Skip to main content

Bộ đề thi thử Hóa Học năm 2019 - Giáo viên Nguyễn Hoàng Long gồm 27 đề có lời giải chi tiết

Page 1

BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QG HÓA HỌC

vectorstock.com/25460314

Ths Nguyễn Thanh Tú Tuyển tập

Bộ đề thi thử Hóa Học năm 2019 Giáo viên Nguyễn Hoàng Long gồm 27 đề có lời giải chi tiết PDF VERSION | 2019 EDITION GIÁ CHUYỂN GIAO : $86 Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group

Hỗ trợ 24/7 Fb www.facebook.com/HoaHocQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 1 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng: 0

0

t A. C  O 2   CO 2

t B. C  2CuO   2Cu  CO

0

0

t C. 3C  4Al   Al4 C3

t D. C  H 2 O   CO  H 2

Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là: A. etyl axetat.

B. metyl propionat.

C. metỵl axetat.

D. propyl axetat.

Câu 3: Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của một số chất sau: Chất A, B, C lần lượt là các chất A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH. C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. D. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

Câu 4: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. +2; +4, +6.

B. +2, +3, +6.

Câu 5. Số proton, số nơtron và số khối cửa A. 8; 9 và 17.

C. +1, +2, +4, +6. 17 8

D. +3, +4, +6.

X lần lượt là:

B. 17; 8 và 9.

C. 8; 8 và 17.

D. 17; 9 và 8.

Câu 6: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai? A. CH3NHCH3.

B. CH3CH(CH3)NH2.

C. H2N(CH2)6NH2.

D. C6H5NH2.

Câu 7: Thủy ngân rất độc, dễ bay hơi. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân? A. Bột sắt.

B. Bột than.

C. Nước.

D. Bột lưu huỳnh.

Câu 8: Polipeptit ( NH  CH 2  CO ) n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: A. alanin.

B. axit glutamic.

C. glyxin.

D. axit  - amino propionic.

Câu 9: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là: A. Fe.

B. Na.

C. Ba.

D. K.

Câu 10: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là: A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

C. Fe2O3.

D. Fe2(SO4)3.

Cảu 11 Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là: A. FeSO4.

B. Fe(OH)3.

Câu 12: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2. Số khối của nguyên tử X là: ( PC WEB )


A. 10.

B. 6.

C. 5.

D. 7.

Câu 13: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3? A. 21,3 gam

B. 14,2 gam.

C. 13,2 gam.

D. 23,1 gam.

Câu 14: Cho phản ứng:

6FeSO 4  K 2 Cr2 O7  7H 2SO 4  3Fe 2  SO 4 3  Cr2  SO 4 3  K 2SO 4  7H 2 O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là: A. K2Cr2O7 và FeSO4.

B. K2Cr2O7 và H2SO4.

C. H2SO4 và FeSO4.

D. FeSO4 và K2Cr2O7.

Câu 15: Cho hình vẽ thu khí như sau: Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3, O2, Cl2, CO2, HCl, SO2, H2S có thể thu được theo cách trên? A. Chỉ có khí H2.

B. H2, N2, NH3.

C. O2, N2, H2, Cl2, CO2.

D. Tất cả các khí trên.

Câu 16: Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25° có nghĩa là: A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất. C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất. D. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. Câu 17: Cho các chất sau: K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Cu, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3. Số chất tác dụng với dung dịch HCl (điểu kiện thích hợp) là: A.4.

B.6.

C.5.

D.7.

Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ ẩm. Nung Y với NaOH rắn thu được hiđrocacbon đơn giản nhất. CTCT của X là A. CH3COONH3CH3.

B. CH3CH2COONH4.

C. HCOONH3CH2CH3.

D. HCOONH2(CH3)2.

Câu 19: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Kim loại M là: A. Na.

B. K.

C. Ca.

B. Mg.

Câu 20: Cho các dung dịch chứa các chất hữu cơ mạch hở sau: glucozơ, mantozơ, glixerol, ancol etylic, axit axetic, propan - 1,3 - điol, etilen glicol, sobitol, axit oxalic. Số hợp chất đa chức trong dãy có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: A. 4.

B. 6.

C. 5.

D. 3.

Câu 21: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là: A. l00ml.

B. 200 ml.

C. 300 ml.

D. 600ml.

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6, C3H8, C2H4 và C3H6, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Tổng thể tích của C2H4 và C3H6 (đktc) trong hỗn hợp A là: A. 5,60 lít.

( PC WEB )

B. 3,36 lít.

C. 4,48 lít.

D. 2,24 lít.


Câu 23 Hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm. Với mô hình đó ta có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2, NH3, SO2, HCl, N2? A HCl, SO2, NH3.

B. H2, N2, C2H2.

C. H2, N2, NH3.

D. N2, H2.

Câu 24 Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, no liến tiếp tác dụng hết với H2 tạo 15,2 gam hỗn hợp 2 ancol. Tổng số mol 2 ancol là: A. 0,2 mol.

B. 0,4 mol.

C. 0,3 mol.

D. 0,5 mol.

Câu 25: Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d34s2? A. Chu kì 4, nhóm VA.

B. Chu kì 4, nhóm VB.

C. Chu kì 4, nhóm IIA.

D. Chu kì 4, nhóm IIIB.

Câu 26: Cho 21,8 gam chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol một ancol Y. Lượng NaOH dư được trung hoà hết bởi 0,2 mol HCl. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. CH3 - C(COOCH3)3.

B. (C2H5COO)3C2H5.

C. (HCOO)3C3H5.

D. (CH3COO)3C3H5.

Câu 27: Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan đem hòa tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (đktc). Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là: A. 13,66% Al; 82,29%Fe và 4,05%Cr.

B. 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29%Cr.

C. 4,05% Al; 82,29%Fe và 13,66%Cr.

D. 4,05% Al; 13,66%Fe và 82,29%Cr.

Câu 28: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là: A. 60 gam.

B. 58 gam.

C. 30 gam.

D. 48 gam.

Câu 29: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ và làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là: A. 12,8 gam.

B. 8,2 gam.

C. 6,4 gam.

D. 9,6 gam.

Câu 30: Cho 20,4 gam HCOOC6H4CH3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2,25M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là: A. 35,7 gam.

B. 24,3 gam.

C. 19,8 gam.

D. 18,3 gam.

Câu 31: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là: A.1,2.

( PC WEB )

B.1,0.

C.12,8.

D.13,0.


Câu 32: Để phản ứng hết 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metylamin và etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,25? A. 41,4gam.

B. 40,02 gam.

C. 51,75 gam.

D. 33,12 gam.

Câu 33: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây? A. Cồn.

B. Giấm ăn.

C. Muối ăn.

D. Xút.

Câu 34: Hỗn hợp X gồm các chất: phenol, axit axetic, etyl axetat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với kim loại K dư thì thu được 2,464 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối trong Y lớn hơn khối lượng hỗn hợp X ban đầu là: A. 5,32 gam.

B. 4,36 gam.

C. 4,98 gam.

D. 4,84 gam.

Câu 35: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 700 ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch D. Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y. Khối lượng của Y là: A. 16 gam.

B. 32gam.

C. 8gam.

D. 24gam.

Câu 36: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, no mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z. Đốt cháy hoàn toàn 8,58 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 7,168 lít CO2 và 5,22 gam nước. Mặt khác 8,58 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 17,28 gam Ag. Khối lượng chất rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M là: A. 12,08 gam.

B. 11,04 gam.

C. 12,08 gam.

D. 9,06 gam.

Câu 37: Dẫn khí CO dư đi qua 23,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được Fe và hỗn hợp khí gồm CO2 và CO. Cho hỗn hợp khí này vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa. Đem hoà tan hoàn toàn lượng Fe thu được trong 400ml dung dịch HNO3 loãng, nóng dư thấy thoát ra 5,6 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị m là: A. 59,1 gam.

B. 68,95 gam.

C. 88,65 gam.

D. 78,8 gam.

Câu 38: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và A12O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với: A. 23,4 gam.

B. 27,3 gam.

C. 10,4 gam.

D. 54,6 gam.

Câu 39: X và Y lán lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amoni axit no mạch hở, có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20%), sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. 9,99 gam.

B. 87,3 gam.

C. 94,5 gam.

D. 107,1 gam.

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 50,24 gam hỗn hợp X gồm S, FeS, CuS, FeS2, Cu2S trong HNO3 đặc, nóng thu được 104,832 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và SO2 có tổng khối lượng là 216 gam và dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa. Cho Ba(OH)2 dư vào Y thu được 178,58 gam kết tủa. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng với X là: A. 5,2 mol.

B. 3,8 mol.

C. 4,2 mol. BÀI GIẢI

Câu 1: Chọn C.

( PC WEB )

D. 4,8 mol.


Cacbon thể hiện tính oxi hóa thì số oxi hóa của cacbon phải giảm. Do đó chỉ cần xác định sự thay đổi số oxi hóa của cacbon trong các phản ứng thì sẽ chọn được đáp án đúng. Câu 2: Chọn B. Theo quy tắc gọi tên este trong SGK 12 cơ bản. Câu 3: Chọn B. Theo biểu đồ ta thấy nhiệt độ sôi của A, B, C tăng dần nên tương ứng với đáp án B. Câu 4: Chọn B. Câu 5: Chọn A. Kí hiệu nguyên tử AZ X với Z = p, A = p + n. Thay giá trị ở

17 8

X vào p = 8, A =17 nên n = 17 - 8 = 9.

Câu 6: Chọn A. Bậc amin là số nguyên tử H trong phân tử NH3 bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon. Câu 7: Chọn D. Lưu huỳnh phản ứng với thủy ngân ở nhiệt độ thường tạo thủy ngân sunfua. Câu 8: Chọn C. Peptit đó chứa gốc gly nên nó được tạo thành từ glyxin. Câu 8: Chọn A. Kim loại phản ứng với nước ở điều kiện thường gồm: kim loại kiềm, Ca, Ba, Sr. Câu 10: Chọn B. Nhôm thuộc nhóm IIIA trong bảng HTTH nên nó có 3 electron ở lớp ngoài cùng. Câu 11: Chọn A. Câu 12: Chọn D.

2p  n  2 Ta có hệ:  2p  n  10

 p = 3, n = 4; A = p + n = 7. Câu 13: Chọn A. n FeCl3 

32,5  0, 2mol  n Cl  3n FeCl3  0, 6 mol. 162,5

 mCl = 0,6.35,5 = 21,3 gam. Câu 14: Chọn A. Trong phản ứng trên Fe trong FeSO4 có số oxi hóa tăng từ +2 lên +3 nên FeSO4 đóng vai trò chất khử, Cr trong K2Cr2O7 có số oxi hóa giảm từ +6 xuống +3 nên K2Cr207 đóng vai trò chất oxi hóa. Câu 15: Chọn B. Phương pháp thu khí với miệng ống nghiệm ở dưới dùng để thu những khí nhẹ hơn không khí. Câu 16: Chọn D. Độ rượu là số ml rượu nguyên chất trong l00ml dung dịch rượu. Câu 17: Chọn B. HCl có tính axit và tính khử. Các chất tác dụng với dung dịch HCl là K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3.

( PC WEB )


Câu 18: Chọn A. X (C3H9O2N) + NaOH   muối Y + khí Z làm xanh quỳ tím ẩm Nên X có dạng R - COONH4 hoặc (RCOO)(R1NH3)

 Y là RCOONa RCOONa + NaOH   hiđrocacbon đơn giản nhất Do đó hiđrocacbon đơn giản nhất là CH4  R là CH3. =  X là (CH3COO)(CH3NH3). Câu 19: Chọn B.

2MCln  nCl2 0, 08  0, 04 n

M MCln 

n  1 5,96 .n  74,5n  M M  39n   0, 08 M  39

Câu 20: Chọn A. Điều kiện chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: + Có ít nhất 2 nhóm OH kề nhau; + Axit; + Peptit. Câu hỏi của bài là hỏi những chất đa chức tác dụng với Cu(OH)2 nên chọn glixerol, etilenglicol, sobitol, axit oxalic. Câu 21: Chọn D. Ta có: n H2 

0, 672  0, 03mol . 22, 4

Gọi công thức chung của hai kim loại kiềm là R: 1 R  H 2 O  ROH  H 2 2

Từ phương trình, ta có: n ROH  2n H2  0, 06 mol.

ROH  HCl  RCl  H 2 O 0,06  0,06 VHCl 

0, 06  0, 6 lít. 0,1

Câu 22: Chọn D. Trong hỗn hợp A, thay các chất CH4, C2H6, C3H8 bằng một chất CnH2n+2 (x mol); thay các chất C2H4, C3H6 bằng một chất CmH2m (y mol). Suy ra: x + y = 0,3 (*). Các phương trình phản ứng: Cn H 2n  2 

x mol

( PC WEB )

0 3n  1 O 2 t  nCO 2  (n  1)H 2 O 2

nx mol

(n+l)x mol

(1)


Cn H 2m 

0 3m O 2 t  mCO 2  mH 2 O 2

y mol

my mol

(2)

my mol

Từ (1) và (2): x  n H2O  n CO2  0, 2 mol  y  0,1 mol. Tổng thể tích của C2H4 và C3H6 (đktc) trong hỗn hợp A là: 0,1.22,4 = 2,24 lít. Câu 23: Chọn B. Cách thu khí bằng cách đẩy nước thường dùng để thu những khí không tan trong nước. Câu 24: Chọn C. Đặt công thức phân tử trung bình của 2 anđehit no, đơn chức, kế tiếp nhau là C n H 2n 1CHO Phương trình phản ứng: 0

t ,Ni C n H 2n 1CHO+H 2   C n H 2n 1CH 2 OH

Từ phương trình trên và từ giả thiết, ta có: n Cn H2 n1CHO  n Cn H2 n+1CH2OH  n H2 

15, 2  14, 6  0,3 mol. 2

Câu 25: Chọn B. Cấu hình đẩy đủ: ls22s22p63s23p63d34s2. Qua cấu hình ta thấy electron đang xây dựng dở dang ở phân lớp d nên nguyên tố này thuộc nhóm B. Số thứ tự nhóm B = số e hóa trị = 2 + 3 = 5 nên thuộc nhóm VB, có 4 lớp e nên thuộc chu kì 4. Câu 26: Chọn D. X + NaOH  muối + ancol Y

 X là este. nHCl = 0,2 mol  nNaOH dư = 0,2 mol. nNaOH bđ = 0,5 mol  nNaOH pư = 0,3 mol.

 nNaOH pư = 3nancol.  Este là 3 chức có 1 gốc ancol. Gọi công thức este là (RCOO)3R’ (RCOO)3 R   3NaOH  3RCOONa  R  (OH)3

0,1

M RCOONa 

0,3

0,3

24, 6  82  M R  15  CH 3  0, 03

M (RCOO)3 R ' 

21,8  218  M R'  41 C3 H 5  . 0,1

Câu 27: Chọn C. Chỉ có Al mới phản ứng được với dung dịch NaOH: 3 Al   H2 2

0,15  0,225mol  %Al = 4,05% Phần không tan là Fe và Cr. Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe và Cr. Ta có:

( PC WEB )


823  38,8  x  x  y   560  22, 4  56x  52y  100  0,15.27  y  21   80

 %Fe = 82,29%. Câu 28: Chọn D. Ta có: n CaCO3  0, 4mol . Vì Ca(OH)2 dư nên áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố cho C, ta có: n CO2  n CaCO3  0, 4 mol.

C6 H12 O6  2CO 2 100 .0, 2  0, 4 75 Vì hiệu suất phản ứng là 75% nên: n C6 H12O6  0, 2.

100 4 4  mol  m C6 H2O6  .180  48gam . 75 15 15

Do đó, chất rắn chứa: Câu 29: Chọn A. Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu

 x mol

x mol

 mlá thép tăng = mCu - mFe  1,6 = 64x - 56x  x = 0,2 mol.  mCu = 0,2.64 = 12,8 gam. Câu 30: Chọn A. Ta có: n este 

20, 4  0,15 mol, n NaOH  0, 45 mol. 136

HCOOC6 H 4 CH 3  2NaOH  HCOONa  CH 3C6 H 4 ONa  H 2 O 0,15 mol  

0,3 mol

0,15 mol

0,15 mol

0,15 0, 45   n NaOH dư 1 2

HCOONa : 0,15mol  Do đó, chất rắn chứa: CH 3C6 H 4 ONa : 0,15mol  NaOH : 0,15mol   mCR = 0,15.68 + 0,15.130 + 0,15.40 = 35,7 gam. Câu 31: Chọn D. Ta có: n H  n HCl  2n H2SO4  0, 2 mol; n OH  n NaOH  2n Ba (OH)2  0, 04 mol. Phương trình phản ứng: H

OH   H 2 O

0,02 mol  0,02 mol Sau phản ứng: nOH-(dư) = 0,04 - 0,02 = 0,02 mol.

( PC WEB )


 OH   

0, 02  0,1  101  pOH  1  pH  13 0, 2

Câu 32: Chọn B. Đặt CTPT trung bình của 2 amin là Cn H 2n 1 NH 2 . Theo giả thiết, suy ra: 14n  17  2.17, 25  n  1, 25 . n H  n HCl  0, 4.0,5  0, 2mol, n Fe3  n FeCl3  0, 4.0,8  0,32 mol.

Phương trình phản ứng:

Cn H 2n 1 NH 2  H   Cn H 2n 1 NH 3  2 mol

(1)

 0,2 mol 

3Cn H 2n 1 NH 2  Fe3  3H 2 O  3 Cn H 2n 1 NH 3   Fe(OH)3

(2)

0, 96 mol  0,32 mol Theo (1), (2) và giả thiết ta có:

n Cn H2 n1NH2  0, 2  0,96  1,16 mol  m Cn H2 n1NH2  2.17, 25.1,16  40, 02 gam. Câu 33: Chọn D. Trong 4 đáp án chỉ có xút mới tác dụng được với SO2 nên sẽ hấp thụ SO2. Câu 34: Chọn B. Ta có: n H2 

2, 464  0,11mol . 22, 4

Chỉ có phenol và axit axetic mới phản ứng được với K nên:

C6 H 5OH  CH 3COOH

1 K   H2 2

22 mol

  0,11 mol

Khi cho X tác dụng với NaOH thì cả 3 chất đều tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1, nghĩa là:

n X  n NaOH  0,3mol  n CH3COOC2 H5  0,3  0, 22  0, 08mol :

C6 H 5OH C6 H 5ONa    NaOH X CH 3COOH  Y CH 3COONa CH COOC H CH COONa 2 5  3  3 Theo sơ đồ trên ta thấy: + Đối với 2 chất đầu từ X đến Y chỉ thay 1 H bằng 1 Na nên khối lượng tăng: 22.0,22 gam. + Chất sau thay C2H5 bằng Na nên khối lượng giảm: (29 - 23).0,08 gam Vậy: mY - mX = 22.0,22 - (29 - 23).0,08 = 4,36 gam. Câu 35: Chọn D. Ta có: n HCl  0, 7.1  0, 7 mol, n H2  0,15 mol.

( PC WEB )


 Fe n  dd Y    Cl  Fe   NaOH t0 20g X   HCl  H 2     Fe 2 O3 . O H O  2   Bảo toàn nguyên tố H: n HCl  2n H2  2n II2O  0, 7  2.0,15  2n H2O  n H2O  0, 2 mol.  n O(H2O)  n H2O  0, 2 mol.

Bảo toàn nguyên tố cho o và Fe: n O(X)  n O H2O   0, 2 mol   n Fe2O3 

20  0, 2.16  0,3 mol. 2

1 n Fe  0,15mol  m Fe2O3  0,15.160  24 gam. 2

Câu 36: Chọn B. Đốt cháy E:

8,58  0,32.12  0, 29.2 n CO2  0,32mol BTKL   n O trong E    0, 26 mol.  16 n H2O  0, 29mol Vì E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 có kết tủa Ag nên X phải là HCOOH. Vì các axit no nên: n este  n T  n CO2  n H2O  0,32  0, 29  0, 03 mol.

n este  0, 03 mol AgNO3 / NH3 Lại có: E   nAg = 0,16 mol  Trong E  n HCOOH  0, 05 mol HCOOH : 0, 05 mol     8,58 RCOOH : 0, 02 mol RCOO  R   OOCH : 0, 03 mol  BTNT

BTNT   0,05.46 + 0,02(R + 45) + 0,03(44 + 45 + R’) = 8,58

5R + 3R’ = 271 CH2-OOCH

R  29  5R  3R   271     C2H5COOH và CH-OOCC2H5 R  42 CH3

  8,58  0,15.40  m  0,  07.18    0,  03.76    m  11, 4 gam. BTKL

H2O

Ancol

Câu 37: Chọn D. BT e Ta có: nNO = 0,25 mol   nFe = 0,25 mol.

Gọi x  n Fe3O4 , y  n FeCO3 , ta có: 232x + 116y = 23,2

(1)

Bảo toàn nguyên tố Fe: 3x + y = 0,25

(2)

( PC WEB )


 x = 0,05 mol; y = 0,1 mol

Fe O CO CO   3 4  Fe   CO 2 FeCO3 Gọi a = nCO pư, áp dụng định luật BTKL, ta được: 28a + 23,2 = 56(0,05.3 + 0,1) + 44(a + 0,1)  a  0,3mol; n CO2  0, 4mol .

CO 2  Ba(OH) 2 du  BaCO3   H 2 O

 0,4 mol

0,4 mol

 m BaCO3  0, 4.197  78,8 gam.

Câu 38: Chọn A. Ta có: n O 

19, 47.86,3 1, 05  1, 05 mol; n Al2O3   0,35 mol. 100.16 3

Gọi R là kim loại trung bình của Na, K, Ba: R  nH 2 O  R(OH) n 

n H2 2

n H2  0, 6mol

Theo phản ứng: n OH  2n H2  1, 2mol

2OH   Al2 O3  2AlO 2  H 2 O n H  n HCl  3, 2.0, 75  2, 4mol AlO 2 : 0, 7mol   Dung dịch Y: OH du : 0,5mol R n  

Cho Y tác dụng với dung dịch HCl mà bản chất là:

OH   H   H 2 O 0,5  0,5 AlO 2  H   H 2 O  Al(OH)3 0, 7  0, 7 0, 7 H+ còn dư, phản ứng:

3H   Al(OH)3  Al3  3H 2 O 1, 2  0, 4 Vậy Al(OH)3 còn lại: 0,7 - 0,4 = 0,3 mol m Al(OH)3  0,3.78  23, 4gam . Câu 39: Chọn C. X là tripeptit nên gọi CTTQ của X là C3xH6x-1O4N3 0,3  6x  1  Bảo toàn nguyên tố cho C, H và N: 0,3x.44   28  40,5  x  2.  0,1.18  2  2 

Vậy peptit được tạo nên từ Aa có 2 nguyên tử cacbon đó là Gly. Công thức của Y là Gly6 : Gly6 + 6NaOH  6 muối Gly + H2O

( PC WEB )


0,15  0,9

0,9

Chất rắn gồm: + Muối Gly: 0,9(75 + 22) = 87,3 gam. + NaOH dư: 0,9.0,2.40 = 7,2 gam. => mCR = 94,5 gam. Câu 40: Chọn D. Phân tích các giá trị trong X:

S : a  50, 24 Cu : b Fe : c 

 NO 2 : 4, 64 n  4, 68  BTNT S 2 SO 2 : 0, 04  SO 4 : a  0, 04

32A  64B  56C  50, 24  0, 04.4  6(A  0, 04)  2B  3C  4, 64

BaSO 4 : a  0, 04  m  178,58 Cu(OH) 2 : b  233(a  0, 04)  98b  107c  178,58 . Fe(OH) : c 3  Fe3 : 0, 2 a  0,58  2  Cu : 0,32 BTDT BTNT N  b  0,32   Y  2   n HNO3  4,8 mol. SO : 0,54 c  0, 2  4   BTDT   NO3 : 0,16

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 2 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch, có chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+... Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên? A. Nước vôi dư.

B. HNO3.

C. Giấm ăn.

D. Etanol.

C. lỏng.

D. rắn.

Câu 2: Ở điều kiện thường chất béo tồn tại ở dạng: A. lỏng hoặc rắn.

B. lỏng hoặc khí.

Câu 3: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng: 0

0

t A. 2C  Ca   CaC2 .

t C. C  2H 2   CH 4 .

0

0

t C. C  CO 2   2CO .

t D. 3C  4Al   Al2 C3 .

Câu 4: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau? A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

C. Ni.

D. Au.

Câu 5: Đồng bạch là hợp kim của đồng với: A. Zn.

B. Sn.

Câu 6: Xét phản ứng oxi hóa - khử sau: aCu  bHNO3  cCu  NO3 2  dNO  eH 2 O . Tổng hệ số của a + b (là số nguyên) tối giản là: A. 11.

B. 12.

C. 13.

D. 8.

Câu 7: Cho 10,8 gam hỗn hợp Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Tổng khối lượng (gam) muối khan thu được là: A. 18,7 gam.

B. 25,0 gam.

C. 19,7 gam.

D. 16,7 gam.

Câu 8: Cho các chất: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3); (CH3)2NH (4); (C6H5)2 NH (5). Kết quả so sánh lực bazơ giữa các chất theo thứ tự hợp lý là: A. (5) < (3) < (1) < (4) < (2).

B. (5) < (3) < (2) < (1) < (4).

C. (2) < (3) < (5) < (1) < (4).

D. (1) < (2) < (3) < (4) < (5).

Câu 9: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch: A. KCl.

B. KOH.

C. NaNO3.

D. CaCl2.

Câu 10: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua: A. dung dịch brom dư.

B. dung dịch KMnO4 dư.

C. dung dịch AgNO3/NH3 dư.

D. cách khác.

Câu 11: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, A1Cl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm: A. Fe2O3, CuO. B. Fe2O3, CuO, BaSO4. C. Fe3O4, CuO, BaSO4. D. FeO, CuO, A12O3. Câu 12: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac, CO2...) được gọi là: A. sự peptit hoá. B. sự polime hoá.

( PC WEB )


C. sự tổng hợp. D. sự trùng ngưng. Câu 13: Cho các phát biểu sau: 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau. 2. Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định. 3. Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn. 4. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi. 5. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại. Các phát biểu sai là: A. 2, 3.

B. 3, 4.

C. 3, 5.

D. 4, 5.

Câu 14: Trong số các chất: metanol; axit fomic; glucozơ; saccarozơ; metyl fomat; axetilen; tinh bột. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại là: A. 2.

B. 3.

Câu 15: Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị

C. 4. 12 6

C chiếm 98,89% và

D. 5. 13 6

C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung

bình của cacbon là: A. 12,5.

B. 12,011.

C. 12,022.

D. 12,055.

C. KCl, NaNO3.

D. NaCl, H2SO4.

Câu 16: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: A. Na2SO4, KOH.

B. NaOH, HCl.

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là: A. 70,0 lít.

B. 78,4 lít.

C. 84,0 lít.

D. 56,0 lít.

Câu 18: Để làm sạch bạc có lẫn tạp chất Zn, Fe, Cu (không làm thay đổi khối lượng bạc) thì cho hỗn hợp trên vào: A. dung dịch AgNO3 dư. B. dung dịch Fe2(SO4)3 dư. C. dung dịch CuSO4 dư. D. dung dịch FeSO4 dư. Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là: A. HBr (t°), Ba, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác), CH3OH (H2SO4 đặc, nóng). B. Ca, CuO (t°), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH. C. NaOH, K, MgO, HCOỎH (xúc tác). D. Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O. Câu 20: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3? A. Fe + HNO3 đặc, nguội.

B. Fe + Cu(NO3)2.

C. Fe(NO3)2 + Cl2.

D. Fe + Fe(NO3)2.

Câu 21 Giải pháp nào nhận biết không hợp lý? A. Dùng OH- nhận biết NH 4 vì xuất hiện khí làm xanh giấy quỳ ẩm. B. Dùng Cu và H2SO4 loãng nhận biết NO3 vì xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí. C. Dùng Ag+ nhận biết PO34 vì tạo kết tủa vàng.

( PC WEB )


D. Dùng tàn đóm còn đỏ nhận biết N2 vì tàn đóm bùng cháy thành ngọn lửa. Câu 22: Tiến hành thí nghiệm (như hình vẽ): Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5-6 phút trong nồi nước nóng 65 - 70°C. Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.

Hiện tượng xảy ra là: A. Dung dịch trong ống nghiệm là một thể đồng nhất. B. Ống nghiệm chứa hai lớp chất lỏng và kết tủa màu trắng. C. Ống nghiệm chứa một dung dịch không màu và kết tủa màu trắng. D. Dung dịch trong ống nghiệm có hai lớp chất lỏng. Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với H2 là 18,8). Khối lượng của Cu(NO3)2 trong hỗn hợp là: A. 9,40 gam.

B. 11,28 gam.

C. 8,60 gam.

D. 20,50 gam.

Câu 24: Cho 1,97 gam dung dịch fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ % của anđehit fomic trong fomalin là: A. 49%.

B. 40%.

C. 50%.

D. 38,07%.

Câu 25: Trong dung dịch, 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch: 2CrO 24  2H   Cr2 O72  H 2 O . Hãy chọn phát biểu đúng:

A. Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ. B. Ion CrO 24 bền trong môi trường axit. C. Ion Cr2 O72 bền trong môi trường bazơ. D. Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit. Câu 26: Anion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là: A. ô thứ 15, chu kì 3, phân nhóm VA. B. ô thứ 16, chu kì 2, phân nhóm VA. C. ô thứ 17, chu kì 3, phân nhóm VIIA. D. ô thứ 21, chu kì 4, phân nhóm IIIB. Câu 27: Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là: A. 0,13M.

( PC WEB )

B. 0,12M.

C. 0,14M.

D. 0.10M.


Câu 28: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là: A. 0,015 mol.

B. 0,010 mol.

C. 0,020 mol.

D. 0,005 mol.

Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là: A. Ca.

B. K.

C. Na.

D. Ba.

Câu 30: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là: A. 20,0 gam.

B. 30,0 gam.

C. 13,5 gam.

D. 15,0 gam.

Câu 31: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl2 0,1 M thu được khối lượng kết tủa là: A. 3,95 gam.

B. 2,87 gam.

C. 23,31 gam.

D. 28,7 gam.

Câu 32: Cho 0,1 mol chất X (C2H12O4N2S) tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 28,2 gam.

B. 26,4 gam.

C. 15 gam.

D. 20,2 gam.

Câu 33: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M. Muối thu được có khối lượng là: A. 14,2 gam.

B. 15,8 gam.

C. 16,4 gam.

D. 11,9 gam.

Câu 34: Tripeptit M và tetrapeptit N đều tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có 1 nhóm -NH2. % khối lượng của nitơ trong X là 18,667%. Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, N (tỉ lệ mol 1:1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M; 4,62g đipeptit và 3,75g X. Giá trị của m là: A. 5,585 gam.

B.58,725 gam.

C. 9,315 gam.

D. 8,389 gam.

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,13 mol hỗn hợp X gồm một anđehit và một ancol đều mạch hở cần nhiều hơn 0,27 mol O2 thu được 0,25 mol CO2 và 0,19 mol H2O. Mặt khác, cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa. Biết rằng số nguyên tử H trong phân tử ancol nhỏ hơn 8. Giá trị lớn nhất của m là: A. 40,02 gam.

B. 58,68 gam.

C. 48,48 gam.

D. 52,42 gam.

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là: A. 2,24 lít.

B. 4,48 lít.

C. 5,60 lít.

D. 3,36 lít.

Câu 37: Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625. X tác dụng được với Na, NaOH và AgNO3 trong dung dịch NH3 sinh ra Ag. Công thức cấu tạo của X là: A. HOCH2CH2CHO.

B. C2H5COOH.

C. HOOC-CHO.

D. HCOOCH2CH3.

Câu 38: Hỗn hợp A gồm Na, Al, Cu. Cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc), còn nếu cho vào dung dịch NaOH dư thu 3,92 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là: A. 59,06%.

( PC WEB )

B. 22,5%.

C. 67,5%.

D. 96,25%.


Câu 39: Thuỷ phân 11,18 gam este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z. Cho Y, Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 56,16 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là: A. HCOOC(CH3) = CH2

B. CH3COOCH = CH2

C. HCOOCH = CHCH3

D. HCOOCH2CH = CH2

Câu 40: Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe (có tỉ lệ mol là 1 : 1) vào 100 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại. Hòa tan hoàn toàn chất rắn A vào dung dịch HCl dư thấy có 1,12 lít khí thoát ra (đktc) và còn lại 28 gam chất rắn không tan B. Nồng độ CM của Cu(NO3)2 và của AgNO3 lần lượt là: A. 2M và 1M.

B. 1M và 2M.

C. 0,2M và 0,1M.

D. kết quả khác. BÀI GIẢI

Câu 1: Chọn A. Chất thải trong bài chứa các ion kim loại nặng nên chỉ có thể dùng ion OH- để làm kết tủa các ion trên dưới dạng hiđroxit. Câu 2: Chọn A. Câu 3: Chọn B. C thể hiện tính khử thì số oxi hóa của nó phải tăng sau phản ứng. Câu 4: Chọn C. Các đồng phân: CH3 - CH2 - CH - COOH

CH3 - CH - CH2 - COOH

NH2

NH2 CH3

CH2 - CH2 - CH2 - COOH NH2

CH3 - C - COOH NH2

CH2 - CH - COOH NH2 CH3

Câu 5: Chọn C. Câu 6: Chọn A.

x3 | Cu 0

 Cu 2  2e

x2 | N 5  3e 

N 2

3Cu  8HNO3  3Cu  NO3 2  2NO  4H 2 O  a  b  3  8  11. Câu 7: Chọn B. n H2  0, 2mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có: 10,8 + 0,4.36,5 = mmuối + 0,2.2.

 mmuối = 25 gam. Câu 8: Chọn B. Tính bazơ của amin: amin béo no > NH3 > amin thơm. Amin béo no càng nhiều gốc hiđrocacbon thì tính bazơ càng mạnh; amin thơm càng nhiều gốc thơm thì tính bazơ càng yếu. Câu 9: Chọn D. CO32  Ca 2  CaCO3  trắng

( PC WEB )


Câu 10: Chọn C. Dùng hóa chất hấp thụ (hoặc phản ứng) được với axetilen mà không hấp thụ (phản ứng) với etilen. Câu 11: Chọn B. Ba(OH)2 cho vào thì: 0

t 3OH   Fe3  Fe(OH)3   Fe 2 O3 0

t 2OH   Cu 2  Cu(OH) 2   CuO 0

t Ba 2  SO 24  BaSO 4   BaSO 4

Câu 12: Chọn D. Câu 13: Chọn C. (3) Sai, vì cân bằng hóa học là trạng thái mà ở đó tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch nên luợng chất trước và sau phản ứng không thay đổi. (5) Sai, vì khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng vẫn tiếp diễn nhưng với tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. Câu 14: Chọn B. Điều kiện chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa Ag là:

H  COO  R R  CHO Câu 15: Chọn B. Ta có: A 

A1x1  A 2 x 2 12.98,89  13.1,11   12, 011 . 100 100

Câu 16: Chọn B. Al2O3 lưỡng tính nên phản ứng được với axit và bazơ. Câu 17: Chọn A. Đặt công thức chung của metan, etan, propan là CmH2m. Theo giả thiết ta có: n CO2 

7,84 9,9  0,35 mol; n H2O   0,55 mol. 22, 4 18

Sơ đồ phản ứng: 0

t Cm H 2m  2  O 2   CO 2

x mol  0,35 mol

H 2O 0,55 mol

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với nguyên tố O, ta có: 2x = 0,35.2 + 0,55  x = 0,625.  VO2 ( dktc )  0, 625.22, 4  1, 4 lít  Vkhông khí (đktc) = 5.14 = 70 lít.

Câu 18: Chọn B. Dựa vào dãy điện hóa thì đáp án A và B thỏa mãn. Đáp án A thì có phản ứng xảy ra và tạo ra Ag làm lượng Ag tăng lên, không phù hợp yêu cầu bài toán. Câu 19: Chọn A. Dựa vào tính chất hóa học của ancol. Câu 20: Chọn C. Đáp án A, D không có phản ứng xảy ra; đáp án B tạo Fe(NO3)2 + Cu. ( PC WEB )


Câu 21: Chọn D. N2 không duy trì sự cháy và sự hô hấp. Câu 22: Chọn D. Câu 23: Chọn A. 0 1 KNO3 t  KNO 2  O 2 2

x mol 2

x mol 

2Cu  NO3 2 t  2CuO  4NO 2  O 2 0

y mol 

2y mo

y mol 2

 NO 2 Khí X gồm:  O 2 M  18,8.2  37, 6 .

Sử dụng sơ đồ đường chéo ta được: x - 5y = 0

(1)

Bảo toàn khối lượng: 101x + 188y = 34,65

(2)

 x  0, 25mol Từ (1) và (2)    m Cu  NO3   0, 05.188  9, 4gam 2  y  0, 05mol Câu 24: Chọn D. Phương trình phản ứng:

HCH  O  4AgNO3  6NH 3  2H 2 O   NH 4 2 CO3  4Ag  4NH 4 NO3

0,025 mol

Theo (1) và giả thiết ta có: n HCHO 

(1)

0,1 mol 1 1 10,8 n Ag  .  0, 025 mol. . 4 4 108

Vậy nồng độ % của anđehit fomic trong dung dịch fomalin là: C% HCHO 

0, 025.30 .100  38, 07% 1,97

Câu 25: Chọn D. CrO 24 màu vàng, Cr2 O72 màu da cam.

Câu 26: Chọn A. X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6, suy ra cấu hình đầy đủ của X là 1s22s22p63s23p3: có 15 e nên thuộc ô 15, 3 lớp e nên ở chu kì 3, nguyên tố p có 5 e ở lớp ngoài cùng nên thuộc nhóm VA. Câu 27: Chọn B. Tổng số mol ion H+ trong dung dịch axit là: n H  n HCl  2n H2SO4  0, 25.0,8  2.0, 01.0, 25  0, 025 mol.

Tỏng số mol ion OH- trong dung dịch bazơ là: n OH  n NaOH  0, 25a mol.

( PC WEB )


Dung dịch sau phản ứng có pH = 12, suy ra có pOH = 2, suy ra dung dịch sau phản ứng còn bazơ dư, [OH-dư ] = 10-2M = 0,01M. Phương trình phản ứng: H

OH   H 2 O

(1)

025 mol  0,025 mol Theo (1) và giả thiết ta thấy sau phản ứng số mol OH- dư là (0,5a - 0,025) mol. Nồng độ OH- dư là: 0, 25a  0, 025  0, 01  a  0,12 0, 25  0, 25

Câu 28: Chọn A. Gọi công thức chung của axit panminic và axit stearic là CnH2nO2; công thức chung của axit linoleic là CmH2m-4O2. Ta có: Cn H 2n O 2  O 2  nCO 2  nH 2 O Cm H 2m  4 O 2  O 2  mCO 2  (m  2)H 2 O n CO2  0, 69mol, n H2O  0, 65mol

Theo phương trình cháy ta thấy: 2n Cm H2 m4O2  n CO2  n H2O  n Cm H2 m4O2  0, 015mol .

Câu 29: Chọn D. n H2  0, 01mol , ndung dịch = 0,02 mol

Theo đáp án ta thấy kim loại cần tìm có hóa trị I hoặc II nên ta xét 2 trường hợp. Trường hợp 1: Xét kim loại hóa trị I:

1 M  H 2 O  MOH  H 2 2 M 2 O  H 2 O  2MOH Từ phương trình ta có: n MOH(1)  2n H2  0, 2mol  n MOH(2)  0, 01mol . Ta loại trường hợp này. Trường hợp 2: Xét kim loại hóa trị II:

M  2H 2 O  M(OH) 2 0,01 mol

 H2

0,01 mol

0,01 mol

MO  H 2 O  M(OH) 2 0,01 mol

0,01 mol

01M + 0,01(M + 16) = 2,9  M = 137. Câu 30: Chọn D. Phương trình phản ứng: C6H12O6

lên men rượu

2C2H5OH + 2CO2

(1)

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

(2)

2CO2 + Ca(OH)2  Ca(HCO3)2

(3)

Khối lượng dung dịch giảm = khối lượng CaCO3 kết tủa - khối lượng của CO2.

( PC WEB )


Suy ra : m CO2 = m CaCO3 - mdung dịch giảm = 6,6 gam  n CO2  0,15 mol. Theo (1) ta có: n C6 H12O6 phản ứng 

1 n CO2  0, 075mol 2

Vì hiệu suất phản ứng lên men là 90% nên lượng glucozơ cần cho phản ứng là: n C6 H12O6 đem phản ứng 

0, 075 1 1  mol  m C6 H12O6 đem phản ứng  .180  15 gam. 90% 12 12

Câu 31: Chọn A.

n AgNO3  0, 2 mol  n Ag  0, 2mol, n FeCl2  0, 01 mol.

n 2  0, 01 mol   Fe n Cl  0, 02 mol Ag   Cl  AgCl  0, 02 mol  0, 02 mol Ag   Fe 2  Ag   Fe3 0, 01 mol  0, 01 mol

m  0, 02.143,5  0, 01.108  3,95gam . Câu 32: Chọn D. X là (CH3NH3)2SO4

 CH3 NH3 2 SO4  2NaOH  2CH3 NH 2  NaSO4  2H 2O 0,1 mol

 0,2 mol

0,1 mol

NaOH dư, chất rắn chứa:

 Na 2SO 4 : 0,1 mol  m CR  0,1.142  0,15.40  20, 2 gam.   NaOH : 0,15 mol Câu 33: Chọn A. Theo giả thiết, ta có:

n NaOH  0, 2.1  0, 2 mol; n H3PO4  0, 2.0,5  0,1 mol 

n NaOH 2  n H 3 PO 4 1

=> Sản phẩm tạo thành là Na2HPO4 Phương trình phản ứng:

2NaOH  H 3 PO 4  Na 2 HPO 4  2H 2 O

(1)

0,2 mol  0,1 mol  0,1 mol Theo (1) ta thấy: n Na 2 HPO4  0,1mol  m Na 2 HPO4  142.0,1  14, 2 gam . Câu 34: Chọn D. %N 

14.100 1400  M aa   75. M aa 18, 667

 Các peptit tạo nên từ gly. Gọi x = nM  x = nN

( PC WEB )


Bảo toàn điện tích gốc, ta được: 3x + 4x = 0,005.3 + 0,035.3 + 0,05. x

27 27 m (75.7  18.5)  8,389 gam. 1400 1400

Câu 35: Chọn C. Nhận xét: + H

0,38  2,923  4 : Số H trong phân tử ancol bất kì luôn không nhỏ hơn 4 nên chắc chắn trong 0,13

anđehit có 2 nguyên tử H. + C

0, 25  2 nên có hai trường hợp xảy ra. 0,13

CH OH : a BTNT H a  b  0,13 a  0, 06 Trường hợp 1: Nếu X là  3     Andehit: b 4a  2b  0,38 b  0, 07 Vì số mol O2 cần khi đốt > 0,27 nên anđehit phải đơn chức. BTKL   m X   m(C, H, O)  0, 25.12  0,19.2  0,13.16  5, 46 gam.

 M andehit 

5, 46  0, 06.32  50,57 (Vô lý). 0, 07

 a  b  0,13 a  0, 07   HCHO : a BTNT H  2a  4b  0,38 b  0, 06   Trường hợp 2: Nếu X là  a  b  0,13  ancol: b a  0,1     2a  6b  0,38 b  0, 03  HCHO : 0, 07 Ag : 0, 07.4  m  40, 02   X  CH  C  CH 2  OH : 0, 06 CAg  C  CH 2  OH : 0, 06   HCHO : 0,1  X   CH  C  CH  CH  CH 2  OH : 0, 06

Ag : 0,1.4  m  48, 48  CAg  C  CH  CH  CH 2  OH : 0, 03 Câu 36: Chọn C. Áp dụng sơ đồ đường chéo cho hỗn hợp N2O và NO ta có: nNO

30

46 - 38 = 8

38 46

n NO2

n NO 8 1   n NO2 8 1

38-30 = 8

Đặt n NO2  n NO  x mol. Đặt n Fe  n Cu  a mol  56a  64a  12  a  0,1 mol. Quá trình oxi hóa:

Fe  Fe 3  3e; Cu  Cu 2  2e 0,1

( PC WEB )

0,3

0,1 

0,2


Quá trình khử:

N 5  3e  N 2 ; N 5  1e  N 4 3x  x

x x

Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có:

 3x + x = 0,5  x = 0,125 => Vhỗn hợp khí (đktc) = 0,125.2.22,4 = 5,6 lít. Câu 37: Chọn C. Cả 4 đáp án đều có cùng phân tử khối do đó ta không cần dựa vào tỉ khối hơi. Chất X vừa phản ứng được với Na, NaOH nên loại đáp án A và D. Chất X phản ứng được với dung dịch AgNO3 nên loại đáp án B. Câu 38: Chọn B. Khi tác dụng với H2O dư thì lượng H2 thoát ra ít hơn tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 chứng tỏ Al vẫn còn dư ở phản ứng với H2O: 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 x mol

x mol 2

x mol

2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

x mol n H2  0,1 mol 

3x mol 2

1 3 x  x  0,1  x  0, 05 mol. 2 2

Khi cho tác dụng với Ba(OH)2 thì Al hết: 2Na  H2 x mol 

x mol 2

2Al  3H2 y mol 

3y mol 2

n H2  0,175 mol 

1 3 x  y  0,175. 2 2

 y  0,1 mol

 %m Al 

0,1.27 .100  22,5% . 12

Câu 39: Chọn C.

X  NaOH  Y  Z Y  AgNO3 / NH 3  Ag  Z  AgNO3 / NH 3  Ag   X có dạng H - COO - CH = CH - R, Y là H - COONa, Z là R - CH2 - CHO Gọi x = nX  nY = nZ = nX = x mol. n Ag  0,52mol  x 

( PC WEB )

0, 25  0,13 mol. 4


MX 

11,18  86  R  15  CH 3  . 0,13

Câu 40: Chọn B. Thứ tự oxi hóa: Al > Fe; thứ tự khử: Ag+ > Cu2+. Theo giả thiết ta có: n Al  n Fe 

8,3  0,1 mol. 83

Đặt n AgNO3  x mol và n Cu  NO3   y mol . 2

Giả thiết hỗn hợp X tác dụng với dung dịch Y tạo ra chất rắn A gồm 3 kim loại, suy ra đó là Ag, Cu, Fe. Vậy AI hết, Fe chưa phản ứng hoặc còn dư. Hỗn hợp hai muối đã phản ứng hết. Hòa tan A trong HCl dư thì chỉ có Fe phản ứng, 28 gam chất rắn B là Ag và Cu. Vậy chất khử là Al, Fe; chất oxi hóa là Ag+, Cu2+, H+. Quá trình oxi hóa:

Al  Al3  3e; Fe  Fe 2  2e 0,1 

0,3

0,1

0,2

Quá trình khử: Ag   1e  Ag; Cu 2  2e  Cu; 2H   2e  H 2

xxx

y  2y  y

0,1  0,05

Theo định luật bảo toàn electron, ta có phương trình: x + 2y + 0,1 = 0,5 hay x + 2y = 0,4

(1)

Mặt khác, chất rắn B không tan là Ag: x mol; Cu: y mol

 108x + 64y = 28 Giải hệ (1), (2) ta được x = 0,2 mol; y = 0,1 mol.   AgNO3  

( PC WEB )

0, 2 0,1  2M; Cu  NO3 2    1M. 0,1 0,1

(2)


ĐỀ SỐ 3 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Khi cho 2 - metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo ra sản phẩm chính là: A. 1 - clo - 2 - metylbutan.

B. 2 - clo - 2 - metylbutan.

C. 2 - clo - 3 - metylbutan.

D. 1 - clo - 3 - metylbutan.

Câu 2: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4. Hoá chất này là: A. dung dịch HCl loãng.

B. dung dịch HCl đặc.

C. dung dịch H2SO4 loãng.

D. dung dịch HNO3 loãng.

Câu 3: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but - 1 - en và but - 2 - en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. Giá trị của m là: A. 12 gam.

B. 24 gam.

C. 36 gam.

D. 48 gam.

Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch muối Na2CrO4 là: A. dung dịch có màu da cam đậm hơn.

B. dung dịch chuyển sang màu vàng,

C. dung dịch có màu vàng đậm hơn.

D. dung dịch chuyển sang màu da cam.

Câu 5: Một chất X có CTPT là C4H8O. X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na. Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là anđehit. X là: A. but - 3 - en - 1 - ol.

B. but - 3 - en - 2 - ol.

C. 2 - metylpropenol.

D. đáp án khác.

Câu 6: Cho phương trình: KMnO 4  HCl  MnCl2  Cl2  KCl  H 2 O . Hệ số phân tử HCl đóng vai trò chất khử và môi trường trong phương trình lần lượt là: A. 16; 10.

B. 16; 4.

C. 6; 10.

D. 10; 6.

Câu 7: Chọn phát biểu sai? A. Số khối bằng tổng số hạt p và n. B. Tổng số p và số e được gọi là số khối. C. Trong một nguyên tử, số proton bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân. D. Số proton bằng số electron. Câu 8: Cho các phản ứng sau: 0

t 4HCl  MnO 2   MnCl2  Cl2  2H 2 O.

2HCl  Fe  FeCl2  H 2 . 0

14HCl  K 2 Cr2 O7 t  2KCl  2CrCl3  3Cl2  7H 2 O.

6HCl  2Al  2AlCl3  3H 2 . 16HCl  2KMnO 4  2KCl  2MnCl2  5Cl2  8H 2 O. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là: A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin? A. H2N - CH2 - COOH.

B. CH3 - CH(NH2) - COOH.

C. HOOC - CH2CH(NH2)COOH.

D. H2N - CH2 - CH2 - COOH.

Câu 10: Để rửa mùi tanh của cá mè (mùi tanh của amin), người ta có thể dùng:

( PC WEB )


A. H2SO4.

B. HCl.

C. CH3COOH.

D. HNO3.

Câu 11: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính? A. H2.

B. N2.

C. CO2.

D. O2.

C. 5.

D. 3.

Câu 12: Cho các thí nghiệm sau: (1) Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3; (2) H2S vào dung dịch CuSO4; (3) HI vào dung dịch FeCl3; (4) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3; (5) Dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2; (6) CuS vào dung dịch HCl. Số cặp chất phản ứng được với nhau là: A. 2.

B. 4.

Câu 13: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 5,7 gam.

B. 12,5 gam.

C. 15 gam.

D. 21,8 gam

Câu 14: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là: A. nicotin.

B. aspirin.

C. cafein.

D. moocphin.

Câu 15: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong: A. NH3 lỏng.

B.C2H5OH.

C. dầu hoả.

D. H2O.

Câu 16: Khi cho cùng một lượng dung dịch axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước. Điều đó chứng tỏ, ở cùng điều kiện về nhiệt độ thì: A. tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng. B. tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng. C. tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng. D. tốc độ phản ứng không thay đổi khi thay đổi nồng độ của chất phản ứng. Câu 17: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 18: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

( PC WEB )


Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? 0

t A. CuO (rắn) + CO (khí)   Cu + CO2  0

t B. NaOH + NH4Cl (rắn)   NH3  + NaCl + H2O

C. Zn +H2SO4( loãng)   ZnSO4 +H2  D. K2SO3 (rắn) + H2SO4   K2SO4 + SO2  + H2O Câu 19: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t° là: A. propin, ancol etylic, glucozơ. B. glixerol, glucozơ, anđehit axetic. C. propin, propen, propan. D. glucozơ, propin, anđehit axetic. Câu 20: Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng: 0

t A. Ca(HCO3)2   CaCO3 + CO2 + H2O.

B. CaCl2 + Na2CO3  CaCO3 + 2NaCl. C. CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2. 0

t D. CaCO3   CaO + CO2.

Câu 21: Ở Polime dùng làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa là: A. PVA.

B. PP.

C. PVC.

D. PS.

Câu 22: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm metanal và etanal tác dụng với một lượng vừa đủ AgNO3/NH3 thu được 108 gam Ag. Khối lượng metanal trong hỗn hợp là: A. 4,4 gam.

B. 3 gam.

C. 6 gam.

D. 8,8 gam.

Câu 23: Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch B gồm KOH 0,3M; NaOH 0,4M; Ba(OH)2 0,15M. Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được dung dịch có pH = 13? A. 11 : 9.

B. 9 : 11.

C. 101 : 99.

Câu 24: Cho este E có CTPT là CH3COOCH = CH2. Trong các nhận định sau: (1) E có thể làm mất màu dung dịch Br2; (2) Xà phòng hoá E cho muối và anđehit;

( PC WEB )

D. 99 : 101.


(3) E được điều chế không phải từ phản ứng giữa axit và ancol. Nhận định nào là đúng? A. 1.

B. 2.

C. 1,2.

D. 1,2,3

Câu 25: Đốt 11,2 gam Fe trong bình kín chứa khí Cl2, thu được 18,3 gam chất rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch AgNO3 dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 71,9 gam.

B. 28,7 gam.

C. 43,2 gam.

D. 56,5 gam.

Câu 26: Cho dãy các chất: etilen, stiren, phenol, axit acrylic, etyl axetat, alanin, glucozơ, fructozơ, axit oleic, tripanmitic. Số chất làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường là: A. 4.

B. 5.

C. 7.

D. 6.

Câu 27: Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro có công thức RH3. Mặt khác trong công thức oxit cao nhất R chiếm 43,66% về khối lượng. R là: A. Si = 28.

B. P = 31.

C. S = 32.

D. N = 14.

Câu 28: Cho sơ đồ chuyên hóa sau: Glucozơ  Ancol etylic  But - 1,3 - đien  Cao su Buna. Hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su Buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là: A. 144 kg.

B. 108 kg.

C. 81 kg

D. 96kg.

Câu 29: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A. Muối thu được và nồng độ % tương ứng là: A. Na2HPO4 và 11,2%.

B. Na3PO4 và 7,66%.

C. Na2HPO4 và 13,26%.

D. Na2HPO4; NaH2PO4 đều là 7,66%.

Câu 30: Từ canxi cacbua có thể điều chế anilin theo sơ đồ phản ứng: 0

HNO3 dac/H 2SO 4 dac H2O C,600 C CaC2   C2 H 2   C6 H 6  C6 H 5 NO 2 hs 80% hs 75% hs 60% 0

Fe  HCl,t NaOH   C6 H 5 NH 3Cl   C6 H 5 NH 2 hs 80% hs 95%

Từ 1 tấn canxi cacbua chứa 80% CaC2 có thể điều chế được bao nhiêu kg anilin theo sơ đồ trên? A. 106,02 kg.

B. 101,78 kg.

C. 162,85 kg.

D. 130,28 kg.

Câu 31: Trộn 6,75 gam bột Al với 17,4 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có không khí). Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. Hòa tan hoàn toàn chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 7,056 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là: A. 75%.

B. 80%.

C. 60%.

D. 75%.

Câu 32 Hỗn hợp A gồm một amin no, đơn chức, một anken, một ankan. Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam hỗn hợp A cần V lít O2 (đktc) thu được 19,04 lít CO2 (đktc), 0,56 lít N2 (đktc) và H2O. Số mol ankan có trong hỗn hợp A là: A. 0,15 mol.

B. 0,08 mol.

C. 0,12 mol.

D. 0,10 mol.

Câu 33: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để trung hòa Y là: A. 125 ml.

B. 100 ml.

C. 200 ml.

D. 150 ml.

Câu 34: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là: A. 25%.

( PC WEB )

B. 27,92%.

C. 72,08%.

D. 75%.


Câu 35: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức với dung dịch NaOH thu được một muối Y và ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn 2,07 gam Z cần 3,024 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 1,53 gam. Nung Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối so với không khí bằng 1,03. CTCT của X là: A.C2H5COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. C2H5COOC3H7.

D. C2H5COOC2H5.

Câu 36: Trộn 56 gam bột Fe với 16 gam bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất rắn A. Hoà tan A bằng dung dịch axit HCl dư được dung dịch B và khí D. Đốt cháy D cần V lít O2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. V có giá trị là: A. 11,2 lít.

B. 33,6 lít.

C. 22,4 lít.

D. 44,8 lít.

Câu 37: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 24,8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO, Cu2O. Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít (đktc) khí SO2 duy nhất. Giá trị m là: A. 9,68gam.

B. 15,84 gam.

C. 20,32 gam.

D. 22,4gam.

Câu 38: Hoà tan hỗn hợp X gồm CuSO4 và AlCl3 vào nước thu được dung dịch A. Chia A làm hai phần bằng nhau: - Phần 1 cho phản ứng với dung dịch BaCl2 dư thu được 6,99 gam kết tủa. - Phần 2 cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 2,4 gam.

B. 3,2 gam.

C. 4,4 gam.

D. Kết quả khác.

Câu 39: X là một hexapeptit cấu tạo từ một amino axit H2N - CnH2n - COOH(Y). Y có tổng % khối lượng oxi và nitơ là 61,33%. Thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 30,3 gam pentapeptit; 19,8 gam đipeptit và 37,5 gam Y. Giá trị của m là: A. 69 gam.

B. 84 gam.

C. 100 gam.

D. 78 gam.

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 0,16 mol KHSO4 sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 29,52 gam muối trung hòa và 0,02 ml NO (sản phẩm khử duy nhất) cho dung dịch NaOH dư vào Y có 8,8 gam NaOH phản ứng, dung dịch Y hòa tan tối đa m gam Cu (phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của m là: A. 1,92 gam.

B. 2,4 gam.

C. 2,24 gam.

D. 0,96 gam.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn B. Phản ứng thế Cl2 vào ankan tỉ lệ 1 : 1 ưu tiên thế ở C bậc cao: CH3

CH3

CH3 - CH - CH3 + Cl2  CH3 - C - CH3 + HCl Cl Câu 2: Chọn D. Dùng HNO3 loãng thì Fe3O4 còn có tính khử nên tác dụng với HNO3 có sủi bọt khí bay ra (NO hóa nâu trong không khí). Câu 3: Chọn B. Gọi công thức chung của X là C4H8. n C4 H8  0,15mol

( PC WEB )


C4 H8

Br2  C4 H8 Br2

0,15 mol  0,15 mol m Br2  0,15.160  24gam .

Câu 4: Chọn D. 

H CrO 24   Cr2 O72

Câu 5: Chọn D. Không viết được cấu tạo chất có tên but - 3 - en - 2 - ol (loại đáp án B). Đáp án A và C đều làm mất màu dung dịch brom và đều tác dụng với Na, tác dụng với CuO tạo anđehit. Câu 6: Chọn D. Hệ số HCl đóng vai trò chất khử chính là hệ số Cl- về Cl0 là 10, hệ số HCl đóng vai trò môi trường là hệ số Cl trong muối là 6. Câu 7: Chọn B. A đúng nên B sai. Câu 8: Chọn C. Phản ứng mà HCl thể hiện tính oxi hóa nghĩa là phản ứng mà trong đó HCl có số oxi hóa giảm. Câu 9: Chọn A. Câu 10: Chọn C. Mùi tanh của cá là do các amin mà ra nên phải dùng axit để trung hòa amin. Đáp án A, B, D là các axit mạnh, độc, do đó chọn C (axit axetic là thành phần chính trong giấm). Câu 11: Chọn C. CO2 hấp thụ năng lượng của các bức xạ có bước sóng ngắn, sau đó tỏa ra môi trường xung quanh. Câu 12: Chọn C. (1)  CuCl2 + FeCl2 theo dãy điện hóa (2)  CuS + H2SO4 (3)  Fe3+ +I2 (4)  AgCl  + Fe(NO3)3 (5) Fe 2  H   NO3  Fe3  NO  H 2 O (6)  không phản ứng. Câu 13: Chọn B. Vì X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được khí làm xanh giấy quỳ ẩm nên X là muối amoni. Căn cứ vào công thức của X ta suy ra X là muối amoni của amin no với axit nitric. Công thức của X là C2H5NH3NO3 hoặc (CH3)2NH2NO3. Phương trình phản ứng:

C2 H 5 NH 3 NO3  NaOH  C2 H 5 NH 2  NaNO3  H 2 O (1) 0,1

0,1 

0,1

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn gồm NaOH dư (0,1 mol) và NaN03 (0,1 mol). Khối lượng chất rắn là: m = 0,1.40 + 0,1.85 = 12,5 gam. Câu 14: Chọn A.

( PC WEB )


Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá chủ yếu là nicotin. Câu 15: Chọn C. Na là kim loại hoạt động, trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa. Câu 16: Chọn A. Nồng độ càng lớn thì kết tủa xảy ra nhanh hơn, nghĩa là tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn khi nồng độ lớn. Điều này chứng tỏ tốc độ và nồng độ tỉ lệ thuận. Câu 17: Chọn C. Fe3O 4  8HCl  FeCl2  2FeCl3  4H 2 O Na 2 CO3  2HCl  2NaCl  CO 2  H 2 O Fe(OH) 2  2HCl  FeCl2  2H 2 O

Câu 18: Chọn C. Hình vẽ trên điều chế khí Z từ dung dịch và chất rắn nên ta loại đáp án A. Đây là phương pháp thu khí bằng cách đẩy nước nên khí đó không được tan trong nước vì vậy loại B và D. Câu 19: Chọn D. Chất tác dụng với AgNO3/NH3 là RCHO hoặc HCOOR hoặc CH  C  R. Câu 20: Chọn A. Câu 21: Chọn C. Câu 22: Chọn C. Phương trình phản ứng: CH 3CH  O  2AgNO3  3NH 3  H 2 O  CH 3COONH 4  2Ag  2NH 4 NO3

x

2x

HCH  O  4AgNO3  6NH 3  2H 2 O   NH 4 2 CO3  4Ag  4NH 4 NO3 y

Theo (1), (2) và giả thiết ta có hệ: 44x  30y  10, 4  x  0,1  108     y  0, 2 2x  4y  108

Khối lượng HCHO trong hỗn hợp là 30.0,2 = 6 gam. Câu 23: Chọn B. Nồng độ H+ ban đầu là: (0,2 + 0,3 + 0,1.2 + 0,3) = 1M. Nồng độ OH- ban đầu là: (0,3 + 0,4 + 0,15.2) = 1M. Dung dịch sau phản ứng có pH = 13, suy ra OH- dư, pOH = 1. Nồng độ OH- dư là: 10-1 = 0,1M. Áp dụng sơ đồ đường chéo cho trường hợp OH- dư, ta được:   VA [OH bd ]- OH d  1  0,1 9    VB  H bd    H d  1  0,1 11

Câu 24: Chọn D. (1) đúng vì E còn liên kết đôi.

( PC WEB )

(1)

4y

(2)


(2) đúng vì CH3COOCH = CH2 + NaOH  CH3COONa + CH3CHO. (3) đúng vì E là este được điều chế từ axit và axetilen. Câu 25: Chọn A. nFe = 0,2 mol.

2Fe  3Cl2  2FeCl3 Bảo toàn khối lượng, ta được: m Cl  18,3  11, 2  7,1 gam. 2  n Cl2  0,1mol  n Cl  0,1.2  0, 2mol .

1 0, 2 0, 2 Bảo toàn nguyên tố Cl2, ta được: m FeCl3  n Cl  mol  n Fe(FeCl3 )  mol. 3 3 3

Bảo toàn nguyên tố Fe, ta được: nFe dư = 0, 2 

0, 2 0, 4  mol. 3 3

0, 2  FeCl3 : 3 mol Chất rắn X chứa:  Fe : 0, 4 mol  3

Khi cho chất rắn X tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 dư thì:

Ag   Cl 0,2

 AgCl

 0,2

2Ag   Fe  Fe 2  2Ag 0, 4 0, 4  3 3

0,8 3

Ag   Fe 2  Fe3  Ag 0, 4  3

0, 4 3

m gam chất rắn chứa AgCl (0,2 mol) và Ag (

0,8 0, 4 ) nên:  3 3

m = 0,2.143,5 + 108.0,4 = 71,9 gam. Câu 26: Chọn D. Etilen, stiren, phenol, axit acrylic, glucozơ, axit oleic. Câu 27: Chọn B. Công thức với H là RH3 nên công thức oxit cao nhất là R2O5. Ta có: %R = 43,66% => %O = 56,34%. Do đó: % / 0R 2R   R  31. % 16.5

Vậy R là P (photpho). Câu 28: Chọn A. Sơ đổ phản ứng:

C6 H12 O6  2C2 H 5OH  CH 2  CH  CH  CH 2   CH 2  CH  CH  CH 2  n (1)

( PC WEB )


gam: 180

 54

 54

kg:

 32,4

 32,4

x.75%

Theo (1) và giả thiết ta thấy khối lượng glucozơ cần dùng là: x

32, 4.180  144kg . 54.75%

Câu 29: Chọn C. Theo giả thiết ta có: n P2O5 

14, 2 200.8%  0,1 mol; n NaOH   0, 4 mol. 142 40

Khi cho P2O5 vào dung dịch kiềm thì trước tiên P2O5 phản ứng với nước sau đó mới phản ứng với dung dịch kiềm theo phản ứng:

P2 O5  3H 2 O  2H 3 PO 4

(1)

 0,2

0,1 Tỉ lệ

n NaOH 2   sản phẩm tao thành là Na2HPO4. n H3PO4 1

2NaOH  H 3 PO 4  Na 2 HPO 4  2H 2 O

(2)

 0,2  0,2

0,4

Theo (2) ta thấy: n Na 2 HPO4  0, 2mol  n Na 2 HPO4  142.0, 2  28, 4 gam. Khối lượng dung dịch sau phản ứng là: m  m dd NaOH  m P2O5  200  14, 2  214, 2 gam. . Nồng độ phần trăm của dung dịch Na2HPO4 là: C% Na 2 HPO4 

28, 4 .100  13, 26%. 214, 2

Câu 30: Chọn A. n CaC2 

800  12,5 kmol 64 0

0

HNO3 dac/H 2SO 4 dac H2O C,600 C Fe  HCl,t 3CaC2   C2 H 2   C6 H 6  C6 H 5 NO 2   hs 80% hs 75% hs 60% hs 80% NaOH C6 H 5 NH 3Cl   C6 H 5 NH 2 hs 95%

12,5 kmol

12,5 .0,8.0, 75.0, 6.0,8.0,95 3

 n anilin  1,14 kmol  m anilin  1,14.93  106, 02 kg. Câu 31: Chọn B. n H2  0,315 mol, n Al  0, 25 mol, n Fe3O4  0, 075 mol.

8Al  3Fe3O 4  4Al2 O3  9Fe 8x x 3

Vì

0, 25 0, 075 nên hiệu suất tính theo Fe3O4.  8 3

Chất rắn sau phản ứng chứa Al2O3, Fe, Al dư, Fe3O4 dư. Khi cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư:

( PC WEB )


3 Al   H2 2

8x  3  8x    0, 25    .  0, 25    0,375  4x. 3  2  3   Fe  H 2 3x  3x

Gọi x  n Fe3O4 phản ứng. Thay vào phương trình ta được: 0,375 - 4x + 3x = 0,315  x = 0,06 mol. H

0, 06  80%. 0, 075

Câu 32: Chọn D. n CO2  0,85 mol, n N2  0, 025 mol

Gọi x  n O2 , y  n H2O Bảo toàn khối lượng, ta được: 12,95 + 32x = 0,85.44 + 0,025.28 + 18y

 32x-18y = 25,15

(1)

Bảo toàn nguyên tố O, ta được: 2x = 2.0,85 + y

 2x - y = 1,7

(2)

Từ (1) và (2): x = 1,3625, y = 1,025 Các phương trình phản ứng là:

2n  3 1 H 2O  N 2 2 2 Cm H 2m  O 2  mCO 2  mH 2 O C2 H 2z  2  O 2  zCO 2  (z  1)H 2 O Cn H 2n 3 N  O 2  nCO 2 

Từ (3) phản ứng trên, ta thấy: n H2O  n CO2  1,5n amin  n ankan

 n ankan  0,1mol n amin  2n N2 .

Câu 33: Chọn A. Dung dịch Y có chứa ion OH-: n OH  2n H2  2.

5, 6  0,5 mol. 22, 4

 n H  n OH  0,5 mol.

n H 2 SO 4 

1 0, 25 n H  0, 25 mol  VH2SO4   0,125 lít. 2 2

Câu 34: Chọn A. Hỗn hợp X gồm CH3COOCH = CH2; CH3COOCH3; HCOOC2H5. Đặt công thức chung của ba chất là C x H 6 O 2 . Sơ đồ phản ứng:

( PC WEB )


0

O 2 ,t C x H 6 O 2   xCO 2  3H 2 O

(1)

 0, 04x  0,12

0,04

Theo giả thiết và (1) suy ra: 12.x  6  32 

3, 08  x  3, 25  n CO2  0,13 mol. 0, 04

 n CH3COOC2 H3  0,13  0,12  0, 01 mol.

Phần trăm về số mol của CH3COOC2H3: % n = 25%. Câu 35: Chọn D. X + NaOH  muối Y và ancol Z nên X phải là este. Y là RCOONa RCOONa + NaOH  RH + Na2CO3 MRH = 1,03.29 = 30 => R = 29 (C2H5): loại đáp án B. Theo các đáp án còn lai thì ancol Z là no đơn chức, đặt Z là Cn H 2n  2 O :

Cn H 2n  2 O  O 2  nCO 2  (n  1)H 2 O Gọi x  n CO2 , y  n H2O Theo đề: 44x - 18y = 1,53

(1)

Bảo toàn khối lượng: 44x + 18y = 6,39

(2)

Từ (1) và (2): x = 0,09; y = 0,135. n

0, 09  2  Z là C2H5OH. 0,135  0, 09

Câu 36: Chọn C. Sơ đồ phản ứng:  1 2 0 0 H 2  Fe: 1mol t 0 FeS : 0,5mol H1 Cl 2 H 2 O O 2 ,t     Fe Cl2      4 2  S : 0,5mol Fe : 0, 5mol  H 2S  S O 2

Khí D là hỗn hợp H2S và H2. Đốt D thu được SO2 và H2O. Kết quả cuối cùng của quá trình phản ứng là Fe và S nhường electron, còn O2 thu electron. Quá trình oxi hóa:

Quá trình khử:

Fe  Fe 2  2e

O 2  4e  2O 2

1

x  4x

2

0,5  2 Áp dụng định luật bảo toàn electron, ta có: nelectron cho = nelectron nhận  2n Fe  4n S  4n O2  n O2  1mol  VO2  22, 4 lít Câu 37: Chọn D. Cu  6 2 2 4 H S O4  O2 Sơ đồ phản ứng: Cu    X  Cu 2 O   Cu SO 4  S O 2  H 2 O  2 Cu O 0

0

Căn cứ vào sơ đồ phản ứng ta thấy: chất khử là Cu (x mol); chất oxi hóa là O2 (y mol) và H2SO4. ( PC WEB )


Tổng khối lượng của hỗn hợp X: 64x + 32y = 24,8

(1)

Áp dụng định luật bảo toàn electron, ta có: nelectron cho = nelectron nhận  2n Cu  4n O2  2n SO2

 2x = 4y + 0,2.2

(2)

Từ (1) và (2): x = 0,35 mol và y = 0,075 mol  m = 0,35.64 = 22,4 gam. Câu 38: Chọn A. Khi cho tác dụng với BaCl2 thì chỉ có CuSO4 phản ứng. Ba 2  SO 24  BaSO 4 

0,03 mol  0,03 mol  n CuSO4  0, 03mol

Khi cho vào dung dịch NaOH dư thì chỉ có CuSO4 tạo kết tủa là Cu(OH)2.

Cu(OH) 2  CuO  H 2 O 0,03 mol  0,03 mol => mCuO = 0,03.80 = 2,4 gam. Câu 39: Chọn D. M aa 

1400  3200  75 nên axit amin là gly. 61,33

gly6  gly5  gly 2  gly x

0,1

0,15

0,5

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích gốc, ta được: 6x = 5.0,1 + 2.0,15 + 0,5. x

13 13  m  (75, 6  18,5)  78 gam. 60 60

Câu 40: Chọn C.

Ta có: n NaOH

 Na  : 0, 22   K : 0,16 BTNT  0, 22mol  2   n Fe NO3   0, 04 2 SO : 0,1 6  4 BTDT     NO3 : 0, 06

K  : 0,16  2 SO  0,16 BTKL   m Fe  0, 075. Dung dịch Y chứa 29,52 gam  4  NO3 : 0, 06 Fe n  K  : 0,16  2 SO 4 : 0,16 Khi cho Cu vào Y dung dịch là  NO3 : 0, 06 Fe 2 : 0, 075  Cu 2 : a BTDT  a 

( PC WEB )

0,16.2  0, 06  0,16  0, 075.2  0, 035  m  2, 24 gam. 2


ĐỀ SỐ 4 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Các ancol (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là: A. 1, 2, 3.

B. 1, 3, 2.

C. 2, 1, 3.

D. 2, 3, 1.

Câu 2: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là: A. sủi bọt khí. B. xuất hiện kết tủa xanh lam. C. xuất hiện kết tủa xanh lục. D. sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa xanh lam. Câu 3: Cặp chất nào sau đây không thể phân biệt được bằng dung dịch brom? A. Stiren và toluen.

B. Phenol và anilin.

C. Glucozơ và Fructozơ.

D. axit acrylic và phenol.

Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây sai? A. Cu + 2 FeCl3 (dung dịch)  CuCl2 + 2FeCl2 B. 2 Na+ 2 H2O  2 NaOH + H2 C. H2 + CuO  Cu + H2O D. Fe + ZnSO4 (dung dịch)  FeSO4 + Zn Câu 5: Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là: A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

Câu 6: Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây? A. Đá đỏ.

B. Đá vôi.

C. Đá mài.

D. Đá tổ ong.

Câu 7: Trong các amin sau: 1. (CH3)2CH - NH2

2. H2N - CH2 - CH2 - NH2

3. CH3CH2CH2 - NH - CH3

Các amin bậc 1 là: A. (1), (2).

B. (1), (3).

C. (2), (3).

D. (2).

C. SO2 và NO2.

D. CO và CO2.

Câu 8: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là: A. CO và CH4.

B. CH4 và NH3.

Câu 9: Cho các phát biểu: (a) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử. (b) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc. (c) Tất cả các phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2. Số phát biểu đúng là: A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

C. Na2CrO4.

D. Na2SO4.

Câu 10: Công thức hóa học của natri đicromat là: A. Na2Cr2O7 .

B. NaCrO2.

Câu 11: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp? A. Poli(vinyl clorua).

B. Polisaccarit.

C. Protein.

Câu 12: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

( PC WEB )

D. Nilon - 6,6.


A. SO3 + H2O  H2SO4.

B. 4A1 + 3O2  2A12O3.

C. CaO + CO2  CaCO3.

D. Na2O + H2O  2NaOH.

Câu 13: Câu nào sau đây không đúng? A. Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn. B. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng. C. Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại. D. Hợp chất NH2 - CH2 - CH2 - CONH - CH2COOH thuộc loại đipeptit. Câu 14: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là: A. H2S.

B. AgNO3.

C. NaOH.

D. NaCl.

Câu 15: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:

4NH 3 (k)  3O 2 (k)  2N 2 (k)  6H 2 O(h); H  0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi: A. tăng nhiệt độ.

B. thêm chất xúc tác.

C. tăng áp suất.

D. loại bỏ hơi nước.

Câu 16: Điện phân dung dịch chứa HCl, NaCl, FeCl3 (điện cực trơ, có màng ngăn). Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự biến thiên pH của dung dịch theo thời gian (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)? A.

B.

C.

D.

Thời gian

Thời gian

Thời gian

Thời gian

Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng. Giá trị x và y lần lượt là: A. 2,16 và 1,6 gam.

B. 2,16 và 3,2 gam.

C. 4,32 và 1,6 gam.

D. 4,32 và 3,2 gam.

Câu 18: Có các lọ hóa chất mất nhãn mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau: FeCl2, (NH4)2SO4, FeCl3, CuCl2, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng dung dịch NaOH lần lượt thêm vào từng dung dịch có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch trong số các dung dịch trên? A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 19: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được hai sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là: A. 2,2 - đimetylbutan.

B. 2 - metylpentan.

C. n - hexan.

D. 2,3 - đimetylbutan.

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là: A. 13.

B. 15.

C. 14.

D. 3.

Câu 21: Đốt cháy 11,6 gam chất Y thu được 5,3 gam Na2CO3, 4,5 gam H2O và 24,2 gam CO2. Biết rằng một phân tử Y chỉ chứa một nguyên tử oxi. CTPT của Y là: A. C2H3ONa.

( PC WEB )

B. C3H5ONa.

C. C6H5ONa.

D. C3H2ONa2.


Câu 22: Nước cứng là nước: A. chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.

B. chứa một lượng cho phép Ca2+, Mg2+.

C. không chứa Ca2+, Mg2+.

D. chứa nhiều Ca2+, Mg2+, HCO3 .

Câu 23: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là: A. 0,05 và 0,1 mol. B. 0,1 và 0,05 mol. C. 0,12 và 0,03 mol. D. 0,03 và 0,12 mol. Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3. (2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2. (3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. (4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. (5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch hỗn hợp chứa CrCl3 và CrCl2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Câu 25: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là: A. 375 ml.

B. 600 ml.

C. 300 ml.

D. 400 ml.

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp X gồm C3H6, C3H8, C4H10, CH3CHO, CH2= CH - CHO cần vừa đủ 49,28 lít khí O2 (đktc). Sau phản ứng thu được 28,8 gam H2O. Mặt khác, lấy toàn bộ lượng X trên sục vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa (các phản ứng xảy ra hoàn toàn).Giá trị của m là: A. 21,6gam.

B. 32,4 gam.

C. 43,2 gam.

D. 54,0 gam.

Câu 27: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Phần trăm khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là: A. 78,56%.

B. 56,94%.

C. 65,92%.

D. 75,83%.

Câu 28: Cho 16,05 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O3N phản ứng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 19,9 gam.

B. 15,9 gam.

C. 21,9 gam.

D. 26,3 gam.

Câu 29: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO 24 và NO3 . Để kết tủa hết ion SO 24 có trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaC2 1M. Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa. Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol/l của NO3 là: A. 0,2M.

B. 0,3M.

C. 0,6M.

D. 0,4M.

Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện. Điện tích hạt nhân của X là: A. 18.

( PC WEB )

B. 17.

C. 15.

D. 16.


Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và A12O3 tác dụng hoàn toàn với H2O thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 dư vào A thu được a gam kết tủa. Trị số của m và a lần lượt là: A. 8,3 gam và 7,2 gam.

B. 13,2 gam và 6,72 gam.

C. 12,3 gam và 5,6 gam.

D. 8,2 gam và 7,8 gam.

Câu 32: Cho 7,2 gam ankanal A phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra muối của axit B và 21,6 gam bạc kim loại. Nếu cho A tác dụng với H2/Ni, t° thu được ancol đơn chức, có mạch nhánh. CTCT của A là: A. CH3 - CH2 - CH2 - CHO.

B. (CH3)2CH - CH2 - CHO.

C. CH3 - CH(CH3) - CH2 - CHO.

D. (CH3)2CH - CHO.

Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,7.

B. 2,1.

C. 2,4.

D. 2,5.

Câu 34: Hiđro hóa olein (glyxerin trioleat) nhờ xúc tác Ni ta thu được stearin (glyxerin tristearat). Khối lượng olein cần dùng để sản xuất 5 tấn stearin là: A. 4966,292 gam.

B. 4966292 gam.

C. 496,6292 gam.

D. 49,66292 gam.

Câu 35: Đốt một lượng nhôm (Al) trong 6,72 lít O2. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc). Khối lượng nhôm đã dùng là: A. 8,1 gam.

B. 16,2 gam.

C. 18,4 gam.

D. 24,3 gam.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X tạo thành từ amino axit chỉ có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu được 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X thủy phân hoàn toàn trong 500 ml dung dịch NaOH 2M thu được m gam chất rắn. Số liên kết peptit trong X và giá trị m là: A. 8 và 92,9 gam.

B. 8 và 96,6 gam.

C. 9 và 92,9 gam.

D. 9 và 96,9 gam.

Câu 37: Cho a gam một oxit sắt phản ứng với CO dư, toàn bộ CO2 sinh ra phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư tạo 4,5 gam kết tủa. Lấy lượng Fe sinh ra cho phản ứng với dung dịch HNO3 tạo thành dung dịch A chỉ chứa một muối sắt và 0,672 lít NO (đktc). Công thứa của oxit sắt là: A. FeO.

B. Fe3O4.

C. Fe2O3.

D. đáp án khác.

Câu 38: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản

( PC WEB )


phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là A. 400 ml.

B. 120 ml.

C. 240ml.

D. 360ml.

Câu 39: Đun 20,4 gam một chất hữu cơ A đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được muối B và hợp chất hữu cơ C. Cho C phản ứng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc). Nung B với NaOH rắn thu được khí D có tỉ khối đối với O2 bằng 0,5. Khi oxi hóa C bằng CuO được chất hữu cơ E không phản ứng với AgNO3/NH3. CTCT của A là: A. CH3COOCH2CH2CH3. B. CH3COO-CH(CH3)2. C. C2H5COOCH2CH2CH3. D. C2H5COOCH(CH3)2. Câu 40: Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa. Biết tỉ lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lần lượt là 3 : 2 :1. Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với: A. 48%.

B. 58%.

C. 54%.

D. 46%.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn C. Bậc ancol là bậc của nguyên tử cacbon chứa nhóm OH. Câu 2: Chọn D.

2Na  2H 2 O  2NaOH  H 2  2NaOH  CuCl2  2NaCl  Cu(OH) 2  Câu 3: Chọn B. Phenol và anilin đều tạo kết tủa màu trắng với dung dịch brom. Câu 4: Chọn D. Fe đứng sau Zn trong dãy điện hóa nên Fe không tác dụng với muối Zn. Câu 5: Chọn A. Etyl axetat, saccarozơ, tinh bột. Câu 6: Chọn B. Câu 7: Chọn A. Bậc amin là số nguyên tử H trong NH3 bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon. Câu 8: Chọn C. Câu 9: Chọn A. (a) đúng, (b) sai ví dụ như HCOOH, (c) sai ví dụ như CH3COOC6H5, (d) sai ví dụ ancol có 2 nhóm OH không liền kề nhau. Câu 10: Chọn A. Câu 11: Chọn A. Điều kiện tham gia phản ứng trùng hợp là phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền. Câu 12: Chọn B.

( PC WEB )


Phản ứng ở câu B có sự thay đổi số oxi hóa, trong đó Al tăng số oxi hóa từ 0 lên +3 đóng vai trò chất khử, O2 giảm số oxi hóa từ 0 về -2 đóng vai trò chất oxi hóa, phù hợp với định nghĩa oxi hóa - khử trong SGK Hóa học 10 cơ bản. Câu 13: Chọn D. Đipeptit được tạo nên từ 2 gốc  - axit amin. Theo đáp án thì D có 2 gốc axit amin nhưng có một gốc không phải  nên không là đipeptit. Câu 14: Chọn C.

FeCl3  3NaOH  3NaCl  Fe  OH 3  Câu 15: Chọn D. Chất xúc tác không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng. Vì H  0 : phản ứng thuận tỏa nhiệt, nên khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều thu nhiệt là chiều nghịch. Tổng hệ số khí trước phản ứng là 7, sau phản ứng là 8 nên chiều thuận làm tăng hệ số khí, là tăng áp suất nên khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm áp suất là chiều nghịch. Câu 16: Chọn B. Lúc đầu Fe3+ bị điện phân trước thành Fe2+ nên PH không đổi  loại C, D. Sau đó đến H+ bị điện phân nên nồng độ axit giảm  PH tăng  B. Câu 17: Chọn C. Theo giả thiết ta có: n saccarozo 

6,84  0, 02 mol. 342

Phương trình phản ứng thủy phân: 

0

H ,t C12 H 22 O11  H 2 O   C6 H12 O6  C6 H12 O6

saccarozơ 0,02

glucozơ

fructozơ

0,02  0,02

Như vậy dung dịch thu được sau khi thủy phân hoàn toàn 0,02 mol saccarozơ có chứa 0,02 mol glucozơ và 0,02 mol fructozơ. Một nửa dung dịch này có chứa 0,01 mol glucozơ và 0,01 mol fructozơ. Phần 1 khi thực hiện phản ứng tráng gương thì cả glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng nên tổng số mol phản ứng là 0,02 mol. 0

AgNO3 / NH3 ,t C6 H12 O6   2Ag

0,02

(1)

0,04

Phần 2 khi phản ứng với dung dịch nước brom thì chỉ có glucozơ phản ứng.

CH 2 OH[CHOH]4 CHO  Br2  H 2 O  CH 2 OH[CHOH]4 COOH  2HBr 0,01

(2)

0,01

Vậy từ (1) và (1) suy ra: x  m Ag  0, 04.108  4,32 gam; y  m Br2  0, 01.160  1, 6 gam. Câu 18: Chọn C. FeCl2: tạo kết tủa trắng xanh Fe(OH)2. FeCl3: tạo kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3. CuCl2: tạo kết tủa màu xanh Cu(OH)2. AlCl3: tạo kết tủa trắng Al(OH)3 và kết tủa tan trong OH- dư. Hai chất còn lại đều tạo khí mùi khai NH3.

( PC WEB )


Câu 19: Chọn D. Đáp án A có 3 sản phẩm, đáp án B có 5 sản phẩm, đáp án C có 3 sản phẩm. Câu 20: Chọn A. Cấu hình e đầy đủ: 1s22s22p63s23p1  e = 13 = số hiệu nguyên tử. Câu 21: Chọn C. Hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, Na có công thức là CxHyOzNat. n Na 2CO3  0, 05 mol, n H2O  0, 25 mol, n CO2  0,55 mol.

Bảo toàn nguyên tố C: nC = 0,05 + 0,55 = 0,6 mol. nH = 0,25.2 = 0,5 mol, nNa = 0,1 mol. Bảo toàn khối lượng: m O2  22, 4 gam  n O2  0, 7 mol. Bảo toàn nguyên tố O: nO(X) = 0,05.3 + 0,25 + 0,55.2 - 0,7.2 = 0,1 mol. x : y : z : t = 0,6 : 0,5 : 0,1 : 0,1 = 6 : 5 : 1 : 1 CTPT đơn giản nhất là C6H5ONa cũng chính là CTPT vì trong hợp chất hữu cơ chỉ có 1 nguyên tử O. Câu 22: Chọn A. Câu 23: Chọn A. Ta có: nhỗn hợp = 0,15 mol. Khi cho vào bình đựng dung dịch brom thì etilen bị hấp thụ làm cho khối lượng bình tăng lên: n C2 H4  2,8gam  n C2 H4  0,1mol  n C2 H6  0,15  0,1  0, 05mol

Câu 24: Chọn D. (1) AgCl, (2) BaSO4, (3) Al(OH)3, (4) CaCO3, (5) Cr(OH)2. Câu 25: Chọn C. Ta có: nAl = 0,1 mol, nFeO = 0,15 mol Y tác dụng với H2SO4 cũng giống như X tác dụng với H2SO4.

2Al

3H 2SO 4  Al2  SO 4 3  3H 2

0,1 mol  0,15 mol

FeO

H 2SO 4  FeSO 4  H 2 O

0,15 mol  0,15 mol  n H2SO4  0,3mol  VH2SO4  0,3 lít.

Câu 26: Chọn C.

CO 2 : a Cháy BTKL    44a  28,8  24, 4  2, 2.32  a  1,5 mol. Ta có: X  H O :1, 6  2 BTKL X   m X  24, 4   m  C, H, O   n Trong  O

24, 4  1,5.12  1, 6.2  0, 2 mol 16

X X  n Trong  n Trong O RCHO  0, 2 mol  m Ag  0, 2.2.108  43, 2 gam.

Câu 27: Chọn C. Ca(H2PO4)2  P2O5 x mol

( PC WEB )

 x mol


%m P2 O5 

 31.2  16.5 .x.100  m m phan bãn

%m Ca  H2 PO4   2

phan bãn

 355x gam.

(40  194) .x .100  65,92%. 355x

Câu 28: Chọn A. Căn cứ vào công thức phân tử của X là C3H9O3N và X phản ứng được với NaOH nên X là muối amoni. Công thức cấu tạo của X là C2H5NH3HCO3 hoặc (CH3)2NH2HCO3. Phương trình phản ứng:

C2 H 5 NH 3 HCO3  2NaOH  C2 H 5 NH 2  Na 2 CO3  2H 2 O 0,15

0,3

0,15

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn gồm NaOH dư (0,1 mol) và Na2CO3 (0,15 mol). Khối lượng chất rắn là: m = 0,1.40 + 0,15.106 = 19,9 gam. Câu 29: Chọn C. Khi cho X phản ứng với dung dịch BaCl2 thì xảy ra phản ứng: Ba 2  SO 24  BaSO 4

(1)

0,05  0,05 Theo (1) và giả thiết suy ra trong 250 ml dung dịch X có 0,05 mol SO 24 vậy trong 500 ml dung dịch X có 0,1 mol SO 24 . Khi cho X phản ứng với dung dịch NH3 dư thì xảy ra các phản ứng: Al3+ + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3 + 3NH4+

(2)

 0,1

0,1

Cu 2  2NH 3  2H 2 O  Cu(OH) 2  2NH 4 2

Cu(OH) 2  4NH 3  Cu  NH 3 4   2OH 

(3) (4)

Khi cho X phản ứng với dung dịch NH3 dư thì chỉ có Al3+ tạo kết tủa, Cu2+ lúc đầu tạo kết tủa sau đó tạo phức tan vào dung dịch. Theo (2) và giả thiết ta thấy trong 500 ml dung dịch X có 0,1 mol Al3+. Đặt số mol của Cu2+ và NO3 trong 500 ml dung dịch X là x và y. Theo định luật bảo toàn điện tích và khối lượng, ta có:

3n Al3  2n Cu 2  2n SO24  1n NO3 3.0,1  2x  2.0,1  y  x  0,1    0,1.27  64x  96.0,1  62y  37,3  y  0,3 m Al3  m Cu 2  m Cl  m muoi   NO3  

0,3  0, 6M. 0,5

Câu 30: Chọn D. 2p  n  49  Ta có:   p  16, n  17 53,125 n  .2p  100

Điện tích hạt nhân là p = 16.

( PC WEB )


Câu 31: Chọn D.

 Na 2 O H2O CO 2   dung dịch A (NaAlO2)   Al  OH 3 a gam X  Al O 2 3  0,1 mol

0,1 mol

m  0,1.78  7,8gam Ta thấy: nNa = nAl = 0,l mol nên n Na 2O  n Al2O3  0, 05 mol . m = 0,05.62 + 0,05.102 = 8,2 gam. Câu 32: Chọn D. Đặt công thức của A là RCHO. Phương trình phản ứng: RCHO  2AgNO3  3NH 3  H 2 O  RCOONH 4  2Ag  2NH 4 NO3

0,1

(1)

0,2

Theo (1) và giả thiết, ta có: n RCHO 

1 1 21, 6 7, 2 n Ag  .  0,1mol  R  29   72  R  43  R là C3H7-. 2 2 108 0,1

Vì A tác dụng với H2 thu được ancol có mạch nhánh nên A là (CH3)2CH-CHO. 0

t ,Ni CH3- CH - CHO + H2   CH3- CH - CH2OH

CH3

CH3

Câu 33: Chọn B. Các phương trình phản ứng có thể xảy ra là: Ba 2  SO 24  BaSO 4  Al3  3OH   Al(OH)3  Al(OH)3  OH   Al(OH) 4

Tại vị trí thể tích dung dịch Ba(OH)2 thì có kết tủa BaSO4 và dung dịch Al  OH 4

n  0,3mol  n SO2  n  0,3 mol  n Al3  0, 2 mol. 4

 n OH  4n Al3  0,8mol  n Ba (OH)2 

V

1 n   0, 4 mol 2 OH

0, 4  2 lít. 0, 2

Câu 34: Chọn B.

 C17 H33COO 3 C3H5  3H 2   C17 H35COO 3 C3H5 5000 890

m C17 H33COO  C3H5  3

5000 890

5000 .884  4966, 292 kg. 890

Câu 35: Chọn B.  HCl Al + O2  Chất rắn   H2

( PC WEB )


Chứng tỏ Al tác dụng với O2 vẫn còn dư  nhôm ban đầu phản ứng hết với O2 và H2 n O2  0,3 mol, n H2  0,3 mol.

nQ = 0,3 mol, nH = 0,3 mol. 4A1 + 3O2  2Al2O3 0,4  0,3  HCl Al  

0,2 

3 H2 2

0,3

 mAl = 0,6.27 = 16,2 gam. Câu 36: Chọn C. Gọi CTPT của peptit là Cnx H 2nx  2 n O n 1 N n n CO2  2, 2 mol; n H2O  3, 7 mol; n NaOH  1mol; n peptit  0,1 mol.

Bảo toàn C: nx.0,1  2, 2  nx  22. . Bảo toàn H: (2nx  n  2).0,1  3, 7  n  9  x 

22 . 9

CT peptit là: C22H37O10N9 + 9NaOH  muối + H2O 0,1 mol

 0,9 mol

0,1 mol

Bảo toàn khối lượng: mmuối = 0,1.587 + 0,9.40 - 0,1.18 = 92,9 gam. Câu 37: Chọn C. Kết tủa là CaCO3: n CaCO3  0, 045 mol  n CO2  0, 045 mol. n O(oxit )  n CO2  0, 045 mol.

Bảo toàn e: nFe = nNO = 0,03 mol. Gọi CTPT là FexOy:

x 0, 03 2   . y 0, 045 3

Vậy CTPT của oxit là Fe2O3. Câu 38: Chọn D.

n Fe  0, 02 mol; n Cu  0, 03mol; n H  0, 4 mol; n NO  0, 08 mol. 3

Các phản ứng xảy ra: Fe  4H 

NO3  Fe3  NO  2H 2 O

0,02  0,08 0,02 3Cu

8H 

0,03  0,08

( PC WEB )

0,02 2NO3  3Cu 2

0,02

0,03

 2NO  4H 2 O


 Fe3  3OH   Fe(OH)3  2  Cu  2OH  Cu(OH) 2  H   OH   H 2 O Dung dịch X chứa:    NO3  Na   2 SO 4

n   0, 02.3  0, 03.2  0, 24.1  0,36 mol Đặt số mol Fe3+, Cu2+, H+ dư vào   OH . VNaOH  0,36 lit Câu 39: Chọn B. A + NaOH  muối B và chất hữu cơ C.

 A là este, B là RCOONa, D là RH.

d DDO2  0,5  M D/O2  0,5  M D  0,5.32  16  R  15  CH 3  loại đáp án C và D. Chất hữu cơ C là ancol. C + CuO  sản phẩm không tráng gương nên C không thể là ancol bậc 1. Đáp án A thì C là ancol bậc 1 nên ta loại A  Chọn B. Câu 40: Chọn C. BTNT Clo    AgCl : 0,88 mol Nhận thấy 133,84  BTKL  Ag : 0, 07 mol   Y n  0, 02   n Trong  0, 08 mol BT e Y H Và  NOT   n Trong  0, 02.3  0, 07  0,13 mol. H n Ag  0, 07

Fe 2 : 0,13   Cl : 0,88 BTKL   m Y  48, 68. Như vậy Y chứa   H : 0, 08  BTDT    Fe3 : 0,18 BTKL   27, 04  0,88.36,5  0, 04.63  48, 68  m Z 

0,88  0, 04  0, 08 .18 2

 m Z  5, 44 gam

 NO 2 : 0, 08 BTNT N 0, 08  0, 04.2  0, 04  Z   n Fe NO3    0, 06 mol. 2 2  N 2 O : 0, 04 BTNT O oxit X   n Trong =0,42+0,08.2+0,04-3(0,04+0,06.2)=0,14. O

FeO : 3a  BTNT Fe X  Fe3O 4 : 2a  3a  8a  3a  0,14  a  0, 01   n Trong  0,14 mol. Fe Fe O : a  2 3  %n Fe 

( PC WEB )

0,14  53,85%. 0,14  0, 06  0, 06


ĐỀ SỐ 5 (Thời gian làm bài : 50 phút) Câu 1: Quá trình ăn mòn vỏ mạn tàu thuỷ (chế tạo từ thép cacbon) ở khu vực mạn tàu tiếp xúc với nước biển và không khí là quá trình ăn mòn: A. kim loại.

B. hoá học.

C. điện hoá.

D. cacbon.

Câu 2: Trong phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất khử? A. 2NH 3  3CuO  N 2  3Cu  3H 2 O.

B. NH 3  HCl  NH 4 Cl.

C. NH 3  CO 2  H 2 O  NH 4 HCO3 .

D. NH 3  HNO3  NH 4 NO3 .

Câu 3: Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây? A. Cho qua dung dịch HCl.

B. Cho qua dung dịch H2O.

C. Cho qua dung dịch Ca(OH)2.

D. Cho hỗn hợp qua Na2CO3.

Câu 4: Cho sơ đồ sau : CH4  X  Y  Z  Cao su Buna. Tên gọi của X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. axetilen, etanol, butađien.

B. anđehit axetic, etanol, butađien.

C. axetilen, vinyl axetilen, buta -1,3 - đien.

D. etilen, vinylaxetilen, butađien.

Câu 5: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl? A. Làm gia vị.

B. Điều chế Cl2, HCl, nước Javen.

C. Khử chua cho đất.

D. Làm dịch truyền trong y tế.

Câu 6: Khi cho but - 1 - en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính? A. CH3 - CH2 - CHBr - CH2Br.

C. CH3 - CH2 - CHBr - CH3.

B. CH2Br - CH2 - CH2 - CH2Br.

D. CH3 - CH2 - CH2 - CH2Br.

Câu 7: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là: A. ozon.

B. oxi.

C. lưu huỳnh đioxit.

D. cacbon đioxit.

Câu 8: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch: A. Na2SO4.

B. NaOH.

C. NaCl.

D. NaNO3.

C. Hematit.

D. Boxit.

Câu 9: Quặng nào sau đây chứa oxit sắt? A. Đolomit.

B. Xiđerit.

Câu 10: Chất béo có chung đặc điểm nào sau đây? A. Không tan trong nước, nặng hơn nước. B. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước. C. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước. D. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước. Câu 11: Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2, NaHCO3 là: A. Nước cứng tạm thời.

B. Nước cứng vĩnh cửu.

C. Nước mềm.

D. Nước cứng toàn phần.

Câu 12: Cho các phát biểu sau: - Glixerol, glucozơ, alanin là những hợp chất đa chứa. - Amino axit, amin là những hợp chất có nhóm -NH2. ( PC WEB )


- Đốt cháy este no thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. - PE, PVC được dùng làm chất dẻo. Số phát biểu đúng là: A. 1.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

C. xanh lục.

D. da cam.

Câu 13: Crom (VI) oxit (CrO3) có màu: A. vàng.

B. đỏ thẫm.

Câu 14: Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là: A. Ala - Gly - Val.

B. Ala-Gly.

C. Gly-Ala.

D. Val-Gly.

Câu 15: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 tạo hai muối? A. Cu.

B. Al.

C. Fe.

D. Zn.

Câu 16: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t°) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là: A. Cn H 2n 3CHO (n  2).

B. Cn H 2n 1CHO (n  2).

C. Cn H 2n 1CHO (n  0).

D. Cn H 2n (CHO) 2 (n  0).

Câu 17: Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền: Thành phần % theo khối lượng của A. 8,43%.

37 17

37 17

Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là

35 17

Cl .

Cl trong HClO4 là:

B. 8,79%.

C. 8,92%.

D. 8,56%.

Câu 18: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Chuyển màu xanh

Y

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Z

Cu(OH)2

Có màu tím

T

Nước brom

Kết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: A. etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin. B. anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột. C. etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng. D. etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin. Câu 19: Cho bột nhôm Al dư vào l00ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,05M. Khi phản ứng kết thúc thể tích khí H2 bay ra ở đktc là: A. 0,672 lít.

B. 0,448 lít.

C. 0,336 lít.

D. 0,224 lít.

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 6,16 lít O2 và thu được 3,36 lít CO2. Giá trị của m là: A. 2,3gam.

B. 23gam.

C. 3,2gam.

D. 32gam.

Câu 21: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần cho vào l00ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M để thu được dung dịch có pH = 7 là: A. 100 ml.

( PC WEB )

B. 150 ml.

C. 200ml.

D. 250ml.


Câu 22: Cho phản ứng: A + B  C. Nồng độ ban đầu của A là 0,12 mol/l; của B là 0,1 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B giảm xuống còn 0,078 mol/l. Nồng độ còn lại (mol/1) của chất A là: A. 0,042 mol/l.

B. 0,098 mol/l.

C. 0,02 mol/l.

D. 0,034 mol/l.

Câu 23: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố thuộc nhóm B? A. Ca (Z = 20).

B. Fe (Z = 26).

C. K (Z = 19).

D. Na (Z = 11).

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hơp axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 3,24.

B. 2,34.

C. 2,7.

D. 3,6.

Câu 25: Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl (loãng), nóng thu được 896 ml khí ở đktc. Lượng crom có trong hỗn hợp là: A. 0,065 gam.

B. 1,04 gam.

C. 0,560 gam.

D. 1,015 gam.

Câu 26: Cho các rượu: (1) CH3 - CH2 - OH

( 2) CH3- CHOH - CH3

(3) CH3 - CH2- CHOH - CH3

(4) CH3-C(CH3)2- C H 2 - O H

(5) CH3 - C(CH3)2 - OH

(6) CH3 - CH2 - CHOH - CH2 - CH3

Những rượu nào khi tách nước tạo ra một anken duy nhất? A. (1), (2), (4), (5).

B. (2), (3), (6).

C. (5).

D. (1), (2), (5), (6).

Câu 27: Hoà tan 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư được dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và N2, tỉ khối của Y so với H2 là 18. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 106,38 gam.

B. 34,08 gam.

C. 97,98 gam.

D. 38,34 gam.

Câu 28: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Tên gọi của X là: A. etylamoni fomat.

B. đimetylamoni fomat.

C. amoni propionat.

D. metylamoni axetat.

Câu 29: Hòa tan hết m gam hỗn họp X gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào lượng nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X. Sục CO2 vào X thấy lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị dưới đây:

Phần trăm khối lượng oxi trong X gần nhất với: A. 12,0%.

B. 10,0%.

C. 8,0%.

D. 9,0%.

Câu 30: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 75 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 75 gam.

B. 65 gam.

C. 8 gam.

D. 55 gam.

Câu 31: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

( PC WEB )


A. FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2, BaCl2. B. Ba(NO3)2, Na2CO3, (NH4)2SO4, NaOH. C. Zn, Fe, (NH4)2CO3, CH3COONa, Ba(OH)2. D. Al, Fe, BaO, BaCl2, NaCl, KOH. Câu 32: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. C2H5COOCH3.

B. HCOOCH2CH2CH3.

C. CH3COOC2H5

D. HCOOCH(CH3)2.

Câu 33: Cho các dữ kiện thực nghiệm: (1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2; (2) Dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl; (3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng; (4) Cho H2S vào dung dịch CuSO4; (5) Cho H2S vào dung dịch FeSO4; (6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2; (7) Sục dư NH3 vào Zn(OH)2; (8) Cho Ba vào dung dịch Ba(HCO3)2; (9) Cho H2S vào FeCl3; (10) Cho SO2 vào dung dịch H2S. Số trường hợp xuất hiện kết tủa là: A. 6.

B. 9.

C. 7.

D. 8.

Câu 34: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và N2 trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội qua dung dịch nước vôi trong dư thì được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 45 gam.

B. 120 gam.

C. 30 gam.

D. 60 gam.

Câu 35: Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất rắn: Fe và 3 oxit của nó. Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 672 ml khí NO duy nhất (đktc). Trị số của x là: A. 0,21 mol.

B. 0,15 mol.

C. 0,24 mol.

D. Không xác định.

Câu 36: Hỗn hợp X gồm nhiều ancol, andehit và axit đều mạch hở. Cho NaOH dư vào m gam X thấy có 0,2 mol NaOH phản ứng. Nếu cho Na dư vào m gam X thì thấy có 12,32 lít khí H2 (đktc) bay ra. Cho m gam X vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy có 43,2 gam kết tủa xuất hiện. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 57,2 gam CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, tổng số mol các ancol trong X là 0,4 mol, trong X không chứa HCHO và HCOOH. Giá trị đúng của m gần nhất với: A. 40 gam.

B. 41 gam.

C. 42 gam.

D. 43 gam.

Câu 37: Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và BaO. Dẫn khí CO đi qua ống sứ nung nóng đựng 43,4 gam X thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y bằng cốc đựng 400 ml dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) thấy thoát ra 0,448 lít khí H2 (đktc). Thêm tiếp NaOH dư vào cốc, lọc kết tủa, làm khô ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 63,72 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của BaO có trong X gần nhất với:

( PC WEB )


A. 60,4%.

B. 64,2%.

C. 72,8%.

D. 70,5%.

Câu 38: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Kim loại M là: A. Na.

B. K.

C. Ca.

D. Mg.

Câu 39: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 6,36 gam X tác dụng với 6,9 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4) thu được 7,776 gam hỗn hợp este, hiệu suất của các phản ứng este hoá bằng nhau. Giá trị của H là: A. 60%.

B. 80%.

C. 85%.

D. 50%.

Câu 40: Cho 20,96 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(NO3)2 và Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa KHSO4 và 0,9 mol HCl loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và hỗn hợp 2,016 lít khí Z gồm H2, N2 và NO có tỉ lệ mol tương ứng là 6:1:2. Cho NaOH dư vào Y thì thấy có 1,52 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 13,92 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 94,16 gam.

B. 88,12 gam.

C. 82,79 gam.

D. 96,93 gam.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn C. Vỏ tàu là hai điện cực (sắt và cacbon). Nước biển hoặc không khí là môi trường điện li nên thỏa mãn các điều kiện về ăn mòn điện hóa. Câu 2: Chọn A. N trong NH3 có số oxi hóa tăng từ -3 đến 0 nên NH3 thể hiện tính khử. Câu 3: Chọn C. CO2 bị hấp thụ bởi Ca(OH)2 còn CO thì không. Câu 4: Chọn C. Theo sơ đồ thì Z là buta - 1,3 - đien, X là axetilen nên Y phải là vinylaxetilen. Câu 5: Chọn C. NaCl không có tác dụng khử chua cho đất. Câu 6: Chọn C. Theo quy tắc Markovnikov thì sản phẩm chính là sản phẩm mà X cộng vào C không no bậc cao: CH2 = CH - CH2 - CH3 + HBr  CH3 - CH - CH2 - CH3 Br Câu 7: Chọn A. O3 có tính oxi hóa mạnh nên dùng để diệt khuẩn, còn có tác dụng hấp thụ tia cực tím của ánh sáng mặt trời không cho chiếu xuống trái đất gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến con người và các loài động thực vật. Câu 8: Chọn B. Amino axit có tính lưỡng tính nên tác dụng được với axit và bazơ. Câu 9: Chọn C. Câu 10: Chọn C. Câu 11: Chọn A. Nước này chứa Mg2+, Ca2+, HCO3 nên nó là nước cứng tạm thời. Câu 12: Chọn D. Câu 13: Chọn B.

( PC WEB )


Câu 14: Chọn A. Từ tripeptit trở lên mới tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. Câu 15: Chọn C. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2. 2Fe + 3Cl2  2FeCl3. Câu 16: Chọn B.

n Ag nx n H2 nX

2  X có chứa 1 nhóm CHO. 1

2  X chứa hai liên kết  trong phân tử. Trong nhóm -CHO có một liên kết  , do đó liên kết  1

còn lại phải nằm trong gốc hiđrocacbon. Vậy gốc hiđrocacbon có dạng là CnH2n-1. Câu 17: Chọn C. Ta có: A 

24, 23.37  75, 77.35  35, 4846 100

Suy ra: %m37Cl HClO   4

37.24, 23  8,92%. 1  35, 4846  16.4

Câu 18: Chọn A. X + quỳ tím thì hóa xanh quỳ tím nên loại đáp án B. Y + I2 có màu xanh tím nên loại đáp án D. Z + Cu (OH)2 có màu tím nên loại C. Câu 19: Chọn A. n OH  0, 01  2.0, 005  0, 02mol

Al  OH  

3 H2 2

0,02 mol  0,03 mol  VH2  0, 03.22, 4  0, 672 lít. Câu 20: Chọn A. n O2  0, 275 mol; n CO2  0,15 mol.

Bảo toàn oxi ta có: n H2O  2.0, 275  2.0,15  0, 25 mol. m = mC + mH = 0,15.12 + 0,25.2 = 2,3 gam. Câu 21: Chọn A. Gọi x (lít) là thể tích dung dịch HCl n H  n HCl  0,3x mol. n OH  0,1.0,1  0,1.0,12  0, 03 mol.

Url Vì dung dịch thu được có pH = 7 nên n H  n OH .  0,3x  0, 03  x  0,1.

Câu 22: Chọn B. Nồng độ chất B mất đi là: 0,1 - 0,078 = 0,022M.

( PC WEB )


Vì tỉ lệ mol là 1 : 1 nên nồng độ chất A mất đi là 0,022M. Vậy nồng độ chất A còn lại là 0,12 - 0,022 = 0,098M. Câu 23: Chọn B. Vì cấu hình e là: 1s22s22p63s23p63d64s2  Nguyên tố Fe là nguyên tố d nên thuộc nhóm B. Câu 24: Chọn B. Gọi CTTB của các chất là: Cn H 2n  2 O 2 Bình 1 hấp thụ nước, bình 2 hấp thụ CO2. CO 2  Ba(OH) 2  BaCO3   H 2 O

 0,18 mol

0,18 mol

Cn H 2n  2 O 2 

O

3 n 1 2

2

Theo phương trình ta thấy: n O2  Gọi x  n H2O  n O2 

 nCO 2  n  1 H 2 O 3 nH O. 2 2

3 x 2

3 Bảo toàn khối lượng: 4, 02  32. .x  0,18.44  18x. 2  x  0,13 mol  m H2O  0,13.18  2,34 gam.

Câu 25: Chọn B. Cr  H2

Fe  H2

x x

y  y

 x  y  0, 04 Ta có hệ:   x  y  0, 02 mol. 52x  56y  2,16 mCr = 0,02.52 = 1,04 gam. Câu 26: Chọn A. Ancol tách nước tạo 1 anken nên ta chọn (1), (2), (4), (5). Câu 27: Chọn A. nAl = 0,46 mol. Gọi x  n N2O ; y  n N2 Ta có: x + y = 0,06

(1)

d Y/H2  18  M Y  36 .

Áp dụng sơ đồ đường chéo cho hỗn hợp N2O và N2 ta có: n N2O

44

36-28 = 8

36 n N2

22

 x-y=0

( PC WEB )

44 - 36 = 8 (2)

n N2O n N2

8 1  8 1


Giải (1) và (2) ta được: x = 0,03 mol, y = 0,03 mol. Các bán phản ứng: Al  Al3  3e

0,46 

1,38

10HNO3  8e  8NO3  N 2 O  5H 2 O

0,24 

0,03

12HNO3  10e  10NO3  N 2  5H 2 O

0,3 

0,03

Theo các bán phản ứng trên ta thấy số mol e nhường ở nhôm lớn hơn số mol e nhận ở HNO3 nên có NH4NO3. 10HNO3  8e  8NO3  NH 4 NO3  5H 2 O

0,84

0,105

Al  NO3 3 : 0, 46 mol Muối thu được chứa:   NH 4 NO3 : 0,105 mol

 m = 0,46.213 + 0,105.80 = 106,38 gam. Câu 28: Chọn D. Theo giả thiết suy ra X là muối amoni, đặt công thức của X là RCOONH3R’. Phương trình phản ứng:

RCOONH 3 R'  NaOH  RCOONa  R'NH 2  H 2 O (1) 0,02

0,02  0,02

Theo (1) và giả thiết ta có: R  67  82  R  15  CH 3    R   15  CH 3   . Công thức của X là CH3COONH3CH3, tên của X là metylamoni axetat. Câu 29: Chọn B.

Tai giá trị n CO2  0,1 mol thì kết tủa BaCO3 đạt giá trị cực đại nên n BaCO3  n CO2  0,1 mol  a  0,1. Tại giá trị n CO2  0,36 mol thì sản phẩm chứa hai chất là BaCO3 max và NaHCO3. Bảo toàn  n NAHCO3  0,36  n BaCO3  0,36  0,1  0, 26 mol. Bảo toàn Na ta có nNaOH = 0,26 mol. n Ba (OH)2  0,1 mol.

( PC WEB )


X

 Na  Na O  NaOH  2  H 2O    H2  Ba(OH) 2 Ba BaO

Theo sơ đồ trên ta áp dụng định luật bảo toàn hiđro: n H2O 

0, 26  0,1.2  0,1.2  0,33 mol. 2

Bảo toàn nguyên tố O: n O(X)  n H2O  n NaOH  2n Ba (OH)2

 n O X   0, 26  2.0,1  0,33  0,13 mol. Bảo toàn khối lượng: mX = 0,26.40 + 0,1.171 + 0,2 - 0,33.18 = 21,76 gam. %m O X  

0,13.16 .100  9,56% 21, 76

Câu 30: Chọn A. (C6H10O5)n  nC6H12O6  2nCO2  2n CaCO3 0, 75 100 . .162n 2n 81

0,75 mol

 mtb = 75 gam. Câu 31: Chọn C. H2SO4 loãng có tính axit mạnh nên có đầy đủ tính chất của một axit như làm quỳ tím hóa hồng, tác dụng với kim loại đứng trước hiđro trong dãy điện hóa, với oxit kim loại, bazơ, một số muối thỏa mãn điều kiện phản ứng trao đổi. Câu 32: Chọn C. d X/CH4  5,5  M X  5,5.16  88.

CTPT của este X là C4H8O2. Gọi CTCT của X là R - COO - R1 với R + R1 = C3H8. nX = 0,025 mol, muối thu được là RCOONa: 0,025 mol. M muối = 2,05 : 0,025 = 82 => R = 15 (CH3); R1 là C2H5. Câu 33: Chọn C. (1) CaCO3.

(2) Al(OH)3.

(3) BaSO4.

(4) CuS.

(5) không có.

(6) không có.

(7) không có.

(8) BaCO3.

(9) S.

(10) S.

Câu 34: Chọn B. Gọi công thức của Y là C3xH6x-1O4N3 C3x H 6x 1O 4 N 3  O 2  3xCO 2 

0,1

6x  1 H 2O 2

 0,3x

6x  1 .0,1 2

Theo đề: m CO2  m H2O  54,9.  0,3x.44  9(0, 6x  0,1)  54,9

 x  3 : CTPT X là C6H12O3N2: 0,2 mol.

( PC WEB )


Bảo toàn C: n BaCO3  n CO2  6.0, 2  1, 2mol  m BaCO3  1, 2.100  120 gam. Câu 35: Chọn A. Quy đổi 16,08 gam hỗn hợp H thành Fe và O. Gọi x = nFe, y = nO Ta có: 56x + 16y = 16,08

(1)

Bảo toàn e, ta được: 3x - 2y = 0,09

(2)

Từ (1) và (2) suy ra: x = 0,21 mol, y = 0,27 mol. Câu 36: Chọn D. Y n NaOH  0, 2  n Trong  COOH  0, 2 mol Ta có:  Trong Y n H2  0,55 mol  n  OH  1,1  0, 2  0,9 mol

BTNT C    n Ctrong X  n CO2  1,3(mol)  n Ctrong andehit  1,3  1,1  0, 2 Nhận xét: 

Kết hợp với nAg = 0,4  HOC - CHO: 0,1 mol Như vậy axit phải là: HOOC - COOH: 0,1 mol ancol ancol Nhận thấy n Trong  n Trong  các ancol phải no  CTPT là CnH2n+2On C  OH

n ancol  0, 4 0,9 Lại có  Trong ancol n  2, 25  C2,25 H 6,5O 2,25 : 0, 4mol 0, 4  0, 9 n C BTKL   m = 0,1.58 + 0,1.90 + 0,4.69,5 = 42,6 gam.

Câu 37: Chọn D. n CO2  0, 06 mol; n H2SO4  0, 4 mol; n H2  0, 02 mol.

Vì Y + H2SO4  H2 nên trong Y có Fe. Fe + H2S04  H2 0,02 0,02  0,02 Cả quá trình thì oxi trong hỗn hợp X tham gia phản ứng với CO và với H+ của H2SO4 (còn lại khi phản ứng với Fe, nên n H2SO4  0, 4  0, 02  0,38 mol). CO + O  CO2 0,06  0,06 2H+ + O  H2O 0,76  0,38 mol Gọi x  n Fe2O3 , y  n BaO Ta có 160x + 153y = 43,4

(1)

Bảo toàn nguyên tố O: 3x + y = 0,38 + 0,06

(2)

Từ (1) và (2) suy ra: x = 0,08, y = 0,2.  %m BaO 

0, 2.153  70,5%. 43, 4

Câu 38: Chọn B.

( PC WEB )


2MCln   nCl2 0, 08   0, 04 mol n M MCln 

5,96 .n  74,5n  M  35,5n  74,5n. 0, 08

M = 39n  n = 1 và M = 39: Kali. Câu 39: Chọn B. x  n HCOOH  n CH3COOH  x.

Theo đề: 46x + 60x = 6,36  x = 0,06 mol.

n C2 H5OH  0,15mol   n X  hiệu suất tính theo axit. Vì hiệu suất ở hai phản ứng bằng nhau nên: 0,06H(74 + 88) = 7,776  H = 80%. Câu 40: Chọn D.

H 2 : 0, 06  Ta có: n Z  0,1 H 2 : 0, 01  m Z  1, 0 gam; n NH  a 4   NO : 0, 02

Lại có n Mg(OH)2

Mg 2 : 0, 24  Na  :1,52  3 Al : b    K : c  NH 4 : a NaOH  0, 24  Y     AlO 2 : b K : c  Cl : 0,9 Cl2 :0,9   2 SO 24 : c SO :c  4

b  c  0, 62 BTKL    m Y  18a  27b  135c  37, 71 a  3b  c  0, 42 BTKL   20,96+136c+0,9.36,5=m Y  1, 0 

0,9  c  0, 06.2  4a .18 2

a  0, 08   18a  27b  8c  8, 08  b  0, 24  m  96,93. c  0,38 

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 6 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là: A. Na2SO4.Al(SO4)3.24H2O. B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Câu 2: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon - 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ tằm và tơ enang.

B. Tơ visco và tơ nilon - 6,6.

C. Tơ nilon - 6,6 và tơ capron.

D. Tơ visco và tơ axetat.

Câu 3: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. Fe, Cu, Ag.

B. Mg, Zn, Cu.

C. Al, Fe, Cr.

D. Ba, Ag, Au.

Câu 4: Thủy phân hợp chất sau sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit? H2NCH(CH3)-CONH-CH(CH(CH3)2)-CONH-CH(C2H5)-CONH-CH2-CONH-CH(C4H9)COOH. A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường: 1. Sục SO2 vào dung dịch nước brom. 2. Rắc bột lưu huỳnh vào chén chứa thủy ngân. 3. Sục CO2 vào dung dịch NaOH. 4. Cho thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng là A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 6: Đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu (chiếm 27% số nguyên tử). Hỏi 0,5 mol Cu có khối lượng bao nhiêu gam? A. 31,77 gam.

B. 32 gam.

C. 31,5 gam.

D. 32,5 gam.

Câu 7: Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng: A. Điện phân dung dịch NaOH. B. Điện phân nóng chảy NaOH. C. Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. D. Cho dung dịch NaOH tác dụng với H2O. Câu 8: Chất không có phản ứng thủy phân là: A. Glucozơ.

B. Etyl axetat.

C. Gly - Ala.

Câu 9: Phản ứng nào sau đây không đúng (trong điều kiện thích hợp)? A. Cr  KClO3  Cr2 O3  KCl B. Cr  KNO3  Cr2 O3  KNO 2 C. Cr  H 2SO 4  Cr2  SO 4 3  H 2

( PC WEB )

D. Saccarozơ.


D. Cr  N 2  CrN Câu 10: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì: A. phi kim mạnh nhất là iot.

B. kim loại mạnh nhất là liti.

C. phi kim mạnh nhất là oxi.

D. phi kim mạnh nhất là flo.

Câu 11: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn? A. Gắn đồng với kim loại sắt.

B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.

C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

Câu 12: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các tính chất sau: X, Y đều tham gia phản ứng tráng bạc; X, Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. CH2(OH) - CH2 - CHO, C2H5 - COOH, CH3 - COO - CH3. B. HCOO - C2H5, CH3 - CH(OH) - CHO, OHC-CH2 - CHO. C. CH3 - COO - CH3, CH3 - CH(OH) - CHO, HCOO - C2H5. D. HCOO - C2H5, CH3 - CH(OH) - CHO, C2H5 - COOH. Câu 13: Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất bột màu trắng đó là chất gì? A.Ca(OH)2.

B.CaO.

C.CaCO3.

D.CaOCl2.

Câu 14: Tiến hành clo hóa 2 - metylbutan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau? A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

Câu 15: Cho 11,7 gam hỗn hợp Cr và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, đun nóng, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối trong X là: A. 29,45 gam.

B. 33,00 gam.

C. 18,60 gam.

D. 25,90 gam.

Câu 16: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất 90 %). Giá trị của m là: A. 30 kg.

B. 21 kg.

C. 42kg.

D. 10 kg.

Câu 17: Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. Dung dịch Ca(OH)2.

B. CuO.

C. Dung dịch brom.

D. Dung dịch NaOH.

Câu 18: Hỗn hợp khí và hơi gồm CH3OH, C2H6, C3H8, CH3 - O - CH3 có tỉ khối hơi so với H2 là 19,667. Đốt cháy hoàn 11,5 gam hỗn hợp trên thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m là: A. 14,4 gam.

B. 15,79 gam.

C. 13,4 gam.

D. 15,168 gam.

Câu 19: Nguồn năng lượng nào không gây ô nhiễm môi trường ? A. Năng lượng gió, năng lượng thủy điện và năng lượng Mặt Trời. B. Năng lượng nhiệt điện, năng lượng điện nguyên tử và năng lượng thủy điện. C. Năng lượng Mặt Trời, năng lượng nhiệt điện và năng lượng thủy triều D. Năng lượng hạt nhân, năng lượng thủy triều và năng lượng dầu khí. Câu 20: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai? A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

( PC WEB )


B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị  - amino axit được gọi là liên kết peptit. C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các  - amino axit. D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Câu 21: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (đktc). Giá trị của V là: A. l00ml.

B. 150 ml.

C. 200ml.

D. 300 ml

Câu 22: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22. Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,833. Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ V1: V2 là: A. 3 : 5.

B. 5 : 3.

C. 2 : 1.

D. 1 : 2.

Câu 23: Cho các cân bằng hoá học: (1) N 2 (k)  3H 2 (k)  2NH 3 (k);

(2) H 2 (k)  I 2 (k)  2HI (k)

(3) 2SO 2 (k)  O 2 (k)  2SO3 (k);

(4) 2NO 2 (k)  N 2 O 4 (k)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là: A. (1), (2), (3).

B. (2), (3), (4).

C. (1), (3), (4).

D. (1), (2), (4).

Câu 24: X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với NaOH. Công thức cấu tạo của X là: A. HCHO.

B. CH3COOH.

C. HCOOCH3.

D. HCOOH.

Câu 25: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thu được V lít (đktc) khí NO sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là: A. 0,672 lít.

B. 0,448 lít.

C. 0,224 lít.

D. 0,336 lít.

Câu 26: Khi thủy phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat C17H31COONa và m gam natri oleat C17H33COONa. Giá trị của a và m là: A. 2,88 và 6,08gam.

B. 8,82 và 6,08 gam.

C. 88,2 và 6,08 gam.

D. 8,82 và 60,8 gam.

Câu 27: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M) thu được dung dịch X có giá trị pH của X là: A. 1.

B. 2.

C. 7.

D. 6.

Câu 28: Có các phát biểu sau đây: (1) Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. (2) Xenlulozơ và tinh bột là hai đồng phân cấu tạo. (3) Fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc. (4) Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu nước brom. (5) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng. (6) Este chỉ được tạo ra khi cho axit cacboxylic tác dụng với ancol. (7) Phản ứng thủy phân este luôn luôn là phản ứng một chiều. (8) Chất béo là este của glixerol với axit cacboxỵlic. (9) Xà phòng là muối của natri hoặc kali với axit béo. Số phát biểu đúng là: A. 5.

( PC WEB )

B. 4.

C. 3.

D. 2.


Câu 29: Cho Cu dư vào dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 và AgNO3, sau phản ứng kết thúc thu được chất rắn X và dung dịch Y. Y chứa: A. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2.

B. Fe(NO3)2, AgNO3.

C. Fe(NO3)3, AgNO3.

D. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.

Câu 30: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O). Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là: A. 4,6 gam.

B. 4,8 gam.

C. 5,2 gam.

D. 4,4 gam.

Câu 31: Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3. Hoà tan A trong lượng dư H2O được dung dịch D và phần không tan B. Sục khí CO2 dư vào D tạo kết tủa. Cho khí CO dư qua B đun nóng được chất rắn E. Cho E tác dụng với NaOH dư thấy tan 1 phần còn lại là chất rắn G. Chất rắn G là: A. Ba.

B. Fe.

C. Al.

D. Kết quả khác.

Câu 32: Este X no đơn chức để lâu ngày bị thuỷ phân một phần tạo ra 2 chất hữu cơ Y và Z. Muốn trung hoà lượng axit tạo ra từ 13,92 gam X phải dùng 15 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Để xà phòng hoá lượng este còn lại phải dùng thêm 225 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Nếu oxi hoá Y sẽ được một anđehit có mạch phân nhánh. Khi hoá hơi 0,4 gam Z được thể tích bằng thể tích của 0,214 gam O2. Công thức este X là: A. CH3COOCH2CH2CH2CH3.

B. CH3COOCH2CH(CH3)2.

C. CH3COOCH(CH3)CH2CH3.

D. C2H5COOCH2CH(CH3)2.

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 35,1 gam kim loại M hóa trị II trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 1,08 gam khí H2. Kim loại M là: A. Be.

B. Mg.

C. Zn.

D. Ca.

Câu 34: Một hỗn hợp X gồm 2 anđehit có tổng số mol là 0,25 mol. Khi cho hỗn hợp này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 86,4 gam Ag và khối lượng dung dịch AgNO3/NH3 giảm đi 76,1 gam. Hai anđehit đó là: A. HCHO và CH3CHO.

B. HCHO và C2H5CHO.

C. HCHO và C3H7CHO.

D. CH3CHO và C2H5CHO.

Câu 35: Cho hỗn hợp chứa 20 gam CaCO3, FeCO3 loãng dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít (đktc) hỗn hợp hai khí CO2 và NO. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là: A. 11,2 lít.

B. 13,44 lít.

C. 17,92 lít.

D. 15,68 lít.

Câu 36: Thuỷ phân hoàn toàn 500 gam một oligopeptit X (chứa từ 2 đến 10 gốc  - amino axit) thu được 178 gam amino axit Y và 412 gam amino axit Z. Biết phân tử khối của Y là 89. Phân tử khối của Z là: A. 103.

B. 75.

C. 117.

D. 147.

Câu 37: Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,792 lít khí H2 (đktc). Phần 2 nung trong oxi đến khối lượng không đổi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là: A. 1,56 gam.

B. 2,20 gam.

C. 3,12 gam.

D. 4,40gam.

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but - 2 - en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là: A. 92,4 lít.

( PC WEB )

B. 94,2 lít.

C. 80,64 lít.

D. 24,9 lít.


Câu 39: Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và Fe3O4 trong đó oxi chiếm 26,86% về khối lượng. Hòa tan hết 41,7 gam X cần vừa đủ 1525 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 18,5. Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 162,2 gam.

B. 64,6 gam.

C. 160,7 gam.

D. 151,4 gam.

Câu 40: Cho 24,12 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, A12O3 tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan. Tính m. A. 77,92 gam.

B. 86,8 gam.

C. 76,34 gam.

D. 99,72 gam.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn C. Câu 2: Chọn D. Tơ nhân tạo lấy nguyên liệu từ thiên nhiên rồi tổng hợp nên. Ta biết rằng tơ visco và tơ axetat có nguồn gốc từ xelulozơ. Câu 3: Chọn A. Điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại trung bình và yếu. Câu 4: Chọn D. Peptit đề cho là pentapeptit tạo nên từ 5 gốc axit amin khác nhau nên khi thủy phân hoàn toàn thu được 5 axit amin khác nhau. Câu 5: Chọn D. Cả 4 thí nghiệm trên đều xảy ra phản ứng: (l) SO2 + Br2 + 2H2  2HBr + H2SO4. (2) S + Hg  HgS. (3) CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O. (4) Fe + H2SO4(loãng)  FeSO4 + H2. Câu 6: Chọn A. Ta có: A 

27.65  73.63  63,54  m Cu  63,54.0,5  31, 77 gam. 100

Câu 7: Chọn B. Na là kim loại kiềm, là kim loại mạnh nên được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit của nó. Câu 8: Chọn A. Câu 9: Chọn C. Cr + H2SO4(loãng)  CrSO4 + H2. Câu 10: Chọn D. Dựa vào quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong một chu kì và một nhóm A trong SGK Hóa học 10 cơ bản. Câu 11: Chọn A. Vì gắn đồng vào thì sắt vẫn bị ăn mòn. Câu 12: Chọn D. X và Y tráng gương nên loại đáp án A, C. X và Z tác dụng với NaOH nên loại đáp án B.

( PC WEB )


Câu 13: Chọn A. CaOCl2 là clorua vôi có tính oxi hóa rất mạnh nên thường dùng để sát trùng, tẩy uế,... Câu 14: Chọn A. 1

2

3

4

C H 3  C H  C H 2  C H 3  Cl2 có 4 vị trí thế hiđro là 1, 2, 3,4.

CH3 Câu 15: Chọn D. Bảo toàn khối lượng: 11,7 + 0,4.36,5 = mmuối + 0,2.2  mmuối = 25,9 gam. Câu 16: Chọn B. 3nHNO3   C6 H 7 O 2  ONO 2 3 

n

29, 7 100 29, 7 .3n.  297n 90 297n  m HNO3  21 gam.

Câu 17: Chọn C. SO2 phản ứng với dung dịch brom nên khi cho qua dung dịch brom thì SO2 bị hấp thụ. Câu 18: Chọn D. Gọi CTTB của các chất là: Cn H 2n  2 O x M  19, 667.2  39,334  n hh 

11,5  0, 29268 mol, n CO2  0,55 mol. 39,334

Cn H 2n  2 O x  O 2  nCO 2  (n  1)H 2 O Theo phương trình phản ứng ta có: n H2O  n CO2  n hh  0,84268 mol.  m H2O  18.0,84268  15,168 gam.

Câu 19: Chọn A. Đây là những nguồn năng lượng tự nhiên. Câu 20: Chọn D. Protein không tan trong nước. Câu 21: Chọn D. n Fe2O3  0,1 mol. 2Al  Fe 2 O3  Al2 O3  2Fe 0, 2 mol  0,1 mol

Chất rắn X tác dụng với dung dịch NaOH thấy có khí H2 thoát ra chứng tỏ Al còn dư khi tác dụng với Fe2O3. Vậy Al ban đầu tham gia 2 phản ứng. 3  NaOH Al  H 2 : NaOH tác dụng với Al dư và A12O3 tạo NaAlO2 2

0,1 mol  0,15 mol n Al(bd)  0, 2  0,1  0,3mol  n NaOH  n Al(bd)  0,3 mol  V  0,3 lít.

Câu 22: Chon D. Đặt CTPT trung bình của 2 amin là Cn H 2n 3 N .

( PC WEB )


4 Theo giả thiết suy ra: 14n  17  2.17,833  n  . 3

Quy đổi hỗn hợp O3, O2 thành O, theo định luật bảo toàn khối lượng ta có m O3 ,O2   m O . Sơ đồ phản ứng:

2Cn H 2n 3 N  2nCO 2  (2n  3)H 2 O  N 2 1 mol

n mol

(1)

2n  3 mol 2

Theo (1) ta có: n O pu  2n 

2n  3 88  5,5 mol  m O3 ,O2   m O  5,5.16  88 gam  n  O3 ,O2    2 mol. 2 2.22

Vậy VY : VX = 1 : 2. Câu 23: Chọn C. (2) Không có sự thay đổi tổng hệ số khí trước và sau phản ứng nên chuyển dịch cân bằng không chịu ảnh hưởng của áp suất. Câu 24: Chọn C. X không đổi màu quỳ tím nên loại đáp án B và D. X tác dụng được với dung dịch NaOH nên loại đáp án A. Câu 25: Chọn A.

 n H  0, 08  0, 02.2  0,12 mol, n NO  0, 08 mol. 3

 3

3Cu  8H  2NO  3Cu

2

 2NO  4H 2 O

So sánh số mol các phần tử trước phản ứng: 0, 05 0,12 0, 08    H+ hết, khí NO tính H+ 3 8 2 n NO 

2 n   0, 03 mol  VNO  0, 03.22, 4  0, 672 lít. 8 H

Câu 26: Chọn B. nglixerol = 0,01 mol, nnatrilinoleat = 0,01 mol  chỉ có 1 nhóm C17H31COONa. Vậy có 2 nhóm C17H33COONa: 0,02 mol  m = 0,02.304 = 6,08 gam. Công thức este là (C17H31COO)(C17H33COO)2C3H5: 0,01 mol.

 meste = 0,01.882 = 8,82 gam. Câu 27: Chọn B. n OH  0, 01.2  0, 01  0, 03 mol, n H  0, 03  0, 005  0, 035 mol.

Ta thấy: n H  n OH nên H+ dư  n H  0, 035  0, 03  0, 005 mol   H   

0, 005  0, 01M. 0,5

Vậy pH = 2. Câu 28: Chọn D. (1) sai vì amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

( PC WEB )


(2) sai vì số mắt xích trong tinh bột và xenlulozơ là khác nhau. (3) sai vì saccarozơ không tráng gương. (4) sai vì saccarozơ không làm mất màu dung dịch brom. (5) đúng. (6) sai như este không no tạo ra từ axit và ankin. (7) sai vì phản ứng thủy phân trong môi trường axit của este no là phản ứng thuận nghịch. (8) sai vì chất béo là trieste của glixerol và axit béo. (9) đúng. Câu 29: Chọn D. Phản ứng theo thứ tự:

Cu  2Fe  NO3 3  Cu  NO3 2  2Fe  NO3 2 Cu  2AgNO3  Cu  NO3 2  2Ag Vì Cu còn dư nên Fe(NO3)3, AgNO3 hết. Câu 30: Chọn A. Nhận xét: 50 < MX nên không có HCHO trong T. n  0,1  n  CHO  0, 05  Ag Và n HCO  0, 07  n  COOH  0, 07 3  n CO2  0,12

 T chỉ có nhóm CHO và COOH và không có gốc RH

n Ctrong T  n Htrong T  0,12 mol Nhận thấy trong T:  trong T  n  CHO  2n  COOH  0, 05  0, 07.2  0,19 mol n O BTKL   m  (C, H, O)  0,12.12  0,12.1  0,19.16  4, 6 gam.

Câu 31: Chọn B. Khi cho A vào H2O thì phần không tan B là FeO và có thể có Al2O3 dư. Cho B và CO dư thì thu được chất rắn E là Fe và có thể có Al2O3. Cho E vào NaOH dư thì bị tan một phần nên Al2O3 còn dư, chất rắn G là Fe. Câu 32: Chọn B. Este X thủy phân tạo 2 chất hữu cơ Y và Z. Trong đó Y bị oxi hóa thu được anđehit có nhánh nên Y phải là ancol bậc 1 có nhánh (loại đáp án A và C). Z là axit cacboxylic: n O2 

0, 214  0, 0066875 mol  n Z  0, 0066875 mol  M Z  60. 32

 Z là CH3COOH. Câu 33: Chọn C. Ta có: n H2  0,54 mol.

M  H 2SO 4  MSO 4  H 2 0,54 mol   MM 

( PC WEB )

0,54 mol

35,1  65 : Zn . 0,54


Câu 34: Chọn B. Từ các phương án ta suy ra hỗn hợp X gồm các anđehit đơn chức. Mặt khác:

n Ag nX

0,8  3, 2 nên trong X có chứa HCHO anđehit còn lại là RCHO. 0, 25

Gọi số mol của HCHO và RCHO lần lượt là x, y ta có hệ:

 x  y  0, 25  x  0,15   4x  2y  0,8  y  0,1 Vì sau phản ứng khối lượng dung dịch giảm 76,1 gam nên suy ra:

m Ag  m X  76,1  m X  10,3  0,15.30  0,1(R  29)  10,3  R  29  C2 H 5   Câu 35: Chọn B. n CaCO3  0, 2 mol, n FeCO3  0,3 mol.

Bảo toàn nguyên tố C: n CO2  0, 2  0,3  0,5 mol. . Chỉ có FeCO3 mới tạo ra khí NO. Bảo toàn electron: nNO = 0,1 mol  nkhí = 0,1 + 0,5 = 0,6 mol  V = 0,6.22,4 = 13,44 lít. Câu 36: Chọn A. nY 

178 178  412  500  2 mol, n H2O   5 mol. 89 18

Sơ đồ phản ứng: X + (m + n - 1) H2O  mY + nZ 5 mol

(1)

2 mol

Vi X là oligopeptit nên m  n  10  m  n  1  9 (m, n là những số nguyên). Từ (1) và giả thiết suy ra:

m  n  1  5  x  4 412   Phân tử khối của Z là  103 dvC.  4 n  2 n  2 Câu 37: Chọn A. Gọi R là kim loại trung bình của X và Y.

2R  nH 2SO 4  R 2  SO 4 n  nH 2 0,16  n

4R

0,08

nO 2  2R 2 O n

0,16  0,04 mol n

Bảo toàn khối lượng cho phản ứng (2), ta được: m + 0,04.32 = 3,84  m = 1,56 gam. Câu 38: Chọn C. Bảo toàn nguyên tố O: 2n O2  2.2, 4  2, 4  n O2  3, 6 mol  VO2  3, 6.22, 4  80, 64 lít.

Câu 39: Chọn A.

( PC WEB )


m O(X) 

26,86 .41, 7  11, 2gam  n O  0, 7 mol. 100

Fe3  3 Fe  HNO3 Al 41, 7 gam X   Y   Al  NO3  NH 4 Gọi x  n NO , y  n N2O , n HNO3  2, 2875 mol. Ta có: x + y = 0,l

(1)

M Z  37 Theo sơ đồ đường chéo: nNO

30

44 - 37 = 7

37 44

n N2O

n NO 7 1   n N2O 7 1

37-30 = 7

 x-y=0

(2)

Từ (1) và (2) suy ra x = 0,05 mol; y = 0,05 mol. Các quá trình xảy ra: 4HNO3  3e  3NO3  NO  2H 2 O

0,2

0,15  0,05

0,15

10HNO3  8e  8NO3  N 2 O  5H 2 O

0,5

0,4  0,05

0,4

2H   O 2  H 2 O

1,4  0,7 10HNO3  8e  8NO3  NH 4 NO3  2H 2 O

0,1875

0,15

0,01875

m  m kl  m NO  m NH4 NO3 3

 m  41, 7  16.0, 7  62.0, 7  0, 01875.80  162, 2 gam. Câu 40: Chọn D. oxit + 2HNO3  muối + H2O Bảo toàn khối lượng: mmuối = 24,12 + 1,4.63 - 0,7.18 = 99,72 gam.

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 7 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng của chất béo với: A. HCl.

B. H2O.

C. NaOH.

D. Ca(OH)2.

Câu 2: Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch: A. HCl

B. HNO3 đặc, nguội,

C. HNO3 loãng.

D. H2SO4 loãng.

Câu 3: Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon - 6,6. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là: A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 4: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A. SiO2 + Mg  2MgO + Si.

B. SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + CO2.

C. SiO2 + HF  SiF4 + 2H2O.

D. SiO2 + Na2CO3  Na2SiO3 + CO2.

Câu 5: Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon, len, tơ tằm, vì: A. len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt. B. len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (-CO-NH-) trong phân tử kém bền với nhiệt. C. len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại. D. len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy. Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. 2Cr + 3H2SO4 (loãng)  Cr2 (SO4)3 + 3H2. 0

t B. 2Cr + 3C12   2CrCl3.

C. Cr(OH)3 + 3HCl  CrCl3 + 3H2O. 0

t D. Cr2O3 + 2NaOH (đặc)   2NaCrO2 + H2O.

Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit? A. H2N - CH2 - CO - NH - CH2 - CH2 - COOH. B. H2N - CH2 - CO - NH - CH(CH3) - COOH. C. H2N - CH2 - CO - NH - CH(CH3) - CO - NH - CH2 - COOH. D. H2N - CH(CH3) - CO - NH - CH2 - CO - NH - CH(CH3) - COOH. Câu 8: Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần: A. bán kính nguyên tử tăng dần.

B. năng lượng ion hóa tăng dần.

C. tính kim loại giảm dần.

D. độ âm điện tăng dần.

Câu 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là: A. HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác). B. Ca, CuO (t°), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH. C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác). D. Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O. Câu 10: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu: A. vàng nhạt. Câu 11: Chọn câu đúng?

( PC WEB )

B. trắng xanh.

C. xanh lam.

D. nâu đỏ.


A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân. B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A nhưng khác số proton. C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron. D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A. Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 1,12 lít hiđro (đktc). Hai kim loại kiềm đã cho là: A. Li và Na.

B. Na và K.

C. K và Rb.

D. Rb và Cs.

Câu 13: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng? A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3. B. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2 (SO4)3. C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl. D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4. Câu 14: Cho phản ứng:

Na 2SO3  KMnO 4  NaHSO 4  Na 2SO 4  MnSO 4  K 2SO 4  H 2 O. Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là: A. 47.

B. 27.

C. 31.

D. 23.

Câu 15: Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Dùng chất nào sau đây có thể khử được clo một cách tương đối an toàn? A. Dung dịch NaOH loãng.

B. Dùng khí NH3 hoặc dung dịch NH3.

C. Dùng khí H2S.

D. Dùng khí CO2.

Câu 16: Nhựa PE (polietilen) được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây? A.C 2 H 2 .

B. C 2 H 4 .

C. C 2 H 6 .

D. Ý kiến khác.

Câu 17: Khử 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A gồm Fe, Fe2O3, FeO, Fe3O4. Cho A tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là: A. 48 gam.

B. 50 gam.

C. 32 gam.

D. 40 gam.

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: X  C6H6  Y  Anilin. X và Y lần lượt là: A. CH4, C6H5NO2.

B. C2H2, C6H5CH3.

C. C6H12 (xiclohexan), C6H5CH3.

D. C2H2, C6H5NO2.

Câu 19: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là: A. Al 2O3.

B. K2O.

C. CuO.

Câu 20: Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau: CO2  tinh bột  glucozơ  rượu etylic.

( PC WEB )

D. MgO.


Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%. A. 373,3 lít.

B. 280,0 lít.

C. 149,3 lít.

D. 112,0 lít.

Câu 21: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là? A. 45,6 gam.

B. 48,3 gam.

C. 36,7 gam.

D. 57 gam.

Câu 22: Đốt a gam hỗn hợp gồm buta - 1,3 - đien và isopren thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 12,6 gam nước. Thể tích oxi cần dùng (đktc) là: A. 28 lít.

B. 29 lít.

C. 18 lít.

D. 27 lít.

Câu 23: Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau: (1) Na2CO3 + H2SO4.

(2) NaHCO3 + FeCl3.

(3) Na2CO3 + CaCl2

(4) NaHCO3 + Ba(OH)2.

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2.

(6) Na2S + AlCl3.

Các cặp phản ứng có cả kết tủa và khí bay ra là: A. 2,5,6.

B. 2,3,5.

C. 1,3,6.

D. 2,4,6.

Câu 24; Để trung hòa 40 ml giấm ăn cần 25 ml dung dịch NaOH 1M. Biết khối lượng riêng của giấm là 1 g/ml. Mẫu giấm ăn này có nồng độ là: A. 3,5%.

B. 3,75%.

C. 4%.

D. 5%.

Câu 25: Một dung dịch X chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol Cl- và y mol SO 24 . Đem cô cạn dung dịch X thu được 46,9g muối khan. Giá trị của x, y là: A. x = y = 0,267.

B. x = 0,15, y = 0,325.

C. x = 0,4, y = 0,2.

D. x = 0,2, y = 0,3.

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no, mạch hở, đơn chức (thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic, CH2 = CHCOOH) thu được 3,584 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O. Giá trị của m là: A. 1,72 gam.

B. 4 gam.

C. 7,44 gam.

D. 3,44 gam.

Câu 27: Cho dãy các chất: NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl3, AlCl3. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH là: A.5.

B.4.

C.3.

D.2.

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 19,2g kim loại M trong hỗn hợp dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc nóng thu được 11,2 lít khí X gồm NO2 và SO2 có tỉ khối so với metan là 3,1. Kim loại M là: A. Mg.

B. Al.

C. Fe.

D. Cu.

Câu 29: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ mạch hở, chứa cùng một loại nhóm chức hoá học. Khi đun nóng 47,2 gam hỗn hợp X với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được một ancol đơn chức và 38,2 gam hỗn hợp muối của 2 axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, nếu đốt cháy hết 9,44 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 12,096 lít khí O2, thu được 10,304 lít khí CO2 (đktc). Công thức cấu tạo của các chất trong X là: A. HCOOCH2 - CH = CH2 và CH3COOCH2 - CH = CH2. B. CH3COOCH2 - CH = CH2 và C2H5COOCH2 - CH = CH2.

( PC WEB )


C. CH2= CHCOOCH2CH3 và CH3CH = CHCOOCH2CH3. D. CH = CHCOOCH3 và CH3CH = CHCOOCH3. Câu 30: Ngâm một lá kẽm vào dung dịch có hoà tan 8,32 gam CdSO4. Phản ứng xong lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thì thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 2,35% so với khối lượng lá kẽm trước phản ứng. Khối lượng lá kẽm trước phản ứng là: A. 80 gam.

B. 60 gam.

C. 20 gam.

D. 40 gam.

Câu 31: Cho các chất HCOOCH3; CH3COOH; CH3COOCH = CH2; HCOONH4; CH3COOC(CH3) = CH2; CH3COOC2H5; HCOOCH2 - CH = CH2. Khi cho các chất trên tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Số chất thoả mãn điều kiện trên là: A.3.

B.4.

C.5.

D.6.

Câu 32: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối, 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơi của B đối với H là 11,5. Giá trị của m là: A. 27,96 gam.

B. 29,72 gam.

C. 31,08 gam.

D. 36,04 gam.

Câu 33: X là 1 amino axit có 2 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được muối Y, MY = 1,6186MX. Trộn 0,1 mol X với 0,1 mol glyxin thu được hỗn hợp Z. Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt hết khí Z là: A. 17,36 lít.

B. 15,68 lít.

C. 16,8 lít.

D. 17,92 lít.

Câu 34: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x là:

A. 0,12.

B. 0,14.

C. 0,15.

D. 0,20.

Câu 35: Hỗn hợp X gồm valin (có công thức C4H8NH2COOH) và đipeptit glyxin alanin. Cho m gam X vào 100ml dung dich H2SO4 0,5M (loãng), thu đươc dung dich Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối. Phần trăm khối lượng của valin trong X là: A. 65,179%.

B. 54,588%.

C. 45,412%.

D. 34,821%.

Câu 36: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 (mol/l). Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 (mol/l). Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là: A. 0,0003 (mol/l.s).

B. 0,00025 (mol/l.s).

C. 0,00015 (mol/l.s).

D. 0,0002 (mol/l.s).

Câu 37: Hỗn hợp X chứa axit fomic, metyl axetat và etyl axetat. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là: A. 17,92 gam.

( PC WEB )

B. 70,40 gam.

C. 35,20 gam.

D. 17,60 gam.


Câu 38: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12 M vào 125 ml dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều. Sau các phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là: A. 0,224 lít.

B. 0,168 lít.

C. 0,280 lít.

D. 0,2 lít

Câu 39: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4:1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là: A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp M gồm anđehit X và este Y, cần dùng vừa đủ 0,155 mol O2, thu được 0,13 mol CO2 và 2,34 gam H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là: A. CH3CHO và HCOOCH3.

B. CH3CHO và HCOOC2H5.

C. HCHO và CH3COOCH3.

D. CH3CHO và CH3COOCH3. BÀI GIẢI

Câu 1: Chọn C. Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng giữa chất béo với dung dịch kiềm. Câu 2: Chọn B. Al, Fe, Cr bị thụ động trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Câu 3: Chọn D. Câu 4: Chọn C. Câu 5: Chọn B. Liên kết amit kém bền với nhiệt. Câu 6: Chọn A. Chỉ tạo CrSO4 và H2. Câu 7: Chọn B. Đipeptit được tạo nên từ 2 gốc  - amino axit. Câu 8: Chọn A. Câu 9: Chọn A. Câu 10: Chọn D. Fe(OH)3 kết tủa màu nâu đỏ. Câu 11: Chọn C. Theo SGK Hóa học 10 cơ bản thì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron. Câu 12: Chọn B. Gọi R là kí hiệu chung của hai kim loại kiềm. Ta có: R

1 H2 2

0,1 mol  0,05mol  M R 

3,1  31. 0,1

Vì hai kim loại kiềm kế tiếp nên đó là chọn Na (23) và K (39).

( PC WEB )


Câu 13: Chọn C. Ag đứng sau hiđro trong dãy điện hóa nên không đẩy được hiđro ra khỏi HCl hoặc H2SO4 loãng. Câu 14: Chọn B. Cân bằng theo phương pháp oxi hóa - khử:

5Na 2SO3  2KMnO 4  6NaHSO 4  8Na 2SO 4  2MnSO 4  K 2SO 4  3H 2 O. Câu 15: Chọn B. Dùng NH3 sẽ hấp thụ được clo một cách an toàn. Câu 16: Chọn B. 0

t ,xt,p nCH 2  CH 2   ( CH 2  CH 2 ) n

Câu 17: Chọn D. Bảo toàn nguyên tố Fe:

n Fe2O3  n Fe2 SO4   0,1 mol  m Fe2 SO4   0,1.400  40 gam. 3

3

Câu 18: Chọn D. Câu 19: Chọn C. CO chỉ khử được oxit của kim loại đứng sau Al. Câu 20: Chọn D. 50% 75% 80% 6nCO 2    C6 H10 O5 n   nC6 H12 O6   2nCO 2

50.2 .0,5.0, 75.0,8 mol 6

50 mol   VCO2  112 lít.

Câu 21: Chọn B.

8Al  3Fe3O 4  4Al2 O3  9Fe

(1)

Chất rắn X rác dụng với dung dịch NaOH tạo khí H2 nên trong X còn Al dư. 3  NaOH Al  H2 2

0,1 mol  0,15 mol

NaAlO 2

(2)

0,15mol

 NaOH Al2 O3  2NaAlO 2

(3)

Dung dịch Y tác dụng với CO2 tạo kết tủa nên Y là NaAlO2 (với Al trong Y bằng Al ban đầu)  CO 2 NaAlO 2   Al(OH)3

0,5 mol

0,5 mol

n Al(bd)  n NaAlO2  0,5 mol  n Al pu (1)  0,5  0,1  0, 4 mol.

3 3 Từ (1): n Fe3O4  n Al (pu )  .0, 4  0,15 mol. 8 8

 m = 0,5 - 27 + 0,15.232 = 48,3 gam. Câu 22: Chọn A. Bảo toàn nguyên tố O:

( PC WEB )


2n O2  2.

20,16 12, 6   n O2  1, 25 mol  VO2  1, 25.22, 4  28 lít. 22, 4 18

Câu 23: Chọn A. (1) tạo khí CO2; (2) tạo kết tủa Fe(OH)3 và khí CO2; (3) tạo kết tủa CaCO3; (4) tạo kết tủa BaCO3; (5) tạo kết tủa BaCO3 và khí NH3; (6) tạo kết tủa Al(OH)3 và khí H2S. Câu 24: Chọn B. Phương trình phản ứng:

CH 3COOH  NaOH  CH 3COONa  H 2 O

(1)

0,025 mol  0,025 mol Theo (1) và giả thiết ta có: n CH3COOH  n NaOH  0, 025.1  0, 025 mol; m dd CH3COOH  40.1  40 gam.

Nồng độ % của CH3COOH là: C%CH3COOH 

0, 025.60 .100  3, 75%. 40

Câu 25: Chọn D. Bảo toàn điện tích: x + y = 0,8

(1)

Bảo toàn khối lượng: 35,5x + 96y = 46,9 - 0,1.56 - 0,2.27

(2)

Từ (1) và (2), ta được: x = 0,2; y = 0,3. Câu 26: Chọn D. Gọi công thức của este là Cn H 2n  2 O 2

Cn H 2n  2 O 2  O 2  nCO 2  (n  1)H 2 O Theo phương trình ta thấy: n este  n CO2  n H2O  n este  0,16  0,12  0, 04 mol. n O(este)  2n este  0, 08 mol.

Bảo toàn khối lượng: meste = mC + mH + mO = 0,16.12 + 0,12.2 + 0,08.16 = 3,44 gam. Câu 27: Chọn B.

NaHCO3  NaOH  Na 2 CO3  H 2 O.

Ca  HCO3 2  2NaOH  CaCO3  Na 2 CO3  2H 2 O. FeCl3  3NaOH  Fe(OH)3  3NaCl AlCl3  3NaOH  Al(OH)3  3NaCl. Câu 28: Chọn D. Gọi x  n NO2 , y  n SO2 nX 

11, 2  0,5 mol. 22, 4

Nên: x + y = 0,5

(1)

d X/CH4  3,1  M X  3,1.16  49, 6

Theo sơ đồ đường chéo:

( PC WEB )


46

n NO2

64 - 49,6 = 14,4

49,6 64

n SO2

 x  4y  0

n NO2 n SO2

14, 4 4  3, 6 1

49,6 - 46 = 3,6 (2)

Từ (1) và (2): x = 0,4 mol; y = 0,1 mol. Goi a = nM, n là hóa tri kim loai M. Bảo toàn electron: na  n NO2  2n SO2  a 

0, 6 19, 2  MM  .n  32n n 0, 6

Chọn n = 2 thì MM = 64: Cu. Câu 29: Chọn A. Hỗn hợp X tác dụng với NaOH tạo ancol và muối nên suy ra hỗn hợp X là hỗn hợp este, hai este này cùng gốc ancol, có hai gốc axit liên tiếp nên hai este liên tiếp. Theo các đáp án đề cho thì 2 este này đều có 1 liên kết  ở gốc hiđrocacbon nên ta gọi CTTB của hai este là: Cn H 2n  2 O 2 n O2  0,54 mol, n CO2  0, 46 mol

Bảo toàn khối lượng: m H2O  9, 44  0,54.32  0, 46.44  6, 48 gam.  n H2O 

n

6, 48  0,36 mol  n X  0, 46  0, 46.44  6, 48 gam. 18

0, 46  4, 6. 0,1

Vậy công thức hai este là C4H6O2 và C5H8O2 (loại đáp án B và C). Trong 47,2 gam X thì n X  M muoi 

47, 2.0,1  0,5mol  nmuối = 0,5 mol. 9, 44

38, 2  76, 4  R  67  76, 4  R  8, 4 và hai gốc axit kế tiếp 0,5

Vậy hai gốc axit là HCOOH và CH3COOH. Câu 30: Chọn A. n Cd2  0, 04 mol.

Zn  Cd 2  Zn 2  Cd 0,04  0,04 mol Ta có: mtăng = mCd - mZn pư 

2,35 m Zn  0, 04.112  0, 04.65  m Zn  80 gam. 100

Câu 31: Chọn B. Ta có: X + NaOH   sản phẩm tráng gương nên X có dạng HCOOR hoặc RCOOCH = CH - R1. Vậy ta chọn các giá trị H - COO - CH3, CH3 - COO - CH = CH2, HCOONH4, HCOOCH2CH = CH2. Câu 32: Chọn C.

( PC WEB )


 Mg 2 : 0,19 mol    K   NH  KNO3 4 0,19 mol Mg       2 SO H SO  4  2 4    NO : 0, 06 mol  H 2 : 0, 02 mol    số mol NH 4  0, 02 mol. e

BTNT N   số mol KNO3 = 0,08 mol.

    số mol K+ = 0,08 mol. E

    số mol SO 24  0, 24 mol.  ,

 m  31, 08 gam.

Câu 33: Chọn A. X là (NH2)2RCOOH và Y là (NH3Cl)2RCOOH. Ta có: MY = 1,6186MX.  105  R  45  1, 6186.(32  R  45)

 R  41 C3 H 5  : CTPT của X là C4H10O2N2 C4 H10 O 2 N 2  O 2  CO 2  H 2 O 0,1 mol

C2 H 5O 2 N  O 2  CO 2  H 2 O 0,1 mol 1 Bảo toàn nguyên tố O: 2.0,1  2.0,1  2n O2  2(0, 4  0, 2)  (0,1.10  0,1.5) 2  n O2  0, 775mol  VO2  0, 775.22, 4  17,36 lít.

Câu 34: Chọn C. Tại vị trí n OH  0,5 mol thì tồn tại 2 chất là Al(OH)3 : 0,1 mol và Al  OH 4

Bảo toàn nhóm OH-: n Al(OH)  4

0,5  0,3.01  0, 05 mol. 4

Bảo toàn nguyên tố Al: nAl = 0,1 + 0,05 = 0,15 mol. Câu 35: Chọn B.

gly  ala: y mol  NaOH : 0,1 mol  Y H 2SO 4 : 0, 05mol   NH C H COOH : xmol KOH : 0,175 mol 2 4 8   NH 2 C4 H8COO  : x mol    NH 2 CH 2 COO : y mol  NH C H COO  : y mol  30,725 gam muối  22 2 4 SO 4 : 0, 05 mol  Na  : 0,1 mol   K : 0,175 mol ( PC WEB )


Bảo toàn điện tích: x + 2y + 0,05.2 = 0,275.

 x + 2y = 0,175

(1)

Bảo toàn khối lượng: 30,725 = 116x + 162y + 96.0,05 + 23.0,1 + 39.0,175.

 116x + 162y = 16,8

(2)

Từ (1) và (2) suy ra: x = 0,075 mol; y = 0,05 mol. %m valin 

0, 075.117 .100  54,588%. 0, 075.11  0, 05(75  89  18)

Câu 36: Chọn D. Tốc đô trung bình: v tb 

0, 024  0, 022  0, 0002(mol / l.s) 10

Câu 37: Chọn C. Gọi CTTB của 3 chất là Cn H 2n O 2

Cn H 2n O 2  O 2  nCO 2  nH 2 O Theo phương trình phản ứng thì: n CO2  n H2O  0,8 mol  m CO2  0,8.44  35, 2 gam. Câu 38: Chọn B. n Na 2CO3  0, 005 mol, n KHCO3  0, 0075 mol, n HCl  0, 0125 mol.

 n CO2  0, 005 mol, n HCO  0, 0075 mol, n H  0, 0125 mol. 3

2H 

3

CO32  CO 2  H 2 O

0,01  0,005 mol  0,005 mol H   HCO3  CO 2  H 2 O

0,0025  0,0025 mol n CO2  0, 0075mol  VCO2  0, 0075.22, 4  0,168 lít.

Câu 39: Chọn A. nCu = 0,02 mol; nAg = 0,005 mol. Suy ra tổng số mol electron cho tối đa là 0,02.2 + 0,005.1 = 0,045 mol.

n H  0, 09mol; n NO  0, 06mol 3

4H

NO

 3

3e  NO  2H 2 O

0,06  0,01  0,045  0,015 Như vậy H+ và NO3 dư còn Ag, Cu đã phản ứng hết. 2

4 2

0

0

5

 O 2 ,H 2 O  O2 Sơ đồ chuyển hóa NO thành HNO3: N O   N O 2   H N O3

Nhận xét: 3.n NO  4.n O2 nên O2 dư, do đó NO chuyển hết thành HNO3. Suy ra n HNO3  n NO  0, 015 mol   HNO3  

0, 015  0,1M  pH  1. 0,15

Câu 40: Chọn B. n O2  0,155 mol, n CO2  0,13 mol, n H2O  0,13 mol

Ta thấy: n CO2  n H2O  este và anđehit đều no đơn chức, mạch hở.

( PC WEB )


Số C trung bình của hai chất là:

0,13  2, 6 (loại đáp án A). 0, 05

Gọi x = nX, y = nY. Ta có: x + y = 0,05

(1)

Bảo toàn nguyên tố O: x + 2y + 0,155.2 = 0,13.2 + 0,13

 x + 2y = 0,08

(2)

Từ (1) và (2): x = 0,02 mol; y = 0,03 mol. Nếu dùng 0,1 mol hỗn hợp hai chất thì nX = 0,04 mol, nY= 0,06 mol, nA = 0,2 mol. Khi cho hỗn hợp hai chất tham gia tráng gương thì X luôn luôn tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag:

X  AgNO3 / NH 3 

2Ag : 0, 08 mol  0, 2mol 4Ag : 0,16 mol

Nên: Y + AgNO3/NH3  Ag (loại đáp án C, D).

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 8 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Nguyên nhân gây ô nhiễm đại dương lớn nhất là: A. tràn dầu.

B. nước cống,

C. chất thải rắn.

D. quá trình sản xuất.

Câu 2: Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là: A. đốt thử.

B. thuỷ phân.

C. ngửi.

D. cắt.

Câu 3: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường? A. Be.

B. Ba.

C. Ca.

D. Sr.

Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và đều làm mất màu nước brom là: A. glucozơ, etilen, anđehit axetic, fructozơ. B. axetilen, glucozơ, etilen, anđehit axetic. C. axetilen, glucozơ, etilen, but - 2 - in. D. propin, glucozơ, mantozơ, vinylaxetilen. Câu 5: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường: A. ngâm vào đó một đinh sắt. B. cho vào đó một vài giọt dung dịch HCl. C. mở nắp lọ đựng dung dịch. D. cho vào đó vài giọt dung dịch H2SO4 loãng. Câu 6:  - amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy? A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 7: Vàng bị lẫn tạp chất là Fe. Để thu được vàng tinh khiết, người ta có thể cho dùng lượng dư dung dịch: A. CuSO4.

B. FeSO4.

C. Fe2(SO4)3.

D. ZnSO4.

Câu 8: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây? A. MgO.

B. CuO.

C. CaO.

D. A12O3.

Câu 9: Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là: A. C17H29COONa và glixerol.

B. C15H31COONa và glixerol.

C. C17H33COONa và glixerol.

D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là: A. quặng boxit.

B. quặng pirit.

C. quặng đolomit.

D. quặng manhetit.

Câu 11: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

( PC WEB )

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y

Cu(OH)2

Dung dịch xanh lam

Z

Nước brom

Kết tủa trắng


X,Y,Z,T lần lượt là: A. saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin. B. saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin. C. anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ. D. etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin. Câu 12: Chất nào sau đây không lưỡng tính? A. Cr(OH)2.

B. Cr2O3.

C. Cr(OH)3.

D. Al2O3.

Câu 13: Hợp chất Y sau đây có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen? CH3-CH-CH2-CH2 CH3 A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Cấu hình electron của nguyên tử Y là: A. 1s22s22p63s23p1.

B. ls22s22p64s2.

C. 1s22s22p6.

D. 1s22s22p63s2.

Câu 15: Cho Ba lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3 (1); CuSO4 (2); (NH4)2SO4 (3); NaNO3 (4); MgCl2 (5); KCl (6). Trường hợp nào không tạo kết tủa? A. 2 và 3.

B. 1 và 3.

C. 1,3 và 5.

D. 4 và 6.

Câu 16: Có các phát biểu về amin: 1. Amin là một hợp chất được tạo thành do nhóm - NH2 liên kết với gốc hiđrocacbon R-. 2. Amin là hợp chất hữu cơ được tạo thành do thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hiđro của phân tử amoniac (NH3) bằng một hoặc nhiều gốc hiđrocacbon. 3. Tất cả các amin tan tốt trong nước do tạo thành liên kết hiđro với nước. 4. Tuỳ theo số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế bởi gốc hiđrocacbon ta có amin bậc 1, bậc 2, bậc 3. 5. Tất cả amin đều tác dụng được với axit để tạo thành muối. Các phát biểu đúng là: A. 1,2,5.

B. 1,2,4,5.

C. 2,4,5.

D. 1,3,4.

Câu 17: Một dung dịch X chứa 0,2 mol Al3+, a mol SO 24 , 0,25 mol Mg2+ và 0,5 mol Cl-. Cô cạn X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 43 gam.

B. 57,95 gam.

C. 40,95 gam.

D. 25,57 gam.

Câu 18: Hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2. Các giá trị x, y tương ứng là: A. 7 và 1,0.

B. 8 và 1,5.

C. 8 và 1,0.

D. 7 và 1,5.

Câu 19: Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là: A. Al và Cu.

B. Cu, Al và Mg.

C. Cu, Fe, Al2O3 và MgO.

D. Cu, Fe, Al và MgO.

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn V lít một ankin thu được 10,8 gam H2O. Nếu cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng 50,4 gam. Giá trị của V là: A. 3,36 lít. ( PC WEB )

B. 2,24 lít.

C. 6,72 lít.

D. 4,48 lít.


Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 1,94 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y có chứa 2,92 gam chất tan. Phần trăm khối lượng của Al có trong X là: A. 27,84%.

B. 34,79%.

C. 20,88%.

D. 13,92%.

Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: ls22s22p63s23p4. Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của X là: A. XO2 và XH4.

B. XO3 và XH2.

C. X2O5 và XH3.

D. X2O7 và XH.

Câu 23: Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào có số oxi hoá của các nguyên tố luôn không đổi? A. Phản ứng hoá hợp.

B. Phản ứng trao đổi.

C. Phản ứng phân hủy.

D. Phản ứng thế.

Câu 24: Cho các nhận xét sau: (1) Glucozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc. (2) Etanol và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH. (3) Tính axit của axit fomic mạnh hơn của axit axetic (4) Liên kết hiđro là nguyên nhân chính khiến etanol có nhiệt độ sôi cao hơn của đimetyl ete. (5) Phản ứng của NaOH với etyl axetat là phản ứng thuận nghịch. (6) Cho anilin vào dung dịch brom thấy có vẩn đục. Các nhận xét đúng là: A. (2), (3), (5), (6).

B. (1), (2), (4), (5).

C. (2), (4), (5), (6).

D. (1), (3), (4), (6).

Câu 25: X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: H2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4 và Al2(SO4)3. Người ta dùng dung dịch E để nhận biết (kết quả theo bảng sau): X

Y

Z

T

E (nhỏ từ từ tớiCó khí thoát ra Có khí thoát raXuất hiện kếtXuất hiện kết dư) và xuất hiện kếttủa, sau đó bịtủa trắng (không tủa trắng tan một phần tan) Phương án nào sau đây là đúng theo thứ tự X, Y, Z, T và E? A. NH4Cl, (NH4)2SO4, Al2(SO4)3, H2SO4 và BaCl2. B. NH4Cl, (NH4)2SO4, Al2(SO4)3, H2SO4 và NaOH. C. NH4Cl, (NH4)2SO4, Al2(SO4)3, H2SO4 và Ba(OH)2. D. Al2(SO4)3, H2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4 và Ba(OH)2. Câu 26: Đốt cháy 0,135 mol hỗn hợp X gồm CH3CH2CHO, CH3COCH3, CH3CH2OH thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 7,29 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp X bằng: A. 7,29 gam.

B. 6,16 gam.

C. 9,32 gam.

D. 8,88 gam.

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là: A. 58,70%.

B. 20,24%.

C. 39,13%.

D. 76,91%.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là: A. 8,96 lít.

( PC WEB )

B. 11,2 lít.

C. 6,72 lít.

D. 4,48 lít.


Câu 29: Khi hoà tan hoàn toàn m gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO duy nhất. Mặt khác, hoà tan hoàn toàn m gam M trong dung dịch HCl dư cũng thu được V lít khí, khối lượng muối clorua thu được bằng 52,48% khối lượng muối nitrat thu được ở trên. Các khí đo ở cùng điều kiện, M là: A. Mn.

B. Cr.

C. Fe.

D. Al.

Câu 30: Nung m gam hỗn hợp X gồm 3 muối natri của 3 axit hữu cơ no, đơn chức với NaOH dư, thu được chất rắn D và hỗn hợp Y gồm 3 ankan. Tỉ khối của Y so với H là 11,5. Cho D tác dụng với H2SO4 dư thu được 17,92 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là: A. 42,0gam.

B. 84,8 gam.

C. 42,4gam.

D. 71,2 gam.

Câu 31: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3)2. Khi phản ứng kết thúc được chất rắn B. Hoà tan B vào dung dịch HCl dư thu được 0,03 mol H2. Giá trị của m là: A. 18,28 gam.

B. 12,78 gam.

C. 12,58 gam.

D. 12,88 gam.

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (chứa 1/5 thể tích là oxi, còn lại là nitơ) thu được 26,4 gam CO2,18,9 gam H2O và 104,16 lít N2 (đktc). Giá trị của m là: A. 12 gam.

B. 13,5 gam.

C. 16 gam.

D. 14,72 gam.

Câu 33: Cho m gam bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và 2,4 gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 8,0 gam.

B. 10,8 gam.

C. 8,4 gam.

D. 5,6 gam.

Câu 34: Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được dung dịch M. Cho AgNO3 trong NH3 dư vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng kết tủa Ag thu được là: A. 6,25 gam.

B. 6,5 gam.

C. 6,75 gam.

D. 13,5 gam.

Câu 35: Cho một lượng dư Mg vào 500 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và NaNO3 0,4M. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được Mg dư, dung dịch Y chứa m gam muối và thấy chỉ bay ra 2,24 lít khí NO (đktc). Giá trị của m là: A. 61,32 gam.

B. 71,28 gam.

C. 64,84 gam.

D. 65,52 gam.

Câu 36: Cho phản ứng: Br2 + HCOOH  2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/  , sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/  . Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/  .s. Giá trị của a là: A. 0,018.

B. 0,016.

C. 0,012.

D. 0,014.

Câu 37: Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí. Nếu cho những chất còn lại sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2; còn nếu cho tác dụng với HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2. Số mol Al trong hỗn hợp X là: A. 0,3 mol.

B. 0,4 mol.

C. 0,25 mol.

D. 0,6 mol.

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 151,9 gam. Khối lượng kết tủa tạo ra là: A. 245 gam.

B. 482,65 gam.

C. 325 gam.

D. 165 gam.

Câu 39: Đốt 7,75 gam photpho trong oxi dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình đựng 100 gam NaOH 25%. Các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng là: A. NaH2PO4; Na3PO4.

B. NaOH dư; Na3PO4.

C. Na2HPO4; Na3PO4.

D. Na2HPO4; Na3PO4.

( PC WEB )


Câu 40: Khi xà phòng hoá 5,45 gam X có công thức phân tử C9H14O6 đã dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được ancol no Y và muối của một axit hữu cơ. Để trung hoà lượng xút dư sau phản ứng phải dùng hết 50 ml dung dịch HCl 0,5M. Biết rằng 23 gam ancol Y khi hoá hơi có thể tích bằng thể tích của 8 gam O2 (trong cùng điều kiện). Công thức của X là: A. (C2H5COO)2 - C3H5(OH).

B. (HCOO)3C6H11.

C. C2H5COO - C2H4 - COO - C2H4COOH.

D. (CH3COO)3C3H5. BÀI GIẢI

Câu 1: Chọn A. Tràn dầu là hiện tượng gây ô nhiễm đại dương nghiêm trọng, tốn rất nhiều thời gian và kinh phí để xử lí sự cố tràn dầu. Câu 2: Chọn A. Da giả khi đốt sẽ có mùi khét là do các phân tử PVC bị cháy. Câu 3: Chọn A. Câu 4: Chọn D. Điều kiện chất vừa tác dụng với AgNO3/NH3 vừa làm nhạt màu dung dịch brom là RCHO, HCOOR, CH  C  R. Câu 5: Chọn A. Fe2+ dễ bị oxi hóa thành Fe3+ nên ta ngâm vào dung dịch Fe2+ đinh sắt để chuyển lại thành Fe2+ theo phản ứng sau: Fe + Fe3+  Fe2+. Câu 6: Chọn B. Câu 7: Chọn C. Nếu dùng CuSO4 thì sẽ hấp thụ Fe nhưng lại tạo ra Cu lẫn trong Au:

Fe  CuSO 4  FeSO 4  Cu Nếu dùng FeSO4, ZnSO4 thì không hấp thụ được Fe vì không phản ứng với Fe. Câu 8: Chọn B. H2 chỉ khử được oxit của kim loại đứng sau Al. Câu 9: Chọn B. Câu 10: Chọn A. Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3: 3 AlF6 2Al2 O3 Na  4Al  3O 2

Câu 11: Chọn A. T làm quỳ tím chuyển sang xanh nên loại đáp án C, D. Y + AgNO3/NH3: tạo kết tủa Ag nên loại đáp án B. Câu 12: Chọn A. Cr(OH)2 không lưỡng tính. Câu 13: Chọn C. 4

3

2

1

CH3 - CH - CH2 - CH3 có 4 vị trí thế H là 1,2, 3,4. CH3 Câu 14: Chọn D.

( PC WEB )


Ta có: 2p + n = 36; 2p = 2n  p = n = 12. Cấu hình e là: 1s22s22p63s2. Câu 15: Chọn D. (1) Ba  2H 2 O  Ba(OH) 2  H 2 .

Ba(OH) 2  2NaHCO3  BaCO3  Na 2 CO3  2H 2 O. (3) Ba(OH) 2   NH) 2SO 4  BaSO 4  2NH 3  2H 2 O. (2) Ba(OH) 2  CuSO 4  BaSO 4  Cu (OH) 2 . (5) Ba(OH) 2  MgSO 4  BaSO 4  Mg (OH) 2 . Câu 16: Chọn C. (1) sai vì amin là hợp chất hữu cơ tạo thành do thay thế 1 hay nhiều nguyên tử H trong NH3 bằng các gốc hiđrocacbon. (2) đúng. (3) sai vì anilin không tan trong nước. (4), (5) đúng. Câu 17: Chọn B. Bảo toàn điện tích:

n

dt 

  n dt 

Tương đương: 3.0,2 + 2.0,25 = 2a + 0,5  a = 0,3 mol. Bảo toàn khối lượng: mmuối = 0,2.27 + 0,3.96 + 0,25.24 + 0,5.35,5 = 57,95 gam. Câu 18: Chọn A. 1 mol amin và 1 mol axit amin tác dụng vừa đủ với 2 mol dung dịch HCl  amin và axit amin đều có 1 nhóm NH2. 1 mol amin và 1 mol axit amin tác dụng vừa đủ với 2 mol dung dịch NaOH thì chỉ có axit amin mới tác dụng với NaOH  axit amin có 2 nhóm COOH. Gọi công thức của amin và axit amin lần lươt là: Cn H 2n 3 N và Cm H 2m 1O 4 N . Bảo toàn nguyên tố C: 1.(n + m) = 6  n + m = 6. Bảo toàn nguyên tố H: 2n + 3 + 2m - 1= 2x.

 x = 7. Bảo toàn nguyên tố N: 2 = 2y  y = 1. Câu 19: Chọn C. CO khử được oxit của kim loại đứng sau Al. Bản chất của phản ứng là lấy oxi của oxit đó. Câu 20: Chọn C. Theo đề: n H2O  0, 6 mol . Bình đựng nước vôi hấp thụ cả CO2 và H2O nên khối lượng bình tăng là khối lượng của CO2 và H20. Suy ra: n CO2 

50, 4  0, 6.18  0,9 mol . 44

Gọi công thức ankin là CnH2n-2

Cn H 2n  2  O 2  nCO 2  (n  1)H 2 O

( PC WEB )


Theo phương trình phản ứng, ta có: n ankin  n CO2  n H2O

 n ankin  0,9  0, 6  0,3 mol  V  0,3.22, 4  6, 72 lít. Câu 21: Chọn A.

R(OH) n R  H2O 1,94 gam    2,9gam   H2 Al R  AlO 2 n Ta có: n H2  0, 05 mol Bảo toàn khối lượng: m H2O  2,92  0, 05.2  1,94  1, 08 gam .  n H H2O  

1, 08 .2  0,12mol. 18

Bảo toàn nguyên tố H: n H R (OH)n   0,12  0, 05.2  0, 02 mol  n O R (OH)n   0, 02 mol. Bảo toàn nguyên tố O: 1 n O R  AlO    0, 06  0, 02  0, 04 mol  n Al  n O R  AlO    0, 02 mol. 2 n 2 n 2

 %m Al 

0, 02.27 .100  27,84%. 1,94

Câu 22: Chọn B. Từ cấu hình e ta suy ra chất X thuộc nhóm VIA nên có hóa trị 6 với oxi, công thức oxit cao nhất là XO3. Tổng hóa trị của một nguyên tố với oxi và hiđro là 8 nên X có hóa trị 2 với hiđro nên công thức hợp chất khí với H là XH2. Câu 23: Chọn B. Câu 24: Chọn D. (1), (3), (4), (6) đúng. (2) sai vì etanol không tác dụng với NaOH. (5) sai vì nó là phản ứng một chiều. Câu 25: Chọn C. E + X thấy có khí bay ra nên ta loại đáp án A và D. Y + E thấy có khí thoát ra và có kết tủa trắng nên loại đáp án B. Câu 26: Chọn A. Gọi công thức trung bình của X là Cn H 6 O Cn H 6 O  CO 2  H 2 O

0,135 mol 0,36 mol 0,405 mol Bảo toàn khối lượng các nguyên tố trong hợp chất X trên, ta được: mX = mC + mH + mO = 0,36.12 + 0,405.2 + 0,135.16 = 7,29 gam. Câu 27: Chọn C. Gọi x = nAl, y = nFe. Ta có hệ: 3 x  y  0, 45 2

( PC WEB )

(1)


27x + 56y = 13,8

(2)

Giải hệ ta được: x = 0,2 mol, y = 0,15 mol.  %m Al 

0, 2.27 .100  39,13%. 13.8

Câu 28: Chọn C. Axit cacboxylic đơn chức có 2 nguyên tử O nên có thể đặt là ROOH. Bảo toàn nguyên tố O:

n O(ROOH)  n O O2   n O CO2   n O H2O   0,1.2  n O O2   0,3.2  0, 2.1  n O O2   0, 6 mol  n O2  0,3 mol  VO2  6, 72 lít. Câu 29: Chọn C. Khi tác dụng với dung dịch HNO3 thì: M 0  M n   ne

4HNO3  3e  3NO3  NO  H 2 O

Bảo toàn electron, suy ra: n M 

3V 22, 4n

Khi tác dụng với dung dịch HCl thì:

M 0  M m   ne 2H   2e  H 2 Bảo toàn electron, suy ra: n M 

2V 22, 4m

Vì nM ở hai phản ứng bằng nhau nên: Theo đề, ta lai có: m MCl2 

3 2  ; n  3 và m = 2. n m

53, 48 53, 48 m M NO3   M  71  (M  62.3) 3 100 100

 M = 56: Fe. Câu 30: Chọn D. Đặt CTPT trung bình của 3 muối natri của 3 axit hữu cơ no, đơn chức là: Cn H 2n 1COONa Phương trình phản ứng: 0

CaO,t Cn H 2n 1COONa+NaOH   Cn H 2n  2  Na 2 CO3 (1)

Na 2 CO3  H 2SO 4   Na 2SO 4  H 2 O  CO 2

(2)

Theo (1), (2) và giả thiết ta có: n Na 2CO3  n Cn H2 n  2  n NaOH  n CO2 

17,92  0,8 mol. 22, 4

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

m X  m NaOH  m Cn H2 n2  m Na 2CO3  m X  0,8.106  11,5.2.0,8  0,8.40  71, 2 gam. Câu 31: Chọn D. Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được chất rắn B, chất rắn này tác dụng với HCl tạo khí H2 chứng tỏ trong B phải có Fe dư. Vậy Fe ban đầu tham gia hết ở 3 phản ứng. ( PC WEB )


Fe0  Fe 2  2e

Ag   1e  Ag

Cu 2  2e  Cu

2H   2e  H 2

Bảo toàn electron: nFe = 0,23 mol  mFe = 0,23.56 = 12,88 gam. Câu 32: Chọn B.

O 3 amin + không khí  2  CO 2  H 2 O  N 2 N2 n CO2  0, 6 mol, n H2O  1, 05 mol, n N2  4, 65 mol.

Bảo toàn nguyên tố O, ta được: n O2 

2n CO2  n H2O 2

 1,125mol  n N2 (kk )  4n O2  4,5 mol  n N2 (amin )  4, 65  4,5  0,15 mol.

Bảo toàn khối lượng các nguyên tố trong amin: mamin = mC + mH + mN = 0,6.12 + 1,05.2 + 0,15.28 = 13,5 gam. Câu 33: Chọn B. Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thấy còn chất rắn chứng tỏ Fe còn dư vậy HNO3 chỉ oxi hóa Fe thành Fe2+:

Fe  Fe 2  2e 4HNO3  3e  3NO3  NO  H 2 O Bảo toàn electron: nFe =0,15 mol  mFe = 0,15.56 + 2,4 = 10,8 gam. Câu 34: Chọn D. n saccarozo 

62,5.17.1  0, 03125 mol. 342.100

Saccarozơ  glucozơ + fructozơ 0,03125  0,03125

0,03125

Glucozơ  2Ag Fructozơ  2Ag nAg = 0,03125.2 + 0,03125.2 = 0,125 mol  mAg = 0,125.108 = 13,5 gam. Câu 35: Chọn D. Mg 2 : x    Na : 0, 2  H SO : 0,5 mol  NH : y  H 2 O Mg   2 4    24 SO : 0,5  NaNO3 : 0, 2 mol  4  NO3 : z NO : 0,1 mol  .    2x  y  z  0,8  x  0,39  e    2x  8y  0,1.3   y  0, 06  m  65,52 gam.   N z  0, 04    y  z  0,1

Câu 36: Chọn C.

( PC WEB )


Ta có: 4.105 

a  0, 01  a  0, 012 50

Câu 37: Chọn A.

2Al  Fe 2 O3  Al2 O3  2Fe Sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch NaOH thấy thoát ra khí H2 chứng tỏ Al vẫn còn dư ở phản ứng đầu: 3  NaOH Al  H2 2

0,2 mol  0,3 mol Khi cho hỗn hợp sau tác dụng với HCl thì: 3  HCl Al   H2 2

0,2  0,3 mol  HCl Fe   H2

0,1  0,1 mol Thay số mol Fe vào phương trình đầu tiên, ta được: nA1(pư) = 0,1 mol.

 nAl(bđ) = 0,1 + 0,2 = 0,3 mol. Câu 38: Chọn B. Sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O. Khi cho bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì cả nước và CO2 bị hấp thụ. Khối lượng bình tăng là tổng khối lượng H2O và CO2. Vì este no đơn chức nên: n H2O  n CO2  x  18x  44x  151,9  x  2, 45 mol. n BaCO3  n CO2  2, 45 mol  m BaCO3  2, 45.197  482, 65 gam.

Câu 39: Chọn C. Ta có: nP = 0,25 mol.

4P  5O 2  2P2 O5 P2 O5  3H 2 O  2H 3 PO 4 Bảo toàn nguyên tố P: n H3PO4  n P  0, 25 mol.

 n NaOH 

n 100.25 0, 625  0, 625 mol  NaOH   2,5. 100.40 n H3PO4 0, 25

Vậy phản ứng tạo hai muối là Na2HPO4 và Na3PO4. Câu 40: Chọn D. Ta có: nX = 0,025 mol, nHCl = 0,025 mol, nNaOH = 0,1 mol. NaOH phản ứng hết với x và HCl nên: nNaOH pư X = 0,1 - 0,025 = 0,075 mol.

 nNaOH(pư X) = 3nX  X là este 3 chức. Khi hóa hơi ancol Y thì thể tích ancol bằng thể tích khí oxi cùng điều kiện nên: n Y  n O2 

8 23  0, 25 mol  M Y   92. 32 0, 25

Vậy Y là C3H5(OH)3, X là (CH3COO)3C3H5.

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 9 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Hợp chất có công thức phân tử C4H9Cl có bao nhiêu đồng phân? A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 2: Phản ứng nhiệt nhôm là: A. phản ứng của nhôm với khí oxi. B. dùng CO để khử nhôm oxit. C. phản ứng của nhôm với các oxit kim loại. D. phản ứng nhiệt phân Al(OH)3. Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là: A. glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic. B. glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ. C. glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic. D. fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. Câu 4: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là: A. Fe, Al, Cr.

B. Fe, Al, Ag.

C. Fe, Al, Cu.

D. Fe, Zn, Cr.

Câu 5. Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là: A. dung dịch NaOH.

B. giấy quỳ tím.

C. dung dịch phenolphthalein.

D. dung dịch brom.

Câu 6: Kim loại có trong nước thải (sản xuất pin, ắc quy, ...), khí thải của xe thường là: A. crom. Câu 7: Từ các đồng vị

B. asen. 16 8

C. chì.

D. kẽm

O, 178 O, 188 O và 11 H, 21 H có thể tạo ra bao nhiêu phân tử H2O có thành phần đồng

vị khác nhau? A. 6.

B. 7.

C. 8.

D. 9.

Câu 8: Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong? A. Sủi bọt dung dịch.

B. Dung dịch trong suốt từ đầu đến cuối.

C. Có kết tủa trắng sau đó tan.

D. Dung dịch trong suốt sau đó có kết tủa.

Câu 9: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là: A. dung dịch NaOH.

B. dung dịch HCl.

C. natri kim loại.

D. quỳ tím.

Câu 10: Phương trình hoá học nào sau đây sai? A. Ba + 2HCl  BaCl2 + H2. B. Al(OH)3 + 3HCl  AlCl3 + 3H2O. C. Fe3O4 + 8HCl  2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O. D. 2Cr + 6HCl  2CrCl3 + 3H2. Câu 11: Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại: A. đứng sau hiđro trong dãy điện hoá.

B. kiềm, kiềm thổ và nhôm.

C. đứng trước hiđro trong dãy điện hoá.

D. kiềm và nhôm.

( PC WEB )


Câu 12: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và cấu hình electron của nó là: A. Na: 1s22s22p63s1.

B. Mg: 1s22s22p23s2.

C. F: 1s22s22p5.

D. Ne: 1s22s22p6.

Câu 13: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch: A. K2SO4.

B. KNO3.

C. NaNO3.

D. NaOH.

Câu 14: Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là: A. 26,28% và 73,72%.

B. 28,26% và 71,74%.

C. 28,74% và 71,26%.

D. 25,74% và 74,26%.

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là: A. 1.

B. 6.

C. 7.

D. 2.

Câu 16: Este C4H8O2 mạch thẳng tham gia phản ứng tráng gương có tên gọi là: A. etyl axetat.

B. iso - propyl fomiat.

C. vinyl axetat.

D. n - propyl fomiat.

Câu 17: Kim cương và than chì là các dạng: A. đồng hình của cacbon.

B. đồng vị của cacbon.

C. thù hình của cacbon.

D. đồng phân của cacbon.

Câu 18: Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6 mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là: A. 26,4 gam.

B. 27,4 gam.

C. 28,4 gam.

D. 29,4 gam.

Câu 19: Chia hỗn hợp ankin C3H4 và C4H6 thành 2 phần đều nhau. Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 3,08 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Phần 2 dẫn qua dung dịch brom dư thì lượng brom phản ứng là: A. 3,8 gam.

B. 6,4 gam.

C. 3,2 gam.

D. 6,8 gam.

Câu 20: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây? A. Dạng viên nhỏ.

B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

C. Dạng tấm mỏng.

D. Dạng nhôm dây.

Câu 21: Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch brom. Hợp chất đó có công thức cấu tạo: A. CH3CH(CH2)COOH.

B. H2NCH2CH2COOH.

C. CH2 = CHCOONH4.

D. CH2 = CH - CH2 - COONH4.

Câu 22: Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d54s1. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, X nằm ở: A. chu kì 4, nhóm VIB.

B. chu kì 4, nhóm IA.

C. chu kì 4, nhóm VIA.

D. chu kì 4, nhóm VIB.

Câu 23: Có 4 dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3. Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các cation trong các dung dịch trên? A. H2SO4.

B. NaCl.

C. K2SO4.

D. Ba(OH)2.

Câu 24: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít khí O2

( PC WEB )


(đktc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O. Giá trị của y là: A. 0,3 mol.

B. 0,8 mol.

C. 0,2 mol.

D. 0,6 mol.

Câu 25: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là: A. 375 ml.

B. 600 ml.

C. 300ml.

D. 400ml.

Câu 26: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Thủy phân hết 7,02 gam hỗn hợp X trong môi trường axit thành dung dịch Y. Trung hòa hết axit trong dung dịch Y rồi cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 8,64 gam Ag. Phần trăm khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp là: A. 97,14%.

B. 48,71%.

C. 24,35%.

D. 12,17%.

Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường: (a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 (c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là: A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 1.

Câu 28: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T và Q. Chất Thuốc thử

X

Y

Z

T

Q

Qùy tím

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

Dung dịch AgNO3/NH3

không có kết tủa

Ag 

không có kết tủa

không có kết tủa

Ag 

Cu(OH)2, lắc nhẹ

Cu(OH)2 không tan

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2 không tan

Cu(OH)2 không tan

Nước brom

kết tủa trắng

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

, đun nhẹ

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là: A. Glixerol, glucozơ, etilen glicol, metanol, axetanđehit. B. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic. C. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol. D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic. Câu 29: Nung một lượng xác định muối Cu(NO3)2. Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam. Số mol khí thoát ra trong quá trình là: A. 0,25 mol.

B. 1 mol.

C. 0,5 mol.

D. 1,25 mol.

Câu 30: Một trong các loại tơ được sản xuất từ xenlulozơ là: A. tơ nilon - 6,6.

B. tơ capron.

C. tơ visco.

D. tơ tằm.

Câu 31: Cho 4,56 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 3,81 gam muối FeCl2 và m

( PC WEB )


gam FeCl3. Giá trị của m là: A. 8,75 gam.

B. 9,75 gam.

C. 4,875 gam.

D. 7,825 gam.

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức, mạch hở), thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O. Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 10,48 gam.

B. 6,80 gam.

C. 14,24 gam.

D. 13,12 gam.

Câu 33: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với: A. dung dịch NaOH.

B. Na kim loại.

C. dung dịch Br2.

D. H2 (Ni, nung nóng).

Câu 34: Trộn 84 gam bột Fe với 32 gam bột S rồi đun nóng (không có không khí). Hoà tan chất rắn A sau khi nung bằng dung dịch HCl dư được dung dịch B và khí C. Đốt cháy khí C cần V lít oxi (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính V. A. 16,8 lít.

B. 39,2 lít.

C. 11,2 lít.

D. 33,6 lít.

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N - CH2 - COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. H2N - CH2 - COO - C3H7.

B. H2N - CH2 - COO - CH3.

C. H2N - CH2 - CH2 - COOH.

D. H2N - CH2 - COO - C2H5.

Câu 36: Cho m gam Al tác dụng với V ml dung dịch H2SO4 1M và HCl 1M thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với Ba(OH)2 thì đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của kết tủa vào số mol Ba(OH)2 như sau:

Giá trị của y gần nhất với: A. 93.

B. 70.

C. 58.

D. 46,5.

Câu 37. Hỗn hợp A gồm axit axetic và etanol. Chia A thành ba phần bằng nhau. + Phần 1 tác dụng với Kali dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra. + Phần 2 tác dụng với Na2CO3 dư thấy có 1,12 lít khí CO2 thoát ra. Các thể tích khí đo ở đktc. + Phần 3 được thêm vào vài giọt dung dịch H2SO4, sau đó đun sôi hỗn hợp một thời gian. Biết hiệu suất của phản ứng este hoá bằng 60%. Khối lượng este tạo thành là: A. 8,80 gam.

B. 5,20 gam.

C. 10,56 gam.

D. 5,28 gam.

Câu 38: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là: A. 0,224 lít và 3,750 gam.

( PC WEB )

B. 0,112 lít và 3,750 gam.


C. 0,112 lít và 3,865 gam.

D. 0,224 lít và 3,865 gam.

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam hỗn hợp X gồm các amino axit (các amino axit chỉ chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối khan. Khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt là: A. 8,145 gam và 203,78 gam.

B. 32,58 gam và 10,15 gam.

C. 16,2 gam và 203,78 gam

D. 16,29 gam và 203,78 gam.

Câu 40: X là este của axit A và ancol đơn chức B. Đun nóng 32,34 g X với dung dịch NaOH dư đến khi phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và ancol B. Đun ancol B với H2SO4 đặc thu được 12,0736 lít khí Z ở 27,3°C, 1 atm và dZ/B = 0,609. Nung Y với vôi tôi xút thu được 5,488 lít khí T duy nhất có tỉ khối so với hiđro bằng 8. Công thức cấu tạo của X là: A. CH2(COOC2H5)2.

B. CH2(COOCH3)2.

C. (COOC2H5)2.

D. CH3 - COO - C2H5. BÀI GIẢI

Câu 1: Chọn A. 2

1

CH3 - CH2 - CH2 - CH3

3

4

CH3 - CH - CH3 CH3

Câu 2: Chọn C. Al tác dụng với oxit kim loại đứng sau Al Câu 3: Chọn C. Điều kiện tráng gương là RCHO hoặc HCOOR. Câu 4: Chọn A. Câu 5: Chọn D. Khi cho dung dịch brom vào thì benzen không có hiện tượng, anilin có kết tủa trắng, styren thì làm mất màu dung dịch brom. Câu 6: Chọn C. Câu 7: Chọn D. Hoán đổi vị trí của 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O của các đồng vị. Câu 8: Chọn C.

CO 2  Ca(OH) 2  CaCO3  H 2 O. CO 2  CaCO3  H 2 O  Ca  HCO3 2 . Câu 9: Chọn D. Glyxin không làm đổi màu quỳ tím, axit axetic làm quỳ tím chuyển sang màu hồng, etyl amin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. Câu 10: Chọn D.

Cr  2HCl  CrCl2  H 2 Câu 11: Chọn B. Điện phân nóng chảy dùng để điều chế kim loại mạnh (kim loại từ Al trở về trước). Câu 12: Chọn A.

( PC WEB )


Ta có: 2p + n = 34; 2p = l,833n  p = 11, n =12; z = 11: Na. Câu 13: Chọn D. Cr2(SO4)3 tạo kết tủa Cr(OH)3 màu lục nhạt và kết tủa tan nếu NaOH dư. FeCl2 tạo kết tủa Fe(OH)2 màu trắng xanh và hóa nâu khi để ngoài không khí. Câu 14: Chọn B.  AgNO3 / NH3 CH  CH   CAg  CAg 

x

x

 AgNO3 / NH3

CH 3CHO   2Ag 

y

2y

26x  44y  0,92  x  0, 01 Ta có:   240x  216y  5, 64  y  0, 015  %m C2 H2 

0, 01.26 .100  28, 26%. 0,92

Câu 15: Chọn A.

n H bd  0, 25.1  0, 25.0,5.2  0,5 mol, n H2  0, 2375 mol  n H pu  2n H2  0, 475 mol. n H du  0,5  0, 475  0, 025 mol   H   

0, 025  0,1M. 0, 25

 pH = 1. Câu 16: Chọn D. Đáp án B và D tham gia được phản ứng tráng gương nên ta loại đáp án A và C. Đáp án B có cấu tạo mạch phân nhánh không thỏa mãn đề bài nên ta loại đáp án B. Câu 17: Chọn C. Thù hình là hiện tượng các đơn chất đều tạo nền từ cùng 1 nguyên tố hóa học. Câu 18: Chọn D. n FeSO4  0, 6 mol  n Fe2  0, 6 mol.

Các quá trình xảy ra:

Cr 6  3e  Cr 3 Fe 2  Fe 3  1e Bảo toàn electron: n Cr 6  0, 2 mol  n K 2Cr2O7 

1 n 6  0,1 mol  m K 2Cr2O7  0,1.294  29, 4 gam. 2 Cr

Câu 19: Chọn B. n CO2  0, 07 mol, n H2O  0, 05 mol  n hh  0, 07  0, 05  0, 02 mol.  n Br2  2n hh  0, 04 mol  m Br2  0, 04.160  6, 4 gam.

Câu 20: Chọn B. Trong các dạng tồn tại của Al thì dạng bột mịn có diện tích tiếp xúc bề mặt lớn nhất nên tốc độ phản ứng lớn nhất. Câu 21: Chọn C.

( PC WEB )


Hợp chất ban đầu có công thức C3H7O2N nên ta loại đáp án A và D. Đáp án B không làm mất màu dung dịch brom nên loại đáp án B. Câu 22: Chọn D. Từ cấu hình ta thấy có 4 lớp nên thuộc chu kì 4. Nguyên tố d nên thuộc nhóm B, có 6 e hóa trị nên thuộc nhóm VIB. Câu 23: Chọn D. Al(NO3)3 tạo kết tủa trắng Al(OH)3 và kết tủa tan nếu Ba(OH)2 dư; NaNO3 thì không có hiện tượng; Na2CO3 tạo kết tủa trắng BaCO3 và kết tủa không tan khi Ba(OH)2 dư; NH4NO3 tạo khí mùi khai bay ra. Câu 24: Chọn D. Phản ứng của hỗn hợp X với NaHCO3: COOH  HCO3  COO   CO 2  H 2 O (1)

Theo (1) và giả thiết ta suy ra: n O(axit )  2n  COOH  2n CO2  1, 4 mol. Bảo toàn nguyên tố O:

n O(axit )  n O O2   n O CO2   n O H2O   n O H2O   1, 4  2.0, 4  2.0,8  0, 6  n H2O  0, 6 mol. Câu 25: Chọn C. Ta có: nA1 = 0,1 mol, nFeO = 0,15 mol. Y tác dụng với H2SO4 cũng giống như X tác dụng với H2SO4.

2Al

3H 2SO 4  Al2  SO 4 3  3H 2

0,1 mol  0,15 mol

FeO

H 2SO 4  FeSO 4  H 2 O

0,15 mol  0,15 mol n H2SO4  0,15  0,15  0,3 mol  VH2SO4 

0,3  0,3 lit  300 ml. 1

Câu 26: Chọn B.

glu : x mol 2Ag : 2x mol glu : x mol tp   tg 7, 02 gam X    Y glu : x mol   2Ag : 2y mol sac : y mol fruc : y mol 2Ag : 2y mol    n Ag 

8, 64  0, 08 mol 108

108x  342y  7, 02  x  0, 02 0, 01.342 Ta có:    %msac  .100  48, 71%. 7, 02 2x  2y  2y  0, 08  y  0, 01 Câu 27: Chọn A. 3 (a) Al  NaOH  H 2 O  NaAlO 2  H 2 . 2

(b) Fe  2AgNO3  Fe  NO3 2  2Ag. Nếu AgNO3 dư:

AgNO3  Fe  NO3 2  Fe  NO3 3  Ag.

( PC WEB )


(c) CaO  H 2 O  Ca(OH) 2 . (d) CaCl2  Na 2 CO3  CaCO3  2NaCl. Câu 28: Chọn B. X không đổi màu quỳ tím, không tráng gương, không tan trong Cu(OH)2, có kết tủa trắng với dung dịch brom thì ta loại đáp án A và D. T không tráng gương nên loại đáp án C. Câu 29: Chọn D.

2Cu  NO3 2  2CuO  4NO 2  O 2 . Khối lượng giảm là khối lượng của NO2 và O2. Gọi x  n O2  n NO2  4x.  m NO2  m O2  54  46.4x  32.x  54  x  0, 25 mol.

 nkhí = 4x + x = 5x = 5.0,25 = 1,25 mol. Câu 30: Chọn C. Câu 31: Chọn C.

FeO  quy doi 4,56 gam Fe 2 O3   4,56 gam Fe O  3 4

FeO FeCl2  HCl    Fe 2 O3 FeCl3

n FeCl2  0, 03 mol  n FeO  0, 03 mol.

n Fe2O3 

4,56  0, 03.72  0, 015 mol  n FeCl3  2n Fe2O3  0, 03 mol 160

m FeCl3  0, 03.162,5  4,875 gam.

Câu 32: Chọn A. Ta có: n CO2  0,32 mol, n H2O  0, 04 mol, n NaOH  0,192 mol. Vì n H2O  n CO2 nên este và ancol đều no đơn chức, mạch hở. n ancol  n H2O  n CO2  0,12 mol  n O(ancol)  n ancol  0,12 mol.

n O(X) 

0,94  (0,32.12  0, 22.2)  0,32 mol. 16

Bảo toàn nguyên tố O trong X: n este 

0,32  0,12  0,1 mol. 2

 nNaOH pư = 0,1 mol  NaOH dư: 0,092 mol nX = 0,1 + 0,12 = 0,22 mol. Số nguyên tử C trung bình: C 

0,32  1, 45 nên ancol là CH3OH. 0, 22

Gọi công thức este là Cn H2nO2. Ta có: 0,12.32 + 0,1.(14n + 32) = 9,84  n = 2: công thức este là C2H4O2.

 HCOONa: 0,1 mol Chất rắn là:   mchất rắn = 0,1.68 + 0,092.40 = 10,48 gam.  NaOH : 0, 092 mol

( PC WEB )


Câu 33: Chọn C. Do có nhóm OH nên phenol phản ứng được với dung dịch brom còn benzen thì không mặc dù chúng đều có vòng benzen. Câu 34: Chọn A. Ta có: nFe =1,5 mol, nS = 1 mol.

Fe  S  FeS Theo phản ứng ta thấy Fe dư nên chất rắn A chứa: Fe dư (0,5 mol) và FeS (1 mol). Cho A tác dụng với dung dịch HCl:

FeS  2HCl  FeCl2  H 2S 1 mol

2H 2S  O 2  2S  2H 2 O 1 mol  0,5 mol

1 mol

Fe  2HCl  FeCl2  H 2 0,5 mol

2H 2

O 2  2H 2 O

0,5 mol  0,25 mol

0,5 mol

Do đó: n O2  0, 75 mol  VO2  0, 75.22, 4  16,8 lít. Câu 35: Chọn B. Ta có: n CO2  0,15 mol, n H2O  0,175 mol, n N2  0, 025 mol. nC = 0,15 mol, nH = 0,175.2 = 0,35 mol, nN = 0,025.2 = 0,05 mol. Gọi CTPT X là CxHyOzNt. Ta có: x : y : t = 0,15 : 0,35 : 0,05 = 3 : 7 : 1 Công thức đơn giản nhất là C3H7OzN: loại đáp án A và D. Vì X + NaOH tạo H2N - CH2 - COONa nên ta chọn đáp án B. Câu 36: Chọn B. Dung dịch Y có Al2  SO 4 3 

V V  x mol và AlCl3   x mol . 3 3

 n  Al3   3x mol  n  SO 24 

Tại n(Ba(OH)2) = 0,75 mol  n(OH-) = 1,5 mol: lúc này cả 2 kết tủa tối đa với 1 n  Al(OH)3   n  OH    0,5 mol 3

 n  BaSO 4 max .233  0,5.78  139,9  n  BaSO 4 max  0, 433  0,5 : vô lí. Chứng tỏ trong dung dịch Y còn H+ dư  đoạn đồ thị đi lên đầu tiên đến y chỉ có 2 phản ứng là:  H   OH   H 2 O  n  OH   kết tủa hết Al3+ = 1,5 - a

 n  Al(OH)3 max 

1,5  a 3

(1)

SO 24  Ba 2  BaSO 4

Dung dịch Y ( SO 24 : x mol, Cl-: x mol, H+: a mol

 Bảo toàn điện tích: n  Al3   n  Al(OH)3 max 

( PC WEB )

3x  a . 3

3x  a . 3

(2)


Từ (1) và (2), ta được: x = 0,5 mol Tại kết tủa tối đa: 139,9  n  BaSO 4 max  n  Al(OH)3 max  233x 

78(3x  a) 3

Thay x = 0,5 vào  a = 0,6 mol = n(H+) dư  n(Ba(OH)2) dùng cho đoạn y (trung hòa hết H+ dư = 0,3 mol  tại y chính là kết tủa BaSO4: n(BaSO4) = n(Ba(OH)2) = 0,3 mol

 y = 0,3.233= 69,9 gam  70 gam. Câu 37: Chọn D. Khi cho phần 2 tác dụng với dung dịch Na2CO3 thì chỉ có axit tác dụng theo phương trình:

2CH 3COOH  Na 2 CO3  2CH 3COONa  CO 2  H 2 O

0,1 mol

0,05 mol

Khi cho phần 1 tác dụng với K thì cả ancol và axit đều phản ứng: 1 K CH 3COOH   H2 2 1 K C2 H 5OH   H2 2 n H2  0,15 mol 

1 1 n CH3COOH  n C2 H5OH  0,15. 2 2

 n C2 H5OH  0, 2 mol.

Ta thấy số mol ancol lớn hơn số mol axit nên khi tham gia phản ứng este hóa thì ta tính theo số mol axit.

CH 3COOH  CH 3COOC2 H 5

 0,1.0,6

0,1 mol

 meste = 0,1.0,6.88 = 5,28 gam. Câu 38: Chọn C. Ta có: n H2SO4  0, 03 mol  n H  0, 06 mol, n SO2  0, 03 mol. 4

n H2  0, 02 mol  n H pu  0, 04 mol  n H du  0, 02 mol.

 nCu = 0,005 mol. Đặt nFe = x mol; nA1 = y mol, ta có:

56x  27y  0,55  x  0, 005 mol   2x  3y  0, 02.2  y  0, 01 mol Khi cho tiếp 0,005 mol NO3 vào bình thì sẽ xảy ra phản ứng oxi hóa Cu trước sau đó mới đến Fe2+. Vì tỉ lệ mol H+ và NO3 là 4 : 1 đúng bằng tỉ lệ phản ứng và áp dụng định luật bảo toàn electron, ta có:

2n Cu  n Fe2 pu  3n NO  n Fe2 3

pu

 0, 005 mol , đúng bằng số mol Fe2+ trong dung dịch nên NO3, H+, Cu,

Fe2+ đều tan hết.

n NO  n NO  0, 005 mol  VNO  0,112 lít. 3

Khối lượng muối trong dung dịch là: mmuối = m (Al,Fe,Cu )  mSO2  m Na   0,87+0,03.96+0,005.23=3,865 gam. 4

Câu 39: Chọn D.

( PC WEB )


Đặt công thức chung cho hỗn hợp A là H[NHRCO]4OH. Ta có phản ứng:

H  NHRCO]4 OH  3H 2 O  4HCl  4ClH 3 NRCOOH (1) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, suy ra: m H2O  m X  m A  16, 29 gam  m H2O 

Từ phản ứng (1): n HCl 

16, 29  0,905 mol. 18

4 4 n H2O  .0,905 mol. 3 3

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

mmuối  m A  m H2O  m HCl

 m amino axit  m HCl 4  159, 74  .0,905.36,5  203, 78 gam. 3

Câu 40: Chọn D. Ta có 3 đáp án ancol là C2H5OH nên ta chọn giá trị ancol là C2H5OH để giải, nếu không đúng thì ta chọn đáp án còn lại. Chất rắn Y chứa RCOONa và NaOH dư. Khi đi qua vôi tôi, xút thu được khí T nên khí T là RH. Theo đề: MT = 16 nên: R+1 = 1 6  R = 15 (CH3).

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 10 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại? A. Dẻo.

B. Ánh kim.

C. Dẫn điện.

D. Độ cứng.

Câu 2: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo với glixerol? A. Dầu dừa.

B. Dầu lạc.

C. Dầu vừng (mè).

D. Dầu luyn.

Câu 3: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là: A. MO2.

B. M2O3.

C. MO.

D. M2O.

Câu 4: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là: A. X, Y, Z, T.

B. X, Y, T.

C. X, Y, Z.

D. Y, Z, T.

Câu 5: Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì? A. Tính khử.

B. Tính oxi hóa.

C. Vừa khử vừa oxi hóa.

D. Không thể hiện tính khử và oxi hóa.

Câu 6: Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm: A. Amit - CO - NH - trong phân tử.

B. - CO - trong phân tử.

C. - NH - trong phân tử.

D. - CH(CN) - trong phân tử.

Câu 7: Crom không phản ứng với chất nào sau đây? A. Dung dịch H2SO4 loãng đun nóng.

B. Dung dịch NaOH đặc, đun nóng,

C. Dung dịch HNO3 đặc, đun nóng.

D. Dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng.

Câu 8: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là: A.  - aminoaxit.

B.  - amino axit.

C. axit cacboxylic.

D. este.

Câu 9: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối với khối lượng là: A. 5,69 gam.

B. 5,5 gam.

C. 4,98 gam.

D. 4,72 gam.

Câu 10: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)? A. Chất xúc tác.

B. Áp suất.

C. Nồng độ.

D. Nhiệt độ.

Câu 11: Thông thường khi bị gãy tay, chân người ta phải bó bột lại. Hoá chất được sử dụng là: A. CaSO4.

B. CaSO4.2H2O.

C. 2CaSO4.H2O.

D. CaCO3.

Câu 12: Đèn xì oxi - axetilen dùng để: A. hàn nhựa.

B. nối thuỷ tinh.

C. hàn và cắt kim loại.

D. xì sơn lên tường.

Câu 13: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím? A. Be.

B. Ba.

C. Zn.

D. Fe.

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là: A. 2,24.

B. 2,80.

Câu 15: Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.

( PC WEB )

C. 1,12.

D. 0,56.


(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit. (3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc  - amino axit là n - 1. (4) Có 3  - amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc  - amino axit đó. Số phát biểu đúng là: A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 16: Hòa tan 21,6 gam Al vào dung dịch KNO3 và KOH, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn kim loại Al tan hết. Thể tích khí NH3 (đktc) tạo thành là: A. 2,24 lít.

B. 4,48 lít.

C. 6,72 lít.

D. 8,96 lít.

Câu 17: Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng. (b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ. (c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím. (d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t°). (e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ. (g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước. Số phát biểu đúng là: A. 4.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

C. 2 : 3.

D. 2 : 9.

Câu 18: Cho phương trình hóa học:

aFe  bH 2SO 4  cFe 2  SO 4 3  dSO 2  eH 2 O Tỉ lệ a: b là: A. 1 : 3.

B. 1 : 2.

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là: A. CH2 = CH2.

B. (CH3)2C = C(CH3)2.

C. CH2 = C(CH3)2.

D. CH3CH = CHCH3.

Câu 20: Trộn 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 0,932 gam.

B. 1,398 gam.

C. 1,165 gam.

D. 1,7475 gam.

Câu 21: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH? A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 22: Nhận định nào sau đây là sai? A. Kim loại natri, kali tác dụng được với nước ở điều kiện thường, thu được dung dịch kiềm. B. Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng. C. Sắt là kim loại nhẹ, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, đặc biệt có tính nhiễm từ. D. Nhôm tác dụng được với dung dịch natri hiđroxit. Câu 23: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất 80%) khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thấy có 40 gam kết tủa. Lọc tách lấy kết tủa sau đó đun nóng dung dịch nước lọc, lại thấy có thêm 10 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 54 gam.

B. 60 gam.

C. 67,5 gam.

D. 45 gam.

Câu 24: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là:

( PC WEB )


A. ls22s22p63s23p1.

B. 1s22s22p63s23p64s2.

C. ls22s22p63s23p63d104s24p1.

D. 1s22s22p63s23p63d34s2.

Câu 25: E là este của glyxin với 1 ancol no, đơn chức mạch hở. Phần trăm khối lượng oxi trong E là 27,35%. Cho 16,38 gam E tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A. 20,55 gam.

B. 19,98 gam.

C. 20,78 gam.

D. 21,35 gam.

Câu 26: Nguồn nhiên liệu không gây ô nhiễm môi trường là: A. xăng, dầu.

B. khí H2

C. gas.

D. than đá.

Câu 27: Cho các sơ đồ phản ứng sau: Mg + HNO3 đặc  khí (A) + .... CaOCl2 + HCl đặc  khí (B) + .... Ba + H2O  khí (C) + .... Ca3P2 + H2O  khí (D) + .... Các khí (A), (B), (C), (D) lần lượt là: A. NO, Cl2, H2, PH3.

B. N2O, Cl2, H2, P2H4.

C. NO2, Cl2, H2, PH3

D. NO2, HCl, H2, P2H4.

Câu 28: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là: A. 43,2gam.

B. 10,8 gam.

C. 64,8 gam.

D. 21,6 gam.

Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Cấu hình electron của nguyên tử Y là: A. ls22s22p63s23p1.

B. 1s22s22p64s2.

C. ls22s22p6.

D. 1s22s22p63s2.

Câu 30: Este X được tạo thành từ etilen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam. Giá trị của m là: A. 14,5 gam.

B. 17,5 gam.

C. 15,5 gam.

D. 16,5 gam.

Câu 31: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 23,3 gam.

B. 26,5 gam.

C. 24,9 gam.

D. 25,2 gam.

Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm: C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO - CH2 - CH = CH - CH2 - OH. Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng dung dịch Y lại thấy xuất hiện kết tủa. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn T. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 8,2 gam.

B. 5,4 gam.

C. 8,8 gam.

D. 7,2 gam.

Câu 33: Khí nào sau có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen? A. CO2.

( PC WEB )

B. O2.

C. H2S.

D. SO2.


Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp X chứa Fe và Mg bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 1,344 lít khí (đktc). Cho AgNO3 dư vào Y thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là: A. 17,22 gam.

B. 18,16 gam.

C. 19,38 gam.

D. 21,54 gam.

Câu 35: Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z. Nung nóng Y với oxi thu được 2,12 gam Natri cacbonat, khí CO2 và hơi nước. Ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ thu được 1 khí H2 có số mol bằng số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối. Phần 2 cho tác dụng với CuO dư, 2 nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là: A. HCOOC2H5.

B. CH3COOCH = CH2.

C. CH3COOC2H5.

D. C2H5COOCH3.

Câu 36: X là hỗn hợp gồm Al, CuO và 2 oxit sắt, trong đó oxi chiếm 13,71% khối lượng hỗn hợp. Tiến hành nhiệt nhôm (không có không khí) một lượng rắn X được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) và có 1,2 mol NaOH đã tham gia phản ứng, chất rắn còn lại không tan có khối lượng là 28 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là: A. 28,00 lít.

B. 26,88 lít.

C. 20,16 lít.

D. 24,64 lít.

Câu 37: Từ glyxin và alanin tạo ra 2 đipeptit X và Y chứa đồng thời 2 amino axit. Lấy 14,892 gam hỗn hợp X, Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M, đun nóng. Giá trị của V là: A. 0,102 lít

B. 0,25 lít.

C. 0,122 lít.

D. 0,204 lít.

Câu 38: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3 và Cr2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm cần dùng 10,8 gam Al. Thành phần % theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là: A. 30,23%.

B. 50,67%.

C. 36,71%.

D. 66,67%.

Câu 39: Một loại khí gas dùng trong sinh hoạt có hàm lượng phần trăm theo khối lượng như sau: butan 99,40% còn lại là pentan. Nhiệt độ cháy của các chất lần lượt là 2654kJ và 3,6.106J và để nâng nhiệt độ của 1 gam nước (D = 1 g/ml) lên l°C cần 4,16J. Khối lượng gas cần dùng để đun sôi 1 lít nước nói trên từ 25°C lên 100°C là: A. 5,55 gam.

B. 6,66 gam.

C. 6,81 gam.

D. 5,81 gam.

Câu 40: Sục CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 và NaOH thu được kết quả như hình bên. Giá trị của b là:

A. 0,24 mol.

B. 0,28 mol.

C. 0,4 mol. BÀI GIẢI

Câu 1: Chọn D.

( PC WEB )

D. 0,32 mol.


Tính chất vật lí chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện và tính ánh kim. Câu 2: Chọn D. Dầu luyn thuộc loại hiđrocacbon. Câu 3: Chọn D. M thuộc nhóm IA nên M có hóa trị I. Câu 4: Chọn B. Câu 5: Chọn C. Cacbon đơn chất có số oxi hóa là 0, đây là số oxi hóa trung gian trong các số oxi hóa của cacbon (-4, 0, +2, +4) nên có có xu hướng tăng và giảm số oxi hóa khi tham gia phản ứng hóa học. Câu 6: Chọn A. Câu 7: Chọn B. Theo tính chất hóa học của crom thì crom không phản ứng với dung dịch NaOH. Câu 8: Chọn A. Protein được tạo thành từ các gốc  - amino axit nên khi thủy phân hoàn toàn thu được các  - amino axit. Câu 9: Chọn A. Muối thu được chứa: Mg2+, Cu2+, Al3+, NO3 nên: mmuối =  m kl  m NO  1,35  62(3.0, 01  1.0, 04)  5, 69 gam. 3

Câu 10: Chọn A. Men rượu là chất xúc tác. Câu 11: Chọn B. Thạch cao sống dùng để bó bột, đúc tượng. Câu 12: Chọn C. Đèn xì oxi - axetilen tỏa nhiều nhiệt nên dùng để hàn, cắt kim loại. Câu 13: Chọn B. Kim loại kiềm, Ca, Sr, Ba tan được trong nước ở điều kiện thường. Câu 14: Chọn A. Ta có: n FeCl3  0, 04 mol. Bảo toàn nguyên tố Fe: n Fe  n FeCl3  0, 04 mol  m Fe  0, 04.56  2, 24 gam. Câu 15: Chọn B. Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc  - amino axit là (n - 1) nên (1) và (2) sai, (3) đúng. (4) đúng là ABC, ACB, BAC, BCA, CAB, CBA. Câu 16: Chọn C.

Al  Al3  3e N 5  8e  N 3 Bảo toàn electron: n NH3  Câu 17: Chọn B.

( PC WEB )

0,8.3  0,3 mol  VNH3  0,3.22, 4  6, 72 lít 8


(a) đúng; (b) sai vì trong lysin có chứa 2 nguyên tử nitơ; (c) sai vì alanin có số nhóm NH2 bằng số nhóm COOH nên không đổi màu quỳ tím; (d) đúng vì triolein còn liên kết  ở gốc; (e) sai vì số mắt xích khác nhau; (f) sai vì nó không tan trong nước. Câu 18: Chọn A.

2Fe  6H 2SO 4  Fe 2  SO 4 3  3SO 2  6H 2 O. Câu 19: Chọn D. Ta có: n CO2  0, 2 mol, n anken  0, 05 mol. Số nguyên tử C trong anken: n C 

0, 2  4 nên công thức anken là C4H8. 0, 05

Câu 20: Chọn C.

n SO2  n H2SO4  0, 2.0, 025  0, 005 mol. 4

n Ba 2  n Ba (OH)2  0,3.0, 02  0, 006 mol.

Vì n Ba 2  n SO2 nên phương trình tính theo SO 24 : 4

Ba 2  SO 24   BaSO 4

0,005 mol  0,005 mol  m BaSO4  0, 005.233  1,165gam

Câu 21: Chọn C. C7H8O vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với dung dịch NaOH nên nó phải có nhóm OH liên kết trực tiếp với vòng benzen. Do đó cấu tạo của nó có vòng benzen, 1 nhóm CH3 và 1 nhóm OH ở 3 vị trí o, m, p. Câu 22: Chọn C. Sắt là kim loại nặng. Câu 23: Chọn C. Ta có: n CO2  0, 4  2.0,1  0, 6 mol. 80% C6 H12 O6   2CO 2

100  0,6 mol .0,3  80 m glucozo 

100 .0,3.180  67,5 gam. 80

Câu 24: Chọn A. Chu kì 4 nên cấu hình e có 4 lớp; thuộc nhóm IIIA nên có 3 e ở lớp ngoài cùng. Câu 25: Chọn B. Đặt công thức của E là H2NCH2COOR. Theo giả thiết ta có phần trăm khối lượng oxi trong E là:

( PC WEB )


32  27,35%  M E  117 (gam / mol) ME  nE 

16,38  0,14 mol, n NAOH  0,3.1  0,3 mol. 117

Phương trình phản ứng: H2NCH2COOR + NaOH  H2NCH2COONa + ROH 0,14 mol 

0,14 mol  0,14 mol

Chất rắn sau phản ứng gồm H2NCH2COONa (0,14 mol) và NaOH dư (0,16 mol). Khối lượng chất rắn thu được là: mCR = 0,14.97 + 0,16.40 = 19,98 gam. Câu 26: Chọn B. H2 khi cháy tạo H2O không gây ô nhiễm môi trường. Câu 27: Chọn C. HNO3 đặc sinh ra khí NO2, CaOCl2 + HCl đặc tạo khí Cl2. Câu 28: Chọn C.  AgNO3 / NH3 HCHO   4Ag

0,1 mol

0,4 mol

 AgNO3 / NH3 HCOOH   2Ag

0,1 mol

0,2 mol

n Ag  0, 6 mol  m Ag  0, 6.108  64,8 gam.

Câu 29: Chọn D. Ta có: 2p + n = 36; 2p = 2n  p = n = 12; Z = 12. Câu 30: Chọn D. Công thức este là R1 - COO - CH2 - CH2 - OCO - R2. Vì trong phân tử este số C nhiều hơn số O là 1 nên trong este có 5 C, do đó công thức este là: H - COO - CH2 - CH2 - OCO - CH3. Vì có 2 nhóm COO nên n este 

1 n NaOH  0,125 mol. 2

 m este  0,125.132  16,5 gam. Câu 31: Chọn B. Đầu tiên Ba tác dụng với dung dịch HCl trước, so sánh số mol ta thấy Ba dư, nên Ba tác dụng với nước. Ba + 2HCl  BaCl2 + H2 0,06  0,12

0,06

Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2 0,06

0,06

BaCl2 + CuSO4  BaSO4  + CuCl2 0,06  0,06

0,06

Ba(OH)2 + CuSO4  BaSO4  + Cu(OH)2  0,06

( PC WEB )

0,04

 0,04

0,04


Kết tủa là BaSO4 (0,1 mol), Cu(OH)2 (0,04 mol). Nung kết tủa thì chất rắn là: BaSO4 (0,1 mol), CuO (0,04 mol). Do đó: mCR = 0,1.233 + 0,04.80 = 26,5 gam. Câu 32: Chọn C. Bảo toàn nguyên tố C: n CO2  n   2n T  0, 2  2.0,1  0, 4 mol  n X 

1 n CO2  0,1 mol. 4

 m X  0,1.88  8,8 gam. Câu 33: Chọn C. Đồ dùng bằng bạc phản ứng với H2S tạo Ag2S màu đen. Câu 34: Chọn D. Gọi x = nFe, y = nMg. Ta có:

 x  y  0, 06  x  0, 04   56x  24y  2, 72  y  0, 02 Dung dịch Y chứa FeCl2 và MgCl2: n Fe2  0, 04 mol, n Cl  0, 05.2  0, 02.2  0,12 mol.

Khi cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 thì:

Ag   Cl  AgCl  0,12  0,12

Ag   Fe 2  Fe 2  Ag  0,04  0,04 Khối lượng kết tủa: m = 0,12.143,5 + 0,04.108 = 21,54 gam. Câu 35: Chọn C. Este X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ancol nên ta loại đáp án B. Ta có: n Na 2CO3  0, 02 mol  n Na  2n Na 2CO3  0, 04 mol.

 n RCOONa  n Na  0, 04 mol. Phần 1 tác dụng với Na vừa đủ thu được n H2 

1 n ancol phản ứng. 2

0,02 mol rượu thu được 1,36 gam muối.  M RONa 

1,36  68  C2 H 5ONa. 0, 02

Vì este đơn chức nên: n este  n RCOONa  0, 04 mol.  M este 

3,52  88  X là CH3COOC2H5. 0, 04

Câu 36: Chọn B.

 Al: x Al  Cu Cu, Fe : 28 gam   t0   NaOH 1, 2 mol    CuO   H 2 : V lit Fe O  Fe  x y  Al2 O3 : y

( PC WEB )


 x  2y  1, 2  x  0,8   Ta có:  16.3y  27x  102y  28 .100  13, 71  y  0, 2     n H2  e

0,8.3  1, 2 mol  VH2  26,88 lít. 2

Câu 37: Chọn D. Theo giả thiết ta thấy hai loại peptit là gly - ala và ala - gly. Đây là hai chất đồng phân của nhau, ta có: M gly ala =M ala gly =M gly +M ala -M H2O =75+89-18=146 (gam/mol).

 nhỗn hợp đipeptit

14,892  0,102 mol. 146

Phản ứng thủy phân trong môi trường axit: đipeptit + H2O + 2HCl  muối

 0,204 mol

0,102 mol

 VHCl = 0,204 lít. Câu 38: Chọn C. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH thì Fe2O3 không phản ứng nên chất rắn còn lại là Fe2O3.  m Fe2O3  16 gam  n Fe2O3  0,1 mol.

Khi cho tác dụng với Al thì Fe2O3 và Cr2O3 đều tham gia phản ứng: nAl pư  2A1

10,8  0, 4 mol. 27

+

Fe2O3  A12O3 + 2Fe

0,2 mol  0,1 mol 2Al

+

Cr2O3  Al2O3 + 2Cr

0,2 mol  0,1 mol  %m Cr2O3 

0,1.152 .100  36, 71%. 41, 4

Câu 39: Chọn C. Lượng nhiệt cần dùng để làm tăng nhiệt độ của 1000 gam nước từ 25°C lên 100°C là: Q = m.C nước. t 0 = 1000.4,16.(100 - 75) = 312000 J = 312 kJ. Trong 100 gam khí gas trên có 99,4 gam butan và 0,6 gam pentan nên lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 100 gam khí gas là: 99, 4 0, 6 .2654  .3, 6.103  4578, 4 kJ. 58 72

Vậy lượng khí gas cần dùng là 312.100.4578,4  6,81 gam. Câu 40: Chọn C. Tại vị trí: n CaCO3  0,12 mol  kết tủa CaCO3 đạt giá trị cực đại. Tại vị trí: n CO2  0, 46 mol thì trên đồ thị chứa 3 chất là CaCO3 (0,06 mol), NaHCO3, Ca(HCO3)2. Bảo toàn nguyên tố Ca: n Ca  HCO3   0,12  0, 06  0, 06 mol. 2

( PC WEB )


Bảo toàn nguyên tố C: n NaHCO3  0, 46  0, 06  2.0, 06  0, 28 mol. Tại vị trí: n CO2  b mol thì trên đồ thị chứa 2 chất là CaCO3 max (0,12 mol) và NaHCO3 (0,28 mol). Bảo toàn

nguyên tố C: n CO2  b  0,12  0, 28  0, 4 mol.

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 11 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3 - CH2 - C(CH3) = CH - CH3. Tên của X là: A. isohexan.

B. 3 - metylpent - 3 - en.

C. 3 - metylpent - 2 - en.

D. 2 - etylbut - 2 - en.

Câu 2: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A. 2 - metylbut - 1 - en.

D. 3 - metylbut - 1 - en.

C. 2 - metylbut - 2 - en.

A. 3 - metylbut - 2 - en.

Câu 3: Etyl fomat có công thức: A. HCOOC2H5.

B. CH3COOC2H5.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOCH3.

Câu 4: Cho các chất sau: (1) dung dịch KOH (đun nóng); (2) H2/ xúc tác Ni, t°; (3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung dịch Br2; (5) Cu(OH)2 Ở nhiệt độ thường; (5) Na. Triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trên? A. 2.

B. 3.

C. 4.

D.5.

Câu 5: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quỳ tím là: A. CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH.

B. C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH.

C. CH3NH2, C2H5NH2, H2N - CH2 - COOH.

D. CH3NH2, C6H5OH, HCOOH.

Câu 6: Trong các kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu, Al. Kim loại mềm nhất là: A. Na.

B. Al.

C. Mg.

Câu 7: Chất xúc tác trong phản ứng hóa học có tác dụng làm: A. dịch chuyển cân bằng theo phía mong muốn. B. tăng năng lượng hoạt hóa. C. tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch. D. phản ứng tỏa nhiệt. Câu 8: Để phân biệt các khí sau: CO2, CH4, C2H4, C2H2 cần dùng các hóa chất: A. dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Br2, dung dịch HCl. B. dung dịch Ca(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2. C. dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch NaOH, dung dịch Br2. D. dung dịch Br2, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Cu(OH)2/OH-. Câu 9: Dãy các chất tác dụng với dung dịch Br2 là: A. axit acrylic, axit fomic, anilin, phenol, stiren. B. axit axetic, axit fomic, glucozơ, fructozơ. C. phenol, anilin, axit axetic, benzen, hexan. D. anilin, axit acrylic, benzen, toluen, glucozơ.

( PC WEB )

D. Cu.


Câu 10: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là: A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 11: Cho dãy chất: C2H4, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H3, C2H2. Số chất trong dãy trực tiếp tạo ra từ CH3CHO bằng một phản ứng là: A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 12: Cho từ từ 0,25 mol HCl vào dung dịch A chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3. Thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) là: A. 2,24 lít.

B. 1,12 lít.

C. 5,6 lít.

D. 3,36 lít.

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam bột Cu trong 800 gam dung dịch HNO3 được dung dịch Y và 4,48 lít khí NO (đktc). Giá trị m là: A. 6,4 gam.

B. 12,8 gam.

C. 19,2 gam.

D. 25,6 gam.

Câu 14: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai? 0

t  Cu + CO2. B. 3CO + CuO 

0

t  2CO2. D. 2CO + O2 

t  3CO2 + 2Fe. A. 3CO + Fe2O3  t  3CO2 + 2Al. C. 3CO + Al2O3 

0

0

Câu 15: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong: A. NH3 lỏng.

B. C2H5OH.

C. dầu hoả.

D. H2O.

Câu 16: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là: A. quặng boxit.

B. quặng pirit.

C. quặng đolomit.

D quặng manhetit.

Câu 17: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là: A. CuSO4 và ZnCl2

B. CuSO4 và HCl.

C. ZnCl2 và FeCl3.

D. HCl và AlCl3.

C. +1, +3 và +6.

D. +3, +4 và +6.

Câu 18: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là: A. +2, +4 và +6.

B. +2, +3 và +6.

Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa: kim loại R  RCl2  R(OH) 2  R(OH)3  Na  R(OH) 4  . Kim loại R có thể là: A. Al.

B. Cr.

C. Fe.

D. Al hoặc Cr.

Câu 20: Hiện tượng Trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào gây ra sau đây? A. khí clo.

B. khí cacbonic.

C. khí cacbon monooxit.

D. khí hiđro clorua.

Câu 21: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn(OH)2, Fe(OH)3, K2CO3, CaCO3, AlCl3. Trong dãy có bao nhiêu chất có thể vừa tan được trong dung dịch HCl vừa tan được trong dung dịch NaOH? A. 5.

B. 6.

C. 8. 2.10-4M

D. 9. 6.10-4M);

Câu 22: Dung dịch A là hỗn hợp gồm (H2SO4 và HCl dung dịch B là hỗn hợp (NaOH 3.10-4 M và Ca(OH)2 3,5.10-4 M). Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B thì thu được dung dịch có pH có giá trị là: A. 3,7.

B. 4.

C. 10.

D. 10,3.

Câu 23: Một ankan phản ứng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 2) thu được sản phẩm chứa 83,53 % clo về khối lượng. Công thức phân tử của ankan là:

( PC WEB )


A. CH4.

B. C2H6.

C. C3H8.

D. C4H10.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Nếu cho X tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã phản ứng. Công thức của X là: A. HCHO

B. CH3CHO

C. (CHO)2

D. C2H5CHO

Câu 25: Cho m gam hỗn hợp 2 este gồm C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 27,4 gam hỗn hợp hai muối và 9,6 gam ancol Y duy nhất có tỉ khối hơi so với hiđro là 16. Khối lượng của C4H8O2 trong m là: A. 17,6 gam.

B. 13,2 gam.

C. 8,8 gam.

D. 4,4 gam.

Câu 26: Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là: A. 8,15 gam.

B. 9,65 gam.

C. 8,10 gam.

D. 9,55 gam.

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là: A. 3,15.

B. 2,60.

C. 5,00.

D. 6,75.

Câu 28: Hai nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị khi: A. hai ion có điện tích trái dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện. B. hai ion có điện tích trái dấu tiến lại gần nhau tạo liên kết. C. hai nguyên tử có độ âm điện khác nhau nhiều tiến lại gần nhau tạo liên kết. D. mỗi nguyên tử góp chung electron để tạo ra cặp electron chung. Câu 29: Hỗn hợp X có tỉ khối so với với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là: A. 16,80 gam.

B. 18,60 gam.

C. 18,96 gam.

D. 20,40 gam.

Câu 30: Cho hỗn hợp gồm ba kim loại A, B, C có khối lượng 2,17 gam tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là: A. 7,495 gam.

B. 7,945 gam.

C. 4,833 gam.

D. 7,459 gam.

Câu 31: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là: A. 0,64 gam.

B. 2,16 gam.

C. 2,80 gam.

D. 4,08 gam.

Câu 32: Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M vào V ml dung dịch AlCl3 1,2M. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị như sau:

Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là: A. 4,68 gam.

( PC WEB )

B. 6,24 gam.

C. 7,8 gam.

D. 9,36 gam.


Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị. Giá trị của x (tính bằng mol) là: A. 0,66.

B. 0,82.

C.0,96.

D. 1,00.

Câu 34: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng, vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc). Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH =13. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 12.

B. 13.

C. 14.

D. 15.

Câu 35: Có 200 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng dòng điện 0,402A trong thời gian 4 giờ. Sau khi điện phân xong thấy có 3,44 gam kim loại bám ở catot. Nồng độ mol/  của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong hỗn hợp đầu là: A. 0,1M; 0,1M.

B. 0,1M; 0,2M.

C. 0,2M; 0,2M.

D. 0,2M; 0,1M.

Câu 36: Cho hỗn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, Fe2O3, FeO, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp. Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có muối NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75. Giá trị của m là: A. 114,95 gam.

B. 117,95 gam.

C. 121,45 gam.

D. 133,45 gam.

Câu 37: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp Al, CuO, Fe3O4, Fe2O3 trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4đặc, nóng thu được dung dịch chứa 16,2 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 10,26 gam.

B. 11,24 gam.

C. 12,34 gam.

D. 14,28 gam.

Câu 38: Hỗn hợp G gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit. Đun nóng m gam G với 400 ml dung dịch KOH 1M (dư) thu được dung dịch Z và (m - 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô cạn dung dịch Z thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan. Thành phần % khối lượng của X trong G là: A. 36,44%.

B. 42,37%.

C. 45,55%.

D. 54,66%.

Câu 39: Amino axit X mạch hở (trong phân tử chỉ chứa nhóm chức -NH2 và nhóm -COOH). Biết 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch HCl 1M. Đốt cháy hoàn toàn a gam X, sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào 250 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1%, sau hấp thụ thu được 27,58 gam kết tủa và 245,82 gam dung dịch Y. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào?

( PC WEB )


A. 32,04 gam.

B. 23,40 gam.

C. 8,90 gam.

D. 10,65 gam.

Câu 40: X, Y là hai hiđrocacbon đồng đẳng, liên tiếp; Z là anđehit; T là axit cacboxylic; X, Y, Z, T đều mạch hở và T, Z đơn chức. Hiđro hóa hết hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T cần đúng 0,95 mol H2, thu được 24,58 gam hỗn hợp N. Đốt cháy hết N cần đúng 1,78 mol O2. Mặt khác, cho N tác dụng hết với Na (dư), sau phản ứng thu được 3,92 lít khí H2 (đktc) và 23,1 gam muối. Biết số mol T bằng 1/6 số mol hỗn hợp M và MX < MY. Phần trăm khối lượng của X có trong M gần nhất với: A. 17%.

B. 19%.

C. 12%.

D. 15%.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn C. Chọn mạch chính có chứa nối đôi, dài nhất. Đánh số trên mạch chính sao cho nối đôi ở vị trí nhỏ nhất. Gọi tên: Vị trí nhánh + tên nhánh + tên ank - mạch chính + vị trí nối đôi + en. Câu 2: Chọn C. Phản ứng tách nước của ancol tuân theo quy tắc Zaitsev: nhóm - OH tách ra cùng với H ở C lân cận bậc cao hơn (tạo sản phẩm chính). Câu 3: Chọn A. Tên của este RCOOR’ gồm tên gốc R’ cộng thêm tên gốc RCOO (đuôi at). Câu 4: Chọn C. Triolein nguyên chất phản ứng được với các chất (1), (2), (3), (4). Các phương trình phản ứng: 0

t  3C17H33COOK + C3H5(OH)3 (C17H33COO)3C3H5 + 3KOH 

(C17H33COO)3C3H5 + 3H2

0

Ni,t   (C17H35COO)3C3H5

(C17H33COO)3C3H5 + 3H2O  C17H33COOH + C3H5(OH)3 (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 + 3Br2  (CH3[CH2]7CHBrCHBr[CH2]7COO)3C3H5 Câu 5: Chọn A. - Anilin có tính bazơ, dung dịch của nó không làm xanh quỳ tím, cũng không làm hồng phenolphathalein vì lực bazơ của nó rất yếu. - Phenol có tính axit, tính axit rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím. - Trong dung dịch glyxin có cân bằng: H 2 N  CH 2  COOH  H 3 N   CH 2  COO  : glyxin không đổi màu quỳ tím. Câu 6: Chọn A. Kim loại mềm nhất là kim loại kiềm, cứng nhất là Cr. Câu 7: Chọn C. Chất xúc tác trong phản ứng hóa học có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch. Câu 8: Chọn B. Dùng dung dịch Ca(OH)2 nhận CO2 (xuất hiện kết tủa trắng), dung dịch AgNO3/NH3 nhận C2H2 (xuất hiện kết tủa vàng), dung dịch Br2 nhận C2H4 (mất màu dung dịch brom), còn lại là CH4. Câu 9: Chọn A. Các chất tác dụng được với dung dịch Br2 là các gốc HC có chứa liên kết bội, các chất có chứa nhóm chức - CHO (anđehit, glucozơ, axit fomic và muối, este của axit fomic...) anilin, phenol. Câu 10: Chọn B.

CH  CH  2AgNO3  2NH 3  AgC  CAg  2 NH 4 NO3 .

( PC WEB )


Phản ứng của CH2O2:

HCOOH  2AgNO3  3NH 3  H 2 O  NH 4 HCO3  2Ag  2 NH 4 NO3 . Phản ứng của CH2O:

HCHO  4AgNO3  6NH 3  2H 2 O   NH 4 2 CO3  4Ag  4NH 4 NO3 . Phản ứng của C3H4O2:

HCOOCH  CH 2  2AgNO3  3NH 3  2H 2 O  NH 4 OCOOCH  CH 2  2Ag  2NH 4 NO3 . Câu 11: Chọn A. Số chất trong dãy trực tiếp tạo ra từ CH3CHO bằng một phản ứng là: 0

Ni,t  CH3CH2OH. CH3CHO + H2 

1 CH 3CHO  O 2  CH 3COOH. 2

Câu 12: Chọn B. Các phản ứng xảy ra: Na2CO3 + HCl  NaHCO3 + NaCl 0,2 mol

0,2 mol

(1)

0,2 mol

NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O 0,05 mol 0,05 mol

(2)

0,05 mol

Thể tích khí CO2 thoát ra: V = 0,05.22,4 = 1,12 lít. Câu 13: Chọn B. Ta có: n NO 

4, 48  0, 2 mol. 22, 4

Quá trình cho e:

Cu   Cu 2

0,3 mol 0,3 mol

Quá trình nhận e:

2e

N 5

0,6 mol

0,6 mol

3e   N 2 0,6 mol 0,2 mol

Áp dụng định luật bảo toàn electron: nCu = 0,3 mol; mCu = 0,3.64 = 19,2 gam. Câu 14: Chọn C. Ở nhiệt độ cao CO khử được nhiều oxit kim loại (mà kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa) nên CO được dùng trong luyện kim để khử các oxit kim loại. Khí CO cháy trong oxi cho ngọn lửa màu lam nhạt và tỏa nhiều nhiệt nên khí CO được sử dụng làm nhiên liệu. Câu 15: Chọn C. Na không tác dụng với dầu hỏa. Câu 16: Chọn A. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit. Câu 17: Chọn B.

Fe  CuSO 4  FeSO 4  Cu. Fe  2HCl  FeCl2  H 2 . Câu 18: Chọn B.

( PC WEB )


Các số oxi hóa đặc trưng của crom là: +2, +3 và +6. Câu 19: Chọn B.

Cr  2HCl  CrCl2  H 2 . CrCl2  2NaOH  Cr(OH) 2  2NaCl. 4Cr(OH) 2  O 2  2H 2 O  4Cr(OH)3 Cr(OH)3  NaOH  NaCrO 2  2H 2 O  Na  Cr(OH) 4  Câu 20: Chọn B. Câu 21: Chọn C. Các chất thõa mãn: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn(OH)2, K2CO3, AlCl3 (đề yêu cầu là tan, không nhất thiết phải có phản ứng). Câu 22: Chọn A. Dung dịch A: Số mol H   0,3.  2.2.104  6.104   3.104 (mol). Dung dịch B: Số mol OH   0, 2.  3.104  2.3,5.104   2.104 (mol). Trộn A và B xảy ra phản ứng: H   OH   H 2 O. Số mol H+ còn trong dung dịch sau trộn: 3.10-4 - 2.10-4 = 1.10-4 (mol)

104  2.104 M  pH  3, 7. Nồng độ H+:  H    0,5 Câu 23: Chọn A. Cn H 2nt 2   Cn H 2n Cl2

Ta có: %Cl 

2.35,5 .100%  83,53%  n  1 : ankan X là CH4. 14n  71

Câu 24: Chọn A.  O2 Anđehit X   CO2 + nH2O = n  X là anđehit no, đơn chức. 0

 AgNO3 / NH3 ,t  nAg = 2nX  X là anđehit HCHO hoặc anđehit 2 chức. Mặc khác: X 

Từ đó: X là HCHO. Câu 25: Chọn A. Ta có: MY = 16.2 = 32  Y: CH3OH C2H5COOCH3 + NaOH  C2H5COONa + CH3OH x mol

x mol

x mol

x mol

CH3COOCH3 + NaOH  CH3COONa + CH3OH y mol

y mol

y mol

nY 

9, 6  0,3mol  x  y  0,3 32

m2 muối = 96x + 82y = 27,4 Từ (1) và (2): x = 0,2; y = 0,1. Và m C4 H8O2  0, 2.88  17, 6 gam. Câu 26: Chọn D.

( PC WEB )

y mol (1) (2)


Ta có: n HCl  n C3H7 N2  0,1 mol. Theo định luật bảo toàn khối lượng: mmuối = mamin + mHCl = 5,9 + 0,1.36,5 = 9,55 gam. Câu 27: Chọn A. Đặt công thức chung của các cacbohiđrat là Cn(H2O)m. Phương trình phản ứng cháy Cn  H 2 O m  nO 2  nCO 2  mH 2 O  n CO2  n O2  0,1125 mol.

Theo định luật bảo toàn khối lượng: m  m O2  m CO2  m H2O .  m  0,1125.44  1,8  0,1125.32  3,15 gam.

Câu 28: Chọn D. Hai nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị khi mỗi nguyên tử góp chung electron để tạo ra cặp electron chung. Câu 29: Chọn C. Gọi công thức chung của hỗn hợp X là C3Hy. Ta có: M y  21, 2.2  42, 4  36  y  42, 4  y  6, 4. O2 Phản ứng đốt cháy: C3 H y   3CO 2 

y H 2O . 2

 m CO2  m H2O  0,3.44  0, 05.6, 4.18  18,96 gam.

Câu 30: Chọn A. 2HC1  H2 0,15 mol

0,075 mol

=> mmuối = mkim loại + mCl- = 2,17 + 0,15.35,5 = 7,495 gam. Câu 31: Chọn D. Ta có: n Fe  0, 04 mol; n AgNO3  0, 02 mol; n Cu  NO3   0,1 mol. 2

Phương trình ion: Fe + 2Ag+  Fe2+ + 2Ag 0,01  0,02

0,02

Số mol Fe dư là 0,03 mol tham gia phản ứng: Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu 0,03

0,03

=> mchất rắn = 0,02.108 + 0,03.64 = 4,08 gam. Câu 32: Chọn B. Các phản ứng xảy ra : Al3  3OH    Al(OH)3 

(1)

Al(OH)3 + OH-dư   AlO 2 + 2H2O

(2)

Từ đồ thị: n Al(OH)3 max 

0,36  0,12 mol  n Al3  0,12 mol. 3

Mà: n OH  4n Al3  n Al OH   n Al(OH)3  4n Al3  n OH  4.0,12  0, 4  0, 08 mol. 3

 m Al(OH)3  0, 08.78  6, 24 gam.

( PC WEB )


Câu 33: Chọn B. - Các phương trình phản ứng theo thứ tự: 3NaOH + AlCl3   Al(OH)3 + 3NaCl

(1)

NaOH + A1(OH)3   NaAl(OH)4

(2)

Đặt a  n AlCl3 . Từ các phương trình phản ứng, ta có: + Phản ứng (1): n NaOH  3n AlCl3  3a; n Al(OH)3  n AlCl3  a. + Phản ứng (2): n NaOH  3n Al OH   a. 3

- Các điểm đặc biệt: + Chưa phản ứng: (0; 0). + Phản ứng (1) hết: (3a; a). + Phản ứng (2) hết: (4a; 0).

 a = 0,24; 3a = 0,72; 4a = 0,96. - Sử dụng tính chất đồng dạng của các tam giác thích hợp, tính được: x = 0,82. Câu 34: Chọn B. Dung dịch sau có pH = 13 nên sau phản ứng còn dư kiềm: nOH-dư = 0,1.0,4 = 0,04 mol.

 n OH (Y)  0, 04  0, 2.(0, 2  0, 2.0,15)  0,14 mol. Quy đổi X tương đương với hỗn hợp gồm: Na (x mol), K (y mol), Ba (z mol), O (t mol).

 l6t = 8,75% m. Theo định luật bảo toàn electron, ta có: x  y  2z  2t  2n H2  2n OH (Y)

 t = (2.0,14 - 2.0,07) : 2 = 0,07 mol  m = 12,8  13 gam. Câu 35: Chọn A. Gọi a, b lần lượt là số mol Cu(NO3)2 và AgNO3. Ta có: 2a + b = (0,402.4): 26,8 = 0,06

(1)

mCu, Ag = 64a + 108b = 3,44

(2)

Từ (1) và (2): a = 0,02; b = 0,02.

 CCu  NO3   CAgNO3  0, 02 : 0, 2  0,1M. 2

Câu 36: Chọn B. Trong 35,25 gam hỗn hợp M có: m O  35, 25.20, 4255%  7, 2 gam; n O 

7, 2  0, 45 mol. 16

mAl, Fe, Cu = 35,25 - 7,2 = 28,05 gam.

 nCO(ban đầu) = 0,3 mol. Áp dụng quy tắc đường chéo cho CO (a mol) và CO2 (b mol). Ta có: a : b = l v à a + b = 0,3  a = b = 0,15. Trong X: n CO2  n CO  0,15 mol . Trong N: mAl, Fe, Cu = 28,05 gam; nO = 0,45 - 0,15 = 0,3 mol. Trong hỗn hợp khí Z, dùng quy tắc đường chéo, ta có:

( PC WEB )


n NO  0,15 mol; n N2O  0, 05 mol.

ne (nhận) = 0,15.3 + 0,05.8 + 0,3.2 = 1,45 mol.

 n NO  n e  1, 45 mol. 3

Theo định luật bảo toàn khối lượng: m = 28,05 + 62.1,45 = 117,959 gam. Câu 37: Chọn A. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thấy thoát khí H2, chứng tỏ Al dư. nAldư 

3 3 n H2  .0, 03  0, 02 mol. 2 2

Sục CO2 vào Y thu được 7,8 gam kết tủa  n Al(OH)3  0,1 mol. Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố cho Al, trong X ta có: nAl = 0,02 mol; n Al2O3  0, 04 mol.  n SO2  0,11 mol; ne nhận = 2.0,11 = 0,22 mol.

n SO2  4

1 1 n e  .0, 22  0,11 mol. 2 2

Theo định luật bảo toàn khối lượng: m(Fe, Cu) = 16,2 - 0,11.96 = 5,64 gam. Khối lượng ban đầu: m = 5,64 + 0,02.27 + 0,04.102 = 10,26 gam. Câu 38: Chọn A. Theo định luật bảo toàn khối lượng: m = 28,32 gam.

 m andehit  m  12, 6  15, 72g mà M andehit  52, 4  n andehit 

15, 72  0,3 mol. 52, 4

Công thức hai anđehit là CH3CHO và C2H5CHO. nmuối = nKOH pứ = neste = 0,3 mol.

 mmuối = m + 6,68 - 0,1.56 = 29,4 gam.  Mmuối =

29, 4  98 : công thức của muối là CH3COOK. 0,3

Hai este là CH3COOC2H3 và CH3COOC3H5 hay là C4H6O2 và C5H8O2 (a mol và b mol). Từ đó: a + b = 0,3 và 86a + 100b = 28,32  a = 0,12; b = 0,18.

 % mX = 36,44%. Câu 39: Chọn D. Ta có: n Ba  OH   0, 25 mol; n BaCO3  0,14 mol. 2

Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có: m CO2  m H2O  m Ba (OH)2  m BaCO3  m Y  m CO2  m H2O  23, 4 gam.

- Nếu OH- dư: n CO2  n BaCO3  0,14 mol  n H2O  0,96 mol  n CO2 (loại). - Nếu có tạo HCO3 : n CO2  n OH  n BaCO3  0,36 mol  n H2O  0, 42 mol. Vì n HCl  n X  n NH2 nên trong X có một nhóm NH2. Do đó X có dạng Cn H 2n 3 2a O 2a N (a là số nhóm COOH và a > 0).

 nC : nH = n : (2n + 3 - 2a) = 0,36 : 0,84 = 3 : 7  n + 6a = 9.

( PC WEB )


1  a = 1; n = 3: X là C3H7O2N và n X  n  0,12 mol;a  10, 68 gam. 3

Câu 40: Chọn D. b  c  0,35  ankan: a (mol)   Na Với hỗn hợp N ta có: 24,58  ancol: b(mol)  b  R  39   c(R ' 67)  23,1  axit: c(mol) m   ancol axit  15, 4 (gam)

R  15 R   29  Rb   R   28  c  9, 45 C H : 0,13     b  0, 25   M ankan  36, 72  2 6 C3 H8 : 0,12 c  0,1 m ankan  24,58  15, 4  9,18  a  0, 25

CH  CH : 0,13 0,13.26 BTKL,     %X   14,9%.  24,58  0,95.2 CH  C  CH 3 : 0,12

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 12 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Vinyl axetat có công thức là: A. C2H5COOCH3.

B. HCOOC2H5.

C. CH3COOCH3.

D. CH3COOCH = CH2.

Câu 2: Anilin có công thức là: A. CH3COOH.

B. C6H5OH.

C. C6H5NH2.

D. CH3OH.

Câu 3: Cho sơ đồ sau: CH4  X  Y  Z  cao su buna. Tên gọi của X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. Axetilen, etanol, butađien.

B. Anđehit axetic, etanol, butađien.

C. Axetilen, vinyl axetilen, butađien.

D. Etilen, vinyl axetilen, butađien.

Câu 4: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A. 3.

B. 6.

C. 4.

D. 5.

Câu 5: Dẫn luồng CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là: A. Al2O3, Cu, MgO, Fe.

B. Al, Fe, Cu, Mg.

C. Al2O3, Cu, Mg, Fe.

D. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.

Câu 6: Phản ứng hoá học đặc trưng của kim loại kiềm là phản ứng với: A. Muối.

B. O2.

C. Cl2.

D. H2O.

Câu 7: Phản ứng nhiệt nhôm là: A. phản ứng của nhôm với khí oxi. B. dùng CO để khử nhôm oxit. C. phản ứng của nhôm với các oxit kim loại. D. phản ứng nhiệt phân Al(OH)3. Câu 8: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là: A. NO2.

B. N2O.

C. NH3.

D. N2.

Câu 9: Phản ứng nào sau đây không đúng? A. 2CrO + 2NaOH  2NaCrO2 + H2.

B. 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O  4Cr(OH)3.

C. 6CrCl2 + 3Br2  4CrCl3 + 2CrBr3.

D. Cr(OH)2 + H2SO4  CrSO4 + 2H2O.

Câu 10: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. Fe, Cu, Ag.

B. Mg, Zn, Cu.

C. Al, Fe, Cr.

D. Ba, Ag, Au.

Câu 11: Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây? A. SO2, NO2.

B. H2S, Cl2.

C. NH3, HCl.

D. CO2, SO2.

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 13, số khối bằng 27 thì có số electron hóa trị là: A. 1.

( PC WEB )

B. 3.

C. 4.

D. 13.


Câu 13: Ancol (rượu) nào sau đây không tồn tại? A. CH2 = CH - OH.

B. CH2 = CH - CH2OH.

C. CH3CH(OH)2.

D. CH2 - CH - OH và CH3CH(OH)2.

Câu 14: Hai nguyên tử của nguyên tố X và Y có tổng số hạt là 112, tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X nhiều hơn so với tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố Y là 8 hạt. X và Y lần lượt là: A. Ca và Na.

B. Ca và Cl.

C. K và Mg.

D. Ca và Ba.

Câu 15: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N? A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 16: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2? A. CH3CH2COOH.

B. CH3COOCH3.

C. CH2 = CHCOOH.

D. CH3CH2CH2OH.

Câu 17: Cho một mẫu hợp kim K - Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là: A. 150ml.

B. 75ml.

C. 60 ml.

D. 30 ml.

Câu 18: Để hòa tan hoàn toàn 2,32g hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá của V là: A. 0,08 lít

B. 0,16 lít.

C. 0,18 lít.

D. 0,23 lít.

Câu 19: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa: A. NaCl, NaOH, BaCl2.

B. NaCl, NaOH.

C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.

D. NaCl.

Câu 20: Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O. Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là: A. 5.

B. 6.

C. 8.

D. 7.

Câu 21: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 22: Cho 0,6 mol hỗn hợp A gồm C2H2, C2H6 và H2 qua Ni nung nóng thu được 0,3 mol 1 khí duy nhất. Tỉ khối hơi của A so với H2 và % C2H2 trong A là: A. 7,5 và 75%.

B. 7,5 và 25%.

C. 6,5 và 75%.

D. 6,5 và 25%.

Câu 23: Cho 1,74 gam một ankanal phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thu được 6,48 gam Ag. Tên gọi của ankanal là: A. etanal.

B. metanal.

C. propanal.

D. butanal.

Câu 24. Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 ml nước. Hiệu suất của phản ứng este hóa là: A. 70%.

B. 75%.

C. 80%.

D. 85%

Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X (đơn chức) trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 10,34 gam muối. Mặt khác 9,46 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br2 20%. Biết rằng trong phân tử của X có chứa 2 liên kết  . Tên gọi của X là: A. metyl acrylat.

( PC WEB )

B. vinyl propionat.


C. metyl metacrylat.

D. vinyl axetat.

Câu 26: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 550.

B. 650.

C. 750.

D. 810.

Câu 27: Cho phương trình hóa học: SO2 + H2S  ? + H2O. Chất trong dấu hỏi chấm là: A. S.

B. SO3.

C. H2SO3.

D. H2SO4.

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, ancol anlylic, axit adipic và hydroquinone (p đihiđroxibenzen) tác dụng với kali dư thu được 6,72 lít H2 (đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên thu được thể tích khí CO2 (đktc) là: A. 13,44 lít.

B. 20,16 lít.

C. 40,32 lít.

D. 49,28 lít.

Câu 29: Cho các phát biểu sau: (1) Với công thức phân tử C2H2O3 có hai hợp chất hữa cơ mạch hở có thể tham gia phản ứng tráng bạc. (2) Công thức phân tử C3H5Cl có 3 đồng phân cấu tạo mạch hở. (3) Với công thức phân tử C4H10O2 có 3 ancol có thể hoàn tan Cu(OH)2. (4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. Số phát biểu đúng là: A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 30: Hoà tan 20ml dung dịch HCl 0,05M vào 20ml dung dịch H2SO4 0,075 M. Nếu sự hoà tan không làm thay đổi thể tích thì pH của dung dịch mới thu được là: A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 1,5.

Câu 31: Thể tích dung dịch HNO3 2M (loãng) cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Al và 0,15 mol Cu là bao nhiêu (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)? A. 0,125 lít.

B. 0,25 lít.

C. 0,5 lít.

D. 1,0 lít.

Câu 32: Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,75 M, khuấy kĩ hỗn hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9 gam chất rắn A gồm hai kim loại. Để hoà tan hoàn toàn chất rắn A thì cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HNO3 1M (biết phản ứng tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất)? A. 0,3.

B. 0,4.

C. 0,5.

D. 0,6

Câu 33: Đốt cháy 14,8 gam hỗn hợp gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí, hiệu suất phản ứng đạt a % thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng dư, đun nóng thấy thoát ra 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 7,4. Giá trị của a là: A. 20%.

B. 30%.

C. 40%.

D. 50%.

Câu 34: Cho thí nghiệm về tính tan của khí NH3 như hình vẽ. Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh trong suốt, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua. Nhúng đầu ống thủy tinh vào chậu thủy tinh chứa nước có pha thêm dung dịch phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước là:

( PC WEB )


A. Nước phun vào bình và chuyển sang màu hồng. B. Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh. C. Nước phun vào bình và vẫn có màu tím. D. Nước phun vào bình và chuyển thành không màu. Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Ba và Al2O3 vào nước được dung dịch X và 0,2 mol khí H2. Sục khí CO2 tới dư vào X, xuất hiện 11,7 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 21,35 gam.

B. 35,05 gam.

C. 37,60 gam.

D. 42,70 gam.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn a mol một peptit X tạo thành từ amino axit no mạch hở (chỉ có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2) thu được b mol CO2, c mol H2O và d mol N2. biết b - c = a. Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy dư gấp đôi so với lượng cần thiết) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu. Giá trị của m là: A. 30,2 gam.

B. 38,2 gam.

C. 60,4 gam.

D. 74,4 gam.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam hợp chất hữu cơ X (phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức), cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 16 gam kết tủa trắng đồng thời khối lượng dung dịch giảm 7,16 gam. Đun nóng 34 gam X trong 500 ml dung dịch NaOH 1M thấy tạo thành chất hữu cơ Y. Phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu được 41,6gam chất rắn, trong đó có một muối natri của axit hữu cơ đơn chức. Chất Y phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam. Cho tỉ khối hơi của X so với khí H2 là 85 (ở cùng điều kiện). Các phản ứng hóa học đều xảy ra hoàn toàn. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. X có thể tham gia phản ứng tráng gương. B. Trong Y, oxi chiếm 56,47% theo khối lượng. C. Muối tạo thành có thể dùng để điều chế metan trong phòng thí nghiệm. D. X cộng hợp brom theo tỉ lệ tối đa 1 : 2. Câu 38: Hoà tan hết 17,92 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe, CuO, Cu, Al và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 25,446% về khối lượng) vào dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,736 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O, tỉ khối của Z so với H2 là 15,29. Cho NaOH tới dư vào Y rồi đun nóng, không có khí thoát ra. Số mol HNO3 đã phản ứng với X là: A. 0,75 mol.

B. 1,215 mol.

C. 1,39 mol.

D. 1,475 mol.

Câu 39: Một hỗn hợp gồm Al và Fe2O3, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm ở nơi không có không khí. Hỗn hợp sản phẩm rắn thu được sau phản ứng trộn đều rồi chia thành hai phần. Cho phần 1 vào dung dịch NaOH lấy dư thì thu được 6,72 lít hiđro và chất rắn không tan trong NaOH có khối lượng bằng 34,783% khối lượng của phần 1. Hòa tan hết phần 2 vào dung dịch HCl thì thu được 26,88 lít hiđro (các thể tích ở đktc), các phản ứng đều hoàn toàn. Khối lượng từng chất rắn trong hỗn hợp ban đầu là: A. 10,8 gam Al; 64,0 gam Fe2O3.

B. 27,0 gam Al; 32,0 gam Fe2O3.

C. 32,4 gam Al; 32,0 gam Fe2O3.

D. 45,0 gam Al; 80,0 gam Fe2O3.

( PC WEB )


Câu 40: Cho 14,625 gam NaCl vào 300ml dung dịch Cu(NO3)2 1M thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch giảm 26,875 gam thì ngừng điện phân. Cho m gam Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và 0,6m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị gần nhất với m là: A. 11 gam.

B. 12 gam.

C. 14 gam.

D. 16 gam.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn D. A. C2H5COOCH3: metyl propionat;

C. CH3COOCH3: metyl axetat;

B. HCOOC2H5: etyl fomat;

D. CH3COOCH = CH2: vinyl axetat.

Câu 2: Chọn C. CH3COOH: axit axetic; C6H5OH: phenol; C6H5NH2: anilin; CH3OH: ancol metylic. Câu 3: Chọn C. X: CH4; Y: C2H2; Z: CH2 = CH - C  CH. Câu 4: Chọn A. Các chất tham gia phản ứng tráng gương là: HCHO, HCOOH, HCOOCH3. Câu 5: Chọn A. Chất khử CO (hay Al, C, H2) khử được các oxit kim loại mà kim loại đó đứng sau Al trong dãy điện hóa. Câu 6: Chọn D. Phản ứng hoá học đặc trưng của kim loại kiềm là phản ứng với H2O: 1 M  H 2 O  MOH  H 2 . 2

Câu 7: Chọn C. Câu 8: Chọn A. Câu 9: Chọn A. CrO là oxit bazơ không phản ứng với dung dịch kiềm. Câu 10: Chọn A. Điện phân dung dịch điều chế được các kim loại trung bình hoặc yếu. Câu 11: Chọn A. Mưa axit là hiện tượng mưa mà trong nước mưa có độ pH dưới 5,6; được tạo ra bởi lượng khí thải SO2 và NOx từ các quá trình phát triển sản xuất, trong đó con người tiêu thụ nhiều than đá, dầu mỏ và các nhiên liệu tự nhiên khác. Câu 12: Chọn B. Cấu hình electron của X là 1s22s22p63s23p1  X có 3 electron có khả năng tham gia phản ứng. Câu 13: Chọn D. Các ancol không bền là ancol có nhiều nhóm OH gắn trên cùng một C, hay nhóm OH gắn trên C không no. Câu 14: Chọn B. Theo đề, ta có hệ các phương trình :

( PC WEB )


2p X  2p Y  n X  n Y  112 2p X  n X  65 p X  20    X là Ca, Y là Cl.  2p Y  n Y  47 p Y  17 2p X  n X   2p Y  n Y   8 Câu 15: Chọn C. C3H7O2N có 2 công thức amino axit: NH2CH2CH2COOH và NH2CH(CH3)COOH. Câu 16: Chọn C.

1 CH 2  CHCOOH  NaOH  CH 2  CHCOONa  H 2 . 2 CH 2  CHCOOH  Br2  CH 2 Br  CHBrCOOH. Câu 17: Chọn A. Hợp kim K - Ca tan trong nước tạo dung dịch kiềm, đặt hợp kim K - Ca là M: M  H 2 O  M(OH) n 

n H2 2

n HCl  n H  n OH  2n H2  2.0,15  0,3 mol.

 VHCl 

0,3  0,15 lit  150 ml. 2

Câu 18: Chọn A. Hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3). Quy đổi hỗn hợp trên về 2,32 Fe3O4, ta có: n Fe3O4   0, 01 mol. 232

Fe3O 4  8HCl  FeCl2  2FeCl3  4H 2 O 0,01

0,08 mol

 VHCl 

0, 08  0, 08 lít. 1

Câu 19: Chọn D. Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2. Gọi số mol mỗi chất là a mol Na2O + H2O  2NaOH. a

2a

NH4Cl + NaOH  NaCl + NH3 + H2O. a

a

a

NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O. a

a

a

BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl. a

a

2a

Sau các phản ứng dung dịch chứa NaCl. Câu 20: Chọn B. SO 2  H 2 O  H 2SO3 . 1 2NO 2  H 2 O  O 2  2HNO3 . 2 SO3  H 2 O  H 2SO 4 .

( PC WEB )


CrO3  H 2 O  H 2 CrO 4 (hay: 2CrO3  H 2 O  H 2 Cr2 O7 ). P2 O5  3H 2 O  2H 3 PO 4 . N 2 O5  H 2 O  2HNO3 . Câu 21: Chọn C.

Ca  HCO3 2  2HCl  CaCl2  2CO 2  2H 2 O; Ca  HCO3 2  2NaOH  CaCO3  Na 2 CO3  2H 2 O.

 NH 4 2 CO3  2HCl  2NH 4Cl  CO2  H 2O;  NH 4 2 CO3  2NaOH  Na 2CO3  2NH3  2H 2O. Al(OH)3  3HCl  AlCl3  3H 2 O; Al(OH)3  NaOH  NaAlO 2  2H 2 O. Zn(OH) 2  2HCl  ZnCl2  2H 2 O; Zn(OH) 2  2NaOH  Na 2 ZnO 2  2H 2 O. Câu 22: Chọn B. Gọi a, b, c lần lượt là số mol của C2H2, C2H6 và H2 trong hỗn hợp A. Ta có: a + b + c = 0,6

(1)

0,3 mol khí duy nhất sau phản ứng chính là của C2H6. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có: mA = m = 03.30 = 9 gam. M

9, 0 15  15  Tỉ khối hơi của A so có H 2 :  7,5. 0, 6 2

Do sau phản ứng cộng H2 sinh ra 1 khí duy nhất nên phản ứng cộng H2 vào C2H2 vừa đủ.

C2 H 2  2H 2  C2 H 6 a  2a  a Ta có: 2a = c (2); a + b = 0,3 (3) Từ (1), (2), (3): a = b = 0,15 và c = 0,3.  %C2 H 2 

0,15 .100%  25%. 0, 6

Câu 23: Chọn C. Ta có: n Ag 

6, 48  0, 06 mol. 108

* Nếu ankanal đó không phải là HCHO 0

NH3 ,t  RCOOH + 2Ag RCHO + Ag2O 

0,03  M RCHO 

1, 74  58  M R  29  C2 H 5  : anđehit đó là C2H5CHO (propanal). 0, 03

* Nếu ankanal đó là HCHO: Ta có: n HCHO 

( PC WEB )

0,06

1, 74  0, 058 mol 30


0

NH3 ,t  CO 2 + H2O + 4Ag HCHO + 2Ag2O 

0,058

0,232

 mAg = 0,232.108 = 25,056 gam  mAg để cho = 6,48 gam (loại). Câu 24: Chọn C. Đặt: C2H5OH ( x mol); CH3COOH (y mol). Ta có: mhh = 46x + 60y = 25,8

(1)

n H2O  3x  2y  1,3

(2)

Từ (1) và (2)  x  0,3 mol; y  0, 2 mol; n este  Và H 

14, 08  0,16 mol. 88

0,16 .100%  80% . 0, 2

Câu 25: Chọn A. Vì trong phân tử X có 2 liên kết  và X có phản ứng với dung dịch Br2 nên X là este đơn chức có một liên kết đôi C = C (trong liên kết C = O có 1 liên kết  ). Khi đó: n X  n Br2  0,11 mol nên: MX 

9, 46  86  X là C4H6O2; CTCT: CH2=CHCOOCH3. 0,11

Câu 26: Chọn C. Ta có: n CO2 = nkế tủa lần 1+ 2nkết tủa lần 2 = 5,5 + 2.1 = 7,5 mol.

 ntinh bột =

1 1 n CO2  7,5  3, 75 mol. 2 2

 ntinh bột = 3,75.162 = 607,5 gam. Vì H = 81% nên khối lượng tinh bột lên men là: m  607,5.

100  750 gam. 81

Câu 27: Chọn A. Phương trình hóa học hoàn chỉnh: SO2 + 2H2S  3S + 2H2O. Câu 28: Chọn B. CH2 = CHCOOH (a mol); CH2 = CHCH2OH (b mol); HOOC - COOH (c mol); p - HOC6H4OH (d mol). n H2 

1 1 a  b  c  d  0,3 mol. 2 2

n CO2  3a  3b  2c  6d  2n H2  n CO2  6n H2 hay 13,44 < V < 40,32.

Câu 29: Chọn C. (1) 2 công thức cấu tạo thỏa mãn: OHC - COOH, HCO - O - COH (anhiđrit fomic). (2) 3 đồng phân cấu tạo: CHCl = CH - CH3, CH2 = CCl - CH3, CH2 = CH- CH2Cl. (3) 3 đồng phân ancol thỏa mãn: C2H5 - CH(OH) - CH2(OH); CH3 - CH(OH) - CH(OH) - CH3; (CH3)2-C(OH)CH2(OH). ( PC WEB )


(4) Tinh bột và xenlulozơ không phải là đồng phân của nhau vì chúng không có số mắt xích cố định. Câu 30: Chọn A. Ta có: n HCl  0, 001 mol; n H2SO4  0, 0015 mol. Tổng số mol H+ = 0,004 mol  [H+] = 0,004 : 0,04 = 0,1 = 10-1 M  pH = 1. Câu 31: Chọn C. Quá trình cho e:

Al0  Al3 0,15 mol

Quá trình nhận e:

N 5  3e  N 2

3e 0,45 mol

3x mol x mol

Cu 0  Cu 2  2e

0,15 mol

0,3 mol

Theo đinh luât bảo toàn mol e: ne (KL nhường) = ne (N nhận) = 0,75 mol Hay: 3x = 0,75  nNO = x = 0,25 mol Và: n HNO3 (pu )  4n NO  2n NO2  10n NH4 NO3  10n N2O  12n N2  n HNO3 (pu )  4n NO  4.0, 25  1 mol  Vdd HNO3 

1  0,5 lít. 2

Câu 32: Chọn B. Sau phản ứng thu được chất rắn A gồm hai kim loại, chứng tỏ còn dư Fe và hai kim loại là: Fe và Cu. Ta có: mkim loại = mCu + mFe = 64.0,075 + 56nFe dư = 9 gam.

 nFe dư = 0,075 mol. Dùng lượng HNO3 ít nhất để hòa tan A thì dung dịch thu được gồm (Cu2+, Fe2+). n NO 

2.0, 075  2.0, 075  0,1 mol. 3

n HNO3  4n NO  4.0,1  0, 4 mol.  VHNO3  0, 4 lít.

Câu 33: Chọn C. Hỗn hợp khí gồm H2 (a mol) và H2S (b mol). Do đó: nhh = a + b = 0,15 (1); mhh = 2a + 34b =7,4 (2) Từ (1) và (2): a = 0,09 mol; b = 0,06 mol. n Fe  n H2  n H2S  0, 09  0, 06  0,15 mol.

 m Fe  0,15.56  8, 4 gam; mS  14,8  8, 4  6, 4 gam; n S 

Hiệu suất tính theo Fe: a% 

6, 4  0, 2 mol. 32

0, 06 .100%  40%. 0,15

Câu 34: Chọn A. Hiện tượng xảy ra là nước trong chậu phun vào bình thành những tia có màu hồng. Vì khí amoniac tan trong nước làm giảm áp suất trong bình và nước bị hút vào bình. Phenolphthalein chuyển thành màu hồng. Câu 35: Chọn B. Kết tủa thu được là Al(OH)3 (vì CO2 dư nên tạo thành Ba(HCO3)2 mà không tạo thành BaCO3). ( PC WEB )


n Al OH   0,15 mol; n Ba  n H2  0, 2 mol. 3

n Al2O3 

1 n  0, 075 mol. 2 Al OH)3

 m = 0,2.137 + 0,075.102 = 35,05 gam. Câu 36: Chọn C. Công thức peptit: CnH2n+2.xOx+1Nx với số mol a.

Cn H 2n  2 x O x 1 N x  nCO 2  (n  1  0,5x)H 2 O  0,5xN 2 a

na

(n + 1 - 0,5x)a

0,5xa

 b = na và c = (n + 1 - 0,5x)a Từ: b - c = a  na - (n + l - 0,5x)a = a  x = 4: X là tetrapeptit X

+

0,2 mol

 nNaOH

 4 muối + H2O

4 NaOH 0,8 mol

dùng

0,2 mol

= 1,6 mol.

 nchất rắn tăng = mNaOH dùng - mnước = 40.1,6 - 18.0,2 = 60,4 gam. Câu 37: Chọn D. X chỉ chứa 1 loại nhóm chức + NaOH  Y + muối của axit hữu cơ (Y phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam)  X là este đa chức của axit đơn chức và ancol đa chức. Ta có: số mol CO2 = số mol CaCO3 = 0,16 mol.

mdd giảm  m CaCO3  m CO2  m H2O  7,16 gam.  m H2O  1,8 gam  n H2O  0,1 mol.

Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có: m O2  16  7,16  3, 4  5, 44 gam; n O2 

5, 44  0,17 mol. 32

Theo định luật bảo toàn nguyên tố cho o, ta có: nO(X) = 2.0,16 + 0,1 - 2.0,17 = 0,08 mol.  M X  85.2  170; n X 

3, 4  0, 02 mol. 170

Số nguyên tử O trong X là: 0,08: 0,02 = 4  X là este hai chức. *34 gam X (0,2 mol) + 0,5mol NaOH  41,6 gam chất rắn (RCOO)2R + 2NaOH  2RCOONa + R’(OH)2 0,2 mol

0,4 mol

0,4 mol

0,2 mol

Sau phản ứng: nNaOH dư = 0,1 mol  mRCOONa = 41,6 - 40.0,1 = 37,6 gam. Và MRCOONa = 37,6 : 0,4 = 94  CTCT của muối CH2 = CH - COONa MY = 85.2 + 18.2 - 72.2 = 62  CTCT của Y: HOCH2CH2OH. CTCT của X là: (C2H3COO)2C2H4 * X không tham gia phản ứng tráng gương: Chọn A sai. * % mO(Y) = (32 : 62). 100% = 51,61%. * Muối tạo thành có thể điều chế etilen trong phòng thí nghiệm. * X tác dụng với dung dịch Br2: ( PC WEB )


(CH2 = CH - COO)2C2H4 + 2Br2  (CH2BrCHBr - COO)2C2H4 + Br 2 . Câu 38: Chọn D. N2

(amol)

13,42 30,58

N2O

(b mol)

2,58

Ta có: a : b = 13,42 : 2,58 và a + b = 0,0775  a = 0,065; b = 0,0125. nO(X) = (0,25446.17,92) : 16 = 0,28 mol. - Theo định luật bảo toàn e:

n e  n NO (trong muối) = 0,065.10 + 0,0125.8 + 0,285.2 = 1,32 mol. 3

- Theo định luật bảo toàn nguyên tố cho N, ta có: n HNO3 = 1,32 + 0,065.2 + 0,0125.2 = 1,475 mol.

Câu 39: Chọn C. - Phần 1: + n H2  0,3mol  n Al dư = 0,2 mol. 2Al + Fe2O3  2Fe + Al2O3 2a

a

2a

a

+ Al: 0,2 (mol); Fe: 2a (mol); Al2O3: a (mol). %Fe 

56.2a  0,34783  a  0, 05 mol. 0, 2.17  56.2a  102a

- Phần 2: + Al: 0,2k (mol), k: số lần của phần 2 gấp phần 1; Fe: 0,1k (mol); Al2O3: 0,05k (mol). + Theo định luật bảo toàn electron, ta có: n e(Al)  n e(Fe)  2n e H2  .

 0,2k.3 + 0,1k.2 = 1,2.2  k = 3. + Theo định luật bảo toàn nguyên tố cho Al và Fe, ta có: nA1 = 0,2 + 2a + 0,2k + 0,05k.2 = 1,2 mol.

 mA1 = 1,2.27 = 32,4 gam; nFe = 2a + 0,1k = 0,4 mol.  n Fe2O3  0, 2 mol  m Fe2O3  0, 2.160  32 gam.

Câu 40: Chọn B. Cho m gam Fe vào dung dịch sau điện phân, sau phản ứng có 0,6m gam hỗn hợp kim loại nên Cu2+ chưa điện phân hết: nNaCl = 0,25 mol. 4H   NO3  3e  NO  2H 2 O

4a

3a

a mol

Vì n NO  a mol  n H  4a mol  n O2  a mol - Theo định luật bảo toàn electron thì: ne = 4a + 0,25. - Số mol Cu2+ bị điện phân: n Cu 2 

ne  2a  0,125. 2

- Khối lượng dung dịch giảm: mgiảm = 2a + 0,125.64 + 0,25.35,5 + 32a = 26,875.

 a = 0,0625 mol.

( PC WEB )


Ta có: n NaNO3  n NaCl  0, 25 mol. - Theo định luật bảo toàn nguyên tố N, ta có:

n N trong Fe NO    n N trongCu  NO    n N( trong NO)  n N trong NaNO3   0, 6  0, 0625  0, 25  0, 2875 mol. 3 2 3 2 Và n Fe NO3   0,14375 mol  n Fe  0,14375 mol. 2

- Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có: m + (0,3 - 0,25).64 = 0,6m + 0,14375.56 =12,125 gam.

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 13 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là: A. etyl axetat.

B. metyl propionat.

C. metyl axetat.

D. propyl axetat.

Câu 2: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 không thể dùng thuốc thử là dung dịch: A. Ca(OH)2

B. nước Br2

C. K2Cr2O7

D. KMnO4

Câu 3: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron? A. CH2 = CH - CN.

B. CH2 = CH - CH3.

C. H2N - [CH2]5 - COOH.

D. H2N - [CH2]6 - NH2.

Câu 4: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là: A. 2.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Câu 5: Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây? A. đá đỏ.

B. đá vôi.

C. đá mài.

D. đá tổ ong.

Câu 6: Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây? A. NaHCO3.

B.Na2CO3.

C.CuSO4.

D.NaHSO4.

Câu 7: Nhóm chất nào gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được nhôm oxit bằng một phản ứng: A. AlCl3, Al(NO3)3.

B. Al, Al(OH)3.

C. Al(OH)3, Al2(SO4)3.

D. Al, AlCl3.

Câu 8: Quặng hematit nâu có chứa: A. Fe2O3 .nH2O.

B. Fe2O3 khan.

C. Fe3O4 .

D. FeCO3.

Câu 9: Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa? A. Zn2+

B. Al3+.

C. Cr3+.

D.Fe3+.

Câu 10: Điện phân dung dịch CaCl2 thì thu được khí nào ở catot? A. Cl2.

B. H2.

C. O2.

D. HCl.

Câu 11: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu trong thuốc lá là: A. becberin.

B. nicotin.

C. axit nicotinic.

D. moocphin.

Câu 12: Ankan có C5H15 tác dụng với clo cho 4 dẫn xuất monoclo. Tên của X là: A. pentan.

B. isopentan.

C. neopentan.

D. 2,2 - đimetyl propan.

Câu 13: Một rượu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n vậy công thức phân tử của rượu là: A. C6H15O3

B. C4H10O2.

C. C6H14O3.

Câu 14: Cho các nhận định sau: (a) Chất béo thuộc loại hợp chất este. (b) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước. (c) Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước. (d) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn. (3) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit béo không no.

( PC WEB )

D. C4H10O.


Những nhận định đúng là: A. a, d, e.

B. a, b, d.

C. a, c, d, e.

D. a, b, c, e.

Câu 15: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là: A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là: A. CH3CH2OH và CH2 = CH2.

B. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

C. CH2CH2OH và CH3CHO.

D. CH3CHO và CH 3 CH 2 OH.

Câu 17: Nung nóng 100 gam hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi thu được 69 gam hỗn hợp rắn. % khối lượng của NaHCO3 trong hỗn hợp là: A. 80%.

B.70%.

C. 80,66%.

D. 84%.

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 8,64 gam một oxit sắt trong dung dịch HNO3 thu được 0,896 lít khí NO (đktc) duy nhất. Oxit sắt đó là: A. FeO.

B. Fe2O3.

C. Fe3O4.

D. FeO và Fe3O4.

Câu 19: Cho các hợp kim sau: Cu - Fe (I); Zn - Fe (II); Fe - C (III); Sn - Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I,II và IV.

B. I, III và IV.

C. I,II và III.

D. II, III và IV.

Câu 20: Để phân biệt các dung dịch NaOH, NaCl, CuCl2, FeCl3, FeCl2, NH4Cl, AlCl3, MgCl2 ta chỉ cần dùng: A. dung dịch HCl.

B. Na2CO3.

C. quỳ tím.

D. KOH.

Câu 21: Cho hỗn hợp bột gồm Al, Fe, Mg và Cu tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. Lọc bỏ phần chất rắn không tan thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z. Chất rắn Z gồm: A. Fe2O3; MgO; CuO.

B. MgO; FeO.

C. Fe2O3; MgO.

D. Al2O3; Fe2O3; MgO.

Câu 22: Dẫn hỗn hợp A gồm propilen và H2 (đồng số mol) qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp B với hiệu suất phản ứng 40%. Tỉ khối hơi của B so với A là: A. 1,25

B. 1,4

C. 1,5

D. 1,6

Câu 23: Hỗn hợp A gồm anđehit fomic và anđehit axetic, oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp A thu được hỗn hợp B gồm 2 axit. Tỉ khối hơi của B so với A là d. Khoảng giá trị của d là: A. 0.9 < d < 1,2.

B. 1,5 < d < 1,8 .

C.

15 23 . d 11 15

D.

38 31 d . 30 23

Câu 24: Điện phân dung dịch KI có lẫn hồ tinh bột thì thấy có hiện tượng: A. dung dịch không màu.

B. dung dịch chuyển sang màu xanh.

C. dung dịch chuyển sang màu tím.

D. dung dịch chuyển sang màu hồng.

Câu 25: X là một sản phẩm este hóa giữa glixerol với hai axit là axit panmitic và axit oleic. Hóa hơi 29,7 gam X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi ở cùng điều kiện. Tổng số nguyên tử cacbon có trong 1 phân tử X là: A. 35.

B. 37.

C. 52.

D. 54.

Câu 26: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Giá trị của m là: A. 12,15 gam.

( PC WEB )

B. 13,50 gam.

C. 15,00 gam.

D. 30,00 gam.


Câu 27: Xét phản ứng: A + B  C + D. Khi cho 1 mol A tác dụng với 1 mol B thì hiệu suất cực đại của phản ứng đạt 66,67%. Hệ số cân bằng của phản ứng là: A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 8.

Câu 28: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etilen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc). Còn nếu lấy m gam X tác dụng hết với Na dư thì thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 3,36 lít.

B. 4,48 lít.

C. 5,60 lít.

D. 8,96 lít.

Câu 29: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Có thể phân biệt da thật và da giả (làm từ PVC) bằng cách đốt cháy và hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch AgNO3/NH3. B. Có thể phân biệt tripeptit (Ala - Gly - Val) và lòng trắng trứng bằng phản ứng màu với Cu(OH)2. C. Có thể phân biệt benzen, anilin, glucozơ bằng dung dịch nước brom. D. Có thể phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy bằng dung dịch kiềm. Câu 30: Dung dịch HCl có pH = 3. Cần pha loãng dung dịch axit này (bằng H2O) bao nhiêu lần để thu được dung dịch HCl có pH = 4? A. 5 lần.

B. 8 lần.

C. 9 lần.

D. 10 lần.

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và NO2 có khối lượng 19,8 gam. Biết phản ứng không tạo NH4NO3, thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X lần lượt là A. 2,24 lít; 4,48 lít.

B. 4,48 lít; 4,48 lít.

C. 4,48 lít; 6,72 lít.

D. 6,72 lít; 6,72 lít.

Câu 32: Sục từ từ khí CO2 vào 400 gam dung dịch Ba(OH)2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Sau khi phản ứng kết thúc, dung dịch thu được có nồng độ phần trăm khối lượng là: A. 42,46%.

B. 64,51%.

C. 50,64%.

D. 70,28%.

Câu 33: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X (Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4). Để hòa tan hết X, cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M, đồng thời giải phóng 0,672 lít khí (đktc). Giá trị của m là: A. 8,96.

B. 9,84.

C. 10,08.

D. 10,64.

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Hòa tan Fe2O3 bằng lượng dư dd HCl, sau đó thêm tiếp dd KMnO4 vào dung dịch.

( PC WEB )


(2) Cho dung dịch loãng vào dung dịch K2S2O3. (3) Cho MnO2 và dung dịch HCl. (4) Trộn hỗn hợp KNO3 với C và S sau đó đốt nóng hỗn hợp. (5) Thổi khí ozon qua kim loại bạc. (6) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào NaBr khan. (7) Nung hỗn hợp gồm KClO3 và bột than. (8) Sục khí SO2 qua dung dịch nước sôđa. Số trường hợp tạo ra chất khí là? A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 35: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO. Hòa tan 21,9 gam X vào nước thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2. Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với 100 ml dung dịch A12(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là: A. 1,56 gam.

B. 27,96 gam.

C. 29,52 gam.

D. 36,51 gam.

Câu 36: Cho hai chất hữu cơ X, Y lần lượt là tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mach hở có một nhóm - COOH và một nhóm NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ được sản phẩm gồm CO2 và H2O, N 2 có tổng khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. 9,99 gam.

B. 87,3 gam.

C. 94,5 gam.

D. 107,1 gam.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp M gồm anđehit X và este Y, cần dùng vừa đủ 0,155 mol O2, thu được 0,13 mol CO2 và 2,34 gam H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol M phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y lần lượt là: A. CH3CHO, HCOOCH3.

B. CH3CHO, HCOOC2H5.

C. HCHO, CH3COOCH3.

D. CH3CHO, CH3COOCH3.

Câu 38: Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2, để kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cần được m gam. Giá trị của m là: A. 28,94 gam.

B. 29,20 gam.

C. 29,45 gam.

D. 30,12 gam.

Câu 39: Hỗn hợp X gồm Ca, Mg, MgCO3, MgO, CaO. Cho 23,84 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 48,48 gam chất tan; 7,616 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 143/17. Cho 23,84 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp Z gồm NO và CO2 có tỉ khối so với H2 là a và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T thu được 74,72 gam chất rắn khan. Giá trị của a là: A. 16,67.

B. 17,80.

C. 18,5.

D. 20,25.

Câu 40: Cho 23,88 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(NO3)2 và Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa KHSO4 và 1,12 mol HCl loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và hỗn hợp 5,152 lít khí Z gồm H2, N2 và NO có tỉ lệ số mol tương ứng là 20 : 1 : 2. Cho NaOH dư vào Y thì thấy có 1,72 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 24,36 gam kết tủa. Giá trị của m là:. A. 98,83 gam.

( PC WEB )

B. 104,24 gam.

C. 104,26 gam.

D. 110,68 gam.


BÀI GIẢI Câu 1: Chọn B. A. etyl axetat: CH3COOC2H5.

B. metyl propionat: C2H5COOCH3.

C. metyl axetat: CH3COOCH3.

D. propyl axetat: C2H5COOC2H5.

Câu 2: Chọn A. Vì dung dịch Ca(OH)2 đều tạo kết tủa giống nhau với khí SO2 và khí CO2. Câu 3: Chọn A. 0

xt,t nCH2 = CH   ( CH 2  CH ) n tơ nitron (tơ olon)

CH

CN 0

xt,t nCH2 = CH   ( CH 2  CH ) n (nhựa P.P)

CH 3

CH 3

xt,t ,p nH 2 N  CH 2 5 COOH   (NH  CH 2 5 CO) n  nH 2 O 0

xr,t ,p nH 2 N  CH 2 6 COOH   ( HN  CH 2 6 CO ) n  nH 2 O 0

Câu 4: Chọn A. Số chất tham gia tráng gương là: anđehit axetic, glucozơ. Câu 5: Chọn B. Câu 6: Chọn B.

NaHCO3  NaOH  Na 2 CO3  H 2 O. CuSO 4  NaOH  Na 2SO 4  Cu(OH) 2 . NaHSO 4  NaOH  Na 2SO 4  H 2 O. Câu 7: Chọn B. 0

0

t 4Al  3O 2 t  2Al2 O3 ; 2Al(OH)3   Al2 O3  H 2 O

Câu 8: Chọn A. Fe2O3.nH2O: quặng hematit nâu;

Fe2O3 khan: quặng hematit đỏ;

Fe3O4: quặng manhetit;

FeCO3: quặng xiđerit.

Câu 9: Chọn C. Ion Cr3+ trong dung dịch vừa có tính oxi hóa (trong môi trường axit) vừa có tính khử trong môi trường bazơ)

2Cr 3  Zn  2Cr 2  Zn 2 . 2CrO 2  3Br2  8NaOH  2CrO 24  6Br   4H 2 O. Câu 10: Chọn A. dp dd cã mµng ng¨ n CaCl 2  2H 2 O   Ca(OH)2  H 2  Cl 2

Câu 11: Chọn B. Câu 12: Chọn B.

( PC WEB )


CH 2 (Cl)  CH  CH 3   CH 2 CH 3

CH 3CH  CH 3  CH 2 CH 4  

CH 3  C(Cl)  CH 3   CH 2  CH 3  HCl CH 3  CH  CH 3   CHCl  CH 3 CH 3  CH  CH 3   CH 2  CH 2 Cl

Câu 13: Chọn B.

 C2 H5O n  C2n H 4n (OH)n Ancol no, đa chức có: số nguyên tử H = 2 (số nguyên tử C) + 2 (số nhóm chức)

 4n = 2.2n + 2- n  n = 2. Công thức phân tử là: C4H8(OH)2 hay C4H10O2. Câu 14: Chọn C. (a) Chất béo (là triesete của glixerol và axit béo) thuộc loại hợp chất este: (đúng). (b) Các este không tan trong nước do không tạo liên kết H với H2O chứ không phải vì nhẹ hơn nước. (c) Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước: (đúng). (d) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn: (đúng). (e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit béo không no: (đúng). Câu 15: Chọn C. Số đồng phân amin đơn chức no Cn H 2n 3 N là: 2n 1 (n  5)  C3 H 9 N có 4 đồng phân amin. Câu 16: Chọn C. C6H12O6

lên men rựợu

2C2H5OH + 2CO2. 0

t  CH3CHO + Cu + H2O. C2H5OH + CuO 

1 CH 3CHO  O 2  CH 3COOH . 2

Câu 17: Chọn D. Đặt: NaHCO3: x mol; Na2CO3: y mol 2NaHCO3  Na2CO3 + H2O x

x 2

Ta có: 84x + 106y = 100; 53x + 106y = 69  x = 1 mol; y = 0,15 mol. %m NaHCO3  84%.

Câu 18: Chọn A.

3Fe x O y  2(6x  y)HNO3  3xFe  NO3 2  (3x  2y)NO  (6x  y)H 2 O n NO  0, 04 mol; n Fex Oy 

0, 04.3 8, 64  3x  2y 56x  16y

 x : y = 1 : 1. Công thức oxit sắt là FeO. Câu 19: Chọn B.

Cu (  )  Fe(  ) (I); Zn (  )  Fe(  ) (II); Fe(  )  C(  ) (III);Sn (  )  Fe(  ) (IV). Cu(+) Cặp (I), (III), (IV) Fe bị ăn mòn trước. Câu 20: Chọn D.

( PC WEB )


- Dùng dung dịch KOH ta có kết quả: CuCl2: xuất hiện kết tủa xanh; FeCl3: xuất hiện kết tủa nâu đỏ; FeCl2: xuất hiện kết tủa trắng xanh. NH4Cl: sủi khí mùi khai; AICl3 xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan trong NaOH dư. MgCl2: xuất hiện kết tủa trắng; NaOH, NaCl: không hiện tượng. - Dùng AlCl3 nhận biết ở trên, nhận NaOH và NaCl. Câu 21: Chọn C.

 Al AlCl3 Fe Fe(OH) 2 Fe O    HCl  NaOH du t 0 /KK    FeCl2     2 3  MgO Mg(OH) 2 Mg MgCl 2  Cu Câu 22: Chọn A. Giả sử số mol H2 và C3H6 trước phản ứng đều là 1 mol. Số mol C3H6 hoặc H2 đã phản ứng là: x = 1.40% = 0,4 mol. nhhA = 1 + 1 = 2 mol; n h h B = (2 - 0,4) = 1,6 mol.

d B/A 

M B mB n A 2  .   1, 25. M A n B m A 1, 6

(Vì mA = mB: định luật bảo toàn khối lượng) Câu 23: Chọn C. Gọi công thức chung của 2 anđehit là RCHO. Ta có: 1 Mn 2 ,t 0 RCHO  O 2  RCOOH 2

Từ phương trình phản ứng, ta có: M B  M A  16 Do đó: d B/A 

M B M A  16 16   1 (1) MA MA MA

Với M HCHO  M A  M CH3CHO  44 , thay vào (1) ta được:

15 23 d . 11 15

Câu 24: Chọn C. Khi điện phân tạo ra I2 nên dung dịch chuyến sang màu tím. Câu 25: Chọn B. Ta có: n X  n O2  0, 05 mol  M X  594 (hai nhóm chức este, một chức ancol). Do đó: X có cấu tạo C15H31COOCH2 - CH(OH) - CH2OOCC17H33 và tổng số nguyên tử C có trong 1 phân tử là 37. Câu 26: Chọn C. Tacó: m d u n g

dịch giảm

= mkết

tủa

- m CO2 .

 m CO2  10  3, 4  6, 6 g; n CO2   n glucozo 

( PC WEB )

6, 6  0,15 mol. 44

1 n CO2  0, 075 mol; m glucozo  0, 075.180  13,5 gam. 2


Vì hiệu suất là 90% nên khối lượng glucozơ là: m  13,5.

100  15 gam. 90

Câu 27: Chọn B. Với 1 mol A và 1 mol B, lúc cân bằng hiệu suất phản ứng đạt 66,67% nên: nA = nB = 0,3333 mol; nC = nD = 0,6667 mol. Do đó: Kc = Kp = Kx = 4. Câu 28: Chọn B. Nhận thấy: Các ancol trong X đều có đặc điểm là số nguyên tử C trong phân tử bằng số nhóm OH trong phân tử nên: n OH  n CO2  0, 4 mol.    n H2 

1 n   0, 2 mol; V  4, 48 lít. 2  OH 

Câu 29: Chọn B. A. Da giả đốt cháy sinh ra HCl, khi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch AgNO3/NH3 xuất hiện kết tủa trắng là AgCl. B. Cả hai chất đều phản ứng màu biure. C. Benzen không phản ứng, anilin làm mất màu nước brom đồng thời xuất hiện kết tủa trắng, glucozơ làm mất màu dung dịch nước brom D. Mỡ động vật có phản ứng xà phòng hóa, dầu bôi trơn máy (hiđrocacbon) không tan và không phản ứng với dung dịch kiềm. Câu 30: Chọn C. Pha loãng hay cô cạn dung dịch thì số mol chất tan không đổi, thể tích thay đổi nên nồng độ mol thay đổi, pH thay đổi. Gọi Vl, V2 là thể tích dung dịch axit có pH = 3 và thể tích H2O cần dùng để pha loãng. - pH  3   H    103 M  số mol H   103 V1 (mol) - pH  4   H    104 M  số mol H   104  V1  V2  . - Số mol H+ trước = số mol H+ sau  103 V1  104  V1  V2   9V1  V2 . Vậy phải hòa 1 thể tích axit với 9 phần thể tích H2O. Câu 31: Chọn C. Gọi x, y lần lượt là số mol NO và NO2 trong hỗn hợp X. Ta có: 30x + 46y= 19,8 (1) Quá trình cho e:

Quá trình nhận e:

Al  Al  3e

N 5  3e  N 2

0,2 mol

3x mol

0

3

0,6 mol 3

x mol

Fe  Fe  3e

N  1e  N 4

0,1 mol

y mol

0

5

0,3 mol

Theo đinh luât bảo toàn mol e: ne (KL nhường) = ne (N nhận) = 0,9 mol. Hay: 3x + y = 0,9

(2)

3x  y  0,9  x  0, 2( mol ) Từ (1) và (2), ta có:   30x  46y  19,8  y  0,3( mol ) ( PC WEB )

y mol


VNO  0, 2.22, 4  4, 48 lit  VNO2  0,3.22, 4  6, 72 lit Câu 32: Chọn C. Kéo dài nhánh phải của đồ thị cắt trục hoành, ta được dạng cơ bản ban đầu.

-

n BaCO3   0, 4 mol

- Áp dụng, nửa phải của đồ thị, ta có: n BaCO3  2n Ba  OH   n CO2 2

 0, 4  2n Ba (OH)2  2, 0  n Ba (OH)2  1, 2 mol  n BaCO3 (max )  1, 2 mol.

 m BaCO3   197.0, 4  78,8 gam. - n Ba  HCO3   1, 2  0, 4  0,8  mchất tan = 259.0,8 = 207,2 gam. 2

- mdung dịch sau phản ứng =  400  m CO2  m BaCO3  400  88  78,8  409, 2 gam. - C%  Ba  HCO3 2  

207, 2 .100  50, 64%. 409, 2

Câu 33: Chọn C. Ta có: n k h í  n H2 

0, 672  0, 03 mol. 22, 4

n H (HCl) = n H (hòa tan oxit) + n H khí  0,3 = n H (hòa tan oxit) +2.0,03

 n H (hòa tan oxit) = 0,24 mol; nO(oxit) =

1 n  (hòa tan oxit) = 0,12 mol. 2 H

 m  m X  m O(oxit)  12  0,12.16  10, 08 gam.

Câu 34: Chọn C. (1) Fe 2 O3  6H   2Fe3  3H 2 O;16H   10Cl  2MnO 4  2Mn 2  5Cl2  8H 2 O. (2) K 2S2 O3  H 2SO 4  S  SO 2   K 2SO 4  H 2 O. (3) MnO 2  4HCl  MnCl2  Cl2  2H 2 O. (4) 2KNO3  S  3C  K 2S  N 2  3CO 2  (5) O3  2Ag  Ag 2 O  O 2  (6) H2SO4(loãng) + NaBr (khan)  không xảy ra phản ứng.

( PC WEB )


(7) 2KClO3  3C  2KCl  3CO 2  . (8) Na 2 CO3  SO 2  Na 2SO3  SO 2  . Câu 35: Chọn C. - Theo định luật bảo toàn nguyên tố cho Ba: n Ba  n Ba (OH)2  0,12 mol. Hỗn hợp X gồm Na: a mol; O: b mol; Ba: 0,12 mol. - Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có: 23a + 16b + 0,12.137 = 21,9. => 23a + 16b = 5,46

(1)

- Theo định luật bảo toàn electron, ta có: a + 2.0,12 = 2b + 0,05.2

(2)

Từ (1) và (2): a = 0,14 mol; b =0,14 mol. - Tổng số mol OH-: n OH  2.0,12  a  0,38  n Al3  0,1 mol; n Al OH)3  0, 02 mol.

n Ba 2  0,12 mol; n SO2  0,15 mol  n BaSO4  0,12 mol. 4

- Tổng khối lượng kết tủa: m = 0,12.233 + 0,02.78 = 29,52 gam. Câu 36: Chọn C. Amino axit có cấu tạo là: CnH2n+1O2N; X là tripeptit: C3nH6n-1O4N3 (tripeptit X: 3Cn H 2n 1O 2 N  2H 2 O ); Y là hexapeptit: C6nH12n-4O7N6 (hexapeptit X: 6CnH2n+ 1O2N - 5H2O). 1 3  Đốt X: C3n H 6n 1O 4 N 3  3nCO 2   3n   H 2 O  N 2 2 2  1 3  msản phẩm =  0,1.3n.44  0,1.  3n   .18  0,1. .28  40,5. 2 2 

 n = 2: amino axit NH2CH2COOH Với Y: C6n H12n  4 O7 N 6  6NaOH  6NH 2 CH 2 COONa  H 2 O 0,15 mol

0,9 mol

0,9 mol

0,15 mol

 nNaOH phản ứng = 0,15.6 = 0,9 mol.  nNaOH dư = 0,2.0,9 = 0,18 mol. Khối lượng chất rắn: m = 0,9.97 + 0,18.40 = 94,5 gam. Câu 37: Chọn B. Ta có: n CO2  n H2O  0,13 mol nên X và Y đều no đơn chức, mạch hở. Số C trung bình: C 

n CO2 nM

0,13  2, 6 và nAg = 2nM nên có 2 trường hợp xảy ra: 0, 05

- Trường hợp 1: Hỗn hợp M gồm HCHO và 1 este có không tham gia phản ứng tráng gương, trong đó số mol hai chất bằng nhau. Gọi công thức phân tử của este CnH2nO2. Ta có: n HCHO  n Cn H2 n O2  0, 025 mol. 1 1   n O2  n CO2  n H2O   n HCHO  n Cn H2 n O2   0,1575  0,155 (loại) 2 2 

- Trường họp 2: Hỗn họp M gồm anđehit khác HCHO và 1 este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương, trong đó 1 chất có số nguyên tử C lớn hơn và 1 chất có số nguyên tử C nhỏ hơn 2,6. Trong 4 đáp án chỉ có B là thỏa mãn.

( PC WEB )


Câu 38: Chọn C.

Zn  Cu 2

 Zn 2

 Cu

0,04 mol 0,04 mol 0,04 mol 0,04 mol

Fe  Cu 2

 Fe 2

 Cu

0,03 mol 0,03 mol 0,03 mol 0,03 mol Trong X có Zn2+: 0,04 mol; Fe2+: 0,03 mol; Cu2+: 0,1 - (0,04 + 0,03) = 0,03 mol; SO 24 : 0,1 mol X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa Cu(OH)2: 0,03 mol; BaSO4: 0,1 mol; Fe(OH)3: 0,03 mol.

 m = 0,03.98 + 0,1.233 + 0,03.107 = 29,45 gam. Câu 39: Chọn C. - Áp dụng phương pháp đường chéo cho hỗn hợp Y, ta có: Y: 0,34 mol; H2: 0,22 mol; CO2: 0,12 mol. Quy đổi hỗn hợp X gồm: Ca: a (mol); Mg: b (mol); O: c (mol); MgCO3: 0,12 mol. - Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho hỗn hợp, ta được: 40a + 24b + 16c + 0,12.84 = 23,84  40a + 24b + 16c = 13,76

(1)

- Áp dụng định luật bảo toàn e, ta được: 2a + 2b = 2c + 2.0,22  2a + 2b - 2c = 0,44

(2)

mmuối khan = n CaCl2  m MgCl2 = 111a + (b + 0,12).95 = 48,48

(3)

Từ (1), (2), (3): a = 0,18 mol; b = 0,18 mol; c = 0,14 mol. X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ta:

m Ca  NO3   m Mg NO3   0,18.164  (0,18  0,12).148  73,92 gam  74, 72 gam 2

2

Điều này chứng tỏ dung dịch T còn có muối NH4NO3 và: m NH4 NO3  74, 72  73,92  0,8g  m NH4 NO3  0, 01 mol

- Áp dụng định luật bảo toàn electron, ta được: n NO 

0, 44  0, 01.8  0,12 mol. 3

- Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố: n CO2  0,12 mol; n NO  0,12 mol.  M Z  37  d X/H2  18,5.

Câu 40: Chọn D. Ta có: H2: 0,2 mol; trong Z (nZ = 0,23) có: N2: 0,01 mol; NO: 0,02 mol.

Mg 2 : 0, 42 mol AlO 2 : a mol  3   Al : a mol K : b mol K  : b mol  NaOH Y   Na  :1, 72 mol  NH : c mol 4  Cl :1,12 mol Cl :1,12 mol  2  2 SO 4 : b mol SO 4 : b mol Áp dụng định luật bảo toàn điện tích cho dung dịch Y, ta được: 0,42.2 + 3a + b + c = 1,12 + 2b  3a - b + c = 0,28

(1)

Sau khi Y tác dụng với NaOH, ta có: b + 1,72 = a + 1,12 + 2b  a + b = 0,6

(2)

( PC WEB )


 mY = 0,24.24 + a.27 + b.39 + c.18 + 1,12.35,5 + b.96  mY = 27a + 135b + 18c + 49,84 Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có: 23,88 + 136b + 40,88 = mY + 1,28 + (1,12 + b - 0,4 - 4c).9

 27a + 8b -18c = 7,16 Từ (1), (2), (3): a = 0,2 mol; b = 0,4 mol; c = 0,08 mol.

 mY = 27.0,2 + 135.0,4 + 18.0,08 + 49,84 = 110,68 gam.

( PC WEB )

(3)


ĐỀ SỐ 14 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là: A. CH3COOC2H5.

B. CH3COOCH3.

C. C2H5COOCH3.

D. CH2 = CHCOOCH3.

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Cấu hình electron của X là: A. [Ar]3d44s2.

B. [Ar]3d6.

C. [Ar]3d54s1.

D. [Ar]3d64s2.

Câu 3: X và Y là những nguyên tố có hợp chất khí với hidro có công thức XHa, YHa (phân tử lượng chất này gấp đôi chất kia). Oxit cao nhất có công thức X2Ob, Y2Ob (phân tử lượng khác nhau 34 đvC). X và Y là: A. N và P.

B. C và Si.

C. F và Cl.

D. S và Se.

Câu 4: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng? A. Vinyl axetilen, glucozơ, axit propionic. B. Vinyl axetilen, glucozơ, anđehit axetic. C. Glucozơ, đimetyl axetilen, anđehit axetic. D. Vinyl axetilen, glucozơ, đimetyl axetilen. Câu 5: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây? A. SiO2 + Mg  2MgO + Si.

B. SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + CO 2 .

C. SiO2 + HF  SiF4 + 2H2O.

D. SiO2 + Na2CO3  Na2SiO3 + CO2.

Câu 6: Trường hợp nào ion Na+ không tồn tại nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau: A. NaOH tác dụng với HCl.

B. NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2.

C. Nung nóng NaHCO3.

D. Điện phân NaOH nóng chảy.

Câu 7: Nung hỗn hợp gồm Cr2O3, Fe3O4 và Al dư thu được chất rắn A. A gồm: A. Cr2O3, Fe, Al2O3.

B. Cr, Fe, Al2O3, Al.

C. Fe3O4, Cr, Al2O3.

D. Cr, Fe, Al.

Câu 8: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không có tính oxi hoá? A. 2FeCl3 + Cu  2FeCl2 + CuCl2.

B. 2FeCl3 + 2 KI  2FeCl2 + 2KCl + I2.

C. 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + 2HCl + S.

D. 2FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl.

Câu 9: Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3. Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazơ, dung dịch axit, cả dung dịch axit và dung dịch bazơ lần lượt là: A. Cr2O3, CrO, CrO3.

B. CrO3, CrO, Cr2O3.

C. CrO, Cr2O3, CrO3.

D. CrO3, Cr2O3, CrO.

Câu 10: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 11 Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân của hiện tượng này là do: A. các hợp chất hữu cơ.

( PC WEB )

B. sự thay đổi của khí hậu.


C. chất thải CFC do con người gây ra.

D. chất thải CO2.

Câu 12: Công thức tổng quát của anken là: A. Cn H 2n  2 (n  0).

B. Cn H 2n (n  2).

C. Cn H 2n (n  3).

D. Cn H 2n-6 (n  6).

Câu 13: Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete? A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 14: Nhận định nào sau đây đúng? A. Chất béo là chất rắn không tan trong nước. B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. D. Chất béo là trieste của gilxerol với axit. Câu 15: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là: A. dung dịch NaOH.

B. dung dịch HCl.

C. natri kim loại.

D. quỳ tím.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. B. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol. C. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol. D. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ. Câu 17: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đolomit có lẫn tạp chất trơ, sinh ra 8,96 lít CO2 (đktc). Thành phần % về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là: A. 40%.

B. 50%.

C. 84%.

D. 92%.

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 10,8g một oxit sắt cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M. Oxit sắt là: A. FeO.

B. Fe2O3.

C. Fe3O4.

D. FeO và Fe3O4.

Câu 19: Có các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. (2) Sục khí SO2 vào nước brom. (3) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. (4) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là: A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 20: Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt NaOH, (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây? A. dung dịch BaCl2

B. dung dịch Ba(OH)2.

C. dung dịch AgNO3.

D. dung dịch NaOH.

Câu 21: Nhúng một thanh Fe vào dung dịch HCl nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dung dịch một vài giọt: A. dung dịch K2SO4.

B. dung dịch Na2SO4

C. dung dịch CuSO4

D. đung dịch NaOH.

( PC WEB )


Câu 22: Hỗn hợp X gồm axetilen, propen và metan. Đốt 11 gam X thu được 12,6 gam H2O và 11,2 dm3 khí CO2 (đktc). X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 100 gam brom. Thành phần % thể tích axetilen trong X là: A.25%.

B.30%.

C.40%.

D.50%.

Câu 23: Cho 2,9 gam anđehit X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 21, 6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A.CH3CHO.

B.HCHO.

C.(CHO)2.

D.CH2(CHO)2.

Câu 24: Để tẩy uế trong bệnh viện người ta thường dùng: A. tia phóng xạ.

B. nước Gia-ven.

C. khí ozon.

D. clorua vôi.

Câu 25: Cho 13,2 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 15%. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là: A. 3.

B. 4.

B. 5.

D. 6.

Câu 26: Cho m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 43,2 gam Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch. Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt là: A. 0,05 mol và 0,15 mol.

B. 0,10 mol và 0,15 mol.

C. 0,2 mol và 0,2 mol.

D. 0,05 mol và 0,35 mol.

Câu 27: Hỗn hợp X gồm phenol và anilin. Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng hết với 500 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn thấy còn lại 31,3 gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 14 gam.

B. 18,7 gam.

C. 28 gam.

D. 65,5 gam.

Câu 28: Cho hỗn hợp hai axit cacboxylic hai chức tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ lượng muối thu được tác dụng hết với NaOH dư có mặt CaO đun nóng thu được chất rắn X và hỗn hợp hiđrocacbon Y có tỉ khối so với H2 bằng 18,5. Cho toàn bộ chất rắn X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,4 mol CO2. Giá trị m là: A. 25,0gam.

B. 32,4gam.

C. 33,8gam.

D. 61,8gam.

Câu 29: Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng hóa học? A. Cho phenol từ từ vào dung dịch NaOH thấy phenol tan dần tạo dung dịch đồng nhất. B. Sục khí etilen vào dung dịch thuốc tím, sau phản ứng thấy dung dịch phân lớp. C. Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục. D. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch axit 2,6 - điamino hexanoic quỳ tím chuyển thành màu xanh. Câu 30: Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05M với 200ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/  thu được 500ml dung dịch có pH =12. Giá trị của a là: A. 0,05M.

B. 0,055M.

C. 0,075M.

D.0,5M.

Câu 31: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử không có NH4NO3). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là: A. 3,21 gam.

B. 3,83 gam.

C. 4,45 gam.

D. 5,69 gam.

Câu 32: Hòa tan hết 7,68 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 260 ml dung dịch HCl 1M. Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn. Giá trị của m là: A. 8 gam.

( PC WEB )

B. 12 gam.

C. 16 gam.

D. 20 gam.


Câu 33: Cho các phản ứng oxi hóa - khử sau: (1) 2H2O2  2H2O + O2.

(2) HgO  Hg + O2.

(3) Cl2 + KOH  KCl + KClO + H2O.

(4) KClO3  KCl + O2.

(5) NO2 + H2O  HNO3 + NO.

(6) FeS + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H20.

Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng tự oxi hóa - khử? A.1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 34: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):

Tỉ lệ a : b là: A. 2 : 1.

B. 5 : 2.

C. 8 : 5.

D. 3 : l.

Câu 35: Hỗn hợp X gồm Na2O, Na2O2, Na2CO3, K2O, K2O2, K2CO3. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y chứa 50,85 gam chất tan gồm các chất tan có cùng nồng độ mol; 3,024 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20,889. Giá trị của m là: A. 21,780 gam.

B. 22,689 gam.

C. 29,040 gam.

D. 30,492 gam.

Câu 36: Peptit X và peptit Y có tổng liên kết peptit bằng 8. Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y đều thu được Gly và Val. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỷ lệ mol tương ứng 1 : 3 thì cần dùng 22,176 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít (đktc). Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp E thu được a mol Gly và b mol Val. Tỷ lệ a : b là: A. 1 : 1.

B. 1 : 2.

C. 2 : l.

D. 2 : 3.

Câu 37: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axetilen, propanđial và vinyl fomat (trong đó số mol của axit oxalic và axetilen bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 1,125 mol O2, thu được H2O và 55 gam CO2. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít CO2 (ở đktc)? A. 2,8 lít.

B. 5,6 lít.

C. 8,6 lít.

D. 11,2 lít.

Câu 38: Nhúng một thanh kim loại hóa trị II vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng thanh kim loại giảm 0,05%. Mặt khác, khi nhúng m gam thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO3)2, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng thanh kim loại tăng 7,1% (biết số mol của hai muối tham gia phản ứng trên như nhau). M là: A. Fe.

B. Cd.

C. Zn.

D. Mg.

Câu 39: Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe3O4 trong đó O chiếm 26,86% về khối lượng. Hòa tan hết 41,7 gam X cần vừa đủ 1525ml dung dịch HNO3 1,5M thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm

( PC WEB )


NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 18,5. Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 64,6 gam.

B. 160,7 gam.

C. 151,4 gam.

D. 162,2 gam.

Câu 40: Một oxit kim loại có công thức MxOy chứa 27,59% oxi về khối lượng. Khử hoàn toàn oxit kim loại này bằng CO thu được 1,68 gam M. Hòa tan hết M trong một lượng dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được 1,6128 lít hỗn hợp G gồm NO2 và N2O4 ở 1 atm; 54,6°C, có tỉ khối so với H2 là 34,5 và một dung dịch A chỉ chứa M(NO3)2. Hòa tan G vào dung dịch KOH dư trong điều kiện có không khí thu được dung dịch B, cho 24,05 gam Zn vào dung dịch B thu được hỗn hợp khí D. Thể tích hỗn hợp D (đktc) là: A. 2,24 lít.

B. 3,36 lít.

C. 4,48 lít.

D. 5,6 lít.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn D. A. CH3COOC2H5: etyl axetat

B. CH3COOCH3: metyl axetat

C. C2H5COOCH3: etyl propionat

D. CH2 = CHCOOCH3: metyl acrylat

Câu 2: Chọn D.

2p  n  82 p  26; n  30 Theo đề:   2p  n  22 A  56

 Đó là Fe, cấu hình electron là [Ar]3d64s2. Câu 3: Chọn A.

Y  a  2X  2a Y  2X  a X  17  a Giả sử:    ; a ={1,2,3,4}. 2Y  16b  (2X  16b)  34 Y  X  17 Y  17  X Với a= 1, X = 16,Y = 33 (không phù hợp); a = 2, X = 15,Y=32 (không phù hợp); a = 3, X = 14, Y = 31 (N và P); a = 4, X = 13, Y = 30 (không phù hợp). Câu 4: Chọn B. 0

t CH 2  CH  C  CH  AgNO3  NH 3   CH 2  CH  C  CAg  vàng  NH 4 NO3 0

t C5 H11O5  CHO  2AgNO3  3NH 3  H 2 O   C5 H11O5  COONH 4  2Ag  2NH 4 NO3 0

t CH 3CHOCHO  2AgNO3  3NH 3  H 2 O   CH 3COONH 4  2Ag  2NH 4 NO3

Câu 5: Chọn C. Axit HF ăn mòn thủy tinh, xảy ra phản ứng hóa học: SiO 2  HF  SiF4  2H 2 O Câu 6: Chọn D. dpnc 4NaOH   4Na  O 2  2H 2 O

Câu 7: Chọn B. 0

t Cr2 O3  2Al   2Cr  Al2 O3 0

t 3Fe3O 4  8Al   9Fe  4Al2 O3

Câu 8: Chọn D. Phản ứng A, B, C có sự thay đổi số oxi hóa của Fe; phản ứng D là phản ứng trao đổi ion. Câu 8: Chọn B. CrO3 là oxit axit: CrO3  2NaOH  Na 2 CrO 4  H 2 O.

( PC WEB )


CrO là oxit bazơ: CrO  2HCl  CrCl2  H 2 O. Cr2O3 là oxit lưỡng tính:

Cr2 O3  6HCl  2CrCl3  3H 2 O;Cr2 O3  2NaOH  2NaCrO 2  2H 2 O. Câu 10: Chọn A.

Cr(OH)3  3HCl  CrCl3  3H 2 O;Cr(OH)3  NaOH  NaCrO 2  2H 2 O. Câu 11: Chọn C. Freon là tên gọi chung của những hợp chất CFC (cloflocacbon) như: CCl2F2, CCl3F,... Nhờ có dịch hoá học này tủ lạnh mới làm lạnh được. Dung dịch freon có thể bay hơi thành thể khí. Khi chuyển sang thể khí, freon bốc thẳng lên tầng ozon trong khí quyển Trái đất và phá vỡ kết cấu của nó, làm giảm nồng độ khí ozon. Câu 12: Chọn B. Công thức tổng quát của anken Cn H 2n (n  2) , công thức đầu dãy đồng đẳng: C2H4. Câu 13: Chọn D. Có n ancol thì sẽ có

n(n  1) este. 2

Câu 14: Chọn B. A. Ở điều kiện thường chất béo là chất rắn hoặc lỏng. B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (đúng). C. Thành phần các nguyên tố của dầu ăn là C, H, O còn mỡ bôi trơn là những hiđrocacbon (C và H). D. Chất béo là trieste của gilxerol với axit béo. Câu 15: Chọn D. H2NCH2COOH không làm quỳ tím không đổi màu; CH3COOH làm quỳ tím hóa đỏ; C2H5NH2 làm quỳ tím hóa xanh. Câu 16: Chọn B. A. Hợp chất cacbohiđrat thì glucozơ, fructozơ và mantozơ tham gia phản ứng tráng bạc. C. Xenlulozơ không tan trong nước nhưng tan trong nước Svayde (Cu(OH)2/NH3). D. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng tạo ra glucozơ. Câu 17: Chọn D. Quặng đolomit có công thức: CaCO3.MgCO3. Ta có: n CO2  0, 4 mol. o

t CaCO3 .MgCO3   CaO  MgO  2CO 2 .

 m CaCO3 .MgCO3   184.0, 2  36,8 gam;%m CaCO3 .MgCO3  

36,8 .100%  92%. 40

Câu 18: Chọn A.

Fe x O y  2yHCl  FeCl2y/x  yH 2 O Ta có: n HCl  0,3 mol; n Fex Oy 

0,3 10,8.2y ; M Fex Oy   72y. 2y 0,3

 56x  16y  72y  x  y : Công thức oxit sắt là FeO.

( PC WEB )


Câu 19: Chọn C. Fe + H2SO4 loãng  FeSO4 + H2. SO2 + H2O + Br2  H2SO4 +2HBr. CO2 + H2ƠO + NaClO  NaHCO3 + HClO. Al, Fe, Cr thụ động hóa trong H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội. Câu 20: Chọn B. Dùng dung dịch Ba(OH)2 nhận được các dung dịch trên với hiện tượng: - (NH4)2SO4: xuất hiện kết tủa trắng và khí mùi khai, phản ứng:

 NH 4 2 SO4  Ba(OH)2  BaSO4  2NH3  2H 2O - NH4Cl: sủi khí mùi khai, phản ứng:

2NH 4 Cl  Ba(OH) 2  BaCl2  2NH 3  2H 2 O - Na2SO4: xuất hiện kết tủa trắng, phản ứng:

Na 2SO 4  Ba(OH) 2  BaSO 4  2NaOH - NaOH: không hiện tượng. Câu 21: Chọn C. Khi nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4 thì thanh Fe sẽ tan nhanh hơn, lúc này Fe là kim loại mạnh hơn sẽ đẩy Cu ra khỏi muối và tạo thành Cu bám trên thanh Fe (Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu), hình thành 1 pin điện hoá với cực âm là Fe, cực dương là Cu. Sắt bị ăn mòn điện hoá nên lượng sắt tan ra sẽ nhiều hơn. Câu 22: Chọn D. Gọi a, b, c lần lượt là số mol của C2H2, C3H6 và CH4 trong 11 gam hỗn hợp X. Ta có: 26a + 42b + lóc =11

(1)

O2 C2H2   2CO2 + H2O

a mol

2a mol

O2 C3H6   3CO2 + 3H2O

b mol

3b mol 3b mol

O2 CH4   CO2 + 2H2O

c mol

c mol

 a  3b  2c  n H2O 

2c mol 12, 6  0, 7 18

(2)

Giả sử số mol của C2H2; C3H6 và CH4 trong 11,2 lít hỗn hợp X lần lượt là ka, kb, kc. Ta có: n Br2 

100  0, 625 mol. 160

C2H2 + 2Br2  C2H2Br4 ka mol 2ka mol C3H6 + Br2  C3H6Br2 kb mol kb mol

11, 2   0,5 k(a  b  c)   22, 4 k(2a  b)  0, 625 

( PC WEB )

(3)


Từ (3):

2a  b  1, 25  0, 75a  0, 25b  1, 25c  0 (4) abc

Từ (1), (2), (4): a = 0,2 và b = c = 0,1. Thay vào (3) ta được k = 1,25. Do đó, số mol của C2H2 trong 0,5 mol hỗn hợp X là: ka = 1,25.0,2 = 0,25 mol.  %VC2 H2 

0, 25 .100%  50% . 0,5

Câu 23: Chọn C. Ta có: n Ag 

1, 6  0, 2 mol. 108

Gọi công thức tổng quát của anđehit X là R(CHO)a. Phương trình phản ứng: 0

NH3 ,t R(CHO)a  aAg 2 O   R(COOH)a  2aAg 

0,1 mol a 

0,2 mol

0,1 .  M R  29a   2,9  M R  29a  29a  M R  0  X là (CHO)2 (thỏa mãn). a

Câu 24: Chọn D. Để tẩy uế trong bệnh viện người ta thường dùng clorua vôi vì lý do kinh tế (rẻ tiền). Câu 25: Chọn B. Ta có: n X  n NaOH  0,15mol  M X 

13, 2  88  CTPT của X là C4H8O2 => có 4 đồng phân este. 0,15

Câu 26: Chọn A. Glucozơ và frutozơ đều phản ứng với AgNO3/NH3 nên: nAg = 2x + 2y = 0,4. Chỉ có glucozơ phản ứng dung dịch Br2 nên: n glucoozo  x  n Br2  0, 05 mol; y  0,15 mol. Câu 27: Chọn C. Ta có: nHCl = 0,2 mol; nNaOH = 0,5 mol. Các phản ứng:

C6 H 5 NH 2  HCl  C6 H 5 NH 3Cl C6 H 5 NH 3Cl  NaOH  C6 H 5 NH 2  NaCl  H 2 O C6 H 5OH  NaOH  C6 H 5ONa  H 2 O  mrắn = mNaCl + m C6 H5ONa + mNaOH dư mrắn = 0,2.58,5 + 116x + 40.(0,5 - 0,2 - x) = 31,3  x = 0,1 mol. Và m = 0,2.93 + 0,1.94 = 28 gam. Câu 28: Chọn C. Gọi R(COONa)2 là công thức chung của hỗn hợp muối. Phương trình phản ứng: R(COONa)2 + 2NaOH  RH2 + 2Na2CO3

n Na 2CO3  n CO2  0, 4 mol; n muoi  n RH2  0, 2 mol. M RH2  18,5.2  37  M R  35; M R (COONa )2  169.  m R (COONa )2  0, 2.169  33,8 gam.

( PC WEB )


Câu 29: Chọn B.

3C2 H 4  2KMnO 4  4H 2 O  3C2 H 4 (OH) 2  2MnO 2  2KOH MnO2 kết tủa đen. Cả KOH và C2H4(OH)2 đều tan trong nước nên không phân lớp. Câu 30: Chọn A. Ta có: n H  n HCl  0, 015 mol; n OH  2n Ba (OH)2  2.0, 2a  0, 4a mol. Dung dịch sau khi trộn có pH = 12: môi trường bazơ nên axit hết, bazơ dư:

H   OH   H 2 O 0,015 mol

0,015 mol

Vì pH  12  OH    102 M  n OH  0,5.102  0, 005 mol.

n OH (ban đầu) = n OH (phản ứng) + n OH  0, 4a  0, 015  0, 005  a  0, 05M.

Câu 31: Chọn D.

Ta có: mmuối nitrat  m KL  62 n NO2  3n NO  8n N2O  10n N2

 mmuối nitrat = 1,35 + 62.(0,04 + 3.0,01) = 5,69 gam. Câu 32: Chọn A. Ta có: n Cl  0, 26 mol. Theo định luật bảo toàn điện tích: n O oxit  

1 n   0,13 mol. 2 Cl

 mFe = 7,68 - 0,13.16 = 5,6 gam. Từ sơ đỗ hợp thức: 2Fe  Fe 2 O3  m Fe2O3 

160.5, 6  8 gam . 112

Câu 33: Chọn C. Phản ứng tự oxi hóa khử là phản ứng trong đó 1 nguyên tố trong 1 chất vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử. (1) 2H2O2  2H2O + O2 (nguyên tố O). (3) Cl2 + KOH  KCl + KClO + H2O (nguyên tố Cl). (5) NO2 + H2O  HNO3 + NO (nguyên tố N). Câu 34: Chọn B.

n Ca (OH)2  n CaCO3 (max )  a mol. Áp dụng biểu thức tính nhanh, nửa phải của đồ thị: n CaCO3  2n Ca (OH)2  n CO2 . Ta có: 2b = 2a - 0,06; b = 2a - 0,08  a = 0,05 mol, b = 0,02 mol. Câu 35: Chọn C Hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y: NaCl, KCl và HC1 dư; khư Z gồm CO2 và O2. Áp dụng phương pháp đường chéo với hỗn hợp Z, ta được:

n Z  0,135 mol; n O2  0, 025 mol; n CO2  0,11 mol. Trong Y: nNaC1 = a mol, nKC1 = a mol và nHC1 = a mol. Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

( PC WEB )


(36,5 + 74,5 +58,5)a = 50,85  a = 0,3 mol. Theo định luật bảo toàn nguyên tố, ta có: n Na 2O 

1 1 n NaCl  0,15 mol; n K 2O  n KCl  0,15 mol; n CO2  0,11 mol; n O  0, 05 mol. 2 2

nHC1 phản ứng = 0,3 + 0,3 = 0,06 mol.

 nHCl ban đầu = 0,6 + 03 = 0,9 mol.  m + 0,9.36,5 = 50,85 + 0,3.18 + 0,135.20,889.2  m = 29,04 gam. Câu 36: Chọn A. Đặt a là số mol Gly (C2H5NO2) và b là số mol Val (C5H11NO2) tạo nên hỗn hợp E. Lượng oxi dùng để đốt E chính là lượng oxi dùng để đốt amino axit ban đầu, do đó :

n O2  2, 25a  6, 75b  0,99

(1)

Theo định luật bảo toàn nguyên tố cho N, ta có: 0,5a + 0,5b = 0,11

(2)

Từ (1) và (2): a = 0,11 = b  a : b = 1 : 1. Câu 37: Chọn B. Đặt: n C2 H2O2  a mol; n C2 H2  b mol; n C3H4O2  c mol . Các phương trình: 1 C 2 H 2 O 4  O 2   2CO 2  H 2 O 2 5 C2 H 2  O 2   2CO 2  H 2 O 2

C3 H 4 O 4  3O 2   2CO 2  H 2 O Ta có: n O2  3a  3b  1,125; n CO2  4a  3b  1, 25.

 a = 0,125 mol; b = 0,25 mol Cho tác dụng với NaHCO3 chỉ có axit oxalic phản ứng: n CO2  2.0,125  0, 25 mol.

 VCO2  5, 6 lít. Câu 38: Chọn C. Gọi X là số mol kim loại tham gia phản ứng. Phản ứng:

M  CuSO 4  MSO 4  Cu Ta có:

x(M  64) x(207  M) M  64 0, 05  0, 05%;  7,1%    M  65. m m 207  m 7,1

Kim loại đó là Zn. Câu 39: Chọn D. Trong 41,7 gam X thì: m O  41, 7.26,86%  11, 2 gam  n O 

m (Al Fe) trong X  41, 7  11, 2  30,5 gam. n HNO3  2, 2875 mol.

( PC WEB )

11, 2  0, 7 mol. 16


Trong dung dịch Z, sử dụng quy tắc đường chéo, ta được: nNO = 0,05 mol; n N2O  0, 05 mol. Trong dung dịch Y có thể có muối NH4NO3. Giả sử trong Y có NH4NO3 (a mol).

n NO (Y)  (2, 2875  a  0, 05  0, 05.2)  (2,1375  a) 3

Theo định luật bảo toàn electron: 2,1375 - 2a = 8a + 0,05.3 + 0,05.8 + 0,7.2.

 a = 0,01875 mol. Trong dung dịch Y:

m (Al Fe) trong Y  30,5 gam; NH 4 : 0, 01875 mol; NO3 : 2,1375  0, 01875  2,11875 mol.  M = 30,5 + 0,01875.18 + 2,11875.62 = 162,2 gam. Câu 40: Chọn A. Trong G, dùng phương pháp đường chéo, ta được: NO2 (amol)

13,42 30,58

N2O4 (b mol)

2,58

Ta có: a : b = 1 : 1 và a + b = 0,06  a = b = 0,03. Theo định luật bảo toàn electron: ne nhận = 0,09 mol  n M 

0, 09 . n

 M = 18,67n; khi n = 3 thì M = 56 (M là Fe). - Oxit sắt có chứa 27,59% oxi nên đó là Fe3O4 (

4.16 .100%  27,59% ). 56.3  4.16

- Cho Zn vào dung dịch B, xảy ra phản ứng:

4Zn  NO3  7OH   4ZnO 4  NH 3  2H 2 O

(1)

Và: Zn  2OH   ZnO 22  H 2

(2)

 nZn = 0,37 mol. Theo định luật bảo toàn nguyên tố:

n NH3  0, 09 mol  n Zn (1)  0,36 mol; n Zn (2)  0, 01 mol.  n H2  0, 01 mol; VH2  2, 24 lit.

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 15 (Thời gian làm hài: 50 phút) Câu 1: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat (HCOOCH3) là: A. HCOOH và NaOH.

B. HCOOH và CH3OH.

C. HCOOH và C2H5NH2.

D. CH3COONa và CH3OH.

Câu 2: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là: A. anilin

B. natri hiđroxit.

C. natri axetat.

D. amoniac.

Câu 3: Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp? A. Axit amino axetic.

B. Caprolactam.

C. Metyl metacrylat.

D. Buta -1,3- dien.

Câu 4: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2 = CH - COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là: A. 7.

B. 5.

C. 6.

D. 8.

Câu 5: Thành phần chính của quặng đolomit là: A. CaCO3.Na2CO3.

B. MgCO3.Na2CO3.

C. CaCO3.MgCO3.

D. FeCO3.Na2CO3.

Câu 6: Để làm mềm một loại nước có chứa các ion Ca2+, Mg2+, HCO3 ,SO 24 có thể dùng chất nào sau đây? A. NaCl.

B. NaNO3.

C. Na2CO3.

D. BaCl2.

C. NaOH.

D. cả H2O và NaOH.

Câu 7: Cho phản ứng:

2Al  2H 2 O  2NaOH  2NaAlO 2  3H 2 hoặc: 2Al  6H 2 O  2NaOH  2Na  Al(OH) 4   3H 2 Chất đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là: A. Al.

B. H2O.

Câu 8: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư. Dung dịch thu được sau phản ứng là: A. Fe(NO3)3.

B. Fe(NO3)3, HNO3.

C. Fe(NO3)2.

D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

Câu 9: X là nguyên tố phi kim có hóa trị cao nhất với oxi bằng hóa trị với hidro. Số nguyên tố thỏa mãn điều kiện trên là: A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 10: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn. Chất rắn đó là: A. Fe3O4.

B. FeO.

C. Fe2O3.

D. Fe.

Câu 11: Một chiếc nhiệt kế bị vỡ, để thu hồi thủy ngân rơi vãi tránh độc, người ta có thể dùng: A. bột than.

B. bột sắt.

C. bột lưu huỳnh.

D. cát.

Câu 12: Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron hóa trị; nguyên tử nguyên tố Y có 5 electron hóa trị. Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi X và Y là: A. X2Y3.

B. X5Y2.

C. X2Y5.

Câu 13: Khi oxi hóa ancol A bằng CuO/nhiệt độ thu được anđehit, ancol A là:

( PC WEB )

D. X3Y2.


A. ancol bậc 1.

B. ancol bậc 2.

C. ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2.

D. ancol bậc 3.

Câu 14: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, mỡ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây? A. Hiđro hóa (Ni, t°).

B. Cô cạn ở t° cao.

C. Làm lạnh.

D. Xà phòng hóa.

Câu 15: Các vật bằng Ag để lâu ngày trong không khí bị xám đen là do: A. bạc bị oxi hóa bởi O2 trong không khí. B. bạc tác dụng với khí H2S. C. bạc tác dụng với O2 và H2S. D. bạc tác dụng với CO2 trong không khí. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt. B. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức. C. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các  - amino axit. D. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng. Câu 17: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. Giá trị của m là: A. 41,6 gam.

B. 27,5 gam.

C. 26,6 gam.

D. 16,3 gam.

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, và Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 7,25 gam.

B. 8,98 gam.

C. 9,52 gam.

D. 10,27 gam.

Câu 19: Nhóm chứa những khí thải đều có thể xử lí bằng Ca(OH)2 dư là: A. NO2, CO2, NH3,Cl2.

B. CO2, SO2, H2S, Cl2

C. CO2, C2H2, H2S, Cl2

D. HCl, CO2, C2H4, SO2.

Câu 20: Hoà tan 1,37 gam kim loại M thuộc phân nhóm A trong bảng tuần hoàn vào 100ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X và 246,4ml khí (ở 27,3°C, 1 atm). Kim loại M là: A. Ca.

B. Mg.

C. Ba.

D. Sr.

Câu 21: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là: A. Fe, Mg, Cu, Ag, Al.

B. Au, Cu, Al, Mg, Zn.

C. Fe, Zn, Cu, Al, Mg.

D. Cu, Ag, Au, Mg, Fe.

Câu 22: Hỗn hợp X gồm C2H2, C2H6 và C3H6. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp X thu được 28,8 gam nước. Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp này tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20%. Phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp là: A. 50%, 30%, 20%.

B. 30%, 50%, 20%.

C. 50%, 25%, 25%.

D. 25%, 50%, 25%.

Câu 23: Cho 8 gam hỗn hợp hai anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 32,4 gam kết thủa Ag. Công thức phân tử của hai anđehit là: A. HCHO và CH3CHO.

B. CH3CHO và C2H5CHO.

C. C2H5CHO và C3H7CHO.

D. C3H7CHO và C4H9CHO.

Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol một este X (không chứa nhóm chức khác) cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 18%, thu được một ancol và 36,9 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Công thức phân tử của hai axit là: ( PC WEB )


A. CH3COOH và C2H5COOH.

B. HCOOH và C3H7COOH.

C. HCOOH và C2H5COOH.

D. C2H5COOH và C3H7COOH.

Câu 25: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 3,6 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Hai ancol đó là: A. CH3OH và C3H7OH.

B. C2H5OH và CH2 = CH - CH2 - OH.

C. CH3OH và CH2 = CH - CH2 - OH.

D. C2H5OH và CH3OH.

Câu 26: Cho phản ứng: A  B  AB . Khi tăng nồng độ của A và B lên gấp đôi thì tốc độ của phản ứng tăng lên 16 lần. Hệ số  bằng: A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 27: Một hợp chất X có khối lượng phân tử bằng 103. Cho 51,5 gam X phản ứng hết với 500ml dung dịch NaOH 1,2M thu được dung dịch Y trong đó có muối của aminaxit và ancol (có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử O2). Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trị m là: A. 24,25 gam.

B. 26,25 gam.

C. 48,50 gam.

D. 52,50 gam.

Câu 28: Cho 28,8 gam hỗn hợp X gồm propinal, glucozơ, fructozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 106,3 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của propinal trong X là: A. 37,5%.

B. 40,0%.

C. 42,5%.

D. 85,6%%.

Câu 29: Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch natri isopropylat trong nước có thể làm quỳ tím hóa xanh. (b) Dung dịch axit axetic có thể hòa tan được CuO tạo thành dung dịch có màu xanh. (c) Oxi hóa ancol bậc hai bằng CuO (t°) thu được xeton. (d) Benzen có thể tham gia phản ứng thế và phản ứng cộng clo. (e) Phản ứng cộng H2O từ etilen dùng để điều chế ancol etylic trong công nghiệp. Số phát biểu đúng là: A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 30: Trộn 10 ml dung dịch HCl có pH = 1 vào 10 ml dung dịch NaOH có pH = 12 thu được dung dịch có pH bằng: A. 1,347.

B. 0,130.

C. 3,045.

D. 0,325.

Câu 31: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,3mol Mg vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,4 mol một sản phẩm khử chứa N duy nhất. Tên sản phẩm khử là: A. N2.

B. NO.

C. N2O.

D. NO2.

Câu 32: Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x trong đồ thị trên là:

( PC WEB )


A. 2,4 mol.

B. 3,0 mol.

C. 3,2 mol.

D. 3,6 mol.

Câu 33: Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm Fe và FexOy bằng HCl thu được 1,12 lít H2 (đktc). Cũng lượng hỗn hợp này nếu hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 5,6 lít NO2 (đktc). Công thức FexOy là: A. FeO.

B. Fe3O4.

C. Fe2O3.

D. Fe3O4 hay FeO.

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Cu vào dung dịch FeSO4.

(b) Sục Cl2 vào dung dịch FeCl2.

(c) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng.

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(e) Nhiệt phân AgNO3.

(f) Đốt FeS2 trong không khí.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là: A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 35: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300ml dung dịch NaHCO3 0,lM; K2CO3 0,2M vào 100ml dung dịch HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M khuấy đều thu được V lít CO2 bay ra và dung dịch X. Thêm vào dung dịch X 100ml dung dịch KOH 0,6M và BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V và m là: A. 0,448 lít và 25,8 gam.

B. 1,0752 lít và 20,678 gam.

C. 1,0752 lít và 22,254 gam.

D. 0,448 lít và 11,82 gam.

Câu 36 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11,42) gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala. Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là: A. 45,98%.

B. 54,54%.

C. 55,24%.

D. 64,59%.

Câu 37: Đun nóng m gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O và có mạch cacbon không phân nhánh) với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến phản ứng hoàn toàn. Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp hai muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T). Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử X chứa 14 nguyên tử hiđro. B. Số nguyên tử cacbon trong (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X. C. Axit (T) chứa 2 liên kết đôi C = C trong phân tử. D. (Y) và (Z) là hai chất đồng đẳng kế tiếp nhau. Câu 38: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn A gồm Cu, Fe3O4 và Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,24 mol H2SO4 loãng, đun nóng. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Nhúng thanh Mg vào dung dịch X thấy thoát ra 1,792 lít khí H2 (đktc), đồng thời khối lượng thanh Mg tăng 4,08 gam. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị đúng của m gần nhất với: A. 13 gam.

B. 14 gam.

C. 15 gam.

D. 16 gam.

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch Y có nồng độ 25,0841%. Cô cạn dung dịch Y, thu được 59,6 gam muối khan. Giá trị của m là: A. 18,2 gam.

B. 36,4 gam.

C. 37,6 gam.

D. 46,6 gam.

Câu 40: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong 2,912 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 thu được (m + 6,11) gam hỗn hợp Y gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra). Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl, đun nóng thu được dung dịch Z chứa 2 muối. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z thu được

( PC WEB )


73,23 gam kết tủa. Mặt khác hòa tan hết m gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HNO3 31,5% thu được dung dịch T và 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Nồng độ C% của Fe(NO3) trong dung dịch T là: A. 4,63%.

B. 5,18%.

C. 5,48%.

D. 5,67%.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn B. 0

H 2SO 4 dac,t   HCOOCH 3 . HCOOH  CH 3OH  

Câu 2: Chọn B. Anilin có tính bazơ, nhưng dung dịch của nó không làm xanh quỳ tím, cũng không làm hồng phenolphthalein vì lực bazơ rất yếu. Câu 3: Chọn A. xt,t ,p nH 2 N  CH 2 5 COOH   (NH  CH 2 5 CO) n  nH 2 O 0

Axit amino axetic:

Caprolactam:

metyl metacrylat

poli(metyl metacrylat) (PMM) 0

Na, t nCH 2  CH  CH  CH 2    (CH 2  CH  CH  CH 2 ) n

buta - 1,3 - đien (butađien)

polibutađien (cao su buna)

Câu 4: Chọn B. CH 4  3Br2  CHBr3  3HBr. C2 H 2  2Br2  C2 H 2 Br4 . CH 2  CH  COOH  Br2  CH 2 Br  CHBr  COOH . C6 H 5 NH 2  3Br2   C6 H 2 NH 2 Br3  3HBr C6 H 5OH  3Br2   C6 H 2 OHBr3  3HBr.

Câu 5: Chọn C. Câu 6: Chọn C. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng:

Ca 2  CO32  CaCO3 ; Mg 2  CO32  MgCO3  Câu 7: Chọn B.

2Al0  2H 21O  2NaOH  2NaAl3 O 2  3H 02 .  Al là chất chất khử; H2O là chất oxi hóa. Câu 8: Chọn C. Fe + 4HNO3 (loãng)  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O.

( PC WEB )


Fedư + Fe(NO3)3  2Fe(NO3)2. Câu 9: Chọn B. Gọi x là hóa trị cao nhất đối với oxi thì (8 - x) là hóa trị cao nhất đối với hiđro. Theo đề: x = (8 - x)  x = 4. Do đó, X thuộc nhóm IV; X là phi kim nên X là C và Si: 2 nguyên tố. Câu 10: Chọn C. t Fe  NO3 2  O 2   Fe 2 O3  NO 2  O 2 . 0

t 2Fe  OH 3   Fe 2 O3  3H 2 O. 0

0

t 4FeCO3  2O 2   2Fe 2 O3  4CO 2  O 2 .

Câu 11: Chọn C. Thu hồi thủy ngân rơi vãi tránh độc, người ta có thể dùng lưu huỳnh: Hg + S  HgS. Câu 12: Chọn B. Ta có: 2x = 5y  x = 5; y = 2. Công thức họp chất là X5Y2. Câu 13: Chọn A. 0

t  RCHO + Cu + H2O. Ancol bậc 1: RCH2OH + CuO  0

t  R - CO - R’ + Cu + H2O. Ancol bậc 2: R - CHOH - R’ + CuO 

Ancol bậc 3: không phản ứng. Câu 14: Chọn A. Trong phân tử chất béo có gốc hiđrocacbon không no là chất béo ở trạng thái lỏng, chất béo có gốc hiđrocacbon no là chất béo rắn. Khi đun nóng chất béo lỏng trong nồi kín rồi sục dòng khí H2 (Ni, t°), sau đó để nguội ta thu được chất béo rắn. Câu 15: Chọn C. Trong không khí: 4Ag  O 2  2H 2S  2Ag 2S (den ) 2H 2 O . Câu 16: Chọn B. A. Thành phần chính của bột ngọt là muối mononatri của axit glutamic. B. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức chứa đồng thời nhóm chức - NH2 và nhóm chức COOH. C. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các  - amino axit. D. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất rắn kết tinh. Câu 17: Chọn C. Đặt công thức hai muối là M2CO3. Phản ứng: M2CO3 + BaCl2  BaCO3 + 2MCl Ta có: n BaCl2  n BaCO3  0, 2 mol. Theo định luật bảo toàn khối lượng: m M 2CO3  m BaCl2  m BaCO3  m MCl .

 m MCl  24, 4  0, 2.208  39, 4  26, 6 gam. Câu 18: Chọn B. Theo định luật bảo toàn khối lượng: mmuối = mkim loại + mSO2 = 3,22 + 0,06.96 = 8,98 gam. 4

( PC WEB )


Câu 19: Chọn B. CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O; SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 + H2O; H2S + Ca(OH)2  CaS + 2H2O; Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O. Câu 20: Chọn C. 2M + 2xHCl  2MClx + xH2

(1)

Từ (1): n HCl  2n H2 nhưng theo đề thì n HCl  2n H2  0, 01 mol . Do đó, M phải tác dụng với H2O để tạo H2. 2M + 2XH2O  2M(OH)x + xH2 Từ (1) và (2): n H2 

(2)

x x 1,37 n M  0, 01  .  M  68,5x; x  2, M  137 (M là Ba). 2 2 M

Câu 21: Chọn C. Fe + 2FeCl3  3FeCl2; Zn + 2FeCl3  2FeCl2 + ZnCl2; Cu + 2FeCl3  2FeCl2 + CuCl2; Al + 3FeCl3  3FeCl2 + AlCl3; Mg + 2FeCl3  2FeCl2 + MgCl2. Câu 22: Chọn C. Hỗn hợp X theo đề bài là một hỗn hợp đồng nhất, tỉ lệ giữa các thành phần khí trong hỗn hợp là không đổi. Do đó, khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp M là một giá trị không đổi. Giả sử có 1 mol hỗn hợp X. Gọi x, y, z lần lượt là số mol của ba khí trong 1 mol hỗn hợp X. Từ giả thiết, ta có hệ phương trình:

 x  y  z  1  0, 625   1, 25 2x  z  0,5   24,8(x  3y  3z)  x  0,5 mol; y  z  0, 25 mol M  26x  30y  42z  1, 6   %VC2 H2  50%;%VC2 H6  %VC3H6  25%.

Câu 23: Chọn B. Ta có: n Ag 

32, 4  0,3 mol. 108

Gọi công thức chung của 2 anđehit no đơn chức là: Cn H 2n 1CHO. - Nếu hỗn hợp không có HCHO: 0

NH3 ,t Cn H 2n 1CHO  Ag 2 O   Cn H 2n 1COOH  2Ag 

0,15 M

0,3 8  53,33  14n  30  53,33. 0,15

 n  1, 67  2 anđehit là CH3CHO và C2H5CHO.

- Nếu hỗn hợp có HCHO thì chất còn lại là CH3CHO (vì 2 chất là đồng đẳng kế tiếp). Gọi: n HCHO  x mol và n CH3CHO  y mol . Ta có: 0

NH3 ,t HCHO  2Ag 2 O   CO 2  H 2 O  4Ag 

x mol

( PC WEB )

4x mol


0

NH3 ,t CH 3CHO  Ag 2 O   CH 3COOH  2Ag 

y mol

4y mol

4x  2y  0,3 (vô nghiệm).  30x  44y  8 Câu 24: Chọn B. Vì nNaOH = 0,45 = 3nX  X là este ba chức mà chỉ tạo 2 muối nên số mol muối hơn kém nhau 2 lần. M RCOONa 

36,9  82  R tb  15 : hỗn hợp muối có HCOONa. 0, 45

Do đó đáp án B và C có khả năng đúng. Thử 1 trong 2 đáp án ta chọn được đáp án B. Câu 25: Chọn C. Đốt cháy ete thu được CO2: 0,2 mol và H2O: 0,2 mol. Ta có: n O2 

m CO2  m H2O  m ete M O2

8,8  3, 6  3, 6  0, 275 mol. 32

 n ete  n O(cte)  2n CO2  n H2O  2n O2  2.0, 2  0, 2  2.0, 275  0, 05 mol.

Gọi công thức của hai ete là CxHyO thì: x 

n CO2 n ete

2n H2O 2.0, 2 0, 2  4; y    8  C4 H8O. 0, 05 n ete 0, 05

Công thức cấu tạo là: CH3 - O - CH2 - CH = CH2 và hai ancol đó là: CH3OH và CH2 = CH - CH2OH. Câu 26: Chọn C. Tốc độ phản ứng ở hai trạng thái: V  k[A][B] ; V  k.2[A].2[B]  21 V  16V.  21  16  24    3 .

Câu 27: Chọn D. Ta có: nX = 0,5 mol; nNaOH = 0,6 mol. X là este của amino axit, X có khối lượng phân tử là 103 nên X là C4H9O2N. Vì ancol có khối lượng phân tử lớn hơn 32 nên X có công thức cấu tạo: H2NCH2COOC2H5. Cô cạn Y thu được 0,5 mol H2NCH2COONa và 0,1 mol NaOH dư, do đó: m = 0,5.97 + 0,1.40 = 52,5g. Câu 28: Chọn A.

CH  CHCHO (amol)  AgC  C  COONH 4 (amol). Glucozơ, fructozơ (b mol)  Ag (2a + 2b) mol. Khối lượng hỗn hợp là: 54a + 180b = 28,8

(1)

Khối lượng chất rắn là: 194a + 108.2(a + b) = 106,3 (2) Từ (1) và (2 ): a = 0,2 mol; b = 0,1 mol. Phần trăm khối lượng CH  CHCHO : %m CH CHCHO 

54a 54.0, 2 .100%  .100%  37,5%. 28,8 28,8

Câu 29. Chọn A. (c) Oxi hóa ancol bậc hai bằng CuO (t°) thu được anđehit. (e) Phản ứng cộng H2O từ etilen dùng để điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm. Câu 30: Chọn A.

( PC WEB )


pH  1   H    101 M  n H  103 mol; pH  12  OH    102 M  n OH  104 mol.

Sau phản ứng: n H dư = 10-3 - 10-4 = 0,0009 mol.   H   

0, 0009  4,5.102 M  pH  1,347. 0, 02

Câu 31: Chọn B. Quá trình cho e:

Quá trình nhận e:

Mg  Mg+2 + 2e

xN+5 + x(5-n)e

0,3 mol Fe 

Fe+3

0,2 mol

0,6 mol

x(5-n).0,4 mol

xN + n 0,4 mol

+ 3e 0,6 mol

Vì x là số nguyên tử N có trong sản phẩm khử thường là x = 1 hoặc x = 2. Theo định luật bảo toàn electron: ne (KL nhường) = ne (N nhận) =1,2 mol  x(5 - n).0,4 = 1,2  x(5 - n) = 3. Biện luận n theo x: x

1

2

n

2

Loại

Do đó, sản phẩm khử là NO. Câu 32: Chọn B. Tính nhanh: n Al(OH)3(max)  n AlCl3  0,8 mol. - Nửa trái đồ thị (I): n Al(OH)3 

n NaOH 0, 6 . Thay số: n Al(OH)3   0, 2 mol . 3 3

-Nửa phải đồ thị (II): n Al(OH)3  4n AlCl3  n NaOH . Thay số: nNaOH = 4.0,8 - 0,2 = 3,0 mol.

Câu 33: Chọn A. Ta có: n Fe  n H2  0, 05 mol. (Fe đơn chất - không phải Fe trong oxit). Cho vào HNO3, quy đổi 10 gam (Fe: a mol và O: b mol), ta được: 56a + 16b = 10 (1) Theo định luật bảo toàn electron:

( PC WEB )


Fe  Fe3+ + 3e

O + 2e  O2-

a mol

b mol

3a mol

2b mol

N+5 + 1e  NO2 0,25 mol 0,25 mol

 3a - 2b = 0,25

(2)

Từ (1), (2): a  0,15 mol   n Fe và b = 0,1 mol = nO(oxit).

 n Fe(oxit)   n Fe  n Fe  0,15  0, 05  0,1 mol: FeO Câu 34: Chọn B. (a) Cu + FeSO4   CuSO4 + Fe. 0

t (b) Cl2 + 2FeCl2   2FeCl 3 . 0

t (c) CO + CuO   CO 2 + Cu.

(d) 2Na + 2H2O   2NaOH + H2; 2NaOH + CuSO4   2Na2SO4 + Cu(OH)2. 0

t (e) 2AgNO3   2Ag + 2NO2 + O2. 0

t (f) 4FeS2 + 11O2   2Fe2O3.

Câu 35: Chọn C. Ta có: n HCO  0, 03 mol; n CO2  2.0, 03  0, 06 mol; n H  0, 02  0, 06  0, 08 mol. 3

2 3

3

CO  2H  CO 2  H 2 O

x mol 2x mol HCO3  H   CO 2  H 2 O

y mol y mol 2x  y  0, 08   x  0, 032 mol; y  0, 016 mol  x 0, 06   y 0, 03 

 V = 22,4(x + y) = 22,4(0,032 + 0,016) = 1,0752 lít. - Dung dịch X chứa 0,028 mol CO32 ;0, 014 mol HCO3 ;0, 06 mol SO 24 ; và Na+, K+. - Thêm 0,06 mol OH- và 0,15 mol Ba2+ vào dung dịch X: Ba 2

SO 24  BaSO 4 

0,06 mol

0,06 mol 0,06 mol

Ba 2

CO32  BaCO3 

0,028 mol 0,028 mol 0,028 mol Ba 2

 HCO3 

OH  

BaCO3   H 2 O.

0,014mol 0,014 mol 0,014 mol 0,014 mol Do đó, sau phản ứng dư Ba2+; OH: mkết tủa = 197.(0,028 + 0,014) + 233.0,06 = 22,254 gam. Câu 36: Chọn A.

( PC WEB )


X : 4Ca H 2a 1 NO 2  3H 2 O  C4a H8a  2 N 4 O5 (x mol ).

Y : 5Cb H 2b 1 NO 2  4H 2 O  C5b H10b 3 N 5O6  y mol  . Tacó: mmuối - mM = (14a + 85)4x + (14b + 85)5y - (56a + 134)x - (70b + 163)y = 11,42gam.

 206x + 262y = 11,42 4x  5y  2n N2  2.

2, 464  0, 22 2, 4

(1) (2)

Từ (1) và (2): x = 0,03 mol; y = 0,02 mol.

 mbình tăng = m CO2  m H2O = (4ax + 5by - 0,11).44 + (4ax + 5by).18 = 50,96 gam  4.0,03a + 5.0,02b = 0,9  m = (56a +134).0,03 + (70b +163).0,02 = 14.(0,12a + 0,lb) + 7,28  m = 14.0,9 + 7,28 = 19,88 gam.  mmuối = 155nVal + 127nAla = 19,88 + 11.42 = 31,3 gam Mà: nVal + nA1a = 0,22 mol  nVal = 0,12 mol, nA1a =0,1 mol

 nVal = 0,03.2 + 0,02.3 = 2nX + 3nY nA1a = 0,03.2 + 0,02.2 = 2nX + 2nY Do đó, X có cấu tạo bởi 2 đơn vị Val, 2 đơn vị Ala; Y có cấu tạo bởi 3 đơn vị Val, 2 đơn vị Ala: MY = 117.3 + 89.2 - 18.4 = 457  %m X 

457.0, 02 .100%  45,98%. 19,88

Câu 37: Chọn B. Theo đề ta thấy T là axit hai chức: R(COOH)2 X + dung dịch NaOH  R(COONa)2 + Y + Z Sau phản ứng NaOH dư: nNaOH(dư) = 0,04 mol nên nNaOH(pư) = 0,2 - 0,04 = 0,16 mol. Theo định luật bảo toàn nguyên tố cho Na, ta được: nNaCl = 0,04 mol; nR(COONa)2 = 0,08 mol.

 mmuối = mNaCl + mmuối (T)  15,14= 0,04.58,5 + 0,08(R + 67.2)  R = 26 : (- CH = CH -) Do đó, X có dạng ROOC - CH = CH - COOR’. Theo định luật bảo toàn khối lượng: mX = mmuối (T) + mancol - mNaOH (pư).

 mX = 12,8 + 7,36 - 0,16.40 = 13,76 gam.  MX 

13, 76  172  R  R   58 :  C4 H10   R là CH3 ; R’ là C3H7. 0, 08

(Công thức phân tử của X: C8H12O4, công thức phân tử của T: C2H2 (COOH)2). Câu 38: Chọn B. Ta có: n NO  0, 06 mol; n H2  0, 08 mol. . Trong X có: 0,08.2 = 0,16 mol H   NO3 hết. Trong A có:

 n H (pu )  0, 24.2  0,16  0,32 mol.

( PC WEB )

0, 06  0, 02 mol Fe(NO3)3. 3


4H   NO3  3e  NO  H 2 O 2H   O 2  H 2 O

n H

 pu voi O  2

 0,32  0, 24  0, 08  n O2  0, 04 mol; n Fe3O4  0, 01 mol .

Cho Mg vào X cuối cùng thu được muối MgSO4. Theo định luật bảo toàn gốc SO 24 , ta có nMg = 0,24 mol. Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có: mCu + 0,05.56 - 0,24.24 = 4,08  mCu = 7,04 gam.

 mA = 7,04 + 0,02.242 + 0,01.232 = 14,2 gam. Câu 39: Chọn D. X tác dụng với dung dịch HCl thu được 2 khí (CO2: 0,2 mol và H2: 0,1 mol) và dung dịch Y chứa KCl: n KCl 

59, 6  0,8 mol 74,5

Theo định luật bảo toàn nguyên tố cho Clo: n HCl  0,8 mol  m dd HCl  Vì C % KCl 

0,8.36,5  200 gam. 0,146

59, 6  25, 0841%  m  46, 6 gam. m  200  0, 2.44  0,1.2

Câu 40: Chọn D. Gọi số mol O2 là a, số mol Cl2 là b. Các khí phản ứng vừa đủ với kim loại: m O2  m Cl2  6,11.

 32a + 71b = 6,11

(1)

Và a + b = 0,13

(2)

Từ (1), (2): a = 0,08 mol; b = 0,05 mol.

 n Cl (trong muối) = 4a + 2b = 0,42 mol.  nAgC1 = 0,42.143,5 = 60,27 gam < 73,23 gam  Kết tủa còn có Ag, hai muối trong dung dịch Z là FeCl2 và CuCl2. m Ag  73, 23  60, 27  12,96 gam  n FeCl2   n Cu 

12,96  0,12 mol  n Ag . 108

0, 42  0,12.2  0, 09 mol. 2

X tác dụng với dung dịch HNO3: nNO = 0,15 mol. Theo định luật bảo toàn electron, ta có: 2n Cu  2n Fe2  3n Fe3  3n NO  3.0,15  0, 45

(3)

n Fe2  n Fe3  n FeCl2  0,12

(4)

Từ (3) và (4): n Fe2  0, 09 mol; n Fe3  0, 03 mol n HNO3  2n Cu  2n Fe2  3n Fe3  n NO  0, 45  0,15  0, 6 mol.

 m HNO3 

0, 6.63  120 gam 31,5%

 C%Fe  NO3 3 

( PC WEB )

242.0, 03 .100%  5, 67%. (64.0, 08  56.0,12)  120  0,15.30


ĐỀ SỐ 16 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là: A. CH3COOCH3.

B. C2H5COOH.

C. HCOOC2H5.

D. CH3COOC2H5.

C. dung dịch anilin.

D. axit axetic.

Câu 2: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ nước brom vào: A. ancol etỵlic.

B. benzen.

Câu 3: Polime nào sau đây có dạng phân nhánh? A. Poli (vinyl clorua).

B. Amilopectin

C. Polietilen.

D. Poli (metyl metacrylat).

Câu 4: Cho các chất sau: CH3 - CH2 - CHO (1), CH2 = CH- CHO (2), (CH3)2CH - CHO (3), CH2 = CH CH2 - OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t°) cùng tạo ra một sản phẩm là: A. (2), (3), (4).

B. (1), (2), (4).

C. (1), (2), (3).

D. (1), (3), (4).

Câu 5: Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: A. NaOH và H2SO4 đặc.

B. Na2CO3 và P2O5.

C. H2SO4 đặc và KOH.

D. NaHCO3 và P2O5.

Câu 6: Thạch cao nào dùng để đúc tượng là: A. thạch cao sống.

B. thạch cao nung,

C. thạch cao khan.

D. thạch cao tự nhiên.

Câu 7: Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là: A. màu trắng bạc. B. kim loại nhẹ. C. mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng. D. dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu. Câu 8: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra: A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

Câu 9: Phát biểu không đúng? A. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO đều có tính chất lưỡng tính. B. Hợp chất CrO có tính khử đặc trưng còn hợp chất CrO3 có tính oxi hóa mạnh. C. CrO tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch KOH. D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này sẽ chuyển thành muối cromat. Câu 10: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm? A. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

B. Al tác dụng với CuO nung nóng,

C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

Câu 11: Ở 20°C phản ứng aA + bB  cC +dD kết thúc sau 40 phút. Nếu thực hiện phản ứng ở 50°C thì phản ứng sẽ kết thúc sau bao lâu? Biết rằng, cứ tăng thêm 10°C thì tốc độ phản ứng sẽ tăng lên 2 lần. A. 40 phút.

B. 20 phút.

C. 10 phút.

D. 5 phút.

Câu 12: Hiđrocacbon A là đồng đẳng của axetilen, A là hợp chất nào dưới đây? A. C3H6.

( PC WEB )

B. C4H6.

C. C5H7.

D. C6H8.


Câu 13: Đun nóng một ancol (rượu) X với H2SO4 đậm đặc, ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là: A. CnH2n+1CH2OH.

B. RCH2OH.

C. C n H 2 n + 1 OH.

D. C n H 2 n + 2 .

Câu 14: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste tối đa được tạo ra là: A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 15: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là: A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 16: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là: A. protit luôn chứa nhóm chức hiđroxyl.

B. protit luôn chứa nitơ.

C. protit luôn là chất hữu cơ no.

D. protit có khối lượng phân tử lớn hơn.

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 6,2 gam hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là: A. Li và Na.

B. Na và K.

C. Kvà Rb.

D. Rb và Cs.

Câu 18: Cho m gam Fe tan hoàn toàn trong lượng dư HNO3, thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thu được là 1,12 lít (đktc). Giá trị m là: A. 2,8gam.

B. 4,2 gam.

C. 5,6 gam.

D. 7,0 gam.

Câu 19: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag. để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau đây? A. dung dịch FeCl3 dư.

B. dung dịch AgNO3 dư.

C. dung dịch HCl đặc.

D. dung dịch HNO3 dư.

Câu 20: Hòa tan hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là: A. K2CO3.

B. Fe(OH)3.

C. Al(OH)3.

D. BaCO3.

Câu 21: Hỗn hợp A gồm Na và Al hòa tan hết trong lượng nước dư thu được a mol H2 và còn lại dung dịch B gồm NaAlO2 và NaOH dư. B tác dụng với lượng tối đa dung dịch HCl chứa b mol HCl. Tỉ số a:b có giá trị là: A. 1: 4.

B. 1 : 2.

C. 1 : 3.

D. 1 : 1.

Câu 22: Cho 19,5 gam benzen tác dụng với 48 gam brom (lỏng), có bột sắt làm xúc tác, thu được 27,475 gam brom benzen. Hiệu suất của phản ứng brom hóa benzen trên là: A. 40%.

B. 50%.

C. 60%

D. 70%.

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam anđehit A thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Vậy công thức cấu tạo thu gọn của A là: A. C2H5CHO.

B. C2H4(CHO)2.

C. CH3CHO.

D. (CHO)2.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 15,66 gam nước. Xà phòng hóa m gam X (H = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là: A. 1,242 gam.

B. 1,380 gam.

C. 2,484 gam.

D. 2,760 gam.

Câu 25: Cho 6,825 gam hỗn hợp Y gồm hai este no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 7,7 gam hỗn hợp hai muối của hai axit kế tiếp và 4,025 gam một ancol. Khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp A là:

( PC WEB )


A. 1,275 gam.

B. 2,20 gam.

C. 4,625 gam.

D. 5,55 gam.

Câu 26: Để tăng tính đàn hồi cho cao su người ta thêm vào hóa chất: A. C.

B. S.

C. Na.

D. SO2.

Câu 27: Chất nào sau đây có thể làm thuốc thử để nhận biết hợp chất halogenua trong dung dịch? A.NaOH.

B. Ca(OH)2.

C. AgNO3.

D. Ba(NO3)2.

Câu 28: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2, thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là: A. 1,44 gam.

B. 1,62 gam.

C. 1,80 gam.

D. 3,60 gam.

Câu 29: (ĐH khối A - 2014) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị. Tỉ lệ a : b là: A. 4 : 3.

B. 2 : 3.

C. 1 : 1.

D. 2 : l.

Câu 30: Trộn 100 ml dung dịch A (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch B (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là: A. 1.

B. 2.

C. 12.

D. 13.

Câu 31: Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc). Kim loại M là: A. Al.

B. Mg.

C. Fe.

D. Zn.

Câu 32: Cho 26,08 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 27,52 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 4,48 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là: A. 41,48%.

B. 48,15%.

C. 51,85%.

D. 60,12%.

Câu 33: Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 3,36 gam kim loại dư. Khối lượng muối có trong dung dịch X là: A. 48,6 gam.

B. 58,08 gam.

C. 56,97 gam.

D. 65,34 gam.

Câu 34: Cho hình vẽ mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi của nó trong thí nghiệm.

( PC WEB )


A. Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh. B. Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh. C. Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng. D. Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng. Câu 35: Nhỏ rất từ từ 250 ml dung dịch X chứa (Na2CO3 0,4M và KHCO3 0,6M) vào 300 ml dung dịch H2SO4 0,35M khuấy đều thoát ra V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch Y. Cho BaCl2 dư vào Y được m gam kết tủa. Giá trị V và m là: A. 2,464 lít và 24,465 gam.

B. 3,36 lít và 7,88 gam.

C. 2,464 lít và 52,0,45 gam.

D. 3,36 lít và 32,345 gam.

Câu 36: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở (được tạo nên từ các  - amino axit có công thức dạng H2N - CxHy - COOH). Tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ trong X là 45,88%; trong Y là 55,28%. Thủy phân hoàn toàn 32,3 gam hỗn hợp X và Y cần vừa đủ 400 ml dung dịch KOH 1,25M, sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa ba muối. Khối lượng muối của  - amino axit có phân tử khối nhỏ nhất trong Z gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 38,80 gam.

B. 42,03 gam.

C. 45,20 gam.

D. 48,9667 gam.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 2,34 gam.

B. 2,70 gam.

C. 3,24 gam.

D. 3,65 gam.

Câu 38: Hỗn hợp X gồm a gam Al và a gam các oxit của sắt. Đun nóng hỗn hợp X trong chân không cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất rắn Z; 37,184 lít H2 (đktc) và dung dịch T. Cho chất rắn Z tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 16,128 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Cô cạn dung dịch muối này thu được 2,326a gam muối khan. Giá trị của a gần nhất với: A. 37,8 gam.

B. 40,5 gam.

C. 43,2 gam.

D. 45,9 gam.

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dịch HNO3 loãng, dư; giải phóng 8,064 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Z. Hòa tan hết lượng kết tủa Z bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 30,29 gam chất rắn khan không tan. Giá trị của a là: A. 7,92 gam.

B. 8,64 gam.

C. 9,52 gam.

D. 9,76 gam.

Câu 40: Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỉ khối so với H2 bằng 14,5. Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch X thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam

( PC WEB )


chất rắn. Mặt khác, nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) thu được m gam kết tủa. Biết chất tan trong X chứa hỗn hợp các muối. Giá trị của m là: A. 58,48 gam.

B. 63,88 gam.

C. 64,96 gam.

D. 95,2 gam.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn D. 0

t CH 3COOC2 H 5  NaOH   CH 3COONa  C2 H 5OH

Câu 2: Chọn C.

2,4,6 - Tribromanilin Câu 3: Chọn B. Câu 4: Chọn B. 0

t ,Ni CH 3  CH 2  CHO  H 2   CH 3  CH 2  CH 2 OH 0

t ,Ni CH 2  CH  CHO  2H 2   CH 3  CH 2  CH 2 OH 0

t ,Ni CH 2  CH  CH 2  OH  H 2   CH 3  CH 2  CH 2 OH

Câu 5: Chọn D.

CO 2   NaHCO3 HCl     H 2O 

CO 2 CO 2  P2O5     H 2O  H 3 PO 4  NaCl     NaHCO3 

Câu 6: Chọn B. Thạch cao nung: CaSO4.H2O khi nhào với nước thành loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh. Được dùng nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương. Câu 7: Chọn D. Nhôm dẫn điện tốt gấp 3 lần Fe và bằng

2 lần Cu (kém Cu). 3

Câu 8: Chọn D. Quá trình oxi hóa: Fe0  Fe2+ + 2e (sự khử Fe). Quá trình khử: Cu2+ + 2e  Cu0 (sự oxi hóa Cu2+). Câu 9: Chọn A. Chỉ có Cr2O3 và Cr(OH)3 là có tính lưỡng tính, CrO là oxit bazơ. Câu 10: Chọn D. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa Al với oxit kim loại MxOy (M thường có tính khử yếu hơn Al). Câu 11: Chọn D. Theo đề: k = 2. Do đó: v 2  v1.2

( PC WEB )

50  20 10

 v1.23  8v1.


Mặt khác: v1t1  v 2 t 2  t 2 

v1 1 t1  .40  5 phút. v2 8

Câu 12: Chọn B. Đồng đẳng của axetilen (ankin) có công thức tổng quát Cn H 2n  2 (n  2, n  N) Câu 13: Chọn A. Đun nóng một ancol (rượu) X với H2SO4 đậm, đặc, ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Ancol đó phải no đơn chức bậc 1: Cn H 2n 1CH 2 OH. Câu 14: Chọn D. Số trieste tạo bởi glyxerol và hỗn hợp n axit béo có công thức: Số trieste 

n 2 (n  1) . 2

Câu 15: Chọn D. Số lượng peptit chứa n gốc amino axit (có thể trùng nhau) từ a phân tử amino axit (n  a) là an. Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là 22 = 4 (Gly - Gly, Ala - Ala, Gly Ala, Ala - Gly). Câu 16: Chọn B. Thành phần nguyên tố trong protit (C, H, O, N); thành phân nguyên tố trong lipit và glucozơ (C, H, O). Câu 17: Chọn B. Gọi công thức chung của 2 kim loại kiềm là R. 2R + 2H2O  2R(OH)2 + H2 0,2 mol

0,1 mol

MR = 31. Hai kim loại là Na (M = 23) và K (M = 39). Câu 18: Chọn A. Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O. 0,05 mol

0,05 mol

mFe = 0,05.56 = 2,8 gam. Câu 19: Chọn A. Cho hỗn hợp 3 kim loại trên vào FeCl3 dư thì Fe và Cu tan hết, lọc lấy phần không tan rửa sạch lau khô ta được Ag: Fe + 2FeCl3  3FeCl2. Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2. Câu 20: Chọn A. Các phản ứng xảy ra như sau: K2O + H2O  2KOH. BaO + H2O  Ba(OH)2. Al2 O3  2OH   2AlO 2  H 2 O . CO 2  2H 2 O  AlO 2  Al(OH)3  HCO3 .

Câu 21: Chọn B.

( PC WEB )


2Na + 2H2O  2NaOH + H2 1 x mol 2

x mol x mol

2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 ymol ymol

y mol

1 3 x y 2 2

a

NaOH d ư

3 y mol 2

(1)

+

HCl

(x - y) mol

 NaCl

+ H2O

(x - y) mol

NaAlO2 + H2O + HCl  Al(OH)3 + NaCl; y mol

y mol

y mol

Al(OH)3 + 3HCl  AlCl3 + 3H2O y mol

3y mol

nHCl = b = (x -y) + y + 3y  b = x + 3y (2) Từ (1), (2) ta có a : b = 1 : 2. Câu 22: Chọn D. Ta có: n C6 H6 

19,5 48  0, 25 mol; n Br2   0,3 mol. 78 160

Giả sử H = 100%, dựa vào tỉ lệ mol ta thấy: n C6 H6  n Br2 , do đó hiệu suất tính theo benzen. 0

C6 H 6  Br2 Fe, t   C6 H 5 Br  HBr Ta có: n C6 H6 Br  H

19,5 27, 475   0,175 mol  n C6 H6 78 157

0,175 .100%  70%. 0, 25

Câu 23: Chọn C. Ta có: n CO2 

17, 6 7, 2  0, 4 mol; n H2O   0, 4 mol. 44 18

Vì n CO2  n H2O nên anđehit A là anđehit no đơn chức. Gọi công thức tổng quát của anđehit A là Cn H 2n O(n  1). Cn H 2n O

 O2    nCO 2  nH 2 O

0, 4 mol n 

0,4 mol

0, 4 (14n  16)  8,8  n  2 : CTCT cùa A là C2H4O hay CH3CHO. n

Câu 24: Chọn A. 0

O 2 ,t X ( Cn H 2n  4 O6 (triglixerit), Cm H 2m O 2 (axit béo)   (0,9 mol CO2, 0,87 mol H2O):

n este 

( PC WEB )

n CO2  n H2O 2

 0, 015 mol.


 n C3H5  OH)3  0, 015.90%  0, 0135 mol  m C3H5  OH)3  0, 0135.92  1, 242 gam. Câu 25: Chọn C. Gọi công thức chung của 2 este là RCOOR’ (R là gốc hiđrocacbon trung bình). Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mA + mKOH = mhh muối + mancol

 mKOH = 4,9 gam; nKOH = 0,0875 mol. n ancol  n KOH  0, 0875 mol  M ancol 

4, 025  46 : ancol đó là C2H5OH. 0, 0875

n RCOOK  n KOH  0, 0875 mol  R  83 

7, 7  88  R  5. 0, 0875

 2 este đó là HCOOC2H5 và CH3COOC2H5. Gọi số mol của HCOOC2H5 và CH3COOC2H5 lần lượt là x, y. Ta có:

n 2este  x  y  0, 0875

(1)

m 2este  74x  88y  6,826 (2) Từ (1), (2): x = 0,0625; y = 0,025. Khối lượng este có phân tử khối nhỏ (HCOOC2H5) là: m = 0,0625.74 = 4,625 gam. Câu 26: Chọn B. Để tăng tính đàn hồi cho cao su người ta thêm S vào cao su tự nhiên (lưu hóa cao su). Câu 27: Chọn C. Vì Ag+ có thể tạo kết tủa với các hợp chất halogenua nên có thể dùng AgNO3 làm thuốc thử để nhận biết hợp chất halogenua trong dung dịch: Ag+ + X-  AgCl  (trắng); AgBr  (vàng nhạt); AgI  (vàng đậm). Câu 28: Chọn A. Ta thấy 1 nhóm - COOH phản ứng với NaHCO3 tạo 1 phân tử CO2 n COOH  n CO2  0, 06 mol; n O(X)  2n COOH  0,12 mol.

Khi đốt cháy thì n O2  0, 09 mol; n CO2  0,11 mol. Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố cho O ta được: n O(X)  2n O2  2n CO2  n H2O  n H2O  0, 08 mol và a  1, 44 gam.

Câu 29: Chọn A. - Các phương trình phản ứng theo thứ tự: OH   H    H 2O

(1)

a (mol) a (mol) 3OH   Al3   Al(OH)3 

3b (mol) b (mol)

(2)

b (mol)

OH   Al(OH)3   AlO 2  2H 2 O

(3)

b (mol) b (mol) - Trên đồ thị, ta thấy: + Tại điểm kết tủa 1: n Al(OH)3  0, 4 mol . Kết hợp với phương trình (2):

( PC WEB )


n Al(OH)3 

n OH 3

 0, 4 

2a  a  0,8 mol. 3

+ Tại điểm kết tủa 2: n Al(OH)3  0, 4 mol . Kết hợp với phương trình (2): n Al(OH)3  4n Al3  n OH  0, 4  4b  (2,8  0,8)  b  0, 6 mol.

Do đó:

a 0,8 4   b 0, 6 3

Câu 30: Chọn B. Tổng số mol H+ = 0,035 mol; tổng số mol OH- = 0,03 mol. Trộn hai dung dịch với nhau: H   OH   H 2 O

Sau phản ứng, số mol H+ dư = 0,035 - 0,03 = 0,005 mol. [H+] = 0,01 = 10-2M => pH = 2. Câu 31: Chọn D. n NO 

4, 48  0, 2 mol; n NaOH  0,5.2  1 mol. 22, 4

Quá trình cho e:

Quá trình nhận e:

M  Mn+ + ne

N5+ + 3e  N2+

19,5 19,5 mol mol MM MM

Áp dụng định luật bảo toàn số mol:

0,6 mol

0,2 mol

19,5n  0, 6 mol  M M  32,5n. . MM

Biện luận MM theo n: n = 1  M = 32,5 (loại); n = 2  M = 65 (Zn); n = 3  M = 97,5 (loại). Câu 32: Chọn D. Z tác dụng với H2SO4 loãng thu được muối duy nhất là FeSO4 nên Z gồm Cu và Fe. Khối lượng chất rắn giảm là khối lượng của Fe phản ứng với H2SO4 loãng: mFe = 4,48 g  mCu = 27,52 - 4,48 = 23,04 gam.

 nFe = 0,08 mol; nCu = 0,36 mol. Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe, Zn có trong 26,08 gam hỗn hợp, ta có: 56x + 65y = 26,08

(1)

nFe pư = ( x - 0,08); nZn pư = y

 nCu trong Z = (x - 0,08) + y =0,36 mol.  x + y = 0,44

(2)

Từ (1) và (2): x = 0,28 mol; y = 0,16 mol  mFe = 56.0,28 = 15,68 gam và % Fe = 60,12%. Câu 33: Chọn A. Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố cho Fe, ta được:

n FeO  3n Fe3O4  n Fe NO3   n Fe du  n Fe NO3   0, 27 mol và m Fe NO3   0, 27.180  48, 6 gam. 2

( PC WEB )

2

2


Câu 34: Chọn B. Để xác định C, H trong hợp chất hữu cơ, đem đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ, cho sản phẩm đi qua bông trộn CuSO4 (màu trắng) và nước vôi trong. Màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của muối ngậm nước CuSO4.5H2O, xác nhận có H trong hợp chất trên; sự tạo thành kết tủa trắng trong ống đựng dung dịch Ca(OH)2, xác nhận có C trong hợp chất trên. Câu 35: Chọn B. Ban đầu: Na2CO3: 0,1 mol; KHCO3: 0,15 mol; H2SO4: 0,105 mol. Gọi n Na 2CO3 pu  a; n KHCO3 pu  b . Ta có: a 0,1 2   ; n H2SO4  a  0,5b  0,15 b 0,15 3  a  0, 06 mol, b  0, 09 mol.

n CO2  a  b  0,15 mol; n BaCO3  0, 04 mol.  VCO2  0,15.22,5  3,36 lít; n BaCO3  0, 04.197  7,88 gam.

Câu 36: Chọn D. Dựa vào % khối lượng ta tính được: M X  231  M tb amino axit  89  tripeptit X có thể là Gly - Ala - X (X là  - aminobutyr-ic) hoặc Gly -

Gly - Val.

M Y  246  M tb amino axit  75  tetrapeptit Y là Gly - Gly - Gly - Gly. Vì khi thủy phân tạo 3 muối nên X không thể là Gly - Gly - Val, X là  - aminobutiric. Gọi a là số mol X, b là số mol Y ta được: 3a + 4b = 0,5 và 231a + 246b = 32,3 a

1 và b  0,1 30

1    mmuối = 113.  0,1.4    48,9667 gam. 30  

Câu 37: Chọn A. Gọi công thức chung của hỗn hợp các axit Cn H 2n  2 O 2 . Ta có:

Cn H 2n  2 O 2  nCO 2  (n  1)H 2 O 0,18 n

0,18

(n-1)

0,18 n

 n CO2  n BaCO3  0,18 mol.

mhỗn hợp 

4, 02n 67n  14n  30   n  3, 6 mol. 0,18 3

 n H2O  (n  1)

0,18 0,18  (3, 6  1)  0,13 mol. n 3, 6

Khối lượng bình 1 tăng là khối lượng nước bị hấp thụ: m = 0,13.18 = 2,34 gam. Câu 38: Chọn C. Ta có: n H2  1, 66 mol, n O(trong oxit)  x

( PC WEB )


Theo định luật bảo toàn electron:

a .3  1, 66.2  2x  3a  54x  69,12 27

(1)

2H 2SO 4  2e  SO 24  SO 2  2H 2 O

Theo định luật bảo toàn khối lượng: (a - 16x) + 0,72.96 = 2,326a  l,326a + 16x = 69,12

(2)

Từ (1), (2): a = 43,198; x = 0,74. Câu 39: Chọn D. - Quy đổi hỗn hợp X về Fe (x mol) và S (y mol). - Theo định luật bảo toàn nguyên tố S: y  n S  n BaSO4  0,13 mol. - Theo định luật bảo toàn e: 3x + 0,13 = 0,36.3  x = 0,1 mol.

 a = mFe + mS = 0,1.56 + 0,13.32 = 9,76 gam. Câu 40: Chọn B. - Quy đổi hỗn hợp ban đầu gồm: Mg (x mol); Fe (y mol); O (z mol).

 24x + 56y + 16z = 7,44 (1) - Theo quy tắc đường chéo, ta được: n NO  0, 01 mol; n N2  0, 01 mol. - Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có: 7, 44  36,5.0, 4  85.0, 05  22, 47  0,58  18n H2O .  n H2O  0,18 mol.

- Theo định luật bảo toàn nguyên tố: n NH  4

0, 4  2.0,18  0, 01 mol. 4

Vì n NO  0, 01 mol; n N2  0, 01 mol; n NH  0, 01 mol  ne nhận = 0,21 mol. 4

Nếu Mg, Fe bị khử hoàn toàn thì n e 

9, 7  7, 44  0, 27 mol. Độ chênh lệch số mol chính là số mol Fe2+: 16

n 2Fe  0, 27  0, 21  0, 06 mol m  m Ag  m AgCl  108.0, 06  143,5.0, 4  63,88 gam.

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 17 (Thời gian làm bài: 15 phút) Câu 1: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là: A. HCOOC2H5.

B. CH3COOCH3.

C. C2H5COOH.

D. CH3COOC2H5

C. Na2CO3.

D. NaCl.

Câu 2: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch: A. NaOH.

B. HCl.

Câu 3: Nguyên tố X ở chu kì 5, nhóm VIIA. X có cấu hình electron hóa trị là: A. 4s24p5.

B. 4d45s2.

C. 5s25p5.

D. 7s27p3.

Câu 4: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), CH3COONH4, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là: A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 5: Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây? A. CuSO4, SiO2, H2SO4 (loãng).

B. F2, Mg, NaOH.

C. HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH.

D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl.

Câu 6: Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là: A. Ca(HCO3)2, NaHCO3, CH3COONa.

B. (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3.

C. KHCO3,KCl, NH4NO3.

D. CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2.

Câu 7: Đưa dây Pt có tẩm NaCl vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa có màu gì? A. Đỏ.

B. Vàng.

C. Xanh.

D. Tím.

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là: A.Fe2(SO4)3 và H2SO4.

B. FeSO4.

C. Fe2(SO4)3,

D. FeSO4 và H2SO4.

Câu 9: Chất rắn màu lục, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH và Br2 được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thành màu da cam. Chất rắn đó là: A. Cr2O3.

B. CrO.

C. Cr2O.

Câu 10: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là: A. NaOH, Al, CuSO4, CuO. B. Cu (OH)2, Cu, CuO, Fe. C. CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4. D. NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3. Câu 11: Hệ số tối giản của các chất trong phản ứng: FeS2 + HNO3  Fe(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O lần lượt là: A. 1; 1; 1; 1; 1; 1.

B. 2; 3; 3; 4; 1; 2.

C. 1; 4; 1; 2; 1; 1.

D. 1; 8; 1; 2; 5; 2.

Câu 12: C2H2 và C2H4 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. H2; NaOH; dung dịch HCl. B. CO2; H2; dung dịch KMnO4

( PC WEB )

D. Cr.


C. Dung dịch Br2; dung dịch HCl; dung dịch AgNO3/NH3. D. Dung dịch Br2; dung dịch HCl; dung dịch KMnO4. Câu 13: Cho các chất có công thức cấu tạo:

(1)

(2)

(3)

Chất nào thuộc loại phenol? A . ( l ) và (2).

B. (2) và (3).

C. (1) và (3).

D. Cả (1), (2) và (3)

Câu 14: Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH thu được: A. xà phòng và glixerol. B. chất giặt rửa tổng hợp và glixerol. C. muối natri của axit béo, NaCl, glixerol. D. hỗn hợp các muối và ancol. Câu 15: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly - Ala - Gly với Gly - Ala là: A. dung dịch NaOH.

B. dung dịch NaCl.

C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

D. dung dịch HCl.

Câu 16: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là: A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3. B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH. C. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO. D. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO. Câu 17: Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là kết quả nào sau đây? A. 15,47%.

B. 13,97%.

C. 14%.

D. 14,04%.

Câu 18: Cho 3,08 gam Fe vào 150ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị m là: A. 11,88 gam.

B. 16,20 gam.

C. 17,96 gam.

D. 18,20 gam.

Câu 19: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là A. Ag  , Na  , NO3 , Cl .

B. Al3 , NH 4 , Br  , OH  .

C. Mg 2 , K  ,SO 24 , PO34 .

D. H  , Fe3 , NO3 ,SO 24 .

Câu 20: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dư dung dịch HCl, người ta thu được dung dịch X. Trong dung dịch X có những chất nào sau đây? A. FeCl2, HCl.

B. FeCl3, HCl.

C. FeCl2, FeCl3, HCl.

D. FeCl2, FeCl3.

Câu 21: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là: A. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2.

( PC WEB )

B. NaOH và Ba(OH)2.


C. NaAlO2.

D. NaOH và NaAlO2.

Câu 22: Lấy 97,5 gam benzen đem nitro hóa, thu được nitrobenzen (hiệu suất 80%). Đem lượng nitrobenzen thu được khử bằng hiđro nguyên tử mới sinh bằng cách cho nitrobenzen tác dụng với bột sắt trong dung dịch HCl có dư (hiệu suất 100%), thu được chất hữu cơ X. Khối lượng X thu được là: A. 93,00 gam.

B. 103,60 gam.

C. 116,25 gam.

D. 129,50 gam.

Câu 23: Cho 3 gam một axit cacboxylic no đơn chức tác dụng hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M. Công thức cấu tạo thu gọn của axit là: A. HCOOH.

B. CH3COOH.

C. C2H5COOH.

D. C3H7COOH.

Câu 24: Oxi hóa 4,6 gam ancol etylic bằng O2 ở điều kiện thích hợp thu được 6,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, axit, ancol dư và nước. Hỗn hợp X tác dụng với natri dư sinh ra 1,68 lít H2 (đktc). Hiệu suất chuyển hóa ancol thành anđehit là: A. 25%.

B. 33%.

C. 50%.

D. 75%.

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY < MZ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a: b là: A. 3 : 5.

B. 4 : 3.

C. 2:3.

D. 3:2.

Câu 26: Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m gam Ag. Giá trị của m là: A. 3,375 gam.

B. 6,75 gam.

C. 13,5 gam.

D. 39,47 gam.

Câu 27: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sau đó cô cạn dung dịch thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ. Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z. Phân tử khối của Y và Z lần lượt là: A. 31; 46.

B. 31; 44.

C. 45; 46.

D. 45; 44.

Câu 28: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2 = CH - CH2OH, CH3COOH và CH2 = CH - CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 dư thu được 0,224 lít khí (đktc). Mặt khác 0,04 mol X phản ứng cần 1,12 lít (đktc) H2, xúc tác Ni, đun nóng. Khối lượng của CH2 = CH - CH2OH là: A. 0,58 gam.

B. 0,60 gam.

C. 1,12 gam.

D. 1,16 gam.

Câu 29: Cho 3,2 gam SO2 tác dụng với 6 gam NaOH thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 5,2.

B. 6,3.

C. 5,2 hoặc 6,3.

D.5,2< m <6,3.

Câu 30: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là: A. 100 ml.

B. 150 ml.

C. 200 ml.

D. 250 ml.

Câu 31: Cho 11 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO (đktc) duy nhất. Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là: A. 5,4 gam; 5,6 gam.

B. 2,7 gam; 8,3 gam.

C. 4,05 gam; 6,95 gam.

D. 2,6 gam; 8,4 gam.

Câu 32: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH 0,1M vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 a mol/  và Al2(SO4)3 b mol/  . Đồ thị dưới đây mô tả sự phụ thuộc của số mol kết tủa Al(OH)3 vào số mol NaOH đã dùng.

( PC WEB )


Tỉ số

a gần giá trị nào nhất sau đây? b

A. 1,7.

B. 2,3.

C. 2,7.

D. 3,3.

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch Y là: A. 160 gam.

B. 140 gam.

C. 120 gam.

D. 100 gam.

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl. (2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2. (3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3. (4) Nối một dây Cu với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm. (5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2 (6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng. Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là: A. (2), (3), (4), (6).

B . ( l ) , (3), (4), (5).

C. (2), (4), (6).

D . ( l ) , (3), (5).

Câu 35: Có 500 ml dung dịch X chứa các ion: K+, HCO3 , Cl- và Ba2+. Lấy 100 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư, kết thúc các phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 29,55 gam kết tủa. Cho 200 ml dung dịch X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3; kết thúc phản ứng thu được 28,7 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn 50 ml dung dịch X thì khối lượng chất rắn khan thu được là: A. 10,062 gam.

B. 11,850 gam.

C. 14,175 gam.

D. 23,700 gam.

Câu 36: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin. Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc x mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit nhỏ hơn 4. Giá trị của m là: A. 340,8 gam.

B. 396,6 gam.

C. 399,4 gam.

D. 409,2 gam.

Câu 37: Cho 2,76 gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có nước, phần chất rắn khan còn lại 2 muối của Na có khối lượng 4,44 gam. Đốt cháy hai muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 2,464 lít CO2 (đktc); 3,18 gam Na2CO3 và 0,9 gam H2O. Biết công thức phân tử của X trùng với công thức đơn giản nhất. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn bài toán là: A. 1.

( PC WEB )

B. 2.

C. 3.

D. 6.


Câu 38: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe và Cu tác dụng với 130ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 1M, thu được 12,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 0,896 lít H2 (đktc). Cho dung dịch Z tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 7,12gam.

B. 7,60 gam.

C. 8,00 gam.

D. 10,80 gam.

Câu 39: Đốt cháy 24,7 gam hỗn hợp gồm Na và Ba trong oxi một thời gian thu được 26,62 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X trong dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y; 13,98 gam kết tủa và 3,136 lít khí H2 (đktc). Cho 37,92 gam phèn chua nguyên chất (KAl(SO4)2.12H2O) vào dung dịch Y thu được lượng kết tủa là: A. 21,76 gam.

B. 23,32 gam.

C. 29,52 gam.

D. 32,64 gam.

Câu 40: Hỗn hợp X gồm FeO, FeCO3, CuO, CuCO3, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 31,381% khối lượng. Nung 36,2 gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thu được 30,48 gam hỗn hợp Y. Cho 36,2 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 5,04 lít hỗn hợp khí (đktc, SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Cho 36,2 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm CO2, NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21,125 (ngoài NO và NO2 không còn sản phẩm khử nào khác). Số mol HNO3 tham gia phản ứng là: A. 0,08 mol.

B. 1,20 mol.

C. 1,40 mol.

D. 1,60 mol.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn B. 0

t  C H 3 C O O N a + CH3OH. CH3COOCH3 + NaOH 

Câu 2: Chọn B. Anilin là một bazơ yếu và tác dụng được với dung dịch axit:

C6 H 5 NH 2  HCl  C6 H 5 NH 3Cl Câu 3: Chọn C. X thuộc chu kì 5 nên n = 5. Đó là Kr với cấu hình electron hóa trị: 5s25p5. Câu 4: Chọn B. CH3COONH4 + HCl  CH3COOH + NH4Cl. H2NCH2COOH + HCl  ClH3NCH2COOH. CH3CH2CH2NH2+ HCl  CH3CH2CH2NH3Cl. Câu 5: Chọn B. 0

t Si + 2F2  SiF4; Si + Mg   Mg2Si; Si + 2NaOH + H2O  Na2SiO3 + 2H2.

Câu 6: Chọn D. 2CH3COOH + Ca(OH)2  (CH3COO)2Ca+ 2H2O; KHCO3+ Ca(OH)2  CaCO3 + K2CO3 + H2O; Ca(OH)2+ K2CO3  CaCO3 +2KOH; Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2  CaCO3 + BaCO3 + H2O. Câu 7: Chọn B. Đưa dây Pt có tẩm muối của kim loại kiềm vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa: Li: đỏ tía; Na: vàng; K: tím; Rb: đỏ máu; Cs: xanh lơ. Câu 8: Chọn B.

( PC WEB )


Fe3O4 + 4H2SO4(loãng)  Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O. Fe + Fe2(SO4)3  FeSO4. Câu 9: Chọn A. Cr2O3 + 3HCl  CrCl3 + 3H2O. CrCl3 + 3Br2 + 16NaOH  2Na2CrO4 + 6KBr + 6KBr +8H2O. 2Na2CrO4 + H2SO4  Na2Cr2O7 + K2SO4 + H2O. (Màu vàng)

(Màu da cam)

Câu 10: Chọn D. NaOH + HCl  NaCl + H2O. 2 Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2. CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O. Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O. Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2. CaO + 2HCl  CaCl2 + H2O. Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O. Câu 11: Chọn D. Trước hết, ta cân bằng phản ứng: FeS2 + 8HNO3  Fe(NO3)2 + 2H2SO4 + 5NO + 2H2O. Từ phản ứng ta thấy hệ số tối giản của các chất lần lượt là: 1; 8; 1; 2; 5; 2. Câu 12: Chọn D. C2H2 + 2Br2  C2H2Br4; C2H4+ Br2  C2H4Br2; 2

0

Hg ,t C2H2 + HCl  C2H3C1; C2H4+ HCl  C2H5C1;

3C2H4 + 4H2O + 2K M n O 4  3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH. Câu 13: Chọn B. Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm - OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen, phenol là: (2) và (3); công thức (4) là ancol thơm. Câu 14: Chọn A. 0

t (RCOO)3C3H5 + 3NaOH   3RCOONa + C3H5(OH)3.

Câu 15: Chọn C. Trong môi trường kiềm, đối với các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên (tripeptit) tạo hợp chất phức màu tím với Cu(OH)2. Câu 16: Chọn D. 0

t ,xt CH3OH + CO   2CH3COOH. men giam C2H5OH + O2   2CH3COOH. xt 2CH3CHO + O2   2CH3COOH.

Câu 17: Chọn C. 2K + 2H2O  2KOH + H2 1 mol

1 mol 0,5mol.

mKOH = 1.56 = 56 gam.

( PC WEB )


mdd = 39 + 362 - 0,5.2 = 400 gam. 56 .100%  14%. 400

 C% KOH  

Câu 18: Chọn B. Ta có: nFe = 0,055 mol; n AgNO3  0,15 mol. Fe

+

2AgNO3  Fe(NO3)2

0,055 mol 0,11 mol

+

0,055 mol

2Ag 0,11 mol

Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag 0,04 mol

0,04 mol

mAg = (0,11 + 0,04).108 = 16,2 gam. Câu 19: Chọn D. A, B, C không tồn tại được vì: Ag+ + Cl-  AgCl 

NH 4  OH   NH 3   H 2 O; Al3  3OH   Al  OH 3 ; Al  OH 3  OH   AlO 2  2H 2 O . 2Mg 2  2PO34  Mg 3  PO 4 2  Câu 20: Chọn C. 0

t ,xt 3Fe + 2O2   Fe3O4; Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.

Câu 21: Chọn D. BaO + H2O  Ba(OH)2 a mol

a mol

Na2CO3 + Ba(OH)2  BaCO3 + 2NaOH a mol

a mol

2a mol

2Al + 2H2O + 2NaOH  2NaAlO2 + 3H2 a mol

a mol

a mol

Dung dịch sau phản ứng gồm NaOHdư : a mol; NaAlO2: a mol. Câu 22: Chọn A. Ta có: n C6 H6 

97,5  1, 25 mol. 78

HNO3 Fe/HCl du C6 H 6   C6 H 5 NO 2   C6 H 5 NH 2 H 80% H 100%

Từ sơ đồ phản ứng: n C6 H6 NH2  1, 25.80%  1 mol.  m C6 H6 NH  1.93  93 gam.

Câu 23: Chọn B. Gọi công thức tổng quát của axit là: RCOOH. Ta có: nNaOH = 0,1.0,5 = 0,05 mol. Phản ứng: RCOOH + NaOH  RCOONa + H2O 0,05 mol 0,05 mol  M RCOOH 

( PC WEB )

3  60  M R  15  CH 3   0, 05


 CTCT thu gọn của axit là: CH3COOH. Câu 24: Chọn A. Phương trình phản ứng: C2H5OH + O2  CH3COOH + H2O x mol

x mol

x mol x mol

2C2H5OH + O2  2CH3CH0 + 2H2O 1 y mol y mol 2

y mol

y mol

Số mol O2 = x + 0,5y = 0,0625 mol. Ta thấy số mol H2O tạo ra đúng bằng số mol ancol phản ứng. Do đó có thể coi hỗn hợp X tác dụng với Na sinh ra H2 tương đương lượng ancol ban đầu và x mol CH3COOH tham gia phản ứng: n H2 

1  n ancol  n axit   0,1  x  2.0, 075 2

 x = 0,05 mol; y = 0,025 mol. Hiệu suất phản ứng: H 

0, 025 .100%  25%. 0,1

Câu 25: Chọn B. Số mol O2 = 1,225 mol; số mol CO2 = 1,05 mol; số mol H2O = 1,05 mol. Ta thấy: số mol CO2 = số mol H2O  este no, đơn chức, hở công thức chung là CnH2nO2. Theo định luật bảo toàn nguyên tố cho O, ta có: n O(X)  2n CO2  n H2O  2n O2  0, 7 mol.

 nX 

1, 05 1  3. n O(X)  0,35 mol  số C trong X  0,35 2

 2 este đó là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 HCOOC2H5 + NaOH  HCOONa + C2H5OH a mol

a mol

a mol

CH3COOCH3 + NaOH  CH3COONa + CH3OH b mol

b mol

b mol

nNaOH dư = 0.4-0,035 = 0,05 mol. n2 este = a + b = 0,35

(1)

mchất rắn = 68a + 82b + 0,05.40 = 27,9

(2)

Từ (1) và (2): a = 0,2; b = 0,15  a : b = 0,2 : 0,15 = 4 : 3 . Câu 26: Chọn C. Phản ứng: C12H22O11 + H2O  C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)

msaccarozo  62,5.17,1%  10, 6875g  n saccarozo  0, 03125 mol. Vì cả glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương nên: n Ag  4n C12 H22O11  4.0, 03125  0,125 mol  m Ag  0,125.108  13,5 gam.

Câu 27: Chọn B.

( PC WEB )


X có công thức phân tử C3H12O3N, X tác dụng với HCl giải phóng khí Z. Do đó X phải là muối của một axit yếu và dễ bay hơi: X sẽ là muối cacbonat, công thức cấu tạo của X là (CH3NH3)2CO3.

 Y: CH3NH2 (M = 31); Z: CO2 (M = 44). Câu 28: Chọn A. CH2 = CH - COOH (a mol); CH3COOH (b mol); CH2 = CH - CHO (c mol). Ta có: a + b + c = 0,04. a + 2c = 0,05. b = 0,01  a = 0,01; b = 0,01; c = 0,02. Khối lượng CH2 = CH - CH2OH: m CH2 CH CH2OH  0, 01.58  0,58 gam. Câu 29: Chọn B. Vì:

n SO2 n NaOH

0, 05  0,5 nên muối tạo ra là muối trung hòa theo phản ứng: 0,15

SO 2  NaOH  Na 2SO3  H 2 O Từ phản ứng và giả thiết: m = 0,05.126 = 6,3 gam. Câu 30: Chọn A. Gọi V là thể tích dung dịch HCl. Số mol H+ = số mol HCl = 0,3V (mol); số mol OH- = 0,03 mol. Phản ứng trung hòa thì số mol H+ = số mol OH-.

 0,3V = 0,03  V = 0,1 lít = 100 ml. Câu 31: Chọn A. Ta có: n NO 

6, 72  0,3 mol. 22, 4

Gọi x, y lần lượt là số mol Al và Fe trong hỗn hợp đầu, ta có: 27x + 5 6 y = l l

(1)

Quá trình cho e:

Quá trình nhận e:

Al  Al+3 + 3e

N+5 + 3e 

x mol

3x mol

0,9 mol 0,3 mol

Fe  Fe+3 + 3e y mol

3y mol

Theo định luât bảo toàn electron: ne(KL nhường) = ne(N nhận) = 0,9 mol Hay: 3x + 3y = 0,9

(2)

m  27.0, 2  5, 4 gam  x  0, 2 mol   Al . Từ (1) và (2):   y  0,1 mol m Fe  56.0,1  5, 6 gam Câu 32: Chọn C. Số mol H+ = 0,6a, số mol Al(OH)3 = số mol Al3+ = 0,6b. Số mol OH- (I) = số mol H+ = 0,6a. Số mol OH- (II) = 2,4b - 0,6a. Số mol OH- (III) = l,4a - 0,6a = 0,8a.

( PC WEB )

N+2


- Nửa trái đồ thị (II): n Al(OH)3 

n OH (II) 3

, thay số  số mol Al(OH)3  y 

2, 4b  0, 6a  0,8b  0, 2a. 3

- Nửa phải đồ thị (III): n Al(OH)3  4n Al3  n OH (III) , thay y = 0,8b - 0,2a. 0,8b  0, 2a  4.0, 6b  0,8a  0, 6a  1, 6b,

a  2, 66  2, 7. b

Câu 33: Chọn B. - Phân tích bài toán: + Theo định luật bảo toàn khối lượng: mX = mFe + mO = 49,6

(1)

+ Trong quá trình: Fe nhường electron; O, S nhận electron. + Theo định luật bảo toàn electron: 3nFe = 2nO(pư) + 2 n SO2 + Khối lượng muối: mmuối  m Fe2 SO4   3

 n SO2 

(2)

1 n Fe .400 2

(3)

8,96  0, 4 mol. 22, 4

Gọi số mol Fe, O trong X lần lượt là a, b: Từ (1), (2): 3a = 2b + 0,8; 56a + 16b = 49,6  a = 0,7; b = 0,65. Từ (3): m Fe2 SO4   140 gam . 3

Câu 34: Chọn D. (1), (3), (5): ăn mòn hóa học; (2), (4), (6): ăn mòn điện hóa. Câu 35: Chọn B. Trong 100ml dung dịch X có 0,1 mol Ba2+; 0,15 mol HCO3 ; trong 200ml dung dịch X có 0,2 mol Cl-. Do đó trong 50ml dung dịch X có 0,05 mol Ba2+; 0,075 mol HCO3 ; 0,05 mol Cl-; và x mol K+. Theo định luật bảo toàn điện tích: x = 0,025 mol. Khi cô cạn xảy ra phản ứng: 2HCO3  CO32  CO 2  H 2 O , do đó số mol CO32  0, 0375. Khối lượng chất rắn khan thu được là: m  m K   m Ba 2  m CO2  m Cl . 3

 m = 0,025.39 + 0,05.137 + 0,0375.60 + 0,05.35,5 = 11,85 gam. Câu 36: Chọn B. Số mắt xích trong X, Y là: n, m Tổng số O = 13 = 2n + 2m - (n - 1) - (m - 1)  n + m = 11  n = 6, m = 5 Số N trung bình 

( PC WEB )

3,8  5, 4  Số CONH trung bình = 4,4. 0, 7


 X c ó 6 0  X c ó 4 liên kết peptit.  Y c ó 7 0  Y c ó 5 liên kết peptit. X + 5NaOH  muối + H2O và Y + 6NaOH  muối + H2O Số mol 2 peptit: a + b = 0,7  a = 0,4 Số mol NaOH: 5a + 6b = 3,8  b = 0,3 Đặt a, b là số Gly có trong X và Y. Trong X còn (5 - a) Ala và trong Y còn (6 - b) Ala. Khi đó: Số mol CO2 = 0,4.2a.3(5 - a) = 0,3.2b.3(6 - b)

 4a(5 - a) = 3b(6 - b)  a = 3 và b = 2.  X là (Gly)3(Ala)2 và Y là (Gly)2(Ala)4. Khối lượng muối. mmuối = mX + mY + mNaOH - m H2O . mmuối = (75.3 + 89.2 - 4.18).0,4 + (75.2 + 89.4 - 5.18).0,3 + 3,8.40 - (0,4 + 0,3).18 = 396,6 gam. Câu 37: Chọn C. Phần bay hơi chỉ có H2O, không có ancol, đồng thời sản phẩm lại có hai muối Na nên X là este của phenol, có thể tạp chức. n Na 2CO3  0, 03 mol; n CO2  0,11 mol; n H2O  0, 05 mol.

Theo định luật bảo toàn khối lượng: mmuối +  m O2  m CO2  m Na 2CO3  m H2O  m O2  4, 48 gam. Theo định luât bảo toàn nguyên tố O: nO muối = 2n O2  n H2O  3n Na 2CO3  2n O2  0, 08 mol. Muối gồm hai dạng - ONa (a mol); - COONa (b mol) Theo định luật bảo toàn nguyên tố Na và O: a + b = 0,06 ; a + 2b = 0,08.

 a = 0,04; b = 0,02. Do đó X phải là este đơn chức của phenol 2 chức, X có dạng RC6H3(OH) - OOCR’. Số mol chất X: nY = b = 0,02 mol  nO trong X = 0,06 mol. Theo đinh luât bảo toàn khối lương: mX = mC + mH + mO  nH trong X = 0,12 mol

 nC : nH : nO = 7 : 6 : 3  công thức phân tử X là C7H6O3. Có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn với bài toán. Câu 38: Chọn B. Cho X vào dung dịch Cu(NO3)2 ta nhận được

 m(Mg, Fe, Cu)  9, 2  0,13.64  17,52 gam.

Nếu Z chỉ có Mg 2   m(Mg, Fe, Cu)  0,13.24  12, 48  15, 6 gam  17,52 gam . Trong Z có Mg2+: a m o l ; Fe2+: (0,13 - a) mol (dựa vào định luật bảo toàn electron) Theo định luật bảo toàn khối lượng: 24a + 56(0,13 - a) + 12,48 = 17,52  a = 0,07 mol Theo định luật bảo toàn nguyên tố: n MgO  0, 07 mol; n Fe2O3  0, 03 mol. .

 m = 0,07.40 + 0,03.160 = 7,6 gam. Câu 39: Chọn A. - m O2  26, 62  24, 7  1,92 gam  n O2  0, 06 mol . Gọi nNa = x; nBa = y. Ta có: 23x + 137y = 24,7

(1)

Theo định luật bảo toàn e: x  2y  4n O2  2n H2  4.0, 06  2.0,14  0,52

(2)

( PC WEB )


Từ (1), (2): x = 0,24; y = 0,14  n BaSO4  0, 06 mol  0,14 mol: H2SO4 phản ứng hết. n H2SO4  n BaSO4  0, 06 mol  n HCl  0,12 mol

Theo định luật bảo toàn điện tích: n OH = 0,24 + 2.0,14 - 2.0,06 - 0,12 = 0,28 mol - 0,08 mol KAl(SO4)2.12H2O) + dung dịch Y Al3

3OH   Al(OH)3

0,08 mol

0,24 mol 0,08 mol

Al(OH)3  OH   AlO 2  2H 2 O

0,04 mol  0,04 mol Ba 2  SO 24  BaSO 4

 m  78.(0, 08  0, 04)  233.(0,14  0, 06)  21, 76 gam. Câu 40: Chọn B. - mO(X)= 36,2.31,381% = 11,36 gam  nO(X) = 0,71 mol. Theo định luật bảo toàn khối lượng: m CO2  m X  m Y  36, 2  30, 48  7, 72 gam  n CO2  0,13 mol.

Quy đổi X tương đương với hỗn hợp gồm: Fe (x mol), Cu (y mol), O (0,71 mol), C (0,13 mol)

Theo định luật bảo toàn electron: 3x  2y  2 n O  2n CO2  2n SO2  n SO2 

3x  2y  2(0, 71  2.0,13) 3x  2y  0,9  2 2

56x  64y  0, 71.16  12.0,13  36, 2    x  0, 29; y  0,11 3x  2y  0,9 5, 04   0, 225 mol n khí  n CO2  n SO2  0,13  2 22, 4 

- 36,2 gam X tác dụng với dung dịch HNO3 M khí 

44.0,13  30n NO  46n NO2 2

 2.21,125  42, 25

Theo định luật bảo toàn electron: 3n NO  n NO2  2n SO2  0,19 mol.

 x = 0,04 mol; y = 0,07 mol. Theo định luật bảo toàn nguyên tố N: n HNO3  3x  2y  n NO  n NO2  1, 2 mol.

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 18 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Nguyên tố M có 4 lớp electron và 6 electron độc thân. M là: A. kim loại.

B. phi kim.

C. khí hiếm.

D. kim loại hoặc phi kim.

Câu 2: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là: A. CH3COOH.

B. H2NCH2COOH.

C. CH3CHO.

D. CH3NH2.

Câu 3: Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp? A. Teflon.

B. Tơ capron.

C. Tơ tằm.

D. Tơ nilon.

Câu 4: Cho các chất: CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH và NH3. Trật tự tăng dần tính bazơ (theo chiều từ trái qua phải) của 5 chất trên là: A. (C6H5)2NH, NH3, (CH3)2NH, C6H5NH2, CH3NH2. B. (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH. C. (C6H5)2NH, NH3, C6H5NH2, CH3NH2, (CH3)2NH. D. C6H5NH2, (C6H5)2NH, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH. Câu 5: Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: A. Nung CaCO3.

B. Cho CaCO3 tác dụng HCl.

C. Cho C tác dụng O2.

D. A, B, C đúng.

Câu 6: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là: A. Al2O3.

B.MgO.

C. KOH.

D. CuO.

Câu 7: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là: A. Na.

B. K.

C. Be.

D. Ca.

Câu 8: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là: A. Fe và dung dịch CuCl2.

B. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2.

C. Cu và dung dịch FeCl3.

D. Fe và dung dịch FeCl3.

Câu 9: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Cr(OH)3 là chất rắn có màu lục xám. B. CrO là một oxit bazơ. C. CrO3 là một oxit axit. D. Cr2O3 là một oxit bazơ. Câu 10: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng? A. H2SO4.

B. FeCl3.

C. AlCl3.

D. Ca(HCO3)2.

Câu 11: Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử dụng cho mục đích hòa bình đó là: A. Năng lượng mặt trời.

B. Năng lượng thủy điện.

C. Năng lượng gió.

D. Năng lượng hạt nhân.

Câu 12: Phản ứng trùng hợp ba phân tử axetilen ở 600°C với xúc tác than hoạt tính cho sản phẩm là: A. C2H4.

( PC WEB )

B. C6H10.

C. C3H6.

D. C6H6.


Câu 13: Khi cho phenol tác dụng với nước brom, ta thấy: A. không có hiện tượng.

B. tạo kết tủa đỏ gạch.

C. tạo kết tủa trắng.

D. tạo kết tủa xám bạc.

Câu 14: Liên kết cộng hóa trị không có cực được hình thành: A. từ một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron này ít bị lệch về phía nguyên tử nào đó. B. giữa các kim loại điển hình và các phi kim điển hình. C. từ một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron này lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn. D. do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. Câu 15: Ala - Glu có công thức cấu tạo là: A. H2N - CH(CH3) - CO - NH - [CH2]4 - CH(NH2)COOH. B. H2N - CH(CH3) - CO - NH - CH2 - COOH. C. H2N -CH(CH3) -CO -NH -CH(COOH) -CH2 -CH2 -COOH. D. H2N - CH(CH3) - CO - NH - CH(COOH) - CH2 - COOH. Câu 16: Điều kiện của phản ứng tạo ozon từ oxi là: A. có tia lửa điện hoặc tia cực tím. B. có Fe làm xúc tác. C. có áp suất và nhiệt độ cao. D. có áp suất hoặc nhiệt độ cao. Câu 17: Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HC1 tạo ra 5,55 gam muối clorua. Kim loại đó là: A. Be.

B. Mg.

C. Ca.

D. Ba.

Câu 18: Cho 1,6 gam Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư). Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là: A. 1,62 gam.

B. 2,12 gam.

C. 3,25 gam.

D. 4,24 gam.

Câu 19: Dãy các chất đều phản ứng với nước là: A. SO2, NaOH, Na, K2O.

B. SO3, SO2, K2O, Na, K.

C. Fe3O4, CuO, SiO2, KOH.

D. SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2.

Câu 20: Để làm sạch muối ăn có lẫn tạp chất CaCl2, MgCl2, BaCl2 cần dùng 2 hoá chất là: A. dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl.

B. dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4.

C. dung dịch Na2SO4, dung dịch HCl.

D. dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH.

Câu 21: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch CuCl2 là: A. NaOH, Fe, Mg, Hg.

B. Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3.

C. NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ag, Ca(OH)2.

D. NaOH, Fe, Mg, AgNO3.

Câu 22: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6. Biết 1 mol X tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo ra 292 gam chất kết tủa. Khi cho X tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được 3 - metylpentan. Công thức cấu tạo của X là: A. HC  C - C  C - CH2 - CH3.

B. HC  C - CH2 - CH = CH2.

C. HC  C - CH(CH3) - C  CH.

D. HC  C - CH(CH3) - CH = C = CH2.

Câu 23: Cho 5,3 gam hỗn hợp gồm 2 axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ

( PC WEB )


thu được 1,12 lít H2 (đktc). CTCT thu gọn của axit là: A. HCOOH và CH3COOH.

B. CH3COOH và C2H5COOH.

C. C2H5COOH và C3H7COOH.

D. C2H3COOH và C3H5COOH.

Câu 24: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một anđehit, ancol dư và nước. Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm 2 phần bằng nhau phần 1 cho tác dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc). Phần 2 cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag. Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là: A. 31,25%.

B. 40,00%.

C. 50,00%

D. 62,50%.

Câu 25: Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Nếu cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 18,4 gam muối. Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa. Công thức phân tử của este là: A. HCOOC6H5.

B. HCOOC6H4CH3.

C. CH3COOC6H5.

D. HCOOCH = CH2.

Câu 26: Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac. Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn): A. 68,0 gam; 43,2 gam.

B. 21,6 gam; 68,0 gam.

C. 43,2 gam; 68,0 gam.

D. 43,2 gam; 34,0 gam.

Câu 27: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp có tỉ lệ số mol 1 : 10 : 5 và thứ tự phân tử khối tăng dần, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Tổng số đồng phân cấu tạo amin bậc 1 của ba amin là: A. 7.

B. 14.

C. 16.

D. 28.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 ( dư). Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng của X so với Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào? A. Tăng 2,7 gam.

B. Giảm 7,74 gam.

C. Tăng 7,92 gam.

D. Giảm 7,38 gam.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín. B. Etilen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở. C. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức. D. Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH, sinh ra muối natri etylat. Câu 30: Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hòa dung dịch axit trên là: A. l 0 m l .

B. 20 ml.

C. 30 ml.

D. 40 ml.

Câu 31: Biết hiệu suất phản ứng điều chế NH3 là 20%. Để điều chế 68 gam NH3 cần thể tích N2 và H2 Ở (đktc) lần lượt là: A. 44,8 lít; 134,4 lít.

B. 89,6 lít; 266,8 lít.

C. 224 lít; 672 lít.

D. 35,84 lít; 107,52 lít.

Câu 32: Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y. Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là: ( PC WEB )


A. 3 gam.

B. 3,84 gam.

C. 4 gam.

D. 4,8 gam.

Câu 33: Cho 10,4 gam hỗn hợp X (gồm Fe, FeS, FeS2, S) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được V lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư được 45,65 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. 26,88 lít.

B. 13,44 lít.

C. 17,92 lít.

D. 16,8 lít.

Câu 34: Có 4 bình khí mất nhãn là: axetilen, propin, but - 1 - in, but - 2 - in. Người ta làm thí nghiệm với lần lượt các khí, hiện tượng xảy ra như hình vẽ:

Khí sục vào ống (2) là: A. but - 1 - in.

B. propin.

C. but - 2 - in.

D. axetilen.

Câu 35: Dẫn 0,5 mol hỗn hợp khí gồm H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 4,5 qua ống đựng 0,4 mol Fe2O3 và 0,2 mol CuO đốt nóng. Sau phản ứng hoàn toàn cho chất rắn trong ống vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là: A. 3,730 lít.

B. 7,467 lít.

C. 20,907 lít.

D 34,720 lít.

Câu 36: Đun nóng 0,16 moi hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO 6 N t ) cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin. Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31 gam. Giá trị tỉ lệ a : b là: A. 0,730.

B. 0,756.

C. 0,810.

D. 0,962.

Câu 37: Chất hữu cơ Z chứa C, H, O và công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Đem 2,85 gam Z tác dụng với H2O (có H2SO4 làm xúc tác), thì tạo ra a gam chất hữu cơ X và b gam chất hữu cơ Y. Đốt cháy hoàn toàn a gam X tạo ra 0,09 mol CO2 và 0,09 mol H2O; còn khi đốt cháy hết b gam Y thu được 0,03 mol CO2 và 0,045 mol H2O. Tổng lượng oxi tiêu tốn cho cả hai quá trình đốt cháy trên đúng bằng lượng oxi tạo ra khi nhiệt phân hoàn toàn 42,66 gam KMnO4. Biết phân tử khối của Z bằng 90 gam. Chất Z tác dụng với Na tạo ra H2. Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng? A. Phân tử Z có 4 nguyên tử oxi. B. Y là hợp chất no, đa chức. C. X có hai công thức cấu tạo phù hợp. D. Cả X và Y đều là hợp chất no đơn chức. Câu 38: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 9,36 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 4,32 gam.

B. 4,64 gam.

C. 4,8 gam.

D. 5,28 gam.

Câu 39: Hỗn hợp rắn A gồm FeS2, Cu2S và FeCO3 có khối lượng 20,48 gam. Đốt cháy hỗn hợp A một thời gian bằng oxi thu được hỗn hợp rắn B và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X ( không có O2 dư). Toàn bộ B

( PC WEB )


hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. Kết thúc phản ứng thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm 2 khí (không có khí SO2) và dung dịch Y. Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 34,66 gam kết tủa. Lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 29,98 gam rắn khan. Biết rằng tỉ khối của Z so với X bằng 86/105. Phần trăm khối lượng FeS2 trong A gần với giá trị: A. 17,58%.

B. 23,44%.

C. 29,30%.

D. 35,16%.

Câu 40: Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl với M là kim loại kiềm. Nung nóng 20,29 gam hỗn hợp X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 18,74 gam chất rắn. Cũng 20,29 gam hỗn hợp X trên tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M thì sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 74,62 gam kết tủa. Kim loại M là: A. Na.

B. Li.

C. K.

D. Cs.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn A. Cấu hình electron của M là ls22s22p63s23p63d54s1 nên M là kim loại (Cr). Câu 2: Chọn B. H2NCH2COOH + NaOH  H2NCH2COONa+ H2O; H2NCH2COOH + HCl  ClH3NCH2COOH. Câu 3: Chọn C. Tơ tằm là tơ tự nhiên. Câu 4: Chọn B. Biến thiên tính bazơ theo gốc R: - R đẩy e  lực bazơ amin tăng. - R hút e  lực bazơ amin giảm.

(C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH. Câu 5: Chọn B. 0

t CaCO3   CaO + CO2; CaCO3+ HCl  CaCl2 + CO2 + H2O; C + O2  CO2

Câu 6: Chọn A. Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O. Câu 7: Chọn C. Câu 8: Chọn B. Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu; Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2; Fe + 2FeCl3  3FeCl2 Câu 9: Chọn D. Cr2O3 là một oxit lưỡng tính. Cr2O3 + 6HCl  2CrCl3 + 3H2O. Cr2O3 + 2NaOH  2NaCrO2 + H2O. Cr2O3 + 2NaOH + 3H2O  2Na[Cr(OH)4]. Câu 10: Chọn D. Ca(HCO3)2 + 2NaOH  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O. Câu 11: Chọn D. Câu 12: Chọn D. 0

C (hoat tính ), 600 C 3C2 H 2   C6 H 6

( PC WEB )


Câu 13: Chọn C. C6 H 5OH  3Br2  C6 H 2 Br3OH  trắng.

Câu 14: Chọn A. Liên kết cộng hóa trị không có cực được hình thành từ một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron này ít bị lệch về phía nguyên tử nào đó. Câu 15: Chọn B. Ala: NH2 - CH2 - COOH; Glu: HOOC - CH(NH2) - CH2 - CH2 - COOH. CH3 Câu 16: Chọn A. Để điều chế ozon từ oxi người ta phóng điện êm trong không khí hoặc ở tầng cao của khí quyển và phản ứng này được thực hiện nhờ tia cực tím. Câu 17: Chọn C. R + 2HCl  RCl2 + H2 R R  71   R  40 : canxi. 2 5,55

Câu 18: Chọn C. Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O 0,01 mol

0,02 mol

m FeCl3  0, 02.162,5  3, 25gam.

Câu 19: Chọn B. SO3  H 2 O  H 2SO 4 . SO 2  H 2 O  H 2SO3 . K 2 O  H 2 O  2KOH.

2Na  2H 2 O  2NaOH  H 2 . 2K  2H 2 O  2KOH  H 2 . Câu 20: Chọn A. CaCl2   Na 2 CO3  MgCl2  BaCl 2 

CaCO3  MgCO3 BaCO 3   NaCl  HCl   NaCl   Na 2 CO3du

Câu 21: Chọn D.

CuCl2  NaOH  Cu(NO) 2  2NaOH. Fe  CuCl2  FeCl2  Cu. Mg  CuCl2  MgCl2  Cu. AgNO3  CuCl2  AgCl2  Cu  NO3 2 . Câu 22: Chọn C. 0

 NH3 ,t 2C6 H 6  xAg 2 O   2C6 H 6 x Ag x   xH 2 O

( PC WEB )


 (78  x  108x).1  292  x  2.

Do đó, trong C6H6 phải có 2 nối ba đầu mạch.  H 2 , du C6H6  CH3 - CH2 - CH - CH2 - CH3

CH3 (3 - metylpentan)

 CTCT đúng của C6H6: CH  C - CH - C  CH. CH3 Câu 23: Chọn A. Ta có: n H2 

1,12  0, 05 mol. 22, 4

Gọi công thức chung của 2 axit no đơn chức là Cn H 2n 1COOH 1 Cn H 2n 1COOH  Na  Cn H 2n 1COOHNa  H 2 2

0,1 mol  M axit 

0,05 mol 5,3  53  14n  46  53. 0,1

 n  0,5 : 2 axit là HCOOH và CH3COOH.

Câu 24: Chọn D.     Ta có: RCH 2 OH   RCHO  H 2 O; RCH 2 OH   RCOOH  H 2 O . O

O

Ở mỗi phần: RCH2OH: a mol; RCHO: b mol; RCOOH: c mol.

a  b  c  0, 04   n H2O  b  c  n H2  0,5(a  b  2c)  0, 0225 Vì nAg = 0,09 > 2(a + b + c)  X gồm CH3OH, HCHO, HCOOH, H2O. Do đó: nAg = 4b + 2c = 0,09  a = 0,015; b = 0,02; c = 0,005. Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là:

0, 02  0, 005 .100%  62,5% . 0, 04

Câu 25: Chọn A. Phương án C loại vì không có sản phẩm nào tạo kết tủa khi phản ứng với AgNO3/NH3. Với các phương án còn lại có 2 trường hợp xảy ra: + Với phương án D trong dung dịch X có muối HCOONa và CH3CHO: n HCOONa  n CH3CHO  0, 27 mol  n Ag  0, 27.4  1, 08 mol (khác đề, loại).

+ Với phương án A và B ta có: n HCOONa 

1 n Ag  0,1 mol  n RC6 H4ONa  0,1 mol. 2

 m RC6 H4ONa  18, 4  m HCOONa  11, 6.  M RC6 H4ONa  116  R  1: este là HCOOC6H5.

Câu 26: Chọn C. Phản ứng:

( PC WEB )


C6 H11O5  CHO  2AgNO3  3NH 3  H 2 O  C6 H11O5  COONH 4  2Ag  2NH 4 NO3

0,2 mol

0,4 mol

0,4 mol

m Ag  0, 4.108  43, 2gam; m AgNO3  0, 4.170  68, 0 gam.

Câu 27: Chọn A. Gọi 3 amin lần lượt là: CnH2n+3N (x mol), CnH2n+3NCH2 (10x mol), CnH2n+3N(CH2)2 (5x mol). Bảo toàn khối lượng: mHCl = 31,68 - 20 = 11,68 gam  nHCl = 0,32 mol = 16x  x = 0,02 mol Tổng khối lượng các amin: 0,02(14n + 17) + 0,02.10(14n + 31) + 0,02.5(14n + 45) = 20  n = 2. Vậy các amin là C2H7N (1 đồng phân amin bậc 1), C3H9N (2 đồng phân amin bậc 1), C4H11N (4 đồng phân amin bậc 1). Câu 28: Chọn D. Đặt công thức chung CnH2n-2O2; Gọi số mol hỗn hợp đầu là x mol. Số mol CO2 = số mol CaCO3 = 0,18 mol. Số mol H2O = số mol CO2 - số mol hỗn hợp = 0,18 - x. Mặt khác số mol O (hỗn hợp) = 2 số mol hỗn hợp = 2x.

 mhh = mC + mH + mO  12.0,18 + 2(0,18 - x) + 16.2 = 3,42.  x = 0,03 Số mol H2O = 0,18 - 0,03 = 0,15 mol.  m  m CO2  m H2O  m CaCO3  7,38 gam.

Câu 29: Chọn A. Công thức este isoamyl axetat là CH3COOCH2CH2CH(CH3)2. Câu 30: Chọn B. Gọi thể tích dung dịch NaOH là V  số mol NaOH = 1V mol; số mol H+ = 0,02 mol. Phản ứng trung hòa: số mol H+ = số mol OH-

 1V = 0,02  V = 0,02 lít = 20 ml. Câu 31: Chọn C. Vì hiệu suất phản ứng (1) là 20% nên thực tế cần: Thể tích N2 (đktc) là:

68.22, 4 100  224 lít. 2.17 20

Thể tích H (đktc) là:

68.3.22, 4 100 .  672 lít. 2.17 20

Câu 32: Chọn C. Sau các phản ứng ta thu được 5,92 gam hỗn hợp rắn, nên dung dịch cuối cùng thu được là Mg2+. Số mol NO3 = số mol AgNO3 = 0,1 mol. Bảo toàn nguyên tố N, ta có: số mol Mg(NO3)2 =

1 số mol NO3 = 0,05 mol 2

Bảo toàn khối lượng kim loại trước và sau phản ứng, ta có: m + 0,1.108 + 2,4 = 10,08 + 5,92 + 0,05.24 => m = 4 gam. Câu 33: Chọn A. + Bảo toàn khối lượng: mX = mFe + mS = 10,4

( PC WEB )

(1)


 Fe: a mol  HNO3 dac Fe3 : amol  Ba  OH 2 Fe(OH)3 : a mol   2   Mặt khác:  (2)  S: b mol SO 4 : bmol BaSO 4 : b mol + Trong quá trình: Fe, S nhường electron; N nhận electron. Bảo toàn electron, ta có: 3n Fe  6n S  n NO2

(3)

56a  32b  10, 4 a  0,1 mol Từ (1) (2) ta có:   107a  233b  45, 65 b  0,15 mol Từ (3) ta có: n NO2  3.0,1  6.0,15  1, 2 mol.

 V = 1,2.22,4 = 26,88 lít. Câu 34: Chọn C. Axetilen, propin, but - 1 - in, tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng. 0

CH  CH  2AgNO3  2NH 3 t  AgC  CAgC  vàng 2 NH 4 NO3 , 0

t CH  C  CH 3  AgNO3  NH 3   AgC  C  CH 3  vàng  NH 4 NO3 0

t CH  C  CH 2  CH 3  AgNO3  NH 3   AgC  C  CH 2  CH 3  vàng  NH 4 NO3

Câu 35: Chọn B.

n O  3n Fe2O3  n CuO  1, 4  n H2  n CO  sau phản ứng H2 và CO phản ứng hết. 1 Định luật bảo toàn electron: 3n NO  2 n H2  n CO  n NO  mol  V  7, 467 lít. 3

Câu 36: Chọn A. * Cách 1: X và Y đều tạo từ Gly và Ala nên z = 7 và t = 5. Gọi c, d là mol của X, Y ta có: c + d = 0,16

(1)

- Khi cho E tác dụng với NaOH thì:

X + 6NaOH   Muối Gly (C2H4O2NNa) + H2O Y + 5NaOH   Muối Ala (C3H6O2NNa) + H2O

 Na0H = 6c + 5d = 0,9

(2)

Từ (1) và (2): c = 0,1 và d = 0,06. - Khi đốt cháy hoàn toàn 30,73 gam E  CO2 + H2O.

Gọi mol của X và Y tương ứng là l0x và 6x, mol CO2 và H2O là y và z. Vì X  6  6.(0,5)  3 (X: hexapeptit nên có 6 nhóm CO ( 6 ) và 6 nguyên tử N, mỗi N có -0,5  ) Vì  Y = 5 + 5.(-0,5) = 2,5 (Y: pentapeptit, có 5 nhóm co (5  ) và 5 nguyên tử N, mỗi N có -0,5  ) - Khi đốt X: CO2 - H2O = (  X - l).10x = 20x. - Khi đốt Y: CO2 - H2O = (  Y - l).6x = 9x.

 y - z = 20x + 9x = 29x

(3)

Ngoài ra: 44y + 18z = 69,31

(4)

- Lượng E đem đốt: mE = mO + mN + mC + mH

= (16.7 + 14.6).10x + (16.6 + 14.5).6x + 12y + 2z = 30,73 Từ (3), (4), (5): x = 0,005; y = 1,16 và z = 1,015.

( PC WEB )

(5)


- Trong 30,73 gam E có nX = 0,05 và nY = 0,03  nE = 0,08.

Khi nE = 0,16 mol  mE = 61,46 gam. Bảo toàn khối lượng: mmuối = 61,46 + 0,9.40 - 0,16.18 = 94,58 gam.

 97a + 1 1 1 b = 94,58 và a + b - 0,9  a = 0,38 và b = 0,52  a : b = 0,73. * Cách 2: Ta có: nNaOH = 0,9 mol. Quy đổi 30,3 gam E gồm: C2H3ON: 0,9k (mol); CH2: X (mol); H2O: 0,16k (mol).

57.0,9k  18.0,16k  14x  30, 73  k  0,5; x  0, 26.  (0,9.2k  x).44  18(1,5k  x)  69,31

 Ala: 0,26 mol; Gly: 0,9.0,5 - 0,26 = 0,19 mol.  a : b = 0,19: 0,26 = 0,73077. Câu 37: Chọn C. - Z + H2O (xúc tác H2SO4)  hai chất hữu cơ X và Y  X có chức este - COO - Z + Na  H2  Z có chức ancol. - Đốt cháy X  0,09 mol CO2; 0,09 mol H2O  X là axit no, đơn chức, mạch hở.

MX = 90  X có công thức cấu tạo: HOC2H4COOH  n X  - Đốt cháy X cần: n O2 

0, 09  0, 03 mol. 3

0, 09.2  0, 09  3.0, 03  0, 09 mol. 2

- Đốt cháy X và Y cần: n O2 

1 n KMnO4  0,135 mol. 2

 Số mol O2 cần để đốt cháy Y = 0,135 - 0,09 = 0,045 mol. - Đốt cháy Y  0,03 mol CO2; 0,045 mol H2O  Y là ancol no

 n Y  n H2O  n CO2  0, 015 mol. Bảo toàn nguyên tố O: nO(Y) = 2.0,03 + 0,045 - 2.0,045 = 0,015 mol  Y là ancol đơn chức. Số nguyên tử C trong Y 

0, 03  2  Công thức của Y là C2H5OH. 0, 015

 Z có công thức là HOC2H4COOC2H5. Câu 38: Chọn B. - n NO  0, 6 mol  X : Mg 2 : a mol;Cu 2 : (0,3  a) mol. 3

- Khi nFe =0,15 mol, nếu Fe thiếu thì Cu bị đẩy ra  mCu = 0,15.64 = 9,6 gam > 9,36 gam nên Fe dư. Dung dịch cuối cùng là: Mg2+: a mol; Fe2+: (0,3 - a) mol. Bảo toàn khối lượng:

9,36  8, 4  0,3  a  a  0,18 mol. 64  56

Trong 19,44 gam kết tủa gồm: Ag: 0,1 mol; Cu: 0,25 - 0,12 = 0,13 mol; Mg: 0,32 gam.

 m = 24a + 0,32 = 24.0,18 + 0,32 = 4,64 gam. Câu 39: Chọn B. - Khi nung 34,66 gam kết tủa chỉ thu được 29,98 gam chất rắn khan. 0

t Thể tích giảm: 2OH    H 2 O  O (trong oxit)

( PC WEB )


Gọi A: FeS2: a mol; Cu2S: b mol; FeCO3: c mol. Bảo toàn khối lượng: 120a + 160b + 116c + 20,48

(1)

Bảo toàn nguyên tố Fe và Cu: 3a  4b  3c  0,52  n OH

(2)

 n FeCO3  n C  c mol . 0,1 mol X có: SO2: x mol; CO2: (0,1 - x) mol. 0,6 mol Y có: CO2: x - 0,02; NO2: 0,62 - x. Và:

M Z 86   x  0, 06 mol  a  b  0, 04 mol  %FeS  23, 44%. M X 105

Câu 40: Chọn C. Hỗn hợp X: MHCO3 (x mol), M2CO3 (y mol) và MCl (z mol) Nung X thì: 2MHCO3  M2CO3 + CO2 + H2O x mol

0,5x mol 0,5x mol

0,5x(18 + 44) = 20,29 - 18,74  x = 0,05 mol. X + 0,5 mol HCl tạo ra n CO2  x  y  0,15  y  0,1 mol. - Y tác dụng với dung dịch HCl: MCl + AgNO3  MNO3 + AgCl z mol

z mol

HCl + AgNO3  HNO3 + AgCl 0,5 mol

0,5 mol

Ta được z + 0,5 = 0,52  z = 0,02 mol mX = 0,1.(2M + 60) + 0,05.(M + 61) + 0,02.(M + 35,5) = 20,29  M = 39 (kali).

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 19 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là: A. CH3COONa và C2H5OH.

B. HCOONa và CH3OH.

C. HCOONa và C2H5OH.

D. CH3COONa và CH3OH.

Câu 2: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2? A. NaCl.

B. HCl.

C. CH3OH.

D. NaOH.

Câu 3: Tổng số hạt cơ bản (e, n, p) của nguyên tử X là 13. Cấu hình electron của X là: A. ls22s22p1.

B. ls22s22p63s23p1.

C. ls22s22p2.

D. ls22s2.

Câu 4: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphthalein là: A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 5.

Câu 5: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây? A. SiO.

B. SiO2.

C. SiH4.

D. Mg2Si.

Câu 6: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch: A. NaOH.

B. HCl.

C. NaNO3.

D. H2SO4.

Câu 7: Cặp chất không xảy ra phản ứng là: A. Na2O và nước. B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. D. dung dịch Ba(OH)2 và Al2O3. Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn chất X trong không khí thu được Fe2O3. Chất X là: A.Fe(NO3)2.

B. Fe(OH)2.

C. Fe(NO3)3.

D. A, B, C đúng.

Câu 9: Các kim loại nào sau đây bền trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit bảo vệ? A. Al và Ca.

B. Fe và Cr.

C. Cr và Al.

D. Fe và Al.

Câu 10: Dãy các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là: A. Na, K, Ba.

B. Na, Al, Fe.

C. Mg, K, Na.

D. Ca, Na, Zn.

Câu 11: Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây ra bệnh loãng xương? A. Sắt.

B. Kẽm.

C. Canxi.

D. Photpho.

Câu 12: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho: A. khả năng nhận electron từ nguyên tử khác. B. khả năng nhường electron cho nguyên tử khác. C. khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử. D. khả năng nhường proton cho nguyên tử khác. Câu 13: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là: A. Na, dung dịch brom.

B. dung dịch brom, Cu(OH)2.

C. Cu(OH)2, dung dịch NaOH.

D. dung dịch brom, quỳ tím.

Câu 14: Phản ứng: B (C4H6O2) + NaOH  2 sản phẩm đều có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo của B là:

( PC WEB )


A. CH3 - COOCH = CH2.

B. HCOO - CH2CH = CH2.

C. HCOO - CH= CH - CH3

D. HCOO - C(CH3) = CH2.

Câu 15: Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng? A. Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của benzyl amin. B. Anilin tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng. C. Metyl amin và anilin đều tan nhiều trong nước. D. Dung dịch benzyl amin và dung dịch anilin đều làm quỳ tím đổi màu xanh. Câu 16: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là: A. T, Z, Y, X.

B. Z, T, Y, X.

C. T, X, Y, Z.

D. Y, T, X, Z.

Câu 17: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là: A. Be và Mg.

B. Mg và Ca.

C. Sr và Ba.

D. Ca và Sr.

Câu 18: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc). Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là: A. 1,12 lít.

B. 2,24 lít.

C. 3,36 lít.

D. 4,48 lít.

Câu 19: Nhận biết 3 dung dịch FeCl3, FeCl2, AlCl3 ở 3 bình mất nhãn mà chỉ dùng một thuốc thử. Thuốc thử đó là: A. dung dịch NaOH.

B. dung dịch KOH.

C. dung dịch Ba(OH)2.

D. cả (A), (B), (C) đều đúng. 

 4

Câu 20: Cho dung dịch có chứa các ion: Na , NH , CO32 , PO34 , NO3 ,SO 24 . Dùng hóa chất nào để loại được nhiều anion nhất? A. BaCl2.

B. MgCl2.

C. Ba(NO3)2.

D. NaOH.

Câu 21: Cho các hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; BaCl2 và Cu(NO3)2; Ba và NaHSO4; NaHCO3 và BaCl2; Al2O3 và Ba. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là: A. 5.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 22: Hỗn hợp X gồm propin và đồng đẳng A trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 . Cho 0,672 lít hỗn hợp X (đktc) tác dụng vừa hết với 45 ml dung dịch AgNO3 1M trong NH3. Công thức cấu tạo của A là: A. CH  CH.

B. CH3 - CH2 - CH2 - C  CH.

C. CH3- CH2- C  CH.

D. HC  C - CH2- C  CH.

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam axit hữu cơ mạch hở thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. X là: A. axit axetic.

B. axit propionic

C. axit oxalic

D. axit malonic.

Câu 24: Cho m gam chất béo tạo bởi axit panmitic và axit oleic tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ 1 thu được dung dịch X chứa 129 gam hỗn hợp 2 muối. Biết dung dịch X làm mất màu vừa đủ 0,075 mol 2 Br2 trong CCl4. Giá trị của m là: A. 64,35 gam.

B. 124,80 gam.

C. 128,70 gam.

D. 132,90 gam.

Câu 25: Để xà phòng hoá hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 4,1 gam muối của một axit cacboxylic và 1,8 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức của 2 este là:

( PC WEB )


A. HCOOCH3, HCOOC2H5 .

B. C2H5COOCH3, C2H5COOC2H5.

C. CH3COOC2H5 , CH3COOC3H7.

D. CH3COOCH3, CH3COOC2H5

Câu 26: Phản ứng: CO2 + H2  CO + H2O xảy ra ở 840°C. Biết nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là [CO2] = 0,2M; [H2] = 0,5M; [CO] = [H2O] = 0,3M. Hằng số cân bằng K là: A. 0,3.

B. 0,6.

C. 0,9.

D. 1,2.

Câu 27: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M. Lấy toàn bộ sản phẩm tạo ra cho tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,835 gam chất rắn. X là: A. valin.

B. lysin.

C. axit glutamic.

D. tyrosin.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được m gam H2O và 15,68 lít CO2 (đktc). Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2. Giá trị của m là: A. 7,2 gam.

B. 8,1 gam.

C. 9,0 gam.

D. 10,8 gam.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. B. Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên. C. Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin. D. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol. Câu 30: Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0,1M); Mg2+ (0,05M); Cl- (0,06M) và SO 24 . Nồng độ ion SO 24 trong dung dịch là: A. 0,14M.

B. 0,05M.

C. 0,07M.

D. 0,06M.

Câu 31: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 70,5 gam.

B. 108,9 gam.

C. 151,5 gam.

D. 179,4 gam.

Câu 32: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 6,72 gam Fe vào 600 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 32,4 gam.

B. 54 gam.

B. 59,4 gam.

D. 64,8 gam.

Câu 33: Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của nitơ là NO, NO2 và NxOy. Biết phần trăm thể tích của các oxit trong X là: %VNO = 45%, %VNO2  15%, %VN x Oy  40% , còn phần trăm theo khối lượng NO trong hỗn hợp là 23,6%. Công thức của NxOy là: A. NO.

B. N2O.

C. NO2.

D. N2O4.

Câu 34: Làm thí nghiệm như hình vẽ: Hiện tượng xảy ra ở ống nghiệm (2) là: A. Có kết tủa vàng. B. Có kết tủa trắng. C. Không có hiện tượng gì. D. Có bọt khí. Câu 35: Dung dịch X được tạo ra từ 2 muối gồm có các ion Al3+, Fe2+, SO 24 , Cl-. Chia dung dịch X làm

( PC WEB )


2 phần bằng nhau. Phần 1 đem tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 6,46 gam kết tủa. Phần 2 đem tác dung với dung dich NH3 dư thu lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn lại 2,11 gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong X có thể là: A. 3,475 gam.

B. 5,96 gam.

C. 8,75 gam.

D. 17,5 gam.

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M thu được 4,095 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A.6,0.

B.6,5.

C.7,0.

D.7,5.

Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Y. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 170°C (H = 100%) thu được 0,015 mol anken Z (là chất khí ở điều kiện thường). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng CaO dư thấy khối lượng bình tăng 7,75 gam. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Phần trăm các chất trong X là 49,5% và 50,5%. B. Công thức chất có khối lượng phân tử lớn hơn trong X là C4H8O2. C. Tổng khối lượng của hai chất trong X là 164. D. Trong X có 3 đồng phân cấu tạo. Câu 38: Cho m gam CuSO4.5H2O vào 250 ml dung dịch NaCl 1,2M thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp trong thời gian 5250 giây, thu được dung dịch Y và 4,032 lít khí thoát ra ở anot. Nếu thời gian điện phân là 9450 giây, thì tổng thể tích khí thoát ra ở hai điện cực là 6,272 lít. Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy khối lượng thanh Mg tăng a gam. Thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị m và a lần lượt là: A. 90,5 gam và 4,64 gam.

B. 90,0 gam và 6,08 gam.

C. 90,5 gam và 6,08 gam.

D. 90,0 gam và 4,46 gam.

Câu 39: Dung dịch X gồm NaOH x (mol/1) và Ba(OH)2 y (mol/1) và dung dịch Y gồm NaOH y (mol/l) và Ba(OH)2 x (mol/1). Hấp thụ hết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa. Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa. Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x và y lần lượt là: A. 0,1 và 0,075 mol.

B. 0,05 và 0,1 mol.

C. 0,075 và 0,1 mol.

D. 0,1 và 0,05 mol.

Câu 40: Hỗn hợp A gồm các khí CO, CO2 và H2 được tạo ra do hơi nước tác dụng với than nóng đỏ ở nhiệt độ cao. Cho V lít hỗn hợp A (đktc) tác dụng hoàn toàn với ZnO lượng dư, đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn B và hỗn hợp khí hơi K. Hòa tan hết hỗn hợp B bằng dung dịch HNO3 đậm đặc thì thu được 8,8 lít khí NO2 duy nhất (đo ở 27,3°C; 1,4 atm). Biết các phản ứng tạo hỗn hợp A có hiệu suất 80% và than gồm cacbon có lẫn 4% tạp chất trơ, khối lượng than đã dùng để tạo được V lít hỗn hợp A (đktc) là: A. 1,152 gam.

B. 1,25 gam.

C. 1,8 gam. BÀI GIẢI

Câu 1: Chọn B. 0

t HCOOCH3 + NaOH   HCOONa + CH3OH.

( PC WEB )

D. 1,953 gam.


Câu 2: Chọn B.

H 2 NCH 2 COOH  HCl  ClH 3 N  CH 2 COOH. CH 3 NH 2  HCl  CH 3 NH 3Cl. Câu 3: Chọn D. 2p  n  13   p  4. Ta có:  n 1   1,5  p 

Do đó, cấu hình electron của X là ls22s2. Câu 4: Chọn C. Chất làm đổi màu phenolphthalein thành hồng: CH3NH2, NaOH. Câu 5: Chọn B. Số oxi hoá của Si trong hợp chất SiO: +2; SiO2: +4; SiH4: -4; Mg2Si: -4. Câu 6: Chọn A. Dùng dung dịch NaOH: xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan trong dung dịch NaOH dư là AlCl3.

AlCl3  3NaOH  Al(OH)3  3NaCl Al(OH)3  NaOH  NaAlO 2  2H 2 O Câu 7: Chọn B. Na 2 O  2H 2 O  2NaOH. AgNO3  KCl  AgCl  KNO3 . Ba(OH) 2  Al2 O3  Ba  AlO 2 2  H 2 O.

Câu 8: Chọn D. t 4Fe  NO3 2   2Fe 2 O3  8NO 2  O 2 . 0

0

t 4Fe(OH) 2  O 2   2Fe 2 O3  4H 2 O. 3 t0 2Fe  NO3 3   Fe 2 O3  6NO 2  O 2 . 2

Câu 9: Chọn C. Cr và Al bền trong môi trường không khí và nước nhờ lớp màng mỏng, bển bảo vệ. Câu 10: Chọn A. Các kim loại kiềm, kim loại nhóm IIA (trừ Be, Mg) tan trong nước ở điều kiện thường tạo hiđroxit tương ứng và giải phóng H2. Câu 11: Chọn C. Câu 12: Chọn C. Theo định nghĩa, độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử. Câu 13: Chọn B. Dùng dung dịch Br2 nhận biết phenol với hiện tượng tạo kết tủa trắng. Dùng Cu(OH)2 nhận biết glixerol với hiện tượng tạo dung dịch xanh thẫm, etanol không hiện tượng. Câu 14: Chọn C.

HCOO  CH  CH  CH 3  NaOH  HCOONa  CH 3  CH 2  CHO.

( PC WEB )


18HCOONa  4AgNO3  14NH 3  6H 2 O  9  NH 4 2 CO3  9Na 2 CO3  4Ag.

CH 3  CH 2  CHO  2AgNO3  3NH 3  H 2 O  CH 3  CH 2  COONH 4  2NH 4 NO3  2Ag. Câu 15: Chọn B. A. Sai. Vì lực bazơ của anilin nhỏ hơn lực bazơ của benzyl amin. B. Đúng. C6H5NH2 + 3Br2  C6H2NH2(Br3)  trắng. C. Sai. Anilin không tan trong nước. D. Sai. Vì anilin không đổi màu quỳ tím. Câu 16: Chọn A. Lực liên kết H trong phân tử càng bền thì nhiệt độ sôi càng cao CH3 - O - CH3 < C2H5OH < CH3COOH < C2H5COOH. Câu 17: Chọn D. Gọi công thức chung 2 kim loại nhóm IIA là R. Ta có: R + HCl  RCl2 + H2 0,03 mol  MR 

0,03 mol.

1, 67  55, 6  2 kim loai là Ca (M = 40) và Sr (M = 87). 0, 03

Câu 18: Chọn D.

VCO  VCO2  4, 48 lít. Câu 19: Chọn D. Dùng dung dịch kiềm để nhận biết 3 muối trên với hiện tượng: FeCl3 tạo kết tủa nâu đỏ, FeCl2 tạo kết tủa trắng xanh, AlCl3 tạo kết tủa keo trắng rồi tan dần trong dung dịch kiềm dư.

Fe3  3OH   Fe(OH)3  nâu đỏ Fe 2  2OH   Fe(OH) 2 

trắng xanh

Al3  3OH   Al(OH)3  keo trắng Al(OH)3  OH   AlO 2  2H 2 O. Câu 20: Chọn C. Chuyển hóa ion đó thành chất kết tủa hoặc bay hơi: Ba 2  CO32  BaCO3  . 3Ba 2  2PO 24  Ba 3  PO 4   . Ba 2  SO 24  BaSO 4  .

Câu 21: Chọn A. - Na 2 O  NaOH  2NaOH; Al2 O3  2NaOH  2NaAlO 2  H 2 O (tan hết). - Fe 2  SO 4 3  Cu  2FeSO 4  CuSO 4 (tan hết). - BaCl2 và Cu(NO3)2 tan hết trong nước. - Ba  2H 2 O  Ba(OH) 2  H 2 ; NaHSO 4  Ba(OH) 2  BaSO 4   NaOH  H 2 O (xuất hiện kết tủa). 0

- 2NaHCO3  BaCl2 t  BaCO3  2NaCl  CO 2  H 2 O (khi không có nhiệt độ phản ứng không xảy ra,

( PC WEB )


cả hai đều tan trong nước) - Ba  2H 2 O  Ba(OH) 2  H 2 ; Al2 O3  Ba(OH) 2  Ba  AlO 2 2  H 2 O (tan hết). Câu 22: Chọn A. 1 0, 672  0, 015 mol. Ta có: n C3H4  n A  . 2 22, 4

n C3H4 (ban đầu) = 0,045.1 = 0,045 mol. o

t CH 3  C  CH  AgNO3  NH 3   CH 3  C  CAg  NH 4 NO3

0,015 mol

0,015 mol

 n AgNO3 (còn dư) = 0,045 - 0,015 = 0,03 mol. Ta thấy:

nA n AgNO3 còn du

0, 015 1   A là axetilen (CH  CH). 0, 03 2

Câu 23: Chọn B. Ta có: n CO2 

3,36 2, 7  0,15 mol; n H2O   0,15 mol. 22, 4 18

Ta thấy: n H2O  n CO2  axit hữu cơ A là axit no đơn chức  O2 Cn H 2n O 2   nCO 2  nH 2 O

0,15 mol n 

0,15 mol

0,15 (14n  32)  3, 7  n  3  CTPT : C3 H 6 O 2 n

 CTCT của X là: CH3CH2COOH: axit propionic. Câu 24: Chọn B. Axit panmitic CH3 - (CH2)14 - COOH; axit oleic CH3 - (CH2)7 - CH = CH - (CH2)7 - COOH. X tác dụng với Br2 thì muối của axit oleic phản ứng: nmuối axit oleic = n Br2 = 0,075 mol (trong X)  trong X thì: n axit oleic  0,15 mol.

 m axit panmitic  129  0,15.304  83, 4 gam  n axit panmitic  0,3 mol.

 mchất béo = m goc C3H5  m C

15 H 31COO

 mC

17 H 33COO

 0,15.41  0,3.255  0,15.281  124,8 gam.

Câu 25: Chọn D. meste + mNaOH = mancol + mmuối  mNaOH = 2 gam  n NaOH = 0,05 mol = nancol = nmuối Mmuối 

4,1  82  muối là CH3COONa. 0, 05

M ancol 

1,8  36  hai ancol là CH3OH và C 2H5OH. 0, 05

Câu 26: Chọn C. Ta có: K 

( PC WEB )

[CO] H 2 O 

CO2  H 2 

0,3.0,3  0,9. 0, 2.0,5

1 dung dịch 2


Câu 27: Chọn D.

n HCl  n X  0, 01 mol  X có 1 nhóm - NH2 OH- tác dụng với nhóm - COOH và HCl chỉ hết 0,02 mol nên còn 1 nhóm chức trong phân tử X có khả năng phản ứng với - OH  X có nhóm chức phenol (tyrosin) hoặc có 2 nhóm - COOH (axit glutamic). Chất rắn sau phản ứng gồm 0,01mol NaCl; 0,01 mol muối của amino axit.

 mmuối của amin axit = 225  Mamino axit = 181  X là tyrosin (OH - C6H4 - CH2 - CH(NH2) - COOH) Câu 28: Chọn B. Số mol CO2 (sản phẩm cháy) = 0,7 mol; số mol CO2 (tác dụng với NaHCO3) = 0,5 mol.

 nO(X)= 0,5.2 = 1 mol. Mà: mX = mC + mH + mO  mH = 0,9 gam. Số mol H2O: n H2O  0, 45mol  khối lượng H2O: m H2O = 18.0,45 = 8,1 gam. Câu 29: Chọn B. Cao su buna-N thuộc loại cao su tổng hợp: o

t ,p,xt nCH2 = CH - CH = CH2 + nCH = CH2   ( CH2 - CH = CH - CH2 - CH - CH2 )

CN

CN

Câu 30: Chọn C. Trong một dung dịch luôn có: tổng số mol của ion dương = tổng số mol của ion âm. Trong cùng một dung dịch, cùng thể tích, ta có: 1.0,1 + 2.0,05 = 0,06 + 2a  a = 0,07M. Câu 31: Chọn C. Ta có: nNO = 0,15 mol. Gọi a là số mol Cu trong X đã phản ứng; b là số mol Fe3O4 trong X, ta có: 64a + 232b = 61,2 - 2,4 Các nguyên tố Cu, Fe, O trong hỗn hợp X khi phản ứng với HNO3 chuyển thành muối Cu2+, Fe2+ (vì dư kim loại), H2O do đó theo định luật bảo toàn electron, ta có: 2a + 2.3b - 2.4b = 3.0,15  a = 0,375; b = 0,15 Muối khan gồm: Cu(NO3)2 (a = 0,375 mol) và Fe(NO3)2 (3b = 0,45 mol)

 mmuối = 188.0,375 + 180.0,45 = 151,5 gam. Câu 32: Chọn D. Al: 0,1 mol; Fe: 0,12 mol; AgNO3: 0,6 mol. Phản ứng: Al

+

3Ag+  Al3+ + 3Ag

0,1 mol 0,3 mol Fe

+

0,3 mol

2Ag+  Fe2+ + 2Ag

0,12 mol 0,24mol

0,24 mol

Fe3+ + Ag+  Fe3+ + Ag 0,06 mol

0,06 mol ( n Ag = 0,6 - (0,3 + 0,24) = 0,06 mol)

 mAg = 0,6.108 = 64,8 gam. Câu 33: Chọn D. Vì ở cùng điều kiện bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, tỉ lệ thể tích giữa các chất khí cũng chính là tỉ lệ số

( PC WEB )


mol giữa chúng, nên nếu gọi số mol hỗn hợp khí X là a (mol) thì số mol của các khí thành phần là:

n NO  0, 45a (mol); n NO2  0,15a (mol); n N x Oy  0, 4a (mol). Vì % mNO = 13,6% mà mNO = 30.0,45a = 13,5a (gam).  m hh X 

13,5a.100  57, 2a. 23, 6

m N x Oy  m hhX  m NO  m NO2  57, 2a  13,5a  6,9a  35,8a.  M Nx Oy 

36,8a  92  14x  16y  92. 0, 4a

Ta có: x  1  y  4,875; x  2  y  4; x  3  y  3,125. Vây oxit NxOy là N 2 O 4 . Câu 34: Chọn A.

CaC2  H 2 O  CH  CH  Ca(OH) 2 . CH  CH  2AgNO3  2NH 3  AgC  CAg  NH 4 NO3 . Câu 35: Chọn C. Gọi x, y, z, t lần lượt là số mol của Al3+, Fe2+, SO 24 , Cl trong mỗi phần. Ta có: Phần 1: mkết tủa = m Fe(OH)2  m BaSO4 = 90y + 233z = 6,46

(1)

Phần 2: mchất rắn = m Al2O3  m Fe2O3 = 102.0,5x +160.0,5y = 2,11

(2)

Bảo toàn điện tích: 3x + 2y = 2z + t

(3)

Dung dịch X tạo ra từ hai muối, 2 muối có thể là AlCl3 và FeSO4 hoặc Al2(SO4)3 và FeCl2. - TH1: 2 muối là AlCl3 và FeSO4  t = 3x; y = z

(4)

Từ (1), (2), (3), (4): x =0,01 mol; y = z = 0,02 mol; t = 0,03 mol mX = 2.(27x + 56y + 96z + 35,5t) = 2.(27.0,01+ 56.0,02 + 96.0,02 + 35,5.0,03) = 8,75 gam. - TH2: 2 muối là Al2(SO4)3 và FeCl2  3x = 2z; t = 2y

(5)

Từ (1), (2), (3), (5): x = 0,014 mol; y = 0,0175 mol.

m X  m Al2 SO4   m AlCl3  2.(342.0,5x  127y)  342x  254y  9, 233 gam (không phù hợp). 3

Câu 36: Chọn A. Muối của Gly, Ala, Val có dạng CnH2nNO2Na:

Cn H 2n NO 2 Na  O 2  0,5Na 2 CO3  (n  0,5)CO 2  nH 2 O  0,5N 2 Ta có: n Q  2n N2  0, 075 mol, n Na 2CO3  n N2  0, 0375 mol. mbình tăng = m CO2  m H2O = 0,075.(n - 0,5).44 + 0,075.18n = 13,23  n = 3,2.

n CO2  0, 075.(3, 2  0,5)  0, 2025 mol; n H2O  0, 075.3, 2  0, 24 mol. m Q  m C  m H  m NO2 Na  12.(0, 0375  0, 2025)  2.0, 24  0, 075.69  8,535. x (mol) M + 0,075 mol NaOH  8,535 gara muối Q + x (mol) H2O Bảo toàn nguyên tố H: n H(M)  n H( NaOH)  n H(Q)  n H H2O 

 2.0,2275 + 0,075 = 2.0,24 + 2x  x = 0,025 mol. Bảo toàn khối lượng: m = 8,535 + 0,025.18 - 0,075.40 = 5,985 gam.

( PC WEB )


Câu 37: Chọn A. Có: n ancol  n anken  0, 015 mol  n NaOH  0, 04 mol. Chứng tỏ X có 1 axit và 1 este: neste = nancol =0,015 mol; naxit = 0,04 - 0,015 = 0,025 mol. Axit: CnH2nO2 (0,025 mol); este: CmH2mO2 (0,015 mol). Ta có: mbình tăng = 0,025(44n + 18n) + 0,015(44m +18m) = 7,75

 5n + 3m = 25, nghiệm phù hợp khi n= 2 và m = 5. CTPT của axit: CHO và của este: C5H10O2

m axit  1,5 gam; m este  1,53 gam.  %m axit  49,50%; %m este  50,50%. Câu 38: Chọn A. Ta có: n Cl  1, 2.0, 25  0,3 mol. Catot

Anot

Cu2+ + 2e  Cu

2Cl-  Cl2 + 2e

H2O + 2e  2OH- + H2

2H2O  4H+ + O2 + 4e

- Điện phân trong 5250 giây, nkhí anot = 0,18 mol > n Cl2 Do đó, ở anot có khí O2 thoát ra: n O2  0,18  0,15  0, 03 mol. I

n e F (0, 03.4  0,15.2).96500   7, 72 A t 5250

- Điện

phân trong 9450 giây, ne điện phân =

Ở anot: n O2

28950   7, 72.  9450  7, 72     0,114 mol. 4.96500

Ở catot: n H2   n Cu 2 

9450.7, 72  0, 756 mol. 96500

6, 272  0,114  0,15  0, 016 mol. 22, 4

0, 756  2.0.016  0,362 mol  m  0,362.250  90,5 gam. 2

Trong 5250 giây: n Cu 2 (bị điện phân) 

5252.7, 72  0, 21mol  Cu2+ dư 0,152 mol. 2.96500

- Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,152 mol Cu2+và 0,12 mol H+. 1  mMg tăng =  0,152.(64  24)  24. .0,12  4, 64 gam. 2

Câu 39: Chọn B. Dung dịch M và N phản ứng với dung KHSO4 đều sinh ra kết tủa chứng tỏ trong dung dịch M và N có ion Ba2+. So sánh:

1,97 0, 04   tỉ lệ kết tủa tạo thành khác tỉ lệ CO2 phản ứng, chứng tỏ OH- phản ứng hết, 1, 4775 0, 0325

trong dung dịch chứa muối Ba(HCO3).

( PC WEB )


Thí nghiệm 1: 0,04 mol CO2 + 200ml dung dịch X  0,01 mol BaCO3.

n CO2  n BaCO3  n HCO3  0, 04 mol  n HCO3  0, 04  0, 01  0, 03 mol n OH  2n BaCO3  n HCO  2.0, 01  0, 03  0, 05 mol  0, 2(x  2y)  0, 05 3

(1)

Thí nghiệm 2: 0,0325 mol CO2 + 200ml dung dịch Y  0,0075 mol BaCO3.

n CO2  n BaCO3  n HCO  0, 035 mol  n HCO  0, 0325  0, 0075  0, 025 mol 3

3

n OH  2n BaCO3  n HCO  2.0, 0075  0, 025  0, 04 mol  0, 2(2x  y)  0, 04 3

Từ (1), (2): x = 0,05 mol; y = 0,1 mol. Câu 40: Chọn D. Ta có: n NO2  0,5mol . Bảo toàn electron: 4n C  n NO2  0,5 mol  n C  0,125 mol. Lương than thực tế cần dùng: m 

( PC WEB )

0,125.12  1,953 gam. 0,8.0,96

(2)


ĐỀ SỐ 20 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Chất X có CTPT C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). CTCT thu gọn của X là: A. HCOOC2H5.

B. HO - C2H4 - CHO.

C. C2H5COOH.

D. CH3COOCH3.

Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? A. Alanin.

B. Lysin

C. Anilin.

D. Valin.

Câu 3: Poli (vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. C2H5COO - CH = CH2.

B. CH2 = CH - COO - C2H5.

C. CH3COO - CH = CH2.

D. CH2 = CH - COO - CH3.

Câu 4: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo lực axit tăng dần (từ trái sang phải) là: A. (T), (Y), (X), (Z).

B. (Y), (T), (X), (Z).

C. (X), (Z), (T), (Y).

D. (Y), (T), (Z), (X).

Câu 5: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây? A. Đám cháy do xăng, dầu.

B. Đám cháy nhà cửa, quần áo.

C. Đám cháy do magie hoặc nhôm.

D. Đám cháy do khí gas.

Câu 6: Khi nhỏ vài giọt dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch KOH, thấy: A. có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần. B. có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay. C. không có hiện tượng gì xảy ra. D. có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan. Câu 7: Một hỗn hợp rắn gồm: canxi và canxi cacbua. Cho hỗn hợp này tác dụng với nước dư người ta thu được hỗn hợp khí: A. H2.

B. C2H2 và H2.

C. H2 và C2H2.

D. H2 và CH4.

Câu 8: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4. Hoá chất này là: A. HCl loãng.

B. HCl đặc.

C. H2SO4 loãng.

D. HNO3 loãng.

Câu 9: Cho phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7 + KHSO4  Cr2(SO4)3 + X + Y + Z. Tong hệ số các chất trong phương trình sau khi cân bằng với số nguyên tối giản là: A. 33.

B. 32.

C. 46.

D. 40.

Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng được với Cu: A. dung dịch HCl.

B. dung dịch HNO3 loãng.

C. dung dịch H2SO4 loãng.

D. dung dịch CuCl2.

Câu 11: Tại những bãi đào vàng, nước sông đã nhiễm một loại hóa chất cực độc do thợ vàng sử dùng để tách vàng khỏi cát và tạp chất. Đất ở ven sông cũng bị nhiễm chất độc này. Chất độc này cũng có nhiều trong vỏ sắn. Chất độc đó là: A. nicotin.

B. thủy ngân.

C. xianua.

D. đioxin.

C. f.

D. p.

Câu 12: Nguyên tố Z thuộc loại nguyên tố: A. s.

( PC WEB )

B. d.


Câu 13: Tổng số hạt trong hai nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử A là 12. X và Y là: A. Ca và Fe.

B. Mg và Fe.

C. K và Ca.

D. Na và K.

Câu 14: Cho các chất phản ứng với nhau theo tỷ lệ mol 1: 1 trong sơ đồ chuyển hóa sau: NaOH NaOH A   B   CH 4 CaO,t 0

Công thức không phù hợp với chất A là: A. CH3OCOCH3.

B. CH3COOH.

C. CH3COONH4. D. HCOOCH3.

Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 9,85 gam.

B. 11,82 gam.

C. 17,73 gam.

D. 10,85 gam.

Câu 16: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

C. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

D. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.

Câu 17: Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là: A. 0,5 mol.

B. 0,6 mol.

C. 0,7 mol.

D. 0,8 mol.

Câu 18: Cho 10 gam Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị m là: A. 3,4 gam.

B. 4,4 gam.

C. 5,6 gam.

D. 6,4 gam.

Câu 19: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất? A. K.

B. Na.

C. Li.

D. Ca.

Câu 20: Cho các bột trắng K2O, MgO, Al2O3, Al4C3. Để phân biệt các chất trên chỉ cần dùng thêm: A. dung dịch HCl.

B. H2O.

C. dung dịch NaOH.

D. dung dịch H2SO4.

Câu 21: Điện phân hoàn toàn lần lượt dung dịch các muối sau (với điện cực trơ) CaCl2, CuSO4, NiCl2, ZnCl2, Fe(NO3)2. Sau khi kết thúc điện phân, số kim loại thu được ở catot là: A. 4.

B. 3

C. 5.

D. 2.

Câu 22: Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với dung dịch Ag2O/NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3 - CHO lần lượt là: A. 40% và 60%.

B. 28,26% và 71,74%.

C. 60% và 40%.

D. 25,73% và 74,27%.

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 9,3 gam sản phẩm gồm CO2 và H2O. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 axit là: A. CH3COOH và C2H5COOH.

B. HCOOH và CH3COOH.

C. C2H5COOH và C3H7COOH.

D. C2H3COOH và C3H5COOH.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a mol một este no, đơn chức mạch hở X, cần b mol O2, tạo ra c mol hỗn hợp CO2 và H2O. Biết c = 2(b - a). Số đồng phân este của X là: A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 6.

Câu 25: Biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml, hiệu suất lên men là 96%, khối lượng ( PC WEB )


glucozơ dùng để điều chế 200 lít dung dịch rượu etylic 30° là: A. 90,16 kg.

B. 93,91 kg.

C. 97,83 kg.

D. 187,83 kg.

Câu 26: Cho 0,01 mol  - amino axit a tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch HCl 0,25M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,835 gam muối. Khối lượng phân tử của a là: A. 140.

B. 147.

C. 150.

D. 160.

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A (glucozơ; fructozơ; anđehit fomic; metyl fomat) cần V lít O2. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 3,8 gam so với ban đầu. Giá trị của V là: A. 1,12 lít.

B. 2,24 lít.

C. 4,48 lít.

D. 8,512 lít.

C. C11H10O4.

D. C11H12O4.

Câu 28: Cho các phản ứng: 0

t X  3NaOH   C6 H 5ONa  Y  CH 3CHO  H 2 O 0

CaO,t Y  2NaOH   T  2Na 2 CO3 0

t CH 3CHO  2Cu(OH) 2  NaOH   Z  0

CaO,t Z  NaOH   T  Na 2 CO3

Công thức phân tử của X là: A. C12H20O6.

B. C12H14O4.

Câu 29: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối clorua khan? A. 2,66 gam.

B. 22,6 gam.

C. 26,6 gam.

D. 6,26 gam.

Câu 30: Một oxit A của nitơ có chứa 30,43% N về khối lượng. Tỉ khối hơi của A so với không khí là 1,586. A là: A. NO.

B. N2O.

C. NO2.

D. N2O3.

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là: A. 13,11%.

B. 26,23%.

C. 39,34%.

D. 65,57%.

Câu 32: Trong phòng thí nghiệm điều chế khí metan như hình vẽ:

Hóa chất A là hỗn hợp các chất: A. CH3COONa, CaO, NaOH.

B. CH3COONa, HCl.

C. CaC2, CaCO3.

D. CH3COOH, HCl.

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với axit béo đơn chức, mạch hở) thu được b

( PC WEB )


mol CO2 và c mol H2O (cho b - c = 4a). Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no). Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn. Giá trị của m2 là: A. 42,6 gam.

B. 52,6 gam.

C. 53,2 gam.

D. 57,2 gam.

C. 4.

D. 5.

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung AgNO3 rắn; (b) Đun nóng NaCl tinh thể với H2SO4(đặc); (c) Sục khí SO2 vào dung dich NaHCO3; (d) Cho dung dịch KHSO4vào dung dịch NaHCO3. (e) Cho CuS vào dung dịch HCl loãng. Số thí nghiệm sinh ra chất khí là: A. 2

B. 3.

Câu 35: Hòa tan hết 28,6 gam Na2CO3.xH2O vào nước thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ đến hết V ml dung dịch HCl 1M vào X, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO2 (đktc). Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Y, sinh ra tối đa 9,85 gam kết tủa. Giá trị của x và V là: A. 25 và 300 ml.

B. 10 và 150 ml.

C. 10 và 100 ml.

D. 25 và 150 ml.

Câu 36: Thủy phân hết một lượng pentapeptit T trong môi trường axit thu được 32,88 gam tetrapeptit Ala - Gly - Ala - Gly; 10,85 gam tripeptit Ala - GlyAla; 16,24 gam tripeptit Ala - Gly - Gly; 26,28 gam đipeptit Ala - Gly; 8,9 gam Alanin; còn lại là Gly - Gly và Glyxin với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 10. Tổng khối lượng Gly - Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là: A. 13,95 gam.

B. 27,90 gam.

C. 28,80 gam.

D. 29,70 gam.

Câu 37: X là hỗn hợp chứa một ancol, một anđehit và một amin (tất cả đều no, đơn chức, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 4,88 gam X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc) sản phẩm cháy thu được chứa 0,24 mol khí CO2. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn lượng X trên thấy có 0,04 mol H2 tham gia phản ứng. Mặt khác, cho toàn bộ lượng ancol thu được vào bình đựng Na dư thấy thoát ra 0,035 mol khí. Giá trị của V gần nhất với: A. 8,0 lít.

B. 8,3 lít.

C. 6,7 lít.

D. 7,8 lít.

Câu 38: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí, hiệu suất 100%) với 9,66 gam hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt, thu được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan Y bằng dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, chất không tan T và 0,03 mol khí. Sục CO2 đến dư vào dung dịch Z, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam một chất rắn. Công thức của oxit sắt và khối lượng của nó trong hỗn hợp X trên là: A. FeO; 7,20 gam.

B. Fe3O4; 6,96 gam.

C. Fe3O4; 2,76 gam.

D. Fe2O3; 8,00 gam.

Câu 39: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH 1,4M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị có thể có của V là: A. 1,12 lít.

B. 2,24 lít.

C. 2,688 lít.

D. 3,36 lít.

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 1180m gam hỗn hợp H gồm FeS2, FeS, FexOy, FeCO3 vào dung dịch chứa 2 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được 549m gam hỗn hợp khí T gồm CO2, NO, NO2 và dung dịch X. Cho X tác dụng tối đa với 20,16 gam Cu thì thu được dung dịch Y và khí NO thoát ra; khối lượng chất tan trong Y nhiều hơn khối lượng chất tan trong X là 18,18 gam. Mặt khác dung dịch X cũng phản ứng

( PC WEB )


tối đa với 500ml dung dịch Ba(OH)2 1,74M sau phản ứng thu được 90,4 gam kết tủa. Biết trong H oxi chiếm 24,407% về khối lượng và sản phẩm khử của N+5 chỉ có NO, NO2. Phần trăm khối lượng của NO2 trong T gần nhất với: A. 23% .

B. 28% .

C. 30% .

D. 55%.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn D.

CH 3COOH  CH 3OH  CH 3COOCH 3  H 2 O. Câu 2: Chọn B. Nhúng quỳ tím vào dung dịch lysin, quỳ tím chuyển sang màu xanh

H 2 N   CH 2 4  CH  COOH  H 2 O  H 3 N   CH 2 4  CHCOO   OH  +NH

NH2

3

Câu 3: Chọn C. 0

xt,t ,p nCH2 = CH - OCOCH3  ( C H - C H 2 ) n

OCOCH3 Câu 4: Chọn D. Lực axit tăng dần: C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCl. Câu 5: Chọn C. CO2 + Mg  C + MgO; 3CO2 + 4Al  3C + 2A12O3. Câu 6: Chọn B.

Al3  3OH   Al(OH)3 . Al(OH)3  OH   AlO 2  2H 2 O. Câu 7: Chọn C.

Ca  2H 2 O  Ca(OH) 2  H 2 . CaC2  2H 2 O  Ca(OH) 2  C2 H 2 . Câu 8: Chọn D. Phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 dùng HNO3 loãng: Fe3O4 tan và có hiện tượng sủi khí, Fe2O3 tan.

Fe 2 O3  6HNO3  2Fe  NO3 3  3H 2 O. 3Fe3O 4  28HNO3  9Fe  NO3 3  NO  14H 2 O. Câu 9: Chọn D.

6FeSO 4  K 2 Cr2 O7  14KHSO 4  Cr2  SO 4 3  8K 2SO 4  3Fe 2  SO 4 3  7H 2 O. Câu 10: Chọn B.

3Cu  8HNO3  3Cu  NO3 2  2NO  4H 2 O. Câu 11: Chọn C. Câu 12: Chọn A. Cấu hình electron của Z là: 1s22s22p63s2 nên Z thuộc loại nguyên tố s. Câu 13: Chọn A. Trong nguyên tử, hạt mang điện là e (-); p (+) và hạt không mang điện là n, với e = p.

( PC WEB )


2p X  2p Y  n X  n Y  142  Theo đề: 2p X  2p Y   n X  n Y   42  p X  20; p Y  26. 2p  2p  12 Y  X Vậy X là Ca và Y là Fe. Câu 14: Chọn D. 0

t CH3COOCH3 + NaOH   C H 3 C O O N a + CH3OH; 0

CaO,t CH3COONa + NaOH   CH4 + Na2CO3.

CH3COOH + NaOH   CH3COONa + H2O; 0

CaO,t CH3COONa + NaOH   CH4 + Na2CO3.

CH3COONH4 + NaOH   CH3COONa + NH3 + H2O; 0

CaO,t CH3COONa + NaOH   CH4 + Na2CO3.

Câu 15: Chọn D. Ta có: n SO2 

4, 48  0, 2 mol; n NaOH  0,5.0,1  0, 05 mol; n Ba (OH)2  0,5.0, 2  0,1 mol. 22, 4

Do đó: n OH  0, 05  2.0,1  0, 25 mol 

SO 2  OH   HSO3

n CO2 n OH

0, 2  0,8  1: tạo 2 muối: 0, 25

(1)

SO 2  2OH   SO32  H 2 O (2)  x  y  0, 2 Từ (1), (2):   x = 0,15 mol và y = 0,05 mol.  x  2y  0, 25 Và: Ba 2  SO32  BaSO3 

(3)

Khối luợng kết tủa: m  = 0,05.217 = 10,85 gam. Câu 16: Chọn C. Bậc ancol là bậc của C no liên kết với nhóm OH. Bậc amin là bậc của N (bằng số liên kết của gốc H.C liên kết với N). Câu 17: Chọn D.

m H2  7,8  7  0,8g  n H2  0, 4 mol  n HCl  2n H2  0,8 mol. Câu 18: Chọn B. Cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng với H2SO4 loãng, chỉ có Fe phản ứng:

n Fe  n H2  0,1 mol  m Fe  5, 6 gam; m Cu  10  5, 6  4, 4 gam. Câu 19: Chọn A. Trong 3 kim loại K, Na, Li thì K có nguyên tử khối lớn nhất nên có số mol nhỏ nhất, sinh ra lượng khí H2 nhỏ nhất. Giữa K và Ca: 2K + 2H2O  2KOH + H2; m mol 39

( PC WEB )

m (mol) 2.39


Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2 m mol 40

Ta thấy:

m (mol) 40 m m  . 2.39 40

Câu 20: Chọn B. Dùng H2O: - Nhận Al4C3: tan kèm theo hiện tượng sủi khí: Al4C3 + 12H2O  4Al(OH)3 + 3CH4. - Nhận K2O: tan trong nước: K2O + H2O  2KOH. - Còn MgO, Al2O3 không có hiện tượng (không tan trong nước). Dùng KOH sinh ra từ K2O để nhận hai mẫu này, Al2O3 tan trong KOH và MgO không tan. Al 2O3 + 2KOH  2KAlO2 + H2O. Câu 21: Chọn A. CaCl2 + 2H2O đpdd/màng ngăn Ca(OH)2 + H2 + Cl2. 1 dpdd CuSO 4  H 2 O   Cu  H 2SO 4  O 2 . 2 dpdd NiCl2   Ni  Cl2 . dpdd ZnCl2   Zn  Cl2 .

1 dpdd Fe  NO3 2  H 2 O   Fe  2HNO3  O 2 2

Câu 22: Chọn B. Số mol C2H2: a mol; số mol CH3CHO: b mol 26a + 44b = 0,92

(1)

Phương trình phản ứng: 0

NH3 ,t C2 H 2  Ag 2 O   C2 Ag 2   H 2 O

a mol

a mol 0

NH3 ,t CH 3CHO  Ag 2 O   CH 3COOH  2Ag 

b mol

2b mol

Ta có: mchất rắn = m C2 Ag2  m Ag  5, 64  240a  108.2b  5, 64 Từ (1) và (2): a = 0,01 và b = 0,015.  %C2 H 2 

0, 01.26 .100%  28, 26%. 0,92

 % CH3CHO = 100% - 28,26% = 71,74%. Câu 23: Chọn B. Gọi công thức chung của 2 axit no đơn chức là Cn H 2n O 2 : x mol.  O2 Cn H 2n O 2   nCO 2  nH 2 O

x mol

( PC WEB )

n x mol n x mol

(2)


(14n  32)x  5,3 n  1,5   (44  18)nx  9,3  x  0,1

 CTCT của 2 axit là: HCOOH và CH3COOH. Câu 24: Chọn C. Vi X là este no đơn chức, mạch hở nên: số mol CO2 = số mol H2O = 0,5c và X có 2 nguyên tử oxi trong phân tử. Bảo toàn nguyên tố O: 2n X  2n O2  2n CO2  n H2O  2a  2b  1,5c. Hay a + b = 0,75c

(1)

Theo đề: b - a = 0,5c

(2)

Từ (1) và (2): a = 0,125c; b = 0,625c. Số C trong X = 0,5c: 0,125c = 4  X là C4H8O2: có 4 đồng phân este. Câu 25: Chọn C. Thể tích C2H5OH nguyên chất: V  200.

30  60 lít. 100

Khối lượng C2H5OH: m = 60.0,8 = 48 kg; số mol C2H5OH: n =

48 kmol. 46

1 48 100  97,83 kg. . Khối lượng glucozơ: m glucozo  . .180. 2 46 96

Câu 26: Chọn B.

n amino axit  n HCl  0, 01mol  A có 1 nhóm NH2. A có dạng RNH2  muối RNH3C1. mmuối = m amino axit  m HCl  m amino axit  1, 47  M  147. Câu 27: Chọn B. Các chất glucozơ; fructozơ; anđehit fomic; metyl fomat đều có công thức chung (CH2O)n (CH2O)n + nO2  nCO2 + nH2O Số mol CO2 = số mol H2O = số mol O2 = x mol. Số mol CaCO3 = x mol mdd giảm = m CaCO3  m CO2  m H2O .

 3,8  x(100  44  18)  x  0,1 mol; VO2  2, 24 lít. Câu 28: Chọn C. Từ phản ứng của CH3CHO  Z là CH3COONa; T là CH4. Y là CH2(COONa)2 do phản ứng tạo 2 mol Na2CO3 từ 1 mol Y.

 X là CH2 = CH - OCO - CH2 - COO - C6H5. Câu 29: Chọn C. Số mol BaCO3 = 0,2 mol. Gọi công thức chung hai muối Na2CO3, K2CO3 là M2CO3. Ta có: M2CO3+ BaCl2  2MCl + BaCO3 0,2 mol

( PC WEB )

0,2 mol


Bảo toàn khối lượng: mMCl = 24,4 + 0,2.208 - 39,4 = 26,6 gam. Câu 30: Chọn C. Đặt công thức oxit A của nitơ là NxOy . Phân tử khối A là: MA = 29d = 29.1,586 = 46. Vì trong A, nitơ chiếm 30,43% về khối lượng nên: 14x 14x 30.43    x  1. MA 46 100

Do MA = 14x + 16y = 46  y = 2: Công thức phân tử của A là NO2. Câu 31: Chọn B. Phân tích bài toán: - Thành phần của hỗn hợp X: Fe: a mol, Cu: b mol, O: c mol. 56a + 64b + 16c = 2,44

(1)

- Trong quá trình: Fe, Cu nhường electron; O, S nhận electron:

3a  2b  2c  2n SO2

(2)

- Muối thu được gồm Fe2(SO4)3:

1 a mol; CuSO4: b mol 2

(3)

Từ (1), (2), (3) ta có hệ:  56a  64b  16c  2, 24  3a  2b  2c  2.0, 0225  a  0, 025; b  0, 01;c  0, 025  1 400. a  160b  6, 6  2  %m Cu 

64.0, 01 .100%  26, 23%. 2, 44

Câu 32: Chọn A. o

CaO,t CH 3COONa  NaOH   CH 4  Na 2 CO3

Câu 33: Chọn B. Khi đốt cháy chất hữu cơ CxHyOz thì ta có mối quan hệ như sau: nCO2 - nH2O = (k - 1)nX. Trong đó k là độ bất bão hòa của phân tử hợp chất hữu cơ. Theo bài: b - c = 4 a  k = 5. Mặt khác X là trieste của glixerol với axit béo đơn chức, mạch hở. Do đó X có 2 liên kết  trong mạch C của axit. Ta có: n H2  0,3 mol  n X 

1 n H  0,15 mol. 2 2

 m1 = 39 - 0,32 = 38,4 gam; m2 = 38,4 + 0,7.40 - 0,15.92 = 52,6 gam. Câu 34: Chọn C. 1 t0 AgNO3   Ag  NO 2  O 2  2 0

t NaCl + H2SO4(đặc)   NaHSO 4  HCl 

SO 2  NaHCO3  NaHSO3  CO 2 ; 2KHSO 4  2NaHCO3  Na 2SO 4  K 2SO 4  2CO 2  2H 2 .

( PC WEB )


Câu 35: Chọn B. Dung dịch X chứa Na2CO3. Khi nhỏ từ từ dung dịch HCl vào X thì: Na2CO3 + 2HCl  NaHCO3 + NaCl

(1)

NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

(2)

Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì: Ba(OH)2 + NaHCO3  BaCO3 + NaOH + H2O.

n CO2  0, 05 mol; n BaCO3  0, 05 mol.  n Na 2CO3  n CO2  n BaCO3  0,1 mol.  M Na 2CO3 .H2O  286  106  18x  286  x  10.  n HCl  n HCl(1)  n HCl(2)  n Na 2CO3  n CO2  0,15 mol  V  150ml. Câu 36: Chọn B.

n Ala Gly  Ala Gly  0,12 mol; n Ala Gly  Ala  0, 05 mol; n Ala Gly Gly  0, 08 mol; n Ala Gly  0,18 mol; n Alanin  0,1 mol; n Gly Gly  10x mol; n glyxin  x mol. Vì pentapeptit là: Ala - Gly - Ala - Gly - Gly: a mol. Bảo toàn Gly: 3a = 0,12.2 + 0,05 + 0,08.2 + 0,18 + 21.3x

(1)

Ala: 2a = 0,12.2 + 0,05.2 + 0,08 + 0,18 + 0,1 = 0,7  a = 0,35  x = 0,02 mol. Tổng khối lượng Gly - Gly và Gly là: 0,2.132 + 0,02.75 = 27,90 gam. Câu 37: Chọn A. Cn H 2n  2 O : a a  b  0, 07 a  0, 03     b  0, 04 Ta có: 4,88 Cm H 2m O : b  b  0, 04 C H N : c 0, 24.14  18a  16b  17c  4,88 c  0, 02    p 2p 3

 n H2O  n CO2  a  1,5c  0, 06  n H2O  0,3 mol.  n O2 

0, 24.44  0,3.18  0, 02.14  4,88  0,355  VO2  7,952 lít. 32

Câu 38: Chọn B.

2yAl  3Fe x O y  yAl2 O3  3xFe

(1)

Y + NaOH sinh ra khí nên Y chứa Al dư, Fe và Al2O3.

2Al  2H 2 O  2NaOH  2NaAlO 2  3H 2 Al2 O3  2NaOH  2NaAlO 2  H 2 O Từ phương trình trên, ta có: nAl dư = 0,02 mol. Dung dịch Z gồm NaOH dư và NaAlO2 và Z tác dụng với CO2 xảy ra phản ứng:

NaAlO 2  CO 2  H 2 O  Al(OH)3  NaHCO3 2Al(OH)3  Al2 O3  3H 2 O n Al(X)  n NaAlO2 (Y)  2n Al2O3  2.

5,1  0,1 mol. 102

 moxit = 9,66 - 0,1.27 = 6,96 gam (tới đây ta đã chọn được đáp án B)

( PC WEB )


Để tìm công thức oxit sắt, ta có: n Al2O3 

1  n Al (X)  n Al du   0, 04 mol . 2

Áp dụng bảo toàn khối lượng: m Fe  m X  m Al2O3  m Al  5, 04 gam  n Fe  0, 09 mol.

n Fe n 0, 09 9 9 3    Fe    Công thức oxit Fe3O4. n Al2O3 0, 04 4 n O 4.3 4

Câu 39: Chọn B. Ta có: K2CO3: 0,02 mol; KOH: 0,14 mol; BaCO3: 0,06 mol TH 1: KOH phản ứng còn dư  n CO2  n BaCO3  n K 2CO3  0, 06  0, 02  0, 04 mol.

 V =8,96 lít (không phù hợp) TH 2: KOH phản ứng hết:

CO 2

0,07 mol

CO 2

2OH   CO3  H 2 O 0,14 mol 0,07 mol

CO3  CO3  H 2 O

0,03 mol  (0,07 + 0,02 - 0,06) mol

n CO2  0,1mol  V  2, 24 lít. Câu 40: Chọn C. - 4H   NO3  3e  NO  2H 2 O mchất tan tăng  m Cu  m NO  m H2O  18,18 gam  30t  18.2t  20,16  18,18  t  0, 03. Bảo toàn electron: 2n Cu  n Fe3   3n NO  n Fe3  2.0,315  3.0, 03  0,54 mol. - X + 0,87 mol Ba(OH)2  Fe(OH)3 : 0,54 mol; BaSO 4 :

90, 4  107.0,54 0,14 mol  n S H   0,14 mol. 232

Bảo toàn điện tích: n NO (X)  2n SO2  3n Fe3  n H (dư) 3

4

 n NO (X)  3.0,54  0,12  2.0,14  1, 46 mol 3

- 1180m gam H: FeS2; FeS; FexOy ; FeCO3.

 nFe = 0,54 (mol); nS = 0,14 (mol); nO 

24, 407%.1180m  18m (mol); 16

nC 

1180m  56.0,54  32.0,14  16.18m 223 217   (mol) 12 3 75

 223m 217   Bảo toàn electron: 3.0,54  6.0,14  4.    3n NO  n NO2  2.18m 75   3

(1)

 223m 217  30n NO  46n NO2  44.     549 75   3

(2)

Bảo toàn nguyên tố N: n NO  n NO2  2  1, 46  0,54

(3)

Từ (1), (2), (3): nNO = 0,4 mol; n NO2 = 0,14 mol; m = 0,04 gam.

( PC WEB )


 %m NO2 

( PC WEB )

46.0,14 .100%  29,33%  30%. 549.0, 04


ĐỀ SỐ 21 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 6,40 gam.

B. 5,76 gam.

C. 3,20 gam.

D. 3,84 gam.

0

t Câu 2: Cho phương trình: NaX (tinh thể) + H2SO4 (đặc)   NaHSO4 + HX.

Phương trình trên có thể được dùng điều chế được axit nào? A. HCl, HF.

B. HCl, HBr, HNO3.

C. HCl, HBr, HNO3.

D. HCl, I, HNO3.

Câu 3: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa khi cho phản ứng xảy ra hoàn toàn? A. Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch KAlO2. B. Cho KOH dư vào dung dich CrCl3. C. Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2. D. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2. Câu 4: Một oxit của Fe khi tan vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A làm mất màu thuốc tím và có khả năng hòa tan Cu. Công thức oxit là: A . Fe2O 3 .

B. Fe3O 4 .

C. FeO2

D. FeO.

Câu 5: Một hỗn hợp X gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức no mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam hỗn hợp trên cần vừa hết 1,624 lít khí oxi (đktc) thu được 2,86 gam CO2. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong amoniac thu được m gam bạc. Giá trị của m là: A. 11,88 gam.

B. 10,80 gam.

C. 8,64 gam.

D. 7,56 gam.

Câu 6: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol là 1 : 2 ) . Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,08 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và còn lại m1 gam chất rắn Z. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m2 gam kết tủa. Giá trị của m1, m2 lần lượt là: A. 0,64 và 11,48 gam.

B. 0,64 và 3,24 gam.

C. 0,64 và 14,72 gam.

D. 0,32 và 14,72 gam.

Câu 7: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom? A. Phenol.

B. Etilen.

C. Benzen.

D. Axetilen.

C. SO2, N2. NH3.

D. SO2, NO, NH3.

Câu 8 Cho phản ứng sau: 0

t H 2S  O 2 (dư)   khí X + H2O 0

850 C,Pt NH3 + O2   khí Y + H2O

NH4HCO3 + HCl loãng  khí Z + ... Các khí X, Y, Z lần lượt là: A. SO2, NO, CO2.

B. SO2, N2, CO2.

Câu 9: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,12M kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 4,925 gam.

B. 3,940 gam.

C. 1,970 gam.

D. 2,550 gam.

Câu 10: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh? A. Alanin.

( PC WEB )

B. Anilin.

C. Metyl amin.

D. Glyxin.


Câu 11: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí N2 (đktc) và dung dịch X chứa 6,67 m gam muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây: A. 3,6 gam.

B. 1,2 gam.

C. 2,4gam.

D. 4,8 gam.

Câu 12: Beri có khối lượng nguyên tử bằng: mBe = 9,012u. Khối lượng đó tính ra gam là: A. 9,012 gam.

B. 14,964 gam.

C. 14,964.10-24 gam.

D. 14,964.1024

Câu 13: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là: A. Etanol.

B. Etan.

C. Axetilen.

D. Etilen.

Câu 14: Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat thì được kết quả: X chỉ làm mất màu dung dịch khi đun nóng, Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường, Z không phản ứng. Dãy các chất X, Y, Z phù hợp là: A. stiren, toluen, benzen.

B. etilen, axitilen, metan.

C. toluen, stiren, benzen.

D. axetilen, etilen, metan.

Câu 15: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị? A. LiCl.

B. NaF.

C. KBr2.

D. CCl4.

Câu 16: Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 25,55%. Sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 17,28%. Thêm vào dung dịch X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn lại là 13,56%. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y gần nhất với: A. 5,2%.

B. 4,2%.

C. 5,0%.

D. 4,5%.

Câu 17: Cho các nhận xét sau: (a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua. (b) Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng phần trăm khối lượng của kali. (c) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4. (d) Phân urê có hàm lượng N là khoảng 46% (e) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat của magie và canxi. (f) Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)SO4 và KNO3. Số nhận xét sai là: A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 18: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là: A. HCl, O2.

B. HF, Cl2.

C. H2O, HF.

D. H2O, N2.

C. Axit lactic.

D. Axit fomic.

C. N2.

D. SO2.

Câu 19: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp: A. Axit benzoic.

B. Axit acrylic.

Câu 20: Khí gây ra mưa axit là: A. O2.

B. CO2.

Câu 21: Chất hữu cơ đơn chất X có phân tử khối bằng 88. Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng. Sau đó đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn khan. X là: A. HCOOC3H.

B. C2H5COOCH3.

C. C3H7COOH.

D. CH3COOC2H5.

Câu 22: Cho triolein lần lượt tác dụng với: Na, H2 (Ni, t°), dung dịch NaOH (t°), Cu(OH)2. Số trường

( PC WEB )


hợp có phản ứng xảy ra là: A. 3.

B. 1.

C. 4.

D. 2.

C. Oxi.

D. Nitơ.

Câu 23: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIA? A. Flo.

B. Magie.

Câu 24: Tripeptit A và tetrapeptit B được tạo từ một amino axit X (dạng H2R - R - COOH). Phần trăm khối lượng nitơ trong X bằng 18,67%. Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp A và B (số mol bằng nhau) thu được hỗn hợp gồm 0,945 gam A, 4,62 gam một đipeptit và 3,75 gam X. Giá trị của m là: A. 25,1700 gam.

B. 8,3890 gam.

C. 4,1945 gam.

D. 12,5800 gam.

Câu 25: Phân urê có công thức là: A. (NH3)2CO.

B. (NH4)2CO3.

C. (NH2)2CO.

D. (NH4)2CO.

Câu 26: Bằng một phương trình hóa học, từ chất hữu cơ X có thể điều chế chất hữu cơ Y có phân tử khối bằng 60. Chất X không thể là: A. HCOOCH3.

B. CH3OH.

C. C2H5OH.

D. CH3CHO.

Câu 27: Khi lên men m kg ngô chứa 65% tinh bột với hiệu suất toàn quá trình là 80% thì thu được 5 lít rượu etylic 20° và V m3 khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Cho khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 (gam/ml). Giá trị của m và V lần lượt là: A. 2,8kg và 0,39m3.

B. 28kg và 0,39m3.

C. 2,7kg và 0,41m3.

D. 2,7kg và 0,39m3.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol peptit X (X được tạo thành các amino axit chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm - COOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu đươc 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X thủy phân hoàn toàn trong 500ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y, cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Công thức chung của peptit và giá trị của m lần lượt là: A. CxHyO8N7 và 96,9 gam.

B. CxHyO10N9 và 96,9 gam.

C. CxHyO10N9 và 92,9 gam.

D. CxHyO9N8 và 92,9 gam.

Câu 29: Cho các chất sau: Axit fomic, metyl fomat, axit axetic, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, anđehit axetic. Số chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra Ag là: A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 5.

Câu 30: Hỗn hợp R chứa các chất hữu cơ đơn chức gồm axit (X), ancol (Y) và este (Z) (được tạo thành từ X và Y). Đốt cháy 2,15 gam este (Z) rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 13,95 gam. Mặt khác, 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH được 1,7 gam muối. Axit X và ancol Y tương ứng là: A. HCOOH và C3H5OH.

B. HCOOH và C3H7OH.

C. CH3COOH và C3H5OH.

D. C2H3COOH và CH3OH.

Câu 31: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực là 4,76 lít (đktc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân đạt 100% và các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a là: A. 0,20mol.

B. 0,15 mol.

C. 0,25 mol.

D. 0,30mol.

Câu 32: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, cho khí NO2. Tổng hệ số cân bằng nguyên của các chất trong phản ứng là: A. 10.

( PC WEB )

B. 9.

C. 12.

D. 11.


Câu 33: Dung dịch A chứa Al2(SO4)3 aM và H2SO4 0,5M. Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào 200ml dung dịch A thì thu được 7,8 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 1,16V lít dung dịch NaOH 1M vào 200ml dung dịch A cũng thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị của a là: A. 0,3.

B. 0,5.

C. 0,1.

D. 0,6.

Câu 34: Dãy các kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở điều kiện thường? A. Cs, Mg, K.

B. Na, K, Ba.

C. Ca, Mg, K.

D. Na, K, Be.

Câu 35: Cho các chất sau: Fe, Al2O3, Be, Mg, K2SO4, FeCl3. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 36: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc) không màu và một chất rắn không tan B. Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hòa tan hoàn toàn chất rắn B thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Chất rắn B là: A. Mg, khối lượng 6 gam.

B. Mg, khối lượng 2,4 gam

C. Cu, khối lượng 6,4 gam.

D. Cu, khối lượng 1,6 gam.

Câu 37: Este C2H5COOCH3 có tên là: A. metyl propionat.

B. metyl letyl este.

C. etylmetyl este.

D. etyl propionat.

tia lua dien   2NO k ; H  0. Câu 38: Cho phương trình hóa học: N 2 k   O 2 k     

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học trên? A. Nhiệt độ và nồng độ.

B. Áp suất và nồng độ.

C. Nồng độ và chất xúc tác.

D. Chất xúc tác và nhiệt độ.

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tính chất vật lí của kim loại do electron gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng. B. Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li. C. Ở điều kiện thường tất cả kim loại là chất rắn. D. Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất. Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,06 mol một ancol đa chức và 0,04 mol một ancol không no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,24 mol khí CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là: A. 5,40 gam.

B. 8,40 gam.

C. 2,34 gam.

D. 2,70 gam.

(Trích Đề thi thử THPT quốc gia 2015, Sở GD & ĐT TP. Hồ Chí Minh) BÀI GIẢI Câu 1: Chọn C.

n NO  0, 09 mol Ta có:  3 n Zn  0, 06 mol Theo nguyên tắc kim loại mạnh nhất sẽ lấy các anion trước  Zn có dư. BTKL (Cu,Ag,Zn ) Và   m + 0,08.108 + 3,9 = 7 + 6,14 + 0,04. 65  m = 3,2 gam.

Câu 2: Chọn A. Phương pháp sunfat không thể điều chế HI và HBr vì:

( PC WEB )


dac,t  NaBr  H 2SO 4   NAHSO 4  HBr .  o dac,t 2HBr  H SO   SO  Br  2H O  2 4 2 2 2 o

dac,t  NaI  H 2SO 4   NAHSO 4  HI  dac,t 0  H 2S  4I 2  4H 2 O 8HI  H 2SO 4  0

Câu 3: Chọn A. Vì NH 4 sẽ thủy phân ra H+ và AlO 2  H   H 2 O  Al(OH)3 . Câu 4: Chọn B. Dung dịch A phải chứa ion Fe2+ để tác dụng với KMnO4 và Fe3+ để tác dụng với Cu. Câu 5: Chọn A. BTKL Ta có  1, 44  0, 0725.32  2,86  18.n H2O  n H2O  0, 05(mol) BTKL Và  1, 44   m(C, H, O)

 n OTrong X 

1, 44  0, 05.2  0, 065.12  0, 035 (mol). 12

Vì các anđehit đều hơn chức nên: n X  n O  0, 035  C 

0, 065  1,857. 0, 035

BTNT O  a  b  0, 035 CH  CH  CHO : a    X 2   BTNT C  3a  b  0, 065 HCHO : b  

a  0, 015   m  11,88 gam. b  0, 02 Câu 6: Chọn C. H+ tác dụng vừa đủ với o trong oxit nên: BTNT H BTNT O   n H2O  0, 04   n Fe3O4  0, 01  n Cu  0, 02.

BTNT Fe    n FeCl2  0, 03 Và  BTNT Clo BTNT Cu  n CuCl2  0, 01   m1  0, 01.64  0, 64 gam.   BTNT Clo    AgCl : 0, 08  m 2  14, 72 gam  BT electron   Ag : 0, 03

Câu 7: Chọn A. Phương trình phản ứng: C6 H 5OH  3Br2  (Br)3 C6 H 2 OH  3HBr (Trắng) Câu 8: Chọn A.

2H 2S  3O 2  2SO 2  2H 2 O . 0

t ,xt 4NH 3  5O 2    4NO  6H 2 O .

NH 4 HCO3  HCl  NH 4 Cl  CO 2  H 2 O. Câu 9: Chọn B.

( PC WEB )


n CO2  0,15  Ta có: n OH  0,17  n CO2  0,17  0,15  0, 02  m  0, 02.197  3,94 gam. 3 n 2  0, 06  Br

Câu 10: Chọn C. Câu 11: Chọn C.

 BT electron m n N2  0, 08   .2  0, 008.10  8x  Ta có:  24 BTKL n NH4 NO3  x    6, 67m  m  (0, 008.10  8x).62  80x  m  2, 4242 gam  .  x  0, 0152525 mol Câu 12: Chọn C. Ta có: u = 1,6605.10-24 gam nên mBe = 9,012.1,6605.10-24 = 14,964.10-24 gam. Câu 13: Chọn D. PdCl2 ;CuCl2 Trong công nghiệp: 2CH 2  CH 2  O 2   2CH 3CHO.

Câu 14: Chọn C. Câu 15: Chọn D. Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là CCl4. Câu 16: Chọn D. Giả sử lấy 100 gam dung dịch HCl  nHCl = 0,7 mol. BTNT Ca    CaCl2 : a HCl n CaCO3  a   BTNT C  CO 2 : a  

 %HCl 

n MgCO3

36,5(0, 7  2a)  0,1728  a  0,1 mol. 100  100a  44a

BTNT Mg    MgCl2 : b  b   BTNT C  CO 2 : b  

 %HCl 

HCl

36,5(0, 7  2.0,1  2b)  0,1356  b  0, 05 mol. 100  56.0,1  84b  44b

 %MgCl2 

0, 05.95  4, 41%. 105, 6  40.0, 05

Câu 17: Chọn B. (a) Đúng, NH 4 thủy phân ra H+ làm chua đất; (b) Sai, đánh giá bằng % của K2O; (c) Sai, amophot là hỗn hợp của NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4; (d) Đúng, % N trong (NH2)2CO là 46,67%. (e) Đúng, theo SGK lớp 11; (f) Sai, nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3. Câu 18: Chọn C. Vì O2, Cl2, N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực.

( PC WEB )


Câu 19: Chọn B. Muốn trùng hợp được chất đó phải có vòng không bền hoặc liên kết  trong phân tử. Câu 20: Chọn D. Khí chính gây mưa axit là SO2, NO2. Câu 21: Chọn B.

n  0, 2 mol RCOONa : 0, 2 BTKL Ta có:  X  23, 2    R  29  C2 H 5COOCH 3 .  NaOH : 0,1 n NaOH  0,3 mol Câu 22: Chọn D. Các chất có phản ứng là: H2 và dung dịch NaOH. Câu 23: Chọn C. Câu 24: Chọn B. Ta có: %N 

14  0,1867  X  75  Gly X

 Gly  Gly  Gly : 0, 005 mol A : Gly  Gly  Gly : a  H   Gly  Gly : 0, 035 mol B : Gly  Gly  Gly  Gly : b Gly : 0, 05 mol  BT nhóm Gly   3a  4a  0, 005.3  0, 035.2  0, 05  x  0, 0193 mol.

 m = 8,389 gam. Câu 25: Chọn C. Câu 26: Chọn A. 0

xt,t + CH 3OH  CO   CH 3COOH .

giam + C2 H 5OH  O 2 men    CH 3COOH  H 2 O.

1 Mn 2 CH 3CHO  O 2   CH 3COOH. 2

Câu 27: Chọn D. 5000.0, 2.0,8 17,39.22, 4   17,39  VCO2   0,39m3 n C2 H5OH  46 1000 Ta có:  m TB  1 .17,39.162. 1 . 1 . 1  2, 7 kg  2 8 0, 65 1000

Câu 28: Chọn B. n CO2  2, 2 (mol)  BTNT O  n O(trong X)  2, 2.2  1,85  2, 625.2  1 mol. Ta có: n H2O  1,85 (mol)   n O2  2, 625 (mol) BTNT O X có n mắt xích   0,1 (n - (n - 1)) = 1  n = 9. BTKL   mX = 2,2.44 + 1,85.1,8 + 0,9.14 - 2,625.32 = 58,7 gam. BTKL Vì nNaOH = 1 mol > 0,9   47,36 + 40 = m + 0,1.18  m = 96,9 gam.

Câu 29: Chọn A. Sổ chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra Ag là: axit fomic, metyl fomat, glucozơ, anđehit

( PC WEB )


axetic. Câu 30: Chọn A. BTNT C     n CO2  0,1. Ta có:  BTKL  m  13,95  19, 7  0,1.44  18n H2O  n H2O  0, 075.  

Nhìn từ đáp án và số mol CO2 > số mol H2O nên Z có hai liên kết  . Và n Z  0,1  0, 075  0, 025  RCOONa 

1, 7  68  R  1  HCOOC3 H 5 . 0, 025

Câu 31: Chọn A.

n Cl  0, 075 BTNT Clo Với t giây: n anot  0,1 (mol)   2  n e  0, 25 (mol). n O2  0, 025 Với 2t giây  ne =0,5 (mol):  Cu: a  - Catot:  BT eletron 0,5  2a  H2 :   2 Cl2 : 0, 075 0,5  2a  - Anot:    0, 075  0, 0875   0, 2125. 0,5  0, 075.2 2 O :  0, 0875  2 4 BT electron

 a = 0,2 mol. Câu 32: Chọn A.

Cu  4HNO3  Cu  NO3 2  2NO 2  2H 2 O. Câu 33. Chọn A. NaOH sẽ làm lần lượt các nhiệm vụ sau: Đầu tiên lấy H+ tạo kết tủa rồi sau đó hòa tan kết tủa. n Al3  0, 4a mol  Ta có: n H  0, 2 mol n  Al(OH)3  0,1 mol 

BT OH Thí nghiệm 1: NaOH làm hai nhiệm vụ:    V = 0,2 + 0,1.3 = 0,5 lít.

Thí nghiệm 2: NaOH làm ba nhiệm vụ: 

BT OH    0,5.1,16.1 - 0,2 + 0,4a.3 + (0,4a - 0,1)  a = 0,3 mol/l.

Câu 34: Chọn B. Câu 35: Chọn B. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: Al2O3, Be, FeCl3: + Al2 O3  2NaOH  H 2 O  2NalO 2  2H 2 O; + Be  2NaOH  Na 2 BeO 2  H 2 ; + FeCl3  3NaOH  Fe(OH)3  3NaCl. Câu 36: Chọn C. - Phản ứng của A với HCl: Mg  2HCl  MgCl2  H 2 Cu không tan.

( PC WEB )

(1)


0

t - Phản ứng của B với H2SO4: Cu  2H 2SO 4   CuSO 4  SO 2  2H 2 O

Từ (2): n Cu  n SO2 

(2)

2, 24  0,1 mol và m Cu  0,1.64  6, 4 gam. 22, 4

Câu 37: Chọn A. Câu 38: Chọn A. Đây là phản ứng thuận nghịch (thu nhiệt), tất cả các chất tham gia và tạo thành đều là chất khí có tổng số mol không thay đổi nên áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng trên. Mặt khác, trong phản ứng không có sự tham gia của chất xúc tác. Do đó, nhiệt độ và nồng độ là các yếu tố sẽ ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học trên. Câu 39: Chọn D. A. Sai, không có tính cứng. B. Sai, trong nhóm IA tính kim loại giảm dần từ Cs đến Li. C. Sai, Hg ở thể lỏng. D. Đúng, theo SGK Hóa học lớp 12. Câu 40: Chọn A. Từ cấu tạo của các ancol và số mol có ngay:

HO  CH 2  CH 2  OH : 0, 06 BTNT H 1   m  (0, 06.6  0, 04.6).18  5, 4 (gam).  2 CH 2  CH  CH 2  OH : 0, 04

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 22 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: X và Y (ZX < ZY) là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt proton của hai nguyên tử hai nguyên tố đó là 22. Nhận xét đúng về X, Y là: A. Đơn chất của X tác dụng được với đơn chất của Y. B. Độ âm điện của Y lớn hơn độ âm điện của X. C. Hợp chất của X với hiđro là phân tử phản cực. D. Công thức oxit cao nhất của Y là YO2. Câu 2: Khi nước thải các nhà máy có chứa nhiều các ion: Cu2+, Fe3+, Pb2+ thì có thể xử lý bằng chất nào trong các chất sau: A. giấm ăn.

B. muối ăn.

C. vôi tôi.

D. phèn chua.

Câu 3: Phát biểu sai là: A. Đốt than, lò than trong phòng kín có thể sinh ra khí có độc, nguy hiểm. B. Rau quả được rửa bằng nước muối ăn vì nước muối có tính oxi hóa tiêu diệt vi khuẩn. C. Tầng ozon có tác dụng ngăn tia cực tím chiếu vào trái đất. D. Để khử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) người ta rửa bằng giấm ăn. Câu 4: Ancol khi đun với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp tạo ra một anken duy nhất là: A. ancol metylic.

B. ancol tert - butylic.

C. 2,2 - đimetylpropan - 1 - ol.

D. ancol sec - butylic.

Câu 5: Dãy các chất, ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là: A. Fe2+, Br2, N2, H2O, HCl. B. NO2, SO2, N2, Cu2+, H2S. C. CO2, Br2, Fe2+, NH3, F2. D. NO2, H2O, HCl, S, Fe3+. Câu 6. Amin bậc II là: A. đietyl amin.

B. isopropyl amin.

C. sec - butyl amin.

D. etyl đimetyl amin.

Câu 7: Một loại nước cứng X chứa các ion Ca2+, Mg2+, HCO3 , Cl trong đó nồng độ HCO3 là 0,002M và Cl là 0,008M. Lấy 200 ml X đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Để làm mềm dung dịch Y (loại bỏ hết các cation kim loại) cần cho vào Y lượng Na2CO3.10H2O gần nhất với khối lượng là: A. 2,574 gam.

B. 0,229 gam.

C. 0,085 gam.

D. 0,286 gam.

Câu 8: Các nguyên tố Na, Mg, Al, Si,... thuộc chu kì 3 thì lớp electron ngoài cùng có số electron tối đa là: A. 3.

B. 10.

C. 8.

D. 20.

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn cùng khối lượng các đơn chất sau: S, C, Al, P rồi cho sản phẩm cháy của mỗi chất tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thì sản phẩm cháy của chất tạo ra được khối lượng muối lớn nhất là: A. S.

B. C.

C. P.

D. Al.

Câu 10: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit oxalic và axit ađipic. Lấy m gam X tác dụng với dung dịch

( PC WEB )


NaHCO3 dư thu được 0,7 mol CO2. Nếu lấy m gam X tác dụng vừa đủ với etilen glicol (giả sử hiệu suất phản ứng 100%, sản phẩm chỉ có chức este) thì khối lượng este thu được là: A. (m + 30,8) gam.

B. (m + 9,1) gam.

C. (m + 15,4) gam.

D. (m + 20,44) gam.

Câu 11: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etilen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc). Còn nếu lấy m gam X tác dụng hết với Na dư thì thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 6,72 lít.

B. 4,48 lít.

. C. 5,6 lít.

D. 2,8 lít.

Câu 12: Có các phát biểu sau: (1) Một trong những nguyên liệu sản xuất gang là quặng pirit sắt. (2) Dung dịch H2S tiếp xúc với không khí dần trở nên vẩn đục màu vàng. (3) Quặng apatit có thành phần chính là 3Ca3(PO4)2.CaF2. (4) Khoáng vật florit có thành phần chính là CaF2. (5) Các ion NO3 , PO34 ,SO 42 nồng độ cao gây ô nhiễm môi trường nước. (6) Các chất: amphetamin, nicotin, moocphin, cafein là những chất gây nghiện. Số phát biểu đúng là: A. 5.

B. 6.

C. 4.

D. 3.

Câu 13: Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X; 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có khối lượng 0,92 gam gồm 2 khí không màu có một khí hóa nâu trong không khí và còn lại 2,04 gam chất rắn không tan. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 18,27 gam.

B. 14,90 gam.

C. 14,86 gam.

D. 15,75 gam.

Câu 14: Trong phản ứng: Zn + CuCl2  ZnCl2 + Cu thì đồng (II) clorua: A. bị oxi hóa. B. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử. C. không bị oxi hóa, không bị khử. D. bị khử. Câu 15: Hấp thụ hết 0,2 mol khí CO2 vào 100ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1,5M và Na2CO3 1M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào X thu được a gam kết tủa. Cho rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là: A. 19,7 gam.

B. 9,85 gam.

C. 29,55 gam.

D. 49,25 gam.

Câu 16: Nhận định nào sau đây đúng? A. Dung dịch đường saccarozơ được dùng làm dịch truyền cho những người suy nhược cơ thể. B. Hỗn hợp tecmit là hỗn hợp bột nhôm và sắt oxit. C. Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần các nguyên tố hóa học. D. Khi thêm chất xúc tác thì hiệu suất phản ứng tổng hợp SO3 từ SO2 và O2 sẽ tăng. Câu 17: Phương trình hóa học của thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất? A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4. B. Sục O3 vào dung dịch KI. C. Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3.

( PC WEB )


D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch Na2S. Câu 18: Khi bị bỏng bởi axit sunfuric đặc nên rửa nhanh vết bỏng bằng dung dịch nào sau đây là tốt nhất? A. Nước vôi trong.

B. Dung dịch nabica (NaHCO3).

C. Giấm ăn.

D. Nước muối.

Câu 19: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được 4,16 gam chất rắn X và dung dịch Y. Cho 5,2 gam Zn vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất. Giá trị m gần nhất với: A. 1,75 gam.

B. 2,25 gam.

C. 2,00 gam.

D. 1,50 gam.

Câu 20: Với dung môi là H2O thì chất nào sau đây không phải là chất điện li? A. CH3COONa.

B. Na2SO4.

C. HCl.

D. C6H12O6 (glucozơ).

Câu 21: Nước Gia-ven là hỗn hợp của các chất: A. HCl, HClO, H2O.

B. NaCl, NaClO, H2O.

C. NaCl, NaClO3, H2O.

D. NaCl, NaClO4, H2O.

Câu 22: Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và hợp chất B có công thức phân tử là C4H9NO2. Lấy 0,09 mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol etylic và a mol muối của glyxin, b mol muối của alanin. Nếu đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được N2 và 96,975 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Giá trị a : b gần nhất với: A. 0,50.

B. 0,76.

C. 1,30.

D. 2,60.

Câu 23: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đồng phân. Nếu lấy 0,1 mol X đem thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được tối đa 21,6 gam Ag. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thì chỉ thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và m gam H2O. Kết luận nào sau đây không đúng về m và X? A. m có giá trị là 3,6 B. X tác dụng được với Na. C. X tác dụng được với dung dịch NaOH. D. X làm hóa đỏ quỳ tím tẩm nước cất. Câu 24: Hòa tan hết 4,667 gam hỗn hợp Na, K, Ba và ZnO (trong đó oxi chiếm 5,14% khối lượng) vào nước, thu được dung dịch X và 0,032 mol khí H2. Cho 88 ml dung dịch HCl 1M vào X đến khi các phản ứng kết thúc, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 0,990 gam.

B. 0,198 gam.

C. 0,297 gam.

D. 0,495 gam.

Câu 25: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức A và B (chứa C, H, O và đều có phân tử khối lớn hơn 50). Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm là dung dịch Y chỉ chứa hai muối, trong đó có một muối chứa 19,83% natri về khối lượng. Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được tối đa 16,2 gam Ag. Phần 2 đem cô cạn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được CO2, H2O và 10,6 gam Na2CO3. Giá trị m là: A. 13,85 gam.

B. 30,40 gam.

C. 41,80 gam.

D. 27,70 gam.

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp FeS2, Fe, ZnS và S (đều có cùng số mol) trong H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 0,8 mol một chất khí duy nhất là SO2. Giá trị của m là: A. 23,33 gam.

B. 15,25 gam.

C. 61,00 gam.

Câu 27: Hóa chất không sử dụng làm phân bón hóa học là:

( PC WEB )

D. 18,30 gam.


A. Ca(H2PO4)2.

B. (NH4)2HPO4.

C. NaCl.

D. KCl.

Câu 28: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2 thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác 2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là: A. 10,8 gam.

B. 16,2 gam.

C. 21,6 gam.

D. 5,4 gam.

Câu 29: Hai khí có thể tồn tại trong một bình chứa ở điều kiện thường là: A. O2 và Cl2.

B. NH3 và Cl2.

B. H2S và Cl2.

D. HI và Cl2.

Câu 30: Cho 3,37 gam hỗn hợp các kim loại Mg, Fe, Cu hòa tan hết vào dung dịch HNO3 loãng, dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,06 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Đem dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 6,64 gam.

B. 5,68 gam.

C. 4,72 gam.

D. 5,2 gam.

Câu 31: Chất X có công thức phân tử C4H6O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na. Chất X có tên gọi là: A. metyl acrylic.

B. metyl metacrylat.

C. metyl axetat.

D. etyl acrylat.

Câu 32: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố phi kim có 1 electron độc thân là: A. oxi.

B. kali.

C. clo.

D. nhôm.

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, điều kiện thường ở thể khí, trong phân tử hơn kém nhau một liên kết  . Lấy 0,56 lít X (đktc) tác dụng với brom dư (trong CCl4) thì có 14,4 gam brom phản ứng. Nếu lấy 2,54 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được khối lượng kết tủa là: A. 7,14 gam.

B. 5,55 gam.

C. 7,665 gam.

D. 11,1 gam.

Câu 34 Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch axit fomic vào dung dịch đimetyl amin. (2) Cho dung dịch axit axetic vào dung dịch natri phenolat. (3) Cho phenol vào nước brom. (4) Cho anđehit axetic vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng. (5) Sục axetilen vào dung dịch H2SO4 trong H2SO4 đun nóng. Số thí nghiệm trong đó có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là: A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 2.

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 0,02 mol Fe và 0,01 mol Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,1M và HCl 0,4M thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thì xuất hiện a gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, sản phẩm khử của NO3 là khí NO duy nhất. Giá trị của a là: A. 11,48 gam.

B. 13,64 gam.

C. 2,16 gam.

D. 12,02 gam.

Câu 36: Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là: A. C, H, N.

B. C, H, N, O.

C. C, H.

D. C, H, Cl.

Câu 37: Để thu được 3,36 lít khí O2 (đktc) cần phải nhiệt phân hoàn toàn m gam tinh thể KClO3.5H2O. Giá trị của m là: A. 12,25 gam.

B. 24,50 gam.

Câu 38: Phát biểu đúng là: A. Phenol có lực axit yếu hơn ancol.

( PC WEB )

C. 21,25 gam.

D. 42,50 gam.


B. Axit axetic có tính axit mạnh hơn tính axit của axit fomic. C. Axit picric (2,4,6 - trinitrophenol) được sử dụng làm chất nổ và một lượng nhỏ được dùng làm thuốc chữa bỏng. C. C4H11N có 5 chất khi tác dụng với dung dịch HNO2 thì giải phóng N2. Câu 39: Hợp chất hữu cơ không làm mất màu brom trong CCl4 là: A. isobutilen.

B. ancol anlylic.

C. anđehit acrylic.

D. anđehit ađipic.

Câu 40: Hợp chất X có công thức phân tử C3H2O3 và hợp chất Y có công thức phân tử C3H4O2. Biết khi đun nóng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì 1 mol X hoặc 1 mol Y đều tạo ra 4 mol Ag. Tổng công thức cấu tạo của X và Y thỏa mãn điều kiện bài toán là: A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 5.

(Trích Đề thi thử THPT quốc gia 2015, Đại học Vinh) BÀI GIẢI Câu 1: Chọn C. Vì số proton trong Y lớn hơn trong X 8 hạt nên ta tìm được X là N (Z = 7) và Y là P (Z= 15). Câu 2: Chọn C. Dùng vôi tôi xử lý các chất trên (với quy mô công nghiệp). Ngoài việc xử lý được còn phải yêu cầu giá rẻ nữa. Với các ion trên về nguyên tắc ta chỉ cần cho OH- để làm kết tủa các ion. Ở đây chỉ có Ca(OH)2 hợp lý. Nếu có các chất như NaOH hay KOH thì cũng không chọn vì rất đắt tiền. Câu 3: Chọn B. Thực tế ta vẫn ngâm rau củ trong nước muối để diệt khuẩn. Tuy nhiên, nước muối diệt được khuẩn không phải do tính oxi hóa mà là làm vi khuẩn bị mất nước và chết. Câu 4: Chọn B. Ancol khi đun với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp tạo ra một anken duy nhất là: A. CH2OH chỉ có thể tạo ete, không thể tạo anken. B. Đúng, (CH3)3C - OH tách nước chỉ cho một anken. C. 2,2 - đimetylpropan - 1 - ol (CH3)3C - OH chỉ có thể cho ra ete. D. Ancol sec - butylic CH3 - CH2 - CH(OH) - CH3 cho hai anken. Câu 5: Chọn A. Các chất ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là các chất có số oxi hóa trung gian, nghĩa là vừa tăng vừa giảm được. Cần chú ý đối với các chất có nhiều nguyên tố thì phải xét hết các nguyên tố như HNO3 hay FeCl3 cũng được xem là chất có số oxi hóa trung gian. dpdd Chú ý: Với nước thì 2H2O   2H2 + O2

Câu 6: Chọn A. Câu 7: Chọn B. BTDT Ta có: n anion  0, 2(0, 002  0, 008)  0, 002(mol)   n cation  0, 001. 0

t Chú ý: Khi đun nóng thì HCO3   CO32 

 n Na 2CO3 .10H2O  0, 001  0, 0002  0, 0008  m Y  0, 2288 (gam). Câu 8: Chọn C. Các nguyên tố thuộc chu kì 3 thì lớp electron ngoài cùng có số electron tối đa là 8. Câu 9: Chọn B.

( PC WEB )


126  BTNT  Na 2SO3 :  3,9375 S  32  106 BTNT C   Na 2SO3 :  8,83  12 Giả sử lấy mỗi chất 1 gam khi đó  82 Al BTNT   NaAlO 2 :  3, 037  27  164 BTNT P   Na 3 PO 4 :  5, 29 31 

 C là lớn nhất. Câu 10: Chọn B.

n etilen glicol  0,35 Ta có: n CO2  0, 7  n TrongX  COOH  0, 7   n H2O  0, 2 BTKL   m este  m  0,35.62  0, 7.18  m  9,1.

Câu 11: Chọn D. Vì số C trong X bằng số nhóm - OH trong X nên ta có ngay:

n CO2  0, 25  n  OH  0, 25  n H2  0,125  V  2,8 lít. Câu 12: Chọn A. Có các phát biểu sau: (1) Đúng, quặng pirit là FeS2; (2) Đúng, 2H 2S  O 2  2S  2H 2 O ; (3) Đúng, theo SGK lớp 11; (4) Đúng, theo GK lớp 10; (5) Đúng, các ion NO3 , PO34 ,SO 24 có độc tính với người và động vật sống trong nước; (6) Sai, nicotin là chất độc tuy nhiên nó không phải chất gây nghiện. Câu 13: Chọn B.

H : 0, 01 mol Ta thấy: M Y  23  Y  2 , có khí H2 nghĩa là NO3 hết.  NO : 0, 03 mol Ta có: nMg (phản ứng)  BT electron   n NH  4

4,32  2, 04  0, 095 (mol)  n e  0,19 (mol). 24

0,19  0, 01.2  0, 03.3 N  0, 01 (mol) BTNT    n Na   0, 04 (mol) 8

Mg 2 : 0, 095    Na : 0, 04 BTKL   m  14,9  gam  . Trong X có:   NH : 0, 01 4  BTDT    n SO2  0,12 (mol)  4

Câu 14: Chọn D. Ta có: Cu 2  2e  Cu 0 nên CuCl2 bị khử. Câu 15: Chọn B.

( PC WEB )


 NaOH : 0,15 mol  NaHCO3 : x mol CO 2 Ta có:      Na 2 CO3 : 0,1 mol  Na 2 CO3 : y mol BTNT Na    x  2y  0,35  x  0, 25 (mol)   BTNT C     x  y  0,3  y  0, 05 (mol)  BaCl2   a = 0,05.197 = 9,85 gam.

Câu 16: Chọn B. A. Sai, người ta dùng đường glucozơ. B. Đúng, theo SGK lớp 12. C. Sai, dầu ăn là este (chất béo) còn dầu máy lấy từ quá trình khai thác dầu mỏ. D. Sai, chất xúc tác chỉ có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chứ không có tác dụng làm chuyển dịch cân bằng (tăng, giảm) hiệu suất. Câu 17: Chọn C. A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4  tạo ra đơn chất Cu. B. Sục O3 vào dung dịch KI  tạo đơn chất I2. C. Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3  không có đơn chất tạo thành. D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch Na2S  tạo đơn chất S. Câu 18: Chọn B. Bản chất của việc sơ cứu các vết bỏng do axit gây ra là loại axit càng nhanh càng tốt nếu không axit sẽ hút nước trong cơ thể và gây tổn thương rất nghiêm trọng. Thực tế chỉ cần dùng nước sạch rửa là tốt lắm rồi. Tuy nhiên, nước vôi trong (loãng cũng tốt). Với dung dịch nabica là thuốc dùng trong y tế nên rất sạch nếu có dùng là tốt nhất. Câu 19: Chọn A.

n NO  0, 04 mol Trước hết ta có:  3 n Zn  0, 08 mol Với bài toán này ta có thể dùng kỹ thuật đón đầu đơn giản như sau: 

BT NO3 Vì cuối cùng ta có muối    n Zn  NO3   0, 02 (mol). 2

    m + 0,04.108 + 5,2 = 4,16 + 5,82 + 0,02.65  m = 1,76 gam. BTKL Cu,Fe,Zn

Câu 20: Chọn D. Câu 21: Chọn B. Nước Gia-ven là hỗn hợp của NaCl, NaClO, H2O. Câu 22: Chọn C. Dễ dàng suy ra A là pentapeptit và B là H2N - CH2 - COO - C2H5.

n  x (mol)  x  y  0, 09  x  0, 03 (mol) Gọi  A   n B  y (mol) 5x  y  0, 21  y  0, 06 (mol) C4 H 9 NO 2 : 2t  H2O m  41,325  4t.18 Với thí nghiệm 2: 41,325 gam     C H N O : t x y 5 6 X  Cn H 2n 1 NO 2 : 7t mol 

( PC WEB )


7 t(14 n+47)=41,325+18.4 t   CO : 7.nt    2 BTKL  7nt.44  (2n  1).7t.9  96,975  4.18t  H O : 2n  1 .7t  2    2

nt  0, 225  n 3  t  0, 075 C4 H 9 NO 2 : 0, 06 Vậy ở thí nghiệm đầu 16,53 gam:  C x H y N 5O6 : 0, 03  M A  345  Gly  Gly  Ala  Ala 

a 0, 06  0, 03.2 4   . b 0, 03.3 3

Câu 23: Chọn D. n X  0,1  HCOOCH 3 Ta có: n CO2  0, 2   HOC  CH 2  OH  n  0, 2  Ag

 m H2O 

0,1.4.18  3, 6 gam. 2

A. m có giá trị là 3,6: đúng. B. X tác dụng được với Na: đúng vì có nhóm - OH. C. X tác dụng được với dung dịch NaOH: đúng vì có este. D. X làm hóa đỏ quỳ tím tẩm nước cất: sai vì không có chức - COOH. Câu 24: Chọn C. TNT.O  n ZnO  Ta có: B

5,14.4, 667  0, 015 mol. 100.16

Sử dụng định luật bảo toàn điện tích mở rộng: + Khi cho kim loại kiềm và kiềm thổ vào nước thì H2 bay ra bao nhiêu OH sẽ sinh ra bấy nhiêu để đảm bảo tính trung hòa của dung dịch. Vậy: n H2  0, 032 mol  n OH  0, 064 mol, đây chính là tổng số mol anion có trong dung dịch và cũng chính là tổng số mol điện tích dương. + Với clo: Ngay lập tức nó chạy vào muối của kim loại kiềm và kiềm thổ, nCl = 0,064 mol. Clo    n ZnCl2  Ta có BTNT

0, 088  0, 064  0, 012 mol. 2

BTNT Zn    n Zn (OH)2  0, 003 mol  m  0, 003.99  0, 297 gam.

Câu 25: Chọn D.

Y   HCOONa : 0, 075 mol Nhận thấy Y có tráng bạc nên:  % Na 19,83 2   C6 H 5ONa : a mol Ag:0,15

BTNT Na Và n Na 2CO3  0,1   a  0, 075  0, 2  a  0,125 .

( PC WEB )


Y C6 H 5OH : 0, 05 mol  m  2(0, 05.94  0, 075.122)  27, 7 gam.  2 HCOOC6 H 5 : 0, 075 mol

Câu 26: Chọn B.

 Fe: 2a  BT electron Ta có: m  Zn : a   2a.3  2a  4a.6  0,8.2  a  0, 05. S : 4a  BTKL   m  15, 25 gam.

Câu 27: Chọn C. Câu 28: Chọn A. Dễ dàng suy ra: M Y  90  C4 H10 O 2  X có hai nhóm - CHO. Ta có: n X 

2,1  0, 025  n -CHO  0, 05 . 90  6

 m = 0,05.2.108 = 10,8 gam. Câu 29: Chọn A. A. O2 và Cl2: không phản ứng dù là nhiệt độ cao; B. NH3 và Cl2: 2NH3 + 3Cl2  S + 2HCl; C. H2S và Cl2: H2S + Cl2  S + 2HCl; D. HI và Cl2: 2HI + Cl2  I2 + 2HCl. Câu 30: Chọn D. Ta có: n NO  0, 06  n e  0,18  n O(oxit)  0, 09 . BTKL   m oxit = 3,76 + 0,09.16 = 5,2 gam.

Câu 31: Chọn A. X là CH2 = CH - COOCH3. Câu 32: Chọn C. Chú ý: K và Al cũng có 1 electron độc thân nhưng nó là kim loại. + O2 có cấu hình là ls22s22p2

 có 2 electron độc thân. + Clo có cấu hình là ls22s22p63s23p5

 có 1 electron độc thân. Câu 33: Chọn D.

n X  0, 025 (mol) Ta có:  n Br2  0, 09 (mol)

 Số liên kết  trung bình là:  CH 2  CH  C  CH 0, 09 3 : 0, 01 (mol)   3, 6   CH 2  C  C  CH 2 0, 025 4 : 0, 015 (mol)  CH  C  C  CH 

CH  CH  C  CAg : 0, 02 mol Với 2,54 gam X thì m = 11,1 gam  2 . CAg  C  C  CAg : 0, 03 mol ( PC WEB )


Câu 34: Chọn B. (1) Không: HCOOH  CH 3  NH  CH 3  CH 3  NH 2 (HCOO)  CH 3 . (2) Không: CH 3COOH  C6 H 5ONa  C6 H 5OH  CH 3COONa. (3) Có: C6 H 5OH  3Br2  (Br)3 C6 H 5OH  3HBr. (Trắng) 0

t (4) Có: CH 3CHO  Ag 2 O   CH 3COOH  2Ag. 2

Hg (5) Có: CH  CH  H 2 O   CH 3CHO.

Câu 35: Chọn D.

n HNO3  0, 02 (mol) Ta có:    n H  0,1 (mol). n HCl  0, 08 (mol) Và 4H   NO3  3e  NO  2H 2 O. Vì cuối cùng NO3 có dư nên ta có ngay: Cu 2 : 0, 01 BTNT Fe    a  b  0, 02  BT electron  n e  0, 075   Fe 2 : a   BT electron   2a  3b  0, 055 Fe3 : b  BTNT Clo  AgCl : 0, 08 a  0, 005     a  12, 02 gam  BT electron b  0, 015   Ag : 0, 005

Câu 36: Chọn A. BT electron Tơ nitron hay olon: nCH2 = CH - CN

trùng hợp

(CH - CH)n CN

Câu 37: Chọn C. - Phương trình phản ứng: 0

MnO 2 ,t KClO3.5H2O   2KCl + 3O2 + 10H2O

- Theo đề: n O2   n KClO3 .5H2O 

3,36  0,15 mol. 22, 4

2 2 n O2  .0,15  0,1 mol. 3 3

- Khối lượng tinh thể KClO3.5H2O cần dùng: m = 0,1.212,5 = 21,25 gam. Câu 38: Chọn C. A. Sai, vì phenol tác dụng được với NaOH còn ancol thì không. B. Sai, axit axetic có tính axit yếu hơn tính axit của axit fomic. C. Đúng. D. Sai, C4H11N khi tác dụng với dung dịch HNO2 giải phóng N2 thì phải là amin bậc 1 ứng với C4H9NH2 chỉ có 4 đồng phân. Câu 39: Chọn D. Anđehit chỉ có thể tác dụng với dung dịch nước brom hay Br2 trong nước chứ trong CCl4 thì nó không tác ( PC WEB )


dụng. Câu 40: Chọn A. + CTCT của X là: HOC - CO - CHO. + Các CTCT của Y: HOC - CH(OH) - CHO, HCOOCH - CHO.

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 23 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Este X không no, mạch hở có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức đồng phân cấu tạo phù hợp với X? A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Câu 2: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số các chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là: A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 3: Khi thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (X tạo bởi từ các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 78,2 gam. Số liên kết peptit trong X là: A. 20.

B. 9.

C. 10.

D. 18.

Câu 4: Cho các phản ứng hóa học: 1. (NH4)2CO3 + CaCl2 

2. NaCO3 + CaCl2 

3. (NH4)2CO3 + Ca(OH)2 

4. K2CO3 + Ca(NO3)2 

5. H2CO3 + CaCl2 

6. CO2 + Ca(OH)2 

Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn: CO32  Ca 2  CaCO3  là: A.4.

B.3.

C.5.

D.6.

Câu 5: Hóa hơi hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai rượu no A và B thu được 1,568 lít hơi ở 81,9°C và 1,3 atm. Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng với Na dư thì giải phóng được 1,232 lít H2 (đktc). Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 7,48 gam CO2. Biết rằng B chứa nhiều hơn A một nhóm chức, công thức hai rượu là: A. C2H5OH và C3H6(OH)2.

B. C2H5OH và C2H4(OH)2.

C. C3H7OH và C2H4(OH)2.

D. C3H7OH và C3H6(OH)2.

Câu 6: Trong pin điện hóa Zn - Cu, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng? A. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu. B. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu2+. C. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn2+. D. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn. Câu 7: Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O có cùng số nguyên tử cacbon (MX < MY). Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là: A. 78,16%.

B. 60,34%.

C. 39,66%.

D. 21,84%.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là: A. C5H10O2.

B. C4H8O2.

C. C3H6O2.

D. C2H4O2.

Câu 9: Hóa hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức X và một axit no, đa chức Y (số mol X lớn hơn số mol Y), thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N2 (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 10,752 lít CO2 (đktc). Công thức cấu

( PC WEB )


tạo của X, Y lần lượt là: A. CH3 - CH2 - COOH và HOOC - COOH. B. CH3 - COOH và HOOC - CH2 - CH2COOH. C. HCOOH và HOOC - COOH. D. CH3 - COOH và HOOC - CH2 - COOH. Câu 10: Nguyên tố R có cấu hình electron nguyên tử ls22s22p63s23p3. Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là: A. RH2 và RO3.

B. RH3 và R2O5.

C. RH và R2O7.

D. RH4 và RO2.

Câu 11: Sắp xếp các loại phân đạm sau theo trình tự độ dinh dưỡng tăng dần: A. (NH2)2CO, NaNO3, NH4NO3 và (NH4)2SO4. B. NaNO3, (NH4)2SO4, NH4NO3 và (NH2)2CO. C. (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3 và (NH2)2CO. D. NH4NO3, NaNO3, (NH4)2SO4 và (NH2)2CO. Câu 12: Cho các phát biểu sau về cacbonhiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (d) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là: A.4.

B.3.

C.6.

D.5.

Câu 13: Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là: A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

Câu 14: Câu nào không đúng trong các câu sau? A. Ăn mòn điện hóa là sự phá hủy kim loại, hợp kim do kim loại, hợp kim tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện. B. Ở cực âm xảy ra sự oxi hóa và cực dương xảy ra sự khử. C. Bản chất của ân mòn điện hóa là quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt các điện cực. D. Ở cực âm xảy ra sự khử và cực dương xảy ra sự oxi hóa. Câu 15: Dẫn từ từ khí C2H4 vào dung dịch KMnO4, hiện tượng quan sát được là: A. Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành không màu. B. Dung dịch không màu chuyển sang màu tím. C. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu xanh của C2H4(OH)2. D. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu nâu đen. Câu 16: Khi cho x mol hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra x mol khí. Mặt khác, x mol chất X phản ứng vừa đủ với 2x mol NaOH. Tên gọi của X là: A. axit 3 - hiđroxipropanoic.

( PC WEB )

B. axit ađipic.


C. ancol o - hiđroxibenzylic.

D. axit salixylic.

Câu 17: Hợp chất hữu cơ X phân tử vòng benzen, công thức phân tử là C7H8O2. Để phản ứng với 3,1 gam chất X cần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch NaOH 0,2M. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là: A. 6.

B. 12.

C. 3.

D. 9.

Câu 18: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? A. Tơ lapsan.

B. Tơ nilon - 7.

C. Tơ nilon - 6,6.

D. Tơ nitron.

Câu 19: Để tách hỗn hợp Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch: A. HCl.

B. NaOH.

C. HNO3.

D. Fe2(SO4)3.

Câu 20: Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron? A. Nguyên tử Na.

B. Nguyên tử S.

C. Ion clorua Cl-.

D. Ion kali K+.

Câu 21: Cho bột Cu vào 200ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và HNO3 1M cho tới dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và sản phẩm khử duy nhất là NO. Cô cạn dung dịch X, khối lượng muối khan thu được là: A. 25,4 gam.

B. 28,2 gam.

C. 24 gam.

D. 52,2 gam.

Câu 22: Hiđrocacbon Y có công thức: (CH3)3C - CH(C2H5) - CH = C(CH3)2. Tên gọi của Y theo danh pháp quốc tế (IUPAC) là: A. 2,2,5 - trimetyl - 3 - etylhex - 4 - en.

B. 2,2,5 - trimetyl - 4 - etylhex - 4 - en.

C. 4 - etyl - 2,2,5 - trimetylhex - 2 - en.

D. 3 - etyl - 2,2,5 - trimetylhex - 4 - en.

Câu 23: Cho cân bằng: C(r)  CO 2 (k)  2CO(k) . Ở 550°C hằng số cân bằng Kc của phản ứng trên bằng 2.10-3. Người ta cho 0,2 mol C và 1 mol CO2 vào một bình kín dung tích 22,4 lít (không chứa không khí). Nâng dần nhiệt độ trong bình lên đến 550°C và giữ nhiệt độ đó để cho cân bằng được thiết lập. Số mol CO trong bình là: A. 0,01 mol.

B. 0,02 mol.

C. 0,1 mol.

D. 0,2 mol.

Câu 24: Cho phương trình phản ứng aFe3O4 + bHNO3  cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỷ lệ a : b là: A. 3 : 10.

B. 1 : 3.

C. 3 : 28.

D. 1 : 14.

Câu 25: Cho các chất sau: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là: A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol/l bằng nhau. Hai kim loại trong hỗn hợp X là: A. Mg và Ca.

B. Be và Mg.

C. Be và Ca.

D. Mg và Sr.

Câu 27: Cho phản ứng: 2CO  CO2 + C. Để tốc độ phản ứng trên tăng lên 4 lần thì nồng độ của CO phải tăng lên: A. 2 lần.

B. 3 lần.

C. 4 lần.

D. 8 lần.

Câu 28: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa V lít dung dịch Al2(SO4)3 có nồng độ C (mol/l). Mối quan hệ giữa khối lượng kết tủa (gam) và số mol OH- được biểu diễn như đồ thị sau:

( PC WEB )


Để lượng kết tủa không đổi thì thể tích dung dịch Ba(OH)2 nhỏ nhất cần dùng là: A. 30 ml.

B. 80 ml.

C. 60 ml.

D. 45 ml.

Câu 29: Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho SiO2 tác dụng với axit HF. (b) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S. (c) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng. (d) Cho CaOCl2 tác dụng với HCl đặc. (e) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH. (f) Cho khí O3 tác dụng với Ag. (g) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng. Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là: A. 6.

B. 7.

C. 5.

D. 4.

Câu 30: Khi cho Kali đicromat vào dung dịch HCl dư, đun nóng xảy ra phản ứng: K2Cr2O7 + HCl  HCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Nếu dùng 5,88 gam K2Cr2O7 thì số mol HCl bị oxi hóa là: A. 0,14 mol.

B. 0,28 mol.

C. 0,12 mol.

D. 0,06 mol.

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi rượu X thu được ba thể tích CO2, thể tích oxi cần dùng để đốt cháy bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Công thức của rượu X là: A. C3H5(OH)3.

B. C3H7OH.

C. C3H5OH.

D. C3H6(OH)2.

Câu 32: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X. Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m1 và m2 là: A. 8,10 và 5,43 gam.

B. 1,08 và 5,43 gam.

C. 0,54 và 5,16 gam.

D. 1,08 và 5,16 gam.

Câu 33: Thực hiện phản ứng tráng gương 36 gam dung dịch fructozơ 10% với lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, nếu hiệu suất phản ứng 40% thì khối lượng bạc kim loại thu được là: A. 2,16 gam.

B. 2,592 gam.

C. 1,728 gam.

D. 4,32 gam.

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X, dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là: A. 90 ml.

B. 30 ml.

C. 60 ml.

D. 120 ml.

Câu 35: Dãy các ion sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

( PC WEB )


A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.

B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.

Câu 36: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 15,2 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) giá trị của V là: A. 300 ml.

B. 100ml.

C. 200ml.

D. 150ml.

Câu 37: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2, cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (đktc) phản ứng là: A. 2,016 lít.

B. 1,008 lít.

C. 0,672 lít.

D. 1,344 lít.

Câu 38: Với công thức phân tử C5H12O có bao nhiêu đồng phân rượu no, đơn chức, bậc 2? A. 1.

B. 4.

C. 8.

D. 3.

Câu 39: Một este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi là 2,6875. Khi thủy phân este trên thì sản phẩm sinh ra có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn các tính chất trên là: A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Câu 40: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong hai nguyên tử M và X tương ứng là 58 và 52. Hợp chất MXn chứa liên kết: A. ion.

B. cộng hóa trị không phân cực.

C. cho nhận.

D. cộng hóa trị phân cực. (Trích Đề thi thử THPT quốc gia 2015, Đại học Sư phạm Hà Nội) BÀI GIẢI

Câu 1: Chọn C. Ta có: M X  3,125.32  100  C5 H8O 2 Chú ý: Đồng phân cấu tạo nghĩa là không tính đồng phân hình học. + HCOOCH = CH - CH2 - CH3; + HCOOCH = C(CH3) - CH3; + CH3COOCH = CH - CH3; + CH3CH2COOCH = CH2. Câu 2: Chọn A. Chỉ có glucozơ là không tham gia phản ứng thủy phân. Câu 3: Chọn B. Gọi số liên kết peptit là n. Khối lượng peptit là m. Ta sẽ tư duy từng bước như sau: Khối lượng amino axit là: m + 0,1n.18. Số mol NaOH phản ứng và dư là: 2.0,1(n + 1). Số mol nước sinh ra (bằng số mol NaOH phản ứng): 0,1 (n + 1). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là: m + 0,1.18n + 0,1.2(n + 1).40 - 0,1.18(n + 1) = m + 8(n + 1) - 1,8

 m + 8(n + 1) - 1,8 - m = 8(n + 1) - 1,8 = 78,2 gam  n = 9. Câu 4: Chọn B.

( PC WEB )


1. CO32  Ca 2  CaCO3  . 2. CO32  Ca 2  CaCO3  . 3. 2NH 4  CO32  Ca 2  2OH   CaCO3  2NH 3  2H 2 O. 4. CO32  Ca 2  CaCO3  . 5. Không phản ứng. 6. CO 2  Ca 2  2OH   CaCO3   H 2 O. Câu 5: Chọn C. 1,3.1,568  n X  0, 082.(273  81,9)  0, 07 mol    n OH(trong A  B)  0,11 mol Ta có: n H2  0, 055 mol BTNT  n CO2 : 0,17 mol 

n  a a  b  0, 07 a  0, 03 (mol)  A   n B  b a  2b  0,11 b  0, 04 (mol) Gọi số C trong A, B là x, y. Bảo toàn nguyên tố C, ta có:

x  3 0, 03x  0, 04y  0,17  3x  4y  17    y  2 (chon C) Câu 6: Chọn B. Câu 7: Chọn D.

n X  Y  0,1 n X  n HCHO  0, 03 (mol) Ta có:   n Ag  0, 26 n Y  n HCOOH  0, 07 (mol)  %X 

0, 03.30  21,84%. 0, 03.30  0, 07.46

Câu 8: Chọn C. n X  0,15 (mol)  Ta có: n CO2  0, 45 (mol)  C3 H 6 O 2 .  n H2O  0, 45 (mol)

Câu 9: Chọn D. m hh  15,52 (gam)  Ta có: m hh  0, 2 (mol)  loại đáp án C vì khi cháy không thể cho 0,48 mol CO2. n  0, 48 (mol)  CO2

n  0, 08 (mol) Với phương án A:  X  loại. n Y  0,12 (mol) n  0,16 (mol) Với phương án B:  X  m hh  14,32 gam  loại. n Y  0, 04 (mol)

( PC WEB )


n  0,12 (mol) Với phương án D:  X  m hh  15,52 gam  hợp lí. n Y  0, 08 (mol) Câu 10: Chọn B. R là P  PH3 và P2O5. Câu 11: Chọn B. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá qua hàm lượng %N trong phân. NaNO3   NH 4 2 SO 4  NH 4 NO3   NH 2 2 CO        16,46%

21,21%

35%

46,67%

Câu 12: Chọn A. (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước  Đúng; (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit  Đúng; (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam  Đúng; (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất  Sai; (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag  Đúng; (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol  Sai. Câu 13: Chọn A. Các kim loại phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là: Na và K. Câu 14: Chọn D. Câu 15: Chọn D.

3CH 2  CH 2  2KMnO 4  4H 2 O  3CH 2 (OH)  CH 2 (OH)  2MnO 2  2KOH. Câu 16: Chọn D. A. HO  CH 2  CH 2  COOH loại vì n X : n NaOH  1:1. B. HOOC - [CH2]4 - COOH loại vì n X : n CO2  1: 2. C. HO  C6 H 4  CH 2  OH loại vì n X : n NaOH  1:1. . D. HO - C6H4 - COOH (thỏa mãn). Câu 17: Chọn A.

n  0, 025 Ta có:  X  X là phenol hai chức. n NaOH  0, 05 Câu 18: Chọn D. Tơ lapsan: HOOC - C6H4 - COOH + HO - [CH2]2 - OH đồng trùng ngưng lapsan HOOC - [CH2]6 - NH2 trùng ngưng nilon - 7 HOOC - [CH2]4 - COOH + H2O - [CH2]6 - NH2 đồng trùng ngưng nilon - 6,6 Tơ nitron hay olon: nCH2 = CH - CN

trùng hợp

( CH2 - CH )n CN

Câu 19: Chọn D. Câu 20: Chọn D. Khi nguyên tử trung hòa về điện thì số proton và số electron bằng nhau. Khi nguyên tử nhường electron

( PC WEB )


trở thành ion dương thì số proton sẽ nhiều hơn số electron. Câu 21: Chọn A.

n H  0, 4  Ta có: nNO3  0, 2 4H   NO   3e  NO  2H O 3 2 

 Số mol e nhường nhận phải tính theo H+ BT electron  n e  0,3   n Cu

Cu 2 : 0,15 mol  BTKL  0,15 (mol)   m  25, 4 gam SO 24 : 0,1 mol .  NO  : 0,1 mol 3 

Câu 22: Chọn C. Đánh số từ đầu gần có nối đôi và gọi tên theo bảng chữ cái. Câu 23: Chọn D. 2

Đặt n CO

 a   22, 4  2 [CO]   2.103  a  0, 2 (mol).  a  KC   CO2  1  0,5a 22, 4

Câu 24: Chọn C. Phương trình tường minh là:

3Fe3O 4  28HNO3  9Fe  NO3 3  NO  14H 2 O. Câu 25: Chọn A. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2. Câu 26: Chọn C. BTNT Clo + Nếu dung dịch Y chỉ có muối thì   n X  0,125  M  19, 6.

X phải có Be 

0,125 (9  R)  2, 45  A  B  30, 2 (loại). 2

ACl2 : 0, 05 Be  + Vậy Y chứa HCl dư và Y BCl2 : 0, 05  0, 05(A  B)  2, 45  A  B  49  . Ca HCl : 0, 05  Câu 27: Chọn A. Gọi x là nồng độ của CO tốc độ phản ứng là v1; y là nồng độ của CO tốc độ phản ứng là v2. Ta có:

v 2  4v1  v1  kx 2 ; v 2  ky 2  ky 2  4kx 2  y  2x. Vậy để tốc độ phản ứng trên tăng lên 4 lần thì nồng độ của CO phải tăng lên 2 lần. Câu 28: Chọn B. - Các phương trình phản ứng:

Ba 2  SO 24  BaSO 4  3OH   Al3  Al(OH)3 Al(OH)3  OH   AlO 2  H 2 O (tan vào dung dịch)

( PC WEB )


- Trên đồ thị, ta thấy: n BaSO4 

m BaSO4 233

2, 796  0, 012 mol. 233

- Để lượng kết tủa không đổi thì: n OH min  4n Al3 . Với: n Al3 

2 2 n SO2  .0, 012  0, 008 mol  n OH min  4.0, 008  0, 032 mol. 4 3 3

- Thể tích dung dịch Ba(OH)2 nhỏ nhất cần dùng là: VBa (OH)2 min 

0, 032  0, 08 lít = 80 ml. 2.0, 2

Câu 29: Chọn A. (a) Không, SiO 2  4HF  SiF4  2H 2 O. (b) Có, SO 2  H 2S  3S  2H 2 O. 0

t (c) Có, 2NH 3  3CuO   3Cu  N 2  3H 2 O.

(d) Có, CaOCl2  2HCl  CaCl2  Cl2  H 2 O. (e) Có, Si  2NaOH  H 2 O  Na 2SiO3  2H 2  . (f) Có, 2Ag  O3  Ag 2 O  O 2 . 0

t (g) Có, NH 4 Cl  NaNO 2   N 2  2H 2 O  NaCl.

Câu 30: Chọn C. BT electron Ta có: n K 2Cr2O7  0, 02   n Cl0  0, 02.2.(6  3)  0,12 (mol).

Câu 31: Chọn B. Lấy 1 mol ancol đem đốt thu được 3 mol CO2  X có 3 C trong phân tử.

n CO  3 BTNT O Ta có: n X  1   2   n O(trong X)  3.2  4  1,5.3.2  1  C3 H 7 OH n H2O  4 Câu 32: Chọn B. Vì có khí H2 bay ra chứng tỏ có Al dư.

Cu 2 : 0, 03 BTDT Ta có:    n Al3  0, 03 mol. Ag : 0, 03 BT electron Và n H2  0, 015 mol   n Al  0, 01 mol.

BTNT Al   m1  0, 04.27  1, 08 gam. BTKL   m2 = 0,03.64 + 0,03.108 + 0,01.27 = 5,43 gam.

Câu 33: Chọn C. Ta có: n fructozo 

36.0,1 H  40%  0, 02  n Ag  0, 4.0, 02.2  0, 016 mol. 180

 m = 1,728 gam. Câu 34: Chọn C. Ta có: n Fe  0,15 mol  n Fe2  0,15 mol  n e  0,15 mol .

( PC WEB )


BT electron   n KMnO4 

0,15 0, 03  0, 03 mol  V   0, 06 lít  60 ml. 5 0,5

Câu 35: Chọn C. Câu 36: Chọn A. BT electron Có khí H2 nên có Al dư. Ta có: n H2  0,15   n Al  0,1 mol. BTNT O n Cr2O3  0,1 mol   n Al2O3  0,1   n Al  0,3 mol. BTNT Al BTNT Na   n NaAlO2  0,3 mol   V  300 (ml).

Câu 37: Chọn B.

 Zn : a mol  BTKL Ta có: Cr : a mol   8,98=a(65+52+119)+35,5(2a+2a+2a). Sn : a mol 

 a = 0,02 mol. BT electron   n e  2a  3a  4a  0,18 mol  n O2  0, 045 mol  V  1, 008 lít

Câu 38: Chọn D. Các đồng phân ancol bậc 2 là: + CH3CH2CH2CH(OH)CH3. + CH3CH2CH(OH)CH2CH3. + CH3CH(OH)CH(CH3)CH3. Câu 39: Chọn C. Ta có: M  2, 6875.32  86  C4 H 6 O 2 . Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn các tính chất là: HCOOCH = CH - CH3;

HCOOCH2 - CH = CH2;

HCOOC(CH3) = CH2;

CH3COOCH = CH2

Câu 40: Chọn A.

2p  n M  58  kali Ta có:  M  KCl chứa liên kết ion. 2p X  n X  52  clo

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 24 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền là Thành phần phần trăm theo khối lượng của A. 8,92

37 17

35 17

Cl chiếm 75,77% tổng số nguyên tử, còn lại là

37 17

Cl .

Cl trong HClO4 là:

B. 8,79.

C. 8,56.

D. 8,43.

Câu 2: Cho các cân bằng: CH 4(k )  H 2 O(k )  CO(k )  3H 2(k )

(a)

CO 2 k   H 2 k   CO k   H 2 O k 

(b)

2SO 2 k   O 2 k   2SO3 k 

(c)

2HI(k )  H 2(k )  I 2(k )

(d)

N 2 O 4(k )  2NO 2(k )

(e)

Có bao nhiêu cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm dung tích của bình phản ứng ở nhiệt độ không đổi? A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 1.

Câu 3: Cho phản ứng: C6H5-CH = CH2 + KMnO4  C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O. Khi có 10 phân tử KMnO4 phản ứng thì số nguyên tử cacbon bị oxi hóa là: A. 4.

B. 3.

C. 6.

D. 10.

Câu 4: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của: A. NH4H2PO4 và KNO3.

B. (NH4)2HPO4 và KNO3.

C. (NH4)3PO4 và KNO3.

D. (NH4)2HPO4 và NaNO3.

Câu 5: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng thì vai trò của NaNO3 trong phản ứng là: A. chất xúc tác.

B. môi trường,

C. chất khử.

D. chất oxi hóa.

Câu 6: Trong các thí nghiệm sau: (1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF. (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S. (3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng. (4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc. (5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH. (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag. (7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng. (8) Cho khí F2 vào nước trong. (9) Nhiệt phân Cu(NO3)2. (10) Sục khí Clo vào dung dịch NaOH. Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là: A.7.

( PC WEB )

B.6.

C.9.

D.8.


Câu 7: Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc. Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây để thu hổi thủy ngân là tốt nhất? A. Cát.

B. Lưu huỳnh.

C. Than.

D. Muối ăn.

C. tính dẫn điện.

D. tính dẻo.

Câu 8: Tính chất hóa học chung của kim loại là: A. tính oxi hóa.

B. tính khử.

Câu 9: Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân? A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

Câu 10: Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol); Mg2+ (0,02 mol); Ca2+ (0,04 mol); Cl- (0,02 mol); HCO3 (0,12 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc: A. là nước mềm.

B. có tính cứng vĩnh cửu.

C. có tính cứng toàn phần.

D. có tính cứng tạm thời.

Câu 11: Cho 7 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 500ml dung dịch AgNO3 khuấy kỹ hỗn hợp. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc rửa kết tủa thu được dung dịch X và m gam chất rắn B. Thêm lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, lọc rửa kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn C có khối lượng 7,6 gam. Giá trị lớn nhất của m là: A. 21,44 gam.

B. 22,20 gam.

C. 21,80 gam.

D. 22,50 gam.

Câu 12: Khẳng định nào sau đây không đúng? A. Tất cả kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường. B. Các kim loại kiềm đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng. C. Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O. D. NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm. Câu 13: Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là: A. Zn.

B. Fe.

C. Cr.

D. Al.

Câu 14: Hòa tan 8,0 gam hỗn hợp gồm Ca và oxit RO (R có hóa trị không đổi) cần dùng 200 ml dung dịch HCl 2M. Kim loại R là: A. Cu.

B. Mg.

C. Ba.

D. Be.

Câu 15: X là dung dịch Al2(SO4)3, Y là dung dịch Ba(OH)2. Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung dịch Y thu được 8,55 gam kết tủa. Trộn 200 ml dung dịch X với 500 ml dung dịch Y thu được 12,045 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch X là: A. 0,075M.

B. 0,100M.

C. 0,150MM.

D. 0,050M.

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm trong dung dịch chứa HCl và HNO3 thu được 3,36 lít hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, dung dịch còn lại chỉ chứa muối của cation Al3+. Đem toàn bộ lượng hỗn hợp khí Y trộn với 1 lít oxi thu được 3,688 lít hỗn hợp gồm 3 khí. Biết thể tích các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn và khối lượng của hỗn hợp khí Y nhỏ hơn 2 gam. Giá trị của m là: A. 9,72 gam.

B. 8,10gam.

C. 3,24 gam.

D. 4,05 gam.

Câu 17: Crom và sắt tác dụng với chất nào sau đây đều tạo ra hợp chất có mức oxi hóa +2? A. S.

B. HNO3.

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

( PC WEB )

C. HCl.

D. Cl2.


1. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH. 2. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr. 3. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. 4. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO 24 . 5. CrO3 là một oxit axit. 6. Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành muối Cr3+. Số phát biểu đúng là: A. 2.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 19: Cho 11,2 gam Fe vào 300ml dung dịch (HNO3 0,5M và HCl 2M) thu được khí NO duy nhất và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch KMnO4/H2SO4 loãng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng KMnO4 đã bị khử là: A. 4,71 gam.

B. 23,70 gam.

C. 18,96 gam.

D. 20,14 gam.

Câu 20: Cho các chất: Al, Fe3O4, NaHCO3, Fe(NO3)2, Cr2O3, Cr(OH)3. Số chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH loãng là: A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

Câu 21: Dùng chất nào sau đây phân biệt 2 khí SO2 và CO2 bằng phương pháp hóa học? A. Dung dịch HCl.

B. Nước vôi trong.

C. Dung dịch NaOH.

D. Dung dịch nước brom.

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam. Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là: A. 0,4 mol.

B. 1,4 mol.

C. 1,9 mol.

D. 1,5 mol.

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 4,92 gam hỗn hợp A gồm (Al, Fe) trong 390 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch B. Thêm 800 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B thu được kết tủa C, lọc kết tủa C, rửa sạch sấy khô nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 7,5 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 85,6%.

B. 65,8%.

C. 20,8%.

D. 16,5%.

Câu 24: Hòa tan 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4% sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2). Cho 500 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn. Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy hoàn toàn. Nồng độ % của Fe(NO3)3 trong X là: A. 13,56%.

B. 20,20%.

C. 40,69%.

D. 12,20%.

Câu 25: Hòa tan hết 10,62 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn vào 800ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaNO3 0,45 M và H2SO4 1M thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí NO (duy nhất). Dung dịch Y hòa tan được tối đa m gam bột sắt và thu được V lít khí. Các khí đo ở đktc và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các thí nghiệm trên. Giá trị của m và V lần lượt là: A. 24,64 gam và 6,272 lít.

B. 20,16 gm và 4,48 lít.

C. 24,64 gam và 4,48 lít.

D. 20,16 gam và 6,272 lít.

Câu 26: Khi tiến hành thí nghiệm sinh ra các khí độc như: SO2, H2S, Cl2, NO2. Để hạn chế các khí này ( PC WEB )


thoát ra từ ống nghiệm một cách có hiệu quả nhất, chúng ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm: A. giấm ăn.

B. kiềm.

C. dung dịch HCl.

D. nước.

Câu 27: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là: A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 28: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là: A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Y. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 170°C (H = 100%) thu được 0,015 mol anken Z. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng CaO dư thấy khối lượng bình tăng 7,75 gam. Công thức phân tử của chất có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp X là: A. C4H8O2.

B. C5H10O2.

C. C3H6O3.

D. C4H10O2.

C. amin bậc III.

D. amin bậc IV.

Câu 30: Hợp chất etyl amin là: A. amin bậc II.

B. amin bậc I.

Câu 31: Để thu được poli (vinylancol): ( CH2 - CH )n người ta tiến hành: OH A. trùng hợp ancol acrylic. B. thủy phân poli (vinyl axetat) trong môi trường kiềm. C. trùng hợp ancol vinylic. D. trùng ngưng glyxin. A B Câu 32: Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin   X; Glyxin   Y. Các chất X và Y:

A. đều là ClH3NCH2COOH và ClHH3NCH2COONa. B. lần lượt là ClH3NCH2COONa và ClH3NCH2COONa. C. lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa. D. lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa. Câu 33: Khi thủy phân hoàn toàn 0,25 mol peptit X mạch hở (X tạo thành từ các amino axit có một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH) bằng dung dịch KOH (dư 15% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 253,1 gam. Số liên kết peptit trong X là: A. 10.

B. 15.

C. 16.

D. 9.

Câu 34: Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit X (MX = 293) thu được hai peptit Y và Z. Biết 0,472 gam Y phản ứng vừa đủ với 18ml dung dịch HCl 0,22M đun nóng và 0,666 gam Z phản ứng vừa đủ với 14,7ml dung dịch NaOH 1,6% (d = 1,022 gam/ml) đun nóng. Biết rằng khi thủy phân hoàn toàn X thu được hỗn hợp 3 amino axit là glyxin, alanin và phenyl alanin. Công thức cấu tạo của X là: A. Ala - Phe - Gly. B. Gly - Phe - Ala - Gly.

( PC WEB )


C. Ala - Phe - Gly - Ala. D. Gly - Ala - Phe. Câu 35: Cho hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 4,48 lít khí (đktc). Tổng số mol của hai chất trong hỗn hợp đầu là: A. 0,2 mol.

B. 0,3 mol.

C. 0,4 mol.

D. 0,6 mol.

Câu 36: Một este E mạch hở có công thức phân tử C4H6O2. Thủy phân E trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên? A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 37: Người bị lao phổi sống gần rừng thông có thể khỏi được bệnh vì gần rừng thông có: A. nhựa thông.

B. cacbon do thông cháy.

C. một ít ozon.

D. khí CO2.

Câu 38: Cho dãy các chất: CH4; C2H2; C2H4; C2H5OH; CH2 = CH - COOH; C6H5NH2 (anilin); C6H5OH (phenol); C6H6 (benzen); CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là: A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 39: Hòa tan 6,85 gam một kim loại kiềm thổ M vào 100 gam nước thu được 100ml dung dịch A (d = 1,0675 gam/ml). Đốt cháy 0,92 gam chất hữu cơ X thu được CO2 và 0,72 gam nước. Cho toàn bộ lượng CO2 thu được vào 100 ml dung dịch A trên, thu được 5,91 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, công thức phân tử của X là: A. C3H8O2.

B. C7H8.

C. C4H8O3.

D. C6H6.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 5,52 gam chất X thu được hỗn hợp khí và hơi A gồm CO2, HCl, H2O và N2. Cho một phần A đi chậm qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 6,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 1,82 gam và có 0,112 lít khí không bị hấp thụ. Phần còn lại của A cho lội chậm qua dung dịch AgNO3 trong HNO3 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 2,66 gam và có 5,74 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phân tử khối X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 172,0.

B. 188,0.

C. 182,0.

D. 175,0.

(Trích Đề thi thử THPT quốc gia 2015, THPX chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An) BÀI GIẢI Câu 1: Chọn A. Ta có: M Cl 

24, 23.37  75, 77.37  35,5. 100

Trong 1 mol HclO4 thì 37 %17 Cl 

37 17

Cl có 0,2423 mol nên:

0, 2423.37 .100%  8,92%. 1  35,5  16.4

Câu 2: Chọn D. Giảm thể tích nghĩa là tăng áp suất  cân bằng sẽ dịch chuyển về phía áp suất giảm (ít phân tử khí)

CH 4(k )  H 2 O(k )  CO(k )  3H 2(k )

(a)  Cân bằng dịch trái

CO 2(k )  H 2(k )  CO(k )  H 2 O(k )

(b)  Không chuyển dịch

2SO 2(k )  O 2(k )  2SO3(k )

(c)  Cân bằng dịch phải

2HI(k )  H 2(k )  I 2(k )

(d)  Không chuyển dịch

( PC WEB )


N 2 O 4(k )  2NO 2(k )

(e)  Cân bằng dịch trái

Câu 3: Chọn C. Với các phản ứng oxi hóa khử có chất hữu cơ tham gia, cần chú ý cách xác định số oxi hóa của C.

C H  C( 1) H  C( 2) H 2  10e  C6 H 5  C( 3) OOK  K 2 C( 4) O3 Ta có:  6 57 4 Mn  3e  Mn Vậy có 10 phân tử KMnO4 thì cần 3 phân tử C6H5 - CH = CH2 hay 6 nguyên tử C bị oxi hóa. Câu 4: Chọn B. - Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3. - Phân bón amophot là hỗn hợp của NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. - Phân urê có công thức là (NH2)2CO. Câu 5: Chọn D. Trong môi trường axit, NaNO3 có tính oxi hóa. Câu 6: Chọn D. (1) Không, SiO 2  4HF  SiF4  2H 2 O. (2) Có, SO 2  H 2S  3S  2H 2 O. 0

t (3) Có, 2NH 3  3CuO   3Cu  N 2  3H 2 O.

(4) Có, CaOCl2  2HCl  CaCl2  Cl2  H 2 O. (5) Có, Si  2NaOH  H 2 O  Na 2SiO3  2H 2  . (6) Có, 2Ag  O3  Ag 2 O  O 2 . 0

t (7) Có, NH 4 Cl  NaNO 2   N 2  2H 2 O  NaCl. 0

t (8) Có, 2F2  2H 2 O   4HF  O 2

1 t 0 thuong   CuO  2NO 2  O 2 . (9) Có, Cu  NO3 2  2

(10) Không, Cl2  NaOH  NaCl  NaClO  H 2 O. Câu 7: Chọn B. Vì Hg có tính chất rất đặc biệt là tác dụng với S ở nhiệt độ thường tạo sản phẩm HgS không độc. Câu 8: Chọn B. Câu 9: Chọn A. Phương pháp điện phân (nóng chảy) được dùng để điều chế các kim loại mạnh (Na, Al). Câu 10: Chọn A. 0

- Đun sôi: 2HCO3 t  CO32  CO 2  H 2 O - Vì Mg 2  CO32  MgCO3 ;Ca 2  CO32  CaCO3  (vừa đủ) nên nước trong cốc sau khi đun là nước mềm (không có các ion Mg2+ và Ca2+). Câu 11: Chọn C. - Nếu A chỉ là Cu thì Ag cũng bị đẩy ra hết  dung dịch X không còn Ag+. - Nếu C chỉ có Fe2O3 thì:

( PC WEB )


BTNT Fe   n TrongX  0, 0475.2  0, 095  n NO  0,19 (mol). Fe2 3

BTKL   m = (7 - 0,095.56) + 0,19.108 = 22,2 (gam).

- Nếu C là Fe2O3 và CuO thì: BTKL   m  (7  0, 095.X)  0,19.108  22, 2 (gam).

m = (7 - 0,095. X) + 0,19.108 < 22,2 (gam). Vậy m  22, 2; X  56 do có Fe và Cu. Câu 12: Chọn A. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là sai (ví dụ: Be và Mg không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường). Câu 13: Chọn D. Câu 14: Chọn B. Ta có: n HCl  0, 4  n hh  0, 2M hh  40  Mg. Câu 15: Chọn A. Nhận xét, do kết tủa lần 2 lớn hơn lần 1 nên lần 1 kết tủa chưa cực đại. Và

5 .8,55  14, 25  12, 045 nên lần 2 kết tủa đã bị hòa tan 1 phần. 3

BT OH [X]  x TN.1 n OH  0, 6y     Al(OH) 2 : 0, 2y Ta gọi:      BTNT Ba n  0,3y  BaSO 4 : 0,3y   [Y]  y  Ba 2 

 8,55 = 0,2y.78 + 0,3y.233  y =0,1 Với thí nghiệm 2: Ba(OH)2 có dư nên:

Al3 : 0, 4x Ba 2 : 0, 05 mol   2  SO 4 : 0, 6x OH : 0,1 mol BaSO 4 : 0, 6x  12, 045  Al(OH)3 : t  0,1  0, 4x.3  (0, 4x  t)

 12,045 gam = 233.0,6x + 78(1,6x - 0,1)  x = 0,075 mol. Câu 16: Chọn C. 2   13,33 m Y  2  Y  0,15 Do  Y  O  V   2

H : 0, 09 mol  Y 2  n e  0, 09.2  0, 06.3  0,36.  NO : 0, 06 mol BT electron  m 

0,36 .27  3, 24 (gam). 3

Câu 17: Chọn C. Câu 18: Chọn B. 1. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH  Đúng. 2. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr  Sai (thành Cr2+).

( PC WEB )


3. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3  Đúng. 4. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO 24  Đúng. 5. CrO3 là một oxit axit  Đúng. 6. Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành muối Cr3+  Sai (tạo Cr2+). Câu 19: Chọn B. n Fe  0, 2 mol  Ta có: n H  0, 75 mol theo phương trình 4H   NO3  3e  NO  2H 2 O n   0,15 mol  NO3

Fe 2 : a  Fe tan hết và tạo  BTNT Fe  Fe3 : 0, 2  a   BT electron   2a + 3(0,2 - a) = 0,15.3  a = 0,15 (mol).

BT electron   n KMnO4 

0,15 0, 6  0,15  m  23, 7 gam. 5  5  2 Fe

Cl

Câu 20: Chọn A. Số chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH loãng là: Al, NaHCO3, Fe(NO3)2, Cr(OH)3. Chú ý: Cr2O3 chỉ tác dụng với NaOH đặc. Câu 21: Chọn D. SO2 làm mất màu nước brom còn CO2 thì không: SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4. Câu 22: Chọn C. Vì Z là hỗn hợp hai hợp chất nên không có N2.

 NO : a a  b  0, 2 a  0,1 (mol) n Z  0, 2     N 2 O : b 30a  44b  7, 4 b  0,1 (mol) CDLBT Nếu n NH4 NO3  a  122,3  25,3  80a  62(8a  0,1.3  0,1.8).

 a = 0,05 (mol). BTNT N   n HNO3  0,1 0,1.2 05  0,1.3  0,1.8 05.2    8.0,     0,    1,9 (mol). Z

NO3

NH 4 NO3

Câu 23: Chọn B. Để giải bài toán này ta suy luận như sau: - Trước hết, Na cuối cùng đi vào đâu? BTNT Clo BTNT Na   n NaCl  0, 78;   n NaAlO2  0,8  0, 78  0, 02 (mol).

- Nếu Na có trong NaOH (dư) thì sao? Điều này sẽ vô lý. Vì nếu có NaOH dư nghĩa là chất rắn chỉ là Fe2O3 và nó sẽ có khối lượng nhỏ hơn 7,5 gam.

 Al: a - Từ đó: 4,92   Fe: b

( PC WEB )

Các định luật bảo toàn

Fe 2 O3 : 0,5b  7,5  a  0, 02 Al2 O3 : 2


27a  56b  42 a  0,12 0,12.27 Và    %Al   65,85%. 4,92 51(a  0, 02)  80b  7,5 b  0, 03 Câu 24: Chọn A.

n HNO3  0, 7 (mol) Ta có:  n KOH  0,5 (mol) BTKL   n OTrong oxit 

16  11, 6  0, 275 (mol)  n e (max)  0, 275.2  0,55  0,5 16

BTKL  56a+64b=11,6 a  0,15 (mol) Fe : a   Và 11, 6    BT eletron   3a+2b=0,55 b  0, 05 (mol) Cu : b  

BTNT K  m KNO2  0,5.85  42,5  41, 05 (vô lí). - Nếu T chỉ có KNO2 thì  BTKL  85x+56y=41,05  x  0, 45 (mol) KNO 2 : x    T là: 41, 05    BTNT K   x  y  0, 5 KOH : y  y  0, 05 (mol)  

Cu 2 : 0, 05  3 Fe : t  X là:  BTNT Fe  Fe 2 : 0,15  t    NO  : 0, 45 3  BTDT   0, 05.2  3t  2(0,15  t)  0, 45  t  0, 05 (mol) BTKL  11, 6  0, 7.63  11, 6  0, 45.62  m B  0,35.18  m B  9,9 (gam).

 %Fe  NO3 3 

0, 05.242  13,565%. 11, 6  87,5  9,9

Câu 25: Chọn A.  n   0,36 mol  NO3  Ta có: n H  1, 6 mol  Fe : 0,12 mol n NO  1,16 mol  n e  0, 48mol  10, 62    Zn : 0, 06 mol

 Na  : 0,36  2 SO : 0,8 Sau các quá trình dung dịch cuối cùng chỉ có:  24  Zn : 0, 06 BTDT    Fe 2 : 0,56 BTNT Fe   m  56(0,56  0,12)  24, 64 (gam). BTNT N    n NO  0,36  0,16  0, 2 mol    BT electron  BTNT H  V  6, 272 (lít). 1, 6  0,36.4   n   0, 08  H2  2

Câu 26: Chọn B. Nên dùng kiềm vì kiềm có thể phản ứng với cả bốn chất: + SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O. ( PC WEB )


+ H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O. + Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO +H2O. + 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O. Câu 27: Chọn D. Câu 28: Chọn C. Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là những hợp chất của este gồm: HCOOC3H7 (có hai đồng phân), CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3. Câu 29: Chọn B. X không thể chứa 1 ancol và 1 axit được vì nếu như vậy khi X cháy nguyên axit đã cho khối lượng CO2 và H2O lớn hơn 7,75 (gam). Do đó:

n NaOH  0, 04  axit: 0, 025 mol  X Ta có:   este: 0, 015 mol n Anken  0, 015 Đốt cháy X cho m CO2  m H2O  7, 75 (gam) vì X gồm hai chất hữu cơ no đơn chức, mạch hở.  n H2O  n CO2  0,125 (mol)

Đăt công thức axit và este là: CmH2mO2 và CnH2nO2

n  5 BTNT C    0, 025m  0, 015n  0,125  5m  3n  25   m  2 Câu 30: Chọn B. Hợp chất etyl amin C2H5NH2 là amin bậc 1. Câu 31: Chọn B. Không tồn tại ancol CH2 = CH - OH. Câu 32: Chọn D. Không thể tồn tại hợp chất ClH3NCH2COONa. Câu 33: Chọn B. Gọi số liên kết peptit là n, khối lượng peptit là m. Ta có: - Khối lượng amino axit là: m + 0,25n.l8 - Số mol KOH phản ứng và dư là: 0,25(n + 1) + 0,15.0,25(n + 1) = 0,25.1,15(n + 1). - Số mol nước sinh ra (bằng số mol NaOH phản ứng): 0,25(n + 1). - Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:

m + 0,25n.l8 + 56.0,25.1,15(n + 1) = m + 253,1 + 0,25(n + 1).18

 4,5n + 16,1(n + 1) = 253,1 + 4,5(n + 1)  n = 15. Câu 34: Chọn A. - Một số loại  - aminoaxit quan trọng: Gly: NH2 - CH2 - COOH có M = 75. Ala: CH3 - CH(NH2) - COOH có M = 89. Val: CH3 - CH(CH3) - CH(NH2) - COOH có M = 117. Lys: H2N - [CH2]4 - CH(NH2) - COOH có M = 146.

( PC WEB )


Glu: HOOC - [CH2]2 - CH(NH2) - COOH có M = 147. Tyr: HO - C6H4 - CH2 - CH(NH2) - COOH có M = 181. Phe: C6H5CH2CH(NH2)COOH có M = 165. - Ta thấy: 165 + 89 + 75 - 2.18 = 293  loại B và C, còn A và D.

n HCl  0, 004mol  n Y  0, 002  Y  236  Ala  Phe  Chọn A. - Ta có:  n NaOH  0, 006  n Z  0, 003  Z  222  Phe  Gly Câu 35: Chọn A. Gọi MCO3 là công thức chung của hỗn hợp đầu. Ta có: MCO3 + 2HCl  MCl2 + CO2 + H2O Theo đề: n CO2 

4, 48  0, 2 mol . 22, 4

Theo phản ứng: n MCO3  n CO2  0, 2 mol. Câu 36: Chọn D. Vì có chữ CTCT nghĩa là không tính đồng phân cis - trans. - HCOOCH = CH - CH3 + HCOOCH2 - CH = CH2 - HCOOC(CH3) = CH2 + CH3COOCH = CH2 Câu 37: Chọn C. Gần rừng thông có một lượng nhỏ nhựa thông bị oxi hóa thành ozon và lượng ozon này có thể chữa được bệnh lao. Câu 38: Chọn B. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là: C2H2, C2H4, CH2 = CH - COOH; C6H5NH2 (anilin); C6H5OH, CH3CHO. Câu 39: Chọn B. Ta có: mdd(sau) = 100.1,0675 = 106,75 (gam). BTKL   m H2   6,85  100  106, 75  0,1 (gam)  n H2  0, 05 (mol).

CO 2

0,05 mol

Ba(OH) 2  BaCO3   H 2 O

0,05 mol

0,05 mol

BaCO3 + CO2 + H2O  Ba(HCO3)2 (tan) x mol

x mol

 n BaCO3   0, 05  x 

5,91  0, 03. 197

 x = 0,02

n

CO 2

n H2O 

BTNT C  0, 05  0, 02  0, 07    n CTrong X  0, 07.

0, 72  0, 04  n HTrong X  0, 08. 18

nC : nH = 0,07 : 0,08  X là C7H8. Câu 40: Chọn C. BTNT C n CO2  0, 06 (mol), n N2  0, 005 (mol) Ta có: n  0, 06 

( PC WEB )


Và: m  6  0,   1,82 gam   18.b  06.44    36,5 CO 2

HCl

H2O

 36,5a + 18b = 1,54

 HCl: ka mol Phần còn lại chỉ có HCl và H2O bị hấp thụ   H 2 O : kb mol BTNT Clo    ka  n  0, 04mol   9a  4b  0 m  5, 74  0, 74.36,5  18kb  2, 66  kb  0, 09

CO 2 : 0,18  N : 0, 015  2 a  0, 02   k  2  HCl : 0, 06 b  0, 045 H O : 0,135  2BTKL  n O (trong X)  0, 03    C6 H11 NCl2 O  M  184.

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 25 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Độ âm điện của Al và Cl lần lượt bằng 1,6 và 3,0. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử AlCl3 là: A. liên kết ion.

B. liên kết cộng hóa trị có cực.

C. liên kết kim loại.

D. liên kết cộng hóa trị không cực.

Câu 2: Xét phản ứng hóa học: A(k)  2B(k)  AB2 (k), H  0 (phản ứng thu nhiệt). Hiệu suất quá trình hình thành AB2 sẽ tăng khi: A. tăng áp suất chung của hệ.

B. giảm nhiệt độ phản ứng.

C. giảm nồng độ chất A.

D. tăng thể tích bình phản ứng.

Câu 3: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3 . Đun dung dịch X đến cô cạn thu được muối khan có khối lượng là: A. 49,4 gam.

B. 28,6 gam.

C. 37,4 gam.

D. 23,2 gam.

0

t Câu 4: Xét phản ứng: NaX (rắn) + H2SO4 (đặc)   NaHSO4 + HX (khí). Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là:

A. HCl, HBr và HI.

B. HBr và HI.

C. HF và HCl.

D. HF, HCl, HBr và HI.

Câu 5: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2. Khí Y có tỷ khối so với H2 bằng 11,4. Giá trị của m là: A. 16,085 gam.

B. 14,485 gam.

C. 18,300 gam.

D. 18,035 gam.

Câu 6: Cân bằng của phản ứng: N2 + O2  2NO được thực hiện ở t°C có hằng số cân bằng là 40. Biết rằng nồng độ ban đầu của N2 và O2 đều bằng 0,01. Nồng độ của O2 ở trạng thái cân bằng là: A. 0,0015.

B. 0,0025.

C. 0,0035.

D. 0,0075.

Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 14,775 gam.

B. 9,850 gam.

C. 29,550 gam.

D. 19,700 gam.

Câu 8: Bốn kim loại K, Al, Fe và Ag được ấn định không theo thứ tự là X, Y, Z và T. Biết rằng X và Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy, X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối; và Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội. Các kim loại X, Y, Z và T theo thứ tự là: A. Al, K, Fe và Ag.

B. K, Fe, Al và Ag.

C. K, Al, Fe và Ag.

D. Al, K, Ag và Fe.

Câu 9: Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ, y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Nhận định nào dưới đây là sai? A. x = 1.

B. y = 2.

C. z = 0.

D. t = 2.

Câu 10: Xét các phát biểu: (1) SO2 và NO là những nguyên nhân chính gây hiện tượng mưa axit; (2) CFC và NO là những nguyên nhân chính phá hủy tầng ozon của trái đất; và (3) ngoài CO2, freon, metan và đinitơ oxit cũng tham gia đáng kể vào hiệu ứng nhà kính. Số phát biểu đúng là:

( PC WEB )


A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 11: Kết luận nào sau đây về tính chất của hợp kim là sai? A. Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại. B. Hợp kim thường dễ nóng chảy hơn so với kim loại nguyên chất. C. Hợp kim thường dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn kim loại nguyên chất. D. Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại nguyên chất. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh. B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước. C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền bảo vệ. D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần. Câu 13: Khi nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 cho tới dư vào dung dịch NaOH và lắc đều thì: A. đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keo. B. đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan lại. C. đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa không tan lại. D. không thấy kết tủa trắng keo xuất hiện. Câu 14: Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự ăn mòn điện hóa? A. Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển. B. Sự gỉ của gang trong không khí ẩm. C. Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4. D. Nhúng thanh Zn trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4. Câu 15: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat đến dư thì: A. không có phản ứng xảy ra. B. tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa Na2CO3. C. tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa NaHCO3. D. tạo kết tủa Al(OH)3, sau đó kết tủa bị hòa tan lại. Câu 16: Cho hỗn hợp có a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3. Kết thúc phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn X và chất rắn Y. Biết 0,5c < a < b + 0,5c. Kết luận nào sau đây đúng? A. X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại. B. X chứa 3 muối và Y chứa 2 kim loại. C. X chứa 2 muối và Y chứa 2 kim loại. D. X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại. Câu 17: Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Khi cho BaCl2 dư vào dung dịch X được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy có kết tủa xuất hiện. Khoảng giá trị của V là: A. V  1,12.

B. 2,24<V<44,48.

C. 1,12  V  2, 24.

D. 4, 48  V  6, 72.

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X đến khi lượng kết tủa đạt giá trị lớn nhất thấy dùng hết 200ml. Giá trị của m bằng:

( PC WEB )


A. 8,2 gam.

B. 16,4 gam.

C. 13,7 gam.

D. 4,1 gam.

Câu 19: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khi trơ, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4 thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 6,80 gam.

B. 8,04 gam.

C. 6,96 gam.

D. 7,28 gam.

Câu 20: Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO2 vào 10 gam dung dịch H2SO4 20% được dung dịch X có nồng độ a%. Giá trị của a là: A. 33,875%.

B. 11,292%.

C. 22,054%.

D. 42,344%.

Câu 21: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CrCl3, AlCl3, MgSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là: A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 22: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), tạo ra 2 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X và Y là: A. Fe và Fe2O3.

B. FeO và Fe3O4.

C. Fe3O4 và Fe2O3.

D. Fe và FeO.

Câu 23: Có ba dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3). - Trộn 5ml dung dịch (1) với 5ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO. - Trộn 5ml dung dịch (1) với 5ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO. - Trộn 5ml dung dịch (2) với 5ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 3V1 lít khí NO. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. So sánh nào sau đây đúng? A. V2 = V1

B. V2 = 3V1

C. V2 = 2V1

D. 2V2 = V1

Câu 24: Trong các cặp chất sau: (1) AgNO3 và NaCl; (2) NO2 và NaOH; (3) FeS2 và HCl; và (4) CaO và CO2. Số cặp chất xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là: A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai? A. CrO3 là một oxit axit. B. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH. C. Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr2+. D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO 2 thành Cr2 O72 .  CO 2  H 2 O  NaOH Câu 26: Cho dãy chuyển hóa sau: X  Y  X. Công thức của Y là:

A. CaO.

B. Ca(OH)2.

C. CaCO3.

D.Ca(HCO3)2.

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3; (b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S; (c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4; (d) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3; (e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF. Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là: A. 3.

B. 2.

Câu 28: Xét các phản ứng sau: 0

t (a) F2 + H2O (hơi)  

( PC WEB )

C. 5.

D. 4.


(b) Al + dung dịch NaOH   (c) P2O5 + H2O   (d) Dung dịch AgNO3 + dung dịch Fe(NO3)2   0

t (e) Ca(NO3)2   0

t (f) NaHCO3  

Số phản ứng sinh ra đơn chất là: A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 29: Xét các hợp chất C10H14, C6H4(OH)2, C9H10BrCl và C6H6O(NO2)2. Số chất có thể chứa vòng benzen trong phân tử bằng: A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 30: Iot là nguyên tố vi lượng cần thiết cho con người. Bệnh nào sau đây của con người mà nguyên nhân không phải do thiếu iot? A. Bệnh còi xương.

B. Bệnh bướu cổ.

C. Bệnh thiểu năng trí tuệ.

D. Bệnh câm điếc.

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm các hiđrocacbon thu được 2,24 lít (đktc) CO2 và 2,7 gam H2O. Thể tích oxi đã tham gia phản ứng cháy ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. 5,6 lít.

B. 2,8 lít.

C. 4,48 lít.

D. 3,92 lít.

Câu 32: Độ âm điện của O và Si lần lượt là 3,44 và 1,90. Liên kết trong phân tử SiO2 là liên kết: A. cộng hóa trị phân cực.

B. cho nhận (phối trí).

C. ion.

D. cộng hóa trị không phân cực.

Câu 33: Xét năm ankan: metan, etan, propan, isobutan và neopentan. Số chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là: A.2.

B.2.

C.3.

D.4.

Câu 34: Xét 6 nhận định sau: (1) Phản ứng monobrom hóa propan (bằng Br2 đun nóng) tạo sản phẩm chính là n - propyl bromua; (2) Phản ứng của isobutylen với hiđro clorua tạo sản phẩm chính là t - butyl clorua; (3) Phản ứng dehiđrat hóa 2 - metylpentan - 3 - ol tạo sản phẩm chính là 4 - metylpent - 2 - en; (4) Phản ứng của buta - 1,3 - đien với brom có thể tạo cả 3,4 - đibrombut - 1 - en và 1,4 - đibrombut - 2 en; (5) Điclo hóa benzen bằng Cl2 (xúc tác bột Fe, đun nóng) ưu tiên tạo sản phẩm là o - điclobenzen và p điclobenzen; (6) Monoclo hóa toluen bằng Cl2 (chiếu sáng) ưu tiên tạo sản phẩm là o - clotoluen và p - clotoluen và p clotoluen. Số nhận định đúng trong số 6 nhận định trên là: A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 35: Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khi đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam (H2O). Giá trị của V bằng: A. 11,2 lít.

( PC WEB )

B. 13,44 lít.

C. 5,60 lít.

D. 8,96 lít.


Câu 36: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là: A. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.

B. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.

C. C2H5OH, C2H4, C2H2.

D. CH3COOH, C2H2, C2H4.

Câu 37: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etilen glycol và glixerol. Cho 43,2 gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) và hỗn hợp muối X. Đốt cháy hoàn toàn 43,2 gam X, rồi thổi sản phẩm cháy qua bình chứa CuSO4 khan dư, thì khi kết thúc thí nghiệm khối lượng bình này tăng: A. 9 gam.

B. 18 gam.

C. 36 gam.

D. 54 gam.

Câu 38: Một kim loại M có số khối là 54. Tổng số các hạt trong M2+ là 78. M là nguyên tố: A.

134 54

B.

Xe.

54 26

C.

Fe.

54 27

Co.

D.

54 24

Cr.

Câu 39: Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 và C2H5OH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Thành phần phần trăm về khối lượng của C2H5OH bằng: A. 34,33%.

B. 51,11%.

C. 50,00%.

D. 20,72%.

Câu 40: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là: A. 14,95%.

B. 12,60%.

C. 29,91%.

D. 29,6%.

(Trích Đề thi thử THPT quốc gia 2015, THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng) BÀI GIẢI Câu 1: Chọn B. Hiệu độ âm điện là: 0, 4  I  3  1, 6  1, 4  1, 7 . Do đó, liên kết trong AlCl3 là cộng hóa trị có cực. Câu 2: Chọn A. Theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng khi áp suất tăng cân bằng sẽ dịch về bên làm giảm áp suất hay bên có ít phân tử khí. Câu 3: Chọn C. BTDT   0,1.2 + 0,3.2 = 0,4 + a  a = 0,4. 0

t X   HCO3  CO32 BTKL   m = 0,1.40 + 0,3.24 + 0,4.35,5 + 0,2.60 = 37,4 (gam).

Chú ý: Khi đề bài nói nung muối khan tới khối lượng không đổi thì: 0

0

t t HCO3   CO32   O 2 .

Câu 4: Chọn C. Chú ý: Không thể điều chế được HI hay HBr vì: dac, t  NaBr  H 2SO 4   NaHSO 4  HBr  o dac, t 2HBr  H 2SO 4  SO 2  Br2  2H 2 O o

dac, t  NaI  H 2SO 4   NaHSO 4  HI  dac, t o 8HI  H 2SO 4  H 2S  4I 2  4H 2 O o

Câu 5: Chọn D.

( PC WEB )


 N : 0, 02 Ta có: n Mg  0,145; 0, 025 mol  2 H 2 : 0, 005 BT eletron    n NH  4

0, 29  0, 02.10  0, 005.2  0, 01 2

Mg  : 0,145    NH 4 : 0, 01  dd X  BTNT N  m  18, 035 gam.  K  : 0, 02.2  0, 01  0, 05   BTDT    Cl : 0, 35  Chú ý: Vì Y có H2 nên trong dung dịch X chắc chắn không còn N+5. Câu 6: Chọn D. Gọi x là số mol của N2 và O2 tham gia phản ứng thì số mol còn lại của N2, O2 và tạo ra NO lần lượt là: (0,1 - x), (0,1 - x) và 2x. Ta có: 40 

(2x) 2  x  0, 0075. (0,1  x) 2

Câu 7: Chọn D. n CO  0,15mol BTDT CO32 : 0,15 Ta có:  2    n OH  0,35mol OH : 0, 05 2

Ba :0,1 m = 0,1.197 = 19,7 (gam). 

Câu 8: Chọn A. + X và Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy  Loại B. + X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối  Loại C. + Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội  Z là Fe hoặc Al. Câu 9: Chọn C. Số đồng phân của C3H6O2 là: CH3CH2COOH; HCOOC2H5 CH3COOCH3; HO - CH2 - CH2 - CHO CH3 - CH(OH) - CHO Do đó, x sẽ gồm: CH3CH2COOH; y sẽ gồm: HCOOC2H5 và CH3COOCH3; z sẽ gồm: HCOOC2H5; t sẽ gồm: HO - CH2 - CH2 - CHO và CH3 - CH(OH) - CHO. Câu 10: Chọn D. NO ngoài không khí gặp oxi biến ngay thành NO2 là tác nhân chính gây ra mưa axit. Câu 11: Chọn C. Câu 12: Chọn B. Be và Mg không tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường. Câu 13: Chọn A. Câu 14: Chọn D. Để có ăn mòn điện hóa thì phải thỏa mãn 3 điều kiện: có 2 cực (2 cực kim loại khác nhau hoặc 1 kim loại 1 phi kim); 2 cực này phải tiếp xúc (trực tiếp hoặc gián tiếp); cùng được nhúng vào dung dịch chất điện li.

( PC WEB )


Câu 15: Chọn C. Câu 16: Chọn C. Câu 17: Chọn B.

CO32 : a mol BTDT   2a  b  0, 2 Theo đề, X phải chứa: :   HCO : b mol 3  BTNT   0,1  n CO2  a  b  0, 2  2, 24  V  4, 48.

Câu 18: Chọn A. Khi kết tủa lớn nhất thì Cl- sẽ chạy hết vào BaCl2. BTNT Clo Do đó:   n BaCl2 

0,5.0, 2  0, 05 (mol). 2

BTNT Ba  BTKL   m = 0,05(137 + 27) = 8,2 (gam).

Câu 19: Chọn B. BT electron X + NaOH có khí H2 nên Al có dư   nA1 (dư) =

BTNT Al n Al(OH)3  0,11(mol)   n Al2O3 

0, 03.2  0, 02 (mol). 3

0,11  0, 02  0, 045 (mol). 2

BT electron Z chỉ là Fe: n SO2  0,155   n SO2  0,155  mol  . 4

BTKL   m  m Fe  m O  5,88  0, 045.3.16  8, 04 (gam).

Câu 20: Chọn A.

n H2SO4 .3SO3  0, 005 mol 0, 005.4.98  2 Ta có:   a%  .100%  33,875%. 1, 69  10 m H2SO4  2 gam Câu 21: Chọn B. Số trường hợp thu được kết tủa là FeCl3, MgSO4. Câu 22: Chọn D. Ta có: ne = 2.2 = 4 (mol). Câu 23: Chọn C. Vì thể tích và nồng độ các dung dịch đều bằng nhau nên NO3 luôn dư. Do đó, ta cần quan tâm đến H+. Dựa vào phản ứng: 4H   NO3  3e  NO  2H 2 , ta thấy: (1) là dung dịch KNO3; (2) là dung dịch HNO3; (3) là dung dịch H2SO4. Câu 24: Chọn B. Số cặp chất xảy ra phản ứng oxi hóa khử là (2) và (3): (2) 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O. (3) FeS2 + 2HCl  FeCl2 + S  + H2S  . Câu 25: Chọn D. Câu 26: Chọn D. Câu 27: Chọn A. Số trường hợp thu được kết tủa là (a), (b), (d):

( PC WEB )


H2O (a) NH 3   OH 

Al3  3OH   Al(OH)3 

(b) SO 2  H 2S  3S  2H 2 O (d) 3Na 2 CO3  2AlCl3  3H 2 O  2Al  OH 3  3CO 2  6NaCl. Câu 28: Chọn C. 0

t (a) Có, 2Fe + 2H2O   4HF + O2

(b) Có, Al + NaOH + H2O  NaAlO2 +

3 H2 2

(c) Không, P2O5 + 3H2O  2H3PO4 (d) Có, Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag 0

t (e) Có, Ca(NO3)2   Ca(NO2)2 + O2 0

t (f) Không, 2NaHCO3   Na2CO3 + CO2 + H2O

Chú ý: Khi nhiệt phân hai muối của hai kim loại kiềm thổ là Ca(NO3)2 và Ba(NO3)2 thì: *Đối với Ca(NO3)2:

*Đối với Ba(NO3)2:

- Ở nhiệt độ từ 450 - 500°C:

- Ở nhiệt độ 594 - 620°C:

Ca(NO3)2  Ca(NO2)2 + O2

Ba(NO3)2  Ba(NO2)2 + O2

- Ở nhiệt độ cao hơn:

- Ở nhiệt độ 621 - 670°:

1 Ca  NO3 2  CaO  2NO 2  O 2 2

1 Ba  NO3 2  BaO  2NO 2  O 2 2

Câu 29: Chọn C. Muốn có vòng benzen các chất phải tương đương có ít nhất 4 liên kết  trong phân tử. Các chất này bao gồm: C10H14, C6H4(OH)2 , C9H10BrCl. Câu 30: Chọn A. Bệnh còi xương không liên quan đến iot. Câu 31: Chọn D.

n CO  0,1 (mol) BTNT O Ta có:  2   n O2  0,175  V  3,92 (lít). n  0,15 (mol)  H2O Câu 32: Chọn A. Ta có:   3, 44  1,90  1,54  1, 77 nên liên kết trong phân tử SiO2 là liên kết cộng hóa trị phân cực. Câu 33: Chọn C. Số chất tạo được một sản phẩm thể monoclo duy nhất là: metan, etan, neopentan. Câu 34: Chọn B. (1) Sai, sản phẩm chính ưu tiên thế vào C bậc cao là CH3CHBrCH3. (2) Đúng, CH2 = CH(CH3) - CH3 + HCl  CH3 - CHCl(CH3) - CH3. (3) Sai, sản phẩm chính là 2 - metylpent - 2 - en. (4) Đúng, theo SGK lớp 11. (5) Sai, ưu tiên tạo sản phẩm là o - clobenzen và p - clobenzen. (6) Đúng, theo SGK lớp 11. ( PC WEB )


Câu 35: Chọn A.

  CH  CH : 0, 05 n CAg CAg  0, 05(mol)  Ta có:   Y CH 2  CH 2 : 0,1 n  0,1(mol)  Br2  BTNT C  0, 05  Z C2 H 6   BTNT H  H   0,1   2 BTNT C     CH  CH : 0, 2  X  BTNT H  H 2 : 0,3   

 V = 0,5.22,4 =11,2 (lít). Câu 36: Chọn C. 0

t C2 H 5OH  CuO   CH 3CHO  Cu  H 2 O . PdCl2 ;CuCl2 2CH 2  CH 2  O 2   2CH 3CHO . 2

0

Hg /80 C CH  CH  H 2 O   CH 3CHO.

Câu 37: Chọn C. Ta có: n H2  0, 7  n OH ( trong X)  n O(trong X)  0, 7.2  1, 4 (mol). Vì số C trong X bằng số O trong X nên ta có: BTNT H BTKL   m H( trong X)  43, 2  1, 4.12  1, 4.16  4    n H2O  2(mol)

 m  m H2O  2.18  36 (gam).

Câu 38: Chọn D. 2p  n  78   23  p  26  n 1   1,5  p 

Thay A = n + p vào thấy chỉ có p = 24, n = 30  A = 54 là thỏa mãn. M là

54 24

Cr

Câu 39: Chọn A. Vì CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 là đồng phân của nhau. BTNT C   C4 H8O 2 : a  mol    4a  2b  0, 6 a  0,1 Ta có:    BTNT H   8a  6a  1, 4 C2 H 5OH : b (mol)   b  0,1

 %C2 H 5OH 

0,1.46  34,33%. 0,1 46  88 

Câu 40: Chọn C.

n O2  0, 4  BTKL  m hh  8,1  0,35.44  0, 4.32  10, 7 (gam). Ta có: n CO2  0,35   n H2O  0, 45

 R1OH : 0,15 (mol) BTNT O   n O(trong hh)  0,35.2  0, 45  0, 4.2  0,35    R 2 (C OOH) 2 : 0, 05 (mol)

( PC WEB )


Từ số mol CO2 suy ra hai ancol phải là CH3OH và C2H5OH và axit là HOOC - CH2 - COOH.

HOOC  CH 2  COOH : 0, 05 0,1.32    CH 3OH : 0,1  %CH 3OH   29,91%. 10, 7 CH CH OH : 0, 05  3 2 BTNT C

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 26 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Khi cho 0,56 lít (đktc) khí hiđro clorua hấp thụ vào 50 ml dung dịch AgNO3 8% (d = 1,1 g/ml). Nồng độ % của HNO3 thu được là: A. 3,01%.

B. 6,3%.

C. 1,575%.

D. 3,587%.

Câu 2: Tiến hành 4 thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. - Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. - Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. - Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

A. 3.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 3: X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức. Thủy phân hoàn toàn 6,6 gam chất X đã dùng 990ml dung dịch NaOH 1M, lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng. Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được chất rắn nặng 5,7 gam. Công thức cấu tạo X là: A. CH3 - COOC2H5.

B. H - COOC3H7.

C. H - COOC3H5.

D. C2H5COOCH3.

Câu 4: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố sắt có bao nhiêu electron độc thân? A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 6.

Câu 5: Cho các cân bằng hóa học sau: (a) 2HI(k)  Cl2 (k)  2HCl(k)  I 2 (k). (b) 2NO 2 (k)  N 2 O 4 (k). (c) 3H 2 (k)  N 2 (k)  2NHH 2 (k) (d) 2SO 2 (k)  O 2 (k)  2SO 2 (k). Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng nào ở trên không bị chuyển dịch: A. (a).

B. (b).

C. (c).

D. (d).

Câu 6: Tỉ lệ phân tử khối của sunfua của nguyên tố R thuộc nhóm IVA so với phân tử khối của bromua của R là 1000 : 3771. R là: A. C.

B. Si.

C. Ge.

D. Sn.

Câu 7: Ở trạng thái cơ bản nguyên tử X có 10 electron p, nguyên tử Y có lớp vỏ electron bên ngoài là 3s23p5. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng? A. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trong trạng thái cơ bản) có 5 electron. B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường. C. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron. D. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y. Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH có đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ tím). Tỉ khối hơi của hỗn hợp Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:

( PC WEB )


A. 16,5 gam.

B. 8,7 gam.

C. 15,9 gam.

D. 14,3 gam.

Câu 9: Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đổng đẳng với axit H2SO4 đặc ở 140°C, thu được 6 gam hỗn hợp 3 ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai ancol trên là: A. CH3OH và C2H5OH.

B. C3H7OH và C4H9OH.

C. C2H5OH v à C3H7OH.

D . C3H5OH v à C4H7OH.

Câu 10: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đổng đẳng. Đem đốt cháy hoàn toàn m gam X chỉ thu được 1,568 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O. Nếu đem m gam X cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là: A. 1,12 lít.

B. 0,56 lít.

C. 0,224 lít.

D. 2,24 lít.

Câu 11: Khi cho O3 tác dụng lên giấy tấm dung dịch hồ tinh bột và KI thấy xuất hiện màu xanh. Hiện tuợng xảy ra là do: A. sự oxi hóa tinh bột.

B. sự oxi hóa kali.

C. sự oxi hóa iot.

D. sự oxi hóa ozon.

Câu 12: Dung dịch HCl có thể tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaHCO3, NaHSO4, NaClO, AgCl, Fe(NO3)2, C2H5ONa, CaC2? A. 5.

B. 6.

C. 3.

D. 4.

Câu 13: Xét phản ứng: 2NO  2H 2  N 2  2H 2 O  k  xảy ra trong bình kín dung tích 2 lít, ở t°C. Ban đầu mỗi chất trong bình có 3 mol. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng, số mol NO còn lại là 2 mol. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng ở nhiệt độ đã cho là: A. 0,0625.

B. 0,25.

C. 3,4.

D. 7,0.

Câu 14: Khi cho axit sunfuric đặc phản ứng với tinh thể kali sunfua, người ta thu được hiđro sunfua có lẫn iot và hiđro sunfua. Hiđro sunfua được phân biệt bằng cách nào? A. Làm phenolphthalein không màu thành màu hồng. B. Làm hồ tinh bột hóa xanh. C. Làm dung dịch chì nitrat hóa đen. D. Làm quỳ tím hóa xanh. Câu 15: Để hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 chất X, Y không no, mạch hở cần 0,12 mol H2. Phản ứng cho ta một sản phẩm Z duy nhất có khả năng tác dụng với Na. Z tác dụng với CH3COOH cho ra sản phẩm hữu cơ F trong đó oxi chiếm 31,37% theo khối lượng. Xác định công thức cấu tạo X, Y và % (theo số mol) của X, Y trong hỗn hợp. A. CH2 = CH - CHO (20%) và CH2 = CH - CH2OH (80%). B. CH3 - CH2 - CHO (40%) và CH2 = CH - CH2OH (60%). C. CH2 = CH - CH2 - CHO (20%) và CH2 = CH - CH2CH2OH (80%). D. CH3 - CH2 - CHO (30%) và CH2 = CH - CH2 - CH2OH (70%). Câu 16: Cho 5,3 gam hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (có tỷ lệ mol 1 : 1) tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (với axit H2SO4 đặc xúc tác), thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%. Giá trị của m là: A.16,24 gam.

B. 12,50 gam.

C. 6,48 gam.

D. 8,12 gam.

Câu 17: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ) là:

( PC WEB )


A. Ba, Ag, Sn.

B. Al, Fe, Cr.

C. Ni, Cu, Ag.

D. Cr, Zn, Cu.

Câu 18: Cho 2,8 gam bột Fe và 2,7 gam bột Al vào dung dịch có chứa 0,35 mol AgNO3. Khi phản ứng kết thúc hoàn toàn thu được X gam chất rắn. Giá trị của X là: A. 5,6gam.

B. 21,8gam.

C. 32,4 gam.

D. 39,2 gam.

Câu 19: Cho hỗn hợp hai kim loại bari và nhôm vào lượng nước dư. Sau thí nghiệm, không còn thấy chất rắn. Như vậy: A. số mol Al nhỏ hơn hai lần số mol Ba. B. số mol Ba nhỏ hơn hai lần số mol Al. C. số mol Ba bằng số mol Al. D. số mol Al lớn hơn số mol Ba. Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO2)3. (b) Cho FeS vào dung dịch HCl. (c) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S. (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF. (e) Cho Si vào bình chứa khí F2. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là: A.2.

B.3.

C.5.

D.4.

Câu 21: Hòa tan hết 1,62 gam Ag bằng axit HNO3 nồng độ 21% (l,2g/ml), chỉ thu được khí NO. Thể tích dung dịch axit nitric tối thiểu cần phản ứng là: A. 7,5 ml.

B. 6 ml.

C. 4 ml.

D. 5 ml.

Câu 22: Anđehit (A) có công thức nguyên là (C4H6O)n. A tác dụng H2 (Ni, t°), thu được rượu B. Cho B 1 tác dụng Na dư thì n H2  n B . Từ A, muốn điều chế thủy tinh hữu cơ plexiglas, cần ít nhất bao nhiêu 2 phản ứng? (Các chất khác có đủ). A. 3 phản ứng.

B. 2 phản ứng.

C. 5 phản ứng.

D. 4 phản ứng.

Câu 23: Cho 9,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe3O4 vào 300 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch Y và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp N2O và NO có tỉ khối so với hiđro là 16,75. Trung hòa Y cần dùng 40 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A, cô cạn A thu được m gam muối khan. Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn và khi cô cạn muối không bị nhiệt phân. Giá trị của m là: A. 42,26 gam.

B. 19,76 gam.

C. 28,46 gam.

D. 72,45 gam.

Câu 24: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X và Y chỉ tạo ra được một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nNCOOH. Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 17,73 gam.

B. 23,61 gam.

C. 11,84 gam.

D. 29,52 gam.

Câu 25: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3,860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hòa tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là: A. 1,35 gam.

( PC WEB )

B. 2,70 gam.

C. 4,05 gam.

D. 5,40 gam.


Câu 26: Khi nhiệt độ tăng lên 25°C thì tốc độ phản ứng: H2 + Cl2  2HCl tăng lên 3 lần. Khi nhiệt độ tăng từ 20°C đến 95°C thì tốc độ phản ứng tăng lên: A. 3 lần.

B. 9 lần.

C. 6 lần.

D. 27 lần.

Câu 27: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí cho hấp thu hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được số gam kết tủa là: A. 40 gam.

B. 30 gam.

C. 20 gam.

D. 10 gam.

Câu 28: Thủy phân một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4 trong môi trường NaOH đun nóng, sản phẩm thu được 1 ancol A và muối của một axit hữu cơ B. Người ta có thể điều chế B bằng cách dùng CuO oxi hóa etilen glicol rồi lấy sản phẩm thu được tráng bạc. Cấu tạo X là: A. CH3COOCH2COOH. B. HOOC - COOCH2 - CH3. C. HOOC - COOCH = CH2. D. CH3COOC - CH2 - COOH. Câu 29: Cho 1,68 lít hỗn hợp X (đktc) gồm hai hiđrocacbon mạch hở đi qua dung dịch Br2 dư, thì còn lại 1,12 lít khí và khối lượng Br2 phản ứng là 4 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì có 12,5 gam kết tủa. Công thức phân tử của hiđrocacbon là: A. C2H6, C3H6.

B. CH4, C3H6.

C. C2H6, C2H4.

D. CH4, C2H4.

Câu 30: Có hỗn hợp khí oxi và ozon. Sau một thời gian, ozon bị phân hủy hết, ta được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2%. Thành phần phần trăm theo thể tích hỗn hợp khí ban đầu lần lượt là: A. 95% và 5%.

B. 50% và 50%.

C. 96% và 4%.

D. 98% và 2%.

Câu 31: Sắp xếp các chất sau đây: (1) benzen; (2) phenol; (3) anilin. Thứ tự nhiệt độ nóng chảy tăng dần là: A. 1 < 2 < 3.

B. 2 < 1 < 3.

C. 3 < 1 < 2.

D. 1 < 3 < 2.

Câu 32: Cho khí CO qua m gam hỗn hợp X gồm các oxit sắt nung nóng FeO, Fe2O3 và Fe3O4 sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Khi cho toàn bộ khí Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa. Mặt khác, khi hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn Y trong dung dịch H2SO4 đặc nóng lấy dư, thu được một dung dịch chứa 18 gam muối và một sản phẩm khí SO2 duy nhất là 1,008 lít (đktc). Giá trị của m là: A. 5,80 gam.

B. 14,32 gam.

C. 6,48 gam.

D. 7,12 gam.

Câu 33: Cho 4,48 lít (đktc) NO2 và 400ml dung dịch NaOH 1,0M. Sau đó cô cạn rồi lấy chất rắn đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là: A. 27,6 gam.

B. 21,8gam.

C. 35,6 gam.

D. 31,8gam.

Câu 34: Cho m gam một ancol no đơn chức X qua bình đựng CuO (dư) đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam và thu được một hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit có tỉ khối đối với H2 là 15,5. Giá trị của m là: A. 0,32 gam.

B. 0,64 gam.

C. 0,80 gam.

Câu 35: Cho các phát biểu sau: (a) Axit flohiđric là axit yếu. (b) Tính khử của các halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-. (c) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa. (d) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

( PC WEB )

D. 0,92 gam.


(e) Trong hợp chất các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa -1, +1, +5, +7 Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là: A.3.

B.4.

C.5.

D.2.

Câu 36: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng Y làm mất màu dung dịch Brom và khi Y cộng hợp hiđro thì được rượu đơn chức. Công thức cấu tạo của Y là: A. CH3 - CH = CH - CH2 - OH.

B. CH2 = CH - CH2 - CH2 - OH.

C. CH2 = CH - CH2 - OH.

D. CH3 - CO - CH3.

Câu 37: Để phân biệt phenol, anilin và stiren. Người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử là: A. quỳ tím, dung dịch brom.

B. dung dịch HCl, quỳ tím.

C. dung dịch NaOH, dung dịch brom.

D. dung dịch brom, quỳ tím.

Câu 38: Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng không thay đổi nữa, đem cặn chất rắn thu được thấy nặng 69 gam. Thành phần % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp là: A. 68% Na2CO3 và 32% NaHCO3.

B. 16% Na2CO3 và 84% NaHCO3.

C. 84% Na2CO3 và 16% NaHCO3.

D. 50% Na2CO3 và 50% NaHCO3.

Câu 39: Cho dãy các oxit NO2, Cr2O3, SO2, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 6.

Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục SO2 vào KMnO4 loãng. (b) Cho hơi ancol etytic đã qua bột CuO nung nóng. (c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong Cl4. (d) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là: A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. l.

(Trích Đề thi thử THPT quốc gia 2015, THPT Quốc học, Huế) BÀI GIẢI Câu 1: Chọn A. n HCl  0, 025 n AgCl  0, 025 Ta có:   n AgNO3  0, 02 n HNO3  0, 025

 %HNO3 

0, 025.63  3, 01%. 50.1,1  0, 025.36,5  0, 025.143,5

Câu 2: Chọn D. Để có ăn mòn điện hóa thì phải thỏa mãn 3 điều kiện: Điều kiện 1: Có 2 cực (2 kim loại khác nhau hoặc 1 kim loại, 1 phi kim). Điều kiện 2: Hai cực này phải tiếp xúc (trực tiếp hoặc gián tiếp). Điều kiện 3: Cùng được nhúng vào dung dịch chất điện ly. Vậy thí nghiệm 2 và 4 thỏa mãn. Câu 3: Chọn B.

( PC WEB )


Ta có: n NaOH(pu )

6, 6  MX   88  0, 075 0, 09    0, 075   5, 7  0, 075.0, 2  40 1, 2 M  68  R là H RCOONa   0, 075

Câu 4: Chon C. Cấu hình electron của Fe: ls22s22p63s23p63d64s2 nên nguyên tử của nó có 4 electron độc thân. Câu 5: Chọn A. Khi áp suất thay đổi các phản ứng nào có tổng số mol khí ở hai vế phương trình khác nhau sẽ bị chuyển dịch: (b), (c), (d). Câu 6: Chọn B. Theo đề:

R  32.2 1000  R  80.4 3771

 R = 28: Si. Câu 7: Chọn C. Cấu hình e của X là: ls22s22p63s23p4  X là lưu huỳnh Cấu hình e của Y là: ls22s22p63s23p5  Y là clo. A. Sai. Có 7 e lớp ngoài cùng. B. Sai. Vì S ở thể rắn ở điều kiện thường. C. Đúng. D. Sai. Độ âm điện của clo lớn hơn lưu huỳnh. Câu 8: Chọn D.

CH 3COONH 4  NH 3 : 0, 05 mol  0, 2 mol Z  X là  HCOONH 3CH 3 CH 3 NH 2 : 0,15 mol CH COONa : 0, 05 mol BTNT   m  14,3 gam  3 HCOONa : 0,15 mol Câu 9: Chọn A. BTKL   m ancol  6  1,8  7,8 gam

n H2O  0,1  n annol  0, 2  M ancol 

CH OH 7,8  39   3 0, 2 C2 H 5OH

Câu 10: Chọn B.

n CO  0, 07 Ta có:  2  n X  n ancol  n H2O  n CO2  0, 05 mol. n H2O  0,12 V

0, 05 .22, 4  0,56 lít. 2

Câu 11: Chọn C. Khi cho O3 tác dụng lên giấy tẩm dung dịch hồ tinh bột thì có phản ứng:

O3  2KI  H 2 O  O 2  2KOH  I 2 Nghĩa là I bị oxi hóa thành I2 sau đó I2 phản ứng màu với tinh bột.

( PC WEB )


Câu 12: Chọn A. Dung dịch HCl có thể tác dụng được với NaHCO3, NaClO, Fe(NO3)2, C2H5ONa, CaC2: (1) HCl  NaHCO3  NaCl  CO 2  H 2 O. (2) 2HCl  NaClO  NaCl  Cl2  H 2 O. (3) 4H   NO3  3e  NO  2H 2 O. (4) HCl  C2 H 5ONa  C2 H 5OH  NaCl. (5) 2HCl  CaC2  CaCl2  C2 H 2 . Câu 13: Chọn B.

n N  0,5 Ta có: n NO(pu )  1   2 n H2O  1

 N  H O KC  2 2 2 2 [NO]  H 2 

2

1.0,52  0, 25. 12.12

Câu 14: Chọn C. H2S + Pb(NO3)2  PbS  (đen) + HNO3. Câu 15: Chọn A. Vì số mol H2 lớn hơn tổng số mol X, Y nên trong 2 chất có 1 chất có 2 liên kết  (loại D, B ngay) Suy ra F là CH3COOR  %O 

32 .100%  31,37%. 15  44  R

 R = 43  R là C3H7 Câu 16: Chọn C.

HCOOH : 0, 05 ; n ancol  0,125  ancol dư và hiệu suất tính theo axit. Ta có: X  CH 3COOH : 0, 05 BTKL   m este  (5,3  0,1.46  0,1.18).80%  6, 48 (gam).

Câu 17: Chọn C. Câu 18: Chọn D.

n Fe  0, 05  mol  Ta có:  ; n NO  0,35  mol  . 3 n  0,1 mol    Al Để giải nhanh bài toán này ta sẽ đi phân bổ NO3 cho các kim loại theo thứ tự từ mạnh nhất tới yếu nhất, nếu hết NO3 thì các phần kim loại yếu sẽ bị đẩy ra ngoài. BTNT N Vậy Al  NO3 3 : 0,1  Fe NO3 2 

0,35  0,1.3  0, 025. 2

BTKL   x  0,35.108  0, 025.56  39, 2 (gam).

Câu 19: Chọn A. Nhận xét: Cho 1 mol Ba vào nước sẽ có 2 mol nghĩa là: nAl < 2 hay nAl < 2nBa.

( PC WEB )

OH-

OH  sinh ra. Vì Al tan hết nên dung dịch phải có   AlO 2


Chú ý: Với c hoặc D, Al vẫn có thể tan hết nhưng ta không thể kết luận chắc chắn như vậy được. Câu 20: Chọn D. (a) Có, 3Fe 2  NO3  4H   3Fe3  NO  2H 2 O. (b) Có, FeS  2H   Fe 2  H 2S. (c) Có, SO 2  H 2S  3S  2H 2 O. (d) Không. Vì AgF là chất tan. (e) Có, Si  F2  SiF4 . Câu 21: Chọn D. Tacó: n Ag

0, 015  BT electron  0, 005 (mol) BTNT N   n NO  3  0, 015    n HNO3  0, 02 (mol). BTNT Ag    n AgNO3  0, 015 (mol) 

Vậy m HNO3  0, 02.63  1, 26  m dd 

m 1, 26 6  6  V  dd   5 (ml). 0, 21 d 1, 2

Câu 22: Chọn A. 1 n ancol nên ancol là đơn chức hay anđehit A cũng đơn chức và thủy tinh hữu cơ plexiglas được 2 trùng hợp từ CH2 = C(CH3) - COOCH3 nên cần các phản ứng là:

Vì n H2 

0 1 ,xt CH 2  C  CH 3   CHO  O 2 t   CH 2  C  CH 3   COOH. 2

xt CH 2  C  CH 3   COOH  CH 3OH   CH 2  C  CH 3   COOCH 3 . xt nCH 2  C  CH 3   COOCH 3   Plexiglas.

Câu 23: Chọn A. Ta có: n HNO3 (du )  n NaOH  0, 04  n HNO3 (pu )  0,3.2  0, 04  0,56 (mol).

 N O : 0, 01 (mol) Và  2  NO : 0, 03 (mol)

Mg : x  Với kim loại Mg thường cho muối NH . Đặt: Fe3O 4 : y  NH  : a 4   4

BTKL    24x  232y  9, 6  x  0,11  BT electron     2x  y  8a  0, 01.8  0, 03.3   y  0, 03  BTNT N a  0, 01  2x  9y  0,51  2a    BTNT  BTKL   0,11.(24 + 62.2) + 0,09(56 + 62.3) + 0,01.80 = 38,86 (gam).

Vì trong A có NaNO3 nên: m = 38,86 + 0,04(23 + 62) = 42,26 (gam). Câu 24: Chọn A. Gọi amino axit là: Cn H 2n 1O 2 N  Y : C4n H8n  2 O5 N 4 O2 Đốt Y: C4n H8n  2 O5 N 4   4nCO 2  2N 2  (4n  1)H 2 O

( PC WEB )


L BTK   m CO2  m H2O  0, 05.4n.44  0, 05(4n  1).18  36,3  n  3 BTNT C   n CO2  0, 01.9  0, 09 mol. Vậy X có 9C trong phân tử  BTNT C    m = 0,09.197 = 17,73 gam.

Câu 25: Chọn B. Ta có: n e 

It 5.3860   0, 2 (mol). F 96500

n   0,5.0,1.2  0,5.0,5  0,35 (mol) Và  Cl n Cu 2  0, 05 (mol) BT electron  n e  2n Cu 2  n OH  n OH  0,1. Dễ thấy Cl- còn dư:  BTDT BTNT Al   n AlO  0,1   m  2, 7  gam. 2

Câu 26: Chọn D. Ta có:

95  20  3 , do đó tốc độ phản ứng sẽ tăng lên 33 = 27 lần. 25

Câu 27: Chọn B.

X  X  Z Ta có:   X  28  CH 2  CH 2 X  14  14  Z BTNT C   n CO2  0,3. Vậy Y là: CH 2  CH  CH 3  BTNT C    n CaCO3  0,3.100  30  gam  .

Câu 28: Chọn B. Ta thấy: Phương án D có 5 C trong phân tử nên bị loại; phương án C thì không thu được ancol khi thủy phân nên cũng bị loại; phương án A khi thủy phân cũng không thu được ancol nên cũng bị loại. Câu 29: Chọn B. Từ các đáp án ta thấy chỉ có ankan và anken. Ta có: Br2    n anken  0, 025 (mol) 12,5 n X  0, 075  ; n   0,125 (mol). 10 n ankan  0, 05 (mol)

C H BTNT C   0, 025.3  0, 05.1  0,125   3 6 Nhận thấy:  CH 4 Nên các phương án A, C, D không thỏa mãn. Câu 30: Chọn C.

O 2 : a  n O2  a  1,5b Lấy 1 mol hỗn hợp khí để xử lí. Ta có:  O 3 : b b  0, 04 (mol)  n  0,5b  0, 02   a  0,96 (mol) Câu 31: Chọn C. Nhiệt độ nóng chảy của benzen là 5,5°C; của phenol là 40,5°C và của anilin là -6,3°C. Câu 32: Chọn D.

( PC WEB )


BTNT Fe  n Fe2 SO4   0, 045  a  0, 09 (mol) Fe : a   3  Ta có: Y  BT electron O : b   3.0, 09  2b  0, 045.2  b  0, 09 (mol)

 m  56a  16b  16.

4  7,12 gam. 100

Câu 33: Chọn B. Ta có: 2NO 2  2NaOH  NaNO3  NaNO 2  H 2 O

 NaNO3 : 0,1  NaNO 2 : 0, 2  t0   NaNO 2 : 0,1    m  21,8 (gam). Chất rắn:   NaOH : 0, 2  NaOH : 0, 2  BTNT

Câu 34: Chọn D. BTKL Ta có:   nO 

0,32  0, 02  n Y  0, 02.2  0, 04. 16

BTKL   m + 0,02.16 = 0,04.31  m = 0,92 (gam).

Câu 35: Chọn B. (a) Đúng. Chú ý về tính axit: HF < HCl < HBr < HI. (b) Đúng. Tính oxi hóa của các halogen giảm  tính khử của các ion tăng. (c) Đúng. Trong các hợp chất Flo chỉ có số oxi hóa -1. (d) Đúng. Theo SGK lớp 10. (e) Sai. Vì F chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất. Câu 36: Chọn C. Với phương án D thì Y không tác dụng với nước brom nên loại ngay; các phương án A, B cũng loại vì có tính chất hóa học giống nhau nên dựa vào phản ứng đốt cháy thì không thể phân biệt được. Câu 37: Chọn C. Đầu tiên dùng NaOH sẽ nhận ra được vì phenol tạo dung dịch đồng nhất trong dung dịch NaOH. NaOH + C6H5OH  C6H5ONa + H2O, hai chất còn lại sẽ tách lớp. Sau đó dùng dung dịch brom vì anilin cho kết tủa trắng. Câu 38: Chọn B. 0

Khi nung nóng chỉ có NaHCO3 bị nhiệt phân: 2NaHCO3 t  Na 2 CO3  CO 2  H 2 O ; còn Na2CO3 có thể xem là trơ và không bị nhiệt phân.

m  m CO2  m H2O  31 (gam)  n NaHCO3  2.

 NaHCO3 : 84 gam 31  1 (mol)   62  Na 2 CO3 :16 gam

Câu 39: Chọn C. Ta có: Cr2O3 chỉ tan trong kiềm đặc; SiO2 tan chậm trong kiềm đặc và tan nhanh trong kiềm nóng chảy; CuO không tác dụng. Do vậy, có hai chất thỏa mãn là NO2 và SO2. Chú ý: 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O. Câu 40: Chọn A.

( PC WEB )


(a) Có, 5SO 2  2KMnO 4  2H 2 O  K 2SO 4  2MnSO 4  2H 2SO 4 . 0

t (b) Có, C2 H 5OH  CuO   CH 3CHO  Cu  H 2 O.

(e) Có, CH 2  CH 2  Br2  CH 2 Br  CH 2 Br (d) Không, vì số oxi hóa của sắt đã cao nhất.

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 27 (Thời gian làm bài: 50 phút) Câu 1: Khối lượng riêng của Li là 0,53g/cm3 và nguyên tử khối của Li là 6,94. Trong tinh thể Li, có 32% theo thể tích là khe trống. Bán kính nguyên tử gần đúng của Li là: A. l,52.10-8cm.

B. l,12.10-8cm.

C. l,18.10-8cm.

D. l,25.10-8cm.

Câu 2: Dung dịch axit fomic bị khử trong phản ứng với: A. NaHCO3.

B. nước brom.

C. Zn.

D. AgNO3 trong dung dịch NH3.

Câu 3: Cho các cân bằng hóa học sau: 1. N 2  k   O 2  k   2NO  k  H  0. 2. COCl2  k   CO  k   Cl2  k  H  0. 3. CO  k   H 2 O  h   CO 2  k   H 2  k  H  0. 4. N 2  k   3H 2  k   2NH 3  k  H  0. 5. 2SO3  k   2SO 2  k   O 2  k  H  0. Chọn nhận xét sai. A. Khi giảm nhiệt độ có 2 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận. B. Có hai cân bằng hóa học mà khi thay đổi áp suất của hệ không có sự chuyển dịch cân bằng. C. Khi tăng áp suất chung của hệ có hai cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch. D. Khi tăng nhiệt độ có ba cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch. Câu 4: Cho các phản ứng sau: 1. Na2SO4 + KMnO4 + H2SO4  0

t 2. NaClrắn + H2SO4(đặc)   0

t 3. CuO + HNO3(đặc)  

4. SiO + HF   Số phản ứng oxi hóa khử là: A. 4.

B. 3.

C. 1.

D.2.

Câu 5: Cho các phương trình phản ứng hóa học sau: (1) Fe3O4 + 28HNO3 đặc nóng  9Fe(NO3)3 + NO2 + 14H2O. (2) Fe + I2  FeI2. (3) AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag. (4) 2FeCl3 + 3Na2S dư  2FeS + S + 6NaCl. (5) 3Zn + 2FeCl3(dư)  3ZnCl2 + 2Fe. (6) 3Fedư + 8HNO3  3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O. (7) NaHCO3 + Ca(OH)2dư  CaCO3 + NaOH + H2O. (8) Fe2O3 + 3H2SO4 đặc nóng  Fe2(SO4)2 + H2O. Số phương trình phản ứng viết đúng là: A.6.

( PC WEB )

B. 8.

C. l.

D. 7.


Câu 6: Hợp chất hữu cơ có CTPT là C3H6O, X có: - y đồng phân mạch hở. - z đồng phân mạch hở có khả năng mất màu dung dịch Br2. - t đồng phân mạch hở có khả năng cộng H2. - k đồng phân tác dụng Na. Giá trị không đổi là: A. t = 4.

B. k=l.

C. z = 2.

D. y = 4.

Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 2,5M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml. Giá trị của V là: A. 80ml.

B. 60 ml.

C. 40 ml.

D. 100ml.

Câu 8: Để loại bỏ khí độc Cl2 trong phòng thí nghiệm người ta có thể dùng: A. NH3.

B. H2S.

C. SO2.

D. O2.

Câu 9: Cho các thuốc thử sau: (1) dung dịch H2SO4 loãng, (2) CO2 và H2O, (3) dung dịch BaCl2, (4) dung dịch HCl. Số thuốc thử có thể dùng phân biệt được các chất rắn riêng biệt gồm BaCO3, K2CO3, Na2SO4 là: A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

Câu 10: Chọn nhận xét sai? A. Hỗn hợp rắn X gồm KNO3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1 ) hòa tan hết trong dung dịch HCl dư. B. Trong 5 kim loại: Fe, Ag, Au, Cu, Al thì độ dẫn điện của Al là kém nhất. C. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô có quá trình ăn mòn hóa học. D. Trong quá trình ăn mòn điện hóa kim loại luôn luôn có dòng điện xuất hiện. Câu 11: Cho các chất sau: (1) NH3; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH; (4) C6H5NH2; (5) (C6H5)2CH2. Trình tự tăng dần tính bazơ của các chất trên là: A. (1) < (5) < (2) < (3) < (4).

B. (5) < (4) < (1) < (2) < (3).

C. (4) < (5) < (1) < (2) < (3).

D. (1) < (4) < (5) < (2) < (3).

Câu 12: Hấp thụ vừa đủ hỗn hợp khí X gồm etilen và propilen vào dung dịch KMnO4, 31,6% ở nhiệt độ thấp, thu được dung dịch Y chỉ chứa 3 chất tan là etilen glicol, propan - 1,2 - điol, kali hiđroxit và kết tủa Z. Trong dung dịch Y nồng độ % của etilen glicol là 6,906%. Phần trăm khối lượng propilen X là: A. 62,88%%.

B. 73,75%.

C. 15,86%.

D. 15,12%.

Câu 13: Hỗn hợp X gồm CH3 - CO - CH3; CH2  C(CH3) - CHO; CH3 - C  C - COOH và CH3 - C  C - CH2 - COOH. Đốt cháy 27,88 gam hỗn hợp X thu được 64,24 gam CO2 và 18,36 gam H2O. Phần trăm khối lượng CH3 - CO - CH3 trong hỗn hợp X là: A. 20,803%.

B. 16,643%.

C. 14,562%.

D. 18,723%.

Câu 14: Cho các phát biểu sau: (1) Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. (2) Xenlulozơ và tinh bột là hai đồng phân cấu tạo. (3) Fructozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc. (4) Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu dung dịch brom. (5) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng ở trạng thái rắn. Số phát biểu đúng là: A.5.

( PC WEB )

B.4.

C.3.

D.2.


Câu 15. Chọn nhận xét sai? A. Metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin, etyl amin là những chất khí ở điều kiện thường. B. Phenol và anilin tác dụng brom đều thu được kết tủa trắng. C. Hợp chất C7H9N có 5 công thức cấu tạo là amin thơm. D. Amino axit X no, mạch hở có công thức phân tử là CnHmO2N thì m = 2n + 1. Câu 16: Chọn nhận xét đúng. A. Tính chất của hợp chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào thành phần phân tử. B. Trong các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố cacbon, hiđro. C. Các hợp chất hữu cơ có cùng phân tử khối thì luôn là đồng phân của nhau. D. Sự thay đổi thứ tự liên kết trong hợp chất hữu cơ thì luôn luôn tạo được các chất hữu cơ khác. Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3. Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 13,5 gam glyxin và 7,12 gam alanin. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của hai peptit trong X bằng 5. Giá trị của m là: A. 19,18 gam.

B. 18,82 gam.

C. 17,38 gam.

D. 20,62 gam.

Câu 18: Cho các phản ứng: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu. Zn + Fe(NO3)2  Zn(NO3)2 + Fe. AgNO3 + Fe(NO3)2  Ag + Fe(NO3)3, Fe + HCl  FeCl2 + H2. Dãy các ion được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là: A. Zn2+; Fe2+; H+; Cu2+; Fe3+; Ag+. B. Ag+; Fe3+; H+; Cu2+; Fe2+; Zn2+. C. Ag+; Fe3+; Cu2+; H+; Fe2+; Zn2+. D. Fe3+; Ag+; Fe2+; H+; Cu2+; Zn2+. Câu 19: Cho dãy các chất: Cr(OH)2, ZnCl2, H2NCH2COOCH3, NaHS, Al(OH)3, (NH4)2CO3. Số chất lưỡng tính là: A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 20: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, glixerol, etilen glicol. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,752 lít H2 (đktc). Đốt cháy m gam hỗn hợp X cần 37,856 lít O2 (đktc) thu được 30,6 gam H2O. Phần trăm khối lượng ancol anlylic trong hỗn hợp X là: A. 28,29%. Câu 21: Cation

B. 29,54%. R+

C. 30,17%.

có cấu hình electron lớp ngoài cùng

A. Ne.

B.Na.

2p6.

Anion

C. F.

D. 24,70%. X-

có cấu hình giống R+. X là: D. O.

Câu 22: Cho hỗn hợp X gồm axetilen và CH4. Thực hiện phản ứng chuyển hóa 2CH4  C2H2 + 3H2 tại 1500°C trong thời gian ngắn thì thấy phần trăm thể tích của C2H2 trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi sau phản ứng. Phần trăm thể tích của C2H2 trong X là: A. 50%.

B. 40%.

C. 20%.

D. 25%.

Câu 23: Cho các cặp chất sau: (1) Khí Cl2 và khí H2.

(6) Dung dịch KMnO4 và khí SO4.

(2) Khí H2S và khí SO2.

(7) Si và dung dịch NaOH loãng.

( PC WEB )


(3) Khí H2S và dung dịch AgNO3.

(8) Khí CO2 và dung dịch NaClO.

(4) Khí Cl2 và dung dịch NaOH.

(9) Khí H2S và O2.

(5) Khí NH3 và dung dịch AlCl3.

(10) Khí Cl2 và khí NH3.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là: A. 9.

B. 7.

C. 10.

D. 8.

Câu 24: Anđehit X có công thức đơn giản nhất là C2H3O. Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được axit cacboxylic Y. Thực hiện phản ứng este hóa giữa Y và ancol Z no, mạch hở, đơn chức thu được chất hữu cơ E, đốt cháy hoàn toàn E thu được CO2 gần 8 lần số mol X. Số công thức cấu tạo của Z là: A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 1.

Câu 25: Hỗn hợp X gồm một anken và hai amin (no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp). Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 15,12 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 7,84 lít CO2 (đktc). Tên gọi của amin có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp X là: A. etyl amin.

B. propyl amin.

C. butyl amin.

D. etylmetyl amin.

Câu 26: Chọn nhận xét đúng. A. Cấu hình electron của kali là [Ne]4s1. B. Nito trong NH4 có cộng hóa trị là 3. C. HClO4 có lưc axit lớn hơn S2SO4. D. Líti có tính khử mạnh nhất trong IA. Câu 27: Chọn nhận xét sai. A. Kali cacbonat còn được gọi là soda được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm... B. Không thể dập tắt đám cháy do Mg gây ra bằng cát khô. C. Độ dinh dưỡng của supephotphat kép kém hơn supephotphat đơn. D. Oxi và ozon là hai dạng hình thù của nhau. Câu 28: Cho 0,88 gam hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức cấu tạo phân tử C4H8O2 tác dụng với l00ml dung dịch NaOH 1M (d = l,0368g/ml) sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, làm bay hơi dung dịch rồi ngưng tụ thì thu được 100 gam chất lỏng. Công thức cấu tạo của X là: A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOC2H5. CO 2  H 2 O

C. C3H7COOH.

D. HCOOC3H7.

 NaOH

Câu 29: Cho dãy chuyển hóa sau: X   Y  ……Công thức của X là: A. C6H5CH2ONa.

B. CH3ONa.

C. C6H5ONa.

D. CH3Cl.

Câu 30: Hòa tan hết 4,28 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 400ml dung dịch HNO3 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,08 mol một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được 3,495 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N5+ là NO và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 32,32 gam.

B. 7,2 gam.

C. 5,6 gam.

D. 2,4 gam.

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no đơn chức và một ancol đơn chức Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Thực hiện phản ứng este hóa 5,4 gam X với hiệu suất 80% thu được m gam este. Giá trị của m là: A. 2,04 gam.

B. 2,55 gam.

C. 1,86 gam.

D. 2,20 gam.

Câu 32: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl (hiệu suất 100% điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai đầu điện cực thì ngừng điện phân, thu

( PC WEB )


được dung dịch X và 7,56 lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa 22,95 gam Al2O3. Giá trị gần đúng của m là: A. 67,5 gam.

B. 43,6 gam.

C. 50,4 gam.

D. 51,1 gam.

Câu 33: Chọn nhận xét sai. A. Cho hỗn hợp but - 1 - en và but - 2 - en cộng H2O/H+ thu được tối đa 3 ancol. B. Từ tinh bột bằng phương pháp sinh hóa ta điều chế được ancol etylic. C. Cho CH3OH qua H2SO4 đặc, 140°C thu được sản phẩm hữu cơ Y thì luôn luôn có d Y/X  1. D. Glixerol hòa tan Cu(OH)2 thu được đồng phân (II) glixerat màu xanh lam. Câu 34: Trong phòng thí nghiệm một số chất khí có thể được điều chế bằng cách cho dung dịch axit thích hợp tác dụng với muối rắn tương ứng. Sơ đồ điều chế ở trên được sử dụng điều chế khí nào sau đây là tốt nhất?

A. HCl.

B. CO2.

C. Cl2.

D. SO2.

Câu 35: Axit X là hóa chất quan trọng bậc nhất trong nhiều ngành sản xuất như phân bón, luyện kim, chất dẻo, ắc quy, chất tẩy rửa,... Ngoài ra trong phòng thí nghiệm, axit X còn được dùng làm chất hút ẩm. Axit X là: A. HCl.

B. H2SiO3.

C. H3PO4.

D. H2SO4.

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 28,4% vừa đủ thu được dung dịch X có nồng độ phần trăm là 29,335% và 4,032 lít H2 ở đktc. Cô cạn dung dịch X thu được 80,37 gam muối khan. Giá trị của m là: A. 18,78 gam.

B. 25,08 gam.

C. 28,98 gam.

D. 31,06 gam.

Câu 37: Oxi hóa m gam metanal bằng O2 (có xúc tác) một thời gian thu được l,4m gam hỗn hợp X gồm anđehit và axit cacboxylic. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là: A. 1,5 gam.

B. 3,0 gam.

C. 2,4 gam.

D. 1,2 gam.

Câu 38: Cho 100ml dung dịch  - aminoaxit X nồng độ 1M tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch gồm NaOH 4% và KOH 5,6% thu được 11,9 gam muối. Công thức của X là: A. H2NCH2CH2COOH.

B. CH3CH2CH(NH2)COOH.

C. (NH2)2C4H7COOH.

D. H2NCH(CH3)COOH.

Câu 39: Cho m gam kim loại kiềm M vào 36 gam dung dịch HCl 36,5% thu được chất rắn X có khối lượng là 80,37 gam. M là: A. K.

( PC WEB )

B. Cs.

C. Na.

D. Rb.


Câu 40: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và Na2O vào nước thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 m (gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl V (ml) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của a là: A. 14,40 gam.

B. 19,95 gam.

C. 29,25 gam.

D. 2460 gam.

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn A. Giả sử có 1 mol nguyên tử Li thì: Vtinh thể 

 Vnguyên tử = 

m 6,94   13, 094  cm3  . D 0,53

V tinh the .0, 68 4  6,957.1024  r 3  r  1,52.108 cm. 23 6, 023.10 3

Câu 2: Chọn C. Dung dịch axit fomic bị khử nghĩa là có khí H2 bay ra. Câu 3: Chọn D. A. Đúng. Khi giảm nhiệt độ có 2 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận là (3) và (4). B. Đúng. Bao gồm (1) và (3). C. Đúng. Bao gồm (2) và (5). D. Sai. Có hai cân bằng dịch theo chiều nghịch gồm (3) và (4). Câu 4: Chọn C. (1) Có 2KMnO 4  5Na 2SO3  3H 2SO 4  2MnSO 4  K 2SO 4  5Na 2SO 4  3H 2 O. 0

t (2) Không NaCl  H 2SO 4 dac,   NaHSO 4  HCl. 0

t (3) Không CuO + 2HNO3(đặc)   Cu(NO3)2 + H2O.

(4) Không SiO 2  4HF  SiF4  2H 2 O . Câu 5: Chọn D. (1) Đúng. 3Fe3O4 + 28HNO3 đặc nóng  9Fe(NO3)3 + NO2 + 14H2O. (2) Đúng. Fe + I2  FeI2. (3) Đúng. AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag. (4) Đúng. 2FeCl3 + 3Na2Sdư  2FeS + S + 6NaCl. (5) Sai. Zn + 2FeCl3 dư  ZnCl2 + 2FeCl2. (6) Đúng. 3Fedư + 8HNO3  3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O. (7) Đúng. NaHCO3 + Ca(OH)2 dư  CaCO3 + NaOH + H2O.

( PC WEB )


(8) Đúng. Fe2O3 + 3H2SO4 đặc nóng  Fe2(SO4)3 + H2O. Câu 6: Chọn C. Các đồng phân mạch hở của X là: CH3CH2CHO. CH3COCH3, CH2 = CH - CH2 - OH, CH2 = CH - O CH3: có 3 đồng phân mạch hở có khả năng mất màu dung dịch Br2. Câu 7: Chọn B. Ta có: n CO2

0, 2(mol)KOH CO32 : 0, 05  0, 05 (mol)  BTNT  BTDT OH : 0,1 

H Bắt đầu có khí có nghĩa là OH- hết và CO32   HCO3

 n H  0,1  0, 05  0,15  V 

0,15  0, 06 lít = 60ml. 2,5

Câu 8: Chọn A. Câu 9: Chọn A. Số thuốc thử có thể dùng phân biệt được các chất rắn riêng biệt gồm: (1), (2) và (4). Câu 10: Chọn B. Độ dẫn điện: Ag > Cu > Au > Al > Fe. Câu 11: Chọn B. Câu 12: Chọn B.

CH  CH  R  2e  CH 2 (OH)  CH(OH)  R Ta có:  27 4 Mn  3e  Mn

C H : a mol  n anken  1 (mol)  2 4 C2 H 3 : b mol 2  .58  BT electron 2 3   n   m   333,33  KMnO 4 dd KMnO 4 3 0,316   BTNT Mn 2  n MnO2   m MnO2  58 (gam)    3  a  b  1  62a 6,906    333,33  28a  42b  58 100 a  0,348 0, 652.42   %C3 H 6   73, 756%. 0, 652.42  0,348.28 b  0, 652 Câu 13: Chọn B.

n CO  1, 46 (mol) Cháy Ta có: X   2 n H2O  1, 02 (mol) BTKL   n O  trong X  

( PC WEB )

27,88  1, 46.12  1, 02.2  0,52 (mol). 16


BTNT O C3 H 6 O : a    a+b+2c+2d=0,52 1 C H O : b  4 6  BTNT H      6(a+b+c)+4d=2,04  2  C H O : c 5 6 2   BTNT C  3a+4b+5c+4d=1,46  3   C4 H 4 O 2 : d

 2 , 3     3a+2b+c=0,58  1,3     a+2b+c=0,42  

 a  0, 08  %CH 3COCH 3  16, 643%. Câu 14: Chọn D. (1) Sai. Amilozơ có cấu trúc mạch cacbon không phân nhánh. (2) Sai. (3) Đúng. Fructozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc. (4) Sai. Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu dung dịch brom. (5) Đúng. Glucozơ và Fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng ở trạng thái rắn. Câu 15: Chọn C. Ứng với C7H9N có 5 công thức cấu tạo là amin và 4 đồng phân amin thơm. Câu 16: Chọn D. A. Sai. Phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo. B. Sai, ví dụ CCl4 là hợp chất hữu cơ. C. Sai, ví dụ HCOOH với CH3CH2OH. D. Đúng. Câu 17: Chọn C. 13,5  n Gly  75  0,18 (mol) Ta có:  n  7,12  0, 08 (mol)  Ala 89

Ta thấy

0,18 0, 08 :  0, 06 : 0, 02  3 :1. 3 4

X : Ala  Ala  Ala  Ala : 0, 02 Do đó:  Y : Gly  Gly  Gly : 0, 06 BTKL peptit   n H2O  0, 02.3  0, 06.2  0,18 (mol). BTKL   m  13,5  7,12  0,18.18  17,38 (gam).

Câu 18: Chọn C. Câu 19: Chọn A. Số chất lưỡng tính là: NaHS, Al(OH)3, (NH4)2CO3. Câu 20: Chọn C. Ta có: n H2  0, 48 (mol)  n OH( trong X)  0, 48.2  0,96 (mol). O BTNT   0,96  1, 69.2  2n CO2  1, 7  n CO2  1,32 (mol).

Vì số C trong các chất ngoài ancol anylic bằng số O nên ta có ngay:

( PC WEB )


n CH2 CH CH2 OH 

n C(trong X)  n O(trong X) 2

 %CH 2  CH  CH 2  OH 

1,32  0,96  0,18 (mol). 2

0,18.58  30,17%. 30, 6  1,32.44  1, 69.32

Câu 21: Chọn C. Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2p6 nên R phải có 11p: R là Na; anion X- có cấu hình giống R+ nên X phải có 9p: X là F. Câu 22: Chọn A.

CH : a mol  a  b  1. Ta lấy 1 mol hỗn hợp X đi làm thí nghiệm  4 C2 H 2 : b mol nung 2CH 4   C2 H 2  3H 2 

x

0,5x  b b   b  0,5  %C2 H 2  50%. abx ab

0,5x l,5x

Câu 23: Chọn C. askt (1) Cl2  H 2  2HCl.

(2) 2H 2S  O 2  2S  2H 2 O (3) 2AgNO3  H 2S  Ag 2S  2HNO3 . 0

t thuong (4) Cl2 + 2NaOH   NaCl + NaClO + H2O. H2O (5) NH 3   OH  ; Al3  3OH   Al(OH)3  NH3

(6) 5SO 2  2KMnO 4  2H 2  K 2SO 4  2MnSO 4  2H 2SO 4 . (7) Si  2NaOH  H 2 O  Na 2SiO3  2H 2  (8) NaClO  CO 2  H 2 O  NaHCO3  HClO (9) 2H 2 O  O 2  2S  2H 2 O (10) 2NH 3  3Cl2  N 2  6HCl Câu 24: Chọn C. Vì E có 8 C nên X là anđehit hai chức. Vậy Z có thể là: + Nếu E là este 2 chức thì Z là C2H5OH. + Nếu E là tạp chức (axit và este) thì Z là C4H9OH có 4 đồng phân. Vậy Z có thể có tổng cộng 5 đồng phân. Câu 25: Chọn A. - Với B và C là hai đồng phân (cùng CTPT) mà chỉ có phản ứng đốt cháy thì không thể phân biệt được nên ta sẽ loại hai đáp án này ngay. - Với A và D nếu 50/50 thì có thể chọn D vì các bài toán Hóa học nếu chặn khoảng thường phải nhỏ hơn chứ hiếm khi lớn hơn một giá trị nào đó. n0 = 0,675 (mol)

n O  0, 675(mol) BTNT O Ta có:  2   n H2O  0, 65 (mol). n  0,35(mol)  CO2

( PC WEB )


 n amin 

0, 65  0,35  0, 2 (mol). 1,5

BTKL   m X  0, 675.32  0,35.44  0, 65.18  0, 2.14  m X  8,3 (gam).

Từ đó, ta có thể chọn A ngay vì nếu các amin có nhiều hơn 2 C thì số mol CO2 sẽ vô lí. Câu 26: Chọn C. Trong chương trình Hóa học phổ thông thì HClO4 là axit mạnh nhất. Câu 27: Chọn A. Soda là Na2CO3 được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm. Câu 28: Chọn A.

n X  0, 01mol  m ROH  0,32 (gam). Ta có:  n NaOH  0,1mol  103, 68  0,1.40  99, 68  R  17  32  R  15  C2 H 5COOCH 3 . Câu 29: Chọn C. CO 2  H 2 O  NaOH Dãy chuyển hóa: X   Y  X

Sơ đồ tường minh:

C6 H 5ONa  CO 2  H 2 O  C6 H 5OH   NaHCO3 . C6 H 5  OH  NaOH  C6 H 5  ONa  H 2 O. Câu 30: Chọn C.

 Fe: a (mol)  Ta chia ra thành 4,28 (gam)  Cu: b (mol) S : c (mol)  Fe3 : 0, 025  2 BTKL    56a+64b+32c=4,28 Cu : 0, 0375 a  0, 025  BT electron   BTNT N    3a+2b+6c=0,08.3  b  0, 0375     NO3 : 0,32  BTNT S c  0, 015  BTNT S 2    c  n BaSO4  0, 015   SO 4 : 0, 015 BTDT    n H  0, 2  mol   BT electron   n e  0, 025   3

Fe  Fe

 m Cu 

2

0, 2.3 4 

 0,175

4H   NO3  3e  NO  2H 2 O

0,175 .64  5, 6 (gam). 2

Câu 31: Chọn A. Ta có: n Ancol  n H2O  n CO2  0,1 (mol). Từ số mol CO2 suy ra ancol là CH3OH. BTKL   n O(trong X) 

5, 4  0, 2.12  0,3.2  0,15 (mol)  n axit  0, 025 (mol) 16

BTKL   m axit  5, 4  0,1.32  2, 2  M axit 

2, 2  88  C3 H 7 COOH. 0, 025

H 80%   m este  m C3H7 COOCH3  0,8.0, 025.102  2, 04 (gam).

( PC WEB )


Câu 32: Chọn A. Ta có: nanot = 0,3375 (mol). + Nếu khí bên anot chỉ là Cl2  n e  0, 75 (mol). BTNT BTDT  AlO 2   n OH  0, 225.2  0, 45 (mol). Và n Al2O3  0, 225  BT electron  

BT electron 0, 675  0, 45 n Cu 2   0,1125 (mol).  2

CuSO 4 : 0,1125 mol BTKL BTNT     m  68, 2875 (gam). KCl : 0, 675 mol Câu 33: Chọn A. A. Sai, chỉ thu được tối đa 2 ancol. B. Đúng, theo SGK lớp 12. C. Đúng vì chỉ có thể tạo ra ete CH3 - O - CH3. D. Đúng, vì có các nhóm - OH kề nhau. Câu 34: Chọn B. Câu 35: Chọn D. Câu 36: Chọn D. Ta có: n Al2 SO4   3

80,37 BTNT Al  0, 235    n Al (trong m)  0, 47  mol  . 342

 n SO2  0, 705  m dd H2SO4  4

0, 705.98  243, 275 (gam). 0, 284

Khối lượng dung dịch sau phản ứng: mdd sau pư 

80,37  273,973(gam). 0, 29335

BTKL   m + 243,275 = 273,973 + 0,18.2 => m = 31,06 (gam).

Câu 37: Chọn D. 0, 4.30a  HCOOH : Ta có: HCHO (a mol)   16 HCHO : a  0, 75a  0, 25a O2

 a Ag  0,15a.2  0, 25a.4  a  0, 04 (mol)  m  1, 2 (gam).

Câu 38: Chọn D.

n X  0,1 (mol) Ta có:  . Từ đó, áp dụng bảo toàn khối lượng: n   0, 05  0, 05  0,1(mol)  OH MX 

11,9  0, 05.22  0, 05.38  89  X là H 2 NCH  CH 3  COOH. 0,1

Câu 39: Chọn C.

0,365.36  0,36  1, 27 n HCl  36,5  0,36 (mol)  n H2  max    0,815 (mol). Ta có:  2 n H O  1, 27 (mol)  2

( PC WEB )


Sau phản ứng chỉ thu được chất rắn X nghĩa là kim loại có dư và: BTKL   m + 36 = 80,37 + 0,815.2  m = 46 (gam)

M

46  28, 22 (gam). 0,815.2

Câu 40: Chọn C. - Các phương trình phản ứng: + Đoạn từ 0 đến 150 (trung hòa NaOH dư): H   OH   H 2 O Với: nH+ = nNaOH (dư) = 0,15 mol. + Đoạn từ 150 đến 350 (tạo kết tủa): Al3  3OH   Al(OH)3 Với: n AlO  n H  n Al(OH)3  0,35  0,15  0, 2 mol. . 2

+ Đoạn từ 350 đến 750 (kết tủa tan vào dung dịch): Al3  4OH   AlO 2  2H 2 O . n H

Với: n AlO 

4

2

0, 75  0,35  0,1 mol. 4

- Tổng số mol n AlO đã dùng: 2

n

AlO 2

 n NaAlO2  0, 2  0,1  0,3 mol.

- Áp dụng các định luật bảo toàn nguyên tố cho Al và Na, ta được:

n Al2O3 

n AlO 2

2

Và n Na 2O 

0,3  0,15 mol. 2

n NaOH  n NaAlO2 2

0,15  0,3  0, 225 mol. 2

- Khối lượng hỗn hợp Al2O3 và Na2O: a = 0,15.102 + 0,225.62 = 29,25 gam.

( PC WEB )


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Bộ đề thi thử Hóa Học năm 2019 - Giáo viên Nguyễn Hoàng Long gồm 27 đề có lời giải chi tiết by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu