TÀI LIỆU, CHUYÊN ĐỀ MÔN HÓA HỌC KHỐI 11
vectorstock.com/5275365
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
Bộ tài liệu chinh phục toàn diện lý thuyết hóa học lớp 11 (MỚI) PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group
Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/HoaHocQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Dung dịch nào say đây có khả năng dẫn điện? A. Dung dịch đường.
B. Dung dịch muối ăn.
C. Dung dịch rượu.
D. Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được? A. HCl trong C6H6 (benzen).
B. CH3COONa trong nước.
C. Ca(OH)2 trong nước.
D. NaHSO4 trong nước.
Câu 3: Chất nào sau đây không dẫn điện được? A. KCl rắn, khan.
B. NaOH nóng chảy.
C. CaCl2 nóng chảy.
D. HBr hòa tan trong nước.
Câu 4: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước? A. Môi trường điện li.
B. Dung môi không phân cực.
C. Dung môi phân cực.
D. Tạo liên kết hidro với các chất tan.
Câu 5: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước? A. MgCl2
B. HClO2
C. Ba(OH)2
D. C6H12O6 (glucozơ)
Câu 6: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các: A. ion trái dấu
B. anion
C. cation
D. chất
Câu 7: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li? A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch. B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử. Câu 8: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh? A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3
B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH
D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 9: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh? A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
B. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Câu 10: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh? A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2
D. KCl, H2SO4, H2O, MgCl2
Câu 11: Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là: A. NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3
B. HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
C. Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3
D. Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
Câu 12: Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, HCOOH. Các chất điện li yếu là:
A. H2O, HCOOH, CuSO4
B. HCOOH, CuSO4
C. H2O, HCOOH
D. H2O, NaCl, HCOOH, CuSO4
Câu 13: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu? A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
C. H2S, CH3COOH, HClO, H3PO4
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu 14: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất? A. HCl
B. HF
C. HI
D. HBr
Câu 15: Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau: A. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4
B. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl
D. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Câu 16: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng? A. HCl → H Cl
B. CH3COOH CH 3COO H
C. H3PO4 → 3H 3PO 43
D. Na3PO4 → 3Na PO 43
Câu 17: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng? A. H2SO4 H HSO 4
B. H2CO3 H HCO3
C.H2SO3 → 2H SO32
D. Na2S 2Na S2
Câu 18: Phương trình điện li nào sau đây không đúng? A. HNO3 H NO3
B. K2SO4 K 2 SO 42
C. HSO3 H SO32
D. Mg(OH)2 Mg 2 2OH
Câu 19: Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào? A. H , NO3
B. H , NO3 , H 2 O
C. H , NO3 , HNO3
D. H , NO3 , HNO3 , H 2 O
Câu 20: Trong dung dịch axit axetic (bỏ quan sự phân li của H2O) có những phần tử nào? A. H , CH 3COO
B. H , CH 3COO , H 2 O
C. CH3COOH, H , CH 3COO , H2O
D. CH3COOH, CH 3COO , H
Câu 21: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng? A. H 0,10M
B. H CH 3COO
C. H CH 3COO D. H 0,10M
Câu 22: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng? A. H 0,10M
B. H NO3
C. H NO3
Câu 23: Theo lý thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng? A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit.
D. H 0,10M
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ. C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H trong nước là axit. D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử. Câu 24: Dãy gồm các axit nấc 2 là: A. HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH
B. H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3
C. H2SO4, H2SO3, HF, HNO3
D. H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3, H3PO3
Câu 25: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion? A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
BẢNG ĐÁP ÁN 01. B
02. A
03. A
04. C
05. D
06. A
07. C
08. D
09. C
10. C
11. A
12. C
13. C
14. B
15. B
16. C
17. B
18. B
19. B
20. C
21. D
22. A
23. C
24. D
25. C
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Trong dung dịch H3PO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion? A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Chọn các chất là hidroxit lưỡng tính trong số các hidroxit sau: A. Zn(OH)2, Cu(OH)2
B. Al(OH)3, Cr(OH)2
C. Sn(OH)2, Pb(OH)2
D. Cả A, B, C.
Câu 3: Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu: A. Chỉ theo kiểu bazơ
B. Vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
C. Chỉ theo kiểu axit
D. Vì là bazơ yếu nên không phân li
Câu 4: Dung dịch có pH = 7 là: A. NH4Cl
B. CH3COONa
C. C6H5ONa
D. KClO3
Câu 5: Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh? A. NaCl
B. NH4Cl
C. Na2CO3
D. FeCl3
Câu 6: Trong các muối sau, dung dịch muối nào có môi trường trung tính? A. FeCl3
B. Na2CO3
C. CuCl2
D. KCl
Câu 7: Trong các muối cho dưới đây: NaCl, Na2CO3, K2S, K2SO4, NaNO3, NH4Cl, ZnCl2: Những muối nào không bị thủy phân? A. NaCl, NaNO3, K2SO4
B. Na2CO3, ZnCl2, NH4Cl
C. NaCl, K2S, NaNO3, ZnCl2
D. NaNO3, K2SO4, NH4Cl
Câu 8: Cho các muối sau đây: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, KCl. Các dung dịch có pH = 7 là: A. NaNO3, KCl
B. K2CO3, CuSO4, KCl
C. CuSO4, FeCl3, AlCl3
D. NaNO3, K2CO3, CuSO4
Câu 9: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là: A. Na2CO3, NH4Cl, KCl
B. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
C. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
D. KCl, C6H5ONa, CH3COONa
Câu 10: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)? A. CH3COOH, HCl và BaCl2
B. NaOH, Na2CO3 và Na2SO3
C. H2SO4, NaHCO3 và AlCl3
D. NaHSO4, HCl và AlCl3
Câu 11: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8). Những dung dịch muối làm quỳ hóa xanh là: A. (1), (2), (3), (4)
B. (1), (3), (5), (6)
C. (1), (3), (6), (8)
D. (2), (5), (6), (7)
Câu 12: Cho phản ứng: 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị A. pH = 7
B. pH > 7
C. pH = 0
D. pH < 7
Câu 13: Cho hấp thụ hết 2,24 lít NO2 (đktc) trong 0,5 lít dung dịch NaOH 0,2M. Thêm tiếp vài giọt quỳ tím thì dung dịch sẽ có màu gì? A. không màu
B. màu xanh
C. màu tím
D. màu đỏ
Câu 14: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì A. giầy quỳ tím bị mất màu
B. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh
C. giấy quỳ không đổi màu
D. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ
Câu 15: Muối nào sau đây là muối axit? A. NH4NO3
B. Na2HPO3
C. Ca(HCO3)2
D. CH2COOK
Câu 16: Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2HPO3. Số muối thuộc loại muối axit là: A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 17: Chỉ ra phát biểu sai: A. Các muối NaH2PO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3 đều là muối axit. B. Các dung dịch C6H5ONa, CH3COONa làm quỳ tím hóa xanh. C. HCO3 , HS ,3H 2 PO 4 là ion lưỡng tính. D. SO 24 , Br , K , Ca 2 là ion trung tính. Câu 18: Trong dung dịch KHSO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion? A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là: A. NaOH
B. Ba(OH)2
C. NH3
D. NaCl
Câu 20: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là: A. HCl
B. CH3COOH
C. NaCl
D. H2SO4
Câu 21: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là: A. KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3
B. HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4
C. H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3
D. HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3
Câu 22: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng? A. d < c < a < b
B. c < a < d < b
C. a < b < c < d
D. b < a < c < d
Câu 23: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lít là: NaCl (1), HCl (2), Na2CO3 (3), NH4Cl (4), NaHCO3 (5), NaOH (6). Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau: A. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6)
B. (2) < (3) < (1) < (5) < (6) < (4)
C. (2) < (4) < (1) < (5) < (3) < (6)
D. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) < (6)
Câu 24: Hằng số điện li phụ thuộc vào A. bản chất các ion tạo thành chất điện li
B. nhiệt độ, bản chất chất tan
C. độ tan của chất điện li trong nước
D. tính bão hòa của dung dịch chất điện li
Câu 25: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh. C. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng. D. phản ứng không phải là thuận nghịch. BẢNG ĐÁP ÁN 01. B
02. D
03. B
04. D
05. C
06. D
07. A
08. A
09. B
10. D
11. C
12. B
13. B
14. B
15. C
16. C
17. A
18. B
19. B
20. D
21. C
22. D
23. C
24. B
25. C
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3 Câu 1: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch. B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất. C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li. Câu 2: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. Na , Mg 2 , NO3 ,SO 24
B. Ba 2 , Al3 , Cl , HSO 24
C. Cu 2 , F e3 ,SO 24 , Cl
D. K , NH 4 , OH , PO34
Câu 3: Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch? A. NH 4 , Na , HCO3 , OH
B. Fe 2 , NH 4 , NO3 ,SO 24
C. Na , Fe 2 , H , NO3
D. Cu 2 , K , OH , NO3
Câu 4: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch? A. Na , Cl ,S2 , Cu 2
B. K , OH , Ba 2 , HCO3
C. Ag , Ba 2 , NO3 , OH
D. HSO 4 , NH 4 , Na , N O3
Câu 5: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là: A. Na , NH 4 ,SO 24 , Cl
B. Mg 2 , Al3 , NO3 , CO32
C. Ag , Mg 2 , NO3 , Br
D. Fe 2 , Ag , NO3 , CH 3 COO
Câu 6: Trong dung dịch ion CO32 cùng tồn tại với các ion? A. NH 4 , Na , K
B. Cu 2 , Mg 2 , Al3
C. Fe 2 , Zn 2 , Al3
D. Fe3 , HSO 4
Câu 7: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. AlCl3 và CuSO4
B. NH3 và AgNO3
C. Na2ZnO2 và HCl
D. NaHSO4 và NaHCO3
Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau:
Ba 2 , Al3 , Na , Ag , CO32 , NO3 , Cl ,SO 24 . Các dung dịch đó là: A.AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3
B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4
D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
Câu 9: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào đúng: A.NaHSO4 + BaCl2 → BaCl2 + NaCl + HCl B. 2NaHSO4 + BaCl2 → Ba(HSO4)2 + 2NaCl C. NaHSO4 + NaHCO3 → Na2SO4 + H2O + CO2 D. Ba(HCO3)2 + NaHSO4 → BaSO4 + NaHCO3 Câu 10: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH? A. Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3
B. Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
C. Na2SO4, HNO3, Al2O3
D. Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2
Câu 11: Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl? A. Cú, Ca3(PO4)2, CaCO3
B. AgCl, BaSO3, Cu(OH)2
C. BaCO3, Fe(OH)3, FeS
D. BaSO4, FeS2, ZnO
Câu 12: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là: A. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3
B. Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3
C. NaHCO3, Na2CO3, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2
D. NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl
Câu 13: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra? A. Có khí bay lên. B. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn. C. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần. D. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện. Câu 14: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2. Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra? A. ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng. B. có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư. C. có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khí dư CO2. D. không có hiện tượng gì. Câu 15: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất? A. Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH. B. Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl. C. Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3. D. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3. Câu 16: Cho dung dịch các chất sau: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2 (X5); KCl (X6). Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là: A. X1, X4, X5
B. X1, X4, X6
C. X1, X3, X6
D. X4, X6
Câu 17: Cho mẩu Na vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau: Ca(HCO3)2 (1), CuSO4 (2), KNO3 (3), HCl (4). Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là: A. (1) và (2)
B. (1) và (3)
C. (1) và (4)
D. (2) và (3)
Câu 18: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. CaCl2, HCl, CO2, KOH
B. Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3
C. HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3
D. CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl
Câu 19: Khí cacbonic tác dụng được với các dung dịch trong nhóm nào? A. Na2CO3, Ba(OH)2, C6H5ONa
B. Na2SO3, KCl, C6H5ONa
C. Na2CO3, NaOH, CH3COONa
D. Na2SO3, KOH, C6H5ONa
Câu 20: Cho dung dịch khí HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy
A. dung dịch trong suốt
B. có khí thoát ra
C. có kết tủa trắng
D. có kết tủa sau đó tan dần
Câu 21: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt: A. dùng dung dịch NaOH (dư), dd HCl (dư), rồi nung nóng. B. dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng. C. dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư). D. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư). Câu 22: Dãy gồm các chất đều bị hòa tan trong dung dịch NH3 là: A. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O
B. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
C. Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O
D. Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O
Câu 23: Xét các phản ứng sau: 1. NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O 2. AlCl3 + 3NaAlO2 + 6H2O → 4Al(OH)3 + 3NaCl 3. CH3NH2 + H2O CH 3 NH 3 OH 4. C2H5ONa + H2O C2H5OH + NaOH Phản ứng nào là phản ứng axit – bazơ? A. 1; 2; 3
B. 1; 2
C. 1; 3
D. 1; 2; 3; 4
Câu 24: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng axit – bazơ theo Bron-stêt? 1) H OH H 2 O 2) 3H Al OH 3 Al3 3H 2 O 3) Ba 2 SO 24 BaSO 4 4) SO3 2OH SO 24 H 2 O A. 1 và 2
B. 3 và 4
C. 1, 2 và 3
D. 1, 2 và 4
Câu 25: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn là: A. (1), (3), (5), (6)
B. (3), (4), (5), (6)
C. (2), (3), (4), (6)
D. (1), (2), (3), (6)
BẢNG ĐÁP ÁN 01. C
02. B
03. B
04. D
05. A
06. A
07. A
08. A
09. C
10. D
11. C
12. D
13. B
14. B
15. D
16. D
17. A
18. D
19. A
20. C
21. B
22. A
23. D
24. D
25. D
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 4 Câu 1: Trộn dung dịch chứa a mol AlC3 với dung dịch chứa b mol KOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ A. a : b = 1 : 4
B. a : b < 1 : 4
C. a : b = 1 : 5
D. a : b > 1 : 4
Câu 2: Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch có chứa b mol HCl. Với điều kiện nào của a và b thì xuất hiện kết tủa? A. b < 4a
B. b = 4a
C. b > 4a
D. b 4a
Câu 3: Một dung dịch có chứa x mol K[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là: A. x > y
B. y > x
C. x = y
D. x < 2y
Câu 4: Hỗn hợp A gồm Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 (có cùng số mol). Cho hỗn hợp A vào nước dư, đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa: A. NaCl, NaOH
B. NaCl, NaOH, BaCl2
C. NaCl
D. NaCl, NaHCO3, BaCl2
Câu 5: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và ZnO trong đó các chất lấy cùng số mol. Hòa tan X bằng dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y thu được kết tủa Z. Thành phần các chất trong Z là: A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2
B. Zn(OH)2 và Fe(OH)2
C. Cu(OH)2 và Fe(OH)3
D. Fe(OH)2 và Fe(OH)3
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM, thu được dung dịch A và a (mol) khí thoát ra. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch A là: A. AgNO3, Na2CO3, CaCO3
B. FeSO4, Zn, Al2O3, NaHSO4
C. Al, BaCl2, NH4NO3, Na2HPO3
D. Mg, ZnO, Na2CO3, NaOH
Câu 7: Trộn lẫn 100ml dung dịch NaHSO4 1M với 100 ml dung dịch KOH 2M được dung dịch D. Cô cạn dung dịch D thu được những chất nào sau đây A. Na2SO4, K2SO4, KOH
B. Na2SO4, KOH
C. Na2SO4, K2SO4, NaOH, KOH
D. Na2SO4, NaOH, KOH
Câu 8: Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH; b mol Na2CO3; c mol NaHCO3. Hòa tan X vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường. Loại bỏ kết tủa, đun nóng phần nước lọc thấy có kết tủa nữa. Vậy có kết luận là: A. a = b = c
B. a > c
C. b > c
D. a < c
Câu 9: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỉ lệ thể tích 1:1 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. (Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước). A. Na và SO 24
B. Ba 2 , HCO3 và Na
C. Na , HCO3
D. Na , HCO3 và SO 24
Câu 10: Phương trình ion: Ca 2 CO 23 CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
1) CaCl2 + Na2CO3 2) Ca(OH)2 + CO2 3) Ca(HCO3)2 + NaOH 4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 A. 1 và 2
B. 2 và 3
C. 1 và 4
D. 2 và 4
Câu 11: Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A → B + KNO3. Vậy A, B lần lượt là: A. KCl, FeCl2
B. K2SO4, Fe2(SO4)3
C. KOH, Fe(OH)3
D. KBr, FeBr
Câu 12: Cho sơ đồ sau: X + Y → CaCO3 + BaCO3 + H2O. Hãy cho biết X, Y có thể là: A. Ba(AlO2)2 và Ca(OH)2
B. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2
C. Ba(OH)2 và CO2
D. BaCl2 và Ca(HCO3)2
Câu 13: Cho sơ đồ sau: X + Y + H2O → Al(OH)3 + NaCl + CO2. Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp chất nào sau đây là: A. NaAlO2 và Na2CO3 B. NaAlO2 và NaHCO3 C. Al(NO3)3 và NaHCO3
D. AlCl3 và Na2CO3
Câu 14: Cho dung dịch chứa các ion sau: K , Ca 2 , Ba 2 , Mg 2 , H , Cl . Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào đó thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với dung dịch nào trong số các dung dịch sau: A. Na2SO4 vừa đủ
B. K2CO3 vừa đủ
C. NaOH vừa đủ
D. Na2CO3 vừa đủ
Câu 15: Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt. Dùng một dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên A. NaNO3
B. NaCl
C. Ba(OH)2
D. NH3
Câu 16: Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây? A. Dung dịch Ba(OH)2 B. Dung dịch BaCl2
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch Ba(NO3)2
Câu 17: Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4, BaCl2. Chỉ dùng dung dịch Na2CO3 nhận biết được mấy dung dịch? A. 4 dung dịch
B. Cả 6 dung dịch
C. 2 dung dịch
D. 3 dung dịch
Câu 18: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử A. H2O và CO2
B. quỳ tím
C. dung dịch H2SO4
D. dung dịch (NH4)2SO4
Câu 19: Trong các thuốc thử sau: (1) dung dịch H2SO4 loãng, (2) CO2 và H2O, (3) dung dịch BaCl2, (4) dung dịch HCl. Thuốc thử phân biệt được các chất riêng biệt gồm CaCO3, BaSO4, K2CO3, K2SO4 là A. (1) và (2)
B. (2) và (4)
C. (1), (2), (3)
D. (1), (2), (4)
Câu 20: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là: A. dd H2SO4
B. dd AgNO3
C. dd NaOH
D. quỳ tím
Câu 21: Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu: AlCl3, ZnCl2, FeSO4, Fe(NO3)3, NaCl. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên? A. Na2CO3
B. Ba(OH)2
C. NH3
D. NaOH
Câu 22: Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là: NH4Cl; Na3PO4; KI; (NH4)3PO4. Thêm NaOH vào mẫu thử của dung dịch X thấy khí mùi khai. Còn khi thêm AgNO3 vào mẫu thử của dung dịch X thì có kết tủa vàng. Vậy dung dịch X chứa: A. NH4Cl
B. (NH4)3PO4
C. KI
D. Na3PO4
Câu 23: Có 4 dung dịch: HCl, K2CO3, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ riêng biệt. Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được: A. HCl, Ba(OH)2
B. HCl, K2CO3, Ba(OH)2
C. HCl, Ba(OH)2, KCl
D. Cả bốn dung dịch. BẢNG ĐÁP ÁN
01. D
02. A
03. C
04. C
05. A
06. B
07. C
08. D
09. C
10. C
11. C
12. B
13. D
14. B
15. C
16. A
17. B
18. D
19. D
20. D
21. C
22. B
23. D
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây? A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa. C. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí. D. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng. Câu 2: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hóa học là: A. HCl
B. N2
C. NH4Cl
D. NH3
Câu 3: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây? A. Fe
B. Fe(OH)2
C. FeO
D. Fe2O3
Câu 4: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau: X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng X, Y là muối nào dưới đây? A. NaNO3 và NaHCO3
B. NaNO3 và NaHSO4
C. Fe(NO3)3 và NaHSO4
D. Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm: A. FeO, NO2, O2
B. Fe2O3, NO2
C. Fe2O3, NO2, O2
D. Fe, NO2, O2
Câu 6: Phản ứng giữa FeCO3 và HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó là: A. CO2, NO2
B. CO, NO
C. CO2, NO
D. CO2, N2
Câu 7: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là A. anophot
B. ure
C. natri nitrat
D. amoni nitrat
Câu 8: Có sơ đồ biến hóa sau: H2O HCl NaOH Khí X Dung dịch X Y Khí X. t
X là khí nào dưới đây? A. SO2
B. NH3
C. NO
D. NO2
Câu 9: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã A. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư. B. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng. C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3. D. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
Câu 10: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử? A. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
B. NH3 + HCl → NH4Cl
C. 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2
D. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2
Câu 11: Phương trình nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đốt cháy NH3 trong khí oxi ở nhiệt độ 850 - 900 C, có xúc tác Pt? A. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
B. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
C. 4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H2O
D. 2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O
Câu 12: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh? A. NH3 + HCl → NH4Cl
B. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
C. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
D. NH3 + H2O → NH 4 OH
Câu 13: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ
B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ
C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ
D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 14: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây: A. CuO
B. CuF2
C. Cu
D. Cu(OH)2
Câu 15: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây A. NH4NO3
B. N2
C. NO2
D. N2O5
Câu 16: Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây? A. KNO3, C
B. KNO3, C và S
C. KClO3, C và S
D. KClO3, C
Câu 17: Phản ứng nhiệt phân không đúng là t A. 2KNO3 2KNO2 + O2
t B. NH4NO2 N2 + 2H2O
t C. NH4Cl NH3 + HCl
t D. NaHCO3 NaOH + CO2
Câu 18: Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH3 bằng phương pháp nào sau đây: A. Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa. B. Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để úp. C. Thu bằng phương pháp đẩy nước. D. Cách nào cũng được. Câu 19: Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni A. Muối amoni kém bền với nhiệt B. Tất cả muối amoni tan trong nước. C. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh. D. Dung dịch của các muối amoni luôn có môi trường bazơ. Câu 20: Tìm câu sai trong những câu sau: A. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng. B. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.
C. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất. D. Do phân tử nitơ có liên kết ba rầt bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường. Câu 21: Thành phần của dung dịch NH3 gồm: A. NH3, H2O
B. NH 4 , OH
C. NH3, hNH 4 , OH
D. NH 4 , OH , H2O, NH3
Câu 22: Dung dịch NH3 có thể hòa tan Zn(OH)2 là do: A. Zn(OH)2 là hydroxit lưỡng tính.
B. Zn(OH)2 có khả năng tạo với NH3 phức chất tan.
C. Zn(OH)2 là một bazơ ít tan.
D. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu.
Câu 23: Muối amoni là chất điện li thuộc loại: A. Yếu
B. Trung bình
C. Mạnh
D. Tùy gốc axit
Câu 24: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do: A. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. B. Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ. C. Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp electron chưa tham gia tạo liên kết. D. Trong phân tử N2 có liên kết ba bền. Câu 25: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí. A. Li, Mg, Al
B. Li, H2, Al
C. H2, O2
D. O2, Ca, Mg
Câu 26: Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ A. Không khí
B. NH3, O2
C. NH4NO2
D. Zn và HNO3
Câu 27: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng C. Đun dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa D. Đun nóng kim loại Mg với dd HNO3 loãng Câu 28: Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2. A. NH4NO2
B. NH4NO3
C. NH4HCO3
D. NH4NO2 hoặc NH4NO3
Câu 29: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với A. H2
B. O2
C. Li
D. Mg
Câu 30: Trong các hợp chất, nitơ có cộng hóa trị tối đa là: A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
BẢNG ĐÁP ÁN 01. A
02. C
03. D
04. B
05. C
06. C
07. D
08. B
09. C
10. B
11. A
12. C
13. D
14. C
15. D
16. B
17. D
18. B
19. D
20. C
21. D
22. B
23. C
24. D
25. C
26. C
27. B
28. A
29. B
30. C
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần: A. NH3, N2, NO, N2O, AlN
B. NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C. NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3
D. NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 2: Xác định chất (X) và (Y) trong chuỗi sau: O2 2 2 NH3 (X) N2 (Y) HNO3 H xt,t ,p
O Pt,t
A. (X) là NO, (Y) là N2O5
B. (X) là N2, (Y) là N2O5
C. (X) là NO, (Y) là NO2
D. (X) là N2, (Y) là NO2
Câu 3: Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tính chất của các nguyên tố nhóm nitơ: “Từ nitơ đến bitmut thì…” A. nguyên tử khối tăng dần
B. bán kính nguyên tử tăng dần
C. độ âm điện tăng dần
D. năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần
2NH3 (1) và: N2 + O2 → 2NO (2) Câu 4: Cho 2 phản ứng sau: N2 + 3H2 A. Phản ứng 1 thu nhiệt, phản ứng 2 tỏa nhiệt. B. Phản ứng 1 tỏa nhiệt, phản ứng 2 thu nhiệt. C. Cả hai phản ứng đều thu nhiệt. D. Cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt. Câu 5: Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với: A. Mg
B. K
C. Li
D. F2
Câu 6: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử? A. N2 + 3H2 → 2NH3 B. N2 + 6Li → 2Li3N
C. N2 + O2 → 2NO
D. N2 + 3Mg → Mg3N2
Câu 7: Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để A. tổng hợp phân đạm B. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử… C. sản xuất axit nitric D. tổng hợp amoniac. Câu 8: Một lít nước ở 20C hòa tan được bao nhiêu lít khí amoniac? A. 200
B. 400
C. 500
D. 800
Câu 9: Trong nhóm nitơ, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là A. Photpho
B. Asen
C. Bitmut
D. Antimon
Câu 10: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là: A. LiN3 và Al3N
B. Li3N và AlN
C. Li2N3 và Al2N3
D. Li3N2 và Al3N2
Câu 11: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ
B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ
C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ
D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 12: Trong nhóm nitơ, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng A. Trong các axit có oxi, axit nitric là axit mạnh nhất.
B. Khả năng oxi hóa giảm dần do độ âm điện giảm dần. C. Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần. D. Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần. Câu 13: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. B. phân tử N2 không phân cực. C. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA. D. liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, có năng lượng lớn. Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây? A. NH4NO2
B. NH3
C. NH4Cl
D. NaNO2
2NH3 Câu 15: Cho PTHH: N2 + 3H2 Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng trên sẽ A. chuyển dịch theo chiều thuận.
B. không thay đổi.
C. chuyển dịch theo chiều nghịch.
D. không xác định được.
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Dung dịch amoniac là một bazơ yếu. B. Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch. C. Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O. D. NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước. Câu 17: Cho PTHH: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây là đúng? A. NH3 là chất khử.
B. NH3 là chất oxi hóa.
C. Cl2 vừa oxi hóa vừa khử.
D. Cl2 là chất khử.
2NO2 (k) ; H 124kJ . Phản ứng sẽ dịch chuyển Câu 18: Cho phản ứng sau: 2NO (k) + O2 (k) theo chiều thuận khi A. giảm áp suất.
B. tăng nhiệt độ.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 19: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là A. dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm. B. có kết tủa màu xanh lam tạo thành. C. có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra. D. lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm. Câu 20: Dung dịch NH3 có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do A. Zn(OH)2 là một bazơ tan. B. Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính.
C. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu. D. Zn 2 có khả năng tạo thành phức chất tan với NH3. Câu 21: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là A. H2SO4 đặc
B. CuSO4 khan
C. CaO
D. P2O5
Câu 22: Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là A. CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng. B. CuO không thay đổi màu. C. CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ. D. CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh. Câu 23: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh đun nóng. Khi đó, từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy A. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. B. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ. C. thoát ra chất khí không màu, có mùi xốc. D. thoát ra chất khí không màu, không mùi. Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành phản ứng của kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc. Để khí tạo thành trong phản ứng thoát ra ngoài môi trường ít nhất (ít gây độc hại nhất) thì biện pháp xử lí nào sau đây là tốt nhất? A. Nút ống nghiệm bằng bông khô. B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước. C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn. D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2. Câu 25: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là A. dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra. B. dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra. C. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra. D. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra. Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là A. KNO2, NO2, O2
B. KNO2, O2
C. KNO2, NO2
D. K2O, NO2, O2
Câu 27: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là A. Cu(NO2)2, NO2
B. CuO, NO2, O2
C. Cu, NO2, O2
D. CuO, NO2
Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là A. Ag2O, NO2, O2
B. Ag2O, NO2
C. Ag, NO2
D. Ag, NO2, O2
Câu 29: Để nhận biết ion NO3 người ta dùng các hóa chất nào dưới đây? A. CuSO4 và NaOH
B. Cu và H2SO4
C. Cu và NaOH
D. CuSO4 và H2SO4
Câu 30: Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng vì A. phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm. B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt. C. phản ứng tạo kết tủa màu xanh. D. phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí. BẢNG ĐÁP ÁN 01. A
02. C
03. D
04. B
05. C
06. C
07. D
08. B
09. C
10. B
11. A
12. C
13. D
14. C
15. D
16. B
17. D
18. B
19. D
20. C
21. D
22. B
23. C
24. D
25. C
26. C
27. B
28. A
29. B
30. C
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3 Câu 1: Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn? A. BaCl2
B. Ba(OH)2
C. NaOH
D. AgNO3
NH 2 H2O t t Câu 2: Cho sơ đồ: X Y Z T X
Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phân tử) có thể lần lượt là A. CO, NH4HCO3
B. CO2, NH4HCO3
C. CO2, Ca(HCO3)2
D. CO2, (NH4)2CO3
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng A. NaNO3 + H2SO4 (đặc) → HNO3 + NaHSO4
B. 4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3
C. N2O5 + H2O → 2HNO3
D. 2Cu(NO3)2 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2HNO3
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách A. Nhiệt phân NaNO2
B. Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
C. Thủy phân Mg3N2
D. Phân hủy khí NH3
Câu 5: Tính bazơ của NH3 do A. trên N còn cặp e tự do.
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. NH3 tan được nhiều trong nước.
D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH
Câu 6: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
D. phân tử nitơ không phân cực.
Câu 7: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại? A. AgNO3, Hg(NO3)2 B. AgNO3, Cu(NO3)2
C. Hg(NO3)2, Mg(NO3)2 D. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Câu 8: Phản ứng nhiệt phân không đúng là: t A. 2KNO3 2KNO2 + O2
t B. NH4NO3 N2 + 2H2O
t C. NH4Cl NH3 + HCl
t D. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
Câu 9: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ.
B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ.
D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
Câu 10: Cho các phản ứng sau: t (1) Cu(NO3)2
t (2) NH4NO2
t (3) NH3 + O2
t (4) NH3 + Cl2
t (5) NH4Cl
t (6) NH3 + CuO
Các phản ứng đều tạo khí N2 là: A. (1), (3), (4)
B. (1), (2), (5)
C. (2), (4), (6)
Câu 11: Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl;
X3: dung dịch HCl + KNO3;
X2: dung dịch KNO3;
X4: dung dịch Fe2(SO4)3.
D. (3), (5), (6)
Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là: A. X2, X3, X4
B. X3, X4
C. X2, X4
D. X1, X2
Câu 12: Có các mệnh đề sau: (1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh. (2) Ion NO3 có tính oxi hóa trong môi trường axit. (3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2. (4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt. Các mệnh đề đúng là A. (1) và (3)
B. (2) và (4)
C. (2) và (3)
D. (1) và (2)
Câu 13: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau: A. NH3 được dùng để sản xuất HNO3 B. NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng C. Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, t ) tạo khí NO. D. Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni. Câu 14: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch NH3.
C. Dung dịch NaCl.
D. Dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 15: Khi so sánh NH3 với NH 4 , phát biểu không đúng là: A. Phân tử NH3 và ion NH 4 đều chứa liên kết cộng hóa trị. B. Trong NH3 và NH 4 , nitơ đều có số oxi hóa -3. C. NH3 có tính bazơ, NH 4 có tính axit. D. Trong NH3 và NH 4 , nitơ đều có cộng hóa trị 3. Câu 16: Phát biểu không đúng là A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai. B. Khí NH3 nặng hơn không khí. C. Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước. D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hóa trị có cực. Câu 17: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? A. (NH4)2SO4
B. NH4HCO3
C. CaCO3
D. NH4NO2
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh. B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng. C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtatlein không màu chuyển sang màu hồng. D. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất.
Câu 19: Một lượng lớn ion amoni trong nước rác thải sinh ra khi vứt bỏ vào ao hồ được vi khuẩn oxi hóa thành nitrat và quá trình đó làm giảm oxi hòa tan trong nước gây ngạt cho sinh vật sống dưới nước. Vì vậy người ta phải xử lí nguồn gây ô nhiễm đó bằng cách chuyển ion amoni thành amoniac rồi chuyển tiếp thành nitơ không độc thải ra môi trường. Có thể sử dụng những hóa chất nào để thực hiện việc này? A. Xút và oxi
B. Nước vôi trong và khí clo
C. Nước vôi trong và không khí
D. Xoda và khí cacbonic
Câu 20: Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ: A. Giấm ăn
B. Muối ăn
C. Xoda
D. Clorua vôi
Câu 21: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, biện pháp an toàn nào dưới đây cần phải lưu ý A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su. B. Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến. C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước. D. Có thể để P trắng ngoài không khí. Câu 22: Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hóa học của P so với N là A. yếu hơn
B. mạnh hơn
C. bằng nhau
D. không xác định
Câu 23: Để nhận biết ion PO34 trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3, bởi vì A. phản ứng tạo khí có màu nâu B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng C. phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng D. phản ứng tạo ra khí không màu, hóa nâu trong không khí Câu 24: Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào dưới đây A. MgO, KOH, CuSO4, NH3
B. CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3
C. NaCl, KOH, Na2CO3, NH3
D. KOH, Na2CO3, NH3, Na2S
Câu 25: Có ba lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu, mất nhãn là NaCl, NaNO3, Na3PO4. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được ba dung dịch trên? A. Giấy quỳ tím
B. Dung dịch BaCl2
C. Dung dịch AgNO3
D. Dung dịch phenolphtalein
Câu 26: Để nhận biết sản phẩm khi đốt cháy photpho trong bình oxi, có thể dùng cách nào sau đây? A. Cho nước vào bình rồi thử bằng quỳ tím.
B. Cho nước vào bình rồi thêm dung dịch AgNO3.
C. Cho vào bình một cánh hoa hồng.
D. Cả A và B đều được.
Câu 27: Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào? A. Photpho đỏ không độc hại với con người.
B. P đỏ không dễ gây hỏa hoạn như P trắng.
C. Cả hai lí do A và B.
D. Lí do khác.
Câu 28: Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hóa học của P như thế nào so với N2 A. P yếu hơn
B. P mạnh hơn
C. Bằng nhau
D. Không xác định
Câu 29: Chọn câu sai trong các câu dưới đây A. P thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh. B. P thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động. C. P thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hóa. D. P vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Câu 30: Khoảng vật chính của P là A. apatit và photphorit
B. photphorit và canxit
C. apatit và canxit
D. canxit và xiđerit BẢNG ĐÁP ÁN
01. B
02. B
03. A
04. B
05. A
06. C
07. A
08. B
09. A
10. C
11. D
12. D
13. D
14. B
15. D
16. B
17. B
18. A
19. B
20. A
21. B
22. B
23. C
24. D
25. C
26. A
27. C
28. B
29. A
30. A
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 4 Câu 1: H3PO4 là axit A. có tính oxi hóa mạnh.
B. có tính oxi hóa yếu.
C. không có tính oxi hóa mạnh.
D. vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Câu 2: Để nhận biết ion photphat PO34 , người ta sử dụng thuốc thử A. Dung dịch AgNO3 B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch BaCl2
D. Quỳ tím
Câu 3: H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây? A. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3
B. KOH, NaHCO3, NH3, FeS
C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2
D. NaOH, KCl, NaHCO3, ZnO
Câu 4: Cho phương trình phản ứng: PCl3 + 3H2O → Y + 3HCl. Y là chất nào dưới đây A. H3PO4
B. H3PO2
C. H3PO3
D. HPO3
H 2 PO 4 KOH KOH Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa: P2O5 X Y Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là A. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
B. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4
D. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
Câu 6: Axit nitric và axit photphoric cùng phản ứng với nhóm các chất sau: A. CuCl2, NaOH, K2CO3, NH3
B. NaOH, K2O, NH3, Na2CO3
C. KCl, NaOH, K2SO4, NH3
D. CuSO4, MgO, KOH, NH3
Câu 7: Cho các phát biểu sau: (1) Khoáng vật chính của photpho trong tự nhiên là pirit, apatit và photphoric. (2) Các số oxi hóa có thể có của photpho là -3, +3, +5, 0. (3) Tính chất hóa học điển hình của photpho là tính oxi hóa. (4) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P2O3 và H2O. (5) Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0). Số phát biểu không đúng là: A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 8: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su. B. Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến. C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước. D. Có thể để P trắng ngoài không khí. Câu 9: Chỉ ra nội dung không đúng: A. Photpho trắng độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường. B. Khi làm lạnh, hơi của photpho đỏ chuyển thành photpho trắng. C. Photpho đỏ có cấu trúc polime.
D. Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete… Câu 10: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric? A. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình. B. Axit photphoric là axit ba nấc. C. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh. D. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ. Câu 11: Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước? A. AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2
B. AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2
C. AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2
D. AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4
Câu 12: Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng những chất nào sau đây A. Ca2(PO4)2, H2SO4 loãng
B. Ca(H2PO4)2, H2SO4 đặc
C. P2O3, H2O
D. Ca3(PO4)2, H2SO4 đặc
Câu 13: Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh phần hơi thì thu được photpho A. đỏ
B. vàng
C. trắng
D. nâu
Câu 14: Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H và OH ) A. H , H 2 PO 4 , PO34
B. H , H 2 PO 4 , HPO 24 , PO34
C. H , HPO 24 , PO34
D. H , PO34
3H PO34 . Khi thêm HCl vào: Câu 15: Cho phương trình: H3PO4 A. cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận B. cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch C. cân bằng trên không bị chuyển dịch D. nồng độ tăng lên Câu 16: Trong công nghiệp, để điều chế H3PO4 không cần độ tinh khiết cao, người ta cho H2SO4 đặc tác dụng với A. Ca3(PO4)2
B. Na3PO4
C. K3PO4
D. Ca(H2PO4)2
Câu 17: Trong công nghiệp, để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường: A. cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit B. cho P tác dụng với HNO3 đặc C. đốt cháy P thu P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với H2O D. nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2, C Câu 18: Khi bị mất nước, axit photphoric có thể chuyển thành A. HPO3
B. H3PO2
C. H3PO3
D. H3PO4
C. 3Ca3(PO4)2.CaF2
D. Ca3(PO4)2.3CaF2
Câu 19: Chọn công thức đúng của apatit: A. Ca3(PO4)2
B. Ca3(PO4)2.CaF2
Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau: A. P + 5HNO3 (đặc) → H3PO4 + 5NO2 + H2O B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4↓ C. 4P + 5O2 → P2O5 và P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 D. 2P + 5Cl2 → 2PCl5 và PCl5 + 4H2O → H3PO4 + 5HCl Câu 21: Photpho trắng và photpho đỏ là: A. 2 chất khác nhau
B. 2 chất giống nhau
C. 2 dạng đồng phân của nhau
D. 2 dạng thù hình của nhau
Câu 22: Chỉ ra nội dung sai: A. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử. B. Trong photpho trắng các phân tử P4 liên kết với nhau bằng lực Van-de-van yếu. C. Photpho trắng rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da. D. Dưới tác dụng của ánh sáng, photpho đỏ chuyển dần thành photpho trắng. Câu 23: Chất nào bị oxi hóa chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối? A. P trắng
B. P đỏ
C. PH3
D. P2H4
Câu 24: Chỉ ra nội dung đúng: A. Photpho đỏ có cấu trúc polime. B. Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan rất tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete… C. Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường. D. Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ. Câu 25: Ở điều kiện thường, P hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do A. độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ. B. ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ. C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ. D. tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ. Câu 26: Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể A. phân tử
B. nguyên tử
C. ion
D. polime
C. ion
D. polime
Câu 27: Photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh thể A. phân tử
B. nguyên tử
Câu 28: Phản ứng xảy ra dầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là: A. 4P + 3O2 → 2P2O3
B. 4P + 5O2 → 2P2O5
C. 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl
D. 2P + 3S → P2S3
Câu 29: Phát biểu nào sau đây nội dung đúng: A. Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng. B. Photpho chỉ thể hiện tính oxi hóa. C. Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường.
D. Ở điều kiện thường, photpho đỏ bị oxi hóa chậm trong không khí và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối. Câu 30: Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất A. diêm
B. đạn cháy
C. axit photphoric
D. phân lân
BẢNG ĐÁP ÁN 01. C
02. A
03. B
04. C
05. C
06. B
07. B
08. B
09. D
10. C
11. A
12. D
13. C
14. B
15. B
16. A
17. C
18. A
19. C
20. A
21. D
22. D
23. A
24. A
25. C
26. A
27. D
28. C
29. C
30. C
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 5 Câu 1: Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu ? A. Thuốc gắn ở đầu que diêm. B. Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm. C. Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm. D. Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc. Câu 2: Để sản xuất phân lân nung chảy, người ta nung hỗn hợp X ở nhiệt độ trên 1000C trong lò đứng. Sản phẩm nóng chảy từ lò đi ra được làm nguội nhanh bằng nước để khối chất bị vỡ thành các hạt vụn, sau đó sấy khô và nghiền thành bột. X gồm: A. apatit: Ca5F(PO4)3, đá xà vân: MgSiO3 và than cốc: C B. photphorit: Ca3(PO4)2, cát: SiO2 và than cốc: C C. apatit: Ca5F(PO4)3, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C D. photphorit: Ca3(PO4)2, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C Câu 3: Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây (không yêu cầu độ tinh khiết cao): A. Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 → 5CaSO4↓ + 3H3PO4 + HF↑ B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 3CaSO4↓ + 2H3PO4 C. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 D. 3P + 5HNO3 → 3H3PO4 + 5NO↑ Câu 4: Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là: A. NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2
B. (NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3
C. CH3COONa, NaH2PO2, K2HPO3
D. NH4HSO4, NaHCO3, KHS
Câu 5: Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 200 250C , axit photphoric bị mất bớt nước và tạo thành: A. axit metaphotphoric (HPO3)
B. axit điphotphoric (H4P2O7)
C. axit photphorơ (H3PO3)
D. anhiđrit photphoric (P2O5)
Câu 6: Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 400 450C , thu được: A. axit metaphotphoric (HPO3)
B. axit điphotphoric (H4P2O7)
C. axit photphorơ (H3PO3)
D. anhiđrit photphoric (P2O5)
Câu 7: Phản ứng viết không đúng là: A. 4P + 5O2 → 2P2O5
B. 2PH3 + 4O2 → P2O5 + 3H2O
C. PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl
D. P2O3 + 3H2O → 2H3PO4
Câu 8: Trong công nghiệp người ta thường điều chế axit photphoric bằng phương pháp nào: A. Phương pháp sunfat.
B. Phương pháp tổng hợp.
C. Phương pháp amoniac.
D. Phương pháp ngược dòng.
Câu 9: Phân đạm 2 lá là : A. NH4Cl
B. NH4NO3
C. (NH4)2SO4
D. NaNO3
Câu 10: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hoá học), thấy thoát ra khí không màu hoá nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có mùi khai thoát ra. Chất X là: A. amophot.
B. ure.
C. natri nitrat.
D. amoni nitrat.
Câu 11: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất ? A. KCl.
B. NH4NO3
C. NaNO3
D. K2CO3
C. Ca(H2PO4)2
D. NH4H2PO4
Câu 12: Thành phần chính của quặng photphorit là : A. CaHPO4
B. Ca3(PO4)2
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3 và ion amoni NH 4 . B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. C. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK. D. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. Câu 14: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của: A. (NH4)2HPO4 và KNO3
B. NH4H2PO4 và KNO3
C. (NH4)3PO4 và KNO3
D. (NH4)2HPO4 và NaNO3
Câu 15: Chọn câu có nội dung đúng: A. Phân đạm là những hợp chất cung cấp N cho cây trồng. B. Phân đạm là những hợp chất cung cấp P và N cho cây trồng. C. Phân lân là những hợp chất cung cấp K cho cây trồng. D. Phân kali là những hợp chất cung cấp K và P cho cây trồng. Câu 16: Hầu hết phân đạm amoni: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 thích hợp cho các loại đất ít chua là do các muối amoni này A. Bị thuỷ phân tạo môi trường bazơ. B. Bị thuỷ phân tạo môi trường axit.
C. Bị thuỷ phân tạo môi trường trung tính. D. Không bị thuỷ phân. Câu 17: Amophot có thành phần chính là: A. NH4H2PO4 và H3PO4
B. (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
C. (NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4
D. NH3 và (NH4)3PO4
Câu 18: Thành phần của phân supephotphat là: A. Ca3(PO4)2
B. CaHPO4
C. Ca(H2PO4)2
D. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2
Câu 19: Loại phân bón nào dưới đây phù hợp với đất chua? A. Supephotphat đơn.
B. Supephotphat kép.
C. Amophot
D. Phân lân nung chảy.
Câu 20: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất: A. KCl.
B. NH4NO3
C. NaNO3
D. K2CO3
Câu 21: Khi trồng trọt phải bón phân cho đất để A. Làm cho đất tơi xốp. B. Bổ sung nguyên tố dinh dưỡng cho đất. C. Giữ độ ẩm cho đất. D. A và B. Câu 22: Chất nào dưới đây có thể dùng làm phân đạm: A. NH4Cl
B. NH4NO3
C. (NH2)2CO
D. Cả A, B, C
Câu 23: Hầu hết phân đạm amoni: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 không thích hợp cho loại đất chua là do A. Muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường bazơ. B. Muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường axit. C. Muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường trung tính. D. Muối amoni không bị thuỷ phân. Câu 24: Để đánh giá chất lượng phân đạm, người ta dựa vào chỉ số: A. % khối lượng NO có trong phân.
B. % khối lượng HNO3 có trong phân.
C. % khối lượng N có trong phân.
D. % khối lượng NH3 có trong phân.
Câu 25: Trong các loại phân bón: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3. Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất?
A. (NH2)2CO
B. (NH4)2SO4
C. NH4Cl
D. NH4NO3
C. (NH4)2SO4
D. (NH2)2CO
Câu 26: Đạm urê có công thức là: A. NH4NO3
B. NaNO3
Câu 27: Urê được điều chế từ: A. Khí amoniac và khí cacbonic.
B. Khí cacbonic và amoni hiđroxit.
C. Axit cacbonic và amoni hiđroxit.
D. Khí cacbon monoxit và amoniac.
Câu 28: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón nào? A. NH4Cl.
B. Amophot.
C. KCl.
D. Supephotphat.
Câu 29: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng của: A. P
B. P2O5
C. PO43
Câu 30: Thành phần hoá học của supephotphat đơn là: A. Ca3(PO4)2
B. Ca(H2PO4)2
C. CaHPO4
D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4
D. H 3 PO4
BẢNG ĐÁP ÁN 01. B
02. A
03. B
04. C
05. B
06. A
07. D
08. A
09. B
10. D
11. B
12. B
13. C
14. A
15. A
16. B
17. B
18. C
19. D
20. B
21. B
22. D
23. B
24. C
25. A
26. D
27. A
28. C
29. B
30. D
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 6 Câu 1: Thành phần hoá học của supephotphat kép là: A. Ca3(PO4)2.
B. Ca(H2PO4)2.
C. CaHPO4.
D.Ca(H2PO4)2và CaSO4.
Câu 2: Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa: A. KNO3.
B. KCl.
C. K2CO3.
D. K2SO4.
Câu 3: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng chỉ số nào sau đây? A. Hàm lượng % về khối lượng K trong phân. B. Hàm lượng % về khối lượng K2O trong phân. C. Số nguyên tử K trong phân. D. Hàm lượng % về khối lượng KOH trong phân. Câu 4: Khẳng định nào dưới đây không đúng? A. Phân đạm cung cấp N cho cây. B. Phân lân cung cấp P cho cây. C. Phân kali cung cấp K cho cây. D. Phân phức hợp cung cấp O cho cây. Câu 5: Chọn nhận xét đúng ? A. Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2. B. Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4. C. Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4. D. Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4. Câu 6: Khi bón đạm ure cho cây người ta không bón cùng với: A. NH4NO3.
B. Phân kali
C. Phân lân.
D. Vôi.
Câu 7: Phát biểu không đúng là: A. Phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn. B. Độ dinh dưỡng phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó. C. Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế bằng cách cho NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng. D. Khi đốt NH3 bằng O2 trong Pt ở 850C thu được N2. Câu 8: Phân bón hoá học: Đạm, Lân, Kali lần lượt được đánh giá theo chỉ số nào: A. Hàm lượng % số mol: N, P2O5, K2O. B. Hàm lượng %m: N, P2O5, K2O. C. Hàm lượng %m: N2O5, P2O5, K2O. D. Hàm lượng %m: N, P, K. Câu 9: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là: A. (NH4)2SO4.
B. NH4Cl.
C. NH4NO3.
D. (NH2)2CO.
Câu 10: Urê được điều chế từ: A. Khí amoniac và khí cabonic. B. Khí cacbonic và amoni hiđroxit. C. axit cacbonic và amoni hiđroxit. D. Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua 2 giai đoạn. Câu 11: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước: A. Phân đạm làm kết tủa vôi. B. Phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm. C. Phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng. D. Cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi. Câu 12: Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là: A. Phân đạm.
B. Phân lân.
C. Phân kali.
D. Phân vi lượng.
Câu 13: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng: A. Phân đạm.
B. Phân lân.
C. Phân kali.
D. Phân vi lượng.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Phân đạm cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni. B. Supephotphat đơn chứa hàm lượng P2O5 cao hơn supephotphat kép vì thành phần của nó chỉ chứa Ca(H2PO4)2. C. Phân lân cung cấp photpho cho cây trồng dưới dạng ion photphat. D. Phân amophot thuộc loại phân phức hợp. Câu 15: Cho các loại phân đạm sau: amoni sunfat, amoni clorua, natri nitrat. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên: A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch NH3.
C. Dung dịch Ba(OH)2.
D. Dung dịch BaCl2
Câu 16: Khi bón supephotphat người ta không trộn với vôi vì: A. Tạo khí PH3.
B. Tạo muối CaHPO4.
C. Tạo muối Ca3(PO4)2 kết tủa.
D. Tạo muối CaHPO4 và Ca3(PO4)2.
Câu 17: X là một loại phân bón hoá học. Hoà tan X vào nước thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NaOH vào Y rồi đun nóng có khí thoát ra và thu được dung dịch Z. Cho dung dịch AgNO3 vào Z có kết tủa màu vàng. Công thức của X là: A. NH4Cl.
B. (NH4)2HPO4.
C. Ca(H2PO4)2.
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau: Photpho → X → Y → Z Supephotphat kép Amophot X, Y, Z tương ứng với nhóm các chất là: A. PH3, P2O5, H3PO4
B. P2O5, HPO3, H4P2O7
D. (NH4)2SO4.
C. P2O5, H3PO4, HPO3
D. P2O5, H3PO4, H4P2O7
Câu 19: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của: A. (NH4)2HPO4 và KNO3.
B. (NH4)2HPO4 và NaNO3.
C. (NH4)3PO4 và KNO3.
D. NH4H2PO4 và KNO3.
Câu 20: Để nhận ra ion NO3 trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với: A. Dung dịch H2SO4 loãng. B. Kim loại Cu và dung dịch Na2SO4. C. Kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng. D. Kim loại Cu. Câu 21: Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)? A. HNO3.
B. H2SO4.
C. FeCl3.
D. HCl.
Câu 22: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là: A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
B. NH4NO3 và Ca(H2PO4)2.
C. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.
D. Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4.
Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ: A. NaNO3 và H2SO4 đặc.
B. NaNO3 và HCl đặc.
C. NH3 và O2.
D. NaNO2 và H2SO4 đặc.
Câu 24: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là: A. Chất xúc tác.
B. Môi trường.
C. Chất oxi hoá.
D. Chất khử.
Câu 25: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. P, N, F, O.
B. N, P, F, O.
C. P, N, O, F.
D. N, P, O, F.
C. Ca(H2PO4)2.
D. CaHPO4.
Câu 26: Thành phần chính của quặng photphorit là: A. Ca3(PO4)2.
B. NH4H2PO4
H3 PO 4 KOH KOH Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa: P2O5 X Y Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là A. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
B. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4
D. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
Câu 28: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X ( một loại phân bón hoá học), thấy thoát ra khí không màu hoá nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có mùi khí thoát ra. Chất X là: A. Amophot.
B. Ure.
C. Natri nitrat.
Câu 29: Cho các phản ứng sau: t (1) Cu(NO3)2
t (2) NH4NO2
850 C.Pt (3) NH3 + O2
t (4) NH3 + Cl2
t (5) NH4Cl
t (6) NH3 + CuO
D. Amoni nitrat.
Các phản ứng đều tạo khí N2 là: A. (2), (4), (6)
B. (3), (5), (6)
C. (1), (3), (4)
D. (1), (2), (5)
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. B. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK. C. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat ( NO3 ) và ion amoni ( NH 4 ). D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.
BẢNG ĐÁP ÁN 01. B
02. C
03. B
04. D
05. B
06. D
07. D
08. B
09. D
10. A
11. B
12. B
13. B
14. B
15. C
16. D
17. B
18. A
19.A
20. C
21. A
22. A
23.A
24.C
25. C
26. A
27. C
28. D
29. A
30.B
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 7 Câu 1: Khi so sánh NH3 với NH 4 , phát biểu không đúng là: A. Trong NH3 và NH 4 , nitơ đều có số oxi hóa -3. B. NH3 có tính bazơ, NH 4 có tính axit. C. Trong NH3 và NH 4 , nitơ đều có cộng hóa trị 3. D. Phân tử NH3 và ion NH 4 đều chứa liên kết cộng hóa trị. Câu 2: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: dien phan X1 + H2O X2 + X3↑ + H2↑ co mang ngan
BaCO3↓ + K2CO3 + H2O X2 + X4
Hai chất X2, X4 lần lượt là: A. KOH, Ba(HCO3)2
B. NaOH, Ba(HCO3)2
C. KHCO3, Ba(OH)2
D. NaHCO3, Ba(OH)2
Câu 3: Cho các phát biểu sau: 1. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho trong thành phần của nó. 2. Supe photphat đơn có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2. 3. Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4. 4. Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % K2O. 5. NPK là phân bón chứa ba thành phần N, P, K. 6. Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH4H2PO4 và KNO3. 7. Phân urê được điều chế bằng phản ứng giữa CO và NH3. 8. Phân đạm 1 lá là NH4NO3 và đạm 2 lá là (NH4)2SO4. 9. Không tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2, HCl, NaCl. Số các phát biểu đúng là: A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là: A. NO
B. NO2
C. N2O
D. N2
Câu 5: Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó: 1) N2 tương đối trơ về hoạt động hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba bền. 2) Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ. 3) HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O. 4) Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa. 5) Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa màu xanh. 6) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2. Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3? A. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3
B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2
C. NH4Cl, CH3COONH4, (NH4)2CO3
D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Câu 7: Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau: A. KOH, NaH2PO4, NH3
B. Na3PO4, NH3, Na2CO3
C. Na2SO4, NaOH, NH3
D. NaOH, Na2CO3, NaCl
Câu 8: Cho chất X vào dd NaOH đun nóng thu được khí Y; cho chất rắn X vào dung dịch HCl sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí. Nhiệt phân X trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim. Vậy X là chất nào sau đây? A. NH4NO3
B. NH4NO2
C. (NH4)2S
D. (NH4)2SO4
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ A. NaNO3 rắn và H2SO4 đặc
B. NaNO3 rắn và HCl đặc
C. NaNO2 rắn và H2SO4 đặc
D. NH3 và O2
Câu 10: Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây mô tả đúng? A. Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. B. Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. C. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan. D. Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 dư không thấy khí thoát ra. Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Ở cùng điều kiện, photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng. B. Photphorit và apatit là hai khoáng vật chứa photpho. C. Photpho phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng. D. Photpho thể hiện tính khử trong phản ứng với oxi. Câu 12: X là một loại phân bón hóa học. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát ra. Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra. X là A. NaNO3
B. (NH4)2SO4
C. (NH2)2CO
D. NH4NO3
Câu 13: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)? A. Ba(HCO3)2
B. Ca(HCO3)2
C. NH4HCO3
D. NaHCO3
Câu 14: Hỗn hợp nào khi hòa tan vào nước thu được dung dịch axit mạnh? A. Al2O3 và Na2O
B. N2O4 và O2
C. Cl2 và O2
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai: A. Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3.
D. SO2 và HF
B. Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2. C. Chất lượng của phân lân được đánh giá theo % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng P có trong thành phần của nó. D. Trong supephotphat đơn thì CaSO4 có tác dụng kích thích cây trồng hấp thu phân lân tốt hơn. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat ( NO3 ) và ion amoni ( NH 4 ). B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. C. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK. D. Phân urê có công thức là (NH2)2O. Câu 17: Cho các hóa chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3, NH4H2PO4. Khi sử dụng các hóa chất này làm phân đạm, hóa chất nào có hàm lượng đạm cao nhất? A. NH4Cl
B. NH4H2PO4
C. KNO3
D. (NH4)2SO4
Câu 18: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch brom. Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2. Vậy chất X có thể là: A. NH4HCO3
B. (NH4)2CO3
C. (NH4)2SO3
D. NH4HSO3
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Ure là phân đạm có độ dinh dưỡng cao. B. Supephotphat kép có thành phần chính là hỗn hợp CaSO4 và Ca(H2PO4)2. C. Độ dinh dưỡng của phân đạm, lân, kali được tính theo % khối lượng của N, P2O5 và K2O. D. Amophot là hỗn hợp của NH4H2PO4 và (NH4)HPO4. Câu 20: Trong phân tử NH3 số electron xung quanh lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là: A. 2
B. 3
C. 8
D. 5
Câu 21: Cho các phát biểu sau: (1) Trong hợp chất với oxi, nitơ có cộng hóa trị cao nhất bằng 5. (2) CaOCl2 là muối kép. (3) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm photpho trong phân lân. (4) Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4. (5) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK. (6) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm tăng độ chua của đất. Số phát biểu đúng là A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
C. 3Ca3(PO4)2.CaF2
D. CaP2O7
Câu 22: Công thức đúng của quặng apatit là A. Ca3(PO4)2
B. Ca(PO3)2
Câu 23: Phân lân supephotphat kép có thành phần chính là A. CaHPO4
B. Ca3(PO4)2
C. Ca(H2PO4)2
D. Ca(H2PO3)2
Câu 24: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A. NaNO3
B. KCl
C. NH4NO3
D. K2CO3
Câu 25: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa A. KCl, KOH, BaCl2
B. KCl, KHCO3, BaCl2
C. KCl
D. KCl, KOH
Câu 26: Người ta điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây? A. Nhiệt phân NH4NO3. B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. C. Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2. D. Đốt cháy phốt pho trong bình không khí. Câu 27: Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại A. KNO3
B. Cu(NO3)2
C. AgNO3
D. Fe(NO3)2
Câu 28: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là A. NH4Cl
B. NH4NO3
C. (NH2)2CO
D. (NH4)2SO4
BẢNG ĐÁP ÁN 01. C
02. B
03. A
04. D
05. C
06. C
07. B
08. A
09. A
10. D
11. A
12. D
13. A
14. B
15. D
16. C
17. A
18. D
19. B
20. C
21. C
22. C
23. C
24. C
25. C
26. C
27. C
28. C
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình e lớp ngoài cùng là A. ns2np2.
B. ns2np3.
C. ns2np4.
D. ns2np5.
Câu 2: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, nhận định nào sau đây sai A. Độ âm điện giảm dần. B. Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần. C. Bán kính nguyên tử giảm dần. D. Số oxi hoá cao nhất là +4. Câu 3: Kim cương và than chì là các dạng: A. đồng hình của cacbon.
B. đồng vị của cacbon.
C. thù hình của cacbon.
D. đồng phân của cacbon.
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng, trong phản ứng hoá học cacbon A. Chỉ thể hiện tính khử. B. Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa. C. Chỉ thể hiện tính oxi hoá. D. Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. Câu 5: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai? A. 3CO Fe 2 O3 t 3CO 2 2Fe
t B. CO Cl2 COCl2
t C. 3CO Al2 O3 2Al 3CO 2
t D. 2CO O 2 2CO 2
Câu 6: : Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây? A. CaCO3 CO 2 H 2 O Ca HCO3 2 B. Ca OH 2 Na 2 CO3 CaCO3 2NaOH t C. CaCO3CaCO3 CaO CO 2
D. Ca HCO3 2 CaCO3 CO 2 H 2 O Câu 7: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây? A. đám cháy do xăng, dầu.
B. đám cháy nhà cửa, quần áo.
C. đám cháy do magie hoặc nhôm.
D. đám cháy do khí ga.
Câu 8: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl và hơi nước. Để loại bỏ HCl và hơi nước ra khỏi hỗn hợp, ta dùng A. Dung dịch NaOH đặc. B. dung dịch NaHCO3 bão hoà và dd H2SO4 đặc. C. Dung dịch H2SO4 đặc. D. Dung dịch Na2CO3 bão hoà và dd H2SO4 đặc. Câu 9: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp phụ là
A. Sắt (II) oxit và mangan oxit.
B. đồng (II) oxit và magie oxit.
C. Magie oxit và than hoạt tính.
D. than hoạt tính.
Câu 10: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là A. CO rắn.
B. SO2 rắn.
C. H2O rắn.
D. CO2 rắn.
Câu 11: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính? A. H2.
B. N2.
C. CO2.
D. O2.
B. Na2CO3.
C. NH4HCO3.
D. (NH4)2CO3.
Câu 12: Xođa là muối A. NaHCO3.
Câu 13: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng ? Tất cả muối cacbonat đều A. tan trong nước. B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit. C. không tan trong nước. D. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm. Câu 14: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là A. Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu. B. Có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch. C. Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt. D. A và B đúng. Câu 15: Có 3 muối dạng bột NaHCO3, Na2CO3 và CaCO3. Chọn hóa chất thích hợp nhất để nhận biết mỗi chất A. Quỳ tím.
B. Phenolphtalein.
C. Nước và BaCl2.
D. Axit HCl và nước.
C. CO, CO2, H2, NO2
D. CO, CO2, NH3, N2
C. CO, CO2, H2, NO2
D. CO, CO2, NH3, N2
Câu 16: Thành phần chính của khí than ướt là A. CO, CO2, H2, N2
B. CH4, CO, CO2, N2
Câu 17: Thành phần chính của khí than khô là A. CO, CO2, N2
B. CH4, CO, CO2, N2
Câu 18: Cho 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4. Chỉ dùng thêm một cặp chất nào dưới đây để nhận biết A. H2O và KOH
B. H2O và NaOH.
C. H2O và HCl.
D. H2O và BaCl2.
Câu 19: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là A. Al2O3, Cu, MgO, Fe.
B. Al, Fe, Cu, Mg.
C. Al2O3, Cu, Mg, Fe.
D. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.
Câu 20: : Một dung dịch có chứa các ion sau Ba2+, Ca2+, Mg2+, H+, Cl-. Để tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với dung dịch nào sau đây? A. Na2SO4 vừa đủ.
B. Na2CO3 vừa đủ.
C. K2CO3 vừa đủ.
D. NaOH vừa đủ.
Câu 21: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2, HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng A. NaOH và H2SO4 đặc.
B. Na2CO3 và P2O5.
C. H2SO4 đặc và KOH.
D. NaHCO3 và P2O5.
Câu 22: Có 5 lọ mất nhãn dựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 23: Phát biểu không đúng là: A. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất. B. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200C trong lò điện. C. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon. D. Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường. Câu 24: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện,… là do nguyên nhân nào dưới đây ? A. Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim. B. Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau. C. Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau. D. Kim cương cứng còn than chì mềm. Câu 25: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên thường được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên không được dùng CO2 để dập tắt các đám cháy nào dưới đây? A. Đám cháy do xăng, dầu. B. Đám cháy do rò rỉ khí ga, chập điện. C. Đám cháy ở các cửa hàng bán sắt, thép. D. Đám cháy ở các cửa hàng bán nhôm, magie. Câu 26: Khả năng nhận thêm electron để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm của các nguyên tố theo chiều từ C đến Pb thay đổi như thế nào ? A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không đổi.
D. không có quy luật
chung. Câu 27: Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước? A. Than hoạt tính dễ cháy.
B. Than hoạt tính có cấu trúc lớp. C. Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao. D. Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi. Câu 28: Xét các muối cacbonat, nhận định nào dưới đây là đúng ? A. Tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước. B. Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước. C. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại và cacbon đioxit. D. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm. Câu 29: Những khi mất điện nhiều gia đình phải sử dụng động cơ điezen để phát điện phục vụ nhu cầu thắp sáng, xem tivi,… Tuy nhiên không nên để động cơ điezen trong phòng kín. Nguyên nhân nào dưới đây là đúng ? A. Do khi hoạt động, động cơ điezen sinh ra khí SO2 độc. B. Do khi hoạt động, động cơ điezen tiêu thụ khí O2 và sinh ra khí CO2. C. Do nhiều hiđrocacbon chưa cháy hết là những chất độc. D. Do khi hoạt động, động cơ điezen sinh ra khí CO độc. Câu 30: Quặng boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất SiO2 và Fe2O3. Trong công nghiệp, để làm sạch quặng Al2O3 có thể dùng những hóa chất nào dưới đây ? A. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. B. Dung dịch NaOH loãng và khí CO2. C. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. D. Dung dịch NaOH loãng và axit HCl. BẢNG ĐÁP ÁN 01. A
02. C
03. C
04. B
05. C
06. D
07. C
08. B
09. D
10. D
11. C
12. B
13. D
14. D
15. C
16. A
17. A
18. C
19. A
20. B
21. D
22. D
23. A
24. C
25. D
26. B
27. C
28. D
29. D
30. B
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình e lớp ngoài cùng là A. ns2np2.
B. ns2np3.
C. ns2np4.
D. ns2np5.
Câu 2: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, nhận định nào sau đây sai A. Độ âm điện giảm dần. B. Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần. C. Bán kính nguyên tử giảm dần. D. Số oxi hoá cao nhất là +4. Câu 3: Kim cương và than chì là các dạng: A. đồng hình của cacbon.
B. đồng vị của cacbon.
C. thù hình của cacbon.
D. đồng phân của cacbon.
Câu 4: Chọn NAP trả lời đúng, trong phản ứng hoá học cacbon A. Chỉ thể hiện tính khử. B. Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa. C. Chỉ thể hiện tính oxi hoá. D. Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. Câu 5: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai? A. 3CO Fe 2 O3 t 3CO 2 2Fe
t B. CO Cl2 COCl2
t C. 3CO Al2 O3 2Al 3CO 2
t D. 2CO O 2 2CO 2
Câu 6: : Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây? A. CaCO3 CO 2 H 2 O Ca HCO3 2 B. Ca OH 2 Na 2 CO3 CaCO3 2NaOH t C. CaCO3CaCO3 CaO CO 2
D. Ca HCO3 2 CaCO3 CO 2 H 2 O Câu 7: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây? A. đám cháy do xăng, dầu.
B. đám cháy nhà cửa, quần áo.
C. đám cháy do magie hoặc nhôm.
D. đám cháy do khí ga.
Câu 8: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl và hơi nước. Để loại bỏ HCl và hơi nước ra khỏi hỗn hợp, ta dùng A. Dung dịch NaOH đặc. B. dung dịch NaHCO3 bão hoà và dd H2SO4 đặc. C. Dung dịch H2SO4 đặc. D. Dung dịch Na2CO3 bão hoà và dd H2SO4 đặc. Câu 9: Để phòng nhiễm đọc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp phụ là
A. Sắt (II) oxit và mangan oxit.
B. đồng (II) oxit và magie oxit.
C. Magie oxit và than hoạt tính.
D. than hoạt tính.
Câu 10: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là A. CO rắn.
B. SO2 rắn.
C. H2O rắn.
D. CO2 rắn.
Câu 11: Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì A. Chì.
B. Than đá.
C. Than chì.
D. Than vô định hình.
Câu 12: Câu nào sau đây đúng? Trong các phản ứng hóa học A. Cacbon chỉ thể hiện tính khử. B. Cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa. C. Cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa. D. Cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử. Câu 13: [Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây A. Than hoạt tính.
B. Than chì.
C. Than đá.
D. Than cốc.
Câu 14: Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về CO A. Là một oxit axit. B. Là chất khử mạnh. C. Chất khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước. D. Liên kết giữa C và O là liên kết ba. Câu 15: Phát biểu nào sau đây về CO2 là không chính xác A. CO2 là một oxit axit. B. CO2 tan trong nước tạo dung dịch có tính axit. C. CO2 là khí không màu, nặng hơn không khí, ít tan trong nước. D. Liên kết C O trong phân tử CO2 là liên kết phân cực nên CO2 là phân tử có cực. Câu 16: Những người đau dày thường có pH trong dạ dày nhỏ hơn 2 (mức hình thường là nằm trong khoảng từ 2 đến 3). Để chữa bệnh, người bệnh thường uống chất nào dưới đây trước bữa ăn ? A. Nước đường
B. Dung dịch NaOH loãng
C. Nước muối
D. Dung dịch NaHCO3
Câu 17: Công thức cấu tạo đúng của phân tử CO2 là công thức nào dưới đây ? A. O C O
B. O C O
C. O C O
Câu 18: Mệnh đề nào dưới đây là đúng ? A. Phân tử CO2 phân cực âm về phía nguyên tử O. B. Phân tử CO2 phân cực dương về phía nguyên tử C. C. Phân tử CO2 không phân cực. D. Sự phân cực của phân tử CO2 tùy thuộc vào trạng thái tồn tại.
D. O C O
Câu 19: Dung dịch muối X làm quỳ tím hóa xanh, dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn X với Y thấy tạo thành kết tủa. X, Y lần lượt là cặp chất nào dưới đây ? A. NaHCO3 và BaCl2
B. Na2CO3 và Ba(OH)2
C. Na2CO3 và BaCl2
D. NaHCO3 và Ba(OH)2
Câu 20: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể dẫn hỗn hợp trên lần lượt qua các bình đựng các hóa chất nào dưới đây ? A. NaOH và H2SO4 đặc.
B. Na2CO3 và P2O5
C. H2SO4 đặc và KOH D. NaHCO3 và P2O5. Câu 21: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai? A. SiO 2 4HF SiF4 2H 2 O
B. SiO 2 4HCl SiCl4 2H 2 O
C. SiO 2 2C t Si 2CO
D. SiO 2 2Mg t 2MgO Si.
Câu 22: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là A. oxi.
B. cacbon.
C. silic.
D. sắt.
Câu 23: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch HF.
C. Dung dịch NaOH loãng.
D. Dung dịch H2SO4.
Câu 24: : Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ).
B. Sản xuất xi măng.
C. Sản xuất thủy tinh.
D. Sản xuất thủy tinh hữu cơ.
Câu 25: “Thủy tinh lỏng” là A. silic đioxit nóng chảy. B. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3. C. dung dịch bão hòa của axit silixic. D. thạch anh nóng chảy. Câu 26: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng ; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây? A. Oxit bazơ.
B. Oxit axit.
C. Oxit lưỡng tính.
D. Oxit không tạo muối (trung tính).
Câu 27: Để khắc chữ hoặc hình trên thủy tinh người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây? A. Na2SiO3.
B. H2SiO3.
C. HCl.
Câu 28: Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. Sứ là vật liệu cứng, xốp, không màu, gõ kêu. B. Sành là vật liệu cứng, gõ không kêu, có màu nâu hoặc xám. C. Xi măng là vật liệu không kết dính.
D. HF.
D. Thủy tinh, sành, sứ, xi măng đều chứa một số muối silicat trong thành phần của chúng. Câu 29: Thủy tinh có cấu trúc vô định hình. Tính chất nào dưới đây không phải của thủy tinh? A. Có tính dẻo. B. Trong suốt. C. Không có điểm nóng chảy cố định. D. Cho ánh sáng mặt trời đi qua nhưng giữ lại những bức xạ hồng ngoại. Câu 30: Silic đioxit không tan được trong dung dịch nào sau đây A. dd NaOH đặc, nóng.
B. dd HF.
C. dd HCl.
D. Na2CO3 nóng chảy. BẢNG ĐÁP ÁN
01. A
02. C
03. C
04. B
05. C
06. D
07. C
08. B
09. D
10. D
11. C
12. D
13. A
14. A
15. D
16. D
17. C
18. C
19. C
20. D
21. B
22. C
23. B
24. D
25. B
26. B
27. D
28. D
29. A
30. C
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3 Câu 1: Trong các quặng cho dưới đây, quặng nào có chứa CaCO3? A. Xiđerit.
B. Đôlômit.
C. Cacnalit.
D. Cuprit.
Câu 2: Lượng CO2 trong không khí được điều tiết bởi yếu tố nào dưới đây ? A. Quá trình quang hợp của cây xanh. B. Cân bằng hóa học giữa CO2, CaCO3 và Ca(HCO3)2 trong nước biển. C. Hạn chế sử dụng các nhiên liệu hóa thạch theo công ước quốc tế. D. Cả 3 yếu tố trên. Câu 3: Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì A. than gỗ có tính khử mạnh. B. than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành các chất không mùi. C. than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi. D. than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi. Câu 4: Kim cương được sử dụng làm mũi khoan, dao cắt thủy tinh và bột mài vì kim cương là chất có độ cứng rất lớn. Tính chất trên một phần là do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể A. nguyên tử điển hình.
B. kim loại điển hình.
C. ion điển hình.
D. phân tử điển hình.
Câu 5: Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO và Fe2O3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn lại trong ống sứ gồm những chất nào ? A. Al, Cu, Mg, Fe.
B. Al2O3, Cu, MgO, Fe.
C. Al2O3, Cu, Mg, Fe.
D. Al, Cu, MgO, Fe.
Câu 6: Trong các chất dưới đây, chất nào là một dạng thù hình của cacbon ? A. Than cốc.
B. Fuleren.
C. Than hoa.
D. Cacbon vô định hình.
Câu 7: Khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 thì hiện tượng quan sát được là A. Dung dịch xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu. B. Có các bọt khí không màu thoát ra khỏi dung dịch. C. Dung dịch xuất hiện kết tủa màu lục nhạt. D. Trong dung dịch xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu, đồng thời thoát ra bột khí không màu. Câu 8: Nghiền thủy tinh thành bột rồi cho vào nước cất, nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. Màu của dung dịch thu được là A. Không màu.
B. Màu đỏ.
C. Màu hồng.
Câu 9: Nhận xét nào dưới đây về cacbon đioxit là không chính xác A. Chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. B. Là chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. C. Chất khí không độc nhưng không duy trì sự sống.
D. Màu tím.
D. Chất khí được dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại. Câu 10: Phân tử N2 có công thức cấu tạo N N với 14 electron trong phân tử, phân tử CO cũng có 14 electron. Vậy công thức cấu tạo nào dưới đây là của CO A. C O
B. C O
C. C O
D. C O
Câu 11: Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì A. Chì.
B. Than đá.
C. Than chì.
D. Than vô định hình.
Câu 12: Câu nào sau đây đúng? Trong các phản ứng hóa học A. Cacbon chỉ thể hiện tính khử. B. Cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa. C. Cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa. D. Cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử. Câu 13: Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây A. Than hoạt tính.
B. Than chì.
C. Than đá.
D. Than cốc.
Câu 14: Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về CO A. Là một oxit axit. B. Là chất khử mạnh. C. Chất khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước. D. Liên kết giữa C và O là liên kết ba. Câu 15: Phát biểu nào sau đây về CO2 là không chính xác A. CO2 là một oxit axit. B. CO2 tan trong nước tạo dung dịch có tính axit. C. CO2 là khí không màu, nặng hơn không khí, ít tan trong nước. D. Liên kết C O trong phân tử CO2 là liên kết phân cực nên CO2 là phân tử có cực. Câu 16: Những người đau dày thường có pH trong dạ dày nhỏ hơn 2 (mức hình thường là nằm trong khoảng từ 2 đến 3). Để chữa bệnh, người bệnh thường uống chất nào dưới đây trước bữa ăn ? A. Nước đường
B. Dung dịch NaOH loãng
C. Nước muối
D. Dung dịch NaHCO3
Câu 17: Công thức cấu tạo đúng của phân tử CO2 là công thức nào dưới đây ? A. O C O
B. O C O
C. O C O
D. O C O
Câu 18: Mệnh đề nào dưới đây là đúng ? A. Phân tử CO2 phân cực âm về phía nguyên tử O. B. Phân tử CO2 phân cực dương về phía nguyên tử C. C. Phân tử CO2 không phân cực. D. Sự phân cực của phân tử CO2 tùy thuộc vào trạng thái tồn tại. Câu 19: Dung dịch muối X làm quỳ tím hóa xanh, dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn X với Y thấy tạo thành kết tủa. X, Y lần lượt là cặp chất nào dưới đây ?
A. NaHCO3 và BaCl2
B. Na2CO3 và Ba(OH)2
C. Na2CO3 và BaCl2
D. NaHCO3 và Ba(OH)2
Câu 20: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể dẫn hỗn hợp trên lần lượt qua các bình đựng các hóa chất nào dưới đây ? A. NaOH và H2SO4 đặc.
B. Na2CO3 và P2O5
C. H2SO4 đặc và KOH
D. NaHCO3 và P2O5.
Câu 21: Các nguyên tố trong dãy nào dưới đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại? A. Sn, Pb, Ge, Si, C.
B. Pb, Sn, Ge, Si, C.
C. Pb, Ge, Sn, Si, C.
D. Sn, Ge, Pb, Si, C.
Câu 22: Để loại bỏ khí SO2 có lẫn trong khí CO2, có thể dẫn hỗn hợp khí đó qua chất nào dưới đây ? A. Dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2).
B. Bột CuO nung nóng.
C. Dung dịch nước brom.
D. Dung dịch NaOH.
Câu 23: Có hai chất rắn màu trắng, đựng trong hai lọ riêng biệt không nhãn : CaCO3 và Na2CO3. Để nhận ra hai chất này ta có thể dùng chất nào? A. Nước cất.
B. HCl.
C. NaOH.
D. CO2.
Câu 24: Để thu được CO2 tinh khiết từ phản ứng CaCO3 với dung dịch HCl người ta cho sản phẩm khí đi qua lần lượt các bình nào sau đây? A. NaOH và H2SO4 đặc.
B. H2SO4 đặc và NaOH.
C. H2SO4 đặc và NaHCO3.
D. NaHCO3 và H2SO4 đặc
Câu 25: Thổi khí CO2 vào bình nước vôi trong cho tới dư, sau phản ứng A. Thu được muối duy nhất CaCO3. B. Thu được muối duy nhất Ca(HCO3)2. C. Thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2. D. Không thu được muối. Câu 26: Trong nhóm cacbon, các nguyên tố kim loại là A. Si, Ge.
B. Ge, Sn.
C. Ge, Pb.
D. Sn, Pb.
Câu 27: Vôi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu để lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ “chết”. Hiện tượng này được giải thích bằng phản ứng nào dưới đây ? A. Ca OH 2 CO 2 CaCO3 H 2 O
B. CaO CO 2 CaCO3
C. CaCO3 CO 2 H 2 O Ca(HCO3 ) 2
D. CaO H 2 O Ca OH 2
Câu 28: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động tự nhiên? A. CO 2 Ca OH 2 CaCO3 H 2 O B. CaO CO 2 CaCO3 C. Ca HCO3 2 CaCO3 CO 2 H 2 O D. CaCO3 CO 2 H 2 O Ca HCO3 2
Câu 29: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau A. C 2H 2 CH 4 t B. C 4HNO3 CO 2 4NO 2 2H 2 O
C. 4C Fe3O 4 3Fe 4CO 2 D. C CO 2 2CO Câu 30: Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa những hóa chất là A. FeO và MgO
B. FeO và Al2O3
C. CuO và than hoạt tính D. than hoạt tính BẢNG ĐÁP ÁN
01. B
02. D
03. D
04. A
05. B
06. B
07. D
08. C
09. D
10. D
11. C
12. D
13. A
14. A
15. D
16. D
17. C
18. C
19. C
20. D
21. B
22. C
23. A
24. D
25. B
26. D
27. B
28. C
29. A
30. C
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 4 Câu 1: Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic? A. Đốt cháy khí đốt tự nhiên.
B. Sản xuất vôi sống.
C. Sản xuất vôi tôi.
D. Sự hô hấp của cây xanh.
Câu 2: Hàm lượng khí CO2 trong khí quyển của Trái Đất gần như không đổi là vì A. CO2 không có khả năng tác dụng với các chất khí khác trong không khí. B. Trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ khí CO2, mặt khác một lượng CO2 được sinh ra do đốt cháy nhiên liệu, sự hô hấp của người và động vật, C. CO2 hòa tan trong nước mưa. D. CO2 bị phân hủy bởi nhiệt. Câu 3: Điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nào 2 4 A. HCOOH CO H 2 O
t B. 2C O 2 2CO
1050 C CO H 2 C. C H 2 O
t D. CO 2 C 2CO
H SO , t
Câu 4: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng A. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện. B. Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu. C. Than gỗ, than xương có khả năng hấp thụ các chất khí và chất tan trong dung dịch. D. Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic. Câu 5: Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây A. 2C Ca CaC2 .
B. C 2H 2 CH 4 .
C. C CO 2 2CO.
D. 3C 4Al Al4 C3 .
Câu 6: Ở nhiệt độ cao, cacbon monooxit (CO) có thể khử tất cả các oxit trong dãy nào sau đây A. CaO, CuO, ZnO, Fe3O4.
B. CuO, FeO, PbO, Fe3O4.
C. MgO, Fe3O4, CuO, PbO.
D. CuO, FeO, Al2O3, Fe2O3.
Câu 7: Có 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3 và BaSO4. Chỉ dùng thêm một cặp chất nào sau đây để nhận biết? A. H2O và CO2.
B. H2O và NaOH.
C. H2O và AgNO3.
D. H2O và BaCl2.
Câu 8: Dung dịch X làm quỳ tím ngả màu xanh, dung dịch Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn X và Y thấy xuất hiện kết tủa. Hai dung dịch X và Y có thể là: A. NaOH và K2SO4.
B. NaOH và FeCl3.
C. K2CO3 và Ba(NO3)2.
D. Na2CO3 và KNO3.
Câu 9: Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí? A. CO.
B. CO2.
C. SO2.
Câu 10: Khí CO2 và H2O hòa tan được chất rắn nào trong các chất sau?
D. H2S.
A. CaCO3.
B. BaSO4.
C. Ca3(PO4)2.
D. FeS.
Câu 11: Từ C đến Pb khả năng thu thêm electron để đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm biến đổi như thế nào? A. tăng dần
B. giảm dần
C. không đổi
D. không xác định
Câu 12: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Các nguyên tử của các nguyên tố nhóm cacbon đều có 4 electron lớp ngoài cùng. B. Các nguyên tố nhóm cacbon đều có số oxi hóa từ -4 đến +4. C. Các nguyên tố nhóm cacbon có thể là phi kim hoặc kim loại. D. Oxit cao nhất của các nguyên tố nhóm cacbon có công thức chung là RO2. Câu 13: Nhận định nào sau đây là đúng? Từ Pb đến C, sự biến thiên tính axit của các oxit biến đổi theo chiều: A. tăng dần
B. giảm dần
C. không tăng, không giảm
D. không xác định được
Câu 14: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào cacbon đóng vai trò vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử? A. C HNO3 dac, nong
B. C H 2SO 4 dac, nong
lo dien C. CaO C
D. C O 2 CO 2
Câu 15: Trong các khoáng vật dưới đây, khoáng vật nào không chứa CaCO3 A. canxit
B. đolomit
C. đá hoa
D. magiezit
Câu 16: Nung nóng than chì ở khoảng 2000C , dưới áp suất 50 đến 100 nghìn atm khi có các kim loại chuyển tiếp như sắt, niken, crom làm chất xúc tác ta thu được sản phẩm nào dưới đây? A. kim cương nhân tạo
B. than chì nhân tạo
C. than cốc
D. than muội
Câu 17: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra A. CO 2 + dung dịch Na 2 CO3
B. CO 2 C
C. CO 2 CaCO3 H 2 O
D. CO 2 H 2 O BaSO 4
Câu 18: Để phân biệt hai hình khí CO2 và SO2 tốt nhất dùng thuốc thử nào? A. dung dịch Ca(OH)2
B. dung dịch H2SO4
C. dung dịch Br2
D. dung dịch CaCl2
Câu 19: Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào sau đây của than hoạt tính giúp cho con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước? A. Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic. B. Hấp phụ các chất khí, chất tan trong nước. C. Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước. D. Oxi hóa các chất khí độc, các chất tan trong nước.
Câu 20: Mùa đông, khi mất điện lưới quốc gia, nhiều gia đình phải sử dụng động cơ điezen để phát điện, phục vụ nhu cầu thắp sáng, chạy tivi…Tại sao không nên chạy động cơ điezen trong phòng đóng kín các cửa? Bởi vì A. Tiêu thụ nhiều khí O2 sinh ra khí CO2 là một khí độc. B. Tiêu thụ nhiều khí O2, sinh ra khí CO là một khí độc. C. Nhiều hiđrocacbon chưa cháy hết là những khí độc. D. Sinh ra khí SO2. Câu 21: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai? A. SiO 2 4HF SiF4 2H 2 O
B. SiO 2 4HCl SiCl4 2H 2 O
C. SiO 2 2C t Si 2CO
D. SiO 2 2Mg t 2MgO Si.
Câu 22: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là A. oxi.
B. cacbon.
C. silic.
D. sắt.
Câu 23: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch HF.
C. Dung dịch NaOH loãng.
D. Dung dịch H2SO4.
Câu 24: : Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ).
B. Sản xuất xi măng.
C. Sản xuất thủy tinh.
D. Sản xuất thủy tinh hữu cơ.
Câu 25: “Thủy tinh lỏng” là A. silic đioxit nóng chảy. B. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3. C. dung dịch bão hòa của axit silixic. D. thạch anh nóng chảy. Câu 26: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng ; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây? A. Oxit bazơ.
B. Oxit axit.
C. Oxit lưỡng tính.
D. Oxit không tạo muối (trung tính).
Câu 27: Để khắc chữ hoặc hình trên thủy tinh người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây? A. Na2SiO3.
B. H2SiO3.
C. HCl.
D. HF.
Câu 28: Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. Sứ là vật liệu cứng, xốp, không màu, gõ kêu. B. Sành là vật liệu cứng, gõ không kêu, có màu nâu hoặc xám. C. Xi măng là vật liệu không kết dính. D. Thủy tinh, sành, sứ, xi măng đều chứa một số muối silicat trong thành phần của chúng.
Câu 29: Thủy tinh có cấu trúc vô định hình. Tính chất nào dưới đây không phải của thủy tinh? A. Có tính dẻo. B. Trong suốt. C. Không có điểm nóng chảy cố định. D. Cho ánh sáng mặt trời đi qua nhưng giữ lại những bức xạ hồng ngoại. Câu 30: Silic đioxit không tan được trong dung dịch nào sau đây A. dd NaOH đặc, nóng.
B. dd HF.
C. dd HCl.
D. Na2CO3 nóng chảy. BẢNG ĐÁP ÁN
01. C
02. B
03. A
04. D
05. C
06. B
07. A
08. C
09. A
10. A
11. B
12. B
13. A
14. C
15. D
16. A
17. D
18. C
19. B
20. B
21. B
22. C
23. B
24. D
25. B
26. B
27. D
28. D
29. A
30. C
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 5 Câu 1: Điều nào sau đây là sai A. Silicagen là axit salixic khi bị mất nước. B. Axit silixic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic. C. Tất cả các muối silicat đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm và amoni). D. Thủy tinh lỏng là dung dịch muối (kali, natri) của axit silixic. Câu 2: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là sai? A. SiO 2 Na 2 CO3 t Na 2SiO3 CO 2 B. SiO 2 2C t Si 2CO
C. SiO 2 4HCl SiCl4 2H 2 O D. SiO 2 2Mg t Si 2MgO
Câu 3: Câu nào sai trong các câu sau? A. Dạng thù hình là những cấu trúc khác nhau của cùng một nguyên tố. B. Photpho trắng kém hoạt động hơn photpho đỏ. C. Axit silixic là axit yếu, yếu hơn axit cacbonic. D. Silic vô định hình hoạt động hơn silic tinh thể. Câu 4: Silic phản ứng được với nhóm các chất sau: A. O2, F2, Mg, HCl, NaOH B. O2, F2, Mg, HCl, KOH C. O2, F2, Mg, NaOH D. O2, Mg, NaOH, HCl Câu 5: Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B. F2, Mg, NaOH C. HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl Câu 6: Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp? A. SiO 2 2Mg Si 2MgO B. SiO 2 2C Si 2CO C. SiCl4 2Zn 2ZnCl2 Si D. SiH 4 Si 2H 2 Câu 7: Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất ximăng? A. Cát.
B. Đá vôi.
C. Đất sét.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng A. Sành là vật liệu cứng, gõ không kêu, có màu nâu hoặc xám.
D. Quặng sắt.
B. Sứ là vật liệu cứng, xốp, không màu, gõ kêu. C. Xi măng là vật liệu không kết dính. D. Thủy tinh, sành, sứ, ximăng đều có chứa một số muối silicat trong thành phần chính của chúng. Câu 9: Silic phản ứng với tất cả các chất của nhóm chất nào sau đây? A. O2, C, F2, Mg, HCl, NaOH
B. O2, C, F2, Mg, NaOH
C. O2, C, F2, Mg, HCl, KOH
D. O2, C, Mg, NaOH, HCl
Câu 10: Dãy chuyển hóa nào sau đây đúng với tính chất hóa học của Si và các hợp chất của Si? A. SiO 2 Na 2SiO3 H 2SiO3 SiO 2 Si B. SiO 2 Na 2SiO3 H 2SiO3 SiO 2 NaHSiO3 C. Si NaHSiO3 H 2SiO3 SiO 2 Si D. Si SiH 4 SiO 2 NaHSiO3 Na 2SiO3 SiO 2 Câu 11: Hãy chọn câu đúng: A. SiO2 tan trong dung dịch H2SO4 B. SiO2 tan được trong nước C. SiO2 tan được trong dung dịch HCl D. SiO2 tan được trong cacbonat kim loại kiềm nóng chảy. Câu 12: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit đó là A. silic đioxit.
B. đinitơ pentaoxit.
C. lưu huỳnh đioxit.
D. cacbon đioxit.
Câu 13: Cho các phản ứng sau: (1) Si F2 (2) Si O 2 (3) Si NaOH H 2 O (4) Si Mg (5) Si HF HNO3 Số phản ứng Si thể hiện tính khử là A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 14: Tính chất nào sau đây không đúng với SiO2 A. Ở nhiệt độ cao, SiO2 oxi hóa được Mg thành MgO. B. SiO2 tan dễ trong kiềm nóng chảy. C. SiO2 tan được trong axit HF D. SiO2 tan được trong kiềm và trong axit HF nên SiO2 là oxit lưỡng tính Câu 15: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào dưới đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ).
B. sản xuất xi măng
C. sản xuất thủy tinh
D. sản xuất thủy tinh hữu cơ
Câu 16: Chọn mệnh đề đúng: A. Thủy tinh có cấu trúc tinh thể và cấu trúc vô định hình nên không có nhiệt độ nóng chảy xác định. B. Sành là vật liệu cứng, gõ không kêu, màu nâu hoặc màu xám. C. Thủy tinh, sành, sứ, xi măng đều có chứa một số muối silicat trong thành phần của chúng. D. Sứ là vật liệu cứng, xốp, không giòn, gõ kêu. Câu 17: Có các axit sau: HCl, H2SiO3, H2CO3. Sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần của 3 axit trên A. HCl, H2CO3, H2SiO3
B. H2SiO3, H2CO3, HCl
C. HCl, H2SiO3, H2CO3
D. H2CO3, H2SiO3, HCl
Câu 18: Natri silicat có thể được tạo thành bằng chất nào sau đây? A. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C. Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch NaHCO3 D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 19: Silic tinh thể có tính chất bán dẫn. Nó thể hiện như sau: A. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện tăng lên. B. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện giảm xuống. C. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì nó trở nên siêu dẫn. D. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì nó không dẫn điện. Câu 20: Silic tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường A. O2
B. F2
C. Cl2
D. Br2
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng B. Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô C. CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tần ozon D. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa Câu 22: Cho các phát biểu sau: (a). Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon. (b). Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò là chất khử. (c). Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc. (d). Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 4
B. 1
C. 2.
Câu 23: Trong các phản ứng hóa học sau phản ứng nào không đúng? t A. SiO 2 2NaOH Na 2SiO3 H 2 O
B. SiO 2 4HCl SiCl4 2H 2 O
D. 3.
t C. SiO 2 2C Si 2CO t D. SiO 2 2Mg 2MgO Si
Câu 24: Cacbon thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây: A. C H 2 O CO H 2
B. 4Al 3C Al4 C3
C. CO 2 2Mg 2MgO C
D. C O 2 CO 2
Câu 25: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học: A. Si + dung dịch HCl đặc
B. CO2 + dung dịch Na2SiO3
C. Si + dung dịch NaOH
D. SiO2 + Mg (đun nóng)
Câu 26: Phát biểu không đúng là: A. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200C trong lò điện. B. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất. C. Hidro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường. D. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon. BẢNG ĐÁP ÁN 01. B
02. C
03. B
04. C
05. B
06. B
07. A
08. D
09. B
10. A
11. D
12. A
13. C
14. D
15. D
16. C
17. B
18. A
19. A
20. B
21. B
22. D
23. B
24. B
25. A
26. B
CHƯƠNG IV: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp 0, N sau đó đến halogen, S, P... B. gồm có C, H và các nguyên tố khác. C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. D. thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P. Câu 2: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là 1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H. 2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, 0. 3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị. 4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion. 5. dễ bay hơi, khó cháy, 6. phản ứng hoá học xảy ra nhanh. Nhóm các ý đúng là: A. 4, 5, 6.
B. 1, 2, 3.
C. 1, 3, 5.
D. 2, 4, 6.
Câu 3: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ? A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử. B. Công thưc đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử. C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử. D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguvên tử C và H có trong phân tử. Câu 4: Hiên tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CHz-) được gọi là hiện tượng A. đồng phân.
B. đồng vị.
C. đồng đẳng.
D. đồng khối
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Liên kết hình thành chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị. B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau Nhưng về thành phần phân tử một hay nhiều nhóm –CH2- là đồng đẳng của nhau C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau D. Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ Câu 6: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau : A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi. B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N. D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O. Câu 7: Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (sôi ở 36°C), heptan (sôi ở 98°C), octan (sôi ở 126°C), nonan (sôi ở 151°C). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây ? A. Kết tinh.
B. Chưng cất
C. Thăng hoa
D. Chiết
Câu 8: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ? A. C2 H 5OH, CH 3OCH 3 .
B. CH 3OCH 3 , CH 3CHO.
C. CH 3CH 2 CH 2 OH, C2 H 5OH.
D. C4 H10 , C6 H 6 .
Câu 9: Cho các chất sau: CH 2 CHC CH 1 ;CH 2 CHCl 2 ;CH 3CH C CH 3 2 3 ;
CH 3CH CHCH CH 2 4 ;CH 2 CHCH CH 2 5 ;CH 3CH CHBr 6 . Chất nào sau đây có đồng phân hình học ? A. 2,4,5,6
B. 4,6
C. 2,4,6
D. 1,3,4
Câu 10: Hợp chất có CH 3 2 C CHC CH 3 2 CH CHBr có danh pháp IUPAC là A. 1-brom-3,5-trimetylhexa-l,4-đien. B. 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-l-brom. C. 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brorn. D. 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-l,4-đien. Câu 11: Trong công thức C x H y O z N t tổng số liên kết p và vòng là. A. (2x-y + t +2)/2.
B. (2x-y + t +2).
C. (2x-y - t +2)/2.
D. (2x-y + z + t +2)/2.
Câu 12: Vitamin A công thức phân tử C20 H 30 O. , có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 13: Ancol no mạch hở có công thức tổng quát chính xác nhất là A. R OH m .
B. Cn H 2n 2 O m .
C. Cn H 2n 1OH.
D. Cn H 2n 2 m OH m .
Câu 14: Tổng số liên kết π và vòng trong phân từ axit benzoic là A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 15: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ? A. 1,2-đicloeten
B. 2-metyl pent-2-en.
C. but-2-en.
D. pent-2-en.
Câu 16: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2-clo-3-metylpentan. Công thức cấu tạo của X là: A. CH 3CH 2 CH(Cl)CH CH 3 2 .
B. CH 3CH 2 CH CH 3 CH 2 CH 2 Cl.
C. CH 3CH(Cl)CH CH 3 CH 2 CH 3 .
D. CH 3CH(Cl)CH 3CH CH 3 CH 3 .
Câu 17: Số lượng đồng phân chứa vòng benzene ứng với công thức phân tử C9H10 là: A. 7
B. 8
C. 9
D. 6
Câu 18: Cho dãy chuyển hoá sau: CH 4 A B C Cao su buna. Công thức phân tử của B là
A. C4 H 6
B. C2 H 5OH
C. C4 H 4
D. C4 H10
Câu 19: Caroten (licopen) là sắc tố màu đỏ của cà rốt và cà chua chín, công thức phân tử của caroten là A. C15 H 25
B. C40 H 56
C. C10 H16
D. C30 H 50
Câu 20: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết ? A. Buta-l,3-đien
B. Penta-l,3-đien
C. Stiren.
D. Vinyl axetilen.
Câu 21: Cho chất axetilen C2 H 2 và benzen C6 H 6 , hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau : A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất. B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất. C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất. D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất. Câu 22: Cho công thức cấu tạo sau: CH 3CH (OH )CH C (Cl )CHO . Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon tính từ phải sang trái có giá trị lần luợt là: A. +1 ; +1 ; -1 ; 0 ; -3.
B. +1 ; -1 ; -1 ; 0 ; -3.
C. +1 ; +1 ; 0 ; -1 ; +3.
D. +1 ; -1 ; 0 ; -1 ; +3.
Câu 23: Công thức tổng quát của dẫn xuất đibrom không no mạch hở chứa a liên kết π là A. Cn H 2n 2 2a Br2
B. Cn H 2n 2a Br2
C. Cn H 2n 2 2a Br2
D. Cn H 2n 2 2a Br2
Câu 24: Hợp chất hữu cơ có công thức tổng quát Cn H 2n 2 O 2 thuộc loại A. ancol hoặc ete no, mạch hở, hai chức. B. anđehit hoặc xeton no, mạch hở, hai chức. C. axit hoặc este no, đơn chức, mạch hở. D. Hiđroxicacbonyl no, mạch hở. BẢNG ĐÁP ÁN 01. A
02. B
03. B
04. C
05. C
06. A
07. B
08. A
09. B
10. D
11. A
12. C
13. D
14. C
15. B
16. C
17. A
18. C
19. B
20. A
21. B
22. A
23. B
24. A
Chú ý: “ Nếu có thắc mắc hoặc cần giải thích thêm, các bạn post câu hỏi vào nhóm facebook: TƯ DUY HÓA HỌC NGUYỄN ANH PHONG” để được thầy NAP và đội MOD hỗ trợ giải đáp thêm.
BÀI LUYỆN TẬP-SỐ 1 - ANKAN Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan? A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12
D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Câu 2: Câu nào đúng khi nói về hiđrocacbon no? Hiđrocacbon no là A. hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn. B. hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn. C. hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi. D. hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H. Câu 3: Ankan có những loại đồng phân nào? A. Đồng phân nhóm chức
B. Đồng phân cấu tạo
C. Đồng phân vị trí nhóm chức
D. Có cả 3 loại đồng phân trên
Câu 4: Ankan có CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân ? A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Cho ankan X có CTCT là: CH3- CH(C2H5)- CH2- CH(CH3)- CH3. Tên gọi của X theo IUPAC là? A. 2-etyl-4-metylpentan.
B. 3,5-đimetylhexan
C. 4-etyl-2-metylpentan
D. 2,4-đimetylhexan
Câu 6: Ứng với CTPT C6H14 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon? A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 7: Chất có CTCT sau: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3 có tên gọi là? A. 2,2-đimetylpentan
B. 2,3-đimetylpentan
C. 2,2,3-trimetylpentan
D. 2,2,3-trimetylbutan
Câu 8: Khi thực hiện phản ứng đehiđro hóa hợp chất X có CTPT là C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau. Tên của X là A. 2,2-đimetylpentan
B. 2,2-đimetylpropan
C. 2-metylbutan
D. Pentan
Câu 9: Cho các câu sau: (a) Hiđrocacbon no là hiđrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn (b) Ankan là hiđrocacbon no, mạch cacbon không vòng (c) Hiđrocacbon no là hợp chất trong phân tử chỉ có hai nguyên tố là cacbon và hiđro (d) Ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon Những câu đúng là: A. (a), (b), (d)
B. (a), (c), (d)
C. (a), (b), (c)
D. (a), (b), (c), (d)
Câu 10: Khi thực hiện phản ứng vôi tôi xút với RCOONa, người ta thu được butan. R là A. C3H7
B. C3H8
C. C4H9
D. C4H7
Câu 11: Công thức câu tạo CH3CH(CH3)CH2CH2CH3 ứng với tên gọi nào sau đây A. 2-metylpentan
B. neopentan
C. isobutan
D. 1,1-đimetylbutan
Câu 12: Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử ankan thay đổi thế nào theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong dãy đồng đẳng A. Tăng dần
B. Tăng đần
C. Không tăng, không giảm
D. Không theo qui luật nào cả
Câu 13: Có các phản ứng sau: (a) Nung natri axetat với vôi tôi xút (b) Crackinh butan (c) Cho nhôm cacbua tác dụng với nước (d) Cho C tác dụng với H2 Số phản ứng có thể dùng để điều chế metan trong phòng thí nghiệm là A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14: Ankan X có công thức phân tử C5H12, khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo. Tên của X là A. pentan
B. iso-pentan
C. neo-pentan
D. 2,2-đimetylpropan
Câu 15: Ankan có CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16: Khi cho metan tác dụng với clo (có askt) theo tỉ lệ mol 1:2 tạo thành sản phẩm chính là: A. CH3Cl
B. CH2Cl2
C. CHCl3
D. CCl4
Câu 17: Cho ankan X có CTCT là CH3-CH(C2H5)-CH2-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của X theo IUPAC là A. 2-etyl-4-metylpentan
B. 4-etyl-2-metylpentan
C. 3,5-đimetylhexan
D. 2,4-đimetylhexan
Câu 18: Cho phản ứng sau: CH3CH2CH2CH3 →X + Y: X và Y có thể là: A. CH3CH2CH =CH2, H2
B. CH2=CH2, CH3CH3
C. CH3CH= CHCH3, H2
D. Tất cả đều đúng
Câu 19: Chọn đúng sản phẩm của phản ứng sau: CH4 + O2 A. CO2, H2O
B. HCHO, H2O
C. CO, H2O
D. HCHO, H2
Câu 20: Cho ankan X có CTPT là C6H14 biết rằng khi cho X tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 2 sản phẩm thế monoclo. CTCT đúng của X là A. 2,3-đimetylbutan
B. Hexan
C. 2-metylpentan
D. 2,2-đimetylbutan
Câu 21: Khi đốt ankan trong khí clo sinh ra muội đen và một chất khí làm đỏ giấy quỳ tím ẩm. Những sản phẩm đó là: A. CO, HCl
B. CO2, H2O
C. C, HCl
D. C, H2O
Câu 22: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào A. Phản ứng cộng
B. Phản ứng tách
C. Phản ứng thế
D. Phản ứng đốt cháy
Câu 23: Hãy gọi tên ankan sau theo IUPAC: CH 3 CH 3 CH 2 CH CH CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 CH 3
A. 3– isopropylheptan hoặc 3(2– metyletyl)heptan B. 2– metyl– 3– butylpentan C. 3– etyl– 2– metylheptan D. 4– isopropylheptan Câu 24: Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT: C2 H5 CH 3CCH 2 CHCH 2 CH 3 CH 3 CH 3
A. 2– metyl– 2,4– đietylhexan B. 5– etyl– 3,3– đimetylheptan C. 2,4– đietyl– 2– metylhexan D. 3,3,5– trimetylheptan Câu 25: Một ankan có tên đọc sai là 2,3,4-trietylpentan. Tên đúng theo danh pháp quốc tế là A. 3-metyl-4,5-đietylhexan
B. 4-etyl-3,5-đimetylheptan
C. 3,4-đietyl-5-metylhexan
D. 1,2,3-trietyl-1,3-đimetylpropan
Câu 26: Tên gọi của hợp chất hữu cơ X có CTCT: CH 3 CH 3 CH 3CCH 2 CCH 2 CH 2 CH 3 C2 H5 C2 H5
A. 5-etyl-3,3,5-trimetyloctan B. 2,4-đietyl-2,4-đimetylheptan C. 4-etyl-4,6,6-trimetylocan D. 4,6-đietyl-4,6-đimetylheptan
Câu 27: Nhận xét nào sau đây sai? A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối. B. Các ankan không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ. C. Các ankan có khả năng phản ứng cao. D. Các ankan đều nhẹ hơn nước. Câu 28: Các ankan không tan trong dung môi nào dưới đây? A. nước
B. tetraclometan (CCl4)
C. n-hexan
D. đietyl ete(C2H5-O-C2H5)
Câu 29: Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (sôi ở 36°C), heptan (sôi ở 98°C), octan (sôi ở 126°C), nonan (sôi ở 151°C). Có thể tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách nào dưới đây? A. chưng cất
B. kết tinh
C. thăng hoa
D. chiết
Câu 30: Cho biết nhiệt độ sôi của chất X là 36°C, chất Y là 28°C và chất Z là 9,4°C. Vậy X, Y, Z là chất nào: neopentan, isopentan hay n-pentan? A. X là neopentan, Y là isopentan, Z. là n-pentan B. X là n-pentan, Y là neopentan, Z. là isopentan C. X là n-pentan, Y là isopentan, Z là neopentan D. X là isopentan, Y là neopentan, Z là n-pentan Câu 31: Có các chất sau: etan (1), propan (2), butan (3), isobutan (4). Dãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là: A. 3, 4, 2, 1
B. 1, 2, 4, 3
C. 3, 4, 1, 2
D. 1, 2, 3, 4
Câu 32: Cho các hợp chất: CaC2, Al4C3, C3H8, C, CH3COONa, KOOC-CH2-COOK. “Các chất có thể tạo ra CH4 nhờ phản ứng trực tiếp là A. CaC2, Al4C3, C3H8, C B. Al4C3, C3H8, C, C. Al4C3, C3H8, C, CH3COONa D. Al4C3, C3H8, C, CH3COONa, KOOC-CH2-COOK Câu 33: Trong thực tế, ankan thường được dùng làm nhiên liệu cho động cơ hoặc làm chất đốt. Tại sao ankan có ứng dụng này? A. Ankan có phản ứng thế B. Ankan có sẵn trong tự nhiên C. Ankan là chất nhẹ hơn nước D. Ankan cháy tỏa ra nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên
Câu 34: Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1:1 về số mol, có ánh sáng khuếch tán. Sản phẩm monoclo dễ hình thành nhất là A. CH3CHClCH(CH3)2
B. CH3CH2CCl(CH3)2
C. (CH3)2CHCH2CH2Cl
D. CH3CH(CH3)CH2Cl
Câu 35: Ankan X là chất khí ở điều kiện thường, X phản ứng với clo (có askt) tạo 2 dẫn xuất monoclo. Có bao nhiêu chất thỏa mãn điều kiện trên? A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 36: Cho tất cả ankan thể khí, điều kiện thường tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo ra được bao nhiêu dẫn xuất monoclo tất cả ? A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 37: Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế bằng cách nung nóng hỗn hợp natri axetat với vôi tôi xút. Có 4 phương án lắp dụng cụ thí nghiệm như sau:
Hình vẽ lắp đúng là: A. (1)
B. (2)
C. (3)
D. (4)
Câu 38: Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76%. Công thức phân tử của X là A. C4H8
B. C5H12
C. C4H10
D. C3H8
Câu 39: Cho hỗn hợp 2 ankan X và Y ở thể khí, có tỉ lệ số mol trong hỗn hợp: nX : nY = 1 : 4. Khối lượng phân tử trung bình là 52,4. Công thức phân tử của 2 ankan X và Y lần lượt là: A. C2H6 và C4H10
B. C5H12 và C6H14
C. C2H6 và C3H8
D. C4H10 và C3H8
BẢNG ĐÁP ÁN 01. C
02. A
03. B
04. C
05. D
06. C
07. B
08. C
09. A
10. C
11. A
12. A
13. B
14. B
15. C
16. B
17. D
18. D
19. B
20. A
21. C
22. C
23. C
24. D
25. B
26. A
27. C
28. A
29. A
30. C
31. B
32. D
33. D
34. B
35. B
36. C
37. A
38. C
39. A
BÀI LUYỆN TẬP-SỐ 2 - ANKEN Câu 1: Anken X có CTCT: CH3-CH2-C(CH3) = CH-CH3. Tên của X là A. isohexan
B. 3-metylpent-3-en
C. 3-metylpent-2-en
D. 2-etylbut-2-en
C. 6
D. 5
Câu 2: Số đồng phân mạch hở của C4H8 là? A. 7
B. 4
Câu 3: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ? A. 4
B. 5
C. 6
D. 10
Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken? A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở? A. 4
B. 5
C. 6
D. 10
Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-l-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau? A. (3) và (4).
B. (1), (2) và (3)
C. (1) và (2).
D. (2),(3) và (4).
Câu 7: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5-C(CH3)=C(CH3)-C2H5 (IV); C2H5C(CH3)=CCl-CH3 (V) A. (I), (IV), (V)
B. (II), (IV), (V)
C. (III), (IV)
D. (II), (III), (IV), (V)
Câu 8: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2; CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3; CH3-C(CH3)=CHCH2; CH2=CH-CH2-CH=CH2, CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3; CH3-C(CH3)=CH-CH2 -CH3; CH3-CH2C(CH3)=C(C2H5)-CH(CH3)2; CH3-CH=CH-CH3. Số chất có đồng phân hình học là A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 9: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây? A. Phản ứng cộng Br2 với anken đối xứng B. Phản ứng cộng HX vào anken đối xứng C. Phản ứng trùng hợp của anken D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng Câu 10: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính? A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br
B. CH3-CH2-CHBr-CH3
C. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
D. CH3-CH2-CH2-CH2Br
Câu 11: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất? A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 12: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H20 (H+, t°) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng? A. 4
B. 2
C. 6
D. 5
Câu 13: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đktc) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất? A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 14: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B. propen và but-2-en (hoặc buten-2) C. eten và but-2-en (hoặc buten-2) D. eten và but-1-en (hoặc buten-1) Câu 15: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3CH2)3C-OH là: A. 3-etylpent-2-en
B. 3-etylpent-3-en
C. 3-etylpent-1-en
D. 3,3-đimetylpent-1-en
Câu 16: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm A. CH2=CH2 và CH2=CH-CH3
B. CH2=CH2 và CH3-CH=CH-CH3
C. CH3-CH=CH-CH3 và CH2=CH-CH2-CH3
D. B hoặc C
Câu 17: Số cặp anken (không tính đồng phân hình học) ở thể khí (đktc) thỏa mãn điều kiện: khi hiđrat hóa tạo thành hỗn hợp gồm 3 ancol là A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 18: Số cặp anken ở thể khí (đktc) thỏa mãn điều kiện: khi hiđrat hóa tạo thành hỗn hợp gồm 3 ancol là A. 6
B. 7
C. 5
D. 8
Câu 19: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexan và ống thứ hai 1ml hex-1-en. Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. Hiện tượng quan sát được là: A. Có sự tách lớp cốc chất lỏng ở cả hai ống nghiệm B. Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất C. Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu D. A, B, C đều đúng Câu 20: Trùng hợp eten, sản phẩm thu đươc có cấu tạo là A. (-CH2=CH2-)n
B. (-CH2-CH2-)n
C. (-CH=CH-)n
D. (-CH3-CH3-)n
Câu 21: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170°C) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là A. dd brom dư
B. dd NaOH dư
C. dd Na2CO3 dư
D. dd KMnO4 loãng dư
Câu 22: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. 2-metylbut-2-en B. 2-clo-but-1-en C. 2,3-điclobut-2-en D. 2,3-đimetylpent-2-en Câu 23: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào? A. 3-metylbut-1-en
B. 2-metylbut-1-en
C. 3-metylbut-2-en
D. 2-metylbut-2-en
Câu 24: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chất sau? A. 2-brom-2-metylbutan
B. 2-metylbutan-2-ol
C. 3-metylbutan-2-ol
D. Tất cả đều đúng
Câu 25: Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là: A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH
B. K2CO3, H2O, MnO2
C. C2H5OH, MnO2, KOH
D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Câu 26: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng A. ankin
B. ankan
C. ankađien
D. anken
Câu 27: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, t°) cho cùng 1 sản phẩm là: A. but-2-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en B. xiclobutan, 2-metylbut-2-en, but-1-en C. 2-metylpropen, cis-but-2-en, xiclopropan D. xiclobutan, cis-but-2-en, but-1-en Câu 28: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết . CTPT của X là: A. C2H4
B. C4H8
C. C3H6
D. C5H10
BẢNG ĐÁP ÁN 01. A
02. B
03. B
04. C
05. B
06. D
07. B
08. A
09. D
10. B
11. A
12. A
13. C
14. C
15. A
16. D
17. C
18. B
19. D
20. B
21. B
22. C
23. D
24. D
25. A
26. D
27. D
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
BÀI LUYỆN TẬP-SỐ 3 - ANKIN Câu 1: Ý kiến khẳng định nào sau đây đúng? A. Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, công thức CnH2n-2 B. Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có liên kết 3 C. Axetilen và các đồng đẳng gọi chung là các ankyl D. Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3 Câu 2: Nhận định về 3 chất: C2H6, C2H2, C3H8. Chất nào có nguyên tử H linh động nhất? A. C2H6
B. C3H8
C. C2H2
D. 3 chât ngang nhau
Câu 3: Nhận định về 3 chất: C2H4, C2H6, C2H2. Chất nào có nguyên tử H linh động nhất? Phản ứng chứng minh điều đó? A. C2H6; phản ứng Halogen hóa B. C2H4; phản ứng Hiđro hóa C. C2H4; phản ứng trùng hợp D. C2H2; phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3. Câu 4: Câu nào sau đây sai? A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng. B. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học. C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân. D. Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức. Câu 5: Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)? A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung địch AgNO3/NH3 tạo kết tủa? A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 7: Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3? A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 8: Trong phân tử tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp? A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C. 3
D. 4
Câu 9: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở? A. 5
B. 2
Câu 10: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8? A. 1
B. 2
Câu 11: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:
C. 3
D. 4
CH 3C C CH CH3 C H3 Tên của X là A. 4-metylpent-2-in
B. 2-metylpent-3-in
C. 4-metylpent-3-in
D. 2-metylpent-4-in
Câu 12: Gọi tên chất: CH3-CH(CH3)-C C-CH2-CH3 A. 2-metylhex-3-en
B. 2-metylhex-3-in
C. Etylisopropylaxetilen
D. B và C đúng
Câu 13: V19.14. Cho phản ứng C2H2 + H2O X X là chất nào dưới đây? A. CH2=CHOH
B. CH3CHO
C. CH3COOH
D. C2H5OH
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C CH + AgNO3/NH3 X + NH4NO3 X có CTCT là: A. CH3-CAg CAg
B. CH3-C CAg
C. AgCH2-C CAg
D. A,B,C đều có thể đúng
Câu 15: Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4 những Hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3? A. C4H10, C4H8 B. C4H6, C3H4 C. Chỉ có C4H6 D. Chỉ có C3H4 Câu 16: Hỗn hợp X gồm hiđro và các hiđrocacbon no, chưa no. Cho X vào bình có niken xúc tác, đun nóng bình một thời gian ta thu được hỗn hợp Y. Phát biểu nào sau đây sai? A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y B. Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp X luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp Y. C. Số mol X – Số mol Y = Số mol H2 tham gia phản ứng D. Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp X lớn hơn khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp Y. Câu 17: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, t ), phản ứng thế với dụng dịch AgNO3/NH3? A. etan
B. etilen
C. axetilen
D. isopren
Câu 18: Cho dãy chuyển hóa sau: CH4 → X → Y → Z → Cao su buna. Công thức phân tử của Y là A. C4H6
B. C2H5OH
Câu 19: Có chuỗi phản ứng sau:
C. C4H4
D. C4H10
Xác định N, B, D, E biết rằng D là một hiđrocacbon mạch hở, D chỉ có 1 đồng phân A. N: C2H2, B: Pd, D: C2H4, E: CH3CH2Cl B. N: C4H6, B: Pd, D: C4H8, E: CH2ClCH2CH2CH3 C. N: C3H4, B: Pd, D: C3H6, E: CH3CHClCH3 D. N: C3H4, B: Pd, D: C3H6, E: CHCH2CH2Cl Câu 20: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp axetilen? A. Ag2C2
B. CH4
C. Al4C3
D. CaC2
Câu 21: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây? A. dd brom dư
B. dd KMnO4 dư
C. dd AgNO3/NH3 dư
D. các cách trên đều đúng
Câu 22: Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: SO2, C2H2, NH3 ta có thể sử dụng hóa chất nào sau đây? A. Dụng dịch AgNO3/NH3
B. Dung dịch Ca(OH)2
C. Quỳ tím ẩm
D. Dung dịch NaOH
Câu 23: Cho dãy chuyển hóa: AgNO3/NH3 HCl X(C3H4)→↓Y →↓Z Các chất Y, Z lần lượt là: A. CH3-C CAg; AgCl
B. AgCH2-C CAg; AgCl
C. CH3-C CAg; Ag
D. AgCl; AgCH2-C CAg
Câu 24: Cho các chất sau: hex-1-en, hexan, hex-1-in. Hóa chất để nhận biết 3 chất trên là: A. dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Brom B. dung dịch KMnO4 và dung dịch brom C. dung dịch Brom và Ca(OH)2 D. dung dịch KMnO4 và Ca(OH)2 Câu 25: Nhóm mà tất cả các chất đều phản ứng với HCl (khi có điều kiện thích hợp) là: A. Etilen, eten, etan
B. Propin, propen, propan
C. Bạc axetilua, etin, but-1-en
D. metan, etan, but-2-en
Câu 26: Có thể dùng hóa chất nào để nhận biết được C2H2 trong nhóm các chất sau bằng 1 phản ứng: C2H2, C2H6, C2H4 A. Dung dịch Brom
B. Dung dịch KMnO4
C. Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các chất trong phân tử có liên kết ba C C đều thuộc loại ankin B. Ankin là các hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba C C C. Liên kết ba C C kém bền hơn liên kết đôi C=C D. Ankin cũng có đồng phân hình học giống như anken
D. NaOH
Câu 28: Kết luận nào sau đây đúng A. Ankin và anken chỉ có đồng phân vị trí liên kết bội B. Ankin có đồng phân hình học C. Ankin không có đồng phân mạch cacbon D. Các chất có công thức phân tử CnH2n-2 (n 2) có thể không phải đồng đẳng của axetilen Câu 29: Cho ankin X có công thức cấu tạo: CH 3 CH 2 C C CH CH 3 CH CH 3 CH 3
Tên của X là A. 2-isopropylhex-3-in
B. 5,6-đimetylhept-3-in
C. 2.3-đimetylhept-4-in
D. 5-isopropylhex-3-in
Câu 30: Trong dãy đồng đẳng của axetilen, từ ankin nào bắt đầu có đồng phân mạch cacbon? A. C4H6
B. C5H8
C. C6H10
D. C3H4
Câu 31: Số đồng phân ankin có mạch cacbon phân nhánh có công thức phân tử là C6H10 là: A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 32: Trong các phương trình phản ứng sau, phương trình nào viết sai? Ni‚ t° A. CH CH + H2dư → CH2=CH2 Ni‚ t° B. CH C-CH3 + 2H2→CH3-CH2-CH3 Pd/PbCO3‚ t° C. CH CH + H2dư →CH2=CH2 Pd/PbCO3‚ t° D. CH C-CH3→CH2=CH-CH3 Câu 33: Cho các chất but-2-en, but-1-in, but-2-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan? A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 34: Thực hiện phản ứng cộng tối đa HCl vào axetilen thu được sản phẩm nào sau đây? A.1,1-đicloetan
B.vinyl clorua
C. 1,2-đicloetan
D. 1,2-đicloeten
Câu 35: Propin phản ứng với dung dịch HCl dư thu được sản phẩm chính là A. 1,2-điclopropan
B. 2,2-điclopropan
C. 1,1-điclopropan
D. 2-clopropen
Câu 36: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt but-1-in và but-2-in? A.Dung dịch KMnO4 B.Dung dịch Br2 dưa
C. Dung dịch AgNO3/NH3
D. Dung dịch HCl dư
Câu 37: Chọn phát biểu sai A. Các ankin cộng H2O xảy ra theo tỉ lệ số mol 1:2 tương tự ankin cộng dung dịch HCl
B. Axetilen cộng nước (xúc tác HgSO4) sinh ra sản phẩm là anđêhit C. Các đồng đẳng của axetilen cộng nước (xúc tác HgSO4) sinh ra sản phẩm là xeton D. Phản ứng cộng H2O của các ankin tuân thỉ theo quy tắc Mac-cop-nhi-cop Câu 38: Có bao nhiêu đồng phân hexin C6H10 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng? A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 39: Cho các chất sau: etin, propin, vinylaxetilen, phenylaxetilen, but-1-in, but-1-en, but-2-en. Bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa vàng? A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 40: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa vàng. Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neohexan. Tên gọi của X là? A.2,2-đimetylbut-3-in
B.2,2- đimetylbut-2-in
C. 3,3- đimetylbut-1-in
D. 3,3-đimetylpent-1-in
Câu 41: Có bao nhiêu hiđrocacbon là chất khí ở điều kiện thường phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3? A.2
B.3
C. 4
D. 5
Câu 42: Từ chất nào sau đây có thể điều chế được etyl metyl xeton bằng phản ứng cộng hợp nước? A. CH3CH2CH=CH2
B. CH3CH2C CH
C. CH3CH2C CCH3
D. CH3CH2CH=CHCH3
Câu 43: Với công thức tổng quát C4Hy có bao nhiêu chất có khả năng tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa vàng? A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 44: cho hình vẽ
Có thể dùng bộ dụng cụ trên để điều chế chất nào trong phòng thí nghiệm? A. Metan
B. Etilen
C. Axetilen
Câu 45: Ứng dụng thực tế quan trọng nhất của axetilen là
D. Buta-1,3-đien
A. dùng trong đèn xì hàn cắt kim loại B. dùng để điều chế etilen C. dùng để điều chế chất dẻo PVC D. dùng để điều chế anđêhit axetic trong công nghiệp Câu 46: Cho một miếng đất đèn (giả sử chứa 100% CaC2) vào nước dư được dung dịch X và khí Y. Đốt cháy hoàn toàn khí Y. Sản phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch X. Hiện tượng nào quan sát được trong các hiện tượng sau: A. Kết tủa sinh ra sau đó bị hòa tan một phần B. Không có kết tủa tạo thành C. Kết tủa sinh ra sau đó bị hòa tan hết D. Sau phản ứng này thấy có kết tủa Câu 47: Chất nào sau đây là thành phần chính của khí đất đèn A. C2H4
B. C2H2
C. C2H6
D. C3H4
Câu 48: Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây có đồng phân hình học? A.CH CH + HCl→
B. CH C-CH3 + HCl→
C. CH3C CCH3 + HCl→
D. CH3-C C-CH3 + 2H2→
Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng
A2, A3, A5 không phải chất nào dưới đây? A. Vinyl xianua
B. Vinylaxetilen
C. Buta-1,3-đien
D. Butan
BẢNG ĐÁP ÁN 01. D
02. C
03. D
04. B
05. C
06. B
07. B
08. B
09. D
10. C
11. A
12. D
13. B
14. B
15. B
16. D
17. C
18. C
19. C
20. C
21. C
22. C
23. A
24. A
25. C
26. C
27. B
28. D
29. B
30. B
31. C
32. A
33. B
34. A
35. B
36. C
37. A
38. B
39. B
40. C
41. D
42. B
43. D
44. C
45. A
46. C
47. B
48. C
49. C
50.
BÀI LUYỆN TẬP-SỐ 4 - ANKAĐIEN Câu 1: Kết luận nào sau đây là đúng? A. Ankađien có công thức phân tử dạng CnH2n-2 B. Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CnH2n-2 đều thuộc loại ankađien C. Ankađien không có đồng phân hình học D. Ankađien phân tử khối lớn không tác dụng với brom (trong dung dịch) Câu 2: Kết luận nào sau đây không đúng? A. Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi C=C B. Ankađien có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro C. Những hợp chất có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien D. Những hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn được gọi là ankađien liên hợp. Câu 3: Kết luận nào sau đây không đúng? A. Buta-1,3-đien và đồng đẳng có công thức phân tử chung CxH2x-2 (x 3) B. Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CxH2x-2 với x 3 đều thuộc dãy đồng đẳng của ankađien C. Buta-1,3-đien là một ankađien liên hợp D. trùng hợp buta-1,3-đien (có natri làm xúc tác) được cao su buna Câu 4: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là A. C4H6 và C5H10
B. C4H4 và C5H8
C. C4H6 và C5H8
D. C4H8 và C5H10
C. ankin
D. xicloankan
Câu 5: Ankađien là đồng phân cấu tạo của A. ankan
B. anken
Câu 6: Số đồng phân cấu tạo của ankađien có công thức phân tử C5H8 là A. 5
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 7: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π? A. buta-1,3-đien
B. penta-1,3-đien
C. stiren
D. vinylaxetilen
Câu 8: Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết xích ma và 3 liên kết π? A. buta-1,3-đien
B. toluen
C. stiren
D. vinylaxetilen
Câu 9: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm? A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 10: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng? A. 8
B. 5
C. 7
D. 6
Câu 11: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cộng giữa dung dịch brom và isopren (theo tỉ lệ mol 1:1)? A. CH2BrC(CH3)BrCH=CH2
B. CH2BrC(CH3)=CHCH2Br
C. CH2BrCH=CHCH2CH2Br
D. CH2=C(CH3)CHBrCH2Br
Câu 12: Ankađien X + brom(dd) → CH3C(CH3)BrCH=CHCH2Br. Vậy X là A. 2-metylpenta-1,3-đien
B. 2-metylpenta-2,4-đien
C. 4-metylpenta-1,3-đien
D. 2-metylbuta-1,3-đien
Câu 13: Ankađien X + Cl2 → CH2ClC(CH2)=CH-CHCl-CH3. Vậy X là A. 2-metylpenta-1,3-đien
B. 4-metylpenta-2,4-đien
C. 2-metylpenta-1,4-đien
D. 4-metylpenta-2,3-đien
Câu 14: Cho 1 Ankađien X + brom(dd) → 1,4-đibrom-2-metylbut-2-en. Vậy X là A. 2-metylbuta-1,3-đien
B. 3-metylbuta-1,3-đien
C. 2-metylpenta-1,3-đien
D. 3-metylpenta-1,3-đien
Câu 15: Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su buna có cấu tạo là? A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n
B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n
C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n
D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
Câu 16: Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su buna-S có công thức cấu tạo là A. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n B. (-CH2-CH-CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n C. (-CH2-CH-CH=CH2-CH(C6H5)-CH2-)n D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n Câu 17: Đồng trùng hợp đivinyl và acrylonitrin (vinyl xianua) thu được cao su buna-N có công thức cấu tạo là A. (-C2H-CH-CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n B. (-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(CN)-CH2-)n C. (-CH2-CH-CH=CH2-CH(CN)-CH2-)n D. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n Câu 18: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là A. (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n
B. (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n
C. (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n
D. (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n
Câu 19: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80°C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là A. CH3CHBrCH=CH2
B. CH3CH=CHCH2Br
C. CH2BrCH2CH=CH2
D. CH3CH=CBrCH3
Câu 20: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40°C (tỉ lện mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là: A. CH3CHBrCH=CH2
B. CH3CH=CHCH2Br
C. CH2BrCH2CH=CH2
D. CH3CH=CBrCH3
Câu 21: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom? A. 1 mol
B. 1,5 mol
C. 2 mol
D. 0,5 mol
Câu 22: Khi trùng hợp một ankađien X thu được polime M có cấu tạo như sau: …-CH2CH=CHCH2CH2CH=CHCH2CH2CH=CHCH2-… Công thức phân tử của monome X ban đầu là A. C3H4
B. C4H6
C. C5H8
D. C4H8
Câu 23: Khi trùng hợp một ankađien Y thu được polime Z có cấu tạo như sau: …-CH2C(CH3)=CHCH2CH2C(CH3)=CHCH2CH2C(CH3)=CHCH2-… Công thức phân tử của monome Y là: A. C3H4
B. C4H6
C. C5H8
D. C4H8
Câu 24: Hiện nay trong công nhiệp, buta-1,3-đien được tổng hợp bằng cách A. tách nước của etanol B. tách hiđro của các hiđrocacbon C. cộng mở vòng xiclobuten D. cho sản phẩm đime hóa axetilen, sau đó tác dụng với hiđro (xúc tác Pd/PbCO3) Câu 25: Cao su buna là sản phẩm có thành phần chính là polime thu được từ quá trình A. trùng hợp butilen, xúc tác natri B. trùng hợp buta-1,3-đien, xúc tác natri C. polime hóa cao su thiên nhiên D. đồng trùng hợp buta-1,3-đien với natri Câu 26: Cao su buna-S là sản phẩm có thành phần chính là polime thu được từ quá trình A. đồng trùng hợp butilen với stiren B. đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren C. đồng trùng hợp buta-1,3-đien với lưu huỳnh D. đồng trùng hợp buta-1,3-đien với xilen Câu 27: Caroten (licopen) là sắc tố màu đỏ của cà rốt và cà chua chín, có cấu tạo mạch hở với 13 liên kết đôi. Công thức phân tử của caroten là A. C15H25
B. C40H56
C. C10H16
D. C30H50
Câu 28: Kết luận nào sau đây là không đúng? A. Ankađien là những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi C=C B. Ankađien có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro
C. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro đều thuộc loại ankađien D. Những hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi C=C cách nhau một liên kết đơn thuộc loại ankađien liên hợp. Câu 29: Cho các mệnh đề sau: 1. Ankađien liên hợp là hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn. 2. Chỉ có ankađien mới có công thức chung CnH2n-2 3. Ankađien có thể có 2 liên kết đôi kề nhau 4. Buta-1,3-đien là 1 ankađien 5. Chất C5H8 có 2 đồng phân là ankađien liên hợp Số mệnh đề đúng là A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 30: Gọi tên ankađien sau theo danh pháp IUPAC: CH2=CH-CH=C(CH3)2 A. 2-metylpenta-2,4-đien
B. isohexa-2,4-đien
C. 4-metylpenta-1,3-đien
D. 1,1-đimetylbuta-1,3-đien
Câu 31: Gọi tên ankađien sau theo danh pháp IUPAC: (CH3)2C=CH-C(C2H5)=CH2-CH(CH3)2 A. 2,6-đimetyl-4-etylhepta-2,4-đien B. 2,6-đimetyl-4-etylhepta-3,5-đien C. 2,6-đimetyl-4-etylhept-3,5-đien D. 2,5-đimetyl-4-etylhepta-2,4-đien Câu 32: Có bao nhiêu đồng phân hình học đối với hợp chất sau: R-CH=CH-CH=CH-R’? A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 33: Khi hiđro hóa hoàn toàn chất X (C5H8) thu được isopentan. Vậy công thức cấu tạo có thể có của X là?
CH 3CH C CH
H 2 C C CH CH2 1.
CH 3
2.
H 3CC C CH 2 3.
H 3C C CH CH 2
CH 3 A. 1 và 2
CH 3
4. B. 2 và 3
CH 2
C. 1 và 4
D. Tất cả đều thỏa
C. 4
D. 5
mãn Câu 34: C5H8 có số đồng phân ankađien liên hợp là: A. 2
B. 3
Câu 35: Cho phản ứng: isopren + H2 → X (tỉ lệ mol 1:1). Sản phẩm chính của phản ứng là: A. CH3-CH=CH-CH3
B. CH2=CH-CH2-CH3
C. CH3-C(CH3)=CH-CH3
D. CH3-CH(CH3)-CH=CH2
Câu 36: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80°C (tỉ lệ mol 1:1), thu được sản phẩm chính là A. CH3CHBrCH=CH2
B. CH3CH=CHCH2Br
C. CH2BrCH2CH=CH2
D. CH3CH=CBrCH3
Câu 37: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40°C (tỉ lện mol 1:1), thu được sản phẩm chính là: A. CH3CHBrCH=CH2
B. CH3CH=CHCH2Br
C. CH2BrCH2CH=CH2
D. CH3CH=CBrCH3
Câu 38: Khi cho isopren tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 có thể thu được bao nhiêu sản phẩm? A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 39: Chọn phát biểu sai: A. polien là những hiđrocacbon chứa ít nhất 2 liên kết đôi trong phân tử B. Đien là những hiđrocacbon trong phân tử có 2 liên kết đôi C. Ankađien liên hợp có 2 liên kết đôi kề nhau trong phân tử D. Ankađien cũng thuộc loại polien Câu 40: Cho các chất sau: but-1-en; penta-1,3-đien; isopren; polibutađien; buta-1,3-đien; isobutilen. Có bao nhiêu chất có đồng phân hình học? A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 41: Dùng dung dịch brom phân biệt được chất nào sau đây? A. butan và xiclobutan B. buta-1,3-đien và buta-1,2-đien C. isopentane và isopren D. but-1-en và but-2-en Câu 42: Buta-1,3-đien được dung nhiều nhất làm: A. điều chế butan
B. điều chế buten
C. sản xuất cao su
D. sản xuất keo dán
Câu 43: Ankađien liên hợp X có công thức phân tử C5H8. Khi X tác dụng với H2, xúc tác Ni có thể tạo được hiđrocacbon Y có đồng phân hình học. X là: A. penta-1,3-đien
B. penta-1,2-đien
C. isopren
D. penta-1,4-đien
Câu 44: Hexa-2,4-đien có bao nhiêu đồng phân hình học? A. Không có đồng phân hình học
B. 2
C. 3
D. 4 BẢNG ĐÁP ÁN
01. A
02. C
03. C
04. C
05. C
06. A
07. A
08. D
09. A
10. C
11. C
12. A
13. A
14. A
15. B
16. A
17. D
18. C
19. A
20. B
21. C
22. B
23. B
24. B
25. B
26. B
27. B
28. C
29. C
30. C
31. A
32. C
33. B
34. B
35. C
36. A
37. B
38. A
39. C
40. A
41. C
42. C
43. D
44. D
BÀI TẬP RÈN LUYỆN SỐ 5 – HIĐROCACBON THƠM Câu 1: Trong vòng benzen mỗi nguyên tử C dùng 1 obitan p chưa tham gia lai hóa để tạo ra: A. 2 liên kết pi riêng lẻ
B. 2 liên kết pi riêng lẻ
C. 1 hệ liên kết pi chung cho 6C
D. 1 hệ liên kết xích- ma chung cho 6C
Câu 2: Trong phân tử benzen: A. 6 nguyên tử H và 6C đều nằm trên 1 mặt phẳng. B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6C. C. Chỉ có 6C nằm trong cùng 1 mặt phẳng. D. Chỉ có 6H nằm trong cùng 1 mặt phẳng. Câu 3: Cho các công thức:
Cấu tạo nào là của benzen? A. (1) và (2)
B. (1) và (3)
C. (2) và (3)
D. (1); (2) và (3)
Câu 4: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là: A. CnH2n+6 ; n 6
B. CnH2n-6 ; n 3
C. CnH2n-8 ; n 6
D. CnH2n-6 ; n 6
Câu 5: Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với stiren, giá trị của n và a lần lượt là: A. 8 và 5
B. 5 và 8
C. 8 và 4
D. 4 và 8
Câu 6: Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H5 (2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH3 (4). Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là: A. (1); (2) và (3)
B. (2); (3) và (4)
C. (1); (3) và (4)
D. (1); (2) và (4)
C. p-xilen
D.
Câu 7: Chất có cấu tạo như sau có tên gọi là gì?
A. o-xilen
B. m-xilen
đimetylbenzen Câu 8: CH3C6H4C2H5 có tên gọi là: A. etylmetylbenzen
B. metyletylbenzen
1,5-
C. p-etylmetylbenzen
D. p-metyletylbenzen
Câu 9: Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen? A. C10H16
B. C9H14BrCl
C. C8H6Cl2
D. C7H12
Câu 10: Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen? A. C8H10
B. C6H8
C. C8H8Cl2
D. C9H12
C. iso-propylbenzen
D. đimetylbenzen
C. Cumen
D. Xilen
Câu 11: (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là: A. propylbenzen
B. n-propylbenzen
Câu 12: iso-propylbenzen còn gọi là A. Toluen
B. Stiren
Câu 13: Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa: A. vòng benzen
B. gốc ankyl và vòng benzen
C. gốc ankyl và 1 benzen
D. gốc ankyl và 1 vòng benzen
Câu 15: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là: A. phenyl và benzyl
B. vinyl và anlyl
C. anlyl và vinyl
D. benzyl và phenyl
Câu 16: Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen? A. vị trí 1,2 gọi là ortho
B. vị trí 1,4 gọi là para
C. vị trí 1,3 gọi là meta
D. vị trí 1,5 gọi là ortho
Câu 17: Một ankylbenzen X có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao. Vậy X là: A. 1,2,3-trimetylbenzen
B. n-propylbenzen
C. iso-propylbenzen
D. 1,3,5- trimetylbenzen
Câu 18: Một ankylbenzen X (C12H18), cấu tạo có tính đối xứng cao. X là: A. 1,3,5- trietylbenzen
B. 1,2,4- trietylbenzen
C. 1,2,3-trimetylbenzen
D. 1,2,3,4,5,6-hexaetylbenzen
Câu 19: C7H8 có số đồng phân thơm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen? A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 21: Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen? A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 22: Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H10 là A. 7
B. 8
C. 9
D. 6
Câu 23: Cho các chất: (1) benzen; (2) toluen, (3) xiclohexan; (4) hexa-1,3,5-trien; (5) xilen; (6) cumen. Dãy gồm các hiđrocacbon thơm là: A. (1); (2); (3); (4)
B. (1); (2); (5); (6)
C. (2); (3); (5); (6)
D. (1); (5); (6); (4)
Câu 24: X là đồng đẳng của benzen, có CTĐGN là: (C3H4)n. Công thức phân tử của X là: A. C3H4
B. C6H8
C. C9H12
D. C12H16
Câu 25: Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là: A. Gây hại cho sức khỏe B. Không gây hại cho sức khỏe C. Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe D. Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại Câu 26: Tính chất nào sau đây không phải của ankylbenzen? A. Không màu săc
B. Không mùi vị
C. Không tan trong nước
D. Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
Câu 27: Phản ứng nào sau đây không xảy ra: A. Benzen + Cl2(askt)
B. Benzen + H2(Ni, p, t°)
C. Benzen + Br2(dd)
D. Benzen + HNO3(đ)/H2SO4(đ), t°
Câu 28: Tính chất nào không phải của benzen? A. Dễ thế
B. Khó cộng
C. Bền với chất oxi hóa
D. Kém bền với các chất oxi hóa
Câu 29: Cho Benzen + Cl2(askt) ta thu được dẫn xuất clo X. Vậy X là: A. C6H5Cl
B. p-C6H4Cl2
C. C6H6Cl6
D. m-C6H4Cl2
Câu 30: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là: A. thế, cộng
B. cộng, nitro hóa
C. cháy, cộng
D. cộng, brom hóa
Câu 31: Tính chất nào không phải của benzen A. Tác dụng với Br2 (t°, Fe).
B. Tác dụng với HNO3(đ)/H2SO4(đ).
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4.
D. Tác dụng với dung dịch Cl2(as)
Câu 32: Benzen + X → etylbenzen. Vậy X là: A. axetilen
B. etilen
C. etyl clorua
D. etan
Câu 33: Tính chất nào không phải của Toluen? A. Tác dụng với Br2 (t°, Fe).
B. Tác dụng với Cl2 (as).
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4, t°.
D. Tác dụng với dung dịch Br2.
Câu 34: So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(đ)/H2SO4(đ): A. Dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluen và p-nitrotoluen. B. Khó hơn, tạo ra o-nitrotoluen và p-nitrotoluen. C. Dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluen và m-nitrotoluen. D. Dễ hơn, tạo ra m-nitrotoluen và p-nitrotoluen. Câu 35: Toluen + Cl2 (askt) xảy ra phản ứng: A. Cộng vào vòng benzen. B. Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn. C. Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4 D. Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4 askt Câu 36: 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 → X. Chất X là: A. C6H5CH2Cl
B. p-ClC6H4CH3
C. o-ClC6H4CH3
D. B và C đều đúng
Câu 37: Tiến hành thí nghiệm cho nitrobenzen tác dụng với HNO3(đ)/H2SO4(đ), nóng ta thấy: A. Không có phản ứng xảy ra B. Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta. C. Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta. D. Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí ortho. Câu 38: Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p-. Vậy -X là những nhóm thế nào? A. -CnH2n+1, -OH, -NH2
B. -OCH3, -NH2, -NO2
C. -CH3, -NH2, -COOH
D. -NO2, -COOH, -CHO, -SO3H
Câu 39: Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí m-. Vậy -X là những nhóm thế nào? A. - CnH2n+1, -OH, -NH2
B. -OCH3, -NH2, -NO2
C. -CH3, -NH2, -COOH
D. -NO2, -COOH, -CHO, -SO3H
H 2 SO4 d O . Chất X là: Câu 40: 1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO3 đ X + H t0
A. m-đinitrobenzen
B. o-đinitrobenzen
C. p-đinitrobenzen
D. B và C đều đúng
Câu 41: C2H2 → X → Y → m-bromnitrobenzen. Các chất X và Y lần lượt là: A. benzen; nitrobenzen C. nitrobenzen; benzen
B. benzen; brombenzen D. nitrobenzen; brombenzen
BẢNG ĐÁP ÁN 01. C
02. A
03. D
04. D
05. A
06. D
07. B
08. A
09. C
10. B
11. C
12. C
13. A
14. D
15. D
16. D
17. D
18. A
19. A
20. C
21. C
22. A
23. B
24. C
25. A
26. B
27. C
28. D
29. C
30. A
31. C
32. B
33. D
34. A
35. C
36. A
37. C
38. A
39. D
40. A
41. A
BÀI TẬP RÈN LUYỆN SỐ 6 Câu 1: Benzen → X → o-bromnitrobenzen. Chất X là: A. nitrobenzen
B. brombenzen
C. aminobenzen
D. o-đibrombenzen
Câu 2: Ankylbenzen X (C9H12), tác dụng với HNO3 đặc (H2SO4 đ) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất. Chất X là: A. n-propylbenzen
B. p-etylmetylbenzen.
C. iso-propylbenzen.
D. 1,3,5-trimetylbenzen.
trunghop Câu 3: Cho phản ứng: X → 1,3,5-trimetylbenzen. Chất X là: A. axetilen
B. metylaxetilen
C. etylaxetilen
D. đimetylaxetilen
Câu 4: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây? A. dd Br2.
B. khí H2, Ni, t°
C. dd KMnO4
D. dd NaOH.
Ni‚ t°‚p Câu 5: Cho phản ứng X + 4H2 → etylxiclohexan. Chất X là: A. C6H5CH2CH3
B. C6H5CH3
C. C6H5CH2CH=CH2
D. C6H5CH=CH2
Câu 6: Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế benzen? A. tam hợp axetilen
B. khử H2 của xiclohexan.
C. khử H2, đóng vòng n-hexan.
D. tam hợp etilen
Câu 7: Phản ứng nào không điều chế được Toluen? AlCl3‚ t° A. C6H6 + CH3Cl →
B. Khử H2, đóng vòng benzen
C. Khử H2 metylxiclohexan
D. tam hợp propin
Câu 8: Chọn cụm từ thích hợp điền vào khoảng trống...trong câu sau: Sáu nguyên tử C trong phân tử benzen liên kết với nhau tạo thành ........ A. Mạch thẳng
B. Vòng 6 cạnh, phẳng
C. Vòng 6 cạnh đều, phẳng
D. Mạch có nhánh
Câu 9: Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây? A. Benzen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau. B. Benzen có khối lượng riêng bé hơn nước. C. Phân tử benzen là phân tử phân cực. D. Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực. Câu 10: Chất làm mất màu dung dịch nước brom, dung dịch thuốc tím là A. Benzen
B. Toluen
C. Cumen
Câu 11: Bằng phản ứng nào chứng tỏ benzen có tính chất của hiđrocacbon no? A. Phản ứng với dung dịch nước brom.
B. Phản ứng nitro hóa.
D. Stiren
C. Phản ứng với H2 (Ni, t°).
D. Phản ứng cháy, tỏa nhiệt.
Câu 12: Sản phẩm đinitrobenzen nào (nêu sau đây) được ưu tiên tạo ra khí cho nitrobenzene tác dụng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc? A. o- đinitrobenzen
B. m-đinitrobenzen
C. p-đinitrobenzen
D. Hỗn hợp o- và p-đinitrobenzen
Câu 13: Sản phẩm điclobenzen nào (nêu sau đây) được ưu tiên tạo ra khi cho clobenzen tác dụng với clo có bột Fe đun nóng làm xúc tác? A. o- điclobenzen
B. m-điclobenzen
C. p-điclobenzen
D. Hỗn hợp o- và p-điclobenzen
Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ benzen có tính chất của hiđrocacbon không no? A. Phản ứng với hiđro
B. Phản ứng với dung dịch nước brom.
C. Phản ứng với clo có chiếu sáng
D. Cả A và C
Câu 15: Hợp chất nào được tạo thành khi trùng hợp 3 phân tử propin đun nóng ở 600°C? A. 1,2,3-trimetylxiclohexan
B. 1,2,4-trimetylbenzen
C. 1,2,3-trimetylbenzen
D. 1,3,5-trimetylbenzen
Câu 16: Cho các chất sau: Toluen (1); Etylbenzen (2); p-xilen (3); Stiren (4); Cumen (5). Số chất cùng dãy đồng đẳng với benzen là: A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17: Câu nào đúng nhất trong các câu sau khi nói về benzen? A. Benzen là một hiđrocacbon.
B. Benzen là một hiđrocacbon no.
C. Benzen là một hiđrocacbon không no.
D. Benzen là một hiđrocacbon thơm.
Câu 18: Điều nào sau đây sai khi nói về Toluen? A. Là một hiđrocacbon thơm
B. Có mùi thơm nhẹ
C. Là đồng phân của benzen
D. Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Câu 19: Câu nào sau đây sai khi nói về benzen? A. Sáu nguyên tử C trong phân tử benzen tạo thành một lục giác đều. B. Tất cả các nguyên tử trong phân tử benzen đều cùng nằm trên một mặt phẳng. C. Trong phân tử benzen, các góc hóa trị bằng 120°. D. Trong phân tử benzen, ba liên kết đôi ngắn hơn 3 liên kết đơn. Câu 20: Tính thơm của benzen được thể hiện ở điều nào? A. Dễ tham gia phản ứng thế.
B. Khó tham gia phản ứng cộng
C. Bền vững với chất oxi hóa.
D. Tất cả các lí do trên đều đúng.
Câu 21: Hiện tượng gì xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên ?
A. Có khí thoát ra
B. Dung dịch tách thành 2 lớp
C. Xuất hiện kết tủa
D. Dung dịch đồng nhất.
Câu 22: Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím ? A. Dung dịch KMnO4 bị mất màu.
B. Có kết tủa trắng.
C. Có sủi bọt khí.
D. Không có hiện tượng gì.
Câu 23: Số đồng phân thơm của chất có CTPT C8H10 là: A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 24: Benzen có thể điều chế bằng cách nào ? A. Chưng cất nhựa than đá hoặc đầu mỏ. B. Điều chế từ ankan. C. Điều chế từ xicloankan.
D. Tất cả các cách trên đều đúng.
Câu 25: Hãy chọn đúng hóa chất để phân biệt benzen, axetilen, stiren? A. Dung dịch phenolphthalein
B. Dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3/NH3
C. Dung dịch AgNO3
D. Cu(OH)2
Câu 26: Cho các mệnh đề về stiren: (1) Stiren là đồng đẳng với benzen. (2) Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4. (3) Stiren còn có tên gọi khác là vinylbenzen. (4) Stiren vừa có tính không no, vừa có tính thơm. (5)
Stiren có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
Số mệnh đề đúng là: A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
C. C6H3Cl3
D. C6H6Cl6
Câu 27: Xác định sản phẩm của phản ứng sau: askt C6H6 + 3Cl2 → A. C6H5Cl
B. C6H4Cl2
Câu 28: Một hiđrocacbon thơm X có thành phần %C trong phân tử là 90,57%. CTPT của X là: A. C6H6
B. C8H10
C. C7H8
D. C9H12
Câu 29: Oxi hóa hết 2,3 gam toluen bằng dung dịch KMnO4 thu được axit benzoic. Khối lượng benzoic tạo thành là: A. 3,5 gam
B. 5,03 gam
Câu 30: Cho các nhận định sau về polistiren: (1)
Là chất nhựa nhiệt dẻo, trong suốt.
(2) Dùng chế tạo đồ dùng gia đình.
C. 5,3 gam
D. 3,05 gam
(3) Dùng chế tạo các dụng cụ văn phòng. (4) Là một hiđrocacbon thơm. Số câu đúng là: A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 31: Điều nào sau đây sai khi nói về dầu mỏ? A. Là một hỗn hợp lỏng, sánh, màu sẫm, có mùi đặc trưng. B. Nhẹ hơn nước, không tan trong nước. C. Là hỗn hợp phức tạp gồm nhiều loại hiđrocacbon khác nhau. D. Trong dầu mỏ không chứa các chất vô cơ. Câu 32: Nguyên tố có hàm lượng lớn nhất trong đầu mỏ là: A. C
B. H
C. S
D. O
Câu 33: Phương pháp dùng để chưng cất dầu mỏ là: A. Chưng cất dưới áp suất thường.
B. Chưng cất dưới áp suất cao.
C. Chưng cất dưới áp suất thấp.
D. Chưng cất lôi cuốn hơi nước.
Câu 34: Có 4 chất: etilen, propin, buta-1,3-đien, benzen. Xét khả năng làm mất màu dung dịch brom của 4 chất trên, điều khẳng định đúng là: A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom. B. Có 3 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom. C. Có 2 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom. D. Chỉ có 1 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Câu 35: Phương pháp để tăng chỉ số octan là: A. Rifominh.
B. Crackinh.
C. Chưng cất dưới áp suất cao.
D. Chưng cất dưới áp suất thấp.
Câu 36: Thành phần chủ yếu của khí lò cốc: A. H2 và CO
B. H2 và CH4
C. H2 và CO2
D. H2 và C2H6
Câu 37: Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa? A. HNO3 đ/H2SO4 đ
B. HNO2 đ/H2SO4 đ
C. HNO3 loãng/H2SO4 đ
D. HNO3 đ
Câu 38: Sản phẩm chính khi oxi hóa ankylbenzen bằng dung dịch KMnO4 là: A. C6H5COOH
B. C6H5CH2COOH
C. C6H5COOK
D. CO2
Câu 39: Phản ứng: (HNO3 đặc + C6H6) dùng xúc tác nào sau đây? A. AlCl3 đặc
B. H2SO4 đ
C. HCl
D. Ni
Câu 40: Cho 15,6 gam C6H6 tác dụng hết với clo (xt: bột Fe), H = 80%. Lượng clobenzen thu được là: A. 14 gam
B. 16 gam
C. 18 gam
D. 20 gam
Câu 41: Thành phần chính của khí thiên nhiên là: A. H2
B. CH4
C. C2H6
D. CO
Câu 42: C9H12 có số đồng phân hiđrocacbon thơm là A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
BẢNG ĐÁP ÁN 01. B
02. D
03. B
04. D
05. D
06. D
07. D
08. C
09. D
10. D
11. B
12. B
13. D
14. D
15. D
16. D
17. D
18. C
19. D
20. D
21. D
22. A
23. B
24. D
25. B
26. C
27. D
28. B
29. D
30. C
31. D
32. A
33. A
34. B
35. A
36. B
37. A
38. C
39. B
40. C
41. B
42. B
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 01 Câu 1: Số đồng phân ancol có thể có và số đồng phân ancol bậc 1 của C5H11OH là: A. 6 đồng phân ancol trong đó có 3 đồng phân ancol bậc 1. B. 7 đồng phân ancol trong đó có 4 đồng phân ancol bậc 1. C. 8 đồng phân ancol trong đó có 4 đồng phân ancol bậc 1. D. 9 đồng phân ancol trong đó có 3 đồng phân ancol bậc 1. Câu 2: Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đây? A. H2SO4 đặc
B. CuO, t°
C. CuSO4 khan
D. Na kim loại
Câu 3: Một ancol no Y có công thức đơn giản nhất là C2H5O. Y có CTPT là: A. C6H15O3
B. C6H14O3
C. C4H10O2
D. C4H10O
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol no X thu được cũng m gam H2O. Biết khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100 đvC. Số đồng phân cấu tạo của ancol X là A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 5: Ba ancol X, Y, Z đều bền và không phải là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn mỗi chất đều thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 3:4. Công thức phân tử của ba ancol đó là A. C3H8O; C3H8O2; C3H8O4
B. C3H8O; C3H8O2; C3H8O3.
C. C3H6O; C3H6O2; C3H6O3
D. C3H8O; C4H8O2; C3H8O.
Câu 6: Khi phân tích thành phần một ancol (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân ancol (ancol) ứng với công thức phân tử của X là A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 7: Số đồng phân ancol thơm tối đa ứng với công thức phân tử C8H10O là A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O A. 8
B. 7
C. 6
D. 9
Câu 9: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với Na là: A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 10: Trong hỗn hợp etanol và nước, kiểu liên kết hiđro nào là bền nhất ? A.
C.
O H...O H C2 H5
H
O H...O H H
B.
D.
C2 H5
O H...O H C2 H5
C2 H5
O H...O H H
H
Câu 11: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ? A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12: Cho các chất sau: butan-1-ol (1); pentan-1-ol (2) và hexan-1-ol (3). Chiều tăng dần khả năng hòa tan vào nước của ba ancol trên là A. 1 2 3
B. 3 2 1
C. 2 1 3
D. 3 1 2
Câu 13: Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O? A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14: Ancol 3-metylbutan-2-ol có công thức cấu tạo nào sau đây ? A.
CH 3 CH CH 2 CH 2 OH | CH 3
CH 3 | CH CH 3 C. CH 3 C | | CH 3 OH
B.
CH 3 CH CH CH 3 | | CH 3 OH
D. CH 3 CH | CH 3
CH 3 | C CH 3 | OH
Câu 15: Có bao nhiêu ancol (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ? A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 16: Công thức nào dưới đây không phải của ancol C4H7OH ? A. CH 2 CH CH 2 CH 2 OH
B. CH 3 CH CH CH 2 OH
C. CH 3 2 C CH OH
D. CH 2 CH CH OH CH 3
Câu 17: Hợp chất nào dưới đây ứng với công thức tổng quát Cn H 2n 2 O 2 ? A. Axit no đơn chức, mạch hở.
B. Phenol.
C. Ancol no hai chức, mạch hở.
D. Anđehit no, hai chức, mạch hở
Câu 18: Một ancol đơn chức có công thức thực nghiệm là C4 H10 O n . Công thức phân tử của ancol là A. C4H10O
B. C4H8O2
C. C4H8O
D. C2H6O
Câu 19: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12O là A. 8
B. 9
C. 14
D. 15
Câu 20: Theo danh pháp IUPAC, hợp chất CH 3 2 C CHCH 2 OH có tên gọi là A. 3-metylbut-2-en-1-ol.
B. 2-metylbut-2-en-4-ol.
C. pent-2-en-1-ol.
D. ancol isopent-2-en-1-ylic.
Câu 21: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là A. Cn H 2n 2 O
B. ROH
C. Cn H 2n 1OH
D. Tất cả đều đúng
Câu 22: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất? A. R OH n .
B. Cn H 2n 2 O .
C. Cn H 2n 2 O x
D. Cn H 2n 2 x OH x
Câu 23: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là A. 4-Etylpentan-2-ol. B. 2-Etylbutan-3-ol.
C. 3-Etylh exan-5-ol.
D. 3-Metylpentan-2-ol.
Câu 24: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 25: Một ancol no đơn chức có %H 13, 04% về khối lượng. CTPT của ancol là A. C6H5CH2OH
B. CH3OH
C. C2H5OH
D. CH 2 CHCH 2 OH
Câu 26: Một ancol no đơn chức có % O 50% về khối lượng. CTPT của ancol là A. C3H7OH
B. CH3OH
C. C6H5CH2OH
D. CH 2 CHCH 2 OH
Câu 27: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O? A. 6
B. 7
C. 4
D. 5
Câu 28: X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60. CTPT của X là A. C3H6O
B. C3H8O
C. C2H4(OH)2
D. C3H6(OH)2
C. bậc 2
D. bậc 3
Câu 29: Bậc của ancol là A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử. B. bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH. C. Số nhóm chức có trong phân tử. D. số cacbon có trong phân tử ancol. Câu 30: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là A. bậc 4
B. bậc 1
Câu 31: Các ancol được phân loại trên cơ sở A. số lượng nhóm OH.
B. đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon.
C. bậc của ancol.
D. Tất cả các cơ sở trên.
Câu 32: Các ancol (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là A. 1,2,3.
B. 1,3,2.
C. 2,1,3.
D. 2,3,1.
Câu 33: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì A. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na. B. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước. C. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử. D. B và C đều đúng. Câu 34: Nhận định nào đúng về ancol? A. Ancol là chất điện li mạnh.
B. Ancol là chất dẫn điện tốt.
C. Ancol là chất không điện li.
D. Ancol là chất điện li rất yếu.
Câu 35: Đọc tên theo danh pháp thay thế của ancol sau: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH. A. 3-metylbutan-1-ol
B. 2-metylpentan-2-ol
C. 2,2-đimetylpropan-1-ol
D. 3-metylbutan-2-ol
Câu 36: Tên gọi thông thường của hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2- OH là: A. metylbutan-1-ol
B. 3- metylpentan-1-ol
C. Ancol isopentylic
D. Ancol isobutylic
Câu 37: Tên gọi nào dưới đây không đúng là của hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH A. 3-metylbutan-1-ol B. Ancol isopentylic
C. Ancol isoamylic
D. 2-metylbutan-4-ol
Câu 38: Tên thay thế (danh pháp IUPAC) của ancol CH3-CHOH-CH2-CH(CH3)-CH3 là A. 1,3-đimetylbutan-1-ol
B. 4,4-đimetylbutan-2-ol
C. 2-metylpentan-4-ol
D. 4-metylpentan-2-ol
Câu 39: Cho các hợp chất sau: X. HOCH2-CH2OH Y. HOCH2-CH2-CH2OH Z. CH3-CHOH-CH2OH T. HOCH2-CHOH-CH2OH Những chất đồng phân với nhau là: A. X, Y
B. Y, Z
C. X, Y, Z
D. Y, T
Câu 40: So sánh tính linh động của H trong nhóm OH của các ancol sau: (X): metanol; (Y): etanol; (Z): propanol A. X Y Z
B. Y X Z
C. Z Y X
D. X Z Y
Câu 41: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon, dẫn suất halogen, ete có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do: A. Ancol có phản ứng với Na B. Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử. C. Các ancol có liên kết hiđro D. Trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị. Câu 42: Ở điều kiện thường, metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó không lớn, đó là do: A. Các phân tử metanol tạo được liên kết hiđro liên phân tử. B. Trong thành phần của metanol có oxi. C. Độ tan lớn của metanol trong nước. D. Sự phân ly của ancol. Câu 43: Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung: A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng. B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm. C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng. D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm. Câu 44: Nhiệt độ sôi của ancol etylic cao hơn nhiệt độ sôi của đimetyl ete là do: A. Phân tử ancol phân cực mạnh. B. Cấu trúc phân tử ancol bền vững hơn. C. Ancol etylic tạo liên kết hiđro với nước. D. Ancol etỵlic tạo được liên kết hiđro liên phân tử.
Câu 45: Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các andehit và dẫn suất halogen có khối lượng xấp xỉ với nó vì: A. Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic cho phản ứng với Na. B. Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic tạo được liên kết hiđro với nước. C. Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic có khả năng loại nước tạo olefin. D. Trong các họp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic có khả năng liên kết hiđro liên phân tử. Câu 46: Số loại liên kết hiđro có thể có khi hoà tan ancol etylic vào nước là A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C. Etylmetyl ete.
D. Etylclorua.
Câu 47: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. Ancol etylic.
B. Ancol n-propylic.
Câu 48: Để làm khan etanol có lẫn nước, người ta có thể áp dụng phương pháp nào? A. Cho CaO (mới nung) vào ancol
B. Cho axit H2SO4 đậm đặc vào ancol
C. Cho CuSO4 khan vào ancol.
D. Đun nóng cho nước bay hơi.
Câu 49: Cho các ancol sau: I. CH3-CH2-CH2-OH.
II. CH3-CH(OH)-CH3;
III. (CH3)2C(OH)-CH3
IV. CH3-CH2-CH2-CH2-OH.
V. CH3-CH(OH)-CH2-CH3.
VI. CH3-CH(CH3)-CH2-OH
Ancol bậc hai là: A. II, III, V.
B. II, V.
C. I, IV, V.
Câu 50: Chọn phát biểu sai. A. Ancol bậc III, cacbon mang nhóm -OH có chứa 3 nguyên tử H B. Ancol bậc I, cacbon mang nhóm -OH có chứa 2 nguyên tử H C. Ancol bậc II, cacbon mang nhóm -OH có chứa 1 nguyên tử H D. Ancol bậc III, cacbon mang nhóm -OH không có chứa nguyên tử H
D. III, V.
BẢNG ĐÁP ÁN 01. C
02. C
03. C
04. C
05. A
06. B
07. C
08. A
09. A
10. C
11. C
12. B
13. B
14. B
15. C
16. C
17. C
18. A
19. C
20. A
21. C
22. D
23. D
24. C
25. C
26. B
27. B
28. A
29. B
30. D
31. D
32. C
33. D
34. C
35. A
36. D
37. D
38. D
39. B
40. A
41. C
42. A
43. B
44. D
45. D
46. D
47. B
48. C
49. B
50. A
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 02 Câu 1: Khẳng định nào dưới đây không đúng? A. Hầu hết các ancol đều nhẹ hơn nước B. Ancol tan tốt trong nước do có nhóm OH tạo liên kết hiđro với phân tử nước C. Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn nhiệt độ sôi của ete, anđehit D. Phenol tan tốt trong nước do cũng có nhóm OH trong phân tử Câu 2: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 3: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là A. 4-etyl pentan-2-ol. B. 2-etyl butan-3-ol.
C. 3-etyl hexan-5-ol
D. 3-metyl pentan-2-ol.
Câu 4: Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất anđehit axetic. Tên của hợp chất X là A. 1,2- đibrometan
B. 1,1- đibrometan.
C. etyl clorua.
D. A và B đúng.
Câu 5: X là dẫn xuất clo của etan. Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Vậy X là A. 1,1,2,2-tetracloetan. B. 1,2-đicloetan.
C. 1,1-đicloetan.
D. 1,1,1-tricloetan.
Câu 6: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở hợp lý nhất ? A. R OH n .
B. Cn H 2n 2 O .
C. Cn H 2n 2 O x
D. Cn H 2n 2 x OH x
Câu 7: Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên) A. Cn H 2n 1OH
B. ROH
C. Cn H 2n 2 O
D. Cn H 2n 1CH 2 OH
Câu 8: Một ancol no có công thức thực nghiệm là C2 H 5O n . CTPT của ancol có thể là A. C2H5O
B. C4H10O2
C. C4H10O
D. C6H15O3
Câu 9: Một ancol no đơn chức có %H 13, 04% về khối lượng. CTPT của ancol là A. C6H5CH2OH
B. CH3OH
C. C2H5OH
D. CH 2 CHCH 2 OH
Câu 10: Một ancol no đơn chức có % O 50% về khối lượng. CTPT của ancol là A. C3H7OH
B. CH3OH
C. C6H5CH2OH
D. CH 2 CHCH 2 OH
Câu 11: Có bao nhiêu ancol (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ? A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 12: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O? A. 6
B. 7
C. 4
D. 5
Câu 13: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ? A. 1
B. 2
C. 3
Câu 14: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O?
D. 4
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 15: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit? A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 16: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất? A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là A. 8
B. 7
C. 5
D. 6
Câu 18: Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là A. 4
B. 5
C. 6
D. Đáp án khác
Câu 19: X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60. CTPT của X là A. C3H6O
B. C2H4O
C. C2H4(OH)2
D. C3H6(OH)2
Câu 20: A, B, D là 3 đồng phân có cùng công thức phân tử C3H8O. Biết A tác dụng với CuO đun nóng cho ra andehit, còn B cho ra xeton. Vậy D là A. Ancol bậc III. B. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất. C. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất. D. Chất có khả năng tách nước tạo anken duy nhất. Câu 21: X, Y, Z là 3 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó Mz 1,875Mx . X có đặc điểm là A. Tách nước tạo 1 anken duy nhất. B. Hòa tan được Cu(OH)2. C. Chứa 1 liên kết pi trong phân tử. D. Không có đồng phân cùng chức hoặc khác chức. Câu 22: Ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37. Cho X tác dụng với H2SO4 đặc đun nóng đến 180°C thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất. X là A. propan-2-ol.
B. butan-2-ol.
C. butan-1-ol.
D. 2-metylpropan-2-ol.
Câu 23: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì A. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na. B. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước. C. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử. D. B và C đều đúng Câu 24: A, B, C là 3 chất hữu cơ có cùng công thức CxHyO. Biết %O (theo khối lượng) trong A là 26,66%. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số A, B, C là A. propan-2-ol.
B. propan-l-ol.
C. etylmetyl ete.
D. propanal.
Câu 25: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ?
A. CaO.
B. CuSO4 khan.
C. P2O5.
D. Tất cả đều đúng
Câu 26: Hiđrat hóa propen và một olefin A thu được 3 ancol có số C trong phân tử không quá 4. Tên của A là A. etilen.
B. but-2-en.
C. isobutilen.
D. A, B đều đúng.
Câu 27: Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25° có nghĩa là A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất. C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất. D. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. Câu 28: Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, đều là dẫn xuất của benzen, khi tách nước cho sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime ? A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 29: Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol, etanol, nước. A. Etanol < nước < phenol. B. Etanol < phenol < nước. C. Nước < phenol < etanol. D. Phenol < nước < etanol. Câu 30: Từ 400 gam bezen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam phenol. Cho biết hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 78%. A. 376 gam.
B. 312 gam.
C. 618 gam.
D. 320 gam.
Câu 31: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với A. dung dịch NaOH.
B. Na kim loại.
C. nước Br2.
D. H2 (Ni, nung nóng).
Câu 32: Chất có công thức phân tử nào dưới đây có thể tác dụng được cả Na, cả NaOH? A. C5H8O.
B. C6H8O.
C. C7H10O.
D. C9H12O.
Câu 33: Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều có công thức phân tử C7H8O. X tác dụng với Na và NaOH; Y tác dụng với Na, không tác dụng NaOH; Z không tác dụng với Na và NaOH. Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là A. C6H4(CH3)OH; C6H5OCH3; C6H5CH2OH. B. C6H5OCH3; C6H5CH2OH; C6H4(CH3)OH. C. C6H5CH2OH; C6H5OCH3; C6H4(CH3)OH. D. C6H4(CH3)OH; C6H5CH2OH; C6H5OCH3. Câu 34: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl vào dung dịch NaOH loãng đun nóng. Hỏi mấy chất có phản ứng ? A. Cả bốn chất.
B. Một chất.
C. Hai chất.
D. Ba chất.
Câu 35: Trong số các đồng phân của C3H5Cl3 có thể có bao nhiêu đồng phân khi thuỷ phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm phản ứng được cả với Na và dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag ? A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
BẢNG ĐÁP ÁN 01. D
02. C
03. D
04. B
05. B
06. D
07. D
08. B
09. C
10. B
11. B
12. B
13. C
14. A
15. C
16. C
17. B
18. B
19. A
20. C
21. D
22. D
23. D
24. C
25. D
26. D
27. D
28. B
29. A
30. A
31. C
32. D
33. D
34. C
35. D
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 03 Câu 1: Kết luận nào sau đây không đúng? A. Ancol bậc III không bị oxi hóa bởi CuO (hoặc O2, xt: Cu) nung nóng B. Khả năng phản ứng este hóa của ancol với axit giảm dần từ ancol bậc I > bậc II > bậc III C. Phenol là axit yếu, tác dụng với dung dịch kiềm và làm đổi màu quỳ tím. D. Ancol đa chức có 2 nhóm -OH đính với 2 nguyên tử C liền kề nhau hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành phức màu xanh lam. Câu 2: Bậc của ancol là A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử. B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH. C. số nhóm chức có trong phân tử. D. Số cacbon có trong phân tử ancol. Câu 3: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là A. bậc IV.
B. bậc I.
C. bậc II
D. bậc III.
Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là A. HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác). B. Ca, CuO (t°), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH. C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác). D. Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là A. CH3COOH, CH3OH. B. C2H4, CH3COOH. C. C2H5OH, CH3COOH. D. CH3COOH, C2H5OH. Câu 6: Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các chất C6H5OH; NaHCO3; NaOH; HCl tác dụng với nhau từng đôi một ? A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 7: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa? A. Anđehit axetic.
B. Etylclorua.
C. Tinh bột.
D. Etilen.
Câu 8: Một chất X có CTPT là C4H8O. X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na. Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là anđehit. Vậy X là A. but-3-en-1-ol.
B. but-3-en-2-ol.
C. 2-metylpropenol.
Câu 9: Cho các hợp chất sau : (a) HOCH2CH2OH.
(b) HOCH2CH2CH2OH.
(c) HOCH2CH(OH)CH2OH.
(d) CH3CH(OH)CH2OH.
D. tất cả đều sai.
(e) CH3CH2OH.
(f) CH3OCH2CH3.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là A. (a), (b), (c).
B. (c), (d), (f).
C. (a), (c), (d).
D. (c), (d), (e).
Câu 10: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170°C thì nhận được sản phẩm chính là A. but-2-en.
B. đibutyl ete
C. đietyl ete.
D. but-1-en
Câu 11: Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là A. CH3CHOHCH2CH3.
B. (CH3)2CHCH2OH.
C. (CH3)3COH
D. CH3CH2CH2CH2OH.
Câu 12: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140°C có thể thu được số ete tối đa là A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 13: Trong các kết luận sau đây, các phát biểu đúng là: (a) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc (b) Phenol tan nhiều trong nước lạnh (c) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa (d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen A. a, b, c
B. a, c, d
C. b, c, d
D. a, b, d
Câu 14: Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140°C thì số ete thu được tối đa là A.
n n 1 2
B. n n 1
C.
n2 2
D. n!
Câu 15: Chỉ ra dãy các chất khi tách nước tạo 1 anken duy nhất ? A. Metanol; etanol; butan-1-ol. B. Etanol; butan -1,2-điol; 2-metylpropan-1-ol. C. Propanol-1; 2-metylpropan-1-ol; butan-1-ol. D. Propan-2-ol; butan -1-ol; pentan -2-ol. Câu 16: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ? A. propan-2-ol.
B. butan-1-ol.
C. 2-metyl propan-1-ol
D. propan-1-ol.
Câu 17: Đốt cháy một ancol X được n H2O n CO2 . Kết luận nào sau đây là đúng nhất? A. X là ancol no, mạch hở.
B. X là ankanđiol.
C. X là ankanol đơn chức.
D. X là ancol đơn chức mạch hở.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn a mol ancol A được b mol CO2 và c mol H2O. Biết a c b . Kết luận nào sau đây đúng ? A. A là ancol no, mạch vòng.
B. A là ancol no, mạch hở.
C. A là ancol chưa no.
D. A là ancol thơm.
Câu 19: A là hợp chất hữu cơ công thức phân tử là C7H8O2. A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1: 2. Vậy A thuộc loại hợp chất nào dưới đây ? A. Đi phenol.
B. Axit cacboxylic
C. Este của phenol.
D. A, C đều đúng
Câu 20: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH? A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21: Cho các chất: CH2Cl2, CH3CH2Cl, CH2=CHCl, CH3CH2OH, CH3COOH, CH2OH-CH2OH. Hỏi có bao nhiêu chất tác dụng với NaOH loãng, nóng, dư thu được ancol? A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22: Hóa chất nào dưới đây dùng để phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa dung dịch phenol và benzen. (1). Na; (2). dd NaOH; (3). nước brom. A. 1 và 2.
B. 1 và 3.
C. 2 và 3.
D. 1, 2 và 3.
Câu 23: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na. B. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH. C. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH. D. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH. Câu 24: Cho 2 phản ứng: (1) 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + H2O + CO2 (2) C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, HCO3- là A. Tăng dần.
B. Giảm dần.
C. Không thay đổi.
D. Vừa tăng vừa giảm
Câu 25: So với etanol, nguyên tử H trong nhóm -OH của phenol linh động hơn vì: A. Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên, nhất là ở các vị trí o và p. B. Liên kết C-O của phenol bền vững. C. Trong phenol, cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi đã tham gia liên hợp vào vòng benzen làm liên kết -OH phân cực hơn. D. Phenol tác dụng dễ dàng với nước brom tạo kết tủa trắng 2,4, 6-tri brom phenol. Câu 26: A là ancol đơn chức có % O (theo khối lượng) là 18,18%. A cho phản ứng tách nước tạo 3 anken. A có tên là A. Pentan-1-ol.
B. 2-metylbutan-2-ol.
C. pentan-2-ol.
D. 2,2-đimetyl propan-1-ol.
Câu 27: X là hỗn hợp gồm phenol và metanol. Đốt cháy hoàn toàn X được n CO2 n H2O . Vậy % khối lượng metanol trong X là A. 25%.
B. 59,5%.
C. 50,5%.
D. 20%.
Câu 28: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra 0,336 lít khí H2 (đkc). Khối lượng muối natri ancolat thu được là A. 2,4 gam
B. 1,9 gam.
C. 2,85 gam.
D. 3,8 gam.
Câu 29: Khi cho a mol một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là: A. Etylen glicol
B. axit ađipic
C. axit 3-hiđroxipropanoic
D. ancol o-hiđroxibenzylic
BẢNG ĐÁP ÁN 01. C
02. B
03. D
04. A
05. C
06. B
07. C
08. B
09. C
10. A
11. A
12. D
13. B
14. A
15. C
16. A
17. A
18. B
19. D
20. C
21. A
22. D
23. C
24. B
25. C
26. C
27. C
28. B
29. C
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 04 Câu 1: Rượu (ancol) etylic tan vô hạn trong nước là do: A. Rượu etylic có chứa nhóm –OH B. nhóm –OH của rượu bị phân cực C. giữa rượu và nước tạo được liên kết hiđro D. nước là dung môi phân cực Câu 2: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 3: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là : A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 4: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là A. X, Y, Z, T.
B. X, Z, T
C. X, Y, R, T.
D. Z, R, T.
Câu 5: Có 4 bình không nhãn, mỗi bình đựng 1 trong các chất lỏng sau: rượu propylic, benzen, glixêrin, và hexen. Hóa chất để nhận biết chất có trong mỗi bình là: A. Cu(OH)2
B. dd Br2
C. Na
D. Cả A, B, C
Câu 6: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). B. propen và but-2-en (hoặc buten-2). C. eten và but-2-en (hoặc buten-2). D. eten và but-1-en (hoặc buten-1). Câu 7: Tách nước một hợp chất X thu được but-1-en duy nhất. Danh pháp quốc tế của X là A. 2-metyl propan-1-ol.
B. butan-1-ol.
C. butan-2-ol.
D. pentan-2-ol.
Câu 8: Thủy phân hợp chất C3H5Cl3 bằng dung dịch NaOH, kết quả thu được bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức. A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: Khi đun nóng CH3CH2CH(OH)CH3 (butan-2-ol) với H2SO4 đặc, 170°C thì thu được sản phẩm chính là: A. but-l-en
B. but-2-en
C. đietyl ete
D. butanal
Câu 10: Cho các ancol sau: CH3-CH2-CH2-OH (1); (CH3)2CH-OH (2); CH3-CH(OH)-CH2-OH (3); CH3CH(OH)-CH(CH3)2 (4). Dãy gồm các ancol khi tách nước chỉ cho một olefin duy nhất là: A. (1), (2).
B. (1), (2), (3)
C. (1), (2), (4)
D. (2), (3).
Câu 11: Để hiđrat hóa ancol X bậc III thu được hai anken có công thức phân tử là C5H10. Hãy cho biết anken nào là sản phẩm chính? A. pent-2-en
B. 3-metylbut-1-en
C. 2-metylbut-2-en
D. 2-metylbut-1-en
Câu 12: Đun hỗn hợp gồm metanol, etanol và propanol-1 với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp từ 140° đến 180°C thì thu được bao nhiêu sản phẩm là hợp chất hữu cơ? A. 5
B. 6
C. 8
D. 9
Câu 13: Cho các hợp chất sau: (I) CH3CH2OH. (II) C6H5OH. (III) NO2C6H4OH. Chọn phát biểu sai A. Cả 3 chất đều có nguyên tử H linh động. B. Cả 3 đều phản ứng được với dung dịch bazơ ở điều kiện thường. C. Cả ba chất đều phản ứng được với Na D. Thứ tự linh động của nguyên tử H được sắp xếp theo chiều như sau: III II I . Câu 14: Trong số các chất: Na, Ca, CaO, CuO, CH3COOH, HCl, số chất tác dụng được với ancol etylic là: A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 15: Ancol anlylic tác dụng với tất cả các chất của dãy chất nào sau đây? A. CH3COOH, Cu(OH)2, NaOH, Na
B. CH3COOH, Cu(OH)2, H2, Na
C. NaOH, Na, CuO, Br2
D. C2H5OH, H2, Na, CuO
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa :
H 2SO 4 dac,170 HCl NaOH But 1 en A B E
Tên của E là A. propen.
B. đibutyl ete.
C. but-2-en.
D. isobutilen.
Câu 17: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối lượng. Đun X với H2SO4 đặc ở 170°C được 3 anken. Tên X là A. pentan-2-ol.
B. butan-1-ol.
C. butan-2-ol.
D. 2-metylpropan-2-ol.
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no Y và Z, trong đó có 1 ancol bậc 2. Đun hỗn hợp X với H2SO4 đặc, 140°C thu được hỗn hợp ete T. Biết rằng trong T có 1 ete là đồng phân với 1 ancol trong X. Y và Z là A. metanol, propan-2-ol.
B. metanol, etanol.
C. etanol, butan-2-ol.
D. propan-2-ol, etanol
Câu 19: Đun hỗn hợp C6H5OH, n-C3H7OH và iso-C3H7OH với axit H2SO4 đặc thì số anken và thu được là A. 3-3
B. 3-6
C. 2-6
D. 2-3
Câu 20: Ete hóa 2 ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng thu được 3 ete. Trong đó 1 ete có khối lượng mol phân tử bằng khối lượng mol phân tử của 1 trong 2 ancol. Vậy 2 ancol này không thể là:
A. C2H6O và C4H10O
B. Cn+1H2n+4O và Cn+2H2n+6O
C. Cn H 2nO và C2n H 4nO
D. CmH2m+2O và Cm+1H2m+4O
Câu 21: Chất Y là một ancol bậc II, có công thức phân tử là C6H14O. Đun Y với H2SO4 đặc ở 170°C chỉ tạo ra một anken duy nhất. Vậy tên gọi nào sau đây của Y là thỏa mãn: A. 1,2,3-trimetylpropan-1-ol
B. 2,2-đimetylbutan-3-ol
C. 3,3-đimetylbutan-2-ol
D. 2,3-đimetylbutan-3-ol
Câu 22: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 3-metylpentan-2-ol là chất nào? A. 3-metylpent-2-en
B. 4-metylpent-2-en
C. 2-metylpent-3-en
D. 2-metylpent-1-en
Câu 23: Cho các ancol có tên sau: propan-1-ol(I); sec-butylic(II); etanol(III); 2-metylpropan-1-ol(IV); 2metylpropan-2-ol(V); metylic (VI) và n-butylic (VII). Các ancol khi tách nước chỉ tạo một đồng phân anken duy nhất là: A. III, và VII
B. II, III, V, VI
C. I, III, IV, V và VII
D. Chỉ trừ VI.
Câu 24: Khi tách nước các ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O thì số anken tối đa được tạo ra là: A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 25: Có bao nhiêu ancol no đơn chức mạch hở trong phân tử có từ 2 đến 5 nguyên tử cacbon mà khi tách nước (xt: H2SO4 đặc, t 170C ) chỉ thu được một anken duy nhất (không kể đồng phân hình học)? A. 10
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 26: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chi tạo một anken duy nhất? A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 27: Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là A. 2-metylbut-2-en.
B. 3-metylbut-1-en.
C. 2-metylbut-1-en.
D. 3-metylbut-2-en.
Câu 28: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3CH(OH)CH2CH3.
B. (CH3)3COH.
C. CH3OCH2CH2CH3
D. CH3CH(CH3)CH2OH.
Câu 29: Đun nóng 2,3-đimetylpentan-2-ol với H2SO4 đặc, 170°C, thu được sản phẩm chính là A. (CH3)2C=C(CH3)-CH2-CH3.
B. CH3-CH=C(CH3)-CH(CH3)2.
C. CH3-CH2-CH(CH3)-C(CH3)=CH2.
D. CH2=CH-CH(CH3)-CH(CH3)2
Câu 30: Ancol khi đun với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp tạo ra một anken duy nhất là: A. ancol metyilc
B. ancol tert-butylic
C. 2,2-đimetylpropan-1-ol
D. ancol sec-butylic
Câu 31: Một ancol X có công thức
OH | CH 3 CH 2 CH C CH 2 CH 3 | | CH 3 CH CH 3 2
Nếu đehiđrat hoá X thì có thể thu được tối đa A. 3 anken đồng phân B. 4 anken đồng phân
C. 5 anken đồng phân
D. 6 anken đồng phân
Câu 32: Khi đehiđrat hóa ancol X, sản phẩm chính là 2-metylpent-2-en. Vậy X không thể là A. Ancol bậc I
B. Ancol bậc II
C. Ancol bậc III
D. 2-metylpentan-2-ol
Câu 33: Tách nước từ một lượng ancol mạch hở X thu được chất hữu cơ có tỉ khối hơi so với ancol đó là 0,7. Số đồng phân ancol của X là A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 34: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14O mà khi đun với H2SO4 đặc ở 170°C luôn cho anken có đồng phân hình học cis - trans? A. 1
B. 3
C. 2
D. 6
Câu 35: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là A. ancol bậc 2.
B. ancol bậc 3.
C. ancol bậc 1.
D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Câu 36: Khi đốt cháy đồng đẳng của ancol đơn chức thấy tỉ lệ số mol tăng dần. Ancol trên thuộc dãy đồng đẳng của A. ancol không no.
B. ancol no.
C. ancol thơm.
D. không xác định được.
Câu 37: Anken X có công thức phân tử là C5H10. X không có đồng phân hình học. Khi cho X tác dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2. Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z. Z không có phản úng tráng gương. Vậy X là A. 2-metyl buten-2.
B. But-1-en.
C. 2-metyl but-1-en.
D. But-2-en.
Câu 38: Cho 4 ancol sau: C2H5OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 và HO-CH2-CH2-CH2-OH. Ancol nào không hoà tan được Cu(OH)2? A. C2H5OH, C2H4(OH)2
B. C2H4(OH)2, HO-CH2-CH2-CH2-OH
C. C2H5OH, HO-CH2-CH2-CH2-OH
D. Chỉ có C2H5OH
Câu 39: Trong dãy đồng đẳng rượu đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung: A. Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng. B. Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm C. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng. D. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm. Câu 40: Cho các chất sau đây: HOCH2CH2OH
(I);
HOCH2CH2CH2OH
(II);
HOCH2CH(OH)CH3
CH3CH(OH)COOH (V); C6H5OH (VI). Những chất hòa tan được Cu(OH)2 là
(III);
CH3COOH
(IV);
A. I, II, IV, V, VI.
B. I, II, III, IV.
C. I, III, IV, V.
D. II, III, IV, V.
Câu 41: Cặp chất nào sau đây trong dung dịch không thể xảy ra phản ứng hóa học: A. NH3 + C6H5NH3Cl
B. C17H35COONa + H2SO4
C. CH3COONa + C6H5OH
D. CH3ONa + C6H5OH
Câu 42: Cho buten-1 tác dụng với nước thu được chất X. Đun nóng X vừa thu được với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ 170°C, thu được chất Y. Chất Y là: A. But-l-en
B. But-2-en
C. but-1,3-dien
D. 2-metylpropan
Câu 43: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CH3CHOHCOONa → B → C → D → B Cho biết: B, C, D là các hợp chất hữu cơ. Các chất B, C, D tương ứng là: A. CH4, C2H2 và CH3COONa.
B. C2H5OH, C2H5Cl và C2H4.
C. C2H5Cl, C2H4 và C2H5OH.
D. C2H5Cl, C2H5OH và C2H4.
Câu 44: Tìm công thức cấu tạo của A (C4H7O2Cl) biết rằng khi đun nóng A với axit vô cơ loãng thu được B (C2H6O) và C (C2H3ClO2). B tác dụng với Na giải phóng H2, C tác dụng với NH3 cho HCl và D (C2H5O2N). Công thức cấu tạo của A là: A. CH3-CH2-COO-CH2Cl
B. CH2Cl-CH2-COOCH2-CH3
C. CH2Cl-COO-CH2-CH3
D. CH3-CHCl-COO-CH2-CH3
Câu 45: Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a (mol) khí H2 (đktc). Mặt khác, a (mol) X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)2. Trong phân tử X có thể chứa: A. 1 nhóm cacboxyl -COOH liên kết với nhân thơm B. 1 nhóm -CH2OH và 1 nhóm -OH liên kết với nhân thơm C. 2 nhóm -OH liên kết trực tiếp với nhân thơm D. 1 nhóm -O-CH2OH liên kết với nhân thơm Câu 46: Cho phản ứng sau:: R-CH2OH + KMnO4 → RCHO + MnO2 + KOH + H2O. Tổng hệ số các chất cân bằng trong phản ứng trên là bao nhiêu biết các hệ số là các số nguyên nhỏ nhất A. 10
B. 14
C. 18
D. 22
Câu 47: Cho các chất sau : propyl clorua; anlyl clorua; phenyl clorua. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
Câu 48: Ancol hai chức mạch hở X tác dụng hết với kali tạo muối Y với khối lượng muối Y gấp hai lần khối lượng X đã phản ứng. X có công thức là A. C2H6O2
B. C3H8O2
C. C4H10O2
D. C2H5OH
Câu 49: Este hóa một axit đơn chức no mạch hở A với một rượu đơn chức no mạch hở B M A M B , thu được este E. E có khối lượng cacbon bằng trung bình cộng phân tử khối của A, B. Vậy A là
A. CH3COOH.
B. HCOOH.
C. C3H7COOH.
D. C2H5COOH.
Câu 50: Trong các chất sau đây chất nào tan nhiều trong nước nhất A. etyl clorua
B. Axeton
C. Etan
D. Andehit axetic
BẢNG ĐÁP ÁN 01. C
02. A
03. D
04. B
05. D
06. C
07. B
08. A
09. B
10. A
11. C
12. C
13. B
14. A
15. D
16. C
17. C
18. C
19. C
20. C
21. D
22. A
23. C
24. B
25. A
26. D
27. A
28. A
29. A
30. B
31. C
32. A
33. B
34. A
35. C
36. B
37. A
38. C
39. B
40. C
41. C
42. B
43. B
44. C
45. C
46. B
47. C
48. B
49. A
50. B
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 05 Câu 1: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại ancol thì tỉ lệ n CO2 : n H2O tăng dần khi số nguyên tử C trong ancol tăng dần. Công thức của dãy đồng đẳng ancol là: A. Cn H 2n O, n 3
B. Cn H 2n 2 O, n 1
C. Cn H 2n 6 O, n 7
D. Cn H 2n 2 O, n 3
Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử là C8H10O không tác dụng được với cả Na và NaOH? A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân ete ứng với công thức phân tử C5H12O? A. 8
B. 7
C. 6
D. 5
Câu 4: Để nhận biết các chất riêng biệt gồm C2H5OH, HCOOH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dùng cặp hoá chất nào sau đây? A. Dung dịch Br2 và Cu(OH)2
B. Dung dịch Br2 và dung dịch NaOH
C. NaHCO3 và Cu(OH)2
D. Na và quỳ tím
Câu 5: A có công thức phân tử C5H11Cl. Tên của A phù hợp với sơ đồ: A → B (ancol bậc 1) → C → D (ancol bậc 2) → E → F (ancol bậc 3) A. 1-clo-2- metylbutan
B. 1-clo-3- metylbutan
C. 1-clopentan
D. 2-clo-3-metylbutan
Câu 6: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H8O bằng : A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Cho các phản ứng :
t (a) HBr + C2H5OH
(b) C2H4 + Br2 →
(c) C2H4+ HBr →
(d) C3H4 + Br2 askt , 1:1mol
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là : A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 8: Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là: A. 9
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 9: Có hai ống nghiệm mất nhãn chứa từng chất riêng biệt là dung dịch ancol but-1-ol (ancol butylic) và dung dịch phenol. Nếu chỉ dùng 1 hoá chất để nhận biết 2 chất trên thì hoá chất đó là A. nước
B. dung dịch brom
C. quỳ tím
D. natri kim loại
Câu 10: Hợp chất nào có áp suất hơi bão hòa cao nhất ở 25°C? A. Butanol-1 (Rượu n-Butylic)
B. Metyl n-propyl ete
C. n-Butylamin (1-Aminobutan)
D. Rượu t-Butylic (2-Metylpropanol-2)
Câu 11: X là dẫn xuất clo của etan. Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Vậy X là: A. 1,1,2,2-tetraclo etan
B. 1,2-điclo etan
C. 1,1-điclo etan
D. 1,1,1-triclo etan
Câu 12: Có ba rượu đa chức: (1) CH2OH-CHOH-CH2OH (2) CH2OH(CHOH)2CH2OH (3) CH3CH(OH)CH2OH Chất nào có thể cho phản ứng với Na, HBr và Cu(OH)2? A. (1)
B. (3)
C. (1), (3)
D. (1), (2), (3)
Câu 13: Trong các dẫn xuất của benzen có CTPT C7H8O, có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với ddịch NaOH? A. 1
B. 3
C. 4
D. 2.
Câu 14: Cho các phản ứng sau: (A) + (B) → (C) + (D)
(A) + (B) → “Nhựa phenol fomanđehit”
(E) + O2 → (H)
(I) → (J) + (K)
(J) → (L)
(L) + Cl2 → (M) + (B)
(M) + (N) → (C) + (D)
Natri + (F) → (N) + (K)
Các chất A, I, M có thể là: A. C2H5ONa, C2H6Cl và C2H5Cl.
B. C6H5OH, C3H8 và C3H7Cl.
C. C6H5ONa, CH4 và C6H5Cl.
D. C6H5OH, CH4 và C6H5Cl.
Câu 15: Hợp chất A có CTPT là C7H8O2 là dẫn xuất của benzen. 1 mol A tác dụng hết với Na cho 22,4 lít H2 (đktc). A tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. A là: A. CH3-O-C6H4-OH
B. CH3-C6H3(OH)2
C. HO-C6H4-CH2-OH
D. HO-CH2-O-C6H5
Câu 16: Cho các hợp chất sau: a) HO-CH2-CH2-OH
b) HO-CH2-CH2-CH2-OH
c) HO-CH2-CHOH-CH2-OH
d) CH3-CH2-O-CH2-CH3
e) CH3-CHOH-CH2OH Những chất nào phản ứng với Cu(OH)2? (chọn đáp án đúng) A. a); c); e)
B. a); b); c)
C. c); d); e)
D. a); c)
Câu 17: Chỉ dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt 2 đồng phân khác chức có cùng công thức phân tử C3H8O? A. Na
B. Cu(OH)2
C. dd AgNO3/NH3
D. dd NaOH
Câu 18: Đun glixerol với axit H2SO4 đặc sinh ra hợp chất X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2. X không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của X là A. CH2=CH-CH2OH.
B. CH2=CH-CHO.
C. CH3-CO-CH3.
D. CH3-CH2-CHO.
Câu 19: Cho các loại hợp chất hữu cơ mạch hở: (1) Ancol đơn chức no; (2) Anđehit đơn chức no; (3) ancol đơn chức không no một nối đôi; (4) anđehit đơn chức không no một nối đôi C C . Ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất trên thỏa là
A. (1), (2).
B. (2), (3).
C. (3), (4).
D. (1), (4).
Câu 20: A là rượu no, mạch hở, công thức nguyên là (C2H5O)n. A có công thức phân tử : A. C2H5OH
B. C4H10O2
C. C6H15O3
D. C8H20O4
Câu 21: Có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam. A. rượu etylic.
B. Fomon.
C. Phenol.
D. Glixerin.
Câu 22: Cho các chất: ancol metylic, glixerol, etilenglicol, axit lactic, cho m gam mỗi chất tác dụng hoàn toàn với Na dư, chất tạo ra H2 nhiều nhất là: A. axit lactic
B. etilenglicol
C. glixerol
D. ancol metylic
Câu 23: Hợp chất A có công thức phân tử C4H7Clx. Để A có thể tồn tại được thì X có thể nhận giá trị nào sau đây? A. 1 và 2
B. 1 và 3
C. 2 và 3
D. 1, 2 và 3
Câu 24: Chọn định nghĩa đúng về ancol? A. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm –OH B. Ancol là hợp chất hữu cơ có nhóm -OH liên kết với cacbon thơm C. Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm -OH liên kết với nguyên tử cacbon no D. Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm -OH liên kết với cacbon bậc 1 Câu 25: Cho các chất sau: Axit propionic (1); Natri axetat (2); metyl axetat (3); propan-1-ol (4). Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là: A. (3) < (2) < (4) < (1).
B. (3) < (4) < (1) < (2).
C. (2) < (3) < (4) < (1).
D. (4) < (3) < (1) < (2).
Câu 26: Công thức đơn giản nhất của chất X là (C4H9ClO)n. Công thức phân tử của X là: A. C4H9ClO
B. C8H18ClO2
C. C12H27Cl3O3
D. C6H8ClO
Câu 27: Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra bạc kết tủa. Khi cho X tác dụng với hidro tạo thành Y. Đun Y với H2SO4 sinh ra anken mạch không nhánh. Tên của X là A. butanal.
B. andehit isobutyric.
C. 2- metylpropanal.
D. butenal.
Câu 28: Gọi tên hợp chất có công thức phân tử như hình bên theo danh pháp IUPAC
A. 1-hiđroxi-3-metylbenzen
B. 2-clo-5-hiđroxitoluen
C. 4-clo-3-metylphenol
D. 3-metyl-4-clophenol
Câu 29: Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH2-CH2OH
(b) HOCH2-CH2-CH2OH
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH
(d) CH3-COOH
(e) CH3-CH2OH
(f) CH3-O-CH2CH2OH
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là A. (a), (b), (c)
B. (c), (d), (f)
C. (a), (c), (d)
D. (c), (d), (e)
Câu 30: Có thể thu được bao nhiêu anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học) khi tách HBr ra khỏi các đồng phân của C4H9Br A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa:
CH3OH,xt,t ddBr2 O 2 ,xt NaOH CuO,t C3 H 6 X Y Z T E (este đa chức)
Tên gọi của Y là: A. Propan-1,3-điol
B. Propan-1,2-điol
C. Propan-2-điol
D. Glixerol
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa:
1500 HCl.du 1 CH 4 M M LLN M2
H2O M1 ruou no OH ,p,t H2O M 2 andehit OH ,p,t
Vậy A. M1: CH2Cl-CH2Cl; M2: CH2=CHCl.
B. M1: CH3(CH)Cl2; M2: CH2=CHCl.
C. M1: CH2Cl-CH2Cl; M2: CH3-CH2Cl
D. M1: CH2Cl-CH2Cl; M2: CH3CHCl2.
Câu 33: Một ancol no, đa chức X có công thức tổng quát CxHyOz y 2x z . X có tỉ khối hơi so với không khí nhỏ hơn 3 và không tác dụng với Cu(OH)2. X ứng với công thức nào dưới đây? A. HO-CH2-CH2-OH
B. CH2(OH)-CH(OH)-CH3
C. CH2(OH)-CH(OH)-CH2OH
D. HO-CH2-CH2-CH2-OH
Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về ancol bền? A. Ancol là những hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa nhóm hiđroxyl (OH). B. Ancol là những hợp chất hữu cơ, phân tử có một hay nhiều nhóm hiđroxiyl (OH) liên kết với các nguyên tử C lai hóa sp3. C. Khi thay một hay nhiều nguyên tử H của ankan bằng một hay nhiều nhóm OH thì hợp chất tương ứng thu được gọi là ancol. D. Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa một hay nhiều nhóm hiđroxyl (OH) liên kết với gốc hiđrocacbon. Câu 35: Trong sơ đồ biến hóa sau:
H 2SO 4 dac,180 C Br2 NaOH.du CuO,t C2 H 5OH X Y Z V
X, Y, Z, V lần lượt là:
A. CH2=CH2, CH2Br-CH2Br, HOCH2-CHO, HOCH2-CHO B. CH2=CH2, CH3-CH2Br, CH3-CH2OH, CH3-CHO C. CH2=CH2, CH2Br-CH2Br, HOCH2-CH2OH, OHC-CHO D. Cả A, B, C đều sai. Câu 36: Chất hữu cơ X mạch hở, tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C4H8O, X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2. X ứng với công thức phân tử nào sau đây? A. CH2=CH-CH2-CH2-OH
B. CH3-CH=CH-CH2-OH
C. CH2=C(CH3)-CH2-OH
D. CH3-CH2-CH=CH-OH
Câu 37: Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng lần lượt là CH2 = CH2 + KMnO4 + H2O → CH2OH-CH2OH + MnO2 + KOH A. 3,4,4,3,2,2
B. 3,4,2,3,2,2
C. 3,2,4,3,3,2
D. 3,2,4,3,2,2
Câu 38: Có 3 dd NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và 2 chất lỏng C2H5OH, C6H6. Chỉ dùng chất nào sau đây nhận biết tất cả các chất trên? A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch Na2SO4.
C. Dung dịch HCl.
D. Dung dịch BaCl2.
Câu 39: Xác định các hợp chất hữu cơ Y, Z, T là sản phẩm chính trong dãy chuyển hóa sau: CH3-CH=CH2 (X) → Y → Z → T A.
CH 3 CH CH 3 | , CH 3 CH CH 2 , Cl
CH 3 CH | CH 3 n
CH 3 CH 3 CH CH 2 H 3C C CH 2 | | | | B. , , C CH 2 Cl Cl Cl | Cl n CH 2 CH 2 CH 2 CH 2 CH CH 2 CH 3 CH | | C. | , , | Cl Cl Cl CH 3 Cl n
D.
CH 3 CH CH 2 CH 2 CH CH 2 | | | , , Cl Cl Cl
CH 2 CH | CH 2 Cl n
Câu 40: Có bao nhiêu hợp chất thơm có CTPT là C8H10O thoả mãn tính chất: Không tác dụng với NaOH, không làm mất màu nước Br2, tác dụng với Na giải phóng H2? A. 3
B. 5
C. 2
D. 4
Câu 41: Rượu đơn chức no X có phần trăm nguyên tố cacbon theo khối lượng là 52,17%. Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về ancol X? A. Tác dụng với CuO đung nóng cho ra một anđehit. B. Không cho phản ứng tách nước tạo anken. C. Rất ít tan trong nước. D. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng.
Câu 42: A có công thức phân tử C3H5Br3. A tác dụng với NaOH đun nóng được sản phẩm B vừa có phản ứng với Na, vừa có phản ứng tráng gương. Oxi hóa B bằng CuO thu được tạp chức. CTCT của A là A. CH2Br-CHBr-CH2Br
B. CH3-CBr2-CH2Br
C. CH2Br-CH2-CHBr2
D. CH3-CHBr-CHBr2
Câu 43: Cho các chất: NaOH, C6H5ONa, CH3ONa, C2H5ONa. Sự sắp xếp tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là: A. NaOH, C6H5ONa, CH3ONa, C2H5ONa
B. C6H5ONa, NaOH, CH3ONa, C2H5ONa
C. C6H5ONa, CH3ONa, C2H5ONa, NaOH
D. CH3ONa, C2H5ONa, C6H5ONa, NaOH
Câu 44: X là dẫn xuất halogen có công thức phân tử là C4H8Cl2. Số đồng phân cấu tạo của X khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được hợp chất hữu cơ hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường? A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 45: Cho hợp chất X có công thức CxHyClz có 62,83% Cl về khối lượng. Biết khối lượng mol của A là 113. X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 46: Cho các chất: (1) CH3OH; (2) C2H5OH; (3) CH3OCH3; (4) H2O. Nhiệt độ sôi các chất tăng dần theo thứ tự nào sau đây? A. 3 1 2 4
B. 4 3 2 1
C. 1 2 3 4
D. 2 4 1 3
Câu 47: Khi tách nước một chất X có công thức C4H10O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. (CH3)3C
B. CH3OC3H7
C. CH3CH(OH)C2H5
D. CH3CH(CH3)CH2OH
Câu 48: Cho các chất có công thức cấu tạo sau: HO-CH2-CH2-OH (X), HO-CH2-CH2-CH2-OH (Y), HOCH2-CH(OH)-CH2-OH (Z), CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R), CH3-CH(OH)-CH2-OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là: A. X, Y, R, T
B. X, Z, T
C. Z, R, T
D. X, Y, Z, T
Câu 49: Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tượng gì. Nhỏ từ từ vào đó etyl bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất. Các hiện tượng trên được giải thích như sau: A. Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua B. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong ete C. Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua D. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành C2H5Mg tan trong ete Câu 50: Trong các phát biểu sau về rượu: (1). Rượu là hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa một hay nhiều nhóm hiđrôxyl (- OH) liên kết trực tiếp với một hoặc nhiều nguyên từ cacbon no (chính xác hơn là cacbon tứ diện, lại hoá sp3); (2). tất cả các rượu đều ko thể cộng hợp hiđro; (3). tất cả các rượu đều tan nước vô hạn;
(4). chỉ có rượu bậc 1, bậc 2, bậc 3, ko có rượu bậc 4; (5). Rượu đơn chức chỉ có thể tạo thành liên kết hiđro giữa các phần tử, ko thể tạo thành liên kết hiđro nội phần tử. Những phát biểu đúng là A. (1), (2), (4).
B. (1), (2), (5).
C. (1), (4), (5).
D. (1), (3), (4), (5).
BẢNG ĐÁP ÁN 01. B
02. B
03. C
04. A
05. B
06. B
07. C
08. A
09. B
10. B
11. B
12. D
13. B
14. C
15. C
16. A
17. A
18. B
19. B
20. B
21. D
22. C
23. B
24. C
25. B
26. A
27. A
28. C
29. C
30. B
31. A
32. D
33. D
34. B
35. C
36. B
37. D
38. C
39. B
40. B
41. A
42. D
43. B
44. C
45. D
46. A
47. C
48. B
49. B
50. C
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 06 Câu 1: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O. X có khả năng tác dụng với NaOH. Số CTCT của X là: A. 9
B. 7
C. 5
D. 6
Câu 2: Cho công thức chất A là CCH3-CBrCH3-CBr2-CH2Br2-CH2Br3H5Br3. Khi A tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra một hợp chất tạp chức của ancol bậc 1 và anđehit. Công thức cấu tạo của A là: A. CH3-CHBr-CHBr2 B. CH2Br-CHBr-CH2Br C. CH2Br-CH2-CHBr2
D. CH3-CBr2-CH2Br
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na, không tác dụng với NaOH và không làm mất màu dung dịch Br2? A. 5
B. 4
C. 6
D. 7
Câu 4: Ancol X có công thức phân tử là C4H10O2. X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. Khi cho X tác dụng với CuO nung nóng thu được số mol Cu đúng bằng số mol ancol đã phản ứng. Vậy X là : A. butan-l,2-điol
B. butan-l,4-điol
C. 2-Metylpropan-l,2-điol
D. butan-l,3-điol
Câu 5: Khi cho 2,2-đimetylpropanol tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây? A. 1-clo-2,2-đimetylpropan
B. 3-clo-2,2-đimetylpropan
C. 2-clo-3-metylbutan
D. 2-clo-2-metylbutan
Câu 6: Cho các chất sau: (1) HO-CH2-CH2OH
(2) HO-CH2-CH2-CH2OH
(3) HOCH2-CHOH-CH2OH
(4) C2H5-O-C2H5
(5) CH3CHO. Những chất tác dụng được với Natri là A. 1,2 và 3
B. 2,3 và 5
C. 3,4 và 5
D. 1,3 và 4
Câu 7: Số đồng phân rượu có công thức phân tử C5H12O là: A. 8
B. 5
C. 14
D. 12
Câu 8: Khi làm khan rượu etylic có lẫn một ít nước không thể sử dụng cách nào sau đây: A. Cho CaO mới nung vào rượu. B. Cho CuSO4 khan vào rượu. C. Chưng cất phân đoạn. D. Cho rượu đi qua tháp chứa zeolit (một chất hút nước mạnh). Câu 9: Cho dãy các axit: phenic (phenol), p-nitrophenol và picric (2,4,6- trinitro phenol), từ trái sang phải tính chất axit: A. giảm
B. tăng
C. không thay đổi
D. vừa tăng vừa giảm.
Câu 10: Khi cho ancol anlylic tác dụng với HBr dư, đậm đặc thì sản phẩm chính thu được là: A. CH3-CHBr-CH2Br B. CH3-CHBr-CH2OH
C. CH2Br-CH2-CH2Br
D. CH2Br-CH2-CH2OH
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với các ancol đồng phân cấu tạo có công thức C4H9OH A. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là tert-butylic và thấp nhất là n-butylic, trong các đồng phân thì nbutylic tan trong nước tốt nhất. B. Khi bị oxi hóa nhẹ nhàng ancol n-butylic và iso butylic tạo sản phẩm là andehit còn sec-butylic tạo sản phẩm là một axeton. C. Ancol n-butylic và ancol iso butylic phản ứng với dung dịch HCl khó khăn, còn ancol tert-butylic lại phản ứng dể dàng với dung dịch HCl. D. Tiến hành tách nước, sau đó lại cộng nước thì từ ancol n-butylic sẽ điều chế được ancol sec-butylic và từ ancol iobutylic điều chế dược ancol tert-butylic Câu 12: Công thức chung của rượu no, đơn chức bậc một là: A. CnH2n+1OH
B. CnH2n+2O
C. CnH2n+1CHO
D. CnH2n+1CH2OH
Câu 13: Hợp chất hữu cơ X là rượu có công thức phân tử C5H12O. Đun X với H2SO4 đặc ở 170°C không được anken. X có tên gọi là A. Pentanol - 1 (hay pentan -1 - ol) B. Pentanol - 2 (hay pentan - 2 - ol) C. 2,2 - đimetyl propanol -1 (hay 2,2 - đimetyl propan -1 - ol) D. 2 - metyl butanol - 2 (hay 2 - metyl butan - 2 - ol) Câu 14: Chất nào sau đây tác dụng cả với Na, cả với dung dịch NaOH A. rượu etylic.
B. Fomon
C. Phenol.
D. Glixerin.
Câu 15: Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung A. độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng. B. độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm. C. độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng. D. độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm. Câu 16: X là dẫn xuất clo (CxHyClz) trong phân tử có 62,83 % Cl về khối lượng. M x 113 . Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X phù hợp với công thức phân tử tìm được? A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
C. CH3COCH3.
D. Cả A, B, C.
Câu 17: Chất nào tan vô hạn trong nước A. CH3COOH.
B. C2H5OH.
Câu 18: Hợp chất X có công thức phân tử C3H5Cl3. Thủy phân hoàn toàn X thu được chất Y. Y tác dụng được với Na giải phóng H2 và có phản ứng tráng gương. X có công thức cấu tạo là: A. CH3-CH2-CCl3
B. CH2Cl-CHCl-CHCl
C. CH3-CCl2-CH2Cl
D. CH2Cl-CH2-CHCl2
Câu 19: Phân tích hoàn toàn 9,9 gam một chất hữu cơ A thu được CO2, H2O và HCl. Dẫn toàn bộ sản phẩm (khí và hơi) qua dd AgNO3 dư, thấy thoát ra một khí duy nhất. Khối lượng bình đựng tăng thêm 9,1 gam và có 28,7 gam tủa trắng. Biết trong phân tử A có chứa 2 nguyên tử Cl. A có số công thức cấu tạo thỏa mãn là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20: Cho các chất: metylclorua, vinylclorua, anlylclorua, etylclorua, điclometan, 1,2-đicloetan, 1,1đicloetan, 1,2,3-triclopropan, 2-clopropen, triclometan, phenylclorua, benzylclorua. Số chất khi thủy phân trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp thì thu được ancol là A. 8
B. 7
C. 6
D. 5
Câu 21: Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với xúc tác là axit sunfuric đặc ta có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ mà khi đốt cháy các hợp chất này chỉ thu được CO2 và H2O? A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 22: Phản ứng nào dưới đây là đúng A. 2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H5OH + Na2CO3 B. C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O C. C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O D. C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O Câu 23: Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt 2 ancol đồng phân có cùng công thức phân tử C3H7OH? A. Na và H2SO4 đặc
B. Na và CuO
C. CuO và dung dịch AgNO3/NH3
D. Na và dung dịch AgNO3/NH3
Câu 24: Có thể phân biệt thuận tiện và nhanh chóng rượu bậc 1, rượu bậc 2, rượu bậc 3 bằng chất nào sau đây ? A. CuO đun nóng.
B. ZnCl2/ HCl đặc.
C. K2Cr2O7/ H2SO4 loãng.
D. HCl/H2SO4 đặc, đun nóng.
Câu 25: Một rượu no đa chức A có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 46. Công thức cấu tạo rượu A là: A. CH2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH2(OH). B. CH2(OH)-CH(OH)-CH2(OH). C. CH2(OH)-CH2(OH). D. CH2(OH)-CH2-CH2(OH) Câu 26: Chất 1-brom-2,4-đimetylheptađien-2,5 có số đồng phân cis, trans là A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CH3CHOHCOONa → B → C → D → B. Cho biết: B, C, D là các hợp chất hữu cơ. Các chất B, C, D tương ứng là: A. CH4, C2H2 và CH3COONa.
B. C2H5OH, C2H5Cl và C2H4.
C. C2H5Cl, C2H4 và C2H5OH.
D. C2H5Cl, C2H5OH và C2H4.
Câu 28: Có các phát biểu sau đây: 1. C2H5OH và C6H5OH đều phản ứng dễ dàng với HBr.
2. C2H5OH có tính axit yếu hơn C6H5OH. 3. C2H5ONa và C6H5ONa phản ứng hoàn toàn với nước cho ra trở lại C2H5OH và C6H5OH. Chọn phát biểu sai: A. Chỉ có 1
B. Chỉ có 2
C. Chỉ có 3
D. 1 và 3
Câu 29: Cho sơ đồ dạng: X → Y → Z. Cho các chất sau đây: etilen, etyl clorua, ancol etylic. Số sơ đồ nhiều nhất thế hiện mối quan hệ giữa các chất trên là A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 30: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 31: A là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH. A có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo: A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 32: X là hỗn hợp 2 rượu A, B. Biết 0,1 mol X tác dụng với Na dư cho 0,075 mol H2. A, B là 2 rượu: A. cùng đơn chức.
B. cùng nhị chức.
C. cùng là các rượu no.
D. 1 rượu đơn chức, 1 rượu đa chức.
Câu 33: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra (ở điều kiện thích hợp) khi cho các chất sau lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một: rượu etylic; phenol; NaHCO3; NaOH; HCl là A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 34: Cho chất X có công thức phân tử là C4H9I. Khi đun sôi X với KOH và etanol người ta thu được 3 olefin, mà khi hidro hoá cả 3 olefin đều thu được n-butan. X là A. (CH3)2CICH3.
B. (CH3)2CHCH2I.
C. CH3CHICH2CH3.
D. CH2ICH2CH2CH3.
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là: A. anilin.
B. phenol.
C. axit acrylic.
D. metyl axetat.
Câu 36: Chất X có CTPT là CxHyCl. Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng. Số hợp chất X thỏa mãn (tính cả đồng phân hình học) là A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 37: Hợp chất hữu cơ X nào ứng với công thức tổng quát CnH2nO. X không tác dụng được với H2 (xúc tác Ni). A. Ancol không no, đơn chức.
B. Ancol mạch vòng.
C. Anđehit no.
D. Xeton đơn chức.
Câu 38: Đồng phân nào của ancol C4H9OH khi tách nước sẽ cho 3 olefin đồng phân? A. ancol isobutylic
B. 2-metyl-propan-2-ol
C. butan-1-ol
D. butan-2-ol
Câu 39: Bậc của ancol butylic, isobutylic, sec-butylic, tert-butylic lần lượt là: A. 1,1,2,3
B. 1,1,3,2
C. 1,1,2,2
D. 1,2,2,3
Câu 40: Khi cho một ít giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch natri etylat (C2H5ONa) thì dung dịch có màu: A. hồng
B. xanh
C. đỏ
D. vàng
Câu 41: Chất X mạch hở có công thức phân tử là C5H12O. X tác dụng với Na nhưng không bị oxi hóa nhẹ bởi CuO nung nóng. Hãy cho biết tên gọi của X A. 2-Metylbutanol -1 B. 2-Metylbutanol - 2
C. 3-Metylbutanol -2
D. pentanol - 3
Câu 42: Ở điều kiện thường metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó tương đối nhỏ do A. Giữa các phân tử rượu có tồn tại liên kết hiđro liên phân tử. B. Trong thành phần của metanol có oxi. C. Độ tan lớn của metanol trong nước. D. Sự phân li của rượu. Câu 43: Có các hợp chất hữu cơ: (X) CH3CH(OH)CH2CH3 (Y) CH3CH2OH (Z) (CH3)3COH (T) CH3CH(OH)CH3. Chất đehiđrat hóa tạo thành ba olefin đồng phân là : A. X
B. Y và Z
C. T
D. không có
Câu 44: Dãy gồm những chất nào sau đây bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH? A. C2H4, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa. B. C2H2, C2H4, CH3CHO, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl C. C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, C2H5Cl, glucozơ. D. C2H4, CH3CHO, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl. Câu 45: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Cl2. Thủy phân hoàn toàn X trong NaOH đặc dư, t° cao, p cao thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na. Cho biết X có bao nhiêu CTCT thỏa mãn? A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 46: X là một ancol có công thức phân tử C3H8On, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Số chất có thể có của X là: A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 47: Một ancol no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C2H5O)n. Vậy CTPT của ancol là: A. C6H15O3.
B. C4H10O2.
C. C4H10O
D. C6H14O2.
Câu 48: Một ancol X tác dụng với Na dư thu được thể tích H2 bằng thể tích hơi ancol X đã phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi ancol X thu được không đến ba thể tích CO2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Vậy X là A. Ancol etylic
B. Etylen glycol
C. Ancol propylic
Câu 49: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H8O2. X có các tính chất: - Tác dụng với Na giải phóng hiđro. - Hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh thẫm. X có công thức cấu tạo là:
D. Propan điol
A. CH3-CH2-CH(OH)2.
B. CH2OH-CH2-CH2OH.
C. CH3-CHOH-CH2OH.
D. CH3-CH2-COOH.
Câu 50: Cho dãy chuyển hóa sau: C3H8 → X → Y → Z → glixerol. X, Y, Z đều là sản phẩm chính của các phản ứng. Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là A. CH2=CH-CH3; CH3-CH2-CH2Cl; CH2Cl-CHCl-CH2OH. B. CH≡C-CH3; CH3-CO-CH3; CH3-CHOH-CH3. C. CH2=CH-CH3; CH2=CH-CH2Cl; CH2Cl-CHOH-CH2Cl. D. C2H2; CH2=CH-CH3; CH2Cl-CHCl-CH2Cl. Câu 51: X, Y, Z là 3 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó M Z l,875M X . X có đặc điểm là A. Tách nước tạo 1 anken duy nhất. B. Hòa tan được Cu(OH)2. C. Chứa 1 liên kết pi trong phân tử D. Không có đồng phân cùng chức hoặc khác chức. Câu 52: X là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức trong phân tử. X cháy chỉ tạo khí CO2 và hơi nước. Số mol CO2 thu được nhỏ hơn số mol nước. Thể tích khí CO2 thu được gấp 6 lần thể tích hơi X đem đốt cháy (các thể tích đo trong cùng điều kiện) và khi cho X tác dụng với Na dư thì số mol khí H2 thu được gấp 3 lần số mol X đã dùng. Biết X có mạch cacbon không phân nhánh. X là: A. glixerol
B. xiclohexan-l,2,3,4,5,6-hexaol
C. sobitol (hexan-l,2,3,4,5,6-hexaol)
D. hexan-l,3,5-triol
BẢNG ĐÁP ÁN 01. A
02. C
03. A
04. C
05. A
06. A
07. A
08. C
09. B
10. A
11. A
12. D
13. C
14. C
15. B
16. C
17. D
18. D
19. B
20. C
21. C
22. D
23. C
24. B
25. B
26. C
27. B
28. D
29. C
30. C
31. B
32. D
33. B
34. C
35. B
36. D
37. B
38. D
39. A
40. A
41. B
42. A
43. A
44. D
45. A
46. C
47. B
48. B
49. C
50. C
51. D
52. C
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: %O trong cùng dãy đồng đẳng andehit là A. Giảm dần khi mạch cacbon tăng
B. Tăng dần khi mạch cacbon tăng
C. Không đổi khi mạch cacbon tăng
D. Không theo quy luật nào
Câu 2: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là: A. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
B. C2H5OH, C2H4, C2H2.
C. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
D. CH3COOH, C2H2, C2H4.
Câu 3: Cho sơ đồ: HCl HCl NaOH But 1 in X1 X 2 X 3 thì X3 là:
A. CH3COC2H5.
B. C2H5CH2CHO.
C. C2H5COCH2OH.
D. C2H5CH(OH)CH2OH.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn p mol anđehit X được q mol CO2 và t mol H2O. Biết p q t. Mặt khác 1 mol X tráng gương tạo được 4 mol Ag. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit: A. Đơn chức, no, mạch hở
B. Nhị chức, chưa no (1 nối đôi giữa 2 C), mạch hở
C. Nhị chức, no, mạch hở
D. Nhị chức, chưa no (1 nối ba giữa 2 C), mạch hở
Câu 5: Hai hợp chất hữu cơ X, Y đơn chứa có cùng CTĐGN là CH2O, đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Tên gọi của X, Y là: A. Anđehit fomic và axit fomic
B. Anđehit fomic và metyl fomiat
C. Axit fomic và anđehit axetic
D. Axit acrylic và axit fomic
Câu 6: Nếu đốt cháy hoàn toàn một andehit hai chức mà thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước một số đúng bằng số mol andehit thì công thức chung của dãy đồng đẳng của nó là: A. Cn H 2n 4 O 2
B. Cn H 2n 2 O 2
C. Cn H 2n 2 O 2
D. Cn H 2n O 2
Câu 7: Chỉ ra điều sai khi nói về anđehit fomic: A. Gương có thể tạo ra bạc theo tỉ lệ mol 1:4. B. Là monome để điều chế nhựa phenolfomanđehit. C. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng. D. Sản phẩm của phản ứng cộng H2 không có khả năng tách nước tạo oflein. Câu 8: Đốt cháy 1 mol anđêhit A được 2 mol hỗn hợp CO2 và H2O. A là anđêhit A. chưa no, có một liên kết C C . B. tráng gương cho ra bạc theo tỉ lệ mol 1:4. C. có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng. D. ở thể lỏng trong điều kiện thường. Câu 9: Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH (không tính đồng phân hình học)? A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 10: Hợp chất hữu cơ X có công thức là C8H6O2 với các nhóm thế trên các nguyên tử cacbon liên tiếp trong vòng benzen. X vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Số công thức cấu tạo thỏa mãn với điều kiện của X là A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11: X là một anđêhit mạch hở, một thể tích hơi của X kết hợp được với tối đa 3 thể tích H2, sinh ra ancol Y. Y tác dụng với Na dư được thể tích H2 đúng bằng thể tích hơi của X ban đầu (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện ). X có công thức tổng quát là A. Cn H 2n 1CHO
B. Cn H 2n CHO 2
C. Cn H 2n 1CHO
D. Cn H 2n 2 CHO 2
Câu 12: Thủy phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1.CH 3 CHCl2
2.CH 3 COO CH CH CH 3
3.CH 3 COO CH 2 CH CH 2
4.CH 3 CH 2 CCl3
5. CH 3COO 2 CH 2
6.CH 3 COO CHCl CH CH 2
Số chất thủy phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là: A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Câu 13: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là: A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH2CH3 B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH C. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO D. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO Câu 14: Cho a mol một anđehit X tác dụng với 4a mol H2, có Ni xúc tác, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2a mol hỗn hợp các chất, trong đó có chất hữu cơ Y. Cho lượng Y tác dụng với lượng Na dư thì thu được a mol H2. X là A. Anđehit thuộc dãy đồng đẳng của anđehit acrylic B. Anđehit đơn chức, không no có 2 liên kết đôi C C hoặc 1 liên kết C C trong phân tử C. Anđehit hai chức, không no có 1 liên kết đôi C C trong phân tử D. Anđehit no chứa hai nhóm chức Câu 15: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là: A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 16: Anđehit no X có công thức (C3H5O)n. Giá trị n thỏa mãn là A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17: X1, X2, X3 là 3 anke có CTPT là C4H8. Hiđro hóa hoàn toàn X1, X2, X3 thì X1 và X2 cho cùng một sản phẩm. X3 cho ankan khác. Mặc khác, cho X1, X2, X3 cùng tác dụng với HCl, thì X1 cho một sản phầm; X2, X3 đểu cho 2 sản phẩm. Vậy X1, X2, X3 tương ứng là A. cis – buten – 2; trans – buten – 2; iso – butilen B. cis – buten – 2; trans – buten – 2; buten – 1 C. buten - 2; buten – 1 và iso – butilen
D. buten – 2; iso – butilen và buten – 1
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn anđehit X thu được số mol H2O bằng số mol X. Số mol CO2 < 3 lần số mol H2O. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng nhất ? A. X là anđehit no đơn chức
B. X là anđehit đa chức
C. X là anđehit no
D. X là anđehit không no có 1 nối đôi
Câu 19: Cho các mệnh đề sau: (1) cả anđehit, xeton và axit cacboxylic đều chứa nhóm cacbonyl C O; (2) axit cacboxylic không có nhóm cacbonyl chỉ có nhóm cacboxyl COOH; (3) cả anđehit, xeton và axit cacboxylic đều là dẫn xuất của hiđrocacbon; (4) cả anđehit và xeton và axit cacboxylic đều có thể có gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm; (5) khử anđehit thu được xeton hoặc axit cacboxylic; (6) nhóm cacbonyl C O nhất thiết phải ở đầu mạch cacbon đối với anđehit và giữa mạch cacbon đối với xeton. Các mệnh đề đúng là A. 1, 3, 4, 6
B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 4, 6
D. 1, 3, 6
Câu 20: Công thức chung của các axit no 2 lần axit, mạch hở là: A. Cn H 2n O 4
B. Cn H 2n 2 O 4
C. Cn H 2n 2 O 4
D. Cn H 2n 1O 4
Câu 21: Bốn chất X, Y, Z, T có công thức là C2 H 2 O n n 0 . X, Y, Z đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3; Z, T đều tác dụng được với NaOH; X tác dụng được với H2O. X, Y, Z, T tương ứng là: A. CH CH; HOOC COOH;OHC CHO;OHC COOH B. CH CH;OHC COOH;OHC CHO; HOOC COOH C. HOOC COOH;CH CH;OHC COOH;OHC CHO D. CH CH;OHC CHO;OHC COOH; HOOC COOH Câu 22: Cho các phát biểu sau đây : a. Dung dịch formandehyt 37-40% trong nước gọi là dung dịch formalin. b. Từ andehit axetic ta điều chế được CH3COONa bằng một phản ứng. c. Có một đồng phân đơn chức của C3H6O2 (mạch hở) tham gia được phản ứng tráng gương. d. Axeton tham gia phản ứng oxi hóa với dung dịch nước brom. e. Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. f. Hợp chất có công thức Cn H 2n O (mạch hở) khi phản ứng cộng với Hiđro luôn thu được ancol. Số phát biểu đúng là ? A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 23: Cho các phản ứng hóa học sau: O I .C6 H5CH CH3 2 H O, H SO
t II .CH3CH 2OH CuO
xt, t III .CH 2 CH 2 O2
SO ,t IV .CH3 C CH H 2O H
xt , t V .CH 4 O2
H SO , t VI .CH CH H 2O
2
2
2
4
2
2
4
4
Có bao nhiêu phản ứng ở trên tạo ra anđehit? A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Br2 (1:1) NaOH CuO Câu 24: Cho sơ đồ sau: C3 H 6 X Y HCO CH 2 CHO . CTCT của X là
A. CH 2 Br CH CH 2
B. CH3CH2CH2OH
C. BrCH2CH2CH2Br
D. CH3CH(Br)CH2Br
Câu 25: Cho các chất sau: 1) CH3COOH,
2) C2H5OH,
3) C2H2,
4) C2H6,
5) HCOOCH CH 2 ,
6) CH3COONH4,
7) C2H4. Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là: A. 1, 2
B. 1, 2, 6
C. 1, 2, 5 , 7
D. 1, 2, 3, 5, 7
Câu 26: Cho các chất có công thức phân tử sau đây, chất nào không phải là anđehit? A. C4H10O
B. C2H4O
C. C3H4O
D. C3H6O
Câu 27: Công thức thực nghiệm của một anđehit no có dạng C2 H 3O n thì công thức phân tử của anđehit đó là A. C2H3O.
B. C8H12O4
C. C4H6O2
D. C6H9O3
Câu 28: Cho các chất: CH3CHO, C2H5OH, H2O. Chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất là A. H2O, C2H5OH, CH3CHO.
B. H2O, CH3CHO, C2H5OH.
C. CH3CHO, H2O, C2H5OH.
D. CH3CHO, C2H5OH, H2O.
Câu 29: Cho các chất sau: CH3COCH3, HCHO, C6H5COOH, C6H6. Chiều giảm dần (từ trái qua phải) khả năng hòa tan trong nước của các chất trên là A. HCHO, CH3COCH3, C6H5COOH, C6H6.
B. CH3COCH3, HCHO, C6H5COOH, C6H6.
C. C6H5COOH, HCHO, CH3COCH3, C6H6.
D. HCHO, CH3COCH3, C6H6, C6H5COOH.
Câu 30: Cho hợp chất: C2 H5 | CH 3 C CH 2 CH CHO | | CH 3 CH 3
Tên gọi của hợp chất trên là A. 2,4,4 – trimetylhexanal.
B. 4 – etyl – 2,4 – đimetylpentanal.
C. 2 – etyl – 2,4 – ddimetylpentan – 5 – al.
D. 3,3,5 – trimetylhexan – 6 – al.
Câu 31: Để điều chế trực tiếp anđehit axetic có thể đi từ chất nào sau đây? A. Etan.
B. Etanol.
C. Axit axetic.
D. Natri axetat.
Câu 32: Phương pháp nào sau đây được dùng trong công nghiệp để sản xuất HCHO ? A. Oxi hóa metanol nhờ xúc tác Cu hoặc Pt. B. Oxi hóa metanol nhờ xúc tác nitơ oxit.
C. Thủy phân CH2Cl2 trong môi trường kiềm. D. Nhiệt phân (HCOO)2Ca. Câu 33: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là: A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3. B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH. C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO. D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO. Câu 34: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ? A. CH 2 CH 2 H 2 O ( t , xúc tác HgSO4 ).
B. CH 2 CH 2 O 2 ( t , xúc tác ).
C. CH 3 COOCH CH 2 + dd NaOH t
D. CH 3 CH 2 OH CuO t
Câu 35: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt được etanal và propan – 2 – on là A. dung dịch brom.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch NaNO3.
D. H2 (Ni, t ).
Câu 36: Chỉ dùng một hóa chất nào dưới đây thì không thể phân biệt hai dung dịch C2H2 và HCHO ? A. Dung dịch AgNO3/NH3.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch Br2/CCl4.
D. Cu(OH)2/OH-.
Câu 37: Có các chất: C2H5OH, CH3COOH, C3H5(OH)3. Để phân biệt các chất trên có thể dùng hóa chất nào dưới đây? A. Quỳ tím.
B. Cu(OH)2/OH-.
C. Kim loại Na.
D. Dung dịch NaOH.
Câu 38: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt hai dung dịch phenol và CH3COOH ? A. Kim loại Na.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch NaHCO3.
D. Dung dịch CH3ONa.
Câu 39: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Số lượng đồng phân của X tham gia phản ứng tráng gương là: A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 40: Cho anđehit no, mạch hở, có công thức Cn H m O 2 . Mối quan hệ giữa n với m là A. m 2n
B. m 2n 1
C. m 2n 2
D. m 2n 2
Câu 41: Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO? A. Oxi hóa CH3COOH. B. Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng. C. Cho CH CH cộng H2O ( t , xúc tác HgSO4, H2SO4). D. Thủy phân CH 3COOCH CH 2 bằng dung dịch KOH đun nóng. Câu 42: Số đồng phân anđehit (có vòng benzen) ứng với công thức phân tử C8H8O là A. 2 Câu 43: Cho hợp chất:
B. 4
C. 3
D. 5
C2 H5 | CH 3 C CH 2 CH CHO | | CH 3 CH 3
Tên gọi của hợp chất trên là A. 2, 4, 4 trimetylhexanal.
B. 4 – etyl – 2,4 – đimetylpentanal.
C. 2 – etyl – 2,4 – đimetylpentan – 5 – al.
D. 3,3,5 trimetylhexan 6 al.
Câu 44: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H6O. X có tất cả bao nhiêu đồng phân anđehit mạch hở? A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 45: Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: rượu đơn chức, no (X); anđehit đơn chức, no (Y); rượu đơn chức, không no 1 nối đôi (Z); anđehit đơn chức, không no 1 nối đôi (T). Ứng với công thức tổng quát Cn H 2n O chỉ có 2 chất sau A. X và Y
B. Y và Z
C. Z và T
D. X và T
BẢNG ĐÁP ÁN 01. A
02. B
03.A
04. C
05. B
06. C
07. D
08. B
09.D
10. C
11. D
12. A
13. D
14. C
15. C
16. B
17. C
18. C
19. A
20. C
21. D
22. B
23. A
24. C
25. B
26. A
27. C
28. A
29. B
30. A
31. B
32. A
33. C
34. A
35. A
36. B
37. B
38. C
39. D
40. D
41. A
42.B
43. A
44. C
45. B
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa B. Metyl fomiat tham gia được phản ứng tráng gương do trong cấu tạo phân tử có chứa nhóm -CHO C. Đối với CuO thì ancol bậc một bị oxi hóa thành andehit, ancol bậc hai bị oxi hóa thành xeton còn ancol bậc ba không bị oxi hóa D. Anđehit có khả năng tạo liên kết hiđro liên phân tử Câu 2: Câu nào sau đây không đúng? A. Phân tử HCHO có cấu tạo phẳng, các góc liên kết đều 120 B. Khác với rượu metylic, anđehitfomic là chất khí vì không có liên kết hidro liên phân tử C. Tương tự rượu metylic, anđehit fomic tan tốt trong nước D. Fomon hay fomali là dung dịch chứa 37 - 40 % HCHO trong rượu etylic Câu 3: Có các nhận xét sau: (1) Tính chất của các hợp chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa học mà không phụ thuộc vào thành phần phân tử của các chất. (2) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các phân tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị. (3) Các chất: CH 2 CH 2 , CH 2 CH CH 3 , CH 3 CH CH CH 3 thuộc cùng dãy đồng đẳng. (4) Ancol etylic và axit focmic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau. (5) o – xilen và m – xilen là đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon. Những nhận xét không chính xác là: A. 1, 3, 5
B. 1, 2 , 4, 5
C. 2, 3, 4
D. 1, 4, 5
Câu 4: C3H6O2 có mấy đồng phân tham gia được phản ứng tráng gương? A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân có CTCT C4H8Cl2 khi thủy phân bằng dung dịch NaOH cho ra sản phẩm là anđehit A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 6: Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất nào? A. O 2 Mn 2
B. Dung dịch AgNO3 NH 3
C. Cu(OH) 2 OH , t
D. H 2 Ni, t
Câu 7: Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất nào? A. Dung dịch bão hòa NaHSO3. B. H 2 Ni, t . C. Dung dịch AgNO3 trong NH3. D. Cả (A), (B), (C) vì anđehit có tính khử đặc trưng. Câu 8: Axeton không phản ứng với chất nào sau đây?
A. HCN trong H2O
B. KMnO4 trong H2O
C. H2 (xúc tác Ni, t )
D. Brom trong CH3COOH
Câu 9: Một anđehit no, mạch hở Y có công thức đơn giản C2 H 3O n . Công thức phân tử của anđehit Y là A. C2H3O
B. C4H6O2
C. C6H9O3
D. C8H12O4
Câu 10: Công thức đơn giản nhất của andehit no, đa chức, mạch hở là C2H3O. Anđehit đó có số đồng phân là A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 11: CTPT của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là A. HCHO.
B. CH3CHO.
C. C2H5CHO.
D. C3H7CHO
Câu 12: Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2/H2O, dung dịch Br2/CH3COOH. Số chất phản ứng được với CH3CH2CHO ở điều kiện thích hợp là A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 13: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic? A. CH 2 CH 2 H 2 O ( t , xúc tác HgSO4).
B. CH 2 CH 2 O 2 ( t , xúc tác).
C. CH 3COOCH CH 2 + dung dịch NaOH( t )
D. CH 3CH 2 OH CuO ( t )
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn p mol anđehit X được q mol CO2 và t mol H2O. Biết p q t. Mặt khác 1 mol X tráng gương tạo được 4 mol Ag. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit: A. đơn chức, no, mạch hở.
B. hai chức, no, mạch hở.
C. hai chức chưa no (1 nối đôi C C )
D. nhị chức chưa no (1 nối ba C C ).
Câu 15: Xét chuỗi biến hóa sau: H 2 ,Ni H 2 O, H 2 ,xt A B C cao su Buna.
CTCT của A là A. OHCCH2CH2CHO
B. CH3CHO
C. OHC(CH2)2CH2OH
D. A, B, C đều đúng
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa sau Br2 Cu (OH)2 ,NaOH H 2SO 4 NaOH CuO C2 H 4 A1 A 2 A 3 A 4 A5 .
Chọn câu trả lời sai A. A5 có CTCT là HOOCCOOH.
B. A4 là một đianđehit.
C. A2 là một điol.
D. A5 là một điaxit.
H 2 ,Ni Câu 17: Cho chuỗi biến hóa: A B C cao su Buna.
CTCT của A là A. O=HCCH2CH2CH=O
B. CH3CHO
C. O=HC(CH2)2CH2OH
D. A, B, C đều đúng
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: C2 H 2 Br2 NaOH CH 3COOH X X1 X2 C2 H 4 OH 2
Các chất X và X2 lần lượt là: A. CH3COOC2H3 và (CHO)2
B. CH3COOC2H3 và OHCCH2OH
C. CH3COOCHBrCH2Br và OHCCH2OH
D. CH3COOC2H3 và CH3COOCHBrCH2Br
Câu 19: Cho 3 chất: CH3CHO; C2H5OH; H2O. Thứ tự giảm dần liên kết hiđro trong nước của 3 chất trên? A. H2O > CH3CHO > C2H5OH
B. H2O > C2H5OH > CH3CHO
C. C2H5OH > H2O > CH3CHO
D. CH3CHO > C2H5OH > H2O
Câu 20: Hai đồng phân no, mạch hở, đơn chức có công thức phân tử C3H6O đều không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây? A. HCN
B. Na
C. H2 có Ni, t
D. dung dịch AgNO3/NH3
Câu 21: Số đồng phân cấu tạo là anđehit ứng với công thức phân tử: C4H8O; C5H10O; C6H12O lần lượt là A. 2, 4, 8
B. 1, 3, 7
C. 2, 3, 8
D. 2, 4, 7
Câu 22: Công thức tính nhanh số đồng phân cấu tạo của anđehit no, đơn chức, mạch hở Cn H 2n O là: A. 2n 3 với 2 < n < 7
B. 2n 2 với 2 < n < 6
C. 22n 3 với 2 < n < 7
D. 2n 3 với 1 < n < 6
Câu 23: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3và C3H4O3. Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 24: Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) C2H5OH, (3) C2H2, (4) C2H6, (5) HCOOCH CH 2 , (6) CH3COONH4, (7) C2H4. Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là: A. 2, 5, 7
B. 2, 3, 5, 7
C. 1, 2, 6
D. 1, 2
Câu 25: Cho phản ứng: 2C6 H 5 CHO KOH C6 H 5 COOK C6 H 5 CH 2 OH . Phản ứng này chứng tỏ C6 H 5 CHO A. chỉ thể hiện tính oxi hóa B. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa C. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử D. chỉ thể hiện tính khử Câu 26: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X. Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C6H12O6 (glucozơ), C2H5Cl. Số chất phù hợp với X là A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 27: Dãy chất nào sau đây gồm các chất làm mất màu dung dịch nước brom? A. Axeton, axit fomic, fomanđehit.
B. Propanal, axit fomic, etyl axetat.
C. Etanal, propanon, etyl fomat.
D. Etanal, axit fomic, etyl fomat.
Câu 28: X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O. X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạc. Z không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. CH 3 CO CH 3 , CH 3 CH 2 CHO, CH 2 CH CH 2 OH B. CH 3 CH 2 CHO, CH 3 CO CH 3 , CH 2 CH CH 2 OH C. CH 2 CH CH 2 OH, CH 3 CO CH 3 , CH 3 CH 2 CHO D. CH 2 CH CH 2 OH, CH 3 CH 2 CHO, CH 3 CO CH 3 Câu 29: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các tính chất sau: X, Y đều tham gia phản ứng tráng bạc; X, Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là A. CH 2 OH CH 2 CHO , C2 H 5 COOH , CH 3 COO CH 3 B. HCOO C2 H 5 , CH 3 CH OH CHO , OHC CH 2 CHO C. CH 3 COO CH 3 , CH 3 CH OH CHO , HCOO C2 H 5 D. HCOO C2 H 5 , CH 3 CH OH CHO , C2 H 5 COO Câu 30: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là A. C2H5CHO, (CH3)2CO, CH 2 CH CH 2 OH B. C2H5CHO, CH 2 CH O CH 3 , (CH3)2CO C. CH 2 CH CH 2 OH , C2H5CHO, (CH3)2CO D. (CH3)2CO, C2H5CHO, CH 2 CH CH 2 OH Câu 31: Hợp chất hữu cơ có công thức C x H y O z , có M < 90 đvC, X tham gia phản ứng trùng ngưng cà có thể tác dụng với H2/Ni, t sinh ra mỗi ancol có cacbon bậc 4 trong phân tử. Công thức cấu tạo của X là A. CH 3 3 C CHO
B. CH 3 2 CH CHO
C. CH 3 3 C CH 2 CHO
D. CH 3 2 CH CH 2 CHO BẢNG ĐÁP ÁN
01. D
02. D
03. D
04. D
05. B
06. D
07. C
08. B
09. B
10. A
11. C
12. D
13. A
14. B
15. B
16. B
17. D
18. B
19. B
20. B
21. A
22. A
23. C
24. C
25. C
26. D
27. D
28. D
29. D
30. A
31. A
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3 Câu 1: Cho các chất sau: (1) CH 2 CHCH 2 OH;
(2) OHCCH2CHO;
(3) HCOOCH CH 2 ;
(4) C2H2.
Phát biểu đúng là A. 1, 2, 3 tác dụng đuộc với Na. B. Trong (1), (2), (3), (4) có 2 chất cho phản ứng tráng gương. C. 1, 2 là các đồng phân. D. 1, 2, 3 cháy đều cho số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2. Câu 2: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 2 Câu
B. 5 3:
Cho
các
chất
C. 4 sau:
CH3CH2CHO
D. 3 (1);
CH 2 CHCHO (2);
CH CCHO 3 ;
CH 2 CHCH 2 OH 4 ; CH 3 2 CHOH 5 . Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t ) cùng tạo ra một sản phẩm là A. (2), (3), (4), (5)
B. (1), (2), (4), (5)
C. (1), (2), (3)
D. (1), (2), (3), (4)
Câu 4: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H4; C2H2; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag là A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 5: Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH, CH3COOH, C2H5OH với hóa chất nào dưới đây? A. dd AgNO3/NH3.
B. NaOH.
C. Na.
D. Cu(OH)2/OH-.
Câu 6: Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng A. dung dịch Na2CO3
B. dung dịch Br2
C. dung dịch C2H5OH
D. dung dịch NaOH
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về anđehit và xeton không đúng? A. Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền B. Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền C. Axetanđehi phản ứng được với nước brom D. Axeton không phản ứng được với nước brom Câu 8: Phản ứng nào dưới đây có sản phầm là xeton? A. CH 3 CHCl CH 3 NaOH
B. CH 3 CCl2 CH 3 NaOH
C. CH 3 CH 2 CH 2 Cl NaOH
D. CH 3 CH 2 CHCl2 NaOH
Câu 9: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C3H6O3. X tham gia phản ứng tráng bạc, không tác dụng được với NaOH. Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn với điều kiện trên của X là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 10: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.
B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
Câu 11: Cho các chất CH3CH2COOH (X); CH3COOH (Y); C2H5OH (Z); CH3OCH3 (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là A. T, X, Y, Z.
B. T, Z, Y, X.
C. Z, T , Y, X.
D. Y, T, Z, X
Câu 12: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag. CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là A. HCOOCH CH 2 , CH3COOCH3. B. CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3. C. HCOOCH CH 2 , CH3CH2COOH. D. CH 2 CHCOOH , HOCCH2CHO. Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau Br2 Cu (OH)2 ,NaOH H 2SO 4 NaOH CuO C2 H 4 A1 A 2 A 3 A 4 A5 .
Chọn câu trả lời sai A. A5 có CTCT là HOOCCOOH.
B. A4 là một đianđehit.
C. A2 là một điol.
D. A5 là một điaxit.
Câu 14: Một hợp chất có thành phần là 40% C; 6,7% H và 53,3% O. Hợp chất có CTĐGN là A. C6H8O
B. C2H4O
C. CH2O
D. C3H6O
Câu 15: Phát biểu đúng là A. Axit chưa no khi cháy luôn cho số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. B. Anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ancol bậc nhất. C. Anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. D. A, B, C đều đúng. Câu 16: Chỉ dùng quỳ tím và nước brom có thể phân biệt được những chất nào sau đây? A. axit fomic, axit axetic; axit acrylic; axit propionic. B. axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen; axit fomic. C. ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; propionic. D. ancol etylic; ancol metylic; phenol; anilin. Câu 17: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng A. AgNO3/NH3
B. CaCO3
C. Na
D. Tất cả đều đúng
Câu 18: Chất tạo được kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2 là A. HCHO
B. HCOOCH3
C. HCOOH
D. Tất cả đều đúng
Câu 19: A là axit cacboxylic đơn chức chưa no (1 nối đôi C C ). A tác dụng với brom cho sản phẩm chứa 65,04% brom (theo khối lượng). Vậy A có công thức phân tử là
A. C3H4O2
B. C4H6O2
C. C5H8O2
D. C5H6O2
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1 anđehit A mạch hở, no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ. Vậy A là A. CH3CH2CHO
B. OHCCH2CHO
C. HOCCH2CH2CHO
D. CH3CH2CH2CH2CHO
Câu 21: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t ) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là A. Cn H 2n 3CHO n 2 .
B. Cn H 2n 1CHO n 2 .
C. Cn H 2n 1CHO n 0 .
D. Cn H 2n CHO 2 n 0 .
Câu 22: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 37,21%. Trong A chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho 1 mol A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư ta thu được 4 mol Ag. Công thức của A là A. HCHO
B. (CHO)2
C. OHC C2 H 4 CHO
D. OHC CH 2 CHO
Câu 23: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng được với natri sinh ta hiđro và với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOH
B. CH3COCH2CH2OH
C. HOCH2CH2CH2CHO
D. HCOOC3H7
Câu 24: Chất hữu cơ A chứa C, H, O và có các tính chất - A tác dụng được với Na giải phóng H2. - A tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh thẫm. - A tham gia phản ứng tráng gương. - Khi đốt 0,1 mol A thu được không quá 7 lít khí (sản phẩm) ở 136,5C và 1 atm. Công thức cấu tạo của A là A. OHC COOH
B. HCHO
C. CH 2 CH COOH
D. HCOOH
Câu 25: Thực hiện phản ứng tráng gương một anđehit n chức (trừ HCHO) thì tỉ lệ mol n andehit : n Ag là: A. 1:2
B. 1:4
C. 2n:1
D. 1:2n
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (b = a + c) . Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ có 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. no, đơn chức
B. không no có hai nối đôi, đơn chức
C. không no có một nối đôi, đơn chức.
D. no, hai chức
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Br2 OH CuO X C3 H 6 Br2 Y anđehit 2 chức dung dich t t
X, Y lần lượt là
A. C3H6, CH3-CHOH-CHOH
B. propen, HO-CH2-CH2-CH2-OH
C. xiclo propan, HO-CH2-CH2-CH2-OH
D. C3H8, HO-CH2-CH2-CH2-OH
Câu 28: Chất hữu cơ X có công thức C3H6O3. Cho 0,2 mol X tác dụng với Na dư thì thu được 0,1 mol H2. Công thức cấu tạo của X là A. CH2OH-CHOH-COOH
B. HOOC-CH2-O-CH3
C. CH2OH-CHOH-CHO
D. CH3-CHOH-COOH
Câu 29: Chất hữu cơ X có công thứ C4H8O2 tác dụng với natri sinh ra hiđro và với AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của X có thể là: A. CH3-CO-CH2-CH2OH
B. CH3-CH2-CH2-COOH
C. HO-CH2-CH2-CH2-CHO
D. HCOOCH2-CH2-CH3
Câu 30: Phản ứng giữa axit fomic với Ag2O trong dung dịch NH3 là: A. phản ứng tráng gương
B. phản ứng oxi hóa khử
C. phản ứng axit bazơ
D. Cả A và B
Câu 31: Cho bốn chất X, Y, Z, T có công thức là C2 H 2 O n n 0 . X, Y, Z đều tác dụng được dd AgNO3/NH3; Z, T tác dụng được với NaOH; X tác dụng được H2O. X, Y, Z, T tương ứng là A. HOOC COOH;CH CH;OHC COOH;OHC CHO. B. OHC CHO;CH CH;OHC COOH; HOOC COOH. C. OHC COOH; HOOC COOH;CH CH;OHC CHO. D. CH CH;OHC CHO;OHC COOH; HOOC COOH. Câu 32: Nhỏ dung dịch anđehit fomic vào ống nghiệm chứa kết tủa Cu OH 2 / OH , đun nóng nhẹ sẽ thấy kết tủa đỏ gạch. Phương trình hóa học nào sau đây diễn tả đúng hiện tượng xảy ra A. HCHO Cu OH 2 HCOOH Cu H 2 O B. HCHO Cu OH 2 HCOOH CuO H 2 C. HCHO 2Cu OH 2 HCOOH Cu 2 O 2H 2 O D. HCHO 2Cu OH 2 HCOOH CuOH H 2 O Câu 33: Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với: A. AgNO3/NH3
B. Cu(OH)2 đun nóng
C. Hidro
D. Oxi
Câu 34: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương: A. HCOOH
B. C6H6
C. NaOH
D. (COOH)2
Câu 35: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là: A. anđehit axetic, butin – 1, etilen.
B. anđehit axetic, axetilen, butin – 2.
C. axit fomic, vinylaxetilen, propin.
D. anđehit fomic, axetilen, etilen.
Câu 36: M là một axit đơn chức, để đốt 1 mol M cần vừa đủ 3,5 mol O2. M có CTPT là
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. CH2O2
D. C4H8O2
Câu 37: Cho các chất: Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ, tinh bột, glixerol, axit fomic, axetilen. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 38: Đốt cháy ancol mạch hở A chỉ thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol A. Biết A tác dụng CuO đun nóng được chất hữu cơ B. A tác dụng KMnO4 được chất hữu cơ D. D mất nước được B. Công thức của các chất A, B, D lần lượt là: A. C3H4(OH)3, C2H5CHO, C3H5(OH)3
B. C2H3CH2OH, C2H3CHO. C3H5(OH)3
C. C3H4(OH)2, C2H5CHO, C3H5OH
D. C2H3CH2OH, C2H4(OH)2, CH3CHO
Câu 39: Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH 3 CHO bằng O2 (xt’) thu được hỗn hợp 2 axit tương ứng. Tỉ khối (hơi) của Y so với X là a. Hỏi a biến thiên trong khoảng nào? A. 1,12 a 1,36
B. 1,36 a 1,53
C. 1,36 a 1, 64
D. 1,53 a 1, 64
Câu 40: Hợp chất nào dưới đây tác dụng được với AgNO3/NH3: CH 3 C CH, CH 3CHO, CH 3COCH 3 ,
CH 3 C C CH 3 . A. CH 3 C CH và CH 3 C C CH 3 B. CH 3CHO và CH 3 C CH C. CH 3 C C CH 3 và CH 3COCH 3 D. Cả 4 chất trên Câu 41: Hỗn hợp A gồm hai anđehit đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với H2 dư thu được hỗn hợp B. Cho B tác dụng với Na dư thu a mol khí. Nếu A tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 5a mol kết tủa. Vậy A gồm A. CH3CHO, C2H5CHO
B. HCHO, CH3CHO
C. C2H3CHO, C3H5CHO
D. OHC CHO, OHC CH 2 CHO
Câu 42: Quá trình nào sau đây không tạo ra CH3CHO? A. Cho vinyl axetat vào dung dịch NaOH B. Cho C2H2 vào dung dịch HgSO4 đun nóng C. Cho ancol etylic qua bột CuO đun nóng D. Cho metyl acrylat vào dung dịch NaOH Câu 43: X là một anđehit đơn chức. Thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn a mol X. Lượng kim loại Ag thu được đem hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 4a/3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Tên gọi của X là: A. Anđehit axetic
B. Anđehit acrylic
C. Fomanđehit
D. Benzanđehit
Câu 44: Có 4 chất ứng với 4 công thức phân tử C3H6O; C3H6O2; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Thực hiện các phản ứng nhận thấy: X, Z cho phản ứng tráng gương; Y, T phản ứng
được với NaOH; T phản ứng với H2 tạo thành Y; Oxi hóa Z thu được T. Công thức cấu tạo đúng của X,Y, Z, T lần lượt là: A. X : C2 H 5COOH; Y : C2 H 5CHO; Z : CH 2 CH CHO; T : CH 2 CH COOH B. X : CH 2 CH COOH; Y : C2 H 5CHO; Z C2 H 5COOH;T : CH 2 CH CHO C. X : C2 H 5COOH; Y : C2 H 5CHO; Z : CH 2 CH COOH ; T : CH 2 CH CHO D. X : C2 H 5CHO; Y : C2 H 5COOH; Z : CH 2 CH CHO; T : CH 2 CH COOH Câu 45: Cho chất hữu cơ Y thành phần chứa C, H, O có khả năng tác dụng với Na giải phóng H2, tham gia phản ứng tráng bạc và hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh. Khi đốt cháy 0,1 mol Y thu được không quá 0,2 mol sản phẩm. Công thức phân tử Y là: A. CH2O2
B. C2H4O2
C. CH2O3
D. CH2O
Câu 46: Cho các chất: propionanđehit; propylen; stiren; toluen và axit acrylic. Hãy cho biết có bao nhiêu chất làm mất màu, nhạt màu dung dịch Br2 A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 47: Chất nào sau không thể làm mất màu dung dịch Br2 A. HCOOH
B. HCHO
C. CH3COOH
D. CH3CHO
Câu 48: Chất hữu cơ có CTPT C2H2On có thể tác dụng với AgNO3/NH3. Chọn đáp án chính xác nhất của n là A. 2; 4
B. 0; 1
C. 0; 2; 3
D. 1; 2; 4
Câu 49: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. X có thể là: (cho Na = 23, Ag = 108) A. HCHO
C. OHC CHO
B. CH3CHO
D. CH3CH(OH)CHO
Câu 50: Nếu đốt cháy hoàn toàn một anđehit hai chức mà thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước một số đúng bằng số mol anđehit thì công thức chung của dãy đồng đẳng của nó là A. Cn H 2n 4 O 2
B. Cn H 2n 2 O 2
C. Cn H 2n 2 O 2
D. Cn H 2n O 2
BẢNG ĐÁP ÁN 01. B
02. B
03. D
04. C
05. D
06. B
07. A
08. B
09. A
10. C
11. B
12. D
13. B
14. C
15. D
16. B
17. D
18. D
19. B
20. B
21. B
22. C
23. C
24. D
25. D
26. C
27. C
28. B
29. C
30. D
31. D
32. C
33. C
34. A
35. C
36. B
37. A
38. B
39. B
40. B
41. B
42. D
43. C
44. D
45. A
46. C
47. C
48. C
49. C
50. C
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 4
H2O HCN Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CH 3CHO X Y . Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt
là A. CH3CH(OH)CN, CH3CH(OH)COOH B. CH3CN, CH3COOH C. OHCCH2CN, OHCCH2COOH D. CH3CH2CN, CH3CH2COOH Câu 2: X là chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O. X có thể cho phản ứng tráng gương và phản ứng với NaOH. Đốt cháy hết a mol X thu được tổng cộng 3a mol CO2 và H2O. X là A. HCOOCH3
B. OHC COOH
C. OHC CH 2 COOH
D. HCOOH
Câu 3: Cho các chất: ancol etylic; anđehit axetic; etilen; stiren; axit axetic; etyl axetat, anđehit acrylic. Số chất làm mất màu dung dịch nước brôm là: A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: HCOONa A C2 H 5OH B D COOH 2 . Các chất A, B, D có thể là A. C2H6; C2H4(OH)2
B. H2; C2H4; C2H4(OH)2
C. CH4; C2H2; (CHO)2
D. H2; C4H6; C2H4(OH)2
Câu 5: Có bốn hợp chất hữu cơ công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3. Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Một mẫu chất X là dẫn xuất của benzen trong phân tử có 4 liên kết . Đốt cháy hoàn toàn a mol X sau phản ứng được số mol CO2 bé hơn 8,2a mol. Mặt khác a mol X tác dụng vừa đủ a mol NaOH. Cho 1 mol X tác dụng với Na dư sau phản ứng được 1 mol khí H2. Công thức cấu tạo phù hợp của X là: A. HOCH2C6H4CHO
B. HOCH2C6H4COOH
C. C6H4(OH)2
D. HOC6H4COOH
Câu 7: Với n tối thiểu bằng bao nhiêu thì có được hợp chất X có công thức phân tử Cn H 2n O 2 , không tác dụng với Na, khi đun nóng X với axit vô cơ được hai chất Y1, Y2. Oxi hóa Y2 thu được HCHO; Y1 tham gia phản ứng tráng bạc A. n = 4
B. n = 5
C. n = 2
D. n = 3
Câu 8: Đốt cháy a mol một axit cacboxylic X thu được b mol CO2 và c mol H2O (biết a = b - c). Khi cho a mol chất X tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được 2a mol khí. X thuộc dãy đồng đẳng của axit: A. No, đơn chức
B. No, hai chức
C. Có 1 nối đôi, đơn chức
D. Có 1 nối đôi, hai chức
Câu 9: CH3COOH không thể được điều chế trực tiếp bằng cách
A. lên men rượu C2H5OH B. oxi hóa CH3CHO bằng O2 (xúc tác Mn2+) C. cho muối axetat phản ứng với axit mạnh D. oxi hóa CH3CHO bằng AgNO3/NH3 Câu 10: Cho hợp chất C4H10O tác dụng với CuO khi đun nóng, thu được hợp chất A có công thức C4H8O không có phản ứng tráng bạc. Cho A tác dụng với HCN rồi đun nóng sản phẩm với H2SO4 80%, thu được chất C có công thức C5H8O2 làm hồng quỳ tím. Vậy công thức của C là: A. CH 2 CH CH CH 3 COOH
B. CH 3 CH CH CH 2 COOH
C. CH 3 CH 2 CH CH COOH
D. CH 3 CH C CH 3 COOH
Câu 11: Hai chất A, B đều được tạo bởi ba nguyên tố C, H, O. Đốt cháy A, cũng như B đều tạo CO2 và H2O có tỉ lệ khối lượng như nhau, m CO2 : m H2O 11: 6. Từ A có thể điều chế B qua hai giai đoạn: dd KMnO 4 2 4 A A B 180 C H SO n
A. A: C2H5OH; B: HO CH 2 CH 2 OH
B. A: CH3CH2CH2OH; B: CH3CHOHCH2OH
C. A: C3H7OH; B: C2H5COOH
D. A: C4H8(OH)2; B: C4H6(OH)4
Câu 12: Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với tác chất nào? A. O 2 Mn 2
B. Dung dịch AgNO3/NH3
C. Cu OH 2 OH , t
D. H 2 Ni, t
Câu 13: Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với tác chất nào? A. Dung dịch bão hòa NaHSO3 B. H 2 Ni, t C. Dung dịch AgNO3 trong NH3 D. Cả (a), (b), (c) vì anđehit có tính khử đặc trưng Câu 14: Hỗn hợp K gồm các khí và hơi sau đây: metan, fomanđehit và axetanđehit. Lấy 10 lít hỗn hợp khí K đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 15 lít khí cacbonic. Các thể tích khí, hơi đo trong cùng về nhiệt độ và áp suất. Khẳng định nào sau đây đúng A. Hỗn hợp K nặng hơn metylaxetilen B. Hỗn hợp K nhẹ hơn metylaxetilen C. Axetanđehit chiếm 50% thể tích hỗn hợp K D. (b) và (c) Câu 15: A là một anđehit đơn chức, thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn a mol A với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Lượng kim loại bạc thu được đem hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được
4 a mol khí NO duy nhất. A là: 3
A. Fomanđehit
B. Anđehit axetic
C. Benzanđehit
D. Tất cả đều không phù hợp
Câu 16: Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm tính axit: CH2Cl – CH2COOH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), CH3CHCl – COOH (4). (chọn đáp án đúng) A. (2), (3), (1), (4)
B. (4), (1), (3), (2)
C. (3), (2), (1), (4)
D. (1), (4), (3), (2)
Câu 17: Một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H8O. Có bao nhiêu đồng phân mạch hở cộng H2 (xúc tác Ni) cho ra rượu và bao nhiêu đồng phân cho phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3? Cho kết quả theo thứ tự trên: A. 7, 1
B. 6, 2
C. 7, 2
D. 5, 1
Câu 18: Cho anđehit A mạch hở. Tiến hành 2 thí nghiệm. TN1: Đốt cháy hoàn toàn m (g) A thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau. TN2: Cho m (g) A phản ứng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư thu được n Ag 4n A . Vậy anđehit là A. Anđehit no đơn chức
B. Anđehit no 2 chức
C. Anđehit không no 1 đơn chức
D. Anđehit fomic
Câu 19: Hợp chất hữu cơ X chứa chức rượu và anđehit. Đốt cháy X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Nếu cho m gam X phản ứng với Na thu được V lít khí H2, còn nếu cho m gam X phản ứng hết với H2 thì cần 2V lít H2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Công thức phân tử của X có dạng: A. HOCn H 2n CHO n 1
B. HO 2 Cn H 2n 1CHO n 2
C. HOCn H 2n 1 CHO 2 n 2
D. HO 2 Cn H 2n 2 CHO 2 n 1
Câu 20: Cho các chất mạch hở X, Y, Z, T có công thức phân tử tương ứng là: CH4O; H2CO; H2CO2; C2H4O. Chất vừa tác dụng với H2 (Pt, t ), vừa tác dụng Ag2O/NH3 là: A. chất X và Y.
B. chất Y và Z.
C. chất Y, Z và T.
D. chất Y và T.
Câu 21: Trong phản ứng anđehit tác dụng với hiđro (Ni, t ) (Phản ứng 1); anđehit tác dụng với Ag2O/dd NH3 (phản ứng 2) thì anđehit thể hiện vai trò là A. Trong phản ứng 1 là chất oxi hóa, trong phản ứng 2 là chất khử B. Trong phản ứng 1 là chất oxi hóa, trong phản ứng 2 là chất oxi hóa C. Trong phản ứng 1 là chất oxi khử, trong phản ứng 2 là chất oxi hóa D. Trong phản ứng 1 là chất oxi khử, trong phản ứng 2 là chất khử Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một chất X thu được CO2 và H2O. Biết thể tích CO2 sinh ra bằng thể tích oxi cần dùng và gấp 1,5 lần thể tích hơi nước ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. X là hợp chất đơn chức tác dụng được với dd Ag2O/NH3. Công thức cấu tạo của X là: A. HCHO
B. CH3CHO
C. H COO CH 3
D. H COO CH CH 2
H 2 / Ni,t H 2SO 4 ,180 H 2 / Ni,t Y Z T. Biết X là anđehit có Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X
công thức phân tử C5H10O và khi clo hóa T tạo 3 dẫn xuất monoclo đồng phân. Vậy tên gọi của X là:
A. Pentanal
B. 2 – metylbutanal
C. 3 – metylbutanal
D. 2,2 – đimetylpropanal
Câu 24: Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết trong phân tử. X tác dụng với NaHCO3 (dư) sinh ra n CO2 n X . X thuộc dãy đồng đẳng: A. No, đơn
B. Không no, đơn
C. No, hai chức
D. Không no, hai chức
Câu 25: Từ metan điều chế anđehit axetic tối thiểu qua mấy phản ứng? A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 26: Cho các chất sau: CH 3 CH 2 CHO 1 , CH 2 CH CHO 2 , CH 3 2 CH CHO 3 ,
CH 2 CH CH 2 OH 4 . Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t ) cùng tạo ra một sản phẩm là A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (4)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (3), (4)
Câu 27: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
1 6X Y
2 X O2 Z
4 E Z F
5 F H 2O Z G
3 E H 2 O G
Điều khẳng định nào sau đây đúng? A. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử. B. Chỉ có X và E là hiđrocacbon. C. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3. D. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử. Câu 28: Axit CH 2 CH COOH không phản ứng với A. C2H5OH
B. NaCl
C. NaOH
D. Br2
Câu 29: Các chất hữu cơ sau: (1) propanal; (2) propan – 2 – on; (3) propenal; (4) prop – 2 – in – 1 – ol. Số chất khi tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) đều cho sản phẩm giống nhau là: A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 30: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C = C trong phân tử) thu được V lít khí CO2 ở đktc và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là: A. m 5V 4 7a 9
B. m 5V 4 9a 7
C. m 5V 4 7a 9
D. m 4V 5 7a 9
O 2 ,t H2O HCN B D E . Biết B, D, E là các chất hữu cơ. Câu 31: Cho sơ đồ: CH 2 CH 2 PdCl2 ,CuCl2
Chất E có tên gọi là: A. axit acrylic
B. axit axetic
C. axit 2 – hiđroxipropanoic
D. axit propanoic
Câu 32: Trong bốn công thức phân tử sau: C3H4O4, C4H6O4, C4H8O4, C4H10O4. Chọn công thức phân tử tương ứng với hợp chất hữu cơ không cộng Br2, không cho phản ứng tráng gương, tác dụng với CaO theo tỉ lệ mol 1:1: A. C3H4O4 và C4H8O4
B. C3H4O4 và C4H6O4
C. C4H8O4
D. C4H10O4
Câu 33: Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal, propan – 2 – on và pent – 1 – in? A. dd Br2
B. dd AgNO3/NH3
C. dd Na2CO3
D. H2 (Ni, to)
Câu 34: Cho các chất: axetilen, CH 3COOC CH 3 CH 2 , etilen, CH3CH2COOH, C2H5OH, CH3CH2Cl, CH 3COOCH CH 2 , CH3COOC2H5, C2H5COOCHClCH3. Có bao nhiêu chất tạo trực tiếp ra etanal chỉ bằng một phản ứng? A. 6
B. 7
C. 8
D. 5
Câu 35: Cho các chất C2H2, C2H4, CH3CH2OH, CH3CHBr2, CH3CH3, CH 3COOCH CH 2 , C2H4(OH)2. Có bao nhiêu chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra được axetanđehit A. 5
B. 7
C. 6
D. 4
Câu 36: Công thức phân tử C9H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit là dẫn xuất của benzen, làm mất màu dung dịch nước brom (kể cả đồng phân hình học)? A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
ddAgNO3 / NH3 ddH 2SO 4 ddNaOH Câu 37: Hợp chất A1 có CTPT C3H6O2 thỏa mãn sơ đồ: A1 A 2 A 3 A4
Cấu tạo thỏa mãn của A1 là A. HO CH 2 CH 2 CHO
B. CH 3 CH 2 COOH
C. HCOO CH 2 CH 3
D. CH 3 O CH 2 CH 3
Câu 38: Cho dãy các axit: axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit propinoic, axit benzoic. Những axit nào làm mất màu dung dịch Br2 trong nước: A. axit benzoic, axit acrylic, axit propinoic. B. axit acrylic, axit axetic, axit propinoic. C. axit fomic, axit acrylic, axit propinoic. D. axit acrylic, axit propinoic. Câu 39: Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime. Số CTCT phù hợp của X là: A. 6
B. 2
C. 5
D. 7
Câu 40: Cho sơ đồ: C6 H 6 X Y Z m HO C6 H 4 NH 2 . X, Y, Z tương ứng là: A. C6 H 5Cl, m Cl C6 H 4 NO 2 , m HO C6 H 4 NO 2
B. C6 H 5 NO 2 , m Cl C6 H 4 NO 2 , m HO C6 H 4 NO 2 C. C6 H 5Cl, C6 H 5 OH, m HO C6 H 4 NO 2 D. C6 H 5 NO 2 , C6 H 5 NH 2 , m HO C6 H 4 NO 2 Câu 41: Cho các chất sau đây: (1) C2H5OH; (2) C2H5Cl; (3) C2H2; (4) CH 2 CH 2 ; (5) CH 3 CH 3 ; (6) CH 3 COOCH CH 2 ; (7) CH 2 CHCl ; (8) CH 2 OH CH 2 OH ; (9) CH 3 CHCl2 Số chất tạo ra CH3CHO khi thực hiện 1 phương trình phản ứng là A. (2); (3); (4); (5); (6); (8)
B. (2); (3); (4); (5); (6); (9)
C. (1); (3); (4); (6); (7); (8); (9)
D. (1); (2); (3); (4); (7); (8); (9)
Câu 42: Cho các chất sau: CH3COOH, HCOOH, C6H5OH, CH 2 CHCOOH , CH3CHO, CH3COCH3 Dãy gồm các chất có khả năng làm nhạt đến mất màu nước Brom: A. CH3COOH, HCOOH, CH3COCH3 B. CH3COOH, CH3COCH3, CH 3 CHO C. C6H5OH, CH 2 CHCOOH , CH 3 CHO , CH3COOH D. C6H5OH, CH 2 CHCOOH , CH 3 CHO , HCOOH Câu 43: Cho dãy gồm các chất: Mg, Ag, O3, Cl2, Mg(HCO3)2, NaCl, C2 H 5 OH , CH3ONa. Số chất tác dụng được với axit propionic trong điều kiện thích hợp là: A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
2H 2 O2 CuO Câu 44: Cho sơ đồ: X Y Z Axit 2 metylpropanoic. X có thể là chất nào?
A. CH 2 C CH 3 CHO
B. OHC C CH 3 CHO
C. CH 3 CH CH 3 CHO
D. CH 3 CH CH 3 CH 2 OH
Câu 45: Để phân biệt anđehit axetic, anđehit acrylic, axit axetic, etanol có thể dùng thuốc thử nào trong các chất sau: A. Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3 và giấy quỳ tím B. Dung dịch AgNO3/NH3 và giấy quỳ tím C. Giấy quỳ và dung dịch H2SO4 D. Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch H2SO4 Câu 46: Một hợp chất hữu cơ mạch hở công thức phân tử là C3H6O. Có bao nhiêu đồng phân cộng H2 (xúc tác Ni) cho ra rượu và bao nhiêu đồng phân cho phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH4OH? Cho kết quả theo thứ tự trên: A. 3, 1
B. 3, 2
C. 5, 2
D. 4, 1
H du
O 2 ,xt CuO,t 2 Y Z axit isobutiric . Biết X, Y, Z là các Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng sau: X Ni,t
hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no. Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?
A. CH 3 3 C CHO
B. CH 2 C CH 3 CHO
C. CH 3 2 C CH CHO
D. CH 3 CH CH 3 CH 2 OH
Câu 48: Tính chất nào sau đây không phải của CH 2 C CH 3 COOH ? A. tính axit B. tham gia phản ứng cộng hợp C. tham gia phản ứng tráng gương D. tham gia phản ứng trùng hợp Câu 49: Axit acrylic CH 2 CH COOH không tham gia phản ứng với A. Na2CO3
B. dung dịch brom
C. NaNO3
D. H2/xt
Câu 50: Brom phản ứng với axit butiric (X) sinh ra CH3CHBrCH2COOH (Y) hoặc CH3CH2CHBrCOOH (Z) hoặc BrCH2CH2CH2COOH (T) tùy theo điều kiện phản ứng. Chiều tăng dần tính axit (từ trái qua phải) của các axit trên là A. Y, Z, T, X
B. X, T, Y, Z
C. X, Y, Z, T
D. T, Z, Y, X
BẢNG ĐÁP ÁN 01. A
02. B
03. A
04. B
05. C
06. B
07. C
08. B
09. D
10. D
11. B
12. D
13. C
14. D
15. A
16. B
17. C
18. D
19. A
20. D
21. A
22. D
23. A
24. B
25. B
26. B
27. C
28. B
29. B
30. C
31. C
32. B
33. B
34. D
35. C
36. B
37. C
38. C
39. A
40. B
41. C
42. D
43. B
44. A
45. A
46. A
47. B
48. C
49. C
50. B
BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 5 Câu 1: Để phân biệt anđehit axetic, anđehit acrylic, axit axetic, etanol có thể dùng thuốc thử nào trong các chất sau: 1. Dung dịch Br2
2. Dung dịch AgNO3/NH3
3. Giấy quỳ
4. Dung dịch H2SO4
A. 1, 2 và 3
B. 2 và 3
C. 3 và 4
D. 1, 2 và 4
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng điều chế axit sau. Trong các giai đoạn, giai đoạn nào không đúng? AgNO3 H 2 O,t HCl CuO,t C3 H 6 X Y G axit NaOH 2 NH3 4 1 3 Z
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương. Qua phản ứng này chứng tỏ anđehit có tính khử. Khi cho anđehit dư vào dung dịch brom, ta thấy A. dung dịch brom mất màu do brom đã bị anđehit khử về bromua không màu. B. dung dịch brom mất màu do brom đã cộng vào liên kết đôi C=O của anđehit. C. dung dịch brom không mất màu do brom không bị anđehit khử. D. dung dịch brom mất màu do brom đã bị anđehit oxi hóa lên ion bromat không màu. Câu 4: Tiến hành phản ứng hiđrat hóa stiren có xúc tác axit, lấy sản phẩm đun nóng với CuO được xeton X. Cho X tác dụng với Br2/CH3COOH được sản phẩm Y. Vậy Y là A. C6 H 5 CO CH 3
B. C6 H 5 CO CH 2 Br
C. C6 H 5 COOH
D. C6H5CO3CCH3
Cu 2 Cl2 / NH 4 Cl ddH 2SO 4 /HgSO 4 /80 C t HCl t Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Al A B C D E
Giai đoạn cuối xảy ra hoàn toàn. Vậy E có thể là: A. CH3CH(OH)CH2CHO
B. CH 2 CH CH 2 CHO
C. CH 2 CHCO CH 3
D. CH 3CH OH CO CH 3
Câu 6: Cho hiđro xianua tác dụng với axeton, sau đó đun nóng sản phẩm với dung dịch H2SO4 thu được chất A có công thức C4H6O2. Chất A nào dưới đây là hợp lí nhất:
A.
B. OHC CH 2 CH 2 CHO
C. CH 3 CO CH 2 CHO
D. CH 2 C CH 3 COOH
Câu 7: Phản ứng giữa Toluen với Kali pemanganat trong môi trường axit Sunfuric xảy ra như sau:
Hệ số cân bằng đứng trước các tác chất: chất oxi hóa, chất khử và axit lần lượt là: A. 5; 6; 9
B. 6; 5; 8
C. 3; 5; 9
D. 6; 5; 9
H3O,t H 2SO 4 , t HCN Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: CH 3COCH 3 A B C4 H 6 O 2 . Trong sơ đồ trên,
chất C4H6O2 là: A. CH 3 CH CH COOH
B. CH 2 CH CH 2 COOH
C. CH 2 CH COOCH 3
D. CH 2 C CH 3 COOH
H2O Br2 dd NaOH CuO ,t Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa: C4 H10 O X Y Z Butan – 2,3 – đion.
X có thể là: A. but 1 en
B. but 2 en
C. 2 metyl propan 2 ol
D. Ancolisobutylic
Câu 10: Có thể sử dụng cặp hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 4 dung dịch: CH3COOH, CH3OH, C3H5(OH)3 và CH3CH=O. A. Quỳ tím và Cu(OH)2/OHB. Dung dịch NaHCO3, dd AgNO3/ dung dịch NH3 C. CuO và quỳ tím D. Quỳ tím và dd AgNO3/ dung dịch NH3 Câu 11: Cho một anđehit X mạch hở biết rằng 1 mol X tác dụng vừa hết 3 mol H2 (xt, Ni, t ) thu được chất Y, 1 mol chất Y tác dụng hết với Na tạo ra 1 mol H2. Công thức tổng quát của X là A. Cn H 2n 1CHO
B. Cn H 2n CHO 2
C. Cn H 2n 1 CHO 3
D. Cn H 2n 2 CHO 2
Câu 12: X là một axit cacboxylic chưa no (có một liên kết đôi), mạch hở, hai chức. Đốt cháy hoàn toàn X sinh ra khí CO2 có thể tích bằng thể tích khí O2 đã dùng để đốt cháy X. Oxi hóa X bằng dung dịch KMnO4 trong H2SO4 tạo ra một axit duy nhất và không có khí thoát ra. Công thức cấu tạo của X là: A. HOOCCH CHCOOH
B. HOOCC CH 3 C CH 3 COOH
C. HOOCCH 2 CH CHCH 2 COOH
D. HOOC CH 2 2 CH CH CH 2 2 COOH
Câu 13: Cho các chất sau: benzen, xiclohexan, stiren, toluen, phenol, phenylaxetilen, anilin, axit oleic, axeton, axetanđehit, glucozơ. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom là: A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 14: Chọn sơ đồ điều chế axit axetic là: A. C2H2 C2H5Cl C2H5OH CH3COOH B. CH4 C2H2 CH3CHO CH3COOH C. CH4 C2H4 C2H5OH CH3COOH D. CH4 C2H6 CH3CHO CH3COOH dd NaOH,t 2 Y Z (butan – 2,3 – điol). Vậy X có công Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X Cl 1:1
thức cấu tạo là: A. CH 3 CH CH CH 3
B. CH 3 CH CCl CH 3
C. CH 3 CH OH CHCl CH 3
D. CH 3 CH OH CCl2 CH 3
Câu 16: Anđehit X có công thức đơn giản là C2H3O. Oxi hóa X trong điều kiện thực hợp thu được axit cacboxylic Y. Thực hiện phản ứng este hóa giữa Y với rượu ROH thu được este E. E không có phản ứng Na. Đốt cháy hoàn toàn E thu được CO2 gấp 8 lần số mol X. Vậy công thức của ROH là: A. CH3OH
B. C2H5OH
C. HO CH 2 4 OH
D. HO CH 2 CH 2 OH
Câu 17: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:
1 CH3COONa CO2 H 2O;
2 CH 2COO 2 Ca Na 2CO3 ;
3 CH3COOH
4 CH3COOH CaCO3 ;
NaHSO 4 ;
5 C17 H35COONa Ca HCO3 2 ;
6 C6 H5ONa CO2 H 2O;
7 CH3COONH 4 Ca OH 2 . Các phản ứng không xảy ra là: A. 1, 3
B. 1, 3, 5
C. 1, 3, 4
D. 1, 3, 6
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: H O,H ,t HCN X1 X2 1 CH3COCH3
2
CO ete,Mg HCl Y1 Y2 Y3 2 CH3CH 2 Br 2
Các chất hữu cơ X1, X2, Y1, Y2, Y3 là các sản phẩm chính. Hai chất X1, Y3 lần lượt là: A. axit 3 – hiđroxipropanoic và ancol propylic B. axit axetic và axit propylic C. xianohidrin và axit propanoic D. hidroquinon và axit propanoic Câu 19: Cho dãy gồm các chất Mg, Ag, O3, Cl2, Mg(HCO3)2, NaCl, C2H5 – OH, CH3ONa. Số chất tác dụng được với axit propionic trong điều kiện thích hợp là: A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
Câu 20: Xét các axit có công thức cho sau: 1) CH 3 CHCl CHCl COOH
2) CH 2 Cl CH 2 CHCl COOH
3) CHCl2 CH 2 CH 2 COOH
4) CH 3 CH 2 CCl2 COOH
Thứ tự tăng dần tính axit là: A. (1), (2), (3), (4)
B. (2), (3), (4), (1)
C. (3), (2), (1), (4)
D. (4), (2), (1), (3),
Câu 21: Axit fomic có thể lần lượt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây? A. Dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, Cu, CH3OH. B. Dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3/NH3, Mg. C. Na, dung dịch Na2CO3, C2H5OH, dung dịch Na2SO4.
D. Dung dịch NH3, dung dịch Na2CO3, Hg, CH3OH. Câu 22: Hãy sắp xếp các axit dưới đây theo tính axit giảm dần: CH3COOH (1), C2H5COOH (2), CH3CH2CH2COOH (3), ClCH2COOH (4), FCH2COOH (5) A. 5 > 1 > 4 > 3 > 2
B. 1 > 5 > 4 > 2 > 3
C. 5 > 1 > 3 > 4 > 2
D. 5 > 4 > 1 > 2 > 3
Câu 23: Cho các chất C2H4(OH)2, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH, CH2 = CHCOOH, CH3COCH3, CH2(OH)CH2CH2OH, CH2OH – CH2 – COOH. Số chất có thể phản ứng với Cu(OH)2/OH- trong điều kiện thích hợp là A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 24: Đối cháy hoàn toàn x mol axit hữu cơ Y được 2x mol CO2. Mặt khác, để trung hòa x mol Y cần vừa đủ 2x mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là: A. C2H5COOH
B. CH3COOH
C. HOOC – CH2 – CH2 – COOH
D. HOOC – COOH
Câu 25: Cho các chất sau: H2O (1), CH3OH (2), HCHO (3), HCOOH (4), C2H5OH (5), CH3COOH (6). Dãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. (3) < (2) < (1) < (5) < (4) < (6)
B. (3) < (1) < (2) < (5) < (4) < (6)
C. (3) < (2) < (5) < (1) < (4) < (6)
D. (3) < (1) < (5) < (2) < (4) < (6)
Câu 26: Cho axit salixylic (axit o – hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H2SO4 đặc được chất Y dùng làm thuốc giảm đau. Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư được muối Z. Công thức cấu tạo của Z là: A. o – NaOC6H4COOCH3
B. o – H3CC6H4COONa
C. o – NaOOCC6H4COONa
D. o – NaOC6H4COONa
Câu 27: Chất sau đây có tính axit mạnh nhất: A. CH2BrCH2COOH
B. CH3CHClCOOH
C. CH3CH2COOH
D. CH2ClCH2COOH
Câu 28: Cho các chất: (1) H2O, (2) CH3OH, (3) HCOOH, (4) CH3CH2OH, (5) CH3COOH. Chiều sắp xếp đúng nhiệt độ sôi giảm dần là: A. (5) > (3) > (4) > (1) > (2)
B. (5) > (3) > (1) > (4) > (2)
C. (5) > (4) > (3) > (1) > (2)
D. (5) > (4) > (1) > (3) > (2)
Câu 29: So sánh tính axit của các chất sau
1 CH 2Cl CH 2COOH
2 CH3COOH
3 HCOOH
4 CH3 CHCl COOH
A. (3) > (2) > (1) > (4)
B. (4) > (2) > (1) > (3)
C. (4) > (1) > (3) > (2)
D. (4) > (1) > (2) > (3)
Câu 30: Cho các chất CH3COOH (1), HCOO CH 2 CH 3 (2), CH3CH2COOH (3), CH 3COO CH 2 CH 3 (4), CH3CH2CH2OH (5) được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
A. (3) > (5) > (1) > (4) > (2)
B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2)
C. (3) > (1) > (4) > (5) > (2)
D. (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
Câu 31: Dung dịch Na2CO3 phản ứng được với: A. anđehit axetic
B. phenol
C. rượu etylic
D. axit axetic
Câu 32: Cho các chất sau: axit benzoic (X), axit fomic (Y), axit propioic (Z). Sự sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit là: A. Z < X < Y
B. X < Z < Y
C. X < Y < Z
D. Z < Y < X
Câu 33: Từ 1 anđehit no đơn chức mạch hở X có thể chuyển hóa thành ancol Y và axit Z tương ứng để điều chế este E. Khi đun nóng m gam E với dung dịch KOH dư thu được m1 gam muối, nếu đun nóng m gam E với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m2 gam muối. Biết m2 < m < m1. X là: A. Anđehit acrylic
B. Anđehit propionic
C. Anđehit axetic
D. Anđehitfomic
Câu 34: Axit fomic có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (các điều kiện phản ứng coi như đủ): A. CH3OH, K, C6H5NH3Cl, NH3
B. Cu(OH)2, Cu, NaCl, CH3NH2
C. NaOH, CuO, MgO, C2H5Cl
D. AgNO3/NH3, NaOH, CuO
Câu 35: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2. X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc; X, Z xảy ra phản ứng cộng hợp với Br2/CCl4; Z tác dụng với NaHCO3. Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là? A. HCOOCH CH 2 , HCO CH 2 CHO, CH 2 CH COOH B. HCOOCH CH 2 , CH 2 CH COOH, HCO CH 2 CHO C. HCO CH 2 CHO, HCOOCH CH 2 , CH 2 CH COOH D. CH 3 CO CHO, HCOOCH CH 2 , CH 2 CH COOH Câu 36: Cho 2 phương trình hóa học:
1 2CH3COOH Na 2CO3 2CH3COONa H 2O CO2 2 C6 H5OH Na 2CO3 C6 H5ONa NaHCO3 Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự: CH3COOH, H2CO3, C6H5OH là A. Tăng dần
B. Giảm dần
C. Không thay đổi
D. Vừa tăng vừa giảm
Câu 37: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được axit axetic là: A. Na2O; NaHCO3; KOH; Ag
B. HCl; MgO; Ca; MgCO3
C. Mg; BaO; CH3OH; C2H5NH2
D. CH3OH; NH3; Na2SO4; K
Câu 38: Chất X chứa các nguyên tố C,H,O có khối lượng phân tử MX =90. Khi có a mol X tác dụng hết với Na thu được số mol hiđro đúng bằng A. Vậy X là chất nào trong số các chất sau: 1. Axit oxalic (trong dung môi trơ)
2. Axit axetic
3. Axit lactic
4. Glixerin
5. Butan – 1 – 4 – điol. A. 1,2,3
B. 2,3,4
C. 1,3,5
D. 1,3,4
Câu 39: Cho CTPT của hợp chất thơm X là C7H8O2, X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:1. Số chất X thỏa mãn là: A. 3
B. 2
C. 6
D. 5
Câu 40: Cho chuỗi chuyển hóa sau: t C6 H 6 O 4 NaOH X Y xt,t Z Y O2 askt Z Cl2 T HCl
T NaOH
t (dư) X NaCl H 2 O
Biết (X), (Y), (Z), (T) là các chất hữu cơ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. (Y) là anđehit oxalic
B. (X) là natri oxalat
C. (Z) là hợp chất tạp chức
D. (T) là axit monoclo axetic
Câu 41: Axit malic (2 – hiđroxi butanđioic) có trong quả táo. Cho m gam axit malic tác dụng với Na dư thu được V1 lít khí H2. Mặt khác, cho m gam axit malic tác dụng với NaHCO3 dư thu được V2 lít khí CO2 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa V1 và V2 là: A. V1 = 0,5V2
B. V1 = V2
C. V1 = 0,75V2
D. V1 = 1,5V2
Câu 42: Tính axit của các chất giảm dần theo thứ tự: A. H2SO4 > C6H5OH > CH3COOH > C2H5OH B. CH3COOH > C6H5OH > C2H5OH > H2SO4 C. H2SO4 > CH3COOH > C6H5OH > C2H5OH D. C2H5OH > C6H5OH > CH3COOH > H2SO4 Câu 43: Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất? A. CCl3 COOH
B. CH3COOH
C. CBr3COOH
D. CF3COOH
Câu 44: Axit fomic HCOOH có thể tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư và phản ứng khử Cu(OH)2 trong môi trường bazơ thành kết tủa đỏ gạch Cu2O vì: A. trong phân tử axit fomic có nhóm chức anđehit B. axit fomic là axit rất mạnh nên có khả năng phản ứng được với các chất trên C. axit fomic thể hiện tính chất của một axit phản ứng với 1 bazơ là AgOH và Cu(OH)2 D. Đây là những tính chất của 1 axit có tính oxi hóa Câu 45: Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phản ứng với CH3COOH? A. C6H5OH
B. C6H5ONa
C. C6H5NH2
D. C6H5CH2OH
Câu 46: Cho các axit sau: (CH3)2CHCOOH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), (CH3)3CCOOH (4). Chiều giảm dần tính axit (tính từ trái qua phải) của các axit đã cho là A. (4), (1), (2), (3)
B. (3), (4), (1), (2)
C. (4), (3), (2), (1)
D. (3), (2), (1), (4)
Câu 47: Cho 1 (g) axit axetic vào ống nghiệm thứ nhất và cho 1 (g) axit fomic vào ống nghiệm thứ hai, sau đó cho vào cả hai ống nghiệm trên một lượng dư bột CaCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích CO2 thu được ở cùng t , p là A. Hai ống bằng nhau
B. Ống 1 nhiều hơn ống 2
C. Ống 2 nhiều hơn ống 1
D. Cả 2 ống đều nhiều hơn 22,4 lít (đktc)
Câu 48: Axit axetic tác dụng được với chất nào dưới đây? A. Canxi cacbonat
B. Natri phenolat
C. Natri etylat
D. Cả (a), (b) và (c)
Câu 49: Nhóm chất hay dung dịch nào có chức chất không làm đỏ giấy quì tím? A. HCl, NH4Cl
B. CH3COOH, Al2(SO4)3
C. Cả (a) và (b)
D. H2SO4, phenol
Câu 50: Có các lọ đựng các dung dịch sau bị mất nhãn: CH3COOH, HCOOH, CH2 = CHCOOH, CH3CHO, CH3CH2OH. Hóa chất dùng nhận biết các chất trên là: A. Br2, AgNO3/NH3, Na
B. Cu(OH)2, dung dịch KMnO4
C. Quì tím, nước Br2
D. Na, dung dịch KMnO4, Ag2O/NH3
Câu 51: Hãy sắp xếp các axit sau theo trật tự tăng dần tính axit (độ mạnh) CH2BrCOOH (1), CCl3COOH (2), CH3COOH (3), CHCl2COOH (4), CH2ClCOOH (5) A. 3 < 5 < 1 < 4 < 2
B. 3 < 1 < 5 < 4 < 2
C. 1 < 2 < 3 < 4 < 5
D. 1 < 2 < 4 < 3 < 5
Câu 52: Cho 4 axit: CH3COOH, p – O2NC6H4OH, C6H5OH, H2SO4. Độ mạnh của các axit được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau A. CH3COOH < p – O2NC6H4OH < C6H5OH < H2SO4 B. p – O2NC6H4OH < C6H5OH <CH3COOH < H2SO4 C. p – O2NC6H4OH < CH3COOH < C6H5OH < H2SO4 D. C6H5OH < p – O2NC6H4OH < CH3COOH < H2SO4 Câu 53: Axit cacboxylic A có mạch cacbon không phân nhánh có công thức (CHO)n. Cứ 1 mol A tác dụng hết với NaHCO3 giải phóng 2 mol CO2. Dùng P2O5 để tách nước ra khỏi A thu được hợp chất B có cấu tạo mạch vòng. A có tên gọi là: A. Axit maleic (axit cis – butenđioic)
B. Axit fumaric (axit trans – butenđioic)
C. Axit succinic (axit butanđioic)
D. Axit tartaric (axit 2,3 – đihiđroxibutanđioic)
Câu 54: Hãy sắp xếp các axit sau: axit axetic (1); axit acrylic (2); axit phenic (3) và axit oxalic (4) theo trình tự tăng dần tính axit? A. (3) < (1) < (2) < (4)
B. (3) < (4) < (1) < (2)
C (1) < (2) < (3) < (4)
D. (2) < (3) < (1) < (4)
Câu 55: Hợp chất A1 có CTPT C3H6O2 thỏa mãn sơ đồ: dd AgNO3 / NH3 dd H 2SO 4 dd NaOH A1 A 2 A 3 A4
Cấu tạo thỏa mãn của A1 là: A. HO CH 2 CH 2 CHO
B. CH 3 CH 2 COOH
C. HCOO CH 2 CH 3
D. CH 3 CO CH 2 OH
Câu 56: Cho các chất sau: CH3CHO, CH3CH2CH2CH3, CH3CH2OH, CH3COONH4, (CH3CO)2O. Số chất có thể chuyển thành CH3COOH bằng một phản ứng là: A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 57: Cho các chất: C6H5OH (1); C2H5OH (2); CH3COOH (3); C2H5COOCH3 (4); CH3CHO (5);
HO CH 2 CHO;CH 2 CH COOH (6). Những chất vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH là: A. (1); (2); (3); (4); (5); (6)
B. (1); (3); (4); (5); (6)
C. (1); (3); (6)
D. (2); (3); (4); (6)
Câu 58: Phản ứng nào dưới đây có thể xảy ra trong dung dịch nước a) CH 3COOH NaOH b) CH 3COOH Na 2 CO3 c) CH 3COOH NaHSO 4 d) CH 3COOH C6 H 5ONa e) CH 3COOH C6 H 5COONa A. a, b, d
B. a, b, c
C. a, b, e
D. cả 5 phản ứng
Câu 59: Axit axetic có phản ứng với các chất A. NaOH, C6H5COONa, Na2CO3 B. NaOH, C6H5ONa, NaHSO4 C. NaOH, C6H5ONa, C6H5COONa, C2H5OH D. NaOH, C6H5ONa, Na2CO3 Câu 60: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính axit: C2H5OH (1), C6H5OH (2), CH3COOH (3), H2CO3 (4). (chọn đáp án đúng) A. (1); (2); (3); (4)
B. (1); (2); (4); (3)
C. (4); (1); (2); (3)
D. (1); (4); (2); (3)
BẢNG ĐÁP ÁN 01. A
02. D
03. A
04. B
05. D
06. D
07. C
08. D
09. B
10. A
11. D
12. C
13. C
14. B
15. A
16. B
17. A
18. C
19. B
20. C
21. B
22. D
23. D
24. D
25. C
26. D
27. B
28. B
29. C
30. D
31. D
32. D
33. C
34. D
35. A
36. B
37. C
38. C
39. C
40. B
41. C
42. C
43. D
44. A
45. A
46. D
47. C
48. D
49. D
50. C
51. B
52. D
53. A
54. A
55. C
56. B
57. C
58. A
59. D
60. B