Skip to main content

Bộ đề thi thử Hóa Học năm 2019 - Giáo viên Lê Đăng Khương gồm 22 đề có lời giải chi tiết

Page 1

BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QG HÓA HỌC

vectorstock.com/25460315

Ths Nguyễn Thanh Tú Tuyển tập

Bộ đề thi thử Hóa Học năm 2019 Giáo viên Lê Đăng Khương gồm 22 đề có lời giải chi tiết PDF VERSION | 2019 EDITION GIÁ CHUYỂN GIAO : $86 Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group

Hỗ trợ 24/7 Fb www.facebook.com/HoaHocQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh? A. H2O B. C2H5OH C. NaCl

D. CH3COOH

Câu 2: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của A. (NH4)2HPO4 và KNO3

B. NH4H2PO4 và KNO3

C. (NH4)3PO4 và KNO3

D. (NH4)2HPO4 và NaNO3

Câu 3: Cho phản ứng: CH  C  CH3 + AgNO3 + NH3  X  + NH4NO3. X là A. CAg  C  CH3

B. CH  C  CH2Ag

C. CHAg = C  CH3

D. Ag

Câu 4: Axit nào sau đây là axit béo? A. Axit axetic

B. Axit glutamic

C. Axit stearic

D. Axit ađipic

Câu 5: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. hòa tan Cu(OH)2 B. trùng ngưng Câu 6: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

C. tráng gương

D. thủy phân

A. axit ađipic và etylen glicol

B. axit ađipic và hexametylenđiamin

C. etylen glicol và hexametylenđiamin

D. axit ađipic và glixerol

Câu 7: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là A. Na2CO3 và HCl

B. Na2CO3 và Na3PO4

C. Na2CO3 và CaCl2

D. NaCl và Ca(OH)2

Câu 8: Hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:

Phương trình hóa học điều chế khí Z là A. 2HCl (dung dịch) + Zn  H2  + ZnCl2 B. H2SO4 (đặc) + Na2SO4 (rắn)  SO2  + Na2SO4 + H2O C. Ca(OH)2 (dung dịch) + 2NH4Cl(rắn)  2NH3  + CaCl2 + 2H2O D. 4HCl (đặc) + MnO2  Cl2  + MnCl2 + 2H2O Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy

ra hoàn toànl, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là A. MgSO4 và FeSO4 B. MgSO4 C. MgSO4 và Fe2(SO4)3 D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 1

( PC WEB )


Câu 10: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3? A. Na2SO4, HNO3 B. HNO3, KNO3 C. HCl, NaOH

D. NaCl, NaOH

Câu 11: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường. A. Na B. Fe C. Mg Câu 12: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa? A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3 B. Đốt lá sắt trong khí Cl2 C. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

D. Al

Câu 13: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là A. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+> Zn2+ C. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+> Pb2+

B. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+> Fe2+ D. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+> Zn2+

Câu 14: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chát có phản ứng tráng bạc là A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 15: Axit axetylsalixylic (o-CH3CHOO-C6H4-COOH) có ứng dụng trong y tế, làm thuốc cảm (aspirin). Tỉ lệ phản ứng khi cho axit axetylsalixylic tác dụng với KOH dư là A. 1 : 1 B. 1 : 2 C. 1 : 3 D. 2 : 1 Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Nếu cho X tác dụng với dung dịch với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã phản ứng. CTPT của X là A. HCHO B. CH3CHO C. (CHO)2 D. C2H5CHO Câu 17: Phenol không phản ứng với chất nào sau đây? A. NaOH B. Br2 C. NaHCO3 D. Na Câu 18: Ứng với CTPT C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau? A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 19: Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metylbutan tác dụng với clo (tỉ lệ 1:1) là A. 1-clo-2-metylbutan B. 2-clo-2-metylbutan C. 2-clo-3-metylbutan D. 1-clo-2-metylbutan Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ 3,2 gam X trong oxi thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Thành phần của X gồm A. cacbon và hiđro C. cacbon và oxi

B. cacbon D. cacbon, hiđro và oxi

Câu 21: Dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol NO 3 và a mol ion SO 24 . Khi cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được chất rắn có khối lượng là A. 3,39 gam

B. 2,91 gam

C. 4,83 gam

D. 2,43 gam

Câu 22: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. 0,8 gam

B. 8,3 gam

C. 2,0 gam

D. 4,0 gam 2

( PC WEB )


Câu 23: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 0,8 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là A. 6,0 gam

B. 4,4 gam

C. 8,8 gam

D. 7,6 gam

Câu 24: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là A.0,82 gam

B. 0,68 gam

C. 2,72 gam

D. 3,40 gam

Câu 25: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là A. C3H7NH2 và C4H9NH2 B. CH3NH2 và C2H5NH2 C. CH3NH2 và (CH3)3N D. C2H5NH2 và C3H7NH2 Câu 26: Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A. Dung dịch glyxin B. Dung dịch alanin C. Dung dịch lysin D. Dung dịch valin Câu 27: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí. Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là A. 20,15 B. 31,30 C. 28,80 D. 16,95 Câu 28: Cho các phát biểu sau: (a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn bezen. (c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một. (d) Dung dicihj axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2. (e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ. (g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen. Số phát biểu đúng là A. 4

B. 2

C. 5

D. 3

Câu 29: Cho 5,376 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 10,44 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là A. FeO; 75% B. Fe2O3; 75% C. Fe2O3; 65% D. Fe3O4; 75% Câu 30: Cho 40,5 gam kim loại R (có hóa trị không đổi) tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư thu được 50,4 lít khí (đktc). Kim loại R là A. Mg B. Al C. Zn D. Fe Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là 3

( PC WEB )


A. 31,22 B. 34,10 C. 33,70 D. 34,32 Câu 32: Dung dịch X chứa a mol Ba(OH)2 và b mol NaOH. Sục khí CO2 dư vào dung dịch X, ta thấy lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị: (các đơn vị được tính theo m)

Giá trị a + b là A. 0,8 B. 1,0 C. 1,6 D. 1,8 Câu 33: Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí H2 (ddktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 4,35 B. 54,85 C. 6,95 D. 3,70 Câu 34: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là: A. 2,52 B. 2,22 C. 2,62 D. 2,32 Câu 35: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2? A. Dung dịch HCl B. Dung dịch Pb(NO3)2 C. Dung dịch K2SO4 D. Dung dịch NaCl Câu 36: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đừng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là A. 0,224 lít và 3,750 gam B. 0,112 lít và 3,750 gam C. 0,224 lít và 3,865 gam D. 0,112 lít và 3,865 gam Câu 37: Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:1. Cho hỗn hợp E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là 39,14 gam. Giá trị của m là A. 16,78 B. 25,08 C. 20,17 D. 22,64 Câu 38: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và HCl 0,4 M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là A. 29,24 B. 30,05 C. 34,10 D. 28,70 Câu 39: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức. Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y. Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O. Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và MT < 126). Số nguyên tử H trong phân tử T bằng 4

( PC WEB )


A. 10

B. 8

C. 6

D. 12

Câu 40: Điện phân 400 ml (không đổi) dung dịch gồm NaCl, HCl và CuSO4 0,02M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện 1,93A. Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân được biểu diễn trên đồ thị dưới đây.

Giá trị của t trên đồ thị là A. 3600

B. 1200

C. 3000

D. 1800

5

( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 1.C

2.A

3.A

4.C

5.D

6.B

7.B

8.A

9.A

10.C

11.A

12.D

13.D

14.B

15.C

16.A

17.C

18.A

19.B

20.D

21.A

22.D

23.B

24.A

25.B

26.C

27.B

28.A

29.D

30.B

31.B

32.C

33.B

34.A

35.B

36.D

37.A

38.B

39.B

40.C

Câu 1: Chất điện li mạnh tan trong nước, phân li hoàn toàn ra ion (   1 ): bao gồm các axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết các muối tan.  NaCl là chất điện li mạnh.  Đáp án C Câu 2: Phân bón NPK là hỗn hợp: (NH4)2HPO4 và KNO3 (SGK-NC11 trang 70)  Đáp án A Câu 3: CH  C  CH3 + AgNO3 + NH3  CAg  C  CH3  + NH4NO3  Đáp án A Câu 4: Axit axetic: CH3COOH Axit glutamic: HOOC  [CH2]2  CH(NH2)  COOH Axit stearic: C17H35COOH  axit béo Axit ađipic: HOOC  [CH2]4  COOH  Đáp án C Câu 5: A sai vì tinh bột và xenlulozơ không hòa tan được Cu(OH)2 . B sai vì các chất đều không tham gia phản ứng trùng ngưng. C sai vì tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ không tham gia phản ứng tráng gương. D đúng vì tinh bột và xenlulozơ là các polisaccarit, saccarozơ và mantozơ là các đissaccarit nên tham gia phản ứng thủy phân. H  nC6 H12O6  C6H10O5 n  nH 2O  

Tinh bột/xenlulozơ 

H C12 H 22O11  H 2O   2C6 H12O6

Mantozơ 

H C12 H 22O11  H 2O   C6 H12O6  C6 H12O6

Saccarozơ  Đáp án D Câu 6:

6

( PC WEB )


0

t , p , xt nHOOC-[CH2]4-COOH + nH2N-[CH2]6-NH2   ( NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n + 2nH2O

axit ađipic

hexametylenđiamin

tơ nilon-6,6

 Đáp án B Câu 7: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta sử dụng dung dịch Na2CO3 hoặc Na3PO4 Phương trình ion của phản ứng hóa học:

Ca2+ + CO 32  CaCO3  3Mg2+ + 2PO 34  Mg3(PO4)2   Đáp án B Câu 8: Khí Z là khí H2 vì khí này nhẹ hơn nước và không tan trong nước  Có thể thu khí H2 bằng phương pháp đẩy nước  Phương trình phản ứng thỏa mãn điều kiện là:

Zn + 2HCl(dung dịch)  ZnCl2 + H2   Đáp án A Câu 9: 0

t Mg + 2H2SO4(đặc)   MgSO4 + SO2  + 2H2O 0

t 2Fe + 6H2SO4(đặc)   Fe2(SO4)3 + 3SO2  + 6H2O Vì Fe còn dư  dung dịch không chứa Fe2(SO4)3 Fedư + Fe2(SO4)3  3FeSO4

MgSO 4  Dung dịch Y gồm:   Đáp án A FeSO 4 Câu 10: 6HNO3 + Al2O3  2Al(NO3)3 + 3H2O 6HCl + Al2O3  2AlCl3 + 3H2O 2NaOH + Al2O3  2NaAlO2 + H2O A sai vì HNO3 không tác dụng với Al2O3 B sai vì HNO3 không tác dụng với Al2O3 D sai vì NaCl không tác dụng với Al2O3  Đáp án C Câu 11: A đúng vì Na là kim loại kiềm nên tan hết trong nước. 1 Na + H2O  NaOH + H2  2 B, C sai vì Fe, Mg tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao. D sai vì Al không phản ứng với H2O (SGK12-NC trang 173)  Đáp án A Câu 12: 7

( PC WEB )


A sai vì là ăn mòn hóa học, không hình thành hai điện cực mới 3Ag + 4HNO3  3AgNO3 + NO  + 2H2O B sai vì ăn mòn hóa học: 0

t 2Fe + 3Cl2   2FeCl3 C sai vì ăn mòn hóa học, không hình thành hai điện cực mới

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2  D đúng vì hình thành điện cực Zn và Cu. Hai điện cực tiếp xúc với nhau và tiếp xúc với dung dịch điện ly là muối Zn2+ và Cu2+ Zn + Cu2+  Zn2+ + Cu   Đáp án D Câu 13: D đúng vì thứ tự cặp oxi hóa – khử là:

Zn 2 Fe 2 Ni 2 Sn 2 Pb 2 ; ; ; ; Zn Fe Ni Sn Pb

 Thứ tự tính oxi hóa giảm dần: Pb 2  Sn 2  Ni 2  Fe 2  Zn 2  Đáp án D Câu 14:

Chất tham gia phản ứng tráng bạc: HCHO, CH 3CHO, HCOOH

HCHO  4 AgNO3  6 NH 3  2 H 2O  4 NH 4 NO3   NH 4 2 CO3  4 Ag 

CH 3CHO  2 AgNO3  3 NH 3  H 2O  2 NH 4 NO3  CH 3COONH 4  2 Ag  HCOOH  2 AgNO3  4 NH 3  H 2O  2 NH 4 NO3   NH 4 2 CO3  2 Ag   Đáp án B Câu 15:

COOH OOCCH3 + 3KOH  

COOK OK

+ CH3COOK + 2H2O

 Đáp án C Câu 16:

nCO2  nH 2O  X : Cn H 2 nO    Ta có:  nAg  HCHO   HCHO  4   n   R  CHO 2   andehit

HCHO  4 AgNO3  6 NH 3  2 H 2O   NH 4 2 CO3  4 Ag  4 NH 4 NO3  Đáp án A Câu 17:

C6 H 5OH  NaOH  C6 H 5ONa  H 2O

8

( PC WEB )


OH

OH Br + 3Br2  

Br + 3HBr

1 C6 H 5OH  Na  C6 H 5ONa  H 2  2 Phenol không phản ứng với NaHCO3 vì phenol có tính axit yếu hơn H2CO3  Đáp án C Câu 18: 4.2  2  10 k  v   0  ancol no, đơn chức, mạch hở. 2 Công thức thỏa mãn: (1) CH3-CH2-CH2-CH2-OH (3) (CH3)2CH-CH2-OH (2) CH3-CH2-CH(OH)-CH3 (1) (CH3)3C-OH  Đáp án A Câu 19: Áp dụng quy tắc thế halogen vào ankan: X ưu tiên thế H ở cacbon bậc cao Cl

CH3 – CH – CH2 – CH3 + Cl2   CH3 – C – CH2 – CH3 CH3 CH3 2-metylbutan 2-clo-2-metylbutan  Đáp án B Câu 20:

X  O2  CO2  H 2O nCO2 

2, 24  0,1mol  nC  0,1mol  mC  0,1.12  1, 2 gam 22, 4

nH 2O 

3,6  0, 2mol  nH  0, 4mol  mH  0, 4 gam 18

mO  3, 2  1, 2  0, 4  1,6 gam X gồm cacbon, hiđro và oxi  Đáp án D Câu 21: Áp dụng định luật bảo toàn điện tích

1.nNa  2nMg 2  nNO  2nSO2  0,01  2.0,02  0,02  2a  a  0,015mol 3

4

mmuối = 0,01.23 + 0,02.24 + 0,02.62 + 0,015.96 = 3,39 gam  Đáp án A Câu 22:

CuO Cu t0  CO ,t 0  CO2    Tổng quát: CO  O trong CuO    CO2  Al2O3  Al2O3 Áp dụng tăng giảm khối lượng ta có: 9

( PC WEB )


nO

trong CuO

9,1  8,3  0,05mol  mCuO  0,05.80  4 gam  Đáp án D 16

Câu 23: 0

H 2 SO4 ,t C   CH 3COOC2 H 5  H 2O CH 3COOH  C2 H 5OH  

Ta có: nCH3COOH

nC H OH 6 8  2 5   Hiệu suất tính theo axit. 1 1.60 1 1.46 50% 6 .  0,05mol Theo PT  neste  H %.nCH3COOH  100% 60 

 meste  0,05.88  4, 44 gam  Đáp án B Câu 24: 8.2  2  8 5 2 6,8 n  0,05mol  1  NaOH  2 mà Z chứa 3 muối  Z chứa 1 este của phenol và 1 este của = 136 nhh

k  v 

nhỗn hợp

ancol. Gọi X là este của phenol và Y là este của ancol. Ta có: Este của phenol  X   2 NaOH   Muối của axit cacboxylic + muối phenolat + H 2O Este của ancol Y   2 NaOH   Muối của axit cacboxylic + ancol

n  x mol  x  y  0,05  x  0,01  X    nH 2O  nancol  0,01  0,04  0,05mol n  y mol 2 x  y  0,06 y  0,04    Y

Bảo toàn khối lượng:

m

H 2O

 mancol  6,8  0,06.40  4,7  4,5 gam  M 

 H 2O 4,5  90   0,05 C6 H 5CH 2OH

Y : HCOOCH 2C6 H 5 Y : HCOOCH 2C6 H 5     HCOOC6 H 4CH 3 Kết hợp Z chứa 3 muối   thỏa mãn X : X : CH COOC H 3 6 5     CH 3COOC6 H 5

M CH3COONa  M HCOONa  Khối lượng muối có phân tử khối lớn hơn:  nCH3COONa  nY  0,01mol  mCH3COONa  0,01.82  0,82 gam  Đáp án A Câu 25:

Gọi công thức của 2 amin là Cn H 2 n1 NH 2 

Cn H 2 n1 NH 2  HCl   Cn H 2 n1 N H 3 Cl Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có mHcl = mmuối – mamin= 3,925 – 2,1 = 1,825 g 10

( PC WEB )


 nHCl 

1,825  0,05mol  na min  nHCl  0,05mol 36,5 2,1  42  14n  17  42  n  1,786 0,05

 M a min 

Mà 2 amin đồng đẳng kết tiếp  2 amin là CH 3 NH 2 và C2 H 5 NH 2  Đáp án B Câu 26:

Dung dịch có môi trường bazơ  pH > 7 Glyxin: H 2 NCH 2COOH có môi trường trung tính Alanin: CH 3CH  NH 2  COOH có môi trường trung tính Lysin: H 2 N CH 2 4 CH  NH 2  COOH có môi trường bazơ Valin:  CH 3 2 CHCH  NH 2  COOH có môi trường trung tính  Đáp án C Câu 27:

Y là muối của axit đa chức  Y là  COONH 4 2 Z là đipeptit mạch hở  Z là NH 2CH 2CONHCH 2COOH PTHH:  COONH 4 2  2 NaOH    COONa 2  2 NH 3  2 H 2O

NH 2CH 2CONHCH 2COOH  2 NaOH   2 NH 2CH 2COONa  H 2O

Ta có: nNH  0, 2mol  nCOONH 3

 nC4 H8 N2O3 

mhh  mC2 H8 N2O4 M C4 H8 N2O3

4 2

1  nNH3  0,1mol 2

25,6  0,1.124  0,1mol 132

  COOH 2  2 NH 4Cl  COONH 4 2  2 HCl  

0,1

0,1

NH 2CH 2CONHCH 2COOH  2 HCl  H 2O   2ClNH 3CH 2COOH 

0,1

0,2

 m  mCOOH   mClNH3CH 2COOH  0,1.90  0, 2.111,5  31,3  Đáp án B 2

Câu 28: (a) đúng: anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với O2 hoặc AgNO3 / NH 3 ; thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H 2  xt Ni, t 0  (b) sai: Phenol dễ thế brom hơn benzen (phản ứng điều kiện thường không xúc tác) 0

Ni ,t (c) đúng: RCHO  H 2   RCH 2OH (ancol bậc 1)

(d) đúng: 2CH 3COOH  Cu  OH 2    CH 3COO 2 Cu  2 H 2O (e) sai: phenol không làm quỳ tím hóa đỏ (SGK11CB-T191) (f) đúng: Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen (SGK11CB-192) 11

( PC WEB )


Vậy có 4 phát biểu đúng.  Đáp án A Câu 29: 0

t M xOy  yCO   xM  yCO2

nO trong oxit phản ứng = nCO phản ứng = nCO

2

sinh ra

 Tổng số mol khí trước và sau phản ứng là không đôi.

Hỗn hợp khí sau phản ứng là CO2 và CO dư %nCO 

44  20.2  25%  %nCO2  75% 44  28

nO trong oxit phản ứng = 0,75.0,24 = 0,18 nFe  10, 44  0,18.16  : 56  0,135

Gọi công thức của oxit là FexOy Ta có: x : y  0,135 : 0,18  3 : 4  Công thức của oxit là Fe2O3  Đáp án D Câu 30:

2 R  2nHCl  2 RCln  nH 2  nH 2 

50, 4 2 4,5  2, 25mol  nR  .2, 25  mol 22, 4 n n

 M R.

n  3 4,5 M  40,5  R  9   n n  M R  27

Vậy R là nhôm (Al)  Đáp án B Câu 31: nHNO3  0,5.1  0,5mol ; nN2O 

1,008  0,045mol 22, 4

2 NO3  10 H   8e   N 2O  5 H 2O  nNO

(muối)

3

 8nN2O  0,045.8  0,36mol

Ta thấy: 2nN2O  nNO 3

(muối)

 0,045.2  0,36  0, 45mol  nHNO3  Có muối NH 4 NO3

nHNO3  10nN2O  10nNH 4 NO3  0,5  nNH 4 NO3 

nNO 3

(muối)

0,5  0,045.10  0,005mol 10

 8nN2O  8nNH 4 NO3  8.0,045  8.0,005  0, 4mol

 m  mKL  mNO  mNH 4 NO3  8,9  0, 4.62  80.0,005  34,1g  Đáp án B 3

Câu 32: Cách 1: Tại A: CO2  2OH    CO32  H 2O

Ba 2  CO32   BaCO3  12

( PC WEB )


nBaCO3  a mol Quá trình A  B: CO2  2OH    CO32  H 2O

CO2  H 2O  CO32   2 HCO3 Khối lượng kết tủa không đổi  nNa  nHCO  0,8mol  b  0,8 3

nNaHCO3  0,8  Tại C:  BTNT .C 2, 4  0,8  0,8  a  0,8   nBa HCO3 2   2

a  b  0,8  0,8  1,6 Cách 2: Phân tích đồ thị

 a  0,8  a  2, 4  a  0,8; b   a  0,8  a  0,8

 Đáp án C

Câu 33:

Chất rắn không tan là Al dư 1 Na  H 2O   NaOH  H 2  2

x

x

x 2

3 Al  NaOH  H 2O   NaAlO2  H 2  2 3x  x x 2

nH 2  0,1mol  2 x  0,1  x  0,05 mNa  0,05.23  1,15 g mAl pư = 0,05.27 = 1,35 g

mhỗn hợp = 1,15+1,35+2,35=4,85 g  Đáp án B Câu 34:

Gọi nFe  x mol ; nO  y mol ; nNO  2

0,56  0,025 mol 22, 4

Bảo toàn khối lượng: mrắn = mFe  mO  56 x  32 y  3 (1) 2

13

( PC WEB )


Quá trình cho – nhận e: 3

5

Fe   Fe 3e

x

2

N  3e  N

0,075  0,025

3x

2

O2  4e   2O y  4y Bảo toàn e: 3 x  4 y  0,075  2 

56 x  32 y  3  x  0,045 mol Từ (1) và (2)    3 x  4 y  0,075  y  0,015 mol

 mFe  0,045.56  2,52 g  Đáp án A Câu 35:

Thuốc thử

H 2S

CO2

Pb  NO3 2

Kết tủa đen

Không hiện tượng

 PbS  2 HNO3 1 Pb  NO3 2  H 2 S   Đáp án B Câu 36:

nH 2SO4  0,3.0,1  0,03mol ; nH 2 

0, 448  0,02 mol 22, 4

Ta thấy nH 2SO4  nH 2  H 2 SO4 dư, Fe và Al hết. Chất rắn còn lại là Cu. Gọi nFe  x mol ; nAl  y mol  56 x  27 y  0,87  0,32  0,55 1 Quá trình cho – nhận e:

Fe   Fe 2  2e x 2x

2 H   2e   H2 0,04

0,02

Al   Al 3  3e y 3y Theo bảo toàn e ta có: 2 x  3 y  0,04  2 

56 x  27 y  0,55  x  0,005 mol Từ (1) và (2)    2 x  3 y  0,04  y  0,01 mol 0,32  Cu : 64  0,005 mol   trong cốc sau phản ứng với H 2 SO4 có:  FeSO4 : 0,005 mol  Al2  SO4  : 0,005 mol 3  H SO : 0,03  0,02  0,01 mol  2 4

14

( PC WEB )


nNaNO3  0,005 mol  nNO  0,005 mol 3

 3

3Cu  8 H  2 NO   3Cu 2  2 NO  4 H 2O 3Fe 2  4 H   NO3   3Fe3  NO  2 H 2O 3 ne  2nCu  nFe2  0,005.2  0,005  0,015  3nNO  nH  3 4

 NO3 , H  , Cu , Fe 2 phản ứng vừa đủ. nNO  nNO  0,005 mol  VNO  0,005.22, 4  0,112 lít 3

Trong dung dịch sau phản ứng gồm: Al 3 , Fe3 , Cu 2 , SO42 , Na   mmuối = mKL  mSO2  mNa 4

 0,87  0,03.96  0,005.23  3,865 g  Đáp án D Câu 37:

Đặt nX  2a mol  nY  nZ  a mol Bảo toàn nguyên tố N:

n

N

 2.2a  3.a  4.a  11a mol

 11a  0, 25  0, 2  0,1  0,55  11a  0,55  a  0,05

C2 H 3OH : 0,55 mol  Quy đổi E thành: CH 2 : b mol  H O : c mol  2

n Bảo toàn nguyên tố O:  n Bảo toàn nguyên tố C:

C

 0, 25.2  0, 2.3  0,1.5  1,6 mol  b  1,6  0,55.2  0,5

O

 nO X   nOY   nO Z   3.0,1  4.0,05  5.0,05  0,75 mol

 c  0,75  0,55  0, 2  mE  0,55.57  0,5.14  0, 2.18  41,95 gam   nH  0,55.3  2.0,5  2.0, 2  3,05 mol  nH 2O 

n

C

3,05  1,525 mol 2

 1,6 mol  nCO2  1,6 mol

mCO2  mH 2O  1,6.44  1,525.18  97,85 gam

Khi đốt cháy 41,95 gam E thu được 97,85 gam H2O và CO2  Khi đốt cháy m gam E thu được 39,14 gam H2O và CO2 m

39,14.41,95  16,78  Đáp án A 97,85

Câu 38: 2,8 1,6 nFe   0,05 mol ; nCu   0,025 mol 56 64

nHNO3  0,05 mol ; nHCl  0, 2 mol  nH   0, 25mol ; nNO  0,05mol ; nCl   0, 2 mol 3

15

( PC WEB )


Vì sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO  Fe và Cu tan hết Xét toàn bộ hệ phản ứng: NO3 dư vì AgNO3 dư.

4 H   NO3  3e   NO  2 H 2O

Fe   Fe3  3e 0,05  0,15

0, 25

Cu   Cu 2  2e 0,025  0,05

Ag   1e   Ag x  x

 0,1875

Bảo toàn e  x  0,15  0,05  0,1875  0,0125 mol

m  mAg  mAgCl  0,0125.108  0, 2.143,5  30,05  Đáp án B Câu 39:

 H 2O   Na2CO3 : 0, 225 mol  Cx H yOz  NaOH     O2  CO2 :1, 275 mol  Z   H O : 0,825 mol   2 

nNa  0, 225.2  0, 45 mol  nNaOH  0, 45 mol

 mH 2O

(dung dịch)

 180  0, 45.40  162 gam

 nH 2O X  NaOH   164,7  162  :18  0,15 mol BTNT . H   nH  X   0,825.2  0,15.2  0, 45  1,5 mol  y 

BTNT .C  nC  X   1, 275  0, 225  1,5 mol  x 

1,5  10 0,15

1,5  10 0,15

BTKL   mX  44, 4  0,15.18  0, 45.40  29,1  M X 

29,1  194  z  4 0,15

Công thức của X là C10 H10O4 X: NaOH  1: 3  1H 2O nên công thức cấu tạo của X là CH 3COO  C6 H 4  CH 2  OOCH

CH 3COOH CH 3COONa  HCOOH  HCOONa    H 2 SO4 CH 3COO  C6 H 4CH 2  OOCH  3 NaOH      NaOC6 H 4CH 2OH  HOC6 H 4CH 2OH T   H 2O   Na2 SO4

Trong T có 8H  Đáp án B Câu 40: + Giai đoạn 1: CuSO4 và NaCl điện phân trước và CuSO4 hết, NaCl còn dư:

nCuSO4  0, 4.0,02  0,008  mol  đpdd CuSO4  2 NaCl   Cu  Cl2   Na2 SO4

0,008   0,016

(1)

16

( PC WEB )


 0,016.96500   It   ne1  2.0,008  0,016   1   t1     800  s  1,93 F   + Giai đoạn 2: HCl điện phân, nồng độ axit giảm, pH tăng dần từ 2 (ban đầu) đến 7 (khi HCl hết, chỉ còn NaCl và Na2SO4) Do pH  2  CHCl  0,01 mol / L   nHCl  0,01.0, 4  0,004  mol  đpdd 2 HCl   H 2  Cl2 

0,004

(2)

 0,004.96500   It   ne 2  1.0,004  0,004   2   t2     200  s  1,93 F    + Giai đoạn 3: NaCl bị điện phân, nồng độ NaOH tạo thành tăng, pH tăng dần. Do pH  13  CNaOH  0,1 mol / L   nNaOH  0,1.0, 4  0,04  mol  đpdd 2 NaCl  2 H 2O   2 NaOH  H 2  Cl2 

0,04

 

0,04

(3)

 0,04.96500   It   ne3  1.0,04   3   t3     2000  s  1,93 F   

 t  t1  t2  t3  3000 (giây)  Đáp án C

17

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 2 – KHÓA TĂNG TỐC LUYỆN ĐỀ MÔN HÓA HỌC Câu 1: Sản phẩm thu được khi nhiệt phân hoàn toàn Fe  NO3 2 A. Fe  NO2 2 , O2

B. Fe, NO2 , O2

C. Fe2O3 , NO2 , O2

D. FeO, NO2 , O2

Câu 2: Cho các chất: CO, CH 4 , C2 H 4O2 , CO2 , KCN , Mg  OH 2 , C6 H 6 , C2 H 7 N , CH 2O . Số chất thuộc

hợp chất hữu cơ là A. 4 B. 5 C. 6 Câu 3: Cho phản ứng hóa học: Cr2O3  X  Cr  Y . X có thể là A. Fe

B. Al

D. 7

C. Cu

D. Au

Câu 4: Axit phophoric không thể được điều chế trực tiếp từ A. photpho

B. điphotpho pentaoxit

C. photphin

D. canxi photphat

Câu 5: Nhận xét nào sau đây đúng? A. Benzen và đồng đẳng của benzen chỉ có khả năng tham gia phản ứng cộng. B. Benzen và đồng đẳng của benzen chỉ có khả năng tham gia phản ứng thế. C. Benzen và đồng đẳng của benzen vừa có khả năng tham gia phản ứng cộng, vừa có khả năng tham gia phản ứng thế. D. Benzen và đồng đẳng của benzen chỉ đều không có khả năng tham gia phản ứng cộng và phản ứng thế. Câu 6: Đặc điểm của phản ứng este hóa là A. phản ứng thuận nghịch và cần axit H2SO4 đặc làm xúc tác. B. phản ứng một chiều và cần axit H2SO4 đặc làm xúc tác. C. phản ứng thuận nghịch và cần axit H2SO4 loãng làm xúc tác. D. phản ứng một chiều và cần axit H2SO4 loãng làm xúc tác. Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một? A. CH 3 NHCH 3

C.  CH 3 3 N

B. CH 3 NH 2

Câu 8: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng bạc? A. Mantozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ 0

D. CH 3CH 2 NHCH 3 D. Glucoơ

0

 Cl2 ,t  NaOH ,t Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng Cr   X  Y Chất Y trong sơ đồ trên là

A. Na2Cr2O7

B. NaCrO2

C. Cr  OH 3

D. Cr  OH 2

Câu 10: Khi thủy phân CH 3COOC6 H 5 trong môi trường kiềm dư thì thu được A. một muối và một ancol C. hai muối và nước

B. hai muối và một ancol D. hai ancol và nước

Câu 11: Kim loại tác dụng với khí Cl2 và dung dịch HCl tạo cùng loại muối là A. Cu

B. Mg

C. Fe

D. Ag

 NaOH  HCl Câu 12: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin  X   Y . Chất Y là chất nào sau đây?

1

( PC WEB )


A. CH 3  CH  NH 2   COONa

B. H 2 N  CH 2  CH 2  COOH

   C. CH 3CH  N H 3 Cl  COOH  

   D. CH 3CH  N H 3 Cl  COONa  

Câu 13: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra: A. Sự khử ion Cl 

B. Sự khử ion Na 

C. Sự oxi hóa ion Cl 

D. Sự oxi hóa ion Na 

Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Fe (tỉ lệ mol là 1:5) vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Chất tan có trong Y là A. HCl , FeCl2

B. FeCl2 , FeCl3

C. HCl , FeCl3

D. HCl , FeCl2 , FeCl3

Câu 15: Cho 1,05 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí (ở đktc). Hai kim loại đó là A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Sr và Ba D. Ca và Sr Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; GlyAla và tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu N, đầu C của A lần lượt là A. Gly, Val B. Ala, Val C. Gly, Gly D. Ala, Gly Câu 17: Sản phẩm thu được khi cho caprolactam tác dụng với NaOH là A. một muối B. một muối và một ancol C. hai muối D. một muối và một anđehit Câu 18: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là: A. C4 H 8

B. C3 H 4

C. C2 H 4

D. C3 H 6

Câu 19: Cho dãy các chất: Al , Al  OH 3 , Zn  OH 2 , NaHCO3 , Na2 SO4 . Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 5 B. 4 C. 3

D. 2

Câu 20: Cho 1,74 gam anđehit no, đơn chức tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 6,48 gam Ag. Công thức cấu tạo của anđehit là A. CH 3CHO

C.  CH 3 2 CHCHO

B. CH 3CH 2CHO

D. CH 3CH 2CH 2CHO

Câu 21: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là: A. V = 22,4(a - b)

B. V = 22,4(a + b)

C. V = 11,2(a - b)

D. V = 11,2(a + b)

Câu 22: Tất cả đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C8H8O2 (có chứa vòng benzen) tác dụng với NaOH tạo ra số sản phẩm hữu cơ (có chứa vòng benzen) là A. 8 B. 9 Câu 23: Cho các phát biểu sau:

C. 10

D. 7

(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước. 2

( PC WEB )


(b) Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng). (c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ. (d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối. (e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư. (g) Lưu huỳnh, photpho và ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. Số phát biểu đúng là A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Kết tủa Ag

Y

Quỳ tím

Chuyển màu xanh lam

Z

Cu(OH)2

Màu xanh lam

T

Nước brom

Kết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. anilin, glucozơ, etyl fomat B. glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin C. etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D. etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin Câu 25: Khi cracking hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử của X là A. C6 H14

B. C3 H 8

C. C4 H10

D. C5 H12

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là A. 0,33 B. 0,26 C. 0,30 D. 0,40 Câu 27: Đun 132,8 gam hỗn hợp ba ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 111,2 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau. Số mol mỗi ete là A. 0,10 mol B. 0,15 mol C. 0,20 mol D. 0,25 mol Câu 28: Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hòa dung dịch axit trên là A. 0,02 lít

B. 0,01 lít

C. 0,05 lít

D. 0,04 lít

Câu 29: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên nhiên) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau hs15% hs 95% hs 90% Metan   Axetilen   Vinyl cloura   PVC

Để tổng hợp 2,0 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc)? A. 11766,72 B. 1509,78 C. 8824,78 D. 11177,60 Câu 30: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là A. 2,80 B. 2,16 C. 4,08 D. 0,64 3

( PC WEB )


Câu 31: Cho 6,04 gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc). Khi cho hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 11,585 gam B. 16,555 gam C. 9,930 gam D. 13,240 gam Câu 32: Cho 500 ml dung dịch NaOH 1M vào 150 ml dung dịch AlCl3 aM, sau khi kết thúc phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị của a là: A. 1,0 B. 0,6 C. 2,0 D. 0,5 Câu 33: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là A. 75,68% B. 24,32% C. 51,35% D. 48,65% Câu 34: Trieste E mạch hở, tạo bởi glixerol và ba axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn x mol E thu được y mol CO2 và z mol H2O. Biết y = z + 5x và x mol E phản ứng vừa đủ với 96 gam Br2 trong nước, thu được 146,8 gam sản phẩm hữu cơ. Cho x mol E phản ứng với dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 66,0 B. 50,8 C. 74,2 D. 50,4 Câu 35: Hòa tan 6,5 gam Zn vào 200 ml dung dịch H2SO4 2M thu được dung dịch X. Thêm từ từ 550 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 126,40 B. 121,45 C. 116,50 D. 99,32 Câu 36: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất N+5, ở đktc) và dung dịch Y. Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Giá trị của V là A. 6,72 B. 9,52 C. 3,92 D. 4,48 Câu 37: Có một hỗn hợp 3 muối  NH 4 2 CO3 , NaHCO3 , Ba  HCO3 2 . Khi nung 52,3 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 25,9 gam bã rắn. Chế hóa bã rắn với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Ba  HCO3 2 có trong hỗn hợp là A. 32,12%

B. 49,52%

C. 18,36%

D. 52,45%

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm Cx H yCOOH , Cx H yCOOCH 3 , CH 3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH 3OH . Công thức của Cx H yCOOH là A. C3 H 5COOH

B. CH 3COOH

C. C2 H 3COOH

D. C2 H 5COOH

Câu 39: Cho x gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất có cùng nồng độ mol. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OH- như sau:

4

( PC WEB )


Giá trị của x là A. 27,0

B. 26,1

C. 32,4

D. 20,25

Câu 40: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc). Sục CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6), các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 6,48 B. 6,96 C. 6,29 D. 5,04

5

( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 1.C

2.B

3.B

4.C

5.B

6.A

7.B

8.C

9.B

10.C

11.B

12.C

13.B

14.A

15.B

16.A

17.A

18.D

19.B

20.B

21.A

22.C

23.D

24.D

25.D

26.D

27.C

28.A

29.A

30.C

31.C

32.A

33.B

34.A

35.D

36.A

37.B

38.C

39.C

40.B

Câu 1: t 4 Fe  NO3 2   2 Fe2O3  8 NO2  O2 0

 Đáp án C Câu 2: Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua...

Trong các chất trên, các chất thuộc hợp chất hữu cơ là CH 4 , C2 H 4O2 , C6 H 6 , C2 H 7 N , CH 2O  Đáp án B Câu 3: X là Al 0

t Cr2O3  3 Al   2Cr  Al2O3

 Đáp án B Câu 4:

Các cách điều chế H 3 PO4 là

P  5 HNO3  H 3 PO4  5 NO2  H 2O P2O5  H 2O  H 3 PO4 Ca3  PO4 2  3H 2 SO4  3CaSO4  3H 3 PO4 Không điều chế được H 3 PO4 từ PH3 (photphin)  Đáp án C Câu 5: Benzen và đồng đẳng của bezen vừa có khả năng tham gia phản ứng cộng, vừa có khả năng tham gia phản ứng thế (SGK 11 cơ bản – trang 153,155)  Đáp án B Câu 6: Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch và cần axit H2SO4 đặc làm xúc tác (SGK 11 cơ bản – trang 209)  Đáp án A Câu 7: Bậc amin là số nguyên tử H bị thay thế trong NH3 bởi gốc hiđrocacbon.

CH 3 NHCH 3 là amin bậc hai.

CH 3 NH 2 là amin bậc một

 CH 3 3 N

CH 3CH 2 NHCH 3 là amin bậc hai

là amin bậc ba

6

( PC WEB )


 Đáp án B Câu 8: 

OH   Fructozơ Glucozơ   0

t C5 H11O5CHO  2 AgNO3  3 NH 3  H 2O   C5 H11O5COONH 4  2 Ag  2 NH 4 NO3

Mantozơ: 0

t C11H 21O10CHO  2 AgNO3  3 NH 3  H 2O   C11H 21O10COONH 4  2 Ag  2 NH 4 NO3

Chất không tác dụng với AgNO3/NH3 là saccarozơ  Đáp án C Câu 9: Ta có phương trình hóa học: 0

t 2Cr  3Cl2   2CrCl3

X 0

t CrCl3  4 NaOH   3 NaCl  NaCrO2  2 H 2O

Y  Đáp án B Câu 10:

CH 3COOC6 H 5  2 NaOH  CH 3COONa  C6 H 5ONa  H 2O Sản phẩm gồm hai muối và nước.  Đáp án C Câu 11: Cu, Ag không phản ứng với dung dịch HCl Phương trình hóa học

Mg  Cl2   MgCl2

2 Fe  3Cl2   2 FeCl3

Mg  2 HCl   MgCl2  H 2 

Fe  2 HCl   FeCl2  H 2 

 Đáp án B Câu 12:

Công thức của alanin là CH 3  CH  NH 2   COOH Các phương trình phản ứng:

CH 3  CH  COOH  NaOH   CH 3  CH  COONa  H 2O NH2

NH2

CH 3  CH  COONa  2 HCl   CH 3  CH  COONa  NaCl NH2  Đáp án C Câu 13: Điện phân NaCl nóng chảy 2NaCl(r)

điện phân nóng chảy

NH3Cl

2Na(r) + Cl2 (k) 7

( PC WEB )


Catot:

Anot:

Na   1e  Na

2Cl   Cl2  2e

Vì số oxh của Na giảm từ +1 xuống 0  xảy ra sự khử ion Na+  Đáp án B Câu 14:

Fe2O3  6 HCl  2 FeCl3  3H 2O 

1

2

Fe  2 FeCl3  3FeCl2 2 

5

3

Fe  2 HCl  FeCl2  H 2  Dung dịch Y chứa chất tan là FeCl2 và HCl  Đáp án A Câu 15: Gọi công thức chung của hai kim lại là X

X  2 HCl   XCl2  H 2  nH 2 

0,672 1,05  0,03mol  nX  nH 2  0,03mol  M X   35 22, 4 0,03

Mà hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA  2 kim loại đó là Ca và Mg  Đáp án B Câu 16: Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin  Trong A có chứa 3 gốc Gly, 1 gốc Ala và 1 gốc Val. Từ tripeptit Gly-Gly-Val  A còn thiếu 1 gốc Gly và 1 gốc Ala. Ngoài ra còn đipeptit Gly-Ala  Công thức cấu tạo của A là Gly-Ala-Gly-Gly-Val  Amino axit đầu N và đầu C của A lần lượt là Gly và Val  Đáp án A Câu 17: CH2  CH2  C = O CH2 + NaOH  H2N  [CH2]5  COONa CH2  CH2  NH  Đáp án A Câu 18:

Cx H y  HCl  Cx H y 1Cl %mCl 

x  3 35,5 .100%  45, 223%  12 x  y  42    X là C3H6 12 x  y  1  35,5 y  6

 Đáp án D Câu 19:

8

( PC WEB )


 2 AlCl3  3H 2  1 2 Al  6 HCl 

2 Al  2 NaOH  2 H 2O   2 NaAlO2  3H 2   AlCl3  3H 2O  2  Al  OH 3  3HCl  Al  OH 3  NaOH   NaAlO2  2 H 2O  ZnCl2  2 H 2O  3 Zn  OH 2  2 HCl  Zn  OH 2  2 NaOH   Na2 ZnO2  2 H 2O  NaCl  H 2O  CO2   4  NaHCO3  HCl 

NaHCO3  NaOH   Na2CO3  H 2O  Có 4 chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH.  Đáp án B Câu 20: Nhận thấy các đáp án đều là anđehit no, đơn chức RCHO (không phải là HCHO)  AgNO3 / NH 3 RCHO   2 Ag

nRCHO 

nAg 2

0,06 1,74  0,03mol  M RCHO   58  R  29  R : C2 H 5 2 0,03

 Anđehit là C2H5CHO  Đáp án B Câu 21: Vì thu được V lít khí nên HCl (1) dư

HCl  Na2CO3   NaHCO3  NaCl

(1)

 a > b b Vì cho Ca(OH)2 vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa nên NaHCO3 (2) dư

2Ca  OH 2  2 NaHCO3   2CaCO3  2 NaOH  2 H 2O

HCl  NaHCO3   NaCl  H 2O  CO2  (2) a–b<b

a–b

VCO2   a  b  .22, 4  Đáp án A Câu 22: C8H8O2 có các đồng phân chứa vòng benzen là HCOOCH2C6H5 + NaOH  HCOONa + C6H5CH2OH HCOOC6H4 CH3 + 2NaOH  HCOONa + CH3C6H4ONa (3 sản phẩm o-, p-, m-) + H2O CH3COOC6H5 + 2NaOH  CH3COONa + C6H5ONa + H2O C6H5COOCH3 + NaOH  C6H5COONa + CH3OH CH3C6H4COOH + NaOH  CH3C6H4COONa (3 sản phẩm o-, p-, m-) + H2O C6H5CH2COOH + NaOH  C6H5CH2COONa + H2O  Đáp án C

9

( PC WEB )


Câu 23: (a) đúng vì Na, K, Ba là các kim loại có tính khử mạnh, có khả năng tác dụng với nước và giải phóng H2

  2 Na  2 H 2O  2 NaOH  H 2   2 K  2 H 2O  2 KOH  H 2   Ba  2 H 2O  Ba  OH 2  H 2  (b) đúng vì 3Cu  8 H   2 NO3  3Cu 2  2 NO  4 H 2O (c) đúng vì (SGK 12 CB –trang 153) (d) đúng vì Cu  2 FeCl3  CuCl2  2 FeCl2 Dung dịch sau phản ứng chứa 3 muối: CuCl2, FeCl2, FeCl3 dư (e) đúng vì BaO  H 2O  Ba  OH 2 1

1

2 Al  Ba  OH 2  2 H 2O  Ba  AlO2 2  3H 2  1 0,5  Al hết, Ba(OH)2 dư  hỗn hợp rắn tan hết (g) đúng (SGK 12 CB – trang 154)  Số phát biểu đúng là 6  Đáp án D Câu 24: Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin vì: Etyl fomat:

HCOOC2 H 5  2 AgNO3  3 NH 3  H 2O  C2 H 5OCOONH 4  2 NH 4 NO3  2 Ag  Lysin: H 2 N CH 2 4 CH  NH 2  COOH có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH có tính bazơ  làm quỳ tím chuyển màu xanh.

Glucozơ: 2C6 H12O6  Cu  OH 2  (C6 H11O6 ) 2 Cu  2 H 2O Anilin: NH2

NH2 Br

Br

+ 3Br2  

+ 3HBr Br

 Đáp án D Câu 25: Gọi CTPT của ankan X là CnH2n+2

VY  3VX  nY  3nX

dY

H2

 12  M Y  12.2  24

Bảo toàn khối lượng: 10

( PC WEB )


mX  mY  M X .nX  M Y .nY 

M X nY  3 M Y nX

 M X  3.24  72  14n  2  72  n  5  X : C5 H12  Đáp án D Câu 26: C3H6O2 C4H8O2 +

Cx H y (a mol)   

O2

CO2

+

1,27 mol

H2O 0,8 mol

0,33 mol

Gọi k là độ không no của Cx H y Bảo toàn O:

2.  0,33  a   1, 27.2  2.nCO2  0,8  nCO2  1, 2  a Ta có a  k  1  nCO2  nH 2O  1, 2  a  0,8  0, 4  a

 ak  0, 4  nBr2  ak  0, 4 mol  Đáp án D Câu 27:

Ancol  ete + nước Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mancol = mete + mnước

 mH 2O  132,8  111, 2  21,6 gam  nH 2O 

21,6  1, 2 mol 18

nete  nH 2O  1, 2 mol

Số ete được tạo ra là

3  3  1 1, 2  6  Số mol mỗi ete là  0, 2 mol 2 6

 Đáp án C Câu 28: Xác định H+

* HNO3  H   NO3 nHNO3  0,01.1  0,01 mol  nH   HNO   0,01 mol 3

* H 2 SO4  2 H   SO42 nH 2SO4  0,01.0,5  0,005 mol  nH   H SO   0,01 mol 2

4

  nH   0,01  0,01  0,02 mol * NaOH  Na   OH  * PTHH:

11

( PC WEB )


H   OH   H 2O 0,02  0,02 mol nOH   0,02 mol  nNaOH  0,02 mol  VNaOH 

0,02  0,02  l  1

 Đáp án A Câu 29:

Bảo toàn nguyên tố C: hs15% hs 95% hs 90% Khí TN   CH 4  95%    C2 H 2   CH 2  CHCl   PVC

nPVC 

2 .1000  32  k mol   nCH 4  2.nPVC  32.2  64  k mol  62,5

Theo bài toán ta có: nkhí thiên nhiên = 64 : (0,9. 0,95. 0,15. 0,95) = 525,3 (k mol)  Vkhí thiên nhiên = 525,3 . 22,4 = 11766,72 (m3)  Đáp án A Câu 30: 2, 24 nFe   0,04mol ; nAgNO3  0,1.0, 2  0,02mol ; nCu NO3   0,5.0, 2  0,1mol 2 56

Fe  2 Ag    Fe 2  2 Ag  0,01  0,02  0,02 Fe  Cu 2   Fe 2  Cu  0,03  0,1  0,03

2 R  2nHCl  2 RCln  nH 2   mrắn = mAg + mCu = 0,02.108 + 0,03.64 = 4,08(g)  Đáp án C Câu 31:

Gọi nC H OH  x mol ; nC H OH  y mol 6

5

2

5

 mhỗn hợp = 94x + 46y = 6,04 (1)

1 C6 H 5OH  Na   C6 H 5ONa  H 2  2

x mol

0,5x mol

1 C2 H 5OH  Na   C2 H 5ONa  H 2  2

y mol  nH 2 

0,5y mol

1,12  0,05mol  0,5 x  0,5 y  0,05 (2) 22, 4

0,5 x  0,5 y  0,05  x  0,03 Từ (1) và (2)    94 x  46 y  6,04  y  0,07 * Hỗn hợp X + dung dịch Br2 dư: 12

( PC WEB )


OH

OH Br

Br

+3Br2  

+3HBr

Br 

0,03

0,03

2,4,6-tribromphenol có công thức phân tử là C6H3Br3O

 m  mC6 H3Br3O  0,03.331  9,93 gam  Đáp án C Câu 32: 7,8 nAlOH    0,1 mol 3 78

nNaOH  0,5 mol  3nAlOH   0,1.3  0,3 mol  xảy ra 2 phản ứng sau: 3

Al 3  3OH    Al  OH 3  0,1

0,3

0,1

Al 3  4OH     Al  OH 4 

0,05  0, 2 nAl 3  0,15 mol  CM  AlCl3  

0,15 1 M  a 1 0,15

 Đáp án A Câu 33:

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:  mX  mO2  mCl2  mZ  mY  30,1  11,1  19 gam 7,84  nO2  x mol  0,35  x  0,15 x  y    Đặt  22, 4  y  0, 2 nCl2  y mol 32 x  71 y  19  2

Mg  Mg  2e

mol: a

2a 1

Cl2  2e  2 Cl

Mol: 0,2  0,4

3

Al  Al  3e

b

3b 2

O2  4e  2 O

0,15  0,6

BTE  2a  3b  0, 4  0,6 a  0,35 nMg  a mol      BTKL   24a  27b  11,1 b  0,1 nAl  b mol  

 %mAl 

0,1.27 .100%  24,32% 11,1

 Đáp án B Câu 34:

13

( PC WEB )


Đặt công thức của este E là (RCOO)3C3H5 Ta có y  z  5 x  y  z  5 x  E có 6 liên kết pi (3 pi trong gốc COO, 3 pi trong gốc hiđrocacbon)

BTKL mE  146,8  96  50,8 gam BTLK pi nBr2  3nE  nE 

96 : 3  0, 2 mol  n RCOOK  3nE  0,6 mol 160

Suy ra m  mE  mK  mC3H5  50,8  0,6.39  0, 2.41  66 gam  Đáp án A Câu 35:

nZn  0,1 mol ; nH 2SO4  0, 4 mol ; nBaOH   0,55 mol 2

Zn  H 2 SO4  ZnSO4  H 2 0,1  0,1 

0,1

H 2 SO4  Ba  OH 2  BaSO4  2 H 2O 0,3 

0,3 

0, 4

ZnSO4  Ba  OH 2  BaSO4  Zn  OH 2 0, 25 

0,1

0,1 

0,1

Zn  OH 2  Ba  OH 2  BaZnO2  2 H 2O 0,1

0,15

Kết tủa thu được gồm 0,4 mol BaSO4: m = 0,4.233 = 93,2 gam  Đáp án D Câu 36:

nHNO3  1,7.1  1,7 mol ; nCu 

12,8  0, 2 mol 64

Quy hỗn hợp X về Fe và O  Sơ đồ phản ứng:

32 gam X

 NO  2  3  0 5 0 Fe : x mol   Cu  NO3 2 0, 2mol  17 mol H N O3   Fe  NO3 3  0, 2mol Cu   2 0 O : y mol  2   Fe  NO3 2  Fe  NO3   2

 Quá trình cho nhận e: 0

2

0

2

Fe  Fe 2e x  2x Cu  Cu  2e 0, 2  0, 4

2

0

O  2e  O y  2y 4H 

 NO3  3e

1,7  2 y 

 NO

2 H 2O

3 1,7  2 y 1,7  2 y   4 4

2

2 H   O  H 2O 2y  y 14

( PC WEB )


mX  32 gam  56 x  16 y  32 1 3 1,7  2 y   2 x  0,5 y  0,875  2  4 1,7  2 y 1,7  2.0, 25   0,3mol Từ (1) và (2)  x  0,5; y  0, 25  nNO  4 4

Bảo toàn electron  2 x  0, 4  2 y 

 VNO  0,3.22, 4  6,72 lít  Đáp án A Câu 37: t  2 NH 3  H 2O  CO2  NH 4 2 CO3  0

0

t 2 NaHCO3   Na2CO3  CO2  H 2O t Ba  HCO3 2   BaO  2CO2   H 2O 0

Na2CO3  2 HCl  2 NaCl  CO2    H 2O nCO2 

2, 24  0,1mol  nNa2CO3  0,1mol  nNaHCO3  0, 2mol 22, 4

mBaO  25,9  0,1.106  15,3 gam  nBaO  %mBa HCO3  

15,3  0,1mol  nBa HCO3   0,1mol 2 153

0,1.259 .100%  49,52% 52,3

 Đáp án B Câu 38: 2,688 1,8 nCO2   0,12mol ; nH 2O   0,1mol 22, 4 18

Bảo toàn khối lượng ta có

mX  mO2  mCO2  mH 2O  mO2  0,12.44  1,8  2,76  4,32  g   nO2 

4,32  0,135mol 32

Bảo toàn nguyên tố O ta có

nO X   nOO2   nOCO2   nO H 2O   nO X   0,12.2  0,1  0,135.2  0,07 mol Gọi nCx H yCOOH  a mol ; nCx H yCOOCH3  b mol ; nCH3OH  c mol nNaOH  0,03mol ; nCH3OH 

0,96  0,03mol 32

2a  2b  c  0,07 a  c  0,01   a  b  0,03  b  0,02 b  c  0,03 

 mX  0,01.  45  R   0,02.  R  59   0,01.32  2,76  R  27

 C2 H 3COOH 15

( PC WEB )


 Đáp án C Câu 39:

x  AlCl3 mol  x  27 nAl  mol  Dung dịch Z gồm:  27  HCl x mol  27

Bảo toàn nguyên tố Cl ta có: nHCl  nAlCl3  nHCl dư  y  3. Dựa vào đồ thị ta có: nOH   nHCl dư 3nAlOH   4nAl OH 3

 5,16 

x x 4  y x 27 27 27

4

x 43  x   3.0,175 y  4.   0,175 y   5,16  .x  x  32, 4; y  4,8 27 270  27 

 Đáp án C Câu 40: 2, 464 nSO2   0,11 mol 22, 4

Giả sử Z  H 2 SO4  dung dịch muối tạo thành chỉ có Fe2  SO4 3 :

Fe  Fe3  3e x 

S 6  2e

2.0,11  0,11 mol

3 x mol

BTe  3.x  2.0,11  x 

 S 4

0, 22 1 1 0, 22 0,11 mol  nFe2  SO4   nFe  .  mol 3 3 2 2 3 3

0,11 .400  14,67 gam  15,6 gam 3  muối thu được gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3. Ta có sơ đồ phản ứng:  mFe2  SO4   3

  CO2 ddY : NaAlO2   Al  OH 3  Al O  2 3    FeSO4 t0  NaOH  H 2 SO4 Al  FexOy   X  Al  Z : Fe   SO2    Fe   Fe2  SO4 3   0,672  H 2 : nH 2   0,03mol 22, 4 

Fe  Fe 2  2e a  2a mol

S 6  2e  S 4 0, 22  0,11 mol

Fe  Fe3  3e b  3b mol BTe   2a  3b  0, 22 a  0,05mol    nFe  0,04  0,05  0,09mol  b mmuoi  152a  .400  15,6 b  0,04mol  2

X tác dụng được với dung dịch NaOH tạo khí H2  Al dư. 16

( PC WEB )


nH 2 

0,672 2 0,03.2  0,03mol  nAl du  .nH 2   0,02mol 22, 4 3 3

 nAlOH   3

7,8 0,1  0,02 BTNT Al  0,1mol   nAl2O3   0,04mol 78 2

 nO Al2O3   0,04.3  0,12mol  mO oxit   0,12.16  1,92 gam  m  mFe  mO oxit   0,09.56  1,92  6,96 gam  Đáp án B

17

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 3 – KHÓA TĂNG TỐC LUYỆN ĐỀ MÔN HÓA HỌC Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Si và C tác dụng với dung dịch NaOH thu được khí Y. Khí Y là A. CO2 B. CO C. H2 D. SiH4 Câu 2: Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử

C5H13N? A. 4

B. 5

C. 6

D. 3

0

t  Z  Al2O3 . Chất Z là Câu 3: Cho phản ứng hóa học: Al  FexOy 

A. FeO

B. Fe2O3

C. Fe3O4

D. Fe

Câu 4: Polietilen có khối lượng phân tử 14000 đvC. Hệ số polime hóa n là A. 50

B. 500

C. 1700

D. 178

Câu 5: Cấu hình electron của ion Fe2+ là A. [Ar]3d64s2 B. [Ar]3d6 C. [Ar]3d5 D. [Ar]4s24p4 Câu 6: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 sau phản ứng kết thúc thì thu được dung dịch X, 4,48 lít khí NO và NO2 là hai sản phẩm khử và còn lại 13,2 gam chất rắn gồm hai kim loại. Các chất có trong dung dịch X là A. Fe(NO3)3

B. Cu(NO3)2

C. Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2

D. Fe(NO3)2

Câu 7: Tác nhân nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước? A. Các ion kim loại nặng Hg, Pb, Sb,...

B. Các ion NO3 , SO42 , PO43

C. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học.

D. Các ion Na  , Ca 2 , Mg 2

Câu 8: Cho phản ứng:

6 FeSO4  K 2Cr2O7  7 H 2 SO4  3Fe2  SO4 3  Cr2  SO4 3  K 2 SO4  7 H 2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là A. K2Cr2O7 và FeSO4

B. K2Cr2O7 và H2SO4

C. H2SO4 và FeSO4

D. FeSO4 và K2Cr2O7

Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn  NH 4 2 CO3 , NaHCO3 , Ba  HCO3 2 tới khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Thành phần trong X gồm A.  NH 4 2 CO3 , Na2CO3 , BaCO3

B.  NH 4 2 CO3 , Na2CO3 , BaO

C. NaHCO3 , Ba  HCO3 2

D. Na2CO3 , BaO

Câu 10: Một cốc nước có chứa các ion: Na   0,02mol  , Mg 2  0,02mol  , Ca 2  0,04mol  , Cl   0,02mol  ,

HCO3  0,10mol  và SO42  0,01mol  . Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A. Là nước mềm. C. Có tính cứng toàn phần.

B. Có tính cứng vĩnh cửu. D. Có tính cứng tạm thời.

Câu 11: Cho các chất sau: CH 3  CH 2  CHO 1 , CH 2  CH  CHO  2  , CH 3CHO  3 ,

1

( PC WEB )


CH 2  CH  CH 2OH  4  ,  CH 3 2 CH  CHO  5  . Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H 2  Ni, t 0  cùng tạo ra một sản phẩm là

A. (1), (2) B. (2), (3), (4), C. (2), (4), (5) D. (1), (2), (4) Câu 12: Điện phân dung dịch gồm 5,85 gam NaCl và 26,32 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,45 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là A. NaNO3 và NaOH B. NaNO3, Cu(NO3)2 và HNO3 C. NaNO3, NaCl và NaOH D. NaNO3, Cu(NO3)2 Câu 13: Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:

2 FeBr2  Br2  2 FeBr3 2 NaBr  Cl2  2 NaCl  Br2 Phát biểu đúng là A. Tính khử của Cl  mạnh hơn Br 

B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn Cl2

C. Tính khử của Br  mạnh hơn của Fe 2

D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3

Câu 14: Cho các phát biểu sau (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro. (c) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag. (d) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng. (e) Este là chất béo. Số phát biểu đúng là A. 3

B. 4

C. 5

D. 2

Câu 15: Cho các chất sau: CH 3COOCH 3 1 , CH 2  CHCOOCH 3  2  , C6 H 5COOCH  CH 2  3 ,

CH 2  CHOOC  C2 H 5  4  , HCOOC6 H 5  5  , CH 2  CHCOOCH 2C6 H 5  6  . Chất nào khi tác dụng với NaOH đun nóng thu được ancol? A. (1), (3), (5), (6) B. (1), (2), (5),(6) C. (2), (4), (5), (6) D. (1), (2), (6) Câu 16: Hỗn hợp X gồm S và Br2 tác dụng vừa đủ với 9,75 gam Zn thu được 20,95 gam chất rắn. Khối lượng của S trong X có giá trị là A. 3,2 gam B. 1,6 gam C. 4,8 gam D. 0,8 gam Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. (2) Đốt bột Fe trong O2 dư, hòa tan chất rắn sau phản ứng trong lượng vừa đủ dung dịch HCl. (3) Nhúng thanh Fe trong dung dịch HNO3 loãng. (4) Nhúng thanh Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3. (5) Thổi khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl3. (6) Đốt cháy bột Fe (dùng dư) trong khí Cl2, hòa tan chất rắn sau phản ứng trong nước cất. 2

( PC WEB )


Sau khi kết thúc thí nghiệm, dung dịch thu được chỉ chứa muối Fe(II) là A. 4 B. 3 C. 1 0

D. 2 0

 C2 H 5OH  Cl2 ,as  NaOH ,t  CuO ,t  O2 , xt  X   Y   Z   T  E Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: C6 H 5CH 3  t 0 , xt

Tên gọi của E là A. phenyl etyl ete

B. axit benzoic

C. etyl benzoat

D. phenyl axetat

Câu 19: Cho các hợp chất sau: HOCH 2  CH 2OH , CH 3  CH  OH   CH 3 , CH 3  CH 2OH ,

CH 3  O  CH 3 . Số chất tác dụng với CuO nung nóng tạo thành anđehit là A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 20: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 3 ancol. Hai anken đó là: A. eten và but-2-en C. propen và but-2-en

B. propen và but-1-en D. 2-metylpropen và but-1-en

Câu 21: Cho các dung dịch: CH 3COOH , Na2 S , BaCl2 , HNO3 , NH 4Cl , KNO3 . Số dung dịch có pH > 7 là A. 1

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 22: Cho phản ứng hóa học: Fe  OH 2  HNO3  Fe  NO3 3  NO  H 2O Tổng hệ số cân bằng (tỉ lệ tối giản) là A. 22 B. 13 C. 25 D. 12 Câu 23: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm CuO, Fe3O4 ,Al2O3, Fe2O3 nung nóng thu được chất rắn Y. Thành phần các chất có trong Y là A. Cu, Fe, Al B. CuO, Fe, Al C. Cu, Fe, Al2O3 D. Cu, FeO, Al2O3 Câu 24: Cho 132 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 4,6 lít dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng với dung dịch KOH dư thu được kết tủa Z. Nung Z ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 132 B. 39 C. 272 D. 136 Câu 25: Dẫn từ từ 15,68 lít khí NH3 (đktc) vào 200ml dung dịch AlCl3 1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 18,2 B. 15,6 C. 54,6 D. 7,8 0 Câu 26: Khi cho stiren tác dụng với hiđro có Pd xúc tác ở 25 C chỉ thu được etylbenzen. Muốn thu được etylxiclohexan phải tiến hành phản ứng ở 100-2000C, áp suất 100 atm. Khối lượng H2 cần thiết để hiđro hóa hoàn toàn 16,64 gam stiren thành etylxiclohexan (giả sử H = 100%) là A. 14,34 gam B. 0,32 gam C. 0,64 gam D. 1,28 gam Câu 27:  -aminoaxxit X chứa một nhóm NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH 3CH 2CH  NH 2  COOH

B. H 2 NCH 2CH 2COOH

C. CH 3CH  NH 2  COOH

D. H 2 NCH 2COOH

Câu 28: Cho 8,1 gam Al tác dụng với O2, sau một thời gian thu được 12,9 gam chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 0

B. 5,04

C. 3,36

D. 2,24 3

( PC WEB )


Câu 29: Oxi hóa hoàn toàn 1,29 gam chất hữu cơ A chứa clo thu được hỗn hợp sản phẩm gồm HCl, CO2 và 0,72 gam H2O. Nếu cho toàn bộ sản phẩm này hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 7,88 gam kết tủa. Nếu chuyển toàn bộ clo trong 1,29 gam A thành HCl, sau đó tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 2,87 gam kết tủa. Xác định công thức phân tử của A biết công thức phân tử của A trùng với công thức đơn giản nhất. A. C4H10Cl2 B. C2H5Cl C. C2H4Cl2 D. C3H5Cl Câu 30: Thủy phân hoàn toàn 51,3 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 43,2 B. 21,6 C. 64,8 D. 32,4 Câu 31: Trộn ancol C2H5OH với CH3COOH rồi chia thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Phần 2 đun nóng cho xảy ra phản ứng este hóa, sau một thời gian, thu được hỗn hợp tác dụng hết với Na, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Vậy khối lượng este thu được là A. 8,8 gam B. 10,2 gam C. 5,1 gam D. 4,4 gam Câu 32: Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan và anken. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 23,2. Phần trăm thể tích của butan trong X là A. 66,67% B. 30,00% C. 60,00% D. 33,33% Câu 33: Cho m gam hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là A. 3,94 gam B. 7,88 gam C. 11,28 gam D. 9,85 gam Câu 34: Hòa tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất. Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,4 lít dung dịch KOH 0,6M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 21,42 gam hỗn hợp muối. Kim loại M là A. Ca B. Mg C. Fe D. Cu Câu 35: Cho 23,45 gam hỗn hợp Ba và K vào 125ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít H2 (đktc), dung dịch A và 3,9 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 10,08 B. 3,92 C. 5,04 D. 6,72 Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 8 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là A. 0,15 B. 0,10 C. 0,30 D. 0,20 Câu 37: Hỗn hợp X gồm Al, Mg, Zn. Cho 19,1 gam hỗn hợp X tác dụng với oxi, sau một thời gian thu được 25,5 gam chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Z. Cô cạn Z, thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là A. 47,5 B. 40,4 C. 53,9 D. 68,8 Câu 38: Sục CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm a mol Ca(OH)2 và b mol KOH. Ta quan sát hiện tượng theo đồ thị. Giá trị của x là (các đơn vị được tính theo mol) A. 0,52 B. 0,56 C. 0,50 D. 0,58

4

( PC WEB )


Câu 39: Cho hỗn hợp A chứa hai peptit X, Y đều tạo bởi glyxin và alanin. Biết rằng tổng số nguyên tử oxi trong A là 13. Trong X hoặc Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Đun nóng 0,5 mol A trong KOH thì thấy có 2,8 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 65,385 gam A rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào bình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 145,3 gam. Giá trị của m là A. 560,1 B. 562,1 C. 336,2 D. 480,9 Câu 40: Dung dịch X chứa Fe 2  0, 25mol  , Cu 2 , Cl  , NO3 . Dung dịch Y chứa Na   0,08mol  , H  , Cl  . Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và 0,06 mol khí NO. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Z, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO; đồng thời thu được 133,1 gam kết tủa. Nếu nhúng thanh Fe vào dung dịch X thì khối lượng thanh Fe tăng m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 trong cả quá trình. Giá trị của m là A. 0,32

B. 0,40

C. 0,48

D. 0,24

5

( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 1.C

2.D

3.D

4.B

5.B

6.D

7.D

8.A

9.D

10.B

11.D

12.B

13.D

14.D

15.D

16.A

17.D

18.C

19.A

20.C

21.A

22.C

23.C

24.D

25.B

26.D

27.A

28.C

29.B

30.C

31.A

32.C

33.B

34.D

35.C

36.B

37.D

38.B

39.C

40.A

Câu 1:

Si  2 NaOH  H 2O  Na2 SiO3  2 H 2 Vậy khí Y là H2  Đáp án C Câu 2: Có các đồng phân amin bậc 3 là

CH 3  CH 2  CH 2  N  CH 3 2

 CH 3  CH 2 2 N  CH 3

 CH 3 2 CH  N  CH 3 2

 Đáp án D Câu 3: 0

t 2 yAl  3FexOy   yAl2O3  3 xFe

 Đáp án D Câu 4:

Polietilen  CH 2  CH 2  n 14000  500 28  Đáp án B Câu 5: Cấu hình electron của Fe là [Ar]3d64s2 n

Fe  Fe 2  2e  Cấu hình electron của Fe2+ là [Ar]3d6  Đáp án B Câu 6: Do sau phản ứng còn hai kim loại là Cu và Fe  trong dung dịch X chỉ có Fe(NO3)2  Đáp án D Câu 7:  Đáp án D Câu 8: 2

6

3

3

6 Fe SO4  K 2 Cr 2 O7  7 H 2 SO4  3 Fe 2  SO4 3  Cr 2  SO4 3  K 2 SO4  7 H 2O Số oxi hóa của Fe tăng  FeSO4 là chất khử. Số oxi hóa của Cr giảm  K2Cr2O7 là chất oxi hóa. H2SO4 đóng vai trò là môi trường. 6

( PC WEB )


 Đáp án A Câu 9: t  2 NH 3  H 2O  CO2  NH 4 2 CO3  0

0

t 2 NaHCO3   Na2CO3  H 2O  CO2 t Ba  HCO3 2   BaO  2CO2  H 2O 0

Chất rắn X gồm Na2CO3 và BaO  Đáp án D Câu 10: 0

t 2 HCO3   CO32  CO2  H 2O

0,1

0,05

Ca 2  CO32   CaCO3  Mg 2  CO32   MgCO3 

nCa2  nMg 2  0,04  0,02  0,06  nCO2 3

 Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì trong cốc còn

Ca 2 , Mg 2 , Na  , Cl  , SO42 nên nước còn lại trong cốc là nước cứng vĩnh cửu.  Đáp án B Câu 11: Phương trình hóa học của các chất khi tác dụng với H2 (Ni,t0) là CH 3  CH 2  CHO  H 2  CH 3  CH 2  CH 2OH

CH 2  CH  CHO  2 H 2  CH 3  CH 2  CH 2OH CH 3CHO  H 2  CH 3  CH 2OH CH 2  CH  CH 2OH  H 2  CH 3  CH 2  CH 2OH

 CH 3 2  CHO  H 2   CH 3 2 CH  CH 2OH

Vậy những chất khi tác dụng với H2 (Ni, t0) sinh ra cùng một sản phẩm là (1), (2), (4).  Đáp án D Câu 12: * Giả sử ở catot điện phân hết Cu2+ Catot Anot

Cu 2  2e  Cu 0,14  0, 28  0,14

2Cl   Cl2

 2e

0,1  0,05  0,1 2 H 2O  4 H   O2

 4e

0,045  0,18 mgiảm = 0,14.64 + 0,05.71 + 0,045.32 = 13,95 gam * Giả sử ở anot chỉ có Cl  bị điện phân hết, H2O chưa bị điện phân Catot Anot

Cu 2  2e  Cu 0,1  0,05

2Cl   Cl2  2e 0,1  0,05  0,1 7

( PC WEB )


mgiảm = 0,05.71 + 0,05.64 = 6,75 gam do 6,75  10, 45  13,95  Dung dicihj sau điện phân còn Cu 2 , H  , Na  và NO3  Đáp án B Câu 13: Phản ứng oxi hóa khử xảy ra theo chiều: Chất oxi hoa mạnh + chất khử mạnh  Chất oxi hóa yếu hơn + chất khử yếu hơn  Phản ứng 2FeBr2 + Br2  2FeBr3  Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn Fe3+ (1)

 Phản ứng 2NaBr + Cl2  2NaCl + Br2  Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Br2 (2)

Từ (1) và (2)  Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+  Đáp án D Câu 14: Các phát biểu đúng là (a), (d) (b) sai vì hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon, không nhất thiết phải có hiđro. Ví dụ CCl4 (c) sai vì dung dịch glucozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 (e) sai vì chất béo là trieste.  Đáp án D Câu 15: (3), (4) + NaOH  anđehit (5) + NaOH  hai muối (1), (2), (6) + NaOH  ancol

CH 3COOCH 3  NaOH  CH 3COONa  CH 3OH CH 2  CHCOOCH 3  NaOH  CH 2  CHCOONa  CH 3OH CH 2  CHCOOCH 2C6 H 5  NaOH  CH 2  CHCOONa  C6 H 5CH 2OH  Đáp án D Câu 16:

9,75  nS  x mol .2  x  0,1 2 x  2 y    65  nBr2  y mol 32 x  160 y  20,95  9,75  11, 2  y  0,05  mS  0,1.32  3, 2 gam  Đáp án A Câu 17:

1 Fe  2 AgNO3  Fe  NO3 2  2 Ag Fe  NO3 2  AgNO3 dư  Fe  NO3 3  Ag

 2  3Fe  2O2  Fe3O4 Fe3O4  8 HCl  FeCl2  2 FeCl3  4 H 2O

 3 Fe  4 HNO3  Fe  NO3 3  NO  2 H 2O 8

( PC WEB )


Fedư 2 Fe  NO3 3  3Fe  NO3 2

 4  Mg  Fe2  SO4 3  MgSO4  2 FeSO4 Mgdư  FeSO4  MgSO4  Fe

 5 H 2 S  2 FeCl3  2 FeCl2  2 HCl  S  6  2 Fe  3Cl2  2 FeCl3 Fedư 2 FeCl3  3FeCl2  Sau khi kết thúc thí nghiệm (3) (6) chỉ thu được muối Fe (II)  Đáp án D Câu 18: Ta viết lại sơ đồ 0

0

 Cl2 ,as  NaOH ,t  CuO ,t  O2 , xt C6 H 5CH 3   C6 H 5CH 2Cl   C6 H 5CH 2OH   C6 H 5CHO   C6 H 5COOH  C2 H 5OH   C6 H 5COOC2 H 5 t 0 , xt

E là etyl benzoat  Đáp án C Câu 19: Các chất tác dụng với CuO nung nóng tạo anđehit là

HOCH 2  CH 2OH  2CuO  OHC  CHO  2Cu  2 H 2O CH 3  CH 2OH  CuO  CH 3  CHO  Cu  H 2O  Đáp án A Câu 20:

Eten CH 2  CH 2  H 2O  C2 H 5OH But-2-en CH 3CH  CHCH 3  H 2O  CH 3CH  OH  CH 2CH 3 Propen CH 2  CHCH 3  H 2O  CH 3CH  OH  CH 3  CH 2  OH  CH 2CH 3 But-1-en CH 3CH 2CH  CH 2  H 2O  CH 3CH 2CH  OH  CH 3  CH 3CH 2CH 2CH 2OH 2-metylpropen CH 2  C  CH 3   CH 3  H 2O   CH 3 3 COH   CH 3 2 CHCH 2OH  Đáp án C Câu 21: CH3COOH, HNO3 là axit yếu  pH < 7 Na2S là muối của bazơ mạnh (NaOH) và axit yếu (H2S)  có môi trường bazơ  pH > 7 BaCl2 là muối của bazơ mạnh (Ba(OH)2) và axit mạnh (HCl)  có môi trường trung tính  pH = 7 NH4Cl là muối của bazơ yếu (NH4OH) và axit mạnh (HCl)  có môi trường axit  pH < 7 KNO3 là muối của bazơ mạnh (KOH) và axit mạnh (HNO3)  có môi trường trung tính  pH = 7  Có 1 dung dịch có giá trị pH > 7  Đáp án A

Câu 22: 9

( PC WEB )


3Fe  OH 2  10 HNO3  3Fe  NO3 3  NO  8 H 2O Tổng hệ số cân bằng là 3 + 10 + 3 + 1 + 8 = 25  Đáp án C Câu 23: CO khử được oxit kim loại (từ Zn) thành kim loại + CO2 Vậy chất rắn Y gồm Cu, Fe và Al2O3 0

t CuO  CO   Cu  CO2 0

t Fe3O4  4CO   3Fe  4CO2 0

t Fe2O3  3CO   2 Fe  3CO2

 Đáp án C Câu 24:

 FeO  FeCl2  Fe  OH 2 t 0    HCl  KOH   FeCl3     Fe2O3  Fe2O3  Fe OH    Fe O H O 3   2  3 4 nHCl  4,6mol  nO oxit   2,3mol  mO  2,3.16  36,8 gam  mFe  132  36,8  95, 2 gam BTNT . Fe  nFe  1,7 mol   nFe2O3  0,85mol  mFe2O3  0,85.160  136 gam

 Đáp án D Câu 25:

3 NH 3  3H 2O  AlCl3  Al  OH 3  3 NH 4Cl nNH3 

15,68  0,7 mol ; nAlCl3  0, 2.1  0, 2mol 22, 4

0,7 0, 2   AlCl3 hết  nAlOH   0, 2mol  mAlOH   0, 2.78  15,6 gam 3 3 3 1  Đáp án B Câu 26:

Xét thấy

C6 H 5CH  CH 2  4 H 2  C6 H11CH 2  CH 3

16,64  0,16mol  nH 2  0,16.4  0,64mol 104  1, 28 gam

nC8H8  mH 2

 Đáp án D Câu 27: 

H 2 N  R   COOH a  HCl  Cl H 3 N  R   COOH a Áp dụng tăng giảm khối lượng ta có: 13,95  10,3 nHCl  nX   0,1mol 36,5 10

( PC WEB )


 mX 

10,3  103  R  16  45a  103  R  45a  87 0,1

a  1 a  1    R  42  R là C3 H 6 X là  -aminoaxit  CH 3CH 2CH  NH 2  COOH  Đáp án A Câu 28: Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có 4,8 mO2  12,9  8,1  4,8 gam  nO2   0,15 mol 32 8,1 nAl   0,3mol 27

 Al  HCl Al  O2     AlCl3  H 2 Al O  2 3 Áp dụng định luật bảo toàn electron nH 2 

3nAl  4nO2

2  Đáp án C Câu 29:

3.0,3  4.0,15  0,15mol  V  0,15.22, 4  3,36 l 2

 Ba OH 2 CO2   BaCO3  O  A   H 2O   AgNO3  AgCl  HCl 

CO2  Ba  OH 2  BaCO3   H 2O nBaCO3 

7,88  0,04mol  nCO2  nBaCO3  0,04mol  nC  nCO2  0,04mol 197

HCl  AgNO3  AgCl   HNO3 nAgCl 

2,87  0,02mol  nHCl  0,02mol  nCl  0,02mol 143,5

nH 2O 

0,72  0,04mol 18

Bảo toàn nguyên tố H ta có: nH  2nH O  nHCl  2.0,04  0,02  0,1mol 2

Nhận thấy mC  mH  mCl  0,04.12  0,1  0,02.35,5  1, 29  mA  A không có Oxi.

Gọi công thức phân tử của A là Cx H yClz

x : y : z  0,04 : 0,1: 0,02  2 : 5 :1 11

( PC WEB )


 Công thức đơn giản nhất của A là C2 H 5Cl

Vì công thức phân tử của A trùng với công thức đơn giản nhất  CTPT của A là C2 H 5Cl  Đáp án B Câu 30: 51,3  0,15mol nsaccarozơ = 342 

0

H ,t C12H22O11 (saccarozơ) + H2O   C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)  AgNO3 / NH 3 Glucozơ   2Ag   AgNO3 / NH 3 Fructozơ   2Ag   nAg = 2(nglucozơ + nfructozơ) =2.(0,15+0,15) = 0,6 mol  mAg = 0,6.108 = 64,8 (g)  Đáp án C Câu 31:

Phần 1: Ancol và axit đều phản ứng với Na, tạo thành H2 Phần 2: Ancol và axit còn dư sau phản ứng, H2O sinh ra tác dụng với Na tạo thành khí H2 C2 H 5OH : x mol  x  y  0, 2.2  Trong 1 phần CH 3COOH : y mol    a  0,1 CH COOC H : z mol  x  a    y  a   a  0,15.2 2 5  3

mCH3COOC2 H5  0,1.88  8,8 gam  Đáp án A Câu 32: dX

H2

 23, 2  M X  23, 2.2  46, 4

Lấy 1 mol hỗn hợp X. Bảo toàn khối lượng: n .M 1.46, 4 nC4 H10 .M C4 H10  nX .M X  nC4 H10  X X   0,8 mol M C4 H10 58

Phản ứng: Sau phản ứng:

C4 H10

CH 3CH  CH 2

C4 H10

CH 2  CH 2

a b

a

+ +

CH 4 CH 3CH 3

a

mol mol

a  b  0,8 a  0, 2 0,6    %VC4 H10  .100  60% 1  2a  b  1 b  0,6  Đáp án C Câu 33:

Kết tủa X là BaCO3, dung dịch Y còn dư HCO3 12

( PC WEB )


HCO3  OH   CO32  H 2O 0, 2 

0, 2

Bình sau phản ứng có cả HCO3 và CO32 (trong cả BaCO3 và nếu dư) CO32  2 H   CO2  H 2O 0,04

0,08  3

HCO  H   CO2  H 2O 0, 2

0, 2

Suy ra nBa   0, 2  0,04  : 2  0,08 2

Ba 2  CO32  BaCO3  0,08  0,04  0,04.197  7,88  Đáp án B Câu 34:

 K 2 SO3 : x mol SO2  KOH    KHSO3 : y mol Ta có hệ phương trình

2 x  y  0, 24  x  0,09   nSO2  0,09  0,06  0,15 mol  158 x  120 y  21, 42  y  0,06 Gọi hóa trị của kim loại M là n Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có

n  2 9,6.n M  0,15.2   32   M n  M  64

Vậy kim loại M là Cu  Đáp án D Câu 35:

nAlCl3  0,125mol ; nAlOH   0,05mol 3

Gọi số mol của K và Ba lần lượt là x và y mol  39x + 137y = 23,45

2 K  2 H 2O  2 KOH  H 2 Ba  2 H 2O  Ba (OH ) 2  H 2

 nOH   x  2 y PTHH TH1: Chỉ xảy ra phảng ứng (*)

39 x  137 y  23, 45  x  0, 45   loại   x  2 y  3.0,05  y  0,3 TH2: Chỉ xảy ra phảng ứng (**)

39 x  137 y  23, 45  x  0, 25    x  2 y  0,125.3  (0,125  0,05)  y  0,1

13

( PC WEB )


0, 25  0,1  0, 225 mol  V  0, 225.22, 4  5,04 mol 2  Đáp án C Câu 36: Chất béo luôn có 3 liên kết  trong 3 gốc COO  nH 2 

nCO2  nH 2O  nchất béo . (tổng số lk  -1)  tổng số liên kết  = 8 + 1 = 9  số liên kết  có trong gốc hiđrocacbon = 9 – 3 = 6 1 mol chất béo tác dụng tối đa với 6 mol Br2 a mol chất béo tác dụng tối đa với 0,6 mol Br2  a = 0,1 mol  Đáp án B Câu 37:

 AlCl3  Al    O2  HCl 19,1 gam  Mg   Y : 25,5 gam    MgCl2  H 2 : 0,3mol ; H 2O  Zn  ZnCl  2  Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng

mO2  25,5  19,1  6, 4 gam  nO2  0, 2 mol BTNT.O: nH 2O  0, 4 mol  nCl  tdoxit   0,8 mol nH 2  0,3 mol  nCl  tdKL   0,6 mol

mmuối  19,1   0,8  0,6  .35,5  68,8 gam  Đáp án D Câu 38: Cách 1:

CO2  2OH    CO32  H 2O Tại A:  2  nCaCO3  0, 2 mol  a  0, 2 2  CaCO3  Ca  CO3  Quá trình A  B: CO2  2OH    CO32  H 2O

CO2  H 2O  CO32   2 HCO3 n  0,14  CaCO3 BTNT .C  x  0,14  0,3  0,06.2  0,56 Tại C: nKHCO3  0,3  BTNT .Ca  nCa HCO3   0, 2  0,14  0,06   2

Cách 2: Phân tích đồ thị:

14

( PC WEB )


x  0, 2  0,3   0, 2  0,14   0,56  Đáp án B Câu 39:

Gọi công thức trung bình của hai muối là Cn H 2 nO2 NK Ta có:

 X , Y   KOH  Cn H 2 n NK  H 2O 0,5

2,8

2,8

0,5

Bảo toàn khối lượng: m  X ; Y   0,5.18  2,8. 14n  85  2,8.56  90, 2  39, 2n Bảo toàn nguyên tố C ta có nCO2  2,8n Bảo toàn nguyên tố H ta có nH 2O 

0,5.2  2,8.2n  2,8  2,8n  0,9 2

 mCO2  mH 2O  2,8n.44  2,8n  0,9 .18  173,6n  16, 2 Ta có

mA mCO2  H 2O 

90, 2  39, 2n 65,385 n  2,505   173,6n  16, 2 145,3 mm '  2,8. 14.2,505  85   336, 2 gam

 Đáp án C Câu 40:

 Fe 2 : 0, 25 mol  Na  : 0,08mol   NO : 0,02 mol  2  AgNO     Z 3 Cu X   Y H  133,1 gam  Cl Cl    NO : 0,06 mol   NO   3 Xét toàn bộ quá trình

n

NO

 0,06  0,02  0,08 mol

2

3

Fe  Fe  1e 0, 25  0, 25

4 H   NO3  3e  NO  2 H 2O 0,32  0,08  0, 24  0,08 Ag   1e  Ag

Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có:

nAg   nFe2  3.nNO  0, 25  3.0,08  0,01 mol  nAg  0,01 mol mkết tủa = mAg  mAgCl  mAgCl  133,1  0,01.108  132,02 gam  nAgCl 

132,02  0,92mol  nCl   0,92mol 143,5

Trong dung dịch Y: Na   0,08 mol  , H   0,32 mol  , Cl  Bảo toàn điện tích: nCl   0,08  0,32  0, 4 mol  nCl   X   0,92  0, 4  0,52 mol

15

( PC WEB )


Ta có: nNO  X   nNO X   0,06 mol 3

Trong dung dịch X: Fe 2  0, 25 mol  , Cl   0,52 mol  , NO3  0,06 mol  , Cu 2 Bảo toàn điện tích ta có: nCu 2 

0,52.1  0,06.1  0, 25.2  0,04 mol 2

Khi có X + Fe

Fe  Cu 2  Cu  Fe 2 mkim loại tăng = 0,04.8 = 0,32 gam  Đáp án A

16

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 4 – KHÓA TĂNG TỐC LUYỆN ĐỀ MÔN HÓA HỌC Câu 1: Sản phẩm cuối cùng thu được khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm Ba(HCO3)2 và Na2CO3 là A. BaCO3, Na2CO3 B. BaO, Na2O C. BaO, Na2CO3 D. BaCO3, Na2O Câu 2: Chất nào sau đây luôn thuộc dãy đồng đẳng anken? A. C3H8 B. C2H4 C. C6H6 D. C3H6 H 2 SO4  đ ,t  Câu 3: Cho các phản ứng hóa học: CH 3COOH  C2 H 5OH  CH 3COOC2 H 5  H 2O 0

Phản ứng hóa học trên thuộc A. Phản ứng thế C. Phản ứng cracking

B. Phản ứng cộng D. Phản ứng tách

Câu 4: Trong công nghiệp, axit axetic không được sản xuất theo phương pháp nào sau đây? A. Lên men giấm B. Oxi hóa anđehit axetic C. Từ metanol và cacbon oxit D. Từ metan Câu 5: Hai oxit nào sau đây đều bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao? A. Al2O3 và MgO B. ZnO và K2O C. FeO và MgO D. Fe2O3 và CuO Câu 6: Tính chất không phải của kim loại kiềm là A. có nhiệt độ nóng chảy thấp B. có số oxi hóa là +1 trong các hợp chất C. có độ cứng cao D. có tính khử mạnh Câu 7: Este có mùi chuối chín là A. Benzyl axetat B. Etyl butirat C. Isoamyl axetat D. Geranyl axetat Câu 8: Cho các dung dịch: HCl, NaOH, HNO3 loãng, CuSO4 thì Cr(OH)3 không tác dụng với dung dịch nào? A. CuSO4 B. HCl C. NaOH D. HNO3 loãng Câu 9: Quặng hematit có thành phần chủ yếu là A. FeS2 B. Fe2O3 Câu 10: Saccarozơ thuộc loại: A. polisaccarit B. đisaccarit

C. FeCO3

D. Fe3O4

C. đa chức

D. monosaccarit

Câu 11: Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng? A. Anbumin

B. Fibroin

C. Keratin

D. Hemoglobin 2

2

Câu 12: Thứ tự một cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Fe / Fe; Cu / Cu; Fe3 / Fe 2 ;

Ag  / Ag . Cặp chất không phản ứng với nhau là A. Fe và dung dịch AgNO3 C. Dung dịch Fe(NO3)3 và AgNO3

B. Cu và dung dịch FeCl3 D. Fe và dung dịch CuCl2

Câu 13: Polime nào sau đây là polime tổng hợp? A. Thủy tinh hữu cơ plexiglas C. Tơ viso

B. Tinh bột D. Tơ tằm

Câu 14: Sản phẩm thu được khi cho sắt tác dụng với axit sunfuric loãng, dư là A. Sắt (III) sunfat

B. Sắt (II) sunfit

C. Sắt (II) sunfat

D. Sắt (III) sunfit 1

( PC WEB )


Câu 15: Hỗn hợp X gồm Na và Al (số mol bằng nhau). Hòa tan 10 gam X trong nước dư thu được dugn dịch Y. Chất tan có trong Y là A. NaOH B. NaAlO2 C. AlCl3 D. Na2AlO2 Câu 16: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó cho thêm tiếp khoảng 1ml nước lắc đều để K2Cr2O7 tan hết thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là A. màu vàng chanh và màu da cam B. màu vàng chanh và màu nâu đỏ C. màu nâu đỏ và màu vàng chanh D. màu da cam và màu vàng chanh Câu 17: Khối lượng KMnO4 cần thiết để tác dụng hết với 0,15 mol FeCl2 (trong môi trường H2SO4) là A. 14,22 gam B. 4,74 gam C. 9,48 gam D. 7,11 gam Câu 18: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Xuất hiện màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đung nóng

Kết tủa Ag trắng

X, Y, Z lần lượt là A. metyl amin, lòng trắng trứng, glucozơ B. metyl amin, glucozơ, lòng trắng trứng C. glucozơ, metyl amin, lòng trắng trứng D. glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin Câu 19: Hòa tan hoàn toàn a gam FeO trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X chứa m gam muối và 5,6 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị của a là A. 3,6 B. 36,0 C. 18,0 D. 9,0 Câu 20: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với 12,8 gam S thu được 23,8 gam chất rắn. Khối lượng của Fe có trong X là A. 11,2 gam B. 5,6 gam C. 0,4 gam D. 4,8 gam Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim loại hóa trị II trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M. Để trung hòa lượng axit dư phải dùng hết 80 ml dung dịch KOH 1M. Kim loại cần tìm là A. Magie B. Canxi C. Bari D. Beri Câu 22: Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh và không chuyển màu lần lượt là A. 2, 1, 3 B. 1, 1, 4 C. 3, 1, 2 D. 1, 2, 3 Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este no, đơn chức, mạch hở X thu được 3 mol CO2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được ancol etylic. X là A. metyl axetat B. etyl axetat C. metyl fomat D. etyl fomat Câu 24: Hiđro hóa hoàn toàn 8,8 gam etanal thu được m gam ancol etylic. Giá trị của m là A. 9,2 B. 8,8 C. 9,0 D. 4,6 Câu 25: Cho 4,4 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 20 gam dung dịch axit photphoric 39,2%. Muối thu được sau phản ứng là A. NaH2PO4 B. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. Na3PO4 2

( PC WEB )


Câu 26: Khí hóa lỏng – khí gas hay còn gọi đầy đủ là khí dầu hóa lỏng LPG (Liquefied Petroleum Gas) có thành phần chính là C3H8 và C4H10 (butan). Trong đời sống, các hộ gia đình sử dụng LPG làm nhiên liệu, chất đốt trong sinh hoạt theo hình thức sử dụng bình gas 12kg. Nếu một gia đình sử dụng hết bình gas 12kg trong 45 ngày để đun nấu thì trung bình 1 ngày sẽ thải vào khí quyển lượng CO2 bao nhiêu, giả thiết loại gas có thành phần theo thể tích của propan và butan là 40% và 60%, các phản ứng hoàn toàn. A. 18,32 gam B. 825 gam C. 806 gam D. 18, 75 gam Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 1 rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3:4. Thể tích khí CO2 thu được khi đốt cháy bằng 0,75 lần thể tích O2 cần để đốt cháy (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của X là A. C3H8O2 B. C3H8O3 C. C3H8O D. C3H4O Câu 28: Cho các ancol (1) CH3CH2OH

(2) CH3-CH(OH)-CH3

(3) CH3-CH2- CH2OH

(4) (CH3)2CH-CH2OH

(5) (CH3)3C-OH

(1) (CH3)2CH-CH(OH)-CH3

Số ancol khi tham gia phản ứng tách nước tạo 1 anken duy nhất là A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 29: Cho 18,5 gam chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H11O6N3. A tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ X đa chức bậc 1 và hỗn hợp muối vô cơ. Công thức phân tử của X là A. C2H7N

B. C2H8N2

C. C3H9N  4

 3

D. C3H10N2

2 4

Câu 30: Dung dịch Y có chứa các ion: NH , NO , SO . Cho V lít dung dịch Y vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, đun nóng thu được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc). Nếu đun nóng nhẹ V lít dung dịch Y với bột Cu dư và dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thu được a lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị của a là A. 1,12 B. 1,68 C. 2,24 D. 3,36 Câu 31: Lên men m kg glucozơ chứa trong nước quả nho được 100 lít rượu vang 100. Biết hiệu suất của phản ứng lên men là 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8g/ml. Giả thiết rằng trong nước quả nho chỉ có đường glucozơ. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 17,0 B. 17,5 C. 16,5 D. 15,0 Câu 32: Cho 4,41 gam  -amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 5,73 gam muối. Mặt khác cũng lượng X trên tác dụng với HCl dư thu được 5,505g muối clorua. Công thức cấu tạo của X là A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. CH3CH(NH2)COOH C. HOOC-CH2CH(NH2)CH2COOH D. cả A và C Câu 33: Cho 28,2 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức tác dụng hết với 11,5 gam Na, sau phản ứng thu được 39,3 gam chất rắn. Nếu đun 28,2 gam X với H2SO4 đặc ở 1400C thì thu được tối đa bao nhiêu gam ete? A. 19,2 gam B. 23,7 gam C. 24,6 gam D. 21,0 gam Câu 34: Thủy phân 132 gam một chất béo trung tính cần vừa đủ 18 gam NaOH. Đốt cháy 0,5 mol chất béo này sinh ra 28,5 mol CO2. Tính khối lượng H2 cần để chuyển hết 132 gam chất béo trên thành chất rắn? A. 0,3 gam B. 2,4 gam C. 4,5 gam D. 1,5 gam 3

( PC WEB )


Câu 35: Cho 8,56 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 60 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 21,60 B. 67,52 C. 51,66 D. 41,69 Câu 36: Hỗn hợp X gồm CH3CHO, OHCH2-CHO, (CHO)2, OHCH2-CHOH-CHO trong đó tỉ lệ mol nhóm CHO:OH = 24:11. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 194,4 gam Ag. Đốt cháy hết 16,62 gam X cần 13,272 lít O2 (đktc) thu được 9,18 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với A. 35 B. 38 C. 42 D. 45 Câu 37: Hỗn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% về khối lượng. Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam hỗn hợp M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có muối NH4NO3) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75. Giá trị của m là A. 96,25 B. 80,75 C. 139,50 D. 117,95 Câu 38: X, Y, Z đều là ba este đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, nung nóng 21,62 gam E với 300ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp E là A. 21,09% B. 15,82% C. 26,36% D. 31,64% Câu 39: Hòa tan m gam Mg trong 500ml dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 0,4M và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) có tỉ khối so với H2 là 6,2 gồm N2 và H2, dung dịch Y và 2 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là A. 6,68 B. 4,68 C. 5,08 D. 5,48 Câu 40: Điện phân 1 lít dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,6M và FeCl3 0,4M đến khi anot thoát ra 17,92 lít khí (đktc) thì dừng lại. Lấy catot ra khỏi bình điện phân, khuấy đều dung dịch để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y. Giả thiết kim loại sinh ra đều bám lên catot, sản phẩm khử của N+5 nếu có là NO duy nhất. Giá trị (mX - mY) gần nhất là A. 92 gam B. 102 gam C. 101 gam D. 91 gam

4

( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 1.C

2.B

3.A

4.D

5.D

6.C

7.C

8.A

9.B

10.B

11.A

12.C

13.A

14.C

15.B

16.D

17.A

18.A

19.B

20.B

21.A

22.D

23.C

24.A

25.B

26.C

27.A

28.C

29.B

30.C

31.C

32.A

33.C

34.D

35.B

36.C

37.D

38.B

39.C

40.C

Câu 1: t Ba  HCO3 2   BaO  2CO2  H 2O 0

0

t Na2CO3   Na2CO3

 Đáp án C Câu 2: Anken có công thức phân tử chung CnH2n (với n  2)  C2H4 thuộc dãy đồng đẳng của anken  Đáp án B Câu 3: H 2 SO4  đ ,t  CH 3COOH  C2 H 5OH  CH 3COOC2 H 5  H 2O thuộc phản ứng thế 0

 Đáp án A Câu 4: Axit axetic được sản xuất xt Lên men giấm: CH 3CH 2OH  O2   CH 3COOH  H 2O xt Oxi hóa anđehit axetic: 2CH 3CHO  O2   2CH 3COOH xt Từ metanol và CO: CH 3OH  CO   CH 3COOH

 Đáp án D Câu 5: CO khử được các oxit của kim loại trung bình (từ ZnO trở xuống) ở nhiệt độ cao. 0

t Fe2O3  3CO   2 Fe  3CO2 0

t CuO  CO   Cu  CO2

 Đáp án D Câu 6: Kim loại kiềm có độ cứng thấp  Đáp án C Câu 7: Benzyl axetat: mùi đào Etyl butirat: mùi dứa Isoamyl axetat: mùi chuối chín Geranyl axetat: mùi hoa hồng

5

( PC WEB )


 Đáp án C Câu 8: Cr(OH)3 không phản ứng với dung dịch CuSO4  Đáp án A Câu 9: Quặng hematit có thành phần chủ yếu là Fe2O3 (SGK 12 – trang 140)  Đáp án B Câu 10: Saccarozơ thuộc loại đisaccarit.  Đáp án B Câu 11: Protein có trong lòng trắng trứng là Anbumin.  Đáp án A Câu 12:

Fe  2 AgNO3  Fe  NO3 2  2 Ag Cu  2 FeCl3  2 FeCl2  CuCl2 Fe  CuCl2  FeCl2  Cu Fe3+ không tác dụng với Ag+  Đáp án C Câu 13: Thủy tinh hữu cơ plexiglas: polime tổng hợp Tinh bột: polime thiên nhiên Tơ viso: polime bán tổng hợp Tơ tằm: polime thiên nhiên  Đáp án A Câu 14:

Fe  H 2 SO4  FeSO4  H 2   Đáp án C Câu 15:

2 Na  2 H 2O  2 NaOH  H 2 x x 2 Al  2 NaOH  2 H 2O  2 NaAlO2  3H 2 x

x

Phản ứng vừa đủ  chất tan là NaAlO2  Đáp án B Câu 16:   2CrO4  2 H  1 Cr2O72  H 2O  

Dung dịch Y (da cam)

Dung dịch X (màu vàng) 6

( PC WEB )


Thêm vài giọt KOH vào dung dịch X thì nồng độ H  trong dung dịch X giảm  Cân bằng (1) dịch chuyển sang phải  thu được dung dịch Y (màu vàng chanh)  Đáp án D Câu 17:

10 FeCl2  6 KMnO4  24 H 2 SO4  5 Fe2  SO4 3  3K 2 SO4  6 MnSO4  10Cl2  24 H 2O 0,15 

0,09

mKMnO4  0,09.158  14, 22 gam  Đáp án A Câu 18: X làm quỳ chuyển xanh  X có môi trường bazơ  X là metyl amin Y tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo phức màu tím  Y là lòng trắng trứng. Z có phản ứng tráng bạc  Z là glucozơ  Đáp án A Câu 19: 5,6 VNO   0, 25 mol 22, 4

 Fe  NO3 3 FeO  HNO3    NO Quá trình cho nhận electron:

Fe 2  Fe 3  1e 0,75 

N 5  3e  N 2 0,75  0, 25

0,75

mFeO  0,75.72  36 gam  Đáp án B Câu 20: BTKL    56 x  27 y  23,8  12,8 n  x  Fe  x  0,1    BT .e   mFe  0,1.56  5,6 gam  12,8  2x  3y  .2  y  0, 2 nAl  y   32 

 Đáp án B Câu 21: M  H 2 SO4  MSO4  H 2

1

2 KOH  H 2 SO4  K 2 SO4  2 H 2O

 2

nKOH  0,08 mol  nH 2SO4 (2)  0,04 mol

Mà nH 2SO4  0, 2.0,5  0,1 mol  nH 2SO4 (1)  0,1  0,04  0,06 mol  M 

1, 44  24 0,06

Vậy M là Magie  Đáp án A Câu 22: Axit glutamic: HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOH 7

( PC WEB )


Valin: (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH Lysin: H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH Alanin: NH2- CH(CH3)-COOH Etylamin: C2H5NH2 Anilin: C6H5NH2 Dung dịch làm quỳ tím chuyển màu hồng: axit glutamic Dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh: lysin, etylamin Dung dịch không làm quỳ đổi màu: valin, alanin, anilin  Đáp án D Câu 23: nX 3   3  X : C3 H 6O2 nCO2 1

X  NaOH  ancol etylic  C2 H 5OH  Vậy CTPT của X là HCOOC2H5: etyl fomat  Đáp án C Câu 24: 0

Ni ,t CH 3CHO  H 2   CH 3CH 2OH

8,8  0, 2 mol  nH 2  0, 2 mol  m  8,8  0, 2.2  9, 2 44  Đáp án A Câu 25: nCH3CHO 

44.10 20.39, 2  0,11 mol ; nH3PO4   0,08 mol 100.40 100.98 0,11 T  1,375 0,08 nNaOH 

1 < T < 2  muối thu được sau phản ứng là NaH2PO4 và Na2HPO4  Đáp án B Câu 26: Khối lượng gas dùng trong 1 ngày là

12.103  267 g 45

267.40 320  g  nC3H8  2, 43 mol 100 3 267.60   160, 2 g  nC4 H10  2,76 mol 100

 mC3H8  mC4 H10

C3 H 8  5O2  3CO2  4 H 2O C4 H10 

13 O2  4CO2  5 H 2O 2

 nCO2  3.2, 43  4.2,76  18,33 mol  mCO2  18,33.44  806 g  Đáp án C

8

( PC WEB )


Câu 27: Cho nCO2  3; nH 2O  4  nC  3; nH  8 nCO2  0,75nO2  nO2 

nCO2 0,75

4

BTNT O:

nO X   2nCO2  nH 2O  2nO2  2.3  4  2.4  2

 nC : nH : nO  3 : 8 : 2  CTPT : C3 H 8O2  Đáp án A Câu 28: H 2 SO4  đ ,t CH 3CH 2OH  CH 2  CH 2  H 2O 0

H 2 SO4  đ ,t CH 3  CH  OH   CH 3  CH 3  CH  CH 2  H 2O 0

H 2 SO4  đ ,t CH 3  CH 2  CH 2OH  CH 3  CH  CH 2  H 2O 0

H SO  đ ,t  CH 3 2 CH  CH 2OH   CH 3 2 C  CH 2  H 2O H SO  đ ,t  CH 3  C  OH   CH 3 2 C  CH 2  H 2O  CH 3 2 C  CH  CH 3  H 2O H SO  đ ,t  CH 3 2 CH  CH  OH   CH 3    CH 3 2 CH  CH  CH 2  H 2O 2

2

4

4

0

0

2

0

4

 Đáp án C Câu 29: 18,5 nC3H11O6 N3   0,1 mol  , nNaOH  0,3.1  0,3  mol  185 nA 0,1 1   nNaOH 0,3 3

A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:3  A có công thức: CH2NH3NO3 CH2NH3HCO3 C3H11O6N3 + 3NaOH  NH2CH2CH2NH2 + Na2CO3 +2H2O  Đáp án B Câu 30: NH 4  OH   NH 3  H 2O nNH3 

4, 48  0, 2 mol  nNH   0, 2 mol 4 22, 4

Ba 2  SO42  BaSO4 nBaSO4 

11,65  0,05 mol  nSO2  0,05 mol 4 233

Bảo toàn điện tích trong dung dịch Y ta có: nNO  nNH   2.nSO2  0, 2  2.0,05  0,1 mol 3

4

4

Bảo toàn nguyên tố N ta có: nNO  nNO  0,1 mol  VNO  0,1.22, 4  2, 24  l  3

9

( PC WEB )


 Đáp án C Câu 31:

Vrượu = 10 lít  mrượu = 10.103.0,8 = 8kg  nrượu =

8 kmol 46

C6 H12O6  2C2 H 5OH  2CO2 4  46

8 46

mglucozơ = 180.

4 100 .  16, 47 kg 46 95

 Đáp án C Câu 32:

Gọi CT của amino axit X là  NH 2  x R  COOH  y   NH 2  x R  COONa  y  yH 2O  NH 2  x R  COOH  y  yNaOH    NH 3Cl  x R  COOH  y  NH 2  x R  COOH  y  xHCl 

nX  

5,73  4, 41 0,06 5,505  4, 41 0,03  ; nX   22 y y 36,5 x x

0,06 0,03 4, 41   x  1; y  2  X : NH 2 R  COOH 2  nX  0,03  M X   147 y x 0,03

 14  M R  45.2  147  M R  43  R : C3 H 7   X là NH 2C3 H 7  COOH 2

X là  -amino axit  Đáp án A Câu 33: Gọi công thức chung của 2 ancol là ROH 1 ROH  Na   RONa  H 2  2 Áp dụng bảo toàn khối lượng ta có: mH 2  28, 2  11,5  39,3  0, 4 g  nH 2 

0, 4  0, 2 mol  nROH  0, 4 mol 2

H 2 SO4 2 ROH   ROR  H 2O 1400 C

0, 4

0, 2

mete  28, 2  0, 2.18  24,6 gam  Đáp án C Câu 34:

 RCOO 3 C3 H 5  3NaOH  3RCOONa  C3 H 5  OH 3 nNaOH  0, 45 mol  n chất béo  0,15 mol  M 

132  880 0,15

10

( PC WEB )


Số nguyên tử C  Xét k 

28,5  57  CTPT là C57H100O6 0,5

2  57.2  100  8  trong gốc hiđrocacbon có 5 liên kết pi. 2

nH 2  0,15.5  0,75 mol  mH 2  1,5 gam  Đáp án D Câu 35:

CH 3CHO : x mol  AgNO3 / NH3  Ag  Ag  HCl   60 gam    m gam  y mol  AgCl  Ag 2C2 C2 H 2 :

Ta có sơ đồ: 8,56 gam 

44 x  26 y  8,56  x  0,1  Hệ phương trình:   108.2 x  240 y  60  y  0,16 nAg  0,1.2  0, 2 mol nAgCl  0,16.2  0,32 mol

Chất rắn không tan gồm: 

mAg  mAgCl  0, 2.108  0,32.143,5  67,52 gam  Đáp án B Câu 36: 194, 4 nAg   1,8 mol  nCHO  0,9 mol 108

CHO :14t OH :11t  Quy đổi hỗn hợp X về  C  H Trong phản ứng cháy: Bảo toàn khối lượng, ta có mCO2  16,62  0,5925.32  9,18  26, 4 gam  nCO2  0,6 mol Bảo toàn nguyên tố oxi, ta có 24t  11t  0,5925.2  0,6.2  0,51  t  0,015 mol Trong 16,62 gam X có 24.0,015 = 0,36 mol CHO 0,9 m .16,62  41,55 0,36  Đáp án C Câu 37:

  Al  NO3 3   Al , Al O  2 3  HNO3 hh N     NO  Fe  NO3 3   CO  Z  Fe, Fe3O4    N 2O Cu , CuO  Cu  NO3 2   CO, CO2 Quy đổi hỗn hợp M thành kim loiaj R và O 11

( PC WEB )


nO  0, 45 mol mO  35, 25.20, 4255%  7, 2 gam   mR  35, 25  7, 2  28,05 gam M X  18.2  36 

44  28 0,3  nCO  nCO2   0,15 mol 2 2

nZ  0, 2 mol nNO  0,15    M Z  33,5 nN2O  0,05

nNO  m '  2nO  3nNO  8nN2O  2nCO2  1, 45 mol 3

mmuối = 28,05 + 1,45.62 = 117,95 gam  Đáp án D Câu 38: Ta có: nNaOH  1.0,3  0,3 mol  neste  nNaOH  0,3 mol  nO trong este  0,6 mol Gọi nCO2  x mol ; nH 2O  y mol

meste  mC  mH  mO  12 x  2 y  0,6.16  21,62  12 x  2 y  12,02 1

mdung dịch giảm = mCaCO3  mCO2  mH 2O  34,5

 100 x   44 x  18 y   34,5  56 x  18 y  34,5  2  Từ (1) và (2): x  0,87; y  0,79  Số nguyên tử C trung bình: C 

0,87  2,9  X là HCOOCH3 (no, đơn chức) 0,3

Vì Y và Z là este có một liên kết đôi, đơn chức  nY  nZ  nCO2  nH 2O  0,08 mol

nX  nY  nZ  0,3 mol  nX  0, 22 mol  C Y ,Z 

Y : CH 3CH  CHCOOCH 3 : a mol 0,87  0, 22.2  5,375   0,08  Z : CH 3CH  CHCOOC2 H 5 : b mol

a  b  0,08 a  0,05 Ta có hệ phương trình:   5a  6b  0, 22.2  0,87 b  0,03 Este có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp E là Z: CH 3CH  CHCOOC2 H 5 %mZ 

0,03.114 .100%  15,82% 21,62

 Đáp án B Câu 39: 1,12 nX   0,05 mol 22, 4

dX

H2

 6, 2  M X  6, 2.2  12, 4

% nN 2 

12, 4  2 .100%  40%  nN2  0,05.40%  0,02 mol 28  2

 nH 2  0,05  0,02  0,03 mol 12

( PC WEB )


nH 2SO4  0,5.0, 4  0, 2 mol Vì sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại  H  hết

Mg  Mg 2  2e

12 H   2 NO3  10e  N 2  6 H 2O 0,24  0,04  0,2  0,02 mol 2 H   2e  H 2 0,06  0,06  0,03 Cu 2  2e  Cu

n

H

 0, 24  0,06  0,3  0, 4  Sản phẩm có NH4NO3

nH  còn lại = 0,4 – 0,3 = 0,1 mol 10 H   NO3  8e  NH 4  3H 2O 0,1  0,01  0,08 mol   nNO  0,04  0,01  0,05 mol  nCu 2  0,025 mol 3

 mCu  0,025.64  1,6 g  mMg dư = 2 – 1,6 = 0,4 g ne nhường   ne nhận = 0,2 + 0,06 + 0,025.2 + 0,08 = 0,39 mol 0,39  0,195 mol  mMg phản ứng = 0,195.24 = 4,68 g 2  m  0, 4  4,68  5,08

 nMg 

 Đáp án C Câu 40:

nCu 2  0,6 mol ; nFe3  0, 4 mol ; nCl   1, 2 mol ; nNO  1, 2 mol ; n khí = 0,8 mol 3

Catot

Anot

Fe3  1e  Fe 2 0, 4  0, 4  0, 4

2Cl   Cl2  2e

2

1, 2  0,6  1, 2 2 H 2O  O2  4 H   4e

Cu  2e  Cu 0,6  1, 2  0,6

0

0, 2  0,8  0,8

Fe 2  2e  Fe0 0, 2  0, 4  0, 2 Dung dịch sau phản ứng: nFe2  0, 2 mol ; nH   0,8 mol ; nNO  1, 2 mol 3

Khi trộn dung dịch ta có phương trình:

3Fe 2  4 H   NO3  3Fe3  2 H 2O  NO 0, 2

0, 4

1, 2

0, 2 3

mX  mY  mCu  mFe  mNO  mCl2  mO2  mX  mY  0,6.64  0, 2.56 

0, 2 .30  0,6.71  0, 2.32  100,6 gam 3 13

( PC WEB )


 Đáp án C

14

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 6 – KHÓA TĂNG TỐC LUYỆN ĐỀ MÔN HÓA HỌC Câu 1: Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội? A. Al. B. Cr. C. Fe. D. Cu. Câu 2: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ? A. CH4. B. HCOONa. C. CH3COOH. D. HCN. Câu 3: Phenol không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây? A. Kim loại Na. B. Nước Br2 C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch NaCl. Câu 4. Cho các chất sau: but-2-en; propen; etan; propin. Chất có đồng phân hình học là A. propin. B. etan. C. propen. D. but-2-en. Câu 5: Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C2H6, C2H5Cl. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là A. C2H6. B. C2H5OH. C. C2H5Cl. D. CH3COOH. Câu 6: Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất X vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh. Chất X là A. Br2. B. I2. C. Cl2. D. HI. Câu 7. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại? A. Ánh kim. B. Dẫn điện. C. Cứng. D. Dẫn nhiệt. Câu 8: “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô” là A. SO2 rắn. B. CO2 rắn. C. CO rắn. D. H2O rắn. Câu 9: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH? A. CuCl2 B. Al(OH)3. C. Al2(SO4)3. D. KNO3. Câu 10: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O. 0

0

t t C. SiO2 + 2Mg  D. SiO2 + 2C   2MgO + Si  Si +2CO2 Câu 11: Thêm từ từ V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 120 ml dung dịch HNO3 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, làm khô thu được 17,37 gam chất rắn khan. Giá trị của V là A. 500. B. 700. C. 600. D. 300. Câu 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 1M. Thể tích (ở đktc) hỗn hợp khí CO và H2 tối thiểu cần dùng để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X là A. 1,12 lít. B. 6,72 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít. Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi thành màu đỏ? A. HOCH2COOH. B. HOOCC3H5(NH2)COOH. C. H2NCH2COOH. D. CH3COOH. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tất cả các peptit đều ít tan trong nước. B. Trong phân tử các  -amino axit chỉ có 1 nhóm amino. C. Tất cả các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. D. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc  -amino axit (chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH) có (n-1) liên kết peptit.

1 ( PC WEB )


Câu 15: Khi cho kim loại sắt vào lượng dư dung dịch chứa chất X, sau khi kết thúc phản ứng thu được sản phẩm là muối sắt (II). Chất X có công thức hóa học là A. H2SO4 đặc nóng. B. HNO3. C. FeCl3. D. MgSO4. Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí. Thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là A. 10,20. B. 6,45. C. 7,80. D. 14,55. Câu 17: Có các phát biểu sau: (1) Glucozơ không tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng). (2) Metylamin làm giấy quỳ ẩm đổi sang màu xanh. (3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường. (4) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng để sản xuất xà phòng. Các phát biểu đúng là A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 18: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, CO2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 19: Trong công nghiệp nhôm được sản xuất bằng phương pháp A. điện phân nóng chảy AlCl3. B. dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao C. dùng Mg khử Al3+ trong dung dịch. D. điện phân nóng chảy Al2O3. Câu 20: Cho các phát biểu sau: (1) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hóa. (2) Kim loại cứng nhất là W (vonfram). (3) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối. (4) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+ . (5) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 21: Isoamyl axetat là một este có mùi chuối chín, công thức cấu tạo thu gọn của este này là A. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2. B. CH3COOCH(CH3)2. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH2CH2CH(CH3)2. Câu 22: Cho dãy các chất sau: etilen, hexan, hex-1-en, anilin, cumen, but-1-in, benzen, stiren, metyl metacrylat. Số chất trong dãy trên tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là A. 7. B. 8. C. 6. D. 5. Câu 23: Tiến hành thí nghiệm với các chất hữu cơ X, Y, Z, T đều trong dung dịch. Kết quả được ghi ở bảng sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Nước brom

Có kết tủa trắng

Y, Z

Cu(OH)2

Tạo thành dung dịch màu xanh lam 2

( PC WEB )


Y, T

Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo thành kết tủa màu trắng bạc

Các chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là A. Anilin, glucozo, glixerol, etyl fomat. B. Phenol, glucozo, glixerol, etyl axetat. C. Glixerol, glucozo, etyl fomat, metanol. D. Phenol, saccarozo, lòng trắng trứng, etyl fomat. Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tính dẫn điện của kim loại bạc tốt hơn kim loại đồng. B. Có thể dùng CaO để làm khô khí HCl có lẫn hơi nước. C. Từ P và HNO3 đặc, nóng có thể điều chế được H3PO4. D. Các kim loại kiềm (nhóm IA) đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối. Câu 25: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng dể dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất nitron? A. CH2=CH-CN. B. H2N-[CH2]5-COOH. C. H2N-[CH2]6-NH2. D. CH2=CH-CH3. Câu 26: Dung dịch nào sau đây có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4? A. Fe2(SO4)3. B. Fe(NO3)3. C. FeSO4. D. CuSO4. Câu 27: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2. Dẫn toàn bộ hỗn hợp X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu; khí còn lại thoát ra gồm CO và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 3,6. Giá trị của V là A. 2,688. B. 2,912. C. 3,360. D. 3,136. Câu 28: Đun nóng 26,56 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol đều no, mạch hở, đơn chức với H2SO4 đặc, ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 22,24 gam hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau. Biết trong các ete tạo thành có 3 ete có phân tử khối bằng nhau. Công thức cấu tạo thu gọn của các ancol là A. C2H5OH, CH3CH2CH2OH, CH3CH2CH2CH2OH. B. CH3OH, CH3CH2OH, (CH3)2CHOH. C. CH3OH, CH3CH2CH2OH, (CH3)2CHOH. D. C2H5OH, CH3CH2CH2OH, (CH3)2CHOH. Câu 29: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C4H11O2N. X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sinh ra chất khí Y có tỉ khối hơi so với H2 nhỏ hơn 17 và làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên là. A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm tạo thành vào 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,2M đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng, làm khô các chất thu được 9,448 gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 1,426. B. 1,395. C. 1,302. D. 1,085. Câu 31: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa HCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,2M. Lắc đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng bằng 0,75m gam và V lít (ở đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m và V lần lượt là A. 5,44 và 0,448. B. 3,84 và 0,448. C. 9,13 và 2,24. D. 5,44 và 0,896. 3

( PC WEB )


Câu 32: Cracking khí butan một thời gian thì thu được hỗn hợp khí X gồm CH4, C3H6, C2H6, C2H4, C4H10 dư. Cho toàn bộ hỗn hợp X đi qua dung dịch nước Br2 dư thì khối lượng bình brom tăng lên 0,91 gam và có 4 gam Br2 phản ứng, đồng thời có hỗn hợp khí Y thoát ra khỏi bình Br2 (thể tích của Y bằng 54,545 % thể tích của X). Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 4,368. B. 2,128. C. 1,736. D. 2,184. Câu 33: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H15O4N. Khi cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm chất Y, C2H6O và CH4O. Chất Y là muối natri của α–amino axit Z (chất Z có cấu tạo mạch hở và có mạch cacbon không phân nhánh). Số công thức cấu tạo phù hợp của chất X là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 34: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 và b mol Ba(OH)2. Số mol Al(OH)3 tạo thành phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn bằng đồ thị hình bên. Tỉ lệ a : b tương ứng là

A. 4 : 9 B. 9 : 4 C. 7 : 4 D. 4 : 7 Câu 35: E là trieste mạch hở, tạo bởi glixerol và ba axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn x mol chất E thu được y mol CO2 và z mol H2O. Biết y = z + 5x và khi cho x mol chất E phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2 trong nước, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ. Nếu cho x mol chất E phản ứng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, làm khô sản phẩm thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 49,50. B. 9,90. C. 8,25. D. 24,75. Câu 36: Hỗn hợp X gồm 1 mol amin no, mạch hở A và 2 mol aminoaxit no, mạch hở B tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH. Nếu đốt cháy một phần hỗn hợp X (nặng a gam) cần vừa đủ 38,976 lít O2 (đktc) thu được 5,376 lít khí N2 (đktc). Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 50 B. 60 C. 40 D. 70 Câu 37: Cho 7,488 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl và 0,024 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và 0,032 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, sau phản ứng thấy thoát ra 0,009 mol NO (sản phẩm khư duy nhất của N+5), đồng thời thu được 44,022 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 49,6%. B. 37,8%. C. 35,8%. D. 46,6%. Câu 38: Este X tạo bởi một α–aminoaxit có công thức phân tử C5H11O2N, hai chất Y và Z là hai peptit mạch hở, tổng số liên kết peptit của hai phân tử Y và Z là 7. Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 2 muối (của glyxin và alanin) và 13,8 gam ancol. Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối ở trên cần dùng vừa đủ 2,22 mol O2, sau phản ứng thu được Na2CO3, 4

( PC WEB )


CO2, H2O và 7,84 lít khí N2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của peptit có phân tử khối lớn trong hỗn hợp E là A. 7,23%. B. 50,39%. C. 46,05%. D. 8,35%. Câu 39: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol một este E đơn chức, mạch hở bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm) rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng và 12,88 gam chất rắn khan Y. Nung chất rắn Y trong bình kín với lượng oxi vừa đủ, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí CO2, hơi nước và 8,97 gam một muối duy nhất. Cho các phát biểu liên quan tới bài toán: (1) Thể tích CO2 (ở đktc) thu được là 5,264 lít. (2) Tổng số nguyên tử C, H, O có trong một phân tử E là 21. (3) Este E tạo bởi ancol có phân tử khối là 74. (4) Este E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 40: Cho 23 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Cu2S, FeS2 và FeS tác dụng hết với dung dịch HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lít (ở đktc) khí NO2 duy nhất và dung dịch Y. Nếu cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 58,25 gam kết tủa. Mặt khác khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 25,625 gam chất kết tủa. Giá trị của V là A. 38,08. B. 47,6. C. 16,8. D. 24,64.

5

( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 1.D

2.D

3.D

4.D

5.A

6.B

7.C

8.B

9.B

10.B

11.B

12.D

13.C

14.D

15.C

16.C

17.C

18.C

19.D

20.D

21.A

22.C

23.A

24.B

25.C

26.C

27.B

28.D

29.A

30.C

31.A

32.D

33.A

34.C

35.A

36.B

37.B

38.A

39.A

40.B

Câu 1: Al, Cr và Fe bị thụ động (không phản ứng) với dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.  Đáp án D Câu 2: Chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua,…)  Chất không phải là hợp chất hữu cơ là HCN.  Đáp án D Câu 3: Phenol không có khả năng phản ứng với dung dịch NaCl 2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2 C6H5OH + 3Br2 → C6H2Br3OH + 3HBr C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O  Đáp án D Câu 4: Chất có đồng phân hình học là but-2-en → Đáp án D Câu 5: Thứ tự nhiệt độ sôi của các chất (M tương đương) Hiđrocacbon < Dẫn xuất halgen, anđehit, ete, este < Amin < Ancol < Axit cacboxylic →Trong các chất trên, C2H6 có nhiệt độ sôi thấp nhất. → Đáp án A Câu 6: Nhỏ vài giọt dung dịch chứa I2 vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh → X là I2 → Đáp án B Câu 7: Tính chất chung của kim loại là ánh kim, dẫn điện và tính dẫn nhiệt → Đáp án C Câu 8: Nước đá khô là CO2 rắn (SGK hóa học 11 nâng cao – trang 85) → Đáp án B Câu 9: Chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là Al(OH)3 3HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3H2O 6

( PC WEB )


NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + H2O → Đáp án B Câu 10: Phương trình hóa học không đúng là B vì SiO2 không phản ứng với dung dịch HCl → Đáp án B Câu 11: Trong nHNO3  0,12.1  0,12 mol  nBa NO3   0,06 mol 2

 mBa NO3   0,06.261  15,66  17,37  Chất rắn gồm Ba(OH)2 và Ba(NO3)2 2

 mBaOH   17,37  15,66  1,71 gam  nBaOH   0,01 mol 2

2

Bảo toàn nguyên tố Ba: nBaOH   0,01  0,06  0,07 mol 2

 VBaOH  2 

0,07  0,7  l   700ml 0,1

→ Đáp án B Câu 12:

nH 2SO4  0,1.1  0,1 mol ; nHCl  0,1.1  0,1 mol  nH   0,1.2  0,1  0,3 mol Bảo toàn nguyên tố oxi ta có: nO oxit   nH 2O 

nH  2

 0,15 mol  nCO H 2  0,15 mol

→Vkhí = 0,15.22,4 = 3,36 lít → Đáp án D Câu 13: Dung dịch không làm quỳ tím đổi thành màu đỏ là H2NCH2COOH → Đáp án C Câu 14: A sai vì các peptit thường dễ tan trong nước (SGK hóa học 12 nâng cao – trang 70) B sai vì trong phân tử các  -amino axit có thể có nhiều nhóm amino C sai vì khi trong phân tử amino axit có số nhóm NH2 nhiều hơn số nhóm COOH thì dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh và trong phân tử amino axit có số nhóm NH2 ít hơn số nhóm COOH thì dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ. D đúng → Đáp án D Câu 15: Ta có phương trình hóa học 0

t 2Fe + 6H2SO4 đặc   Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6H2O Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 → Đáp án C Câu 16: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

7

( PC WEB )


nH 2 

6,72 2  0,3 mol  nAl  .0,3  0, 2 mol 22, 4 3

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 8,96 2 nH 2   0, 4 mol  nMg  0, 4  0, 2.  0,1 mol 22, 4 3

 mX  0, 2.27  0,1.24  7,8 gam → Đáp án C Câu 17: 0

Ni ,t (1) sai vì: CH2OH[CHOH]4CHO + H2   CH2OH[CHOH]4CH2OH (2) đúng (SGK 12 nâng cao – trang 59) (3) đúng (SGK 12 nâng cao – trang 86) (4) đúng (SGK 12 nâng cao – trang 10) → Đáp án C Câu 18: Có 4 chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là NaHCO3, Al(OH)3, CO2 và NH4Cl Phương trình hóa học: NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O NaOH + CO2 → NaHCO3 NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O → Đáp án C Câu 19: Trong công nghiệp nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 criolit ,đpnc 2Al2O3   4Al + 3O2 → Đáp án D Câu 20: (1) đúng (SGK 12 nâng cao – trang 134) (2) sai vì kim loại cứng nhất là crom (3) đúng vì Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O (4) sai vì khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự khử ion Na+. (5) đúng vì CO2 + 2Mg → 2MgO + 2C 3CO2 + 4Al → 2Al2O3 + 3C → Có 3 phát biểu đúng → Đáp án D Câu 21: Công thức cấu tạo của isoamyl axetat là CH3COOCH2CH2CH(CH3)2. → Đáp án A

8

( PC WEB )


Câu 22: Chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường có chứa liên kết bội (C=C, C≡C), có chứa nhóm CHO, anilin, phenol. Trong các chất trên, có 6 chất tác dụng được với dung dịch brom là là etilen (CH2=CH2), hex-1-en (CH2=CH-C4H9), anilin (C6H5NH2), but-1-in (CH≡C-C2H5), stiren (C6H5CH=CH2), metyl metacrylat (CH2=C(CH3)-COOCH3) Phương trình hóa học: CH2 = CH2 + Br2 → CH2Br–CH2Br CH2=CH-C4H9 + Br2 → CH2Br–CHBr–C4H9 C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 + 3HBr CH≡C-C2H5 + 2Br2 → CHBr2-CBr2-C2H5 C6H5CH=CH2 + Br2 → C6H5CHBr-CH2Br CH2=C(CH3)-COOCH3 + Br2 → CH2Br-CBr(CH3)COOCH3 → Đáp án C Câu 23: Dựa vào đáp án ta có: X tác dụng được với nước brom, xuất hiện kết tủa trắng → X là anilin hoặc phenol T tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được kết tủa màu trắng bạc → T là etyl fomat Vậy X, Y, Z, T lần lượt là anilin, glucozo, glixerol, etyl fomat. → Đáp án A Câu 24: A đúng (SGK 12 nâng cao – trang 107) B sai vì khi cho CaO vào bình đựng khí HCl có lẫn hơi nước thì xảy ra các phản ứng CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O CaO + H2O → Ca(OH)2 Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O C đúng vì: P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O D đúng (SGK 12 cơ bản – trang 148) → Đáp án B Câu 25: Trùng hợp CH2=CH-CN tạo thành polime để sản xuất nitron (SGK 12 cơ bản – trang 94) 0

t CH2=CH-CN   ( CH2 – CH(CN) )n → Đáp án C Câu 26: Dung dịch có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 là FeSO4 vì Fe2+ vừa có tính khử nên phản ứng được với dung dịch KMnO4 có tính oxi hóa mạnh. 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O → Đáp án C Câu 27:

9

( PC WEB )


  CO 2 gam    Ca OH 2 H 2O  CO2   mdd   0,68 gam Ta có sơ đồ phản ứng: C  H   2 CO d  3,6  H 2 hh H 2

Ta có: mdd   m  mCO2  mCO2  2  0,68  1,32 gam  nCO2  d hh

H2

1,32  0,03 mol 44

 3,6  M hh  3,6.2  7, 2

%nH 2 

nH 28  7, 2 4 .100%  80%  2  28  2 nCO 1

Ta có phương trình hóa học: 0

t C + H2O   CO + H2 0

t 2C + 2H2O   CO2 + H2 Gọi số mol của CO là x

Ta có:

nH 2 nCO

x  0,03.2  4  x  0,02 mol x

 VX  22, 4.  0,03  0,02  0,02  0,03.2   2,912  l  → Đáp án B Câu 28: 0

t 2ROH   ROR + H2O Bảo toàn khối lượng ta có:

mH 2O  mancol  mete  26,56  22, 24  4,32 gam 4,32  0, 24 mol  nancol  0, 48 mol 18 Các ete có số mol bằng nhau → 3 ancol có số mol bằng nhau → nancol = 0,16 mol Có 3 ete có khối lượng phân tử bằng nhau → có 2 ancol là đồng phân Ta có: 0,16.MA + 0,32.MB = 26,56 → MA + 2MB = 16 → MA = 46 và MB = 60 →2 ancol là C2H5OH và C3H7OH → Đáp án D Câu 29:  nH 2O 

dY

H2

 17  M Y  17.2  34  Y có thể là NH3 hoặc CH3NH2

→ Các công thức của X là: CH3CH2CH2COONH4, CH3CH(CH3)COONH4, CH3CH2COONH3CH3 CH3CH2CH2COONH4 + NaOH → CH3CH2CH2COONa + NH3↑ + H2O CH3CH(CH3)COONH4 + NaOH → CH3CH(CH3)COONa + NH3↑ + H2O CH3CH2COONH3CH3 + NaOH → CH3CH2COONa + CH3NH2↑ + H2O → Đáp án A Câu 30: 10

( PC WEB )


nNaOH = 0,5.0,1 = 0,05 mol; nKOH = 0,5.0,2 = 0,1 mol Gọi công thức chung của 2 bazơ là MOH Ta có: nMOH = 0,1 + 0,05 = 0,15 mol 40.0,05  56.0,1 152 101 M MOH    MM  0,15 3 3 TH1: Muối là MH2PO4  101   nMH 2 PO4  0,15 mol  mMH 2 PO4  0,15.   97   19,6 gam  3 

TH2: Muối là M2HPO4  101   nM 2 HPO4  0,075 mol  mM 2 HPO4  0,075.  .2  96   12, 25 gam  3 

TH3: Muối là M3PO4  101   nM 3PO4  0,05 mol  mM 3PO4  0,05.  .3  95   9,8 gam  3 

Nhận thấy: mM 3PO4  m chất rắn → chất rắn có chứa MOH dư (a mol) và M3PO4 (b mol)

a  3b  0,15 a  0,024   Ta có hệ phương trình: 152a  3  196b  9, 448 b  0,042 BTNT. P ta có: nP = 0,042 mol → mP = 0,042.31 = 1,302 gam → Đáp án C Câu 31:

nHCl  0, 2.0, 4  0,08 mol , nCu NO3   0, 2.0, 2  0,04 mol 2

Vì sau phản ứng thu được 0,75m gam chất rắn → có chứa Fe dư và Cu Xét các quá trình cho – nhận electron

Fe  Fe 2  2e

4 H   NO3  3e  NO  H 2O 0,08 0,04 → 0,06 → 0,02 mol

Cu 2  2e  Cu 0,04  0,08  0,04 VNO  0,02.22, 4  0, 448  l  0,06  0,08  0,07 mol 2 Ta có: 0,75m = mFe dư + mCu → 0,75m = m – 0,07.56 + 0,04.64 → m = 5,44 gam → Đáp án A Câu 32:

Bảo toàn electron: nFe 

0

t C4H10   C2H4 + C2H6 0

t C4H10   C3H6 + CH4 Khí cho hỗn hợp qua bình đựng Br2 ta có:

11

( PC WEB )


4  C2 H 4 : x mol  x  y   x  0,01 mol   160  C3 H 6 : y mol 28 x  42 y  0,91  y  0,015 mol  Ta có %nY 

nY nY  nC2 H 4  nC3H 6

.100%  54,545%  nY  0,03 mol

C2 H 6 : 0,01 mol 7 13    Hỗn hợp Y gồm CH 4 : 0,015 mol  VO2  22, 4.  2.0,015  .0,01  .0,005   2,184  l  2 2   C H : 0,005 mol  4 10 → Đáp án D Câu 33: X + NaOH → C2H5OH + CH3OH + Muối natri của  -amino axit Z (Z có cấu tạo mạch hở và mạch cacbon không phân nhánh) → X là este 2 chức của axit glutamic → có 2 công thức cấu tạo phù hợp với X là CH3OOCCH(NH2)CH2CH2COOC2H5 và C2H5OOCCH(NH2)CH2CH2COOCH3 → Đáp án A Câu 34: Giai đoạn 1: H   OH   H 2O Ta có: nOH   nH   0,8 mol  nBaOH   b  2

nOH  2

 0, 4 mol

Giai đoạn 2:

H   AlO2  H 2O  Al  OH 3 2a  2a H

 

2a

Al  OH 3  Al 3  3H 2O

3 1, 2  2a   1, 2  2a

Ta có: nH   2a  3. 1, 2  2a   2,8  0,8  a  0,7 Vậy a : b = 0,7 : 0,4 = 7 : 4 → Đáp án C Câu 35: nCO2  nH 2O

y  z z  5x  z  k 6 k 1 k 1 k 1 → Trong E có 6 liên kết π (3 liên kết π của gốc R và 3 liên liên kết π của 3 nhóm COO) (RCOO)3C3H5 + 3Br2 → (RBr2COO)3C3H5 72 1 nBr2   0, 45 mol  n RBr2COO  C3H5  .0, 45  0,15 mol 3 160 3 110,1 M  RBr2COO  C3H5   3.M R  653  M R  27  R là C2H3 3 0,15

Ta có: nE 

x

Ta có: (C2H3COO)3C3H5 + 3KOH → 3C2H3COOK + C3H5(OH)3 → mmuối = 0,15.3.110 = 49,5 gam → Đáp án A Câu 36: 12

( PC WEB )


1 mol  RNH 2 a 4 mol HCl   2 mol  H 2 b R  ROOH c 4 mol NaOH a  2  A : Cn H 2 n4 N 2 : x mol a  2b  4   b  1    2c  4 c  2  B : Cm H 2 m1O4 N : 2 x mol  Cn H 2 n  4 N 2 

3n  2 t0 O2   nCO2   n  2  H 2O  N 2 2

Cm H 2 m1O4 N 

6m  9 1  t0 O2   mCO2   m   H 2O  N 2 4 2 

BTNT.N ta có: 2 x  2 x 

5,376 .2  x  0,12 mol 22, 4

0,12.  3n  2  0, 24.  6m  9    1,74  n  2m  12 2 4 Bảo toàn khối lượng: mmuối = mX + mHCl = 0,12.(14n + 32) + 0,24.(14m + 77) + 0,48.36,5 = 14.0,12.(n + 2m) + 39,84 = 60 gam → Đáp án B Câu 37: Ta có sơ đồ phản ứng:

Ta có:

  Fe 2   3 0,009 mol NO    Fe  AgNO3   AgCl Y Cl   44,022 gam       Ag    H   Fe : x mol  0,3 mol HCl  7, 488 gam  Fe3O4 : y mol    H 2O  Fe NO : z mol 0,024 mol HNO3    3 2 0,032 mol  NO   N 2O     * Y + AgNO3 Bảo toàn nguyên tố Cl: nAgCl = nHCl = 0,3 mol → mAg = 44,022 – 0,3.143,5 = 0,972 gam → nAg = 0,009 mol

Fe 2  Fe3  1e

4 H   NO3  3e  0,036 

NO  2 H 2O

0,027  0,009

Ag   1e  Ag 0,009  0,009 Bảo toàn electron ta có: nFe2  0,027  0,009  0,036 mol Dung dịch Y gồm: Fe 2 : 0,036 mol ; H  : 0,036 mol ; Cl  : 0,3 mol ; Fe3 13

( PC WEB )


Bảo toàn điện tích ta có: nFe3 

nCl   2nFe2  nH  3

  0,3   2.0,036  0,036   0,064 mol 3

* X + HNO3 1 nH  phản ứng = 0,3  0,024  0,036  0, 288 mol  nH 2O  .nH   0,144 mol 2

Bảo toàn nguyên tố oxi ta có: 4b  6c  0,024.3  0,032  0,144  2b  3c  0,052 1 Ta có hệ phương trình:

2b  3c  0,052 a  0,05 0,05.56    b  0,014  %mFe  .100%  37, 4% mX  56 x  232b  180c  7, 488 7, 488  BTNT .Fe : a  3b  c  0,036  0,064 c  0,008   → Đáp án B Câu 38: C5 H11O2 N Gly  Na   NaOH    Ancol  H 2O Ta có sơ đồ: Y  Ala  Na 13,8 gam Z  63,5 gam

0

t 2 H 2 NCH 2COONa  4,5O2   3CO2  4 H 2O  Na2CO3  N 2 0

t 2 H 2 NC2 H 4COONa  7,5O2   5CO2  6 H 2O  Na2CO3  N 2

nGly  Na  nAla Na

 x y 7,84   x  x  0, 27 mol  2 2 22, 4   y  0, 43 mol  y 9 15 x  y  2, 22   4 4

→ mmuối = 0,27.97 + 0,43.111 = 73,92 gam Bảo toàn nguyên tố Na: nNaOH = 0,27 + 0,43 = 0,7 mol Bảo toàn khối lượng: mE + mNaOH = mmuối + mancol + mnước → mnước = 63,5 + 0,7.40 – 13,8 – 73,92 = 3,78 gam 3,78  nH 2O   0, 21 mol  nY  nZ  0, 21 mol 1 18 13,8  0, 23 mol  nNH 2CH 2COONa  este   0, 23 mol TH1: Este là H2NCH2COOC3H7  nancol  60

0, 27  0, 23  0,04 mol Gly → Y và Z được tạo thành từ  0, 43 mol Ala Số nguyên tử N trung bình của Y và Z là

Y : đipeptit 0,04  0, 43  2, 24   0, 21  Z : heptapeptit

 2nY  7 nZ  0,04  0, 43  2  Từ (1) và (2) ta có: nY  0, 2 mol , nZ  0,01 mol

14

( PC WEB )


Y :  Gly a  Ala 2a  nGly  Na  0, 2a  0,01b  0,04  a  0, b  4   Z :  Gly b  Ala 7b Y :  Ala 2 : 0, 2 mol 0,01.  75.4  89.3  6.18    %mZ  .100%  7, 23% 63,5  Z :  Gly 4  Ala 3 : 0,01 mol TH2: Este là H2NC2H4COOC2H5  nancol 

13,8  0,3 mol  nH 2 NC2 H 4COONa  este   0,3 mol 46

0, 27 mol Gly → Y và Z được tạo thành từ  0, 43  0,3  0,13 mol Ala Số nguyên tử N trung bình của Y và Z là

0, 27  0,13  1,9  Loại 0, 21

→ Đáp án A Câu 39:

  R ' OH 26,12 gam   26 gam MOH 28%  H 2O Ta có quá trình: 0,1 mol RCOOR '   O  CO2  H 2O  M 2CO3 12,88 gam Y 2     8,97 gam mMOH 

26.28  7, 28 gam 100

Bảo toàn nguyên tối M ta có: nMOH  2nM 2CO3 

7, 28 2.8,97   M M  39 M M  17 2 M M  60

7, 28  0,13 mol  KOH dư 56 Chất lỏng gồm R’(OH) (0,1 mol) và H2O

→ M là K  nKOH 

mH 2O  26  7, 28  18,72 gam  mR 'OH  26,12  18,72  7, 4 gam

 M R 'OH 

7, 4  74  Ancol là C3H7OH 0,1

Dung dịch Y gồm RCOOK (0,1 mol) và KOH dư (0,13 – 0,1 = 0,03 mol) 11, 2 mRCOOK  12,88  0,03.56  11, 2 gam  M RCOOK   112  M R  29  R là C2H50,1 Vậy este là C2H5COOC3H7 Y + O2: Bảo toàn nguyên tố C ta có: 3nC2 H5COOK  nCO2  nK2CO3  nCO2  3.0,1  0,065  0, 235 mol

 VCO2  0, 235.22, 4  5, 264  l  → Phát biểu (1) và (3) đúng → Đáp án A Câu 40: Ta có sơ đồ phản ứng: 15

( PC WEB )


 NO2  Cu 2  Cu  Fe   3    Fe 23 gam X Cu2 S  HNO3    2  BaCl2  FeS Y :  SO4  58, 24 g   NaOH    H   25,625 g   FeS 2     NO3

Quy hỗn hợp X thành Cu, Fe và S * Y + BaCl2

Ba 2  SO42  BaSO4 58, 25  0, 25 mol  BTNT .S nS  nSO2  0, 25 mol 4 233 * Y + NaOH nBaSO4 

Fe3  3OH   Fe  OH 3 Cu 2  2OH   Cu  OH 2 Cu : x mol 64 x  56 y  23  0, 25.32  x  0,125 mol Ta có:     Fe : y mol 98 x  107 y  25,625  y  0,125 mol Ta có quá trình cho nhận electron

Cu  Cu 2  2e

N 5  1e  N 4

Fe  Fe3  3e S  S 6  6e Bảo toàn electron ta có: nNO2  0,125.2  0,125.3  0, 25.6  2,125 mol

 VNO2  22, 4.2,125  47,6  l  → Đáp án B

16

( PC WEB )


ĐỀ SỐ 8 – KHÓA TĂNG TỐC LUYỆN ĐỀ MÔN HÓA HỌC Câu 1: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất muối là A. Fe. B. Mg. C. Cu. D. Zn. Câu 2: Số công thức cấu tạo của anken (trạng thái khí ở nhiệt độ thường) khi tác dụng với HBr chỉ thu được một sản phẩm cộng duy nhất là: A. 1. B. 4. C. 3. D.2. Câu 3: Este X có CTPT là C5H10O2. Xà phòng hóa X thu được một ancol không bị oxi hóa bởi CuO. Tên của X là A. isopropylaxetat. B. isobutylfomiat. C. propylaxetat. D. Tert -butylfomat. Câu 4: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 , poli vinyl clorua, thủy tinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 5: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, HCOOH, (CH3)2NH. Thuốc thử để nhận biết 3 chất hữu cơ trên là A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. quỳ tím. D. CH3OH/HCl. Câu 6: Cho các chất anilin, benzen, axit acrylic, axit fomic, axetilen, anđehit metacrylic. Số chất phản ứng với Br2 dư ở điều kiện thường với tỉ lệ mol 1:1 là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 7: Trong các phát biểu sau: (1) Các kim loại chỉ có 1, 3 electron ở lớp ngoài cùng. (2) Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại. (3) Ở điều kiện thường các kim loại chỉ tồn tại ở trạng thái rắn. Những phát biểu đúng là A. Chỉ có (1). B. Chỉ có (2). C. Chỉ có (3). D. Cả (1) và (2). Câu 8: Cho các phát biểu sau: (1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. (2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen. (3) Amin bậc 2 có lực bazơ mạnh hơn amin bậc 1. (4) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ (5) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen, stiren. (6) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen. (7) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực. (8) Dùng giấm ăn để khử mùi tanh của cá. Số phát biểu đúng là: A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 9: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. FeO có cả tính khử và oxi hóa. B. Gang là hợp kim của Fe và C, trong đó có từ 2-5% khối lượng C. C. Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3 khan. D. Đồng thau là hợp kim của đồng và thiếc. Câu 10: Cho các nhận xét sau: 1 ( PC WEB )


1. Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng. 2. Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mềm nước cứng tạm thời nhưng không thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu. 3. Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa. 4. Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích sự xâm thực của nước tự nhiên vào núi đá vôi. Số nhận xét đúng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Crom là kim loại rất cứng có thể dùng để cắt thủy tinh. B. Crom dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt. C. Crom là kim loại nhẹ, được sử dụng tạo các hợp kim của ngành hàng không. D. Điều kiện thường, crom tạo lớp màng oxit mịn, bền được dùng để mạ bảo vệ thép. Câu 12: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? 0

t A. 2 KMnO4   K 2 MnO4  MnO2  O2 0

t C. BaSO3   BaO  SO2

0

t B. NH 4Cl   NH 3  HCl t  Ca  OH 2  C2 H 2 D. CaC2  2 H 2O  0

Câu 13: Chất nào sau đây dùng làm khô khí NH3? A. P2O5. B. H2SO4 đặc. C. CuSO4 khan. D. NaOH. Câu 14: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3, Al, Zn. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 15: Bazơ Y là một hóa chất giá rẻ và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng, sản xuất mía đường... Bazơ Y là A. NaOH. B. KOH. C. Ca(OH)2. D. Ba(OH)2. Câu 16: Nhận định sai ăn mòn hóa học A. là quá trình oxi hóa – khử. B. các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường. C. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương. D. nhiệt độ càng cao, kim loại bị ăn mòn càng nhanh. Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau: 2 ( PC WEB )


(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng. (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư. (e) Nhiệt phân AgNO3. (g) Đốt FeS2 trong không khí. (h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 18: Hỗn hợp X gồm NaHCO3, NH4NO3 và BaO (với cùng số mol của mỗi chất). Hòa tan X vào lượng nước dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có môi trường A. lưỡng tính. B. axit. C. trung tính. D. Bazơ. Câu 19: Chia m (g) anđehit thành 2 phần bằng nhau. Phần 1: đốt cháy hoàn toàn, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Phần 2: tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư tạo ra 4mol Ag/ 1mol anđehit. Vậy đó là A. anđehit no đơn chức. B. anđehit no 2 chức. C. anđehit fomic. D. Không xác định. Câu 20: Cho các phản ứng sau: (1) dung dịch Na2CO3 + dung dịch H2SO4. (2) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl3. (3) dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2. (4) dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2. (5) dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2. (6) dung dịch Na2S + dung dịch AlCl3. Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí thoát ra là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Nhận định nào dưới đây không đúng ? A. X được tạo thành từ 3 gốc axit béo. B. X làm mất màu dung dịch Br2. C. Phân tử khối của X là 862. D. X có tham gia phản ứng hiđro hóa. 0

 HCl  NaOH ,t Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng: axit glutamic   X  Y Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, Y là A. NaOOCCH2CH(NH3Cl)COONa. B. NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa. C. NaCOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COONa. D. NaOOCCH2CH(NH2)COONa. Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là A. Fe(NO3)2 và AgNO3. B. AgNO3 và Zn(NO3)2. C. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. Câu 24: Loại phân bón hóa học này gây chua cho đất A. (NH2)2CO. B. Ca3(PO4)2. C. KCl. D. NH4Cl

3 ( PC WEB )


Câu 25: Dẫn luồng khí CO dư đi qua 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,76 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là: A. 45,72%. B. 55,28%. C. 66,67%. D.33,33%. Câu 26: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Số mol CO2 thu được sau phản ứng là A. 0,02 mol. B. 0,03 mol. C. 0,015 mol. D. 0,01 mol. Câu 27: Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối clorua khan là A. 38,5 gam. B. 35,8 gam. C. 25,8 gam. D. 28,5 gam. Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hơi 2 ancol no, đơn chức thu được 7,84 lít CO2 (các thể tích đều đo ở đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M. Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào? A. Giảm 23,05g. B. Tăng 12,25 g. C. Giảm 26,20 g. D. Tăng 26,20 g. Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 (ở đktc). Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng. Chất X là A. O=CH-CH=O. B. CH2=CH-CH2-OH. C. CH3COCH3. D. C2H5CHO. Câu 30: Lên men m gam glucozơ để điều chế rượu etylic với hiệu suất phản ứng 80% thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là: A. 36,0. B. 45,0. C. 57,6. D.28,8. Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức phân tử đơn chức, đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít của hai amin là A. CH5N và C2H7N. B. C2H7N và C3H9N. C. C3H9N và C4H11N. D. C2H5N và C3H7N. Câu 32: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 14,1 gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 19,6 gam muối. Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 32,4 gam Ag. Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là A. C3H5COOH và 54,88%. B. C2H3COOH và 51,06%. C. C2H5COOH và 56,10%. D. HCOOH và 48,96%. Câu 33: Một hỗn hợp khí X gồm hiđro, propen, propin. Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp X thì thể tích khí CO2 thu được bằng thể tích hơi nước (các thể tích đo cùng điều kiện). Mặt khác, dẫn V lít hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được 0,6V lít khí Y. Biết Y phản ứng vừa đủ với 48 gam Br2. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là A. 5,6 B. 3,36 C. 11,2 D. 2,24 Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH và đun nóng, thu được Y và 4,48 lít khí Z (ở đktc) gồm 2 khí đều làm xanh quỳ ẩm. Tỉ khối hơi của Z so với He là 6,35. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là A. 14,72 gam. B. 15,28 gam. C. 18,48 gam. D. 17,92 gam. Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7 : 18 : 40. Hỗn hợp X tan vừa hết trong 500 ml dung dịch H2SO4 loãng 0,68M thu được dung dịch B và thoát ra V lít khí H2 4 ( PC WEB )


(đktc). Cho dung dịch B tác dụng NaOH dư, lọc bỏ kết tủa nung trong không khí thu được 22,4 gam chất rắn. Giá trị của V là A. 2,24. B. 0,448. C.1,12. D.0,896. Câu 36: X, Y là hai axit no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp, Z là ancol 2 chức, T là este thuần chức tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 0,47 mol khí O2 thu được lượng CO2 nhiều hơn H2O là 10,84 gam. Mặt khác 0,1 mol E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH thu được dung dịch G và một ancol có tỉ khối so với H2 là 31. Cô cạn G rồi nung nóng với xút có mặt CaO thu được m gam hỗn hợp khí. Giá trị của m gần nhất với A. 2,5. B. 3,5. C. 4,5. D. 5,5. Câu 37: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y bằng dung dịch NaOH thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở trên cần 107,52 lít khí O2 (đktc) và thu được 64,8 gam H2O. Giá trị của m là A. 102,4. B. 99,76. C. 104,28. D. 97,6. Câu 38: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt FexOy (trong điều kiện không có không khí) thu được 92,35 gam chất rắn Y. Hòa tan Y trong dung dịch NaOH dư thấy có 8,4 lít khí H2 (ở đktc) thoát ra và còn lại phần không tan Z. Hòa tan 1/2 lượng Z bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thấy có 13,44 lít khí SO2 (ở đktc) thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Al2O3 trong Y và công thức oxit sắt lần lượt là A. 40,8 gam và Fe3O4. B. 45,9 gam và Fe2O3. C. 40,8 gam và Fe2O3. D. 45,9 gam và Fe3O4. Câu 39: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al2O3 và Na vào nước, thu được dung dịch Y và x lít khí H2 (đktc). Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của x là

A. 10,08. B. 3,36. C. 1,68. D. 5,04. Câu 40: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3 thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí. Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc). Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 5,8. B. 6,8. C. 4,4. D. 7,6.

5 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 1.B

2. C

3. D

4. C

5. C

6. D

7. B

8. A

9. D

10. B

11. C

12. A

13. D

14.B

15.B

16.C

17.B

18.C

19.C

20.A

21.C

22.B

23.C

24.D

25.D

26.D

27.B

28.A

29.D

30.B

31.A

32.B

33.C

34.D

35.B

36.A

37.A

38.C

39.D

40.D

Câu 1: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất muối của chúng là kim loại có tính khử mạnh. * Fe, Zn là kim loại có tính khử trung bình * Cu là kim loại có tính khử yếu * Mg là kim loại có tính khử mạnh đpnc MgCl2   Mg + Cl2 → Đáp án B Câu 2: Anken (C2H4, C3H6, C4H8) là chất khí ở nhiệt độ thường. Anken + HBr → sản phẩm cộng duy nhất → Phân tử anken có tính đối xứng → Có 2 công thức cấu tạo phù hợp là: CH2 = CH2 hoặc CH3 – CH = CH – CH3 CH2 = CH2 + HBr → CH2Br – CH2Br CH3 – CH = CH – CH3 + HBr → CH3 – CHBr – CH2 – CH3 → Đáp án C Câu 3:

R3

Ancol không bị oxi hóa bởi CuO → ancol bậc 3 và có dạng R1  C  R 2 OH

R3

→ Este X có dạng RCOOC  R 2  X là HCOOC(CH3)3 (Tert –butylfomat) R1

→ Đáp án D Câu 4: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là polime có monome tạo thành trong phân tử có liên kết bội kém bền hoặc vòng kém bền → Có 5 polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: poli(vinyl clorua), thủy tinh plexiglas, teflon, tơ nitron, cao su buna 6 ( PC WEB )


→ Đáp án C Câu 5: Thuốc thử để nhận biết 3 chất hữu cơ H2NCH2COOH, HCOOH, (CH3)2NH là quỳ tím vì * H2NCH2COOH có 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH → không làm chuyển màu quỳ tím * HCOOH có tính axit → làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ * (CH3)2NH có tính bazơ → làm quỳ tím chuyển sang màu xanh → Đáp án C Câu 6: Anilin: C6H5NH2 + 3Br2 → Br3C6H2NH2  + 3HBr Benzen không phản ứng với nước brom Axit acrylic: CH2=CH-COOH + Br2 → CH2Br-CHBr-COOH Axit fomic : HCOOH + Br2 → CO2 + 2HBr Axetilen: CH  CH + 2Br2 → CHBr2-CHBr2 Anđehit metacrylic: CH2=C(CH3 )CHO + 2Br2 + H2O → BrCH2-BrC(CH3)COOH + 2HBr → axit acrylic và axit fomic tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 → Đáp án D Câu 7: (1) sai vì các kim loại có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng. (2) đúng vì các nguyên tố nhóm B đều là các kim loai chuyển tiếp (có 1, 2 electron lớp ngoài cùng). (3) sai vì điều kiện thường thủy ngân ở trạng thái lỏng. → Đáp án B Câu 8: (1) đúng vì: 0

Ni ,t RCHO + H2   RCH2OH 2RCHO + O2  2RCOOH (2) sai do ảnh hưởng của nhóm –OH tới vòng benzen nên phản ứng thế vào nhân thơm ở phenol dễ hơn ở benzen (SGK 11 NC – trang 231) (3) sai vì đối với R là gốc hiđrocacbon thơm lực bazơ của: C6H5NH2 > (C6H5)2NH. (4) sai vì phenol có tính axit nhưng tính axit của phenol rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím (SGK 11) (5) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen, stiren đúng vì C6H6 + KMnO4 → không phản ứng 3C6H5CH=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C6H5CHOH-CH2OH + 2MnO2↓ + 2KOH Màu tím Không màu (6) đúng (SGK 11 - trang 192) (7) đúng (SGK 12) (8) đúng vì mùi tanh của cá do hỗn hợp các amin, các amin có tính bazơ nên phản ứng được với axit axetic CH3COOH có trong giấm ăn  

RNH 2  CH 3COOH  CH 3CO O N H 3 R

→ Số phát biểu đúng là 5 → Đáp án A Câu 9: A đúng 7 ( PC WEB )


0

t FeO + CO   Fe + CO2 FeO + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO + 3H2O B đúng (SGK 12 nâng cao – trang 203) C đúng (SGK 12 nâng cao – trang 198) D sai vì đồng thau là hợp kim của đồng và kẽm (SGK 12 nâng cao – trang 211) → Đáp án D Câu 10:

1 đúng vì Ca 2  CO32  CaCO3  2 đúng vì Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 → 2CaCO3↓ + 2H2O Ca(OH)2 + CaCl2 → không phản ứng 3 đúng (SGK 12 CB – trang 116) 4 đúng (SGK 12 NC - trang 163) → Đáp án B Câu 11. A đúng (SGK 12 nâng cao – trang 189) B, D đúng (SGK 12 nâng cao – trang 190) C sai vì crom là kim loại nặng (SGK 12 nâng cao – trang 189) → Đáp án C Câu 12: Hình vẽ trên là thí nghiệm nung chất rắn X không phải là quá trình hòa tan X → loại D Khí Y không tan trong nước nên loại B và C vì SO2, NH3 và HCl đều tan trong nước Phản ứng A đúng → Đáp án A Câu 13: Chất dùng làm khô khí NH3 là chất có khả năng hút ẩm và không phản ứng với NH3 A sai vì P2O5 + H2O → 2H3PO4 H3PO4 + NH3 → NH4H2PO4 B sai vì H2SO4 + NH3 → NH4HSO4 C sai vì CuSO4 + 2H2O + 2NH3 → (NH4)2SO4 + Cu(OH)2 Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2 → Đáp án D Câu 14: Chất lưỡng tính là chất phản ứng được với cả dung dịch axit và dung dịch bazơ và không có sự thay đổi số oxi hoá trong phản ứng → Chất có tính lưỡng tính là : Cr(OH)3 và Zn(OH)2 * Cr(OH)3: Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O Cr(OH)3 + NaOH →NaCrO2 + 2H2O * Zn(OH)2: Zn(OH)2 + 2HCl → ZnCl2 + 2H2O Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O

8 ( PC WEB )


Chú ý: Al, Zn là hai kim loại phản ứng được với cả dung dịch axit và dung dịch bazơ nhưng có sự thay đổi số oxi hoá trong phản ứng → không được gọi là chất lưỡng tính → Đáp án B Câu 15: Hợp chất giá rẻ và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng, sản xuất mía đường... là Ca(OH)2 → Đáp án B Câu 16: A đúng (SGK 12 cơ bản – trang 92) B đúng (SGK 12 cơ bản – trang 92) C sai vì kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương là của hiện tượng ăn mòn điện hóa. D đúng (SGK 12 cơ bản – trang 92) → Đáp án C Câu 17: (a) Mg + Fe2(SO4)3 dư → MgSO4 + 2FeSO4 (b) Cl2 + 2FeCl2   2FeCl3 0

t (c) H2 + CuO   Cu + H2O

(d) 2Na + 2H2O   2NaOH + H2  CuSO4 + 2NaOH   Na2SO4 + Cu(OH)2  0

t (e) 2AgNO3   2Ag + 2NO2 + O2 0

t (g) 4FeS2 + 11O2   2Fe2O3 + 8SO2  đpdd (h) 2CuSO4 + 2H2O   2Cu  + 2H2SO 4 + O2  → Có 3 thí nghiệm thu được kim loại là (c), (e), (h) → Đáp án B Câu 18: Giả sử mỗi chất có 1 mol khi đó sẽ xảy ra các phản ứng vừa đủ sau BaO + H2O → Ba(OH)2

HCO 3 + OH- → CO 32 CO 32 + Ba2+ → BaCO3  NH 4 + OH- → NH3  + H2O → Y là NaNO3, NaNO3 có môi trường trung tính. → Đáp án C Câu 19: Vì nCO2  nH 2O  anđehit là no đơn chức, → Loại đáp án B. Mặt khác, tỷ lệ 1 mol anđehit tạo ra 4 mol Ag. Vậy đó là HCHO. → Đáp án C Câu 20: Phương trình ion của các phản ứng hóa học trên là: 9 ( PC WEB )


(1) 2H+ + CO 32 → CO2 + H2O (2) 3Na2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl (3) Ca2+ + CO 32 → CaCO3  (4) Ba2+ + CO 32 → BaCO3  (5) NH 4 + OH- → NH3 + H2O Ba2+ + SO 24 → BaSO4 (6) 2S2- + 2Al3+ + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S → Có 3 phản ứng tạo ra đồng thời cả kết tủa trắng và có khí thoát ra. → Đáp án A Câu 21: 0

t PT: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH   C17H35COONa + C17H33COONa + C15H31COONa + C3H5(OH)3 triglixerit natri stearat natri oleat natri panmitat Vậy cấu tạo của X là (C17H35COO)(C17H33COO)(C15H31COO)C3H5 → X được tạo thành từ 3 gốc axit béo C17H35COO, C17H33COO, C15H31COO → A đúng Gốc C17H33COO có 1 liên kết  trong gốc hiđrocacbon → X có tham gia phản ứng hiđro hóa và X làm mất màu dung dịch Br2 → B và D đúng → MX = 860 → C sai → Đáp án C Câu 22: Axit glutamic: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH + HCl → HOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COOH (X) HOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COOH + 3NaOH → NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa + NaCl + H2O → Y là NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa → Đáp án B Câu 23: AgNO3 Fe, Zn   X+Y X gồm hai muối là Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 Y gồm hai kim loại là Ag và Fe dư Ta có: Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag Fedư + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag → X gồm Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 → Đáp án C Câu 24: NH4Cl có môi trường axit nên làm đất bị chua

NH4Cl → NH 4 + Cl-

  NH3 + H+ NH 4   → Đáp án D Câu 25:

CuO Cu CO    CO2    Fe  Fe2O3 10 ( PC WEB )


80 x  160 y  2, 4  x  0,01 0,01.80 nCuO  x mol    %mCuO  .100%  33,33%  2, 4 nFe2O3  y mol 64 x  2.56 y  1,76  y  0,01 → Đáp án D Câu 26:

nCO2  0,1.0, 2  0,02 mol ; nHCO  0, 2.0,1  0,02 mol ; nH   0,03.1  0,03 mol 3

3

Thứ tự phản ứng:

CO32  H   HCO3 0,02  0,02  0,02 HCO3  H   CO2   H 2O 0,01  0,01  0,01 nCO2  0,01 mol → Đáp án D Câu 27: 6,72 nH 2   0,3 mol  nCl  0,3.2  0,6 mol 22, 4 → mmuối = mKL + mCl = 14,5 + 0,6.35,5 = 35,8 gam → Đáp án B Câu 28:

nancol  0, 25 mol Ta có:   nH 2O  nCO2  nancol  0, 25  0,35  0,6 mol nCO2  0,35 mol  BaCO3 : 0, 25 mol BTNT (Ba C ) nBaOH   0,3 mol   2  Ba  HCO3 2 : 0,05 mol BTKL   m   mCO2 ,H 2O   m  0,35.44  0,6.18  0, 25.197  23,05

→ Giảm 23,05 gam → Đáp án A Câu 29: 0,351 0, 4368 nH 2O   0,0195 mol ; nCO2   0,0195 mol 18 22, 4 Ta có: nC : nH = 1 : 2 → X có dạng CnH2nOx → Loại A X phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng → X là C2H5CHO 0

t C2H5CHO + 2Cu(OH)2 +NaOH   C2H5COONa + Cu2O + 3H2O → Đáp án D Câu 30:

8,96  0, 4 mol 22, 4 C6 H12O6  2C2 H 5OH  2CO2 nCO2 

nC6 H12O6 

0, 4  0, 2 mol  m C6 H12O6 2

phản ứng

= 0,2.180 = 36 g 11

( PC WEB )


Hiệu suất phản ứng là 80% → m C H 6

12

O6 ban đầu

=

36.100  45 g 80

→ Đáp án B Câu 31: CT chung của amin no, đơn chức, mạch hở Cn H 2 n3 N Cn H 2 n  3 N  na min 

6n  3 2n  3 1 t0 O2   nCO2  H 2O  N 2 ; nCO2  0,1 mol ; nH 2O  0, 2 mol 4 2 2

nH 2O  nCO2 1,5

0,1 mol 1,5

Số nguyên tử C trung bình 

nCO2 na min

CH 5 N 0,1.1,5  1,5   0,1 C2 H 7 N

→ Đáp án A Câu 32:

RCOOH  NaOH  RCOONa  H 2O

nNaOH  nRCOONa 

 HCOOH Y  19,6  14,1 14,1  0, 25 mol  M hh   56, 4   23  1 0, 25  RCOOH  X 

AgNO3 / NH 3 HCOOH  2 Ag

1 1 32,6 nHCOOH  .nAg  .  0,15 mol  nRCOOH  0, 25  0,15  0,1 mol 2 2 108

mhh  mHCOOH  mRCOOH  14,1 gam  0,15.46  0,1.  M R  45   14,1  M R  27  Y : C2 H 3COOH  %Y  %C2 H 3COOH 

0,1.72 .100%  51,06% 14,1

→ Đáp án B Câu 33: VCO2  VH 2O  nH 2  nankin

nC3H 6  a mol   nX nH 2  b mol  nC3H 4  b mol

nH 2 phản ứng = ngiảm = 0,4(a + 2b)

Bảo toàn liên kết  : nanken + 2nankin = nH

2

phản ứng

+ nBr → a + 2b = 0,4(a + 2b) + 0,3 2

 nX  a  2b  0,5 mol  V  0,5.22, 4  11, 2 l → Đáp án C Câu 34: X + KOH, to → Y + Z (khí làm xanh quỳ ẩm) →X là muối amoni của axit cacboxylic → X gồm CH3COONH4 và HCOONH3CH3 4, 48 nZ   0, 2 mol 22, 4 12 ( PC WEB )


Gọi số mol của CH3COONH4 và HCOONH3CH3 lần lượt là x, y mol Phương trình hóa học CH3COONH4 + KOH → CH3COOK + NH3 + H2O x → x→ x HCOONH3CH3 + KOH → HCOOK + CH3NH2 + H2O y → y→ y → Z gồm NH3 (x mol) và CH3NH2 (y mol)

n  x  y  0, 2  x  0,08 mol Ta có hệ phương trình   Z  mz  13 x  31 y  6,35.4.0, 2  y  0,12 mol → Muối là CH3COOK 0,08 mol và HCOOK 0,12 mol → Khối lượng muối khan thu được là: m  mCH3COOK  mHCOOK  0,08.98  0,12.84  17,92 gam → Đáp án D Câu 35: nH 2SO4  0,5.0,68  0,34 mol ; nFe2O3 

22, 4  0,14 mol 160

  7a   Fe  56 mol    Fe3      18a  H 2 SO4  0,34 mol  t0 NaOH  Fe2O3 mol      Fe 2   kết tủa   FeO   72   H   2   40a  mol   Fe2O3   160   Bảo toàn nguyên tố Fe:

2nFe2O3  nFe  nFeO  2nFe2O3  2.0,14  0, 28 mol 

7 a 18a 40a   2.  0, 28  a  0,32 gam 56 72 160

 nFeO 

18.0,32 40.0,32  0,08 mol ; nFe2O3   0,08 mol 72 160

FeO  2 H   Fe 2  H 2O 1

Fe2O3  6 H   2 Fe3  3H 2O  2 

0,08

0,08

0,16

0, 48

0,16

2 H   2e  H 2 Bảo toàn nguyên tố H ta có: 2nH 2SO4  nH  1  nH   2  2nH 2  nH 2 

2nH 2SO4  nH  1  nH   2 2

2.0,34  0,16  0, 48  0,02 mol 2

 VH 2  0,02.22, 4  0, 448 lít → Đáp án B Câu 36: d ancol

H2

 31  M ancol  62  Ancol Z có CTCT HOCH2CH2OH (C2H6O2)

13 ( PC WEB )


 Ester : a mol nE 0,1 mol  a  b  c  0,1 mol    Ta có: E  Axit : b mol    NaOH :0,11 mol  a  c  0,01 mol C H O : c mol   2a  b  0,11 mol  2 6 2 CO : x mol  x  0, 41 mol 44 x  18 y  10,84 Khi đốt cháy E có:  2   ancol k 0,axit k 1,este k 2   x  y  a  c  0,01  y  0, 4 mol  H 2O : y mol   Áp dụng ĐLBTNT.O: nOtrong E  2nO2  2nCO2  nH 2O  4a  2b  2c  0, 47.2  0, 41.2  0, 4

 4a  2b  2c  0, 28 mol

a  b  c  0,1 a  0,04 mol   Giải hệ PT 2a  b  0,11  b  0,03 mol 4a  2b  2c  0, 28 c  0,03 mol   Áp dụng ĐLBTKL cho phản ứng cháy: mE  mO2  mCO2  mH 2O

 mE  0, 41.44  0, 4.18  0, 47.32  10, 2 gam nancol  a  c  0,07 mol 0,1 mol E  0,11 mol NaOH   nH 2O  b  0,03 mol Áp dụng ĐLBTKL cho phản ứng thủy phân: mE  mNaOH  mRCOONa  mancol  mH 2O

 mRCOONa  10, 2  0,11.40  0,07.62  0,03.18  9,72 gam  mRH  9,72  0,11.(69  1)  2, 46 gam → Đáp án A Câu 37: Gọi công thức chung của các muối là CnH2nO2NNa Gọi npeptit = x mol; nNaOH = y mol ; nCO sinh ra = z mol → nC trong muối = nCO2  z  nH trong muối = 2nC = 2z

nN  nNa  y mol nNa  nNaOH  y   nO2  2nNa  2 y mol → mmuối = mC + mH +mO +mN +mNa = 151,2 → 12z + 2z + 32y + 14y + 23y = 151,2 → 69y + 14z = 151,2 (1) * Xét phản ứng thủy phân peptit:

nH 2O

sinh ra

= npeptit = x mol

Bảo toàn nguyên tử H: nH(peptit) +nNaOH = nH trong muối + 2 nH O 2

sinh ra →

nH(peptit) = 2z +2x – y

Bảo toàn nguyên tử O: nO(peptit) +nNaOH = 2nmuối + nH O → nO(peptit) = 2y + x – y = x+ y 2

* Xét phản ứng đốt cháy peptit: n H trong peptit 

2z  2x  y  3,6  2  2 2 Bảo toàn nguyên tử O: nOtrong peptit  2nO2  2nCO2  nH 2O  x  y  4,8.2  2 z  3,6

Bảo toàn nguyên tử H: nH O  2

 2 z  x  y  6  3 14 ( PC WEB )


 x  0, 4 mol  Từ (1), (2) và (3)   y  1, 4 mol  z  3,9 mol  Bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân peptit : mpeptit + mNaOH = mmuối + nH O 2 → mpeptit = mmuối + nH O - mNaOH = 151,2 + 18.0,4 – 40.1,4 = 102,4 gam → Đáp án A 2 Câu 38: nH 2  0,375 mol ; n

1  SO2  Z  2 

 0,6 mol

H 2 SO4đ cr Z   Al 1, 2 mol SO2 t0  NaOH hh X    92,35 gam Y    FexOy 0,375 mol H 2 Y tác dụng với dung dịch NaOH thu được khí H2 → Al dư sau phản ứng nhiệt nhôm → Y gồm Al2O3, Fe và Al dư 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 2 nAl dư = nH 2  0, 25 mol 3 Chất rắn Z không tan là Fe

Fe  Fe3  3e

6

4

S  2e  S

nSO2  1, 2 mol  ne cho  ne nhận  2nSO2  2, 4 mol  nFe   nFexOy 

ne cho 3

 0,8 mol

nFe 0,8  mol x x

mY  mAl2O3  mAl  mFe  mAl2O3  92,35  0, 25.27  0,8.56  40,8 gam  nAl2O3  0, 4 mol Bảo toàn nguyên tố O: y.nFexOy  3nAl2O3  nFexOy  

3.0, 4 1, 2  mol y y

0,8 1, 2 x 2     oxit sắt là Fe2O3 x y y 3

→ Đáp án C Câu 39: Cách 1: Ta có các phương trình hóa học: 2Na + H2O → 2NaOH + H2 ↑ (1) 2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 + H2O (2) NaOH + HCl → NaCl + H2O (3) NaAlO2 + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3 ↓ (4) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O (5) * Tại V = 150 mL: nHCl = 0,15.1 = 0,15 mol → nNaOH (3) = 0,15 mol * Tại V = 350 mL: ∑nHCl = 0,35.1 = 0,35 mol → nHCl (4) = 0,35 – 0,15 = 0,2 mol  nAlOH   0, 2 mol 3

15 ( PC WEB )


* Tại V = 750 mL: Gọi nNaAlO2  a mol Ta có: ∑nHCl = 0,75.1 = 0,75 mol → nHCl (3) + nHCl (4) + nHCl (5) = 0,75 mol → 0,15 + a + 3.(a – 0,2) = 0,75 → a = 0,3 mol →∑nNaOH = nNaOH (2) + nNaOH (3) = 0,3 + 0,15 = 0,45 mol → Đáp án D Cách 2:

x

0,75  0,35  0,1 mol 4

Trong Y: nNaAlO2  0,1  (0,35  0,15)  0,3 mol nNaOH dư = 0,15 mol Bảo toàn nguyên tố Na: nNa = 0,3 + 0,15 = 0,45 mol 1 1  nH 2  .nNa  .0, 45  0, 225 mol  VH 2  0, 225.22, 4  5,04  l  2 2 → Đáp án D Câu 40: 1,12 9,6  0,05 mol nMg   0, 4 mol , nNaOH  0,5.2  1 mol , n khí  22, 4 24 Ta có sơ đồ phản ứng:   Mg 2  0, 4 mol   Mg  OH 2   0, 4 mol       NH 4   Na  NaNO2    NaNO3 t 0     NaOH cô can   X NO  Y OH   T           HNO3 NaOH 1mol Mg     3  NaOH 1,2 mol      67,55 gam 0,4 mol  H   NO3  H O  NH  (0,05 mol ) 3   2  m gam khí 

Gọi số mol của NaNO2 và NaOH lần lượt là x và y Ta có hệ phương trình:

 BTNT Na : x  y  1  x  0,95 nNaNO3  0,95 mol    m  69 x  40 y  67,55  y  0,05 nNaOH  0,05 mol NH 4  OH   NH 3  H 2O 1 Mg 2  2OH   Mg  OH 2  2 

16 ( PC WEB )


nNH   nNH3  0,05 mol 4

n

 nNH   2nMg 2  0,05  0, 4.2  0,85 mol

Nhận thấy:

n

OH  1 2 

4

OH  1 2 

 nNaOH

phản ứng

→ Trong dung dịch X có chứa H+ dư.

 nH   0,95  0,85  0,1 mol Bảo toàn nguyên tố hiđro ta có: nH 2O 

nHNO3  4nNH   nH  4

2

1, 2  4.0,05  0,1  0, 45 mol 2

Bảo toàn điện tích: nNO  X   2.nMg 2  nNH   nH   2.0, 4  0,05  0,1  0,95 mol 3

4

Bảo toàn khối lượng ta có: mkhí = 9,6 + 1,2.63 – (0,4.24 + 0,05.18 + 0,95.62 + 0,1.1 + 0,45.18) = 7,6 gam → Đáp án D

17 ( PC WEB )


ĐỀ SỐ 9 – KHÓA TĂNG TỐC LUYỆN ĐỀ MÔN HÓA HỌC Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Liên kết hóa học trong phân tử các hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị. B. Hợp chất hữu cơ được phân loại thành hiđrocacbon và dẫn xuất hiđrocacbon C. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon và hiđro D. Các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ cháy. Câu 2: Loại đá nào sau đây không chứa CaCO3? A. đá vôi. B. thạch cao. C. đá hoa cương. D. đá phấn. Câu 3: Hình vẽ sau do một học sinh vẽ để mô tả lại thí nghiệm ăn mòn điện hóa học khi cắm hai lá Cu và Zn (được nối với nhau bằng một dây dẫn) vào dung dịch H2SO4 loãng: Trong hình vẽ bên chi tiết nào chưa đúng?

A. Bề mặt hai thanh Cu và Zn. B. Chiều dịch chuyển của electron trong dây dẫn. C. Ký hiệu các điện cực. D. Hiện tượng xảy ra trên điện cực Zn. Câu 4: Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là A. 1,3-điclo-2-metylbutan. B. 2,4-điclo-3-metylbutan. C. 1,3-điclopentan. D. 2,4-điclo-2-metylbutan. Câu 5: Điều nào sau đây không đúng? A. Nguyên tử Ca bị oxi hóa trong phản ứng Ca tác dụng với H2O. B. Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy. C. Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với Cl2. D. Ion Ca2+ không bị oxi hóa hay bị khử trong phản ứng Ca(OH)2 tác dụng với HCl. Câu 6: Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời? A. Ca2+, Mg2+, Cl-.

B. Ca2+, Mg2+, SO42 .

C. Cl-, SO42 , HCO3 , Ca2+.

D. HCO3 , Ca2+, Mg2+.

Câu 7: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây? A. FeCl3. B. MgCl2. C. CuSO4. D. AgNO3. Câu 8: Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 đặc nóng dư, không có khí thoát ra. Tên của quặng là A. hematit. B. manhetit. C. pirit. D. xiđerit. Câu 9: Chọn phát biểu sai A. Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính. B. CrO là oxit bazơ. C. CrO3 là oxit bazơ. D. Cr2O3 là oxit lưỡng tính. 1 ( PC WEB )


Câu 10: Ancol X là đồng đẳng của etylen glycol, có phần trăm khối lượng oxi bằng 35,55%. X hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 11: Cho công thức phân tử của hợp chất thơm X là C7H8O2. X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1. Số chất X thỏa mãn là A. 5. B. 3. C. 6. D. 2. Câu 12: Chọn phát biểu sai A. Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol. B. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2 với n ≥ 2. C. Chất béo không tan trong nước. D. Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic đơn chức mạch cacbon dài, không phân nhánh. Câu 13: Loại cao su nào sau đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp ? A. Cao su buna B. Cao su buna – N C. Cao su isopren D. Cao su cloropren Câu 14: Cho các chất : C2H4(OH)2, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2, CH3COCH3, HOCH2CHO. Số chất vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là A. 3. B. 4. C. 7. D. 5. Câu 15: Cho các chất sau: anilin, alanin, mononatri glutamat, etylamoni clorua, lysin, etyl axetat, phenyl axetat. Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng, vừa tác dụng với dung dịch HCl loãng, nóng là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 16: Cho các phát biểu sau: (a) Ở nhiệt độ thường Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ. (b)Anilin là một bazơ dung dịch của nó làm quỳ tím chuyển màu xanh. (c) Ở điều kiện thường axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom. (d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic. (e) Ở điều kiện thường, etilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng. Số phát biểu đúng là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 17: Cho các phản ứng sau: (a) Đimetylaxetilen + dung dịch AgNO3/NH3 → (b) Saccatozơ + dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) → (c) Toluen + dung dịch KMnO4 (đun nóng) → (d) Phenol + dung dịch Br2 → Số phản ứng tạo ra kết tủa là A. 2 B. 1 C. 4. D. 3 Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là A. MgSO4 và FeSO4 B.MgSO4 C. MgSO4 và Fe2(SO4)3. D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 Câu 19: Có 3 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. 2 ( PC WEB )


Câu 20: Một chất bột màu lục X thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. Khi nấu chảy với KOH và có mặt không khí để chuyển thành chất Y có màu vàng và dễ tan trong nước, chất Y tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu da cam. Chất Z bị lưu huỳnh khử thành chất X và oxi hoá axit clohiđric thành clo. Công thức phân tử của các chất X, Y, Z lần lượt là A. Cr2O3, Na2CrO4, Na2Cr2O7. B. Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7. C. Cr2O3, Na2Cr2O7, Na2CrO4. D. Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4. Câu 21: Cho các thí nghiệm sau (1) Đun nóng nước cứng tạm thời (2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 (3) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2 (4) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnCl2 (5) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 Số thí nghiệm tạo thành kết tủa là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 22: Cho các phương trình phản ứng: o

t  (1) MnO2 + HCl đặc 

(2) Hg + S 

(3) F2 + H2O 

t  (4) NH4Cl + NaNO2 

o

o

t  (5) K + H2O  (6) H2S + O2 dư  (7) SO2 + dung dịch Br2  (8) Mg + dung dịch HCl  Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là: A. 6. B. 4. C. 7 D. 5 Câu 23: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Dung dịch

(1)

(1) (2)

Khí thoát ra

(4)

Có kết tủa

(5)

(2)

(4)

Khí thoát ra

Có kết tủa Có kết tủa

(5) Có kết tủa

Có kết tủa Có kết tủa

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là A. H2SO4, MgCl2, BaCl2. B. H2SO4, NaOH, MgCl2. C. Na2CO3, BaCl2, BaCl2. D. Na2CO3, NaOH, BaCl2. Câu 24: Cho các phát biểu sau: (a) Saccarozơ thủy phân trong môi trường axit thành glucozơ và fructozơ (b) Metylamin là một bazơ dung dịch của nó làm quỳ tím chuyển màu xanh. (c) Khử glucozơ bằng hiđro thu được sobitol. (d) Ở điều kiện thường, axit glutamic phản ứng được với dung dịch NaOH. (e) Gly – Ala – Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 Số phát biểu đúng là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 25: Cho 14,2 gam P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu được dung dịch X. Các anion có mặt trong dung dịch X là(nếu không xét quá trình phân ly của nước) 3 ( PC WEB )


A. PO43 và OH 

B. H 2 PO4 và HPO42

C. HPO42 và PO43

D. H 2 PO4 và PO43

Câu 26: Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ. Khi ở catot thu được 16 gam kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại M là A. Mg B. Fe C. Cu. D. Ca Câu 27: Hỗn hợp X gồm metanal và etanal. Cho 10,4 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 108 gam kết tủa. Mặt khác 10,4 gam hỗn hợp X phản ứng được tối đa với bao nhiêu lít H2 ở đktc (xúc tác Ni, to). A. 8,96 lít. B. 11,2 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít. Câu 28: Dung dịch X chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+; 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3 . Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào X đến khi được lượng kết tủa lớn thì giá trị V tối thiểu cần dùng là A. 150 ml B. 300 ml C. 200 ml D. 250 ml Câu 29: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 60%). Khối lượng este tạo thành là A. 5,72 gam. B. 8,80 gam C. 14,67 gam D. 5,28 gam Câu 30: Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic. Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là A. 15,680 lít. B. 20,160 lít. C. 17,472 lít. D. 16,128 lít. Câu 31: Cho 33 gam hỗn hợp HCOOCH3 và glucozơ (tỉ lệ mol là 2 : 3) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Sau phản ứng thu được kết tủa có khối lượng là A. 27 gam. B. 54 gam. C. 32,4 gam. D. 21,6 gam. Câu 32: Hỗn hợp Y gồm 2 aminoaxit (phân tử mỗi chất chứa 2 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH ). Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được 0,56 gam N2. Nếu cho m gam Y tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch HCl 20%. Giá trị của a là A. 3,65. B. 0,73. C. 7,30. D. 1,46 Câu 33: Sục khí CO2 vào V mL dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 phản ứng như sau:

Giá trị của V là A. 300. B. 250. C. 400. D. 150. Câu 34: Hợp chất X chứa (C, H, O) có 5 liên kết pi trong phân tử, X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 3. Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam X cần dùng vừa đủ 15,68 lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được 5,4 gam nước. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 6,9 gam X trong 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng chất rắn là A. 11,1 gam. B. 13,1 gam. C. 9,4 gam. D. 14,0 gam 4 ( PC WEB )


Câu 35: Cho 21,52 gam hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử lần lượt là CH6O3N2 và C2H8O3N2 tác dụng vừa đủ với 100 mL hỗn hợp Y gồm KOH 1M và NaOH 1,2M thu được hỗn hợp khí Z và muối T. Số mol của khí có phân tử khối lớn hơn và khối lượng của T là A. 0,06 và 20,3 gam. B. 0,06 và 18,7 gam. C. 0,16 và 20,3 gam. D. 0,16 và 18,7 gam. Câu 36. Rót V ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 300ml dung dịch Zn(NO3)2 0,5M thu được một kết tủa. Lọc lấy kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 8,1 gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị V lớn nhất là A. 150. B. 100 C. 200. D. 280 Câu 37: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 22,7. B. 34,1. C. 29,1. D. 27,5. Câu 38: Hòa tan m gam Mg trong 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 0,4M và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) có tỉ khối so với H2 là 6,2 gồm N2 và H2, dung dịch Y và 2 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là A. 6,68. B. 4,68. C. 5,08. D.5,48. Câu 39: Hỗn hợp X gồm các chất CuO, Fe3O4, Al có số mol bằng nhau. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 33,9 gam X trong môi trường khí trơ, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử Z chỉ gồm NO2, NO có tổng thể tích là 4,48 lít (ở đktc). Tỉ khối của Z so với heli là A. 19,0. B. 10,5. C. 21,0. D. 9,5. Câu 40: Hỗn hợp A gồm peptit Ala–X–X (X là amino axit no, mạch hở có dạng H2NCnH2nCOOH) và axit cacboxylic Y no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Z cần 25,2 lít O2 (đktc) thu được N2; Na2CO3 và 50,75 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Khối lượng muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là A. 26,10 gam. B. 14,55 gam. C. 12,30 gam. D. 29,10 gam.

5 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: A đúng (SGH 11 cơ bản – trang 89) B đúng (SGK 11 cơ bản – trang 88) C sai vì hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua…) D đúng (SGK 11 cơ bản – trang 89) → Đáp án C Câu 2: Trong tự nhiên, CaCO3 tồn tại dưới dạng đá vôi, đá hoa cương, đá phấn  Loại đá không chứa CaCO3 thạch cao (thành phần chính là CaSO4) → Đáp án B Câu 3: A, B, D đúng, C sai do Zn ở cực âm, Cu ở cực dương → Đáp án C Câu 4:  1,3-điclo-2-metylbutan

→ Đáp án A Câu 5: 0

2

2

0

A. đúng vì Ca  2 H 2O  Ca  OH 2  H 2 dpnc  Ca  Cl2 B. đúng vì Ca Cl2  0

0

2

1

C. sai vì Ca  Cl 2  Ca Cl 2 2

2

D. đúng vì Ca  OH 2  2 HCl  Ca Cl2  2 H 2O → Đáp án C Câu 6: Tính cứng tạm thời là tính cứng gây nên bởi các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 (SGK 12 CB – trang 116) → Đáp án D Câu 7: Fe + 2FeCl3  3FeCl2 Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu  Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag  Fe không phản ứng với MgCl2 vì Fe có tính khử yếu hơn Mg. → Đáp án B Câu 8: Quặng (sau khi loại bỏ tạp chất) + HNO3 → không có khí thoát ra 6 ( PC WEB )


 Sắt trong các quặng có số oxi hóa cao nhất.  Quặng có chứa Fe2O3  Đó là quặng hematit

→ Đáp án A Câu 9: A đúng vì SGK 12 cơ bản – trang 153 B đúng vì SGK 12 cơ bản – trang 153 C sai vì CrO3 là oxit axit D đúng vì SGK 12 cơ bản – trang 153 → Đáp án C Câu 10: Đáp án B Gọi công thức phân tử của X là CnH2n+2O2 32 %O  .100%  35,55  n  4  Công thức phân tử của C4H10O2 14n  34 X + Cu(OH)2 → dung dịch màu xanh lam ⇒ Trong X có 2 nhóm OH liền kề nhau X có 3 đồng phân thỏa mãn

→ Đáp án B Câu 11: Hợp chất thơm C7H8O2 phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.  X chứa một nhóm –OH phenol (gắn trực tiếp vào vòng benzen). Nguyên tử O còn lại nằm trong chức –OH ancol hoặc chức ete. X có 6 đồng phân

→ Đáp án C Câu 12: A sai vì có một số este đặc biệt không được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa axit và ancol Ví dụ: vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) o

xt ,t CH 3COOH  CH  CH   CH 3COOCH  CH 2

7 ( PC WEB )


B đúng (SGK 12 cơ bản – trang 4) C đúng (SGK 12 cơ bản – trang 9) D đúng (SGK 12 cơ bản – trang 8) → Đáp án A Câu 13: A sai do cao su buna là sản phẩm của phản ứng trùng hợp buta – 1,3 – đien.

B đúng do cao su buna – N là sản phẩm phản ứng đồng trùng hợp của buta – 1,3 – đien với acrilonitrin (CH2=CH – CN).

C sai do cao su isopren là sản phẩm của phản ứng trùng hợp isopren

D sai do cao su cloropren là sản phẩm của phản ứng trùng hợp cloropren

→ Đáp án B Câu 14: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, (COOH)2, HOCH2CHO → Đáp án B. Câu 15: Các chất phản ứng được với HCl và NaOH là Alanin : H2N-CH(CH3)-COOH Mononatri glutamat : HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa Lysin : H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH Etyl axetat : CH3COOC2H5 Phenyl axetat : CH3COOC6H5 → Đáp án C. Câu 16: (a) Đúng vì ở nhiệt độ thường Cu(OH)2 có thể phản ứng với glucozơ tạo dung dịch màu xanh lam 2C6H12O6 + Cu(OH)2  (C6H11O6)2Cu (phức xanh lam) + 2H2O (b) sai vì anilin không làm quỳ tím chuyển màu (c) đúng vì axit acrylic là axit không no có thể tham gia phản ứng với dung dịch brom CH2=CH-COOH + Br2  Br-CH2-CHBr-COOH (d) đúng vì amino axit có phản ứng với ancol sinh ra este 

H  NH2CH2COOH + C2H5OH  NH2CH2COOC2H5 + H2O (e) sai vì anken không phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 để tạo kết tủa

8 ( PC WEB )


→ Đáp án A Câu 17:  AgNO3 / NH 3 (a) CH 3C  CCH 3   không xảy ra  AgNO3 / NH 3 (b) C12 H 22O11   không xảy ra o

 KMnO4 ,t  MnO2  (c) Toluen 

Số phản ứng tạo ra kết tủa là 2 → Đáp án A Câu 18: o

t  MgSO4 + SO2  + 2H2O Mg + 2H2SO4 (đ)  o

t  Fe2(SO4)3 + 3 SO2  + 6H2O Fe + 6 H2SO4 (đ)  Sau phản ứng Fe dư: Fe dư + Fe2(SO4)3  3FeSO4  Chất tan có trong dung dịch Y gồm MgSO4 và FeSO4 → Đáp án A Câu 19: Các phương trình hóa học:

- CuCl2 + 2KOH  Cu(OH)2  + 2KCl - FeCl3 + 3KOH  Fe(OH)3  + 3KCl - AlCl3 + 3KOH  Al(OH)3  + 3KCl Al(OH)3 + KOHdư  KAlO2 + 2H2O - Cu(OH)2 + 4NH3  [Cu(NH3)4](OH)2  Kết tủa còn lại sau phản ứng là Fe(OH)3 Đáp án B Câu 20: Các phương trình hóa học: 2Cr2O3 + 8KOH + 3O2 → 4K2CrO4 + 4H2O X (lục) Y (vàng)

2CrO42  2 H   CrO72  H 2O (vàng) (da cam) K2Cr2O7 + 14HCl → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2↑ + 7H2O Z K2Cr2O7 + S → Cr2O3 + K2SO4 Z X  Công thức phân tử của các chất X, Y, Z lần lượt là Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7. Đáp án B 9 ( PC WEB )


Câu 21: o

t  CaCO3  + CO2  + H2O (1) Ca(HCO3)2  o

t  MgCO3  + CO2  + H2O Mg(HCO3)2 

(2) Ag+ + Fe2+  Fe3+ + Ag  (3) NaHSO4 + BaCl2  BaSO4  + NaCl + HCl (4) ZnCl2 + 2NaOH  Zn(OH)2  + 2NaCl Zn(OH)2 + 2NaOH dư  Na2ZnO2 + 2H2O (5) HCl + NaAlO2 + H2O  Al(OH)3  + NaCl 3HCl dư + Al(OH)3  AlCl3 + 3H2O Có 3 thí nghiệm tạo thành kết tủa là (1), (2), (3). Đáp án B Câu 22: o

t  MnCl2 + 2H2O + Cl2  (1) MnO2 + 4HCl 

(2) Hg + S  HgS  (3) F2 + H2O  2HF + ½ O2  (4) NH4Cl + NaNO2  NaCl + NH3  + HNO2 (5) K + H2O  KOH + ½ H2  o

t  2SO2 + 2H2O (6) 2H2S + 3O2 (dư)  (7) SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4

(8) Mg + 2HCl  MgCl2 + H2   Có 4 phản ứng tạo đơn chất là (1), (3), (5), (8) Đáp án B Câu 23: Dung dịch (2) tạo khí với 1 chất và tạo kết tủa với 2 chất → (2) là Na2CO3 (1) phản ứng với (2) tạo khí → (1) là H2SO4. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2 ↑ (4) phản ứng với (1) và (2) tạo kết tủa → (4) là BaCl2 H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 ↓ + 2NaCl (5) tạo kết tủa với (2) → (5) là MgCl2 MgCl2 + Na2CO3 → MgCO3 ↓ + 2NaCl  (3) là NaOH Đáp án B Câu 24: (a) Đúng vì H2O + C12H22O11 → C6H12O6 + C6H12O6 Glucozơ fructozơ (b) Đúng vì metylamin có tính bazơ → làm quỳ tím chuyển màu xanh (SGK 12 cơ bản – trang 42) o

t , Ni  CH2OH[CHOH]4CH2OH (sobitol) (c) Đúng vì: CH2OH[CHOH]4CHO + H2 

10 ( PC WEB )


(d) Đúng vì amino axit có phản ứng dung dịch NaOH do có nhóm chức – COOH HOOC[CH2]4CH(NH2)COOH + 2NaOH → NaOOC[CH2]4CH(NH2)COONa + 2H2O (e) Đúng vì tripeptit phản ứng màu biure tạo phức màu tím  Có 5 phát biểu đúng Đáp án C Câu 25: 14, 2 nP2O5   0,1 mol ; nNaOH  0,1 mol ; nKOH  0, 2 mol 142

 nOH   nKOH  nNaOH  0,1  0, 2  0,3 mol P2O5 + 3H2O  2H3PO4

 nH3 PO4  2nP2O5  2.0,1  0, 2 mol Xét tỉ lệ:

nOH  nH3 PO4

0,3  1,5  tạo 2 muối H 2 PO4 và HPO42 0, 2

→ Đáp án B Câu 26: Catot: n+ M + ne → M 5, 6  0, 25 mol Ta có: nCl2  22, 4 Bảo toàn electron: nM 

 M M  16 :

2nCl2 n

2Cl-

Anot: → Cl2 + 2e

0,5 mol n

0,5  32n  n  2; M M  64  M là Cu n

→ Đáp án C Câu 27:

CH 3CHO : a 44a  30b  10, 4 a  0,1 mol     2a  4b  1  HCHO : b b  0, 2  mol  Số mol H2 phản ứng = 2nanđehit = 0,1 + 0,2 = 0,3 mol → Đáp án D Câu 28: Gọi công thức chung của Mg2+, Ba2+, Ca2+ là M2+ 0,1.1  0, 2.1  0,15 mol Áp dụng định luật bảo toàn điện tích: nM 2  2

M 2  CO32  MCO3

nCO2  0,15 mol  VK2CO3  3

0,15  0,15  L   150mL 1

→ Đáp án A Câu 29: 6 6 nCH3COOH   0,1 mol ; nC2 H5OH   0,13 mol 60 46 11 ( PC WEB )


o

H ,t   CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH   0,1 0,13 60  mCH3COOC2 H5  0,1.88.  5, 28 gam 100 Đáp án D Câu 30: Công thức của X là (C17H33COO)(C15H31COO)(C17H35COO)C3H5 hay C55H104O6 8, 6 nC55 H104O6   0, 01 mol 860

 O2 C55 H104O6    55CO2  52 H 2O     0,1mol

0,55 mol

BTNT. O ta có: nO2 

0,52 mol

0,55.2  0,52  0, 01.6  0, 78  mol   VO2  17, 472  L  2

Đáp án C Câu 31:

60 x  180 y  33  x  0,1   Ta có:  x 2  y  0,15 y  3   HCOOCH 3 : 0,1 mol  AgNO3 / NH3   2 Ag  Hỗn hợp  C6 H12O6 : 0,15 mol  nAg   0,1.2  0,15.2  0,5 mol

 mAg  0,5.108  54 gam → Đáp án B Câu 32: Gọi công thức 2 aminoaxit là (H2N)2RCOOH 0,56  0, 02mol  naa  nN2  0, 02mol Ta có: nN2  28

 H 2 N 2 RCOOH 0,02

     2 HCl   Cl H 3 N  RCOOH  2

 0,04

 mHCl  0, 04.36,5  1, 46 gam  a 

1, 46.100  7,3 20

→ Đáp án C Câu 33:

12 ( PC WEB )


 BaCO3  0, 03mol  Tại điểm C’:  NaOH  Ba (OH ) 2 

Tại điểm C: Gọi thể tích của dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là x (L)  BaCO3  0, 03mol  BTNT .C  0, 03  0, 2 x  .  0,1x  0, 03  0,13  x  0, 4  L   NaHCO3  0, 2 x mol  Ba ( HCO )  0,1x  0, 03 mol   3 2 

 V  400mL → Đáp án C Câu 34: 15, 68 5, 4  0, 7 mol ; nH 2O   0,3mol ; nNaOH  0,1.2  0, 2mol Ta có: nO2  22, 4 18 Thí nghiệm 1: Đốt cháy X

CO2  O2 :0,7 mol X   13,8 gam  H 2O : 5, 4 gam Bảo toàn khối lượng: mX  mO2  mCO2  mH 2O

 13,8  0, 7.32  mCO2  5, 4  mCO2  30,8 gam  nCO2 

30,8  0, 7 mol 44

Bảo toàn nguyên tố oxi: nOtrong X  2nO2  2nCO2  nH 2O  nOtrong X  2.0, 7  2.0, 7  0,3

 nOtrong X  0,3mol Gọi công thức của X là CxHyOz Ta có: x : y : z = 0,7 : 0,6 : 0,3 → x : y : z = 7 : 6 : 3  Công thức đơn giản nhất của X là C7H6O3  Công thức phân tử của X là (C7H6O3)n

2.7 n  2  6n  5  4n  1  5  n  1 2  Công thức đơn giản nhất của X là C7H6O3 Vì X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 3  Công thức cấu tạo của X là HCOOC6H4OH Vì X có 5 liên kết π trong phân tử nên k 

6,9  0, 05mol 138 HCOOC6H4OH + 3NaOH → HCOONa + ONaC6H4ONa + 2H2O 0,05 0,2 → 0,05 0,05 Thí nghiệm 2: 6,9 gam X tác dụng với 0,2 mol NaOH: nX 

 HCOONa : 0, 05 mol  Chất rắn gồm:  NaOC6 H 4ONa : 0, 05 mol  NaOH : 0, 2  0, 05.3  0, 05 mol   mrắn = 0,05.68 + 154.0,05 + 40.0,05 = 13,1 gam

Đáp án B 13 ( PC WEB )


Câu 35: nKOH = 0,1.1 = 0,1 mol; nNaOH = 0,1.1,2 = 0,12 mol

nOH   nKOH  nNaOH  0,1.1  0,1.1, 2  0, 22 mol X + OH-  khí Z + muối T  X, Y là muối nitrat  X là CH3NH3NO3 và Y là C2H5NH3NO3 Gọi số mol của CH3NH3NO3 và C2H5NH3NO3 lần lượt là x, y mol Phương trình hóa học

CH 3 NH 3 NO3  OH   CH 3 NH 2  NO3  H 2O x →

x

→

x →

x

C2 H 5 NH 3 NO3  OH   C2 H 5 NH 2  NO3  H 2O  y

y

y

 y

 x  0,16mol n   x  y  0, 22 nCH3 NH 2  0,16mol   Ta có hệ phương trình   OH mX  94 x  108 y  21,52  y  0, 06mol nC2 H5 NH 2  0, 06mol Muối sau phản ứng gồm Na+ (0,12 mol), K+ (0,1 mol), NO3 (0,22 mol)

 m  mK   mNa  mNO  0,1.39  0,12.23  0, 22.62  20,3 gam 3

→ Đáp án A Câu 36:  NaOH t Zn  NO3 2  Zn  OH 2    8,1gam ZnO o

nZn NO3   0,3.0,5  0,15mol 2

8,1  0,1mol  nZnOH    0,1mol 2 81 Để Vmax → Lượng NaOH phản ứng tạo thành kết tủa đến cực đại, sau đó hòa tan một phần kết tủa nZnO 

2 NaOH  Zn  NO3 2  Zn  OH 2   2 NaNO3

 0,15

0,3

nZnOH 

2

tan =

0,15

0,15 – 0,1 = 0,05 mol

2 NaOH  Zn  OH 2  Na2 ZnO2  2 H 2O

0,1

 0,15

 nNaOH  0,1  0,3  0, 4mol  VNaOH 

0, 4  0, 2 lít = 200 ml 2

→ Đáp án C Câu 37: nHCl = 0,6.1 = 0,6 mol Do sau phản ứng còn chất rắn dư ( Cu) nên dung dịch Y chỉ chứa FeCl2 và CuCl2 Gọi a, b lần lượt là số mol của FeCl2 và CuCl2 1 BTNT Clo  a  b  nHCl  0,3mol 1 2 Y + AgNO3 dư: Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag 14 ( PC WEB )


Ag+ + Cl-  AgCl  143,5.2.(a + b) + 108a = 102,3  287a + 395b = 102,3 (2) Từ (1) và (2)  a = b = 0,15 mol BTKL  m = mFe + mCu + mO

1 n   0,3mol 2 H nCu dư =0,1 mol  m = 0,15.56 + (0,15 + 0,1). 64 + 0,3.16 = 29,2 gam Đáp án C Câu 38: nO  nH 2O 

1,12  0, 05mol , d X / H 2  6, 2  M X  6, 2.2  12, 4 22, 4 12, 4  2 % nN 2  .100%  40%  nN2  0, 05.40%  0, 02mol 28  2  nH 2  0, 05  0, 02  0, 03mol nX 

nH 2 SO4  0,5.0, 4  0, 2mol

Vì sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại → H+ hết

Mg  Mg 2  2e

12 H   2 NO3  10e  N 2  6 H 2O 0,24  0,04  0,2  0,02 mol

2 H   2e  H 2 0,06  0,06  0,03

Cu 2  2e  Cu

n

H

nH 

 0, 24  0, 06  0,3  0, 4  Sản phẩm có NH 4

còn lại =

0,4 – 0,3 = 0,1 mol

10 H   NO3  8e  NH 4  3H 2O 0,1  0,01  0,08 mol   nNO  0, 04  0, 01  0, 05mol  nCu 2  0, 025mol 3

 mCu = 0,025.64 = 1,6 g → mMg dư = 2 – 1,6 = 0,4 g

ne nhường =

n

e nhận

= 0,2 + 0,06 + 0,025.2 + 0,08 = 0,39 mol

0,39  0,195mol → mMg phản ứng = 0,195.24 = 4,68 g 2 → m = 0,4 + 4,68 = 5,08 → Đáp án C Câu 39: Gọi số mol mỗi chất trong X là a mol.  nMg 

mX  mCuO  mFe3O4  mAl  80a  232a  27 a  33,9  a  0,1 Quy hỗn hợp X gồm CuO, Fe3O4, Al thành Cu, Fe, O và Al

15 ( PC WEB )


nCu  0,1mol nCuO  0,1mol n  0,3mol   Fe BTNT  nFe3O4  0,1mol   nAl  0,1mol n  0,1 mol  Al nO  0,5mol

nZ 

4, 48  0, 2mol 22, 4

Gọi nNO  xmol , nNO2  ymol  x  y  0, 2 1 Cu  Cu2+ + 2e 0,1  0,2 Fe

 Fe3+ +3e

0,3

Al

O + 2e  O20,5  1 5

2

N  3e  N

3x  x

0,9 5

4

N  1e  N

 Al3+ + 3e

0,1 0,3 y y  Bảo toàn e  3x + y +1 = 0,2 + 0,9 + 0,4  3x + y = 0,4 (2) Từ (1) và (2)  x = 0,1; y = 0,1  mZ  mNO  mNO2  30.0,1  46.0,1  7, 6 gam  MZ 

mZ 7, 6 38   38  d Z / He   9,5 nZ 0, 2 4

→ Đáp án D Câu 40: nNaOH = 0,45.1 = 0,45 mol; nO2 

25, 2  1,125mol 22, 4

 Ala  X  X : amol A Y (Cm H 2 m 1COOH ) : bmol CH 3CH ( NH 2 )COONa : a mol  Muối Z gồm:  H 2 NCn H 2 nCOONa : 2a mol C H COONa : b mol  m 2 m 1

Bảo toàn nguyên tố Na: nNaOH = nNa (muối Z) = 2nNa2CO3

1 nNaOH  0, 225mol 2 nO (trong Z) = 2nCOONa = 2nNaOH = 0,9 mol  nNa2CO3 

Bảo toàn nguyên tố Oxi: nO (trong Z )  2nO2  2nCO2  nH 2O  3nNa2CO3

 0,9  2.1,125  2nCO2  nH 2O  3.0, 225  2nCO2  nH 2O  2, 475

2nCO2  nH 2O  2, 475 nCO  0, 775  2 Ta có:  44nCO2  18nH 2O  50, 75 nH 2O  0,925 Bảo toàn nguyên tố C: nC (trong Z) = nCO2  nNa2CO3  5a  2na   m  1 b  0, 775  0, 225  11

16 ( PC WEB )


1 b nH trong Z   nH 2O  5a  2na   2m  1  0,925  2  2 2 Từ (1) và (2)  b = 0,15; a = 0,1 Thay vào (1)  0,2n+0,15m=0,35  4n + 3m = 7 Vì n≥2, m≥1  n = m = 1  X là Gly; Y là CH3COOH Vậy Z gồm: CH3CH(NH2)COONa; H2NCH2COONa; CH3COONa.  Muối có phân tử khối nhỏ nhất là CH3COONa Bảo toàn nguyên tố H:

mCH3COONa  0,15.82 =12,3 gam Đáp án C

17 ( PC WEB )


KHÓA TĂNG TỐC LUYỆN ĐỀ MÔN HÓA HỌC ĐỀ SỐ 10 Câu 1: Tên gọi của chất béo có công thức (C17H33COO)3C3H5 là A. tripanmitin. B. tristearin. C. triolein. Câu 2: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm sau

D. trilinolein.

Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm để chứng minh A. Tính tan nhiều trong nước của HCl. B. Tính bazơ. C. Tính tan nhiều trong nước của NH3. D. Tính axit của HCl. Câu 3: Kim loại vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn vì nguyên nhân chính nào sau đây? A. Là kim loại rất cứng. B. Là kim loại rất mềm. C. Là kim loại khó nóng chảy, khó bay hơi. D. Là kim loại có phân tử khối lớn. Câu 4: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại A. đồng. B. nhôm. C. chì. D. natri. Câu 5: Gang là hợp kim của Fe – C và một số nguyên tố khác. Phần trăm về khối lượng của C có trong gang là A. 0,01% – 2% B. 2% - 5%. C. 8% - 12% D. Trên 15%. Câu 6: Cho các dẫn xuất: (1) (CH3)3CCH2Cl; (2) CH3C(CH2Cl)2CH3 ; (3) ClC(CH3)3. Sản phẩm của phản ứng thế clo (1 : 1, ánh sáng) với 2,2-đimetylpropan là A. (1); (2). B. (2); (3). C. (2). D. (1). Câu 7: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+, to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng? A. 2. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 8: Thủy phân đến cùng các chất sau đây: saccarozơ, mantozơ, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ. Số chất cho sản phẩm duy nhất là glucozơ là A. 2 chất. B. 3 chất. C. 4 chất. D. 5 chất. Câu 9: Cho các chất sau: 1. CH3CH2NH2 2. C6H5NH2 3. CH3NHCH3 4. H2N(CH2)6NH2 5. (CH3)2CHNHCH3 6. HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH 7. H2N(CH2)4CH(NH2)COOH 8. (CH3)2CHCH(NH2)COOH 9. HOC6H5CH2CH(NH2)COOH Số chất có khả năng làm chuyển màu quỳ tím là 1 ( PC WEB )


A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 10: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, poli(vinyl axetat) và (6) tơ ninon -6,6. Trong các polime trên các polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là; A. (2),(3),(6). B. (2),(5),(6). C. (1),(2),(5). D. (1),(4),(5). Câu 11: Cho các chất : etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenyl amoni clorua, ancol benzylic, p- crezol, cumen. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 5 B. 6 C. 3 D. 4. Câu 12: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và ánh kim. B. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp. C. Các kim loại kiềm có độ cứng thấp. D. Từ Li đến Cs độ cứng tăng dần. Câu 13: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch với dung môi nước : X

Y

Z

T

Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ

Không có kết tủa

Ag 

Không có kết tủa

Ag 

Cu(OH)2 lắc nhẹ

Cu(OH)2 không tan

Dung dịch xanh Dung dịch xanh Dung dịch xanh lam lam lam

Nước brom

Mất màu nước brom và có kết tủa trắng xuất hiện

Mất màu nước Không mất màu Không mất màu brom nước brom nước brom

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. Anilin, glucozơ, glixerol, fructozơ. B. Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ. C. Anilin, mantozơ, etanol, axit acrylic. D. Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ. Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa : Glucozơ → X → Y → CH3COOH. 2 chất X và Y lần lượt là: A. CH3CHO và CH3CH2OH B. CH3CH2OH và CH3CHO C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D. CH3CH2OH và CH2=CH2 Câu 15: Cho các phát biểu sau: (1) Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol X bất kì, nếu thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O thì X là ancol no, đơn chức, mạch hở. (2) Tơ nilon – 6,6 và tơ visco đều là tơ tổng hợp. (3) CH3COOH và H2NCH2CH2NH2 có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau. (4) Các chất: CHCl=CHCl, CH3CH=CHCH2OH, CH3CH=CHCOOH đều có đồng phân hình học. Những phát biểu sai là A. (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (4). 2 ( PC WEB )


Câu 16: Cho các chất: KOH, HF, HBr, CH3COOH, CH3OH, C12H22O11 (saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh lần lượt là A. 8 và 6. B. 7 và 6. C. 8 và 5. D. 7 và 5. Câu 17: Cho các hợp kim sau : Fe – Cu, Zn – Fe, Fe – Na, Ca – Fe được để trong không khí ẩm, hợp kim nào kim loại Fe bị ăn mòn điện hóa trước? A. Fe – Cu. B. Zn – Cu. C. Fe – Na. D. Ca – Fe. Câu 18: Phản ứng nào sau đây không xảy ra A. Zn + P B. O2 + Ag C. O3 + CH4 D. S + Hg Câu 19: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm A. FeO, NO2, O2. B. Fe2O3, NO2, O2. C. Fe3O4, NO2, O2. D. Fe, NO2, O2. Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau:  Cl  ddKOH  ddH SO loang t  ddHCl ,t  X   Y   Z  T  NH 4 2 Cr2O7  o

o

2

2

4

Trong đó X, Y, Z, T đều là các hợp chất khác nhau của crom. Chất T là A. K2Cr2O7. B. K2CrO4. C. Cr2(SO4)3. D. CrSO4. Câu 21: Dây Cu đã cạo sạch cắm vào bình hoa thì hoa sẽ tươi lâu hơn vì: A. Có tạo ra một số ion Cu2+ có tác dụng diệt khuẩn. B. Cung cấp nguyên tố vi lượng cần thiết cho hoa. C. Cu kích thích quá trình tăng trưởng của hoa. D. Nguyên nhân khác. Câu 22: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là Arg - Pro - Pro - Gly - Phe - Ser - Pro - Phe - Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (Phe) A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau: o

t  (a) NH3 + CuO  (c) HCl tác dụng Fe(NO3)2 →

(b) SiO2 + HF → (d) Fe3O4 + dung dịch HI →

(e) Dung dịch NaAlO2 + dung dịch HCl dư →

t  (g) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C 

o

o

t  (h) dung dịch NH4Cl tác dụng NaNO2 đun nóng (i) KNO2 + C + S  Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là: A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 24: Trong các chất sau: Fe2O3, Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2, FeCl2, Cu, Cu2O. Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng không tạo ra khí NO là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 25: Biết rằng A là dung dịch NaOH có pH = 12 và B là dung dịch H2SO4 có pH = 2. Để V1 lít dung dịch A trung hòa với V2 lít dung dịch B thì tỉ lệ V1 : V2 là A. V1 = V2 B. V1 = 2V2 C. V2 = 2V1 D. V2 = 10 V1 Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với HCl dư thu được dung dịch Y, sau đó thêm tiếp NaOH đến dư vào dung dịch Y, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là A. 48,00 g. B. 16,00 g. C. 56,00 g. D. 38,08 g.

3 ( PC WEB )


Câu 27: Đun nóng 0,1 mol este X đơn chức với 100 gam dung dịch NaOH 8%, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm khô dung dịch Y thu được 13,6 gam chất rắn. Công thức của X là A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. C5H9COOC3H7. Câu 28: Hòa tan hết 4,52 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kì kế tiếp nhau bằng 200 ml dung dịch HCl 0,5M. Sau phản ứng thu được dung dịch C và 1,12 lít khí D (đktc). Khối lượng chất tan trong dung dịch C và hai kim loại là A. 5,07 gam và Mg, Ca. B. 5,70 gam và Be, Mg. C. 5,70 gam và Mg, Ca. D. 5,07 gam và Sr, Ba. Câu 29: Cho 28,2 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức tác dụng hết với 11,5 gam Na, sau phản ứng thu được 39,3 gam chất rắn. Nếu đun 28,2 gam X với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được tối đa bao nhiêu gam ete? A. 19,2 gam. B. 23,7 gam. C. 24,6 gam. D. 21,0 gam. Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam axit cacboxylic đơn chức X cần vừa đủ V lít O2, thu được H2O và 26,88 lít CO2. Mặt khác khi trung hòa hoàn toàn 9,125 gam X cần vừa đủ 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,75M. biết các thể tích khi đều đo ở đktc, giá trị của V là A. 29,12 lít. B. 16,80 lít. C. 8,96 lít. D. 13,44 lít. Câu 31: Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin bậc một, mạch cacbon không phân nhánh bằng axit HCl thu được 17,64 gam muối. Amin có công thức là A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2. B. CH3CH2CH2NH2. C. H2NCH2CH2NH2. D. H2NCH2CH2CH2NH2. Câu 32: Cho 0,1 mol X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với 240 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được một chất khí Y có mùi khai và dung dịch Z. Cô cạn Z được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 1,6. B. 10,6. C. 18,6. D. 12,2. Câu 33: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị (các đơn vị được tính theo mol)

n x 0,1 0,4

0,9

nOH 

Giá trị của x là A. 0,20. B. 0,25. C. 0,30. D. 0,15. Câu 34: Hỗn hợp X gồm N2 và H2, tỉ khối của X so với He bằng 1,8. Nung nóng có bột sắt xúc tác hỗn hợp X sau một thời gian thu được hỗn hợp Y, tỉ khối của Y so với He bằng 2,25. Hiệu suất phản ứng là: A. 50%. B. 25%. C. 37,5%. D. 75%. Câu 35: Nung 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen, propilen, và hiđro (tỉ lệ mol là 2:1:3) trong bình 12 đựng bột Ni một thời gian thì thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với X là . Dẫn toàn bộ Y qua 7 bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 12 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Hấp thụ hết khí Z vào bình đựng dung dịch brom dư thấy có m gam brom phản ứng. Giá trị của m là A. 24,0 B. 16,0 C. 19,2 D. 25,6 4 ( PC WEB )


Câu 36: Đốt cháy hết 5,64 gam hỗn hợp X gồm một axit đơn chức A, một ancol đơn chức B và este C tạo bởi A và B thu được 11,88 gam CO2 và 4,32 gam H2O. Nếu lấy cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 0,2M. Dung dị ch sau phản ứng đun nóng thu được 0,896 lít hơi ancol (đktc) và 4,7 gam muối khan Y. Trong số các phát biểu sau: (a) % về số mol của axit trong hỗn hợp X là 42,86%. (b) Có 2 đồng phân este thỏa mãn đề ra. (c) % về số khối lượng của este trong hỗn hợp là 40,43%. (d) Khi nung muối Y với NaOH/CaO thu được eten. (e) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối đa với 0,05 mol Br2. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 37: Peptit A có phân tử khối nhỏ hơn 300. Trong A có 43,64% C, 6,18%H, 34,91%O, 15,27%N. Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp các amino axit trong đó có amino axit Z là hợp chất phổ biến nhất trong các protein của các loại ngũ cốc, trong y học được sử dụng hỗ trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt. Phát biểu nào sau đây không đúng về A? A. Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn. B. Tổng số nguyên tử H và N bằng 2 lần số nguyên tử C. C. Có ít nhất 1 gốc Gly D. Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3. Câu 38: Hòa tan hết 10,62 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn vào 800 ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaNO3 0,45M và H2SO4 1M thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí NO duy nhất. Dung dịch Y hòa tan được tối đa m gam bột sắt và thu được V lít khí. Các khí đo ở đktc và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các thí nghiệm trên. Giá trị của m và V lần lượt là A. 24,64 gam và 6,272 lít. B. 20,16 gam và 4,48 lít. C. 24,64 gam và 4,48 lít. D. 20,16 gam và 6,272 lít Câu 39: Điện phân dung dịch chứa 53,9 gam hỗn hợp muối NaCl và Cu(NO3)2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước điện phân ở cả hai điện cực thì ng ừng điện phân. Tại thời điểm này thể tích khí sinh ra ở anot gấp 1,5 lần thể tích khí thoát ra ở catot ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Nếu cường độ dòng điện là 5A thì thời gian điện phân là 3 giờ 13 phút. B. Nếu điện phân với thời gian là 3 giờ 19 phút 26 giây với I = 5A rồi dừng lại thì khối lượng dung dịch giảm 28,3 gam. C. Khối lượng kim loại bám vào catot là 6,4 gam. D. Tỉ lệ mol hai muối NaCl : Cu(NO3)2 = 6 : 1. Câu 40: Nung m gam hỗn hợp A gồm Mg, FeCO3, FeS, Cu(NO3)2 (trong A có % khối lượng oxi là 47,818%) một thời gian (muối nitrat bị nhiệt phân hoàn toàn) thì thu được chất rắn B và 11,144 lít hỗn hợp khí gồm CO2, NO2, O2, SO2. B phản ứng hoàn toàn với HNO3 đặc, nóng dư (thấy có 0,67 mol HNO3 phản ứng) thu được dung dịch C và 3,136 lít hỗn hợp X gồm NO2 và CO2 ( d X / H 2  321/14 ). C tác dụng hoàn toàn BaCl2 dư thấy xuất hiện 2,33 gam kết tủa. Biết các khí đo ở đktc, giá trị gần nhất của m là: A. 48. B. 33. C. 40. D.42.

5 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Tripanmitin: (C15H31COO)3C3H5 Triolein: (C17H33COO)3C3H5 Tristearin: (C17H35COO)3C3H5 Trilinolein: (C17H31COO)3C3H5 → Đáp án C Câu 2: Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm để chứng minh tính tan nhiều trong nước của NH3 vì amoniac tan nhiều trong nước làm giảm áp suất trong bình và nước bị hút vào bình. Ngoài ra NH3 có tính bazơ nên làm phenolphtalein chuyển thành màu hồng. → Đáp án C Câu 3: Wonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn vì wonfram là kim loại khó nóng chảy, khó bay hơi → Đáp án C Câu 4: Thành phần quặng boxit là Al2O3.2H2O Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit bằng điện phân nóng chảy (SGK 12 cơ bản/ trang 124) → Đáp án B Câu 5: Gang là hợp kim của Fe và C trong đó có từ 2% – 5% khối lượng C, ngoài ra còn một lượng nhỏ các nguyên tố Si, Mn, S,… (SGK 12 cơ bản/ trang 146) → Đáp án B Câu 6: 2,2-đimetylpropan: (CH3)4C 1:1 PTHH:  CH 3 4 C  Cl2    CH 3 3 CCH 2Cl  HCl

→ Đáp án D Câu 7: Các phương trình phản ứng: 

o

H ,t  CH3-CH2-CH(OH)-CH3 (1) + CH3-CH2-CH2 CH2(OH) (2) CH3-CH2-CH=CH2 + H2O  Sp chính sp phụ 

o

o

H ,t  CH3-CH2-CH(OH)-CH3 (3) CH3-CH=CH-CH3 + H2O  H ,t  CH3-C(OH)(CH3)-CH3 (4) + CH2OH-CH(CH3)-CH3 (5) CH2=C(CH3)-CH3 + H2O  Sp chính sp phụ Vì (1) trùng với (3) → chỉ có 4 sản phẩm được hình thành → Đáp án B Câu 8: Phương trình thủy phân của các chất 

o

H ,t  C6H12O6 + C6H12O6 C12H22O11 + H2O  Saccarozơ Glucozơ Fructozơ

6 ( PC WEB )


o

H ,t  2C6H12O6 C12H22O11 + H2O  Mantozơ Glucozơ 

o

H ,t  2C6H12O6 C6H12O5 + H2O  Amilozơ, amilopectin, xenlulozơ Glucozơ Lưu ý: tinh bột là hỗn hợp của amilozơ, amilopectin Khi thủy phân đến cùng, các chất cho sản phẩm duy nhất là glucozơ là mantozơ, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ. → Đáp án C Câu 9: Các chất có khả năng làm chuyển màu quỳ tím là - Các amin: 1, 3, 4, 5 ( làm quỳ tím chuyển xanh) - Các amino axit có số nhóm NH2 và số nhóm COOH không bằng nhau: 6, 7  Có 6 chất có khả năng làm chuyển màu quỳ tím Đáp án C Câu 10: Các polieste hoặc poliamit là các chất có thể bị thủy phân trong axit và kiềm. - Polieste: (2) poli(metyl metacrylat); (5) poli(vinyl axetat). - Poliamit: (6) tơ ninon -6,6. → Đáp án B Câu 11: Có 5 chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là: etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenyl amoni clorua, p- crezol Phương trình hoá học CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH CH2=CHCOOH + NaOH → CH2=CHCOONa + H2O C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O 

C6 H 5 N H 3 Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O

→ Đáp án A Câu 12: A đúng (SGK 12 cơ bản – trang 106) B đúng (SGK 12 cơ bản – trang 106) C đúng (SGK 12 cơ bản – trang 106) D sai vì từ Li đến Cs độ cứng giảm dần (SGK 12 cơ bản – trang 106) → Đáp án D Câu 13: 7 ( PC WEB )


* X làm mất màu nước brom và có kết tủa trắng xuất hiện → X là anilin //////// * Z phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam và không tác dụng với AgNO3/NH3 → Z là +3HBr  glixerol 2C3H8O3 + Cu(OH)2 → (C3H7O3)2Cu + 2H2O * Y phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag và làm mất màu nước brom → Y là glucozơ o

t  CH2OH[CHOH]COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3 CH2OH[CHOH]CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  * T phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag và không làm mất màu nước brom → T là fructozơ Trong phân tử fructozơ không có nhóm chức –CHO nhưng trong môi trường bazơ có sự chuyển hóa giữa fructozơ và glucozơ Fructozơ ⇄ Glucozơ  Fructozơ có phản ứng với AgNO3/NH3 Đáp án A Câu 14: men C6H12O6  2CO2 + 2C2H5OH C2H5OH + CuO  CH3CHO + Cu + H2O o

t  CH3COOH 2CH3CHO + O2  Đáp án B Câu 15: (1) sai vì số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O chỉ mới xác định được là ancol no, mạch hở (2) sai vì tơ visco là tơ bán tổng hợp (3) sai vì thành phần phân tử của hai chất khác nhau (4) đúng Đáp án C Câu 16: - Những chất khi tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly. - Chất điện li mạnh: Là những chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion Các chất điện li mạnh là axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết các muối. Có 7 chất điện li: KOH, HF, HBr, CH3COOH, HCOONa, NaCl, NH4NO3 Có 5 chất điện li mạnh: NaOH, HBr, HCOONa, NaCl, NH4NO3 → Đáp án D Câu 17: Hợp kim kim loại Fe bị ăn mòn điện hóa trước là hợp kim trong đó Cu có tính khử mạnh hơn Dựa vào dãy điện hóa, tính khử của các kim loại giảm dần là: Na > Ca > Zn > Fe > Cu  Trong cặp Fe – Cu thì Fe bị ăn mòn trước Đáp án A Câu 18: Các phản ứng như sau: o

t  Zn3P2 3Zn + 2P 

8 ( PC WEB )


4O3 + 3CH4 → 3CO2 + 6H2O S + Hg → HgS Phản ứng không xảy ra là O2 + Ag → Đáp án B Câu 19: o

t  2 Fe2O3 + 8NO2 + O2 4 Fe(NO3)2  Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ sau phản ứng thu được sản phẩm gồm Fe2O3, NO2, O2. Đáp án B Câu 20: (NH4)2Cr2O7  Cr2O3 + N2 + 4H2O Cr2O3 + 6HCl  2CrCl3 + 3H2O 2CrCl3 + 3Cl2 + 16KOH  2K2CrO4 + 2KCl + 8H2O 2K2CrO4 + H2SO4  K2Cr2O7 + K2SO4 + H2O  T là K2Cr2O7 Đáp án A Câu 21: Đồng kim loại sẽ tạo nên một số ion Cu2+ tan trong nước có tác dụng diệt khuẩn hạn chế các cuống hoa bị thối trong nước giúp cho nước theo mao quản được dẫn lên cánh hoa nên các cánh hoa được tươi lâu hơn Đáp án A Câu 22: Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được các tripeptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (Phe) là Pro - Gly – Phe Phe - Ser – Pro Pro - Phe – Arg Gly - Phe – Ser Ser - Pro – Phe Đáp án C Câu 23: o

t  N2↑ + Cu + 3H2O (a) 2NH3 + CuO  (b) SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O (c) 12HCl + 9Fe(NO3)2 → 6H2O + 3NO↑ + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 (d) Fe3O4 + 8HI → 3FeI2 + I2 + 4H2O (e) NaAlO2 + HCl dư : NaAlO2 + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3↓ Al(OH)3↓ + 3HCl dư → AlCl3 + 3H2O (g) 2Ca3(PO4)2 + 6SiO2 + 10C → 6CaSiO3 + 4P + 10CO↑ o

t  NaCl + N2↑ + 2H2O (h) NH4Cl + NaNO2  o

t  K2S + N2  + 2CO2 (i) 2KNO2 + 2C + S  → Đáp án A Câu 24: Chất tác dụng với HNO3 loãng mà không tạo khí NO nghĩa là không xảy ra phản ứng oxi hóa khử. Vậy các chất đó phải không có tính khử. Số oxi hóa của các chất như sau:

9 ( PC WEB )


3

8 3

2

2

2

2

0

1

Fe 2 O3 , Fe3 O4 , Mg  OH 2 , Cu O, Fe  OH 2 , Fe Cl2 , Cu , Cu 2 O

Có 3 chất thỏa mãn là Fe2O3, Mg(OH)2, CuO. Phương trình phản ứng: Fe2O3 + 6HNO3  2Fe(NO3)3 + 3H2O Mg(OH)2 + 2HNO3  Mg(NO3)2 + 2H2O CuO + 2HNO3  Cu(NO3)2 + H2O → Đáp án C Câu 25: Dung dịch A, pH = 12 → pOH = 2 → OH    102 M  nOH   102.V1 Dung dịch B: pH = 2 →  H    102 M  nH   102.V2 Để xảy ra phản ứng trung hòa thì nH   nOH   102.V1  102.V2  V1  V2 → Đáp án A Câu 26: Ta có sơ đồ sau:  FeCl2 NaOH  Fe  OH 2  O2 ,t o 0,1 mol Fe HCl X   Y      Fe2O3 0,1 mol Fe3O4  FeCl3  Fe  OH 3 

Bảo toàn nguyên tố Fe ta có:

nFe trong X  nFe trong Fe2O3  nFe  3nFe3O4  2nFe2O3  0,1  3.0, 2  2.nFe2O3  nFe2O3  0,35mol  mFe2O3  0,35.160  56 g → Đáp án C Câu 27: 100.8 8 mNaOH   8 g  nNaOH   0, 2mol 100 40 Gọi công thức của este X là RCOOR’. RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH (1) 0,1  0,1 0,1 Theo (1), este hết, NaOH dư nNaOH dư = 0,2 – 0,1 = 0,1 mol, nRCOONa = 0,1 mol. mchất rắn = mNaOH dư + mRCOONa → 13,6 = 0,1.40 + 0,1.(R + 67) → R = 29 → R là C2H5 –  Este X có dạng C2H5COOR’  Este X là C2H5COOCH3. Đáp án C Câu 28: 1,12  0, 05mol nHCl = 0,2.0,5 = 0,1 mol; nCO2  22, 4 Gọi công thức chung của hai muối là MCO3. MCO3 + 2HCl → MCl2 + H2O + CO2↑ 0,05 ← 0,1 ← 0,05 ← 0,05  HCl hết, trong dung dịch C chỉ chứa muối MCl2 10 ( PC WEB )


mMCl2 = 0,05(71 - 60) + 4,52 = 5,07 gam  0,05(M + 71) = 5,07 → M = 30,4 → Hai kim loại là Mg (M = 24) và Ca (M = 40) Đáp án A Câu 29: Gọi công thức chung của 2 ancol là ROH 1 ROH  Na  RONa  H 2  2 Áp dụng bảo toàn khối lượng ta có: 0, 4 mH 2  28, 2  11,5  39,3  0, 4 g  nH 2   0, 2mol  nROH  0, 4mol 2 H 2 SO4 2 ROH   ROR  H 2O 140o C

 0,4 0,2 mete = 28,2 – 0,2.18 = 24,6 gam → Đáp án C Câu 30: 26,88 nCO2   1, 2mol 22, 4

nOH   0,1.0,5  0,1.0, 75  0,125mol  n COOH  nOH   0,125mol Xét trong 29,2 gam X: nX  0,125.

29, 2  0, 4mol 9,125

 nO(X) = 2.0,4 = 0,8 mol  mH(X) = 29,2 – 0,8.16 – 1,2.12 = 2 mol  nH = 2 mol  nH 2O = 1 mol

Bảo toàn nguyên tố oxi: nO2  2nCO2  nH 2O  nO ( X ) = 1,2.2 + 1 - 0,8 = 1,3  V = 1,3.22,4 = 29,12 lít Đáp án A Câu 31: Gọi Amin có công thức R(NH2)n R(NH2)n + nHCl  R(NH3Cl)n Áp dụng ĐLBTKL: mHCl = mmuối – mamin = 17,64 – 8,88= 8,76 gam → nHCl = 0,24 mol TH 1: Amin đơn chức (n = 1). 8,88 na min  nHCl  0, 24mol  M a min   37 (loại) 0, 24

TH 2: Amin hai chức (n = 2). 1 8,88 na min  nHCl  0,12mol  M a min   74  H2NCH2CH2CH2NH2 2 0,12 → Đáp án D Câu 32: C3H12O3N2 có công thức cấu tạo (CH3NH3)2CO3 (CH3NH3)2CO3 + 2NaOH → 2CH3NH2 ↑ + Na2CO3 + 2H2O  0,1 0,24 0,1  Chất rắn gồm: Na2CO3 (0,1 mol); NaOH dư (0,04 mol). 11 ( PC WEB )


 m = 0,1.106 + 0,04.40 = 12,2. Đáp án D Câu 33: Cách 1: KOH + HCl → KCl + H2O 3KOH + AlCl3 → Al(OH)3↓ + 3KCl Al(OH)3 + KOH → K[Al(OH)4]

nAl OH 3  0,1mol   x  0,1  0, 05  0,15 Tại B:  0,9  0, 4  0,1.3 BT .OH   nAl OH    0, 05mol    4  4 Cách 2: 0, 09  0,1  0, 4 x  0,15 4 Đáp án D Câu 34: Hỗn hợp X: nN2 1,8.4  2 5, 2 1    nH 2 28  1,8.4 20,8 4

Giả sử nN2  1mol  nH 2  4mol  mX  1.28  4.2  36 gam  mY  36 gam xt N 2  3H 2   2 NH 3

Ban đầu 1 4 Phản ứng x  3x  2x Sau pư (1-x)  (4-3x)  2x 36  5  2 x  x  0,5 2, 25.4 0,5 H .100%  50% 1 → Đáp án A Câu 35: 13, 44  0, 6 mol nhỗn hợp = 22, 4 nY 

Tỉ lệ mol trong hỗn hợp gồm axetilen, propilen, và hiđro lần lượt là 2:1:3

 nC2 H 2  0, 2 mol , nC3 H 6  0,1mol , nH 2  0,3 mol  nlk   2.nC2 H 2  nC3 H 6  2.0, 2  0,1  0,5 M Y 12 n 7 7   Y   nY  0, 6.  0,35mol MX 7 nX 12 12

ngiảm = nX – nY = 0,6 – 0,35 = 0,25 mol ngiảm = số liên kết  đã phản ứng C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3  Ag2C2 + 2NH4NO3 12 ( PC WEB )


nAg2C2  

12  0, 05mol 240

 nC2 H 2 (phản ứng với AgNO3) = 0,05 mol (1)  nlk  (trong Z )  nlk 

ban đầu -

ngiảm -2. nC2 H 2

ở (1) =

0,5 – 0,25 – 0,05.2 = 0,15 mol

nBr2 = 0,15 mol  mBr2 = 0,15.160 = 24 gam Đáp án A Câu 36:

nCO2 = 0,27 mol; nH 2O = 0,24 mol; nNaOH = 0,05 mol; n ancol = 0,04 mol Áp dụng ĐLBTNT.O cho hỗn hợp X, ta có: mX = mC + mH + mO trong X  5,46 = 0,27.12 + 0,24.2 + 16. nO trong X  nO trong X = 0,12 mol Gọi axit A là RCOOH: x mol; ancol B là R’OH: y mol; este C là RCOOR’: z mol BTNT .O  RCOOH : x mol   2 x  y  2 z  0,12  x  0, 03mol   NaOH (0,05 mol )    x  z  0, 05   y  0, 02mol  R ' OH : y mol     RCOOR ' : z mol    z  0, 02mol R ' OH (0,04 mol )  y  z  0, 04   

4,7 gam muối RCOONa (Y) → 4,7 = (MR + 67).(x + z) → MR = 27 → R là C2H3 Vậy A là C2H3COOH, C là C2H3COOR’

mX  5, 64 gam  0, 03.72  0, 02.  R ' 17   0, 02.  71  R '  5, 64  R '  43  R’ là C3H7

CH 2  CHCOOH : 0, 03mol  Vậy hỗn hợp X gồm: C3 H 7OH : 0, 02mol CH  CHCOOC H : 0, 02mol 3 7  2 Ta xét các phát biểu trong đề ra: (a) % về số mol của axit trong hỗn hợp là 42,86% → Đúng (b) Có 2 đồng phân este thỏa mãn đề ra → Đúng (c) % về số khối lượng của este trong hỗn hợp là 40,43% → Đúng (d) Khi nung muối Y với NaOH/CaO thu được eten → Đúng (e) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối đa với 0,04 mol Br2 → Sai → Có 4 đáp án đúng → Đáp án D Câu 37: Gọi công thức phân tử của peptit A là CxHyOzNt %C % H %O % N 43, 64 6,18 34,91 15, 27 x : y : z :t  : : :  : : : 12 1 16 14 12 1 16 14  3, 64 : 6,18 :,18 :1, 09  10 :17 : 6 : 3  Công thức đơn giản nhất là C10H17O6N3  Công thức phân tử của A là (C10H17O6N3)n  275n < 300 → n < 1,09 → n = 1  Công thức phân tử của A là C10H17O6N3  Tổng số nguyên tử H và N bằng 2 lần số nguyên tử C → B đúng

13 ( PC WEB )


nA 

2, 75  0, 01mol 275

Bảo toàn khối lượng: mH 2O  3,11  2, 75  0,36 g  nH 2O  Ta có:

nH 2O nA

0,36  0, 02mol 18

0, 02  2  Trong A có 2 liên kết peptit → A là tripeptit 0, 01

- Khi thủy phân peptit A thu được các amino axit trong đó có amino axit Z là hợp chất phổ biến nhất trong các protein của các loại ngũ cốc, trong y học được sử dụng hỗ trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt. → Z là axit glutamic (HOOC – CH(NH2) – CH2 – CH2 – COOH) Vì công thức phân tử của A là C10H17O6N3, trong A có 2 liên kết peptit và 1 gốc glutamic A gồm 1 gốc Glu, 1 gốc Ala và 1 gốc Gly → C đúng - Từ 3 gốc α-aminoaxit tạo thành 3! = 6 tripeptit có chứa cả 3 gốc α-aminoaxit khác nhau → A đúng - A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 4 (vì axit glutamic có 2 nhóm –COOH) → D sai → Đáp án D Câu 38: 3,584 nNO  0, 45.0,8  0,36mol ; nH   1.0,8.2  1, 6mol ; nNO   0,16mol 3 22, 4 Quá trình cho – nhận electron: Zn → Zn2+ + 2e

4 H   NO3  3e  NO   2 H 2O

x  2x Fe → Fe3+ + 3e  3y y

0,64  0,16  0,48  0,16

Ta thấy H  , NO3 dư → Kim loại tan hết

65 x  56 y  10, 62  x  0, 06 → Ta có hệ phương trình:   2 x  3 y  0, 48  y  0,12

nH  dư = 1,6 – 0,64 = 0,96 mol; nNO dư = 0,36 – 0,16 = 0,2 mol 3

* Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam bột sắt: Fe → Fe2+ + 2e 0,44  0,88 Fe3+ + 1e → Fe2+ 0,12  0,12 2H+ + 2e → H2↑ 0,16  0,16  0,08 → m = 0,44.56 = 24,64 gam

4 H   NO3  3e  NO   2 H 2O 0,8  0,2  0,6 

0,2

V  VNO  VH 2 = (0,2 + 0,08).22,4 = 6,272 lít Đáp án A Câu 39: 14 ( PC WEB )


Catot (-): Cu2+ + 2e → Cu a → 2a mol 2H2O + 2e → H2↑ + 2OH2c  c mol

Anot (+): 2Cl- → Cl2↑ + 2e b → b/2 → b mol

 188a  58,5b  53,9 a  0,1mol  b b  Ta có:   1,5c  c   b  0, 6mol 3 2 c  0, 2mol  2b  BT electron   b  2 a   b  6 a  0  3 It 0, 6.96500  b  0, 6  t   11580 giây = 3 giờ 13 phút. F 5 B sai vì: Nếu điện phân với thời gian là 3 giờ 19 phút 26 giây (t = 11966 giây) với I = 5A rồi dừng lại thì: It 5.11966 ne    0, 62mol  nước đã bị điện phân ở anot: F 96500 Catot (-): Cu2+ + 2e → Cu Anot (+): 2Cl- → Cl2↑ + 2e 0,1  0,2  0,1 0,6  0,3  0,6 2H2O + 2e → H2↑ + 2OH2H2O → 4H+ + O2↑ + 4e 0,42  0,21 0,005  0,02

A đúng vì: ne 

mdd   mCu  mCl2  mH 2  mO2  0,1.64 + 0,3.71 + 0,21.2 + 0,005.32 = 28,28 gam  28,3 gam C đúng vì khối lượng kim loại bám vào catot: mCu = 0,1.64 = 6,4 gam D đúng vì tỉ lệ mol hai muối NaCl : Cu(NO3)2 = 0,6:0,1 = 6:1 → Đáp án B Câu 40: BaCl2 du  C   2,33 gam BaSO4   0,67 mol HNO3  CO2  321   B  X : 3,136 L d X / H2   Mg        14   FeCO  H 2O    3   to A   CO2  FeS   Cu  NO3  11,144  L   NO2  2   O2   SO2 

nO trong A = a mol; nkhí =

11,144 BTNT :O  0, 4975mol  nO trong B  a  2.0, 4975  a  0,995mol 22, 4

nNO2  xmol  x  y  0,14  x  0,13 3,136 nX   0,14mol ;   321   22, 4 .2  y  0, 01 nCO2  ymol 46 x  44 y  0,14.  14 BTNT :N    nNO trong C  nHNO3  nNO2  0, 67  0,13  0,54mol 3

BTNT :S  nSO2  nBa SO4  4

2,33  0, 01mol 233

15 ( PC WEB )


BTNT :H  nH 2Otrong C 

nHNO3 2

0, 67  0,335mol 2

 H 2O  NO ; CO 2  2 Phản ứng: B + HNO3 : B  HNO3     NO3  SO 2  4 BTNT :O

  a - 0,995 + 0,67.3 = 0,54.3 + 0,01.4 + 0,13.2 + 0,01.2 + 0,335  a = 1,26 mol  mhh A 

1, 26.16 .100%  42,16 gam 47,818

Đáp án D

16 ( PC WEB )


KHÓA TĂNG TỐC LUYỆN ĐỀ MÔN HÓA HỌC ĐỀ SỐ 11 Câu 1: Có các ion kim loại sau: Ni2+, Na+, Ag+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là? A. Au3+. B. Na+. C. Ni2+. D. Ag+. Câu 2. Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ. Vai trò của CuSO4 (khan) và sự biến đổi của nó trong thí nghiệm. A. Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh. B. Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh C. Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng. D. Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.

Câu 3: Muối nào sau đây là thành phần chính của nước cứng tạm thời A. CaCl2, MgCl2. B. CaSO4, Ca(HCO3)2. C. CaSO4, CaCl2 D. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Câu 4: Một lượng lớn nước thải công nghiệp chưa qua xử lí đổ trực tiếp ra sông suối là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường tại nhiều khu vực trên đất nước ta. Để xử lí sơ bộ mẫu nước thải chứa các ion Pb2+, Fe3+, Cu2+, Hg2+, ... người ta có thể dùng A. Ba(OH)2. B. Ca(OH)2. C. NaCl. D. NH4Cl. Câu 5: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây? A. Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit. B. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước. C. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. D. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit. Câu 6: Trong thành phần của khí than ướt và khí than khô (khí lò gas) đều có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây? A. CO2. B. CO. C. NH3. D. H2S Câu 7. Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tử N A. axit glutamic. B. amilopectin. C. glyxin. D.anilin. Câu 8: Cho từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3. Hiện tượng xảy ra là A. lập tức có khí thoát ra. B. không có hiện tượng gì. C. đầu tiên không có hiện tượng gì sau đó mới có khí bay ra. D. có kết tủa trắng xuất hiện.

1 ( PC WEB )


Câu 9: Để tạo bơ nhân tạo (chất béo rắn) từ dầu thực vật (chất béo lỏng) ta cho dầu thực vật thực hiện phản ứng nào dưới đây? A. Xà phòng hóa. B. Đề hiđrohóa. C. Hiđro hóa. D. Brom hóa. Câu 10: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4. Số cặp xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau ở nhiệt độ thường là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 11: Cho các chất: Al, Al2(SO4)3, ZnO, Mg(OH)2, NaHS, KHSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 12: Cho các phát biểu sau: (a) Ở nhiệt độ thường Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ. (b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm quỳ tím chuyển màu xanh. (c) Ở điều kiện thường metyl acrylat phản ứng được với dung dịch brom. (d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic. Số phát biểu đúng là: A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 13: Cho các hợp chất hữu cơ: (1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) anken; (4) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (5) ankin; (6) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (7) axit no, đơn chức, mạch hở; (8) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức. Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là: A. (1), (3), (5), (6). B. (3), (4), (5), (8). C. (3), (4), (6), (7) D. (3), (5), (6), (7). Câu 14: Người ta dùng NaHCO3 làm thuốc chữa đau dạ dày vì A. NaHCO3 làm giảm nồng độ axit trong dạ dày. B. NaHCO3 cung cấp ion HCO3 có tác dụng diệt vi khuẩn làm đau dạ dày. C. NaHCO3 cung cấp ion Na+ có tác dụng diệt khuẩn. D. NaHCO3 có tác dụng giảm đau. Câu 15: Cho các phát biểu sau: (a) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ. (b) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người. (c) Các amino axit thiên nhiên là những hợp chất hữu cơ để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống. (d) Protein có 2 loại: protein đơn giản và protein phức tạp. (e) Nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của amin tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 16: Cho các phát biểu sau: (a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước. (b) Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng). (c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ. 2 ( PC WEB )


(d) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư. (e) Lưu huỳnh, photpho và ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 17: Cho các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, CaCO3, Cu(OH)2, Pb(NO3)2. Số chất khi nhiệt phân cho kim loại và oxit của kim loại tương ứng là A. 2 và 6. B. 2 và 5. C. 1 và 5. D. 1 và 4. Câu 18. Cho khí CO dư đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm: Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe3O4 , Cu. D. Mg, FeO, Cu. Câu 19: Số đồng phân của hợp chất este X đơn chức có CTPT C5H10O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 20: Có hiện tượng gì xảy ra khi sục khí SO2 tới dư vào ống nghiệm có chứa dung dịch hỗn hợp (K2Cr2O7 + H2SO4)? A. Không có hiện tượng gì. B. Có kết tủa màu xanh xuất hiện. C. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu xanh. D. Dung dịch chuyển từ màu vàng rơm sang không màu. Câu 21: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là A. 4. B. 6. C. 5. D. 7. Câu 22: Trong số các kim loại sau: Fe, Na, Ca, Al, kim loại nào có thể được điều chế bằng 3 phương pháp điều chế kim loại? A. Na. B. Ca. C. Fe. D. Al. Câu 23: Cho dãy các chất sau: CH3COONH4, H2NCH2CONHCH2COOH, C2H5OH, C6H5OH, HCOOCH3; CH3COOCH=CH2; HCOOC(CH3)=CH2; CH3COOCH=CHCH3. Số chất khi tác với dung dịch NaOH sinh ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 24: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, Na2SO4, (NH4)2SO4, NaCl. Thuốc thử cần thiết để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch A. BaCl2. B. NaHSO4. C. Ba(OH)2. D. NaOH. Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 13,44 lít khí CO2 và 15,3 gam nước (các thể tích đo ở đktc). Giá trị của V là A. 17,36. B. 34,72. D. 17,92. D. 26,88. Câu 26: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất pư đạt 90%). Giá trị của m là A. 42 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 21 kg. 3 ( PC WEB )


Câu 27: Cho 2,16 gam kim loại (hóa trị không đổi) vào cốc đựng 250 gam dung dịch Cu(NO3)2 3,76% màu xanh đến khi các phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch không màu có khối lượng 247,152 gam. Kim loại R là: A. Mg B. Ca C. Al D. Na Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợ p X gồm một axit cacboxylic no đơn chức và một ancol đơn chức Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Thực hiện phản ứng este hóa 5,4 gam X với hiệu suất 80% thu được m gam este. Giá trị của m là A. 2,04. B. 2,55. C. 1,86. D. 2,20. Câu 29: Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH. A được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl. A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa. Số mol các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt là A. 0,010 mol; 0,005 mol và 0,020 mol. B. 0,005 mol; 0,005 mol và 0,020 mol. C. 0,005 mol; 0,020 mol và 0,005 mol. D. 0,010 mol; 0,005mol và 0,020 mol. Câu 30: Hợp chất Y là một α – aminoaxit (có 1 nhóm – NH2) tác dụng vừa đủ với 200 mL dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối. Mặt khác, trung hoà 1,47 gam Y bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch thu được 1,91 gam chất rắn. Biết Y có cấu tạo mạnh không nhánh. Công thức cấu tạo của Y là A. H2NCH2CH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH. C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. D. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH. Câu 31: Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng với dung dịch brom thì lượng brom phản ứng là 36 gam. Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polietilen (PE) thu được là A. 77,5 % và 22,4 gam. B. 77,5% và 21,7 gam. C. 70% và 23,8 gam. D. 85% và 23,8 gam. Câu 32: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu theo đơn vị mol). Giá trị x (mol) là:

A. 0,40. B. 0,60. C. 0,70. D. 0,65 Câu 33: Hòa tan hoàn toàn m gam MSO4 (M là kim loại) vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X (điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 7,5A không đổi, trong khoảng thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây, thu được dung dịch Y và khối lượng catot tăng a gam. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M, sinh ra 4,9 gam kết tủa. Coi toàn bộ lượng kim loại sinh ra đều bám hết vào catot. Giá trị của m và a lần lượt là A. 24 và 9,6. B. 32 và 4,9. C. 30,4 và 8,4. D. 32 và 9,6. Câu 34: Hỗn hợp A gồm Cl2, O2. Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp A tác dụng hết với 11,9 gam hỗn hợp B gồm Al, Zn tạo ra 29,3 gam hỗn hợ p clorua và oxit của 2 kim loại. Thành phần phần trăm về khối lượng của Al trong hỗn hợp B gần nhất với giá trị 4 ( PC WEB )


A. 22,7%. B. 54,6%. C. 45,4%. D. 65,8%. Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp A gồm: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2 và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là A. 17,545 gam B. 18,355 gam C. 15,145 gam D. 2,400 gam Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn 22,9 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở tạo bởi cùng một ancol với hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 1,1 mol CO2 và 15,3 gam H2O. Mặt khác, toàn bộ lượng X trên phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Khi cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Giá trị của m là A. 19,0. B. 18,4. C. 26,9. D. 20,4. Câu 37: Chia m gam hỗn hợp T g ồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được N2, CO2 và 7,02 gam H2O. Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm alanin, glyxin, valin. Cho X vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,6M, thu được dung dịch Y chứa 20,66 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với Y cần 360 ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 21,32. B. 24,20. C. 24,92. D. 19,88. Câu 38: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứ a 1,2 mol HNO3 thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí. Thêm 500 mL dung dịch NaOH 2M vào X thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc). Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 5,8. B. 6,8. C. 4,4. D. 7,6. Câu 39: Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M (loãng) thấy có khí không màu thoát ra. Để hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là A. 0,9. B. 1,3. C. 1. D. 1,4. Câu 40: Cho luồng khí CO đi qua một lượng quặng hematit (chứa Fe2O3) thì thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Cho hấp thụ toàn bộ khí Y bằng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình NaOH tăng thêm 52,8 gam. Đem chất rắn X hòa tan trong dung dịch HNO3 dư thu được 387,2 gam muối. Thành phần % khối lượng của Fe2O3 trong quặng là A. 80,00%. B.40,00%. C. 42,55%. D. 36,20%

5 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Thứ tự tính oxi hóa của các ion Na+ < Ni2+ < Ag+ < Au3+ Ion Au3+ có tính oxi hóa mạnh nhất. → Đáp án A Câu 2:  H 2O  CuSO4.nH2O Sự biến đổi: CuSO4khan  (trắng) (xanh) Vai trò: CuSO4 khan hút nước → chứng tỏ sản phẩm cháy chứa nước  xác định H trong hợp chất hữu cơ. → Đáp án B Câu 3: Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+. Tính cứng tạm thời là tính cứng gây nên bởi các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2. Đáp án D Câu 4: Để xử lí sơ bộ mẫu nước thải chứa các ion Pb2+, Fe3+, Cu2+, Hg2+, ... người ta có thể dùng Ca(OH)2 vì các ion kim loại nặng trên đều có phản ứng với Ca(OH)2 tạo kết tủa

Pb 2  2OH   Pb  OH 2  Cu 2  2OH   Cu  OH 2  Fe3  2OH   Fe  OH 3 

Lưu ý: Trong thực tế không sử dụng Ba(OH)2 do chi phí của Ba(OH)2 cao hơn Ca(OH)2. → Đáp án B Câu 5: B đúng vì SGK 11NC trang 65 o

t 4 P  O2   2 P2O5

P2O5  3H 2O  2 H 3 PO4 → Đáp án B Câu 6: o

1050 C  CO  H 2 * C  H 2O 

Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng gồm: CO, CO2, H2 … được gọi là khí than ướt o

t  2CO * CO2  C 

Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng gồm CO, CO2 … được gọi là khí lò gas (khí than khô) → Khí X là CO → Đáp án B Câu 7: Công thức phân tử của các chất là: Axit glutamic: HOOCCH(NH2)[CH2]2COOH Amilopectin (thuộc 1 dạng của tinh bột): (C6H10O5)n Glyxin: H2NCH2COOH Anilin: C6H5NH2 6 ( PC WEB )


 Hợp chất không chứa nguyên tử N trong phân tử là amilopectin

Đáp án B Câu 8: HCl + Na2CO3 → NaHCO3 + NaCl → Chưa thấy hiện tượng HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2↑ → Có khí bay ra → Đáp án C Câu 9: Trong thành phần chất béo lỏng chứa gốc axit béo không no Trong thành phần chất béo rắn chứa gốc axit béo no  Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta thực hiện phản ứng cộng H2 Đáp án C Câu 10: Các cặp (1), (3), (5) có phản ứng xảy ra: (1) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl (3) 3Fe 2 4 H   NO 3  Fe3  NO  2 H 2O (5) HSO4  H   SO42 HCO3  H   H 2O  CO2

→ Đáp án B Câu 11: Có 5 chất phản ứng được NaOH và HCl: Al, ZnO, NaHS, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Các phương trình hóa học * 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 * ZnO + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O * NaHS + NaOH → Na2S + H2O NaHS + HCl → NaCl + H2S * Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaNO3 9Fe(NO3)2 + 12HCl → 4FeCl3 + 5Fe(NO3)3 + 3NO + 6H2O * (NH4)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O (NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + H2O + CO2 * Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O → Đáp án B Câu 12: (a) đúng vì ở nhiệt độ thường Cu(OH)2 có thể phản ứng với glucozơ tạo dung dịch màu xanh lam 2C6H12O6 + Cu(OH)2  (C6H11O6)2Cu + 2H2O phức xanh lam (b) sai vì anilin không làm quỳ tím chuyển màu (SGK 12 cơ bản – trang 43) (c) đúng vì axit acrylic là axit không no có thể tham gia phản ứng với dung dịch brom CH2=CH-COOH + Br2  Br-CH2-CHBr-COOH (d) đúng vì amino axit có phản ứng với ancol sinh ra este 

H  NH 2CH 2COOH  C2 H 5OH  NH 2CH 2COOC2 H 5  H 2O

7 ( PC WEB )


→ Có 3 phát biểu đúng Đáp án A Câu 13: Công thức tổng quát của các chất là (1) ankan: CnH2n+2 (k = 0) (2) ancol no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+2O (k = 0) (3) anken: CnH2n (k= 1) (4) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở: CnH2nO (k =1) (5) ankin: CnH2n-2 (k = 2) (6) anđehit no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO (k= 1) (7) axit no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (k =1) (8) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức CnH2n-2O2 (k = 2) Các hợp chất k = 1 (1 liên kết π hoặc 1 vòng) khi đốt cháy đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O, gồm có: (3), (4), (6), (7) → Đáp án C Câu 14: A đúng vì đau dạ dày do nồng độ ion H+ trong dạ dày cao. NaHCO3 làm giảm nồng độ axit trong dạ dày nhờ phản ứng hóa học sau: HCO3  H   CO2   H 2O B sai vì HCO3 không có tính sát khuẩn C sai vì ion Na+ không có tính sát khuẩn D sai vì NaHCO3 không có tính giảm đau. → Đáp án A Câu 15: (a) đúng (SGK 12 cơ bản – trang 24) (b) đúng (SGK 12 cơ bản – trang 31) (c) đúng (SGK 12 cơ bản – trang 47) (d) đúng (SGK 12 cơ bản – trang 51) (e) sai vì nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của amin giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối (SGK 12 cơ bản – trang 41) → Đáp án D Câu 16: (a) đúng vì Na, K, Ba là các kim loại có tính khử mạnh, có khả năng tác dụng với nước và giải phóng H2

 - 2Na + 2H2O  2NaOH + H2  - 2K + 2H2O  2 KOH + H2  - Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2  (b) đúng vì 3Cu  8 H   2 NO 3  Cu 2   2 NO  4 H 2O (c) đúng (SGK 12 CB – trang 153) (d) đúng vì BaO + H2O  Ba(OH)2 1 1 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O  Ba(AlO2)2 +3 H2  8 ( PC WEB )


1 0,5  Al hết, Ba(OH)2 dư  hỗn hợp rắn tan hết (e) đúng (SGK 12 CB – trang 154) Số phát biểu đúng là 5 → Đáp án B Câu 17: o

t  2Ag + 2NO2 + O2 2AgNO3  o

t  2CuO + 4NO2 + O2 2Cu(NO3)2  o

t  2Al2O3+ 12NO2 + 3O2 4Al(NO3)3  o

t  2NaNO2 + O2 2NaNO3  Na2CO3 không bị nhiệt phân o

t  CaO + CO2 CaCO3  o

t  CuO + H2O Cu(OH)2  o

t  2PbO + 4NO2 + O2 2Pb(NO3)2  Có 1 chất khi nhiệt phân cho kim loại là AgNO3 Có 5 chất khi nhiệt phân cho oxit của kim loại tương ứng là Cu(NO3)2, Al(NO3)3, CaCO3, Cu(OH)2, Pb(NO3)2 → Đáp án C Câu 18:

 AlO2  Al2O3  Al2O3   MgO    MgO NaOH  MgO  CO      to  Fe3O4  Fe  Fe CuO Cu Cu

Phương trình hóa học: o

t  3Fe + 4CO2 Fe3O4 + 4CO  o

t  Cu + CO2 CuO + CO  Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O  Z gồm MgO, Fe, Cu → Đáp án A Câu 19: 2.5  2  10  1  este no, đơn chức, mạch hở. C5H10O2 k  2 X + AgNO3/NH3 → Ag↓ → X là este của axit fomic  Este X có dạng HCOOR  Có 4 đồng phân: HCOOCH2CH2CH2CH3 HCOOCH(CH3)CH2CH3 HCOOCH2CH(CH3)2 HCOOC(CH3)3 → Đáp án A Câu 20: Ta có phương trình hóa học K2Cr2O7 + H2SO4 + 3SO2 → H2O + K2SO4 + Cr2(SO4)3

9 ( PC WEB )


Da cam không màu không màu không màu màu xanh  Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu xanh. → Đáp án C Câu 21: Fe3O4 + 4H2SO4(l)  FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O  FeSO4  Dung dịch X gồm:  Fe2  SO4 3  Fe3 , Fe 2 , SO42 , H    H 2 SO4

- NaOH: OH- + H+  H2O 2OH- + Fe2+  Fe(OH)2  3OH- + Fe3+  Fe(OH)3  - Cu: Cu + 2Fe3+  Cu2+ + 2Fe2+ - Fe(NO3)2: 3Fe 2  4 H   NO3  3Fe3  NO   2 H 2O - KMnO4: 5 Fe 2  MnO4  8H   5Fe3  Mn 2  4H 2O - BaCl2: Ba 2  SO42  BaSO4  - Cl2: Cl2  2 Fe 2  2 Fe3  2Cl  - Al: 2 Al  6 H   2 Al 3  3H 2 

Al  3Fe3  Al3 +3Fe 2 2 Al  3Fe3  2Al3 +3Fe → Có 7 chất phản ứng được với dung dịch X → Đáp án D Câu 22: Na được điều chế bằng phương pháp điện phân Ca được điều chế bằng phương pháp điện phân Fe được điều chế bằng 3 phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân Al được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện → Đáp án C Câu 23: Phương trình phản ứng các chất CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O H2NCH2CONHCH2COOH + 2NaOH → 2H2NCH2COONa + H2O C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH → HCOONa + CH3COCH3 CH3COOCH=CHCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3CH2CHO Các sản phẩm sinh ra có phản ứng tráng gương là: HCOONa; CH3CHO; CH3CH2CHO  Số chất trong dãy khi thuỷ phân trong dung dịch NaOH sinh ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là 4 Đáp án D Câu 24: 10 ( PC WEB )


Thuốc thử để nhận biết tất cả các dung dịch là Ba(OH)2 Thuốc thử

NH4Cl

Khí làm Ba(OH)2 xanh quỳ tím ẩm

AlCl3

FeCl3

Tạo kết tủa trắng keo sau đó tan dần

Na2SO4

(NH4)2SO4

Kết tủa Kết tủa trắng không Kết tủa trắng màu nâu tan và khí làm xanh không tan đỏ quỳ tím ẩm

NaCl Không hiện tượng

Phương trình hóa học - 2NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2NH3 ↑ + 2H2O - 2AlCl3 + 3Ba(OH)2 → 3BaCl2 + 2Al(OH)3 ↓ 2Al(OH)3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + 4H2O - 2FeCl3 + 3Ba(OH)2 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 ↓ - Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 ↓ + 2NaOH - (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 ↓ + 2NH3 ↑ + 2H2O Đáp án C Câu 25: 0, 6  2, 4 Số nguyên tử C trung bình: 0,85  0, 6 → X có C2H4(OH)2 → X là 2 ancol 2 chức → nO trong X = 2nancol = 0,5 mol 2.0, 6  0,85  2.0, 25  0, 775 mol  V = 17,36 Bảo toàn nguyên tố oxi: nO2  2 Đáp án A Câu 26: H 2 SO4  d ,t [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3   [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O o

mHNO3  3n.nC H O ONO   .63. 

6

7 2

2 3 n

100 29, 7 100  3n. .63.  21kg 90 297 n 90

→ Đáp án D

250.3, 76 9, 4  9, 4  g   nCu  NO3    0, 05mol 2 2 100 188 TH1: Kim loại R không phản ứng với H2O 2R + nCu(NO3)2 → 2R(NO3)n + nCu↓ mdung dịch giảm = 2,16 + 250 – 247,152 = 5,008 g → mCu = 5,008 g Vì dung dịch thu được không màu → Cu(NO3)2 hết Câu 27: mCu  NO3  

Nhưng: nCu  NO3   nCu  Loại 2

TH2: Kim loại R phản ứng với H2O n R  nH 2O  R  OH n  H 2 2 2R(OH)2 + nCu(NO3)2 → 2R(NO3)n + nCu(OH)2

nCu OH   nCu  NO3   0, 05mol  mCu OH   0, 05.98  4,9 g 2

2

2

mdung dịch giảm = 2,16 + 250 – 247,152 = 5,008 g 0,108  mH 2  5, 008  4,9  0,108 g  nH 2   0, 054mol 2 11 ( PC WEB )


 nR 

0,108 2,16  MR   20n 0,108 n n n

1

2

3

M

20 Loại

40 Ca

60 Loại

 Kim loại R là Ca

Đáp án B Câu 28: Ta có: nancol  nH 2O  nCO2  0,1mol

5, 4  0, 2.12  0,3.2  0,15mol  naxit  0, 025mol 16 Gọi số mol của axit và ancol lần lượt là a, b Áp dụng ĐLBTNT C: 0,025a + 0,1b = 0,2 → b + 4a = 8 → a = 4, b = 1  C3H7COOH (0,025 mol) và CH3OH (0,1 mol) BTKL   nOtrong X 

o

H ,t   C3H7COOCH3 + H2O C3H7COOH + CH3OH   H 80%  meste  mC3 H 7COOCH3  0,8.0, 025.102  2, 04 gam

→ Đáp án A Câu 29: C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O NH3 + HCl → NH4Cl C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl C6H5OH + 3Br2 → Br3C6H2OH + 3HBr C6H5NH2 + 3Br2 → Br3C6H2NH2 + 3HBr 0,02 mol NaOH    z  0, 02  NH 3 : x mol  x  0, 005mol  0,01mol HCl    x  y  0, 01   y  0, 005mol Ta có hệ phương trình: C6 H 5 NH 2 : y mol    C H OH : z mol  0,075 mol Br2   3 y  3 z  0, 075  z  0, 02mol  6 5  

→ Đáp án B Câu 30: Ta có: nHCl = 0,1.0,2 = 0,02 mol - Y + HCl → muối Bảo toàn khối lượng: mY + mHCl = mmuối → mY + 0,02.36,5 = 3,67 → mY = 2,94 → M Y 

2,94  147 0, 02

- 1,47 gam Y + NaOH → muối + H2O Gọi nNaOH = x mol Bảo toàn khối lượng: mY + mNaOH = mmuối + mH 2O → 1,47 + 40x = 1,91 + 18x → x = 0,02 12 ( PC WEB )


 nY 

n 1, 47 0, 02  0, 01  NaOH   2  Trong Y có 2 nhóm – COOH 147 nY 0, 01

Gọi công thức của Y là H2NR(COOH)2 Ta có: MY = 16 + MR + 45.2 = 147 → MR = 41 (R là C3H5- ) Vì Y là α – aminoaxit → Công thức của Y là HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH → Đáp án C Câu 31: 36 nBr2   0, 225mol 160

etilen dư  Br2 :0,225 mol   CH 2 Br  CH 2 Br Trùng hợp etilen    polietilen CH2=CH2 dư + Br2 → CH2Br – CH2Br 0,225  0,225

 Số mol nC2 H 4 tham gia trùng hợp là = 1 – 0,225 = 0,775 mol t , xt , p nCH2=CH2    CH 2  CH 2 n o

0,775

0,775 mol

0, 775 .100%  77,5% 1 → mpolietilen = m = 0,775.28 = 21,7 gam → Đáp án B Câu 32: Các phản ứng có thể xảy ra: (1) H+ + OH-  H2O (2) Zn2+ + 2OH-  Zn(OH)2 (3) Zn(OH)2 + 2OH-  [Zn(OH)4]2Dễ thấy a = 0,25 mol Hiệu suất phản ứng: H 

nOH   2n n  0,1 0, 45  0, 25  2n    n  x  0, 6 2, 45  0, 25  4 x  2n  OH  3  4nZn2  2n

Đáp án B Câu 33: 7,5.3860 ne   0,3 mol 96500 Gọi nMSO4 ban đầu = x mol M2+ + 2e  M 0,15  0,3  0,15 Y gồm H2SO4 và MSO4 dư

2H2O  4H+ + O2 + 4e 0,3  0,075  0,3

nM 2 dư = (x-0,15) mol, nH   0,3 mol

H+ + OH-  H2O 0,3  0,3  M2+ + 2OH-

M(OH)2 13

( PC WEB )


(x-0,15)  2(x-0,15)  (x-0,15)  nOH   0,3  2.( x  0,15)  0, 4  x  0, 2 mol

mkết tủa = (MM + 34).(0,2 – 0,15) = 4,9  MM = 64  M là Cu  m = 160.0,2 = 32 gam a = 64.0,15 = 9,6 gam Đáp án D Câu 34:

 AlCl3 , Al2O3 Cl : x mol  Al : a mol t o 6, 72  L  A  2  11,9 gam B    29,3 gam   Zn : b mol O2 : y mol  ZnCl2 , ZnO

nA 

6, 72  0,3 mol  x  y  0,3 1 22, 4

Theo định luật bảo toàn khối lượng: mA = 29,3 – 11,9 = 17,4 gam → 71x + 32y = 17,4 (2)

 x  y  0,3  x  0, 2  Từ (1) và (2):  71x  32 y  17, 4  y  0,1 Quá trình cho – nhận electron: 0

3

0

2

Al  Al  3e Zn  Zn  2e

0

Cl2  2e  2 Cl 2

0

O2  4e  2 O

27 a  65b  11,9 a  0, 2  Ta có hệ phương trình:  BT .e  3a  2b  0, 2.2  0,1.4 b  0,1  

 %mAl 

0, 2.27 .100%  45,38% 11,9

→ Đáp án C Câu 35: Quy đổi hỗn hợp A thành Fe và S có số mol tương ứng là a và b mol → mA = 56a + 32b = 3,76 (1) Ta có: quá trình cho nhận e: 3

0

Fe  Fe 3e a  3a 0

5

4

N  1e  N 0,48  0,48

6

S  S  6e b  6b

Áp dụng định luật bảo toàn e → 3a + 6b = 0,48 (2)

56a  32b  3, 76 a  0, 03  Từ (1), (2) ta có hệ phương trình sau:  3a  6b  0, 48 b  0, 065  SO42 : 0, 065 mol Ba (OH )2  BaSO4   BaSO4 to     Dung dịch X gồm     Fe2O3  H , NO3 dư  Fe(OH )3  Ta có các phương trình sau: 14 ( PC WEB )


Ba 2  SO42  BaSO4 

0,065  0,065

Fe  3OH   Fe  OH 3  3

0,03

 0,03

t 2 Fe  OH 3   Fe2O3  3H 2O o

 0,03 0,015 Vậy chất rắn gồm BaSO4: 0,065 mol và Fe2O3 0,015 mol  mchất rắn = 0,065.233 + 0,015.160= 17,545 g → Đáp án A Câu 36: 15,3 nH 2O  0,85 mol 18 Bảo toàn khối lượng: 22,9  1,1.12  0,85.2 mO X   mX  mC  mH  nO X    0,5 mol 16 1 1 nX  nO X   .0,5  0, 25 mol 2 2 Gọi công thức chung của 2 este trong X là Cn H 2 n  2 2 k O2

Cn H 2 n  2 2 k O2  0,25

3n O2  nCO2  n  1  k H 2O 2 1,1 0,85

Ta thấy nX  nCO2  nH 2O  1,1  0,85  0, 25  k  2

 este trong X mạch có 1 liên kết C = C. n

nCO2 nX

1,1  4, 4  Công thức phân tử 2 este là: C4H6O2 và C5H8O2 0, 25

Khi cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy có kết tủa trắng xuất hiện

nX  x  y  0, 25  HCOO  CH 2  CH  CH 2 : x mol  x  0,15 X   CH 3COO  CH 2  C  CH 2 : y mol nCO2  4 x  5 y  1,1  y  0,1 BTKL: m  mX  mNaOH  mancol (CH 2 CH CH 2 OH )  22,9  0,3.40  0, 25.58  20, 4 gam Đáp án D Câu 37: 7, 02 nH 2O   0,39mol 18 Quy đổi peptit C2H3ON : a mol ; CH2 : b mol ; H2O: c mol C2 H 3ON : a mol CO2    O2 - đốt cháy T: CH 2 : b mol     H 2O  H O : c mol N  2  2

Bảo toàn nguyên tố H: nH 2O  1,5a  b  c  0,39 1 - thủy phân T: 15 ( PC WEB )


Ta có : nKOH = 0,2.0,6 = 0,12 mol ; nNaOH = 0,2.0,5 = 0,1 mol ; nHCl = 0,36.1 = 0,36 mol. C2 H 3ON : a mol  NaOH   O2 Sơ đồ: CH 2 : b mol     muối + H2O KOH   H O : c mol  2 mH 2O = mpeptit + mKOH + mNaOH – m chất tan

= 57a + 14b + 18c + 0,12.56 + 0,1.40 – 20,66 = 18c (2)

nHCl  nC2 H3ON  nKOH  nNaOH  a  0,1  0,12  0,36  3 Từ (1), (2) và (3): a = 0,14; b = 0,14; c = 0,04  m  mC2 H3ON  mCH 2  mH 2O = 2.(0,14.57 + 0,14.14 + 0,04.18) = 21,32.

Đáp án A Câu 38: 9, 6 1,12 nMg   0, 4mol , nNaOH  0,5.2  1mol , n khí =  0, 05mol 22, 4 24 Ta có sơ đồ phản ứng:

  Mg 2 (0, 4mol )  Mg (OH ) 2  (0, 4mol )     NH   4    Na   NaNO2   NaNO3 t o   X  NO3    HNO3  NaOH co can  Mg       T     NaOH Y OH du 1,2 mol 1mol  0,4 mol  NaOH  H   NO   67,55 gam  H O   3 2    NH  (0, 05mol ) 3  m gam khi Gọi số mol của NaNO2 và NaOH lần lượt là x và y Ta có hệ phương trình:

 BTNT Na : x  y  1  x  0,95 nNaNO3  0,95mol    m  69 x  40 y  67,55  y  0, 05 nNaOH du  0, 05mol

NH 4 OH   NH 3  H 2O 1 Mg2+ + 2OH-  Mg(OH)2 (2)

nNH   nNH3  0, 05 mol 4

n

OH  1   2 

Nhận thấy:

 nNH   2nMg 2  0, 05  0, 4.2  0,85mol 4

n

OH  1   2 

 nNaOH phản ứng  Trong dung dịch X có chứa H+ dư

 nH   0,95  0,85  0,1mol

Bảo toàn nguyên tố hiđro ta có:

nH 2O 

nHNO3  4nNH   nH  4

2

1, 2  4.0, 05  0,1  0, 45mol 2

Bảo toàn điện tích: nNO  X   2.nMg 2  nNH   nH   2.0, 4  0, 05  0,1  0,95mol 3

4

BTKL: mkhí = 9,6 + 1,2.63 – (0,4.24 + 0,05.18 + 0,95.62 + 0,1.1 + 0,45.18) = 7,6 gam → Đáp án D Câu 39: 16 ( PC WEB )


Ta có: nNaOH = 0,3.1 = 0,3 mol

1 hỗn hợp 2

 Al2O3  Al  NaAlO2  to NaOH loang    Al    Cr Cr2O3 Cr 

Bảo toàn nguyên tố: nAl ban đầu = nAl ban đầu = nNaAlO2  nNaOH  0,3mol

 Khối lượng hỗn hợp trong 1 phần là

46, 6  23,3 gam 2

mCr2O3 = mhỗn hợp – mAl = 23,3 – 0,3.27 = 15,2 gam  nCr2O3 

15, 2  0,1mol 152

o

t  Al2O3 + 2Cr (*) 2Al + Cr2O3   0,1 0,2 0,3 0,1 → nAl dư = 0,3 – 0,1.2 = 0,1 mol 2Aldư + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 ↑ (1) 0,1  0,3 Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O (2) 0,1  0,6

Cr + 2HCl  CrCl2 + H2  0,2  0,4 nHCl = 0,3 + 0,6 + 0,4 = 1,3 mol → Đáp án B Câu 40:

(3)

  Fe3O4    HNO3 300,8 gam X  FeO   387, 2 gam Fe( NO3 )3   Fe  CO  Fe2O3    Fe2O3   CO  NaOH Y   mtăng  mCO2  52,8 gam  CO2

52,8  1, 2mol 44 387, 2  387, 2 gam  nFe ( NO3 )3   1, 6mol 242

mCO2  52,8 gam  nCO2  mFe ( NO3 )3

Bảo toàn nguyên tố Fe   nFe  nFe ( NO3 )3  1, 6mol  nFe2O3 ban đầu =

1  nFe  0,8mol  mFe2O3 ban đầu = 0,8.160 = 128 gam. 2 o

t  2Fe + 3CO2  3CO + Fe2O3   1,2 1,2 (mol)

BTKL: mquặng = mX + mCO2  mCO phản ứng = 300,8 + 1,2.(44 – 28) = 320 gam

 % m Fe2O3 

128 .100%  40% 320

Đáp án B 17 ( PC WEB )


ĐỀ SỐ 12- KHÓA TĂNG TỐC LUYỆN ĐỀ MÔN HÓA HỌC Câu 1: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 vào dung dịch gồm KMnO4 và H2SO4. Hiện tượng nào quan sát được ? A. Dung dịch màu tím bị nhạt dần. B. Dung dịch màu tím bị nhạt dần và chuyển dần sang màu xanh. C. Dung dịch màu tím bị chuyển dần sang nâu đỏ. D. Màu tím bị mất ngay. Sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng. Câu 2: Isopropylbenzen còn gọi là: A. Toluen. B. Stiren. C. Cumen. D. Xilen. Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai và xốc. B. Khí NH3 nặng hơn không khí . C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, dễ hoá rắn, tan nhiều trong nước. D. Liên kết giữa nguyên tử N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực. Câu 4: Để đựng các loại thức ăn, đồ uống có vị chua cần sử dụng đồ dùng làm bằng chất liệu gì để đảm bảo an toàn? A. Kim loại nguyên chất B. Hợp kim C. Sành, sứ D. Túi nilon Câu 5: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là: A. (4), (2), (5), (1), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4). C. (4), (1), (5), (2), (3). D. (4), (2), (3), (1), (5). Câu 6: Dãy gồm các chất điện li yếu là A. Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH. B. H2CO3, HClO, HCOOH, Bi(OH)3. C. BaSO4, H2S, CaCO3, AgCl. D. CuSO4, NaCl, HCl, NaOH. Câu 7: Ion Cr2O 72 không tồn tại trong môi trường nào? A. Môi trường axit. B. Môi trường trung tính. C. Môi trường kiềm. D. Môi trường trung tính hoặc môi trường axit. Câu 8: Hiđrocacbon X ở điều kiện thường là chất khí. Khi oxi hóa hoàn toàn X thì thu được thể tích khí CO2 và hơi H2O là 2:1 ở cùng điều kiện. X phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa. Số cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 9: Chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với hiđro (xúc tác Ni, t0) thu được sản phẩm Y có khả năng hòa tan Cu(OH)2. Số đồng phân cấu tạo bền của X thỏa mãn các điều kiện trên là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → Y → CH3COOH Trong các chất: C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH=CH2, số chất phù hợp với chất X trong sơ đồ trên là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

1 ( PC WEB )


Câu 11: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là A. CH3COOCH2CH2OH. B. HCOOCH2CH(OH)CH3. C. HCOOCH2CH2CH2OH. D. CH3CH(OH)CH(OH)CHO. Câu 12: Cho các phát biểu sau: (1) Điều chế tơ nilon-6,6 bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin. (2) Điều chế poli(vinyl ancol) bằng phản ứng trùng hợp ancol vinylic. (3) Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với stiren. (4) Tơ nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo chứa các gốc axit béo không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường. (b) Dung dịch glucozơ bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. (c) Lysin, axit glutamic, benzylamin đều làm đổi màu quỳ tím. (d) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. (e) H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH là một đipeptit. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 14: Cho các chát: ancol isoamylic, anilin, butađien, axetanđehit, stiren, toluen, axit metacrylic, vinyl axetat, isopren, benzen, isopentan, axeton. Số chát có khảnăng làm mát màu nước brom là A. 7. B. 6. C. 5. D. 8. Câu 15: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm. X là khí nào trong các khí sau:

A. NH3. B. CO2. C. HCl. D. N2. Câu 16: Kết qủa thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Chuyển màu xanh

Y

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Z

Cu(OH)2

Có màu tím

T

Nước brom

Kết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: 2 ( PC WEB )


A. Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenol. B. Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột. C. Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng. D. Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, phenol. Câu 17: Cho từ từ từng gi ọt dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2. Ngược lại, cho từ từ từng giọt dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa a và b là A. a = 0,75b. B. a = 0,8b. C. a = 0,35b. D. a = 0,5b. Câu 18. Cho các phản ứng: K2Cr2O7 + 14HBr → 3Br2 + 2KBr + 2CrBr3 + 7H2O (1) Br2 +2NaI → 2NaBr + I2 (2) Nhận định nào sau đây là đúng? A. Tính oxi hoá: I2 >Br2 . B. Tính khử: Cr3+ > I- . C. Tính khử: Br2 > Cr3+.

D. Tính oxi hoá: Cr2O 72 > I2

Câu 19: Ngâm một lá Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm. Nếu nhỏ thêm vào vài giọt dung dịch X thì thấy bọt khí thoát ra nhiều và nhanh hơn. Chất tan trong dung dịch X là A. Na2SO4. B. FeSO4. C. NaOH. D. MgSO4. Câu 20: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe3O4, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu. Câu 21: Cho các ứng dụng sau: (1) Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp; (2) Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân; (3) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện; (4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch bazơ; (5) Kim loại kiềm dùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện. Các ứng dụng quan trọng của kim loại kiềm là A. 1, 2, 3, 5. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 3, 4, 5. D. 1, 2, 4, 5. Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau:

A. CO2, CaC2, Na2CO3, NaHCO3. C. CaCO3, CO2, Na2CO3, NaHCO3. Câu 23: Cho dãy chuyển hoá sau

B. CO2, CaO, NaHCO3, Na2CO3. D. CaCO3, CO2, NaHCO3, Na2CO3.

dd NaOH du  FeSO4  H 2 SO4 loang , du  dd NaOH du CrO3   X   Y  Z

Các chất X, Y, Z lần lượt là A. Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2.

B. Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3. 3

( PC WEB )


C. Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2. D. Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3. Câu 24: Cho các phát biểu sau: (a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot. (b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời. (c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O. (d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3. (e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3. Số phát biểu đúng là A. 5 B. 2. C. 4. D. 3. Câu 25: X có công thức là (H2N)2C5H9COOH. Cho 0,04 mol X tác dụng với 100 mL H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y. Biết Y tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH và NaOH thu được 14,46 gam muối. Số mol của NaOH và KOH lần lượt là A. 0,04 và 0,1 mol. B. 0,1 và 0,04 mol. C. 0,05 và 0,04 mol. D. 0,04 và 0,04 mol. Câu 26: X là dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 1M. Y là dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 1M. Trộn V1 lít dung dịch X với V2 lít dung dịch Y đến khí các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1 lít dung dịch Z có pH = 13. Khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A. 92,89 B. 75,31 C. 68,16 D. 100,37 Câu 27: Lấy 240 ml dung dịch NaOH 1,6M và KOH 1M tác dụng hết với dung dịch H3PO4 thu được dung dịch X. Chia X thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1: Cô cạn dung dịch thu được 20,544 gam hỗn hợp muối khan. - Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là? A. 11,160 gam. B. 17,688 gam. C. 17,640 gam. D.24,288 gam. Câu 28: Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào 100 ml dung dịch gồm NaAlO2 aM và NaOH bM. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa số mol Al(OH)3 tạo ra và số mol HCl được mô tả như hình vẽ sau:

Tỉ số của a : b là A. 1,50. B. 1,75. C. 0,64. D. 1,95. Câu 29: Hỗn hợp X gồm anđehit axetic và một anđehit đơn chức Y mạch hở với tỉ lệ mol là 2 : 1. Hiđro hóa hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X thấy có 0,4 mol H2 tham gia phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3 mol X thu được 352 gam CO2. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là A. C2H3CHO. B. C3H5CHO. C. C3H7CHO. D. C2H5CHO. Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam hợp chất X (trong phân tử có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 5) thu được 8,96 lít CO2; 1,12 lít N2 (ở đktc) và 8,1 gam H2O. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có chứa muối H2N – CH(CH3) – COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. H2N – CH(CH3) – COOCH3. B. H2N – CH(CH3) – COOC2H5. C. CH3 – CH(CH3) – COONH4. D. H2N – CH(CH3) – COOC3H7. Câu 31:

4 ( PC WEB )


Câu 31: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 650. B. 550. C. 810. D. 750. Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, thu được 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Cho m gam chất béo X tác dụng tối đa với a gam H2. Giá trị của a là A. 0,224. B. 0,140. C. 0,364. D. 0,084. Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2, MCO3 (M là kim loại có hóa trị không đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41%. Kim loại M là A. Cu B. Zn C. Mg D. Ca Câu 34: Nung m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được chất rắn X và 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và O2. Hòa tan hoàn toàn X bằng 650 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 71,87 gam muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2. Tỉ khối của Z so với He bằng 5,7. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 50. B. 55. C. 45. D. 60. Câu 35: Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg trong 1,0 lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và 1,792 lít hỗn hợp hai khí N2, N2O (đktc) có tỉ khối so với H2 là 18. Cho vào dung dịch B một lượng dung dịch NaOH 1M đến khi lượng kết tủa không thay đổi thì cần 1,03 lít. Khối lượng muối thu được trong dung dịch B là A. 50,24 gam. B. 52,44 gam. C. 58,20 gam. D. 57,40 gam. Câu 36: Điện phân dung dịch X gồm x mol KCl và y mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp), khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân thu được dung dịch Y (làm quỳ tím hóa xanh), có khối lượng giảm 2,755 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu (giả thiết nước bay hơi không đáng kể). Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 2,32 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là A. 3 : 4. B. 4 : 3. C. 5 : 3. D. 10 : 3. Câu 37: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung d ịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc). Sục CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4 thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6), các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 6,48. B. 6,96. C. 6,29. D. 5,04. Câu 38: Một hỗn hợp X gồm 0,14 mol axetilen, 0,1 mol vinylaxetilen, 0,2 mol H2 và một ít bột Ni trong bình kín. Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon. Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 3,136 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm 5 hiđrocacbon thoát ra khỏi bình. Hỗn hợp Z phản ứng vừa đủ 120 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 25. B. 20. C. 34. D. 24. Câu 39: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở biết rằng có một axit không no có một liên kết đôi trong mạch hiđrocacbon (MX < MY), T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z. Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam nước. Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 5 ( PC WEB )


gam Ag. Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 mL dung dịch KOH 1M là A. 10,54 gam. B. 14,04 gam. C. 12,78 gam. D. 13,66 gam. Câu 40: Hỗn hợp M gồm tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 0,8 mol M trong dung dịch NaOH dư thu được 305 gam hỗn hợp muối của alanin và glyxin. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,4 mol M trong dung dịch HCl dư thu được 174,25 gam muối. Thành phần phần trăm theo khối lượng của X trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị A. 27%. B. 31%. C. 35%. D. 22%.

6 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 1.A

2.C

3.B

4.C

5.C

6.B

7.C

8.A

9.A

10.B

11.B

12.B

13.D

14.A

15.B

16.A

17.A

18.D

19.B

20.A

21.A

22.C

23.C

24.D

25.B

26.A

27.B

28.A

29.B

30.A

31.D

32.B

33.C

34.B

35.C

36.D

37.B

38.B

39.C

40.D

Câu 1: Ta có phương trình hóa học: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O → Dung dịch KMnO4 có màu tím, khi phản ứng xảy ra, dung dịch màu nhạt dần. → Đáp án A Câu 2: Công thức cấu tạo của isopropylbenzen là

→ Tên gọi khác của hợp chất trên là cumen → Đáp án C Câu 3: A đúng SGK Hóa 11 NC trang 41 17 B sai vì d NH3   1 nên NH3 nhẹ hơn không khí 29 kk C đúng SGK Hóa 11 NC trang 42 D đúng do sự dùng chung 3 electron giữa 2 nguyên tử N và H. Mà nguyên tử N có độ âm điện lớn hơn nguyên tử H nên cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử N → Liên kết giữa nguyên tử N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực. → Đáp án B Câu 4: Để đựng thức ăn, đồ uống có vị chua nên sử dụng các đồ dùng làm bằng sành hoặc sứ, không dùng đồ bằng kim loại vì dễ bị ăn mòn, dùng túi nilon gây độc, ảnh hưởng tới sức khỏe con người. → Đáp án C Câu 5: Gốc thơm hút electron làm giảm tính bazơ. Càng nhiều gốc thơm tính bazơ càng giảm. Gốc no đẩy electron làm tăng tính bazơ. Mạch C càng dài, càng nhiều gốc hiđrocacbon càng làm tăng tính bazơ. → Tính bazơ: (4) > (2) > (5) > (1) > (3) → Đáp án C Câu 6: Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước, chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch. Các chất điện li yếu là các axit yếu hoặc bazơ yếu. A sai vì Na2SO3, NaOH, CaCl2 là chất điện ly mạnh 7 ( PC WEB )


B đúng C sai vì BaSO4 và CaCO3 là chất kết tủa (tan rất ít) nhưng những phân tử tan lại phân ly hoàn toàn nên BaSO4, CaCO3 là các chất điện ly mạnh. D sai vì CuSO4, NaCl, HCl, NaOH là chất điện ly mạnh → Đáp án B Câu 7: Do trong dung dịch chứa ion Cr2O 72 luôn có cân bằng:

  2CrO 24 + 2H+ Cr2O 72 + H2O   Thêm OH- vào dung dịch X thì nồng độ H+ trong dung dịch giảm. → Cân bằng trên dịch chuyển sang phải → dung dịch chứa ion CrO 24 → Ion Cr2O 72 không tồn tại trong môi trường kiềm. → Đáp án C Câu 8: Gọi công thức của X là CxHy

nCO2

2 x 2 x 1      Công thức đơn giản nhất của X là CH y 1 nH 2O 1 y 1 2 X là hiđrocacbon ở thể khí → X là C2H2 hoặc C4H4 X + AgNO3/NH3 → Kết tủa vàng → X là CH ≡ CH, CH ≡ C – CH = CH2 → Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn → Đáp án A Câu 9: C4H8O2 có k = 1 → Trong X có 1 liên kết π X tác dụng được với H2 → X có liên kết C = C, C=O (trong anđehit hoặc xeton) Y + Cu(OH)2 → Y có 2 nhóm OH liền kề nhau C4H8O2 có 4 đồng phân thỏa mãn CH 3  CH 2  CH  CHO CH 2  CH  CH  CH 2 Ta có:

OH

OH

CH 3  CH 2  C  CH 2 

O OH

OH

CH 3  CH  C  CH 3 OH

O

→ Đáp án A Câu 10: Ta có các sơ đồ phản ứng C2H2 → C2H4 → C2H5OH → CH3COOH. C2H2 → CH3CHO → C2H5OH → CH3COOH. 8 ( PC WEB )


C2H2 → CH3COOCH=CH2 → CH3COONa → CH3COOH. → Có 3 chất phù hợp → Đáp án B Câu 11: 2.4  8  2 1 C4H8O3 có k  2 X phản ứng với Na, NaOH, phản ứng tráng bạc→ X là este của axit fomic và chứa nhóm chức –OH. Thủy phân X thu được sản phẩm phản ứng với Cu(OH)2 → sản phẩm là ancol có 2 nhóm –OH liền kề. CTCT của X là HCOOCH2CH(OH)CH3 → Đáp án B Câu 12: (1) Đúng vì: 0

t , p , xt nHOOC-[CH2]4-COOH + nH2N-[CH2]6-NH2   ( NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n + 2nH2O Axit ađipic hexametylenđiamin (2) Sai vì ancol vinylic (CH2=CH-OH) không tồn tại do có nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon có liên kết đôi. (3) Đúng vì: 0

t , p , xt nCH2=CH-CH=CH2 + nCH=CH2   ( CH2-CH=CH-CH2-CH-CH2 )n C6H5 C6H5

Buta-1,3-đien Stiren (4) Sai vì tơ nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. 0

t , p , xt n H2N-[CH2]5-COOH   ( NH-[CH2]5-CO )n + nH2O → Có 2 phát biểu không đúng. → Đáp án B Câu 13: (a) Sai vì khi trong phân tử có gốc hiđrocacbon không no, chất béo ở trạng thái lỏng (SGK 12 cơ bản – trang 9) (b) Đúng vì 0

t HOCH2[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH   HOCH2[CHOH]4COONa + Cu2O↓(đỏ gạch) + 3H2O (c) Sai vì benzylamin (C6H5NH2) không làm đổi màu quỳ tím (d) Sai vì phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều 0

t (RCOO)3C3H5 + 3NaOH   3RCOONa + C3H5(OH)3 (e) Sai vì H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH được tạo thành từ 2 amino axit là H2NCH2CH2COOH và H2NCH2COOH nhưng H2NCH2CH2COOH không phải là α-amino axit → H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH không phải là đipeptit → Có 1 phát biểu đúng → Đáp án D Câu 14: Có 7chất làm màu nước Br2 là: anilin, butađien, axetanđehit, stiren, axit metacrylic, vinyl axetat, isopren. Anilin NH2 NH2 Br Br

+ 3Br2  

 + 3HBr Br 9

( PC WEB )


Butađien: CH2 = CH – CH = CH2 + 2Br2 → CH2Br – CHBr – CHBr – CH2Br 0

t Axetanđehit: CH3CHO + Br2 + H2O   CH3COOH + 2HBr Stiren CH=CH2 CHBr-CH2Br

+ Br2   Axit metacrylic: CH 2  C  COOH  Br2   CH 2 Br  CBr  COOH CH 3

CH 3

Vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + Br2 → CH3COOCHBr – CH2Br Isopren: CH 2  C  CH  CH 2  2 Br2   CH 2 Br  CBr  CHBr  CH 2 Br CH 3

CH 3

→ Đáp án A Câu 15: Khí X không thể là NH3 và HCl vì hai khí này tan rất nhiều trong nước. Với N2 muốn điều chế cần có nhiệt độ (nguồn nhiệt) →Chỉ có CO2 hợp lý Ví dụ: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O → Đáp án B Câu 16:  X làm quỳ tím hóa xanh → X là amin no hoặc amino axit có số nhóm NH2 lớn hơn số nhóm COOH → X là etylamin  Y tác dụng với dung dịch I2 cho màu xanh tím → Y là hồ tinh bột  Z tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím → Z là peptit trong phân tử 2 liên kết peptit trở lên → Z là lòng trắng trứng  T tác dụng với nước brom cho kết tủa trắng → T là anilin hoặc phenol Anilin NH2 NH2 Br Br + 3Br2  

Phenol

 + 3HBr Br OH

OH Br + 3Br2  

Br

 + 3HBr

Br Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenol. → Đáp án A 10 ( PC WEB )


Câu 17: Nếu b  2a → 2 thí nghiệm sinh ra lượng CO2 như nhau → b < 2a → H+ thiếu TN 1: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3.

H   CO32  HCO3 a  a

 a

H   HCO3  CO2   H 2O

b  a 

b  a 

TN 2: Nhỏ từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl.

CO32  2 H   CO2   H 2O 0,5b  b  0,5b Vì thể tích khí đo ở cùng điều kiện:

nCO2 1 nCO2  2

ba V 1    2b  2a  0,5b  a  0,75b 0,5b 2V 2

→ Đáp án A Câu 18. Từ (1) → Tính oxi hóa Cr2O 72 > Br2; Tính khử Br- > Cr3+ ; Từ (2) → Tính oxi hóa Br2 > I2; Tính khử I- > BrTính oxi hóa Cr2O 72 > Br2 > I2; Tính khử I- > Br- > Cr3+ → Đáp án D Câu 19: Zn + 2HCl → H2 + ZnCl2 (1) Để bọt khí thoát ra nhiều và nhanh thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa → X là dung dịch muối của kim loại có tính khử yếu hơn Zn →dung dịch cần dùng là FeSO4 → Đáp án B Câu 20:

 Al2O3  Al2O3  MgO  MgO  MgO     CO  NaOH    Cu  CuO Cu  Fe   Fe3O4  Fe → Đáp án A Câu 21: (1) đúng (SGK 12 CB – trang 108) (2) đúng (SGK 12 NC – trang 151) (3) đúng (SGK 12 NC – trang 151) (4) sai vì dung dịch bazơ thường được điều chế bằng phương pháp điện phân có màng ngăn dung dịch muối clorua của kim loại kiềm. (5) đúng (SGK 12 NC – trang 151) → Đáp án A Câu 22: X là CO2, Y là CaCO3, Z là Na2CO3, T là NaHCO3 X → Z: CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O 11 ( PC WEB )


X → T: CO2 + NaOH → NaHCO3 0

t Y → X: CaCO3   CaO + CO2↑ Z → Y: Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + 2NaOH T →Y: 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O Z → T: Na2CO3 + Ba(HCO3)2 → BaCO3↓ + 2NaHCO3 T → Z: NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O → Đáp án C Câu 23: Ta có các phương trình hóa học CrO3 + 2NaOHdư → Na2CrO4 + H2O X 2Na2CrO4 + 6FeSO4 + 8H2SO4 → 2Na2SO4 + 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + 8H2O Y Cr2(SO4)3 + 6NaOH → 2Cr(OH)3 ↓ + 3Na2SO4 Cr(OH)3 + NaOHdư → NaCrO2 + 2H2O Z → X, Y, Z lần lượt là Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 → Đáp án C Câu 24: (a) sai vì Na+ không bị điện phân, tại catot sẽ xảy ra quá trình khử nước

2H2O + 2e  2OH- + H2  (b) đúng vì dùng Ca(OH)2 với một lượng vừa đủ để trung hòa muối axit, tạo ra kết tủa làm mất tính cứng tạm thời: Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2  2CaCO3  + 2H2O (c) sai vì thạch cao sống (CaSO4.2H2O) , thạch cao nung (CaSO4.H2O) – (SGK 12 CB – trang 115) (d) đúng (SGK 12 CB – trang 124) (e) đúng vì AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3  + 3NH4Cl Al(OH)3 không bị hòa tan nếu NH3 dư → Số phát biểu đúng là 3 → Đáp án D Câu 25:

 H 2 N 2 C5 H 9COO  : 0,04 mol   NaOH x mol  K : y mol KOH y mol  H 2 SO4 0,05 mol H 2 N 2 C5 H 9COOH   Y  14, 46 gam      Na : x mol 0,04 mol  SO 2 : 0,05 mol  4

n   x  y  0,04  0,05.2  0,14  x  0,1 mol Ta có hệ phương trình  OH  23 x  39 y  14, 46  0,05.96  145.0,04  3,86  y  0,04 mol → Đáp án B Câu 26:

n n

H

OH 

 1.V1 .2  1.V1  3V1 mol  1.(1  V1 )  1.(1  V1 )  2.(1  V1 )

pH  13  pOH  1  [OH  ]=101 M  nOH   101.1  0,1 mol

12 ( PC WEB )


Dung dịch thu được có pH = 13 → còn dư bazơ

 nOH 

= nOH

ban đầu

phản ứng

+ nOH

dư

= 3.V1 + 0,1 = 2.(1 - V1) → V1 = 0,42 lít → V2 = 0,58 lít

 SO42 :1.0, 42  0, 42 mol   Cl :1.0, 42  0, 42 mol  Dung dịch Z gồm  K  :1.0,58  0,58 mol  Na  :1.0,58  0,58 mol  OH  : 0,1 mol  → mchất rắn = 0,42.96 + 0,42.35,5 + 0,58.23 + 0,58.39 + 0,1.17 = 92,89 gam → Đáp án A Câu 27: nNaOH = 0,24.1,6 = 0,384 mol; nKOH = 0,24.1 = 0,24 mol Gọi số mol của H3PO4 là 2a mol Phần 1: BTKL: 98a + 0,192.40 + 0,12.56 = 20,544 + 18.0,312 → a = 0,12 mol Ta có

nOH  nH3PO4

 PO43 : x mol  2  HPO4 : y mol

0,624  2,6  Sản phẩm gồm 0,12.2

Ta có hệ phương trình:

 BTNT .P : x  y  0, 24  x  0,144   nOH   3 x  2 y  0,624  y  0,096 0,144  Ca3  PO4 2 : 2.2  0,036 mol Phần 2: Kết tủa gồm:  CaHPO : 0,096  0,048 mol 4  2

 m  0,036.310  0,048.136  17,688 gam → Đáp án B Câu 28:

nNaAlO2  0,1a mol ; nNaOH  0,1b mol Tại điểm M : lượng kết tủa đạt cực đại  nAlOH 

3

max

 nNaAlO2  0,1a mol

→ nHCl phản ứng = nNaOH  nNaAlO2  0,1b  0,1a  0, 4 1 Tại điểm A : HCl trung hòa NaOH và tạo 0,09 mol kết tủa Al(OH)3 → nHCl = nNaOH  nNaAlO2 → x = 0,1b + 0,09 (2) Tại điểm B : HCl trung hòa NaOH và tạo kết tủa cực đại, sau đó hòa tan 1 phần → nHCl = nNaOH  nNaAlO2 + 3.( nAlOH 

3

max

 nAlOH 

3

còn lại)

→ 3,4x = 0,1b + 0,1a + 3.(0,1a – 0,09) (3)

a  2, 4 mol  Từ (1), (2), (3) → b  1,6 mol  a : b  1,5 c  0, 25 mol  → Đáp án A 13 ( PC WEB )


Câu 29: 0,3 mol X gồm CH3CHO: x mol, RCHO: y mol → Số liên kết  trong gốc hiđrocacbon là 1 → anđehit Y không no, có 1 liên kết đôi ở gốc hiđrocacbon. 3 mol X gồm CH3CHO: 2 mol, RCHO: 1 mol 352 nCO2   8 mol 44 Bảo toàn C: 2.2 + (C(R) + 1).1 = 8 → C(R) = 3 → Gốc R chứa 3 nguyên tử C → X là C3H5CHO → Đáp án B Câu 30: Gọi công thức của X là CxHyOzNt V 8,96 V 1,12 m 8,1 nCO2    0, 4 mol ;n N2    0,05 mol ; nH 2O    0, 45 mol 22, 4 22, 4 22, 4 22, 4 M 18 nC  nCO2  0, 4 mol  → Bảo toàn nguyên tố C, N, H có → nN  2nN2  2.0,05  0,1 mol  nH  2nH 2O  2.0, 45  0,9 mol

mX  mC  mN  mH 10,3  0, 4.12  0,1.14  0,9.1   0, 2 mol 16 16 Ta có x : y : z : t = 0,4 : 0,9 : 0,2 : 0,1 = 4 : 9 : 2 : 1 → công thức đơn giản nhất là C4H9O2N Vì X có số C < 5 → Công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất → Công thức phân tử của X là C4H9O2N  nO 

 NaOH X  H2N–CH(CH3)–COONa → X là H2N – CH(CH3) – COOCH3 → Đáp án A Câu 31:

 nC6 H12O6   2nCO2  C6 H10O5 n  Do đun dung dịch X thu được kết tủa nên trong X có Ca(HCO3)2

CO2  Ca  OH 2   CaCO3   H 2O 1 2CO2  Ca  OH 2   Ca ( HCO3 ) 2  2  t Ca ( HCO3 ) 2   CaCO3  CO2   H 2O  3 0

Bảo toàn nguyên tố C ta có: 550 100 nCO2  nCaCO3 1  2nCaCO3 3   2.  7,5 mol 100 100 1 100 125 125 H  81%  nC6 H10O5   nCO2 .   mC6 H10O5   162n.  750 n n 2n 81 27 n 27 n → Đáp án D Câu 32: Gọi CTPT của chất béo X là CxHyO6 14 ( PC WEB )


y y   t0 Cx H yO6   x   3  O2   xCO2  H 2O 4 2  

Áp dụng ĐLBT nguyên tố oxi ta có:

nO X   nOO2   nOCO2   nO H 2O   6nX  2nO2  2nCO2  nH 2O  nX 

2nCO2  nH 2O  2nO2 6 nCO2  nH 2O

 0,014 mol

0,098 k 8 k 1 k 1 → Trong X: 8 liên kết  = 3 liên kết  ở nhóm chức COO + 5 liên kết  ở gốc hiđrocacbon → X tác dụng với H2 theo tỉ lệ 1 : 5

Ta có: nX 

 0,014 

→ nH 2 = 5nX = 5.0,014 = 0,07 mol → mH 2 = 0,14 gam → Đáp án B Câu 33: mH 2SO4  100.39, 2%  39, 2 gam  nH 2SO4 

39, 2  0, 4 mol 98

MO + H2SO4 → MSO4 + H2O M(OH)2 + H2SO4 → MSO4 + 2H2O MCO3 + H2SO4 → MSO4 + CO2  + H2O nCO2 

1,12  0,05 mol 22, 4

→ mdung dịch = 24 + 100 – 0,05.44 = 121,8 gam → mMSO4 = 121,8.39,41% = 48 gam Bảo toàn nguyên tố S: → nMSO4  nH 2SO4  0,04 mol  M MSO4 

m 48   120  M X  120  96  24  M là Mg n 0, 4

→ Đáp án C Câu 34:   NO2 10,08l  O2   71,87 gam muoi clorua  Mg  t0   Sơ đồ: m gam :   N Cu  NO3 2   X   HCl:1,3 mol  0,05 mol Z :  2 ; d Z  5,7  He H2   H O   2

nMg  a mol 10,08 ; nNO2  nO2   0, 45 mol  22, 4 nCu NO3 2  b mol BTNT .O    nO trong X  6b  2.0, 45  6b  0,9 mol

15 ( PC WEB )


 x  y  0,05 nH 2  x mol   x  0,01   2 x  28 y  Ta có:  nN2  y mol  x  y  5,7.4  y  0,04 

Giả sử muối thu được gồm MgCl2 và CuCl2

m  95a  135b  71,87 a  0,397 Ta có hệ phương trình:  muoi  b  0, 253  BTNT .Cl : 2a  2b  1,3

 nH 2O  6.0, 253  0,9  0,618 mol Bảo toàn nguyên tố H: nHCl  2nH 2O  2nH 2  2.0,618  0,01.2  1, 256  0,13 mol → Muối thu được gồm MgCl2, CuCl2, NH4Cl Bảo toàn nguyên tố H: nHCl  4.nNH 4Cl  2.nH 2  2.nH 2O 3,08  12b mol 4 3,08  12b BTNT .Cl   nHCl  2.nMgCl2  2.nCuCl2  nNH 4Cl  2a  2b   1,3 mol 1 4 3,08  12b  71,87  2  mmuối = mMgCl2  mCuCl2  mNH 4Cl  95a  135b  53,5. 4 Từ (1) và (2) giải hệ phương trình ta có a = 0,39 mol; b = 0,25 mol. 1,3  4nNH 4Cl  2.0,01  2  6b  0,9   nNH 4Cl 

m  mMg  mCu NO3   0,39.24  0, 25.188  56,36 gam 2

→ Đáp án B Câu 35: M hh  18.2  36; nhh 

1,792  0,08 mol 22, 4

44  36 .100%  50%  nN2  nN2O  0,04 mol 44  28 Giả sử sau phản ứng thu được muối NH4NO3 % nN 2 

 3  Al : x mol  Al  N : 0,04 mol Quá trình:   1 mol HNO3   2   2  NH 4 NO3 : a mol  Mg : y mol  Mg  N 2O : 0,04 mol

mAl  mMg  27 x  24 y  7,8 1 Bảo toàn electron: 3x + 2y = 0,04.10 + 0,04.8 + 8a → 3x + 2y - 8a = 0,72 (2) Bảo toàn nguyên tố N: nHNO3 dư  1   3 x  2 y  2.0,04  2.0,04  2a   0,84  3 x  2 y  2a mol Dung dịch B + NaOH đến kết tủa không đổi: H+ + OH- → H2O NH 4 + OH- → NH3 + H2O Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2 Al3+ + 4OH- → [Al(OH)4]-

nNaOH  nHNO3 dư  nNH 4 NO3  2nMg 2  4nAl 3  1,03  0,84  3 x  2 y  2a  a  2 y  4 x  x  a  0,19  3 16 ( PC WEB )


 x  0, 2  Từ (1), (2), (3)   y  0,1 a  0,01  m muối(B) = mAl NO3   mMg  NO3   mNH 4 NO3  0, 2.213  0,1.148  0,01.80  58, 2 gam 3

2

→ Đáp án C Câu 36: Dung dịch Y làm quỳ tím hóa xanh → trong Y có OH→ H2O bị điện phân ở bên catot và bên anot Cl- đã điện phân hết Quá trình điện phân : Catot (-) Cu(NO3)2, KCl, H2O Anot (+) K+, Cu2+, H2O

Cl-, NO 3 , H2O

Cu2+ + 2e → Cu y → 2y → y H2O + 2e → H2 + 2OHa → 2a → a → 2a → Bảo toàn e : 2y + 2a = x (1)

2Cl- →Cl2 + 2e x → 0,5x → x

mdung dịch giảm = mCu  mH 2  mCl2  64 y  2a  71.0,5 x  2,755  2  Dung dịch Y chứa K+, NO 3 , OH- → Y tác dụng với AgNO3 dư tạo kết tủa Ag2O

 nAg2O  0,01 mol 2Ag+ + 2OH- → Ag2O↓ + H2O 0,02  0,01

 nOH   2a  0,02  a  0,01 mol (3) a  0,02 x 10  Từ (1), (2) và (3)   x  0,05   y 3  y  0,015  → Đáp án D Câu 37:  dd Y : NaAlO  Al2O3 2  0   NaOH du t Al  FexOy   hh X  Aldu   chat ran Z : Fe   Fe  m gam 0,672   H 2 : nH 2   0,03 mol 22, 4   H 2 SO4 Chất rắn Z  muối + SO2

2 0,03.2  0,02 mol  X tác dụng được với dung dịch NaOH tạo khí H2 → Al dư. nAl dư = .nH 2  3 3 CO2 + NaAlO2 + 2H2O → Al(OH)3↓ + NaHCO3 7,8  nAlOH    0,1 mol 3 78

17 ( PC WEB )


BTNT . Al   nAlban dau   2nAl2O3  nAl du   nAl (OH )3  0,1 mol

0,1  0,02  0,04 mol 2  nO ( Al2O3 )  0,04.3  0,12 mol  mO (oxit)  0,12.16  1,92 gam  nAl2O3 

nSO2 

2, 464  0,11 mol 22, 4

Giả sử dung dịch muối tạo thành chỉ có Fe2(SO4)3:

Fe  Fe3  3e x  3 x mol

S 6  2e  S 4 2.0,11  0,11 mol

BTe  3.x  2.0,11  x 

0, 22 1 1 0, 22 0,11 mol  nFe2  SO4   nFe  .  mol 3 3 2 2 3 3

0,11 .400  14,67 gam  15,6 gam 3 → muối thu được gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3.  mFe2  SO4   3

Fe  Fe 2  2e a 

S 6  2e  S 4 0, 22  0,11 mol

2a mol

Fe  Fe3  3e b 

3b mol

BTe   2a  3b  0, 22 a  0,05 mol   Ta có:  b mmuoi  152a  .400  15,6 b  0,04 mol  2

→nFe = 0,04 + 0,05 = 0,09 mol → m = mFe + mO (oxit) = 0,09.56 + 1,92 = 6,96 gam → Đáp án B Câu 38:

axetilen : 0,14 mol m gam      AgNO3 / NH 3  Ni ,t 0 hh X : vinyl axetilen : 0,1 mol   hh Y    H : 0, 2 mol  nhh Z  0,14 mol  2 nZ 

3,136  0,14 mol ; nBr2  0,12.1  0,12 mol 22, 4

 n   2n lk

nlk

C2 H 2

 3nC4 H 4  2.0,14  3.0,1  0,58 mol

sau phản ứng hiđro hóa

= 0,58 – 0,2 = 0,38 mol

Số mol khí có liên kết 3 đầu mạch phản ứng với AgNO3/NH3 (1): 0,14 + 0,1 – nZ = 0,14 + 0,1 – 0,14 = 0,1 mol Số mol liên kết π phản ứng với Br2 = 0,12 mol Vì 2nkhí (1) + nliên kết π trong Z = 0,1.2 + 0,12 = 0,32 mol ≠ 0,38 mol Trong 2 hợp chất phản ứng với AgNO3/NH3 có C4H4 dư

 nC4 H 4du  0,38  0,32  0,06 mol Vì:

n

khí còn lai

 0,1 mol 18

( PC WEB )


→ Khí còn lại là C2H2 (vì nếu là C4H6 thì Y không chứa tới 7 hiđrocacbon).  nC2 H 2  0,1  0,06  0,04 mol

 m  mC2 Ag2  mC4 H3 Ag  0,04.240  0,06.159  19,14 gam → Đáp án B Câu 39:

nCO2  0, 25 mol ; nH 2O  0,18 mol ; nAg 0,12 mol Áp dụng ĐLBTKL ta có: mT  mC  mH  mOtrong Z  6,88  0, 25.12  0,18.2  nOtrong Z .16

 nOtrong Z  0, 22 mol Do hỗn hợp E phản ứng tráng bạc → X là HCOOH và Y là RCOOH có k = 2

 X : HCOOH : a mol  Y : RCOOH : b mol T : HCOO  R ' OOCR : c mol  Áp dụng ĐLBTNT.O trong E ta có: 2a + 2b + 4c = 0,22 mol (1) X và T phản ứng tráng bạc thu được Ag theo tỉ lệ 1 : 2→ nAg = 2a+2c = 0,12 mol (2) Vì Y có k = 2 → T có k = 3 → b + 2c = nCO2 - nH 2O = 0,07 mol (3) Từ (1), (2), (3) ta có: a = 0,04 mol; b = 0,03 mol; c = 0,02 mol  X : CH 2O2 : 0,04 mol  → Áp dụng ĐLBTNT.C cho Z: 0,04 + 0,03n + 0,02m = 0,25 Y : Cn H 2 n2O2 : 0,03 mol T : C H O m  4 : 0,02 mol  m 2 m4 4  

→ 3n + 2m = 21 → n = 3; m = 6 → Y là CH2=CH-COOH; T là HCOOCH2CH2OOC-CH=CH2 HCOOH + KOH → HCOOK + H2O CH2=CH-COOH + KOH → CH2=CH-COOK + H2O 0

t HCOOCH2CH2OOC-CH=CH2 + KOH   HCOOK + CH2=CH-COOK + HOCH2CH2OH(Z) Áp dụng ĐLBTKL cho quá trình: mE + mKOH = m + mZ + mH2O 6,88 + 0,15.56 = m + 0,02.62 + 18. (0,04 + 0,03) → m = 12,78 gam → Đáp án C Câu 40:

CONH : x mol COONa : x mol    NaOH Quy đổi 0,8 mol M  CH 2 : y mol   NH 2 : x mol  67 x  16 x  14 y  305 1  H O : 0,8 mol CH : y mol  2  2 COOH : 0,5 x mol CONH : 0,5 x mol    HCl 0,4 mol M  CH 2 : 0,5 y mol    NH 3 Cl : 0,5 x mol  H O : 0, 4 mol CH : 0,5 y mol  2  2 45.0,5x + 52,5.0,5x + 14.0,5y = 174,25 (2) Từ (1) và (2) → x = 3, y = 4

nGlyNa  nAlaNa  nCONH  3 nGlyNa  2 Ta có:   97 nGlyNa  111nAlaNa  305 nAlaNa  1 19 ( PC WEB )


nX  nY  0,8 n  0, 2  X  3nX  4nY  nCONH  3 nY  0,6 +) X là Glya(Ala)3-a: 0,2 mol +) Y là Glyb(Ala)4-b: 0,6 mol → nGly = 0,2a + 0,6b = 2 → a = 1, b = 3 X là GlyAla2 (M = 217), Y là Gly3Ala (M = 260) 217.0, 2  %X  .100%  21,76%  22% 217.0, 2  260.0,6 → Đáp án D

20 ( PC WEB )


KHÓA TĂNG TỐC LUYỆN ĐỀ MÔN HÓA HỌC ĐỀ SỐ 13 Câu 1: Trong cây thuốc lá tự nhiên và khói thuốc lá có chứa hàm lượng cao một chất gây nghiện, thực tế là một amin với cấu tạo như sau:

Amin này làm tăng huyết áp và nhịp tim, có khả năng gây xơ vữa động mạnh vành và suy giảm trí nhớ. Tên gọi của amin là A. cafein. B. anilin. C. triolein. D. nicotin. Câu 2: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những tấm kim loại A. chì. B. kẽm. C. đồng. D. bạc. Câu 3: Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là A. glucozơ. B. amilozơ. C. amilopectin. D.saccarozơ. Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O. Biết X, Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X, Y là: A. Fe và I2. B. FeI3 và FeI2. C. FeI2 và I2. D. FeI3 và I2. Câu 5: Cho dãy các chất: metyl acrylat, triolein, saccarozơ, metylamin, Gly-Ala. Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là A.3. B.5. C.2. D. 4. Câu 6: Đun nóng etanol với axit sunfuric đặc để thu được khí etilen (sản phẩm chính) theo sơ đồ hình vẽ dưới đây.

Phát biểu nào sau đây là sai? A. Thí nghiệm trên chứng minh khả năng tách nước nội phân tử của etanol. B. Trong thí nghiệm trên có thể thay nước bằng dung dịch brom. C. Quá trình điều chế etilen như trên thường sinh ra lượng nhỏ đietyl ete. D. Axit sunfuric đặc đóng vai trò là chất xúc tác và chất hút nước. Câu 7: Cho các ch ất rắn: phenol, glucozơ, glyxin, axit oxalic được kí hi ệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một số tính chất vật lí và hóa học của chúng (ở điều kiện thường) được ghi lại ở bảng sau (Dấu – là không phản ứng hoặc không hiện tượng). 1 ( PC WEB )


Chất

Tính tan trong nước

Tiếp xúc với quì tím ẩm

Phản ứng tráng bạc

X

Dễ tan

–

–

Y

Ít tan

–

–

Z

Dễ tan

–

Ag 

T

Dễ tan

hồng

–

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. phenol, glucozơ, glyxin, axit oxalic. B. glyxin, axit oxalic, phenol, glucozơ. C. axit oxalic, phenol, glyxin, glucozơ D. glyxin, phenol, glucozơ, axit oxalic Câu 8: Cho các polime sau: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, cao su buna-S, poli (vinyl clorua), tơ nitron, poli (vinyl axetat), nhựa novolac. Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 9: Nguyên tố X được mệnh danh là “nguyên tố của tư duy” vì có trong cấu trúc tinh vi của não bộ và nơron thần kinh, có liên hệ với lượng “chất xám” của con người. Ngoài ra, X còn là nguyên tố quan trọng cấu thành xương và cơ. Nguyên tố X là A. Nitơ B. Iot C. Photpho D. Oxi Câu 10: Tên gọi của hợp chất CH3-CH-CH=CH2 là: C2H5 A. 2-etylbut-3-en. B. 3-metylpent-1-en. C. 3-etylbut-1-en. D. 3-metylpent-4-en. Câu 11: Hai dung dịch nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) đều thu được kết tủa khi các phản ứng kết thúc? A. NaHCO3 và AlCl3. B. ZnSO4 và MgSO4 C. FeCl2 và Ca(HCO3)2. D. Na2CrO4 và CrCl3 Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Crom là kim loại cứng nhất trong các kim loại. B. Crom(VI) oxit là oxit axit và có tính oxi hóa mạnh. C. Hợp chất crom(III) chỉ thể hiện tính oxi hoá. D. Crom tác dụng với khí clo tạo ra muối crom(III). Câu 13: Phản ứng nào sau đây giải thích cho hiện tượng “nước chảy, đá mòn” và hiện tượng “xâm thực” của nước mưa vào các phiến đá vôi? A. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O B. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D. CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl Câu 14. Công thức nào dưới đây biểu diễn một chất béo? A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5. C. (C17H33COO)2C3H5(OH). D. (C17H33COO)C3H5(OH)2. Câu 15: C4H6O có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3? A. 6. B. 3. C. 4. D. 7. Câu 16: Hiđrocacbon nào sau đây khi tham gia phản ứng cộng HX (X là OH, Br,…) không tạo ra hỗn hợp sản phẩm? A. propen. B. buta–1,3–đien. C. but–2–en. D. but–1–en.

2 ( PC WEB )


Câu 17: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3. Công thức của X, Y lần lượt là A. CH3COOH, HOCH2CHO. B. HCOOCH3, HOCH2CHO. C. HCOOCH3, CH3COOH. D. HOCH2CHO, CH3COOH. Câu 18: Cho các phát biểu sau: (1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim. (2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng. (3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu. (4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure (5) Protein đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc đun nóng. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 19: Este X no, mạch hở, phân tử có chứa hai liên kết π. Công thức phân tử của X có dạng là A. CnH2nO2. B. CnH2n–2O2. C. CnH2n–2O4. D. CnH2n–4O4. Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; GlyAla và tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu N, đầu C của A lần lượt là A. Gly, Val. B. Ala, Val. C. Gly, Gly. D. Ala, Gly. Câu 21: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và ancol Z. Biết dung dịch của Z hoà tan được Cu(OH)2 tạo thành màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOCH2CH2OOCCH3. B. HCOOCH2CH2CH2OOCH. C. CH3COOCH2CH2OOCCH3. D. HCOOCH2CH(CH3)OOCH. Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm khi sục chất khí tới dư vào dung dịch tương ứng ở điều kiện thường: (a) CO2 vào Ca(OH)2; (b) CO2 vào Na2SiO3; (c) CO2 vào NaAlO2; (d) H2S vào Pb(NO3)2; (e) Cl2 vào AgNO3; (g) NH3 vào CuSO4. Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm có tạo thành chất kết tủa là A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. Câu 23: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (3) Na2SO4 + BaCl2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (3), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6). Câu 24: Cho từng hỗn hợp sau vào dung dịch NaOH loãng, nóng, dư: (a) ZnO và Na2O; (b) Al(OH)3 và Al; (c) NaH2PO4 và CaCl2; (d) Na và Al. Trường hợp có chất không tan khi kết thúc phản ứng là A. (d). B. (c). C. (a). D. (b).

3 ( PC WEB )


Câu 25: Cho hỗn hợp gồm chất X, Y có công thức phân tử lần lượt là C2H7NO2 và C3H9NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được V lít hỗn hợp khí Z gồm 2 khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch T chứa một chất tan duy nhất. T tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành 4,32 gam Ag. Giá trị của V là A. 1,792 L. B. 1,344 L. C. 0,448 L. D. 2,688L. Câu 26: Cho một hỗn hợp gồm có 1,12 gam Fe và 0,48 gam Mg tác d ụng vớ i 500 mL dung dịch CuSO4. Phản ứng thực hiện xong, người ta thu được kim loại có khối lượng 2,44 gam. Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng. A. 0,020 M. B. 0,050 M. C. 0,025 M. D. 0,080 M. Câu 27: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là A. 0,090 mol. B. 0,120 mol. C. 0,095 mol. D. 0,060 mol. Câu 28: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp nhau thành hai phần bằng nhau: - Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 3,78 gam H2O. - Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở140oC tạo thành 1,575 gam hỗn hợp ba ete. Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,49 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là A. 50,00% và 66,67%. B. 20,00% và 40,00%. C. 25,00% và 33,33%. D. 25,00% và 30,00%. Câu 29: Cho dung dịch X chứa 0,2 mol Al3+, 0,4 mol Mg2+, 0,4 mol NO3 , x mol Cl-, y mol Cu2+ - Khi cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 172,2 gam kết tủa. - Khi cho 1,7 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A. 25,3 gam B. 20,4 gam C. 40,8 gam D. 48,6 gam Câu 30: Cho 5,54 gam hỗn hợp M gồm Fe3O4, CuO và Al. Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm xong (hiệu suất 100%) thu được chất rắn A. Nếu hòa tan A trong dung dịch HCl thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Nếu hòa tan A trong dung dịch NaOH dư thì sau phản ứng xong còn lại 2,96 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng chất có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong A là A. 23,100%. B. 9,747%. C. 30,325%. D. 10,364% Câu 31: Hỗn hợp X gồm một ankin, một ankan (số mol ankin bằng số mol ankan), một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y và Z là đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên cần 174,72 lít O2 (đktc), thu được N2, CO2 và 133,2 gam nước. Chất Y là A. metylamin. B. etylamin. C. propylamin. D. butylamin. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch Y có nồng độ 25,0841%. Cô cạn dung dịch Y, thu được 59,6 gam muối khan. Giá trị của m là A. 46,6. B. 37,6. C. 18,2. D. 36,4. Câu 33: Nung nóng hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3 sau một thời gian thu được 28,33 gam chất rắn Y gồm 5 chất. Toàn bộ Y tác dụng tối đa 1,2 mol HCl đặc thu được khí Cl2 và dung dịch Z. Cho toàn bộ Z tác dụng với AgNO3 dư thu được 66,01 gam kết tủa. Thành phần % khối lượng KMnO4 trong X gần với giá trị nào. A. 40%. B. 50%. C. 60%. D. 70%. 4 ( PC WEB )


Câu 34: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), H2 (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 9,7 mol AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là: A. 91,8. B. 75,9. C. 76,1. D. 92,0. Câu 35: Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng 620 mL dung dịch HNO3 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp khí X (gồm hai khí) và dung dịch Y chứa 8m gam muối. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thấy có 25,84 gam NaOH phản ứng. Hai khí trong X là cặp khí nào sau đây? A. NO và NO2. B. NO và H2. C. NO và N2O. D. N2O và N2. Câu 36: Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và hợp chất B có công thức phân tử là C4H9NO2. Lấy 0,09 mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol etylic và a mol muối của glyxin, b mol muối của alanin. Nếu đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được N2 và 96,975 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Giá trị a : b gần nhất với A. 0,50. B. 0,76. C. 1,30. D. 2,60. Câu 37: Đun hỗn hợp glixerol và axit cacboxylic X (phân tử có mạch cacbon không phân nhánh và chỉ chứa nhóm chức –COOH) với xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,80 gam Y bằng O2, thu được 6,16 gam CO2 và 1,80 gam H2O. Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 10. B. Y không có phản ứng tráng bạc. C. Y có khả năng phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. D. X có đồng phân hình học. Câu 38: X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa hai liên kết π, Z là ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần vừa đủ 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch. Nếu cho m gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (dư, đun nóng) thì thu được bao nhiêu gam muối? A. 11,0 gam. B. 12,9 gam. C. 25,3 gam. D. 10,1 gam. Câu 39: Điện phân 400 mL (không đổi) dung dịch gồm CuSO4, HCl và NaCl 0,04M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện bằng 1,93A. Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân được biểu diễn dưới đây.

5 ( PC WEB )


Giá trị của t trên đồ thị là A. 3600. B. 1200. C. 3000 D. 1800 Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 18,725 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe(NO3)2 và Zn vào 520 mL dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y chứa 32,845 gam chất tan và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí Z g ồm N2O, NO, H2 có tỉ khối so với hiđro là 10,8. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y ở trên thu được 0,112 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 78,94 gam kết tủa. Thành phần phần trăm số mol Fe(NO3)2 trong X là: A. 24,03 %. B. 50,33 %. C. 25,63 %. D. 12,50 %.

6 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI

1. D

2. B

3. C

4. C

5. D

6. B

7. D

8. B

9. C

10. B

11. C

12. C

13. C

14. B

15. D

16. C

17. D

18. A

19. C

20. A

21. D

22. B

23. A

24. B

25. C

26. B

27. C

28. A

29. C

30. B

31. A

32. A

33. C

34. D

35. C

36. C

37. A

38. D

39. C

40. D

Câu 1: Amin đó là nicotin (sách giáo khoa 12 cơ bản trang 195) → Đáp án D Câu 2: Bảo vệ kim loại bằng phương pháp điện hóa: Gắn kim loại cần bảo vệ (Fe) với một kim loại mạnh hơn (Zn) để kim loại đó bị ăn mòn thay. → Đáp án B Câu 3: Tinh bột = Amilozơ (mạch không phân nhánh) + Amilopectin (mạch phân nhánh). Y là amilopectin → Đáp án C Câu 4: Vì Fe3+ có tính oxi hóa mạnh và I- có tính khử mạnh nên xảy ra phản ứng: 2Fe3+ + 2I-  2Fe2+ + I2 Fe3O4 + 8HI  3FeI2 + I2 + 4H2O Đáp án C Câu 5: Các chất bị thủy phân gồm: metyl acrylat, triolein, saccarozơ, Gly-Ala 

H CH2=CHCOOCH3 + H2O  CH2=CHCOOH + CH3OH 

H (C17H33COO)3C3H5 + 3H2O  3C17H33COOH + C3H5(OH)3 

H C12H22O11 + H2O  C6H12O6 + C6H12O6 

H Gly-Ala + H2O  Gly + Ala Metylamin tác dụng với dung dịch axit, không bị thủy phân trong môi trường axit. Đáp án D Câu 6: Khí etilen được điều chế và được thu theo phương pháp dời nước nhằm hòa tan các khí tạo chất (khí sunfurơ, đietyl ete). 2 4   CH2=CH2 + H2O C2H5OH  to

H SO đ

B. sai: Dung dịch nước brom sẽ giữ lại khí etilen, không thu được khí này: CH2 = CH2 + Br2 → CH2Br – CH2Br C. đúng: Nhiệt độ đèn cồn thường không thể ổn định, thường sinh ra đietyl ete: 2 4   C2H5-O- C2H5 + H2O 2C2H5OH  to

H SO đ

D. đúng Đáp án B 7 ( PC WEB )


Câu 7: Y là phenol (ít tan trong nước ở điều kiện thường) T là axit oxalic (làm quì tím ẩm chuyển màu hồng) Z là glucozơ (có phản ứng tráng bạc); X là glyxin → Đáp án D Câu 8: Tơ tằm : Tơ tằm là 1 loại protein thiên nhiên được cấu tạo từ các aminoaxit → có O Tơ visco : Là tơ bán tổng hợp (nhân tạo) là sản phẩm của xenlulozơ với CS2 và NaOH → có O Tơ axetat: Được tổng hợp từ xenlulozơ và anhiđrit axetic → Có O. Tơ nitron:

Cao su buna-S:

Poli (vinyl clorua):

Poli (vinyl axetat): Nhựa novolac: Đun nóng hỗn hợp HCHO với C6H5OH dư có xúc tác axit → Có O.  Có 5 polime có nguyên tố oxi trong phân tử: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, poli (vinyl axetat), nhựa novolac Đáp án B Câu 9: Photpho chính là nguyên tố của tư duy. Lưu ý: Có thể chọn nhầm iot nếu không để ý đến dữ kiện “là nguyên tố quan trọng cấu thành xương và cơ” Đáp án C Câu 10:

 3-metylpent-1-en → Đáp án B Câu 11: Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3 đều lưỡng tính và tan khi cho NaOH dư: Loại A, B, D. FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2  + 2NaCl Ca(HCO3)2 + 2NaOH  CaCO3  + Na2CO3 + 2H2O Đáp án C Câu 12: A. đúng: Crom là kim loại có độ cứng bằng 8,5 (kim cương = 10), là kim loại cứng nhất. B. đúng: CrO3 vừa là oxit axit, vừa là chất oxi hóa mạnh (tương tự SO3). C. sai: Hợp chất crom(III) có khả năng hiện tính khử để biến thành hợp chất crom(VI): 8 ( PC WEB )


3

6

2 Na Cr O2  3Br2  8 NaOH  2 Na2 Cr O4  6 NaBr  4 H 2O o

t  2CrCl3 D. đúng: 2Cr + 3Cl2  Đáp án C Câu 13: “Xâm thực” là hiện tượng đá vôi bị ăn mòn bởi nước mưa có hòa tan CO2: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Đáp án C Câu 14: Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. A. sai vì chứa gốc của axit C2H5COOH, không phải axit béo; C, D sai vì không phải là trieste (tức este ba chức). Đáp án B Câu 15: 4.2  6  2 2 C4H6O phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 và kC4 H 6O  2  C4H6O là ancol hoặc ete không no, có liên kết ba ở đầu mạch hoặc là anđehit không no, có 1 liên kết đôi C = C Có 7 đồng phân thỏa mãn điều kiện đề bài:

CH  C  CH 2  CH 2  OH

CH2=CH-CH2-CHO

CH  C  CH  OH   CH 3

CH3-CH=CH-CHO

CH  C  CH 2  O  CH 3

CH2=C(CH3)-CHO

CH  C  O  CH 2  CH 3 → Đáp án D Câu 16: H X  CH3-CH(X)-CH3 + CH3-CH2-CH2-X A. CH3-CH=CH2  H X  CH3-CH=CH-CH2-X + CH3-CH(X)-CH=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2  H X  CH3-CH(X)-CH2-CH3 C. CH3-CH=CH-CH3  H X  CH3-CH(X)-CH2-CH3 + CH2(X)-CH2-CH2-CH3 D. CH2=CH-CH2-CH3  → Đáp án C Câu 17: 2.2  2  4 k  v  1 2 + X tác dụng với Na → X có nhóm –OH X tham gia phản ứng tráng bạc → có nhóm –CHO  X là HOCH2CHO

1 H2 2 HOCH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → HOCH2COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag + Y tác dụng với Na, CaCO3 → Y là axit CH3COOH HOCH2CHO + Na → NaOCH2CHO +

9 ( PC WEB )


1 H2 2 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + H2O + CO2↑ → Đáp án D Câu 18: (1) Đúng vì tính chất hóa học của protein (SGK 12 cơ bản – trang 53). (2) Đúng vì tính chất hoá học của protein (SGK 12 nâng cao – trang 73) (3) Đúng vì cấu tạo phân tử của protein (SGK 12 nâng cao – trang 72) (4) Đúng vì tính chất hóa học của protein (SGK 12 cơ bản – trang 53). (5) Đúng vì tính chất vật lí của protein (SGK 12 cơ bản – trang 53). → Số phát biểu đúng là 5 → Đáp án A Câu 19: X là este no, có chứa 2 liên kết π trong phân tử → X có 2 nhóm COO và có k = 2  Công thức tổng quát của X là CnH2n-2O4 Đáp án C Câu 20: Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin → Trong A có chứa 3 gốc Gly, 1 gốc Ala và 1 gốc Val. Từ tripeptit Gly-Gly-Val → A còn thiếu 1 gốc Gly và 1 gốc Ala. Ngoài ra còn đipetit Gly–Ala → Công thức cấu tạo của A là Gly-Ala-Gly-Gly-Val  Amino axit đầu N và đầu C của A lần lượt là Gly và Val. Đáp án A Câu 21: C5H8O4 + NaOH → 1 muối Y + ancol Z (có 2 nhóm –OH liền kề) A. HCOOCH2CH2OOCCH3 + 2NaOH → 2HCOONa + CH3COONa + HOCH2CH2OH (Loại A vì tạo thành hai muối). B. HCOOCH2CH2CH2OOCH + 2NaOH → 2HCOONa + HOCH2CH2CH2OH (Loại B vì tạo thành ancol có hai nhóm –OH xa nhau) C. Loại vì có chứa 6 nguyên tử cacbon. D. HCOOCH2CH(CH3)OOCH + 2NaOH → 2HCOONa + HOCH2CH(OH)CH3 → Đáp án D Câu 22: (a) CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 CH3COOH + Na → CH3COONa +

(b) Na2SiO3 + 2CO2 + 2H2O  H2SiO3  + 2NaHCO3

(*)

(c) NaAlO2 + CO2 + 2H2O  Al(OH)3  + NaHCO3

(*)

(d) H2S + Pb(NO3)2  PbS  + 2HNO3 (e) Cl2 + H2O  HCl + HClO

(*)

HCl + AgNO3  AgCl  + HNO3 (g) CuSO4 + 2NH3 + 2H2O  Cu(OH)2 + (NH4)2SO4 Cu(OH)2 + 4NH3  [Cu(NH3)4](OH)2

(*)

10 ( PC WEB )


Đáp án B Câu 23: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2  2NH4Cl + BaSO4  Phương trình ion rút gọn: Ba 2   SO42  BaSO4  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2  Cu(NO3)2 + BaSO4  Phương trình ion rút gọn: Ba 2   SO42  BaSO4  (3) Na2SO4 + BaCl2  2NaCl + BaSO4  Phương trình ion rút gọn: Ba 2   SO42  BaSO4  (4) H2SO4 + BaSO3  BaSO4  + SO2  + H2O Phương trình ion rút gọn: BaSO3 + 2H+ + SO42  BaSO4  + SO2  + H2O (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4  + 2NH3  + 2H2O Phương trình ion rút gọn: 2NH 4 + SO42 +Ba2+ + 2OH-  BaSO4 + 2NH3  + 2H2O (6) Fe2(SO4)3 + 3Ba(NO3)2  2Fe(NO3)3 + 3BaSO4  Phương trình ion rút gọn: Ba 2   SO42  BaSO4 

 Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: (1), (2), (3) , (6). Ba 2   SO42  BaSO4 

Đáp án A Câu 24: (a) Na2O + H2O  2NaOH ZnO + 2NaOH  Na2ZnO2 + H2O (b) Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

3 H2 2 (c) NaH2PO4 + 2NaOH  Na3PO4 + H2O 2Na3PO4 + 3CaCl2  Ca3(PO4)2 + 6NaCl Al + NaOH + H2O  NaAlO2 +

(d) Na + H2O  NaOH +

1 H2 2

Al + NaOH + H2O  NaAlO2 +

3 H2 2

→ Đáp án B Câu 25: 4,32 nAg   0, 04mol 108 X, Y + NaOH → hỗn hợp khí Z + dung dịch T  X, Y là muối amoni của axit cacboxylic  AgNO3 / NH 3  Ag  T có HCOONa Mặt khác T  → X là HCOONH3CH3 và Y là HCOONH3C2H5 Gọi số mol của HCOONH3CH3 và HCOONH3C2H5 lần lượt là x, y mol

HCOONH3CH3 + NaOH  HCOONa + CH3NH2  + H2O 11 ( PC WEB )


x

x

x

HCOONH3C2H5 + NaOH  HCOONa + C2H5NH2  + H2O   y y y  AgNO3 / NH 3  2Ag HCOONa   0,02 0,04 mol Mặt khác nZ = x + y  nZ =0,02mol  V = n.22,4 = 0,02.22,4 = 0,448 (L) → Đáp án C Câu 26: 1,12 0, 48 nFe   0, 02mol ; nMg   0, 02 mol 56 24 Mg + CuSO4  MgSO4 + Cu 0,02  0,02 0,02 Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu x  x x Áp dụng tăng giảm khối lượng ta có: (0,02 + x).64 – 0,48 – 56x = 2,44 – 0,48 – 1,12  x = 0,005 mol

nCuSO4 = 0,025 mol  CM 

0, 025 = 0,05 M 0,5

Đáp án B Câu 27: nsaccarozơ phản ứng = 0,02.75% = 0,015 mol; nmantozơ phản ứng = 0,01.75% = 0,0075 mol 

o

H ,t  C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ) C12H22O11 (saccarozơ) + H2O    0,015 0,015 0,015 

o

H ,t  2C6H12O6 (glucozơ) C12H22O11 (mantozơ) + H2O   0,0075 0,015 Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3  glucozơ, fructozơ và mantozơ (dư) phản ứng nglucozơ = 0,015 + 0,015 = 0,03 mol; nfructozơ = 0,015 mol; nmantozơ dư = 0,01 – 0,0075 = 0,0025 mol Phương trình hóa học:

C5H11O5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  C5H11O5COONH4 + 2Ag  + 2NH4NO3 C11H21O10CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  C11H21O10COONH4 + 2Ag  + 2NH4NO3  nAg = 2(nglucozơ + nfructozơ + nmantozơ dư) = 2.(0,03 + 0,015 + 0,0025) = 0,095 mol Đáp án C Câu 28: Phần 1: nCO2 < nH2O → Ancol no, đơn chức, mạch hở → nancol = 0,06 mol 0,15  2,5  Hai ancol: C2H5OH và C3H7OH. → Số nguyên tử C trung bình: C  0, 06  nC2 H5OH  nC3 H 7OH  0, 03mol

Phần 2: Quy đổi hỗn hợp ete về C2H5OC2H5: x mol; C3H7OC3H7: y mol 12 ( PC WEB )


 x  y  0, 0175  x  0, 0075   Hiệu suất lần lượt là: 50% và 66,67%  74 x  102 y  1,575  y  0, 01 → Đáp án A Câu 29: X + AgNO3 Ag+ + Cl-  AgCl

nAgCl 

172, 2  1, 2mol  nCl   1, 2mol 143,5

Áp dụng định luật BTĐT: nCu 2 

1, 2  0, 4  0, 2.3  0, 4.2  0,1mol 2

X + NaOH: nNaOH = 1,7.1 = 1,7 mol Mg2+ + 2OH-  Mg(OH)2 (1) 0,4  0,8  0,4 2+ Cu + 2OH  Cu(OH)2 (2) 0,1  0,2  0,1 Al3+ + 3OH-  Al(OH)3 (3) 0,2  0,6  0,2 nNaOH (1+2+3) = 0,8 + 0,2 + 0,6 = 1,6 mol < 1,7 mol → Xảy ra phản ứng

Al  OH 3  OH   AlO2  2 H 2O 0,2

0,1

 Mg  OH 2 : 0, 4mol  → Kết tủa thu được gồm Cu  OH 2 : 0,1mol   Al  OH 3 : 0, 2  0,1  0,1mol

→ mkết tủa = 0,4.58 + 0,1.98 + 0,1.78 = 40,8 gam → Đáp án C Câu 30: Phản ứng nhiệt nhôm: o

t  4Al2O3 + 9Fe (1) 8Al + 3Fe3O4  o

t  Al2O3 + 3Cu 2Al + 3CuO  (2) TH1: Al hết → trong A chỉ có Fe sinh ra khí khi tác dụng với HCl

nH 2 = 0,06 mol  nFe = 0,06 mol

Bảo toàn nguyên tố Fe : nFe3O4 

nFe  0, 02 mol  mFe3O4  4, 64 gam 3

8 4  nAl  nFe3O4  mol 3 75 4  mAl  .27  1, 44 gam  mFe3O4  mAl  6, 08 gam  mM  5,54 gam (vô lí) 75 TH2: Al dư → Fe3O4 và CuO hết → hỗn hợp A chứa Fe, Cu, Al2O3 và Al dư Gọi nAl dư = x mol, nFe = y mol và nCu = z mol có trong hỗn hợp A

13 ( PC WEB )


4nFe nCu 4 y z    9 3 9 3 Bảo toàn khối lượng : mM = mA = 5,54 gam Theo (1) và (2): nAl2O3 

 4y z   27 x  56 y  64 z  102.     5,54  3  9 3

Bảo toàn e : 2nH 2  3nAl  2nFe  2.0, 06  3 x  2 y  4  2,96 gam chất rắn gồm Fe và Cu không phản ứng → 56y + 64z = 2,96 (5)  x  0, 02 0, 02.27  Từ (3), (4), (5)   y  0, 03  %mAl  .100%  9, 747% 5,54  z  0, 02 

→ Đáp án B Câu 31: 174, 72 133, 2 nO2   7,8mol ; nH 2O   7, 4mol 22, 4 18 Bảo toàn nguyên tố O ta có: 2nCO2  2nO2  nH 2O  2.7,8  7, 4  8, 2mol  nCO2  4,1mol Ta có: khi đốt cháy anken: nCO2  nH 2O Khi đốt cháy ankin và ankan (số mol ankin bằng số mol ankan): nCO2  nH 2O Khi đốt cháy amin no, đơn chức, mạch hở: na min  Số nguyên tử C trung bình của hỗn hợp amin là:

nH 2O  nCO2 1,5

7, 4  4,1  2, 2mol 1,5

4,1  1,86 2, 2

 Hai amin là CH5N và C2H7N → Y là CH3NH2 (metylamin) → Đáp án A Câu 32: K K O  KCl  2   HCl  CO2 , H 2 X: m gam  KOH   KHCO  3  H 2O   K 2CO3 Hai khí thu được là CO2 và H2 30  2 6, 72 .100%  66, 67%  0,3mol ; Mkhí = 15.2 = 30  %nCO2  nhỗn hợp = 22, 4 44  2  nCO2  0, 2mol  nH 2  0,3  0, 2  0,1mol

Muối khan thu được là KCl  nKCl 

59, 6  0,8mol 74,5

BTNT clo  nHCl = 0,8 mol  mdung dịch HCl =

C % KCl  25, 0841% 

0,8.36,5  200 gam 0,146

59, 6 .100%  25, 0841%  m  46, 6 gam m  200  0, 2.44  0,1.2

Đáp án A 14 ( PC WEB )


Câu 33:

  KMnO4   KCl ( x  y )mol   K MnO   2 4 AgNO3    AgCl    Z :  MnCl2 ( x mol )   HCl     KMnO4 ( x mol ) Y :  MnO2  1,2 mol mg     H 2O KClO 3  KClO3 ( y mol )   Cl  2   KCl  O2

nAgCl 

66, 01  0, 46mol 143,5

Mn 7  5e  Mn 2 x  5x 5

2O 2

 8x+6y-1,2

4x+3y-0,6

Cl  6e  Cl

y  6y

2Cl

4e 1

 O2 

2e  2 

 Cl2 

1,2-3x

1,2-3x

Ag   Cl   AgCl

2 H   O 2   H 2O

nAgCl  3 x  y  0, 46mol * BTNT H: nH 2O 

1 n   0, 6mol 2 H

BTNT Cl: y  1, 2  nCl   2  nAgCl  y  1, 2  nCl   2  3 x  y  nCl   2  1, 2  3 x BTNT O: 4 x  3 y  nO (1)  nH 2O  nO (1)  4 x  3 y – 0, 6 BTKL  158 x  122,5 y  28,33  32.

4 x  3 y – 0, 6  94 x  74,5 y  18, 73 ** 2

Từ (*) và (**)  x = 0,12; y = 0,1  mKMnO4  0,12.158  18,96 gam; mKClO3  0,1.122,5  12, 25 gam  mX  mKMnO4  mKClO3  18,96  12, 25 =31,21gam

 % KMnO4 

18,96 .100%  60, 75% 31, 21

Đáp án C Câu 34: Hỗn hợp có: CH≡CH (0,5 mol); CH≡C−CH=CH2 (0,4 mol); H2 (0,65 mol)

  nhon hop  0,5  0, 4  0, 65  1,55   nlk   0,5.2  0, 4.3  2, 2 mol  nH 2 (phản ứng) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: mX = mhỗn hợp đầu  mX = 26.0,5 + 52.0,4 + 2.0,65 = 35,1 gam nhỗn hợp X =

35,1  0,9mol 19,5.2

Số mol khí giảm đi: 1,55 - 0,9 = 0,65 mol  nH 2 (phản ứng) = 0,65mol → H2 phản ứng hết Hỗn hợp X có khả năng cộng tối đa với 2,2 - 0,65 = 1,55 mol H2 15 ( PC WEB )


10, 08   0, 45mol hon hopY : nY  22, 4 0,9 mol X   hon hop Z : n  0, 45mol  Z

Trong đó hỗn hợp Y cộng tối đa 0,55 mol Br2 => Hỗn hợp Z cộng tối đa 1,55 - 0,55 = 1 mol H2 Đặt a, b, c là số mol CH≡CH, CH≡C−CH=CH2 và CH≡C−CH2−CH3 a  b  c  0, 45 a  0, 25 CAg  CAg  0, 25mol     2a  b  c  0, 7  b  0,1  CAg  C  CH  CH 2  0,1mol  2a  3b  2c  1 c  0,1    CAg  C  CH 2  CH 3  0,1mol 

 m = 0,25.240 + 0,1.159 + 0,1.161 = 92,0 gam Đáp án D Câu 35: Sơ đồ phản ứng 1:  Al ( NO3 )3 .... Al  HNO3    X   H 2O ....  NH 4 NO3 mAl ( NO3 )3  mNH 4 NO3  8m  213.

m m  mNH 4 NO3  8m  mNH 4 NO3  gam 27 9

Sơ đồ phản ứng 2:

 Al ( NO3 )3 : a  Al ( NO3 )3  NaOH  NaAlO2  3 NaNO3  2 H 2O  NaOH    NH 4 NO3 : b  NH 4 NO3  NaOH  NaNO3  NH 3  H 2O 25,84 m m  0, 646mol  4.   0, 646  m  4,32 40 27 9.80 4,32  nNH 4 NO3   0, 006mol 9.80 Bảo toàn nguyên tố hiđro: 0, 62  4.0, 006 nHNO3  4nNH 4 NO3  2nH 2O  nH 2O   0, 298mol 2 Bảo toàn nguyên tố nitơ: nNaOH 

nHNO3  3nAl ( NO3 )3  2nNH 4 NO3  nN  X   nN  X   0, 62  3.0,16  2.0, 006  0,128mol Bảo toàn nguyên tố oxi: 3nHNO3  9nAl ( NO3 )3  3nNH 4 NO3  nO X   nH 2O  nO X   3.0, 62  9.0,16  3.0, 006  0, 298  0,104mol

nN 0,128 16    1; 2  nO 0,104 13

Lập bảng đánh giá như sau: NO và NO2

NO và N2O

1 nN  1 2 nO

1

nN 2 nO

N2O và N2 2

nN  nO

Hai khí trong X là NO và N2O → Đáp án C Câu 36: 16 ( PC WEB )


A + NaOH → muối + H2O C4H9NO2 (B) + NaOH → muối + C2H5OH  B là H2NCH2COOC2H5 Gọi số mol của A và B lần lượt là x và y mol

 x  y  0, 09  x  0, 03mol   5 x  y  0, 21  y  0, 06mol Quy đổi 0,09 mol X thành : C2H3ON : 0,15 mol (bảo toàn nguyên tử N: nN = 5nA) ; H2O (0,03 mol) ; CH2 (z mol) và C4H9NO2 (0,06 mol)  0,09 mol X có mX = 57.0,15 + 0,03.18 + 14z + 0,06.103 = 15,27 + 14z Đốt cháy 0,09 mol X có : mCO2 = 44.(0,15.2 + z + 0,06.4) = 23,76 + 44z

mH 2O  18.(0,15.1,5 + 0,03 + z + 0,06.4,5) = 9,45 + 18z Khi đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp X :

mX 41,325  mCO2  mH 2O 96,975

 96,975.(15,27 + 14z) = 23,76 + 44z + 9,45 + 18z → z = 0,09 Bảo toàn nguyên tố Na : a + b = 0,21 (1) Bảo toàn nguyên tố C : nC trong A + nC trong B = 2nglyxin + 3nalanin + nC (ancol etylic)  0,15.2 + 0,09 + 0,06.4 = 2a + 3b – 0,06.2  2a + 3b = 0,51 (2)

a  0,12 Từ (1) và (2) →   a :b  4:3 b  0, 09 → Đáp án C Câu 37: + Tìm công thức phân tử của Y ở dạng CxHyOz nH  2nH 2O  0, 20mol ; nC  nCO2  0,14mol ; nO 

3,8  0, 2.0,1  0,14.12  0,12mol 16

x : y : z  nC : nH : nO  0,14 : 0, 20 : 0,12  7 : 10 : 6  Y: C7H10O6 + Khả năng 1 (Y chứa một chức este): Y tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 nên ngoài chức este thì Y còn phải chứa một nhóm cacboxyl –COOH. Công thức cấu tạo của Y có dạng: HOOC–R–COO–CH2–CH(OH)–CH2OH. Từ công thức phân tử của Y suy ra R là –CH=CHX = HOOC-CH = CH-COOH (C4H4O4) Y = HOOC-CH = CH-COO-CH2-CH(OH)-CH2OH (C7H10O6) Tổng số nguyên tử hiđro của X và Y bằng 14 nên phát biểu A là sai. + Khả năng 2 (Y chứa hai chức este): Y mạch hở nên axit cacboxylic X đơn chức, khi đó glixerol còn một nhóm –OH chưa bị este hóa nên Y phải chứa 5 nguyên tử oxi → Loại. (Y tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 nên không xét khả năng chứa 3 chức este). → Đáp án A. Câu 38: Gọi công thức: X, Y = CnH2n-1COOH (n > 2); Z = CmH2m(OH)2 và T = (CnH2n-1COO)2CmH2m. 17 ( PC WEB )


45,1 19,8  1, 025 mol ; nH 2O   1,1mol 44 18 + Sơ đồ phản ứng 1 (Đốt cháy E): nCO2 

Cn H 2 n –1COOH : x CO2 :  n  1 x  my   2n  m  2  z   to  O2   Cm H 2 m  OH 2 : y   H 2O :  nx   m  1 y   2n  m  1 z   Cn H 2 n 1COO 2 Cm H 2 m : z Theo bài: nH 2O  nCO2  1,1  1, 025  0, 075 mol  x + y - 3z = 0,075 Bảo toàn nguyên tố oxi: nO E   2.1, 025  1,1  2.

28,56  0, 6  2x + 2y + 4z = 0,6 22, 4

+ Sơ đồ phản ứng 2 (E tác dụng với Br2): Chỉ X, Y và T phản ứng CnH2n-1COOH + Br2  CnH2n-1Br2COOH (CnH2n-1COO)2CmH2m + 2Br2  (CnH2n-1Br2COO)2CmH2m Theo bài: nBr2 

16  0,1mol  x + 2z = 0,1 160

 x  y  3 z  0, 075  x  0, 05    2 x  2 y  4 z  0, 6   y  0, 2  x  2 z  0,1  z  0, 025  

nCO2  (n + 1).0,05 + m.0,2 + (2n + m + 2).0,025 = 1,025  4n + 9m = 37. Do Z có chứa số nguyên tử cacbon  3 nên m  3

 X : CH 2  CH  COOH 4n  9m  37 m  3     Y :... m  3 n  2,5  Z : C H (OH ) n  2 3 6 2   + Sơ đồ phản ứng 3 (E tác dụng với NaOH) CnH2n-1COOH + NaOH  CnH2n-1Br2COONa + H2O  0,05 0,05 (CnH2n-1COO)2C3H6 + 2NaOH  2CnH2n-1COONa + C3H6(OH)2  0,025 0,05 m = (14n + 66).0,1 = (14.2,5 + 66).0,1 = 10,1 gam → Đáp án D Câu 39: + Giai đoạn 1: pH không đổi và bằng 2 Đầu tiên, CuSO4 và NaCl điện phân trước và NaCl hết, CuSO4 còn dư:

nNaCl  0, 4.0, 04  0, 016  mol  đpdd CuSO4 + 2NaCl   Cu + Cl2  + Na2SO4 0,008  0,016

ne1  2.0, 008  0, 016 

(1)

It1 0, 016.96500  t1   800  s  F 1,93

Tiếp đó, CuSO4 và HCl điện phân, pH ổn định bằng 2 đến khi HCl điện phân hết Do pH = 2  CHCl  0, 01 mol / L   nHCl  0, 01.0, 4  0, 004  mol  đpdd 2HCl   H2  + Cl2 

(2) 18

( PC WEB )


0,004 ne 2  1.0, 004  0, 004 

It2 0, 004.96500  t2   200  s  F 1,93

+ Giai đoạn 2: CuSO4 bị điện phân, nồng độ H2SO4 sinh ra tăng, pH giảm dần. Do pH = 1  CH 2 SO4  0, 05  mol / L   nH 2 SO4  0, 05.0, 4  0, 02  mol  đpdd CuSO4 + H2O   Cu +

0,02 ne3  2.0, 02 

1 O2  + H2SO4 2 0,02

(3)

It3 0, 04.96500  t3   2000  s  F 1,93

 t  t1  t2  t3  3000 (giây) Đáp án C Câu 40:   NO    AgNO3  Fe2O3   Ag dd Y    HCl :0,52 mol 18, 725 g  Fe( NO3 ) 2    AgCl   Zn   0, 05mol Z  d Z / H 2  10,8 

Do khi cho Y tác dụng với AgNO3 dư thu được khí NO → H+ dư. nH  Y   4nNO  4.0, 005  0, 02mol

Áp dụng bảo toàn nguyên tố Cl: nAgCl = nHCl = 0,52 mol  nAg 

78,94  0,52.143,5  0, 04mol 108

nFe2 Y   3nNO  nAg  3.0, 005  0, 04  0, 055mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:

mH 2O  mX  mHCl   mY  mZ  = 18,725 + 0,52.36,5 - 32,845 - 0,05.10,8.2 = 3,78 gam

 nH 2O  0, 21mol Sơ đồ phản ứng:

  Fe 2 : 0, 055 mol   3   Fe :  2 x  y  0, 055  mol  Ag : 0, 04mol   2 Zn : z mol    AgNO 32,845 g 3    AgCl : 0,52mol     H : 0, 02mol  NO : 0, 005mol    Fe2O3 : x mol    NH  4 0,52 mol HCl    Fe( NO3 ) 2 : y mol  Cl  : 0,52mol  Zn : z mol     NO2   NO  nhh  0, 05mol    H 2   M hh  10,8.2  21, 6    H 2O Bảo toàn nguyên tố O: nNO  nN2O  3 x  6 y  0, 21 19 ( PC WEB )


 nH 2 = 0,05 - (3x + 6y - 0,21) = 0,26 - (3x + 6y) Bảo toàn nguyên tố H: 0,52  0, 21.2  0, 02  2.  0, 26  3 x  6 y  6 x  12 y  0, 44  4 4 4 Bảo toàn điện tích dung dịch Y: 6 x  12 y  0, 44 0,055.2 + 3.(2x + y - 0,055) + 2z + 0,02 + = 0,52 4 → 7,5x + 6y +2z = 0,665 (1) Bảo toàn khối lượng chất tan trong dung dịch Y: 6 x  12 y  0, 44 (2x + y).56 + 65z + 0,02 + 18. + 0,52.35,5 = 32,845 4  139x + 110y + 65z = 16,345 (2) Bảo toàn khối lượng với hỗn hợp X: 160x + 180y + 65z = 18,725 (3) Từ (1), (2), (3) ta có x = 0,03; y = 0,025; z = 0,145 0, 025  %nFe NO3   .100%  12,5% 2 0, 03  0, 025  0,145 nNH  

→ Đáp án D

20 ( PC WEB )


ĐỀ SỐ 14- KHÓA TĂNG TỐC LUYỆN ĐỀ MÔN HÓA HỌC Câu 1: Cho các loại quặng: apatit, manhetit, hematit, pirit, boxit. Số quặng có thành phần chính chứa hợp chất của sắt là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và ZnO vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH (dư) vào Y thu được kết tủa là A. Fe(OH)2 và Zn(OH)2. B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2. C. Fe(OH)2. D. Fe(OH)3. Câu 3: Khi cho cùng một s ố mol mỗi chất: phenyl axetat, vinyl axetat, triolein, metyl metarylat tác dụng với dung dịch NaOH (dư, đun nóng), trường hợp nào NaOH tham gia phản ứng với số mol nhiều nhất? A. vinyl axetat. B. phenyl axetat. C. triolein. D. metyl metarylat. Câu 4: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả năng cho gần 90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm,.... Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là A. poli(acrilonitrin). B. poli(metyl metacrylat). C. poli(etylen terephtalat). D. poli(hexametylen ađipamit). Câu 5: Nước ngầm thường bị nhiễm sắt và có màu vàng. Ở nhà máy nước, người ta tạo ra các giàn mưa (hoặc sục không khí vào nước) để sắt(II) tiếp xúc với không khí, bị oxi hóa và chuyển hết thành kết tủa là A. Fe(OH)2. B. Fe(OH)3. C. FeCO3. D. FePO4. Câu 6: Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là A. CnH2n+1NO2. B. CnH2n-1NO4. C. CnH2nNO4. C. CnH2n+1NO4. Câu 7. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 8: Khi chiếu sáng, 2–metylbutan tác dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1 : 1) tạo thành sản phẩm chính khi nguyên tử clo thế nguyên tử hiđro ở vị trí cacbon số mấy trong mạch chính của ankan? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 9: Các chất khí X, Y, Z, T được điều chế trong phòng thí nghiệm và được thu theo đúng nguyên tắc theo các hình vẽ dưới đây.

1 ( PC WEB )


Nhận xét nào sau đây là đúng? A. T là amoniac. B. Z là hiđro clorua. C. Y là cacbon đioxit. D. X là hiđro. Câu 10: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 11: Một loại phân bón phức hợp được sản xuất trực tiếp từ amoniac và axit photphoric, có thành phần gồm NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 được gọi là A. Amophot. B. Nitrophotka. C. Supephotphat kép. D. Phân vi lượng. Câu 12: Kim loại X có tính dẫn điện tốt, nhẹ và có lớp màng oxit bền vững bảo vệ nên được sử dụng rộng rãi làm dây dẫn điện ngoài trời. Kim loại X là A. đồng. B. bạc. C. crom. D. nhôm. Câu 13: Hợp chất X (thường gọi là sođa) là hóa chất quan trọng trong sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,… Ngoài ra, dung dịch X dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn. Hợp chất X là A. NaCl. B. Na2CO3. C. NaNO3. D. Na2SiO3. Câu 14: Cho các chất sau: HgCl2, HF, C2H5OH, HClO2, Ba(OH)2, HClO3, CH3COOH, BaSO4, Hg(CN)2, FeCl2, Na2CO3, HI, CuBr2. Trong các chất trên, số chất điện li yếu là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 15: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val, 1 mol Tyr. Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn thì thu được sản phẩm có chứa Gly-Val và Val-Gly. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là A. 4. B. 5. C. 2. D. 6. Câu 16: Cho hợp chất hữu cơ D (mạch hở) có công thức phân tử là C6H10O4. Xuất phát từ D người ta tiến hành chuỗi các phản ứng hóa học sau: 0

t (a) D + 2NaOH   E + F + G; (b) 2E + H2SO4 (loãng dư)  H + K; 0

t (c) H + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O   M + 2Ag +2NH4NO3; (d) 2F + Cu(OH)2  Q + 2H2O; 0

CaO ,t (e) G + NaOH   CH4 + Na2CO3. Công thức cấu tạo của D là A. HCOO-CH2-CH2OOC-CH2CH3 B. HCOO-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3. C. HCOOCH2CH2CH2OOC-CH3. D. CH3COOCH2CH2OOCCH3 Câu 17: Ở điều kiện thường, tiến hành các thí nghiệm giữa hai dung dịch tương ứng sau: (a) Na2CrO4 và BaCl2; (b) Ca(OH)2 và NaHCO3; (c) NH3 (dư) và AlCl3; (d) NaOH (dư) và CrCl3; (e) HCl (dư) và NaAlO2; (g) AgNO3 và Fe(NO3)2. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 18: Phương pháp nào tinh chế đồng thô thành đồng tinh khiết? A. Điện phân nóng chảy đồng thô. B. Hoà tan đồng thô rồi điện phân dung dịch muối đồng. C. Điện phân dung dịch CuSO4 với anot là Cu thô.

2 ( PC WEB )


D. Ngâm đồng thô trong dung dịch HCl để hoà tan hết tạp chất. Câu 19: Hợp chất hữu cơ E (mạch hở) có công thức phân tử là C6H10O3. Đun nóng E với dung dịch NaOH (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được etylen glicol và muối của một axit cacboxylic đơn chức. Số công thức cấu tạo phù hợp với E là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 20: Amin X có chứa vòng benzen và có công thức là C8H11N. X có phản ứng thế H trong vòng benzen với dung dịch Br2. Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl. X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 7. B. 9. C. 8. D. 6. Câu 21: Có 5 lọ đựng các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Có thể dùng hoá chất nào để phân biệt các dung dịch trên? A. Dung dịch NaOH dư. B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch AgNO3.D. Dung dịch Na2SO4. Câu 22: Có ba dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất theo thứ tự A, B, C thoả mãn các thí nghiệm: A + B → có kết tủa xuất hiện A + C → có kết tủa xuất hiện A + C → có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra Cho các chất A, B, C lần lượt là 1. H2SO4, BaCl2, Na2CO3. 2. (NH4)2CO3, Ba(NO3)2, H2SO4. 3. Ba(HCO3)2, Ba(OH)2, H2SO4. 4. HCl, AgNO3, Fe(NO3)2. 5. (NH4)2CO3, H2SO4, Ba(OH)2. 6. BaS, FeCl2, H2SO4 loãng. Số dãy chất thỏa mãn các thí nghiệm trên là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 23: Ở điều kiện thường, cho các chất sau tác dụng với dung dịch tương ứng (không có không khí): (a) AlCl3 và NaOH (loãng, dư). (b) Fe3O4 và HCl loãng (dư). (c) Cu (dư) và FeCl3. (d) Zn (dư) và Cr2(SO4)3 (môi trường axit). (e) Fe và HNO3 (loãng, dư). (g) NaHCO3 và Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 24: Cho ba dung dịch loãng (1), (2) và (3), mỗi dung dịch gồm hai chất (có cùng nồng độ 0,8 mol/L) trong số ba chất sau: H2SO4, HCl, HNO3. Khi lần lượt cho Fe dư vào cùng một thể tích các dung dịch trên thì thu được thể tích khí thoát ra 3V (đktc) tương ứng là V1 , 1 và V2 lít. 2 Biết rằng trong mỗi thí nghiệm chỉ tạo ra một sản phẩm khử duy nhất là NO hoặc H2. So sánh nào sau đây là đúng? A. V2 = 3V1. B. V2 = V1. C. V2 = 2V1. D. 2V2 = V1. Câu 25: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và một oxit kim loại trong khí trơ, thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (loãng, dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch Z, chất không tan T và 1,68 lít khí H2 (đktc). Cho dung dịch HCl dư vào Z, thấy có 0,42 mol HCl phản ứng. Hòa tan hết T vào dung dịch H2SO4, thu được 24 gam muối sunfat và 3,36 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tổng số các nguyên tử trong công thức oxit kim loại ban đầu là 3 ( PC WEB )


A. 2. B. 3. C. 5. D. 7. Câu 26: Cho hơi nước đi qua cacbon nóng đỏ, khi có 10,8 gam cacbon phản ứng thì thu được hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2. Lấy 2,24 lít X (đktc) sục vào nước vôi trong dư, tạo thành 1,0 gam kết tủa. 1 Cho hỗn hợp X khử hoàn toàn và vừa đủ m gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (nung nóng), tạo thành 10 chất rắn Y. Để hòa tan hết Y cần ít nhất 42 gam dung dịch H2SO4 70% (đặc, nóng), tạo ra khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Giá trị của m là A. 8. B. 12. C. 16. D. 20. Câu 27: Cho 2,24 lít (đktc) hỗn hợp gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 5,82 gam hỗn hợp gồm Mg và kim loại M, thu được 11,36 gam chất rắn X. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl (đun nóng, dùng dư 25% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thấy có 17,60 gam NaOH phản ứng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiđroxit của M ít tan trong nước. Cho biết M là kim loại nào sau đây A. Cu. B. Cr. C. Al. D. Zn. Câu 28: Hòa tan hết 7,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng 50 mL dung dịch gồm H2SO4 0,8M và HNO3 8,0M thu được dung dịch Y và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp hai khí gồm NO và NO2. Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau: Phần một tác dụng với 200 mL dung dịch NaOH 0,6M, thu được 2,14 gam một chất kết tủa. Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị gần nhất với m là A. 7,8. B. 11,1. C. 10,0. D. 8,9. Câu 29: Chia 5,2 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau: Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 27 gam Ag. Phần hai tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z (MY < MZ). Đun nóng X với axit axetic dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 0,04 mol hỗn hợp este (có khối lượng 3,10 gam). Hiệu suất phản ứng tạo este của Y và Z lần lượt bằng A. 60% và 60%. B. 60% và 40%. C. 50% và 30%. D. 40% và 30%. Câu 30: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin và axit glutamic, trong đó có tỉ lệ khối lượng mO : mN = 4 : 1. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 120 mL dung dịch HCl 1M, thu được 12,78 gam muối. Nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được a gam muối. Giá trị của a là A. 17,40. B. 21,18. C. 13,02. D. 17,64. Câu 31: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hoà tan hoàn toàn m gam X vào nước, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Khi sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Y thì mối liên hệ giữa số mol CO2 phản ứng và số mol kết tủa BaCO3 tạo thành được biểu diễn ở đồ thị dưới đây:

4 ( PC WEB )


Giá trị của m là A. 12,94. B. 12,52. C. 13,76. D. 13,64. Câu 32: Nung nóng bình kín chứa V lít hỗn hợp NH3 và O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3 thành V NO. Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 300 mL dung dịch HNO3 có pH = 1, còn lại 4 lít khí O2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích đo ở đktc. Giá trị của V là A. 2,240. B. 2,688. C. 1,792. D. 1,568. Câu 33: Chia 10,5 gam hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 thành ba phần bằng nhau: Phần một tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 (dư), thu được 7,88 gam kết tủa. Phần hai tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 3,94 gam kết tủa. Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M. Giá trị của V là A. 30. B. 20. C. 40. D. 10. Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HNO3 (vừa đủ), thu được 0,014 mol hỗn hợp khí X gồm NO, N2O và dung dịch Y chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H2 bằng 18. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 19,04 gam NaOH tham gia phản ứng. Giá trị của m là A. 3,9. B. 3,6. C. 3,0. D. 4,2. Câu 35: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O2) và chất Y (C2H8N2O3); trong đó, X là muối của một amino axit, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,20 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,03 mol hai khí (đều là hợp chất hữu cơ đơn chức) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 2,67. B. 3,64. C. 3,12. D. 2,79. Câu 36: Hỗn hợp X gồm một ankin và một anđehit no, đơn chức (thành phần hơn kém nhau một nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,16 gam CO2 và 1,80 gam H2O. Khử hoàn toàn m gam X bằng khí H2 (xúc tác Ni, nung nóng), thu được 2,40 gam sản phẩm hữu cơ. Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3 thì thu được tối đa bao nhiêu gam kết tủa A. 11,76 gam. B. 13,92 gam. C. 14,52 gam. D. 10,20 gam. Câu 37: X, Y, Z đều là ba este đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z vớ i oxi vừa đủ s ản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, nung nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp E là A. 21,09%. B. 15,82%. C. 26,36%. D. 31,64%. Câu 38: Cho hỗn hợp E gồm hai peptit X và Y(đều mạch hở). Trong phân tử X và Y, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố mO : mN tương ứng là 4 : 3 và 10 : 7. Thủy phân hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp E cần dùng 280 mL dung dịch NaOH 2M (đun nóng), chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin. Đốt cháy hoàn toàn 23,4 gam E bằng khí O2, thu được CO2, N2 và 13,5 gam H2O. Tỉ lệ a : b tương ứng là A. 1 : 3. B. 2 : 1. C. 4 : 3. D. 2 : 3. 5 ( PC WEB )


Câu 39: Hỗn hợp E gồm hai ancol đơn chức X và Y (MX < MY), là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn a gam E bằng O2, thu được 2,912 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O. Đun nóng b gam E với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,12 mol hai olefin (có khối lượng 4,20 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 21,84 lít khí O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo olefin của X và Y lần lượt là A. 50% và 20%. B. 60% và 40%. C. 40% và 40%. D. 50% và 30%. Câu 40: Cho hai axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon là X (no, đơn chức) và Y (hai chức). Hỗn hợp E gồm X và Y (trong đó phần trăm số mol mỗi chất đều không nhỏ hơn 20%). Cho m gam E tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), sinh ra V lít khí CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được H2O và lít khí CO2 (đktc). Cho 0,14 mol E tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 4% và KOH 2,8% rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 13,36 gam. B. 10,84 gam. C. 9,04 gam. D. 11,56 gam.

6 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI 1. C

2. D

3. C

4. B

5. B

6. B

7. C

8. D

9. B

10. A

11. A

12. D

13. B

14. D

15. D

16. B

17. B

18. C

19. A

20. B

21. A

22. B

23. B

24. A

25. B

26. B

27. D

28. C

29. B

30. C

31. B

32. B

33. C

34. B

35. D

36. B

37. B

38. C

39. B

40. C

Câu 1: Quặng

Apatit

Manhetit

Hematit

Pirit

Boxit

Thành phần chính

Ca3(PO4)2.CaF2

Fe3O4

Fe2O3

FeS2

Al2O3.xH2O

Các quặng chứa sắt gồm: manhetit, hematit, pirit → Đáp án C Câu 2: X + H2SO4: 3Fe2+ + NO 3 + 4H+ → 3Fe3+ + NO  + 2H2O Y + NaOH: H+ + OH- → H2O Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3  Zn2+ + 2OH- → Zn(OH)2  Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O Như vậy, kết tủa thu được là Fe(OH)3 → Đáp án D Câu 3: Vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO Phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O Triolein: (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH3 Metyl metarylat: CH2=C(CH3)COOCH3 + NaOH → CH2=C(CH3)COONa + CH3OH → Đáp án C Câu 4: Thủy tinh hữu cơ được chế tạo từ phản ứng trùng hợp của metyl metacrylat. → Đáp án B Câu 5: Sắt là nguyên tố kim loại có nhiều trong nước (nhưng giống như canxi, magie), sắt(II) được tách dễ dàng khỏi nước bằng phương pháp đơn giản trên do chuyển thành kết tủa rất ít tan là Fe(OH)3 màu nâu đỏ → Đáp án B Câu 6: Amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl (-COOH) và một nhóm amino (-NH2) → k = 2 Gọi công thức tổng quát của aminoaxit trên là CnHmNO4 2.n  2  m  1  2  m  2n  1 Vì k = 2 → 2 → Công thức của amino axit trên là CnH2n-1NO4. → Đáp án B Câu 7. (a) đúng (SGK 12 cơ bản – trang 21, 27). 7 ( PC WEB )


(b) đúng (SGK 12 cơ bản – trang 20). (c) đúng vì glucozơ và saccarozơ có nhiều nhóm –OH liền kề, hoà tan Cu(OH)2 và tạo phức màu xanh lam. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O 2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O (d) sai vì: thủy phân tinh bột thu được glucozơ. thủy phân saccarozơ thu được glucozơ và fructozơ. 

0

H ,t C12H22O11 + nH2O   C6H12O6 + C6H12O6 Saccarozơ glucozơ fructozơ 

0

H ,t (C6H10O5)n + nH2O   nC6H12O6 Tinh bột glucozơ (e) đúng vì glucozơ và fructozơ có tham gia phản ứng tráng bạc (SGK 12 cơ bản trang 25). (g) sai vì saccarozơ không tác dụng với H2 tạo sobitol. 0

Ni,t C6H12O6 + H2   C6H14O6 → Có 4 phát biểu đúng. → Đáp án C Câu 8:

1

2-metylbutan

2

3

4

C H3  C H  C H 2  C H3 CH 3

Sản phẩm chính ưu tiên theo hướng thế nguyên tử hiđro gắn vào cacbon số 2 (có bậc cacbon bằng ba, cao nhất) → Đáp án D Câu 9: NH3 tan tốt trong nước, không thu được khi sục qua nước → Loại A. HCl (36,5) nặng hơn không khí (29), đặt đứng bình, dẫn khí từ trên xuống → B đúng. CO2 (44) nặng hơn không khí (29), cần thu theo cách giống HCl → Loại C. H2 nhẹ hơn không khí, đặt úp bình, dẫn khí từ dưới lên → Loại D. → Đáp án B Câu 10: Hai chất thuộc loại polisaccarit là tinh bột, xenlulozơ → Đáp án A Câu 11: Phân bón phức hợp là hỗn hợp các chất được tạo ra đồng thời bằng tương tác hóa học. Khi cho amoniac tác dụng với axit photphoric, thu được amophot (amoni photphat): NH3 + H3PO4 → (NH4)H2PO4 2NH3 + H3PO4 → (NH4)2HPO4 → Đáp án A Câu 12: Nhôm là kim loại dẫn điện tốt, đứng hàng thứ 4 (sau Ag, Cu, Au) và có khả năng tạo lớp oxit bảo vệ, chống ăn mòn → Đáp án D Câu 13: 8 ( PC WEB )


Sođa là tên gọi của Na2CO3, thường được sản xuất qua chất trung gian là NaHCO3: 0

t 2NaHCO3   Na2CO3 + CO2 + H2O → Đáp án B Câu 14: Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước, chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch. Các chất điện li yếu là các axit yếu hoặc bazơ yếu. Trong các chất trên, số chất điện li yếu là: HgCl2, HF, HClO2, CH3COOH, Hg(CN)2 Chú ý: Các chất như BaSO4 là chất kết tủa (tan rất ít) nhưng những phân tử tan lại phân ly hoàn toàn nên BaSO4 là các chất điện ly mạnh. → Đáp án D Câu 15: Khi thủy phân hoàn toàn X thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val và 1 mol Tyr. → Trong X có chứa 2 gốc Gly, 2 gốc Ala, 1 gốc Val và 1 gốc Tyr. Ngoài ra, khi thủy phân không hoàn toàn thu được đipeptit Gly-Val và Val-Gly → Các công thức cấu tạo phù hợp với X là Gly-Val-Gly-Ala-Tyr. Gly-Val-Gly-Tyr-Ala. Ala-Gly-Val-Gly-Tyr. Tyr-Gly-Val-Gly-Ala. Ala-Tyr-Gly-Val-Gly. Tyr-Ala-Gly-Val-Gly. → Đáp án D Câu 16: F tác dụng với Cu(OH)2: F là ancol hai chức có hai nhóm –OH liền kề. H có phản ứng tráng bạc nên E là HCOONa G tham gia phản ứng vôi tôi xút tạo ra metan nên G là CH3COONa. → D là HCOO-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3. HCOO-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3 + 2NaOH → HCOONa (F) + CH3COONa (G) + HOCH2CH(CH3)OH (F) 2HCOONa + H2SO4 → 2HCOOH (H) + Na2SO4 (K) 0

t HCOOH + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O   (NH4)2CO3 (M) + 2Ag + 2NH4NO3; HOCH2CH(CH3)OH + Cu(OH)2 → [C3H6(OH)O]2Cu (Q) + H2O CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3 → Đáp án B Câu 17:

(a) Na2CrO4 + BaCl2 → BaCrO4  (vàng) + 2NaCl (b) Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3  + NaOH + H2O (c) AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3  + 3NH4Cl (d) CrCl3 + 3NaOH → Cr(OH)3  + 3NaCl Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O (e) NaAlO2 + HCl + H2O →Al(OH)3  + NaCl Al(OH)3 + 3HCl →AlCl3 + 3H2O (g) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Ag  + Fe(NO3)3 9 ( PC WEB )


→ Có 4 thí nghiệm thu được kết tủa → Đáp án B Câu 18: Để thu được đồng tinh khiết từ đồng thô dùng phương pháp điện phân dung dịch CuSO4 với anot là Cu thô. Quá trình xảy ra tại các điện cực: Tại catot (cực âm)

Tại anot (cực dương)

Cu2+ (dd) + 2e → Cu (r) → Cu bám trên bề mặt catot

Cu (r) → Cu2+ (dd) + 2e → Anot dần bị hòa tan

Phương trình điện phân: Cu (r) + Cu2+ (dd) → Cu2+ (dd) + Cu (r) Anot Catot → Đáp án C Câu 19: C6H10O3 có k = 2 X + NaOH → C2H4(OH)2 + RCOONa → X là hợp chất tạp chức, trong phân tử có 1 nhóm chức este và 1 liên kết C = C → X có dạng RCOOCH2CH2OH → Có 3 công thức cấu tạo phù hợp CH2=CH-CH2-COO- CH2- CH2-OH (I) CH3-CH=CH-COO- CH2- CH2-OH (II) CH2=C(CH3)-COO- CH2- CH2-OH (III) → Đáp án A Câu 20: Vì Y có công thức dạng RNH3Cl nên X là amin bậc một. Mặt khác X có phản ứng thế H trong vòng benzen với Br2 nên X có nhóm –NH2 gắn trực tiếp với vòng benzen → Có 9 công thức cấu tạo phù hợp của X:

10 ( PC WEB )


→ Đáp án B Câu 21: Thuốc thử

KNO3

Cu(NO3)2

FeCl3

AlCl3

NH4Cl

NaOH

Không có hiện tượng

Kết tủa xanh

Kết tủa nâu đỏ

Kết tủa keo trắng, tan trong NaOH dư

Có khí thoát ra

Các phương trình hóa học của phản ứng: * NaOH + KNO3 * 2NaOH + Cu(NO3)2 → Cu(OH)2 

xanh

+ 2NaNO3

* 3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3  nâu đỏ + 3NaCl * 3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3  keo trắng + 3NaCl NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 tan + 2H2O * NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3  + H2O → Đáp án A Câu 22:  A + C → có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra → loại 1, 2, 4 H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + H2O + CO2 ↑ (NH4)2CO3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 + CO2 ↑ + H2O  B + C → có kết tủa xuất hiện → loại 6  A + B → có kết tủa xuất hiện → loại 5 (NH4)2CO3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 + CO2 ↑ + H2O Vậy chỉ có (3) là thỏa mãn → Đáp án B Câu 23: (a) AlCl3 + 4NaOH → NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O (b) Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O (c) Cu + 2FeCl3→ CuCl2 + 2FeCl2 (d) Zn + Cr2(SO4)3→ ZnSO4 + 2CrSO4 (e) Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO  + 2H2O (g) NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O → Có 4 thí nghiệm tạo ra hai muối là a, b, c, d → Đáp án B. Câu 24: Tổ hợp các chất thu được 3 dung dịch, kí hiệu là (a), (b), (c):

11 ( PC WEB )


 H 2 SO4 : a (a)   HNO3 : a  H  : 3a (mol)    NO3 : a (mol)

 HCl : a (b)   HNO3 : a   H : 2a (mol)    NO3 : a (mol)

 H SO : a (c)  2 4  HCl : a H  : 3a (mol)

+ Cho (c) tác dụng với Fe dư: Fe + NO 3 + 4H+   Fe3+ + NO  + 2H2O Mol:

3a  4

3a

3a 4

Fe + 2 Fe3+   3 Fe2+ + Cho (b) tác dụng với Fe dư: Fe + NO 3 + 4H+   Fe3+ + NO  + 2H2O Mol:

2a  4

2a

2a 4

Fe + 2 Fe3+   3 Fe2+ + Cho (c) tác dụng với Fe dư: Fe + 2H+   Fe2+ + H2  Mol:

3a 2

3a 

3 2 3 3 : :  :1: 3 4 4 2 2 Như vậy, (1) = (b), (2) = (a) và (3) = (c)  V1 : V2 = 1 : 3  V2 = 3V1 → Đáp án A Câu 25:

Tỉ lệ thể tích khí thoát ra ở (a), (b) và (c) tương ứng là:

  NaAlO2 : a  2b  Al : a  Al 0 Z   t NaOH X   Y  Al2O3 : b     NaOH :  a  2b  .20%  M xOy M : c M  

Theo bài: nH 2 

3a  0,075(mol)  a  0,05(mol) 2

Z + HCl dư: NaAlO2 + 4HCl → AlCl3 + NaCl + 2H2O NaOH + HCl → NaCl + H2O Theo bài: nHCl  4nNaAlO2  nNaOH  4, 2  a  2b   0, 4(mol)  b  0,025(mol) 0

t 2M + 2nH2SO4   M2(SO4)n + nSO2  + 2nH2O

Mol:

0,15  n

0,15

 0,15  →  2 M  96n     24  M  32n  n  2, M  64(Cu)  n 

12 ( PC WEB )


nCu  0,15 x 2 Trong oxit CuxOy     Cu2O y 1 nO  3.0,025  0,075 → Đáp án B Câu 26: +Hơi nước tác dụng với cacbon nóng đỏ: t t  C  H 2O   CO  H 2 C  2 H 2O   CO2  2 H 2    a  a mol : b  b  2b   mol : a  0

0

2, 24  CO : a a  b   a  2b    0,1  a  0,035(mol)  22, 4  + Xét 2,24 lít X: CO2 : b   1 b  0,010(mol)  H : a  2b n  b   0,01   CaCO 2 3   100

 CO2  Ca  OH 2   CaCO3   H 2O    b  mol : b  

nC  nCO  nCO2  0,035  0,010  0,045(mol)  mC  0,045.12  0,54(gam) Như vậy, 2,24 lít X (đktc) ứng với + Sơ đồ phản ứng với

0,54 1  hỗn hợp X. 10,8 20

1 hỗn hợp X (tương ứng với 4,48 lít X ở đktc): 10

CO : 0,07(mol)  Fe2O3 : x(mol)  CO2 : 0,02(mol)   CuO : y (mol)  H : 0,11(mol)  2

nO ( oxit )  nH 2  nCO  3 x  y  0,18(mol) Do CO và H2 khử hoàn toàn các oxit nên Y chỉ chứa kim loại Fe và Cu. Để lượng H2SO4 tiêu tốn ít nhất thì muối sắt tạo thành là FeSO4

Fe  Fe 2  2e

4 H   SO42  2e  SO2  2 H 2O

Cu  Cu 2  2e  nH 2SO4  2nFe  2nCu  4 x  2 y 

42.70%  0,30(mol) 98

3 x  y  0,18  x  0,03   m  0,03.160  0,09.80  12,0(gam)  4 x  2 y  0,30  y  0,09

→ Đáp án B Câu 27: 2, 24   0,10 Cl2 : x(mol)  x  y   x  0,06(mol)   22, 4  O2 : y (mol)  BTKL : 71x  32 y  11,36  5,82  5,54  y  0,04(mol) 

Gọi số mol của Mg và M lần lượt là a và b

Mg  Mg 2  2e

Cl2  2e  2Cl 

M  M n  ne

O2  4e  2O 2 13

( PC WEB )


BTe: 2nMg + n.nM = 2.0,06 + 4.0,04  2a + nb = 0,28 (mol). Theo bài: 24a + Mb = 5,82.

 MgCl2  MgCl2 : a  MgO   X :  HCl  Y :  MCln : b  MCln  HCl   M 2On BT điện tích: nH   2nO2  0,04.2  0,16mol  nHCl dư trong Y 

25 .0,16  0,04(mol) 100

Y + NaOH Nếu M là Cu: nNaOH  nHCl  2nMgCl2  2nMCl2  2a  2b 

17,60  0,04  0, 40(mol) : Vô lí. 40

Nếu M là Al hoặc Cr:

nNaOH  nHCl  2nMgCl2  4nMCl3  2a  4b  0, 44  0,04  0, 40 2a  3b  0, 28 a  0,04 → Loại   2a  4b  0, 40 b  0,12 Nếu M là Zn :

nNaOH  nHCl  2nMgCl2  4nMCl2  2a  4b  0, 44  0,04  0, 40 2a  2b  0, 28 a  0,08 5,82  24.0,08  M   65(Zn) : Phù hợp  0,06 2a  4b  0, 40 b  0,06 → Đáp án D Câu 28:  Fe3 : x  3 y    HNO3 : 0, 40  Fe : x  NO H X  Y    H 2O  NO NO : 0,34  2  Fe3O4 : y  H 2 SO4 : 0,04  3  SO 2 : 0,04  4 nNO  nNO2 

1,344  0,06(mol)  n NO  nHNO3  nNO  nNO2  0, 4  0,06  0,34(mol) 3 22, 4

Phần 1 + NaOH  3 x  3 y   H   OH   H 2O  Fe : 2   mol : 0,06  0,06 1  H    Y  NaOH  3  2  Fe  3OH  Fe  OH 3   NO3 : 0,17     mol :  0,06  0,02    SO42 : 0,02

Theo bài: nNaOH  nH   3nFeOH   nH   0, 2.0,6  3.0,02  0,06(mol)  nH  Y   0,12(mol) 3

BT điện tích: 3(x + 3y) + 1.0,12 = 1.0,34 + 2.0,04  x + 3y = 0,1 (mol)

56 x  232 y  7, 2  x  0,025(mol)    x  3 y  0,1  y  0,025(mol) 14 ( PC WEB )


Phần 2 + Ba(OH)2

 Fe3 : 0,05  H   OH   H 2O     3  1  H : 0,06  Y  Ba OH Fe  3 OH  Fe OH        2 3 2  NO3 : 0,17  2  2  Ba  SO4  BaSO4    SO 2 : 0,02  4

m  mFeOH   mBaSO4  0,05.107  0,02.233  10,01(gam) 3

→ Đáp án C Câu 29: Trường hợp 1 (Hỗn hợp có chứa HCHO, anđehit kế tiếp là CH3CHO): AgNO3 / NH 3 4 Ag   HCHO : x(mol)  HCHO  t0    AgNO3 / NH 3  2 Ag 0 CH 3CHO : y (mol)  CH 3CHO  t 

30 x  44 y  2,6  x  0,050(mol)   : Thỏa mãn. 27  4 x  2 y  108  0, 25  y  0,025(mol) Trường hợp 2 (Hỗn hợp không chứa HCHO, gọi công thức hai anđehit là RCHO):

RCHO : x(mol)  RCHO  2 Ag  AgNO3 / NH 3 t0

 R  29  x  2,6  x  0,125(mol)   : Loại.  27  0, 25  R  8, 2 2 x  108   H 2 ,Ni  HCHO : 0,050(mol)  CH 3OH (0,050 mol) t0 Phần 2:   H 2 ,Ni C2 H 5OH (0,025 mol) CH 3CHO : 0,025(mol)  t0

Phản ứng este hóa: H 2 SO4    CH 3COOCH 3  H 2O  CH 3COOH  CH 3OH   t0    mol : a   a   H 2 SO4   CH 3COOC2 H 5  H 2O   CH 3COOH  C2 H 5OH   t0    mol : b   b  

a  b  0,04 a  0,03(mol) Theo bài:   74a  88b  3,1 b  0,01(mol) HX 

a 0,030 b 0,010 .100%  .100%  60%; H Y  .100%  .100%  40% 0,05 0,050 0,025 0,025

→ Đáp án B Câu 30: Ta có: mO: mN = 4 : 1 → nO: nN =

4 1 :  7:2 16 14

X + HCl : BTKL : m + 0,12.36,5 = 12,78 → m = 8,40 (gam). 15 ( PC WEB )


7 7 nN  nNH 2  nHCl  0,12(mol)  n O  nN  .0,12  0, 42(mol)  n  COOH  0, 21(mol) 2 2 X + NaOH

  COOH  NaOH   COONa  H 2O    0, 21   mol : 0, 21  0, 21  Bảo toàn khối lượng: 8,40 + 0,21.40 = a + 0,21.18  a = 13,02 (gam). Hoặc tăng–giảm khối lượng: a = 8,40 + 0,21.22 = 13,02 (gam) → Đáp án C Câu 31: X + H2O

 Ba  OH 2 : x  Na, Ba X  H 2O  Y   H 2  0,06 mol   NaOH : y  Na2O, BaO BTNT.H: 2nH 2O  2nBa (OH )2  nNaOH  2nH 2  nH 2O 

2 x  y  0,12 2

CO2 + Y Tại A: nO  0,08(mol)  nBaCO3  x  0,08(mol)

nBaCO3  0,08 mol Tại B:   BTNT .C : nNaHCO3  y  0,12  0,08  0,04mol BTKL: m  mBa (OH )2  mNaOH  mH 2  mH 2O  171.0,08  40.0,04  0,06.2  18.

2.0,08  0,04  0,12  12,52(gam) 2

→ Đáp án B Câu 32: Pt 4 NH 3  5O2   4 NO  6 H 2O t0

mol : 4a  5a 

4a

2 NO  O2   2 NO2 mol : 4a  2a 

4a

4 NO2  O2  2 H 2O   4 HNO3 mol : 4a  a 

4a

Theo bài: pH  1   H    0,1(mol/ L)  n HNO3  0,1.0,3  0,03(mol) → 4a = 0,03 → a = 0,0075 (mol). → Tổng số mol khí NH3 (4a) và O2 phản ứng (8a) tương ứng với

3V 4

3V = (4a + 8a).22,4 = 12.0,0075.22,4 → V = 2,688 (L) 4 → Đáp án B Câu 33: Phần 1 + Ba(OH)2

16 ( PC WEB )


  R2CO3  Ba  OH 2  BaCO3  2 ROH   x  R2CO3 : x  mol : x    Ba  OH 2   RHCO3  Ba  OH 2  BaCO3   ROH  H 2O   RHCO3 : y   mol : y   y   7,88  0,04(mol)  x  y  0,04(mol) 197 Phần 2 + BaCl2 nBaCO3 

  R2CO3 : x R2CO3  BaCl2  BaCO3  2 RCl   BaCl2    x  RHCO3 : y  mol : x   3,94  0,02(mol)  x  0,02(mol) . Từ đó, y = 0,02 (mol) 197 10,5   2 R  60  .0,02   R  61 .0,02  3,5  R  18  NH 4   2 R  60  x   R  61 y  3 Phần 3 + KOH dư nBaCO3 

 ( NH 4 ) 2 CO3  2 KOH  K 2CO3  2 NH 3  2 H 2O    mol : 0,02  0,04 ( NH 4 ) 2 CO3    KOH   NH 4 HCO3  2 KOH  K 2CO3  NH 3  2 H 2O   NH 4 HCO3 : y    mol : 0,02  0,04    0,04  0,04  0,04(L)  40(mL) 2 → Đáp án C Câu 34: VKOH 

dX

H2

 18  M X  18.2  36

%nNO 

44  36 nNO  0,008 mol .100%  57,14%   44  30 nN2O  0,006 mol

Giả sử X + HNO3 có sinh ra muối NH4NO3  Al  NO3 3 : x   NO : 0,008  Al : x(mol)  HNO3  Y :  Mg  NO3 2 : y    H 2O  N O : 0,006  Mg : y (mol)  2   NH 4 NO3 : a

BTe: ne  3nAl  2nMg  3nNO  8nN2O  8nNH 4 NO3  3 x  2 y  0,072  8a Y + NaOH

 Al  NO3 3  4 NaOH  NaAlO2  3 NaNO3  2 H 2O  Al  NO3 3 : x    Mg  NO3 2 : y  NaOH  Mg  NO3 2  2 NaOH  Mg (OH ) 2  2 NaNO3    NH 4 NO3 : a  NH 4 NO3  NaOH  NaNO3  NH 3   H 2O nNaOH phản ứng = 4x + 2y + a = 19,04 : 40 = 0,476 8m = 8(27x + 24y) = 213x + 148y + 80a → 3x + 44y = 80a.

17 ( PC WEB )


3 x  2 y  0,072  8a  x  0,08   4 x  2 y  a  0, 476   y  0,06  m  27.0,08  24.0,06  3,6(gam) 3 x  44 y  80a  0 a  0,036   → Đáp án B Câu 35: X(C3H10N2O2) là muối của một amino axit → X là H2NCH2COONH3CH3 Y(C2H8N2O3) là muối của một axit vô cơ → Y là C2H5NH3NO3 H2NCH2COONH3CH3 + NaOH → H2NCH2COONa + CH3NH2 + H2O C2H5NH3NO3 + NaOH → C2H5NH2 + NaNO3 + H2O Gọi số mol của X và Y lần lượt là x và y

106 x  108 y  3, 20  x  0,02   m  97.0,02  85.0,01  2,79(gam)   x  y  0,03  y  0,01 → Đáp án D Câu 36: Đốt cháy X

3n  1 O2  nCO2   n  1 H 2O 2  na   n  1 a

Cn H 2 n  2  mol : a

3m  1 O2  mCO2  mH 2O 2  mb  mb

Cm H 2 m O  mol : b

6,16  na  mb  44  0,14 a  0,04    n  1 a  mb  1,8  0,10 na  mb  0,14  18

X + H2 14  na  mb   2a  18b  2, 4 a  0,04    b  0,02 a  0,04 na  mb  0,14  2n  m  7  

CH  CH n  2 Hai hợp chất hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon   X m  3 CH 3  CH 2  CHO X + AgNO3/NH3

CH  CH : 0,04 mol C Ag : 0,04 mol  AgNO3 / NH 3   2 2   Ag : 0,04 mol CH 3  CH 2  CHO : 0,02 mol m  = 0,04.240 + 0,04.108 = 13,92 (gam) → Đáp án B Câu 37: Ta có: nNaOH = 1.0,3 = 0,3 mol → neste = nNaOH = 0,3 mol → nO trong este = 0,6 mol Gọi nCO2 = x mol; nH2O = y mol 18 ( PC WEB )


meste = mC + mH + mO → 12x + 2y + 0,6.16 = 21,62 → 12x + 2y = 12,02

(1)

mdung dịch giảm = mCaCO3  mCO2  mH 2O = 34,5 → 100x – (44x + 18y) = 34,5 → 56x -18y = 34,5 Từ (1) và (2): x = 0,87; y = 0,79 0,87  2,9  X là HCOOCH3 (no, đơn chức) → Số nguyên tử C trung bình: C  0,3 Vì Y và Z là este có một liên kết đôi, đơn chức  nY  nZ  nCO2  nH 2O  0,08 mol

nX  nY  nZ  0,3 mol  nX  0, 22 mol  C Y ,Z 

Y : CH 3CH  CHCOOCH 3 : a mol 0,87  0, 22.2  5,375   0,08  Z : CH 3CH  CHCOOC2 H 5 : b mol

a  b  0,08 a  0,05 Ta có hệ phương trình:   5a  6b  0, 22.2  0,87 b  0,03 Este có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp E là Z : CH3CH=CHCOOC2H5 0,03.114 %mZ  .100%  15,82% 21,62 → Đáp án B Câu 38:

X : Cx H yOz 1 N z 

mO 16  z  1 4    z  6 : X = hexapeptit mN 14 z 3

Y : Cx H yOz 1 N z 

mO 16  z  1 10    z  4 : Y = tetrapeptit mN 14 z 7

Thủy phân E

X  6 NaOH  6 H 2 N  R  COONa  H 2O      X (6  peptit) : x(mol)  mol : x  6 x     Y (4  peptit) : y(mol) Y  4 NaOH  4 H N  R  COONa  H O  2 2    mol : y  4 y 

 x  y  0,12  x  0,04(mol)   a  b  6 x  4 y  0,56(mol)  6 x  4 y  0,56  y  0,08(mol)  X (6  peptit ) : x Gly  C2 H 5O2 N : a  H 2O : 5 x Qui đổi:    Y (4  peptit ) : y  Ala  C3 H 7O2 N : b  H 2O : 3 y Đốt cháy E  X (6  peptit) : kx Gly  C2 H 5O2 N : ka  H 2O : 5kx Qui đổi:    Y(4  peptit) : ky  Ala  C3 H 7O2 N : kb  H 2O : 3ky     

Khối lượng 2 vế bằng nhau:23,4 = k[75a + 89b – 18(5x + 3y)]= k[75a + 89b – 18.0,44]

 Gly  C2 H 5O2 N : ka  H 2O : 5kx    CO2    O2  Ala  C H O N : kb H O : 3 ky 3 7 2  2   

H 2O 19

( PC WEB )


Mol:

2k(2a+3b) [

k (5a+7b) – k(5x+3y)] 2

 5a  7b   0, 44   0,75  k  5a  7b  0,88   1,5 Theo bài: nH 2O  0,75(mol)  k   2 

k  5a  7b  0,88   1,5 a  0,32   k  75a  89b  7,92   23, 4  b  0, 24  a : b  4 : 3 a  b  0,56 k  0,625  

→ Đáp án C Câu 39: H 2 SO4 Vì E   olefin (anken) nên E là ancol no, đơn chức, mạch hở

Gọi công thức chung của hai ancol là Cn H 2 n1OH ; c (mol) Cn H 2 n1OH  

mol : c

3n O2  nCO2  n  1 H 2O 2 nc 

 n  1 c

2,912  nc  22, 4  0,13(mol) c  0,05(mol)  X : C2 H 5OH   Hai ancol :   Y : C3 H 7OH  n  1 c  3, 24  0,18(mol) n  2,6  18

%nX 

2 n 40 2 .100%  40%  X   23 nY 60 3

Gọi số mol tham gia phản ứng tạo olefin của C2H5OH và C3H7OH là x và y. Phản ứng tách nước tạo anken

C2 H 5OH : x(mol) C2 H 4 : x(mol)   H 2O  C3 H 7OH : y (mol) C3 H 6 : y (mol)

 x  y  0,12  x  0,06(mol) Theo bài:   28 x  42 y  4, 20  y  0,06(mol) Gọi số mol ban đầu của C2H5OH và C3H7OH là 2z và 3z. Đốt cháy Z   Anken : 0,12  O2  CO2  H 2O Z  Ancol  C2 H 5OH : 2 z H 2SO4  đ   E   mol : 0,975 13 z 18 z  0,12 t0  C3 H 7OH : 3 z  H 2O : 0,12  

Bảo toàn nguyên tố oxi: nO Z   2nO2  2nCO2  nH 2O  nOT   0,12  2nO2  2nCO2  nH 2O → (5z - 0,12) + 2.0,975 = 2.13z + (18z - 0,12) → z = 0,05 (mol). x 0,06 y 0,06 H1  .100%  .100%  60%;H 2  .100%  .100%  40% 2z 0,10 3z 0,15 → Đáp án B 20 ( PC WEB )


Câu 40: + E tác dụng với NaHCO3   RCOOH  NaHCO3  RCOONa  CO2   H 2O    a  RCOOH : a  mol : a    R '  COOH 2  2 NaHCO3  R '  COONa 2  2CO2  2 H 2O   R '  COOH 2 : b    mol : b   2 b  

nCO2   a  2b  

V V 1 V   2  a  b    a  2b    a  b   22, 4 22, 4 2  22, 4 

Đốt cháy E bằng O2

nCO2 7 V  7 V  1 V  nCO2   C    :  3,5  4  22, 4   a  b  4  22, 4  2  22, 4  → Hai axit đều chứa 2 hoặc 3 nguyên tử cacbon. + Trường hợp 1: Hai axit đều chứa 2 nguyên tử cacbon

CH 3  COOH : a (mol) a  2b  7V   V  :    4  HOOC  COOH : b(mol) 2a  2b

a 1  4      Loại b 6  7

1    %nCH3 COOH  .100%  14,3%  20,0%  7  

+ Trường hợp 2: Hai axit đều chứa 3 nguyên tử cacbon

CH 3  CH 2  COOH : a (mol) a  2b  7V   V  :    4  HOOC  CH 2  COOH : b(mol) 3a  3b

a 2  4      Thỏa mãn. b 5  7

+ Cho E tác dụng với NaOH và KOH 4,0 2,8   :  2 :1; nNaOH : nKOH  nX  2nY  0,04  0,10.2  0, 24   nNaOH : nKOH  40 56  

 NaOH : 0,16(mol) C2 H 5COOH : 0,04(mol)   m  H 2O : 0, 24(mol)  CH 2  COOH 2 : 0,10(mol)  KOH : 0,08(mol) Bảo toàn khối lượng: m = 74.0,04 + 104.0,10 - 0,24.18 = 9,04 (gam) → Đáp án C

21 ( PC WEB )


ĐỀ SỐ 15- KHÓA TĂNG TỐC LUYỆN ĐỀ MÔN HÓA HỌC Câu 1: Đối với cây trồng, phân lân có vai trò kích thích sự phát triển của rễ, thúc đẩy quá trình đẻ nhánh, nảy chồi, ra hoa, kết quả, tăng sức đề kháng cho cây. Loại phân lân mà thành phần hóa học chính chỉ gồm Ca(H2PO4)2 có tên gọi là A. supephotphat đơn. B. supephotphat kép. C. amophot. D. nitrophotka. Câu 2: Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất đều được hình thành từ protein. Protein cũng là hợp phần chính trong thức ăn của con người. Trong phân tử protein, các gốc α–amino axit được gắn với nhau bằng liên kết A. glicozit. B. hiđro. C. amit. D. peptit. Câu 3: Axit axetylsalixylic có công thức là CH3COO–C6H4–COOH và được dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với a mol axit axetylsalixylic cần vừa đủ dung dịch chứa bao nhiêu mol KOH (đun nóng)? A. a mol. B. 3a mol. C. 2a mol. D. 4a mol. Câu 4: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quì tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thỏa mãn tính chất của X? A. metylamin. B. đimetylamin. C. anilin. D. benzylamin. Câu 5: Cho một ít tinh thể muối X vào ống nghiệm rồi tiến hành phản ứng nhiệt phân bằng ngọn lửa đèn cồn. Sau khi phản ứng kết thúc thì thấy không còn chất rắn nào trong ống nghiệm. Cho biết X là muối nào sau đây? A. CaCO3. B. Cu(NO3)2. C. (NH4)2CO3. D. NaHCO3. Câu 6: Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) các dung dịch sau: (a) NaCl; (b) CuSO4; (c) NaCl và CuSO4; (d) CuSO4 và HCl; (e) CuCl2 và H2SO4 loãng; (g) CuSO4 và H2SO4 loãng. Số trường hợp mà H2O bị oxi hóa (hoặc khử) tại các điện cực ngay khi bắt đầu quá trình điện phân là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 7: Thực hiện phản ứng vôi tôi xút và thu khí metan theo sơ đồ hình vẽ dưới đây.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Khí metan hầu như không tan trong nước nên thu được khi dẫn qua nước. B. Sản phẩm phản ứng trong thí nghiệm trên là natri cacbonat và khí metan. C. Canxi oxit vừa đóng vai trò là chất xúc tác, vừa là chất hút ẩm. D. Thí nghiệm trên không thu được metan nếu thay nước bằng axit sufuric loãng. 1 ( PC WEB )


Câu 8: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là A. tơ capron; nilon-6,6; polietilen. B. poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna. C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren. D. polietilen; cao su buna; polistiren. Câu 9: Cho các phản ứng hóa học sau (các điều kiện xảy ra phản ứng đều thỏa mãn): (1) CH4 + Cl2  CH3Cl + HCl (2) C2H4 + Br2  C2H4Br2 H 2 SO4   CH3COOC2H5 + H2O (3) CH3COOH + C2H5OH   (4) C4H10  C2H4 + C2H6 H 2 SO4 ( đ ) (5) 2C2H5OH   C2H5OC2H5 + H2O 0

Fe ,t (6) C6H6 + Br2   C6H5Br + HBr Các phản ứng hóa học thuộc phản ứng thế là A. (2), (3), (5). B. (1), (2), (4). C. (1), (3), (5), (6). D. (3), (4), (5) Câu 10: Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (0,01 - 2%) và một lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P. Hợp kim đó là A. amelec. B. thép. C. gang. D. đuyra. Câu 11: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất: A. K3PO4, K2HPO4. B. K2HPO4, KH2PO4. C. K3PO4, KOH. D. H3PO4, KH2PO4. Câu 12: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Chất béo là este của glixerol và các axit béo. B. Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu là do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu. C. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. D. Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin. Câu 13: Amino axit nào sau đây làm xanh quỳ tím? A. Axit glutamic B. Alanin C. Lysin D. Valin Câu 14: Có 4 dung dịch riêng biệt CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Pb. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 15: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. Mg, Al2O3, Al. B. Mg, K, Na. C. Zn, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg. Câu 16: Cho 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau: - X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH, HNO3 đặc, nguội. - Y tác dụng được với HCl, HNO3 đặc nguội , không tác dụng với NaOH. - Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội. Vậy X, Y, Z lần lượt là: A. Zn, Mg, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Fe, Mg, Zn. Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm khi trộn các cặp dung dịch tương ứng: (a) Ba(OH)2 (dư) và ZnSO4 (b) Ca(OH)2 và NaHCO3; (c) K3PO4 và CaCl2; (d) HCl (dư) và NaAlO2.

2 ( PC WEB )


Sau khi các phản ứng hoàn toàn, thí nghiệm không thu được kết tủa là A. (b). B. (d). C. (a). D. (c). Câu 18: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1 : 1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là A. 2-metylpropan. B. 2,3-đimetylbutan. C. butan. D. 3-metylpentan. Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau trong khí quyển trơ: (a) Cho Zn vào dung dịch gồm H2SO4 (loãng, dư) và CuSO4. (b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (dư). (c) Dẫn khí H2 dư qua hỗn hợp gồm Al2O3 và CuO nung nóng. (d) Cho miếng Na vào dung dịch NaCl và CuCl2. (e) Nung nóng hỗn hợp gồm AgNO3 và KNO3. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 20: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3. Công thức của X, Y lần lượt là A. CH3COOH, HOCH2CHO. B. HCOOCH3, HOCH2CHO. C. HCOOCH3, CH3COOH. D. HOCH2CHO, CH3COOH. Câu 21: Cho các phát biểu sau (a) Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. (b) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit. (c) Trong hợp chất, số oxi hóa của nhôm là +3. (d) Nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội có thể giải phóng khí. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:  Cl2  KOH   FeSO4  H 2 SO4   KOH  H 2 SO4  Y  T Cr(OH)3   X  Z  Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là: A. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3. B. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3. C. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4. D. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3. Câu 23: Có các phát biểu sau: (1) Thủy tinh hữu cơ có cấu trúc mạch polime phân nhánh. (2) Sục C2H4 và dung dịch KMnO4 thấy xuất hiện kết tủa. (3) Muối phenyl amoni clorua tan tốt trong nước. (4) Dung dịch glucozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 tạo ra Ag. (5) Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 24: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân. (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. (c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc. (d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

3 ( PC WEB )


Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là : A. 1,0. B. 1,2. C. 1,4. D. 1,6. Câu 26: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O2) và đipeptit Y (C5H10N2O3). Cho 4,64 gam E tác dụng vừa đủ với 50 mL dung dịch NaOH 1M, đun nóng, thu được một chất khí vô cơ và dung dịch chứa m gam hai muối của hai amino axit. Giá trị của m là A. 5,74. B. 5,41. C. 6,30. D. 6,12. Câu 27: Ở một nhà máy sản xuất nhôm, người ta tiến hành điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì và cường độ dòng điện không đổi là 150000A (giả thiết hiệu suất điện phân 100%). Hỗn hợp khí X thoát ra ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 16. Lấy 2,24 lít X (đktc) sục vào nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Trong một ngày (24 giờ) thì khối lượng than chì ở anot bị đốt cháy gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 640 kg. B. 320 kg. C. 460 kg. D. 230 kg. Câu 28: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với V lít dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M thu được dung dịch X và 11,2 gam ch ất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dị ch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,792 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch NaOH dư vào X thì có 17,2 gam NaOH phản ứng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 1,74. B. 1,56. C. 1,65. D. 1,47. Câu 29: Cho hỗn hợp E gồm anđehit X và axit cacboxylic Y (đều đơn chức, mạch hở và có ba liên kết π trong phân tử). Cho m gam E phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,32 gam Ag và 12,48 gam một muối amoni hữu cơ màu vàng. Hiđro hóa hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 0,14 mol khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng). Giá trị của m là A. 4,40. B. 5,56. C. 3,88. D. 4,72. Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 11,25 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở (trong phân tử có số C nhỏ hơn 4) bằng lượng không khí (chứa 20% thể tích O2 còn lại là N2) vừa đủ thì thu được CO2, H2O và 3,875 mol N2. Mặt khác, cho 11,25 gam X trên tác dụng với axit nitrơ dư thì thu được khí N2 có thể tích nhỏ hơn 2 lít (ở đktc). Amin có lực bazơ lớn hơn trong X là A. trimetylamin. B. etylamin. C. đimetylamin. D. N-metyletanamin. Câu 31: Sục khí CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm Ba(OH)2 và NaOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị: (các đơn vị được tính theo mol)

A. 0,08. B. 0,06. C. 0,10. D. 0,04. Câu 32: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic (no, đơn chức) và một ancol (đơn chức, có khả năng tách nước tạo thành olefin). Đốt cháy hoàn toàn 3,00 gam X bằng O2, thu được 2,912 lít khí CO2 (đktc) và 2,88 gam H2O. Đun nóng m gam X (có mặt H2SO4 đặc), thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Y gồm: axit, 4 ( PC WEB )


ancol dư và 0,02 mol este. Cho Y tác dụng với Na (dư), thu được 952 mL khí H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng este hóa bằng A. 26,67%. B. 40,00%. C. 60,00%. D. 66,67%. Câu 33: Hỗn hợp E gồm hai axit cacboxylic đều chứa hai liên kết π và có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Cho m gam E tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), sinh ra V lít khí CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m 5V gam E bằng O2, thu được H2O và lít khí CO2 (đktc). Cho 0,10 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch 3 NaOH rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 15,52 gam. B. 9,76 gam. C. 11,96 gam. D. 13,72 gam. Câu 34: Hỗn hợp khí X gồm hai olefin (là đồng đẳng kế tiếp) có tỉ khối so với H2 bằng 17,5. Hiđrat hóa hoàn toàn 3,584 lít X (đktc) ở điều kiện thích hợp, thu được hỗn hợp Y gồm ba ancol, trong đó ancol bậc hai chiếm 37,5% số mol. Đun nóng Y với axit sunfuric đặc, thu được 0,052 mol hỗn hợp các ete (có khối lượng 4,408 gam) và hỗn hợp Z gồm các ancol dư. Dẫn Z (ở dạng hơi) đi qua bột CuO (dư, đun nóng) đến khi phản ứng kết thúc, lấy toàn bộ sản phẩm cho phản ứng tráng bạc thì thu được tối đa 6,912 gam Ag. Hiệu suất phản ứng tạo ete của ancol bậc hai trong Y là A. 20% B. 40% C. 60% D. 80% Câu 35: Đốt cháy 5,92 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 8,48 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong 180 mL dung dịch HCl 2M, thu được dung dị ch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lọc kết tủa và đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,8 gam chất rắn. Nếu cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 51,66. B. 53,82. C. 52,74. D. 55,98. Câu 36: Cho 2,016 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 5,72 gam hỗn hợp gồm Cr và kim loại R (chỉ có một hóa trị), thu được 10,55 gam chất rắn X. Cho X vào 200 gam dung dịch NaOH 8% (loãng), thấy có một nửa lượng NaOH đã phản ứng, thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Cho từng giọt Br2 lỏng (dư) vào Y, tạo thành 3,24 gam natri cromat. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiđroxit của R ít tan trong nước. Hãy cho biết R là kim loại nào sau đây? A. Cu. B. Mg. C. Al. D. Zn. Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 4,8 gam hỗn hợp gồm FeS2 và FeO vào 54 gam dung dịch HNO3 42%, thu được dung dịch X và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và NO2. Biết rằng lưu huỳnh trong FeS2 chỉ bị oxi hóa thành S+6. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được 9,46 gam chất rắn. Nếu cho Cu dư vào X thì lượng Cu bị hòa tan tối đa là A. 4,8 gam. B. 3,2 gam. C. 6,4 gam. D. 1,6 gam. Câu 38: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,40 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 5,32 gam ba muối. Cho dung dịch HBr (vừa đủ) vào T rồi thêm tiếp nước Br2 dư thì có tối đa bao nhiêu gam Br2 phản ứng? A. 12,8 gam. B. 9,6 gam. C. 19,2 gam. D. 22,4 gam. 5 ( PC WEB )


Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 5,2 gam hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al vào 200 mL dung dịch NaOH 0,1M, thu được 2,464 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch HCl 2M vào Y, khi hết 50 mL thu được 2a gam kết tủa, còn khi hết 75 mL thì thu được 3a gam kết tủa. Nếu sục từ từ khí CO2 vào Y thì thu được tối đa bao nhiêu gam kết tủa? A. 7,06 gam. B. 6,24 gam. C. 6,69 gam. D. 7,84 gam. Câu 40: Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin. Mặt khác đốt cháy 30,73 gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2 là 69,31 gam. Giá trị a:b gần nhất với A. 0,730. B. 0,810. C. 0,756. D. 0,962.

6 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 1. B

2. D

3. B

4. C

5. C

6. D

7. D

8. D

9. C

10. B

11. B

12. A

13. C

14. B

15. A

16. B

17. B

18. B

19. C

20. D

21. D

22. D

23. D

24. C

25. C

26. B

27. C

28. C

29. D

30. C

31. D

32. B

33. D

34. C

35. C

36. D

37. A

38. A

39. A

40. A

Câu 1: Phân lân cung cấp nguyên tố photpho cho cây dưới dạng ion photphat. Phân bón có độ dinh dưỡng cao và thành phần hóa học chính chỉ gồm Ca(H2PO4)2 là supephotphat kép. → Đáp án B Câu 2: Trong phân tử protein, các gốc α-amino axit gắn với nhau qua nhóm nguyên tử cầu nối –NH– CO–gọi là liên kết peptit → Đáp án D Câu 3: CH3COO-C6H4-COOH + 3NaOH → CH3COONa + NaO-C6H4-COONa + 2H2O Mol: a 3a → Đáp án B Câu 4: Amin X tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng nên X phải có nhóm chức đính vào vòng benzen → X là anilin C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 + 3HBr → Đáp án C Câu 5: 0

t CaCO3   CaO + CO2 0

t 2Cu(NO3)2   2CuO + 4NO2 + O2 0

t (NH4)2CO   2NH3 + CO2 + H2O 0

t 2NaHCO3   Na2CO3 + CO2 + H2O Nhiệt phân (NH4)2CO3 tạo thành các sản phẩm đều là khí và hơi → Đáp án C Câu 6:

Catot (a) (b)

H2O + 2e 

1 O2 + 2OH  2

Cu2+ + 2e  Cu

Anot Cl   Cl2  + 2e H2O 

1 O2 + 2H  + 2e 2

(c)

Cu2+ + 2e  Cu

Cl   Cl2  + 2e

(d)

Cu2+ + 2e  Cu

Cl   Cl2  + 2e

(e)

Cu2+ + 2e  Cu

H2O 

1 O2 + 2H  + 2e 2

(*) (*)

(*)

7 ( PC WEB )


→Đáp án D Câu 7: 0

CaO ,t CH3COONa + NaOH   CH4 + Na2CO3 (B, C đúng) CH4 hầu như không tan trong nước nên được thu bằng phương pháp dời nước → A đúng Khi thay H2O bằng nước vẫn thu được metan bởi CH4 không tác dụng với H2SO4 → D sai → Đáp án D Câu 8: Trong phân tử polime có chứa nhóm –COO– hoặc nhóm CONH, hoặc có nguồn gốc từ xenlulozơ bị thủy phân trong môi trường axit. A sai vì tơ capron, nilon-6,6 bị thủy phân. B sai vì poli(vinyl axetat) bị thủy phân. C sai vì nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat) bị thủy phân. → Đáp án D Câu 9: Các phản ứng (1), (3), (5), (6) thuộc phản ứng thế. Các phản ứng (4) thuộc phản ứng tách. Phản ứng (2) thuộc phản ứng cộng. → Đáp án C Câu 10: Hợp kim của sắt trong đó nguyên tố C (0,01 - 2%) và một lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P là thép (SGK 12 – cơ bản – trang 148). → Đáp án B Câu 11:

P2O5 + 3H2O   2H3PO4 0,1 → 0,2 n 0,35 1  KOH   1,75  2  Dung dịch chứa: K2HPO4, KH2PO4. nH3PO4 0, 2 → Đáp án B Câu 12: A sai vì Chất béo là trieste của glixerol với axit béo B đúng SGK 12 cơ bản – trang 10 C đúng SGK 12 cơ bản – trang 9 D đúng SGK 12 cơ bản – trang 8 (triolein hoặc trilinolein đều là trieste không no có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử cacbon của tristearin) → Đáp án A Câu 13: Axit glutamic: HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH Lysin: H2N[CH2]4CH(NH2)COOH Alanin: CH3CH(NH2)COOH Valin: (CH3)2CHCH(NH2)COOH → Lysin có số nhóm NH2 nhiều hơn số nhóm COOH nên làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh → Đáp án C 8 ( PC WEB )


Câu 14: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là: + Các điện cực phải khác nhau về bản chất + Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn + Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li → Có 2 trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là khi nhúng thanh Pb vào dung dịch CuSO4 và AgNO3 Pb + CuSO4 → PbSO4 + Cu Pb + 2AgNO3 → Pb(NO3)2 + 2Ag → Đáp án B Câu 15: Thuốc thử

Mg

Al2O3

Al

Dung dịch KOH

Không hiện tượng

Chất rắn tan

Chất rắn tan và sủi bọt khí 

Phương trình hóa học: Al2O3 + 2KOH   2KalO2 + H2O 2Al + 2KOH + 2H2O   2KAlO2 + 3H2  → Đáp án A Câu 16: X là Fe vì Fe bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội; không tác dụng với NaOH và có tác dụng với dung dịch HCl: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2  Y là Mg vì Mg không tác dụng với NaOH Mg + 2HCl → MgCl2 + H2  3Mg + 8HNO3 đặc → 3Mg(NO3)2 + 2NO  + 4H2O Z là Al vì Al bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2  2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2  → X, Y, Z lần lượt là Fe, Mg, Al → Đáp án B Câu 17: a. Ba(OH)2 + ZnSO4 → BaSO4 ↓ + Zn(OH)2 Ba(OH)2 + Zn(OH)2 → BaZnO2 + 2H2O b. Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 ↓+ NaOH + H2O c. 2K3PO4 + 3CaCl2 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6KCl d. HCl + NaAlO2 + H2O → Al(OH)3 + NaCl Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O → Đáp án B Câu 18: Gọi công thức của ankan là CnH2n+2 12n %C  .100%  83,72%  n  6  Công thức phân tử của X là C6H14 14n  2 9 ( PC WEB )


Các đồng phân của C6H14 (  thể hiện vị trí của cacbon có hiđro bị thế bởi clo) 

C H 3  C H 2  C H 2  CH 2  CH 2  CH 3  3 dẫn xuất monoclo (hexan) 

C H3  C H  C H 2  C H 2  C H3

→ 5 dẫn xuất monoclo(2-metylpentan)

CH 3 

C H 3  C H 2  C H  CH 2  CH 3

→ 4 dẫn xuất monoclo (3-metylpentan)

CH 3

CH 3 

C H 3  C  C H 2  C H 3 → Có 3 dẫn xuất monoclo (2,2-đimetylbutan) CH 3 

C H 3  C H  CH  CH 3

→ Có 2 dẫn xuất monoclo (2,3-đimetylbutan)

CH 3 CH 3 → X là 2,2-đimetylpropan → Đáp án B Câu 19: a. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 (Zn tác dụng với CuSO4 trước, với H2SO4 (loãng) sau do tính oxi hóa Cu2+ > H+). (b) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag 0

t (c) CuO + H2   Cu + H2O 0

t Al2O3 + H2   không phản ứng (d) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 (Na tác dụng với H2O trước, Na không khử được ion Cu2+ trong dung dịch). 0

t (e) 2AgNO3   2Ag + 2NO2 + O2 0

t 2KNO3   2KNO2 + O2 → Có 4 thí nghiệm sau phản ứng thu được kim loại → Đáp án C Câu 20: 2.2  2  4 k  v  1 2 + X tác dụng với Na → X có nhóm –OH hoặc nhóm –COOH X tham gia phản ứng tráng bạc → có nhóm –CHO → X là HOCH2CHO 1 HOCH2CHO + Na → NaOCH2CHO + H2 2 HOCH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → HOCH2COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

10 ( PC WEB )


+ Y tác dụng với Na, CaCO3 → Y là axit CH3COOH 1 CH3COOH + Na → CH3COONa + H2 2 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + H2O + CO2↑ → Đáp án D Câu 21: (a) đúng (SGK 12 cơ bản – trang 120). (b) đúng (SGK 12 cơ bản – trang 124). (c) đúng vì cấu hình electron của nhôm là 1s22s22p63s23p1. → Nhôm dễ nhường 3 electron hóa trị nên có số oxi hoá +3 trong các hợp chất. (d) sai vì nhôm bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội nên không phản ứng với HNO3 đặc, nguội. → Có 3 phát biểu đúng. → Đáp án D Câu 22: Cr(OH)3 + KOH → KCrO2 + 2H2O X 2KCrO2 + 3Cl2 + 8KOH → 2K2CrO4 + 6KCl + 4H2O Y 2K2Cr2O7 + H2SO4 → K2Cr2O7 + K2SO4+ H2O Z K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 3Fe2(SO4)3 + 7H2O T → Đáp án D. Câu 23: (1) Đúng (SGK 12 – 67) (2) đúng (SGK 11 – 130) 3CH2 = CH2 + 4H2O + 2KMnO4 → 3CH2OH-CH2OH + 2MnO2↓ + 2KOH (3) đúng vì tất cả các muối amoni đều tan tốt trong nước (4) đúng vì dung dịch glucozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 tạo ra Ag. (5) sai vì dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. Số phát biểu đúng là: Các phát biểu đúng là: (1), (2), (3), (4) → Đáp án D Câu 24: (a) Sai vì monosaccarit không bị thủy phân 

0

H ,t (b) Đúng vì (C6H10O5)n + nH2O   nC6H12O6 tinh bột glucozơ (c) Đúng vì 

OH   Fructozơ Glucozơ   0

t C5H11O5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O   C5H11O5COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3 Mantozơ: 0

t C11H21O10CHO + 2AgNO3+ 3NH3 + H2O   C11H21O10COONH4+2Ag↓+ 2NH4NO3

11 ( PC WEB )


0

t (d) Đúng vì CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O   CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr → Có 3 phát biểu đúng → Đáp án C Câu 25:

 HCO3  KOH CO2 BaCl2 Sơ đồ phản ứng:       BaCO3    (1) (2)  K CO K , CO 2    3 3 X

Y

Áp dụng bảo toàn nguyên tố cacbon, kali và bảo toàn điện tích cho dung dịch Y, ta có: nCO32trong Y  nBaCO3 0,06   n 2  nHCOtrong Y  nK2CO3trong X  nCO2 nCO32trong Y  0,06 3  0,1  CO3 trong Y   0,02  nHCOtrong Y  0,06  3 nK   2 nK2CO3trong X  nKOH  0,04  0,1x   0,1x  x  1, 4  0,02  nK   2nCO32trong Y  nHCO3trong Y

→ Đáp án C Câu 26: Đipeptit Y chứa 5 nguyên tử cacbon nên Y là Gly–Ala (hoặc Ala–Gly). X, Y tác dụng với NaOH tạo hai muối (Gly và Ala): X là hợp chất của Ala. → X=H2N-CH(CH3)-COONH4; Y= H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Mol: Mol:

H2N-CH(CH3)-COONH4 + NaOH → H2N-CH(CH3)-COONa + NH3  + H2O x→ x→ x Gly-Ala + 2NaOH → H2N-CH2-COONa + H2N-CH(CH3)-COONa + H2O y→ 2y → y→ y

106 x  146 y  4,64  x  0,03   m  111.0,04  97.0,01  5, 41(gam)   x  2 y  0,05  y  0,01 → Đáp án B Câu 27: đpnc Phản ứng điện phân: 2Al2O3   4Al(catot) + 3O2(anot) Các phản ứng đốt cháy điện cực anot than chì: 0

t 2C + O2   2CO 0

t C + O2   CO2

dX

H2

 16  M X  16.2  32

CO : x 2, 24   nX  x  y  z  22, 4 Xét 2,24 lít X: CO2 : y    * O : z m  28 x  44 y  32 z  32.0,1  3, 2  X  2 Khi cho X vào nước vôi trong dư CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 12 ( PC WEB )


2  0,02mol  nCO2  0,02mol  y  0,02mol 100 Từ (*) ta có x = 0,06 (mol) và z = 0,02 (mol). nCaCO3 

Trong 2,24 lít X: nO  2nO2  2nCO2  nCO  0,14(mol); nC  nCO2  nCO  0,08(mol)

ne  2nO  0, 28(mol);mC  0,08.12  0,96(gam)  9,6.104 (kg) It 150000.24.3600  (mol) F 96500 → Khối lượng cacbon bị đốt cháy trong 1 ngày là:

Trong 24 giờ: ne 

 150000.24.3600  mC  9,6.104   : 0, 28  460, 4(kg) 96500  

→ Đáp án C Câu 28: 1,792 nSO2   0,08(mol) 22, 4 + Trường hợp 1: Y chỉ chứa Ag: x (mol) x  a (Khi đó AgNO3 chỉ phản ứng một phần, Cu(NO3)2 chưa tham gia phản ứng).

  Mg  NO3 2 , Al  NO3 3 AgNO : a X   Mg  3      AgNO3 , Cu  NO3 2   Al Cu  NO3 2 : 2a   HNO3  SO2 Y : Ag  11, 2 (mol) 108 11, 2   2.nSO2 (mol) 108

108 x  11, 2(gam)  x 

Bảo toàn electron: nAg

→ Loại + Trường hợp 2: Y chứa Ag: a (mol) và Cu: y (mol), y  2a (Khi đó AgNO3 đã phản ứng hết, Cu(NO3)2 tham gia phản ứng một phần).   Mg  NO3 2 , Al  NO3 3 X  Cu  NO3 2  Mg  AgNO3 : a        Al Cu  NO3 2 : 2a   Ag : a Y Cu : y  

108a  64 y  11, 2 a  0,08(mol) Thỏa mãn.    BT .e  a  2 y  0,08.2  y  0,04(mol) X + NaOH dư Số mol Cu(NO3)2 còn lại trong X bằng (2a – y) = 0,12 (mol).

 Al  NO3 3  4 NaOH  NaAlO2  3 NaNO3  2 H 2O  Al  NO3 3 : c   X  Mg  NO3 2 : d  NaOH  Mg  NO3 2  2 NaOH  Mg  OH 2  2 NaNO3   Cu  NO3 2 : 0,12 Cu  NO3 2  2 NaOH  Cu  OH 2  2 NaNO3

13 ( PC WEB )


17, 2   0, 43 c  0,030(mol) nNaOH  4c  2d  2.0,12   Theo bài:  40 d  0,035(mol) ne  3c  2d  0,16 → m = 0,03.27 + 0,035.24 = 1,65 (gam) → Đáp án C Câu 29: Muối hữu cơ màu vàng (có chứa Ag) ứng với công thức Ag-R-COONH4 (1) X, Y đều chứa ba liên kết π → X, Y có 2 liên kết π trong gốc hiđrocacbon (vì nhóm chức CHO và COOH có 1 liên kết π) (2) Từ (1) và (2) → X, Y có 1 liên kết ba đầu mạch → Công thức cấu tạo của X : CH≡C-R-CHO và Y CH≡C-R-COOH (Gốc R ở hai chất giống nhau vì chỉ tạo ra một muối amoni hữu cơ). + E + AgNO3/ NH3:  AgNO3 / NH 3 CH  C-R-CHO   AgC  C-R-COONH4 + 2Ag  t0

Mol:

x

x

2x

 AgNO3 / NH 3 CH  C-R-COOH   AgC  C-R-COONH4 t0

Mol:

y

y

4,32  0,04  x  0,02 (1) 108 mmuối = (194 + MR).(x + y) = 12,48 gam (2) + E + H2 (Ni, t0):  nAg  2 x 

Ni CH  C-R-CHO + 3H2   CH3-CH2-R-CH2-OH t0

Mol:

x

3x

Ni CH  C-R-COOH + 2H2   CH3-CH2-R-COOH t0

Mol: y 2y Từ (1), (2) và (3) → x = 0,02; y = 0,04 và MR = 14 → R là CH2 → X là CH≡C-CH2-CHO và Y là CH≡C-CH2-COOH → m = 68.0,02 + 84.0,04 = 4,72 gam → Đáp án D Câu 30: Gọi công thức chung của hỗn hợp là Cn H 2 n3 N (a mol) Cn H 2 n  3 N 

6n  3 3 1  O2  nCO2   n   H 2O  N 2 4 2 2 

 14n  17 .a  11, 25 an  0,5  Ta có:   n2  6n  3 .a a a  0, 25     4.  3,875  2 4

0

t X + O2   CO2 + H2O + N2 (1) TH 1: 2 amin là CH5N và C3H9N 0, 25  nCH5 N  nC3H9 N   0,125 mol 2

14 ( PC WEB )


Giả sử chỉ có CH5N phản ứng với HNO2 CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O

nN2  nCH3NH 2  0,125 mol  VN2  0,125.22, 4  2,8(L)  2(L)  không thỏa mãn. TH 2: 2 amin là C2H5NH2 và CH3NHCH3 → Amin có lực bazơ lớn hơn là CH3NHCH3 → Đáp án C Câu 31: Cách 1: Tại A: nBaCO3  0,12 mol   nBa2  0,12

nBaCO3  0,12 Tại B:  BTNT .C   nNaHCO3  0,36  0,12  0, 24 nBaCO  x 3  BTNT .C x   0,12  x  .2  0, 24  0, 44  x  0,04 Tại C: nBa HCO3   0,12  x  2  nNaHCO3  0, 24

Cách 2: Phân tích đồ thị:

x = 0,12 – (0,44 – 0,36) = 0,04 → Đáp án D Câu 32: 2,88 2,912 nH 2O   0,16(mol)  n CO2   0,13(mol) : Ancol thuộc dãy no, đơn chức. 18 22, 4

nancol  nH 2O  nCO2  0,16  0,13  0,03(mol) Gọi công thức của của axit và ancol và lần lượt là CnH2nO2 và CmH2m+2O + Phản ứng đốt cháy X 3n  2   t0 Cn H 2 nO2  O2   nCO2  nH 2O   2    na  na Cn H 2 nO2 : a (mol)  mol : a  X   0 3 m t Cm H 2 m2O : 0,03(mol)  C m H 2 m  2O  O2   mCO2   m  1 H 2O  2    mol : 0,03  0,03m  0,03  m  1  

a  0,02 2n  3m  13 m  3 na  0,03m  0,13     n  2 14n  32  a  0,03 14m  18   3 na  0,03m  0,13 m  2

CH 3COOH : 0,02(mol) X C3 H 7OH : 0,03(mol) 15 ( PC WEB )


+ Phản ứng este hóa

  CH3COOC3H7 + H2O CH3COOH + C3H7OH    0,02  0,02 mol 0,02 Gọi số mol của CH3COOH và C3H7OH trong m gam lần lượt là 2x và 3x + Y tác dụng với Na 1 CH3COOH + Na → CH3COONa + H2 2 2 x  0,02 Mol: (2x – 0,02) 2 1 C3H7OH + Na → C3H7ONa + H2 2 3 x  0,02 Mol: (3x – 0,02) 2 0,952 2 x  0,02 3 x  0,02  0,0425    0,0425  x  0,025(mol) Theo bài: nH 2  22, 4 2 2 H

0,02 0,02 .100%  .100%  40% naxit 2.0,025

→ Đáp án Câu 33: Trường hợp 1: E gồm một axit đơn chức (một nối đôi C=C) và một axit hai chức + E + NaHCO3   RCOOH  NaHCO3  RCOONa  CO2   H 2O    a  RCOOH : a  mol : a    R ' COOH : b 2  R '  COOH 2  2 NaHCO3  R '  COONa 2  2CO2  2 H 2O      mol : b   2b  

nCO2   a  2b  

V V 1 V   2  a  b    a  2b    a  b   22, 4 22, 4 2  22, 4 

+ Đốt cháy E

nCO2 5 V  5  V  1  V  10 nCO2    C    :   3  22, 4   a  b  3  22, 4  2  22, 4  3 → Hai axit đều chứa 3 cacbon

CH 2  CH  COOH : a 5  3a  3b     a  2b   4a  b  3  HOOC  CH 2  COOH : b + E + NaOH

C2 H 3COOH : 0,02(mol) Trong 0,1 mol E có  CH 2  COOH 2 : 0,08(mol) C2H3COOH +NaOH → C2H3COONa + H2O CH2(COOH)2 + 2NaOH → CH2(COONa)2 + 2H2O Khối lượng muối khan = 94.0,02 + 148.0,08 = 13,72 (gam) 16 ( PC WEB )


→ Đáp án D Trường hợp 2: E gồm hai axit đơn chức (một nối đôi C=C), đồng phân

5 V   V  5 E : Cn H 2 n2O2 n  nCO2 : nE   :  : Loại 3  22, 4   22, 4  3 Trường hợp 3: E gồm hai axit no, hai chức, đồng phân

5  V  1  V  10 E : Cn H 2 n2O2 n  nCO2 : nE   :  : Loại 3  22, 4  2  22, 4  3 → Đáp án D Câu 34:

C2 H 4 M X  17,5.2  35  Hai olefin  C3 H 6 MX 

M C2 H 4  M C3H 6 2

1 3,584  nC2 H 4  nC3H 6  .  0,08(mol) 2 22, 4

Hiđrat hóa olefin CH 3  CH 2  OH : 0,08 CH 2  CH 2 : 0,08  H  H 2O   Y CH 3  CH  OH   CH 3  t0 CH 3  CH  CH 2 : 0,08 CH  CH  CH  OH : 0,08 mol 2 2  3

37,5 .0,16  0,06(mol)  n CH3 CH 2 CH 2 OH  0,08  0,06  0,02(mol) 100 Gọi số mol tham gia phản ứng tạo ete của 3 ancol trên lần lượt là x, y và z. Phản ứng ete hóa nCH3 CH OH CH3 

CH 3  CH 2  OH : x  Y CH 3  CH  OH   CH 3 : y  ROR ' H 2O CH  CH  CH  OH : z 2 2  3

Mol:0,104

0,052  0,052

 x  y  z  0,104  x  y  x  0,104  x  0,064    46 x  60  y  z   4, 408  0,052.18 46 x  60  y  z   5,344  y  z  0,040 Phản ứng oxi hóa bằng CuO CH 3  CH 2  OH :  0,08  x  CH 3  CHO : 0,016    CuO Z CH 3  CH  OH   CH 3 :  0,06  y    CH 3  CO  CH 3 : t0  CH  CH  CHO : 0,02  z   2  3 CH 3  CH 2  CH 2  OH :  0,02  z  6,912 6,912  0,064(mol)  2 0,016   0,02  z     z  0,004(mol) 108 108 0,036 y  0,040  0,004  0,036(mol)  H  .100%  60% 0,060

nAg 

→ Đáp án C Câu 35: Bảo toàn khối lượng: nO2   8, 48  5,92  : 32  2,56 : 32  0,08(mol) 17 ( PC WEB )


 MgO : x 0  Mg : x  t  O2    Fe2O3 : z   Fe : y 0,08  FeO : y  2 z  Bảo toàn nguyên tố oxi:

2nO2  nMgO  3nFe2O3  nFeO  0,06.2  x  3 z  y  2 z  x  y  z  0,16(mol) X + HCl

 MgO : x  MgO : x    HCl  NaOH  O2 ,( t 0 )   Y      Fe2O3 : z y  FeO : y  2 z  Fe2O3 : 2  24 x  56 y  5,92  x  0,06(mol)  Theo bài:    z  0,02(mol) y y  0,08(mol) 40 x  160  8,8   2 Y + AgNO3 n HCl dư = 0,36 – 0,06.2 – 0,04.3 – 0,04.2 = 0,04 (mol)

 MgCl2 : 0,06  FeCl : 0,04  Ag  3 AgNO3 Y     AgCl  FeCl2 : 0,04  HCl : 0,04

Ag   Cl   AgCl  0,36  0,36 mol 3Fe 2  4 H   NO3  3Fe3  NO  2 H 2O mol : 0,03  0,04 Fe 2  Ag   Fe3  Ag  mol : 0,04  0,03  0,01 Vậy m = mAgCl + mAg = 0,36.143,5 + 0,01.108 = 52,74 gam → Đáp án C Câu 36:

Cl2 : x(mol)  x  y  0,09  x  0,05(mol)    71x  32 y  10,55  5,72  4,83  y  0,04(mol) O2 : y (mol) Cl2 : 0,05 Cr : a Cr2O3 , CrCl3    O2 : 0,04  R : b  R2On , RCln X + NaOH 200.8  nNaOH phản ứng   1    : 40  0, 2(mol)  2  100  CrCl3 + 4NaOH → NaCrO2 + 3NaCl + 2H2O Mol: 0,02  0,08  0,02 Tiếp đó, khi cho Y tác dụng với Br2, NaCrO2 chuyển thành Na2CrO4: 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O Mol: 0,02  0,08  0,02

18 ( PC WEB )


nCrCl3  0,02(mol)  nRCln 

2nCl2  3nCrCl3 n

2.0,05  3.0,02 0,04  (mol) n n

TH 1: R(OH)n là hiđroxit bazơ; R(OH)n và R2On đều không tan trong NaOH:

 CrCl3  4 NaOH  NaCrO2  3 NaCl  2 H 2O  CrCl3 , Cr2O3  NaOH     RCln  nNaOH  R  OH    nNaCl  RCln , R2On n  

nNaOH  4nCrCl3  n.nMCln  4.0,02  0,04  0,12  0, 20 : Loại TH 2: R(OH)n là hiđroxit lưỡng tính: R(OH)n và R2On đều tan trong NaOH Nếu R = Al (phương án C): 0, 20  0,08  4.0,04 / 3 0,10 nNaOH  4nCrCl3  4nAlCl3  2nAl2O3  0, 20  nAl2O3   (mol) 2 3 2.0,04  3.0,1/ 3 0,02  nCr2O3   : Loại 3 3 Nếu R = Zn (phương án D): 0, 20  0,08  4.0,02 nNaOH  4nCrCl3  4nZnCl2  2nZnO  nZnO   0,02(mol) 2 2.0,04  0,02  nCr2O3   0,02(mol)  52.0,06  65.0,04  5,72(gam) 3 → Đáp án D Câu 37: 54.42 nHNO3   0,36(mol) 63.100  Fe  NO3 3 : a  b 0   FeS 2 : a  NO : c t  HNO3    H 2 SO4 : 2a   H 2O  NO : d  FeO : b  2  HNO 3 

120a  72b  4,8 (1) Theo bài:  (2) c  d  0,10 BTNT.N: Số mol HNO3 dư = 0,36–3(a+b)–(c+d). Bảo toàn electron: 15nFeS2  nFeO  3nNO  nNO2  15a  b  3c  d X + Ba(OH)2  Fe  NO3 3 : a  b ab  Fe  OH 3 t 0  Fe2O3 :   Ba OH 2     2  H 2 SO4 : 2a BaSO   HNO  4  BaSO4 : 2a 3 

m  160.

 a  b   233.2a  9, 46 2

(3)

a  0,01 120a  72b  4,8 Từ (1) và (3)    80  a  b   233.2a  9, 46 b  0,05

19 ( PC WEB )


c  d  0,10 c  0,05   3c  d  15a  b  0, 20 d  0,05 Số mol HNO3 dư = 0,36–3(a+b)–(c+d) = 0,36–3.0,06–0,10 = 0,08 (mol). X + Cu 3Cu + 8H+ + 2NO 3 → 3Cu2+ + 2NO  + 4H2O Mol: 0,045  0,12  0,03

(max)

Cu + 4H+ + NO 3 → Cu2+ + NO2  + 2H2O Mol: 0,03  0,12  0,03 (min) Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ Mol: 0,03  0,06 (Cu bị hòa tan tối đa khi N+5 chỉ tạo sản phẩm khử là NO, không tạo ra NO2). mCu (max) = (0,045 + 0,03).64 = 4,8 (gam) → Đáp án A Câu 38: Gọi công thức của este là CxHyO2 14,08 2.2,88 nC  E   nCO2   0,32(mol);n H  E   2nH 2O   0,32(mol) 44 18 Bảo toàn nguyên tố oxi:

nO E   2nCO2  nH 2O  2nO2   2.0,32  0,16  2.0,36   0,08(mol) x : y : 2  n C  E  : n H  E  : n O E   0,32 : 0,32 : 0,08  8 : 8 : 2  C8 H 8O2

Este thủy phân tạo hai muối: (1) CH3COO-C6H5; (2) HCOO-C6H4-CH3 Este thủy phân tạo một muối: (3) C6H5COO-CH3; (4) HCOO-CH2-C6H5 Bảo toàn khối lượng:

m  mCO2  mH 2O  mO2   0,32.44  0,16.18  0,36.32   5, 44(gam)

+ Thủy phân hai este (X, Y) tạo các muối M(I), M(II), M(III) X + 2NaOH  M(I) + M(II) + H2O  Mol: x  2x x Y + NaOH  M(III) + Ancol  Mol: y  y y

5, 44   0,04  x  0,02(mol) x  y   136   y  0,02(mol) 2 x  y  0,06 Bảo toàn khối lượng: M ancol 

5, 44  0,06.40  5,32  0,02.18  108  C6 H 5  CH 2  OH 0,02

Vậy Y = (4), từ đó suy ra X = (1) để tạo được ba muối: CH3COO-C6H5 + 2NaOH  CH3COONa + C6H5ONa + H2O Mol: x  2x  x x HCOO-CH2-C6H5 + NaOH  HCOONa + C6H5-CH2-OH Mol: y  y y 20 ( PC WEB )


Phản ứng của các chất với nước Br2:

 C6 H 5OH  3Br2  C6 H 2  Br3  OH  3HBr  CH 3COOH    HCOOH 3x   mol : x      C H OH HCOOH  Br  CO  2 HBr 2 2  6 5   C6 H 5  CH 2  OH mol : y  y  

mBr2 = (3x + y).160 = 0,08.160 = 12,8 (gam) → Đáp án A Câu 39: X + NaOH 1 H2 2 Mol: x → x → 0,5x Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 Mol: y → y → y

Na + H2O → NaOH +

3 H2 2 z → 1,5z

Al + OH  + H2O → AlO 2 + Mol: z →z →

OH  : 0,02  x  2 y  z  2, 464    0,11 0,5 x  y  1,5 z   AlO2 : z Theo bài:  ;Y :   22, 4 23 x  137 y  27 z  5, 2  Na : 0,02  x   Ba 2 : y  Y + 50 mL dung dịch HCl 2M  OH   H   H 2O  OH  : 0,02  x  2 y  z   mol : 0,02  x  2 y  z      HCl   AlO2 : z   AlO2  H  H 2O  Al  OH 3     2    Na , Ba  mol : 2t  2t   2t  

Theo bài: (0,02 + x + 2y – z) + 2t = 0,10 → x + 2y – z + 2t = 0,08. Y + 75 mL dung dịch HCl 2M  OH   H   H 2O  OH  : 0,02  x  2 y  z   mol : 0,02  x  2 y  z      HCl   AlO2 : z   AlO2  H  H 2O  Al  OH 3     2   Na , Ba   mol : z  z   z  

Để thu được 3t mol kết tủa thì cần hòa tan đi (z –3t) mol Al(OH)3:

 Al  OH 3  3H   Al 3  2 H 2O     mol : z  3t  3  z  3t     Theo bài: (0,02 + x + 2y – z) + z + 3(z –3t) = 0,15 → x + 2y + 3z – 9t = 0,13.  x = 0,06 (mol); y = 0,02 (mol); z = 0,04 (mol); t = 0,01 (mol).  m max   mBaCO3  mAlOH   0,02.197 + 0,04.78 = 7,06 (gam) 3

21 ( PC WEB )


 Đáp án A Câu 40: Công thức tổng quát của peptit tạo thành từ các  -amino axit có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH có dạng: CaH2a+2–kOk+1Nk (a > 3, k > 1) X: CxHyOzN6  trong X có 6 nguyên tử N  X là hexapeptit (CxHyO7N6) Y: CnHmO6Nt  trong X có 6 - 1 = 5 nguyên tử N  Y là pentapeptit (CnHmO6N5) Ta có: X + 6NaOH  muối + H2O Y + 5NaOH  muối + H2O nNaOH = 0,6.1,5 = 0,9 mol

n  nY  0,16 n  0,1 n 5  X  X  X  nY 3 6.nX  5.nY  0,9 nY  0,06 X , Y  O2  CO2  H 2O  N 2 

30,73 gam A

69,31 gam

Phương trình đốt cháy peptit: k k  3a 3k   Ca H 2 a2k Ok 1 N k     O2  aCO2   a  1   H 2O  N 2 4  2 2  2 

Từ tỉ lệ hệ số trong phương trình phản ứng  n peptit  nCO2  nH 2O  nN2 Trong 30,73 gam A: nX = 5z mol; nY = 3z mol 6.nX  5.nY 6.5nZ  5.3nZ   22,5 z mol Bảo toàn nguyên tố nitơ: nN2  2 2

 8 z  nCO2  nH 2O  22,5 z  nCO2  nH 2O  14,5 z  0 1

n

O trong A

 7.nX  6.nY  7.5 z  6.3 z  53 z

Bảo toàn khối lượng:

mA  mC  mH  mO  mN2  mC  mH  53 z.16  2.14.22,5 z  30,73  12.nCO2  2.nH 2O  1478 z  30,73  2  mCO2  mH 2O  39,61 gam  44.nCO2  18.nH 2O  39,61

 3

Từ (1), (2), (3) ta có hệ: nCO2  nH 2O  14,5 z  0 nCO2  1,16   12nCO2  2nH 2O  1478 z  30,73  nH 2O  1,015    z  0,01 44nCO2  18nH 2O  69,31  nA (TH2) = 8z = 0,08 mol n A (TH1) = 2nA (TH2)  mA (TH1) = 2mA (TH2) = 61,46 gam Bảo toàn khối lượng: mA + mNaOH = mmuối + mH2O  mmuối = mA + mNaOH – mH2O = 61,46 + 0,9.40 – 0,16.18 = 94,58 gam

 H 2 NCH 2COONa : a mol a  b  0,9 a  0,38 a     0,731  b CH 3CH  NH 2  COONa : b mol 97 a  111b  94,58 b  0,52  Đáp án A

22 ( PC WEB )


23 ( PC WEB )


BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM 2019 ĐỀ SỐ 1 Câu 1. Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4C1, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 2. Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dd (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dd X. Giá trị pH của dd X là A.7. B. 2 C. 1. D. 6. Câu 3. Dd X chứa các ion: Fe3+, SO42 , NH 4 , Cl-. Chia dd X thành hai phần bằng nhau: - Phần một t/d với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở dktc) và 1,07 gam kết tủa; - Phần hại t/ d với lượng dư dd BaC12,thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam. Câu 4. Hh khi X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hh khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của pư tổng hợp NH3 là A. 25%. B. 50%. C. 36%. D. 40%. Câu 5. Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu,Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đấy là đúng? A. Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+. B. Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+. C. Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+. D. Cu khử được Fe2+ thành Fe. Câu 6. Cho 5,376 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 10,44 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khis sau phản ứng là A. FeO; 75%. B. Fe2O3; 75%. C. Fe2O3; 65%. D. Fe3O4;75% Câu 7. Cho 22,65 gam hh bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 5: 2 vào dd chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là A. 12,80. B. 9,20. C. 6,40. D. 16,53 Câu 8. Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02mol), Mg2+ (0,02mol), Ca2+(0,04 mol), HCO3 (0,12mo1) và SO42 (0,01mo1). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A. là nước mềm B. có tính cứng vĩnh cửu. C.có tính cứng toàn phần. D. có tính cứng tạm thời. Câu 9. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dd hh gồm KOH 0,15M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A.19,70. B. 14,775 C. 24,625. D. 4,925. Câu 10. Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0,1 mol A12(SO4)3 và 0,1mol H2SO4 đến khi pư hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. 0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05.

1 ( PC WEB )


Câu 11. Cho 6,72 gam Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi pư xảy ra hoàn toàn, thu được A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư C.0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4. D. 0,12 mol FeSO4. Câu 12. Nung nóng m gam hh gồm A1 và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi pư xảy ra hoàn toàn, thu được hh rắn X. Cho X t/d với dd NaOH (dư) thu được dd Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dd Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 45,6. B. 48,3. C. 36,7. D. 57,0. Câu 13. Phát biểu không đúng là: A.Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 t/d được với dd HC1 còn CrO3 t/d được với dd NaOH. B.Thêm dd kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat. C. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính. D.Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh. Câu 14. Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cr, A1 bằng dung dịch HC1 dư, thu được 1,568 lít khí H2 (dktc). Mặt khác, cho 2,7 gam X phản ứng hoàn toàn với khi C12 dư, thu được 9,09 gam muối. Khối lượng A1 trong 2,7 gam X là bao nhiêu? A.1,08 gam. B. 0,54 gam. C. 0,81 gam. D. 0,27 gam. Câu 15. Hoà tan hh gồm: K2O, BaO, A12O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dd X và chẩt rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dd X, sau khi các pư xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A. Fe(OH)3. B. K2CO3. C. Al(OH)3 D. BaCO3. Câu 16. Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu theo đơn vị mol). Giá trị x (mol) là

A. 0,40. B. 0 60. C. 0,70. D. 0,65 Câu 17. Cho 6,72 gam Fe vào 400 m1 dd HNO3 1M, đến khi pư xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dd X. Dd X có thế hoà tan tối đa m gam Cu. Giá tri của m là A. 1,92 B. 3,20. C. 0,64. D. 3,84. Câu 18. Đun nóng m gam hh Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7:3 với một lượng dung dịch HNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5 ). Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam. Giá trị của m là A. 50,4. B. 40,5. C. 44,8. D. 33,6. Câu 19. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư), thu được dd X. Dd X pư vừa đủ với V ml dd KMnO4 0,5M. Gía trị của V là A. 40. B. 80. C. 60. D. 20. Câu 20. Hh X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là 2 ( PC WEB )


A. 20,40 gam. B. 18,60 gam. C. 18,96 gam. D. 16,80 gam. Câu 21. Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): (a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh. (b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím. (c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc. (d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen. (e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa. Số phát biếu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3 Câu 22. Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol , sản hầm chính thu được là A. 3-metylbuten-1 (hay3-metylbut-1-en) B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en) C.3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). D. 2-mety1buten-3 (hay 2-mety1but-3-en). Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A.12,9. B. 15,3 C. 12,3. D. 16,9. Câu 24. Cho 0,1 mol hh X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai andehit trong X là A. HCHO và C2H5CHO. B. HCHO và CH3CHO. C. C2H3CHO và C3H5CHO. D. CH3CHO và C2H5CHO. Câu 25. Cho 0,125 mol andehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 27 gam Ag. Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,5 mol H2. Dãy đồng đẳng của X có công thức chung là A. CnH2n(CHO)2  n  0  .

B. CnH2n-3CHO  n  2  .

C. CnH2n+1CHO  n  0  .

D. CnH2n-1CHO  n  2  .

Câu 26. Hh X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic.Để trung hoà m gam X cần 40 mldd NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (dktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hh X là A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005. Câu 27. Trung hoà 8,2 gam hh gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dd NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hh trên t/d với một lượng dư dd AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên gọi của X là A. axit acrylic. B. axit propanoic. C. axit etanoic. D. axit metacrylic. Câu 28. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 29. Cho 10g amin đơn chức X pư hoàn toàn với HC1 (dư), thu được 15g muối. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 4. B. 8. C. 5. D. 7. Câu 30. Hh X gồm a1anin và axit glutamic. Cho m gam X t/d hoàn toàn với dd NaOH (dư), thu được dd Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X t/d hoàn toàn với dd HC1, thu được dd Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là 3 ( PC WEB )


A. 112,2. B. 165,6. C. 123,8. D. 171,0. Câu 31. Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HC1 (dư), sau khi các pư kết thúc thu được sản phẩm là: A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHC1C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHC1D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH. Câu 32. Cho hh X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 t/d với 300ml dd NaOH 1M và đun nóng, thu được dd Y và 4,48 lít hh Z (ở đktc) gồm hai khí (đều 1àm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dd Y thu được khối lượng rắn khan là A. 18,3 gam. B. 15,7 gam. C. 14,3 gam. D. 8,9 gam. Câu 33. Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau: (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân. (2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bac. (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. (4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc   glucozơ (5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ (6) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (7) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (8) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (9) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (10) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 34. Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là A. 486. B. 297. C. 405. D. 324. Câu 35. Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) Poli(vinylaxetat) và (6) tơ nilon-6,6.Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là: A. (1). (4). (5). B. (1). (2). (5). C. (2), (5), (6). D. (2). (3). (6). Câu 36. Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etylfomat, axit fomic và anđehit axetic.Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng pư với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 37. Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau? 4 ( PC WEB )


(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1. (b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 38. Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một pư) tạo ra axit axetic là: A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3. B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH. C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO. D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO. Câu 39. Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân từ bằng 60 đvC. X1 có khả năng pư với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 pư với NaOH (đun nóng) nhưng không pư Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là: A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3. C. H-COO-CH3, CH3-COOH. D. CH3-COOH, H-COO-CH3. Câu 40. Hh khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hh X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hh Y gồm khí và hơi nước. Nếu cho Y đi qua dd axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Công thức phân từ của hai hiđrocacbon là A. CH4 và C2H6. B. C2H4 và C3H6. C. C2H6 và C3H8. D. C3H6 và C4H8

5 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Đáp án B Các chất thỏa mãn Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4C1, Al2O3, Zn. Chú ý Zn không phải là chất lưỡng tính mặc dù tác dụng với cả axit và bazơ do thay đổi số oxi hóa nên sẽ chỉ tính là có tính khử. Câu 2: Đáp án B

nH  = 0,4(0,0375.2+0,0125) = 0,035 mol nOH  = 0,1(0,1.2+0,1) = 0,03 mol pH   log

0, 035  0, 03 2 0,1  0, 4

(hoặc pH   log  0, 035  0, 03 /  0,1  0, 4    2. )

Câu 3: Đáp án C Các phản ứng: NH 4  OH   NH 3  H 2O 0,03

0,03

Fe3  3OH   Fe  OH 3 0,01

0,01

2

2 4

Ba  5SO

 BaSO4

0,02

0,02

Bảo toàn diện tích của dd X: nCl   0, 03.1  0.01.3  0, 02.2  0, 02

mmuoi  2  0, 03.18  0, 01.56  0, 02.96  0, 02.35,5   7, 46. Chú ý: Khi làm nhanh các bạn cần biết phản ứng và bấm máy luôn, không cần viết rõ phản ứng. Câu 4: Đáp án A 28  1,8.4 %nH 2   0,8  Đặt nN2  a.nH 2  4a 28  2 N2 + 3H2  2NH3 Ban đầu

a

4a

0

Pư

x

3x

2x

4a-3x

2x

Cân bằng a-x

=> n1  5a => n1  5a -2 x

m

d1 M 1 n n 5a  2 x 1,8   1  2   x  0, 25a => Hiệu suất: H = 0,25a/a.100% = 25% d 2 M 2  m n1 5a 2 n2

Câu 5: Đáp án C 2Fe3+ + Cu —> 2Fe2+ + Cu2+ Câu 6: Đáp án D MxOy + yCO ——> xM + yCO2

 nO

trong oxit phản ứng

= nCO

phản ứng

= nCO2 sinh ra => Tổng số mol khí trước và sau phản ứng là không đổi.

Hỗn hợp khí sau phản ứng là CO2 và CO dư %nCO 

44  20.2  0, 25 44  28

6 ( PC WEB )


 %nCO2  75% nO

trong oxit phản ứng =

0,75.0,24 = 0,18

nFe = (10,44 -0,18.16):56 = 0,135 FexOy: x:y = 0,135:0,18 = 3:4 Câu 7: Đáp án B nZn = 5.(22,65:(5.65+2.64) = 0,25 mol => nCu = 0,1 mol. 2Fe3+ + Zn —> 2Fe2+ + Zn2+ 0,4 0,25 0,4 2+ Fe + Zn —> Fe + Zn2+ 0,4 0,05 0,05 Như vậy sau phản ứng thì chất rắn gồm Cu và Fe: mkim loại = 0,1.64 + 0,05.56 = 9,2 gam Câu 8: Đáp án A o

t Khi đun nóng thì: 2 HCO3   CO32  H 2 O  CO2

0,12

0,06

Ca 2  CO32  CaCO3  0,04

0,04

Mg 2  CO32  MgCO3  0,02 0,02 Sau phản ứng hết Ca²+ và Mg2+ nên nước thu được là nước mềm. Câu 9: Đáp án B

nOH   0,5  0,15  0, 2.2   0, 275 mol

CO2  2OH   CO32  H 2 O x

2x

x

x + y = 0,2 2x + y = 0,275

x = 0,075 y = 0,125

CO2  OH   HCO3 y y Hệ phương trình: x + y = 0,2 => x = 0,075 2x + y= 0,275 y = 0,125

Ba 2  CO32  BaCO3  0,1 0,075 0,075.197 = 14,775 Câu 10: Đáp án A Các phản ứng: Do cần lượng NaOH lớn nhất nên sẽ tạo ra cả Al(OH)3  và [A1(OH)4]-

H   OH   H 2O 0,2

0,2

2 A13  7OH 

 A1 OH 3    A1 OH 4 

0,2 0,1.3+0,1.4 = 0,7 0,1 (0,2- 0,1) VNaOH max = (0,2+ 0,7)/2 = 0,45. Cách bấm nhanh: V = (0,1.2+7,8:78.3+(0,1.2-7,8:78).4):2 = 0,45 Câu 11: Đáp án A 7 ( PC WEB )


t 2 Fe  6 H 2 SO4   Fe2  SO4 3  3SO2  6 H 2O o

0,1

0,3

0,05

Fe  Fe2  SO4 3  3FeSO4 0,02 0,05 0,06 Sau phản ứng có 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4. Câu 12: Đáp án B Rắn X phải có A1 dư vì chỉ có A1 mới phản ứng với dung dịch NaOH tạo khí H2. Mặt khác do phản ứng hoàn toàn nên Fe3O4 hết.

A1  H 2 O  NaOH  NaA1O2  3 / 2 H 2 0,1

0,1

0,15

A12 O3  2 NaOH  2 NaA1O2  H 2O 0,2

0,4

NaA1O2  CO2  2 H 2 O  A1 OH 3   NaHCO3 0,5

0,5

 8 A1  3Fe3O4  4 A12 O3  9 Fe 0,4 0,15 0,2 m = 27(0,4+0,1) + 232.0,15 = 48,3 Câu 13: Đáp án C CrO và Cr(OH)2 không có tính chất lưỡng tính. Câu 14: Đáp án B

nFe  x; nCr  y; nA1  z. Cr và Fe khi phản ứng với dd HC1 thì lên số oxi hóa +2, khi phản ứng với C12 lên số oxi hóa +3. Hệ phương trình Tổng khối lượng kim loại: 56x + 52y + 27z = 2,7 Bảo toàn e: 2x + 2y + 32 = 2.1,568/22,4 => x = y = z = 0,02 => mA1=0,02.27 = 0,54 Khối lượng muối 3x + 3y + 3z = (9,09-2,7)/35,5 Câu 15: Đáp án C Các phương trình phản ứng:

K 2O  H 2 O  2 KOH BaO  H 2 O  Ba  OH 2

Al2O3  2 H 2O  2 AlO2  H 2O Rắn Y là Fe3O4 và có thể A12O3 dư. Dung dịch X có chứa AlO2

A1O2  2 H 2O  CO2  Al (OH )3   HCO3 Câu 16: Đáp án B Các phản ứng có thể xảy ra:

1

H   OH   H 2O

 2

Zn 2  2OH   Zn  OH 2 8

( PC WEB )


 3

Zn  OH 2  2OH    Zn  OH 4 

2

Dễ thấy a = 0,25 mol nOH   2  2n n  0,1 0, 45  0, 25  2n      x  0, 6 2, 45  0, 25  4.x  2n nOH  3  4nZn2  2n  Đáp án B Câu 17: Đáp án A Các phản ứng: Do dung dịch thu được hòa tan tối đa Cu nên Fe cuối cùng lên Fe2+

3Fe

 8 HNO3  3Fe  NO3 2  2 NO  4 H 2O

0,12

 0,32

3Cu

 8 HNO3  3Cu  NO3 2  2 NO  4 H 2O

0,03.64 = 1,92  0,08 Cách bấm nhanh: mCu = [(0,4:4x3)-6,72:56x2]:2.64=1,92 gam Câu 18: Đáp án A Các phản ứng: Do Fe chiếm 30% về khối lượng mà sau phản ứng còn 0,75m tức phản ứng 25%. Fe có tính khử mạnh hơn Cu nên Fe sẽ phản ứng trước. Do đó kim loại Fe dư => Muối thu được là muối Fe(NO3)2

nHNO3  nN  2nFe  NO3 2  nNO  nNO2  nFe ( NO3 )2  0,5.   44,1: 63  5, 6 : 22, 4   0, 225 mol  m  0, 225.56 : 0, 25  50, 4 Cách bấm nhanh: m = (44,1:63-5,6:22,4):2x56:0,25=50,4 Câu 19: Đáp án A Các phản ứng:

Fe  H 2 SO4  FeSO4  H 2 0.1

0,1

10 FeSO4  2 KMnO4  8 H 2 SO4  5 Fe2  SO4 3  K 2 SO4  2 MnSO4  8 H 2O 0.1 0,1:5:0,5.1000 = 40 Câu 20: Đáp án C Các phản ứng: Do các chất đều có 3 cacbon nên ta có: nCO2  0,1.3  0,3 mol mhỗn hợp = 21,2.2.0,1 = 4,24 gam => mH = mhỗn hợp – mC = 4,24-0,3.12 = 0,64 gam

mCO2  mH 2O  0,3.44  0, 64 : 2.18  18,96 gam. Cách bấm nhanh: mCO2  mH 2O  0,1.3.44   21, 2.2.0,1  0,1.3.12  : 2.18  18,96 gam. Câu 21: Đáp án A Câu (a) sai vì phenol tan ít trong nước lạnh, tan vô hạn ở 66°C Câu 22: Đáp án B

9 ( PC WEB )


o

H 2 SO4 170 CH 3  CH  CH  CH 3   CH 3  CH  C  CH 3  CH 2  CH  CH  CH 3  H 2O

OH CH3

CH3 Sản phẩm chính

CH3 Sản phẩm phụ

Câu 23: Đáp án B

nCO2  0, 6 mol , n H 2O  0,85 nO trong ancol = 2nH 2 = 2.02 = 0.4 mol

mancol  mC  mH  mO  0, 6.12  0,85.2  0, 4.16  15,3 gam Câu 24: Đáp án B 2< nAg : nAnđêhit = 3 < 4 => Có một anđehit tạo ra 4Ag, một anđêhit tạo ra 2Ag, mà đây là hai ancol đơn chức => HCHO và CH3CHO

HCHO  4 AgNO3  6 NH 3  2 H 2 O   NH 4 2 CO3  4 Ag  4 NH 4 NO3

CH 3CHO  2 AgNO3  3 NH 3  H 2 O  CH 3COONH 4  2 Ag   2 NH 4 NO3 Câu 25: Đáp án D nAg : nAnđêhit = 2 => anđehit đơn chức (chức CH=O có 1 liên kết pi) nH2 : nAnđêhit = 2 => Có 2 liên kết pi trong toàn phân tử. Như vậy anđêhit không no, 1 liên kết pi, đơn chức, hở CnH2n-1CHO  n  2  . Câu 26: Đáp án A axit panmitic: C15H31COOH + O2  nCO2  nH 2O axit stearic C17H35COOH + O2  nCO2  nH 2O axitlinoleic C17H31COOH + O2  18CO2  16 H 2O => naxit linoleic = (15,232:22,4 - 11,7:18):2 = 0,015. Câu 27: Đáp án A Axit phản ứng với AgNO3 trong NH3 là axit fomic

HCOOH  2 AgNO3  4 NH 3  H 2 O   NH 4 2 CO3  2 Ag   2 NH 4 NO3 0,1

0,2

M RCOOH   8, 2  0,1.46  :  0,15  0,1  72  R  27  CH 2  CHCOOH Câu 28: Đáp án B CH3COOC6H5 + 2NaOH  CH3COONa + C6H5ONa + H2O CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH  CH3COONa + CH2=CH-CH2OH CH3COOCH3 + NaOH  CH3COONa + CH3OH HCOOC2H5 + NaOH  HCOONa + CH3CH2OH (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH  3C15H31COONa + C3H5(OH)3 Câu 29: Đáp án B Mamin = 10: [(15 -10):36,5] = 73 => C4H11N. Có 8 đồng phân (SGK 12 nâng cao trang 57) Câu 30: Đáp án A CH3CH(NH2)COOH + NaOH  CH3CH(NH2)COONa + H2O x x 10 ( PC WEB )


HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH + 2NaOH  NaOOC(CH2)2CH(NH2)COONa + 2H2O y y CH3CH(NH2)COOH + HC1  CH3CH(NH3C1)COOH x x HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH + HCl  HOOC(CH2)2CH(NH3C1)COOH y y

 x  2 y  30.8 / 22  x  0, 6 Hệ phương trình:    x  y  36,5 / 36,5  y  0, 4 m = 0,6.89 + 0,4.147 = 112,2. Câu 31: Đáp án D Chú ý do có HCl dư nên sau phản ứng thủy phân, amino axit phản ứng với HC1. Do đó sản phẩm là đáp án C chứ không phải đáp án D. Câu 32: Đáp án A Do hỗn hợp Z là hai khí 1àm xanh quỳ ẩm nên khí Z có tính bazơ. Do đó Z có thể là NH3 hoặc amin Do đó công thức của X 1à CH3COONH4 và HCOONH3CH3 CH3COONH4 + NaOH  CH3COONa + NH3 + H2O HCOONH3CH3 + NaOH  HCOONa + CH3NH2 + H2O mrắn = mx + mNaOH – mz - mH2O = 02.77 + 0,3.40 - 0,2.13,75.2 - 0,2.18 = 18,3 gam. Câu 33: Đáp án B Phát biểu (2) sai vì saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bac. Phát biểu (3) sai vì tinh bột và xenlulozơ chỉ có cùng dạng công thức chung chứ không phải cùng CTPT vì n khác nhau. Phát biểu (5) sai vì thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra glucozơ Phát biểu (9) sai vì thủy phân saccarozơ tạo ra cả glucozo và fructozo Câu 34: Đáp án C mdung dịch giảm = mCaCO3 – mCO2 => nCO2 = (330-132):44 = 4,5 mol (C6H10O5)n  C6H12O6  2CO2 4,5:2 4,5 m = 4,5:2.162:0,9 = 405. Câu 35: Đáp án C Các polime thủy phân trong môi trường kiềm là các poli amit, poli peptit, poli este Câu 36: Đáp án A Glucozơ, fructozơ, axitfomic thỏa mãn đề bài. Saccarozơ chỉ có phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Anđêhit chỉ phản ứng tráng bac. 2HCOOH + Cu(OH)2  (HCOO)2Cu + 2H2O Câu 37: Đáp án C X + NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 => Có ba khả năng: 1. Có 1 nhóm COOH; 2. Có 1 nhóm OH phenol; 3. Có 1 nhóm chức este (không phải este của phenol). X + Na  H2 (nX = nH2) => X có 2 nhóm OH (có thể của ancol, phenol, axit) Như vậy chất thỏa mãn đề bài là: p-HO-CH2-C6H4-OH Câu 38: Đáp án C 11 ( PC WEB )


o

t , xt CH 3CHO  1/ 2 O 2   CH 3COOH o

t , xt C2 H 5OH  O 2   CH 3COOH o

t , xt CH 3OH  CO   CH 3COOH

Câu 39: Đáp án D X1 pư với: Na, NaOH, Na2CO3 => X1 có nhóm chức axit -COOH X2 pư với NaOH (đun nóng) nhưng không pư Na => X2 là este.  Đáp án D Câu 40: Đáp án B Khi các chất khí đo ở cùng điều kiện thì tỉ lệ mol cũng là tỉ lệ thể tích TH1: Hai anken C2H7N + O2  2CO2 + 3,5H2O +0,5N2 a 2a 3,5a 0,5a a+b = 100

a = 50

Cn H 2 n  O2  nCO2  nH 2O Ta có hệ: 6a  2nb  550  b  50  n  2,5  B b

nb

2,5a  nb  250

nb

TH2: Hai ankan C2H7N + O2  2CO2 + 3,5H2O +0,5N2 a 2a 3,5a 0,5a

Cn H 2 n  2  O2  nCO2  n  1 H 2O Hệ.

nb =125

a+b =100

6a  2nb  b  550 2,5a  nb  250

=> Vô nghiệm

12 ( PC WEB )


BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM 2019 ĐỀ SỐ 2 Câu 1. Trong số các dd: Na2CO3, KC1, CH3COONa, NH4C1, NaHSO4, C6H5ONa, những dd có pH > 7 là A. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B. Na2CO3,NH4Cl, KC1. C. KCl, C6H5ONa, CH3COONa. D. NH4C1, CH3COONa, NaHSO4. Câu 2. Trong các dd: HNO3, NaCl, NaSO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều t/d được với dd Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, NaC1, NaSO4. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Câu 3. Cho dd X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 mol HCO3 và 0,001 mol

NO3 . Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dd chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là A. 0,180. B. 0,120. C. 0,444. D. 0,222. Câu 4. Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là A. 48,52%. B. 42,25% C. 39,76%. D. 45.75%. Câu 5. Cho hh gồm Fe và Zn vào dd AgNO3 đến khi các pư xảy ra hoàn toàn, thu được dd X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là A. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. B. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. C. AgNO3 và Zn(NO3)2. D. Fe(NO3)2 và AgNO3 Câu 6. Điện phân có màng ngăn 500 ml dd chứa hh gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dd thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m 1à A. 4,05. B. 2,70. C. 1,35. D. 5,40 Câu 7. Hoà tan hoàn toàn hh X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dd HCl 20%, thu đươc dd Y. Nồng độ của FeCl2 trong dd Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dd Y là A. 24,24%. B. 11,79%. C. 28,21%. D. 15,76%. Câu 8. Hòa tan hoàn toàn 2, 5 gam hh X gồm hai kim 1oại kiềm thổ vào 200 ml dd HCl 1,25M thu được dd Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau. Hai kim loại trong X 1à A. Mg và Ca. B. Be và Mg. C. Mg và Sr. D. Be và Ca. Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hh gồm Na, K và Ba vào nước, thu đươc dd X và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dd Y gồm HCl và H2SO4, tỉ 1ệ mol tương ứng 1à 4: 1. Trung hòa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra 1à A. 13,70 am. B. 12,78 gam. C. 18,46 gam. D. 14,62 gam. Câu 10. Hh X gồm Na và A1. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dd NaOH (dư) thì được 1 ,75V lít khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X 1à (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện, cho Na: 23, A1: 27) A. 39, 87% B. 773.1% C. 49, 87%. 7 D. 29,87%. Câu 11. Cho m gam hh X gồm FeO, Fe2O3 , Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dd HCl 2M, thu được dd Y có tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ 1à 1: 2. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. Cô cạn phần một thu được m1 gam muối khan. Sục khí Clo (dư) vào phần hai, cô cạn dd sau pư thu được m2 gam muối khan. Biết m2 – m1 = 0, 71. Thể tích dd HCl đã dùng 1à A. 240 m1. B. 80 ml. C. 320 m1. D. 160 m1. 1 ( PC WEB )


Câu 12. Nung một hh rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư). Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất 1à Fe2O3 và hh khí. Biết áp suất khí trong bình trước và sau pư bằng nhau, mối 1iên hệ giữa a và b 1à (biết sau các pứ,1ưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn 1à không đáng kể) A. a = 0,5b. B. a = b. C. a = 4b. D. a = 2b. Câu 13. Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:  2    H 2 SO4  KOH 4 2 4 Cr  OH 3   X   Y    Z  T  Cl  KOH

 FeSO  H SO

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự 1à: A. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3. B. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3. C. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.D. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3. Câu 14. Cho m gam hh bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau t/d hết với lượng dư dd HCl loãng, nóng thu được dd Y và khí H2. Cô cạn dd Y thu được 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hh X t/d hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hh 3 oxit thì thể tích khí O2 (đktc) pư 1à A. 2, 016 lít. B. 1,008 lít. C. 0,672 lít. D. 1,344 lít. Câu 15. Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng: - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí; - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau. Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là: A. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3. B. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3. B. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2. D. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnC12. Câu 16. Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O. Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là A. 7. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 17. Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hh gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dd X. Cho dd AgNO3 (dư) vào dd X, sau khi pư xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 57,4. B. 28,7. C. 10,8. D. 68,2. Câu 18. Để thu lấy Ag tinh khiết từ hh X (gồm a mol A12O3, b mol CuO, c mol Ag2O),người ta hoà tan X bởi dd chửa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dd Y, sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các pư đều 1à 100%) A. 2c mol bột Cu vào Y. B. c mol bột A1 vào Y. C. c mo1 bột Cu vào Y. D. 2c mol bột A1 vào Y. Câu 19. Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O, thu được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng 1à A. 70%. B.25% C. 60%. D. 75%. Câu 20. Đốt cháy hòan tòan một thể tích khí thiên nhiên gồm metan,etan,propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thế tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thế tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn tòan lượng khí thiên nhiên trên 1à (Cho H=1; C=12; O=16) A. 70,0 lít. B. 7,84 lít. C. 84,0 lít. D. 56,0 lít.

2 ( PC WEB )


Câu 21. Cho hh X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X t/d hết với dd brom (dư) thì khối lượng brom pư là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hh khí X t/d với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là A. 20%. B. 50%. C. 25%. D. 40% Câu 22. Các đồng phân ứng với CTPT C8H10O (đều 1à dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thế trùng hợp tạo polime, không t/d được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với CTPT C8H10O, thoả mãn tính chất trên là A. 1. B. 4. 7 C. 3. D. 2. Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là A. 7,85 gam. B. 7,40 gam. C. 6,50 gam. D. 5,60 gam. Câu 24. Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một anđehit, ancol dư và nước. Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau. Phần một cho tác dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc). Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag. Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hoá 1à A. 50,00%. B. 62,50%. C. 31,25%. D. 40,00%. Câu 25. Hỗn hợp X gồm hai andehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Cho 1,89 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 18,36 gam Ag và dung dịch E. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 0,784 lít CO (đktc). Tên của Z là A. anđehit acrylic. B. andehit butiric. C. andehit propionic. D. andehit axetic Cây 26. Đốt cháy h/toàn X gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đầu có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là 28 28 A. V   x  30 y  B. V   x  30 y  55 55 28 28 C. V   x  62 y  D. V   x  62 y  95 95 Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân từ khác nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este. Giá trị của m A. 8,16. B. 4,08. C. 2,04. D. 6,12 Câu 28. Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là A. 5. B. 2. C. 4. D. 6. Câu 29. Hh X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X t/d với dd NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. CTPT của hai este trong X là A. C2H4O2 và C5H10O2. B. C2H4O2 và C3H6O2 C. C3H4O2 và C4H6O2. D. C3H6O2 và C4H8O2 3 ( PC WEB )


Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hh Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X t/d với dd HCl (dư), số mol HCl pứ là A. 0,1. B. 0,4. C. 0,3. D. 0,2. Câu 31. Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là A. 3,56. B. 5,34. C. 2,67. D. 4,45. Câu 32. Este X (có khối lượng phân từ bằng 103 đvC) đươc điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X pư hết với 300 ml dd NaOH 1M, thu được dd Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trị m là A. 27, 75 B. 24, 25 C. 26,25. D. 29,75. Câu 33. Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức -COOH và -NH2 trong phân từ), trong đó tỉ lệ mO : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (dktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu đươc là A. 13 gam. B. 20 gam. C. 15 gam. D. 10 gam. Câu 34. Để chứng minh trong phân từ của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ pư với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. Kim loại Na. Câu 35. Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia pư trùng hợp là: A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. B. 1,2-diclopropan; Vinylaxetilen; Vinylbenzen; toluen. C. buta-1,3-dien; cumen; etilen; trans-but-2-en. D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; strien; vinyl clorua Câu 36. Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozo). Số chất trong dãy tham gia được pư tráng gương là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 37. Có ba dd: amoni hidrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất 1à dd HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm? A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 38. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (a) C3H4O2 + NaOH  X + Y (b) X + H2SO4 (loãng)  Z + T (c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư)  E + Ag + NH4NO3 ((1) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư)  F + Ag + NH4NO3 Chất E và chất F theo thứ tự 1à A. HCOONH4 và CH3CHO. B. (NH4)2CO3 và CH3COONH4. C. HCOONH4 và CH3COONH4. D. (NH4)2CO3 và CH3COOH.

4 ( PC WEB )


Câu 39. Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-mety1pentan-2-ol chỉ bằng pư cộng H2 (xúc tác Ni, to)? A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 40. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cũng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí. Giá trị của m là A. 40,60. B. 22,60. C. 34,30. D. 34,51.

5 ( PC WEB )


Hướng dẫn giải Câu 1: Đáp án A Bazơ tương ứng

Axit tương ứng

pH

Na2CO3

NaOH mạnh

H2CO3 yếu

>7

KCl

KOH mạnh

HCl mạnh

=7

CH3COONa

NaOH mạnh

CH3COOH yếu

>7

NH4Cl

NH3 yếu

HCl mạnh

<7

NaHSO4

NaOH mạnh

H2SO4 mạnh

<7  HSO4  H   SO42 

C6H5ONa

NaOH mạnh

C6H5OH yếu

>7

Câu 2: Đáp án B 2HNO3 + Ba(HCO3)2  Ba(NO3)2 + 2CO2  + 2H2O Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2  BaCO3  + CaCO3  + 2H2O 2KHSO4 + Ba(HCO3)2  BaSO4  + K2SO4 + 2CO2  + 2H2O Câu 3: Đáp án D

OH   HCO3  H 2 O  CO32 2x

0,006

0,006

Ca 2  CO32  CaCO3 0,003+x  0,006

0,003+x

THl: HCO3 hết 0,003 + x = 0,006 => x = 0,003 TH2: HCO3 dư 0,003 + x = 2x => x = 0,003 => a = 0,003.74 = 0,222 (g) Cách tính nhanh: Do nCa2  2nHCO  Để vừa đủ thì nOH   nHCO  nCa (OH )2  0, 06 / 2  0, 03 mol 3

3

Câu 4: Đáp án B Độ dinh dưỡng của phân lân tính bằng % P2O5 có trong phân (chú ý tỷ lệ nguyên tố P) mP2O5 142 Độ dinh dưỡng = .69, 62%  .69, 62%  42, 25% mCa HPO4  234 2

Câu 5: Đáp án B Hai muối tạo ra phải là muối của kim loại mạnh Zn và Fe Hai kim loại tạo ra phải 1à 2 kim 1oại yếu 1à Ag và Fe => Fe dư => Muối thu được là muối Fe(NO3)2 Zn + 2Ag+  Zn2+ + Ag Fedư + 2Ag+  Fe2+ + Ag Câu 6: Đáp án B It 5.3860 netd    0, 2 mol F 96500 6 ( PC WEB )


Catot + 2e  Cu 0,05 0,1 2H2O + 2e  2OH- + H2 0,1 0,1 2A1 + OH- + 6H2O  [A1(OH)4]- + 3H2 0,1 0,1 => mAl = 2,7g. Câu 7: Đáp án B Lấy 1 mol Fe và x mol Mg Mg + 2HC1  MgCl2 + H2 x 2x x x Fe + 2HC1  FeC12 + H2 1 2 1 1 127 mFeCl2  127  mdd   805,84 0,1576 mdd sau pu  mKL  mdd HCl  mH 2 Cu2+

805,84  56  24 x 

 2  2 x  .36,5  0, 2

anot 2C1-  C12 + 2e 0,35 dư 0,2

1  x  .2

 x  0,9995  1

C % MgCl2 

95 .100%  11, 79% 805,84

Câu 8: Đáp án D A + 2HC1  ACl2 + H2 a 2a a B + 2HC1  BC12 + H2 a 2a a TH1: HCl hết nHCl = 0,25 => 4a = 0,25 => a = 0,0625 2, 45 2, 45 M   19, 6  Vô lí 2a 2.0, 0625 Do M 

M 1n1  M 2 n2 M 1  M 2   n1  n2  a  n1  n2 2

Do M 1 , M 2 là số nguyên  M là số nguyên hoặc bán nguyên TH2: HCl dư: a mol 5a=0,25 => a = 0,05 2, 45 2, 45 M   24,5 2a 2.0, 05

 M 1  M 2  49  Ca và Be Câu 9: Đáp án C Đặt nHCl = 4a; nH2SO4 = a => nH+ = 6a 7 ( PC WEB )


nH 2  0,12mol Do kim 1oại kiềm và kiềm thổ phản ứng với H2O M + H2O  MOH + 1/2 H2 N + 2H2O  N(OH)2 + H2

 nOH   2nH 2  0, 24 mol Mà nOH   nH   6a  a  0, 04 mol

 nHCl  0,16 ml ; nH 2 SO4  0, 04 mol mmuối = mKL  mCl   mSO2  8,94+0,16.35,5+0,04.96=18,46 (g) 4

Câu 10: Đáp án D Do các khí đo ở cùng điều kiện nên ta “có thể” coi V như số mol để tính cho đơn giản. TH1: Na + H2Odư  NaOH + 1/2 H2 x x x/2 Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 3/2 H2 y > x 3x/2 TH2: Na + H2Odư  NaOH + 1/2 H2 x x/2 Al + NaOHdư —› NaAlO2 + 3/2 H2 y 3y/2

 x / 2  3x / 2  1  x  0,5 0,5.23   %mNa  .100%  29,87%  0,5.23  27  x / 2  3 y / 2  1, 75  y  1 Câu 11: Đáp án D Đặt: FeC13: 2a mol ; FeC12 a mol FeCl2 + 1/2 C12  FeC13 a a/2 a

m2  m1  mCl2  71.a / 2  0, 71  a  0, 02

nHCl nCl  0, 02.8.2   .1000  160ml 2 2 2 Câu 12: Đáp án B 2FeCO3 + 1/2 O2 dư  Fe2O3 + 2CO2 a a/4 a 2FeS2 + 11/2 O2  Fe2O3 + 4SO2 b 11b/4 2b Ptrước = Psau => ntrước = nsau a 11b   a  2b  a  b 4 4 Câu 13: Đáp án D Cr(OH)3 + KOH  K[Cr(OH)4] 2K[Cr(OH)4] + 3C12 + 8KOH  2K2CrO4 + 6KC1 + 8H2O VHCl 

8 ( PC WEB )


2K2CrO4 + H2SO4  K2Cr2O7 + K2SO4 + H2O K2Cr2O7 + 6FeSO4 +7H2SO4  Cr2(SO4)3 + 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Câu 14: Đáp án B Chú ý: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 Zn + 1/2 O2  ZnO a a a a/2 Cr + 2HC1  CrCl2 + H2 2Cr + 3/2 O2  Cr2O3 a a a 3a/4 Sn + 2HC1  SnCl2 + H2 Sn + O2  SnO2 a a a a a = 8,98: (65+52+119+71.3) = 0,02 VO2  2, 25.0, 02.22, 4  1, 008  l 

Bấm nhanh: VO2  8,98 :  65  52  119  71.3 .  2  3  4  : 4.22, 4  1, 008 Chú ý: Cr và Sn có số oxi hóa thay đổi. Câu 15: Đáp án C 2HI + Na2CO3  2NaI + CO2  + H2O Đáp án A sai vì: HI + AgNO3  AgI  + HNO3 Đáp án D sai vì: Na2CO3 + ZnCl2  2NaC1 + ZnCO3  Đáp án B sai vì: Na2CO3 + 2AgNO3  Ag2CO3  + 2NaNO3 Câu 16: Đáp án C SO2 + H2O  H2SO3 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3 SO3 + H2O  H2SO4 CrO3 + H2O

H2CrO4 H2CrO7

P2O5 + 3H2O  2H3PO4 N2O5 + H2O  2HNO3 Câu 17: Đáp án D

nFeCl2 

24, 4  0,1 mol 56  71   23  35,5  .2

nNaCl  0, 2 mol Fe2+ + Ag+ dư  Fe3++ Ag 0,1 0,1 Ag+ + C1-  AgCl 0,4 0,4 mchất rắn = 0,1.108+ 0,4.143,5 = 68,2 (g) Câu 18: Đáp án C Ta thấy HNO3 cho vào vừa đủ để hòa tan hh X Cu + 2Ag+  Cu2+ +2Ag  c 2c Câu 19: Đáp án D 9 ( PC WEB )


Lấy 2 mol AgNO3 o

t  2Ag + 2NO2 + O2 2AgNO3  2 2 2 1 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3 2 1 (dư) 2 3Ag + 4HNO3  3AgNO3 + NO + 2H2O 2 2

nAg pu  3 / 2  %mX pu  3 / 2 : 2.100%  75% Câu 20: Đáp án A

nCO2  0,35 mol nH 2O  0,55 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố oxi ta có:

nO pu  2nCO2  nH 2O  0,35.2  0,55  1, 25 mol  nO2  1, 25 / 2  0, 625 mol  VO2  0, 625 x 22, 4  14  l   Vkk  14.100 : 20  70 lít

=> Bấm nhanh: V = (7,84:22,4.2+9,9:18):2.5.22,4=70. Câu 21: Đáp án B Gọi x, y, z 1à số mol của CH4, C2H4 và C2H2 trong 8,6g hh X  16x + 28y + 26z = 8,6 (1) - Khi cho X td với dung dịch Br2 dư: C2H4 + Br2  C2H4Br2 y y C2H2 + 2Br2  C2H2Br4 z 2z  y + 2z = 0,3 mol (2) - Khi cho X td với AgNO3

nC2 H 2  nAg2C2  0.15 mol Cứ (x+y+z) mol hỗn hợp X thì có z mol kết tủa 0,6 mol 0,15 mol  z/( x + y + z)=0,15/0.6 (3) Từ (1), (2), (3) ta có:  x=0,2;y=z=0,1  %VCH4=0,2 : 0,4 x 100% = 50% Câu 22: Đáp án D Do C8H10O có thể tách nước nên C8H10O là ancol.

10 ( PC WEB )


Câu 23: Đáp án A

nCO2  0, 4 mol ; n H 2O  0, 65 mol  nCO2  X gồm 3 ancol no, đơn chức => nX = nO trong X nX  nH 2O  nCO2  0, 25 mol m = mC + mH + mO = 0,4 x12 + 0,65x2 + (0,65 - 0,4)x16 = 10,1 (gam) 2ROH  2ROR + H2O 0,25 0,125 , Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng  mrượu = mete + mnước  mete = 10,1 - 0,125 x 18 = 7,85 (gam) Câu 24: Đáp án B Gọi X 1à RCH2OH RCH2OH + O2  RCOOH + H2O a a a RCH2OH + 1/2O2  RCHO + H2O b b b c mol ancol dư  a+b+c=0,04 (1) X tác dụng với Na RCOOH + Na  RCOON a + 1/2 H2 a a/2 H2O + Na  NaOH+1/2H2 (a+b) (a+b)/2 RCH2OH + Na  RCH2ON a + 1/2 H2 c c/2 a/2 + (a + b)/2 + c/2 = 0,504 : 22,4 = 0,0225 (2) - Xét trường hợp ancol là CH3OH HCOOH  2Ag a 2a HCHO  4Ag b 4b 2a + 4b = 0,09 (3) Từ (1), (2), (3) có a = 0,005 , b = 0,02 , c = 0,015 % ancol bị oxi hóa = (a+b)/(a + b+ c) . 100% = 62,5% - Xét trường hợp ancol đơn chức khác CH3OH RCHO  2Ag 2b = 0,09 (3) Giải hệ (1). (2), (3) thấy vô nghiệm (loại) Câu 25: Đáp án A Cho E td với HCl thu được CO2 => trong E có (NH4)2CO3  Y: HCHO HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 +2H2O  (NH4)2CO3 + 4Ag  + 4NH4NO3 (NH4)2CO3 + 2HCI  2NH4C1 + CO2 +H2O. 11 ( PC WEB )


nY  nCO2  0, 035 mol  nAg do Y tạo ra = 0,035*4=0,14 mol

n

Ag

 0,17 mo1  nAg do Zn tạo ra = 0,03 mol => nZn = 1/2 nAg do Zn tạo ra = 0,015 mol

mHCHO = 0,035.30 = 1,05g => mz = 0,84g  MZ = 0,84/0,015 = 56  CTCT: CH2=CH-CHO (andehit acrylic) Câu 26: Đáp án A Do axit có độ không no k = 3 nên:

naxit 

nCO2  nH 2O 2

V y 22, 4  2

x  mC  mH  mO  12.nCO2  2nH 2O  16.4naxit V y V 22 22, 4  x  12.  2. y  64.  V   x  30 y  22, 4 2 58

Câu 27: Đáp án B

nH 2O  nCO2  ancol no đơn chức mạch hở nancol  nH 2O  nCO2  0,1 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho phản ứng đốt cháy ta có:

mhh  mO2  mCO2  mH 2O  mO2  12,8 g  mO trong O2 = 12,8/16=0,8 mol Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố oxi: nO trong ancol + nO trong axit + nO trong O2 = nO trong CO2 + nO trong H2O  nO trong axit = 2.0,3 + 0,4 - 0,1 - 0,8 = 0,1 mol => naxit= 0,05 mol Gọi m, n lần lượt là số ntử C của ancol, axit.  m  n  => 0,1m + 0,05n = 0,3

 m =1, n=4 => CTPT: CH3OH, C3H7COOH => CT este C3H7COOCH3  phản ứng este hóa, ancol dư 0,05 mol, axit hết  meste lí thuyết = 005.102 = 5,1 g => meste thực tế = 5,1.80% = 4,08g Câu 28: Đáp án C Do X là este đơn chức mà nNaOH = 0.3 = 2nX => X là este của phenol nH 2O  nX  0,15 Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: mX =mhữu cơ + mH2O - mNaOH =20,4 g => Mx = 20,4 : 0,15=136 (g/mo1) CTCT: HCOOC6H4-CH3 (3 vị trí o, m, p), CH3COOC6H5 Câu 29: Đáp án D

nCO2  n H 2O  0,145 mol (vì este no, đơn chức, mạch hở có CTPT là CnH2nO2) nO2  0,1775 mol neste 

n

2nCO2  nH 2O  2nO2

nCO2 neste

2

 0, 04

 3, 625  C3H6O2 và C4H8O2 12

( PC WEB )


Câu 30: Đáp án B X: CxH2n+2-a(NH2)a Cx H 2 n  2 a  NH 2 a 

3n  1 

a 2 O  nCO   n  1  0,5a  H O  a / 2 N 2 2 2 2

2 0,1.(n+n+1+0,5a+a/2) = 0,5 => 2n+a = 4 => n=1, a=2 CH2(NH2)2 + 2HC1  CH2(NH3Cl)2 0,1 0,2 Câu 31: Đáp án C MX = 14 : 0,1573 = 89 => R là CH2 Va R’ là CH3 NH2-CH2COOCH3 + NaOH  NH2-CH2COONa + CH3OH 0,03 0,03 CH3OH + CuO  HCHO + Cu + H2O 0,03 0,03 HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O  (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 0,03 0,12 m = 0,03.89 = 2,67 g Câu 32: Đáp án C X: NH2-RCOOR’ (R’: từ C2 trở1ên) MX = 103 => NH2-CH2COOC2H5 NH2-CH2COOC2H5 + NaOH  NH2-CH2COONa + C2H5OH 0,25 0,3 0,25 NaOH dư: 0,05 m = mrắn = mmuối + mNaOH dư = 0,25.97+0,05.40 = 26,25 Câu 33: Đáp án A mO : mN  80 : 21, nN  nHCl  0, 03  nO 

0, 0314. 16

80 21  0,1

CxHyOzNt nO = 0,1, nN = 0,03

nO2  0,1425 12 x  y  0,1.16  0, 03.14  3,83  44 x  0,5 y.18  3,83  0,1425.32  14.0, 03  x  0,13   y  0,125  mCaCO3  13  g  Câu 34: Đáp án C Đáp án A và B chứng tỏ glucozơ có nhóm CH=O Đáp ận D chỉ chứng tỏ glucozơ có nhóm OH. Lý thuyết sách giáo khoa lớp 12 trang 27 (bài 5: Glucozơ)

Câu 35: Đáp án D 13 ( PC WEB )


Đáp án A sai vì clobenzen không có liên kết đôi có thể trùng hợp Đáp án B sai vì 1,2- diclopropan và toluen không có liên kết đôi có thể trùng hợp Đáp án C sai vì cumen (isopropyl benzen) không có liên kết đôi có thể trùng hợp xt ,t , p CF2  CF2    CF2  CF2  o

tetrafloeten o

xt ,t , p CH  CH  

CH3 Propilen

 CH  CH  CH3

Strien o

xt ,t , p CH  CH 2  

 CH  CH 2 

Cl Cl Vinyl clorua Câu 36: Đáp án D Chất tham gia phản ửng tráng gương phải có nhóm chức -CH=O l. HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O  (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 2. HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O  (NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH4NO3 3. CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 4. C12H22O11+ 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  C11H21COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 Chú ý: CH  CH  AgNO3  2 NH 3  AgC  CAg   2 NH 4 NO3 không phải là phản ứng tráng bạc Câu 37: Đáp án B 1.Cho từ từ HC1 vào NH4HCO3 xuất hiện bọt khí không màu HCl + NH4HCO3  NH4C1 + CO2  + H2O 2. Cho HC1 vào NH4HCO3 ban đầu xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan HC1+ 2NaA1O2 +2H2O  2NaCl + A1(OH)3  + H2O 3HC1+ A1(OH)3  A1C13 + 3H2O 3. Cho HC1 vào C6H5ONa, xuất hiện kết tủa trắng HC1+ C6H5ONa  C6H5OH  + NaCl 4.Cho HC1 vào ancol etylic, thấy dung dịch ban đầu tan vào nhau sau đó nếu HC1 đặc thì có thế phân lớp HCl + C2H5OH  C2H5C1 + H2O 5.Cho HC1 vào benzen tạo dung dịch phân lớp cho HC1 không phản ứng với C6H6 và C6H6 nổi lên trên 6. Cho HC1 vào anilin, ban đầu phân lớp sau đó tạo dung dịch trong suốt do phản ứng chậm HCl + C6H5NH2  C6H5NH3C1 Câu 38: Đáp án B HCOOCH=CH2 + NaOH  HCOONa + CH3CHO X Y 2HCOONa + H2SO4  2HCOOH + Na2SO4 X Z T HCOOH +2AgNO3 + 4NH3+ H2O  (NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH4NO3 14 ( PC WEB )


Z E CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3+ H2O  CH3COONa + 2Ag + 2NH4NO3 Y F Câu 39: Đáp án B o

Ni ,t 1. CH 3  CH  CH 2  C  CH 2  H 2   CH 3  CH  CH 2  CH  CH 3

O

CH3

CH3

OH

o

Ni ,t 2. CH  CH  CH 2  C  CH 3  H 2   CH 3  CH  CH 2  CH  CH 3

CH3 O

CH3

OH

o

Ni ,t 3. CH 2  C  CH 2  C  CH 2  H 2   CH 3  CH  CH 2  CH  CH 3

CH3

O

CH3

OH

o

Ni ,t 4. CH 2  C  CH 2  CH  CH 3  H 2   CH 3  CH  CH 2  CH  CH 3

CH3

OH

CH3

OH

o

Ni ,t 5. CH 3  C  CH 2  CH  CH 3  H 2   CH 3  CH  CH 2  CH  CH 3

CH3

OH

CH3

OH

Câu 40: Đáp án A nNaOH = 0,69 mol nnhóm OH = 2 nH2 = 2.0,225 = 0,45 mol = nRCOONa  nNaOH dư = 0,69 - 0,45 = 0,24 mol RCOONa + NaOH  RH  + Na2CO3 0,45 > 0,24  0,24 MRH = 7,2: 0,24 = 30 => R = 29 (C2H5)  m + mNaOH phản ứng = mmuối + mancol  m = 0,45.(29+67) + 15,4 045.40 = 40,6.

15 ( PC WEB )


BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM 2019 ĐỀ SỐ 3 Câu 1. Cho bốn hh, mỗi hh gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và A12O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hh có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dd là A.3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 2. Trộn 100ml dd có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dd NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200ml dd có pH=12. Giá trị của a là (biết trong mọi dd [H+][OH-]=10-14 ) A.0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12 Câu 3. Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, 2 mol HCO3 . Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là A.V = 2a(x+y). B.V = a(2x+y) C. V = (x+2y)/2 D. V = (x+y)/a. Câu 4. Cho các pư sau: o

t  (1) Cu(NO3)2  o

t ,Pt  (3) NH3+O2  o

o

t  (2) NH4NO2  o

t  (4) NH3+C12  o

t t   (5) NH4C1  (6) NH3 + CuO  Các pư đều tạo khí N2 là: A. (2), (4), (6). B. (3), (5), (6). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (5). Câu 5. Trong các thí nghiệm sau: (1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF. (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S. (3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng. (4) Cho CaOC12 tác dụng với dung dịch HCl đặc. (5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH. (6)Cho khí O3 tác dụngvới Ag. (7) Cho dung dịch NH4C1 tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng. Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là A.7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 6. Cho khí CO (dư) đi vào ống sử nung nóng đựng hh X gồm A12O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dd NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các pư xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe3O4, Cu. D. Mg, A1, Fe, Cu. Câu 7. Tiến hành bốn thí nghiệm sau: -Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dd FeC13; -Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4; -Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dd FeC13; -Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dd HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A.1. B. 2. C. 4. D. 3.

1 ( PC WEB )


Câu 8. Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là A. 98,20. B. 97,20. C. 98,75. D. 91,00. Câu 9. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lit, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaC12 (dư),thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là A.1,6. B. 1,2. C. 1,0. D. 1,4. Câu 10. Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dd X. Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là: A.V = 22,4(a-b). B. V = 22,4(a+b). C. V = 11,2(a-b). D. V = 11,2(a+b). Câu 11. Cho 150 ml dd KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dd AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dd Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dd KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 1,2. B. 0,8. C. 0,9. D. 1,0. Câu 12. Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaC12, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 38,08. B. 4,64. C. 16,8. D. 11,2. Câu 13. Quảng nào sau đây giàu sắt nhất? A. Xiđerit. B. Manhetit. C. Hematit đỏ. D. Pirit sắt. Câu 14. Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính? A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2. B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2. D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2. Câu 15. Nhận xét nào sau đấy không đúng? A. Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ. B. Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại. C. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội. D. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol. Câu 16. Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO41à A. đồng(II) oxit và dung dịch NaOH. B. đồng(II) oxit và dung dịch HCl. C. dung dịch NaOH và dung dịch HCl D. kim loại Cu và dung dịch HCl. Câu 17. Khi nung hh các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là A. Fe. B. FeO. C. Fe3O4. D. Fe2O3 Câu 18. Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khi X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khi Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là A. SO2, O2 và C12. B. H2,NO2 và C12. C. H2, O2 và Cl2. D. C12, O2 và H2S. Câu 19. Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và A1 vào bình đựng 300ml dung dịch H2SO4 0,1M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448ml khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp 2 ( PC WEB )


vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là A. 0,224 lít và 3,750 gam. B. 0,112 lít và 3,750 gam. C. 0,224 lít và 3,865 gam. D. 0,112 lít và 3,865 gam. Câu 20. Hoà tan hoàn toàn 2,44g hh bột X gồm FexOy và Cu bằng dd H2SO4 đặc nóng (dư). Sau pư thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dd chứa 6,6 gam hh muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. 393%. B. 65,57%. C. 26,23%. D. 13,11%. Câu 21. Hoà tan hh bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe3O4 vào dd H2SO4 (loãng, rất dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dd X. Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml dd KMnO4 0,1M. Giá trị của m là A. 0,96. B. 1,24. C. 3,2. D. 0,64. Câu 22. Cho sơ đồ chuyển hoá:  FeCl3 t  COdu ,t T Fe  NO3 3   X   Y   Z   Fe  NO3 3 o

o

Các chất X và T lần lượt là A.FeO và NaNO3. B. FeO và AgNO3. C. Fe2O3 và Cu(NO3)2 D. Fe2O3 và AgNO3. Câu 23. Hh khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hh khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của pư hiđro hoá là A. 20%. B. 25%. C. 50%. D. 40%. Câu 24. Hoà tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. phenol, natri hiđroxit, natri phenolat. B. phenylamoni clorua, axit clohiđric,anilin. C. anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua. D. natri phenolat, axit clohiđric, phenol. Câu 25. Cho 10 ml dd ancol etylic 46o pư hết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml. Giá trị của V là A. 4,256. B. 2,128. C. 3,360. D. 0,896. Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4mol CO2 và 0,5mol H2O. X tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chức Y. Nhận xét nào sau đây đúng với X? A. Trong X có 3 nhóm -CH3. B. Hidrat hóa but-2-en thu được X. C. Trong X có 2 nhóm –OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai. D. X làm mất màu nước brom. Câu 27: Cho 0,1 mol anđehit X t/d với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y pư vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCHO. B. CH3CH(OH)CHO. C. CH3CHO. D. OHC-CHO. Câu 28. Hiđro hoá hoàn toàn m gam hh X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m +1) gam hh hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 17,8. B. 24,8. C. 10,5. D. 8,8. 3 ( PC WEB )


Câu 29. Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được15,68 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O. Giá trị của y là A. 0,2. B. 0,3. C. 0,6. D. 0,8. Câu 30. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là A. C17H31COOH và C17H33COOH. B. C15H31COOH và C17H35COOH. D. C17H33COOH và C17H35COOH D. C17H33COOH và C15H31COOH Câu 31. Cho hh X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức t/d vừa đủ với 100ml dd KOH 0,4M, thu được một muối và 336ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hh X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dd Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ tron X là A. CH3COOH và CH3COOC2H5 B. C2H5COOH và C2H5COOCH3. C. HCOOH và HCOOC2H5. D. HCOOH và HCOOC3H7. Câu 32. Có các dd riêng biệt sau: C6H5NH3C1 (phenylamoni clorua), H2NCH2CH2(NH2)COOH, C1H3NCH2COOH, HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH, H2N-CH2COONa. Số lượng các dd có pH<7 là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 33. Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một ạminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9g. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 120. B. 60. C. 30. D. 45. Câu 34. Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9ON2. Cho 10,3 gam X pư vừa đủ với dd NaOH sinh ra một chất khí Y và dd Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ấm chuyển màu xanh. Dd Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dd Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 10,8. B. 9,4. C. 8,2. D. 9,6. Câu 35. Cho các chuyển hoá sau: o

xt ,t X + H2O   Y o

Ni,t Y + H2   Sobitol o

t Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O   Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3 xt Y   E+Z

as Z + H2O   X+G chat diepluc

X, Y và Z lần lượt là: A. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic. C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit. B. tinh bột, glucozơ và ancol etylic. D. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic. Câu 36. Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đầu là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là A. 0,090mol. B. 0,12mol. C. 0,095 mol. D. 0,06mol. Câu 37. Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo pư với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5) 4 ( PC WEB )


A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 38. Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dd riêng biệt sau: A. glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic. B. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol). C. saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic. D. g1ucozơ lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic. Câu 39. Tổng số hợp chất hữu cơ no,đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C8H10O2, pư được với dd NaOH nhưng không có pư tráng bạc là A. 4. B. 5. C. 8. D. 9. Câu 40. Hai chất X và Y có cũng công thức phân từ C2H4O2. Chất X pư được với kim loại Na và tham gia pư tráng bạc. Chất Y pư được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3. Công thức của X, Y lần lượt là: A. CH3COOH, HOCH2CHO. B. HCOOCH3, HOCH2CHO C. HCOOCH3, CH3COOH. D. HOCH2CHO, CH3COOH.

5 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: đáp án C Na2O + H2O  NaOH Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O Cu + 2FeC13  CuCl2 + 2FeC12 => dư Cu BaCl2 + CuSO4  BaSO4  + CuCl2 Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2  Ba(OH)2 + NaHCO3  BaCO3  + NaOH + H2O Câu 2: đáp án D pH =1 => [H+] = 0,1 => nH  = 01.01 = 0,01 mol.

nOH  = 0,1a pH =12 => [H+] = 10-12 => [OH-] =10-2 => nOH  dư = 0,01.(0,1+0,1) = 0,002 mol => 0,1a - 0,01 = 0,002 => a = 0,12. Câu 3: đáp án D Các phản ứng:

HCO3  OH   CO32  H 2O Ba 2  CO32  BaCO3  Ca 2  CO32  CaCO3  Bảo toàn diện tích cho dung dịch E: 2x + 2y = z Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì nHCO  nOH  => 2x + 2y = 2a.V => V = (x+)/a 3

Câu 4: đáp án A Các phản ứng: o

t  2CuO + 4NO2 +O2 (1) Cu(NO3)2  o

t  N2 + 2H2O (2) NH4NO2  o

t ,Pt  4NO + 6H2O (3) NH3+O2  o

t  N2 + 6HCl (4) NH3+C12  NH3 + HCl  NH4Cl (khói trắng) o

t  NH3 + HCl (5) NH4C1  o

t  3Cu + N2 + 3H2O (6) NH3 + CuO  Câu 5: đáp án B Các phản ứng: (1) SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O (2) 2H2S + 5O2  3S + 2H2O o

t  3Cu + N2 + 3H2O (3) 2NH3 + 3CuO  (4) CaOC12 + 2HC1  CaC12 + Cl2 + H2O (5) Si + 2NaOH + H2O  Na2SiO3 + 2H2

6 ( PC WEB )


(6) 2Ag + O3  Ag2O + O2 o

t  N2 + 2H2O + NaCl (7) NH4C1+ NaNO2  Câu 6: đáp án A Các phản ứng: Fe3O4+ 4CO  3Fe + 4CO2 CuO + CO  Cu + CO2 Rắn Y gồm: A12O3, MgO, Fe, Cu A12O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O Rắn Z gồm MgO, Fe, Cu. Câu 7: đáp án B. Muốn có ăn mòn kim loại xảy ra trước hết phải xem có phản ứng của kim loại hay không. 3 điều kiện ăn mòn điện hóa: 1. Có ít nhất hai điện cực khác nhau bản chất 2. Các điện cực tiếp xúc với nhau trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn 3. Các điện cực tiếp xúc với dung dịch chất điện ly. Áp dụng 3 điều kiện trên vào thì: Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dd FeC13: Fe + 2FeC13  3FeC12. Chỉ có 1 điện cực Fe => Ăn mòn Hóa học Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu. => Có hai điện cực là Fe và Cu, hai điện cực này tiếp xúc với nhau (do Cu sinh ra bám vào Fe), dung dịch điện ly là CuSO4 và FeSO4 => Ăn mòn điện hóa Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dd FeC13: Cu + 2FeC13  2FeC12 + CuC12. Chỉ có 1 điện cực Fe => Ăn mòn Hóa học Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dd HCl: Fe + 2HC1  FeC12 + H2 Có hai điện cực là Fe và Cu, hai điện cực này tiếp xúc với nhau, dung dịch điện ly là HCl và FeCl2 => Ăn mòn điện hóa Câu 8: đáp án A 44  16, 4.2 % n NO   0,8 44  30

nNO = 0,8.0,25 = 0,2 mol nN2O = 0,25-0,2 = 0,05 mol Khi Kim loại tác dụng với HNO3 ta có công thức tổng quát: netđ = nNO muối = nNO2  3 n NO  8nN2O  10nN2  8nNH 4 NO3 3

nHNO3 =n N =netd  nNO  n NO2  2nN2O  2nN2  2nNH 4 NO3 = 4nNO  2n NO2  10nN2O  12nN2  10nNH 4 NO3 Áp dụng công thức trên vào bài toán này ta có: nHNO3 = 0,95.1,5 = 1,425 > 4nNO + 10nN2O = 1,3

 Có muối NH4NO3 => nNH4NO3 =(1,425-1,3):10 = 0,0125  mmuối = mkim loại + mNO  nNH 4 NO3 3

= 29 + (0,2.3+0,05.8+0,0125.8).62 + 0,012580 = 98,20. Câu 9: Đáp án D 7 ( PC WEB )


 K 2CO3 BaCl2  K 2CO3   BaCO3  0, 02   CO2    dd Y  0, 06 0, 06 KO H   KHCO 3   0,1x 0,1+0,02—0,06 =0,06 0,02.2+0,1x = 0,06.2+0,06 Dùng bảo toàn nguyên tố C ta tính được nKHCO3 = 0,06 Dùng bảo toàn nguyên tố K ta tính được x = 1,4 Câu 10: Đáp án A Chú ý phản ứng này lần lượt theo thứ tự sau: (1) CO3  H   HCO3 b < a b Sau phản ứng có khí nên phản ứng (1) dư H+ (2) HCO3  H   CO2  H 2O b>

(a—b)

(a-b).22,4=V

Dung dịch sau phản ứng cho nước vôi trong vào có kết tủa do đó dư HCO3

HCO3  OH   CO3  H 2O Ca 2  CO3  CaCO3  Câu 11: Đáp án A Lần 1: Do 3nA1OH  = 0,18 => Chỉ có Al(OH)3  3

A13++ OH-  Al(OH)3  0,06 0,18 0,06 => Vừa đủ Lần 2: Do 3nA1OH  = 0,09 < 0,21 => Có cả [A1(OH)4]3

Al 3

0, 03  0, 03

 Al  OH 3  0, 03  OH  A1 OH 3      A1 OH   4 0, 21   0, 21  0, 03.3  0, 03  4

Như vậy tổng số mol Al là: 0,06+0,06 = 0,12 => x = 1,2. Câu 12: Đáp án A Coi hỗn hợp X gồm các nguyên tố Cu, Fe, S Cu  Cu2+ +2e N+5 0,1 0,2 Fe  Fe3+ +3e 0,1 0,3 S  S6+ +6e 0,2 1,2

+ e  N+4 (0,2+0,3+1,2)  1,7.22,4=38,08

S  SO42  BaSO4 8 ( PC WEB )


0,2

0,2

Fe  3 NH 3  3H 2O  Fe  OH 3  3

0,1

0,1

Cu 2  2 NH 3  2 H 2O  Cu  OH 2 

Cu  OH 2  4 NH 3  Cu ( NH 3 ) 4   OH 2 nCu = (18,4-0,1.56-0,2.32):64 = 0,1 mol Câu 13: đáp án B Quặng Xiđerit là FeCO3 %mFe = 48,27% Manhetit là Fe3O4 %mFe = 72,74% Hematit đỏ là Fe2O3 khan %mFe = 70,00% Pirit sắt là FeS2 %mFe = 46,67% Câu 14: đáp án B SGK nâng cao lớp 11 trang 12. Câu 15: đáp án D Chú ý: Cr + 2HCl  CrCl2 + H2 Câu 16: đáp án D SGK nâng cao lớp 11 trang 53.

3Cu  8 H   2 NO3  3Cu 2  2NO   4 H 2O 2 NO  O2  2 NO2 Không màu màu nâu Câu 17: đáp án D o

t 4Fe(NO3)2   4Fe2O3 + 8NO2 + O2 o

t 2Fe(OH)3   Fe2O3 + 3H2O o

t 4FeCO3 + O2   2Fe2O3 + 4CO2 Câu 18: đáp án C Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 o

t 2KNO3   2KNO2 + O2 16HC1+ 2KMnO4  2KC1 + 2MnC12 +C12 + 8H2O. Câu 19: đáp án D Sau phản ứng của H2SO4 với các kim loại thì còn 0,32 gam rắn. Thêm NaNO3 vào lại có khi => H+ dư sau phản ứng đầu tiên => Fe, Al đã phản ứng hết. Do đó 0,32 gam chính là Cu. nNaNO3 = 0,005 mol

3Cu  8 H   2 NO3  3Cu 2  2 NO   4 H 2O 0,005

2/600

2/600

56 x  27 y  0,87  0,32  x  0, 005 Đặt nFe=x; nA1=y. Ta có hệ:   2 x  3 y  2. 0, 448 / 22, 4  y  0, 01

3Fe 2  4 H   NO3  3Fe3  NO   2 H 2O 0,005

1/600

1/600

 3

nNO  nNO => hết NO . => VNO = (2/600 + 1/600).22,4 = 0,112 lít 3

9 ( PC WEB )


nH   2nH 2  4nNO  0, 06  2nH 2 SO4 => H+ hết. mmuối= mkim loại + mNa  m SO2 = 0,87 + 0,005.23 + 0,03.96 = 3,865 gam. 4

Câu 20: đáp án C Coi hỗn hợp X gồm các nguyên tố Fe (x mol) , O (y mol) và Cu (z mol). => Hai muối sunfat là Fe2(SO4)3 (x/2 mol) và CuSO4 (z mol) 56 x  16 y  64 z  2, 44  x  0, 025   Ta có hệ phương trình:  Bao toàn e  3 x  2 y  2 z  2.0,504 / 22, 4   y  0, 025 400.x / 2  160 z  6, 6  z  0, 01  

%mCu = 0,01.64/2,44.100% = 26,23% Câu 21: đáp án A Fe3O4 + 4H2SO4  FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O 0,02 0,02 0,04 Cu + Fe2(SO4)3  CuSO4 + 2FeSO4  (0,05-0,02) 0,015 0,04 (dư) 10FeSO4 +2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O  0,01 0,05 mCu = 0,015.64 = 0,96. Câu 22: đáp án D o

t 4Fe(NO3)3   2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 Fe2O3+ 3CO  2Fe+ 3CO2 Fe +2FeC13  3FeC12

FeCl2 + 3AgNO3  2AgCl  + Ag  + Fe(NO3)3 (*) Chú ý: phản ứng (*) gồm hai phản ứng ion thu gọn: Ag+ +Cl-  AgCl  Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag  Câu 23: đáp án C 28  3, 75.4 %nH 2   0,5 28  2 Lấy 1 mol H2 Và 1 mol C2H4 => n1 =2

C2H4 + H2  C2H6

m d1 M 1 n n 3, 75 n2   1  2   n2  1,5 d 2 M 2  m n1 5 2 n2

nH 2 phản ứng = n1 – n2 = 0,5 => Hiệu suất là H = 0,5/1.100% = 50% Câu 24: đáp án D Chú ý: Các hợp chất hữu cơ thường kém tan trong nước nhưng muối của chúng tan tốt trong nước. Đáp án A sai vì Phenol tan kém trong nước Đáp án B sai vì phenylamoni clorua (C6H5NH3C1) không phản ứng với axit clohiđric Đáp án C sai vì anilin tan kém trong nước Đáp án D: C6H5ONa + HCl —› C6H5OH  + NaCl 10 ( PC WEB )


Câu 25: đáp án A

VC2 H5OH  10.0, 46  4, 6 ml  mC2 H5OH  4, 6.0,8  3, 68 gam.  nancol  0, 08 mol Vnước = 10 - 4,6 = 5,4 m1  mnước = 5,4 gam  nnước = 0,3 mol C2H5OH + Na  C2H5OH + 1/2 H2 0.08 0,04 H2O + Na  NaOH + 1/2 H2 => VH 2 = (0,04+0,15).22,4 = 4,256 1ít. 0,3 0,15 Câu 26: đáp án C Có: 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O. => ancol no nancol = 0.5 - 0.4 = 0,1 => Số nguyên tử C = 0,4/0,1 = 4 => C4H10O2 Do X tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam nên X là ancol đa chức có ít nhất hai nhóm OH ở hai nguyên tử C liền kề nhau Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chức Y => X là rượu bậc 2. o

t CH3-CH-CH-CH3 +2CuO   CH3-C - C-CH3 +2Cu +2H2O

O O OH OH 0 (X) (Y) Câu 27: đáp án D nAg : nAnđehit = 4  Có hai khả năng. 1. HCHO và . Anđêhit hai chức. nNa : nY = 2  Y có hai nhóm –OH  X là OHC-CHO OHC-CHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O  (COONH4)2 + 4Ag  + 4NH4NO3 OHC-CHO + 2H2  HO-CH2-CH2-OH HO-CH2-CH2-OH + 2Na  NaO-CH2-CH2-ONa + H2  Câu 28: đáp án A Anđêhit + H2  Ancol => nandehit = nH 2 = 1:2 = 0,5 mol Do Anđêhit no, đơn chức, mạch hở nanđêhit = nO trong anđêhit và nCO2  nH 2O = a Bảo toàn nguyên tố Oxi: 0,5.1 + 0,8.2 = 2a + a => a =0,7 mandehit = mC + mH + mO = 07.12 +0,7.2+ 0,5.16 = 17,8. Câu 29: đáp án C Phương pháp truyền thống: Lập hệ phương trình. CH3COOH + NaHCO3  CH3COONa + CO2 + H2O a a HCOOH + NaHCO3  HCOONa + CO2 + H2O b b (COOH)2 + 2NaHCO3  (COONa)2 +2CO2 + 2H2O c 2c CH3COOH + 2O2  2CO2 + 2H2O a 2a 2a 2a HCOOH + 1/2 O2  CO2 + H2O b 0,5b b b 11 ( PC WEB )


(COOH)2+ 1/2 O2  2CO2 + H2O c 0,5c 2c c

a  b  2c  0, 7 a  0,1   Hệ pt: 2a  0,5b  0,5c  0, 4  b  0, 2 2a  b  2c  0,8 c  0, 2   y = 2a+b+c=0,6. Phương pháp tính nhanh Ta thấy khi axit tác dụng với NaHCO3 thì: nCOOH  nCO2  nO trong axit = 2.0,7 = 1,4 mol Bảo toàn nguyên tố O cho phản ứng cháy ta có: 1,4+0,4.2 = 0,8.2+y  y = 0,6 Câu 30: đáp án C nGlixero1= 0,5 => Mlipit = 888

 RCOO  C H 3

3

5

=> R = 238,333 => C17H33 và C17H35

Câu 31: đáp án A nKOH = 0,04 > nanco1= 0,015 => Hỗn hợp ban đầu gồm 1 axit và 1 este. => nX = nKOH = 0,04, neste = 0,015 mol; naxit = 0,025 mol Do X 1à hợp chất hữu cơ no, đơn chức, hở => nCO2  nH 2O mbình tăng = mCO2  mH 2O => nCO2  nH 2O = 6,82:(44+18) = 0,11 mol Đặt số C của axit và este lần lượt là a và b => 0,025.a + 0,015.b = 0,11. Thử vào đáp án ta thấy đáp án A thỏa mãn. Câu 32: đáp án D Các dd có pH<7: C6H5NH3C1 , C1H3N-CH2COOH, HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH Các dd có pH>7: H2NCH2CH2(NH2)COOH , H2N-CH2COONa Câu 33: đáp án A Aminoaxit: CnH2n(COOH)NH2 hay Cn+1H2n+3O2N X: Bipeptit = 2 aminoaxit - H2O => CTPT: C2(n+1)H4n+4O3N2 Y: Tripeptit = 3 aminoaxit - 2H2O => CTPT: C3(n+1)H6n+5O4N3 C3(n+1)H6n+5O4N3 + O2  3(n+1)CO2 + (6n+5)/2H2O 0,1 3(n+1).0,1.44 +(6n+5):2.0,1.18 =54,9 => n=2

 X: C6H12O3N2 => nCaCO3  nCO2 = 02.6 =1,2 mo1=> mCaCO3 = 120 gam Câu 34: đáp án B Do X phản ứng với dd NaOH sinh ra khí Y làm chuyển màu quỳ tím => Y là NH3 hoặc amin RNH2. Mà MY> 29 => Y là amin Dung dịch Z làm mất màu quỳ tím nên Z có liên kết pi:  CTCT của X là : CH2=CHCOONH3CH3 CH2=CHCOONH3CH3 + NaOH  CH2=CHCOONa + CH3NH2 + H2O mmuối khan = 10,3:103.94 = 9,4 Câu 35: đáp án D Các phản ứng : o

xt ,t (C6H10O5)n + nH2O   nC6H12O6

12 ( PC WEB )


o

Ni,t CH2OH(CHOH)4CH=O + H2   CH2OH(CHO)4CH2OH o

t CH2OH(CHOH)4CH=O + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O   CH2OH(CHOH)4COONH4+ 2Ag  + 2NH4NO3 xt C6H12O6   2C2H5OH + 2CO2

as 6nCO2 +5nH2O   (C6H10O5)n+ 6nO2 chat diepluc

Câu 36: đáp án C o

xt ,t Saccarozơ   Glucozơ + Fructozơ —› 4Ag 0,02.0,75 0,02.0,75.4 = 0,06 o

xt ,t Mantozơ   2Glucozơ —› 4Ag 0,01.0,75 0,01.0,75.4 = 0,03 => nAg = 0,095 mol  2Ag Mantozơ 0,01.0,25 0,01.0,25.2 =0,005 Câu 37: đáp án D PVC: (CH2-CH-C1)n hay C2nH3nC1n C2nH3nC1n + C12  C2nH3n-1C1n+1 + HCl

%mCl 

 n  1 .35,5  0, 6369  n  3 27 n  1   n  1 .35,5

Câu 38: đáp án D Glucozơ Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Dung dịch màu xanh lam Do có nhiều nhóm OH

Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao

Kết tủa đỏ gạch Do có nhiều nhóm OH

lòng trắng trứng

glixerin

rượu etylic

Màu tím

Dung dịch màu xanh lam Do có nhiều nhóm OH

Không hiện tượng

Đáp án A không phân biệt được glucozơ và mantozơ Đáp án B không phân biệt được glucozơ và fructozơ Đáp án C không phân biệt được saccarozơ và glixerin Câu 39: đáp án D C5H10O2 có độ không no k = 1. Do phản ứng với NaOH nhưng khôgn có phản ứng tráng bạc nên các chất thỏa mãn gồm: axit và este không phải của axit fomic (HCOOR) CTCT thõa mãn axit CH3CH2CH2CH2COOH CH3(CH3)CHCH2COOH CH3CH2(CH3)CHCOOH (CH3)3CCOOH Este CH3CH2CH2COOCH3 CH3CH(CH3)COOCH3 CH3CH2COOCH2CH3 CH3COOCH2CH2CH3 CH3COOCH(CH3)CH3 Câu 40: đáp án D X tác dụng với Na và phản ứng tráng bạc => X có cả nhóm OH và nhóm CH=O Y pư được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 => Y có nhóm -COOH 13 ( PC WEB )


BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM 2019 ĐỀ SỐ 4 Câu 1. Cho các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất có tính chất lưỡng tính là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 2. Cho 4 pư (1) Fe + 2HC1  FeC12+H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4  N 2SO4+2NH3+2H2O (3) BaC12+Na2CO3  BaCO3+2NaC1 (4) 2NH3+2H2O+ FeSO4  Fe(OH)2+(NH4)2SO4 Các pư thuộc loại pư axit - bazơ là A. (2), (4). B. (3), (4). C. (2), (3). D. (1), (2). Câu 3. Dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/1, pH của hai dd tương ứng 1à x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A. y = x - 2. B. y = 2x. C. y = 100x. D. y = x + 2. Câu 4. Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm A. K3PO4 và KOH B. K2HPO4 và K3PO4. C. KH2PO4 và K2HPO4. D. H3PO4 và KH2PO4. Câu 5. Đốt cháy hòan tòan 7,2 gam kim 1oại M (có hóa trị hai không đổi trong hợp chất) trong hh khí C12 và O2. Sau phản ứng thu đươc 23 ,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã pư 1à 5,6 lít (ở đktc). Kim 1oại M 1à A. Mg. B. Ca. C. Be. D. Cu. Câu 6. Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 và nước được dung dich X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim 1oại M duy nhất ở catot và 0,035mo1 khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân 1à 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực 1à 0,1245 mo1.Giá trị của y là A. 4,788. B. 4,480. C. 1,680. D. 3,920. Câu 7. Cho m gam bột Cu vào 400ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z. Giá trị của m 1à A. 5,12. B. 3,84. C. 5,76. D. 6,40. Câu 8. Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là A. 3,94 gam. B. 7,88 gam. C. 11,28 gam. D. 9,85 gam. Câu 9. Từ hai muối X và Y thực hiện các pư sau:

X  X 1  CO2 X 1  H 2O  X 2 X 2  Y  X  Y1  H 2O Hai muối X, Y tương ứng là A. CaCO3, NaHSO4. C. CaCO3, NaHCO3.

X 2  2Y  X  Y2  2 H 2O B. BaCO3, Na2CO3. D. MgCO3, NaHCO3.

1 ( PC WEB )


Câu 10. Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước được dd X. Nếu cho 110 ml dd KOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dd KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa. Giá trị của m là A. 17,71. B. 16,10. C. 32,20. D. 24,15. Câu 11. Cho X mol Fe tan hoàn toàn trong dd chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dd chỉ chứa muối sunfat. Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hòa tan 1à A. 2x. B. 3x. C. 2y. D. y. Câu 12. Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành pư nhiệt nhôm trong điệu kiện không có không khí. Hòa tan hoàn toàn hh rắn sau pư bằng dd H2SO4 loãng (dư), thu được 10,752 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất của pư nhiệt nhôm 1à A. 80%. B. 90%. C. 70%. D. 60%. Câu 13. Nung hh bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi pư hoàn toàn, thu được 23,3 gam hh rắn X. Cho toàn bộ hh X pư với axit HCl(dư) thoát ra V 1ít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V 1à A. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08. Câu 14. Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là: A. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu. B. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng. C. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam. D. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam. Câu 15. Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ tử từ dung dịch NaOH dư vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là A. H2SO4 đặc. B. HNO3 C. H3PO4. D. H2SO4 loãng. Câu 16. Cho các dd loãng: (1) FeC13, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hh gồm HC1 và NaNO3. Những dd pư được với kim loại Cu 1à: A. (1), (3), (5). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (4). D. (1), (4), (5). Câu 17. Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X? A. 10,56 gam. B. 3,36 gam. C. 7,68 gam. D. 6,72 gam. Câu 18. Cho a gam Fe vào 100 m1 dd hh gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hh kim 1oại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của a 1à A. 5,6. B. 11,2. C. 8,4. D. 11,0. Câu 19. Cho 100ml dung dịch AgNO3 2a mo1/1 vào 100ml dung dịch Fe(NO3)2 amol/l. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 22,96. B. 11,48. C. 17,22. D. 14,35. Câu 20. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4; (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4; (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3; (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2; (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch A12(SO4)3; (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch A12(SO4)3. (7) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. 2 ( PC WEB )


(8) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaA1O2 (hoặc Na[A1(OH)4]). (9) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaA1O2 (hoặc Na[A1(OH)4]). (10) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 6. B. 8. C. 5. D. 7. Câu 21. Hidrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác H2SO4 trong môi trường axit, đun nóng. Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng hidrat hóa axetilen là A. 60%. B. 80%. C. 92%. D. 70%. Câu 22. Hh khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol Viny1axeti1en. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hh khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dd brom (dư) thì có m gam brom tham gia pư. Giá trị của m là A. 16,0. B. 3,2. C. 8,0. D. 32,0. Câu 23. Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dd H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của X là A. C3H8O. B. C2H6O . C. CH4O. D. C4H8O. Câu 23: đáp án B Câu 24. Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hh hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O.Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là: V V V V A. m  a  B. m  2a  C. m  2a  D. m  a  5,6 11, 2 22, 4 5,6 Câu 25. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3, (COOH)2, HCOOCH2COOH, C2H2, (CHO)2, HO-CH2CH=O, HCOONH4. Số chất trong dãy có pứ tráng gương 1à A. 7. B. 6. C. 8. D. 5. Câu 26. Đun nóng V lít hơi andehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi pư xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hh khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z t/d với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã pư. Chất X 1à andehit A. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. B. no, hai chức. C. no, đơn chức. D. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức Câu 27. Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung dich NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là A. 1,62. B. 1,44. C. 3,60. D. 1,80. Câu 28. Cho 0, 04 mol một hh X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO pư vừa đủ với dd chứa 6,4 g brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40ml dd NaOH 0,75 M. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là A. 0,56 gam. B. 1,44 gam. C. 0,72 gam. D. 2,88 gam. Câu 29. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X 1à A. CH3OCO-COOC2H5 B. C2H5OCO- COOCH3. C. CH3OCO-COOC3H7. D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5 Câu 30. Este X có các đặc điếm sau: 3 ( PC WEB )


-Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau; -Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia pư tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Phát biểu không đúng là: A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O. B. Chất Y tan vô hạn trong nước. C. Đun Z với dd H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken. D. Chất X thuộc loại este no,đơn chức. Câu 32. Hỗn hợp M gồm một anken và hai aminno, đơn chức, mạch hở X và Y 1à đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (dktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc). Chất Y là A. etylamin. B. propylamin. C. butylamin. D. etylmetylamin. Câu 33. Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipeptit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các amino Axit (các aminoaxit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân từ). Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HC1 (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được 1à A. 8,15 gam B. 7, 09 gam C. 7,82 gam. D. 16,30 gam. Câu 34. Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dd HC1 2M, thu được dd X. Cho NaOH dư vào dd X. Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã pư 1à A. 0,70. B. 0,50. C. 0,65. D. 0,55. Câu 35. Cho các phát biếu sau: (1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ. (2) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa 1ẫn nhau. (3) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. (4) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. (5) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. (6) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng  và  ). (7) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng với H2 tạo sobitol; (8) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (9) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; (10) Xen1u1ozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit. Số phát hiểu đúng là A. 8 B. 7 C. 6 D. 5. Câu 36. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550g kết tủa và dd X. Đun kỹ dd X thu thêm được 150g kết tủa. Gía trị của m 1à: A. 650. B. 550. C. 850. D.750. Câu 37. Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ấm. Số chất t/d được với dd AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 38. Ứng với CTPT C3H9O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng với dd NaOH, vừa phản ứng được với dd HC1? 4 ( PC WEB )


A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 39. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân từ là C4H8O3 X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bac. Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiếm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thế là A. CH3COOCH2CH2OH. B. HCOOCH2CH(OH)CH3. C. HCOOCH2CH2CH2OH. D. CH3CH(OH)CH(OH)CHO.

 X xt ,t o

 Z xt ,t o

 M xt ,t o

Câu 40. Cho sơ đồ pư: CH 4   Y   T   CH 3OOH (X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình p/ư. Chất T trong sơ đồ trên là A. C2H5OH. B. CH3CHO. C. CH3OH. D. CH3COONa.

5 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: đáp án B Các chất thỏa mãn là Sn(OH)2, Pb(OH)2, A1(OH)3, Cr(OH)3 Câu 2: đáp án A Phản ứng axit bazơ là phản ứng thỏa mãn hai điều kiện sau: 1. Có sự tham gia của axít và bazơ hay là sự trao đổi H+ hoặc OH- => pH thay đổi 2. Không có sự thay đổi số oxi hóa Như vậy phản ứng (1) là phản ứng oxi hóa khử (2) là phản ứng axit bazơ, axit là (NH4)2SO4 và bazơ là NaOH (3) là phản ứng trao đổi (4) là phản ứng axit bazơ, axit là FeSO4 và bazơ là NH3 Câu 3: đáp án D Lấy mỗi axit nông độ là 0,1M HCl  H+ + Cl0,1  0,1 => pH = -1og(0,1) = 1=> x=1 CH3COOH  CH3COO- + H+ 0,1 0,1/100 = 0,001 => pH = -1og(0,001) = 3 => y=3  => Đáp án D. Câu 4: đáp án B Nên làm lần lượt phản ứng để tránh nhầm. P2O5 + 3H2O  2H3PO4 0,01 0,02 H3PO4 + KOH  KH2PO4 + H2O 0,02 < 0.05  0,02 KH2PO4 + KOH  K2HPO4 + H2O 0,02 < 0,03  0,02 K2HPO4 + KOH  K3PO4 + H2O 0,02 > 0,01  0,01 Vậy sau phản ứng có: 0,01 mol K2HPO4 và 0,01 mo1 K3PO4 Chú ý: Nên làm lần lượt phản ứng để tránh nhầm. Câu 5: đáp án A Gọi số mol của C12 và O2 1ần lượt 1à x và y

 x  y  0, 25  x  0, 2  Ta có hệ:  71x  32 y  23  7, 2  y  0,05 M

7, 2 m m  12. hóa trị => hóa trị =2, M=24 => Mg  . hóa trị  0, 2.2  0,05.4 n ne

Câu 6: đáp án B Catot Anot t giây => ne = 0,14

M2+ + 2e  M 0,14

H2O  2H+ + 2e + 1/2 O2 0,14  0,035 6

( PC WEB )


2t giây => ne = 0,28 0,109 

M2+ + 2e  M 0,171 = 0,28 - 0,109 H2O +2e  2OH- + H2 0,0545 = 0,1245-0,07

H2O  2H+ + 2e + 1/2 O2 0,28  0,07

 M MSO4 = 13,68:( 0171:2) = 160 => M = 64 => y = 64.(0,14:2) = 4,480. Câu 7: đáp án D Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag x 2x x 2x Sau phản ứng rắn X 1à hỗn hợp kim loại nên X 1à Ag (2x) và Cu (y) Dung dịch Y gồm AgNO3 (0,08-2x) và Cu(NO3)2 (x) nZn = 0,09 Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag 0,04-x 0,08- 2x 0,08-2x Zn + Cu(NO3)2  Zn(NO3)2 + Cu x x x nZn phản ứng = 0,04-x + x = 0,04 => nZn dư =0,09-0,04 =0,05 Chất rắn Z gồm Cu (x); Ag (0,08-2x) và Zn dư (0,05)  64x + 108.(0,08-2x) + 0,05.65 = 10,53 => x = 17/1900 2x.108 + y.64 = 7,76 y = 173/1900 mCu = (x+y).64 = 6,4 Cách tính nhanh: ta lấy Z + X gồm: Ag (0,08); Zn (0,05) và Cu (m)  m = 10,53+7,76-0,05.65-0,08.108 = 6,4 Câu 8: đáp án B Các phản ứng:

Ba 2  CO32  BaCO3  0,08 > 0,04  0,04.197=7,88 Kết tủa X là BaCO3, dung dịch Y còn dư HCO3

HCO3  OH   CO32  H 2O 0,2  0,2 Bình sau phản ứng có cả HCO3 và CO32 (trong cả BaCO3 và nếu dư)

CO32  2 H   CO2  H 2O 0,04

0,08  3

HCO  H   CO2  H 2O 0,2

0,2

Suy ra nBa2 = (0,2-0,04):2 = 0,08 Câu 9: đáp án C o

t  CaO + CO2 CaCO3  CaO + H2O  Ca(OH)2

Ca(OH)2 + NaHCO3  CaCO3  + NaOH + H2O Ca(OH)2 + 2NaHCO3  CaCO3  + Na2CO3 + 2H2O 7 ( PC WEB )


Câu 10: đáp án B Gọi số mol của ZnSO4 1à x mo1. “a 1à số mol cho đơn giản” Zn2+ + OH-  Zn(OH)2 x 0,22 3a Bảo toàn nhóm OH[Zn(OH)4]2=> 3a.2 + (x-3a).4 = 0,22 x-3a 2+ Zn + OH  Zn(OH)2 x 0,28 2a Bảo toàn nhóm OH[Zn(OH)4]2=> 2a.2 + (x-2a).4 = 0,28 x-2a => x = 0,1, a = 003 => m = 0,1.161 = 16,1 Câu 11: đáp án D Lấy 2 mol Fe và 5 mol H2SO4 TH1: tạo khí H2 Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 => tỷ lệ mol l:l => dư axit => loại TH2 : tạo khí SO2. Ta có phương trình tổng quát 2M + 2nH2SO4  M2(SO4)n + nSO2 + 2nH2O Ta thấy: ne  2nSO2  nH 2SO4 Giả sử Fe  Fe2+ +2e 2 4 Fe  Fe3+ +3e => Fe hết, H2SO4 cũng hết => ne  nH 2SO4  5  y 2 6 Câu 12: đáp án A 8A1 + 3Fe3O4  4A12O3 + 9Fe 0,4 0,15 8x 3x 9x Sau pư:0,4-8x 9x Sau phản ứng có: Al, Fe3O4 , A12O3 và Fe 2A1 + 6H2SO4  A12(SO4)3 + 3H2 0,4-8x (0,4-8x).3:2 Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 => 9x + (0,4-8x).3:2 = 0,48 => x =0,04 9x 9x => H = 8x:0,4.100% = 80%. Câu 13: đáp án A mA1 = 23,3-15,2 = 8,1 Cr2O3 + 2A1  A12O3 + 2Cr 0,1 0,3  0,1 0,2 A12O3 + 6HC1  2A1C13 + 3H2O 0,1 0,6 Cr + 2HC1  CrC12 + H2 0,2 0,2 A1 + 3HC1  AlC13 + 3/2H2 => VH 2 = (0,2+0,15).22,4 = 7,84. 0,1

0,15 8

( PC WEB )


Câu 14: đáp án C Cân bằng Cr2O72  H 2O  2CrO42  2 H  Khi thêm H+ thì cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch = > màu từ vàng sang da cam Câu 15: đáp án B 4Zn + 10HNO3  4Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O NH4NO3 + NaOH  NaNO3 + NH3  + H2O Câu 16: đáp án D 2FeC13 + Cu  2FeC12 + CuCl2 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

3Cu  8 H   2 NO3  3Cu 2  2 NO  4 H 2O Câu 17: đáp án D

%NO3 = 11,864:14.62 = 52.54% => % Kim loại = 47,46% => mkim loại = 14,16.0,4746 = 6,72 gam. Câu 18: đáp án D Do sau phản ứng còn hỗn hợp kim loại nghĩa 1à Fe dư => muối chỉ 1à muối Fe(NO3)2

3Fe  8 H   2 NO3  3Fe²   2 NO  4 H 2O 0,03  0,08

Fe  Cu 2  Fe 2  Cu 0,1  0,1  0,1  a - 0,92a = (0,03+0,1).56 - 0,1.64 => a = 11 Câu 19: đáp án B Ag+ + Fe2+  Fe3+ + Ag  0,221 > 0,1a 0,1a =0,08 => a=0,1. Ag+ + Cl-  AgCl  0.08  0,08.143,5=11,48 Câu 20: đáp án D (1) Không phản ứng (2) H2S + CuSO4  CuS  + H2SO4 (3) CO2 + H2O + Na2SiO3  Na2CO3 + H2SiO3  (4) 2CO2 dư + Ca(OH)2  Ca(HCO3)2 (5) 6NH3 + 6H2O + A12(SO4)3  2Al(OH)3  + 3(NH4)2SO4 (6)

Ba 2  SO42  BaSO4  Al 3  3OH   A1 OH  3  Al(OH)3 + OH-  [A1(OH4]-

(7) NaOH + Ca(HCO3)2  CaCO3  + NaHCO3 + H2O (8) HCl + NaAlO2 + H2O  A1(OH)3  + NaCl 3HC1 + A1(OH)3  A1C13 + 3H2O (9) CO2 + 2H2O + NaAlO2  A1(OH)3  + NaHCO3 (10) 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O  3CH2OH-CH2OH + 2KOH + MnO2  Câu 21: đáp án B 9 ( PC WEB )


Đặt hiệu suất là h 

Hg 2 SO4 , H CH  CH  H 2O   CH 3CH  O

0,2h

0,2h

CH3CH=O + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2Ag  + 2NH4NO3 0,2h 0,4h

CH  CH  2 AgNO3  2 NH 3  AgC  CAg   2 NH 4 NO3 0,2-0,2h 0,2-0,2h  0,4h.108 + (0,2-0,2h).240 = 44,16 => h = 0,8 hay 80%. Câu 22: đáp án A 0,3.2  0,1.52 M1   14,5 0,3  0,1

M 1 n2 14,5 n2     n2  0, 2 29 0,3  0,1 M 2 n1

CH  C  CH  CH 2  3H 2  CH 3CH 2CH 2CH 3 0,1

0,3

0,1

n1  n2  nH 2 phản ứng = 0,2. => nBr2 = 3nvinyl axetilen - nH 2 phản ứng = 0,3-0,2 = 0,1 => mBr2 = 16 gam Do MY > MX => Y là ete 2ROH  ROR + H2O

2 R  16  1,6428  R  29  X là C2H6O R  17 Câu 24: đáp án A Do ancol no, đơn chức, mạch hở => nH 2O  nCO2 = nancol = nO trong ancol = m = mancol = mC + mH + mO =

a V  18 22, 4

V V a V  a .12  .2    .16  m  a   5,6 22, 4 18  18 22, 4 

Câu 25: đáp án A Các chất thỏa mãn 1à các chất có nhóm CH=O: HCHO, HCOOH, HCOOCH3, HCOOCH2COOH, (CHO)2, HO-CH2CH=O, HCOONH4. Chú ý: CH  CH có phản ứng với AgNO3/NH3 nhung không phải 1à phản ứng tráng bạc vì không tạo ra Ag Câu 26: đáp án B Sau phản ứng VH 2 phản ứng = V+3V - 2V = 2V

nH 2 : nandehit =2 => Anđêhit có độ không no k = 2 Z + Na  nH 2 = nZ => Z có 2 nhóm OH => X có hai chức CH=O => X là anđêhit no, hai chức. Câu 27: đáp án B HCOOH + NaHCO3  HCOONa + CO2 + H2O CH2=CHCOOH + NaHCO3  CH2=CHCOONa + CO2 + H2O (COOH)2+ 2NaHCO3  (COONa)2 + 2CO2 +2H2O CH3COOH + NaHCO3  CH3COONa + CO2 + H2O 10 ( PC WEB )


 nCO2  nCOOH => nO trong axít = 2.1,344:22,4 = 0,12 Bảo toàn nguyên tố O khi đốt cháy: 0,12 +2.2,016: 22 ,4= 2.4,84: 44 + a: 18 => a=1,44 Câu 28: đáp án B Gọi số mol 1ần lượt 1à a, b, c CH2=CH-COOH + Br2  CH2Br- CHBr- COOH CH2=CH- CHO +2Br2 + H2O  CH2Br- CHBr- COOH + 2HBr CH2=CH-COOH + NaOH  CH2=CH-COONa + H2O CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O a  b  c  0, 04 a  0, 02   Ta có hệ phương trình: a  2c  0, 04  b  0, 01 => maxit acrylic =0,02.72 = 1,44. a  b  0, 03 c  0, 01  

Câu 29: đáp án A CH3OCO-CH2-COOC2H5 + 2NaOH  CH3OH + NaOOC-CH2COONa + C2H5OH Câu 30: đáp án C - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau => X 1à este no, đơn chức, mạch hở - Do Y tham gia tráng gương nên Y 1à HCOOH => Z 1à CH3OH (Vì Z có số C bằng nửa X)  C sai vì CH3OH không thể tạo anken Câu 31. Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22. Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,833. Đế đốt hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 1ít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ V1 :V2 là A. 2:1. B. 1:2. C. 0.3:5. D.5:3. Câu 31: đáp án B 48  22.2 %nO2   0, 25 . Thể tích của O2 và O3 1ần lượt là 0,25V2 Va 0,75V2 48  32  VO = 2.0,25V2 + 3.0,75V2 = 2,75V2

45  17,833.2 2   Thể tích của metylaminvà etylamin 1ần lượt 1à 2/3V1 và 1/3V1 45  31 3 CH3NH2 + 4,5 O  CO2 + 2,5H2O + 1/2 N2 2/3V1 3V1 C2H5NH2 + 7,5 O  2CO2 + 3,5H2O + 1/2 N2 1/3V1 2,5V1  3V1+ 2 5,Vl = 2,75V2 => V1:V2 = 1:2 Câu 32: đáp án A %nCH3 NH 2 

Bảo toàn nguyên tố Oxi: nH 2O  2nO2  2nCO2 = 2.0,2025-2.0,1 = 0,205 CnH2n+3N  nCO2 + (n+1,5)H2O

 namin =  nH 2O  2nCO2  :1,5 = 0,07 mol C 

nCO2 nH 2O

nCO2 na min

0,1  1, 428  Amin tối thiểu (X) 1à CH3NH2 => Y là C2H5NH2 0, 07

Câu 33: đáp án C Dipeptit + H2O  2 aminoaxit => nH 2O = (63,6-60):18 = 0,2 => namino axit = 0,4 0,2 —› 0,4 11 ( PC WEB )


Lấy 1/10 dung dịch X tác dụng với HCl: Aminoaxit + HC1  muối 0,04 0,04  6,36 + 0,04.36,5 = 7,82. Câu 34: đáp án C H2NC3H5(COOH)2 + HC1  C1H3NC3H5(COOH)2 0,15 0,15 0,15 C1H3NC3H5(COOH)2 + 3NaOH  H2NC3H5(COONa)2 +NaC1 + 3H2O 0,15 0,45 HC1 + NaOH  NaC1 + H2O 0,2 0,2  nNaOH = 0,45 + 0,2 = 0,65 mol. Cách bấm nhanh: nNaOH = 2naxit glutamic + nHCl = 2.0,15+0,175.2=0,65 Câu 35: đáp án D Các phát biếu sai: (2). Phải 1à môi trường kiếm (3). Cả hai đều phản ửng tráng bạc (5). Phải 1à dạng mạch vòng 5 cạnh (8). Cả hai đều thủy phân (10) Chỉ có saccarozơ thuộc loại đisaccarit. Câu 36: đáp án C (C6H10O5)n  C6H12O6  2CO2 8,5:2.162:0,81 = 850  8,5 CO2+ Ca(OH)2  CaCO3 + H2O 5,5  5,5 2CO2 + Ca(OH)2  Ca(HCO3)2 3  1,5 o

t Ca(HCO3)2   CaCO3 +CO2+ H2O 1,5 1,5 Câu 37: đáp án B Do C3H4O2 không 1àm chuyển màu quỳ tím => este. CTCT 1à HCOOCH=CH2

Các chất thỏa mãn 1à: CH  CH , HCH  O, HCOOH , HCOOCH  CH 2 Câu 38: đáp án A Các chất thỏa mãn là muối amoni của NH3 hoặc amin CH3CH2COONH4 CH3COONH3CH3 HCOONH3CH2CH3 HCOONH2(CH3)2 Câu 39: đáp án B k=1 Do X tác dụng với Na nên X có nhóm -OH X tác dụng với NaOH nên X có nhóm -COOH hoặc este => loại D X tráng bạc => X có nhóm -CH=O => Loại A 12 ( PC WEB )


HCOOCH2CH(OH)CH3 + NaOH  HCOONa + HO-CH2CHOH-CH3 HCOOCH2CH2CH2OH + NaOH  HCOONa + HO-CH2CH2-CH2OH Đáp án C loại vì HO-CH2CH2-CH2OH không có ít nhất 2 nhóm OH ở các nguyên tử C liền kề nên không có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Câu 40: đáp án C o

xt ,t CH4 + O2   HCH=O + H2O o

xt ,t HCH=O + H2   CH3OH o

xt ,t CH3OH + CO   CH3COOH

13 ( PC WEB )


BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM 2019 ĐỀ SỐ 5 Câu 1. Cho các pư hóa học sau: (1) (NH4)2SO4+BaCl2  (3)Na2SO4+BaCl2  (5) (NH4)2SO4+Ba(OH)2 

(2) CuSO4+Ba(NO3)2  (4) H2SO4+BaSO3  (6) Fe2(SO4)3+Ba(NO3)2 

Các pư đều có cùng một PT ion rút gọn là: A. (1), (2), (3),(6) B.(1),(3), (5), (6) C. (2), (3), (4), (6) D. (3), (4), (5), (6) Câu 2. Phải lấy dd HCl (V1) có pH = 5 cho vào dd KOH (V2) có pH = 9 theo tỷ lệ thể tích V1:V2 là bao nhiêu để được dd có pH = 8. A. 99 : 101. B. 101 : 99. C. 11 : 9. D.9:11 Câu 3. Cho m gam NaOH vào 2 lít dd NaHCO3 nồng độ a mol/l ,thu được 2 lít dd X. Lấy 1 lít dd X t/d với dd BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dd X vào dd CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các pư thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a, m tương ứng là A.0,08 và 4,8 B. 0,04 và 4,8. C. 0,14 và 2,4. D. 0,07 và 3 Câu 4. Nung 6,58 g Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 g chất rắn và hh khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300ml dd Y. Dd Y có pH bằng A.4. B. 2. C.1. D. 3. Câu 5. Hoà tan hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y (Mx<My) trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (dktc). Kim loại X là A. Li. B. Na. C. Rb. D. K. Câu 6. Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm và kiềm thổ (1) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bạri) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần. (2) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện. (3) Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. (4) Các kim loại: natri, bari, beri đều t/d với nước ở nhiệt độ thường. (5)Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1. (6)Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối. (7)Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước. (8)Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs. (9)Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim. (10)Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. Số phát biểu đúng là: A. 5. B. 3. C. 6. D.4. Câu 7. Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được hh rắn M. Cho M t/d với lượng dư dd HCl, giải phóng hh khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 2,80. B. 3,36. C. 3,08. D. 4,48. Câu 8. Hai kim loai X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau: X + 2YCl3  XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2  YCl2 + X. 1 ( PC WEB )


Phát biểu đúng là: A. Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X²+. B. Kim loai X khử được ion Y2+. C. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y. D. Ion Y3+ có tính oxy hóa mạnh hơn ion X2+ Câu 9. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (dktc) gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hoà tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO 3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO(sản phẩm khử duy nhất,ở đktc).Phần trăm thể tích khí CO trong X là A. 57,15%. B. 14,28%. C. 28,57%. D. 18,42%. Câu 10. Có 4 dd riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3,AgNO3. Nhúng vào mỗi dd một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 11. Hòa tan hòan tòan m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X trong suốt. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là A. 15,6 và 22,7. B. 23,4 và 35,9. C. 23,4 và 56,3. D. 15,6 và 55,4. Câu 12. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hh chất rắn X. Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 dư , thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là: A. 2,52. B. 2,22. C. 2,62. D. 2,32. Câu 13. Hòa tan hoàn toàn hh gồm 0,12 mol FeS2và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ),thu được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat)và khí duy nhất NO. Giá trị của a là A. 0,075. B. 0,12. C.0,06. D. 0,04. Câu 14. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m+31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan. Hòa tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z. Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là A. 54,0 gam. B. 20,6 gam. C. 30,9 gam. D. 51,5 gam. Câu 15. Hh rắn X gồm Al,Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hh X tan hoàn toàn trong dd A. NaOH (dư). B. HCl (dư) C. AgNO3 (dư). D. NH3(dư). Câu 16. Cho các phát biểusau: (1).Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư. (2).Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt. (3).Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường. (4).Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng. (5) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 (6) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5. (7) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Clo. (8) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Các phát biểu đúng là: A. (4),(5),(6),(7). B. (4),(5),(6),(8). C. (2),(3),(4),(5). D. (1),(2),(4),(6). Câu 17. Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là A. Fe3O4. B. Fe(OH)2. C. FeS. D. FeCO3. Câu 18. Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một p/t pư): 2 ( PC WEB )


 ddX  ddY  ddZ NaOH   Fe  OH 2   Fe2  SO4 3   BaSO4

Các dd (dd) x, Y, 2 lần lượt là: A. FeCl3, H2SO4(đặc, nóng), Ba(NO3)2. B. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 C. FeCl2, H2SO4(đặc, nóng),BaCl2 D. FeCl2, H2SO4(loãng), Ba(NO3)2. Câu 19. Nung 2,23g hh X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71g hhY. Hoà tan hoàn toàn Y vào dd HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã pư là A. 0,12. B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18. Câu 20. Thực hiện các thí nghiệm sau: (1)Nhiệt phân AgNO3. (2) Nung FeS2 trongkhéng khi. (3)Nhiệt phân KNO3. (4) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3(dư). (5)Cho Fe vào dung dịch CuSO4. (6) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư). (7)Nung Ag2S trong không khí. (8) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư). (9) Che Zn vào dung dịch AgNO3; (10) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3; (11) Cho Na vào dung dịch CuSO4; (12)Dẫn khí CO(dư) qua bột CuO nóng Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là A. 6 B. 5 C. 4 D. 7 Câu 21. Cho 61,2 gam hh X gồm Cu và Fe3O4 t/d với dd HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dd Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dd Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 151,5. B. 137,1. C. 97,5. D. 108,9. Câu 22. Cho các phát biểu sau: (a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken. (b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon. (c) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị. (d)Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau. (e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định. (g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5 lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/ 13lần tổng khối lượng các ancol bậc một. Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là A. 46,43%. B. 10,88%. C. 31,58%. D.7,89%. Câu 24. Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất.Trong X,tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là mC :mH :mO =21:2:8. Biết khi X phản ứng hoàn toàn với Na thì thu được số mol khí hidro bằng số mol của X đã phản ứng. X có bao nhiều đồng phân (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên? A. 7. B. 9. C. 3. D. 10. Câu 25. Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng 3 ( PC WEB )


đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau: -Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (dktc) và 6,3 gam H2O. -Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140°C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete. Hoá hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là A. 25% và 35%. B. 20% và 40%. C. 40% và 20%. D. 30% và 30%. Câu 26. Cho m gam hh hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng với CuO dư, thu được hh hơi Y gồm nước và anđehit. Tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 14,5. Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,thu được 97,2 gam Ag. Giá trị của m là A. 14,0. B. 10,1. C. 18,9. D. 14,7. Câu 27. X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai ạnđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với heli là 4,7. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4.Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được V lít H2 (dktc). Giá trị lớn nhất của V là A. 22,4. B. 13,44. C. 5,6. D. 11,2. Câu 28. Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia pư xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch no) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b=a+c).Trong pư tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 e1ectron.X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. no, đơn chức. B. không no có hai nối đối, đơn chức. C. không no có một nối đôi, đơn chức. D. no, hai chức. Câu 30. Một hỗn hợp X gồm 2 axit no. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được số mol H2O đúng bằng số mol X đã đốt cháy. Cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với Ag2O/ NH3 thu được 12,96 gam Ag. Hãy cho biết khi cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 thì thu được tối đa bao nhiêu lít CO2 (dktc) ? A. 2,24 lít B. 3,136 lít C. 3,36 lít D. 3,584 lít Câu 31. Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là A. C2H5COOH và C3H7COOH. B. HCOOH và C2H5COOH. C. HCOOH và CH3COOH. D. CH3COOH và C2H5COOH. Câu 32. Hh X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng pư tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy h/toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2. x, y tương ứng là A.7 và 10. B. 8 và 1,5. C. 8 và 1,0. D. 7 và 1,5. Câu 33. Cho 1 mol amino axit X pư với dd HCl (dư), thu được m1 gam muối Y.Cũng 1 mol amino axit X pư với dd NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2-m1=7,5. Công thức phân từ của X là A.C5H9O4. B. C4H10O2N2. C. C5H11O2N. D. C4H8O4N2. Câu 34. Cho các phát biểu sau: (1). Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 . (2) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị  -amino axit được gọi là liên kết peptit. (3) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các  - amino axit. (4) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo 4 ( PC WEB )


(5) Trong một phân tử tetrapeptit mach hở có 4 liên kết peptit. (6) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím. (7) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit. (8) Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 35. Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hh X. Để trung hoà hh X cần 720 ml dd NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là A. 90%. B. 10%. C. 80%. D. 20%. Câu 36. Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5g/ml) cần dùng để t/d với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %) A. 55 lít. B. 81 lít. C. 49 lít. D. 70 lít. Câu 37. Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T); CO2 (U) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo lực axit tăng dần (từ trái sang phải) là: A.(T),(Y), (X),(U), (Z). B.(X), (U), (Z), (T), (Y). C.(Y), (T), (U), (Z), (X). D.(Y), (T), (X), (U), (Z) Câu 38. Cho chất X t/d với một lượng vừa đủ dd NaOH, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z t/d với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T t/d với ddNaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOCH=CH2 C. HCOOCH3. D. CH3COOCH=CH-CH3. Câu 39. Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH —> X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 —> X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4 —› nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 —› X5 + 2H2O Phân tử khối của X5 là A. 174. B. 216. C.202. D. 198. Câu 40. Hai chất hữu cơ X,Y có thành phần phân từ gồm C,H,O (MX <MY <82). Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KHCO3 sinh ra khi CO2.Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là A.1,47. B. 1,91. C. 1,57. D.1,61

Hết đề số 5

5 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Đáp án A (1), (2), (3), (6): Ba 2  SO42  BaSO4 (4) 2 H   SO42  Ba 2  2OH   BaSO4   SO2  H 2O (5) 2 NH 4  SO42  Ba 2  2OH  BaSO4   2 NH 3  2 H 2O Câu 2: Đáp án D Cách 1: pH=8 => KOH dư VA: 10-5

10-5 -10-6 10-6

VB:10-5

10-5 + 10-6

VA 105  106 9   VB 105  106 11 Cách 2: Do OH  dư nên ta có : 105.V1  105.V2 - 106  V1  V2   V1 : V2  9 :11 Câu 3: Đáp án A OH   HCO3  CO32  H 2O

1 lít dd X: Ba 2  CO32 —  BaCO3  nBaco3  0, 06 Ca 2  CO32  CaCO3  nCaCO3  0, 07

Từ pư của dd X với Ba2+

 nCO2  nCaCO3  0, 06 3

Ca 2  2 HCO3 —  Ca  HCO3 2 t Ca  HCO3 2   CaCO3  CO2  H 2O 0

 nCa(HCO3)2 = 0,01  nHCO  0, 04  trong 2l dd X  3

mNaOH = 0,062.40: 4,8 (g) 0, 04  0.06.2 CNaHCO3  a   0, 08M 2 Câu 4: Đáp án C t 2Cu  NO3 2   2CuO  4 NO2  O2 0

X 2x 0,5x Ta có: 46.2x + 32.0,5x = 6,58 - 4,96 6 ( PC WEB )


=> x = 0,015 mol  nHNO3  0, 03

4NO2+O2+2H2O  4HNO3

0, 03   H     0,1 0,3

 pH =1 Câu 5:. Đáp án A nH 2  0, 05

=> ne = 0,1 = n.hóa trị => M 

m m  .hóa trị = 11. hóa trị n ne

Giả sử hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm: hóa trị = 1 => M 1 = 11 Giả sử hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ: hóa trị = 2 => M 2 = 22 =>11< M X <22 => X là Li Câu 6: Đáp án D (1) S (bảng 6.4 - SGK 12Nc - tr 159) (2) Đ (SGK 12NC - tr151) (3) S ("Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương" - bảng 6.3 - SGK 12NC - tr158) (4) S (Nạ và Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. Be không tác dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao-SGK 12NC - tr160) (5) Đ (6) S (Be và Mg có cấu tạo mạng tinh thể lục phương, Ca và Sr là lập phương tâm diện, Ba là lập phương tâm khối - bảng 6.3 - SGK 12NC - tr158) (7) S (“Canxi hiđroxit là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước" - SGK 12NC - tr162) (8) S (Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính kim loại của các nguyên tố tăng dân, đồng thời tính phi kim giảm dân. Tính kim loại tăng tức là tính khử tăng - SGK 12NC tr52) (9) Đ (10) Đ (SGK 12NC - tr 151) Câu 7: Đáp án A nFe = 0,1; nS = 0,075 0

2

Fe  Fe  2e

0,1 0

0,2

2

0

O2  4e —  2O

0,125

0,5

4

S —  S  4e

0,075 0,3 =>V= 0,125.22,4=2,8 (l) Câu 8: Đáp án D Theo thứ tự dãy điện hóa, tính khử của kim loại giải dần, tính oxi hóa của ion kim loại tăng dần: Y2+/Y - X2+/X - Y3+/Y2+ Câu 9: Đáp án C nX =0,7 mol, nNO = 0,4 mol 7 ( PC WEB )


H2O + C  CO + H2 x x x 2H2O + C —› CO2 + 2H2 2y y 2y => 2X + 3y = 0,7 (1) CO + CuO —› Cu + CO2 H2 + CuO —› Cu + H2O Bảo toàn electron : 2nCO  2nH 2  2nCu  3nNO  nCO  nH 2  0, 6  2 x  2 y  0, 6  2  Từ (1) và (2): x=0,2; y=0,1 => %Vco = 0,2:0,7.100% = 28,57% Câu 10: Đáp án D Muốn có ăn mòn kim loai xảy ra trước hết phải xem có phản ứng của kim loại hay không. 3 điều kiện ăn mòn điện hóa: 1.Có ít nhất hai điện cực khác nhau bản chất 2. Các điện cực tiếp xúc với nhau trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn 3.Các điện cực tiếp xúc với dung dịch chất điện ly. Áp dụng 3 điều kiện trên vào thì: CuSO4+ Ni —› NiSO4 + Cu Có hai điện cực là Ni và Cu, hai điện cực này tiếp xúc với nhau ( do Cu sinh ra bám vào Ni), dung dịch điện ly là CuSO4 và NiSO4 => Ăn mòn điện hóa ZnCl2 không tác dụng với Ni nên không có ăn mòn kim loại 2FeCl3 + Ni —› NiCl2 + 2FeCl2 Chỉ có 1 điện cực là Ni => Ăn mòn hóa học 2AgNO3 + Ni —› Ni(NO3)2 + 2Ag Có hai điện cực là Ni và Ag, hai điện cực này tiếp xúc với nhau ( do Ag sinh ra bám vào Ni), dung dịch điện ly là AgNO3 và Ni(NO3)2 => Ăn mòn điện hóa Câu 11: Đáp án A nNaOH dư =0,1 => NaAlO2 phản ứng với 0,2 mol HCl => a= 0,2.78 = 15,6 (g) Đồng thời 0,6 mol HCl thu được 0,2 mol Al(OH)3 => 0,4 mol HCl tham gia phản ứng: AlO2  4 H  —› A13  2 H 2O

 nAlO =0,2+0,1=0,3 2

 nAl2O3 =0,15 nNa2O =0,15+0,1:2=0,2

 m = 0,2.62+0,15.102 = 27,7 g Câu 12: Đáp án A Coi hỗn hợp X là Fe và O nNO: 0,025 mol 0

2

O  2e —  O

y 2y Fe —> Fe+ 3e 8 ( PC WEB )


x

3x

5

2

N  3e  N

0,075

0,025

56 x  16 y  3  x  0, 045   3 x  2 y  0, 075  y  0, 03

mFe = 0,045.56 = 2,52 (g) Câu 13: Đáp án C 2FeS2 —> Fe2(SO4)3 0,12 0,06 Cu2S —› 2CuSO4 a 2a Bảo toàn nguyên tố S: 0,12.2+a = 0,06.3 + 2a => a = 0,06 Câu 14: Đáp án B DVới m (g) X: nX= nCl= 31,95:35,5= 0,9 mol Với 2m (g) X: nCr 3 =0,5 nOH  = nX = 1,8

=> OH- dư Cr3+ + 3OH-  Cr(OH)3 0,5 1,5 0,5 Cr(OH)3 + OH  Cr(OH)40,5 0,3 nCr OH   0,5  0,3  0, 2 3

mCr OH   0, 2.103  20, 6  g  3

Câu 15: Đáp án B - NaOH dư  NaAlO2  Al   NaOH  Fe2O3   Fe2O3 Cu Cu  

- HCl dư  AlCl3  Al   HCl   FeCl3  Fe2O3  Cu Cu  

Cu + FeCl3  CuCl2 + FeCl2 -AgNO3 (dư)  Al  AgNO 3  Fe2O3  Cu 

 Al ( NO3 )3  Cu (NO3 ) 2 Fe O , Ag  2 3

- NH3 dư: không phản ứng 9 ( PC WEB )


Câu 16: Đáp án A (1): CuS không tan trong HCl (2) phải thổi hơi nước chứ không phải không khí (3) Photpho đỏ là polime, không bốc cháy mà là photpho trắng là P4 để cháy. (4) 3Cu + 8H+ + 2NO3-  3Cu2+ + 2NO + 4H2O (5) 4GrO3 + 3S  3SO2 + 2Cr2O3 10CrO3 + 6P  3P2O5 + 5Cr2O3 (6)

26

Fe :  Ar  3d 6 4 s 2  Fe3 :  Ar  3d 5

(7) Al + Cl3  AlCl3 (8) Phèn chua K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O còn lại là phèn nhôm. Câu 17: Đáp án C

2 FeCO3  4 H 2 SO4 đac  Fe2  SO4 3  5O2  2CO2  4 H 2O 2 Fe3O4  10 H 2 SO4 đac  3Fe2  SO4 3  5O2  10 H 2O 2 FeS  H 2 SO4 đac  Fe2  SO4 3  9 SO2  10 H 2O 2 Fe  OH 2  4 H 2 SO4 đac  Fe2  SO4 3  5O2  6 H 2O Câu 18: Đáp án C 2NaOH + FeCl2 —› Fe(OH)2  + 2NaCl 2Fe(OH)2 + 4H2SO4đặc—> Fe2(SO4)3 + SO2  + 6H2OS Fe2(SO4)3 + 3BaCl2—> 3BaSO4  + 2FeCl3 Câu 19: Đáp án D 2, 71  2, 23 nO2   0, 015 32 nNO = 0,03 2

0

O 2  4e —  2 O

0,015

0,06

5

2

N  3e —  N

0,03

0,09

0,03

ne  nNO  0,15 3

ne  nNO muoi  0,15 3

nHNO3  nNO muoi  nNO  0,18 3

Câu 20: Đáp án B

10 ( PC WEB )


t  Ag  NO2  1/ 2 O2 1 AgNO3  t  2 Fe2O3  8SO2  2  4 FeS2  11O2  t  KNO2  1/ 2 O2  3 KNO3   4  CuSO4  4 NH 3  Cu  NH 3 4  SO4  5 Fe  CuSO 4  Cu  FeSO4  6  Zn  2 FeCl3  ZnCl2  2 FeCl2 t  2 Ag  SO2  7  A2 S  O2  8 Ba  2 H 2O  Ba  OH 2  H 2  Ba  OH 2  CuSO4  BaSO4   Cu  OH 2  9  Zn  2 AgNO3  2 Ag  Zn  NO3 2 10  Fe  Fe2  SO4 3  3FeSO4 11 Na  H 2O  NaOH  1/ 2 H 2  CuSO4  2 NaOH  Cu  OH 2   Na2 SO4 t  Cu  CO2 12  CuO  CO  0

0

0

0

0

Câu 21: Đáp án A Gọi x, y lần lượt là số mol Cu va Fe3O4 phản ứng =>64x + 232y = 61,2 – 2,4 = 58,8 (1) Sau phản ứng còn 2,4 gam kim loại đó là Cu, nên trong dung dịch có Cu2+, Fe2+ Cu —› Cu2+ + 2e Fe3O4 + 2e —> 3Fe2+ x 2x y 2y =>2x = 2y + 0,45 (2) Từ (1) và (2) nên x=0,375, y=0,15 m= mCu  NO3  = 0,375.188+ 0,15.3.180 = 151,1 2

Câu 22: Đáp án A (a) Sai vì có thế là xicloankan. (d) Sai vì đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử. (e) Sai vì phản ứng xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau. (g) Sai vì  + v = (2 .9 +2 - 16) :2 = 2 < 4 nên không thế có vòng benzen. Câu 23: Đáp án D CnH2n + 3n/2 O2  nCO2 + nH2O

9n = 10,5 2 => n = 2,33 => C2H4 và C3H6 C2H4 + 3O2  2CO2 + 2H2O x 3x C3H6 + 4,5O2  3CO2 + 3H2O y 45y 3

3 x  4,5 y  10, 5  x  2   x  y  3 y 1 Gọi số mol rượu bậc 1 CH3CH2CH2OH là a thì số mol rượu bậc 2 là CH3CH(OH)CH3 (1 - a) mol 11 ( PC WEB )


60(1  a ) 6  60a  92 13 =>a = 0,2 Phần trăm khối lượng ancol bậc 1 trong Y là 60a %m  .100%  7,89% 92  60 Câu 24: Đáp án B

Câu 25: Đáp án C * Phần 1: n CO2= 0,25 (mol), nH2O = 0,35(mo1) - X, Y là 2 ancol no, đơn chức, mạch hở, gọi công thức trung bình của 2 ancol là CmH2m+2O  nancol= 0,1 => m = 0,25:0,1 = 2,5  2 ancol là C2H5OH và C3H7OH có số mol ban đầu lần lượt là a và b

2a  3b  0, 25 a  0, 05   a  b  0,1 b = 0, 05 *Phần 2: Về nguyên tắc 2 ancol tạo 3 ete =>coi sản phẩm tạo ra chỉ là 2 ete cho “đơn giản” Gọi số mol C2H5OH và C3H7OH phản ứng tạo ete là x và y 2C2H5OH —› C2H5OC2H5 + H2O x x/2 2C3H7OH —> C3H7OC3H7 + H2O Y y/2  x / 2  y / 2  0, 015  x  0, 02   (74 x  102 y ) : 2  1, 25  y  0, 01

Hx= 0,02 : 0,05 . 100% = 40% Hy = 0,01 : 0,05 .100% = 20% Câu 26: Đáp án D RCH2OH + CuO —> RCHO + Cu + H2O (1) 1 1 1 Theo (1) ta thấy số mol của RCHO bằng số mol H2O 12 ( PC WEB )


M  18  14,5.2  29 => M =40=> 2 andehit là HCHO và CH3CHO 2 Gọi số mol HCHO và CH3CHO lần lượt là x và y

4 x  2 y  0,9  x  0,1    30 x  44 y  x  y  40  y  0, 25 

m = mCH3OH + mC2H5OH = 0,1 .32 + 0,25 . 46 = 14,7 Câu 27: Đáp án D Theo định luật bảo toàn khối lượng mX=mY=>nX.MX=nY.MY  2. 4,7 .4 =nY . 9,4 . 4  nY= 1. nX - nY = n H2 phản ứrng = nancol sinh ra ROH + Na —›RONa + 1/2 H2 nH 2 = 1/2 nancol = 0,5 (mol)

 V = 0,5 . 22,4 = 11,2 (l) Câu 28: Đáp án D MX = 3,125 . 32 = 100 —> C5H8O2 1.HCOOCH=CH-CH2-CH3 + NaOH  HCOONa + CH3CH2CH2CHO 2. HCOOCH=C-CH3 + NaOH  HCOONa + CH3CH-CHO CH3

CH3

3. CH3COOCH=CH-CH3 + NaOH  CH3COONa + CH3CH2CHO 4. CH3CH2COOCH=CH2 + NaOH  CH3CH2COONa + CH3CHO Câu 29: Đáp án C Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2e => X là anđehit đơn chức => CTTQ: CnH2n-2kO (k là số  trong gốc R) CnH2n-2kO + 3O2  n CO2 + (n - k)H2O 1 n (n - k) Theo bài: n=n - k+1=> k= 1 Vậy X là anđêhit không no, có một nối đôi, đơn chức. Câu 30: Đáp án B Số H = nH 2O : n = 2 => HCOOH và (COOH)2 X tác dụng với Ag2O/ NH3 nên trong X => có HCOOH HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O —> (NH4)2CO3 + ZAg + NH4NO3 0,06 0,12 => nCOOH   0, 04 2

VCO2 = (0,06 + 0,04 . 2) . 22,4 = 3,136

Câu 31: Đáp án C nNaOH = 0,6 = 3neste => este 3 chức. Do tạo hỗn hợp muối nên este của axit đơn chức và ancol đa chức (RCOO)3R’ + 3NaOH  3RCOONa + R’(OH)3 0,2 0,6 0,6 MRCOONa = 43,6:0,6 =72,667 => R = 5,667 => 3R = 17 => R1: H và R2 là CH3 13 ( PC WEB )


=> HCOOH và CH3COOH Câu 32: Đáp án A X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH nên trong aminoaxit có 2 nhóm —COOH. X phản ứng tối đa với 2 mol HCl nên trong X có 2 nhóm -NH2 =>amin là amin no, đơn chức. => CTTQ của aminoaxit là NH2CmH2m-1(COOH)2, amin là CnH2n+1NH2 NH2CmH2m-1(COOH)2 + O2 —> (m + 2)CO2 + (m + 3/2) H2O + 1/2 N2 1 (m+2) (m + 3/2) 1/2 CnH2n+1NH2 + O2 —> n CO2 + (n+3/2) H2O + 1/2 N2 1 n (n+3/2) ½

 m  2  n  6  x  7 3 3  Theo bài ta có hệ: m   n   x   2 2 y 1  1 1  2  2  y Câu 33: Đáp án A X: (NH2)x - R - (COOH)y

 NH 2  x 

 xHCl R   COOH  y    NH 3Cl  x  R   COOH  y

 NH 2  x 

yNaOH R   COOH  y  

 NH 2  x 

R   COONa  y

m2

x  1 m2 - m1=22y - 36.5x=7,5   y  2 X là HOOC-CH3-CH2-CH-COOH NH2 Câu 34: Đáp án A Hướng dẫn giải: (1) Sai vì protein tạo thành từ polipeptit, nhưng phản ứng màu biure không xảy ra với đipeptit. (4) Sai vì protein tồn tại dưới dạng sợi như keratin của tóc mỏng, sừng không tan trong nước. (5) Sai vì tetrapeptit chỉ có 3 liên kết peptit. (7) Sai vì hợp chất peptit bị thủy phân trong cả 2 môi trường axit và bazơ. Câu 35: Đáp án A C6 H12O6  2CO2  2C2 H 5OH do H  80% 1   1, 6

C2 H 5OH  O2  CH 3COOH  H 2O 1,44

1,44

CH 3COOH  NaOH  CH 3COONa  H 2O 1,44

1,44

14 ( PC WEB )


H

1, 44  90% 1, 6

Câu 40: Đáp án D

C6 H 7O2  OH 3   3n HNO3  C6 H 7O2  ONO2 3   3n H 2O n n 1 3 89,1.189 100 100 V .63. :1,5.  70(lit ) 297 67,5 80

1

3

Câu 37: Đáp án C Để so sánh lực axit tăng hay giảm người ta lấy axit mạnh đẩy axit yếu ra khỏi muối hoặc cho cùng tác dụng với các bazơ * C2H5OH chỉ tác dụng với Na *C6H5OH tác dụng với Na, NaOH * CH3COOH tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3, Na2CO3... * HCl điện ly mạnh hơn CH3COOH

CO2  H 2O  C6 H 5ONa  C6 H 5OH  NaHCO3 => CO2 mạnh hơn C6H5OH CH 3COOH  NaHCO3  CH 3COONa  CO2  H 2O HCl  CH 3COONH 4  CH 3COOH  NH 4Cl Câu 38.Đáp án B

CH 3COOCH  CH 3  NaOH  CH 3COONa  CH 3CHO X

Y

Z

CH 3CHO  2 AgNO3  3 NH 3  H 2O  CH 3COONH 4  2 Ag  2 NH 4 NO3 Z

T

CH 3COONH 4  NaOH  CH 3COONa  NH 3  H 2O T Câu 39. Đáp án C

X

 a  HOOC  CH 2 4 COOCH 2CH 3  2 NaOH

 NaOOC  CH 2 4 COONa  C2 H 5OH  H 2O

X

 b  NaOOC  CH 2 4 COONa

X1

 H 2 SO4  HOOC  CH 2 4 COOH  Na2 SO4

X1

 c  n HOOC  CH 2 4 COOH X3

d 

X2

X3

 n H 2 N  CH 2 6 NH 2  nilon  6, 6  2n H 2O X4

2C2 H 5OH  HOOC  CH 2 4 COOH  C2 H 5OOC  CH 2 4 COOC2 H 5  2 H 2O

X2 X3 X5 =>MX5 = 202 Câu 40. Đáp án D Do các chất đều có phản ứng tráng bạc nên phải có nhóm CHO; Có 6 phản ứng với KHCO3 tạo khí CO2 => có nhóm COOH X: HCOOH 15 ( PC WEB )


Y: COOH CHO => Tỉ khối của Y so với X là dy/x = 74 :46 = 1,61

16 ( PC WEB )


BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM 2019 ĐỀ SỐ 6 Câu 1. Cho các chất: Al, A12O3, A12(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều pư được với dd HCl, dd NaOH là A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong các dd: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dd H2S có pH lớn nhất. B. Nhỏ dd NH3 từ từ tới dư vào dd CuSO4, thu được kết tủa xanh. C. Dd Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. D. Nhỏ dd NH3 từ từ tới dư vào dd A1C13, thu được kết tủa trắng. Câu 3. Dd X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1. Cho 1/2 dd X pư với dd NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dd X còn lại pư với dd Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dd X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 9,21. B. 9,26. C. 8,79. D. 7,47. Câu 4. Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2? A. Dung dịch BaC12, CaO, nước brom. B. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. C. O2, nước brom, dung dịch KMnO4. D. H2S, O2, nước brom. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Dd đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng. B. Đám cháy magie có thế được dập tắt bằng cát khô. C. CF2C12 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyến thì phá hủy tầng ozon. D. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dd NH4NO2 bão hoà. Câu 6. Các chất vừa t/d được với dd HCl vừa t/d được với dd AgNO31à: A. MgO, Na, Ba. B. Zn, Ni, Sn. C. Zn, Cu, Fe. D. CuO, A1, Câu 7. Điện phấn dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là A. KNO3, HNO3 Và Cu(NO3)2. B. KNO3, KCl và KOH. C. KNO3 Và Cu(NO3)2. D. KNO3 và KOH. Câu 8. Hoà tan hết 7,74 gam hh bột Mg, Al bằng 500 ml dd hh HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dd X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là A. 38,93 gam. B. 103,85 gam. C. 25,95 gam. D. 77,86 gam. Câu 9. Cho 7,1 gam hh gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y t/d hết với lượng dư dd HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là A. kali và bari. B. liti và beri. C. natri và magie. D. kali và canxi. Câu 10. Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (dktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô can toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A. 2,58 gam. B. 2,22 gam. C. 2,31 gam. D. 2,44 gam. Câu 11. Cho 400 ml dung dich E gồm A1C13 x mol/lít và A12(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là 1 ( PC WEB )


A. 3:4. B. 3:2. C. 4:3. D. 7:4. Câu 12. Thể tích dd HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hh gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết pư tạo chất khử duy nhất là NO) A. 1,01ít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít. Câu 13. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hh gồm m gam A1 và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HC1 (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc). Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi các phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,14 mol. B. 0,08 mol. C. 0,16 mol. D. 0,06 mol. Câu 14. Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và A12O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Đế khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (hiệu suất của các phản ứng là 100%) A. 50,67%. B. 20,33%. C. 66,67%. D. 36,71%. Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom? A. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dd H2SO4 đặc nguội. B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom. C. Nhôm và crom đều pư với dd HC1 theo cùng tỉ lệ về số mol. D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước. Câu 16. Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau: (a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1); (c) Zn và Cu (1:1); (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeC12 và Cu (2:1); (g) FeC13 và Cu (1:1). Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dd HC1 loãng nóng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 17. Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dấy sắt trong khí C12. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi) (3)) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (5) Che Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(lI)? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3 Câu 18. Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeC12 là: A. Bột Mg, dung dịch BaC12, dung dịch HNO3. B. Khí C12, dung dịch Na2CO3, dung dịch HC1. C. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HC1. D. Khí C12, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3. Câu 19. Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, C12O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. 7. B. 8. C. 6. D. 5. Câu 20. Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dd chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là 2 ( PC WEB )


A. 6,72. B. 8,96. C. 4,48. D. 10,08. Câu 21. Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO. Giá trị của m là A. 12,8. B. 6,4. C. 9,6. D. 3,2 Câu 22. Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6 và H2. Tỉ khối của X so với butan là 0,4. Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là A. 0,24 mol. B. 0,36 mol. C. 0,60 mol. D. 0,48 mol. Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO2. Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam. Công thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là: A. CH  C  CH 3 , CH2=C=C=CH2.

B. CH2=C=CH2, CH 2  CH  C  CH .

C. CH  C  CH 3 , CH 2  CH  C  CH .

D. CH2=C=CH2, CH2=C=C=CH2.

Câu 24. Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là A. 7,0. B. 21,0. C. 14,0. D. 10,5. Câu 25. Cho hh X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí CO2 (dktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối da V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 3,36. B. 11,20. C. 5,60. D. 6,72. Câu 26. Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở pư với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho pư hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). CTCT thu gọn của X là A. CH3CHO. B. HCHO. C. CH3CH2CHO. D. CH2 = CHCHO. Câu 27. Để hiđro hoá hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64 gam, cần 1,12 lít H2 (đktc). Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là A. CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO. B. OHC-CH2-CHO và OHC-CHO. C. H-CHO và OHC-CH2-CHO. D. CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO. Câu 28. Trung hòa 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 1,12 lít. D. 3,361ít. Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dây đồng đẳng, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước. Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este. Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60%. Giá trị của a là A. 25,79. B. 15,48. C. 24,80. D. 14,88. Câu 30. Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 3 ( PC WEB )


A. CH3COOCH2C6H5. B. HCOOC6H4C2H5. C. C6H5COOC2H5. D. C2H5COOC6H5. Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY < MZ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ ạ : b là A. 2:3. B. 4:3. C. 3:2. D. 3:5. Câu 32. Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là A. 81,54. B. 66,44. C. 111,74. D. 90,6. Câu 33. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 t/d với dd NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là A. 85. B. 68. C. 45. D. 46. Câu 34. Cho các phát biểu sau: (1) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân. (2) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. (3) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc. (4) Glucozơ 1àm mất màu nước brom. (5) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (6) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hidro. (7) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau. (8) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag. (9) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng. (10) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh Số phát biểu đúng là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 35. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong, thu được 10g kết tủa. Khối lượng dd sau pứ giảm 3,4g so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là A. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0. Câu 36. Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy pứ được với nước brom là A. 6. B. 8. C. 7. D. 5. Câu 37. Dãy gồm các chất đều t/d với H2 (xúc tác Ni, t°), tạo ra sản phẩm có khả năng pứ với Na là: A. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH. B. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH. C. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH. D. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH. Câu 38. Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cũng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều pứ với nước brom; X, Y, Z đều pứ với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ t/d với brom khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO. B. (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH. C. C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH. D. CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO. Câu 39. Cho sơ đồ phản ứng: o

xt ,t (1) X + O2   axit cacbonxylic Y1

4 ( PC WEB )


o

xt ,t (2) X + H2   ancol Y2 o

xt ,t   Y3 + H2O (3) Y1 +Y2   Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2. Tên gọi của X là A. andehit acrylic. B. andehit propionic. C. andehit metacrylic. D. andehit axetic. Câu 40. Chất hữu cơ X có CTPT C4H6O4 t/d với dd NaOH (đun nóng) theo p/t pư: C4H6O4 + 2NaOH  2Z + Y. Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau pư tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là A. 44 đvC. B. 58 đvC. C. 82 đvC. D. 118 đvC.

5 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: đáp án B - Al + 3HCl  A1C13 + 3/2 H2 A1 + NaOH + H2O  NaA1O2 + 3/2 H2 - Al2O3 + 6HC1  2A1C13 + 3H2O A12O3 + 2NaOH  2NaA1O2 + H2O - A12(SO4)3 + 8NaOH  2NaA1O2 + 3Na2SO4 + 4H2O - Zn(OH)2 + 2HC1  ZnCl2 + 2H2O Zn(OH)2 + 2NaOH  Na2ZnO2 + 2H2O - NaHS + HCl  NaCl + H2S NaHS + NaOH  Na2S + H2O - K2SO3 + 2HC1  2KC1+ SO2 + H2O - (NH4)2CO3 + 2HC1  2NH4C1+ CO2 + H2O (NH4)2CO3 + 2NaOH  Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O Câu 2: đáp án B B sai vì CuSO4 + 2NH3 + 2H2O  Cu(OH)2  + (NH4)2SO4 Cu(OH)2 + 2NH3  [Cu(NH3)4](OH)2: phức xanh thẫm đặc trưng Câu 3: đáp án C

HCO3  OH   CO32  H 2O Ca 2  CO32  CaCO3  Phần 1: NaOH dư thu được 2 g kết tủa Phần 2: Ca(OH)2 dư thu được 3g kết tủa => Ca2+ trong 1/2 X không tác dụng hết với CO32 Trong 1/2 X:

nCO2  nHCO  0, 03 3

3

n Ca2  0, 02  nNa  0,05 + 0, 03 - 0, 02.2 = 0,04 Đun sôi đến cạn: o

t 2 HCO3   CO32  CO2  H 2O

0,03 0,015 m = 2.(0,015.60 + 0,05.35,5 + 0,0423 + 0,0240)=8,79 (g) Câu 4: đáp án C A sai vì dd BaCl2, CaO phản ứng với SO2 là phản ứng axit - bazo B sai vì dd NaOH phản ứng với SO2 là phản ứng axit - bazo C đúng 4

0

6 2

V2O5   2 S O3 2 S O2  O 2   4

0

1

6

S O2  Br 2  2 H 2O  2 H Br  H 2 S O4 6

( PC WEB )


4

7

6

2

6

5 S O2  2 K Mn O4  2 H 2O  K 2 S O4  2 Mn SO4  2 H 2 S O4 D sai vì H2S đóng vai trò chất khử trong phản ứng với SO2 Câu 5: đáp án B Mg có thể cháy được trong SiO2 o

t 2 Mg  SiO2   2 MgO  Si

Câu 6: đáp án B A sai vì MgO không t/d với AgNO3 B đúng: Zn + 2HC1  ZnCl2 + H2 Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag Ni + 2HC1  NiCl2 + H2 Ni + 2AgNO3  Ni(NO3)2 + 2Ag Sn + 2HC1  SnCl2 + H2 Sn + 2AgNO3  Sn(NO3)2 + 2Ag C sai vì Cu không t/d với HCl D sai vì CuO không t/d với AgNO3 Câu 7: đáp án A nKCl= 0,1; nCu  NO3  = 0,15 2

Catot

Anot

Cu2+ + 2e  Cu 0,1+4x 0,05+2x

2Cl-  C12 + 2e 0,1 0,05 0,1 H2O  2H+ + 1/2O2 + 2e x 4x

Điện phân hết Cl-, mdd giảm = 0,05.71+ 0,05.64 = 6,75 g < 10,75 g => ở anot H2O bị điện phân Ta có mdd giảm = (0,05+2x).64 + 0,05.71+32x = 10,75 => x = 0,025 => nCu2+ = 0,1 => Cu(NO3)2 dư => DD sau điện phân có: Cu(NO3)2, HNO3, KNO3 Câu 8: đáp án A

nH 2 = 0,39; nHCl =0,5; nH 2 SO4 = 0,14 => mmuối = 7,74 + 0,5.36,5 + 0,14.98 - 0,39.2 = 38,93 g Câu 9: đáp án C

nH 2 = 0,25 Nếu hh chỉ gồm hh 2 KLK => M 

7,1  14, 2 2.0, 25

Nếu hh chỉ gồm hh 2 KLKT => M 

7,1  28, 4 0, 25

=> 14,2 < MX < 28,4 => MX = 23 => X là Na Câu 10: đáp án C

nCO2 = 0,015, nOH  = 0,04 > 2 nCO2 => OH- dư 7 ( PC WEB )


CO2  2OH   CO32  H 2O 0,015 0,03 0,015 mrắn = 0,02.40+0,02.56+0,015.44 - 0,015.18 = 2,31 g Câu 11: đáp án D

nBaSO4 = 0,144 => nAl2  SO4  = 0,048 => y = 0,12 M 3

nNaOH = 0,612; nA1OH  = 0,108 mol 3

Al3+

3OH A1(OH)3 1,2x+0,288 0,4x+0,096

+

0,4x+0,096

nA1OH 

3

dư

= 0,108 mol => nA1OH 

3

A1(OH)3 0,4x-0,012

 OH

+

bị hòa tan

là 0,4x+0,096 -0,108 = 4x -0,012

OH-  [A1(OH)4]0,4x-0,012

=1,6x+0,276=0,612  x=0,21

Câu 12: đáp án C Do HNO3 tối thiểu nên sản phẩm cuối cùng là muối Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

nNO = (0,15.2+0,15.2):3 = 0,2 nHNO3 = 4 nNO = 0,8 => V = 0,8 lít Câu 13: đáp án B

nCr2O3 = 0,03; nH 2 = 0,09 2A1 + Cr2O3  A12O3 + 2Cr 0,06 0,03 0,06 Cr + 2HC1  CrCl2 + H2 0,06 0,06 A1+ 3HC1  A1C13 + 3/2 H2 0,02 0,03 => nA1= 0,08 A1 + NaOH + H2O  NaA1O2 + 3/2 H2 A12O3 + 2NaOH  2NaA1O2 + H2O => Toàn bộ lượng Al đi vào NaA1O2 => nNaOH = 0,08 Câu 14: đáp án D Chất rắn thu được sau phản ứng với NaOH là Fe2O3 => nFe2O3 = 0,1 2Al + Fe2O3  2Fe + A12O3 0,2 0,1 2A1+ Cr2O3  2Cr + A12O3 2a a

nAl = 0,4 => a = 0,1 %Cr2O3 

0,1.152 .100%  36, 71% 41, 4

Câu 15: đáp án C 8 ( PC WEB )


Al + 3HC1  A1C13 + 3/2 H2 Cr + 2HC1  CrC12 + H2 Câu 16: đáp án C (a) Fe2O3 + 8HC1  FeC12 + 2FeC13 + 4H2O 2FeC13 + Cu  CuC12 + 2FeC12 (b) Sn+ 2HC1  SnC12 + H2 Zn + 2HC1  ZnC12 + H2 (c) Zn + 2HC1  ZnC12 + H2 (d) Fe2(SO4)3 + Cu  2FeSO4 + CuSO4 (e) Không có phản ứng (f) 2FeC13 + Cu  CuC12 + 2FeC12 Cu dư Câu 17: đáp án D o

t  2FeC13 (1) 2Fe + 3C12  o

t  FeS (2) Fe + S  (3) Fe + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O (4) Fe + Fe2(SO4)3  3FeSO4 (5) Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 Câu 18: đáp án D A sai vì BaCl2 không phản ứng với FeC12 B sai vì HC1 không phản ứng với FeC12 C sai vì HC1 không phản ứng với FeC12 D đúng: FeC12 + 1/2 C12  FeC13

FeC12 + Na2S  FeS  + 2NaC1

3Fe 2  4 H   NO3  3Fe3  NO  2 H 2O Câu 19: đáp án B 2NO2 + 2NaOH dư  NaNO3 + NaNO2 + H2O SO2 + 2NaOH dư  Na2SO3 + H2O CrO3 + 2NaOH  Na2CrO4 + H2O CO2 + 2NaOH dư  Na2CO3 + H2O P2O5 + 6NaOH dư  2Na3PO4 + 3H2O C12O7 + 2NaOH  2NaC1O4 + H2O Chú ý: Cr2O3 và SiO2 phải dùng NaOH đặc mới tác dụng được. Câu 20: đáp án B

3Cu  8 H   2 NO3  3Cu 2  2 NO  4 H 2O 0,3

1,8

1,2

=> Cu hết, nH  dư = 1, nHNO3 dư =1

3Fe 2  4 H   NO3  3Fe3  NO  2 H 2O 0,6 1 => Fe2+ hết

1 9

( PC WEB )


VNO = (0,3.2:3 + 0,6:3).22,4 = 8,96 Câu 21: đáp án A

nHNO3 = 0,8 3FeS 2  12 H   15 NO3  3Fe3  6 SO42  15 NO  6 H 2O 0,1

0,4

0,5

0,1

Cu  2 Fe3  Cu 2  2 Fe 2 0,05 0,1

3Cu  8 H   2 NO3  3Cu 2  2 NO  4 H 2O 0,4 0,3 hết => nCu=0,15

=>

H+

=>

n

Cu

=0,2

=> mCu = 12,8 g Câu 22: đáp án B Do khối lượng bảo toàn nên mX = mbutan = 0,6. 0,4.58 = 13,92 g => nbutan = 0,24. Bảo toàn nguyên tố C ta thấy số mol khí tăng chính là do H2 sinh ra. => nH 2 = nBr2 = nX - nbutan = 0,6 - 0,24- = 0,36 Câu 23: đáp án C nC2 H 2  nC3 H 4  nC4 H 4 

0, 09  0, 01 23 4

mC2 Ag2 = 0,01 .240 = 2, 4 < 4 => Hai chất còn lại có ít nhất 1 chất tạo kết tủa. Giả sử C3H4 có CTCT là: CH  C  CH 3 => m = 2,4 + 0,01.147 =3,87 < 4 Câu 24: đáp án C

nH 2 = 0,1 => nX = 0,2 nNaOH = 0,1 => nphenol = 0,1 => netanol = 0,1 => m = 0,1.(94+46) = 14 g Câu 25: đáp án A X: CH3OH, HOCH2 - CH2OH, HOCH2 - CH(OH) - CH2OH

nCO2 = 0,3 Ta thấy 3 ancol trên đều có nC = nOH = 0,3 => nH 2 = 0,15 => VH 2 = 3,36 (1) Câu 26: đáp án A

nNO = 0,1 => nAg = 0,13 = 0,3 TH1: RCHO (R khác H) MRCHO = 6,6: (0,3:2) = 44 => CH3CHO TH2: HCHO mX = (0,3:4).30 = 2,25g (ko thỏa mãn) 10 ( PC WEB )


Câu 27: đáp án D

nH 2 = 0,05 => nH 2 : nX =2:1 => 2 andehit đều cộng H2 theo tỉ lệ 1:2 nAg = 0,08 => nAg : nX = 3:2 => 1 andehit đơn chức, 1 andehit 2 chức CHO => nanđehit 2 chức = (0,08 - 0,025.2):2= 0,015 => nandehit đơn chức =0,0 1 Có đáp án A và D thỏa mãn. Tính khối lượng của X thì thấy đáp án D thỏa mãn (mX = 0,01.56+0,015.72=1,64 g) Câu 28: đáp án D m = 1,32  naxit = nNaOH = 1,32 : 22 = 0,06 Gọi CTPT chung của X là Cn H 2 nO2 M X  3,88 : 0, 06  n

194 3

7 3

Cn H 2 nO2 

3n  2 O2  nCO2  nH 2O 2

 7   3. 3  2  VO2  0, 06.   .22, 4  3,36  2   

Câu 29: đáp án D

nCO2 = 0,7 ; nH 2O = 0,95 => ancol no đơn chức Cn H 2 n  2O  nCO2  0,7

 n  1 H O 2

0,95

 n  2,8  nancol = 0,25 naxit = 0,26 => ancol hết meste = 0,25. (12.2,8+2.2,8+1+59).0,6 = 11,48 (g) Câu 30: đáp án D X + NaOH  2 muối => este của phenol/dẫn xuất của phenol => loại A và C Hai muối tạo thành đều có phân tử khối lớn hơn 80 => loại B C2H5COOC6H5 + 2NaOH  C2H5COONa + C6H5ONa + H2O Câu 31: đáp án B

nCO2 = 1,05 ; nH 2O = 1,05 => este no đơn chức nO2 =1,225 3n  2 O2  nCO2  nH 2O 2 1,225 1,05 1,05  n = 3  neste = 0,35 => Hỗn hợp X: HCOOC2H5, CH3COOCH3 Cn H 2 nO2 

11 ( PC WEB )


HCOOC2H5 + NaOH  HCOONa + C2H5OH a a a CH3COOCH3 + NaOH  CH3COONa + CH3OH b b b nNaOH = 0,4 => nNaOH dư =0,05 Ta có: a+b=0,35 mrắn = 68a +82b + 0,05.40 = 27,9 => a = 0,2 ; b = 0,15 => a:b = 4:3 Câu 32: đáp án A nAla = 28,48: 89 = 0,32 nAla-Ala = 32: (89.2-18) = 0,2 => nAla =0,4 nAla-Ala-Ala = 27,72: (89.3-18.2)=0,12 => nAla = 0,36

n

Ala

= 1,08

=> nAla-Ala-Ala-Ala = 1,08 : 4 = 0,27 => m = 0,27. (89.4-18.3) = 81,54 Câu 33: đáp án C X t/d với dd NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ => X: C2H5NH3NO3 C2H5NH3NO3 + NaOH  C2H5NH2 + NaNO3 + H2O Y là C2H5NH2 => MY = 45 Câu 34: đáp án A Phát biểu đúng là: (2), (3), (4), (5), (9), (10) Câu 35: đáp án D

nCaCO3 = 0,1 m  mCO2  m  -3, 4  mCO2 = 6,6  nCO2 = 0,15 C6H12O6  2C2H5OH + 2CO2 0,075 0,15 => m = 0,075.180.100:90 = 15 (g) Câu 36: đáp án D

CH  CH  2 Br2  CHBr2  CHBr2 CH2=CH2 + Br2  CH2Br- CH2Br CH2=CH-COOH + Br2  CH2Br - CHBr - COOH

12 ( PC WEB )


+3HBr

+3HBr

Câu 37: đáp án A  H2  Na C2H3CH2OH   C2H5CH3OH   C2H5CH3ONa  H2  Na CH3COCH3   CH3CH(OH)CH3   (CH3)2CH - ONa  H2  Na C2H3COOH   C2H5COOH   C2H5COONa B sai vì CH3COOC2H3 t/d H2 tạo ra sản phẩm không phản ứng với Na. C sai vì CH3COOH không t/d với H2 D sai vì CH3OC2H5 không t/d với H2 Câu 38: đáp án C C2H5CHO + Br2 + H2O  C2H5COOH + 2HBr CH2=CH-CH2OH + Br2  CH2Br-CHBr-CH2OH C2H5CHO + H2  C3H7OH (CH3)2CO + H2  (CH3)2CH-OH CH2=CH-CH2OH + H2  CH3 - CH2 - CH2OH (không thay đổi nhóm chức) CH 3COOH CH3 - CO - CH3 + Br2   CH3 - CO - CH2Br + HBr Câu 39: đáp án A Y1 và Y2 được tạo thành từ X => có cùng số C Y3 có 6C => Y1 và Y2 có 3C Y3 là este không no => X là andehit không no => X là andehit acrylic o

xt ,t (2) CH2=CH-CHO + O2   CH2=CH-COOH o

xt ,t (2) CH2=CH-CHO + H2   CH3-CH2-CH2OH o

xt ,t   CH2=CH-COOCH2-CH2-CH3 + H2O (3) CH2=CH-COOH + CH3-CH2-CH2OH   Câu 40: đáp án B X là este tạo bởi axit no đơn chức và ancol no 2 chức => Z là: HCOONa, Y là CH2(OH)-CH2(OH) CH2(OH)-CH2(OH) + 2CuO  (CHO)2 + 2Cu + 2H2O => MT = 58

13 ( PC WEB )


BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM 2019 ĐỀ SỐ 7 Câu 1. Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc là A. 0,5 lít; 22,4 lít. B. 50 ml; 2,24 lít C. 50 ml; 1,12 lít. D. 25 ml; 1,12 lít Câu 2. Thủy phân m gam pentapeptit X có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu được hỗn hợp Y gồm 3 gam Gly; 0,792 gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly; và 0,303 gam GlyGly-Gly-Gly-Gly. Giá trị của m là A. 5,8345. B. 6,672. C. 5,8176. D. 8,5450. Câu 3. Hoà tan hoàn toàn m gam A1C13 vào nước được dung dịch X. Nếu cho 480 ml dung dịch NaOH 1M vào X thì thu được 4a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 170 ml dung dịch NaOH 3M vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Giá trị của m là A. 14,685. B. 21,36. C. 20,025. D. 16,02. Câu 4. Hỗn hợp X gồm Na, Ba và A1. Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2 (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và V lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1 gam muối khan. Giá trị của V và m lần lượt là A. 12,32 và 46,58. B. 6,16 và 46,58. C. 12,32 và 27,05. D. 6,16 và 27,05. Câu 5. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sau đó cô cạn dung dịch thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ. Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z. Phân tử khối của Y và Z lần lượt là A. 31; 46. B. 31; 44. C. 45; 46. D. 45; 44. Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn a gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm sục qua 200 ml dung dịch NaOH bM thu được dung dịch X. Chia X làm hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thấy xuất hiện c gam kết tủa. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện d gam kết tủa. Biết d > c. Mối quan hệ giữa a và b là: A. 3,2b < a < 6,4b. B. a < 3,2b < 2a. C. 6,4b < a < 12,8b. D. a < 6,4b < 2a. Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, mạch hở thu được 7,04 gam CO2. Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng. Giá trị lớn nhất của m là A. 2,0. B. 2,03. C. 2,08. D. 4,0. Câu 8. Có các tính chất: (1) Dễ bị thủy phân cả trong môi trường axit và môi trường kiềm; (2) Có phản ứng với Cu(OH)2/OH Cho dung dịch xanh lam; (3) Tan trong nước tạo dung dịch keo; (4) đông tụ khi đun nóng; (5) Hầu hết có dạng hình sợi; (6) Tạo kết tủa vàng khi tiếp xúc với H2SO4 đặc nóng; (7) Có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu; (8) Phân tử chỉ chứa các gốc  -amino axit; Số tính chất chung của protein là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 1 ( PC WEB )


Câu 9.Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2M. Sau khi ở anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân. Thể tích dung dịch HNO3 0,1M tối thiểu cần dùng để trung hoà dung dịch thu được sau điện phân là (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) A. 300ml. B. 150 ml. C. 200 ml. D. 100 ml. Câu 10. Nhiệt phân hoàn toàn một lượng M(NO3)2 trong chân không (với M là kim loại) thu được 8 gam một oxit kim loại và 5,04 lít hỗn hợp khi X gồm NO2 và O2 (đo ở đktc). Khối lượng của hỗn hợp X là 10 gam. Kim loại M là A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Zn. Câu 11. Cho 0,64 gam S tan hoàn toàn trong 150 gam dung dịch HNO3 63%, đun nóng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Hãy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu (Biết sản phẩm khử duy nhất là NO)? A. 33,12 gam. B. 24,00 gam. C. 34,08 gam. D. 132,48 gam. Câu 12. Hỗn hợp khí X có thể tích 15,68 lít (đo ở đktc) gồm ba hiđrocacbon trong đó có hai chất là đồng đẳng liên tiếp nhau và có một chất có số mol gấp 2,5 lần tổng số mol hai chất còn lại. Đốt cháy hết X thu được 24,3 gam nước và 46,2 gam CO2. Chất có số mol bé nhất trong hỗn hợp X là A. CH4. B. C2H2. C. C2H6. D. C3H4. Câu 13. Dẫn V lít khí propan qua ống sử đựng xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được 19,6 lít hỗn hợp khí X chỉ gồm CH4, C2H4, C3H6, H2 và C3H8 dư. Dẫn hỗn hợp X từ từ qua dung dịch nước brom dư, đến phản ứng hoàn toàn thấy tiêu tốn hết 60 gam Br2. Giá trị của V là (các khí đều đo ở đktc) A. 8,4. B. 9,8. C. 11,2. D. 16,8. Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức và một ancol no đơn chức được 0,54 mol CO2 và 0,64 mol H2O. Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được m gam este. Giá trị của m là A. 10,20. B. 10,90. C. 11,08. D. 11,22. Câu 15. Đun 1,66 gam hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đậm đặc thu được hai anken đồng đẳng kế tiếp của nhau. Hiệu suất phản ứng giả thiết là 100%. Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2,688 lít O2 (đktc). Tìm công thức cấu tạo hai ancol biết ete tạo thành từ hai ancol đó có mạch nhánh. A. C2H5OH, (CH3)2CHOH. B. C2H5OH, CH3CH2OH. C. (CH3)2CHOH, (CH3)3COH. D. (CH3)2CHOH, CH3(CH2)3OH. Câu 16. X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng trong đèn khí ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng tươi. X tác dụng với Y thành Z. Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E. Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z. X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây ? A. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2. B. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3. C. KOH. KHCO3, CO2, K2CO3. D. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2. Câu 17. Hòa tan hoàn toàn 38,64 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 3,024 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch Y chứa 99,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Trung hòa hết axit dư trong dung dịch Y thu được dung dịch Z. Sục từ từ đến dư khí H2S vào dung dịch Z, khối lượng kết tủa tối đa tách khỏi dung dịch Z là A. 5,76 gam. B. 12,96 gam. C. 45,36 gam. D. 52,56 gam. Câu 18. Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Nếu cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 18,4 gam muối. Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa. Công thức phân tử của este là 2 ( PC WEB )


A. HCOOC6H5. B. HCOOC6H4CH3. C. CH3COOC6H5. D. HCOOCH=CH2. o Câu 19. Cho 27,6 gam C2H5OH đi qua ống sử đựng A12O3 ở 300 C rồi làm khan thu được 16,79 lít hỗn hợp hơi X gồm etilen, đietyl ete và etanol dư ở 136,5oC và 760 mmHg. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 bằng 21,3. Hiệu suất của phản ứng tách H2O tạo etilen là A. 16,67%. B. 25%. C. 33,33%. D. 41,67%. Câu 20. So sánh nào sau đây là đúng ? A. Trật tự tăng dần lực bazơ: CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2. B.Trật tự tăng dần lực bazơ: C3H7NH2 < CH3NHC2H5 < (CH3)3N. C. Trật tự tăng dần lực axit: HCOOH < CH3COOH < CH3CH2COOH. D. Trật tự tăng dần lực axit: CH2ClCH2COOH < CH3CHClCOOH < CH3CHFCOOH. Câu 21. Hợp chất hữu cơ X mạch không phân nhánh có công thức phân từ C6H10O4 (Chỉ chứa một loại nhóm chức). Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng thu được chất hữu cơ Y và 18,0 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3-COO-CH2-OOC-C2H5. B. C2H5-COO-CH2-OOC-C2H5. C. CH3-OOC-CH2-OOC-C2H5. D. CH3-COO-CH2-COO-C2H5. Câu 22. Số đồng phân cấu tạo của amin bậc ba có công thức phân từ C6H15N là A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 23. Cho hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 1oãng dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X và dung dịch Y. Lần lượt cho các chất sau vào dung dịch Y: Na2S, BaCl2, HCl, NaOH, Na2SO4, C12, KI, NH3, NH4C1, Br2, NaNO3, KMnO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 24. E là hợp chất hữu cơ chứa hai chức este của axit glutamic và hai ancol đồng đẳng no đơn chức mạch hở kế tiếp nhau có phần trăm khối lượng của cacbon là 55,30%. Cho 54,25 gam E tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 47,75 gam. B. 59,75 gam. C. 43,75 gam. D. 67,75 gam. Câu 25. Có 6 lọ đánh số từ 1 đến 6, mỗi lọ chứa một chất trong số các chất sau: Hex-1-en, etyl fomat, anđehit axetic, etanol, axit axetic, phenol. Biết: - các lọ 2, 5, 6 phản ứng với Na giải phóng khí. - các lọ 4, 6 làm màu của nước Br2 biến đổi rất nhanh. - các lọ 1, 5, 6 phản ứng được với dung dịch NaOH. - các lọ 1, 3 phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag. Nhận định nào dưới đây không đúng? A. Chất trong lọ số 6 không làm đổi màu quỳ tím. B. Chất trong lọ số 4 có tham gia phản ứng trùng hợp. C. Cho lọ 2 vào lọ 5 thấy dung dịch tách thành hai lớp. D. Hidro hóa hoàn toàn (Ni, to) chất trong lọ số 3 thu được chất trong lọ số 2. Câu 26. Dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ca(OH)2 0,1M. Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 1,0 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là A. 0 gam. B. 5 gam. C. 15 gam. D. 10 gam. Câu 27. Dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3. Cách nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất? A. Thêm bột CuCl2 dư; lọc lấy dung dịch. B. Thêm bột Ag dư; lọc lấy dung dịch. 3 ( PC WEB )


C. Thêm bột Cu dư, lọc lấy dung dịch. D. Thêm bột Fe dư; lọc lấy dung dịch. Câu 28. Hợp chất X có công thức C2H7NO2 có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo ra dung dịch Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tao ra khí T. Cho 11,55 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là A. 14,32. B. 8,75. C. 9,52. D. 10,2. Câu 29. Có các phát biểu: (1) Anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử. (2) Axit axetic, natri phenolat, alanin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm. (3) Hai phương pháp chủ yếu chế hóa dầu mỏ là rifominh và crackinh. (4) Các dung dịch: etylen glicol, glixerol, glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2. (5) Các ankylbenzen đều có thể làm mất màu nước brom và dung dịch thuốc tím. (6) Các chất: vinylaxetilen, vinyl axetat, vinyl clorua đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp. Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 30. Cho các hiđroxit: Ni(OH)2; Mg(OH)2; Al(OH)3; Fe(OH)3;Cr(OH)3. Số hidroxit tan được trong dd NaOH và dd NH3 lần lượt là: A. 6 và 3. B. 6 và 4. C. 7 và 3. D. 7 và 4. Câu 31. Cho 0,15 mol FeS2 vào 3 lít dung dịch HNO3 0,6M, đun nóng và khuấy đều để các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X là (NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 ) A. 33,60 gam. B. 28,80 gam. C. 4,80 gam. D. 2,88 gam Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 80,08 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OC3H7 thu được 95,76 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 129,6 lít B. 87,808 lít C. 119,168 lít D. 112 lít Câu 33. Cho 64,3 gam hỗn hợp X gồm lysin và valin vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 550 ml dung dịch HCl 2M. Thành phần % về khối lượng của lysin trong hỗn hợp X là A. 31,88%. B. 45,41%. C. 54,59%. D. 68,12%. Câu 34. Có các dd: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C6H5OH(phenol), Na2CO3, H2NCH2COOH, HCl. Trong các dd trên, số dd có thể làm đổi màu phenolphtalein là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 35. Cho các phát biểu sau: (1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần. (2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện do có năng lượng ion hóa lớn. (3) Kim loại Ba có kiểu mạng tinh thể đặc trưng cho kim loại kiềm thổ. (4) Các kim loại Na, Ba, Mg đều tác dụng với nước ngay ở nhiệt độ thường. (5) Trong dãy Li, Na, K, Mg, Ca, Ba, chỉ có một kim loại tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường. Số phát hiểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 36. Cho sơ đồ phản ứng: C2H2  X  Y  CH3COOH. Trong số các chất: C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH2=CH2 thì số chất phù hợp với X theo sơ đồ 4 ( PC WEB )


trên A. 4 B. 3 C. 2 D. 1. Câu 37. Cho các chất CH3CHO, C2H5OH, CH2=CHCOOH, H2, dung dịch NaOH, Cu(OH)2/OH. Số phản ứng xảy ra khi cho các chất tác dụng với nhau từng đôi một( đk thích hợp) A. 4. B.5. C. 6 D. 7. Câu 38. Khi cho 1mol andehit A mạch hở tác dụng vừa đủ với a mol H2 thu được 1 mol ancol B. Cho 1 mol ancol B tác dụng với Na dư thu được b mol H2. Biết a = 4b. A không thể là A. CH2 = CHCHO a=2, b=0,5 B. (CHO)2 a=4, b=1 C. OHC-C =C- CHO a=4, b=1 D. CH2= C(CH3)CHO a=2, b=0,5 Câu 39. Ba chất hữu cơ có công thức phân từ lần lượt là: (X) C2H6O2, (Y) C2H2O2 và (Z) C2H2O4. Trong phân tử mỗi chất trên chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi cho 3 chất tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp thì các chất có khả năng phản ứng là: A. X và Y B. X và Z C. Y và Z D. X, Y và Z. Câu 40. Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X bằng dung dịch NaOH người ta thu được 0,1 mol muối Natri của axit panmitic và 0,2 mol muối natri của axit stearic. Công thức phân tử của X là A. C51H106O6. B. C55H102O6 C. C51H100O6. D. C55H106O6

5 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: đáp án B Quy hỗn hợp X về Fe: 0,1 mol; Fe3O4: 0,2 mol 8/3

2

0,2

0,2

Fe  Fe

nFe2 = 0,2 + 0,1 = 0,3 2

3

5

Fe  Fe 1e

2

N  3e  N

0,3 0,3 VNO = 0,1. 22,4 = 2,24 (1)

0,3 0,1

3Fe 2  NO3  4 H   3Fe3  NO  2 H 2O

nNO  nNO = 0,1 3

=> nCu NO3  =0,05 => VCu NO3  = 50 m1 2

2

Câu 2: đáp án C nGly = 3: 75 = 0,04 nGly-Gly = 0,792: (75.2 – 18) = 6.10-3 => nGly = 0,012 nGly-Gly-Gly = 1,701: (75.3 - 18.2) = 9. 10-3 => nGly = 0,027 nGly-Gly-Gly-Gly = 0,738: (75.4 - 18.3) = 3.10-3 => nGly = 0,012 nGly-Gly-Gly-Gly-Gly = 0,303: (75.5 - 18.4) = 10-3 => nGly = 5. 10-3

n

Gly

= 0,096

=> nX = 0,0192 => mX =0,0192.(75.5 - 18.4)=5,8176 Câu 3: đáp án C nNaOH (1) = 0,48 mol nNaOH (2) = 0,51 mol Gọi số mol A13+ trong m gam A1C13 là X Coi 4a, 3a là số mol của Al(OH)3 A1(OH)3 [A1(OH)4]TH1: 4a x - 4a TH2: 3a x - 3a

4a.3  4  x  4a   0, 48 I   3a.3  4  x  3a   0,51 Nếu trường hợp 1 không có [Al(OH)4]-

4a.3  0, 48 a  0,04   3a.3  4  x  3a   0,51  x  0,1575

 x  4a  Sai Giải hệ (I): a = 0,03; x = 0,15 (Thỏa mãn vì x  4a ) => m = 0,15.133,5= 20,025 g 6 ( PC WEB )


Câu 4: đáp án C V = VH 2 (trong pư với H2O) = 12,32 (I)

nH 2 = 0,55 mol => nCl  =2 nH 2 = 1,1 mol => m = mmuối - mCl  = 66,1 - 1,1.35,5 = 27,05 (g) Câu 5: đáp án B X: (CH3NH3)2CO3 (CH3NH3)2CO3+ 2NaOH  Na2CO3 + 2CH3NH2 + 2H2O (Y) (CH3NH3)2CO3+ 2HC1  2CH3NH3C1+ CO2 + H2O (Z) Câu 6: đáp án D S  SO2 a/32 a/32 P1: Ca 2  SO32  CaSO3 P2: HSO3  OH   SO32  H 2O

Ca 2  SO32  CaSO3 Vì d > c nên dung dịch X có Na2SO3, NaHSO3 => SO2 phản ứng với NaOH tạo 2 muối 0, 2b 1  2  a  6, 4b  2a a / 32 Câu 7: đáp án C

nCO2 = 0,16 nBr2 = 0,16 Hidrocacbon: CnH2n+2-2k + kBr2  CnH2nBr2k CnH2n+2-2k  nCO2 Ta có nCO2 = nBr2 => k=n => CnH2 => C2H2 => m = 0,16:2.26 = 22,08 (g) Câu 8: đáp án A Các tính chất chung: (1), (4), (7) Câu 29: đáp án A

nH   0,01; nC1  0,11; nNa  0,1 ; nkhí ở anot = 0,02 Catot 2H+ + 2e  H2 0,01 0,01 0,005 2H2O + 2e  2OH- + H2 0,03 0,03

Anot 2Cl-  C12 + 2e 0,04 0,02 0,04

=> nOH  =0,03 => VHNO3 =0,3(1) = 300 ml Câu 10: đáp án B o

t TH1: 2M(NO3)2   2MO + 4NO2 + O2

7 ( PC WEB )


nX = 0,225 => nO2 = 0,045 => nM  NO3  = 0,09 2

mM  NO3  = 10 + 8 = 18(g) 2

=> M M  NO3  = 200 => M = 76 (loại) 2

o

t TH2: 4Fe(NO3)2   2Fe2O3 + 8NO2 + O2

nO2 = 0,025 => nFe NO3  = 0,1 2

Mặt khác nFe NO3  = 18:180 = 0,1 2

Câu 11: đáp án C

nS =0,02; nHNO3 =0,63.150:63=1,5 0

6

5

S  S  6e 0,02 0,02 0,12

4

N  1e  N 0,12 0,12

nNO dư =1,5 - 0,12 =1,38 3

nH   2nH 2SO4  nHNO3 dư = 0,022 + 1,38 =1,42 3Cu  8 H   2 NO3  3Cu 2  2 NO  4 H 2O 1,42

1,38

H+

=> hết mCu= 1,42.3:8.64 = 34,08 (g) Câu 12: đáp án B nX = 0,7; nH 2O =1,35; nCO2 = 1,05 => C  1,5; H  3,86 => CH4, C2H6, C2H2 hoặc CH4, C2H2, C3H4 TH1: CH4, C2H6, C2H2 với số mol lần lượt là a, b, c Ta có hệ: a+b+c=0,7 a + 2b + 2c = 1,05 2a+3b+c=1,35 TH2: CH4, C2H2, C3H4 với số mol lần lượt là a, b, c Ta có hệ: a+b+c=0,7 a + 2b + 3c = 1,05 2a + b + 2C = 1,35 Câu 13: đáp án C nX = 0,875

a=0,35 b = 0,15 => Sai vì a  2,5(b+c) c=0,2 a=0,5 b = 0,05 => thỏa mãn a = 2,5(b+c) c = 0,15 => C2H2

nBr2 = 0,375 => nC3H8 dư = 0,875 - 0,375.2 = 0,125 => nC3H8 = 0,125 + 0,375 = 0,5 => V = 11,2 (l) Câu 14: đáp án A nanco1= 0,64 - 0,54 = 0,1

mO2 = 0,5444 + 0,6418 - 12,88 = 22,4 => nO2 = 0,7 8 ( PC WEB )


Bảo toàn O: naxit = (0,54.2+0,64 - 0,1-0,7.2):2=0,11 CnH2nO2  nCO2 + nH2O 0,11 0,11n CmH2m+2O  mCO2 + (m+1) H2O 0,1 0,1m Ta có: (14n+32).0,11 + (14m+18).0,1 = 12,88 => 1,54 n+ 1,4m =7,56 => 11n + 10m = 54 => n = 4, m=1 => C3H7COOH, CH3OH Ancol hết, axit dư => meste = 0,1.102=10,2 Câu 15: đáp án A

nO2 = 0,12

C n H 2 n  2O  C n H 2 n 0,08 n Cn H 2 n 

0,08 n 3n O2  nCO2  nH 2O 2

0,08 n

0,12

=> 14 n +18 =20,75 n => n =2,67 Hai anken là đồng đẳng kế tiếp => 2 ancol là C2H5OH, C3H7OH Ete tạo thành từ hai ancol đó có mạch nhánh => CTCT của C3H7OH là (CH3)2CHOH Câu 16: đáp án D Khi đốt nóng trong đèn khí ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng tươi => hợp chất của Na NaOH + NaHCO3  Na2CO3 + H2O (X) (Y) (Z) o

t 2NaHCO3   Na2CO3 + CO2 + H2O (E) 2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O NaOH + CO2  NaHCO3 Câu 17: đáp án B

nSO2 = 0,135 0

3

0

2

Fe  Fe 3e a 3a

2

0

O  2e  O 1,5a+b-0,135 3a+2b-0,27

Cu  Cu  2e b 2b mX = 56a+64b+16(1,5a+b-0,135) = 38,64 => 80a + 80b = 40,8 (1) mmuối sunfat = 200a + 160b = 99,6 => a = 0,45; b=0,06

6

4

S  2e  S 0,27 0,135

9 ( PC WEB )


3

2

Fe 1e  Fe 0,45 0,45

2

0

S  S  2e 0,225 0,45

Cu 2  H 2 S  CuS   2 H  m = 0,225.32 + 0,06.96 = 12,96 (g) Câu 18: đáp án A Este là : HCOOR Giả sử sản phẩm tạo thành chỉ có HCOONa phản ứng với AgNO3/NH3 nAg = 0,2 => neste = 0,1 => mHCOONa =6,8 g < 18,4 g => este của phenol/dẫn xuất phenol MR-C6H4ONa = (18,4-6,8):0,1=116 => C6H5ONa => este là HCOOC6H5 Câu 19: đáp án D C2H5OH  C2H4 + H2O a a 2C2H5OH  ete + H2O 2b b

nC2 H5OH =0.6 nX = 16,79: (136,5+273): 0,082 = 0,5 MX = 42,6 => mX = 21,3 g => mH 2O = 27,6 - 21,3 =6,3 g => nH 2O = 0,35 => a+b=0,35 nX = a+b+(0,6-a-2b) = 0,5 => b=0,1 => a=0,25 H% = 0,25:0,6.100% = 41,67% Câu 20: đáp án D A: Trật tự tăng dần lực bazơ: C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 B: Trật tự tăng dần lực bazơ: (CH3)3N ; C3H7NH2 < CH3NHC2H5 C: Trật tự tăng dần lực axit: CH3CH2COOH < CH3COOH < HCOOH Câu 21: đáp án D Sau phản ứng thu được hỗn hợp muối => loại B, C

M

muoi

= 180

Đáp án A: CH3COONa, C2H5COONa Đáp án D: CH3COONa, HO-CH2-COONa => thỏa mãn Câu 22: đáp án C k=0 (1) CH3 - (CH2)3 - N - (CH3)2 (2) CH3 - CH2 - CH(CH3) - N - (CH3)2 (3) CH3 - CH(CH3) - CH2 - N - (CH3)2 10 ( PC WEB )


(4) CH3 - C(CH3)2 - N - (CH3)2 (5) CH3 - (CH2)2 - N(CH3) – C2H5 (6) CH3 - CH(CH3) - N(CH3) – C2H5 (7) CH3 - CH2 - N - (C2H5)2 Câu 23: đáp án D Fe3O4 + H2SO4  FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O Cu + Fe2(SO4)3  CuSO4 + FeSO4 Chất rắn X là Cu dư, dung dịch Y là CuSO4, FeSO4 - Na2S + CuSO4  CuS + Na2SO4 Na2S + FeSO4  FeS + Na2SO4 - BaCl2 + CuSO4  BaSO4 + CuCl2 BaCl2 + FeSO4  BaSO4 + FeCl2 - 2NaOH + CuSO4  Cu(OH)2 + Na2SO4 2NaOH + FeSO4  Fe(OH)2 + Na2SO4 - 3C12 + 6FeSO4  2Fe2(SO4)3 + 2FeC13 - 4KI + 2CuSO4  2CuI +I2 + 2K2SO4 - 4NH3 + CuSO4  [Cu(NH3)4]SO4 - 3Br2 + 6FeSO4  2Fe2(SO4)3 + 2FeBr3 - NO3  3Fe 2  4 H   3Fe3  NO  2 H 2O - 2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O Câu 24: đáp án B R1OOCCH2CH2CH(NH2)COOR2 Gọi CTPT của este là CnH2n-1NO4 12n %C   0,553  n  10 77  14n => CTPT của este C10H19NO4 neste = 54,25. 217=0,25 => nmuối = 0,25 => mmuối= 0,25.191=47,75 nNaOH = 0.8 => nNaOH dư =0,8-0,25.2 = 0,3 mrắn = 47,75+0,3.40 = 59,75 Câu 25: đáp án C Lọ 1 phản ứng được với NaOH và phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag => etyl fomat Lọ 5 phản ứng với Na giải phóng khí và phản ứng được với NaOH => axit axetic Lọ 6 phản ứng với Na giải phóng khí, làm mất màu nước Br2 và phản ứng được với NaOH => phenol Lọ 3 phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag => anđehit axetic Lọ 2 phản ứng với Na giải phóng khí => etanol Lọ 4 làm mất màu nước Br2 => hex-1-en Câu 26: đáp án B 2

nOH  = 0,4; nCa = 0,1; nCO2 = 0,35 nCO2 (pư 1) = 0,4 - 0,35 = 0,05 11 ( PC WEB )


(1) 2OH   CO2  CO32  H 2O 0,1 (2) OH

0,05 

 CO2  HCO3

0,3 (3) Ca

2

0,05

0,3

 CO32  CaCO3

0,1

0,05

0,05

m = 0,05.100 = 5(g) Câu 27: đáp án C Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag  Câu 28: đáp án D X là HCOONH3 - CH3 nX = 0,15 HCOONH3 - CH3 + NaOH  HCOONa + CH3 - NH2 + H2O mrắn = 0,15.68 = 10,2 (g) Câu 29: đáp án C Các phát biểu đúng là: (1), (3), (4), (6) Phát biểu (2) sai vì alanin không làm đổi màu quỳ tím ẩm Phát biểu (5) sai vì ankylbenzen không làm mất màu nước brom Câu 30: đáp án A - Zn(OH)2 + 2NaOH  Na2[Zn(OH)4] Sn(OH)2 + 2NaOHđặc  Na2[Sn(OH)4] Cu(OH)2 + 2NaOHđặc  Na2[Cu(OH)4] Pb(OH)2 + 2NaOH  Na2[Pb(OH)4] Al(OH)3 + NaOH  Na[Al(OH)4] Cr(OH)3 + NaOH  Na[Cr(OH)4] - Ni(OH)2 + 4NH3  [Ni(NH3)4](OH)2 Zn(OH)2 + 4NH3  [Zn(NH3)4](OH)2 Cu(OH)2 + 4NH3  [Cu(NH3)4](OH)2 Câu 31: đáp án A

nHNO3 =1,8 2 1

3

6

Fe S 2  Fe  2 S  15e 0,15 0,15 0,3 2,25

5

2

N  3e  N 0,75 2,25

nNO dư =1,8-0,75-1,05 3

nH  dư = 0,3.2+1,05-0,15.3 = 1,2 3Cu  8 H   2 NO3  3Cu 2  2 NO  4 H 2O 1,2

1,05

=> H+ hết nCu = 0,45 2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+ 12 ( PC WEB )


0,15

n

Cu

0,075

=0,525

=> mCu = 33,6 (g) Câu 32: đáp án B CTPT chung của X là CnH2n+2O CnH2n+2O  nCO2 + (n+1) H2O.

nH 2O = 5,32 => 14n+18 = 80,08:5,32.(n+1) => n = 2,8 => VCO2 = 2,8.5,32:3,8.22,4 = 87,808 (l) Câu 33: đáp án B Val: (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH: x Lys: NH2 – (CH2)4 - CH(NH2) - COOH: y nNaOH = 0,4; nHCl = 1,1 nHCl phản ứng với -NH2 = 1,1 - 0,4 = 0,7

 x  2 y  0,7  x  0,3   117 x  146 y  64,3  y  0, 2 Câu 34: đáp án B Các dung dịch làm đổi màu phenolphtalein: CH3NH2, NaOH, Na2CO3 Câu 35: đáp án B Các phát hiểu đúng là (4), (5) (1) Sai vì theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm từ Be  Mg, tăng từ Mg  Ca, giảm từ Ca  Ba. (2) Sai vì kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện do có năng lượng ion hóa nhỏ (3) Sai vì mỗi kim loại kiềm thổ có mạng tinh thể đặc trưng riêng Câu 36: đáp án B  H2  H 2O  O2 ,men giam C2 H 2   C2 H 4   C2 H 5OH   CH 3COOH  H 2O  H2  O2 ,men giam C2 H 2   CH 3CHO   C2 H 5OH    CH 3COOH 2

 CH 3COOH  NaOH  O2 ,Mn C2 H 2  CH 3COOCH  CH 2  CH 3CHO   CH 3COOH

Câu 37: đáp án C CH3CHO CH3CHO

C2H5OH CH2=CHCOOH -

H2

dung dịch NaOH

Cu(OH)2/OH

-

+

-

+

+

-

-

-

+

+

+

-

-

C2H5OH

-

CH2=CHCOOH

-

+

H2

+

-

+

dung dịch NaOH

-

-

+

-

Cu(OH)2/OH

+

-

+

-

-

Câu 38: đáp án B CnH2n+2-2k-a(CHO)x + (x+k) H2  R(CH2OH)x  x/2 H2 1 a 1 b 13 ( PC WEB )


a=4b => x+k=2x => x=k (A) x=1, k=1 (B) x=2, k=0 (loai) (C) x=2, k=2 (D) x=1, k=1 Câu 39: đáp án D (X) k = 0 => ancol no, 2 chức (CH2OH)2 (Y) k = 2 => anđehit no 2 chức (CHO)2 (Z) k = 2 => axit no 2 chức (COOH)2 (COOH)2 + Cu(OH)2  (COO)2Cu + 2H2O o

t (CHO)2 + 2Cu(OH)2   (COOH)2 + Cu2O + H2O Câu 40: đáp án D 0,1 mol triglixerit  0,1 mol muối của axit panmitic và 0,2 mol muối của axit stearic C15H31COO-CH2

=> X: C17H35COO-CH C17H35COO-CH2 => CTPT của X: C55H106O6

14 ( PC WEB )


ĐỀ SỐ 9 Câu 1. Cho 27,25 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe, Cu tác dụng với O2 thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được dung dịch Z (chứa 5 muối, với tổng khối lượng muối là 96,85 (gam) và 10,64 lít (đktc) khí SO2 duy nhất. Giá trị của m là A. 38,85. B. 31,25. C. 34,85 D. 20,45. Câu 2. Một hỗn hợp gồm ankađien X và O2 lấy dư (O2 chiếm 90% thể tích) được nạp đầy vào một bình kín ở áp suất 2 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hết X rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu cho hơi nước ngưng tụ hết thì áp suất giảm 0,5 atm. Công thức phân tử của X là A. C4H6 B. C6H10. C. C3H4. D. C5H8 Câu 3. X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2 M. Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa. Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch X bằng A. 1,0 M. B. 3,2 M. C. 2,0 M. D. 1,6 M. Câu 4. Cao su Buna-N được điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây? A. trùng hợp. B. cộng hợp. C. trùng ngưng. D. đồng trùng hợp. Câu 5. Đun 20,4 gam một chất hữu cơ X đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1 M thu được muối Y và hợp chất hữu cơ Z đơn chức. Cho Z tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Oxi hóa Z thu được hợp chất Z’ không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. Nung Y với NaOH rắn thu được khí T có tỉ khối hơi so với O2 là 0,5. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOCH(CH3)2 B. CH3COOCH2CH2CH3. C. C2H5COOCH(CH3)2. D. CH3COOCH(CH3)CH2CH3. Câu 6. Hợp chất X có vòng benzen và có CTPT là CxHyN. Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH2Cl. Trong các phân tử X, % khối lượng của N là 11,57%; Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 32 B. 18 C. 5 D. 34 Câu 7. Cho 8(g) bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian phản ứng lọc được dung dịch A và 9,52(g) chất rắn. Cho tiếp 8 (g) bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch B chỉ chứa 1 muối duy nhất và 6,705(g) chất rắn. Nồng độ mol/l của AgNO3 ban đầu là: A. 0,20M. B. 0,25M. C. 0,35M. D. 0,1M. Câu 8. X là một  -amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Cho 8,9 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1 M thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1 M. Công thức đúng của X là; A. CH3CH2CH(NH2)COOH. B. CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH. C. CH3C(CH3)(NH2)COOH. D. CH3CH(NH2)COOH. Câu 9. Để xác định độ rượu của một loại ancol etylic (kí hiệu là X) người ta lấy 10 ml X cho tác dụng hết với Na dư thu được 2,564 lít H2 (đktc). Tính độ rượu của X biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. 92,50 A. 87,5o. B. 85,7o. C. 91,0o. D. 92,5o. Câu 10. Một hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức và một axit no, 2 chức. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được 0,24 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 3,136 lít CO2 (đktc). Xác định công thức của 2 axit. A. CH3COOH và HOOC-CH2-COOH B. HCOOH và HOOC-COOH 1 ( PC WEB )


C. HCOOH và HOOC-(CH2)4-COOH D. CH3COOH và HOOC-COOH Câu 11. Cho 4,6 gam rượu X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2. Cho 9,0 gam axit hữu cơ Y tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2. Đun nóng hỗn hợp gồm 4,6 gam rượu X và 9 gam axit Y ( xt H2SO4 đặc,t0 ) thu được 6,6 gam este E. Đốt cháy hoàn toàn E thu được CO2 và nước theo tỷ lệ mol là 1: 1. Xác định hiệu suất phản ứng tạo thành este. Các khí đo ở đktc. A. 50% B. 60% C. 75% D. 80% Câu 12. Cho V lít Cl2 (đktc) tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nguội, dư thu được m1 gam tổng khối lượng 2 muối. Cho V lít Cl2 (đktc) tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thu được m2 gam tổng khối lượng 2 muối. Tỉ lệ m1 : m2 bằng A. 1 : 1. B. 1 : 1,5. C. 1 : 2. D. 2 : 1. Câu 13. Cho các chất sau đây phản ứng với nhau: (1) CH3COONa + CO2 + H2O; (2) (CH3COO)2Ca + Na2CO3; (3) CH3COOH + NaHSO4; (4) CH3COOH + CaCO3; (5) C17H35COONa + Ca(HCO3)2; (6) C6H5ONa + CO2 + H2O; (7) CH3COONH4 + Ca(OH)2. (8) NaHSO4 + BaCl2 Các phản ứng không xảy ra là A. 1, 3, 6. B. 1, 3. C. 1, 3, 4. D. 1, 3, 5. Câu 14. Cho phương trình phản ứng: X + H2SO4  Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O Có thể có bao nhiêu hợp chất là X chứa 2 nguyên tố ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 15. Cho các trường hợp sau: (1) O3 tác dụng với dung dịch KI. (5) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng. (2) Axit HF tác dụng với SiO2. (6) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2. (3) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng. (7)Cho khí NH3 qua CuO nung nóng. (4) Khí SO2 tác dụng với nước Cl2. Số trường hợp tạo ra đơn chất là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 16. Kim loại R hóa trị không đổi vào 100 ml dd HCl 1,5M được 2,24 lít H2 (đktc) và dd X. Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho dd AgNO3 dư vào dd X. A. 21,525 g B. 26,925 g C. 24,225 g D. 27,325g Câu 17. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 g kết tủa. Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu g kết tủa ? A. 43,05 g B. 59,25 g C. 53,85 g D. 48,45g. Câu 18. Chia 7,8 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol đồng đẳng R-OH thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc). Phần 2 tác dụng với dung dịch chứa 30 gam CH3COOH (có mặt H2SO4 đặc). Tính khối lượng este thu được, biết hiệu suất các phản ứng este hóa đều là 80%. A. 6,48 gam. B. 8,1 gam. C. 8,8 gam. D. 9,6 gam. Câu 19. Hỗn hợp X gồm 2 axit no. Đốt cháy hoàn toàn a mol hh X thu được a mol H2O. Mặt khác, cho a mol hh X tác dụng với NaHCO3 thu được 1,4 a mol CO2. % khối lượng của axit có khối lượng mol nhỏ hơn trong X. A. 26,4% B. 27,3% C. 43,4% D. 35,8% 2 ( PC WEB )


Câu 20. Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư. Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100 ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan. Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là: A. 5,4 gam. B. 21,6 gam. C. 10,8 gam. D. 27,0 gam. Câu 21. Cho các dung dịch không màu: HCOOH, CH3COOH, glucozơ, glixerol, C2H5OH, CH3CHO. Nếu dùng thuốc thử là Cu(OH)2/OH- thì nhận biết được tối đa bao nhiêu chất trong số các chất trên? A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 22. Chia hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic (trong đó số mol ancol nhiều hơn số mol axit) thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hết với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc). Phần 2 đun nóng với một ít H2SO4 đặc (chấp nhận phản ứng este hóa là hoàn toàn) thì thu được 8,8 gam este. Số mol ancol và axit trong X lần lượt là A. 0,8 và 0,2. B. 0,6 và 0,5. C. 0,2 và 0,3. D. 0,4 và 0,1 Câu 23. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc). Mặt khác nung m gam hỗn hợp X với khí CO dư thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 35 gam kết tủa. Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là A. 11,2. B. 22,4. C. 44,8. D. 33,6. Câu 24. Cho 500ml dung dịch FeCl2 1M tác dụng với 200 ml dung dịch KMnO41M đã được axit hóa bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giả sử Clo không phản ứng với nước.Giá trị của V là A. 11,2. B. 5,6. C. 14,93. D. 33,6. Câu 25. Trộn 19,2 gam Fe2O3 với 5,4 gam Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có mặt không khí và chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe). Hỗn hợp sau phản ứng (sau khi đã làm nguội) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít khí (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là A. 75%. B. 57,5%. C. 60%. D. 62,5%. Câu 26. Một hỗn hợp X gồm CH3OH, CH2=CHCH2OH, CH3CH2OH, C3H5(OH)3.Cho 25,4 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc). Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn 25,4 gam hỗn hợp X thu được m gam CO2 và 27 gam H2O. Giá trị của m là A. 61,6 gam. B. 52,8 gam. C. 44 gam. D. 55 gam. Câu 27. Cho 200ml dung dịch A chứa CuSO4 (d = 1,25g/ml). Sau khi điện phân A, khối lượng của dung dịch giảm đi 8(g). Mặt khác, để làm kết tủa hết lượng CuSO4 còn lại chưa bị điện phân phải dùng hết 1,12(lít) H2S (ở đktc). Nồng độ C% của dung dịch CuSO4 trước khi điện phân là: A. 9,6% B. 50% C. 20% D. 30% Câu 28. Có 6 gói bột màu đen CuO, MnO2, Ag2O, CuS, FeS, PbS. Nếu chỉ có dung dịch HCl đặc thì nhận biết được bao nhiêu gói bột? A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 29. X có công thức phân tử là C9H12O. X tác dụng với NaOH. X tác dụng với dd brom cho kết tủa Y có công thức phân tử là C9H9 OBr3. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn ? A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 30. Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử là C3H12O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được khí X làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 3 ( PC WEB )


A. 5,7 gam. B. 10,6 gam. C. 15 gam. D. 21,8 gam. Câu 31. Cho este X có công thức phân tử C4H6O2 phản ứng với NaOH theo sơ đồ sau: X + NaOH  muối Y + anđehit Z Cho biết phân tử khối của Y nhỏ hơn 70. Công thức cấu tạo đúng của X là A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH=CHCH3. C. HCOOCH2CH =CH2. D. CH2=CHCOOCH3. Câu 32. Hoà tan hoàn toàn 13,200 gam hỗn hợp Na và K vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc). Cho 5,200 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa m gam muối và 3,36 lít khí H2 (đktc). Cho X tác dụng với Y(không có oxi) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được x gam kết tủa. Giá trị của m và x là. A. 25,167 và 22,235 B. 15,850 và 10,300. C. 15,850 và 14,875. D. 10,525 và 12,000. Câu 33. Cho 4,8 gam Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 44,4 B. 34,9 C. 25,4 D. 31,7 Câu 34. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau. Đun nóng m gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và (m - 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô cạn dung dịch Y thu được (m - 1,1) gam chất rắn. Công thức của hai este là A. HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2. B. HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3. C. C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3. D. CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2. Câu 35. Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO (duy nhất). Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Khối lượng của Fe đã cho vào là A. 11,2 g. B. 9,6 g. C. 16,24 g. D. 16,8 g Câu 36. Dẫn 1,12 lít hỗn hợp 2 anken khí ở đktc qua dung dịch brom dư thấy bình brom tăng 2,1 gam. Thành phần phần trăm thể tích của 2 anken trong hỗn hợp là: A.60%, 40% B.50%, 50% C.25%, 75% D. 53%, 47% Câu 37. Hỗn hợp khí A gồm ankan X và ankin Y (số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn trong X). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 12,6 gam nước. Khối lượng oxi cần dùng cho phản ứng cháy là 36,8 gam. Ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất, thể tích CO2 tạo thành bằng 8/3 thể tích hỗn hợp khí A. Công thức phân tử của X và Y lần lượt là A. CH4 và C2H2. B. C2H6 và C3H4. C. CH4 và C3H4. D. C2H6 và C4H6. Câu 38. Cho m gam hỗn hợp Na và ZnCl2 vào nước dư thu được 0,075 mol H2 và 2,475 gam chất không tan. Tính m ? A. 11,61g B. 12,97g C. 10,25g D. 9,75 g Câu 39. Thêm từ từ cho đến hết 0,5 mol dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch Y gồm 0,2 mol NaOH và 0,15 mol NaAlO2. Lượng kết tủa thu được là: A. 3,9 gam B. 7,8 gam C. 15,6 gam D. 11,7 gam Câu 40. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm (x mol Ca, y mol CaC2 và z mol Al4C3) vào nước thì thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y, z ở trên là 4 ( PC WEB )


A. x +y = 4z

B. x + 2y = 8z

C. x+ y = 2z

D. x + y= 8z

5 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1.

mSO2muoi = 96,85 – 27,25 = 69,6 g => nSO2muoi = 0,725 4

4

nSO2 = 0,475 Bảo toàn e: 2 nSO2muoi = ne nhường = 4nO2 + 2nSO2 4

=> nO2 = 0,125 => mY = 27,25 + 0,125.32 = 31,25 Chọn B Câu 2.

Cn H 2 n2   3n  1 / 2O2  nCO2   n  1 H 2O Bđ:

1

9

Pư:

1

(3n-1)/2

n

9,5 – 1,5n

n

Sau pư:

n

 10

n

 9,5  0,5n

1

2

n1 10 2    n  4  C4 H 6 n2 9,5  0,5n 1,5

Chọn A Câu 3. nAl 3  0,1x nOH   0,3 n  0,1

Al3+ + 3OH-  Al(OH)3 0,1 0,3 0,1

n  0,14 Al3+ + 3OH-  Al(OH)3 a 3a a Al(OH)3+ + 3OH-  Al(OH) 4 a-0,14 a-0,14 => 4a – 0,14 = 0,5 => a = 0,16 => x = 1,6 Chọn D Câu 4. nCH2=CH-CH=CH2 + nCH2=CH – CN → (CH2 – CH = CH – CH2 – CH(CN) – CH2)n Chọn D Câu 5. nNaOH = 0,3; nH2 = 0,1 => nancol = neste =0,2 Meste = 102 => C5H10O2 Oxi hóa Z thu được hợp chất Z’ không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 => Z là ancol bậc 2 hoặc 3 Khí T: M = 16 => CH4 => Y là: CH3COONa => Z là: (CH3)2CHOH => X là CH3COOCH(CH3)2 6 ( PC WEB )


Chọn A Câu 6. MX = 100.14 :11,57 = 121 X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH2Cl => X là amin bậc 2 : CnH2n+3-2kN (n≥ 8 ; k≥4) => n=8, k=4 => C8H11N CH2-NH-CH3

NH-CH2-CH3

CH3 o-, m-, pChọn C Câu 7. nCu = 0,125 Dung dịch B chỉ chứa 1 muối duy nhất là muối Pb(NO3)2 Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag nCu pư = (9,52 – 8): (108.2-64) = 0,01 Pb + Cu2+ → Pb2+ + Cu Pb + 2Ag+ → Pb2+ + 2Ag (8-0,01.207-207x)+0,01.64+2x.108 = 6,705 => x = 0,015 =>

n

Ag

= 0,015.2 + 0,01.2 = 0,05

=> CM =0,05: 0,2 = 0,25M Chọn B Câu 8. HCl NaOH R(NH2)COOH    R(NH3Cl)COOH; HCl dư   R(NH2)COONa; NaCl nHCl = 0,2; nNaOH = 0,3 => naa = 0,1 Maa = 89 => CH3CH(NH2)COOH Chọn D Câu 9. C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2 x x/2 H2O + Na → NaOH + ½ H2 y y/2 Ta có: x/2 + y/2 = 2,564:22,4 46x/0,8 + 18y = 10

7 ( PC WEB )


=> x = 0,149; y=0,08 => VC2H5OH =8,5675 => Độ rượu ≈ 85,7˚ Chọn B Câu 10. nCO2 = 0,14 nax 2 chức = 0,04 => nax 1 chức =0,06 CnH2nO2 → nCO2 + nH2O 0,06 0,06n CmH2m – 2O4 → mCO2 + (m-1) H2O 0,04 0,04m 0,06n + 0,04m = 0,24 => 1≤ n ≤ 2; 3≤ m ≤ 4 => n = 2, m = 3 => CH3COOH và HOOC-CH2-COOH Chọn A Câu 11. Đốt cháy este thu được CO2 và H2O thỉ lệ mol 1:1 => este no đơn chức => ancol và axit no đơn chức * Ancol nH2 = 0,05 => nancol = 2nH2= 0,1 => M= 46 => C2H5OH * Axit nH2 = 0,075 => nax = 0,15 => M=60=> CH3COOH neste = 0,075 H% = 0,075:0,1.100% = 75% Chọn C Câu 12. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O 1 1 1 6NaOHđặc, nóng + 3Cl2 → 5NaCl + NaClO3 + 3H2O 1 5/3 1/3 m1 = 133; m2 = 133 => m1 : m2 = 1:1 Chọn A Câu 13 (2) (CH3COO)2Ca + Na2CO3 → 2CH3COONa + CaCO3↓ (4) 2CH3COOH + CaCO3 →(CH3COO)Ca + H2O + CO2↑ (5) 2C17H35COONa + Ca(HCO3)2 →(C17H35COO)2Ca↓ + 2NaHCO3 (6) C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH↓ + NaHCO3 (7) 2CH3COONH4 + Ca(OH)2 → (CH3COO)2Ca + 2NH3↑ + 2 H2O (8) 2NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl + Na2SO4 8 ( PC WEB )


Chọn B Câu 14. X có thể là: FeO, Fe3O4, FeS, FeS2 Chọn C Câu 15. (10 O3 + 2KI + H2O → I2 + 2KOH + O2 (2) 4HF + SiO2 →SiF4 + 2H2O (3) MnO2 + 4HCl đặc → MnCl2 + 2H2O + Cl2 (4) SO2 + Cl2 + 2H2O → H2SO4 +2HCl (5) KClO3 + 6HCl đặc → KCl + 3H2O + 3Cl2 (6) NH4Cl + NaNO2 → N2 + 2H2O + NaCl (7) 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O Chọn B Câu 16. R + HCl → H2 0,15 → 0,075 < 0,1 => Kim loại R phản ứng với nước R + nH2O → R(OH)n + n/2 H2 => nOH- = 2(0,1-0,075) = 0,05 2Ag+ + 2OH- → [2Ag(OH)] → Ag2O↓ 0,05 0,025 Ag+ + Cl- → AgCl↓ 0,15 0,15 m↓ = 0,025.232 + 0,15.143,5 = 27,325 g Chọn D Câu 17. nFe(OH)2 = 0,15 => nFeCl2 = 0,15 Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag 0,15 0,15 Ag+ + Cl- → AgCl 0,3 0,3 mAgCl = 0,3.143,5 + 0,15.108= 59,25 Chọn B Câu 18. nH2 = 0,05 => nancol =0,1 => M = 7,8:0,2 = 39 => CH3OH và C2H5OH nCH3COOH = 0,5=> axit dư meste = 0,1. (60+39-18).0,8 = 6,48 g Chọn A Câu 19. Đốt cháy a mol X thu được a mol H2O => 2 axit là: HCOOH : x, (COOH)2 : y Ta có: x + y = 1; x+2y = 1,4 => x = 0,6, y=0,4 %mHCOOH = 0,6.46: (0,6.46+0,4.90).100% = 43,4% 9 ( PC WEB )


Chọn C Câu 20. RCHO + ½ O2 → RCOOH RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O nNaOH = 0,075 => MRCOONa = 5,1: 0,075= 68 => R =1 => hh Y gồm HCHO dư và 0,075mol HCOOH H% = 75% => HCHO dư = 0,025 mol 1HCHO → 4Ag 1HCOOH → 2Ag => nAg = 4.0,025 +2.0,075=0,25mol => mAg = 27g Chọn D Câu 21.

Cu(OH)2/OHCu(OH)2/OH-

t0

HCOOH

CH3COOH

Glucozơ

Glixerol

C2H5OH

CH3CHO

 tan

 tan

Phức xanh thẫm

Phức xanh thẫm

-

-

 đỏ gạch

-

 đỏ gạch

-

-

 đỏ gạch

Chọn A Câu 22. n ancol, ax = 0,5 => n ancol, ax trong X =1 neste = 0,1 Vì nancol > nax => ancol dư CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O 0,1 => Trong X: nax =0,2; nancol = 0,8 Chọn A Câu 23. n CaCO3=nCO2=n O trong oxit =0,35 nSO2 = 0,15  Fe3 FeO  Fe   ne  2 nSO2 0,3 ne  2 nCO 0,7 Y Cu   Fe2O3 CuO   Cu 2  Mg  Mg 2 Fe3O4 MgO      X  ne 0,7  0,11 nNO2

=> VNO2=22,4 Chọn B Câu 24. 10 ( PC WEB )


nFeCl2  0,5; nKMnO4  0, 2 5Fe2+ + MnO 4 + 8H+  5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O 0,5 0,1 10Cl- + 2MnO4 + 16H+ → 2Mn2+ + 5Cl2 ↑+ 8H2O 0,5 0,1 0,25 V = 5,6 (l) Chọn B Câu 25. nFe2O3 =0,12; nAl = 0,2; nH2 = 0,225 2Al +Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe 0,2 0,12 2x x x 2x 0,2-2x 2x Bảo toàn e: (0,2-2x).3 + 2x.2 = 2.0,225 => x = 0,075 H% = 2.0,075: 0,2.100% = 75%. Chọn A Câu 26. nH2 = 0,25 => nOH- =2nH2=0,5 n H trong rượu = 2nH2O => n H trong rượu = 1,5.2 =3 mC+ mO +mH = 25,4 => mC = 25,4 - 16.0,5 -3.1=14,4g nC = nCO2= 1,2 mol mCO2 = 52,8 g nHCl = 0,5 = nNaOH dư = 20g = 0,02 kg mglixerol = 1,35:40:3.92 = 1,035 kg mxà phòng = 10 + 1,35 – 1,035 = 10,315 kg Chọn B Câu 27. Catot

Anot

Cu2+ + 2e → Cu x 2x x

H2O → 2H+ + ½ O2 + 2e x 4x

mdd giảm = mCu + mO2 => 64x + 32.0,5x = 8 => x = 0,1 mCu2+ dư = 1,12:22,4 = 0,05 =>

n

Cu

= 0,15

C% = (0,15.64) : (1,25.200).100% = 9,6% Chọn A Câu 28. HCl đặc

CuO

MnO2

Ag2O

CuS

FeS

PbS

tan

Cl2 

 trắng

-

Tan, H2S  mùi trứng thối

11

( PC WEB )


Chọn C Câu 29. k = 4, tác dụng với Br2 cho kết tủa C9H9 OBr3 => có vòng benzen X tác dụng NaOH → X có nhóm phenol Tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa C9H9Br3 suy ra Br thế ở 3 vị trí là 2o và p so với -OH => nhánh C sẽ ở vị trí m- so với –OH OH OH OH

C2H5 CH3 CH2 - CH2 - CH3 CH (CH3)2 Chọn A Câu 30. Chất X là (CH3NH3)2 CO3 (CH3NH3)2CO3 + 2NaOH → 2CH3NH2 + Na2CO3 + 2H2O 0,1 0,2 0,1 m = 0,1.106 = 10,6 g Chọn B Câu 31. Do tạo anđehit Z nên X là RCOOCH=CH – R’ MRCOONa <70 => HCOONa => X là HCOOCH=CH-CH3 Chọn B Câu 32. nOH- = 2nH2 = 0,4 nCl- = 2nH2 = 0,3 m↓ = 5,2 + 0,3.17 = 10,3 g mmuối = 5,2+0,3.35,5= 15,85 g Chọn B Câu 33. nMg = 0,2 Mg + 2FeCl3 → MgCl2 + 2FeCl2 0,1 0,2 0,1 0,2 Mg + FeCl2 → MgCl2 + Fe 0,1 0,1 0,1 m = 0,2.95+ 0,1.127 = 31,7 g Chọn D Câu 34. Manđehit = 52,4 => CH3CHO và C2H5CHO Bảo toàn khối lượng ta có: m + 0,3.40 = m-8,4 + m - 1,1 => m = 21,5 g nanđehit = (21,5 – 8,4):52,4 = 0,25 12 ( PC WEB )


=> Meste =21,5:0,25 = 86 => C4H6O2 Mmuối = (21,5 – 1,1): 0,25 = 81,6 => HCOONa và CH3COONa Sau phản ứng tạo anđehit => HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2 Chọn A Câu 35. nCu = 0,13 => Y hòa tan vừa hết Cu mà không tạo khí => pư Cu với Fe3+ => tạo Fe2+, Cu2+ nNO =0,28 Bảo toản e: 2nFe + 2nCu = 3nNO => nFe = (3.0,28 – 2.0,13):2 = 0,29 => mFe = 16,24 g Chọn C Câu 36. Khối lượng bình tăng là khối lượng anken => M = 42 => C3H6. Mặt khác do 2 anken là khí nên số C không quá 4 => C2H4 và C4H8 Chọn B Câu 37. nH2O = 0,7 ; nO2 =1,15 => nCO2 = (1,15.2 – 0,7):2 = 0,8 mol VCO2 tạo thành = 8/3 Vhh => C = 8 / 3 . Mặt khác số nguyên tử C trong ankin > ankan => ankin có C ≥ 3, ankan có C ≤ 2.

H = 0,7.2 / 0,3 = 14 / 3 Kết hợp đáp án TH1: C2H6 (x mol) và C3H4 (y mol) nCO2 = 2x + 3y = 0,8 nH2O = 3x+2y = 0,7 => x = 0,1; y= 0,2 (thỏa mãn x+y=0,3) TH2: CH4 và C3H4 nCO2 = x + 3y = 0,8 nH2O = 2x+2y = 0,7 => x = 0,125; y= 0,225 ( không thỏa mãn x+y=0,3: loại) Chọn B Câu 38. nNa =2nH2 = 0,075.2 = 0,15 nZn(OH)2 = 0,025 Zn2+ + 2OH- → Zn(OH)2 0,025 0,05 0,025 2+ Zn + 4OH → [Zn(OH)4] 0,025 0,1 0,025 M = 0,15.23 + 0,05.136 = 10,25 g Chọn C 13 ( PC WEB )


Câu 39. HCl + NaOH → NaCl + H2O 0,2 0,2 HCl + NaAlO2 + H2O → NaCl + Al(OH)3 0,15 0,15 0,15 Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O 0,05 0,15 nAl(OH)3 = 0,1.78 = 7,8 g Chọn B Câu 40. Ca → Ca(OH)2 CaC2 → Ca(OH)2 x x y y Al4C3 → 4Al(OH)3 → 2Ca(AlO2)2 z 2z => x+y = 2z (bảo toàn Ca) Chọn C

14 ( PC WEB )


BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM 2019 ĐỀ SỐ 10 Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 10,44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 4,368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Gía trị của m là: A. 12

B. 24

C. 10.8

D. 16

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2.24 lít O2 (điều kiện tiêu chuẩn). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là A. 6.2

B. 4.4

C. 3.1

D. 12.4

Câu 3: Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu. Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng. A. 20%, 60%, 20%

B. 22.22%, 66.67%, 11.11%

C. 30%, 60%, 10%

D. 33.33%, 50%, 16.67%

Câu 4: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ? A. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2 B. H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3 C. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO D. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH Câu 5: Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một- cation và một loại anion. Các loại ion 2+

2+

2+

+

2-

-

2-

trong cả 4 dung dịch gồm: Ba , Mg , Pb , Na , SO4 , Cl , CO3 , NO3 . Đó là 4 dung dịch gì? A.BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2

B. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2

C. BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3

D. Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4

Câu 6: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là A. KClO3

B. KMnO4

C. KNO3

D. AgNO3

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime B. Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3 C. Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 D. Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit Câu 8: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M. Kết thúc phản ứng thu được m gam rắn. Giá trị của m là A. 10.95

B. 13.20

C. 13.80

D. 15.20

Câu 9: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27. Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1.5a M, sau phản ứng cô cạn dd thu được m gam muối. Biểu thức liên hệ giữa m và a là A. m=105a

B. m=103.5a

C. m=116a

D. m=141ª

Câu 10: Sục V lít CO2 ( điều kiện tiêu chuẩn) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M . Sau phản ứng thu được 19.7 gam kết tủa, giá trị của V là

( PC WEB )


A. 2.24 và 4.48

B. 2.24 và 11.2

C. 6.72 và 4.48

D. 5.6 và 11.2

Câu 11: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dd A. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu được a gam kết tủa. Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là A. 21.375

B. 42.75

C. 17.1

D. 22.8

Câu 12: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2. Trong đó O chiếm 9.6% về khối lượng. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối A. Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit. Giá trị của m là A. 47.3

B. 44.6

C. 17.6

D. 39.2

Câu 13: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3. Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại. A. a ≥ 2b B. b > 3a C. b ≥ 2a D. b = 2a/3 Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 4.872 gam một Hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dd nước vôi trong. Sau phản ứng thu được 27.93 gam kết tủa và thấy khối lượng dd giảm 5.586 gam. Công thức phân tử của X là A. CH4 B. C3H6 C. C4H10 D. C4H8 Câu 15: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1.28 gam kim loại và anôt thu 0.336 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn). Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng A. 12 B. 13 C. 2 D. 3 Câu 16: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1.008 lít khí (điều kiện tiêu chuẩn) và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì 2 thu được 29.55 gam kết tủa. Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch A lần lượt là: A. 0.18M và 0.26M B. 0.21M và 0.18M C. 0.21M và 0.32M D. 0.2M và 0.4M Câu 17: Cho 3.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0.8M và H2SO4 0.2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO. Số gam muối khan thu được là A. 7.90 B. 8.84 C. 5.64 D. 10.08 Câu 18 : Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại. Ba muối trong X là A. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 C. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3

D. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2

Câu 19: Cho 6.4 gam dung dịch rượu A có nồng độ 71.875% tác dụng với lượng dư Na thu được 2.8 lít H2 điều kiện tiêu chuẩn. Số nguyên tử H có trong công thức phân tử rượu A là A. 4

B. 6

C. 8

D. 10

Câu 20: Cho 2.46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là A. 3.52 gam B. 6.45 gam C. 8.42 gam D. 3.34 gam Câu 21: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là A. Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B. Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen C. Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen

D. Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic

Câu 22: ĐỐt cháy 1.6 gam một este E đơn chức được 3.52 gam CO2 và 1.152 gam H2O. Nếu cho10 gam E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn khan . Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là A. CH2=CH-COOH B. CH2=C(CH3)-COOH 2 ( PC WEB )


C. HOOC(CH2)3CH2OH D. HOOC-CH2-CH(OH)-CH3 Câu 23: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là A. Gly, Ala, Glu, Tyr B. Gly, Val, Tyr, Ala C. Gly, Val , Lys, Ala D. Gly, Ala, Glu, Lys Câu 24: Cho 29.8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51.7 gam muối khan. Công thức phân tử 2 amin là A. CH5N và C2H7N B. C2H7N và C3H9N C. C3H9N và C4H11N D. C3H7N và C4H9N Câu 25: Thủy phân 34.2 gam mantôzơ với hiệu suất 50%. Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được. Khối lượng Ag kết tủa là A. 43.2 gam B. 32.4 gam C. 21.6 gam D. 10.8 gam Câu 26: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 . Tỉ lệ mắt xích 4 butađien và stiren trong cao su buna-S là A. 1 : 3 B. 1 : 2 C. 2 : 3 D. 3 : 5 Câu 27: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là A. 8 B. 7 C. 5 D. 6 Câu 28: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, ta dùng một thuốc thử duy nhất là A. Nước brom B. Dung dịch NaOH C. Na D. Ca(OH)2 Câu 29: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3.75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A. 40% B. 50% C. 25% D. 20% Câu 30: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là: A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3. C. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH.

B. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO. D. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.

Câu 31: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH(phenol), C6H6(benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 32: Rượu X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng no đơn chức mạch hở. Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol CO2:H2O=11:12 . Vậy công thức phân tử của X, Y, Z là: A. CH4O, C2H4O, C2H4O2

B. C2H6O, C3H6O, C3H6O2

C. C3H8O, C4H8O, C4H8O2 D. C4H10O, C5H10O, C5H10O2 Câu 33: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3. Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH. A. pH3 < pH1 < pH2 C. pH1 < pH3 < pH2

B. pH3< pH2 < pH1 D. pH1 < pH2 < pH3

Câu 34: Chọn phát biểu đúng: A. Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B. Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg C. Tính Khử của K > Fe > Cu > I- > Fe2+ > Ag D. Tính oxi hóa của Ag+ > I2 > Fe3+ > Cu2+ > S2Câu 35: Cần tối thiểu bao nhiêu gam NaOH (m1) và Cl2 (m2) để phản ứng hoàn toàn với 0.01 mol CrCl3. Giá trị của m1 và m2 lần lượt là A. 3.2 và 1.065 B. 3.2 và 0.5325 C. 6.4 và 0.5325 D. 6.4 và 1.065 Câu 36: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba? 3 ( PC WEB )


A. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl

B. Dung dịch H2SO4 loãng D. Nước

Câu 37: Cho 0.1 mol chất X ( CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0.2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là A. 8.5 B. 12.5 C. 15 D. 21.8 Câu 38: Hoà tan 19.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M . Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+ A. 600 B. 800 C. 400 D. 120 Câu 39: Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460. Khối lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml. Hấp thụ toàn bộ khí CO2vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là A. 106 gam B. 84.8 gam C. 212 gam D. 169.6 gam Câu 40: Hiđrat hoá 3.36 lít C2H2 ( điều kiện tiêu chuẩn) thu được hỗn hợp A ( hiệu suất phản ứng 60%) . Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 19.44

B. 33.84

C. 14.4

D. 48.24

4 ( PC WEB )


HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Đáp án A Quy đổi hỗn hợp X gồm Fe và O mX = 56nFe + 16nO = 10,44 (1) nNO2  0,195

Bảo toàn e: 3nFe  2nO  nNO2  3nFe – 2nO  0,195  2  Từ (1) và (2) => nFe = 0,15 => m = 0,5.015.160 = 12 (g) Câu 2: Đáp án A nO2  0,1 Các chất trong A đều có công thức chung là (CH2O)n

(CH 2O)n  nO2  nCO2  nH 2O nCO2  nH 2O  nO2  0,1

Khối lượng bình tăng m  mH 2O  mCO2  0,1. 18  44   6, 2  g  Câu 3: Đáp án B N2 + 3H2 → 2NH3 Ban đầu: 1

3

Pư

: x

3x

2x

[]

:1-x

3-3x

2x

Vgiảm = 2x => 2x/4 = 1/10 => x = 0,2

 %VN2  1  0, 2  :  4  2.0, 2  .100%  22, 22% Câu 4: đáp án B Al, NaAlO2, ZnCl2, AlCl3 không phải là chất lưỡng tính Câu 5: Đáp án A B sai vì BaCO3↓ C, D sai vì PbSO4↓ Câu 6: Đáp án D KClO3 → KCl + 3/2 O2 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 KNO3 → KNO2 + ½ O2 AgNO3 → Ag + NO2 + ½ O2 MAgNO3 lớn nhất nO2  3 / 2nKClO3  1/ 2nKMnO4  1/ 2nKNO3  1/ 2nAgNO3

=> AgNO3 tạo ra lượng O2 ít nhất Câu 7: đáp án C A sai vì photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử B sai vì nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3

( PC WEB )


D sai vì CO là oxit trung tính Câu 8: đáp án C

nAl  0, 2 ; nFe NO3   0,15 ; nCu  NO3   0,15 2

2

Al + 3Fe3+ → Al3+ + 3Fe2+ 0,05

0,15

0,15

2Al + 3Cu2+ → 2Al3+ + 3Cu 0,1

0,15

0,15

2Al + 3Fe2+ → 2Al3+ + 3Fe 0,05

0,075

mrắn = 0,075.56 + 0,15.64 = 13,8 Câu 9: đáp án A Coi hỗn hợp khí A có công thức chung là XO2. MA = 54 => X = 22 XO2 + 2NaOH → Na2XO3 + H2O XO2 + NaOH → NaHXO3 T = nNaOH /nA = 1,5 => pư tạo 2 muối nNaOH = 1,5a => nNa2 XO3  nNaHXO3  0,5a => m = 0,5a(94+116) = 105a Câu 10: đáp án B

nOH   0, 6, nBaCO3  0,1 TH 1: nCO2  nBaCO3  0,1  V  2, 24 TH 2 : nCO2  nOH   nBaCO3  0,5  V  11, 2 Câu 11: đáp án A

TH 1: nNaOH (1)  3n  0,3 TH 2 : nNaOH (2)  4nAl 3  3n  0, 4  nAl 3   0, 4  0,3 : 4  0,175  m  0,5.0,125.342  21,375

Câu 12: đáp án B Cu(NO3)2 → Cu(OH)2 → CuO Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 → FeO Fe(NO3)3 → Fe(OH)3 → ½ Fe2O3 Mg(NO3)2 → Mg(OH)2 → MgO 1 0,96.50 nNO   1/ 3.n O  .  0,1 3 3 16

Ta có 2nNO  tương ứng O2- (oxit) 3

m = 50 – 0,1:2.(2.62 – 16) = 44,6 Câu 13: đáp án C Zn + 2Fe3+ → Zn2+ + 2Fe2+ a

b

6 ( PC WEB )


Kết thúc phản ứng không có kim loại => tạo muối Fe2+, Zn2+ => b≥2a Câu 14: đáp án C Sản phẩm cháy qua bình đựng dd nước vôi trong => phản ứng tạo 2 muối

mCO2  mH 2O  27,93 – 5,586  22,344  44nC  9nH  22,344 Mặt khác theo đề bài: 12nC + nH = 4,872 => nC = 0,336, nH = 0,84 => nC : nH = 2:5 => C4H10 Câu 15: đáp án C nCu = 0,02; nkhí = 0,015 Catot

Anot 2Cl- → Cl2 + 2e

Cu2+ + 0,02

2x

2e → Cu 0,04

0,02

x

2x

H2O → 2H+ + ½ O2 + 2e 2y

0,5y

2y

Ta có: x + 0,5y = 0,015; 2x + 2y = 0,04 => x = y = 0,01 => [H+] = 0,02:2 = 0,01 => pH=2 Câu 16: đáp án B nHCl =0,15 ; nCO2  0, 045 ; nBaCO3  0,15

nNa2CO3  x; nNaHCO3  y

CO32  H   HCO3  H 2O x

x

x+y

HCO3- + H+ → CO2 + H2O 0,045

0,045 0,045

HCO3  OH   CO32  H 2O 0,15

0,15

Ba 2  CO32  BaCO3 0,15

0,15

x = 0,15 – 0,045 = 0,105 => CNa2CO3 = 0,105 : 0,15 = 0,21 x + y = 0,195 => y = 0,09 => CNaHCO3 = 0,09 : 0,15 = 0,18 Câu 17: đáp án A

nCu  0, 05; nH   0,12 ; nNO   0, 08 3

3Cu + 8H+ + 2NO3 - → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O 0,05

0,12

0,08

H+ hết => nCu2+ = 0,045 ; nNO  tạo muối = 0,08 – 0,03 = 0,05 3

7 ( PC WEB )


mmuoi  mcu 2  mNO   mSO 2  0, 045.64  0, 05.62  0, 02.96  7,9 3

4

Câu 18: đáp án D Dãy điện hóa: Mg 2 Zn 2 Fe 2 Cu Fe3 Ag  Mg Zn Fe Cu 2 Fe 2 Ag

Ba muối là Mg2+ , Zn2+ và Fe2+ Câu 19: đáp án C mrượu = 6,4. 0,71875 = 4,6 g mnước = 6,4 – 4,6 = 1,8 g => nnước = 0,1

nH 2  0,125 Mrượu = 4,6n : (0,125.2 – 0,1 ) = 92n/3 => n =3 => C3H5(OH)3 Câu 20: đáp án D nNaOH =0,04 mmuối =2,46 + 0,04.22 = 3,34g Câu 21: đáp án A Axeton, benzen, xiclobutan không làm mất màu dung dịch thuốc tím Câu 22: đáp án C

nCO2  0, 08; nH 2O = 0,064 => nC : nH = 5/8 => C5H8O2 Ta có: 10 + 0,15.40 = 16 = mcr khan => este E là este vòng => axit tạo nên este là: HOOC(CH2)3CH2OH Câu 23: đáp án B SGK 12NC tr 64 Câu 24: đáp án B M amin 

29,8  49, 67 => C2H7N và C3H9N (51, 7  29,8) : 36,5

Câu 25: đáp án B 1 mol mantozo → 2 mol Ag 1 mol mantozo thủy phân → sản phẩm tráng bạc → 4 mol Ag = 0,1 => nAg = 0,05.2 + 0,05.4 = 0,3 => mAg = 32,4 g Câu 26: đáp án A nmantozo

nbuta-1,3-đien = nBr2 = 0,125 nstiren = (45,75 – 0,125. 54):104 = 0,375 => tỉ lệ mắt xích butađien và stiren = 1/3 Câu 27: đáp án B Các chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là: axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, mantôzơ, natri fomat Câu 28: đáp án A

8 ( PC WEB )


Nước brom

Phenol

Stiren

Ancol benzylic

↓ trắng

Mất màu

Không có hiện tượng

Câu 29: đáp án B MX = 15 => %nH 2 = (28 – 15) : (28 - 2).100% = 50%  nH 2  nC2 H 4  x H2 BĐ:

+

C2H4

x

→ C2H6

x

Pư: x.H%

x.H%

x.H%

[ ]: x(1 – H%)

x(1 – H%)

x.H%

My=20=>

M X nY 2 x  x.H % 3     H %  50% M Y nX 2x 4

Câu 30: đáp án D xt ,t CH3COOH CH 3OH  CO  CH 3COOH mengiam C2 H 5OH  O2   CH 3COOH  H 2O xt ,t 2CH 3CHO  O2  2CH 3COOH

Câu 31: đáp án B CH4, C2H5OH, C6H6(benzen) không phản ứng với nước brom Câu 32: đáp án C Y và Z đốt cháy, nCO2  nH 2O nCO2 : nH2O = 11:12 Chọn nCO2  11 mol , nH 2O  12 mol  nX  nH 2O – nCO2  1 mol 3 chất có số mol bằng nhau, có cùng số nguyên tử H => số nguyên tử H trong mỗi chất = 12.2:3 = 8 Câu 33: đáp án A Tính bazơ càng mạnh thì pH càng lớn => pH3 < pH1 < pH2 Câu 34: đáp án C A sai vì tính oxi hóa của Fe3+ > Cu2+ B sai vì tính khử của Fe > Ni D sai vì tính oxi hóa của Fe3+ > I2 Câu 35: đáp án A Bảo toàn e: 3nCrCl3  2nCl2  nCl2  0, 015  mCl2  0, 015.71  1, 065 Bảo toàn nguyên tố: nNaOH  nNa2CrO4  nNaC l  8nCrCl3  0, 08  mNaOH  3, 2 Câu 36: đáp án B Mg

Zn

Fe

↓ trắng, thu được

H2SO4 Ba(OH)2

Ba dd Ba(OH)2

↓ trắng

↓ trắng, sau đó tan dần

↓ trắng xanh → ↓nâu đỏ

Câu 37: đáp án B

9 ( PC WEB )


X: CH3NH3NO3 mrắn = mNaOH dư + mmuối = 0,1. 40 + 0,1.85 = 12,5 Câu 38: đáp án B nCu = 0,3 ; nH   1 ; nNO   0,5 3

3Cu + 8H+ + 2NO3 → 3Cu2+ + 2NO +4H2O => H+ dư, Cu phản ứng hết => nH  dư = 1 – 0,3:3.8 = 0,2 Để kết tủa hết Cu2+ , nNaOH = nH  dư + 2nCu = 0,8 => VNaOH = 0,8 (l) = 800 ml Câu 39: đáp án B nCO2 = netylic = 46.0,8: 46 = 0,8 => mmuối =mNa2CO3 = 0,8.106 = 84,8 Câu 40: đáp án B

nC2 H 2  0,15 Hỗn hợp A gồm 0,09 mol CH3CHO, 0,06 mol C2H2 dư Chất rắn gồm 0,18 mol Ag và 0,06 mol C2Ag2 => mrắn = 0,18.108+ 0,06.240 = 33,84

10 ( PC WEB )


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Bộ đề thi thử Hóa Học năm 2019 - Giáo viên Lê Đăng Khương gồm 22 đề có lời giải chi tiết by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu