www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chương 1 NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT NHIỆT ĐỘNG HỌC VÀ
H
Ơ
N
ÁP DỤNG VÀO HÓA HỌC
.Q
U Y
N
--- ---
TP
1.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
ẠO Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1.1.1 Khí lý tưởng
G
Chất khí được coi là lý tưởng khi mà khoảng cách giữa các phân tử khí xa nhau,
H Ư
N
có thể bỏ qua sự tương tác giữa chúng và coi thể tích riêng của các phân tử khí là không đáng kể (khí có áp suất thấp).
m RT M
(1.1)
10 00
B
T và chiếm thể tích V thì: PV = nRT =
TR ẦN
Phương trình trạng thái của khí lý tưởng: Nếu có n mol khí ở áp suất P, nhiệt độ
Trong đó: m: Khối lượng của khí, g
A
M: Khối lượng mol của khí, g
H
Ó
T: Nhiệt độ tuyệt đối, K ( T = tºC +273)
-L
Í-
R: Hằng số khí lý tưởng, tùy theo đơn vị của P và V mà có gía trị khác
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
nhau:
Nếu trong bình có một hỗn hợp khí thì mỗi khí gây nên một áp suất gọi là áp suất
riêng phần của khí đó và được kí hiệu là Pi .Tổng tất cả các áp suất riêng phần bằng áp suất chung P của hỗn hợp.Nếu gọi V là thể tích chung của hỗn hợp khí (bằng dung tích bình đựng thì phương trình khí khí lý tưởng có dạng:
1 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
.Q
U Y
1.1.2 Hệ và môi trường
TP
Hệ: Hệ là đối tượng cần nghiên cứu các tính chất nhiệt động học. Đi kèm với khái niệm hệ là khái niệm môi trường xung quanh, là toàn bộ phần còn lại của vũ trụ bao
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
quanh hệ. Hệ được phân cách với môi trường xung quanh bằng một mặt thực hay tưởng
G
Đ
tượng.
H Ư
N
Có 4 loại hệ
Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường.
TR ẦN
Hệ mở là hệ trao đổi chất và năng lượng với môi trường. Hệ kín là hệ chỉ trao đổi năng lượng với môi trường.
10 00
B
Hệ không trao đổi nhiệt với môi trường được gọi là hệ đoạn nhiệt. 1.1.3 Quy ước về dấu trong quá trình trao đổi năng lượng
Ó
A
Năng lượng trao đổi giữa hệ và môi trường có thể là công, nhiệt, năng lượng điện,
H
.…
-L
Í-
Hệ nhận năng lượng: dấu (+)
ÁN
Hệ nhường năng lượng: dấu (–)
ÀN
TO
1.1.4 Trạng thái của hệ và các thông số trạng thái Trạng thái vĩ mô của một hệ được đặc trưng bằng những đại lượng xác định như:
D
IỄ N
Đ
tºC, P, V, C, .... Các thông số này có thể đo được, gọi là các thông số trạng thái. Ví dụ: Giữa số mol khí n, nhiệt độ T và áp suất P của một hệ khí (giả sử là khí lý tưởng) có mối quan hệ chặt chẽ, được biểu diễn bằng phương trình trạng thái của khí lý tưởng PV= nRT. Có hai loại thông số trạng thái: dung độ và cường độ
2 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Thông số trạng thái dung độ là những thông số trạng thái tỉ lệ với lượng chất, ví dụ thể tích, khối lượng.
Thông số trạng thái cường độ không tỉ lệ với lượng chất, ví dụ nhiệt độ áp
Ơ
N
suất, nồng độ, độ nhớt.
N
H
1.1.5 Trạng thái cân bằng của hệ
U Y
Là trạng thái tại đó các thông số trạng thái của hệ không đổi theo thời gian. Ví dụ cân bằng khi nồng độ của 4 chất không biến đổi.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
1.1.6 Biến đổi thuận nghịch và biến đổi bất thuận nghịch
TP
.Q
phản ứng thuận nghịch CH3COOH + C2H5OH <=> CH3COOC2H5 + H2O đạt trạng thái
Đ
Nếu hệ chuyển từ một trạng thái cân bằng này sang một trạng thái cân bằng khác
N
G
vô cùng chậm qua liên tiếp các trạng thái cân bằng thì sự biến đổi được gọi là thuận
H Ư
nghịch. Đây là sự biến đổi lý tưởng không có trong thực tế.
TR ẦN
Khác với sự biến đổi thuận nghịch là sự biến đổi bất thuận nghịch. Đó là những biến đổi được tiến hành với vận tốc đáng kể. Những biến đổi xảy ra trong thực tế đều là
B
bất thuận nghịch.
10 00
1.1.7 Hàm trạng thái
A
Một hàm F( P,V,T, ...) được gọi là hàm trạng thái nếu giá trị của nó chỉ phụ thuộc
H
Ó
vào các thông số trạng thái của hệ mà không phụ thuộc vào cách biến đổi của hệ.
Í-
Ví dụ: n mol khí lý tưởng:
-L
Ở trạng thái 1 được đặc trưng bằng P1V1= nRT1
ÁN
Ở trạng thái 1 được đặc trưng bằng P2V2= nRT2
TO
PV là một hàm trạng thái, nó không phụ thuộc vào cách biến đổi từ trạng thái 1
ÀN
sang trạng thái 2.
D
IỄ N
Đ
1.1.8 Nhiệt và công Là hai hình thức trao đổi năng lượng. Công W (J, kJ); Nhiệt Q (J, kJ) Công và nhiệt nói chung không phải là những hàm trạng thái vì giá trị của chúng
phụ thuộc vào cách biến đổi.
3 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H
Ơ
N
Công giãn nở (công chuyển dịch).
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
Nếu giãn nở bất thuận nghịch: Giãn nở chống lại Pn không đổi:
10 00
B
1.2 NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT NHIỆT ĐỘNG HỌC – ÁP
A
DỤNG VÀO HÓA HỌC
H
Ó
1.2.1 Khái niệm nội năng U
-L
Í-
Năng lượng của hệ gồm 3 phần:
ÁN
Động năng chuyển động của toàn hệ.
TO
Thế năng của hệ do hệ nằm trong trường ngoài.
D
IỄ N
Đ
ÀN
Nội năng của hệ.
Trong nhiệt động hoá học nghiên cứu chủ yếu nội năng. Nội năng của hệ gồm: Động năng chuyển động của các phân tử, nguyên tử, hạt nhân và electron (tinh
tiến, quay, ...). Thế năng tương tác (hút và đẩy) của các phân tử, nguyên tử, hạt nhân và electron.
4 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Như thế nội năng (U) của hệ là một đại lượng dung độ, giá trị của nó chỉ phụ thuộc vào trạng thái vật lý mà không phụ thuộc vào cách chuyển chất tới trạng thái đó. Nó là một hàm trạng thái.
H
Ơ
và thành phần. Đối với khí lý tưởng nội năng của hệ chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
N
Nội năng của hệ phụ thuộc vào bản chất, lượng của nó, áp suất, nhiệt độ, thể tích
U Y
N
1.2.2 Phát biểu nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học
.Q
Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học về thực chất là định luật bảo toàn năng
TP
lượng: Năng lượng của một hệ cô lập luôn luôn bảo toàn.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Tồn tại một hàm trạng thái U gọi là nội năng, dU là một vi phân toàn phần.
Đ
Sự biến đổi nội năng ∆U của hệ kín chuyển từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 bằng
TR ẦN
H Ư
(dù là biến đổi thuận nghịch hay bất thuận nghịch).
N
G
tổng đại số của tất cả các năng lượng trao đổi với môi trường trong quá trình biến đổi này
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Đối với một biến đổi vô cùng nhỏ:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Đối với một biến đổi hữu hạn:
1.2.3 Nhiệt đẳng tích, nhiệt đẳng áp 1.2.3.1 Nhiệt đẳng tích (V = const) Xét 1 hệ kín, cả T, V = const, hệ chỉ sinh công cơ học:
5 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H
Qv là nhiệt đẳng tích, giá trị của nó chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối của
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
hệ.
.Q
U Y
1.2.3.2 Nhiệt đẳng áp (P = const)
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Xét hệ kín, thực hiện ở cả T, P =const, hệ chỉ sinh công cơ học:
H được gọi là entapi, nó là hàm trạng thái vì U và PV đều là những hàm trạng thái.
Ó
A
1.3 NHIỆT PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Í-
H
1.3.1 Nhiệt phản ứng
-L
Là nhiệt lượng thoát ra hay thu vào khi phản ứng xảy ra theo đúng hệ số tỷ lượng,
ÁN
chất tham gia và sản phẩm ở cùng một nhiệt độ T.
TO
Để có thể so sánh nhiệt của các phản ứng cần chỉ rõ điều kiện phản ứng xảy ra:
D
IỄ N
Đ
ÀN
Lượng các chất tham gia và sản phẩm tạo thành theo hệ số tỷ lượng. Trạng thái vật lý của các chất.
Với mục đích này người ta đưa ra khái niệm trạng thái chuẩn. Trạng thái chuẩn của một chất nguyên chất là trạng thái lý học dưới áp suất 101,325 kPa (1atm) và nhiệt độ khảo sát nó bền nhất.
6 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ví dụ: Cacbon tồn tại ở hai dạng thù hình là graphit và kim cương. Ở 298K và dưới áp suất 101,325 kPa, graphit là biến đổi thù hình bền nhất do đó trạng thái chuẩn ở 298K của cacbon là graphit. phản ứng đẳng áp Qp = ∆H.
N
H
Nếu phản ứng được được thực hiện ở V = const thì nhiệt phản ứng được gọi
Ơ
N
Nếu phản ứng được thực hiện ở P = const thì nhiệt phản ứng được gọi là nhiệt
U Y
là nhiệt phản ứng đẳng tích Qv = ∆U.
TP
.Q
Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt: Là phản ứng nhường nhiệt lượng cho môi trường. Khi đó
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
∆H = Qp < 0 hoặc ∆U = Qv < 0. Ví dụ phản ứng tôi vôi, ....
H Ư
N
= Qp >0 hoặc ∆U = Qv > 0. Ví dụ phản ứng nung vôi, ....
G
Đ
Phản ứng thu nhiệt: Là phản ứng nhận nhiệt lượng từ môi trường. Khi đó ∆H
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Quan hệ giữa nhiệt đẳng tích và nhiệt đẳng áp:
ÀN
TO
1.3.2 Nhiệt sinh chuẩn của một chất Là nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền ở điều kiện
const, các số liệu nhiệt động chuẩn trong các tài liệu thường được xác định ở nhiệt độ T = 298K).
D
IỄ N
Đ
chuẩn (chất sản phẩm và chất phản ứng phải là các chất nguyên chất ở 1atm và giữ P, T =
7 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
U Y
N
1.3.3 Nhiệt cháy chuẩn của một chất
.Q
Là nhiệt của quá trình đốt cháy hòan toàn 1 mol chất đó bằng O2 tạo thành các oxit
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
nguyên chất ở P = 1atm và giữ T, P không đổi (thường T = 298K).
TP
bền nhất (với hóa trị cao nhất của các nguyên tố), khi các chất trong phản ứng đều
B
1.4 ĐỊNH LUẬT HESS VÀ CÁC HỆ QUẢ
10 00
1.4.1 Phát biểu
A
Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái
H
Ó
cuối của các chất tham gia và các chất tạo thành chứ không phụ thuộc vào các giai đoạn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
trung gian, nếu không thực hiện công nào khác ngoài công giãn nở.
1.4.2 Các hệ quả Hệ quả 1: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thuận bằng hiệu ứng nhiệt của phản ứng nghịch nhưng ngược dấu. 8
Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hệ quả 2: Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng bằng tổng nhiệt sinh của các chất cuối
U Y
N
H
Ơ
N
trừ đi tổng nhiệt sinh của các chất đầu.
.Q
Từ định nghĩa này suy ra: Nhiệt sinh của một đơn chất bền vững ở điều kiện chuẩn
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
bằng không:
Í-
Hệ quả 3: Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng bằng tổng nhiệt cháy của các chất đầu
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
trừ đi tổng nhiệt cháy của các chất cuối.
D
IỄ N
1.4.3 Các ứng dụng Định luật Hess và các hệ quả của nó có một ứng dụng rất lớn trong hoá học, nó cho phép tính hiệu ứng nhiệt của nhiều phản ứng trong thực tế không thể đo được.
9 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ví dụ 1: Không thể đo được nhiệt của phản ứng Cgr + 1/2O2(k) = CO(k) vì khi đốt cháy Cgr ngoài CO (k) ra còn tạo thành CO2(k) nhưng nhiệt của các phản ứng sau đây đo
H
Ơ
N
được:
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
Để tính được nhiệt của phản ứng trên ta hình dung sơ đồ sau:
H Ư
Trạng thái đầu (Cgr + O2) và trạng thái cuối (CO2(k)) của cả hai cách biến đổi là
B
TR ẦN
như nhau, do đó theo định luật Hess:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
Ví dụ 2: Xác định năng lượng mạng luới tinh thể của NaCl(r) biết
Để xác định năng lượng mạng lưới tinh thể NaCl ta dùng chu trình nhiệt động Born – Haber:
10 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
G
1.5 SỰ PHỤ THUỘC HIỆU ỨNG NHIỆT VÀO NHIỆT ĐỘ.
TR ẦN
1.5.1 Nhiệt dung mol của 1 chất
H Ư
ĐỊNH LUẬT KIRCHHOFF
Là nhiệt lượng cần thiết để nâng nhiệt độ của 1 mol chất lên 1K và trong suốt quá
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
trình này không có sự biến đổi trạng thái (nóng chảy, sôi, biến đổi thù hình, ...).
1.5.2 Nhiệt chuyển pha Chuyển pha: bay hơi ,nóng chảy, đông đặc, thăng hoa, ...
11 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
∆Hcf là nhiệt lượng trao đổi với môi trưòng khi 1 mol chất chuyển pha. ở P = const, khi một chất nguyên chất chuyển pha thì trong suốt quá trình chuyển pha, nhiệt độ không thay đổi.
H
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
Xét 1 hệ kín, P = const. Xét phản ứng sau thực hiện bằng hai con đường:
Ơ
N
1.5.3 Định luật Kirchhoff
12 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1.5.4 Mối quan hệ giữa năng lượng liên kết và nhiệt phản ứng Có thể quy uớc năng lượng liên kết (Elk) tương ứng với năng lượng phá vỡ liên kết hoặc hình thành liên kết. Ở đây ta qui ước Elk ứng với quá trình phá vỡ liên kết:
Ơ
N
năng lượng liên kết là năng lượng ứng với quá trình phá vỡ liên kết do đó năng lượng liên
H
kết càng lớn thì liên kết càng bền. liên kết mới do đó ∆Hpư có thể được tính qua Elk của các liên kết hoá học.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
Ví dụ 1: Phá vỡ 1 mol thành các nguyên tử cô lập:
U Y
N
Một phản ứng hoá học bất kì về bản chất là phá vỡ liên kết cũ và hình thành các
13 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chương 2 NGUYÊN LÝ THỨ HAI NHIỆT ĐỘNG HỌC, CHIỀU
Ơ
N
VÀ GIỚI HẠN TỰ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH
U Y
N
H
--- ---
TP
.Q
2.1 MỞ ĐẦU
ẠO
Trong tự nhiên, các quá trình lý học và hoá học xảy ra theo chiều hoàn toàn xác
Đ N
Nhiệt tự truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn.
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
định.
H Ư
Khí tự truyền từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp.
TR ẦN
Các phản ứng hoá học tự xảy ra, ví dụ: Zn + HCl --> ZnCl2 + H2 Còn các quá trình ngược lại thì không tự xảy ra được.
B
Nguyên lý thứ nhất cho phép tính nhiệt của các phản ứng nhưng không cho phép
10 00
tiên đoán chiều và giới hạn của quá trình.
A
Nguyên lý thứ hai cho phép giải quyết các vấn đề này.
Í-
-L
ENTROPY
H
Ó
2.2 NGUYÊN LÝ THỨ HAI NHIỆT ĐỘNG HỌC. HÀM
ÁN
2.2.1 Nguyên lý thứ hai (tiêu chuẩn để xét chiều của quá trình)
ÀN
TO
Tồn tại một hàm trạng thái gọi là entropi (S). Ở nhiệt độ T không đổi, trong sự biến đổi vô cùng nhỏ, hệ trao đổi với môi
Nếu là biến đổi thuận nghịch:
D
IỄ N
Đ
trường một nhiệt lượng δQ thì biến thiên entropi của quá trình được xác định:
Nếu là biến đổi bất thuận nghịch:
14 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
N
Tổng quát
N
Chú ý
U Y
Vì S là hàm trạng thái --> ∆S chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối,
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
tức là:
Để xác định ∆Sbtn, trước hết hình dung một quá trình thuận nghịch có cùng trạng
10 00
B
TR ẦN
thái đầu và trạng thái cuối với quá trình bất thuận nghịch, sau đó tính ∆S theo công thức:
Ó
Đối với hệ cô lập:
A
2.2.2 Nguyên lý thứ hai áp dụng trong hệ cô lập
H
Qtn = 0 --> ∆S = 0
-L
Í-
Qbtn = 0 --> ∆S > 0
ÁN
Như vậy đối với hệ cô lập:
TO
Trong quá trình thuận nghịch (cân bằng), entropi của hệ là không đổi.
Điều này có nghĩa rằng trong các hệ cô lập, entropy của hệ tăng cho tới khi đạt
Đ
ÀN
Trong quá trình bất thuận nghịch nghĩa là tự xảy ra, entropi của hệ tăng.
D
IỄ N
tới giá trị cực đại thì hệ đạt tới trạng thái cân bằng. Đảo lại ta có thể nói: Trong hệ cô lập: Nếu dS > 0 ( S tăng) hệ tự diễn biến. Nếu dS = 0, d2S < 0 (S max) hệ ở trạng thái cân bằng.
15 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2.2.3 Ý nghĩa hàm entropy 2.2.3.1 Entropy là thước đô độ hỗn độn của hệ
N
H
khoá K. Mở K--> 2 khí khuếch tán vào nhau cho đến khi có sự phân bố đồng đều trong
Ơ
tưởng A và B có pA = pB đều thấp. Hai bình được nối với nhau bằng một dây dẫn có
N
Xét 1 hệ cô lập ở T = const, hệ gồm 2 bình có thể tích bằng nhau, đựng 2 khí lý
U Y
toàn bộ thể tích của 2 bình.
.Q
Sự khuếch tán các khí lý tưởng vào nhau là quá trình có T = const (Q = 0) --> ∆S
TP
> 0 (S2 > S1) --> độ hỗn độn của trạng thái cuối (hỗn hợp 2 khí) đặc trưng bằng S2 lớn
ẠO
hơn độ hỗn độn của trạng thái đầu ( mỗi khí ở 1 bình riêng biệt) đặc trưng bằng S1.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Vậy trong hệ cô lập, quá trình tự xảy ra theo chiều tăng độ hỗn độn của hệ (tăng
G
Đ
entropi, ∆S > 0). Quá trình ngược lại: Mỗi khí tự tách ra khỏi hỗn hợp khí để trở lại trạng
N
thái đầu không thể tự xảy ra.
H Ư
Kết luận
TR ẦN
Entropi đặc trưng cho độ hỗn độn: Độ hỗn độn của hệ càng lớn thì S càng lớn. Nếu số hạt trong hệ càng lớn --> độ hỗn độn càng lớn --> S lớn.
10 00
B
Liên kết giữa các hạt trong hệ càng yếu --> độ hỗn độn càng lớn --> S lớn.
H
Ó
A
Ví dụ
-L
Í-
S là hàm trạng thái và là đại lượng dung độ.
ÁN
2.2.3.2 Ý nghĩa thống kê của S
TO
Trạng thái của một tập hợp bất kì có thể được đặc trưng bằng 2 cách:
ÀN
Bằng giá trị của các tính chất đo được: T, P,C, ... --> được gọi là các thông số
D
IỄ N
Đ
trạng thái vĩ mô. Những đặc trưng nhất thời của các phần tử tạo nên hệ được gọi là các thông số vi
mô. Số thông số trạng thái vi mô ứng với một trạng thái vĩ mô được gọi là xác suất nhiệt động Ω.
16 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nếu số phần tử trong hệ tăng thì S tăng --> Ω tăng. Giữa S và Ω có quan hệ với nhau thông qua hệ thức Bolzomann. Hệ thức Boltzmann (là cơ sở của nguyên lý thứ ba). k: hằng số Boltzmann
N
H
Nhận xét: Trong hệ cô lập, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng xác suất nhiệt
Ơ
N
S = kln Ω
U Y
động Ω .
TP
.Q
2.2.4 Biến thiên entropy của một số quá trình
ẠO
2.2.4.1 Biến thiên entropy của quá trình biến đổi trạng thái của chất nguyên chất
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Trong suốt quá trình này T = const ==> ∆S của một mol chất nguyên chất trong
TR ẦN
H Ư
N
G
quá trình biến đổi trạng thái xảy ra ở P = const là:
2.2.4.2 Biến thiên entropy của quá trình giãn nở đẳng nhiệt khí lý tưởng
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Ở T = const, dãn nở n mol khí lí tưởng từ V1-->V2
Nếu P1 > P2 --> ∆S > 0: quá trình giãn nở này tự diễn biến. ==> Cách phát biểu khác của nguyên lý thứ hai: Các chất khí có thể tự chuyển dời
từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp. 2.2.4.3 Biến thiên entropy của chất nguyên chất theo nhiệt độ Đun nóng n mol 1 chất nguyên chất từ nhiệt độ T1 --> T2 với điều kiện trong khoảng nhiệt độ đó chất này không thay đổi trạng thái. 17
Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
N
Trong điều kiện P = const
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
Trong điều kiện V= const
TR ẦN
2.3 NGUYÊN LÝ THỨ BA NHIỆT ĐỘNG HỌC Nhận xét: Ở dạng tinh thể hoàn hảo của một chất nguyên chất ở OK ứng với 1
10 00
B
trạng thái vĩ mô chỉ có 1 trạng thái vi mô ==> ở OK thì Ω = 1.
A
2.3.1 Nguyên lý thứ ba (tiên đề Nernst)
-L
Í-
H
Ó
Entropi của một chất nguyên chất dưới dạng tinh thể hoàn hảo ở OK bằng không:
ÁN
2.3.2 Entropy tuyệt đối của các chất nguyên chất ở các nhiệt độ T
TO
Ví dụ: Đun nóng n mol 1 chất nguyên chất ở 0K --> T K, trong khoảng này xảy ra
D
IỄ N
Đ
ÀN
các quá trình biến đổi trạng thái và ở điều kiện P = const. Tính S T?
18 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nhận xét: Giá trị S chất nguyên chất luôn > 0, trừ khi xét cho ion trong dung dịch, có thể có Sion < 0.
2.3.3 Biến thiên entropy của các phản ứng hóa học
U Y
N
H
Ơ
N
Vì S là hàm trạng thái và là đại lượng dung độ nên:
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
Nếu ở điều kiện chuẩn (P = 1atm) và T=298K thì:
N
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
đánh giá độ lớn cũng như là dấu của ∆S của phản ứng.
G
Đ
Vì Skhí >> Slỏng, Srắn ==> có thể căn cứ vào số mol khí ở 2 vế của phản ứng để
H
Ó
2.4 HÀM THẾ NHIỆT ĐỘNG. TIÊU CHUẨN ĐỂ XÉT
-L
Í-
CHIỀU CỦA QUÁ TRÌNH
ÁN
Hệ cô lập: ∆S ≥ 0 --> tiêu chuẩn tự diễn biến và giới hạn của quá trình.
TO
Hệ không cô lập: gồm hệ + Môi trường --> Đưa về 1 hệ cô lập mới bằng cách
D
IỄ N
Đ
ÀN
gộp hệ và môi trường thành 1 hệ cô lập. ==> tiêu chuẩn tự diễn biến và giới hạn của hệ mới là: ∆S + ∆Smt ≥ 0. ∆Smt chưa xác định nhưng có thể đưa về các thông số của hệ bằng cách tìm 1 hàm
thay thế cho cả (∆S + ∆Smt), hàm thay thế này gọi là hàm thế nhiệt động. Thường gặp hệ: Đẳng nhiệt, đẳng áp ==> có hàm thế đẳng nhiệt đẳng áp. Đẳng nhiệt, đẳng tích ==> có hàm thế đẳng nhiệt đẳng tích. 19
Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2.4.1 Hàm thế đẳng nhiệt đẳng áp 2.4.1.1 Định nghĩa
N
Xét 1 hệ: T, P = const
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
Hệ thực hiện một biến đổi nào đó.
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
==> tiêu chuẩn tự diễn biến và giới hạn của quá trình là:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
2.4.1.2 Ý nghĩa vật lý của ∆G
20 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đó là phương trình cơ bản của nhiệt động học.
Ơ
N
Nếu quá trình là thuận nghịch --> công là lớn nhất --> dấu “=”.
TP
.Q
U Y
N
H
Ở T và P = const => dT = 0 và dP = 0 có:
ẠO
Ý nghĩa của ∆G: ∆G biểu thị công hữu ích của quá trình thuận nghịch đẳng nhiệt
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
đẳng áp.
N
G
2.4.2 Hàm thế đẳng nhiệt đẳng tích
H Ư
2.4.2.1 Định nghĩa
A
10 00
B
TR ẦN
Xét 1 hệ ở T, V = const, hệ thực hiện 1 biến đổi nào đó.
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Tiêu chuẩn tự diễn biến và giới hạn của quá trình là:
D
IỄ N
Đ
2.4.2.2 Ý nghĩa ∆A
21 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nếu quá trình là thuận nghịch --> công là lớn nhất --> dấu “=”.
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
T và V =const => dT = 0 và dV = 0 có:
TP
Ý nghĩa của ∆A: Biến thiên thế đẳng tích ∆A biểu thị công có ích của qúa trình
ẠO
thuận nghịch đẳng nhiệt đẳng tích.
TR ẦN
10 00
B
Mối liên hệ giữa G và A:
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tóm lại tiêu chuẩn tự diễn biến và giới hạn của quá trình là:
Í-
H
Ó
A
2.4.3 Biến thiên thế đẳng áp
-L
=> Quá trình tự diễn biến theo chiều làm giảm G cho tới khi đạt giá trị Gmin:
ÁN
dG = 0; (G’=0)
TO
d2G > 0 (G’’ > 0)
Là sự biến thiên thế đẳng áp của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất
bền ở điều kiện chuẩn và nhiệt độ T của phản ứng.
D
IỄ N
Đ
ÀN
2.4.3.1 Thế đẳng áp sinh chuẩn của 1 chất ở nhiệt độ T
22 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẠO
2.4.3.2 Tính biến thiên thế đẳng áp của phản ứng hóa học
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Vì G là hàm trạng thái và là đại lượng dung độ nên có:
B
TR ẦN
Nếu ở điều kiện chuẩn và 25ºC có:
10 00
∆G < 0: phản ứng xảy ra theo chiều thuận
A
∆G = 0: quá trình cân bằng
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
∆G > 0: phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
ÀN
2.5 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN THẾ ĐẲNG ÁP
Xét hệ: Chỉ có biến đổi thuận nghịch, không sinh công có ích, có P = const.
D
IỄ N
Đ
2.5.1 Ảnh hưởng của nhiệt độ
23 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
H Ư
N
G
Phương trình Gibbs - Helmholtz cho phép xác định ∆G theo T:
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Thường xét ở điều kiện chuẩn (p = 1atm) và T = 298K:
Xét hệ: Biến đổi thuận nghịch, không sinh công hữu ích, T = const.
D
IỄ N
Đ
ÀN
2.5.2 Ảnh hưởng của áp suất
24 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đối với chất rắn và chất lỏng --> coi V = const khi P biến đổi (trừ miền P lớn)
U Y
N
nRT P
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
Đối với chất khí (coi là khí lý tưởng) --> V =
H
Ơ
N
nên:
10 00
B
nén có tự xảy ra được không?
TR ẦN
Ví dụ: Nén 0,5 mol khí lý tưởng từ P = 1 atm đến P = 2 atm ở 25ºC. Hỏi quá trình
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
2.5.3 Ảnh hưởng của thành phần các chất. Khái niệm thế hóa
25 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Ý nghĩa vật lý của µi
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Một vài tính chất của thế hoá
26 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
=> thế hoá cũng là tiêu chuẩn xét chiều và giới hạn của các quá trình (phản ứng xảy ra theo chiều giảm thế hoá).
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
2.5.4 Mối quan hệ giữa dấu ∆G và độ lớn ∆H, ∆S và T
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
Ví dụ
27 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chương 3 CÂN BẰNG HÓA HỌC
N
H
Ơ
N
--- ---
.Q
U Y
3.1 PHẢN ỨNG THUẬN NGHỊCH VÀ PHẢN ỨNG 1 CHIỀU
TP
3.1.1 Phản ứng thuận nghịch
ẠO
Là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng một điều kiện (Đặc
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
điểm của phản ứng thuận nghịch: không tiến hành đến cùng mà dẫn đến cân bằng).
H Ư
Khi lấy khí NO2 (hoặc N2O4) nghiên cứu --> luôn thu được đồng thời cả khí N2O4
TR ẦN
hoặc NO2) trong bình ngay ở nhiệt độ thường do tồn tại sự chuyển hoá giữa hai khí trên --> gọi phản ứng trên là phản ứng thuận nghịch.
B
3.1.2 Phản ứng một chiều
10 00
Là phản ứng chỉ xảy ra theo một chiều xác định. Ví dụ: Phản ứng phân huỷ KClO3(xúc tác MnO2): KClO3 --> KCl + 3/2O2
Ó
A
Đặc điểm: Tiến hành tới cùng.
Í-
H
3.1.3 Trạng thái cân bằng hóa học
-L
Một phản ứng khi đạt trạng thái cân bằng thì:
TO
ÁN
Xét về mặt động học: vt = vn
ÀN
Xét về mặt nhiệt động: ∆Gpư = 0
Vậy trạng thái cân bằng hoá học: Là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc
D
IỄ N
Đ
độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch (hoặc khi biến thiên thế đẳng áp bằng
không). Đặc điểm của trạng thái cân bằng hoá học Là cân bằng động (phản ứng vẫn xảy ra theo 2 chiều ngược nhau nhưng vt = vn).
28 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tại trạng thái cân bằng thành phần của các ch ất không thay đổi: chất tham gia phản ứng mất đi bao nhiêu theo phản ứng thuận thì lại được sinh ra bấy nhiêu theo phản
Trạng thái cân bằng chỉ tồn tại khi các điều kiện thực hiện phản ứng (C, tº, p)
H
Ơ
không đổi.
N
ứng nghịch).
U Y
N
3.2 PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG NHIỆT VAN′T HOFF. HẰNG
TP
.Q
SỐ CÂN BẰNG K
ẠO
3.2.1 Thiết lập phương trình đẳng nhiệt Van′t Hoff
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Xét phản ứng: aA + bB <=> cC + dD
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Ở T = const và A, B, C, D là các khí lý tưởng
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Pi: áp suất riêng phần của các chất khí i = A, B, C, D
29 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
Các phương trình (*) (**) và (***) được gọi là các dạng khác nhau của phương
U Y
trình đẳng nhiệt Van′t Hoff
TP
.Q
3.2.2 Phương trình hằng số cân bằng K
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
3.2.2.1 Hằng số cân bằng Kp
Pi: áp suất các khí ở trạng thái CB.
TR ẦN
Kp không có đơn vị.
Kp chỉ phụ thuộc vào bản chất phản ứng và nhiệt độ.
B
Đối với 1 phản ứng xác định, T = const --> Kp = const --> gọi là hằng số cân bằng
10 00
của phản ứng.
-L
Í-
H
Ó
A
3.2.2.2 Các hằng số cân bằng khác
ÁN
Ci: nồng độ mol/lit các chất ở trạng thái cân bằng.
TO
Kc phụ thuộc vào bản chất phản ứng và nhiệt độ.
D
IỄ N
Đ
ÀN
Đối với 1 phản ứng xác định --> Kc = f(T): Kc chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
ni: số mol khí i ở trạng thái cân bằng. Kn phụ thuộc vào bản chất các chất , T và P chung của hệ khi cân bằng và tổng số mol khí của hệ khi cân bằng.
30 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
KN phụ thuộc vào bản chất các chất, T và P chung của hệ khi cân bằng.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
3.2.2.3 Mối quan hệ giữa các hằng số cân bằng
31 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B
3.2.3 Các phương pháp xác định hằng số cân bằng
10 00
3.2.3.1 Xác định theo thành phần các chất tại thời điểm cân bằng
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Ví dụ: CaCO3(r) <=> CaO(r) + CO2(k)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
3.2.3.2 Xác định thông qua 1 số đại lượng nhiệt động
Ví dụ: Tính Kp của phản ứng sau ở 25ºC:
32 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H
3.2.3.3 Xác định theo phương pháp gián tiếp: Phân tích quá trình theo 1 chu trình kín
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
Ví dụ
3.3 SỰ CHUYỂN DỊCH CÂN BẰNG. NGUYÊN LÝ LE
10 00
B
CHATIELIER
A
3.3.1 Sự chuyển dịch cân bằng
= 1 khi hệ đang ở trạng thái cân bằng nếu ta thay đổi một trong các thông số trạng
Í-
Kp
-L
πp
H
Ó
Xét về mặt nhiệt động, khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng --> ∆G = 0 -->
ÁN
thái (P, T, C) của hệ --> ∆G ≠ 0 => cân bằng bị phá vỡ, quá trình sẽ tiến hành theo chiều
TO
∆G < 0 để đạt tới trạng thái cân bằng mới ứng với các thông số mới (P, T, C).
ÀN
Xét về mặt động học, khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng --> vt = vn => ∆v = 0.
D
IỄ N
Đ
Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, ta thay đổi 1 trong các thông số trạng thái (P, C, T) => vt
≠ vn ==> quá trình tiến hành theo chiều ∆v > 0 để đạt trạng thái cân bằng mới ứng với các thông số mới. ==> gọi là sự chuyển dịch cân bằng. Định nghĩa: Sự chuyển dịch cân bằng là sự chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác dưới ảnh hưởng của các tác động bên ngoài (P, T, C) lên hệ. 33
Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3.3.2 Ảnh hưởng của nhiệt độ tới sự chuyển dịch cân bằng. Phương trình đằng áp Van′t Hoff ở P = const
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Xét phản ứng: aA + bB <=> cC + dD
H Ư
N
Khi nhiệt độ tăng --> Kp tăng --> cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (chiều
TR ẦN
thu nhiệt).
Nếu T giảm --> Kp giảm ==> cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch (chiều
10 00
B
toả nhiệt).
Ó
A
Khi nhiệt độ tăng --> Kp giảm --> cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch (chiều
H
thu nhiệt).
-L
Í-
Nếu T giảm --> Kp giảm ==> cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (chiều toả
ÁN
nhiệt).
TO
Nhận xét: Kết quả của sự chuyển dịch cân bằng là chống lại sự thay đổi bên ngoài:
ÀN
Khi nhiệt độ tăng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nhiệt độ của hệ
D
IỄ N
Đ
là chiều thu nhiệt có ∆HT > 0. Khi nhiệt độ giảm thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng nhiệt độ của hệ
là chiều toả nhiệt có ∆HT < 0. Từ phương trình Van′t Hoff suy ra:
34 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
3.3.3 Ảnh hưởng của áp suất đến sự chuyển dịch cân bằng
H Ư
N
Vì Kp không phụ thuộc vào P --> thay đổi P thì Kp = const nên: Nếu ∆n > 0: khi tăng P --> KN giảm (để giữ Kp = const) => chuyển dịch cân
TR ẦN
bằng theo chiều nghịch (làm giảm số mol khí) và ngược lại.
Nếu ∆n < 0: khi tăng P --> KN tăng (để giữ Kp = const) => chuyển dịch cân bằng
B
theo chiều thuận (làm giảm số mol khí) và ngược lại khi P giảm --> KN giảm --> cân
10 00
bằng dịch chuyển theo chiều nghịch (làm tăng số mol khí).
A
Nếu ∆n = 0 => P không ảnh hưởng tới sự chuyển dịch cân bằng.
H
Ó
Nhận xét: Kết quả của sự chuyển dịch cân bằng là chống lại sự thay đổi bên ngoài:
ÁN
∆n < 0).
-L
Í-
Nếu P tăng => cân bằng chuyển dịch theo chiều P giảm (giảm số mol khí
TO
Nếu P giảm => cân bằng chuyển dịch theo chiều tăng P (tăng số mol khí ∆n > 0).
D
IỄ N
Đ
ÀN
3.3.4 Ảnh hưởng của nồng độ
Nếu tăng CA, CB => cân bằng chuyển dịch theo chiều tăng CC, CD (để giữ KC = const) => cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận làm giảm CA, CB. Nếu giảm CA, CB => cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm CC, CD (để giữ KC = const) => cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch làm tăng CA, CB. 35
Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nhận xét: Kết quả của sự chuyển dịch cân bằng là chống lại thay đổi bên ngoài. Nếu tăng Ci thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm Ci và ngược lại.
N
H
thái của hệ ( T, P hoặc C) thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều chống lại sự thay đổi
Ơ
Khi một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu ta thay đổi 1 trong các thông số trạng
N
3.3.5 Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Chatielier
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
đó.
36 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chương 4 CÂN BẰNG PHA
N
H
Ơ
N
--- ---
.Q
U Y
4.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM
TP
4.1.1 Pha Φ
ẠO
Pha (Φ) là phần đồng thể của hệ có thành phần, tính chất lý học, tính chất hoá học
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
giống nhau ở mọi điểm của phần đồng thể đó và có bề mặt phân chia với các phần khác
G
của hệ.
H Ư
N
Pha chỉ gồm 1 chất gọi là pha nguyên chất (pha đơn) còn pha gồm 2 chất trở lên Hệ gồm 1 pha --> hệ đồng thể. Hệ 2 ≥ pha -> hệ dị thể.
TR ẦN
--> gọi là pha phức tạp.
B
Ví dụ: Hệ gồm H2O đá + H2O lỏng + H2O hơi => gồm 3 pha: rắn, lỏng, hơi.
10 00
Hệ gồm CaCO3(r), CaO(r),CO2(k) --> 3 pha: 2 pha rắn + 1 pha khí
A
4.1.2 Cấu tử
H
Ó
Cấu tử là phần hợp thành của hệ có thể được tách ra khỏi hệ và tồn tại được bên
Í-
ngoài hệ.
-L
Số cấu tử trong hệ kí hiệu là R
ÁN
Ví dụ: dung dịch NaCl gồm 2 cấu tử là NaCl và H2O --> R = 2
ÀN
TO
4.1.3 Số cấu tử độc lập K Số cấu tử độc lập (K) là số tối thiểu các cấu tử đủ để xác định thành phần của tất
D
IỄ N
Đ
cả các pha trong hệ. Nếu các cấu tử không phản ứng với nhau và nếu pha có thành phần khác nhau thì K = R (trong hệ không có phương trình liên hệ nồng độ các cấu tử) Ví dụ: dung dịch NaCl => R=K=2. Nếu các cấu tử tương tác với nhau và nằm cân bằngvới nhau --> chúng không còn
độc lập với nhau nữa --> K = R-q 37 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
q: số hệ thức liên hệ giữa các nồng độ (q có thể là phương trình hằng số cân bằng, điều kiện đầu về nồng độ của các cấu tử). Ví dụ: Hệ gồm 3 cấu tử HCl, Cl2, H2 đều là các chất khí có tương tác, nằm cân
U Y
N
H
Ơ
N
bằng với nhau: 2HCl(k) <=> H2(k) + Cl2(k).
.Q
=> biết được nồng độ của 2 cấu tử sẽ biết được nồng độ của cấu tử còn lại.
TP
Vậy hệ có: R = 3, q = 1, ==> K = R-q = 2
ẠO
Nếu giả thiết ban đầu hệ chỉ có HCl (hoặc cho tỉ lệ mol H2:Cl2 ban đầu) => q = 2
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
=> K=1.
H Ư
N
G
4.1.4 Bậc tự do của hệ C
Bậc tự do của hệ (C) là số tối thiểu các thông số trạng thái cường độ (P, T, C) đủ
TR ẦN
để xác định trạng thái cân bằng của 1 hệ (là số thông số trạng thái cường độ có thể thay đổi 1cách độc lập mà không làm biến đaei số pha của hệ).
B
Ví dụ: H2O(l) <=> H2O(k) ==> cân bằng có 2 pha ==> C = 1 vì
10 00
+ Có thể thay đổi 1 trong 2 thông số P hoặc T mà không làm thay đổi số pha của hệ.
Ó
A
+ Hoặc: ở một nhiệt độ xác định thì P hơi H2O nằm cân bằng với H2O lỏng là xác
H
định, tức là chỉ cần biết 1 trong 2 thông số T hoặc P thì xác định được trạng thái cân bằng
-L
Í-
của hệ.
ÁN
4.1.5 Cân bằng pha
TO
Cân bằng trong các hệ dị thể, ở đó các cấu tử không phản ứng hoá học với nhau
ÀN
nhưng xảy ra các quá trình biến đaei pha của các cấu tử => cân bằng pha.
D
IỄ N
Đ
4.2 QUY TẮC PHA GIBBS Xét hệ gồm R cấu tử 1,2, ... R được phân bố trong φ pha (α, β, γ, ..., φ pha).
4.2.1 Điều kiện để các pha nằm cân bằng với nhau Đảm bảo các cân bằng sau: - Cân bằng nhiệt: nhiệt độ ở các pha bằng nhau: 38
Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
N
- Cân bằng cơ: áp suất ở các pha bằng nhau:
.Q
U Y
N
H
- Cân bằng hoá: thế hoá của mỗi cấu tử trong các pha bằng nhau:
TP
4.2.2 Quy tắc pha Gibbs
ẠO
- Các thông số trạng thái cường độ xác định trạng thái của hệ là T, P, C.
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Gọi Ni là nồng độ mol phần của cấu tử i trong 1 pha thì N1 + N2 + N3 + ... + Ni = 1
G
=> Vậy để xác định nồng độ của R cấu tử trong 1 pha cần biết nồng độ của
H Ư
N
(R-1) cấu tử.
Vì có φ pha => để xác định nồng độ của R cấu tử trong φpha thì số nồng độ cần
TR ẦN
biết là φ (R-1).
Từ đó số thông số trạng thái cường độ xác định trạng thái của hệ là φ (R-1) + 2.
B
trong đó số 2: biểu thị 2 thông số bên ngoài là T và P xác định trạng thái của hệ.
10 00
Vì các pha nằm cân bằng với nhau => các thông số không độc lập với nhau nữa: µ có liên hệ với nồng độ mà khi cân bằng thì µ của mỗi cấu tử trong các pha phải bằng
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
nhau (điều kiện cân bằng hoá).
=> Mỗi cấu tử có ( φ -1) phương trình liên hệ ==> R cấu tử có có R(φ -1) phương
D
IỄ N
Đ
trình liên hệ giữa các thông số. Nếu có thêm q phương trình liên hệ nồng độ các cấu tử, ví dụ: khi có phản ứng
hoá học giữa các cấu tử thì số phương trình liên hệ các thông số trạng thái cường độ của hệ là: R( φ -1) + q Bậc tự do của hệ = Các thông số trạng thái – số phương trình liên hệ giữa các thông số. 39
Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
N
Nhận xét
H
+ Khi K tăng => C tăng, φ tăng và C giảm.
U Y
N
+ Bậc tự do C ≥ 0 => φ ≤ K + 2
.Q
+ Nếu trong điều kiện đẳng nhiệt hoặc đẳng áp thì: C =K - φ + 1 (Nếu phương
TP
trình có ∆n = 0 => P không ảnh hưởng tới phản ứng --> dùng phương trình này). + Nếu hệ vừa đẳng nhiệt vừa đẳng áp thì C = K- φ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Ví dụ 1: Xét hệ 1 cấu tử (R = K = 1), ví dụ nước nguyên chất.
Đ
- Nếu ở trạng thái hơi => φ = 1 => C = K- φ +2 = 1-1+2 = 2 => trạng thái của hơi
N
G
nước được xác định bởi 2 thông số trạng thái cường độ là T và P.
H Ư
- Nếu hơi nước nằm cân bằng với nước lỏng thì φ = 2 => C = 1-2+2 = 1 => trạng
TR ẦN
thái của hệ gồm H2O lỏng và hơi được xác định bởi 1 trong 2 thông số là T hoặc P (vì ở 1 nhiệt độ xác định thì P của hơi nước là xác định)
Ví dụ 2: Xét hệ gồm: Mg(OH)2(r) <=> MgO(r) + H2O(k)
10 00
B
φ =2 pha rắn + 1 pha khí = 3 pha C = R-q+2 = 3-1-3+2 = 1
A
=> được phép thay đổi 1 trong 2 thông số là T hoặc P mà không làm thay đổi số
H
Ó
pha của hệ hoặc trạng thái cân bằng được xác định bằng 1 trong 2 thông số T hoặc
-L
Í-
PH 2O ( h ) .
ÁN
4.3 CÂN BẰNG PHA TRONG HỆ 1 CẤU TỬ
Xét hệ gồm 1 chất nguyên chất, khi trong hệ có 2 pha nằm cân bằng nhau:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
4.3.1 Cân bằng pha trong hệ 1 cấu tử
40 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
=> C= K- φ+2 =1-2+2 =1 (R = K-1) trạng thái cân bằng giữa hai pha được đặc trưng bởi hoặc T hoặc P, tức là nếu 1 trong 2 thông số trạng thái là P hoặc T biến đổi thì thông số kia phải biến đổi theo: p = f(T) hoặc T = f(P). Cụ thể là:
Ơ
N
Ví dụ: ở P = 1atm, nước nguyên chất đông đặc ở 0ºC và sôi ở 100ºC
U Y
đổi trong suốt quá trình chuyển pha. Khi áp suất thay đổi => Tcf thay đổi theo.
H
ở 1 nhiệt độ nhất định, được gọi là nhiệt độ chuyển pha Tcf, nhiệt độ này không bị biến
N
- Ở P = const => chất nguyên chất nóng chảy, sôi hoặc chuyển trạng thái tinh thể
.Q
ở P = 2atm, nước nguyên chất đông đặc ở –0,0076ºC và sôi ở 120ºC
TP
- Ở T = const, hơi nằm cân bằng với lỏng và rắn có P nhất định gọi là P hơi bão
ẠO
hoà (hơi đó được goi là hơi bão hoà).
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Các đường cong biểu thị sự phụ thuộc của Phơi bão hoà của pha rắn vào nhiệt độ, của
G
pha lỏng vào nhiệt độ và nhiệt độ nóng chảy vào P cắt nhau tại 1 điểm gọi là điểm ba, ở
B
TR ẦN
H Ư
N
điểm ba này ba pha rắn lỏng hơi (R, L, H) nằm cân bằng với nhau:
10 00
Khi đó C=1-3+2 =0 => vị trí điểm ba không phụ thuộc vào T và P mà chỉ phụ thuộc vào bản chất chất nghiên cứu.
Ó
A
4.3.2 Ảnh hưởng của áp suất đến nhiệt độ nóng chảy, sôi và chuyển
Í-
H
dạng tinh thể của chất nguyên chất
-L
Vì hệ 1 cấu tử nên thế hóa đồng nhất với thế đẳng áp mol (Gi = µi ). Khi T, P
Vì hệ có C = 1 nên nếu một thông số biến đổi, ví dụ áp suất biến đổi một lượng dP
thì muốn hai pha tồn tại cân bằng, nhiệt độ cũng phải biến đổi một lượng dT. Khi đó thế
đẳng áp mol phải biến đổi:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
không đổi điều kiện cân bằng giữa hai pha α và β là:
41 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
4.3.3 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến áp suất hơi bão hòa của chất nguyên
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
chất
42 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
43 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chương 5 DUNG DỊCH
N
H
Ơ
N
--- ---
.Q
U Y
5.1 HỆ PHÂN TÁN
TP
5.1.1 Định nghĩa
ẠO
Là hệ gồm 2 hay nhiều chất trong đó chất này được phân bố trong chất kia dưới
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
dạng những hạt rất nhỏ.
G
- Chất phân bố được gọi là chất phân tán, chất kia là môi trường phân tán. Chất
H Ư
N
phân tán và môi trường phân tán có thể ở 1 trong 3 trạng thái: rắn, lỏng hay hơi. Ví dụ: Đường tan trong nước => đường là chất phân tán, H2O là môi trường phân
TR ẦN
tán
- Dựa vào kích thước của hạt phân tán, chia làm 3 hệ phân tán:
10 00
B
5.1.1.1 Hệ phân tán thô Kích thước hạt từ 10-7-10-4 m
A
- Đặc điểm: Không bền,chất phân tán dễ tách ra khỏi môi trường phân tán.
H
Ó
- Có 2 dạng:
Í-
+ Huyền phù: chất phân tán là rắn, pha phân tán là lỏng. Ví dụ: nước phù sa.
-L
+ Nhũ tương: chất phân tán là lỏng, môi trường phân tán cũng là lỏng. Ví dụ: sữa
ÁN
có lẫn những hạt mỡ lơ lửng.
Kích thước hạt từ 10-7 –10-9 m
Đặc điểm: tương đối bền.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
5.1.1.2 Dung dịch keo
5.1.1.3 Dung dịch thực (dung dịch) Kích thước hạt 10-10 m (bằng kích thước phân tử hoặc ion), trong đó chất phân tán
và môi trường phân tán được phân bố vào nhau dưới dạng phân tử hoặc ion, giữa chúng không còn bề mặt phân chia, tạo thành 1 khối đồng thể gọi là dung dịch thực. Chất phân tán được gọi là chất tan, môi trường phân tán được gọi là dung môi. 44 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đặc điểm: Hệ này rất bền.
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
5.1.2 Các loại nồng độ
Đ G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
5.2 ĐƯƠNG LƯỢNG Đ phần khối lượng tương đương gọi là đương lượng.
5.2.1 Định nghĩa đương lượng
TR ẦN
Chọn đương lượng của H làm đơn vị ĐH=1
H Ư
N
Trong các phản ứng hoá học, các chất tác dụng vừa đủ với nhau theo những số
10 00
B
- Đương lượng của một chất hoặc của 1 nguyên tố là phần khối lượng của chất hoặc nguyên tố đó tác dụng vừa đủ với 1 đương lượng của H.
A
Vì không phải mọi chất đều phản ứng với H => định nghĩa được mở rộng như sau:
H
Ó
Đương lượng của 1 nguyên tố hay 1 hợp chất là số phần khối lượng của nó tác dụng vừa
5.2.2 Cách tính đương lượng
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
đủ với 1 đương lượng của 1 chất bất kì.
5.2.2.1 Đương lượng của nguyên tố
45 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Với nguyên tố có nhiều hoá trị khác nhau sẽ có nhiều đương lượng và đương lượng của chúng gắn với 1 phản ứng cụ thể mà chúng tham gia.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
5.2.2.2 Đương lượng của hợp chất
5.2.3 Định luật đương lượng
46 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
G
5.3 ĐỘ HÒA TAN
H Ư
5.3.1 Quá trình hòa tan. Nhiệt hòa tan của một chất
TR ẦN
Quá trình hoà tan (không phải là quá trình trộn lẫn) gồm quá trình: + Quá trình phân tán chất tan (dưới dạng nguyên tử, phân tử, ion) vào trong khắp
B
thể tích dung môi.
10 00
+Quá trình tương tác giữa các phân tử của dung môi với các phần tử của chất tan => tạo thành dung dịch (hợp chất hoá học)
H
hợp chất hydrat.
Ó
A
Hợp chất hoá học tạo thành gọi là hợp chất sonvat, nếu dung môi là nước thì gọi là
Í-
=> Quá trình hoà tan có sự phá vỡ liên kết cùng loại để tạo liên kết khác loại và có
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
thể biểu diễn bằng sơ đồ:
47 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
5.3.2 Ảnh hưởng của bản chất chất tan và dung môi đến S
D
IỄ N
Đ
ÀN
5.3.3 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan
48 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
5.3.4 Ảnh hưởng của P (đối với chất khí). Định luật Henry
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
5.4 TÍNH CHẤT CỦA DUNG DỊCH
49 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
5.4.1 Áp suất hơi bão hòa của dung dịch. Định luật Rault I
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
5.4.1.2 Áp suất hơi bão hòa của dung dịch P1
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
5.4.1.1 Áp suất hơi bão hòa của dung môi nguyên chất ( P1o )
50 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
5.4.1.3 Định luật Rault I
B
5.4.2 Nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của dung dịch. Đinh luật Rault
10 00
II
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
5.4.2.1 Nhiệt độ sôi của dung dịch
51 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
5.4.2.2 Nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa chất tan không bay hơi
5.4.3 Sự thẩm thấu và áp suất thẩm thấu
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
5.4.3.1 Sự thẩm thấu
D
IỄ N
Đ
5.4.3.2 Áp suất thẩm thấu
52 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
53 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chương 6 DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LY
N
H
Ơ
N
--- ---
.Q
U Y
6.1 TÍNH CHẤT CỦA DUNG DỊCH ĐIỆN LY
B
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
6.1.2 Chất điện ly mạnh
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
6.1.1 Chất điện ly
D
IỄ N
Đ
6.1.3 Chất điện ly yếu
54 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
U Y
N
6.1.4 Tính chất bất thường của dung dịch chất điện ly so với dung dịch
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
chất không điện ly
TO
ÁN
6.2 ĐỘ ĐIỆN LY
D
IỄ N
Đ
ÀN
6.2.1 Định nghĩa
55 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
6.2.2 Cách xác đinh α
56 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
U Y
6.3 CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LY YẾU
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
6.3.1 Hằng số điện ly
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
6.3.2 Mối liên hệ giữa K và α. Định luật pha loãng Ostwald
57 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
6.3.3 Dịch chuyển cân bằng trong dung dịch chất điện ly yếu
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
6.4.1 Định nghĩa axit-bazơ
TR ẦN
6.4 THUYẾT AXIT-BAZƠ CỦA BRONSTED
58 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
6.4.2 Tích số ion của nước – chỉ số hydro (pH)
10 00
6.4.3 Hằng số điện ly axit-bazơ
6.4.3.2 Hằng số điện ly của bazơ Kb
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
6.4.3.1 Hằng số điện ly của axit Ka
59 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
6.4.5 Chỉ số hydro – độ pH
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
6.4.4 Mối liện hệ giữa Ka, Kb của một cặp axit-bazơ
60 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
U Y
6.5 TÍNH pH CỦA CÁC DUNG DỊCH AXIT-BAZƠ-MUỐI
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
6.5.1 Tính pH của dung dịch axit mạnh 1 bậc
D
IỄ N
Đ
6.5.2 Tính pH của dung dịch bazơ mạnh 1 bậc
61 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẠO
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
6.5.3 Tính pH của axit yếu 1 bậc
62 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
6.5.4 Tính pH của bazơ yếu 1 bậc
D
IỄ N
Đ
ÀN
6.5.5 Tính pH của dung dịch muối
63 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
64 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
65 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
6.5.6 Tính pH của dung dịch axit nhiều bậc
H Ư
6.6 CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LY ÍT
TR ẦN
TAN
6.6.2 Mối quan hệ giữa tích số tan Ks và độ hòa tan S
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
6.6.1 Tích số hòa tan của chất điện ly ít tan
66 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
6.6.3 Điều kiện tạo thành kết tủa và hòa tan kết tủa
67 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
68 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chương 7 ĐỘNG HÓA HỌC
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
--- ---
10 00
B
7.1 KHÁI NIỆM VỀ VẬN TỐC PHẢN ỨNG
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
7.1.1 Định nghĩa vận tốc phản ứng
69 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
N
H
Ơ
N
7.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng lên vận tốc
TP
.Q
7.2 THUYẾT VA CHẠM HOẠT ĐỘNG
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
7.2.1 Nội dụng
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
7.2.2 Phân bố Boltzman
TO
7.3 ẢNH HƯỞNG CỦA NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT THAM GIA
ÀN
PHẢN ỨNG ĐẾN VẬN TỐC VÀ ĐỊNH LUẬT TÁC DỤNG
D
IỄ N
Đ
KHỐI LƯỢNG
7.3.1 Định luật tác dụng khối lượng
70 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
7.3.2 Bậc phản ứng
71 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP
7.4 ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ LÊN VẬN TỐC PHẢN
ẠO Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ỨNG
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
7.4.1 Quy tắc Van′t Hoff
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
7.4.2 Phương trình Arrhenius
72 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
7.5 ẢNH HƯỞNG CỦA XÚC TÁC LÊN VẬN TỐC PHẢN
ỨNG 7.5.1 Định nghĩa
73 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
7.5.2 Đặc điểm xúc tác
Đối với xúc tác đồng thể
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
7.5.3.1
B
7.5.3 Giải thích cơ chế của xúc tác
74 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đối với xúc tác dị thể
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
7.5.3.2
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
7.6 CÁC PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG HỌC CỦA PHẢN ỨNG
10 00
B
HÓA HỌC
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
7.6.1 Phản ứng bậc một
75 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
7.6.2 Các phản ứng bậc hai
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
76 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chương 8 CÁC QUÁ TRÌNH ĐIỆN HÓA
N
H
Ơ
N
--- ---
.Q
U Y
8.1 NGUYÊN TẮC BIẾN HÓA NĂNG THÀNH ĐIỆN NĂNG
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
8.1.1 Phản ứng oxy hóa khử
D
IỄ N
Đ
ÀN
8.1.2 Nguyên tắc biến hóa năng thành điện năng
77 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
8.1.3 Cấu tạo hoạt động của pin Cu-Zn
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
8.1.3.1 Cấu tạo
ẠO H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
8.1.3.2 Hoạt động
-L
Í-
8.2 CÁC LOẠI ĐIỆN CỰC
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
8.2.1 Điện cực kim loại
78 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
8.2.2 Điện cực trơ nhúng trong dung dịch chứa cặp oxy hóa khử
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
8.2.3 Điện cực khí
79 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẠO Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
8.3 SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA PIN
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
8.3.1 Định nghĩa
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
8.3.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến E – công thức Nernst
80 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ư
TR ẦN
8.4 THẾ ĐIỆN CỰC (THẾ KHỬ)
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
8.4.1 Cặp oxy hóa khử
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
8.4.2 Thế khử
81 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
82 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
8.4.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến thế điện cực
83 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
.Q
8.5 CHIỀU VÀ TRẠNG THÁI CÂN BẰNG CỦA PHẢN ỨNG
TP
OXY HÓA KHỬ XẢY RA TRONG DUNG DỊCH NƯỚC
ẠO
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
8.5.1 Chiều của phản ứng oxy hóa khử
84 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
8.5.2 Trạng thái cân bằng của phản ứng oxy hóa khử
85 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H Ư
N
G
8.6 QUÁ TRÌNH ĐIỆN PHÂN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
8.6.1 Định nghĩa
D
IỄ N
Đ
ÀN
8.6.2 Sự phân cực
86 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
N
8.6.2.1 Sự phân cực về nồng độ
TP
.Q
U Y
N
8.6.2.2 Sự phân cực hóa học
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
8.6.3 Thế phân hủy
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
8.6.2.3 Sự phân cực điện hóa
D
IỄ N
Đ
8.6.4 Sự điện phân chất điện ly nóng chảy
87 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
8.6.5 Điện phân dung dịch các chất điện ly
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
8.6.5.1 Quá trình ở catod
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
8.6.5.2 Quá trình ở anod
88 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Ơ
N
--- ---
H
(1) Hoá Đại cương – Nguyễn Đình Soa – Trường Đại học Bách Khoa Thành phố Hồ
U Y
N
Chí Minh.
.Q
(2) Hoá Vô cơ (Tập 1) – Hoàng Nhâm – Nhà xuất bản Giáo dục.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
(3) Hoá Đại cương – N. L. Glinca (bản dịch) – Nhà xuất bản Giáo dục.
89 Collected by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial