Skip to main content

Bộ tài liệu 3200 bài tập theo 4 mức độ vận dụng môn Hóa Học THPT - 220 câu Lý thuyết tổng hợp hữu cơ

Page 1

TÀI LIỆU HÓA HỌC ÔN THI THPTQG

vectorstock.com/26145874

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection

DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

Bộ tài liệu 3200 bài tập theo 4 mức độ vận dụng môn Hóa Học THPT - 220 câu Lý thuyết tổng hợp hữu cơ có lời giải PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Mức độ nhận biết Câu 1: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất A. H2O B. CH3CHO C. CH3OCH3 D. C2H5OH Câu 2: Cho các chất sau: buta-1,3-đien, stiren, saccarozo, phenol. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai? A. Isoamyl axetat là este không no. B. Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5. D. Fructozơ không làm mất màu nước brom. Câu 4: Cặp ancol và amin nào sau đây có cùng bậc ? A. (CH3)3C-OH và (CH3)3C-NH2. B. (CH3)2CH-OH và (CH3)2CH-NH2. C. C6H5-CH(OH)-CH3 và C6H5-NH-CH3. D. C6H5CH2-OH và CH3-NH-C2H5. Câu 5: Cho các chất sau: metylamin, alanin, anilin, phenol, lysin, glyxin, etylamin. Số chất làm quỳ tím đổi màu là A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 6: Dung dịch của chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? A. HOOC-CH2-CH(NH2)COOH. B. C2H5NH2. C. H2N-CH(CH3)COOH. D. H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH Câu 7: Các chất hữu cơ đơn chức, mạch hở Z1, Z2, Z3, Z4 có công thức phân tử tương ứng là: CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O. Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau, trong đó có hai chất tác dụng được với Na sinh ra khí hiđro. Tên gọi của Z3, Z4 lần lượt là A. metyl fomat và ancol etylic. B. metyl fomat và đimetyl ete. C. axit axetic và đimetyl ete D. axit axetic và ancol etylic. Câu 8: Cho dãy các chất: etyl axetat, glyxin, metylamin, phenylamoni cloruA. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 9: Cho dãy gồm các chất: CH3COOH; C2H5OH; H2NCH2COOH và CH3NH3Cl. Số chất trong dãy có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH là A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 10: cho các chất : glixerol, albumin, axit axetic, metyl fomat, ala-ala, frutozo, valin, metyl amin và anilin. Số chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 là A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 11: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

T

Nước brom

Kết tủa trắng

D

ẠY

X

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: A. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ. B. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.

Trang 1


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ. D. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin. Câu 12: Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với nước brom : A. Alanin B. Glucozo C. Benzenamin D. Vinyl axetat Câu 13: Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với nước brom là : A. Glixerol, Glucozo, anilin B. Axit acrylic, etilen glicol, triolein C. Triolein, anilin, glucozo D. Ancol anlylic, fructozo, metyl fomat Câu 14: Cho dãy các chất: stiren, phenol, toluen, anilin, metyl amin. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch brom là A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 15: Chọn phản ứng sai? t  C6H5CHO + Cu + H2O. A. Ancol benzylic + CuO  B. C2H4(OH)2+Cu(OH)2 → dung dịch xanh thẫm + H2O. t  CH3COCH3 + Cu + H2O. C. Propan-2-ol + CuO  D. Phenol + dung dịch Br2 → axit picric + HBr. Câu 16: Các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6. B. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6. C. polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. D. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6. Câu 17: Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng? A. Etyl axetat và Gly-Ala B. Lysin và metyl fomat C. Xenlulozơ và triolein D. Saccarozơ và tristearin Câu 18: Trong các chất sau : axetilen, etilen, axit fomic, but-2-in, andehit axetic. Những chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng là: A. axetilen, axit fomic, andehit axetic B. etilen, axit fomic, but-2-in C. axetilen, but-2-in, andehit axetic D. axetilen, axit fomic, etilen Câu 19: Chất nào sau đây làm quì tím ẩm chuyển sang màu xanh : A. CH3COOH B. CH3NH2 C. NH2CH2COOH D. C6H5NH2(anilin) Câu 20: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là: A. CH3NH2 B. CH3COOH C. CH3COOC2H5 D. C2H5OH Câu 21: Dãy gồm các chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là ? A. Saccarozo, tinh bột, glucozo, Gly-gly-ala B. Saccarozo, glucozo, tristearin, gly-gly-ala C. Saccarozo, tinh bột, tristearin, gly-gly-ala D. Xenlulozo, tinh bột, tristearin, anilin Câu 22: Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ẩm A. Alanin B. Axit axetic C. Lysin D. Axit glutamic Câu 23: Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch HCl : A. C2H5NH2, H2NCH2COOH, H2HCH(CH3)CO – NHCH2COOH B. CH3NH2, ClH3N-CH2-COOH, NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH C. C2H5NH2, CH3COOH, NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH D. C2H5NH2, ClH3NCH2COOH, NH2CH2CO-NHCH2COOH Câu 24: Cho các chất: etilen, axetilen, benzen, phenol, toluen, isopren, stiren, naphatalen, anđehit axetic. Số chất làm mất màu nước Br2 là A. 4 B. 5 C. 7 D. 6 Câu 25: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất tạp chức? A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. HO-CH2-CH2-OH.

Trang 2


IC IA L

C. HCOOCH3. D. (CHO)2. Câu 26: Dung dịch chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân? A. Amino axit. B. Chất béo. C. Protein. D. Peptit. Câu 27: Để phân biệt 3 dung dịch Glyxin, Axit axetic, etylamin chỉ cần dùng 1 thuốc thử. Thuốc thử đó là : A. dung dịch NaOH B. Quỳ tím C. Dung dịch HCl D. Natri Câu 28: Cho các chất sau : Glixerol, toluen, Gly-Ala-Gly, anilin, axit axetic, fomandehit, glucozo, saccarozo. Số chất tác dụng với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là : A. 5 B. 4 C. 7 D. 6 Câu 29: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả như sau : Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng Quỳ tím

Quỳ tím không chuyển màu

X, Z

Dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng

Tạo kết tủa Ag

T

Dung dịch Br2

Tạo kết tủa trắng

Z

Cu(OH)2

FF

Y

O

Tạo dung dịch xanh lam

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

A. glyxin, etyl fomat, glucozo, phenol B. etyl fomat, glyxin, glucozo, anilin C. glucozo, glyxin, etyl fomat, anilin D. etyl fomat, glyxin, glucozo, axit acrylic Câu 30: Cho các chất sau : etyl axetat, tripanmitin, saccarozo, etylamin, Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng khi đun nóng với NaOH là : A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 31: Cho các chất sau : axetilen, buta-1,3-dien, benzen, toluen, stiren, phenol, alanin, metyl acrylat. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là : A. 6 B. 5 C. 4 D. 7 Câu 32: Chất không có khả năng làm xanh màu quỳ tím là: A. kali hiđroxit B. amoniac. C. lysin. D. anilin. Câu 33: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH? A. Phenol B. Anilin C. Axit axetic D. Etyl axetat Câu 34: Có các nhận xét sau: (1) Cả anilin và phenol đều pahrn ứng với dung dịch brom tạo kết tủa. (2) Liên kết nối giữa các mắt xích trong phân tử tinh bột là liên kết β – 1,4 – glicozit (3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (4) Axir acrylic có khả năng làm mất màu dung dịch Brom Trong số các nhận xét trên, số nhận xét đúng là A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 35: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước Br2? A. Axetilen B. Phenol C. toluen D. Etilen Câu 36: Cho các chất sau: CH3COOH,C2H5OH, C2H6, C2H5Cl. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là A. CH3COOH. B. C2H5OH C. C2H6. D. C2H5Cl Câu 37: Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau? A. amilozo và amilopectin. B. anilin và analin. C. etyl aminoaxetat và α- aminopropionic. D. vinyl axetat và mety acrylat. Câu 38: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là A. C2H5OH. B. C6H5NH2. C. H2NCH2COOH. D. CH3NH2.

Trang 3


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 39: Alinin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. nước Br2. D. dung dịch NaCl. Câu 40: Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom? A. Alanin B. Phenol C. Metyl amin D. Vinyl axetat Câu 41: Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường? A. CH3COOH. B. HCHO. C. CH3COCH3. D. CH3OH Câu 42: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: A. lòng trắng trứng, fructozo, axeton. B. anđehit axetic, saccarozo, axit axetic. C. fructozo, axit acrylic, ancol etylic. D. glixerol, axit axetic, glucozo Câu 43: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là A. rượu etylic. B. anđehit axetic. C. axit axetic. D. glixerol. Câu 44: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím? A. Axit glutamic. B. Axetat natri. C. Axit lactic. D. Axit α – aminoaxetic. Câu 45: Cho các chất: glucozo, xenlulozo, fructozo, saccarozo, tinh bột. Số chất là đisaccarit là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Trang 4


Đáp án 2-C

3-A

4-C

5-A

6-C

7-A

8-A

9-D

10-B

11-D

12-C

13-C

14-D

15-D

16-C

17-A

18-A

19-B

20-B

21-C

22-A

23-A

24-D

25-A

26-A

27-D

28-D

29-B

30-B

31-A

32-D

33-B

34-C

35-C

36-C

37-D

38-C

39-C

40-B

41-B

42-D

43-B

44-D

45-A LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án A

IC IA L

1-A

H2O và C2H5OH cùng có liên kết hi đro nhưng phân tử nước phân cực hơn nên t0 cao hơn Câu 2: Đáp án C

N

H

Ơ

N

A là ancol bậc 3, amin bậc 1 B là ancol bậc 2, amin bậc 1 C là ancol bậc 2, amin bậc 2 D là ancol bậc 1 và amin bậc 2 Câu 5: Đáp án A

O

A sai vì isoamyl axetat là CH3COOC5H11 là một este no B, C, D đúng Câu 4: Đáp án C

FF

Chất làm mất màu dung dịch nước brom là buta-1,3-đien, stiren, phenol Câu 3: Đáp án A

M

Q

U

A làm quỳ tím chuyển màu đỏ B làm quỳ chuyển xanh C không làm quỳ chuyển màu D làm quỳ chuyển xanh Câu 7: Đáp án A

Y

Chất làm quỳ tím đổi màu là metylamin, lysin, etylamin Câu 6: Đáp án C

D

ẠY

KÈ

Z1 :HCHO Z2 HCOOH Z3 : CH3COOH hoặc HCOOCH3 → chọn HCOOCH3 vì Z3 khác dãy đồng đẳng với Z2 là axit Z4 : C2H5OH hoặc CH3OCH3→ chọn C2H5OH vì Z4 phải td được với Na sinh H2 Câu 8: Đáp án A Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là etyl axetat, glyxin, phenylamoni clorua Câu 9: Đáp án D Các chất phản ứng với dd NaOH là: CH3COOH; H2NCH2COOH và CH3NH2Cl Câu 10: Đáp án B Chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 là glixerol, albumin, axit axetic, frutozo, valin, metyl amin Câu 11: Đáp án D

Trang 5


Câu 12: Đáp án C Câu 13: Đáp án C Câu 14: Đáp án D Stiren, phenol, anilin Câu 15: Đáp án D Câu 16: Đáp án C Câu 17: Đáp án A

IC IA L

Câu 18: Đáp án A Câu 19: Đáp án B Câu 20: Đáp án B

FF

Câu 21: Đáp án C

H

Chất không làm đổi màu quỳ tím ẩm Alanin Câu 23: Đáp án A

Ơ

N

O

Dãy gồm các chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là ? A. sai vì glucose không bị thủy phân B. sai vì glucose không bị thủy phân C. đúng D. sai vì anilin không bị thủy phân Câu 22: Đáp án A

U

Y

N

A.đúng B. có ClH3N-CH2-COOH không phản ứng với HCl C.có CH3COOH không phản ứng với HCl D. có ClH3NCH2COOH không phản ứng với HCl Câu 24: Đáp án D

Q

Các chất làm mất màu nước brom là: eten, axetilen, phenol, isopren, stiren, andehit axetic. Câu 25: Đáp án A

M

Câu 26: Đáp án A

KÈ

Câu 27: Đáp án D

D

ẠY

Khi dùng Quì tím : - Glyxin : không đổi màu - Axit axetic : đỏ - Etylamin : xanh Câu 28: Đáp án D Các chất thỏa mãn : Glixerol, Gly-Ala-Gly, axit axetic, fomandehit, glucozo, saccarozo. Câu 29: Đáp án B

Z + Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam => Loại C T + Dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng => Loại D X + AgNO3/NH3 tạo kết tủa trắng => Loại A Câu 30: Đáp án B

Trang 6


Các chất thỏa mãn : etyl axetat, tripanmitin, Gly-Ala. Câu 31: Đáp án A Các chất thỏa mãn : axetilen, buta-1,3-dien, stiren, phenol, metyl acrylat. => Có 5 chất Câu 32: Đáp án D Câu 33: Đáp án B Câu 34: Đáp án C

FF

IC IA L

1. đúng 2. sai tinh bột cấu tạo gồm amilozo ( các mắt xích là các α- 1,4- glicozit tạo thành) và amilopectin( gồm liên kết các α- 1,4- glicozit và các α- 1,6- glicozit tạo thành). 3. sai vì saccarozơ không còn nhóm chức –CHO nên không tham gia phản ứng tráng bạc. 4. đúng Câu 35: Đáp án C

O

Ghi nhớ: benzen và các ankyl benzen không làm mất màu dd nước Br2 Câu 36: Đáp án C

H

Ơ

N

Ghi nhớ: + Chất có cùng phân tử khối, chất nào có liên kết hiđro có nhiệt độ sôi cao hơn chất không có liên kết hiđro + Chất có phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi càng cao Câu 37: Đáp án D

Q

U

Y

N

A. amilozo và amilopectin cùng có CTPT (C6H10O5)n nhưng n này khác nhau => không phải là đồng phân B. anilin ( C6H7N) và analin ( C3H7NO2) => không phải là đồng phân C. etyl aminoaxetat ( CH3COONH3C2H5) và α- aminopropionic ( CH3CH2(NH2)COOH) => khác CTPT => loại D. vinyl axetat ( CH3COOCH=CH2) và mety acrylat ( CH2=CH-COOCH3) có cùng CTPT C4H6O2 => là đồng phân của nhau => chọn D Câu 38: Đáp án C

KÈ

M

A. C2H5OH là chất lỏng ở điều kiện thường. B. C6H5NH2 là chất lỏng ở điều kiện thường, ít tan trong nước C. Đúng D. CH3NH2 là chất khí ở điều kiện thường. Câu 39: Đáp án C

ẠY

CH3COOH, CH3OCH3 và CH3OH ở điều kiện thường là chất lỏng

D

HCHO ở điều kiện thường là chất khí Câu 40: Đáp án B Câu 41: Đáp án B

CH3COOH, CH3OCH3 và CH3OH ở điều kiện thường là chất lỏng HCHO ở điều kiện thường là chất khí Câu 42: Đáp án D Câu 43: Đáp án B

Trang 7


Câu 44: Đáp án D HS dễ nhầm axetat natri không làm chuyển màu quỳ tím nhưng axetat natri (CH3COONa) được tạo bởi axit yếu (CH3COOH) và bazo mạnh NaOH nên có môi trường bazo => làm quỳ chuyển xanh Câu 45: Đáp án A

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Chỉ có saccarozo là đisaccarit

Trang 8


H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Mức độ thông hiểu – Đề 1 Câu 1: Trong số các chất sau đây: toluen, benzen, etilen, metanal, phenol, ancol anlylic, axit fomic, stiren, o-xilen, xiclobutan, vinylaxetat. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch nước brom? A. 9 B. 10 C. 7 D. 8 Câu 2: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là A. HCOOCH3, CH3COOH. B. CH3COOH, HCOOCH3. C. CH3COOH, CH3COOCH3. D. (CH3)2CHOH, HCOOCH3. Câu 3: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. metyl amin, amoniac, natri axetat. B. anilin, metyl amin, amoniac. C. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit. Câu 4: Cho các phát biểu sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. (b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử. (c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl. (d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau. (e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. (g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro. Số phát biểu đúng là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 5: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Thuốc thử

X

Dung dịch I2

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

Q

U

Y

Có màu xanh tím Có màu tím Kết tủa Ag trắng sáng

Nước brom

Kết tủa trắng

M

T

Hiện tượng

N

Mẫu thử

D

ẠY

KÈ

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ. B. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin. C. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin. D. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ. Câu 6: Cho các phản ứng sau (a)Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4  CH 2Cl  HCl (b) CH 4  Cl2 

(c) CH ≡ CH +2AgNO3 + 2NH3 → AgC ≡ CAg + 2NH4NO3 (d) CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2 t  , xt  2CH 3CHO (e) 2CH  CH 2  O2  Số phản ứng oxi hóa khử là: A. 3 B. 5

C. 4

D. 2

Trang 1


Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau: Tác nhân phản ứng

Chất tham gia phản ứng

Hiện tượng

Dung dịch I2

X

Có màu xanh đen

Cu(OH)2

Y

Có màu tím

Nước brom

Z

Kết tủa trắng

Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ

T

Có kết tủa Ag

IC IA L

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: A. Tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin B. Tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo C. Tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo D. Lòng trắng trứng, tinh bột, glucozo, anilin Câu 8: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Thuốc thử

Hiện tượng

X

Nước brom

Kết tủa trắng

Y

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Z

Cu(OH)2

Dung dịch màu xanh lam

T

Quỳ tím

Chuyển màu hồng

Ơ

N

O

FF

Mẫu thử

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. Phenol, hồ tinh bột, glixerol, axit axetic B. Axit axetic, hồ tinh bột, phenol, glixerol C. Phenol, hồ tinh bột, axit axetic, glixerol. D. Glixerol, axit axetic, phenol, hồ tinh bột. Câu 9: Cho X1, X2, X3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần. Khi cho cùng số mol mỗi chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z. Biết rằng: (a) Lượng Ag sinh ra từ X1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X2 hoặc X3. (b) Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ. Các chất X1, X2, X3 lần lượt là A. HCHO, CH3CHO, C2H5CHO. B. HCHO, HCOOH, HCOONH4 C. HCHO, CH3CHO, HCOOCH3. D. HCHO, HCOOH, HCOOCH3 Câu 10: Cho các phát biểu sau: (a) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được muối và anđehit. (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí. (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit. (e) Triolein tham gia phản ứng cộng H2 xúc tác Ni nhiệt độ. Số phát biểu đúng là A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 11: Hợp chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. Gly-AlA. B. Etyl axetat. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 12: Cho các phát biểu sau: (a) Anbunin là protein hình cầu, không tan trong nước (b) Aminoaxxit là hợp chất tạp chức (c) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit

Trang 2


1:1

o

o

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

(d) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở đơn chức là CnH2n+3 N (e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím (f) Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit (g) Lực bazơ của metylamin mạnh hơn đimetylamin Số phát biểu đúng là A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 13: Cho các thí nghiệm sau: (1) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3. (2) Cho dung dịch KHSO4 dư vào dung dịch Mg(HCO3)2. (3) Oxi hóa metanal bằng dung dịch AgNO3 trong NH3. (4) Nhỏ vài giọt HNO3 đặc vào lòng trắng trứng ( anbumin). (5) Nhỏ dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2. (6) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm đựng anilin. Sau phản ứng hòa toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là: A. 5 B. 2 C. 4 D. 6 Câu 14: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là: A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 15: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH. Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất trên là: A. C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH. B. C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH. C. C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH. D. C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH. Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:

N

 dd AgNO3 / NH 3  NaOH ,t  CuO ,t Toluen   X   Y   Z  T  Cl2 , as

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo đúng nhất của T là chất nào sau đây? A. C6H5 – COOH B. CH3 – C6H4 – COONH4 C. C6H5 – COONH4 D. p – HOOC – C6H4 – COONH4 Câu 17: Sắp xếp các chất sau đây theo giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5) A. (3)>(5)>(1)>(2)>(4) B. (3)>(1)>(4)>(5)>(2) C. (1 )>(3)>(4)>(5)>(2) D. (3)>(1)>(5)>(4)>(2) Câu 18: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Natri hiđroxit. B. Anilin C. Natri axetat. D. Amoniac. Câu 19: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 20: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: A. glixerol, axit axetic, glucozơ. B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton. C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic. D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic. Câu 21: Phát biểu không đúng là: A. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin. B. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic.

Trang 3


FF

IC IA L

C. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat. D. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol. Câu 22: Cho các chất sau: ancol etylic (1), đietyl ete (2) và axit axetic (3). Dãy sắp xếp các chất trên theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi là A. (1 ) > (3) > (2). B. (3) > (2) > (1 ). C. (1) > (2) > (3). D. (3) > (1) > (2). Câu 23: Cho các phát biểu sau : (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố cacbon và hidro. (c) Dung dịch glucozo bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag. (d) Những hợp chất hữu có có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm – CH2 là đồng đẳng của nhau. (e) Saccarozo chỉ có cấu tạo mạch vòng. Số phát biểu đúng là : A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 24: Thực hiện sơ đồ phản ứng : 

O

H ,t   Y+Z (1) X + H2O  Len. Men.Giam  Z + H2O (2) Y + O2 

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

xt ,t   T + H 2O (3) Y  xt ,p,t   polietilen (4) T +  Phân tử khối của X là : A. 74 B. 46 C. 88 D. 60 Câu 25: Cho các phát biểu sau : (a) Oxi hóa hoàn toàn glucozo bằng nước brom thu được axit gluconic (b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol (c) Phân tử xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh (d) Ở nhiệt độ thường axit glutamic là chất lỏng và làm quì tím hóa đỏ (e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục đến vào triệu (g) Các amin dạng khí đều tan tốt trong nước Số phát biểu đúng là : A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 26: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là A. CH2=CH–CH2OH, C2H5–CHO, (CH3)2CO. B. C2H5–CHO, (CH3)2CO, CH2=CH–CH2OH. C. C2H5–CHO, CH2=CH–O–CH3, (CH3)2CO. D. CH2=CH–CH2OH, (CH3)2CO, C2H5–CHO. Cl2 , as NaOH ,t  CuO ,t   A   B  C Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C2 H 6 

Vậy C là chất nào sau đây? A. Anđehit fomic B. Ancol metylic C. Anđehit axetic D. Ancol etylic Câu 28: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch: Chất X Y Z T Thuốc thử

Trang 4


Dung dịch AgNO3/NH3,t0 Dung dịch nước Brom Thủy phân

Không hiện tượng Không hiện tượng

Kết tủa bạc Mất màu Không bị thủy phân

Kết tủa bạc

Kết tủa bạc

Không hiện tượng Không bị thủy phân

Bị thủy phân

Mất màu Bị thủy phân

4-A

5-B

6-D

7-B

8-A

9-B

10-D

11-D

12-B

13-A

14-B

15-B

16-C

17-D

18-B

19-A

20-A

21-B

22-D

23-C

25-A

26-B

27-C

28-D

29-B

30-C

U

3-A

Đáp án

Q

2-B

M

1-C

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. saccarozơ, glucozơ, mantozơ, fructozơ B. mantozơ, saccarozơ, fructozơ, glucozơ C. fructozơ, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ D. glucozơ, saccarozơ, fructozơ, mantozơ Câu 29: Cho các phát biểu sau : (1) Tất cả các dung dịch amin đều làm quì tím đổi màu (2) Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi (3) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng (4) Tinh bột bị thủy phân trong môi trường bazo (5) Saccarozo là một disaccarit A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 30: Cho các phát biểu sau : (a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucose (b) Anilin là một bazo, dung dịch của nó có thể làm quỳ tím chuyển xanh (c) Vinyl axetat phản ứng được với dung dịch Brom (d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin tác dụng được với ancol etylic (e) Dung dịch saccarozo có khả năng làm mất màu dung dịch Brom Số phát biểu đúng là A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

24-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

KÈ

Câu 1: Đáp án C

Các chất thỏa mãn: etilen, metanal, phenol, ancol anlylic, axit fomic, stiren, vinylaxetat Câu 2: Đáp án B

D

ẠY

X2 không phản ứng với Na nhưng phản ứng được với NaOH đun nóng => X là este : HCOOCH3 X1 phản ứng được với cả NaHCO3 => X là axit : CH3COOH Câu 3: Đáp án A Câu 4: Đáp án A (d) Sai. Đồng phân phải có cùng M. (e) Sai. Sorbitol chỉ có 6C, trong khi saccarozo có 12 C

Trang 5


(f) Sai. Chỉ cần nhất thiết chứa C (Vd : CCl4) Câu 5: Đáp án B X + I2 -> Màu xanh tím => Hồ tinh bột T + Br2 -> kết tủa trắng => Anilin Câu 6: Đáp án D Đó là các phản ứng b, e Câu 7: Đáp án B

IC IA L

Câu 8: Đáp án A

FF

A đúng B sai do A không tạo kết tủa với nước brom C sai do glixerol không làm quỳ chuyển hồng D sai do glixerol không làm kết tủa dung dịch brom Câu 9: Đáp án B

N

O

A và C sai do X1, X2, X3 khi tác dụng với AgNO3 trong NH3 tạo ra 3 muối khác nhau B đúng do cả 3 chất đều tạo muối Y là (NH4)2CO3 tạo khí khi tác dụng với dung dịch NaOH và HCl D sai do X3 tạo muối CH3-O-COONH4 tác dụng với HCl không tạo khí Câu 10: Đáp án D

N

H

Ơ

Phát biểu đúng là (a); (e) (b) sai vì Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp (c) sai vì Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn (d) sai vì Amilopectin trong tinh bột có các liên kết a-1,4-glicozit và a-1,6-glicozit Câu 11: Đáp án D

U

Y

Chất tham gia phản ứng tráng bạc là Fructozơ Câu 12: Đáp án B

Q

Các phát biểu đúng : a, b, c, d, f Câu 13: Đáp án A

KÈ

M

Thí nghiệm thu được kết tủa là: (1), (3),(4),(5),(6) Câu 14: Đáp án B

D

ẠY

C2H4O2 có 2 đồng phân là: HCOOCH3 và CH3COOH. CH3COOH tác dụng được với: Na, NaOH, NaHCO3 HCOOCH3 tác dụng được với: NaOH => Có 4 phản ứng xảy ra Câu 15: Đáp án B

Tính linh động của Hiđro: C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH Câu 16: Đáp án C

X: C6H5CH2Cl Y: C6H5CH2OH Z: C6H5CHO T: C6H5COONH4

Trang 6


Câu 17: Đáp án D Chất tạo liên kết hidro mạnh hơn sẽ có nhiệt độ sôi cao hơn (có M tương đương nhau) Chất nào có M lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn Câu 18: Đáp án B Câu 19: Đáp án A Các chất thỏa mãn : glucozo, andehit axetic, fructozo Câu 20: Đáp án A

IC IA L

Câu 21: Đáp án B

Axit axetic mạnh hơn H2CO3 nên CO2 không thể phản ứng được với muối axetat để tạo axit axetic. Câu 22: Đáp án D

FF

Các chất có khả năng tạo liên kết hidro càng mạnh thì càng có nhiệt độ sôi cao Axit > ancol > ete Câu 23: Đáp án C

N

H

Ơ

N

O

(a) Đúng. (b) Sai. Chỉ cần có Cacbon, ví dụ : CCl4 (c) Sai. AgNO3 oxi hóa glucozo (d) Sai. Đồng đẳng là các chất có công thức cấu tạo tương tự nhau, hơn kém nhau 1 hoặc nhiều nhóm CH2. (e) Đúng. Câu 24: Đáp án C

Q

U

Y

T : CH2 = CH2 Y : C2H5OH Z : CH3COOH X : CH3COOC2H5 Câu 25: Đáp án A

KÈ

M

(c) sai. Phân tử xenlulozo có cấu trúc mạch không phân nhánh (d) sai. Axit glutamic ở nhiệt độ thường là chất rắn (e) sai. Protein có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu Câu 26: Đáp án B

D

ẠY

Y không phản ứng được với nước Brom => Y : (CH3)2CO Z không bị thay đổi nhóm chức khi + H2 (Ni,t0) => Z : CH2 = CH – CH2OH Câu 27: Đáp án C

C2H6 + Cl2 -> C2H5Cl + HCl C2H5Cl + NaOH -> C2H5OH + NaCl C2H5OH + CuO -> CH3CHO + Cu + H2O Câu 28: Đáp án D X làm mất màu nước brom, không bị thủy phân => Glucozo Câu 29: Đáp án B Gồm (1), (3), (4)

Trang 7


Câu 30: Đáp án C

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

(a) đúng (b) sai do anilin không làm đổi màu quỳ (c) đúng (d) đúng (e) sai vì dung dịch saccarozo không làm mất màu dung dịch Brom Số phát biểu đúng là 3

Trang 8


Mức độ thông hiểu – Đề 2 Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y,Z, T với thuốc thử được ghi trong bảng sau Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

Kết tủa Ag

Y

Quỳ tím

Chuyển màu xanh

Z

Dung dịch brom

Kết tủa trắng

T

Cu(OH)2 nhiệt độ phòng

Dd màu xanh lam

IC IA L

X

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. Fructozo, Anilin, Ala-Lys, Etyl fomat B. Fructozo, Ala-Lys, Etyl fomat, Anilin C. Etyl fomat , Ala-Lys, Anilin, Fructozo D. Etyl fomat, Anilin, Ala-Lys, Fructozo Câu 2: Số đồng phân mạch hở của C3H4O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 3: Cho các nhận định sau: (1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glyxerol. (2) Đốt cháy hoàn toàn axit oxalic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (3) Ở điều kiện thường, glyxylglyxin hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím. (4) Các α-aminoaxit đều có tính lưỡng tính. Số nhận định đúng là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 4: Dãy các chất làm nhạt (mất) màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là: A. Toluen, buta – 1,2 – dien, propin B. Etilen, axetilen, butadien C. Benzen, toluen, stiren D. Benzen, etilen, axetilen Câu 5: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là: A. CH3COOH B. C6H5NH2 C. C2H5OH D. HCOOCH3 Câu 6: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0 ), tạo ra sản phẩm thu được có khả năng phản ứng với Na là A. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH. B. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH. C. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH. D. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH. Câu 7: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p–crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 8: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Số lượng trong dãy phản ứng được với cả 2 dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là A. axit fomic, vinylaxetilen, propin. B. andehit axetic, axetilen, but-2-in. C. andehit axetic, but-1-in, etilen. D. andehit fomic, axetilen, etilen. Câu 10: Cho dãy các chất: glucozơ, etien, axetilen, triolein, anlyl clorua, isopropyl clorua, phenyl clorua, anđehit fomic, metyl fomat. Số chất tạo ra trực tiếp ancol bằng một phản ứng thích hợp là A. 8 B. 5 C. 6 D. 7

Trang 1


Y

Dung dịch nước Br2

Z

Dung dịch mất màu

Kim loại Na

Có khí thoát ra

T

FF

X

Kết tủa trắng

O

Chất

IC IA L

Câu 11: Cho các chất: metanol, phenol, axit valeric, fomanđehit, etylamin, trimetylamin, tristearin. Số chất mà giữa các phân tử của chúng có thể tạo liên kết hiđro với nhau là A. 3 B. 5 C. 6 D. 4 Câu 12: Cho các chất: triolein, glucozo, etyl axetat, Gly – Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 13: Cho các phát biểu sau: (a) Axetilen và eilen là đồng đẳng của nhau. (b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc. (c) Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh. (d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 14: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Có khí thoát ra

Dung dịch mất màu

Có khí thoát ra

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

Dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng

Tạo kết tủa Ag

KÈ

X, Z

Quỳ tím

M

Y

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic. B. Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic. C. Axit axetic, benzen, phenol, stiren. D. Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic. Câu 15: Cho dãy các chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2COONa, H2NCH2CONHCH2COOH, ClH3NCH2COOH, saccarozo và glyxin. Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 16: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 17: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

Dung dịch Br2

Tạo kết tủa trắng

Z

Cu(OH)2

Tạo dung dịch xanh lam

D

ẠY

T

X, Y, Z, T lần lượt là: A. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol. B. Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic. C. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin. D. Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin. Câu 18: Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là A. 5. B. 4. C. 6. D. 7. Câu 19: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

Trang 2


X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

Y

Cu(OH)2 trong môi trường NaOH

Hợp chất màu tím

Z

Nước brom

Kết tủa trắng

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

X, Y, Z lần lượt là A. lysin, lòng trắng trứng, anilin. B. lysin, lòng trắng trứng, alanin. C. alanin, lòng trắng trứng, anilin. D. anilin, lysin, lòng trắng trứng. Câu 20: Cho các phát biểu sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (b) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc. (c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazo là phản ứng thuận nghịch. (d) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 21: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val- Gly- Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 22: Cho các phát biểu sau (a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol (b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước Brom (c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được sô mol CO2 bằng số mol H2O (d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH Số phát biểu đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 23: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COONCH3(Y), C2H5NH2(Z), H2NCH2COOC2H5(T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A. X,Y,Z B. X,Y,Z,T C. X,Y,T D. Y,Z,T Câu 24: Cho các phát biểu sau (a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure (b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước (c) Ở điều kiện thường, metylamin và đi metylamin là những chất khí (d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi (e) Ở điều kiện thường amino axit là những chất lỏng Số phát biểu đúng là A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 25: Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho đồng phân đơn chức của C2H4O2 tác dụng lần lượt với từng chất: Na, NaOH, NaHCO3? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 26: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, CH3CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH, C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ? A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 27: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime. B. Trung hợp axit ɛ - amino capronic thu được nilon -7.

Trang 3


C. Polietilen là polime trùng ngưng. D. Cao su buna có phản ứng cộng. Câu 28: Trong số những hợp chất HCOOH; CH3COOCH3; ClNH3CH2COOH; HOCH2C6H4OH; CH3COOC6H5. Số hợp chất tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:2 về số mol là: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: t (1)C4 H 6O2 ( M )  NaOH  ( A)  ( B) t (2)( B)  AgNO3  NH 3  H 2O  ( F )  Ag   NH 4 NO3

IC IA L

t (3)( F )  NaOH  ( A)  NH 3   H 2O

Ơ

N

O

FF

Chất M là: A. HCOO(CH2)=CH2 B. CH3COOCH=CH2 C. HCOOCH=CHCH3 D. CH2=CHCOOCH3 Câu 30: Cho các phát biếu sau : (a) Hidro hóa hoàn toàn glucozơ tạo axit gluconic (b) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ. (c) Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo. (d) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc. (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 5

3-C

4-B

11-D

12-D

13-D

14-A

21-C

22-D

23-C

24-D

5-D

6-B

7-C

8-A

9-A

10-D

15-B

16-B

17-A

18-A

19-A

20-D

25-C

26-D

27-D

28-C

29-B

30-A

N

2-D

U

Y

1-C

H

Đáp án

Câu 1: Đáp án C

Q

LỜI GIẢI CHI TIẾT

KÈ

M

A sai vì anilin không làm đổi màu quỳ B sai vì anilin không tạo với Cu(OH)2 dd màu xanh C đúng D sai vì anilin không làm đổi màu quỳ Câu 2: Đáp án D

D

ẠY

Đồng phân mạch hở của C3H4O2có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là OHC-CH2-CHO và HCOOCH=CH2 Câu 3: Đáp án C Các nhận định đúng là: (1); (4) Câu 4: Đáp án B A. Toluen không phản ứng C. Benzen, toluen không phản ứng D. Benzen không phản ứng Câu 5: Đáp án D

Trang 4


Câu 6: Đáp án B C2H3CH2OH + H2 → C2H5-CH2-OH CH3COCH3 + H2 → CH3-CH(OH)-CH3 C2H3COOH + H2 → C2H5COOH Câu 7: Đáp án C etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, p–crezol ( CH3 –C6H4 –OH ) Câu 8: Đáp án A

IC IA L

H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH Lưu ý các hợp chất muối của amin với các axit yếu là hợp chất lưỡng tính : HCOONH4 + HCl => HCOOH + NH4Cl HCOONH4 + NaOH => HCOONa + NH3 + H2O Câu 9: Đáp án A

O

FF

Hidrocacbon có H đứng cạnh liên kết 3 Hoặc chất chứa nhóm andhit RCHO trong công thức Câu 10: Đáp án D

Ơ

N

Các chất tạo ra trực tiếp ancol bằng một phản ứng thích hợp là: glucozo, etilen, triolein, anlyl clorua, isopropyl clorua, anđehit fomic, metyl fomat. Câu 11: Đáp án D

Y

N

H

Các phân tử tạo được liên kết hiđro là: metanol, phenol, axit valeric, etylamin Đáp án D Chú ý: Trimetyl amin không có lk H liên phân tử Câu 12: Đáp án D

U

Những chất bị thủy phân trong môi trường axit là: triolein, etyl axetat, Gly – Ala. Câu 13: Đáp án D

M

Q

(a) Sai, axetilen là ankin, etilen là anken. (b) Đúng, trong phân tử axit fomic có chứa nhóm -CHO. (c) Đúng. o

KÈ

t , xt  CH 3COOH (d) Đúng, CH 3OH  CO  Câu 14: Đáp án A

D

ẠY

X là ancol etylic, Y là stiren, Z là phenol, T là axit acrylic. Câu 15: Đáp án B Số chất trong dãy vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với HCl : CH3COOH3NCH3, H2NCH2CONHCH2COOH, Glyxin => có 3 chất Câu 16: Đáp án B chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là etyl axetat, tripanmitin, Gly-Ala Câu 17: Đáp án A X là Etyl fomat Y là lysin Z là glucozo

Trang 5


T là phenol Câu 18: Đáp án A Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là : etilen, buta-1,3-đien, stiren, phenol, metyl acrylat Câu 19: Đáp án A Câu 20: Đáp án D

IC IA L

a, đúng b, sai HCOOH vẫn có phản ứng tráng bạc. c, sai phản ứng thủy phân este trong môi trường bazo là phản ứng 1 chiều. d, sai ancol no, đa chức có ít nhất 2 nhóm OH kề nhau mới hòa tan được Cu(OH)2 . => chỉ có 1 phát biểu đúng. Câu 21: Đáp án C

N

O

FF

Các chất tạo dd màu xanh lam với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là: fructozơ, glucozơ => Có 2 chất Đáp án C Chú ý: Val-Gly-Ala tạo phức màu tím với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Câu 22: Đáp án D

H

Ơ

Các phát biểu đúng: a, b, c, d Câu 23: Đáp án C

N

Dãy các chất đều tác dụng với NaOH và HCl là: H2NCH2COOH (X); CH3COOH3NCH3( Y); H2NCH2COOC2H5( T) H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

Y

H 2 NCH 2COOH  HCl  N H 3 Cl CH 2COOH

M

Q

U

CH3COOH3NCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3NH2 + H2O CH3COOH3NCH3 + HCl → CH3COOH + CH3NH3Cl H2NCH2COOC2H5 + NaOH → H2NCH2COONa + C2H5OH H2NCH2COOC2H5 + HCl → NH3ClCH2COOC2H5 Câu 24: Đáp án D

D

ẠY

KÈ

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure=>Sai, chỉ có peptit có 2 liên kết peptit trở lên. (b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước=>Sai (c) Ở điều kiện thường, metylamin và dimetylamin là những chất khí=>Đúng (d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly- Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi=>Đúng (e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng=>Sai, là chất rắn. Phát biểu đúng là (c) (d) Câu 25: Đáp án C Phân tích các đồng phân cấu tạo của C2H4O2 là: CH3COOH, HCOOCH3

Na

CH3COOH

HCOOCH3

  CH3COONa + H2

-

Trang 6


NaOH

  CH3COONa + H2O

  HCOONa + CH3OH

NaHCO3

-

  CO2 + H2O + CH3COONa Câu 26: Đáp án D

Dung dịch

HCOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

C2H5NH2

Đỏ

Xanh

Màu quỳ tím Câu 27: Đáp án D

IC IA L

không làm đổi màu quỳ tím do có tính bazơ yếu. - Đối với ác amino axit có dạng (H2N)x – R – (COOH)y thì : + Nếu x > y: quỳ tím chuyển sang màu xanh + Nếu x=y: quỳ tím không đổi màu + Nếu x < y: quỳ tím chuyển sang màu đỏ. Vậy 3 dung dịch làm đổi màu quỳ tím là:

NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Xanh

N

O

FF

A. Sai, Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng cắt mạch polime. B. Sai, Trùng hợp axit axit ɛ - amino capronic thu được nilon -6 C. Sai, Polietilen là polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp. D. Đúng, trong phân tử cao su buna (-CH2-CH=CH-CH2-)n có liên kết đôi C=C, nên có thể tham gia phản ứng cộng Câu 28: Đáp án C

H

Ơ

Các chất tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 là ClNH3CH2COOH; CH3COOC6H5 Câu 29: Đáp án B

N

- Các phản ứng xảy ra: 0

t (1)CH 3COOH  CH 2 ( M )  NaOH   CH 3COONa( A)  CH 3CHO( B) 0

Y

t (2)CH 3CHO( B)  AgNO3  NH 3   CH 3COONH 4 ( F )  Ag   NH 4 NO3 0

Q

Câu 30: Đáp án A

U

t (3)CH 3COONH 4 ( F )  NaOH   CH 3COONa( A)  NH 3  H 2O

(a) Sai, Hidro hóa Glucozo thu được sobitol : Ni , t HOCH 2  CHOH 4 CHO  H 2   HOCH 2 CHOH 4 CH 2OH

M

0

KÈ

(b) Đúng, Trong dạ dày của động vật nhai lại như trâu, bò…có chứa enzim xenlulaza có thể làm thủy phân xenlulozơ (c) Sai, xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng để làm thuốc súng. (d) Đúng, Do H2SO4 đặc có tính háo nước nên khi cho H2SO4 vào đường saccarozơ thì:

D

ẠY

C12 ( H 2O)11  H 2 SO4( dac )   C( den )  H 2 SO4 .11H 2O

(e) Đúng, Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc Vậy có 3 phát biểu đúng là: (b), (d), và (e)

Trang 7


FF

IC IA L

Mức độ thông hiểu – Đề 3 Câu 1: Chất X có coogn thức phân tử C3H6O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y (C3H5O2Na). Chất X là A. Anđehit. B. Axit. C. Ancol. D. Xeton. Câu 2: Cho các chất: HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (fructozo). Số chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 3: Cho các phát biểu sau: (a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol. (b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom. (c) Đốt cháy hoàn toàn C2H5OC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch H2SO4. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau : H 2 SO4 ,170 C X  Y  Z

O

t X  CuO  T  E  Z Ni ,t  Y  2 H 2   ancol.isobutylic

N

ddNH 3 ,t  T  4 AgNO3   F  G  4 Ag

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

Công thức cấu tạo của X là : A. OHC-CH(CH3)-CHO B. HO-CH2-CH(CH3)-CHO C. (CH3)2-C(OH)-CHO D. CH3-CH(OH)CH2CHO Câu 5: Cho các phát biểu sau : (1) Ở người, nồng độ glucozo máu duy trì ổn định ở mức 0,1% (2) Oxi hóa hoàn toàn glucozo bằng hidro (xúc tác Ni, t0) thu được sorbitol (3) Tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ hóa học (4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazo luôn cho sản phẩm là muối và ancol (5) Số nguyên tử N có trong phân tử dipeptit Glu-Lys là 2 (6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure Số phát biểu đúng là : A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 6: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T Chất

D

ẠY

Thuốc thử

X

Y

Z

T

Qùy tím

Xanh

Không đổi

Không đổi

Đỏ

Nước brom

Không có kết tủa

Kết tủa trắng

Không có kết tủa

Không có kết tủa

Chất X, Y, Z, T lần lượt là: A. Anilin, Glyxin, Metyl amin, Axit glutamic. B. Metyl amin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic. C. Axit glutamic, Metyl amin, Anilin, Glyxin. D. Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metyl amin. Câu 7:

Trang 1


U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Cho dãy các chất: metan, etin eten, etanol, propenoic, benzen, phenol, triolein. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là: A. 5 B. 7 C. 8 D. 6 Câu 8: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là: A. xenlulozơ; poli (vinyl clorua); nilon - 7 B. nilon – 6,6; nilon – 6; amilozơ C. polistiren; amilopectin; poliacrilonitrin D. tơ visco, tơ axetat; polietilen. Câu 9: Cho các dung dịch: CH3COOH; H2NCH2COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ , C2H5OH, anbumin ( có trong lòng trắng trứng gà). Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là: A. 7 B. 6 C. 8 D. 9 Câu 10: Cho các phát biểu: (1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. (2) Glucozơ thuộc monosaccarit (3) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. (4) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là: A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 11: Có các phát biểu sau về 4 chất hữu cơ: Alanin, phenol, triolein và saccarozơ (1) Có 3 chất ở trạng thái rắn trong điều kiện thường (2) Có 3 chất tham gia được phản ứng thủy phân (3) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch nước Brom (4) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch NaOH (5) Có 1 chất lưỡng tính Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 12: X,Y,Z,T là một trong số những chất benzylamin, metylamin, anilin, metyl fomat. Kết quả nghiên cứu một số tính chất đưuọc thể hiên ở bảng dưới đây: Nhiệt độ sôi (0C)

Thuốc thử

Hiện tượng

X

-6,3

Khí HCl

Khói trắng xuất hiện

Y

32,0

Dung dịch AgNO3/NH3

Kết tủa Ag trắng sáng

184,1

Dung dịch Br2

Kết tủa trắng

185,0

Quỳ tím ẩm

Hóa xanh

KÈ

T

M

Z

Q

Mẫu thử

D

ẠY

Các chất X, Y, Z, T tương ứng là A. Metylamin, metyl fomat, anilin và benzylamin B. Metyl fomat, metylamin, anilin và benzylamin C. Benzylamin, metyl fomat, anilin và metylamin D. Metylamin, metyl fomat, benzylamin và anilin Câu 13: Cho dãy các chất: axit fomic, metyl fomat, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là: A. etanol. B. etanal. C. metyl fomat. D. axit etanoic. Câu 14: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là: A. C2H5OH, C2H4, C2H2 B. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 C. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH D. CH3COOH, C2H2, C2H4

Trang 2


Thuốc thử

Hiện tượng

Dd AgNO3 trong NH3, t0

Kết tủa Ag

Y

Quỳ tìm

Chuyển màu xanh

Z

Cu(OH)2 , nhiệt độ thường

Màu xanh lam

Nước brom

Kết tủa trắng

ẠY

KÈ

X

M

Mẫu thử

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Câu 15: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dung một thuốc thử duy nhất là A. Na B. Dung dịch NaOH C. Nước brom D. Ca(OH)2 Câu 16: Cho các sơ đồ phản ứng sau: C8H14O4+NaOH→X1+X2+H2O X1+H2SO4→X3+Na2SO4 X3+X4→Nilon-6,6+H2O Phát biểu nào sau đây đúng? A. Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic. B. Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1. C. Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển sang màu hồng. D. Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh. Câu 17: Cho các phát biểu sau: (a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín. (b) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo. (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. (d) Ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái rắn. (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo. (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người. Số phát biểu đúng là: A. 5 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 18: Cho các phát biểu sau về khả năng phản ứng của các chất: (a) Cu(OH)2 tan được trong dung dịch saccarozơ. (b) Glucozơ tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng. (c) Metylmetacrylat tác dụng với nước brom. (d) Tristearin cho phản ứng cộng với H2 có xúc tác Ni, đun nóng. Số phát biểu đúng là : A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 19: Kết quả thí nghiệm của dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi như bảng sau:

D

T

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: A. Metanal, anilin, glucozơ, phenol. B. Etyl fomat, lysin, saccarozơ, anilin. C. Glucozơ, alanin, lysin, phenol. D. Axetilen, lysin, glucozơ, anilin. Câu 20: Cho các chất sau: đietylete, vinyl axetat, saccarozo, tinh bột, vinyl clorua, nilon-6,6. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm, nóng là A. 3 B. 4 C. 2 D. 5

Trang 3


Câu 21: Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) to enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là: A. (1), (2), (6) B. (2), (3), (5), (7) C. (5), (6), (7) D. (2), (3), (6) Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: 

Br2 Cu ( OH )2 , NaOH H 2O , H NaOH CuO C2 H 4   A1   A2   A3    A4   A5

X

T

Z

Y

Nước Br2

Kết tủa

Nhạt màu

Kết tủa

(-)

Dd AgNO3/NH3, t0

(-)

Kết tủa

(-)

Kết tủa

Dd NaOH

(-)

(-)

(+)

(-)

(+): phản ứng (-): không phản ứng

N

O

Thuốc thử

FF

IC IA L

Chọn câu trả lời sai A. A2 là một điol B. A5 có CTCT là HOOC-COOH C. A4 là một điandehit D. A5 là một điaxit Câu 23: Các chất sau chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường? A. Lys-Gly-Val-Ala. B. Glyxerol C. Gly-Ala D. Saccarozo Câu 24: Cho các dãy chất: H2NCH2COOH; C6H5NH2; CH3COOH; H2NCH2COONa; ClH3NCH2COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 25: Tiến hành thí nghiệm với các chất sau: glucozo, anilin, fructozo và phenol (C6H5OH). Kết quả được ghi ở bảng sau:

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

A. Glucozo, anilin, phenol, fructozo B. Anilin, fructozo, phenol, glucozo C. Phenol, fructozo, anilin, Glucozo D. Fructozo, phenol, glucozo, anilin Câu 26: Cho dãy các chất: KHCO3; KHSO4; Cr(OH)3; CH3COONH4; Al; Al(OH)3; Cr(OH)2. Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 27: Cho các phát biểu sau: 1) Anilin phản ứng với HCl, đem sản phẩm tác dụng với NaOH lại thu được anilin. 2) Xenlulozo là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói. 3) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hidro. 4) Oxi hóa glucozo bằng AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được axit gluconic 5) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi dễ chịu Số phát biểu đúng là: A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 28: Cho các thí nghiệm không màu sau: CH 4 ; SO2 ; CO2 ; C2 H 4 ; C2 H 2 . Số chất khí không có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 là: A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 29: Cho các nhận định sau: (a) Thủy phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiền luôn thu được muối và ancol. (b) Dung dịch saccarozo không tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức xanh lam (c) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozo đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozo. (d) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch brom. (e) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm. Số nhận định đúng là

Trang 4


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 30: Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ không tham gia phản ứng công hiđro ( xúc tác Ni, đun nóng). (2) Metyl amin làm quỳ tím ẩm đổi sang màu xanh. (3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường. (4) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng để sản xuất xà phòng. Các phát biểu đúng là A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4). C. (1), (3), (4). D. (2), (3), (4).

Trang 5


Đáp án 1-B

2-A

3-B

4-B

5-A

6-B

7-A

8-B

9-A

10-B

11-B

12-A

13-D

14-A

15-C

16-D

17-C

18-D

19-B

20-C

21-B

22-C

23-C

24-C

25-B

26-C

27-B

28-C

29-D

30-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

IC IA L

CH3CH2COOH + NaOH → CH3CH2COONa + H2O => X là axit Câu 2: Đáp án A

FF

Các chất hoàn tan được dung dịch Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh là: HOCH2CH2OH, CH3COOH, C6H12O6 (fructozo) => Có 3 chất Câu 3: Đáp án B

O

Các phát biểu đúng là a, b, d Câu 4: Đáp án B

Y

N

H

Ơ

N

Dựa vào phản ứng (1) => X có nhóm OH phản ứng tách H2O => Y(có C=C) Dựa vào phản ứng (3) => Y ngoài liên kết C=C còn có liên kết pi khác và y tạo ancol => CHO Y : C = C(CH3) – CHO => X là HO – C – C(CH3) – CHO hoặc C – C(OH)(CH3) – CHO Dựa vào phản ứng (2) => ancol bậc (IV) không có phản ứng này => X phải là HO – C – C(CH3) – CHO Câu 5: Đáp án A

KÈ

M

Q

U

(1) đúng. (2) sai. Khử bằng hidro (3) đúng. (4) sai. Nếu este có dạng RCOOCH=CH-R’ thì tạo andehit … (5) sai. N = 2Lys + 1Glu = 3 (6) sai. Chỉ có tripeptit trở lên. Câu 6: Đáp án B

ẠY

Anilin, axit glutamic, glyxin không làm quỳ tím hóa xanh => chọn B Câu 7: Đáp án A

D

Các chất làm mất màu dung dịch brom là: etin, eten, propenoic, phenol, triolein Câu 8: Đáp án B A. poli (vinyl clorua) bền với axit B. Tất cả đều thủy phân được C. polistiren không bị thủy phân D. polietilen không bị thủy phân Câu 9: Đáp án A

Trang 6


Có 7 chất phản ứng với Cu(OH)2 là: CH3COOH, H2NCH2COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozo, saccarozo, abumin. Câu 10: Đáp án B

IC IA L

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo => Đúng (b) Glucozo thuộc loại monosaccarit => Đúng (c) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím => Sai, đipeptit không có phản ứng màu biure (d) Dung dịch saccarozo không có phản ứng tráng bạc => Đúng Câu 11: Đáp án B

O

FF

(1) đúng: có Alanin, phenol và saccarozơ ở thể rắn ở điều kiện thường (2) sai vì chỉ có triolein và saccarozơ tham gia được phản ứng thủy phân (3) đúng đó là phenol và triolein (4) sai vì có 3 chất tác dụng được với dd NaOH là: Alanin, phenol và triolein (5) đúng chỉ có Alanin là chất lưỡng tính => Có 3 phát biểu đúng Câu 12: Đáp án A

N

H

Ơ

N

X: metyl amin CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl (khói trắng) Y: metyl fomat HCOOCH3 + AgNO3 + NH3 + H2O → NH4OOCOOCH3 + Ag + NH4NO3 Z: anilin C6H5NH2 T: benzylamin: C6H5CH2NH2 Câu 13: Đáp án D

U

Y

Chú ý: Chú ý: Nhiệt độ sôi: este < ancol < axit cacboxylic Câu 14: Đáp án A

Q

Câu 15: Đáp án C

KÈ

M

Cho vài giọt dung dịch brom vào các ống nghiệm đựng các dung dịch trên: + Kết tủa trắng => Phenol + Mất màu => Stiren + Không hiện tượng => ancol benzylic Câu 16: Đáp án D

D

ẠY

X1: NaOOC[CH2]4COONa X2: CH3OH X3: HOOC[CH2]4COOH X4: H2N[CH2]4NH2 A. S. Ancol có nhiệt độ sôi thấp hơn axit B. S. Muối có nhiệt độ nóng chảy lớn hơn axit C. S. X4 làm quỳ tím chuyển xanh D. Đ Câu 17: Đáp án C (a) Đ

Trang 7


(b) S. Là Trieste của glixerol và axit béo. (c) Đ (d) Sai. Triolein là chất béo không no, ở nhiệt độ thường có trạng thái lỏng. (e) Đ (f) Đ Câu 18: Đáp án D

X có phản ứng tráng bạc X có nhóm CHO loại D Y làm quỳ tím hóa xanh loại A và C Câu 20: Đáp án C

FF

Các chất bị thủy phân trong môi trường kiềm: vinyl axetat, nilon-6,6 Câu 21: Đáp án B

IC IA L

Gồm a, b, c Câu 19: Đáp án B

Câu 22: Đáp án C

H

Ơ

N

O

A1: BrCH2-CH2Br A2: HO-CH2-CH2-OH A3: OHC-CHO A4: NaOOC-COONa A5: HOOC-COOH Câu 23: Đáp án C

N

Từ tripeptit trở nên mới có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Câu 24: Đáp án C

Y

Gồm: H2NCH2COOH; C6H5NH2; H2NCH2COONa Câu 25: Đáp án B

U

Câu 26: Đáp án C

M

Q

Gồm có: KHCO3; Cr(OH)3; CH3COONH4; Al; Al(OH)3 Câu 27: Đáp án B

D

ẠY

KÈ

1) Đ 2) Đ 3) S. Chất béo no không cộng được H2 4) S. Thu được muối amoni gluconat 5) Este thường không tan trong nước Câu 28: Đáp án C

Các khí không làm mất màu dd Br2: CH4; CO2 => có 2 khí Câu 29: Đáp án D

(a) Đ (b) S. Saccarozo có các nhóm OH liền kề nên có phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam (c) Đ (d) Đ

Trang 8


(e) Đ Câu 30: Đáp án D

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Các phát biểu đúng 2,3,4

Trang 9


Mức độ thông hiểu – Đề 4 Câu 1: Dãy các chất : CH3COOC2H5, CH3OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi dưới bảng sau : Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2/ Môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Kết tủa trắng Ag

T

Nước brom

Kết tủa trắng

IC IA L

Mẫu thử

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là : A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo B. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin C. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo D. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozo, anilin Câu 3: Cho các phát biểu sau : (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomandehit (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng (d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit (e) Thủy phân hoàn toàn albumin thu được hỗn hợp a-amino axit (g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (t0, Ni) Số phát biểu đúng là : A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 4: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau: Thuốc thử

U

Mẫu thử

Hiện tượng

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Nước brom

Kết tủa trắng

Z

NaHCO3

Có khí thoát ra

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Kết tủa trắng bạc Ag

M

KÈ

T

Q

X

D

ẠY

Các dung dịch X,Y, Z, T lần lượt là: A. Hồ tinh bột, anilin, metyl fomat, axit axetic. B. Anilin, hồ tinh bột, axit axetic, metyl fomat. C. Hồ tinh bột, anilin, axit axetic, metyl fomat. D. Hồ tinh bột, metyl fomat, axit axetic, anilin. Câu 5: Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau: (1) CH3COOH và C2H5ONa; (2) C2H5NH2 và C6H5NH3Cl; (3) C6H5OH và C2H5ONa; (4) CH3NH2 và ClH3NCH2COOH; Các cặp xảy ra phản ứng là: A. (1), (2), (3), (4) B. (1), (3) C. (1), (2), (4)

D. (1), (2), (3)

Trang 1


Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + NaOH → trong sản phẩm hữu cơ có một chất Y và CH3COONa; Y + O2 → Y1; Y1 + NaOH → CH3COONa + H2O Số chất X thỏa mãn sơ đồ trên là A. 2 B. 1 C. 4 Câu 7: Cho các sơ đồ phản ứng sau: xt (a ) X  O2  Y

D. 3

xt (b) Z  H 2O  G 

H (d )T  H 2O  Y G

IC IA L

xt (c) Z  Y  T

Mẫu thử X

Dung dịch AgNO3/NH3, t0

X

Có bọt khí Kết tủa Ag

Ơ

Y

H

Z Y Z

Kết tủa Ag Không hiện tượng

Dung dịch xanh lam Dung dịch xanh lam Dung dịch tím

Y

T

N

Cu(OH)2/OH-

Hiện tượng

N

Dung dịch NaHCO3

O

Thuốc thử

FF

Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử C trong phân tử. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng? A. 37,21% B. 44,44% C. 43,24% D. 53,33% Câu 8: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

KÈ

M

Q

U

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. fomanđehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys – Val- Ala. B. axit axetic, glucozơ, glixerol, Glu- Val. C. axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys – Val- Ala. D. axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys – Val- Ala. Câu 9: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây: X

Y

Z

T

Không mất màu

Mất màu

Không mất màu

Không mất màu

Nước

Tách lớp

Tách lớp

Dung dịch đồng nhất

Dung dịch đồng nhất

Dung dịch AgNO3/NH3

Không có kết tủa

Có kết tủa

Có kết tủa

Không có kết tủa

D

ẠY

Nước brom

X, Y, Z, T lần lượt là: A. axit aminoaxetic, glucozo, fructozo, etyl axetat. B. etyl axetat, glucozo, axit aminoaxetic, fructozo. C. etyl axetat, glucozo, fructozo, axit aminoaxetic. D. etyl axetat, fructozo, glucozo, axit aminoaxetic.

Trang 2


Câu 10: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH, CH3COONH3C2H5, C6H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 11: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

Cu(OH)2

Có màu tím

Y

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

Z

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

T

Nước brom

Mất màu vàng da cam, sủi bọt khí thoát ra

IC IA L

X

Thuốc thử

T

Dung dịch Br2

Y

Quỳ tím

Z

Kết tủa trắng

H

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

N

X, Z

Hiện tượng

Ơ

Mẫu thử

N

O

FF

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. Lòng trắng trứng, anilin, fructozơ, axit fomic. B. Lòng trắng trứng, natri panmitat, glucozơ, axit fomic. C. Saccarozơ, natri axetat, glucozơ, phenol. D. Lòng trắng trứng, lysin, saccarozơ, anđehit fomic. Câu 12: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etyl amin, Gly- Ala, anbumin. Số chất tham gia thủy phân trong môi trường kiềm là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 13: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

KÈ

M

Q

U

Y

X, Y, Z, T lần lượt là A. Anilin, lysin, etyl fomat, glucozơ. B. Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin. C. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol. D. Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic. Câu 14: Cho các chất sau đây: triolein, etyl axetat, saccarozơ, fructozơ, Ala-Gly-Ala, glucozơ, xenlulozơ, vinyl fomat, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là A. 8. B. 7. C. 6. D. 5. Câu 15: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly- Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 16: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, và T. Kết quả được ghi ở bảng sau; Mẫu thử

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Tạo kết tủa Ag

T

Dung dịch Br2

Kết tủa trắng

Z

Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

X,Z

D

Hiện tượng

Quỳ tím

ẠY

Y

Thuốc thử

X, Y, Z, T lần lượt là A. Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin. C. Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic. Câu 17: Cho các phát biểu sau:

B. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin. D. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.

Trang 3


(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn. (c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit. (d) Thủy phân hoàn toàn abumin của lòng trắng trứng, thu được α – aminoaxit. (e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hiđro. Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 18: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau: X

Thí nghiệm

Hiện tượng

IC IA L

Mẫu thử

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu xanh lam

Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng. Thêm tiếp Tạo kết tủa Ag dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để Tạo dung dịch màu xanh lam nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Z

Tác dụng với quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

T

Tác dụng với nước brom

Có kết tủa trắng

O

FF

Y

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là: A. hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol. B. saccarozo, triolein, lysin, anilin. C. saccarozo, etyl axetat, glyxin, anilin. D. xenlulozo, vinyl axetat, natri axetat, glucozo. Câu 19: Cho các chất sau: Phenol, anilin, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, vinyl clorua, axit acrylic. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là : A. 5 B. 4 C. 6 D. 7 Câu 20: Cho các phát biểu sau: a) Hợp chất C6H5CH2OH không thuộc loại hợp chất phenol b) Ancol etylic có thể hòa tan tốt trong nước c) Ancol và phenol đều có khả năng tác dụng với Na sinh ra H2 d) Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím chuyển sang màu hồng nhạt e) Phenol tan trong dung dịch NaOH là do đã phản ứng với NaOH tạo thành muối tan Số phát biểu không đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 21: Cho các phát biểu sau: (a) Phenol ( C6H5OH) và anilin đều phản ứng với dung dịch nước brom tạo ra kết tủa. (b) Anđehit phản ứng với H2 ( xúc tác Ni, t0) tạo ra ancol bậc một; (c) Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2; (d) Etylen glicol, axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường; (e) Tinh bột thuộc loại polisaccarit (g) Poli (vinyl clorua), polietilen được dùng làm chất dẻo; (h) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

Trang 4


X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

T

Nước brom

Kết tủa trắng

O

FF

IC IA L

Các dung dịch trên lần lượt là: A. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo B. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo D. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozo, anilin Câu 23: Cho dãy các chất sau: CH3COOH; C2H5OH; H2NCH2COOH, CH3NH2; C6H5OH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là: A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 24: Cho các chất sau: HO-CH2-CH2-OH; CH3-CH2-CH2-OH; CH3-CH2-O-CH3; HO-CH2CH(OH)-CH2-OH; CH3-COOH; CH3-CH=O và HCOOCH3. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 25: Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: Chất tham gia phản ứng

Hiện tượng

Dung dịch I2

X

Có màu xanh đen

Cu(OH)2

Y

N

Tác nhân phản ứng

Ơ

Có màu tím

Z

Có kết tủa Ag

H

Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ

T

Kết tủa trắng

N

Nước brom

U

Y

A. tinh bột, lòng trắng trứng, phenol, glucozo. B. tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, phenol. C. lòng trắng trứng, glucozo, tinh bột, anilin. D. tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glocozo. Câu 26: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại như sau:

Quỳ tím

KÈ

Nước Brom

X

Y

Z

T

Hóa xanh

Không đổi màu

Không đổi màu

Hóa đỏ

Không có kết tủa

Kết tủa trắng

Không có kết tủa

Không có kết tủa

M

Thuốc thử

Q

Chất

D

ẠY

Chất X, Y, Z, T lần lượt là A. glyxin, anilin, axit glutamic, metylamin. B. anilin, glyxin, metylamin, axit glutamic. C. axit glutamic, metylamin, anilin, glyxin. D. etylamin, anilin, glyxin, axit glutamic. Câu 27: Cho các phát biểu sau: (1) Saccarozo không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3. (2) Tơ poliamit kém bền trong các môi trường axit và bazo. (3) Tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ hóa học. (4) Sản phẩm của sự thủy phân tinh bột luôn là glucozo. (5) Lòng trắng trứng không tan trong nước. (6) Xenlulozo không tạo hợp chất xanh tím với iot.

Trang 5


O

FF

IC IA L

(7) Quá trình quang hợp cây xanh có tạo thành glucozo. Số phát biều đúng là A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 28: Cho các phát biểu sau: (1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. (2) Cho HNO3 vào dung dịch protein tạo thành dung dịch có màu vàng. (3) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. (4) Ở điều kiện thường, metyl amin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai. (5) Lòng trắng trứng không tan trong nước. (6) Tên gọi của CH3CH2NHCH3 là propan-2-amin. Số phát biểu đúng là A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 29: Cho các chất sau: axit axetic, etyl axetat, glucozo, Gly-Ala-Ala. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 30: Cho dãy các chất sau: metan, axetilen, isopren, benzen, axit axetic, stiren, axeton, metyl acrylat. Số chất trong dãy tác dụng được với H2 nung nóng, xúc tác Ni là A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.

3-A

4-C

5-A

11-B

12-B

13-C

14-D

15-C

21-A

22-B

23-A

24-B

25-B

6-A

7-B

8-D

9-C

10-B

16-D

17-B

18-B

19-C

20-D

27-C

28-D

29-B

30-A

Ơ

2-B

H

1-B

N

Đáp án

N

26-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Y

Câu 1: Đáp án B

Q

U

Các chất thỏa mãn : CH3COOC2H5, H2NCH2COOH Câu 2: Đáp án B

KÈ

M

Y + Cu(OH)2/OH -> Màu tím => Lòng trắng trứng (Phản ứng biure) Z có phản ứng tráng bạc => Glucozo Câu 3: Đáp án A

D

ẠY

(a) Đúng (b) Đúng (c) Đúng (d) Đúng (e) Đúng (g) Sai. Tripanmitin không phản ứng được với H2 Câu 4: Đáp án C X là hồ tinh bột Y là anilin Z là axit axetic T là metyl fomat Câu 5: Đáp án A

Trang 6


Chú ý: Chú ý: C2H5ONa là một bazo hữu cơ mạnh. Câu 6: Đáp án A Y1 là CH3COOH Y có thể là CH3CHO, C2H5OH X có thể là CH3COOCH=CH2 và CH3COOC2H5 Câu 7: Đáp án B

FF

IC IA L

G là CH3CHO X là HCHO Y là HCOOH Z là C2H2 T là HCOOCH=CH2 %mO=32/72=44,44% Câu 8: Đáp án D

Ơ

N

O

X tác dụng được với NaHCO3và AgNO3/ NH3, t0 => X là axit focmic. Y tác dụng được với AgNO3/ NH3, t0 và Cu(OH)2/OH- => X là glucozơ Z tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo phức xanh lam => Z là glixerol. T tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo dung dịch tím => T là Lys- Val- Ala. Câu 9: Đáp án C

N

H

X ko tan trong nước => loại A Y làm mất màu nước brom => loại D Z tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 có kết tủa => Đáp án C Câu 10: Đáp án B

U

Y

Gồm: H2NCH2COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH, CH3COONH3C2H5 Câu 11: Đáp án B

M

Q

X tác dụng với Cu(OH)2 sinh ra sản phẩm có màu tím => Loại C Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh => Loại A Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng sinh ra Ag => Loại D Câu 12: Đáp án B

D

ẠY

KÈ

Các chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là: etyl axetat, tripanmitin, Gly-Ala, anbumin => có 4 chất Đáp án B Chú ý: saccarozơ chỉ bị thủy phân trong môi trường axit (H+) Câu 13: Đáp án C X tạo kết tủa Ag với dd AgNO3/NH3 => Etyl fomat Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh => X là Lys Z vừa tạo dd màu xanh lam với Cu(OH)2 và tạo kết tủa Ag với dd dd AgNO3/NH3 => Z là glucozo T tạo kết tủa trắng với dd nước Brom => T là anilin hoặc phenol Vậy thứ tự X, Y, Z, T phù hợp với đáp án là: Etyl fomat, Lys, glucozo, phenol. Câu 14: Đáp án D

Trang 7


Gồm có: triolein, etyl axetat, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin. Câu 15: Đáp án C Các chất thủy phân trong môi trường kiềm: etyl axetat, tripanmitin, Gly- Ala => có 3 chất Câu 16: Đáp án D

IC IA L

X phản ứng với dd AgNO3/NH3 cho ra kết tủa Ag=> X là etyl fomat Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh => Y là lysin ( có 2 nhóm NH2) Z vừa tạo kết tủa Ag với dd AgNO3/NH3 vừa tạo dung dịch xanh lam với Cu(OH)2 => Z là glucozo T tạo kết tủa trắng với dd Br2 => T là anilin hoặc phenol Vậy thứ tự phù hợp X, Y, Z, T là etyl fomat, lysin, glucozo, phenol Câu 17: Đáp án B

O

FF

(a) S. Điều chế bằng phản ứng trùng hợp (b) S. Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng (c) Đ (d) Đ (e) Đ Câu 18: Đáp án B

N

H

Ơ

N

Glucozo không tạo kết tủa trắng khi tác dụng với dung dịch brom => loại D Glyxin không làm chuyển màu quỳ tím => loại C Hồ tinh bột không phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch xanh lam => loại A Câu 19: Đáp án C

Y

Gồm các chất: Phenol, anilin, buta-1,3-đien, stiren, vinyl clorua, axit acrylic. Câu 20: Đáp án D

KÈ

M

Q

U

a) Đ. C6H5CH2OH là ancol, không phải phenol b) Đ. Do C2H5OH tạo được liên kết hidro với H2O c) Đ. Do ancol và phenol đều chứa nguyên tử H linh động d) S. Phenol không làm đổi màu quỳ tím do nó có tính axit rất yếu e) Đ. Vì C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O (C6H5ONa là muối tan) Câu 21: Đáp án A Các phát biểu đúng là: a), b), c) d), e), g) => có 6 phát biểu đúng Câu 22: Đáp án B

D

ẠY

- Cho X vào I2 xuất hiện màu xanh tím => X là hồ tinh bột => Loại D - Y tác dụng với Cu(OH)2 trong môi tường kiềm cho màu tím nên Y là peptit có 2 liên kết CONH trở lên => Loại A - Z có phản ứng tráng bạc => Loại C Câu 23: Đáp án A Các chất phản ứng được với NaOH: CH3COOCH3, H2NCH2COOH, C6H5OH Câu 24: Đáp án B Gồm có: HO-CH2-CH2-OH; HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH; CH3-COOH Câu 25: Đáp án B

Trang 8


X là tinh bột Y là lòng trắng trứng Z là glucozơ T là phenol Câu 26: Đáp án D

H

Ơ

N

O

(1) S. Đipeptit không có phản ứng màu biure. (2) Đ (3) S. Các muối amoni đều tan trong nước (4) Đ (5) S. Lòng trắng trứng tan được trong nước tạo dung dịch keo (6) S. Tên gọi là etylmetylamin Câu 29: Đáp án B

FF

(1) Đ (2) Đ (3) S. Tơ bán tổng hợp (4) Đ (5) S. Lòng trắng trứng tan trong nước tạo dung dịch keo protit (6) Đ (7) Đ Câu 28: Đáp án D

IC IA L

Câu 27: Đáp án C

Y

N

Các chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là Axit axetic ( CH3COOH), glucozơ ( CH2OH[CH2OH]4-CHO), xenlulozơ, Gly-Ala-Ala => có 3 chất Câu 30: Đáp án A

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Các chất tác dụng được với H2 xúc tác Ni nung nóng là: axetilen (CH≡CH), isopren ( CH2=C(CH3)-CH=CH3), stiren( C6H5CH=CH2), metyl acrylat ( CH2=CH-COOCH3) => có 4 chất

Trang 9


Mẫu thử

Thuốc thử

IC IA L

Mức độ thông hiểu – Đề 5 Câu 1: Trong các khẳng định sau số phát biểu nào dưới đây không chính xác? 1. Protein phản ứng với Cu(OH)2, tạo ra sản phẩm có màu tím đặc trưng. 2. Protein phản ứng với HNO3 đặc, tạo kết tủa màu vàng. 3. Khi đun nóng dung dịch protein, protein đông tụ. 4. Các protein đều tan trong nước. 5. Cấu trúc bậc I của protein được giữ vững nhờ liên kết peptit. A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 2: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Hiện tượng

Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

Y

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Kết tủa Ag

Z

Nước brom

Kết tủa trắng

T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu hồng

FF

X

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. Metyl fomat, axit glutamic, fructozo, anilin. B. Axit glutamic, metyl fomat, fructozo, phenol. C. Fructozo, axit glutamic, phenol, metyl fomat. D. Metyl fomat, axit glutamic, anilin, fructozo. Câu 3: Cho các phát biểu sau đây: (a) Chỉ dùng một thuốc thử là dung dịch brom để phân biệt benzen, toluen, stiren. (b) Đun ancol etylic ở 140oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete. (c) Metyl propionat có công thức là CH3CH2COOCH3. (d) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic. (e) Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH. Số phát biểu đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: Trong các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2. (b) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3. (c) Cho Ba vào dung dịch NaHSO3. (d) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4. (e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2. (g) Cho Na vào dung dịch CuSO4. Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là: A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 5: Cho các chất: lysin, triolein, metylamin, Gly-Ala. Số chất tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 6: Cho các chất sau : metan, etilen, buta- 1,3- đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là A. 7 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 7: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 1


Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

Y

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

Cu(OH)2

Dung dịch màu xanh lam

Nước brom

Kết tủa trắng

X, Y Z

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. Saccarozo, glucozo, anilin, etylamin. B. Saccarozo, anilin, glucozo, etylamin. C. Anilin, etylamin, saccarozo, glucozo. D. Etylamin, glucozo, saccarozo, anilin. Câu 8: Cho các sơ đồ phản ứng sau: C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh. B. Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic. C. Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển sang màu hồng. D. Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1. Câu 9: Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; pC6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 10: Cho dung dịch các chất sau: saccarozo, glucozo, Gly-Ala, lòng trắng trứng, axit axetic, ancol etylic. Chọn phát biểu sai về các chất trên: A. Có 4 chất tác dụng được với Cu(OH)2. B. Có 1 chất làm quỳ tím chuyển đỏ. C. Có 3 chất thủy phân trong môi trường axit. D. Có 3 chất thủy phân trong môi trường kiềm. Câu 11: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Quỳ tím

Q

X

Thuốc thử

U

Mẫu thử

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Z

Nước brom Cu(OH)2

Quỳ tím chuyển sang màu đỏ Tạo kết tủa Dung dịch Br2 mất màu Dung dịch màu tím

KÈ

T

M

Y

Hiện tượng

D

ẠY

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. axit axetic, vinyl axetilen, axit glutamic, lòng trắng trứng. B. axit fomic, axetilen, axit oxalic, Glu-Ala-Gly. C. axit axetic, vinyl axetilen, axit acrylic, lòng trắng trứng. D. axit glutamic, metyl fomat, axit benzoic, Gly-Ala-Ala. Câu 12: Cho các phát biểu sau: (a) Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính. (b) Anilin có tính bazo, dung dịch anilin có thể làm hồng phenolphtalein. (c) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm. (d) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren. (e) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét.

Trang 2


Thuốc thử

Hiện tượng

Dung dịch iot

Hợp chất màu tím

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Z

Nước Brom

Kết tủa Ag

H

X

Ơ

Mẫu thử

N

O

FF

IC IA L

(f) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa. (g) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp. (h) Sản phẩm thủy phân xenlulozo (xt, H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương. Số phát biểu đúng là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 13: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, triolein, saccarozo, tơ nilon-6,6, ancol benzylic, glyxin, poli(vinyl clorua), natri phenolat, tinh bột. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 14: Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure. (b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước. (c) Dung dịch phenol không làm đổi àu quỳ tím. (d) Hiđro hóa hoàn toagn triolein ( xúc tác Ni, t0) thu được tristearin. (e) Fructozo là đồng phân của glucozơ. (f) Amilozo có cấu trúc mạch phân nhánh. Số phát biểu đúng là: A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 15: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mất màu nước brom, xuất hiện kết tủa trắng

U

Y

N

Các dung dịch X, Y,Z lần lượt là A. lòng trắng trứng, etyl axetat, phenol. B. tinh bột, anilin, glucozo. C. tinh bột, glucozo, anilin. D. lòng trắng trứng, glucozo,anilin. Câu 16: Cho dãy các chất sau: (1) CH3CH2NH2, (2) (CH3)2NH, (3) CH3COOH, (4) HCOOCH3. Tính chất của các chất được mô tả như sau: Y

Z

T

Vô hạn

Vô hạn

29,4

Vô hạn

11,2

11,0

7,0

2,9

9

20

32

118

Q

X

M

Độ tan trong nước (g/100 gam nước)

KÈ

pH dung dịch 0,1M Nhiệt độ sôi (0C)

D

ẠY

Chất Y là A. CH3CH2NH2. B. CH3COOH. C. HCOOCH3. D. (CH3)2NH. Câu 17: Cho các nhận xét sau: (a) Mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-, HCO3- có độ cứng vĩnh cửu. (b) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân. (c) Nhôm là kim loại lưỡng tính. (d) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. (e) Crom tan ngay khi cho vào dung dịch HCl loãng nguội. (g) Đồng không phản ứng hiđro, nitơ và cacbon khi đun nóng. Số nhận xét đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

Trang 3


Câu 18: Cho dãy các chất : alanin, saccarozo, triolein, metylamoni clorua, metylamin. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 19: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết tủa được ghi ở bảng sau Mẫu thử X

Thí nghiệm

Hiện tượng

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu xanh lam

Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng. Thêm tiếp Tạo kết tủa Ag dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để Tạo dung dịch màu xanh lam nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Z

Tác dụng với quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

T

Tác dụng với nước brom

Có kết tủa trắng

IC IA L

Y

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là: A. hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol B. saccarozo, triolein, lysin, anilin C. saccarozo, etyl axetat, glyxin, anilin D. xenlulozo, vinyl axetat, natri axetat, glucose Câu 20: Cho các chất sau : isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren. Số chất trong dãy phản ứng được với nước Brom là A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 21: Cho dãy các chất: metan, xiclopropan, toluen, buta-1,3-đien, phenol, anilin, triolein. Số chất trong dãy tác dụng với nước brom ở điều kiện thường là A. 6. B. 7. C. 5. D. 4. Câu 22: Cho dãy các chất: isoamyl axetat, tripanmitin, anilin, xenlulozo, Gly-Ala-Val. Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit vô cơ đun nóng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 23: Có các phát biểu sau: (a) Glucozo và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom. (b) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc. (c) Este tạo bởi axit no điều kiện thường luôn ở thể rắn. (d) Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện. (e) Amilozo là polime thiên nhiên có mạch phân nhánh. (f) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 24: Cho các chất sau : metan, etilen, buta – 1,3 – đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat. Số chất tác dụng với nước brom ở điều kiện thường là A. 5 B. 4 C. 6 D. 7 Câu 25: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau

D

Mẫu thử Y

Thuốc thử

Hiện tượng

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Tạo kết tủa Ag

T

Nước brom

Kết tủa trắng

Z

Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

X, Z

X, Y, Z, T lần lượt là các chất nào trong dãy sau A. Etyl fomat, lysin, glucozo, phenol B. Etyl fomat, lysin, glucozo, axit crylic

Trang 4


C. Glucozo, lysin, etyl fomat, anilin D. Lysin, etyl fomat, glucozo, anilin Câu 26: Cho các chất sau: metyl fomat, axit axetic, glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic. Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 27: Tiến hành thí nghiệm với X, Y, Z, T, được kết quả theo bảng sau: Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch Brom

Tạo kết tủa trắng

Y

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Tạo kết tủa vàng

Z

Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

T

Quỳ tím

Hóa đỏ

IC IA L

Mẫu thử

H

Ơ

N

O

FF

X, Y, Z, T lần lượt là A. axit glutamic, axetilen, saccarozo, anilin. B. anilin, axetilen, axit glutamic, saccarozo. C. anilin, axit glutamic, axetilen, saccarozo. D. anilin, axetilen, saccarozo, axit glutamic. Câu 28: Cho các chất sau: đimetyl axetilen, axetilen, glucozo, vinyl axetilen, toluen, anđehit acrylic. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo được kết tủa là A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 29: Cho các chất sau: etyl axetat, tristearin, saccarozo, anilin, Ala – Gly. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 30: Cho các chất sau: etan, etilen, vinyl axetilen, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat, anilin. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là A. 5. B. 8. C. 6. D. 7.

2-A

3-B

4-B

11-C

12-A

13-C

14-A

21-C

22-A

23-A

24-A

7-A

8-A

9-D

10-D

15-C

16-A

17-D

18-D

19-B

20-B

25-A

26-A

27-D

28-D

29-B

30-C

3. Đ

LỜI GIẢI CHI TIẾT 4. S

5. Đ

KÈ

1. Đ 2. Đ Câu 2: Đáp án A

6-D

U

Q

M

Câu 1: Đáp án A

5-A

Y

1-A

N

Đáp án

D

ẠY

Xét từng đáp án: A. Thỏa mãn. B. Loại do axit glutamic (X) không có phản ứng tráng Ag. C. Loại do phenol (Z) không có phản ứng tráng Ag. D. Loại do anilin (Z) không có phản ứng tráng Ag. Câu 3: Đáp án B (a) S. Không thể nhận biết được vì benzen và toluen không phản ứng với dung dịch brom. (b) S. Đun ancol etylic ở 140oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đietyl ete. (c) Đ (d) Đ (e) S. Ancol etylic không phản ứng được với dung dịch NaOH.

Trang 5


FF

O

(a) H2SO4 + Ba(HCO3)2 → BaSO4↓ + 2H2O + 2CO2↑ => ↓, ↑ (b) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O → 2Al(OH)3↓ + 3CO2↑ + 6NaCl => ↓, ↑ (c) Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2↑ Ba(OH)2 + 2NaHSO3 → BaSO3↓ + Na2SO3 + 2H2O => ↓, ↑ (d) Mg + 2NaHSO4 → MgSO4 + Na2SO4 + H2↑ => ↑ (e) 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O => ↓ (g) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 => ↓, ↑ Câu 5: Đáp án A

IC IA L

Câu 4: Đáp án B

N

Gồm có: lysin, triolein, Gly-Ala. Câu 6: Đáp án D

H

Ơ

Chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là : etilen, buta- 1,3- đien, stiren, phenol, metyl acrylat Câu 7: Đáp án A

Y

N

Xét từng đáp án: Loại C, D do T (glucozo, anilin) không làm đổi màu quỳ tím Loại B do Y (anilin) không tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Câu 8: Đáp án A

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Từ PTHH : X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 => X3 phải là axit Từ PTHH: X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O => X3 : HOOC-[CH2]4-COOH : axit ađipic: => X4 : NH2-[CH2]6-NH2 hexametylen đi amin => X1 là NaOOC-[CH2]4-COONa C8H14O4 có độ bất bào hòa k = (8.2 + 2 -14)/2 = 2 => Có CTCT là H3COOC-[CH2]4-COOCH3 => X2 là CH3OH A. đúng B. Sai, nhiệt độ sôi của CH3OH < CH3COOH C. sai vì NH2-[CH2]6-NH2 có thể làm quỳ tím chuyển sang màu xanh D. Sai vì X3 có phân tử khối nhỏ hơn X1 nên nhiệt độ nóng chảy thấp hơn. Câu 9: Đáp án D

Các chất 1 mol tác dụng tối đa được với 2 mol NaOH là: m-CH3COOC6H4CH3; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; => có 3 chất m-CH3COOC6H4CH3 + 2NaOH → CH3COONa + m-NaOC6H4CH3 ClH3NCH2COONH4 + 2NaOH → H2NCH2COONa + NaCl + NH3 + H2O p-C6H4(OH)2 + 2NaOH → p- C6H4(ONa)2 Câu 10: Đáp án D

Trang 6


A. Các chất phản ứng được với Cu(OH)2: saccarozo, glucozo, Gly-Ala, lòng trắng trứng, axit axetic => đúng B. Chất làm quỳ tím chuyển đỏ: axit axetic => đúng C. Các chất thủy phân trong môi trường axit là: saccarozo, Gly-Ala, lòng trắng trứng => đúng D. Các chất thủy phân trong môi trường kiềm: Gly-Ala, lòng trắng trứng => sai Câu 11: Đáp án C

IC IA L

Xét từng đáp án: A. Loại do axit glutamic (Z) không làm dung dịch Br2 mất màu B. Loại do axit oxalic (Z) không làm dung dịch Br2 mất màu C. Thỏa mãn D. Loại do metyl fomat (Y) không làm dung dịch Br2 mất màu Câu 12: Đáp án A

N

H

Ơ

N

O

FF

(a) Đ (b) S. Dung dịch anilin không làm hồng phenolphtalein. (c) Đ (d) Đ. Vì stiren làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường, toluen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng, benzen không phản ứng với thuốc tím. (e) Đ (f) S. Glucozo là chất khử. (g) S. Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp (xuất phát từ những polime thiên nhiên được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học). (h) Đ. Thủy phân xenlulozo (xt, H+, to) thu được glucozo nên có thể tham gia phản ứng tráng gương. Câu 13: Đáp án C

Y

Gồm có: phenylamoni clorua, triolein, tơ nilon-6,6, glyxin, poli(vinyl clorua) Câu 14: Đáp án A

M

Q

U

Các phát biểu đúng là: a), b), c), d), e) f) sai vì amilozo có cấu trúc mạch không phân nhánh => có 5 đáp án đúng Câu 15: Đáp án C

D

ẠY

KÈ

X tạo hợp chất màu xanh tím với dd iot => X là tinh bột Y phản ứng với dd AgNO3/NH3 tạo ra Ag => Y là glucozo Z làm mất màu dd nước brom và tạo ra kết tủa trắng => Z là anilin hoặc phenol Theo các đáp án thì Đáp án C là phù hợp Câu 16: Đáp án A X: (CH3)2NH Y: CH3CH2NH2 Z: HCOOCH3 T: CH3COOH Câu 17: Đáp án D (a) S. Mẫu nước này là nước cứng toàn phần (b) Đ (c) S. Không có khái niệm kim loại lưỡng tính

Trang 7


(d) S. Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O (e) S. Cr tan trong dung dịch HCl loãng nóng (g) Đ Câu 18: Đáp án D Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là : alanin, triolein, metylamoni clorua Câu 19: Đáp án B

O

FF

IC IA L

X tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm và bị thủy phân trong môi trường axit tạo sản phẩm tác dụng với AgNO3/NH3 nên X là saccarozo → loại D và A Y tác dụng với NaOH → sản phẩm hòa tan Cu(OH)2 nên Y là triolein không thể là etyl axetat do CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH → không có sản phẩm tác dụng với Cu(OH)2 Z là lysin làm quỳ xanh D là anilin Câu 20: Đáp án B

N

Chất trong dãy phản ứng được với nước Brom là isopren, anilin, anđehit axetic, axit metacrylic và stiren Câu 21: Đáp án C

H

Ơ

Các chất tác dụng với nước brom ở điều kiện thường là: xiclopropan, buta-1,3-đien, phenol, anilin, triolein => có 5 chất Câu 22: Đáp án A

Y

N

Các chất bị thủy phân trong môi trường axit vô cơ đun nóng là: isoamyl axetat, tripanmitin, xenlulozo, Gly-Ala-Val => có 4 chất Câu 23: Đáp án A

KÈ

M

Q

U

(a) sai, axetilen không no nên Br2 cộng vào liên kết bội, glucozo no và chức andehit có tính khử nên bị Br2 oxi hóa b) sai, cả 2 đều có phản ứng tráng bạc c) sai, có thể dạng rắn hoặc lỏng d) đúng 2(C15H31COO)3C3H5 + 3Ca(OH)2 → 3 (C15H31COO)2Ca↓ + C3H5(OH)3 e) sai, amilozo mạch không phân nhánh f) sai, trong số đó chỉ có tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp ( nhân tạo) => có 1 phát biếu đúng Câu 24: Đáp án A

D

ẠY

Chất tác dụng với nước brom ở điều kiện thường là etilen, buta – 1,3 – đien, stiren, phenol, metyl acrylat Câu 25: Đáp án A

Y tác dụng với quỳ tím chuyển màu xanh nên Y là lysin → loại D Z tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xan lam → loại C T tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa trắng → loại B Câu 26: Đáp án A Các chất tham gia phản ứng tráng bạc là: metyl fomat ( HCOOCH3); glucozơ ( CH2OH[CH2OH]4CH=O), anđehit axetic ( CH3-CHO)

Trang 8


=> có 3 chất Câu 27: Đáp án D X là anilin Y là axetilen Z là saccarozo T là axit glutamic Câu 28: Đáp án D

N

H

Ơ

(C17H35COO)3C3H5), Ala – Gly => có 3 chất Đáp án B Chú ý: saccarozo chỉ bị thủy phân trong môi trường axit (H+) Câu 30: Đáp án C

O

FF

IC IA L

Những chất có liên kết ba đầu mạch hoặc có nhóm –CHO phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa. đimetyl axetilen CH3C≡C-CH3 axetilen CH≡CH glucozo HOCH3[CHOH]4CHO vinyl axetilen CH≡C-CH=CH2 toluen C6H5CH3 anđehit acrylic CH2=CH-CHO Câu 29: Đáp án B

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

Các chất tác dụng được với dung dịch Br2 ở điều kiện thường là: etilen, vinyl axetilen, stiren, phenol, metyl acrylat, anilin => có 6 chất

Trang 9


Mức độ vận dụng Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: 2

xt ,t  C t C Mn X   Y   Z   axitisobutiric H2  CuO  O2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3–CH=CH–CHO. B. (CH3)2CH–CH2–OH. C. (CH3)2C=CH–OH. D. CH2=C(CH3)–CHO Câu 2: Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho) X(C4H6O4) + 2NaOH → Y + Z + T + H2O T +4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → ( NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 Z + HCl → CH2O2 + NaCl Phát biểu nào sau đây đúng: A. X là hợp chất tạp chức, có 1 chức axit và 1 chức este trong phân tử. B. X có phản ứng tráng gương và làm mất màu brom. C. Y có phân tử khối là 68. D. T là axit fomic. Câu 3: Cho các phát biểu sau (1) Anilin không làm đổi màu quỳ tím (2) Glucose còn được gọi là đường nho vì có nhiều trong quả nho chín (3) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo (4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh (5) Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn (6) Trong mật ong chưa nhiều fructozo (7) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người (8) Tơ xenlulozo trinitrat là tơ tổng hợp Số phát biểu đúng là A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 4: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đv C. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3; X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng NaCông thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là A. CH3COOH, HCOOCH3. B. CH3COOH, CH3COOCH3. C. HCOOCH3, CH3COOH. D. (CH3)2CHOH, HCOOCH3. Câu 5: Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2OH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là A. CH3COOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH. B. CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2OH, C2H5COOH. C. CH3CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH. D. CH3COOH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, C2H5COOH. Câu 6: Cho các phát biểu sau: (1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. (2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. (3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit. (4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol. (5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím. (6) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.Số phát biểu đúng là A. 5 B. 2 C. 4 D. 3

Trang 1


Câu 7: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Chuyển màu hồng

Y

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Z

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Kết tủa Ag

T

Nước brom

Kết tủa trắng

FF

IC IA L

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin. B. axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin. C. axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ. D. anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic. Câu 8: Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau: (1) metyl amin; (2) lysin; (3) amoniac; (4) natri hiđroxit. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 9: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: o

t X  NaOH  Y  Z o

O

CaO , t Y( r )  NaOH ( r )   CH 4  Na2CO3 o

N

t Z  2 AgNO3  3 NH 3  H 2O   CH 3COONH 4  2 NH 4 NO3  2 Ag

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

Chất X có công thức phân tử là: A. C4H8O2. B. C3H6O2. C. C4H6O2. D. C3H4O2. Câu 10: Hợp chất X có công thức phân tử là C10H10O4 có chứa vòng benzen. thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau: t  Y + H2O + T+ Z (a) X + 3NaOH  (b) Y + HCl → Y1 + NaCl t  Y1 + H2O (c) C2H5 OH + O2  (d) T + HCl→T1 + NaCl t  (NH4)2CO3 + 2Ag + 4NH4NO3 (e) T1 + 2AgNO3 +4NH3 +H2O  Khối lượng phân tử của Z bằng (đvC) A. 145 đvC B. 164 đvC C. 132 đvC D. 134 đvC Câu 11: X, Y , Z, T lần lượt là các chất sau: glucozo, anilin ( C6H5NH2), fructozo và phenol (C6H5OH). Tiến hành thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau: X

T

Z

Y

Nước Br2

Kết tủa

Nhạt màu

Kết tủa

(-)

Dd AgNO3/NH3, t0

(-)

Kết tủa

(-)

Kết tủa

Dd NaOH

(-)

(-)

(+)

(-)

D

ẠY

Thuốc thử

(+): phản ứng (-): không phản ứng

Các chất X, Y , Z, T lần lượt là: A. Anilin, fructozo, phenol, glucozo. B. Glucozo, Anilin, phenol, fructozo. C. Fructozo, phenol, glucozo, anilin. D. Phenol, Fructozo, Anilin, Glucozo. Câu 12: Tiến hành thí nghiệm với các chất hữu cơ X, Y, Z, T đều trong dung dịch. Kết quả được ghi ở bảng sau: Mẫu thử X

Thuốc thử Nước brom

Hiện tượng Có kết tủa trắng

Trang 2


Y, Z

Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

Y, T

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Tạo thành kết tủa màu trắng bạc

IC IA L

Các chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là A. Phenol, glucozo, glixerol, etyl axetat. B. Anilin, glucozo, glixerol, etyl fomat. C. Phenol, saccarozo, lòng trắng trứng, etyl fomat D. Glixerol, glucozo, etyl fomat, metanol. Câu 13: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau: M + dung dịch muối X → kết tủa + khí

Thí nghiệm 2

X + dung dịch muối Y → Y

Thí nghiệm 3

X + dung dịch muối Z : không xảy ra phản ứng

Thí nghiệm 4

Z + dung dịch muối M: không xảy ra phản ứng

FF

Thí nghiệm 1

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Z, T làm xanh quỳ tím ẩm. B. Dung dịch X có tính axit; dung dịch Y, Z, T có tính bazơ. C. X, Y tạo kết tủa trắng với nước brom. D. Phân biệt dung dịch X với dung dịch Y bằng quỳ tím. Câu 14: Cho ba hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z (MX<MY<MZ<62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Trong các phát biểu sau: (a) 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, to). (b) Chất Z có đồng phân hình học. (c) Chất Y có tên gọi là but-1-in. (d) Ba chất X, Y, Z đều có mạch cacbon không phân nhánh. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 15: Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và axetanđehit. (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen. (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng. (d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit. (e) Thủy phân hoàn toàn abumin, thu được các α-amino axit. (g) Tripanmitin có tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, to). Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 16: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quì tím

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

Z, T

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Tạo kết tủa Ag

Y

Dung dịch Br2

Kết tủa trắng

Z

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Tạo dung dịch màu xanh lam

X, Y, Z, T lần lượt là

Trang 3


IC IA L

A. Lysin, anilin, axit axetic, glucozo. B. Etyl fomat, anilin, glucozo, anđehit axetic. C. Etylamin, phenol, glucozo, metylfomat. D. Etylamin, axit acrylic, glucozo, anđehit axetic. Câu 17: Cho dãy các chất: isoamyl axetat, anilin, saccarozo, valin, phenylamoni clorua, GlyAla-Val. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 18: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau: Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Tạo kết tủa Ag

Y

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

X, Z

Dung dịch Br2

Mất màu

X, T

Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

FF

Mẫu thử

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. glucozo, benzylamin, xiclohexan, glixerol. B. benzylamin, glucozo, glixerol, xiclohexan. C. glucozo, glixerol, benzylamin, xiclohexan. D. glucozo, benzylamin, glixerol, xiclohexan. Câu 19: Cho các phát biểu sau: (1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic. (2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom. (3) Tinh bột khi thủy phân trong môi trường kiềm chỉ tạo ra glucozo. (4) Dung dịch abumin trong nước của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ. (5) Phenol dung để sản xuất thuốc nổ (2,4,6-trinitrophenol). Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Sục etilen vào dung dịch KMnO4. (2) Cho dung dịch natri stearat vào dung dịch Ca(OH)2. (3) Sục etylamin vào dung dịch axit axetic. (4) Cho fructozo tác dụng với Cu(OH)2. (5) Cho ancol etylic tác dụng với CuO nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn? A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 21: Cho các nhận định sau : (1) Các amin bậc 2 đều có tính bazo mạnh hơn amin bậc 1 (2) Khi thủy phân hoàn toàn peptit bằng enzym thu được các peptit có mạch ngắn hơn (3) Alanin, anilin, lysin, axit glutamic đều không làm đổi màu quỳ tím (4) Các aminoaxit đều có tính lưỡng tính (5) Các hợp chất tripeptit, glucozo, glixerol, saccarozo đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2 (6) Aminoaxit là hợp chất đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl Các nhận định không đúng là A. 3,4,5,6 B. 1,2,3 C. 1,2,3,4 D. 1,2,3,5,6 Câu 22: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được trình bày tring bảng dưới đây

Trang 4


Thuốc thử

X

Y

Z

T

Ag↓

Không có kết tủa

Ag↓

Không có kết tủa

Dung dịch đồng nhất

Tách lớp

Dung dịch đồng nhất

Dung dịch đồng nhất

Mất màu

Mất màu

Không mất màu

Không mất màu

Chất Dung dịch AgNO3/NH3 đun nhẹ Nước Nước Brom

Y

Dd AgNO3/NH3 đun nhẹ

↓ màu trắng bạc

X

T

↓ màu trắng bạc

Nhạt màu

↓ màu trắng

O

Nước Br2

Z

FF

Chất/ Thuốc thử

IC IA L

X,Y,Z,T lần lượt là A. Glucozo, fructozo, anilin, axit aminoaxetic B. axit aminoaxetic, anilin, fructozo, glucozo C. Glucozo, anilin, fructozo, axit aminoaxetic D. Glucozo, anilin, axit aminoaxetic , fructozo Câu 23: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T. Kết quả thu được ghi ở bảng sau :

Ơ

N

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. Phenol, glucozo, glixerol, fructozo B. Glucozo, fructozo, phenol, glixerol C. Fructozo, glucose, phenol, glixerol D. Fructozo, glucozo, glixerol, phenol Câu 24: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, và T. Kết quả được ghi lại ở bảng sau: Thuốc thử

X, T

Quỳ tím

X, Z, T

Cu(OH)2

Y, Z, Y

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

N

H

Mẫu thử

Hiện tượng

Quỳ tím chuyển sang màu đỏ Tạo dung dịch màu xanh lam Tạo kết tủa Ag

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

X, Y, Z, T lần lượt là A. axit fomic, axit glutamic, etyl fomat, glucozo. B. axit glutamic, glucozo, etyl fomat, axit fomic. C. axit fomic, etyl fomat, glucozo, axit glutamic. D. axit glutamic, etyl fomat, glucozo, axit fomic. Câu 25: Có các phát biểu sau: (a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom. (b) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol. (c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc. (d) Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực. (e) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (f) Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit. (g) Trùng ngưng buta- 1,3 đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna- N. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Đáp án 1-D

2-B

3-A

4-A

5-A

6-C

7-A

8-A

9-C

10-A

Trang 5


11-A

12-B

13-D

14-D

15-C

21-B

22-C

23-D

24-D

25-A

16-C

17-C

18-A

19-A

20-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D Ta có sơ đồ phản ứng sau CH 2  C  CH 3  CHO   CH 3 2 CH  CHOH  CH 3 2 CH  CHO  CH 3 2 CH  COOH

IC IA L

Vậy X là CH2=C(CH3)–CHO

FF

Đáp án D Chú ý: Lưu ý : X không thể là C vì C không tồn tại do có OH liên kết với C mang nối đôi Câu 2: Đáp án B

H

Ơ

N

O

T + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 => T: HCHO Z + HCl → CH2O2 + NaCl => Z: HCOONa => Y: CH3COONa X(C4H6O4) + 2NaOH → CH3COONa (Y) + HCOONa (Z) + HCHO (T) +H2O => X: HCOOCH2OOCH3 Câu 3: Đáp án A

KÈ

M

Q

U

Y

N

(1) đúng (2) đúng (3) sai vì chất béo là trieste của glixerol và axit béo (4) đúng (5) sai vì Ở nhiệt độ thường triolein là chất lỏng (6) đúng (7) đúng (8) sai vì Tơ xenlulozo trinitrat là tơ bán tổng hợp → Số phát biểu đúng là 5 Câu 4: Đáp án A

D

ẠY

X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 => X1 phải là axit RCOOH X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na => X2 là este RCOOR1 Mà Phân tử khối là 60 => CH3COOH và HCOOCH3 Câu 5: Đáp án A Nhiệt độ sôi theo thứ tự Axit > rượu > Este , andehit Những chất có liên kết hidro sẽ cao hơn chất ko có liên kết ( có H linh động ) Cùng loại thì phân tử khối lớn hơn nhiệt độ sôi cao hơn Câu 6: Đáp án C (4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol. Sai vì Este có dạng RCOOCH=CH-R’ thủy phân cho andehit (5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím.

Trang 6


Sai vì phản ứng màu biure chỉ áp dụng cho 2 liên kết peptit trở lên ( tri peptit trở lên ) Câu 7: Đáp án A Quỳ tìm chuyển màu hồng => axit => loại D Dung dịch I2 => màu xanh tím => tinh bột Dung dịch AgNO3 trong NH3 => kết tủa => loại anilin Câu 8: Đáp án A

IC IA L

Các dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là: metyl amin, lysin, amoniac, natrihi đroxit => cả 4 chất Câu 9: Đáp án C

FF

Y là CH3COONa Z là CH3CHO => X là CH3COOCH=CH2 => CTPT của X là C4H6O2 Câu 10: Đáp án A

Y

N

H

Ơ

N

O

X: C10H10O4 có k = (10.2+ 2- 10)/2 = 6 T1: HCOOH => T : HCOONa Y1: CH3COOH => Y: CH3COONa X có chứa vòng benzen trong phân tử và phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 3 => CTCT của X là: HCOO- C6H4-CH2-OOCH3 t  HCOONa + ONa-C6H4-CH2-OH + (a) HCOO- C6H4-CH2-OOCH3 + 3NaOH  CH3COONa +H2O (T) (Z) (Y) => MZ = 146 Câu 11: Đáp án A

M

Q

U

X: Anilin T: Glucozo Z: Phenol Y: Fructozo Vậy X, Y Z, T lần lượt là: Anilin; Fructozo; Phenol; Glucozo Câu 12: Đáp án B

D

ẠY

KÈ

X có thể là phenol hoặc anilin Y vừa phản ứng với dd Cu(OH)2 tạo ra dd màu xanh lam vừa tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo ra Ag => Y là glucozo Z vừa phản ứng với dd Cu(OH)2 tạo ra dd màu xanh lam => Z là glixerol T tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo ra Ag => etylfomat. Vậy thứ tự X, Y,Z, T là anilin, glucozo, glixerol, etylfomat sẽ phù hợp với đáp án. Đáp án B Chú ý: Nhìn kĩ không sẽ khoanh nhầm đáp án A và B Câu 13: Đáp án D Y có nhiệt độ sôi cao nhất => Y là phenol X có nhiệt độ sôi cao thứ hai và có pH = 6,48 => X là anilin

Trang 7


Z có pH = 10,8 có môi trường bazo mạnh hơn T ( pH = 10,12) => Z là CH3NH2 và T là NH3 A. Đúng vì CH3NH2 và NH3 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh B. Đúng vì pH của X = 6,48 < 7 nên có môi trường axit còn Y,Z, T đều có pH > 7 nên có môi trường bazo. C. Đúng vì phenol và anilin tạo kết tủa trắng với dd brom D. Sai vì X và Y đều không làm đổi màu quỳ tím nên không phân biệt được Câu 14: Đáp án D

O

FF

IC IA L

X, Y, Z chỉ có thể là C4 X: CH≡C-C≡CH Y: CH≡C-C=CH2 Z: CH≡C-C-CH3 (a) Đ (b) S (c) S (d) Đ Câu 15: Đáp án C

N

H

Ơ

N

a) đúng CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3-CHO b) sai Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen. c) đúng d) đúng e) đúng g) sai => có 4 đáp án đúng Câu 16: Đáp án C

M

Q

U

Y

X là Lysin hoặc etyl amin Y là phenol hoặc anilin Z là là glucozơ T là metyl fomat Vậy thứ tự X, Y, Z, T thỏa mãn với đáp án là: etyl amin, phenol, glucozơ, metyl fomat. Câu 17: Đáp án C

KÈ

Các chất có khả năng phản ứng với dd NaOH loãng, đun nóng là: isoamyl axetat ( CH3COOCH2-CH-CH(CH3)-CH3) ; Valin ( CH3-CH(CH3) -CH(NH2)-COOH) , phenylamoni clorua ( C6H5NH3Cl ) ; Gly – Ala – Val. => có 4 chất Câu 18: Đáp án A

D

ẠY

X là glucozo Y là benzylamin ( C6H5CH2NH2) Z là xiclohexen T là gixerol Câu 19: Đáp án A

1) đúng vì CH3COOH có phân tử khối lớn hơn và có liên kết H mạnh hơn C2H5OH => có nhiệt độ sôi cao hơn. 2) đúng CH3COOCH=CH2 + Br2→ CH3COOCHBr-CH2

Trang 8


1) 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3CH2OH-CH2OH + 2MnO2↓ + 2KOH 2) C17H35COONa + Ca(OH)2 → (C17H35COO)2Ca ↓+ NaOH 3) C2H5NH2 + CH3COOH → CH3COONH3C2H5 4) C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu (dd xanh lam) + H2O t  CH3CHO + Cu↓+ H2O 5) C2H5OH + CuO  => có 2 phản ứng KHÔNG thu được chất rắn Câu 21: Đáp án B

IC IA L

3) sai vì tinh bột chỉ bị thủy phân trong môi trường axit chứ không bị thủy phân trong môi trường kiềm. 4) đúng 5) đúng => có 4 phát biểu đúng Câu 20: Đáp án A

H

U

Y

N

A sai do anilin không tạo ↓ Ag B sai do axit aminoaxetic không tạo ↓ Ag C đúng D sai do axit aminoaxetic không tạo ↓ Ag Câu 23: Đáp án D

Ơ

N

O

FF

(1) Sai vì amin bậc 2 của các gốc hút e : gốc không no và gốc phenyl thì tính bazo kém hơn bậc 1 (2) sai vì thủy phân hoàn toàn peptit thu được axit amin (3) sai lysin làm đổi màu quỳ tím thành sai, axit glutamic đổi thành màu đỏ (4) đúng (5) đúng (6) đúng Câu 22: Đáp án C

KÈ

M

Q

A sai do X là phenol không tạo kết tủa với dd AgNO3/ NH3 B sai do Y là fructozo không làm nhạt màu nước Br2 C sai do T là glixerol không làm xuất hiện kết tủa trắng với nước Brom D đúng Câu 24: Đáp án D

D

ẠY

X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ => X có môi trường axit X tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam => X có nhiều nhóm –OH kề nhau hoặc X là axit => X là axit glutamic ( HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) Y tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa Ag => Y là etyl fomat ( HCOOC2H5) Z tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam, tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa Ag => Z là glucozo T làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ => T có môi trường axit T tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam => T có nhiều nhóm –OH kề nhau hoặc X là axit T tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa Ag => T có nhóm –CHO trong phân tử => T là axit focmic (HCOOH)

Trang 9


Vậy X, Y , Z, T lần lượt là: axit glutamic, etyl fomat, glucozo, axit fomic. Câu 25: Đáp án A

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF

IC IA L

Các phát biểu đúng là: a) sai Fructozơ KHÔNG làm mất màu dung dịch nước brom b) đúng c) đúng d) đúng f) sai Trong phân tử đipeptit mạch hở có MỘT liên kết peptit. f) đúng => có 4 phát biểu đúng

Trang 10


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Bộ tài liệu 3200 bài tập theo 4 mức độ vận dụng môn Hóa Học THPT - 220 câu Lý thuyết tổng hợp hữu cơ by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu