TÀI LIỆU HÓA HỌC ÔN THI THPTQG
vectorstock.com/26145874
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
Bộ tài liệu 3200 bài tập theo 4 mức độ vận dụng môn Hóa Học THPT - 220 câu Sắt và một số kim loại quan trọng có lời giải PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
Mức độ nhận biết - Đề 1 Câu 1: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cu A. dd HNO3 loãng B. dd H2SO4 loãng C. dd HCl D. dd KOH Câu 2: Thành phần chính của quặng manhetit là : A. Fe2O3 B. FeCO3 C. Fe3O4 D. FeS2 Câu 3: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo hợp chất sắt (III) ? A. H2SO4 loãng B. HCl C. HNO3 đặc nóng D. CuCl2 Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. Fe+2HCl → FeCl2 + H2↑ B. Fe(OH)2+10HNO3→3Fe(NO3)3+NO+8H2O C. Fe(OH)3+3HNO3→Fe(NO3)3+3H2O D. 2Fe+3Cl2→2FeCl2 Câu 5: Công thức của sắt(II) hiđroxit là A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2. C. FeO. D. Fe2O3. Câu 6: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây? A. NaCrO2. B. Cr2O3. C. K2Cr2O7. D. CrSO4. Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑ B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ C. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O D. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O Câu 8: Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại nào sau đây : A. Zn B. Sn C. Cr D. Ag Câu 9: Chọn phát biểu không đúng : A. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl và CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH B. Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat chuyển thành muối cromat C. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính D. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh Câu 10: Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng : A. CrO3 có tính oxi hóa mạnh B. CrO có tính lưỡng tính C. H2CrO4 là chất rắn màu vàng D. CrO3 không tan trong nước Câu 11: Công thức của Crom(VI) oxit là : A. Cr2O3 B. CrO3 C. Cr(OH)2 D. NaCrO2 Câu 12: Công thức phân tử của kali đicromat là A. K2Cr2O7 B. KCrO3 C. Na2Cr2O7 D. K2CrO4 Câu 13: Công thức của sắt (II) hidroxit là: A. FeO. B. Fe(OH)3 C. Fe(OH)2. D. Fe3O4. Câu 14: Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính? A. Fe(OH)3. B. Zn(OH)2. C. Cr(OH)2 D. Mg(OH)2. Câu 15: Kim loại Fe tác dụng với hóa chất nào nào sau đây giải phóng khí H2? A. Dung dịch HNO3 đặc nóng dư. B. Dung dịch HNO3loãng dư C. Dung dịch H2SO4 loãng dư. D. Dung dịch H2SO4 đặc nóng dư. Câu 16: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với ách dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là: A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai? A. Cu+2AgNO3→Cu(NO3)2+2Ag B. Cu+2FeCl3→CuCl2+2FeCl2 C. Fe+CuCl2→FeCl2+Cu. D. Cu+2HNO3→Cu(NO3)2+H2 Câu 18: Để thu được Fe tinh khiết từ hỗn hợp của Fe và Al, có thể dùng lượng dư dung dịch A. HCl B. MgCl2 C. FeSO4 D. HNO3 đặc, nguội Câu 19: Cho phản ứng: Cu+Fe3+→Cu2++Fe2+ Nhận định nào sau đây là đúng? A. Tính khử của Cu mạnh hơn Fe2+
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
B. Tính oxi hóa của ion Fe2+ mạnh hơn tính oxi hóa của Cu2+ C. Kim loại Cu đẩy được Fe ra khỏi muối D. Tính oxi hóa của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Fe3+ Câu 20: Cho dung dịch FeCl2 phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa X. Kết tủa X là A. Ag B. AgCl và Ag C. Fe và Ag D. AgCl Câu 21: Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit : A. Cr(OH)2 B. H2CrO4 C. Cr(OH)3 D. H2Cr2O7 Câu 22: Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì sau phản ứng xuất hiện kết tủa màu: A. nâu đỏ B. vàng nhạt C. trắng D. xanh lam Câu 23: Hợp chất nào của crom sau đây không bền? A. Cr2O3 B. CrCl3 C. K2Cr2O7 D. H2Cr2O7 Câu 24: Nguyên tắc luyện thép từ gang là A. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. B. Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn… trong gang để thu được thép. C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,…trong gang để thu được thép. D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. Câu 25: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là: A. +2; +4; +6 B. +1; +2; +4; +6 C. +3; +4; +6 D. +2; +3; +6 Câu 26: Tên của quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là: A. hematit, pirit, manhetit, xiđerit. B. xiđerit, manhetit, pirit, hematit. C. pirit, hematit, manhetit, xiđerit. D. xiđerit, hematit, manhetit, pirit. Câu 27: Crom(III) hiđroxit có màu gì? A. Màu vàng. B. Màu lục xám. C. Màu đỏ thẫm. D. Màu trắng. Câu 28: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là A. +4. B. +6. C. +3. D. +2. Câu 29: Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây? A. CrO3. B. K2Cr2O7. C. CrSO4. D. Cr2O3. Câu 30: Công thức của sắt (III) hiđroxit là A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2. C. Fe2O3. D. FeO. Câu 31: Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Fe(NO3)2 ? A. AgNO3. B. Ba(OH)2. C. MgSO4. D. HCl. Câu 32: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch A. KOH. B. HNO3 loãng. C. H2SO4 loãng. D. HCl. Câu 33: Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lương 1: 1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần các chất trong Y là A. Al2O3, Fe và Fe3O4. B. Al2O3 và Fe. C. Al2O3, FeO và Al. D. Al2O3, Fe và Al. t0→Câu 34: Công thức hóa học của natri đicromat là: A. Na2Cr2O7 B. Na2CrO4 C. NaCrO2 D. Na2SO4 Câu 35: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được kết tủa Fe(OH)3? A. HCl B. NaCl C. NaOH D. Na2SO4
1-A 11-B 21-C 31-C
2-C 12-A 22-D 32-B
3-C 13-C 23-D 33-A
4-D 14-B 24-B 34-A
5-B 15-C 25-D 35-A
Đáp án 6-C 16-B 26-D
7-A 17-D 27-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
8-B 18-C 28-B
9-C 19-A 29-D
10-A 20-B 30-A
Câu 1: Đáp án A Dung dịch hòa tan được Cu dd HNO3 loãng : 3Cu+ 8HNO3 →3 Cu(NO3)2 +4 H2O + 2 NO Câu 2: Đáp án C Câu 3: Đáp án C Câu 4: Đáp án D
IC IA L
t 2FeCl3 2Fe+3Cl2 Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án C Câu 7: Đáp án A
FF
Câu 8: Đáp án B C sai. CrO và Cr(OH)2 là oxit bazo và hidroxit bazo Câu 10: Đáp án A
H
Ơ
N
A đúng B sai. CrO có tính bazo C sai. H2CrO4 không bền => không tồn tại ở dạng chất rắn. D sai. Câu 11: Đáp án B
O
Câu 9: Đáp án C
N
Câu 12: Đáp án A Câu 13: Đáp án C
Y
Câu 14: Đáp án B
M
Câu 17: Đáp án D
Q
Câu 16: Đáp án B
U
( Các hidroxit thường gặp là: Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2) Câu 15: Đáp án C
KÈ
Chú ý: Kim loại đứng sau H trong dãy điện hóa học không tác dụng với axit giải phóng khí H2 Câu 18: Đáp án C Câu 19: Đáp án A
D
ẠY
Câu 20: Đáp án B
Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag Ag+ + Cl- → AgCl Câu 21: Đáp án C Câu 22: Đáp án D CuSO4 + 2NaOH -> Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4 Câu 23: Đáp án D Câu 24: Đáp án B
Nguyên tắc luyện thép từ gang là: oxi hóa các tạp chất trong gang ( Si, Mn, S, P, C) thành oxit nhằm làm giảm lượng các tạp chất này Chú ý: Tránh nhầm lần với nguyên tắc sản xuất gang => chọn đáp án A ngay sẽ dẫn đến sai lầm Câu 25: Đáp án D Câu 26: Đáp án D
IC IA L
Câu 27: Đáp án B Câu 28: Đáp án B Số oxi hóa của Cr trong CrO3 là +6 Câu 29: Đáp án D
FF
Câu 30: Đáp án A Câu 31: Đáp án C
Ơ
N
O
MgSO4 không tác dụng được với Fe(NO3)3 Còn AgNO3, Ba(OH)2, HCl tác dụng được với Fe(NO3)3 theo phương trình sau: AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓ Ba(OH)2 + Fe(NO3)2 → Ba(NO3)2 + Fe(OH)2↓ 3Fe2+ + NO3- + 4H+ → 3Fe3+ + NO + 2H2O Câu 32: Đáp án B
H
Câu 33: Đáp án A
D
ẠY
Q
KÈ
M
Câu 35: Đáp án A
U
Y
N
Coi nAl = n Fe3O4 = 1 (mol) t 2Al2O3 + 3Fe 4Al + Fe3O4 1 → 0,25 (mol) Al và Fe3O4 có tỉ lệ 1: 1 nên Fe3O4 sẽ dư Vậy chất rắn sau phản ứng gồm: Al2O3 ; Fe và Fe3O4 dư Câu 34: Đáp án A
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
Mức độ nhận biết - Đề 2 Câu 1: Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây? A. NaCrO2. B. K2CrO4. C. CrO. D. CrO3. Câu 2: Công thức của crom (II) hiđroxit là A. Cr(OH)3. B. Cr(OH)2. C. H2CrO4. D. H2Cr2O7. H 2 SO 4loang NaOH du Cl2 Cl2 X Y Z T Câu 3: Cho sơ đồ: Cr Các chất X, Y, Z, T tương ứng là: A. CrCl2, NaCrO2, Cr(OH)3, CrCl3. B. CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4, Na2Cr2O7. C. CrCl2, Cr(OH)2, Cr(OH)3, NaCrO2. D. CrCl3, Cr(OH)3, NaCrO2, Na2CrO4. Câu 4: Công thức của crom (III) oxit là A. Cr(OH)3. B. Cr2O3. C. CrO. D. CrO3. Câu 5: Trong không khí, Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3. Fe(OH)3 có màu A. trắng hơi xanh. B. da cam. C. vàng lục. D. nâu đỏ. Câu 6: Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây? A. Cr2O3. B. K2Cr2O7. C. KCrO4. D. CrSO4. Câu 7: Dung dịch nào sau đây với nồng độ khác nhau đều không màu? A. Dung dịch FeCl3. B. Dung dịch K2Cr2O7. C. Dung dịch CuSO4. D. Dung dịch AgNO3. Câu 8: Số oxi hóa cao nhất của crom thể hiện trong hợp chất nào sau đây? A. NaCrO2. B. Na2CrO4. C. Cr2O3. D. CrO. Câu 9: Thành phần chính của quặng hematit đỏ là A. FeCO3. B. Fe2O3.nH2O. C. Fe3O4. D. Fe2O3. Câu 10: Công thức hóa học của crom(VI) oxit là A. Cr(OH)3. B. CrO3. C. CrCl3. D. Cr2O3. Câu 11: Hợp chất Fe(OH)3 là chất rắn có màu A. tím. B. nâu đỏ. C. lục thẫm. D. vàng. Câu 12: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. C. FeSO4. D. Fe2(SO4)3. Câu 13: Oxit nào sau đây có tính lưỡng tính A. Fe2O3 B. Cr2O3 C. CuO D. CrO Câu 14: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch X loãng dư tạo muối Fe(III). Chất X là A. HNO3. B. CuSO4. C. H2SO4. D. HCl. Câu 15: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây? A. Cr(OH)2. B. CrO3. C. Cr2(SO4)3. D. NaCrO2. Câu 16: Thành phần chính của quặng nào sau đây chứa muối photphat? A. manhetit. B. apatit. C. cromit. D. boxit. Câu 17: Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây A. CrSO4 B. K2Cr2O7 C. Cr2O3 D. NaCrO2 Câu 18: Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch Na2S, H2SO4 loãng. NaNO3, NH3, AgNO3, Br2, HCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng là A. 6 B. 7 C. 4 D. 5 Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai? A. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng. B. Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6. C. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam. D. CrO3 là oxit axit. Câu 20: Hợp chất của sắt khi tác dụng với HNO3 đặc nóng không giải phóng khí là: A. FeO. B. FeCO3. C. FeS2. D. Fe(OH)3. Câu 21: Dung dịch CuSO4 có màu nào sau đây? A. đỏ. B. vàng. C. xanh. D. da cam.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
Câu 22: Công thức của crom(III) oxit là A. CrO3. B. Cr(OH)3. C. Cr2O3. D. CrO. Câu 23: Biết số hiệu nguyên tử sắt là 26. Ion Fe2+ có cấu hình electron là: A. [Ne]3d6. B. [Ar]3d44s2. C. [Ar]3d54s1. D. [Ar]3d6. 3+ Câu 24: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe : A. [Ar]3d3 B. [Ar]3d5 C. [Ar]3d4 D. [Ar]3d6 Câu 25: Crom (VI) oxi (Cr2O3) có màu gì A. màu da cam B. màu xanh lục C. màu đỏ thẫm D. màu vàng Câu 26: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được kim loại Fe A. Dung dịch FeCl3 B. HNO3 đặc nguội C. Dung dịch HCl D. Dung dịch CuSO4 Câu 27: Tên tương ứng của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3. Fe3O4, FeS2 lần lượt là A. Pirit, hematit, manhetit, xiđêrit B. Xiđêrit, hematit, manhetit, pirit C. Xiđêrit, hematit, pirit, manhetit D. Hematit, pirit, manhetit, xiđêrit Câu 28: Hợp chất của crom có màu da cam là A. K2Cr2O7. B. K2CrO4. C. CrO3. D. Cr2O3. Câu 29: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn kim loại nào dưới đây? A. K. B. Na. C. Fe. D. Ca. Câu 30: Ion kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong số các ion: Al3+; Fe2+ ; Fe3+; Ag+? A. Fe2+. B. Fe3+. C. Ag+. D. A13+. Câu 31: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra A. Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự oxi háo Cu. C. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. D. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. Câu 32: Công thức của sắt (III) hiđroxit là A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2 C. FeO. D. Fe2O3. Câu 33: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của sắt? 1. Là chất rắn, màu trắng 2. Là chất rắn, màu đen 3. Sắt cứng, có ánh kim 4. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt 5. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn đồng A. 1,2,3 B. 1,3,4 C. 1,3,4,5 D. 1,2,3,4,5 Câu 34: Cấu hình của ion Fe3+ là 2 2 6 2 6 6 2 2 2 6 2 6 6 B. 1s 2s 2 p 3s 3 p 3d A. 1s 2s 2 p 3s 3 p 3d 4s 2 2 6 2 6 5 2 2 6 2 6 4 C. 1s 2s 2 p 3s 3 p 3d D. 1s 2s 2 p 3s 3 p 3d Câu 35: Nung hỗn hợp Fe(OH)2, FeO, Fe(OH)3, Fe2O3, Fe3O4 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn A. Chất rắn A là A. Fe2O3 B. FeO, Fe2O3 C. Fe2O3, Fe3O4 D. FeO, Fe3O4 1-A 11-B 21-C 31-C
2-B 12-C 22-C 32-A
3-B 13-C 23-D 33-B
4-B 14-A 24-B 34-C
Đáp án 5-D 6-A 15-B 16-B 25-B 26-B 35-A
7-D 17-A 27-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A Câu 2: Đáp án B
8-B 18-A 28-A
9-D 19-A 29-C
10-B 20-D 30-C
Câu 3: Đáp án B Câu 4: Đáp án B Câu 5: Đáp án D 4Fe(OH)2 ↓ (trắng xanh) + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3↓ nâu đỏ Câu 6: Đáp án A
IC IA L
A. Cr2O3 có số oxi hóa là + 3 B. K2Cr2O7 có số oxi hóa là + 6 C. KCrO4 có số oxi hóa là + 7 D. CrSO4 có số oxi hóa là + 2 Câu 7: Đáp án D
O
FF
A. FeCl3 có màu vàng B. dd K2Cr2O7 có màu da cam C. dd CuSO4 có màu xanh lam D. dd AgNO3 không màu Câu 8: Đáp án B
Ơ
N
Crom có các số oxi hóa là: 0, +2, +3; +6 => số oxi hóa cao nhất là +6 có trong Na2CrO4 Câu 9: Đáp án D
N
H
A. FeCO3 là thành phần chính của quặng xiđerit B. Fe2O3.nH2O là thành phần chính của hemantit nâu C. Fe3O4 là thành phần chính của quặng manhetit D. Fe2O3 là thành phần chính của quặng hemantit đỏ Câu 10: Đáp án B
Y
Câu 11: Đáp án B
U
Câu 12: Đáp án C
Q
Câu 13: Đáp án C
M
Oxit có tính lưỡng tính Cr2O3 Lưu ý : CrO là oxit bazo còn Cr2O3 là oxit lưỡng tính Câu 14: Đáp án A
KÈ
Câu 15: Đáp án B Câu 16: Đáp án B
Câu 17: Đáp án A
D
ẠY
Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây CrSO4 Câu 18: Đáp án A
Số trường hợp xảy ra phản ứng là Fe(NO3)2 + Na2S → FeS + 2NaNO3 6Fe(NO3)2 +9 H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + 4H2O + 2NO+ 10HNO3 2NH3 + 2H2O + Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 + 2NH4NO3 Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag 6Fe(NO3)2 + 3Br2 = 2FeBr3 + 4Fe(NO3)3 9Fe(NO3)2 + 12 HCl → 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 + 6H2O + 3NO Câu 19: Đáp án A
Cr2O3 chỉ tan được trong kiềm đặc. Câu 20: Đáp án D Câu 21: Đáp án C Dung dịch CuSO4 có màu xanh Câu 22: Đáp án C
IC IA L
Câu 23: Đáp án D Fe: [Ar]3d64s2 khi mất 2e lớp ngoài cùng được Fe2+: [Ar]3d6 Câu 24: Đáp án B
FF
Cấu hình electron của Fe là [Ar]3d64s2 → Fe3+ : [Ar]3d5 Câu 25: Đáp án B Crom (VI) oxi (Cr2O3) có màu gì màu xanh lục Câu 26: Đáp án B
N
O
Dung dịch không hòa tan được kim loại Fe là HNO3 đặc nguội vì Fe bị thụ động trong HNO3 đặc nguội Câu 27: Đáp án B
H
Ơ
Tên tương ứng của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3. Fe3O4, FeS2 lần lượt là Xiđêrit, hematit, manhetit, pirit Câu 28: Đáp án A
Y
U
Câu 30: Đáp án C
N
A. K2Cr2O7 có màu da cam B. K2CrO4 có màu vàng C. CrO3 có màu đỏ thẫm D. Cr2O3 có màu xanh lục Câu 29: Đáp án C
0
2
M
Q
Dãy điện hóa được xếp theo chiều giảm dần tính khử và tăng dần tính oxi hóa. Vậy ion có tính oxi hóa mạnh nhất là: Ag+ Câu 31: Đáp án C 2
0
KÈ
Fe Cu SO4 Fe SO4 Cu Fe là chất khử, Cu2+ là chất oxi hóa => Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ Câu 32: Đáp án A
D
ẠY
Câu 33: Đáp án B 1. Là chất rắn, màu trắng => đúng 2. Là chất rắn, màu đen => sai 3. Sắt cứng, có ánh kim => đúng 4. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt =>đúng 5. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn đồng => sai. Fe dẫn điện dẫn nhiệt kém hơn đồng Câu 34: Đáp án C 26
F e :1s2 2s2 2 p 6 3s2 3 p 6 3d6 4s2
F e2 :1s2 2s2 2 p 6 3s2 3 p 6 3d6
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
t Fe2O3 + 3H2O 2Fe(OH)3 t 2Fe2O3 + 4H2O 4Fe(OH)2 + O2 FeO, Fe3O4 + O2 => Fe2O3 Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 => Fe2O3 => chất rắn A. Fe2O3 Chú ý: nhiệt phân trong không khí =>Các oxit sắt chuyển hết thành Fe2O3
IC IA L
F e3 :1s2 2s2 2 p 6 3s2 3 p 6 3d5 Câu 35: Đáp án A
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
Mức độ thông hiểu - Đề 1 Câu 1: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2 ; CuSO4 ; AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Chất rắn X gồm : A. FeO, CuO, BaSO4 B. Fe2O3 , CuO, Al2O3 C. FeO , CuO, Al2O3 D. Fe2O3 , CuO, BaSO4 Câu 2: Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , Fe3O4 , Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 , FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt vào phản ứng với HNO3 đặc nóng dư. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là : A. 5 B. 6 C. 8 D. 7 Câu 3: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là A. KOH B. NaCl C. AgNO3 D. CH3OH Câu 4: Cho phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Hệ số của HNO3 trong phương trình khi cân bằng là A. 10 B. 12 C. 4 D. 6 Câu 5: Khi cho đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc có khí màu nâu bay ra là NO2 rất độc, gây đau đầu chóng mặt, tổn thương phổi, tim.. Để an toàn trong khi làm thí nghiệm và bảo vệ môi trường người ta thường đặt một miếng bông tẩm hóa chấy nào sau đây lên miệng ống nghiệm ? A. dd Na2CO3 B. dd Ca(OH)2 C. dd HCl D. nước Câu 6: Chọn phát biểu sai A. Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm. B. Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục. C. CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm. D. CrO là chất rắn màu trắng xanh. Câu 7: Cho các nhận xét sau (1) Thép là hợp kim của sắt và cacbon trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 0,01 đến dưới 2%. (2) Gang là hợp chất của sắt và cacbon trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 2% đến 5%.N (3) Nguyên tắc sản xuất gang là khử oxit sắt thành sắt bằng CO (4) Nguyên tắc sản xuất thép là khử cacbon có trong gang. Số nhận xét đúng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (b) Cho FeS vào dung dịch HCl. (c) Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng. (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3. (e) Cho Fe vào bình chứa HCl đặc, nguội. (f) Sục khí SO2 vào dung dịch KmnO4 (g) Al2O3 vào dung dịch KOH. (h) KmnO4 vào dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 KOH H 2 SO4 FeSO4 H 2 SO4 KOH Cr (OH )3 X Y Z T Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Z và T lần lượt là A. K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3. B. K2Cr2O7 và CrSO4. C. K2CrO4 và CrSO4. D. K2CrO4 và Cr2(SO4)3. Câu 10: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, thu được kết tủa nâu đỏ? A. CuCl2. B. AlCl3. C. FeCl3. D. Ba(HCO3)2. Câu 11: Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp: A. điện phân. B. nhiệt luyện. C. nhiệt nhôm. D. thủy luyện. Câu 12: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 A. Dung dịch H2SO4 loãng B. Dung dịch HNO3 loãng C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch HCl
Câu 13: Cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là A. không hiện tượng gì B. kết tủa trắng hóa nâu C. dung dịch xuất hiện kết tủa trắng D. có kết tủa vàng nhạt 3+ Câu 14: Cấu hình electron của ion Cr là A. [Ar]5d5 B. [Ar]3d3 C. [Ar]3d2 D. [Ar]3d4 Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (1) (3) (5) (7) Cr CrCl2 Cr (OH ) 2 Cr (OH )3 NaCrO2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
(2) (4) (6) (8) CrCl3 Cr2 O3 CrCl3 Na2 CrO4 Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra trong sơ đồ trên là: A. 6 B. 7 C. 5 D. 4 Câu 16: Nhiệt phân hidroxit Fe(II) trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn là: A. Fe B. Fe2O3 C. FeO D. Fe3O4 Câu 17: Cho kim loại Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, H2SO4 đặc nguội, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là: A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 18: Cho các phát biểu sau: 1) K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh. 2) Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl thoe cùng tỷ lệ. 3) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photphat… 4) Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh 5) Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử 6) Crom (III) oxit và crom (III) hidroxit đều là chất lưỡng tính. Tổng số phát biểu đúng là : A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 19: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO ( ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là: A. 2,8. B. 16,8. C. 8,4 D. 5,6. Câu 20: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tôn ( sắt tráng kẽm) bị sấy sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình A. Zn bị ăn mòn hóa học B. Fe bị ăn mòn điện hóa. C. Fe bị ăn mòn hóa học D. Zn bị ăn mòn điện hóa. Câu 21: Cho các thí nghiệm sau : (1) Thanh Fe nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng (2) Thanh Fe có quấn dây Cu vào dung dịch H2SO4 loãng (3) Thanh Cu mạ Ag nhúng vào dung dịch HCl (4) Thanh Fe tráng thiếc bị xước sâu vào tới Fe nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng (5) Miếng gang để trong không khí ẩm Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình xảy ra ăn mòn điện hóa : A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 22: Dung dịch nào sau đây có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 ? A. Fe2(SO4)2. B. CuSO4. C. FeSO4. D. Fe(NO3)3 Câu 23: Khi cho kim loại sắt vào lượng dư dung dịch chứa chất X, sau khi kết thúc phản ứng thu được sản phẩm là muối sắt (II). Chất X có công thức hóa học là A. H2SO4 đặc, nóng. B. HNO3. C. FeCl3. D. MgSO4. Câu 24: Cho Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch có chất tan là
O
FF
IC IA L
A. Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. C. Fe(NO3)3. D. HNO3; Fe(NO3)2. Câu 25: Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản là A. 1s22s22p63s23p64s23d9 B. 1s22s22p63s23p63d94s2 2 2 6 2 6 1 10 C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d D. 1s22s22p63s23p63d104s1 Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai? A. CrO3 tác dụng với dung dịch KOH tạo ra muối K2CrO4. B. Trong môi trường kiềm, anion CrO2- bị oxi hóa bởi Cl2 thành anion CrO42-. C. Cr2O3 và Cr(OH)3 đều là chất có tính lưỡng tính. D. Khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng thì kim loại Cr bị khử thành cation Cr2+. Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II). B. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe. C. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử. D. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Câu 28: Sắt nguyên chất bị ăn mòn điện hóa khi nhúng vào dung dịch chất nào dưới đây? A. HCl. B. FeCl2. C. FeCl3. D. CuCl2. Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: H 2 SO4 l Br2 KOH FeSO4 H 2 SO4 KOH CrCl3 X Y Z T 1:4
Y
N
H
Ơ
N
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Y và T lần lượt là A. K2CrO4 và Cr2(SO4)3. B. K2CrO4 và CrSO4. C. K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3. D. K2Cr2O7 và CrSO4. Câu 30: Hòa tan hỗn hợp Fe, Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho X lần lượt tác dụng với các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, Na2CO3, NaNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
U
3-A 13-D 23-D
4-C 14-D 24-A
Q
2-D 12-B 22-C
M
1-D 11-B 21-B
Đáp án 5-B 6-D 15-C 16-B 25-D 26-D
7-A 17-D 27-C
8-C 18-A 28-D
9-A 19-D 29-A
10-C 20-D 30-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
KÈ
Câu 1: Đáp án D Câu 2: Đáp án D
ẠY
Ngoại trừ : Fe(OH)3, Fe2O3, Fe(NO3)3 và Fe2(SO4)3 Câu 3: Đáp án A
D
FeCl3 + KOH → Fe(OH)3↓ + KCl Câu 4: Đáp án C
Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O Câu 5: Đáp án B
Để an toàn trong khi làm thí nghiệm và bảo vệ môi trường người ta thường đặt một miếng bông tẩm dd Ca(OH)2 lên miệng ống nghiệm Câu 6: Đáp án D Câu 7: Đáp án A
(1) Đúng (2) Sai vì gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đó hàm lượng cacbon chiêm từ 2% đến 5% (3) Đúng (4) Sai Câu 8: Đáp án C
O
FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3↓( nâu đỏ) + NaCl Câu 11: Đáp án B
FF
Cr(OH)3+KOH→KCrO2+2H2O 2KCrO2+3Cl2+8KOH→2K2CrO4+6KCl+4H2O 2K2CrO4+H2SO4→K2Cr2O7+K2SO4+H2O K2Cr2O7+6FeSO4+7H2SO4→3Fe2(SO4)3+7H2O+K2SO4+Cr2(SO4)3 Câu 10: Đáp án C
IC IA L
Các thí nghiệm xảy ra phản ứng: a, b, d, e, f, g, h Chú ý: Cr2O3 chỉ tan trong kiềm đặc chứ không tan trong kiềm loãng Câu 9: Đáp án A
N
Câu 12: Đáp án B
N
H
Ơ
Dùng HNO3 để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 vì ở Fe3O4 thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O Fe3O4 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO↑ + 5H2O 2NO + O2 → 2NO2 (màu nâu đỏ) Câu 13: Đáp án D
U
Y
2FeCl3+H2S → 2FeCl2+S (↓ vàng nhạt)+2HCl Câu 14: Đáp án D
M
Q
Cấu hình e của Cr ở trạng thái cơ bản: 24Cr 1s22s22p63s23p63d54s1 khi tạo thành ion Cr3+, Cr nhường 3e. => Cấu hình e của ion Cr3+ là: 1s22s22p63s23p63d4 Câu 15: Đáp án C
KÈ
Xác định số oxi hóa của Cr trong các hợp chất. Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa Các phản ứng oxi hóa khử là: (1) (2) (4) (5) (8) Câu 16: Đáp án B t 4 Fe OH 2 O2 2 Fe2 O3 4 H 2 O
ẠY
0
D
Chất rắn thu được là Fe2O3 Câu 17: Đáp án D Gồm FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3 Câu 18: Đáp án A 1) Đ 2) S. Al:HCl=1:3; Cr:HCl=1:2 3) Đ 4) Đ 5) S. Chỉ có tính oxi hóa do đã đạt số oxi hóa cao nhất
6) Đ Câu 19: Đáp án D nCO = 3,36 : 22,4 = 0,15 (mol) Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2↑ nFe = 2/3 nCO = 2/3. 0,15 = 0,1 (mol) => mFe = 0,1.56 = 5,6 (g) Câu 20: Đáp án D
IC IA L
Trong không khí ẩm có H2O, O2. Lúc này sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa và Zn sẽ bị ăn mòn điện hóa trước Câu 21: Đáp án B
O
FF
Điều kiện để ăn mòn điện hóa : + 2 thanh điện cực khác bản chất (KL-KL, KL-PK,…) + 2 điện cực nối với nhau bằng dây dẫn hoặc tiếp xúc trực tiếp + Cùng nhúng vào 1 dung dịch chất điện ly => Các thí nghiệm thỏa mãn : (2) [Fe-Cu] , (3) [Cu-Ag] , (4) [Fe-Sn] , (5) [Fe-C] Câu 22: Đáp án C
Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 Câu 24: Đáp án A
N
H
Fe dư + HNO3 => Chỉ tạo ra được muối sắt(II) Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO↑ + 2H2O Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 Câu 25: Đáp án D
Ơ
N
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnO2↓ + K2SO4 + 8H2O Câu 23: Đáp án D
Y
Câu 26: Đáp án D
M
Q
U
A. Đ B. Đ C. Đ D. S. Khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng thì kim loại Cr bị oxi hóa thành cation Cr2+. Câu 27: Đáp án C
ẠY
KÈ
A. đúng Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ B. đúng 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2 C. sai Fe2+ thể hiện cả tính oxi hóa ví dụ: 2Al + 3FeCl2 → 2AlCl3 +3Fe D. đúng Câu 28: Đáp án D
D
Câu 29: Đáp án A
X: KCrO2 Câu 30: Đáp án B
Y: K2CrO4
Giả sử số mol Fe và Fe3O4 là 1 mol Fe3O4 + 8H+ → Fe2+ + 2Fe3+ + 4H2O 1 1 1 Fe + Fe3+ → Fe2+ 1 1 1 Dung dịch X gồm: Fe2+, H+, SO4 2-
Z: K2Cr2O7
T: Cr2(SO4)3
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
Các chất phản ứng được với dung dịch X là: Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, Na2CO3, NaNO3
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
Mức độ thông hiểu - Đề 2 Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau đây: a) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch CuSO4 b) Để thép cacbon ngoài không khí ẩm c) Cho sắt vào dung dịch axit clohidric d) Cho sắt vào dung dịch chứa CuSO4 vào H2SO4 Trong các thí nghiệm trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau: 1) Đốt dây sắt trong khí clo 2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi) 3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư) 4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. 5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng dư) Có bao nhiêu thí nghiệm tạo muối sắt (II)? A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl2 ; ddKOH du dd H 2 SO4 loang t0 dung dich ; HCl , t 0 ( NH 4 ) 2 Cr2 O7 X Y Z T Trong đó X, Y, Z, T đều là các hợp chất khác nhau của crom. Chất T là A. Cr2(SO4)3 B. K2Cr2O7 C. CrSO4 D. K2CrO4 Câu 4: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan: A. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)3, AgNO3. C. Fe(NO3)2, AgNO3. D. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. Câu 5: Cho các phát biểu sau: a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon. b) Bột nhôm trộn với bột sắt (III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm. c) Muối FeCl3 được dùng làm xúc tác trong tổng hợp hữu cơ. d) Sắt có trong hemoglobin làm nhiệm vụ vận chuyển oxi. e) Crom (III) oxit là chất lưỡng tính, màu lục thẫm. f) Crom (III) hiđroxxit có màu xanh tím. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai? A. Trong tự nhiên, crom tồn tại ở dạng hợp chất. B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ. C. Kim loại crom có tính khử mạnh hơn kim loại sắt. D. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính. Câu 7: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng? A. Fe, FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. B. Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. C. Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. D. Cu tác dụng với dung dịch FeCl3 dư. Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của sắt và crom? A. Sắt và crom đều phản ứng với clo ở nhiệt độ cao theo cùng tỉ lệ số mol B. Sắt là kim loại có tính khử yếu hơn crom. C. Sắt và crom đều bị thụ động hóa trong các dung dịch axit đặc nguội. D. Sắt và crom đều tan trong dung dịch loãng khi đun nóng của axit HCl và H2SO4 tạo muối sắt (II) và muối crom (II) khi không có không khí.
o
H
Ơ
t 2CrCl3 B. 2Cr 3Cl2 C. Cr (OH )3 3HCl CrCl3 3H 2 O to Cr O 2 NaOH 2 NaCrO2 H 2 O 2 3 ( dac ) D.
N
O
FF
IC IA L
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản dung dịch muối FeSO4 người ta thường: A. Cho vào đó vài giọt dung dịch H2SO4 loãng. B. Cho vào đó một vài giọt dung dịch HCl. C. Ngâm vào đó một đinh sắt. D. Mở nắp lọ đựng dung dịch. Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Tráng một lớp Zn mỏng lên tấm thép. (2) Tráng một lớp Sn mỏng lên tấm thép. (3) Gắn một miếng Cu lên bề mặt tấm thép. (4) Gắn một miếng Al lên bề mặt tấm thép. (5) Phủ một lớp sơn lên bề mặt tấm thép. Số trường hợp tấm thép được bảo vệ? A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 11: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm 2 kim loại. Hai muối trong X là A. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2. B. Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)2 và AgNO3. D. AgNO3 và Cu(NO3)2. Câu 12: Phương trình hóa học nào sau đây sai? to Cr2 ( SO4 )3 3H 2 A. 2Cr 3H 2 SO4(loang )
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
Câu 13: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Khối lượng Fe đã phản ứng là A. 6,4 gam. B. 11,2 gam. C. 5,6 gam. D. 8,4 gam. Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa: K 2Cr2O7 H 2 SO4 ( loang ) H 2 SO4 ( loang ) Br2 KOH KOH ( du ) Fe X Y Z T . Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4. B. FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7. C. Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2. D. FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4. Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi dấu mũi tên là một phản ứng): A B X Fe3 O4 A FeSO4 C D Fe2 O3 Các chất A, C, D nào sau đây không thỏa mãn sơ đồ trên: A. Fe, Fe2(SO4)3, Fe(OH)3. B. Fe, Fe2(SO4)3, Fe(OH)2. C. Fe, Fe(OH)2, FeO. D. Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai? A. Gang là hợp chất của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm từ 2-5% khối lượng. B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt. C. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước. D. Quặng hemantit sắt có thành phần chính là Fe2O3. Câu 17: Đem hòa tan 90 gam một loại gang (trong đó cacbon chiếm 6,667% về khối lượng,còn lại là sắt) vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được sản phẩm khử duy nhất NO2. Thể tích khí thoát ra ở đktc là: A. 112 lít. B. 145,6 lít. C. 156,8 lít. D. 100,8 lít. Câu 18: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Al. B. Mg. C. Cu. D. Na. Câu 19: Cho 8,4 gam sắt tác dụng với 6,4 gam lưu huỳnh trong bình chân không sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
A. 11,0. B. 13,2. C. 17,6. D. 14,8. Câu 20: Để khử hoàn toàn 34 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO cần dùng ít nhất 10,08 lít khí CO (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau các phản ứng là A. 28,0 gam. B. 24,4 gam. C. 26,8 gam. D. 19,6 gam. Câu 21: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+, kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối. Kết luận đúng là A. c/2 ≤ a ≤ c/2 + b B. 2c ≤ a ≤ 2b C. c/2 ≤ a < c/2 + b D. c/2 ≤ a ≤ b/2 Câu 22: Sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo ra muối sắt (II) ? A. Clo. B. Lưu huỳnh. C. Oxi. D. Dung dịch HNO3 loãng. Câu 23: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thu được V lít khí H2 (đktc). Mặt khác cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư) thu được 15,2 gam một oxit duy nhất. Giá trị của V là A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 6,72. Câu 24: Một vật làm bằng hợp kim Zn-Fe đặt trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hóa. Các quá trình xảy ra tại các điện cực là A. anot: Zn → Zn2+ + 2e và catot: Fe2+ + 2e → Fe. B. anot: Fe → Fe2+ + 2e và catot: O2 + 2H2O + 4e → 4OH–. C. anot: Fe → Fe2+ + 2e và catot: 2H+ + 2e → H2. D. anot: Zn → Zn2+ + 2e và catot: O2 + 2H2O + 4e → 4OH–. Câu 25: Nhận định nào sau đây là sai? A. Không thể thu được H2Cr2O7 rắn bằng cách cô cạn dung dịch. B. Crom là kim loại cứng nhất. C. Hợp chất của crom thường có màu đặc trưng. D. Oxit CrO3 có tính chất lưỡng tính. Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng sau: t 2RCl3 +3H2. 2R + 6HCl(loãng) t 2RCl3. 2R + 3Cl2 R(OH)3 + NaOH(loãng) → NaRO2 + 2H2O. Kim loại R là A. Fe. B. Mg. C. Cr. D. Al. Câu 27: Tên gọi nào sau đây không là hợp kim? A. Tecmit. B. Inox. C. Đuyra. D. Đồng thau. Câu 28: Dung dịch muối X có màu vàng, khi tác dụng với dung dịch H2SO4 dư, thu được dung dịch có màu da cam. X được tạo ra từ sự oxi hóa chất Y bằng Cl2 trong dung dịch KOH. Công thức của X là A. CrSO4. B. FeCl2. C. K2CrO4. D. Na2Cr2O7. Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai? A. Cr2O3 là oxit lưỡng tính. B. CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng. C. Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng với dung dịch NaOH đặc. D. CrO là oxit bazo, tan dễ dàng trong dung dịch axit. Câu 30: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch A. NaOH. B. HCl. C. Fe2(SO4)3. D. HNO3.
1-B 11-B 21-C
2-C 12-A 22-B
3-B 13-C 23-B
4-B 14-D 24-D
Đáp án 5-B 6-B 15-B 16-A 25-D 26-C
7-D 17-A 27-A
8-C 18-B 28-C
9-C 19-D 29-C
10-D 20-C 30-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B Gồm có: (a), (b), (d) Câu 2: Đáp án C
IC IA L
Gồm có: (2), (4), (5). Câu 3: Đáp án B t N 2 4 H 2 O Cr2 O3 ( X ) NH 4 2 Cr2 O7 o
Cr2 O3 6 HCl CrCl3 (Y ) 3H 2 O 2CrCl3 3Cl2 16 KOH 2 K 2 CrO4 ( Z ) 2 KCl 8 H 2 O
FF
2 K 2 CrO4 H 2 SO4 K 2 Cr2 O7 (T ) K 2 SO4 H 2 O Câu 4: Đáp án B
O
Fe + 3AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + 3Ag↓ Vậy dung dịch thu được gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 dư Câu 5: Đáp án B
Y
N
H
Ơ
N
a) sai, thép là hợp kim của sắt chứa từ 0,01 -2% khối lượng cacbon t Al2O3 + 2Fe↓ b) đúng : 2Al + Fe2O3 c) đúng d) đúng e) đúng: Cr2O3 tan được trong axit và kiềm đặc, có màu lục thẫm f) sai, Cr(OH)3 có màu lục nhạt => có 4 phát biểu đúng Câu 6: Đáp án B
Q
U
A. Đúng B. sai, CrO3 là oxit axit C. đúng vì Cr + FeCl2 → CrCl2 + Fe D. Đúng Câu 7: Đáp án D
D
ẠY
KÈ
M
A. Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2↑ + 3H2O FeO + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2↑ + 2H2O B. Fe + AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + Ag↓ C. Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO↑ + 2H2O D. Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 => chỉ có D là tạo ra muối Fe(II) Câu 8: Đáp án C
t t 2CrCl3 ; 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 A. đúng: 2Cr + 3Cl2 B. đúng C. sai vì Fe và Cr chỉ bị thu động hóa trong dd H2SO4 đặc nguội, và HNO3 đặc nguội chứ không phải tất cả các axit đặc nguội D. đúng Câu 9: Đáp án C
Dung dịch FeSO4 để lâu dễ bị oxi hóa thành Fe2(SO4)3 nên để bảo quản ta ngâm vào dung dịch đó một chiếc đinh sắt vì: Fe + Fe2(SO4)3 → FeSO4 Câu 10: Đáp án D
Trong một pin điện kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn trước. (1) Zn-Fe thì Zn bị ăn mòn (2) Zn-Sn thì Zn bị ăn mòn (3) Zn-Cu thì Zn bị ăn mòn (4) Al-Zn thì Al bị ăn mòn => tấm thép được bảo vệ (5) Đây là phương pháp bảo vệ bề mặt => tấm thép được bảo vệ Câu 11: Đáp án B
IC IA L
Do Y gồm 2 kim loại nên AgNO3 hết, KL dư. Thứ tự phản ứng Fe, Cu. Y: Ag, Cu dư X: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2. Câu 12: Đáp án A o
FF
t Cr H 2 SO4(loang ) CrSO4 H 2
N
1 mol → m dung dịch giảm = 64 – 56 = 8 gam ← 0,8 gam
Ơ
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu PT 1 ĐB 0,1 => mFe = 5,6 gam Câu 14: Đáp án D
O
Câu 13: Đáp án C
K 2Cr2O7 H 2 SO4 ( loang ) H 2 SO4 ( loang ) Br2 KOH KOH ( du ) Fe FeSO4 Cr2 ( SO4 )3 KCrO2 K 2 CrO4 㚹尐秣 㚹尐秣 㚹 䔿尐䔿 秣 㚹䔿尐䔿秣 X
H
Y
Z
T
U
Y
N
Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2↑ 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Cr2(SO4)3 + 8KOH dư → 2KCrO2 + 3K2SO4 + 4H2O KCrO2 + 3Br2 + 8KOH → K2CrO4 + 6KBr + 4H2O Câu 15: Đáp án B
Q
Từ Fe2(SO4)3 không thể điều chế được Fe(OH)2. Câu 16: Đáp án A
M
A. Sai vì gang là “ hợp kim” của sắt và cacbon chứ không phải là “ hợp chất” của sắt và cacbon. Câu 17: Đáp án A
D
ẠY
KÈ
mC = 90.6,667/100 = 6 (g) => nC = 0,5 mol mFe = 84 (g) => nFe = 1,5 mol Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O 1,5 → 4,5 (mol) C + 4HNO3 → 4NO2 + CO2 + 2H2O 0,5 → 0,5 n khí = nNO2 + nCO2 = 4,5 + 0,5 = 5 mol => V = 112 lít Câu 18: Đáp án B Câu 19: Đáp án D nFe
8, 4 0,15(mol ) 56
6, 4 0, 2(mol ) 32 t0 2 Fe 3Cl2 2 FeCl3
nS
0
IC IA L
t Fe S FeS 0,15→ 0,15→ 0,15 (mol) => nS dư = 0,2 – 0,15 = 0,05 (mol) => mrắn = mFeS + mS dư = 0,05.32 + 0,15.88 = 14,8 (g) Chú ý: S cũng là chất rắn nên cần tính vào khối lượng sau phản ứng, nếu HS chỉ tính mrắn = mFeS = 0,15.88 = 13,2 => chọn ngay đáp án B dẫn đến sai lầm Câu 20: Đáp án C
O
N
H
Ơ
0
N
Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag+ Fe + Cu2+ →Fe2+ + Cu → dung dịch có 2 muối nên c/2 ≤ a < c/2 + b Câu 22: Đáp án B t 2 FeCl3 A. 2 Fe 3Cl2 0 t FeS => Thu được muối sắt (II) B. Fe S t0 Fe3 O4 C. 3Fe 2O2
U
15, 2 0,1mol 152 to 4Cr 3O2 2Cr2 O3
Y
Fe( NO3 )3 NO 2 H 2 O D. Fe 4 HNO3 Câu 23: Đáp án B
Q
TN 2 : nCr2O3
M
0, 2 0,1 TN1: Cr 2 HCl CrCl2 H 2
KÈ
0, 2 0, 2 V 0, 2.22, 4 4, 48(l ) Câu 24: Đáp án D
D
ẠY
Trong pin điện, các quá trình ở hai điện cực là: Anot: quá trình oxi hóa (quá trình nhường e) Catot: quá trình khử (quá trình nhận e) Câu 25: Đáp án D A, B, C đúng D sai vì CrO3 là một oxit axit Câu 26: Đáp án C t 2RCl3 +3H2. 2R + 6HCl(loãng) t 2RCl3. 2R + 3Cl2 => R có thể là Fe hoặc Cr
FF
nCO = 10,08 /22,4 = 0,45 (mol) nO (trong oxit) = nCO = 0,45 (mol) => mrắn = mKL = 34 – mO(trong oxit ) = 34 – 0,45.16 = 26,8 (g) Câu 21: Đáp án C
R(OH)3 + NaOH(loãng) → NaRO2 + 2H2O. => R là Cr Câu 27: Đáp án A
O N
Ơ
A. Đúng Cr2O3 + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2O Cr2O3 + 2NaOH → 2NaCrO2 + H2O B. Đúng vì CrO3 là oxit axit ( tương tự như SO3) C. Sai D. Đúng Câu 30: Đáp án C
Cr2 O7 2 H 2 O
FF
2 Trong dung dịch ta có cân bằng sau: 2CrO4 2 H Vậy X là K2CrO4 Câu 29: Đáp án C
IC IA L
Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một số kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác. Tecmit không phải là hợp kim, là hỗn hợp của Al và Fe2O3 Inox là hợp kim của Fe Đuy ra là hợp kim của Al Đồng thau là hợp kim của Cu Câu 28: Đáp án C
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag => ta dùng Fe2(SO4)3 do Ag không tác dụng, còn Fe và Cu tác dụng được Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4 Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
Mức độ vận dụng - Đề 1 Câu 1: Khuấy kĩ dung dịch chứa 13,60g AgNO3 với m gam Cu rồi thêm tiếp 100 ml dung dịch H2SO4 loãng dư . Đun nóng tới khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,28g kim loại và V lit khí NO. Giá trị của m và V là : A. 10,88g và 2,688l B. 6,4g và 2,24l C. 10,88g và 1,792l D. 3,2g và 0,3584l Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 7,52g hỗn hợp X gồm : S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 21,054l NO2 (dktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được khối lượng chất rắn : A. 30,29g B. 39,05g C. 35,09g D. 36,71g Câu 3: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là: A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít Câu 4: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau. - Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí. - Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí. Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc): A. 4,96 gam. B. 8,80 gam C. 4,16 gam. D. 17,6 gam. Câu 5: Để khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được là: A. 32gam B. 34gam C. 36gam D. 30gam Câu 6: Hòa tan hết 11,2 gam Fe vào lượng vừa đủ dd axit sunfuric loãng, sau phản ứng, thu được V lít khí duy nhất (đktc). Giá trị của V là A. 10 B. 14 C. 4,48 D. 19,8 Câu 7: Cho m gam kim loại Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 2,24 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là A. 2,8. B. 6,5. C. 5,6. D. 8,4. Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là A. 0,15 B. 0,1 C. 0,2 D. 0,25 Câu 9: Hoà tan 19,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là A. 4,48. B. 3,36. C. 8,96. D. 2,24. Câu 10: Cho 12,8 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, khí sinh ra hấp thụ vào 200 ml dung dịch NaOH 2M. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu gam? A. Na2SO3 và23,2 gam. B. Na2SO3 và 24,2 gam. C. Na2SO3 và 25,2 gam. D. NaHSO3 15 gam và Na2SO3 26,2 gam. Câu 11: Hoà tan hoàn toàn a mol bột Fe trong dung dịch chứa 2,4a mol H2SO4 thu được khí SO2 duy nhất và dung dịch X chỉ chứa các muối của kim loại có khối lượng 34,24g. Giá trị của a là : B. 0,15 C. 0,25 D. 0,30 A. 0,20 Câu 12: Cho m gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp A chứa H2SO4 1M, Fe(NO3)3 0,5M và CuSO4 0,25M. Khấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc thoát ra khí NO và 0,75m gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là: A. 32. B. 56. C. 33,6. D. 43,2. Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm các kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng , nóng thu được dung dịch Y và khí H2. Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 g muối khan. Nếu cho m g hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 dư để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 ở đktc đã phản ứng là A. 2,016 lít B. 0,672 lít C. 1,344 lít D. 1,008 lít
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
Câu 14: Cho m gam bột Fe vào 800ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là A. 10,8 và 4,48. B. 10,8 và 2,24. C. 17,8 và 2,24. D. 17,8 và 4,48. Câu 15: Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nhận xét nào sau đây đúng A. X là Ag. B. Y chứa một chất tan. C. X tan hết trong dung dịch HNO3. D. X không tan hết trong dung dịch HNO3. Câu 16: Hòa tan hết 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 ( đặc, nóng), thu được V lít hỗn hợp khí SO2 ( sản phẩm khử duy nhất của S+6, đktc) và dung dịch Y. Cho 450 ml dung dịch NaOH 2M vào Y, thu được 21,4 gam kết tủa. Gía trị của V là A. 4,48. B. 6,72. C. 5,60. D. 7,84. Câu 17: Cho các chất X, Y, Z, T đều tác dụng với H2SO4 loãng tạo FeSO4 và thỏa mãn sơ đồ: Fe(NO3)2 → X → Y → Z → T Mỗi mũi tên ứng với một phản ứng. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là: A. FeS, Fe(OH)2, FeO, Fe. B. FeCO3, FeO, Fe, FeS. C. FeCl2, Fe(OH)2, FeO, Fe. D. FeS, Fe2O3, Fe, FeCl2. Câu 18: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO (duy nhất ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan. Giá trị của V là A. 2,688 lít. B. 5,600 lít. C. 4,480 lít. D. 2,240 lít. Câu 19: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M thu đươc dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 9,15 B. 7,36 C. 10,24 D. 8,61 Câu 20: Hòa tan 8,4g Fe vào 500 ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan ? A. 13,95g B. 19,55g C. 16,75g D. 18,75g Câu 21: Tiến hành nhiệt nhôm hoàn toàn m gam rắn X gồm Al và FeO (không có không khí) được hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư được 0,15 mol H2. Cũng lượng Y này nếu tác dụng với HNO3 loãng dư được 0,4 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m là A. 29,7 B. 24,1 C. 30,4 D. 23,4 Câu 22: Khi cho 121,26 gam hợp kim gồm có Fe, Al và Cr tác dụng với một lượng dư dung dịch kiềm, thu được 6,048 lít khí (đktc). Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với một lượng dư axit clohiđric (khi không có không khí) thu được 47,04 lít (đktc) khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng Cr trong hợp kim bằng A. 77,19% B. 6,43% C. 12,86% D. 7,72% Câu 23: Cho 10,84 gam hỗn hợp X ( Fe, Cu, Ag) hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch HNO3 thấy giải phóng 1,344 lít khí NO (đktc) , (sản phẩm khử duy nhất) thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là bao nhiêu? A. 26 B. 28 C. 24 D. 22 Câu 24: Cho 2a mol bột sắt Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các muối nào? A. Fe(NO3)3 và AgNO3 B. Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)2 và AgNO3 D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 Câu 25: Ngâm một lá Fe có khối lượng 100 gam trong 200 ml dung dịch CuSO4 0,5M một thời gian lấy lá Fe rửa sạch, sấy khô cân lại thấy nặng 100,4 gam, Giả sử toàn bộ kim loại sinh ra đều bám vào sắt. Khối lượng FeSO4 có trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 3,2 gam . 1-C 11-A 21-A
2-C 12-D 22-C
B. 6,4 gam. 3-A 13-D 23-D
4-C 14-C 24-D
C. 7,6 gam Đáp án 5-A 6-C 15-D 16-B 25-C
D. 14,2 gam.
7-C 17-B
8-B 18-A
Câu 1: Đáp án C
O
FF
nAgNO3 = 0,08 mol Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag Mol 0,04 ¬ 0,08 → 0,08 mKL = 9,28g = mAg + mCu => nCu = 0,01 mol Sau phản ứng với axit có Cu2+ => NO3- hết 3Cu + 8H+dư + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O Mol1 0,12 ¬ 0,08 → 0,08 => mCu = 10,88g ; VNO = 1,792 l Câu 2: Đáp án C
Y
N
H
Ơ
N
Qui hỗn hợp X về : x mol Fe và y mol S bảo toàn e : 3nFe + 6nS = nNO2 => 3x + 6y = 0,96 mol Và : 56x + 32y = 7,52g = mX => x = 0,06 ; y = 0,13 mol Chất rắn cuối cùng là Fe2O3 : 0,03 mol và BaSO4 : 0,13 mol (Bảo toàn nguyên tố) => m = 35,09g Câu 3: Đáp án A
Q
U
TQ : FexOy + yCO -> xFe + yCO2 Mol 0,2 <0,2 => VCO2 = 4,48 lit Câu 4: Đáp án C
KÈ
M
P1 : Chỉ có Cu phản ứng được với HNO3 đặc nguội Bảo toàn e : 2nCu = nNO2 = 0,03 mol P2 : Chỉ có Fe phản ứng với H2SO4 loãng dư => nFe = nH2 = 0,02 mol => m = 2. (0,015.64 + 0,02.56) = 4,16g Câu 5: Đáp án A
D
ẠY
nCO = 0,2 (mol) => nO (TRONG OXIT) = 0,2 (mol) => m Fe = 35,2 – 0,2.16 = 32(g) Câu 6: Đáp án C Lời giải : số mol của Fe :0,2 mol Ta có Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 Thì số mol của H2 : 0,2 mol nên V=4,48 lít Câu 7: Đáp án C Fe +2HCl → H2 +FeCl2 0,1 mol ← 0,1 mol → m=5,6
10-C 20-A
IC IA L
LỜI GIẢI CHI TIẾT
9-A 19-A
Câu 8: Đáp án B Cu→ Cu2+ + 2e N+5 + 1e → N+4 Bảo toàn e có 0,05.2 = x.1 → x=0,1 mol Câu 9: Đáp án A
Bảo toàn e : 2nCu = 2nSO2 => nSO2 = 0,2 mol nNaOH = 0,4 mol = 2nSO2 => Chỉ có phản ứng : 2NaOH + SO2 -> Na2SO3 + H2O => mNa2SO3 = 25,2g Câu 11: Đáp án A
H
Ơ
N
O
Vì phản ứng tạo ra các muối kim loại => x mol Fe2+ và y mol Fe3+ Bảo toàn e : 2x + 3y = 2nSO2 = 2nSO4 muối => nH2SO4 = nSO4 muối + nSO2 = 2x + 3y = 2,4a Và : x + y = a => x = 0,6a ; y = 0,4a 34,24g muối gồm : 0,6a mol FeSO4 và 0,2a mol Fe2(SO4)3 => a = 0,2 Câu 12: Đáp án D
FF
IC IA L
2nCu = 3nNO => nNO = 0,2 mol => V = 4,48 lit Câu 10: Đáp án C
M
Q
U
Y
N
3Fe + 8H+ + 2NO3- → 3Fe2+ + 2NO + 4H2O 0,4 0,3 0,15 0,4 Fe + 2Fe3+ →3Fe2+ 0,05 0,1 Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu 0,05 0,05 0,05 => m - 56(0,15 + 0,05 + 0,05) + 64.0,05 = 0,75m => m = 43,2 Câu 13: Đáp án D
KÈ
Đặt Zn, Cr,Sn là x mol → ZnCl2 : x mol, SnCl2 : x mol và CrCl2 : x mol → x =0,02 mol Bảo toàn O trong phương trình đốt cháy có 2nO2 = x + 2x + 3/2 x =0,09 → VO2= 1,008 lít Câu 14: Đáp án C
D
ẠY
nCu2+ = 0,16 ; nNO3- = 0,32 ; nH+ = 0,4 mol Vì sau phản ứng thu được 0,6m gam hỗn hợp KL => là Cu, Fe dư => Chỉ tạo muối Fe2+ 3Fe + 8H+ + 2NO3- → 3Fe 2+ + 2NO + 4H2O Ban đầu 0,4 0,32 Phản ứng 0,15← 0,4 → 0,1 → 0,1 Sau 0,15 0 0,22 0,1 => VNO(đktc) = 0,1.22,4 = 2,24 (lít) Fe + Cu2+ → Fe 2+ + Cu↓ PƯ 0,16← 0,16 Độ giảm khối lượng kim loại = mFe pư - mCu m – 0,6m = (0,15+0,16).56 – 0,16 .64
0,4m = 7,12 => m= 17,8g Chú ý: Fe dư chỉ tạo muối Fe2+ Câu 15: Đáp án D - Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư: Fe 2 Ag Fe3 Ag
IC IA L
Ag Cl AgCl
FF
AgNO3 Ag HNO3 du X AgCl ddY AgCl HNO3 du Chú ý: - HS dễ quên phương trình Ag+ + Cl- → AgCl - AgCl không tan được trong bất kì axit nào. Câu 16: Đáp án B
Ơ
N
O
Fe, Fe3 0,9 mol NaOH FeO, dd Y Fe(OH )3 : 0, 2 mol 0,9 mol H 2 SO4 , du H du 19, 2 g X Fe O , 3 4 V SO2 ( dktc ) ? Fe2 O3 nH du nNaOH 3n Fe (OH )3 0,9 3.0, 2 0,3(mol )
U
Y
N
H
=> nH2SO4 dư = 0,3/2 = 0,15 (mol) Coi hỗn hợp X ban đầu gồm Fe: x mol và O: y mol Gọi nSO2 = z mol BTKL : 56 x 16 y 19, 2 x 0,3 BT e:3 x 2 y 2 z y 0,15 VSO2 ( dktc ) 0,3.22, 4 6, 72(lit ) BTNT S :1,5 x z 0,15 0,9 z 0,3 Câu 17: Đáp án B
KÈ
M
Q
Vì X, Y ,Z, T đều tác dụng với H2SO4 loãng tạo FeSO4 => Loại C: vì FeCl2 không tác dụng Loại D: Vì Fe2O3 không tạo FeSO4 Còn A, B => loại A vì từ FeS không có phản ứng nào tạo ra được Fe(OH)2 Na2CO3 nung chankhong CO S ,t 0 Fe NO3 2 FeCO3 FeO Fe FeS Câu 18: Đáp án A
D
ẠY
nFe(NO3)3=77,44/242=0,32 mol Quy đổi hỗn hợp đầu về Fe, O. nFe=0,32 mol =>mO=mhh-mFe=22,72-0,32.56=4,8 gam=>nO=0,3 mol BT e: 3nFe=2nO+3nNO=>nNO=(3.0,32-2.0,3)/3=0,12 mol=>V=2,688 lít Câu 19: Đáp án A nFe = 1,12 : 56 = 0,02 (mol) ; nHCl = 0,3.0,2 = 0,06(mol);
H 2 : 0, 02 mol
IC IA L
Ag Cl AgCl 0, 06 0, 063 Fe ︸ HCl 3Fe3 NO 2 H 2 O FeCl2 : 0, 02 mol AgNO3 du Fe 2 4 H NO3 ︸ 0,02 mol 0,06 mol HCl du : 0, 02 mol 0, 015 0, 02 Fe 2 Ag Fe3 Ag 0, 005 (0, 02 0, 015) m mAg mAgCl 0, 005.108 0, 06.143,5 9,15( g )
O
Ơ
N
nFe = 0,15 mol ; nH+ = 0,2 mol ; nCl = 0,1 mol ; nSO4 = 0,05 mol Fe + 2H+ -> Fe2+ + H2 0,1 <- 0,2 (mol) => Fe dư => mmuối = mFe2+ + mCl + mSO4 = 13,95g Câu 21: Đáp án A
FF
Chú ý: Có phản ứng Ag + + Fe2+ → Fe3+ + Ag↓. Nếu các em không chú ý phản ứng này, mà chỉ tính mỗi kết tủa AgCl = 8,61 g => chọn ngay đáp án D sẽ dẫn tới sai lầm Câu 20: Đáp án A
Q
U
Y
N
H
Do Y tác dụng với NaOH sinh ra H2 => Al dư, FeO hết => sau phản ứng còn (Al dư: x mol; Fe: y mol; Al2O3). nAl dư = x = nH2/1,5 = 0,15/1,5 = 0,1 mol BT e: 3nAl+3nFe=3nNO => nFe = (0,4.3 – 3.0,1)/3 = 0,3 mol 2Al + 3FeO → Al2O3 + 3Fe 0,2 0,3 0,3 => nAl ban đầu = 0,1+0,2=0,3 mol m = mAl+mFeO=0,3.27+0,3.72=29,7 gam Câu 22: Đáp án C
D
ẠY
KÈ
M
Đặt số mol Fe, Al, Cr lần lượt là x, y, z (1) Al+OH- +H2O→ AlO2-+1,5H2 (2) Fe+HCl→FeCl2+H2; Cr+HCl→CrCl2+H2 + 56x+27y+52z=121,26 + 1,5y=0,27=nH2(1) (chỉ có Al tác dụng với kiềm) + x+z=nH2(2)=2,1 Giải hệ ta được: x=1,8; y=0,18; z=0,3 %mCr=0,3.52/121,26=12,86% Chú ý: Tính chất của Cr tương tự với Fe Câu 23: Đáp án D nNO = 1,344: 22,4 = 0,06 (mol) Bảo toàn e: nNO3 (trong muối) = ne ( N+5 nhận) = 3nNO = 3. 0,06 = 0,18 (mol) => mMUỐI = mKL + mNO3 (trong muối) = 10,84 + 0,18. 62 = 22 (g) Câu 24: Đáp án D Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
2a → 4a → 2a Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag a ← a →a Vậy dd thu được gồm Fe(NO3)2: a mol và Fe(NO3)3: a mol Chú ý: AgNO3 dư sẽ tiếp tục phản ứng với Fe(NO3)2 Câu 25: Đáp án C
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
nCuSO4 = 0,2. 0,5 = 0,1 (mol) ; Gọi nFe phản ứng = x (mol) PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu ↓ Theo PTHH 56x 64x Khối lượng kim loại tăng ∆ = (64x -56x)= 8x (g) Theo đề bài ∆m tăng = ( 100,4 -100) = 0,4 (g) => 8x = 0,4 => x = 0,05 (mol) => mFeSO4 = 0,05. 152 = 7,6 (g)
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
Mức độ vận dụng - Đề 2 Câu 1: Cho 2,24g bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là : A. 4,08 B. 2,16 C. 2,80 D. 0,64 Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 1M. Thể tích (ở đktc) hỗn hợp khí CO và H2 tối thiểu cần dùng để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X là A. 3,36 lít. B. 6,72 lít. C. 1,12 lít. D. 4,48 lít. Câu 3: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa HCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,2M. Lắc đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng bằng 0,75m gam và V lít (ở đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m và V lần lượt là: A. 3,84 và 0,448. B. 5,44 và 0,896. C. 5,44 và 0,448. D. 9,13 và 2,24. Câu 4: Cho a mol sắt tác dụng với dung dịch chứa a mol HNO3 (NO sản phẩm khử duy nhất của N+5). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem trộn dung dịch thu được với dung dịch nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng hóa học? A. AgNO3 B. NaOH C. HCl D. KI Câu 5: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là A. 290 và 83,23 B. 260 và 102,70 C. 290 và 104,83 D. 260 và 74,62 Câu 6: Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam. Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là A. 4,48 lít. B. 8,19 lít. C. 7,33 lít. D. 6,23 lít. Câu 7: Cho 3,36 gam sắt tác dụng hoàn toàn với lượng dư khí clo. Khối lượng muối sinh ra là A. 5,08 gam. B. 7,62 gam. C. 9,75 gam. D. 6,50 gam. Câu 8: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đkc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là A. 0,224. B. 0,448. C. 0,112. D. 0,560. Câu 9: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Giá trị của m là A. 0,560. B. 2,24. C. 2,800. D. 1,435. Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là A. 58,0. B. 54,0. C. 52,2. D. 48,4. Câu 11: Cho 1,4 gam bột sắt vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5 M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là: A. 2,04 B. 2,36 C. 2,24 D. 1,60 Câu 12: Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư, sau phản ứng thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Al. Câu 13: Lượng Br2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrO2thành CrO42- là: A. 0,015 mol và 0,08 mol B. 0,030 mol và 0,04 mol
IC IA L
C. 0,030 mol và 0,08 mol D. 0,015 mol và 0,04 mol Câu 14: Một hỗn hợp X gồm Fe và Zn khi tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 3,136 lít khí (đktc) và để lại một chất rắn A. Hòa tan hết A trong dung dịch H2SO4 loãng, sau đó thêm NaOH dư được kết tủa B. Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn nặng 12,8 gam. Tính khối lượng của hỗn hợp X A. 16,18 gam. B. 17,26 gam. C. 18,24 gam. D. 18,06 gam. Câu 15: Cho NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thu được dung dịch có màu A. xanh lục B. vàng C. da cam D. hồng Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa sau CrCl3 Cr OH 3 NaCrO2 Na2CrO4 Na2Cr2O7
Cr CrCl2 Cr OH 2
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra trong sơ đồ trên là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 17: Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam FexOy, dẫn toàn bộ khí sinh ra qua 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M thu được 9,85 gam kết tủa. Mặt khác hòa tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch HCl dư rồi cô cạn thì thu được 16,25 gam muối khan.giá trị của m là A. 11,6. B. 8,0. C. 14,4. D. 10,8. Câu 18: Khử m gam hỗn hợp X gồm các oxit CuO, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40 gam hỗn hợp chất rắn Y và 13,2 gam khí CO2. Giá trị của m là A. 53,2 B. 35,2 C. 49,6 D. 44,8 Câu 19: Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,12 mol Cu(NO3)2 và 0,12 mol H2SO4 ( loãng), thấy thoát ra khí NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và sau phản ứng thu được 3,84 gam kết tủa. giá trị của m là A. 10,08. B. 7,20. C. 8,40. D. 0,4. Câu 20: Nung hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe; 6,4 gam Cu và 19,5 gam Zn với một lượng dư lưu huỳnh đến khi phản ứng hoàn toàn. Sản phẩm của phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được khí B. Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 20% (D=1,1 g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí B là A. 902,73 ml. B. 752,27 ml. C. 427,27 ml. D. 512,72 ml. Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau (a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2 (b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl (c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư Số thí nghiệm tạo ra chất khí là A. 4 B. 3 C. 1 . D. 2 Câu 22: Cho dãy chuyển hóa sau :
ẠY
NaOHdu
D
H 2 SO4 du CrO3 X Y FeSO4
NaOHdu
Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là A. Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 B. Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3 C. Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 D. Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3 Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Cl2 Br2 NaOH Al NaOH NaOH Cr2 O3 Cr CrCl3 Cr (OH )3 NaCrO2 Na2 CrO4 to to Số phản ứng mà nguyên tố crom đóng vai trò chất bị oxi hóa là (mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học) A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
2-A 12-C 22-C
3-C 13-D 23-C
4-D 14-D 24-C
7-C 17-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
O
Câu 1: Đáp án A
Ơ
N
nFe = 0,04 mol nAg+ = 0,02 mol ; nCu2+ = 0,01 mol Fe + 2Ag+ -> Fe2+ + 2Ag 0,01 <- 0,02
Y
N
H
Fe + Cu2+ -> Fe2+ + Cu 0,03 0,1 -> 0,03 Chất rắn sau phản ứng có : 0,02 mol Ag ; 0,03 mol Cu => m = 4,08g Câu 2: Đáp án A
Q
U
H SO : 0,1mol CuO, Fe2 O3 , FeO 2 4 muoi H 2 O 㚹䔿䔿 䔿尐䔿䔿䔿 秣 HCl :0,1mol m gam
M
H O H CuO, Fe2 O3 , FeO 2 KL 2 㚹䔿䔿 䔿尐䔿䔿䔿 秣 CO CO2 m gam
KÈ
∑ nH+ = 2nH2SO4 + nHCl = 0,1.2 + 0,1 = 0,3 (mol) => nO (Trong oxit) = 1/ 2 nH+ = 0,15 (mol) ∑ nCO + H2 = nO (Trong oxit) = 0,15 (mol) => V = 0,15.22,4 = 3,36 (lít) Câu 3: Đáp án C H+: 0,08 NO3-: 0,08 Cu2+: 0,04 3Fe + 8H+ + 2NO3-→3Fe2+ + 2NO+4H2O 0,03 0,08 0,02 Fe + Cu2+ → Fe2++ Cu 0,04 0,04 0,04 m chất rắn = m Fe dư + mCu => m - 0,07.56 + 64.0,04 = 0,75m => m = 5,44 gam VNO = 0,02.22,4 = 0,448 lít Câu 4: Đáp án D
ẠY D
8-B 18-D
9-B 19-C
FF
1-A 11-B 21-B
Đáp án 5-B 6-A 15-B 16-C 25-C
IC IA L
Câu 24: Cho từng chất: Fe, FeO,Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với HNO3 đặc, nóng.Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau: FeSO4 X NaOH du NaOH Y K 2 Cr2 O7 Cr2 ( SO4 )3 NaCrO2 Na2 CrO4 Biết X, Y là các chất vô cơ. X, Y lần lượt là A. H2SO4(loãng) và Na2SO4. B. K2SO4 và Br2. C. H2SO4 (loãng) và Br2. D. NaOH và Br2. 10-A 20-C
Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (Tỉ lệ mol Fe:HNO3 = 1:4) 3Fe + 8HNO3 → 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O (Tỉ lệ mol Fe:HNO3 = 1:2,67) Ta thấy theo đề: Tỉ lệ mol HNO3 : Fe =1 ≤ 8/3 => Chỉ tạo muối Fe2+ Câu 5: Đáp án B
FF
IC IA L
nFe = 0,2 mol nFe2O3 = 0,03 mol nFe = 0,26 mol Do cần dùng tối thiểu HCl nên tạo thành Fe2+ BTĐT: nCl- = 2nFe2+ = 0,52 mol Dd Y gồm: 0,52 mol Cl-; 0,26 mol Fe2+ Ag+ + Cl- → AgCl Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag m↓ = mAgCl + mAg = 0,52.143,5+0,26.108 = 102,7 gam V = 0,52/2 = 0,26 lít = 260ml Câu 6: Đáp án A
N
O
BTNT Fe: nFe = nFeSO4.7H2O = 55,6/278 = 0,2 mol => nH2 = 0,2 mol => V = 0,2.22,4 = 4,48 lít Câu 7: Đáp án C
N
H
Ơ
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 0,06 → 0,06 (mol) => mFeCl3 = 0,06. 162,5 = 9,75 (g) Chú ý: Fe phản ứng với Cl2 sẽ tạo muối sắt (III) chứ không tạo muối sắt (II). Nếu cho ra muối sắt (II) thì mFeCl2 = 7,62(g) => chọn ngay Đáp án B sẽ dẫn tới sai lầm Câu 8: Đáp án B
KÈ
M
Q
U
Y
Khối lượng chất rắn giảm chính là khối lượng oxi trong oxit tham gia phản ứng => mO (trong oxit) = 0,32 (g) => nO = 0,02 (mol) ∑n( CO + H2) = nO( trong oxit) = 0,02 (mol) => V = 0,02.22,4 = 0,448(lít) Câu 9: Đáp án B
1 Ag NO3 : 0, 03mol m g Fe 2 Cu NO3 : 0, 02mol 2
0 Ag 1 0 3,84 g Cu
D
ẠY
0
Fe NO3 2 0,05 mol Zn0 ddX Cu NO3 2
Từ sơ đồ phản ứng ta thấy Fe từ số oxi hóa 0 vẫn về 0 => ne( Ag+, Cu2+ nhận) = ne ( Zn nhường) Mà ∑ ne ( Ag+, Cu2+ nhận) = 0,03.1 + 0,02.2 = 0,07 < ne ( Zn nhường) = 0,1 (mol) => Zn còn dư sau phản ứng => nZn pư = ½ ne nhận = ½. 0,07 = 0,035 (mol) => nZn dư = 0,05 – 0,035 = 0,015 (mol) mFe + mAg bđ + mCu bđ + mZn dư = mAg+Cu (I) + mCu + Fe + Zn (II)
0 Cu 0 II Fe 3,895 g 0 Zn du 2
ddY : Zn NO3 2
=> mFe = mAg+Cu (I) + mCu + Fe + Zn (II) - ( mAg bđ + mCu bđ + mZn dư ) => mFe = 3.84 + 3,895 – (0,03.108 + 0,02.64 + 0,015. 65) mFe = 2,24 (g)
=> nFe2(SO4)3 = 1/2.nFe = 0,145 (mol) => nFe2(SO4)3 = 0,145.400 = 58 (g) Câu 11: Đáp án B
U
Y
N
H
Ơ
N
nFe = 0,025 mol nAg+ = 0,01 mol nCu2+ = 0,05 mol Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag 0,005←0,01→ 0,01 Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu 0,02→0,02→ 0,02 Chất rắn sau phản ứng gồm 0,01 mol Ag và 0,02 mol Cu => m chất rắn = 0,01.108 + 0,02.64 = 2,36 gam Câu 12: Đáp án C
O
FF
Coi oxit sắt là Fe và O có số mol lần lượt là x và y (mol) nSO2 = 0,145 (mol) Qúa trình nhường e Qúa trình nhận e 3+ Fe -3e → Fe O + 2e → O-2 x 3x (mol) y 2y (mol) +6 S +2e → SO2 0,29 ← 0,145 (mol) moxit 56 x 16 y 20,88 x 0, 29 BT :e 3 x 2 y 0, 29 y 0, 29
KÈ
M
Q
Gọi hóa trị của kim loại là n 2M + nH2SO4 → M2(SO4)n + nH2↓ Theo PT: 2M → (2M + 96n) (gam) Theo ĐB: 2,52 → 6,84 (gam) => 2M. 6,84 = 2,52 (2M + 96n) => M = 28n Chạy giá trị n = 1,2,3 thì thấy n = 3 => M =56 thỏa mãn Vậy kim loại M là Fe Câu 13: Đáp án D
ẠY
2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O 0,01 → 0,015 →0,04 (mol) Vậy nBr2 = 0,015 (mol) ; nNaOH = nOH- = 0,04 (mol) Câu 14: Đáp án D
D
IC IA L
Câu 10: Đáp án A
nH2 = nZn = 0,14 mol m chất rắn = mFe2O3 = 0,08 mol => nFe = 2nFe2O3 = 0,16 mol mX = mFe + mZn = 0,16.56 + 0,14.65 = 18,06 gam Câu 15: Đáp án B Cho NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì 2OH Cr2 O72 2CrO42 H 2 O
CrO42- có màu vàng nên dd chuyển màu vàng Câu 16: Đáp án C
IC IA L
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra trong sơ đồ trên là Cr→ Cr+2 Cr+2 → Cr+3 Cr+3 → Cr+6 → có 4 phản ứng oxi hóa khử Câu 17: Đáp án B
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
nBa(OH)2 = 2.0,05 = 0,1 (mol) ; nBaCO3 = 9,85: 197 = 0,05 (mol) t xFe + yCO2↑ (1) ; FexOy + 2yHCl→ xFeCl2y/x + yH2O (4) yCO + FexOy Khí sinh ra cho vào dd Ba(OH)2 chỉ có CO2 hấp thụ CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O (2) 2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 (3) TH1: chỉ xảy ra (2) => nCO2= nBaCO3 = 0,05 (mol) nO(trong FexOy) = nCO2 = 0,05 (mol) nCl- (muối) = 2n nO(trong FexOy) = 2.0,05 = 0,1 (mol) => mFe = 16,25 – mCl- = 16,25 – 0,1.35,5= 12,7 (g) => nFe = 127/56 127 x nFe 560 4,536 Loai y nO 0, 05 TH2: Xảy ra cả (2) và (3) nCO2 = nBaCO3(1) + 2nBa(OH)2 (2) = 0,05 + 2 ( 0,1 – 0,05) = 0,15 (mol) nO(trong FexOy) = nCO2 = 0,15 (mol) nCl- (muối) = 2n nO(trong FexOy) = 2.0,15= 0,3 (mol) => mFe = 16,25 – mCl- = 16,25 – 0,3.35,5= 5,6 (g) => nFe = 0,1 (mol) x nFe 0,1 2 y nO 0,15 3 => CT của oxit sắt là Fe2O3: 0,05 (mol) => m = 0,05.160 = 8 (g) Câu 18: Đáp án D
KÈ
M
Bảo toàn C ta có nCO2 = nCO = 0,3 mol Bảo toàn khối lượng ta có mX + mCO = mY + mCO2 nên m + 0,3.28 = 40 + 13,2 Suy ra m = 44,8 Câu 19: Đáp án C
D
ẠY
Sau phản ứng thu được chất rắn => có phản ứng Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu↓ Nếu tất cả Cu2+ chuyển thành Cu => mCu = 0,12.64 = 7,68 (g) > 3,84 (g) Vậy Cu2+ không chuyển hết thành Cu, tức Fe phản ứng hết => do vậy Fe phản ứng chỉ tạo muối Fe2+ nCu = 3,84/64 = 0,06 (mol) 3Fe2+ + 8H+ + 2NO3- → 3Fe2+ + 2NO + 4H2O (Tính toán theo số mol của H+ chứ không theo NO3-) 0,09 ← 0,24 →0,06 (mol) 2+ 2+ Fe + Cu → Fe + Cu↓ 0,06 ← 0,06 (mol) => ∑ mFe = (0,09 + 0,06). 56 = 8,4 (g) Câu 20: Đáp án C
Fe, Cu, Zn tác dụng với S tạo các hợp chất FeS, CuS, ZnS nhưng chỉ có FeS và ZnS bị hòa tan bởi HCl nH2S = nFeS + nZnS = nFe + nZn = 0,2 + 0,3 = 0,5 mol => nCu(NO3)2 = nH2S = 0,5 mol m dd Cu(NO3)2 = 0,5.188.(100/20) = 470 (g) => V = mdd/D = 470/1,1 = 427,27 ml Câu 21: Đáp án B
NaOHdu
H 2 SO4 du Na2 CrO4 Cr2 ( SO4 )3 FeSO4
NaOHdu
NaCrO2
FF
CrO3
IC IA L
(a) Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu (b) 9 Fe( NO3 )3 12 HCl 6 H 2 O 3 NO 5 Fe( NO3 )3 4 FeCl3 (c) FeCO3 + H2SO4 → FeSO4 + H2O + CO2 (d) 2Fe3O4 +10 H2SO4(đ, nóng ) → 3Fe2(SO4)3 + SO2 +10H2O Số thí nghiệm tạo ra chất khí là 3 Câu 22: Đáp án C
N
O
CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O Na2CrO4 + FeSO4 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 3Fe2(SO4)3 + 2Na2SO4 + 8H2O Cr2(SO4)3 + 8NaOH → 2NaCrO2 + 3Na2SO4 + 4H2O Các chất X, Y, Z lần lượt là Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 Câu 23: Đáp án C
Y
N
H
Ơ
t Al2O3 + 2Cr (1) Cr2O3 + 2Al t 2CrCl3 (2) 2Cr + 3Cl2 (3) CrCl3 + NaOH → Cr(OH)3↓ + NaCl (4) Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O (5) 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 8H2O Các phương trình (2), (5) nguyên tố crom đóng vai trò chất bị oxi hóa. Câu 24: Đáp án C
Q
U
Các chất phản ứng với HNO3 thuộc phản ứng oxi hóa khử là: Fe, FeO,Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3 => có 7 phản ứng Câu 25: Đáp án C
D
ẠY
KÈ
M
X, Y là H2SO4 (loãng) và Br2. K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Cr2(SO4)3 + 8NaOH dư → 2NaCrO2 + 3Na2SO4 + 4H2O 2NaCrO2 + 8NaOH + 3Br2 → 2Na2CrO4 + 8NaBr + 6H2O
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
Mức độ vận dụng cao - Đề 1 Câu 1: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2; Cu và Fe(NO3)2 vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch chứa AgNO3 1M vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 580ml, kết thúc thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với A. 82. B. 80. C. 84. D. 86. Câu 2: Cho 38,4 gam hh Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng với 2,4 mol HNO3 (dư) trong dung dịch, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X. Dung dịch X phản ứng với 1400 ml dung dịch NaOH 1M thu được 42,8 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 8,96 B. 6,72 C. 11,2 D. 3,36 Câu 3: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O. Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y trong suốt có pH =2. Thể tích dung dịch Y là A. 11,4 l B. 5,7 l C. 17,1 l D. 22,8 l Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 17,04 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 660 mol dd HCl 1M dư thu được dd A và 1,68 lít H2 đkt C. Cho AgNO3 dư vào A thấy thoát ra 0,336 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) và tạo thành m g kết tủa. Giá tri của m là A. 102,81g B. 94,02g C. 99,06 g D. 94,71g Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 400ml dung dịch HNO3 3M (dư) đun nóng, thu được dung dịch Y và V lít khí NO( đktc, là sản phẩm khử duy nhất của NO3–). Cho 350ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 3,36 lít. B. 5,04 lít. C. 5,60 lít. D. 4,48 lít. Câu 6: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16% theo khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,27m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 165,1 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 40. B. 48. C. 32. D. 28. Câu 7: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối của Z sơ với H2 là 16. Giá trị của m là A. 1,080 B. 5,400 C. 2,160 D. 4,185 Câu 8: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeCO3 trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia vào phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 loãng thu được dung dịch chỉ chứa 21,23g muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có 1 khí hòa nâu ngoài không khí). Giá trị m là : A. 11,32 B. 13,92 C. 19,16 D. 13,76 Câu 9: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 59,04g muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở dktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phầm trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây : A. 73 B. 18 C. 63 D. 20 Câu 10: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ mol x:y=2:5), thu được một sản phẩm khử duy nhất. Khối lượng muối sắt (III) sunfat tạo thành trong dung dịch là: A. 40y. B. 80x. C. 80y. D. 160x.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
Câu 11: Hỗn hợp X1 gồm Fe, FeCO3 và kim loại M ( có hóa trị không đổi). Cho 14,1 gam X1 tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 xM, thu được dung dịch X2 và 4,48 lít hỗn hợp Y1 ( có tỉ khối so với hidro là 16,75) gồm hai chất khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Để trung hòa HNO3 dư có trong dung dịch X2 cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M và thu được dung dịch X3. Chia X3 làm hai phần bằng nhau: – Phần 1: đem cô cạn thì thu được 38,3 gam hỗn hợp muối khan. – Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 8,025 gam kết tủa của 1 chất. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các chất khí đều đo ở đktc, quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học. Giá trị của x gần với giá trị nào sau đây? A. 2,26 B. 2,42 C. 2,31 D. 1,98 Câu 12: Cho 23 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với dung dịch HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lít (ở đktc) khí NO2 duy nhất và dung dịch Y. Nếu cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 58,25 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 25,625 gam chất kết tủa. Giá trị của V là A. 16,8. B. 38,08. C. 24,64. D. 47,6. Câu 13: Cho 74,88 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl và 0,024 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và 0,032 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, sau phản ứng thấy thoát ra 0,009 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu được 44,022 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 46,6%. B. 37,8%. C. 35,8%. D. 49,6%. Câu 14: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 ( tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch H2SO4 (loãng, vừa đủ) thu được dung dịch (A).Cho m gam Mg vào dung dịch (A), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B. Thêm dung dịch KOH dư vào (B) được kết tủa (D). Nung (D) trong không khí đến khối lượng không đổi được 45,0 gam chất rắn (E). giá trị gần nhất của m là A. 6,6 gam B. 13,2 gam C. 11,0 gam D. 8,8 gam Câu 15: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối lượng) cần vừa đủ dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z. Cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 76,81. B. 70,33. C. 78,97. D. 83,29. Câu 16: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được khí NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 7,36. B. 8,61. C. 9,15. D. 10,23. Câu 17: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đó số mol FeO bằng 1/4 số mol hỗn hợp X). Hòa tan hoàn toàn 27,36 gam X trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3– ở đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua có khối lượng 58,16 gam. Cho Y tác dụng với AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 100,45. B. 110,17. C. 106,93. D. 155,72. Câu 18: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (Trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M (dư) tới phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2 m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 20. B. 32. C. 36. D. 24. Câu 19: Cho m gam Fe tác dụng với oxi một thời gian, thu được 14, 64 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan toàn bộ X trong V lít dung dịch HNO3 0,2M, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,344
2-A 12-D
3-D 13-B
4-A 14-D
5-D 15-C
Đáp án 6-A 16-C
7-A 17-D
8-D 18-B
9-A 19-A
10-A 20-B
FF
1-A 11-C
IC IA L
lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20,94 gam kết tủa. giá trị của V là A. 3,0. B. 3,5. C. 2,5. D. 4,0. Câu 20: Cho 36,24 gam hỗn hợp X gồm Fe. Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,2 mol HCl và 0,04 mol HNO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và 0,16 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y thấy thoát ra 0,02 mol NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu được 174,36 gam kết tủa. Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu là: A. 6,18% B. 20,00% C. 13,04% D. 18,22%
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Ta có sơ đồ : 23,76g X + 0,4 mol HCl -> NO + dd Y -> 0,02 mol NO + Kết tủa + dd Z Trong Z có Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 nH+ = 0,4 mol => nNO = ¼ nH+ = 0,1 mol Trong TN1 : nNO = 0,1 – 0,02 = 0,08 mol => Trong X có 0,04 mol Fe(NO3)2 => Trong Z nNO3 = 0,58 – 0,02 = 0,56 mol Gọi số mol FeCl2 và Cu trong X lần lượt là a và b => 127a + 64b = 16,56g (1) nNO3 (Z) = (a + 0,04).3 + 2b = 0,56(2) Từ (1,2) => a = 0,08 ; b = 0,1 mol Kết tủa thu được gồm : nAgCl = nCl- = 0,4 + 2.0,08 = 0,56 mol nAg = 0,08 + 0,1.2 + 0,04 – 0,1.3 = 0,02 mol => mkết tủa = 82,52g Câu 2: Đáp án A
D
ẠY
KÈ
M
quy đổi hỗn hợp ban đầu thành Fe và FeO với số mol lần lượt là x và y mol PTHH xảy ra Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + 2H2O + NO 3FeO + 10HNO3 →3 Fe(NO3)3 + 5H2O + NO Dư HNO3 nên khi tác dụng với NaOH nó sẽ phản ứng với NaOH trước còn dư mới phản ứng với Fe(NO3)3 HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 3NaNO3 Nên kết tủa có 0,4 mol Fe(OH)3 nên lượng NaOH phản ứng với HNO3 là 0,2 mol Suy ra HNO3 của X là 0,2 mol Lượng HNO3 phản ứng với hỗn hợp rắn đầu là 2,2 = 4x + 10/3 .y Và 38,4 =56x + 72y nên x=y= 0,3 mol Nên số mol NO là : 0,4 mol → V=8,96 lít Câu 3: Đáp án D Ta có :
Fe → Fe3+ + 3 e S → S+6 + 6e S+6 + 2e → S+4 Do đó số mol SO2 là (0,05 . 3 + 0,07.6 ) / 2= 0,285 mol
5SO2 + 2H2O + 2KMnO4 → K2SO4 + 2 MnSO4 + 2H2SO4 Nên số mol H2SO4 tạo ra là 0,114 mol => [H+] = 0,228 : V =0,01 => V =22,8 l Câu 4: Đáp án A
IC IA L
Quy đổi hỗn hợp thành Fe và O với số mol là x và y → 56x + 16y =17,04 g nNO =0,015 mol → nH+(A)=0,06 mol Bảo toàn số mol H+ có nHCl = 2nH2 +2nO + nH+(A) → nO= y=(0,66 -0,06-2.0,075):2=0,225 mol → x =0,24 mol Khi cho AgNO3 vào dd A thì tạo ↓ AgCl và Ag Bảo toàn số mol Cl thì AgCl : 0,66 mol Bảo toàn e cho toàn bộ quá trình thì 3x =2.0,075 + 2.0,225 +3.0,015+ nAg→ nAg=0,075 mol → m =0,075.108 +0,66 .143,5=102,81 g Câu 5: Đáp án D
O
FF
Fe3 0,7 mol NaOH ddY Fe(OH )3 : 0, 2 mol 1,2 mol HNO3 , du H du 19, 2 g X Fe, FeO, Fe3 O4 , Fe2 O3 V NO ( dktc ) ? nH du nNaOH 3n Fe (OH )3 0, 7 3.0, 2 0,1(mol )
H
Ơ
N
Coi hỗn hợp X ban đầu gồm Fe: x mol và O: y mol Gọi nNO = z mol BTKL : 56 x 16 y 19, 2 x 0,3 BT e:3 x 2 y 3 z y 0,15 VNO ( dktc ) 0, 2.22, 4 4, 48(lit ) BTNT N :3 x z 0,1 1, 2 z 0, 2
N
Câu 6: Đáp án A
Cudu : 0, 27 m g b mol ︷ 1mol HCl AgNO3 F e2 O3 , FeO , Cu Fe 2 , Cu 2 , Cl , H Ag , AgCl ︸ NO
Y
a mol
m gam
Q
Xét hỗn hợp kết tủa ta có:
U
dung dich Y
c mol
m 143,5nAgCl 165,1 143, 4.1 0, 2 mol 108 108 Khi cho X tác dụng với HCl và dung dịch Y tác dụng với AgNO3 thì ta có hệ sau: 160nFe2O3 72nFeO 64nCu pu m mCu du 160a 72b 64a 0, 73m 1 mO 0,16 16.3a 16b 0,16 2 m X m BT :e b 2a 3c 0, 2 nFeO 2nCu pu 3nNO nAg nHCl 6nFe O 2nFeO 4nNO 6a 2b 4c 1 2 3 1; 2 5a b a 0, 05 1 b 2a 3c 0, 2 b 0, 25 m 40 6 a 2 b 4 c 1 c 0, 05
ẠY
KÈ
M
nAgCl nHCl 1 mol nAgCl
D
165,1 gam
Câu 7: Đáp án A
Fe 2 , Fe3 , Al 3 ,
Fe : 0,1mol
hh X Fe( NO3 ) 2 : 0,15 mol 0, 61mol HCl 47, 445 gam Cl , NO 3
0,105 mol
FF
Ơ
N
O
MZ = 16.2 = 32; nZ = 2,352 : 22,4 = 0,105 (mol) NO: x N2O : y x + y = 0,105 (1) 30x + 44y = 32. 0,105 (2) => x = 0,09 ; y = 0,015 (mol) 4H+ NO3- +3e → NO + H2O 10H+ + 2NO3- + 8e → N2O + 5H2O 10H+ + NO3- + 8e → NH4+ + 3H2O BT electron: nH+ = 4nNO + 10nN2O + 10nNH4+ => nNH4+ = (0,61- 4.0,09- 10.0,015):10 = 0,01 (mol) BTNT H: nH+ = 4nNH4+ + 2nH2O => nH2O = (0,61 – 4. 0,01): 2 = 0, 285 (mol) BTKL: mhh X + mHCl = mmuối + mhh khí + mH2O => ( 5,6 + 27 + m) + 0,61. 36,5 = 47,455 + 0,105. 32 + 0,285.18 => m = 1, 08 g Câu 8: Đáp án D
IC IA L
NH 4
Al : m gam
NO H 2O N2O
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Hỗn hợp khí có M = 2.8 = 16 => có H2 và NO ==> nH2 = nNO, vì có H2 => 0,01 mol KNO3 hết cho 0,01 mol NO => nH2 = 0,01 Trong muối có: Fe x mol, K+ 0,01 mol, SO4 2- 0,15 mol m Muối = 56x + 39.0,01 + 96.0,15 = 21,23 => x = 0,115 => mFe = 6,44 => Khí Z gồm NO2 và CO2 có M = 45 => nNO2 = nCO2 = a => trong X có: Fe 0,115 mol, NO3- a mol , CO32- a mol => nO = 6a mol ( bảo toàn mol O trong CO3 và NO3) => trong Y có 0,115 mol Fe và 2a mol O ( giảm 4a do tạo khí NO2 và CO2) NO3- + 3e + 4 H+ -> NO + 2 H2O 0,01 0,04 0,01 2 H+ + 2e -> H2 0,02 0,01 2 H+ + O -> H2O 4a 2a nH+ = 0,04 + 0,02 + 4a = 2.0,15 => a = 0,06 m X = mFe + mNO3 + mCO3 = 6,44 + 62.0,06 + 60.0,06 = 13,76 Câu 9: Đáp án A
D
ẠY
nNO = 0,04 mol Gọi số mol Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 lần lượt là a, b, c Vì sau phản ứng chỉ chứa muối trung hòa nên H+ (HSO4-) hết theo các quá trình sau : 2H+ + O -> H2O 4H+ + NO3- + 3e -> NO + 2H2O => 8b + 0,16 = nH+ = 0,32 mol => b = 0,02 mol Trong Y : Bảo toàn nguyên tố : nNO3 = 2c – nNO3 pứ = 2c – 0,04 nK+ = nSO4 = 0,32 mol Gọi x, y lần lượt là số mol Fe2+ ; Fe3+ trong Y Bảo toàn điện tích : 2nFe2+ + 3nFe3+ + nK+ = nNO3 + 2nSO4 => 2x + 3y + 0,32 = 2c – 0,04 + 0,32.2
IC IA L
=> 2x + 3y = 2c + 0,28 (*) Có : nNaOH = 2nFe2+ + 3nFe3+ => 0,44 = 2x + 3y(**) Từ (*) và (**) => c = 0,08 mol mY = mNO3 + mK + mFe2+ + mFe3+ + mSO4 => 59,04 = 62(0,02 – c) + 0,32.39 + 0,32.96 + 56x + 56y => x + y = 0,15 mol(***) Bảo toàn Fe : a + 3b +c = 0,15 => a = 0,01 => mX = mFe + mFe3O4 + mFe(NO3)2 = 19,6g => %mFe(NO3)2 = 73,46% Câu 10: Đáp án A
Ơ
N
O
FF
Giả sử: Fe3+: a mol Fe2+: b mol =>a+b=x (1) + BT electron: nSO2=(3a+2b)/2 + BTNT S: nH2SO4=nSO4 (muối)+nSO2 => y=1,5a+b+1,5a+b => 3a+2b=y (2) Từ (1) và (2) => a = 0,5x = 0,2y => nFe2(SO4)3 = 0,15x = 0,1y => m = 100x = 40y Câu 11: Đáp án C
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
* Hỗn hợp gồm kim loại M, Fe, FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí nên 2 khí là NO và CO2 Tính được nCO2=0,05 mol, n(NO)=0,15 mol nên n(FeCO3)=n(CO2)=0,05 mol. Đặt nM=a mol, nên n(Fe)=b mol. Ta có: aM+56b+116.0,05=14,1 Nên aM+56b=8,3 (1) - Dung dịch X2 có : a mol M(NO3)n; (b+0,05) mol Fe(NO3)3, HNO3 dư, có thể có c mol NH4NO3. + Phản ứng trung hòa: HNO3+NaOH→NaNO3+H2O n(NaOH)= n (HNO3dư)=0,2.1=0,2 mol - dung dịch X3 có a mol M(NO3)n,( b+0,05) mol Fe(NO3)3, 0,2 mol NaNO3, có thể c mol NH4NO3. * Cô cạn ½ dung dịch X3, tổng khối lượng chất rắn thu được là: (M+62n)a+242(b+0,05)+80.c+85.0,2=38,3.2=76,6 aM+62an+242b+80c=47,5 (2) * Cho dung dịch NaOH dư và ½ dung dịch X3 thu được kết tủa của một chất đó là Fe(OH)3 Fe(NO3)3+3NaOH→3NaNO3+Fe(OH)3 Ta có: 107(b+0,05)=16,05 suy ra b=0,1 Theo bảo toàn electron, ta có: an+ 0,3+0,05=0,45+8c suy ra an=0,1+8c (5) Từ (1) suy ra aM=2,7 (6) Từ (2) aM+62an+80c=23,3 (7) Từ (5), (6), (7) an=0,3; c=0,025 M=9n n=3; M=27 là Al là nghiệm thỏa mãn. n(HNO3 phản ứng)=nN(sp)=0,1.3+0,15.3+0,025.2+0,15=0,95mol n(HNO3 bắt đầu)=0,95+0,2=1,15 mol x= CM(HNO3)=2,3M. Câu 12: Đáp án D
M
IC IA L FF
N
Q
U
Y
N
H
Ơ
Phần kết tủa có nAgCl= 0,3 => nAg = 0,009 Bảo toàn electron: nFe2+ = nAg + 3nNO = 0,036 nNO = 0,009 => nH+ dư = 4nNO = 0,036 Đặt a, b, c là số mol Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 trong X => mX = 56a + 232b + 180c = 7,488 (1 ) Dung dịch Y còn H+ dư và Fe2+ nên NO3- đã hết. Vậy Y chứa Fe2+ (0,036), H+ (0,036), Cl- (0,3) Bảo toàn điện tích => nFe3+ = 0,064 Bảo toàn Fe => a + 3b + c = 0,064 + 0,036 (2) Bảo toàn H => nH2O = 0,144 Bảo toàn O: 4nFe3O4 + 6nFe(NO3)2 + 3nHNO3 = nZ + nH2O => 4b + 6c + 0,024 . 3 = 0,032 + 0,144 (3) Giải hệ (1)(2)(3): a = 0,05 b = 0,014 c = 0,008 => %Fe = 37,4% Câu 14: Đáp án D
O
NO2 Cu : x BaCl2 58, 25 g BaSO4 : z HNO3 23 g X Fe : y Cu (OH ) 2 : x S : z ddY NaOH 25, 625 g Fe(OH )3 : y 58, 25 0, 25mol z= 233 => mCu + mFe = 23 – 0,25 . 32 = 15g 64 x 56 y 15 x 0,125 => 98 x 107 y 25, 625 y 0,125 Bảo toàn electron => nNO2 = 2nCu + 3nFe + 6nS = 2,125mol => V = 47,6 lít Câu 13: Đáp án B
D
ẠY
KÈ
Gọi nCuO = nFe3O4 = x (mol) => 80x + 232x = 46,8 => x = 0,15 (mol) => nCuO = nFe3O4 = 0,15 (mol) Bảo toàn nguyên tố => Dung dịch A chứa: 0,3 mol Fe3+; 0,15 mol Fe2+; 0,15 mol Cu2+; 0,75 mol SO42Nhận xét: Nếu hỗn hợp (CuO, Fe3O4) => (CuO, Fe2O3) thì khối lượng tăng lên, nhưng theo bài thì 45 < 46,8. Vậy phải có một phần kim loại Mg đã bị đẩy ra. Mg + 2Fe3+ → Mg2+ + 2Fe2+ 0,15 ←0,3→ 0,15 →0,3 Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu Nếu toàn bộ Cu2+ đã bị đẩy ra thì B chứa Mg2+ (0,3); Fe2+ (0,45) => mE = mMgO + mFe2O3 = 48 > 45 gam Nếu Cu2+ chưa hết thì m rắn > 48 gam ( Do CuO thế chỗ MgO thì khối lượng càng tăng). Vậy phải có 1 phần Fe bị đẩy ra. Mg + Fe2+ → Mg2+ + Fe
x → x →x → x => mE = 40( 0,3 + x) + 160 (0,45 – x)/ 2 = 45 => x = 0,075 => nMg = 0,3 + x = 0,375 => m = 9 gam (gần nhất với 8,8 gam) Câu 15: Đáp án C 16,8 3,36 gam nO 0, 21 mol 100
IC IA L
mO 20.
Cu 2 : x Cu 2 : x Cu : x CuO : x AgNO vd ( ) NaOH du 2 3 HCl :b Fe3 : y z 22, 4 gam dd Y Fe : y HNO3 :0,2 20 gam X Fe : y z Fe2 O3 : 0,5( y z ) Fe3 : z O : 0, 21 Kettua : m ? NO : 0, 06
BTNT N : nNO ( muoi ) nHNO3 nNO 0, 2 0, 06 0,14mol 3
O
FF
mX 64 x 56( y z ) 0, 21.16 20 x 0,12 BTe : 2 x 2 y 3 z 0, 21.2 0, 06.3 y 0,12 80 x 160.0,5( y z ) 22, 4 z 0, 04
N
BTDT dd Y : nCl 2nCu 2 2nFe2 3nFe3 nNO 0, 46mol 3
Ơ
Cl Ag AgCl
H
Fe 2 Ag Fe3 Ag nAg nFe2 0,12 mol ; nAgCl nCl 0, 46mol
N
m mAg mAgCl 0,12.108 0, 46.143,5 78,97 gam Câu 16: Đáp án C
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
nFe = 1,12: 56 = 0,02 (mol); nHCl = 0,6 (mol) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ 0,02 → 0,04 → 0,02 Vậy dd X gồm FeCl2: 0,02 mol và HCl dư : 0,02 mol Khi cho dd X + AgNO3 dư có phản ứng xảy ra: Ag+ + Cl - → AgCl↓ 0,06← 0,06 → 0,06 (mol) 3Fe2+ + NO3- + 4H+ → 3Fe3+ + NO↑ + 2H2O 0,015← 0,02 Fe2+ + Ag+ → Ag + Fe3+ (0,02- 0,015) → 0,05 (mol) => m↓ = mAgCl + mAg = 0,06. 143,5 + 0,005.108 = 9,15 (g) Chú ý: Học sinh hay quên phương trình Fe2+ + Ag+ → Ag + Fe3+. Khi đó bỏ quên khối lượng của Ag sẽ chỉ có mAgCl = 8,61 (g) => chọn ngay Đáp án B sẽ dẫn đến sai lầm. Câu 17: Đáp án D
FeO : xFe3O4 : yCu : z 27,36 g
NaNO3 HCl Muoiclorua NO ︸ H 2 O 0,04( BTNT :N )
1 ( x y z )(1) 4 72 x 232 y 64 z 27,36(2) x
58,16 g
0,04 mol
BTNT O x 4 y 0, 04.3 0, 04 nH 2O nH 2O x 4 y 0, 08 BTNT H nHCl 2nH 2O 2 x 8 y 0,16 BTKL 27,36 85.0, 04 36,5(2 x 8 y 0,16) 58,16 0, 04.30 18( x 4 y 0, 08)(3)
x 0, 04 Fe : 0,34 y 0,1 Cu : 0, 02 z 0, 02 O : 0, 44
IC IA L
(1)(2)(3)
nFe2 a; nFe3 b a 0, 06 a b nFe 0,34 2a 3b 0, 02.2 0, 44.2 0, 04.3( BTe) b 0, 28
O
FF
nAgCl nHCl 2 x 8 y 0,16 1, 04 m mAgCl mAg 1, 04.143,5 0, 06.108 155, 72 g nAg nFe2 0, 06 Câu 18: Đáp án B
Cu du :0, 2m ( g ) bmol ︷ 0,84 mol HCl AgNO3 Fe2 O3 , FeO , Cu Fe 2 , Cu 2 Cl , H NO Ag , AgCl ︸ m ( gam )
N
a mol
dung dichY
141,6( gam )
C mol
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
Xét hỗn hợp kết tủa ta có: nAgCl = nHCl = 0,84 mol => m 143,5nAgCl 141, 6 143,5.0,84 nAgCl nHCl 1 mol nAgCl 0,195mol 108 108 Khi cho X tác dụng với HCl và dung dịch Y tác dụng với AgNO3 thì ta có hệ sau: 160nFe2O3 72nFeO 64nCu pu m mCu du 160a 72b 64a 0,8m(1) 2a.56 56b mFe 0,16 0,525(2) mX m BT :e b 2a 3c 0,195 nFeO 2nCu pu 3nNO nAg 6a 2b 4c 0,84 nHCl 6nFe2O3 2nFeO 4nNO a 0, 05 b 0, 25 c 0, 05 m 32( g ) Câu 19: Đáp án A
D
ẠY
Quy đổi rắn X thành hỗn hợp ban đầu gồm Fe và O Gọi x, y, z lần lượt là số mol Fe3+, Fe2+ và số mol O NO : 0, 06 mol z mol ( x y ) mol ︷ ︷ 3 V ml HNO3 0,2 M Fe O Fe( NO3 )3 NaOH du Fe(OH )3 : xmol 20,94( g ) ddY Fe( NO ) 2 14,64 3 2 Fe(OH ) 2 : y mol
IC IA L
m( Fe O ) 56 x 56 y 16 z 14, 64 x 0,12 mol BT :e 3 x 2 y 2 z 0, 06.3 y 0, 09 mol z 0,18 mol m 107 x 90 y 20,94 Bảo toàn nguyên tố N: nHNO3 = nNO3- (trong muối) + nNO = (3.0,12 + 2.0,09) + 0,06 = 0,3 (mol) => VHNO3 = n : CM = 0,3: 0,2 = 3 (lít) Câu 20: Đáp án B
Do thêm AgNO3 dư vào dd Y thu được khí nên ở phản ứng đầu tiên NO3- phản ứng hết, trong dung dịch Y không chứa NO33Fe 2 4 H NO3 3Fe3 NO 2 H 2 O 0, 02
FF
0, 06 0, 08 Fe Ag Fe3 Ag 0, 02 0, 02
O
2
N
H
Ơ
N
Fe 2 : 0, 08 3 AgCl :1, 2 174,36 g Fe : x AgNO 3 du Fe : a Ag : 0, 02 H : 0, 08 HCl :1,2 36, 24 g Fe3 O4 : b NO : 0, 02 HNO 3:0,04 Fe( NO ) : 0, 06( BTNT : N ) Cl :1, 2 3 2 0,16mol NO NO2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
BTDT x 0,32 56a 232b 180.0, 06 36, 24 a 0, 04 0, 04 %nFe 20% 0, 04 0,1 0, 06 nFe a 3b 0, 06 0, 08 0,32 b 0,1
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
Mức độ vận dụng cao - Đề 2 Câu 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, FeCO3 và Fe(OH)2 trong bình chân không, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và a mol hỗn hợp khí và hơi gồm NO2, CO2 và H2O. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong 120 gam dung dịch H2SO4 14,7%, thu được dung dịch chỉ chứa 38,4 gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí gồm NO và CO2. Giá trị của a là A. 0,18. B. 0,24. C. 0,30. D. 0,36. Câu 2: Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,40M và H2SO4 0,50M. Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị m và V là A. 10,68 và 2,24. B. 11,2 và 2,24. C. 10,68 và 3,36. D. 11,20 và 3,36. Câu 3: Cho 18,72 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,75 mol HCl và 0,06 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và 0,08 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thu được 0,0225 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 110,055 gam kết tủa. Khối lượng (gam) của Fe3O4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 7,8. B. 16,2. C. 11,0. D. 8,0. Câu 4: Hòa tan hết một lượng bột Fe vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được V lít (đktc) khí H2 và dung dịch X. Chia dung dịch X thành 2 phần không bằng nhau. Phần 1 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,6 gam kết tủa. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 68,2 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A. 4,48. B. 3,36. C. 5,60. D. 2,24. Câu 5: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 4,32A, trong thời gian t giây thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 12,64 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 20,4 gam chất rắn. Giá trị của t là A. 8935,2 giây. B. 5361,1 giây. C. 3574,07 giây. D. 2685 giây. Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2. (b) Cho Fe vào dung dịch HCl. (c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư. (d) Đốt dây sắt trong khí clo dư. (e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 7: Cho 32,32 g hỗn hợp rắn gồm FeO, Fe3O4 và Cu trong dung dịch HCl loãng dư chỉ thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 56,52 gam hỗn hợp 2 muối. Mặt khác hòa tan hết 32,32 g hỗn hợp rắn trên trong 240 g dung dịch HNO3 39,375% dùng dư thu được dung dịch Y. Cho từ từ đến hết 800 ml ung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y, lọc bỏ kết tủa sau đó cô cạn dung dịch nước lọc rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 104,6 g chất rắn khan. Nồng độ % vủ muối sắt trong dung dịch Y gần nhất với A. 32,2 % B. 31,6% C. 33,4% D. 30,8% Câu 8: Cho 30,3 gam Cu vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M một thời gian thu được 49,14 gam chất rắn X và dung dịch Y. Nhúng thanh kim loại A nặng 34,92 gam vào dung dịch Y khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 38,73 gam chất rắn Z. Kim loại A là A. Al. B. Fe. C. Cr. D. Zn. Câu 9: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 20. B. 63. C. 18. D. 73. Câu 10: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần dùng 0,87 mol H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 111,46 gam muối sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí không màu ( có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí). Tỉ khối hơi của Z so với H2 là 3,8. Phần trăm khối lượng Mg trong X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 28,15. B. 23,46. C. 25,51. D. 48,48. Câu 11: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Cu, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,40 mol HCl thu được dung dịch Y và khí NO. Cho từ từ dung dịch AgNO3 vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì dùng hết 0,58 mol AgNO3, kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa và 0,448 lít NO (đktc). Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-. Giá trị của m gần nhất với: A. 84. B. 80. C. 82. D. 86. Câu 12: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu ( trong đó số mol FeO bằng ¼ số mol của hỗn hợp X). Hòa tan hoàn toàn 27,36 g X trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được 0,896 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất của NO3- ở đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua có khối lượng 58,16 gam. Cho Y tác dụng với AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 110,17 B. 106,93 C. 100,45 D. 155,72 Câu 13: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO2 ( không còn sản phẩm khử nào khác) Chia Y thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1 tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một kết tủa - Phần 2 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 20,21 B. 41,24 C. 20,62 D. 31,86 Câu 14: Hòa tan 17,44 gam hỗn hợp gồm FeS, Cu2S và Fe(NO3)2 (trong đó nguyên tố nitơ chiếm 6,422% khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. Sau các phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm NO2 và SO2) và dung dịch Z. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, sau phản ứng thu được 35,4 gam kết tủa T gồm 3 chất. Lọc tách T rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 31,44 gam chất rắn E. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong E gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 27,5. B. 32,5. C. 24,5. D. 18,2. Câu 15: Hòa tan hết 18,28 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,55 mol HCl và 0,01 mol HNO3. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO ( tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 5). Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,84 gam Cu. Phần trăm khối lượng của đơn chất Fe trong X gần nhất với giá trị nào sau đây A. 15% B. 30% C. 25% D. 20% Câu 16: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại. Dẫn toàn bộ sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa. Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl thì thu được 1,176 lít H2 (đktc). Công thức của oxit kim loại là A. CuO. B. Al2O3. C. Fe3O4. D. ZnO. Câu 17: Hòa tan hết 13,68 gam hỗn hợp gồm Fe và FeCO3 bằng dung dịch chứa 0,405 mol H2SO4 và 0,45 mol NaNO3, thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm CO2; NO2; 0,12 mol NO. Tỉ khối hơi của Y so với He bằng y. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch X, không thấy khí thoát ra, đồng thời thu được 18,19 gam một hiđroxit Fe(III) duy nhất. Giá trị gần nhất của y là A. 10,0. B. 10,5. C. 9,0. D. 9,5.
2-A 12-D
3-D 13-A
4-A 14-A
5-B 15-A
Đáp án 6-D 16-C
7-A 17-D
Ơ
1-C 11-C
N
O
FF
IC IA L
Câu 18: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO và Cu ( trong đó nguyên tố oxi chiếm 20% theo khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 700 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,08m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 211, 7 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 40. B. 48. C. 32. D. 38. Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 16,4g hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu(trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,896 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, dktc). Mặt khác hòa tan hoàn toàn 16,4g hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 29,6g. Trộn dung dịch Y với dung dịch Z được dung dịch T. Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 111,27 B. 180,15 C. 196,35 D. 160,71 Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 12,84 gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Mg có số mol bằng nhau trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X chứa 75,36 gam muối và hỗn hợp khí Y gồm N2, N2O, NO và NO2. Trong Y, số mol N2 bằng số mol NO2. Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 18,5. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là A. 1,275 mol. B. 1,080 mol. C. 1,140 mol. D. 1,215 mol. 8-D 18-A
9-D 19-B
H
LỜI GIẢI CHI TIẾT
N
Câu 1: Đáp án C
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
nH2SO4 = 0,18(mol) Đặt x, y,z là số mol Fe(NO3)2, FeCO3 và Fe(OH)2 Các phản ứng trao đổi xảy ra H+ + OH- → H2O (1) 2H+ + CO32- → CO2 ↑+ H2O (2) Các bán phản ứng oxi hóa khử xảy ra: Fe2+ → Fe3+ +1e (3) + 4H + NO3 +3e → NO + 2H2O (4) Bảo toàn electron: ne ( Fe2+ nhường) = ne ( N+5 nhận) => x + y + z = 2x (*) Bảo toàn nguyên tố H: ∑ nH+ (1)+(2)+(4) = nOH- + 2nCO32- + 4nNO => 2z + 2y + 4nNO = 0,18.2 => nNO = 0,09 – ( y + z)/2 Bảo toàn nguyên tố N: => nNO3- trong muối = 2nFe(NO3)2 – nNO = 2x – 0,09 + (y+z)/2 mmuối = 56 ( x+ y + z) + 0,18.96 + 62[ 2x – 0,09 + (y+z)/2] = 38,4 (**) Từ (*) và (**) => x = y + z = 0,1 => a = 2x + y + z = 0,3 Câu 2: Đáp án A 3Fe + 8H+ + 2NO3- → 3Fe2+ + 2NO + 4H2O 0,15←0,4→ 0,1 Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu 0,16←0,16 → 0,16 mKL = mFe dư + mCu = 17,8 – 0,31.56 + 0,16.64 = 10,68 gam V = 0,1.22,4 = 2,24 lít
10-A 20-D
Câu 3: Đáp án D Do dd Y tác dụng với AgNO3 dư thu được NO nên dd Y chứa Fe2+, Fe3+, Cl-, H+ dư. AgCl : 0, 75 m Ag : 0, 0225
IC IA L
Fe 2 : 0, 09 BTDT NO : 0, 0225 3 : 0,16 Fe AgNO 3du 2 ddY Fe 4 H NO3 3Fe3 NO 2 H 2 O : 0, 75 Cl 0, 0675 0, 09 0, 0225 2 H du : 0, 09 Fe Ag Fe3 Ag 0, 0225 0, 0225
nHCl nHNO3 nH du
a b 0, 08 a 0, 06 30a 44b 2, 68 b 0, 02
Ơ
nNO 2nN2O nHNO3
Y
0, 02mol 2 BT :Fe x 3 y 0, 02 0, 09 0,16 x 0,125 56 x 232 y 0, 02.180 18, 72( mX ) y 0, 035
Q
U
BT :N nFe ( NO3 )2
H
BTKL m( NO N2O )
0,36mol 2 mX mHCl mHNO3 mY mH 2O 2, 68 g
N
BT :H mH 2 O
N
O
FF
Fe : x HCl:0,75 HNO 3:0,06 NO : a 18, 72 g Fe3 O4 : y N2O : b Fe( NO ) 3 2 H 2O
mFe3O4 0, 035.232 8,12 g
M
Câu 4: Đáp án A
D
ẠY
KÈ
P1: nFe(OH)2 = 3,6/90 = 0,04 mol => nFe2+ = 0,04 mol P2: Fe2+: x mol H+: y mol Cl-: 2x + y 3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe3+ + NO + 2H2O 0,06 ← 0,08 ← 0,02 => y = 0,08 Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag x-0,06 → x-0,06 Ag+ + Cl- → AgCl 2x+y → 2x+y => 108(x-0,06) + 143,5(2x+y) = 68,2 => x = 0,16 => nFe phản ứng ban đầu = nH2 = 0,04+0,16 = 0,2 mol => VH2 = 4,48 lít Câu 5: Đáp án B
H : x DD sau điện phân Ag du : 0, 4 x 3F e 8 H 2 NO3 3Fe 2 2 NO 4 H 2 O 0,375 x x Fe 2 Ag Fe 2 2 Ag 0, 2 0,5 x 0, 4 x 0, 4 x
O
FF
Fe du :12, 64 56.0,375 x 56 0, 2 0,5 x g 20,4 gam chất rắn: Ag :108 0, 4 x g 12, 64 56.0,375 x 56 0, 2 0,5 x 108 0, 4 x 20, 4
IC IA L
Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng lớn hơn khối lượng Fe cho vào => Ag+ bị điện phân chưa hết Catot Anot H 2 O 2e 2 H 0,5O2 Ag 1e Ag x x x x x
H
Ơ
N
x 0, 24 n .F 0, 24.96500 t e 5361,1 I 4,32 giây Câu 6: Đáp án D o
t (a ) Fe I 2 FeI 2
N
(b) Fe 2 HCl FeCl2 H 2 o
t (d )2 Fe 3Cl2 2 FeCl3
Y
(c)3Fe(OH ) 2 10 HNO3 3Fe( NO3 )3 NO 8 H 2 O
M
Q
U
(e) Fe3 O4 4 H 2 SO4 FeSO4 Fe2 ( SO4 )3 4 H 2 O Gồm có (a) (b) (e) tạo muối sắt (II) Chú ý: Tính oxi hóa của I2 yếu chỉ oxi hóa Fe lên Fe+2 Câu 7: Đáp án A
D
ẠY
KÈ
Đặt số mol FeO, Fe3O4 và Cu lần lượt là x, y, z mol. → 72x + 232 y + 64z =32,32 Muối gồm FeCl2 : x + y (mol); CuCl2 : z mol → cô cạn X thu được mmuối = 127 (x + y) + 135.z = 56,52 Ta có : 3Fe+8/3 + 2e → 3Fe+2 Cu → Cu+2 + 2e Fe( NO3 )3 X HNO3 :1,5mol Cu ( NO3 ) 2 HNO 3 → 2y = 2z
Do đó x = 0,12 mol và y = z = 0,08 mol dd thu được có NaNO3 và NaOH do Dd Y có nNO3 < 1,5 mol → nNaNO3 < 1,5 mol → NaOH còn dư → 104,6 g rắn có x mol NaNO2 và y mol NaOH → 69x + 40y =104,6 Bảo toàn Na có x + y = 1,6 mol → x =1,4 mol và y =0,2 mol Bảo toàn nguyên tố N ta có nHNO3 = nNO3(Y) + nN(khí) → 1,5 = 1,4 + nN(khí) → nN(khí) =0,1 mol
Đặt số mol O trong khí là a thì Bảo toàn electron ta có x + y + 2z + 2a= 5nN trong khí → a = 0,07 mol Khối lượng dung dịch Y là mdd Y = mrắn + mdd HNO3 – mN (khí) – mO(khí) = 32,32 + 240 -0,1.14-0,07.16 = 269,8 g nFe(NO3)3 = 0,12 + 0,08.3 = 0,36 mol → C%[Fe(NO3)3] = 32,29% Câu 8: Đáp án D
IC IA L
0 0 Ag , Cu du : 49,14( g )( I ) 0 1 n 30,3 g Cu 0,3 mol Ag NO3 AgNO 0 A( NO ) 3 34,92 g A 0 0 3 n0 Cu ( NO3 ) 2 Ag , Cu , A du ( II ) : 38, 73( g )
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
Tổng khối lượng các kim loại (I) + kim loại (II) = khối lượng của Cu, Ag và A dư => mA dư = m(I) + m(II) – mCu - mAg => mA dư = 49,14 + 38,73 – 30,3 – 0,3.108 = 25,17 (g) => mA phản ứng = 34,92 – 25,17 = 9,75(g) Sau tất cả quá trình Cu0 vẫn về Cu0; Ag+ về Ag0 ;A0 về A+n => ne(Ag+ nhận) = ne( A nhường) = 0,3 (mol) Ag+ +1e→ Ag 0,3 → 0,3 (mol) A - ne → A+n 0,3/n ← 0,3 0,3 65 . A 9, 75 A n n 2 Vậy n =2 thì A = 65 sẽ thỏa mãn Vậy A là Zn Câu 9: Đáp án D
KÈ
M
Q
U
NO : 0, 04 mol K Na : 0, 44 mol 2 Fe Fe :a (mol ) K : 0,32 mol 3 0,44 mol NaOH KHSO4 59, 04 gam Fe m ( g ) Fe3 O4 :b (mol ) 2 㚹 䔿尐䔿 秣 Fe( NO ) :c (mol ) 0,32 mol SO 2 SO4 : 0,32 mol 3 2 4 NO : 2c 0, 04 mol 3 NO3 H 2 O : 0,16 mol
D
ẠY
Vì phản ứng xảy ra hoàn toàn và chỉ thu được muối trung hòa BTNT H: => nH2O = 1/2nKHSO4 = 0,32/2 = 0,16 (mol) BTKL: mX + mKHSO4 = mmuối + mNO + mH2O => mX = 59,04 + 0,04.30 + 0,16.18 – 0,32. 136 = 19,6 (g) => 56a + 232b + 180c = 19,6 (1) nH+ = 4nNO + 2nO (trong oxit) ( Do 4H+ + NO3- + 3e → NO và 2H+ + O-2→ H2O) => 0,04.4 + 2.4b = 0,32 (2) Bảo toàn điện tích cho dung dịch cuối cùng ta có: 0,44.1+ 0,32.1 = 0,32.2 + (2c – 0,04).1 (3) Từ (1), (2) và (3) => a = 0,01 (mol); b = 0,02 (mol) ; c = 0,08 (mol) 0, 08.180 % Fe( NO3 ) 2 .100% 73, 47% 19, 6
Gần nhất với 73% Câu 10: Đáp án A
H
Ơ
N
O
FF
IC IA L
NO : 0, 05(mol ) Z Fe H 2 O :0, 2(mol ) 38,36 ( g ) X Fe3 O4 H 2 SO4 :0,87 mol Mg 2 ; Fe3 ; NH 4 ; SO4 2 㚹䔿䔿䔿䔿尐䔿䔿䔿䔿秣 Fe( NO ) mY 111,46 g 3 2 H 2O nZ = 5,6 : 22,4 = 0,25 (mol); MZ = 3,8.2 = 7,6 (g/mol) => mZ = 0,25. 7,6 = 1,9 (g) Gọi x và y là số mol của NO và H2 x y 0, 25 x 0, 05(mol ) 30 x 2 y 1,9 y 0, 2(mol ) BTKL: mX + mH2SO4 = mY + mZ + mH2O => mH2O = 38,36 + 0,87.98 – 111,46 – 1,9 = 10,26 (g) => nH2O = 0,57 (mol) BTNT H => nNH4+ = (2nH2SO4 – 2nH2 – 2nH2O )/4 = (2.0,87 – 2.0,2 – 2. 0,57)/4 = 0,05 (mol) BTNT N: nFe(NO3)2 = ( nNO + nNH4+)/2 = ( 0,05+ 0,05)/2 = 0,05 (mol) BTNT O: 4nFe3O4 + 6nFe(NO3)2 = nNO + nH2O => nFe3O4 = ( 0,05 + 0,57 – 6. 0,05)/4 = 0,08 (mol) BTKL: mMg = mX – mFe3O4 – mFe(NO3)2 = 38,36 – 0,08.232 – 0,05. 180 = 10,8 (g) %Mg = (10,8 : 38,36).100% = 28,15% Câu 11: Đáp án C
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
NO (1) 2 Fe 3 FeCl2 :amol NO(2) : 0, 02 mol Fe HCl :0, 4 mol 2 0,58 mol AgNO AgCl 23, 76 g X Cu :bmol 3 Fe( NO ) :cmol Cu 3 2 Ag H Fe3 : (a c)mol Cl dd Z Cu 2 :bmol NO : 0,56 mol 3 Vì dd Y + AgNO3 thoát ra khí NO => trong Y phải có H+ dư và Fe2+ 4H+ + NO3- + 3e→ NO + 2H2O 0,4 → 0,1 (mol) => nNO(1) = ∑ nNO – nNO(2) = 0,1 – 0,02 = 0,08 (mol) BTNT N : nFe(NO3)2 = 1/2 nNO(1) = 0,08/2 = 0,04 (mol) = c (1) BTKL: mX = 127a + 64b +180c = 23,76 (2) BTĐT đối với dd Z : 3(a+c) +2b = 0,56 (3) Từ (1), (2) và (3) => a = 0,08 (mol); b = 0,1 (mol); c = 0,04 (mol) BTNT Cl: nAgCl = nCl- = 2a+ 0,4 = 2.0,08 + 0,4 = 0,56 (mol) BTNT Ag: nAg = ∑ nAgCl – nAgCl = 0,58 – 0,56 = 0,02 (mol) => Khối lượng kết tủa: m↓ = mAgCl + mAg = 0,56.143,5 + 0,02.108 = 82,52 (g) Gần nhất với 82 gam Câu 12: Đáp án D
O
FF
IC IA L
Bảo toàn N có nNaNO3 = nNO = 0,04 mol Đặt a, b, c là số mol lần lượt của FeO, Fe3O4 và Cu → nFeO = ¼ nX → 4a = a + b + c(1) mX = 72a + 232b + 64c = 27,36(2) 3e + 4H+ + NO3- → H2O + NO O-2 + 2H+ → H2O Ta có nH+(pư) = 4nNO + 2nO = 4.0,04 + 2.(a + 4b) → nCl- =0,16 +2a +8b →mmuối = 56(a+3b) + 64c + 35,5.(0,16 + 2a + 8b) + 23.0,04 = 58,16 (3) Do đó : a = 0,04 mol ; b = 0,1 mol và c = 0,02 mol Dd Y có Fe2+ : x mol và Fe3+ : y mol thì bảo toàn Fe có : x + y = a+ 3b = 0,34 mol Bảo toàn điện tích có : nNa+ + 2nFe2+ + 3nFe3+ + 2nCu2+ = nCl→ 0,04 + 2x + 3y + 2.0,02 = 0,16 + 2.0,04 + 8.0,1 → x = 0,06 mol và y = 0,28 mol Y + AgNO3 thì Ag+ + Fe2+ → Ag + Fe3+ Ag+ +Cl- → AgCl → m= mAgCl + mAg = 155,72 g Câu 13: Đáp án A
U
Y
N
H
Ơ
N
Số mol OH- = 0,5 . 0,4 = 0,2 mol mà số mol kết tủa Fe(OH)3 = 0,05 mol Nên có 0,15 mol OH- tạo kết tủa và 0,05 mol OH- trung hòa lượng H+ còn lại. Vậy số mol OH- dư trong Y là 0,05 . 2 = 0,1 mol → nên số H+ phản ứng là 0,6 mol H+. Lập hệ số mol Fe là x ; Fe3O4 là y ⇒ 56x + 232y = 10,24 Bảo toàn e cho nhận: 3x + y = 0,3 + a Số mol H+ phản ứng: 4.nNO + 2.nNO2 + 8.nFe3O4= 0,6 mol → 4.0,1 + 2a + 8y =0,6 Giải hệ ta được: a = 0,02; x = 0,1; y = 0,02 mol Vậy nếu phản ứng với Ba(OH)2 dư thì sẽ có 0,08 mol Fe(OH)3; 0,05 mol BaSO4 Nên khối lượng là: 20,21 gam. (Chia 2 vì chỉ lấy 1 nửa dung dịch). Câu 14: Đáp án A 17, 44.6, 422 0, 08 (mol ) 14 1 BTNT : N nFe ( NO3 )2 nN 0, 04(mol ) 2
KÈ
M
Q
nN
D
ẠY
FeS :amol 17, 44 g Cu2 S :bmol HNO3 du Fe( NO ) :0, 04 mol 3 2
NO Y 2 SO2 Fe3 2 BaSO4 BaSO4 Cu Ba ( OH )2 du Z NO3 T Fe(OH )3 E Fe2 O3 H 2 O Cu (OH ) CuO 䔿尐䔿䔿 尐䔿秣 H 㚹䔿 秣2 㚹䔿 35,4 g 31,44 g SO4 2
mT mE 34,5 31, 44 0, 22(mol ) 18 18 Khi nhiệt phân T thì BaSO4 không bị nhiệt phân t Fe2O3 + 3H2O 2Fe(OH)3 (a + 0,04 ) → 1,5. (a + 0,04 ) (mol) t CuO + H2O Cu(OH)2 BTKL nH 2O
b → b (mol) mX 88a 160b 0, 04.180 17, 44 a 0, 08 mol b 0, 02 mol nH 2O 1,5(a 0, 04) 2b 0, 22
IC IA L
mE mFe2O3 mCuO
31, 44 0, 06.160 0, 04.80 0, 08(mol ) 233 233 (4.0, 08 3.0, 06 0, 04).16 %mO .100% 27, 48% 31, 44 Gần nhất với 27,5% Chú ý: BaSO4 không bị nhiệt phân hủy Câu 15: Đáp án A nBaSO4
Y
N
H
Ơ
N
O
FF
Đặt Fe : x mol ; FeCO3 : y mol ; Fe3O4 : z mol và Fe(NO3)2 : t mol → 56x + 116y + 232z + 180t = 18,28 X tác dụng với dd chứa 0,55 mol HCl và 0,01 mol HNO3 → muối clorua + NO + CO2 4H+ + NO3- + 3e → H2O + NO 2H+ +O2- → H2O Bảo toàn N : nNO = 0,01 + 2t Bảo toàn C : nCO2 = y → 5y = 2 (0,01 + 2t) nCu = 0,06 mol → nFe3+(Y) = 0,12 mol Bảo toàn điện tích dung dịch Y có 2nFe2+ + 3nFe3+ = nCl = 0,55 → nFe2+ = 0,095 →Bảo toàn Fe có : x + y + 3z + t =0,215 Ta có nH+ = 4nNO + 2nO = 4 (0,01 + 2t) + 2.(4.z + y) =0,56 Giải hệ được x = 0,055 ; y = 0,02 ; z = 0,04 ; t = 0,02 → %Fe = 16,85% Câu 16: Đáp án C
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
nCO2 = nCaCO3 = 0,07 mol O + CO → CO2 0,07 ← 0,07 mKL = moxit – mO = 4,06 – 0,07.16 = 2,94 (g) Gọi hóa trị của KL khi tác dụng với HCl là n M → 0,5n H2 0,105/n← 0,0525 (mol) 0,105 0,105 mX .M 2,94 .M M 28n n n n 2 2,94 M 56( Fe) nFe 56 0, 0525(mol ) n 0, 0525 3 Fe Fe3 O4 nO 0, 07 4 Câu 17: Đáp án D
IC IA L
NaOH dd X Fe(OH )3 : 0,17 Fe : x H 2 SO4 : 0, 405 CO2 : y 13, 68( g ) FeCO3 : y NaNO3 : 0, 45 KhiY NO2 N O : 0,12 + Ta có: 56 x 116 y 13, 68(1) + Ta có: nNaOH nH 3nFe (OH )3 nH 0, 09(mol )
FF
Fe3 : x y Na : 0, 45 X H : 0, 09 SO 2 : 0, 405 4 BTDT NO3 : 3 x 3 y 0, 27
BTN nNO2 nNaNO3 nNO ( X ) nNO 0, 45 (3 x 3 y 0, 27) 0,12 0, 6 3 x 3 y
O
3
3nFe nFeCO3 nNO2 3nNO 3 x y 0, 6 3 x 3 y 3.0,12(2) BTe
Y
N
H
Ơ
N
x 0,12 (1)(2) y 0, 06 CO2 : y 0, 06 0, 06.44 0, 06.46 0,12.30 Y NO2 : 0, 6 3 x 3 y 0, 06 M Y 37,5 0, 06 0, 06 0,12 NO : 0,12 37,5 dY / He 9,375 4 Câu 18: Đáp án A
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Còn Cu dư nên Y không có Fe3+ nHCl = 1,25 (mol) Đặt nO = x (mol) => nH+ phản ứng = 2x (mol) => nH+ dư = 1,25 – 2x nNO = nH+ dư / 4 = 0,3125 – 0,5x nAgCl = 1,25 => nAg = (211,7 – 1,25.143,5)/108 = 0,2125 (mol) Bảo toàn electron: nFe2+ = 3nNO + nAg => nFe2+ = 1,15 – 1,5x nCl- trong muối = nH+ phản ứng = 2x (mol) Bảo toàn điện tích cho muối: 2nFe2+ + 2nCu2+ = nCl=> nCu2+ = 2,5x – 1,15 m = 16x/20% = 80x => mCudư =8% m = 64x => 80x = 56 ( 1,15 -1,5x) + 64 (2,5x – 1,15) + 6,4x + 16x => x = 0,5 => m = 80x = 40 Câu 19: Đáp án B - Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl thì : Theo phương pháp tăng giảm khối lượng : mZ mX 29, 6 16, 4 nO(X) = 2 M Cl M O 2.35,5 16 = 0,24 mol => nHCl(pứ với X) = 2nO(X) = 0,48 mol
FF
IC IA L
72nFeO 232nFe3O4 64nCu mX 72nFeO 232nFe3O4 64nCu 16, 4 nFeO 0, 04 BT :O nFeO 4nFe3O4 nO ( X ) nFeO 4nFe3O4 0, 24 nFe3O4 0, 05 3nFeO nFeO nFe3O4 nCu 2nFeO nFe3O4 nCu 0 nCu 0, 03 Vậy dung dịch Z gồm Fe2+(0,15 mol), Fe3+ (0,04 mol), Cu2+(0,03 mol) và Cl-(0,48 mol) - Khi cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO3 thì + nHCl pứ = 2nCl(X) + 4nNO = 0,64 mol Xét dung dịch Y ta có : Bảo toàn điện tích : 2nFe2+ + 3nFe3+ + 2nCu+ + nNa+ = nCl=> x = 0,03 mol (Với nNa+ = nNO = 0,04 mol ; nFe2+ = x ; nFe3+ = (0,19 – x) mol ) Vậy dung dịch Y gồm : Fe2+(0,03 mol) ; Fe3+(0,16 mol) ; Cu2+(0,03 mol ; Cl-(0,64 mol) ; Na+. - Khi trộn dung dịch Y với Z thì được T chứa Fe2+(0,18 mol) ; Cl- (1,12 mol) - Khi cho AgNO3 tác dụng với dung dịch T thì : nAg = nFe2+ = 0,18 mol ; nAgCl = nCl = 1,12 mol => mkết tủa = mAg + mAgCl = 180,16g Câu 20: Đáp án D
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Có : nFe = nAl = nMg = 0,12 mol Y : N2 ; N2O ; NO và NO2( N2 và NO2 có số mol bằng nhau) => Qui đổi : NO2 +N2 -> NO + N2O => Y trở thành : NO và N2O với số mol lần lượt là x và y. Có : MY = 37g => mY = 37(x + y) = 30x + 44y => x = y(1) Giả sử có z mol NH4NO3 trong muối Bảo toàn e : 3nFe + 3nAl + 2nMg = 3nNO + 8nN2O + 8nNH4NO3 => 3x + 8y + 8z = 0,96 mol(2) Và : nHNO3 = (4x + 10y + 10z) => nH2O = ½ (nHNO3 – 4nNH4NO3) = (2x + 5y + 3z) mol Bảo toàn khối lượng : mY = mKL + mHNO3 – mH2O - mmuối X = (216x + 540y + 576z) – 62,52 = 37(x + y) => 179x + 503y + 576z = 62,52(3) Từ (1),(2),(3) => x = y = 0,06 ; z = 0,0375 mol => nHNO3 pứ = 4x + 10y + 10z = 1,215 mol