BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QG VẬT LÝ
vectorstock.com/819081
Ths Nguyễn Thanh Tú Tuyển tập
Bộ đề thi thử 2019 môn Vật Lý Thầy Nguyễn Thành Nam - Lize gồm 20 đề có lời giải chi tiết PDF VERSION | 2019 EDITION GIÁ CHUYỂN GIAO : $86 Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group
Hỗ trợ 24/7 Fb www.facebook.com/HoaHocQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 06 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 01 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: So với sự phân hạch hạt nhân thì sự phóng xạ hạt nhân có điểm khác A. là xảy ra một cách tự phát B. là phản ứng hạt nhân C. là tạo ra hạt nhân bền hơn D. là toả năng lượng Câu 2: Để đo công suất tiêu thụ trung bình trên điện trở trên một mạch mắc nối tiếp (chưa lắp sẵn) gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện, người ta dùng thêm 1 bảng mạch ; 1 nguồn điện xoay chiều ; 1 ampe kế ; 1 vôn kế và thực hiện các bước sau: A. b, d, e, f, a, c, g
B. a, c, b, d, e, f, g
C. a, c, f, b, d, e, g
D. b, d, e, a, c, f, g
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xuất hiện suất điện động cảm ứng trong mạch ? A. Dây dẫn thẳng quay trong từ trường B. Vòng dây quay trong từ trường đều C. Dây dẫn thẳng chuyển động theo phương của các đường sức từ D. Khung dây quay trong từ trường Câu 4: Tại một điểm A cách nguồn âm một khoảng bằng 1 m, người ta xác định được mức cường độ âm là 80 dB. Biết cường độ âm chuẩn I 0 1012 W / m 2 và ngưỡng nghe của tai người là 40 dB. Coi môi trường là đẳng hướng và bỏ qua sự hấp thụ âm, người đứng cách nguồn âm một khoảng ngắn nhất bằng bao nhiêu thì không còn cảm giác âm ? A. 314 m
B. 1000 m
C. 100 m
D. 318 m
Câu 5: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron bằng 4 eV. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là o
A. 310,5 A
o
B. 402,8 A
o
C. 4028 A
o
D. 3105 A
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa, tỉ số giữa quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà chất điểm đi được trong 1/4 chu kỳ là A. 2 2
B.
2 1
C.
2
D.
2 1
Câu 7: Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều ?
Trang 1 ( PC WEB )
A. Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1
B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2
C. Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
D. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I - âng: khoảng cách S1S2 = a = 4mm, khoảng cách từ S1 và S2 đến màn quan sát D = 2 m. Giữa hai điểm P, Q đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có 11 vân sáng, tại P và Q là hai vân sáng. Biết PQ là 3mm. Bước sóng do nguồn phát ra nhận giá trị: A. λ= 0,65μm
B. λ= 0,50μm
C. λ= 0,67μm
D. λ= 0,60μm
Câu 9: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào không phải là dao động tuần hoàn ? A. Chuyển động rung của dây đàn
B. Chuyển động của quả lắc đồng hồ
C. Chuyển động tròn của một chất điểm
D. Chuyển động của con lắc lò xo không có ma sát
Câu 10: Hai hạt nhân 13 T và 32 He có cùng A. số notron
B. số nuclon
C. số proton
D. điện tích
Câu 11: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y. Biết rằng X , Y là một trong ba phần tử R, C và cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U6sin(100πt) V thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là UX= 2 U, UY=U. Phần tử X và Y là A. C và R
B. không tồn tại
C. Cuộn dây và R
D. Cuộn dây và C
Câu 11: Ánh sáng mặt trời chiếu nghiêng 600 so với phương ngang. Đặt một gương phẳng hợp với phương ngang một góc a để được chùm tia phản xạ hướng thẳng đứng xuống dưới. Giá trị của a là A. 150
B. 600
C. 750
D. 300
Câu 13: Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 180 m xuống. Quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng là A. 30 m
B. 55 m
C. 45 m
D. 125 m
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai tiên đề của Bo ? A. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó đang ở trạng thái dừng B. Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao, nguyên tử sẽ phát ra photon C. Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trong nguyên tử hiđrô là rn n 2 r0 ( r0 là bán kính Bo)
Trang 2 ( PC WEB )
D. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng Câu 15: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng A. một số nguyên lần bước sóng
B. một số lẻ lần nửa bước song
C. một số lẻ lần bước sóng
D. một số nguyên lần nửa bước sóng
Câu 16: Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ A. giảm 2 lần
B. không đổi
C. giảm 8 lần
D. giảm 4 lần
Câu 17: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là A. lò vi sóng
B. lò sưởi điện
C. hồ quang điện
D. màn hình máy vô tuyến
Câu 18: Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có A. cùng tần số
B. cùng pha ban đầu
C. cùng pha
D. cùng biên độ
Câu 19: Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm A. ăng-ten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa B. ăng-ten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa C. ăng-ten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa D. ăng-ten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa Câu 20: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục kính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là
A. 15 cm
B. 10 cm
C. -15 cm
D. -10 cm
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 21: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe là a = 1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ± 0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là A. 0,96 %
B. 7,63 %
C. 1,60 %
D. 5,83 %
Câu 22: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 40 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì dòng điện ổn định trong mạch có cường độ 1 A. Biết hệ số tự cảm của cuộn dây là 1/(2,5π) H. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có đồ thị biểu diễn có dạng như hình vẽ thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là A. i = 42cos(100πt + π/4) A
B. i = 42cos(100πt – π/4) A
C. i = 4cos(100πt – 3π/4) A
D. i = 4cos(120πt + π/4) A
Câu 23: Thành phần đồng vị phóng xạ C14 có trong khí quyển có chu kỳ bán rã là 5568 năm. Mọi thực vật sống trên Trái Đất hấp thụ các bon dưới dạng CO2 đều chứa một lượng cân bằng C14. Trong một ngôi mộ cổ người ta tìm thấy một mảnh xương nặng 18 g với độ phóng xạ 112 phân rã/phút. Hỏi vật hữu cơ này chết cách đây bao nhiêu lâu? Biết độ phóng xa từ C14 ở thực vật sống là 12 phân rã/g.phút. A. 5168,28 năm
B. 5275,68 năm
C. 5068,28 năm
D. 5378,58 năm
Câu 24: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng λ1 , khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng λ2 Biết En A. 6 λ2 = 5 λ1
13, 6 , khi đó n2
B. 256 λ1 = 3375 λ2
C. 16 λ2 = λ1
D. 256 λ2 = 3375 λ1
Câu 25: Một hạt mang điện có điện tích q = 3,2. 1019 C bay vào trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B = 0,5 T và có phương hợp với hướng của các đường sức từ một góc 30o . Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8.1014 N. Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu bay vào trong từ trường là A. 106 m/s
B. 5. 106 m/s
C. 0,5. 106 m/s
D. 107 m/s
Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ, ξ1 = 20 V, ξ2 = 32 V, r1 = 1 Ω, r2 = 0,5 Ω, R = 2 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua R có độ lớn bằng A. 4 A B. 10 A C. 16 A
Trang 4 ( PC WEB )
D. 12 A Câu 27: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết UAB = 30 V, R1 = R2 = R3 = R4 = R5 = 10 Ω. Điện trở của ampe kế không đáng kể. Tìm chỉ số của ampe kế A. 3A
B. 2A
C. 1A
D. 4A
Câu 28: Một đoàn xe cơ giới có đội hình dài 1500 m hành quân với vận tốc 40 km/h. Người chỉ huy ở xe đầu trao cho một chiến sĩ đi mô tô một mệnh lệnh chuyển xuống xe cuối. Chiến sĩ ấy đi và về với cùng một vận tốc và hoàn thành nhiệm vụ trở về báo cáo mất một thời gian 5 phút 24 giây. Vận tốc của chiến sĩ đi mô tô là A. 16,67 m/s
B. 44,8 km/h
C. 44,9 m/s
D. 16,67 km/h
Câu 29: Một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động và phát ra dòng điện có tần số 50 Hz. Nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số dòng điện do máy phát ra là 60 Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 50 V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng lúc này do máy phát ra là A. 280 V
B. 400 V
C. 350 V
D. 3200 V
Câu 30: Một dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm có L = 5 μH và tụ điện có hai bản A,B với C = 8 nF. Tại thời điểm t1 (s), bản A của tụ có q = 24 nC. Đến thời điểm t2 t1 0, 6.106 π s, hiệu điện thế giữa hai bản A,B là A. 3 2 V
B. 3 V
C. -3 V
D. - 3 2 V
Câu 31: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). Khi đầu B tự do và đầu A dao động với tần số là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và giữ nguyên tốc độ truyền sóng của dây, để có 6 nút sóng thì tần số dao động của đầu A phải bằng A. 18 Hz
B. 25 Hz
C. 20 Hz
D. 23 Hz
Câu 32: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt một chất lỏng với phương trình x A xB A cos ωt , biên độ sóng không đổi khi truyền. Trên AB, khoảng cách giữa năm điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp là 10 cm. Trong đoạn MN thuộc AB có 5 điểm liên tiếp dao động với biên độ A 2 , kể cả M, N thì khoảng cách MN bằng A. 5 cm
B. 5 2 cm
C. 6 2 cm
D. 6,25 cm
1 Câu 33: Cho phản ứng hạt nhân +714 N 17 8 O 1 H . Hạt α chuyển động với động năng 9,7 meV đến
bắn vào hạt N đứng yên, sau phản ứng hạt p có động năng 7 MeV. Cho biết mN = 14,003074 u;
m p = 1,007825 u; m0 = 16,999133 u; mα = 4,002603 u. Góc giữa các phương chuyển động của hạt α và hạt p là A. 41o
B. 60o
C. 25o
D. 52o Trang 5
( PC WEB )
Câu 34: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh, nhẹ dài 5 cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2=10, khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng, người ta đốt sợi dây nối hai vật làm vật B rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng A. 70 cm
B. 80 cm
C. 65 cm
D. 75 cm
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u0 U 0 cos100πt (V) vào mạch điện gồm cuộn dây, tụ điện C và điện trở R. Biết điện áp hiệu dụng của tụ điện C, điện trở R là U C U R 60 , dòng điện sớm pha hơn điện áp của mạch là π/6 và trễ pha hơn điện áp của cuộn dây là π/3. Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch có giá trị: A. 60 2 V
B. 60 V
C. 82 2 V
D. 82 V
Câu 36: Hai chất điểm dao động điều hòa dọc theo trên 2 đường thẳng song song cạnh nhau, có cùng π vị trí cân bằng là gốc tọa độcó phương trình dao động lần lượt là x1 8cos ωt cm và 3 2π x2 6 cos ωt cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là 3
A. 5 cm
B. 10 cm
C. 14 cm
D. 2 cm
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn sóng S1 và S 2 cách nhau 11cm và dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u1 = u2 = 5cos100πt (mm). Tốc độ truyền sóng v = 0,5 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ chục xOy thuộc mặt phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với S1 , Ox trùng S1 S 2 . Trong không gian, phía trên mặt nước có 1 chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của nó với mặt nước chuyển động với phương trình quỹ đạo y = x + 2 và có tốc độ v = 5 2 cm/s. Trong thời gian t = 2 s kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0 thì (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa sóng ? A. 13
B. 22
C. 14
D. 15
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn sóng S1 và S 2 cách nhau 11cm và dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u1 = u2 = 5cos100πt (mm). Tốc độ truyền sóng v = 0,5 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ chục xOy thuộc mặt phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với S1 , Ox trùng S1 S 2 . Trong không gian, phía trên mặt nước có 1 chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của nó với mặt nước chuyển động với phương trình quỹ đạo y = x + 2 và có tốc độ v = 5 2 cm/s. Trong thời gian t = 2 s kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0 thì (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa sóng ? A. 14
B. 13
C. 22
D. 15 Trang 6
( PC WEB )
Câu 39: Cho mạch điện AMNB, trong đó giữa A và M, giữa M và N, giữa N và B lần lượt là tụ điện C, điện trở R, cuộn cảm thuần L. Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp có giá trị hiệu dụng và tần số ổn định thì điện áp giữa hai điểm A và M, A và N, M và B lần lượt là uAM, uAN, uMB. Trong cùng một hệ trục tọa độ Out, các điện áp uAM, uAN, uMB được biểu diễn như hình vẽ bên. Tính tỉ số ZL/ZC giữa cảm kháng của cuộn cảm và dung kháng của tụ điện
A. 2/3
B. 2/5
C. 1/5
D. 1/3
Câu 40: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát lúc đầu là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 750 nm. Truyền cho màn vận tốc ban đầu hướng lại gần mặt phẳng hai khe để màn dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe với biên độ 40 cm và chu kì 6 s. Thời gian kể từ lúc màn dao động đến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 19,8 mm cho vân sáng lần thứ 8 bằng A. 3,5 s
B. 2 s
C. 3 s
D. 3,375 s
Trang 7 ( PC WEB )
Đáp án 1-A
2-D
3-C
4-C
5-D
6-B
7-A
8-B
9-D
10-B
11-C
12-A
13-B
14-B
15-A
16-C
17-C
18-A
19-D
20-B
21-B
22-B
23-B
24-D
25-A
26-C
27-D
28-A
29-C
30-C
31-C
32-A
33-D
34-D
35-D
36-C
37-A
38-B
39-D
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án A Phóng xạ là quá trình tự nhiên, xảy ra tự phát, hoàn toàn không chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,...Phản ứng phân hạch không xảy ra một cách tự phát. Câu 2: Chọn đáp án D Để đo công suất tiêu thụ trung bình trên điện trở trên một mạch mắc nối tiếp ta thực hiện các bước theo thứ tự b, d, e, a, c, f, g. Câu 3: Chọn đáp án C Dây dẫn thẳng chuyển động theo phương của các đường sức từ thì không có sự biến thiên từ thông qua khung → không xuất hiện dòng điện cảm ứng. Câu 4: Chọn đáp án C I I L1 10 lg 1 80dB; L 2 10 lg 2 40dB I0 I0 I r L1 L2 10 lg 1 20 lg 2 I2 r1
r2 100m . Câu 5: Chọn đáp án D Công thoát A
o hc hc 6, 625.1034.3.108 7 λo 3,105.10 m 3105 A λo A 4.1, 6.1019
Câu 6: Chọn đáp án B Trong khoảng thời gian T/4 vật đi được quãng đường - lớn nhất smax 2. A
2 A 2 2
2 - nhỏ nhất smin 2 A A A 2 2 2
→
smin A 2 smax A 2 2
1 2 1
2 1.
Câu 7: Chọn đáp án A Trang 8 ( PC WEB )
Từ đồ thị nhận thấy xe chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 Câu 8: Chọn đáp án B Có PQ = 12i = 3 mm → i = 0,25mm Mà i
λD λ 0,5 μm . a
Câu 9: Chọn đáp án D Chuyển động tròn không phải dao động. Câu 10: Chọn đáp án B Hai hạt nhân 13T và 23He có cùng số nuclon là 3. Câu 11: Chọn đáp án C Tia phản xạ hướng thẳng đứng xuống dưới thì góc phản xạ là:
600 900 750 2
→ đường pháp tuyến hợp với phương ngang 1 góc 900 750 150 → gương hợp với phương ngang góc a 900 150 750 Câu 12: Chọn đáp án A Ta thấy U 2 U X2 U Y2 → hai phần tử X, Y vuông pha nhau → X, Y là C và R. Câu 13: Chọn đáp án B Chọn gốc tọa độ tại vị trí vật rơi, chiều dương hướng xuống Tọa độ của vật x =
gt 2 5t 2 2
Khi vật chạm đất thì x = 180 = 5 t 2 → t = 6 s. Quãng đường vật đi được trong 5 s đầu tiên là s = 5 t 2 = 5.52 = 125 m Quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng là s’ = h – s = 180 – 125 = 55 m. Câu 14: Chọn đáp án B Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao, nguyên tử sẽ hấp thụ photon. Câu 15: Chọn đáp án A Hai nguồn đồng bộ → những điểm dao động với biên độ cực đại thỏa mãn ∆d = kλ. Câu 16: Chọn đáp án C Ta có lực tương tác giữa hai điện tích F k
q1 q2 r2
→ độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ giảm 8 lần. Câu 17: Chọn đáp án C
Trang 9 ( PC WEB )
Những vật được nung nóng đến nhiệt độ cao trên 2000o C đều phát tia tử ngoại. Hồ quang điện có nhiệt độ trên 3000o C phát ra tia tử ngoại mạnh nhất trong các nguồn kể trên. Câu 18: Chọn đáp án A Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có cùng tần số. Câu 19: Chọn đáp án D Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm ăng-ten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa Câu 20: Chọn đáp án B Từ đồ thị thấy AA 4cm; AA 2cm và khi xA có li độ dương thì x A' có li độ âm → ảnh bằng một nửa vật và ngược chiều vật → Thấu kính là thấu kính hội tụ. d A 1 d 15cm . d A 2
Ta có
1 1 1 1 1 1 → f = 10 cm. d d f 30 15 f
Câu 21: Chọn đáp án B Ta có bước sóng i
λD ai λ a D
0,16 Δλ Δi ΔD Δa 0, 05 0, 03 10 0, 07625 7, 625% Sai số tỉ đối (tương đối) 8 i D a 1, 6 1, 2 λ 10
Câu 22: Chọn đáp án B Khi đặt điện áp một chiều vào hai đầu mạch thì I = 1 A → R = U/I = 40 . Từ đồ thị ta có T/2 = 0,01 s → T = 0,02 s → ω = 100π rad/s. → Biểu thức điện áp trên mạch là u = 1602cos(100π – π/2) V. Ta có Z L ωL 100π.
1 40Ω. . 2,5π
Độ lệch pha giữa u và i là tan φ
ZL π 1 φ R 4
Tổng trở của mạch Z R 2 Z L2 40 2Ω I
U 160 2 4A . Z 40 2
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = 42cos(100πt – π/4) A. Câu 23: Chọn đáp án B Nguyên tắc xác định tuổi cổ vật thì hai mẫu vật: cổ và mới (còn sống) phải cùng khối lượng Độ phóng xạ ở thực vật sống là 12 phân rã/g.phút nên H 0 = 12.18 = 216 phân rã/g.phút Độ phóng xạ ở mảnh xương cổ H = 112 phân rã/g.phút Trang 10 ( PC WEB )
t
t
Áp dụng công thức H H 0 2 T 112 216.2 5568 t 5275,86 năm. Câu 24: Chọn đáp án D Do E
hc 13, 6 và ΔE1 E4 E1 ; 2 λ1 n
ΔE2 E5 E3
hc 3 2 nên λ2
13, 6 13, 6 2 2 E5 E3 λ1 5 3 λ1 256 λ1 256 λ 3375 λ . 2 1 13, 6 13, 6 λ2 E4 E1 λ2 3375 λ2 2 2 4 1
Câu 25: Chọn đáp án A f 8.1014 106 m / s. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt f = qvBsinα → v 19 o qB sin α 3, 2.10 .0,5.sin 30
Câu 26: Chọn đáp án C Giả sử chiều dòng điện trong các nhánh như hình Ta viết biểu thức cho từng vòng mạch như sau:
2 1 I 2 r2 I1 r1 0 32 20 0,5I 2 I1 0 I 0,5I 2 12 → → 1 (I) 2 I 2 r2 IR 0 32 0,5I 2 2I 0 0,5I 2 2I 32 Tại nút A: I1 I 2 I 0 (II) Từ (I), (II) → I1 4 , I 2 16 A, I 12 A. Câu 27: Chọn đáp án D Ampe kế có điện trở không đáng kể → chập B ≡ D Ta vẽ lại mạch điện như sau: Gỉa sử dòng điện đi qua ampe kế có chiều từ D đến B → I 2 I 4 I A (1) Sơ đồ mạch: R2 / / R1 nt R3 / / R4 R34
R3 R4 10.10 5Ω R3 R4 10 10
R134 R1 R34 10 5 15Ω Ta có: U 2 U134 U AB 30 V I2
U 2 30 3 A (2) R2 10
I134
U134 30 2 A = I1 I 34 R134 15
Trang 11 ( PC WEB )
→ U 34 I 34 R34 2.5 10 V = U 3 U 4 → I 4
U 4 10 1 A (3) R4 10
Từ (1), (2) và (3) → I A 3 1 4 . Câu 28: Chọn đáp án A Đổi 40 km/h = 100/9 m/s Gọi vận tốc của chiến sĩ đi mô tô là v Khi người chiến sĩ chuyển lệnh xuống xe cuối thì do xe cuối cũng đang đi về phía người đó với vận tốc 100/9 m/s → vận tốc của người đó so với xe cuối là v + 100/9 (m/s) → Thời gian để xe đó gặp xe cuối là
1500 100 v 9
Khi người chiến sĩ đi mô tô quay về thì do xe cuối chuyển động cùng chiều với người đó với vận tốc 100/9 m/s → vận tốc của người đó so với xe cuối là v - 100/9 (m/s) → Thời gian để xe đó gặp xe cuối là
Từ đề bài ta có:
1500 100 v 9
1500 1500 = 324 → v = 16,67 (m/s) 100 100 v v 9 9
Câu 29: Chọn đáp án C + Ban đầu: f 0 np 50(Hz) . E 0
NBS2πf 0 2
+ Tăng lần 1: f1 (n 1)p 60 p 10; n 5(vong / s); E1
NBS.2πf1 2
E1 E 0
NBS.2π (f1 f 0 ) 2
20πNBS 2
50V
2πNBS 2
5(V)
+ Tăng lần 2: f 2 (n 2)p 70 . Vậy E 2
NBS.2πf 2 2
5.70 350V .
Câu 30: Chọn đáp án C Chu kì dao động T 2π LC 2π 5.106.8.109 4.107 π s → 0, 6.106 π T
T → tại thời điểm t2 điện tích trên bản A bằng điện tích trên bản B ở thời điểm 2
t1 . → q A 2 qB 2 qB1 24nC. .
Trang 12 ( PC WEB )
→ U AB
q 24.109 3V . C 8.109
Câu 31: Chọn đáp án C + Khi đầu B tự do trên dây có 6 nút → chiều dài dây là l 2k 1 + Khi đầu B cố định trên dây có 6 nút → chiều dài dây là l k →
λ 11λ 4l λ 4 4 11
λ 5 λ 2l λ . 4 4 5
f λ 4.5 20 f f . 20 Hz f λ 11.2 22
Câu 32: Chọn đáp án A Phương trình giao thoa: x 2 A cos → Biên độ: Am 2 A cos d 2 d1
d 2 d1 d d1 π cos(ωt 2 π) λ λ
d 2 d1 d d1 1 . π A 2 cos 2 π λ λ 2
λ λ k ; M AB d1 d 2 AB 4 2
→ hai điểm liên tiếp có biên độ A 2 là
λ 4
Hai cực đại liên tiếp thuộc AB cách nhau
λ λ → 4 10 → λ = 5 cm. 2 2
→ Khoảng cách cần tìm: 4
5 5 cm . 4
Câu 33: Chọn đáp án D Năng lượng phản ứng hạt nhân
ΔW (mα mN mO mH )c 2 K O K H K α K N K 0 1,507389 Theo định luật bảo toàn động lượng: Pα PO PH
PO2 PH2 Pα2 2 PO PH .cosφ 2mO K O 2mH K H 2mα K α 2 2mH K H .2mα K α .cosφ Cos
mH K H mα K α mO K O 2mH K H .2mα K α
→ φ = 520 14'
Câu 34: Chọn đáp án D + Sau khi vật B tách rời, vật A dao động với chu kì T 2π A
m π s và biên độ k 5
mg 0,1m 10cm. k
Trang 13 ( PC WEB )
Khi A lên đến điểm cao nhất thì đi được quãng đường S A 2 A 20cm trong thời gian t = T/2 = π/10 (s). + Trong khoảng thời gian t = π/10 (s) vật B rơi tự do được quãng đường
gt 2 10 0,1π SB 0,5m 50cm. . 2 2 2
→ khoảng cách giữa hai vật là L S A S B = 5 + 10 + 50 = 65 cm. Câu 35: Chọn đáp án D Quan sát GĐVT ta có: IB + IN = 60 (1) ΔAHM có NI = AH.tan 600 =AH 3 (2) Từ (1) và (2) ta có: AB AB AH 3 ( AI 60) 3 60 2 2
AB ( AB.cos30 60) 3 60 2
→ AB
60 60 3 82 (V) 2
Câu 36: Chọn đáp án C Khoảng cách của hai chất điểm: Δx x1 x2 x2 6 cos(ωt
π 2π 2π ) x2 6 cos(ωt π ) → Δx 14 cos(ωt ) Δxmax 14cm 3 3 3
Câu 37: Chọn đáp án A Ta có λ = 1 cm. Quãng đường (P) đi được trong 2 s là 10 2 cm. NS NS 22 112 2 5 5 2 9,1 1 2 Ta có: 2 2 MS2 MS1 11 10 0 12 102 122 3,57
Suy ra MS 2 MS1 kλ NS 2 NS1 . Ta tìm được 13 giá trị của k. Câu 38: Chọn đáp án B Ta có λ = 1 cm. Quãng đường (P) đi được trong 2 s là 10 2 cm.
Trang 14 ( PC WEB )
NS NS 22 112 2 5 5 2 9,1 1 2 Ta có: 2 2 MS2 MS1 11 10 0 12 102 122 3,57
Suy ra MS 2 MS1 kλ NS 2 NS1 . Ta tìm được 13 giá trị của k. Câu 39: Chọn đáp án D Ta giả sử 1 đơn vị trên trục Ou là 1 V, 1 đơn vị trên trục Ot là 1 s. Chu kì dao động là 12 s. Xét uAM: tại t = 0 đến t = 2,0 s dao động qua VTCB theo chiều âm → uAM = 3cos(ωt + π/6). Xét uMB: tại t = 0 đến t = 1,0 s dao động qua vị trí biên âm → uMB = 2cos(ωt + 5π/6). Xét uAN: tại t = 0 đến t = 1,0 s dao động qua VTCB theo chiều âm → pha ban đầu là π/3. tại t = 1,0 s vật qua VTCB theo chiều âm đếm t = 3,0 s, vật qua vị trí −3 V và đang giảm. Nên uAN = 2 3 cos(ωt + π/3).
u u uMB u AN Z Vậy: L NB AM ZC u AM u AM
3
π 5π π 2 2 3 6 6 3 1. π 3 3 6
Câu 40: Chọn đáp án A Xét đường tròn D, vtcb lức D = 2m. x 19,8 0, 75.109.2 13, 2 1,5mm thì kM = M Tại D = 2m → i 3 i 1,5 10
Khi sang biên âm: D âm = 2 – 0,4 =1,6 m → kM 16,5 Khi sang biên dương: D dương = 2 + 0,4 =2.4 m → kM = 11. Từ vtcb ra biên âm, điểm M có 3 lần sáng: 14, 15, 16. Từ biên âm vào vtcb, điểm M có 3 lần sáng nữa, ứng với k = 16,15,14. Để M có 8 lần sáng → đi từ vtcb thêm 2 lần sáng nữa: k = 13,12. Đến khi k = 12 thì sáng đủ 8 lần → khi đó, D =
xM a 19,8.103.103 2, 2m kλ 12.750.109
Δ = 210o → Δt = 7T/12 = 3,5s.
Trang 15 ( PC WEB )
Trang 16 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 06 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 2 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Gọi n d , n t , n v lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng? A. n t n d n v
B. n d n v n t
C. n d n t n v
D. n v n d n t
Câu 2: Một sóng cơ có chu kì 1 s lan truyền trong một môi trường với tốc độ 20 cm/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A. 10 cm.
B. 5 cm.
C. 10 cm.
D. 15 cm.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai? Phản ứng nhiệt hạch A. là nguồn gốc năng lượng của mặt trời B. rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ C. nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch D. là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc B. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ truyền pha dao động D. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử môi trường Câu 5: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai? A. Hợp lực tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian B. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian D. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian Câu 6: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của A. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó C. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó Câu 7: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. tần số của nó không thay đổi
B. tần số của nó giảm Trang 1
( PC WEB )
C. bước sóng của nó giảm
D. bước sóng của nó không thay đổi
Câu 8: Mắc nối tiếp một bóng đèn sợi đốt và một tụ điện vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường. Nếu mắc thêm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trên thì A. đèn sáng kém hơn trước B. đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tùy thuộc vào điện dung của tụ điện đó mắc thêm C. đèn sáng hơn trước D. độ sáng của đèn không thay đổi Câu 9: Phản ứng hạt nhân nào dưới đây là đúng? 23 24 A. 11 Na 12 H 11 Na 10 H
23 24 B. 11 Na 12 H 11 Na 01 e
23 24 C. 11 Na 12 H 11 Na 10 e
23 24 D. 11 Na 12 H 11 Na 11 H
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường? A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy ở các điểm lân cận B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường xoáy ở các điểm lân cận C. Điện từ trường bao gồm điện trường biến thiên và từ trường biến thiên D. Điện trường xoáy có các đường sức là các đường thẳng song song, cách đều nhau Câu 11: Khi nói về máy quang phổ lăng kính, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc B. Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau C. Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính D. Hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 2cos2t (cm/s). Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng. Mốc thời gian là lúc A. chất điểm ở biên dương
B. chất điểm ở biên âm
C. chất điểm qua vị trí có li độ x = 1 cm.
D. chất điểm đi qua VTCB
Câu 13: Ở một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có dây treo dài l dao động với tần số góc là A.
1 2π
g
B. 2π
g
C.
g
D.
g
Câu 14: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 5 nF và một dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết tần số dao động riêng của mạch là 100 kHz. Giá trị của độ tự cảm L là A. 5.104
B. 5.105
C. 5.103
D. 2.104
Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân 13 T 12 D 42 He X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u 931,5 MeV / c 2 . Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng Trang 2 ( PC WEB )
A. 21,076 MeV
B. 17,498 MeV
C. 15,017 MeV
D. 200,025 MeV
Câu 16: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo N. Tổng số vạch quang phổ mà nguyên tử có thể phát ra là A. 1
B. 3
C. 6
D. 9
Câu 17: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,8 m. Biết khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm về hai phía vân trung tâm bằng 5,4 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 0, 625m
B. 0, 675m
C. 0,525m
D. 0,575m
Câu 18: Một thấu kính có độ tụ -5 dp. Thấu kính này là A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm
B. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm
C. thấu kính phân kì có tiêu cự - 5 cm
D. thấu kính phân kì có tiêu cự -20 cm
Câu 19: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có biểu thức
u 120cos 100t / 6 V và dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức i cos 100t / 6 A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 60 W
B. 120 W
C. 30 W
D. 303 W
Câu 20: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai trong trong ba phần tử mắc nối tiếp là điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điệnC. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức u 220 2cos(100t / 3) (V) và i 2 2cos 100t / 6 (A). Hai phần tử của mạch điện là A. R và C
B. R và R
C. L và C
D. R và L
Câu 21: Một con lắc đơn có chiều dài 16 cm dao động trong không khí. Cho g 10 m / s 2 và
2 10 . Tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với biên độ có giá trị không đổi, nhưng tần số f có thể thay đổi được. Khi tần số của ngoại lực lần lượt có giá trị f1 0, 7 Hz và
f 2 1,5 Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và A 2 . Kết luận nào dưới đây là đúng ? A. A1 A 2 Câu
22:
B. A1 A 2 Cho
mạch
điện
C. A1 A 2 như
hình
vẽ,
D. A1 A 2 biết
E1 15V, r1 1, E 2 3V, r2 1, R1 3, R 2 7. . Cường độ dòng điện trong mạch là A. 0,8 A
B. 1,5 A
C. 1 A
D. 1,2 A
Câu 23: Một khung dây dẫn hình tròn gồm 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 120 vòng/phút quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây và đi qua tâm của khung. Đặt một từ
Trang 3 ( PC WEB )
trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T sao cho đường sức từ trường vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung biến thiên điều hòa với biên độ 4,8π V. Bán kính của khung dây tròn bằng A. 24,5 cm
B. 13,8 cm
C. 95,5 cm
D. 27,6 cm
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 10 N/m và vật nặng có khối lượng 100 g dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8 cm. Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật nặng qua vị trí có li độ -2 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là A. x 4cos 10t 2 / 3 cm
B. x 8cos 10t / 3 cm
C. x 4cos 10t 2 / 3 cm
D. x 4cos 10t / 3 cm
Câu 25: Hai quả cầu nhỏ khối lượng m1 , m 2 treo trên hai sợi dây mảnh, cách điện có chiều dài l1 và
l2 . Điện tích của mỗi quả cầu là q1 , q 2 . Treo hai quả cầu như hình vẽ sao cho chúng có cùng độ cao và dây treo của chúng lệch các góc tương ứng 1 , 2 do chúng tương tác với nhau. Điều kiện để có 1 2 là A. l2 l1 h
B. m1 m2
C. l1 l2
D. q1 q2
Câu 26: Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống Rơn ghen là 30 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm electron phát ra từ catot bằng không (bỏ qua mọi mất mát năng lượng), biết
h 6, 625.1034 J.s;e 1, 6.1019 C . Tần số lớn nhất của tia Rơn ghen mà ống đó có thể phát ra là A. 6.1018 Hz
B. 6.1015 Hz
C. 7, 25.1018 Hz
D. 7, 25.1016 Hz
Câu 27: Một nguồn âm điểm có công suất bằng 10 W đặt trong không gian đẳng hướng. Cho cường độ âm tại ngưỡng nghe bằng 1012 W / m 2 . Mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn 0,5 m xấp xỉ bằng A. 12 dB
B. 12,5 dB
C. 130,5 dB
D. 125 dB
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều u 120 2cos100t (V) lên hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện. Biết độ tự cảm của cuộn dây là 0,1 H; điện áp ở hai đầu cuộn dây và tụ điện lần lượt là 160 V và 56 V. Điện trở thuần có giá trị A. 23,5
B. 104
C. 40
D. 7,5
Câu 29: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện
i 0, 02cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Trong một chu kỳ khoảng thời gian để độ lớn điện tích của tụ không vượt quá 5.106 C là A. /1500 s
B. /1000 s
C. / 3000 s
D. / 2000 s
Trang 4 ( PC WEB )
Câu 30: Năng lượng của nguyên tử Hiđrô được xác định bởi công thức En
E0 với E0 là hằng số n2
(khi n=1,2,3... thì quỹ đạo tương ứng của electrôn trong nguyên tử Hiđrô lần lượt là K, L, M, …). Khi electrôn ở quỹ đạo K, bán kính quỹ đạo là r0 . Khi electrôn di chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo L thì nguyên tử Hiđrô hấp thụ phôtôn có tần số f1 . Khi electrôn chuyển từ quỹ đạo có bán kính 16r0 về quỹ đạo có bán kính 4r0 thì nguyên tử phát ra phôtôn có tần số f 2 . Mối liện hệ giữa f1 và f 2 là A. f 2 12 f 2
B. f1 2 f 2
C. f1 4 f 2
D. f1 8 f 2
Câu 31: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng bậc k. Lần lượt tăng rồi giảm khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn Δa (sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi) thì tại M có vân sáng lần lượt bậc k1 và k2. Ta có A. k k1 k2
B. 2k k1 k2
C. k k2 k1
D. 2k k1 k2
Câu 32: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 37 Li đứng yên, để gây ra phản ứng 1 1
p 37 Li 2α . Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt α có cùng động năng. Lấy khối lượng các
hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Góc tạo bởi hướng của các hạt α có thể là A. Có giá trị bất kì
B. 60
C. 120
D. 140
210 Câu 33: Hạt nhân 84 Po phóng ra tia α và biến thành hạt nhân chì Pb bền. Ban đâu có một mẫu
poloni nguyên chất, sau 414 ngày tỉ lệ giữa số hạt nhân Po và Pb trong mẫu đó bằng 1.7. Chu kì bán rã của Po là A. 138 ngày
B. 6,9 ngày
C. 69 ngày
D. 13,8 ngày
Câu 34: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 3 cm. Xét trong cùng một khoảng thời gian như nhau, nếu chất điểm đi được quãng đường dài nhất là 3 2 cm thì quãng đường ngắn nhất mà chất điểm đi được là A. 3 cm
B. 3 2 cm
C. 6 3 3 cm
D. 6 3 2 cm
Câu 35: Đặt điện áp u = U o cost(U o , không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết R 100 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc công suất tiêu thụ của đoạn mạch theo độ tự cảm L được biểu diễn như hình. Dung kháng của tụ điện có giá trị A. 150Ω
B. 250Ω
C. 100 2Ω
D. 100Ω
Câu 36: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng với hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ và màu lục đồng thời thì khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,5 mm và 1,1 mm. Hai điểm M, N nằm hai bên
Trang 5 ( PC WEB )
vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,4 mm và 26,5 mm. Trên đoạn MN, số vân sáng màu đỏ quan sát được là A. 28
B. 20
C. 2
D. 22
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 150 g và lò xo có độ cứng 30 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,5. Lấy gia tốc trọng trường g 10 m / s 2 . Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 9 cm rồi buông nhẹ. Sau một thời gian dao động, vật dừng lại lần cuối cùng tại vị trí A. lò xo giãn 4 cm
B. lò xo nén 2,5 cm
C. lò xo giãn 1,5 cm
D. lò xo giãn 1 cm
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8 cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2 cm. Đường thẳng Δ song song với AB và cách AB một khoảng 2 cm cắt đường trung trực của AB tại C, cắt vân giao thoa cực tiểu gần C nhất tại M. Khoảng cách CM là A. 0,56 cm
B. 0,42 cm
C. 0,64 cm
D. 0,5 cm
Câu 39: Mạch R, L, C nối tiếp, R là một biến trở, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi. Cố định tần số f f1 rồi sau đó thay đổi biến trở R thì thấy khi R R1 thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại và điện áp tức thời hai đầu mạch điện, điện áp hai đầu tụ C biến thiên như đồ thị hình bên. Cố định R R1 và thay đổi tần số đến giá trị f f 2 thì thấy trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Tìm f 2 . A. 50 Hz
B. 120 Hz
C. 50 2 Hz
D.
50 6 Hz 3
Câu 40: Cần tăng điện áp hai cực của máy phát lên bao nhiêu lần để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm đi 100 lần trong khi vẫn giữ công suất của tải tiêu thụ không đổi. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp và khi chưa tăng điện áp độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp giữa hai cực máy phát. A. 8,515
B. 7,672
C. 8,125
D. 10
Trang 6 ( PC WEB )
Đáp án 1-B
2-A
3-B
4-C
5-B
6-A
7-A
8-A
9-D
10-D
11-B
12-D
13-D
14-A
15-B
16-C
17-B
18-D
19-A
20-C
21-D
22-C
23-B
24-C
25-B
26-C
27-D
28-A
29-C
30-C
31-B
32-D
33-A
34-D
35-C
36-B
37-D
38-A
39-C
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B Ta có nd nc nv nlu nla nch nt . Câu 2: Chọn đáp án A Bước sóng của sóng cơ này là λ = vT = 20.1 = 20 cm. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha cách nhau nửa bước sóng và bằng 10 cm. Câu 3: Chọn đáp án B Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ rất cao nên không dễ xảy ra. Câu 4: Chọn đáp án C Tốc độ truyền sóng là tốc độ truyền pha dao động. Câu 5: Chọn đáp án B Cơ năng bảo toàn. Câu 6: Chọn đáp án A Chùm ánh sáng đơn sắc có cùng tần số nên năng lượng bằng nhau. ɛ = hf. Câu 7: Chọn đáp án A Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì tần số không đổi. Bước sóng tăng (λ = v/f và v r v l v k ). Câu 8: Chọn đáp án A Mắc thêm tụ nối tiếp thì tụ điện tương đương giảm, do đó dung kháng tăng và tổng trở Z tăng → I = U/Z giảm → đèn sáng yếu hơn trước. Câu 9: Chọn đáp án D 23 24 Phản ứng 11 Na 12 H 11 Na 11 H thỏa mãn cả 2 định luật bảo toàn số khối và điện tích.
Câu 10: Chọn đáp án D Điện trường xoáy có các đường sức là các đường cong kín. Câu 11: Chọn đáp án B Ống chuẩn trực có tác dụng tạo chùm sáng song song. Câu 12: Chọn đáp án D
Trang 7 ( PC WEB )
Tại thời điểm ban đầu t = 0 → vận tốc cực đại → vật qua VTCB. Câu 13: Chọn đáp án D Tần số góc
g .
Câu 14: Chọn đáp án A Ta có f
1 1 1 L 2 2 5.104 H . 2 2 9 3 4π f C 4π .5.10 100.10 2π LC
Câu 15: Chọn đáp án B Năng lượng của phản ứng tính theo độ hụt khối là
ΔE ΔmHe ΔmT ΔmD c 2 0, 030382 0, 009106 0, 002491 .931,5 17, 498MeV . Câu 16: Chọn đáp án C Quỹ đạo N ứng với n = 4. → Số vạch quang phổ là C24 6 . Câu 17: Chọn đáp án B Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 là x 3i – 3i 6i 5, 4 mm i 0,9mm. Khoảng vân i
D ai 0, 675 µm. a D
Câu 18: Chọn đáp án D D 5 f 1/ D 20 cm 0 TKPK.
Câu 19: Chọn đáp án A
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch P UIcos 60 2. 1/ 2 .cos0 60W. Câu 20: Chọn đáp án C Từ biểu thức của u và i thấy u trễ pha π/2 so với i → mạch gồm hai phần tử L vàC. Câu 21: Chọn đáp án D Tần số dao động riêng (tần số cộng hưởng). f 2
1, 25Hz g
Vì f2 gần f hơn nên A1 A 2 . Câu 22: Chọn đáp án C Áp dụng định luật ôm cho toàn mạch → cường độ dòng điện qua mạch là I
E1 E2 15 3 1A. r1 r2 R1 R2 1 1 3 7
Câu 23: Chọn đáp án B Ta có. E0 NBS NBr 2 Trang 8 ( PC WEB )
r
E0 4,8π 0.138m 13,8cm 120.2π NBπω 100.0, 2.π. 60
Câu 24: Chọn đáp án C Ta có biên độ dao động A = 8/2 = 4 cm. ω
k 10 (rad/s) m
Tại t = 0 vật qua vị trí x = -2 cm = -A/2 và theo chiều dương φo
2π rad. 3
→ Phương trình dao động của vật là x 4cos 10t 2 / 3 cm. Câu 25: Chọn đáp án B Để α1 α2 thì tan α1 tan α2 Mà F21 F12 k
F21 F12 P1 P2
q1q2 P1 P2 m1 m2 . r2
Câu 26: Chọn đáp án C eU 1, 6.1019.30.103 hf eU f 7, 25.1018 Hz 34 h 6, 625.10
Câu 27: Chọn đáp án D Cường độ âm tại điểm cách nguồn 0,5 m là I
P 10 3,185W / m 2 2 4πR 4π.0,52
I Mức cường độ âm tại điểm đó là L 10 lg 125dB. I0 Câu 28: Chọn đáp án A Ta có giản đồ vecto như hình vẽ. Áp dụng định lí hàm số cosin cho ΔAMB được U 2 U d2 U C2 2U dU C cos α → cos α
U d2 U C2 U 2 1602 562 1202 0,8 2U dU C 2.160.56
Trong ΔAMN có tan α
→ r Z L .tan α ωL.
Ur I .r r U L I .Z L Z L
sin α 1 cos 2 α ωL 23,5Ω. cos α cos α
Câu 29: Chọn đáp án C Q0
I0 105 C ω
Trang 9 ( PC WEB )
Trong 1 chu kì q
Q0 là 4t0 t 4.T /12 T / 3 2
T 2 / 3 /1000 s t / 3000 s.
Câu 30: Chọn đáp án C Theo mẫu Bo, rn n 2 r0 , ở quỹ đạo K n 1 r1 r0 . Khi e từ K lên L, từ n = 1 lên n 2 hf1 E 2 – E1 3 hf1 E0 1 ; r 16r0 n 4; r 4r0 4
Câu 31: Chọn đáp án B Ta có xM k
λD λD λD k1 k2 a a Δa a Δa
ax M k D a a x M 2k k k k1 1 2 D a a x M k1 D Câu 32: Chọn đáp án D
Theo ĐL bảo toàn động lượng ta có pP 2 pα , với p 2 2mK
cos
φ 1 pP 1 2mP K P 1 1.K P 1 K P 2 2 pα 2 2mα K α 2 4.K α 4 K α
Theo ĐL bảo toàn năng lượng toàn phần ta lại có. ΔE K P 2 K α ΔE 2 K α K P 0
Từ đó suy ra cos
KP 2 Kα
φ 2 φ 69,30 φ 138, 60 (do hàm cosin nghịch biến) 2 4 2
→ góc có thể 140 . Câu 33: Chọn đáp án A t N Pb T Ta có 2 1 7 N Po t T
→ 2 8
t t 3 T 138 ngày. T 3
Câu 34: Chọn đáp án D Ta có S max 2.3.sin
α α 2 α 2 3 2 sin cos . 2 2 2 2 2
Trang 10 ( PC WEB )
2 → S min 2.3 1 cos 2.3 1 6 3 2 cm. 2 2 Câu 35: Chọn đáp án C Ta có Pmax
Pth
2
U .R Z th2
U2 U Pmax .R 100 3V . R 2
U .R
R Z 2
2 C
2
100
2
100 3 .100
100 Z 2
2 C
2
Z C 100 2Ω.
Câu 36: Chọn đáp án B + Số vân sáng màu đỏ trên đoạn MN là số các giá trị k1 nguyên thỏa mãn điều kiện
6, 4 k1i1 1,5.i1 26,5. 4,3 k1 17, 6 Có 22 giá trị k1 thỏa mãn điều kiện → có 22 vân sáng đỏ. + Xác định số vân trùng. Vị trí vân trùng x T k1i1 k 2i 2
k1 11 k1 11n . k 2 15 k 2 15n
→ xT k1i1 11n.1,5 16,5n. Vì xM xT xN 6, 4 16,5n 26,5 0, 4 n 1, 6 Có 2 giá trị n nguyên → có 2 vân trùng trong khoảng MN. → Số vân sáng màu đỏ thực tế quan sát được là 22 – 2 = 20 vân sáng Câu 37: Chọn đáp án D Gọi O là vị trí mà lò xo không biến dạng, A0 là vị trí lò xo nén 9 cm, x0 là vị trí tại đó Fdh Fms max . kx0 μmg x0
μmg 0, 025 m 2,5 cm. 2x 0 5 cm . k
Nhận thấy A 0 9 cm 2x 0 5 cm. → vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất và đến vị trí A1 A 0 2x 0 4 cm. Do A1 4 cm 2x 0 vật không qua được vị trí cân bằng lần thứ hai. → vật dừng lại tại vị trí 2x 0 A1 5 – 4 1 cm. Vậy vật dừng lại lần cuối tại vị trí lò xo giãn 1 cm. Câu 38: Chọn đáp án A Gọi CM IH x Trên hình ta có d1 AH 2 MH 2
4 x 22 (1) 2
Trang 11 ( PC WEB )
d 2 BH 2 MH 2
4 x 22 (2) 2
1 Vì M cực tiểu nên có. d1 d 2 k λ . Vì cực tiểu gần C nhất nên là cực tiểu thứ nhất, nhận 2 k 0.
Vậy có. d1 d 2 1cm (3). Thay (1), (2) vào (3) →
4 x 22 4 x 22 1 2
2
Giải phương trình ta được CM = x = 0,56cm. Câu 39: Chọn đáp án C Tại thời điểm t = 0, đường nét liền biểu diễn điện áp ở biên dương, đường nét đứt biểu diễn điện áp có giá trị dương và đang tăng → đường nét liền có điện áp sớm pha hơn → đường nét liền biểu diễn u còn đường nét đứt biểu diễn uC. Xét uC. Tại t 0 và tại t 2.102 có cùng một trạng thái → T = 2.10−2 s → ω1 = 100π rad/s. Tại t 0, 75.102 , u C đi qua VTCB theo chiều âm → pha ban đầu là −π/4. Vậy U C 5 2 V và pha ban đầu / 4 rad, U 5 V và pha ban đầu 0 rad ZC 2Z. Mặt khác lúc này mạch tiêu thụ công suất cực đại → Z L Z C R Suy ra. Z C 2 Z C Z L 2 Z L Z C 2ω12
1 ω22 ω2 100 2π rad/s. LC
Câu 40: Chọn đáp án A Gọi U; U1 ; U;l1 lần lượt là điện áp hai cực của nguồn, điện áp ở tải tiêu thụ, độ giảm thế trên đường dây và dòng điện hiệu dụng lúc đầu. Gọi U’; U 2 ; U;l2 lần lượt là điện áp hai cực của nguồn,điện áp ở tải tiêu thụ, độ giảm thế trên đường dây và dòng điện hiệu dụng lúc sau. Công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây lúc đầu là ΔP1 I12 .R ; độ giảm thế lúc đầu
ΔU I1.R Công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây lúc sau là ΔP2 I 2 2 .R ; độ giảm thế lúc đầu
ΔU I 2 .R Theo đề ta có.
ΔP2 I 2 2 .R I 1 1 ΔU 2 2 ΔU ΔP1 I1 .R 100 I1 10 10
Mặt khác ta có ΔU U U1 0,15.U U1 0,85U
Trang 12 ( PC WEB )
Công suất nơi tiêu thụ không đổi và hệ số công suất luôn bằng 1, vậy ta có. U1 I1 U 2 I 2 I ΔU U 2 U1. 1 0,85U .10 8,5U U U 2 ΔU 8,5U 8,5U 0, 015U 8,515U I2 10
Trang 13 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 07 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 3 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của A. phôtôn giảm dần khi nó đi xa dần khỏi nguồn sáng phát ra nó B. phôtôn không thady đổi khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt C. một phôtôn tăng lên khi bước sóng ánh sáng giảm xuống D. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc có thể khác nhau Câu 2: Một sóng ngang truyền theo trục Ox với phương trình u 2cos 6t 4x / 3 (cm) (x tính bằng mét và t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng A. 1,5 m/s
B. 4,5 m/s
C. 3 m/s
D. 6 m/s
24 24 Câu 3: Đồng vị 11 Na có chu kì bán rã T = 15h, 11 Na là chất phóng xạ β và tạo đồng vị của 24 24 Na có khối lượng ban đầu m 0 24g . Độ phóng xạ ban đầu của 11 Na là magiê. Mẫu 11
A. 1, 67.1024 Bq
B. 2, 78.1022 Bq
C. 7, 73.1018 Bq
D. 3, 22.1017 Bq
Câu 4: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều A. chỉ được đo bằng các ampe kế xoay chiều B. bằng giá trị trung bình chia cho 2 C. được xác định dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện D. bằng giá trị cực đại chia cho 2 Câu 5: Con lắc lò xo treo vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8 cm có năng lượng được mô tả như hình vẽ. Chu kì dao động của con lắc là A. 0,8π s
B. 0,4π s
C. 0,6π s
D. 0,2π s
Câu 6: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng các cách nêu sau đây,cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra? A. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
B. giảm tần số dòng điện.
C. tăng điện dung của tụ điện
D. giảm điện trở thuần của đoạn mạch
Câu 7: Một mạch điện không phân nhánh gồm cuộn thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R được mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều u = 1102sin100πt (V). Khi thay đổi giá trị của R thì hiệu điện thế trên R thay đổi theo đồ thị nào sau đây ?
Trang 1 ( PC WEB )
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Các hạt nhân nặng (Uran, Plutôni...) và hạt nhân nhẹ (Hiđrô, Liti...) có chung điểm nào sau đây ? A. Gây phản ứng dây chuyền B. Có năng lượng liên kết lớn C. Tham gia phản ứng nhiệt hạch D. Là nhiên liệu cho các phản ứng hạt nhân toả năng lượng Câu 9: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy B. Điện từ trường xuất hiện xung quanh một chỗ có tia lửa điện C. Nếu tại một nơi có một điện trường không đều thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy D. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường Câu 10: Chiếu một tia sáng màu vàng từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. Thay tia sáng vàng bằng một chùm tia sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: màu đỏ, màu lục và màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là A. chùm tia sáng màu đỏ
B. hai chùm tia sáng: màu lục và màu tím
C. chùm tia sáng màu lục
D. ba chùm tia sáng: màu đỏ, màu lục và màu tím
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng? A. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động. B. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động. C. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
Trang 2 ( PC WEB )
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ. Câu 12: Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r, dịch chuyển để khoảng cách giữa hai điện tích điểm đó giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng. Khi đó, lực tương tác giữa hai điện tích A. tăng lên bốn lần
B. tăng lên hai lần
C. giảm đi hai lần
D. giảm đi bốn lần
Câu 13: Hai sợi dây có chiều dài ℓ và 1,5ℓ. Cố định 2 đầu và kích thích để chúng phát âm. Sóng âm của chúng phát ra sẽ có A. cùng độ cao
B. cùng âm sắc
C. cùng một số họa âm D. cùng âm cơ bản
Câu 14: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A 60 . Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ và màu tím lần lượt là nd 1, 6444 và nt 1, 6852 . Chiếu một chùm ánh sáng trắng rất hẹp, coi như một tia sáng vào mặt bên của lăng kính. Góc lệch bởi tia ló màu đỏ và màu tím là A. 0,0025 rad
B. 0,0043 rad
C. 0,026 rad
D. 0,0057 rad
Câu 15: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta cho quang êlectron bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với các véctơ cảm ứng từ. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo êlectron sẽ tăng khi A. tăng bước sóng của ánh sáng kích thích
B. giảm bước sóng của ánh sáng kích thích
C. tăng cường độ chùm sáng kích thích
D. giảm cường độ chùm sáng kích thích
Câu 16: Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có A. vận tốc bằng không và gia tốc bằng không B. vận tốc cực đại và gia tốc bằng không C. vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
D. vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
Câu 17: Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng A. làm cho tần số dao động không giảm đi B. làm cho động năng của vật tăng lên C. bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động của vật D. làm cho li độ của dao động không giảm xuống Câu 18: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn khối lượng vì các hạt nhân của các nguyên tố khác nhau có A. khối lượng khác nhau
B. độ hụt khối khác nhau
C. điện tích khác nhau
D. số khối khác nhau
Câu 19: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau 1mm và cách màn quan sát 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai thành phần đơn sắc đỏ và lục có bước sóng lần lượt là 750nm và 550nm. Biết rằng khi hai vân sáng của hai ánh sáng đơn sắc chồng chập lên nhau sẽ cho vân màu vàng. Hai điểm M và N nằm hai bên vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,4mm và 26,5mm. Trên đoạn MN, số vân màu vàng quan sát được là Trang 3 ( PC WEB )
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu 20: Mạch dao động điện từ tự do lí tưởng được dùng làm mạch chọn sóng máy thu. Mạch thứ nhất, mạch thứ hai và mạch thứ ba có cuộn cảm thuần với độ tự cảm lần lượt là L1 , L2 , L3 và tụ điện với điện dung lần lượt là C1 , C2 , C3 . Biết rằng L1 > L2 L3 và
1 C1 0,5C2 C3 . Bước sóng điện từ 3
mà mạch thứ nhất, mạch thứ hai và mạch thứ ba có thể bắt được lần lượt là λ1 ,λ2 và λ3 . Khi đó A. λ1 λ2 λ3
B. λ1 λ3 λ2
C. λ3 λ1 λ2
D. λ3 λ2 λ1
Câu 21: Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu điện trở, cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì dòng điện qua các phần tử giá trị hiệu dụng là 2,4 A; 3,6 A; 1,2 A. Nếu đặt điện áp này vào đoạn mạch gồm 3 phần tử trên mắc nối tiếp thì giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng là A. 0,96 A
B. 1,52 A
C. 1,44 A
D. 1,24 A
Câu 22: Nguồn sáng điểm có công suất 2 W, phát ra bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,579 μm tỏa theo mọi hướng. Biết rằng mắt người chỉ có thể nhìn thấy nguồn sáng khi có ít nhất 80 photon lọt vào mắt trong một giây. Biết con ngươi hình tròn có đường kính 4 mm và bỏ qua sự hấp thụ photon của môi trường. Khoảng cách xa nhất mà mắt người vẫn có thể trông thấy nguồn sáng này xấp xỉ là A. 3, 74.108 m
B. 374 m
C. 374 km
D. 270 km
Câu 23: Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 200 vòng dây. Khi máy biến áp hoạt động người ta đo được điện áp hiệu dụng trên hai đầu dây của cuộn thứ cấp là 100 V. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp thêm 10 vòng dây thì điện áp hiệu dụng đo được trên cuộn thứ cấp là 120 V. Điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn sơ cấp là A. 250 V
B. 200V
C. 300 V
D. 400 V
Câu 24: Cho hai chất điểm dao động điều trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng chung là gốc tọa độ O. Biết hai dao động có cùng tần số, vuông pha nhau, và có biên độ là 6 cm và 2 3 cm. Vị trí hai chất điểm gặp nhau trong quá trình dao động cách điểm O một đoạn bằng A. 32 cm
B. 3/2 cm
C. 33/2 cm
D. 3 cm
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y - âng. Sử dụng ánh sáng trắng với bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Độ rộng quang phổ bậc ba trong trường giao thoa là A. 0,57 mm
B. 0,27 mm
C. 0,36 mm
D. 0,18 mm
Câu 26: Cho phản ứng hạt nhân sau: 12 D 12 T 42 He 10 n 18, 06 MeV. Biết độ hụt khối của các hạt nhân 12 D và 13 T lần lượt là ΔmD = 0,0024u và ΔmT = 0,0087u. Cho 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân He xấp xỉ bằng A. 8,1 MeV
B. 28,3 MeV
C. 23,8 MeV
D. 7,1 MeV Trang 4
( PC WEB )
23 Câu 27: Bắn một hạt prôton có động năng E p 4, 2 MeV vào hạt nhân 11 Na đang đứng yên, phản
ứng sinh ra một hạt α và một hạt nhân X. Giả sử hạt α có động năng Eα = 4,7 MeV và bắn ra theo hướng vuông góc với hướng bay của hạt prôton. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng A. 1,65 MeV
B. 3,26 MeV
C. 0,5 MeV
D. 5,85 MeV
Câu 28: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Khi đeo kính (đeo sát mắt) chữa tật của mắt để khi nhìn vật ở vô cực mà mắt không điều tiết, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt A.
B.
C.
D.
Câu 29: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 50 cm dao động cùng pha, cùng chu kì T = 0,2 s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 40 cm/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B. Biết phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại, M cách B một đoạn nhỏ nhất bằng A.
B.
C.
D.
Câu 30: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường đang có giá trị cực đại giảm đi một nửa là 1,5.10−4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ đang có giá trị cực đại giảm còn một nửa là A. 1,2.10−4 s
B. 3.10−4 s
C. 2.10−4 s
D. 6.10−4 s
Câu 31: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết ξ1=24V;r1=1Ω;ξ2=12V;r2=1Ω;R1=4Ω;R2=6Ω. Giá trị UMN là A. -3 V
B. 19 V
C. 12 V
D. -12 V
Câu 32: Một vòng dây dẫn tiết diện S = 100 cm2, điện trở R = 0,01 Ω quay đều trong từ trường B = 0,05 T. Trục quay là một đường kính của vòng dây và vuông góc với cảm ứng từ. Nếu trong thời gian Δt = 0,5 s góc n , B thay đổi từ 60o đến 90o thì điện lượng chuyển qua tiết diện vòng
dây là A. 0,01 C
B. 0,025 C
C. 0,05 C
D. 0,1 C
Câu 33: Các mức năng lượng của trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định bằng biểu thức En
13, 6 eV (n = 1, 2, 3,…). Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,55 n2
eV thì bước sóng lớn nhất của bức xạ nguyên tử hidro có thể phát ra là A. 1, 46.108 m
B. 9, 74.108 m
C. 1, 22.108 m
D. 4,87.107 m
Trang 5 ( PC WEB )
Câu 34: Trong một bản hợp ca gồm 20 người, coi mọi ca sĩ đều hát với cùng cường độ âm và cùng tần số. Khi một ca sĩ hát thì mức cường độ âm là 72 dB. Khi cả bản hợp ca cùng hát thì mức cường độ âm là A. 80 dB
B. 100 dB
C. 144 dB
D. 85 dB
Câu 35: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng với ánh sáng chiếu vào hai khe là một ánh sáng tạp sắc được tạo ra từ 4 ánh sáng đơn sắc. Trên màn, sẽ quan sát thấy tối đa bao nhiêu vân ánh sáng khác màu ? A. 13 vân
B. 10 vân
C. 15 vân
D. 11 vân
Câu 36: Một con lắc gồm lò xo có độ cứng bằng 20 N/m gắn với một vật nhỏ có khối lượng 50 g. Con lắc được treo thẳng đứng vào một điểm treo cố định. Từ vị trí cân bằng, đưa vật nhỏ xuống phía dưới một đoạn A rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 và bỏ qua mọi ma sát trong quá trình dao động. Biết rằng, trong mỗi chu kỳ dao động, quãng thời gian mà lực đàn hồi của lò xo và lực kéo về tác dụng lên vật cùng chiều nhau là π/12 s. Giá trị của A là A. 2,5 cm
B. 10 cm
C. 7,5 cm
D. 5 cm
Câu 37: Chất điểm P đang dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN, trên đoạn thẳng đó có bảy điểm theo đúng thứ tự M, P1 , P2 , P3 , P4 , P5 , N với P3 là vị trí cân bằng. Biết rằng từ điểm M,cứ sau 0,25 s chất điểm lại qua các điểm P1 , P2 , P3 , P4 , P5 , N. Tốc độ của nó lúc đi qua điểm P1 là 4π cm/s. Biên độ A bằng A. 123 cm
B. 42 cm
C. 12 cm
D. 4 cm
Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L L1 và L L2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá trị như nhau. Biết L1 L2 0,8 H và đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng U L vào L như hình. Tổng giá trị L3 L4 gần giá trị nào nhất sau đây ? A. 0,64 H
B. 0,98 H
C. 1,45 H
D. 1,57 H
Câu 39: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó có các đại lượng R, L, C và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch U không thay đổi. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị ω1 và ω2 tương ứng với các giá trị cảm kháng là 40 và 250 thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị bằng nhau và nhỏ hơn cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại trong đoạn mạch. Giá trị dung kháng của tụ điện trong trường hợp cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại là A. 40
B. 100
C. 200
D. 250
Trang 6 ( PC WEB )
Câu 40: Hai vật nhỏ có cùng khối lượng m = 100 g dao động điều hòa cùng tần số, chung vị trí cân bằng trên trục Ox. Thời điểm t = 0, tỉ số li độ của hai vật là
x1 6 . Đồ thị biểu diễn x2 2
mối quan hệ giữa thế năng của hai vật theo thời gian như hình vẽ. Lấy π 2 10 . Khoảng cách giữa hai chất điểm tại thời điểm
t 3, 69 s gần giá trị nào sau đây nhất ? A. 6 m
B. 4 m
C. 7 m
D. 5 m
Trang 7 ( PC WEB )
Đáp án 1-B
2-A
3-C
4-C
5-B
6-B
7-B
8-D
9-C
10-A
11-A
12-A
13-C
14-B
15-B
16-D
17-C
18-B
19-A
20-A
21-C
22-D
23-D
24-D
25-A
26-D
27-A
28-A
29-B
30-C
31-A
32-B
33-D
34-D
35-C
36-D
37-C
38-C
39-B
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của phôtôn không thay đổi khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Câu 2: Chọn đáp án A 2π 2π x φ0 Phương trình sóng có dạng u A cos t λ T
→ T = 1/3 s và λ = 0,5 m → Tốc độ truyền sóng v = λ/T = 0,5.3 = 1,5 m/s. Câu 3: Chọn đáp án C H 0 λN 0
N ln 2 0, 693.24.6, 02.1023 .m0 . A 7, 73.1018 (Bq). T A 15.60.60.24
Câu 4: Chọn đáp án C Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xác định dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện. Câu 5: Chọn đáp án B Con lắc dao động trên quỹ đạo dài 8 cm → biên độ dao động là A = 4 cm. Từ đồ thị ta thấy thế năng cực đại của con lắc là Et max 2mJ → Et max
1 1 mω2 A2 2.103 .0,1.ω2 .0, 042 2 2
→ ω = 5 rad/s. Chu kì dao động của con lắc là T
2π 2π 0, 4π s . ω 5
Câu 6: Chọn đáp án B
Ban đầu Z C Z L ω
1 để xảy ra cộng hưởng điện Z L Z C ω LC
1 thì cần giảm tần số LC
dòng điện. Câu 7: Chọn đáp án B
Trang 8 ( PC WEB )
Ta có điện áp trên điện trở R là U R
U .R R Z L ZC 2
2
U Z ZC 1 L R
2
Ta thấy U R 0 hàm số đồng biến. Khi R thì UR → U → Khi R tăng thì UR tăng và chỉ tăng đến giá trị giới hạn bằng U. Câu 8: Chọn đáp án D Các hạt nhân nặng (Uran, Plutôni..) và hạt nhân nhẹ (Hiđrô, Liti...) đều là nhiên liệu cho các phản ứng hạt nhân toả năng lượng. Câu 9: Chọn đáp án C - Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường. - Nguồn phát sóng điện từ: (còn gọi là chấn tử) rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo ra một điện trường hoặc từ trường biến thiên (tia lửa điện, dây dẫn điện xoay chiều, cầu dao đóng ngắt mạch điện…). - Trong vùng không gian có từ trường biến thiên theo thời gian thì trong vùng đó xuất hiện một điện trường xoáy. - Tương tự, điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện từ trường. Nên nếu nói tại một nơi có một điện trường "không đều" thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy là không đúng. Câu 10: Chọn đáp án A Gọi n là chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc thì nsini = sinr. Mà nd nv nl nt rd rv rl rt Theo giả thiết của đề bài thì tia ló ứng với tia tới màu vàng đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường nên trong các chùm tia màu đỏ, màu lục và màu tím thì chỉ có tia màu đỏ là xảy ra khúc xạ → chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là chùm tia sáng màu đỏ. Câu 11: Chọn đáp án A Tốc độ làn truyền sóng cơ là tốc độ lan truyền pha dao động được tính bằng v = λ/T = λf. Còn tốc độ dao động của các phần tử dao động được tính bằng v = u’(t). Câu 12: Chọn đáp án A Lực tương tác giữa hai điện tích điểm là F
k q1q2 r2
→ Khi r giảm 2 lần thì F tăng 4 lần. Câu 13: Chọn đáp án C + Dây có chiều dài ℓ thì tần số cơ bản là f 0
v 2l
Trang 9 ( PC WEB )
→ các họa âm lần lượt có tần số là số nguyên lần tần số âm cơ bản: + Dây có chiều dài 1,5ℓ thì tần số âm cơ bản là f 0
v 3v 2v 5v 3v ; ; ; ; ;... l 2l l 2l l
v 3l
→ các họa âm lần lượt có tần số là số nguyên lần tần số âm cơ bản:
2v v 4v 5v 2v ; ; ; ; ;... 3l l 3l 3l l
→ Sóng âm do 2 dây phát ra sẽ có cùng một số họa âm. - Sóng âm do 2 dây này phát ra không thể có cùng âm sắc vì do 2 dụng cụ âm khác nhau phát ra. - Âm cơ bản của 2 sóng khác nhau. - Độ cao của 2 âm phụ thuộc vào tần số âm, mà tần số âm cơ bản khác nhau nên độ cao 2 âm là khác nhau. Câu 14: Chọn đáp án B Áp dụng: D = nt nd .A (lưu ý đổi góc A sang rad). Câu 15: Chọn đáp án B Khi quang êlectron bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với các véctơ cảm ứng từ thì lực lo – ren đóng vai trò là lực hướng tâm R
mv Rmax khi vmax → phải giảm bước sóng của eB
ánh sáng kích thích. Câu 16: Chọn đáp án D Khi chất điểm đến vị trí biên thì động năng của nó bằng 0 → vận tốc bằng 0 và gia tốc cực đại. Câu 17: Chọn đáp án C Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động của vật. Câu 18: Chọn đáp án B Các hạt nhân tham gia phản ứng và các hạt nhân tạo thành sau phản ứng đều có độ hụt khối khác nhau . Do đó tổng khối lượng trước và sau phản ứng đều không bằng nhau.Nên không có sự bảo toàn khối lượng. Câu 19: Chọn đáp án A λD λD Ta có: x1 k1 1 ; x2 k2 2 a a k λ 11 11n Khi 2 vân sáng trùng nhau thì x x1 x2 k1 λ1 k2 λ2 1 2 k2 λ1 15 15n
k 11n với n 0; 1; 2... a 1 k 2 15n x
k1 λ1 D 11n.0, 75.2 16,5n (mm) a 1
Trang 10 ( PC WEB )
Do M, N nằm về hai phía của vân trung tâm nên ta có: 6, 4 16,5n 26,5
0,38 n 1, 6 k 0;1 → trên đoạn MN có hai vân sáng màu vàng. Câu 20: Chọn đáp án A
C1 3C3 1 + Ta có: C1 0,5C2 C3 C1 1,5C2 C1 C2 C3 3 C 2C 3 2 8 2.3.10 LC + Mặt khác, 1 2 3 L1 L 2 L3
Câu 21: Chọn đáp án C Ta có R
U U U ; ZL ; ZC 2, 4 3, 6 1, 2
U
Khi mắc R, L, C nối tiếp thì I
R 2 Z L ZC
2
U 2
U U U 2, 4 3, 6 1, 2
2
1, 44 A
Câu 22: Chọn đáp án D Trong 1 s số photon phát ra N = P/ε = (P.λ)/(hc). N πd 2 . 80 Số photon lọt vào mắt 4πl 2 4 Nπd 2 Pλd 2 l 270.103 m 270km →l 16π.80 hc.16.80 2
Câu 23: Chọn đáp án D Ta có
U 2 N1 U1 N 2
100 N 2 U 200 N2 100 Theo bài ra ta có 1 N 2 50vong 120 N 2 10 120 N 2 10 U1 200 → U1
U 2 .N1 100.200 400 V. = N2 50
Câu 24: Chọn đáp án D Gọi x là vị trí hai chất điểm có cùng vị trí. Hai dao động vuông pha nhau nên ta có 2 2 x x 1 2 1 1 x 2 9 x 3cm 1 x 2 2 A A 6 1 2 2 3
Trang 11 ( PC WEB )
→ Vị trí hai chất điểm gặp nhau cách O một đoạn 3 cm. Câu 25: Chọn đáp án A Độ rộng quang phổ bậc k là
( λd λt ) D a
→ Độ rộng quang phổ bậc ba trong trường giao thoa là d 3.
(0, 76 0,38).1,5 0,57mm 3
Câu 26: Chọn đáp án D Ta có Etoa 18, 06 MeV m He m D m T c 2
E He E toa m D .c 2 m T .c 2 E He 18, 06 0, 0024.931 0, 0087.931 28,3941 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân He là E He / 4 7,1 MeV Câu 27: Chọn đáp án A 23 20 p 11 Na α 10 X
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng, ta được: 2p Pα2 PX2 → m p E p mα Eα mX E X Thay số → E X = 1,15 MeV ∆E = E X Eα E p = 1,65MeV. Câu 28: Chọn đáp án A Người đó đeo kính để nhìn ở vô cực không cần điều tiết thì kính có tiêu cự f OCv 50cm . Quan sát ở cực cận thì d OCC 12,5cm. → người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt một đoạn d
d f 16, 7cm. d f
Câu 29: Chọn đáp án B Đặt AB l 50 cm , bước sóng λ v.T 8cm . Khi hai nguồn dao động cùng pha,số vân có biên độ dao động cực đại bằng số giá trị của k thoả mãn
l l k 6, 25 k 6, 25 k 0, 1,...., 6. λ λ
→ Có 13 vân cực đại, vân chính giữa là vân cực đại bậc k = 0, vân cực đại gần B nhất là vân bậc 6. Điểm M trên đường Bx vuông góc với AB sóng có biên độ cực đại và M gần B nhất thì M là giao điểm của Bx và vân cực đại bậc 6, MA – MB = k.λ= 6.8 = 48 cm. ⇒MA = MB + 48 (cm). MB⊥AB MA2 AB 2 MB 2 ( MB 48) 2 AB 2 MB 2 MB 2 96 MB 482 502 MB 2 MB
502 482 2, 04cm 96
Câu 30: Chọn đáp án C
Trang 12 ( PC WEB )
Gọi chu kì dao động của mạch là T thì thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường đang có giá trị cực đại giảm đi một nửa là t = T/8 = 1,5.10−4s → T = 1,2. 10−4s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ đang có giá trị cực đại giảm còn một nửa: t’ = T/6 = 2. 10−4s. Câu 31: Chọn đáp án A Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch ta có I
ξ1 ξ 2 3A R1 R2 r1 r2
Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là U MN ξ 2 I R1 r2 3V . Câu 32: Chọn đáp án B Ta có từ thông NBScos → Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là 0, 05.100.10 ΔΦ NBS .Δ cos α ecu Δt Δt
4
cos 90 cos 60 5.10 V o
o
4
0,5
Cường độ dòng điện trung bình qua cuộn dây I
E 5.104 0, 05 A R 0, 01
Điện lượng chuyển qua tiết diện vòng dây là q = It = 0,05.0,5 = 0,025 C. Câu 33: Chọn đáp án D Ta có En
13, 6 (eV) → E1 13, 6eV ; E2 1,51eV ; E3 3, 4eV ; E4 0,85eV n2
Thấy rằng E4 E2 0,85 3, 44 2,55eV → nguyên tử hidro hấp thụ năng lượng 2,55 eV và nhảy từ mức 2 lên mức 4. Nguyên tử Hidro có thể phát ra bước sóng lớn nhất khi nó chuyển từ mức 4 xuống mức 3.
hc 6, 625.1034.3.108 → λ43 4,87.107 m . 19 E4 E3 (0,85 3, 4).1, 6.10 Câu 34: Chọn đáp án D
P Ta có L2 L1 10 lg 2 10 lg 20 13dB P1 → L2 L1 13 85dB. Câu 35: Chọn đáp án C Quan sát được số vân sáng khác màu tối đa là 14 C 42 C 34 C 44 C = 4 + 6 + 4 + 1 = 15 vân. Câu 36: Chọn đáp án D Ta có ∆l = mg/k = 0,025 m = 2,5 cm.
k / m 20 / 0, 05 20 rad/s. Trang 13
( PC WEB )
→ T = 2π/20 = π/10 s. ∆t = π/12 = 5T/6. → quãng thời gian Fdh và Fkv ngược chiều nhau là T/6 → vật đi từ vị trí π/2 đến 2π/3 và -2π/3 đến –π/2. → -A/2 = 2,5 cm. → A = 5 cm. Câu 37: Chọn đáp án C Chất điểm chuyển động chia đường tròn thành 12 cung, thời gian chuyển động trên mỗi cung tròn là 0,25 s. → chu kì dao động của chất điểm là T = 12.t = 12.0,25 = 3 s. → tần số góc ω = 2π/3 rad/s. Lại có φ
v 2π π A 3 xP1 vP1 0 v0 8π 12 6 2 2
Mà v0 Aω A
v0 8π.3 12cm. ω 2π
Câu 38: Chọn đáp án C Ta có U C
U .Z C R 2 Z L1 Z C
2
→ Z L1 Z C Z C Z L2 Z C Có U L
U .Z L R 2 Z L ZC
U L3 U L 4
2
U .Z C
R 2 Z L 2 ZC
Z L1 Z L2 2
2
ω L1 L2 2
0, 4ω
và L thì U L U U1 (từ đồ thị)
U .Z L 3 R 2 Z L3 ZC
2
U .Z L 4 R 2 Z L 4 ZC
2
1,5U1
2 2 → 1,52 R 2 Z L 3 Z C Z L23 1,52 R 2 Z L 4 Z C Z L24 = 0
→ Z L3 Z L 4
1,52.2 Z C 1,52.2.0, 4 L L 1, 44 H 3 4 1,52 1 1,52 1
Câu 39: Chọn đáp án B Theo bài ra ta có I1 I 2 Z1 Z 2 → Z L1 Z C1 Z L2 Z C2 Z L1 Z C1 Z C2 Z L2 Z L1 Z L2 Z C1 Z C2 40 250 290 Ω (1) 40.250 104 . 2 1 2 2 L L Ta có: L.1 40 va L.2 250 L 290 290 1 2 1 2 L
Trang 14 ( PC WEB )
Từ (1) ta có:
Vậy: Z C
1 1 1 1 ω1 ω2 1 290 L2 L 290 290 . . 4 290 104 C ω1 ω2 C ω1 .ω2 C L 10 C
1 ωCH .C
1 1 LC
.C
L 100 Ω C
Câu 40: Chọn đáp án D Phương trình li độ: x1 A1 cos ωt φ1 và x2 A2 cos ωt φ2 Ta có:
W1 6 A 6 1 W2 4 A2 2
Mà tại t = 0,
2 x1 x x 6 1 2 cos 1 cos 2 1 x2 2 A1 A 2 1 2
Vì quan sát đồ thị ta thấy hai đồ thị dao động không đồng biến nên hai dao động này không phải cùng pha nhau nên loại trường hợp φ1 φ2 suy ra φ1 φ2 . Trong 1 s ban đầu, vật một từ vị trí ban đầu đến vị trí có thế năng bằng 0 (x1 = 0), vật hai từ vị trí ban đầu đến vị trí có cùng thế năng. Mặt khác quan sát đồ thị, tại t = 0, Wt1 giảm (x1 giảm) và Wt2 tăng (x2 tăng)→ ta biểu diễn trên VTLG:
Tại t = 1 s, vật 2 quay trở về vị trí ban đầu lần đầu tiên nên vecto A2 đối xứng qua trục hoành 2 2 . Vì hai vật cùng tần số nên trong 1 giây ban đầu góc quay α = β. Suy ra α = 2|φ2| mà ta có φ1 φ2 21 và α φ1 900 φ1 300 α β 300 Góc quay α = ωt = π/3 → T = 6 s và vật một dao động sớm pha π/3 so với vật hai. Biên độ dao động: A1
2W1 6 3 m và A2 ω2 m
2W2 6 2m ω2 m
Khoảng cách giữa hai vật: Δ 6 330 6 2 30 9,5822800 . Suy ra tại t 3, 69 s thì ∆ ≈ 5 m.
Trang 15 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 07 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 4 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Phát biểu nào sau đây về tia α là không đúng? A. Là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli 42 He B. Có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư C. Ion hoá không khí rất mạnh D. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện bị lệch về phía bản âm Câu 2: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là
x1 3cos10πt (cm) và x2 4sin10πt (cm). Vận tốc cực đại của vật là A. 3,14 m/s
B. 12,6 m/s
C. 1,57 m/s
D. 1,26 m/s
Câu 3: Một con lắc lò xo có độ cứng 900 N/m dao động với biên độ là 10 cm. Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động có giá trị là A. 3,5 J
B. 4,5 J
C. 5,5 J
D. 2,5 J
Câu 4: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X là k. Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỉ lệ đó là A. 4k + 3
B. 4k
C. 4k/3
D. k + 4
Câu 5: Cho một nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian đồng nhất. Cho biết ngưỡng nghe của âm đó bằng 0,1 n W / m 2 . Nếu tại vị trí cách nguồn âm 1 m có mức cường độ âm là 90 dB thì cường độ âm tại điểm đó bằng A. 0,1 n W / m 2
B. 0,1 G W / m 2
C. 0,1 W / m 2
D. 0,1 m W / m 2
Câu 6: Trường hợp nào dưới đây không xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng ? Chiếu chùm tia sáng mặt trời rất hẹp, song song A. từ nước ra không khí theo phương pháp tuyến của mặt nước
B. qua một tấm thủy tinh
có hai mặt song song theo phương không vuông góc với mặt thủy tinh
C. qua một lăng kính
thủy tinh đặt trong không khí
D. từ không khí vào nước theo phương không
vuông góc với mặt nước Câu 7: Chùm tia ló ra sau lăng kính trong một máy quang phổ, trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là A. một chùm ánh sáng trắng phân kỳ chùm tia song song, mỗi chùm có một màu
B. một chùm tia sáng song song C. tập hợp nhiều D. một chùm tia sáng hội tụ Trang 1
( PC WEB )
Câu 8: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung bằng 50 µF và cuộn cảm thuần, thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 80 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện phụ có điện dung bằng A. 255 µF
B. 150 µF
C. 50 µF
D. 100 µF
Câu 9: Một máy phát điên xoay chiều 1 pha. Nếu tốc độ quay của rôto giảm đi 2, số cặp cực tăng lên 2 lần thì tần số của dòng điện A. giảm đi 4 lần
B. không đổi
C. tăng lên 2 lần
D. tăng lên 4 lần
Câu 10: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt) + B, trong đó A, B, ω là các hằng số. Chuyển động của chất điểm là một dao động A. tuần hoàn với vị trí cân bằng nằm tại tọa độ B/A biên có tọa độ là (B – A) hoặc (B + A)
B. điều hòa với vị trí
C. tuần hoàn với vị trí cân bằng nằm tại gốc tọa
độ D. tuần hoàn và biên độ bằng (A + B) Câu 11: Trong công thức tính từ thông qua một khung dây, Ф = BS.cosα, góc α là góc giữa A. véc-tơ pháp tuyến và mặt phẳng khung dây B. véc-tơ cảm ứng từ và trục quay của khung dây
C. véc-tơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây D. véc-tơ cảm ứng từ và
véc-tơ pháp tuyến của khung dây Câu 12: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng) A. khuếch đại
B. phát dao động cao tần
C. biến điệu
D.
tách
sóng Câu 13: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bằng bức xạ có bước sóng 0,6 µm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có A. vân tối thứ 3
B. vân sáng bậc 3
C. vân sáng bậc 6
D. vân sáng bậc 2
Câu 14: Đường sức từ của từ trường gây ra bởi A. dòng diện tròn là những đường tròn vào từ cực Nam của ống dây đó song và cách đều nhau
B. dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, đi C. dòng điện tròn là những đường thẳng song
D. dòng điện thẳng là những đường thẳng song song với dòng điện
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = cos(5πt + π/3), với x tính bằng cm và t tính bằng giây. Trong giây đầu tiên tính từ thời điểm ban đầu (t = 0), chất điểm đi qua vị trí có li độ x = – √3/2 cm bao nhiều lần ? A. 5 lần
B. 7 lần
C. 6 lần
D. 4 lần
29 Câu 16: So với hạt nhân 14 Si , hạt nhân 40 20 Ca có nhiều hơn
A. 6 notron và 5 proton
B. 5 notron và 6 proton Trang 2
( PC WEB )
C. 5 notron và 12 proton
D. 11 notron và 6 proton
Câu 17: Một sóng điện từ đang truyền theo phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc. Khi đó vectơ cường độ điện trường có A. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây B. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc C. độ lớn bằng không D. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông Câu 18: Có ba con lắc đơn có chiều dài dây treo giống nhau và ba quả cầu đặc cùng kích thước làm bằng các vật liệu khác nhau: Một bằng chì, một bằng nhôm và một bằng gỗ nhẹ treo trên cùng một giá đỡ ở cạnh nhau (Bỏ qua sức cản không khí). Cả ba con lắc cùng được kéo lệch ra khỏi vị trí cân bằng góc α rồi thả nhẹ thì A. con lắc gỗ về đến vị trí cân bằng đầu tiên B. con lắc nhôm về đến vị trí cân bằng đầu tiên C. cả ba con lắc về đến vị trí cân bằng cùng nhau D. con lắc chì về đến vị trí cân bằng đầu tiên Câu 19: Sóng ngang không truyền được trong các chất A. rắn, lỏng và khí
B. rắn và lỏng
C. rắn và khí
D. lỏng và khí
Câu 20: “Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một photon”. Đây là nội dung của A. Tiên đề Bohr lượng
B. Lý thuyết sóng ánh sáng
C. Thuyết lượng tư năng
D. Thuyết lượng tử ánh sáng
Câu 21: Theo mẫu nguyên tử Borh, khi electron trong nguyên tử Hydro chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì động năng của electron A. tăng 3 lần
B. giảm 3 lần
C. tăng 9 lần.
D. tăng 4 lần
Câu 22: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S 2 cách nhau 2 m dao động điều hòa cùng pha, phát ra hai sóng có bước sóng 1 m. Một điểm A nằm ở khoảng cách l kể từ S1 và AS1 S1 S 2 . Giá trị cực đại của l để tại A có được cực đại của giao thoa là A. 1,5 m
B. 2 m
C. 1 m
D. 2,5 m
Câu 23: Hai quả cầu nhỏ khối lượng m1 m2 treo trên hai sợi dây mảnh, cách điện có chiều dài l1 và l2 . Điện tích của mỗi quả cầu là q1 , q2 . Treo hai quả cầu như hình vẽ sao cho chúng có cùng độ
Trang 3 ( PC WEB )
cao và dây treo của chúng lệch các góc tương ứng α1 , α2 do chúng tương tác với nhau. Điều kiện để có α1 α2 là A. l2 l1 h
B. m1 m2
C. l1 l2
D. q1 q2
Câu 24: Chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 0,25 µm vào catôt của một tế bào quang điện cần một hiệu điện thế hãm U1 = 3 V để triệt tiêu dòng quang điện. Chiếu đồng thời λ1 và λ2 = 0,15 µm thì hiệu điện thế hãm khi đó là bao nhiêu ? A. 3,31 V
B. 3 V
C. 6,31 V
D. 5 V
Câu 25: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 1002 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là 100 V, giữa hai đầu phần tử Y là 100 V. Hai phần tử X, Y tương ứng là A. tụ điện và điện trở thuần
B. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm
C. cuộn dây không thuầncảm và điện trở
D. tụ điện và cuộn dây thuần cảm
Câu 26: Ban đầu có một mẫu 210 Po nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ α và chuyển thành hạt nhân chì 206 Pb với chu kì bán rã 138,38 ngày. Hỏi sau bao lâu thì tỉ lệ giữa khối lượng chì và khối lượng poloni còn lại trong mẫu là 0,7 ? A. 106,8 ngày
B. 109,5 ngày
C. 104,7 ngày
D. 107,4 ngày
Câu 27: Vật sáng AB cách màn 150cm. Trong khoảng giữa vật và màn ảnh, ta đặt một thấu kính hội tụ L coi như song song với AB. Di chuyển L dọc theo trục chính, ta thấy có hai vị trí của L để ảnh hiện rừ nột trờn màn. Biết hai vị trí đó cách nhau 30 cm, tiêu cự của thấu kính là A. 60cm
B. 30cm
C. 32cm
D. 36cm
C. 5 A
D. 3,5 A
Câu 28: Đặt vào hai đầu mạch điện có sơ đồ như hình vẽ một hiệu điện thế U AB 33V . Biết
R1 4Ω, R2 R3 6Ω, R4 14Ω và ampe kế có điện trở rất nhỏ không đáng kể. Số chỉ ampe kế là A. 0,5 A
B. 3 A
Câu 29: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp O1O2 cách nhau 24 cm dao động trên cùng phương thẳng đứng với các phương trình uO1 uO 2 A cos ωt (t tính bằng s, A tính bằng mm). Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của O1O2 đến các điểm nằm trên đường trung trực của O1O2 dao động cùng pha với O là 9 cm. Số điểm dao động với biên độ bằng không trên đoạn
O1O2 là
Trang 4 ( PC WEB )
A. 16
B. 14
C. 20
D. 18
234 Câu 30: Hạt nhân 92 U đang đứng yên ở trạng thái tự do thì phóng xạ và tạo thành hạt X. Cho
năng lượng liên kết riêng của hạt α , hạt X và hạt U lần lượt là 7,15 MeV; 7,72 MeV và 7,65 MeV. Lấy khối lượng các hạt tính theo u xấp xỉ số khối của chúng. Động năng của hạt bằng A. 13,86 MeV
B. 15,26 MeV
C. 12,06 MeV
D. 14,10 MeV
Câu 31: Hai chất điểm dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ Ox, coi trong quá trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là x1 = 4cos(4t + π/6) cm; x2 = 4cos(4t - π/3) cm. Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là A. 4√2 cm
B. 4(√2 - 1) cm
C. 4 cm
D. 8 cm
Câu 32: Lần lượt chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng
λ1 0,5 λ0 và λ2 0, 25 λ0 với λ0 là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot. Ti số hiệu điện thế hãm A. 1/3
U1 tương ứng với các bước sóng λ1 và λ2 bằng U2
B. 3
C. 2
D. 1/2
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có U = 50 V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có cuộn dây thuần cảm thì cường độ dòng điện qua mạch là i1 = I0cos(120πt + 0,25π) A. Nếu ngắt bỏ bớt tụ trong đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i2 = I0cos(120πt – π/12) A. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là A. u = 50 2 cos(120πt + π/12) V
B. u = 50 2 cos(120πt - π/6) V
C. u = 50cos(100πt + π/12) V
D. u = 502cos(100πt - π/12) V
Câu 34: Nguồn sáng A phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,40 μm , trong 1 phút phát ra ngăng lượng E1 . Nguồn sáng B phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm trong 5 phút phát năng lượng E2 . Trong cùng 1 giây, tí số giữa số phôtôn A phát ra với số phôtôn B phát ra là 2. Tỉ số
E1 / E2 bằng A. 4 / 5
B. 5 / 6
C. 5 / 4
D. 3 / 5
Câu 35: Một đèn ống được đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại là 220V và tần số 50Hz. Biết đèn chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có độ lớn không nhỏ hơn 110 2 V. Thời gian đèn sáng trong mỗi phút là A. 10 s
B. 40 s
C. 20 s
D. 30 s
Câu 36: Trên hình biểu diễn một sóng ngang truyền trên một sợi dây, theo chiều từ trái sang phải. Tại thời điểm t điểm P có li độ bằng không, còn điểm Q có li độ âm và có độ lớn cực đại. Vào thời điểm t + T/4 vị trí và hướng chuyển động của P và Q lần lượt sẽ là
Trang 5 ( PC WEB )
A. vị trí cân bằng đi xuống; đứng yên
B. vị trí cân bằng đi xuống; ly độ cực đại
C. ly độ cực tiểu; vị trí cân bằng đi lên
D. ly độ cực đại; vị trí cân bằng đi xuống
Câu 37: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,64 µm thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN còn có 9 vân sáng khác nữa. Khi nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 thì trên đoạn MN ta thấy có 21 vạch sáng, trong đó có 3 vạch sáng có màu giống màu vạch sáng trung tâm và 2 trong 3 vạch này nằm tại M và N. Bước sóng λ2 có giá trị bằng A. 0,62 µm
B. 0,51 µm
C. 0,53 µm
D. 0,43 µm
Câu 38: Hai vật nhỏ có cùng khối lượng m = 100 g dao động điều hòa cùng tần số, chung vị trí cân bằng trên trục Ox. Thời điểm t = 0, tỉ số li độ của hai vật là
x1 6 . Đồ thị biểu diễn mối x2 2
quan hệ giữa thế năng của hai vật theo thời gian như hình vẽ. Lấy π 2 = 10. Khoảng cách giữa hai chất điểm tại thời điểm t = 3,69 s gần giá trị nào sau đây nhất ?
A. 6 m
B. 5 m
C. 7 m
D. 4 m
Trang 6 ( PC WEB )
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch AB có điện trở R = 90 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm có r = 10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được theo thứ tự như hình vẽ bên. M là điểm nối giữa R và cuộn dây, khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng U1; Khi C = C2 = 0,5C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U 2 . Tỉ số
A. 2
U2 bằng U1
B. 10
C. 102
D. 52
Câu 40: Mạch điện gồm điện trử R nối tiếp với hộp đen X và hộp đen Y. Biết X, Y là hai hộp có trở kháng phụ thuộc vào tần số như hình vẽ. Hiệu điện thế hiệu dung của hai đầu đoạn mạch là không đổi và bằng 220 V. Khi thay đổi tần số dòng điện thì công suất tiêu thụ điện năng lớn nhất của mạch điện là 200 W và khi đó điện áp trên X là 50 V. Khi đưa tần số mạch điện với giá trị là 70 Hz thì công suất của mạch gần giá trị nào nhất ?
A. 173 W
B. 143 W
C. 139 W
D. 168 W
Trang 7 ( PC WEB )
Đáp án 1-B
2-A
3-C
4-A
5-B
6-B
7-A
8-D
9-C
10-A
11-D
12-C
13-C
14-D
15-B
16-D
17-D
18-A
19-B
20-A
21-B
22-B
23-B
24-D
25-D
26-C
27-A
28-B
29-C
30-A
31-B
32-A
33-D
34-D
35-C
36-C
37-A
38-D
39-C
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B Tia α chỉ đi được tối đa 8 cm trong không khí và không xuyên qua được tờ bìa dày 1 mm → có khả năng xuyên kém. Câu 2: Chọn đáp án A Hai dao động vuông pha → A
A12 A22 = 5 cm
→ vận tốc cực đại vmax ωA = 1,57 m/s. Câu 3: Chọn đáp án C Cơ năng dao động của con lắc là W
1 2 1 kA .900.0,12 4,5 J . 2 2
Câu 4: Chọn đáp án A Tại thời điểm t1 ta có t1 t1 N NX NY k oX k 2T 1 k 2T k 1 NX NX
+ Tại thời điểm t2 ta có t2 t1 2T t1 N oX N X NY T T T 2 1 2 1 4.2 1 4(k 1) 1 4k 3 NX NX
Câu 5: Chọn đáp án B Mức cường độ âm I I o .10 L 0,1.109.109 0,1W / m 2 . Câu 6: Chọn đáp án B Khi chiếu tia sáng từ nước ra không khí theo phương pháp tuyến với mặt nước thì góc tới i = 00 → góc khúc xạ r = 00 → tia sáng truyền thẳng, không xảy ra tán sắc. Câu 7: Chọn đáp án A Trong máy quang phổ, hệ tán sắc gồm 1 hoặc vài lăng kính có tác dụng phân tích chùm tia song song từ thấu kính hội tụ chiếu tới thành nhiều chùm tia đơn sắc song song → chùm tia ló ra sau lăng kính trong một máy quang phổ, trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là tập hợp nhiều chùm tia sáng song song, mỗi chùm có một màu.
Trang 8 ( PC WEB )
Câu 8: Chọn đáp án D Ta có λ 2πc LC = 40 m , λ 2πc LC = 80 m →
C 2 → C 4C = 200 µF > C → phải lắp song song với tụ C một tụ C0 C C 150 μF C
Câu 9: Chọn đáp án C Ta có f = np → khi giảm tốc độ quay 2 lần và tăng số cặp cực lên 2 lần thì tần số dòng điện không đổi. Câu 10: Chọn đáp án A Đây là vật dao động điều hòa với vị trí cân bằng tại B → biên dương có tọa độ A +B, biên âm có tọa độ B – A. Câu 11: Chọn đáp án D α là góc giữa véc-tơ cảm ứng từ và véc-tơ pháp tuyến của khung dây. Câu 12: Chọn đáp án C Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch tách sóng. Mạch tách sóng chỉ có ở máy thu sóng. Câu 13: Chọn đáp án C Ta có i =
λD 0, 6.106.1,5 1,8.103 m = 1,8 mm. a 0,5.103
→ x/i = 5,4/1,8 = 3 → x = 3i. Vậy tại M là vân sáng bậc 3. Câu 14: Chọn đáp án D Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, đi vào từ cực Nam của ống dây đó.
Câu 15: Chọn đáp án B T = 2π/ω = 0,4 s t = 1 s = 2T + T/2 Trong mỗi chu kì, có 2 lần chất điểm đi qua vị trí có li độ
3 /2 → 2T đi qua 4 lần.
Ban đầu chất điểm ở vị trí1/2 cm theo chiều âm, sau T/2 chu kì, chất điểm ở vị trí -3 cm theo chiều dương → có 2 lần đi qua vị trí - 3 /2 cm.
Trang 9 ( PC WEB )
Câu 16: Chọn đáp án D 29 Hạt nhân 14 Si có 14 proton, 15 nơtron; hạt nhân 40 20 Ca có 20 proton, 20 nơ tron → So với hạt nhân 29 14
Si , hạt nhân 40 20 Ca có nhiều hơn 6 proton và 5 nơtron.
Câu 17: Chọn đáp án D Cảm ứng từ và cường độ điện trường dao động cùng pha, theo phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng. → Tại điểm M trên phương truyền, véctơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc thì véc tơ cường độ điện trường có độ lớn cực đại và hướng về phía Đông. Câu 18: Chọn đáp án A Do chiều dài dây treo 3 con lắc như nhau nên 3 con lắc có cùng chu kì dao động. Trong quá trình dao động chúng không chịu tác dụng của lực cản nên cả 3 con lắc đến vị trí cân bằng như nhau. Câu 19: Chọn đáp án B Sóng ngang chỉ truyền trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng. Câu 20: Chọn đáp án A Thuyết lượng tử ánh sáng cho rằng ánh sáng là chùm các photon và khi nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng hấp thụ ha phát xạ photon. Câu 21: Chọn đáp án B Ta có: Fd
Ke 2 mv 2 mv 2 Ke 2 F E → ht d r 2 2r r2
Khi e ở quỹ đạo P: rP 36r0 → EdP Khi e ở quỹ đạo L: rL 4r0 → EdL →
Ke 2 72r0
Ke 2 8r0
EdL 72 9 lần. EdP 8
Câu 22: Chọn đáp án B Điều kiện để tại A có cực đại giao thoa là hiệu đường đi từ A đến hai nguồn sóng phải bằng số nguyên lần bước sóng: d 2 d1 kλ 2 d 2 kλ . (Với k = 1, 2, 3...) Khi l càng lớn đường S1 A cắt các cực đại giao thoa có bậc càng nhỏ (k càng bé), vậy ứng với giá trị lớn nhất của l để tại A có cực đại nghĩa là tại A đường S1 A cắt cực đại bậc 1 (k = 1). →
2 4 1 1,5m. .
Câu 23: Chọn đáp án B
Trang 10 ( PC WEB )
Để α1 α2 thì tan α1 tan α2 → Mà F21 F12 k
q1 q2 r2
F21 F12 P1 P2
.
Câu 24: Chọn đáp án D
λ1 > λ2 → Để triệt tiêu dòng quang điện thì ta phải đặt một hiệu điện thế hãm là U 2 . Ta có:
hc A eU1 , λ1
hc A eU 2 λ2
→
hc hc 1 hc hc | e | U1 = | e | U2 → U2 ( | e | U1 ) λ1 λ2 | e | λ2 λ1
Thay số liệu đề bài cho vào biểu thức trên, ta tính được U 2 = 6,31 V. Câu 25: Chọn đáp án D Do U 2 U X2 U Y2 → trong mạch có R và L thuần cảm hoặc R và C. Câu 26: Chọn đáp án C Khối lượng 210 Po còn lại là mPo mo .e λt Khối lượng 206 Pb sinh ra là mPb mo .(1 e λt ).
Theo đề bài:
mPb 0, 7 → mPo
2060 2060e
λt
1470e
λt
206 210
206 λt 210 7 → 206(1 e ) 7 → 10 10 210e λt m0 e λt
m0 (1 e λt )
→e
λt
0,584 → e
ln 2.t 138,38
0, 407 → t = 107,4 ngày.
Câu 27: Chọn đáp án A Theo bài ra ta có: d+d′=150cm f
d 150 d d .d d 2 150d 150 f 0 d d 90
→ để có hai vị trí khác nhau cho ảnh hiện roc trên màn thì phương trình trên có hai nghiệm phân
d 75 biệt d1 , d 2 1 hai vị trí cách nhau khoảng a = 30 cm. d 2 75 → d 2 d1 2 Δ 30 752 150 f 152 f 36cm . Câu 28: Chọn đáp án B Vì RA 0 nên có thể chập M và N → mạch R1 / / R2 nt R3 / / R4 Trang 11 ( PC WEB )
Ta có R12
R .R R1 R2 2, 4Ω ; R34 3 4 4, 2Ω R1 R2 R3 R4
→ RAB R12 R34 6, 6Ω. → Cường độ dòng điện qua mạch chính I
U AB 5A RAB
Chiều dòng điện qua các điện trở được biểu diễn như hình. Ta có U AM U1 U 2 I .R12 12V
U CB U 3 U 4 I .R34 21V . . → I1
U U1 12 21 3 A; I 3 3 3,5 A. . R1 4 R3 6
Nhận thấy I 3 I1 → tại nút M có I 3 I1 I A tức là dòng điện chạy qua ampe kế theo chiều từ N đến M. Số chỉ ampe kế là I A I 3 I1 0,5 A. . Câu 29: Chọn đáp án C Khoảng cách từ M đến các nguồn là d M 122 92 15
π d1 d 2 2πd M Phương trình sóng tại M là uM 2 A cos ωt 2 A cos ωt λ λ π d1 d 2 24π Phương trình sóng tại O là uO 2 A cos ωt 2 A cos ωt λ λ M dao động cùng pha với O thì
2π.d M 24π k 2π d M 12 kλ 15 12 3 kλ λ λ
Điểm M gần O nhất → k = 1 → λ = 3 cm. Số điểm không dao động trên đoạn O1O2 là số giá trị k nguyên thỏa mãn
O1O1 1 OO 1 24 1 24 1 k 1 1 k λ 2 λ 2 3 2 3 2
→ -8,5 ≤ k ≤ 7,5. Có 16 giá trị k nguyên thỏa mãn → có 16 điểm không dao động trên đoạn O1O2 . Câu 30: Chọn đáp án A Năng lượng tỏa ra: ΔE 4 Era 230 ErX 234 ErU 14,1MeV Ta có: 234 U α 230 X . Hạt U đứng yên. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có:
pα p X 2mα K α 2mX K X 2 K α 115 K X → K α K X 14,1 K α 13,86 MeV . Trang 12 ( PC WEB )
Câu 31: Chọn đáp án B Khoảng cách giữa hai dao động được mô tả bởi phương trình 5π Δx x1 x2 4 2 cos 4t cm. 12
→ Δxmax 4 2 cm. Câu 32: Chọn đáp án A
h
c c hc 1 1 hc h eU1 U1 λ1 λ0 e λ1 λ0 e.λ0
(1)
h
c c hc 1 1 3hc h eU 2 U 2 λ2 λ0 e λ2 λ0 e.λ0
(2)
Từ (1) và (2)
U1 1 U2 3
Câu 33: Chọn đáp án B Trong 2 trường hợp thì cường độ dòng điện cực đại có giá trị là như nhau → Z Z Z L ZC Z L Gọi φ1 , φ2 lần lượt là độ lệch pha của u và i trong 2 trường hợp → φ1 φ2 . → φ0u
π π π φ0u φ0u 4 12 12
→ Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u 50 2cos 120t / 12 V. Câu 34: Chọn đáp án B Gọi P là công suất của nguồn phát. Ta có n
E Pt Ptλ ε ε hc
Trong cùng 1 giây, tí số giữa số phôtôn A phát ra với số phôtôn B phát ra là 2 → P1 λ1 P 2 1 3 P2 λ2 P2
→ Tỉ số
E1 Pt 1 3 1 1 3. E2 P2 t2 5 5
Câu 35: Chọn đáp án C Dùng đường tròn lượng giác. Do đèn chỉ sáng khi U 110 2 → Đèn sáng trong các khoảng thời gian tương ứng với các cung và → Trong một chu kì thời gian đèn sáng là:
Trang 13 ( PC WEB )
t
α β 90o 90o T T T o o 2 360 360
cos
α β 2 α β cos 45o α β 90o 2 2 2 2 2
Vậy thời gian đèn sáng trong 1 phút là:
60 30 s . 2
Câu 36: Chọn đáp án C Sau thời gian T/4 thì P ở vị trí li độ cực tiểu và Q ở vị trí cân bằng đi lên. Câu 37: Chọn đáp án A λD Vì giữa M, N có 9 vân sáng và M, N là 2 vân sáng nên MN 10 1 (1) a
Ta có N1 N 2 N trung 21 → N 2 21 3 11 13 vân λD Suy ra MN 12 2 (2) a
Từ (1) và (2), ta có: 10 λ1 12 λ2 λ2
10 λ1 10.0, 64 0,533 μm 12 12
Câu 38: Chọn đáp án D Phương trình li độ: x1 A1 cos ωt φ1 và x2 A2 cos ωt φ2 Ta có:
W1 6 A 6 . 1 W2 4 A2 2
Mà tại
2 x1 x x 6 1 2 cos 1 cos 2 1 x2 2 A1 A 2 1 2
Vì quan sát đồ thị ta thấy hai đồ thị dao động không đồng biến nên hai dao động này không phải cùng pha nhau nên loại trường hợp φ1 φ2 suy ra φ1 φ2 Trong 1 s ban đầu, vật một từ vị trí ban đầu đến vị trí có thế năng bằng 0 ( x1 = 0), vật hai từ vị trí ban đầu đến vị trí có cùng thế năng. Mặt khác quan sát đồ thị, tại t = 0, Wt1 giảm ( x1 giảm) và Wt 2 tăng ( x2 tăng)→ ta biểu diễn trên VTLG (như hình).
Tại t = 1 s, vật 2 quay trở về vị trí ban đầu lần đầu tiên nên vecto A2 đối xứng qua trục hoành → β = 2|φ2| Vì hai vật cùng tần số nên trong 1 giây ban đầu góc quay α β . Suy ra 2 φ2 mà ta có φ1 φ2 → α = 2φ1 và α φ1 900 → φ1 300 , α β 300 Góc quay α = ωt = π/3 → T = 6 s và vật một dao động sớm pha π/3 so với vật hai.
Trang 14 ( PC WEB )
2W1 6 3 m và A2 ω2 m
Biên độ dao động: A1
2W2 6 2 m ω2 m
Khoảng cách giữa hai vật: Δ 6 330 6 2 30 9,5822800 Suy ra tại t = 3,69 s thì ∆ ≈ 5 m.
Câu 39: Chọn đáp án C + Khi C=C1 Ta có U MB
U r 2 Z L ZC
2
R 2 2rR r 2 Z L Z C
2
U
1
R 2 2rR r 2 Z L ZC
2
→ U MB min Z L Z C → cộng hưởng.
U
→ U1 U MB min
1 + Khi C C2
R 2rR r2 2
U (*) 10
C1 Z C 2 2 Z C1 2 Z L (1) 2
R r Z L2 2
U C max Z C 2
ZL
Từ (1)(2) → Z L2 R r Z L 100Ω. 2
U 2 U C max
Từ (*)(**) →
U
R r Z L2 2
Rr
U
90 10 1002 2
90 10
U 2 .(**)
U 2 U 2.10 10 2. U1 U
Câu 40: Chọn đáp án C Từ đồ thị ta thấy đường X là một đường thẳng xiên góc nên X chứa cuộn dây Z X = L2πf Trang 15 ( PC WEB )
Đồ thị Y có dạng là một hypebol nên Y chứa tụ điện ZY
1 C 2πf
3 Tại giá trị f để Z X ZY thì mạch xảy ra cộng hưởng, khi đó f f 0 .70 30 Hz 7
Công suất tiêu thụ cực đại trên mạch là Pmax Cường độ dòng điện trong mạch là I
U2 2202 200 → R = 242 Ω R R
U 220 10 A R 242 11
Cảm kháng và dung kháng tương ứng khi đó là Z X ZY
50 55 Ω 10 11
Khi f=73f0=70Hz thì dung kháng và cảm kháng tương ứng là Z X
7 385 ZX Ω 3 3
ZY
3 3 165 ZY .55 Ω 7 7 7
Công suất tiêu thụ của mạch là P
U 2R
R 2 ZY Z X
2202.242 385 165 2422 7 3
2
168, 43 W .
Trang 16 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 06 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 5 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Khi máy biến áp hoạt động, nếu các hao phí điện năng không đáng kể thì đại lượng nào của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng nhau ? A. Điện áp
B. Công suất
C. Biên độ suất điện động
D. Dòng điện
Câu 2: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về liên hệ giữa vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B của điện từ trường A. E và B có cùng phương B. E và B biến thiên tuần hoàn ngược pha nhau C. E và B biến thiên tuần hoàn vuông pha D. E và B biến thiên tuần hoàn có cùng tần số Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa, khi gia tốc có giá trị cực đại thì chất điểm cách biên dương 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là A. 15 cm
B. 20 cm
C. 10 cm
D. 5 cm
Câu 4: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều π ổn định có biểu u U 2 cos 100πt V . Đồ thị của điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch theo 3
cường độ dòng điện tức thời trong mạch có dạng là A. đường tròn
B. hình sin
C. elip
D. đoạn thẳng
Câu 5: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Vào một thời điểm t nào đó nếu điện áp hai đầu đoạn mạch, điện áp hai đầu điện trở R và điện áp hai đầu cuộn dây lần lượt là 100 V, 60 V và 170 V thì điện áp hai đầu tụ điện C có giá trị là A. -130 V
B. 30 V
C. 250 V
D. 90 V
Câu 6: Khi nói về tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm, điều nào dưới đây là đúng ? A. Cuộn cảm không có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều
B. Dòng điện có tần số càng
nhỏ bị cản trở càng nhiều C. Dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở D. Cuộn cảm có độ tự cảm càng nhỏ thì cản trở dòng điện càng nhiều Câu 7: Một lượng phóng xạ nào đó, sau một năm thấy số hạt còn lại bằng 1/4 số hạt ban đầu. Sau thời gian 2 năm, số hạt ban đầu giảm đi A. 16 lần
B. 64 lần
C. 32 lần
D. 8 lần
235 149 1 Câu 8: Cho phản ứng hạt nhân: 10 n 92 U 94 39 Y 53 I 30 n . Đây là
A. phản ứng phân hạch B. phóng xạ γ
C. phóng xạ α
D. phản ứng nhiệt hạch Trang 1
( PC WEB )
Câu 9: Cho các phát biểu về sóng cơ: a. Các phần tử sóng không di chuyển trên phương truyền sóng. b. Các phần tử cách nhau một bước sóng thì dao động cùng pha. c. Trên một phương truyền sóng các phần tử dao động ngược pha cách nhau nửa bước sóng. d. Khoảng cách từ một phần tử bất kì sóng đến nguồn phát sóng luôn thay đổi. e. Có thể truyền rất tốt được trong mọi môi trường. Trong các phát biểu trên, số phát biểu sai là A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 10: Lực Lo – ren là lực do từ trường tác dụng lên A. dòng điện
B. ống dây
C. nam châm
D. hạt mang điện chuyển
động Câu 11: Trong dao động điều hòa, lực kéo về luôn hướng về vị trí có A. gia tốc cực tiểu
B. vận tốc cực đại
C. gia tốc cực đại
D. vận tốc bằng không
Câu 12: Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian biểu thị A. một phần tư chu kỳ B. hai lần tần số
C. một nửa chu kì
D. hai lần chu kỳ
Câu 13: Một mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ và dòng cực đại qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 106 C và 10 A. Nếu dùng mạch này để thu sóng điện từ thì bước sóng mà mạch thu được là A. 162 m
B. 200 m
C. 188 m
D. 154 m
Câu 14: Đại lượng đặc trưng cho mức bền vững của hạt nhân là A. số prôtôn.
B. số nuclôn.
C. năng lượng liên kết riêng.
D. năng lượng liên kết.
Câu 15: Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn ra khỏi kim loại này. Giả sử mỗi photon trong chùm sáng chiếu tới kim loại làm bật ra một êlectrôn. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì A. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần của êlectrôn quang điện tăng ba lần
B. động năng ban đầu cực đại
C. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó
trong mỗi giây tăng ba lần D. công thoát của êlectrôn giảm ba lần Câu 16: Cho phản ứng hạt nhân 12 D 12 D 32 He 10 n 3, 25MeV . Biết độ hụt khối khi tạo thành hạt nhân D là 0,0024u. Năng lượng liên kết của hạt nhân Heli là A. 4,5432 MeV
B. 5,4856 MeV
C. 7,7212 MeV
D. 1,2212 MeV
Câu 17: Quang phổ vạch là quang phổ có A. nhiều dải màu từ đỏ tới tím, nối liền nhau một cách liên tục nền quang phổ liên tục
B. các vạch tối riêng rẽ trên
C. nhiều dải màu từ đỏ tới tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tốiD.
các vạch màu riêng rẽ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối Trang 2 ( PC WEB )
Câu 18: Trong dao động cơ tắt dần, một phần năng lượng đã chuyển thành A. điện năng
B. nhiệt năng
C. hóa năng
D. quang năng
Câu 19: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng A. electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
B. bứt electron ra khỏi bề mặt
kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.
C. điện trở của vật dẫn kim
loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
D. electron liên kết được giải phóng thành electron
dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp. Câu 20: Để phân biệt âm thanh của từng nhạc cụ phát ra ở cùng một độ cao, người ta dựa vào A. âm sắc
B. tần số
C. pha
D. biên độ
Câu 21: Roto của máy phát điện xoay chiều một pha là một nam châm có 4 cặp cực từ, quay với tốc độ 1500 vòng/phút. Mỗi cuộn dây của phần ứng có 50 vòng dây. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5 mWb. Suất điện động cảm ứng hiệu dụng do máy tạo ra là A. 628 V
B. 888 V
C. 444 V
D. 1256 V
Câu 22: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng với ánh sáng chiếu vào hai khe là một ánh sáng tạp sắc được tạo ra từ 4 ánh sáng đơn sắc. Trên màn, sẽ quan sát thấy tối đa bao nhiêu vân ánh sáng khác màu ? A. 11 vân
B. 15 vân
C. 10 vân
D. 13 vân
Câu 23: Xét một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối mạch với nguồn điện một chiều có suất điện động E và điện trở trong r = 10 Ω bằng khóa cách đóng K. Khi dòng điện trong mạch đã ổn định, ngắt khóa K. Trong khung có dao động điện từ tự do với chu kì 104 s. Biết điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện lớn gấp 5 lần suất điện động E. Giá trị điện dung của tụ điện là A. 0,318 μF
B. 3,18 μF
C. 318 μF
D. 31,8 μF
Câu 24: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 A1cos ωt π / 3 cm và x2 8cos(ωt φ)cm Dao động tổng hợp có phương trình x A cos ωt π / 2 cm . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại là A. 16 cm
B. 8 2 cm
C. 8 3 cm
D.
16 3
cm
Câu 25: Hai con lắc lò xo giống nhau, đều có khối lượng của vật nhỏ là m. Chọn mốc thế năng tại VTCB và π 2 10 . x1 và x2 lần lượt là đồ thị li độ theo thời gian của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai (hình vẽ). Khi thế năng của con lắc thứ nhất bằng
9 J thì hai con lắc cách nhau 5 cm. Khối lượng m 400
là A. 1,00 kg
B. 1,25 kg
C. 1,75 kg
D. 2,25 kg
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 26: Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới bằng 30o , chiều sâu của bể nước là 2 m. Biết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,343 và 1,328. Độ rộng của dài màu cầu vồng hiện trên đáy bể là A. 10,5 mm
B. 11,15 mm
C. 14,4 mm
D. 21,2 mm
Câu 27: Cường độ điện trường của một điện tích phụ thuộc vào khoảng cách r được mô tả như đồ thị bên. Biết 2r2 r1 r3 và các điểm cùng nằm trên một đường sức. Gía trị của x bằng A. 16 V/m
B. 13,5 V/m
C. 22,5 V/m
D. 17 V/m
Câu 28: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là 0,224 µm; 0,265 µm; và 0,280 µm lên bề mặt một tấm kim loại cô lập về điện có giới hạn quang điện là 0,30 µm. Tốc độ cực đại của electron quang điện thoát ra khỏi bề mặt kim loại là A. 0,70. 106 m/s
B. 1,08. 106 m/s
C. 1,24. 106 m/s
D. 1,12. 106 m/s
Câu 29: Khi elêctrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi
En 13, 6 / n 2 (eV ), với Một đám khí hiđrô hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao nhất là E3 (ứng với quỹ đạo M). Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra là A. 32/27
B. 32/3
C. 27/8
D. 32/5
Câu 30: Một người có mắt bình thường khi quan sát vật ở xa bằng kính thiên văn, trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực thấy khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90 cm và độ bội giác là 17. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là A. f1 45cm; f 2 28cm
B. f1 85cm; f 2 5cm
C. f1 28cm; f 2 45cm
D. f1 5cm; f 2 85cm
Câu 31: Một thanh thép đàn hồi AB rất mảnh, đầu B để tự do, đầu A bị cưỡng bức dao động điều hòa với tần số bằng 9 Hz thì thấy trên dây tạo thành sóng dừng với 3 bụng sóng kể cả B, trong khi đầu A rất gần một nút sóng. Để có 7 bụng sóng dừng thì phải kích thích A dao động với tần số bằng A. 11,6 Hz
B. 14 Hz
C. 12,3 Hz
D. 23,4 Hz
Câu 32: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V, điện trở trong r = 1 Ω , R là biến trở. Để công suất mạch ngoài là 11W thì phải điều chỉnh biến trở đến giá trị A. 6 Ω
B. 11 Ω
C. 10 Ω
D. 5 Ω
Câu 33: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có cuộn dây điện trở R và độ tự cảm L, đoạn mạch MB có tụ C
5.104 F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp π
π xoay chiều u 100 2 cos 100πt V thì điện áp hiệu dụng của hai đoạn AM và MB lần lượt là 3
50 7V và 50 V. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là Trang 4 ( PC WEB )
π A. i 2,5 2 cos 100πt A 6
π B. i 2,5cos 100πt A 6
π C. i 2,5cos 100πt A 2
π D. i 2,5 2 cos 100πt A 2
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 0, 42 μm và λ2 0, 66 μm . Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu cùng màu với vân trung tâm, số vân sáng của bức xạ λ1 và bức xạ λ2 lần lượt là A. 11 và 7
B. 12 và 8
C. 5 và 3
D. 10 và 6
Câu 35: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a = 1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ±0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là A. 0,96%
B. 7,63%
C. 5,83%
D. 1,60%
Câu 36: Cho mạch điện như hình vẽ. Đặt hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu M, Q của đoạn mạch thì vôn kế nhiệt chỉ 90 V ( RV ). Khi đó uMN lệch pha 150o và uMP lệch pha 30o so với u NP Đồng thời U MN U MP U PQ . Biết R = 30 , giá trị hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu M, Q là A. 80 V
B. 60 V
C. 90 V
D. 120 V
Câu 37: Hạt proton có động năng 5,863 MeV bắn vào hạt T đứng yên tạo ra một hạt 32 He và một notron. Hạt notron sinh ra có vecto vận tốc hợp với vecto vận tốc của proton một góc 60o . Biết
mT mHe 3, 016u; mn 1, 009u; m p 1, 007u và 1u = 931,5 MeV/c2. Động năng của hạt notron là A. 1,48 MeV
B. 2,49 MeV
C. 1,58 MeV
D. 2,29 MeV
Câu 38: Một sóng cơ truyền dọc theo theo trục Ox trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số f = 1/6 Hz. Tại thời điểm to = 0 (s) và thời điểm t1 (s), hình ảnh sợi dây có dạng như hình vẽ. Biết
d1 5 , tốc d2 7
độ của điểm M tại thời điểm t = t1 + 4,25 s là A.
4π 3
cm/s
B.
2π cm/s 3
C.
4 2π cm/s 3
D.
4π cm/s 3
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm dao động ngược pha. Điểm M trên AB gần trung điểm O của AB nhất, cách O là 1,5 cm dao động với biên độ cực tiểu. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đường elip thuộc mặt nước nhận A và B làm hai tiêu điểm là A. 14 điểm
B. 28 điểm
C. 26 điểm
D. 13 điểm
Trang 5 ( PC WEB )
Câu 40: Một con lắc lò xo lí tưởng treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên theo phương thẳng đứng một đoạn 2 cm rồi truyền cho vật một vận tốc 10π 3 cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, trục tọa độ có gốc trùng vị trí cân bằng của vật, chiều dương thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Thời điểm lúc vật qua vị trí mà lò xo bị dãn 6 cm lần thứ hai là A. t
2 s 15
B. t = 0,2 s
C. t
1 s. 15
D. t = 0,4 s
Trang 6 ( PC WEB )
Đáp án 1-B
2-D
3-D
4-C
5-A
6-C
7-A
8-A
9-C
10-D
11-B
12-C
13-C
14-C
15-C
16-C
17-D
18-B
19-D
20-A
21-B
22-B
23-A
24-A
25-B
26-A
27-A
28-A
29-D
30-D
31-D
32-B
33-A
34-D
35-B
36-C
37-B
38-D
39-C
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B Vì số vòng dây cuộn thứ cấp và sơ cấp khác nhau nên điện áp, biên độ suất điện động, dòng điện cuộn sơ cấp và thứ cấp khác nhau. Hao phí điện năng không đáng kể thì công suất cuộn sơ cấp và thứ cấp như nhau. Câu 2: Chọn đáp án D
Vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B biến thiên cùng tần số, cùng pha và vuông phương với nhau. Câu 3: Chọn đáp án D Gia tốc trong dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí biên âm. → Khoảng cách giữa hai biên là 10 cm → Biên độ dao động của chất điểm là 5 cm. Câu 4: Chọn đáp án C 2
2
i u Mạch chỉ có tụ thì 1 → Đồ thị là hình elip. I0 U 0 Câu 5: Chọn đáp án A Mạch điện RLC nối tiếp, điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch
u uR uL uC uC u uR uL 130V Câu 6: Chọn đáp án C Z L ωL
U Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn thì càng ωL
bị cản trở. Câu 7: Chọn đáp án A Áp dụng định luật phóng xạ N
N0 2
→
t T
, thay t = 1 năm và N
N0 4
N0 N0 1 1 1 2 T năm. 4 T 2 2T
Trang 7 ( PC WEB )
Sau thời gian t’ = 2 năm → N
N0 2
t T
N0 2
2 1/2
N0 N0 16 24
Câu 8: Chọn đáp án A Đây là phản ứng phân hạch. Câu 9: Chọn đáp án C Có 4 phát biểu sai. Phát biểu a đúng vì trong sóng cơ, các phần tử sóng chỉ dao động mà không truyền đi. Phát biểu b sai vì các phần tử phải thỏa mãn thêm là trên cùng một phương truyền sóng. Phát biểu c sai vì chỉ có 2 phần tử liên tiếp cách nhau nửa bước sóng mới dao động ngược pha. Phát biểu d sai khi sóng đó là sóng ngang và điểm xét cùng pha với nguồn sóng. Phát biểu e sai vì sóng cơ không truyền được trong chân không. Câu 10: Chọn đáp án D Lực Lo – ren là lực do từ trường tác dụng lên hạt mang điện chuyển động. Câu 11: Chọn đáp án B Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng. - Gia tốc cực đại tại biên âm và cực tiểu tại biên dương a ω2 A - Vận tốc bằng 0 tại biên. - Vận tốc cực đại tại VTCB theo chiều dương. (vận tốc cực tiểu tại VTCB theo chiều âm, tốc độ (độ lớn vận tốc) cực đại tại VTCB và cực tiểu ở 2 biên. Câu 12: Chọn đáp án C Tại vị trí P vật có li độ cực tiểu, tại vị trí R vật có li độ cực đại → khoảng thời gian từ P tới R đúng bằng T/2. Câu 13: Chọn đáp án C Năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện và năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm là Q02 LI 02 Ed ; Et 2C 2
Q02 LI 02 Q Áp dụng bảo toàn năng lượng có: LC 0 1 2C 2 I0 Bước sóng điện từ do khung phát ra là λ Từ ( λ
c c.2π LC 2 f
c.2π.Q0 3.108.2π.106 = 60π = 188,5 m. I0 10
Câu 14: Chọn đáp án C
Trang 8 ( PC WEB )
Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho mức bền vững của hạt nhân. Câu 15: Chọn đáp án C Công suất chùm sáng kích thích P = n.ε (n – số photon đến tấm kim loại trong 1 s). Tăng cường độ chùm sáng lên 3 lần thì công suất của chùm sáng tăng lên 3 lần, năng lương ε không đổi → số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần Câu 16: Chọn
E WLKHe 2ΔmD c 2 WLKHe =E ΔmD c 2 = 3,25 + 2.0,0024.931,5 = 7,7212 MeV. Câu 17: Chọn đáp án D Quang phổ vạch là quang phổ có các vạch màu riêng rẽ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối. Câu 18: Chọn đáp án B Trong dao động cơ tắt dần, một phần năng lượng đã chuyển thành nhiệt năng. Câu 19: Chọn đáp án D Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp. Câu 20: Chọn đáp án A Để phân biệt âm thanh của từng nhạc cụ phát ra ở cùng một độ cao, người ta dựa vào âm sắc. Câu 21: Chọn đáp án B Roto của máy phát có 4 cặp cực từ → phần ứng gồm 8 cuộn dây. → tốc độ góc ω = 2πf = →
E0 2
ωNBS 2
2πnp 200π (rad/s). 60
ωNΦ 0 2
888V .
Câu 22: Chọn đáp án B Số vân sáng khác màu tối đa là C41 C42 C43 C44 4 6 4 1 15 vân. Câu 23: Chọn đáp án A Ta có T 2 LC LC
T2 2,53.1010 .(1) 4π 2
Ban đầu K mở, tụ chưa tích điện → trong mạch chỉ có L và C và điện áp cực đại trên tụ là U 0 5E E
U0 5
Khi đóng khóa K, tụ được tích đến điện áp U 0 5 E , dòng điện trong mạch lúc này là I 0
E U0 r 5r
LI 02 CU 02 U L → Bảo toàn năng lượng 0 5r L 25r 2 C 2500C .(2) 2 2 I0 C Từ (1)(2) → 2500C 2 2,53.1010 C 3,18.107 F 0,318 μF . Trang 9 ( PC WEB )
Câu 24: Chọn đáp án A Áp dụng định lý hàm sin cho tam giác OAA1 ta được
A A 2 16 A 16sin α 16 π sin α sin 6 Amax 16cm Câu 25: Chọn đáp án B Chu kì dao động T = 1 s. π π Phương trình dao động: x1 15cos 2πt cm và x2 10 cos 2πt cm. 2 2
Hai con lắc có ngược pha nên: Suy ra:
x1 x x x2 5 1 2 1 A1 A2 A1 A2 25 5
W x1 1 1 t1 W1 0,5625 J. A1 5 W1 25
mω2 A12 m 1, 25 kg. Vậy: W1 2
Câu 26: Chọn đáp án A Ta có: sini = nsinr → sin r
sin i n
Góc khúc xạ ứng với tia đỏ và tia tím là rd 22,12o .rt 21,86o Độ rộng của dài màu cầu vồng hiện trên đáy bể là L h tanrd tanrt 2 tan 22,12o tan 21,86o 0, 0105 m
Câu 27: Chọn đáp án A Ta có E
1 r2
Từ phương trình 2r2 r1 r3 2
1 E2
1 E1
1 E2
2
1 x
1 36
1 9
→ x = 16 V/m.
Câu 28: Chọn đáp án A Ta có
mv 2 hc A max vmax λ 2
2 hc A → tốc độ lớn nhất thì λ nhỏ nhất. m λ
→ với λ = 0,224 µm → vmax
2 hc hc m λ λ0
2.6, 625.1034.3.108 1 1 = 0,70.106 m/s. 31 6 6 9,1.10 0,3.10 0, 224.10
Câu 29: Chọn đáp án D
Trang 10 ( PC WEB )
Vì
hc 5 hc 8 E3 E2 E0 và E3 E1 E0 λ32 36 λ31 9
λ32 8.36 32 λ31 9.5 5
Câu 30: Chọn đáp án D f1 f 2 90 f 5cm 1 Theo bài ra ta có hệ phương trình f2 G f 17 f 2 85cm 1
Câu 31: Chọn đáp án D Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây 1 đầu cố định, 1 đầu tự do là → f 2k 1
2k 1 2k 1 v 4
4f
v 4
Với sợi dây 1 đầu cố định, 1 đầu tự do: số bụng = số nút = k +1 f1 2k1 1 9 5 f 2 23, 4 Hz f 2 2k 2 1 f 2 13
Ta có:
Câu 32: Chọn đáp án B Công suất tiêu thụ của mạch ngoài là P
ξ 2 .R 122 R 11 → R = 11 Ω. R r R 12
Câu 33: Chọn đáp án A 2 2 2 2 1 U AM U R U L (50 7) U 50 3 V 20Ω R Với Z C 2 2 2 2 ωC U AB U R (U L 50) 100 U L 100V
I
UC 2,5 A I 0 2,5 2 A ZC
tan φ
U L UC 1 π π φ i 2,5 2 cos(100πt ) A. UR 6 6 3
Câu 34: Chọn đáp án D k λ 11 Cùng màu vân trung tâm x1 x2 k1 λ1 k2 λ2 1 2 k2 λ1 7
→ Số vân của bức xạ 1 được tính từ 1 đến 10 → Có 10 vân → Số vân của bức xạ 2 được tính từ 1 đến 6 → Có 6 vân. Câu 35: Chọn đáp án B Ta có bước sóng i
λD ai λ a D
Trang 11 ( PC WEB )
0,16 Δλ Δi ΔD Δa 0, 05 0, 03 10 0, 07625 7, 625% Sai số tỉ đối (tương đối) 8 i D a 1, 6 1, 2 λ 10
Câu 36: Chọn đáp án C Giả sử cuộn dây không có điện trở thuần R0 thì U MN sớm pha π/2 so với i và U NP trễ pha π/2 so với i → U MN sớm pha π so với U NP . Mà theo bài ra ta có U MN lệch pha 150o so với U NP . → Cuộn dây có điện trở thuần R0 . Ta có giản đồ vecto như hình. Từ giản đồ thấy ∆MNP cân tại M, trung tuyến MA. → UL U MN
U NP ; U R0 tan 30o.U L 15 3V 2
UL 30 3V cos 30o
U R U PQ U MN 30 3V → U MQ
U U U U 90V . 2
R
R0
2
L
C
Câu 37: Chọn đáp án B Phản ứng 11 n 13 T 32 He 10 n Năng lượng của phản ứng E = K n K He K p m p mT mHe mn c 2 = -0,002 (uc2) = -1,863 meV.
→ K n K He 1,863 K p = 4 MeV → K n 4 K He Áp dụng định luật bảo toàn động lượng : 2 2 2 pHe p p pn pHe p p pn ↔ pHe p 2p pn2 2 p p pn .cos p p , pn ↔
mHe K He m p K p mn K n 2 m p K p mn K n .cos 60o
→ 1,009(4 - K n ) = 1,007.5,863 + 1,009. K n - 2 1, 007.5,863. 1, 009.K n .cos 60o
K n 2, 49 MeV Câu 38: Chọn đáp án D Xét ở thời điểm to : điểm K trễ pha hơn M một góc Δφ1 Xét thời điểm t1 : điểm N trễ pha hơn M một góc Δφ2
2πd 2 . λ
2πd 2 . λ
Trang 12 ( PC WEB )
→
Δφ1 d 2 7 . Δφ2 d1 5
Mặt khác dựa vào 2 VTLG ta có Δφ1 Δφ2 2π → Δφ1 → Tại thời điểm t1 điểm M có pha là φ
7π 5π ;Δφ2 6 6
5π 12
Tốc độ của điểm M tại thời điểm t = t1 + 4,25 là v
ωA 4π cm/s. 2 3
Câu 39: Chọn đáp án C Hai nguồn A và B dao động ngược pha thì tại điểm bất kì trên đường thẳng nối A với B, cách A một khoảng d1 và cách B một khoảng d 2 sẽ có vân có biên độ dao động cực tiểu khi d 2 - d1 = kλ (k nguyên) (1) và d 2 d1 = AB = 20 cm (2). Với k = 0 thì d 2 = d1 = 10 cm → vân chính giữa qua O là một vân có biên độ dao động cực tiểu. M gần O nhất có biên độ cực tiểu thì M thuộc vân cực tiểu thứ nhất, ta lấy k = 1 d 2 - d1 = λ
(MO + OB) - (OA - MO)=λ λ=2OM = 3 cm. Lấy (1) + (2) theo vế ta được d 2 =
kλ AB 1,5k 10(cm) 2 2
Ta có 0< d 2 < AB ⇒0< 1,5k + 10 < 20 ⇒-6,67 < k < 6,67 ⇒k=0,±1,±2,.........,±6⇒có 13 vân cực tiểu, mỗi vân cắt đường elip tại hai điểm,suy ra số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đường elip là 26. Câu 40: Chọn đáp án B + Ta tính được ω
k m
25 2 5π T s 0, 4 s 0,1 5
+ Độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δ 0
g 10 0, 04 m 4 cm 2 ω (5π ) 2
+ Từ VTCB, nâng vật lên 2 cm, tức là vật cách vị trí cân bằng 2 cm, suy ra |x| = 2 cm.
Trang 13 ( PC WEB )
2
v Áp dụng hệ thức liên hệ ta tính được biên độ dao động A x 4 12 4 cm ω 2
+ Sơ đồ chuyển động của vật được minh họa trên hình vẽ. Từ đó thay thấy thời điểm mà lúc vật qua vị trí lò xo dãn 6 cm lần hai (ở li độ x = 2 cm lần hai) là t
T T T T 0, 2( s ) 12 4 6 2
Trang 14 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 07 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 6 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại VTCB lò xo giãn 3 cm. Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 7 cm rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Biên độ dao động của con lắc là A. 7 cm
B. 10 cm
C. 3 cm
D. 4 cm
Câu 2: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp A. Luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp B. Có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn trong cuộn sơ cấp C. Luôn luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp D. Bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp Câu 3: Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm, khi dòng điện tức thời đạt giá tri cực đại thì điện áp tức thời hai đầu mạch có giá trị A. bằng 1/4 giá trị cực đại
B. bằng 0
C. cực đại
D. bằng 1/2 giá trị cực đại
Câu 4: Trong ba tia phóng xạ α, β, γ thì tia phóng xạ nào lệch nhiều nhất trong điện trường ? A. β
B. Cả ba tia lệch như nhau
C. α
D. γ
Câu 5: Đồ thị biểu diễn suất điện động cảm ứng qua một mạch điện theo thời gian có dạng như hình vẽ. Từ thông qua mạch điện là A. hàm bậc hai theo thời gian B. hàm bậc nhất theo thời gian C. hàm mũ theo thời gian D. một hằng số Câu 6: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì A. nguồn phát sóng không dao động nữa B. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm dao động với biên độ cực tiểu D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, sóng tới bị triệt tiêu
Trang 1 ( PC WEB )
Câu 7: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc 100π rad/s quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Số vòng dây của khung là 100 vòng, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là 4.103 Wb, ở thời điểm t 0 , vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung hợp với vectơ cảm ứng từ π
một góc bằng
π . Biểu thức suất điện động của khung là 3
π A. e 40 cos 100πt V 6
π B. e 40 2 cos 100πt V 3
π C. e 40 2 cos 100πt V 6
π D. e 40 cos 100πt V 3
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường biến thiên và từ trường biến thiên ? A. Dao động của điện trường và từ trường trong sóng điện từ luôn lệch pha nhau π/2 B. Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện từ trường xoáy C. Điện từ trường là trường có hai thành phần biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau là điện trường biến thiên và từ trường biến thiên D. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện điện trường xoáy Câu 9: Dung kháng của một mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta cần điều chỉnh theo hướng A. tăng điện dung của tụ điện
B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C. giảm tần số dòng điện
D. giảm điện trở
Câu 10: Pha dao động của một vật dao động điêu hòa A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian
B. tỉ lệ bậc nhất với thời gian
C. là hàm bậc hai theo thời gian
D. không đổi theo thời gian
Câu 11: Dựa vào tác dụng nào của tia tử ngoại mà người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại ? A. hủy diệt tế bào
B. gây ra hiện tượng quang điện
C. nhiệt
D. kích thích phát quang
4 16 Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân X 19 9 F 2 He 8 O . Hạt X là
A. anpha
B. nơtron
C. đơteri
D. prôtôn
Câu 13: Một mạch dao động điện từ lí tưởng có C 5 μF mắc với một cuộn cảm có L 0,5mH . Đặt giữa hai bản của tụ điện một nguồn điện không đổi có suất điện động E = 3V và điện trở trong
Trang 2 ( PC WEB )
r 5Ω. Khi dòng điện qua cuộn cảm ổn định thì ngắt nguồn điện khỏi mạch, để mạch thực hiện
dao động. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn cảm trong khi mạch dao động là A. 3 V
B. 4 V
C. 5 V
D. 6 V
Câu 14: Một vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian như hình vẽ . Phương trình dao động của vật là π 2π A. x = 3sin t cm 6 3
π B. x = 3cos 2πt cm 3
π C. x = 3sin 2πt cm 3
π 2π D. x = 3cos t cm 3 3
Câu 15: Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần và giữ nguyên điều kiện khác thì A. năng lượng dao động của con lắc tăng 4 lần B. biên độ dao động tăng lên 2 lần C. chu kì dao động bé của con lắc tăng 2 lần
D. tần số dao động của con lắc không đổi
Câu 16: Trạng thái dừng của nguyên tử là A. một trong số các trạng thái có năng lượng xác định mà nguyên tử có thể tồn tại B. trạng thái đứng yên của nguyên tử C. trạng thái chuyển động đều của nguyên tử D. trạng thái trong đó mọi electron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân Câu 17: Cho bước sóng vạch quang phổ khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng N về L là 0,487 μm. Trong nguyên tử hiđrô, electron chuyển từ quỹ đạo L (n = 2) lên quỹ đạo N (n = 4) là do A. nguyên tử bức xạ phôtôn có năng lượng 2,55 Ev B. nguyên tử hấp thụ phôtôn có năng lượng 0,85 eV C. nguyên tử hấp thụ phôtôn có năng lượng 2,55 eV D. nguyên tử bức xạ phôtôn có năng lượng 0,85 eV Câu 18: Nhận xét nào dưới đây là đúng? Ánh sáng huỳnh quang A. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích C. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích D. có bước sóng nhỉnh hơn bước sóng ánh sáng kích thích Câu 19: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. hệ số lực cản của môi trường B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật Trang 3 ( PC WEB )
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật Câu 20: Khi chiếu một chùm ánh sáng trắng mảnh, hẹp đi từ thuỷ tinh ra không khí theo hướng vuông góc với mặt phân cách thì A. chùm sáng không bị tán sắc, vẫn là chùm sáng trắng B. chùm sáng bị tán sắc thành dải màu từ đỏ đến tím C. chùm sáng bị tán sắc và góc lệch của tia đơn sắc lục lớn hơn góc lệch tia đơn sắc chàm D. chùm sáng bị tán sắc và góc khúc xạ tia tím lớn hơn góc khúc xạ tia đỏ Câu 21: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn khối lượng vì các hạt nhân của các nguyên tố khác nhau có A. độ hụt khối khác nhau.
B. khối lượng khác nhau.
C. số khối khác nhau.
D. điện tích khác nhau.
Câu 22: Dòng điện chạy trong dây dẫn AB đặt trong từ trường của nam châm chịu tác dụng của lực từ F như hình vẽ. Cực S của nam châm ở vị trí A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 23: Khi nói về sóng âm phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Sóng âm truyền được trong chân không B. Sóng âm trong không khí là sóng dọc C. Độ to của âm là đặc trưng vật lí phụ thuộc vào mức cường độ âm D. Âm sắc là một đặc trưng vật lí của âm Câu 24: Đại lượng nào sau đây của dòng điện xoay chiều biến thiên điều hòa theo thời gian A. Pha dao dộng
B. Tần số
C. Chu kì
D. Cường độ dòng điện
Câu 25: Một vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 4 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là A. 80 cm
B. 16 cm
C. 25 cm
D. 5 cm
Câu 26: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng dao động cùng tần số và vuông pha với nhau trên phương vuông góc với mặt chất lỏng và gây ra hiện tượng giao thoa. Nhận xét nào dưới đây là đúng? A. Tổng số vân cực tiểu giao thoa là một số lẻ B. Đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn trên mặt nước là một vân cực đại C. Tổng số vân cực đại giao thoa là một số lẻ D. Tổng số vân cực đại bằng tổng số vân cực tiểu Câu 27: Hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha tại hai điểm A và B theo phương vuông góc với mặt nước tạo ra hai sóng với bước sóng 1,6 cm. Biết AB = 12 cm. Gọi C là một điểm trên mặt Trang 4 ( PC WEB )
nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 8 cm. Số điểm dao động ngược pha với hai nguồn trên đoạn CO là A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 28: Một tấm nhôm có công thoát electron là A = 3,7 eV. Khi chiếu vào tấm nhôm bức xạ ánh sáng có λ = 0,085 μm rồi hướng các electron quang điện dọc theo đường sức của điện trường có chiều trùng với chiều chuyển động của electron. Nếu cường độ điện trường có độ lớn E = 500 V/m thì quãng đường tối đa electron đi được là A. 0,725 mm
B. 7,25 dm
C. 2,18 cm
D. 72,5 mm
Câu 29: Chiếu một tia sáng từ không khí vào một chất lỏng trong suốt dưới góc tới bằng 45o thì góc khúc xạ là 30o . Bây giờ, chiếu tia sáng đó từ chất lỏng ra không khí dưới góc tới i, để có tia khúc xạ ra ngoài không khí thì i cần thỏa mãn A. i 30o
B. i 30o
C. i 45o
D. i 45o
Câu 30: Trong mạch dao động LC lí tưởng có i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại thời điểm t; I 0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I 0 là A. ( I 02 i 2
L u2 C
B. I 02 i 2
C u2 L
C. I 02 i 2
C u2 L
D. I 02 i 2
L u2 C
Câu 31: Một tia sáng vàng được chiếu vào mặt bên của một lăng kính dưới góc tới nhỏ. Biết vận tốc của tia sáng vàng trong lăng kính là 1,98. 108 m/s. Sau khi qua lăng kính, tia ló lệch so với tia tới một góc 5o . Góc chiết quang của lăng kính là A. 9, 7 o
B. 7,5o
C. 11,8o
D. 6,8o
Câu 32: Phương trình sóng dừng của một phần tử M trên một sợi dây có dạng u = 40sin(2,5πx)cosωt (mm), (x đo bằng mét, t đo bằng giây). Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để một điểm trên bụng sóng có độ lớn của li độ bằng biên độ của điểm N cách một nút sóng 10 cm là 0,125 s. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là A. 100 cm/s
B. 80 cm/s
C. 320 cm/s
D. 160 cm/s
226 Câu 33: Hạt nhân 88 Ra ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,44 MeV. Coi
khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là A. 5,12 MeV
B. 4,92 MeV
C. 4,52 MeV
D. 4,97 MeV
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48 μm, trên màn quan sát người ta đếm được trên bề rộng MN có 13 vân sáng mà tại M và N là hai vân sáng. Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, ta thay ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 bằng ánh sáng
Trang 5 ( PC WEB )
đơn sắc với bước sóng λ2 = 0,64 μm thì tại M và N bây giờ là hai vân tối. Số vân sáng trong miền MN ở điều kiện thí nghiệm mới là A. 10
B. 9
C. 11
D. 8
Câu 35: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Biết tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm giữa hai thời điểm động năng bằng thế năng là 40 cm/s. Độ lớn lực đàn hồi của lò xo khi động năng của chất điểm bằng 1/3 lần thế năng là A. 0,217 N
B. 0,347 N
C. 0,171 N
D. 0,093 N
Câu 36: Đặt điện áp u = U 0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau và cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/12 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất ở hai đầu đoạn mạch AM bằng
A.
1 2
B.
3 2
C. 0,26
D.
2 2
Câu 37: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 , S 2 được chiếu sáng bởi nguồn sáng trắng S có bước sóng trong khoảng 0,38m 0,76m. Khoảng cách hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6m. Vùng giao nhau giữa quang phổ bậc 2 và quang phổ bậc 3 có bề rộng là A. 6,08 mm
B. 1,04 mm
C. 0,304 mm
D. 0,608 mm
Câu 38: Một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R = 100 mắc nối tiếp với tụ điện C. Nối hai đầu đoạn mạch với hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha, bỏ qua điện trở các cuộn dây trong máy phát. Khi rô to của máy quay đều với tốc độ 200 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Khi rô to của máy quay đều với tốc độ 400 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2√2I. Nếu rô to của máy quay đều với tốc độ 800 vòng/phút thì dung kháng của đoạn mạch là A. 100 2
B. 50 2
C. 25 2
D. 200 2
Câu 39: Hai chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng chung là gốc tọa độ O với biên độ dao động bằng nhau. Chu kỳ dao động của hai chất điểm lần lượt là 1 s và 0,8 s. Thời điểm ban đầu, t = 0, được chọn là lúc hai chất điểm đồng thời ở biên dương. Từ sau thời điểm ban đầu, trong 5 s đầu tiên, số lần hai chất điểm gặp nhau khi đang chuyển động cùng chiều nhau là A. 24 lần
B. 0 lần
C. 22 lần
D. 2 lần
Trang 6 ( PC WEB )
Câu 40: Một chất phóng xạ được khảo sát bằng ống Geiger – Muller gắn với một máy đếm xung. Kết quả được ghi lại như bảng dưới đây. Vì sơ ý nên một trong các số ghi lại bị sai, số sai đó nằm ở phút thứ mấy ?
A. 8
Thời gian (phút)
1
2
3
4
5
6
7
8
Số ghi
5015
8026
9016
9401
9541
9802
9636
9673
B. 2
C. 4
D. 6
Trang 7 ( PC WEB )
Đáp án 1-B
2-D
3-B
4-A
5-B
6-C
7-A
8-A
9-C
10-B
11-D
12-D
13-D
14-B
15-D
16-A
17-C
18-B
19-D
20-A
21-A
22-C
23-B
24-D
25-C
26-D
27-A
28-C
29-D
30-A
31-A
32-D
33-C
34-B
35-C
36-A
37-C
38-C
39-B
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B Khi cân bằng lò xo giãn 3 cm → để tới vị trí nén 7 cm thì phải nâng vật lên khỏi vị trí cân bằng 10 cm. → A = 10 cm Câu 2: Chọn đáp án D Máy biến áp biến đổi điện áp của dòng xoay chiều nhưng ko làm thay đổi tần số Câu 3: Chọn đáp án B Điện áp tức thời chạy qua cuộn cảm thuần và dòng điện qua nó vuông pha với nhau nên khi i cực đại thì u cực tiểu bằng 0. Câu 4: Chọn đáp án A Tia β bị lệch nhiều nhất . Câu 5: Chọn đáp án B Ta thấy ec = const mà ec
ΔΦ Φ phụ thuộc t theo hàm số bậc nhất. Δt
Câu 6: Chọn đáp án C Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm dao động với biên độ cực tiểu Câu 7: Chọn đáp án A Biểu thức suất điện động của khung: e E0 cos(ωt từ thông cực đại qua một vòng) E0 100π.100.
π π φ) . Với φ và E0 ωNΦ 0 (với Φ 0 là 2 3
4.103 π 40V e 40 cos(100πt )V π 6
Câu 8: Chọn đáp án A Dao động của điện trường và từ trường trong sóng điện từ luôn cùng pha Câu 9: Chọn đáp án C Do hiện tại ωL > 1/(ωC) → để xảy ra cộng hưởng cần giảm ω (tức giảm f) Câu 10: Chọn đáp án B Pha của vật trong dao động điều hòa là (ωt + φ) → là hàm bậc nhất theo thời gian.
Trang 8 ( PC WEB )
Câu 11: Chọn đáp án D Tia tử ngoại mà người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại dựa trên tác dụng kích thích phát quang của nó. Câu 12: Chọn đáp án D Áp dụng bảo toàn điện tích → Z X 2 8 9 1 Áp dụng bảo toàn số khối → AX 4 16 19 1 → X là prôtôn. Câu 13: Chọn đáp án D Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là: I 0
E 3 0, 6 A R 5
1 1 L .I 0 6V Khi mạch ổn định CU 0 2 LI 0 2 U 0 2 2 C
Câu 14: Chọn đáp án B Từ đồ thị ta thấy biên độ dao động A = 3 cm. Tại thời điểm t = 0 s vật đang ở vị trí A/2 và đang đi về vị trí cân bằng → pha ban đầu φ = -π/3. Thời gian vật đi từ vị trí ban đầu đến biên lần thứ nhất là T/6 = 1/6 s → T = 1 s → ω = 2π rad/s. π → Phương trình dao động của vật là x = 3cos 2πt cm 3
Câu 15: Chọn đáp án D Ta có f =
ω 1 2π 2π
g m → tăng khối lượng vật lên 2 lần thì tần số dao động của con lắc không
đổi Câu 16: Chọn đáp án A Trạng thái dừng của nguyên tử là một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, nguyên tử có thể tồn tại (không bức xạ). Câu 17: Chọn đáp án C Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng, tương ứng với sự nhảy quỹ đạo của electron từ N về L thì nguyên tử bức xạ năng lượng, giá trị năng lượng này là ε
hc 6, 625.1034.3.108 4, 08.109 J 2,55 eV 6 λ 0, 487.10
Do vậy để electron có thể chuyển từ quỹ đạo L lên quỹ đạo N thì nguyên tử phải hấp thụ năng lượng đúng bằng 2,55 eV Câu 18: Chọn đáp án B Ánh sáng huỳnh quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. Câu 19: Chọn đáp án D Trang 9 ( PC WEB )
Biên độ dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ F0 của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số góc Ω của ngoại lực, lực cản tác dụng lên vật mà không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. Câu 20: Chọn đáp án A Nếu chiếu chùm sáng trắng theo hướng vuông góc với mặt phân cách thì sẽ không xảy ra hiện tượng tán xạ ánh sáng → chùm sáng ló ra khỏi không khí vẫn là chùm sáng trắng. Câu 21: Chọn đáp án A Các hạt nhân tham gia phản ứng và các hạt nhân tạo thành sau phản ứng đều có độ hụt khối khác nhau. Do đó tổng khối lượng trước và sau phản ứng đều không bằng nhau.Nên không có sự bảo toàn khối lượng Câu 22: Chọn đáp án C Áp dụng quy tắc bàn tay trái → đường sức từ hướng từ phải sang trái → cực nam ở vị trí 3 Câu 23: Chọn đáp án B - Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm. - Sóng âm là sóng dọc, không truyền được trong chân không. - Độ to của âm là đặc trưng sinh lí của âm, phụ thuộc vào mức cường độ âm. Câu 24: Chọn đáp án D Dòng điện xoay chiều là dòng diện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian Câu 25: Chọn đáp án C Ta có k
f 4 d 25cm. d f
Câu 26: Chọn đáp án D Do hai nguồn dao động vuông pha nên hệ vân cực đại đối xứng với hệ vân cực tiểu qua đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn → Tổng số vân cực đại bằng tổng số vân cực tiểu. Câu 27: Chọn đáp án A Hai nguồn giống nhau có thể coi cùng phương trình u A uB Acosωt Phương trình 2 sóng thành phần tại M là 1 điểm bất kì trên đoạn CO u AM Acos(ωt
2π 2π d1 ) , uBM Acos(ωt d 2 ) . (Chú ý d1 d 2 d ) λ λ
Phương trình sóng tổng hợp tại M: uM u AM uBM 2 Acos(ωt Để sóng tại M ngược pha với hai nguồn thì
2π d) λ
2π λ d (2k 1)π d (2k 1) . λ 2
Do M nằm trên đoạn CO nên d có điều kiện:
6cm d 62 82 10cm . Hay
3, 25 k 5, 75 k 4,5 . Trang 10 ( PC WEB )
Vậy có 2 điểm thỏa mãn. Câu 28: Chọn đáp án C Ta có
hc hc 6, 625.1034.3.108 Ed Ed 3, 7.1, 6.1019 2,93.1018 J . 6 λ λ0 0, 085.10
Áp dụng định lí biên thiên động năng có Ed q E.d d
Ed qE
Câu 29: Chọn đáp án D Chiết suất của chất lỏng là n
sin 45o 2 sin 30o
Để có tia khúc xạ thì không xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần nên sin i
1 1 i 45o. n 2
Câu 30: Chọn đáp án A 2
2
i u i2 u2 L L 1 i 2 . u 2 I 02 . Ta có u và i vuông pha với nhau 1 2 L C C I0 I0 U 0 I 02 . C → I 02 i 2
L u2 . C
Câu 31: Chọn đáp án A Ta có n
c 3.108 1,5152 v 1,98.108
Vì A, i là những góc nhỏ → góc lệch D =
D 5 9, 7 o n 1 0,5152
Câu 32: Chọn đáp án D Ta có u = 40sin(2,5πx)cosωt
2π 2,5π → λ = 0,8 m = 80 cm. λ
Khoảng cách giữa nút và bụng liên tiếp là λ/4 = 20 cm, điểm N cách nút 10 cm → biên độ sóng tại bụng là a thì biên độ sóng tại N là (a
2 )/2.
Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để một điểm trên bụng sóng có độ lớn của li độ bằng biên độ của điểm N (ứng với ∆φ = π/2) là T/4. → T/4 = 0,125 → T = 0,5 s. Tốc độ truyền sóng: v = λ/T = 0,8/0,5 = 1,6 m/s = 160 cm/s. Câu 33: Chọn đáp án C 226 88
222 Ra 42 He 86 X
2 Bảo toàn động lượng: 0 pHe p X →X → pHe p X2 ↔ mHe K He mX K X
Trang 11 ( PC WEB )
→ KX
mHe 4 K He .4, 44 0, 08 MeV mX 222
Năng lượng tỏa ra của phản ứng là E K X K He K Ra 0, 08 4, 44 0 4,52 MeV Câu 34: Chọn đáp án B Khi thực hiện thí nghiệm với bước sóng λ1 thì số khoảng vân là 12, bề rộng trường giao thoa là L = 12 i1 i λ 48 4 i2 i1 L 12i1 9i2 Khi thực hiện thí nghiệm với bước sóng λ2 , do 1 1 i2 λ2 64 3
Do M, N là các vân tối nên vân sáng gần M, N nhất cách M, N lần lượt là 0,5 i2 , suy ra số khoảng vân liên tiếp cho vân sáng là L L 0,5i2 0,5i2 8i2 số vân sáng có trên MN là 9 vân. Câu 35: Chọn đáp án C
Wd Wt 1 1 A 2. kx 2 kA 2 x 2 2 2 Wd Wt W Tốc độ cực đại → vật đi từ x
A 2
đến x
A 2
; thời gian Δt
T 4
2A v 40 cm / s T 2 s . T 2. 4
1 A 3 Fdh k x mω2 x 0,171 N Khi Wd Wt x 3 2
Câu 36: Chọn đáp án A Ta có giản đồ vecto như hình. Từ giản đồ ta thấy ∆AMB cân tại M ( U AM U MB ). MBA π π 5π → MAB 2 12 12 π 4π π → α MAB 12 12 3
→ cos φAM cos α
1 . 2
Câu 37: Chọn đáp án C Bề rộng vùng giao nhau giữa quang phổ bậc 2 và quang phổ bậc 3 là khoảng cách giữa vân sáng tím bậc 3 (với bước sóng λt 0,38 μm ) đến vân sáng đỏ bậc 2 (với bước sóng ) ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, khoảng cách đó bằng = 0,304 (mm).
Trang 12 ( PC WEB )
Câu 38: Chọn đáp án C Khi bỏ qua điện trở các cuộn dây trong máy phát thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AB bằng điện áp hiệu dụng hai cực của máy phát và bằng suất điện động hiệu dụng của máy: U E
E0 2
ωNφ0 2
2π. f .N .φ0 2
, với f là tần số của dòng điện, N là tổng số vòng dây mắc nối
tiếp của phần ứng, φ0 là từ thông cực đại qua mỗi vòng dây. Dung khág của tụ Z C là f
1 . Khi rô to của máy quay với tốc độ n vòng /phút thì tần số dòng điện 2πfC
n. p , p là số cặp cực của phần cảm. 60
U tỉ lệ thuận, còn Z C tỉ lệ nghịch với tốc độ quay của rôto.
- Khi rô to quay với n1 = 200 vòng /phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch AB là
I1
U R 2 Z C12
I.
- Khi rô to quay với n2 = 400 vòng/phút = 2 n1 thì I 2
2U Z R C1 4
2
2 2I
2
Lập tỉ số
I2 , rồi suy ra Z C1 R 2 100 2Ω I1
- Khi rô to quay với n = 800 vòng /phút = 4 n1 thì dung kháng của tụ điện là Z C
Z C1 25 2Ω 4
Câu 39: Chọn đáp án B Ta có: ω1
2π 2π 2π ; ω2 2,5π T1 T2
t = 0 lúc 2 chất điểm đồng thời có mặt tại biên dương nên pha ban đầu của 2 chất điểm đều bằng 0. Phương trình dao động của 2 vật có dạng: x1 = Acos2πt, x2 = Acos2,5πt Để 2 chất điểm gặp nhau khi chúng đang chuyển động cùng chiều thì:
2,5πtc 2πtc k 2π 0,5πtc k 2π tc 4k 5 k 1, 2 Với k = 1 thì tc = 4s, thay t vào phương trình của x1 và x2 thì ta thấy tại t = 4s hai chất điểm đều ở biên dương, tức chúng đang không chuyển động → trong 5 s đầu tiên không có lần nào 2 vật gặp nhau khi đang chuyển động cùng chiều. Câu 40: Chọn đáp án B Gọi số hạt chất phóng xạ ở thời điểm ban đầu là N 0 .
Trang 13 ( PC WEB )
1 Số phân rã trong khoảng thời gian 1 phút ở lần đo đầu tiên là ΔN1 N 0 1 2 T
1
Sau phút đầu tiên, số hạt chất phóng xạ còn lại là N 2 N 0 .2 T 1 1 Số phân rã trong khoảng thời gian 1 phút ở lần đo thứ hai là ΔN 2 N 0 .2 T 1 2 T
1 N 0 1 2 T 1 ΔN1 2T Tỉ số số phân rã trong khoảng thời gian 2 phút liên tiếp là 1 1 ΔN 2 T N 0 .2 1 2 T
Kết quả đo phải thỏa mãn
ΔN1 ΔN 2 ΔN 3 ΔN 4 ΔN 5 ΔN 6 ΔN 7 ΔN 2 ΔN 3 ΔN 4 ΔN 5 ΔN 6 ΔN 7 ΔN8
Từ bảng số liệu → 0,625 ≈ 0,89 ≈ 0,96 ≈ 0,99 ≈ 0,97 ≈ 1,02 ≈ 0,99. → Số ghi sai nằm ở phút thứ 2.
Trang 14 ( PC WEB )
Moon.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 07 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC – Đề 7 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Một chất điểm dao động trên trục Ox với phương trình x = 6cos(ωt + π/3) cm. Gốc thời gian, t = 0, được chọn tại thời điểm vật đi qua vị trí li độ A. x = -3 cm, theo chiều dương
B. x = +3 cm, ngược chiều dương
C. x = -3 cm, ngược chiều dương
D. x = +3 cm, theo chiều dương
Câu 2: Trong mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì các giá trị điện thế A. uC 2uL
B. uL uC
C. uL 2uC
D. uL uC
Câu 3: Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang ? A. Ngôi sao băng
B. Hòn than hồng
C. Đèn led
D. Bóng đèn xe máy
Câu 4: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc trong môi trường không khí, khoảng vân đo được bằng 2 mm. Đặt hệ vào môi trường dầu trong suốt có chiết suất bằng 4/3 thì khoảng vân đo được là A. 1,5 mm
B. 2,67 mm
C. 4 mm
D. 2 mm
Câu 5: Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về A. số hạt nơtrôn trong hạt nhân và số êlectrôn trên các quỹ đạo B. số nơtrôn trong hạt nhân C. số prôtôn trong hạt nhân và số electrôn trên các quỹ đạo D. số electrôn trên các quỹ đạo Câu 6: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là ro 5,3.1011 m . Bán kính quỹ đạo dừng N là A. 84,8.1011 m
B. 21, 2.1011 m
C. 47, 7.1011 m
D. 132,5.1011 m
Câu 7: Trên hình hộp chữ nhật ABCD,MNPQ; một dòng điện không đổi dài vô hạn nằm trên đường thẳng đi qua A, M và có chiều từ A đến M. Từ trường do dòng điện gây ra tại điểm N có hướng trùng với hướng của vecto A. NC C. NP
B. NP D. NM
Trang 1 ( PC WEB )
30 30 Câu 8: Hạt nhân 15 P biến đổi thành hạt nhân 14 Si do phóng xạ
B. β
A. α
C. β
D. β và α
Câu 9: Thứ tự các loại sóng trong thang sóng điện từ theo bước sóng giảm dần là A. tia Rơnghen, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến B. sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen C. sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen D. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy Câu 10: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì A. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X Câu 11: Máy biến áp là thiết bị A. phát ra dòng điện xoay chiều B. phát ra dòng điện một chiều C. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều và ngược lại D. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều Câu 12: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha A. phần nào quay là phần ứng
B. stato là phần cảm, rôto là phần ứng
C. phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường D. stato là phần ứng, rôto là phần cảm Câu 13: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng A. phản xạ sóng
B. nhiễu xạ sóng
C. giao thoa sóng
D. khúc xạ sóng
Câu 14: Nhận xét nào dưới đây là sai ? A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian B. Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động C. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động D. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn Câu 15: Trong sơ đồ khối của một máy phát vô tuyến điện, bộ phận không có trong máy phát là mạch A. khuếch đại
B. tách sóng
C. phát dao động cao tần
D. biến điệu
Câu 16: Một con lắc đơn gồm vật khối lượng m treo vào sợi dây mảnh không giãn, chiều dài l. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trong trường là g. Tần số góc của dao động là A.
/g
B.
g / / (2π )
C.
m / / (2π )
D.
g/
Trang 2 ( PC WEB )
Câu 17: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM t = asin2ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là d A. uOt a sin π ( ft ) λ
d B. uOt a sin 2π ( ft ) λ
d C. uOt a sin π ( ft ) λ
d D. uOt a sin 2π ( ft ) λ
Câu 18: Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Biết bước sóng trên dây bằng 12 cm, biên độ dao động của điểm bụng là 2A. Trên dây, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có biên độ dao động A là A. 4 cm
B. 3 cm
C. 12 cm
D. 2 cm
Câu 19: Cho mạch điện gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ C, đoạn MB gồm một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào AB điện áp xoay chiều có U AB 250V thì U AM = 150 V và U MB = 200 V. Đoạn MB có A. cuộn dây cảm thuần
B. cuộn dây không thuần cảm
C. điện trở thuần
D. tụ điện
Câu 20: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần đang có dao động điện từ tự do. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U o và I o Tại thời điểm điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện có độ lớn U o 3 / 2 thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch có giá trị là A. I o 3 / 4
B. I o 3 / 2
C. 3 I o /4
D. I o /2
Câu 21: Chiếu một tia sáng hẹp gồm tổng hợp ba ánh sáng màu lục, màu chàm, màu da cam từ nước ra không khí theo phương hợp với phương pháp tuyến một góc i khác 0 sao cho không có hiện tượng phản xạ toàn phần. Nếu kể từ mặt nước đi lên ta lần lượt gặp các tia A. tia màu lục, tia màu chàm, tia màu da cam B. tia màu cam, tia màu lục, tia màu chàm C. tia màu chàm, tia màu lục, tia màu cam D. tia màu lục, tia màu da cam, tia màu chàm π Câu 22: Vật dao động với phương trình x = 2 + 3cos(2t + ) (cm). Vị trí cân bằng của vật có tọa 3
độ A. 0
B. – 1 cm
C. 2 cm
D. 1 cm
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 23: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang với biên độ A. Bỏ qua mọi ma sát và sức cản. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, người ta giữ chặt lò xo tại điểm cách đầu cố định của nó một đoạn bằng 1/4 chiều dài tự nhiên của lò xo. Biên độ dao động của con lắc sau đó là A. A 3 /2
B. 2A/3
C. A/ 3
D. A/3
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,48μm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. M và N là hai vị trí trên màn với xM = 0,8 cm và xN = 2 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong MN là A. 20 vân
B. 16 vân
C. 18 vân
D. 14 vân
Câu 25: Tụ phẳng có các bản nằm ngang, d= 1 cm và U = 1000 V. Một giọt thủy ngân mang điện tích q nằm cân bằng ngay giữa hai bản. Đột ngột giảm U đi 4 V thì sau bao lâu giọt thủy ngân rơi chạm bản dưới ? Lấy g=10m/s2. A. 0,5 s
B. 0,03 s
C. 0,4 s
D. 0,06 s
Câu 26: Hai lò xo giống nhau đều có khối lượng vật nhỏ là m. Lấy mốc thế năng tại VTCB và π 2 = 10. x1 và x2 lần lượt là đồ thị li độ theo thời gian của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai (hình vẽ). Khi thế năng của con lắc thứ nhất bằng
9 J thì hai con lắc cách nhau 400
5 cm. Khối lượng m là A. 1,75 kg
B. 1,00 kg
C. 1,25 kg
D. 2,25 kg
Câu 27: Khi electron ở quĩ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđro được tính theo công thức En
13, 6 eV (n = 1, 2, 3, ....). Khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quĩ đạo n2
dừng thứ n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hidro phát ra photon ứng với bức xạ có bước sóng bằng A. 0,4350 m
B. 0,4102 m
C. 0,4861 m
D. 0,6576 m
Câu 28: Tiến hành thí nghiệm giao thoa Y-âng với a = 0,8 mm và λ = 0,4 μm, H là chân đường cao hạ từ khe S1 tới màn quan sát. Lúc đầu tại H có một vân tối giao thoa, dịch màn ra xa dần thì chỉ thấy có 2 lần H là cực đại giao thoa. Khi dịch chuyển màn như vậy, khoảng cách giữa 2 vị trí của màn để tại H đạt cực đại giao thoa lần đầu và H đạt cực tiểu giao thoa lần cuối là A. 1,2 m
B. 1,6 m
C. 0,4 m
D. 0,32 m
Câu 29: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là u A uB 2cos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất Trang 4 ( PC WEB )
lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là A. 7 và 8
B. 9 và 10
C. 7 và 6
D. 9 và 8
Câu 30: Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, R = 50 Ω , C =
300 2 μF, L = H. π π
Đặt điện áp xoay chiều u U 0 cos 2πft φ vào hai đầu mạch, giữ nguyên U 0 , thay đổi tần số f thì thấy mỗi giá trị của U L chỉ tìm được một giá trị của tần số f tương ứng. Tần số f không thể nhận giá trị A. 11 Hz
B. 15 Hz
C. 17 Hz
D. 13 Hz
Câu 31: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 90 dB, tại B là 50 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là A. 70 dB
B. 34 dB
C. 56 dB
D. 40 dB
Câu 32: Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính, tạo ra ảnh A1 B1 = 4 cm rõ nét trên màn. Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu kính dọc theo trục chính đến một vị trí khác thì lại thu được ảnh A2 B2 = 6,25 cm rõ nét trên màn. Độ cao vật AB bằng A. 25 cm
B. 5 cm
C. 5,12 cm
D. 1,56 cm
Câu 33: Dùng prôtôn có động năng K p = 5,54MeV bắn phá hạt nhân 94 Be đứng yên, hạt sinh ra là và Li. Hạt có động năng K α = 4MeV và có vận tốc vuông góc với vận tốc của prôtôn. Coi khối lượng của các hạt gần bằng số khối. Góc hợp bởi hướng chuyển động của hạt và hạt Li là A. 149,50
B. 59,50
C. 168, 40
D. 78, 40
Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều hai đầu AB, gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp nhau. Điện áp tức thời giữa hai đầu AB, AM, MB tương ứng là uAB,
u AM , uMB , được biểu diễn bằng đồ thị hình bên theo thời gian t. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i =
2 cos(ωt) A. Công suất tiêu thụ trên
các đoạn mạch AM và MB lần lượt là A. 98,62 W và 56,94 W
B. 139,47 W và 80,52 W
C. 82,06 W và 40,25 W
D. 90,18 W và 53,33 W
Câu 35: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng 1 và 2 đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch tương ứng là i1 và i2 được biểu diễn như hình vẽ. Tại Trang 5 ( PC WEB )
thời điểm t1 , điện tích trên bản tụ của mạch 1 có độ lớn là
4.106 C. Khoảng thời gian ngắn nhất π
kể từ thời điểm t1 để điện tích trên bản tụ của mạch thứ 2 có độ lớn
A. 2,5.103 s
B. 5, 0.103 s
C. 5, 0.104 s
3.106 C là π
D. 2,5.104 s
Câu 36: Cho ba vật dao động điều hòa khác tần số nhưng có cùng biên độ 5 cm. Biết rằng tại mọi thời điểm li độ, vận tốc của các vật liên hệ với nhau bởi hệ thức
x1 x2 x3 . Tại thời điểm t, các v1 v2 v3
vật cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 3 cm, 4 cm và x0 . Giá trị x0 gần với giá trị nào nhất? A. 5,5 cm
B. 4,5 cm
C. 8,5 cm
D. 9,0 cm
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều lên mạch điện không phân nhánh gồm ống dây D và tụ điện C. Cho đồ thị điện áp trên D và trên C như hình vẽ và biết các điểm chấm trên trục thời gian cách đều nhau. Giá trị hiệu dụng của điện áp toàn mạch điện là A. 10 V
B. 52 V
C. 20 V
D. 5 V
Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết ξ1 6V ; ξ 2 3V ; r1 r2 1Ω. . Khi K đóng thì dòng điện qua K có giá trị A. 4 A
B. 2 A
C. 1 A
D. 3 A
Câu 39: Lần lượt chiếu và catot của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
λ1 = 0,6 µm và λ2 = 0,5 µm thì hiệu điện thế hãm để dòng quang điện triệt tiêu khác nhau 3 lần. Giới hạn quang điện của kim loại làm catot là A. 0,748 µm
B. 0,667 µm
C. 0,689 µm
D. 0,723 µm
Trang 6 ( PC WEB )
Câu 40: Trong mẫu quặng Urani, người ta thấy có lẫn chì 206 Pb với Urani 238 U . Biết chu kì bán rã của 238 U là 4,5.109 năm. Khi tỉ lệ tìm thấy là cứ 10 nguyên tử Urani 238 U thì có 2 nguyên tử 206
Pb , tuổi của mẫu quặng trên là A. 10,14.109 năm
B. 12,04.109 năm
C. 11,84.108 năm
D. 12,12.108 năm
Trang 7 ( PC WEB )
Đáp án 1-B
2-B
3-C
4-A
5-B
6-A
7-B
8-C
9-B
10-D
11-D
12-D
13-A
14-C
15-B
16-D
17-D
18-D
19-B
20-D
21-C
22-C
23-A
24-A
25-A
26-C
27-D
28-A
29-C
30-C
31-C
32-B
33-A
34-A
35-D
36-B
37-A
38-D
39-B
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B Tại t = 0 thì x = 3 và v < 0, suy ra gốc thời gian được chọn khi vật có li độ +3 cm và chuyển động ngược chiều dương. Câu 2: Chọn đáp án B Khi có cộng hưởng trong mạch RLC không phân nhánh thì uL=−uC. Câu 3: Chọn đáp án C Sự phát sáng của đèn led là sự phát quang (điện phát quang). Câu 4: Chọn đáp án A Ta có i = λD/a Khi đặt hệ vào môi trường có chiết suất n thì λ’ = λ/n → khoảng vân i’ = i/n = 1,5 mm. Câu 5: Chọn đáp án B Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về số nơtrôn trong hạt nhân. Câu 6: Chọn đáp án A Ta có r4 4ro2 84,8.1011 m. Câu 7: Chọn đáp án B Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải → Từ trường do dòng điện gây ra tại điểm N có hướng trùng với hướng của vecto BC , NP Câu 8: Chọn đáp án C 30 15
30 P 14 Si 10 e → phóng xạ β .
Câu 9: Chọn đáp án B Thứ tự các loại sóng trong thang sóng điện từ theo bước sóng giảm dần là sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen. Câu 10: Chọn đáp án D
m X m Y ; A Y A X X Y , chứng tỏ hạt Y bền hơn hạt X. Ta có E m.c 2 A A Câu 11: Chọn đáp án D
Trang 8 ( PC WEB )
Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. Câu 12: Chọn đáp án D Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, stato là phần ứng, rôto là phần cảm. Câu 13: Chọn đáp án A Nghe thấy tiếng bước chân vọng lại là do hiện tượng phản xạ sóng. Câu 14: Chọn đáp án C Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động cưỡng bứccủa hệ bằng tần số của ngoại lực. Chỉ khi xảy ra cộng hưởng tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ. Câu 15: Chọn đáp án B Sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện: Ống nói, mạch phát dao động cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại cao tần, anten phát. → không có mạch tách sóng. Câu 16: Chọn đáp án D
ω g/ Câu 17: Chọn đáp án D Sóng truyền từ điểm O đến điểm M nên uO sớm hơn uM là
2πd . λ
Câu 18: Chọn đáp án D
2πd π Biên độ dao động tại M bất kì trên dây khi có sóng dừng: aM 2 A cos 2 λ + Điểm M có biên độ AM A khi cách nút sóng gần nhất là
λ . 12
+ Hai điểm có biên độ dao động bằng a gần nhau nhất khi cách nhau
λ 2cm. 6
Câu 19: Chọn đáp án B Ta có u AB u AM uMB 2 2 2 Mà U AB U AM U MB u AM uMB
→ đoạn mạch MB có cuộn dây không thuần cảm. Câu 20: Chọn đáp án D Do u và i vuông pha với nhau nên (
u 2 i ) ( )2 1 U0 I0
Thay u = U o 3 / 2 vào biểu thức trên ta được i = I o /2. Câu 21: Chọn đáp án C Ta có nsini = sinr mà nc nl nch rc rl rch
Trang 9 ( PC WEB )
→ Tia màu cam gần pháp tuyến nhất, tia màu chàm xa pháp tuyến nhất. → Tính từ mặt phân cách ta sẽ gặp tia màu chàm, rồi đến màu lục, màu cam. Câu 22: Chọn đáp án C Ta có: xmax 2 3 5 cm; xmin 2 3 1cm. . Vị trí cân bằng:
xmax xmin 5 1 2 cm . 2 2
Câu 23: Chọn đáp án A Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì giữ chặt ở điểm cách đầu cố định một khoảng giảm còn
0 nên chiều dài 4
3 0 4 , suy ra độ cứng tăng lên lần. 3 4
Ta có: ω ω
Aω 3 4 2 A . ω → A ω 2 3 3
Câu 24: Chọn đáp án A i=
λD 0, 48.2.106 1, 2.103 (m) 1, 2(mm) 3 a 0,8.10
xs k.i;8 k .i 20 6, 67 k 16, 67 k 7,8,9...16 → có 10 vân
xt = (2k + 1)
i i 8 (2k 1) 20 6,1 k 16,1 2 2
k 7,8,9...16 có 10 vân → tổng số 20 vân tối và sáng. Câu 25: Chọn đáp án A Khi giọt thủy ngân nằm cân bằng trong điện trường thì P = F → mg q
U q gd 10.0, 01 104 d m U 1000
Khi giảm bớt U đi 4 V thì U’ = 1000 – 4 = 996 V. → P – F’ = ma → mg q
U q U ma a g . d m d
Khi giọt thủy ngân rơi chậm bản dưới thì quãng đường đi được là s = d/2. Mà s
at 2 t 2
2s a
Trang 10 ( PC WEB )
Thay vào → t
d 2 qU g md 2.
d 0,5s. . qU g md
Câu 26: Chọn đáp án C Chu kì dao động T = 1 s. π π Phương trình dao động: x1 15cos 2πt cm và x2 10 cos 2πt cm. 2 2
Hai con lắc có ngược pha nên: Suy ra:
x1 x x x2 5 1 2 1 . A1 A2 A1 A2 25 5
W x1 1 1 t1 W1 0,5625 J. A1 5 W1 25
Vậy: W1
mω2 A12 m 1, 25 kg. 2
Câu 27: Chọn đáp án D Khi n = 2 → E2 n = 3 → E3
13, 6 3, 4(eV ) 22
13, 6 68 (eV ) 2 45 3
Khi e chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì E3 E2
→ (
hc λ
68 6, 625.1034.3.108 3, 4).1, 6.1019 45 λ
λ 6,576.107 (m) 0, 6576 μm . Câu 28: Chọn đáp án A Khi càng cho màn rời xa thì khoảng vân sẽ tăng dần. - Khi màn ở vị trí đầu tiên: H ứng với vân tối thứ 3 → k = 2,5. - Dịch chuyển đến vị trí H là cực đại lần đầu ứng với vị trí vân sáng thứ 2 →
a λD 2 → D = 0,4 m. 2 a
- Khi màn ở vị trí mà H là cực tiểu lần cuối ứng với vân tối đầu tiên →
a λD 0,5 → D = 1,6 m 2 a
→ 2 vị trí màn cách nhau 1,6 – 0,4 = 1,2 m. Câu 29: Chọn đáp án C
Trang 11 ( PC WEB )
Bước sóng λ vT v Số
cực
đại
2π 2π 150 6cm. . ω 50π
trên
AB
là
số
giá
trị
k
nguyên
thỏa
mãn
điều
kiện
AB AB 20 20 k k 3,3 k 3,3 λ λ 6 6
→ có 7 giá trị k nguyên thỏa mãn điều kiện → có 7 điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB. Số điểm đứng yên trên AB là số giá trị m nguyên thỏa mãn điều kiện AB 1 AB 1 20 1 20 1 m m 3,8 m 2,8 λ 2 λ 2 6 2 6 2
→ có 6 giá trị m nguyên thỏa mãn điều kiện → có 6 điểm đứng yên trên đoạn AB. Câu 30: Chọn đáp án C Khi U L max thì Khi ω2
ωL 2
1 R2C 2 LC f L 22, 74 Hz. 2 ωL2 thì U L 2 U → f 2 16 Hz.
Thật vậy: Z
2 C2
2Z
2 C0
Z
2 C0
L R2 C 2
Z C2 2 2 Z L 2 Z C 2 R 2 U L 2
U .Z L 2 R Z L 2 ZC 2
2
U L2 U
Vậy f không thể nhận giá trị 17 Hz Đồ thị của U L phụ thuộc vào ω biến thiên Câu 31: Chọn đáp án C 2
R I I I P Ta có: I 1 2 ; L 10 log L1 L2 10 log 1 2 I0 I2 I 2 R1 4πR 2
R I I LA LB 10 log A 40 A 104 B RB 100 RA IB IB RA 2
R R RB I Lại có: RM A 50,5 RA LM LA 10 log M 10 log A LM 56dB . 2 IA RM Câu 32: Chọn đáp án B Từ công thức thấu kính
1 1 1 df d f d d d f
Trang 12 ( PC WEB )
Độ phóng đại k
d f f d f ; d f fk d d f k
Khoảng cách vật và màn không đổi là L thì ta có: L d d ′ → L 2f k2
f fk k
L2f k 1 0 k1 k2 1 f
Độ phóng đại trong 2 trường hợp k1 Từ (1)(2) k1 0,8 AB
A1 B1 AB k AB 6, 25 ; k2 2 2 2 2 2 1,5625 (2) AB AB k1 A1 B1 4
A1 B1 5cm k1
Câu 33: Chọn đáp án A Phương trình phản ứng: 11 p 94 Be 42 He 36 Li Theo định luật bảo toàn động lượng: PP Pα PLi
1 PLi PP Pα
Bình phương hai vế ta được PLi 2 PP 2 Pα 2 2 PP .Pα .cos 90 PP 2 Pα 2
2mLi .K Li 2mP .K P 2mα .K α K Li
mP .K P mα .K α 3,59 (MeV). mLi
Mặt khác, bình phương hai vế của (1) ta có PP 2 PLi 2 Pα 2 2 PLi .Pα .cos β
cos β
2mP .K P 2mLi .K Li 2mα .K α 2 2mLi .K Li .2mα .K α
0,86
β 149,5. Câu 34: Chọn đáp án A Chu kì dao động: T 20.103 s. Xét u AB : dễ thấy u AB 220 cos ωt V. Suy ra PAB UI cos φ0
220. 2 .cos 00 155,56W PAM PMB . 2
Xét u AM : từ vị trí ban đầu (dương và đang giảm) quét góc π/3 thì về đến VTCB theo chiều âm (thời điểm t = 10/3. 103 s) suy ra pha ban đầu là π/6. Tại thời điểm t = 7,5.103 s, u AB có pha là 3π/4, u AM có pha là 11π/12 và u AM u AB U 0 AM .cos
π π U AB .cos U 0 AM 161 V. 12 4
Trang 13 ( PC WEB )
161. 2 π π .cos 98, 62 W. Suy ra: u AM 161cos ωt V nên PAM U AM .I cos φAM 2 6 6
Vậy PMB PAB PAM 56,94 W. Câu 35: Chọn đáp án D π Phương trình dòng điện của hai mạch là i1 8cos 2000πt mA và i2 6 cos 2000πt π mA 2
Suy ra Q1
I1 4.106 I 3.106 và Q2 2 ω π ω π
Mặt khác q1 trễ pha π/2 so với q2 nên tại thời điểm t1 , q1 cực đại thì q2 bằng không và đang giảm. Vậy thời gian ngắn nhất để q2
3.106 là t = T/4 = 2,5.104 s. π
Câu 36: Chọn đáp án B
2
2 2 2 2 A2 ω 2 A2 vmax x x v v x v ax v ω x Ta có v v2 v2 v2 v A2 x 2 ω 2 A2 x 2
x x x x x x Lại có 1 2 3 → 1 2 3 v1 v2 v3 v1 v2 v3
A32 A12 A22 52 52 52 → 2 ↔ 2 x3 4,39 cm. A1 x12 A22 x22 A32 x32 5 32 52 42 52 x32 Câu 37: Chọn đáp án A Từ đồ thị ta thấy U 0C 15V ;U 0 D 20V và khoảng thời gian T/2 = 4t (với t là khoảng thời gian giữa hai chấm tròn) → t = T/8. Cũng nhận thấy trên đoạn nối hai đỉnh liền kề của uC , uD có 4 chấm (3 khoảng) → Khi uD cực tiểu sau khoảng thời gian 3T/8 uC cực tiểu hay độ lệch pha giữa uC , uD là φ = 3π/4.
3π 3π U 0 U 02C U 02D 2U 0CU 0 D .cos 202 152 2.20.15.cos 14,16V → 4 4
→ U
U0 2
10V .
Câu 38: Chọn đáp án D Ta có U MN VM VN Đóng K thì U MN E1 I1 r1 0 I1 Lại có U MN I 2 r2 E2 0 I 2
E1 6A r1
E2 3A r2
Trang 14 ( PC WEB )
Tại nút M có I1 I 2 I k I1 I 2 = 6 – 3 = 3 A. Câu 39: Chọn đáp án B – Khi dùng λ1 có
hc hc hc hc e U h1 e U h1 (1) λ1 λ0 λ0 λ1
– Khi dùng λ2 có
hc hc hc hc e U h2 e U h 2 (2) λ2 λ0 λ0 λ2
Do λ1 λ2 U h1 U h 2 U h 2 3U h1 Từ (1)(2) → (1):
1 1 hc hc hc 1 1 e U h1 3 e U h1 ↔ hc 2 e U h1 U h1 λ1 λ2 2 e λ2 λ1 λ2 λ1
hc hc e U h1 → λ0 6, 67.107 m 0, 667 μm . λ0 λ1
Câu 40: Chọn đáp án C Phương trình phân rã: 238 U 206 Pb x24 He y01e . Cứ mỗi hạt 238 U phân rã cho một hạt Pb. Gọi số hạt 238 U ở thời điểm hình thành quặng là N 0 thì số hạt 238 U còn lại sau thời gian t là:
N N 0 e λt Số hạt 238 U bị phân rã trong thời gian t là: ΔN N 0 N N 0 (1 e λt ) bằng số chì tạo thành.
N 0 .e λt N 10 e λt 6 5 e λt λt λt ΔN 2 N 0 (1 e ) 5 1 e → t = 11,84.108 năm.
Trang 15 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 07 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 8 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử, hệ số nhân nơtron có trị số A. s < 1
B. s < 0
C. s > 1
D. s = 1
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều điều hòa, phát biểu nào sau đây về li độ dao động của vật là sai ? A. Đạt cực đại khi ở biên dương
B. Biến thiên điều hòa theo thời gian
C. Có thể âm hoặc dương
D. Là khoảng cách từ vật đến VTCB
Câu 3: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ? A. Sóng của đài phát thanh
B. Sóng của đài truyền hình
C. Ánh sáng phát ra từ ngọn đèn dầu
D. Sóng phát ra từ loa phóng thanh
Câu 4: Một sóng điện từ đang truyền theo phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc. Khi đó vectơ cường độ điện trường có A. độ lớn bằng không
B. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc
C. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây
D. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông
Câu 5: Một trong những kỹ thuật làm giảm hao phí điện năng trong máy biến áp là A. chế tạo lõi máy biến áp bằng những lá thép mỏng ghép cách điện với nhau B. chế tạo lõi của máy biến áp bằng thép đặc C. cho máy biến áp hoạt động ở điện áp thấp D. để máy nơi khô thoáng Câu 6: Tốc độ truyền sóng là tốc độ A. dao động của nguồn song B. truyền pha dao động và tốc độ của các phần tử vật chất C. truyền pha dao động D. dao động của các phần tử vật chất Câu 7: Chiếu từ nước ra không khí một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu A. đỏ, vàng
B. tím, lam, đỏ
C. đỏ, vàng, lam
D. lam, tím
Trang 1 ( PC WEB )
Câu 8: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải A. giảm tần số dòng điện
B. tăng điện dung của tụ điện
C. giảm điện trở của mạch
D. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
Câu 9: Nhận xét nào về phôtôn ánh sáng dưới đây sai ? A. Phôtôn có tần số xác định
B. Không có phôtôn đứng yên
C. Phôtôn là hạt nhưng không có khối lượng nghỉ D. Phôtôn bay với vận tốc c = 3.108 m/s Câu 10: Năng lượng liên kết của hạt nhân là A. năng lượng toàn phần của hạt nhân tính trung bình trên số nuclon B. năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử C. năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân D. toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ Câu 11: Mối liên hệ giữa hằng số phân rã λ và chu kì bán rã T là A. λ
const
B. λ
T
ln 2 T
C. λ
const T
D. λ
const T2
Câu 12: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là A. biên độ và tốc độ
B. li độ và tốc độ
C. biên độ và năng lượng
D. biên độ và gia tốc
Câu 13: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, đặt vật cách thấu kính 30 cm thì ảnh thu được sẽ cách vật một khoảng A. 30 cm
B. 90 cm
C. 60 cm
D. 42 cm
Câu 14: Một khung dây hình chữ nhật, kích thước 20cm x 30cm, gồm 100 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,2T. Trục quay của khung dây vuông góc với véctơ cảm ứng từ B . Cuộn dây quay quanh trục với vận tốc 1200 vòng/phút. Chọn gốc thời gian là lúc mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ góc 300 . Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là π A. e = 48cos(40t − ) V 6
C. e = 48cos(40t +
5π )V 6
π B. e = 40cos(40t + ) V 6
D. e = 40cos(40t −
5π )V 6
Câu 15: Tại điểm M trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM . Nếu cường độ âm tại M tăng lên 10 lần thì mức cường độ âm tại đó A. tăng thêm 1 B
B. tăng lên 10 lần
C. tăng lên 100 lần
D. tăng thêm 10 B
Câu 16: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 121,8 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L Trang 2 ( PC WEB )
nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 656,3 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đại M về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng A. 309,1 nm
B. 534,5 nm
C. 95,7 nm
D. 102,7 nm
π Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều u 100 2 sin 100πt V lên đoạn mạch gồm hai phần tử mắc 4 π nối tiếp thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i 2sin 100πt A. Hai phần tử đó là 2
A. R, C với Z C = R
B. R, L với Z L 2 R
C. R, L với Z L = R
D. R, C với Z C = 2R
Câu 18: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu cam và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì A. khoảng vân tăng lên
B. khoảng vân không thay đổi
C. vị trí vân trung tâm thay đổi
D. khoảng vân giảm xuống
Câu 19: Công suất truyền đi của một trạm phát điện là 200 kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau một ngày đêm lệch nhau 480 kWh. Hiệu suất tải điện là A. 80%
B. 90%
C. 95%
D. 70%
Câu 20: Hai dây dẫn thẳng dài có các dòng điện I1 = 2 A và I 2 = 3 A được đặt vuông góc với nhau trong cùng một mặt phẳng (không tiếp xúc với nhau). Độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách I1 10 cm và cách I 2 8 cm là A. 3,5.106 T
B. 2,5.106 T
C. 4,5.106 T
D. 5,5.106 T
Câu 21: Một mạch dao động LC, tụ điện được tích điện đến điện áp cực đại U o . Sau khi nó bắt đầu phóng điện một thời gian 0,5 μs thì điện áp tức thời bằng điện áp hiệu dụng trên tụ. Tần số dao động riêng của mạch là A. 0,75 MHz
B. 0,125 MHz
C. 0,5 MHz
D. 0,25 MHz
Câu 22: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,6 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn là 1,6 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 16 vân sáng liên tiếp là 8,64 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 0, 48.106 m
B. 0,576.106 m
C. 0, 45.106 m
D. 0, 640.106 m
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 23: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,78 μm. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số
f1 4,5.1014 Hz; f 2 5, 0.1013 Hz; f3 6,5.1013 Hz;
f 4 6, 0.1014 Hz . Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với các chùm bức xạ có tần số A. f1 ; f 2 ; f3 ; f 4
B. f 2 ; f3
C. f1 ; f 4
D. f 2 ; f3 ; f 4
Câu 24: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số và vuông pha nhau. Tại thời điểm nào đó, các li độ thành phần là x1 = 6 cm và x2 = -8 cm thì li độ dao động tổng hợp của vật bằng A. 14 cm
B. -2 cm
C. 10 cm
D. -7 cm
230 226 Câu 25: Chất phóng xạ thori 90 Th phát tia α và biến đổi thành rađi 88 Ra với chu kì bán rã của 230 90
Th là T. Ban đầu (t=0) có một mẫu thori nguyên chất. Tại thời điểm t = 6T, tỉ số giữa hạt nhân
rađi và số hạt nhân thori trong mẫu là A. 8
B. 56
C. 63
D. 16
Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ, biết ξ1 12V ; ξ 2 6V ; R1 4Ω; R2 6Ω; r1 r2 1Ω . Cường độ dòng điện trong mạch là
A. 1 A
B. 1,5 A
C. 2 A
D. 0,5 A
Câu 27: Một con lắc đơn lý tưởng có độ dài dây treo bằng 20 cm, treo tại nơi có gia tốc trọng trường bằng 10 m/s2, đang dao động điều hòa. Tại một thời điểm, vận tốc và gia tốc tức thời của quả nặng lần lượt là 30 cm/s và 2 2 m/s2. Tốc độ cực đại của quả nặng trong quá trình dao động là A. 0,2 m/s
B. 0,25 m/s
C. 0,4 m/s
D. 0,5 m/s
Câu 28: Trên sợi dây thẳng đang có sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và nút thứ 3 bên phải nó là 15 cm. Độ lệch pha giữa M, N (không trùng nút sóng) trên dây cách nhau 3,75 cm có thể là giá trị A. π/8 rad
B. π/2 rad
C. π rad
D. 3π/4 rad
Câu 29: Nguồn sáng X có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 400 nm. Nguồn sáng Y có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số phôtôn mà nguồn sáng X phát ra so với số phôtôn mà nguồn sáng Y phát ra là 5/4. Tỉ số
P1 bằng P2
Trang 4 ( PC WEB )
A. 6/5
B. 15/8
C. 8/15
D. 5/6
Câu 30: Hai con lắc lò xo giống nhau cùng có khối lượng vật nặng m = 10 g, độ cứng lò xo là k =
π 2 N/m, dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở cùng gốc tọa độ). Biên độ của con lắc thứ hai lớn gấp ba lần biên độ của con lắc thứ nhất. Biết rằng lúc hai vật gặp nhau chúng đang chuyển động ngược chiều nhau. Khoảng thời gian giữa hai lần hai vật nặng gặp nhau liên tiếp là A. 0,03 s
B. 0,1 s
C. 0,04 s
D. 0,02 s
Câu 31: Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc như hình vẽ. Phương trình li độ của vật là A. x = 8cos(πt) cm B. x = 4cos(2πt – π/2) cm C. x = 8cos(πt – π/2) cm D. x = 4cos(2πt + π/2) cm Câu 32: Một sóng cơ có tần số 20 Hz truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Các phần tử chất lỏng dao động trên phương thẳng đứng. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng nằm cùng trên một phương truyền sóng, cách nhau 22,5 cm, với điểm M nằm gần nguồn sóng hơn. Tại một thời điểm, điểm N hạ xuống thấp nhất, hỏi sau đó một thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất ? A. 1/80 s
B. 3/20 s
C. 7/160 s
D. 3/80 s
Câu 33: Một cuộn dây mắc nối tiếp với 1 tụ điện, rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều giá trị hiệu dụng bằng U và tần số bằng 50 Hz. Dùng vôn kế đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng U3 và trên tụ điện bằng 2U. Hệ số công suất của đoạn mạch đó bằng A. 0,5
B.
2 2
C.
3 2
D.
3 4
Câu 34: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 0, 45 μm và λ2 0, 6 μm . Khoảng cách giữa hai khe hẹp S1 và S2 là 1,8mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 tới màn quan sát là 2m, bề rộng của miền giao thoa là 23,5 mm. Không tính vân trung tâm, tổng số vân sáng cùng màu vân sáng trung tâm trong miền giao thoa là A. 10 vân
B. 12 vân
C. 16 vân
D. 8 vân
Trang 5 ( PC WEB )
Câu 35: Đồ thị biểu diễn mỗi quan hệ giữa động năng
Wd và thế năng Wt của một vật dao động điều hòa có cơ năng W0 như hình vẽ. Ở thời điểm t nào đó, trạng thái năng lượng của dao động có vị trí M trên đồ thị, lúc này vật đang có li độ dao động x = 4 cm. Biết chu kì biến thiên của động năng theo thời gian là Td = 1 s, khi đó vật có trạng thái năng lượng ở vị trí N trên đồ thị thì vật dao động có tốc độ là A. 8π cm/s
B. 4π cm/s
C. 2π cm/s
D. 16π cm/s
Câu 36: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 37 Li đứng yên, để gây ra phản ứng 1 1
p 37 Li 2α . Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt α có cùng động năng. Lấy khối lượng các
hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Góc tạo bởi hướng của các hạt α có thể là A. 600
B. 1400
C. Có giá trị bất kì
D. 1200
Câu 37: Một hạt prôtôn có điện tích +e và khối lượng 1,6726. 1027 kg đang chuyển động lại gần một hạt nhân silic đứng yên có điện tích bằng +14e. Cho các hằng số e = 1,6. 1019 C và k = 9. 109
Nm 2 / C 2 . Khi khoảng cách từ prôtôn đến hạt nhân silic bằng r0 0,53.1010 m thì tốc độ chuyển động của hạt prôtôn bằng 2. 105 m/s. Vậy khi ra tới vị trí cách hạt nhân 4r0 thì tốc độ của prôtôn xấp xỉ bằng A. 3,1. 105 m/s
B. 4,75. 105 m/s
C. 3,75. 105 m/s
D. 2,94. 105 m/s
Câu 38: Đồ thị biến đổi theo thời gian của hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch AB như hình vẽ. Tổng trở và công suất tiêu thụ của mạch là
A. Z = 50Ω, P = 50W B. Z = 50Ω, P = 100W C. Z = 100Ω, P = 50W D. Z = 50Ω, P = 0W Câu 39: Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng dao động cùng pha đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 4,5λ (λ là bước sóng). Trong hình tròn nằm trên mặt chất lỏng nhận AB làm đường kính, có tổng bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với các nguồn ? A. 14
B. 7
C. 18
D. 9
Câu 40: Tiến hành thí nghiệm giao thoa Y-âng với nguồn ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm ÷ 0,78 μm. Khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn lần lượt là Trang 6 ( PC WEB )
0,6 mm và 1,8 m. Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm trên màn nơi có sự trùng nhau của hai ánh sáng đơn sắc tới vân sáng trung tâm bằng A. 5,4 mm
B. 3,42 mm
C. 2,28 mm
D. 4,68 mm
Trang 7 ( PC WEB )
Đáp án 1-D
2-D
3-D
4-D
5-A
6-C
7-A
8-A
9-D
10-C
11-B
12-C
13-B
14-A
15-A
16-D
17-C
18-A
19-B
20-A
21-D
22-B
23-C
24-B
25-C
26-B
27-D
28-C
29-B
30-B
31-C
32-D
33-C
34-A
35-B
36-B
37-A
38-D
39-A
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án D - Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử, phản ứng phân hạch được kiểm soát → hệ số nhân nơtron có trị số s = 1. - Nếu s > 1thì phản ứng dây chuyền không kiểm soát được và chỉ dùng cho chế tạo bom nguyên tử, s < 1 thì phản ứng dây chuyền không xảy ra. Câu 2: Chọn đáp án D Li độ có thể âm hoặc dương, khoảng cách từ vật đến VTCB thì luôn dương. Câu 3: Chọn đáp án D Sóng phát ra từ loa là sóng cơ học. Câu 4: Chọn đáp án D Cảm ứng từ và cường độ điện trường dao động cùng pha, theo phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng. → Tại điểm M trên phương truyền, véctơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc thì véc tơ cường độ điện trường có độ lớn cực đại và hướng về phía Đông. Câu 5: Chọn đáp án A Lõi của máy biến áp gồm nhiều lá thép kĩ thuật điện được ghép cách điện với nhau có tác dụng ngăn cản dòng Fu-cô nhằm làm giảm hao phí điện năng. Câu 6: Chọn đáp án C Tốc độ truyền sóng (v) là tốc độ truyền pha dao động của các phần tử. Câu 7: Chọn đáp án A
nd nv nlu nla nt → igh để xảy ra phản xạ toàn phần sẽ giảm dần từ đỏ đến tím → Khi tia lục bắt đầu xảy ra phản xạ toàn phần thì tia lam và tím đã xảy ra phản xạ toàn phần. → Vậy chỉ có đỏ và vàng khúc xạ ra ngoài không khí. Câu 8: Chọn đáp án A Trong mạch đang có Z C Z L
1 ωL → muốn xảy ra cộng hưởng thì cần giảm ω (hay giảm f) ωC
hoặc giảm C, giảm L. Câu 9: Chọn đáp án D Trang 8 ( PC WEB )
Tốc độ chuyển động của phôtôn phụ thuộc môi trường, v = c/n. Câu 10: Chọn đáp án C Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân. Câu 11: Chọn đáp án B Hằng số phóng xạ λ
ln 2 . T
Câu 12: Chọn đáp án C Vật dao động tắt dần thì biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian. Câu 13: Chọn đáp án B Ta có f = 20 cm, d = 30 cm → d
df 30.20 60cm . d f 30 20
→ Ảnh thu được cách vật một khoảng x = d + d’ = 30 + 60 = 90 cm. Câu 14: Chọn đáp án A
Do mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 30o → Góc giữa vecto cảm ứng từ và vecto pháp tuyến mặt phẳng khung dây là φ 900 300 600
π 3
π π e (t ) [ NBS cos(ωt φ)] ω.NBS .cos (ωt φ ) 48π cos(ωt φ)(40πt ) 2 6
Câu 15: Chọn đáp án A
I Mức cường độ âm LM 10 log M I0 10.I M Khi I M tăng 10 lần thì LM 10 log I0 I 10.I M → LM LM 10 log M 10 log 10dB 1B. I0 I0 Câu 16: Chọn đáp án D Ta có λLK 121,8nm ; λML 656,3nm →
1 λMK
1 1 1 1 λMK 102, 7 nm. . λML λLK 121,8 656,3
Câu 17: Chọn đáp án C u sớm pha hơn i → mạch gổm, L. Lại có u i
ZL R. 4
Câu 18: Chọn đáp án A
Trang 9 ( PC WEB )
Ta có i
D mà λcam λlam → khi thay ánh sáng màu lam bằng ánh sáng màu cam thì khoảng vân i a
tăng lên. Câu 19: Chọn đáp án B Ta có: H
P ΔP .100% P
480 24 .100% 90% 200
200
Câu 20: Chọn đáp án A Tại M có BM B1 B2 với B1 , B2 lần lượt là cảm ứng từ do I1 , I 2 gây ra tại M, có phương, chiều như hình vẽ. (xác định theo quy tắc bàn tay phải). Ta có B1 2.107 B2 2.107
I1 4.106 T . r1
I2 7,5.106 T B1 r2
B1 B2 BM B2 B1 3,5.106 T . Câu 21: Chọn đáp án D Ta có: u U 0 cos ωt ; φ 0 t 0 : u U0 U Δt 0,5 μs u 0 2 T t 0,5 μs T 4 μs 8 1 f 0, 25 MHz T
Câu 22: Chọn đáp án B Khoảng cách giữa 16 vân sáng liên tiếp là 8,64 mm → 15i = 8,64 mm → i = 0,576 mm. Khoảng vân i
λD ai λ = 0,576 μm. a D
Câu 23: Chọn đáp án C Điều kiện xảy ra hiện tượng quang dẫn là λ λ0 f f 0
c 3,84.1014 Hz λ0
→ Hiện tượng quang dẫn xảy ra với với bức xạ có tần số f1 ; f 4 . Câu 24: Chọn đáp án B Li độ dao động tổng hợp x x1 x2 = 6 – 8 = -2 cm. Chú ý: hỏi li độ tổng hợp chứ không phải biên độ tổng hợp. Trang 10 ( PC WEB )
Câu 25: Chọn đáp án C
t
t
N N (1 2 T ) 1 2 T N Ra ΔNTh N 0Th (1 2 ) Ra 0Th t t NTh T T N 0Th 2 2
t T
N Ra 1 26 6 63 . NTh 2
Câu 26: Chọn đáp án B Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch ta có ξ1 ξ 2 I R1 R2 r1 r2 → Cường độ dòng điện trong mạch là I
ξ1 ξ 2 12 6 1,5 A. R1 R2 r1 r2 4 6 1 1
Câu 27: Chọn đáp án D ω=
g l
10 = 52 rad/s 0, 2 2
2
2
2
v a v a Ta có: 1→ 1 vmax amax vmax ωvmax 2
a → vmax v = ω 2
2
2 2 0,3 = 0,5 m/s 5 2 2
Câu 28: Chọn đáp án C M và N có thể cùng pha hoặc ngược pha → chọn π rad. Câu 29: Chọn đáp án B Công suất chiếu sáng bằng năng lượng chùm sáng chia cho thời gian chiếu sáng. W1 N11 P1 t t P N N 5 600 15 1 1 1 1. 2 . . Ta có P2 N 2 2 N 2 1 4 400 8 P W2 N 2 2 2 t t
Câu 30: Chọn đáp án B Ta có ω
k m
π2 10π rad / s → T = 0,2 s. 0, 01
Hai dao động có cùng tần số góc, ban đầu đang gặp nhau và chuyển động ngược chiều nhau thì sau khoảng t = T/2 = 0,1 s chúng lại gặp nhau. Câu 31: Chọn đáp án C Từ đồ thị ta thấy khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc vận tốc của vật đạt giá trị cực đại đến lúc đạt giá trị bằng 1/2 giá trị cực tiểu là 2/3 s → ∆φ = ω∆t ↔ 2π/3 = ω.2/3 → ω = π rad/s. Trang 11 ( PC WEB )
Tại t = 0 thì vận tốc đạt giá trị cực đại và đang giảm → φ0 v 0 rad. Mà x trễ pha π/2 so với v → φ0 x
π rad. 2
Lại có vmax Aω 8π → A = 8 cm. Phương trình li độ của vật là x = 8cos(πt – π/2) cm. Câu 32: Chọn đáp án D Bước sóng λ = v/f = 10 cm. → M sớm pha hơn N một góc
2πd 2π.22,5 4,5π. . λ 10
Gọi phương trình sóng tại N là u N a cos 40πt thì → uM a cos 40πt 4,5π a cos 40πt 0,5π Thời điêm điểm N hạ xuống thấp nhất thì M đang ở VTCB theo chiều dương. → sau thời điểm đó 3T/4 = 3/80 s thì M sẽ hạ xuống thấp nhất. Câu 33: Chọn đáp án C Nhận thấy U 2
3U 2U U U 2
2
d
→ Ta có giản đồ vecto như hình. → hệ số công suất của mạch cos φ
U 3 3 2U 2
Câu 34: Chọn đáp án A Cùng màu vân sáng trung tâm x1 x2 k1 λ1 k2 λ2
k1 λ2 k2 λ1
k1 k 0, 6 4 1 k2 0, 45 k2 3
→ Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân đầu tiên cùng màu với nó Δxmin 4i1 → Vị trí các vân cùng màu với vân sáng trung tâm là x = kΔxmin Mặt khác →
L L x với L = 23,5 mm 2 2
23,5.103 0, 45.106.2 23,5.103 k. .4 2 2 1,8.103
↔ -5,875 k 5,875 Có 11 giá trị k nguyên thỏa mãn điều kiện → có 10 vân sáng trùng màu với vân trung tâm (không tính vân trung tâm).
Trang 12 ( PC WEB )
Câu 35: Chọn đáp án B Chu kì biến thiên của động năng là 1 s → T = 2 s → ω = π rad/s Trạng thái M ứng với Et 0, 75 E0 → xM
3 A → A=83 cm 2
Trạng thái N ứng với Et 0, 25 E0 v
3 3 8 vmax .π. 4π cm/s. 2 2 3
Câu 36: Chọn đáp án B
Theo ĐL bảo toàn động lượng ta có pP 2 pα , với p 2 2mK
cos
φ 1 pP 1 2mP K P 1 1.K P 1 K P 2 2 pα 2 2mα K α 2 4.K α 4 K α
Theo ĐL bảo toàn năng lượng toàn phần ta lại có: ΔE K P 2 K α ΔE 2 K α K P 0
Từ đó suy ra cos
KP 2 Kα
φ 2 φ 69,30 φ 138, 60 (do hàm cosin nghịch biến) 2 4 2
Do đó ta chọn đáp án C: góc có thể 1400 . Câu 37: Chọn đáp án A Khi proton cách hạt nhân khoảng r0 có
Ed Et
mv12 k .14.e 2 2 r0
Khi proton đến vị trí cách hạt nhân khoảng 4 r0 thì
Ed Et
mv22 k .14.e 2 2 4r0
Áp dụng bảo toàn cơ năng ta có
mv12 k .14.e 2 mv22 k .14.e 2 2 r0 2 4r0 mv 2 k .14.e 2 k .14e 2 2 → v22 1 . r0 4r0 m 2 → v2 3,1.105 m / s. Câu 38: Chọn đáp án D Ta có : U 0 50 2, I 0 2, U 0 I 0 .Z Z 50Ω . Từ đồ thị ta có u từ vị trí biên âm thì i từ vị trí 0 đi lên như vậy ta có u và i lệch pha nhau một góc là π/2. Trang 13 ( PC WEB )
→ Công suất tiêu thụ trong mạch: P = UIcosφ = U.I.cos(π/2) = 0 W. Câu 39: Chọn đáp án A Gọi d1 , d 2 là khoảng cách từ vị trí cần tìm đến 2 nguồn.
S S Đặt λ = 1 → AB = 4,5λ → mỗi bên đường trung trực có 1 2 = 4 dãy cực đại. λ Một điểm nằm trong đường tròn thì d12 d 22 4,52 Mà d d 2 1
2 2
d1 d 2
2
→ d1 d 2 < 6,4.
2
→ áp dụng bất đẳng thức trong tam giác có d1 d 2 > 4,5 → 4,5 < d1 d 2 < 6,4 Để các điểm cùng pha với nguồn thì d1 d 2 = 5 hoặc d1 d 2 = 6. Vậy có 2 + 4 + 4 + 4 = 14 điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn. k
d1 d 2
d1 d 2
d1
d2
Số điểm
0
0
6
3
3
2
1
1
5
3
2
4
2
2
6
4
2
4
3
3
5
4
1
4
4
4
6
5 4,5 L
1
Câu 40: Chọn đáp án C Ta có bài xét khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm trên màn có sự trùng nhau của hai ánh sáng đơn sắc. Bước sóng màu tím có bước sóng nhỏ nhất nên ta có hai vân sáng trùng đầu tiên có khoảng cách nhỏ nhất ta sẽ xét trùng với vân tìm. Nhận thấy vân bậc 1 của màu tím không trùng với vân màu khác được. Ta xét vân bậc hai của màu tím trùng với vân bậc k của bức xạ λ 2 λt kλ λ
2 λt . k
Lại có 0,38 < λ ≤ 0,78 → k = 1 → Δxmin 2itim 2, 28mm.
Trang 14 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 06 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 9 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ treo ở đầu một sợi dây mảnh không co dãn, khối lượng dây không đáng kể. Quả cầu của con lắc được tích một lượng điện tích q, treo con lắc vào trong một điện trường biến thiên điều hòa theo phương ngang. Biên độ dao động của con lắc càng lớn nếu A. chiều dài của dây treo càng lớn
B. chiều dài của dây treo càng nhỏ
C. khối lượng của quả cầu càng lớn
D. khối lượng của quả cầu càng nhỏ
Câu 2: Con lắc đơn có dây treo dài 1 m, đang dao động điều hòa với phương trình s = 4cos(2πt + π/3) cm. Tại thời điểm ban đầu, t = 0, ly độ góc của con lắc bằng A. 0,02 rad
B. 0,015 rad
C. 0,005 rad
D. 0,01 rad
Câu 3: Ứng dụng nào sau đây không thể sử dụng tia hồng ngoại ? A. Quan sát, chụp ảnh ban đêm B. Chữa bệnh còi xương C. Dùng cho các thiết bị điểu khiển từ xa, báo động D. Sấy khô, sưởi ấm Câu 4: Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v là v A. m m0 1 2 c 2
1 2
v B. m m0 1 2 c 2
1
v C. m m0 1 2 c 2
1 2
v2 D. m m0 1 2 c
Câu 5: Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố nào bền vững nhất trong các nguyên tố Fe, He, Po, và Rn? A. Fe
B. Rn
C. He
D. Po
Câu 6: Hạt nhân nguyên tử ZA X có cấu tạo gồm A. Z prôton và (A – Z) nơtron
B. Z nơtron và (A + Z) proton
C. Z nơtron và A prôton
D. Z prôton và A nơtron
Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện không có bộ phận nào dưới đây ? A. Mạch khuếch đại
B. Mạch phát dao động điều hòa
C. Mạch biến điệu
D. Mạch tách sóng
Trang 1 ( PC WEB )
Câu 8: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết LC =
2 , gọi u và i là điện áp và ω2
dòng điện xoay chiều trong mạch thì A. u nhanh pha hơn so với i là π/2
B. u nhanh pha hơn so với i
C. u chậm pha hơn so với i là π/2
D. u chậm pha hơn so với i
Câu 9: Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng A. giảm
B. có thể tăng hoặc giảm
C. không đổi
D. tăng
Câu 10: Ứng dụng nào sau đây không thể sử dụng tia hồng ngoại ? A. Quan sát, chụp ảnh ban đêm C. Sấy khô, sưởi ấm
B. Chữa bệnh còi xương
D. Dùng cho các thiết bị điểu khiển từ xa, báo động
Câu 11: Tại một điểm M trên đường sức điện trường, vectơ cường độ điện trường có phương A. trùng với tiếp tuyến với đường sức tại M B. vuông góc với đường sức tại M C. đi qua M và cắt đường sức đó tại một điểm N nào đó D. bất kì Câu 12: Cho một sóng điện từ lan truyền trong chân không. Nhận xét nào dưới đây về sóng điện từ là sai ? A. Khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường, sóng điện từ có thể bị phản xạ và khúc xạ. B. Cường độ điện trường E biến thiên điều hòa cùng tần số và vuông pha với cảm ứng từ B C. Tốc độ sóng điện từ trong chân không là tốc độ lớn nhất trong tự nhiên. D. Sóng điện từ là sóng ngang nhưng có thể truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Câu 13: Trong dao động điều hoà, véc tơ gia tốc đổi chiều khi vật có li độ A. x = +A
B. x = -A
C. x A
D. x = 0
Câu 14: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4. 1014 Hz khi truyền trong nước có bước sóng 0,5 µm. Cho biết bức xạ truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s. Chiết suất của nước đối với bức xạ trên là A. 1,32
B. 0,733
C. 1,36
D. 1,43
Câu 15: Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện phát biểu nào sau đây là sai ? A. Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch B. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không C. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không D. Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ
Trang 2 ( PC WEB )
Câu 16: Trên màn quan sát các vân giao thoa, ta thấy cứ 4 vân sáng liên tiếp thì cách nhau 4 mm. M và N là hai điểm trên màn nằm cùng một phía đối với vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 3 mm và 9 mm. Số vân tối quan sát được từ M đến N là A. 7
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 17: Nguồn sáng A có công suất phát xạ P phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Nguồn sáng B có công suất phát xạ P’ phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 750 nm. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa photon mà nguồn sáng A phát ra so với photon mà nguồn sáng B phát ra là 9 : 5. Tỉ số P và P’ là A. 2
B. 1,25
C. 1,2
D. 3
Câu 18: Trong một mạch dao động LC lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C = 2 nF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Nếu tại một thời điểm có cường độ dòng điện trong mạch là 3 mA thì sau thời điểm đó 5/4 chu kỳ, điện áp tức thời trên hai bản tụ bằng 6 V. Độ tự cảm L của cuộn dây là A. 6 mH
B. 8 mH
C. 4 mH
D. 10 mH
Câu 19: Trong phản ứng phân hạch của 235 U năng lượng tỏa ra trung bình là 200 MeV. Năng lượng tỏa ra khi 1 kg 235 U phân hạch hoàn toàn là A. 22, 77.106 kWh
B. 24.106 kWh
C. 12,85.106 kWh
D. 36.106 kWh
Câu 20: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δl. Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với cho kì T. Trong một chu kỳ khoảng thời gian để trọng lực và lực đàn hồi tác dụng vào vật cùng chiều với nhau là T/4. Biên độ dao động của vật là A.
3 2
Δl
B. 2Δl
C.
2 Δl
D. 1,5Δl
Câu 21: Một nguồn âm điểm có công suất bằng 10 W đặt trong không gian đẳng hướng. Cho cường độ âm tại ngưỡng nghe bằng 1012 W / m 2 . Mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn 0,5 m xấp xỉ bằng A. 125 dB
B. 12,5 dB
C. 130,5 dB
D. 12 dB
Câu 22: Trên màn quan sát các vân giao thoa, ta thấy cứ 4 vân sáng liên tiếp thì cách nhau 4 mm. M và N là hai điểm trên màn nằm cùng một phía đối với vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 3 mm và 9 mm. Số vân tối quan sát được từ M đến N là A. 6
B. 7
C. 5
D. 4
Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(5πt/3 + π/2) cm. Sau 1,7 s kể từ thời điểm t = 0 có mấy lần vận tốc của chất điểm có giá trị bằng một nửa tốc độ cực đại ? A. 2
B. 4
C. 6
D. 3
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 2 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2 m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc 2 và bậc 3 có bề rộng là A. 1,52 mm
B. 0,76 mm
C. 1,14 mm
D. 0,38 mm
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I 0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụ ng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai ? A.
u i 0 U 0 I0
B.
U2 I2 1 U 02 I 02
C.
U I 0 U 0 I0
D.
u2 i2 1 U 02 I 02
Câu 26: Chiếu một tia sáng từ không khí vào một chất lỏng trong suốt dưới góc tới bằng 45o thì góc khúc xạ là 30o . Bây giờ chiếu tia sáng đó từ chất lỏng ra không khí dưới góc tới i. Để có tia khúc xạ ra ngoài không khí thì i cần thỏa mãn A. i < 30o
B. i < 75o
C. i < 45o
D. i ≥ 45o
Câu 27: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biết rằng điện áp tức thời u luôn cùng pha với cường độ dòng điện i và lúc đầu, độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp của tải tiêu thụ. Để công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi và giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần, cần tăng điện áp của nguồn lên A. 9 lần
B. 7,8 lần
C. 10 lần
D. 8,7 lần
Câu 28: Cho 3 hạt nhân α ( 42 He), proton ( 11 H) và triti ( 13 H) có cùng vận tốc ban đầu v0 bay vào một vùng không gian có từ trường đều B sao cho vecto cảm ứng từ B vuông góc với vận tốc ban đầu
v0 , thì ba hạt nhân chuyển động tròn trong từ trường với bán kính quỹ đạo tương ứng là Rα , R p , RT . khi đó có mỗi liên hệ A. Rα RT R p
B. R p RT Rα
C. RT Rα R p
D. Rα R p RT
Câu 29: Sóng dừng ổn định trên một sợi dây với khoảng cách giữa 7 nút sóng liên tiếp là 90 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần dây duỗi thẳng là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng A. 6 m/s
B. 3 m/s
C. 1,5 m/s
D. 4,5 m/s
Câu 30: Một vật dao động điều hòa tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 2%. Hỏi sau mỗi chu kì cơ năng giảm bao nhiêu ? A. 2,00%
B. 4,00%
C. 3,96%
D. 1,00%
Câu 31: Hai chất điểm dao động theo cùng phương, cùng tần số với phương trình dao động lần lượt là x1 3cos πt cm và x2 4sin πt cm. Lúc hai vật ở xa nhau nhất, li độ của vật 1 là A. ± 2,12 cm
B. ± 1,8 cm
C. 0 cm
D. ± 3 cm
Trang 4 ( PC WEB )
Câu 32: Cho mạch điện như hình vẽ, ξ = 1,5 V, r = 0,1 Ω, MN = 1 m, RMN = 2 Ω, R = 0,9 Ω, các thanh dẫn có điện trở không đáng kể, B = 0,1 T. Cho thanh MN chuyển động không ma sát và thẳng đều về bên phải với vận tốc 15 m/s thì cường độ dòng điện trong mạch là A. 0,5 A
B. 2 A
C. 0 A
D. 1 A
Câu 33: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ1 và λ2 với λ2 2 λ1 vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện của kim loại là λ0 thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9. Mối quan hệ giữa bước sóng λ1 và giới hạn quang điện λ0 là A. λ1
5 λ0 16
B. λ1
3 λ0 5
C. λ1
5 λ0 7
D. λ1
7 λ0 16
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều lên hai đầu mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R = 20 Ω, và tụ điện C mắc nối tiếp theo đúng thứ tự. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch LR và RC lần lượt là uLR= 50 3 cos(100πt + π/3) V và uRC = 50 2 cos(100πt − π/12) V. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại bằng A. 3,06 A
B. 32 A
C. 22 A
D. 33 A
Câu 35: Dòng điện chạy trong đoạn mạch có đặc điểm sau: trong một phần ba đầu của chu kì thì có giá trị bằng 1 A, trong hai phần ba sau của chu kì thì có giá trị -2 A. Giá trị hiệu dụng của dòng điện này bằng A. 1,5 A
B. 3 A
C. 0,5 A
D.
2 A
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A, B trên mặt nước. Khoảng cách giữa hai nguồn là AB = 16cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng 4cm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một khoảng 8cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là A. 2,25 cm
B. 1,42 cm
C. 1,50 cm
D. 2,15 cm
Câu 37: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình
u A uB 4cos(10πt ) mm. Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v = 15 cm/s. Hai điểm M 1 , M 2 cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM 1 BM 1 1cm và AM 2 BM 2 3,5 cm. Tại thời điểm li độ của M 1 là 3mm thì li độ của M 2 tại thời điểm đó là A. 3 3 mm.
B. 3 mm.
C. 3 mm.
D. 3 mm.
Câu 38: Cho giao thoa ánh sáng trắng với khe young có khoảng cách giữa 2 khe là 1,5 mm, bề rộng quang phổ bậc n là 3,3 mm, khoảng cách từ khe tới màn là 2 m.Nếu tăng khoảng cách từ khe tới màn lên 1,2 lần thì quang phổ bậc 2 là 1,32 mm. Giá trị của n là Trang 5 ( PC WEB )
A. 4
B. 5
C. 7
D. 6
Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ, biết R1 = 24 Ω, R2 = 12 Ω, R3 R4 = 16 Ω, U AB = 48 V. Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là
A. 0,75 A
B. 0,5 A
C. 1 A
D. 1,5 A
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều (có đồ thị phụ thuộc thời gian như hình vẽ) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện C. Biết R = ωL3, điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R là U1 và nếu nối tắt tụ điện thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R vẫn là U1 . Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 200 V thì tại thời điểm t + π/(6ω) thì điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần là A. 505 V
B. 50 V
C. 503 V
D. 253 V
Trang 6 ( PC WEB )
Đáp án 1-D
2-A
3-B
4-C
5-A
6-A
7-D
8-B
9-A
10-B
11-A
12-B
13-D
14-C
15-C
16-D
17-D
18-B
19-A
20-C
21-A
22-C
23-D
24-D
25-A
26-C
27-D
28-C
29-B
30-C
31-B
32-C
33-D
34-A
35-B
36-B
37-A
38-D
39-B
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án D Khi treo con lắc trong điện trường có phương ngang thì biên độ góc α được xác định tan α
F qE P mg
→ Biên độ dao động của con lắc càng lớn khi khối lượng của quả cầu càng nhỏ. Câu 2: Chọn đáp án A s α → α = 0,04cos(2πt + π/3) rad → t = 0 thì α = 0,04cos(π/3) = 0,02 rad.
Câu 3: Chọn đáp án B Tia hồng ngoại không được ứng dụng để chữa bệnh còi xương. Câu 4: Chọn đáp án C Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động 1
v2 2 với tốc độ v là m m0 1 2 c
Câu 5: Chọn đáp án A Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững. Các hạt nhân có số khối A trong khoảng từ 50 đến 80 thì năng lượng liên kết riêng là lớn nhất. Câu 6: Chọn đáp án A Hạt nhân nguyên tử ZA X có cấu tạo gồm Z prôton và (A – Z) nơtron. Câu 7: Chọn đáp án D Trong sơ đồ khối máy phát vô tuyến điện không có mạch tách sóng. Câu 8: Chọn đáp án B Khi cộng hưởng điện thì ω0
1 LC
→ LC =
2 thì ω ω0 → Z L Z C → u nhanh pha hơn so với ω2
i. Câu 9: Chọn đáp án A Tốc độ truyền sóng trong các môi trường giảm theo thứ tự Rắn → lỏng → khí. Câu 10: Chọn đáp án B Trang 7 ( PC WEB )
Tia hồng ngoại không được ứng dụng để chữa bệnh còi xương. Câu 11: Chọn đáp án A Tại một điểm M trên đường sức điện trường, vectơ cường độ điện trường có phương trùng với tiếp tuyến với đường sức tại M. Câu 12: Chọn đáp án B Cường độ điện trường E biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với cảm ứng từ B. Câu 13: Chọn đáp án D Vecto gia tốc đổi chiều tại VTCB tức là khi x = 0. Câu 14: Chọn đáp án C Vận tốc của bức xạ trong nước là:
v λf 0,5.106.4, 4.1014 2, 2.108 m/s Chiết suất của nước đối với bức xạ trên là: n
c 3.108 1,36 . v 2, 2.108
Câu 15: Chọn đáp án C Mạch chỉ có tụ điện thì P = 0. Câu 16: Chọn đáp án D Khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp là 3i → 3i = 4 mm → i = 4/3 mm. Khoảng cách OM = 3 mm = 2,25i. Khoảng cách ON = 9 mm = 6,75i. M, N nằm cùng phía so với vân trung tâm → giữa M và N có 5 vân tối. Câu 17: Chọn đáp án D Ta có công suất phát xạ P N
ε hc P N1 λ2 9 750 N. . . 3. t λt P N 2 λ1 5 450
Câu 18: Chọn đáp án B Tại thời điểm t: i(t) = I0cos(ωt) = 3mA. → u(t 5T /4) U 0 cos(ωt + ω.5T/4– π/2) = U 0 cos(ωt + 5π/2– π/2)
u(t 5T /4) U 0 cos(ωt + 2π) = U 0 cos(ωt) = Z C .I 0 cos(ωt). → 6 = Z C .3.103 → Z C = 2000 Ω = 1/(Cω) →
L 2000 L 8.103 H = 8 mH. C
Câu 19: Chọn đáp án A Số hạt nhân có trong 1 kg 235 U là N
1000 .6, 02.1023 2,56.1024 . 235
Trang 8 ( PC WEB )
Năng lượng tỏa ra khi 1 kg 235 U phân hạch hoàn toàn là 1, 6.1013 E N .200. 22770685kWh 22, 77.106 kWh. 1000.3600
Câu 20: Chọn đáp án C Trọng lực và lực đàn hồi tác dụng vào vật cùng chiều với nhau khi lò xo bị nén. Trong 1 chiều chuyển động thời gian nén là T/8 → A/ 2 = l → A =
2 Δl.
Câu 21: Chọn đáp án A Cường độ âm tại điểm cách nguồn 0,5 m là I
P 10 3,185W / m 2 2 2 4πR 4π.0,5
I Mức cường độ âm tại điểm đó là L 10 lg 125dB. I0 Câu 22: Chọn đáp án C Khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp là 3i → 3i = 4 mm → i = 4/3 mm. Khoảng cách OM = 3 mm = 2,25i. Khoảng cách ON = 9 mm = 6,75i. M, N nằm cùng phía so với vân trung tâm → giữa M và N có 5 vân tối. Câu 23: Chọn đáp án D Chu kì dao động của chất điểm là T = 2π/ω = 6/5 = 1,2 s. → t = 1,7 s = T + 5T/12. Trong 1 chu kì vận tốc của chất điểm có giá trị bằng một nửa tốc độ cực đại 2 lần (khi vật qua M 1 , M 2 ). Từ t = 0 đến lúc t = 5T/12 có 1 lần chất điểm qua vị trí v
vmax . 2
→ Sau 1,7 s kể từ thời điểm t = 0 có 3 lần vận tốc của chất điểm có giá trị bằng một nửa tốc độ cực đại.
Trang 9 ( PC WEB )
Câu 24: Chọn đáp án D Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc 2 và bậc 3 là vùng quang phổ trải từ bậc 3 màu tím tới bậc 2 màu đỏ → ∆x =
(2 λd 3 λt ) D (2.0, 76 3.0,38).2 0,38 mm. = 2 a
Câu 25: Chọn đáp án A π Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện là i I 0 cos ωt A. 2
→
u i π cos ωt cos ωt 0. U 0 I0 2
Câu 26: Chọn đáp án C Chiết suất chất lỏng n
sin 45o 2 sin 30o
Để có tia khúc xạ thì không xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần nên sini <
1 1 i 45o n 2
Câu 27: Chọn đáp án D Ta có Pnguon Php Ptai ↔ U 0 I 0,15UI UI U 0 1,15U 1 Để công suất hao phí giảm 100 lần thì I giảm 10 lần. → U 0 .
I 0,15UI UI U 0 10, 015U 2 10 100
U 0 Từ (1)(2) → 8, 7. U0 Câu 28: Chọn đáp án C
Khi chuyển động trong từ trường đều B sao cho vecto cảm ứng từ B vuông góc với vận tốc ban đầu v 0 thì bán kính quỹ đạo tính theo công thức: R
mv0 |q|B
m v0 4u.v 0 R | q | B | 2e | B m p v0 1u.v 0 → Rp → RT Rα R p | q p | B | 1e | B 3u.v 0 RT | 1e | B Câu 29: Chọn đáp án B Khoảng cách 7 nút liên tiếp (6 bụng sóng) là 90 cm → 6.λ/2 = 90 → λ = 30 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s → T = 2.0,05 = 0,1 s.
Trang 10 ( PC WEB )
Tốc độ truyền sóng trên dây là v = λ/T = 30/0,1 = 300 cm/s = 3 m/s. Câu 30: Chọn đáp án C Ta có W
1 mω2 A2 W A2 2
→ A giảm 2% → W
1 mω2 0,982 A2 96, 04%W. 2
→ Cơ năng giảm 3,96%. Câu 31: Chọn đáp án B π Ta có x2 4 cos πt cm → hai dao động vuông pha. 2
Lúc hai vật ở xa nhau nhất thì khoảng cách hai chất điểm là
32 42 5cm .
3 Khi đó chất điểm 1 có li độ x1 A1 .cosφ 3. 1,8cm. 5
Câu 32: Chọn đáp án C ξ Blv sin θ = 0,1.1.15.sin90 = 1,5V
Áp dụng quy tắc bàn tay phải → dòng điện có chiều từ M đến N → Suất điện động trong mạch: 1,5 – 1,5 = 0 V. → Cường độ dòng điện trong mạch: I = 0 A. Câu 33: Chọn đáp án D Ta có
hc hc hc hc Ed max Ed max λ λ0 λ λ0
→ Ed 1max
hc hc hc hc hc hc ; Ed 2 max λ1 λ0 λ2 λ0 2 λ1 λ0
Theo bài ra ta có →
hc hc Ed max1 hc hc 9 9 Ed max 2 λ1 λ0 2 λ1 λ0
1 1 9 9 7 8 7 λ1 λ0 . λ1 λ0 2 λ1 λ0 2 λ1 λ0 16
Câu 34: Chọn đáp án A Dùng định lí hàm số cos trong tam giác OAB: AB =
(50 3) 2 (50 2) 2 2.50 3.50 2.cos 750
Công thức tính diện tích tam giác OAB: U . AB 1 .OA.OB.sin750 0 R 2 2
U . (50 3) (50 2) 2.50 3.50 2.cos 75 1 .50 3.50 2.sin750 0 R 2 2 2
2
0
Trang 11 ( PC WEB )
U 0 R 61, 24V I 0
61, 24 3, 06 A . 20
Câu 35: Chọn đáp án B Cường độ dòng điện hiệu dụng được định nghĩa trên công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện này trong một chu kì. Trong một phần ba đầu của chu kì thì i = 1 A → nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian này là Q1 I 2 Rt I12 R.
T RT 3 3
Trong hai phần ba sau của chu kì thì i = -2 A → nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian này là Q2 I 2 Rt I 22 R.
2T 8 RT 3 3
→ Nhiệt lượng tỏa ra trong một chu kì là Q Q1 Q2
9 RT = 3RT. 3
Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện trong một chu kì là P
Q 3R. T
Mà P I 2 R → I = 3 A. Câu 36: Chọn đáp án B Gọi D là điểm gần C nhất dao động với biên độ cực tiểu thì: d 2 d1 (2k 1)
λ 2 (1) 2
Theo hình vẽ ta có: d 2 2 82 (8 x) 2 (2) ; d12 82 (8 x) 2 (3) (3)-(1) d 2 2 d12 (8 x 8 x)(8 x 8 x) 32 x (d 2 d1 )(d 2 d1 ) 32 x (4) Từ (1) và (4) ⇒ d 2 d1 16 x (5)
d d1 16x Từ (1) và (5) 2 d 2 8x 1 (6) d 2 d1 2 Thay (6) vào (2) x 1, 42 cm Câu 37: Chọn đáp án A Ta có bước sóng λ
v 3(cm) f
Mọi điểm nằm trên Elip có tiêu điểm là A và B đều có cùng pha dao động.
3 π ( AM 1 BM 1 ) π uM 1 8a cos 8a cos a λ 4 3 1 uM 2 8a cos π 1 3 3(cm) 6 Câu 38: Chọn đáp án D
Trang 12 ( PC WEB )
Tăng khoảng cách từ khe tới màn lên 1,2 lần thì D = 2,4 m. Độ rộng quang phổ bậc 2 là L2 2 λd λt
λd λt D a
1,32mm
1,32.103.1,5.103 0, 4125.106 m = 0,4125 μm. 2.2, 4
Bề rộng quang phổ bậc n là 3,3 mm. → Ln n
λd λt D a
3,3mm n
3,3.103.1,5.103 = 6. 0, 4125.106.2
Câu 39: Chọn đáp án B Ampe kế có điện trở không đáng kể → chập M trùng N. Sơ đồ mạch tương đương: R1 / / R2 nt R3 / / R4 Ta có: R12 R34
R1 R2 24.12 8 Ω R1 R2 24 12
R3 R4 16.16 8Ω R3 R4 16 16
→ RAB R12 R34 8 8 16 Ω → I
U AB 48 3 A = I12 I 34 RAB 16
→ U12 I12 R12 3.8 24 V = U1 I1
U1 24 1A R1 24
→ U 34 I 34 R34 3.8 24 V = U 3 I 3
U 3 24 1,5 A R3 16
→ I A I 3 I1 1,5 1 0,5 A. Câu 40: Chọn đáp án C Khoảng thời gian từ lúc t = 0 đến thời điểm lần đầu tiên u = 0 và đang tăng là Δt
3.0, 25π 0, 75π 3T .T . ω 2π 8
→ Pha ban đầu của điện áp là φ0
3π → tại t = 0 thì 4
U 100 2V
Theo bài ra ta có R 3Z L . Khi nối tắt tụ thì uR U1 Z L Z C Z L Z C 2 Z L
Trang 13 ( PC WEB )
Độ lệch pha giữa uR và u là tan φ
Z L Z C Z L 2 Z L 1 π φ R 6 3Z L 3
Tại thời điểm t có u = U 0 200V → U oR U 0 .sin
π π 100 3V và φ0 R 6 6
1 1 → tại thời điểm t + π/(6ω) = t + T/12 thì uR U 0 R . 100 3. 50 3V . 2 2
Trang 14 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 07 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 10 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Một kim loại có giới hạn quang điện là λ0 . Chiếu bức xạ có bước sóng bằng
λ0 vào kim 4
loại này. Cho rằng năng lượng mà eelectron quang điện hấp thụ từ photon của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó. Giá trị động năng này là A.
hc 3 λ0
B.
hc 2 λ0
C.
2hc λ0
D.
3hc λ0
Câu 2: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,6 µm và trong chất lỏng trong suốt là 0,4 µm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là A. 1,5
B. 2
C. 1,7
D. 4/3
Câu 3: Gẩy một sợi dây đàn dài 50 cm có hai đầu cố định cho phát ra âm thanh. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 2 m/s, tần số của họa âm bậc 3 do sợi dây phát ra là A. 3 Hz
B. 8 Hz
C. 6 Hz
D. 4 Hz
Câu 4: Đặt điện áp u = U 0 cosωt có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi ω <
1 LC
thì
A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch D. điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch Câu 5: Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi A. cơ năng bằng không
B. vận tốc bằng không
C. vật đổi chiều chuyển động
D. gia tốc bằng không
Câu 6: Dao động tắt dần được ứng dụng trong bộ phận nào đây của xe máy ? A. Bộ phận giảm xóc B. Hộp số
C. Cơ cấu truyền động D. Bộ chế hòa khí
Câu 7: Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều là i = 10 2 sin(100πt – π/3) A. Ở thời điểm t = 1/200 s cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị
Trang 1 ( PC WEB )
A. 5 A
B. 10 2 A
C. 10 A
D. 5 2 A
Câu 8: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân hạch? 220 216 A. 86 Rn α 84 Po
B. T + D → 7α + n
235 138 1 C. 10 n 92 U 95 39 Y 53 I 30 n
7 D. 11 n 10 5 B 3 Li α
Câu 9: Khi nói về dao động của con lắc đơn phát biểu nào sau đây là sai ? A. Với biên độ góc nhỏ, vật dao động điều hòa B. Khi vật nặng ở vị trí biên thì lực căng dây nhỏ nhất C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng nó có tốc độ lớn nhất D. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng lực căng dây bằng với trọng lực 210 Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân 84 Po 42 He X . Số hạt notron trong hạt nhân X là
A. 82
B. 206
C. 124
D. 126
Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa 3 phần tử R, L, C nối tiếp. Khi đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì điện áp hai đầu tụ điện A. cực tiểu
B. không xác định
C. bằng không
D. cực đại
Câu 12: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra B. Hạt nhân con bền hơn hạt nhân mẹ C. Tổng khối lượng của hạt nhân tạo thành có khối lượng lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ D. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài Câu 13: Khi chiếu một chùm sáng hẹp gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, lục và tím từ phía đáy tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ. Điều chỉnh góc tới của chùm sáng trên sao cho ánh sáng màu tím ló ra khỏi lăng kính có góc lệch cực tiểu. Khi đó A. ba tia còn lại ló ra khỏi lăng kính không có tia nào có góc lệch cực tiểu B. chỉ có thêm tia màu lục có góc lệch cực tiểu C. ba tia đỏ, vàng và lục không ló ra khỏi lăng kính D. tia màu đỏ cũng có góc lệch cực tiểu Câu 14: Mẫu nguyên tử Bo (Bohr) khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho (Rutherford) ở nội dung nào dưới đây? A. Trạng thái dừng có năng lượng xác định B. Hình dạng quỹ đạo của các electron C. Bản chất lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử D. Mô hình nguyên tử có hạt nhân Câu 15: Cho mạch điện như hình vẽ,biết điện trở trong 2 mạch là như nhau. Khi đóng khóa K thì
Trang 2 ( PC WEB )
A. đèn (1) và đèn (2) đều sáng lên ngay C. đèn (2) sáng ngay lập tức, đèn (1) sáng từ từ
B. đèn (1) sáng ngay lập tức, đèn (2) sáng từ từ D. đèn (1) và đèn (2) đều sáng từ từ
Câu 16: Micro là thiết bị A. làm tăng biên độ của âm thanh
B. biến đổi sóng âm thành dao động điện âm tần
C. trộn sóng âm với sóng cao tần
D. biến đổi dao động điện âm tần thành sóng âm
Câu 17: Trong một mạch LC có điện trở không đáng kể, dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì 2. 104 s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi tuần hoàn với chu kì là A. 4,0. 104 s
B. 2,0. 104 s
C. 1,0. 104 s
D. 0,5. 104 s
Câu 18: Máy phát điện xoay chiều một pha sinh ra suất điện động e = E0 cos120πt (V). Nếu rôto là phần cảm và quay với tốc độ 600 vòng/phút thì phần cảm có bao nhiêu cực nam châm mắc xen kẽ với nhau? A. 12 cực
B. 6 cực
C. 24 cực
D. 10 cực
Câu 19: Cuộn sơ cấp của máy biến áp mắc qua ampe kế vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì ampe kế chỉ 0,0125 A. Biết cuộn thứ cấp mắc vào mạch gồm một nam châm điện có r = 1 và một điện trở R = 9 . Tỉ số giữa vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng 20. Bỏ qua hao phí, độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở cuộn thứ cấp là A. /3
B. -/4
C. /2
D. /4
Câu 20: Bắn hạt α vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng 4 2
27 30 He 13 Al 15 P 10 n . Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra
với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ γ. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt α là A. 2,70 MeV
B. 1,55 MeV
C. 3,10 MeV
D. 1,35 MeV
Câu 21: Một sóng có lan truyền trên phương Ox với tốc độ truyền sóng 160 cm/s, tần số sóng nằm trong khoảng từ 4,5 Hz đến 6,0 Hz. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 72 cm luôn dao động vuông pha với nhau. Bước sóng A. 64 cm
B. 32 cm
C. 48 cm
D. 16 cm
Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình: x = 4cos(ωt + π/3) (cm). Sau thời gian ∆t = 5,25T (T là chu kì dao động) tính từ lúc t = 0, vật nhỏ đi được quãng đường là A. 80,732 m
B. 81,462 cm
C. 85,464 cm
D. 96,836 cm
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 23: Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Đồ thị dao động của thế năng của vật được biểu diễn như hình. Lấy π 2 10 thì biên độ dao động của vật là
A. 60 cm
B. 15 cm
C. 3,75 cm
D. 30 cm
Câu 24: Biết A và B là 2 nguồn sóng giống nhau trên mặt nước cách nhau 4 cm. C là một điểm trên mặt nước, sao cho AC AB . Giá trị lớn nhất của đoạn AC để C nằm trên đường cực đại giao thoa là 4,2 cm. D cũng là một điểm trên mặt nước, sao cho AD AB . Giá trị nhỏ nhất của AD để D thuộc cực đai giao thoa là A. 0,8 cm
B. 3,2 cm
C. 0,9 cm
D. 2,4 cm
Câu 25: Cho một sóng ngang cơ học đang lan truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng dưới dạng những vòng tròn đồng tâm. Phát biểu nào dưới đây là sai ? A. Phương dao động của các phần tử trên bề mặt chất lỏng vuông góc với phương truyền song B. Càng cách xa nguồn sóng, biên độ dao động của phần tử trên mặt chất lỏng càng giảm C. Hai phần tử môi trường cách nhau 2,5 lần bước sóng luôn dao động ngược pha D. Mọi phần tử trên bề mặt chất lỏng dao động với tần số giống nhau Câu 26: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm cách kính 100 cm. Ảnh của vật A. cùng chiều và bằng 1/3 vật.
B. ngược chiều và bằng 1/4 vật
C. ngược chiều và bằng 1/3 vật
D. cùng chiều và bằng 1/4 vật
Câu 27: Sau khoảng thời gian t1 (kể từ lúc ban đầu) một lượng chất phóng xạ có số hạt nhân giảm đi e lần (với lne = 1). Sau khoảng thời gian t2 = 0,5 t1 (kể từ lúc ban đầu) thì số hạt nhân còn lại bằng bao nhiêu phẩn trăm số hạt nhân ban đầu ? A. 70 %
B. 50 %
C. 40 %
D. 60,65 %
Câu 28: Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng L là 2F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là A.
F 16
B.
F 4
C.
F 9
D.
F 8
Câu 29: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = 15 Ω, R2 = R3 = R4 = 10 Ω và điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể. Tổng trở của mạch là
Trang 4 ( PC WEB )
A. 7,5 Ω
B. 15 Ω
C. 5 Ω
D. 10 Ω
Câu 30: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ, khoảng vân thu được trên màn là i. Trên màn quan sát, điểm M và N có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1 , S 2 có độ lớn bằng 2,5λ và 5,5λ. Biết khoảng cách MN = 8 mm và M, N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm. Khoảng vân bằng A. 2 mm
B. 1 mm
C. 4 mm
D. 0,5 mm
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng (khe young) với ánh sáng có bước sóng 0,5 μm, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và cách màn quan sát 1,5 m. Tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 3,75 mm là A. vân tối thứ 4
B. vân tối thứ 3
C. vân sáng bậc 3
D. vân sáng bậc 4
Câu 32: Một electron bay từ bản âm sang bản dương của tụ điện phẳng. Điện trường giữa hai bản tụ có cường độ 9. 104 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là d = 7,2 cm. Khối lượng của e là 9,1. 1031 kg. Vận tốc đầu của electron là không. Vận tốc của electron khi tới bản dương của tụ điện là A. 3,92. 107 m/s
B. 3,65. 107 m/s
C. 4,01. 106 m/s
D. 4,77. 107 m/s
Câu 33: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100 N/m. Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500 g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10 cm rồi buông cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/
s 2 , khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là A.
π 6 2
s
B.
π 15 2
s
C.
π 3 2
s
D.
π 5 2
s
Câu 34: Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây với tần số 5 Hz. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O, M, N, P sao cho O là điểm nút, P là điểm bụng sóng gần O nhất (M, N thuộc đoạn OP). Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để giá trị li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M, N lần lượt là 1/20 và 1/15 s. Biết khoảng cách giữa hai điểm M, N là 0,2 cm. Bước sóng của sợi dây là A. 2,4 cm
B. 5,6 cm
C. 1,2 cm
D. 4,8 cm
Câu 35: Một mạch dao động LC lí tưởng có tụ điện C = 2 nF, cuộn dây có L = 20 μH. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U 0 = 4 V. Nếu lấy gốc thời gian là lúc điện áp giữa hai bản tụ điện u = 2 V và tụ điện đang được tích điện thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là Trang 5 ( PC WEB )
π A. i 4.103 cos 5.106 t A 6
π B. i 4.102 cos 5.106 t A 2
π C. i 4.102 cos 5.106 t A 3
π D. i 4.102 cos 5.106 t A 6
Câu 36: Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là
E1 = -13,6 eV; E2 = -3,4 eV; E3 = -1,5 eV; E4 = -0,85 eV. Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có năng lượng nào dưới đây, để nhảy lên một trong các mức trên A. 1,9 eV
B. 10,2 eV
C. 3,4 eV
D. 12,2 eV
Câu 37: Hai điểm sáng 1 và 2 cùng dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình dao động
x1 A1 cos ω1t φ cm, x2 A2 cos ω2 t φ cm (với A1 A2 , ω1 ω2 ;0 φ
π ). Tại thời điểm ban 2
đầu t = 0 khoảng cách giữa hai điểm sáng là a3. Tại thời điểm t = ∆t hai điểm sáng cách nhau khoảng 2a, đồng thời chúng vuông pha. Đến thời điểm t = 2∆t thì điểm sáng 1 trở lại vị trí đầu tiên và khi đó hai điểm sáng cách nhau 3a3. Tỉ số A. 3,0
B. 4,0
ω1 bằng ω2
C. 2,5
D. 3,5
Câu 38: Đặt điện áp u U 0 cosωt (V) ( U 0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM chứa điện trở R1 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, đoạn MB chứa điện trở R 2 mắc nối tiếp với tụ điện, lúc này cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch AB là I1 . Nếu nối tắt tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch AB là
I 2 I1 . Biết giá trị tức thời của hai cường độ dòng điện trên lệch pha nhau
π . Hệ số công suất của 2
đoạn mạch AB khi chưa nối tắt tụ điện là A. 0,5 2
B. 0,5
C. 0,25
D. 0,2 5
Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát đồng thời 3 bức xạ đơn sắc thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,42 µm, λ2 = 0,56 µm và λ3 , với
λ3 > λ2 . Trên màn, trong khoảng giữa vân sáng trung tâm tới vân sáng tiếp theo giống màu vân sáng trung tâm, ta thấy có 2 vạch sáng là sự trùng nhau của hai vân sáng λ1 và λ2 , 3 vạch sáng là sự trùng nhau của hai vân sáng λ1 và λ3 . Bước sóng λ3 là A. 0,63 µm
B. 0,60 µm
C. 0,65 µm
D. 0,76 µm
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều lên hai đầu đoạn mạch như hình vẽ. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN (đường 1) và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB (đường 2) như hình. Số chỉ vôn kế là
Trang 6 ( PC WEB )
A. 240 V
B. 150 V
C. 200 V
D. 300 V
Trang 7 ( PC WEB )
Đáp án 1-D
2-A
3-C
4-B
5-D
6-A
7-D
8-C
9-D
10-C
11-D
12-C
13-A
14-A
15-B
16-B
17-C
18-A
19-A
20-C
21-B
22-C
23-B
24-C
25-C
26-B
27-D
28-D
29-A
30-B
31-B
32-D
33-B
34-D
35-D
36-B
37-C
38-A
39-A
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án D hc hc hc hc 3hc Ed Ed λ λ0 λ λ0 λ0
Câu 2: Chọn đáp án A Chiết suất của chất lỏng với ánh sáng đó là n
λ 0, 6 1,5 λ 0, 4
Câu 3: Chọn đáp án C Ta có tần số âm cơ bản f 0 = 2 Hz. Tần số họa âm bậc 3 là f3 = 6 Hz. Câu 4: Chọn đáp án B Ta có U 2 U R2 U L U C U R2 U R U . 2
Câu 5: Chọn đáp án D Lực kéo về luôn hướng về VTCB → F đổi chiều khi gia tốc bằng không. Câu 6: Chọn đáp án A Dao động tắt dần được ứng dụng trong bộ phận giảm xóc của xe máy. Câu 7: Chọn đáp án D Khi t = 1/200 s thì i = 10 2 .sin(100π.1/200 – π/3) = 5√2 A. Câu 8: Chọn đáp án C 235 138 1 Phản ứng phân hạch là 10 n 92 U 95 39 Y 53 I 30 n
Câu 9: Chọn đáp án D Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng lực căng dây không bằng trọng lực. Câu 10: Chọn đáp án C Bảo toàn số khối và điện tích, ta có:
ZX 2 84 Z 82 → N X 206 82 124 X A X 4 210 A X 206 Câu 11: Chọn đáp án D
Trang 8 ( PC WEB )
Khi mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì cường độ dòng điện cực đại → điện áp hai đầu tụ điện cực đại. Câu 12: Chọn đáp án C Phóng xạ là phản ứng tỏa năng lượng nên tổng khối lượng của hạt nhân tạo thành có khối lượng nhỏ hơn khối lượng hạt nhân mẹ. Câu 13: Chọn đáp án A Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc đã cho là khác nhau. Do đó khi ánh sáng đơn sắc tím có góc lệch cực tiểu thì các thành phần đơn sắc còn lại không thể có góc lệch cực tiểu Mặt khác do chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc tím là lớn nhất nên khi ánh sáng này ló ra khỏi lăng kính (không xảy ra sự PXTP) thì các thành phần đơn sắc còn lại cũng ló ra khỏi lăng kính. Câu 14: Chọn đáp án A Mẫu Bohr đưa ra khái niệm trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định, còn mẫu Rơ-dơpho thì không có khái niệm trạng thái dừng. Câu 15: Chọn đáp án B Khi đóng công tắc, dòng điện trong cả 2 nhánh đều tăng. Riêng trong nhánh 2 dòng điện tăng làm cho từ thông qua ống dây biến đổi → xuất hiện dòng điện tự cảm cản trở sự tăng của dòng điện trong mạch 2. Vì vậy đèn 2 sáng từ từ. còn trong mạch 1 do không xuất hiện dòng điện tự cảm nên đèn 1 sáng lên ngay lập tức. Câu 16: Chọn đáp án B Micro đổi sóng âm thành dao động điện âm tần Câu 17: Chọn đáp án C Năng lượng điện trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số góc ω’ = 2ω = 2/
LC → chu kì T’ = π LC = T/2 = 1,0.10−4 s
Câu 18: Chọn đáp án A Ta có ω = 120π → f = 60 Hz Mà f = np ↔ 60 = 10.p → p = 6. Có 6 cặp cực → có 12 cực nam châm mắc xen kẽ với nhau. Câu 19: Chọn đáp án A Ta có:
N2 U 2 U 1 100 U2 1 5 N1 U1 20 20 20
Bỏ qua hao phí nên
U 2 I1 U 100 I 2 1 .I1 .0, 0125 0, 25 A U1 I 2 U2 5
Xét Mạch thứ cấp: Z
U2 5 20Ω I 2 0, 25
Trang 9 ( PC WEB )
→ Cos = R/Z = 10/20 =1/2 → = /3 . Câu 20: Chọn đáp án C Phản ứng thu năng lượng → K He K p K n 2, 7 MeV . (1)
Kp Lại có v p vn v p vn 30 (2) Kn Áp dụng bảo toàn động lượng ta có pHe p p pn Do p p pn pHe p p pn → mHe .vHe m p mn v p 31mn .v (do v p vn v ) → K He
312 K n (3) 4
Từ (1)(2)(3) → K He 31K n 2, 7 K He
2, 7 3,1MeV 4 1 31
Câu 21: Chọn đáp án B Hai điểm M,N trên phương truyền sóng dao động vuông pha khi
1 k v k 0,510 1 λ 1 v 2 MN k k f 22 22f 2.MN 9 Theo giả thiết: 4,5 f Vậy λ
k 0,510 9
6 3,55 k 4,9 k 4
2.MN 2.72 32 cm . k 0,5 4 0,5
Câu 22: Chọn đáp án C ∆t = T/4 → ∆φ = π/2 → ∆s = → S 20 A
A A 3 2 2
A A 3 1 3 20 .4 85, 464 cm 2 2 2 2
Câu 23: Chọn đáp án B Ta thấy chu kì thế năng là T = 0,5 s → li độ của vật biến đổi theo chu kì T = 1 s → ω = 2π (rad/s). W
1 mω2 A2 A 2
2W 0,15m 15cm. mω2
Câu 24: Chọn đáp án C C thuộc cực đại giao thoa và AC lớn nhất → C thuộc cực đại bậc 1. → CB CA λ Trang 10 ( PC WEB )
∆ABC vuông tại CB 42 4, 22 5,8cm. → 5,8 – 4,2 = 1,6 = λ. Trên đoạn AB có số cực đại là số k nguyên thỏa mãn 4 kλ 4 2,5 k 2,5 D thuộc cực đại giao thoa và AD nhỏ nhất → D thuộc cực đại thứ 2. → DB – DA = 2λ = 3,2 cm. Lại có DB 2 DA2 AB 2 DB DA 5 → DB = 4,1 cm; DA = 0,9 cm. Câu 25: Chọn đáp án C - Khi sóng cơ học lan truyền thì do có sự truyền năng lượng ra môi trường xung quanh nên năng lượng của sóng giảm → biên độ của sóng giảm, tần số sóng không đổi. - Sóng trên mặt chất lỏng là sóng ngang → phương dao động của các phần tử trên bề mặt chất lỏng vuông pha với phương truyền sóng. - Nếu hai phần tử cách nhau 2,5 lần bước sóng mà không nằm trên một phương truyền sóng chưa chắc đã dao động ngược pha nhau. Câu 26: Chọn đáp án B Ta có
1 1 1 1 1 1 1 f d d d 20 100 25
d 25cm d 25 1 k d 100 4
→ ảnh ngược chiều và bằng 1/4 vật. Câu 27: Chọn đáp án D Ta có N1 N 0 e λt1 e λt1 N 2 N 0 e λt2
N0 1 1 e λt1 1 t1 t2 N1 λ 2λ
N2 N N 1 e λt2 ln 2 2 0, 6065 60, 65% . N1 N0 2 N0
Câu 28: Chọn đáp án D Quỹ đạo L có n = 2 → rL n 2 r0 4r0 Quỹ đạo N có n = 4 → rN n 2 r0 16r0
F
FL rN2 162 r02 k | qq | 2F F 2 2 2 16 16 FN . 2 FN rL FN 8 r 4 r0
Câu 29: Chọn đáp án A Ampe kế có điện trở không đáng kể, ta vẽ lại mạch điện như sau: Sơ đồ mạch: R1 / / R2 nt R3 / / R4
Trang 11 ( PC WEB )
Ta có: R34
R3 R4 10.10 5 R3 R4 10 10
R234 R2 R34 10 5 15 Ω RAB
R1 R234 10.15 6 Ω. R1 R234 10 15
Câu 30: Chọn đáp án B Tại M có ∆d = 2,5λ → M là vị trí vân tối thứ 3 → xM 2,5i Tại N có ∆d = 5,5λ → N là vị trí vân tối thứ 6 → xN 5,5i → MN = xM xN = 8i → 8i = 8 mm → i = 1 mm. Câu 31: Chọn đáp án B 1 λD xt (k ) k 4 → vân tối thứ 3. 2 a
Câu 32: Chọn đáp án D Lực điện tác dụng lên điện tích F e E 1, 6.1019.9.104 1, 44.1014 N . Định luật II Niu – tơn có a
F 1,58.1016 m / s 2 . m
Áp dụng công thức độc lập thời gian v 2 v02 2as → v 2as 2.1,58.1016.0, 072 4, 77.107 m / s. Câu 33: Chọn đáp án B Con lắc dao động với chu kì T 2π
m π s k 5 2
Khi ở VTCB lò xo giãn một đoạn Δl
mg = 0,05 m = 5 cm. k
Có A = 10 cm → Khoảng thời gian lò xo nén trong một chu kì là t
T π s. 3 15 2
Câu 34: Chọn đáp án D Chu kì dao động T = 1/f = 0,2 s. Theo bài ra ta có: tM M → tMN
1 T 1 T s ; t N N s 20 4 15 3
11 1 T 1 T 23 4 24 120
→ Vận tốc truyền sóng v
MN = 24 cm/s. tMN
→ λ = vT = 4,8 cm. Trang 12 ( PC WEB )
Câu 35: Chọn đáp án D Chọn t = 0 khi u ω
1 LC
U0 π π và đang tăng nên φu φi . 3 6 2
5.106 (rad/s). I 0 U 0
C 4.102 A . L
π Vậy i 4.102 cos(5.106 t ) A 6
Câu 36: Chọn đáp án B Ta thấy E2 E1 3, 4 13, 6 10, 2eV . → Nguyên tử có thể hấp thụ photon có năng lượng 10,2 eV để nhảy lên mức trên. Câu 37: Chọn đáp án C Biểu diễn hai dao động như hình vẽ. - Tại t = 0 khoảng cách hai điểm sáng là x2 x1 A2 cos φ A1 cos φ a 3 (1) - Sau khoảng thời gian ∆t điểm sáng 1 quay được góc Δφ1 ω1Δt và điểm sáng 2 quay được góc
Δφ2 ω2 Δt Do sau khoảng thời gian 2∆t điểm sáng 1 lại trở về vị trí ban đầu nên sau khoảng thời gian ∆t thì dao động 1 có pha là π rad. Hai dao động khi đó vuông góc và điểm sáng 2 châm hơn nên vị trí được biểu diễn như hình. Lúc này ta có khoảng cách giữa hai điểm sáng là A1 2a (2) - Sau khoảng thời gian 2∆t điểm sáng 1 quay được thêm một góc Δφ1 nữa và điểm sáng 2 quay được thêm một góc Δφ2 nữa. Vị trí của chúng được biểu diễn như hình. Khoảng cách giữa chúng là A2 cos φ A1 cos φ 3a 3 (3) Từ (1)(2)(3) → φ → Δφ1 π →
π rad . 6
π 5π π π π ;Δφ2 6 6 2 6 3
ω1 Δφ1 5π 3 . 2,5. ω2 Δφ2 6 π
Câu 38: Chọn đáp án A + Khi chưa nối tắt: I1 + Khi nối tắt tụ điện: I1
U R 2 (Z L Z c )2 U R 2 Z L2
, tan φ1
, tan φ2
Z L ZC . R
ZL . R
Trang 13 ( PC WEB )
+ Mà I1 I 2 nên có Z L Z C Z L 2 Z L Z C . (1) + Giá trị tức thời của hai cường độ dòng điện lệch pha nhau tan φ1 .tan φ2 1
π , ta có 2
Z L ZC Z L . 1 (2). R R
Từ (1) và (2) ta có: Z L R. Hệ số công suất của đoạn mạch AB khi chưa nối tắt tụ điện là cos φ1
R R (Z L ZC )2 2
0,5 2.
Câu 39: Chọn đáp án A Gọi vân trùng nhau của 3 bức xạ có k1 = n, k2 = m, k3 = p là bậc gần vân trung tâm nhất Xét bức xạ λ1 và λ2 :
k1 4 → n = 12, m = 9 k2 3
Xét vân trùng nhau của hai bức xạ λ1 và λ3 : 12 λ1 = p λ3 Theo đề bài: λ3 > λ2 → 0,56 < λ3 =
5, 04 < 0,76 → p = 7 và p = 8 p
Mặt khác, p phải chia hết cho 4 nên p = 8 → λ3 = 0,63 µm. Câu 40: Chọn đáp án A Ta có t = T/4 = 0,5 ms → T = 2 ms → ω = 1000π (rad/s) Phương trình điện áp trên đoạn AN và MB là π u AN 400 2 cos 1000πt V ; uMB 300 2 cos 1000πt V 2
u AN , uMB vuông pha với nhau. Ta có giản đồ vecto như hình vẽ. →
1 1 1 1 1 2 2 U R 240V . 2 2 U R U AN U MB 300 4002
Trang 14 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 06 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 11 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Mấu nguyên tử Borh khác mẫu nguyên tử Rutherford ở điểm nào sau đây ? A. Trạng thái có năng lượng ổn định
B. Mô hình nguyên tử có hạt nhân
C. Biểu thức lực hút giữa hạt nhân và electron D. Hình dạng quỹ đạo của electron Câu 2: Một mạch điện xoay chiều gồm điện một bóng đèn và cuộn cảm mắc nối tiếp. Lúc đầu trong lòng cuộn cảm có lõi thép, nếu rút lõi thép từ từ ra khỏi cuộn cảm thì độ sáng của bóng đèn A. giảm xuống
B. tăng đột ngột rồi tắt C. tăng lên
D. không đổi
Câu 3: Một vòng dây dẫn diện tích 100 cm2 được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 1 T sao cho mặt phẳng vòng dây vuông góc với các đường sức từ. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây dẫn khi cắt bỏ từ trường trong khoảng thời gian 10 ms là A. 10 mV
B. 5,0 mV
C. 0,6 V
D. 1,0 V
Câu 4: Một sóng truyền được biểu diễn như hình. P và Q là hai phần tử thuộc môi trường sóng truyền qua, khi đó
A. cả hai đang chuyển động về phía phải
B. P chuyển động lên còn Q thì xuống
C. cả hai đang dừng lại
D. P chuyển động xuống còn Q thì lên
Câu 5: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1 . Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f 2 . Tỉ số
f2 bằng f1
A. 6
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 6: Độ lệch pha giữa điện áp của hai đầu cuộn dây và điện áp của hai đầu tụ điện không thể nhận giá trị nào sau đây A. π/2
B. 5π/6
C. π
D. 3π/4
Câu 7: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng A. đỏ
B. lam
C. chàm
D. tím Trang 1
( PC WEB )
Câu 8: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt α có khối lượng mα . Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt α ngay sau phân rã bằng m A. α mB
m B. α mB
2
m C. B mα
2
D.
mB mα
Câu 9: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì A. càng dễ phá vỡ
B. số lượng các nuclon càng lớn
C. năng lượng liên kết càng lớn
D. càng kém bền vững
Câu 10: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng λ1 = 0,6μm và sau đó thay bức xạ λ1 bằng bức xạ có bước sóng λ2 . Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ λ1 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ λ2 . λ2 có giá trị là A. 0,57μm
B. 0,67μm
C. 0,60μm
D. 0,54μm
Câu 11: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 5,3.1011 m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12. 1010 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng A. N
B. M
C. L
D. O
Câu 12: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do A. nguồn điện không đổi tích điện cho tụ điện B. hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao động C. hiện tượng cảm ứng điện từ D. hiện tượng tự cảm Câu 13: Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch là i = 2cos(100πt) A. Điện lượng qua một tiết diện thẳng của đoạn mạch trong thời gian 0,005 s kể từ lúc t = 0 là A.
1 C 50
B.
1 C 25π
C.
1 C 50π
D.
1 C 100π
23 Câu 14: Số proton và notron trong hạt nhân 11 Na lần lượt là
A. 11 và 23
B. 11 và 12
C. 12 và 11
D. 12 và 23
Câu 15: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
B. với tần số bằng tần số dao động riêng
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng
D. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
Câu 16: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi A. vật ở vị trí có pha dao động cực đại
B. vật ở vị trí có ly độ bằng không
C. vật ở vị trí có ly độ cực đại
D. vận tốc của vật cực tiểu
Câu 17: Mỗi loại nhạc cụ có một hộp cộng hưởng, hộp cộng hưởng có tác dụng Trang 2 ( PC WEB )
A. tăng cường độ âm
B. tăng mức cường độ âm
C. tạo âm sắc riêng
D. tạo âm sắc riêng và tăng cường độ âm
Câu 18: Một vật bị nung nóng không thể phát ra A. tia tử ngoại
B. tia X
C. ánh sáng nhìn thấy D. tia hồng ngoại
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Asin(ωt + φ) đi qua vị trí biên dương lúc t = 0. Pha ban đầu φ của dao động là A. π rad
B. π/2 rad
C. –π/2 rad
D. 0 rad
Câu 20: Trong một mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ với q = 4cos(1000πt + π/3) (µC) là phương trình dao động của điện tích tức thời trên tụ điện. Lượng điện tích dịch chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn theo cả hai chiều sau 3,5 ms dao động kể từ t = 0 là A. 10 + 2 3 µC
B. 28 µC
C. 26 + 2 3 µC
D. 10 - 2 3 µC
Câu 21: Một mạch dao động LC lí tưởng đang dao động điện từ tự do. Cuộn cảm có độ tự cảm là 2 mH và tụ điện có điện dung là 2 nF. Biết từ thông cực đại qua cuộn trong quá trình dao động bằng 2.10−5 Wb. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ bằng A. 100 mV
B. 100 V
C. 10 V
D. 10 mV
Câu 22: Khi chiếu bức xạ λ1 = 320 nm và λ2 = 520 nm vào một tấm kim loại ta thấy tỉ số các vận tốc ban đầu cực đại là 2. Công thoát của kim loại làm catot là A. 3,89 eV
B. 2,89 eV
C. 1,89 eV
D. 4,89 eV
Câu 23: Đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp xoay chiều được biểu diễn như hình. Biểu thức điện áp là A. u = 200cos(50πt + π/2) V B. u = 200cos(100πt – π/2) V C. u = 200cos(100πt + π/2) V D. u = 100cos(50πt – π/2) V Câu 24: Người ta tạo ra phản ứng hạt nhân bằng cách dùng hạt prôton có động năng là 3 MeV bắn 23 vào hạt nhân 11 Na đang đứng yên. Hai hạt sinh ra là α và X. Giả sử hạt α bắn ra theo hướng vuông
góc với hướng bay của hạt prôton và có động năng 4,85 MeV. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng A. 2,97 MeV
B. 2,40 MeV
C. 3,70 MeV
D. 1,85 MeV
Câu 25: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(ωt + π/2) cm. Sau 0,5 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 4 cm. Sau khoảng thời gian 12,5 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường A. 160 cm
B. 68 cm
C. 50 cm
D. 36 cm
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 26: Mắc song song hai điện trở R1 và R2 vào một hiệu điện thế không đổi. Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì A. dòng điện qua R1 giảm
B. dòng điện qua R1 tăng lên
C. công suất tiêu thụ trên R2 giảm
D. dòng điện qua R1 không thay đổi
Câu 27: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R0 8Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đoạn mạch MB gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một điện trở R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều u U 2 cos ωt (với U và ω không đổi). Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị của R là 17 và 28 thì
mạch tiêu thụ công suất như nhau. Để công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt cực đại thì giá trị của R là A. 30 Ω
B. 25 Ω
C. 20 Ω
D. 22 Ω
Câu 28: Hai điện tích q1 = 3. 108 C và q2 = - 3. 108 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 6 cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 107 C đặt tại trung điểm O của AB là A. 0 N
B. 0,09 N
C. 0,18 N
D. 0,06 N
π Câu 29: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 A1 cos(ωt )cm 3
và x2 A2 cos(ωt π ) cm. Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t + ) cm. Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị A. 6 3 cm
B. 7cm
C. 3 3 cm
D. 5 3 cm
Câu 30: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng có bước sóng trong khoảng 0,38 μm đến 0,76 μm, khoảng cách hai khe là 1 mm thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo được là 0,38 mm. Dịch màn rời xa mặt phẳng chứa hai khe thêm một đoạn thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,551 mm. Độ dịch chuyển của màn bằng A. 45 cm
B. 38 cm
C. 50 cm
D. 40 cm
Câu 31: Trong mạch điện không phân nhánh gồm một cuộn dây cảm thuần mắc nối tiếp với một hộp kín X chứa một trong ba phần tử điện trở thuần, tụ điện, hoặc cuộn dây. Khi đặt lên hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 110 V thì điện áp hiệu dụng trên hai đoạn mạch chứa ống dây D và hộp X lần lượt là 220 V và 110 V. Hộp kín X là A. cuộn dây có điện trở
B. tụ điện
C. cuộn dây thuần cảm
D. điện trở thuần
210 Câu 32: Chất Poloni 84 Po phóng xạ α và tạo thành hạt nhân chì. Tại thời điểm t1 tỉ số hạt nhân chì
và hạt nhân Po còn lại trong mẫu là 7. Sau 414 ngày kể từ thời điểm t1 thì tỉ số này là 63. Chu kì bán rã của Po là Trang 4 ( PC WEB )
A. 138 ngày
B. 126 ngày
C. 137 ngày
D. 142 ngày
Câu 33: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(40πt) cm và u2 = bcos(40πt + π) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi E, F là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Số cực đại giao thoa trên EF là A. 6
B. 7
C. 4
D. 5
Câu 34: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức En
13, 6 (eV) (với n = 1, 2, 3,…). Khi electron trong nguyên tử Hidro chuyển từ quỹ n2
đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng λ1 . Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng λ2 . Mối liên hệ giữa λ1 , λ2 là A. λ2 4 λ1
B. 27 λ2 128 λ1
C. λ2 5 λ1
D. 189 λ2 800 λ1
Câu 35: Điện năng truyền tỉ từ nhà máy đến một khu công nghiepj bằng đường dây tải một pha. Nếu điện áp truyền đi là U thì ở khu công nghiệp phải lắp một máy hạ áp có tỉ số vòng dây 54 : 1 để đáp ứng 12 : 13 nhu cầu điện năng khu công nghiệp. Nếu muốn cung cấp đủ điện cho khu công nghiệp thì điện áp truyền đi phải là 2U và cần dùng máy biến áp với tỉ số là A.
117 1
B.
171 5
C.
219 4
D.
119 3
Câu 36: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Đặt thấu kính này giữa vật AB và màn (song song với vật) sao cho ảnh của vật trên màn lớn gấp hai lần vật. Nếu để ảnh của vật trên màn lớn gấp ba lần vật thì phải tăng khoảng cách vật và màn thêm 10cm. Tiêu cự của thấu kính là A. f = 12 cm
B. f = 16 cm
C. f = 8 cm
D. f = 10 cm
Câu 37: Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 với dây dài 1 m, quả cầu con lắc có khối lượng 80 g. Cho con lắc dao động với biên độ góc 0,15 rad trong môi trường có lực cản tác dụng thì nó chỉ dao động được 200 s thì ngừng hẳn. Duy trì dao động bằng cách dùng một hệ thống lên dây cót sao cho nó chạy được trong một tuần lễ với biên độ góc 0,15 rad. Biết 85% năng lượng được dùng để thắng lực ma sát do hệ thống các bánh răng cưa. Công cần thiết để lên dây cót là A. 133,5 J
B. 113,2 J
C. 183,8 J
D. 177,8 J
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn D = 2 m. Nguồn S phát ra đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,5 μm, λ3 = 0,6 μm chiếu vào hai khe S1S2. Trên
Trang 5 ( PC WEB )
màn, ta thu được một trường giao thoa có bề rộng 20 cm. Trên màn quan sát có tổng cộng bao nhiêu vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa của trường giao thoa ? A. 10 vân
B. 8 vân
C. 9 vân
D. 11 vân
Câu 39: Một người bố trí một phòng nghe nhạc gồm 4 loa giống nhau coi như nguồn điểm ở 4 góc tường trong một căn phòng vuông, các bức vách được lắm xốp để chống phản xạ. Do một trong 4 loa phải nhường vị trí để đặt lọ hoa trang trí, người này đã thay thế bằng một số loa nhỏ có công suất 1/8 loa ban đầu và đặt ở trung điểm đường nối vị trí loa ở góc tường với tâm nhà. Phải đặt thêm bao nhiêu loa nhỏ để người ngồi ở tâm nhà nghe rõ như khi đặt 4 loa ban đầu ? A. 6
B. 2
C. 8
D. 4
Câu 40: Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m, vật nặng M có khối lượng 1 kg, dao động điều hòa với biên độ 12,5 cm theo phương thẳng đứng. Khi M xuống đến vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng 500 g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc độ 6 m/s tới dính chặt vào M. Lấy g = 10 m/s2. Sau va chạm hai vật dao động điều hòa. Sau va chạm, hệ hai vật dao động với tốc độ cực đại bằng A. 0,1 3 m/s
B. 4/ 3 m/s
C. 5 13 cm/s
D. 21,3 cm/s
Trang 6 ( PC WEB )
Đáp án 1-A
2-C
3-D
4-D
5-C
6-A
7-D
8-A
9-C
10-D
11-C
12-D
13-C
14-B
15-B
16-B
17-A
18-B
19-B
20-B
21-C
22-C
23-B
24-A
25-B
26-D
27-D
28-D
29-C
30-A
31-B
32-A
33-A
34-D
35-A
36-A
37-D
38-C
39-B
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án A Mẫu nguyên tử Borh bổ sung thêm vào mẫu hành tinh nguyên tử Rutherford tiên đề về trạng thái dừng và tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng. Câu 2: Chọn đáp án C Khi rút lõi thép ra khỏi cuộn cảm thì độ tự cảm giảm → cảm kháng giảm → tổng trở giảm → I tăng → bóng đèn sáng hơn. Câu 3: Chọn đáp án D Trong khoảng thời gian Δt cắt bỏ từ trường, độ biến thiên từ thông qua vòng dây là
ΔΦ 0 BS BS Áp dụng định luật Faraday ta có ecu
ΔΦ BS 1.100.104 1V . Δt Δt 10.103
Câu 4: Chọn đáp án D Các phần tử ở sườn trước đi lên, sườn sau đi xuống → P chuyển động xuống còn Q thì lên. Câu 5: Chọn đáp án C Tần số bé nhất là f1 → f1 là tần số âm cơ bản và f1
v (1 đầu cố định, 1 đầu tự do). 4l
Để lại có sóng dừng thì f 2 2k 1 f1 f 2 min 3 f1
f2 3. f1
Câu 6: Chọn đáp án A Độ lệch pha giữa ud và uC nhận giá trị thuộc (π/2; π]. Câu 7: Chọn đáp án D Ta có λt λc λl λd mà f = v/λ → ftim lớn nhất Câu 8: Chọn đáp án A
K B mB .vB2 Ta có K α mα .vα2 Lại có mα vα mB vB
K B vB mα K α v A mB
Trang 7 ( PC WEB )
Câu 9: Chọn đáp án C Khi ∆m càng lớn → Wlk Δm.c 2 càng lớn. Câu 10: Chọn đáp án D Theo bài ra ta có 4,5i1 5i2 4,5 λ1 5 λ2
4,5 λ1 0,54 μm. 5
Câu 11: Chọn đáp án C Ta có r n 2 r0 n
r 2 → Electron đã chuyển động lên quỹ đạo L r0
Câu 12: Chọn đáp án D Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng tự cảm. Câu 13: Chọn đáp án C 0,005
Điện lượng qua tiết diện thẳng Q
2
1
idt 100π 50π C. 0
Câu 14: Chọn đáp án B 23 Hạt nhân 11 Na có 11 proton và 23 – 11 = 12 notron
Câu 15: Chọn đáp án B Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số dao động riêng. Câu 16: Chọn đáp án B Ta có a = ω2 x → a = 0 khi x = 0. Câu 17: Chọn đáp án A Hộp cộng hưởng có tác dụng tăng cường độ âm. Câu 18: Chọn đáp án B Một vật nung nóng có thể phát ra tia hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy. Câu 19: Chọn đáp án B Vật qua biên dương → x = A → sin(ωt + φ) = 1 → φ = π/2 rad. Câu 20: Chọn đáp án C Chu kì của mạch LC là T = 2π/ω = 2π/1000π = 2 ms. → 3,5 ms = T + T/2 + T/4 Tại t = 0 thì q =
Q0 và đang giảm. 2
→ sau 3,5 ms điện tích q có giá trị
Q0 3 và đang tăng. 2
→ Lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây sau 3,5 ms là
Trang 8 ( PC WEB )
4Q0 2Q0
Q0 Q0 3 26 2 3 μC . 2 2
Câu 21: Chọn đáp án C Từ thông cực đại qua cuộn dây là Φ 0 LI 0 → I 0 Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U 0
L I0 C
Φ 0 2.105 0, 01 A L 2.103
2.103 .0, 01 10 V 2.109
Câu 22: Chọn đáp án C Ta có
→
hc mv 2 A v λ 2
hc A λ1
v1 v2
→A=
hc A λ2
2 hc A m λ
hc hc A 4 4A λ1 λ2
2
1 4hc hc 3, 03.1019 J 1,89eV . 3 λ2 λ1
Câu 23: Chọn đáp án B Từ đồ thị ta thấy U 0 200V Chu kì dao động T = 0,02 s → ω = 100π rad/s. π Tại t = 0 thì u = 0 và đang tăng đến U 0 φ0 rad. 2
→ Biểu thức điện áp là u = 200cos(100πt – π/2) V. Câu 24: Chọn đáp án A
Áp dụng bảo toàn động lượng, ta có: p p pα p X p p pα p X Do vα v p → p 2p pα2 p X2 ↔ m p K p mα K α mX K X → KX
m p K p mα K α mX
1.3 4.4,85 1,12 MeV 20
Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này là Wtoa K α K X K p 4,85 1,12 3 2,97 MeV Câu 25: Chọn đáp án B Sau 0,5 s từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường A/2 → ∆φ = π/6 = ω∆t → π/6 = ω.0,5 → ω = π/3 rad/s. → T = 2π/ω = 6 s → t = 12,5 s = 2T + T/12 → s = 2.4A + ∆s Trong khoảng thời gian T/12 s từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường A/2 Trang 9 ( PC WEB )
→ s = 8 A + A/2 = 8,5A = 8,5.8 = 68 cm. Câu 26: Chọn đáp án D Vì 2 điện trở mắc song song nên U1 U 2 U → dòng điện qua điện trở R1 là: I1
U không đổi . R1
Câu 27: Chọn đáp án D Để công suất trên mạch cực đại thì R0 R Z L Z C Hai giá trị R01 , R02 đều cho giá trị công suất của mạch là P. → R01 .R02 Z L Z C R R0 R R0 30Ω 2
2
→ R = 22 Ω. Câu 28: Chọn đáp án D Lực tương tác giữa hai điện tích F k
q1 q2 r2
3.108.107 F1 9.10 0, 03 N 0, 032 9
3.108.107 F2 9.10 0, 03 N 0, 032 F F1 F2 0, 06 N 9
Câu 29: Chọn đáp án C
9 sin
π 3
A2 A2 6 3 sin α sin α
Vì A2 max 6 3 A1 (6 3) 2 92 3 3 Câu 30: Chọn đáp án A Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu và lúc sau là L 1. → 0,38
0, 76 0,38 x 1
Δλ D x ΔλD 0,551 0,38 ; L 1. a a
0,551 → x = 0,45 = 45 cm.
Câu 31: Chọn đáp án B Nhận thấy 110 = 220 – 110 → U U D U X → U D , U X ngược pha → D là cuộn dây thuần cảm và X là tụ điện. Câu 32: Chọn đáp án A 210 206 Ta có phương trình phóng xạ 84 Po 42 He 82 Pb
Trang 10 ( PC WEB )
→ Cứ 1 hạt nhân Po bị phân rã sẽ tạo thành 1 hạt nhân chì → số hạt nhân chì tạo thành bằng số hạt nhân Po bị phân rã. Số hạt nhân Po còn lại ở thời điểm t1 là N t1 N 0 .2
t1 T
t1 Số hạt nhân chì tạo thành ở thời điểm t1 là N1Pb N 0 1 2 T t1 T
N 1 2 → 1Pb t1 N t1 2T
72
t1 T
23 t1 3T t2
Tương tự số hạt nhân Po còn lại ở thời điểm t2 là N t 2 N 0 .2 T
t2 Số hạt nhân chì tạo thành ở thời điểm t2 là N 2 Pb N 0 1 2 T t2
t2 N 1 2 T T → 2 Pb 63 2 26 t2 6T t2 Nt 2 2T
Lại có t2 t1 414 6T 3T 414 T 138 ngày. Câu 33: Chọn đáp án A Ta có λ = v/f = 40/20 = 2 cm. Hai nguồn dao động ngược pha → số cực đại trên EF thỏa mãn điều kiện 5 2k 1
λ 5 3 k 2 2
Có 6 giá trị k nguyên → trên EF có 6 cực đại giao thoa. Câu 34: Chọn đáp án D Ta có E31 E52
→
hc 1 544 E3 E1 13, 6 1 λ1 9 45
hc 1 1 357 E5 E2 13, 6 λ2 25 4 125
E31 λ2 544 125 800 . 189 λ2 800 λ1 E52 λ1 45 357 189
Câu 35: Chọn đáp án A P02 .R 12 P 12 P P0 2 Khi điện áp truyền đi là P0 ΔP1 1 13 13 U P02 .R P 2 Khi điện áp truyền đi là P0 ΔP2 P P0 4U 2
Trang 11 ( PC WEB )
P02 .R U 2 12 U 2 10 P .R P0 .R U UI1 .R U ΔU U Lấy (1) : (2): 0 1 U 10 U 10 10 P02 .R 13 P0 2 4U P0
Khi điện áp truyền đi là U thì điện áp sơ cấp của máy biến áp: U1 U ΔU1 U Ta có:
N1 U1 54 U U2 ; N2 U 2 1 60
P0 U .I1 2U .I 2 I1 2 I 2
ΔU 2 I 2 .R 1 ΔU1 U ΔU 2 ΔU1 I1 .R 2 2 20
Khi điện áp truyền đi là U1, 2U ΔU 2 2U Ta có:
U 9U 10 10
U 39U 20 20
N1, U1, U , 39U U 117 n U n 2 , n 20n 60 1 N2 U 2
Câu 36: Chọn đáp án A Gọi a là khoảng cách giữa vật và màn.
d1 2 d1 2d1 ; d1 d1 a 3d1 a 1 d1
d2 3 d 2 3d 2 ; d 2 d 2 a 10 4d 2 a 10 2 d2
1 2 3d1 4d 2 10 3
1 1 1 1 1 1 1 3 4 ' ' 9d 2 8d1 4 f d d d1 d 1 d 2 d 2 2d1 3d 2 d ' 36cm d 18cm 1 1' d 2 16cm d 2 48cm f
d1d1' 18.36 12cm ' d1 d1 18 36
Câu 37: Chọn đáp án D + Năng lượng dao động điều hòa của con lắc là E
1 mg α02 8,82.103 J 2
+ Do con lắc dao động được 200 s thì dừng hẳn nên phần năng lượng bị mất đi sau mỗi giây là E 8,82.103 E1 4, 41.105 J / s (đây là phần năng lượng mất mát do lực cản). 200 200
+ Để con lắc có thể chạy được trong một tuần lễ thì phần năng lượng cần cung cấp để thắng được lực cản môi trường là W0 7.86400.E1 26, 67168 J
Trang 12 ( PC WEB )
+ Do năng lượng để thắng lực cản chỉ bằng 15% phần năng lượng cần cung cấp (do 85% là thắng lực ma sát) nên năng lượng cần cung cấp để duy trì dao động là W
W0 177,8 J . 0,15
Câu 38: Chọn đáp án C Màu sắc của vân trung tâm được tạo thành do sự chồng chập của ba ánh sáng đơn sắc λ1 , λ2 , λ3 . Vậy toạ độ những vân sáng cùng màu vân trung tâm thoả mãn
x k1i1 k2 i2 k3 i3 với i1
λ1 D 0, 4.103.2 1, 6.103 m 1, 6mm. a 0,5.103
k1 λ1 k 2 λ2 k 3 λ3 → 4k1 5k2 6k3 hay 22 k1 5k2 2.3k3 Bội số chung nhỏ nhất của các số này là 22.3.5.k1 k2 k3 60n với n là số nguyên. Vậy ta có bảng như hình. Giá trị cực đại của x là xmax
10cm 100mm. 2
Vậy ta thấy giá trị khả dĩ lớn nhất của n bằng 4. Vậy tổng số vân cùng màu vân trung tâm là N = 1 + 2.4 = 9 vân. n
1
2
3
4
…………….
k1
15
30
45
60
…………….
k2
12
24
36
48
…………….
k3
10
20
30
40
…………….
x (mm)
24
48
72
96
…………….
Câu 39: Chọn đáp án B Để người ngối ở tâm nhà nghe rõ như 4 loa đặt ở góc tường thì cường độ âm do các loa nhỏ gây ra ở tâm bằng cường độ âm do loa ban đầu gây ra ở tâm nhà. I
P0 4πR 2
nP R2 4π 4
Với P0 = 8P, R là khoảng cách từ tâm nhà đến góc tường → 4n = 8 → n = 2. Câu 40: Chọn đáp án B Trước khi va chạm thì tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn bằng Δ
Mg 0, 05 m k
Sau khi xảy ra va chạm, vị trí cân bằng mới của lò xo bị dãn thêm 1 đoạn Δ
mg 0, 025 m k
Ngay sau khi va chạm, vật ở vị trí có li độ x = 0,125 – 0,025 = 0,1 m Trang 13 ( PC WEB )
Tốc độ góc của hệ hai vật là ω
k 200 20 3 rad / s M m 1 0,5 3
Vận tốc của vật ngay sau khi va chạm là v Biên độ dao động mới của hệ hai vật là A
mv0 0,5.6 2m/ s M m 1 0,5
v2 22 2 x 0,12 = 0,2 m 2 2 ω 20 3 3
Tốc độ dao động cực đại của hệ là vmax ωA
20 3 4 .0, 2 m/s 3 3
Trang 14 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 06 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 12 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Sóng điện từ được dùng trong liên lạc giữa mặt đất và vệ tinh thuộc dải sóng nào ? A. Sóng dài
B. Sóng trung
C. Sóng cực ngắn
D. Sóng ngắn
Câu 2: Sóng ngang không truyền được trong các chất A. rắn, lỏng
B. lỏng, khí
C. rắn, khí
D. rắn, lỏng, khí
Câu 3: Tia Rơnghen có A. khả năng đâm xuyên yếu hơn tia Anpha
B. bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến
D. cùng bản chất với sóng âm
Câu 4: Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625. 1019 J. Bức xạ này thuộc miền A. hồng ngoại
B. tử ngoại
C. ánh sáng nhìn thấy D. sóng vô tuyến
Câu 5: Khi nói về lực kéo về trong dao động điều hòa, nhận xét nào dưới đây là đúng ? A. Công sinh ra trong một chu kỳ bằng không B. Ngược pha với gia tốc dao động C. Vuông pha với ly độ dao động
D. Cùng pha với vận tốc dao động
Câu 6: Một dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều, chịu tác dụng của lực từ. Nếu dòng điện trong dây dẫn đổi chiều còn vectơ cảm ứng từ vẫn không thay đổi thì vectơ lực từ sẽ A. chỉ thay đổi về độ lớn
B. không thay đổi
C. đổi theo chiều ngược lại
D. quay một góc 900
Câu 7: Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân A. trong đó, các hạt nhân của nguyên tử bị nung chảy thành các nuclon B. có thể xảy ra ở nhiệt độ thường C. cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được D. hấp thụ một nhiệt lượng lớn Câu 8: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì A. công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch đạt giá trị cực đại B. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch C. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0 D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với độ tự cảm của cuộn cảm Câu 9: Trong quá trình truyền tải điện năng, nếu tăng điện áp truyền tải lên 5 lần thì A. công suất hao phí trong quá trình truyền tải sẽ giảm đi 25 lần B. công suất hao phí trong quá trình truyền tải sẽ giảm đi 25%
Trang 1 ( PC WEB )
C. công suất truyền tải sẽ giảm đi 25 lần D. công suất truyển tải sẽ giảm đi 25% Câu 10: Đoạn mạch điện xoay chiều MQ và giản đồ vecto điện áp của đoạn mạch MP được biểu diễn như hình vẽ. Biết MN = 4 cm, NH = 3 cm. Điện trở thuần r của cuộn dây có giá trị bằng
A. R
B. 0,75R
C. 0,5R
D. 1,33R
Câu 11: Có thể tăng hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ bằng cách A. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh B. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó C. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh D. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ Câu 12: Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi A. nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí
B. nung nóng một chất lỏng
C. nung nóng một chất khí ở áp suất thấp
D. nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 13: Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau 56 Hz. Họa âm thứ ba có tần số A. 168 Hz
B. 56 Hz
C. 28 Hz
D. 84 Hz
Câu 14: Một chất phóng xạ có hằng số phân rã λ = 1,44. 103 h 1 . Trong thời gian bao lâu thì 75% hạt nhân ban đầu sẽ bị phân rã ? A. 940,8 ngày
B. 39,2 ngày
C. 962,7 ngày
D. 40,1 ngày
Câu 15: Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε0 và chuyển lên trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N của êlectron. Từ trạng thái này, nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là A. 4 ε0
B. 2 ε0
C. 3 ε0
D. ε0
Câu 16: Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hoà theo thời gian theo quy luật = Φ 0 cos(t + φ1 ) làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E0 cos(t +
φ2 ). Hiệu số ( φ2 - φ1 ) nhận giá trị nào? A. 0
B.
π 2
C.
π 2
D. π
Trang 2 ( PC WEB )
Câu 17: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm M và N cách nguồn âm lần lượt là d1 và d 2 . Biết
d1 2d 2 và mức cường độ âm tại M là 20 dB. Mức cường độ âm tại N là A. 13,98 dB
B. 40 dB
C. 25 dB
D. 26,02 dB
Câu 18: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn U AM 3V ;U NB 8V ; tụ
C1 2 μF ; C2 3 μF . Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ C1 là A. 3 V
B. 2 V
C. 1 V
D. 4 V
Câu 19: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn 2 cm. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì nó bị nén 4 cm. Khi lò xo có chiều dài cực đại thì nó A. dãn 8 cm
B. dãn 4 cm
C. nén 2 cm
D. dãn 2 cm
Câu 20: Một quả cầu có khối lượng m = 2 g và điện lượng q1 2.108 C được treo trên một đoạn dây mảnh cách điện, bên dưới quả cầu tại khoảng cách r = 5 cm người ta đặt một điện tích điểm
q2 1, 2.107 C . Lực căng dây của sợi dây là A. 2,5.102 N
B. 0,9.102 N
C. 1,1.102 N
D. 1,5.102 N
Câu 21: Chiếu bức xạ có tần số f vào một kim loại có công thoát A gây ra hiện tượng quang điện. Giả sử một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động năng K của nó. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới là 2f thì động năng của êlectron quang điện đó là A. 2K – A
B. K + A
C. K – A
D. 2K + A
Câu 22: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với 2 nguồn kết hợp A, B giống hệt nhau và cách nhau 10 cm. Biết tần số của sóng là 40 Hz. Người ta thấy điểm M cách đầu A là 8 cm và cách đầu B là 3,5 cm nằm trên một vân cực đại và từ M đến đường trung trực của AB có thêm 2 vân cực đại (không kể vân trung trực và vân chứa M). Vận tốc truyền sóng là A. 12 cm/s
B. 80 cm/s
C. 60 cm/s
D. 40 cm/s
Câu 23: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 16 cm với chu kì 2 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 4 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu lần đầu tiên, tốc độ chuyển động trung bình của vật là A. 28,8 cm/s
B. 4,8 cm/s
C. 9,6 cm/s
D. 14,4 cm/s
Câu 24: Một lăng kính có góc chiết quang là A 80 . Chiếu một tia ánh sáng trắng vào mặt bên, gần sát góc chiết quang của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. Đặt màn quan sát sau lăng kính, song song với mặt phân giác của lăng kính và cách
Trang 3 ( PC WEB )
mặt phân giác này 1,5 m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tím là 1,54. Độ rộng của vùng quang phổ liên tục trên màn quan sát là A. 4,65 mm
B. 7,82 mm
C. 8,42 mm
D. 10,08 mm
Câu 25: Cho phản ứng hạt nhân 12 H 13 H 42 He 10 n . Biết khối lượng các hạt 12 H ,13 H ,42 He,10 n lần lượt là 2,0136u; 3,0155u; 4,0015u; 1,0087u và 1u = 931,5 MeV/ c 2 . Năng lượng tỏa ra trong phản ứng là A. 4,8 MeV
B. 17,6 MeV
C. 15,6 MeV
D. 16,7 MeV
Câu 26: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân là i. Nếu tăng khoảng cách hai khe thêm 6% và giảm khoảng cách từ hai khe đến màn bớt đi 4% so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn A. giảm 9,44%
B. giảm 10%
C. giảm 9%
D. giảm 2%
Câu 27: Một vật có khối lượng 400g dao động điều hoà có đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm t 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy
π 2 10 . Phương trình dao động của vật là A. x 5cos(2πt π / 3) (cm) B. x 10 cos(πt π / 3) (cm) C. x 5cos(2πt π / 3) (cm) D. x 10 cos(πt π / 6) (cm) Câu 28: Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp. Cho biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch lần lượt có biểu thức u = 80cos(100πt + π/4) (V) và i = - 4sin100πt (A). Mạch điện gồm A. R và C
B. R và L
C. R, L, C bất kỳ
D. L và C
Câu 29: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng bằng 220 V và dòng điện hiệu dụng bằng 1 A. Biết điện trở trong của động cơ là 35,2 và hệ số công suất của động cơ là 0,8. Hiệu suất của động cơ bằng A. 90%
B. 86%
C. 91%
D. 80%
Câu 30: Cho một bản kim loại phẳng, rộng, trung hòa về điện, có công thoát electron là 8,3. 1019 J. Đặt một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ song song với bề mặt kim loại và có độ lớn 0,1 mT. Chiếu sáng bề mặt tấm kim loại bằng bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,075 μm. Bán quỹ đạo của electron quang điện có giá trị cực đại là A. 13,175 mm
B. 25,27 mm
C. 22,75 cm
D. 11,375 cm
Trang 4 ( PC WEB )
Câu 31: Mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C1 mạch thu được sóng vô tuyến λ1 = 3 m, khi dùng tụ điện có điện dung C2 mạch thu được sóng λ2 = 4 m. Khi dùng hai tụ C1 và C2 ghép nối tiếp thì sóng vô tuyến thu được là A. λ = 5 m
B. λ = 2,4 m
C. λ = 120 m
D. λ = 1 m
Câu 32: Ở vị trí ban đầu, vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm cho ảnh thật cao gấp 4 lần vật. Để ảnh của vật cho bởi thấu kính là ảnh ảo cũng cao gấp 4 lần vật thì phải dịch chuyển vật dọc theo trục chính từ vị trí ban đầu A. lại gần thấu kính 15 cm
B. lại gần thấu kính 10 cm
C. ra xa thấu kính 10 cm
D. ra xa thấu kính 15 cm
Câu 33: Chiếu ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm) vào hai khe trong thí nghiệm Y – âng. Tại vị trí ứng với vân sáng bậc 3 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,48 μm còn có vân sáng của ánh sáng có bước sóng A. 0,55 μm
B. 0,72 μm
C. 0,4 μm
D. 0,64 μm
Câu 34: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF . Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng A. 100 gam
B. 10 gam
C. 120 gam
D. 40 gam
Câu 35: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox với biên độ 10 cm và đạt gia tốc lớn nhất tại li độ x1 . Sau đó, vật lần lượt đi qua các điểm có li độ x2 , x3 , x4 , x5 , x6 , x7 trong những khoảng thời gian bằng nhau 0,1 s. Biết thời gian vật đi từ x1 đến x7 hết một nửa chu kì. Tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm chuyển động trong 0,8 s là A. 25 cm/s
B. 37,5 cm/s
C. 18,75 cm/s
D. 35,8 cm/s
Câu 36: Cho con lắc lý tưởng gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và một quả nặng khối lượng m đặt trên phương ngang. Khi vật đang đứng cân bằng thì tác dụng vào vật một ngoại lực không đổi bằng 6 N dọc theo trục của lò xo. Sau khi vật đi được quãng đường là 6,6 cm thì dừng tác dụng ngoại lực. Biên độ dao động của con lắc sau đó là A. 6 cm
B. 7,5 cm
C. 8,5 cm
D. 8,9 cm
23 Câu 37: Dùng hạt proton có động năng 3,6 MeV bắn phá vào hạt nhân 11 Na đang đứng yên sinh ra
hạt α và hạt X. Hạt α bắn ra theo phương vuông góc với hướng bay của proton và có động năng
Trang 5 ( PC WEB )
4,85 MeV. Lấy khối lượng các hạt bằng số khối của chúng (tính theo đơn vị u). Năng lượng tỏa ra trong phản ứng là A. 3,60 MeV
B. 2,40 MeV
C. 4,02 MeV
D. 1,85 MeV
Câu 38: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6 cm. C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở trên đoạn CD là A. 10
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u = 120 2 cosωt (V) luôn ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C không đổi và cuôn cảm thuần có hệ số tự cảm thay đổi được mắc nối tiếp theo thứ tự trên. M là điểm nối giữa điện trở R và tụ điện C. Khi L = L1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB là U1 ; khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB là
U 2 U1 3 và pha của dòng điện trong mạch thay đổi một lượng 90o so với khi L = L1 . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R khi L = L1 là A. 603 V
B. 60 V
C. 120 V
D. 1203 V
Câu 40: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Biết tụ có điện dung 25 nF, điện tích cực đại trên một bản tụ bằng
A. 2,4 nC
B. 3,2 nC
C. 4,2 nC
D. 5,09 nC
Trang 6 ( PC WEB )
Đáp án 1-C
2-B
3-C
4-B
5-A
6-C
7-C
8-C
9-A
10-B
11-D
12-C
13-A
14-D
15-D
16-B
17-D
18-A
19-A
20-C
21-D
22-C
23-D
24-C
25-B
26-A
27-A
28-A
29-D
30-D
31-B
32-B
33-B
34-A
35-B
36-D
37-B
38-C
39-A
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án C Sóng cực ngắn không bị phản xạ mà đi xuyên qua tâng điện li nên được dùng để truyền tin qua vệ tinh. Câu 2: Chọn đáp án B Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn (sợi dây đàn hồi, tấm kim loại mỏng,..) và trên bề mặt chất lỏng. Câu 3: Chọn đáp án C Tia Rơnghen có cùng bản chất với sóng vô tuyến. Câu 4: Chọn đáp án B Ta có ε
hc hc λ 3.107 0,3 μm → Thuộc vùng tử ngoại. λ ε
Câu 5: Chọn đáp án A Trong dao động điều hòa, lực kéo về sinh công dương khi đi về VTCB và sinh công âm khi rời xa vị trí cân bằng, công do lực kéo về sinh ra trong một chu kỳ luôn bằng không. Câu 6: Chọn đáp án C Theo quy tắc bàn tay trái khi đổi chiều dòng điện mà không thay đổi chiều của cảm ứng từ thì chiều của lực từ sẽ đổi theo chiều ngược lại. Câu 7: Chọn đáp án C Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được. Câu 8: Chọn đáp án C Khi đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần 1 hiệu điện thế xoay chiều thì ta có + u sớm pha hơn i + I
U U Z L Lω
+ Độ lệch pha của u và i là π/2 → cos φ 0 + Mạch không tiêu thụ công suất. Câu 9: Chọn đáp án A
Trang 7 ( PC WEB )
Công suất hao phí trong quá trình truyền tải Php
P2 R → U tăng 5 lần thì Php giảm 25 lần. U 2 cos 2 φ
Câu 10: Chọn đáp án B Trên giản đồ vecto đoạn MN biểu thị R, đoạn MH biểu thị (R + r) → đoạn NH biểu diễn r →
r NH 3 r 0, 75 R . R MN 4
Câu 11: Chọn đáp án D Hiện tượng phóng xạ diễn ra một cách tự phát không điều khiển được → hiện nay chưa có cách nào thay đổi hằng số phóng xạ. Câu 12: Chọn đáp án C Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích. Câu 13: Chọn đáp án A Hai họa âm liên tiếp nhau là kf 0 , k 1 f 0 k 1 f 0 kf 0 56 f 0 56 Hz Họa âm thứ 3 có tần số f3 3 f 0 3.56 168 Hz. Câu 14: Chọn đáp án D 3
Số hạt còn lại N N 0 .e λt 25%N 0 e 1,44.10 t
1 4
→ t = 962,7 h = 40,1 ngày. Câu 15: Chọn đáp án D Nguyên tử có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất bằng với năng lượng nó vừa hấp thụ. Câu 16: Chọn đáp án B π Ta có e Φ ωΦ 0 sin ωt φ1 ωΦ 0 cos ωt φ1 2
→ φ2 φ1 φ1
π π φ1 . 2 2
Câu 17: Chọn đáp án D I
P 1 ; S tỉ lệ với d 2 →I tỉ lệ với 2 . S d 2
2
d d I I 1 M N M 2 . I N dM I N d1 4 I 1 LM LN 10 lg M 20 LN 10 lg . IN 4
LN 26 dB. Câu 18: Chọn đáp án A Giả sử sự phân bố điện tích trên các tụ như hình vẽ. Trang 8 ( PC WEB )
q1 q2 C1U NM C2U AB → U AB Hiệu
C1U NM C2
điện
thế
giữa
hai
đầu
tụ
C1
là
U NM U NB U BA U AM → U NM 8
C1U NM 2 3 5 U NM U NM 3V C2 3
Câu 19: Chọn đáp án A Ở ví trí cao nhất nén 4 cm → cách ví trí cân bằng 6 cm → A = 6 cm Ở vị trí thấp nhất giãn A + ∆l = 8 cm Câu 20: Chọn đáp án C Lực căng T là hợp lực của trọng lực mg và lực điện giữa hai điện tích. qq T mg 9.109. 1 2 2 r
→ T 2.103.9,8
9.109.2.108.1, 2.107
5.10
2 2
1,1.102 N
Câu 21: Chọn đáp án D Ta có hf A K 2hf 2 A 2 K
h.2 f A K K 2hf A 2 A 2 K A 2 K A Câu 22: Chọn đáp án C
d 2 d1 kλ 8cm 3,5cm 3 λ λ 1,5cm v λf 60cm / s Câu 23: Chọn đáp án D A = 8 cm, ω π rad / s → amax ω2 A π 2 .8 8π 2 cm / s 2 Δφ
v tb
5π 5T 5 Δt s 6 12 6
s 48 14, 4 cm/s. 5 t 6
Câu 24: Chọn đáp án C
Dd (nd 1)80 40 ; Dt (nt 1)80 4,320 ;
Trang 9 ( PC WEB )
Độ rộng vùng quang phổ được tính MN = HM – HN = AH(tan Dt – tan Dd ) = 1,5(tan 4,32o – tan 4o ) = 8,42. 103 m = 8,42 mm. Câu 25: Chọn đáp án B Năng lượng tỏa ra trong phản ứng:
W mD mT mHe mn c 2 = (2,0136 + 3,0155 - 4,0015 - 1,0087).931,5 = 17,6 MeV. Câu 26: Chọn đáp án A Công thức xác định khoảng vân i →
λD a
i2 D2 a1 96 100 0,9056 i2 90,56%i1 → i giảm 9,44%. i1 D1 a2 100 106
Câu 27: Chọn đáp án A Wd 0, 015 3 W 1 1 1 A Wt kx 2 . kA2 x W 0, 02 4 4 2 4 2 2
Tại thời điểm ban đầu, vật chuyển động theo chiều dương φ Sau
π 3
1 π ( s ) , vật chuyển động đến vị trí biên, tức là khi đó vật quay được một góc Δφ ω 2π 6 3
→ k ω2 m 4π 2 .0, 4 16 N/m. Cơ năng W
1 2 kA A 2
2W k
2.0, 02 0, 05m 5cm. 16
→ Phương trình dao động của vật là x = 5cos(2πt – π/3) cm. Câu 28: Chọn đáp án A Ta có i = -4sin100πt = 4cos(100πt + π/2) A → i sớm pha π/4 so với u → mạch điện gồm R và C. Câu 29: Chọn đáp án D Công suất toàn phần P = UIcosφ = 220.1.0,8 = 176 W. Công suất hao phí của động cơ là công suất tỏa nhiệt trên R → Php I 2 R 12.35, 2 35, 2W Hiệu suất động cơ H
P Php P
176 35, 2 0,8 80%. 176
Câu 30: Chọn đáp án D Có
2 mvmax hc A → vmax 2 λ
→ Ta có Rmax
mvmax eB
2 hc A m λ
2 hc A m λ = 11,375. 102 m = 11,375 cm. eB
Câu 31: Chọn đáp án B Trang 10 ( PC WEB )
Ta có λ = 2πc (LC) ), hai tụ mắc nối tiếp thì → Khi ghép nối tiếp thì
1 1 1 C C1 C2
1 1 1 1 1 2 2 2 2 → λ = 2,4 m. 2 λ λ1 λ2 3 4
Câu 32: Chọn đáp án B Ban đầu ảnh thật cao gấp 4 lần vật → ảnh và vật ngược chiều
d → k 1 4 d1 4d d
Áp dụng công thức thấu kính ta có
1 1 1 1 1 1 d1 25cm . f d d 20 d1 4d1
d Sau khi dịch vật thu được ảnh ảo cao gấp 4 lần vật → d 2 0; k 2 4 d 2 4d 2 d2
Áp dụng công thức thấu kính ta có
1 1 1 1 1 1 d 2 15cm. f d d 20 d 2 4d 2
→ d 2 d1 10cm Vậy cần dịch kính lại gần thấu kính một khoảng 10 cm. Câu 33: Chọn đáp án B Vị trí vân sáng bậc 3 của ánh sáng có bước sóng 0,48 μm là x 3
λD D D x 3.0, 48 a a a 1, 44
Bức xạ cho vân sáng tại vị trí x thì phải thỏa mãn điều kiện x k .λ
D x kλ. kλ 1, 44 (k a 1, 44
nguyên) Do k nguyên và 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm nên → λ = 0,72 μm là thỏa mãn. K
1
2
3
4
λ
1,44
0,72
0,48
0,36
Câu 34: Chọn đáp án A Khi biên độ dao động của viên bi đạt cực đại ta có hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra: ωF ω
k 10 10 m 0,1kg 100 g m m
Câu 35: Chọn đáp án B Chất điểm chuyển động chia đường tròn thành 12 cung, thời gian chuyển động trên mỗi cung tròn là t = T/12 = 0,1 s. → chu kì dao động của chất điểm là T = 12.t = 12.0,1 = 1,2 s → t = 0,8 s = 2T/3 = T/2 + T/6 → s = 2A + ∆s Trang 11 ( PC WEB )
Để tốc độ trung bình lớn nhất thì Δsmax = A/2 + A/2 = A → s = 2A + A = 3A = 30 cm → vmax
30 = 37,5 cm/s. 0,8
Câu 36: Chọn đáp án D Sau khi tác dụng lực F thì vị trí cân bằng bị dịch chuyển 1 đoạn là Δ
F 0, 06 m = 6 cm k
Vật dao động quanh vị trí cân bằng mới với biên độ A = 6 cm Chọn chiếu dương là chiều tác dụng lực, suy ra ban đầu vật ở vị trí biên âm x = -6 cm Khi đi được quãng đường là 6,6 cm thì vật đến vị trí có li độ x = 0,6 cm. Khi ngừng tác dụng lực, vật có động năng là Wd
1 1 k A2 x 2 .100. 0, 062 0, 0062 0,1782 J 2 2
Sau khi ngừng tác dụng lực thì vật lại dao động quanh vị trí ban đầu với biên độ A’. Áp dụng bảo toàn cơ năng: ↔ A x2
1 2 1 2 kA kx Wd 2 2
2Wd 2.0,1782 0, 0662 0, 089 m = 8,9 cm. k 100
Câu 37: Chọn đáp án B Hạt α chuyển động vuông góc với hạt proton, áp dụng bảo toàn động lượng ta có p X2 pα2 p 2p Lại có p 2 2 Km K X
m p K p mα K α mX
1.3, 6 4.4,85 1,15MeV 20
Bảo toàn năng lượng lại có W K X K α K p = 1,15 + 4,85 – 3,6 = 2,4 MeV. Câu 38: Chọn đáp án C - Xét trên tam giác vuông AOC có OA = 6 cm, OC = 8 cm → AC 82 62 10cm. - Gọi M là điểm nằm trên CO dao động cùng pha với nguồn → AM = kλ = 1,6k. Lại có AO ≤ AM ≤ AC ↔ 6 ≤ 1,6k ≤ 10 → 3,75 ≤ k ≤ 6,75 Có 3 giá trị k nguyên thỏa mãn → Trên CO có 3 điểm dao động cùng pha với nguồn. - Trên đoạn DO (với D đối xứng với C qua O) cũng có 3 điểm dao động cùng pha với nguồn. → Trên CD có tất cả có 6 điểm dao động cùng pha với nguồn. Câu 39: Chọn đáp án A Gọi φ1 , φ2 lần lượt là độ lệch pha giữa u và i trong hai trường hợp L = L1 và L = L2 . Theo bài ra ta có φ1 φ2 90o sin φ2 cos φ1
Trang 12 ( PC WEB )
Từ giản đồ vecto có sin φ → sin φ1 →
U LC U
U1 U 3 sin φ2 ;sin φ2 1 3 U U sin φ1
cos φ1 π 3 cot φ1 3 φ1 sin φ1 6
Từ giản đồ có U R U cos φ U R1 U cos φ1 120.cos 30o 60 3V . Câu 40: Chọn đáp án D Từ đồ thị ta có tại thời điểm t = 0 thì i = → ω
I0 và đang tăng → ∆t = 5/6 μs = 5T/12 → T = 2 μs. 2
2π 2π π106 (rad/s) 6 T 2.10
→ Q0
I 0 16.103 5, 09nC ω π106
Trang 13 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 06 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 13 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng K là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng M, lực này sẽ là A. F/25
B. F/81
C. F/16
D. F/9
Câu 2: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm A. điện trở và tụ điện .
B. điện trở, tụ điện, và cuộn dây thuần cảm.
C. điện trở và cuộn dây thuần cảm.
D. cuộn dây thuần cảm và tụ điện.
210 Câu 3: Hạt nhân 84 Po có
A. 84 proton và 210 notron
B. 126 proton và 210 notron
C. 126 proton và 84 notron
D. 84 proton và 126 notron
Câu 4: Khi truyền tải một công suất điện P từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để giảm hao phí trên đường dây do toả nhiệt ta có thể A. đặt ở đầu của nhà máy điện máy tăng thế và ở nơi tiêu thụ máy hạ thế B. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế C. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế D. đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế Câu 5: Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ B. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn C. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ D. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu Câu 6: Yếu tố nào là đặc trưng sinh lí của sóng âm? A. Âm sắc
B. Cường độ âm
C. Năng lượng
D. Biên độ
Câu 7: Khi so sánh phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Phản ứng phóng xạ không điều chỉnh tốc độ được như một số phản ứng hóa học B. Phản ứng hóa học chỉ xảy ra ở vỏ các nguyên tử, còn phản ứng hạt nhân xảy ra trong hạt nhân
Trang 1 ( PC WEB )
C. Hai loại phản ứng đều tạo ra các nguyên tố mới từ các nguyên tố ban đầu D. Phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học đều có thể tỏa hoặc thu nhiệt Câu 8: Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rô-to là nam châm có hai cặp cực Nam - Bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rô-to là A. 1500 vòng/phút
B. 3000 vòng/phút
C. 10 vòng/phút
D. 25 vòng/phút
Câu 9: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai ? A. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không B. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng C. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường D. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn cùng phương Câu 10: Hai lò xo giống nhau đều có khối lượng vật nhỏ là m. Lấy mốc thế năng tại VTCB và π 2 10 . x1 và x2 lần lượt là đồ thị li độ theo thời gian của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai (hình vẽ). Tại thời điểm t, con lắc thứ nhất có động năng là 0,06 J, con lắc thứ hai có thế năng là 0,005 J. Giá trị của m là A. 200 g
B. 400 g
C. 800 g
D. 100 g
Câu 11: Thực hiện giao thoa ánh sáng trong không khí bằng khe Y-âng với một bức xạ đơn sắc thì thu được hệ vân giao thoa với khoảng là i. Đưa toàn bộ hệ giao thoa trên vào môi trường chất lỏng trong suốt có chiết suất n thì thu được hệ vân giao thoa với khoảng vân là i′. Để khoảng vân không thay đổi so với lúc trước (i′ = i) thì phải thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp như thế nào so với lúc ban đầu ? A. Tăng n lần
B. Giảm n 2 lần
C. Tăng n 2 lần
D. Giảm n lần
Câu 12: Cho chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = cos(πt + π/2) dm. Quãng đường chất điểm đi được trong 1 s đầu tiên là A. 4 cm
B. 20 cm
C. 10 cm
D. 2 cm
Câu 13: Cho điện áp xoay chiều u = 200 2 cos(120πt + π/3) V, giá trị điện áp hiệu dụng là A. 200 V
B. 400 V
C. 2002 V
D. 1002 V
Câu 14: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu A. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm
B. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng
C. giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng
D. giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng
Câu 15: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của A. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó B. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau Trang 2 ( PC WEB )
D. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó Câu 16: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 50 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1 m/s. Hai điểm M và N thuộc bề mặt chất lỏng, nằm trên cùng một phương truyền sóng của dao động ngược pha nhau và gần nhau nhất, cách nhau A. 3 cm
B. 4 cm
C. 1 cm
D. 2 cm
Câu 17: Khi bắn phá hạt nhân 14 7 N bằng hạt α, người ta thu được một hạt proton và một hạt nhân X. Hạt nhân X là A. 12 6 C
B. 16 8 O
C. 17 8 O
D. 14 6 C
Câu 18: Muốn quang phổ vạch do một khối khí hidro loãng phát ra chỉ có hai vạch trong vùng nhìn thấy thì phải kích thích các nguyên tử hidro đến mức năng lượng ứng với quỹ đạo nào của electron? A. O
B. N
C. P
D. M
Câu 19: Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A cảm ứng từ 0,4 µT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là A. 1,2 µT
B. 0,8 µT
C. 0,2 µT
D. 1,6 µT
Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều u = 220 2 .cos(ωt + π/2) V lên hai đầu đoạn mạch điện gồm ba phần tử LRC không phân nhánh thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = 2 2 cos(ωt + π/4) A. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch con chỉ chứa hai phần tử L và R là A. 220 W
B. 440 2 W
C. 440 W
D. 220 2 W
Câu 21: Hai điện tích điểm q1 2.102 μC và q2 2.102 μC đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 cm trong không khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q0 2.109 C đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là A. F = 4. 106 N
B. F = 3,464. 106 N
C. F = 6,928. 106 N
D. F = 4. 1010 N
Câu 22: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 phần đơn sắc ; tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia không ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu A. đỏ, vàng
B. tím, lam, đỏ
C. đỏ, vàng, lam
D. lam, tím
230 226 230 Câu 23: Chất phóng xạ 90 Th phát tia α và biến đổi thành 88 Ra với chu kì bán rã của 90 Th là T.
Ban đầu (t = 0) có một mẫu Thori nguyên chất. Tại thời điểm t = 6T, tỉ số giữa hạt nhân Rađi và số hạt nhân Thori trong mẫu là Trang 3 ( PC WEB )
A. 56
B. 63
C. 1/56
D. 1/63
Câu 24: Trong khoảng thời gian t, con lắc đơn có chiều dài l thực hiện 40 dao động. Nếu tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 cm thì trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 39 dao động. Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là A. 167,9 cm
B. 160 cm
C. 152,1 cm
D. 144,2 cm
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 2 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2 m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc 2 và bậc 3 có bề rộng là A. 1,52 mm
B. 0,38 mm
C. 1,14 mm
D. 0,76 mm
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng. Nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng tương ứng là λ1 và λ2 . Trong đoạn MN trên màn người ta quan sát được 10 vân sáng đơn sắc ứng với bức xạ λ1 , 5 vân sáng đơn sắc ứng với bức xạ λ2 và tổng cộng có 21 vân sáng, tại M và N là hai vân sáng có màu giống màu vân trung tâm. Tỉ số λ1 / λ2 bằng A. 3/2
B. 2
C. 2/3
D. 21/15
Câu 27: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm. Đây là thấu kính A. phân kì có tiêu cự 8 cm
B. phân kì có tiêu cự 24 cm
C. hội tụ có tiêu cự 24 cm
D. hội tụ có tiêu cự 8 cm
Câu 28: Chiếu bức xạ có tần số f1 vào quả cầu kim loại đặt cô lập thì xãy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu là V1 và động năng ban đầu cực đại của e quang điện đúng bằng một nửa công thoát của kim loại. Chiếu tiếp bức xạ có tần số f 2 f1 f vào quả cầu đó thì điện thế cực đại của quả cầu là 5 V1 . Hỏi chiếu riêng bức xạ có tần số f vào quả cầu trên (đang trung hòa về điện) thì điện thế cực đại của quả cầu là A. 4 V1
B. 3 V1
C. 2,5 V1
D. 2 V1
Câu 29: Hai điện trở R1 2Ω; R2 6Ω mắc vào nguồn điện có suất điện động ξ và điện trở trong r. Khi R1 , R2 mắc nối tiếp thì cường độ trong mạch là I = 0,5 A, khi R1 , R2 mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch chính là I’ = 1,8 A. Giá trị của ξ và r là A. 4,5 V và 1 Ω
B. 4 V và 2 Ω
C. 4 V và 2 Ω
D. 4 V và 2 Ω
Câu 30: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 8 m/s, treo lơ lửng trên một cần rung. Cần dao động theo phương ngang với tần số f thay đổi từ 80 Hz đến 120 Hz. Trong quá trình thay đổi tần số, có bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây ? A. 8
B. 15
C. 7
D. 6
Trang 4 ( PC WEB )
Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 µm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác ? A. 7
B. 3
C. 8
D. 4
Câu 32: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 10cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong 0,5 s là 10 cm. Tốc độ lớn nhất của vật gần bằng A. 20,87 cm/s
B. 39,83 cm/s
C. 41,87 cm/s
D. 31,83 cm/s
Câu 33: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có điện dung C thay đổi trong phạm vi từ 1 pF đến 1600 pF. Khi điều chỉnh điện dung C đến giá trị 9 pF thì máy thu được sóng có bước sóng 18 m. Dải sóng mà máy thu thu được có bước trong A. Từ 2 m đến 3200 m
B. Từ 6 m đến 240 m
C. Từ 12 m đến 180 m
D. Từ 6 m đến 180 m
23 Câu 34: Dùng hạt prôtôn có động năng 5,58 MeV bắn vào hạt nhân 11 Na đứng yên, ta thu được
hạt α và hạt X có động năng tương ứng là 6,6 MeV và 2,64 MeV. Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ γ, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt X là A. 70o
B. 150o
C. 170o
D. 30o
Câu 35: Trên bề mặt của chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình x A xB A cos ωt. Xét hai điểm M và N dao động với biên độ cực đại trên bề mặt chất lỏng, thuộc đoạn thẳng AB. Tại thời điểm t, phần tử chất lỏng tại M có tốc độ cực đại
v0 , tại thời điểm t A.
v0 2
T (với T là chu kỳ dao động), tốc độ dao động của phần tử chất lỏng tại N là 2
B.
v0 2
C. v0
D. 0
Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử mắc nối tiếp: điện trở R; cuộn cảm L
1 H 4π
và tụ điện C. Cho biết điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 90cos(ωt + π/6) V. Khi ω = ω1 π thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là i 2 cos 240πt A . Cho tần số góc ω thay đổi 12
đến giá trị mà trong mạch có cộng hưởng dòng điện, biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện lúc đó là π A. uC 45 2 cos 120πt V 3
π B. uC 45 2 cos 100πt V 3
π C. uC 60 cos 100πt V 3
π D. uC 60 cos 120πt V 3
Trang 5 ( PC WEB )
Câu 37: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 thì có mối quan hệ
3q12 q22 1, 6.1017 , trong đó điện tích tính bằng C. Tại một thời điểm, khi điện tích trên tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 2. 109 C và 4 mA thì cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng A. 4 mA
B. 6 mA
C. 12 mA
D. 0 mA
Câu 38: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng S1 và S2 cách nhau 11 m, đang dao động điều hòa trên phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ bằng 1 cm, và cùng tần số bằng 300 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 360 m/s. Giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Tổng số điểm trên đoạn S1S2 mà phần tử chất lỏng tại đó dao động với biên độ bằng 1 cm là A. 36
B. 32
C. 34
D. 30
Câu 39: Đặt điện áp u = U2cos(100πt + π/3) (V) lần lượt vào hai đầu đoạn mạch X và Y. Mỗi mạch đều chứa các phần tử: biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp người ta thu được đồ thị biểu diễn quan hệ giữa công suất mạch điện với điện trở như hình vẽ. Giá trị của x là
A. 180 3
B.
180 3
C. 200 3
D.
200 3
Câu 40: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 , x2 , x3 .Biết x12 6 cos(πt π / 6); x23 6 cos(πt 2π / 3); x13 6 2 cos(πt π / 4) Khi li độ của x1 đạt giá trị cực đại thị li độ của x3 bằng A. 3 6 cm
B. 3 cm
C. 3 2 cm
D. 0 cm
Trang 6 ( PC WEB )
Đáp án 1-B
2-B
3-D
4-A
5-A
6-A
7-C
8-A
9-D
10-B
11-D
12-B
13-A
14-A
15-C
16-C
17-C
18-B
19-A
20-D
21-A
22-D
23-B
24-B
25-B
26-C
27-D
28-D
29-A
30-C
31-B
32-C
33-B
34-C
35-C
36-D
37-C
38-A
39-D
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B Lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân Fn
ke 2 ke 2 ke 2 1 F . 4 4 2 2 2 rn n2 r r0 n n 0
→ FM
F F . 34 81
Câu 2: Chọn đáp án B Cường độ dòng điện cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch thì đoạn mạch đó hoặc chỉ có điện trở hoặc có điện trở, cuộn thuàn cảm, tụ điện và mạch đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Câu 3: Chọn đáp án D 210 Hạt nhân 84 Po có 84 proton và 126 notron.
Câu 4: Chọn đáp án A Để giảm hao phi trên đường dây ban đầu ta có thể đặt ở đầu nhà máy điện một máy tăng thế để tăng điện áp → giảm hao phí, đến nơi tiêu thụ ta dùng máy hạ thế để điện áp đúng với nhu cầu cần dùng. Câu 5: Chọn đáp án A Năng lượng trong dao động điều hoà là hằng số nên không biến thiên. Câu 6: Chọn đáp án A Khi sóng âm tác dụng vào tai ta thì mỗi đặc trưng vật lí của âm (tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động) gây ra một loại cảm giác âm riêng, gọi là đặc trưng sinh lí của âm (độ cao, độ to, âm sắc). Câu 7: Chọn đáp án C Phản ứng hạt nhân tạo ra các nguyên tố mới từ các nguyên tố ban đầu còn trong phản ứng hóa học các nguyên tố không đổi, chúng kết hợp lại tạo thành chất mới. Câu 8: Chọn đáp án A Roto có hai cặp cực → p = 2. → f = np/60 → n = 60f/p = 1500 vòng/phút. Câu 9: Chọn đáp án D
Trang 7 ( PC WEB )
Trong quá trình truyền sóng điện từ, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn dao động trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Câu 10: Chọn đáp án B π π Phương trình dao động: x1 10 cos 2πt cm và x2 5cos 2πt cm. 2 2
Hai con lắc có cùng pha nên:
x1 x2 x1 2 x2 Wt1 4Wt 2 0, 02 A1 A2
Suy ra W1 W1 Wd 1 = 0,02 + 0,06 = 0,08 J. Vậy: W1
mω2 A12 m 0, 4 kg. 2
Câu 11: Chọn đáp án D Ta có λ’ = λ/n. Mà i = λD/a → i’ = i/n. → để i không đổi thì phải giảm khoảng cách giữa hai khe hẹp n lần. Bâu 12: Chọn đáp án B Ta có T = 2π/ω = 2 s và A = 10 cm Tại t = 0, x = 0 cm; Δt = 1 s = T/2 → ΔS = 2A = 20 cm. Câu 13: Chọn đáp án A Giá trị điện áp hiệu dụng U
U0 2
200 2 2
200V .
Câu 14: Chọn đáp án A Khi tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm. Câu 15: Chọn đáp án C Chùm ánh sáng đơn sắc có cùng tần số nên năng lượng bằng nhau = hf. Câu 16: Chọn đáp án C Ta có λ
v 1 0, 02 m 2 cm . f 50
Hai điểm gần nhất dao động ngược pha cách nhau
λ 1cm. 2
Câu 17: Chọn đáp án C Phản ứng hạt nhân 147 N 42 He 11p 178 O → hạt X là 178 O . Câu 18: Chọn đáp án B Điện tử chuyển từ mức trên xuống mức K thì các photon phát ra đều thuộc vùng tử ngoại, xuống mức L thì 1 số vạch nằm trong vùng tử ngoại và một số vạch nằm trong vùng nhìn thấy, khi chuyển xuống mức M thì photon phát ra thuộc vùng hồng ngoại. Trang 8 ( PC WEB )
→ Để phát ra 2 vạch trong vùng nhìn thấy (chuyển xuống mức L) thì phải kích thích nguyên tử đến mức N. Câu 19: Chọn đáp án A Độ lớn cảm ứng từ do dây dẫn thẳng dài vô hạn là B 2.107
I . r
Khi I 2 3I1 B2 3B1 . Câu 20: Chọn đáp án D Công suất của cả mạch là P = UIcosφ = 220.2.cosπ4 = 220 2 W Do tụ điện không tiêu thụ công suất → PLR=P = 220 2 W. Câu 21: Chọn đáp án A Lực tương tác giữa hai điện tích điểm là F k
qq r2
.
2.106.2.109 F10 9.10 4.104 N 2 0,3 9
2.106.2.109 F20 9.10 4.104 N 2 0,3 1 F0 2 F10 .cos 60 2.4.104. 4.104 N 2 9
Câu 22: Chọn đáp án D Ta thấy ighdo ighvang ighluc ighlam ihtim Tia lục bắt đầu thỏa mãn điều kiện phản xạ toàn phần → i = ighluc → ighdo ighvang i ighlam ihtim → Các tia lam và tím không ló ra ngoài không khí. Câu 23: Chọn đáp án B Gọi N 0 là số hạt nhân Thori ban đầu. Số hạt Thori tại thời điểm t = 6T là NTh N 0 .2
6T T
N0 64
230 226 Phương trình phóng xạ 90 Th 88 Ra α
→ Mỗi hạt nhân Thori phóng xạ tạo thành một hạt nhân Rađi → Số hạt nhân Radi tại thời điểm t = 6T bằng số hạt nhân Thori đã phóng xạ: N Ra N 0 NTh N 0
N 0 63 N 0 64 64
→ Tỉ số giữa hạt nhân Rađi và số hạt nhân Thori trong mẫu là
N Ra 63 N 0 N 0 : 63 . NTh 64 64
Trang 9 ( PC WEB )
Câu 24: Chọn đáp án B Ta có Δt 40T1 39T2 40 l 39 l 7,9 l 152,1 l 7,9 160(cm) Câu 25: Chọn đáp án B Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc 2 và bậc 3 là vùng quang phổ trải từ bậc 3 màu tím tới bậc 2 màu đỏ → ∆x =
(2 λd 3 λt ) D (2.0, 76 3.0,38).2 0,38 mm. a 2
Câu 26: Chọn đáp án C Số vân sáng trùng 2 là N12 21 10 5 6 vân sáng. Nếu chỉ dùng ánh sáng có bước sóng λ1 thì trên đoạn MN có 10 + 6 = 16 vân sáng → MN = 15i1 Nếu chỉ dùng ánh sáng có bước sóng λ2 thì trên đoạn MN có 5 + 6 = 11 vân sáng → MN = 10i2 i 2 λ → 15i1 10i2 1 1 . i2 3 λ2
Câu 27: Chọn đáp án D Theo bài ra ta có
d d 2d d 12cm k 2 d d d 36cm 3d 36 d 24cm
1 1 1 1 1 1 f d d 12 24 8
→ f = 8 cm > 0. Vậy đây là thấu kính hội tụ có tiêu cự 8 cm. Câu 28: Chọn đáp án D 1 1 - Chiếu f1 thì: hf1 A mv02max A A 1,5 A 2 2
Điện thế cực đại: hf1 A e V1 hay eV1
1 A 2
- Chiếu f 2 f1 f thì: hf 2 hf1 hf A e V2 A e 5V1 A 5.0,5 A 3,5 A - Chiếu f thì hf A e Vmax Vậy:
hf A e Vmax 3,5 A hf1 A e Vmax 3,5 A 1,5 A A e Vmax e Vmax A 2 e V1 Vmax 2V1 . Câu 29: Chọn đáp án A Khi mắc nối tiếp ta có R R1 R2 8Ω
Trang 10 ( PC WEB )
→ I
ξ ξ 0,5 1 Rr 8r
Khi mắc song song ta có R → I
R1 R2 2.6 1,5Ω. R1 R2 2 6
ξ ξ 1,8 2 R r 1,5 r
Từ (1)(2) → ξ = 4,5 V và r = 1 Ω. Câu 30: Chọn đáp án C Để có sóng dừng trên dây thì l = kλ/2. → Tần số f Mà 80
v v 20k k Hz λ 2l 3
20k 120 12 k 18 3
Có 7 giá trị k nguyên thỏa mãn → có 7 giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây. Câu 31: Chọn đáp án B Ta có: xs 4 4.
0, 75.D λ.D 4.0, 75 k. → 0,38 ≤ λ = ≤ 0,76 → 3,94 ≤ k ≤ 7,89 → k = 4, 5, 6, 7. a a k
→ Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 µm còn có 3 vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác (ứng với k = 5, 6, 7). Câu 32: Chọn đáp án C Ta có S min 2 A(1 cos Vậy vmax ωA
Δα 2π T ) = 10cm Δα 0,5s T 1,5s 2 3 3
2π 2.3,14 A .10 41,87 cm/s. T 1,5
Câu 33: Chọn đáp án B Bước sóng mà máy thu được: λ 2π.c LC (c = 3.108m/s) Khi C = 9 pF thì λ 2π.c LC 18 m λ C1 λ1 6(m) Khi C = C1 = 1 pF thì λ1 2π.c LC1 1 λ C
Khi C = C2 = 1600 pF thì λ2 2π.c LC2
λ2 C2 λ2 240(m) λ C
Câu 34: Chọn đáp án C 23 20 Phương trình hạt nhân 11 p 11 Na 10 X α Bảo toàn động lượng ta có p p pα p X p 2p pα2 p X2 2 pα p X cos φ
Lại có p 2 2mK 2m p K p 2mα K α 2mX K X 4 mα K α mX K X cos φ Trang 11 ( PC WEB )
↔ 2.1.5,58 = 2.4.6,6 + 2.20.2,64 +
4.6, 6.20.2, 64 .cosφ → cosφ = -0,986
→ φ 170o . Câu 35: Chọn đáp án C Hai điểm M, N dao động với biên độ cực đại, thuộc đường nối AB sẽ dao động cùng pha hoặc ngược pha. Khi M có tốc độ cực đại thì N có tốc độ cực đại (vì cùng đi qua vị trí cân bằng) → T/2 → N lại có tốc độ cực đại. Câu 36: Chọn đáp án D + Khi ω = ω1 = 240π ta thu được kết quả Z 45 2 Z ZC 45 L R 45 0 Z L ZC R 4
Mặt khác, Z L 240π.
1 1 1 60Ω Z C 15Ω C F 4π ωZ C 3600π
+ Khi ω = ω2 để có cộng hưởng điện thì
1 1 1 120 Z 30 2 C 1 LC 1 1 120. . 3600 4 3600 U 90 Z R 45 I0 2A Z 45 U 0C 60V Mặt khác, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì u và i cùng pha, tức là u nhanh pha hơn uC góc π/2 φuC φu
π π π uC 60 cos 120πt V . 2 3 3
Câu 37: Chọn đáp án C Ta có: 3q12 q22 1, 6.1017 → q2 1, 6.1017 3q12
3q12 q22 1, 6.1017 → 6q1 q1 2q2 q2 0 ↔ 3q1i1 q2 i2 0 → i2
3q1i1 3q1i1 3.2.109.4.103 0, 012 A = 12 mA. q2 17 9 2 1, 6.1017 3q12 1, 6.10 3. 2.10
Câu 38: Chọn đáp án A Bụng sóng dao động với biên độ bằng A = 2.1 = 2 cm
Trang 12 ( PC WEB )
Ta có: λ
v 360 1, 2 m → λ/2 = 0,6 m. f 300
Tập hợp các điểm có biên độ bằng 1 cm sẽ thuộc hai họ là
x1 0, 2 0, 6n (tập hợp các điểm màu đỏ) Và x2 0, 4 0, 6m (tập hợp các điểm màu xanh) Mà S1 S 2 = 11 m Ta có: 5,5 0, 2 0, 6n 5,5 9,5 n 8,8 → có 18 giá trị của n Lại có: 5,5 0, 4 0, 6m 5,5 9,8 m 8,5 → có 18 giá trị của m → Tổng có 36 điểm trên đoạn S1 S 2 mà phần tử chất lỏng tại đó dao động với biên độ 1 cm.
Câu 39: Chọn đáp án D Ta có P
U 2R Z2
U2 R
Z L ZC
→ x PY max
U2 khi R Z L Z C 2 Z L ZC
R
- Xét mạch Y có Pmax 100W - Xét mạch X có P
Pmax 2
U2 U2 100 U 200V 2R 2.200
U 2R 2002.300 100 Z L Z C 100 3Ω 2 Z2 3002 Z L Z C
U2 2002 200 W. 2 Z L ZC 2.100 3 3
Câu 40: Chọn đáp án D
x12 x13 x23 3 6π / 12 2 x x23 x12 x3 13 3 27π / 12 2 x1
Ta thấy x3 sớm pha hơn x1 một góc π/2 nên x1 max thì x3 bằng 0.
Trang 13 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 06 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 14 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 40: Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi A. dòng điện giảm nhanh
B. dòng điện biến thiên nhanh
C. dòng điện tăng nhanh
D. dòng điện có giá trị lớn
Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ? A. Bằng hai lần bước sóng
B. Bằng một bước song
C. Bằng một nửa bước sóng
D. Bằng một phần tư bước sóng
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 250 g và lò xo có độ cứng 100 N/m, đang dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian 0,05π vật đi được quãng đường 8 cm. Biên độ dao động của vật là A. 4 cm
B. 16 cm
C. 2 cm
D. 6 cm
Câu 4: Một vật dao động điều hòa khi chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động A. nhanh dần
B. chậm dần
C. nhanh dần đều
D. chậm dân đều
Câu 5: Nhận xét nào sau đây về quang phổ liên tục là đúng ? A. Quang phổ liên tục của thỏi sắt ở 800 K giống quang phổ liên tục của thỏi đồng ở 800 K B. Những chất khí ở áp suất rất thấp khi bị nung nóng thì phát ra quang phổ liên tục C. Quang phổ liên tục được ứng dụng để phân tích thành phần hóa học của nguồn sáng D. Khi nhiệt độ của nguồn phát tăng thì quang phổ liên tục dịch về phía bước sóng dài hơn Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều u 100 2cos100πtV và hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 103 F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. R 50Ω , tụ điện có điện dung C 2π
Điều chỉnh L L1 thì thấy công suất trên mạch là 200 W. Giá trị của L1 là A.
1 H 3π
B.
1 H 5π
C.
1 H 2π
D.
1 H π
Câu 7: Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha là phần A. đưa điện ra mạch ngoài
B. tạo ra dòng điện
C. gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét
D. tạo ra từ trường
Trang 1 ( PC WEB )
Câu 8: Sóng điện từ A. là sóng dọc hoặc sóng ngang B. không truyền được trong chân không C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương D. là điện từ trường lan truyền trong không gian Câu 9: Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào A. điện áp giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện B. bản chất của kim loại C. bước sóng của anh sáng chiếu vào catôt D. điện trường giữa anôt cà catôt Câu 10: Biết mức năng lượng ứng với quỹ đạo dùng n trong nguyên tử Hyđrô En =-13,6\n2 (eV); n=1,2,3... Khi hiđrô ở trạng thái có bán kính quỹ đạo tăng lên 9 lần. Khi chuyển dời về mức cơ bản thì phát ra bước sống của bức xạ có năng lượng lớn nhất là A. 0,103 μm
B. 0,203 μm
C. 0,13 μm
D. 0,23 μm
Câu 11: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng S1 , S 2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình giống hệt nhau là u = 5cos(6πt) cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 9 cm/s. Điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1 và S 2 các khoảng cách tương ứng là 17 cm và 26 cm. Độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M bằng A. π
B. 0
C. π/2
D. π/3
Câu 12: Một đám nguyên tử Hidro đang ở trạng thái kích thích mà electron chuyển động trên quỹ đạo dừng O. Khi electron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử này có bao nhiêu vạch ? A. 4
B. 3
C. 10
D. 6
Câu 13: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào sau đây ? A. Biến điệu
B. Khuếch đại
C. Tách sóng
D. Anten
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(ωt – π/6) (V) vào hai đầu mạch điện chứa các phần tử R, L, C nối tiếp. Điều nào sau đây không thể xảy ra ? A. U L U
B. U R U
C. U C U
D. U C U L
Câu 15: Phóng xạ β là A. sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng C. phản ứng hạt nhân toả năng lượng D. phản ứng hạt nhân thu năng lượng Trang 2 ( PC WEB )
Câu 16: Hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X nhỏ hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì A. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X Câu 17: Một ánh sáng đơn sắc màu lam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất 1,7 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có A. màu lam và tần số f
B. màu cam và tần số f
C. màu cam và tần số 1,7f
D. màu lam và tần số 1,7f
Câu 18: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c 3.108 m/s và chiết suất của môi trường nước đối với ánh sáng đơn sắc màu đỏ bằng 1,239. Tốc độ của ánh sáng đỏ trong nước bằng A. 3 3, 72.108 m/s
B. 1, 21.106 m/s
C. 2, 42.108 m/s
D. 2, 22.108 m/s
Câu 19: Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì. Electron đó sẽ A. đứng yên B. chuyển động dọc theo một đường sức điện C. chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp D. chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao Câu 20: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu tần số dao động điều hoà của con lắc đơn có chiều dài ℓ là f thì tần số dao động điều hoà của con lắc đơn có chiều dài 2ℓ là A. f/2
B. f/√2
C. 2f
D. √2f
Câu 21: Cho hai chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng chung là O, với cùng biên độ dao động A. Tần số dao động của chất điểm thứ nhất bằng 5 Hz và chất điểm thứ hai bằng 10 Hz. Gọi v1 và v2 lần lượt là tốc độ của chất điểm thứ nhất và chất điểm thứ hai khi hai chất điểm gặp nhau. Tỷ số v1 / v2 bằng A. 1/2
B. 1/ 2
C.
2
D. 2
Câu 22: Vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa với phương trình π x1 A1 cos ωt cm thì cơ năng là W1 , khi thực hiện dao động điều hòa với phương trình 3
x2 A2 cos ωt cm thì cơ năng là W2 4W1 . Khi vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động trên thì cơ năng là W. Hệ thức đúng là A. W 7W1
B. W 2,5W1
C. W 3W1
D. W 5W2
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 23: Người ta tạo sóng dừng trên một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s
B. 300 m/s
C. 75 m/s
D. 225 m/s
Câu 24: Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng 3500 Ǻ lên mặt một tấm kim loại. Các electron bứt ra với động năng ban đầu cực đại sẽ chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 9,1 cm trong một từ trường đều có B = 1,5.10−5T. Công thoát của kim loại có giá trị là bao nhiêu ? Biết khối lượng của electron là me = 9,1.10−31kg A. 1,50 eV
B. 4,00 eV
C. 3,38 eV
D. 2,90 eV
Câu 25: Một sóng hình sin có tần số 20 Hz truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng với tốc độ 2 m/s, gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 22,5 cm đang dao động. Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Sau đó, khoảng thời gian ngắn nhất để điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất là A.
3 s 20
B.
1 s 80
C.
1 s 160
D.
3 s 80
Câu 26: Cho phản ứng hạt nhân 12 H 13 H 42 He 10 n 17, 6 MeV . Người ta dùng năng lượng tỏa ra từ phản ứng để đun sôi 3.106 kg nước từ 20o C . Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, khối lượng 42 He được tổng hợp là A. 1,19 g
B. 3,28 g
C. 0,6 g
D. 2,38 g
Câu 27: Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 cm. ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA. Thả miếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất n = 1,33. Đinh OA ở trong nước. Lúc đầu OA = 6 cm sau đó cho OA giảm dần. Mắt đặt trong không khí, chiều dài lớn nhất của OA để mắt bắt đầu không thấy đầu A là A. OA = 4,54 cm
B. OA = 3,53 cm
C. OA = 3,25 cm
D. OA = 5,37 cm
Câu 28: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại và đang tăng. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là A. 6∆t
B. 12∆t
C. 1,2∆t
D. 12∆t/11
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là 2,5 m. Trên màn quan sát, khoảng cách lớn nhất từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 4 là 6,875 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là A. 480 nm
B. 550 nm
C. 600 nm
D. 750 nm Trang 4
( PC WEB )
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt + φ) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần L, biết điện trở có giá trị gấp 3 lần cảm kháng. Gọi uR và uL lần lượt là điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R và ở hai đầu cuộn cảm thuần L ở cùng một thời điểm. Hệ thức đúng là A. 5uR2 45uL2 9U 2
B. 10uR2 90uL2 9U 2 C. 90uR2 10uL2 9U 2 D. 45uR2 5uL2 9U 2
Câu 31: Đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100 , cuộn dây thuần cảm L
1 H và tụ điện có điện π
104 F mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch có biểu thức i 2 cos100πt A . Hiệu điện dung C 2π
thế hai đầu mạch có biểu thức π A. u 200 2 cos 100πt V 4
π B. u 200 cos 100πt 4
π C. u 200 2 cos 100πt V 4
π D. u 200 cos 100πt V 4
Câu 32: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết ξ1 = 8 V; r1 = 1,2 Ω; ξ 2 = 4 V; r2 = 0,4 Ω; R = 28,4 Ω; và U AB = 6 V. Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
A. 0,5 A
B. 2/3 A
C. 1/3 A
D. 0,4 A
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều vào cuộn dây sơ cấp lần lượt của hai máy biến áp lí tưởng thì tỉ số điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và sơ cấp để hở lần lượt là 1,5 và 2. Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp mỗi máy 50 vòng rồi lặp lại thí nghiệm như trên thì tỉ số các điện áp là bằng nhau. Nếu hai máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp bằng nhau thì nó sẽ bằng A. 600 vòng
B. 200 vòng
C. 250 vòng
D. 150 vòng
Câu 34: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng 0,38 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm, hai khe hẹp cách nhau 1 mm thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo được là 0,38 mm. Khi dịch màn ra xa hai khe thêm một đoạn thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,57 mm. Màn đã dịch chuyển một đoạn A. 60 cm
B. 55 cm
C. 45 cm
D. 50 cm
Câu 35: Giả sử sau 4 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
Trang 5 ( PC WEB )
A. 1 giờ
B. 2,5 giờ
C. 0,5 giờ
D. 2 giờ
Câu 36: Cho hạt prôtôn có động năng 1,8 MeV bắn vào hạt nhân 37 Li đứng yên, sinh ra hai hạt α có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia γ. Cho biết m p = 1,0073 u; mα = 4,0015 u; mLi = 7,0144 u; 1u = 931 MeV/ c 2 = 1,66. 1027 kg. Độ lớn vận tốc của các hạt mới sinh ra bằng A. 15207118,6 m/s
B. 2,18734615 m/s
C. 21510714,1 m/s
D. 30414377,3 m/s
Câu 37: Vật nhỏ của con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương thẳng đứng với biên độ bằng 2 cm. Trong quá trình dao động, độ lớn cực đại của lực kéo về đúng bằng độ lớn cực tiểu của lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật. Cho gia tốc trọng trường g = π 2 = 10 m/ s 2 . Chu kỳ dao động của con lắc bằng A. 0,5 s
B. 0,6 s
C. 0,2 s
D. 0,4 s
Câu 38: Hai điểm M, N nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra không gian. Mức cường độ âm tại M và N tương ứng là 40 dB và 20 dB. Nếu di chuyển nguồn âm đến M thì mức cường độ âm tại N là A. 30 dB
B. 10,9 dB
C. 9,1 dB
D. 20,9 dB
Câu 39: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn dây, giữa hai điểm M và N chỉ có điện trở thuần R, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Điện áp hiệu dụng trên AB, AN và MN thỏa mãn hệ thức
U AB U AN U MN 3 60 3 V. Dòng hiệu dụng trong mạch là 2 A. Điện áp tức thời trên AN và trên đoạn AB lệch pha nhau một góc đúng bằng góc lệch pha giữa điện áp tức thời trên AM và dòng điện. Cảm kháng của cuộn dây là A. 153
B. 303
C. 302
D. 156
Câu 40: Cho cơ hệ như hình vẽ, lò xo lý tưởng có độ cứng k = 100 N/m được gắn chặt vào tường tại Q, vật M = 200 g được gắn với lò xo bằng một mối nối hàn. Vật M đang ở vị trí cân bằng, một vật m = 50 g chuyển động đều theo phương ngang với tốc độ v0 = 2 m/s tới va chạm hoàn toàn mềm với vật M. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và dao động điều hòa. Bỏ qua ma sát giữa vật M với mặt phẳng ngang. Sau một thời gian dao động, mối hàn gắn vật M với lò xo bị lỏng dần, ở thời điểm t hệ vật đang ở vị trí lực nén của lò xo vào Q cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (tính từ thời điểm t) mối hàn sẽ bị bật ra? Biết rằng, kể từ thời điểm t mối hàn có thể chịu được một lực nén tùy ý nhưng chỉ chịu được một lực kéo tối đa là 1 N. A.
π s 20
B.
π s 30
C.
π s 10
D.
π s 15
Trang 6 ( PC WEB )
Đáp án 1-D
2-C
3-A
4-A
5-A
6-B
7-B
8-D
9-B
10-A
11-B
12-C
13-A
14-B
15-C
16-B
17-A
18-C
19-D
20-B
21-A
22-A
23-C
24-C
25-D
26-D
27-B
28-C
29-C
30-A
31-D
32-C
33-B
34-D
35-D
36-C
37-D
38-D
39-A
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án D Suất điện động tự cảm etc L
Δi → giá trị suất điện động không phụ thuộc vào giá trị dòng điện Δt
lớn hay nhỏ mà chỉ phụ thuộc độ tự cảm L và tốc độ biến thiên của dòng điện. Câu 2: Chọn đáp án C Khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng là λ/2. Câu 3: Chọn đáp án A Chu kì dao động của vật là T 2π
m 0,1π s k
→ t = 0,05π = T/2. Trong khoảng thời gian T/2 vật đi được quãng đường 2A → 2A = 8 cm → A = 4 cm. Câu 4: Chọn đáp án A Khi vật dao động điều hòa, từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần. Câu 5: Chọn đáp án A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng, mà chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật nên Quang phổ liên tục của thỏi sắt ở 800 K giống quang phổ liên tục của thỏi đồng ở 800 K. Câu 6: Chọn đáp án B Vì P Pmax
U2 1 200W → mạch cộng hưởng → ZL = ZC → L H R 5π
Câu 7: Chọn đáp án B Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm tạo ra từ trường còn phần ứng tạo ra dòng điện. Câu 8: Chọn đáp án D Sóng điện từ - là điện từ trường lan truyền trong không gian. - là sóng ngang. - truyền được trong chân không. - có thành phần điện trường và từ trường tại một điểm dao động trên 2 phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
Trang 7 ( PC WEB )
Câu 9: Chọn đáp án B Giới hạn quang điện λ0 phụ thuộc vào bản chất kim loại chứ không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào catot. Câu 10: Chọn đáp án A Bán kính quỹ đạo tăng 9 lần nên n = 3. Bức xạ có bước sóng càng nhỏ thì mức năng lượng càng lớn. →
hc 13, 6 13, 6 2 λ13 0,103 µm. λ 32 1
Câu 11: Chọn đáp án B Ta có f = 3 Hz → λ = v/f = 9/3 = 3 cm. → ∆φ =
2π d1 d 2 λ
2π 17 26 3
6π
→ Hai sóng thành phần tại M cùng pha nhau. Câu 12: Chọn đáp án C Số vạch phát xạ của đám nguyên tử này là n(n – 1)/2 = 5.4/2 = 10 vạch. Câu 13: Chọn đáp án A Hệ thống thu thanh dùng sóng vô tuyến gồm các bộ phận aten thu, mạch chọn sóng, mạch tách sóng, mạch khuếch đại âm tần. Không có mạch biến điệu. Câu 14: Chọn đáp án B Ta có U U R2 U L U C U R U R U là không thể xảy ra. 2
Câu 15: Chọn đáp án C Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Câu 16: Chọn đáp án B Độ hụt khối bằng nhau → Wlkbằng nhau → Wlkr của X lớn hơn Y → X bền hơn Y. Câu 17: Chọn đáp án A Ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì màu sắc và tần số không đổi → trong chất lỏng trên ánh sáng có màu lam và tần số f. Câu 18: Chọn đáp án C Tốc độ của ánh sáng đỏ trong nước là v
c 3.108 2, 42.108 m / s n 1, 239
Câu 19: Chọn đáp án D Electron mang điện tích âm nên khi đặt trong điện trường nó sẽ chuyển động ngược chiều điện trường (từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao). Câu 20: Chọn đáp án B
Trang 8 ( PC WEB )
Ta có: f
1 2π
g 1 f 2π
g f 2 2
Câu 21: Chọn đáp án A Ta có: v1 ω1 A2 x12 , v2 ω2 A2 x22 Khi hai chất điểm gặp nhau thì x1 x2
v1 ω1 5 1 v2 ω2 10 2
Câu 22: Chọn đáp án A Ta có W A
1 mω2 A2 W A2 A2 2 A1 2
A12 4. A12 4 A12 .cos
π A1 7 W 7W 3
Câu 23: Chọn đáp án C Sóng dừng trên dây có hai đầu cố định có tần số f = n Theo bài ra ta có n 1
v 2l
v v v n 200 150 50 2l 2l 2l
→ tốc độ truyền sóng trên dây là v = 50.2l = 50.2.0,75 = 75 m/s. Câu 24: Chọn đáp án C Ta có Fl Fht evB
mv 2 eBR v 240000m / s. R m
Công thoát của kim loại có giá trị hc mv 2 hc mv 2 A A 3,38eV . λ 2 λ 2
Câu 25: Chọn đáp án D + Hai điểm M, N dao động vuông pha với nhau, do M gần nguồn sóng hơn nên khi N ở vị trí thấp nhất thì M đã đạt trạng thái thấp nhất trước đó t thái như N là t
T . Vậy thời gian ngắn nhất để M chuyển trạng 4
3T 3 3 s. 4 4 f 80
Câu 26: Chọn đáp án D Tổng nhiệt lượng tỏa ra từ các phản ứng để đun nước → W Q mcΔt 3.106.4200. 100 20 1, 008.1012 J 6,3.1024 MeV . Mỗi phản ứng tạo ra một hạt nhân 42 He → Số hạt 42 He tạo thành = số phản ứng =
W 6,3.1024 3,58.1023 hạt. Wtoa 17, 6 Trang 9
( PC WEB )
→ Khối lượng He tạo thành là m 4
N 3,58.1023 4 2,38 g NA 6, 02.1023
Câu 27: Chọn đáp án B n2 3 igh 48o 35 ′ n1 4
Góc giới hạn phản xạ toàn phần giữa hai môi trường sin igh
Để mắt không thấy đầu A thì tia sáng từ A đến mặt nước bị phản xạ toàn phần trở lại môi trường nước. Khi đó góc tới i igh 48o 35 Để OA lớn nhất thì i igh 48o 35 Xét ΔOAI vuông tại O có tan i
R R 4 OAmax 3,53cm. OA tan igh tan 48o 35
Câu 28: Chọn đáp án C Khoảng thời gian ngắn nhất ∆t là thời gian từ vị trí M 0 M 1 . → Δφ
5π 5T 6Δt Δt T 1, 2Δt. . 3 6 5
Câu 29: Chọn đáp án C Khoảng cách lớn nhất từ giả thiết nghĩa là khoảng cách từ vân sáng bậc 2 (nửa trên) đến vân tối thứ 4 (nửa dưới) d x2 x4 2i 3,5i 5,5i
11 Dλ 2ad 2.1, 2.103.6,875.103 λ 600nm 2 a 11D 11.2,5
Câu 30: Chọn đáp án A U 2 2 9U 2 ;U R Mạch chứa R và L → U U U ; R 3Z L U 10 10 2
2 R
2 L
2 L
uR2 uL2 Mà uL , uR vuông pha với nhau → 2 2 1 U0R U0L
uR2
2U R
2
uL2
uR2 .10 uL2 .10 1 1 2 2.9U 2 2.U 2 2U L
→ 5uR2 45uL2 9U 2 Câu 31: Chọn đáp án D Ta có Z L 100Ω; Z C 200Ω Z R 2 Z L Z C 100 2Ω. . 2
→ U 0 I 0 Z 2.100 2 200(V ) Có: tan φui
Z L ZC π π 1φu φi φu R 4 4
π → Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là u 200 cos 100πt V 4
Trang 10 ( PC WEB )
Câu 32: Chọn đáp án C Giả sử dòng điện trong mạch có chiều từ A đến B, khi đó:
U AB ξ1 ξ 2 I r1 r2 R → I
U AB ξ1 ξ 2 684 1 A r1 r2 R 1, 2 0, 4 28, 4 3
Câu 33: Chọn đáp án B Gọi N1 , N 2 , N 2 lần lượt là số vòng dây của cuộn sơ cấp, cuộn thứ cấp máy thứ nhất và cuộn thứ cấp máy thứ hai. Ta có: N2 3 N N 2 3 , máy thứ hai Máy thứ nhất 2 → 2 (1) N1 2 4 N1 N2
Khi cùng thay đổi số vòng dây cuộn thứ cấp ta có
N 2 50 N 2 50 N 2 N 2 100 (2) N1 N1
(1)(2) → N 2 300; N 2 400 2 → N1 .300 200 vòng. 3
Câu 34: Chọn đáp án D Ta có khoảng vân i
λD a
→ Ban đầu bề rộng quang phổ bậc 1 L
D D λd λt 0,38.103 3 0, 76 0,38 .106 a 10
→ D = 1 m. Lúc sau L
D D λd λt ↔ 0,57.103 3 0, 76 0,38 .106 → D’ = 1,5 m. a 10
→ màn đã dịch chuyển một đoạn ∆D = D’ – D = 0,5 m = 50 cm. Câu 35: Chọn đáp án D Gọi N0 là số nguyên tử chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu Số nguyên tử chất phóng xạ còn lại sau thời gian t là N t N 0 .2 Theo bài ta tại thời điểm t = 4h ta có
→ 2
t T
N t N0
25%
t T
1 4
1 t t 4 22 2 T 2h. 4 T 2 2
Câu 36: Chọn đáp án C Phương trình hạt nhân 11 p 37 Li 242 He
Trang 11 ( PC WEB )
Ta có ΔE 2mHe m p mLi c 2 = (2.4,0015 – 1,0073 – 7,0144).931 = -17,4097 MeV < 0 → phản ứng thu năng lượng. Áp dụng bảo toàn năng lượng ta có K p K Li ΔE 2 K α Kα
Kα
K p ΔE 2
1,8 17, 4097 = 9,60485 MeV = 1,536776. 1012 J. 2
1 mα vα2 vα 2
2Kα = 21510714,1 m/s. mα
Câu 37: Chọn đáp án D Độ lớn lực kéo về và lực đàn hồi trong quá trình dao động của vật là Fk k x , Fdh kΔ Trong quá trình dao động, độ lớn cực đại của lực kéo về đúng bằng độ lớn cực tiểu của lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật → lực đàn hồi cực tiểu khác không → độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng lớn hơn biên độ. Khi đó: kA k Δ 0 A → Δ 0 2 A 4 cm Lại có: Δ 0
g → ω ω2
g Δ 0
2π 10 0, 4 s 5π rad / s → T 5π 0, 04
Câu 38: Chọn đáp án D Ta có:
P L M 10 log I 4OM 2 ON 2 ON 2 0 L L 10 log 40 20 10 log → ↔ → ON = 10OM M N 2 2 P OM OM L 10 log N I0 4ON 2 → MN = ON – OM = 9OM Mặt khác:
P L M 10 log I 4OM 2 MN 2 0 L L 10 log → ↔ 40 LN 10 log 92 → LN 20,9 dB M N 2 P OM L' 10 log N 2 I0 4MN Câu 39: Chọn đáp án A Ta có giản đồ vecto như hình vẽ. Theo bài ra ta có φ1 φ2 φ2 φ3 φ1 φ3 Lại có U AB U AN U MN 3 60 3 V → ∆OPQ cân tại O → φ2 φ3 → φ1 φ2 φ3 → ∆OPE cân tại E → U d U R U MN 60V .
Trang 12 ( PC WEB )
602 60 3
Trong ∆OPE có cos φ2
60 3 → φ 30 2
2
2.60.60 3
2
o
2
→ α φ2 30o → U L U AN .sin α 60 3.sin 30o 30 3V → ZL
U L 30 3 15 3Ω. I 2
Câu 40: Chọn đáp án B Gọi v là vận tốc của hệ vật sau va chạm, áp dụng bảo toàn động lượng ta có
mv0 M m v → v = 0,4 m/s. Tại t = 0 thì x = 0 và v = -0,4 m/s = -40 cm/s. Ta có ω
k M m
100 20 rad/s → T = 0, 2 0, 05
π/10 (s). → A x2
v2 2cm. ω2
- Lực tác dụng vào mối hàn là lực kéo khi hệ vật (M + m) dao động với x > 0 - Lực tác dụng vào mối hàn chính là lực đàn hồi của lò xo Fdh k x - Mối hàn sẽ bật ra khi Fdh 1N kx 1N ↔ x 0,01 m = 1 cm. - Thời gian ngắn nhất từ khi lò xo bị nén cực đại cho tới khi mối hàn bị bật ra là thời gian vật chuyển động từ B đến P ( xP = 1 cm). Sử dụng hình chiếu chuyển động tròn đều ta xác định được tmin
T π s. 3 30
Trang 13 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 15 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian đồng nhất và đẳng hướng và không hấp thụ năng lượng sóng, năng lượng dao động của một phần tử môi trường trên phương truyền sóng sẽ A. tăng tỷ lệ với khoảng cách tới nguồn B. giảm tỷ lệ với khoảng cách tới nguồn C. tăng tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền song D. giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng π Câu 2: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i 2 2 sin 100πt A (t 2
tính bằng giây). Tính từ lúc 0 s, dòng điện có cường độ bằng không lần thứ năm vào thời điểm A.
9 s 200
B.
5 s 200
C.
3 s 200
D.
7 s 200
Câu 3: Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi rất dài, tại A là một bụng sóng và tại B là một nút sóng, giữa A và B còn có thêm một nút. Khoảng cách AB bằng A. 5λ/4
B. λ/4
C. λ/2
D. 3λ/4
Câu 4: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục? A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối C. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng Câu 5: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10. Biết nhiệt lượng tỏa ra trong 30 phút là
105 J. Biên độ dao động của cường độ dòng điện bằng A. 5 A
B. 102 A
C. 10 A
D. 52 A
Câu 6: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào không phải là phản ứng nhân tạo ? A. 12 D 13 T 42 He n
235 95 B. 92 He n 39 Y 138 53 I 3n
14 C. 14 6 C 7 He β
27 30 D. 42 He 13 Al 15 Pn
Câu 7: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. phương chiều của cường độ điện trường B. khả năng tác dụng lực của điện trường Trang 1 ( PC WEB )
C. khả năng sinh công của điện trường D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường Câu 8: Một khung dây dẫn phẳng gồm 1000 vòng dây có diện tích là 2 dm 2 . Khung được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Nếu độ lớn cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 T xuống 0,2 T trong thời gian 0,1 s thì suất điện động cảm ứng trong khung dây có độ lớn bằng A. 6 V
B. 60 V
C. 0,6 V
D. 12 V
Câu 9: Cho hai mạch điện, mạch 1 chỉ có bóng đèn Đ và mạch 2 gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp bóng đèn Đ. Mắc lần lượt hai mạch điện trên vào điện áp một chiều không đổi thì so với mạch 1, mạch 2 có cường độ A. nhỏ hơn
B. bằng trị số
C. lớn hơn
D. bằng không
Câu 10: Khi nói về lực kéo về trong dao động điều hòa, nhận xét nào dưới đây là đúng? A. Công sinh ra trong một chu kỳ bằng không B. Cùng pha với vận tốc dao động C. Ngược pha với gia tốc dao động
D. Vuông pha với ly độ dao động
Câu 11: Pha dao động của một vật dao động điều hòa A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian
B. không đổi theo thời gian
C. tỉ lệ bậc nhất với thời gian
D. là hàm bậc hai theo thời gian
Câu 12: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng K. Khi nguyên tử nhận một năng lượng ε = EN EK thì A. eletron chuyển thẳng từ quỹ đạo dừng K lên quỹ đạo dừng N B. không xác định được cụ thể sự chuyển quỹ đạo của electron C. electron chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo L đến quỹ đạo M sau đó lên quỹ đạo N D. electron chuyển lên quỹ đạo L rồi sau đó chuyển thẳng lên quỹ đạo N Câu 13: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị khối lượng ? A. u
B. Kg
C. MeV/c2
D. MeV/c
Câu 14: Một loại thủy tinh có chiết suất đối với ánh sáng Đỏ là 1,50 và đối với ánh sáng Tím là 1,54. Chiếu một tia sáng gồm hai thành phần Đỏ và Tím từ không khí lên mặt khối thủy tinh với góc tới bằng 70o . Khi đó góc lệch giữa tia sáng Đỏ và tia sáng Tím bên trong khối thủy tinh, khi vừa đi qua mặt phân cách xấp xỉ bằng A. 1,19o
B. 38, 2o
C. 1o19
D. 2,8o
Câu 15: Một mẫu quặng chứa chất phóng xạ Xesi 133 có độ phóng xạ là H 0 3,3.109 Bq. Biết chu kỳ bán rã của Cs là 30 năm, khối lượng Cs chứa trong mẫu quặng là A. 5 mg
B. 4 mg
C. 1 mg
D. 10 mg
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về pin quang điện?
Trang 2 ( PC WEB )
A. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong B. Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng C. Pin quang điện trực tiếp tạo ra dòng điện xoay chiều công suất nhỏ D. Pin quang điện là pin chạy bằng năng lượng ánh sáng Câu 17: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động thành phần lần lượt là x1 = 3cos(ωt + π/6) cm và x2 = 4cos(ωt - π/3) cm. Khi vật qua li độ x = 4 cm thì vận tốc dao động tổng hợp của vật là 60cm/s. Tần số góc dao động tổng hợp của vật là A. 20 rad/s
B. 10 rad/s
C. 6 rad/s
D. 40 rad/s
Câu 18: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz . Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ ? A. Vùng tia tử ngoại
B. Vùng tia hông ngoại
C. Vùng tia Rơnghen
D. Vùng ánh sáng nhìn thấy
Câu 19: Một sợi dây đàn hồi căng ngang vào hai điểm cố định, tốc độ truyền sóng trên dây không đổi là 2 m/s. Khi kích thích để dây dao động với năm bụng sóng thì bước sóng trên dây là 50 cm. Kích thích để dây dao động với tần số nhỏ nhất f1 . Giá trị của f1 là A. 24 Hz
B. 4 Hz
C. 0,8 Hz
D. 16 Hz
Câu 20: Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó ξ1 ξ 2 =12 V, r = 2 Ω, R1 = 3 Ω, R2 = 8 Ω. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ bằng A. 1,5 A B. 1 A C. 2 A D. 3 A Câu 21: Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới bằng 30o , chiều sâu của bể nước là 2 m. Biết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,343 và 1,328. Độ rộng của dài màu cầu vồng hiện trên đáy bể là A. 10,5 mm
B. 11,15 mm
C. 14,4 mm
D. 21,2 mm
Câu 22: Một động cơ điện hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 200 V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ bằng 1 A. Biết công suất hao phí của động cơ là 36 W và hiệu suất của động cơ bằng 80%. Hệ số công suất của động cơ bằng A. 0,88
B. 0,92
C. 0,90
D. 0,86
Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật nặng nằm cân bằng lò xo giãn 4 cm. Lấy
Trang 3 ( PC WEB )
g = 10 m/ s 2 và π 2 10 . Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x A cos(ωt φ) . Trong một chu kì dao động của vật khoảng thời gian lò xo bị nén là 2/15 s. Chọn trục tọa độ trùng với phương dao động của vật, gốc tọa độ tại vị trí cần bằng. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí lò xo giãn 8 cm và đang chuyển động chậm dần theo chiều dương. Pha ban đầu của dao động là A.
2π 3
B.
π 3
C.
2π 3
D.
π 3
Câu 24: Cho một chất điểm đang dao động điều hòa. Đồ thị phụ thuộc của li độ (x) vào thời gian (t) được mô tả như trên hình vẽ. Biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là A. a 8πcos (πt π / 3) cm / s 2 B. a 8πcos (πt π / 3) cm / s 2 C. a 8π 2 cos (πt 2π / 3) cm / s 2 D. a 8π 2 cos (πt 2π / 3) cm / s 2 Câu 25: Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng D = 200 cm. Dịch thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét của vật trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng = 60 cm. Giá trị của f là A. 60 cm
B. 45,5 cm
C. 20 cm
D. 30 cm
Câu 26: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng 2 m/s. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó M dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là A. 30 cm
B. 50 cm
C. 20 cm
D. 40 cm
Câu 27: Một sóng cơ truyền trên dây theo phương ngang, tốc độ truyền sóng là 10 cm/s. Tại thời điểm t = 0 hình dạng của sợi dây được biểu diễn như hình vẽ. Phương trình sóng mô tả hình dáng sợi dây tại thời điểm t = 2,25 s là A. 5cos(0,628x + 0,785) cm
B. 5cos(0,628x – 1,57) cm
C. 5cos(0,628x + 1,57) cm
D. 5cos(0,628x - 0,785) cm
Trang 4 ( PC WEB )
Câu 28: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi lực tác dụng lên vật có giá trị bằng 0,25 độ lớn lực cực đại tác dụng lên vật thì tỉ số giữa thế năng và động năng của con lắc là A. 16.
B. 15.
C.
1 . 15
D.
1 . 16
Câu 29: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0, 78 μm . Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 4,5.1014 Hz;f 2 5, 0.1013 Hz; f 3 6,5.1013 Hz và
f 4 6, 0.1014 Hz. Biết hằng số Plăng h 6, 625.1034 Js ; e 1, 6.1019 C ; tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m / s . Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với các chùm bức xạ có tần số A. f1 và f 2
B. f1 và f 4
C. f3 và f 4
D. f 2 và f3
Câu 30: Trong mạch dao động lí tưởng LC. Lúc t0 = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm từ B sang A. Sau 3/4 chu kì dao động của mạch thì A. dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A mang điện dương B. dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A tích điện âm C. dòng điện qua L theo chiều từ A đến B, bản A tích điện âm D. dòng điện đi theo chiều từ A đến B, bản A tích điện dương Câu 31: Bắn hạt α có động năng 4 MeV vào hạt nhân 14 7 N đứng yên thì thu được một prôton và hạt nhân X. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng tốc độ, tính động năng và tốc độ của prôton. Cho:
mα = 4,0015 u; mX = 16,9947 u; mn = 13,9992 u; m p = 1,0073 u; 1u = 931,5 MeV/ c 2 . A. 5,6. 106 m/s
B. 30,85. 105 m/s
C. 5,6. 105 m/s
D. 30,85. 106 m/s
Câu 32: Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều xung quanh một trục đối xứng ∆ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay ∆. Tại thời điểm t, từ thông gửi qua khung dây và suất điện động cảm ứng trong khung dây có độ lớn lần lượt bằng
11 6 11 2 Wb và 110 2 V. Biết từ thông cực đại gửi qua khung dây bằng Wb. Suất điện 12π 6π
động cảm ứng trong khung dây có tần số góc là A. 50 rad/s
B. 100π rad/s
C. 60 rad/s
D. 120π rad/s
Câu 33: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 µm và λ2 . Khoảng cách hai khe là a = 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D = 1 m. Cho biết trong bề rộng của vùng giao thoa trên màn bằng 24 mm có tất cả 17 vạch sáng trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tìm λ2 , biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của vùng giao thoa. A. 540 nm
B. 760 nm
C. 420 nm
D. 480 nm Trang 5
( PC WEB )
Câu 34: Trong quặng Urani tự nhiên hiện nay gồm hai đồng vị 238 U và 235 U và 235 U chiếm tỉ lệ 7,143 0/00. Giả sử lúc đầu trái đất mới hình thành tỉ lệ 2 đồng vị này là 1 : 1. Cho biết chu kì bán rã của 238 U là T1 4,5.109 năm,chu kì bán rã của 235 U là T2 0, 713.109 năm .Tuổi của trái đất là A. 604 tỉ năm
B. 60,4 tỉ năm
C. 6,04 triệu năm
D. 6,04 tỉ năm
Câu 35: Trong một mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ với cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây có biểu thức i = 4cos(500πt – π/2) mA, với t tính bằng giây (s). Tính từ lúc t = 0, thời điểm mà cường độ dòng điện tức thời bằng 2√3 mA lần thứ 5 là A. 8,76 ms
B. 8,67 ms
C. 6,78 ms
D. 7,68 ms
Câu 36: Hai chất điểm dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ Ox, coi trong quá trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là x1 = 4cos(4t + π/6) cm; x2 = 4cos(4t - π/3) cm. Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là B. 4( 2 - 1) cm
A. 8 cm
D. 4 2 cm
C. 4 cm
Câu 37: Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1 , u2 , u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng khác tần số vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trên mạch có biểu thức tương ứng là i1 I 0 cos 160πt φ1 A; i2 I 0 cos 90πt φ2 A; i3 I 2 cos 120πt φ3 A . Khi đó A. I
I0 2
B. I
I0 2
C. I
I0 2
D. I
I0 2
Câu 38: Giao thoa bằng khe Y – âng với ánh sáng đơn sắc. Khi khoảng cách từ hai khe đến màn là D thì tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 8. Nếu tịnh tiến màn xa hai khe thêm một đoạn 80 cm dọc theo trung trực của hai khe thì tại M là vân tối thứ 6. Khoảng cách D bằng A. 176 cm
B. 220 cm
C. 150 cm
D. 200 cm
Câu 39: Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân. Gọi vL và vO lần lượt là tốc độ của êlectron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và O. Tỉ số A. 0,4
B. 1,58
vL bằng vO
C. 0,63
D. 2,5
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 160 V lên hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh có độ tự cảm L biến đổi. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện khi đó bằng 72 V. Điện áp cực đại trên cuộn dây thuần cảm L có giá trị là A. 200 V
B. 220 V
C. 120 V
D. 180 V
Trang 6 ( PC WEB )
Đáp án 1-D
2-A
3-D
4-B
5-C
6-C
7-C
8-B
9-B
10-A
11-C
12-A
13-D
14-A
15-C
16-C
17-A
18-D
19-C
20-B
21-A
22-C
23-D
24-C
25-B
26-A
27-B
28-C
29-B
30-B
31-A
32-D
33-D
34-D
35-B
36-D
37-B
38-A
39-D
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án D Cường độ âm được xác định là năng lượng được sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng trên một đơn vị thời gian → W tỉ lệ thuận với I. Mà khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian đồng nhất và đẳng hướng và không hấp thụ năng lượng sóng thì
P 4πr 2
→ W tỉ lệ nghịch với r 2 . Câu 2: Chọn đáp án A Vì t 0 i 2 2 A Trong 1 chu kì thì i = 0 hai lần t 2T
T 9 s 4 200
Câu 3: Chọn đáp án D Khoảng cách AB = λ/4 + λ/2 = 3λ/4. Câu 4: Chọn đáp án B Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải màu từ đỏ đến tím, nối liền một cách liên tục Câu 5: Chọn đáp án C Ta có Q I 2 Rt I
Q 9.100000 10 → I 0 I 2 10 A. Rt 10.30.60 2
Câu 6: Chọn đáp án C Quá trình phân rã phóng xạ là tự phát, chỉ do các nguyên nhân bên trong và hoàn toàn không chịu tác động của các yếu tố bên ngoài. Câu 7: Chọn đáp án C Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường. Câu 8: Chọn đáp án B Ta có từ thông = NBScosα Các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây nên có thể lấy góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và pháp tuyến khung dây là α = 0, ta có: - Từ thông lúc trước = 1000.0,5.2. 102 .cos0 = 10 Wb. Trang 7 ( PC WEB )
- Từ thông lúc sau = 1000.0,2.2. 102 .cos0 = 4 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là ecu
ΔΦ 4 10 60 V . Δt 0,1
Câu 9: Chọn đáp án B Do cuộn cảm L không cản trở dòng 1 chiều → cường độ dòng điện chạy trong 2 mạch có trị số bằng nhau. Câu 10: Chọn đáp án A Trong dao động điều hòa, lực kéo về sinh công dương khi đi về VTCB và sinh công âm khi rời xa vị trí cân bằng, công do lực kéo về sinh ra trong một chu kỳ luôn bằng không. Câu 11: Chọn đáp án C Pha dao động của một vật dao động điều hòa (ωt + φ) là hàm tỉ lệ bậc nhất với thời gian. Câu 12: Chọn đáp án A Khi nguyên tử nhận một năng lượng ε = EN EK thì eletron chuyển thẳng từ quỹ đạo dừng K lên quỹ đạo dừng N. Câu 13: Chọn đáp án D MeV/c không phải đơn vị khối lượng. Câu 14: Chọn đáp án A Vận dụng định luật khúc xạ ánh sáng, ta tính được góc khúc xạ của tia Đỏ và tia Tím tương ứng là:
iD 38, 79o và iT 37, 60o . Từ đó tính được góc lệch giữa hai tia là: D iD iT 1,19o Câu 15: Chọn đáp án C Ta có H 0 λN 0
ln 2 m ln 2 m N A 3,3.109 . .6, 02.1023 → m = 1 mg. T M 30.365.24.60.60 133
Câu 16: Chọn đáp án C Pin quang điện chạy bằng năng lượng ánh sáng, hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong, nó biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng. Câu 17: Chọn đáp án A Ta có A
A12 A22 5 cm .
Khi x 2
v2 A2 ω 2 ω
v A2 x 2
20 rad / s
Câu 18: Chọn đáp án D Ta có λ = c/f → dải sóng trên có bước sóng
3.108 3.108 λ 4.107 m λ 7,5.107 m 14 14 7,5.10 4.10
Trang 8 ( PC WEB )
Dải sóng trên thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. Câu 19: Chọn đáp án C Trên dây có 5 bụng sóng l 5.
0,5 v 1, 25 m . Tần số nhỏ nhất: f min 0,8 Hz 2 2l
Câu 20: Chọn đáp án B Bộ nguồn có: ξb ξ1 = 12 V, rb r / 2 = 1Ω Điện trở mạch ngoài là R R1 R2 3 8 11 Ω Cường độ dòng điện chạy qua mạch điện là I
ξb 12 1 A. R rb 11 1
Câu 21: Chọn đáp án A Ta có: sini = nsinr → sin r
sin i n
Góc khúc xạ ứng với tia đỏ và tia tím là rd 22,12o , rt 21,86o Độ rộng của dài màu cầu vồng hiện trên đáy bể là L h tanrd tanrt 2 tan 22,12o tan 21,86o 0, 0105 m
Câu 22: Chọn đáp án C Ta có H
P Php P
0,8
P 36 0,8 → P = 180 W. P
Mà P = UIcosφ → cos φ = P/(UI) = 180/200 = 0,90. Câu 23: Chọn đáp án D Chu kì dao động T 2π
Δl 0, 04 2π 0, 4( s ) . g 10
Trong một chu kì dao động, thời gian lò xo bị nén là khoảng thời gian vật đi từ x = ∆l đến x = A rồi trở về x = ∆l, tức là ∆t = 2 t0 với t0 là thời gian đi từ x = ∆l đến x = A . Theo giả thiết: Δt
2 T T A to x Δl A 2Δl 8(cm) . 15 3 6 2
Khi lò xo giãn 8 cm → |x| = 4 (cm) , vật đang chuyển động chậm dần đều nên đang đi ra biên, đi theo chiều dương hướng xuống → sin φ
x0
= 4 (cm),
v0
> 0 → cosφ
2 1 4 2
và
vo π 0φ . ωA 3
Câu 24: Chọn đáp án C Từ đồ thị, ta viết được biểu thức của li độ: x = 8cos(πt π/3).
Trang 9 ( PC WEB )
Do a = x’’(t) ta suy ra a 8π 2 cos (πt 2π / 3) cm / s 2 Câu 25: Chọn đáp án B Từ công thức thấu kính
1 1 1 f d d
Ta thấy công thức có tính đối xứng đối với d và d’ nghĩa là, nếu hoán vị d và d’ thì công thức không có gì thay đổi; nói cách khác, khi vật cách thấu kính là d thì ảnh cách thấu kính là d’, ngược lại, nếu vật cách thấu kính là d’ thì ảnh sẽ cách thấu kính d. Vậy ở hình vẽ, với O1 và O2 là hai vị trí của
thấu kính để cho ảnh rõ nét trên màn, ta có: d1 d 2 , d1 d 2
d1' d1 D 200 d1' 130cm dd 70.130 → f 1 1 45,5 cm . ' 70 130 d 70cm d d d1 d1 60 1 1 1
Câu 26: Chọn đáp án A Ta có λ
v 200 20(cm) f 10
Do M là một cực đại giao thoa nên để đoạn AM có giá trị lớn nhất thì M phải nằm trên vân cực đại bậc 1 như hình vẽ và thõa mãn:
d 2 d1 kλ 1.20 20(cm) (1). ( do lấy k = +1) Mặt khác, do tam giác AMB là tam giác vuông tại A nên ta có: AM d 2 ( AB 2 ) ( AM 2 ) 402 d12 (2) .
Thay (2) vào (1) ta được : 402 d12 d1 20 d1 30(cm)
Câu 27: Chọn đáp án B Ta có λ = 10 cm → f = v/λ = 1 Hz → ω = 2π rad/s. Phương trình sóng tại thời điểm t = 0 là u = 5cos(2πt) cm Phương trình sóng tại thời điểm t = 2,25 s là u = 5cos(2πt - 2πxλ) = 5cos(2π.2,25 – 0,2πx) = 5cos(1,57 – 0,628x) cm = 5cos(0,628x – 1,57) cm. Câu 28: Chọn đáp án C Fmax m.amax mω2 A a
Wt
a F 0, 25 Fmax 0, 25ω2 A mà a ω2 x x 2 0, 25 A m m ω
1 2 1 1 kx k .0, 252 A2 0, 0625. kA2 2 2 2
Câu 29: Chọn đáp án B
Trang 10 ( PC WEB )
Tần số giới hạn xảy ra quang dẫn f 0
c 3.108 3,846.1014 Hz λ0 0, 78.106
Hiện tượng quang dẫn xảy ra khi λ λ0 f f 0 → Hiện tượng quang dẫn xảy ra với chùm bức xạ có tần số f1 , f 4 . Câu 30: Chọn đáp án B Chiều dòng điện cùng chiều với chiều dịch chuyển của các điện tích dương. Dòng điện ra khỏi bản nào sẽ làm điện tích bản đó giảm. Tại thời điểm t = 0 dòng điện đi qua cuộn cảm từ B → A → điện tích bản A tăng. → Điện tích bản A là dương và đang tăng (góc phần tư thứ IV). Sau 3T/4 điện tích ở góc phần tư thứ III → Điện tích bản A âm và đang tăng dần về cân bằng. → Dòng đi về A (dòng đi từ B qua cuộn dây sang A). Câu 31: Chọn đáp án A 1 17 Phương trình phản ứng 42 α 14 7 N 1 p 8 O
Năng lượng thu vào của phản ứng ΔE mα mN m p mX c 2 4, 0015 13,9992 1, 0073 16,9947 931,5 1, 21095MeV
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần
K α ΔE K p K X 4 1, 21095 K p K X K p K X 2, 78905 1 Mặt khác
Kp KX
m p v 2p mX v
2 X
Kp KX
1, 0073 16,9947 K p 1, 0073K X 0 2 16,9947
K 0,156MeV Giải hệ ta có p K X 2, 633MeV 1 Tốc độ của proton là K p .m p v 2p v p 2
2K p mp
5, 47.106 m / s
Câu 32: Chọn đáp án D + Từ thông qua khung và suất điện động trong khung dây biến thiên điều hoà lệch pha nhau
π rad. 2
Φ 2 e2 Ta có 2 2 1 . Φ0 E 0 Mà Φ
11 6 11 2 Wb, e 110 2V, , Φ 0 Wb. E 0 220 2V. 12π 6π
+ E 0 Φ 0 .ω ω
E0 120π rad/s. Φ0
Trang 11 ( PC WEB )
Câu 33: Chọn đáp án D Ta có i = (λD)/a → i1 = 3 mm. Bề rộng giao thoa L = k1i1 = 24 mm → k1 = 8. Vậy có 9 vân sáng ứng với ánh sáng có bước sóng
λ1 . Có 17 vân sáng, 3 vân trùng nằm ở ngoài cùng → số vân sáng ứng với ánh sáng có bước sóng λ2 là 11 vân. → k2 = 10. → 24 = k2 i2 = 10i2 → i2 = 2,4 mm. → λ2 =
ai2 0, 2.103.2, 4.103 480nm . D
Câu 34: Chọn đáp án D Gọi N 0 là số hạt 238 U và 235 U lúc mới hình thành trái đất, t là tuổi của trái đất. Số hạt
238
Số hạt
235
U hiện nay là N1 N 0 .2
U hiện nay là N 2 N 0 .2
t T1
t T2
t
N 0 .2
4,5.109 t
N 0 .2
0,713.109
t 0,713.109
→
N2 2 7,143 → t ≈ 6,04 tỉ năm. t N1 1000 9 2 4,5.10
Câu 35: Chọn đáp án B Ta biểu diễn vị trí ban đầu (M0) và vị trí dòng điện tức thời bằng 2 3 mA M 1 , M 2 trên đường tròn như hình vẽ. Dựa vào đường tròng, ta nhận thấy trong mỗi chu kì có 2 lần dòng điện có giá trị bằng 2 3 mA Tách: 5 = 2.2 + 1 → t = 2T + ∆t π Δφ 1 π 3 s Từ đồ thị → Δφ → Δt ω 500π 1500 3
→ t = 2.
2 1 8, 67.103 m = 8,67 ms. 500 1500
Câu 36: Chọn đáp án D Khoảng cách giữa hai dao động được mô tả bởi phương trình 5π Δx x1 x2 4 2 cos 4t cm. 12
→ Δxmax 4 2 cm.
Trang 12 ( PC WEB )
Câu 37: Chọn đáp án B Ta có I
U Z
U 1 R ωL ωC
2
2
Khi ω = 90 Ω và khi ω = 160 Ω thì cho cùng một giá trị dòng điện → tần số dòng điện để trong mạch xảy ra cộng hưởng là ωo ω1ω2 90π.160π 120π ω3 Sự phụ thuộc của I và ω được biểu diễn như hình vẽ. Từ đó → I
I0 2
Câu 38: Chọn đáp án A Ban đầu tại M là vân sáng bậc 8 → OM = 8i = 8λD/a. Sau khi dịch chuyển tại M là vân tối thứ 6 → OM = 5,5i’ = 5,5.λ.D’/a →
8 λD 5,5 λD 8 D 5,5 D → 8D = 5,5(80 + D) a a
→ D = 176 cm. Câu 39: Chọn đáp án D Electron chuyển động tròn đêu quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện → Fd đóng vai trò là lực hướng tâm → k Theo
mẫu
e2 v2 ke 2 1 2 m v v 2 r mr r r
nguyên
tử
Borh
thì
rn nr02 rO 25r0 ; rL 4r0 →
vL vO
rO
rL
5 . 2
Câu 40: Chọn đáp án A Đặt AH = x → AB = x + 72. Khi U L max U U RC Từ giản đồ vectơ như hình có Hai
tam
giác
OAB
và
HAO
đồng
dạng
→
HA AB 160 x 72 OA AO x 160
→ x = 128 V. → U L max = 128 + 72 = 200 V.
Trang 13 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 07 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 16 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Một tụ điện có điện dung 12 pF mắc vào nguồn điện một chiều có hiệu điện thế 6 V. Sau khi tụ tích đầy điện, ngắt tụ ra khỏi nguồn và giảm điện dung của tụ xuống còn 6 pF thì hiệu điện thế trên tụ có giá trị A. 24 V
B. 18 V
C. 6 V
D. 12 V
206 226 210 238 Câu 2: Trong các hạt nhân 82 Pb ; 88 Ra ; 84 Po ; 92 U hạt nhân nào có nhiều nơtrôn nhất ? 238 A. 92 U
226 B. 88 Ra
206 C. 82 Pb
210 D. 84 Po
Câu 3: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài nằm ngang. Hai điểm P, Q nằm trên dây cách nhau 5λ/4, sóng truyền theo chiều từ P đến Q. Có thể kết luận A. khi P ở li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại B. li độ của P và Q luôn trái dấu C. khi P có vận tốc cực đại thì Q có li độ cực đại D. khi P có thế năng cực đại thì Q có động năng cực tiểu Câu 4: Biểu hiện nào sau đây không phải là đặc trưng của tính chất hạt của ánh sáng? A. Khả năng đâm xuyên và ion hóa
B. Khả năng phản xạ, khúc xạ và giao thoa
C. Tác dụng quang điện
D. Tác dụng phát quang
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều lên hai đầu mạch điện RLC không phân nhánh, biết dung kháng của mạch điện gấp hai lần cảm kháng. Khi điện áp tức thời trên R và trên C có giá trị tương ứng là 80V và 60 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện bằng A. 170 V
B. 100 V
C. 110 V
D. 50 V
Câu 6: Hệ thống phát thanh gồm A. ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát . B. ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát. C. ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát. D. ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát. Câu 7: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 8.10 14 Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 20 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng A. 0,37.10 19
B. 3,77.10 19
C. 3,77.10 20
D. 3,24.10 19
Câu 8: Tia hồng ngoại được dùng để A. chụp điện, chiếu điện trong y tế Trang 1 ( PC WEB )
B. chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh C. tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại D. tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại Câu 9: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì A. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam B. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng C. chỉ có tia vàng bị khúc xạ, còn tia lam bị phản xạ toàn phần D. chùm sáng bị phản xạ toàn phần Câu 10: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của nó A. giảm 4 lần
B. giảm 2 lần
C. tăng 4 lần
D. tăng 2 lần
Câu 11: Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là A. thời gian sau đó số hạt nhân phóng xạ còn lại bằng một nửa hạt nhân đã phóng xạ . B. thời gian sau đó số hạt nhân phóng xạ còn lại bằng số hạt nhân bị phân rã. C. thời gian ngắn nhất độ phóng xạ có giá trị như ban đầu D. thời gian ngắn nhất mà trạng thái phóng xạ lặp lại như ban đầu. Câu 12: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào đúng ? A. Sóng điện từ là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không B. Sóng điện từ là sóng cơ học C. Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và khi gặp các mặt phẳng kim loại nó bị phản xạ D. Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong chất rắn, lỏng khí, và kể cả chân không Câu 13: Biên độ của dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào A. lực cản của môi trường tác dụng lên vật B. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật C. tần số của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật D. biên độ của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật Câu 14: Năng lượng liên kết riêng A. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ
B. giống nhau với mọi hạt nhân
C. lớn nhất với các hạt nhân nặng
D. lớn nhất với các hạt nhân trung bình
Câu 15: Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20 dB. Tỉ số cường độ âm của chúng là A. 20
B. 10
C. 100
D. 1000
Câu 16: Một con lắc lò xo có độ cứng 2 N/m, khối lượng 80 g dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang do có ma sát, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu, kéo vật lệch khỏi vị
Trang 2 ( PC WEB )
trí cân bằng 10 cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g = 10m/ s 2 . Thế năng của vật tại vị trí vật có động năng lớn nhất là A. 0 J
B. 1,6 mJ
C. 0,16 J
D. 0,16 mJ
Câu 17: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 , S 2 được chiếu sáng bởi nguồn sáng trắng S có bước sóng nằm trong khoảng 0,38m 0,76m. Khoảng cách hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6 m. Vùng giao nhau giữa quang phổ bậc 2 và quang phổ bậc 3 có bề rộng là A. 1,04 mm
B. 0,608 mm
C. 0,304 mm
D. 6,08 mm
Câu 18: Hai chất phóng xạ A và B có chu kì bán rã là 2 năm và 4 năm. Ban đầu số hạt nhân của hai chất này là N 01 4 N 02 . Thời gian để số hạt nhân còn lại của A và B bằng nhau là A. 8 năm
B. 16 năm
C. 4 năm
D. 2 năm
Câu 19: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là rn n 2 r0 , với r0 = 0,53. 1010 m; n = 1, 2, 3, ... là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng A.
v 9
B.
v 3
C. 3v
D.
v 3
Câu 20: Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau, mặt khác góc tới bằng 600 thì chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới là A. 0,58
B. 0,71
C. 1,33
D. 1,73
Câu 21: Một con lắc đơn có chiều dài l1 đang dao động với biên độ góc α1 . Khi qua vị trí cân bằng thì dây bị vướng vào một cái đinh và tạo thành một con lắc mới có chiều dài l2 dao động với biên độ góc α2 . Mối quan hệ giữa α2 và α2 là A. α2 α1 l12 l22
B. α2 α1
l1 l2
C. α2 α1 l12 l22
D. α2 α1
2l2 l1
Câu 22: Một đoạn mạch gồm bóng đèn mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch ta thấy đèn sáng bình thường. Khi mắc nối tiếp mạch với một hộp X ta thấy đèn sáng quá mức bình thường, do đó hộp X có thể chứa A. cuộn dây
B. điện trở thuần
C. tụ điện
D. cuộn dây thuần cảm
Câu 23: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có L = 5µH, có đồ thị như hình vẽ. Lấy π 2 = 10. Tụ có điện dung là
Trang 3 ( PC WEB )
A. C = 50µF
B. C = 40nF
C. C = 20 nF
D. C = 25 μ F
Câu 24: Theo mẫu nguyên tử Bohr, năng lượng ở quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử Hyđrô được tính bởi công thức En
13, 6 eV (n = 1, 2, 3…). Cho các hằng số h = 6,625. 1034 Js n2
và c = 3. 3.108 m/s. Tần số lớn nhất của bức xạ sinh ra khi electron chuyển động từ quỹ đạo dừng bên ngoài vào quỹ đạo dừng bên trong là A. 2, 05.1034 Hz
B. 1,52.1034 Hz
C. 2, 46.1015 Hz
D. 3, 28.1015 Hz
Câu 25: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 100 V và tần số bằng 50 Hz lên hai đầu mạch điện không phân nhánh gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, và tụ điện có điện dung C = 104 /π F. Cho R thay đổi thì thấy công suất trung bình của mạch điện có giá trị cực đại là P0 . Nếu gỡ bỏ tụ điện ra khỏi mạch và thay đổi R thì thấy công suất trung bình cực đại của mạch điện vẫn bằng P0 . Giá trị của P0 là A. 100 W
B. 100 2 W
C. 200 W
D. 50 W
Câu 26: Một máy hạ áp lý tưởng có tỉ số các vòng dây ở cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng 5. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp. Mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp một động cơ điện xoay chiều loại 50V-270W có hệ số công suất bằng 0,9. Khi động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là A. 1,0 A
B. 0,6 A
C. 0,5 A.
D. 1,2 A
Câu 27: Khi đi từ không khí vào môi trường trong suốt, bước sóng của môt ánh sáng đơn sắc thay đổi 0,18 µm và vận tốc của ánh sáng này thay đổi một lượng 7,5. 107 m/s. Tần số của ánh sáng đơn sắc đó là A. 4,167. 1015 Hz
B. 5,556. 1015 Hz
C. 5,556. 1014 Hz
D. 4,167. 1014 Hz
226 Câu 28: Hạt nhân 88 Ra đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, động năng K α = 4,8
MeV. Lấy khối lượng hạt nhân (tính bằng u) bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng A. 4,886 MeV
B. 2,596 MeV
C. 9,667 MeV
D. 1,231 MeV
Trang 4 ( PC WEB )
Câu 29: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 và R2 = 8 , khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là A. r = 4
B. r = 6
C. r = 2
D. r = 3
Câu 30: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Trong một chu kỳ dao động của vật, khoảng thời gian lò xo bị giãn là 2T/3. Gọi F1 và F2 lần lượt là lực nén cực đại và lực kéo cực đại của lò xo tác dụng vào vật. Tỉ số A.
1 2
B.
2 3
C.
F1 là F2
1 3
D.
1 4
Câu 31: Một dây dẫn được uốn thành một khung dây có dạng tam giác vuông tại A với AM = 8 cm, AN = 6 cm có dòng điện cường độ 5 A. Đặt khung dây vào trong từ trường đều B = 3.
103 T có véc tơ cảm ứng từ song song với cạnh AN hướng như hình vẽ. Giữ khung dây cố định. Lực từ tác dụng lên cạnh MN có độ lớn A. 15.103 N
B. 9.104 N
C. 1, 2.103 N
D. 11, 25.103 N
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1= λ1 0, 6 μm và λ2 0,5 m vào hai khe thì thấy trên màn có những vị trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùng nhau, gọi là vân trùng. Trên khoảng rộng L = 28 mm miền có giao thoa ánh sáng đối xứng nhau qua vân sáng chính giữa có bao nhiêu vân trùng? A. 4
B. 7
C. 6
D. 5
Câu 33: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động điều hòa theo phương trình u1 = 2cos(50πt - π/2) mm và u2 = 2cos(50πt + π/2) mm. Biết AB = 12 cm và tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 75cm/s. Số điểm dao động có biên độ cực đại trên đường tròn đường kính AB là A. 16
B. 8
C. 10
D. 18
Câu 34: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình x A xB A cos ωt. Vẽ trên bề mặt chất lỏng một elip nhận A và B là tiêu điểm. Hai điểm M và N nằm trên elip và nằm trên hai đường dao động cực đại liên tiếp. So sánh pha dao động tại M và N, ta có A. M và N cùng pha.
B. M và N lệch pha
π 2
Trang 5 ( PC WEB )
C. M và N ngược pha .
D. M và N lệch pha
π . 4
Câu 35: Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số xác định. Hình vẽ mô tả dạng sợi dây ở thời điểm t1 (đường nét liền) và dạng sợi dây ở thời điểm t2 =
t1 + 2/3 s (đường nét đứt). Biết rằng tại thời điểm t1 , điểm M có tốc độ bằng không. Tốc độ truyền sóng trên dây có thể là
A. 30 cm/s
B. 40 cm/s
C. 35 cm/s
D. 50 cm/s
Câu 36: Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 200cos(ωt - π/2) V. Tại thời điểm t1 điện áp tức thời là u = 100 3 V và đang giảm, đến thời điểm t2 sau thời điểm t1 đúng 1/4 chu kỳ, điện áp u có giá trị là A. – 100 V
B. 100 2 V
C. 100 V
D. 100 2 V
2π Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos t φ V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. T
Biết R = r. Đồ thị biểu diễn điện áp uAN và uMB như hình vẽ bên cạnh. Giá trị U 0 bằng
A. 24 10 V
B. 120 V
C. 48 5 V
D. 60 2 V
Trang 6 ( PC WEB )
Câu 38: Đặt điện áp u = 100√2cos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π H, và một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C từ giá trị 50/π µF đến 80/π µF thì công suất tiêu thụ của mạch A. giảm đơn điệu
B. lúc đầu tăng sau đó giảm
C. không thay đổi
D. tăng đơn điệu
Câu 39: Hai chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian được biểu diễn như hình vẽ. Biết t2 − t1 = 3,75 s và t3 − t2 = 3,0 s. Khi chất điểm thứ nhất có giá trị vận tốc v 1 = π/3 cm/s thì giá trị gia tốc chất điểm thứ hai gần trị nào sau đây nhất ?
A. −4,24 cm/s 2
B. −8,47 cm/s 2
C. 8,47 cm/s 2
D. 4,24 cm/s 2
Câu 40: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Độ lệch pha của hai dao động là
π . Tại thời điểm t dao động thứ nhất có li độ 5 cm và đang giảm, dao 2
động thứ hai có li độ -12 cm. Biên độ dao động của chất điểm là A. 17 cm
B. 13 cm
C. 16 cm
D. 12 cm
Trang 7 ( PC WEB )
Đáp án 1-D
2-A
3-A
4-B
5-C
6-C
7-B
8-B
9-A
10-D
11-B
12-D
13-B
14-D
15-C
16-B
17-C
18-A
19-B
20-D
21-B
22-C
23-C
24-D
25-C
26-D
27-D
28-A
29-A
30-C
31-C
32-D
33-A
34-C
35-B
36-A
37-A
38-D
39-A
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án D Ta có: Q = CU = C’U’ → U C
U 6 12 12 V C 6
Câu 2: Chọn đáp án A 238 Số hạt nơtron trong các hạt nhân Pb, Ra, Po, U lần lượt là 124, 138, 126, 146 → hạt nhân 92 U có
nhiều nơtron nhất Câu 3: Chọn đáp án A Độ lệch pha sóng giữa hai điểm P, Q là ∆φ =
2πd 5π λ 2
→ Hai sóng tại P và Q vuông pha. Sóng truyền từ P đến Q nên Q trễ pha hơn P một góc π/2. → P có li độ cực đại thì Q ở vị trí cân bằng theo chiều dương → Q có vận tốc cực đại. Câu 4: Chọn đáp án B Khả năng phản xạ, khúc xạ và giao thoa là đặc trưng của tính chất sóng của ánh sáng. Câu 5: Chọn đáp án C Ta có Z C 2 Z L uC 2uL uL 30V Điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện là u uR uL uC = 80 – 30 + 60 = 110 V Câu 6: Chọn đáp án C Hệ thống phát thanh gồm ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát. Câu 7: Chọn đáp án B Năng lượng của mỗi photon là W = hf. Số photon mà nguồn phát ra trong một giây là N
P 3,77.10 19 hạt. W
Câu 8: Chọn đáp án B Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô, sưởi ấm, điểu khiển từ xa, chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh, ống nhòm hồng ngoại … Câu 9: Chọn đáp án A
Trang 8 ( PC WEB )
Ta có góc tới i bằng nhau mà nv nl rv rl → so với phương tia tới tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam. Câu 10: Chọn đáp án D Chu kì con lắc đơn T 2π
l → l tăng 4 lần thì T tăng 2 lần. g
Câu 11: Chọn đáp án B Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian một nửa số hạt nhân hiện có bị phân rã, biến đổi thành hạt nhân khác, tức số hạt nhân phóng xạ còn lại bằng số hạt nhân bị phân rã. Câu 12: Chọn đáp án D Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong chất rắn, lỏng khí, và kể cả chân không. Câu 13: Chọn đáp án B Biên độ dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số góc của ngoại lực chứ không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực. Câu 14: Chọn đáp án D Các hạt nhân trung bình có số khối trong khoảng 50 – 80 thì năng lượng liên kết riêng có giá trị lớn nhất. Câu 15: Chọn đáp án C Ta có L 10 lg
I I I → L1 10 lg 1 ; L2 10 lg 2 I0 I0 I0
I I I → L2 L1 10 lg 2 10 lg 1 10 lg 2 = 20 dB. I0 I0 I1 I I → lg 2 2 2 102 100 I1 I1
Câu 16: Chọn đáp án B Vật có động năng lớn nhất tại vị trí lực đàn hồi bằng lực ma sát lần đầu tiên. kx μmg x Wt
μmg 0,1.0, 08.10 0, 04m k 2
1 2 kx 0, 042 1, 6.103 J . 2
Câu 17: Chọn đáp án C Bề rộng vùng giao nhau giữa quang phổ bậc 2 và quang phổ bậc 3 là khoảng cách giữa vân sáng tím bậc 3 (với bước sóng λt 0,38 μm ) đến vân sáng đỏ bậc 2 (với bước sóng ) ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, khoảng cách đó bằng = 0,304 (mm).
Trang 9 ( PC WEB )
Câu 18: Chọn đáp án A
t
Ta có số phân tử của chất phóng xạ còn lại sau thời gian t là N = N 0 .2 T Số hạt nhân còn lại của A và B lần lượt là N A N 01 .2
N A N B 4 N 02 .2
t T1
N 01 .2
t 2T1
2
t T1
; N B N 02 .2
t T2
t t T1 2T1
t 2 t 4T = 8 năm. 2T1
Câu 19: Chọn đáp án B Khi e chuyển động trên các quỹ đạo thì lực tĩnh điện Culông đóng vai trò là lực hướng tâm
k
q1 q2 r2
e2 mv 2 k mv 2 r r
⇔ v
ke 2 e mr
e k 2 n m.n r0
Ở quỹ đạo K thì n = 1 nên v Suy ra
e 1
k m.r0
e k ; Ở quỹ đạo M thì n = 3 nên v m.r0 3
k m.r0
v 1 v v . v 3 3
Câu 20: Chọn đáp án D Tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau → i r 900 Mà i i i r 900 Theo bài ra ta có i 600 r 300 Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới là
n21
n2 sin i sin 600 3 1, 73 n1 sinr sin 300
Câu 21: Chọn đáp án B Dây bị vướng tại vị trí cân bằng → E1 E2 → mgl1
α12 α2 l mgl2 2 α2 α1 1 2 2 l2
Câu 22: Chọn đáp án C Đèn sáng hơn → I tăng → tổng trở Z của mạch giảm. Mà R (bóng đèn) và L là cố định → Z giảm khi mạch mắc nối tiếp thêm tụ điện. Câu 23: Chọn đáp án C Gọi T là chu kỳ dao động của cường độ dòng điện, ta có T 2π LC C
T2 (1). 4π 2 L
Trang 10 ( PC WEB )
Nhìn vào đồ thị của cường độ dòng điện theo thời gian. ⇒Thời gian i tăng từ 2mA đến giá trị cực đại 4 mA là trị không là
T , thời gian tiếp theo i giảm từ 4mA về giá 6
T . 4
⇒Tổng hai khoảng thời gian đó là t =
T T 5T 5 6 .10 s T 2.106 s . Thay các giá trị của + 6 4 12 6
L và T vào (1) ⇒C=20nF Câu 24: Chọn đáp án D Tần số lớn nhất sinh ra khi electron chuyển động từ quỹ đạo dừng bên ngoài vào quỹ đạo dừng bên trong phát ra khi electron di chuyển từ vô cực vào quỹ đạo dừng thứ nhất.
13, 6.1, 6.1019 13, 6.1, 6.1019 18 E E E1 2,176.10 J 2 2 1 E 2,176.1018 3, 28.1015 Hz . E = hf → f 34 h 6, 625.10
Câu 25: Chọn đáp án C Công suất tiêu thụ của mạch điện P
Ban đầu, khi chưa bỏ tụ: P0
U 2R R 2 Z L ZC
2
.
U2 (1) 2 Z L ZC
U2 Sau khi chưa bỏ tụ: P0 (2) 2Z L Từ (1), (2) → Z L Z C Z L → Z L
ZC 25 Ω → P0 200 W . 2
Câu 26: Chọn đáp án D Động cơ hoạt động bình thường ta có: U 2 50 V và I 2 hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là: I1
P 270 6 A . Khi đó cường độ U 2 cosφ 50.0,9
N2 1 I 2 .6 1, 2 A N1 5
Câu 27: Chọn đáp án D Ta có: n
λkk vkk λ λ 0,18.106 (tính chất dãy tỉ số bằng nhau) kk λ v vkk v 7,5.107
Vậy f = v/λ = 4,167. 1014 Hz. Câu 28: Chọn đáp án A
Áp dụng bảo toàn động lượng ta có 0 pα p X pα p X Trang 11 ( PC WEB )
→ 2mα K α 2mX K X K X
mα Kα mX
m Năng lượng tỏa ra dưới dạng động năng của các hạt là ΔE K X K α K α 1 α 4,886 MeV . mX Câu 29: Chọn đáp án A Ta có
P1 P2
2
2 r
2
ξ2
R1 r
R1 2
ξ2
R2 r
2
R2
8
8 r
2
6r 2 96 r 4Ω . Câu 30: Chọn đáp án C Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3. Lò xo nén khi vật đi từ x = ∆l đến x = A mất t0 → Trong một chu kì: 2 t0 = T/3 → t0 = T/6 → x = ∆l = A/2 → F1 = k(A - ∆l) = k
F 1 A 3A ; F2 = k(A + ∆l) = k → 1 . F2 3 2 2
Câu 31: Chọn đáp án C Lực từ tác dụng lên MN là F BI sin α BI .MN .
AM BI .MN = 3.103.5.0, 08 1, 2.103 N. MN
Câu 32: Chọn đáp án D Các bức xạ đều cho vân sáng bậc k = 0 tại tại O ⇒vân trung tâm O là một vân trùng. Tại điểm M ≠O trên màn vân sáng của hai bức xạ trùng nhau thì ta có OM = k1i1 k2 i2 ( k1 , k2 nguyên dương) ⇒ k1 λ1 k2 λ2
k1 λ2 5 k1 chia hết cho 5, k2 chia hết cho 6. k2 λ1 6
Vân trùng gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng λD i’ = k1min .i1 5. 1 6mm , các vân trùng nằm phân bố đều đặn trên màn và khoảng cách giữa hai a
vân trùng liên tiếp bằng i’= 6 mm. Ta có
L 2,33 2.i
L → số vân trùng của hai bức xạ trên màn bằng n = 2 1 2.2 1 5 vân. 2i
Câu 33: Chọn đáp án A f
ω v 75 25 Hz λ 3 cm 2π f 25
Trang 12 ( PC WEB )
Hai nguồn dao động ngược pha → điều kiện để điểm M dao động cực đại là ∆d = (2k + 1)
λ 2
→ -12 ≤ (2k + 1).1,5 ≤ 12 → -4,5 ≤ k ≤ 3,5 → k = -4,...0,...3 → trong khoảng AB có 8 điểm dao động với biên độ cực đại. Mỗi đường cực đại cắt đường tròn đường kính AB tại hai điểm nên số điểm dao động có biên độ cực đại trên đường tròn đường kính AB là 16. Câu 34: Chọn đáp án C xM 2 A cos
d 2 d1 d d1 π cos(ωt 2 π ) .Vì M và N thuộc elip → d1 d 2 = const; λ λ
do M và N thuộc hai cực đại liên tiếp nên d 2 d1 = kλ . Nếu k chẵn đối với M thì xM 2 A cos(ωt Nếu k lẻ đối với M thì xM 2 A cos(ωt
d 2 d1 d d1 π ) ; xN 2 A cos(ωt 2 π) . λ λ
d 2 d1 d d1 π ) ; xN 2 A cos(ωt 2 π) λ λ
→ M và N ngược pha. Câu 35: Chọn đáp án B Trên hình 3λ/4 = 30 cm → λ = 40 cm. Từ t1 đến t2 hết 2/3: Điểm M đi từ biên dương sang biên âm rồi quay lại vị trí –A/2. Vẽ trên đường tròn lượng giác từ t1 đến t2 hết 2/3 s: đi được góc = 2400 → 2T/3 = 2/3 → T = 1 s. → v = λ/T = 40/1 = 40 cm/s. Câu 36: Chọn đáp án A Cách 1 :
3 u 200 cos t1 100 3 cos t1 2 2 2 u 0 .200.sin t 0 sin t 0 1 1 2 2 ωt1 t1
π π 2π ωt1 2 6 3
2π 2π T T 7T t2 t1 2π 3 3ω 4 12 3 T
2π 7T π 2π 200.cos 100 V Vậy: u2 200.cos . T 12 2 3
Cách 2 : Sử dụng đường tròn lượng giác. Thời điểm đầu u = 1003 V và đang giảm → ∆φ = π/6 như hình.
Trang 13 ( PC WEB )
Sau thời gian T/4 thì đến vị trí 2π/3 → u
U0 100V . 2
Câu 37: Chọn đáp án A Quan sát đồ thị ta dễ thấy uANvuông pha với uMB. Suy ra: cos φAN cos φMB 1 2
2
Lại có R = r → UR = Ur nên
U R U r
2
2 U AN
U r2 2 1 U MB
4U r2 U r2 1 U r U R 12 5 V. 602 602
2 U r2 U L U C U L U C 2880 . Mặt khác: U MB 2
Vậy: U 0
2
U R U r U L U C 24 5 2880 24 10 V. 2
2
2
Câu 38: Chọn đáp án D Công suất của mạch đạt giá trị cực đại khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng ZC Z L
1 1 100 ωL C 2 μF . ωC π ω L
Khi C tăng từ
50 80 100 μF μF μF (giá trị xảy ra cộng hưởng) → P tăng đơn điệu (tăng tiến π π π
dần lên cực đại). Câu 39: Chọn đáp án A Chất điểm (2) tại t2 có li độ −2 cm và tăng dần, tại t3 có lu độ 2 cm và giảm dần nên t3 − t2 = T/2 → T = 6,0 s. Chất điểm (1) tại t1 có li độ −1 cm và giảm dần → pha là 2π/3. Chất điểm (2), tại t2 có li độ −2 cm và tăng dần → pha là −2π/3. Từ t1 đến t2 , chất điểm (2) quét được góc Δ t2 t1 .ω 3, 75. suy ra pha của chất điểm (2) tại t1 là: φ2
2π 5 π 6 4
π 5 π π π π . 2 4 3 2 12
Suy ra chất điểm (1) sớm pha hơn chất điểm (2):
7π . 12
Ta có: v 1 max = 2π/3 nên khi v 1 = π/3 thì a 2 = −4,237 cm/s 2 . Câu 40: Chọn đáp án B Biểu diễn trên vòng tròn. Độ lệch pha của hai dao động là số đo cung . Tại thời điểm t, dao động thứ nhất ở M′ và dao động thứ hai ở N′.
Trang 14 ( PC WEB )
Theo hình vẽ: ΔMOM ΔONN g .c.g
NN 5 ON A ON 2 NN 2 13.
Trang 15 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 06 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 17 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với 2 nguồn kết hợp A, B giống hệt nhau và cách nhau 10 cm. Biết tần số của sóng là 40 Hz. Người ta thấy điểm M cách đầu A là 8 cm và cách đầu B là 3,5 cm nằm trên một vân cực đại và từ M đến đường trung trực của AB có thêm 2 vân cực đại (không kể vân trung trực và vân chứa M). Vận tốc truyền sóng là A. 60 cm/s
B. 40 cm/s
C. 12 cm/s
D. 80 cm/s
Câu 2: Trên sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với C là một điểm trên dây không dao động. Dao động của hai điểm trên dây đối xứng nhau qua C là A. vuông pha
B. lệch pha nhau π/3
C. cùng pha
D. ngược pha
Câu 3: Xét một sóng điện từ đang truyền từ dưới lên trên theo phương thẳng đứng. Tại một điểm trên phương truyền sóng, khi véc tơ cảm ứng từ có độ lớn bằng 1/2 giá trị cực đại và hướng về phía Đông thì véc tơ cường độ điện trường có A. độ lớn bằng 1/2 giá trị cực đại và hướng về phía Bắc B. độ lớn bằng 1/2 giá trị cực đại và hướng về phía Nam C. độ lớn bằng
3 /2 giá trị cực đại và hướng về phía Nam
D. độ lớn bằng
3 /2 giá trị cực đại và hướng về phía Bắc
Câu 4: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt + π/3) cm với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng A. 1,5 s
B. 0,25 s
C. 1,0 s
D. 0,5 s
Câu 5: Trong dao động tắt dần, không có đặc điểm nào sau đây ? A. Biên độ giảm dần theo thời gian
B. Chuyển hoá từ nội năng sang thế năng
C. Chuyển hoá từ thế năng sang động năng
D. Vừa có lợi, vừa có hại
Câu 6: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dây thuần cảm L và hộp kín X. Biết Z L > Z C và hộp kín X chứa hai trong 3 phần tử Rx , Cx , Lx mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện i và điện áp u ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với nhau thì trong hộp kín X phải có A. Không tồn tại phần tử thỏa mãn
B. Lx và Cx
C. Rx và Lx
D. Rx và Cx
Câu 7: Mắt lão nhìn thấy vật ở xa vô cùng khi A. mắt không điều tiết
B. đeo kính phân kì và mắt không điều tiết
Trang 1 ( PC WEB )
C. đeo kính lão
D. đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết
Câu 8: Hạt nhân nào dưới đây không chứa nơtron ? A. Đơteri
B. Triti
C. Heli
D. Hidro thường
Câu 9: Tia hồng ngoại là những bức xạ có A. bản chất là sóng điện từ B. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm C. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ D. khả năng ion hoá mạnh không khí Câu 10: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn thuần cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Nếu mắc song song với tụ điện của máy thu vô tuyến nói trên một tụ điện có điện dung C’= 3C thì mạch sẽ thu được sóng điện từ có bước sóng bằng A. 40 m
B. 30 m
C. 80 m
D. 10 m
Câu 11: Cường độ dòng điện trong khung dây kín sẽ đạt giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung dây và đường sức từ trường A. tạo với nhau một góc π/6 rad
B. tạo với nhau một góc π/4 rad
C. song song với nhau
D. vuông góc với nhau
Câu 12: Trong các đồng vị sau, đồng vị nào không làm nhiên liệu cho phản ứng phân hạch ? 234 A. 92 U
239 B. 94 Pu
235 C. 92 U
238 D. 92 U
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Trong hiện tượng quang dẫn A. mỗi photon ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành một electron dẫn B. năng lượng cần để bứt electron ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các photon trong vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn C. là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng D. các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện Câu 14: Trong dao động điều hòa, lực kéo về luôn hướng về vị trí có A. gia tốc cực đại
B. gia tốc cực tiểu
C. vận tốc cực đại
D. vận tốc bằng không
Câu 15: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt là x1 A1 cos(ωt φ1 ) ; x2 A2 cos(ωt φ2 ) . Cho biết : 3 x12 4 x22 43 . Khi chất điểm thứ nhất có li độ x1 3cm thì tốc độ của nó bằng 8 cm/s. Khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai là A. 6 cm/s
B. 9 cm/s
C. 8 cm/s
D. 12 cm/s
Trang 2 ( PC WEB )
Câu 16: Nguồn âm điểm O phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ. Điểm M cách nguồn âm một quãng r có mức cường độ âm 20 dB. Tăng công suất nguồn âm lên n lần thì mức cường độ âm tại N cách nguồn r/2 là 30 dB. Giá trị của n là A. 4,5
B. 4
C. 2
D. 2,5
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều lên hai đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm ba phần tử L, R, C mắc nối tiếp theo đúng thứ tự, trong đó Z L = 50√3 Ω, R = 50 Ω, và Z C = 50/√3 Ω. Khi giá trị điện áp tức thời uLR = 80√3 V thì điện áp tức thời uRC = 60 V. Giá trị cực đại của điện áp tức thời toàn mạch là A. 1003 V
B. 100 V
C. 507 V
D. 150 V
24 24 Câu 18: 11 Na là đồng vị phóng xạ β với chu kì bán rã T và biến đổi thành 12 Mg . Lúc t = 0 có 24 24 Na nguyên chất, ở thời điểm t thấy tỉ số giữa hạt nhân 12 Mg tạo thành và số hạt nhân một mẫu 11 24 11
Na còn lại trong mẫu là 1/3; sau thời điểm đó 2 chu kì bán rã thì tỉ số này là bao nhiêu ? A. 13/3
B. 7/12
C. 15
D. 2/3
Câu 19: Có 3 hạt nhân X, Y và Z có số nuclon tương ứng là AX , AY , AZ với 2 AX 0,5 AY AZ . Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔE X ΔE , ΔEY 3ΔE , ΔEZ 1, 6ΔE Sắp xếp các hạt nhân theo thứ tự tính bền vững tăng dần A. Z, X, Y
B. X, Y, Z
C. X, Z, Y
D. Y, Z, X
Câu 20: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định bằng biểu thức En
13, 6 eV (n = 1,2,3…). Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một photon có năng lượng 2,856 n2
eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro có thể phát ra là A. 4,87. 108 m
B. 4,35.107 m
C. 0,951 nm
D. 0,0913 μm
Câu 21: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,75 μm và 0,5 μm vào hai khe I – âng cách nhau 0,8 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,2 m. Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10 mm (hai mép màn đối xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu vân sáng trung tâm (kể cả vân sáng trung tâm) ? A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
π Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa với x 10 cos(πt ) ( x đo bằng cm, t đo bằng s). Kể 3
từ thời điểm t = 0 số lần chất điểm có li độ 5 2 cm trong thời gian 2019 s là A. 2017 lần
B. 2020 lần
C. 2019 lần
D. 2018 lần
Câu 23: Một máy phát điện gồm 8 tổ máy có cùng công suất P. Điện sản xuất ra được truyền đến nơi tiêu thụ với hiệu suất 90 %. Nếu khi chỉ còn một tổ máy thì hiệu suất truyền tải bằng
Trang 3 ( PC WEB )
A. 68,75 %
B. 98,75 %
C. 88,75 %
D. 78,75 %
Câu 24: Một hạt mang điện 3, 2.1019 C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó biết m = 6, 67.1027 kg, B = 2 T, vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ. A. 3, 21.1013 N
B. 1, 2.1013 N
C. 3, 4.1013 N
D. 1,98.1013 N
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại không đổi và tần số góc ω thay đổi được lên hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi ω = ω1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là 100 Ω và 25 Ω. Khi ω = ω2 = 100π rad/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại. Giá trị của ω1 là A. 150π rad/s
B. 100π rad/s
C. 50π rad/s
D. 200π rad/s
Câu 26: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi nhỏ có khối lượng 200 g dao động điều hòa. Tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s 2 . Biên độ dao động của viên bi là A. 4 3 cm
B. 10 3 cm
C. 4 cm
D. 16 cm
Câu 27: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350 μm, của đồng là 0,300 μm. Nếu lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng 0,320 μm vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì A. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước B. Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng sẽ mất dần điện tích âm C. Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện D. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện Câu 28: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06. 1015 kg, mang điện tích 4,8. 1018 C, nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 cm. Lấy g = 10 m/ s 2 .Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là A. U = 63,75 V
B. U = 255,0 V
C. U = 127,5 V
D. U = 734,4 V
Câu 29: Cho một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Đồ thị phụ thuộc thời gian của vận tốc được mô tả trên hình vẽ. Phương trình li độ của chất điểm là
A. x = 2 2 cos(2πt + π/4) cm
B. x = 2 2 cos(4πt + 3π/4) cm
C. x = 2cos(2πt + 3π/4) cm
D. x = 2cos(4πt + π/4) cm Trang 4
( PC WEB )
Câu 30: Một học sinh định quấn một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có 1000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 2000 vòng dây. Do sơ ý, ở cuộn thứ cấp có một số vòng bị quấn ngược chiều so với đa số các vòng còn lại. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 330 V. Số vòng quấn ngược ở cuộn thứ cấp là A. 300
B. 250
C. 500
D. 400
Câu 31: Thực hiện giao thoa khe Y-âng với nguồn ánh sáng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe tới màn là D trong môi trường không khí thì khoảng vân là i. Khi chuyển toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất là 4/3 thì để khoảng vân không đổi phải dời màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng bao nhiêu ? A. Ra xa thêm 3D/4
B. Lại gần thêm 3D/4 C. Ra xa thêm D/3
D. Lại gần thêm D/3
Câu 32: Để bóng đèn 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220 V người ta mắc nối tiếp nó với điện trở phụ R. R có giá trị A. 240 Ω
B. 120Ω
C. 200 Ω
D. 180 Ω
Câu 33: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 30 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình x A A cos 20πt và xB A cos 20πt π , (t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s, biên độ sóng coi như không đổi khi truyền. Trên AB số điểm dao động với biên độ A 2 là A. 42
B. 40
C. 22
D. 20
Câu 34: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là t. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ có độ lớn giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là A. 2t
B.
3Δt 4
C.
4Δt 3
D.
Δt 2
Câu 35: Dùng một proton có động năng 5,45 MeV bắn phá hạt nhân 94 Be đứng yên sinh ra hạt α và hạt X. Phản ứng không kèm theo bức xạ α, động năng của hạt α là K α 4 MeV và hướng của proton và hướng của hạt α vuông góc với nhau. Cho 1u = 931 MeV/ c 2 và xem khối lượng của các hạt bằng số khối thì vận tốc của hạt X xấp xỉ bằng A. 1, 7.108 m/s
B. 2, 7.108 m/s
C. 0,1.106 m/s
D. 10, 7.106 m/s
Câu 36: Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng, nằm ngang với góc tới 30o thì thu được dải màu ở đáy bể có bề rộng 1,5 cm. Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím là 1,45 và đối với ánh sáng đỏ là 1,41; chiều sâu nước trong bể là A. 1,26 m
B. 1,45 m
C. 1,53 m
D. 1,12 m
Trang 5 ( PC WEB )
Câu 37: Sợi dây đàn hồi có chiều dài AB = 1 m, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một cần rung có tần số thay đổi được và coi là nút sóng. Ban đầu trên dây có sóng dừng, nếu tăng tần số thêm 30 Hz thì số nút trên dây tăng thêm 5 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 40 m/s
B. 24 m/s
C. 12 m/s
D. 20 m/s
Câu 38: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, lúc đầu thí nghiệm được thực hiện trong không khí (chiết suất của không khí coi bằng 1). Đánh dấu hai điểm M và N ở hai bên của vân trung tâm sao cho tại M, N là hai vân sáng bậc 5 trên màn. Sau đó nhúng toàn bộ thí nghiệm trên vào nước (chiết suất của nước đối với ánh sáng làm thí nghiệm là n = 4/3), số vân sáng trên đoạn MN lúc này là A. 13
B. 14
C. 15
D. 12
Câu 39: Một kim loại có giới hạn quang điện là λ0 và công thoát electron A0 . Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng λ
λ0 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang 3
điện bằng A. A0
B. 2 A0
C.
A0 3
D. 3 A0
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu một mạch điện không phân nhánh gồm một ống dây, một tụ điện, và một biến trở thuần. Cảm kháng của ống dây và dung kháng của tụ điện có giá trị lần lượt là 92 Ω và 52 Ω. Đồ thị bên cho thấy sự phụ thuộc của công suất toàn mạch vào giá trị R của biến trở. Điện trở trong của ống dây bằng A. 0
B. 28
C. 25
D. 35
Trang 6 ( PC WEB )
Đáp án 1-A
2-D
3-B
4-B
5-B
6-D
7-A
8-D
9-A
10-A
11-D
12-A
13-B
14-C
15-B
16-D
17-C
18-A
19-D
20-C
21-B
22-D
23-B
24-D
25-D
26-C
27-A
28-C
29-A
30-B
31-C
32-C
33-B
34-C
35-D
36-A
37-C
38-A
39-B
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án A d2−d1=kλ→ 8cm−3,5cm=3λ→λ=1,5cm → v=λf=60cm/s. Câu 2: Chọn đáp án D Hai điểm đối xứng nhau qua một nút sóng nếu dao động thì sẽ dao động ngược pha nhau. Câu 3: Chọn đáp án B B có độ lớn bằng 1/2 giá trị cực đại, mà B, E luôn cùng pha với nhau. → E có độ lớn bằng 1/2 giá trị cực đại. Có ( E , B, v ) luôn tạo thành một tam diện thuận → E hướng về phía Nam. Câu 4: Chọn đáp án B Động năng biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì của li độ dao động. 2π T π π T ω 0, 25s . 2 2 ω 4π
Câu 5: Chọn đáp án B Chỉ có động năng và thế năng chuyển hóa sang công của lực ma sát biến thành nhiệt tỏa ra môi trường chứ nhiệt năng không chuyển hóa ngược lại sang động năng và thế năng. Câu 6: Chọn đáp án D Do Z L > Z C và u cùng pha so với i nên trong X phải có chứa tụ điện và điện trở Vậy trong X có RX và Cx . Câu 7: Chọn đáp án A Mắt lão có khoảng cực cận xa hơn mắt bình thường, điểm cực viễn không đổi nên khi không điều tiết vẫn nhìn thấy các vật ở xa vô cùng. Câu 8: Chọn đáp án D Hidro thường 11 H có số proton Z = 1 và số khối A = 1 → số notron N = A – Z = 0. Câu 9: Chọn đáp án A Tia hồng ngoại là những bức xạ có bản chất là sóng điện từ, không ion hóa mạnh không khí cũng không thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm, bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ. Trang 7 ( PC WEB )
Câu 10: Chọn đáp án A Do λ = vT = v.2π√(LC) Khi C1 = C thì λ = λ1 = 20 m → khi C2 = C + 3C = 4C thì λ = λ2 = 2 λ1 = 40 m. Câu 11: Chọn đáp án D
I max Emax ωNBS cos α 1 α 0 ↔ mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ trường. Câu 12: Chọn đáp án A 234 92
U không phải là nhiên liệu cho phản ứng phân hạch.
Câu 13: Chọn đáp án B Các photon trong miền hồng ngoại cũng có thể gây ra hiện tượng quang dẫn. Câu 14: Chọn đáp án C Trong dao động điều hòa, vận tốc đạt cực đại khi qua VTCB theo chiều dương. Lực kéo về luôn hướng về VTCB, chính là vị trí vận tốc cực đại. Câu 15: Chọn đáp án B Đạo hàm 2 vế của phương trình: 3 x12 4 x22 43 → 6 x1 x1 8 x2 x2 0 6 x1v1 8 x2 v2 0 Khi x1 3 cm thì x2 2 cm và v1 8 cm / s → 6.3.8 + 8.2. v2 = 0 → v2 = 9 cm/s. Câu 16: Chọn đáp án D IM
I P nP 1 ; IN M . 2 2 I N 4n 4πr r 4π 4
I 1 LM LN 10 lg M 10 10 lg n 2,5 . IN 4n
Câu 17: Chọn đáp án C Ta có tan φAN .tan φMB 2
Z L ZC . 1 → Hai đoạn mạch AN và MB vuông pha nhau. R R
2
2
2
u u u u → AN MB 1 AN MB 1 → I 0 3 A. . U 0 AN U 0 MB I 0 .Z RL I 0 .Z RC → U 0 50 7V . Câu 18: Chọn đáp án A
Trang 8 ( PC WEB )
t
- Thời điểm t số hạt Na còn lại trong mẫu là N N 0 .2 T t Số hạt Mg tạo thành là N’ = N 0 1 2 T t
t
N 1 2T 1 3 t 3 2 T log 2 3 2 t 2 log 2 3 T Theo bài ra ta có t N 3 4 T 2T
- Thời điểm t’ = t + 2T = 4 log 2 3 T thì Số hạt Na còn lại trong mẫu là N N N 0 .2
t T
N 0 .2
4 log 2 3T T
N 0 .2log2 3 4
4 log 2 3T log 3 4 T Số hạt Mg tạo thành là N’ = N 0 1 2 N 0 1 2 2
→ Tỉ lệ số hạt Mg tạo thành và số hạt Na còn lại là
N 0 1 2log2 3 4 N 0 .2
log 2 3 4
13 3
Câu 19: Chọn đáp án D Năng lượng liên kết riêng của X, Y, Z lần lượt là
ΔE 3ΔE 0, 75ΔE 1, 6ΔE 0,8ΔE ; ; AX 4 AX AX 2 AX AX
Hạt nào có năng lượng liên kết riêng lớn hơn thì bền vững hơn. → Thứ tự tính bền vững tăng dần của các hạt nhân là Y, Z, X. Câu 20: Chọn đáp án C Ta có E1 13, 6eV ; E2 3, 4eV ; E3 1,51eV ; E4 0,85eV ; E5 0,544eV Nhận thấy E5 E2 0,544 3, 4 2,856 . → Khi nguyên tử hấp thụ photon có năng lượng 2,856 eV sẽ chuyển từ trạng thái L lên trạng thái dừng O. Từ trạng thái O, nguyên tử muốn bức xạ ra photon có bước sóng nhỏ nhất thì nguyên tử phải xuống trạng thái nào đó sao cho hiệu giữa hai mức năng lượng đạt giá trị lớn nhất → nguyên tử chuyển từ trạng thái O về K. Khi đó ta có
λ
hc 6, 625.1034.3.108 9,514.108 m . E5 E1 0,544 13, 6 .1, 6.1019
Câu 21: Chọn đáp án B Ta có khoảng vân ứng với hai bức xạ là i1
λ1 D λD 1,125mm; i2 2 0, 75mm. . a a
Vị trí vân sáng trùng màu với vân sáng trung tâm thỏa mãn điều kiện
Trang 9 ( PC WEB )
x k1i1 k2 i2 x 1,125k1 0, 75k2 3k1 2k2 → iT 2i1 3i2 2, 25mm
L Trên màn, số vân sáng trùng màu với vân sáng trung tâm là N 2 1 5 vân sáng. 2iT Câu 22: Chọn đáp án D T
2π T 2 s ;Δt 2019 s 1009T . ω 2
Trong 1009 chu kỳ, chất điểm có li độ 52 cm là 2018 lần (một chu kỳ có hai lần đi qua x= 5 2 cm). Còn lại
T T ; tại t 0 x 5 cm và đang đi theo chiều âm, sau chất điểm đến x 5 cm và đi 2 2
theo chiều dương→ không đi qua điểm x 5 2 cm . →Tổng cộng có 2018 lần. Câu 23: Chọn đáp án B Khi có 8 tổ máy thì công suất là 8P → H1 90% → ΔP1 10%.8 P 0,8 P Mà ΔP
P2 R P2 U 2 cos 2 φ
Khi có 1 tổ máy thì công suất là P (giảm 8 lần) → ΔP2 → Hiệu suất hao phí lúc sau là H = 1 -
ΔP1 0,8 P P 64 80 82
ΔP2 P 1 98, 75% P 80 P
Câu 24: Chọn đáp án D Lực lo-ren-xơ đóng vai trò là lực hướng tâm. Trước khi tăng tốc, tốc độ e rất nhỏ nên bỏ qua. Vậy ta có:
mv 2 qU v 2
2qU m
Lực Lorenxo f = |q|vBsinθ = 1,98.1013 N. Câu 25: Chọn đáp án D Khi ω = ω2 = 100π rad/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại → xảy ra cộng hưởng, ω2 =
1 LC
= 100π
Khi ω = ω1 thì z L ω1 L =100 , zC
ω2 1 ω 1 1 1 25 1 → 22 → 2 = 25 → 2 = ω1C ω1 2 ω1 LC 100 4 ω1 4
→ ω1 2ω2 = 200π rad/s.
Trang 10 ( PC WEB )
Câu 26: Chọn đáp án C Ta có ω
k = 10 rad/s m
Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa là hai đại lượng vuông pha →
v2 a2 v2 a2 v2 a2 2 → A = 4 cm. 1 1 A 2 2 vmax amax ω 2 A2 ω 4 A2 ω2 ω4
Câu 27: Chọn đáp án A Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện là λ λ0 . +) Tấm đồng sẽ không xảy ra hiện tượng quang điện do bước sóng của ánh sáng chiếu vào nhỏ hơn giới hạn quang điện. +) Tấm kẽm xảy ra hiện tượng quang điện. Nếu ban đầu các điện tích dương "đủ lớn" thì các e sẽ không thể bật ra được khỏi tấm kẽm. Còn nếu tấm kẽm tích điện dương chưa đủ lớn thì các e sẽ bật ra đến khi nào điện tích tấm kẽm "đủ lớn" thì sẽ không bật ra nữa. Tóm lại điện tích tấm kẽm vẫn dương. Câu 28: Chọn đáp án C Quả cầu nằm cân bằng → F = P.
F P mg 3, 06.1014 N F 3, 06.1014 6375V / m q 4,8.1018 U Ed 6375.0, 02 127,5V E
Câu 29: Chọn đáp án A Từ đồ thị thấy T/2 = 625 – 125 = 500 ms = 0,5 s → T = 1 s → ω = 2π rad/s. → Từ t = 0 ms đến t = 125 ms là T/8 và ban đầu vận tốc có giá trị âm và đang giảm → φ0 v Mà x trễ pha π/2 so với v → φ0 x Tại t = 0 thì v
vmax 2
Aω 2
3π 4
π 4
A.2π 2
4π A 2 2 cm.
→ Phương trình li độ của chất điểm là x = 2 2 cos(2πt + π/4) cm. Câu 30: Chọn đáp án B + Dự định: N1 = 1000 vòng, N 2 = 2000 vòng. + Thực tế: quấn ngược chiều ΔN vòng. Số vòng cuộn thứ cấp có tác dụng biến áp là:
N 2 N 2 2ΔN . Ta có:
N 2 N 2 2ΔN U 2 330 1,5 → ΔN 250 vòng. N1 N1 U1 220
Trang 11 ( PC WEB )
Câu 31: Chọn đáp án C Khoảng vân trong không khí i
λD λD , khi hệ thống đặt trong nước thì: i a an
Để i = i’ thì D thay đổi đến giá trị D’, ta có:
λD λD 4D D nD a an 3
Vậy cần dịch ra xa thêm . Câu 32: Chọn đáp án C
U2 240Ω P P I I dm 0,5 A U Rd
220 440Ω R Rd 0,5 R 440 240 200Ω Rb
Câu 33: Chọn đáp án B d1 x AM Acos(t 2 ) x A cos(t 2 d1 ) BM
phương trình sóng tại M xM x AM xBM 2 A sin
d 2 d1 d d1 .sin(ωt 2 π) λ λ
Biên độ sóng tại M: AM 2 A sin sin
d 2 d1 π ; tại M nếu AM A 2 λ
d 2 d1 d d1 1 π π λ λ π 2 π k d 2 d1 k λ λ 4 2 4 2 2
Xét trên AB d 2 A d1 A d 2 d1 d 2 B d1B AB Ta có: f
λ λ k AB 4 2
ω v 10 Hz ; λ 3cm 2π t
20,5 k 19,5 k 0, 1, 2... 19, 20 ⇒ có 40 điểm. Câu 34: Chọn đáp án C + Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là, tức là
Δt :
Q02 Q 1 Q02 T q Q0 q 0 Δt T 8Δt 2C 2 2C 8 2
Trang 12 ( PC WEB )
+ Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ có độ lớn giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại, tức là
Q T 8Δt 4Δt . Δt : q Q0 q 0 Δt 2 6 6 3 Câu 35: Chọn đáp án D Phương trình phản ứng hạt nhân 11 p 94 Be 42 He 36 X Bảo toàn động lượng ta có p X pα p p mà theo bài ra p p pα → p X2 pα2 p 2p Lại có p 2 2mK → mX K X mα K α m p K p ↔ 6.K X 4.4 1.5, 45 K X 3,575MeV 1 K mv 2 v 2
2K m
2.3,575. 3.108
2
6.931
10, 7.106 m/s.
Câu 36: Chọn đáp án A Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng sini = nsinr. Góc khúc xạ với ánh sáng đỏ và tím rd , rt → sin i nd sinrd sinrd sin i nt sinrt sinrt
sin 30o rd 20,8o 1, 41
sin 30o rd 20, 2o 1, 45
Độ sâu nước là h thì bề rộng dải quang phổ dưới đáy chậu là
L h tanrd tanrt 1,5cm h 126cm Câu 37: Chọn đáp án C λ v Gọi tần số ban đầu là f1 . Ta có AB k 1 k (số nút là k + 1) 2 2 f1
Tần số sau khi tăng là f 2 f1 30 thì số nút sóng tăng thêm 5 nút. Ta có: λ v v AB (k 5) 2 (k 5) f1 6k AB 1m v 12 m/s. 2 2( f1 30) 12
Câu 38: Chọn đáp án A Gọi i và i’ lần lượt là khoảng vân khi thí nghiệm giao thoa thực hiện trong không khí và trong nước MN 10i →
MN 10i i 5 λ 5c / f 5c 5. 5n 5.4 / 3 6, 67 ( λ, λ là bước sóng ánh 2i 2i i λ v/ f v
sáng trong không khí và trong nước) → số vân sáng trên đoạn MN khi thí nghiệm giao thoa thực hiện trong nước là 2.6 + 1 = 13.
Trang 13 ( PC WEB )
Câu 39: Chọn đáp án B Ta có
3 1 2hc hc hc Ed max Ed max hc 2 A0 . λ λ0 λ0 λ0 λ0
Câu 40: Chọn đáp án C Ống dây có điện trở nội → Rm R r
U2 Công suất toàn mạch cực đại Pmax .khi đó R r Z L Z C . 2 Z L ZC Khi P Pth (R = 0 ) có r.(R + r) = Z L Z C → r. 39 r 402 r 25Ω . 2
Trang 14 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 07 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 18 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi A. vật ở vị trí có ly độ cực đại
B. vật ở vị trí có pha dao động cực đại
C. vận tốc của vật cực tiểu
D. vật ở vị trí có ly độ bằng không
Câu 2: Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 khi truyền trong môi trường có chiết suất n1 . Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó khi truyền trong môi trường có chiết suất n2 là A. λ1
n1 n2
B. λ1
n C. λ1 ( 2 1) n1
D. λ1
n2 n1
Câu 3: Máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng cuộn thứ cấp thì có thể A. giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế B. tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế C. giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế D. tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế Câu 4: Không thể thay đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp bằng cách A. thay đổi độ tự cảm L của mạch điện B. thay đổi điện áp hiệu dụng trên hai đầu mạch điện C. thay đổi tần số của dòng điện D. thay đổi điện trở R của mạch điện Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trong không gian là hai nguồn sóng A. có độ lệch pha thay đổi theo thời gian, cùng phương và cùng chu kỳ B. dao động cùng biên độ, cùng phương và cùng chu kỳ C. dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian D. dao động cùng phương, cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian Câu 6: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định với hai đầu là nút sóng. Trên dây, năm điểm nút liên tiếp cách nhau 40 cm. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp dây duỗi thẳng là 0,5 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15 cm/s
B. 10 cm/s
C. 20 cm/s
D. 25 cm/s
Câu 7: Một mạch dao động gồm cuộn dây mắc với tụ điện phẳng có điện môi bằng mica. Nểu rút tấm mica ra khỏi tụ thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ A. giảm
B. không xác định
C. tăng
D. không đổi Trang 1
( PC WEB )
Câu 8: Một đèn nêon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số 50 Hz. Biết đèn sáng khi điện áp giữa hai cực không nhỏ hơn 155 V. Trong một giây đèn sáng lên hoặc tắt đi bao nhiêu lần? A. 50 lần
B. 100 lần
C. 150 lần
D. 200 lần
Câu 9: Dãy các tia nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần của bước sóng ? A. Tia X, tia Tử ngoại, tia Gamma
B. Tia Gamma, tia X, tia Tử ngoại
C. Tia X, tia Gamma, tia Tử ngoại
D. Tia Tử ngoại, tia X, tia Gamma
Câu 10: Một nguồn có suất điện động ξ = 9 V, điện trở trong r = 1 Ω được nối với mạch ngoài gồm hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1 A. Vẫn với hai điện trở này nhưng mắc song song rồi mắc với nguồn trên thì cường độ dòng điện qua nguồn bằng A. 0,25 A
B. 2,25 A
C. 3 A
D. 2,5 A
238 234 Câu 11: Trong quá trình phân rã hạt nhân 92 đã phóng ra hai êlectron và một U thành hạt nhân 92
hạt A. prôton
B. pôzitron
C. anpha
D. nơtron
Câu 12: Một vòng dây dẫn phẳng hình vuông được đặt trong từ trường đều. Trong vòng dây sẽ xuất hiện một suất điện động cảm ứng nếu vòng dây A. chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với đường sức từ B. chuyển động tịnh tiến ngược chiều của đường sức từ C. quay xung quanh một trục song song với đường sức từ D. quay quanh trục trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với đường sức từ Câu 13: Số hạt nhân phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo quy luật được mô tả như đồ thị hình bên. Tại thời điểm t = 32 ngày, số hạt nhân phóng xạ đã bị phân rã là
A. 16.1024 hạt
B. 48.1024 hạt
C. 4.1024 hạt
D. 1024 hạt
Câu 14: Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin ? Trang 2 ( PC WEB )
A. Xem truyền hình cáp
B. Điều khiển tivi từ xa
C. Nói chuyện bằng điện thoại để bàn
D. Xem băng video
Câu 15: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo L của êlêctrôn trong nguyên tử Hiđrô là r. Khi êlêctrôn chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo N thì bán kính quỹ đạo tăng lên thêm A. 2,25r
B. 5r
C. 3r
D. 3,75r
Câu 16: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào một tấm kim loại cô lập và trung hòa về điện đặt trong chân không. Tấm kim loại có giới hạn quang điện bằng 0,5 µm. Lấy h = 6, 625.1034 J.s; c = 3.108 m/s; e = 1, 6.1019 C. Nếu lấy mốc tính điện thế ở xa vô cùng thì điện thế cực đại mà tấm kim loại có thể đạt được xấp xỉ bằng A. 0,264 V
B. 2,891 V
C. 2,628 V
D. 1,446 V
Câu 17: Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức f = F0 cos(8πt + π/3) thì hệ sẽ A. dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz B. dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động C. ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0 D. dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng Câu 18: Chiếu chùm tia sáng hẹp đơn sắc song song màu vàng theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là mặt bên thứ hai. Nếu chiếu chùm sáng song song gồm bốn ánh sáng đơn sắc đỏ, cam, lam và tím thì các tia ló ra ở mặt bên thứ hai là tia A. lam và tím
B. cam và đỏ
C. cam, lam và tím
D. cam và tím
Câu 19: Hạt nhân con trong phóng xạ β A. có số nơtron lớn hơn hạt nhân mẹ một đơn vị B. có số nơtron bằng hạt nhân mẹ C. có số prôtron bằng hạt nhân mẹ D. có số khối bằng hạt nhân mẹ Câu 20: Mức năng lượng trong các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định En
E0 n2
(trong đó n nguyên dương, E0 là năng lượng tương ứng với trạng thái cơ bản). Khi electron nhảy từ quỹ đạo thứ ba về quỹ đạo thứ hai thì nguyên tử Hidro phát ra bức xạ có bước sóng λ. Nếu electron nhảy từ quỹ đạo thứ hai về quỹ đạo thứ nhất thì bước sóng của bức xạ phát ra sẽ là A. 5λ/27
B. λ/15
C. 27λ/5
D. 5λ/7
Câu 21: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Y-âng. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng
Trang 3 ( PC WEB )
9 mm. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì người ta thấy từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Biết M cách vân trung tâm 10,8 mm, bước sóng của bức xạ λ2 là A. 0,4 μm
B. 0,76 μm
C. 0,65 μm
D. 0,38 μm
Câu 22: Nguồn sáng đơn sắc thứ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng có bước sóng 400 nm và nguồn sáng đơn sắc thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng có bước sóng 600 nm. Trong cùng một khoảng thời gian, nếu tỉ số giữa số photon do nguồn thứ nhất phát ra so với nguồn thứ hai bằng 3/4 thì tỉ số công suất P1 / P2 bằng A. 3/4
B. 4/3
C. 9/8
D. 1/2
Câu 23: Người ta cần truyền tải điện năng từ máy hạ thế có điện áp đầu ra 200 V đến một hộ gia đình cách 1 km. Công suất tiêu thụ ở đầu ra của máy biến áp cho hộ gia đình đó là 10 kW và yêu cầu độ giảm điện áp trên dây không quá 20 V. Điện trở suất dây dẫn là ρ = 2,8. 108 Ω .m và tải tiêu thụ là điện trở. Tiết diện dây dẫn phải thoả mãn A. S 0,7cm2
B. S 0,7 cm2
C. S 1,4 cm2
D. S 1,4 cm2
Câu 24: Hai chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với cùng tần số, phương trình dao động của π 2π hai chất điểm lần lượt là x1 8cos ωt cm và x2 6 cos ωt cm. Trong quá trình dao 3 3
động, khoảng cách lớn nhất của hai chất điểm là A. 14 cm
B. 5 cm
C. 2 cm
Câu 25: Một hạt α bắn vào hạt nhân
27 13
D. 10 cm
Al tạo thành hạt notron và hạt X. Biết
mα 4, 0016u; mn 1, 00866u; mAl 26,9744u; mX 29,970u và 1u = 931,5 MeV/c2. Các hạt notron và X có động năng là 4 MeV và 1,8 MeV. Động năng của hạt α là A. 7,8 MeV
B. 5,8 MeV
C. 3,23 MeV
D. 8,37 MeV
Câu 26: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với tụ C có điện dung
103 F, đoạn mạch MB là cuộn dây có điện trở R2 và độ 2π
tự cảm L. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều u = 60 2 cos(100πt) V thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và M là 24 5 V, nếu nối tắt hai đầu tụ C bằng dây dẫn có điện trở không đáng kể thì điện áp hiệu dụng của hai đoạn AM và MB lần lượt là 20 2 V và 20 5 V. Hệ số công suất trên mạch AB khi chưa nối tắt là A. 0,95
B. 0,86
C. 0,92
D. 0,81
Trang 4 ( PC WEB )
Câu 27: Cho một nguồn dao động nhỏ đặt tại điểm O trong không gian đồng nhất và đẳng hướng đang phát ra một sóng âm có dạng những mặt cầu đồng tâm lan ra xa dần. Cho hai điểm P, Q nằm trên cùng một phương truyền sóng, và ở về một phía so với O. Biết rằng biên độ sóng tại P gấp 4 lần biên độ sóng tại Q. Môi trường hoàn toàn không hấp thụ năng lượng sóng. Khoảng cách từ Q tới O bằng 4 m. Khoảng cách từ P tới Q là A. 4 m
B. 3 m
C. 1 m
D. 2 m
Câu 28: Một con lắc gồm lò xo độ cứng bằng 40 N/m gắn với một vật nặng có khối lượng bằng 400 g. Hệ được treo trên mặt phẳng nghiêng góc 30o so với phương ngang. Hệ số ma sát giữa vật nặng và mặt phẳng nghiêm bằng 0,1. Đưa vật nặng đến vị trí lò xo dãn 18 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Tổng quãng đường vật nặng đi được cho đến khi dừng hẳn bằng A. 84,50 cm
B. 187,06 cm
C. 162,00 cm
D. 97,57 cm
Câu 29: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi dài, nguồn sóng O dao động với phương trình
x0 A cos 2πft (tần số f không đổi), điểm M trên dây cách nguồn O 25 cm lệch pha với nguồn O π một góc Δ (2k 1) với k = 0, ±1, ±2, … Biết tần số sóng trên dây nằm trong khoảng từ 15 Hz 2
đến 33 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4,8 m/s. Tần số sóng trên dây là A. 25 Hz
B. 20 Hz
C. 24 Hz
D. 28 Hz
Câu 30: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm được ghép đồng trục với một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm, đặt cách thấu kính thứ nhất 50 cm. Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính và trước thấu kính một 20 cm. Ảnh cuối cùng A. ảo và cách kính hai 40 cm
B. thật và cách kính hai 120 cm
C. thật và cách kính hai 40 cm
D. ảo và cách kính hai 120 cm
Câu 31: Cho một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A, với cùng một độ dài quãng đường bằng A/2 thì tỷ số giữa tốc độ trung bình lớn nhất và tốc độ trung bình nhỏ nhất xấp xỉ bằng A. 2,9
B. 1,4
C. 2,6
D. 4,0
Câu 32: Hai chất điểm dao động điều hòa có cùng vị trí cân bằng trên trục Ox. Đồ thị li độ theo thời gian của hai chất điểm được biểu diễn như hình vẽ. Tại thời điểm ban đầu (t = 0) vật 1 qua vị trí cân bằng, vật 2 qua vị trí có li độ 4 cm. Chu kì dao động của vật 1 là
Trang 5 ( PC WEB )
A. 2,5 s
B. 3,5 s
C. 1,5 s
D. 3,0 s
Câu 33: Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/4. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện gấp √2 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha giữa điện áp trên hai đầu cuộn dây so với điện áp trên hai đầu mạch điện là A. π/6
B. π/2
C. π/32
D. 2π/3
Câu 34: Người ta tạo ra phản ứng hạt nhân bằng cách dùng hạt prôton có động năng là 3 MeV bắn 23 vào hạt nhân 11 Na đang đứng yên. Hai hạt sinh ra là α và X. Giả sử hạt α bắn ra theo hướng vuông
góc với hướng bay của hạt prôton và có động năng 4,85 MeV. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng A. 2,40 MeV
B. 1,85 MeV
C. 3,70 MeV
D. 2,97 MeV
Câu 35: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 cm. Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6. 104 N. Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5. 104 N thì khoảng cách giữa chúng là A. r2 = 1,28 cm
B. r2 = 1,6 cm
C. r2 = 1,6 m
D. r2 = 1,28 m
Câu 36: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn dây không thuần cảm có trở kháng 200 Ω và hộp kín X chứa một trong các thiết bị điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Đồ thị biểu diễn điện áp hai đầu AB và hai đầu hộp kín như hình vẽ. Công suất tiêu thụ toàn mạch là
A. 300 W
B. 75 W
C. 37,5 W
D. 150 W
Câu 37: Một vật khối lượng 400 g dao động điều hòa có đồ thị động năng như hình. Tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương. Lấy π2=10, phương trình dao động của vật là π A. x 5cos 2πt cm 3
Trang 6 ( PC WEB )
π B. x 5cos 2πt cm 3 π C. x 10 cos πt cm 3 π D. x 10 cos πt cm 6
Câu 38: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6 cm. C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở trên đoạn CD là A. 5
B. 6
C. 3
D. 10
Câu 39: Cho hai mạch dao động lý tưởng L1C1 và
L2 C2 với L1 L2 và C1 C2 = 1 C. Tích điện cho hai tụ C1 và C2 thì đồ thị điện tích của chúng được biểu diễn như hình vẽ. Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm lần thứ 2018 hiệu điện thế trên hai tụ C1 và C2 chênh nhau 3 V là A. 121/120 s
B. 126/125 s
C. 1009/1000 s
D. 124/125 s
Câu 40: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng với ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,76 μm đến 0,38 μm. Cho khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m và khoảng cách giữa hai khe là 2 mm. Trên màn, xét về một phía so với vân sáng trung tâm, phần chồng chất lên nhau giữa quang phổ bậc ba và quang phổ bậc bốn mà không chứa quang phổ bậc năm có bề rộng bằng A. 0,38 mm
B. 0,57 mm
C. 0,76 mm
D. 1,44 mm
Trang 7 ( PC WEB )
Đáp án 1-D
2-A
3-D
4-B
5-C
6-C
7-C
8-B
9-B
10-C
11-C
12-D
13-D
14-B
15-D
16-C
17-D
18-B
19-D
20-A
21-A
22-C
23-C
24-A
25-D
26-A
27-B
28-D
29-C
30-B
31-A
32-A
33-B
34-D
35-B
36-C
37-A
38-B
39-A
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án D Ta có a = ω2 x → a = 0 khi x = 0. Câu 2: Chọn đáp án A Ánh sáng đơn sắc trong chân không có bước sóng là λ thì λ1 n2 n1
λ λ , λ2 → n1 λ1 n2 λ2 → n1 n2
λ1 . λ2
Câu 3: Chọn đáp án D Ta có
U1 N1 I 2 mà lại có N1 N 2 → U1 U 2 ; I1 I 2 . U 2 N 2 I1
Câu 4: Chọn đáp án B Hệ số công suất cosφ = R/Z. → không thể thay đổi cosφ bằng cách thay đổi điện áp hiệu dụng trên hai đầu mạch điện. Câu 5: Chọn đáp án C Hai nguồn sóng kết hợp trong không gian là hai nguồn sóng dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian. Câu 6: Chọn đáp án C Hai nút sóng liên tiếp cách nhau
λ λ → năm nút liên tiếp cách nhau: 4. 40 λ 20 cm . 2 2
Thời gian giữa hai lần dây duỗi thẳng liên tiếp là T/2 = 0,5 s → T = 1 s. v
λ = 20 cm/s. T
Câu 7: Chọn đáp án C Điện dung của tụ C Mà f
1 2π LC
εS , mica có điện môi ε 1 → khi rút tấm mica ra thì C giảm. 4πkd
→ f tăng.
Trang 8 ( PC WEB )
Câu 8: Chọn đáp án B Ta có T = 1/f = 0,02 s. Ta thấy đèn sáng khi u
U0 → trong 1 chu kì đèn sáng 2 lần, tắt 2 lần. 2
→ trong 1s = 50T đèn sáng hoặc tắt 100 lần. Câu 9: Chọn đáp án B Dãy tăng dần của bước sóng là tia Gamma, tia X, tia Tử ngoại. Câu 10: Chọn đáp án C Gọi điện trở của mỗi điện trở là R. Khi 2 điện trở mắc nối tiếp → RN 2 R I Khi 2 điện trở mắc song song → RN
ξ 9 1→ R = 4 Ω RN r 2 R 1
ξ 9 R 3 A. 2Ω→ I RN r 2 1 2
Câu 11: Chọn đáp án C 238 92
234 U 92 U 2e 42 He
Câu 12: Chọn đáp án D Nếu vòng dây quay quanh trục trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với đường sức từ thì α thay đổi → Φ thay đổi → ξ cu thay đổi. Câu 13: Chọn đáp án D Từ đồ thị, suy ra T = 8 ngày Ta có: t = 32 = 4T Số hạt nhân bị phân rã là ΔN N 0 1 24 64.1024. 1 24 60.1024 hạt.
Câu 14: Chọn đáp án B Điều khiển tivi từ xa hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện và sự bức xạ sóng điện từ (tia hồng ngoại). Câu 15: Chọn đáp án D Theo mẫu nguyên tử Bo → r 4r0 r0
r . 4
Từ quỹ đạo K lên N thì bán kính tăng 15r0
15r 3, 75r . 4
Quỹ đạo
K
L
M
N
Bán kính
r0
4 r0
9 r0
16 r0
Trang 9 ( PC WEB )
Câu 16: Chọn đáp án C Ta có
hc A eU → Bước sóng nhỏ hơn gây ra điện thế lớn hơn. λ
→ Điện thế cực đại có giá trị:
1 1 hc A 6, 625.1034.3.108 6 6 λ 0,5.10 0, 243.10 = 2,628 V. U max 2 19 e 1, 6.10 Câu 17: Chọn đáp án D Tần số dao động của ngoại lực f =
ω = 4 Hz bằng với tần số của dao động riêng nên xảy ra hiện 2π
tượng cộng hưởng. Câu 18: Chọn đáp án B Góc giới hạn phản xạ toàn phần tại mặt bên thứ hai là sin igh → sin i
1 nv
1 thì tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai. nv
Ta có sini = 1/n Mà nd nc nv nlu nla nch nt →
1 1 1 1 1 1 1 nd nc nv nlu nla nch nt
→ Chiếu bốn ánh sáng đỏ, cam, lục, tím thì có tia cam và tia đỏ ló ra khỏi mặt bên thứ hai. Câu 19: Chọn đáp án D Hạt nhân con trong phóng xạ β có số khối bằng hạt nhân mẹ. Câu 20: Chọn đáp án A Ta có E2 E3 → E1 E2 → λ
36 hc hc hc E0 E0 5 E0 → E0 5 λ λ λ 4 9 36
E 3E hc hc 3 36 hc ↔ E0 0 0 . λ 4 4 λ 4 5 λ
5 λ. 27
Câu 21: Chọn đáp án A Ta có: 5i1 = 9 → i1 = 1,8 mm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là itrung
10,8 = 3,6 3
Dễ thấy 3,6 = 2.1,8 → Vị trí cùng màu vân trung tâm và gần vân trung tâm nhất ứng với vân sáng bậc 2 của λ1
Trang 10 ( PC WEB )
Điều kiện vân trùng là k1i1 k2 i2 hay k1 λ1 k2 λ2 → λ2
k1 λ1 2.0, 6 1, 2 = (với k2 Z , k2 không k2 k2 k2
chia hết cho 2) Từ các đáp án → λ2 = 0,4 µm là thỏa mãn. Câu 22: Chọn đáp án C Ta có: P1 →
N1 ε1 N1 hc N ε N hc , P2 2 2 2 t tλ1 t tλ2
P1 N1 λ2 3 600 9 . P2 N 2 λ1 4 400 8
Câu 23: Chọn đáp án C Ta có I = P/U = 10000/200 = 50 A. Độ giảm điện thế không quá 20 V thì R Lại có điện trở R
20 0, 4Ω . 50
ρ 2,8.108.2.1000 ρ 1, 4.104 m 2 1, 4cm 2 . R 0, 4Ω thì S R 0, 4 S
Câu 24: Chọn đáp án A Hai dao động là ngược pha → Khoảng cách của hai chất điểm Δx A1 A2 = 14 cm. Câu 25: Chọn đáp án D Phương trình phản ứng α Al n X Ta có ΔE mα mAl mn mX c 2 = -2,57 MeV < 0 → Phản ứng thu năng lượng. Áp dụng bảo toàn năng lượng ta có
ΔE K α K Al K n K X K α K n K X ΔE = 4 + 1,8 + 2,57 = 8,37 MeV. Câu 26: Chọn đáp án A Ta có Z C
1 20Ω. ωC
2 U R1 U R 2 U L2 602 – Khi nối tắt tụ U AB 2
2 U MB U R2 2 U L2 20 5
2000V . 2
→ U R 2 10 2V ;U L 30 2V Có U R1 20 2 → đặt R2 x R1 2 x; Z L 3 x - Khi chưa nối tắt có
U AM
R1 R2 Z L ZC 2
60 2 x 202 2
U R12 Z C2 2
2 x x 3x 20 2
2
24 5 → x = 10.
Trang 11 ( PC WEB )
Hệ số công suất mạch os φ
R1 R2
R1 R2 Z L ZC 2
2
20 10
20 10 30 20 2
2
0,95.
Câu 27: Chọn đáp án B Ta có biên độ sóng tại P gấp 4 lần biên độ sóng tại Q → P gần nguồn hơn.
A0
Biên độ sóng tại P AP
4π .rP
Biên độ sóng tại Q AQ Lại có: AP 4 AQ
rQ rP
A0 4π .rQ
4 ; rQ 4m
rP 1m rQ rP 3m . Câu 28: Chọn đáp án D Độ biến dạng lò xo khi vật ở VTCB là Δl
mg sin α 0, 4.10.sin 30 0, 05m 5cm . k 40
Ban đầu kéo vật đến vị trí lò xo giãn 18 cm → biên độ dao động của con lắc là A = 18 – 5 = 13 cm. Áp dụng bảo toàn cơ năng ta có AFms ΔWt μmg .cos α.s
1 2 kA 2
kA2 97,57cm. → s 2 μmg cos α
Câu 29: Chọn đáp án C Δφ (2k 1)
π 2πd 2 λ
v v 480 f (2k 1) f (2k 1) ; 4f 4d 4.25 15 f 33 1, 0625 k 2,93 k 2 f 24 Hz d (2k 1)
Câu 30: Chọn đáp án B Vị trí ảnh qua thấu kính thứ nhất:
1
d1
1 1 1 1 1 d1 10cm f1 d1 20 20 10
d 2 a d1 50 10 60cm f d 40.60 d2 2 2 120cm 0 d 2 f 2 60 40
→ ảnh cuối cùng là ảnh thật và cách kính hai 120 cm. Câu 31: Chọn đáp án A
Trang 12 ( PC WEB )
Tốc độ trung bình vtb
v Δt s tb max max (do xét với cùng quãng đường dài A/2) t vtb min Δtmin
Khi cùng quãng đường S, tìm thời gian nhỏ nhất sẽ tương ứng với việc tìm quãng đường lớn nhất vật đi được trong cùng thời gian t. → ta có s 2 A sin →
Δφmax Δφ 2 A 1 cos min 2 2
vtb max Δtmax φmax 2,87. vtb min Δtmin φmin
Câu 32: Chọn đáp án A Ta thấy tại t = 0, vật 2 qua vị trí 4 cm theo chiều âm, tại t = 1,75 s thì vật 2 qua VTCB theo chiều dương suy ra 1, 75
T2 T2 T2 3, 0 s. 12 2
Ta quan sát tại giao điểm cuối cùng của 2 chất điểm trên đồ thị, khi đó chất điểm 1 qua VTCB theo chiều dương còn chất điểm hai qua VTCB theo chiều âm nên 2,5T1
T2 5 2T2 T1 T2 2,5 s. 12 6
Câu 33: Chọn đáp án B Đặt U d = 1 V → U C =
2 V
ud và uC lệch pha nhau góc α = 3π/4 → U = U d2 U C2 2U d U C cos α = 1 V Vẽ giản đồ véc tơ như hình vẽ, gọi β là góc lệch giữa ud và u
U d2 U 2 U C2 → cosβ = 0 → β = π/2. 2U d U Câu 34: Chọn đáp án D
Áp dụng bảo toàn động lượng, ta có p p pα p X → p p pα p X Do vα v p → p 2p pα2 p X2 ↔ m p K p mα K α mX K X → KX
m p K p mα K α mX
1.3 4.4,85 1,12 MeV 20
Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này là Wtoa K α K X K p 4,85 1,12 3 2,97 MeV Câu 35: Chọn đáp án B Lực tĩnh điện F k
q1 q2 r2
Trang 13 ( PC WEB )
F1 r22 F 2 r2 r1 1 0, 016m 1, 6cm F2 r1 F2
Câu 36: Chọn đáp án C Quan sát trên trục Ot: - Điểm chấm thứ nhất là khi u X qua VTCB theo chiều âm. - Điểm chấm thứ ba là khi u AB qua VTCB theo chiều dương. → Độ lệch pha giữa hai dao động là: Δ π
2 2π .2π . 12 3
→ X chắc chắn là tụ điện. Hệ số công suất của mạch là cosφ = cosπ/6. → R = 100 Ω, Z L 100 3Ω; Z C
200 3
Ω
Câu 37: Chọn đáp án A Từ đồ thị ta thấy E Ed max 0, 02 J . → Ed max
2 mvmax 0, 02 vmax 2
Tại t = 0 có E d 0, 015 v
0, 02.2 1 m/s = 10 10 cm/s. 0, 4 10
2 Ed m
2.0, 015 30 m/s = 5 30 cm/s. 0, 4 20
Tại t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương → v = 5 30 cm/s → v → Pha ban đầu của li độ φ0 x
3 π vmax → φ0 v . 2 6
π π π 6 2 3
Tại thời điểm t = 1/6 s thì Ed 0 → t = 1/6 = T/6 → T = 1 s. → ω = 2π (rad/s) vmax Aω A
vmax 10 10 5cm . ω 2π
Phương trình dao động của vật là x = 5cos(2πt – π/3) cm. Câu 38: Chọn đáp án B Xét tam giác vuông AOC có OA = 6 cm và OC = 8 cm → AC =10 cm. - Gọi M là điểm nằm trên đoạn CO và dao động cùng pha với nguồn → AM = kλ = 1,6k.
AO AM AC 6 1, 6k 10 3, 75 k 6, 75 Có 3 giá trị k nguyên thỏa mãn → có 3 điểm trên đoạn CO dao động cùng pha với nguồn. - Tương tự trên đoạn DO cũng có 3 điểm dao động cùng pha với nguồn. → Có 6 điểm trên đoạn CD dao động cùng pha với nguồn.
Trang 14 ( PC WEB )
Câu 39: Chọn đáp án A Do L1 L2 và C1 C2 → T1 T2 Dễ thấy từ thời điểm t = 0 đến t = 2 ms là 1 chu kì →
T 2.103 s → = 1000 rad/s.
q1 Q01
Tại thời điểm t = 0,
và đang giảm →
q1 4.106 cos(1000πt ) (C). Và từ t = 0 đến t =
1 T ms = thì q2 = 0 và đang giảm → 6 12
π q2 2.106 cos(1000πt ) (C) 3
Suy
ra
phương
trình
điện
u2
q2 π 2 cos(1000πt ) (V). C2 3
áp
của
2
bản
tụ:
u1
q1 4 cos(1000πt ) C1
(V)
và
π Độ chênh lệch điện áp giữa hai bản tụ: Δu u1 u2 2 3 cos(1000πt ) = 3 (V) 6 3 π Suy ra: cos(1000πt ) = . 2 6
Dựa vào vòng tròn lượng giác ta có: 1 chu kì có 4 vị trí thỏa mãn đề bài Ta có: 2018 = 2016 + 2 t =
2016 T 121 T+ = s. 4 6 120
Câu 40: Chọn đáp án A Ta biểu diễn quang phổ bậc 1, 2, 3, 4, 5 như trên hình. Từ hình vẽ → phần chồng chất lên nhau giữa quang phổ bậc 3 và bậc 4 mà không chưa quang phổ bậc 5 là vùng tô xanh, ứng với khoảng từ bậc 4 đến bậc 5 của ánh sáng tím. → ΔL xt 5 xt 4 5 4 .
0,38.2 0,38 mm. 2
Trang 15 ( PC WEB )
Trang 16 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 07 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 19 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Dòng điện chạy trong dây dẫn đặt trong từ trường của nam châm vĩnh cửu như hình vẽ. Dây dẫn sẽ dịch chuyển A. ngang về phía bên trái B. ngang về phía bên phải C. xuống dưới D. lên trên 210 Câu 2: Một hạt nhân 92 Po ban đầu đứng yên, phát ra hạt α với vận tốc bằng 2.107 m/s. Lấy khối
lượng các hạt nhân theo đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng số khối của chúng. Tốc độ chuyển động của hạt nhân con xấp xỉ bằng A. 1,94.106 m/s
B. 3,88.105 m/s
C. 3,88.106 m/s
D. 1,94.105 m/s
Câu 3: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn B. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn C. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn D. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều tốn năng lượng Câu 4: Cho một nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian đồng nhất. Cho biết ngưỡng nghe của âm đó bằng 0,1 nW/ m 2 . Nếu tại vị trí cách nguồn âm 1 m có mức cường độ âm là 90 dB thì cường độ âm tại điểm đó bằng A. 0,1 W/ m 2
B. 0,1 GW/ m 2
C. 0,1 nW/ m 2
D. 0,1 mW/ m 2
Câu 5: Khi so sánh hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong, nhận định nào dưới đây là sai ? A. Mở ra khả năng biến năng lượng ánh sáng thành điện năng B. Bước sóng giới hạn ở hiện tượng quang điện ngoài thường nhỏ hơn bước sóng giới hạn ở hiện tượng quang điện trong C. Phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện hoặc giới hạn quang dẫn D. Đều làm bứt electron ra khỏi chất bị chiếu sáng Câu 6: Theo mẫu nguyên tử Bohr, khi nguyên tử ở trong một trạng thái dừng thì A. có ít nhất một electron chuyển động trên quỹ đạo dừng B. tất cả electron đều chuyển động trên cùng một quỹ đạo dừng Trang 1 ( PC WEB )
C. mỗi electron của nguyên tử chuyển động trên một quỹ đạo có bán kính xác định D. tất cả electron đều chuyển động trên quỹ đạo K Câu 7: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây ? A. Mang năng lượng
B. Khúc xạ
C. Phản xạ
D. Truyền được trong chân không
Câu 8: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây ? A. Độ đơn sắc cao
B. Độ định hướng cao C. Cường độ lớn
D. Công suất lớn
Câu 9: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Trong quá trình mạch dao động thì thấy cứ sau những khoảng thời gian nhỏ nhất bằng nhau và bằng Δt , độ lớn điện tích trên tụ lại có giá trị như nhau. Trong một chu kỳ dao động của mạch, khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần độ lớn điện tích trên tụ bằng một nửa giá trị cực đại là A.
2Δt 3
B.
Δt 3
C. 3Δt
D.
4Δt 3
Câu 10: Mắc nối tiếp một bóng đèn sợi đốt và một tụ điện vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường. Nếu mắc thêm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trên thì A. đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tùy thuộc vào điện dung của tụ điện đó mắc them B. đèn sáng hơn trước C. đèn sáng kém hơn trước D. độ sáng của đèn không thay đổi Câu 11: Ở các lò luyện kim loại, công nhân thường đội một chiếc mũ có tấm kính chắn trước mặt gọi là "kính chống nóng". Tác dụng của tấm kính này dùng để chắn A. Tia gama
B. Tia X
C. Tia hồng ngoại
D. Tia tử ngoại
Câu 12: Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ giảm khi A. gia tốc trọng trường tăng
B. tăng chiều dài dây treo
C. giảm biên độ dao động
D. giảm khối lượng vật nhỏ
Câu 13: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10 cm, điểm cực viễn cách mắt 50 cm, đeo kính có độ tụ − 2 điốp, sát mắt thì nhìn rõ vật A. ở xa vô cực nhưng mắt vẫn cần điều tiết
B. ở gần nhất cách mắt một đoạn 10 cm
C. cách mắt 50 cm mà mắt không cần điều tiết D. ở xa vô cực mà không cần điều tiết Câu 14: Dòng điện chạy qua mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R = 100 Ω có biểu thức i = 2cos(100πt + π/4) A. Gía trị hiệu dụng của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là A. 200 2 V
B. 200 V
C. 100 2 V
D. 100 V
Câu 15: Hai quả cầu nhỏ mang hai điện tích có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 10 cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực là 9. 103 N. Xác định điện tích của hai quả cầu đó? A. 107 C
B. 107 C
C. 1013 C
D. 107 C Trang 2
( PC WEB )
Câu 16: Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rô-to là nam châm chỉ có một cặp cực Nam-Bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rô-to là A. 1500 vòng/phút
B. 3000 vòng/phút
C. 6 vòng/s
D. 10 vòng/s
Câu 17: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,5 giây. Biết quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 5/3 giây là 32,5 cm. Biên độ của dao động điều hòa này bằng A. 2,5 cm
B. 3,5 cm
C. 2 cm
D. 1,5 cm
Câu 18: Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định được kích thích dao động với tần số 20 Hz thì trên dây có sóng dừng ổn định với 3 nút sóng (không tính hai nút ở A và B). Để trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng thì tần số dao động của sợi dây là A. 12 Hz
B. 40 Hz
C. 50 Hz
D. 10 Hz
Câu 19: Trong mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết tụ điện có điện dung C = 2 nF. Tại thời điểm t1 , cường độ dòng điện trong mạch là 5 mA. Tại thời điểm t2 t1
T , điện 4
áp giữa hai bản tụ là u = 10 V. Độ tự cảm của cuộn dây là A. 2,50 mH
B. 8,00 mH
C. 1,00 mH
D. 0,04 mH
Câu 20: Xét hai dao động điều hòa. Dao động thứ nhất là tổng hợp của hai đao động cùng phương, cùng tần số và lệch pha nhau một góc 60o và dao động thứ hai là tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số và lệch pha nhau một góc 90o . Tại thời điểm t, li độ tức thời của các dao động thành phần của cả hai dao động lần lượt đều là 3 cm và 4 cm. Tỉ số giữa li độ tức thời dao động thứ nhất và dao động thứ hai là A. 1
B. 4/√37
C. 7
D. √37/4
Câu 21: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10−34J.s và độ lớn cảu điện tích nguyên tố là 1,6.10−19C. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số A. 3,8791014 Hz
B. 4,5721014 Hz
C. 6,5421012 Hz
D. 2,571.1013 Hz
Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,64 µm và λ2 = 0,48 µm. Trong khoảng rộng L trên màn đếm được 7 vân sáng có màu trùng màu với vân trung tâm, hai trong 7 vân sáng đó nằm ở ngoài cùng của khoảng L. Độ rộng của khoảng L trên màn là A. 11,52 mm
B. 26,88 mm
C. 23,04 mm
D. 13,44 mm
Câu 23: Một nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm và công suất bức xạ 2 W. Cho hằng số Plank h = 6,625. 1034 Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Tổng số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một phút xấp xỉ bằng
Trang 3 ( PC WEB )
A. 2,9.1034
B. 5.1018
C. 4,8.1034
D. 3.1020
Câu 24: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 40 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai dầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f. Điện áp hiệu dụng ở hai dầu cuộn dây là ud = 100 V. Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với u và lệch pha π/3 so với ud. Công suất tiêu thụ của mạch bằng A. 345,5 W
B. 700 W
C. 375 W
D. 405 W
226 Câu 25: Hạt nhân 88 Ra ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,44 MeV. Coi
khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là A. 5,12 MeV
B. 4,92 MeV
C. 4,97 MeV
D. 4,52 MeV
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω = 157,1 rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi i cường độ dòng điện trong đoạn mạch, φ là độ lệch pha giữa u và i. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo L. Gía trị của R là
A. 50 Ω
B. 27,7 Ω
C. 30 Ω
D. 54,4 Ω
Câu 27: Chiếu một tia sáng hẹp gồm ba thành phần đơn sắc màu lục, màu chàm, và màu cam từ nước ra không khí theo phương không vuông góc với mặt nước sao cho không xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. Từ mặt nước đi lên ta lần lượt gặp các tia A. màu chàm, màu lục, màu cam
B. màu lục, màu cam, màu chàm
C. màu cam, màu lục, màu chàm
D. màu lục, màu chàm, màu cam
235 Câu 28: Biết rằng khi phân hạch một hạt nhân 92 U thì năng lượng tỏa ra của phản ứng là 108 235 U là MeV. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch 0,5 kg 92
A. 12,3. 106 kWh
B. 6,15. 106 kWh
C. 25. 109 J
D. 44. 1012 J
Câu 29: Cho một ống kim loại rỗng hình trụ tròn, hai đầu để hở. Dùng một chiếc dùi gỗ gõ vào thành ống để ống phát ra âm thanh. Âm do ống phát ra A. chỉ có các họa âm bậc chẵn
B. chỉ có họa âm cơ bản
Trang 4 ( PC WEB )
C. có đầy đủ các họa âm bậc chẵn và bậc lẻ
D. chỉ có các họa âm bậc lẻ
Câu 30: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng. Phương trình sóng của một điểm M trên phương truyền sóng là uM = 3sin(πt) cm. Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng đó, cách M một đoạn 25 cm là u N = 3cos(πt + π/4) cm. Như vậy A. sóng truyền từ M đến N với tốc độ 1 m/s B. sóng truyền từ N đến M với tốc độ 1/3 m/s C. sóng truyền từ M đến N với tốc độ 1/3 m/s D. sóng truyền từ N đến M với tốc độ 1 m/s 207 Câu 31: Đồ thị của số hạt nhân Franxi 87 Fr phụ thuộc thời gian như hình vẽ. Để số hạt nhân còn
lại bằng 1/4 số hạt nhân ban đầu thì phải mất khoảng thời gian là
A. 20 s
B. 30 s
C. 40 s
D. 15 s
Câu 32: Một vật nhỏ đang dao động điều hòa. Biết rằng, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật đi qua vị trí có li độ bằng A/n liên tiếp đúng bằng khoảng thời gian trong đó vật đi được quãng đường dài nhất là A. Giá trị của n là A. n = 2/ 3
B. n =
3 /2
C. n = 2
D. n = 1/2
Câu 33: Cho mạch điện như hình vẽ, U AB 12V ; R1 1Ω; R2 3Ω; R3 5Ω . Hiệu điện thế giữa hai đầu C, D là 1V thì giá trị của R4 là
A. 15 Ω
B. 33 Ω
C. 8 Ω
D. 27 Ω
Câu 34: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng S1, S2 dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số bằng 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Cho hai điểm M, N trên
Trang 5 ( PC WEB )
mặt nước có S1 M = 27 cm; S 2 M = 19 cm; S1 N = 20 cm; S 2 N = 31 cm. Số điểm trên mặt nước thuộc đoạn MN dao động với biên độ cực đại là A. 5
B. 6
C. 4
D. 7
Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k gắn với vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox thẳng đứng mà gốc O ở ngang với vị trí cân bằng của vật. Lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động có đồ thị như hình bên. Lấy
π 2 10 , phương trình dao động của vật là
A. x = 8cos(5πt + π/2) cm
B. x = 2cos(5πt - π/3) cm
C. x = 8cos(5πt - π/2) cm
D. x = 2cos(5πt + π/3) cm
Câu 36: Cho một dòng điện xoay chiều có tần số 60 Hz. Nếu tại thời điểm ban đầu, t = 0, giá trị tức thời của dòng điện bằng 0 thì trong một giây đầu tiên, số lần cường độ dòng điện tức thời có độ lớn bằng giá trị hiệu dụng của nó là A. 30 lần
B. 240 lần
C. 60 lần
D. 120 lần
Câu 37: Một chất điểm đồng thời tham gia hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, và cùng vị trí cân bằng. Biên độ và pha ban đầu của dao động thứ nhất lần lượt là A1 = 4 cm và φ1 = π/6. Biên độ và pha ban đầu của dao động thứ hai lần lượt là A2 thay đổi được và φ2 = -π/2. Thay đổi giá trị của A2 để biên độ dao động tổng hợp có giá trị nhỏ nhất, giá trị đó bằng A.
3 cm
B. 2 2 cm
C. 2 3 cm
D. 2 cm
Câu 38: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 50 Ω, tụ điện C có Z C = 30 Ω. Cường độ dòng π điện tức thời trong mạch có biểu thức i 4 2cos 100πt A. Trong thời gian một chu kỳ, 3
khoảng thời gian hiệu điện thế tức thời trên tụ có giá trị lớn hơn 60 2 V và hiệu điện thế tức thời trên điện trở có giá trị nhỏ hơn 100 2 V là A. 10 ms
B.
20 ms 3
C. 5 ms
D.
10 ms 3
Trang 6 ( PC WEB )
t t 1 Câu 39: Cho đồ thị như hình, biết t2 1 3 s. Phương trình dao động của vật là 2 2
3π A. x = 10 cos 2πt cm 4 5π B. x = 5 2 cos πt cm 6 5π C. x = 10 cos 2πt cm 6 3π D. x = 5 2 cos πt cm 4
Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là: 0,38 µm; 0,57 µm và 0,76 µm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là A. 4
B. 10
C. 8
D. 7
Trang 7 ( PC WEB )
Đáp án 1-D
2-C
3-A
4-A
5-D
6-C
7-D
8-D
9-A
10-C
11-C
12-A
13-D
14-C
15-B
16-B
17-A
18-D
19-B
20-A
21-B
22-C
23-D
24-C
25-D
26-D
27-A
28-B
29-C
30-B
31-B
32-A
33-B
34-B
35-A
36-B
37-C
38-C
39-D
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án D Từ trường do nam châm vĩnh cửu sinh ra có chiều đi vào cực nam và đi ra ở cực bắc (từ trái sang phải). Dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường thì chịu tác dụng của lực từ có chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái. Áp dụng quy tắc bàn tay trái → lực từ hướng lên trên → dây dẫn dịch chuyển lên trên. Câu 2: Chọn đáp án C 210 206 Phương trình phóng xạ 92 Po 42 α 90 X
Áp dụng bảo toàn động lượng ta có
mα vα 4.2.107 0 pα p X mα vα mX v X v X 3,88.105 m/s. mX 206 Câu 3: Chọn đáp án A Trong phản ứng phát nhân, năng lượng toàn phần (bao gồm động năng và năng lượng nghỉ) luôn được bảo toàn. Câu 4: Chọn đáp án A Mức cường độ âm I I o .10 L 0,1.109.109 0,1W / m 2 . . Câu 5: Chọn đáp án D Quang điện trong chỉ giải phóng electron lên vùng dẫn để chất bán dẫn trở nên dẫn điện chứ không làm bứt electron ra khỏi chất bị chiếu sáng. Câu 6: Chọn đáp án C Theo mẫu nguyên tử Bohr, khi nguyên tử ở trong một trạng thái dừng thì mọi electron của nguyên tử đều chuyển động trên các quỹ đạo dừng. Câu 7: Chọn đáp án D Sóng điện từ truyền được trong chân không còn sóng cơ học thì không. Câu 8: Chọn đáp án D Tia laze có tính đơn sắc cao, là chùm song song, kết hợp và có cường độ lớn. Câu 9: Chọn đáp án A
Trang 8 ( PC WEB )
Cứ sau Δt
Q T → q là bằng nhau →T = 4∆t. Thời gian nhỏ nhất giữa hai lần q 0 là: 4 2
T 4Δt 2Δt 6 6 3
Câu 10: Chọn đáp án C Khi mắc thêm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trên thì điện dung của mạch giảm → Z C tăng → Z tăng → I giảm → đèn kém sáng hơn trước. Câu 11: Chọn đáp án C Dùng kính chống nóng để giảm bớt tác hại của tia hồng ngoại. Câu 12: Chọn đáp án A
→ T giảm khi g tăng. g
Chu kì dao động của con lắc đơn T 2π Câu 13: Chọn đáp án D
Sửa tật cận thị thì đeo kính có tiêu cự f l OCv 0 0,5 0,5 D
1 2dp f
→ mắt đeo kính đúng độ nên có thể nhìn xa ở vô cực mà không cần điều tiết. Câu 14: Chọn đáp án C
U IR 2.100 100 2 V Câu 15: Chọn đáp án B Áp dụng định luật Culong F k
q r
q2 r2
F 9.103 0,1 107 C. 9 k 9.10
Câu 16: Chọn đáp án B Roto chỉ có một cặp cực nên p = 1. → f
np 60 f n = 3000 vòng/phút. 60 p
Câu 17: Chọn đáp án A Ta có 5/3 = 3.0,5 + 1/6 = 3T + T/3. Trong khoảng thời gian T/3 vật đi được quãng đường ngắn nhất là 2.A/2 (khi vật dao động quanh vị trí biên). → 3.4A + A = 32,5 ↔ 5A = 32,5 → A = 2,5 cm. Câu 18: Chọn đáp án D Sóng dừng với hai đầu cố định thì f k
f v v v v 2l k 4 2 f 2 1 10 Hz. 2l f f1 f2 2
Trang 9 ( PC WEB )
Câu 19: Chọn đáp án B
Q u cos t Gọi q = Qcosωt → C i Q sin t Tại thời điểm t1 có i 5.103 Q sin ωt Tại thời điểm t2 t1
Q T Q T sin ωt 10 có u cos ωt ω. C 4 C 4
i i2 C Cu 2 2.109.100 8.103 H . → ωC 2 L 2 6 u L u i 25.10
Câu 20: Chọn đáp án A Ta có xdd1 x1 x2 = 3 + 4 = 7 cm; xdd 2 x1 x2 = 3 + 4 = 7 cm. →
xdd1 = 1. xdd 2
Câu 21: Chọn đáp án B E E (1,514 3, 407).1, 6.1019 f 4,57.1014 Hz. 34 h 6, 625.10
Câu 22: Chọn đáp án C Ta có i
λD λD i1 1 1, 28mm; i2 0,96mm. a a
Vị trí vân trùng của hai vân sáng x = k1i1 k2 i2 1, 28k1 0,96k2 4k1 3k2 Khoảng vân trùng là iT 3i1 4i2 3,84mm . Trong khoảng L có 7 vân sáng trùng màu với vân sáng trung tâm (2 vân nằm ngoài cùng) → L = 6iT = 23,04 mm. Câu 23: Chọn đáp án D Ta có ε
hc 3,975.1019 J λ
Số photon nguồn phát ra trong một phút là n
Pt 3, 01.1020 ε
Câu 24: Chọn đáp án C Từ giản đồ → U R U d 100 V → U 1002 1002 2.100.100.cos120o 100 3 V → P UI cos φ 100 3.
100 π .cos 375 W 40 6
Câu 25: Chọn đáp án D
Trang 10 ( PC WEB )
226 88
222 Ra 42 He 86 X
2 Bảo toàn động lượng: 0 pHe p X → pHe p X2 ↔ mHe K He mX K X → KX
mHe 4 K He .4, 44 0, 08 MeV mX 222
Năng lượng tỏa ra của phản ứng là E K X K He K Ra 0, 08 4, 44 0 4,52 MeV . Câu 26: Chọn đáp án D Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo L ta có: tại L = 0,2 H thì φ 30o → tan 30o
ωL 157,1.0, 2 → R = 54,4 Ω. R R
Câu 27: Chọn đáp án A Do chiết suất của nước đối với các tia tăng theo thứ tự n dc n t n c rc rt rch → Đi từ mặt nước lên ta lần lượt gặp các tia chàm, lục, da cam. Câu 28: Chọn đáp án B Số hạt nhân U trong 0,5 kg urani là N =
0,5.103 .6, 023.1023 1, 28.1024 hạt. 235
Năng lượng tỏa ra khi phân hạch N hạt urani trên là W = N.108 = 1,38.1026 MeV = 6,15.106 kWh. Câu 29: Chọn đáp án C Ống kim loại rỗng hình trụ tròn, hai đầu để hở cũng giống như ống hai đầu kín, các tần số để xảy ra sóng dừng thỏa mãn f = k f 0 , k có thể lẻ hoặc chẵn → Âm do ống phát ra có đầy đủ các họa âm bậc chẵn và bậc lẻ. Câu 30: Chọn đáp án B π π 3π + Ta có u N 3sin πt 3sin πt φN φM 0 4 2 4
sóng truyền từ N đến M. + Từ công thức độ lệch pha Δφ λ
2πd 3π λ 4
8d 200 100 1 cm v cm/s = m/s. 3 3 3 3
Câu 31: Chọn đáp án B Từ đồ thị ta thấy sau thời gian t = 45 s số hạt còn lại bằng Áp dụng định luật phóng xạ
N0 2
t T
ta có
N0 8
t N0 N0 t t 2T 8 3 8 T 2T
Trang 11 ( PC WEB )
→ chu kì T = t/3 = 45/3 = 15 s. - Để số hạt còn lại bằng
t N N N0 t thì 0 t0 2 T 4 2 4 T 4 2T
→ Khoảng thời gian cần tìm t’ = 2T = 2.15 = 30 s. Câu 32: Chọn đáp án A Ta có smax 2.sin α A sin
α 1 π T α t . 2 2 3 6
Vật đi được quãng đường dài nhất là A trong khoảng thời gian ngắn nhất là T/6. → Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật qua vị trí có li độ A/n liên tiếp là T/6 → φ = π/3 rad. Mà cos
φ A 1 π 3 1 2 cos n . 2 n, A n 6 2 n 3
Câu 33: Chọn đáp án B Ta có U CD U CB U BD U 3 U 4 Hiệu điện thế hai đầu R3 là U 3
U 12 .R3 .5 10V . R1 R3 1 5
Hiệu điện thế hai đầu R4 là U 4
U 12 .R4 R4 R2 R4 3 R4
Ta
có
U CD 10
12 R4 1 12 R4 9 R4 3 R4 9Ω 3 R4
Hoặc U CD 10
12 R4 1 12 R4 11 R4 3 R4 33Ω. 3 R4
→ R4 9Ω hoặc R4 33Ω Câu 34: Chọn đáp án B Ta có λ = v/f = 3 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là số giá trị k nguyên thỏa mãn điều kiện
S1 N S 2 N kλ S1 M S 2 M ↔ -11 ≤ 3k ≤ 8 → -3,7 ≤ k ≤ 2,7. Có 6 giá trị k nguyên → trên đoạn MN có 6 điểm dao động với biên độ cực đại. Câu 35: Chọn đáp án A Từ đồ thị ta thấy T = 0,4 s → ω = 5π rad/s. Mà ω
g g 10 Δl 2 0, 04m . Δl 250 ω
F kl0 kA 3 kl 1 k 25N / m Lực đàn hồi cực đại max 0 A 0, 08m Fmax kl0 kA 1 kA 2
Trang 12 ( PC WEB )
Từ t = 0 đến t = 0,1 s (trong khoảng thời gian T/4) lực đàn hồi tăng đến giá trị cực đại → φ0
π 2
rad. → Phương trình li độ x = 8cos(5πt + π/2) cm. Câu 36: Chọn đáp án B Trong một chu kỳ dao động T có 4 lần cường độ dòng điện tức thời có độ lớn bằng giá trị hiệu dụng của nó. Do Ta có 1 s = 60 T nên số lần cường độ dòng điện tức thời có độ lớn bằng giá trị hiệu dụng của nó là 60.4 = 240 lần. Câu 37: Chọn đáp án C Biên độ dao động tổng hợp A
=
A12 A22 2 A1 A2 cos φ2 φ1 =
π π 42 A22 2.4 A2 cos = 2 6
A22 4 A2 16
=
A2 2 12 2
→ A ≥ 12 . → Amin 12 2 3 (khi A2=2cm). Câu 38: Chọn đáp án C Ta có: U 0 R I 0 .R 200 2 V và U 0C I 0 .Z C 120 2 . Vẽ đường tròn hỗn hợp ta có: Trong một chu kì để thỏa mãn hiệu điện thế tức thời trên tụ có giá trị lớn hơn 60 2 V và hiệu điện thế tức thời trên điện trở có giá trị nhỏ hơn 100 2 V là t = T/4 = 5/3 ms. Câu 39: Chọn đáp án D Ta có: 3 0 3 3t 2 2t 3 t 2 2t1 4 0 4 A 5 2 2t 2 t1 t 3 3t1 t 3 3T 3 t T 2 t2 T T 3 t 3 t1 t1 8 2 4 8 3π Vậy: x = 5 2 cos πt cm. 4
Câu 40: Chọn đáp án A Ta có λ1 : λ2 : λ3 0,38 : 0,57 : 0, 76 2 : 3 : 4 → BCNN là 12 → Trong khoảng giữa hai vân sáng trùng màu với vân sáng trung tâm có: Trang 13 ( PC WEB )
- 5 vân sáng λ1 ; 3 vân sáng λ2 , 2 vân sáng λ3 . - BCNN λ1 , λ2 là 6 → có 1 vân trùng đôi của λ1 , λ2 - BCNN λ1 , λ3 là 4 → có 2 vân trùng đôi của λ1 , λ3 - BCNN λ2 , λ3 là 12 → không có vân trùng đôi của λ2 , λ3 → Trong khoảng giữa hai vân sáng trùng màu với vân sáng trung tâm có 5 + 3 + 2 – 2(1 + 2 + 0) = 4 vân sáng đơn sắc.
Trang 14 ( PC WEB )
Lize.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
(Đề thi có 07 trang)
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 20 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Biểu thức điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là u = U 0 cos(ωt - π/6) V và cường độ dòng điện trong mạch là i = I 0 sin(ωt - π/6) (A) thì A. u sớm pha π/2 so với i
B. u và i cùng pha
C. u trễ pha π/2 so với i
D. u và i ngược pha
Câu 2: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là A. độ cao của âm
B. cường độ âm
C. độ to của âm
D. mức cường độ âm
Câu 3: Nhận xét nào dưới đây về ly độ của hai dao động điều hoà cùng pha là đúng? A. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu.
B. Luôn trái dấu.
C. Luôn bằng nhau.
D. Luôn cùng dấu.
Câu 4: Xét mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm, khi dòng điện tức thời đạt giá tri cực đại thì điện áp tức thời hai đầu mạch có giá trị A. bằng 0
B. bằng 1/4 giá trị cực đại
C. bằng 1/2 giá trị cực đại
D. cực đại
Câu 5: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ trong không gian, tại mỗi điểm, cường độ điện trường và cảm ứng từ dao động A. cùng tần số với nhau
B. vuông pha với nhau
C. cùng phương với nhau
D. cùng biên độ với nhau
Câu 6: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình x A xB A cos 20πt (t tính bằng s). Điểm M trên bề mặt chất lỏng thuộc đường dao động với biên độ cực đại có AM−BM=15cm, giữa M và trung trực của AB có bốn dãy cực đại khác nhau. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là A. 60 cm/s
B. 80 cm/s
C. 30 cm/s
D. 40 cm/s
Câu 7: Đặt một vật phẳng nhỏ AB dài 4 cm rất gần và vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Nếu tiêu cự của thấu kính bằng -12 cm và vật cách thấu kính 12 cm thì ta thu được A. ảnh thật cao 2 cm
B. ảnh ảo cao 4 cm
C. ảnh ảo cao 2 cm
D. ảnh thật cao 4 cm
Câu 8: Phóng xạ gama xảy ra khi
Trang 1 ( PC WEB )
A. có một chùng electron có động năng lớn tới đập vào tấm kim loại nặng có nhiệt nóng chảy cao B. có sự dịch chuyển của electron từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp hơn C. nguyên tử chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản và bức xạ ra photon D. hạt nhân chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản và bức xạ ra photon Câu 9: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C không đổi và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh độ tự cảm của cuộn dây đến giá trị L1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 . Để tần số dao động riêng của mạch là
f1 3
thì phải điều chỉnh độ tự cảm của
cuộn dây đến giá trị A.
L1 3
B. 3L1
C.
3L1
D.
L1 3
Câu 10: Tần số điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấp của máy biến áp A. nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp B. đúng bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp C. có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp D. lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp Câu 11: Một điện tích điểm Q không đổi đặt tại điểm O trong không khí. Cường độ điện trường do Q gây ra có độ lớn phụ thuộc vào khoảng cách r như hình vẽ. Gía trị của r2 là
A. 9 cm
B. 2,7 cm
C. 1,73 cm
D. 3 cm
Câu 12: Có 4 đèn giống nhau được mắc như hình vẽ. Hai đèn sáng như nhau là A. Y và Z B. X và Z C. W và X D. W và Y Câu 13: Khi nói về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, phát biểu nào sau đây là sai ? Trang 2 ( PC WEB )
A. Các điểm nút trên dây luôn đứng yên B. Hai bụng sóng liên tiếp trên dây luôn dao động ngược pha C. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trên dây là bằng một nửa chiều dài bước sóng trên dây D. Khoảng các giữa hai bụng sóng liên tiếp trên dây bằng chiều dài bước sóng trên dây Câu 14: Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng là trạng thái A. mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được B. nguyên tử không hấp thụ năng lượng C. trong đó nguyên tử có năng lượng xác định và không bức xạ D. mà ta có thể tính được chính xác năng lượng của nó Câu 15: Người ta dùng chùm hạt α bắn phá lên hạt nhân 94 Be .Phản ứng hạt nhân xảy ra làm xuất hiện một hạt nơtron tự do. Sản phẩm thứ hai của phản ứng là A. 13 5 B
B. 12 6 C
C. 84 Be
D. 13 6 C
Câu 16: Trong nguyên tử hyđrô, bán kính các quỹ đạo dừng của electron được tính theo công thức r n = r o .n 2 ; trong đó r o = 0,53 Ǻ , n là số tự nhiên 1, 2, 3,... Vận tốc của electron trên quỹ đạo L là A. v = 1,1.10 5 m/s
B. v = 1,1.10 6 m/s
C. v = 1,1.10 4 m/s
D. v = 2,2.10 6 m/s
Câu 17: Pha của dao động được dùng để xác định A. tần số dao động
B. trạng thái dao động C. biên độ dao động
D. chu kì dao động
Câu 18: Một kim loại có giới hạn quang điện 0, 27 μm. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có năng lượng phôtôn ε1 3,11eV , ε2 3,81eV , ε3 6,3eV và ε4 7,14 eV . Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện cho kim loại này có năng lượng là A. ε1 , ε2 và ε3
B. ε3 và ε4
C. ε1 và ε2
D. ε1 và ε4
Câu 19: Trong hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng khi qua một lăng kính, A. tia màu vàng bị lệch nhiều hơn tia màu lục B. tia màu tím có góc lệch nhỏ nhất C. tia màu cam bị lệch nhiều hơn tia màu vàng D. tia màu tím bị lệch nhiều hơn tia màu chàm Câu 20: Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng: u 2 A sin
2πx π 2π cos t , trong đó u λ 2 T
là li độ tại thời điểm t của phần tử M trên sợi dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc tọa độ O đoạn x. Ở hình vẽ, đường mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 là đường (1). Tại các thời điểm t2 t1
3T 7T 3T , t3 t1 , t4 t1 hình dạng của sợi dây lần lượt là các đường 8 8 2
Trang 3 ( PC WEB )
A. (3), (4), (2)
B. (2), (3), (4)
C. (3), (2), (4)
D. (2), (4), (3)
Câu 21: Một khung dây diện tích 16 cm 2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.104 T, từ thông qua hình vuông đó bằng 3, 2.107 Wb. Góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và khung dây đó là A. 60o
B. 30o
C. 45o
D. 0o
Câu 22: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện. Độ lệch pha giữa điện áp trên cuộn dây với dòng điện qua mạch là π/3. Đo điện áp hiệu dụng
U C trên tụ điện và U d trên cuộn dây người ta thấy giá trị U C =
3U d . Hệ số công suất trên đoạn
mạch là A. 0,87
B. 0,25
C. 0,5
D.
2
Câu 23: Một mạch điện như hình. Biết E = 12 V, r = 1 , R = 9 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C = 8 μF. Ban đầu khóa K đóng và mạch ổn định. Ngắt khóa K, mạch LC dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 12 V. Giá trị của L bằng A. 0,4 μH
B. 0,4 mH
C. 0,8 μH
D. 0,8 mH
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 ; S 2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ thì tại vị trí điểm M trên màn quan sát với S 2 M S1 M 3 μm thu được vân sáng. Nếu thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38μm đến 0, 76μm và các điều kiện khác được giữ nguyên thì tại M số bức xạ cho vân sáng là A. 3
B. 4
C. 2
D. 6
Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ bằng 0,25 s và biên độ bằng 6 cm. Tốc độ trung bình của chất điểm giữa hai lần liên tiếp động năng gấp ba lần thế năng là A. 72 cm/s.
B. 24 cm/s.
C. 48 cm/s.
D. 36 cm/s.
Trang 4 ( PC WEB )
Câu 26: Một quả cầu kim loại đặt cô lập và trung hòa về điện. Khi chiếu liên tục bức xạ có tần số
f1 lên bề mặt quả cầu thì điện thế cực đại đạt được là V1 . Nếu chiếu liên tục bức xạ có tần số f 2 < f1 lên bề mặt quả cầu thì điện thế cực đại đạt được là V2 . Vậy nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là A. V1
B. | V1 − V2 |
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân
C. ( V1 + V2 ) 7 3
D. V2
Li 11 H 242 He , biết mLi 7, 0144u; mH 1, 0073u;
mHe 4, 0015u;1u 931,5MeV / c 2 và nhiệt dung riêng của nước là c = 4,19 KJ/kg. K 1 . Nếu tổng hợp Heli từ 1 g liti thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi một khối lượng nước ở 0o C là A. 9,1.105 kg
B. 4, 25.105 kg
C. 7, 25.105 kg
D. 5, 7.105 kg
Câu 28: Hai chất điểm A và B dao động điều hòa trên cùng một trục Ox với cùng biên độ. Tại thời điểm t = 0, hai chất điểm đều đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chu kỳ dao động của chất điểm A là T và gấp đôi chu kỳ dao động của chất điểm B. Tỉ số độ lớn vận tốc của chất điểm A và chất điểm B ở thời điểm T/6 là A.
2 3
B. 2
C.
3 2
D.
1 2
Câu 29: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là u A = 3acosωt và uB = 4acos(ωt + π/2). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. 7a
B. a/2
C. 5a
D. a
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại điểm A có vân sáng bậc k. Lần lượt tăng, giảm khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn ∆a và 2∆a (sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi) thì tại A có vân sáng lần lượt bậc k1 và
k2 . Chọn phương án đúng ? A. k1 + k2 = k
B. k1 + k2 = k
C. 2 k1 + k2 = 3k
D. 2 k2 − k1 = k
π Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 3sin 5πt (x tính bằng cm 6
và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm A. 5 lần
B. 4 lần
C. 6 lần
D. 7 lần
Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài l = 16 cm dao động trong không khí. Cho g = 10 m/ s 2 và
π 2 10 . Tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với biên độ của ngoại lực có giá Trang 5 ( PC WEB )
trị không đổi, nhưng tần số f của ngoại lực có thể thay đổi được. Khi tần số của ngoại lực lần lượt có giá trị f1 = 0,7 Hz và f 2 = 1,5 Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và A2 . Kết luận nào dưới đây là đúng ? A. A1 = A2
B. A1 > A2
C. A1 ≥ A2
D. A1 < A2
Câu 33: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1 m. Khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 0, 4 μm; λ2 0,5 μm; λ3 0, 6 μm. Xem rằng chỗ trùng nhau của ba vân màu là một vân trắng. Khoảng cách từ vân trắng thứ ba đến vân trắng trung tâm là A. 18 mm
B. 12 mm
C. 9 mm
D. 8 mm
Câu 34: Khi thực hiện thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc trong không khí, tại điểm M trên màn ảnh ta được vân sáng bậc 4. Giả sử thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong chất lỏng có chiết suất n = 1,25 thì tại điểm M trên màn ảnh ta thu được A. vân tối thứ tư kể từ vân sáng chính giữa
B. vân sáng bậc 5
C. vẫn là vân sáng bậc 4
D. vân tối thứ năm kể từ vân sáng chính giữa
Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số bằng 50 Hz lên hai đầu mạch điện xoay chiều như hình vẽ gồm R, L, C nối tiếp. Biết R là một biến trở, cuộn dây có độ tự cảm L = 1/π H và điện trở nội r = 100 Ω, và tụ điện có điện dung C
104 F. Điều chỉnh R sao cho điện áp giữa hai đầu đoạn 2π
mạch AM sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai điểm MB. Giá trị của R khi đó là
A. 200
B. 100
C. 90
D. 150
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Sự phụ thuộc của công suất P toàn mạch và công suất PR trên điện trở vào giá trị R được cho trên hình vẽ. Công suất P0 có giá trị là A. 188 W. B. 192 W. C. 173 W. D. 205 W. Câu 37: Hai chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với cùng biên độ, cùng vị trí cân bằng O dao động với chu kì 1 s và 4 s. Tại thời điểm ban đầu, t = 0, hai chất điểm cùng đi qua gốc O theo chiều dương. Hỏi sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì hai chất điểm đó gặp nhau ?
Trang 6 ( PC WEB )
A. 0,2 s
B. 1 s
C. 0,4 s
D. 0,5 s
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2 .cos(100πt) V, với t tính bằng giây, vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 100 Ω, cuộn cảm thuần L = 1/π H và tụ điện C = 50/π μF mắc nối tiếp. Trong một chu kỳ của dòng điện, tổng thời gian mà công suất tiêu thụ điện năng của mạch điện có giá trị âm là A. 15 ms
B. 7,5 ms
C. 30 ms
D. 5,0 ms
Câu 39: Thời gian τ để số hạt nhân phóng xạ giảm đi e lần gọi là thời gian sống trung bình của chất phóng xạ. Phần trăm số hạt nhân chất phóng xạ bị phân rã sau thời gian 2τ xấp xỉ bằng A. 86%
B. 50%
C. 75%
D. 63%
234 230 Câu 40: Hạt 92 U đang đứng yên thì bị vỡ thành hạt α và hạt 90 Th . Cho khối lượng các hạt mU =
233,9796 u; mU = 4,0015 u; và 1 u = 931,5 MeV / c 2 . Nếu động năng của hạt α bay ra bằng 4 MeV 230 Th xấp xỉ bằng thì khối lượng của hạt 90
A. 229,937 u
B. 229,379 u
C. 230,937 u
D. 230,397 u
Trang 7 ( PC WEB )
Đáp án 1-A
2-B
3-D
4-A
5-A
6-C
7-C
8-D
9-B
10-B
11-D
12-A
13-D
14-C
15-B
16-B
17-B
18-B
19-D
20-C
21-B
22-C
23-D
24-B
25-A
26-A
27-D
28-D
29-C
30-C
31-A
32-D
33-C
34-B
35-A
36-C
37-C
38-D
39-A
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án A π π π π i I 0 sin ωt I 0 cos ωt . Vậy u sớm pha so với i. 6 6 2 2
Câu 2: Chọn đáp án B Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là cường độ âm. Câu 3: Chọn đáp án D Ta có x1 A1 cos ωt φ0 ; x2 A2 cos ωt φ0 →
x1 A 1 0 x2 A2
Do A1 , A2 có thể khác nhau nên chỉ có thể khẳng định x1 , x2 luôn luôn cùng dấu. Câu 4: Chọn đáp án A Trong mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm thì u sớm pha hơn i góc π/2 Khi i có giá trị cực đại thì pha của i là 0 thì pha của u là π/2 → u có giá trị bằng 0. Câu 5: Chọn đáp án A Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, cường độ điện trường và cảm ứng từ tại một điểm dao động cùng pha, cùng tần số, nhưng trên hai phương vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng. Câu 6: Chọn đáp án C M dao động cực đại → AM – BM = kλ; M thuộc cực đại thứ 5 nên AM - BM = 5λ =15 → λ = 3cm → v
λ 30 cm / s . T
Câu 7: Chọn đáp án C Ta có: d d
Lại có k
12. 12 df 6 cm < 0 → ảnh A’B’ là ảnh ảo d f 12 12
d 6 1 1 1 → AB AB .4 2 cm . d 12 2 2 2
Trang 8 ( PC WEB )
Câu 8: Chọn đáp án D Khi hạt nhân chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản sẽ bức xạ ra photon gamma. Câu 9: Chọn đáp án B Tần số dao động riêng của mạch dao động lí tưởng f ⇒Ltỉ lệ nghịch với f 2 .Ta có f 2
f1 3
f 22
1 2π LC
f12 L2 3L1 3
Câu 10: Chọn đáp án B Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện tù, dùng để biến đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của nó nên tần số điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy biến áp bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp. Câu 11: Chọn đáp án D E
E1 E1 r22 1 45 → 1. 3 cm . 2 → r2 r1 2 E2 5 E2 r1 r
Câu 12: Chọn đáp án A Các đèn là như nhau, Y và Z mắc nối tiếp nhau → dòng điện qua Y và Z có cường độ bằng nhau nên chúng sáng như nhau. Câu 13: Chọn đáp án D Với sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng các giữa hai bụng sóng liên tiếp trên dây bằng một nửa bước sóng. Câu 14: Chọn đáp án C Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng là trạng thái trong đó nguyên tử có năng lượng xác định và không bức xạ. Câu 15: Chọn đáp án B
α 84 Be ba X n Áp dụng bảo toàn số khối và bảo toàn điện tích, ta có:
2 4 a → a = 6, b = 12 → X là cacbon 12 6 C. 4 9 b 1 Câu 16: Chọn đáp án B Fht Fd
mv 2 ke 2 2 v r r
ke 2 r.m
ke 2 1,1.10 6 m/s. ro .4.m
Câu 17: Chọn đáp án B Pha của dao động được dùng để xác định trạng thái dao động. Câu 18: Chọn đáp án B
Trang 9 ( PC WEB )
Công thoát e của kim loại: A
hc 4, 6 eV . λ0 .1, 6.1019
→ Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện cho kim loại này có năng lượng là ε3 và ε4 . Câu 19: Chọn đáp án D Ta có góc lệch D = (n – 1 )A và nt nch nla nlu nv nc nd → tia tím có góc lệch lớn nhất → tia màu tím lệch nhiều hơn tia màu chàm → tia màu cam lệch ít hơn tia màu vàng → tia màu vàng lệch ít hơn tia màu lục. Câu 20: Chọn đáp án C Ta lấy điểm K trên (1). Tại t1, K ở biên âm Sau t2 t1
3T , K ở li độ A 2 → đường (3) 8
Sau t3 t1
7T , K ở li độ −A 2 → đường (2) 8
Sau t4 t1
3T , K ở li độ 2A → đường (4) 2
Vậy xếp theo thứ tự (3), (2), (4). Câu 21: Chọn đáp án B Φ BS cos α cos α
Φ 1 α 600 BS 2
→ góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây: 90o 60o 30o . Báo lỗi Câu 22: Chọn đáp án C tan φd
π UL 3 U L 3.U R ; U C 3U d 3 U R2 U L2 2 3U R 3 UR
U U R2 U L U C 2U R cos φ 2
UR U 1 R . U 2U R 2
Câu 23: Chọn đáp án D Khi K đóng thì cường độ dòng điện qua cuộn dây I 0
E 12 1, 2 A. R r 9 1
LI 02 Cuộn dây tích trữ một lượng năng lượng W 2
LI 02 CU 02 CU 02 8.106.122 Khi K ngắt, bảo toàn năng lượng ta có L 2 8.104 H . 2 2 2 I0 1, 2
Trang 10 ( PC WEB )
Câu 24: Chọn đáp án B S 2 M S1 M kλ
ax ax 3.106 D 3.106 x D D a
Giả sử tại M là vân sáng bậc k khi chiếu ánh sáng trắng x k
3.106 λD λ k a
0,38 λ 0, 76 3,9 k 7,89 k 4,5,6 ,7. Có 4 bức xạ cho vân sáng tại M. Câu 25: Chọn đáp án A
Wd 3Wt → Wt
mω2 x 2 1 mω2 A2 1 A W → → x 2 4 2 4 2
Trường hợp 1: α1
s π T → t1 , s1 = A → v1 TB 1 144 cm / s t1 3 6
Trường hợp 2: α1
s 2π T → t1 , s1 = A → v2 TB 2 72 cm / s t2 3 3
Câu 26: Chọn đáp án A Ta có: eV1 eV2
2 mvmax1 hf1 A 2
2 mvmax 2 hf 2 A 2
Vì f 2 < f1 → V2 < V1 → Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là V1 Câu 27: Chọn đáp án D Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
ΔE mLi mH 2mHe c 2 = (7,0144 + 1,0073 – 2.4,0015).931,5 = 17,42 MeV. 1 Số nguyên tử Liti có trong 1 g Liti là N .6, 02.1023 8, 6.1022 7
→ Tổng hợp Heli từ 1 g Liti thì năng lượng tỏa ra là
E N .ΔE 8, 6.1022.17, 42.1, 6.1013 2, 4.1011 J Năng lượng tỏa ra dùng để đun nước
E 2, 4.1011 → E = Q = E Q mcΔt m 572792 5, 7.105 kg . cΔt 4190 100 0 Câu 28: Chọn đáp án D Tại t
A 3 T A → Chất điểm A có li độ ; Áp dụng công thức: v 2 ω2 ( A2 x 2 ) v A ω1 2 6 2
Trang 11 ( PC WEB )
Tại t
A 3 T 2T T t , với T’ là chu kì của B → B cũng có li độ . 2 6 6 3
vB ω2
v ω A T 1 A 1 . 2 vB ω2 T 2
Câu 29: Chọn đáp án C Do hai nguồn u A và uB vuông pha với nhau nên sóng truyền từ A đến trung điểm của AB vuông pha với sóng truyền từ B đến trung điểm của AB → quy về bài toán tổng hợp hai dao động vuông pha → phần tử vật chất tại trung điểm AB dao động với biên độ
(3a ) 2 (4a ) 2 5a .
Câu 30: Chọn đáp án C Ta có: x A Nên:
k1 k2 k λD λD λD . a a Δa a 2Δa
k1 k2 k . a a Δa a 2Δa
Áp dụng tính chất dãy tỷ số bằng nhau ta có:
2k1 k2 2k k 2 k 1 a 2a 2Δa a 2Δa 3a
Vậy: 2 k1 + k2 = 3k. Câu 31: Chọn đáp án A Ta có T =
2π 2π = 0,4 s. Biên độ A = 3 cm. ω 5π
Có t = 1 s = 2,5 T = 2T + 0,5T. Trong 1 chu kì vật đi qua vị trí x = +1 cm 2 lần. Trong khoảng T/2 vật đi từ vị trí π/6 đến -5π/6 → vật đi qua vị trí x = +1 cm 1 lần. Vậy trong giây đầu tiên vật đi qua vị trí x = +1 cm số lần n = 2.2 + 1 = 5 lần. Câu 32: Chọn đáp án D Tần số cộng hưởng: f = 2π√(l/g) = 1,25Hz Vì f 2 gần f hơn nên→ A1 < A2 . Câu 33: Chọn đáp án C Ta có 15 λ1 12 λ2 10 λ3 Khoảng vân trung của 3 bức xạ là iT
λD 15 λ1 .D 15.0, 4.106.1 3.103 m a a 2.103
→ khoảng cách từ vân trắng thứ ba đến vân trắng trung tâm là x 3iT 9mm. Câu 34: Chọn đáp án B Ta có x xS 4 4
λD a.x λ a 4D
Trang 12 ( PC WEB )
Trong môi trường chiết suất n = 1,25 λD 4 λ i λD x λ i k a 4n 4.1, 25 5 λD n n a.n i a.n
Vậy tại điểm M vân sáng bậc 4 chuyển thành vân sáng bậc 5 Câu 35: Chọn đáp án A Ta có Z L Lω 100Ω; Z C
1 200Ω ωC
Từ giản đồ vec tơ → Z Z Z U r UC r 100.200 C R L C 200Ω. UL UR ZL R r 100
Câu 36: Chọn đáp án C
R0 R r 2 Z L Z C 10 10 2
Rth
Z L ZC r
2
r 80
→ | Z L Z C 30 Ω U2 U2 240 U=120V → PMmax 2.30 2 Z L ZC
U2 P0 173 W . 2r 2 R0 R Câu 37: Chọn đáp án C Ta có T
2π 2π 2π 2π ω1 2π rad / s ; ω2 0,5π rad / s ω T1 1 4
Lúc t = 0 hai chất điểm qua VTCB theo chiều dương (vị trí M 1 , M 2 như hình). Hai chất điểm gặp nhau ngay sau đó khi chúng ở vị trí M 1 .M 2 như hình. → Δφ1 Δφ2 π ω1t ω2 t π 2πt 0,5πt π t 0, 4 s. Câu 38: Chọn đáp án D
Z L = 100 Ω, Z C = 200 Ω → Z 1002 100 200 100 2 Ω 2
→ I0
U0 2, 2 A Z
Trang 13 ( PC WEB )
Ta có: tan φ
100 200 1 → u trễ pha hơn i góc π/4 100
→ i = 2,2cos(100πt + π/4) A Ta có: A = uit → Để A < 0 thì ui < 0 → u > 0, i < 0 hoặc u < 0, i>0 Biểu diễn trên đường tròn đa trục như hình. Dễ thấy khoảng thời gian điện áp hai đầu đoạn mạch sinh công âm ứng với từ M 1 tới M 2 , M 3 tới M 4 → Δφ
π T → Δt 5.103 s = 5 ms. 2 4
Câu 39: Chọn đáp án A Gọi số hạt ban đầu là N0 → Số hạt còn lại sau thời gian τ là N N 0 e λτ . Theo đề bài: N
N0 N 1 → N 0 e λτ 0 → e λτ e e e
Sau thời gian 2τ , số hạt còn lại là N N 0 e λ 2 τ N 0 e λτ 2
→ Số nguyên tử đã bị phân rã là ΔN N 0 N N 0
N0 e2
N0 0,865 N 0 e2
→ có xấp xỉ 86,5% nguyên tử bị phân rã trong thời gian đó. Câu 40: Chọn đáp án A Bảo toàn động lượng, ta có: m K 4, 0015.4 2 2 ↔ mHe K He mTh KTh → KTh He He 0 pHe pTh → pHe pTh mTh mTh
Theo bảo toàn năng lượng: mU c 2 K He KTh mHe mTh c 2 → 233,9796.931,5 4
4, 0015.4 4, 0015 mTh .931,5 mTh
→ mTh = 229,9737 u.
Trang 14 ( PC WEB )