với li độ x theo công thức: F = - kx + Luôn hướng về vị trí cân bằng + Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T của li độ + Ngươc pha với li độ
ẠO
k m ⇒ T = 2π ⇒ phụ thuộc vào khối lượng m và độ cứng k của lò xo m k
Ư N
ω=
N
2. Khảo sát dao động của con lắc lò xo về mặt động lực học: - Lực tác dụng: Lực đàn hồi của lò xo: F = - kx F k - Áp dụng ĐL II Niutơn: a = ⇒ a = − x = - ω2x m m - Phương trình dao động điều hoà của con lắc lò xo là: x = Acos( ω t + ϕ ) - Tần số góc và chu kỳ của con lắc lò xo lần lượt là:
1 mv 2 2
TR ẦN
- Động năng của con lắc lò xo: Là động năng của vật m: Wđ =
B
Động năng nhỏ nhất: Tại biên v = 0 → Wđ = 0
00
Động năng lớn nhất: Tại vị trí cân bằng Wđma x =
1 1 2 mv max = mω 2 A 2 2 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
1 2 kx 2 Thế năng nhỏ nhất: Tại vị trí cân bằng Wt = 0 1 Thế năng lớn nhất: Tại biên Wt max = kA 2 2 1 1 - Cơ năng của con lắc lò xo: W = mv 2 + kx 2 2 2 1 2 1 Tại vị trí cân bằng: W = Wđma x = mvmax = mω 2 A 2 2 2 1 2 Tại biên: W = Wt max = kA 2 - Sự bảo toàn cơ năng: Cơ năng của con lắc được bảo toàn (nếu không có ma sát) 1 1 W = kA 2 = mω 2 A 2 = hằng số 2 2 Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua ma sát và lực cản GHI NHỚ: x, v, và a biến đổi điều hòa cùng chu kì T, cùng tần số f Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì T’ = T/2, cùng tần số f’=2f, ω’=2ω Kết luận: - Trong quá trình dđđiều hoà, có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng. Động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại. Nhưng cơ năng của vật luôn bảo toàn. - Động năng và thế năng của con lắc biến điều hoà theo thời gian với chu kì giảm phân nửa và tần số tăng gấp đôivà so với li độ x. (T’ = T/2; f’ = 2f, ω ′ = 2ω )
- Thế năng của con lắc lò xo: Wt =
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ Y
N
m
ẠO
TP .Q
III. CON LẮC ĐƠN 1. Thế nào là con lắc đơn - Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây không dãn có khối lượng không đáng kể và chiều dài l . α0 - Điều kiện khảo sát là lực cản môi trường và lực ma sát không đáng kể. Biên l độ góc α0 nhỏ (α0≤ 10o). - VTCB: dây treo có phương thẳng đứng. 2. Khảo sát dao động của con lắc đơn về mặt động lực học - Lực tác dụng: Lực thành phần Pt (lực kéo về): Pt = - mgsinα s - Nếu góc α nhỏ (α< 100): sinα≈α→ Pt = − mgα = −mg l Khi dao động nhỏ, con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình:s = s0cos(ω ωt + ϕ) s là li độ cong của vật (m) s0 = l α 0 : là biên độ dao động
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Tần số: f =
1 2π
Đ G
g l
g l
H
- Tần số góc: ω =
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
l : là chiều dài của con lắc đơn (m).
l ⇒ phụ thuộc vào chiều dài l và gia tốc rơi tự do g g
TR ẦN
- Chu kỳ dao động: T = 2π
(không phụ thuộc khối lượng)
10
00
B
CHÚ Ý: Ở một nơi trên Trái Đất (g không đổi), chu kì dao động T của con lắc đơn chỉ phụ thuộc vào chiều dài l của con lắc đơn.
2+
3
3. Khảo sát dao động của con lắc đơn về mặt năng lượng:(Chỉ khảo sát định tính) T = 2π
l T 2g 4π 2 ⇒l = ⇒ g = l g 4π 2 T2
C
ẤP
4. Ứng dụng: Xác định gia tốc rơi tự do:
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
IV. DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC 1. Dao động tự do (dao động riêng): -Dao động của hệ xảy ra chỉ dưới tác dụng của nội lực gọi là dao động tự do hay dao động riêng - Dao động riêng có chu kì chỉ phụ thuộc vào các yếu tố trong hệ mà không phụ thuộc vào cách kích thích dao động. Trong quá trình dao động, tần số dao động riêng không đổi gọi là tần số riêng của dao động, kí hiệu f0 m . - Dao động con lắc lò xo là dao động tự do: T = 2π k
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
- Dao động con lắc đơn là dao động tự do: Khi xét (α0≤ 10o) và g không đổi . T = 2π
l g
2. Dao động tắt dần:(VD: Dao động của con lắc trong môi trường có ma sát) - Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. - Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là lực cản của môi trường. Vật dao động bị mất dần năng lượng. - Biên độ của dao động giảm càng nhanh khi lực cản của môi trường càng lớn. 3. Dao động duy trì:
4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
- Dao động duy trì là dao động có biên độ được giữ không đổi mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng bằng cách cung cấp cho hệ một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao do ma sát sau mỗi chu kỳ. (VD: Dao động của con lắc đồng hồ). 4. Dao động cưỡng bức: - Định nghĩa:Là dao động mà vật dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.(VD: Dao động của thân xe buýt gây ra bởi chuyển động của pittông trong xilanh máy) - Đặc điểm: + Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. - biên độ của lực cưỡng bức. +Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào: - độ chênh lệch tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động. - lực ma sát và lực cản của môi trường. + Khi tần số của lực cưỡng bức càng gần với tần số riêng thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn. 5. Hiện tượng cộng hưởng: - Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số f của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng f0 của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng. - Điều kiện xảy ra cộng hưởng: fcb = f0 (Htượng cộng hưởng có thể có hại như làm hỏng cầu cống, các công trình xây dựng, các chi tiết máy móc... Nhưng cũng thể có có lợi, như hộp cộng hưởng dao động âm thanh của đàn ghita, viôlon,...)
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B
V. TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ FRE-NEN
00
1. Vectơ quay:
A
C
ẤP
2+
3
10
M + Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) được biểu diễn bằng véctơ quay có các đặc điểm sau: ϕ + Có gốc tại gốc tọa độ của trục Ox. x O + Có độ dài bằng biên độ dao động OM = A. + Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu ϕ và quay đều quanh O với tốc độ góc ω. (với chiều quay là chiều dương của đường tròn lượng giác, ngược chiều kim đồng hồ).
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
+ Vẽ hai vectơ OM 1 và OM 2 biểu diễn hai dao động thành phần x1 và x2.
BỒ
y
M
Í-
H
Ó
2. Phương pháp giản đồ Fre-nen: - Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là: x1 = A1co s (ωt + ϕ1 ) x2 = A2 co s (ωt + ϕ2 ) - Để tổng hợp hai dao động điều hoà này, ta thực hiện như sau:
+ Vẽ vectơ OM = OM1 + OM2 là vectơ biểu diễn dao động tổng hợp.
M1
y1 y2
M2
ϕ1 ϕ2
O
A
A1 ϕ A2
x1
x2
x
Hình bình hành OMM1M2 không biến dạng, quay đều với tốc độ ω quanh O. Vectơ OM cũng quay đều như thế. Do đó x = x1 + x2 = Acos(ωt + ϕ ). Biên độ A và pha ban đầu ϕ của dao động tổng hợp được xác định bằng công thức
A=
A12 + A22 + 2 A1 A2 cos(ϕ 2 − ϕ1 )
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
tan ϕ =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A1 sin ϕ1 + A 2 sin ϕ 2 A1 cos ϕ1 + A 2 cos ϕ 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
CHÚ Ý: ϕ1 ≤ ϕ ≤ ϕ 2 với ϕ1 ≤ ϕ 2
6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3. Ảnh hưởng của độ lệch pha
A12 + A22
(n = 0, ±1, ±2,…) ⇒ A =
2
Nếu A1 = A2 thì ϕ =
ϕ1 + ϕ 2 2
H Ơ N Y
TP .Q
π
ϕ − ϕ1 và A = 2 A1 cos 2 2
ẠO
∆ϕ = ( 2n + 1)
U
Nếu 2 dao động thành phần cùng pha: ∆ϕ = ϕ2 - ϕ1 = 2nπ (n = 0, ±1, ±2,…)⇒ A = Amax = A1 + A2 ⇒ ϕ = ϕ1 hoặc ϕ = ϕ 2 Nếu 2 dao động thành phần ngược pha: ϕ = ϕ1 ⇔ A1 > A 2 ∆ϕ = (2n + 1)π (n = 0, ±1, ±2,…)⇒ A = Amin = A1 − A2 ⇒ ϕ = ϕ2 ⇔ A 2 > A1 Nếu hai dao động thành phần vuông pha:
N
Độ lệch pha của hai dao động thành phần là: ∆ϕ = (ωt + ϕ2 ) − (ωt + ϕ1 ) = ϕ2 − ϕ1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
Biên độ dao động tổng hợp: A1 − A2 ≤ A ≤ A1 + A2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP SƠ LƯỢC VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA:
VTCB
Wđ = 0
1 = kA 2 2
N H Ơ N
Fđhmax = - k.A
1 2 1 Wđmax = mvmax = mω 2 A 2 2 2
Wđ = 0
Wtmin = 0
Wt max =
1 2 kA 2
Y
Fđhmax = k.A Wt max
x=A v= 0 amax = - ω 2 A
xmin = 0 vmax = ω. A a=0 Fđhmin = 0
U
x=-A v= 0 amax = ω 2 A
+A
x > 0, a < 0
TP .Q
x < 0, a > 0
ẠO
-A
MỘT SỐ GIÁ TRỊ THƯỜNG GẶP VỀ PHA BAN ĐẦU CỦA DAO ĐỘNG
Đ G
π 3
Ư N
3π 4
5π 6
2
π 4
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
π 2π 3
TR ẦN
π
6
A 2 A 3 2 2
00
O
A
2+
3
10
-A
A 2
B
−A 2
−A 3 − A 2 2 2
ẤP 2π 3
−
π
6
4
π 3
2
-L
Í-
H
−
π
π
− −
Ó
3π − 4
C
5π 6
A
−
−
wđ = wt
wđ = 3wt
wđ = wt / 3
A/ 2
A/ 2
A 3/2
TO
ÁN
XÁC ĐỊNH THỜI GIAN VẬT ĐI TỪ X1 ĐẾN X2:
-A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A T /8
T /8
T / 12 T /6
CÔNG THỨC LIÊN HỆ GIỮA T, f và ω
ω=
2π = 2πf T
Chu kì T: T =
8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
T /6
1 2π = f ω
T=
T / 12
t n
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CÔNG THỨC ĐỘC LẬP THỜI GIAN:
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
v2 2 A = x + 2 ω v2 2 2 v x = ± A − 2 x 2 + 2 = A2 ⇒ ω ω 2 2 v = ±ω A − x v ω = 2 A − x2
ẠO
XÁC ĐỊNH BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG A(A > 0) Công thức xác định l A= 2 s s = 4A ⇒ A = 4 v vmax = ωA ⇒ A = max
Đ
Đề cho
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
l : chiều dài quỹ đạo mà vật dao động
H
s: quãng đường đi được trong 1 chu kì
TR ẦN
Vận tốc tại VTCB ( vmax)
a max = ω 2 A ⇒ A =
B
Gia tốc cực đại
10
W =
1 2 kA ⇒ A = 2
2+
3
Fmax = kA ⇒ A =
ω2 2W k Fmax k
ẤP
Lực kéo về cực đại (con lắc lò xo ngang)
00
Năng lượng (cơ năng) toàn phần W
ω
a max
C
MỘT SỐ GIÁ TRỊ THƯỜNG GẶP VỀ X VÀ V KHI BIẾT MQH GIỮA Wđ và Wt: Tọa độ A x=± 2 A x=± 2
Ó
A
Trạng thái
ÁN
Í-
-L
wđ = 3wt
TO
wt = 3wđ
x = ±A
x=±
wt = 2 wđ
x = ±A
G
3 2
A 3
wđ = 2 wt
2
v = ±ωA v=±
ωA 2
v = ±ωA
2 3
v=±
3 2
2 3
ωA 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
v=±
H
wđ = wt
Vận tốc
ωA
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
9 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BT VỀ CON LẮC:
+ Tấn số f =
1 2π
T = 2π
f =
1 2π
∆l g
l g
T = 2π
g ∆l
f =
N
g l
ω=
H Ơ
m k k m
g ∆l
1 2π
g l
N
ω=
Y
+ Chu kì: T = 2π
k m
Con lắc đơn
U
+ Tần số góc: ω =
Con lắc lò xo treo thẳng đứng
TP .Q
Con lắc lò xo nằm ngang
T 2g 4π 2
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Chiều dài dây treo: l =
Í-
Lưu ý: + x, v, và a biến đổi điều hòa cùng chu kì T, cùng tần số f
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
+ vận tốc v sớm pha π /2 so với li độ x + gia tốc a sớm pha π /2 so với vận tốc v + gia tốc a sớm pha π so với li độ x (a và x ngược pha) + Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì T’ = T/2, cùng tần số f’ = 2f
10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Gia tốc rơi tự do: g =
1 mv 2 2 1 2 1 Wđmax = mv max = mω 2 A 2 2 2 1 + Thế năng đàn hồi: Wt = kx 2 2 1 2 Wt max = kA 2 + Cơ năng: 1 1 W = mω 2 A 2 = kA 2 = Const 2 2 + Lực đàn hồi: Fđh = kx
4π 2 l T2
G Ư N
+ Cực tiểu: Fđh min = 0
TR ẦN
H
+ Cực đại: Fđh max = k (∆l 0 + A) + Cực tiểu: A < ∆l0 : Fđh min = K (∆l0 − A) A > ∆l : F 0 đh min = 0
Đ
+ Lực đàn hồi: Fđh = k ∆l0 + x
+ Cực đại: Fđh max = kA
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
+ Động năng: Wđ =
10
00
B
HỆ LÒ XO GHÉP: 1.Lòxoghépnốitiếp: 1 1 1 1 1 1 Độcứngkcủahệ: = + ⇒ T 2 = T12 + T22 ⇒ 2 = 2 + 2 k k1 k 2 f f1 f2 2.Lòxoghépsongsong:
3
1 1 1 = 2 + 2 ⇒ f 2 = f12 + f 22 2 T T1 T2
2+
Độcứngkcủahệ: k =k 1+ k 2 ⇒
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
ứ giống ghép song song 3.Lòxoghép xung đối: Công thức
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Chương II. SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM I. SÓNG CƠ 1. Sóng cơ: - Định nghĩa: Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường. - Sóng ngang: + Là sóng mà các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. + Sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng - Sóng dọc + Là sóng mà các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng. + Sóng dọc truyền được trong chất khí, lỏng và rắn CHÚ Ý: Sóng cơ không lan truyền được trong chân không 2. Các đặc trưng của một sóng hình sin: - Biên độ sóng: là biên độ dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua. - Chu kì T (hoặc tần số f): là chu kì (hoặc tần số) dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua. - Tốc độ truyền sóng v: là tốc độ truyền dao động trong môi trường. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất môi trường như: độ đàn hồi, mật độ vật chất, nhiệt độ,… - Bước sóng λ:Là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì. Hay bước sóng là kh/cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha là λ λ K/cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động ngược pha là 2 - Tần số sóng f: là số lần dao động mà phần tử môi trường thực hiện trong 1 giây khi sóng truyền qua. Đơn vị là hec (Hz).
2+
3
- Năng lượng sóng: Năng lượng dao động của các phần tử của môi trường có sóng truyền qua. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. v f
C
ẤP
- Công thức liên hệ giữa chu kì T, tần số f, tốc độ v và bước sóng λ , là: λ = vT =
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
3. Phương trình sóng: - Giả sử phương trình sóng tại nguồn O có dạng uO = Acosωt. Sau khoảng thời gian ∆t, dao động từ O truyền đến M cách O một khoảng x = v.∆t - Phương trình dao động của phần tử môi trường tại điểm M bất kì có tọa độ x là: x 2πx t x u M (t ) = A cos ω (t − ) = A cos 2π − = A cos(ωt − ) v λ T λ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
- Phương trình này cho biết li độ u của phần tử có toạ độ x vào thời điểm t. Đó là một hàm vừa tuần hoàn theo thời gian, vừa tuần hoàn theo không gian. 2πd - Độ lêch pha giữa hai điểm cách nhau một đoạn d trên phương truyền: ∆ϕ = λ
12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
3. Vị trí các cực đại và cực tiểu giao thoa:
M
B
Xét điểm M trong vùng giao thoa d1 = S1 M : khoảng cách từ điểm M đến nguồn S1 d 2 = S 2 M : khoảng cách từ điểm M đến nguồn S2
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
II. SỰ GIAO THOA 1. Sự giao thoa của hai sóng mặt nước: a. Thí nghiệm và kết quả: - Cho cần rung có hai mũi S1 và S2 chạm nhẹ vào mặt nước. Gõ nhẹ cần rung. Ta quan sát thấy trên mặt nước xuất hiện một loạt gợn sóng ổn định có hình các đường hypebol với tiêu điểm là S1 và S2. - Lưu ý: Họ các đường hypebol này đứng yên tại chỗ. b. Giải thích: Mỗi nguồn sóng S1, S2 đồng thời phát ra sóng có gợn sóng là những đường tròn đồng tâm. Trong miền hai sóng gặp nhau, có những điểm đứng yên, do hai sóng gặp nhau ở đó triệt tiêu nhau. Có những điểm dao động rất mạnh, do hai sóng gặp nhau ở đó tăng cường lẫn nhau. Tập hợp những điểm đứng yên hoặc tập hợp những điểm dao động rất mạnh tạo thành các đường hypebol trên mặt nước. c. Định nghĩa:Giao thoa sóng là sự tổng hợp của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ biên độ dao động sóng được tăng cường hay bị giảm bớt. 2. Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa: Là hai nguồn dao động phải cùng phương, cùng tần số f (hay chu kì T) và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. Hai nguồn như vậy gọi là hai nguồn kết hợp. =>Htượng giao thoa là một hiện tượng đặc trưng của sóng.Các đường hypebol gọi là vân giao thoa của sóng mặt nước. Quá trình vật lí nào gây ra được hiện tượng giao thoa cũng là một quá trình sóng.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10
00
d1 S1
d2 S2
ẤP
2+
3
- Những điểm dao động với biên độ cực đại:d2 – d1 = kλ Với k = 0, ±1, ±2… Những điểm dao động có biên độ cực đại là những điểm mà hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới bằng một số nguyên lần bước sóng λ .
1
Với (k = 0, ±1, ±2…)
Ó
A
C
- Những điểm dao động với biên độ cực tiểu: d2 − d1 = k + λ 2
-L
Í-
H
Những điểm dao động triệt tiêu là những điểm mà hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới bằng một số bán nguyên lần bước sóng λ .
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
III. SÓNG DỪNG 1. PHẢN XẠ CỦA SÓNG: - Khi sóng truyền đi nếu gặp vật cản thì nó có thể bị phản xạ. Sóng phản xạ cùng tần số và cùng bước sóng với sóng tới. + Nếu đầu phản xạ cố định: Tại điểm phản xạ, sóng phản xạ ngược pha với sóng tới và chúng triệt tiêu lẫn nhau. + Nếu vật cản tự do: Tại điểm phản xạ, sóng phản xạ cùng pha với sóng tới và chúng tăng cường lẫn nhau - Sóng tới và sóng phản xạ, nếu truyền theo cùng một phương, thì có thể giao thoa với nhau, và tạo thành sóng dừng. 2. SÓNG DỪNG: - Xét một sợi dây đàn hồi PQ có đầu Q cố định. Giả sử cho đầu P dao động liên tục thì sóng tới và sóng phản xạ liên tục gặp nhau và giao thoa với nhau, vì chúng là các sóng kết hợp. Trên sợi dây xuất hiện những điểm luôn luôn đứng yên (gọi là nút) và những điểm luôn luôn dao động với biên độ lớn nhất (gọi là bụng). - Sóng dừng là sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các bụng.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
13 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com λ . 2
- Khi có sóng dừng (giao thoa) khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liền kề là a. Điều kiện để có sóng dừngtrên sợi dây có hai đầu cố định:
λ
2
4
A B
N
B
B
N
B
2
A
TP .Q
U
λ
P
B
N
B
ẠO
B
N
N
B
Ư N
G
Đ
N
N
Y
N
N
P
N
IV. ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM 1. Âm, nguồn âm: a. Âm là gì - Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn (môi trường đàn hồi). - Tần số của sóng âm cũng là tần số của âm. b. Nguồn âm - Một vật dao động phát ra âm là một nguồn âm. - Tần số của âm phát ra bằng tần số dao động của nguồn âm. - Âm không truyền được trong chân không, nhưng truyền được qua các chất rắn, lỏng và khí. Tốc độ truyền âm trong các môi trường: vkhí< vlỏng< vrắn - Âm hầu như không truyền được qua các chất xốp như bông, len... Những chất đó gọi là những chất cách âm. c. Âm nghe được, hạ âm và siêu âm - Âm nghe được (âm thanh): tần số từ 16 ÷ 20.000 Hz. - Hạ âm: có tần số dưới 16 Hz. - Siêu âm: có tần số trên 20.000 Hz. 2. Những đặc trưng vật lí của âm: - Nhạc âm: Nh÷ng ©m cã mét tÇn sè x¸c ®Þnh, th−êng do c¸c nh¹c cô ph¸t ra, gäi lµ c¸c nh¹c ©m. - Tạp âm: Nh÷ng ©m nh− tiÕng bóa ®Ëp, tiÕng sÊm, tiÕng ån ë ®−êng phè, ë chî,... kh«ng cã mét tÇn sè x¸c ®Þnh th× gäi lµ c¸c t¹p ©m. a. Tần số âm: Tần số âm là một trong những đặc trưng vật lí quan trọng nhất của âm. b. Cường độ âm và mức cường độ âm - Cường độ âm I (W/m2): Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng, trong một đơn vị thời gian. I - Mức cường độ âm L(B): L( B ) = lg gọi là mức cường độ âm I0 + I0 là cường độ âm chuẩn. Âm chuẩn có f = 1000Hz và I0 = 10-12W/m2 + Tai người cảm thụ được âm: 0dB đến 130dB + Ý nghĩa: Cho biết âm I nghe to gấp bao nhiêu lần âm I0.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
b. Đkiện để có sóng dừngtrên sợi dây có một đầu cố định một đầu tự do: λ Chiều dài của sợi dây phải bằng một số lẻ lần : 4 λ 1 λ l = ( 2k + 1) = ( k + ) (k = 0, 1, 2, … ) 4 2 2 Số bụng = số nút = k + 1
λ
H
Chiều dài của sợi dây phải bằng một số nguyên lần nửa bước λ (k = 0, 1, 2,… ) sóng: l = k 2 Số bụng sóng = k ; số nút sóng = k + 1
λ . 4
N
- Khi có sóng dừng (giao thoa) khoảng cách giữa hai bụng sóng (hai nút sóng) liền kề là
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com L ( dB ) 10
I ⇒ I = I 0 10 I0
Y
N
c. Âm cơ bản và hoạ âm (đồ thị dao độngâm): - Khi một nhạc cụ phát ra âm có tần số f0 thì cũng đồng thời phát ra một loạt âm có tần số 2f0, 3f0, 4f0 … có cường độ khác nhau. + Âm có tần số f0 gọi là âm cơ bản hay hoạ âm thứ nhất. + Các âm có tần số 2f0, 3f0, 4f0 … gọi là các hoạ âm thứ hai, thứ ba, thứ tư… - Tổng hợp đồ thị của tất cả các hoạ âm ta được đồ thị dao động của nhạc âm đó.
N
+ Thực tế, người ta thường dùng đơn vị đêxiben (dB): L( dB ) = 10 lg
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
V. ĐẶC TRƯNG SINH LÍ CỦA ÂM Các đặc trưng sinh lí của âm gồm: Độ cao, độ to và âm sắc. 1. Độ cao: gắn liền với đặc trưng vật lí tần số âm. Âm càng cao khi tần số càng lớn. 2. Độ to: gắn liền với đặc trưng vật lí mức cường độ âm. Âm càng to khi mức cường độ âm càng lớn. Lưu ý: Ta cũng không thể lấy mức cường độ âm làm số đo độ to của âm. 3. Âm sắc: Âm sắc giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra. Âm sắc có liên quan mật thiết với đại lượng vật lý đồ thị dao động âm. VD: - Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon, một chiếc kèn săcxô cùng phát ra một nốt la ở cùng một độ cao. Tai nghe phân biệt được ba âm đó vì chúng có âm sắc khác nhau. Nếu ghi đồ thị của ba âm đó thì thấy các đồ thị đó có dạng khác nhau (tuy có cùng chu kỳ). Như vậy những âm sắc khác nhau thì đồ thị dao động cũng khác nhau. - Hộp đàn của các đàn ghita, viôlon,... là những hộp cộng hưởng được cấu tạo sao cho không khí trong hộp có thể dao động cộng hưởng với nhiều tần số khác nhau của dây đàn. Như vậy, hộp cộng hưởng có tác dụng làm tăng cường âm cơ bản và một số hoạ âm, tạo ra âm tổng hợp phát ra vừa to, vừa có một âm sắc đặc trưng cho loại đàn đó.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
15 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N Y U
G
Đ
ẠO
TP .Q
XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA SÓNG: λ + Tốc độ truyền sóng: v = = λf T v + Bước sóng: λ = vT = f ĐN: - Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì. - Là kcách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha. Lưu ý: - Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là bước sóng λ (Khi xảy ra giao thoa thì khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là λ /2) - Khoảng cách giữa n đỉnh sóng liên tiếp là l = ( n − 1)λ - Khoảng thời gian nhìn thấy n đỉnh sóng là: t = (n-1)T PHƯƠNG TRÌNH SÓNG: + Giả sử phương trình sóng tại nguồn O (gốc tọa độ) có dạng: uO = A cos ωt + Phương trình sóng tại M cách nguồn O một đoạn x:
N
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Ư N H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x t x 2πx ⇒ uM = A cosω(t − ) = A cos 2π ( − ) = A cos(ωt − ) v T λ λ
2πd
TR ẦN
+ Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một đoạn d trên phương truyền sóng: ∆ϕ =
λ
(k = 0, ±1, ±2,… )
d 2 − d1 = kλ
3
+ Vị trí cực đại giao thoa:
10
00
B
GIAO THOA SÓNG: + ĐN: Là htượng hai hay nhiều sóng khi gặp nhau thì có những điểm luôn tăng cường lẫn nhau, có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau. + Đkiện giao thoa: Nguồn sóng là nguồn kết hợp: cùng cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
(k = 0, ±1, ±2,… )
ẤP
2+
1 + Vị trí cực tiểu giao thoa: d2 − d1 = (k + )λ 2
A
C
1.Xác định trạng thái dao động của 1 điểm M trong miền giao thoa giữa 2 sóng: d − d1 Xét: 2 = k . Nếu k là số nguyên thì M dao động với Amax, nếu k là số bán nguyên thì M
Ó
λ
TO
ÁN
-L
Í-
H
dao động với Amin=0 2. Tìm số điểm dao động cực đại, cực tiểu trong miền giao thoa (S1 và S2 cùng pha): Cách 1: SS * Xác định số khoảng vân trong nửa vùng S1S2: 1 2 = n, p (n: phần nguyên) λ * Số cực đại: N max = 2n + 1 (kể cả S1, S2)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
N min = 2n : Nêu ( p < 5) * Số cực tiểu: N min = 2n + 2 : Nêu( p ≥ 5) Cách 2: *Điểm dao động với Amax : d1 − d 2 = kλ ⇒ − S1 S 2 ≤ kλ ≤ S1 S 2 ⇔ −
S1 S 2
λ
≤k≤
S1 S 2
λ
Kết quả: có bao nhiêu giá trị nguyên của k ↔ có bấy nhiêu cực đại (có gợn thẳng trung trực của Sk = 0) SS SS 1 1 1 * Điểm dao động vớiAmin = 0: d 1 − d 2 = ( k + )λ ⇔ − 1 2 − ≤ k ≤ 1 2 − 2 2 λ λ 2 Kết quả: suy ra các giá nguyên của k ↔ có bấy nhiêu cực tiểu
1S2 ⇔
16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐIỀU KIỆN ĐỂ CÓ SÓNG DỪNG: 1. Dây đàn hồi có hai đầu cố định: (Hai đầu cố định ≡ nút)
2
⇒λ=
2l k
(k = 1, 2,… )
N
λ
H Ơ
+ Điều kiện về chiều dài dây: l = k .
N
Số bụng sóng = k; Số nút sóng = k + 1
Y
2. Dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do (hay cột không khí):
TP .Q
1λ λ 2l l = k + = (2k + 1) ⇒ λ = (k = 0, 1, 2,… ) 2 2 4 k + 0,5
Số bụng = số nút = k + 1
Đ
LƯU Ý:Khi giao thoa, khoảng cách 2 nút hoặc 2 bụng liên tiếp là λ / 2
Ư N
G
ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ CỦA ÂM:
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
+ Điều kiện về chiều dài dây:
U
(Đầu cố định ≡ nút; Đầu tự do ≡ bụng)
+ Tần số âm f
H
I I hay L( dB ) = 10 lg I0 I0
TR ẦN
+ Cường độ âm I và mức cường độ âm L: L( B ) = lg
⇒ I = I 0 10
(Cường độ âm chuẩn: I 0 = 10−12W / m2
B
)
L ( dB ) 10
00
+ Đồ thị dao động âm.
10
ĐẶC TRƯNG SINH LÝ CỦA ÂM: Độ cao, độ to và âm sắc
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
+ Độ cao của âm: phụ thuộc vào tần số của âm. Tần số lớn thì âm cao, tần số thấp thì âm trầm. + Độ to của âm: gắn liền với đặc trưng vật lý của âm là mức cường độ âm. + Âm sắc:Là một đặctrưng sinh lí của âm giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra. Âm sắc liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
17 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
I. ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 1. Khái niệm về dòng điện xoay chiều: - Là dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian theo quy luật của hàm sin (hay cosin) với dạng tổng quát: i = I 0 cos(ωt + ϕ i ) i : giá trị của cường độ dòng điện tại thời điểm t (cường độ dòng điện tức thời) I0: giá trị cực đại của i (cường độ dòng điện cực đại) (I0> 0) 2π ω: tần số góc (ω> 0) ω = 2π f = T ϕ: pha ban đầu (ωt + ϕ ) : pha của i ở thời điểm t ω 2π : chu kì và f = : tần số của i T= 2π ω - Biểu thức của điện áp tức thời cũng có dạng: u = U 0 cos(ωt+ϕu )
N
Chương III. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
2. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều: Người ta tạo ra dòng điện xoay chiều bằng máy phát điện xoay chiều dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ 3. Giá trị hiệu dụng:
TR ẦN
Giá trị cực đại
Giá trị hiệu dụng =
2
I0
Cường độ dòng điện hiệu dụng: I =
C
ẤP
2+
3
10
00
B
2 Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là đại lượng có giá trị bằng cường độ của một dòng điện không đổi, sao cho khi đi qua cùng một điện trở R, thì công suất tiêu thụ trong R bởi hai dòng điện đó là như nhau. U E Điện áp hiệu dụng: U = 0 . Suất điện động hiệu dụng: E = 0 2 2 CHÚ Ý: Các số liệu ghi trên các thiết bị điện đều là các giá trị hiệu dụng. Các thiết bị đo đối với mạch điện xoay chiều chủ yếu là đo giá trị hiệu dụng.
Ó
A
II. CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
H
Nếu cường độ dòng điện xoay chiều trong mạch:i = I0cosωt = I 2 cosωt
G
TO
ÁN
-L
Í-
→ điện áp xoay chiều ở hai đầu mạch điện: u = U0cos(ωt+ ϕ) = U 2 cos(ωt+ ϕ) Với ϕ là độ lệch pha giữa u và i. + Nếu ϕ> 0: u sớm pha ϕ so với i. + Nếu ϕ< 0: u trễ pha |ϕ| so với i. + Nếu ϕ = 0: u cùng pha với i. 1. Mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
- Giả sử BT điện áp tức thời: u = U 2 cos ω t
-BT cường độ dđiện tức thời: i = I 2 cos ωt
u cùng pha với i
0
UR
U i - Biểu thức định Luật Ôm: I = R - Kết luận:Nếu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch.
18
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π 2
TP .Q
U
Y
i
Uc
1 ωC )
Đ
2
G
π
ẠO
C: Điện dung của tụ (F) ZC: dung kháng (Ω)
+ Nếu u = U 2 cos ωt ⇒ i = I 2 cos(ωt +
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
so với i
0
U + Biểu thức định Luật Ôm: I = ZC
Với: Z C =
Ư N
Kết luận:Nếu đoạn mạch chỉ có tụ điện, thì cường độ dòng điện sớm pha
π so với điện áp 2
3
10
00
B
TR ẦN
H
giữa hai đầu tụ điện. Ý nghĩa của dung kháng ZC: • Là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện. Nếu ZC càng nhỏ thì dòng điện xoay chiều bị cản trở càng ít. 1 • Từ biểu thức Z C = Nếu tần số góc ω càng lớn thì ZC càng nhỏ ⇒dòng điện có tần số ωC cao chuyển qua tụ dễ dàng hơn dòng điện xoay chiều tần số thấp. • ZC cũng có tác dụng làm cho i sớm pha π/2 so với u.
ẤP
2+
3. Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần: Cuộn cảm thuần là cuộn cảm có điện trở không đáng kể, khi dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm sẽ xảy ra hiện tượng tự cảm.
H
Ó
+ BT điện áp tức thời:
A
C
+ Giả sử BT cường độ dđiện tức thời:
ÁN
-L
Í-
+ Biểu thức định Luật Ôm: I =
U ZL
u u sớm pha π so với i π ⇒ 2 u = U 2 cos( ω t + ) 2 UL
i = I 2 cos ω t
L: Độ tự cảm (H) ZL: cảm kháng (Ω)
Với: Z L = ωL
TO
+ Nếu u = U 2 cos ωt ⇒ i = I 2 cos(ωt −
π 2
G Ỡ N ID Ư
i
)
Kết luận:Nếu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trễ pha
BỒ
H Ơ
u trễ pha
N
+ Giả sử BT cường độ dđiện tức thời: i = I 2 cos ωt π + BT điện áp tức thời: u = U 2 cos(ωt − ) 2
N
2. Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện: a. Tác dụng của tụ điện đối với dòng điện: + Tụ điện không cho dòng điện một chiều đi qua (tụ sẽ tích điện). +Tụ điện cho dòng điện xoay chiều “đi qua” nó. b. Khảo sát mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện:
π so với 2
điện áp. Ý nghĩa của cảm kháng ZL: • Là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm. Nếu ZL càng nhỏ thì dòng điện xoay chiều bị cản trở càng ít. • Nếu độ tự cảm L và tần số góc ω càng lớn thì ZL càng lớn ⇒ dòng điện sẽ bị cản trở nhiều ⇒ dòng điện cao tần qua cuộn cảm khó hơn dòng điện tần số thấp. • ZL cũng có tác dụng làm cho i trễ pha π/ 2 so với u.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
19 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
III. MẠCH CÓ R, L, C MẮC NỐI TIẾP 1. Định luật về điện áp tức thời:Trong mạch xoay chiều gồm nhiều đoạn mạch mắc nối tiếp thì điện áp tức thời giữa hai đầu của mạch bằng tổng đại số các điện áp tức thời giữa hai đầu của từng đoạn mạch ấy: u = u1 + u2 + u3 + …
L
R
C B
Y
U
U
U = Z
2
R + (Z L − Z C ) 2
[
2
TP .Q
+ Định luật Ôm: I =
N
+ Tổng trở: Z = R 2 + ( Z L − Z C ) 2
]
+ Hiệu điện thế hiệu dụng: U 2 = U R2 + (U L − U C ) = R 2 + ( Z L − Z C ) 2 I 2
Đ
ẠO
b. Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện: Nếu i = I 2 cos ωt ⇒ u = U 2 cos(ωt + ϕ )
ZL< ZC hay ω <
Ư N
G
U L −U C Z L − ZC = (-π/2 ≤ ϕ ≤ π/2) UR R
H
1 ⇒ϕ> 0: u sớm pha hơn i → Mạch có tính cảm kháng LC 1 ⇒ϕ< 0: u trễ pha hơn i → Mạch có tính dung kháng LC
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Trong đó ϕ: Độ lệch pha của u đối với i: tan ϕ ui = ZL> ZC hay ω >
N
A
a. Định luật Ôm cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Tổng trở
H Ơ
2. Mạch có R, L, C mắc nối tiếp:
00
B
LƯU Ý: Công thức tính độ lệch pha của i đối với u: tan ϕ iu =
UC −U L ZC − Z L = UR R
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
c. Cộng hưởng điện: Khi ZL = ZC⇒ ϕ iu = 0: i cùng pha với u ⇒ HT cộng hưởng điện Hiện tượng cộng hưởng có những đặc điểm: + Tổng trở của mạch đạt cực tiểu: Zmin = R → Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực U U2 đại: I max = → PMax = R R + Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch biến đổi cùng pha với cường độ dòng điện. + Điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện và hai đầu cuộn cảm có biên độ bằng nhau nhưng ngược pha nên triệt tiêu nhau. Điện áp giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hai đầu đoạn mạch. 1 1 ⇒ω = Đkiện để có htượng cộng hưởng: Z L = Z C ⇒ Lω = hay ω2LC = 1 Cω LC
TO
ÁN
IV. CÔNG SUẤT TIÊU THỤ CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU. HỆ SỐ CÔNG SUẤT 1. Công suất của mạch điện xoay chiều: a. Biểu thức của công suất: 2
G
U + Công suất tiêu thụ trung bình: P = UIcosϕ = RI = R Z + Điện năng tiêu thụ của mạch trong thời gian t: W = P t Công suất tiêu thụ trong mạch có R, L, C mắc nối tiếp bằng công suất toả nhiệt trên R b. Hệ số công suất:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
2
Hệ số công suất: cosϕ =
UR R = (0 ≤ cosϕ≤ 1) U Z
Nhận xét: + T/hợp mạch chỉ có điện trở thuần hoặc mạch RLC cộng hưởng: ZL = ZC: ϕ = 0 ⇒ cos ϕ = 1 ⇒ P = Pmax = UI 20
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
+ T/hợp mạch chỉ có tụ điện hoặc cuộn cảm thuần: π ϕ = ± ⇒ cos ϕ = 0 ⇒ P = 0 → Mạch không tiêu thụ năng lượng 2 π π + T/hợp − < ϕ < ⇒ 0 < cos ϕ < 1 ⇒ P < UI → trường hợp thường gặp trong đời sống. 2 2 Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, phải tìm cách nâng cao giá trị của cosϕ, ngoài ra sự nâng cao cosϕ còn làm giảm sự hao phí điện năng do tỏa nhiệt trên đường dây.
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
2. Tầm quan trọng của hệ số công suất trong quá trình cung cấp và sử dụng điện năng + Các động cơ máy khi vận hành ổn đinh, công suất trung bình được giữ không đổi và bằng: P P2 1 P= UIcosϕ (0 ≤ cosϕ ≤ 1) → I = → Php = rI 2 = r 2 UI cosϕ U cos 2ϕ + Nếu cosϕ nhỏ → Php sẽ lớn, ảnh hưởng đến sản xuất kinh doanh của công ty điện lực Nhận xét: Với U và Pkhông đổi để giảm hao phí trong quá trình tải điện thì cách tốt nhất là tăng cosϕ (tối thiểu bằng 0,85).
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G Ư N
2 Pphat
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
V. MÁY BIẾN ÁP 1. Bài toán truyền tải điện năng đi xa: Công suất máy phát: P phát = UphátI
U
TR ẦN
Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây: P hp = rI 2 = r
2 phat
2 = Pphat
r 2 U phat
U2
U 2 I1 N 2 = = U1 I 2 N1
U2> U1( N2> N1): Máy tăng áp U2< U1( N2< N1): Máy hạ áp
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Giảm hao phí có 2 cách: + Giảm r: cách này rất tốn kém chi phí + Tăng U: Bằng cách dùng máy biến áp, cách này có hiệu quả 2. Máy biến áp: Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều a. Cấu tạo và nguyên tắc của máy biến áp: Cấu tạo: Máy biến áp gồm hai cuộn dây có số vòng khác nhau, quấn trên một lõi sắt từ khép kín (làm bằng thép silic). Cuộn dây nối với nguồn điện gọi là cuộn sơ cấp. Cuộn dây nối với tải tiêu thụ gọi là cuộn thứ cấp. D2 Nguyên tắc hoạt động: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ: Dòng U1 D1 điện xoay chiều trong cuộn sơ cấp gây ra biến thiên từ thông trong cuộn thứ cấp làm phát sinh dòng điện xoay chiều b. Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp: N1, U1, I1 là số vòng dây, hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng cuộn sơ cấp. N2, U2, I2 là số vòng dây, hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng cuộn thứ cấp.
3. Ứng dụng của máy biến áp: Máy biến áp có nhiều ứng dụng trong đời sống và kĩ thuật, nhất là trong truyền tải điện năng đi xa và trong công nghiệp như nấu chảy kim loại và hàn điện. VI. MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU 1. Máy phát điện xoay chiều một pha:Cấu tạo gồm 2 bộ phận chính: + Phần ứng (stato) gồm các cuộn dây giống nhau, cố định trên một vòng tròn. + Phần cảm (roto) tạo ra từ thông biến thiên bằng các nam châm quay. f = np Từ thông qua mỗi cuộn dây biến thiên tuần hoàn với tần số: trong đó: n: Tốc độ quay của nam châm (vòng/s)
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
21 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
p: số cặp cực của nam châm. (cặp cực) 2. Máy phát điện xoay chiều 3 pha: a. Định nghĩa: Là máy tạo ra 3 suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần sồ, cùng biên độ và lệch pha nhau 1200 từng đôi một. b. Cấu tạo: Máy phát điện xoay chiều ba pha gồm hai bộ phận: + Stato: Gồm 3 cuộn dây hình trụ giống nhau gắn cố định trên một vành tròn lệch nhau 1200 + Roto: Một nam châm quay quanh trục O của đường tròn với tốc độ góc ω không đổi. c. Nguyên tắc:Khi rôto quay thì trong mỗi cuộn dây của stato xuất hiện một suất điện động cảm 2π ứng cùng biên độ, cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau . 3 3. Cách mắc mạch ba pha:Mắc hình sao và mắc hình tam giác 4. Dòng ba pha: Dòng điện xoay chiều do máy phát điện xc 3 pha phát ra là dòng ba pha. Đó là hệ ba dòng điện xc hình sin có cùng tần số, nhưng lệch pha nhau 2π/3 từng đôi một. 5. Những ưu việt của dòng ba pha: + Truyền tài điện năng đi xa bằng dòng 3 pha tiết kiệm được dây dẫn so với dòng 1 pha + Cung cấp điện cho các động cơ 3 pha, dùng phổ biến trong các nhà máy, xí nghiệp. VII. ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA 1. Nguyên tắc chung của động cơ điện xoay chiều: + Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và tác dụng của từ trường quay. + Khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo từ trường đó với tốc độ nhỏ hơn. Động cơ hoạt động theo nguyên tắc này gọi là động cơ không đồng bộ 2. Cấu tạo cơ bản của động cơ không đồng bộ: + Cấu tạo của máy gồm hai bộ phận chính: - Stato: gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch 1200 trên 1 vòng tròn - Rôto: Khung dây dẫn, có thể quay dưới tác dụng của từ trường quay. Để tăng hiệu quả người ta ghép nhiều khung dây dẫn giống nhau có trục quay chung tạo thành cái lồng hình trụ gọi là rôto lồng sóc + Nguyên tắc hoạt động: Khi có dòng ba pha đi vào ba cuộn dây thì xuất hiện từ trường quay tác dụng vào rôto làm chi rôto quay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường. Chuyển động quay của rôto được sử dụng để làm quay các máy khác.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
22
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TÓM TẮT CÔNG THỨC MẠCH R, L, C NỐI TIẾP * Định luật Ôm cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Tổng trở
U
H Ơ
U = Z
2
R + (Z L − Z C ) 2 2
[
N
+ Định luật Ôm: I =
N
+ Tổng trở: Z = R 2 + ( Z L − Z C ) 2
]
U
Y
+ Hiệu điện thế hiệu dụng: U 2 = U R2 + (U L − U C ) = R 2 + ( Z L − Z C ) 2 I 2
ZL< ZC hay ω <
LC
G
⇒ϕ> 0: u sớm pha hơn i → Mạch có tính cảm kháng
Ư N
LC 1
⇒ϕ< 0: u trễ pha hơn i → Mạch có tính dung kháng
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
1
ZL> ZC hay ω >
U L −U C Z L − ZC = (-π/2 ≤ ϕ ≤ π/2) UR R
ẠO
Trong đó ϕ: Độ lệch pha của u đối với i: tan ϕ ui =
TP .Q
* Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện: Nếu i = I 2 cos ωt ⇒ u = U 2 cos(ωt + ϕ )
TR ẦN
ĐIỀU KIỆN CÙNG PHA - HIỆN TƯỢNG CÔNG HƯỞNG ĐIỆN
C
ẤP
2+
3
10
00
B
1 ω = LC 1 f = 2π LC Z − ZC ϕ = 0 ⇒ tan ϕ = L = 0 ⇔ Z L = Z C ⇔ ω 2 LC = 1 ⇔ 4π 2 fLC = 1 ⇒ R C = 1 = 1 ω 2 L 4π 2 fL L = 1 = 1 ω 2C 4π 2 fC
H
Ó
A
CÔNG SUẤT CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH U I + Công suất: P = UI cos ϕ = 0 0 cos ϕ = I 2 R 2
Í-
U2 R R U + Hệ số công suất: cos ϕ = = R Z U
TO
ÁN
-L
Pmax ⇔ Z L = Z C ⇔ Pmax =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
MÁY BIẾN THẾ U 2 N 2 I1 = = U1 N1 I 2 + Nếu U2> U1 : Máy tăng áp + Nếu U2< U1 : Máy hạ áp
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
23 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chương IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ I. DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ: * Mạch dao động: Là mạch kín gồm có một tụ điện có điện dung là C và một cuộn cảm có độ tự cảm L. (Nếu điện trở mạch rất nhỏ coi như bằng 0 thì mạch là mạch dao động lí tưởng). * Muốn cho mạch dao động hoạt động thì ta tích điện cho tụ điện rồi cho nó phóng điện trong mạchtạo ra dòng điện xoay chiều trong mạch.
C
H Ơ
N
L
Y
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
q Q0 = cos(ωt + ϕ ) = U 0 cos(ωt + ϕ ) C C π * Dòng điện tức thời: i = q’ = – ωQ0sin(ωt + ϕ) = I0cos(ωt + ϕ + ) 2 C Trong đó: I 0 = ωQ0 = ωCU 0 = U 0 là biên độ dòng điện (cường độ dòng điện cực đại) L Q I L U0 = 0 = 0 = I0 là biên độ của hiệu điện thế (hiệu điện thế cực đại) C ωC C I Qo = CUo = o = Io LC là điện tích cực đại * Hiệu điện thế (điện áp) tức thời: u =
N
* Điện tích tức thời: q = Q0cos(ωt + ϕ)
⇒ tần số góc riêng tỉ lệ nghịch căn bậc hai với L và C ⇒ tần số f tỉ lệ nghịch căn bậc hai với L và C ⇒ chu kì riêng T tỉ lệ thuận căn bậc hai với L và C
3
=
B
I0 2π LC 2πq 0 Q T = 2π LC = 2π 0 I0 f =
TR ẦN
I0 Q0
00
LC 1
=
10
1
ω=
H
ω
π
so với q 2 * Định nghĩa dao động điện từ: Sự biến thiên điều hoà theo thời gian của q và i (hoặc cường độ điện trường E và cảm ứng từ B ) trong mạch dao động được gọi là dao động điện từ. (Khi không có tác dụng điện từ từ bên ngoài ⇒ Dao động điện từ tự do)
A
C
ẤP
2+
⇒ NHẬN XÉT: q và i biến thiên điều hoà cùng tần số, i sớm pha
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
1 1 q 2 Q02 * Năng lượng điện trườngtập trung ở tụ điện: Wđ = WC = Cu2 = qu = = cos2 (ωt + ϕ ) 2 2 2C 2C Q2 1 * Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm: Wt = WL = Li 2 = 0 sin 2 (ωt + ϕ ) 2 2C * Năng lượng điện từ: Trong quá trình dao động điện từ của mạch LC, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn chuyển chuyển hoá cho nhau, nhưng tổng của chúng (năng lượng điện từ) là không đổi. 1 1 W = Wđ + Wt = Li 2 + Cu 2 2 2 2 1 Qo 1 1 1 W= = LIo2 = CUo2 = QoUo = hằng số 2 C 2 2 2 CHÚ Ý: + Mạch dao động có tần số góc ω, tần số f và chu kỳ T thì Wđ và Wt biến thiên với tần số góc 2ω, tần số 2f và chu kỳ T/2 (giống con lắc) + Mạch dao động có điện trở thuần r≠ 0 thì dao động sẽ tắt dần. Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một năng lượng.
24
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
II. ĐIỆN TỪ TRƯỜNG: * Liên hệ giữa điện trường và từ trường biến thiên: + Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy. Điện trường có đường sức là những đường cong kín gọi là điện trường xoáy + Nếu tại một nơi có một điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường. Đường sức của từ trường bao giờ cũng khép kín. * Điện từ trường: Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường, từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy. Hai trường biến thiên này quan hệ mật thiết với nhau và là hai thành phần của một trường thống nhất gọi là điện từ trường. III. SÓNG ĐIỆN TỪ: * Sóng điện từ: Sóng điện từ là quá trình lan truyền điện từ trường trong không gian * Sóng điện từ có các tính chất sau: + Sóng điện từ truyền trong chân không với tốc độ c ≈ 3.108m/s. Sóng điện từ lan truyền được trong điện môi, tốc độ truyền của nó nhỏ hơn khi truyền trong chân không và phụ thuộc vào hằng số điện môi. + Sóng điện từ là sóng ngang (các vectơ điện trường E và vectơ từ trường B vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng). + Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường E và từ trường B tại một điểm luôn luôn đồng pha với nhau. + Khi sóng điện từ cũng bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng. + Sóng điện từ mang năng lượng. + Những sóng điện từ có bước sóng từ vài m đến vài km dùng trong thông tin liên lạc vô tuyến gọi là sóng vô tuyến. Sóng điện từ truyền từ môi trường này sang môi trường khác: tần số không đổi, vận tốc, bước sóng thay đổi. c 3.10 8 Bước sóng của sóng điện từ trong chân không: λ = cT = = f f * Sự truyền sóng vô tuyến trong khí quyển: + Các phân tử không khí trong khí quyển hấp thụ mạnh sóng dài, sóng trung và sóng cực ngắn nên các sóng này không thể truyền đi xa. + Trong một số vùng tương đối hẹp, các sóng có bước sóng ngắn không bị không khí hấp thụ Sóng ngắn vô tuyến phản xạ rất tốt trên tầng điện li cũng như trên mặt đất và mặt nước biển. Nhờ vậy mà các sóng ngắn có thể truyền đi rất xa trên mặt đất. III. NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN * Nguyên tắc chung của việc TTLL bằng sóng vô tuyến: 1. Phải dùng sóng điện từ cao tần để tải thông tin gọi là sóng mang 2. Phải biến điệu các sóng mang: Dùng micrô để biến dao động âm tần thành dao động điện có cùng tần số gọi là sóng âm tần. Sau đó “trộn” sóng âm tần với sóng mang nhờ mạch biến điệu. Sóng mang được biến điệu sẽ truyền từ đài phát đến máy thu. 3. Ở nơi thu phải tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang để đưa ra loa nhờ mạch tách sóng. Loa sẽ biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số. 4. Khi tín hiệu thu được có cường độ nhỏ, ta phải khuếch đại tín hiệu thu được bằng mạch khuếch đại. * Sơ đồ khối của máy phát thanh và máy thu thanh vô tuyến đơn giản:
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Máy phát
Máy thu
1 5 3
4
5
1
2
3
4
2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
25 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com (1): Anten thu. (2): Mạch khuyếch đại dao động điện từ cao tần. (3): Mạch tách sóng. (4): Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần. (5): Loa.
(1): Micrô. (2): Mạch phát sóng điện từ cao tần. (3):Mạch biến điệu. (4): Mạch khuyếch đại. (5): Anten phát.
(Hz)
TP .Q
U
- Bước sóng điện từ thu được là : λ = cT = c2π LC (m).
- Chu kì sóng điện từ thu được: T = T0 = 2π LC
(
)=
(
)=
ẠO
Đ
Ư N
C 2 i L
TR ẦN
u2 +
G
C 2 u L
H
i2 +
i2 q2 i2 q2 + =2 + = 1 ; I 2 Q2 I 02 Q02
I 02 −
00
U 02 −
C 2 u L
L 2 i C
3
10
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C = I 0 = U 0 L * Tính nhanh giá trị cực đại U0, I0: U = I L = 0 0 C C 2 U0 − u2 i = L * Tính nhanh giá trị tức thời u, i: u = L I 2 − i 2 0 C * Năng lượng:
ẤP
WC =
H
Ó
A
C
Năng lượng từ trường: Năng lượng điện từ:
1 2 q 2 Q02 Cu = = cos 2 (ωt + ϕ ) = W cos 2 (ωt + ϕ ) 2 2C 2C 1 1 1 W L = Li 2 = Lω 2 Q02 sin 2 (ωt + ϕ ) = W sin 2 (ωt + ϕ ); = Lω 2 2 2 C 2 1 1 Qo 1 1 W = WC + WL = CUo2 = = LIo2 = QoUo = hằng số 2 2 C 2 2
2+
Năng lượng điện trường:
-L
Í-
* Sóng vô tuyến được chia thành: sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung và sóng dài. Bước sóng
Sóng dài
> 3000m
TO
ÁN
Loại sóng
200 → 3000m
Ỡ N
G
Sóng trung
ID Ư
Sóng ngắn
Sóng cực ngắn
BỒ
i2 u2 + =2 ; I2 U2
i2 u2 + =1 ; I 02 U 02
B
* Một số công thức bổ sung:
H Ơ
2π LC
N
1
Y
- Tần số thu khi có cộng hưởng điện từ: f = f 0 =
N
* Nguyên tắc thu sóng điện từ:Dựa vào nguyên tắc cộng hưởng điện từ trong mạch LC ( f = f0)
10 → 200m 0,01 → 10m
Tần số f Dưới 0,1 MHz 0,1 MHz ÷ 1,5 MHz 1,5 MHz ÷ 30 MHz 30 MHz ÷ 30000 MHz
* Bước sóng của sóng điện từ:
26
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Đặc tính Năng lượng nhỏ, ít bị nước hấp thụ Ban ngày tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm tầng điện li phản xạ Năng lượng lớn, bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần Có năng lượng rất lớn, không bị tầng điện li hấp thụ, truyền theo đường thẳng
c = c2π LC f v Trong môi trường: λ = = v2π LC f
Trong chân không: λ =
Ứng dụng Truyền thông tin dưới nước Truyền hình ban đêm, các đài địa phương Truyền hình các đài TW Thông tin vũ trụ, truyền hình qua vệ tinh (c = 3.108 m/s) (c ≈ 3.108m/s)
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
* Nếu mạch chọn sóng có cả L và C biến đổi thì bước sóng mà máy thu vô tuyến thu được sẽ thay đổi trong giới hạn từ: λmin = 2πc Lmin C min đến λmax = 2πc Lmax C max
N
λ = c2π LC từ đó: λ min ≤ λ ≤ λ max 1 f = f min ≤ f ≤ f max 2π LC
H Ơ
* Tìm dải bước sóng λ, hoặc tần số f :
1 1 + 2 ⇒ λ2 = λ12 + λ22 2 f1 f2 f ss 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 (Cnt< Ci) ⇒ 2 = 2 + 2 ⇒ f nt = f12 + f 22 ⇒ 2 = 2 + 2 + Nếu C1 nt C2 ⇒ = + C nt C 1 C 2 λ λ1 λ2 T1 T2 Tnt 2
1
2
=
xoay:
λ + Bước sóng: λ = c.T = 3.10 .2π LC → 1 λ0 8
2
Ư N
G
C + C0 = x C0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
λ + Tụ xoay: Cx // C0: 1 λ0
2
Nôi tiêp : Cnt < C0 ⇔ λ1 < λ0 C = 1 → C 0 Song song : C// > C0 ⇔ λ1 > λ0
ẠO
t
Đ
*B
TP .Q
U
Y
+Nếu C1 // C2 ⇒ Css = C1 + C2 (Css> Ci) ⇒T ss = T12 + T22 ⇒
N
* Bộ tụ ghép:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
27 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chương V: SÓNG ÁNH SÁNG I. HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG: 1.Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niutơn: * Sự tán sắc ánh sáng là sự phân tách một chùm sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau, trong đó chùm màu đỏ bị lệch ít nhất, chùm màu tím bị lệch nhiều nhất.
H Ơ N
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
* Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số (bước sóng) của ánh sáng. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng màu đỏ là nhỏ nhất, ánh sáng màu tím là lớn nhất. ntim ≥ nλ ≥ ndo Với ánh sáng trắng: λtim ≤ λ ≤ λdo * Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. * Ánh sáng trắng là sự tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím. * Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định, ứng với một tần số xác định c λ Trong chân không λ = c = 3.10 8 (m/s), trong môi trường chiết suất n: λ / = n f
N
Đ T
TR ẦN
H
II. HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ VÀ GIAO THOA ÁNH SÁNG 1. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng: là hiện tượng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản gọi là hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng. Hiện tượng ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
2.Hiện tượng giao thoa ánh sáng: M * Thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng: d1 x Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết S1 d 2 hợp trong không gian trong đó xuất hiện những vạch sáng và những vạch a I O tối xen kẽ nhau. Giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng. S2 * Đối với ánh sáng đơn sắc: vân giao thoa là những vạch sáng tối xen D kẽ nhau một cách đều nhau. * Đối với ánh sáng trắng: vân trung tâm (vân chính giữa) có màu trắng, ở hai bên vân trung tâmlà những vân sáng, vân tối chồng chất hỗn độn có dạng dải màu cầu vồng, tím ở trong, đỏ ở ngoài. ax *Vị trí các vân giao thoa: Hiệu đường đi của ánh sáng: ∆d = d 2 − d 1 = D Trong đó: a = S1S2 là khoảng cách giữa hai khe sáng D là khoảng cách từ hai khe sáng S1, S2 đến màn quan sát x = OM là (toạ độ) khoảng cách từ vân trung tâm đến điểm M.
TO
+ Vị trí (toạ độ) vân sáng: d 2 − d1 = kλ ⇒ xs = k i = k
λD a
( k = 0, ± 1, ± 2, … )
Ỡ N
G
k = 0: Vân sáng trung tâm; k = ±1, ...: Vân sáng bậc 1, ...
ID Ư
1 1 λD + Vị trí (toạ độ) có vân tối: d 2 − d1 = (k + 0,5)λ ⇒ xt = k ′ + i = k ′ + 2 2 a
BỒ
k = 0, k = – 1: Vân tối thứ nhất; k = 1, k = – 2: Vân tối thứ hai; ... k = 2, k = – 3: Vân tối thứ ba . . . * Khoảng vân i: Là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp: i =
λD
a * Điều kiện để xảy ra giao thoa ánh sáng: Hai sóng ánh sáng có cùng bước sóng, có độ lệch pha không đổi theo thời gian và dao động cùng phương.
28
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
* Khi chiếu vào khe S đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóngλ1 , λ2: thì trên màn có hai hệ vân của hai ánh sáng đơn sắc đó, đồng thời xuất hiện một số vân trùng nhau. Tại vị trí vân
H Ơ
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
III. MÁY QUANG PHỔ – CÁC LOẠI QUANG PHỔ 1. Máy quang phổ: là dụng cụ dùng để phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc. Cấu tạo: máy quang phổ lăng kính gồm có 3 bộ phận chính: +ống chuẩn trực: có tác dụng làm cho chùm ánh sáng cần phân tích thành chùm ánh sáng song song. +Hệ tán sắc: là lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng song song phức tạp thành nhiều chùm tia đơn sắc khác nhau; +Buồng tối:có tác dụng tạo các vạch quang phổ của các ánh sáng đơn sắc lên kính ảnh (hoặc phim ảnh). Tập hợp các vạch phổ chụp được làm thành quang phổ của nguồn sáng cần phân tích.
N
trùng (hai vân sáng trùng nhau): xk 1 = xk 2 ⇔ k1λ1 = k2 λ2
Ư N
Quang phổ
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2. Các loại quang phổ
Quang phổ vạch phát xạ
Quang phổ vạch hấp thụ
TR ẦN
Quang phổ liên tục
Là hệ thống các vạch màu Là hệ thống những vạch tối Là một dải màu biến thiên liên riêng rẽ nằm trên một nền riêng rẽ trên nền quang phổ tục từ đỏ đến tím. liên tục. tối.
Nguồn phát
Do các vật rắn, lỏng, khí có tỉ Do chất khí hay hơi ở áp Do chiếu một chùm ánh sáng khối lớn khi được kích thích suất thấp khi được kích thích qua một khối khí hay hơi được phát ra. phát ra. nung nóng ở nhiệt độ thấp.
Đặc điểm
Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, Mỗi nguyên tố hóa học đều chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của có một quang phổ vạch phát Mỗi nguyên tố hoá học đều có xạ đặc trưng riêng cho một quang phổ vạch hấp thụ nguồn sáng nguyên tố đó (về số vạch, đặc trưng riêng cho nguyên tố Nhiệt độ càng cao, miền phát màu vạch, vị trí vạch và độ đó. sáng càng mở rộng về vùng ánh sáng tỉ đối giữa các vạch) sáng có bước sóng ngắn.
Ứng dụng
Dùng đo nhiệt độ của nguồn Dùng xác định thành phần Dùng xác định thành phần cấu sáng. cấu tạo của nguồn sáng. tạo của nguồn sáng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Định nghĩa
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
29 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
IV. TIA HỒNG NGOẠI – TIA TỬ NGOẠI – TIA X
Công dụng
N H Ơ
Y
Chụp ảnh vào ban đêm
-
Dùng sấy khô, sưởi ấm
-
Dùng điều khiển từ xa.
TP .Q
U
-
Tác dụng vật lí: gây ra hiện tượng quang điện.
-
Tác dụng hoá học: ion hóa không khí, phản ứng quang hoá, tác dụng phát quang…
-
Tác dụng hoá học: ion hóa không khí, phản ứng quang hoá, tác dụng phát quang…
-
Tác dụng sinh học.
-
Bị nước, thủy tinh hấp thụ mạnh.
-
Trong công nghiệp: dò tìm vết nứt, trầy xước trên bề mặt sản phẩm.
-
Trong y học: dùng tiệt trùng, chữa bệnh còi xương.
ẠO
-
Đ
Bi hơi nước hấp thụ mạnh.
Tác dụng vật lí: gây ra hiện tượng quang điện.
G
-
-
Ư N
Tác dụng nhiệt.
Tác dụng kính ảnh.
-
H
-
-
TR ẦN
chất
Tác dụng kính ảnh.
Tác dụng kính ảnh.
B
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tính
-
-
Tác dụng sinh học: diệt khuẩn, huỷ diệt tế bào …
-
Có khả năng đâm xuyên.
-
Trong công nghiệp: kiểm tra khuyết tật của sản phẩm đúc.
-
Trong y học: dùng chiếu , chụp điện, chữa bệnh ung thư.
00
phát
Mọi vật có nhiệt độ Tia X được tạo ra bằng ống Do vật bị nung nóng ở nhiệt độ nóng hơn nhiệt độ môi Rơn-ghen hay ống Cu-lit-giơ. cao phát ra. trường.
10
Nguồn
Tia Rơn ghen (Tia X)
Là bức xạ không nhìn thấy có Là bức xạ không nhìn thấy Là bức xạ không nhìn thấy có bản chất là sóng bản chất là sóng điện từ, có bước có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng ngắn hơn bước sóng điện từ, có bước sóng dài sóng ngắn hơn bước sóng tia tím. hơn bước sóng tia đỏ. tia tử ngoại.
3
nghĩa
Tia Tử ngoại
2+
Định
Tia Hồng ngoại
N
Bức xạ (tia)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
4. Thuyết điện từ. Thang sóng điện từ: a. Thuyết điện từ về ánh sáng: + Tư tưởng cơ bản của thuyết điện từ ánh sáng là dựa vào sự đồng nhất giữa sóng điện từ và sóng ánh sáng, coi ánh sáng cũng là sóng điện từ. + Sóng điện từ và sóng ánh sáng cùng được truyền trong chân không với tốc độ c. Sóng điện từ cũng truyền thẳng, cũng phản xạ trên các mặt kim loại, cũng khúc xạ không khác gì ánh sáng thông thường. Sóng điện từ cũng giao thoa và tạo được sóng dừng, nghĩa là, sóng điện từ có đủ mọi tính chất đã biết của sóng ánh sáng. + Lí thuyết và thực nghiệm đã chứng tỏ rằng ánh sáng chính là sóng điện từ. b. Thang sóng điện từ: Các bức xạ trong thang sóng điện từ đều có cùng bản chất là sóng điện từ, chỉ khác nhau về tần số (hay bước sóng). λ tăng dần, f giảm dần
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG * Vị trí các vân giao thoa: + Vị trí (toạ độ) vân sáng: ⇒ xs = k i = k
λD a
( k = 0, ± 1, ± 2, … )
H Ơ
N
1 1 λD + Vị trí (toạ độ) có vân tối: ⇒ xt = k ′ + i = k ′ + ( k = 0, ± 1, ± 2, … ) 2 2 a
Y
N
LƯU Ý:Vân tối thứ k: xtk = (k - 0,5)i
U
VD: Vân tối thứ 3: xt3 = 2,5i
TP .Q
* Xác định khoảng cách giữa 2 điểm M, N trên màn: + Nếu hai điểm nằm cùng một bên vân sáng trung tâm: ∆x = xM − x N
ẠO
+ Nếu hai điểm nằm khác bên vân sáng trung tâm: ∆x = x M + x N
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
* Xác định tại M có toạ độ xM là vân sáng hay tối: x + Tại M có toạ độ xM là vân sáng khi: M = k ( k ∈ Z ) (số nguyên) → vân sáng bậc k i xM = k + 0,5 ( k ∈ Z ) (số bán nguyên) → vân tối thứ k+1 + Tại M có toạ độ xM là vân tối khi: i * Tìm số vân sáng, số vân tối trên bề rộng trường giao thoa L: l + Xét = r, p 2i + số vân sáng: N S = 2r + 1
10
00
( p < 5) 2r + số vân tối: N t = 2r + 2 ( p ≥ 5)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
* Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N có toạ độ x M , x N (giả sử x M < x N ) + Cách 1: - Xác định khoảng vân i - Xác định điểm M ( x M ) - Xác định điểm N ( x N ) - Vẽ hình và đếm + Cách 2: x x - Vân sáng: x M ≤ ki ≤ x N ⇒ M ≤ k ≤ N (*) (với k ∈ Z ) i i ⇒ Vậy số giá trị k ∈ Z thoả (*) là số vân sáng thuộc [MN] x x - Vân tối: x M ≤ ( k + 0.5)i ≤ x N ⇒ M − 0,5 ≤ k ≤ N − 0,5 (**) (với k ∈ Z ) i i ⇒ Vậy số giá trị k ∈ Z thoả (**) là số vân tối thuộc [MN] Chú ý: - Nếu đề hỏi trong khoảng, bất phương trình không có dấu “=” - Nếu hai điểm nằm cùng một bên đối với vân trung tâm thì x M và x N cùng dấu ( x M > 0, x N > 0). - Nếu hai điểm nằm hai bên đối với vân trung tâm thì x M và x N trái dấu ( x M < 0, x N > 0).
* Giao thoa trong môi trường chiết suất n: λ là bước sóng ánh sáng đơn sắc trong chân không λ ′ là bước sóng ánh sáng trong môi trường chiết suất n. λ λ ′D i Ta có λ ′ = ⇒ Khoảng vân : i/ = = < i ⇒ lúc này khoảng vân i’ giảm n lần n a n
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
31 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
c (v là vận tốc ánh sáng trong môi trường chiết suất n) n * Sự trùng nhau của các bức xạ λ1 , λ2 , … (Khoảng vân tương ứng là i1 , i2 ,… ) v=
N
+ Trùng nhau của vân sáng: xS1 = xS2 =… ⇒ k1i1 = k 2 i2 =… ⇒ k1λ1 = k2 λ2 =…
H Ơ
+ Trùng nhau của vân tối: xt1 = xt2 =… ⇒ (k1′ + 0,5)i1 = (k 2′ + 0,5)i2 =…
* Giao thoa với ánh sáng trắng: Độ rộng quang phổ bậc k:
∆x k = k (λ d − λ t )
D a
U
Y
λ1 k 2 ⇒ biện luận tìm giá trị của k và λ tương ứng = λ 2 k1
TP .Q
Thông thường lập tỉ số
N
⇒ (k1′ + 0,5)λ1 = (k 2′ + 0,5)λ2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
* Xác định khoảng vân i trong vùng giao thoa có bề rộng L. Biết trong khoảng L có n vân sáng. L + Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì: i = n −1 L + Nếu 2 đầu là hai vân tối thì: i = n L + Nếu một đầu là vân sáng còn một đầu là vân tối thì: i = n − 0, 5
32
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
I. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN. THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 1. Hiện tượng quang điện a) Thí nghiệm Héc về hiện tượng quang điện: Gắn tấm kẽm tích điện âm vào một tĩnh điện kế, kim của tĩnh điện kế lệch đi một góc. Sau đó, chiếu ánh sáng hồ quang vào tấm kẽm, quan sát thấy góc lệch của kim tĩnh điện kế giảm đi. Nếu thay tấm kẽm bằng một số kim loại khác ta thấy hiện tượng tương tự xảy ra. b) Định nghĩa:Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện (ngoài). 2. Định luật về giới hạn quang điện: Đối với mỗi kim loại, ánh sáng kích thích phải có bước sóng λ ngắn hơn hay bằng giới hạn quang điện λ0 của kim loại đó, mới gây ra được hiện tượng quang điệnλ≤λ0. Mỗi kim loại có giới hạn quang điện λ0riêng, đặc trưng cho kim loại đó. 3. Giả thuyết Plăng: Lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ có giá trị hoàn toàn xác định và bằng hf, trong đó, f là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay phát xạ ra, hc h gọi là hằng số Plăng: ε = hf = λ – 34 Trong đó: h = 6,625.10 Js → là hằng số Plăng. c = 3.108m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không. 4. Nội dung của thuyết lượng tử ánh sáng: + ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. + Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang năng lượng bằng hf. +Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng. + Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một phôtôn. (Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.) 5. Lưỡng tính sóng – hạt của ánh sáng: +Ánh sáng có tính chất sóng được thể hiện qua hiện tượng giao thoa ánh sáng, nhiễu xạ ánh sáng, ... +Ánh sáng cũng có tính chất hạt được thể hiện qua hiện tượng quang điện, ... Như vậy, ánh sáng vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt, tức là ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn, phôtôn có năng lượng càng lớn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ, như ở hiện tượng quang điện, ở khả năng đâm xuyên, khả năng phát quang… 6. Vận dụng thuyết lượng tử ánh sáng giải thích định luật về giới hạn quang điện: Muốn cho electron bứt ra khỏi mặt kim loại, phải cung cấp cho nó một công để nó thắng các liên kết gọi là công thoát A. Như vậy, muốn cho hiện tượng quang điện xảy ra, thì năng lượng phôtôn của ánh sáng kích thích phải thoả mãn điều kiện: hc hc hay λ≤λ0. A ≤ hf ⇒ A ≤ ⇒λ≤ A λ hc → Công thoát electron quang điện của kim loại Trong đó: A = λ0
N
Chương VI:LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
hc → Giới hạn quang điện của kim loại (phụ thuộc bản chất kim loại) A 1,9875.10 −25 λ = CHÚ Ý: Để tính nhanh ta dùng 0 chú ý đổi 1eV =1,6.10-19 J A 1MeV = 1,6.10-13 J
λ0 =
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
33 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
Y
II. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG 1. Hiện tượng quang điện trong + Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron liên kết trong chất bán dẫn để cho chúng trở thành các êlectron dẫn, đồng thời tạo ra các lỗ trống gọi là hiện tượng quang điện trong + Một số chất bán dẫn có tính chất: là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp. Các chất này gọi là chất quang dẫn. + Đặc điểm cơ bản của hiện tượng quang điện trong là giới hạn quang điện trong lớn hơn giới hạn quang điện ngoài.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
2. Ứng dụng hiện tượng quang điện trong a) Quang điện trở: là một điện trở làm bằng chất quang dẫn. Điện trở của nó có thể thay đổi từ vài MΩ khi không được chiếu sáng xuống đến vài chục Ω khi được chiếu sáng. Cấu tạo: 1 sợi dây bằng chất quang dẫn gắn trên một đế cách điện b) Pin quang điện (pin Mặt Trời): là một nguồn điện có tác dụng biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng. - Pin quang điện được cấu tạo từ lớp bán dẫn p-n. - Suất điện động của pin quang điện có giá trị vào cỡ từ 0,5 V đến 0,8 V. - Pin hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong xảy ra ở lớp chuyển tiếp p-n. - Pin quang điện được ứng dụng trong các máy đo ánh sáng, vệ tinh nhân tạo, máy tính bỏ túi,...
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
III. HIỆN TƯỢNG QUANG - PHÁT QUANG 1. Định nghĩa:Hiện tượng quang - phát quang là hiện tượng một số chất có khả năng hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác. 2. Đặc điểmcủa sự phát quang: là nó còn kéo dài một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích. Thời gian này dài ngắn khác nhau phụ thuộc vào chất phát quang. 3. Sự huỳnh quang và sự lân quang + Sự phát quang của các chất lỏng và khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này gọi là sự huỳnh quang. + Sự phát quang của nhiều chất rắn có đặc điểm là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này gọi là sự lân quang. Các chất rắn phát quang loại này gọi là chất lân quang. 4. Định luật Xtốc (Stokes) về sự huỳnh quang Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích λ hq > λ kt
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
IV. MẪU NGUYÊN TỬ BO 1. Các tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử a) Tiên đề về các trạng thái dừng: + Nguyên tử chỉ tồn tại trong một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng. Khi ở trong trạng các thái dừng thì nguyên tử không bức xạ (hoặc hấp thụ) + Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định, gọi là các quỹ đạo dừng. + Đối với nguyên tử hidrô, bán kính quỹ đạo dừng tỉ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp: rn = n2r0, với n là số nguyên và r0 = 5,3.10-11 m, gọi là bán kính Bo (lúc e ở quỹ đạo K) Trạng thái dừng n 1 2 3 4 5 6 Tên quỹ đạo dừng K L M N O P Bán kính: rn = n2r0 r0 4r0 9r0 16r0 25r0 36r0 Trạng thái cơ bản là trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất và e chuyển động trên quĩ đạo gần hạt nhân nhất. Trạng thái kích thích là khi hấp thụ năng lượng thì nguyên tử chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao hơn và êlectron chuyển động trên những quỹ đạo xa hạt nhân hơn.
34
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
b) Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử + Nguyên tử chuyển từ trạng thái có năng lượng En sang trạng thái có năng lượng Em thấp hơn thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệu En – Em: ε = hfnm = En – Em
E − Em hc f = n chú ý nhớ đổi 1eV =1,6.10-19 J h En − Em + Ngược lại, nếu nguyên tử đang ở trong trạng thái dừng có năng lượng Em mà hấp thụ được một phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệu En – Em thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao En GHI NHỚ: Khi từ thấp lên cao thì hấp thụ và từ cao trở về thấp thì bức xạ → Một chất hấp thụ được ánh sáng có bước sóng nào thì nó cũng có thể phát ra ánh sáng của bước sóng đó.
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Tính λ =
Đ
ẠO
Như vậy một sóng ánh sáng đơn sắc đã bị hấp thụ, làm cho trên quang phổ liên tục xuất hiện một vạch tối. Do đó, quang phổ hấp thụ của nguyên tử hiđrô cũng là quang phổ vạch.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
V. SƠ LƯỢC VỀ LAZE 1. Định nghĩa:Laze là một nguồn sáng phát ra một chùm sáng cường độ lớn dựa trên việc ứng dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng. 2. Đặc điểmcủa tia laze: + có tính đơn sắc + tính định hướng + tính kết hợp rất cao + cường độ lớn. 3. Ứng dụng của laze: + Trong y học, lợi dụng khả năng tập trung năng lượng của chùm tia laze vào một vùng rất nhỏ, người ta dùng tia laze như một con dao mổ trong phẫu thuật,… + Laze được ứng dụng trong thông tin liên lạc vô tuyến và thông tin liên lạc bằng cáp quang. + Trong công nghiệp, laze dùng trong các việc như khoan, cắt, tôi,... chính xác trên nhiều chất liệu như kim loại, compôzit,… + Laze được dùng trong các đầu đọc đĩa CD, bút chì bảng.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
35 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
* Số Avôgađrô: NA = 6,022.1023 mol– 1 * Điện tích nguyên tố: |e| = 1,6.10– 19 C * Khối lượng prôtôn: mp = 1,67262kg = 1,00728u * Khối lượng nơtrôn: mn = 1,67493kg = 1,00866u * Khối lượng electrôn: me = 9,1.10– 31kg = 5,486.10– 4 u * Đơn vị khối lượng nguyên tử: 1u = 1,66055.10– 27kg = 931,5 MeV/c2 * Đơn vị năng lượng hạt nhân: 1uc2 = 931,5MeV * Đổi đơn vị năng lượng: 1eV = 1,6.10– 19 J → 1MeV = 1,6.10– 13 J. * Các hạt sơ cấp thường gặp: 11 p ; 01 n ; β − → −10 e ; β + → +10 e ; α → 24 He 1. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử: + Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất nhỏ được tạo thành bởi hai loại hạt là prôtôn (mang điện tích dương +e) và hạt nơtron (không mang điện). Hai loại hạt này có tên gọi chung là nuclôn + Hạt nhân nguyên tử kí hiệu: ZA X Trong đó:Z: Số prôtôn trong hạt nhân (số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn). A: Số khối. N = A – Z: Số nơtrôn.
N
CHƯƠNG VII. VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Kí hiệu là u, có giá trị bằng
TR ẦN
H
2. Đồng vị: là các hạt nhân có cùng số prôtôn Z, khác số khối A (VD: 11 H , 12 H , 13 H ) 3. Đơn vị khối lượng nguyên tử: 1 khối lượng của đồng vị cacbon 12
12 6C
:
B
1u = 1,66055.10– 27kg = 931,5 MeV/c2
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
4. Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng: + Năng lượng E và khối lượng m tương ứng của cùng một vật luôn tồn tại đồng thời và tỉ lệ với nhau, hệ số tỉ lệ là c2(c = 3.108 m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không): ( 1uc 2 = 931,5MeV ; 1MeV = 1,6.10−13 J ) + Hệ thức Anhxtanh: E = m.c2 + Theo thuyết tương đối: Khi vật chuyển động với tốc độ v, khối lượng sẽ tăng lên thành m: m0 m= ≥ m0 v2 1− 2 c m0 là khối lượng nghỉ của vật và hiệu E – E0 = (m - m0)c2 chính là động năng của vật.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
5. Lực hạt nhân + Các nuclôn trong hạt nhân hút nhau bằng các lực rất mạnh tạo nên hạt nhân bền vững. Lực hút đó gọi là lực hạt nhân. + Đặc điểm của lực hạt nhân: - Lực hạt nhân không có cùng bản chất với lực tĩnh điện và lực hấp dẫn. Nó là một loại lực truyền tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân (còn được gọi là lực tương tác mạnh). - Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (nhỏ hơn 10 – 15m) - Lực hạt nhân không phụ thuộc vào điện tích các nuclôn
6. Độ hụt khối, năng lượng liên kết * Khối lượng m của một hạt nhân AZ X luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn tạo thành hạt nhân đó. * Đại lượng: ∆m = Zm p + ( A − Z )mn − m X gọi là độ hụt khối của hạt nhân ZA X Trong đó: Zm p + ( A − Z )mn là khối lượng các nuclôn; m X là khối lượng hạt nhân
[
]
2
* Năng lượng liên kết của hạt nhân: Wlk = Zm p + ( A − Z ) m n − m X c = ∆mc Muốn phá vỡ hạt nhân cần cung cấp năng lượng W ≥ Wlk
36
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
A Z
X.
2
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
7. Phản ứng hạt nhân * Phản ứng hạt nhân là quá trình biến đổi của các hạt nhân. * Đặc tính của phản ứng hạt nhân: + Biến đổi các hạt nhân. + Biến đổi các nguyên tố. + Không bảo toàn khối lượng nghỉ. * Phản ứng hạt nhân chia thành hai loại: + Phản ứng hạt nhân tự phát là quá trình tự phân rã của một hạt nhân không bền vững thành các hạt nhân khác: ZA11 A→ ZA33 C + ZA44 D (VD: quá trình phóng xạ)
N
Lưu ý: Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
Wlk A
H Ơ
* Năng lượng liên kết riêng: Là năng lượng liên kết tính cho 1 nuclôn Wlkr =
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Trong đó, A là hạt nhân mẹ, C là hạt nhân con, D là tia phóng xạ (α, β…). + Phản ứng hạt nhân kích thích là quá trình các hạt tương tác với nhau thành các hạt khác: A3 A1 A2 A4 Z1 A+ Z 2 B → Z 3 C + Z 4 D Trong đó A và B gọi là các hạt tương tác, C và D gọi là các hạt sản phẩm. Các hạt trước và sau phản ứng có thể nhiều hoặc ít hơn 2. Các hạt có thể là hạt nhân hay các hạt sơ cấp êlectron, pôzitron, nơtrôn…
10
00
B
8. Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân a) Định luật bảo toàn điện tích:Z1 + Z2 = Z3 + Z4 b) Định luật bảo toàn số nuclôn (bảo toàn số A): A1 + A2 = A3 + A4 c) Định luật bảo toàn năng lượng: Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm. d) Định luật bảo toàn động lượng: PA + PB = PC + PD
2+
3
Lưu ý:Mối quan hệ giữa động lượng pX và động năng WX của hạt X là: p X2 = 2m X W X Số hạt nơtron (A – Z) không bảo toàn.
C
ẤP
9. Năng lượng trong phản ứng hạt nhân + Xét một phản ứng hạt nhân có phương trình phản ứng:
A1 Z1
A+ ZA22 B→ ZA33 C + ZA44 D
H
Ó
A
Trong đó: mtrước = m A + m B là tổng khối lượng các hạt nhân tương tác (trước phản ứng). msau = mC + m D là tổng khối lượng các hạt nhân sản phẩm (sau phản ứng).
Í-
+ Năng lượng toả ra hay thu vào của phản ứng hạt nhân: ∆E = (mtrước – msau)c2
ÁN
-L
+ Nếu mtrước>msau thì ∆E> 0: phản ứng toả năng lượng: ∆E= Wtoả = (mtrước – msau)c2 + Nếu mtrước<msau thì ∆E< 0: phản ứng thu năng lượng: ∆E= Wthu =(msau – mtrước)c2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
10. Hiện tượng phóng xạ a) Định nghĩa: * Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác * Những bức xạ đó gọi là tia phóng xạ, tia phóng xạ không nhìn thấy được nhưng có thể phát hiện ra chúng do có khả năng làm đen kính ảnh, ion hóa các chất, bị lệch trong điện trường và từ trường. b) Các dạng phóng xạ: *Phóng xạα α:Hạt αthực chất là dòng các hạt nhân 24 He chuyển động với tốc độ cỡ 2.107m/s. Bị lệch về phía bản âm của tụ điện. Có khả năng ion hóa môi trường rất mạnh, năng lượng giảm nhanh. Quãng đường đi được của tia α trong không khí chừng vài cm và trong vật rắn chừng vài µm , có khả năng đâm xuyên nhưng yếu.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
37 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phương trình phản ứng: ZA X → ZA−−42Y + 24 He → Vậy so với hạt nhân mẹ, hạt nhân con lùi về trước 2 ô trong bảng tuần hoàn và có số khối giảm 4 đơn vị. *Phóng xạ β :Tia βthực chất là dòng các hạt êlectron hay dòng các hạt pôzitron + Tia β –là dòng các êlectron ( −01 e ). Phương trình phản ứng: ZA X → Z +A1Y + −10 e
ẤP
H Ơ N
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
êlectron. Phương trình phản ứng: ZA X → Z −A1Y + +10 e Tia βchuyển động với tốc độ xấp xỉ tốc độ ánh sáng, truyền đi được vài mét trong không khí và vài milimét trong kim loại.Có khả năng làm iôn hóa chất khí (yếu hơn tia α), có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia α. *Phóng xạ γ:Tia γcó bản chất là sóng điện từ, không nhìn thấy được, có bước sóng ngắn hơn tia X. Đây là chùm phôtôn năng lượng cao, có khả năng làm đen kính ảnh, làm iôn hóa chất khí, có khả năng đâm xuyên rất mạnh, và rất nguy hiểm cho con người. Tia γ không bị lệch trong điện trường và từ trường. (Các tia γ có thể đi qua được vài mét trong bê tông và vài cen-ti-mét trong chì) c) Ứng dụng phóng xạ: Xác định tuổi cổ vật, phương pháp nguyên tử đánh dấu gây đột biến gen 11. Định luật phóng xạ: t − − λt T ln 2 0,693 N = N 0 2 = N 0e * Định luật phóng xạ: (với λ = : hằng số phóng xạ) = t T (s) T (s) m = m 2 − T = m e − λ t 0 0 Trong quá trình phân rã, số hạt nhân phóng xạ của một nguồn giảm theo quy luật hàm số mũ. Trong đó, N0 là số nguyên tử ban đầu của chất phóng xạ, N là số nguyên tử chất ấy ở thời điểm t, λ là hằng số phóng xạ. Chu kì bán rã T là đại lượng đặc trưng cho chất phóng xạ, được đo bằng thời gian qua đó số ln 2 0, 693 lượng hạt nhân còn lại là 50% (nghĩa là phân rã 50%), được xác định bởi: T = = λ λ * Số hạt ban đầu có: N 0
N
+ Tia β+là dòng các pôzitron ( 01 e ). Pôzitron có điện tích +e và khối lượng bằng khối lượng
−
t T
= N 0 e − λt
A
C
* Số hạt còn lại sau thời gian t: N = N 0 2
−
t
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
* Số hạt bị phân rã sau thời gian t: ∆N = N 0 − N = N 0 (1 − 2 T ) = N 0 (1 − e −λt ) 13. Đồng vị phóng xạ nhân tạo và ứng dụng của các đồng vị + Ngoài các đồng vị có sẵn trong thiên nhiên gọi là các đồng vị phóng xạ tự nhiên, người ta còn tạo ra được nhiều đồng vị phóng xạ khác, gọi là các đồng vị phóng xạ nhân tạo. + Các đồng vị phóng xạ nhân tạo có nhiều ứng dụng trong sinh học, hoá học, y học... Trong y học, người ta đưa các đồng vị khác nhau vào cơ thể để theo dõi sự xâm nhập và di chuyển của nguyên tố nhất định trong cơ thể người. Đây là phương pháp nguyên tử đánh dấu, có thể dùng để theo dõi được tình trạng bệnh lí. Trong ngành khảo cổ học, người ta sử dụng phương pháp cacbon 146 C , để xác định niên đại của các cổ vật. 14. Hai loại phản ứng hạt nhân toả năng lượng: a) Phản ứng phân hạch: (chủ yếu là nghiên cứu phản ứng phân hạch kích thích) *Là phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn. 235
1
236
A
A'
1
VD: Phản ứng phân hạch của 235U: 92 U + 0 n → 92 U → Z X + Z ' X '+ k 0 n + 200MeV *Phản ứng phân hạch dây chuyền: U tạo + Giả sử sau mỗi phân hạch có k nơtrôn được giải phóng đến kích thích các hạt nhân 235 92 nên những phân hạch mới. + Sau n lần phân hạch, số nơtrôn giải phóng là kn và kích thích kn phân hạch mới. + Điều kiện để phản ứng dây chuyền xảy ra:
38
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
2 1H
2 1
+
2 1
H →
3 1
4 2 H
4 2
e+
1 0n
TP .Q
U
Y
N
- Khi k < 1, phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra. - Khi k = 1, phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, năng lượng phát ra không đổi theo thời gian. Phản ứng hạt nhân có thể kiểm soát được. - Khi k > 1, phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, số nơtron tăng nhanh, số phản ứng tăng nhanh, nên năng lượng toả ra tăng nhanh và có thể gây nên bùng nổ. + Phản ứng phân hạch có điều khiển được thực hiện trong các lò phản ứng hạt nhân, tương ứng với trường hợp k = 1. Đảm bảo cho k = 1, người ta dùng những thanh điều khiển có chứa bo hay cađimi. Năng lượng toả ra từ lò phản ứng không đổi theo thời gian. b) Phản ứng nhiệt hạch: * Là sự kết hợp hai hay nhiều hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn. VD: phản ứng kết hợp của đồng vị nặng hiđrô là đơteri 12 H (D) và triti 13 H (T).
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+ 3, 2 5 M e V
1 0
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
H + H → He + n + 17 , 6 MeV * Điều kiện để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là: + Mật độ hạt nhân trong plasma (n) phải đủ lớn. + Thời gian duy trì trạng thái plasma (τ) ở nhiệt độ cao (từ 50 đến 100 triệu độ) phải đủ lớn. * Ưu điểm của việc sản xuất năng lượng do phản ứng nhiệt hạch toả ra là: + Năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch rất lớn. + Nguồn nhiên liệu nhiệt hạch có trong thiên nhiên dồi dào gần như là vô tận. + Chất thải từ phản ứng nhiệt hạch không làm ô nhiễm môi trường. Năng lượng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của hầu hết các sao.
00
B
NĂNG LƯỢNG TRONG PƯHN: * Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần: (mA + mB )c 2 + WđA + WđB = (mC + mD )c 2 + WđC + WđD
2+
3
10
* Năng lượng của PƯHN: A + B → C + D có thể tính một trong các cách: + Khi biết khối lượng của các hạt nhân trước và sau phản ứng: ∆ E = ( m A + m B − m C − m D ) c 2 + Khi biết động năng của các hạt trước và sau phản ứng: ∆E = WđC + WđD − WđA − WđB
Í-
PHÓNG XẠ:
H
Ó
A
C
ẤP
+ Khi biết độ hụt khối của các hạt trước và sau phản ứng: ∆E = (∆mC + ∆m D − ∆m A − ∆m B )c 2 + Khi biết năng lượng liên kết hoặc năng lượng liên kết riêng của các hạt trước và sau phản ứng: ∆E = WlkC + WlkD − WlkA − WlkB = ACWlkrC + ADWlkrD − AAWlkrA − ABWlkrB Nếu ∆E > 0 phản ứng tỏa năng lượng; ∆E < 0 phản ứng thu năng lượng.
−
t T
N=N0 e − λ .t =N0. 2
−
t T
ÁN
2
-L
+ Số nguyên tử (khối lượng) còn lại sau thời gian t:
TO
+ Số nguyên tử (khối lượng) bị phóng xạ sau thời gian t: ∆ N=N0-N=N0(1- e
m=m0. e − λ .t =m0
;
− λ .t
) = N0(1- 2
t T
−
)
t T
∆ m=m0-m=m0(1- e − λ .t ) = m0(1- 2 ) + Phần trăm số nguyên tử (khối lượng) còn lại của chất phóng xạ sau thời gian t m N %N = .100% = e − λ .t .100%; %m = .100% = e − λ .t .100% m0 N0 + Phần trăm số nguyên tử (khối lượng) bị phóng xạ sau thời gian t phân rã là: ∆N ∆m % ∆ N= .100%=(1- e − λ .t ).100%; %∆m = .100% =(1- e − λ .t ).100% N0 m0
G Ỡ N ID Ư
BỒ
−
+ Số nguyên tử có trong m(g) lượng chất: N = N A m
A
(NA=
6,023.1023
hạt/mol
là
số
Avôgađrô)
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
39 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Tỉ số N/N0 1/2 hay ( 50%) 1/4 hay (25%) 1/8 hay (12,5%) 1/16 hay (6,25%) 1/32 hay (3,125%) 1/64 hay (1,5625%)
Còn lại N= N02ି N = N02ିଵ = N0/2 N = N02ିଶ = N0/4 N = N02ିଷ = N0/8 N = N02ିସ = N0/16 N = N02ିହ =N0/32 N = N02ିହ =N0/64
Tỉ số(N0- N)/N0
Tỉ số(N0- N)/N
1/2 3/4 7/8 15/16 31/32 63/64
1 3 7 15 31 63
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
t =T t =2T t =3T t =4T t =5T t =6T
Bị phân rã ∆N = N0 –N N0/2 hay ( 50%) 3N0/4 hay (75%) 7N0/8 hay (87,5%) 15N0/16 hay (93,75%) 31N0/32 hay (96,875%) 63N0/64 hay (98,4375%)
N
t
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
40
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ Câu 1: Dao động điều hoà là: A. Những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. B. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng. C. Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian. D. Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động. Câu 2. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là: A. vmax = ωA . B. v max = ω 2 A . C. v max = −ωA . D. v max = −ω 2 A . Câu 3. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là: A. a max = ωA . B. a max = ω 2 A . C. a max = −ωA . D. a max = −ω 2 A . Câu 4. Vận tốc trong dao động điều hòa A. luôn luôn không đổi. B.đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng. C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. T D. biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ . 2 Câu 5. Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi A. vật ở vị trí có li độ cực đại. B. vận tốc của vật cực tiểu. D. vật ở vị trí có pha ban dao động cực đại. C. vật ở vị trí có li độ bằng không. Câu 6: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng: A. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại. B. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không. C. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không. D. Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại. Câu 7: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha với li độ. C. Trễ pha π / 2 so với li độ. D. Sớm pha π / 2 so với li độ. Câu 8: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi: π A. Cùng pha với vận tốc B. Sớm pha so với vận tốc 2 π C. Ngược pha với vận tốc D. Trễ pha so với vận tốc 2 Câu 9: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi A.Cùng pha với li độ. B.Sớm pha π/2 so với li độ. C. Ngược pha với li độ. D.Trễ pha π/2 so với li độ. Câu 10: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Acosωt. Gốc thời gian lúc t = 0 đã được chọn: A. Khi vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo. B. Khi vật qua VTCB theo chiều âm quỹ đạo. C. Khi vật qua vị trí biên dương. D. Khi vật qua vị trí biên âm. π Câu 11: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 10 cos ( 4πt + ) cm. Gốc thời gian được 2 chọn vào lúc A. vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm B. vật ở vị trí biên âm C. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương D. vật ở vị trí biên dương Câu 12: Phương trình dao động của một vật có dạng: x = – 4 cos2πt (cm). Pha ban đầu của dao động là: π A. ϕ = 0. B. ϕ = π. C. ϕ = – π. D. ϕ = . 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
41 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng dài 6cm. Biên độ dao động của vật là A. 6 cm B. 12 cm C. 3 cm D. 1,5 cm Câu 14: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Tần số dao động của vật là A. 0,5Hz B. 1Hz C. 2Hz D. 3Hz Câu 15: Gia tốc trong dao động điều hòa A. luôn luôn không đổi. B. đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng. C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. D. biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2. Câu 16: Khi một vật dao động điều hoà thì: A. Véctơ vận tốc và gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động. B. Véctơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động và véctơ gia tốc luôn hướng về VTCB C. Véctơ vận tốc và gia tốc luôn luôn đổi chiều khi qua VTCB. D. Vectơ vận tốc và gia tốc luôn là véctơ hằng số. Câu 17: Chu kì dao động là: A. Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần. B. Khoảng thời gian để vật trở lại vị trí ban đầu. C. Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động. D. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s. Câu 18: Pha của dao động được dùng để xác định: A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động Câu 19:Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng? A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có động năng cực đại, thế năng bằng 0. B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có động năngvà thế năng đều cực đại. C. Khi vật qua vị trí biên động năng cực đại, thế năng bằng 0. D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng. Câu 20: Một vật dao động với phương trình x = 2cos (10t + π ) (cm). Vận tốc của vật khi qua vị trí 4 cân bằng là: A. 20cm/s B. 2m/s C. 0, 2m/s D. 0,1m/s Câu 21: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 0,5 Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = - 0,5A đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là A. 2 s. B. 1 s. C. 1/2 s. D. 1/3 s. Câu 22: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4 cos πt (cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = 2cm là: 1 6 6 A. s B. s C. s D.Một giá trị khác. 6 10 100 Câu 23: Phương trình dao động của một chất điểm có dạng: x = 6cos(10t-π) (cm). Li độ của chất π điểm khi pha dao động bằng là 3 A. x = 3 cm B. x = -3 cm C. x = 6 cm D. x = -6 cm Câu 24: Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà: A. Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều. B. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại. C. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại. D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không. Câu 25. Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là v2 x2 A. A2 = x2 + 2 . B. A2 = v2 + 2 . C. A2 = v2 + ω2x2. D. A2 = x2 + ω2v2.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ω
42
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
ω
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
A. 5Hz B. 2Hz C. 0, 2 Hz D. 0, 5Hz Câu 27: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi: A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. C. Lực tác dụng bằng không. D. Lực tác dụng đổi chiều. Câu 28.Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω . Thế năng của vật ấy A. là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc ω . B. là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số f . T C. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ . 2 2π D. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ . ω Câu 29:Cơ năng của một vật dao động điều hoà: A. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T. B. Bằng động năng của vật khi vật qua VTCB. C. Tăng 2 lần khi biên độ tăng gấp 2 lần. T D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì , T là chu kì dao động. 2 Câu 30: Tìm đáp án sai. Cơ năng của dao động điều hoà bằng: A. Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì B. Động năng vào thời điểm ban đầu C. Thế năng ở vị trí biên D. Động năng ở vị trí cân bằng Câu 31:Cơ năng của một vật dao động điều hoà: A. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần. B. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần. 9 C. Giảm lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần. 4 25 D. Giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần. 9 π Câu 32: Một chất điểm có khối lượng m = 1 kg dao động điều hoà với chu kì T = s. Biết năng 5 lượng dao động của nó là 2J. Biên độ dao động của chất điểm là: A. 4cm B. 6,3 cm C. 2 cm D. Một giá trị khác. Câu 33: Khi nói về dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Cơ năng là đại lượng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. B. Cơ năng là đại lượng biến thiên theo li độ. C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hoà. D. Cơ năng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu. Câu 34: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kì T thì: A. Động năng và thế năng đều biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T. B. Động năng và thế năng đều biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T/2. C. Động năng và thế năng đều biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì 2T. D. Cơ năng biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T/2. π Câu 35: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 10 cos ( 4πt + ) cm. Động năng của vật 2 biến thiên với tần số là A. 4Hz B. 2Hz C. 1Hz D. 6Hz Câu 36: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x=10cos2 π t (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì là A. 20 cm. B. 10 cm. C. 30 cm. D. 40 cm.
N
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5cm, khi vật có li độ x = - 3cm thì có vận tốc 4π cm/s. Tần số dao động là:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
43 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 37: Chu kì dao động của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m nằm ngang được tính bởi công thức: k m 1 k 1 m B. T = 2π C. T = D. T = A. T = 2π m k 2π m 2π k Câu 38. Con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l. Chu kì dao động của con lắc được tính bằng biểu thức k g m ∆l 1 1 A. T = 2π . B. T = . C. T = 2π . D. . m g 2π ∆l 2π k Câu 39: Tần số dao động của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m nằm ngang được tính bởi công thức: k g k 1 1 m A. f = B. f = C. f = 2 π D. f = 2 π ∆l m 2π m 2π k Câu 40. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với chu kỳ T. Độ cứng của lò xo là 2π 2 m 4π 2 m π 2m π 2m A. k = . B. . C. . D. . k = k = k = T2 T2 4T 2 2T 2
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
H
Câu 41: Một con lắc lò xo có khối lượng quả nặng 0,4kg dao động điều hoà với chu kì T = 0,5s. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo là: A. 2,5 N/m B. 25 N/m C. 6,4 N/m D. 64 N/m
10
00
B
Câu 42: Nếu tăng độ cứng lò xo hai lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 2 lần D. giảm 2 lần Câu 43: Con lắc lò xo dao động điều hoà chu kì 0,5s. Nếu tăng biên độ lên 2 lần thì chu dao động là A. 0,25s B. 0,5s C. 1s D. 2s
C
ẤP
2+
3
Câu 44: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 8cm, chu kì T = 2 s. Chọn t = 0 lúc vật qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động điều hoà của vật là: π π A. x = 8cos(πt – ) (cm) B. x = 8 cos (πt + ) (cm) 2 2 C. x = 8 cos (πt + π) (cm) D. x = 8 cos πt (cm)
-L
Í-
H
Ó
A
Câu 45: Một vật dao động điều hoà trên quĩ đạo dài 12cm, tần số f = 2Hz. Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí biên dương x = A. Phương trình dao động điều hoà của vật là: π π A. x = 6cos(4πt – ) (cm) B. x = 6cos(4πt + ) (cm) 2 2 C. x = 6cos(πt + π) (cm) D. x = 6cos4πt (cm)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Câu 46: Một vật dao động điều hoà với chu kì T=2s. Vật qua VTCB với vận tốc v0= 10π cm/s. Khi t=0 vật qua li độ x = 5cm theo chiều âm quỹ đạo. Lấy π2 = 10. Phương trình dao động điều hoà của vật là: π π A. x = 10cos(πt – ) (cm) B. x = 10cos(πt + ) (cm) 3 3 π π C. x = 6cos(πt + ) (cm) D. x = 6cos(πt – ) (cm) 6 6 Câu 47: Một vậtdao động điều hòa với vận tốc cực đại 40π cm/s với f = 10Hz. Lúc t = 0 vật qua biên dương. Phương trình dao động của vật là: A. x = 2cos(20πt +π/2)cm. B. x = 4cos(10πt)cm. C. x = 2cos(20πt)cm
44
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
D. x = 4cos(20πt +π/2)cm.
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
Y
N
Câu 49: Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động điều hoà lần lượt là 34 cm và 30 cm. Biên độ dao động của nó là: A. 8 cm. B. 4 cm C. 2 cm D. 1 cm
N
Câu 48: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,2s. Khi vật cách vị trí cân bằng 2 2 cm thì có vận tốc 20 π 2 cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là: A.x = 4 Cos(10 π t + π /2) (cm) B. x = 4 2 cos(0,1 π t) (cm) C. x = 0,4 cos 10 π t (cm) D. x = - 4 sin (10 π t + π ) (cm)
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 50: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hoà với biên độ A = 5cm. Động năng của vật nặng ứng với li độ x = 3cm là: A. 16.10– 2 J B. 8.10– 2 J C. 800 J D. 100 J Câu 51: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số góc ω = 50rad / s . Kéo vật rời khỏi VTCB 3cm rồi truyền cho vận tốc đầu v = 200cm/s dọc theo trục lò xo thì vật dao động điều hoà với biên độ: A. 5 cm B. 3,26 cm C. 4,36 cm D. 25 cm Câu 52. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A. Li độ của vật khi thế năng bằng động năng là A A 2 A A 2 A. x = ± . B. x = ± . C. x = ± . D. x = ± . 2 2 4 4 Câu 53: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là 10cm. Li độ của vật khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là A. x= ± 5 cm. B. x= ±5 2 cm. C. x= ± 2,5 2 cm. D. x=±2,5cm. Câu 54: Dao động của con lắc đơn: A. Luôn là dao động điều hoà B. Luôn là dao động tự do. C. Trong điều kiện biên độ góc αmin ≤ 100 được coi là dao động điều hoà. l D. Có tần số góc được xác định bởi công thức: ω = . g Câu 55: Chu kì dao động con lắc đơn được tính theo công thức nào sau đây: m g k l A. T =2 π B. T=2 π C. T =2 π D. T =2 π k l m g Câu 56: Tần số dao động của con lắc đơn được xác định bởi công thức:
Í-
∆l g 1 g 1 l B. f = 2π C. f = 2π D. f = l 2π l 2π g g Câu 57.Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc A. khối lượng của con lắc. B.chiều dài của con lắc. C. cách kích thích con lắc dao động. D.biên độ dao động của con lắc. Câu 58. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc A. khối lượng của con lắc. B. vị trí của con lắc đang dao động con lắc. C. cách kích thích con lắc dao động. D. biên độ dao động của con lắc. Câu 59: Tại cùng một vị trí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó A. tăng 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần. Câu 60: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với chu kì 2 s. Con lắc đơn có chiều dài 2ldao động điều hoà với chu kì là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
A. f =
A. 4 s. B. 2 s. C. 2 s. D. 2 2 s Câu 61: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ với chu kì là 1s, dao động tại nơi có g = π2 m/s2. Chiều dài của dây treo con lắc là: A. 0,25 cm B. 0,25 m C. 2,5 cm D. 2,5m
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
45 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 62. Con lắc đơn dây treo dài l= 80 cm ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81m /s2. Chu kì dao động T của con lắc là A. l,8s . B. 1,63 s . C. 1,84 s . D. 1,58 s. Câu 63. Con lắc đơn có chiều dài 56cm. Tại một vị trí trên mặt đất con lắc dao động với chu kì bằng 1,5s. Gia tốc rơi tự do ở nới đó có bằng? A. g = 9,6 m /s2 B. g = 9,80 m /s2 C. g = 9,9 m /s2 D. g = 10m /s2 Câu 64: Nếu tăng khối lượng vật hai lần thì chu kì dao động của con lắcđơn sẽ: A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. không thay đổi D. giảm 2 lần Câu 65: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng: A. Thế năng của vật nặng khi qua vị trí biên. B. Động năng của vật khi qua VTCB. C. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí bất kì. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 66. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng. B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành hóa năng. C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành điện năng. D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành quang năng. Câu 67. Dao động tắt dần là một dao động có A. biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian. C. ma sát cực đại. C. tần số giảm dần theo thời gian. Câu 68: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ? A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ C. Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ dao động D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ dao động Câu 69: Chọn câu trả lời sai: A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn C. Khi cộng hưởng dao động: tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. Câu 70: Một chiếc xe gắn máy chạy trên co đường lat bê tông cứ cách 9m trên đường lại có một cái rãnh nhỏ.Chu kì dao động riêng của khung máy trên lò xo giảm xốc là 1,5 s. Hỏi xe chạy với vận tốc bao nhiêu thì xe xóc mạnh nhất? A. 3 m/s B. 6 m/s C. 12 m/s D. 0,167 m/s Câu 71: Một người xách xô nước đi trên đường, cứ mỗi bước chân đi được 50 cm. Chu kì dao động riêng của nước là 1 s. người đó đi với vận tốc bao nhiêu thì nước trong sô sóng sánh mạnh nhất? A. 0,02 m/s B. 2 m/s C. 0,5 m/s D. 1 m/s Câu 72. Hai dao động cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là B. ∆ϕ = ( 2k + 1)π ; ( k = 0, ± 1, ± 2, ...) A. ∆ϕ = 2kπ ; ( k = 0, ± 1, ± 2, ...) . π π C. ∆ϕ = ( 2k + 1) ; ( k = 0, ± 1, ± 2, ...) D. ∆ϕ = (2k + 1) ; ( k = 0, ± 1, ± 2, ...) 2 4 Câu 73. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1 = A1 cos(ωt + ϕ1 ) . x 2 = A2 cos(ωt + ϕ 2 ). Biên độ của dao động tổng hợp là
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. A =
A12 + A22 + 2 A1 A2 cos(ϕ1 − ϕ 2 ) .
(ϕ1 + ϕ 2 ) . 2 Pha ban đầu của dao động tổng hợp là C. A = A12 + A22 + 2 A1 A2 cos
46
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
B. A =
A12 + A22 − 2 A1 A2 cos(ϕ1 − ϕ 2 ) .
D. A = A12 + A22 − 2 A1 A2 cos
(ϕ1 + ϕ 2 ) . 2
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com A1 sin ϕ 1 + A2 sin ϕ 2 . A1 cos ϕ 1 + A2 cos ϕ 2 A cos ϕ1 + A2 cos ϕ 2 D. tan ϕ = 1 . A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ 2
A1 sin ϕ1 − A2 sin ϕ 2 . A1 cos ϕ1 − A2 cos ϕ 2 A cos ϕ1 − A2 cos ϕ 2 C. tan ϕ = 1 . A1 sin ϕ1 − A2 sin ϕ 2
H Ơ
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 74: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm, biên độ dao động tổng hợp không thể là: A. 6cm. B. 8cm. C. 4cm. D. 15cm. π Câu 75: Hai dao động điều hoà có phương trình: x1 = 5cos(3πt + )(cm) ; x2 = 2cos3πt(cm) 6 π A. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai là 6 2π B. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai là 3 π C. Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai là 3 π D. Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai là 6 Câu 76: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương π trình: x1 = 3cos(4πt + ) (cm) ; x2 = 3cos4πt (cm). Dao động tổng hợp của vật có phương trình: 3 π π A. x = 3 2 cos(4πt + ) (cm) B. x = 3cos(4πt + ) (cm) 3 6 π π C. x = 3 3 cos(4πt + ) (cm) D. x = 3 2 cos(4πt – ) (cm) 6 6 Câu 77: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1= π 4 cos(π t − )( cm ) và x2= 4 cos(π t − π )( cm ) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
N
B. tan ϕ =
A. tan ϕ =
6
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
A. 8cm. B. 4 3 cm. C. 2cm. D. 4 2 cm. Câu 78: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động: x1 = 2cos 4t cm; x2 = 4cos(4t - π ) cm.Biên độ dao động tổng hợp là A. 4cm B. 8cm C. 2cm D. 6cm Câu 79: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động: x1=2cos 4t cm; x2 = 4cos(4t + π ) cm. pha ban đầu dao động tổng hợp là π π A. 0 B. C. D. π 2 3 Câu 80: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động: x1=5cos π t cm ;x2=10cos π t cm .Dao động tống hợp có phương trình π π A. x= 5 cos 10 πt B. x= 5 cos (10 πt + ) C. x= 15 cos10 πt D. x= 15cos (10 πt + ) 2 2 Câu 81: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương π trình:x1 = 2cos(4πt + ) (cm); x2 = 2cos 4πt (cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật: 2 π π A. x =2 2 cos(4πt+ )(cm) B. x = 2cos(4πt + )(cm) 4 6 π π C. x =2 3cos (4πt+ )(cm) D. x = 2 2cos(4πt- )(cm) 6 4 Câu 82: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 200g, lò xo có độ cứng k = 20 N/m đang dao động điều hoà với biên độ A = 6cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn bằng: A. 0,18 m/s B. 0,3 m/s C. 1,8 m/s D. 3 m/s
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
47 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 83: Một lò xo có độ cứng k, khi gắn với vật m1 thì vật dao động điều hòa với chu kì T1 = 0,6s và khi gắn với vật m2 thì chu kì là T2 = 0,8s. Nếu móc đồng thời hai vật vào lò xo thì chu kì dao động của chúng là: A. 0,2s B. 0,7s C. 1s D. 1,4s Câu 84: Vật nặng trong con lắc xo dao động điều hòa với chu kì T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kì dao động của con lắc mới là: A. T B. 2T C. T/2 D. T/ 2 Câu 85: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một khoảng thời gian, quả cầu m1 thực hiện được 28 dao động, quả cầu m2 thực hiện được 14 dao động. Kết luận nào sau đây là đúng: A. m2 = 2m1 B. m2 = 4m1 C. m2 = 0,25m1 D. m2 = 0,5m1 Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 86, 87 Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1 = 1, 2 s , con lắc có độ dài l2 dao động với chu kì T2 = 1, 6 s . Câu 86: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là: A. 4s B. 0,4s C. 2,8s D. 2s Câu 87: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l2 − l1 là: A. 0,4s B. 0,2s C. 1,05s D. 1,12s Câu 88. Khi treo vật nặng có khối lượng m vào lò xo có độ cứng k1 = 60N/m thì vật dao động với chu kì 2 s. Khi treo vật nặng đó vào lò xo có độ cứng k2 =0,3N/cm thì vật dao động điều hoà với chu kì là A. 2s. B. 4s. C. 0,5s. D. 3s. Câu 89. Khi treo vật m và lò xo k1 thì vật dao động với chu kì T1 = 3s, khi treo vật đó vào lò xo k2 thì vật dao động với chu kì T2 = 4s. Khi treo vật m vào hệ lò xo k1 ghép nối tiếp với lò xo k2 thì dao động với chu kì là A. 7s. B. 3,5s. C. 5s. D. 2,4s. Câu 90. Một vật DĐĐHvới phương trình x =8cos(2πt) cm. Thời điểm thứ nhất vật đi qua VTCB là: A. 1/4s. B. 1/2s C. 1/6s D. 1/3s Câu 91.VậtDĐĐH có phương trình: x = 5cosπt (cm,s). Vật qua VTCB lần thứ 3 vào thời điểm: A. 2,5s. B. 2s. C. 6s. D. 2,4s Câu 92. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình: x = 12cos(50t −π/2)cm. Quãng
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-L
Í-
H
đường vật đi được trong khoảng thời gian t =π/12(s), kể từ thời điểm gốc là: (t = 0) A. 6cm. B. 90cm. C. 102cm. D. 54cm. Câu 93. Vật dao động điều hòa có phương trình: x = Acosωt. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu
G
TO
ÁN
dao động đến lúc vậtcó li độ x =−A/2 là: A. T/6(s) B. T/8(s). C. T/3(s). D. T/4(s). Câu 94. Vật dao động điều hòa theo phương trình:x = 4cos(8πt –π/6)cm. Thời gian ngắn nhất vật đi
BỒ
ID Ư
Ỡ N
từx1=–2 3 cmtheo chiều dương đến vị trí có li độx1= 2 3 cm theo chiều dương là: A. 1/16(s). B. 1/12(s). C. 1/10(s) D. 1/20(s) Câu 95. Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Thời gian để vật đi từ điểm M có li độ x
=+A/2 đến điểm biên dương (+A) là A. 0,25(s). B. 1/12(s) C. 1/3(s). D. 1/6(s). Câu 96. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là: A. A
B. 2 A.
48
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C. 3 A.
D. 1,5A.
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
v12 − v22 v12 x22 − v22 x12 A = ; x22 − x12 v12 − v22
C. ω =
v12 + v22 v12 x22 − v22 x12 ; A = x22 − x12 v12 − v22
D. ω =
v12 − v22 v12 x22 + v22 x12 ; A = x22 − x12 v12 − v22
Y
B. ω =
U
v12 + v22 v12 x22 + v22 x12 A = ; x22 − x12 v12 − v22
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
A. ω =
N
Câu 97. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4πt + π/3). Tính quãng đường bé nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s): A. 3 cm B. 4 cm C. 3 3 cm D. 2 3 cm Câu 98:Tìm tần số góc và biên độ của một dao động điều hòa nếu tại các khoảng cách x1, x2 kể từ vị trí cân bằng, vật có độ lớn vận tốc tương ứng là v1, v2.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
49 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCHƯƠNG II. SÓNG CƠ HỌC
Câu 1: Sóng ngang là sóng: A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn luôn hướng theo phương nằm ngang. B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng. C. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 2: Sóng dọc là sóng: A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng. B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng. C. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 3: Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường: A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng. B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng. C. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường. D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng. Câu 4: Phát biểu nào sau đây làsaikhi nói về sóng cơ học? A. Sóng trên mặt nước là sóng ngang B. Sóng cơ học truyền được trong chân không C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao dộng D. Hai điểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau λ thì dao động ngược pha nhau 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Câu 5: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi: A. Vận tốc B. Tần số C. Bước sóng D. Năng lượng. Câu 6: Bước sóng là: A. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha. B. Là quãng đường sóng truyền đi được trong 1 chu kì. C. Là khoảng cách giữa 2 nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng. D. Cả A và B đều đúng. Câu 7: Phát biểu nào là sai khi nói về bước sóng: A. Bước sóng là khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một giây C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kì v D. Bước sóng bằng thương số giữa vận tốc truyền sóng và tần số sóng ( ) f Câu 8: Sóng âm là sóng cơ học có tần số trong khoảng: A. 16 Hz đến 2.104Hz. B. 16 Hz đến 20 MHz. C. 16 Hz đến 200 kHz. D.16 Hz đến 2 kHz. Câu 9: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức A. λ = v.f . B. λ = v/f. C. λ = 2v.f. D. λ = 2v/f. Câu 10: Một dao động hình sin có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) truyền đi trong một môi trường đàn hồi với vận tốc v. Bước sóng λ thoả mãn hệ thức nào ? 50
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ω ωv 2πv 2 πω . B . λ= . C . λ= . D. λ= . 2πv 2π ω v Câu11: Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2m. Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ là A. 1 m . B. 2m. C. 4m. D. 0,5 m . Câu 12: Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5m, chu kì dao động của một vật nổi trên mặt nước là 0,8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A.2m/s B.3,4m/s C.1,7 m/s D.3,125 m/s Câu 13: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 1,2 m và có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. 0,6 m/s. B. 0,8 m/s. C. 1,2 m/s. D. 2,4 m/s Câu 14: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18 giây và đo được khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp bằng 3 (m). Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là: A. 0,5 (m/s) B. 2 (m/s) C. 1 (m/s) D. 1,5 (m/s) Câu 15: Một sóng có tốc độ lan truyền 240m/s và có bước sóng 3,2m. Tần số và chu kì sóng là bao nhiêu? A. f = 100Hz ; T = 0,01s B. f = 130Hz ; T = 0,0077s C. f = 75Hz ; T = 0,15s D. f = 75Hz ; T = 0,013s Câu 16: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 2 m. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là: A. 0,5 m B. 1 m C. 1,5 m D. 2 m. Câu 17: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz.Vận tốc truyền âm trong nước là 1450m/s. Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm trong nước dao động ngược pha là A. 2m. B. 1m. C. 1,2m. D. 2,4m. Câu 18: Một sóng cơ học có bước sóng 10 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 bằng A. 10 m. B. 5 m. C. 2,5 m. D. 1,25 m. Câu 19: Vận tốc âm trong không khí và trong nước là 330 (m/s) và 1450 (m/s). Khi âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng của nó tăng lên bao nhiêu lần: A. 4 lần B. 4,4 lần C. 4,5 lần D. 5lần Câu 20: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 5 m. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A. 1,25 m B. 2,5 m C. 5 m D. A, B, C đều sai Câu 21: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 3 m. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 là: A. 0,75 m B. 1,5 m C. 3 m D. Tất cả sai Câu 22: Sóng âm có f = 180Hz lan truyền với v = 360m/s. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động: A.cùng pha B.ngược pha C.lệch pha π/2 D. lệch pha π/4 Câu 23: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350m/s, có bước sóng 70cm. tần số của sóng là: A. 5 Hz. B. 2000 Hz. C. 50 Hz D. 500Hz. Câu 24: đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T = 10s. Biết vận tốc truyền sóng trên dây v = 0,2m/s; khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là bao nhiêu? A. 1m B. 2m C. 1,5m D. 2,5m Câu 25: Một sóng âm có f = 660Hz, v = 330m/s. Độ lệch pha của sóng âm tại 2 điểm M,N cách nhau 0,2m trên cùng phương truyền sóng là: A. ∆ φ = π/5 rad B. ∆ φ = 4π/5 rad C. ∆ φ = π rad D. ∆ φ = π/2 rad Câu 26: Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng? A. v2>v1>v3 B. v1>v2>v3. C. v3>v2>v1. D. v1>v3>v2. Câu 27: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
A .λ=
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
51 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
uM = 4sin(200πt - 2πx ) (cm). Tần số của sóng là
H Ơ N
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
A. f = 200 Hz. B. f = 100 Hz. C. f = 100 s. D. f = 0,01 s. Câu 28: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 40 cm/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương đó là: u0 = 2cos2πt (cm). Phương trình sóng tại một điểm M nằm trước O và cách O 10cm là: π π A. uM = 2cos(2πt – )(cm). B. uM = 2cos(2πt + )(cm). 2 2 π π )(cm). D. uM = 2cos(2πt + )(cm). C. uM = 2cos(2πt – 4 4 Câu 29: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 100cm/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương đó là: u0 = 3cosπt (cm). Phương trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O 25cm là: π π A. uM = 3cos(πt – )(cm). B. uM = 3cos(πt + )(cm). 2 2 π π C. uM = 3cos(πt – )(cm). D. uM = 3cos(πt + )(cm). 4 4 Câu 30: Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có: A. Cùng tần số. B. Cùng biên độ. C. Độ lệch pha không đổi theo thời gian. D. Cả A và C đều đúng. Câu 31: Trong hiện tượng giao thoa sóng những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là: với k ∈ Z. λ A. d2 – d1 = k B. d2 – d1 = kλ 2 λ λ D. d2 – d1 = (2k + 1) C. d2 – d1 = (2k + 1) 2 4 Câu 32: Trong hiện tượng giao thoa sóng những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là: với k ∈ Z. λ λ A. d2 – d1 = k B. d2 – d1 = (2k + 1) 2 2 λ D. d2 – d1 = (2k + 1) C. d2 – d1 = kλ 4 Câu 33: Trong quá trình giao thoa sóng , gọi ∆ϕ là độ lệch pha của 2 sóng thành phần . Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi A. ∆ϕ = (2n + 1) v . B. ∆ϕ = (2n + 1)π.
N
λ
-L
2. f
ÁN
C. ∆ϕ = (2n + 1) π .
D. ∆ϕ = 2.n.π.
2
G
TO
Câu 34: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với 2 nguồn A và B thì khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A. λ . B. λ . C. bội số của λ. D. λ. 4
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 35: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng: A. Độ dài của dây. B. Một nửa độ dài của dây. C. Khoảng cách giữa 2 nút sóng hay 2 bụng sóng liên tiếp. D. Hai lần khoảng cách khoảng cách giữa 2 nút sóng hay 2 bụng sóng liên tiếp. Câu 36: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động B. nguồn phát sóng dừng dao động C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ , còn sóng tới bị dừng lại 52
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 37: Sóng dừng xảy trên dây đàn hồi 2 đầu cố định khi A. chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng . B. bước sóng gấp đôi chiều dài của dây . C. chiều dài của dây bằng bội số nguyên nửa bước sóng . D. bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây . Câu 38: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, dài thì khoảng cách giữa 2 điểm nút hoặc 2 điểm bụng liên tiếp bằng B. một phần hai bước sóng. A. một phần tư bước sóng. C. một bước sóng. D. hai bước sóng. Câu 39: Người ta dựa vào sóng dừng để B. xác định vận tốc truyền sóng A. biết được tính chất của sóng C. xác định tần số dao động D. đo lực căng dây khi có sóng dừng Câu 40: Xét sóng dừng trên sợi dây, hai nút (bụng) liên tiếp sẽ dao động B. đồng pha nhau. A. ngược pha nhau. C. vuông pha nhau. D. lệch pha nhauπ/4. Câu 41: Trên một sợi dây dài 90cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là A. 40 cm/s. B. 90 m/s. C. 90 cm/s. D. 40 m/s. Câu 42: Một sợi dây dài 1,5 (m) được căng ngang. Kích thích cho dây dao động theo phương thẳng đứng với tần số 40 (Hz). Vận tốc truyền sóng trên dây là 20 (m/s). Coi 2 đầu dây là 2 nút sóng. Số bụng sóng trên dây là: A. 4 B. 6 C. 5 D. 7 Câu 43: Một sợi dây AB = 1,25m căng ngang, đầu B cố định, đầu A dao động với tần số f. Người ta đếm được trên dây có 3 nút sóng, kể cả 2 nút 2 đầu A,B. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v = 20m/s. Tính tần số của sóng. A. f = 8Hz B.f = 12Hz C. f = 16Hz D. f = 24Hz Câu 44: Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có 2 đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30 m/s B. 25 m/s C. 20 m/s D. 15 m/s Câu 45: Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2cùng pha cách nhau 10cm, có chu kì sóng là 0,2s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2(không tính S1, S2) là: A. 1 B. 3 C. 5 D. 7 Câu 46: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 8 (cm) trên mặt nước. Tần số dao động là 80 (Hz). Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 (cm/s). Giữa S1 và S2có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại (tính luôn S1, S2) A. 30 điểm B. 32 điểm C. 31 điểm D. 33điểm Câu 47a: Âm có cường độ 10-4W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10-12W/m2. Mức cường độ âm là: A. 50dB B. 60dB C. 80dB D. 100dB Câu 47b: Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB. A.10-2W/m2. B. 10-4W/m2. C. 10-3W/m2. D. 10-1W/m2. Câu 48: Khi mức cường độ âm tăng 2 lần thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần C. 20 lần. D. 100 lần. Câu 49. Hiệu pha của 2 sóng giống nhau phải bằng bao nhiêu để khi giao thoa sóng hoàn toàn triệt tiêu. A. 0 B. π/4 C. π/2 D. π Câu 50: Mức cường độ âm của một âm có cường độ là I được xác định bởi công thức: I I I I A. L(dB) = lg B. L(dB) = lg 0 C. L(dB) = 10lg D. L(dB) = 10lg 0 I I I0 I0 Câu 51:Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 Ben. A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 52:Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng: A. 20 dB B. 50 dB C. 100 dB D.10000 dB.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
53 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 53:Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng: A.100dB B.30dB C.20dB D.40dB Câu 54: Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Câu 55: Chọn câu sai A. Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số . B. Độ to của âm khác với cường độ âm. C. Đơn vị của cường độ âm là W/m2 . D. Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm. Câu 56: Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là: C. J/s. D. W/m2 . A. Ben (B) . B. Đềxiben (dB). Câu 57: Một đặc tính vật lý của âm là A. Độ cao. B. Cường độ âm. C. Âm sắc. D. Độ to. Câu 58: Chọn phát biểu đúng: cường độ âm được xác định bởi: A. Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua. B. áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua. C. Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc phương truyền âm trong một đơn vị thời gian. D. Cả A, B, C đều đúng. Cân 59: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào: A. Vận tốc truyền âm. B. Biên độ âm. C. Tần số âm. D. Năng lượng âm. Câu 60: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào A. Vận tốc âm. B. Tần số và mức cường độ âm. C. Vận tốc và bước sóng. D. Bước sóng và năng lượng âm. Câu 61: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là đặc trưng sinh lý của âm? A. Biên độ B. Năng lượng. C. Âm sắc. D. Cường độ âm. Câu 62: Âm sắc là đặc tính sinh lý của sóng âm, nó cho phép ta phân biệt được hai âm có A. tần số khác nhau được phát ra bởi cùng một nhạc cụ. B. cùng biên độ được phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. C. cùng tần số được phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. D. biên độ khác nhưng phát ra bởi cùng một nhạc cụ. Câu 63: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng biên độ. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. v= 36cm/s. B. v =24cm/s. C. v = 20,6cm/s. D. v = 28,8cm/s. Câu 64:Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp Avà B cách nhau AB= 8 cm dao động với tần số f = 20 Hz. I. Tại một điểm M cách các nguồn sóng d1 = 20,5cm và d2 = 25cm sóng có biên độ cực đại. Biết rằng giữa M và đường trung trực của ABcòn hai đường dao động mạnh.Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước. A. 25 cm/s B. 30 cm/s C. 35 cm/s D. 40 cm/s II. Tìm đường dao động yếu ( không dao động ) trên mặt nước. A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 III. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông.Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD. A.11 B.6 C.5 D.1 Câu 65:Vận tốc truyền âm trong không khí là 336m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2m. Tần số của âm là A. 400Hz B. 840Hz C. 420Hz D. 500Hz .
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
54
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 1: Dòng điện xoay chiều là dòng điện A. có chiều thay đổi liên tục. B. có trị số biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. có cường độ biến thiên tuần hoàn với thời gian theo quy luật của hàm sin hay côsin. D. tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn. Câu 2: Trong đời sống dòng điện xoay chiều được sử dụng nhiều hơn dòng một chiều là do A. Sản xuất dễ hơn dòng một chiều. B. Có thể sản xuất với công suất lớn. C. Có thể dùng biến thế để tải đi xa với hao phí nhỏ. D. Cả ba nguyên nhân trên. Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai? Trong đời sống và trong kỹ thuật, dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều vì dòng điện xoay chiều A. dễ sản xuất với công suất lớn. B. truyền tải đi xa ít hao phí nhờ dùng máy biến áp. C. có thể chỉnh lưu thành dòng điện một chiều khi cần thiết. D. có đủ mọi tính chất của dòng điện một chiều. Câu 4: Cho biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = IoCos (ωt+ϕ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là: I I A. I = o . B. I = 2Io. C. I = Io 2 . D. I = o . 2 2 Câu 5. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều là u = 220 cos100π t (V ) . Điện áp hiệu dụng là A. 220 V. B. 110 2 V. C. 220 2 V. D. 110 V. Câu 6. Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 0,5 2 cos 100πt (V). Chu kì của dòng điện là A. 50 s. B. 0,02 s. C. 0,01 s. D. 0,2 s. Câu 7. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều là u = 220 cos120π t (V ) . Tần số dòng điện là D. 100 Hz. A. 60 Hz. B. 120π Hz. C. 120 Hz. Câu 8: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn luôn π A. nhanh pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. 2 π B. chậm pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. 2 C. ngược pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. D. cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Câu 9: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là A. Gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn. B. Gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn. C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều. D. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm? A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π / 2 B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π / 4 C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π / 2 D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π / 4 Câu 11. Phát biểu nào sau đây sai đối với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần? A. Điện áp tức thời ở hai đầu đoan mạch luôn sớm pha π / 2 so với cường độ dòng điện. B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng không. C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bằng công thức: I = U .ωL . D. Tần số của điện áp càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua cuộn dây.
N
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCHƯƠNG III. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
55 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm L, tần số góc của dòng điện là ω? 1 A. Tổng trở của đoạn mạch bằng . ωL π B. Hiệu điện thế trể pha so với cường độ dòng điện. 2 C. Mạch không tiêu thu công suất. D. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào thời điểm ta xét. Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện? A. Dòng điện sớm pha hơn điện ápmột góc π / 2 B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π / 4 C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π / 2 D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π / 4 Câu 14. Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, U A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có biểu thức I = . ωC B. dung kháng của tụ điện tỉ lệ với tần số của dòng điện. π C. điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn trễ pha so với dòng điện. 2 π D. điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha so với dòng điện. 2 Câu 15. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là 1 1 A. Z c = 2πfC B. Z c = πfC C. Zc = D. Z c = 2πfC πfC Câu 16. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là 1 1 A. z L = 2πfL B. z L = πfL C. z L = D. z L = 2πfL πfL Câu 17. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 4 lần. Câu 18. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 4 lần. π 1 Câu 19. Cho dòng điện i = 4cos(120πt + )(A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm L= H. Biểu 6 3π thức điệp áp tức thời ở hai đầu cuộn dây là π A. u = 160 2 cos ( 120πt + ) (V).
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
6 2π B. u = 160 2 cos ( 120πt + ) (V) . 3 2π C. u = 160 cos ( 120πt ) (V). 3 2π D. u = 160 cos ( 120πt + ) (V). 3
Câu 20. Mắc tụ điện có điện dung C = cường độ dòng điên qua tụ C là π A. i = 2 cos (100πt + )(A). 2
C. i =
2 cos (100πt -
π 2
)(A).
56
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
10−3 F vào điệp áp u = 40 2 cos (100πt )(V). Biểu thức 4π
B. i =
2 cos (100πt +
π 2
)(A).
C. i = 2 cos (100πt )(A).
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TP .Q
U
A. Z = R 2 + (Z L + Z C ) 2 . B. Z = R2 − (ZL + ZC )2 .C. Z = R2 + (ZL − ZC )2 .D. Z = R + Z L + Z C .
Y
N
Câu 21. Phát biểu nào sao đây là không thể? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng A. giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. B. giữa hai đầu tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. C. giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. D. giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm. Câu 22. Công thức nào sau đây sai đối với mạch R LC nối tiếp? B. u = u R + u L + uC . C. U = U R + U L + UC . D. U = U R2 + (U L − UC )2 A. U = U R + U L + U C . Câu 23. Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2π
F.
D. C =
10
2.10−4 F. π2
10−3 F. 2π 2
3
B.
ẤP
C. C =
10−4 F. 2π 2.10−3
2+
A. C =
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Câu 24: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức 1 1 ωL − ωC − ωL − Cω ωL + C ω Cω . Lω . A. tgϕ = B. tgϕ = C. tgϕ = . D. tgϕ = . R R R R Câu 25:Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi A. đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp. B. đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp. C. đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm L. D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. Câu 26.Mạch RLC nối tiếp. Biết UR = 60 V, UL = 100V , UC = 20V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu toàn mạch là: A.180V. B. 140V. C.100V. D. 20V. Câu 27. Trong đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp, tần số dòng điện bằng 50Hz, cuộn dây thuần cảm có L = 0,2 H.Muốn có hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra trong đoạn mạch thì điện dung của tụ là
Câu 28. Đoạn mạch nối tiếp có R = 50 Ω , L =
0, 4
H, C =
10−3
F. Để điện áp hai đầu đoạn mạch
H
Ó
A
C
π π cùng pha với dòng điện thì tần số của dòng điện phải có giá trị là A. 100 Hz. B. 75 Hz. C. 50 Hz. D. 25 Hz.
Í-
1 H, tụ điện có điện 10π dung C thay đổi được. Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = Uocos100πt (V). Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì điện dung của tụ điện là 10 −3 10 −4 A. F. B. F. 2π π 10 −4 C. F. D. 3,18µF.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Câu 29: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Điện trở thuần R = 0Ω, L =
π
Câu 30: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
H; R = 100Ω. Đặt vào hai π đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 Cos100πt (V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là π π A. i = Cos (100πt - ) (A). B. i = Cos (100πt + ) (A). 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
2
57 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 4
) (A).
D. i =
Câu 31: Cho một đoạn mạch RC có R = 50 ; C =
2.10 −4
π
2 Cos (100πt -
π 4
) (A).
F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
điện thế u = 100cos( 100 πt – π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là: B. i = 2cos(100 πt + π/4)(A) A. i = 2 cos(100πt - π/4)(A) C. i = 2 cos(100 πt)(A) D. i = 2cos(100 πt)(A) Câu 32: Cường độ dòng điện giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L π 1 = H và điện trở R = 100 mắc nối tiếp có biểu thức i = 2cos(100πt – )(A). Biểu thức hiệu điện 6 π thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là: π π A. 200 2 cos(100 πt + )(V) B. 400cos(100 πt + )(V) 12 12 π 5π C. 40cos(100 πt + )(V) D. 200 2 cos(100 πt )(V) 6 12 Câu 33: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuôn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L 10 −4 2 = H, tụ điện có điện dung C = F và một điện trở thuần R. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn π π mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là u = UoCos 100πt (V) và i = Io Cos π (100πt - ) (A). Điện trở R có giá trị là: 4 A. 400Ω. B. 200Ω. C. 100Ω. D. 50Ω. Câu 34. Một đoạn mạch R,L,C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U 0 cos ωt . Biểu thức nào sau đây cho trường hợp có cộng hưởng điện? L B. ω 2 LC = 1 . A. R = . C. ωLC = R 2 . D. RLC = ω . C Câu 35: Cho một đoạn mạch không phân nhánh RLC. Khi xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai? A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất. B. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau. C. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở R. D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. Câu 36. Phát biểu nào sao đây là sai?Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung 1 của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ω = thì LC A. cường độ dòng điện dao động cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. C. công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại. D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đại cực đại. Câu 37: Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có dạng 1 u = Uocosωt (V). Nếu ωL − = 0 thì phát biểu nào sau đây là sai? ωC A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại. B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và tụ điện. C. Công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại. D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại.
N
π
H Ơ
2 Cos (100πt +
N
C. i =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
58
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com π 3
) (V) và
0, 4
H và tụ điện C =
10−3
π
TP .Q
U
Câu 40. Cho dòng điện i = 2cos 100πt (A) chạy qua một đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm L =
Y
N
cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = 2 cos 100πt (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng A. 200 W. B. 100 W. C. 143 W. D. 141 W. Câu 39. Cho dòng điện xoay chiều i = 2 2 cos2πft (A) qua một đoạn mạch AB gồm R=10Ω, L, C nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng A. 40 W. B. 80 W. D. 200 W. C. 20 W.
N
Câu 38. Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là u = 200 2 cos (100πt -
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
π
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
A. 100 W. B. 0. C. 200 W. D. 50 W. Câu 41: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R = 110V. Khi hệ số công suất của mạch là lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 460W. B. 172,7W. C. 440W. D. 115W. Câu 42: Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4Cos(100πt + π/2) (A). Tại thời điểm t=0,325s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị A. i = 4A. B. i = - 2 A. C. i = 2 A. D. i = -4A. Câu 44: Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp được tính bởi công thức: Z R Z A. cosϕ = B. cosϕ = L C. cosϕ = C D. cosϕ = R.Z Z Z Z Câu 45: Chọn câu trả lời sai: Ý nghĩa của hệ số công suất cosϕ: A. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn. B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn. C. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, người ta tìm cách nâng cao hệ số công suất. D. Công suất của các thiết bị thường phải ≥ 0,85. Câu 46: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là A. giảm công suất truyền tải. B. tăng chiều dài đường dây. C. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải. D. giảm tiết diện dây. Câu 47: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây A. giảm 400 lần. B. giảm 20 lần. C. tăng 400 lần. D. tăng 20 lần. Câu 48. Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng? A. Máy biến áp có thể tăng điện áp. B. Máy biến áp có thể giảm điện áp. C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều. D. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện. Câu 49. Máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 500 vòng, cuộn thứ cấp 250 vòng, điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuôn sơ cấp là 110 V. Hỏi điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở là bao nhiêu ? A. 55 V. B. 2200 V. C. 5,5 V. D. 220 V. Câu 50. Máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 250 vòng, cuộn thứ cấp 5000 vòng, cường độ hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là 4 A. Hỏi cường độ hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là bao nhiêu ? A. 0,02 A. B. 0,2 A.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
59 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
C. 8 A. D. 0,8 A. Câu 51. Máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 2000 vòng được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Cường độ hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là 2 A và cuộn thứ cấp là 10 A. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là A. 10000 vòng. B. 4000 vòng. C. 400 vòng. D. 200 vòng. Câu 52: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 2000vòng, cuộn thứ cấp gồm 100vòng. Điện áp và cường độ dòng điện ở mạch sơ cấp là 120V; 0,8A. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là A. 6V; 96W. B. 240V; 96W. C. 6V; 4,8W. D. 120V; 48W. Câu 53: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tốc độ n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là 60n n 60 p . A. f = p. B. f = n.p. C. f = . D. f = 60 n p Câu 54: Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu tạo gồm nam châm có 5 cặp cực quay với tốc độ 24 vòng/giây. Tần số của dòng điện là: A. 120Hz. B. 60Hz. C. 50Hz. D. 2Hz. Câu 55. Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là nam châm có 10 cặp cực. Để phát ra dòng điện có f = 50 Hz thì tốc độ quay của rôto là: A. 300 vòng/phút. B.500 vòng/phút. D. 1500 vòng/phút. C. 3000 vòng /phút. Câu 56: Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz. Chiều của dòng điện thay đổi trong một giây là A. 50 lần. B.100 lần. C. 25 lần. D. 100 π lần. Câu 57:Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, roto của nó quay mỗi phút 1800 vòng. Một máy phát điện khác có 6 cặp cực Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất ? A. 600 vòng /phút. B. 300 vòng/phút. D. 120 vòng/phút. C. 240 vòng /phút. Câu 58: Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV, khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo một đường dây có điện trở 10 là bao nhiêu ? A. 1736kW. B. 576kW. C. 5760W. D. 57600W. Câu 59: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0,5A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 0,3A. Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây là A. R = 18Ω, ZL = 30Ω. B. R = 18Ω, ZL = 24Ω. C. R = 18Ω, ZL = 12Ω. D. R = 30Ω, ZL = 18Ω.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
60
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCHƯƠNG IV. DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ – SÓNG ĐIỆN TỪ I. MẠCH DAO ĐỘNG – DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ Câu 1: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C được xác định bởi hệ thức: C L 2π B. T = 2π LC C. T = 2π D. T = A. T = 2π L C LC Câu 2: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là: Q I A. T = 2π 0 B. T = 2π I 02Q02 C. T = 2π 0 D. T = 2π I 0Q0 I0 Q0 Câu 3: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì tần số dao động điện từ trong mạch là: I 2π I 0 1 1 B. f = C. f = D. f = 0 A. f = 2 2 Q0 2π I 0 Q0 2π I 0Q0 2π Q0 Câu 4: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U0. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là: L C U0 A. I 0 = U 0 LC C. I 0 = U 0 D. I 0 = B. I 0 = U 0 C L LC Câu 5: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,2µF.Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Lấy π =3,14.Chu kỳ dao động điện từ riêng trong mạch là A.6,28.10-4s B.12,56.10-4 s C.6,28.10-5 s D.12,56.10-5 s Câu 6: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 5.10-9F, cuộn dây có độ tự cảm L = 5.104 H. Lấy π2≈ 10. Tần số dao động riêng của mạch là A. 200kH. B.100kH C. 1000kH. D.20kH 2 Câu 7: Một mạch dao động có tụ điện C = .10−3 F và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số dao động π điện từ trong mạch bằng 500Hz thì hệ số tự cảm L phải có giá trị là π A. B.5.10-4 H. H. 500 10−3 10−3 C. D. H . H. 2π π Câu 8: Một mạch dao động LC, cuộn cảm có độ tự cảm L = 5µH. (lấy π 2 = 10) . Để tần số của dao động của mạch là 5.104 Hz thì tụ điện của phải có điện dung là A.2µF. B. 1µF C.10nF. D.2pF 6 Câu 9: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.10 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 8 3.10 m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là: A. 600m. B.60m. C.6m. D.0,6m Câu 10: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L = 5.10-6 (H) và tụ C. Khi hoạt động, dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cosωt (mA). Năng lượng điện từ của mạch này là A. 10-5 (J) B. 2.10-5 (J) -11 C. 2.10 (J) D. 10-11 (J) Câu 11: Một mạch dao động điện từ LC có điện tích cực đại trên bản tụ là 2 (µC) và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 4π(mA). Tần số riêng của mạch LC có giá trị là: A. 104Hz B. 25Hz C. 50Hz D. 103Hz
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
61 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
H Ơ N
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
i=2cos(2000πt)(mA). Điện dung của tụ điện là C = 25nF. Hệ số tự cảm của cuộn cảm có giá trị nào sau đây: A. 10H. B. 0,1H. C. 1H. D. Một giá trị khác. Câu 13: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC? A. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của năng lượng điện từ. B. Đó là quá trình biến đổi điều hoà của điện tích trên bản tụ điện. C. Đó là quá trình biến đổi điều hoà của cường độ dòng điện trong mạch. D. Đó là quá trình chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường. Câu 14: Chọn câu phát biểu saikhi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lý tưởng. 1 A. Dao động điện từ là một dao động tự do với tần số riêng f 0 = 2π LC B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn với tần số bằng tần số riêng của mạch. C. Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm. D. Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi. Câu 15: Chọn phát biểu đúng về mạch dao động? A. Mạch dao động gồm một cuộn cảm, một điện trở mắc song song với một tụ điện. B. Năng lượng điện từ toàn phần của mạch dao động biến thiên điều hòa. C. Nếu điện dung của tụ điện trong mạch càng nhỏ thì tần số dao động điền từ càng lớn. D. Nếu độ tự cảm của cuộn dây trong mạch càng nhỏ thì chu kì dao động điện từ càng lớn. Câu 16: Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là A. điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện. B. cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ. C. năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch. D. năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện. Câu 17: Tìm phát biểu sai về mạch dao động LC. A.Tại một thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi. B.Tần số dao động của mạch chỉ phụ thuộc đặc tính của mạch dao động. C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số với dòng điện trong mạch. D. Năng lượng điện từ toàn phần gồm năng lượng điện trường ở tụ điện và năng lượng từ trường ở cuộn cảm. Câu 18: Trong mạch dao động LC, khi cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây đạt giá trị cực đại thì A.năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch đều đạt giá trị cực đại. Bnăng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch đều đạt giá trị cực tiểu. C.năng lượng từ trường của mạch đạt giá trị cực đại còn năng lượng điện trường bằng không D.năng lượng điện trường của mạch đạt giá trị cực đại còn năng lượng từ trường bằng không Câu 19: Trong mạch dao động điện tử LC với L không đổi. Để tần số của mạch tăng n lần thì cần A. Tăng điện dung C lên n lần B. Giảm điện dung C, giảm n lần 2 C. Tăng điện dung C lên n lần D. Giảm điện dung C, giảm n2 lần Câu 20: Để tần số dao động riêng của mạch dao động LC tăng lên 4 lần ta cần A. Giảm độ tự lảm L còn 1/4 B. Tăng điện dung C gấp 4 lần C. Giảm độ tự cảm L còn 1/16 D. Giảm độ tự cảm L còn 1/2 Câu 21: Chọn câu trả lời sai Dao động điện từ có những tính chất sau: A. Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm. B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cũng biến thiên tuần hoàn cùng pha dao động. C. Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường được bảo toàn D. Năng lượng tức thời của cuộn cảm và tụ điện trong mạch dao động biến thiên tuần hoàn có tần số bằng hai lần tần số dao động điện tích trên tụ điện.
N
Câu 12: Một mạch dao động LC mà cường độ dòng điện dao động trong mạch có biểu thức
62
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T. B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. C. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2 D. Không biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 23: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của hai bản tụ điện biến thiên theo hàm q=Q0cosωt. Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của hai bản tụ có độ lớn là: Q Q Q Q B. 0 C. 0 D. 0 A. 0 8 4 2 2 Câu 24: Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ điện của 1 mạch dao động là U0 = 12 V. Điện dung của tụ điện là C= 4µF. Năng lượng từ của mạch dao động khi hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là U = 9V là A. 1,26.10–2 J B. 2,88.10–4 J C. 1,26.10–4 J D. 0,18.10–4 J Câu 25: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L. Điện trở thuần của mạch R = 0. Biết biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch i = 4.10–2cos(2.107t)A. Xác định điện tích cực đại của tụ: B. Q0 = 4.10–9C A. Q0 = 10–9C –9 C. Q0 = 2.10 C D. Q0 = 8.10–9C
N
Câu 22: Gọi T là chu kì riêng của mạch dao động LC. Năng lượng từ trường trong cuộn cảm thuần sẽ:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
II. ĐIỆN TỪ TRƯỜNG – SÓNG ĐIỆN TỪ Câu 26: Điện từ trường xuất hiện ở xung quanh A. một điện tích đứng yên. B. một dòng điện không đổi. C. một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn. D. nguồn sinh tia lửa điện. Câu 27: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây ? A. Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường. B. Có thể bị phản xạ, khúc xạ. C. Truyền được trong chân không. D. Mang năng lượng. Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường? A. Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy. B. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức điện là đường xoắn ốc. C. Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường. D. Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ. Câu 29: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn A. cùng phương, ngược chiều. B. cùng phương, cùng chiều. C. có phương vuông góc với nhau. D. có phương lệch nhau 450. Câu 30: Chọn câu trả lời đúng:Điện trường xoáy là? A. là điện trường do điện tích đứng yên gây ra. B. một điện trường mà chỉ có thể tồn tại trong dây dẫn. C. một điện trường mà các đường sức là những đường khép kín bao quanh các đường sức từ. D. Một điện trường cảm ứng mà tự nó tồn tại trong không gian. Câu 31: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ trong không gian của một điện từ trường biến thiên. Khi nói về sự tương quan giữa véctơ cường độ điện trường E và véctơ cảm ứng từ B của điện từ trường đó A. E và B có cùng phương và cùng với phương truyền sóng B. E và B biến thiên tuần hoàn cùng tần số và cùng pha. C. E và B biến thiên tuần hoàn cùng tần số và vuông pha với nhau. D. Tất cả đều đúng. Câu 32: Chọn câu sai khi nói về tính chất của sóng điện từ. A. Sóng điện từ có thể giao thoa, tạo ra sóng dừng và tuân theo các định luật phản xạ, khúc xạ. B. Sóng điện từ truyền được trong mọi môi trường kể cả trong chân không.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
63 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
C. Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong một môi trường bằng tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường đó. D. Sóng điện từ có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Câu 33: Điều khẳng định nào là sai khi nói về sóng điện từ: A. Sóng điện từ là sự lan truyền của một điện từ trường B. Sóng điện từ là một sóng ngang C. Sóng điện từ có bản chất giống như sóng cơ. D. Sóng điện từ truyền được trong chân không. Câu 34: Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến bộ phận không có trong máy thu là: A. Mạch chọn sóng. B. Mạch biến điệu C. Mạch tách sóng. D. Mạch khuếch đại Câu 35: Trong sơ đồ khối của một máy phát vô tuyến điện bộ phận không có trong máy phát là: D. Mạch khuếch A. Mạch phát dao động cao tần. B. Mạch biến điệu.C. Mạch tách sóng. đại Câu 36: Một mạch dao động trong mạch chọn sóng, cuộn cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì bước sóng mà mạch có thể thu được là: L c 2π A. λ = B. λ = c.2π LC C. λ = c.2π D. λ = LC C c 2π LC Câu 37: Một mạch dao động điện từ LC trong máy phát sóng điện từ. Người ta đo được điện tích cực đại trên hai bản tụ là Q0 và đòng điện cực đại trong mạch là I0. Biểu thức nào sau đây xác định bước sóng của dao động điện từ mà mạch có khả năng phát ra. q q q A. λ = 2πc 0 B. λ = 4πc 0 C. λ = 2cπ 2 0 D. Một biểu thức khác I0 I0 I0 Câu 38: Mạch chọn sóng một radio gồm L = 2.10–6 (H) và 1 tụ điện có điện dung C biến thiên. Người ta muốn bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 18π (m) thì điện dung C phải có giá trị là. A. 4,5.10–12 (F) B. 4. 10– 10 (F) –10 C. 4,5.10 (F) D. 9.10–10 (F) Câu 39: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L=14,4(µH) và một tụ điện có điện dung C=9pF. Máy có thể thu được sóng điện từ có tần số là: A.10kHz B. 174MHz C. 4,42MHz D. 39,25kHz Câu 40: Nguyên tắc hoạt động của mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến là dựa vào hiện tượng A. giao thoa sóng điện từ. B. cộng hưởng dao động điện từ. C. nhiễu xạ sóng điện từ. D. phản xạ sóng điện từ. Câu 41: Một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10pF đến 490pF được mắc vào cuộn cảm có L = 2µF làm thành mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Cho vận tốc ánh sáng c = 3.108 (m/s). Khoảng bước sóng của dải sóng thu được với mạch này là: A. 52 (m) ≤ λ ≤ 160 (m) B. 8,4 (µm) ≤ λ ≤ 59 (µm) C. 8,4 (m) ≤ λ ≤ 59 (m) D. 18 (m) ≤ λ ≤ 52 (m)
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
64
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCHƯƠNG V. SÓNG ÁNH SÁNG I. SỰ TÁN SẮC ÁNH SÁNG
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
A. chỉ với lăng kính thủy tinh. B. chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng. C. ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau. D. ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng với không khí. Câu 2: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước thì: A. tần số giảm và vận tốc không đổi B. tần số tăng và vận tốc không đổi D. tần số không đổi và vận tốc giảm C. tần số không đổi và vận tốc tăng Câu 3: Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1 , khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 thì có vận tốc v1 và bước sóng λ1. Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2(n2≠ n1 tím lệch nhiều nhất. Như vậy khi ánh sáng trắng truyền ngược lại từ môi trường 2 sang môi trường 1 thì:) thì có vận tốc v2 , bước sóng λ2 và tần số f2 . Hệ thức nào sau đây là đúng? A. v1. f1 = v2. f2 B. v1 = v2 C. f1 = f2 D. λ1=λ2 Câu 4: Khi một chùm ánh sáng trắng đi từ môi trường 1 sang môi trường 2 và bị tán sắc thì tia đỏ lệch ít nhất, tia A. tia đỏ vẫn lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất. B. tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất. C. còn phụ thuộc môi trường tới hay môi trường khúc xạ chiết quang hơn. D. còn phụ thuộc vào góc tới. Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc? A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có dải màu từ đỏ đến tím. B. Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau. C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất. Câu 6: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,7µm và trong chất lỏng trong suốt là 0,56µm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là: B. 3 C. 1,25 D. 1,5 A. 2 Câu 7: Điều nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc? A. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc trong chân không phụ thuộc bước sóng ánh sáng B. Trong cùng một môi trường vận tốc của ánh sáng màu đỏ nhỏ hơn vận tốc ánh sáng màu tím C. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền sáng D. Tần số của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc môi trường truyền sáng Câu 8: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.1014Hz. Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ trên là 1,5. Bước sóng của ánh sáng đó khi truyền trong thủy tinh là: A. 0,75µm. B. 0,64µm. C. 0,55µm. D. 0,5µm. Câu 9: Bước sóng của ánh sáng màu đỏ trong không khí là λ = 0,76µm. Bước sóng của nó trong nước là bao nhiêu? Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3. A. 0,57µm. B. 0,632µm. C. 0,546µm. D. 1,013µm. Câu 10: Môt lăng kính có góc chiết quang A = 6°. Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính với góc tới nhỏ. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54. Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và màu tím là: A. 3°. B. 3,24° C. 6,24° D. 0,24°
N
Câu 1: Hiện tượng tán sắc xảy ra:
II. SỰ GIAO THOA ÁNH SÁNG Câu 11: Kết quả thu được của thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng: A. Là bằng chứng thức nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng. B. Là bằng chứng thức nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt. C. Là bằng chứng thức nghiệm chứng tỏ ánh sáng vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt. D. tất cả đều đúng.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
65 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2D
a
00
H Ơ N
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
A. là các dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục . B. là các vạch màu khác nhau riêng lẻ hiện trên một nền tối. C. vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải sáng màu như cầu vồng. D. không có các vân giao thoa trên màn. Câu 13: Tìm các phát biểu sai về vân giao thoa ánh sáng: A. Tại điểm có vân sáng, ánh sáng từ hai nguồn kết hợp đến đó là cùng pha và tăng cường lẫn nhau. B. Tại điểm có vân sáng, hiệu khoảng cách từ đó đến hai nguồn kết hợp (cùng pha) bằng số nguyên lần bước sóng:│d1 – d2│= kλ. C. Tại điểm có vân sáng, hiệu khoảng cách từ đó đến hai nguồn kết hợp (cùng pha) bằng số lẻ lần bước sóng: │d1 – d2│= (2k +1)λ. D. Tại điểm có vân sáng, độ lệch pha của hai sóng kết hợp tại đó bằng một số chẳn lần π (∆ϕ = 2kπ) Câu 14: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hiệu đường đi của sóng ánh sáng từ hai nguồn kết hợp S1S2 đến một điểm trên màn là: aD ax λx λD A. d2 – d1 = B. d2 – d1 = C. d2 – d1 = D. d2 – d1 = x D D x Câu 15: Tìm công thức xác định vị trí vân sáng trong hiện tượng giao thoa ánh sáng của thí nghiệm Iâng: λa λD λD aD A. x = k B. x = k C. x = ( 2k + 1) D. x = k D a a λ Câu 16: Tìm công thức xác định vị trí vân tối trong hiện tượng giao thoa ánh sáng của thí nghiệm Iâng: λa λD λD 1 λD A. x = (2k + 1) B. x = ( 2k + 1) C. x = k D. x = (k + )
N
Câu 12: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?
2a
2
a
10
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa của hai sóng ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trong hình ảnh giao
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
thoa được tính theo công thức nào sau đây: ax aλ λD λx A. i = B. i = C. i = D. i = D D a D Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sang trắng, nếu xét trên một vân sáng cùng bậc thì ánh sáng bị lệch nhiều nhất so với vân trung tâm là: A. Tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai khe. B. Ánh sáng đỏ C. Ánh sáng xanh D. Ánh sáng tím Câu 19: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có λ = 0,7µm. Khoảng cách giữa hai khe là a = 0,35mm và khoảng cách từ hai khe đến màn (E) là D = 1,5m.Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp (khoảng vân i) A. 2mm B. 3mm C. 4mm D. 1,5mm Câu 20: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn (E) là D = 1,5m và khoảng vân là i = 3mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là: A. 0,45µm B. 0,60µm C. 0,50µm D.0,55µm Câu 21: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối thứ 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là: A. 4i. B. 5i. C. 3,5i. D. 4,5i. Câu 22: Trong thí nghiệm Young hai khe cách nhau 0,5mm, màn quan sát cách hai khe một đoạn 1m.Tại vị trí M trên màn, cách vân sáng trung tâm một đoạn 4,4mm là vân tối thứ 6. Tìm bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc được sử dụng. A. 0,4µm. B. 0,6µm. C. 0,75µm. D.Một giá trị khác Câu 23: Trong thí nghiện Young, hai khe cách nhau 2mm và cách màn quan sát 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,44(µm). Điểm M trên màn là vân tối thứ 5, cách vân trung tâm một đoạn là: A. 1,44mm B. 1,64mm C. 1,98mm D. Một giá trị khác
66
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách a= 0,4mm, D= 1,2m. người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng cạnh nhau là 7,2mm . Bước sóng của ánh sáng đó là: A. 0,62 µm B. 0,60 µm C. 0,56 µm D. 0,48 µm Câu 25: Trong thí nghiệm Iâng, 2 khe sáng cách nhau 0,5 mm và cách màn 2m, ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm . Tại một điểm trên màn cánh vân sáng trung tâm 7mm có vân: B. Tối thứ 4 A. sáng bậc 4 C. sáng bậc 3 D. tối thứ 3 Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng ánh sáng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là 2mm. Vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm một đoạn là: A. 5mm B. 7mm C. 6mm D. Một giá trị khác Câu 27: Trong thí nghiệm Young, hai khe cách nhau là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Khoảng cách từ vân sáng thứ tư bên này đến vân sáng thứ tư bên kia vân trung tâm là 9,6mm. Xác định bước sóng ánh sáng. A. 0,5µm B. 0,56µm C. 0,76µm D. 0,6µm Câu 28: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ tư ở hai bên so với vân sáng trung tâm là A. 0,375mm. B. 1,625mm. C. 16,25mm. D. 3,75mm. Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng nguồn S phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc: màu vàng có bước sóng λ1= 0,63µm ; màu tím có bước sóng λ2 , quan sát trên màn ta thấy vị trí vân sáng bậc 3 của màu tím trùng với vân sáng bậc 2 của màu vàng . Bước sóng λ2 là: A. 0,43 µm B. 0,42 µm C. 0,41 µm D. 0,40 µm Câu 30: Trong thí nghiệm Young, người ta sử dụng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm. Biết hai khe cách nhau là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Bề rộng của vùng giao thoa trên màn là 33mm. Tính số vân sáng và vân tối trên màn A. 19 vân sáng; 18 vân tối B. 17 vân sáng; 16 vân tối C. 17 vân sáng; 15 vân tối D. 15 vân sáng; 14 vân tối Câu 31: Trong thí nghiện Young, hai khe cách nhau 2(mm) và cách màn quan sát 2m. Dùng ánh sáng trắng có bước sóng: 0,4µm ≤ λ ≤ 0,75µm. Có bao nhiêu bước sóng đơn sắc trong dãy ánh sáng trắng cho vân sáng tại vị trí M cách vân trung tâm 1,98mm? A. 1 B. 2 C. 3 D.4 Câu 32: Trong thí nghiệm Young, hai khe S1, S2 được chiếu bởi nguồn S. Biết khoảng cách S1S2 = 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 3m. Nguồn S phát ra 2 ánh sáng đơn sắc: màu tím có λ1 = 0,4µm và màu vàng có λ2 = 0,6µm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng quan sát được ở vân trung tâm có giá trị: A. 1,2mm B. 4,8mm C. 2,4mm D. Một giá trị khác Câu 33: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng trắng. Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m, bước sóng của ánh sáng đỏ là λđ=0,76µm và của ánh sáng tím là λt = 0,40µm. Bề rộng của của quang phổ bậc nhất là: A. 1,8mm B. 2,4mm C. 2,7mm D. 5,1mm Câu 34: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng nguồn S phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc: màu vàng có bước sóng λ1= 600 nm ; màu lam có bước sóng λ2= 480 nm. Hỏi tại vị trí vân trùng thứ hai tính từ vân trùng trung tâm O ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng màu lam: A. 6 B. 5
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
67 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn D. 10
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
C. 8
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
68
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
III. CÁC LOẠI QUANG PHỔ - TIA HỒNG NGOẠI, TIA TỬ NGOẠI VÀ TIA X Câu 35: Máy quang phổ lăng kính hoạt động dựa trên hiện tượng quang học nào? A. hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. hiện tượng giao thoa ánh sáng. C. hiện tượng phát quang . D. hiện tượng tác dụng lên kính ảnh Câu 36: Chọn phát biểu sai: A. Máy quang phổ là một dụng cụ được ứng dụng của hiện tượng tán sắc ánh sáng . B. Máy quang phổ dùng để phân tích chùm ánh sáng thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau. C. Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo chùm tia hội tụ. D. Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng song song từ ống chuẩn trực chiếu đến. Câu 37: Chọn phát biểu sai: A. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe máy quang phổ. B. Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục. C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (ánh sáng màu tím) của quang phổ liên tục. Câu 38: Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ: A. Đó là quang phổ gồm những vạch màu riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối. B. Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hoặc hơi ở áp suất cao phát sáng khi bị đốt nóng. C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, màu sắc,vị trí các vạch và độ sáng của các vạch đó. D. Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật. Câu 39: Trong các nguồn phát sáng sau đây nguồn nào phát ra quang phổ vạch phát xạ . A. Mặt trời B. Đèn hơi natri nóng sáng C. Một thanh sắt nung nóng đỏ D. Một bó đuốc đang cháy sáng Câu 40: Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch hấp thụ: A. Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ liên tục thiếu một số vạch màu do bị chất khí (hay hơi) hấp thụ. B. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí (hay hơi) hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục. C. Ở một nhiệt độ nhất định một đám khí (hay hơi) có khả năng phát ra ánh sáng đơn sắc nào thì nó cũng có khả năng hấp thụ ánh sáng đơn sắc đó. D. Có thể dùng quang phổ vạch hấp thụ của một chất thay cho quang phổ vạch phát xạ của chất đó trong phép phân tích bằng quang phổ. Câu 41: Quang phổ của ánh sáng đèn dây tóc được máy quang phổ ghi được là: A. quang phổ vạch phát xạ B. quang phổ vạch hấp thụ C. quang phổ liên tục D. quang phổ đám Câu 42: Khi ánh sáng Mặt Trời chiếu vào máy quang phổ đặt ở Mặt Đất thì ta thu được quang phổ? A. liên tục B. vạch phát xạ C. vạch hấp thụ D. đám Câu 43: Hai vật sáng có bản chất khác nhau, khi nung nóng thì cho hai quang phổ liên tục A. Hoàn toàn giống nhau B. Khác nhau hoàn toàn C. Giống nhau khi mỗi vật có nhiệt độ thích hợp D. Giống nhau khi cùng nhiệt độ Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ lăng kính? A. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc khác nhau. B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng. C. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do nguồn sáng phát ra. D. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính. Câu 45: Chọn phát biểu sai
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
69 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
A. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ (0,76µm) do vật bị nung nóng phát ra. B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ C. Tia hồng ngoại do vật bị nung nóng phát ra. D. Tia hồng ngoại dùng để diệt vi khuẩn, chữa bệnh còi xương. Câu 46: Tác dụng nào sau đây được coi là tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại : A. tác dụng lên kính ảnh. B. tác dụng nhiệt. C. ít bị tán xạ bởi các đám sương mù. D. tác dụng quang điện. Câu 47: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại ? A. có tác dụng nhiệt B. làm phát quang một số chất C. làm ion hóa không khí D. có tác dụng lên kính ảnh Câu 48: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10 -9m đến 3.10 -7m là: A. tia Rơnghen B. tia tử ngoại C. ánh sáng nhìn thấy D. tia hồng ngoại Câu 49: Điều nào sau đây là saikhi nói về tia tử ngoại : A. tác dụng phát quang một số chất B. tác dụng iôn hóa chất khí C. tác dụng diệt khuẩn D. tác dụng đâm xuyên mạnh Câu 50: Điều nào sau đây là saikhi nói về tia hồng ngoại : A. Tia hồng ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng B. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt C. Tia hồng ngoại có tác dụng diệt khuẩn D. Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ không nhìn thấy Câu 51: Chọn phát biểu sai A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím(0,38 µm) được phát ra từ nguồn có nhiệt độ rất cao. B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ . C. Tia tử ngoại phát hiện các vết nứt trong kỹ thuật chế tạo máy. D. Tia tử ngoại dùng để diệt vi khuẩn, chữa bệnh còi xương. Câu 52: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8,25.10 –16s. Bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ? A. Vùng tử ngoại. B. Vùng hồng ngoại. D. Tia Rơnghen. C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. Câu 53: Ánh sáng Mặt Trời có những loại bức xạ nào sau đây ? A. Chỉ có ánh sáng nhìn thấy B. Chỉ có ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại C. Chỉ có ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại D. Có cả ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia hồng ngoại Câu 54: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Tia tử ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng lên nhiệt độ cao vài ngàn độ. B. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím. C. Tia tử ngoại có tác dụng quang hóa, quang hợp. D. Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương. Câu 55: Tia tử ngoại có tính chất nào sau đây? A. Không làm đen kính ảnh. B. Bị lệch trong điện trường và từ trường. C. Kích thích sự phát quang của nhiều chất. D. Truyền được qua giấy, vải, gỗ. Câu 56: Trong phòng chụp X quang ứng dụng tính chất nào của tia X : A. tác dụng phát quang B. tác dụng iôn hóa chất khí C. tác dụng đâm xuyên mạnh D. tác dụng diệt khuẩn Câu 57: Hiện tượng vật lí nào khẳng định ánh sáng có tính chất sóng : A. hiện tượng giao thoa ánh sáng. B. hiện tượng quang điện. C. hiện tượng khúc xạ ánh sáng. D. hiện tượng phát quang. Câu 58: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia X : A. Tia X có bản chất là sóng điện từ. B. Tia X là bức xạ không nhìn thấy. C. Tia X có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại D. Tia X được phát ra từ hồ quang điện.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
70
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
A. Một vật rắn bất kỳ B. Một vật rắn có nguyên tử lượng lớn D. một vật rắn hoặc lỏng bất kỳ C. một vật rắn, lỏng, khí bất kỳ Câu 60: Tia X là sóng điện từ có bước sóng B. nhỏ hơn tia tử ngoại A. Lớn hơn tia hồng ngoại C. nhỏ quá không đo được D. Không đo được vì không có giao thoa tia X Câu 61: Tính chất quan trọng của tia X với các bức xạ khác là A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh B. Khả năng ion hóa chất khí D. Khả năng xuyên qua vải, gỗ, giấy. C. tác dụng làm phát quang nhiều chất Câu 62: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào sau đây sai? A. Tia Rơnghen là bức xạ điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng tia tử ngoại. B. Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh. C. Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên càng mạnh. D. Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nông. Câu 63: Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tử ngoại, Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự bước sóng giảm dần ta có dãy sau. Chọn câu đúng A. ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen. B. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen C. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại D. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia tử ngoại Câu 64: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia Rơnghen (tia X), tia hồng ngoại và tia tử ngoại thì: A. f1> f2> f3 B. f3> f2> f1 C. f2> f1> f3 D. f1> f3> f2
N
Câu 59: Tạo một chùm tia X chỉ cần phóng một chùm e có vận tốc lớn cho đập vào
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 65: Một chùm tia X phát ra từ một ống Cu-lít-giơ. Tần số lớn nhất trong chùm tia X do ống phát ra là 5.1018Hz. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10– 34s. Động năng Wđ của electron khi đến Anôt của ống là: A. 3,3.10–16 J B. 3,3.10–15J C. 3,3.10–17 J D. 3,3.10–14 J Câu 66: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Cu-lít-giơ là U = 18200V. Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt khỏi catôt. Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra. A. 68pm B. 6,8 pm C. 34pm D. 3,4pm
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
71 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
H Ơ N
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
I. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN. THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG Câu 1: Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên A. Sự giải phóng các êlectron từ mặt kim loại do tương tác của chúng với phôtôn. B. Sự tác dụng các êlectron lên kính ảnh. C. Sự giải phóng các phôtôn khi kim loại bị đốt nóng. D. Sự phát sáng do các êlectron trong các nguyên tử những từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp. Câu 2: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện? A. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng. B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào. C. Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi kim loại đó bị chiếu sáng thích hợp. D. Tất cả các trường hợp trên. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện. B. Trong cùng môi trường ánh sáng truyền với vận tốc bằng vân tốc của sóng điện từ. C. Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt ánh sáng được gọi là một phôtôn. D. Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng. Câu 4: Giới hạn quang điện λ0 của natri lớn hơn giới hạn quang điện của đồng vì: A. Natri dễ hấp thu phôtôn hơn đồng. B. Phôtôn dễ xâm nhập vào natri hơn vào đồng. C. Để tách một êlectron ra khỏi bề mặt khối natri thì cần ít năng lượng hơn so với năng lượng để tách êlectron ra khỏi bề mặt khối đồng. D. Các êlectron trong miếng đồng tương tác với phôtôn yếu hơn là các êlectron trong miếng natri. Câu 5: Khi nói vềphôtôn, phát biểu nào dướiđây làđúng? A. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng? A. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định. B. Năng lượng phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau. C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. D. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Câu 7: Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35µm. Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì: A. Điện tích âm của lá kẽm mất đi. B. Tấm kẽm sẽ trung hoà về điện. C. Điện tích của tấm kẽm không đổi. D. Tấm kẽm tích điện dương. Câu 8: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt. B. Hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng chỉ có tính sóng. C. Khi bước sóng càng dài thì năng lượng phôtôn ứng với chúng càng nhỏ. D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy không có tính chất hạt. Câu 9: Chọn câu sai khi nói về nội dung của thuyết lượng tử A. Phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 km/s dọc theo các tia sáng. B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang năng lượng bằng hf. C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. D. Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ ánh sáng thì chúng hấp thụ một phôtôn. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lượng tử ánh sáng? A. Mỗi lần nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng thì chúng hấp thụ hay bức xạ một phôtôn.
N
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCHƯƠNG VI. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
72
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
B. Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một photon. C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng. D. Khi ánh sáng truyền đi trong môi trường, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường đó. Câu 11: Giới hạn quang điện của natri là 0,50 µm. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào bề mặt tấm kim loại natri bức xạ A. màu da cam. B. màu đỏ. C. tử ngoại. D. hồng ngoại. Câu 12: Năng lượng của phôtôn được xác định theo công thức: hc cλ hλ A. ε = hλ B. ε = C. ε = D. ε = λ h c Câu 13: Tính bước sóng ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19J. Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. A. 0,71µm B. 0,66µm C. 0,45µm D. 0,58µm Câu 14: Một nguồn sáng phát ra ánh sáng có tần số f. Năng lượng của phôtôn này tỉ lệ A. nghịch với tần số f B. thuận với tần số f D. nghịch với bình phương tần số f C. thuận với bình phương tần số f
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
8
Ư N
Câu 15: Giới hạn quangđiện của nhôm là 0,36µm. Biết hằng sốPlăng h = 6,625.10
sáng trong chân không c = 3.10 m/s. Công thoát êlectron khỏi kim loại này là –19
–32
J.s, tốc độ ánh –32
H
–19
–34
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
A. 5,52.10 J. B. 55,2.10 J. C. 5,52.10 J. D. 55,2.10 J. Câu 16: Năng lượng phôtôn của: A. tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại. B. tia X lớn hơn của tia tử ngoại. C. tia tử ngoại nhỏ hơn của ánh sáng nhìn thấy D. tia X nhỏ hơn của ánh sáng thấy được. Câu 17: Công thoát êlectron ra khỏi vônfram là 4,5eV. Biết c=3.10-8 m/s , h = 6,625.10-34J.s ; 1eV=1,6.10-19 J . Giới hạn quang điện của vônfram bằng A. 0,250 µm. B.0,276 µm. C.0,295 µm. D.0,375 µm. Câu 18: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 µm và λ2 = 0,25 µm vào tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 µm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ? A. Chỉ có bức xạ λ1 C. Chỉ có bức xạ λ2 B. Cả hai loại bức xạ D.Không có bức xạ nào Câu 19: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 µm và λ2 = 0,25 µm vào tấm kim loại. Biết c = 3.10-8 m/s, h = 6,625.10-34J.s; 1eV=1,6.10-19 J; công thoát êlectron của kim loại bằng 3,74eV. Bức xạ nào có thể gây ra hiệu ứng quang điện? A. Chỉ có bức xạ λ1 B. Chỉ có bức xạ λ2 C. Cả hai loại bức xạ D. Không có bức xạ nào Câu 20: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì A. ε1> ε2> ε3. B. ε2> ε1> ε3. C. ε2> ε3> ε1. D. ε3> ε1> ε2. 14 Câu 21: Ánh sáng đơn sắc có tần số f = 5.10 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là n = 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này A. lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. B. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm. C. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. D. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm. –34
Câu 22: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Năng
lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là –18
–19
–17
–20
A. 3.10 J. B. 3.10 J. C. 3.10 J. D. 3.10 J. Câu 23: Công thoát của electron khỏi xedi là 1,882 eV. Giới hạn quang điện của xedi là A. 0,5µm. B. 0,66µm. C. 0,6µm. D. 10,56µm. Câu 24: Chiếu lần lượt vào một kim loại các bức xạ có những bước sóng sau λ1=0,18µm, λ2 = 0,21µm, λ3 = 0,28µm, λ4 = 0,32µm. Những bức xạ nào gây ra được hiện tượng quang điện? Biết công thoát electron của của kim loại đó là 4,5eV. 73 www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
A. λ1 và λ2. B. cả 4 bức xạ trên. C. λ1, λ2, và λ4. D. λ1, λ2 và λ3. Câu 25: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 µm, công thoát electron của kẽm lớn hơn natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện của natri là A. 0,257 µm. B. 2,57 µm. C. 0,504 µm. D. 5,04 µm.
74
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
II. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG. HIỆN TƯỢNG QUANG - PHÁT QUANG. Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai? A.Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng thích hợp. B. Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong. C. Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang dẫn. D. Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện ngoài. Câu 27: Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào sau đây? A. Sự tạo thành hiệu điện thế điện hoá ở hai điện cực. B. Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một dây kim loại. C. Hiện tượng quang điện trong của một số chất bán dẫn. D. tất cả các trường hợp trên. Câu 28: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng A. quang - phát quang. B. phát xạ cảm ứng. C. nhiệt điện. D. quang điện trong. Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có bước sóng lớn hơn một giá trị λ0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn. B. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có tần số lớn hơn một giá trị f0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn. C. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải lớn hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn. D. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải nhỏ hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn. Câu 30: Quang điện trở được chế tạo từ A. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp. B. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào. C. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được chiếu sáng thích hợp. D. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào Câu 31: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng A. màu đỏ. B. màu chàm. C. màu tím. D. màu lam. Câu 32: Một chất phát ra ánh sáng màu lục. Chiếu ánh sáng nào dưới đây thì nó phát quang? A. Màu tím B. Màu vàng C. Màu da cam D. Màu đỏ Câu 33: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62µm. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014Hz; f2 = 5,0.1013Hz; f3 = 6,5.1013Hz; f4 = 6,0.1014Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với A. Chùm bức xạ 1; B. Chùm bức xạ 2 C. Chùm bức xạ 3; D. Chùm bức xạ 4 Câu 34: Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra khi chất nào sau đây bị chiếu sáng ? A. Cu B. Zn C. Ge D. Cs Câu 35: Chọn câu sai A. Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s). B. Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10-6s trở lên). C. Bước sóng λ’ ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước sóng λ của ánh sáng kích thíchλ’ <λ D. Bước sóng λ’ ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng λ của ánh sáng kích thíchλ’>λ Câu 36: Trong htượng quang - phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn đưa đến A. giải phóng 1e tự do B. Giải phóng 1e liên kết C. Giải phóng một cặp e và lỗ trống D. Phát ra một phôtôn khác
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
75 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
III. MẪU NGUYÊN TỬ BO. SƠ LƯỢC VỀ LAZE Câu 37: Theo nhà vật lý Đan Mạch Niels Bohr, ở trạng thái dừng của nguyên tử thì êlectron: A. Dừng lại nghĩa là đứng yên. B. Chuyển động hỗn loạn. C. Dao động quanh nút mạng tinh thể. D. Chuyển động theo những quỹ đạo có bán kính xác định. Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai: A. Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng. B. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thu mà không phát xạ. C. Một khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng En thì nó sẽ bức xạ (hoặc hấp thu) một phôtôn có năng lượng ε = |Em – En| = hfmn D. Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo đừng. Câu 39: Quang phổ vạch phát xạ Hydro có 4 vạch màu đặc trưng: B: Đỏ, lam, chàm, tím. A. Đỏ, vàng, lam, tím. C. Đỏ, lục, chàm, tím. D. Đỏ, vàng, chàm, tím. Câu 40: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơdơpho ở điểm nào sau đây? A. Mô hình nguyên tử có hạt nhân. B. Hình dạng quỹ đạo của các electron. C. Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron. D. Trạng thái có năng lượng ổn định. Câu 41: Nguyên tử hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM = - 1,5eV sang trạng thái dừng có năng lượng EL = - 3,4eV. Cho c = 3.10-8 m/s , h = 6,625.10-34J.s ; 1eV=1,6.10-19 J. Bước sóng của bức xạ được phát ra là A. 0,654 µm B. 0,872 µm C. 0,486 µm D. 0,410 µm Câu 42: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây? A. Độ đơn sắc cao B. Độ định hướng cao C. Cường độ lớn D. Các phôtôn có tần số khác nhau Câu 43: Chọn câu sai khi nói về tia laze A. Laze là một nguồn sáng, phát ra một chùm sáng có cường độ lớn. B. Tia laze là chùm các phôtôn có cùng tần số và cùng pha. C. Laze là một nguồn sáng có công suất lớn. D. Các phôtôn trong chùm tia laze có cùng năng lượng Câu 44: Chọn câu sai khi nói về tia laze A. Tia laze có các đặc điểm là có tính định hướng, đơn sắc, tính kết hợp rất cao và có cường độ lớn. B. Trong y học, người ta dùng tia laze như một con dao mổ trong phẫu thuật mắt. C. Tia laze có bản chất là sóng điện từ có bước sóng có thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Tia laze có bản chất là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn tia gam-ma. Câu 45: Khi chuyển từ quỹ đạo M vê quỹ đạo L, nguyên tử hidrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,6563µm. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hidro phát ra phôtôn có bước sóng 0,4861µm. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử hidro phát ra phôtôn có bước sóng: A. 1,1424µm B. 1,8744µm C. 0,1702µm D. 0,2793µm
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
76
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCHƯƠNG VII. VẬT LÍ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ I. TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN Al . B. Số nơtrôn là 14. D. Số nuclôn là 27.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
A. Hạt nhân Al có 13 nuclôn. C. Số prôtôn là 13. Câu 2: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ C. các electron D. các nuclon A. các prôtôn B. các nơtrôn Câu 3: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ: A. các proton B. các nơtron C. các proton và notron D. các nuclon và electron Câu 4: Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ? A. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân. B. Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân. C. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân. D. Lực tỉnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân . Câu 5: Nguyên tử đồng vị phóng xạ 235 92 U có: A. 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235. B. 92 nơtron, tổng số nơtron và prôton bằng 235. C. 92 prôton, tổng số prôton và electron bằng 235. D. 92 prôton , tổng số prôton và nơtron bằng 235. Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Trong nguyên tử hạt nơtron và hạt proton có khối lượng xấp xỉ nhau. B. Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron. C. Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron D. Nguyên tử là một hệ trung hoà điện Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai: A. Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbon 126C . B. 1u = 1,66055.10– 31kg. C. Khối lượng một nuclôn xấp xỉ bằng u. D. Hạt nhân có số khối A có khối lượng xấp xỉ bằng A(u). Câu 8: Ký hiệu của hai hạt nhân, hạt X có 2 prôtôn và 1 nơtrôn; hạt Y có 3 prôtôn và 4 nơtrôn là: A. 11 X; 43Y B. 21 X; 43Y C. 23 X; 43Y D. 23 X; 73Y Câu 9: Tìm kết luận sai về đặc điểm của hạt nhân nguyên tử: A. Hạt nhân nguyên tử có kích cỡ 10–14 – 10–15m nhỏ hơn 105 lần so với kích thước nguyên tử B. Hạt nhân có khối lượng gần bằng khối lượng của nguyên tử C. Hạt nhân mang điện tích dương D. Hạt nhân trung hoà về điện Câu 10: Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử Côban 2760 Co bằng A. 9.1016J B. 3.108J C. 9.1013J D. 3.105J Câu 11: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c là A. 1,25m0c2. B. 0,36m0c2. C. 0,25m0c2. D. 2 0,225m0c .
N
27 13
H Ơ
Câu 1: Tìm phát biểu sai về hạt nhân nguyên tử
II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN – PHẢN ỨNG HẠT NHÂN Câu 12: Độ hụt khối của hạt nhân ZA X là: A. ∆m = (A – Z)mp +Zmn – mX B. ∆m = Zmp + Zmn – mX C. ∆m = mX – Zmp + (A – Z)mn D. ∆m = Zmp + (A – Z)mn – mX Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng ? A. Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng rẽ. B. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì hạt nhân đó càng bền.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
77 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
Y
C. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn. D. Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng trong chân không. Câu 14: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết: A. tính riêng cho hạt nhân ấy B. của một cặp prôtôn – prôtôn C. tính cho một nuclôn D. của một cặp prôtôn – nuclôn Câu 15: Trong phản ứng hạt nhân khôngcó sự bảo toàn B. động lượng. C. năng lượng toàn phần. D. điện tích. A. số nơtron. 10 Câu 16: Khối lượng của hạt nhân 4 Be là10,0113u, khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0087u, khối
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ư N
MeV nuclon MeV C. 1,1178 nuclon
MeV nuclon MeV D. 4,1046 nuclon
H
B. 3,2013
A. 2,2344
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
lượng của prôtôn là mp = 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân 104 Be là: A. 0,9110u B. 0,0691u C. 0,0701u D. 0,0561u Câu 17: Cho biết mp = 1,0073u ; mn = 1,0087u ; mD = 2,0136u ; 1u = 931,5 MeV/c2. Tìm năng lượng liên kết của nguyên tử Đơtêri. A. 9,45 MeV B. 2,235 MeV. C. 0,2236 MeV D. Một giá trị khác. Câu 18: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri, biết các khối lượng: mD = 2,0136u; mp=1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931,5MeV/c2.
Câu 19: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân urani (
235 92 U 2
), biết các khối lượng:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
mU = 234,99u; mp=1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931,5MeV/c . A. 8,51MeV B. 7,63MeV C. 7,69MeV D. 8,45MeV Câu 20: Chọn câu phát biểu sai A. Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi chúng thành hai hạt nhân mới. B. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân. C. Trong phản ứng hạt nhân luôn tuân theo các định luật bảo toàn: khối lượng, điện tích, năng lượng và động lượng. D. Trong phản ứng hạt nhân, hạt notron không mang điện có thể biến đổi thành hạt mang điện proton. Câu 21: Bổ sung vào phần thiếu của câu sau “Trong một phản ứng hạt nhân thì khối lượng nghỉ của các hạt nhân trước phản ứng ………. khối lượng nghỉ của các hạt nhân sinh ra sau phản ứng” A. nhỏ hơn B. bằng với (để bảo toàn năng lượng) C. lớn hơn D. có thể nhỏ hoặc lớn hơn Câu 22: Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật: A. Bảo toàn khối lượng. B. Bảo toàn điện tích. C. Bảo toàn năng lượng. D. Bảo toàn động lượng. Câu 23: Trong phản ứng hạt nhân: 199 F + p → 168 O + X thì hạt X là: A. hạt notron B. hạt electron C. hạt β+ D. hạt α 25 22 10 8 Câu 24: Trong phản ừng hạt nhân 12 Mg + X → 11 Na + α và 5 B + Y → α + 4 Be thì X và Y lần lượt là: A. electron và đơteri B. proton và electron. C. proton và đơteri. D. Triti và proton. Câu 25: Hạt nhân α bắn vào hạt nhân 49 Be đứng yên và gây ra phản ứng: 49 Be + 24 He → 01n + 126 C . Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng (tính ra MeV)? Cho mBe = 9,0122u; mα = 4,0015u; mC = 12,00u; mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c2. A. Thu 4,66MeV. B. Tỏa 2,33MeV.
78
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
C. Thu 2,33MeV. D. Tỏa 4,66MeV. Câu 26: Cho phản ứng hạt nhân: 31T + 12 D → α + n Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; mα = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng toả ra khi 1 hạt α được hình thành là: A. 17,6MeV B. 23,4MeV C. 11,04MeV D. 16,7MeV Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân 01n + 36 Li → T + α + 4,8MeV . Cho biết mn = 1,0087u; mT = 3,016u; mα = 4,0015u; 1u = 931MeV/c2. Khối lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng: A. 6,1139u B. 6,0839u C. 6,411u D. 6,0139u Câu 28: Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani U234 phóng xạ tia α tạo thành đồng vị thori Th230. Cho các năng lượng liên kết riêng: của hạt α là 7,10 MeV; của 234U là 7,63 MeV; của 230Th là 7,70 MeV. A. 12 MeV. B. 13 MeV. C. 14 MeV. D. 15 MeV.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
III. PHÓNG XẠ - ĐỊNH LUẬT PHÓNG XẠ Câu 29: Nhận xét nào là sai về tia anpha của chất phóng xạ? A. Phóng ra từ hạt nhân với vận tốc khoảng 2.107m/s. B. Nó làm ion hoá môi trường và mất dần năng lượng. C. Chỉ đi tối đa 8cm trong không khí. D. Có thể xuyên qua một tấm thuỷ tinh mỏng. Câu 30: Nhận xét nào về tia bêta của chất phóng xạ là sai? A. Các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn, có thể gần bằng vận tốc ánh sáng. B. Tia β làm ion hoá môi trường mạnh hơn tia anpha. C. Tia β− gồm các hạt β− chính là các hạt electron. D. Có hai loại tia: tia β+ và tia β− Câu 31: Chọn câu trả lời sai: A. Tia γ là sóng điện từ có năng lượng cao. B. Bản chất tia α là các hạt nhân của nguyên tử Hêli C. Khi đi ngang qua tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện D. Tia β– không do hạt nhân phát ra vì hạt nhân mang điện tích dương Câu 32: Trong phóng xạ β–, so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A. lùi 1 ô B. Lùi 2 ô C. Tiến 1 ô D. Tiến 2 ô Câu 33: Tia phóng xạ γ có cùng bản chất với A. Tia Rơnghen. B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại. C. Các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím. D. Tất cả các tia nêu ở trên. Câu 34: Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ thì có chu kì bán rã là λ ln 2 ln λ A. T = B. T = C. T = λ ln 2 D. T = ln 2 λ 2 Câu 35: Hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T liên hệ với nhau bởi hệ thức: T 0,693 A. λ.T = ln2 B. λ = C. λ = T.ln2 D. λ = – 0,693 T 210 A Câu 36: Hạt nhân pôlôni 84 Po phóng xạ hạt α và biến đổi thành hạt nhân Z X . Hạt nhân X là A. rađon 86 Rn B. chì 82 Pb C. thuỷ ngân 80 Hg D. rađi 88 Ra
Câu 37: Hạt nhân Urani
238 92
U phóng xạ, sau một phân rã cho hạt nhân con là Thôri
phóng xạ ... A. α B. β − Câu 38: Cho phương trình phóng xạ : A. Z = 85 ; A = 210 C. Z = 82 ; A = 208
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
234 90
Th . Đó là sự
C. β + D. γ 210 A 84 Po → α + Z X ; với Z, A bằng: B. Z = 84 ; A = 210 D. Z = 82 ; A = 206
79 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 39: Xác định hạt nhân x trong các phản ứng hạt nhân sau đây: A. 37 Li
B. α
F + p → 168 O + x
D. 104 Be
C. prôtôn
Câu 40: Xác định hạt nhân x trong các phản ứng hạt nhân sau đây: A. 12 D
19 9
B. nơtrôn
27 13
30 F + α → 15 P+x
D. 31T
C. prôtôn
B. Hêli C. Bo D. Cacbon I là chất phóng xạ. Ban đầu có 200g chất này thì sau 24 ngày đêm, chỉ còn 25g. Chu
H Ơ
131 53
N
A. Liti Câu 42: Iốt
N
Câu 41: Hạt nhân beri 104 Be là chất phóng xạ β–, hạt nhân con sinh ra là:
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
kì bán rã của 131 53 I là: B. 8 ngày đêm A. 6 ngày đêm C. 12 ngày đêm D. 4 ngày đêm. Câu 43: Iốt phóng xạ 131 53 I dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày. Lúc đầu có m0 = 200g chất này. Hỏi sau t = 24 ngày còn lại bao nhiêu ? A. 25g B. 50g C. 20g D. 30g Câu 44: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T=7ngày. Nếu lúc đầu có 800g chất ấy thì sau bao lâu còn lại 100g. A. 14ngày B. 21ngày C. 28ngày D. 56ngày + 11 Câu 45: Hạt nhân 6 C phóng xạ β , hạt nhân con là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
B. 115B C. 158O D. 117 N A. 49 Be Câu 46: Ban đầu có N0hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là A. 8 giờ. B. 2 giờ. C. 4 giờ. D. 3 giờ. Câu 47: Một lượng chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có khối lượng m0, sau thời gian 2T đã có: A. 25% khối lượng ban đầu bị phân rã B. 75% khối lượng ban đầu bị phân rã C. 50% khối lượng ban đầu bị phân rã D. 12,5% khối lượng ban đầu bị phân rã Câu 48: Chất phóng xạ Pôlôni 210 84 Po có chu kì bán rã T = 138 ngày. Một lượng Pôtôni ban đầu m0 sau 276 ngày chỉ còn lại 12g. Tìm lượng Pôlôni ban đầu m0: A. 36g B. 24g C. 60g D. 48g Câu 49: Một lượng chất phóng xạ sau 12 năm thì còn lại 1/16 khối lượng ban đầu của nó. Chu kì bán rã của chất đó là A. 3 năm B. 4,5 năm C. 9 năm D. 48 năm Câu 50: Đồng vị 2760 Co là chất phóng xạ β − với chu kỳ bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có khối lượng m0. Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm? A. 12,2% B. 27,8% C. 30,2% D. 42,7% 60 Câu 51: Côban phóng xạ 27 Co có chu kì bán rã 5,7 năm. Để khối lượng chất phóng xạ giảm đi e lần so với khối lượng ban đầu thì cần khoảng thời gian A. 8,55 năm. B. 8,23 năm. C. 9 năm. D. 8 năm. Câu 52: Sau thời gian t, khối lượng của một chất phóng xạ β- giảm 128 lần. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là t t A. 128t. B. . C. . D. 128 t. 128 7 1 Câu 53: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ. Sau một khoảng thời gian bằng tỉ lệ số hạt λ nhân của chất phóng xạ bị phân rã so với số hạt nhân chất phóng xạ ban đầu xấp xĩ bằng A. 37%. B. 63,2%. C. 0,37%. D. 6,32%. Câu 54: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
80
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn N0 . 16
B.
N0 . 9
C.
N0 . 4
D.
N0 . 6
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
A.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
81 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
IV. PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH – PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH Câu 55: Chọn câu trả lời sai: A. Phản ứng nhiệt hạch là sự tổng hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân trung bình. B. Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ (bắt) một nơtrôn và vỡ thành hai hạt nhân có số khối trung bình. C. Trong phản ứng phân hạch tổng khối lượng nghỉ của hạt hạt nhân tương tác lớn hơn các hạt sản phẩm. D. Trong phản ứng nhiệt hạch tổng khối lượng nghỉ của hạt hạt nhân tương tác nhỏ hơn các hạt sản phẩm. Câu 56: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào sai: A. Các phản ứng phân hạch là nguồn gốc của năng lượng mặt trời. B. Phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng bé hơn tổng khối lượng các hạt ban đầu là phản ứng toả năng lượng. C. Urani là loại nhiên liệu thường được dùng trong các lò phản ứng nhạt nhân. D. Tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng lớn hơn phản ứng phân hạch. Câu 57: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào sai: A. Về mặt sinh thái, phản ứng nhiệt hạch “sạch” hơn phản ứng phân hạch vì ít có bức xạ hoặc cặn bã phóng xạ. B. Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng hạt nhân thành điện năng. C. Trong nhà máy điện nguyên tử, phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra ở mức hệ số nhân notron k ≥ 1. D. Trong lò phản ứng hạt nhân, các thanh nguyên liệu urani được đặt trong nước nặng hoặc graphit. Câu 58: Chọn câu trả lời sai: A. Phản ứng nhiệt hạch là sự tổng hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân trung bình B. Trong phản ứng nhiệt hạch năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân sinh ra lớn hơn năng lượng liên kết riêng của các hật nhân ban đầu. C. Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtrôn chậm và vỡ thành hai hạt nhân trung bình. D. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng toả năng lượng, phản ứng phân hạch là phản ứng thu năng lượng Câu 59: Chọn phát biểu đúng về phản ứng phân hạch: A. Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân tự vỡ thành hai hạt nhân trung bình và toả năng lượng B. Nơtron nhiệt là nơtron có nhiệt độ rất cao. C. Khi k = 1, số phản ứng dây chuyền không tăng nên không dùng được. D. Để có phản ứng dây chuyền cần có hệ số nhân nơtron k ≥ 1. Muốn vậy khối lượng Urani phải đạt một giá trị tối thiểu gọi là khối lượng tới hạn (mth) Câu 60: Chọn phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch A. Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng hơn cũng toả ra năng lượng B. Một phản ứng kết hợp toả ra năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng kết hợp lại toả năng lượng nhiều hơn C. Phản ứng kết hợp toả ra năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên ta gọi là phản ứng nhiệt hạch D. Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng không kiểm soát được đó là sự nổ của bom hiđrô (bom H) Câu 61: Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch A. 239 B. 239 C. 126 C D. 237 92 U 94 Pu. 93 Np 235 Câu 62: Phân hạch một hạt nhân U trong lò phản ứng hạt nhân sẽ tỏa ra năng lượng 200 MeV. Số Avôgađrô NA = 6,023.1023 mol-1. Nếu phân hạch 1 gam 235U thì năng lượng tỏa ra bằng A. 5,13.1023 MeV. B. 5,13.1020 MeV. C. 5,13.1026 MeV. D. 5,13.1025 MeV. Câu 63: Trong phản ứng hạt nhân phân hạch, những phần tử nào sau đây có động năng góp năng lượng lớn nhất khi xảy ra phản ứng?
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
82
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com B. Động năng của các prôton . D. Động năng của các electron.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
A. Động năng của các nơtron. C. Động năng của các mảnh.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
83 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial