www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
Đề thi thử THPTQG năm học 2016 – 2017
Trường THPT Chuyên Mặt Trăng
U
Y
N
Đề số 2
2
B. y = log 1 x
x
C. y = log 3 x
D. y = log 0,7 x
π
2
ẠO
A. y = log
TP .Q
Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
1
. C. y ' =
Đ G
1
B. y ' = ( x 2 + x − 4 ) 4 ln ( x 2 + x − 4 )
3 − 1 2 x + x − 4) 4 ( 4
D. y ' =
Ư N
3 1 − ( 2x + 1) 4 4
H
A. y ' =
3 − 1 2 x + x − 4 ) 4 ( 2x + 1) ( 4
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 2: Cho hàm số y = ( x 2 + x − 4 ) 4 . Khi đó:
B
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy
00
SC = a 6 . Khi tam giác SAC quay quanh cạnh SA thì đường gấp khúc SAC tạo thành một
B.
a 3π 2 6
C.
2+
4π a 3 3
π a3 3 3
D.
π a3 3 6
ẤP
A.
3
10
hình nón tròn xoay. Thể tích của khối nón tròn xoay đó là:
C
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có chiều cao SA = a , ABCD là hình thang vuông tại A và B
A
trong đó AB = BC = a và AD = 2a . Gọi E là trung điểm đoạn AD, tính theo a bán kính của
Í-
a 11 2
B. a
C. 3a
-L
A.
H
Ó
khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.CDE.
D.
a 5 3
ÁN
Câu 5: Cho hàm số y = mx 4 − ( m 2 − 1) x 2 + 1 . Khẳng định nào sau đây là sai ?
TO
A. Với m = 0 thì hàm số có một điểm cực trị.
C. Với m ∈ ( −1; +∞ ) ∪ (1; +∞ ) hàm số có 3 điểm cực trị. D. Có nhiều hơn 3 giá trị của tham số m để hàm số có 1 điểm cực trị.
Câu 6: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. Hàm số luôn có 3 điểm cực trị với với mọi m ≤ 0
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. y = log 2 ( x + 1)
A. y = log 2 x + 1
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D. y = log 3 ( x + 1)
C. y = log 3 x
1 C. ; 2 64
Đ
D. {1; 2}
G
B. ∅
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 A. ;1 64
ẠO
Câu 7: Cho phương trình log 22 x + 5log 2 3.log 3 x − 6 = 0 . Tập nghiệm của phương trình là:
Câu 8: Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi O là
TR ẦN
H
giao điểm AC và BD. Khi tam giác SOC quay quanh cạnh SO thì đường gấp khúc SOC tạo thành một hình nón tròn xoay. Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay đó là:
A. π a 2 2
C. 2π a 2
D.
π a2 2
00
B
B. π a 2
0
y'
−
0
+ −∞
C
-2
Ó
A
+∞
+∞
1
5
ẤP
y
0
2+
+
3
−∞
x
10
Câu 9: Cho hàm số có bảng biến thiên dưới đây. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
H
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −2 và đạt cực đại tại x = 5
-L
Í-
B. Giá trị cực đại của hàm số là -3 C. Giá trị cực tiểu của hàm số là 0.
TO
ÁN
D. Hàm số đạt cực đại tại x = −3 và đạt cực tiểu tại x = 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 10: Cho log 2 = a . Tính log A. 3 − 5a
125 theo a: 4
B. 2 ( a + 5 )
C. 4 (1 + a )
D. 6 + 7a
C. 5log a b
D. −5log b a
5
1 Câu 11: Giá trị của biểu thức C = log a là: b
A. 5log b a
B. −5log a b
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = C. ( 3;1)
D. ( 3; 2 )
N
B. (1; 2 )
H Ơ
A. (1;3)
3x − 2 có tọa độ là? x −1
+∞
+
−
0
U
y'
Y
0
TP .Q
−∞
x
N
Câu 13: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
3
y
-2
ẠO
-3
Đ
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?
H
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
G
B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là x = −3 và x = −2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y = −3 và y = −2
TR ẦN
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng.
C. −
10
B. 0
3
A. -2
00
B
π Câu 14: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 3 x − 3sin x trên đoạn 0; 3
D. −
5 2 4
x2 + y 2 xy + 2 với x, y ≠ 0 và x,y cùng xy x + y2
ẤP
2+
Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
9 3 8
C
dấ u
Ó
5 2
H
D. Không có giá trị nhỏ nhất
Í-
C.
B. 0
A
A. 2
-L
Câu 16: Một công ty muốn thiết kế một loại hộp có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình
ÁN
vuông và thể tích khối hộp được tạo thành là 10 m3 . Độ dài cạnh đáy của mỗi hộp muốn thiết
TO
kế để diện tích toàn phần đạt giá trị nhỏ nhất là ? 3
20 m
B.
Ỡ N
G
A.
BỒ
ID Ư
Câu 17: Cho biểu thức A =
A. 0
C. 2m
2( x + y)
B.
x2 + y2
2
D. 3 15 m
với xy ≠ 0 . Giá trị nhỏ nhất của A bằng:
C.
1 2
D. −2 2
Câu 18: Trong các tam giác vuông có tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông đó bằng 6. ộ dài cạnh huyền của tam giác vuông có diện tích lớn nhất là:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B. 4
D. 2 3
2x +1 có đồ thị (C). Tìm các giá trị của m để đường thẳng x +1
N
Câu 19: Cho hàm số y =
C. 6
H Ơ
A. 2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. m = 4 ± 3
Câu 20: Cho log 3 = a và log 5 = b . Biểu diễn log 30 8 theo a, b ta được kết quả là
3 (1 − b ) 1+ a
B.
3 (1 + b ) 1+ a
C.
3 ( b − 1) 1+ a
D.
3 (1 − a ) 1+ b
ẠO
A.
Y
C. m = 2 ± 10
U
B. m = 4 ± 10
TP .Q
A. m = 2 ± 3
N
d : y = x + m − 1 cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 2 3
Đ
Câu 21: Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD = a 3 .
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Hình chiếu vuông góc của điểm A' trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD.
a 3 3
B.
a 3 4
C.
a 3 2
TR ẦN
A.
H
Tính khoảng cách từ điểm B' đến mặt phẳng (A'BD) theo a là:
D.
a 3 6
B
Câu 22: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức P = log x +1 ( 3 x − x 2 ) có nghĩa là: C. ( −∞; 0 )
D. [ 0;3] \ {1}
10
00
B. ( 0;3) / {1}
A. ( 0;3)
B.
2a + 2b + ab a+b
2+
ab + 1 a+b
C.
3a + 3b + ab a+b
D.
2a − 2b + ab a+b
ẤP
A.
3
Câu 23: Cho log 2 5 = a;log 3 5 = b . Tính log 6 1080 theo a và b ta được:
C
Câu 24: Cho khối chóp tam giác S.ABC có (SBA) và (SBC) cùng vuông góc với (ABC), đáy
Ó
A
ABC là tam giác đều cạnh a, SC bằng a 7 . Đường cao của khối chóp SABC bằng
B. 2a 2
C. a 6
D. a 5
Í-
H
A. a
-L
Câu 25: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại A
ÁN
cạnh AB bằng a 3 , góc giữa A'C và (ABC) bằng 450. Khi đó đường cao của lăng trụ bằng:
B. a 3
C. a 2
D. 3a
TO
A. a
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 26: Cho phương trình ln 2 x − 3ln x + 2 = 0 . Tập nghiệm phương trình đã cho là: A. {e 2 }
B. {e}
C. {e; e2 }
D. ∅
Câu 27: Cho y = ln ( x 4 + 1) . Khi đó y ' (1) có giá trị là: A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB = 2a, BC = a,SA = a, SB = a 3 , (SAB) vuông góc với (ABCD). Khi đó thể tích của khối chóp SABCD bằng
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
a3 3 6
5
7
5
B. x 2
C. x 3
D. x 3
C. 54
D. 5
B. 52
Câu 31: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = 5 A. 3; − 2
1 4 x − 3 x 2 + 2 là ? 2 5 C. − 3; − 2
B. ( 0; 2 )
A. 1
có bao nhiêu đường tiệm cận ngang ?
H
x2 − 4
B. 2
C. 0
D. 3
B
1 . Hệ thức liên hệ giữa y và y' không phụ thuộc vào x là: 1+ x
00
Câu 33: Cho y = ln
D. ( 2;0 )
TR ẦN
2x −1
Câu 32: Đồ thị hàm số y =
N U
là:
ẠO
( 0 < a ≠ 1)
Đ
A. 58
5
G
a2
Ư N
4log
Y
2
A. x 3 Câu 30: Giá trị của a
B. y'+ e y = 0
C. yy '− 2 = 0
D. y '− 4 e y = 0
4π a 3 và bán kính của đường tròn đáy bằng 2a. Khi 3
3
A. y '− 2 y = 1
10
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
D. 2a 3 3
( x > 0 ) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là
x . 3 x . 6 x5
Câu 29: Biểu thức
C. a 3 3
H Ơ
B.
N
a3 3 3
TP .Q
A.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẤP
2+
Câu 34: Một hình nón có thể tích bằng
C
đó, đường cao của hình nón là:
B. 2a
C.
Ó
A
A. a
a 2
D. 3a
Í-
H
Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B, SA vuông góc
-L
với đáy, AC = 2a 2 , góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 600 . Thể tích khối chóp S.ABC là
4a 3 6 3
B.
a3 3
C.
4a 3 3
D.
8a 3 6 3
TO
ÁN
A.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 36: Phương trình log 2 x + 3log x 2 = 4 có tập nghiệm là: A. {4;16}
B. {2;8}
C. ∅
D. {4;3}
C. 4
D. 0
Câu 37: Giá trị của log 2 ( log a a 4 ) , ( 0 < a ≠ 1) là: A. 1
B. 2
Câu 38: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Khi đó thể tích khối chóp BCC’D’ bằng
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
a3 3
B.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
a3 6
C.
2a 3 3
D.
a3 2
B.
1 3
C.
H Ơ N
1 6
D.
3 8
B. y = ln x
2+
A. y = ln x
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Câu 40: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
Y
1 12
U
A.
VAMNP bằng VABCD
TP .Q
AD sao cho AP = 2 PD . Khi đó tỉ số thể tích
N
Câu 39: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC, lấy điểm P thuộc
C. y = ln ( x + 1)
D. y = ln x + 1
ẤP
Câu 41: Cho hàm số y = mx 4 + ( m 2 − 9 ) x3 + 10 . Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị. m < −3 B. 0 < m < 3
m < 3 C. −1 < m < 0
m < 0 D. 1 < m < 3
H
Ó
A
C
m < −1 A. 0 < m < 2
Í-
Câu 42: Cho một khối trụ có chiều cao bằng 8 cm, bán kính đường tròn đáy bằng 6 cm. Cắt
-L
khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 4 cm. Diện tích của thiết diện
ÁN
được tạo thành là:
TO
A. 16 5 cm 2
B. 32 3 cm 2
C. 32 5 cm 2
D. 16 3 cm 2
Ỡ N
G
Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy ABCD là điểm
BỒ
ID Ư
I thuộc AD sao cho AI = 2 ID, SB =
a 7 , ABCD là hình vuông có cạnh bằng a. Khi đó thể 2
tích của khối chóp S.ABCD bằng:
A.
a3 2 6
B.
a 3 11 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C.
a 3 11 18
D.
a3 2 18
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. 0 < m < 1
N
m ≤ 0 B. m ≥ 1
D. 0 ≤ m ≤ 1
H Ơ
m < 0 A. m > 1
x3 − mx 2 − mx + 1 nghịch biến trên R. 3
N
Câu 44: Tìm giá trị m để hàm số y = −
vsơi BC cắt SC, SB lần lượt tại M, N. Thể tích khối chóp S.AMN bằng
B.
4a 3 9
C.
4a 3 27
D.
2a 3 27
ẠO
4a 3 27
Đ
A.
TP .Q
U
SA ⊥ ( ABC ) . Gọi G là trọng tâm của ∆SBC , một mặt phẳng (α ) đi qua AG và song song
Y
Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có đáy là ∆ABC vuông cân ở B, AC = a 2, SA = a và
B.
1 3 aπ 4
C.
1 3 aπ 3
G
1 3 aπ 2
Ư N
A.
D. a 3π
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 46: Một hình trụ ngoại tiếp một hình lập phương cạnh a. Thể tích của khối trụ đó là:
TR ẦN
Câu 47: Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 vừa kết thúc, Nam đỗ vào trường ại học Bách Khoa Hà Nội. Kỳ I của năm nhất gần qua, kỳ II sắp đến. Hoàn cảnh không được tốt nên gia
B
đình rất lo lắng về việc đóng học phí cho Nam, kỳ I đã khó khăn, kỳ II càng khó khăn hơn.
00
Gia đình đã quyết định bán một phần mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 50 m, lấy tiền lo cho
10
việc học của Nam cũng như tương lai của em. Mảnh đất còn lại sau khi bán là một hình
2+
3
vuông cạnh bằng chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật ban đầu. Tìm số tiền lớn nhất mà gia
C
A. 112687500 VN đồng.
ẤP
đình Nam nhận được khi bán đất, biết giá tiền 1m 2 đất khi bán là 1500000 VN đồng.
D. 117187500 VN đồng.
A
C. 115687500 VN đồng.
B. 114187500 VN đồng.
H
Ó
Câu 48: Người ta muốn xây một bồn chứa nước
Í-
dạng khối hộp chữ nhật trong một phòng tắm. Biết
-L
chiều dài, chiều rộng, chiều cao của khối hộp đó lần
ÁN
lượt là 5 m, 1m, 2m (hình vẽ bên). Biết mỗi viên
TO
gạch có chiều dài 20 cm, chiều rộng 10 cm, chiều
G
cao 5 cm. Hỏi người ta sử dụng ít nhất bao nhiêu
Ỡ N
viên gạch để xây bồn đó và thể tích thực của bồn
BỒ
ID Ư
chứa bao nhiêu lít nước? (Giả sử lượng xi măng và cát không đáng kể )
A. 1182 viên; 8800 lít
B. 1180 viên; 8820 lít
C. 1180 viên; 8800 lít
D. 1182 viên; 8820 lít
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 49: Từ một khúc gỗ tròn hình trụ có đường kính bằng 40 cm, cần xả thành một chiếc xà có tiết diện ngang là hình vuông và bốn miếng phụ được tô màu xám như hình vẽ dưới đây.
Đ
3 34 − 17 2 ( cm ) 2
B. x =
3 34 − 19 2 ( cm ) 2
C. x =
5 34 − 15 2 ( cm ) 2
D. x =
5 34 − 13 2 ( cm ) 2
00
10
cách con sông một khoảng là 5 km và
B
một con sông. Người ta xây dựng một cây cầu EF bắt qua sông biết rằng thành phố A
H
Ư N
Câu 50: Hai thành phố A và B cách nhau
(hình vẽ), biết tổng độ dài
ẤP
7 km
2+
3
thành phố B cách con sông một khoảng là
C
HE + HF = 24 ( km ) . Hỏi cây cầu cách thành phố A một khoảng là bao nhiêu để đường đi từ
B. 10 2km
D. 7,5km
Lời giải chi tiết
11-B
16-B
21-C
26-C
31-B
36-B
41-B
46-A
2-D
7-C
12-A
17-B
22-A
27-C
32-B
37-B
42-C
47-B
3-A
8-A
13-A
18-B
23-C
28-A
33-B
38-B
43-C
48-B
4-A
9-D
14-C
19-B
24-C
29-D
34-A
39-C
44-D
49-C
5-B
10-A
15-C
20-A
25-B
30-B
35-A
40-A
45-D
50-C
TO
6-D
Ỡ N ID Ư
C. 5 5km
G
ÁN
-L
A. 5 3km
Í-
H
Ó
A
thành phố A đến thành phố B là ngắn nhất ( i theo đường AEFB)
1-A
BỒ
G
A. x =
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Tìm chiều rộng x của miếng phụ để diện tích sử dụng theo tiết diện ngang là lớn nhất.
Câu 1. Xét cơ số
1 3 2 > 1; < 1; < 1; 0, 7 < 1 ⇒ chỉ có y = log 2 π
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
2
x đồng biến ( 0; +∞ ) . Chọn A
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1
Câu 2. y = ( x 2 + x − 4 ) 4 ⇒ y ' =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3 − 1 2 + − 4 x x ( ) 4 .( 2 x + 1) . Chọn D 4
TR ẦN
H
Hình nón tròn xoay được tạo thành là một hình nón có thể tích là:
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 3. Ta có ngay AC = a 2 ⇒ SA = SC 2 − AC 2 = 6a 2 − 2a 2 = 2a
1 1 1 4π a 3 . Chọn A V = π R 2 h = π AC 2 .SA = π .2a 2 .2a = 3 3 3 3
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
CE ⊥ AD Câu 4. Ta có ngay tứ giác ABCE là hình vuông ⇒ ⇒ CE ⊥ ( SDE ) CE ⊥ SA
Í-
Dựng hình như trên với PO là trục đường tròn ngoại tiếp ∆SED ⇒ R = PE = OP 2 + OE 2 .
ÁN
-L
a 1 Cạnh OP = KE = CE = 2 2
TO
Cạnh DE = a, SE = SA2 + AE 2 = a 2 + a 2 = a 2, SD = SA2 + AD 2 = a 2 + 4a 2 = 4 5
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
2 2 2 2 2 2 = SE + DE − SD = 2a + a − 5a = − 1 ⇒ SED = 1350 ⇒ cos SED 2 SE.DE 2a 2.a 2
Ta có 2OE =
SD a 5 a 10 a 2 10a 2 a 11 ⇒ OE = = ⇒ R = + = . Chọn A 2sin1350 2 4 4 2 sin SED
x = 0 Câu 5. y ' = 4mx3 − 2 ( m 2 − 1) x = 2 x ( 2mx 2 − m 2 + 1) ; y ' = 0 ⇔ 2 2 2mx − m + 1 = 0 (1)
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Với m = 0 , ta có y ' = 0 ⇔ x = 0 ⇒ hàm số đạt cực trị tại x = 0 ⇒ A đúng Từ đó ta có thể thấy ngay đáp án B sai, vì khi xét m = 0 thì hàm số chỉ có một điểm cực trị. Hàm
H Ơ
TP .Q
U
Y
N
m ≠ 0 m ≠ 0 m > 1 2 ⇔ ∆ = −8m ( − m + 1) > 0 ⇔ m ( m 2 − 1) > 0 ⇔ −1 < m < 0 2 2 m ≠ ±1 2m.0 − m + 1 ≠ 0
N
số có 3 điểm cực trị ⇔ y ' = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 0.
ẠO
Với m = 0; m = ±1 ta có y ' = 0 ⇔ x = 0 ⇒ hàm số đạt cực trị tại x = 0
Đ
Mặt khác, m ∈ ( −∞; −1) ∪ ( 0;1) thì y' cũng chỉ đổi dấu 1 lần, tức là có 1 cực trị. Vậy D cũng
G
đúng. Chọn B.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 6. Dựa vào đồ thị hàm số đi qua 2 điểm O ( 0; 0 ) và B ( 2;1) nên chỉ có đáp án thỏa mãn yêu
H
cầu. Chọn D.
TR ẦN
Câu 7. Điều kiện x > 0 (*)
x = 21 = 2 log 2 x = 1 Khi đó PT ⇔ ( log 2 x ) + 5log 2 x − 6 = 0 ⇔ thỏa mãn (*). Chọn C ⇔ x = 2−6 = 1 x = − log 6 2 64
10
00
B
2
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Câu 8. Diện tích cần tìm là S xq = π Rl = π OA.SA
Í-
AC a 2 a 2 .2a = π a 2 2 . Chọn A = và SA = 2a ⇒ S xq = π . 2 2 2
-L
Cạnh OA =
ÁN
Câu 9. Dựa vào bảng biến thiên trên ta có ngay:
TO
Hàm số đạt cực đại tại x = −3 và yCD = 5
Ỡ N
G
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 và yCT = −2 . Chọn D
BỒ
ID Ư
Câu 10. log
125 = log125 − log 4 = 3log 5 − 2 log 2 = 3 ( lg10 − lg 2 ) − 2a = 3 (1 − a ) − 2a = 3 − 5a . 4
Chọn A Câu 11. Ta có C = log a b −5 = −5log a b . Chọn B Câu 12. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x = 1 và tiệm cận ngang y = 3 . Chọn A.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 13. Dựa vào đồ thị ta có được lim = −2 và lim = −3 nên đồ thị hàm số có 2 tiệm cận x →+∞
x →−∞
N
ngang là y = −2 và y = −3 . Chọn A.
x2 + y2 2 ≥ 2 ⇔ x 2 + y 2 ≥ 2 xy ⇔ ( x − y ) ≥ 0 do x, y ≠ 0 và x, y cùng dấu xy
G Ư N
1 3t t 1 3 × 2 t 1 5 ⇒ P =t + = + + ≥ + 2 × = . Chọn C 4 4 t 2 t 4 4 t
Đ
ẠO
Câu 15. Đặt t =
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U
TP .Q
3 9 3 . Chọn C y = t 3 − 3t ⇒ y ' = 3t 2 − 3 < 0 ⇒ y = f ( x ) = sin 3 x − 3sin x ≥ f = − 8 2
Y
N
H Ơ
3 π Câu 14. Đặt t = sinx với x ∈ 0; ⇒ t ∈ 0; ⇒ t < 1 3 2
H
Câu 16. Đáy hình vuông cạnh a và đường cao tương ứng của hình hộp chữ nhật là b với a, b > 0
TR ẦN
a 2b = 10 40 20 20 20 20 Theo đề ta có: ⇒ Stp = 2a 2 + = 2a 2 + + ≥ 3 3 2a 2 × × = 6 3 100 2 a a a a a S = 2 a + 4 ab tp
B
20 ⇔ a = 3 10 (mét). Chọn B. a 2
)⇒ A
2
=
4( x + y)
(x
2
2
+ y2 )
≤ 8 ⇒ −2 2 ≤ A ≤ 2 2
2+
2
3
Câu 17. ( x + y ) ≤ 2 ( x + y 2
10
00
Dấu bằng xảy ra khi 2a 2 =
C
ẤP
x = y => GTNN của A bằng −2 2 khi ⇔ x = y < 0 , chẳng hạn x = y = −1 . Chọn B x + y < 0
Ó
A
Câu 18. Đặt độ dài cạnh huyền là a, cạnh góc vuông bất kì là b
a 2 − b2
Í-
H
Khi đó cạnh góc vuông còn lại là
ÁN
-L
3 2S a + b = 6 b + b + 6 − 2b 6 2 Ta có ⇒ = b b − b ≤ =2 2 2 2 3 6 2 S = b a − b = b 6 − 2b 6
2
2
3
2
3
2 2
Ỡ N
G
TO
x2 + y2 + z 2 Ta đã áp dụng BĐT Cauchy: x + y + z ≥ 3 x y z ⇒ xyz ≤ 3 2
Câu 19. PT hoành độ giao điểm
2x + 1 = x + m − 1 ⇔ x2 + ( m − 2) x + m − 2 = 0 x +1
BỒ
ID Ư
Dấu bằng xảy ra khi b = 6 − 2b ⇒ b = 2 ⇒ a = 4 . Chọn B.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
2
2
TP .Q
U
trình x 2 + ( m − 2 ) x + m − 2 = 0 2
Ta có: AB 2 = 12 = ( x1 − x2 ) + ( y1 − y2 ) = 2 ( x1 − x2 ) = 2 ( x1 + x2 ) − 8 x1 x2 2
ẠO
⇔ 12 = 2 ( 2 − m ) − 8 ( m − 2 ) ⇔ m 2 − 8m + 6 = 0 ⇔ m = 4 ± 10
G
Đ
Hai điều kiện đều thỏa. Chọn B
Ư N
3 (1 − b ) 3 (1 − b ) log 8 log 8 3log 2 = = = = log 30 log 2 + log 3 + log 5 log 2 + a + b (1 − b ) + a + b a +1
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 20. Ta có log10 = log 5 + log 2 = 1 ⇒ log 2 = 1 − b
⇒ log 30 8 =
N
Y
Khi đó tọa độ giao điểm là ( x1 ; x1 + m − 1) và ( x2 ; x2 + m − 1) với x1 , x2 là nghiệm của phương
H Ơ
N
m > 6 m > 6 ∆ = ( m − 2 ) 2 − 4 ( m − 2 ) > 0 m < 2 Để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khi ⇔ ⇔ 3 2 ≠m<2 3 1 + ( m − 2 ) + m − 2 ≠ 0 2 m ≠ 2
Chọn A.
B
Câu 21. Gọi H là hình chiếu của A' lên mặt phẳng (ABCD).
10
00
Ta có: B ' D '/ / BD ⊂ ( A ' BD )
3
⇒ d ( B ', ( A ' BD ) ) = d ( D ', ( A ' BD ) )
C
ẤP
⇒ d ( D ', ( A ' BD ) ) = d ( A, ( A ' BD ) )
2+
Mặt khác, xét hình chữ nhật A'D'DA thì D'A cắt A'D tại trung điểm A'D
A
Gọi G là hình chiếu của A lên BD thì
H
Ó
A ' H ⊥ AK ⊥ BD ⇒ AK ⊥ ( A ' BD )
1 1 1 a 3 = + ⇒ AK = . Chọn C. 2 2 2 AK AD AB 2
ÁN
Tính
-L
Í-
⇒ d ( A, ( A ' BD ) ) = AK
Ỡ N
G
TO
0 < x + 1 ≠ 1 −1 < x ≠ 0 ⇔ ⇔ 0 < x < 3 . Chọn A. Câu 22. 2 0 < x < 3 3 x − x > 0
BỒ
ID Ư
Câu 23. Ta có log 2 3 =
⇒ log 6 100 =
log 5 3 log 2 5 a = = log 5 2 log 3 5 b
log 2 ( 23 × 33 × 5 ) log 2 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
3 + 3log 2 3 + log 2 5 = = 1 + log 2 5
3a +a 3b + 3a + ab b . Chọn C = a a+b 1+ b
3+
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
( SBA ) ⊥ ( ABC ) ⊥ ( SBC ) ⇒ SB ⊥ ( ABC ) Câu 24. ( SBA ) ∩ ( SBC ) = SB
H Ơ
BC = AB = AC = a do tam giác ABC đều
N
SB = SC 2 − BC 2 = a 6 . Chọn C
U
Y
Câu 25. A là hình chiếu của A' lên mặt phẳng (ABC)
)
(
TP .Q
' C , ( ABC ) = 450 = A ' CA ⇒ A
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
⇒ AA ' = a 3 . Chọn B
Đ
Tam giác AA'C vuông tại A có góc A ' CA = 450 nên vuông cân tại A
ẠO
Lại có AC = a 3 vì tam giác ABC cân tại A.
+ 1) '
4
x4 + 1
4 x3 ⇒ y ' (1) = 2 . Chọn C x4 + 1
=
B
Câu 27. Ta có
(x y'=
TR ẦN
H
x = e ln x = 2 Câu 26. Ta có PT ⇔ ( ln x − 2 )( ln x − 1) = 0 ⇔ . Chọn C ⇔ 2 ln x = 1 x = e
00
Câu 28. Dễ thấy SA2 + SB 2 = AB 2 = 4a 2 do đó tam giác SAB vuông
3
10
tại S. Dựng SH ⊥ AB , mặt khác ( SAB ) ⊥ ( ABCD )
ẤP
SA.SB a 3 = AB 2
C
Lại có SH =
2+
Do đó SH ⊥ ( ABCD )
6
3
5
1 3
1 2
5 6
1 1 5 + + 2 3 6
x . x . x = x .x .x = x
-L
Câu 29. Ta có
Í-
H
Ó
A
1 a3 3 Do vậy VS . ABCD = .SH .S ABCD = . Chọn A 3 3
4log
a2
5
(
= a 2log a 5 = a log a 5
)
2
= x . Chọn D
= 52 = 25 . Chọn B
TO
ÁN
Câu 30. Ta có a
5 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
x = 0 ⇒ y = 2 1 Câu 31. Ta có y ' = 2 x 3 − 6 x = 0 ⇔ 2 . Do hàm số a = > 0 nên điểm cực đại là 2 x = ± 3
( 0; 2 )
5 và 2 điểm cực tiểu là ±3; − . Chọn B 2
Câu 32. Ta có lim = x →+∞
1 x = 2 do vậy hàm số có TCN là y = 2 = lim 2 x →+∞ 4 x −4 1− 2 x
2x −1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
2−
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
Ư N
G
Đ
= 600 Do S C ; ( ABC ) = 600 ⇒ SCA
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q ẠO
AC = 2a 2
)
(
U
1 1 1 4π a 3 2 ⇒ h = a . Chọn A Câu 34. Ta có Vn = .S .h = π r 2 h = π . ( 2a ) .h = 3 3 3 3
Câu 35. Ta có AB = BC =
H Ơ
−1 = −e y do đó y '+ e y = 0 . Chọn B x +1
−1
Câu 33. Ta có y = ln (1 + x ) = − ln (1 + x ) ⇒ y ' =
N
x →−∞
1 x = −2 do vậy hàm số có TCN là y = −2 . Chọn B. = lim 2 x →−∞ 4 x −4 1− 2 x 2−
2x −1
Y
Lại có lim =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
⇒ SA = AC tan 600 = 2a 2. tan 600 = 2a 6
3 3 t = log 2 x = 4 (1 ≠ x > 0 ) → t+ =4 log 2 x t
00
B
Câu 36. Ta có: log 2 x + 3log x 2 = 4 ⇔ log 2 x +
TR ẦN
1 4a 3 6 Khi đó V = SA.S ABC = . Chọn A. 3 3
2+
3
10
t = 1 log 2 x = 1 x = 2 . Chọn B ⇔ t 2 − 4t + 3 = 0 ⇔ ⇒ ⇔ t = 3 log 2 x = 3 x = 8
ẤP
Câu 37. Ta có log 2 ( log a a 4 ) = log 2 4 = 2 . Chọn B
C
Câu 38. Ta có: VD 'C ' BC = VDC ' BC (Do VD 'C ' BC = VDC ' BC )
H
Ó
A
1 1 Lại có VC ' BCD = VC 'ABC = VABCD.A'B'C'D' 2 6
TO
ÁN
-L
Í-
a3 1 Do vậy VBCC ' D ' = VABCD. A ' B 'C ' D ' = . Chọn B 6 6
G
Câu 39. Theo công thứ tỷ số thể tích ta có:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
VAMNP AM AN AP 1 1 2 1 = = . . = . Chọn C . . VABCD AB AC AD 2 2 3 6
Câu 40. Dựa vào đồ thị ta có y ≥ 0 với mọi x > 0 do đó ta loại phương án B và D.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Rõ ràng tập xác định của hàm số là x > 0 nên đáp án đúng A. Chọn A
N
Chú ý thêm đồ thị hàm số đi qua 2 điểm M (1;0 ) và N ( e;1) nên chỉ có A là đáp án đúng.
H Ơ
Chọn A
TP .Q
U
Y
x = 0 Phương trình y ' = 0 ⇔ 4mx 3 + 2 ( m 2 − 9 ) x = 0 ⇔ 2 2 2mx = 9 − m (*)
N
Câu 41. Xét hàm số y = mx 4 + ( m 2 − 9 ) x 2 + 10, ∀ x ∈ ℝ . Ta có y' = 4 mx 3 + 2 ( m 2 − 9 ) x
Để hàm số đã cho có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
ẠO Đ G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
m ≠ 0 0 < m < 3 Hay 9 − m 2 là giá trị cần tìm. Chọn B ⇔ >0 m < −3 m
TR ẦN
H
0 < m < 3 Giải nhanh: Hàm số y = ax 4 + bx 2 + c có 3 cực trị khi ab < 0 ⇒ m ( m 2 − 9 ) < 0 ⇒ m < −3
Câu 42. Giả sử thiết diện là hình chữ nhật MNPQ như hình vẽ.
Với O ' H = 4 là khoảng cách từ trục đến thiết diện và
00
B
OO ' = h = 8; O 'P = O'Q = rd = 6
10
Ta có PQ = 2 PH = 2 O ' P 2 − O ' H 2 = 2 62 − 4 2 = 4 5
2+
3
Khi đó Std = PQ.MQ = 4 5.8 = 32 5 ( cm 2 ) . Chọn C
C
ẤP
1 Câu 43: Ta có SI ⊥ ( ABCD ) ⇒ VS . ABCD = .SI .S ABCD 3
Ó
A
2 2a a 13 AD = ⇒ BI = AI 2 + AB 2 = 3 3 3
H
AI = 2 ID ⇒ AI =
-L
Í-
Xét tam giác vuông SB, SI 2 + IB 2 = SB 2 2
2
a 7 a 13 a 11 ⇔ SI = SB − IB = − = 6 2 3 2
TO
ÁN
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1 1 a 11 2 a 3 11 .a = . Chọn C. Do đó VS . ABCD = .SI .S ABCD = . 3 3 6 18
Câu 44. Xét hàm số y = −
x3 − mx 2 − mx + 1; ∀x ∈ ℝ . Ta có 3
y ' = − x 2 − 2mx − m . Để hàm số đã cho nghịch biến trên R khi và chỉ khi
a < 0 y ' ≤ 0; ∀x ∈ ℝ ⇔ ∆ y ' ≤ 0
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
a = −1 < 0 ⇔ 2 ⇔ m 2 − m ≤ 0 ⇔ m ∈ [ 0;1] là giá trị cần tìm. Chọn D. m − m ≤ 0
H Ơ
Câu 45. Tam giác ABC vuông tại B ⇒ AC = AB 2 ⇔ AB = BC = a
U TP .Q
Do đó
Y
SG 2 SM SN SG 2 = mà MN song song với BC suy ra = = = SI 3 SC SB SI 3 VS . AMN SM SN 4 4 = . = ⇒ VS . AMN = VS . ACB VS . ACB SC SB 9 9
ẠO
Nên
N
Gọi I là trung điểm BC, G là trọng tâm của tam giác SBC
G
Đ
a3 1 1 1 Mặt khác VS . ABC = .SA.S ∆ABC = .a. .a 2 = 3 3 2 6
Ư N H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
4 4 a 3 2a 3 . Chọn D Suy ra VS . AMN = VS . ACB = . = 9 9 6 27
TR ẦN
Câu 46. Gọi H là tâm của hình vuông ABCD suy ra OA = r là bán kính đường tròn đáy của hình 2
B
1 3 a trụ. Khi đó, thể tích hình trụ bằng V = π r 2 h = π . .a = 2 a π . Chọn A. 2
A
C
ẤP
2+
3
10
00
Câu 47. Diện tích đất bán ra càng lớn thì số tiền bán được càng cao
H
Ó
Gọi chiều rộng và chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật ban đầu lần lượt là x, y ( m ) , ( x, y > 0 )
-L
Í-
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật ban đầu bằng 50m ⇒ 2 ( x + y ) = 50 ⇔ y = 25 − x Bài ra, ta có ngay mảnh đất được bán là một hình chữ nhật có diện tích là
ÁN
2
G
TO
25 625 625 S = x ( y − x ) = x ( 25 − x − x ) = 25x − 2x = − x 2 − + 8 ≤ 8 = 78,125 2 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Dấu "=" xả ra ⇔ x 2 −
2
25 25 25 175 =0⇔ x= ⇒ y = 25 − = 8 8 8 2 2
Như vậy, diện tích đất nước được bán ra lớn nhất 78,125 m2. Khi đó số tiền lớn nhất mà gia đình Nam nhận được khi bán đất là 78,125.1500000 = 117187500
Chọn D. Câu 48. Gọi V là thể tích của hình hộp chữ nhật, có V = 5.1.2 = 10m3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta có VH = 0,1.4,9.2 = 0, 98 m3 và VH ' = 0,1.1.2 = 0, 2m3
N
Do đó VH + VH ' = 0,98 + 0, 2 = 1,18m3 . Mà thể tích của một viên gạch là
Thể tích thực của bồn là VB = 10 − 1,18 = 8,82m3 ⇒ VB = 8820dm3 = 8820l . Chọn B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Câu 49.
U
Y
N
VH + VH ' 1,18 = = 1180 viên gạch. VG 0, 001
TP .Q
Nên số viên gạch cần sử dụng là:
H Ơ
VG = 0, 2.0,1.0, 05 = 0, 001m3 .
2
10
+ 4 xy = 800 + 4 xy
(1)
ẤP
)
2+
(
⇒ S = 20 2
MP 40 = = 20 2 ( cm ) 2 2
3
Cạnh hình vuông MN =
00
B
Diện tích sử dụng theo tiết diện ngang là S = S MNPQ + 4 xy
C
Ta có 2 x = AB − MN = AB − 20 2 < BD − 20 2 = 40 − 20 2 ⇒ 0 < x < 20 − 10 2
(
)
2
+ y 2 = 1600
H
Ó
A
Lại có AB 2 + AD 2 = BD 2 = 402 ⇒ 2 x + 20 2
Í-
⇒ y 2 = 800 − 80 x 2 − 4 x 2 ⇒ y = 800 − 80 x 2 − 4 x 2
ÁN
-L
Thế vào (1) ⇒ S = 800 + 4 x 800 − 80 x 2 − 4 x 2 = 800 + 4 800 x 2 − 80 x 3 2 − 4 x 4
(
)
TO
Xét hàm số f ( x ) = 800 x 2 − 80 x 3 2 − 4 x 4 , với x ∈ 0; 20 − 10 2 có
(
G
f ' ( x ) = 1600 x − 240 x 2 2 − 16 x 3 = 16 x 100 − 15 x 2 − x 2
x ∈ 0; 20 − 10 2 x ∈ 0; 20 − 10 2 5 34 − 15 2 Ta có ⇔ ⇔x= 2 2 f ' ( x ) = 0 16x 100 − 15x 2 − x = 0
Ỡ N ID Ư
BỒ
)
Khi đó x =
(
)
( (
)
)
5 34 − 15 2 chính là giá trị thỏa mãn bài toán. Chọn C. 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 50. Đặt HE = x và KF = y , theo giả thiết ta có HE + KF = x + y = 24
U
Y
con đường AEFB thì AE + EF + FB ngắn nhất. Hay AE + BF ngắn nhất.
2
⇔ ( ad − bc ) ≥ 0, ∀a, b, c, d ∈ ℝ 2
( x + y ) + (5 + 7 )
2
= 12 5
H
Sử dụng bất đẳng thức trên, ta được P = x 2 + 52 + y 2 + 7 2 ≥
x y = suy ra x = 10, y = 14 nên AE = 5 5km 5 7
TR ẦN
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
ẠO
2
với mọi a, b, c, d ∈ ℝ
Đ
2
( a + c ) + (b + d )
2
G
a 2 + b2 + c 2 + d 2 ≥
2
( a + c ) + (b + d )
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Vì
a 2 + b2 + c 2 + d 2 ≥
TP .Q
Ta có P = AE + BF = x 2 + 25 + y 2 + 49 với x + y = 24, x > 0, y > 0
Cách 1. Sử dụng bất đẳng thức
N
Vì độ dài cầu EF là không đổi nên để đường đi từ thành phố A đến thành phố B là ngắn nhất theo
H Ơ
N
2 2 2 AE = AH + HE = x + 25 Xét các tam giác vuông AHE và BKF, ta được 2 2 2 BF = BK + KF = y + 49
x − 24
+
2
x + 25
x − 48 x + 625
, ∀ x ∈ ( 0; 24 ) ; f ' ( x ) = 0 ⇔ x = 10
00
x 2
10
Có f ' ( x ) =
B
Cách 2: Với x + y = 24 ⇔ y = 24 − x ⇒ P = f ( x ) = x 2 + 25 + x 2 − 48 x + 625 , với 0 < x < 24
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Do đó min f ( x ) = 12 5 ⇔ x = 10 ⇒ AE = 5 5 km . Chọn C
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đề thi thử THPTQG năm học 2016 – 2017
Trường THPT Chuyên Mặt Trăng
U
(m + 1)x + 2 Đồ thị hàm số nhận trục hoành và trục tung làm tiệm x − n +1
cận ngang và tiệm cận đứng. Khi đó tổng m + n bằng: B. 0
C. - 1
D. 2
ẠO
A. 1
TP .Q
Câu 1: Cho hàm số y =
Y
N
H Ơ
N
Đề số 4
G
Đ
Câu 2: Cho hàm số y = x 4 − 2m 2 x 2 + 2m + 1 . Xác định m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại
C. m = ±2
B. m = 3
D. m = 0
H
A. m = 1
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
giao điểm của đồ tị với đường thẳng (d) : x = 1 song song với đường thẳng ( ∆) : y = −12x + 4
Câu 3: Cho hàm số
(m − 1) sin x − 2 sin x − m . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
TR ẦN
y=
ẤP
m ≤1 C. m ≥ 2
10
2+
3
m < −1 B. m>2
A. −1 < m < 2
00
B
π 0; nghịch biến trên khoảng 2
3x + 2 x + 2 mà tại đó tiếp tuyến có hệ số góc bằng 4
C
Câu 4: Những điểm trên đồ thị hàm số
y=
m≤ D. m ≥ 1
A
là:
H
Ó
A. (1;1);(3;7)
D. (−1;1); (−3; −7)
Í-
C. ( −1; −1);( −3; 7)
B. (1; −1);(3; −7)
x 2 x 2 là hai nghiệm của phương trình 9 − (m + 4)3 + 3m + 3 = 0 (m là tham
-L
x1 , x 2
ÁN
Câu 5: Gọi
x1x 2
bằng
TO
số). Khi đó
B. 1 + log3 (m 2 + 1)
Ỡ N
G
A. log3 (m 2 + 1) y=
D. 3(m 2 + 1)
x −1 2
mx − 2x + 3 . Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba
đường tiệm cận
BỒ
ID Ư
Câu 6: Cho hàm số
C. log3 (m 2 + 4)
Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
m≠0 C. m ≠ −1 1 m< 5
N
−x + 1 3x + 1 . Trong các khoảng sau khoảng nào hàm số không nghịch
Câu 7: Cho hàm số
TP .Q
U
y=
m ≠ 0 D. 1 m < 3
H Ơ
1 m < B. 5 m ≠ 0
N
m≠0 A. m ≠ −1 1 m< 3
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
biến?
1 C. −∞; − 3
D. (−1; 2)
Đ
B. (5;7)
ẠO
1 A. − ; +∞ 3
G
Câu 8: ] Cho một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều. Thể tích của lăng trụ là V. Để
3
B.
4V
3
C.
V
3
Ư N
A.
2V
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
diện tích toàn phần của hình lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ là:
D.
3
6V
TR ẦN
4 2 Câu 9: Cho hàm số y = −2x + 3x + 5 . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Đồ thị hàm số luôn nhận trục tung làm đối xứng
00 10
C. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành
B
B. Đồ thị hàm số luôn có 3 điểm cực trị
3
D. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A(1;6)
2+
Câu 10: Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Khi đó diện tích toàn
ẤP
phần của hình chóp là: 3a 2
C. ( 3 + 1)a 2
C
B. ( 3 − 1)a 2
D. a 2
A
A.
H
Ó
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 4a; AD = 2a . Tam giác
Í-
SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Góc giữa mặt
ÁN
-L
o phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 45 . Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là:
4a 3 3
TO
A.
B.
16a 3 3
C.
8a 3 3
D. 16a 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1 y = x 3 − 4x 2 + 5 3 Câu 12: Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiếp tuyến song song với trục hoành: A. 0
B. 1
C. 2 log 1
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình
3
3x − 1 <1 x+2
D. 3
là:
Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5 1 5 1 5 A. ( −∞; 2 ) ∪ ; +∞ B. ( −∞; −2 ) ∪ ; C. ; 8 3 8 3 8
5 D. −∞; 8
H Ơ
N
Câu 14: Cho khối lăng trụ đều ABC.A’B’C’ và M là trung điểm của cạnh AB. Mặt phẳng
1 4
D.
x2 − 4
có tiệm cận đứng là
B. x = −2
C. x = ±2
Câu 15: Đồ thị hàm số
D. x = 1
1 2
3 4
C.
Đ D. 1
H
B.
G
1 4
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
6 6 Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin x + cos x là:
A.
3 8
x 2 − 5x + 6
y= A. x = 2
C.
Y
6 5
U
B.
TP .Q
7 5
ẠO
A.
N
(B’C’M) chia khối lăng trụ thành hai phần. Tính tỷ số thể tích của hai phần đó?
TR ẦN
Câu 17: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. x m x n = x m + n
00
B
B. (xy) n = x n .y n D. x m .yn = (xy)m + n
3
10
C. (x n )m = x nm
A. y ' = 9 x
C Ó
A
log 2
(
C. y ' =
43 x 3
D. y ' =
6 7
7 x
1 x − 2 + 4 ≥ log 3 2 − x + 8 có nghiệm là:
B. x ≥ 2
)
C. x ≤ 2
D. 1 ≤ x ≤ 2
-L
Í-
H
Câu 19: Bất phương trình A. x = 2
76 x 6
ẤP
B. y ' =
2+
3
2 3 Câu 18: Đạo hàm của hàm số y = x . x là:
ÁN
2 Câu 20: Kết luận nào là đúng về hàm số y ' = x − x ?
TO
A. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Câu 21: Một hình trụ có đáy là đường tròn tâm O bán kính R, ABCD là hình vuông nội tiếp
trong đường tròn (O, R). Dựng các đường sinh AA’ và BB’. Góc của mp(A’B’CD) với đáy o hình trụ là 60 . Tính diện tích toàn phần của hình trụ:
Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
A. Stp = πR 2 ( 6 + 1)
B. Stp = 2πR 2 ( 3 + 1)
C. Stp = 2πR 2 ( 2 + 1)
D. Stp = 2πR 2 ( 6 + 1)
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 22: Cho tọa độ các điểm A(2;2;3), B(1;3;3), C(1;2;4). Chọn phát biểu đúng? B. Tam giác ABC là tam giác vuông
C. Các điểm A, B, C thẳng hàng
D. Tam giác ABC là tam giác vuông cân
1 3
2 2
C. 0 < m <
Y U
TP .Q
B. 0 < m <
có hai nghiệm phân biệt?
1 2
D. 0 < m <
3
1 2
Đ
A. 2 < m < 4
log 2 (4 x + 4m3 ) = x
ẠO
Câu 23: Giá trị nào của m thì phương trình
N
A. Tam giác ABC là tam giác đều
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 24: Cho khối nón có bán kính đáy R, đường sinh ℓ . Thể tích của khối nón được tính
Ư N
theo công thức nào sau đây:
1 B. V = πR 2 ℓ 2 + R 2 3
1 C. V = πR 2 R 2 − ℓ 2 3
1 D. V = πR 2 ℓ 2 − R 2 3
B
TR ẦN
H
1 A. V = πR 2 ℓ 3
00
Câu 25: Một hình lập phương có cạnh bằng 1. Một hình trụ có 2 đáy nội tiếp 2 mặt đối diện
B. 1 −
π2 4
3
π 2
2+
A. 1 −
10
của hình lập phương. Hiệu số thể tích khối lập phương và khối trụ là:
C.
3 4
D. 1 −
π 4
C
ẤP
Câu 26: Một tam giác ABC vuông tại AB = 6, AC = 8 . Cho hình tam giác ABC quay quanh
Í-
B.
ÁN
-L
S1 8 = S2 5
H
Khi đó
A.
S1 5 = S2 8
y=
TO
Câu 27: Tìm m để hàm số thỏa mãn
.
C. m = −
5 3
1 3
C.
S1 5 = S2 13
D.
S1 9 = S2 5
2 3 x − mx 2 + 2(1 − 3m 2 )x + 1 3 có hai điểm cực trị với hoành độ
2(x1 + x 2 ) − x1x 2 = 4
A. m = 1 hoặc m = −
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
x1 , x 2
S1 ,S2
Ó
A
cạnh AC ta được hình nón có diện tích xung quanh và diện tích toàn phần lần lượt là
?
B. m = 1 D. m =
5 3
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 28: Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại (yCD ) và giá trị cực tiểu (yCT ) của đồ thị hàm
B. yCD = 2y CT
C. yCD + 2y CT = 0
D. 2yCD = − yCT
Y
A. yCT + y CD = 0
N
H Ơ
N
3 số y = x − 12x là
B. log a x < log a y ⇔ 0 < x < y
B. ( 8;7; 4 )
C. ( −8;7; −4 )
D. ( −8;7; 4 )
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. ( −8; −7; −4 )
G
Đ
ẠO
C. log a x < log a y ⇔ x, y D. log a x < log a y ⇔ x > y Câu 30: Cho OA = 3.j − 4.(k − 2.i) + 3.k; BO = 4.j + 5.k . Tìm tọa độ vecto AB ?
TP .Q
A. log a x < log a y ⇔ x > y > 0
U
Câu 29: Với điều kiện của 0 < a < 1 , tìm mệnh đề đúng?
H
Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi có AC = 2BD = 4a , cạnh bên
TR ẦN
SA = a 5 , hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên (ABCD) là điểm H trên cạnh AC sao cho
B
AC , M là hình chiếu vuông góc của C trên SA. Tính thể tích của khối chóp SMBC 4
AH =
a3 3
10
B.
C.
3
4a 3 15
2a 3 3
D. 2a 3
2+
A.
00
theo a.
ẤP
Câu 32: Kí hiệu B là diện tích đáy, h là độ dài đường cao, r là bán kính đường tròn, chọn
C
phát biểu sai?
1 B. Thể tích khối nón tròn xoay V = πr 2 h 3
H
Ó
A
1 A. Thể tích khối lăng trụ V = B.h 3 C. Thể tích khối trụ tròn xoay V = πr 2 h
4 3 πr 3
-L
Í-
D. Thể tích khối cầu V =
TO
sau?
ÁN
Câu 33: Cho a > 0 và a ≠ 1 , x, y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. log a
x log a x = y log a y
B. log a
C. a log a x = x
D. log a x = log b a.log a x
Câu 34: Rút gọn biểu thức A = A. 5
7
1 1 = x log a x
B. 10
102+
7
22+ 7 .51+
7
ta được kết quả là:
C. 10
7
D. 5
Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 35: Cho hàm số y =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2x − 1 , có đồ thị là (C). Các phát biểu sau phát biểu nào sai? x +1
H Ơ
N
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x = −1 B. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó
U
1 2
a + 3b b
B.
3a + b b
C.
3a + b a
D.
a + 3b a
Đ
A.
ẠO
Câu 36: Cho log 2 5 = a; log 2 3 = b . Biểu diễn log3 135 theo a, b ta được kết quả là
TP .Q
D. Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là x =
Y
N
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2
Ư N
B. log 4 (ab) = 4 + 4 log a b
1 C. log 4 (ab) = log a b a 4
D. log 4 (ab) =
a
H
1 A. log 4 (ab) = log a b a 4
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Câu 37: Cho các số thực dương a,b với a ≠ 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
a
1 1 + log a b 4 4
B
Câu 38: Cho hình chóp S.ABC, điểm M thuộc đoạn SB sao cho 2SM = 3MB , điểm N thuộc
00
VS.AMN bằng: VS.ABC
B.
35 12
C.
2+
28 15
4 5
ẤP
A.
3
10
đoạn SC sao cho 3SN = 4NC . Khi đó tỉ số
12 35
x y +1 z + 2 = = và mặt 1 2 3
A
C
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
D.
H
Ó
phẳng (P) : x + 2y − 2z + 3 = 0 . Tìm tọa độ điểm M có các tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng
Í-
cách từ M đến (P) bằng 2
B. M(−1; −3; −5)
C. M( −2; −5; −8)
D. M( −1; −5; −7)
TO
ÁN
-L
A. M(−2; −3; −1)
(m − 1)x 3 + (m − 1)x 2 + 4x − 1 . Hàm số đã đạt cực tiểu tại x1 , đạt 3
G
Câu 40: Cho hàm số y =
A. m > 5
B. m = 1 hoặc m = 5
C. m < 1 hoặc m > 5
D. m < 1
Câu 41: Cho hàm số y = ax 4 + bx 2 + c có đồ thị như hình bên .
BỒ
ID Ư
Ỡ N
cực đại tại x 2 đồng thời x1 < x 2 khi và chỉ khi:
Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:
N
A. y = − x 4 + 2x 2 − 3
H Ơ
B. y = − x 4 + 2x 2
Y
N
C. y = x 4 − 2x 2
TP .Q
U
D. y = x 4 − 2x 2 − 3
Câu 42: Nếu (x;y) là nghiệm của phương trình x 2 y − x 2 + 2xy − x + 2y − 1 = 0 thì giá trị lớn
B. 1
C. 3
D. 2
Đ
3 2
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
A.
ẠO
nhất của y là:
Ư N
Câu 43: Cho hai số thực x, y thỏa mãn x 2 + y 2 + xy = 3 . Tập giá trị của biểu thức S = x + y
A. [ 0;3]
TR ẦN
H
là:
B. [ 0; 2]
C. [ −2; 2]
D. ( −2; 2)
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 44: Cho hàm số y = f (X) có tập xác định là [ −3;3] và đồ thị như hình vẽ:
-L
Í-
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
ÁN
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;1) và (1;4)
TO
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;1)
G
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;-1) và (1;3)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 45: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, cạnh đáy bằng a. Gọi N, I lần lượt là trung điểm của AB, BC; góc giữa hai mặt phẳng (C’AI) và (ABC) bằng 60o . Tính theo a thể tích khối chóp NAC’I?
A. 32 3a 3
B.
a3 32
C.
3a 3 32
D.
3a 3 4
Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 46: Cho hai số thực x, y thỏa mãn (x − 4) 2 + (y − 4)2 + 2xy ≤ 32 . Giá trị nhỏ nhất và giá
B. 0 và 8
C. 4 và 8
D. -4 và 4
H Ơ
A. 0 và 4
N
trị lớn nhất của biểu thức S = x + y lần lượt là:
Y
U
tức là P giảm theo công thức P = P0 .e xi , trong đó P0 = 760mmHg là áp suất ở mực nước biển
N
Câu 47: Áp suất không khí P (đo bằng mmHg) suy giảm mũ so với độ cao x (đo bằng mét),
TP .Q
(x = 0) , i là hệ số suy giảm. Biết rằng ở độ cao 1000m thì áp suất của không khí là 672,71
C. P = 430mmHg
D. P = 340mmHg
Đ
B. P = 350mmHg
G
A. P = 530mmHg
ẠO
mmHg. Hỏi áp suất không khí ở độ cao 3000m là bao nhiêu? (Chọn giá trị gần nhất)
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 48: Các nhà khoa học thực hiện nghiên cứu trên một nhóm học sinh bằng cách cho họ
H
xem một danh sách các loài động vật và sau đó kiểm tra xem họ nhớ được bao nhiêu % mỗi
TR ẦN
tháng. Sau t tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh tính theo công thức
M(t) = 75 − 20 ln(t + 1), t ≥ 0 (đơn vị %). Hỏi khoảng thời gian ngắn nhất bao lâu thì số học
B
sinh nhớ được danh sách dó dưới 10%
B. Khoảng 22 tháng
00
A. Khoảng 24 tháng
D. Khoảng 32 tháng
10
C. Khoảng 25 tháng
2+
ẤP
1) log ab = log a + log b với ab>0
3
Câu 49: Tìm số khẳng định sai?
C
2) log 2 (x 2 + 1) ≥ 1 + log 2 x ; ∀x ∈ ℝ
Ó
A
3) log 2a 2b = log a b; ∀a > 1 > b > 0
-L
A. 2
Í-
H
4) x ln y = yln x ; ∀x > y > 2
B. 3
C. 1
D. 4
b1
G
TO
hiệu
ÁN
Câu 50: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giá vuông với c là độ dài cạnh huyền. Ký và
1000
lần lượt là giá
b2
Ỡ N ID Ư
và
1000
3a + 4b B2 = log 2 c
A. 2b1 + 3b 2 > 8000
BỒ
trị lớn nhất của
a+b B1 = log 2 c
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
B.
b1 1 > b2 4
C. 2b1 + 3b 2 > 7000
D.
b1 2 > b2 3
Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4-C
5-A
6-A
7-D
8-A
9-C
10-C
11-B
12-C
13-A
14-D
15-B
16-A
17-D
18-B
19-A
20-A
21-D
22-A
23-B
24-D
25-D
26-D
27-A
28-A
29-A
30-A
31-A
32-A
33-C
34-D
35-D
36-A
37-D
38-D
39-B
40-D
41-C
42-A
43-C
44-D
45-B
46-B
47-B
48-C
49-B
50-C
H Ơ
3-B
N
2-C
TP .Q
U
Y
1-B
N
Đáp án
ẠO
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Đ
Câu 1: Đáp án B
m +1 = 0 ⇔ m = −1 1
2 và m + n = 0 x
TR ẦN
Khi đó y =
H
Ư N
Mặt khác đồ thị hàm số nhận đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang nên
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Do đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 0 tiệm cận đứng nên − n + 1 = 0 ⇔ n = 1
Câu 2: Đáp án C
00
B
Với x = 1 ⇒ y = 2m − 2m 2 ⇒ A(1; 2m − 2m 2 ) . Mặt khác y ' = 4x 3 − 4m 2 x ⇒ y '(1) = 4 − 4m 2
10
Do tiếp tuyến tại A song song với ( ∆) : y = −12x + 4 suy ra 4 − 4m 2 = −12 ⇔ m = ±2
2+
3
Với m = 2 ⇔ A(1; −4) ⇒ PTTT : y = −12(x − 1) − 4 = −12x + 8
ẤP
Với m = −2 ⇒ A(1; −12) ⇒ PTTT : y = −12x(x − 1) − 12 = −12x
Ó
A
(m − 1)(sin x − m) − [ (m − 1) sin x − 2] (sin x − m)2
cos x =
H
Ta có: y ' =
C
Câu 3: Đáp án B
m − m2 + 2 cos x (sin x − m)
-L
Í-
π Với x ∈ 0; ta có: cos x > 0 . Do vậy để hàm số nghịch biến trên khoảng 2
π 0; khi và chỉ 2
TO
ÁN
m>2 π khi y ' < 0 ∀x ∈ 0; ⇔ −m 2 + m + 2 < 0 ⇔ 2 m < −1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
π Chú ý: Khi m = −1; m = 2 ⇒ y ' = 0 ∀x ∈ 0; và hàm số suy biến thành hàm hằng nên C 2 sai.
Câu 4: Đáp án C a = −1 ⇒ M( −1; −1) 4 3a + 2 Gọi M a; =4⇔ là tiếp điểm. Khi đó y '(a) = 2 (a + 2) a+2 a = −3 ⇒ M( −3;7)
Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 5: Đáp án A Ta có 4
2
2
2
H Ơ
2
N
2
N
3x = m 2 + 1 x = log (m 2 + 1) 3 ∆ = (m + 4) − 4(3m + 3) = m − 4m + 4 = (m − 2) ⇒ ⇔ x x = 1 3 = 3 2
U
Y
Do đó ta có x1x 2 = log 3 (m2 + 1).1 = log 3 (m 2 + 1)
TP .Q
Câu 6: Đáp án A
Để đồ thị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận thì nó phải có 2 tiệm cận đứng và một tiệm
ẠO
cậng ngang. Để đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng thì phương trình g(x) = mx 2 − 2x + 3 = 0
TR ẦN
kiện (*) đồ thị hàm số luôn có một tiệm cận ngang là y = 0 .
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
m ≠ 0 m ≠ 0; m ≠ −1 phải có 2 nghiệm phân biệt khác 1 ⇔ ∆ 'g(x) = 1 − 3m > 0 ⇔ (*) . Với điều 1 m < 3 g(1) = m + 1 ≠ 0
00
B
m ≠ 0; m ≠ −1 Vậy với thì đồ thị hàm số đã cho có 3 tiệm cận. 1 m < 3
−1 1 < 0 do đó hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞; và ; +∞ 3 (3x + 1) 3
2+
3
−4
2
ẤP
Ta có: y ' =
10
Câu 7: Đáp án D
C
Hàm số không liên tục trên (−1; 2) nên không nghịch biến trên (−1; 2)
Ó
A
Câu 8: Đáp án A
Í-
H
Giả sử cạnh đáy của lăng trụ bằng x. Khi đó V = Sd h =
x2 3 4V h ⇒= 2 4 x 3
ÁN
-L
Diện tích toàn phần của lăng trụ là:
TO
Stp = Sxq + S2d = 3xh + 2
x 2 3 2V 3 2V 3 x 2 3 = + + =A 4 x x x
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Áp dụng BĐT Cosi ta có A ≥ 3 3
Dấu bằng xảy ra ⇔
2V 3 2V 3 x 2 3 . . = 3 3 6V 2 3 x x x
2V 3 x 2 3 = ⇔ x 3 = 4Vx = 3 4V x x
Câu 9: Đáp án C
Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta có A đúng vì hàm số đã cho là hàm số trùng phương (hàm số chẵn) nên nhận trục tung là x=0 trục đối xứng. Mặt khác y ' = −8x + 6x = 0 ⇔ nên đồ thị hàm số đã cho có 3 điểm x = ± 3 2
H Ơ
N
3
TP .Q
U
Đáp án D đúng vì với x = 1 ⇒ y = 6 . Đáp án C sai vì phương trình −2x 4 + 3x 2 + 5 = 0 luôn
Y
N
cực trị nên B đúng
có nghiệm nên đồ thị hàm số cắt trục hoành.
Đ
(
)
Ư N
Câu 11: Đáp án B
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a2 3 = a2 1+ 3 4
G
Stp = SABCD + SSAB + SSBC + SSCD + SSDA = SABCD + 4SSAB = a 2 + 4.
ẠO
Câu 10: Đáp án C
H
Gọi H là trung điểm của AB ⇒ SH ⊥ (ABCD)
TR ẦN
= 45o Ta có ( ( SBC ) , ( ABCD ) ) = HBS
B
= 2a.tan 45o = 2a ⇒ SH = BH, tan HBS
10
00
Ta có SABCD = AB.AD = 8a 2
2+
3
1 1 16a 3 ⇒ VS.ABCD = SH.SABCD = 2a.8a 2 = 3 3 3
ẤP
Câu 12: Đáp án C
A
C
1 Ta có: y ' = x 2 − 8x . Gọi M a; a 3 − 4a 2 + 5 là điểm bất kì thuộc đồ thị hàm số 3
H
Ó
Tiếp tuyến song song với trục hoành là đường thẳng có hệ số góc bằng 0
-L
Í-
a = 0 Ta có k tt = y '(a) = a 2 − 8a; k tt = 0 ⇔ a 2 − 8a = 0 ⇔ do đó có 2 tiếp tuyến. a = 8
ÁN
Câu 13: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
1 5 3x − 1 x> x> >0 3x − 1 1 8x − 5 Điều kiện: x + 2 ⇔ > ⇔ >0⇔ 3 . BPT ⇔ 8 x+2 3 x+2 x + 2 ≠ x < −2 x < −2
5 Do đó tập nghiệm của bất phương trình là ( −∞; −2) ∪ ; +∞ 8
Câu 14: Đáp án D Câu 15: Đáp án B
Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ta có: y =
x 2 − 5x + 6 2
=
x −4
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(x − 2)(x − 3) x − 3 = nên x = −2 là tiệm cận đứng (x − 2)(x + 2) x + 2
H Ơ
N
Câu 16: Đáp án A
TP .Q
3 3 5 3 5 3 1 = 1 − sin 2 2x = 1 − (1 − cos 4x) = + cos 4x ≥ + .(−1) = 4 8 8 8 8 8 4
ẠO
Câu 17: Đáp án D
Đ
Theo lý thuyết cơ bản, dễ dàng thấy D không đúng
3
x =
G
7 x6
7
7 7 ⇒ y' = x6 = 6 x 6 6
Ư N
Ta có: y = x
2
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 18: Đáp án B 3
Y U
y = sin 6 x + cos6 x = (sin 2 x + cos 2 x)3 − 3sin 2 x cos 2 x(sin 2 x + cos 2 x) = 1 − 3 sin 2 x cos 2 x
N
Ta có:
TR ẦN
Câu 19: Đáp án A
Câu 20: Đáp án A
10
1 − 2x
2 x − x2
;y' = 0 ⇔ x =
1 2
2+
3
Tập xác định: D = [ 0;1] . Ta có y ' =
00
B
x ≥ 2 ⇒ x = 2 . thay x = 2 vào bất phương trình thỏa mãn Điều kiện: x ≤ 2
C
ẤP
1 1 1 Ta có f (0) = 0;f (1) = 0; f = nên min y = 0; max y = 2 2 2
A
Câu 21: Đáp án D
H
Ó
Diện tích toàn phần của khối trụ là Stp = 2πR 2 + 2πRh = 2πR(R + h)
-L
Í-
Ta có ABCD là hình vuông nội tiếp đường tròn bán kính R nên
ÁN
AC = 2R → AB = AD = R 2
TO
'DA = 60o ⇒ AA'=tan60o .AD = R 6 Mặt khác ( ( A 'B 'CD ) ; ( ABCD ) ) = 60o ⇒ A
Ỡ N
G
Do đó Stp 2πR(R + R 6) = 2πR 2 ( 6 + 1)
BỒ
ID Ư
Câu 22: Đáp án A AB = (−1;1; 0) Ta có A(2; 2;3), B(1;3;3), C(1; 2; 4) ⇒ AC = (−1;0;1) ⇒ AB = BC = AC nên ∆ABC đều BC = (0; −1;1)
Câu 23: Đáp án B Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Điều kiện: 4 x + 4m3 > 0 . Phương trình tương đương 4 x + 4m3 = 2 x ⇔ (2 x ) − 2x + 4m3 = 0
N
Đặt t = 2 x (t > 0) khi đó phương trình đã cho trở thành t 2 − t + 4m3 = 0(*)
TP .Q
U
Y
N
1 − 16m3 > 0 ∆ > 0 3 1 1 m < 16 ⇔ 0 < m < 3 biệt ⇒ S > 0 ⇔ 1 > 0 ⇔ 2 2 3 m3 > 0 4m 0 > P > 0
H Ơ
Để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân
Đ
1 1 Vì ℓ 2 = h 2 + R 2 nên thể tích của khối nón là V = πR 2 h = πR 2 ℓ 2 − R 2 3 3
ẠO
Câu 24: Đáp án D
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 25: Đáp án D
H
Thể tích khối lập phương là Vtp = 1 2
π π 1 Thể tích của khối trụ là Vht = πr h = π .1 = . Khi đó Vtp = Vht = 1 − 4 4 2
TR ẦN
2
B
Câu 26: Đáp án D
00
Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC ta được khối nón có đường cao là AC, bán kính
2+
3
S1 πrl l 10 5 = = = = 2 S2 πrl + πr r + l 10 + 6 8
ẤP
Khi đó
10
đường tròn đáy là AB và độ dài đường sinh là BC.
A
2 3 x − mx 2 + 2(1 − 3m 2 )x + 1 , có y ' = 2x 2 − 2mx + 2(1 − 3m 2 ); ∀x ∈ ℝ 3
Ó
Xét hàm số y =
C
Câu 27: Đáp án A
Í-
H
Ta có y ' = 0 ⇔ x 2 − 2mx + 2(1 − 3m 2 ) = 0 ⇔ x 2 − mx + 1 − 3m 2 = 0(*)
-L
Để hàm số đã cho có hai điểm cực trị khi và chỉ khi y ' = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 , x 2
TO
ÁN
Hay ∆ (*) > 0 ⇔ m 2 − 4(1 − 3m 2 ) > 0 ⇔ 13m 2 − 4 > 0 (I)
Ỡ N
G
x1 + x 2 = m Khi đó, theo hệ thức Viet ta được 2 x1x 2 = 1 − 3m
BỒ
ID Ư
mà 2(x1 + x 2 ) − x1x 2 = 4 ⇒ 2m − (1 − 3m 2 ) = 4 m =1 5 . Đối chiếu điều kiện (I), ta được m = 1; m = − ⇔ 3m + 2m − 5 = 0 ⇔ 5 m = − 3 3 2
Câu 28: Đáp án A Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x=2 Xét hàm số y = x 3 − 12x , có y ' = 3x 2 − 12; y ' = 0 ⇔ x 2 − 4 = 0 ⇔ x = −2
H Ơ
N
Khi đó y"(2) = 12 > 0 → x = −2 là điểm cực tiểu của hàm số. Suy ra yCT = y(−2) = 16
N
Do đó yCT + y CD = 0
Mà log a x < log a y ⇔ x > y > 0
TP .Q
Với 0 < a < 1 thì hàm số y = log a t là hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)
U
Y
Câu 29: Đáp án A
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Câu 30: Đáp án A Ta có OA = 3.j − 4.k + 8.i + 3k = 8.i + 3.j − k ⇒ A(8;3; −1) Và BO = 4.j + 5k ⇔ OB = 0.i − 4.j − 5.k ⇒ B(0; −4; −5) . Do đó AB = (−8; −7; −4)
H
Câu 31: Đáp án
10
VB.SAC VS.ABCD SH.AC.BD 4a 3 = = = 5 10 60 15
3
⇒ VB.SMC =
00
S AM 4 = ⇒ SSMC = SAC AS 5 5
2+
⇒
AH 4a 5 = SA 5
B
⇒ AM = AC.sin ∠MCA = AC.sin ∠ASH = AC.
TR ẦN
SH = SA 2 − AH 2 = 2a
ẤP
Câu 32: Đáp án A
A
C
A sai, công thức đúng là V = B.h
Í-
H
x = log a x − loga y y
-L
A sai vì log a
Ó
Câu 33: Đáp án C
1 = log a 1 − log a x = − log a x x
ÁN
B sai vì log a
TO
D sai vì log a b chưa chắc bằng 1
Ỡ N
G
C đúng vì a log a x = x loga a = x1 = x
BỒ
ID Ư
Câu 34: Đáp án D 102+
A= 2
7
2+ 7 1+ 7
=
.5
22+ 7 .52+
2
7
2+ 7 1+ 7
= 2(2+
7 ) −(2+ 7 ) (2+ 7 ) −(1+ 7 )
.5
=5
.5
Câu 35: Đáp án D Đồ thị bất kì giao với trục Oy thì hoành độ giao điểm luôn là x = 0 Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
VS.AMN SA SM SN SA SM SN 12 = . . = . . = 2 3 VS.ABC SA SB SC SA SM + SM SN + SN 35 3 4
Đ
log 2 5 a = 3+ log 2 3 b
TR ẦN
1 1 1 1 log 4 (ab) = log a ab = (log a a + log a b) = + log a b a 4 4 4 4 Câu 38: Đáp án D Câu 39: Đáp án B
2
00
= 2 ⇔ 5 − m = 6 ⇔ m = −1 ⇒ M ( −1; −3; −5 )
2+
1 +2 +2
2
3
2
10
m + 2(2m − 1) − 2(3m − 2) + 3
B
M ∈ d ⇒ M(m; 2m − 1;3m − 2) với m<0
d(M, (P)) =
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 37: Đáp án D
Ư N
G
log3 135 = log3 27 + log3 5 = 3 +
ẠO
Câu 36: Đáp án A
ẤP
Câu 40: Đáp án D
C
Hàm số có 2 cực trị ⟺ phương trình y ' = (m − 1)x 2 + 2(m − 1)x + 4 = 0 có 2 nghiệm phân biệt
Ó
A
⇔ m ≠ 1 và ∆ ' = (m − 1)2 − 4(m − 1) > 0 ⇔ m > 5 hoặc m < 1
Í-
H
Hàm số có điểm cực tiểu nhỏ hơn điểm cực đại ⟹ hệ số của x 3 âm ⇒ m − 1 < 0 ⇒ m < 1
-L
Câu 41: Đáp án C
Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ và có lim y = lim y = +∞ ⇒ a > 0
ÁN
x →+∞
x →−∞
TO
Câu 42: Đáp án A
G
Phương trình đã cho tương đương với (y − 1)x 2 + (2y − 1)x + 2y − 1 = 0(*)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Khi y = 1 thì (*) ⇔ x = −1
Khi y ≠ 1 thì (*) là phương trình bậc hai nên nó có nghiệm khi và chỉ khi
∆ = (2y − 1) 2 − 4(y − 1)(2y − 1) ≥ 0 ⇔ 4y 2 − 4y + 1 − (8y2 − 12y + 4) ≥ 0 ⇔ −4y 2 + 8y − 3 ≥ 0 ⇔
1 3 ≤y≤ 2 2
Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Kết hợp 2 trường hợp ta có giá trị lớn nhất của y là
3 2
Câu 44: Đáp án D
Ư N
Câu 45: Đáp án B
' = Mặt khác tan CIC
H
= 60o ( C 'AI ) , ( ABC ) ) = CIC (
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
G
Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; −1) và (1;3) ⇒ B, C sau và D đúng
ẠO
(C) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt (1;0) và (−2; 0)
Ta có
N U
S2 ⇔ S2 ≤ 4 ⇔ −2 ≤ S ≤ 2 ⇔ S ∈ [ −2; 2] ⇔ x + y ∈ [ −2; 2] 4
TP .Q
⇔ S2 ≤ 3 +
(x + y) 2 S2 = 3+ 4 4
Y
Ta có x 2 + y 2 + xy = 3 ⇔ (x + y) 2 − xy = 3 ⇔ S2 = 3 + xy ≤ 3 +
H Ơ
N
Câu 43: Đáp án C
CC ' ' = a 3 ⇒ CC ' = CI.tan CIC CI 2
10
00
B
1 1 a2 3 a2 3 Ta có SANI = SABC = . = 4 4 4 16
ẤP
2+
3
1 1 a 3 a3 3 a3 ⇒ VC '.NAI = CC '.SNAI = . . = 3 3 2 2 32
C
Câu 46: Đáp án B
A
Ta có (x − 4)2 + (y − 4)2 + 2xy ≤ 32 ⇔ x 2 − 8x + 16 + y2 − 8y + 16 + 2xy ≤ 32
Í-
H
Ó
min S = 0 ⇒ (x 2 + 2xy + y 2 ) − 8(x + y) ≤ 0 ⇔ (x + y) 2 − 8(x + y) ≤ 0 ⇔ 0 ≤ x + y ≤ 8 → max S = 8
-L
Câu 47: Đáp án A
TO
ÁN
3 3 1000i 3 3000i P1000 ) ( P1000 = P0 .e ( P1000 ) = (P0 ) .e Theo bài ra ta có: ⇔ ⇔ P3000 = ≈ 530 3000i 3000i (P0 )2 P3000 = P0 .e P3000 = P0 .e
Ỡ N
G
Câu 48: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Theo bài ra, ta có M(t) = 75 − 20 ln(t + 1) ≤ 10 ⇔ ln(t + 1) ≥ 3, 25 ⇔ t ≥ e3.25 − 1 = 24, 79
Câu 49: Đáp án B 1)Sai. Điều kiện phải là a > 0; b > 0 2) Sai. Điều kiện phải là x ≠ 0 3) Sai
Trang 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4) Đúng Do đó có tất cả 3 nhận định sai
H Ơ N
1 a+b (a + b) 2 ⇒ ≤ 2 2 c
Y
Ta có: c2 = a 2 + b 2 ≥
N
Câu 50: Đáp án C
2
1000
TP .Q
G
≤ log 2 51000 = 1000 log 2 5 ⇒ b 2 = 1000 log 2 5
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
3a + 4b ⇒ B2 = log 2 c
ẠO
3a + 4b ≤5 c
Đ
Lại có 25c2 = (32 + 42 )(a 2 + b 2 ) ≥ (3a + 4b) 2 ⇒ 3a + 4b ≤ 5c ⇒
U
a+b ⇒ B1 = 500 log 2 ≤ 500 log 2 2 = 500 ⇒ b1 = 500 c
Trang 17
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
Đề thi thử THPTQG năm học 2016 – 2017
Trường THPT Chuyên Mặt Trăng
TP .Q
U
Y
N
Đề số 5
Câu 1: Cho hàm số y = −2x 3 + 3x 2 + 2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
ẠO
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;0 )
Đ
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; +∞ )
G H
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −1) và ( 0; +∞ )
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0;1)
TR ẦN
Câu 2: Cho hàm số y = x 3 − 3x 2 − 9x + 1 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1
B
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x=3
10
D. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x =3
00
C. Hàm số có giá trị lớn nhất tại x = -1
B. a 2 > a
3
ẤP
2
C.
1 1 < 3 2 a a
D. −a 5 > −a
2
C
A. a 5 > a
2+
3
Câu 3: Cho a>1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B. y ''− 2y '− 3y = 0
H
A. y ''− 2y '+ 1 = 0
Ó
A
Câu 4: Hàm số y = x.e x có đạo hàm cấp 1 và cấp 2 lần lượt là y’ và y’’. Hệ thức đúng là: C. y ''− 2y '+ y = 0
D. y ''− 2y '+ 3y = 0
3
ÁN
-L
Í-
12 −5 −25 3 y rút gọn là: Câu 5: Biểu thức A = x y : x 15
B. x 4 y9
C.
x4 45
15
45
D. x 4 y 2
y2
G
TO
x4 A. 9 y
BỒ
ID Ư
Ỡ N
a2 3 b Câu 6: Biết log a b = 2,log a c = 3 . Khi đó giá trị của log a bằng: c
A. −
1 3
Câu 7: Nguyên hàm
B. 6
C. 5
D.
2 3
x2 − 1 + 1 ∫ x − 1 dx có biểu thức là:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
A. x +
1 +C x −1
B. x +
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1
( x − 1)
2
+C
C.
x2 + ln x − 1 + C 2
D. x 2 + ln x − 1 + C
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
H Ơ
1 Câu 8: Cho hàm số y = x 3 + mx 2 + ( 2m − 1) x − 1 . Mệnh đề nào sau đây là sai? 3
Y
A. ∀m < 1 thì hàm số có hai điểm cực trị
TP .Q
U
B. ∀m ≠ 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu C. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu
ẠO
D. ∀m > 1 thì hàm số có cực trị
Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A, có A=10, AC=15. Cho tam giác ABC quang xung quanh
G
Đ
cạnh BC ta được 2 hình nón có diện tích xung quanh tương ứng với là S1, S2, ;với S1>S2. Hệ
C. 2S1 = 3S2
Câu 10: Số cạnh của một hình bát diện đều là A. 8
D. 5S1 = 2S2
H
B. 3S1 = 2S2
Ư N
A. S1 = S2
B. 10
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
thức nào dưới đây đúng?
C. 12
B
Câu 11: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
10
00
A. Hình lập phương là hình đa diện lồi B. Tứ diện là đa diện dồi
D. 20
2+
3
C. Hình hộp là là đa diện lồi
C
x3 = 3x 2 + 5x + 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 3
A
Câu 12: Cho hàm số: y =
ẤP
D. Hình tạo bởi hai tứ diện đều là ghép với nhau là một hình đa diện lồi
Ó
A. lim y = +∞
H
x →−∞
Í-
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x=1, hàm số đạt cực đại tại x =5
-L
C. Hàm số số đồng biến trong khoảng (1;5)
ÁN
D. Đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
TO
Câu 13: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3 3x + 1 là: 1 ( 3x + 1) 3 3x + 1 + C 4
B. ∫ f ( x ) dx =
C. ∫ f ( x ) dx =
1 ( 3x + 1) 3 3x + 1 + C 3
D. ∫ f ( x ) dx = 3 3x + 1 + C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. ∫ f ( x ) dx =
13 3x + 1 + C 3
Câu 14: Tìm m để phương trình log 52 x − ( 2m − 1) .log 5 x + 3m = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2=125
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. m =
4 3
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. m = 2
B. m = 25
D. m =
28 3
H Ơ
N
Câu 15: Cho hai điểm A (1;1;5 ) ;B ( 0;0;1) . Mặt phẳng (P) chứa A,B và song song với Oy có
C. 4z-x+1=0
D. y+4z-1=0
3 66 11
86 19
B.
19 86
C.
2
Đ
Câu 17: Cho hàm số f ( x ) = 3x .4 x . Khẳng định nào sau đây sai?
B. f ( x ) > 9 ⇔ x 2 + log 2 3 + 2x > 2log 2 3
C. f ( x ) > 9 ⇔ 2x log 3 + x log 4 > log9
D. f ( x ) > 9 ⇔ x 2 ln 3 + x ln 4 > 2ln 3
Ư N
G
A. f ( x ) > 9 ⇔ x 2 + 2x log 3 2 > 2
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
19 2
D.
ẠO
A.
TP .Q
Câu 16: Cho hai điểm A(1;2;0) và B(4;1;1). Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là
Y
B. 2x+z-5+0
U
A. 4x+y-z+1=0
N
phương trình là
TR ẦN
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A (1;0;0 ) , B ( 0;2;0 ) ,C ( 0;0;3) và
A. 3
10
00
B
x = −t đường thẳng d y = 2 + t . Cao độ giao điểm của d và mặt phẳng (ABC) là z = 3 + t B. 6
C. 9
D. -6
2+
3
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A; (AB//CD);
C.
A Ó
20:
B.
Trong
không
gian
2a 3 9
Oxyz,
D. cho
2a 3 3 mặt
hai
phẳng
Í-
Câu
2a 3 3 3
C
2a 3 3 9
H
A.
ẤP
AD = CD = a;AB = 3a; ( SD, ( ABCD ) ) = 300 ,SA ⊥ ( ABCD ) . Thể tích khối chóp là
-L
(P) : nx + 7y − 6z + 4 = 0; ( Q ) : 3x + my − 2z − 7 = 0 song song với nhau. Khi đó, giá trị m,n
ÁN
thỏa mãn là:
TO
7 A. m = ;n = 1 3
B. m = 9;n =
7 3
7 C. m = ;n = 9 3
7 D. m = ;n = −9 3
Ỡ N
G
= 600 ; Câu 21: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ∆ABC vuông tại B; AB=a, BAC
BỒ
ID Ư
AA ' = a 3 . Thể tích khối lăng trụ là:
A.
3a 3 2
B.
2a 3 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C.
a3 3 3
D.
a3 3 9
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 22: Cho hình chóp S.ABC có đáy ∆ABC đều cạnh a, ( SAB ) ⊥ ( ABC ) ; ∆SAB ; cân tại
a3 3 3
C.
a3 3 12
D.
H Ơ
B.
a3 3 9
N
a3 3 24
x + 2y + z + 2 = 0 C. − x − 2y − z − 10 = 0
x + 2y + z + 2 = 0 D. x + 2y + z − 10 = 0
Đ
x + 2y − z − 10 = 0 B. x + 2y + z − 2 = 0
G
x + 2y + z + 2 = 0 A. x + 2y + z − 2 = 0
ẠO
6 thì (P) có phương trình là:
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
khoảng bằng
TP .Q
U
Câu 22: Mặt phẳng (P) song song với mặt phảng ( Q ) : x + 2y + z = 0 và cách D (1;0;3) môt
Y
A.
N
S; ( SA, ( ABC ) ) = 450 . Thể tích khối chóp là
H
Câu 24: Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy c, chiều cao của hình trụ gáp lần chu vi.
2c 2 π2
B.
2c3 π
C. 4πc3
D.
c3 π
B
A.
TR ẦN
Thể tích của khối trụ này là:
10
00
Câu 25: Cho hàm số y = x 3 − 3mx 2 + 4m3 với giá trị nào của m để hàm số có 2 điểm cực trị
B. m = ±2
2+
A. m = ±1
3
A và B sao cho AB = 20
C. m = 1;m = 2
D. m = 1
ẤP
Câu 26: Phương trình x 3 − 12x + m − 2 = 0 cso 3 nghiệm phân biệt với m B. −18 < m < 14
C. −14 < m < 18
D. −4 < m < 4
A
C
A. −16 < m < 16
Ó
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A (2; 4; 1);B(-1;1;3) và mặ
Í-
H
phẳng (P): x − 3y + 2z − 5 = 0 . Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và
-L
vuông góc với mặt phẳng (P)
B. y − 2z − 1 = 0
C. −2y − 3z − 11 = 0
D. 2x + 3y − 11 = 0
ÁN
A. 2y + 3z − 11 = 0
TO
Câu 28: Trong không gian Oxyz cho các điểm A(3; -4; 0); B(0; 2; 4); C(4;2;1). Tọa độ điểm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
D trên trục Ox sao cho AD = BC là
D ( 0;0;0 ) A. D ( 6;0;0 )
D ( 0;0;2 ) B. D ( 8;0;0 )
Câu 29: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :
D ( 2;0;0 ) C. D ( 6;0;0 )
D ( 0;0;0 ) D. D ( −6;0;0 )
( P ) : 2x + y − 2z + 9 = 0, ( Q ) : x − y + z + 4 = 0
và
x −1 y + 3 z − 3 , một phương trình mặt cầu có tâm thược d tiếp xúc với = = 2 1 −1
(P) và cắt (Q) theo một đường tròn có chu vi 2π là
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
A. x 2 + ( y + 1) + ( z − 4 ) = 4
2
2
2
2
C. ( x + 3) + ( y − 5 ) + ( z − 7 ) = 4
D. ( x − 2 ) + ( y + 3) + z 2 = 4
Câu 30: Giá trị lớn nhất của hàm số y =
N
2
2
H Ơ
2
2
B. ( x + 2 ) + ( y + 5 ) + ( z − 2 ) = 4
2mx + 1 1 trên đoạn [ 2;3] là − khi m nhận giá trị m−x 3
Câu
B. 1
31:
Cho
hình
lăng
C. −5 trụ
ABCD.A 'B'C'D '
D. −2 có
là
ABCD
TP .Q
A. 0
U
Y
bằng
N
2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
hình
vuông,
ẠO
A 'A = A 'B = A'C = A'D , gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây là
Đ 1 B. VA '.ABCD = OA'.SABCD 3
1 C. VB '.ABC = OA'.SABC 3
D. VABC.A ' B ' C ' =OA'.SABC
H
Ư N
G
A. VABCD.A ' B ' C ' D ' =AA'.SABCD
B. 2
C. 3
00
A. 0
x2 + 1 là: 2x + 3
B
Câu 32: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
sai?
D. 1
B.
3b + 2ac c+2
2+
3b + 3ac c+2
C.
3b + 2ac c+3
D.
3b + 3ac c +1
ẤP
A.
3
10
Câu 33: Cho log 27 5 = a;log8 7 = b;log 2 3 = c . Tính log12 35 theo a, b, c ta được:
mx 3 − 1 x 2 − 3x + 2
A
C
Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y =
Í-
1 8
B. m = 1
C. m = 0
D. m ≠ 0
-L
A. m =
H
Ó
có ba đường tiệm cận, trong đó có một tiệm cận ngang.
ÁN
Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ ( ABC ) . Gọi E, K lần lượt là trùn điểm trung điểm
TO
của SC, AC. Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp E.ABC và S.ABC bằng:
1 16
B.
1 4
C.
1 8
D.
1 2
Ỡ N
G
A.
BỒ
ID Ư
Câu 36: Một hình lập phương có cạnh 4 cm. Người ta sơn đỏ mặt ngoài của hình lập phương rồi cắt hình lập phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của hình lập phương thành 64 hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm. Có bao nhiêu hình lập phương có đúng một mặt
được sơn đỏ? A. 8
B. 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C. 24
D. 48
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 37: Cho tứ diện ABCD có BA, BC, BD đôi một vuông góc với nhau với BA = 3a; BC = BD = 2a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD. Tính thể tích khối chóp
2a 3 3
C. V =
3a 3 3
D. V = a 3
N
B. V =
TP .Q
U
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc
Y
A. V = 8a 3
H Ơ
N
C.BDNM theo a?
của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H sao cho HB = 2HA. Cạnh SC tạo với mặt phẳng
a 13 2
B.
a 13 4
C. a 13
D.
a 13 8
Đ
A.
ẠO
(ABCD) một góc bằng 600 . Khoảng cách từ trung điểm K của HC đến mặt phẳng (SCD) là:
Ư N
và bán kính đáy là r. Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất. 4
36 2 π2
B. r =
6
38 2 π2
C. r =
38 2 π2
TR ẦN
A. r =
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Câu 39: Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm3 . Với chiều cao h
4
D. r =
6
36 2 π2
B
Câu 40: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 và BC = 2. Gọi P, Q lần lượt
00
là các điểm trên cạnh AB và CD sao cho: BP = 1; QD = 3QC. Quay hình chữ nhật APQD
C. 4 π
3
B. 12 π
D. 6 π
2+
A. 10 π
10
xung quanh trục PQ ta được một hình trụ. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.
Câu 41: Thầy Hùng ĐZ gửi gói tiết kiệm linh hoạt của ngân hàng cho bạn gái với số tiền là
ẤP
500.000.000 VNĐ, lãi suất 7%/năm. Biết răng thầy có điều kiện nên không lấy lãi hàng năm
A
C
theo định kỳ sổ tiết kiệm. Hỏi sau 18 năm, số tiền mà thầy nhận về là bao nhiêu? (Biết rằng,
Ó
theo định kỳ rút tiền hàng năm, nếu không lấy lãi thì số tiền sẽ được nhập thàn tiền gốc và sổ
A. 4.689.966.000 VNĐ
B. 3.689.966.000 VNĐ
-L
Í-
H
tiết kiệm sẽ chuyển thành kỳ hạn 1 năm tiếp theo)
D. 1.689.966.000 VNĐ
ÁN
C. 2.689.966.000 VNĐ
TO
Câu 42: Một hộp không nắp làm từ một mảnh tôn có diện tích là S(x) theo hình dưới. Hộp có đáy là một hình vuông có cạnh x (cm),
Ỡ N
G
chiều cao h(cm) và thể tích là 500 cm 3. Tìm x sao cho S(x) nhỏ
A. x = 50 (cm)
B. x = 10 (cm)
C. x = 100 (cm)
D. x = 20 (cm)
BỒ
ID Ư
nhất.
Câu 43: Cho hai hàm số f ( x ) = elog x và g ( x ) = ln x . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. ln10.f ' ( x ) = f ( x ) .g ' ( x )
C. ln10.f ' ( x ) = f ( x ) .g ( x )
D. f ' ( x ) = f ( x ) .g ' ( x ) .ln10
N
A. f ' ( x ) = f ( x ) .g ' ( x )
C.
a ( b − 2) a+b−2
D.
a+b−2 a ( b − 2)
B. y = x 4 + 2x 2 − 3
C. y = x 4 − 2x 2 + 3
D. y = −
ẠO
Câu 45: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào? A. y = x 4 − 2x 2 − 3
N
a+b−2 2a ( b − 2 )
Y
B.
U
2a ( b − 2 ) a+b−2
TP .Q
A.
H Ơ
Câu 44: Cho log 2 m = a và log 5 ( 25m ) = b . Tính log10 m 2 theo a và b.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
x4 3 + x2 − 2 2
Câu 46: Người ta cắt miếng bìa hình tam giác đều cạnh bằng 1 như
3 32
3 16
D.
2 12
3
C.
B.
00
2 96
10
A.
B
hình tứ diện đều. Tính thể tích của tứ diện tạo thành?
TR ẦN
H
hình bên, sau đó gấp theo các đường kẻ, dán các mép lại để được
3
2+
Câu 47: Cho hai số thực x, y thỏa mãn ( x + y ) + 4xy ≥ 2 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
C
3
B. 1
2
C. 8
D. − 3 2
H
Ó
A
A.
ẤP
S = x + y là:
Í-
Câu 48: : Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh 4 cm, người
-L
ta gấp nó thành 4 phần đều nhau rồi dựng lên thành một
ÁN
hình lăng trụ tứ giác đều như hình vẽ. Tính thể tích của
TO
lăng trụ?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. 4 cm3
C.
4 cm3 3
B. 16 cm3 D.
64 cm3 3
Câu 49: Cho hình trụ bán kính bằng r. Gọi O, O’ là tâm hai đáy với OO’ = 2r. Một mặt cầu (S) tiếp xúc với 2 đáy của hình trụ tại O và O’. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A. Diện tích mặt cầu bằng diện tích xung quanh của hình trụ
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2 diện tích toàn phần hình trụ 3
C. Thể tích khối cầu bằng
3 thể tích khối trụ 4
D. Thể tích khối cầu bằng
2 thể tích khối trụ 3
U
Y
N
H Ơ
N
B. Diện tích mặt cầu bằng
TP .Q
Câu 50: [292301] Để xây một bồn chứa dự trữ dầu có sức chứa 3000 m3 cho nhà máy điện thì đội thi công cần vận chuyển bao
ẠO
nhiêu mét khối đất? Biết đáy trên của bồn chứa là hình tròn có
Đ
đường kính bằng 10 m và bồn cao 15 m kể từ mặt đất. Giả sử 1 m3
C. 4500 tấn
D. 4554,75 tấn
H
B. 1821,90 tấn
6-A
11-D
16-A
21-A
2-B
7-C
12-D
17-C
22-A
3-A
8-C
13-A
18-C
4-C
9-C
14-C
19-A
5-A
10-C
15-C
20-C
26-C
31-A
36-C
41-D
46-A
27-A
32-C
37-C
42-B
47-B
23-D
28-A
33-A
38-D
43-B
48-A
24-D
29-C
34-C
39-B
44-A
49-C
30-A
35-D
40-B
45-A
50-A
ẤP
2+
3
10
00
1-C
B
Đáp án
TR ẦN
A. 2732,85 tấn
Ư N
thập phân).
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
đất có khối lượng khoảng 1,5 tấn. (Kết quả làm tròn đến 2 chữ số
H
Ó
A
C
25-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Í-
Câu 1: Chọn: Đáp án C
ÁN
-L
x = 0 Ta có: y ' = −6x 2 + 6x; y' = 0 ⇔ . Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho đồng biến x = 1
TO
trên khoảng (0;1).
G
Câu 2: Chọn: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
x = −1 Ta có: y ' = 3x 2 − 6x − 9; y ' = 0 ⇔ . Do x=1>0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x =3 x = 3 Câu 3: Chọn: Đáp án A Câu 4: Chọn: Đáp án C Ta có: y ' = e x + xe x ; y '' = e x + e x + xe x = 2e x + xe x ⇒ y ''− 2y '+ y = 0
Câu 5: Chọn: Đáp án A
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
23 −152 − 25 23 x4 Ta có: A = x .y : x .y = x 4 .y −9 = 9 y
H Ơ
Câu 6: Chọn: Đáp án A
U
Y
N
a2 3 b 1 1 1 Ta có: log a = 2 + log a b − log a c = 2 + .2 − 3 = − c 3 3 3
x2 − x + 1 1 1 2 ∫ x − 1 dx = ∫ x + x − 1 dx = 2 x + ln x − 1 + C
ẠO
Ta có:
TP .Q
Câu 7: Chọn: Đáp án C
Đ
Câu 8: Chọn: Đáp án C
2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Ta có: y ' = x 2 + 2mx + 2m − 1 . Để hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu thì ∆ y ' > 0
H
∆ ' > 0 ⇔ m 2 − ( 2m − 1) > 0 ⇔ m 2 − 2m + 1 > 0 ⇔ ( m − 1) > 0 ⇔ m ≠ 1
S1 πrl1 πr.AC 3 = = = ⇒ 2S1 = 3S2 S2 πrl 2 πr.AB 2
B
Ta có:
TR ẦN
Câu 9: Chọn: Đáp án C
10
3.8 = 12 2
3
Số cạnh của hình bát diện là
00
Câu 10: Chọn: Đáp án C
2+
Câu 11: Chọn: Đáp án D
ẤP
Câu 12: Chọn: Đáp án D
Í-
H
Ó
A
C
10 x =1⇒ y = 10 22 3 Ta có y ' = x 2 − 6x + 5; y ' = 0 ⇔ . Do . − < 0 nên đồ thị hàm số cắt 3 3 x = 5 ⇒ y = − 22 3
-L
trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
ÁN
Câu 13: Chọn: Đáp án A 1 1 ( 3x + 1) d ( 3x + 1) = ( 3x + 1) 3 3x + 1 + C ∫ 3 4
G
TO
Ta có: ∫ f ( x ) dx = ∫ 3 3x + 1dx =
Ỡ N
Câu 14: Chọn: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Đặt t = log 5 x , phương trình trở thành t 2 − ( 2m − 1) t + 3m = 0 Mà x1.x 2 = 125 ⇔ log 5 ( x1.x 2 ) = log 5 125 ⇔ t1 + t 2 = 3 ⇔ 2m − 1 = 3 ⇔ m = 2 Thử lại với m=2 phương trình đã cho có 2 nghiệm
Câu 15: Chọn: Đáp án C
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
AB = ( −1; −1; −4 ) ⇒ AB; j = ( 4;0; −1) Ta có: j = ( 0;1;0 )
H Ơ
Suy ra phương trình mặt phẳng cần tìm là: 4x − ( z − 1) = 0 ⇔ 4x − z + 1 = 0
U
TP .Q
AB;OA 3 66 AB = ( 3; −1;1) Ta có: ⇒ AB;OA = ( −2;1;7 ) ⇒ OH = d ( O;AB ) = = 11 AB OA = (1;2;0 )
Y
N
Câu 16: Chọn: Đáp án A
ẠO
Câu 17: Chọn: Đáp án C
Đ
Ta có f ( x ) > 9
( ) Logarit 2 vế với cơ số 2 ta được log ( 3 .4 ) > log 9 = 2 ⇔ x log 3 + 2x > 2log 3 . B đúng Logarit 2 vế với cơ số 10 ta được log ( 3 .4 ) > log 9 = 2 ⇔ x log 3 + x log 4 > log9 . C sai. 2
G
x
2
2
2
TR ẦN
2
x2
Ư N
x2
2
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Logarit 2 vế với cơ số 3 ta được log3 3x .4x > log3 9 = 2 ⇔ x 2 + 2x log 3 2 > 2 . A đúng
x
2
B
Câu 18: Chọn: Đáp án C
00
y z + = 1 ⇔ 6x + 3y + 2z − 6 = 0 2 3
10
Phương trình mặt phẳng ( ABC ) : x +
2+
3
G ọi
ẤP
M = d ∩ ( ABC ) ⇒ M ( −t;2 + t;3 + t ) ⇒ 6 ( −t ) + 3 ( 2 + t ) + 2 ( 3 + t ) − 6 = 0 ⇔ t = 6 ⇒ z M = 9
A
Ó
Ta có: SA ⊥ ( ABCD )
C
Câu 19: Chọn: Đáp án A
-L
Í-
H
a 3 ⇒ ( SD, ( ABCD ) ) = SDA = 300 ⇒ SA = AD.tan 300 = 3
ÁN
1 1 a 3 1 2a 3 3 Thể tích khối chóp S.ABCD bằng: VS.ABCD = .SA.SABCD = . . ( 3a + a ) a = 3 3 3 2 9
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 20: Chọn: Đáp án C n = 9 n ( P ) = ( n;7; −6 ) n 7 −6 4 Ta có: ⇒ ( P) / / (Q) ⇔ = = ≠− ⇒ 7 3 m 2 7 m = 3 n ( Q ) = ( 3;m;2 ) Câu 21: Chọn: Đáp án A
Ta có: BC = AB.tan 600 = a 3
1 3a 2 ⇒ VABC.A ' B ' C ' = SABC .AA'= .a.a. 3.a 3 = 2 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 22: Chọn: Đáp án A Gọi H là trung điểm của AB ⇒ SH ⊥ AB
Y
N
H Ơ
N
SH ⊥ ( ABC ) ⇒ AB a 0 = ( SA, ( ABC ) ) = SAH = 45 ⇒ SH = AH = 2 2
TP .Q
U
1 1 a 3 a a2 3 Thể tích khối chóp S.ABC bằng: VS.ABC = SABC .SH= . . = 3 3 2 2 24
Câu 23: Chọn: Đáp án D
D = 2 = 6⇔ 1+ 4 +1 D = −10
H
Câu 24: Chọn: Đáp án D
G
1+ 3+ D
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ta có: d ( D, ( P ) ) = 6 ⇔
Đ
ẠO
Phương trình mặt phẳng song song với mặt phảng (Q) có dạng: x + 2y + z + D = 0, ( D ≠ 0 )
Câu 25: Chọn: Đáp án A
2+
3
10
x = 0 y ' = 3x 2 − 6mx = 3x ( x − 2m ) = 0 ⇔ x = 2m
00
B
TR ẦN
V = πR 2 h 2 c c3 c ⇒ V = π .4c = c = 2Rπ ⇒ R = π 2π 2π h = 4c
ẤP
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị A, B ⇔ y ' = 0 có hai nghiệm phân biệt m ≠ 0 (*)
H
Ó
A
C
3 3 x A = 0 ⇒ y A = 4m ⇒ A ( 0;4m ) Giả sử: ⇒ AB = ( 2m; −4m3 ) 3 3 3 x B = 2m ⇒ y B = 8m − 12m + 4m = 0 ⇒ B ( 2m;0 )
( )
3
+ m 2 − 5 = 0 ⇔ m 2 = 1 ⇔ m = ±1 thỏa mãn (*)
-L
Í-
⇒ AB = 4m 2 + 16m 6 = 20 ⇔ 4 m 2
Câu 26: Chọn: Đáp án C
ÁN
YCBT ⇔ − m = x 3 − 12x − 2 có ba nghiệm phân biệt
TO
đường y = − m cắt đồ thị hàm số y = x 3 − 12x − 2 tại ba điểm phân biệt .
Ỡ N
G
Xét hàm số f ( x ) = x 3 − 12x − 2, x ∈ R có f ' ( x ) = 3x 2 − 12 = 0 ⇔ x = ±2
BỒ
ID Ư
Lập bảng biến thiên của f(x), ta được f ( 2 ) < −m < f ( −2 ) ⇔ −18 < −m < 14 ⇔ −14 < m < 18
Câu 27: Chọn: Đáp án A (Q) qua A,B và ( Q ) ⊥ ( P ) ⇒ ( Q ) nhận AB;n P là một VTPT
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
AB = ( −3; −3;2 ) ⇒ AB;n P = ( 0;8;12 ) ⇒ ( Q ) nhận n = ( 0;2;3) là một VTPT Ta có n P = (1; −3;2 )
H Ơ
Mà (Q) qua A = ( 2;4;1) ⇒ ( Q ) : 0.( x − 2 ) + 2 ( y − 4 ) + 3 ( z − 1) = 0 ⇔ 2y + 3z − 9 = 0
N
Câu 28: Chọn: Đáp án A
U TP .Q ẠO
Ư N
G B
2 (1 − t ) + ( 2t − 3) − 2 ( t + 3) + 9 22 + 12 + ( −2 )
00
+) (S) Tiếp xúc với ( P ) ⇔ R = d ( I; ( P ) ) ⇔ R =
TR ẦN
x = 1 − t (S) có tâm I ∈ d : y = −3 + 2t ( t ∈ ℝ ) ⇒ I (1 − t;2t − 3; t + 3) 3 + t
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 29: Chọn: Đáp án C
Đ
t = 0 ⇒ D ( 0;0;0 ) 2 2 Bài ra AD = BC ⇒ ( t − 3) + 16 = 25 ⇔ ( t − 3) = 9 ⇔ t = 6 ⇒ D ( 6;0;0 )
Y
2 AD = ( t − 3;4;0 ) ⇒ AD = ( t − 3) + 16 D ∈ Ox ⇒ D ( t;0;0 ) , ( t ≥ 0 ) ⇒ BC = ( 4;0; −3) ⇒ BC = 16 + 9 = 5
2
=
2 − 2t 3
3
10
+) (S) cắt (Q) theo một đường tròn (T) có chu vi 2π ⇒ ( T ) có bán kính r=1
2+
(1 − t ) − ( 2t − 3) + ( t + 3) + 4 2 12 + ( −1) + 12
=
11 − 2t 3
2
( 2 − 2t ) ⇒ 9
2
(11 − 2t ) =1+ 3
2
(
)
⇔ 4t 2 − 8t + 4 = 9 + 3 4t 2 − 44t + 121
H
Ó
Ta có ngay R = r + h
2
A
2
C
ẤP
+) h = d ( I; ( Q ) ) =
ÁN
-L
Í-
t = 4 ⇔ 8t 2 − 124 + 368 = 0 ⇔ 23 t = 2 2
2
2
TO
Với t = 4 ⇒ I ( −3;5;7 ) và R = 2 ⇒ ( S ) : ( x + 3 ) + ( y − 5 ) + ( z − 7 ) = 4
G
Câu 30: Chọn: Đáp án A 2mx + 1 −2m 2 − 1 2m 2 + 1 ⇒ f '( x ) = − = >0 2 2 x−m ( x − m) ( x − m)
Từ đó f ( 3 ) =
6m + 1 1 = − ⇔ −18m + 3 = − m + 3 ⇔ m = 0 m−3 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
y = f (x) = −
Câu 31: Chọn: Đáp án A Ta có ngay A 'O ⊥ ( ABCD )
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khi đó VABCD.A ' B ' C ' D ' = 2VA ' B ' C '.ABC = 2A 'O.SABC = A 'O.SABCD ⇒ ASai
H Ơ
N
1 VA '.ABCD = OA 'SABCD ⇒ B đúng 3
N
1 VB '. ABC = OA 'SABC ⇒ C đúng 3
TP .Q
U
Y
VABC.A'B'C' = OA 'SABC ⇒ D đúng
Câu 32: Chọn: Đáp án C 3 2
ẠO
(C) có 1 tiệm cận đứng là x = −
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
1 1+ 2 x2 + 1 x = 1 + 0 = 1 ⇒ C có 1 tiệm cận ngang là y = 1 Lại có lim = lim ( ) x →+∞ 2x + 3 x →+∞ 3 2 + 3.0 2 2 2+ x
lim
x +1 = lim 2x + 3 x →+∞
− 1+
00
B
x →−∞
1 x 2 = − 1 + 0 = − 1 ⇒ C có 1 tiệm cận ngang là y = − 1 ( ) 3 2 + 3.0 2 2 2+ x
TR ẦN
2
10
Câu 33: Chọn: Đáp án A
2+
3
1 a = log 27 5 = log 33 5 = log 3 5 ⇒ log 3 5 = 3a 3
C
ẤP
1 b = log 8 7 = log 23 7 = log 2 7 ⇒ log 2 7 = 3b 3
1 1 1 1 + = + log 5 12 log 7 12 log 5 3 + log 5 4 log 7 3 + log 7 4
H
Ó
A
Khi đó log12 35 = log12 5 + log12 7 =
-L
Í-
Ta có c.3a = log 2 3.log 3 5 = log 2 5 ⇒ log 5 4 = 2log 5 2 =
2 2 = log 2 5 3ac
TO
ÁN
1 2 2 .c = log 7 2.log 2 3 = log 7 3;log 7 4 = 2log 7 2 = = 3b log 2 7 3b
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
⇒ log12 35 =
1 1 2 + 3a 3ac
+
1 c 2 + 3b 3b
=
3ac 3b 3b + 3ac + = c+2 c+2 c+2
Câu 34: Chọn: Đáp án C (C) có hai tiệm cận đứng là x=1, x=2
Để thỏa mãn bài toán thì cần có thêm (C) có một tiệm cận ngang m = 0 Câu 35: Chọn: Đáp án D Ta có EK / /SA ⇒ EK ⊥ ( ABC )
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
1 EK.SABC VE.ABC 3 EK 1 = = = Khi đó: VS.ABC 1 SA.S SA 2 ABC 3
N
Câu 36: Chọn: Đáp án C
Y
Để ý rằng chỉ có những hình lập phương nằm mặt ngoài cùng của hình lập phương lớn mới
TP .Q
U
được tô màu
Trên mỗi mặt của hình lập phương lớn, chỉ có 4 mặt của 4 hình lập phương nhỏ nằm ở giữa là
ẠO
có đúng một mặt được sơn
Đ
Tính trên tất cả 6 mặt ta có 24 hình lập phương thỏa yêu cầu.
(1)
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ta có: VC.BDNM = VA.BCD − VA..MNC
G
Câu 37: Chọn: Đáp án C
a 3 3a 3 = 2 2
TR ẦN
2+
1 d ( H; ( SCD ) ) 2
ẤP
Ta có d =
3
Câu 38: Chọn: Đáp án D
00
Thế vào (1) ⇒ VC.BDNM = 2a 3 −
B
VA.MNC AM AN AC 1 1 1 a3 = = . .1 = ⇒ VA.MNC = . . VA.BDC AB AD AC 2 2 4 2
10
+)
H
1 1 1 + ) VA.BCD = .AB.SBCD = .3a. .4a 2 = 2a 3 3 3 2
H
Ó
A
C
HE ⊥ CD HP Kẻ ⇒ d ( H; ( SCD ) ) = HP ⇒ d = 2 HP ⊥ SE
-L
Í-
Góc SCH = 600 ⇒ tan 600 =
SH = 3 ⇒ SH = HC 3 HC 2
TO
ÁN
a 13 2a Cạnh HC = BC + BH = a + ≤ = 3 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
⇒ SH = a ⇒ HP =
2
2
2
13 1 1 1 3 1 16 ⇒ = + = + 2 = 2 2 2 2 3 HP SH HE 13a a 13a 2
a 13 HP a 13 ⇒d= = 4 2 8
Câu 39: Chọn: Đáp án B Lượng giấy tiêu thụ ít nhất Sxq nhỏ nhất
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N
812 812 812 812 812 4 812 812 4 2 4 2 4 3 3 + π r = + + π r ≥ 3 . . π r = 3 . .πr không đổi r2 2r 2 2r 2 2r 2 2r 2 2r 2 2r 2
812 812 812 2 4 6 = = π r ⇔ r = ⇔r= 2r 2 2r 2 2 π2
6
812 = 2π2
6
38 2π 2
TP .Q
Dâu “=” xảy ra
U
Y
Lại có
N
1 2 81 2 812 V = 27 = 3 πr h ⇒ h = πr 2 81 Ta có ⇒ Sxq = πr 2 + r 2 = + π2 r 4 2 π r r S = πrl = πr h 2 + r 2 xq
ẠO
Câu 40: Chọn: Đáp án B
Đ
Sxq = 2πRh , bài ra ta có ngay CQ=1=> APQD là hình chữ nhật.
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
h = PQ = BC = 2 Ta có: ⇒ Sxq = 2π.3.2 = 12π R = DQ = 3
H
Câu 41: Chọn: Đáp án D
TR ẦN
18
Sau 18 năm, số tiền mà thầy nhận về là 500000000.(1 + 7% ) = 1689966138
Câu 42: Chọn: Đáp án B
ẤP
1000 1000 = ⇔ x 3 = 1000 ⇔ x = 10 x x
A
Câu 43: Chọn: Đáp án B
C
Dấu “=” xảy ra ⇔ x 2 =
2+
3
10
00
B
S ( x ) = x 2 + 4hx 2000 1000 1000 2 2 2 1000 1000 3 = 300 500 ⇒ S ( x ) = x + x = x + x + x ≥ 3 x . x 2 x V = hx = 500 ⇒ h = 2 x
H
Ó
1 1 1 = f ( x ). = f ( x ) .g ' ( x ) . ⇒ ln10.f ' ( x ) = f ( x ) g ' ( x ) x ln10 x ln10 ln10
Í-
f ' ( x ) = e log x.
-L
Câu 44: Chọn: Đáp án A
ÁN
b = log 5 25 + log 5 m = 2 + log 5 m ⇒ log 5 m = b − 2 2a ( b − 2 ) 2 2 2 = = = log m 10 log m 2 + log m 5 1 + 1 a+b−2 a b−2
Ỡ N
G
TO
log10 m 2 = 2log10 m =
BỒ
ID Ư
Câu 45: Chọn: Đáp án A
( C ) : y = ax 4 + bx 2 + c
Đồ thị đi qua điểm (0;-3). Loại C,D Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị. Loại B Câu 46: Chọn: Đáp án A
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vì hình tứ diện đều nên ta chỉ cần quan tâm cạnh của tứ diện đều này. Dễ thấy cạnh này bằng
N
1 2
H Ơ
a=
Y
DH.SABC a 3 2 2 = = 3 12 96
TP .Q
⇒ VABCD =
2AM a 3 a 6 = ⇒ DH = DA 2 − DH 2 = 3 3 3
U
Ta có: AH =
N
Xét tứ diện đều ABCD, Gọi H là tâm của tam giác đều ABC. Lấy M là trung điểm của BC
3
2
3
3
ẠO
Câu 47: Chọn: Đáp án B 2
G
Đ
Ta có: ( x + y ) + ( x + y ) ≥ ( x + y ) + 4xy ≥ 2 ⇔ ( x + y ) + ( x + y ) − 2 ≥ 0 ⇔ x + y ≥ 1
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 48: Chọn: Đáp án A
)
Câu 49: Chọn: Đáp án C
C
ẤP
2+
Vt = πr 2 h = 2πr 3 Xét khối trụ: Sxq = 2πrh = 4πr 2 2 2 Stp = 2πrh + 2πr = 6πr
3
10
00
B
4πr 3 V = OO ' Mặt cầu (S) có bán kính bằng =r⇒ c 3 2 S = 4πr 2 c
TR ẦN
(
12 x4 = 4 cm 3
H
Đáy lăng trụ là hình lập phương cạnh 1cm và chiều cao lăng trụ bằng 4. Thể tích lăng trụ là
H
Ó
A
Câu 50: Chọn: Đáp án A
πd 2 = 25π m 2 4
( )
-L
Í-
Diện tích của mặt đáy trên: S =
ÁN
Gọi x(m) là độ sâu cần đào xuống
TO
Khi đó ta có: V = S ( x + 15 ) = 3000 ⇒ x =
3000 − 15 ( m ) S
G
Vậy khối lượng đất cần vận chuyển khoảng:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
3000 m = 1,5Sx = 1,5.S. − 15 = 2732,85 tấn. S
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đề thi thử THPTQG năm học 2016 – 2017
N
Đề số 6
đáy một góc 300 và có chiều dài bằng 8. Khi đó thể tích của khối lăng trụ bằng: B. 124 3
C. 274 3
D. 340
ẠO
A. 336
e4 x − e2 x ta được: x →0 x
G
B. 1
C. 2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Câu 2. Tìm lim A. 0
B. 3sin 2 x
C. cos 2 x.3sin 2 x.ln 3
D. 2 cos 2 x.3sin 2 x.ln 3
B C.
3 + 2 ln x x
D.
−2 − ln x x
3
10
00
1 1 B. 3 + . x x
TR ẦN
A. sin 2 x.3sin 2 x −1
Câu 4. Đạo hàm của hàm số y = ( 3 + ln x ) ln x là:
D. 3
H
Câu 3. Đạo hàm của y = 3sin 2 x là:
A. 1
TP .Q
U
Câu 1. Một khối lăng trụ tam giác có cạnh đáy bằng 13, 14, 15, cạnh bên tạo với mặt phẳng
Y
N
H Ơ
Trường THPT Chuyên Mặt Trăng
ẤP
2+
Câu 5. Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên R \ {0} và có bảng biến thiên:
x
−1
y'
A
−∞
C
Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI ?
0
−
−2
-L
−∞
ÁN
−∞
0
+∞
+
+∞
Í-
y
1
−
H
Ó
+
0
+∞
2
TO
A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( −1;0 ) và ( 0;1)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( −∞; −1) và (1; +∞ )
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 và giá trị cực tiểu bằng −2 D. Hàm số có hai cực trị.
Câu 6. Một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là:
A.
1 2 πa 3 3
B.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
1 2 πa 2 3
C. π a 2 3
D.
1 2 πa 3 2
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7. Đặt a = ln 2, b = ln 3 . Hãy biểu diễn ln36 theo a và b A. ln 36 = 2a + 2b
B. ln 36 = a + b
C. ln 36 = a − b
D. ln 36 = 2a − 2b
H Ơ
N
Câu 8. Xác định a để hàm số y = log 2 x nghịch biến trên khoảng ( 0; +∞ ) a
C. 0 < a < 2
D. a > 0
N
B. a > 2
Y
A. 0 < a ≠ 1
TP .Q
U
Câu 9. Đạo hàm của y = log 5 ( x 2 + x + 1) là: A.
2x +1 ( x + x + 1) ln 5
B.
C.
2x +1 x + x +1
D. Một kết quả khác
ẠO
G
2
1 ( x + x + 1) ln 5 2
Đ
2
Ư N
phân biệt.
C. m < 0
TR ẦN
B. 0 < m < 4
A. m = 2
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 + 3 x 2 = m có ba nghiệm
D. m > 4
Câu 11. Một người đầu tư 100 triệu đồng vào một công ty theo thể thực lãi kép với lãi suất
B
13% một năm. Hỏi nếu sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được bao nhiêu tiền lãi ? (Giả
3
5 B. 100 (1,13) + 1 (triệu đồng)
2+
5
D. 100 ( 0,13) (triệu đồng)
ẤP
5 C. 100 ( 0,13) − 1 (triệu đồng)
10
5 A. 100 (1,13) − 1 (triệu đồng)
00
sử rằng lãi suất hàng năm không thay đổi)
B.
1 1 x − 2 là: 2 x
x3 1 + +C 3 x
C. 3 x3 +
1 +C x
D.
x3 1 − +C 3 x
Í-
H
1 A. 3 x3 − + C x
Ó
A
C
Câu 12. Nguyên hàm của hàm số y =
-L
Câu 13. Cho hai số phức z = 3 + 2i và z ' = a + ( a 2 − 11) i . Tìm tất cả các giá trị thực của a
ÁN
để z + z ' là một số thực:
TO
A. a = ±3
B. a = −3
C. a = 3
D. a = ± 13
Ỡ N
G
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x − y + 2 z − 6 = 0 và điểm
BỒ
ID Ư
M (1; −1; 2 ) . Tìm phương trình mặt cầu có tâm nằm trên trục Ox và tiếp xúc với mặt phẳng
(P) tại điểm M.
A. x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 8 y + 6 z + 12 = 25
B. x 2 + y 2 + z 2 + = 6
C. x 2 + y 2 + z 2 = 16
D. x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 8 y + 6 z + 12 = 36
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 15. Cho số phức z = a + bi khác 0. Số phức z −1 có phần thực là: B.
−b a + b2
C. a
2
D.
1 a + b2 2
N
a a + b2 2
H Ơ
A.
Câu 16. Cho mặt cầu (S) có tâm I và bán kính R = 3 . Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo giao
Y D. d = 7
( x + 1) ln xdx x
1 B. I = x ln x + x + ln 2 x + C 2
1 C. I = x ln x + x − ln 2 x + C 2
1 D. I = x ln x − x + ln 2 x + C 2
H
Ư N
G
Đ
1 A. I = x ln x − x − ln 2 x + C 2
Câu 18. Nghiệm của phương trình z 2 + 2 z + 5 = 0 là:
1 C. z = − ± i 2
B. z = 1 ± 2i
D. z = 2 ± 2i
B
A. z = −1 ± 2i
U
7 2
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 17. Tìm nguyên hàm I = ∫
C. d =
TP .Q
B. d = 2 2
ẠO
A. d = 2
N
tuyến là đường tròn (C) có chu vi 2π . Tính khoảng cách d từ tâm I đến mặt phẳng (P).
2+
3
10
00
x = 1+ t Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : y = 2 + 3t và z = 3−t
H
A. M ( −1; 0; 4 )
Ó
A
C
ẤP
x = 2 − 2t ' d ' = y = −2 + t ' . Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng d và d’. z = 1 + 3t ' B. M ( 4;0; −1)
C. M ( 0; 4; −1)
D. M ( 0; −1; 4 )
-L
Í-
Câu 20. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 3i và B là điểm biểu diễn của số phức
ÁN
z ' = 3 + 2i trên mặt phẳng tọa độ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
TO
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O.
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành.
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có đường kính AB với A ( 6; 2; −5 ) , B ( −4;0;7 ) . Phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A là:
A. ( P ) = 5 x − y + 6 z − 62 = 0
B. ( P ) = 5 x − y + 6 z + 62 = 0
C. ( P ) = 5 x + y − 6 z − 62 = 0
D. ( P ) = 5 x − y − 6 z − 62 = 0
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Hàm số đồng biến trên ( −1; +∞ )
C. Hàm số đồng biến trên ( −∞;0 )
D. Hàm số nghịch biến trên ( −1;0 )
H Ơ
A. Hàm số có tập xác định là ℝ \ {1}
N
Câu 22. Cho hàm số y = x − ln ( x + 1) . Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
Y là:
TP .Q
B. M ' ( −3; −2;0 )
U
(α ) : x + y + z − 1 = 0 . Tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua mặt phẳng (α ) A. M ' ( 0; −2; −3)
N
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1; 4; 2 ) và mặt phẳng
C. M ' ( −2;0; −3)
D. M ' ( −3;0; −2 )
ẠO
Câu 24. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = x 3 − 3 x 2 + 4 x tại điểm thuộc đồ thị có
B. y = x − 1
C. y = 2 x − 3
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. y = x + 1
G
Đ
hoành độ x = 1 là:
D. y = 3 x − 2
H
Câu 25. Cho hàm số y = x 4 − 2mx 2 + m 2 − 4 có đồ thị (C). Với giá trị nào của tham số m thì đồ
B. −2 < m < 2
A.
B.
4 3a
D. m < −1 ∨ m > 3
B 00
4a 3
1 ? log16 1000
10
Câu 26. Giả sử log 2 = a . Tính
C. 2 < m < 3
C.
3
A. −3 < m < −1
TR ẦN
thị (C) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt trong đó có đúng 3 điểm có hoành độ lớn hơn −1 ?
3a 4
D.
3 4a
ẤP
2+
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vecto u = (1;1; 2 ) , v = ( −1; m; m − 2 ) .
A
C
Tìm m để u; v ⊥ a , với a = ( 3; −1; −2 ) A. m = −2
Ó
C. m = −3 D. m = 3 Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vecto u = (1;3 − 2 ) , v = ( 2m; m − 1; m ) .
Í-
H
B. m = 2
ÁN
-L
Tìm m để u; v = 3 10 B. m = 2
C. m = −1
TO
A. m = −2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 29. Tập xác định của hàm số y = log 1 2
A. ( −1;1)
D. m = 1
x −1 là: x+5
B. ( −∞; −1) ∪ (1; +∞ ) C. ( −∞;1)
D. (1; +∞ )
Câu 30. Cho hình chóp S.ABC có AB = a, AC = 2a, BAC = 600 , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a 3 . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC A. R =
a 7 2
B. R =
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
a 55 6
C. R =
a 10 2
D. R =
a 11 2
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 31. Cho hình tròn tâm S bán kính R = 2 . Cắt ra
1 hình tròn tồi dán lại để tạo ra mặt 4
21 π 4
(
D. Stp = π 3 + 4 3
TP .Q
Câu 32. Cho S.ABCD là hình chóp có SA = 12a và SA ⊥ ( ABCD ) . Biết ABCD là hình chữ nhật với AB = 3a; BC = 4a . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:
B. R = 6a
C. R =
15a 2
D. R =
13a 2
ẠO
5a 2
Đ
A. R =
)
H Ơ
C. Stp =
N
)
Y
B. Stp = π 3 + 2 3
U
(
A. Stp = 3π
N
xung quanh của một hình nón N. Tính diện tích toàn phần Stp của hình nón N.
G
Câu 33. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D,
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
AB = AD = 2a, CD = a . Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 . Gọi I là trung
H
điểm của AD. Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích
A. VS . ABCD = 6a 3 3
6a 3 15 5
C. VS . ABCD =
3a 3 15 5
D. VS . ABCD = 6a 3
B
B. VS . ABCD =
TR ẦN
khối chóp S.ABCD là:
10
00
Câu 34. Hàm số nào trong các hàm số sau thỏa mãn: y '− y = e x ? x
B. y = ( 2 x + 1) e x
C. y = 2e x + 1
D. y = xe − x
2+
3
A. y = ( 2 x + 1) e 2
ẤP
Câu 35. Một người gửi tiết kiệm 50 triệu động vào một ngân hàng với lãi suất 7% một năm.
C
Biết rằng nếu không rút tiền ra ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào
B. 70,128 triệu đồng
C. 3,5 triệu đồng
D. 50,7 triệu đồng
H
Ó
A. 20,128 triệu đồng
A
vốn ban đầu. Nếu sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được số tiền lãi là?
Í-
Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a, AD = a . Hình
-L
chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB. Biết SC tạo với mặt đáy một
ÁN
góc 450 . Thể tích của khối chóp S . ABCD là:
TO
2 2a 3 3
B.
a3 3
C.
2a 3 3
D.
3a 3 2
G
A.
Ỡ N
Câu 37. Cho một hình hộp với 6 mặt đều là các hình thoi cạnh a , góc nhọn bằng 600 . Khi đó
BỒ
ID Ư
thể tích khối hộp là:
A. V =
a3 3 3
B. V =
a3 2 3
C. V =
a3 3 2
D. V =
a3 2 2
Câu 38. Một hình nón có thiết diện tạo bởi mặt phẳng chứa trục là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2 . Thể tích khối nón đó là:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
π 2a 3
B.
12
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π 2a 3
C.
4
2a 3 12
2a 3 4
D.
H Ơ
N
Câu 39. Cho hình chóp S.ABCD có mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đáy
N
ABCD là hình vuông, AB = 2a; SA = a 3; SB = a . Gọi M là trung điểm của CD. Thể tích của
a3 3 2
B. V =
2a 3 2 3
C. V =
3a 3 3 2
D. V =
a3 3 4
TP .Q
A. V =
U
Y
khối chóp S.ABCM là:
ẠO
Câu 40. Tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH của nó tạo nên một hình
B. 2π a 2
C. π a 2
D.
G
1 2 πa 2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A.
Đ
nón. Diện tích xung quanh của mặt nón là:
3 2 πa 4
2 3
C. −4 ≤ m ≤
B. m < −4
(
) + 9.4log(10 x ) = 13.61+ log x . Gọi a, b lần lượt là hai nghiệm
00 2+
B. ab = 1
3
1 10
10
của phương trình. Tìm tích ab .
A. ab =
C. ab = 100
ẤP
Câu 43. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 3x B. m >
A
C
A. m > −1
D. m ∈ ∅
B
log 100 x 2
Câu 42. Cho phương trình 4.3
2 3
TR ẦN
A. m >
H
Câu 41. Tìm m sao cho hàm số y = ( m − 3) x − ( 2m + 1) cos x luôn nghịch biến?
1 3
2
− 4 x +3
D. ab = 10
= m có hai nghiệm phân biệt ?
C. 1 < m < 3
D. Với mọi số thực m
Í-
-L
A. y = 4 x
H
Ó
Câu 44. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào cho dưới đây?
ÁN
B. y = 2 x +1
TO
C. y = 2 log 2 ( x + 3)
G
D. y = log 2 ( x + 3)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 45. Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình bên.
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. a > 0, b > 0, c > 0, d > 0 B. a > 0, b > 0, c < 0, d > 0 C. a > 0, b < 0, c > 0, d > 0
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. a < 0, b > 0, c > 0, d > 0 Câu 46. Thầy Hùng ĐZ mua một chiếc xe giá 10,5 triệu. Một công ty tài chính đề nghị Thầy
H Ơ
N
phải trả ngay 1.800.000 đồng tiền mặt, 2.900.000 đồng cuối 2 năm tiếp theo và 2.000.000
N
đồng cuối các năm thứ ba và thứ tư. Biết lãi suất áp dụng là 5,85%, hỏi Thầy Hùng ĐZ sau
C. 4 triệu đồng
D. 2 triệu đồng
U
B. 2,5 triệu đồng
TP .Q
A. 3,55 triệu đồng
Y
bốn năm còn nợ bao nhiêu tiền ?
Câu 47. Bốn bạn An, Bình, Chí, Dũng lần lượt có chiều cao là 1, 6m;1, 65m;1, 7 m;1, 75m
ẠO
muốn tham gia trò chơi lăn bóng. Quy định người tham gia trò chơi phải đứng thẳng trong
Đ
quả bóng hình cầu có thể tích là 0,8π m3 và lăn trên cỏ. Bạn không đủ điều kiện tham gia trò
B. An, Bình
G
A. An
C. Dũng
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
chơi là:
D. Chí, Dũng
H
Câu 48. Một thùng hình trụ chứa nước, có đường kính đáy (bên trong) bằng 12,24cm. Mực
TR ẦN
nước trong thùng cao 4,56cm so với mặt trong của đáy. Một viên bi kim loại hình cầu được thả vào trong thùng nước thì mực nước dâng cao lên sát với điểm cao nhất của viên bi. Bán
B
kính viên bi gần với đáp số nào nhất dưới đây, biết rằng viên bi có đường kính không vượt
B. 2,45 cm
10
A. 2,59 cm
00
quá 6cm ?
C. 2,86 cm
D. 2,68 cm
2+
3
Câu 49. Có ba quả bóng hình cầu bán kính bằng nhau và bằng 2cm. Xét hình trụ có chiều cao
ẤP
4cm và bán kính R (cm) chứa được ba quả bóng trên sao cho chúng đôi một tiếp xúc nhau.
C
Khi đó, giá trị R nhỏ nhất phải là:
A. 2 3 cm
C.
4 3+6 cm 3
D.
4 3 −6 cm 3
H
Ó
A
B. 4 cm
Í-
Câu 50. Bạn Hoa đi từ nhà ở vị trí A đến trường học tại vị trí C phải đi qua cầu từ A đến B rồi
-L
từ B tới trường. Trận lũ lụt vừa qua cây cầu bị nhập nước, do đó bạn Hoa phải đi bằng thuyền
ÁN
từ nhà đến một vị trí D nào đó ở trên đoạn BC với vận tốc 4km / h sau đó đi bộ với vận tốc
TO
5km / h đến C. Biết độ dài AB = 3km, BC = 5km . Hỏi muộn nhất mấy giờ bạn Hoa phải xuất
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
phát từ nhà để có mặt ở trường lúc 7h30 phút sáng kịp vào học?
A. 6h03 phút B. 6h16 phút C. 5h30 phút D. 5h34 phút
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
GIẢI CHI TIẾT
H Ơ
N
Câu 1. Chiều cao khối lăng trụ là h = l.sin 300 = 8sin 300 = 4 (h là chiều cao và l là cạnh
U
Y
13 + 14 + 15 = 21 và 2
TP .Q
p ( p − a )( p − b )( p − c ) = 84 (với p =
Diện tích đáy là S =
N
bên).
a = 13; b = 14; c = 15 )
ẠO
Do đó V = S d .h = 336 . Chọn A
G
Đ
e 4 x − e2 x e4 x − 1 e4 x − 1 e2 x − 1 1 − e2 x Câu 2. Ta có lim = lim + lim = lim 4 + lim ( −2 ) . x →0 x →0 x →0 x →0 x →0 x x x 4x 2x
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
= 4 − 2 = 2 . Chọn C
H
Câu 3. Ta có: ( 3sin 2 x ) ' = 3sin 2 x ln 3. ( sin 2 x ) ' = 2 cos 2 x.3sin 2 x ln 3 . Chọn D
3 3 + 2 ln x . Chọn C + 2 ln x. ( ln x ) ' = x x
TR ẦN
Câu 4. Ta có: y ' = ( 3ln x ) '+ ( ln 2 x ) ' =
B
Câu 5. Khẳng định C sai vì hàm số có giá trị cực đại bằng -2 và giá trị cực tiểu bằng 2.
10
00
Chọn C.
2+
3
2 2 a 3 a 3 Câu 6. Bán kính đáy hình nón bằng r = CO = . = 3 3 2 3
ẤP
Độ dài đường sinh l = a
C
π a2 3
Khi đó: S xq = π rl =
A
3
H
Ó
Chọn A
-L
Í-
Câu 7. Ta có ln 36 = ln ( 2 2.32 ) = 2 ln 2 + 2 ln 3 = 2a + 2b . Chọn A
TO
ÁN
Câu 8. Hàm số y = log 2 x nghịch biến trên khoảng ( 0; +∞ ) ⇔
(x (x
2
2
+ x + 1) '
+ x + 1) ln 5
=
2x +1 . Chọn A ( x + x + 1) ln 5 2
Ỡ N
G
Câu 9. Ta có: y ' =
a
2 < 1 ⇔ a > 2 . Chọn B a
BỒ
ID Ư
Câu 10. Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của hai đồ thị hàm số
y = f ( x ) = x3 + 3 x và y = m .
x = 0 ⇒ f ( x) = 0 Ta có: f ' ( x ) = 3 x 2 + 6 x; f ' ( x ) = 0 ⇔ x = −2 ⇒ f ( x ) = 4 Từ bảng biến thiên để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì 0 < m < 4 . Chọn B
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5 Câu 11. Ta có số tiền lãi là 100 (1 + 13% ) − 1 = 100 (1.135 − 1) . Chọn A
H Ơ
N
1 1 2 3 1 1 3 1 1 Câu 12. Ta có ∫ x − 2 dx = . .x 2 + + C = x + + C . Chọn B x 2 3 x 3 x 2
Y
N
Câu 13. Ta có z + z ' = a + 3 + ( a 2 − 9 ) i . Để z + z ' là số thực thì a 2 − 9 = 0 ⇔ a = ±3 .
( t − 1)
= t 2 − 2t + 6 .
ẠO
2
Câu 14. (S) có tâm I ∈ Ox ⇒ I ( t ;0;0 ) , ( t ≥ 0 ) ⇒ MI = ( t − 1;1; −2 ) ⇒ MI =
6
TR ẦN
R = 6 ⇒ ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 = 6 . Chọn B
a − bi a − bi a 1 = = 2 . Do đó phần thực là 2 . 2 a + bi ( a + bi )( a − bi ) a + b a + b2
00
B
Câu 15. Ta có z −1 =
Đ
H
⇔ t 2 − 12t + 36 = 6 ( t 2 − 2t + 6 ) ⇔ 5t 2 = 0 ⇔ t = 0 ⇒ I ( 0;0;0 ) ,
= t 2 − 2t + 6
G
t −6
+1+ 4
Ư N
Ta có (S) tiếp xúc với (P) tại M ⇔ d ( I ; ( P ) ) = R = MI ⇔
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Chọn A
10
Chọn A
∫
( x + 1) ln x dx = x
∫ ln xdx + ∫
ẤP
Câu 17. Ta có
2+
3
Câu 16. Ta có C = 2π r = 2π ⇒ r = 1 ⇒ d ( I , ( P ) ) = R 2 − r 2 = 2 2 . Chọn B ln x dx = x ln x − ∫ xd ( ln x ) + ∫ ln xd ( ln x ) x
Ó
A
C
1 1 1 1 = x ln x − ∫ x. dx + ln 2 x + C = x ln x − ∫ dx + ln 2 x + C = x ln x − x + ln 2 x + C . Chọn D. x 2 2 2
-L
Í-
H
z = −1 + 2i Câu 18. Ta có ∆ ' = 1 − 5 = −4 = 4i 2 ⇒ . Chọn A z = −1 − 2i
TO
ÁN
t + 2t ' = 1 x=0 1 + t = 2 − 2t ' t = −1 Câu 19. Giải hệ 2 + 3t = −2 + t ' ⇔ 3t − t ' = −4 ⇔ ⇒ y = −1 ⇒ M ( 0; −1; 4 ) . t ' = 1 3 − t = 1 + 3t ' t + 3t ' = 2 z=4
Ỡ N
G
Chọn D.
BỒ
ID Ư
Câu 20. Ta có A ( 2;3) , B ( 3; 2 ) đối xứng nhau qua đường thẳng y = x . Chọn A
Câu 21. (S) qua A ( 6; 2; −5 ) và nhận BA = (10; 2; −12 ) và một VTPT
⇒ ( S ) :10 ( x − 6 ) + 2 ( y − 2 ) − 12 ( z + 5 ) = 0 ⇔ 10 x + 2 y − 12 z − 124 = 0 ⇔ 5 x + y − 6 z − 62 = 0 . Chọn C
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 22. Xét hàm số y = x − ln ( x + 1) với x ∈ ( −1; +∞ ) . Ta có
H Ơ
N
1 x ; ∀x ( −1; +∞ ) . = x +1 x +1
Hàm số đã cho nghịch biến khi và chỉ khi y ' < 0 ⇔
x < 0 ⇔ −1 < x < 0 x +1
ẠO
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1;0 ) . Chọn D
Đ
Câu 23. MM ' qua M (1; 4; 2 ) và nhận na = (1;1;1) là một VTCP
H
Ư N
G
x = 1+ t ⇒ MM ' : y = 4 + t ( t ∈ ℝ ) ⇒ M ' ( t + 1; t + 4; t + 2 ) z = 2 + t
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Y
•
U
Hàm số đã cho đồng biến khi và chỉ khi y ' > 0 ⇔
N
x >0⇔ x>0 x +1
•
TP .Q
y ' = 1−
B
t +2 t +8 t +4 + + − 1 = 0 ⇔ 3t + 14 − 2 = 0 ⇔ t = −4 ⇒ M ( −3;0; −2 ) . 2 2 2
00
Điểm I ∈ (α ) ⇒
TR ẦN
t +2 t +8 t +4 Gọi I = MM '∩ (α ) ⇒ I là trung điểm của MM ' ⇒ I ; ; 2 2 2
10
Chọn D.
2+
3
Câu 24. Ta có y = x 3 − 3 x 2 + 4 x → y ' = 3 x 2 − 6 x + 4 → y ' (1) = 1 và y (1) = 2
ẤP
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại x = 1 là
C
y − y (1) = y ' (1)( x − 1) ⇔ y = x + 1 . Chọn A.
Ó
A
Câu 25. Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox là x 4 − 2mx 2 + m 2 − 4 = 0 (*)
Í-
H
Đặt t = x 2 ≥ 0 , khi đó phương trình (*) trở thành t 2 − 2mt + m 2 − 4 = 0 . Có
-L
∆t = m2 − m2 + 4 = 4 .
ÁN
t = m + 2 x = ± m + 2 x2 = m + 2 ⇔ 2 ⇔ (với m > 2) Do đó t − 2mt + m − 4 = 0 ⇔ t = m−2 x = m − 2 x = ± m − 2 2
TO
2
G
Để (C) cắt Ox tại bốn điểm phân biệt có ba điểm có hoành độ lớn hơn -1 khi
BỒ
ID Ư
Ỡ N
− m + 2 > −1 m < −1 ⇔ . Kết hợp với điều kiện m > 2 , ta được 2 < m < 3 là giá trị cần tìm. − m − 2 > −1 m < 3
Chọn C. Câu 26. Ta có
1 1 1 4 4 = log1000 16 = log103 16 = log16 = log 24 = log 2 = a log16 1000 3 3 3 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chọn A.
N
Câu 27. u; v = ( −m − 2; − m; m + 1) nên u; v ⊥ a ⇔ u; v .a = 0
2
N
2
+ 25m 2 + ( −5m − 1) = 3 10
Y
( 5m − 2 )
U
Câu 28. u; v = ( 5m − 2; −5m; −5m − 1) ⇒ u; v =
H Ơ
⇔ 3 ( −m − 2 ) + m − 2 ( m + 1) = 0 ⇔ −4m − 8 = 0 ⇔ m = −2 . Chọn A
TP .Q
m = −1 . Chọn C. ⇔ 75m − 10m − 85 = 0 ⇔ m = 17 15
ẠO
2
⇔ x > 1 → D = (1; +∞ ) . Chọn D Câu 30. Cạnh
00
B
BC 2 = a 2 + ( 2a 2 ) − 2a.2a.cos 600 = 5a 2 − 2a 2 = 3a 2
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
x −1 x + 5 > 0 x −1 Câu 29. Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi ⇔0< ≤1 x −1 x+5 log 1 ≥0 2 x + 5
10
⇒ AB 2 + BC 2 = 4a 2 = AC 2 ⇒ AB ⊥ BC
2+
3
BC ⊥ AB ⇒ ⇒ BC ⊥ ( SAB ) ⇒ BC ⊥ SB BC ⊥ SA
ẤP
Gọi O là trung điểm của cạnh SC, ta có ngay
Ó
A
C
OS = OC = OA ⇒ OS = OA = OB = OC = R OS = OC = OB
Í-
H
1 1 a 7 a 7 SC = SA2 + AC 2 = ⇒R= . Chọn A 2 2 2 2
-L
Cạnh OC =
ÁN
Câu 31. Chu vi hình tròn T ban đầu ( 2 + 2 ) π = 4π
TO
Gọi r là bán kính đáy của N.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Chu vi đáy của N là
3 3 .4π = ( r + r ) π ⇒ r = 4 2
Khi đó Stp = S1 + r 2π =
2
3 3 9π 21π 3 ST + π = .2.2π + = . Chọn C 4 4 4 4 2
Câu 32. Gọi O là tâm của hình chữ nhật, từ O dựng đường thẳng song song với SA cắt SC tại trung điểm của SC đó dễ thấy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp của khối chóp.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
SC = 2
Ta có: R =
SA2 + AC 2 = 2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
SA2 + AB 2 + BC 2 13a = . Chọn D. 2 2
H Ơ
N
Câu 33. Dựng IH ⊥ CD , mặt khác SI ⊥ ( ABCD ) .
Y
N
= 600 Do đó CD ⊥ BC ⇒ CD ⊥ ( SHI ) ⇒ SHI
TP .Q Đ
2 S ICD 3a 3a 3 = ⇒ SI = BC 5 5
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Do vậy IH =
3a 2 2
ẠO
S ICD = S ABCD − S ABI − SCDI =
U
Ta có: BC = AD 2 + ( AB − CD 2 ) = a 5
H
x
Câu 34. Ta có y = ( 2 x + 1) e 2 ⇒ y ' = 2e 2 +
x 1 ( 2 x + 1) .e 2 ⇒ y '− y ≠ e x 2
B
Xét y = ( x + 1) e x ⇒ y ' = e x + ( x + 1) e x ⇒ y ' = e x + y
TR ẦN
x
Ư N
1 3a 3 15 .Chọn C ⇒ V = SI .S ABCD = 3 5
10
00
Xét y = 2e x + 1 ⇒ y ' = 2e x = y − 1
3
Xét y = xe − x ⇒ y ' = e − x − xe − x = e− x − y . Chọn B.
2+
Câu 35. Áp dụng công thức lãi kép ta có số tiền cả gốc lẫn lãi sau 5 năm là: 5
ẤP
7 = 50 1 + = 70.128 suy ra số tiền lãi là 70,128 − 50 = 20,128 . Chọn A. 100
A
C
T = A (1 + r )
n
H
Ó
Câu 36. Ta có: HB = a = BC ⇒ HC = a 2
Í-
= 450 Mặt khác SC tạo với đáy góc 450 nên SCH
-L
Do vậy SH = HC tan 450 = a 2
TO
ÁN
1 2 2a 3 Khi đó VS . ABCD = SH .S ABCD = . Chọn A 3 3
G
Câu 37. Giả sử khối hộp cps C ' D ' D = 1200 ; A ' D ' D = 1200 và
BỒ
ID Ư
Ỡ N
ADC = 600
Khi đó AD ' = CD ' = DD ' = a suy ra D ' ACD là tứ diện đều.
Gọi H là trọng tâm tam giác ACD khi đó DH =
2 a 3 ⇒ D ' H = DD '2 − DH 2 = a 3 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Vậy V = S ABCD .D ' H =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2 a3 2 a2 3 .a = . Chọn D 2 3 2
H Ơ N
BC a 2 BC a 2 ; h = OA = = = 2 2 2 2
Y
Khi đó BC = a 2 do vậy r =
N
Câu 38. Giả sử thiết diện là tam giác ABC vuông cân tại A.
TP .Q
U
1 1 π 2a 3 Khi đó V( N ) = S d .h = π r 2 h = . Chọn A 3 3 12
ẠO
Câu 39. Dễ thấy SA2 + SB 2 = AB 2 = 4a 2 nên tam giác SAB
Đ
vuông tại S. Khi đó dựng SH ⊥ AB .
G Ư N
SA.SB a 3 AB + CM BC = 3a 2 = ⇒ S ABCM = AB 2 2
H
Khi đó SH =
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Mặt khác ( SAB ) ⊥ ( ABCD ) ⇒ SH ⊥ ( ABCD )
1 a3 3 . Chọn A. Do đó VS . ABCD = SH .S ABCD = 3 2
10
a 3 a và bán kính đáy bằng r = , độ dài đường sinh 2 2
3
một hình nón có đường cao bằng AH =
00
B
Câu 40. Khi quay tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH của nó tạo nên
2+
l =a.
C
ẤP
a π a2 . Chọn A. Khi đó S xq( N ) = π rl = π . .a = 2 2
Ó
A
Câu 41. Ta có: y ' = ( m − 3) − ( 2m + 1) cos x . Hàm số đã cho luôn nghịch biến
H
⇔ f ( x; m ) = ( m − 3) − ( 2m + 1) cos ≤ 0 với ∀x ∈ R ⇔ Max f ( x; m ) ≤ 0 ( ∀x ∈ R )
Í-
R
-L
Mặt khác Max f ( x; m ) = {m − 3 − ( 2m + 1) ; m − 3 − ( 2m − 1) . ( −1)} = {−m − 4;3m − 2} R
G
TO
ÁN
−4 ≤ m −m − 4 ≤ 0 Do vậy ⇔ 2 là giá trị cần tìm. Chọn C. 3m − 2 ≤ 0 m ≤ 3
2
2
2
2
⇔ 4.9. ( 3log x ) + 9.4. ( 2log x ) − 13.6.2log x.3log x = 0 ⇔ 36. ( 3log x ) − 78.3log x.2log x + 36. ( 2log x ) = 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 42. Điều kiện x > 0 . Phương trình tương đương 4.32+ 2log x + 9.41+ log x = 13.61+ log x
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇔ ( 2.3log x − 3.2log x )( 3.3log x − 2.2log x ) = 0
N
H Ơ
N
x = 10 2.3log x = 3.2log x log x = 1 ⇔ log x ⇔ ⇔ 1 ⇒ ab = 1 . Chọn B log x log x = −1 x = 3.3 = 2.2 10 2
G
Câu 46. Sau khi trả ngay lúc mua xe, Thầy Hùng còn nợ là 8,7 triệu đồng.
Đ
Câu 45. Chọn A
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U
ẠO
Câu 44. Chọn A
TP .Q
1 Để PT có 2 nghiệm phân biệt ⇔ 1 + log 3 m > 0 ⇔ log 3 m > −1 ⇔ m > . Chọn B 3
Y
Câu 43. Để PT có nghiệm ⇔ m > 0 khi đó x 2 − 4 x + 3 = log 3 m ⇔ ( x − 2 ) = 1 + log 3 m
Ư N
2
H
Sau hai năm tiếp theo, Thầy Hùng còn nợ là 8, 7 (1 + 5,58% ) − 2,9 = 6,85 triệu đồng
TR ẦN
Sau năm thứ ba, Thầy Hùng còn nợ là 6,85. (1 + 5,85% ) − 2 = 5, 25 triệu đồng Sau năm thứ tư, số tiền Thầy Hùng còn nợ là 5, 25 (1 + 5,85% ) − 2 = 3,55 triệu đồng.
00
B
Chọn A
10
4 3 Câu 47. Gọi R là bán kính mặt cầu ta có V = π R 3 = 0,8π ⇒ R = 3 ⇒ 2 R ≈ 1, 6868 3 5
2+
3
Vì quy định của trò chơi là đứng thẳng mặt khác chiều cao của An và Bình nhỏ hơn 2R nên
ẤP
không thể có điểm tựa để tham gia trò chơi. Chọn B
C
Câu 48. Gọi R là bán kính của viên bi. Gọi r, h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình
A
trụ.
H
Ó
Thể tích nước khi chưa có viên bi là: π r 2 h
-L
Í-
Thể tích nước sau khi có viên bi là: 2π r 2 R vì lúc này chiều cao mực nước bằng điểm cao nhất của viên bi.
TO
ÁN
Mặt khác, thể tích nước khi này cũng được tính bằng tổng thể tích nước ban đầu và thể tích
4π R 3 4π R 3 ⇒ π r 2h + = 2π r 2 R . 3 3
G
viên bi, hay π r 2 h +
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Thay số với h = 4, 56; r = 6,12, R < 6 ⇒ R ≈ 2,588 . Chọn A
Câu 49. Vì chiều cao bằng 4cm bằng đường các quả bóng nên các quả bóng sẽ nằm trên một
mặt phẳng chứ không chồng hoặc chênh nhau. Xét theo mặt cắt từ trên xuống, 3 quả bóng tạo thành 3 đường tròn bằng nhau và đôi một tiếp xúc. Bài toán đặt ra: Tìm đường tròn có bán kính nhỏ nhất chứa 3 đường tròn đã cho.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Dễ thấy đó là đường tròn tiếp xúc với 3 đường tròn đã cho như hình vẽ. Lúc này, tâm của đường tròn lớn là tâm của tam giác đều cạnh 4 cm với 3 đỉnh là tâm của 3
N
2 4 3 4 3+6 × +2= . Chọn C 3 2 3
Y
Bán kính đường tròn lớn là :
H Ơ
N
đường tròn.
TP .Q
U
Câu 50. Gọi BD = x km ; DC = y km . Khi đó BC = BD + DC = x + y = 5 Xét tam giác ABD vuông tại B có AD = AB 2 + BD 2 = x 2 + 9
x2 + 9 h . Thời gian bạn Hoa đi từ D → C là 4
Đ G
y h 5
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
t D →C =
ẠO
Thời hạn bạn Hoa đi từ A → D là t A→ D =
x2 + 9 5 − x 1 x + , có f ' ( x ) = − ; f '( x ) = 0 ⇔ 5x = 4 x2 + 9 2 4 5 4 x +9 5
10
00
Xét hàm số f ( x ) =
x2 + 9 5 − x + 4 5
TR ẦN
x2 + 9 y + = f ( x) = 4 5
B
T=
H
Khi đó tổng thời gian bạn Hoa đi từ nhà đến trường là
3
⇔ x=4 .
29 = 87 phút. 20
ẤP
2+
Dựa vào bảng biến thiên, ta được min f ( x ) = f ( 4 ) =
C
Do đó bạn Hoa phải xuất phát muộn nhất từ nhà lúc 6h03 phút để có mặt ở trường lúc 7h30
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
phút. Chọn A.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017 Đề số 08 – Thời gian làm bài 90 phút
H Ơ
C. 1
D. -1
Câu 2: Số điểm chung của đường thẳng y = 2x − 3 và đồ thị hàm số y = B. 1
C. 0
−x + 2 là: 2x + 1
D. 2
ẠO
A. 3
N
1 2
Y
B.
U
1 2
2
TP .Q
A. −
N
x bằng x +1
Câu 1: Giá trị cực đại của hàm số y =
D. m > 0
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C. m < 0
Ư N
B. 0 < m < 1
A. −1 < m < 0
Đ
Câu 3: Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = x 4 − 2x 2 tại 4 điểm phân biệt:
Câu 4: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
TR ẦN
H
y = x 3 − 3x 2 − 9x + 35 trên đoạn [ −4; 4]
B. M = 15; m = −41
C. M = 40; m = −41
D. M = 40; m = −15
B
A. M = 40; m = −8
10
00
Câu 5: Cho hàm số y = x + x 2 + x + 1 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là đúng: B. Đồ thị (C) có một đường tiệm cận.
3
A. Đồ thị (C) có ba đường tiệm cận.
D. Đồ thị (C) không có đường tiệm cận.
2+
C. Đồ thị (C) có hai đường tiệm cận.
ẤP
Câu 6: Cho hai số phức z1 = 1 − 2i, z 2 = 3 + i . Phần thực và phần ảo của số phức z = z1z 2 lần
C
lượt là:
Trong
2
Ó
7:
không
H
Câu
B. 5; -5i
C. 3; -5
A
A. 3; -5i
2
2
Oxyz
cho
mặt
cầu
(S)
có
phương
trình
= 10 và mặt phẳng ( P ) : 2x + y + 2z + 2 = 0 . Mặt cầu (S) cắt (P)
-L
Í-
( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z − 1)
gian
D. 5; -5
ÁN
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng:
7
TO
A.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 8: Cho hàm số y =
B. 10
C. 3
D. 1
2x + 1 với đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là sai? x −1
3 A. Đồ thị (C) cắt đường thẳng d : y = 2 tại điểm M ; 2 4
B. Đồ thị (C) có tâm đối xứng là I (1; 2 ) C. Đồ thị (C) không có điểm cực trị Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. Đồ thị (C) đi qua điểm M ( 2;5 )
f ( x ) = log
3
kiện
định
xác
2x + 1 − 6 log 1 ( 3 − x ) − 12 log 8 ( x − 1)
c ủa
1 < x <1 2
3
D. x > 1
C. 1 < x < 3
ẠO
B. x < 3
số
hàm
2
A. −
H Ơ
D. log 0,5 4 = −2
N
điều
Tìm
1 =4 81
Y
10:
C. log 3
U
Câu
B. log π 1 = 0
TP .Q
A. log 4 16 = 2
N
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là sai?
G
Đ
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho A ( 2; 0;0 ) ; B ( 0; 2;0 ) ; C ( 0;0; 2 ) ; D ( 2; 2; 2 ) . Mặt cầu
3 2
C. 2
Câu 12: Nghiệm của bất phương trình 8x.21− x >
( 2)
A. x > 1 + 2
Ư N
B. 3
3
H
A.
D.
2 3
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là:
2x
là:
00
B
B. x < 1 − 2
D. x > 1 + 2 hoặc x < 1 − 2
10
C. 1 − 2 < x < 1 + 2
2+
3
Câu 13: Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z − 2i = 3
ẤP
A. Là đường tròn tâm I ( 0; −2 ) bán kính R = 3
C
B. Là đường tròn tâm I ( 0; 2 ) bán kính R = 3
H
Ó
A
C. Là đường tròn tâm I ( 0; 2 ) bán kính R = 3
Í-
D. Là đường tròn tâm I ( 2;0 ) bán kính R = 3
-L
Câu 14: Theo số liệu từ Tổng cực thống kê, dân số Việt Nam năm 2015 là 91,7 triệu người.
ÁN
Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm của Việt Nam trong giai đoạn 2015 – 2030 ở mức không
TO
đổi là 1,1%, tính số dân Việt Nam năm 2030. B. 91, 7.e1,65 triệu người
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. 91, 7.e0,165 triệu người
C. 91, 7.e0,011 triệu người
D. 91, 7.e0,11 triệu người
Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = cos 2 x + sin x + 3 trên ℝ A. max y = 4 ℝ
B. max y = 5 ℝ
C. max y = ℝ
15 4
D. max y = ℝ
17 4
Câu 16: Cho hàm số y = f ( x ) = cos 2 3x . Khẳng định nào sau đây là sai? Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. f ( x ) đạt cực tiểu tại điểm x =
5π 6
N
π 3
x−2 chỉ x − 3x + m 2 2
có một tiệm cận đứng?
B. m = 2
A. Với mọi m
C. m = 2
TP .Q
U
Câu 17: Với điều kiện nào của tham số m cho dưới đây, đồ thị hàm số y =
D. Không có m
ẠO
Câu 18: x = 3 không là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?
x + 1 + 2 log 4 ( x − 2 ) = 2
B. log
C. 32x −1 + 2.3x −1 − 1 = 0
D. log 4 x 2 + log 2 ( 2x − 1) = log 2 ( 4x + 3)
Đ
A. 32x − 4 + 2.3x −1 − 27 = 0
G
2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
π 6
B. f ( x ) đạt cực đại tại điểm x =
H Ơ
C. f ( x ) đạt cực đại tại điểm x =
π 2
N
A. f ( x ) đạt cực tiểu tại điểm x =
Y
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. w = 202
TR ẦN
H
Câu 19: Cho số phức z = 1 − 3i . Tính môđun của số phức w = z + z 2 . B. w = 130
C. w = 58
D. w = 7
B. z = −
3 1 − i 2 2
C. z = 3 − i
D. z = i
00
3 1 − i 2 2
10
A. z =
B
Câu 20: Trong các số phức z thỏa mãn z 3 + i = 0 , số phức z có phần thực lớn nhất là:
1
t
2+
3
Câu 21: Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y, biết x = t t −1 , y = t t −1 , ( t > 0, t ≠ 1)
ẤP
1
A. y x = x y
1
D. y y = x x
C. y y = x y .y
C
B. y x = x y
A
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình 32x +1 − 2.3x − 1 ≥ 0 trên tập số thực là: B. [ 0; +∞ )
C. [1; +∞ )
D. ( −∞;1]
H
Ó
A. ( −∞;0]
−b a + b2 2
B.
a −b a 2 + b2
C. b
TO
ÁN
A.
-L
Í-
Câu 23: Cho số phức z = a + bi khác 0 ( a, b ∈ ℝ ) . Số phức z −1 có phần ảo là:
Câu 24: Cho hai số phức z = −2 + 5i và z ' = a + bi
D.
( a, b ∈ ℝ )
a a + b2 2
. Xác định a, b để z + z ' là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
một số thuần ảo.
A. a = 2; b = −5
B. a ≠ 2; b = −5
C. a ≠ 2; b ≠ −5
D. a = 2; b ≠ −5
Câu 25: Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 3 , cạnh bên bằng 2a. Khi đó, thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A. VS.ABCD =
a 3 10 2
B. VS.ABCD =
a 3 10 4
C. VS.ABCD =
a3 3 6
D. VS.ABCD =
a3 3 12
Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 tan x + C 2
H Ơ
B. I = − tan x + C
N
1 D. I = − tan x + C 2
U
C. I = tan x + C
Y
A. I =
dx 1 + cos 2x
N
Câu 26: Tìm nguyên hàm I = ∫
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
Câu 27: Cho hai số phức z = 1 + ai ( a ∈ ℝ ) và z ' = 1 + i . Tìm điều kiện của a để zz’ là một số thuần ảo
G
Đ
2 dx x
B. I = 2 x + C
x +C 2
C. I =
Ư N
A. I = 2 2x + C
D. a ≠ 1
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 28: Tìm nguyên hàm I = ∫
C. a = 1
ẠO
B. a = −1
H
A. a ≠ −1
D. I = 2x + C
Câu 29: Số nghiệm của phương trình log 32 x − 4 log 3 ( 3x ) + 7 = 0 là: B. 2
C. 3
D. 0
B
A. 1
00
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1;3; −4 ) và hai đường thẳng
10
x −1 y − 2 z − 3 x +1 y − 2 z + 3 = = , d2 : = = . Phương trình đường thẳng d đi qua M và 1 3 1 3 1 1
x −1 y − 3 z + 4 = = 1 1 4
C. d :
x +1 y − 3 z + 4 = = 1 1 4
B. d :
x +1 y − 3 z + 4 = = 1 1 −4
D. d :
x −1 y − 3 z + 4 = = 1 1 −4
Í-
H
Ó
A
C
A. d :
ẤP
vuông góc với cả d1 và d 2 là:
2+
3
d1 :
2
-L
Câu 31: Đặt I = ∫ ( 2mx + 1) dx (m là tham số thực). Tìm m để I = 4 .
ÁN
1
B. m = −2
C. m = 1
D. m = 2
TO
A. m = −1
Câu 32: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vận tốc là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
v = 6 + 3t ( m / s ) . Quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t 0 = 0 ( s ) đến thời điểm t1 = 4 ( s ) là: A. 18 (m)
B. 48 (m)
C. 50 (m)
D. 40 (m)
Câu 33: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = e x , trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 3 quay quanh trục Ox là:
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
(e A.
6
− 1) π
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(e C.
e6 − 1 B. 2
2
6
+ 1) π
D.
2
e6 + 1 2
H Ơ
N
Câu 34: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = 2a.
N
Hình chiếu vuông góc của A’ trên đáy ABC là trung điểm H của cạnh AC, đường thẳng A’B
B. V =
a3 5 3
C. V =
a3 5 2
D. V = a 3 5
U
a3 5 6
TP .Q
A. V =
Y
tạo với đáy một góc 450 . Tính thể tích V của khối lăng trụ.
ẠO
Câu 35: Tập giá trị của tham số m để phương trình 5.16 x − 2.81x = m.36x có đúng một
Đ
B. m > 0
C. Với mọi m
D. Không tồn tại m
G
A. m ≤ − 2 ∪ m ≥ 2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
nghiệm?
TR ẦN
H
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A ( 0;1; 2 ) , B ( 2; −2;1) , C ( −2;0;1) và mặt phẳng ( P ) : 2x + 2y + z − 3 = 0 . Tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho M cách
B. M ( 2;3; −7 )
C. M ( 3; 2; −7 )
00
A. M ( −7;3; 2 )
B
đều ba điểm A, B, C là:
D. M ( 3; −7; 2 )
2+
1 . z
ẤP
thực và phần ảo của số phức
3
10
Câu 37: Số phức z là một nghiệm của phương trình z 2 + 2 (1 + 2i ) z − 3 + 4i = 0 . Tìm phần
1 2 , phần ảo − 5 5
C. Phần thực
1 2 , phần ảo 5 5
A
C
A. Phần thực
1 2 B. Phần thực − , phần ảo 5 5
Í-
H
Ó
1 2 D. Phần thực − , phần ảo − 5 5
-L
Câu 38: Kí hiệu n là số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều. Tim n. B. n = 7
C. n = 9
D. n = 5
ÁN
A. n = 3
TO
Câu 39: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích V. Khi đó, thể tích của khối tứ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
diện A’B’BC là:
A.
V 4
B.
V 3
C.
V 2
D.
2V 3
1
Câu 40: Tính tích phân I =
∫2
x
− 2− x dx
−1
A. I = 2 ln 2
B. I =
2 ln 2
C. I = ln 2
D. I =
1 ln 2
Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 41: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = a , cạnh bên SA tạo với đáy một góc 300 . Một hình nón có đỉnh là S, đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính số đo góc ở
y = f (x)
hàm số
có
đạo
hàm
H Ơ
D. α = 300
f (x)'
liên tục trên
R
và
U
Câu 42: Cho
C. α = 1500
N
B. α = 600
Y
A. α = 1200
N
đỉnh α của hình nón đã cho.
TP .Q
min f ' ( x ) = m, max f ' ( x ) = M . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số
B. a > m
D. a > −m
C. a > −M
Đ
A. a > M
ẠO
g ( x ) = f ( x ) + ax đồng biến trên R.
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = mx + 3 sin x + cos x đồng
C. m > 2
H
B. m ≥ − 3 − 1
D. m ∈ ∅
TR ẦN
A. m ≥ 3 + 1
Ư N
biến trên R
2
Câu 44: Tìm m để phương trình 3x − 4.5x + m = 3 có 2 nghiệm phân biệt x1 , x 2 thỏa mãn
C. m = 2
00
B. m = 5log 5 3
D. m = −2
10
A. m = 4 log 5 3
B
phương trình x1 − x 2 = log 3 5 .
B.
1 < x <1 ab
2+
1 1 <x< ab b
C.
ẤP
A.
3
Câu 45: Với a > b > 1 . Giải bất phương trình log a ( ax ) .log b ( bx ) < 1 .
1 < x <1 ab
D.
1 1 <x< a b
A
C
Câu 46: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định tất
H
Ó
cả các giá trị của tham số m để phương trình f ( x ) = m có 6 nghiệm
Í-
thực phân biệt.
-L
A. 0 < m < 4
ÁN
B. 0 < m < 3
TO
C. 3 < m < 4
G
D. m > 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 47: Cho x, y là hai số thực dương thỏa mãn x + y = 2xy , giá trị nhỏ nhất của
P=
x +1 y +1 + là 2x − 1 2y − 1
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 48: Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi
Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ. Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là:
C. 9πr 2
D. 36πr 2
N
B. 18πr 2
H Ơ
A. 16πr 2
TP .Q
U
Cần phải xây dựng nhiều mương dẫn nước dạng “thủy động học”. Giả sử mương dẫn nước có
Y
diện ngang Tn của mương có diện tích xác định, độ dài đường biên giới ℓ của Tn nhỏ nhất.
N
Câu 49: Trong lĩnh vực thủy lợi, mương được gọi là cái dạng “thủy động học” nếu với tiết
tiết diện ngang là hình chữ nhật (như hình vẽ) với diện tích bằng 200 m 2 . Xác định kích
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
thước của mương dẫn nước để mương có dạng “thủy động học”.
B. x = 40, y = 5 ( m )
C. x = 25, y = 8 ( m )
D. x = 50, y = 4 ( m )
00
B
Câu 50: Một bình đựng nước dạng hình nón
TR ẦN
A. x = 20, y = 10 ( m )
10
(không có đáy), đựng đầy nước. Người ta thả vào
3
đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của
2+
bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài
ẤP
là 18π ( dm3 ) . Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất
A
C
cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa
H
Ó
của khối cầu chìm trong nước (hình bên). Tính thể
Í-
tích nước còn lại trong bình.
-L
A. 6π ( dm3 )
TO
ÁN
B. 12π ( dm3 )
D. 24π ( dm3 )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. 54π ( dm3 )
Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5-C
6-D
7-D
8-A
9-C
10-C
11-A
12-C
13-C
14-A
15-D
16-B
17-B
18-C
19-C
20-A
21-A
22-B
23-A
24-D
25-A
26-A
27-C
28-A
29-B
30-D
31-C
32-B
33-A
34-C
35-C
36-B
37-A
38-C
39-B
40-D
41-A
42-D
43-C
44-B
45-B
46-C
47-B
48-C
49-A
50-A
TP .Q ẠO
LỜI GIẢI CHI TIẾT
G
1 1 ; y ' = 0 ⇔ x = ±1 . Ta có y (1) = ; y ( −1) = − 2 2 ( x 2 + 1) 2
Câu 2: Đáp án D trình
hoành
00
Phương
B
1 x≠− . 2
10
kiện:
H
x 1 là . x +1 2
Ư N
2
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 − x2
Do đó giá trị cực đại của hàm số y =
Điều
Đ
Câu 1: Đáp án B Ta có y ' =
H Ơ
4-C
N
3-A
Y
2-D
U
1-B
N
Đáp án
giao
điểm
2x − 3 =
−x + 2 2x + 1
3 ± 89 . 8
2+
3
⇔ ( 2x − 3)( 2x + 1) = − x + 2 ⇔ 4x 2 − 3x − 5 = 0 ⇔ x =
độ
Câu 3: Đáp án A
A
C
ẤP
x = 0 Với hàm số y = x 4 − 2x 2 ta có y ' = 4x 3 − 4x = 4x ( x − 1) ; y ' = 0 ⇔ x =1
Í-
Câu 4: Đáp án C
H
Ó
Từ bảng biến thiên ta suy ra để đường thẳng y = m cắt đồ thị tại 4 điểm thì −1 < m < 0
ÁN
-L
x = −1 Ta có y ' = 3x 2 − 6x − 9; y ' = 0 ⇔ . Ta có y ( −4 ) = −41; y ( −1) = 40; y ( 3) = 8; y ( 4 ) = 15 x =3
TO
Do đó ta có M = 40; m = −41 .
G
Câu 5: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Hàm số xác định và liên tục trên ℝ nên chỉ có TCX y = ax + b .
y x + x2 + x +1 = lim x →∞ x x →∞ x
Xét a = lim
y x + x2 + x +1 1 1 = lim = = lim 1 − 1 + + 2 x →−∞ x x →−∞ x →−∞ x x x
+) a = lim
= 1 − 1 = 0 .
Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x →+∞
(
)
x 2 + x + 1 − x = lim
x →+∞
N H Ơ
1 1+ 1 x +1 x = = lim x 2 + x + 1 + x x →+∞ 1 + 1 + 1 + 1 2 x x2
1 1 và y = 2x + . 2 2
H
Vậy hai đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là y = −
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
x →+∞
= 1 + 1 = 2
ẠO
⇒ b = lim ( y − a.x ) = lim
N
y x + x2 + x +1 1 1 = lim = = lim 1 + 1 + + 2 x →+∞ x x →+∞ x →+∞ x x x
+) a = lim
Y
x →−∞
U
x →−∞
TP .Q
)
(
⇒ b = lim ( y − a.x ) = lim x + x 2 + x + 1 = lim x →−∞
1 1+ 1 x =− = lim − 2 x 2 + x + 1 − x x →−∞ 1 + 1 + 1 + 1 2 x x
x +1
TR ẦN
Câu 6: Đáp án D Ta có z1z 2 = (1 − 2i )( 3 + i ) = 5 − 5i .
00
B
Câu 7: Đáp án D
2+
3
10
Mặt cầu (S) có tâm I ( 2;1;1) bán kính R = 10 . Ta có d ( I, ( P ) ) =
2.2 + 1 + 2.1 + 2 2 2 + 1 + 22
=3
2
ẤP
Bán kính đường tròn giao tuyến là r = R 2 − d ( I, ( P ) ) = 1 .
C
Câu 8: Đáp án A
H
Í-
Câu 9: Đáp án C
Ó
A
Do y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nên (C) không cắt y = 2 .
-L
Với đáp án C ta có log 3
1 = log 3 3−4 = −4 . 81
ÁN
Câu 10: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
1 x>− 2x + 1 > 0 2 Tập xác định: 3 − x > 0 ⇔ ⇔1< x < 3 . x <3 x −1 > 0 x > 1
Câu 11: Đáp án A
Gọi I ( a; b; c ) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD khi đó ta có
Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
( a − 2 )2 + ( b − 2 )2 + ( c − 2 )2 = ( a − 2 )2 + b 2 + c 2 a = 1 2 2 2 2 2 ( a − 2 ) + ( b − 2 ) + ( c − 2 ) = a + ( b − 2 ) + c ⇒ b = 1 ⇒ R = 3 . c = 1 2 2 2 2 2 2 ( a − 2 ) + ( b − 2 ) + ( c − 2 ) = a + b + ( c − 2 )
2
⇔ 23x.21− x > 2 x ⇔ 2− x
2
+ 3x +1
Y
2x
> 2 x ⇒ − x 2 + 3x + 1 > x
U
( 2)
TP .Q
2
Ta có 8x.21− x >
N
Câu 12: Đáp án C
⇔ x 2 − 2x − 1 < 0 ⇔ 1 − 2 < x < 1 + 2 .
ẠO
Câu 13: Đáp án C 2
2
G
Đ
Xét z = a + bi ⇒ z − 2i = a + ( b − 2 ) i ⇒ z − 2i = a 2 + ( b − 2 ) = 3 ⇔ a 2 + ( b − 2 ) = 9
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đây là dạng phương trình đường tròn có tâm I ( 0; 2 ) và bán kính R = 3 .
H
Câu 14: Đáp án A
TR ẦN
Từ năm 2015 đến năm 2030 là 15 năm
Khi đó số dân Việt Nam năm 2030 là 91, 7.e15.1,1% = 91, 7.e0,165 triệu người.
2
00
B
Câu 15: Đáp án D
3
10
1 17 17 Ta có y = 1 − sin 2 x + sin x + 3 = − sin x − + ≤ , ∀x ∈ ℝ 2 4 4
A
C
ẤP
2+
π x = + k2π 17 1 π 6 Dấu “=” xảy ra ⇔ sin x = = sin ⇔ y= . ( k ∈ ℤ ) ⇒ max ℝ 4 2 6 x = 5π + k2π 6
Ó
Câu 16: Đáp án B
Í-
H
Ta có f ' ( x ) = 2 cos 3x. ( −3sin 3x ) = −3sin 6x ⇒ f '' ( x ) = −18cos 6x .
ÁN
-L
π π π Đáp án A → f ' = 0;f '' = 18 > 0 ⇒ f ( x ) đạt cực tiểu tại x = ⇒ A đúng 2 2 2
G
TO
π π π Đáp án B → f ' = 0;f '' = 18 > 0 ⇒ f ( x ) đạt cực tiểu tại x = ⇒ B sai 6 6 6
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Đến đây, ta chọn ngay được V là đáp án đúng.
π π π Đáp án C → f ' = 0; f '' = −18 < 0 ⇒ f ( x ) đạt cực đại tại x = ⇒ C đúng 3 3 3
5π 3π 5π ⇒ D đúng. Đáp án D → f ' = 0;f " = 18 > 0 ⇒ f ( x ) đạt cực tiêut tại x = 6 6 6 Câu 17: Đáp án B Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
YCBT ⇔ x 2 − 3x + m 2 = 0 có nghiệm x = 2 hay 4 − 6 + m 2 = 0 ⇔ m = ± 2
N
Đáp án B có m = 2 thỏa mãn.
H Ơ
Câu 18: Đáp án C
N
Thay x = 3 vào đáp án A, B, D ta thấy thỏa mãn phương trình còn đáp án C thì không.
2
( −7 ) + ( −3)
2
= 58
Câu 20: Đáp án A
)
3
3 − i + i = −7i ≠ 0;i3 + i = 0 .
G
(
t
Lại có y = t t −1 = t
1+
1 t −1
Ư N H
1
= t.t t −1 = t.x ⇒ t =
TR ẦN
Ta có y = t
t
1 = t t −1 = x t
y y ⇒ y = x x ⇒ yx = x y . x
B
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 21: Đáp án A t t −1
ẠO
3
Đ
3
3 1 3 1 − i + i = 0; − − i + i = 0; 2 2 2 2
TP .Q
2
Ta có z = 1 + 3i ⇒ w = (1 + 3i ) + (1 − 3i ) = −7 − 3i ⇒ w =
U
Y
Câu 19: Đáp án C
10
00
Câu 22: Đáp án B
t ≥ 1 ⇒ 3x ≥ 1 ⇔ x ≥ 0 Đặt t = 3 ( t > 0 ) ta có : 3t − 2t − 1 = 0 ⇔ . −1 t ≤ (L) 3 x
ẤP
2+
3
2
A
1 a − bi a − bi −b = = 2 . Do đó phần ảo của số phức z −1 là 2 . 2 a + bi ( a + bi )( a − bi ) a + b a + b2
H
Ó
Ta có : z −1 =
C
Câu 23: Đáp án A
Í-
Câu 24: Đáp án D
ÁN
-L
a − 2 = 0 a=2 Ta có z + z ' = ( −2 + a ) + ( 5 + b ) i để z + z ' là một số thuần ảo thì ⇔ . b ≠ −5 5 + b ≠ 0
TO
Câu 25: Đáp án A
G
Gọi H là tâm của hình vuông ABCD ⇒ SH ⊥ ( ABCD )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Ta
AH =
có
AC AB 2 a 6 a 10 = = ⇒ SH = SA 2 − HA 2 = 2 2 2 2
⇒ VS.ABCD =
SH.AB2 a 3 10 = . 3 2
Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 26: Đáp án A
N
1 1 dx = tan x + C 2 2 cos x 2
H Ơ
Ta có I = ∫
Câu 27: Đáp án C
Y
N
Ta có z.z ' = (1 + ai )(1 + i ) = 1 − a + (1 + a ) i là một số thuần ảo ⇔ 1 − a = 0 ⇔ a = 1 .
TP .Q
U
Câu 28: Đáp án A 1 − +1
Ta có I = ∫
G
.
PT ⇔ log 32 x − 4 (1 + log 3 x ) + 7 = 0
đó
Khi
Ư N
x>0
ĐK:
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Câu 29: Đáp án B
ẠO
1 2 x 2 dx = 2 ∫ x 2 dx = 2. + C = 2 2. 2 + C = 2 2x + C . 1 x 2
TR ẦN
H
log x = 1 x=3 ⇔ log 32 x − 4 log 3 x + 3 = 0 ⇔ 3 ⇔ ( t / m ) . Do đó PT đã cho có 2 nghiệm. log 3 x = 3 x = 17
ẤP
1
= ( 4m + 2 ) − ( m + 1) = 3m + 1 = 4 ⇔ m = 1
C
2
Ó
A
Câu 32: Đáp án B
2+
Câu 31: Đáp án C Ta có I = ( mx 2 + x )
10
x −1 y − 3 z + 4 = = . 1 1 −4
3
Do đó PT đường thẳng d là: d :
00
Ta có u d = u d1 ; u d 2 = ( 2; 2; −8 ) = 2 (1;1; 4 )
B
Câu 30: Đáp án D
-L
Í-
H
4 3t 2 4 Ta có S = ∫ ( 6 + 3t )dt = 6t + = 48 ( m ) . 2 0 0
ÁN
Câu 33: Đáp án A 3
2
3
0
0
π 2x 3 π 6 e = ( e − 1) . 0 2 2
G
TO
Ta có V = π∫ ( e x ) dx = π∫ e 2x dx =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 34: Đáp án C A 'BH = 450 Ta có ⇒ A ' H = BH A ' H ⊥ BH
Lại có BH =
1 2 a 5 a 5 1 1 AC = AB2 + BC2 = a + 4a 2 = ⇒ A 'H = 2 2 2 2 2
Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
⇒ V = A ' H.SABC =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
a 5 1 a3 5 . a.2a = 2 2 2
x
x
2x
H Ơ
N
Câu 35: Đáp án C x
Y
N
16 36 4 4 Ta có PT ⇔ 5. − m − 1 = 0 ⇔ 5 − m − 2 = 0 81 81 9 9 x
TP .Q ẠO
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
x 4 = t1 9 Khi đó . Do vậy PT đã cho luôn có 1 nghiệm với mọi m. x 4 9 = t 2 < 0 ( L )
U
4 Đặt t = > 0 ta có 5t 2 − mt − 2 = 0 luôn có 2 nghiệm trái dấu t1 > 0 > t 2 9
H
Câu 36: Đáp án B
TR ẦN
Ta có AB = ( 2; −3; −1) ; AC = ( −2; −1; −1) ; AB; AC = 2 (1; 2; −4 ) . Do AB.AC = 0 nên tam giác ABC vuông tại A. Trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đi qua trung điểm
3
Khi đó M = d ∩ ( P ) ⇒ M ( 2;3; −7 ) .
x y +1 z −1 = = (d) 1 2 −4
10
00
B
M ( 0; −1;1) của BC và vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) có PT là:
2+
Câu 37: Đáp án A
2
A
Ó
Í-
1 2 và − . 5 5
-L
lượt là
−b 1 1 1 − 2i 1 = 1 + 2i ⇒ = = . Do đó phần thực và phần ảo của số phức lần 2a z 1 + 2i 5 z
H
Do vậy z =
C
ẤP
Xét PT z 2 + 2 (1 + 2i ) z − 3 + 4i = 0 . Ta có ∆ ' = (1 + 2i ) + 3 − 4i = 0
ÁN
Câu 38: Đáp án C
Hình bát diện đều có 9 mặt phẳng đối xứng.
TO
Câu 39: Đáp án B
Câu 40: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1 1 1 Ta có VABC.A 'B'C' = AA '.SABC . Mặt khác VA 'B'BC = CC '.SA 'B'C' = AA '.S ABC = V . 3 3 3
Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1
Ta
I=
có
∫
1
x
−x
2 − 2 dx =
∫
−1
2x
−1
0
dx =
∫ (2
1
−x
− 2 x )dx + ∫ ( 2 x − 2− x )dx
−1
0
N
1 2 2 + 2 −1 2 −1 + 2 2 1 . + + − = = − ln 2 ln 2 ln 2 ln 2 ln 2 0
Y
2− x + 2 x 0 2− x + 2 x = − + ln 2 −1 ln 2
H Ơ
N
−1
x 2
(2 )
TP .Q
U
Câu 41: Đáp án A
Gọi H là hình chiếu của S xuống mặt phẳng (ABC) thì đồng thời H cũng là tâm của đáy hình
ẠO
nón.
(
)
G
TR ẦN
Cần g ' ( x ) = f ' ( x ) + a > 0 ∀x ∈ ℝ ⇔ m + a > 0 ⇔ a > −m
Ư N
Câu 42: Đáp án D
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
= 2ASH = 2 900 − SAH = 1200 . ABC là tam giác đều. Khi đó α = ASN
Đ
Lấy N đối xứng với H qua A, ta có N thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC do tam giác
Câu 43: Đáp án C
00
B
π m y ' = m + 3 cos x − sin x → y ' > 0 ⇔ sin x − 3 cos x < m ⇔ sin x − < 3 2
3
10
π Mà sin x − ≤ 1 ⇒ m > 2 . Chú ý, ta không bàn về chuyện y ' = 0 vì khi đó có vô số giá trị 3
2+
x thỏa mãn (do là hàm lượng giác) nên loại trường hợp này.
ẤP
Câu 44: Đáp án B
3x − 4.5x + m = 3 ⇔ 3x −5.5x + m = 1 ⇔ ( x 2 − 5 ) ln 3 + ( x + m ) ln 5 = 0 2
A
C
2
H
Ó
⇔ ln 3.x 2 + ln 5.x − 5ln 3 + m ln 5 = 0 .
-L
Í-
Điều kiện cần:
ln 2 5 m ln 5 ln 2 5 ln 5 − 4x1x 2 = 2 ⇔ − − 4 −5 + = ln 3 ln 3 ln 2 3 ln 3
m ln 5 = 5 ⇔ m = 5log 5 3 . ln 3
G
TO
⇔
ÁN
x1 − x 2 = log 3 5 ⇔ ( x1 + x 2 )
2
2
Ỡ N
Câu 45: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Điều kiện x > 0
Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
log a ( ax ) .log b ( bx ) = (1 + log a x )(1 + log b x ) < 1 ⇔ log a x log b x + log a x + log b x < 0
TP .Q
U
Y
N
1 1 < x < ab (!!!) ln x > 0, ln ( xab ) < 0 ⇔ ⇔ . 1 < x <1 ln x < 0, ln ( xab ) > 0 ab
Câu 46: Đáp án C
Đ H
TR ẦN
•
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
y = f ( x ) gồm hai phần:
Ư N
f ( x ) , f ( x ) ≥ 0 . Đồ thị hàm số f (x) = −f ( x ) , f ( x ) < 0
ẠO
Dựa vào đồ thị bài ra, ta thấy y = f ( x ) = x 4 − 2x 2 − 3 (C). Ta có
N
ln 2 x ln x ln x ln x + ln ab ln x ln ( xab ) + + = ln x ⇔ ln x ln ( xab ) < 0 = ln a ln b ln a ln b ln a ln b ln a ln b
H Ơ
⇔0>
Giữ nguyên phần đồ thị phía trên trục hoành của (C).
•
00
B
Lấy đối xứng phần đồ thị (C) phía dưới Ox qua
10
Ox.
Ta được đồ thị hàm số y = f ( x ) như hình vẽ bên.
2+
3
•
ẤP
Khi đó, dựa vào đồ thị, để phương trình f ( x ) = m có 6 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
C
3< m < 4 .
1 1 1 1 + = 2 ⇔ a + b = 2 với a = ; b = . x y x y
-L
Khi đó
Í-
H
Ta có x + y = 2xy ⇔
Ó
A
Câu 47: Đáp án B
Ỡ N
G
TO
ÁN
1 1+ 1 x +1 y +1 4 + a + b − 2ab 6 − 2ab 6 y 1+ a 1+ b x + P= + = = + = = = −2 1 1 2x − 1 2y − 1 2 − 2 − a 2 − b 4 − 2 a + b + ab ab ab ( ) 2− x y 1+
6 6 ≥ 6⇒ P = −2≥ 4 . ab ab
Câu 48: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Mà 2 = a + b ≥ 2 ab ⇔ ab ≤ 1 ⇒
Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẠO
Dựa vào hình vẽ, với OB = r , dễ tính được bán kính đáy của lok là R = OA = 3OB = 3r
Đ
Vậy diện tích đáy của lọ là: πR 2 = 9πr 2 .
G
Câu 49: Đáp án A
3
2+
xét mặt cắt và các điểm như hình vẽ.
10
Câu 50: Đáp án A
B
200 = 10 20
00
Dấu “=” xảy ra ⇔ x = 20 ⇒ y =
200 400 400 =x+ ≥ 2. x. = 40 ( m ) x x x
TR ẦN
Ta có xy = 200 và ℓ = x + 2y ⇒ l = x + 2.
Ư N
Khi đó để mương có dạng “thủy động học” thì cần ℓ nhỏ nhất.
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Mương dẫn nước đã có tiết diện ngang với diện tích xác định bằng 200 m 2
ẤP
Đường kính khối cầu bằng chiều cao bình nước nên
C
OS = 2OM
A
Ta có thể tích nước tràn ra là thể tích của nửa quả cầu chìm
Ó
VC 2πOM 3 = ⇔ OM = 3 2 3
-L
1 1 1 = + ⇒ OB = 12 2 2 OM OS OB2
ÁN
Áp dụng
Í-
H
trong bình nước: 18π =
TO
Thể tích nước ban đầu là thể tích bình nước hình nón: πOB2 OS = 24π . 3
Ỡ N
G
Vn =
BỒ
ID Ư
Thể tích nước còn lại là: 24π − 18π = 6π .
Trang 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017 Đề số 09 (ĐỀ THI THỬ NGHIỆM BỘ GD 2017)
N N
D. x = −1
C. y = 2
nhiêu điểm chung ?
B. 4
C. 1
D. 2
ẠO
A. 0
TP .Q
U
Câu 2: Đồ thị của hàm số y = x 4 − 2x 2 + 2 và đồ thị của hàm số y = − x 2 + 4 có tất cả bao
Y
B. y = −1
A. x = 1
2x + 1 ? x +1
H Ơ
Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
ẤP
G
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây ?
Đ
Câu 3: Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên đoạn [ −2; 2] và có đồ thị là đường cong
B. x = −1
C. x = 1
D. x = 2
A
C
A. x = −2
H
Ó
Câu 4: Cho hàm số y = x 3 − 2x 2 + x + 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 1 B. Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞; 3
1 C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 3
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞ )
TO
ÁN
-L
Í-
1 A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 3
G
Câu 5: Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên ℝ \ {0} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có
BỒ
ID Ư
Ỡ N
bảng biến thiên như sau: X
−∞
+∞
1
−
y’ y
0 +
+∞
0
−
2 −1
−∞
−∞
Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f ( x ) = m có ba
C. ( −1; 2]
B. ( −1; 2 )
A. Cực tiểu của hàm số bằng −3
B. Cực tiểu của hàm số bằng 1
C. Cực tiểu của hàm số bằng −6
D. Cực tiểu của hàm số bằng 2.
U
Y
N
x2 + 3 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? x +1
TP .Q
Câu 6: Cho hàm số y =
D. ( −∞; 2]
H Ơ
A. [ −1; 2 ]
N
nghiệm thực phân biệt.
Đ
ẠO
1 Câu 7: Một vật chuyển động theo quy luật s = − t 3 + 9t 2 , với t (giây) là khoảng thời gian 2
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quảng đường vật đi được trong khoảng thời
của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
B. 30 (m/s)
C. 400 (m/s)
TR ẦN
A. 216 (m/s)
C. x = 3 và x = 2
00
B. x = −3
D. 54 (m/s)
2x − 1 − x 2 + x + 3 x 2 − 5x + 6
B
Câu 8: Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = A. x = −3 và x = −2
H
Ư N
gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất
D. x = 3
2+
ẤP
đồng biến trên khoảng ( −∞; +∞ )
3
10
Câu 9: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y = ln ( x 2 + 1) − mx + 1
A. ( −∞; −1]
C. [ −1;1]
D. [1; +∞ )
C
B. ( −∞; −1)
Ó
A
Câu 10: Biết M ( 0; 2 ) , N ( 2; −2 ) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d .
H
Tính giá trị của hàm số tại x = −2
B. y ( −2 ) = 22
C. y ( −2 ) = 6
D. y ( −2 ) = −18
-L
Í-
A. y ( −2 ) = 2
ÁN
Câu 11: Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ
TO
bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
B. a < 0, b < 0, c > 0, d < 0
C. a > 0, b < 0, c < 0, d > 0 D. a < 0, b > 0, c < 0, d < 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. a < 0, b > 0, c > 0, d < 0
Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12: Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
D. ln
N
a ln a = b ln b
a = ln b − ln a b
N
C. ln
B. ln ( ab ) = ln a ln b
H Ơ
A. ln ( ab ) = ln a + ln b
C. x = 4
D. x = 10
U
B. x = 3
TP .Q
A. x = 9
Y
Câu 13: Tìm nghiệm của phương trình 3x −1 = 27
Câu 14: Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức
ẠO
s ( t ) = s ( 0 ) .2 t , trong đó s ( 0 ) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s ( t ) là số lượng vi khuẩn
Đ
A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu,
C. 7 phút.
D. 12 phút.
4
1
13
A. P = x 2
B. P = x 24
TR ẦN
Câu 15: Cho biểu thức P = x. 3 x 2 . x 3 , với x > 0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 1
2
C. P = x 4
D. P = x 3
00
B
Câu 16: Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
3
ẤP
2+
2a 3 C. log 2 = 1 + 3log 2 a + log 2 b b
2a 3 1 B. log 2 = 1 + log 2 a − log 2 b 3 b
10
2a 3 A. log 2 = 1 + 3log 2 a − log 2 b b
2a 3 1 D. log 2 = 1 + log 2 a + log 2 b 3 b
C
Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x + 1) < log 1 ( 2x − 1)
Ó
A
2
-L
(
ÁN
1
(
2 x +1 1+ x +1
ID Ư
Ỡ N
G
TO
A. y ' =
C. y ' =
)
1
(
x +1 1+ x +1
)
2
1 C. S = ; 2 2
B. S = ( −∞; 2 )
Í-
H
A. S = ( 2; +∞ )
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số y = ln 1 + x + 1
BỒ
G
B. 19 phút.
Ư N
A. 48 phút.
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con ?
D. S = ( −1; 2 )
)
B. y ' =
1 1+ x +1 2
D. y ' =
(
x +1 1+ x +1
)
Câu 19: Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số y = a x , y = b x , y = c x được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. a < b < c
B. a < c < b
C. b < c < a
D. c < a < b
H Ơ
N
Câu 20: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình
C. ( 2; 4 )
D. ( 3; 4 )
Y
B. [ 2; 4]
U
A. [3; 4 ]
N
6 x + ( 3 − m ) 2 x − m = −0 có nghiệm thuộc khoảng ( 0;1) .
TP .Q
Câu 21: Xét các số thực a, b thỏa mãn a > b > 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức
C. Pmin = 14
Ư N
Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = cos 2x
1 B. ∫ f ( x ) dx = − sin 2x + C 2
C. ∫ f ( x ) dx = 2sin 2x + C
D. ∫ f ( x ) dx = −2sin 2x + C
H
1 A. ∫ f ( x ) dx = sin 2x + C 2
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
D. Pmin = 15
Đ
B. Pmin = 13
G
A. Pmin = 19
ẠO
a P = log 2a ( a 2 ) + 3log b b b
2
00
B
Câu 23: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên đoạn [1; 2] , f (1) = 1 và f ( 2 ) = 2 . Tính I = ∫ f ' ( x ) dx
10
C
ẤP
Câu 24: Biết F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = B. F ( 3) = ln 2 + 1
Ó H
4
7 2
1 và F ( 2 ) = 1 . Tính F ( 3) x −1
C. F ( 3) =
A
A. F ( 3) = ln 2 − 1
D. I =
C. I = 3
3
B. I = −1
2+
A. I = 1
1
1 2
D. F ( 3) =
7 4
2
-L
0
Í-
Câu 25: Cho ∫ f ( x ) dx = 16 . Tính I = ∫ f ( 2x ) dx B. I = 8
C. I = 16
D. I = 4
TO
ÁN
A. I = 32
Ỡ N
G
Câu 26: Biết
4
∫x 3
dx = a ln 2 + b ln 3 + c ln 5 với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a + b + c +x
2
A. S = 6
B. S = 2
C. S = −2
D. S = 0
BỒ
ID Ư
0
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 27: Cho hình cong (H) giới hạn bởi các đường y = e x , y = 0, x = 0
N
và x = ln 4 . Đường thẳng x = k với 0 < k < ln 4 chia (H) thành hai phần
N
2 ln 4 3
Y
A. k =
H Ơ
có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ bên. Tìm k để S1 = 2S2 .
TP .Q
8 3
ẠO
C. k = ln
U
B. k = ln 2
D. k = ln 3
G
Đ
Câu 28: Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16m và độ dài trục bé
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
bằng 10m. Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục
H
đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000 đồng/1m2. Hỏi ông An cần bao B. 7.653.000 đồng.
C. 7.128.000 đồng.
D. 7.826.000 đồng.
C
ẤP
2+
3
10
00
B
A. 7.862.000 đồng.
TR ẦN
nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó ? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn).
Ó
A
Câu 29: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức
H
z. Tìm phần thực và phẩn ảo của số phức z.
-L
Í-
A. Phần thực là −4 và phần ảo là 3.
ÁN
B. Phần thực là 3 và phần ảo là −4i
TO
C. Phần thực là 3 và phần ảo là −4 D. Phần thực là −4 và phần ảo là 3i
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 30: Tìm số phức liên hợp của số phức z = i ( 3i + 1) A. z = 3 − i
B. z = −3 + i
C. z = 3 + i
D. z = −3 − i
Câu 31: Tính môđun của số phức z thỏa mãn z ( 2 − i ) + 13i = 1 A. z = 34
B. z = 34
C. z =
5 34 3
D. z =
34 3
Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 32: Kí hiệu z 0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z 2 − 16z + 17 = 0 .
1 C. M 3 − ;1 4
1 D. M 4 ;1 4
H Ơ
1 B. M 2 − ; 2 2
N
1 A. M1 ; 2 2
N
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diển của số phức w = iz 0 ?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A.
3 < z <2 2
B. z > 2
U
1 2
10 − 2 + i . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? z
ẠO
Câu 34: Xét số phức z thỏa mãn (1 + 2i ) z =
D. P = −
TP .Q
C. P = −1
C. z <
1 2
Đ
B. P = 1
D.
1 3 < z< 2 2
G
1 2
Ư N
A.
Y
Câu 33: Cho số phức z = a + bi ( a, b ∈ ℝ ) thỏa mãn (1 + i ) z + 2z = 3 + 2i . Tính P = a + b
H
Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a 3 . Tính
a 3 6
B. h =
a 3 2
C. h =
a 3 3
D. h = a 3
B
A. h =
TR ẦN
chiều cao của hình chóp đã cho.
A
C
ẤP
2+
3
10
00
Câu 36: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng ?
B. Bát diện đều.
H
Ó
A. Tứ diện đều.
D. Lăng trụ lục giác đều.
Í-
C. Hình lập phương.
-L
Câu 37: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng tâm của tam giác BCD. Tính
ÁN
thể tích V của khối chóp A.GBC.
B. V = 4
C. V = 6
D. V = 5
TO
A. V = 3
G
Câu 38: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,
Ỡ N
cạnh AC = 2 2 . Biết AC’ tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 600 và AC ' = 4 . Tính thể tích
BỒ
ID Ư
V của khối đa diện ABCB’C’.
A. V =
8 3
B. V =
16 3
C. V =
8 3 3
D. V =
16 3 3
Câu 39: Cho hình nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 15π . Tính thể tích V của khối nón (N).
Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 12π
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 20π
C. 36π
D. 60π
Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao
C. V = 3πa 2 h
H Ơ
πa 2 h 3
D. V = πa 2 h
N
B. V =
TP .Q
U
Câu 41: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 2a, AD = 2a và AA ' = 2a . Tính
Y
πa 2 h 9
A. V =
N
bằng h. Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.
bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB’C’.
B. R =
3a 4
C. R =
3a 2
D. R = 2a
ẠO
A. R = 3a
Đ
Câu 42: Cho hai hình vuông cùng có cạnh bằng 5 được xếp
)
(
)
)
125 5 + 4 2 π
12
(
)
B
6
C. V =
(
125 5 + 2 2 π
B. V =
125 2 + 2 π
D. V =
4
10
24
00
(
125 1 + 2 π
TR ẦN
thể tròn xoay khi quay mô hình trên trục XY.
A. V =
G
H
hình vuông còn lại (như hình vẽ bên). Tính thể tích V của vật
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
chồng lên nhau sao cho đỉnh X của một hình vuông là tâm của
2+
3
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 3; −2;3) và B ( −1; 2;5 ) . Tìm
ẤP
tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.
B. I (1; 0; 4 )
C
A. I ( −2; 2;1)
C. I ( 2;0;8 )
D. I ( 2; −2; −1)
-L
Í-
H
Ó
A
x = 1 Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : y = 2 + 3t ( t ∈ ℝ ) . z = 5 − t D. u 4 = (1; 2;5 )
TO
ÁN
Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d ? A. u1 = ( 0;3; −1) B. u 2 = (1;3; −1) C. u 3 = (1; −3; −1)
G
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1;0;0 ) , B ( 0; −2;0 ) , C ( 0;0;3) .
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC).
A.
x y z + + =1 3 −2 1
B.
x y z + + =1 −2 1 3
C.
x y z + + =1 1 −2 3
D.
x y z + + =1 3 1 −2
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm I (1; 2; −1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) : x − 2y − 2z − 8 = 0 ?
Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
2
2
B. ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z + 1) = 3
2
2
2
D. ( x + 1) + ( y + 2 ) + ( z − 1) = 9
C. ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z + 1) = 9
2
2
2
2
2
2
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
H Ơ
2
A. ( x + 1) + ( y + 2 ) + ( z − 1) = 3
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x +1 y z − 5 = = và mặt 1 −3 −1
A. d cắt và không vuông góc với (P).
B. d vuông góc với (P).
C. d song song với (P).
D. d nằm trong (P).
TP .Q
U
Y
phẳng ( P ) : 3x − 3y + 2z + 6 = 0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B.
AM =2 BM
C.
AM 1 = BM 3
G
Ư N
AM 1 = BM 2
H
A.
AM . BM
D.
AM =3 BM
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxz) tại điểm M. Tính tỉ số
Đ
ẠO
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( −2;3;1) và B ( 5; −6; −2 ) .
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song và x−2 y z x y −1 z − 2 = = ;d 2 : = = −1 1 1 2 −1 −1
00
B
cách đều hai đường thẳng d1 :
B. ( P ) : 2 x − 2z + 1 = 0
10
A. ( P ) : 2x − 2z + 1 = 0
D. ( P ) : 2y − 2z − 1 = 0
2+
3
C. ( P ) : 2x − 2y + 1 = 0
ẤP
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm A ( 0;0;1) , B ( m;0; 0 ) , C ( 0; n;0 )
C
và D (1;1;1) với m > 0, n > 0 và m + n = 1 . Biết rằng khi m, n thay đổi, tồn tại một mặt cầu
Í-
B. R =
2 2
C. R =
3 2
D. R =
3 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
A. R = 1
H
Ó
A
cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính R của mặt cầu đó ?
Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đáp án 2-D
3-B
4-A
5-B
6-D
7-D
8-D
9-A
10-D
11-A
12-A
13-C
14-C
15-B
16-A
17-C
18-A
19-B
20-C
21-D
22-A
23-A
24-B
25-B
26-B
27-D
28-B
29-C
30-D
31-A
32-B
33-C
34-D
35-D
36-A
37-B
38-D
39-A
40-B
41-C
42-C
43-B
44-A
45-C
46-C
47-A
48-A
49-B
50-A
H Ơ N Y
U
TP .Q ẠO
LỜI GIẢI CHI TIẾT
G
2x + 1 nhận đường thẳng x = −1 là tiệm cận đứng. x +1
Câu 2: Đáp án D (1)
TR ẦN
Phương trình hoành độ giao điểm x 4 − 2x 2 + 2 = − x 2 + 4
H
Ư N
Rõ ràng đồ thị hàm số y =
Đ
Câu 1: Đáp án D
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
1-D
B
x 2 = −1 ⇔x=± 2 ⇔ x4 − x2 − 2 = 0 ⇔ 2 x = 2
10
00
Số điểm chung của đồ thị hàm số y = x 4 − 2x 2 + 2 và đồ thị hàm số y = − x 2 + 4 chính là số nghiệm của phương trình (1).
2+
3
Câu 3: Đáp án B
ẤP
Từ hình vẽ ta có ngay hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm x = −1
C
Câu 4: Đáp án A
Ó
A
Đạo hàm y ' = 3x 2 − 4x + 1 = ( x − 1)( 3x − 1)
H
x ≥ 1 1 ≤ x ≤ 1 và y ' ≥ 0 ⇔ x ≤ 1 3 3
-L
Í-
Ta có y ' ≤ 0 ⇔
TO
ÁN
1 Do đó hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ;1 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; +∞ ) và −∞; 3
Câu 5: Đáp án B Từ bảng biến thiên trên ta có ngay −1 < m < 2 ⇔ m ∈ ( −1; 2 ) thỏa mãn bài toán.
Câu 6: Đáp án D
Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
( x + 1)
2
=
x 2 + 2x − 3
( x + 1)
2
x = 1 =0⇔ x = −3
N
Ta có: y ' =
2x ( x + 1) − ( x 2 + 3)
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
Lập bảng biến thiên ta có ngay hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = 1 ⇒ y CT = y (1) = 2
N
Câu 7: Đáp án D
TP .Q
U
Y
3 Ta có: v ( t ) = s ' ( t ) = − t 2 + 18t 2
ẠO
t ∈ ( 0;10 ) 3 ⇔t=6 Xét hàm số v ( t ) = − t 2 + 18t , với t ∈ [ 0;10] có v ' ( t ) = −3t + 18; 2 v ' ( t ) = 0
G
Đ
Rõ ràng v ( t ) liên tục trên đoạn [ 0;1] mà
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
v ( 0 ) = 0, v (10 ) = 30, v ( 6 ) = 54 ⇒ max v ( t ) = 54 ( m / s ) [0;10]
(x
2
2
− ( x 2 + x + 3)
(
− 5x + 6 ) 2x − 1 + x 2 + x + 3
)
=
TR ẦN
( 2x − 1)
3x 2 − 5x − 2
( x − 2 )( x − 3) ( 2x − 1 +
x2 + x + 3
)
B
Hàm số y =
H
Câu 8: Đáp án D
00
( x − 2 )( 3x + 1) 3x + 1 = ( x − 2 )( x − 3) ( 2x − 1 + x 2 + x + 3 ) ( x − 3) ( 2x − 1 + x 2 + x + 3 )
3
10
=
2+
Khi đó ta có ngay đường thẳng x = 3 là tiệm cận đứng duy nhất của đồ thị hàm số đã cho.
C
2x 2x − m ≥ 0, ∀x ∈ ℝ ⇔ m ≤ 2 = f ( x ) , ∀x ∈ ℝ ⇔ m ≤ min f ( x ) 2 ℝ x +1 x +1
Ó
A
YCBT ⇔ y ' =
ẤP
Câu 9: Đáp án A
H
2 ( x 2 + 1) − 2x.2x
( x 2 + 1)
2
=
2 − 2x 2
( x 2 + 1)
2
= 0 ⇔ x = ±1
-L
Í-
Ta có: f ' ( x ) =
Rõ ràng f(x) xác định liên tục trên ℝ mà f (1) = 1;f ( −1) = −1 ⇒ min f ( x ) = −1
ÁN
ℝ
TO
Do đó m ≤ −1 ⇔ m ∈ ( −∞; −1] thỏa mãn bài toán.
G
Câu 10: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Đạo hàm y ' = 3ax 2 + 2bx + c Đồ thị của hàm số đã cho đi qua hai điểm M ( 0; 2 ) , N ( 2; −2 ) 3 2 d = 2 a.0 + b.0 + c.0 + d = 2 (1) ⇒ 3 ⇔ 2 a.2 + b.2 + c.2 + d = −2 8a + 4b + 2c = −4
Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hàm số đã cho đạt cực trị tại x = 0; x = 2 2 c = 0 y ' ( 0 ) = 0 3a.0 + 2b.0 + c = 0 ⇒ ⇔ ⇔ 2 3a.2 + 2b.2 + c = 0 12a + 4b = 0 y ' ( 2 ) = 0
H Ơ
N
(2)
N
Từ (1) và (2) ta được a = 1, b = −3, c = 0, d = 2 ⇒ y = x 3 − 3x 2 + 2 ⇒ y ( −2 ) = −18
U
Y
Câu 11: Đáp án A
TP .Q
Dựa vào đồ thị hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d , ta có nhận xét sau
Đ
* Ta có y = ax 3 + bx 2 + cx + d ⇒ y ' = 3ax 2 + 2bc + c = 0 (*) ⇒ ∆ '(*) = b 2 − 3ac
ẠO
* Đồ thị hình chữ N ngược nên hệ số a < 0
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đồ thị hàm số đi qua hai điểm cực trị có hoành độ x1 , x 2 trái dấu nhau nên
H TR ẦN
2b > 0 ⇒ b > 0 và đồ thị hàm số cắt Ox tại ba điểm phân biệt nên d < 0 3a
B
* Dễ thấy x1 + x 2 = −
Ư N
∆ '(*) > 0 ⇒c>0 c <0 x1 .x 2 = 3a
10
00
Câu 12: Đáp án A
a = ln a − ln b b
2+
3
Với các số thực dương a,b bất kì ta có ln ( a.b ) = ln a + ln b và ln
ẤP
Câu 13: Đáp án C
C
Phương trình 3x −1 = 27 ⇔ 3x −1 = 33 ⇔ x − 1 = 3 ⇔ x = 4
A
Câu 14: Đáp án C
H
Ó
Sau 3 phút số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con, do đó 625000 = 78125 8
-L
Í-
625000 = s ( 0 ) .23 ⇔ s ( 0 ) =
ÁN
Sau t phút số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con, do đó
TO
107 10.106 = 78125.2 t = t ⇔ log 2 =7 78125
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 15: Đáp án B 4
3
4
3
3
4
3
7
4
6
4
13
13
Ta có: P = x. x 2 x 3 = x. x 2 .x 2 = x. x 2 = x.x 7 = x 6 = x 24
Câu 16: Đáp án A
2a 3 3 3 Ta có: log 2 = log 2 ( 2a ) − log 2 b = log 2 2 + log 2 a − log 2 b = 1 + 3log 2 a − log 2 b b Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 17: Đáp án C
N
1 . Bất phương trình log 1 ( x + 1) < log 1 ( 2x − 1) ⇔ x + 1 > 2x − 1 ⇔ x < 2 2 2 2
H Ơ
Điều kiện: x >
Y
N
1 Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = ; 2 2
(
)
(1 +
)
x +1 '
1+ x +1
1
=
(
2 x +1 1+ x +1
)
ẠO
Ta có: y = ln 1 + x + 1 ⇒ y ' =
TP .Q
U
Câu 18: Đáp án A
Đ
Câu 19: Đáp án B
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Dựa vào đồ thị hàm số, ta có nhận xét sau:
H
* y1 = a x là hàm số nghịch biến trên TXĐ và y 2 = b x , y3 = c x là các hàm số đồng biến trên
TR ẦN
TXĐ. Do đó a < b và a < c .
* Tại điểm x = x 0 > 0 ⇒ y2 ( x 0 ) > y3 ( x 0 ) ⇒ b x 0 > c x 0 ⇔ b > c và tương tự tại điểm x = x 0 < 0
B
⇒ y 2 ( x 0 ) < y3 ( x 0 ) ⇒ b x 0 < c x 0 ⇔ b > c . Do đó b > c > a
10
00
Câu 20: Đáp án C
3.2 x + 6 x ( *) 2x + 1
2+
3
Phương trình 6 x + ( 3 − m ) .2x − m = 0 ⇔ 6 x + 3.2 x = m ( 2 x + 1) = 0 ⇔ m =
ẤP
Đặt t = 2x ⇔ x = log 2 t ⇒ 6 x = 6log 2 t và với x ∈ ( 0;1) ⇒ t ∈ (1; 2 ) .
3t + 6log2 t (1) t +1
Xét hàm số f ( x ) =
3t + 6 3t + 6log2 t trên (1; 2 ) , f ' ( t ) = t +1
log 2 t
t. ( ln 3 − 1) + ln 3 > 0; ∀t ∈ (1; 2 ) 2 ( t + 1) .t
-L
Í-
H
Ó
A
C
Khi đó m = f ( t ) =
ÁN
Nên hàm số f ( t ) là hàm số đồng biến trên (1; 2 ) . Do đó để (*) có nghiệm thuộc khoảng ( 0;1)
TO
khi và chỉ khi (I) có nghiệm thuộc (1; 2 ) ⇒ f (1) < m < f ( 2 ) ⇔ 2 < m < 4 .
G
Vậy m ∈ ( 2; 4 ) là giá trị cần tìm.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 21: Đáp án D 2
4 3 4 3 Ta có: P = 2 log a a + 3 ( log b a − 1) = + −3= + −3 2 2 1 − log a b ) log a b a log a b ( b log a b
Đặt t = log a b (Do a > b > 1 ⇒ 0 < t < 1 ). Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
4
3 + −3 ( t − 1) t 2
( t − 1)
3
3 1 1 = 0 ⇔ t = . Ta có: lim+ f ( t ) = lim− f ( t ) = +∞; f = 15 2 x 0 x 1 → → t 3 3
−
U
Y
Do đó Pmin = 15
1 sin 2x cos 2x.d ( 2x ) = +C ∫ 2 2
ẠO
Ta có: ∫ cos 2xdx =
TP .Q
Câu 22: Đáp án A
2
Đ
Câu 23: Đáp án A 2
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ta có: ∫ f ' ( x ) dx = f ( x ) 1 = f ( 2 ) − f (1) = 1 1
dx
∫ x − 1 = ln x − 1
3 2
TR ẦN
Ta có:
H
Câu 24: Đáp án B 3
N
−8
H Ơ
Khi đó f ' ( t ) =
N
Xét f ( t ) =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
= F ( 3) − F ( 2 ) ⇒ F ( 3) = 1 + ln 2
2
2
4
4
00
2
B
Câu 25: Đáp án B
10
1 1 1 t = 2x Ta có: I = ∫ f ( 2x ) dx = ∫ f ( 2x ) d ( 2x ) → I = ∫ f ( t ) dt = ∫ f ( x ) dx = 8 20 20 20 0
2+
4
4
ẤP
C
3
4
dx dx 1 x 16 1 =∫ = ∫ − = ln = 4 ln 2 − ln 3 − ln 5 = ln 2 x + x 3 x ( x + 1) 3 x x + 1 x +1 3 15
Í-
H
Câu 27: Đáp án D
Ó
Do đó: S = 4 − 1 − 1 = 2
A
4
I=∫
3
Câu 26: Đáp án B
ln 4
∫ 0
2 e dx = 3 x
ln 4
∫ 0
2 e dx = e x 3
ln 4
x
=2 0
ÁN
-L
2 2 Do S1 = 2S2 ⇒ S1 = S = 3 3 k
TO
Do đó: S1 = ∫ e x dx = e k − 1 = 2 ⇔ e k = 3 ⇔ k = ln 3 0
Ỡ N
G
Câu 28: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Chọn hệ trục như hình vẽ với 2a = 16; 2b = 10
Suy ra a = 8; b = 5 Khi đó phương trình elip là:
x 2 y2 + =1 64 25
Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
−4
1 x2 x π π dx . Đặt sin t = t ∈ − ; suy ra cos tdt = dx 64 8 2 2 8
N
4
Khi đó: S = 5 ∫ 1 −
U TP .Q
π 6
ẠO
π 6
Y
π 1 x = −4 ⇒ sin t = − 2 ⇒ t = − 6 Đổi cận . x = 4 ⇒ sin t = 1 ⇒ t = π 2 6
π 6
G
π 6
Ư N
−
6
6
40π + 20 3 ( m 2 ) 3
B
Khi đó diện tích hình trồng hoa là ST = 2S =
H
π
20π sin 2t 6 = 20 ∫ (1 + cos 2t ) dt = 5 t + + 10 3 π= 2 − 3 π −
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
π 6
Đ
Do đó S = 5 ∫ 1 − sin 2 t.8cos tdt = 40 ∫ cos 2 tdt −
x2 64
N
Xét đường cong nằm phía trên trục Ox khi đó phương trình đường cong là y = 25 1 −
10
00
Do đó số tiền ông An cần để trồng hoa là: T = ST .100.000 = 7.653.000
2+
Điểm M biểu diễn số phức z = 3 − 4i
3
Câu 29: Đáp án C
ẤP
Do đó phần phức của z là 3 và phần ảo là −4
C
Câu 30: Đáp án D
Ó
A
z = i ( 3i + 1) = 3i 2 + i = −3 + i ⇒ z = −3 − i
Í-
H
Câu 31: Đáp án A
1 − 13i (1 − 13i )( 2 + i ) 15 − 25i = = = 3 − 5i ⇒ z = 34 2−i 5 ( 2 − i )( 2 + i )
ÁN
-L
Ta có: z ( 2 − i ) + 13i = 1 ⇔ z =
TO
Câu 32: Đáp án B
Ỡ N
G
Ta có: ∆ ' = −4 = 4i 2 ⇒ z =
BỒ
ID Ư
Ta có: w = iz 0 =
i (4 + i) 2
=
8 ± 2i 4 ± i 4+i = mà z 0 có phần ảo dương nên z 0 = 4 2 2 4i − 1 1 1 = − + 2i ⇒ M − ; 2 2 2 2
Câu 33: Đáp án C Do z = a + bi ( a, b ∈ ℝ ) ⇒ z = a − bi . Ta có:
(1 + i ) z + 2z = 3 + 2i ⇔ (1 + i )( a + bi ) + 2 ( a − bi ) = 3 + 2i Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N
Câu 34: Đáp án D
N
3a − b = 3 1 3 ⇔ a − b + ( a + b ) i + 2a − 2bi = 3 + 2i ⇔ ( 3a − b ) + ( a − b ) i = 3 + 2i ⇒ ⇔ a = ;b = − 2 2 a − b = 2 1 3 Do đó ta có: a + b = − = −1 2 2
2
Đ
10 (Do z = z ) z
⇔ 5a 2 + 5 =
z
2
2
10 a2
00
= a2 3 ⇒ h =
3V 3a 2 = 2 =a 3 SABC a 3
3
4
3
10
2
B
Câu 35: Đáp án D
( 2a )
2
. Đặt a = z ta có: ( a + 2 ) + ( 2b − 1) =
10 ⇔ a =1⇒ z =1 a2
Diện tích mặt đáy là SABC =
Ư N
10
2
H
2
Khi đó ( z + 2 ) + ( 2 z − 1) =
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Bình phương modun của số phức bên phải là
2
ẠO
Ta có bình phương modun của số phức bên trái biểu thức là ( z + 2 ) + ( 2 z − 1)
TP .Q
U
Y
10 Ta có: GT ⇔ ( z + 2 ) + ( 2 z − 1) i = 2 z z
2+
Câu 36: Đáp án A
ẤP
Hình tứ diện đều không có tâm đối xứng.
C
Câu 37: Đáp án B
H
Ó
A
1 1 Ta có: SGBC = SABC ⇒ VA.GBC = VA.BCD = 4 3 3
Í-
Câu 38: Đáp án D
ÁN
-L
' AH = 600 ⇒ C 'H = 2 3 Giả sử H là hình chiếu của C’ lên (ABC). Khi đó ( AC ', ( ABC ) ) = C
TO
1 Ta có: VABC.A 'B'C' = C 'H.SABC = 2 3. .2 2.2 2 = 8 3 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1 1 1 8 3 VC.A 'B'C' = C ' H.SA 'B'C' = .2 3. .2 2.2 2 = 3 3 2 3
⇒ VABCB'C' = VABC.A 'B'C' − VC.A 'B'C' = 8 3 −
8 3 16 3 = 2 3
Câu 39: Đáp án A
Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Diện tích xung quanh hình nón là Sxq = πrl ⇔ l =
Sxq πr
=
15π = 5 ⇒ h = l2 − r 2 = 4 3π
H Ơ
N
1 1 Do đó thể tích của hình nón là V = πr 2 h = π.32.4 = 12π 3 3
Y
N
Câu 40: Đáp án B
TP .Q
U
2 a 3 a 3 Bán kính đường tròn ngoại tiếp mặt đáy là: r = . = 3 2 3 Do đó thể tích của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ là
ẠO
a2 πa 2 h h= 3 3
Đ
V = πr 2 h = π
G
Dễ thấy tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB’C’ cũng chính là
TR ẦN
Ta có: R = OC =
H
tâm mặt cầu ngoại tiếp khối hộp đã cho.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 41: Đáp án C
1 1 3a A 'C = AB2 + AD 2 + AA '2 = 2 2 2
00
B
Câu 42: Đáp án C
10
Khi quay hình vuông phía trên theo trục XY ta được hình trụ có chiều cao h =
2+
3
5 125π ⇒ V( T ) = V1 = Sd .h = πr 2 h = . 2 4
ẤP
đáy r =
5 và bán kính 2
A
5 2 5 2 1 125π suy ra V2 = 2V( N ) = 2. .πr 2 h = . ;r = 2 2 3 3 2
H
Ó
h=
C
Khi quay hình vuông phía dưới theo trục XY ta được 2 hình nón ghép lại với
-L
Í-
Bây giờ ta tính phần thể tích bị trùng khi quay cả 2 khối quanh trục.
5 2 2
ÁN
Phần đó là hình nón với thiết diện là tam giác vuông cân cạnh bằng
G
TO
5 5 1 1 125 125π = Khi đó rd = ; h = ⇒ V3 = V( N ') = πr 2 = π 2 2 3 3 8 24
(
)
125 5 + 4 2 π 24
Câu 43: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Do đó thể tích cần tìm là: V = V1 + V2 − V3 =
Trang 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
N
H Ơ
N
xA + xB x I = 2 y + yB ⇒ I (1;0; 4 ) Ta có: y I = A 2 zA + zB z I = 2
ẠO
x = 1 Phương trình đường thẳng d : y = 2 + 3t có vectơ chỉ phương là u1 = ( 0;3; −1) z = 5 − t
Ư N
x y z + + =1 1 −2 3
H
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua A, B, C là:
G
Đ
Câu 45: Đáp án C
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Câu 44: Đáp án A
TR ẦN
Câu 46: Đáp án C
2
B
Gọi (S) là mặt cầu cần tìm. Vì (S) tiếp xúc với (P) nên R = d ( I, ( P ) ) = 2
1 − 2.2 − 2 ( −1) − 8 1+ 4 + 4
=3
2
00
Khi đó phương trình mặt cầu cần tìm là: ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z + 1) = 9
10
Câu 47: Đáp án A
Ó
Câu 48: Đáp án A
A
C
ẤP
2+
3
Đường thẳng d đi qua M ( −1;0;5 ) và có vectơ chỉ phương u d = (1; −3; −1) Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến n P = ( 3; −3; 2 ) Ta có: u d .n P = 1.3 − 3 ( −3) − 1.2 = 10 ≠ 0 . Suy ra d cắt (P).
-L
Í-
H
Đường thẳng d đi qua A, B có vectơ chỉ phương AB = ( 7; −6; −2 ) có phương trình
TO
ÁN
x = −2 + 7t d : y = 3 − 9t . z = 1 − 3t
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Mặt phẳng (Oxz) có phương trình ( P ) : y = 0
x = −2 + 7t y = 3 − 9t 1 1 Gọi M = ( d ) ∩ ( P ) khi đó tọa độ của M là nghiệm của hệ ⇒ t = ⇒ M ;0;0 3 3 z = 1 − 3t y = 0
Trang 17
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
AM 1 = BM 2 AM AH 1 = = BM BK 2
N
Cách khác: Oxz : y = 0; AH ⊥ Oxz, BK ⊥ Oxz ⇒
H Ơ
Suy ra
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Câu 49: Đáp án B
U
Y
Chọn lần lượt hai điểm A ( 2;0;0 ) , B ( 0;1; 2 ) lần lượt thuộc hai đường thẳng.
ẠO
1 ⇒ 2y − 2z + 1 = 0 2
Đ
d ( A; ( P ) ) = d ( B; ( P ) ) ⇔ m = −1 + m ⇔ m =
TP .Q
Ta có: n P = u1 , u 2 = ( 0;1; −1) ⇒ ( P ) : y − z + m = 0
G
x y z + + =1 m n 1
H
Phương trình mặt phẳng (ABC) theo đoạn chắn là
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 50: Đáp án A
TR ẦN
Gọi I ( a; b; c ) là tâm mặt cầu. Ta có:
a b a b + + c −1 + + c −1 m n m n = 1 1 2 −1 − +1 2 2 mn mn mn
2+
3
10
00
B
a b a b + + c −1 + + c −1 m n m n d ( I; ( ABC ) ) = = = 2 1 1 1 1 2 + +1 +1 + − m2 n 2 m n mn
Ó
A
C
ẤP
1 1 1 + −1 −1 m n mn Chọn I (1;1;0 ) khi đó d ( I; ( ABC ) ) = = = 1 = const 1 1 −1 −1 mn mn
Í-
H
Lại có ID = 1 . Do đó m, n thay đổi thì ta luôn có ID = d ( I, ( ABC ) ) = 1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Do đó mặt cầu cần tìm có tâm I (1;1;0 ) và R = 1 .
Trang 18
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017 Đề số 10 – Thời gian làm bài : 90 phút
H Ơ
D. 1 < m < 2
cho x1 < 0 < x 2 .
có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là đúng?
B. Đồ thị (C) có hai đường tiệm cận.
C. Đồ thị (C) có ba đường tiệm cận.
D. Đồ thị (C) không có đường tiệm cận.
H
Câu 4: Cho f ( x ) =
Ư N
A. Đồ thị (C) có một đường tiệm cận. ex . Đạo hàm f ' (1) bằng: x2
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
4 − x2
D. m < 1
Đ
x +1
Câu 3: Cho hàm số y =
C. m > −1
ẠO
B. m > 1
G
A. m < −1
TP .Q
U
Câu 2: Tìm m để hàm số y = x3 + 6x 2 − 3 ( m − 1) x − m − 6 có cực đại, cực tiểu tại x1 , x 2 sao
N
C. m < 2
B. 2 < m < 3
Y
A. m > 2
N
Câu 1: Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = x 4 − 2x 2 + 2 tại 4 điểm phân biệt.
B. e2
A. 4e
C. −e
D. 6e
a+ b 1+ a
C. log6 21 =
3
B. log6 21 =
10
a − ab 1+ a
2+
A. log6 21 =
00
B
Câu 5: Đặt a = log2 3, b = log3 7 . Hãy biểu diễn log6 21 theo a và b.
2
−1
D. log6 21 =
a + ab 1− a
= 3x +1 . Khi đó a + b + ab có giá trị
ẤP
Câu 6: Gọi a và b là hai nghiệm của phương trình 2x
a + ab 1+ a
C
bằng: A. 1 + 2 log2 3
B. −1
D. 4
Ó
A
C. 2
H
Câu 7: Hàm số y = x 2 .ex . Giải bất phương trình y ' < 0 B. x ∈ ( −∞; −2 ) ∪ ( 0; +∞ )
C. x ∈ ( 0; 2 )
D. x ∈ ( −2; 0 )
ÁN
-L
Í-
A. x ∈ ( −∞; 0 ) ∪ ( 2; +∞ )
TO
Câu 8: Cho số phức z = 4 − 3i . Khẳng định nào sau đây là sai?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Số phức z có số phức liên hợp là z = 4 + 3i
B. Số phức z có phần thực bằng 4 và phần ảo bằng −3
C. Số phức z có mô đun bằng
5
D. Số phức z có phần thực bằng 4 lớn hơn phần ảo. Câu 9: Cho hai số phức z1 = 3 − 2i,z 2 = 3 + 2i . Tính mô đun của số phức z = z1 .z 2 − 9 + 3i .
Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. z = 25
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. z = 5
C. z = 13 2
D. z = 5
2
H Ơ
D. m > 0
1 2
D.
x −1 y z +1 = = và điểm 1 1 2
G
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
1 2
ẠO
C. −
B. 2
Đ
A. −2
TP .Q
thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm I. Điểm I chia đoạn BA theo tỉ số nào ?
U
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( −1;3;1) , B (1; 4;2 ) . Đường
N
C. m ∈ 4;5
Y
B. m ≥ 4
A. m ≤ 5
N
Câu 10: Tìm m để phương trình 2cos x + 21+sin x = m có nghiệm.
2
Ư N
2
2
B. ( x + 1) + y 2 + ( z + 2 ) = 3
2
2
D. ( x − 1) + y 2 + ( z − 2 ) = 9
TR ẦN
A. ( x − 1) + y 2 + ( z − 2 ) = 3
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
I (1; 0; 2 ) . Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d.
2
C. ( x − 1) + y 2 + ( z − 2 ) = 19
2
2
1 C. y = e2x 2
10
B. y = 2.e2x
D. y = e4x
3
A. y = e2x
00
B
Câu 13: Hàm số y = e2x là nguyên hàm của hàm số nào?
ẤP
2 > loga 3 3
B. loga 5 > loga 2
C. loga 2 > 0
D. log2 a > 0
C
A. loga
2+
Câu 14: Cho a là các số thực dương nhỏ hơn 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Ó
A
Câu 15: Cho a, b là các số nguyên dương nhỏ hơn 10 và loga b là nghiệm của phương trình
-L
A. ab = 15
Í-
H
25x + 5x − 6 = 0 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
B. ab = 20
C. ab = 25
D. ab = 10
ÁN
Câu 16: Giá trị cực đại của hàm số y = x 3 − 6x 2 + 7 là:
TO
A. 7
B. −25
C. −9
D. 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 17: Tìm nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = tan x . A. F ( x ) = − ln cos x + C
B. F ( x ) = ln cos x + C
C. F ( x ) = − ln sin x + C
D. F ( x ) = ln sin x + C
Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x 2 .e x , trục hoành và đường thẳng x = 1 Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B. 2 + e
D. 1
x3 − 3x 2 + 5x − 1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 3
N
Câu 19: Cho hàm số y =
C. 2 − e
H Ơ
A. e − 2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; 4 )
Y
B. Đồ thị của hàm số không có tiệm cận ngang.
TP .Q
U
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (1;5 )
)
(
= 3− 2 2
)
x 2 +1005
là:
Đ
x + 2016
−1 B. S = 1; 2
C. S = {3}
D. S = {1; 2}
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
−3 A. S = ; 2 2
(
2 −1
G
Câu 20: Tập nghiệm S của phương trình
ẠO
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞;1) và ( 6; +∞ ) .
H
Câu 21: Một hình trụ (T) có bán kính đáy r = 4 và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 5. Khi
C. S =
B. S = 80π, V = 40π
80π , V = 20π 3
D. S = 20π, V =
80π 3
B
A. S = 40π, V = 80π
TR ẦN
đó diện tích xung quanh S của (T) và thể tích V của khối trụ sinh bởi (T) là;
A. e3+ M = 6
C. e5+ M − 22 = 0
2+
B. M > 0
3
khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
10
00
Câu 22: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y = ln ( x 2 − 3) − x trên đoạn [ 2;5] . Trong các
D. M + 2 = 0
C
ẤP
Câu 23: Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn cho số phức z, thỏa mãn z − 2i = z + 2
A
A. Là đường tròn tâm I ( 2; −2 ) bán kính R = 2
H
Ó
B. Là đường thẳng có phương trình x − y = 0
-L
Í-
C. Là đường thẳng có phương trình x + y − 4 = 0
ÁN
D. Là đường thẳng có phương trình x + y = 0
TO
Câu 24: Gọi z1 ,z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2 − 2z + 10 = 0 . Tìm phần ảo của số
A. 0
B. −16
C. 18
D. −16i
Câu 25: Cho a, b là các số thực thỏa 0 < a < 1 < b . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. log b a > 0
B. log b a < log b 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
phức z = z12 + z 22
C. loga b < 0
D. loga b < loga
1 2
Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy,
D. V =
C. V = 4πa3
4 2 3 πa 3
H Ơ
32 3 πa 3
B. V =
N
4 3 πa 3
A. V =
N
SA = a 2 . Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
B. ℝ \ {π + k2π, k ∈ ℤ}
π C. ℝ \ + k2π, k ∈ ℤ 3
D. ℝ
Đ
ẠO
π A. ℝ \ + k2π, k ∈ ℤ 2
TP .Q
U
Y
Câu 27: Hàm số y = ln 1 − sinx có tập xác định :
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Câu 28: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b. Khi
3πab 3
B. S =
C. S =
πa2 b 3
TR ẦN
2 3πab 3
A. S =
2
y2 − x2 − 1 x 2 + ( y + 1)
2
C.
D. S = 3πab
z+i iz − 1
y2 + x2 − 1
x 2 + ( y + 1)
2
D.
y 2 + x2 + 1 x 2 + ( y + 1)
2
2+
3
x 2 + ( y + 1)
B.
10
−2xy
00
B
Câu 29: Cho số phức z = x + yi . Tìm phần ảo của số phức A.
H
đó diện tích xung quanh S của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
Câu 30: Gọi a và
b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 20
ẤP
2
C
z = 1 + (1 + i ) + (1 + i ) + ... + (1 + i ) . Tính a + b . B. 1 − 220
C. 1
D. 1 + 211
C. 6
D. 12
Ó
A
A. 1 − 211
H
Câu 31: Số cạnh của một hình bát diện đều là:
Í-
A. 16
B. 8
ÁN
-L
Câu 32: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sin x.cos x , trục tung, trục
TO
hoành và đường thẳng x =
π . Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
xung quanh trục Ox.
A. V =
π 16
B. V =
π2 16
C. V =
π2 + π 16
D. V =
π2 4 x
Câu 33: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4
x2 +1
. Khi đó
giá trị của M + m bằng:
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3 2
C. 2 + 2
Câu 34: Giá trị nào sau đây của m để phương trình m = 0 B. m ≥ 2
x 2 − 1 + x + 1 = m có nghiệm ?
C. m ≥ 1
D. m ≤ 0
Y U
A. 0 ≤ m ≤ 2
D. 2 2
N
B.
H Ơ
5 2
N
A.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
Câu 35: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O và O’ có bán kính R và chiều cao
bằng R 2 . Mặt phẳng (P) đi qua OO’ cắt hình trụ theo một thiết diện có diện tích bằng bao
C. 4 2.R 2
D. 4R 2
G
B. 2 2.R 2
Đ
2.R 2
A.
ẠO
nhiêu?
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 1, SA vuông góc với đáy,
43π 36
B.
43π 12
C.
43π 4
TR ẦN
A.
H
góc giữa mặt bên SBC và đáy bằng 600. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
D.
4π 16
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình
B
= 1 và mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z + m = 0 . Tìm m ≥ 0 để mặt cầu
00
2
(S) và mặt phẳng (P) tiếp xúc với nhau.
B. m = 5
2+
A. m = 10
10
2
3
2
( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z − 1)
D. m = 1
C. m = 0
ẤP
Câu 38: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn b = log a + 1, c = log b + 2 . Trong các
A
Ó
a = b + c +1 b
B. log ( ab ) = b + c − 3
H
A. log
C
khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
D. log ( ab ) =
-L
Í-
C. log ( ab ) = ( b − 1)( c − 2 )
b −1 c−2
TO
ÁN
Câu 39: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x − x 2 − 1 trên khoảng (1; +∞ ) . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
B. m < 3
C. m = 3
D. m < 2
Ỡ N
G
A. m = 3
BỒ
ID Ư
Câu 40: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ? A. Đồ thị hàm số y = x3 − 3x 2 − 1 không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số y = −2x 4 + 3x 2 − 1 không có tiệm cận đứng.
Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
2x có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2 . x −3
A. P =
11 .log2 x 6
1 1 1 + + với x là số thực dương khác 1. log2 x log4 x log8 x
B. P = 6.log2 x
C. P = 6 logx 2
D. P =
2
11 log x 2 6
TP .Q
Câu 41: Rút gọn biểu thức P =
H Ơ
D. Đồ thị hàm số y =
N
1 không có tiệm cận đứng. x
Y
C. Đồ thị hàm số y =
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C. y"− 2xy '− 2y = 0
D. y"− 2xy '+ 2y = 0
Đ
B. y"− xy '− 2y = 0
G
A. y"+ 2xy '− 2y = 0
ẠO
Câu 42: Cho hàm số y = ex . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
B. −1 < m < 1
C. −3 < m < −1
TR ẦN
A. m > 0
Ư N
có ba nghiệm thực phân biệt, trong đó có hai nghiệm lớn hơn 2.
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x 3 − 6x 2 + 9x − 3 − m = 0 D. −3 < m < 1
Câu 44: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A,
00
B
= 1200 . Hình chiếu H của đỉnh A’ lên mặt phẳng (ABC) là tâm của AB = AC = a,BAC
10
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Góc giữa đường thẳng A’B và mặt phẳng (ABC) bằng
3a3 4
C.
ẤP
B.
2+
A. a3
3
600. Khi đó thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
a3 4
D.
3a3 2
C
Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm của
Ó
A
cạnh SD. Biết rằng khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a3 và tam giác MAC là tam giác đều
-L
a 3 2
B. d =
a 3 4
C. d =
a 3 3
D. d = a 3
ÁN
A. d =
Í-
H
cạnh a, hãy tính khoảng cách d từ điểm S đến mặt phẳng (MAC).
Câu 46: Một dụng cụ gồm một phần có dạng hình trụ, phần
TO
còn lại có dạng hình nón, các kích thước cho trên hình vẽ (đơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
vị đo là dm). Tính thể tích V của khối dụng cụ đó.
A. V = 490π dm 3
B. V = 175π dm 3 C. V = 250π dm 3 D. V = 350π dm 3 Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 47: Cho phương trình log 2 x + 3 + log 5 ( x + 4 ) = 0 ( *) . Hỏi phép biến đổi tương đương 5
2
N Y
x ≠ −3 D. ( *) ⇔ x > −4 x+3 = x+4
U
x > −4 C. ( *) ⇔ x + 3 = x + 4
TP .Q
x > −3 B. ( *) ⇔ x + 3 = x + 4
ẠO
x ≠ −3 A. ( *) ⇔ x + 3 = x + 4
H Ơ
N
nào dưới đây là phép biến đổi tương đương sai ?
πa3 4
C. V =
πa3 12
D. V =
πa3 3
H
B. V =
TR ẦN
πa3 6
00
B
A. V =
Ư N
và đáy là hình tròn nội tiếp trong hình vuông A'B'C'D'.
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
tâm hình vuông ABCD. Tính thể tích V của khối nón có đỉnh là O
Đ
Câu 48: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a, gọi O là
10
Câu 49: Ông B đến siêu thị điện máy để mua một cái laptop với giá 15,5 triệu đồng theo hình
2+
3
thức trả góp với lãi suất 2,5%/tháng. Để mua trả góp ông B phải trả trước 30% số tiền, số tiền
ẤP
còn lại ông sẽ trả dần trong thời gian 6 tháng kể từ ngày mua, mỗi lần trả cách nhau 1 tháng.
C
Số tiền mỗi tháng ông B phải trả là như nhau và tiền lãi được tính theo nợ gốc còn lại ở cuối
A
mỗi tháng. Hỏi, nếu ông B mua theo hình thức trả góp như trên thì số tiền phải trả nhiều hơn
H
Ó
so với giá niêm yết là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không đổi trong thời gian ông B hoàn nợ.
Í-
(làm tròn đến chữ số hàng nghìn)
-L
A. 1.628.000 đồng
B. 2.325.000 đồng
C. 1.384.000 đồng
D. 970.000 đồng
ÁN
Câu 50: Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy),
TO
đựng đầy nước. Biết rằng chiều cao của bình gấp 3 lần bán kính
G
đáy của nó. Người ta thả vào đó một khối trụ và đo được thể tích
BỒ
ID Ư
Ỡ N
nước tràn ra ngoài là
16π dm 3 . Biết rằng một mặt của khối trụ 9
(
)
nằm trên mặt đáy của hình nón, các điểm trên đường tròn đáy còn lại đều thuộc các đường sinh của hình nón (như hình dưới) và khối trụ có chiều cao bằng đường kính đáy của hình nón. Tính
Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
diện tích xung quanh Sxq của bình nước.
(
)
D. Sxq =
3π dm 3 2
(
)
N
(
B. Sxq = 4π 10 dm 3
)
ẠO
TP .Q
U
C. Sxq = 4π dm 3
)
H Ơ
(
N
9π 10 dm 3 2
Y
A. Sxq =
Đ
1-D
2-D
3-B
4-C
5-C
6-B
7-D
8-C
11-B
12-A
13-B
14-A
15-D
16-A
17-A
18-A
19-C
20-A
21-A
22-A
23-D
24-B
25-A
26-A
27-A
28-D
29-B
30-C
31-D
32-B
33-A
34-B
35-B
36-B
37-C
38-B
39-D
40-C
41-C
42-C
43-C
44-B
45-D
46-C
47-B
48-C
49-D
50-B
TR ẦN
H
Ư N
G
9-B
10-C
B
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đáp án
00
LỜI GIẢI CHI TIẾT
10
Câu 1: Đáp án D
2+
3
Phương trình hoành độ giao điểm x 4 − 2x 2 + 2 − m = 0
ẤP
Đặt t = x 2 ≥ 0 khi đó ta có: t 2 − 2t + 2 − m = 0 ( 2 )
A
C
Để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = x 4 − 2x 2 + 2 tại 4 điểm phân biệt ⇔ ( 2 ) có
-L
Í-
H
Ó
∆ ' = 1 − 2 + m > 0 ⇔1< m < 2 nghiệm dương phân biệt ⇔ S = 2 > 0 P = 2 − m > 0
ÁN
Câu 2: Đáp án D
TO
Ta có: y ' = 3x 2 + 12x − 3 ( m − 1) = 0 ⇔ x 2 + 4x + 1 − m = 0 (1)
G
Để hàm số có cực đại, cực tiểu tại x1 , x 2 sao cho x1 < 0 < x 2 ⇔ (1) có 2 nghiệm phân biệt
BỒ
ID Ư
Ỡ N
∆ ' = b '2 − ac > 0 trái dấu ⇔ ⇔ ac = 1 − m < 0 ⇔ m < 1 ac < 0 Câu 3: Đáp án B Ta có: lim− x →2
x +1 4 − x2
= +∞ nên đồ thị hàm số nhận x = 2 là tiệm cận đứng.
Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Lại có lim + x →( −2 )
x +1
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
= −∞ nên đồ thị hàm số nhận x = −2 làm tiệm cận đứng.
4 − x2
H Ơ
N
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Y
e x .x 2 − 2x.e x ⇒ f ' (1) = −e x4
U
Ta có: f ' ( x ) =
N
Câu 4: Đáp án C
log 2 21 log 2 3 + log 2 7 1 + log 2 3.log 3 7 a + ab = = = log 2 6 1 + log 2 3 1+ a 1+ a
Đ
Câu 6: Đáp án B −1
= log 2 3x +1 ⇔ ( x 2 − 1) = ( x + 1) log 2 3
TR ẦN
H
x = a = −1 ⇔ ( x + 1)( x − 1 − log 2 3) = 0 ⇔ x = b = 1 + log 2 3 Khi đó a + b + ab = −1
B
Câu 7: Đáp án D
G
2
Ư N
Ta có: PT ⇔ log 2 2 x
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Ta có: log 6 21 =
TP .Q
Câu 5: Đáp án C
10
00
Ta có: y ' = x 2 .e x + 2xe x < 0 ⇔ e x ( x 2 + 2x ) < 0 ⇔ x 2 + 2x < 0 ⇔ −2 < x < 0
2+
3
Câu 8: Đáp án C 2
ẤP
Ta có: z = 42 + ( −3) = 5
C
Câu 9: Đáp án B
Í-
H
Câu 10: Đáp án C
Ó
A
z = z1.z 2 − 9 + 3i = ( 3 − 2i )( 3 + 2i ) − 9 + 3i = 9 + 4 − 9 + 3i = 4 + 3i ⇒ z = 42 + 32 = 5
2
-L
Ta có: PT ⇔ 2cos x + 22− cos
x
2
= m . Đặt t = 2cos x ⇒ 2 t ≥ 2cos
2
x
≥ 20
4 t2 − 4 4 với t ∈ [ 2;1] . Ta có: f ' ( t ) = 1 − 2 = 2 ≤ 0 ( ∀t ∈ [ 2;1]) t t t
TO
ÁN
Xét hàm số f ( t ) = t +
2
G
Do đó: f ( t ) ∈ f ( 2 ) ;f (1) = [ 4;5] ⇒ PT : f ( t ) = m có nghiệm ⇔ m ∈ [ 4;5]
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 11: Đáp án B
1 − a = k ( −1 − a ) a = −3 Gọi I ( a; b; 0 ) ∈ ( Oxy ) ta có: IB = k.IA ⇔ 4 − b = k ( 3 − b ) ⇔ b = 2 ⇒ IB = 2IA 2 = k.1 k = 2
Do đó điểm I chia đoạn BA theo tỉ số là 2.
Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12: Đáp án A
H Ơ
2
N
Gọi H (1 + t; t; −1 + 2t ) ∈ d . Khi đó IH = ( t; t; 2t − 3) ⇒ IH.u d = 0 ⇔ t + t + 2 ( 2t − 3) = 0 ⇔ 6t − 6 = 0 ⇔ t = 1 ⇒ IH (1;1; −1) ⇒ IH = 3 = R 2
Y
Ta có: ( e 2x ) ' = 2.e 2x do đó hàm số y = e 2x là nguyên hàm của hàm số nào 2.e 2x .
ẠO
Câu 14: Đáp án A
Đ
Do a < 1 nên hàm số log a x nghịch biến.
G
2 > log a 3 3
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Câu 13: Đáp án B
Do đó log a
N
Do đó phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d là ( x − 1) + y 2 + ( z − 2 ) = 3
H
Câu 15: Đáp án D
TR ẦN
Ta có: 25x + 5x − 6 = 0 ⇔ ( 5x + 3)( 5x − 2 ) = 0 ⇒ 5x = 2 ⇔ x = log 5 2 ⇒ ab = 10
Câu 16: Đáp án A
10
00
B
x = 0 Ta có: y ' = 3x 2 − 12x; y ' = 0 ⇔ . Do 1 > 0 nên giá trị cực đại đạt tại x = 0 ⇒ y CD = 7 x = 4
3
Câu 17: Đáp án A
2+
C
Câu 18: Đáp án A
d ( cos x ) sin xdx = −∫ = − ln cos x + C cos x cos x
ẤP
Ta có F ( x ) = ∫ tan xdx = ∫
Ó
A
Phương trình hoành độ giao điểm x 2 e x = 0 ⇔ x = 0
Í-
H
Ta có: 1
1
1
1
1
1
0
0
0
1
1
-L
S = ∫ x 2 e x dx = ∫ x 2 d ( e x ) = x 2 e x − ∫ e x d ( x 2 ) = e − 2 ∫ xe x dx = e − 2 ∫ xd ( e x ) = e − 2xe x + 2 ∫ e x dx 0
0
x 1
ÁN
0
0
0
= −e + 2e − 2 = e − 2
TO
= e − 2e + 2e
0
G
Câu 19: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
x = 1 Ta có: y ' = x 2 − 6x + 5; y ' = 0 ⇔ . Do đó đồ thị hàm số đã cho đồng biến trên ( −∞;1) x = 5 và ( 5; +∞ ) , nghịch biến trên (1;5 ) . Do đó đáp án C sai.
Câu 20: Đáp án A Phương trình tương đương
Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
)
2 −1
=
(
)
2 −1
2x 2 + 2010
x = 2 ⇔ x + 2016 = 2x + 2010 ⇔ 2x − x − 6 = 0 ⇔ x = − 3 2 2
2
N
(
x + 2016
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
Câu 21: Đáp án A
Y
N
Diện tích xung quanh của hình trụ là S = 2πrh = 2π.4.5 = 40π
U
Thể tích của hình trụ là V = π.r 2 h = π.42.5 = 80π .
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ta có: y ( 2 ) = −2; y ( 3) = ln 6 − 3; y ( 5 ) = ln 22 − 5 ⇒ M = ln 6 − 3 ⇒ e3+ M = 6
ẠO
x = −1( L ) 2x − x 2 + 2x + 3 − 1 = ;y' = 0 ⇔ 2 2 x −3 x −3 x = 3
Đ
Ta có: y ' =
TP .Q
Câu 22: Đáp án A
Ư N
Câu 23: Đáp án D
2
TR ẦN
H
Gọi z = x + yi ( x, y ∈ ℝ ) ⇒ z = x − yi . Ta có: z − 2i = z + 2 ⇔ x + yi − 2i = x − yi + 2 2
⇔ x 2 + ( y − 2) = ( x + 2) + y2 ⇔ x + y = 0
B
Câu 24: Đáp án B
10
00
z + z = 2 2 Ta có: 1 2 ⇒ z = z12 + z 22 = ( z1 + z 2 ) − 2z1z 2 = 22 − 2.10 = −16 z z = 10 1 2
ẤP
Ta có: 0 < a < 1 < b ⇒ log b a < 0
2+
3
Câu 25: Đáp án A
C
Câu 26: Đáp án A
A
Gọi O là trung điểm của cạnh SC mà ∆SAC vuông tại A
H
Ó
⇒ OS = OC = OA
-L
Í-
BC ⊥ AB Từ ⇒ BC ⊥ ( SAB ) ⇒ BC ⊥ SB ⇒ OS = OC = OB BC ⊥ SA
TO
ÁN
CD ⊥ AD Từ ⇒ CD ⊥ ( SAD ) ⇒ CD ⊥ SD ⇒ OS = OC = OD CD ⊥ SA
Ỡ N
G
Do đó OS = OA = OB = OC = OD ⇒ V =
4 πOS3 3
BỒ
ID Ư
Ta có 1 1 1 1 4 SO = SC = SA 2 + AC 2 = SA 2 + AB2 + BC2 = 2a 2 + a 2 + a 2 = a ⇒ V = πa 3 2 2 2 2 3
Câu 27: Đáp án A
Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hàm số xác định khi 1 − sin x > 0 ⇔ sin x ≠ 1 ⇔ x ≠
π x + k2π ⇒ D = ℝ \ + k2π, k ∈ ℤ 2 2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 28: Đáp án D
TR ẦN
H
Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ ⇒ AA' ⊥ ( ABC ) và ∆ABC đều. Hình trụ T ngoại tiếp lăng trụ ABC.A’B’C’ có đường cao h = b .
AB 3 a 3 a 3 .b = πab 3 = ⇒ S = 2πR T h = 2π. 2 2 2
00
B
Tam giác ABC đều ⇒ R T =
3
z + i x + (1 − y ) i = iz − 1 i ( x + yi ) − 1
2+
Ta có: z = x + yi ⇒ z = x − yi ⇒ w =
10
Câu 29: Đáp án B
x + (1 − y ) i ( y + 1 + xi ) = 2 2 − y − 1 + xi ( xi ) − ( y + 1)
ẤP
x + (1 − y ) i
A
C
⇒w=
H
Ó
x ( y + 1) − x (1 − y ) + ( x 2 − y 2 + 1) i − x 2 − ( y + 1)
2
Í-
=
=−
2xy x 2 + ( y + 1)
2
+
y2 − x 2 − 1 x 2 + ( y + 1)
2
-L
Câu 30: Đáp án C
21
21
21
TO
ÁN
1 − (1 + i ) 1 − (1 + i ) i − i (1 + i ) 2 10 10 Ta có: z = = = = i − i (1 + i ) (1 + i ) = i − ( i − 1)( 2i ) 1 − (1 + i ) −i 1
Ỡ N
G
⇒ z = i − ( i − 1) .210 = 210 + (1 − 210 ) i ⇒ a = 210 , b = 1 − 210 ⇒ a + b = 1
Lí thuyết cơ bản.
Câu 32: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Câu 31: Đáp án D
Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
π 2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π 2
π 2
2
π
2 1 1 − cos 4 x 1 x sin 34 2 π Ta có: V = ∫ ( sin x cos x ) dx = ∫ sin 2x dx = π ∫ . dx = π − = 2 4 2 32 0 16 8 0 0 0
N
2
N
x
1− x2 2 x 2 với x ∈ ℝ , có y ' = 2 '.4 x +1.ln 4 = .4 x +1.ln 4 2 x +1 ( x 2 + 1)
Y
x
+1
TP .Q
2
U
x
Xét hàm số y = f ( x ) = 4 x
H Ơ
Câu 33: Đáp án A
=1
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Khi đó max y = M = 2 và min y = m = ℝ
ℝ
1 5 suy ra M + m = 2 2
H
Câu 34: Đáp án B
Đ
x →∞
G
x →∞
Ư N
lim y = lim 4
x x 2 +1
ẠO
1 Phương trình y ' = 0 ⇔ 1 − x 2 = 0 ⇔ x = ±1 . Tính các giá trị f ( −1) = ;f (1) = 2 và 2
TR ẦN
x + 1 ≥ 0 x = −1 Điều kiện: 2 ⇔ x ≥ 1 x −1 ≥ 0
00
B
Với x = −1 thì m = 0 , thử lại với m = 0 thì phương trình đã cho có nghiệm x = −1 ⇒ m = 0
10
thỏa mãn.
x
x2 −1
+
1 > 0, ∀x ∈ (1; +∞ ) 2 x +1
C
ẤP
f '( x ) =
2+
3
Với x ∈ [1; +∞ ) , ta xét hàm số f ( x ) = x 2 − 1 + x + 1 có
Ó
A
YCBT ⇔ miền [1; +∞ ) đường y = m cắt đồ thị hàm số y = f ( x ) = x 2 − 1 + x + 1
H
Lập bảng biến thiên của y = f ( x ) trên [1; +∞ ) ta được m ≥ f (1) = 2 thỏa mãn.
-L
Í-
Câu 35: Đáp án B
ÁN
Thiết diện chính là hình chữ nhật ABCD.
TO
Ta có: SABCD = AB.BC = 2R.R 2 = 2R 2 2
Câu 36: Đáp án B
Ỡ N
G
Dựng hình như trên với OK là trục đường tròn ngoại tiếp
OA = OB = OC ⇒ ⇒ OA = OB = OC = SO = R ⇒ S = 4πOA 2 SO = OA
BỒ
ID Ư
∆ABC và OP là đường trung trực của đoạn SA.
Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
= 600 ⇒ tan 600 = SA = 3 ⇒ SA = AH 3 Ta có ngay SHA AH
H Ơ N Y
2 2 3 1 AH = . = 3 3 2 3
U
Tứ giác APOK là hình chữ nhật ⇒ OP = AK =
N
AB 3 3 3 3 = ⇒ SA = ⇒ AP = 2 2 2 4
TP .Q
Cạnh AH =
2
43 3 1 43 ⇒ OA 2 = AP 2 + OP 2 = + = ⇒ S = 4πOA 2 = π 12 4 3 48
ẠO
Câu 37: Đáp án C
G
Đ
Mặt cầu (S) có tâm I ( 2;1;1) và bán kính R = 1
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
m ≥ 0 m ≥ 0 m ≥ 0 YCBT ⇔ ⇔ 2.2 + 1 − 2.1 + m = 1 ⇔ ⇔m=0 m + 3 = 3 d ( I; ( P ) ) = R 2 2 2 2 + 1 + ( −2 ) Câu 38: Đáp án B
00
a = b + c + 1 ⇔ log a − log b = b + c + 1 ⇔ ( b − 1) − ( c − 2 ) = b + c + 1 ⇒ A sai b
10
log
B
Với a, b, c > 0 ta có
2+
3
log ( ab ) = b + c − 3 ⇔ log a + log b = b + c − 3 ⇔ ( b − 1) + ( c − 2 ) = b + c − 3 ⇒ B đúng.
ẤP
log ( ab ) = ( b − 1)( c − 2 ) ⇔ log a + log b = bc − 2b − c + 2 ⇔ ( b − 1) + ( c − 2 ) = bc − 2b − c + 2 ⇒ C sai.
A
C
b −1 b −1 b −1 ⇔ log a + log b = ⇔ ( b − 1) + ( c − 1) = ⇒D c−2 c−2 c−2
Ó
log ( ab ) =
Í-
H
Câu 39: Đáp án D
ÁN
-L
Xét hàm số y = f ( x ) = 2x − x 2 − 1 trên khoảng (1; +∞ ) . Ta có:
TO
f '( x ) = 2 −
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
⇒ f '(x ) = −
2
2x
x2 −1
=
(
x2 −1 − x x2 −1
2 x2 −1
(
)
x2 −1 + x
(
)
)
< 0; ∀x > 1 ⇒ f ( x ) là hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞ )
Ta có lim y = lim 2x − x 2 − 1 = lim x →∞
x →∞
x →∞
3x 2 + 1 2x + x 2 − 1
= +∞ và f (1) = 2 nên m < f (1) = 2 ⇔ m < 2
Câu 40: Đáp án C Dựa vào đáp án, ta có các nhận xét sau:
Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
* Đồ thị hàm số đa thức bậc ba, bậc bốn không có tiệm cận. * Đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.
H Ơ N
1 1 1 + + = log x 2 + log x 4 + log x 8 = log x 64 = 6.log x 2 log 2 x log 4 x log 8 x
Y
Ta có: P =
N
Câu 41: Đáp án C
2
(
2
2
Xét hàm số y = e x → y ' = 2x.e x → y" = 2 e x + 2x 2 e x
) = 2e
x2
+ 4x 2 e x
2
2
ẠO
2
Mà 2xy ' = 2x.2xe x = 4x 2 e x
2
TP .Q
U
Câu 42: Đáp án C
2
G TR ẦN
x = 1 f ' ( x ) = 3x 2 − 12x + 9, f ' ( x ) = 0 ⇔ x = 3
Ư N
Xét hàm số y = f ( x ) = x 3 − 6x 2 + 9x − 3 trên D = ℝ , ta có
H
Câu 43: Đáp án C
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Do đó: y" = 2e x + 2xy ' = 2y + 2xy ' ⇔ y"− 2 xy'− 2 y = 0
B
Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt, trong đó có hai
10
00
nghiệm lớn hơn 2.
3
Khi và chi khi y = m cắt đồ thị hàm số y = f ( x ) tại ba điểm phân biệt và hai điểm có hoành
2+
độ lớn hơn 2 ⇔ f ( 2 ) > m > f ( 3) ⇔ −3 < m < −1 .
C
ẤP
Câu 44: Đáp án B
Ó
A
+ Diện tích của tam giác ABC là S∆ABC
1 a2 3 = .AB.AC.sin BAC = 2 4
Í-
H
+) Gọi H là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ⇒ A 'H ⊥ ( ABC ) ⇒ VABC.A 'B'C' = A 'H.S∆ABC
ÁN
-L
A 'B; ( ABC ) ) = ( A ' B; BH ) = A 'BH = 600 +) BH là hình chiếu của A’B trên ( ABC ) ⇒ (
G
TO
' BH = Khi đó tan A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
+) Ta có: S∆ABC =
A 'H ⇒ A ' H = tan 600.BH = BH. 3 BH
abc AB.BC.CA a.a.a 3 ⇒R= = 2 = a = BH ⇒ A ' H = a 3 4R 4.S∆ABC a 3
+) Thể tích khối lăng trụ ABC.A ' B 'C ' là VABC.A 'B'C' = A 'H.S∆ABC = a 3.
a 2 3 3a 3 = 4 4
Câu 45: Đáp án D
Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Thể tích của khối chóp S.ACD là: VS.ACD =
H Ơ
N
VS.MAC SM 1 a3 = = ⇒ VS.MAC = VS.DAC SD 2 4
N
Mà
1 a2 VS.ABCD = . 2 2
U TP .Q
a2 3 4
Câu 46: Đáp án C
G
Đ
+) Thể tích của khối trụ có bán kính r = 5, h = 7 là V1 = πr 2 h = π.52.7 = 175π
ẠO
Chú ý: Tam giác MAC đều cạnh a nên diện tích của nó bằng
Y
1 a3 3a 3 Mặt khác VS.MAC = .d ( S; ( MAC ) ) .S∆MAC = ⇔ d ( S; ( MAC ) ) = =a 3 3 4 4.S∆MAC
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 1 +) Thể tích của khối nón có bán kính r = 5; h = 9 là V2 = πr 2 h = π.52.9 = 75π 3 3
TR ẦN
Vậy thể tích của khối dụng cụ đó là V = V1 + V2 = 175π + 75π = 250π
Câu 47: Đáp án B
B
Điều kiện: x > −4; x ≠ −3
2
3
2 5
x > −4; x ≠ −3
( x + 4 ) = log 2 ( x + 4 ) ⇔
2+
5
−1
2
5
x + 3 = x + 4
ẤP
⇔ log 2 x + 3 = − log
5
10
5
00
Phương trình: log 2 x + 3 + log 5 ( x + 4 ) = 0 ⇔ log 2 x + 3 = − log 5 ( x + 4 )
C
Câu 48: Đáp án C
a , thê tích của khối nón là: 2
H
Ó
A
Hình nón có chiều cao h = a; r = 2
-L
Í-
1 1 a πa 3 V = πr 2 h = π. .a = 3 3 2 12
ÁN
Câu 49: Đáp án D
TO
- Số tiền ông B vay trả góp là: A = 15.500.000 − 15.500.000 × 0,3 = 10.850.000 đồng.
G
Gọi a là số tiền ông B phải trả góp hàng tháng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
- Hết tháng thứ nhất, số tiền còn nợ là: N1 = A (1 + r ) − a 2
- Hết tháng thứ 2, số tiền còn nợ là: N 2 = N1 (1 + r ) − a = A (1 + r ) − a (1 + r ) − a 3
2
- Hết tháng thứ 3, số tiền còn nợ là: N 3 = A (1 + r ) − a (1 + r ) − a (1 + r ) − a …. - Cuối tháng thứ n, số tiền còn nợ là: Trang 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
n
N n = A (1 + r ) − a (1 + r )
n −1
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
− a (1 + r )
n −2
− ... − a = A (1 + r )
n
(1 + r ) − a.
n
−1
r
−1
(1, 025)
6
H Ơ
⇒a=
6
−1
≈ 1.970.000 đồng
N
n
10,85.106.0, 025 (1, 025 )
Y
(1 + r )
n
U
Nn = 0 ⇔ a =
Ar (1 + r )
N
Để trả hết nợ sau n tháng thì:
TP .Q
Vậy số tiền ông B phải trả nhiều hơn khi mua bằng hình thức trả góp là:
1.970.000 × 6 − 10.850.000 = 970.000 đồng.
ẠO
Câu 50: Đáp án B
Đ
Xét mặt cắt và kí hiệu các điểm như hình vẽ, ta có thể tích nước tràn ra chính là thể tích của
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
khối trụ có bán kính đáy là DH = EH = r0 và chiều cao HK = h 0 . Còn chiều cao của bình
đựng nước dạng hình nón là AH = h và bán kính đáy là BH = CH = r . Để ý rằng h = 3r và
TR ẦN
Ta có:
H
h 0 = 2r .
r h − h0 MK AK h h − h0 3r − 2r r = ⇔ 0 = ⇔ = ⇔3= ⇔ r0 = BH AH r h r r0 r0 3
00
B
Theo đề, thể tích khối trụ là: 2
2+
3
10
16π 16 r = πr02 h 0 ⇒ r02 h 0 = = 2r02 r = 2 r ⇔ r = 2 9 9 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
⇒ h = 3r = 6 ⇒ l = h 2 + r 2 = 2 10 ⇒ Sxq = πrl = 4π 10 ( dm3 )
Trang 17
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017
C. y = 3
N
D. x = −2
Y
B. y = −2
TP .Q
A. x = 3
3x + 1 ? x+2
U
Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
H Ơ
N
Đề số 11 – Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 2: Đồ thị hàm số y = x 4 − 3x 2 + 4 và đồ thị hàm số y = x 2 + 1 có tất cả bao nhiêu điểm
B. 4
C. 1
D. 2
Đ
A. 0
ẠO
chung ?
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số
TR ẦN
H
f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây ?
G
[ −2; 2]
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 3: Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên đoạn
A. x = −2 B. x = −1
00
B
C. x = 1
10
D. x = 2
3
Câu 4: Cho hàm số y = x 3 − 4x 2 + 5x − 2 . Xét các mệnh đề sau:
ẤP
2+
5 (i) Hàm số đồng biến trên khoảng ; +∞ 3
A
C
(ii) Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2 )
Í-
H
Ó
1 (iii) Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; 2
-L
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
B. 1
C. 2
D. 0
ÁN
A. 3
TO
Câu 5: Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên ℝ \ {−1} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có
X
−∞
y
-1
+∞
1
−
y’
+
+∞
0
−
3
−2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
bảng biến thiên như sau:
−∞
−∞
Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f ( x ) = m có ba
A. y CT = −10
B. y CT = 2
Y
N
x2 + 5 . x+2 C. y CT =
U
Câu 6: Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số y =
D. ( −∞;3]
H Ơ
C. ( −2;3]
B. ( −2;3)
5 2
TP .Q
A. [ −2;3]
N
nghiệm thực phân biệt.
D. y CT = 6
Đ
ẠO
1 Câu 7: Một vật chuyển động theo quy luật s = − t 3 + 12t 2 , với t (giây) là khoảng thời gian 2
G
tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất
B. 90 (m/s)
C. 700 (m/s).
TR ẦN
A. 512 (m/s)
C. x = 1; x = 3
00
B. x = 3
D. 96 (m/s).
2x − 3 − x 2 − 2x + 6 x 2 − 4x + 3
B
Câu 8: Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số A. x = 0; x = 3
H
của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
D. x = 1
C
A
Ó
M ( 0;5 ) , N ( 2; −11)
1 1 C. − ; 2 2
1 D. ; +∞ 2
là các điểm cực trị của đồ thị hàm số
H
Câu 10: Biết
1 B. −∞; − 2
ẤP
1 A. −∞; − 2
2+
đồng biến trên khoảng ( −∞; +∞ )
3
10
Câu 9: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y = ln ( x 2 + 4 ) − mx + 3
-L
A. y ( 2 ) = 1
Í-
y = ax 3 + bx 2 + cx + d . Tính giá trị của hàm số tại x = 2
B. y ( 2 ) = −3
C. y ( 2 ) = −7
D. y ( 2 ) = −11
TO
ÁN
Câu 11: Cho hàm số f ( x ) = ax 3 + bx 2 + cx + 1 có đồ thị (C). Hình
G
bên là một phần của đồ thị hàm số g ( x ) = f ' ( x ) trong đó a, b, c
Ỡ N
là các hằng số thực. Có bao nhiêu biểu thức nhận giá trị dương
BỒ
ID Ư
trong các biểu thức sau ab, ac,3a + 3b + c và a − b + c
A. 1
B. 3
C. 2
D. 0
Câu 12: Với các số thực dương a, b bất kỳ và khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 Câu 13: Tìm tất hợp tất cả các nghiệm của phương trình 4
11 A. − 2
2 B. − 11
N
ln b ln a
H Ơ
D. log a b =
2x −1
(
= 2 2
)
11 C. 2
N
C. log a.log b = log ( ab )
a log a = b log b
x+2
Y
B. log
2 D. 11
U
1 log a b
TP .Q
A. log a b =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Câu 14: Năng lượng của một trận động đất được tính bằng E = 1, 74.1019.101,44M với M là số
G
Đ
lớn theo thang độ Richter. Thành phố A xảy ra một trận động đất 8 độ Richter và năng lượng
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
của nó gấp 14 lần trận động đất đang xảy ra tại thành phố B. Hỏi khi đó độ lớn của trận động
B. 7,8 độ Richter.
C. 9,6 độ Richter.
D. 7,2 độ Richter.
TR ẦN
A. 7,9 độ Richter.
H
đất tại thành phố B là bao nhiêu ?
Câu 15: Cho hàm số y = x 3 x 4 x . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
24.24 x 7
7
B
B. y ' =
C. y ' =
00
17
24.24 x 7
7.24 x 7 24
D. y ' =
17.24 x 7 24
10
A. y ' =
3
Câu 16: Với các số thực dương a, b tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
3a 4 B. log 3 2 = 1 − 4.log 3 a + 2.log 3 b b
3a 4 C. log 3 2 = 1 + 4.log 3 a − 2.log 3 b b
3a 4 D. log 3 2 = 1 + 4.log 3 a + 2.log 3 b b
Ó
A
C
ẤP
2+
3a 4 A. log 3 2 = 3 + 2.log 3 a − 2.log 3 b b
Í-
H
Câu 17: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình
ÁN
A. 18
-L
log ( x − 40 ) + log ( 60 − x ) < 2 B. 10
C. 20
D. Vô số
TO
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = e x .sin x π B. f ' ( x ) = 2 sin x + .e x 4
π C. f ' ( x ) = sin x − .e x 4
D. f ' ( x ) =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
π A. f ' ( x ) = 2 cos x + .e x 4
1 π cos x − .e x 4 2
Câu 19: Cho hai hàm số y = f ( x ) = log a x và hàm số y = g ( x ) = a x . Xét các mệnh đề sau: (i) Đồ thị của hai hàm số f ( x ) và g ( x ) luôn cắt nhau tại một điểm.
Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(ii) Hàm số f ( x ) + g ( x ) đồng biến khi a > 1 và nghịch biến khi 0 < a < 1 .
N
(iii) Đồ thị hàm số f ( x ) = log a x luôn có đường tiệm cận.
C. 3
D. 0
N
B. 2
U
Câu 20: Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực m để phương trình 2 x + 3 = m. 4 x + 1 có
(
)
(
B. (1;3]
)
D.
(
10; +∞
)
ẠO
C. 3; + 10
TP .Q
hai nghiệm thực phân biệt ?
A. 1; 10
Y
A. 1
H Ơ
Số mệnh đề đúng là
5 2
Ư N
C. Pmin =
B. Pmin = 4
H
A. Pmin = 3
G
a + log 2b ( ab ) . b
3 2
Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = cos ( 3x + 1)
1 B. ∫ f ( x ) dx = sin ( 3x + 1) + C 3
00
−1 sin ( 3x + 1) + C 3x
10
1 D. ∫ f ( x ) dx = cos ( 3x + 1) + C 3
2+
3
C. ∫ f ( x ) dx =
B
A. ∫ f ( x ) dx = 3sin ( 3x + 1) + C
3
5
1
1
ẤP
Câu 23: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;5] , biết rằng ∫ f ' ( x ) dx = 3; ∫ f ' ( x ) dx = 4 .
C
3
A
Tính I = ∫ f ' ( x ) dx
H
Ó
5
B. I = 1
-L
ÁN
TO
A. F (1) = 3 − ln
7 3
B. F (1) = 3 + ln
D. I = −1
C. I = −7
Í-
A. I = 7
Câu 24: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
7 3
2x + 1 và F ( 2 ) = 3 . Tính F (1) . x + x +1 2
C. F (1) = 3 − ln 2
ID Ư
Ỡ N
G
1 1 x 1− x Câu 25: Cho I = ∫ f dx = 10 J f . Tính = ∫ x + 1− x x + 1− x 0 0
BỒ
D. Pmin =
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
P = −3log a 4
Đ
Câu 21: Cho các số thực dương 1 > a > b > 0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A. J = 10
B. J = −10 e
Câu 26: Biết rằng I =
∫ x ( ln
2
1
A. S = 3
C. J = −9
D. F (1) = 3 + ln 2 dx
D. J = 9
dx = a.ln 3 + b.ln 2 + c . Tính tổng S = a + b + c . x − 3ln x + 2 )
B. S = 2
C. S = 0
D. S = 4
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 27: Cho hình cong (H) giới hạn bởi các đường
N
y = xe x ; y = 0; x = 0 và x = 1 . Đường thẳng x = k với
H Ơ
0 < k < 1 chia (H) thành 2 phần có diện tích là S1 và S2
N
như hình vẽ bên. Để S1 = S2 thì k thoả mãn hệ thức nào
1 1− k
B. ek =
2 1− k
C. ek =
2 2−k
D. e k =
1 2 − 2k
ẠO
A. e k =
TP .Q
U
Y
trong các hệ thức sau:
G
H
BC cách nhau 4m (2 cây cột này đối xứng với nhau qua trục đối
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
nhau 8m như hình vẽ. Nhà thiết kế xây dựng xây 2 cây cột AD,
Đ
Câu 28: Một chiếc cổng Parabol cao 16m và 2 chân cổng cách
TR ẦN
xứng của Parabol), 2 phần cổng nhỏ ở 2 bên dành cho xe máy và
xe đạp qua lại và phần cổng to ở giữa chỉ dành riêng cho xe bus
đi qua. 176 2 (m ) 3
B. S =
128 2 (m ) 3
C. S =
64 2 (m ) 3
D. S =
256 2 (m ) 3
ẤP
2+
3
10
A. S =
00
B
BRT. Tính diện tích phần thiết diện cổng dành cho xe bus BRT
C
Câu 29: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số
Ó
A
phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức w = z 2 + iz
H
A. Phần thực là −2 và phần ảo là 2
-L
Í-
B. Phần thực là −2 và phần ảo là −10
ÁN
C. Phần thực là 2 và phần ảo là 10
TO
D. Phần thực là 2 và phần ảo là −2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 30: Tìm số phức liên hợp của số phức z = A. z = 1
B. z = i
2−i 1 + 2i C. z = −i
D. z = 1 + i
(
)
Câu 31: Tính môđun của số phức z thỏa mãn z ( 5 − i ) = 5 + 2 + 5 2 − 1 i . A. z = 3
B. z = 3
C. z = 2
D. z = 4
Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 32: Kí hiệu z 0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 3z 2 − 2z − 38 − 48i = 0 .
C. ( −3; −5 )
B. ( 5; −3)
D. ( 3;5 )
H Ơ
A. ( −3;5 )
N
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diển của số phức w = i 5 z 0
Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn ( 3 + i ) z =
−2 + 14i + 1 − 3i . Tính modun của số phức z. z C. 3,7
D. 4,1
Đ
B. 2,3
ẠO
Chọn giá trị gần đúng nhất trong các giá trị sau.
A. 1,2
Y
D. −2
U
C. −1
B. 3
TP .Q
A. 1
N
Câu 33: Cho số phức z = a + bi ( a, b ∈ ℝ ) thỏa mãn (1 + 2i ) z + 2z = 14 + 5i . Tính P = a 2 + b
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân có cạnh huyền là 4a và thể tích
a 2
B. a
C.
D. 3a
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 36: Cho bốn hình sau đây
3a 4
TR ẦN
A.
H
bằng a 3 . Đường cao của khối chóp đã cho.
C
Mệnh đề nào sau đây sai ?
A
A. Khối đa diện A không phải là khối đa diện đều
H
Ó
B. Khối đa diện B là khối đa diện lồi
Í-
C. Khối đa diện C là khối đa diện lồi
-L
D. Cả 4 khối đa diện A, B, C, D đều là khối đa diện lồi.
ÁN
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và O là giao điểm của 2 đường
TO
chéo. Tính thể tích khối chóp S.OAB biết thể tích S.ABCD là 24.
B. 6
C. 24
D. 8
G
A. 12
Ỡ N
Câu 38: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết AC’
BỒ
ID Ư
tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 600 và AC ' = 4a . Tính thê tích của khối đa diện ABCB’C’
A. a 3
B.
a3 3
C.
2a 3 3
D. 3a 3
Câu 39: Cho hình nón (N) có bán kính đáy bằng 6 và diện tích xung quanh bằng 60π . Tính thể tích V của khối nón (N).
Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 69π
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 96π
C. 35π
D. 53π
Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có độ dài đáy bằng 3a và chiều cao
H Ơ
C. 27 πa 2 h
D. 9πa 2 h
U
= BAD = CAD = 900 . Gọi Câu 41: Cho hình chóp ABCD có 2AB = 2AC = AD = 2a; BAC
N
B. 3πa 2 h
Y
A. πa 2 h
N
bằng h. Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.
V1 bằng: πV2 3 6
6 3
Đ
D.
G
C.
Câu 42: Tam giác đều ABC và hình vuông MNPQ được
TR ẦN
xếp như hình vẽ với MN là đường trung bình của tam giác
Ư N
3 6
B.
6
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A.
ẠO
TP .Q
V1 là thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp ABCD, V2 là thể tích khối chóp ABCD. Tỉ số
ABC. Biết cạnh của tam giác bằng 4. Thể tích vật thể tròn
B. V =
5 3 C. V = + 2 π 3
4 3 D. V = + 1 π 3
Trong
10
3
2+
không
ẤP
43:
)
3+2 π
gian
với
hệ
t ọa
độ
Oxyz
,
cho
ba
đi ể m
C
Câu
(
00
4 3 A. V = + 2 π 3
B
xoay khi quay mô hình trên quanh trục AI là:
A
A (1; −2;3) , B ( −2;1;3) , C ( 2; −1;3) . Gọi D ( x; y; z ) với x, y, z ∈ ℝ sao cho C là trọng tâm của
Í-
A. x + y < z
H
Ó
tam giác ABD. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
B. y + z > x
C. x − z < y
D. z − y < x
-L
Câu 44: Tập hợp các điểm M trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều
TO
ÁN
kiện z + z + 3 = 4 là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Đường thẳng x =
1 2
B. Đường thẳng x = −
C. Hai đường thẳng x =
1 7 và x = 2 2
D. Đường thẳng x =
7 2
1 7 và x = − 2 2
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( α ) : 2x + z − 3 = 0 và
( β ) : 3 x − 2 y + 6 = 0 . G ọi A. u = ( 2; −3; 4 )
∆ là giao tuyến của ( α ) và ( β ) . Khi đó ∆ có vec tơ chỉ phương là B. u = ( −2; −3; 4 ) C. u = ( 2; −3; −4 ) D. u = ( −2; −3; −4 )
Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu có tâm I ( −1; 2;1) và tiếp xúc với
2
2
B. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) =
107 8
D. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 107
2
2
2
2
2
2
108 7
x + 2 y −1 z = = và 3 −2 1
ẠO
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d :
Ư N
G
Đ
x = −2 + t d ' : z = 2 − t . Mệnh đề nào dưới đây là đúng? z = 0
B. d vuông góc và không cắt d’
C. d trùng với d’
D. d và d’ chéo nhau.
H
A. d song song với d’
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H Ơ
2
C. ( x − 1) + ( y + 2 ) + ( z + 1) =
107 8
N
2
Y
2
U
2
A. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) =
N
x − 3 y z −1 = = có phương trình là: −3 2 −1
TP .Q
đường thẳng ( d ) :
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( α ) : 2x + my + 3z − 5 = 0
00
B
và ( β ) : nx − 8 y − 6 z + 2 = 0 ( m, n ∈ ℝ ) . Với gái trị của m và n thì hai mặt phẳng ( α ) và ( β )
10
song song với nhau ?
A. n = m = −4
C. n = m = 4
D. n = 4; m = −4
2+
3
B. n = −4; m = 4
C
x − 2 y −1 z −1 = = . Phương trình mặt phẳng (P) qua M và chứa ∆ là: 1 −1 2
A
∆:
ẤP
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M ( −2;1;0 ) và đường thẳng
B. ( P ) : 3x − 5y − 4z + 9 = 0
C. ( P ) : 2x − 5y − 3z + 8 = 0
D. ( P ) : 4x − 3y − 2z + 7 = 0
-L
Í-
H
Ó
A. ( P ) : x − 7y − 4z + 9 = 0
ÁN
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm S ( 0;0;1) , A (1;1;0 ) . Hai điểm
TO
M ( m;0;0 ) , N ( 0; n;0 ) thay đổi sao cho m + n = 1 và m > 0, n > 0 . Tính khoảng cách từ A
A. d ( A, ( SMN ) ) = 4
B. d ( A, ( SMN ) ) = 2
C. d ( A, ( SMN ) ) = 2
D. d ( A, ( SMN ) ) = 1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
đến mặt phẳng (SMN).
Đáp án
Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2-B
3-C
4-C
5-B
6-B
7-D
8-D
9-A
10-D
11-C
12-D
13-B
14-D
15-A
16-C
17-A
18-B
19-B
20-C
21-A
22-B
23-D
24-A
25-A
26-C
27-D
28-A
29-B
30-B
31-B
32-D
33-B
34-B
35-C
36-D
37-B
38-A
39-C
40-B
41-D
42-C
43-D
44-D
45-B
46-B
47-D
48-B
49-A
50-D
H Ơ
N
1-D
TP .Q
U
Y
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án D Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng x = −2 .
G
Đ
Câu 2: Đáp án B
Ư N
TR ẦN
x2 = 1 x = ±1 x 4 − 3x 2 + 4 = x 2 + 1 ⇔ x 4 − 4x 2 + 3 = 0 ⇔ 2 ⇔ x = ± 3 x = 3
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Phương trình hoành độ giao điểm
Câu 3: Đáp án C
B
Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm x = 1
00
Câu 4: Đáp án C
10
x = 1 5 Ta có: y ' = 3x − 8x + 5; y ' = 0 ⇔ . Do đó hàm số đồng biến trên ( −∞;1) và ; +∞ , 5 x = 3 3
ẤP
2+
3
2
A
C
5 hàm số nghịch biến trên 1; . Do đó mệnh đề (i) và (iii) đúng. 3
H
Ó
Câu 5: Đáp án B
Í-
Nhìn vào bảng biến thiên để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì −2 < m < 3
-L
Câu 6: Đáp án B
x 2 + 4x − 5
ÁN
Ta có: y ' =
x = 1 ⇒ y = 2 ;y' = 0 ⇔ ⇒ yCT = 2 x = −5 ⇒ y = −10
TO
( x + 2)
2
G
Câu 7: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
3 Ta có: v = s ' = − t 2 + 24t ⇒ v ' = −3t + 24; v ' = 0 ⇔ t = 8 2
Ta có: v ( 0 ) = 0; v ( 8 ) = 96; v ( 90 ) ⇒ v max = 96m / s
Câu 8: Đáp án D
Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
x − 4x + 3
)=
x + x 2 − 2x + 6 ( x − 3)( x − 1)
2
N
x + x 2 − 2x + 6 ⇒ x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. x −1
Y
=
(
U
1+
2x − 3 − x − 2x + 6 = x 2 − 4x + 3
2 ( x − 3)
x −3+
N
Ta có:
x − 3 + x − x 2 − 2x + 6
H Ơ
2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2x 2x − m . Để hàm số đồng biến trên ( −∞; +∞ ) thì y ' ≥ 0 ⇔ m ≤ 2 x +4 x +4
x = 2 8 − 2x 2 2x 1 1 ta có . Ta có y ( 2 ) = ; y ( −2 ) = − y ' = ;y' = 0 ⇔ 2 2 2 x +4 2 2 x = −2 ( x + 4)
Ư N
2x 1 1 thì m ≤ min f ( x ) ⇒ m ≤ − ⇒ m ∈ −∞; − x +4 2 2 2
H
Để m ≤
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Xét hàm số y =
ẠO
2
Đ
Ta có: y ' =
TP .Q
Câu 9: Đáp án A
Câu 10: Đáp án D
Ta có y ' = 3ax 2 + 2bx + c . Do M, N là các điểm cực trị nên ta có:
ẤP
2+
3
10
00
B
5 a= d = 5 2 8a + 4b + 2c + d = −11 23 5 23 ⇒ b = − ⇒ y = x 3 − x 2 + 5x + 5 ⇒ y ( 2 ) = −11 2 2 2 c = 5 c 5 = 12a + 4b + c = −11 d = 5
A
C
Câu 11: Đáp án C
H
Ó
Hàm số g ( x ) = 3ax 2 + 2bx + c có đồ thị (C).
-L
Í-
Ta có ngay g ( 0 ) > 0 ⇒ c > 0
ÁN
Cho (C) giao với trục hoành ta được 3ax 2 + 2bx + c = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
a ≠ 0 2 ∆ ' = b − 3ac > 0 ⇔ x + x = − 2b > 0 ⇒ a > 0, b < 0 vì c > 0 ⇒ ac > 0, a − b + c > 0 . 1 2 3a c >0 x1 x 2 = 3a
Câu 12: Đáp án D Với a, b > 0, a ≠ 1, b ≠ 1 , ta có:
log a b = b log a ⇒ A sai
Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
log
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
a = log a − log b ⇒ B sai b
H Ơ
N
log ( ab ) = log a + log b ⇒ C sai.
Y
N
ln b log c b = = log a b ⇒ D đúng. ln a log c a
x+2
3
⇔ 2 −4x + 2 = 2 2
( x +2)
⇔ −4x + 2 =
3 2 ( x + 2) ⇔ x = − 2 11
TP .Q
)
3 = 22
ẠO
PT ⇔ ( 2
−2 2x −1
U
Câu 13: Đáp án B
Đ
Câu 14: Đáp án D
G
E A 101,44.8 = = 14 ⇔ 101,44.8−1,44.MB = 14 ⇔ 1, 44.8 − 1, 44.M B = log14 ⇒ M B ≈ 7, 2 E B 101,44.MB
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ta có:
H
Câu 15: Đáp án A 1
1
TR ẦN
1
B
1 1 17 1 3 1+ 1 + 1 2 17 2 17 − 247 17 Ta có: y = x. x.x 4 = x.x 3 .x 12 = x 3 12 = x 12 = x 24 ⇒ y ' = x = 7 24 24.x 24
00
Câu 16: Đáp án C
2+
3
10
3a 4 Với a, b > 0 , ta có: log 3 2 = log 3 3 + log 3 a 4 − log 3 b 2 = 1 + 4 log 3 a − 2 log 3 b b
ẤP
Câu 17: Đáp án A
C
Điều kiện 40 < x < 60
Ó
A
Khi đó BPT ⇔ log ( x − 40 )( 60 − x ) < 2 ⇔ − x 2 + 100x − 2400 < 102 2
Í-
H
⇔ x 2 − 100x + 2500 > 0 ⇔ ( x − 50 ) > 0 ⇔ x ≠ 50
-L
Kết hợp với (*) ta được x ∈ ( 40;50 ) ∩ ( 50;60 ) thỏa mãn.
ÁN
Câu 18: Đáp án B
G
TO
π Ta có: f ' ( x ) = e x sin x + e x cos x = ( sin x + cos x ) e x = 2 sin x + .e x 4
Ỡ N
Câu 19: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Rõ ràng (i) sai. Rõ ràng f ( x ) + g ( x ) = log a x + a x đồng biến khi a > 1 và nghịch biến khi 0 < a < 1 nên (ii) đúng.
Đồ thị hàm số y = f ( x ) = log a x nhận trục tung làm tiệm cận đứng nên (iii) đúng. Câu 20: Đáp án C Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
m > 0 PT ⇔ x 2 2 x ( 2 + 3) = m ( 4 + 1) Đặt t = 2 x > 0 , ta được ( t + 3) = m 2 ( t 2 + 1) ⇔ ( m 2 − 1) t 2 − 6t + m 2 − 9 = 0
H Ơ
2
Y U TP .Q ẠO Đ G
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
m > 0 m > 0 m 2 < 10 4 2 ⇔ m − 10m < 0 ⇔ m 2 − 10 < 0 ⇔ ⇔ 3 < m < 10 m > 3 m 2 > 9 m > 3
N
m > 0, m 2 − 1 ≠ 0 m > 0 2 2 ∆ ' = 9 − ( m − 1)( m − 9 ) > 0 4 2 9 − ( m − 10m + 9 ) > 0 6 YCBT ⇔ t + t = ⇔ >0 2 1 2 m2 − 1 m − 1 > 0 2 2 m − 9 > 0 t1 t 2 = m − 9 > 0 2 m −1
Câu 21: Đáp án A
B
2 −3 3 a 2 Ta có: P = − log a + ( log b ( ab ) ) = (1 − log a b ) + ( log b a + 1) 4 b 4
1 2
00
A
Do đó Pmin = 3 khi t =
ẤP
2+
3
3 1 1 + 2t + 2 = 0 ⇔ t = . Lại có: lim+ f ( t ) = +∞;lim f ( t ) = 4;f = 3 2 x →1 x →0 4t 2 2
C
Khi đó f ' ( t ) = −
−3 1 1 3 2 2 1 − + ( t + 1) = + + t + 2t = f ( t ) 4 t 4 4t
10
Đặt t = log b a ( 0 < t < 1) ta có: P =
H
Ó
Câu 22: Đáp án B
-L
Í-
Ta có: ∫ cos ( 3x + 1) dx =
1 1 cos ( 3x + 1) d ( 3x + 1) = sin ( 3x + 1) + C ∫ 3 3
ÁN
Câu 23: Đáp án D 3
1
3
5
3
5
5
1
1
1
TO
Ta có: I = ∫ f ' ( x ) dx = ∫ f ' ( x ) dx + ∫ f ' ( x ) dx = − ∫ f ' ( x ) dx + ∫ f ' ( x ) dx = −4 + 3 = −1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 24: Đáp án A Ta có:
2 d ( x 2 + x + 1) 2 2x + 1 7 2 dx = ∫1 x 2 + x + 1 ∫1 x 2 + x + 1 = ln x + x + 1 1 = ln 3 = F ( 2 ) − F (1) 3
Do đó F (1) = 3 − ln
7 3
Câu 25: Đáp án A Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đặt t = 1 − x ta có: dt = −dx 0 1 t t khi đó J = ∫ f dt f − = ( ) dt ∫ x =1⇒ t = 0 t t + 1 − t 1 1− t + 0
N
x = 0 ⇒ t =1
H Ơ
Đổi cận
Câu 26: Đáp án C 1 2
dt 1 t−2 1 Đặt t = ln x ⇒ I = ∫ 2 = ∫ − dt = ln t − 3t + 2 0 t − 2 t − 1 t −1 0
1 2
= ln 0
3 = ln 3 − ln 2 2
ẠO
1 2
G
Đ
Do đó a = 1; b = −1;c = 0 ⇒ S = 0
Ư N
Câu 27: Đáp án D
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
1 x J = ∫ f dx = I = 10 x + 1 − x 0
k
k
Lại có S1 = ∫ xe x dx = ( xe x − e x ) = ( k − 1) ek + 1 = 0
S 1 1 = ⇔ ek = 2 2 2 (1 − k )
B
0
TR ẦN
H
1 1 u = x du = dx ⇒ ⇒ S = ( xe x − e x ) = 1 Ta có: S = S1 + S2 = ∫ xe x dx . Đặt x x 0 dv = e dx v = e 0
10
00
Câu 28: Đáp án A
2+
Khi đó phương trình Parabol có dạng
3
Chọn hệ trục như hình vẽ M ( −4;0 ) ; N ( 4;0 )
ẤP
y = ax 2 + bx + c = a ( x − 4 )( x + 4 ) (vì parabol cắt trục Ox tại M và N).
H
Ó
Do đó ( P ) : y = 16 − x 2
A
C
Mặt khác Parabol đi qua điểm ( 0;16 ) ⇒ a = −1
2
2
ÁN
-L
Í-
x3 176 2 Khi đó diện tích cổng to là S = ∫ (16 − x ) dx = 16x − = (m ) 3 −2 3 −2 2
TO
Câu 29: Đáp án B 2
G
Ta có điểm M biểu diễn z = −2 + 2i ⇒ w = ( −2 + 2i ) + i ( −2 + 2i ) = −8i − 2i − 2 = −2 − 10i
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 30: Đáp án B
Ta có: z =
( 2 − i )(1 − 2i ) = −5i = −i ⇒ z = i (1 + 2i )(1 − 2i ) 5
Câu 31: Đáp án B
Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
(
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
)
(
)
5 + 2 + 5 2 −1 i
5−i
= 1+ i 2 ⇒ z = 3
N
Ta có: z ( 5 − i ) = 5 + 2 + 5 2 − 1 i ⇒ z =
Y
ẠO
TP .Q
1 + 14 − 9i z = 5 − 3i z = 3 5 Khi đó (*) ⇔ ⇔ 13 ⇒ z 0 = 5 − 3i → w = i z 0 = i ( 5 − 3i ) = 3 + 5i z = 3i − z = 1 − 14 + 9i 3 3
N
2
U
Phương trình 3z 2 − 2z − 38 − 84i = 0 (*) có ∆ ' = 1 + 3 ( 38 − 84i ) = 115 − 252i = (14 − 9i )
H Ơ
Câu 32: Đáp án D
Câu 33: Đáp án B
Đ G
(1 + 2i ) z + 2z = 14 + 5i ⇔ (1 + 2i )( a + bi ) + 2 ( a − bi ) = 14 + 5i
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đặt z = a + bi ( a, b ∈ ℝ ) ⇒ z = a − bi nên
TR ẦN
H
3a − 2b = 14 a = −14 ⇔ a + bi + 2ai − 2b + 2a − 2bi = 14 + 5i ⇔ 3a − 2b − 14 + ( 2a − b − 5 ) i = 0 ⇒ ⇔ 2a − b = 5 b = −13 3 Khi đó P = a + b = 16 − 13 = 3
10
−2 + 14i z
3
Ta có: PT ⇔ ( 3 z − 1) + ( z + 3) i =
00
B
Câu 34: Đáp án B
2
(
2
)
= 10 z + 1
−2 + 14i −2 + 14i 10 2 = = z z z
2
)
200
Ó
(
2
. Đặt a = z ⇒ a 2 + 1 =
H
Do đó 10 z + 1 =
A
C
Mođun của số phức bên phải
2
( 3 z − 1) + ( z + 3)
ẤP
2+
Khi đó mođun của số phức bên trái biểu thức là
Í-
z
20 ⇔ a2 = 4 ⇒ a = 2 a2
-L
Câu 35: Đáp án C
ÁN
Câu 36: Đáp án D
TO
Nhắc lại khái niệm “đa diện lồi” : “Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn
G
thẳng nối hai điểm bất kì của (H) luôn thuộc (H). Khi đó đa diện giới hạn (H) được gọi là đa
Ỡ N
diện lồi”. Do đó, hình D không phải là đa diện lồi.
BỒ
ID Ư
Câu 37: Đáp án B
1 1 1 1 Ta có: VS.OAB = .d ( S; ( ABCD ) ) .S∆OAB = .d ( S; ( ABCD ) ) . .SABCD = .VS.ABCD = 6 3 3 4 4
Câu 38: Đáp án A
Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 2 Ta có VA.A 'B'C' + VA.BCC'B' = VABC.A 'B'C' ⇒ VA.BCC 'B' = VABC.A ' B'C' − .VABC.A 'B'C' = VABC.A 'B'C ' 3 3
H Ơ
N
'H = 600 Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng ⇒ ( AC '; ( A 'B 'C ') ) = AC
Y
ẠO
2 2 3a 3 Vậy thể tích của khối đa diện cần tìm là VA.BCC'B' = .VABC.A 'B'C' = . = a3 3 3 2
G
60π = 10 ⇒ h = l2 − r 2 = 8 πr
Ư N
Diện tích xung quanh hình nón bằng: Sxq = πrl = 60π ⇒ l =
Đ
Câu 39: Đáp án C
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U
AH a 2 3 3a 3 ⇒ AH = sin 600.4a = 2a 3 ⇒ VABC.A 'B'C' = AH.S∆A 'B'C' = 2a 3. = AC ' 4 2
TP .Q
sin AC 'H =
N
Khi đó
TR ẦN
H
1 1 Thể tích của khối nón là V = πr 2 h = π.62.8 = 96π 3 3
Câu 40: Đáp án B
Gọi O, O’ lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp ∆ABC, ∆A ' B 'C ' .
)
2
00
(
B
Bán kính đường tròn đáy của khối trụ là
3
10
R = OA = a 3 ⇒ Vk.tru = π.r 2 h = π. a 3 .h = 3πa 2 h
2+
Câu 41: Đáp án D
ẤP
= BAD = 900 ⇒ AD ⊥ BA ⊥ AC ⇒ BA ⊥ ( ACD ) BAC
A
C
Gọi M, N là trung điểm CD và AB, từ M kẻ đường song song
Ó
AB cắt mặt phẳng trung trực của AB tại O (N là trung điểm
-L
AB.SACD AB.AC.AD a 3 = = 3 6 3
ÁN
Tính: V2 =
Í-
H
AB), suy ra O là tâm khối cầu ngoại tiếp khối chóp ABCD.
CD a 5 AB a = = và OM = 2 2 2 2
G
TO
CM =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
⇒ R = OC = OM 2 + CM 2 =
a 6 4πR 3 V π 6 ⇒ V1 = = πa 3 6 ⇒ 1 = 2 3 V2 3
Câu 42: Đáp án C Khi quay quanh trục AI tam giác ABC ta được hình nón có bán kính đáy là r = 2 và chiều
cao h =
1 8π 3 4 3 = 2 3 suy ra V1 = πr 2 h = . 2 3 3
Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hình vuông MNPQ khi quay quanh trục AI ta được hình trụ có h = MQ = MN = 2; r =
MN =1 2
N
MN 4 3 = 1 và chiều cao h = :2 = 3 2 2
Y
Phần bị trùng là khối trụ có bán kính đáy r =
H Ơ
N
Khi đó V2 = πr 2 h = 2π
TP .Q
U
5 3 Khi đó V3 = πr 2 h = π 3 suy ra V = V1 + V2 − V3 = + 2 π . 3
ẠO
Câu 43: Đáp án D
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
x A + x B + x D 1 + ( −2 ) + x = =2 x C = 3 3 x = 7 y A + y B + y D −2 + 1 + y C là trọng tâm của tam giác ABD thì y C = = = −1 ⇔ y = −2 3 3 z = 3 zA + zB + zD 3 + 3 + z = =3 z C = 3 3
Câu 44: Đáp án D
00
B
Đặt z = x + yi khi đó điểm M ( x; y ) biểu diễn số phức z.
ẤP
2+
3
10
x = Ta có: z + z + 3 = 4 ⇔ x + yi + x − yi + 3 = 4 ⇔ 2x + 3 = 4 ⇔ x =
1 7 và x = − . 2 2
A
C
Do vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức đã cho là đường thẳng x =
1 2 −7 2
Ó
Câu 45: Đáp án B
Í-
H
Mặt phẳng ( α ) có vectơ pháp tuyến là n1 = ( 2;0;1) và mặt phẳng ( β ) có vectơ pháp tuyến là
ÁN
-L
n 2 = ( 3; −2;0 ) ⇒ u = n1 , n 2 = ( −2; −3; 4 ) . Câu 46: Đáp án B
TO
Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương u = ( −3; −2; −1)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Gọi M ∈ d sao cho IM ⊥ ( d ) ⇒ M ( 3 − 3m; −2 m;1 − m ) ⇒ IM = ( 4 − 3m, −2m − 2, −m )
16 22 4 4 108 Ta có: IM.u = 0 ⇔ m = ⇔ IM = ; − ; − ⇒ IM 2 = 7 7 7 7 7
Câu 47: Đáp án D
Đường thẳng d, d’ có vectơ chỉ phương là u = ( 3; −2;1) , u ' = (1; −1;0 ) Trang 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lấy điểm M ( −2;1; 0 ) ∈ d và M ' ( −2; 2;0 ) ∈ d ' . Ta có: u, u ' .MM ' ≠ 0 ⇒ d và d’ chéo nhau.
Y
N
H Ơ
N
Câu 48: Đáp án B n ( α ) = ( 2; m;3) 2 m 3 Ta có: = ⇒ n = −4; m = 4 nên để ( α ) / / ( β ) thì = n −8 −6 n (β) = ( n; −8; −6 )
U
Câu 49: Đáp án A
G
Đ
Câu 50: Đáp án D
ẠO
Ta có: MN = ( 4; 0;1) ⇒ n P = MN; u ∆ = ( −1;7; 4 ) ⇒ ( P ) : x − 7y − 4z + 9 = 0
TP .Q
Đường thẳng ∆ qua N ( 2;1;1) , vectơ chỉ phương là u ∆ = (1; −1; 2 )
x y + + z −1 = 0 . m n
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ta có: m + n = 1 ⇒ m 2 + n 2 + 2mn = 1 . Phương trình mặt phẳng ( SMN ) :
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
1 1 + + 0 −1 m + n − mn 1 − mn m n ⇒ d ( A, ( SMN ) ) = = = =1 1 1 m2 + n 2 + m2n 2 1 − 2mn + m 2 n 2 + +1 m2 n2
Trang 17
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017 Đề số 12 – Thời gian làm bài: 90 phút
C. 3
H Ơ
B. 1
D. 0
U
Y
Câu 2: Tìm m để đồ thị ( C ) : y = x 3 + 3mx 2 + 2x − 2m3 + 1 có tâm đối xứng nằm trên trục
N
A. 2
N
Câu 1: Qua gốc tọa độ kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến tới đồ thị hàm số y = x 3 + 3x 2 + 1
1 2
C. m = 2
D. m = −2
ẠO
B. m =
A. m = 1
TP .Q
hoành?
x
B. m > 1
D.
Ư N
C. m > 0
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. m ≥ 0 m ∈ ( −∞; −1) ∪ ( 0; +∞ )
G
Đ
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = ( m 2 + m + 1) đồng biến trên khoảng (1;5 )
TR ẦN
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình log 1 ( 2x − 1) + 1 > 0 là: 2
3 C. −∞; 2
B
3 B. ; +∞ 2
3 D. 0; 2
00
1 3 A. ; 2 2
B. m > 0
2+
1 2
C. m ≥ 0
D. ∀m
ẤP
A. 0 ≤ m ≤
3
10
Câu 5: Tìm m để BPT sau có nghiệm: mx − x − 3 ≥ m + 1
C
Câu 6: Tìm m để hàm số: y = x 3 − 3 ( m + 2 ) x 2 + (12m + 15 ) x + 2 đồng biến trên khoảng
Ó
A
( 2; +∞ )
B. m ≥
3 2
C. m ≥
1 2
D. m ≤ 1
-L
Í-
H
A. ∃m
ÁN
Câu 7: Giá trị của m để hàm số y = x 3 − 3x 2 + m có giá trị cực đại, cực tiểu trái dấu là: B. m > 0
C. ∃m
D. m < 4
TO
A. 0 < m < 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn z − 2i = 5 . Tìm giá trị lớn nhất của z : A. 2 5
B. 2 + 5
C. 3 5
D. 4 + 5
Câu 9: Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn của hai nghiệm phương trình z 2 − 4z + 5 = 0 . Độ dài đoạn thẳng AB là: A. 4
B.
20
C. 2
D.
5
Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2x + 4 (C) và đường thẳng ∆ : y = 2x + m . Tìm m để ∆ cắt (C) tại hai x +1 điểm phân biệt A, B sao cho AB ngắn nhất. B. m = 4
A. m = 0
C. m = −1
H Ơ
N
Câu 10: Cho đồ thị y =
D. ∃m
C. M = 3
Câu 12: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
D. M = 7
x cos 2 x
B. x tan x − ln cos x + C
C. x tan x − ln cos x + C
D. x tan x + ln cos x + C
G
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
A. x tan x + ln cos x + C
TP .Q
B. M = 5
ẠO
A. M = 1
U
Y
N
Câu 11: Giá trị lớn nhất M của hàm số y = x 3 − 3x 2 − 1 trên đoạn [ 0;3] là:
A.
32π 3
B.
4π 3
C.
TR ẦN
H
Câu 13: Hình phẳng (H) giới hạn bởi đường tròn x 2 + y 2 = 4 . Quay (H) quanh trục Ox, tính thể tích khối tròn xoay thu được:
π 3
D. 16π
B. ( 0; −1)
C. ( −1; 2 )
D. ( −1;1)
2+
A. (1;3)
3
tuyến tới (C).
10
00
B
Câu 14: Tìm điểm M thuộc ( C ) : y = x 3 + 3x 2 − 1 sao cho qua M kẻ được duy nhất một tiếp
ẤP
Câu 15: Tìm m để đồ thị y = x 4 − 2 (1 − m ) x 2 + m 2 − 3 không cắt trục hoành. B. m < 2
C. m > 2
D. m ≥ 3
A
C
A. m > 3
2
H
Ó
Câu 16: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R? A. y = ( x 2 − 1) − 3x + 2
-L
Í-
B. y =
x x +1
TO
x2 +1
D. y = tan x
ÁN
C. y =
x
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 17: Tính tích phân I = ∫ x − 1 dx A. I = 1
0
B. I = 0
C. I = 2
D. I =
1 2
Câu 18: Hàm số y = 2 + x − x 2 nghịch biến trên khoảng:
Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 B. −1; 2
A. ( 2; +∞ )
1 C. ; 2 2
D. ( −1; 2 )
H Ơ N
a3 54
Y
D.
x2 − 9 là: x+2
A. ( −∞; −3) ∪ ( −2;3)
B. ( −3;3) \ {−2}
C. R \ {−2}
D. ( −3; −2 ) ∪ ( 3; +∞ )
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 20: Tập xác định của hàm số y = log
a3 2 162
U
C.
TP .Q
a3 3 48
ẠO
B.
Đ
a3 3 54
G
A.
N
Câu 19: Cho tứ diện ABCD cạnh a. Gọi M, N, P lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, ACD, ABD. Tính thể tích khối AMNP.
a
B
B. Đồ thị hàm số y = a x luôn đi qua điểm M (1;0 )
TR ẦN
A. Hàm số y = log 1 x đồng biến trên ( 0; +∞ ) khi a > 1
H
Câu 21: Chọn khẳng định đúng:
10
00
C. Đồ thị hàm số y = log a x nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.
a
2+
3
D. Hai đồ thị của hai hàm số y = log a x và y = log 1 x đối xứng qua trục hoành.
ẤP
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình x log x > 10 là: B. ( −∞; −1) ∪ (1; +∞ )
C
A. ( −1;1)
A
1 C. 0; ∪ (10; +∞ ) 10
H
Ó
D. ( 0;1)
-L
Í-
Câu 23: Cho hình chóp đều S.ABC có AB = a, ( SA, ( ABC ) ) = 600 . Thể tích khối chóp S.ABC
ÁN
là:
a3 3 12
TO
A.
B.
a3 12
C.
a3 3 4
D.
a3 3 36
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số y = log 1 ( 3x + 1) trên đoạn [1;3] là: 2
A. 0
B. log 1 7 2
C. log 1 10
D. -2
2
Câu 25: Cho hai số a, b thỏa mãn 1 < a < b . Chọn mệnh đề đúng: A. ea .b < e b .a
B. ea .b > eb .a
C. ea .b = eb .a
D. ea + b < 4ab
Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 26: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin 3x . 1 B. − cos 3x + C 3
C. − cos 3x + C
D. cos 3x + C
N
1 cos 3x + C 3
H Ơ
A.
m
∫x
x 2 + 1dx
N
Câu 27: Tính theo m tích phân
+ 1) m 2 + 1 − 1
D. I = m 2 + 1
3
TP .Q
3
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
2
( m 2 + 1) 2 + 1
ẠO
B. I =
3
(m C. I =
U
3
( m2 + 1) m2 + 1 + 1
Đ
A. I =
Y
0
B.
π 4
C. 1
TR ẦN
A. π − 2
H
Ư N
Câu 28: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = 1 − x 2 và trục hoành: D.
π 2
Câu 29: Điểm biểu diễn của số phức nào sau đây thuộc đường tròn có phương trình
B
=5
A. z = −i + 3
00
2
C. z = 1 + 2i
B. z = 2 + 3i
10
2
( x − 1) + ( y + 2 )
D. z = 1 − 2i
2+
3
Câu 30: Điểm biểu diễn của số phức z là M (1; 2 ) . Tìm tọa độ biểu diễn của số phức
ẤP
w = z − 2z
B. ( 2; −3)
C. ( 2;1)
D. ( 2;3)
C
A. ( −1;6 )
H
Ó
A
Câu 31: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = ln 5 2x + 1
1 1 1 x ln ( 2x + 1) − x + ln ( 2x + 1) + C 5 5 10
C.
1 1 x ln ( 2x + 1) − x + ln ( 2x + 1) + C 5 10
B.
1 1 1 x ln 2x + 1 − x + ln 2x + 1 + C 5 5 10
D.
1 1 x ln 2x + 1 − x + ln 2x + 1 + C 5 10
TO
ÁN
-L
Í-
A.
Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn z = 2 . Gọi A và B lần lượt là điểm biểu diễn của z và z .
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác OAB.
A.
3
B. 2
C. 1
D.
3 2
Câu 33: Cho hàm số y = ln x 2 − 2x . Tính y ' ( −2 ) + y ' ( 3) .
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
25 12
B.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
7 12
C.
4 3
D.
7 3
D. 3a 3
B.
16πa 3 3 3
C.
8πa 3 9 3
D.
16πa 3 9 3
ẠO
8πa 3 3 3
TP .Q
Câu 35: Hình nón (N) có đường sinh bằng 2a. Thể tích lớn nhất của khối nón (N) là: A.
H Ơ
2a 3 3
N
C.
Y
B. 3 3a 3
U
A. a 3
N
Câu 34: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AC ' = 3a . Tính thể tích lớn nhất của khối hộp chữ nhật là:
B.
1 8
C.
1 4
Ư N
1 7
D.
TR ẦN
A.
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
Câu 36: Cho khối nón đỉnh O trục OI, mặt phẳng trung trực của OI chia khối nón thành 2 phần. Tỉ số thể tích của hai phần là: 1 3
Câu 37: Khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a 3 . SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD là hình bình hành. Tính khoảng cách giữa SA và CD. 2a 3
B
A. 2 3a
C.
D.
a 2
10
00
B. a 3
B.
a3 8
ẤP
a3 24
C.
a3 12
D.
a3 16
C
A.
2+
3
Câu 38: Hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng a 3 . Gọi M, N, P lần lượt là tâm các mặt bên và G là trọng tâm ABC. Tính thể tích khối tứ diện GMNP.
A
a . Mặt phẳng 2 (P) thay đổi đi qua O và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác OAB. Diện tích lớn nhất của tam giác OAB là: 5a 2 8
B.
a2 2
C.
3a 2 4
D.
3a 2 8
TO
ÁN
A.
-L
Í-
H
Ó
Câu 39: Cho khối nón đỉnh O trục OI, bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 40: Một nhà sản suất cần thiết kế một thùng đựng dầu nhớt hình trụ có nắp đậy với dung tích là 2000 dm3 . Để tiết kiệm nguyên liệu nhất thì bán kính của nắp đậy phải bằng bao nhiêu? A.
10 dm π
3
B.
20 dm π
2
C.
10 dm 2π
3
D.
3
20 dm 2π
Câu 41: Cho hai số phức z = a + bi ( a, b ∈ ℝ ) và z ' = a '+ b 'i ( a ', b ' ∈ ℝ ) . Điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z + z ' là một số thuần ảo là:
Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
a + a ' = 0 C. b + b ' = 0
D. a + a ' = 0
N
a + a ' = 0 B. b + b ' ≠ 0
A. b + b ' = 0
N
D. z 2 + z1
Y
C. z 2 − z1
B. z1 + z 2
U
A. z1 − z 2
H Ơ
Câu 42: Gọi A, B theo thứ tự là điểm biểu diễn của các số phức z1 , z 2 . Khi dó độ dài của vecto AB bằng:
TP .Q
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1; 2;3) , B ( 3; −2;1) , C ( −1; 4;1) .
C. 2 mặt phẳng
D. Có vô số mặt phẳng
Đ
B. 1 mặt phẳng
G
A. 4 mặt phẳng
ẠO
Có bao nhiêu mặt phẳng qua O và cách đều ba điểm A, B, C?
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 44: Cho hai số thực a, B thỏa mãn 3 ( a + b ) + 2 ( ab + 1) ≥ 5 ( a 2 + b 2 ) . Tập giá trị của
1 C. − ; 2 2
TR ẦN
1 B. − ;0 2
A. [ 0; 2]
H
S = a + b là:
1 D. − ; 2 2
00
B
Câu 45: Cho hình trụ (T) có hai đường tròn đáy (O) và (O’). Một hình vuông ABCD nội tiếp trong hình trụ (trong đó các điểm A.B ∈ ( O ) ; C, D ∈ ( O ' ) ). Biết hình vuông ABCD có diện tích
2+
8000 6 π 9
ẤP
C. Vmax =
C
8000 6 π 3
B. Vmax =
8000 3 π 9
D. Vmax =
8000 6 π 3
A
A. Vmax =
3
10
bằng 400 cm 2 . Tìm thể tích lớn nhất của khối trụ (T).
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Câu 46: Thầy Hùng ĐZ vay ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 1,1%/tháng. Thầy muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: sau đúng một tháng kể từ ngày vay, thầy bắt đầu hoàn nợ, và những lần tiếp theo cách nhau đúng 1 tháng. Số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau đúng 18 tháng kể từ ngày vay. Hỏi theo cách đó, tổng số tiền lãi mà Thầy Hùng ĐZ phải trả là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng nghìn)? Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong suốt thời gian mà thầy vay. B. 10773000 đồng
C. 10774000 đồng
D. 10773800 đồng
G
A. 10773700 đồng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc mặt phẳng ( Q ) : 2x + 3y − 2z + 1 = 0 , giao tuyến của mặt phẳng ( P ) : x − y − z + 6 = 0 với ( S) là
đường tròn có tâm H ( −1; 2;3) và bán kính r = 8 . 2
2
B. x 2 + ( y − 1) + ( z − 2 ) = 3
2
2
D. x 2 + ( y + 1) + ( z + 2 ) = 64
A. x 2 + ( y − 1) + ( z − 2 ) = 67 C. x 2 + ( y + 1) + ( z + 2 ) = 67
2
2
2
2
Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1; 2; −1) , B ( −1;1;1) , C (1; 0;1) .
C. Có hai điểm S
D. Có ba điểm S
H Ơ
B. Chỉ có một điểm S
Y
N
A. Không tồn tại điểm S
N
Hỏi có tất cả bao nhiêu điểm S để tứ diện S.ABC là một tứ diện vuông đỉnh S (tứ diện có SA, SB, SC đôi một vuông góc)?
U
x2 chia hai đường tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính bằng 2 2 thành 2 2 phần. Tỉ số diện tích của chúng thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
TP .Q
Câu 49: Parabol y =
C. ( 0, 6;0, 7 )
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Câu 50: Biều đồ bên cho thấy kết quả thống kê sự tăng trưởng về số lượng của một đàn vi khuẩn; cứ sau 12 tiếng thì số lượng của một đàn vi khuẩn tăng lên gấp 2 lần. Số lượng vi khuẩn ban đầu của đàn là 250 con. Công thức nào dưới đây thể hiện sự tăng tưởng về số lượng của đàn vi khuẩn N tại thời điểm t?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
D. ( 0, 7;0,8 )
ẠO
B. ( 0,5;0, 6 )
Đ
A. ( 0, 4;0, 5 )
10
00
A. N = 500.t12 t
2+
3
B. N = 250.2 2
ẤP
C. N = 250.2 t
Ó
A
C
D. N = 250.22t
2-B
11-B
12-A
21-D
5-B
6-D
7-A
8-B
9-C
10-B
13-A
14-D
15-A
16-B
17-A
18-C
19-C
20-D
22-C
23-A
24-D
25-A
26-B
27-C
28-D
29-A
30-A
32-B
33-B
34-B
35-D
36-A
37-A
38-A
39-A
40-A
42-C
43-A
44-C
45-C
46-C
47-A
48-C
49-A
50-D
TO
G
31-A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
41-B
3-D
-L
1-A
Í-
4-A
ÁN
H
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A PTTT của (C) tại điểm M ( a;a 3 + 3a 2 + 1) là: y = ( 3a 2 + 6a ) ( x − a ) + a 3 + 3a 2 + 1( d )
Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 a= Cho O ∈ d ⇒ 0 = −3a − 6a + a + 3a + 1 ⇔ −2a − 3a + 1 = 0 ⇔ 2 a = −1 3
2
3
2
N
2
H Ơ
3
Do đó qua O kẻ được 2 tiếp tuyến.
Y
N
Câu 2: Đáp án B
1 . 2
ẠO
Tâm đối xứng thuộc trục hoành ⇔ y ( − m ) = −m3 + 3m3 − 2m − 2m 3 + 1 = 0 ⇔ m =
TP .Q
U
Ta có: y ' = 3x 2 + 6mx + 2 ⇒ y" = 6x + 6m = 0 ⇔ x = −m
Đ
Câu 3: Đáp án D
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Hàm số đồng biến trên (1;5 ) khi m 2 + m + 1 > 1 ⇔ m 2 + m > 0 ⇔ m ∈ ( −∞; −1) ∪ ( 0; +∞ )
Câu 4: Đáp án A
1 2
H
x>
. Bất phương trình log 1 ( 2x − 1) + 1 > 0 ⇔ log 1 ( 2x − 1) + log 1 2
TR ẦN
Điều kiện:
2
2
1 >0 2
B
1 1 3 1 3 1 3 ⇔ log 1 x − > 0 ⇔ x − < 1 ⇔ x < ⇒ < x < ⇒ S = ; 2 2 2 2 2 2 2 2
10
00
Câu 5: Đáp án B
ẤP
t +1 = f (t) . t2 + 2
C
Đặt t = x − 3 ( t ≥ 0 ) ⇒ m ≥
2
+ 2)
2
Ó
(t
A
t 2 + 2 − 2t ( t + 1)
Í-
H
Khi đó f ' ( t ) =
x − 3 +1 x −1
2+
3
ĐK: x ≥ 3 . Khi đó BPT ⇔ m ( x − 1) ≥ x − 3 + 1 ⇔ m ≥
=
− t 2 − 2t + 2
(t
2
+ 2)
2
= 0 ⇔ t = −1 + 3
-L
BPT có nghiệm ⇔ m ≥ min f ( t ) . Lập BBT ta được m > 0. ( 0;+∞ )
ÁN
Câu 6: Đáp án D
G
TO
y ' = 3x 2 − 6 ( m + 2 ) x + (12m + 15 ) ≥ 0 ( ∀x ∈ ( 2; +∞ ) )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
⇔ x 2 − ( 2m + 4 ) x + 4m + 5 ≥ 0 ( ∀x ∈ ( 2; +∞ ) ) ⇔
x 2 − 4x + 5 ≥ m ( ∀x ∈ ( 2; +∞ ) ) 2x − 4
x 2 − 4x + 5 1 1 x 2 − 4x + 5 ≥ m . Xét f ( x ) = = x −2+ (Ở đây ta có thể dùng ( 2;+∞ ) 2x − 4 2x − 4 2 x−2
⇔ min
1 1 x >2 x = 3 . Lập BBT ta có: min f ( x ) = f ( 3) = 1 BĐT Cosi) ⇒ f ' ( x ) = 1 − = 0 → ( 0;+∞ ) 2 ( x − 2 )2
Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Do đó m ≤ 1 .
Câu 7: Đáp án A
N
H Ơ
N
x =0⇒ y=m Ta có: y ' = 3x 2 − 6x = 0 ⇔ ⇒ y CD .y CT = m ( m − 4 ) < 0 ⇔ 0 < m < 4 . x = 2 ⇒ y = m − 4
2
TP .Q
Đặt z = x + yi ( x, y ∈ ℝ ) , ta có z − 2i = 5 ⇔ x + ( y − 2 ) i = 5 ⇔ x 2 + ( y − 2 ) = 5
2
ẠO
Khi đó z = x 2 + y 2 = 4y + 1 . 2
G
Đ
Mặt khác x 2 + ( y − 2 ) = 5 ⇔ x 2 = 5 − ( y − 2 ) ≥ 0 ⇔ y ≤ 2 + 5 .
(
U
Y
Câu 8: Đáp án B
)
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Suy ra z = 4y + 1 ≤ 4. 2 + 5 + 1 = 9 + 4 5 = 2 + 5 . Vậy z max = 2 + 5 .
TR ẦN
H
Câu 9: Đáp án C
z = 2 + i A ( 2;1) 2 là hai điểm biểu diễn hai nghiệm Ta có z 2 − 4z + 5 = 0 ⇔ ( z − 2 ) = i 2 ⇔ ⇒ z = 2 − i B ( 2; −1)
00
B
của phương trình đã cho. Khi đó AB = ( 0; −2 ) ⇒ AB = AB = 2 .
2+
3
x ≠ −1 2x + 4 = 2x + m ⇔ 2 x +1 g ( x ) = 2x + mx + m − 4
ẤP
Xét PT
10
Câu 10: Đáp án B
Ó
A
C
2 ∆ = m − 2m + 8 > 0 ĐK cắt 2 điểm phân biệt là ⇔ m∈ℝ g ( −1) = −6 ≠ 0
ÁN
-L
Í-
H
−m x1 + x 2 = 2 Khi đó gọi A ( x1 ; 2x1 + m ) ; B ( x 2 ; 2x 2 + m ) . Theo Viet x x = m − 4 1 2 2 2
2
5 2 5 2 m − 8m + 32 ) = ( m − 4 ) + 16 ≥ 2 5 ( 4 4
G
TO
Ta có: AB2 = ( x1 − x 2 ) + 4 ( x1 − x 2 ) =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Vậy ABmin ⇔ m = 4 .
Câu 11: Đáp án B x = 0 Xét f ( x ) = x 3 − 3x 2 − 1( x ∈ [ 0;3]) ta có: f ' ( x ) = 3x 2 − 6x = 0 x = 2
Lại có : f ( 0 ) = −1; f ( 2 ) = −5;f ( 3) = −1 ⇒ f ( x ) ∈ [ −5; −1] ⇒ f ( x ) ∈ [1;5]
Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Do đó giá trị lớn nhất M của hàm số y = x 3 − 3x 2 − 1 trên đoạn [ 0;3] là 5.
N
Câu 12: Đáp án A
N ẠO
Câu 13: Đáp án A
G
4 3 4 3 32π . πR = π.2 = 3 3 3
Ư N
Khi đó, thể tích của khối cầu thu được là V =
Đ
Khi quay (H) quanh trục Ox ta được một khối cầu có bán kính R = 2
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Y U
d ( cos x ) sin x dx = x tan x + ∫ = x tan x + ln cos x + C cos x cos x
TP .Q
= x tan x − ∫
H Ơ
u=x du = dx x Đặt dx = x tan x − ∫ tan xdx ⇒ ∫ f ( x ) dx = ∫ dx ⇔ 2 v = tan x cos x dv = cos 2 x
H
Câu 14: Đáp án D
TR ẦN
Gọi M ( a;a 3 + 3a 2 − 1) ∈ ( C ) . PTTT của (C) là: y = ( 3x 02 + 6x 0 ) ( x − x 0 ) + x 30 + 3x 02 − 1 (d)
B
Cho M ∈ ( d ) ⇒ a 3 + 3a 2 − 1 = ( 3x 02 + 6x 0 ) ( a − x 0 ) + x 30 + 3x 02 − 1
10
00
⇔ ( a − x 0 ) ( a 2 + ax 0 + x 02 + 3a + 3x 0 − 3x 02 − 6x 0 ) = 0 ⇔ ( a − x 0 ) ( a 2 + ax 0 − 2x 02 + 3a − 3x 0 ) = 0
ẤP
2+
3
a = x0 2 ⇔ ( a − x 0 ) ( a + 2x 0 + 3) = 0 ⇔ ( *) a = −2x 0 − 3
thì
(*)
có
nghiệm
duy
nhất
Ó
H
Câu 15: Đáp án A
A
C
Để từ M kẻ được 1 tiếp tuyến ⇔ x 0 = −2x 0 − 3 ⇔ a = x 0 = −1 ⇒ M ( −1;1)
-L
Í-
Xét phương trình x 4 − 2 (1 − m ) x 2 + m 2 − 3 = 0
ÁN
Đặt t = x 2 ( t ≥ 0 ) ⇒ t 2 − 2 (1 − m ) t + m 2 − 3 = 0(*) . Đồ thị không cắt trục hoành ⇔ (*) có
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
∆ ' = ( m − 1) 2 − m 2 + 3 ≥ 0 S = 2 (1 − m ) < 0 m > 3 nghiệm âm hoặc vô nghiệm ⇔ ⇔ ⇔m> 3. 2 P = m −3 > 0 m>2 2 2 ∆ ' = ( m − 1) − m + 3 < 0
Câu 16: Đáp án B Loại C và D vì tập xác định khác ℝ 2
Xét y = ( x 2 − 1) − 3x + 2 = x 4 − 2x 2 − 3x + 3 ⇒ y ' = 4x 3 − 4x − 3
Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Do y ' = 0 luôn có nghiệm bội lẻ nên hàm số không thể đồng biến trên ℝ
x2 +1
2
1
( x 2 + 1)
N
x2 +1 = x +1
⇒ y' =
> 0 ( ∀x ∈ ℝ ) .
H Ơ
x
N
Xét y =
x2
x2 +1 −
U
Y
Câu 17: Đáp án A
2 x2 1 x2 Ta có I = ∫ x − 1dx = ∫ (1 − x )dx + ∫ ( x − 1)dx = x − + + x = 1 2 0 2 1 0 0 1 1
2
TP .Q
2
1 2
Đ
<0⇔ x>
G
2 2+x −x
2
TR ẦN
1 Do đó hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ; 2 . 2
Câu 19: Đáp án C
VAMNP AM AN AP 2 2 2 8 8 = . . = . . = ⇒ VAMNP = VAEFG VAEFG AE AF AG 3 3 3 27 27
00
B
Ta có
Ư N
1 − 2x
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ta có: D = [ −1; 2] ; y ' =
ẠO
Câu 18: Đáp án C
2+
3
10
1 1 2 Mà SEFG = SBCD ⇒ VAEFG = VABCD ⇒ VAMNP = VABCD 4 4 27 2
ẤP
1 2 a 1 2 a3 2 a3 2 0 a − . a sin 60 = ⇒ V = AMNP 3 12 162 3 2
C
Tứ diện ABCD cạnh a ⇒ V =
Ó
A
Câu 20: Đáp án D
Í-
H
Hàm số đã cho xác định khi
( x − 3)( x + 3) > 0 ⇔ x > 3 x2 − 9 >0⇔ −3 < x < −2 x+2 x+2
ÁN
-L
Câu 21: Đáp án D
TO
Ta có: y = log 1 x với a > 1 ⇒ 0 < a
1 < 1 ⇒ hàm số y = log 1 x nghịch biến trên ( 0; +∞ ) a a
Ỡ N
G
Đồ thị hàm số y = a x luôn đi qua điểm M (1;1)
BỒ
ID Ư
Đồ thị hàm số y = log a x nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Hai đồ thị của hai hàm số y = log a x và y = log 1 x đối xứng qua trục hoành. a
Câu 22: Đáp án C Điều kiện: x > 0 . Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B ất
phương
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x log x > 10 ⇔ log ( x log x ) > log10 ⇔ log x.log x > 1 ⇔ ( log x ) − 1 > 0 2
trình
N
H Ơ
N
x > 10 log x > 1 1 ⇔ ⇔ ⇒ tập nghiệm của bất phương trình là S = 0; ∪ (10; +∞ ) . 1 10 log x < −1 x < 10
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 23: Đáp án A
)
(
B
⇒ SAH = 600 Kẻ SH ⊥ ( ABC ) tại H ⇒ SA; ( ABC ) = SAH
00
SH a 1 1 a3 3 = 3 ⇒ SH = AH 3 = . 3 = a = V = a. a 2 sin 600 = . AH 3 2 12 3
10
⇒ tan 600 =
2+
3
Câu 24: Đáp án D
ẤP
Hàm số y = log 1 ( 3x + 1) là hàm số nghịch biến trên đoạn [1;3] . Suy ra y max = y (1) = −2
C
2
A
Câu 25: Đáp án A
H
Ó
Xét hàm số f ( t ) = e t − t với t > 1 , có f ' ( t ) = e t − 1 > 0; ∀t > 1 suy ra f ( t ) là hàm số đồng biến b
-L
Í-
trên khoảng (1; +∞ ) . Do đó f ( t ) > f (1) = e − 1 > 0 ⇔ e t > t ⇔ e a >
b ⇔ ea .b < e b .a . a
ÁN
Câu 26: Đáp án B
TO
Ta có f ( x ) = sin 3x ⇒ ∫ f ( x ) dx = ∫ sin 3xdx = −
cos 3x +C 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 27: Đáp án C
x = m → t = m 2 + 1 Đặt t = x 2 + 1 ⇔ t 2 = x 2 + 1 ⇔ tdt = xdx và đổi cận x = 0 → t =1 m
Do đó I = ∫ x x + 1dx = 2
0
m 2 +1
∫ 1
t 2 dt =
t3 3
( m2 + 1) m2 + 1 − 1 . m2 + 1 ⇒I= 3 1
Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 28: Đáp án D
N
Phương trình hoành độ giao điểm của (C), Ox là 1 − x 2 = 0 ⇔ x = ±1
∫
H Ơ
1
Khi đó, diện tích hình phẳng cần tìm là S =
1 − x 2 dx . Đặt x = sin t ⇔ dx = cos tdt và
N
−1
∫
1 − x 2 dx =
−
1 − sin 2 t.cos tdt =
π 2
∫ cos −
2
tdt =
π 2
π 2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
−1
∫
Đ
Suy ra S =
π 2
G
π 2
1
ẠO
TP .Q
U
Y
π x = 1 → t = 2 x = −1 → t = − π 2
H
Câu 29: Đáp án A
00
B
TR ẦN
z = −i + 3 → M ( 3; −1) z = 2 + 3i → M ( 2;3) Ta có: z = 1 + 2i → M (1; 2 ) z = 1 − 2i → M (1; −2 )
10
Câu 30: Đáp án A
2+
3
Ta có z = 1 + 2i ⇒ z = 1 − 2i ⇒ w = 1 + 2i − 2 (1 − 2i ) = −1 + 6i
ẤP
Câu 31: Đáp án A
A
C
1 Ta có f ( x ) = ln 5 2x + 1 = ln ( 2x + 1) ⇒ g ( x ) = 5.f ( x ) = ln ( 2x + 1) 5
H
Ó
Xét I = ∫ g ( x )dx = ∫ ln ( 2x + 1)dx .
TO
ÁN
-L
Í-
2dx u = ln ( 2x + 1) 2x du = dx ⇔ Đặt 2x + 1 ⇒ I = x.ln ( 2x + 1) − ∫ 2x 1 + dv = dx v = x
2x + 1 − 1 dx 1 dx = x.ln ( 2x + 1) − ∫ dx + ∫ = x.ln ( 2x + 1) − x + .ln ( 2x + 1) + C 2x + 1 2x + 1 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
⇔ I = x.ln ( 2x + 1) − ∫
1 1 1 Do đó ∫ f ( x )dx = x ln ( 2x + 1) − x + ln . ( 2x + 1) + C . 5 5 10
Câu 32: Đáp án B Giả sử z = a + bi ( a, b ∈ ℝ )
Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ a 2 + b 2 = 4 và A ( a; b ) , B ( a; −b ) ⇒ SOAB =
1 ≤ 1 OA.OB = 1 .2.2 = 2 OA.OBsin AOB 2 2 2
− 2x ) '
2
x − 2x
=
H Ơ
2
2x − 2 −3 4 7 ⇒ y ' ( −2 ) + y ' ( 3 ) = + = . 2 x − 2x 4 3 12
N
(x
Y
Ta có : y ' =
N
Câu 33: Đáp án B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 34: Đáp án B
Đặt CC ' = x > 0 , ta có:
00
B
1 AB2 + BC2 1 1 V = 2VA 'B'C'.ABC = 2xSABC = 2x. AB.BC ≤ x. = xAC 2 = x ( 9a 2 − x 2 ) = f ( x ) 2 2 2 2
10
9 2 3 2 1 a − x = 0 ⇒ x = a 3 ⇒ Vmax = a 3 ( 9a 2 − 3a 2 ) = 3a 3 3 2 2 2
2+
3
Đạo hàm f ' ( x ) =
ẤP
Câu 35: Đáp án D
A
C
1 1 Ta có V = πR 2 h = πh ( 4a 2 − h 2 ) = f ( h ) 3 3
Í-
H
Ó
1 2a 1 2a 2 4a 2 16πa 3 Đạo hàm f ' ( h ) = π ( 4a 2 − 3h 2 ) = 0 ⇒ h = ⇒ Vmax = π. 4a − = 3 3 3 9 3 3 3
ÁN
-L
Câu 36: Đáp án A
Câu 37: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
1 2 2 V1 = 3 πPM .OP V1 PM OP 1 1 1 V 1 ⇒ = = . = ⇒ 1 = Ta có . V IA OI 4 2 8 V2 7 V = 1 πIA 2 .OI 3
Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đ
ẠO
Ta có CD / /AB ⇒ CD / / ( SAB ) ⇒ d ( CD;SA ) = d ( C; ( SAB ) )
G
a3 1 3a 3 3a 3 = d ( C; ( SAB ) ) .SSAB ⇒ d ( C; ( SAB ) ) = = = 2a 3 2 3 2SSAB 2. 1 a 2 sin 600 2
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Lại có VC.SAB =
TR ẦN
Câu 38: Đáp án A
ẤP
2+
3
10
00
B
1 MN / /A 'C, MN = 2 A 'C ' 1 SMNP = SA 'B'C' 1 Ta có NP / /A ' B', NP = A ' B' ⇒ 4 2 ( MNP ) / / ( A ' B'C ' ) 1 PM / /B'C ', PM = B'C ' 2
A
h 1 h 1 ⇒ VGMNP = . . SA 'B'C' 2 3 2 4
H
Ó
h ⇒ d ( G; ( MNP ) ) =
C
Lăng trụ có đường cao
-L
Í-
Bài ta có h.SA 'B'C' = a 3 ⇒ VGMNP =
a3 . 24
TO
ÁN
Câu 39: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Kẻ OH ⊥ AB ( H ∈ AB ) ⇒ SOAB =
Ta có OH = OI 2 + IH 2 =
1 OH.AB 2
a2 + IH 2 4
AB ⊥ OH Lại có ⇒ AB ⊥ ( OHI ) ⇒ AB ⊥ IH AB ⊥ OI
Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Mà IA = IB ⇒ AB = 2AH = 2 IA 2 − IH 2 = 2 a 2 − IH 2
N H Ơ N
Do đó SOAB
a2 2 2 2 + IH + ( a − IH ) 2 4 1 a 5a 2 = + IH 2 .2 a 2 − IH 2 ≤ = . 2 4 2 8
U
Y
Câu 40: Đáp án A
2000 ( dm ) và lượng nhiên liệu để làm thùng là: πr 2
ẠO
Theo đề: V = πr 2 h = 2000 ⇒ h =
G
Ư N
2000 4000 2000 2000 2000 2000 + 2πr 2 = + 2πr 2 = + + 2πr 2 ≥ 3 3 × × 2πr 2 = 600 3 π ( dm 2 ) 2 πr r r r r r
Dấu bằng xảy ra khi
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Stp = 2πrh + 2πr 2 ( dm 2 ) ⇒ Stp = 2πr ×
TP .Q
Gọi bán kính đáy và chiều cao của thùng lần lượt là r, h
2000 10 = 2πr 2 ⇔ r = 3 ( dm ) r π
00
B
Câu 41: Đáp án B
3
10
a + a ' = 0 Ta có: z + z ' = ( a + a ' ) + ( b + b ' ) i . Để z + z ' là một số thuần ảo thì b + b ' ≠ 0
2+
Câu 42: Đáp án C
ẤP
Giả sử điểm A ( a1 ; b 1 ) biểu diễn số phức z1 = a1 + b1i và điểm A ( a 2 ; b 2 ) biểu diễn số phức
A
C
z1 = a 2 + b 2i 2
Ó
( a1 − a 2 ) + ( b1 − b2 )
H
Khi đó AB =
2
= z1 − z 2 .
-L
Í-
Câu 43: Đáp án A
ÁN
Ta có AB = ( 2; −4; −2 ) ; AC = ( −2; 2; −2 ) ;OC = ( −1; 4;1) ⇒ AB; AC .OC = 16 ≠ 0 nên 4 điểm
TO
A, B, C, O không đồng phẳng.
G
Như vật có 4 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu là:
Ỡ N
Mặt phẳng qua O và song song với mặt phẳng (ABC)
BỒ
ID Ư
Mặt phẳng qua O và trung điểm của AB, AC Mặt phẳng qua O và trung điểm của AB, BC Mặt phẳng qua O và trung điểm của AC, BC
Câu 44: Đáp án C Trang 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3(a + b)
(a + b) + 2
2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
5 (a + b) 1 + 2 ≥ 3 ( a + b ) + 2 ( ab + 1) ≥ 5 ( a + b ) ≥ ⇔ − ≤a+b≤2 2 2 2
2
H Ơ
N
Câu 45: Đáp án C
U
Y
N
CD ⊥ DB Gọi H là hình chiếu của B trên (O’). Ta có ⇒ CD ⊥ ( BHD ) ⇒ CD ⊥ DH CD ⊥ BH
TP .Q
Gọi bán kính đường tròn đáy là R ⇒ CH = 2R ⇒ DH = 4R 2 − 400
Đ
400 − 3t 400 ;f ' ( t ) = 0 ⇔ t = 3 200 − t
G
Xét hàm số f ( t ) = t 800 − 4t , có f ' ( t ) =
ẠO
Do đó BH = BD 2 − DH 2 = 800 − 4R 2 . Vậy thể tích của khối trụ là V = πR 2 800 − 4R 2
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
400 20 8000 6 400 2 2 ⇒R= ⇒ Vmax = π. Suy ra max f ( t ) = f . Với t = R ⇒ R = 3 9 3 3
TR ẦN
Câu 46: Đáp án C
(1 + r )
n
n
−1
00
B
Theo bài ra, số tiền mà thầy hùng đz phải trả hàng tháng là t =
A.r. (1 + r )
2+
3
Với A = 100, r = 1,1% = 0, 011 và n = 18 .
10
Tổng số tiền lãi mà thầy hùng phải trả là T = n.t − A triệu đồng
18
− 100 = 10774000 đồng.
ẤP
18
(1 + 0, 011)
−1
C
Do đó T = 18.
100.0, 011. (1 + 0, 011)
Ó
A
Câu 47: Đáp án A
-L
Í-
H
Gọi I là tâm mặt cầu (S) khi đó IH ⊥ ( P ) ⇒ đường thẳng IH qua H ( −1; 2;3) và nhận x +1 y − 2 z − 3 u = n p = (1; −1; −1) suy ra IH : = = 1 −1 −1
TO
ÁN
Do đó I = IH ∩ ( Q ) ⇒ I ( 0;1; 2 ) . Mặt khác R (S) = r 2 + IH 2 = 67 2
2
G
Do vậy ( S ) : x 2 + ( y − 1) + ( z − 2 ) = 67
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 48: Đáp án C
Trang 17
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
có
TP .Q
U
Y
N
a =b=c=0 ⇔ 2 4 .Do đó có 2 điểm S thỏa mãn yêu cầu bài toán. = = = a ; b c 3 3
N
ta
( a − 1)( a + 1) + ( b − 2 )( b − 1) + ( c + 1)( c − 1) = 0 SA ⊥ SB 2 ( a + 1)( a − 1) + ( b − 1) b + ( c − 1) = 0 SB ⊥ SC ⇔ SA ⊥ SC 2 ( a − 1) + ( b − 2 ) b + ( c + 1)( c − 1) = 0
H Ơ
S ( a; b;c )
G ọi
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 49: Đáp án A
Đ
ẠO
y = 8 − x2 PT đường tròn x 2 + y 2 = 8 ⇒ y = − 8 − x 2
G Ư N H TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x 2 + y2 = 8 x = ±2 Giải hệ x2 ⇒ y = 2 y= 2
B
Diện tích phần giới hạn giữa đường tròn và parabol là 2 2 2 x2 S = 2 ∫ 8 − x 2 − dx = 2 ∫ 8 − x 2 dx − ∫ x 2 dx : 2 0 0 0 2
3
10
00
8 = 2 ∫ 8 − x 2 dx − ≈ 7, 61 (bấm máy hoặc đặt x = 2 2 sin t để tính S) 3 0 S ≈ 0, 43 ST − S
ẤP
2+
Diện tích hình tròn là ST = πR 2 = 8π. Khi đó tỷ số là: k =
C
Câu 50: Đáp án D
Ó
A
Gọi số vi khuẩn ban đầu tổng quát là N 0
Í-
H
Sau 12 tiếng = 0,5 ngày = 1T thì số vi khuẩn là N1T = 2N 0
-L
Sau 24 tiếng = 1 ngày = 2T thì số vi khuẩn là N 2T = 4N 0 = 22 N 0
ÁN
Sau 36 tiếng = 1,5 ngày = 3T thì số vi khuẩn là N 3T = 8N 0 = 23 N 0
TO
Từ đó ta dễ thấy công thức tổng quát, tại thời điểm t = kT số vi khuẩn là t
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
N kT = N 0 .2k = N 0 .2 T = N 0 .22t = 250.22t ; (T=0,5 ngày).
Trang 18
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017 Đề số 13 - Thời gian làm bài: 90 phút
C. y =
x2 −1 x +1
D. y =
H Ơ
x2 +1 x −1
1 x
N
B. y =
TP .Q
Câu 2: Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1. B. y =
C. y = x 4 − 3x 2 − 4
D. y = x 3 − 3x 2 + 2
ẠO
x −1 x +1
A. y = ( x − 1) ( x 2 + x − 1)
G
C. 8
D. 6
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
B. 4
Đ
Câu 3: Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là A. 10
Y
x +1 x−2
U
A. y =
N
Câu 1: Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau không có đường tiệm cận.
2
H
Câu 4: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục và có đạo hàm trên ℝ biết f ' ( x ) = x ( x − 1) . Khẳng định nào
TR ẦN
sau đây là đúng.
A. Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị tại x = 0 và x = 1
B
B. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm x = 0 và cực đại tại điểm x = 1
10
00
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( −∞;0 ) và (1; +∞ ) và đồng biến trên khoảng ( 0;1)
3
D. Hàm số đã cho không có điểm cực đại
2+
Câu 5: Giá trị của tham số m để phương trình 2x 3 − 3x 2 + 2 + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt là: B. m ∈ ( −1;0 )
ẤP
A. m ∈ ( 0;1)
D. m ∈ ( −2; −1)
1 xác định trên khoảng ( −∞;0 ) . Biến đổi nào sau đây là sai? x
C
3
Ó
A
Câu 6: Cho f ( x ) = 2x 2 +
C. m ∈ ( 0; 2 )
-L
Í-
H
1 1 A. ∫ 2x 2 + 3 dx = ∫ 2x 2 dx + ∫ 3 dx x x
TO
ÁN
−1 2 1 2 B. ∫ 2x + 3 dx = 2 ∫ x dx + ∫ x 3 dx x
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1 C. ∫ 2x 2 + 3 dx = 2 ∫ x 2 dx + ∫ x
( x) 3
−1
dx
1 2 1 D. ∫ 2x 2 + 3 dx = x 3 + ∫ 3 dx + C, C là một hằng số 3 x x
Câu 7: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
x trên đoạn [ 0; 2] là: x +1 2
Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
2 A. min y = 0; max y = ; [ 0;2] [0;2] 5
1 B. min y = 0; max y = ; [ 0;2] [0;2] 2
1 C. min y = ; max y = 1; 0;2 [ ] 2 [0;2]
1 1 D. min y = − ; max y = ; 0;2 0;2 [ ] 2 [ ] 2
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 9: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x +
1 5 B. y = − x + 2 2
Y
1 tại điểm có hoành độ x = 1 là: x C. y = 1
D. y = x + 1
Đ
1 3 A. y = − x + 2 2
D. 4
U
C. 5
TP .Q
B. 3
7
ẠO
A.
N
Câu 8: Cho số phức z = 4 − 3i . Môdun của số phức z là
G
x y +1 z + 2 = = và mặt phẳng 1 2 3
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
TR ẦN
H
( P ) : x + 2y − 2z + 3 = 0 . Điểm M nào dưới đây thuộc đường thẳng (d) và cách mặt phẳng (P) một đoạn bằng 2?
A. M ( −2; −3; −1)
B. M ( −1; −3; −5 )
C. M ( −2; −5; −8 )
D. M ( −1; −5; −7 )
00
B
Câu 11: Hàm số y = x 3 − mx − 3 (với m là tham số) có hai cực trị khi và chỉ khi C. m < 0
10
B. m ≠ 0
A. m = 0
D. m > 0
2+
3
Câu 12: Cho hàm số y = f ( x ) = x + 2 , trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?
ẤP
A. Hàm số f ( x ) là hàm chẵn trên tập xác định của nó.
A
C
B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) trên tập xác định của nó bằng 0.
H
Ó
C. Hàm số f ( x ) không tồn tại đạo hàm tại x = −2
-L
Í-
D. Hàm số f ( x ) liên tục trên ℝ
ÁN
Câu 13: Giá trị của m để phương trình x 2 − 3x + 3 = m x − 1 có 4 nghiệm phân biệt là: B. m > 1
C. 3 ≤ m ≤ 4
D. 1 < m < 3
TO
A. m > 3
G
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d :
x −1 y z + 1 = = và 2 1 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
( P ) : 2x + y − z = 0 . Mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và vuông góc mặt phẳng (P) có phương trình A. 2x − y − z = 0
B. x − 2y + 1 = 0
C. x + 2y + z = 0
D. x − 2y − 1 = 0
Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC = 2a . SA vuông góc (ABC) và SA = 2a 2 . Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
C.
4πa 3 3 3
D. πa 3 3
8π2 B. 3
8π A. 3
C. 8π2
D. 8π
ẠO
a
∫ f ( x )dx = 0 thì ta có
Câu 17: Tích phân
Đ
−a
B. f ( x ) là hàm số lẻ
C. f ( x ) không liên tục trên đoạn [ −a;a ]
D. Các đáp án đều sai
Ư N
G
A. f ( x ) là hàm số chẵn
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
y = 3x y=x Câu 16: Cho hình thang S: . Tính thể tích vật thể tròn xoay khi nó xoay quanh Ox x=0 x = 1
N
2πa 3 3 3
H Ơ
B.
N
A. 4πa 3 3
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
Câu 18: Cho số phức z = 2 + 4i . Tìm phần thực, phần ảo của số phức w = z − i B. Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3
C. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i
D. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3
00
B
A. Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3i
2+
3
3x ( 2 + 3x +1 ) ln 3
B. F ( x ) =
D. F ( x ) =
2 x (3 + 1) 3x + 1 + C 3
2 ( 3x + 1) 3x + 1
3ln 3
+C
A
2 3x + 1 +C C. F ( x ) = 3ln 3
ẤP
2 3x + 1
C
A. F ( x ) =
10
Câu 19: Tìm nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = 3x 3x + 1
H
Ó
Câu 20: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = 3a, AC = 5a và cạnh
Í-
bên SB vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp bằng 6a 3 . Tính khoảng cách từ đỉnh B
-L
đến mặt phẳng (SAD)
ÁN
3a 5 5
B.
TO
A.
3a 2 2
C.
3a 10 10
D.
a 6 6
G
Câu 21: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V. Trên cạnh AA’ lấy trung điểm M, tính thể tích khối
BỒ
ID Ư
Ỡ N
đa diện MAB’C’BC theo V. A.
3V 4
B.
2V 3
C.
Câu 22: Tìm nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) =
V 2
D.
5V 6
tan 2 x 2 cot 2 x + cos 2 x sin 2 x
Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
tan 3 x 2 cot 3 x + +C 3 3
tan 3 x 2 cot 3 x − +C 3 3
D. F ( x ) = −
tan 3 x 2 cot 3 x − +C 3 3
N
C. F ( x ) = −
B. F ( x ) =
C. 4
D. 4 3
U
B. 2 3
TP .Q
A. 2 2
Y
Câu 23: Tính độ dài đường chéo của hình lập phương có tổng diện tích tất cả các mặt bằng 24
H Ơ
tan 3 x 2 cot 3 x + +C 3 3
N
A. F ( x ) =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 24: Khi tiến hành quay một tam giác vuông quanh trục lần lượt là 2 cạnh góc vuông, ta thu được 8π 3 3
( dm ) và 8π ( dm ) . Tính độ dài cạnh huyền của tam giác vuông đã 3
3
ẠO
2 khối nón có thể tích là
π 4
D. 2 2 ( dm )
Ư N
C. 3 2 ( dm )
B. 4 (dm)
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. 3 ( dm )
G
Đ
cho.
Câu 25: Biết tích phân I = ∫ ( cos 2 x − sin 2 x ) ( sin x + cos x ) dx = 0
B
dương. Tính giá trị của biểu thức P = 2a 3 − 3ab + 4b3
B. P = 14
C. P = 128
00
A. P = 120
TR ẦN
3
a 2 −b , với a, b là hai số nguyên 5
D. P = 418
10
Câu 26: Cho khối trụ có thể tích V = 2π ( m 3 ) và chiều cao bằng đường kính mặt đáy. Tính diện tích
2+
B. 2 2
2
ẤP
A.
3
mặt cầu ngoại tiếp hình trụ đó.
C. 8π
D. 2π
C
Câu 27: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z − 2 − 4i = z − 2i . Tìm số phức z có môdun nhỏ
H
A. z = −1 + i
Ó
A
nhất.
B. z = −2 + 2i
C. z = 2 + 2i
D. z = 3 + 2i
-L
Í-
Câu 28: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Thể tích của khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của
ÁN
tứ diện ABCD bằng:
3πa 3 8
TO
A.
B.
2πa 3 24
C.
2 2a 3 9
D.
3a 3 24
Ỡ N
G
Câu 29: Cho các phát biểu sau
BỒ
ID Ư
(1). Hàm số y = ln x là hàm số nghịch biến trên ( 0; +∞ ) (2). Trên khoảng (1;3) hàm số y = log 1 x nghịch biến. 2
(3). Nếu log a 3 < 0 thì 0 < a < 1 Số các phát biểu đúng là:
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C. 3
D. 4
2x −1
Câu 30: Gọi x1 , x 2 là hai giá trị thỏa mãn điều kiện 8 x +1 = 0, 25.
( 2)
7x
. Giá trị của biểu thức x12 + x 22
N
B. 2
H Ơ
A. 1
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
gần giá trị nào sau đây nhất?
C. 1,3
D. 1,4
N
B. 1,2
Y
A. 1,1
TP .Q
U
Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A (1;6; 2 ) ; B ( 5;1;3) ;C ( 4; 0;6 ) ; D ( 5; 0; 4 ) . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) là:
2
16 223
D. ( S) : ( x − 5 ) + y 2 + ( z − 4 ) =
2
2
4 223
2
2
8 223
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
B. ( S) : ( x − 5 ) + y 2 + ( z + 4 ) =
ẠO
2
C. ( S) : ( x + 5 ) + y 2 + ( z − 4 ) =
8 223
Đ
2
G
2
A. ( S) : ( x + 5 ) + y 2 + ( z + 4 ) =
H
Câu 32: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ thỏa mãn điều kiện z − i = 1 là:
TR ẦN
A. Đường thẳng đi qua hai điểm A (1;1) và B ( −1;1) B. Hai điểm A (1;1) và B ( −1;1)
00
B
C. Đường tròn tâm I ( 0;1) , bán kính R = 1
10
D. Đường tròn tâm I ( 0; −1) , bán kính R = 1
2+
3
Câu 33: Gọi z1 , z 2 , z3 là ba nghiệm của phương trình z 3 − 8 = 0 . Tính M = z12 + z 22 + z32 B. M = 8
C. M = 0
D. M = 4
ẤP
A. M = 6
C
Câu 34: Một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ mỗi góc của tấm bìa một hình vuông cạnh 12cm rồi
A
gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp. Nếu dung tích của cái hộp đó là 4,8l, độ dài cạnh
H
Ó
của tấm bìa:
B. 36cm
-L
Í-
A. 42cm
ÁN
Câu 35: Cho đường thẳng d :
C. 44cm
D. 38cm
x + 1 y −1 z = = và mặt phẳng ( P ) : 2x + ( m + 3) y + ( 4m − 1) z + 1 = 0 . 1 3 −2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Gọi α là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P). Tìm giá trị của m sao cho sin α =
A. m = −1
B. m = 1
C. m = 1 và m = −1
D. m = 2 và m = −2
8 406
Câu 36: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x 2 và y = x + 2 A. S = −
3 2
B. S =
3 2
C. S =
9 2
D. S = −
9 2
Câu 37: Tìm số phức z, biết z + z = 3 + 4i Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
A. z =
7 + 4i 6
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
7 C. z = − + 4i 6
B. z = 3
D. z = −3 + 4i
H Ơ
Câu 38: Cho hàm số y = f ( x ) = x.log x 2 với x > 0; x ≠ 1 . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thỏa mãn
D. 3
Y
C. 0
U
B. 1
N
bất phương trình f ' ( x ) ≤ 0 ?
A. 2
7 , hiệu số n − m có giá trị bằng: 6 C. 2
D. 1
G
B. -1
ẠO
)
1 m.e
Đ
(
với m ∈ ℤ . Biết rằng log n 4m 2 =
TP .Q
Câu 39: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x ) = x.e − 3x và được biểu diễn dưới dạng
A. -2
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 3
C. k =
B. k = 9
Ư N
1 6
D. k =
1 9
B
A. k =
VAB'C'D bằng VABCD
TR ẦN
3AC ' = AC . Khi đó tỉ số thể tích của hai khối tứ diện k =
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 40: Cho tứ diện ABCD. Gọi B’ và C’ lần lượt thuộc các cạnh AB và AC thỏa 3.AB' = AB và
00
Câu 41: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2a 2 , thiết diện qua trục là một hình chữ nhật ABCD
B. 24πa 2
2+
A. 6πa 2
3
10
với AD = 2AB và AD song song với trục của hình trụ. Khi đó diện tích xung quanh hình trụ là:
C.
4 2 πa 3
D. 64πa 2
Ó
A
C
ẤP
x = 3 + 2t Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : y = 5 − 3mt và mặt phẳng z = −1 + t
-L
3 2
B. m =
2 3
C. m = −
5 6
D. m =
5 6
ÁN
A. m =
Í-
H
( P ) : 4x − 4y + 2z − 5 = 0 . Giá trị nào của m để đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P).
TO
Câu 43: Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau: A. y = 2x 3 − 3x 2 − 1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. y = 2x 3 + 3x 2 − 1
C. y = −2x 3 − 3x 2 − 1 D. y = −2x 3 + 3x 2 − 1
Câu 44: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ
Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
−∞
3
0
||
||
+∞
+∞
2
3
3
2
U
1
TP .Q
0
Y
N
f (x)
2
N
f '( x )
1
H Ơ
x
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đồ thị hàm số đã cho có
B. 2 tiệm cận đứng, 2 tiệm cận ngang
C. 1 tiệm cận đứng, 1 tiệm cận ngang
D. 1 tiệm cận đứng, 2 tiệm cận ngang
ẠO
A. 2 tiệm cận đứng, 1 tiệm cận ngang
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
2 Câu 45: Một vật chuyển động theo quy luật s = − t 3 + 7t 2 + 3 với t (giây) ( 7 ≥ t ≥ 0 ) là khoảng thời 3 gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động đến khi dừng lại và s (mét) là quãng đường vật đi được trong
TR ẦN
H
khoảng thời gian đó. Hỏi khi vật đạt vận tốc là 12 m/s lần thứ 2 thì vật đã chuyển động được bao nhiêu mét.
B. 39 (m)
C. 111 (m)
D.
28 (m) 3
00
B
A. 141 (m)
10
Câu 46: Thầy Hùng ĐZ ngoài việc dạy Online thầy có mở một Rạp chiếu phim. Trong quá trình
3
quản lý rạp chiếu phim của mình thầy thấy rằng nếu giá vé là 80k thì có trung bình 1000 khách hàng
2+
đến rạp của thầy xem phim. Nhưng nếu giá vé tăng thêm 1k thì số lượng khách đến xem sẽ giảm đi 10
ẤP
người. Biết rằng trung bình cứ mỗi khách đến xem phim thì dành 10k tiền nước và tiền bỏng. Hỏi thầy
C
sẽ đặt giá vé là bao nhiêu để có doanh thu là lớn nhất?
B. 75k
C. 85k
D. 100k
Ó
A
A. 80k
H
Câu 47: Một sợi dây kim loại dài 60 cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất được uốn thành một
Í-
hình vuông, đoạn thứ hai được uốn thành một vòng tròn. Hỏi khi tổng diện tích của hình vuông và
-L
hình tròn ở trên là nhỏ nhất thì chiều dài đoạn dây uốn thành hình vuông bằng bao nhiêu (làm tròn đến
ÁN
hàng phần trăm)?
TO
A. 26,43 cm
B. 33,61 cm
C. 40,62 cm
D. 30,54 cm
G
Câu 48: Cho hai số phức x, y không âm và thỏa mãn x 2 + y 2 = 2 . Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
BỒ
ID Ư
Ỡ N
của biểu thức S = x 3 + y3 lần lượt là:
A. 2 và 2 2
B. 0 và 2 2
C. 0 và 2
D. 1 và 2 2
Câu 49: Thầy Hùng ĐZ quyết định đầu tư mỗi năm 3.000.000 đồng vào một tài khoản tiết kiệm bí mật trong vòng 4 năm. Khoản đầu tiên được đầu tư vào tháng 7/2006. Lãi suất năm trên tài khoản này
Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
là 3,75%. Thực ra Thầy có thể đầu tư 750.000 đồng mỗi quý và ngân hàng đồng ý tính lãi suất tích lũy theo quý. Hỏi khoản tiền mà Thầy sở hữu vào tháng 7/2010 là bao nhiêu?
C. 12.892.033 đồng
D. 12.988.133 đồng
N
B. 13.869.146 đồng
H Ơ
A. 12.869.146 đồng
N
Câu 50: Để đảm bảo điều kiện sinh sống của người dân tại thành phố X, một nhóm các nhà khoa học
Y
cho biết với các điều kiện y tế, giáo dục, cơ sở hạ tầng,… của thành phố thì chỉ nên có tối đa 60.000
TP .Q
U
người dân sinh sống. Các nhà khoa học cũng chỉ ra rằng dân số được ước tính theo công thức S = A.e ni , trong đó A là dân số của năm được lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm và i là tỉ lệ tăng dân số
ẠO
hằng năm. Biết rằng vào đầu năm 2015, thành phố X có 50.000 người dân và tỉ lệ tăng dân số là 1,3%. Hỏi trong năm nào thì dân số thành phố bắt đầu vượt ngưỡng cho phép, biết rằng số liệu chỉ được lấy
3-D
4-D
5-D
6-D
7-B
8-C
9-B
10-B
11-D
12-A
13-A
14-D
15-A
16-A
17-B
18-D
19-D
20-A
21-D
22-B
23-B
24-B
25-A
26-C
27-C
28-B
29-B
30-A
31-D
32-C
33-C
34-C
35-B
36-C
37-C
38-A
39-D
40-D
41-D
42-B
43-B
44-C
45-C
46-C
47-B
48-A
49-D
50-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
C
ẤP
2+
3
10
00
B
2-A
D. 2031
TR ẦN
Đáp án 1-C
G
C. 2030
Ư N
B. 2029
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. 2028
Đ
vào đầu mỗi năm và giả thiết tỉ lệ tăng dân số không thay đổi?
A
Câu 1: Đáp án C
H
Ó
x 2 − 1 ( x − 1)( x + 1) = = x − 1 nên hàm số không có đường tiệm cận x +1 x +1
Í-
Ta có y =
-L
Câu 2: Đáp án A
ÁN
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 nên đi qua điểm ( 0;1)
TO
Câu 3: Đáp án D
G
Số mặt đối xứng của tứ diện đều là 6
Ỡ N
Câu 4: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 , không có cực đại
Câu 5: Đáp án D Phương trình tương đương m = −2x 3 + 3x 2 − 2 . Xét hàm số y = −2x 3 + 3x 2 − 2
Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x = 0 ⇒ y = −2 Ta có y ' = −6x 2 + 6x; y ' = 0 ⇔ . Để có 3 nghiệm phân biệt thì −2 < m < −1 x = 1 ⇒ y = −1
H Ơ
N
Câu 6: Đáp án D
N
Phép biến đổi ở đáp án D là sai, vì chỉ cộng C khi không còn dấu nguyên hàm
1− x2
U
1 2 ; y ' = 0 ⇔ x = 1 . Ta có y ( 0 ) = 0; y (1) = ; y ( 2 ) = 2 5 ( x 2 + 1)
TP .Q
Ta có y ' =
Y
Câu 7: Đáp án B 2
Đ
ẠO
1 Do đó min y = 0; max y = ; [ 0;2] [0;2] 2
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 8: Đáp án C
Ư N
Ta có z = 42 + 32 = 5
1 2 x
−
TR ẦN
Ta có y ' =
H
Câu 9: Đáp án B
1 1 1 5 ⇒ y ' (1) = − ⇒ tiếp tuyến là y = − x + 2 x 2 2 2
00
B
Câu 10: Đáp án B
t + 2 ( −1 + 2t ) − 2 ( −2 + 3t ) + 3 12 + 22 + 2 2
=2
3
10
Do M ∈ d ⇒ M ( t; −1 + 2t; −2 + 3t ) . Ta có d ( M, ( P ) ) =
ẤP
2+
t = −1 ⇒ M ( −1; −3; −5 ) −t + 5 = 2 ⇔ −t + 5 = 6 ⇔ 3 t = 11 ⇒ M (11; 21;31)
⇔
A
C
Câu 11: Đáp án D
H
Ó
Ta có y ' = 3x 2 − m để hàm số có 2 cực trị thì m > 0
Í-
Câu 12: Đáp án A
-L
Ta có f ( − x ) = 2 − x ≠ f ( x ) nên hàm số đã cho không phải là hàm số chẵn
ÁN
Hàm số đạt GTNN là 0 khi x = −2 . Hàm số đã cho xác định và liên tục trên ℝ và không tồn tại đạo
TO
hàm tại điểm x = −2
G
Câu 13: Đáp án A
Để PT có 4 nghiệm thì PT (1) có 2 nghiệm dương phân biệt và PT (2) có 2 nghiệm âm phân biệt
BỒ
ID Ư
Ỡ N
2 2 t − t + 1 = mt (1) khi t ≥ 0 t = x −1 PT ⇔ ( x − 1) − ( x − 1) + 1 = m x − 1 → PT ⇒ t 2 − t + 1 = m t ⇔ 2 t − t + 1 = − mt ( 2 ) khi t < 0
Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H Ơ
N
∆1 = (1 + m )2 − 4 > 0 S1 = 1 + m > 0; P1 = 1 > 0 ⇔m>3 . 2 ∆ 2 = ( m − 1) − 4 > 0 S2 = 1 − m > 0; P1 = 1 > 0
Y
Câu 14: Đáp án D
TP .Q ẠO
x −1 y z + 1 qua M (1;0; −1) nên M ∈ ( Q ) ⇒ ( Q ) : x − 2y − 1 = 0 . = = 2 1 3
Đ
Mặt khác d :
U
d ⊂ (Q) n (Q) ⊥ u d . Chọn n ( Q ) = n ( P ) ; n d = −4 (1; −2; 0 ) Ta có: ⇒ ⊥ Q P ( ) ( ) n u ⊥ ( Q ) ( P)
G Ư N
BC BC = a 2; AM = =a 2 2
TR ẦN
Ta có: AB = AC =
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 15: Đáp án A
Gọi M là trung điểm của BC, dựng đường thẳng qua M song song với SA và cắt mặt phẳng trung trực của SA tại O
00
B
Khi đó O là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối cầu ngoại tiếp hình
R = OA = OM 2 + MA 2 =
2
2+
+ a2 = a 3
4 3 πR = 4πa 3 3 3
ẤP
⇒V=
(a 2 )
3
có:
C
Ta
10
chóp.
A
Câu 16: Đáp án A 1
1
2
Í-
H
2
Ó
8x 3 1 8π Ta có S = π∫ 9x − x dx = π ∫ 8x dx = π = 3 0 3 0 0 2
ÁN
-L
Câu 17: Đáp án B
TO
Đặt t = − x ⇒ dt = −dx . Đổi cận
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Khi đó I =
−a
a
x = −a ⇒ t = a x = a ⇒ t = −a a
∫ f ( −t )( −dt ) =
∫ f ( −t )dt =
∫ f ( − x )dx = 0
a
−a
−a
a
Do vậy 2I =
∫ f ( x ) + f ( − x )dx = 0 ⇒ f ( x ) = −f ( x )
nên f ( x ) là hàm số lẻ.
−a
Câu 18: Đáp án D Ta có: w = z − i = 2 + 4i − i = 2 + 3i
Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Do vậy số phức w = z − i có phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3.
x
+ 1)
3
Y
2 ( 3x + 1) 3x + 1
+C
3ln 3
Câu 20: Đáp án A
Đ
ẠO
BA ⊥ AD Dựng BH ⊥ SA . Do ⇒ AD ⊥ BH AD ⊥ SB
G Ư N
SB.SA
Do đó d ( B; ( SAD ) ) = BH =
H
SB2 + BA 2
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Mặt khác BH ⊥ SA ⇒ BA ⊥ ( SAD )
00
1 3a 3a 5 Suy ra V = SABCD .SB ⇒ SB = ⇒d= 3 2 5
B
Trong đó BC = AC2 − AB2 = 4a
10
Câu 21: Đáp án D
3
1 1 1 VA.A 'B'C' ; VA.A 'B'C' = VABC.A 'B'C' = V 2 3 3
2+
Ta có: VM.A 'B'C' =
+C
N
3
H Ơ
(3
U
=
x
TP .Q
Ta có: ∫ 3
1 1 1 1 2 x x x 2 3x + 1 = 3 + 1dx = 3 + 1 3 = 3 + 1 ( ) ( ) ( ) ∫ ∫ ln 3 ln 3 ln 3
x
N
Câu 19: Đáp án D
C
ẤP
1 1 V 5V Khi đó VMAB'.C'BC = V − VM.A 'B'C' = V − VA.A 'B'C' = V − . = 2 2 3 6
-L
Í-
H
Ó
A
Câu 22: Đáp án B
ÁN
tan 2 x 2 cot 2 x tan 2 x 2 cot 2 x 2 2 dx dx + = + ∫ cos 2 x sin 2 x ∫ cos2 x ∫ sin 2 x dx = ∫ tan xd ( tan x ) + ∫ 2 cot xd ( − cot x )
TO
tan 3 x 2 cot 3 x − +C. 3 3
G
=
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 23: Đáp án B
Gọi a là cạnh của hình lập phương. Khi đó tổng diện tích là Stp = 6S = 6a 2 = 24 ⇔ a = 2 Khi đó độ dài đường chéo là a 3 = 2 3
Câu 24: Đáp án B Gọi a, b lần lượt là độ dài 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông đã cho
Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
a 2 b = 8 3 a 2 b = 8 3 1 2 8π 3 1 b = a 3 2 Khi đó V1 = πa b = ⇒ a ; V2 = πab = 8π ⇒ 2 1 ⇒ 3 3 3 3 a = 8 ab = 24 b= 3
Y
N
a = 2 ⇔ ⇒ a 2 + b2 = 4 b = 2 3
π 4
π 4
Ta có: I = ∫ ( cos 2 x − sin 2 x ) ( sin x + cos x ) dx = ∫ ( cos x − sin x )( sin x + cos x ) dx
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
= ∫ ( sin x + cos x ) d ( sin x + cos x ) 4
( sin x + cos x ) = 5
0
5
π 4 2 − 1 a = 4 ⇒ 4= 5 b =1 0
Ư N
π 4
Đ
0
G
0
4
ẠO
3
TP .Q
U
Câu 25: Đáp án A
TR ẦN
H
Do đó P = 2a 3 − 3ab + 4b3 = 120
Câu 26: Đáp án C
2
00
B
h Gọi h, r lần lượt là chiều cao và bán kính mặt đáy của hình trụ. Ta có V = πr 2 h = π .h = 2π 2
10
⇒ h = 2 ⇒ 2r = 2 ⇒ đường kính mặt cầu ngoại tiếp khối trụ là d = h 2 + 4r 2 = 2 2 ⇒ R = 2
2+
3
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối trụ là S = 4πR 2 = 8π .
ẤP
Câu 27: Đáp án C
z = x + yi ( x, y ∈ ℝ )
,
khi
đó
z − 2 − 4i = z − 2i ⇔ x − 2 + ( y − 4 ) i = x + ( y − 2 ) i
C
Đặt
2
= x 2 + ( y − 2 ) ⇔ x 2 + y 2 − 4x − 8y + 20 = x 2 + y 2 − 4y + 4 ⇔ x + y = 4
H
Ó
2
A
2
( x − 2) + ( y − 4)
⇔
2
2
-L
Í-
Mặt khác z = x 2 + y 2 = x 2 + ( 4 − x ) = 2x 2 − 8x + 16 = 2 ( x − 2 ) + 8 ≥ 2 2 ⇒ z min = 2 2
ÁN
Dấu = xảy ra khi và chỉ khi x = y = 2 ⇒ z = 2 + 2i .
TO
Câu 28: Đáp án B 3
Ỡ N
G
a 2 4 4 a 2 2πa 3 Bán kính mặt cầu tiếp xúc với các cạnh của tứ diện là R = → V = πR 3 = π = 4 3 3 4 24
BỒ
ID Ư
Câu 29: Đáp án B
HD: Dựa vào bài toán, ta có các nhận xét sau: •
Vì cơ số e > 1 nên hàm số y = ln x là hàm số đồng biến trên ( 0; +∞ ) (1) sai
Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
•
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hàm số y = log 1 x có cơ số a = 2
1 ∈ ( 0;1) nên nghịch biến trên ( 0; +∞ ) , suy ra hàm số đã cho 2
H Ơ
Ta có log a 3 < 0 ⇔ log a 3 < log a 1 , mà 3 > 1 . Từ đó suy ra hàm đặc trưng y = log a x nghịch
N
•
N
nghịch biến trên khoảng (1;3) (2) đúng
U
Y
biến nên 0 < a < 1 (3) đúng.
( 2)
3( 2x −1)
⇔2
x +1
−2
= 2 .2
7x 2
3( 2x −1)
⇔2
x +1
=2
7x −2 2
x =1 3 ( 2x − 1) 7x ⇔ = −2 ⇔ x = 7 x +1 2 2
ẠO
= 0, 25.
7x
Đ
Ta có: 8
2x −1 x +1
TP .Q
Câu 30: Đáp án A
2
53 2 Do đó x + x = 1 + = ≈ 1, 082 . 49 7 2
G
2 2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2 1
H
Câu 31: Đáp án D
TR ẦN
AB = ( 4; −5;1) ⇒ AB; AC = ( −14; −13; −9 ) Ta có A (1;6; 2 ) ; B ( 5;1;3) ; C ( 4;0;6 ) ⇒ AC = ( 3; −6; 4 )
00
B
Suy ra phương trình mặt phẳng ( ABC ) là 14 ( x − 1) + 13 ( y − 6 ) + 9 ( z − 2 ) = 0
4 8 2 2 ⇒ (S) : ( x − 5) + y2 + ( z − 4 ) = là phương 223 446
3
10
⇔ 14x + 13y + 9z − 110 = 0 ⇒ d ( D; ( ABC ) ) =
2+
trình mặt cầu cần tìm.
ẤP
Câu 32: Đáp án C
C
2
2
Ó
A
Đặt z = x + yi ( x, y ∈ ℝ ) , khi đó z − i = 1 ⇔ x + ( y − 1) i = 1 ⇔ x 2 + ( y − 1) = 1 ⇔ x 2 + ( y − 1) = 1
-L
Í-
H
I ( 0;1) là đường tròn tập hợp các điểm biểu diễn số phức z. ⇒ ( C) : R =1 Câu 33: Đáp án C
TO
ÁN
z1 = 2 Ta có: z 3 − 8 = 0 ⇔ ( z − 2 ) ( z 2 + 2z + 4 ) = 0 ⇔ z 2 + z 3 = −2; z 2 z3 = 4 2
2
Ỡ N
G
⇒ M = z12 + z 22 + z 32 = z12 + ( z 2 + z 3 ) − 2z 2 z3 = 2 2 + ( −2 ) − 2.4 = 0
BỒ
ID Ư
Câu 34: Đáp án C 2
Gọi độ dài cạnh của hình vuông là x cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật là V = 12. ( x − 24 ) cm3 2
2
Mặt khác V = 4,8 l = 4800cm3 suy ra 12. ( x − 24 ) = 4800 ⇔ ( x − 24 ) = 400 ⇔ x = 44cm .
Câu 35: Đáp án B Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
u ( d ) = (1;3; −2 ) u ( d ) .n ( P ) 13 − 5m 8 Ta có ⇒ sin α = = = 406 u ( d ) . n ( P ) 14. 17m 2 − 2m + 14 n ( p ) = ( 2; m + 3; 4m − 1)
⇔ 8 17m 2 − 2m + 14 = 29 13 − 5m ⇔ 64 (17m 2 − 2m + 14 ) = 29 (13 − 5m ) ⇔ m = 1
2 x3 x 2 2 9 2 2 − − − − − = − x x 2dx x x 2 dx ) − − 2x = ∫−1 ∫−1 ( 3 2 −1 2
Đ
ẠO
2
Diện tích cần tìm là S =
G
Câu 37: Đáp án C
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
x = −1 Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là x 2 = x + 2 ⇔ x 2 − x − 2 = 0 ⇔ x=2
U
Câu 36: Đáp án C
Y
N
2
TR ẦN
H
Ư N
x + x 2 + y 2 = 3 Đặt z = x + yi ( x, y ∈ ℝ ) . Khi đó z + z = 3 + 4i ⇔ x + yi + x 2 + y 2 = 3 + 4i ⇔ y=4
00
B
x ≤ 3; y = 4 7 x 2 + 16 = 3 − x 7 x = − ⇔ ⇔ 2 ⇔ 6 ⇒ z = − + 4i . 2 6 y=4 x + 16 = ( 3 − x ) y = 4
3
ln 2 x ln x − 1 = ln 2. ⇒ f ' ( x ) = ln 2 2 ln x ln x ln x
2+
Ta có f ( x ) = x.log x 2 = x.
10
Câu 38: Đáp án B
C
ẤP
ln x − 1 Khi đó bất phương trình f ' ( x ) ≤ 0 ⇔ ln 2. 2 ≤ 0 ⇔ ln x ≤ 1 ⇔ 0 < x ≤ e ⇒ x ∈ ( 0; e] ln x
H
Câu 39: Đáp án D
Ó
A
Do đó có duy nhất một giá trị nguyên x = 1 thỏa mãn yêu cầu.
x 1 − 3x 1 ⇒ f ' ( x ) = 3x → f ' ( x ) = 0 ⇔ x = 3x e e 3
-L
Í-
y = f (x) =
TO
ÁN
1 1 1 Dựa vào bảng biến thiên, ta có Maxy = f = = ⇒m=3 3 3e me
G
Vì
Ỡ N ID Ư
BỒ
7
6
7 7 7 6 7 7 5 log n 4m 2 = = log n 4 3 2 ⇒ n 6 = 2 3 ⇒ n = n 6 = 2 3 = 4 ⇒ n − m = 1 . 6
(
)
(
)
Câu 40: Đáp án D k=
VAB'C'D ' AB ' AC ' AD 1 = × × = VABCD AB AC AD 9
Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 41: Đáp án D
H Ơ
N
AB = 2r ⇒ h = AD = 2AB = 4r = 8a 2 ⇒ Sxq = 2πrh = 64πa 2 AD = h
U
ẠO
Câu 43: Đáp án B
TP .Q
2 −3m 1 2 Để (d) vuông góc với (P) thì n và u phải chung giá, hay = = ⇔m= . 4 2 3 −4
Y
(P) có vecto pháp tuyến là n = ( 4; −4; 2 ) và đường thẳng d có vecto chỉ phương là u = ( 2; −3m;1)
N
Câu 42: Đáp án B
Đ
Dựa vào đáp án, ta dự đoán đây là đồ thị hàm số bậc 3 y = f ( x ) = ax 3 + bx 2 − 1
Ư N
x →−∞
x →+∞
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Vì lim y = +∞ và lim y = −∞ ⇒ a > 0 . Loại C và D
H
Lại có f ( −1) = 0 ⇒ Loại A.
TR ẦN
Câu 44: Đáp án C
lim y = lim y = 2 ⇒ đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2
x →+∞
x →−∞
B
lim y = +∞ ⇒ đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 2 .
00
x → 2+
10
Câu 45: Đáp án C
2+
3
t = 6 2 s = f ( t ) = − t 3 + 7t 2 + 3 ⇒ v = f ' ( t ) = −2t 2 + 14t → v = 12 ⇔ 3 t =1
ẤP
Khi vật đạt vận tốc là 12 m/s lần thứ 2 thì vật đã chuyển động được t = 6s
Ó
H
Câu 46: Đáp án C
A
C
Lúc đó, quãng đường vật đi được là: s = f ( 6 ) = 111 (mét)
Í-
Gọi x là số tiền cần tăng thêm của giá vé mới, với x < 0 thì cần giảm tiền vé.
-L
Gọi T là tổng doanh thu đạt được: Ta có T = (1000 − 10x )( 80 + x ) + 10 (1000 − 10x )
TO
ÁN
2 Khi đó T = 10 (100 − x )( 90 + x ) = 10 9025 − ( x − 5 ) ≤ 10390
Ỡ N
G
Hoặc ta có: (100 − x )( 90 + x )
2
[100 − x + 90 + x ] ≤ 4
(a + b) = 9025 (BĐT: ab ≤ 4
2
)
BỒ
ID Ư
Vậy để doanh thu lớn nhất thì số tiền cần tăng là 5k. Vậy giá vé là 85k.
Câu 47: Đáp án B Sợi dây kim loại 60 cm được cắt thành 2 đoạn có độ dài lần lượt là a và b nên a + b = 60
Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
b2 b ⇒ diện tích vòng tròn là πr 2 = 2π 4π
Y
tròn là r =
H Ơ
a2 a và đoạn độ dài b được uốn thành vòng tròn , khi đó bán kính vòng ⇒ diện tích hình vuông là 4 16
2
TP .Q
U
a 2 b2 ( a + b ) 602 Tổng diện tích là s = + ≥ = = 126, 02 ( cm 2 ) 16 4π 16 + 4π 16 + 4π
Đ
ẠO
a + b = 60 Dấu bằng xảy ra khi: a b ⇒ a ≈ 33, 6059 ( cm ) 16 = 4π
H
2S + 2 = ( x 3 + x 3 + 1) + ( y3 + y3 + 1) ≥ 3 ( x 2 + y 2 ) = 6 ⇒ S ≥ 2
Ư N
G
Câu 48: Đáp án A
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
Không mất tính tổng quát, giả sử đoạn độ dài a dùng để uốn thành hình vuông, cạnh hình vuông là
x2 x − 2 ≤ 0 x + y = 2 ⇒ 0 ≤ x, y ≤ 2 ⇒ ⇒ S = x 3 + y3 ≤ 2 ( x 2 + y 2 ) = 2 2 2 y y − 2 ≤ 0
( (
2
) )
00
B
Câu 49: Đáp án D
TR ẦN
2
4
10
Lãi suất theo quý tính theo lãi suất năm là (1 + rq ) = 1 + rn ⇔ rq = 4 1 + rn − 1
ẤP
2+
3
n A (1 + r ) (1 + r ) − 1 Công thức tính lãi theo chu kì gửi đầu tháng một khoản tiền A, lãi suất r là T = r
Ó
Câu 50: Đáp án C
A
C
Thay số với n = 16 và rq ở trên ta được số tiền thầy Hùng ĐZ có là 12.988.133 đồng.
Í-
H
Theo công thức, ta dễ thấy số dân qua mỗi năm tăng. Gọi n1 , n 0 là số năm từ năm bắt đầu vượt
-L
ngưỡng cho phép với năm mốc và năm 2015 với năm mốc.
TO
ÁN
6 ln 50000 = A.en 0 ×1,3% 60000 A.e n1×1,3% 6 n − n ×1,3% 5 ≈ 14, 02 Khi đó ⇒ = ⇔ = e( 1 0 ) ⇒ n1 − n 0 = n 0 ×1,3% n1 ×1,3% 50000 A.e 5 1,3% 60000 A.e =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Vậy phải năm 2015 ít nhất 15 thì số dân mới vượt ngưỡng cho phép.
Trang 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017
H Ơ
N
Đề số 14 – Thời gian làm bài : 90 phút
B. −5 < m < 27
C. −5 ≤ m ≤ 27
D. m ≠ 0
TP .Q
U
Câu 2: Cho đồ thị ( C ) : y = 2x 3 − 3x 2 + 1 . Điểm M ∈ ( C ) mà tiếp tuyến tại M có hệ số góc
Y
A. −27 < m < 5
N
Câu 1: Giá trị của m để phương trình x 3 + 3x 2 − 9x + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt là:
nhỏ nhất là:
1 C. M − ;0 2
D. M (1;0 )
Đ
ẠO
1 1 B. M ; 2 2
A. M ( 0;1)
AB là:
H
4 191 C. − ; 3 27
B. (1; 4 )
TR ẦN
A. ( 0;1)
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Câu 3: Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị ( C ) : y = x 3 + 4x 2 − x + 1 . Tọa độ trung điểm
2
4 D. − ;5 3
B
Câu 4: Cho đồ thị ( C ) : y = (1 − x )( x + 2 ) . Tìm mệnh đề sai:
B. (C) có tâm đối xứng
00
A. (C) có hai điểm cực trị
D. (C) có trục đối xứng.
10
C. (C) có một điểm uốn
B. 2
C. 3
D. 4
ẤP
A. 1
2+
3
Câu 5: Đồ thị y = −2x 3 + 5x 2 − 7x + 6 cắt Ox tại bao nhiêu điểm?
x − 2 y +1 z = = . 1 2 3
A
C
Câu 6: Trong không gian Oxyz cho điểm A ( 0; 4; 2 ) và đường thẳng d :
H
B. (1; −3;3)
C. ( 2; −1;0 )
D. ( 0; −5; −6 )
Í-
A. ( 3;1;3)
Ó
Tọa độ hình chiếu của điểm A trên đường thẳng d là:
ÁN
-L
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( 3.2 x − 2 ) < 2x là: B. ( −∞;0 ) ∪ (1; +∞ )
TO
A. ( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ )
2 C. log 2 ;0 ∪ (1; +∞ ) D. (1; 2 ) 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y = x 3 + 3x 2 − 72x + 90 trên [ −5;5] là: A. 412
B. 400
C. 414
D. 86
Câu 9: Tìm m để đồ thị hàm số ( C ) : y = − x 3 + 3x 2 + mx − 1 nhận điểm A (1; 2 ) làm tâm đối xứng:
A. m ∈ ℝ
B. m = 0
C. m = 1
D. m = ∅
Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
cho điểm A (1; 2;1) và đường thẳng
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
B. x − 2y − z + 4 = 0
C. x − 2y − z − 3 = 0
D. − x + 2y + z + 3 = 0
B. m ≥ 0
C. m > 0
D. m ≥
B. −
U
Đ
G
2 +C e2x
D.
2 +C e 2x
x3 − 2x 2 + 3x + 1 . Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) song song với 3
đường thẳng có phương trình y = 3x + 1 .
3
B. 1
C. 2
D. 3
2+
A. 0
C. −
B
Câu 14: Cho đồ thị ( C ) : y =
1 +C 2e 2x
00
1 +C e 2x
10
A.
1 e 2x
TR ẦN
Câu 13: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
65 D. −∞; 2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
65 C. ; +∞ 2
H
1 B. ; +∞ 2
A. ( 41; +∞ )
ẠO
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình log 3 ( 2x − 1) > log 2 9.log 3 4 là:
25 4
TP .Q
25 4
Y
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = log 3 ( x 2 − 5x + m ) xác định trên ℝ . A. m >
H Ơ
A. x − 2y − z + 1 = 0
N
x −1 y + 3 z − 3 = = . Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d là: −1 2 1
N
d:
2
2
ẤP
Câu 15: Điểm biểu diễn của số phức nào sau đây thuộc đường tròn ( x − 1) + ( y − 2 ) = 5 ? B. z = 2 + 3i
A
C
A. z = i + 3
1 2
-L
A. m >
D. z = 1 − 2i
mx 3 − ( m − 1) x 2 + mx − 2 có cực trị ? 3
Í-
H
Ó
Câu 16: Tìm m để hàm số y =
C. z = 1 + 2i
1 2
D. Một kết quả khác.
TO
ÁN
1 C. m ∈ −∞; \ {0} 2
B. m <
A. log
a+b 1 = ( log a + log b ) 3 2
C. loga 2 + logb 2 = log 7ab
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 17: Cho hai số dương a, b thỏa mãn a 2 + b 2 = 7ab . Chọn đẳng thức đúng.
1 B. log a + log b = log 7 ab 2 1 D. log a + log b = log ( a 2 + b 2 ) 7
Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d :
x −1 y + 3 z − 3 = = và 2 1 −1
H Ơ
C. ( 2;1;1)
D. ( 2; −5;1)
B. 2
C. 6
D. 4
ẠO
A. 3
D. −
cos8x cos 2x + +C 16 4
Ư N
G
cos 4x cos x − +C 8 4
H
cos 4x cos x + +C 8 2
B. −
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C.
cos8x cos 2x − +C 16 4
Đ
Câu 20: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin 5x.cos 3 x . A. −
TP .Q
( P ) : 2x + y − 2z + 7 = 0 . Gọi B là điểm đối xứng của A qua (P). Độ dài AB là:
U
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A (1; 2;1) và mặt phẳng
N
B. (1; −3;3)
Y
A. ( 0; −1; 4 )
N
mặt phẳng ( P ) : 2x + y − 2z + 9 = 0 . Tọa độ giao điểm của d và (P) là:
Câu 21: Tổng các nghiệm của phương trình log 2 ( 3.2 x − 2 ) = 2x là: C. 2
x−2 là: 1− x
10
Câu 22: Tập xác định của hàm số y =
B. ( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ )
ẤP
Câu 23: Chọn khẳng định sai:
C
A. log 1 a > log 1 b ⇔ a > b > 0 3
A
3
-L
Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn 1 + iz = 5
ÁN
A.
D. (1; 2 )
B. log 2 x < 0 ⇔ 0 < x < 1 D. ln x > 0 ⇔ x > 1
H
Í-
2
Ó
C. log 1 a = log 1 b ⇔ a = b > 0 2
C. ℝ \ {1}
2+
3
A. ℝ \ {1; 2}
D. 4
B
B. 1
00
A. 3
B.
2
z . Tính modun của z : 1− i C. 1
D. 10
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 25: Cho hàm số y = log 1 ( x 2 − 2x ) . Giải bất phương trình y ' > 0 . A. x < 1
3
B. x < 0
C. x > 1
D. x > 2
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A (1; 2;3) và hai đường thẳng d1 :
x −2 y+2 z−3 x −1 y −1 z +1 = = và d 2 : = = . Phương trình đường thẳng d qua A 2 −1 2 −1 2 1
vuông góc với cả d1 và d2 là:
Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
B.
x −1 y − 2 z − 3 = = 5 3 −4
C.
x −1 y − 2 z − 3 = = 5 −4 −3
D.
x −1 y − 2 z − 3 = = 5 4 −3
H Ơ
x −1 y − 2 z − 3 = = 5 4 3
z1 z + 2 : z2 z1
A. 1
B. 19
C. 2
D. 2 19
ẠO
1 1 1 x ln ( 2x + 1) − x + ln ( 2x + 1) + C 2 2 4
B.
1 1 1 x ln 2x + 1 − x + ln 2x + 1 + C 2 2 2
C.
1 1 x ln ( 2x + 1) − x + ln ( 2x + 1) + C 2 4
D.
1 1 x ln 2x + 1 − x + ln 2x + 1 + C 2 2
Ư N
G
Đ
A.
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 28: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = ln 2x + 1 .
TP .Q
U
Câu 27: Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2 − 3z + 7 = 0 . Tính
N
A.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B. e +
1 2
C. e −
B
1 1 + e 2
3 2
D. 1
00
A.
TR ẦN
1 Câu 29: Giá trị lớn nhất của hàm số y = e x − x 2 − x trên đoạn [ −1;1] là: 2
10
Câu 30: Điểm biểu diễn của số phức z là M (1; 2 ) . Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức
2+
3
w = z + 2z .
B. ( 2; −3)
C. ( 2;1)
D. ( 2;3)
C. m = 1
D. m = e
ẤP
A. ( 3; −2 ) 1
C
Câu 31: Tìm m để ∫ e x ( x + m ) dx = e .
Ó
A
0
B. m = e
H
A. m = 0
-L
Í-
Câu 32: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y = sin x; y = x và hai đường thẳng
ÁN
x = 0; x = π .
B.
TO
A. π − 2
π2 +2 2
C. π + 2
D.
π2 −2 2
Ỡ N
G
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A (1; 2;3) và B ( −1; 4;1) .
BỒ
ID Ư
Phương trình mặt cầu đường kính AB là: 2
2
A. x 2 + ( y − 3) + ( z − 2 ) = 3 2
2
2
C. ( x + 1) + ( y − 4 ) + ( z − 1) = 12
2
2
2
B. ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 12 2
2
D. x 2 + ( y − 3) + ( z − 2 ) = 12
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π
Câu 34: Tính tích phân I = ∫ esin x .cos xdx .
2017
D. 2
B. 0
2
−3
Y U
Câu 36: Tích các nghiệm của phương trình 2 x
+ ( x 2 − 4 ) 3x = 2 là: C. 2
D. 4
ẠO
A. −4
C. 1
.
B. 21008
A. −1
D. I = −1
N
Câu 35: Tìm phần thực của số phức (1 + i )
C. I = e
H Ơ
B. I = 1
TP .Q
A. I = 0
N
0
Đ
Câu 37: Khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng a 3 , đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a.
a 3
B.
G
4a 3
C. a
D. a 3
H
A.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tính khoảng cách giữa AB và B’C’.
TR ẦN
Câu 38: Hình chóp tam giác đều S.ABC. Hình nón (N) có đỉnh S và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Tỉ số thể tích của khối nón (N) và khối chóp S.ABC là:
B.
π 3
C.
π 3 3
B
π 4
D.
π 2 3
00
A.
10
Câu 39: Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x ln x , x = e, y = 0 , quay (H) quanh
B.
9
π ( 2ee − 1)
ẤP
π ( 2e3 + 1)
9
C.
π ( 4e3 + 1) 9
D.
π ( 4e3 − 1) 9
C
A.
2+
3
trục Ox, tính thể tích khối tròn xoay thu được:
A
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 2;1; −1) , B ( 0;3;1) và mặt
-L
nhỏ nhất.
Í-
H
Ó
phẳng ( P ) : x + y − z + 3 = 0 . Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho 2MA − MB có giá trị
ÁN
A. M ( −4; −1;0 )
B. M ( −1; −4;0 )
C. M ( 4;1; 0 )
D. M (1; −4; 0 )
TO
Câu 41: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA = SB = SC = a . Thể tích lớn nhất
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
của khối chóp S.ABCD là:
A.
a3 4
B.
a3 8
C.
3a 3 8
D.
a3 2
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (1; 2; 2 ) , B ( 5; 4; 4 ) và mặt phẳng ( P ) : 2x + y − z + 6 = 0 . Tọa độ điểm M nằm trên mặt phẳng (P) sao cho MA 2 + MB2 nhỏ nhất là:
Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. M ( −1;1;5 )
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. M ( 0;0; 6 )
C. M (1;1;9 )
D. M ( 0; −5;1)
( C ) : y = x 3 + 3x 2 . Tìm tất cả
H Ơ
các giá trị của tham số m để phương
N
3x 2 − 3 = − x 3 + m có hai nghiệm thực âm phân biệt?
Y
trình
N
Câu 43: Hình vẽ bên là đường biểu diễn của đồ thị hàm số
U
A. −1 ≤ m < 1
TP .Q
m = 1 B. m = −3
G
Đ
ẠO
m > 1 C. m < −1
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
D. Kết quả khác.
H
Câu 44: Vận tốc trung bình đi xe máy trong thành phố vào khoảng 30 km/h đến 40 km/h. Khi
TR ẦN
gặp chướng ngại vật, để đảm bảo an toàn, người điều khiển xe máy phải phanh để xe chuyển
động chậm dần đều với vận tốc v ( t ) = 10 − 5t ( m / s ) . Hỏi khi gặp chướng ngại vật, người
B. 15m.
C. 20m.
10
A. 10m.
00
xe máy dừng hẳn trước khi đến chướng ngại vật.
B
điều khiển xe máy phải bắt đầu phanh khi cách chướng ngại vật ít nhất một khoảng bao xa để
D. 5m.
2+
3
Câu 45: Một chiếc hộp hình lập phương cạnh a bị khoét một khoảng trống có dạng là một
ẤP
khối trụ với hai đáy là hai đường tròn nội tiếp của hai mặt đối diện của chiếc hộp (Hình 1).
C
Sau đó, người ta dùng bìa cứng dán kín hai mặt vừa bị cắt của chiếc hộp lại như cũ, chỉ chừa
A
lại khoảng trống bên trong (Hình 2). Tính thể tích của khoảng trống tạo bởi khối trụ này
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
(phần tô màu).
A. πa 3
B.
1 3 πa 2
C.
1 3 πa 4
D.
1 3 πa 8
Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A ( 3;5;3) và đường thẳng
N
x−2 y z−2 = = . Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ∆ sao cho khoảng cách từ A tới 2 1 2
H Ơ
∆:
D. − x + 2y + z + 3 = 0
9 11 ≤m≤ 5 5
B. ∀m
x + 2 + 2 3− x
)
C. m < 1
D. 0 < m < 1
Đ
A. −
(
ẠO
Câu 47: Tìm m để phương trình sau có nghiệm 4 6 + x − x 2 − 3x = m
Y
C. x − 4y + z − 4 = 0
U
B. 2x + y + 2z − 15 = 0
TP .Q
A. x − 2y − z − 3 = 0
N
(P) là lớn nhất:
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Câu 48: Cho hình nón có chiều cao bằng h(cm) và đáy có tâm O và bán kính bằng R(cm).
H
Một nửa chiếc đồng hồ cát được đặt trong hình nón sao cho tâm đối xứng của chiếc đồng hồ
A.
4πR 2 h ( cm3 ) 81
B.
πR 2 h ( cm3 ) 24
C.
TR ẦN
cát trùng với tâm O. Sức chứa lượng cát lớn nhất mà hình nón ban đầu có thể chứa được là 2πR 2 h ( cm3 ) 81
D.
πR 2 h ( cm3 ) 12
00
B
Câu 49: Anh A dự kiến cần một số tiền để đầu tư sản xuất, đầu năm thứ nhất anh A gửi vào
10
ngân hàng số tiền là 100 triệu đồng, cứ đầu mỗi năm tiếp theo anh A lại gửi thêm một số tiền
3
lớn hơn số tiền anh gửi ở đầu năm trước 10 triệu đồng. Đến cuối năm thứ 3 số tiền anh A có
2+
được là 390,9939 triệu đồng. Vậy lãi suất ngân hàng là? (Chọn kết quả gần nhất trong các kết
ẤP
quả sau)
B. 10% năm
C
A. 9% năm
C. 11% năm
D. 12% năm
Ó
A
Câu 50: Một anh nông dân nuôi một đàn Thỏ, anh ta có một chiếc lưới thép dài 360m và cao
H
2m. Anh ta dự định dùng lưới đó để rào thành 3 cái chuồng hình chữ nhật sát vào một cái
A. 8100 m2.
B. 9000 m2.
C. 6400 m2.
D. 100000 m2.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
tường dài CD như hình vẽ. Hỏi diện tích lớn nhất có thể bao quanh để nuôi thỏ là bao nhiêu?
Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5-A
6-A
7-C
8-B
9-C
10-B
11-A
12-A
13-B
14-B
15-A
16-B
17-A
18-A
19-C
20-A
21-B
22-C
23-A
24-B
25-B
26-D
27-C
28-A
29-C
30-A
31-C
32-D
33-A
34-A
35-B
36-A
37-B
38-C
39-A
40-D
41-A
42-A
43-A
44-A
45-C
46-C
47-A
48-A
49-A
50-A
H Ơ
4-D
N
3-C
Y
2-B
TP .Q
U
1-A
N
Đáp án
ẠO
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Đ
Câu 1: Đáp án A
G
Xét hàm số
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x = 1 ⇒ f (1) = −5 f ( x ) = x 3 + 3x 2 − 9x ⇒ f' ( x ) = 3 ( x 2 + 2x − 3) → f ' ( x ) = 0 ⇔ x = −3 ⇒ f ( −3) = 27
TR ẦN
Số nghiệm của phương trình x 3 + 3x 2 − 9x + m = 0 là số điểm chung của đồ thị hàm số
y = f ( x ) với đường thẳng y = − m . Dựa vào bảng biến thiên, để PT trên có 3 nghiệm phân
00
B
biệt thì −5 < m < 27 ⇔ 5 > m > −27
10
Câu 2: Đáp án B
2+
3
Ta có: y = f ( x ) = 2x 3 − 3x 2 + 1 ⇒ f " ( x ) = 12x − 6 → f " ( x ) = 0 ⇔ x =
1 2
ẤP
Tiếp tuyến tại điểm thuộc đồ thị có hệ số góc nhỏ nhất là tiếp tuyến tại điểm uốn
H
Câu 3: Đáp án C
Ó
A
C
1 1 ⇒ M ; 2 2
-L
Í-
4 4 191 y ' = 3 x 2 + 8x − 1 ⇒ y" = 6x + 8 ⇒ y" = 0 ⇔ x = − ⇒ U = − ; 3 3 27
ÁN
2 điểm cực trị của hàm bậc 3 đối xứng nhau qua điểm uốn, nên trung điểm AB trùng với
TO
điểm uốn U.
G
Câu 4: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
x = 0 2 y ' = − ( x + 2 ) + 2 (1 − x )( x + 2 ) = −3x ( x + 2 ) = 0 ⇔ ⇒ ( C ) có 2 điểm cực trị. x = −2
Đồ thị hàm số (C) là đồ thị hàm bậc 3 nên luôn có điểm uốn và điểm uốn này cũng chính là tâm đối xứng của đồ thị.
Câu 5: Đáp án A Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
−2x 3 + 5x 2 − 7x + 6 = 0 ⇔ ( 3 − 2x ) ( x 2 − x + 2 ) = 0 ⇔ x =
3 2
H Ơ
N
Câu 6: Đáp án A
U
Y
N
Gọi H ( 2 + t; −1 + 2t;3t ) là hình chiếu vuông góc của A trên d. Khi đó AH = ( 2 + t; −5 + 2t;3t − 2 ) . Cho AH.u d = 2 + t + 2 ( −5 + 2t ) + 3 ( 3t − 2 ) = 0
TP .Q
14t − 14 = 0 ⇔ t = 1 ⇒ H ( 3;1;3) Câu 7: Đáp án C
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
x 2 x 3.2 − 2 > 0 2 > 3 Bất phương trình log 2 ( 3.2 x − 2 ) < 2x ⇔ x ⇔ 2x 3.2 − 2 < 2 x x 2 ( 2 ) − 3.2 + 2 > 0
TR ẦN
H
x 2 2x > 2 2 > 3 x > 1 2 ⇔ x ⇔ 2 ⇔ ⇒ S = log 2 ; 0 ∪ (1; +∞ ) 2 x 2 > 2 < 2 < 1 log 2 < x < 0 3 3 3 x 2 < 1
00
B
Câu 8: Đáp án B
2+
3
10
x = 4 → f ( 4 ) = −86 y = f ( x ) = x 3 + 3x 2 − 72x + 90 ⇒ f ' ( x ) = 3 ( x 2 + 2x − 24 ) ⇒ f ' ( x ) = 0 ⇔ x = −6 → f ( −6 ) = 414
A
C
ẤP
f ( 5 ) = 70 Mặt khác . Lập bảng biến thiên đồ thị hàm số y = f ( x ) trên đoạn [ −5;5] sau f ( −5 ) = 400
H
Ó
đó vẽ đồ thị hàm số y = f ( x ) bằng cách lấy phần đồ thị hàm số y = f ( x ) nằm phía trên Ox
-L
Í-
và lấy đối xứng phần đồ thị của y = f ( x ) nằm phía dưới trục Ox qua trục Ox
⇒ Max f ( x ) = f ( −5 ) = 400 .
ÁN
x∈[ −5;5]
TO
Cách 2: Sử dụng Mode 7; nhập hàm trị tuyệt đối (Phím Abs);
G
Start : -5, End: 5 và Step 1 chúng ta dễ dàng tìm được max của hàm số.
Ỡ N
Câu 9: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Tâm đối xứng của hàm bậc 3 là điểm uốn nên U ≡ A ⇔ m = 1 .
Câu 10: Đáp án B Ta có: u d = ( −1; 2;1) . Do đó n ( P ) = ( −1; 2;1) ⇒ ( P ) : − x + 2 y + z − 4 = 0 hay x − 2 y − z + 4 = 0 Câu 11: Đáp án A Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
Hàm số đã cho xác định trên ℝ ⇔ x 2 − 5x + m > 0; ∀x ∈ ℝ ⇔ ∆ = ( −5 ) − 4m < 0 ⇔ m >
25 4
H Ơ
N
Câu 12: Đáp án A Bất phương trình
TP .Q
U
Y
N
2x − 1 > 0 2x − 1 > 0 log 3 ( 2x − 1) > log 2 9.log 3 4 ⇔ ⇔ log 3 ( 2x − 1) > 2 log 2 3.log 3 4 log 3 ( 2x − 1) > 4
ẠO
2x − 1 > 0 ⇔ ⇔ 2x − 1 > 81 ⇔ x > 41 ⇒ tập nghiệm của bất phương trình là S = ( 41; +∞ ) 4 2x − 1 > 3
Đ
Câu 13: Đáp án B
d (e ) 1 1 1 dx dt Ta có: f ( x ) = 2x ⇒ ∫ f ( x ) dx = ∫ 2x = ∫ 3x = ∫ 3 = − 2 + C = − 2x + C e e e t 2t 2e
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
x
x3 − 2x 2 + 3x + 1 ⇒ f ' ( x ) = x 2 − 4x + 3 3
TR ẦN
y = f (x) =
H
Câu 14: Đáp án B
00
B
Gọi M ( x 0 , y 0 ) là tiếp điểm. Tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = 3x + 1
3
10
x0 = 0 thì phải có hệ số góc bằng 3 ⇔ f ' ( x 0 ) = 3 ⇔ x0 = 4
2+
Thử lại ta thấy tại x = 0 thì tiếp tuyến lại trùng với đường y = 3x + 1 nên loại. Vậy có 1 tiếp
ẤP
tuyến.
C
Câu 15: Đáp án A
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
z = i + 3 ⇒ A ( 3;1) ∈ ( C ) z = 2 + 3i ⇒ B ( 2;3) ∉ ( C ) Ta có: ⇒ Chọn A z = 1 + 2i ⇒ C (1; 2 ) ∉ ( C ) z = 1 − 2i ⇒ D (1; −2 ) ∉ ( C )
TO
Câu 16: Đáp án B
G
y ' = mx 2 − 2 ( m − 1) x + m → y ' = 0 ⇔ mx 2 − 2 ( m − 1) x + m = 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Với m = 0 ⇒ y = x 2 − x ⇒ y ' = 0 ⇔ 2x = 0 ⇔ x = 0 , điểm cực trị x = 0 .
Với m ≠ 0 , để hàm số có điểm cực trị thì phương trình y ' = 0 có 2 nghiệm phân biệt. 2
⇔ ∆ ' = ( m − 1) − m 2 > 0 ⇔ m <
1 1 . Vậy m < là kết quả cần tìm. 2 2
Câu 17: Đáp án A Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
2
Ta có: a 2 + b 2 = 7ab ⇔ a 2 + 2ab + b 2 = 9ab ⇔ ( a + b ) = 9ab ⇔ log ( a + b ) = log ( 9ab )
⇔ −2t + 2 = 0 ⇔ t = 1 ⇒ M ( 0; −1; 4 )
Đ
=6
G
4 +1+ 4
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2+2−2+7
ẠO
Câu 19: Đáp án C Ta có: AB = 2a ( A; ( P ) ) = 2.
1 1 ( sin 8 x + sin 2 x ) ⇒ ∫ f ( x ) dx = ∫ ( sin 8x + sin 2x ) dx 2 2
TR ẦN
Ta có f ( x ) = sin 5x.cos 3x =
H
Câu 20: Đáp án A
cos8x cos 2x − +C. 16 4
B
Suy ra ∫ f ( x ) dx = −
U
TP .Q
Gọi M (1 − t; −3 + 2 t;3 + t ) ∈ d . Cho M ∈ ( P ) ta có: 2 (1 − t ) − 3 + 2t − 2 ( 3 + t ) + 9 = 0
Y
Câu 18: Đáp án A
H Ơ
a+b a+b 1 = log a + log b ⇔ log = ( log a + log b ) 3 3 2
N
⇔ 2 log ( a + b ) − 2 log 3 = log a + log b ⇔ 2 log
N
⇔ 2 log ( a + b ) = log 9 + log a + log b ⇔ 2 log ( a + b ) = 2 log 3 + log a + log b
10
00
Câu 21: Đáp án B
ẤP
2+
3
x 2 x 0 3.2 − 2 > 2 > 3 Phương trình log 2 ( 3.2 x − 2 ) = 2x ⇔ x ⇔ 2x 3.2 − 2 = 2 x x 2 ( 2 ) − 3.2 + 2 = 0
H
Ó
A
C
x 2 2x = 1 x = 0 2 > 3 ⇔ ⇔ x ⇔ ⇒ x1 + x 2 = 0 + 1 = 1 x = 1 ( 2 x − 1)( 2 x − 2 ) = 0 2 = 2
Í-
Câu 22: Đáp án C
-L
Hàm phân thức trên xác định khi mẫu khác 0 hay x ≠ 1 .
ÁN
Câu 23: Đáp án A 3
3
3
G
TO
Hàm log 1 x nghịch biến trên ( 0; +∞ ) nên log 1 a > log 1 b ⇔ 0 < a < b .
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 24: Đáp án B
1− i 1− i 1 Ta có z −i =1⇔ z = = = i − i2 = 1 + i ⇒ z = 2 1 − i (1 − i ) −i 1− i
Câu 25: Đáp án B x > 2 Điều kiện x 2 − 2x > 0 ⇔ x < 0
Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
y = log 1 ( x 2 − 2x ) = − log 3 ( x 2 − 2x ) → y ' = − 3
2x − 2 2x − 2 >0⇔ 2 < 0 ⇔ 2x − 2 < 0 ⇔ x < 1 x − 2x ( x − 2x ) ln 3 2
H Ơ
N
Kết hợp điều kiện, suy ra x < 0 .
Y
N
Câu 26: Đáp án D Ta có: u d1 = ( 2; −1; 2 ) ; u d 2 = ( −1; 2;1) . Do d ⊥ d1 ;d ⊥ d 2 nên
x −1 y − 2 z − 3 = = 5 4 −3
ẠO
Do đó phương trình đường thẳng cần tìm là:
TP .Q
U
u d = u d1 ; u d 2 = ( −5; −4;3) = − ( 5; 4; −3)
Đ
Câu 27: Đáp án C
G
2
3 7 7 3 i 7 Ta có: z − 3z + 7 = 0 ⇔ z − = − = i 2 ⇔ z = ± 2 4 4 2 2
Ư N H
z1 z 2 + =2 z2 z1
⇒ z1 = z 2 ⇒ P =
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2
Câu 28: Đáp án A
10
00
B
1 dx 1 u = ln ( 2x + 1) du = Ta có: f ( x ) = ln 2x + 1 = .ln ( 2x + 1) . Đặt ⇔ 2 2x + 1 2 dv = dx v = x
3
2+
H
Câu 29: Đáp án C
A
C
1 1 1 1 1 1 x.ln ( 2x + 1) − ∫ 1 − dx = x ln ( 2x + 1) − x + ln ( 2x + 1) + C 2 2 2x + 1 2 2 4
Ó
=
1 x 1 1 2x + 1 − 1 x.ln ( 2x + 1) − ∫ dx = x.ln ( 2x + 1) − ∫ dx 2 2x + 1 2 2 2x + 1
ẤP
⇒ ∫ f ( x ) dx =
-L
Í-
1 Xét hàm số y = f ( x ) = e x − x 2 − x trên [ −1;1] , ta có y ' = e x − x − 1, ∀x ∈ ℝ 2
TO
ÁN
−1 ≤ x ≤ 1 ⇔ x = 0 . Tính các giá trị Phương trình y ' = 0 ⇔ x e − x − 1 = 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1 1 3 f ( 0 ) = 1;f ( −1) = + ;f (1) = e − e 2 2
3 Vậy giá trị lớn nhất của hàm số f(x) bằng f (1) = e − . 2 Câu 30: Đáp án A Ta có: z = 1 + 2i ⇒ z = 1 − 2i ⇒ w = 1 + 2i + 2 (1 − 2i ) = 3 − 2i
Câu 31: Đáp án C Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đặt
H Ơ N
Mặt khác: I = e ⇒ me − m + 1 = e ⇔ m ( e − 1) = e − 1 ⇔ m = 1
0
U
π2 −2. 2
TP .Q
π
Diện tích hình phẳng cần tìm là S = ∫ sin x − x dx =
Y
Câu 32: Đáp án D
ẠO
Câu 33: Đáp án A
2
Đ
Trung điểm của AB là: I ( 0;3; 2 ) , mặt khác R 2 = IA 2 = 1 + 1 + 1 = 3 2
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Phương trình mặt cầu cần tìm là: x 2 + ( y − 3) + ( z − 2 ) = 3
π
π
π
.cos xdx = − ∫ esin x d ( sin x ) = −esin x = 0 0
0
0
00
(1 + i )
504
(1 + i ) = 21008. ( −1) (1 + i ) = 21008 (1 + i ) = 21008 + 21008 i
3
504
1008
(1 + i ) = ( 2i )
2+
= 21008. ( i 2 )
1008
2 = (1 + i )
2017
10
Ta có: (1 + i )
B
Câu 35: Đáp án B
TR ẦN
Ta có I = ∫ e
H
Câu 34: Đáp án A sin x
N
1 1 u = x + m du = dx 1 1 x x ⇔ ⇒ I = e x + m dx = e x + m − ( ) ( ) 0 ∫ e x dx = ex ( x + m − 1) 0 = me − m + 1 ∫ x x dv = e dx v = e 0 0
2
−3
− 2 = ( 4 − x 2 ) .3x
(*).
−3
− 2 ≥ 0 ⇔ x2 − 3 ≥ 1 ⇔ x2 ≥ 4 .
A
2
+ ( x 2 − 4 ) 3x = 2 ⇔ 2 x
−3
Ó
TH1. Với 2 x
2
C
Phương trình 2 x
ẤP
Câu 36: Đáp án A
2
−3
− 2 ≤ 0 ⇔ x2 − 3 ≤ 1 ⇔ x2 ≤ 4 .
-L
TH2. Với 2 x
Í-
H
Khi đó VP(*) ≥ 0 ⇔ ( 4 − x 2 ) .3x ≥ 0 ⇔ x 2 ≤ 4 (1) .
ÁN
Khi đó VP(*) ≤ 0 ⇔ ( 4 − x 2 ) .3x ≤ 0 ⇔ x 2 ≥ 4 ( 2 ) .
TO
Từ (1), (2) suy ra x 2 = 4 ⇔ x = ±2 ⇒ tích hai nghiệm bằng −4 .
Ỡ N
G
Câu 37: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ta có
AB / /A ' B' ⇒ AB / / ( A 'B'C ') ⇒ d ( AB; A ' B') = d ( AB' ( A ' B'C ' ) ) = d ( A; ( A 'B'C ') ) = h
1 a 2 Mà V = h.SABC = h. . ( 2a ) sin 600 = ha 2 3 = a 3 ⇒ h = 2 3
Câu 38: Đáp án C Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Kẻ SH ⊥ ( ABC ) tại H => H là tâm đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp ∆ABC 2
H Ơ
N
2 a Đặt AB = a > 0 ⇒ SH 2 = SA 2 − BH 2 = a 2 − ⇒ SH = a 3 3
U
Y
N
1 1 2 1 a3 2 ⇒ VS.ABCD = SH.SABC = a . a 2 sin 600 = 3 3 3 2 12
ẠO
Câu 39: Đáp án A
G
e
Ư N
)
1
e
e
1 1 1 dx = π∫ ln xd ( x 3 ) = πx 3 ln x − π∫ x 3d ( ln x ) 3 1 3 3 1 1
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
(
⇒ V = π ∫ x ln x
2
Đ
Phương trình hoành độ giao điểm x ln x = 0 ⇔ x = 1( x > 0 ) e
TP .Q
2
VN 1 1 1 2 a πa 3 6 π 3 = ⇒ = Ta có VN = SH.πr 2 = πSH.MH 2 = πa. . 3 3 3 3 2 3 108 VS.ABCD 9
3 e 1 1 1 1 1 x3 1 1 π π (1 + 2e ) = πe3 − π∫ x 3 . dx = πe3 − π. = πe3 − πe3 + = 3 3 1 x 3 3 3 1 3 9 9 9
TR ẦN
e
00
10
Lấy điểm N thuộc đường thẳng AB sao cho
B
Câu 40: Đáp án D
ẤP
2+
3
2 ( 2 − x N ) = 0 − x N 2NA = NB ⇔ 2 (1 − y N ) = 3 − y N ⇔ N ( 4; −1; −3) 2 ( −1 − z N ) = 1 − z N 2MA − MB = 2 MN + NA − MN + NB = MN nhỏ nhất khi MN nhỏ nhất hay M là hình
) (
)
A
C
(
H
Ó
chiếu của N lên mặt phẳng (P)
Í-
⇒ ( MN ) : x − 4 = y + 1 = −z − 3 ⇒ M ( m + 4; m − 1; −3 − m ) ∈ ( P )
ÁN
-L
⇒ ( m + 4 ) + ( m − 1) − ( −3 − m ) + 3 = 0 ⇔ m = −3 ⇒ M (1; −4;0 )
TO
Câu 41: Đáp án A Kẻ SH ⊥ ( ABCD ) tại H => H là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
Ỡ N
G
Mà ∆ABC cân tại B và AC ⊥ BD ⇒ H ∈ BD .
BỒ
ID Ư
Ta có: OB2 = AB2 − OA 2 = a 2 − ( SA 2 − SO 2 ) = SO 2 ⇒ SO = OB = OD ⇒ ∆SBD vuông tại S. 1 1 1 1 1 ⇒ SH.BD = SB.SD ⇒ V= SH.SABCD = SH. AC.BD= SB.SD.AC = a.AC.SD 3 3 2 6 6 Lại có SD = BD 2 − SB2 = BD 2 − a 2 .
Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BD 2 = 4a 2 − BD 2 4
Cạnh AC = 2OA = 2 AB2 − OB2 = 2 a 2 −
N
H Ơ
N
2 2 2 2 1 a ( 4a − BD ) + ( BD − a ) a 3 ⇒ V = a. 4a 2 − BD 2 . BD 2 − a 2 ≤ . = 6 6 2 4
Y
Câu 42: Đáp án A
) (
)
2
= 2MN 2 + NA 2 + NB2
ẠO
(
TP .Q
2 MA 2 + MB2 = MN + NA + MN + NB
U
Gọi N ( 3;3;3) là trung điểm AB ⇒ NA + NB = 0 , ta có:
G
x −3 y−3 z−3 = = ⇒ M ( 2m + 3, m + 3, 3 − m ) 2 1 −1
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
⇒ ( MN ) :
Đ
Để MA 2 + MB2 nhỏ nhất thì MN nhỏ nhất hay M là hình chiếu của N lên mặt phẳng (P)
H
M ∈ ( P ) ⇔ 2 ( 2m + 3) + ( m + 3) − ( 3 − m ) + 6 = 0 ⇔ m = −2 ⇒ M ( −1,1,5 )
00
3x 3 − 3 = − x 3 + m ⇔ x 3 + 3x 2 = m + 3
3
x ≥ 1 Tập xác định: x ≤ −1 , ta có: 3 m ≥ x
B
3x 2 − 3 = − x 3 + m
10
Từ phương trình
TR ẦN
Câu 43: Đáp án A
3x 2 − 3 = − x 3 + m có hai nghiệm thực âm phân
2+
Dựa vào đồ thị đã cho, để phương trình
C
ẤP
biệt thì đường y = m + 3 phải cắt đồ thị hàm số y = x 3 + 3x 2 tại 2 điểm nằm bên trái trục Oy,
Ó
H
Câu 44: Đáp án A
A
4 > m + 3 ≥ 2 ⇔ 1 > m ≥ −1 .
-L
Í-
v ( t ) = 10 − 5t ( m / s ) ⇒ s ( t ) = ∫ v ( t ) dt = 10t −
5t 2 +C 2
ÁN
Từ lúc người điều khiển xe máy phanh đến khi dừng hẳn thì đã di chuyển trong khoảng thời
TO
gian t =0 đến t = 2.
Ỡ N
G
s ( 0 ) = C ⇒ s = s ( 2 ) − s ( 0 ) = 10 là quãng đường di chuyển từ lúc bắt đầu phanh Với s ( 2 ) = 10 + C
BỒ
ID Ư
cho đến khi dừng lại. Do đó, cần phanh trước chướng ngại vật 10m.
Câu 45: Đáp án C Thể tích cần tìm là thể tích của khối trụ có bán kính là bán kính đường tròn nội tiếp hình 2
πa 3 a vuông cạnh a và chiều cao là ⇒ V = π a = . 4 2 Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 46: Đáp án C
Y
N
H Ơ
N
Gọi H ( 2 + 2t; t; 2 + 2t ) là hình chiếu vuông góc của A trên ∆ . Khi đó: AH ( −1 + 2t; t − 5; −1 + 2t ) . Cho AH.u d = −2 + 4t + t − 5 − 2 + 4t = 0 ⇔ t = 1 ⇒ H ( 4;1; 4 )
TP .Q
U
Ta có: d ( A; ( P ) ) ≤ AH , dấu bằng xảy ra ⇔ AH ⊥ ( P ) Mặt khác: AH (1; −4;1) ⇒ ( P ) : x − 4y + z − 4 = 0
ẠO
Câu 47: Đáp án A
Đ
Điều kiện −2 ≤ x ≤ 3
5≤t≤5
H
Mặt khác, t 2 ≤ (1 + 22 ) ( x + 2 + 3 − x ) = 25 ⇒ t ≤ 5 . Do đó
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đặt t = x + 2 + 2 3 − x > 0 ⇒ t 2 = 14 − 3x + 4 6 + x − x 2 ≥ 14 − 3x ≥ 5 ⇒ t ≥ 5
( 5 ) = f ( t ) ≤ f ( 5) = 115
B
14 9 5 >0⇒− =f 2 t 5
00
f '( t ) = 1+
14 = f (t) t
TR ẦN
Từ phương trình đầu bài suy ra t 2 − 14 = mt ⇔ m = t −
10
Số nghiệm của phương trình đầu bài là số điểm chung của đồ thị hàm số y = f ( x ) và đường
2+
3
thẳng y = m .
9 5 11 ≤m≤ . 5 5
C
ẤP
Để phương trình đó có nghiệm thì −
Ó
A
Câu 48: Đáp án A
H
Xét mặt các qua trục của hình nón, nửa chiếc đồng hồ cát và đánh dấu các
Í-
điểm như hình vẽ. Sức chứa lớn nhất mà hình nón ban đầu có thể chứa nghĩa
ÁN
-L
là thể tích cát lớn nhất của đồng hồ cát nằm bên trong hình nón.
TO
Thể tích cát đó được tính là V =
πON 2 .OH . Ta có: 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
AH QH h − HO ON OH ON OH = ⇔ = = 1− ⇔ + =1 AO BO h R h R h
⇔1=
ON ON OH ON 2 .OH 3V 4πR 2 h 3 + + ≥ 33 = 3 ⇔ V ≤ 2R 2R h 4R 2 h 4πR 2 h 81
Câu 49: Đáp án A 3
Số tiền gốc + lãi anh A nhận được từ số tiền gửi đầu năm 1 là: T1 = A (1 + r ) = 100 (1 + r )
3
Trang 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Số tiền gốc + lãi anh A nhận được từ số tiền gửi đầu năm 2 là: 2
N
2
T2 = ( A + 10 )(1 + r ) = 110 (1 + r )
H Ơ
Số tiền gốc + lãi anh A nhận được từ số tiền gửi đầu năm 3 là:
N
T3 = ( A + 20 )(1 + r ) = 120 (1 + r ) 3
2
ẠO
Xét hình chữ nhật ABCD đặt x = AD khi đó
0 < 4x < 360 ⇔ 0 < x < 90
) ≤ 8100 . Do đó MaxS ( x ) = 8100m
2
TR ẦN
2
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
S = x ( 360 − 4x ) = 4 ( 90x − x 2 )
Ư N
G
Đ
Khi đó AB = 360 − 4x . Diện tích hình chữ nhật là
(
U TP .Q
Câu 50: Đáp án A
= 4 2025 − ( x − 45 )
Y
Mặt khác T1 + T2 + T3 = 100 (1 + r ) + 110 (1 + r ) + 120 (1 + r ) = 390, 9939 ⇒ r = 0, 09
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Khi x = 45m
Trang 17
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017 Đề số 15 – Thời gian làm bài : 90 phút
N
3x − 1 . Khẳng định nào trong số khẳng định sau đây là đúng? x +1
H Ơ
Câu 1: Cho hàm số y =
Y
N
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3
TP .Q
U
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y = 1 C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
5 ( ln x + 1) + C x
B. f ( x ) = 2 ln 2 x −
C. f ( x ) = 2 ln 2 x −
5 5 ln x − x x
D. f ( x ) = 2 ln x −
5 ( ln x − 1) + C x
Ư N
A. f ( x ) = 2 ln 2 x −
G
Đ
5 + 4x ln xdx x2
Câu 2: Tìm f ( x ) = ∫
5 ( ln x + 1) + C x
H
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x = 3
Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số y = f ( x ) .
00
B
Khẳng định nào sau đây là đúng?
3
B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
10
A. Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị.
2+
C. Hàm số có giá trị lớn nhất là 1 và giá trị nhỏ nhất là
ẤP
-3
C
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và đạt cực đại tại x = 0
H
B. ( −1;0 ) và (1; +∞ )
C. ( −∞; −1) và ( 0;1)
D. ℝ
Í-
A. (1; +∞ )
Ó
A
Câu 4: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y = x 3 − 2x 2 − 3
ÁN
-L
1 Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = − x 3 + 4x trên đoạn [ −2;0] 3
5 3
TO
A.
B. −
16 3
C. −
2 3
D. 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 6: Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào?
Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
−∞
+∞
-1 +
y'
+
y
+∞
N
x
N
H Ơ
2
−∞
2x + 1 x +1
B. y =
x +1 x−2
C. y =
1− x 1 − 2x
D. y =
1 − 2x x +1
ẠO
A. y =
TP .Q
U
Y
2
Câu 7: Khi nuôi cá thử nghiệm trong hồ người ta thấy rằng: nếu trên mỗi đơn vị diện tích của
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng P ( n ) = 600 − 15n (gam). Hỏi
nhiều nhất?
B. 16
C. 18
TR ẦN
A. 24
H
Ư N
phải thả bao nhiêu cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau một vụ thu được khối lượng cá
D. 20
Câu 8: Điểm cực trị của hàm số y = x 3 − 3x 2 + 2x − 1 là x1 , x 2 . Tính x1 + x 2 C. -1
Câu 9: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
D. 0
00
B
B. 1
x+2 tại điểm A ( −2;0 ) cắt trục hoành, trục tung lần 2x + 3
10
A. 2
1 2
ẤP
B.
C. 2
D. 1
C
A. 4
2+
3
lượt tại hai điểm phân biệt A, B. Tính diện tích tam giác OAB.
A
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x 3 − 3x 2 + m + 2 có các
Í-
B. −2 < m < 2
C. m > 3
-L
A. m ≠ 1
H
Ó
điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành.
ÁN
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y =
D. −2 ≤ m ≤ 2 sin x − 1 đồng biến trên sin x + m
G
TO
π π − ; ? 2 2
B. m ≥ −1
C. −1 ≤ m ≤ 1
D. m ≥ 1
Ỡ N
A. m > −1
BỒ
ID Ư
Câu 12: Hàm số nào sau đây có đạo hàm là ( x + 1) e x ? A. y = xe x
B. y = ( x + 2 ) e x
C. y = x − e x
D. y = x 2 e x
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình 4 x − 6.2 x + 8 = 0 là: A. {−1; 2}
B. {2; 4}
C. {1; 2}
D. {−2; −1}
Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( 2x 2 − x + 1) < 0 là: 3
2 D. ( −∞;1) ∪ ; +∞ 3
N
1 2 B. ( −∞;0 ) ∪ ; +∞ C. 0; 2 3
H Ơ
3 A. −1; 2
2
D. f ( x ) ≥ 1 ⇔ x + log 5 3 ≥ 0
C. log15 24 =
3ab + a a+b
D. log15 24 =
3ab + a ab
ẠO
3ab + b a+b
Đ
B. log15 24 =
G
3ab − b a+b
H
Ư N
A. log15 24 =
Y
C. f ( x ) ≥ 1 ⇔ x log 5 3 + x 2 ≥ 0
U
B. f ( x ) ≥ 1 ⇔ x log 3 + x 2 ln 5 ≥ 0
TP .Q
A. f ( x ) ≥ 1 ⇔ x ln 3 + x 2 ln 5 ≥ 0
Câu 16: Đặt log 5 2 = a;log 3 2 = b . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
Câu 15: Cho hàm số f ( x ) .3x.5x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
TR ẦN
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAB là tam giác đều và
7 7 18
B.
7 7 16
C.
10
A.
00
SC bằng 1 thì thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
B
nằm trên mặt phẳng vuông góc với mp(ABCD). Nếu khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và
7 3 9
D.
3 7 6
2+
3
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số y = ( x 2 − 2x + 2 ) 3x
C
ẤP
A. y ' = ( 2x − 2 ) 3x
D. y ' = ( 2x − 2 ) 3x ln 3
Ó
A
C. y ' = x 2 3x
B. y ' = ( 2x − 2 ) 3x + ( x 2 − 2x + 2 ) 3x ln 3
H
Câu 19: Pyraminx là khối Rubik có dạng tứ diện đều được phát triển bởi nhà phát minh Uwe
Í-
Mefert từ năm 1981. Khi sản xuất mỗi khối Pyraminx đều được đặt trong hộp có dạng hình lập
-L
phương. Nếu nhà sản xuất thay mẫu hộp có hình lập phương bởi hình trụ tròn thì nhà sản xuất
ÁN
tiết kiệm được nguyên vật liệu đóng gói so với ban đầu là bao nhiêu? Biết khối Pyraminx chuẩn
TO
có kích thước 10cm x 10cm x 10cm. (Giả sử chi phí đóng gói được tính theo diện tích của
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
nguyên vật liệu làm vỏ hộp. Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
A. Tiết kiệm 0,964m 2 B. Tiết kiệm34,4%
C. Tiết kiệm 9, 64m 2
D. Tiết kiệm 65,6%
Câu 20: Hàm số y = x 2 .e x nghịch biến trên khoảng: A. ( −∞; −2 )
B. ( −2;0 )
C. (1; +∞ )
D. ( −∞;1)
Câu 21: Tính diệnt ích hình phẳng giới hạn bởi hàm số y = x 3 − x 2 − 2x trên đoạn
Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
9 4
B.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
8 3
C.
28 3
D.
37 12
C. z = 1 + 2i
D. z = 1 − 2i
B.
3−
π 3
C.
3+
π D. π 3 − 3
π 3
ẠO
π A. π 3 + 3
TP .Q
U
π và trục hoành. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay D xung quanh trục hoành. 3
Y
Câu 23: Kí hiệu D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = tan x , hai đường thẳng x = 0, x =
H Ơ
B. z = 2 − i
N
A. z = 2 + i
N
Câu 22: Tìm số phức z thỏa mãn 2i.z = −2 + 4i
B. −
Ư N
1 2
H
A. -1
C. 0
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
∫ f ( x ) dx = F ( x ) + C với F ( 0 ) = −1 thì hằng số C bằng:
G
Đ
Câu 24: Gọi F(x) là một nguyên hàm của f ( x ) = x + 1 − cos 2x . Trong đẳng thức
D.
1 2
Câu 25: Một người gửi tiết kiệm 250 triệu đồng, người đó gửi tiết kiệm loại kỳ hạn 6 tháng vào
B
ngân hàng với lãi suất 10,5% một năm thì sau 10 năm 9 tháng người đó nhận được bao nhiêu
00
tiền cả vốn lẫn lãi. Biết rằng người đó không rút lãi tất cả các định kỳ trước và nếu rút tiền trước
10
thời hạn thì ngân hàng trả lãi suất theo loại không kỳ hạn là 0,015% một ngày (một tháng tính 30
2+
3
ngày)
ẤP
A. Gần 829 triệu đồng
C
C. Gần 831 triệu đồng
B. Gần 833 triệu đồng D. Gần 835 triệu đồng
Ó
A
Câu 26: Biết hàm số f ( x ) thỏa mãn f ' ( x ) = ax +
Í-
H
Khi đó
b ( a, b ≠ 0 ) , f ( −1) = 2, f (1) = 4, f ' ( x ) = 0 . x2
1 1 11 A. f ( x ) = − x 2 − + 2 x 2
ÁN
-L
B. f ( x ) =
TO
C. f ( x ) = 4x 2 +
4 +2 x
1 2 1 5 x + + 2 x 2
D. f ( x ) = 2x 2 +
2 +2 x
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
x3 Câu 27: Cho bất phương trình: log 4 x.log 2 ( 4x ) + log 2 < 0 . Nếu đặt t = log 2 x , ta được 2 bất phương trình nào sau đây?
A. t 2 + 14t − 4 < 0
B. t 2 + 11t − 3 < 0 π 2
Câu 28: Xét tích phân I = ∫ 0
C. t 2 + 14t − 2 < 0
D. t 2 + 11t − 2 < 0
sin 2xdx . Nếu đặt t = 1 + cos x , ta được: 1 + cos x
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1
1
4t 3 − 4t dt t 2
A. I = 4 ∫ ( x 2 − 1)dx 1
2
−4t 3 + 4t dx D. I = 4 ∫ ( t 2 − 1)dt t 1 2
B. I = 4 ∫
C. I = 4 ∫
N
2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 cung tròn có bán 4
G
Đ
kính R = 2 , đường cong y = 4 − x và trục hoành (miền gạch
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ngang trong hình bên). Khi cho miền (H) quay xung quanh trục
B. V =
76π 7
C. V =
D. V =
66π 7
2 (1) , với m là tham số thực. Gọi m0 là giá trị của 3
00
B
Câu 31: Cho hàm số y = mx 3 − 4x 2 + 9mx −
67 π 7
TR ẦN
77 π 6
H
hoành thì thể tích khối tròn xoay sinh ra là:
A. V =
N
TP .Q
D. u = ( −5; −4; 2 )
ẠO
Câu 30: Cho miền phẳng (H) giới hạn bởi
C. u = ( −3; 4; −2 )
U
giác MNP có một vecto chỉ phương là: A. u = ( 5; −4; 2 ) B. u = ( 2; −4; 2 )
Y
N, P lần lượt là giao điểm của mp (Q) với ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz. Đường cao MH của tam
H Ơ
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( Q ) : 2x + 2y − z − 4 = 0 . Gọi M,
3
9 9 + 2 = 8x1 − 8x 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm mệnh đề đúng. 2 x1 x 2
2+
P=
x1 , x 2 sao cho biểu thức
10
tham số m để hàm số (1) đạt cực trị tại hai điểm
B. m ∈ ( −1;0 )
C. m 0 ∈ (1;3)
ẤP
A. m ∈ ( 0;1)
D. m0 ∈ ( −3; −1)
A
C
Câu 32: Cho tam giác ABC vuông tại A, lần lượt quay ABC quanh cạnh AB và BC ta được hai
Í-
B. V1 < V2
C. V1 = V2
D. V2 =
-L
A. V1 > V2
H
Ó
khối tròn xoay có thể tích lần lượt là V1 , V2 . Tìm mệnh đề đúng:
π V1 3
ÁN
Câu 33: Gọi z1 , z 2 , z 3 , z 4 là các nghiệm phức của phương trình z 4 − 3z 2 − 4 = 0 . Tính giá trị biểu
TO
thức S = z12 + z 22 + z32 + z 24
B. S = 4
C. S = 6
D. S = 8
G
A. S = 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 34: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số z thỏa mãn z − 1 + 2i = 4 là: A. Một đường thẳng
B. Một đường tròn
C. Một đoạn thẳng
D. Một hình vuông
Câu 35: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, gọi O là giao điểm của AC và BD. Tính cạnh của khối lập phương biết khối chóp OA’B’C’D’ là
8a 3 3
Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. a
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 2a
C. 3a
D. 4a
N
Câu 36: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a 3, AD = AA ' = a , O là giao điểm
H Ơ
của AC và BD. Thể tích khối chóp OA’B’C’D’ là x, Thể tích khối chóp OBB’C’ là y. Giá trị
5a 3 3 4
C.
7a 3 3 12
D.
5a 3 3 12
Y
B.
U
5a 3 3 8
TP .Q
A.
N
x + y là:
Câu 37: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,
2a 3 3
D. V = a 3
Đ
C. V =
G
B. V = 3a 3
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. V = 2a 3
ẠO
AB = a 2, AA ' = a . Tính thể tích V của khối chóp BA ' ACC '
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 . Các cạnh bên
A. cos ϕ =
3 27
B. cos ϕ =
TR ẦN
H
SA = SB = SC = SD = 2a . Gọi ϕ là số đo của góc giữa mặt phẳng (SAC) và (SCD). Tìm cos ϕ .
3 4
C. cos ϕ =
21 7
D. cos ϕ =
3 7
00
B
Câu 39: Trong không gian cho tam giác ABC cân tại A, gọi I là trung điểm của BC. Tính độ dài
3
3 BC và tam giác ABC có diện tích bằng 4 2 2
2+
AB = AC =
10
đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AI. Biết
B. l = 3 2
ẤP
A. l = 6 2
C. l = 2 2
D. l = 2
C
Câu 40: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, AB = 2a,SA
Ó
A
vuông góc với đáy, mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 450 . Bán kính r của mặt cầu ngoại
-L
a 6 2
B.
a 45 6
C.
a 44 5
D.
a 53 11
ÁN
A.
Í-
H
tiếp hình chóp S.ABC bằng:
TO
Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C với AB = a 7, AC = 2a . Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB. Gọi M là trung
Ỡ N
G
điểm của cạnh BC. Góc giữa SM và mặt phẳng (ABC) bằng 600 . Tính thể tích V của khối chóp
BỒ
ID Ư
S.ABC
A. V = 3a 3
B. V =
a3 3
C. V =
a3 3
D. V = a 3
Câu 42: Cho phương trình log 24 ( 4x + 2 ) − 3log 2 ( 2x + 1) − 1 = 0 . Nếu đặt t = log 2 ( 2x + 1) thì ta được phương trình: Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. t 2 − 10t − 3 = 0
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. t 2 − 4t − 1 = 0
C. t 2 − 6t − 1 = 0
D. t 2 − 3t − 1 = 0
H Ơ N
D. ( −2;3; 4 )
U
C. ( 0; 2;0 )
TP .Q
B. ( −1; −4; 2 )
Y
tham số). Điểm nào trong các điểm sau thuộc d?
A. (1; −2; −2 )
N
x = 1− t Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình y = −2t (t z = 2t − 2
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 3x − 2y + z − 1 = 0 . Viết
x − 3 y −1 z − 2 = = −3 −2 1
C.
x − 3 y −1 z − 2 = = 3 −2 1
D.
x −1 y −1 z −1 = = 3 2 1
Câu
45:
Trong
ẠO
B.
Đ
x + 3 y −1 z − 2 = = 3 −2 1
H
Ư N
G
A.
không
gian
Oxyz,
cho
mặt
c ầu
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) và đi qua điểm A ( −3;1; 2 )
(S)
có
phương
trình
x 2 + y 2 + z 2 − 8x + 4y + 2z − 4 = 0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S).
C. R = 2
B
B. R = 88
00
A. R = 17
D. R = 5 x −1 y z − 3 = = và 1 2 3
3
10
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 :
C
ẤP
2+
x = 2t d 2 : y = 1 + 4t . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? z = 2 + 6t
Ó
A
A. Hai đường thẳng song song
H
C. Hai đường thẳng cắt nhau
B. Hai đường thẳng trùng nhau D. Hai đường thẳng chéo nhau
-L
Í-
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào là phương trình chính tắc của
ÁN
đường thẳng đi qua hai điểm A (1; 2; −3) và B ( 3; −1;1) x −1 y − 2 z + 3 = = 3 −1 1
B.
x −1 y − 2 z + 3 = = 2 −3 4
x − 3 y + 1 z −1 = = 1 2 −3
D.
x +1 y + 2 z − 3 = = 2 −3 4
G
TO
A.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
C.
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng d đi qua điểm
A (1; 2;3) và vuông góc với mặt phẳng ( α ) : 4x + 3y − 7z + 1 = 0 là: A.
x +1 y + 2 z + 3 = = 4 3 −7
B.
x +1 y + 2 z + 3 = = 8 6 −14
Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x −1 y − 2 z − 3 = = 3 −4 −7
D.
x −1 y − 2 z − 3 = = 4 3 −7
H Ơ
sao cho S = MA 2 + MB2 đạt giá
N
( α ) : x − y + z − 3 = 0 . Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng ( α )
N
Câu 49: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (1;1;0 ) , B ( −1;3; 2 ) và mặt phẳng
4 2 7 B. M ; ; 3 3 3
C. M (1;1;3)
D. M ( 2;1; 2 )
TP .Q
A. M ( 0; 2;1)
U
Y
trị nhỏ nhất.
ẠO
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng cách đều hai đường thẳng
Đ G Ư N
B. x + 5y − 2z + 12 = 0
C. x − 5y + 2z − 12 = 0
D. x + 3y + z − 8 = 0
H
A. x + 5y + 2z + 12 = 0
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x = 2 − t x − 2 y −1 z = = và d 2 : y = 3 có phương trình: d1 : 1 −1 2 z=t
00
B
Đáp án
7-A
8-A
9-C
10-B
16-C
17-B
18-B
19-D
20-B
25-C
26-B
27-C
28-C
29-A
30-A
35-B
36-D
37-C
38-C
39-B
40-A
45-D
46-A
47-B
48-D
49-B
50-D
1-A
2-A
3-D
4-C
5-B
11-D
12-A
13-C
14-B
15-D
21-D
22-A
23-D
24-A
31-A
32-A
33-C
34-B
41-D
42-A
43-B
44-A
10
3
2+
ẤP
LỜI GIẢI CHI TIẾT
-L
Í-
Câu 1: Đáp án A
H
Ó
A
C
6-A
TO
ÁN
Xét hàm số y =
3x − 1 3x − 1 = 3 → y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm , ta có lim y = lim x →±∞ x →±∞ x + 1 x +1 3x − 1 = ∞ → x = −1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. x →−1 x + 1
số. Mặt khác lim y = lim
G
x →−1
Ta có f ( x ) = ∫
5 + 4x 5ln x 4.ln x 5ln x ln xdx = ∫ 2 dx + ∫ dx = 2 ln 2 x + ∫ 2 dx + C 2 x x x x
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 2: Đáp án A
Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N
5 ( ln x + 1) + C x
Y
⇒ f ( x ) = 2 ln 2 x −
N
dx du = u = ln x 5ln x 5ln x dx 5ln x 5 x ⇒ ∫ 2 dx = − + 5.∫ 2 = − − +C Đặt dx ⇔ x x x x x dv = x 2 v=−1 x
TP .Q
U
Câu 3: Đáp án D Dựa vào đồ thị hàm số, hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và đạt cực đại tại x = 0
ẠO
Câu 4: Đáp án C 2
Đ
4 x> Xét hàm số y = x − 2x − 3 , có y ' = 3x − 4x; ∀x ∈ ℝ . Ta có y ' > 0 ⇔ 3x − 4x > 0 ⇔ 3 x < 0 2
2
Ư N
TR ẦN
4 Suy ta hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;0 ) và ; +∞ . 3
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
3
Câu 5: Đáp án B
00
B
1 Xét hàm số y = − x 3 + 4x trên đoạn [ −2;0] , ta có y ' = x 2 + 4 ; ∀x ∈ [ −2;0] 3
2+
3
10
−2 ≤ x ≤ 0 16 ⇔ x = −2 . Tính giá trị f ( −2 ) = − , f ( 0 ) = 0 Phương trình y ' = 0 ⇔ 2 4 − x = 0 3
16 . 3
ẤP
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là −
C
Câu 6: Đáp án A
H
Í-
Câu 7: Đáp án A
Ó
A
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy x = −1, y = 2 là các đường tiệm cận của đồ thị hàm số.
-L
Xét hàm số y = x 3 − 3x 2 + 2x − 1 , ta có y ' = 3x 2 − 6x + 2; ∀x ∈ ℝ
ÁN
Phương trình y ' = 0 có hai nghiệm x1 , x 2 theo hệ thức Viet, ta thấy x1 + x 2 = 2
TO
Câu 8: Đáp án A
G
Xét hàm số y = x 3 − 3x 2 + 2x − 1 , ta có y ' = 3x 2 − 6x + 2; ∀x ∈ ℝ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Phương trình y ' = 0 có hai nghiệm x1 , x 2 theo hệ thức Viet, ta thấy x1 + x 2 = 2
Câu 9: Đáp án C Ta có y =
x+2 1 ⇒ y' = − ⇒ y ' ( 2 ) = −1 và y ' ( 2 ) = 0 nên phương trình tiếp tuyến của 2 2x + 3 ( 2x + 3)
đồ thị hàm số tại điểm A ( −2;0 ) là y − y ( −2 ) = y ' ( −2 )( x + 2 ) ⇔ y = − x − 2 ⇒ ( d ) : x + y + 2 = 0 Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 Đường thẳng (d) cắt Ox tại A ( −2;0 ) và cắt Oy tại B ( 0; −2 ) nên S∆ABC = .OA.OB = 2 . 2
H Ơ
N
Câu 10: Đáp án B
Yêu cầu bài toàn ⇔ y ( 0 ) .y ( 2 ) = m 2 − 4 < 0 ⇔ −2 < m < 2
Y
ẠO
Câu 11: Đáp án D
Đ
m cos x + cos x ( m + 1) .cos x sin x − 1 π π , ta có y ' = ; ∀x ∈ − ; = 2 2 sin x + m 2 2 ( sin x + m ) ( sin x + m )
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Xét hàm số y =
U
TP .Q
x = 0 ⇒ y ( 0) = m + 2 Phương trình y ' = 0 ⇔ 3x 2 − 6x = 0 ⇔ ⇒ y ( 0 ) .y ( 2 ) = m 2 − 4 x = 2 ⇒ y ( 2) = m − 2
N
Xét hàm số y = x 3 − 3x 2 + m + 2 , ta có y ' = 3x 2 − 6x; ∀x ∈ ℝ
TR ẦN
H
π π π π Để hàm số đã cho đồng biến trên − ; ⇒ y ' ≥ 0; ∀x ∈ − ; 2 2 2 2
00
B
( m + 1) .cos x ≥ 0 ⇔ π π ⇔ m ≥1 m = − sin x; x ∉ − 2 ; 2
10
Câu 12: Đáp án A
2+
3
Dựa vào các đáp án, ta thấy y = x.e x ⇒ y ' = ( x.e x ) ' = ( x + 1) e x
ẤP
Câu 13: Đáp án C
A
C
2x = 2 2 x =1 PT ⇔ ( 2x ) − 6.2 x + 8 = 0 ⇔ x ⇔ x = 2 2 = 4
H
Ó
Câu 14: Đáp án B
ÁN
-L
Í-
1 2 x> 2x − x + 1 > 0 2 BPT ⇔ 2 ⇔ 2x − x > 0 ⇔ 2 2x − x + 1 > 1 x < 0
TO
Câu 15: Đáp án D
(
2
) ≥ ln1 ⇔ ln 3
x
2
+ ln 5x ≥ 0 ⇔ x ln 3 + x 2 ln 5 ≥ 0 ⇒ A đúng
G
Ta có f ( x ) ≥ 1 ⇔ ln 3x.5x
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Tương tự ⇒ B đúng
(
Lại có f ( x ) ≥ 1 ⇔ log 5 3x.5x
2
) ≥ log 1 ⇔ log 3 5
5
x
2
+ log 5 5x ≥ 0 ⇔ x log 5 3 + x 2 ≥ 0 ⇒ C đúng và
D sai.
Câu 16: Đáp án C
Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta có log15 24 = log15 ( 23.3) = 3log15 2 + log15 3 =
H Ơ
N
3 1 3 1 3ab a 3ab + a + = + = + = 1 1 1 log 2 3 + log 2 5 log 3 3 + log 3 5 a+b a+b a+b + 1 + b. b a a
N
=
3 1 + log 2 15 log 3 15
U
Y
Câu 17: Đáp án B
TP .Q
Ta cos y ' = ( 2x − 2 ) .3x + ( x 2 − 2x + 2 ) 3x ln 3
Câu 18: Đáp án B
Đ
ẠO
Ta có y ' = ( 2x − 2 ) .3x + ( x 2 − 2x + 2 ) 3x ln 3
Gọi N là trung điểm của AC, G là trọng tâm của tam giác
TR ẦN
ABC. Khi đó hình trụ tròn chứa khối Pyramix là hình trụ có
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Xét tứ diện đều S.ABC cạnh a = 10 cm
Ư N
G
Câu 19: Đáp án D
bán kính đáy bằng R = BG và chiều cao h = SG .
đó:
B
Khi
a 3 2BN a 3 a 6 ⇒ BG = = ⇒ SG = SB2 − BG 2 = 2 3 3 3
Suy
ra
10
00
BN =
phần
toàn
c ủa
hình
3
tích
trụ
bằng:
2+
diện
ẤP
S1 = 2πBG 2 + 2πBG.SG
C
Khối lập phương chứa khối Pyramix có độ dài cạnh bằng hai
Ó
A
lần bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối Pyraminx.
H
Lại có SG là trục của đường tròn ngoại tiếp đáy. Trong mặt phẳng (SBG) kẻ đường trung trục
Í-
MI của SB cắt SG tại I.
-L
Suy ra mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC có tâm I và bán kính R = SI = AI = BI = CI tam
ÁN
Xét
giác
SMI
đồng
dạng
tam
giác
SBG
ta
có:
G
TO
SI SB SB.SM SB2 a 6 = ⇒ R = SI = = = ( cm ) SM SG SG 2SG 4 Suy ra diện tích toàn phần của khối lập phương bằng S2 = 6. ( 2R ) = 6a 2 6 ( cm 2 )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
2
Suy ra diện tích phần nguyên vật liệu tiết kiệm được là S2 − S1 = 9, 64a 2 ( cm 2 )
Chiếm
9.64a 2 = 65, 6% 6a 2 6
Câu 20: Đáp án D Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta có y ' = 2xe x + x 2e x < 0 ⇔ 2x + x 2 < 0 ⇔ −2 < x < 0
−1
−1
x 4 x3 0 x 4 x3 2 37 − x − 2x )dx − ∫ ( x 3 − x 2 − 2x )dx = − − x 2 − − − x 2 = 4 3 −1 4 3 0 12 0 2
3
2
Câu 22: Đáp án A
ẠO
−2 + 4i = 2+i 2i
Đ
Ta có z =
π 3
G
Câu 23: Đáp án D
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Y
∫ (x
0
U
=
1
TP .Q
0
2
H Ơ
∫
0
x 3 − x 2 − 2x dx = ∫ x ( x + 1)( x − 2 ) dx + ∫ x ( x + 1)( x − 2 ) dx
N
2
Ta có S =
N
Câu 21: Đáp án D
π 3
TR ẦN
H
Ư N
π π 1 Ta có V = π∫ ( tan x ) dx = π ∫ − 1dx = π ( tan x − x ) 3 = π 3 − 2 cos x 3 0 0 0 2
Câu 24: Đáp án A
B
1 2 1 1 1 x + x − sin 2x + C ⇒ F ( x ) = x 2 + x − sin 2x + C 2 2 2 2
00
Ta có ∫ f ( x ) dx = ∫ ( x + 1 − cos 2x )dx =
2+
3
10
1 1 Mà F ( 0 ) = −1 suy ra F ( 0 ) = x 2 + x − sin 2x + C = −1 ⇒ C = −1 2 2 x = −1
ẤP
Câu 25: Đáp án C
10,5.16% 5, 25 = 12 100
C
Một ký hạn 6 tháng có lãi suất là
Ó
A
Sau 10 năm 6 tháng (có nghĩa là sau 126 tháng hay 21 kỳ hạn), số tiền cả vốn lẫn lãi người đó 21
triệu đồng.
-L
Í-
H
5, 25 được nhận là T1 = 250. 1 + 100
ÁN
Vì 10 năm 9 tháng bằng 21 kỳ hạn dư 90 ngày. Do đó số tiền T1 được tính lãi suất không kỳ hạn 121
G
TO
5, 25 0,15 trong 90 ngày là T 2 = 250 1 + .90 triệu đồng . 100 100
Ỡ N
Vì sau 10 năm 9 tháng số tiền người đó nhận được cả vốn lẫn lãi là T = T1 + T2 = 830998165, 2
BỒ
ID Ư
đồng. Câu 26: Đáp án B
Ta có f ' ( x ) = ax +
b b ax 2 b ⇒ f x = f ' x dx = ax + dx = − +C ( ) ( ) ∫ ∫ x 2 x2 2 x
Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
a =1 a b C 2 + + = f ( −1) = 2 2 1 1 5 b = −1 ⇒ ⇒ ⇒ f ( x ) = x2 + + Mà f ' (1) = 0 ⇒ a + b = 0 và 2 x 2 f (1) = 4 a − b + C = 4 c = 5 2 2
N
Câu 27: Đáp án C
U
Y
x = 0 → t = 2 t = 1 + cos x ⇔ t = cos x ⇔ 2tdt = − sin xdx → π x = → t =1 2
∫
−4t ( t 2 − 1) t
2
ẠO
1
1
dt =
−4t 3 + 4t ∫ t dt 2
Đ
0
2sin x cos xdx = 1 + cos x
G
⇒I=∫
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 28: Đáp án C
H
x = 0 → t = 2 t = 1 + cos x ⇔ t = cos x ⇔ 2tdt = − sin xdx → π x = → t =1 2
Ư N
π 2
TP .Q
2
∫
−4t ( t 2 − 1) t
2
1
dt =
−4t 3 + 4t ∫ t dt 2
B
1
10
2sin x cos xdx ⇒I=∫ = 1 + cos x 0
00
π 2
TR ẦN
2
3
Câu 29: Đáp án A
2+
Gọi tọa độ 3 điểm M, N, P lần lượt là M ( a, 0, 0 ) ; N ( 0, b, 0 ) ; P ( 0, 0, c )
C
ẤP
Thay vào phương trình mặt phẳng ( Q ) ta có M ( 2, 0, 0 ) ; N ( 0, 2, 0 ) ; P ( 0, 0, −4 )
Í-
H
Ó
A
x=0 Ta có NP = ( 0, −2, −4 ) ⇒ ( NP ) : y = 2 − 2t z = −4t
ÁN
-L
Vì H ∈ NP ⇒ H ( 0, 2 − 2t, −4t ) ⇒ MH = ( −2, 2 − 2t, −4t )
TO
Ta có NP.MH = 0 ⇔ t =
1 8 4 2 ⇒ MH = −2; ; − = − ( 5; −4; 2 ) 5 5 5 5
Ỡ N
G
Câu 30: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ta có thể tích khối cầu có bán kính r = 2 : VC =
4πr 3 4π22 32π = = 3 3 3
⇒ thể tích khối tròn xoay xinh ra khi cho
V1 =
1 cung tròn xoay quanh trục hoành là: 4
VC 16π = 2 3
Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đường cong y = 4 − x
N
0
15π 77 π ⇒ V = V1 + V2 = . 2 6
H Ơ
3
V2 = π∫ ( 4 − x ) dx =
và trục hoành là
N
Câu 31: Đáp án A
định
lý
Vi-et:
ẠO
Theo
16 27
TP .Q
Để hàm số đạt cực trị tại 2 điểm x1 , x 2 thì ∆ ' = 16 − 27m 2 ≥ 0 ⇔ m 2 ≤
U
Y
Ta có: y ' = 3mx 2 − 8x + 9m → y ' = 0 ⇔ 3mx 2 − 8x + 9m = 0
Ư N
2 3
H
GTNN của P là -22 khi m =
Câu 32: Đáp án A quay
tam
giác
quanh
cạnh
AB
ta
được
khối
nón
có
thể
tích
là
B
Khi
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
2 8 2 9 ( x1 + x 2 ) − 2x1x 2 x1 + x 2 = − 8 x + x = 8 − 4 − 22 ≥ −22 ⇒ P = 3m ( ) 1 2 x12 x 22 3m x1x 2 = 3
10
00
1 1 V1 = πAC 2 .AB = πSABC .AC 3 6
3
Khi quay tam giác quanh cạnh BC ta được khối tròn xoay có thể tích là :
ẤP
2+
1 1 1 1 V2 = πBH.AH 2 + πCH.AH 2 = πBC.AH 2 = πSABC AH (trong đó AH là đường cao trong 3 3 3 6
C
tam giác)
Í-
H
Câu 33: Đáp án C
Ó
A
Mặt khác AC > AH nên V1 > V2 .
TO
ÁN
-L
2 z 2 = −1 Ta có : ( z 2 ) − 3 ( z 2 ) − 4 = 0 ⇔ ( z 2 + 1)( z 2 − 4 ) = 0 ⇔ 2 z =4
G
Suy ra S = z12 + z 22 + z 32 + z 24 = −1 + ( −1) + 4 + 4 = 6
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 34: Đáp án B 2
2
Đặt z = x + yi ( x; y ∈ ℝ ) ta có: x + yi − 1 + 2i = 4 ⇔ ( x − 1) + ( y + 2 ) = 16 Do đó tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn
Câu 35: Đáp án B
Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 8a 3 3 ⇒ VABCD.A 'B'C 'D' = 8a 3 = ( AB ) ⇒ AB = 2a Ta có VO.A 'B'C'D ' = VABCD.A 'B'C'D' = 3 3
H Ơ
N
Câu 36: Đáp án D
N
Gọi O ' = A 'C '∩ B ' D ' ⇒ OO ' = a
U TP .Q
a 3 2
ẠO
Vẽ OH ⊥ BC ⇒ OH =
Y
1 a3 3 → VOA 'B'C'D ' = OO '.SA 'B'C'D' = =x 3 3
Đ G
Từ đó suy ra x + y =
5a 3 3 12
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 1 a 3 1 a 3 ⇒ VOBB'C' = OH.SBB'C = . . a.a = =y 3 3 2 2 12
Ta có: AB = AC = a 2,SABC =
TR ẦN
H
Câu 37: Đáp án C AB.AC a 2.a 2 = = a2 2 2
10
00
B
1 Mặt khác VBB'C'A ' = V ( V = VABC.A 'B'C' ) 3
2+
3
1 2 2 2 Do đó V B.A 'ACC' = V − V = V = AA '.SABC = a 3 3 3 3 3
ẤP
Câu 38: Đáp án C
C
Gọi O là tâm hình vuông ABCD
Ó
A
Do SA = SB = SC = SD = 2a nên SO ⊥ ( ABCD )
-L
Í-
H
BD ⊥ SO Dựng OE ⊥ SC , mặt khác ⇒ BD ⊥ SC BD ⊥ AC
ÁN
Do đó SC ⊥ ( OED ) . Lại có BD = 2a ⇒ OD = a ⇒ SO = SD 2 − OD 2 = a 3
SO.OC a 3 OE 21 = OE = = ⇒ cos OED = 2 2 SC 2 DE 7 OE + OD
G
TO
OE =
Ỡ N
Câu 39: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Đặt BC = 2x ⇒ AB = AC = 3x Khi đó AI = AB2 − IB2 = 2x 2 ⇒ SABC =
1 1 BC.AI = .2x.2x 2 2 2
−2x 2 2 = 4 2 ⇒ x = 2 ⇒ I = AB = 3 2
Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 40: Đáp án A
H Ơ N
AB = a 2 ⇒ SA = a 2 2
Y
Lại có: CA = CB =
N
SA ⊥ BC = 450 Do ⇒ BC ⊥ ( SAC ) ⇒ SCA AC ⊥ BC
TP .Q
U
Tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp là trung điểm của SB
1 1 a 6 Khi đó r = SB = SA 2 + AB2 = 2 2 2
ẠO
Câu 41: Đáp án D
Đ G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
= 600 Do SH ⊥ ( ABC ) suy ra SMH
TR ẦN
H
AC = a ⇒ SH = HM tan 600 = a 3 2
1 CA.CB = a 2 3 2
1 Do đó VS.ABC = SH.SABC = a 3 3
10
B
Mặt khác BC = AB2 − AC2 = a 3 ⇒ SABC =
00
Do vậy HM =
Ư N
Dễ thấy HM là đường trung bình của tam giác ABC
3
Câu 42: Đáp án A
2 2 1 1 log 2 2 ( 2x + 1) = 1 + log 2 ( 2x + 1) 4 4
2+ 2
ẤP
Ta có log 24 ( 4x + 2 ) = log 4 ( 4x + 2 ) =
Í-
Câu 43: Đáp án B
H
⇔ t 2 − 10t − 3 = 0 .
1 2 (1 + t ) − 3t − 1 ⇔ t 2 + 2t + 1 − 12t − 4 = 0 4
Ó
A
C
Đặt t = log 2 ( 2x + 1) ⇒ phương trình ⇔
ÁN
-L
Điểm ( −1; −4; 2 ) thuộc d
TO
Câu 44: Đáp án A
G
Phương trình đường thẳng d :
x + 3 y −1 z − 2 = = 3 −2 1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 45: Đáp án D
Mặt cầu (S) có tâm I ( 4; −2; −1) bán kính R = 5
Câu 46: Đáp án A 1 Ta có u d1 = u d2 ⇒ d1 / /d 2 2 Trang 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
Câu 47: Đáp án B x −1 y − 2 z + 3 Ta có AB = ( 2; −3; 4 ) ⇒ AB : = = 2 4 −3 Câu 48: Đáp án D
U
Y
N
x −1 y − 2 z − 3 = = 4 3 −7
Phương trình đường thẳng d :
TP .Q
Câu 49: Đáp án B Gọi I ( 0; 2;1) là trung điểm của AB 2
2
(
) (
2
Đ
(
)
ẠO
2
Khi đó S = MA 2 + MB2 = MA + MB = MI + IA + MI + IB
)
G
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
= 2MI 2 + 2MI IA + IB + IA 2 + IB2 2MI 2 + IA 2 + IB2 . Do đó Smin ⇔ MI min ⇔ M là hình chiếu
H
vuông góc của I trên (P)
TR ẦN
Phương trình đường thẳng qua I vuông góc với ( α ) : x − y + z − 3 = 0 là ( d ) :
00
B
4 2 7 Khi đó M = d ∩ ( α ) ⇒ M ; ; 3 3 3
x y − 2 z −1 = = 1 −1 1
10
Câu 50: Đáp án D
ẤP
2+
3
Đường thẳng d1 có vecto chỉ phương là u d1 = (1; −1; 2 ) đi qua điểm M ( 2;1; 0 ) Đường thẳng d 2 có vecto chỉ phương là u d 2 = ( −1;0;1) đi qua điểm N ( 2;3; 0 )
A
C
Ta có n P = u d1 ; u d 2 = ( −1; −3; −1) ⇒ ( P ) : x + 3y + z + m = 0
m+5 11
=
m + 11 11
⇔ m = −8
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Do (P) mà mặt phẳng đối xứng nên d ( M, ( P ) ) = d ( N, ( P ) ) ⇔
Trang 17
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017 Đề số 16 – Thời gian làm bai: 90 phút
H Ơ N
D. w = 10
C. w = 85
B. w = 5
U
Câu 2: Cho số phức z = 4 − 3i . Hỏi điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức là điểm
B. N ( −4; −3)
C. P ( 4;3)
D. Q ( 3; 4 )
ẠO
A. M ( −3; 4 )
TP .Q
nào trong các điểm sau?
B. x = 3; y = 4
C. x = 4; y = 3
D. x = 1; y = −3
G
3 2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Câu 3: Tìm các số thực x, y thỏa mãn ( 2x + 1) + (15 − 4y ) i = 3i + 9 A. x = 1; y =
Y
A. w = 25
N
Câu 1: Cho số phức z = 9 + 5i . Tính mô đun của số phức w = z − (1 − i )
H
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a 2 , cạnh bên SA = 6a và
TR ẦN
SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
B. V = 3a 3
A. V = a 3
C. V = 2a 3
D. V = 3a 3
00
B
Câu 5: Gọi a là nghiệm của phương trình 2 log 2 ( x − 2 ) − 3log8 ( x + 6 ) = 2 . Khi đó a + 2α
−7 4
B.
3
9 4
C. 1034
D. Cả B và C đều đúng
2+
A.
10
bằng:
1 1 ⇔ x = ± log 2 3 3
B. 2 x.22x =
23x = 9 ⇔ x = 2 log 2 3 22x
1 ⇔ x = −1 8
H
D. 2 x.3x = 6 ⇔ x =
Í-
C.
Ó
A
C
x
A. ( 2 x ) =
ẤP
Câu 6: Tìm kết quả sai ở các phương trình cho dưới đây?
1 2
1
-L
Câu 7: Công thức nào sau đây sai? 1 B. ∫ e3x dx = e3x + C 3
ÁN
∫ x dx = ln x + C
TO
A.
1 C. ∫ sin 2xdx = − cos 2x + C 2
Ỡ N
G
D.
1
∫ cos
2
x
d = tan x + C
BỒ
ID Ư
Câu 8: Bất phương trình log 21 x + log 1 x − 2 > 0 có tập nghiệm là: 2
1 A. S = 0; ∪ ( 25; +∞ ) 5
5
1 B. S = 0; ∩ ( 25; +∞ ) 5
Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 C. S = −∞; ∪ ( 25; +∞ ) 5
D. S = ( −∞; −2 ) ∪ (1; +∞ )
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −1)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1;1)
1 D. Hàm số đồng biến trên khoảng −1; − 2
C. y = 1
D. y = −1
ẠO
B. y = 0 2
G
Đ
Câu 11: Cho hàm số y = 52− x . Khẳng định nào sau đây sai?
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;0 )
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0
D. Đạo hàm y ' = − x.52 − x ln 25
Ư N
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 25
H
2
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Y
U
TP .Q
Câu 10: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = x 2 + 1 − x là: A. x = 1
N
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞ )
H Ơ
N
Câu 9: Nhận xét nào sau đây sai về hàm số y = x 4 − 2x 2 + 1 ?
Câu 12: Hàm số y = − x 3 + 3x 2 + 2 đạt giá trị nhỏ nhất trên [ −2;0] bằng: B. 6
C. 22
D. 4
B
A. 2
00
Câu 13: Hàm số có đồ thị như hình bên là của hàm số:
10
A. y = x 3 − 3x + 4
2+
3
B. y = 3x 3 − 3x 2 + 1
ẤP
C. y = x 3 − 3x 2 + 3x + 1
C
D. y = − x 3 − 3x + 1
H
Ó
A
Câu 14: Điểm cố định mà họ đồ thị các hàm số y = x 3 − ( m + 1) x 2 + m + 2 (m là tham số)
-L
A. M ( 0; 2 )
Í-
đều đi qua với mọi m là:
B. M (1; 2 )
C. M ( −1; −2 )
D. M ( −1;1)
ÁN
Câu 15: Cho hình trụ có bán kính đáy là R, thiết diện qua trục của hình trụ là một hình
TO
vuông. Khi đó diện tích xung quanh của khối trụ đó là:
G
A. Sxq = 4πR 2
B. Sxq = 8πR 2
C. Sxq = 2πR 2
D. Sxq = πR 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 16: Một nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = 2 − 4sin 2 x thỏa mãn điều kiện F ( x ) = π là:
A. F ( x ) = π + sin 2x
B. F ( x ) = π − sin 2x
C. F ( x ) = π − 1 + cos 2x
D. F ( x ) = π + 1 − cos 2x
Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 17: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ.
N
Phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu
H Ơ
của đồ thị hàm số là:
N
A. y = −3x
U
Y
B. y = −3x + 1
TP .Q
C. y = −2x + 1
ẠO
1 D. y = − x + 1 2
Đ
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I ( 2;1; −1) tiếp xúc với mặt
G 2
Ư N
2
2
2
B. ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z + 1) = 1
2
2
2
D. ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z + 1) = 2
A. ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z + 1) = 4
2
2
2
2
TR ẦN
C. ( x + 2 ) + ( y + 1) + ( z − 1) = 4
2
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
phẳng tọa độ Oyz là:
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ giao điểm của ( P ) : 2x + y − z − 2 = 0
00
B
x +1 y − 2 z = = là M ( a; b;c ) . Tổng a + b + c bằng: 1 1 −2 B. -1
C. 5
2+
3
A. 1
10
và đường thẳng ∆ :
358 . Biết rằng tỉ lệ thể tích khí CO 2 106
ẤP
Câu 20: Năm 1994, tỉ lệ khí CO 2 trong không khí là
D. -2
C
trong không khí tăng 0,4% hàng năm. Hỏi năm 2016, tỉ lệ thể tích khí CO 2 trong không khí
Ó
A
là bao nhiêu? Giả sử tỉ lệ tăng hàng năm không đổi. Kết quả thu được gần với số nào sau đây
Í-
391 106
-L
A.
H
nhất?
B.
390 106
C.
3907 106
D.
7908 106
ÁN
Câu 21: Cho các số dương a, b. Tìm x biết log 3 x = 4 log 3 a + 3log 3 b B. x = a 4 b3
TO
A. x = a 3 b3
C. x = a 3 b 4
D. x = a 4 b 4
A. 4−
3
< 4− π
2
C. ( 0, 99 ) > ( 0,99 )
B. 230 < 320 e
D. log a 2 + 2 ( a 2 + 1) ≥ 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 22: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 23: Cho hai hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) liên tục trên [ a; b ] . Công thức tính diện tích
N
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ) và y = g ( x ) và các đường thẳng
b
a
b
b
b
a
a
C. S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx
U
a
Y
B. S = ∫ f ( x ) + g ( x ) dx
TP .Q
A. S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx
N
b
H Ơ
x = a; x = b
D. S = ∫ g ( x ) − ∫ f ( x )dx
a
ẠO
Câu 24: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T = 24 giờ (tức là cứ sau 24 giờ thì khối
G
Đ
lượng chất giảm đi một nửa). Ban đầu có 250 gam chất đó, hỏi sau 3,5 ngày thì chất đó có
C. 31,25 gam 1 −x + e ( x ≠ 0) x
D. 15,625 gam
A. ∫ f ( x )dx = ln x − e − x + C
B. ∫ f ( x )dx = ln x + e − x + C
C. ∫ f ( x )dx = ln x − e − x + C
B
Câu 25: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
Ư N
B. 22,097 gam
H
A. 71,429 gam
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
bao nhiêu gam (làm tròn đến hàng phần nghìn)
10
00
D. ∫ f ( x )dx = ln x + e − x + C
2+
3
Câu 26: Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) = x 3 + x thỏa F (1) = 0, F ( x ) =
ẤP
Khi đó S = a + b + c bằng
B. 12
C. 14
D. 16
C
A. 10
x4 x2 3 + − . a b c
Ó
A
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( P ) : 2x + y − 2z + 10 = 0
Í-
H
và mặt cầu (S) có tâm I ( 2;1;3) . Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một
2
2
2
ÁN
-L
đường tròn bán kính bằng 4. Viết phương trình của mặt cầu (S)? B. ( x + 2 ) + ( y + 1) + ( z + 3) = 25
2
2
D. ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z − 3) = 25
A. ( x + 2 ) + ( y + 1) + ( z + 3) = 36 2
TO
C. ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z − 3) = 36
2
2
2
2
2
2
Ỡ N
G
Câu 28: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D,
BỒ
ID Ư
AB = 2AD = 2CD = 4a , tam giác SAD cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng đáy. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) bằng 600 . Thể tích khối chóp
S.ABCD tính theo a bằng:
A. 2a 3 3
B.
a3 3 3
C. a 3 3
D.
2a 3 3 3
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 29: Khi tính
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
∫ sin 3x cos 5xdx , giả sử rằng ta được ∫ sin 3x cos 5xdx = F ( x ) + C , trong
5 16
C. −
2 5
D. −
H Ơ
B. −
3 4
N
1 2
C. ( 54;38; 43)
D. ( −54; −38; −43)
Đ
15 19 43 B. ; ; 4 6 12
G
15 19 43 A. − ; − ; − 6 12 4
ẠO
x −1 y z + 2 . Tọa độ điểm M trên ∆ sao cho MA = MB là: = = 3 2 1
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
thẳng ∆ :
TP .Q
U
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (1; 2;0 ) , B ( −2;3;1) , đường
Y
A.
N
π đó, C là một hằng số nào đó. Khi đó, ta có F bằng. 2
TR ẦN
H
Câu 31: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 450 . Nếu thể tích
a3 thì khoảng cách từ A đến mp(SBC) bằng 3 B.
a 2
C.
10
a 2 2
2a 3
D.
a 3 3
3
A.
00
B
khối chóp S.ABC bằng
ẤP
2+
2 π Câu 32: Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm y = ( tan x + cot x ) mà F = 3 . Giá trị 4
A Ó H
−9 − 2 3 3
B.
−9 + 2 3 3
C.
9−2 3 3
D.
9+2 3 3
-L
Í-
A.
C
π của F là 3
ÁN
Câu 33: Gọi a là nghiệm nhỏ nhất của phương trình log 2 x − 4 log 2 x − 1 + 2 = 0 . Khi đó a + ln a gần bằng giá trị nào nhất trong các giá trị sau:
TO
A. 5
B. 9
C. 2
D. 1030
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 34: Tính mô đun của số phức w = iz + 1 biết z = 1 − 2i A. w = 5
B. w = 10
C. w = 2 5
D. w = 2 2
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ( P ) : x − 2y + 2x + 9 = 0 . Mặt cầu (S) tâm O tiếp xúc với (P) tại H ( a; b;c ) , tổng a + b + c bằng
A. -1
B. 1
C. 2
D. -2
Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Xét một hình lập phương và một mặt cầu. Giả sử mặt cầu có diện tích bằng S và hình lập phương có tổng diện tích tất cả các mặt bằng cũng bằng S; Gọi k là tỉ số thể tích giữa
50 69
C.
7 5
D.
H Ơ
B.
5 7
N
69 50
phức z1 = 2 + 3i và z 2 = 4 − i . Xác định tọa độ trung điểm I của MN
B. I ( 6; 2 )
C. I ( 3; 2 )
D. I ( 6;1)
ẠO
A. I ( 3;1)
TP .Q
U
Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M và N lần lượt là điểm biểu diễn của hai số
Y
A.
N
khối cầu và khối lập phương đó. Số k gần với số nào sau đây nhất ?
Đ
Câu 38: Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm M biểu diễn cho số phức z thỏa mãn
A. M thuộc đường tròn tâm O bán kính bằng 1
TR ẦN
H
B. M nằm trên đường phân giác góc phần tư thứ nhất và thứ ba
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
điều kiện z + 1 = z + i . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
C. M nằm trên đường vuông góc với trục Ox
D. M nằm trên một đường phân giác góc phần tư thứ hai và thứ tư. b
1
10
a b
2+
b
a
1
ẤP
1
1
B.
2 2 ∫ ( x − x )dx + ∫ ( x − x )dx
1
∫(x
b
2
− x )dx − ∫ ( x 2 − x )dx
a
1 1
b
a
1
D. − ∫ ( x 2 − x )dx − ∫ ( x 2 − x )dx
C
C.
3
A. − ∫ ( x 2 − x )dx + ∫ ( x 2 − x )dx a
00
B
Câu 39: Cho 0 < a < 1 < b . Tích phân I = ∫ x 2 − x dx bằng
Ó
A
Câu 40: Tính theo a thể tích khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông
-L
B. a 3 2
C.
2a 3 3
D. 2a 3
ÁN
A. a 3
Í-
H
cân tại A, mặt bên BCC’B’ là hình vuông cạnh 2a.
Câu 41: Cho mặt cầu (S) có tâm I và bán kính R. Từ một điểm A (với IA = 2R ) kẻ một tiếp
TO
tuyến đến mặt cầu, gọi B là tiếp điểm. Tính theo R độ dài đoạn AB
B. AB = 2R
C. AB = R 2
D. AB = R 3
Ỡ N
G
A. AB = R
BỒ
ID Ư
Câu 42: Thể tích khối nón có bán kính đáy là R và góc ở đỉnh là 2α bằng: A. V =
πR 3 cot α 3
B. V =
πR 3 tan α 3
C. V =
πR 3 sin α 3
D. V =
πR 3 cos α 3
Câu 43: Hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 . Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
16 2 πa 9
B.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4 2 πa 3
C.
1 2 πa 3
D. πa 2
B. b x + c x = a x
C. c x + a x = b x
H Ơ
A. a x + b x = c x
N
Câu 44: Cho a > b > c > 1 . Hỏi các phương trình sau, phương trình nào luôn vô nghiệm? D. a x + b x + c x = 1
Y
U
n với n là số lượng dữ liệu đưa vào, P ( n ) là độ phức tạp của P (n)
TP .Q
và được tính bởi F ( n ) =
N
Câu 45: Trong tin học, độ hiệu quả của một thuật toán tỷ lệ với tốc độ thực thi chương trình
ẠO
thuật toán. Biết rằng một thuật toán có P ( n ) = log 2 n và khi n = 300 thì để chạy nó, máy tính
Đ
mất 0,02 giây. Hỏi khi n = 90000 thì phải mất bao nhiêu giây để chạy chương trình tương
C. 0,004
Câu 46: Cho hàm số f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
D. 600
Ư N
B. 6
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. 3
G
ứng?
TR ẦN
Hỏi tròn các tích phân sau, tích phân nào có giá trị lớn nhất? 3
A.
∫ f ( x ) dx
00
B
2 3
10
∫ f ( x ) dx
B.
3
0
2+
3
C.
∫ f ( x ) dx
ẤP
−1
C
3
∫ f ( x ) dx
A
D.
Ó
−1
Í-
H
Câu 47: Gọi T là tập hợp các số phức z thỏa mãn z − i ≥ 2 và z + 1 ≤ 4 . Gọi z1 , z 2 ∈ T lần
-L
lượt là các số phức có mô đun nhỏ nhất và lớn nhất trong T. tìm số phức z1 − z 2
ÁN
A. −5 + i
B. −3 + 3i
C. 5 + 3i
D. 5 − i
TO
Câu 48: Tìm m để đồ thị hàm số y = ( x 2 − 1) 4 − x 2 + m cắt trục Ox tại ít nhất một điểm. B. 0 < m ≤ 2
C. 0 < m < 2
D. m ≤ 2
Ỡ N
G
A. m ≥ 2
BỒ
ID Ư
Câu 49: Xét một hình trụ nội tiếp trong hình nón như hình bên dưới, trong đó S là đỉnh hình nón, O là tâm đường tròn mặt đáy. Các đoạn
AB, CD lần lượt là đường kính của đường tròn đáy của hình nón và hình trụ. Biết AC, BD cắt nhau tại điểm M ∈ SO ; tỉ số thể tích của
Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
7 9
B.
2 3
C.
4 5
D.
5 6
N
A.
4 SM . Tính tỉ số . 9 SO
H Ơ
hình trụ và hình nón là
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Câu 50: Cho hình thang cân ABCD có AB = 2, CD = 4 . Khi xoay quanh
U
Y
hình thang quanh trục CD thì thu được hình như bên dưới. Biết rằng thể
B.
D. 3
1-D
2-C
3-C
11-A
12-A
13-C
21-B
22-C
31-A
32-D
41-D
42-A
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
C. 6
9 4
ẠO
9 2
Đ
A.
TP .Q
tích của hình này là 6π ; diện tích hình thang ABCD là bao nhiêu?
5-C
6-A
7-A
8-A
9-C
10-B
14-B
15-A
16-A
17-C
18-A
19-A
20-A
23-C
24-B
25-A
26-A
27-D
28-A
29-B
30-A
33-A
34-B
35-A
36-A
37-A
38-B
39-A
40-D
44-C
45-A
46-C
47-D
48-D
49-C
50-A
-L
Í-
H
Ó
A
C
4-B
Đáp án
TO
ÁN
43-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Ỡ N
G
Câu 1: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ta có w = ( 9 + 5i ) − (1 − i ) + 8 + 6i ⇒ w = 62 + 82 = 10
Câu 2: Đáp án C Ta có z = 4 + 3i ⇒ ( 4;3) thỏa mãn
Câu 3: Đáp án C Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2x + 1 = 9 x = 4 PT ⇔ ⇔ 15 − 4y = 3 y = 3
2
4
a2 3 2
N
=
Y
3
U
(a 2 ) Diện tích tam giác đều ABC là: S =
H Ơ
N
Câu 4: Đáp án B
Câu 5: Đáp án C
x+6
2
( x − 2)
2
x+6
= 4 ⇔ x 2 − 8x − 20 = 0 ⇒ x = 10 = a ⇒ a + 2α = 1034
Ư N
⇔
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Điều kiện x > 2 . Ta có: PT ⇔ 2 = log 2 ( x − 2 ) − log 2 ( x + 6 ) = log 2
( x − 2)
Đ
2
ẠO
TP .Q
1 1 a2 3 Do vậy thể tích khối chóp là: V = SA.SABC = 6a. = a3 3 3 3 2
TR ẦN
Câu 6: Đáp án A Dựa vào đáp án, ta có các nhận xét sau: 2
1 1 ⇔ x 2 = log 2 ⇒ phương trình vô nghiệm 3 3
2x =
•
2 x.22x =
•
23x = 9 ⇔ 23x − 2x = 9 ⇔ 2 x = 9 ⇔ x = 2 log 2 3 22x
ẤP
x
C
x
1 2
x
1 2
Í-
Câu 7: Đáp án A
Ó
A
2 .3 = 6 ⇔ 6 = 6 ⇔ x =
H
•
2+
3
1 ⇔ 23x = 2−3 ⇔ x = −1 8
10
00
B
•
1
ÁN
-L
∫ x dx = ln x + C
TO
Câu 8: Đáp án A 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Bất phương trình log x + log 1 x − 2 > 0 ⇔ log 1 x + log 1 x − 2 > 0 5 5 5 2 1 5
log 1 x > 1 1 0<x< 1 5 ⇔ log 1 x − 1 log 1 x + 2 > 0 ⇔ ⇔ 5 ⇒ S = 0; ∪ ( 25; +∞ ) log x < −2 5 5 5 15 x > 25
Câu 9: Đáp án C
Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x=0 Ta có y ' = 4x 3 − 4x; y = 0 ⇔ nên hàm số đã cho đồng biến trên ( −1;0 ) và (1; +∞ ) , x = ±1
H Ơ
N
nghịch biến trên ( −∞; −1) và ( −1;1) . Do đó C sai.
N
Câu 10: Đáp án B 1
U
Y
nên hàm số có tiệm cận ngang là y = 0
x2 +1 + x
Câu 11: Đáp án A 2
2
2
≤
25 = 25 ⇒ hàm số có giá trị lớn nhất bằng 25 1
Đ
5
x2
G
25
2
Ư N
•
2
Ta có y = 52 − x =
Ta thấy y ' > 0 ⇔ − x.525− x .ln 25 > 0 ⇔ x < 0 ⇒ hàm số đồng biến trên khoảng
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
•
TR ẦN
( −∞;0 ) •
ẠO
Xét hàm số y = 52− x với x ∈ ℝ , ta xét y ' = −2x.525− x .ln 5 = − x.525− x .ln 25; ∀x ∈ ℝ
TP .Q
Ta có y = x 2 + 1 − x =
Phương trình y ' = 0 ⇔ x = 0 và y" ( 0 ) < 0 ⇒ hàm số đạt cực đại tại x = 0
B
Câu 12: Đáp án A
3
10
00
x=0 Ta có y ' = −3x 2 + 6x; y ' = 0 ⇔ . Ta có y ( 0 ) = 2; y ( −2 ) = 22 do đó giá trị nhỏ nhất x = 2 ( L)
2+
của đồ thị hàm số là 2.
ẤP
Câu 13: Đáp án C
C
Ta thấy đồ thị hàm số đã cho luôn đồng biến. Ta thấy chỉ có hàm số y = x 3 − 3x 2 + 3x + 1 có 2
Í-
Câu 14: Đáp án B
H
Ó
A
y ' = 3x 2 − 6x + 3 = 3 ( x − 1) ≥ 0 luôn đồng biến.
-L
Ta có x 3 − ( m + 1) x 2 + m + 2 = x 3 − x 2 + 2 + m (1 − x 2 ) = 0 nên đồ thi luôn qua điểm
ÁN
(1; 2 ) , ( −1; 0 )
TO
Câu 15: Đáp án A
Ỡ N
G
Bán kính đáy là R, do thiết diện qua trục là hình vuông nên h = 2R
BỒ
ID Ư
Suy ra Sxq = 2πRh = 4πR 2
Câu 16: Đáp án A Ta có F ( x ) = ∫ f ( x )dx = ∫ ( 2 − 4sin 2 x )dx = ∫ 2 cos 2xdx = sin 2x + C
Mặt khác F ( π ) = π ⇒ C = π ⇒ F ( x ) = π + sin 2x
Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 17: Đáp án C
N
Cực đại cực tiểu của đồ thị hàm số là ( −1;3) , (1; −1) ⇒ d : y = −2x + 1
H Ơ
Câu 18: Đáp án A
N
Hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng Oxy là H ( 0;1; −1) 2
2
2
Câu 19: Đáp án A
ẠO
M ∈ ∆ ⇒ M ( m − 1; 2 − 2m; m ) . Mà M ∈ ( P ) ⇒ 2 ( m − 1) + ( 2 − 2m ) − m − 2 = 0
Đ
⇔ m = −2 ⇒ M ( −3; 6; −2 ) ⇒ a + b + c = 1
358 22 × (1 + 0, 4% ) ≈ 3,91× 10−4 6 10
H
Tỉ lệ khí CO 2 trong không khí năm 2016 là:
Ư N
G
Câu 20: Đáp án A
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
Khi đó R = IH = 2 ⇒ ( S ) : ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z + 1) = 4
TR ẦN
Câu 21: Đáp án B
Ta có log 3 x = log 3 a 4 + log 3 b3 = log 3 ( a 4 b3 ) ⇒ x = a 4 b3
00
B
Câu 22: Đáp án C
10
10
Rõ ràng A đúng: 10
2+
3
Ta có 32 > 23 ⇒ ( 32 ) > ( 23 ) ⇒ 320 > 230 ⇒ B đúng
C
ẤP
0 < 0, 99 < 1 π e Lại có ⇒ ( 0,99 ) < ( 0, 99 ) ⇒ C sai π<e
H
Câu 23: Đáp án C
Ó
A
Ta có log a 2 + 2 ( a 2 + 1) ≥ log a 2 + 2 1 = 0 ⇒ D đúng
-L
Í-
Rõ ràng C là đáp án đúng
ÁN
Câu 24: Đáp án B t
3,5.24 24
= 22, 097 ( g )
TO
Ta có m = m 0 .2 T = 250.2
G
Câu 25: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
1 ex 1 1 1 Ta có ∫ + e − x dx = ∫ dx + ∫ dx = ln x + C + ∫ d ( e x ) = ln x − x + C 2 2 x e x ( ex ) ( ex )
Câu 26: Đáp án A Ta có f ( x ) = x 3 + x ⇒ F ( x ) = ∫ f ( x ) dx = ∫ ( x 3 + x )dx =
x4 x2 x4 x2 3 + +C= + − 4 2 a b c
Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Suy ra a = 4; b = 2;C = −
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3 3 3 mà F (1) = 0 ⇒ + C = 0 ⇒ C = − ⇒ c = 4 ⇒ a + b + c = 10 c 4 4
( d ( I; ( P ) ) )
2
+ r2 = 5
N
Bán kính của mặt cầu cần tính là R =
H Ơ
N
Câu 27: Đáp án D
2
2
2
TP .Q
U
Y
Phương trình mặt cầu (S) cần tính là ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z − 3) = 25
Câu 28: Đáp án A
ẠO
Gọi H là trung điểm của AD ⇒ SH ⊥ ( ABCD ) . Mặt khác
Đ
SAB ) ; ( SCD ) = 600 ⇒ ( SA;SD ) = 600 (
TR ẦN
H
1 1 = a 3. .2a ( 2a + 4a ) = 2a 3 3 3 2 Câu 29: Đáp án B
B
1 cos 8x cos 2x + +C ( sin 8x − sin 2x ) ⇒ ∫ sin 3x cos 5xdx = − 2 16 4
00
Ta có sin 3x cos 5x =
G
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 Suy ra tam giác SAD đều, do đó SH = a 3 ⇒ VS,ABCD = SH.SABCD 3
10
cos8x cos 2x 5 π + ⇒ F = − 16 4 16 2
2+
3
Suy ra F ( x ) = −
ẤP
Câu 30: Đáp án A
C
Điểm M ∈ ( ∆ ) ⇒ M ( 3t + 1; 2t; t − 2 ) suy ra A (1; 2; 0 ) , B ( −2;3;1)
Í-
H
Ó
A
AM = ( 3t; 2t − 2; t − 2 ) ⇒ BM = ( 3t + 3; 2t − 3; t − 3) 2
2
2
2
2
2
-L
Mặt khác AM = BM ⇒ ( 3t ) + ( 2t − 2 ) + ( t − 2 ) = ( 3t + 3) + ( 2t − 3) + ( t − 3) ⇔ t = −
19 12
TO
ÁN
15 19 43 Suy ra điểm M − ; − ; − 6 12 4
G
Câu 31: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Gọi M là trung điểm của BC suy ra AM ⊥ BC ⇒ BC ⊥ ( SAM )
= 450 ⇒ ∆SAM vuông cânt ại A ⇒ SA = AM SBC ) ; ( ABC ) = ( SM; AM ) = SMA Khi đó ( Đặt AB = x ⇒ AM =
x 2 x 2 1 1 x 2 x2 a3 . = ⇔x=a 2 ⇒ SA = ⇒ VS.ABC = .SA.S∆ABC = . 2 2 3 3 2 2 3
Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Goi H là trung điểm của SM suy ra AH ⊥ ( SBC ) ⇒ AH = d ( A; ( SBC ) ) =
a 2 2
ẠO
9+2 3 π π π Suy ra F = tan − cot + 3 = 3 3 3 3
Đ Ư N
G
t =1 x=4 log 2 x − 1 = t ⇒ t ≥ 0 → PT ⇔ t 2 − 4t + 3 = 0 ⇔ ⇔ ⇒ a = 4 ⇒ a + ln a ≈ 5,38 10 t = 3 x = 2
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 33: Đáp án A Đặt
U
1 1 π Khi đó F ( x ) = ∫ f ( x ) dx = ∫ + 2 dx = tan x − cot x + C ⇒ f = C = 3 2 cos x sin x 4
Y
N
1 1 + 2 2 cos x sin x
TP .Q
2
Ta có y = f ( x ) = ( tan x + cot x ) = tan 2 x + cot 2 x + 2 =
H Ơ
N
Câu 32: Đáp án D
TR ẦN
Câu 34: Đáp án B Ta có z = 1 − 2i ⇒ w = iz + 1 = i (1 − 2i ) + 1 = 3 + i ⇒ w = 10
B
Câu 35: Đáp án A
2+
3
10
00
Gọi H là hình chiếu của O xuống mặt phẳng ( P ) : x − 2y + 2x + 9 = 0 ⇒ vec tơ pháp tuyến n = (1; −2; 2 ) của mặt phẳng (P) là vec tơ chỉ phương của đường thẳng (OH)
A
C
ẤP
x=t ⇒ ( OH ) : y = −2t ⇒ H ( h, −2h, 2h ) z = 2t
H
Ó
Vì H ∈ ( P ) ⇔ h − 2 ( −2h ) + 2 ( 2h ) + 9 = 0 ⇔ h = −1 ⇒ H ( −1; 2; −2 ) ⇒ a + b + c = −1
Í-
Câu 36: Đáp án A
3
2
ÁN
-L
3 Vc 4π r 4π 3 r 3 . = . Ta có Stp = Sc ⇔ 6a = 4πr ⇔ = ⇒k= = ≈ 1,38 a 2π Vtp 3 a 3 2π 2
TO
Câu 37: Đáp án A
Ỡ N
G
Ta có M ( 2;3) , N ( 4; −1) nên trung điểm MN là I ( 3;1)
BỒ
ID Ư
Câu 38: Đáp án B
Đặt z = x + yi ( x, y ∈ ℝ ) , khi đó z + 1 = z + i ⇔ x + 1 + yi = x + ( y + 1) i 2
2
⇒ ( x + 1) + y 2 = x 2 + ( y + 1) ⇔ x 2 + y 2 + 2x + 1 = x 2 + y 2 + 2y + 1 ⇔ y = x
Vậy tập hợp biểu diễn điểm M nằm trên đường phân giác góc phần tư thứ nhất và thứ ba.
Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 39: Đáp án A 1
b
1
b
a
1
a
1
H Ơ
N
Ta có I = ∫ x 2 − x dx + ∫ x 2 − x dx = ∫ ( x − x 2 )dx + ∫ ( x 2 − x )dx
Thể tích của khối lăng trụ ABC.A ' B 'C ' là VABC.A 'B'C' = AA '.S∆ABC = 2a.
1 a 2 2
(
2
)
2
Y U
= 2a 3
ẠO
Câu 41: Đáp án D
BC =a 2 2
TP .Q
Ta có BCC 'B ' là hình vuông cạnh 2a suy ra BB ' = AA ' = 2a; BC = 2a ⇒ AB =
N
Câu 40: Đáp án D
G Ư N
Câu 42: Đáp án A
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Dễ thấy tam giác IAB vuông tại B suy ra AB2 = IA 2 − IB2 = ( 2R ) − R 2 = R 3
H
Giả thiết bài toán được biểu diễn như hình vẽ
TR ẦN
= R cot α Khi đó h = OH = OC cot OAC
B
1 1 πR 3 cot α Suy ra V = Sd h = πR 2 R.cot α = 3 3 3
00
Câu 43: Đáp án A
10
Gọi H là trọng tâm tam gaics ABC
2+
3
Khi đó SH ⊥ ( ABC ) khi đó SH là trục đường tròn ngoại tiếp
ẤP
tam giác ABC. Mặt phẳng trung trực của Sa cắt SH tại I.
C
Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đều.
Ó
A
2 2 a 3 a 3 AM = . ;SAH = 600 = 3 3 2 3
H
Mặt khác AH =
-L
Í-
Suy ra SH = AH. tan 600 = a
ÁN
Do ∆SMI ~ ∆SHA ⇒
SM SI = ⇒ SM.SA = SI.SH SH SA
Ỡ N
G
TO
1 2 SA 2 16 ⇒ R = SI = 2 = a ⇒ SC = 4πR 2 = πa 2 SH 3 9
BỒ
ID Ư
Câu 44: Đáp án C
Dựa vào đáp án, ta có các nhận xét sau: •
Đáp án D. Có nghiệm vì hàm số f ( x ) = a x + b x + c x là hàm số đồng biến trên ℝ
•
a b Đáp án A. Phương trình ⇔ f ( x ) = + = 1 có nghiệm x 0 vì f ( x ) đồng biến c c
x
x
Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x
x
•
a c a c Đáp án C. phương trình + = 1 ⇔ A x + Bx = 1(*) với A = , B = b b b b
Y
Nhận thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình
TP .Q
U
Với x > 0 ⇒ Bx > B0 = 1 ⇒ A x + Bx > 1 ⇒ (*) vô nghiệm Với x < 0 ⇒ A x > A 0 > 1 ⇒ A x + Bx > 1 ⇒ ( *) vô nghiệm
ẠO
Câu 45: Đáp án A
Đ
n n = tỉ lệ với tốc độ thực thi chương trình P ( n ) log 2 n
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Độ hiệu quả của thuật toán là E ( n ) =
n = k.t log 2 n
TR ẦN
H
Gọi t là thời gian để chạy chương trình và k là hằng số tỉ lệ. Khi đó 300 300 = k.t t ⇔ k = log 2 300 0, 02.log 2 300
Với n = 90000 ⇒
90000 90000 = k.t s ⇒ t s = = 3s log 2 90000 k.log 2 90000
B
•
00
Với n = 300 ⇒
10
•
3
Câu 46: Đáp án C
2+
Ta có f ( x ) = ( x + 1) x ( x − 2 )( x − 3) = x 4 − 4x 3 + x 2 + 6x
3
0
Í-
0
0
ÁN
-L
− ∫ ( x 4 − 4x 2 + x 2 + 6x )dx = 2
3
∫
f ( x ) dx =
−1
98 15
3
∫
0
x 4 − 4x 3 + x 2 + 6x dx =
−1
G
TO
Đáp án C.
2
Ó
∫
2
∫ (x
2
3
0
2
Ỡ N ID Ư
3
4
− 4x 2 + x 2 + 6x )dx
−1
+ ∫ ( x 4 − 4x 3 + x 2 + 6x )dx − ∫ ( x 4 − 4x 3 + x 2 + 6x )dx =
Đáp án D.
22 15
f ( x ) dx = ∫ x 4 − 4x 3 + x 2 + 6x dx = ∫ ( x 4 − 4x 2 + x 2 + 6x )dx
H
3
2
A
2
Đáp án B.
3
ẤP
∫
3
f ( x ) dx = ∫ x 4 − 4x 3 + x 2 + 6x dx = − ∫ ( x 4 − 4x 2 + x 2 + 6x )dx =
C
3
Đáp án A.
3
BỒ
H Ơ
x
N
x
N
•
b c Đáp án B. Tương tự với đáp án A, tuy nhiên hàm số g ( x ) − + nghịch biến a a
3
∫ f ( x ) dx =
∫ (x
−1
−1
4
− 4x 3 + x 2 + 6x )dx =
22 76 22 + + =8 15 15 15
32 32 = 15 15
Câu 47: Đáp án D Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
Đặt z = x + yi ( x, y ∈ ℝ ) , ta có z − i = x + ( y − 1) i = x 2 + ( y − 1) ;
2 2 z − i ≥ 2 x + ( y − 1) ≥ 4 ⇒ Mặt khác 2 z + 1 ≤ 4 ( x + 1) + y 2 ≤ 16
( C1 ) ⇒ ( C2 )
H Ơ
N
+ y2 tập hợp
N
2
Y
( x + 1)
U
z + 1 = x + 1 + yi =
TP .Q
các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn miễn giao bởi phần nằm ngoài đường tròn xanh ( C1 ) và phần nằm trong đường tròn đó
Đ
ẠO
( C2 ) .
G
•
Số phức có mô đun lớn nhất là z 2 = −5
Ư N
Số phức có mô đun nhỏ nhất là z1 = −i
H
•
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Dựa vào hình vẽ, ta thấy:
Vậy số phức z1 − z 2 = −i + 5 = 5 − i
Câu 48: Đáp án D
00
B
PT hoành độ giao điểm ( x 2 − 1) 4 − x 2 + m = 0 ⇔ (1 − x 2 ) 4 − x 2 = m
3
10
Đặt t = 4 − x 2 ∈ [ 0; 2] ⇒ (1 − x 2 ) 4 − x 2 = t ( t 2 − 3) = f ( t ) ⇒ f ' ( t ) = 3t 2 − 3;
ẤP
2+
t ∈ ( 0; 2 ) ⇔ t = 1 . Lập bảng biến thiên ta được f (1) ≤ m ≤ f ( 2 ) ⇔ −2 ≤ m ≤ 2 f ' ( t ) = 0
A
Ó
SC SD CD MC = = = = x (định lí Talet). Giả sử h1 là chiều cao trụ; h 2 là chiều cao SB SA AB MA
H
Đặt
C
Câu 49: Đáp án C
h1 SO ' DA SD = = = 1− = 1− x h 2 SO SA SA
TO
ÁN
Khi đó
-L
Í-
nón.
Ỡ N
G
1 Ta có VT = πCD 2 .h1 ; VN = πAB2 .h 2 3
BỒ
ID Ư
Suy ra ⇒
V1 3CD 2 .h1 CD 2 h trong đ ó = x2; 1 = 1− x = V2 AB2 .h 2 AB2 h2
V1 4 2 SD 2 SO ' = 3x 2 (1 − x ) = ⇔ x = ⇔ = = V2 9 3 SA 3 SO
Trang 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
MO + MO ' = x Giả sử SO ' = 2x;SO = 3x ⇒ OO ' = x ⇒ MO ' 2 MO = 3
Câu 50: Đáp án A
ẠO
Khi quay hình thang ABCD quanh trục CD ta được 2 hình nón và một hình trụ
TP .Q
U
Y
N
2x MO ' = 5 SM SO '+ O ' M 4 ⇒ ⇒ = = SO SO 5 MO = 3x 5
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 CD − AB 1 2 = πh Thể tích một hình nón là VN = πh 2 . 3 2 3
Đ
Gọi h là chiều cao hình thang khi đó hình trụ có thể tích là VT = πh 2 .AB = 2πh 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
2 3 AB + CD 9 .h = Suy ra thể tích hình tạo thành là V = 2πh 2 + πh 2 = 6π ⇒ h = ⇒ SABCD = 3 2 2 2
Trang 17
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KỲ THI THQG 2017
H Ơ
N
Đề số 17 - Thời gian làm bài: 90 phút
Y
có đồ thị ( C ) . Biết rằng đồ thị ( C ) tiếp xúc
U
( a, b, c ∈ ℝ, a ≠ 0)
N
Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d
TP .Q
với đường thẳng y = 4 tại điểm có hoành độ âm và đồ thị của
ẠO
hàm số y = f ' ( x ) cho bởi hình vẽ dưới đây. Tính diện tích S
Ư N
27 . 4
TR ẦN
D. S =
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
21 . 4
G
5 B. S = . 4
A. S = 9. C. S =
Đ
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ) và trục hoành.
B
Câu 2: Cho lăng trụ ABC . A' B 'C ' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của
10
00
điểm A' lên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Biết khoảng cách
ẤP
ABC . A' B 'C ' .
a3 3 . 12
C
B. V =
A
A. V =
a 3 . Tính thể tích V của khối lăng trụ 4
2+
3
giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng
a3 3 . 3
C. V =
H
Ó
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
a3 3 . 6
D. V =
a3 3 . 24
( S ) : x2 + y 2 + z 2 − 2 x + 4 y − 4 = 0
c ắt m ặt
-L
Í-
phẳng ( P ) : x + y − z + 4 = 0 theo giao tuyến là đường tròn ( C ) . Tính diện tích S của hình
TO
ÁN
tròn giới hạn bởi ( C ) . 26π . 3
B. S = 2π 6.
C. S = 6π .
D. S =
2π 78 . 3
G
A. S =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 6 x − 3 y + 2 z − 6 = 0. Tính khoảng cách
d từ điểm M (1; −2;3) đến mặt phẳng ( P ) . A. d =
31 . 7
B. d =
12 85 . 85
C. d =
18 . 7
D. d =
12 . 7
Trang 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 5: Cho hàm số y =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ax + b có đồ thị như hình vẽ. cx + d
H Ơ N Y U cho mặt cầu
( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 4 y + 2z − 3 = 0. Tính bán kính
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. R = 3.
B. R = 9.
R của mặt cầu ( S ) .
C. R = 3 3.
Câu 7: Cho log 2 3 = a, log 2 5 = b. Tính log 6 45 theo a, b.
H
2a + b . 1+ a
D. R = 3.
B. log 6 45 = 2a + b.
TR ẦN
A. log 6 45 =
TP .Q
Câu 6: Trong không gian Oxyz ,
ẠO
ad < 0 D. . bc > 0
Đ
ad > 0 C. . bc < 0
G
ad > 0 B. . bc > 0
Ư N
ad < 0 A. . bc < 0
N
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
D. log 6 45 =
a + 2b . 2 (1 + a )
00
B
C. log 6 45 = a + b − 1.
10
Câu 8: Cho hình trụ có đường cao h = 5 cm, bán kính r = 3 cm. Xét mặt phẳng ( P ) song
2+
3
song với trục của hình trụ, cách trục 2 cm. Tính diện tích của thiết diện của hình trụ với mặt
ẤP
phẳng ( P ) .
B. S = 10 5 cm 2 .
C. S = 6 5 cm 2 .
D. S = 5 5 cm 2 .
C
A. S = 3 5 cm 2 .
Ó
A
Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A (1; 2; −1) , B ( 2;3;4 ) , C ( 3;5; −2 ) . Tìm tọa độ
H
tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
7 3 B. I 2; ; − . 2 2
37 C. I ; −7;0 . 2
−27 D. I ;15; 2 . 2
ÁN
-L
Í-
5 A. I ; 4;1 . 2
TO
Câu 10: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình log 22 x + m log 2 x − m ≥ 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
nghiệm đúng với mọi giá trị của x ∈ ( 0; +∞ ) ?
A. Có 4 giá trị nguyên.
B. Có 6 giá trị nguyên.
C. Có 5 giá trị nguyên.
D. Có 7 giá trị nguyên.
Câu 11: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e2 x . A. ∫ e 2 x dx = e 2 x + C .
B. ∫ e 2 x dx =
1 2x e + C. 2
Trang 2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
e 2 x +1 + C. 2x +1
C. ∫ e 2 x dx =
D. ∫ e 2 x dx = 2e 2 x + C .
H Ơ
N
Câu 12: Một công ty dự kiến chi 1 tỷ đồng để sản xuất các thùng đựng sơn hình trụ có dung
N
tích 5 lít. Biết rằng chi phí để làm mặt xung quanh của thùng đó là 100000đ / m 2 , chi phí để
Y
làm mặt đáy là 120000đ / m 2 . Hãy tính số thùng sơn tối đa mà công ty đó sản xuất được (giả
B. 57582 thùng.
C. 18209 thùng.
D. 12525 thùng.
ẠO
A. 58135 thùng.
TP .Q
U
sử chi phí cho các mối nối không đáng kể).
Đ
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 2, cạnh bên SA vuông
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
góc với mặt phẳng đáy và có độ dài bằng 3. Mặt phẳng (α ) qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N, P. Tính thể tích V khối cầu ngoại tiếp tứ
125 π. 6
B. V =
64 2 π. 3
TR ẦN
A. V =
H
diện CMNP.
C. V =
108 π. 3
D. V =
32 π. 3
00
B
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = f ( x ) = 2 x3 − mx 2 + 2 x đồng
3
13 . 2
2+
B. m ≥ −2 3.
C. m ≤ −2 3.
D. m ≥
13 . 2
ẤP
A. m ≥ −
10
biến trên khoảng ( −2;0 ) .
C
Câu 15: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − z − 1 = 0. Vectơ nào
-L
Í-
H
Ó
A
sau đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) ? A. n = ( 2;0; −2 ) . B. n = (1;0; −1) . C. n = ( −1;0;1) . D. n = (1; −1; −1) .
ÁN
Câu 16: Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho trong các phương án A, B, C, D.
TO
Hỏi đó là hàm số nào?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. y = x3 − 2 x.
C. y = 2 x 2 − x 4 .
B. y = x 4 − 2 x 2 . D. y = x 3 + 3 x 2 .
Câu 17: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết
SA ⊥ ( ABC ) và SA = a 3. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC? Trang 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. V =
3 3 a. 4
B. V =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 3 a. 2
C. V =
3 3 a. 3
D. V =
1 3 a. 4
H Ơ
N
Câu 18: Biết rằng phương trình ln ( x + 1) = t có nghiệm dương duy nhất là x = f ( t ) với mọi ln 3
∫
f 2 ( t ) dt.
N
t > 0. Tính tích phân
D. 8 + ln 3.
∫ 1
A. 3.
0
B. 4.
C. 1.
TR ẦN
H
Câu 20: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b] . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
thị hàm số ( C ) : y = f ( x ) , trục hoành, hai đường thẳng x = a, x = b. (Như hình vẽ dưới đây).
Í-
Gọi SD là diện tích của hình phẳng D. Chọn công thức đúng trong các công thức cho dưới
-L
đây?
0
b
TO
ÁN
A. S D = ∫ f ( x ) dx − ∫ f ( x ) dx. a
0
0
b
a
0
ID Ư
Ỡ N
G
C. S D = − ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx.
BỒ
D. 6.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
0
1
f ( x ) dx = 4. Tính giá trị của I = ∫ f ( 2 x ) dx.
Đ
∫
2
f ( x ) dx = 2,
G
1
Câu 19: Cho
TP .Q
C. 2 − ln 3.
ẠO
A. ln 3.
ln 2 ( ln 3) B. ( 3 + 3ln 3 + ln 2 3) . 3
U
Y
0
0
b
a
0
B. S D = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx. 0
b
a
0
D. S D = − ∫ f ( x ) dx − ∫ f ( x ) dx.
Câu 21: Hàm số y = x 4 − 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( −∞;0 ) .
B. ( −1; +∞ ) .
C. ( 0; +∞ ) .
D. ( −1;1) .
Câu 22: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v1 ( t ) = 7t ( m / s ) . Đi được 5(s), người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm
Trang 4
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
dần đều với gia tốc a = −70 ( m / s 2 ) . Tính quãng đường S ( m ) đi được từ lúc ô tô bắt đầu
D. S = 94, 00 ( m ) .
H Ơ
C. S = 87,50 ( m ) .
N
B. S = 95,70 ( m ) .
B. M + m =
12 + 3 6 + 4 10 . 2
C. M + m = 18.
D. M + m =
16 + 3 6 + 4 10 . 2
1;e
Ư N
G
Đ
B. max y= 3
ln 2 2 . 2
C. max y= 3 1;e
4 . e2
B
1;e
9 . e3
ln 2 x trên đoạn 1; e3 . x
TR ẦN
Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = A. max y= 3
ẠO
A. M + m = 16.
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
y = 3 x − 1 + 4 5 − x . Tính M + m. .
TP .Q
U
Câu 23: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Y
A. S = 96, 25 ( m ) .
N
chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn.
3
−1
1
6
[ −6;6].
Biết rằng
10
2
00
Câu 25: Cho y = f ( x ) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn
1 D. max y= . 3 1;e e
B. 5.
−1
ẤP
A. 11.
2+
3
∫ f ( x ) dx = 8 và ∫ f ( −2 x ) dx = 3. Tính I = ∫ f ( x ) dx. C. 14.
D. 2.
2 3
A
C
Câu 26: Tìm tập xác định D của hàm số y = x . B. ℝ \ {0} .
H
Ó
A. [ 0; +∞ ) .
D. ( 0; +∞ ) .
-L
Í-
C. ℝ.
ÁN
Câu 27: Cho hình nón có độ dài đường sinh l = 2a, góc ở đỉnh của hình nón 2 β = 60o. Tính
TO
thể tích V của khối nón đã cho.
B. V =
π a3
Ỡ N
G
A. V = π a 3 .
2
.
BỒ
ID Ư
Câu 28: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 1
A.
∫x
C.
∫x
2
1 2
C. V =
π a3 3 . 3
D. V = π a 3 3.
1 2 cos . 2 x x
2 1 2 cos dx = − sin + C . x 2 x
B.
∫x
1
2 1 2 cos dx = sin + C. x 2 x
D.
∫x
2
1 2
2 1 2 cos dx = − cos + C . x 2 x
2 1 2 cos dx = cos + C. x 2 x
Trang 5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
1 3 Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho điểm M ; ;0 và mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 = 8. 2 2
H Ơ
Đường thẳng d thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu ( S ) tại hai điểm phân biệt A, B. Tính
D. S = 7.
Câu 30: Tìm số giao điểm n của hai đồ thị y = x 4 − 3 x 2 + 2 và y = x 2 − 2. B. n = 4.
C. n = 1.
D. n = 0.
ẠO
A. n = 2.
Câu 31: Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4 x − 8.2 x + 4 = 0. C. T = 1.
D. T = 8.
Đ
B. T = 2.
G
A. T = 0.
Y
C. S = 2 7.
U
B. S = 4.
TP .Q
A. S = 2 2.
N
diện tích lớn nhất S của tam giác OAB.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 32: Cho mặt cầu ( S ) bán kính R. Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay
H
đổi nội tiếp mặt cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn
A. h = R 2.
R . 2
C. h =
R 2 . 2
D. h = R.
B
B. h =
TR ẦN
nhất.
B. x = 9.
C. x = 10.
D. x = 8.
3
A. x = 7.
10
00
Câu 33: Tìm nghiệm của phương trình log 2 ( x − 1) = 3.
2+
Câu 34: Tìm số cạnh ít nhất của hình đa diện có 5 mặt.
1
( x +1)2
m
. Biết rằng f (1) . f ( 2 ) . f ( 3) ... f ( 2017 ) = e n với m, n là các
H
m tối giản. Tính m − n 2 . n
Í-
số tự nhiên và
+
D. 6 cạnh.
Ó
Câu 35: Cho f ( x ) = e
1
x2
A
1+
C. 8 cạnh.
ẤP
B. 7 cạnh.
C
A. 9 cạnh.
B. m − n 2 = −1.
C. m − n 2 = 1.
D. m − n 2 = 2018.
ÁN
-L
A. m − n 2 = −2018.
TO
Câu 36: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 ( 3x − 2 ) > log 2 ( 6 − 5 x ) .
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
2 6 A. S = ; . 3 5
B. S = (1; +∞ ) .
2 C. S = ;1 . 3
6 D. S = 1; . 5
C. y = log 2 ( x 2 + 1) .
D. y = log
Câu 37: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ ? A. y =
1 . 3x
B. y = 3x.
1 2
(x
2
+ 1) .
Trang 6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
= 60o , Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có ASB = CSB ASC = 90o và SA = SB = SC = a. Tính
B. d = 2a 6.
C. d =
a 6 . 3
H Ơ
2a 6 . 3
D. d = a 6.
N
A. d =
N
khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng ( SBC ) .
C. xCT = 1.
U
B. xCT = −3.
D. xCT = 0.
TP .Q
A. xCT = −1.
Y
Câu 39: Tìm điểm cực tiểu xCT của hàm số y = x3 + 3x 2 − 9 x.
C. Hình bát diện đều.
D. Hình lập phương.
Đ
B. Tứ diện đều.
G
A. Hình hộp.
ẠO
Câu 40: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A ( 0;1;1) , B ( 2;5; −1) . Tìm phương trình mặt
TR ẦN
H
phẳng ( P ) qua A, B và song song với trục hoành.
B. ( P ) : x + y − z − 2 = 0.
C. ( P ) : y + 3z + 2 = 0.
D. ( P ) : y + 2 z − 3 = 0.
00
B
A. ( P ) : y + z − 2 = 0.
3
B. x = −1.
C. y = 1.
2x −1 . x −1
D. y = 2.
2+
A. x = 1.
10
Câu 42: Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
ẤP
Câu 43: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 2 − 1 trên đoạn [ −3; 2] . A. min y = 3.
B. min y = −3. [ −3;2]
C. min y = 8. [ −3;2]
D. min y = −1. [ −3;2]
A
C
[ −3;2]
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A ( −1; 2; −3) , B ( 2; −1;0 ) . Tìm tọa độ vectơ AB. B. AB = ( 3; −3; −3) . C. AB = (1; −1;1) . D. AB = ( 3; −3;3) . A. AB = (1;1; −3) . 2
3
TO
Câu 45: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên ℝ, có đạo hàm f ' ( x ) = x ( x − 1) ( x + 1) . Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
B. Không có điểm cực trị.
C. Có 2 điểm cực trị.
D. Có 1 điểm cực trị.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Có 3 điểm cực trị.
Câu 46: Ông Việt dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm. Biết rằng, cứ sau mỗi năm tiền lãi sẽ nhập vào vốn ban đầu. Tính số tiền tối thiểu x (triệu đồng,
x ∈ ℕ ) ông Việt gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 30 triệu đồng.
Trang 7
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 154 triệu đồng.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 150 triệu đồng.
C. 140 triệu đồng.
D. 145 triệu đồng.
N
Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A (1; 0;0 ) , B ( −2;0;3) , M ( 0;0;1) , N ( 0;3;1) .
H Ơ
Mặt phẳng (P) đi qua các điểm M, N sao cho khoảng cách từ điểm B đến (P) gấp hai lần
N
khoảng cách từ điểm A đến (P). Có bao nhiêu mặt phẳng (P) thỏa mãn đề bài?
B. Chỉ có 1 mặt phẳng (P).
C. Có 2 mặt phẳng (P).
D. Không có mặt phẳng (P) nào.
TP .Q
U
Y
A. Có vô số mặt phẳng (P).
Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A (1; 2; −1) , B ( 2; −1;3) , C ( −3;5;1) . Tìm tọa
dx =
0
A. T = 6.
a 2 b b c e + e + c. Tính T = a + + . 5 3 2 3
B. T = 9.
C. T = 10.
Đ
G
1+ 3 x
D. D ( −2;8; −3) .
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1
Câu 49: Biết rằng ∫ 3e
C. D ( −2; 2;5) .
Ư N
B. D ( −4;8; −3) .
H
A. D ( −4;8; −5) .
ẠO
độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
D. T = 5.
Câu 50: Với các số thực dương a, b bất kì. Khẳng định nào sau đầy là khẳng định đúng? a B. log = log b ( a ) . b
00
B
a A. log = log ( a − b ) . b
D. log ( ab ) = log ( a + b ) .
2+
3
10
C. log ( ab ) = log a + log b.
2- A
3- C
4- D
5- C
6- A
7- A
8- B
9- A
10- C
11- B
12- A
13- D
14- B
15- D
16- B
17- D
18- A
19- D
20- C
21- C
22- A
23- A
24- C
25- C
26- D
27- C
28- A
29- D
30- A
31- B
32- A
33- B
34- C
35- B
36- D
37- B
38- C
39- C
40- B
41- D
42- A
43- D
44- D
45- C
46- D
47- A
48- B
49- C
50- C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
1- D
C
ẤP
Đáp án
Trang 8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
LỜI GIẢI CHI TIẾT
H Ơ
Câu 1: Đáp án D
N
Dựa vào đồ thị hàm số y = f ' ( x ) ⇒ f ' ( x ) = 3 ( x 2 − 1) .
TP .Q
U
Y
Khi đó f ( x ) = ∫ f ' ( x ) dx = x 3 − 3 x + C.
Điều kiện đồ thị hàm số f ( x ) tiếp xúc với đường thẳng y = 4 là:
Đ
ẠO
x 3 − 3 x + C = 4 x = −1 f ( x ) = 4 ⇔ 2 ⇔ ( do x < 0 ) suy ra ( C ) : f ( x ) = x3 − 3x + 2 C 2 = 3 x 1 0 − = f ' x = 0 ) ( ( )
x 3 − 3 x + 2 dx =
−2
G Ư N
∫
27 . 4
H
0
Khi đó S =
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Cho ( C ) ∩ Ox ⇒ hoành độ các giao điểm là x = −2, x = 1.
Câu 2: Đáp án A
10
00
A'G ⊥ BC và AM ⊥ BC do đó BC ⊥ ( A' AM ) .
B
Gọi M là trung điểm của BC, khi đó ta có
Từ M dựng MH ⊥ AA' nên MH là đoạn vuông góc chung của MH
2+
ẤP
a 3 2 2 ⇒ d ( G , AA' ) = d ( M , AA' ) Do MA = GA 4 3 3
C
MH =
3
và AA’ suy ra:
-L
Í-
H
Ó
A
2 a 3 a 3 = . = =d 3 4 6 a 1 1 1 ⇒ 2 = + ' 2 ⇒ A'G = . 2 d GA AG 3
TO
ÁN
a a 2 3 a3 3 . Vậy VABC . A' B'C ' = A'G.S ABC = . = 3 4 12
Câu 3: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Ta có ( S ) có tâm I (1; −2; 0 ) và bán kính R = 3. Khi đó: d ( I , ( P ) ) =
1− 2 + 4 3
= 3 ⇒ r = R 2 − d 2 = 6 ⇒ S = π r 2 = 6π .
Câu 4: Đáp án D Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là d =
6.1 + 3.2 + 2.3 − 6 2
6 +9+4
=
12 . 7
Trang 9
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 5: Đáp án C Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:
•
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm nên y =
•
Đồ thị nhận x = −
•
ad > 0 Chọn c > 0 ⇒ a > 0, b < 0, d > 0 ⇒ . bc < 0
Đ
ẠO
TP .Q
d a < 0 làm tiệm cận đứng và y = > 0 làm tiệm cận ngang. c c
U
Y
N
b < 0. d
2
2
H
Xét mặt cầu ( S ) : ( x − 1) + ( y + 2 ) + ( z + 1) = 9 ⇒ R = 3.
Ư N
2
G
Câu 6: Đáp án A
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
b > 0. a
N
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm có hoành độ dương nên x = −
H Ơ
•
TR ẦN
Câu 7: Đáp án A Ta có:
b 2 log 2 5 2 log 2 5 2 2a + b . + = + = + = 1 1 log 3 6 log 2 6 1 + 1 + log 2 3 1 + 1+ a 1+ a log 2 3 a
10
00
B
log 6 45 = log 6 9 + log 6 5 =
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Câu 8: Đáp án B
Í-
Ta có thiết diện nhận được là một hình chữ nhật có độ dài một cạnh là a = h = 5.
-L
Độ dài cạnh còn lại là b = AB = 2 r 2 − d 2 = 2 32 − 22 = 2 5. Do đó S = 10 5.
ÁN
Câu 9: Đáp án A
TO
Phương trình mặt phẳng trung trực (mặt phẳng đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
thẳng đã cho) của AB, BC lần lượt là: x + y + 5 z −
23 9 = 0; x + 2 y − 6 z − = 0. 2 2
5 Mặt khác, I ∈ ( ABC ) :16 x − 11 y − z + 5 = 0 ⇒ I ; 4;1 . 2
Cách 2: Thử từng đáp án sao cho IA = IB = IC. Câu 10: Đáp án C
Trang 10
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đặt t = log 2 x với x ∈ ( 0; +∞ ) thì t ∈ ℝ, khi đó bất phương trình trở
N
thành: t 2 + mt − m ≥ 0 ( ∗)
H Ơ
Để ( ∗) nghiệm đúng với mọi t ∈ ℝ thì
Y
N
∆ (∗) ≤ 0 ⇔ m 2 + 4m ≤ 0 ⇔ m ∈ [ −4; 0].
TP .Q
U
Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa điều kiện.
Câu 11: Đáp án B
Đ
ẠO
1 2x e2 x e d 2 x = + C. ( ) 2∫ 2
Câu 12: Đáp án A
TR ẦN
Gọi n là số thùng sơn tối đa có thể sản xuất được. Tổng chi phí khi đó bỏ ra là:
00
B
T = n. (100000S xq + 120000Sd )
Ư N
Suy ra dung tích của một thùng sơn: V = π R 2 h = 0, 005 ( m 3 ) .
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Gọi R và h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của một thùng sơn.
G
Ta có: ∫ e2 x dx =
5.104 π (10 Rh + 12 R 2 )
2+
3
10
= n. (100000.2π Rh + 120000.2π R 2 ) ≤ 109 ⇔ n ≤
C
5.10 4
A
5.104 ≤ π (10 Rh + 12 R 2 )
π .3. 3
H
Ó
⇒n≤
ẤP
Mà 10 Rh + 12 R 2 = 5 Rh + 5 Rh + 12 R 2 ≥ 3 3 300 R 4 h 2 = 3 3
300V 2
300V 2
π2
≈ 58135,9 ⇒ n = 58135.
π2
-L
Í-
Câu 13: Đáp án D
ÁN
Gọi O là trung điểm của AC.
TO
Dễ dàng chứng minh BC ⊥ ( SAB ) ⇒ BC ⊥ AM . Lại có SC ⊥ AM ⇒ M là hình chiếu của A lên SB.
Ỡ N
G
⇒ OA = OC = OM .
BỒ
ID Ư
Tương tự P là hình chiếu của A lên SD.
⇒ OA = OC = OP. Đồng thời N là hình chiếu của A lên SC.
⇒ OA = OC = ON .
Trang 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vậy tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP là O ⇒ R =
4π R 3 32π AC . = 2 ⇒V = = 2 3 3
H Ơ
N
Câu 14: Đáp án B
N
Ta có: y ' = 2 ( 3 x 2 − mx + 1) .
U
Y
Để hàm số đồng biến trên khoảng ( −2;0 ) thì y ' ≥ 0, ∀x ∈ ( −2;0 )
1 1 1 . ≥ 2 3( −x). = 2 3. Dấu bằng khi x = − 3 (−x) (−x)
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Mà − f ( x ) = 3 ( − x ) +
ẠO
3x 2 + 1 = f ( x ) , ∀x ∈ ( −2;0 ) x
Đ
⇔m≥
TP .Q
⇔ 3x 2 − mx + 1 ≥ 0, ∀x ∈ ( −2; 0 ) ⇔ 3x 2 + 1 ≥ mx, ∀x ∈ ( −2;0 )
H
⇒ f ( x ) ≤ −2 3 ⇒ m ≥ −2 3.
TR ẦN
Câu 15: Đáp án D
Mặt phẳng (P) nhận n = (1;0; −1) là một VTPT nên nhận ( 2;0; −2 ) và ( −1;0;1) là VTPT.
B
Câu 16: Đáp án B
00
Hình vẽ có dạng đồ thị của hàm trùng phương nên loại A và D. x →+∞
3
x →−∞
10
Từ hình vẽ ⇒ lim y = +∞, lim y = +∞ ⇒ hệ số a > 0.
2+
Câu 17: Đáp án D
C
ẤP
a3 1 1 1 Ta có: V = SA.S ABC = a 3. a 2 sin 60o = . 3 3 2 4
Ó
A
Câu 18: Đáp án A
Í-
H
Ta có: ln ( x + 1) = t ⇔ x + 1 = et ⇔ x = et − 1. ln 3
∫
ÁN
0
ln 3
f 2 ( t ) dt =
-L
Khi đó:
∫
ln 3
2
( et − 1) dt =
0
∫ 0
ln 3
( e2t − 2et + 1) dt = 12 e2t − 2et + t = ln 3. 0
TO
Câu 19: Đáp án D t
G
Giả sử F ( x ) = ∫ f ( x ) dx. Ta có:
Ỡ N
0
ID Ư
2
BỒ
∫ f ( x ) dx = 2 ⇔ F ( x )
∫ f ( x ) dx = 4 ⇔ F ( x ) 1
2 1
1 0
= 2 ⇔ F (1) − F ( 0 ) = 2.
= 4 ⇔ F ( 2 ) − F (1) = 4. Từ đó suy ra: F ( 2 ) − F ( 0 ) = 6.
1
1
Ta có: I = ∫ f ( 2 x ) dx = F ( 2 x ) 0 = F ( 2 ) − F ( 0 ) = 6. 0
Câu 20: Đáp án C Trang 12
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
b
0
b
0
b
a
a
0
a
0
Ta có: S D = ∫ f ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx = − ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx.
H Ơ
N
Câu 21: Đáp án C
N
Ta có: y ' = 4 x3 > 0 ⇔ x > 0.
Y
Câu 22: Đáp án A
TP .Q
U
Gia tốc khi ô tô chuyển động nhanh dần đều là a1 = 7 m / s 2 .
Gọi vo , v1 , v2 lần lượt là vận tốc khi ô tô bắt đầu chuyển động, vận tốc khi ô tô đi được 5s
ẠO
nhanh dần đều và vận tốc khi ô tô dừng hẳn.
Đ
Gọi s1 , s2 lần lượt là quãng đường ô tô chuyển động nhanh dần đều và quãng đường khi ô tô
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
chuyển động chậm dần đều đến lúc dừng hẳn.
2
H
2
Ta có: 2a1 s1 = v12 − v02 ⇔ 2.7.s1 = ( 7.5 ) − 0 ⇔ s1 = 87,5 ( m ) .
TR ẦN
Lại có: 2as2 = v22 − v12 ⇔ 2. ( −70 ) .s2 = 0 − ( 7.5 ) ⇔ s2 = 8, 75 ( m ) .
Câu 23: Đáp án A
10
Hàm số liên tục và xác định trên đoạn [1;5] .
00
B
Tổng quãng đường di chuyển là: S = s1 + s2 = 87,5 + 8, 75 = 96, 25 ( m ) .
2+
3
3 2 61 x ∈ (1;5 ) x ∈ (1;5 ) ; ' − ⇔ ⇔x= . 25 2 x −1 5 − x y = 0 16 ( x − 1) = 9 ( 5 − x )
ẤP
Ta có: y ' =
H
Câu 24: Đáp án C
Ó
A
C
61 Lại có: y (1) = 8; y ( 5 ) = 6; y = 10 ⇒ min y = 6; max y = 10 ⇒ M + m = 16. [1;5] [1;5] 25
-L
Í-
Hàm số liên tục và xác định trên đoạn 1; e3 .
TO
ÁN
3 1 2 1 2 1 1 2 ln x − ln 2 x x ∈ (1; e ) ' ; ⇔ x = e2 . Ta có: y = ln x ⇒ y = − 2 ln x + .2 ln x. = 2 ' x x x x x y = 0
Ỡ N
G
Lại có: y (1) = 0; y ( e3 ) =
9 4 4 ; y ( e 2 ) = 2 ⇒ max y= 2. 3 3 1; e e e e
−6
Đặt −2 x = t ⇒
∫
−2
BỒ
ID Ư
Câu 25: Đáp án C −2
−2
t f ( t ) d − = 3 ⇒ ∫ f ( t ) dt = 6 ⇒ ∫ f ( x ) dx = 6. 2 −6 −6
Trang 13
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
−2
Ta có y = f ( x ) là hàm số chẵn ⇒ f ( − x ) = f ( x ) ⇒
∫ f ( − x ) dx = 6.
2
6
6
6
2
2
N
−6
2
N
∫ −1
6
∫ f ( x ) dx = 14. −1
TP .Q
∫ −1
6
f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx = 14 ⇒
Y
2
f ( x ) dx = 8 ⇒
U
2
Suy ra:
H Ơ
Đặt − x = u ⇒ ∫ f ( u ) d ( −u ) = 6 ⇒ ∫ f ( u ) du = 6 ⇒ ∫ f ( x ) dx = 6.
Câu 26: Đáp án D
ẠO
Hàm số xác định ⇔ x > 0.
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
1 o R = l sin 30 = 2a. 2 = a 1 1 3 3 Ta có: πa . ⇒ V = π R 2 h = π a 2 .a 3 = 3 3 3 3 o h = l cos 30 = 2a. =a 3 2
Đ
Câu 27: Đáp án C
Câu 28: Đáp án A 2
2 2 1 1 2 2 1 2 cos dx = − ∫ cos d = − ∫ cos d = − sin + C . x x x 2 x x 2 x
B
1
∫x
00
Ta có:
10
Câu 29: Đáp án D
2+
3
Mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 = 8 có tâm O, bán kính R = 2 2. 2
C
ẤP
2 1 3 2 Vì OM = + + 0 = 1 < R suy ra M nằm bên trong mặt cầu ( S ) . 2 2
Ó
A
AB = x > 0 ⇒ d ( O, AB ) = R 2 − x 2 = 8 − x 2 ≤ OM = 1 ⇔ 7 ≤ x 2 ≤ 8 2
H
Đặt
Í-
d ( O, AB ) . AB = x 8 − x2 ⇒ S 2 = x2 (8 − x 2 ) 2
-L
Ta có: S =
ÁN
Đặt Mặt cầu t = x 2 . Xét hàm f ( t ) = t ( 8 − t ) = −t 2 + 8t , 7 ≤ t ≤ 8.
TO
⇒ f ' ( t ) = 8 − 2t < 0, 7 ≤ t ≤ 8 ⇒ S 2 = f ( t ) ≤ f ( 7 ) = 7 ⇒ S ≤ 7.
Ỡ N
G
Câu 30: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ta có: x 4 − 3 x 2 + 2 = x 2 − 2 ⇔ x 4 − 4 x 2 + 4 = 0 ⇔ x 2 = 2 ⇔ x = ± 2 ⇒ n = 2.
Câu 31: Đáp án B
2x = 4 + 2 3 Ta có: 4 − 8.2 + 4 = 0 ⇔ t − 8t + 4 = 0 ⇔ x 2 = 4 − 2 3 x
x
2
Trang 14
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Theo đề bài cần tìm x1 + x2 → 2 x1 + x2 = 2 x1.2 x2 = t1t2 = 4 → x1 + x2 = 2.
Câu 32: Đáp án A
2
H Ơ
2
N
Vì hình trụ nội tiếp mặt cầu bán kính R cố định 2
Y
2
N
h h h ⇒ R = r + = r2 + ≥ 2 r 2 . = rh ⇒ rh ≤ R 2 4 4 2 2
TP .Q
U
Diện tích xung quanh của hình trụ là: S xq = 2π rh ≤ 2π R 2
G
Đ
ẠO
2 h2 = R2 r + 4 Dấu bằng xảy ra khi ⇒ h = R 2. 2 r 2 = h 4
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 33: Đáp án B
H
Ta có: log 2 ( x − 1) = 3 ⇔ x − 1 = 8 ⇔ x = 9.
TR ẦN
Câu 34: Đáp án C
Mỗi mặt của một đa diện phải có ít nhất 3 cạnh và mỗi cạnh của đa diện là cạnh chung của 2
B
mặt.
3.5 = 7, 5. 2
00
10
Do đó số cạnh của đa diện có 5 mặt không nhỏ hơn
2+
3
Khi đó số cạnh ít nhất của hình đa diện có 5 mặt là 8 cạnh.
ẤP
Câu 35: Đáp án B
C
Sử dụng đẳng thức:
2
A
1 1 1 1 1 1 1 1 + = 1 + − = 1+ + − = g ( x ) , x > 0. ⇒ 1+ 2 + 2 2 2 x ( x + 1) x x + 1 x ( x + 1) x x +1
H
Ó
1+
TO
ÁN
-L
Í-
1 1 1 1 1 1 1 1 ⇒ g (1) + g ( 2 ) + ... + g ( 2017 ) = 1 + − + 1 + − + 1 + − + ... + 1 + − 1 2 2 3 3 4 2017 2018 1 1 1 20182 − 1 1 1 1 1 1 = 2017 + 1 − + − + − + ... + − = 2017 + 1 − = 2017 2018 2018 2018 2 2 3 3 4 =e
20182 −1 2018
m
= en
G
⇒ f (1) f ( 2 ) f ( 3) ... f ( 2017 ) = e
g (1) + g ( 2 ) +...+ g ( 2017 )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
m = 20182 − 1 ⇒ ⇒ m − n 2 = −1. n = 2018
Câu 36: Đáp án D Điều kiện
2 6 < x < . Phương trình tương đương 3x − 2 > 6 − 5 x ⇔ x > 1. 3 5
Trang 15
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
6 Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = 1; . 5
H Ơ
N
Câu 37: Đáp án B
N
Do 3 > 1 ⇒ y = 3x là hàm số đồng biến trên ℝ.
Y
Câu 38: Đáp án C
SA = SB, ASB = 60o ⇒ ∆SAB đều ⇒ AB = SA = a. Tương tự: BC = a.
SA = SB = SC ⇒ Hình chiếu H của đỉnh S xuống mặt phẳng
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
( ABC) nằm
Đ
•
ẠO
Dễ có AC = a 2 ⇒ ∆ABC vuông cân tại B.
TP .Q
•
U
Ta có:
H
trên tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ⇒ H chính là
Gọi M là trung điểm BC, K là hình chiếu của H lên SM.
SA a AB a = , HM = = . 2 2 2 2
3
1 1 1 a 6 . = + ⇒ HK = 2 2 2 HK SH MH 6
2+
Mà
10
00
Tính được: SH =
B
•
TR ẦN
trung điểm AC .
ẤP
d = d ( A, ( SBC ) ) = 2d ( H , ( SBC ) ) = 2 HK =
a 6 . 3
C
•
A
Câu 39: Đáp án C
Í-
H
Ó
x = 1 Ta có: y ' = 3 x 2 + 6 x − 9; y ' = 0 ⇔ ⇒ xCT = 1. x = −3
-L
Câu 40: Đáp án B
ÁN
Hình tứ diện đều không có tâm đối xứng.
Ỡ N
G
TO
Câu 41: Đáp án D Ta có: AB = ( 2; 4; −2 ) ⇒ nP = AB, Ox = ( 0;1; 2 ) ⇒ ( P ) : y + 2 z − 3 = 0.
BỒ
ID Ư
Câu 42: Đáp án A Đồ thị có tiệm cận đứng là x = 1.
Câu 43: Đáp án D Ta có: y ' = 2 x; y ' = 0 ⇔ x = 0.
Trang 16
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta có: y ( −3 ) = 8, y ( 0 ) = −1, y ( 2 ) = 3 ⇒ min y = −1. [ −3;2]
H Ơ
N
Câu 44: Đáp án D AB = ( 3; −3;3) .
N
Câu 45: Đáp án C
TP .Q
U
Y
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị tại x = 0, x = −1. Câu 46: Đáp án D 3
ẠO
Số tiền cả vốn lẫn lãi sau 3 năm là: x (1 + 6, 5% ) .
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 47: Đáp án A
Đ
3
Số tiền lãi sau 3 năm là: x (1 + 6, 5% ) − x = 30 ⇒ x ≈ 145 triệu đồng.
H
Giả sử phương trình mặt phẳng (P): ax + by + cz + d = 0.
a2 + b2 + c2
2 a+d
=
a 2 + b2 + c 2
B
−2a + 3c + d
00
Ta có: d ( B, ( P ) ) = 2d ( A, ( P ) ) ⇒
TR ẦN
c + d = 0 b = 0 Do (P) qua M, N ⇒ ⇒ 3b + c + d = 0 c + d = 0
2+
3
10
−2a + 3b + d = 2a + 2d 4a − 3b + d = 0 4a + d = 0 ⇒ ⇔ ⇒ ⇒ có vô số mặt phẳng. −2a + 3c + d = −2a − 2d 3c + 3d = 0 c + d = 0
Câu 48: Đáp án B
Ó
H
Câu 49: Đáp án C
A
C
ẤP
7 Gọi I là trung điểm của AC ⇒ I −1; ;0 . Mà I là trung điểm của BD suy ra I ( −4;8; −3) . 2
1
-L
Í-
Đặt t = 1 + 3 x ⇒ t 2 = 1 + 3 x ⇒ 2tdt = 3dx ⇒ dx = 1+ 3 x
ÁN
Khi đó: ∫ 3e
2
dx = ∫ 3et 1
2
2
2 2 2 tdt = 2 ∫ et tdt = 2 ∫ td ( et ) = 2tet − 2 ∫ et dt = 4e 2 − 2e − 2et 1 1 3 1 1 1
TO
0
2
2tdt . Đổi cận: x = 0 ⇒ t = 1; x = 1 ⇒ t = 2. 3
G
= 4e 2 − 2e − 2 ( e 2 − e ) = 2e 2 ⇒ a = 10; b = 0; c = 0 ⇒ T = 10.
Ỡ N
Câu 50: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ta có: log ( ab ) = log a + log b.
Trang 17
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial