BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QG VẬT LÝ
vectorstock.com/819062
Ths Nguyễn Thanh Tú Tuyển tập
Bộ đề thi thử 2019 môn Vật Lý Nguyễn Quốc Toản Ts247 gồm 24 đề có lời giải chi tiết PDF VERSION | 2019 EDITION GIÁ CHUYỂN GIAO : $86
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group
Hỗ trợ 24/7 Fb www.facebook.com/HoaHocQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 1 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x A cos t A 0; 0 . Pha của dao động ở thời điểm t là A.
B. cos t
C. t
D. φ
Câu 2: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là A. - kx
B. kx 2
1 C. kx 2
1 D. kx 2 2
Câu 3: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Phương trình dao động của một phần tử trên Ox là
u 2 cos10t mm . Biên độ của sóng là A. 10 mm
B. 4 mm.
C. 5 mm.
D. 2 mm.
Câu 4: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với A. tần số âm.
B. cường độ âm
C. mức cường độ âm.
D. đồ thị dao động âm.
Câu 5: Điện áp u 120 cos 100 t V có giá trị cực đại là 12 A. 60 2V
B. 120V
C. 120 2
D. 60V
Câu 6: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là A.
U1 N 2 U 2 N1
B.
U1 U 2 N2 N1
C. U1U 2 N1 N 2
D.
U1 N1 U 2 N2
Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? A. Mạch tách sóng
B. Mạch khuếch đại
C. Micrô
D. Anten phát.
Câu 8: Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó B. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó. C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó. D. phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó. Câu 9: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tia X là dòng hạt mang điện.
B. Tia X không có khả năng đâm xuyên
C. Tia X có bản chất là sóng điện từ.
D. Tia X không truyền được trong chân không
Trang 1 ( PC WEB )
Câu 10: Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, vàng và cam vào một chất huỳnh quang thì có một trường hợp chất huỳnh quang này phát quang. Biết ánh sáng phát quang có màu chàm. Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng A. vàng. Câu 11: Hạt nhân
B. đỏ. 235 92
C. tím.
D. cam.
U hấp thụ một hạt nơtron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn. Đây là
A. quá trình phóng xạ.
B. phản ứng nhiệt hạch. C. phản ứng phân hạch. D. phản ứng thu năng
lượng. Câu 12: Cho các tia phóng xạ: ; ; ; . Tia nào có bản chất là sóng điện từ? A. Tia α.
B. Tia β+
C. Tia β-.
D. Tia gamma
Câu 13: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 3r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là A. F/9
B. F/3
C. 3F
D. 9F
Câu 14: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ I xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là 8 V. Giá trị của I là A. 0,8 A
B. 0,04 A
C. 2,0 A
D. 1,25 A.
Câu 15: Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 2cos2πt (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc là A. 1Hz
B. 2Hz
C. π Hz
D. 2π Hz
Câu 16: Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 30 cm. Khoảng cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là A. 15 cm.
B. 30 cm.
C. 7,5 cm.
D. 60cm
Câu 17: Đặt điện áp u 200 cos100 t V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là A. 2 2A
B.
2A
C. 2A
D. 1A
Câu 18: Một dòng điện có cường độ i 2cos100 t A chạy qua đoạn mạch chỉ có điện trở 100 Ω. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 200W
B. 100W
C. 400W
D. 50W
Câu 19: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện trong mạch là q 6 2cos106 t ( C ) (t tính bằng s). Ở thời điểm t 2,5.107 s giá trị của q bằng A. 6 2 C
B. 6 μC
C. 6 2 C
D. - 6 μC
Câu 20: Một bức xạ đơn sắc có tần số 3.1014 Hz. Lấy c = 3.108 m/s. Đây là Trang 2 ( PC WEB )
A. bức xạ tử ngoại
B. bức xạ hồng ngoại.
C. ánh sáng đỏ.
D. ánh sáng tím.
Câu 21: Công thoát của êlectron khỏi kẽm có giá trị là 3,55 eV. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Giới hạn quang điện của kẽm là A. 0,35 µm.
B. 0,29 µm.
C. 0,66 µm.
D. 0,89 µm
Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là A. 10,2 eV
B. 13,6 eV
C. 3,4 eV.
D. 17,0 eV
Câu 23: Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là A. 195,615 MeV.
B. 4435,7 MeV
C. 4435,7 J.
D. 195,615 J.
Câu 24: Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là
A. con lắc (2).
B. con lắc (1).
C. con lắc (3).
D. con lắc (4).
Câu 25: Cho mạch điện như hình bên. Biết 1 3 V ; r1 1 ; 2 6 V ; r2 1; R 2,5 .Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Số chỉ của ampe kế là A. 0,67 A.
B. 2A
C. 2,57A
D. 4,5A
Câu 26: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40 cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 10cm
B. 60cm
C. 43cm
D. 26cm
Câu 27: Dao động của một vật có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động cùng phương có
phương trình lần lượt là x1 5cos 10t cm ; x2 5cos 10t cm (t tính bằng s). Động năng 3 6 cực đại của vật là A. 25 mJ.
B. 12,5 mJ.
C. 37,5 mJ.
D. 50 mJ
Câu 28: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là Trang 3 ( PC WEB )
A. 8 mm.
B. 32 mm.
C. 20mm
D. 12mm
Câu 29: Một tấm pin Mặt Trời được chiếu sáng bởi chùm sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Biết công suất chiếu sáng vào tấm pin là 0,1 W. Lấy h = 6,625.10−34 J.s. Số phôtôn đập vào tấm pin trong mỗi giây là A. 3,02.1017
B. 7,55.1017
C. 3,77.1017
D. 6,04.1017.
Câu 30: Biết số A-vô-ga-đrô là 6,02.1023 mol−1. Số nơtron có trong 1,5 mol 37 Li là A. 6,32.1024
B. 2,71.1024
C. 9,03.1024.
D. 3,61.1024.
Câu 31: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 19 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 4 cm. Trong vùng giao thoa, M là một điểm ở mặt nước thuộc đường trung trực của AB. Trên đoạn AM, số điểm cực tiểu giao thoa là A. 7
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 32: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không dọc theo đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách nhau 45 m. Biết sóng này có thành phần điện trường tại mỗi điểm biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số 5 MHz. Lấy c = 3.108 m/s. Ở thời điểm t, cường độ điện trường tại M bằng 0. Thời điểm nào sau đây cường độ điện trường tại N bằng 0? A. t + 225 ns
B. t + 230 ns.
C. t + 260 ns.
D. t + 250 ns.
Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, nâng vật nhỏ của con lắc theo phương thẳng đứng lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông ra, đồng thời truyền cho vật vận tốc
10 3cm / s hướng về vị trí cân bằng. Con lắc dao động điều hòa với tần số 5 Hz. Lấy g = 10 m/s2 ; π 2 = 10. Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà lực kéo về và lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật ngược hướng nhau là A. 1/30s
B. 1/12s
C. 1/6s
D. 1/60s
Câu 34: Hai điểm sáng dao động điều hòa với cùng biên độ trên một đường thẳng, quanh vị trí cân bằng O. Các pha của hai dao động ở thời điểm t là a1 và a2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của a1 và của a2 theo thời gian t. Tính từ t = 0, thời điểm hai điểm sáng gặp nhau lần đầu là
A. 0,15s
B. 0,3s
C. 0,25s
D. 0,2s
Câu 35: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 5 cm. M và N là hai điểm trên mặt nước mà phần tử nước ở đó dao
Trang 4 ( PC WEB )
động cùng pha với nguồn. Trên các đoạn OM, ON và MN có số điểm mà phần tử nước ở đó dao động ngược pha với nguồn lần lượt là 5, 3 và 3. Độ dài đoạn MN có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 40cm
B. 20cm
C. 30cm
D. 10cm
Câu 36: Đặt điện áp u AB U 0 cos t (U0, w không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Biết R1 = 3R2. Gọi Δφ là độ lệch pha giữa AB u và điện áp. MB u Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị mà Δφ đạt cực đại. Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc này bằng
A. 0,866
B. 0,333.
C. 0,894.
D. 0,500.
Câu 37: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Để giảm hao phí trên đường dây người ta tăng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k. Biết công suất của nhà máy điện không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Khi k = 10 thì công suất hao phí trên đường dây bằng 10% công suất ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí trên đường dây bằng 5% công suất ở nơi tiêu thụ thì k phải có giá trị là A. 19,1
B. 13,8.
C. 15,0.
D. 5,0
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Ứng với mỗi giá trị của R, khi L = L1 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng, khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của ∆L = L2 – L1 theo R. Giá trị của C là
A. 0,4 µF.
B. 0,8 µF.
C. 0,5 µF.
D. 0,2 µF.
Câu 39: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2. Trên màn, trong khoảng giữa hai vị trí có vân sáng trùng nhau liên tiếp có tất cả N vị trí mà ở mỗi vị trí đó có một bức xạ cho vân sáng. Biết λ1 và λ2 có giá trị nằm trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm. N không thể nhận giá trị nào sau đây? A. 7
B. 8
C. 5
D. 6
Trang 5 ( PC WEB )
Câu 40: Bắn hạt α có động năng 4,01 MeV vào hạt nhân
14 7
N đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và
một hạt nhân X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Biết tỉ số giữa tốc độ của hạt prôtôn và tốc độ của hạt X bằng 8,5. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng; c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2. Tốc độ của hạt X là A. 9,73.106 m/s.
B. 3,63.106 m/s.
C. 2,46.106 m/s.
D. 3,36.106 m/s.
Đáp án 1-C
2-A
3-D
4-A
5-B
6-D
7-A
8-C
9-C
10-C
11-C
12-D
13-A
14-C
15-A
16-C
17-B
18-A
19-B
20-A
21-A
22-A
23-A
24-B
25-B
26-D
27-A
28-B
29-A
30-D
31-C
32-D
33-A
34-A
35-C
36-C
37-B
38-C
39-B
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C Phương trình dao động điều hòa: x A cos t Ta có, pha dao động ở thời điểm t là: t Câu 2: Đáp án A Lực kéo về tác dụng lên vật: F kx Câu 3: Đáp án D Ta có phương trình dao động sóng: u 2 cos10t mm => Biên độ của sóng: A 2mm Câu 4: Đáp án A Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số của âm Câu 5: Đáp án B
Phương trình điện áp: u 120 cos 100 t V 12 => Giá trị cực đại: U 0 120V Câu 6: Đáp án D Ta có:
U1 N1 U 2 N2
=> Phương án D đúng Câu 7: Đáp án A Ta có, sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến gồm:
Trang 6 ( PC WEB )
1 - Micro: Tạo ra dao động điện từ âm tần. 2 - Mạch phát sóng điện từ cao tần: Phát sóng điện từ có tần số cao. 3 - Mạch biến điệu: Trộn dao động điện từ cao tần với dao động điện từ âm tần. 4 - Mạch khuếch đại: Khuếch đại dao động điện từ cao tần đã được biến điệu. 5 - Anten phát: Tạo ra điện từ trường cao tần lan truyền trong không gian. => Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến không có mạch tách sóng Câu 8: Đáp án C Ta có, đặc điểm của quang phổ liên tục: - Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn (t>20000C) - Không phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng - Nhiệt độ càng lớn: năng lượng tập trung nhiều ở vùng ánh sáng có λ ngắn. Câu 9: Đáp án C Ta có: + Tia X: Là sóng điện từ có bước sóng ngắn (10-8 - 10-11m) + Tính chất, đặc điểm của tia X: - Tính chất nổi bật và quan trọng nhất là khả năng đâm xuyên. Tia X có bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng lớn (càng cứng). - Làm đen kính ảnh. - Làm phát quang một số chất. - Làm ion hoá không khí. - Có tác dụng sinh lí. => A, B, D – sai Câu 10: Đáp án C Ta có: Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích Mặt khác: Ta có bước sóng ánh sáng nhìn thấy theo chiều giảm dần: Đỏ > Da cam > Vàng > Lục > Lam > Chàm > Tím => Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang ánh sáng màu chàm là ánh sáng tím Câu 11: Đáp án C Ta có:
Trang 7 ( PC WEB )
+ Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân không bền vững tự phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành các hạt nhân kháC. Hạt nhân tự phân hủy gọi là hạt nhân mẹ, hạt nhân được tạo thành sau khi phân hủy được gọi là hạt nhân con. + Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó một hạt nhân rất nặng hấp thụ một nơtron và vỡ thành hai hạt nhân trung bình. + Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn. Theo đầu bài: Hạt nhân
235 92
U hấp thụ một hạt nơtron vỡ thành hai hạt nhân nhẹ hơn
=> Quá trình đó là phản ứng phân hạch Câu 12: Đáp án D Trong các tia , , , thì tia γ là tia có bản chất là sóng điện từ Câu 13: Đáp án A Ta có: + Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm là r: F k
q1 q2
r2
+ Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm là 3r: F k
=>
q1 q2
3r
2
k
q1 q2 9 r 2
F F 9 F F 9
Câu 14: Đáp án C Ta có: etc L
etc L
i t
i t
8 0, 2
I 0 I 2A 0, 05
Câu 15: Đáp án A Tần số của con lắc lò xo là f
2 1Hz 2 2
Câu 16: Đáp án C Trong sóng dừng khoảng cách ngăn nhất từ một bụng và một nút của sóng dừng là một phần tư bước sóng d
4
30 7,5cm 4
Câu 17: Đáp án B Khi mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì Z L Z C ; Z R , lúc này cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại I
U U 100 2 2A Z R 100
Câu 18: Đáp án A
Trang 8 ( PC WEB )
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P RI 2 100.
2
2
200W
Câu 19: Đáp án B Thời điểm t 2,5.107 s giá trị của q bằng q 6 2 cos(106 t ) 6 2 cos[106. .2,5.107 ] 6 C Câu 20: Đáp án A v 3.108 106 m vậy bức xạ nằm trong vùng từ ngoại Bước sóng của bức xạ có độ lớn là 14 f 3.10
Câu 21: Đáp án A Giới hạn quang điện của kẽm là 0
hc 6, 625.1034.3.108 0,35.106 0,35 m 19 A 3,55.1, 6.10
Câu 22: Đáp án A Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là 3, 4 (13, 6) 10, 2eV Câu 23: Đáp án A Năng lượng liên kết của hạt nhân này là E m.c 2 0, 21u.c 2 195,165MeV Câu 24: Đáp án B Khi M dao động thì tác dụng 1 lực cưỡng bức lên dây treo. Lực này lại tác dụng lên các con lắc còn lại làm cho các con lắc dao động. Nói cách khác con lắc 1, 2, 3, 4 chịu tác dụng của 1 ngoại lực biến thiên tuần hoàn nên nó dao động cưỡng bức. Lực này biến thiên với tần số đúng bằng tần số dao động của M Trong dao động cưỡng bức, khi tần số của ngoại lực càng gần với tần số dao động riêng thì con lắc sẽ dao động với biên độ càng lớn. Vậy con lắc nào có chiều dài gần với chiều dài của M nhất thì sẽ dao động mạnh nhất. Câu 25: Đáp án B Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch ta có I
rb Rb
1 2 r1 r2 R
36 2A 1 1 2,5
Câu 26: Đáp án D Ta có, vật AB qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo
Do ảnh thu được là ảnh ảo, nên ta có: 1 1 1 (1) f d d
Trang 9 ( PC WEB )
f 30cm Theo đầu bài, ta có: d d 40cm Thay vào (1), ta được: 1 1 1 30 d d 40
d 20cm d d 40 30 d 40 30d d 2 40d 1200 0 d 60cm Câu 27: Đáp án A Ta có:
x1 5cos 10t cm 3 x2 5cos 10t cm 6 Độ lệch pha giữa hai dao động:
rad 3 6 2
=> Hai dao động vuông pha nhau => Biên độ dao động tổng hợp: A
A12 A22 52 52 5 2cm
+ Động năng dao động cực đại của vật: Wdmax W
1 1 m 2 A2 .0,1.102. 5 2.102 0, 025 J 25mJ 2 2
Câu 28: Đáp án B Ta có: + Khoảng vân: i
D a
0, 6.106.2 4.103 m 4mm 3 0,3.10
+ Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là: 8i 8.4 32mm
Câu 29: Đáp án A + Năng lượng của một photon: hf 6, 625.1034.5.1014 3,3125.1019 J + Công suất chiếu sáng vào tấm pin: P n n
P
0,1 3, 02.1017 3,3125.1019
Câu 30: Đáp án D 7 3
Li có số notron trong 1 nguyên tử là N 7 3 4
=> Trong 1,5 mol 37 Li có số notron là: 1,5.4.N A 1,5.4.6, 02.1023 3, 612.1024 Câu 31: Đáp án C Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AM bằng số giá trị k thỏa mãn điều kiện Trang 10 ( PC WEB )
1 BM AM d 2 d1 AB 0 k 4 19 0,5 k 4, 25 k 0;1; 2;3; 4 2
Có 5 giá trị k thỏa mãn điều kiện.. Câu 32: Đáp án D Ta có: + Chu kì dao động của sóng: T
1 1 2.107 s 6 f 5.10
+ Độ lệch pha giữa M và N là:
2 d
2 .d 2 .45 3 8 7 cT 2 3.10 .2.10
Vẽ trên vòng tròn lượng giác ta được:
=> thời gian ngắn nhất để cường độ điện trường tại N bằng 0 là:
T 2.107 50.109 50ns 4 4
=> Thời điểm mà cường độ điện trường tại N bằng 0 là: t t 2n 1
T với n là số nguyên 4
Thay vào các phương án ta suy ra đáp án D Câu 33: Đáp án A Ta có: + Tần số góc của dao động: 2 f 2 .5 10 rad / s + Chu kì dao động của vật: T
1 1 0, 2 s f 5
+ Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng: l
mg g 10 2 0, 01m 1cm 2 k 10
+ Tại vị trí nâng vật và truyền vận tốc, ta có:
x 1cm v 10 3cm / s
Trang 11 ( PC WEB )
2
10 3 Áp dụng hệ thức độc lập, ta có: A x 2 1 4 A 2cm 10 2
v2
2
2
+ Lực kéo về và lực đàn hồi ngược hướng nhau khi vật đi từ vị trí lò xo không bị biến dạng đến vị trí cân bằng (hoặc ngược lại) Chọn chiều dương hướng lên Vị trí lò xo không bị biến dạng: x l Thời gian vật đi từ x 0 x
A 2
A T là 2 12
=> Trong 1 chu kì, khoảng thời gian mà lực kéo về và lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật ngược hướng nhau là: t 2.
T 0, 2 1 2. s 12 12 30
Câu 34: Đáp án A Vì đồ thị của α1, α2 theo t có dạng hai đường thẳng nên chúng có dạng. + α1 = ω1t + φ1 Tại thời điểm t = 0, α1 = φ1 = 2π/3 Tại thời điểm t = 0,9s; α1 = ω1.0,9+ φ1 = 4π/3 Vậy ω1 = 20π/27 rad/s + α2 = ω2t + φ2 Tại thời điểm t = 0,3s: α2 = 0,3.ω2 + φ2= -2π/3 Tại thời điểm t = 1,2s: α2 = 1,2.ω2 + φ2= 0 Giải hai phương trình bậc nhất ta được ω2 = 20π/27 rad/s và φ2 = 8π/9 + Vậy hai dao động có pha là (
20 2 20 8 t ) và ( t ) 27 3 27 9
Để hai điểm sáng gặp nhau thì Acos (
20 2 20 8 t ) = Acos ( t ) 27 3 27 9
Ta có: 20 2 20 8 20 2 20 8 40 8 2 t ) ( t ) 2k ( t ) ( t ) 2k t 2k 27 3 27 9 27 3 27 9 27 9 3 Hai điểm sáng gặp nhau ứng với giá trị k nhỏ nhất để t dương (
Vậy tmin = 0,15s Câu 35: Đáp án C
Trang 12 ( PC WEB )
Trên OM có 5 điểm ngược pha, M là cực đại nên OM 5 25 cm Tương tự ON = 15 cm Để trên MN có 3 cực đại thì H phải là điểm có OH 2,5 12,5 cm
MN MH NH 252 12,52 152 12,52 29,9. cm Câu 36: Đáp án C Ta có: Δφ = φAB- φR2C
tan
tan AB tan R 2C 1 tan AB .tan R 2C
ZC Z 1 1 C Z C .( ) R R2 R2 4 R2 R2 1 Z C2 Z2 1 1 C2 ( R1 R2 ).R2 4 R2
Δφ cực đại tức là tanΔφ cực đại hay đạo hàm của tanΔφ bằng 0
1 1 1 1 1 Tiến hành đạo hàm ta được: 2 .4 R22 0 4 R2 R2 Z C 4 R2 R2 Vậy ZC = 2R2 Hệ số công suất cos
R1 R2 3R2 R2 0,894 Z 16 R22 4 R22
Câu 37: Đáp án B
P P P Ta có P 10 P5
k2 21 k 13,8 Chia 2 pt cho nhau 2 11 10
Câu 38: Đáp án C R = 100Ω thì ΔL = 5 (mH) = L2- L1 R = 200Ω thì ΔL = 20 (mH) = L2’- L1 Nên L2 – L2’ = 15.10-3 H
ZL
R 2 Z C2 2002 Z C2 1002 Z C2 Z L 2 Z L 2 .15.103 ZC ZC ZC Trang 13
( PC WEB )
15.103
2002 1002 2002 1002 C 0,5 F 1 ZC C
Câu 39: Đáp án B Giả sử 1 2 . Gọi số vân sáng của lamda1 giữa 2 vân sáng chung liên tiếp là n1 số vân sáng của lamda2 giữa 2 vân sáng chung liên tiếp là n2 Ta có N = n1 + n2 và (n1 1)1 (n2 1)2
n1 1 2 (1) n2 1 1
Mặt khác, vì lamda1 và lamda2 trong khoảng 400nm đến 750nm nên
2 750 1,875 (2) 1 400
Từ (1) và (2) suy ra n2 n1 1,875n2 0,875 Để ý thấy (n1 + 1) và (n2 + 1) phải là 2 số nguyên tố cùng nhau (UCLN phải bằng 1) để giữa 2 vân sáng chung không còn vân sáng chung nào khác. Ta có bảng sau: N 6 5
7
8
n2
n1
1,875n2 + 0,875
n2 +1
n1 + 1
1
5
2,75
2
6
loại
2
4
4,625
3
5
TM
1
4
2,75
2
3
4,625
1
6
2,75
loại
2
5
4,625
loại
3
4
6,5
1
7
2,75
loại
2
6
4,625
loại
3
5
6,5
loại 3
4
4
4
5
6
TM
TM
loại
Vậy ta thấy với N = 8 thì không có gt nào thỏa mãn đề bài => chọn B Câu 40: Đáp án C 4 2
1 17 He 14 7 N 1 p 8 X
kp + kx – kHe = 4E = -1,21 (thu năng lượng) --> 0,5mp(vx.8,5)2 + 0,5mxvx2 – 4,01 = -1,21 --> vx = 2,46.106m/s
Trang 14 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 2 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Hai nguồn sóng cơ kết hợp S1, S2 cùng biên độ và ngược pha cách nhau 60 cm có tần số 5 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Số cực tiểu giao thoa trên đoạn S1S2 là: A. 15
B. 16
C. 14
D. 13
Câu 2: Chọn phát biểu đúng khi nói về đặc trưng sinh lý của âm: A. Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào mức cường độ âm. B. Âm sắc phụ thuộc vào các đặc trưng vật lý của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm. C. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm và cường độ âm. D. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm và biên độ âm. Câu 3: Mạch I: bóng đèn Đ; Mạch II: cuộn cảm thuần L nối tiếp bóng đèn Đ. Mắc lần lượt hai mạch điện trên vào điện áp một chiều không đổi thì so với mạch I, mạch II có cường độ A. bằng không
B. bằng trị số
C. nhỏ hơn
D. lớn hơn
Câu 4: Cho bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hidrô ở trạng thái cơ bản là 5,3.10-11 m. Nếu bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hidrô là 2,12 A0 thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo nào ? A. K
B. N
C. M
D. L
Câu 5: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây? A. Trạng thái có năng lượng ổn định. B. Mô hình nguyên tử có hạt nhân. C. Hình dạng quỹ đạo của các electron. D. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử. Câu 6: Một chất phóng xạ có hằng số phân rã λ=1,44.10-3ngày-1. Trong thời gian bao lâu thì 75% hạt nhân ban đầu sẽ bị phân rã? A. 962,7 ngày
B. 940,8 ngày
C. 39,2 ngày
D. 40,1 ngày
Câu 7: Câu nào dưới đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. phản xạ được trên các mặt kim loại.
B. giống tính chất của sóng cơ học.
C. có vận tốc 300.000 km/h.
D. giao thoa được với nhau
Câu 8: Gốc thời gian được chọn vào lúc nào nếu phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + π/2) ? A. Lúc chất điểm có li độ x = - A. B. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương qui ước. C. Lúc chất điểm có li độ x = + A. D. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm quy ước. Trang 1 ( PC WEB )
Câu 9: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. D. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau Câu 10: Câu nào sau đây là sai khi nói về sự phóng xạ: A. Tổng khối lượng của hạt nhân tạo thành có khối lượng lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ. B. Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra. C. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài. D. Hạt nhân con bền hơn hạt nhân mẹ. Câu 11: Ánh sáng phát ra từ nguồn nào sau đây sẽ cho quang phổ vạch phát xạ? A. Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất.
B. Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng.
C. Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.
D. Ánh sáng từ bút thử điện.
Câu 12: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau. A. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
B. Khác nhau về số lượng vạch.
C. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
D. Khác nhau về màu sắc các vạch.
Câu 13: Trong thí nghiệm với khe Y-âng nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 4/3, thì hệ vân giao thoa trên màn sẽ thay đổi thế nào? A. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí. B. Khoảng vân không đổi C. Vân chính giữa to hơn và dời chỗ. D. Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí. Câu 14: Một máy biến thế có lõi đối xứng gồm 3 nhánh có tiết diện như nhau. Hai cuộn dây được mắc vào hai trong ba nhánh. Nếu mắc một cuộn dây vào hiệu điện thế xoay chiều thì các đường sức từ do nó sinh ra sẽ khép kín và chia đều cho hai nhánh còn lại. Mắc cuộn thứ 1 vào hiệu điện thế hiệu dụng U1 = 40 V thì ở cuộn 2 để hở có một hiệu điện thế U2. Nếu mắc vào cuộn 2 một hiệu điện thế U2 thì ở cuộn 1 để hở sẽ có hiệu điện thế bằng A. 40 V
B. 80 V
C. 10 V
D. 20 V
Câu 15: Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng l1=500nm truyền đến màn tại một điểm có hiệu đường đi hai nguồn sáng là Dd=0,75mm. Tại điểm này quan sát được gì nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng l2 = 750nm? A. Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa. B. Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa. C. Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu. D. Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác.
Trang 2 ( PC WEB )
Câu 16: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C biến thiên, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Mắc vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = U0coswt. Điều chỉnh điện dung để điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại UCmax. Khi đó A. vectơ U vuông góc với vectơ U R B. vectơ U vuông góc với vectơ U RL C. vectơ U vuông góc với vectơ U RC D. vectơ U vuông góc với vectơ U LC Câu 17: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều gồm 2 cặp cực. Vận tốc quay của rôto là 1500 vòng/phút. Phần ứng của máy gồm 4 cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Biết rằng từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là Ф0 = 5.10-3 Wb và suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là 120V. Số vòng dây của mỗi cuộn dây là A. 100
B. 54
C. 62
D. 27
Câu 18: Ánh sáng vàng trong chân không có bước sóng là 589 nm, khi chiếu nó vào trong thủy tinh thì có vận tốc là 1,98.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng đó trong thủy tinh là: A. 982 nm
B. 0,589 μm
C. 0,389 μm
D. 458 nm
Câu 19: Một đèn ống khi hoạt động bình thường thì dòng điện qua đèn có cường độ 0,8A và hiệu điện thế hai đầu đèn là 50V. Để sử dụng ở mạng điện xoay chiều 120V - 50Hz, người ta mắc nối tiếp đèn với một cuộn cảm có điện trở thuần 12,5Ω (gọi là cuộn chấn lưu). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là A. 104,5V
B. 85,6V
C. 220V
D. 110V
Câu 20: Laze rubi không hoạt động nguyên tắc nào dưới đây? A. Dựa vào sự tái hợp giữa êlectron và lỗ trống.
B. Tạo ra sự đảo lộn mật độ.
C. Sử dụng buồng cộng hưởng.
D. Dựa vào sự phát xạ cảm ứng.
Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang có khối lượng m = 100 g, độ cứng k = 10N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2 cm rồi truyền cho vật một tốc độ 20 cm/s theo phương dao động. Biên độ dao động của vật là: A. 2 2 cm
B. 4 cm
C.
2 cm
D. 2 cm
Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa theo qui luật x = 4cos(4t + /3) (cm). Trong thời gian 1,25 s tính từ thời điểm t = 0, chất điểm qua vị trí có li độ x = - 1 cm: A. 3 lần
B. 5 lần
C. 6 lần
D. 4 lần
Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = 1s. Tại thời điểm t =2,5s tính từ lúc bắt đầu dao động vật nặng đi qua vị trí có li độ x = -2cm và vận tốc v = -4π 3 cm/s. Phương trình dao động của con lắc là: A. x = 4cos(2πt - π/3) (cm)
B. x = 4cos(2πt - 2π/3) (cm) Trang 3
( PC WEB )
C. x = 4cos(2πt + π/3) (cm)
D. x = 4cos(2pt + 2π/3) (cm)
Câu 24: Mắc nối tiếp điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện C có dung kháng ZC = R. vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 90 V. Chỉnh L để điện áp hai đầu cuộn cảm cực đại ULmax bằng A. 180 V
B. 120 V
C. 90 2 V
D. 45 2 V
Câu 25: Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2 mH và một tụ điện có điện dung C = 45 pF. Muốn thu sóng điện từ có bước sóng 400 m người ta mắc thêm tụ điện có điện dung C’ vào C. Trị số C’ và cách mắc là A. C’= 45 pF ghép song song C
B. C’= 45 pF ghép nối tiếp C
C. C’= 22,5 pF ghép song song C
D. C’= 22,5 pF ghép nối tiếp C
Câu 26: Một con lắc lò xo dao động điều theo phương thẳng đứng với biên độ A = 4 cm, khối lượng của vật m = 400 g. Giá trị lớn nhất của lực đàn hồi tác dụng lên vật là 6,56N. Cho π2 = 10; g = 10m/s2. Chu kỳ dao động của vật là: A. 1,5 s
B. 0,5 s
C. 0,75 s
D. 0,25 s
Câu 27: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10 µF, một cuộn cảm có độ tự cảm L = 5 mH và có điện trở thuần r = 0,1 Ω. Để duy trì điện áp cực đại U0 = 3 V giữa hai bản tụ điện thì phải bổ sung một công suất A. P = 0,9mW
B. P = 0,9W
C. P = 0,09W
D. P = 9mW
Câu 28: Cho ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x1 = 4cos(30t)(cm), x2 = - 4sin(30t) (cm),
x3 4 2cos(30t )cm . Dao động tổng hợp x = x1 + x2 + x3 có dạng: 4
A. x = 4cos(30t -
2
) (cm)
C. x = 4 2cos(30t
2
) cm
B. x = 8 2cos(30t ) (cm) D. x = 8cos(30t) (cm)
Câu 29: Một con lắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất, nhiệt độ 300C. Đưa lên cao 640m chu kỳ dao động của con lắc vẫn không đổi. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc a = 2.10-5K-1, cho bán kính trái đất là 6400 km. Nhiệt độ ở độ cao đó là: A. 200C
B. 250C
C. 150C
D. 280C
Câu 30: Một nguồn âm S có công suất P, sóng âm lan truyền theo mọi phía. Mức cường độ âm tại điểm cách S 10 m là 100 dB. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Cường độ âm tại điểm cách S 1m là: A. 2W/m2
B. 1,5W/m2
C. 1W/m2
D. 2,5W/m2
Câu 31: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 30 cm phát ra hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số f = 50 Hz và pha ban đầu bằng không. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 6 m/s. Những điểm trên đường trung trực của đoạn S1S2 mà sóng tổng hợp tại đó luôn dao động ngược pha với sóng tổng hợp tại trung điểm O của S1S2, cách O một khoảng nhỏ nhất là: Trang 4 ( PC WEB )
A. 5 6 cm
B. 6 6 cm
C. 4 6 cm
D. 3 6 cm
Câu 32: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T. Cứ một hạt nhân X sau khi phóng xạ tạo thành một hạt nhân Y. Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất là: A. t T
2 ln 2 ln 1 k
B. t T
ln 1 k ln 2
C. t T
ln 2 ln 1 k
D. t T
ln 1 k ln 2
Câu 33: Một cuộn cảm có điện trở R và độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C rồi mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số f. Dùng vôn kế nhiệt đo hiệu điện thế ta thấy giữa hai đầu mạch điện là 37,5V; giữa hai đầu cuộn cảm 50V; giữa hai bản tụ điện 17,5V. Dùng ampe kế nhiệt đo cường độ dòng điện ta thấy I = 0,1A. Khi tần số f thay đổi đến giá trị fm = 330Hz thì cường độ dòng điện trong mạch điện đạt giá trị cực đại. Tần số f lúc ban đầu là A. 50Hz
B. 500Hz
C. 100Hz
D. 60Hz
Câu 34: Cho một mạch điện gồm biến trở Rx mắc nối tiếp với tụ điện có C 63,8 F và một cuộn dây có điện trở thuần r = 70, độ tự cảm L
1
H . Đặt vào hai đầu một điện áp U = 200V có tần số f = 50Hz.
Giá trị của Rx để công suất của mạch cực đại và giá trị cực đại đó lần lượt là: A. 0Ω; 378,4W
B. 20Ω; 378,4W
C. 10Ω; 78,4W
D. 30Ω; 100W
Câu 35: Có hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi, có chiều dài hơn kém nhau 48 cm. Trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ nhất thực hiện được 20 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 12 dao động. Cho g = 10m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc thứ nhất là: A. 2,00 s
B. 1,04 s
C. 1,72 s
D. 2,12 s
âu 36: Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. Giá trị của n là A. 2,1
B. 2,2
C. 2,3
D. 2,0
Câu 37: Dây treo con lắc đơn bị đứt khi lực căng của dây bằng 2,5 lần trọng lượng của vật. Biên độ góc của con lắc là: A. 48,500
B. 65,520
C. 75,520
D. 57,520
Câu 38: Tiến hành thì nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là (119 1) (cm). Chu kì dao động nhỏ của nó là (2, 20 0, 01) (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là: A. g (9, 7 0,1)(m / s 2 )
B. g (9,8 0,1)(m / s 2 )
C. g (9, 7 0, 2)(m / s 2 )
D. g (9,8 0, 2)(m / s 2 )
Trang 5 ( PC WEB )
T=2π√lgCâu 39: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 H và một tụ điện có điện dung C = 10 µF. Tụ điện được nạp điện đến điện tích cực đại Q0. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc tụ điện bắt đầu phóng điện. Điện tích của tụ điện là q = 0,5 Q0 sau thời gian ngắn nhất bằng A. 0,33s
B. 0,33ms
C. 33ms
D. 3,3ms
Câu 40: Người ta lần lượt chiếu hai bức xạ vào bề mặt một kim loại có công thoát A = 2eV. Năng lượng phôton của hai bức xạ này là 2,5eV và 3,5eV. Tỉ số động năng cực đại của các electron quang điện tương ứng trong hai lần chiếu là: A. 1:2
B. 1:5
C. 1:4
D. 1:3
Đáp án 1-A
2-B
3-B
4-D
5-A
6-A
7-C
8-D
9-D
10-A
11-D
12-C
13-D
14-C
15-A
16-B
17-D
18-C
19-A
20-A
21-A
22-B
23-A
24-C
25-B
26-B
27-A
28-D
29-A
30-C
31-B
32-B
33-B
34-A
35-B
36-A
37-C
38-C
39-D
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
S S Đối với hai nguồn dao động ngược pha ta luôn có N min 1 2 1 Theo bài ra ta luôn có S1S2 = 60 cm và bước sóng là
v 40 8 cm f 5
60 Vậy số cực tiểu giao thoa trên đoạn S1S2 là N min 2. 1 15 8
Câu 2: Đáp án B Câu 3: Đáp án B Câu 4: Đáp án D Câu 5: Đáp án A Câu 6: Đáp án A Theo bài ra ta có
N 0, 25 N 0
t 2.
N0 N0 ln 2 2 t 2T ; 4 T 2
ln 2 ln 2 2 962, 7(day ) T 1, 44.103
Câu 7: Đáp án C Câu 8: Đáp án D Trang 6 ( PC WEB )
Câu 9: Đáp án D Câu 10: Đáp án A Câu 11: Đáp án D Câu 12: Đáp án C Câu 13: Đáp án D Câu 14: Đáp án C Theo bài ra ta có
U1 40V U1 E1 N / 1 U 2 E2 N2 / 2 U 2 E2 N / 2 U1 E1 N1 / 2 U U 1 4 U1 1 4 U1
2
2
N1 N2
2
N2 N1
2 2 2
40 10V 4
Câu 15: Đáp án A Câu 16: Đáp án B Ta có khi UCmax thì
ZC
R 2 Z L2 Z C .Z L R 2 Z L2 ZL
2 U C .U L U R2 U L2 U RL 2 2 U 2 U R2 U L U C U R2 U L2 U C2 2U LU C U RL U C2 2U RL 2
2 U 2 U RL U C2
Câu 17: Đáp án D Theo bài ra ta có f E
np 1500.2 50 Hz 60 60 NBS .2 f
120
2
N 0 .2 f
N .5.103.2 f
N 0
2
2
N 108(v)
108 27 4
Câu 18: Đáp án C Theo bài ra ta có Trang 7 ( PC WEB )
n
c 3.108 3 8 v 1,98.10 1,98
1,98 . 389nm 0,389 m 3
Câu 19: Đáp án A Theo bài ra ta có
r 12,5 U r 10V U d U R2 U L2 U 2 U r U R U L2 U L 1202 602 60 3V 2
U d 102 60 3
2
104, 4(V )
Câu 20: Đáp án A Câu 21: Đáp án A Áp dụng hệ thức độc lập ta có:
A x 2
v2
2
k m
2
10 20 10 A 22 2 2cm 0,1 10
Câu 22: Đáp án B Ứng dụng vòng tròn lượng giác vào dao động điều hòa ta có:
.t 4 .1, 25 4 => vật quay được 2,5 vòng tương ứng với 5 lần đi qua điểm x = -1 Câu 23: Đáp án A Theo bài ra ta có ω = π 2
4 3 Áp dụng hệ thức độc lập ta có : A 2 4cm 2 2
Để xác định được pha ban đầu ta áp dụng vòng tròn lượng giác ta có:
.t 2 .2,5 5 4
Trang 8 ( PC WEB )
Vậy pha ban đầu là
3
Phương trình dao động của vật x = 4cos(2πt - π/3) (cm) Câu 24: Đáp án C Theo bài ra ta có: U Lmax
U U R 2 Z C2 R 2 R 2 2U 90 2 V R R
Câu 25: Đáp án B Theo bài ra ta có:
2 c L.C ; 2 c L.Cb
Cb 2 4002 Cb 2, 22.1011 ( F ) C 4 2 c 2 .L 4.10.9.1016.2.103
Cb C Nên C’ mắc nối tiếp với C: C.Cb 1 1 1 C 45 pF Cb C C C Cb
Câu 26: Đáp án B Theo bài ra ta có : Fdh k (lo A); lo
mg k
Fdh mg kA 6,56 0, 4.10 k .0, 04 k 64 N / m T 2
m 0, 4 1 2 0,5s k 64 2
Câu 27: Đáp án A Theo bài ra ta có: P r.I 2 r.
I 02 r C 2 105 . .U 0 0,1. .32 9.104 W 0,9(mW ) 2 2 L 2.5.103
Câu 28: Đáp án D Trang 9 ( PC WEB )
Ta có: x2 4 cos(30t
2
)
Áp dụng quy tắc giản đồ vecto ta có
Phương trình dao động tổng hợp là x = 8cos(30t) (cm) Câu 29: Đáp án A Theo bài ra ta có:
T0 2
l0 l ; T 2 g0 g
T T0
g
1
l0 l l l0 1 (t t0 ) g0 g
GM
R h
2
; g0
GM R 1 (t t0 ) 2 R Rh
2.105 6400 (t 300 ) t 200 C 2 6400 0, 65
Câu 30: Đáp án C Ta có: L 100 10.log
I I1 102 (W / m 2 ) I0
P 2 I1 4 R 2 I1 R1 1 102 I 2 1(W / m 2 ) I 2 R2 I P 2 2 4 R2 Câu 31: Đáp án B
Trang 10 ( PC WEB )
.30 Phương trình sóng tại O: uO 2 A.cos t 12 2d Phương trình sóng tại M: uM 2 A.cos t 12
Độ lệch pha:
2 d .30 d 15 (2k 1) d 15 (2k 1)6 12 12 6
d 12k 21 15 k 0,5 k 0;1; 2 d min 21 x 212 152 6 6 x 6 6cm
Câu 32: Đáp án B N N NY 0 k N 0 N kN N 0 (k 1) N NX N N 0 (k 1).N 0 .e
ln 2 .t T
ln 2
1 e T k 1
.t
ln 2 t ln(1 k ) 1 ln .t ln(k 1) ln 2. t T . T T ln 2 k 1
Câu 33: Đáp án B U = 37,5V; Ud = 50V; UC = 17,5V; I = 0,1A; LCω2 = 1 Ta có: 2 2 2 2 U d 50 U R U L 37,52 502 U C2 2U LU C U L 40V 2 2 2 2 U 37,5 U R (U L U C ) 2
f U L ZL 40 2 40 40 LC 2 2 f 500 Hz U C Z C 17,5 0 17,5 f m 17,5 Câu 34: Đáp án A Ta có: ZC = 50Ω; ZL = 100Ω; r = 70Ω Rx r Z L Z C Công suất của mạch đạt cực đại khi: U2 P max 2 Z Z L C
Lại có: |ZL – ZC| = 50Ω; r = 70Ω Dựa vào đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất vào (R + r) ta thấy |ZL – ZC| < R + r => Pmax <=> Rx + r = 70 => Rx = 0Ω => Pmax = I2.r Z r Z L Z C 10 74 I 2
2
200 10 74
20 74
2
Pmax
20 .70 378, 4W 74
Câu 35: Đáp án B t 2 T1 20 Ta có: t T2 12 2
l1 g l2 g
l 3 25 1 l2 l1 5 l2 9
Trang 11 ( PC WEB )
Lại có: l2 l1 48
25 0, 27 l1 l1 48 l1 27cm T1 2 1, 04 s 9 9,8
Câu 36: Đáp án A
Ta có: cosφ' = 0,8
U .I .cos 0,8 P U P1 0,8 P; P1 0, 2 P 1 1 1 5 U1 U1 .I1 0, 2 P U U .I .cos 0,95 P P2 0, 05 P; P2 0,95 P 2 2 2 23, 75 U 2 U 2 .I 2 0, 05 P Sử dụng định lí hàm số cos: U U 2 U 2 2U .U .cos
n
U2 U12 U 22 U12 ; P1 ; P2 4 U1 2.U 2 U1 R R U 22
Chuẩn hoá số liệu: Cho ∆U1 = 1 => U1’ = 5
U 2 0,5 U 2 11,875 U1 52 12 2.5.1.0,8 34 U 2 11,8752 0,52 2.11,875.0,5.0,8 12, 279
n
12, 279 34
2,1
Câu 37: Đáp án C Ta có : P = mg T = mg(3cosα – 2cosα0) => Tmax = mg(3 – 2 cosα0) khi cosα= 1 Tmax = 2,5P <=> 2,5 = 3 – 2.cosα0 => cosα0 = 0,25 => α0 = 75,520 Câu 38: Đáp án C Ta có: g g g ; g
g
4 2 l T2
4 2 l 4.9,87.1,19 9, 7 m / s 2 2 2 T (2, 2)
Trang 12 ( PC WEB )
g l T 0, 01 1 2. g 9, 7. 2. 0, 2 g T 2, 20 l 119
g 9, 7 0, 2(m / s 2 ) Câu 39: Đáp án D
Chu kì: T 2 LC 2 1.105 2.102 s Khoảng thời gian ngắn nhất điện tích trên tụ giảm từ Q0 xuống Q0/2 là: t
T 2.102 3,33.103 s 3,33ms 6 6
Câu 40: Đáp án D
1 A Wdo1 W A 2,5 2 1 Ta có: do1 1 Wdo 2 2 A 3,5 2 3 1 A Wdo 2
Trang 13 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 3 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì pha dao động của vật: A. Biến thiên điều hòa theo thời gian
B. Tỉ lệ bậc nhất với thời gian
C. Là hàm bậc hai của thời gian
D. Không đổi theo thời gian
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Phát biểu nào sau đây là SAI? A. Lực tác dụng của lò xo vào giá đỡ luôn bằng hợp lực tác dụng vào vật. B. Khi lực tác dụng vào giá đỡ có độ lớn cực đại thì hợp lực tác dụng lên vật cũng có độ lớn cực đại. C. Hợp lực tác dụng vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân bằng D. Lực tác dụng của lò xo vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 4cm. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 0.5s. Tại thời điểm t=1.5s thì chất điểm đi qua li độ 2 3cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là: 5 A. x 4 cos 2 t 6
5 B. x 4 cos 4 t 6
5 C. x 4 cos 2 t 6
5 D. x 4 cos 4 t 6
Câu 4: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m, khối lượng vật nặng m = 500g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10m/s2. Lực đàn hồi của lò xo lúc vật đi qua vị trí cách vị trí cân bằng 3cm về phía trên là: A. 5N
B. 3N
C. 2N
D. 8N
Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc này dao động là: A. g
4 2 l T2
B. g
T 2l 4 2
C. g
4 l T
D. g
2l 4T 2
Câu 6: Tốc độ truyền sóng của một mội trường phụ thuộc vào: A. Tần số của sóng
B. Biên độ của sóng
C. Độ mạnh của sóng
D. Bản chất của môi trường
Câu 7: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi? A. Tần số
B. Năng lượng
C. Vận tốc
D. Bước sóng
Câu 8: Hai vật dao động điều hòa. Ở thời điểm t gọi v1, v2 là vận tốc lần lượt của vật thứ nhất và vật thứ hai. Khi vận tốc của vật thứ nhất là v1 = 1,5m/s thì gia tốc của vật thứ hai là a2 = 3 m/s2. Biết 18v12- 9v22 = 14,5 (m/s)2. Độ lớn gia tốc của vật thứ nhất tại thời điểm trên là: A. a1 = 1,7 m/s2
B. a1 = 4 m/s2
C. a1 = 3 m/s2
D. a1 = 2 m/s2 Trang 1
( PC WEB )
Câu 9: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ A. Không cùng loại
B. Luôn cùng pha
C. Luôn ngược pha
D. Cùng tần số
Câu 10: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12.5cm trên mặt nước giao thoa sóng, dao động tại nguồn có phương trình u A uB acos100 t cm tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0.5m/s. Số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là: A. 20
B. 13
C. 12
D. 24
Câu 11: Cho 3 điểm A,B,C thẳng hang, theo thứ tự xa dần nguồn âm.Mức cường độ âm tại A,B,C lần lượt là 40dB; 35,9dB và 30dB. Khoảng cách giữa AB là 30m, và khoảng cách giữa BC là: A. 78m
B. 108m
C. 40m
D. 65m
Câu 12: Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần UR, giữa hai đầu cuộn cảm UL và giữa hai đầu tụ điện UC thỏa mãn UL = 2UR = 2UC.So với điện áp u, cường độ dòng điện trong đoạn mạch: A. Trễ pha π/4
B. Trễ pha π/2
C. Sớm pha π/4
D. Sớm pha π/2
Câu 13: Biên độ của dao động cưỡngbức không phụ thuộc vào? A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. Lực cản của môi trường tác động lên vật. Câu 14: Chọn phát biểu SAIkhi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm: A. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí B. Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường Câu 15: Chọn SAItrong các sau A. Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to B. Cảm giác nghe âm to hay nhỏ chỉ phụ thuộc vào cường độ âm C. Cùng một cường độ âm tai con người nghe âm cao to hơn nghe âm trầm D. Ngưỡng đau hầu như không phụ thuộc vào tần số của âm Câu 16: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây A. Sóng cơ học có chu kì 2 μs.
B. Sóng cơ học có chu kì 2 ms.
C. Sóng cơ học có tần số 30 kHz.
D. Sóng cơ học có tần số 10 Hz.
Trang 2 ( PC WEB )
Câu 17: Đặt điện áp u U o cos cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện 4
trong mạch là i I 0 cos t . Giá trị của bằng: A. 3π /4
B. -3π/4
C. – π/2
D. π/2
Câu 18: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí: A. DCV
B. ACV
C. ACA
D. DCA
Câu 19: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt(V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là: B. 110 2V
A. 110V
C. 220V
D. 220 2V
Câu 20: Mạch AB gồm hai đoạn, AM là cuộn dây thuần cảm có L = H, và biến trở R, đoạn MB gồm tụ điện có điện dung thay đổi được. Cho biểu thức u AB 200 cos(100 t )(V ) . Điều chỉnh C = C1 sau đó điều chỉnh R thì thấy UAM không đổi. Xác định giá trị của C1 A.
2.104
F
B.
104 F 3
C.
104 F 2
D.
104
F
Câu 21: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 20 V. Nếu giữ nguyên số vòng của cuộn sơ cấp, giảm số vòng cuộn thứ cấp đi 100 vòng thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp là 18 V. Nếu giữ nguyên số vòng cuộn thứ cấp, giảm số vòng cuộn sơ cấp đi 100 vòng thì điện áp hiệu dụng của cuộn thứ cấp là 25V. Giá trị của U là: A. 10V
B. 40V
C. 12,5V
D. 30V
Câu 22: Cường độ dòng điện qua một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp có biểu thức i 10 2cos100 t (A). Cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch tại thời điểm t = 0,005s có giá trị: A. 10 2 A
B. 0 A
C. 5 A
D. 10 A
Câu 23: Máy phát điện xoay chiều một pha thứ nhất có 2p cặp cực từ, roto quay với tốc độ n vòng/phút thì phát ra suất điện động có tần số 60 Hz. Máy phát điện xoay chiều một pha thứ hai có p/2 cặp cực từ, roto quay với tốc độ lớn hơn của máy thứ nhất 525 vòng/phút thì tần số của suất điện động do máy phát ra là 50 Hz. Số cặp cực từ của máy thứ 2 bằng: A. 8
B. 6
C. 4
D. 16
Câu 24: Đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L và điện trở r. Biết L = CR2 = Cr2. Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) (có U và ω không đổi) thì điện áp hiệu dụng của đoạn mạch RC gấp
3 lần điện áp hiệu dụng
hai đầu dây. Hệ số công suất của đoạn mạch là: A. 0,657
B. 0,5
C. 0,785
D. 0,866
Câu 25: Mạch dao động điện từ tự do có cấu tạo gồm: A. Tụ điện và cuộn cảm thuần mắc thành mạch kín Trang 3 ( PC WEB )
B. Nguồn điện một chiều và cuộn cảm mặc thành mạch kín C. Nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín D. Nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín Câu 26: Điện tích trên một bản tụ của một mạch dao động từ lí tưởng biến thiên theo phương trình q = Q0cos(ωt – π/4). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch i = I0cos(ωt + φ). Giá trị của φ là: A. φ = π/3
B. φ = π/4
C. φ = 3π/4
D. φ = π/2
Câu 27: Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C =C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu C A. 50kHz.
B. 24kHz.
C1C2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng C1 C2
C. 70kHz.
D. 10kHz.
Câu 28: Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến điện không có mạch nào dưới đây? A. Mạch tách sóng
B. Mạch biến điệu
C. Mạch chọn sóng
D. Mạch khuếch đại
Câu 29: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380 nm ≤ λ ≤ 760 nm). Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm. Tại M bức xạ cho vân tối có bước sóng dài nhất bằng: A. 750nm
B. 648nm
C. 690nm
D. 733nm
Câu 30: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe tới màn là D. Trên đoạn thẳng AB thuộc màn quan sát (vuông góc với các vân giao thoa) có 9 vân sáng, tại A và B là các vân sáng. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chưa hai khe một đoạn 40 cm thì số vân sáng trên đoạn thẳng AB là 7, tại A và B vẫn là các vân sáng. Giá trị của D là: A. 1,2m
B. 0,9m
C. 0,8m
D. 1,5m
Câu 31: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng: A. Phát quang của chất rắn
B. Quang điện trong
C. Quang điện ngoài
D. Vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng
Câu 32: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng Na. Giới hạn quang điện của Na là 0,50mm. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là A. 3,28.105m/s
B. 4,67.105m/s
C. 5,45.105m/s
D. 6,33.105m/s
Câu 33: Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330mm. Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là A. 1,16eV
B. 1,94eV
C. 2,38eV
D. 2,72eV
Câu 34: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 200KV. Coi động năng ban đầu của êlectrôn bằng không. Động năng của êlectrôn khi đến đối catốt là: Trang 4 ( PC WEB )
A. 0,1MeV
B. 0,15MeV
C. 0,2MeV
D. 0,25MeV
Câu 35: Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Rơnghen là 15kV. Giả sử electron bật ra từ catôt có vận tốc ban đầu bằng không thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là A. 75,5.10-12m
B. 82,8.10-12m
C. 75,5.10-10m
D. 82,8.10-10m
Câu 36: Cường độ dòng điện qua một ống Rơnghen là 0,64mA, tần số lớn nhất của bức xạ mà ống phát ra là 3.1018 Hz. Số electron đến đập vào đối catôt trong 1 phút là A. 3,2.1018
B. 3,2.1017
C. 2,4.1018
Câu 37: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;
40 18
D. 2,4.1017
Ar;36 Li lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u; 39,9525u; 6,0145u
và 1u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 36 Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
40 18
Ar
A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.
B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.
D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.
Câu 38: So với hạt nhân
29 14
Si , hạt nhân
40 20
Ca có nhiều hơn
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn. C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn. D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn AZXCâu 39: Biết đồng vị phóng xạ
14 6
C có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng
xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là A. 1910 năm.
B. 2865 năm.
C. 11460 năm.
D. 17190 năm
Câu 40: Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân 37 Li đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân p 37 Li 2 . Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là A. 14,6 MeV
B. 10,2 MeV
C. 17,3 MeV
D. 20,4 MeV
Trang 5 ( PC WEB )
Đáp án 1-B
2-A
3-A
4-C
5-A
6-D
7-A
8-A
9-D
10-C
11-A
12-A
13-A
14-B
15-B
16-B
17-A
18-B
19-B
20-C
21-A
22-D
23-C
24-D
25-A
26-B
27-A
28-B
29-D
30-A
31-B
32-B
33-C
34-C
35-B
36-D
37-B
38-B
39-D
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B Câu 2: Đáp án A Câu 3: Đáp án A Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp qua VTCB
T 2 0,5s T 1s 2 rad / s 2 T
Phương trình dao động của vật có dạng x 4 cos 2 t Lại có t 1,5s 2 3 4 cos 2 .1,5 4 cos
5 6
Câu 4: Đáp án C Ở vị trí cân bằng lò xo dãn 1 đoạn là l0
mg 0,5.10 0, 05m k 100
Lực đàn hồi của lò xo lúc vật đi qua vị trí cách vị trí cân bằng 3cm về phía trên là:
F k l 100 0, 05 0, 03 2 N Câu 5: Đáp án A Câu 6: Đáp án D Câu 7: Đáp án A Câu 8: Đáp án A Theo bài ra ta có 18.v12 19v22 14,5 18. 1,5 9.v22 14,5 v2 1, 7 m / s 2
36v1 a1 18v2 a2 0 2v1 a1 v2 a2 a1
v2 a2 1, 7.3 1, 7 m / s 2 2v1 2.1,5
Câu 9: Đáp án D Câu 10: Đáp án C
.12,5 Theo bài ra ta có uI 2a cos t 1 Phương trình sóng tại M uM 2a cos với nguồn thì cos
. 12,5 2 x 1
1
.12,5 2 x 1
. 12,5 2 x 1
để M dao động với biên độ cực đại và ngược pha 2k 1 12,5 2 x 2k 1
Trang 6 ( PC WEB )
Theo bài ra ta có
2 x 11,5 2k x 5, 75 k 0 x 12,5 6, 75 k 5, 75 k 6; 5;...5 N 12
Câu 11: Đáp án A Giả sử nguồn âm tại O có công suất P I
P 4 R 2
LA - LB = 10lg = 4,1 dB -> 2lg = 0,41-> RB = 100,205RA LA – LC = 10lg = 10 dB -> 2lg = 1-> RC = 100,5 RA RB – RA = (100,205 – 1) RA = BC = 30m -> RA = 49,73 m RC – RB = (100,5 – 100,205) RA -> BC = (100,5 – 100,205) 49,73 = 77,53 m 78 m Câu 12: Đáp án A Theo bài ra ta có tan
U L U C 2U R U R 1 UR UR 4
Câu 13: Đáp án A Câu 14: Đáp án B Câu 15: Đáp án B Câu 16: Đáp án B Câu 17: Đáp án A Trong mạch chỉ chứa tụ thì i luôn sớm pha hơn u một góc π/2 Câu 18: Đáp án B Câu 19: Đáp án B Giá trị hiệu dụng của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch được xác định bởi biểu thức U
U0 2
220 2
110 2V
Câu 20: Đáp án C Theo bài ra ta có U 100 2 V ; Z L 100 Mà U AM R 2 Z L2 .
U R 2 Z L ZC
2
U
1
Z C2 2 Z L Z C R 2 Z L2
Z C1 2 Z L Z C1 200 C
104 2
Câu 21: Đáp án A Trang 7 ( PC WEB )
U N1 (1) 20 N 2 U N1 U U 100 10000 Ta có: (2) N2 25 20 N 2 U 18 N 2 100 U N 100 N 100 (3) 1 1 N2 N2 N2 25 Từ (1) N1 N 2 . Từ (2) U
U 10000 U 500 20 U 20
N1 500 10V 50 50
Câu 22: Đáp án D t = 0,05s i 10 2cos(100 .0, 005) 10 2 A Câu 23: Đáp án C
60 Ta có: 50
2 pn 60 60 p .(n 525) 2 50 60
2 pn np 1800 60 1800 525 p 3000 p8 p 2 2 .(n 525) np 525 p 2 3000 60 2 2
= Số cực từ của máy thứ 2 là: p/2 = 4 Câu 24: Đáp án D
R r Ta có: L CR Cr L 2 2 C R Z L .Z C R 2
2
Có: U RC 3Z d Z RC 3Z d R 2 Z C2 3 r 2 Z L2 Z C2 2 R 2 3Z L2
Z L2 2.Z L Z C Z C2 2 Z C2 2 Z L2 Z L 3Z C Thay ZL = 3ZC vào biểu thức ZL.ZC = R2 ta được:
ZC
R 3
Z L 3R Z
2R
2
2
1 2 4R Rr 3 cos 0,866 .R Z 3 3
Câu 25: Đáp án A Mạch dao động điện từ tự do có cấu tạo gồm tụ điện và cuộn cảm thuần mắc thành mạch kín Câu 26: Đáp án B Ta có: φ = φq + π/2 = - π/4 + π/2 = π/4 Câu 27: Đáp án A
C1C2 1 1 1 C C1 C2 C C1 C2 Ta có: f 2 f12 f 22 f 50kHz 1 1 f 4 2 f 2 L C 2 LC Trang 8 ( PC WEB )
Câu 28: Đáp án B Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến điện không có mạch biến điệu Câu 29: Đáp án D Ta có: xM xt 2k 1
D 2a
2k 1
.2 2.2
2k 1
2
6, 6 2k 1
Mà: 0,38 0, 76 0,38
6, 6 6, 6 0, 76 3,84 k 8,18 k 4;5;6;7;8 max 0, 733 m 733nm 2k 1 2.4 1
Câu 30: Đáp án A Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe tới màn là D: 8i = AB Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe tới màn là D + 0,4: 6i’ = AB 4i 3i 4
D a
3
( D 0, 4) a
D 1, 2m
Câu 31: Đáp án B Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng quang điện trong Câu 32: Đáp án B Ta có:
hc
1 1 1 2 1 2 mvom mvomax hc v0 max ax 0 2 2 0 hc
2hc 1 1 5 4, 67.10 (m / s ) m 0
Câu 33: Đáp án C Ta có:
hc
A eU h A
hc
eU h 2,38eV
Câu 34: Đáp án C Ta có: UAK = 2.105 V A = Wđ – 0 = |eUAK| = 2.105 (eV) => Wđ = 0,2 (MeV) Câu 35: Đáp án B Ta có: min
hc 6, 625.1034.3.108 82,8.1012 m 19 3 eU AK 1, 6.10 .15.10
Câu 36: Đáp án D I = 6,4.10-4 A fmax = 3.1018 Hz q It 6, 4.104.60 2, 4.1017 Ta có: N 19 e e 1, 6.10
Câu 37: Đáp án B Năng lượng liên kết riêng của Ar và Li: 18.1, 0073 22.1, 0087 39,9525 .931,5 Ar 8, 623( MeV ) 40
Trang 9 ( PC WEB )
3.1, 0073 3.1, 0087 6, 0145 .931,5 Li 5, 20( MeV ) 6
Ar Li 3, 42 MeV Câu 38: Đáp án B Hạt nhân Si có: 14 proton; 15 notron Hạt nhân Ca có: 20 proton; 20 notron = Hạt nhân Ca có nhiều hơn hạt nhân Si 6 proton và 5 notron Câu 39: Đáp án D H .2 H 1 H = 200; H0 = 1600 0 H0 8 H0
t T
1 t 3T 3.5730 17190 23
Câu 40: Đáp án C Phương trình phản ứng hạt nhân: 11 p 37 Li 242 He Năng lượng toả ra của phản ứng: Q = 2Kα – Kp Kp = 5,5 MeV
Định luật bảo toàn động lượng: p p p 1 p 2
Áp dụng định lí hàm số cos ta có:
p 2p p2 p2 2 p2 .cos1600 p 2p 2 p2 (1 cos1600 ) 2m p K p 2.2m K (1 cos1600 )
K p 2.4.K (1 cos1600 ) K
Kp 8(1 cos1600 )
11, 4( MeV )
=> Năng lượng toả ra của phản ứng: Q = 17,3 (MeV)
Trang 10 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 4 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có A. cùng khối lượng, khác số nơtron
B. cùng số prôtôn, khác số nơtron.
C. cùng số nuclôn, khác số prôtôn.
D. cùng số nơtron, khác số prôtôn.
Câu 2: Chọn câu sai: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. A. khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r cũng tăng. B. hiệu số |i - r| cho biết góc lệch của tia sáng khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường. C. nếu góc tới i bằng 0 thì tia sáng không bị lệch khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường. D. góc khúc xạ r tỉ 1ệ thuận với góc tới i. Câu 3: Một sợi dây dài 2m, hai đầu cố định và rung với bốn múi sóng thì bước sóng trên dây là: A. 0,5m
B. 0,25m
C. 2m
D. 1m
Câu 4: Chọn câu đúng. Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì: A. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. B. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. C. Màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới D. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới. Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,5mm, D = 1 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 6mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là A. 0,6μm.
B. 0,75μm.
C. 0,55μm.
D. 0,45μm.
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai? A. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng. B. Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt. C. Hiệu tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng. D. Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt. Câu 7: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng: A. một bước sóng.
B. một phần tư bước sóng.
C. hai lần bước sóng.
D. nửa bước sóng.
Câu 8: Lăng kính có góc chiết quang A=300, chiết suất n=
2 . Tia ló truyền thẳng ra không khí vuông
góc với mặt thứ hai của lăng kính khi góc tới i có giá trị: A. i = 300
B. i = 600
C. i = 450
D. i = 150
Trang 1 ( PC WEB )
Câu 9: Một khung dây phẳng tròn gồm 50 vòng có bán kính 10 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B = 5/π (T). Từ thông gởi qua khung dây khi véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc α = 300 bằng A. 1,25Wb
B. 0,5 Wb
C. 12,5 Wb
D. 50 Wb
Câu 10: Sóng ngang là sóng có phương dao động: A. thẳng đứng.
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. nằm ngang
D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 11: Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là A. cường độ tức thời.
B. cường độ hiệu dụng
C. cường độ trung bình. D. cường độ cực đại.
Câu 12: Chất Iốt phóng xạ I dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Nếu ban đầu có 100g chất này thì sau 8 tuần lễ còn bao nhiêu? A. 7,8g
B. 0,78g
C. O,87g
D. 8,7g
Câu 13: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,025cos(2000t)(A). Tần số góc dao động của mạch là A. 100 rad/s.
B. 1000π rad/s.
C. 2000 rad/s.
D. 2000πrad/s.
Câu 14: Giới hạn quang điện của một chất quang dẫn là 0,45eV. Để quang trở bằng chất đó hoạt động được, phải dùng bức xạ có bước sóng nhỏ hơn giá trị nào sau đây? A. 2,76 μm.
B. 0,276 μm.
C. 2,67 μm.
D. 0,267 μm.
Câu 15: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Gọi U, UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây L và hai bản tụ điện C. Điều nào sau đây không thể xảy ra? A. U = UR = UL = UC
B. UR> UC
C. UL> U
D. UR> U
Câu 16: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1= 72 m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2= 96m. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là A. λ= 63,5 m.
B. λ= 120 m.
C. λ= 57,6 m.
D. λ= 168 m.
Câu 17: Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường lát bê tông. Cứ cách 3 m, trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,6 s. Để nước trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc là: A. 10m/s.
B. 18km/h.
C. 10km/h.
D. 18m/s.
Câu 18: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng lò xo có độ cứng 100N/m, vật có khối lượng 1000g. Dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 10m/s2, với cơ năng W = kA2/2 (A là biên độ dao động). Chon trục Ox có phương thẳng đứng hướng xuống gốc O tại vị trí lò xo không biến dạng. Gốc thế năng của vật có toạ độ: A. 10cm
B. 5cm
C. -10cm
D. -5cm.
Câu 19: Trong quang phổ liên tục, vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng nằm trong giới hạn nào? Trang 2 ( PC WEB )
A. 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm.
B. 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm.
C. 0,38 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm.
D. 0,38 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm.
Câu 20: Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kì con lắc: A. không đổi.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. Tăng 16 lần.
Câu 21: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (mH) và một tụ điện có điện dung C =
4
nF. Chu kỳ dao động của mạch là:
A. T = 4.10–6s
B. T = 4.10–5s
C. T = 4.10–4s
D. T = 2.10–6s
Câu 22: Âm có cường độ 0,01W/m2. Ngưỡng nghe của âm này là I0 = 10-10W/m2. Mức cường độ âm là: A. 80dB
B. 50dB
C. 60dB
D. 100dB
Câu 23: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 25nF và cuộn dây thuần cảm có hệ số tử cảm L = 1mH. Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V. Sau đó cho tụ phóng điện trong mạch. Gốc thời gian là lúc tụ bắt đầu phóng điện. Biểu thức của dòng điện trong cuộn cảm là: A. i = 0,05cos(2.105t + π/2) (A)
B. i = 0,05cos(2.106t) (A)
C. i = 0,06cos(2.106t) (A)
D. i = 0,06cos(2.105t + π/2) (A)
Câu 24: Cho các ánh sáng đơn sắc: (1) ánh sáng lam; (2) ánh sáng đỏ; (3) ánh sáng vàng; (4) ánh sáng tím. Sắp xếp giá trị bước sóng của ánh sáng đơn sắc theo thứ tự tăng dần là A. 2, 1, 3, 4. Câu 25: Hạt nhân
B. 3, 1, 2, 4. 10 4
C. 4, 1, 3, 2.
D. 4, 1, 2, 3.
Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối
lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là A. 63,215MeV/nuclon
B. 632,153 MeV/nuclon C. 0,632 MeV/nuclon
D. 6,3215 MeV/nuclon
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm và tần số f = 1 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên x = +5 cm. Viết phương trình dao động của vật: A. x = 5cos(2πt - π/2) cm B. x = 5cos(2πt) cm
C. x = 5cos(2πt + π) cm D. x = 5cos(2πt +π/2) cm
Câu 27: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có O là điểm trên cùng, M và N là 2 điểm trên lò xo sao cho khi chưa biến dạng chúng chia lò xo thành 3 phần bằng nhau có chiều dài mỗi phần là 8cm (ON > OM). Khi vật treo đi qua vị trí cân bằng thì đoạn ON = 68/3(cm). Gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Tần số góc của dao động riêng này là A. 10 2 rad/s.
B. 10 rad/s.
Câu 28: Chất phóng xạ pôlôni
210 84
C. 2,5 rad/s.
Po phát ra tia α và biến đổi thành chì
D. 5 rad/s. 206 82
Pb . Cho chu kì của
210 84
Po là
T. Ban đầu (t0 = 0) có một mẫu pôlôni chuyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân pôlôni trong mẫu là 2. Tại thời điểm t2 = 1,5t1, tỉ số giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân pôlôni trong mẫu gần giá trị nào nhất sau đây: A. 5
B. 3
C. 4
D. 6 Trang 3
( PC WEB )
Câu 29: Nguyên tử hiđrô gồm một hạt nhân và một êlectrôn quay xung quanh nó. Lực tương tác giữa êlectrôn và hạt nhân là lực tương tác điện (lực Culông). Tốc độ của êlectrôn khi nó chuyển động trên quỹ đạo có bán kính r0 = 5,3.10-11 m (quỹ đạo K) là? A. 2,18.106m/s
B. 2,18.104m/s
C. 2,18.105m/s
D. 2,18.107m/s
Câu 30: Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4/3), độ dao mực nước h = 60(cm). Bán kính r bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là: A. r = 55cm
B. r = 49 cm
C. r = 68 cm
D. r = 53 cm
Câu 31: Người ta dùng một laze hoạt động dưới chế độ liên tục để khoan một tấm thép. Công suất chùm là P = 15 W. Đường kính của chùm sáng là d = 2 mm, bề dày tấm thép là e = 4 mm. Nhiệt độ ban đầu là 20(0C). Khối lượng riêng của thép là: ρ = 7800kg/m3; nhiệt dung riêng của thép là: c = 450 J/kg.độ; Nhiệt nóng chảy riêng của thép là 275 kJ/kg; điểm nóng chảy của thép là 1535(0C). Thời gian tối thiểu để khoan là: A. 5,26 s
B. 2,56 s
C. 6,25 s
D. 2,65 s
Câu 32: Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg. Nâng vật lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Khi vật m tới vị trí thấp nhất thì nó tự động được gắn thêm vật m0 = 500g một cách nhẹ nhàng. Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng. Lấy g = 10m/s2. Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi một lượng bằng bao nhiêu? A. Giảm 0,375J
B. Giảm 0,25J
C. Tăng 0,25J
D. Tăng 0,125J
Câu 33: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) cuộn sơ cấp có cùng số vòng dây nhưng cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp của máy đó là 1,6. Khi đặt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 1,8. Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 55 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của hai máy là bằng nhau. Tổng số vòng dây của hai cuộn thứ cấp của hai máy là A. 1300 vòng
B. 1250 vòng
C. 1440 vòng
D. 1870 vòng
Câu 34: Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích q = 10-4C. Cho g = 10ms2. Treo con lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm. Đặt hai bản dưới hiệu điện thế một chiều 80V. Chu kì dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ là A. 2,92s
B. 0,91s
C. 0,96s
D. 0,58s
Câu 35: Một học sinh dùng đùng đồng hồ bấm giây có độ chia nhỏ nhất là 0,01s và thước milimet có độ chia là 1mm để thực hành xác định gia tốc trọng trường tại điểm ở gần mặt đất. Sau ba lần thả vật ở ở độ cao h bất kỳ, kết quả thí nghiệm thu được như sau: h1 = 200cm; h2 = 250cm; h3 = 300cm; t1 = 0,64s; t2 = 0,72s; t3 = 0,78s. Bỏ qua sức cản không khí, cách viết đúng giá trị gia tốc trọng trường là: A. 9,76 + 0,07 (m/s2)
B. 9,76 ± 0,07 (m/s2)
C. 9,76 ± 0,1 (m/s2)
D. 9,7 ± 0,07 (m/s2)
Trang 4 ( PC WEB )
Câu 36: Một mạch điện xoay chiều với tần số dòng điện là f = 50Hz, đoạn AM chứa ampe kế và hộp kín X, MB chứa hộp kín Y. Trong hộp X và Y chỉ có một linh kiện hoặc điện trở, hoặc cuộn cảm, hoặc là tụ điện. Ampe kế nhiệt chỉ 1A; UAM = UMB = 10V, UAB = 10 3 V, hiệu điện thế giữa hai đầu AM chậm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu AB. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là 5 6 W. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch MB có giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 3,75W
B. 2,68W
C. 6,5W
D. 1,8W
Câu 37: Các bình nước nóng năng lượng Mặt Trời được sử dụng phổ biến hiện nay thường hoạt động dựa vào
A. hiện tượng quang điện ngoài, các quang electron bứt ra làm nóng nước trong các ống. B. việc dùng pin quang điện, biến quang năng thành điện năng để đun nước trong các ống. C. hiện tượng bức xạ nhiệt, các ống hấp thụ nhiệt từ Mặt Trời và tuyền trực tiếp cho nước bên trong. D. hiện tượng phát xạ nhiệt electron, các electron phát ra do nhiệt độ cao làm nóng nước trong các ống. Câu 38: Đoạn mạch xoay chiều AB chứa 3 linh kiện R, L, C. Đoạn AM chứa L, MN chứa R và NB chứa C. Cho R = 50Ω, ZL = 50 3 Ω, ZC = (
50 3 ) Ω. Khi uAN = 80 3 V thì uMB = 60V. uAB có giá trị cực đại 3
là: A. 150V
B. 50 7 V
C. 100 3 3 V
D. 100 V
Câu 39: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình: u 2 cos(20 t
3
) (trong đó u(mm),
t(s) ) sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ không đổi 1(m/s). M là một điểm trên đường truyền cách O một khoảng 42,5cm. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động lệch pha
6
với
nguồn? A. 9
B. 4
C. 5
D. 8
Câu 40: Một người nhìn xuống đáy một chậu nước (n = 4/3). Chiều cao của lớp nước trong chậu là 20cm. Người đó thấy đáy chậy dường như cách mặt nước một khoảng bằng A. 10 cm
B. 15 cm
C. 20 cm
D. 25 cm
Trang 5 ( PC WEB )
Đáp án 1-B
2-D
3-D
4-B
5-A
6-A
7-D
8-C
9-A
10-B
11-A
12-B
13-C
14-A
15-D
16-C
17-B
18-A
19-D
20-C
21-A
22-A
23-B
24-C
25-D
26-B
27-B
28-C
29-A
30-C
31-C
32-A
33-D
34-C
35-B
36-B
37-C
38-B
39-A
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có cùng số prôtôn, khác số nơtron. Câu 2: Đáp án D Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng góc khúc xạ r và góc tới i liên hệ với nhau qua định luật khúc xạ ánh sáng
sin i n21 sinr
Câu 3: Đáp án D Theo bài ra ta có l k
2
2 4
2
1m
Câu 4: Đáp án B Câu 5: Đáp án A Theo bài ra ta có khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 6 mm nên ta có 5i = 6mm => i = 1,2mm Áp dụng công thức tính khoảng vân i trong giao thoa sóng ta có i
D a
a.i 0,5.103.1, 2.103 0, 6.106 m 0, 6 m D 1
Câu 6: Đáp án A Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất hạt. Câu 7: Đáp án D Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng nửa bước sóng. Câu 8: Đáp án C
sin i1 n sin r1 (1) Theo bài ra ta có sin i2 n sin 2 (2) r r A (3) 1 2 Vì i2 = 0 nên thay vào (2) ta được r2 = 0. Thay r2 = 0 vào (3) ta được r1 = 300 1 Thay vào (1) ta có sin i1 2. i1 450 2
Câu 9: Đáp án A Do véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc α = 300 nên 600 5 Áp dụng công thức tính từ thông ta có NBS cos 50. .0,12. .cos 60 1, 25 Wb
Trang 6 ( PC WEB )
Câu 10: Đáp án B Câu 11: Đáp án A Câu 12: Đáp án B Ta có: t = 8 tuần = 56 ngày = 7.T Sau thời gian t thì khối lượng chất phóng xạ I còn lại là:
m m0 .2
t T
100.2
7T T
0, 78 g
Câu 13: Đáp án C Tần số góc của dao động trong mạch là 2000 rad/s Câu 14: Đáp án A Áp dụng công thức tính công thoát ta có
hc 6, 625.1034.3.108 A 0, 45eV 0 2, 76.106 2, 76 m 19 0 0, 45eV 0, 45.1, 6.10 hc
Câu 15: Đáp án D Câu 16: Đáp án C Áp dụng công thức tính bước sóng điện từ tụ điện có các điện dung lần lượt là
1 2 c LC1 C1
2 2 c LC2 C2
12 4 2 c 2 L
22 4 2 c 2 L
12 22 . 2 2 2 2 C1 .C2 12 .22 4 c L 4 c L Cb C1 ntC2 Cb 2 C1 C2 12 22 1 22 .4 2 c 2 L 4 2 c 2 L 4 2 c 2 L b 2 c L.
12 .22 12 22 .4 2 c 2 L
12 .22 722.962 57, 6m 12 22 722 962
Câu 17: Đáp án B Để nước trong thùng sánh mạnh nhất thì vận tốc người đó phải đi là v
s 3 5m / s 18km / h T 0, 6
Câu 18: Đáp án A Gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Tại vị trí cân bằng ta có l
mg 1.10 10cm k 100
Vì chiều dương hướng xuống nên gốc thế năng của vật có tọa độ 10 cm Câu 19: Đáp án D Câu 20: Đáp án C Áp dụng công thức tính chu kỳ của con lắc đơn T 2
l g Trang 7
( PC WEB )
Áp dụng công thức tính chu kỳ của con lắc đơn ta thấy khi chiều dài của con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ tăng lên 2 lần. Câu 21: Đáp án A Áp dụng công thức tính chu kỳ của mạch dao động ta có: T 2 LC 2
1
4 .103. .109 4.106 s
Câu 22: Đáp án A
I 102 Áp dụng công thức tính mức cường độ âm ta có L 10 lg 10 lg 10 10 lg108 80dB I0 10 Câu 23: Đáp án B Gốc thời gian là lúc tự bắt đầu phóng điện nên ta có q = Q0 cosωt.=> I0cos (ωt+ π/2) A Mà I 0
C .U 0 0, 06 A; L
1 LC
2.105
Biểu thức của cường độ dòng điện trong cuộn cảm là i = 0,06cos(2.105t + π/2) (A) Câu 24: Đáp án C Câu 25: Đáp án D Năng lượng liên kết của hạt nhân Be: Wlk = (4.mp + 6.mn – mBe).c2 = 63,2149 (MeV) Năng lượng liên kết riêng: ε = Wlk/10 = 6,3215 MeV/nuclon Câu 26: Đáp án B Biên độ: A = 5cm Tần số góc: ω = 2πf = 2π (rad/s) Gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên x = + 5cm. Sử dụng vòng tròn lượng giác:
=> Pha ban đầu: φ = 0 => Phương trình dao động của vật: x = 5cos(2πt) cm Câu 27: Đáp án B Chiều dài tự nhiên: l0 = 3.8 = 24cm ON = 68/3(cm) = 2l/3 => l = (3/2).(68/3) = 34 (cm) => ∆l = l – l0 = 10cm = 0,1m Trang 8 ( PC WEB )
k m
g l0
10 10(rad / s ) 0,1
Câu 28: Đáp án C N 0 N1 2 N 0 N1 2 N1 N1
Tại thời điểm t1:
Tại thời điểm t2 = 1,5t1:
N0 N2 ? N2
Ta có: N1
N0 1 N 0 e t1 e t1 3 3
N2 N0 e
.1,5t1
N0 e
t1 1,5
1,5
1 N0 . 3
0,192 N 0
N0 N2 4 N2
Câu 29: Đáp án A |q| = 1,6.10-19 (C) Lực tương tác tĩnh điện đóng vai trò là lực hướng tâm: q 2 mv02 F k 2 v0 r0 r0
k 9.109 .q .1, 6.1019 2,18.106 (m / s ) r0 .m 5,3.1011.9,1.1031
Câu 30: Đáp án C
Ta có: i igh sin i sin igh
r h2 r 2
1 n
r 602 r 2
3 r2 9 180 2 r 68cm rmin 68cm 2 4 16 60 r 7
Câu 31: Đáp án C t0 = 200C ; t = 15350C Diện tích: S
d2 4
3,14.(2.103 ) 2 3,14.106 (m 2 ) 4
Thể tích: V S .e 3,14.106.4.103 12,56.109 (m3 ) m V 9, 7968.105 (kg ) => Nhiệt lượng: Q mc.t m 9, 7968.105. 450.1515 275.103 93, 73( J ) t
Q 93, 73 6, 25s P 15
Trang 9 ( PC WEB )
Câu 32: Đáp án A - Vật nặng có khối lượng m: A = ∆l0 = mg/k = 1.10/100 = 0,1m => W = kA2/2 = 100.0,12/2 = 0,5 (J) - Khi gắn thêm vật nặng m0 l0
m m0 .g 1 0,5 .10 k
100
0,15(m) a l0 l0 0,15 0,1 0, 05(m)
A A a 0,1 0, 05 0, 05(m) W
kA2 100.0, 052 0,125( J ) 2 2
=> Năng lượng dao động của hệ thay đổi 1 lượng: ∆W = W – W’ = 0,375 (J) Câu 33: Đáp án D
N2 U 2 N U 1, 6 N 2 1, 6 N1 1 Ta có: N 2 U 2 1,8 N 1,8 N 2 1 N U 1 N 2 55 N 2 55 N 2 N 2 110 0, 2 N1 110 N1 550 N1 N1 N 2 880; N 2 990 N 2 N 2 1870
Câu 34: Đáp án C Lực điện: Fd qE
Các lực tác dụng vào vật: Fd ; P Cường độ điện trường: E = U/d = 80/0,2 = 400 (V/m) F Độ lớn lực tổng hợp tác dụng vào hòn bi: F P F g m 2 d
=> Chu kì: T 2
mg
2
qE
m
2
10, 77(m / s 2 )
l 0, 25 2 0,96 s g 10, 77
Câu 35: Đáp án B
g1 9, 77 g g 2 g3 1 2 2h Ta có: h gt g 2 g 2 9, 65 g 1 9, 76 2 3 t g 9,86 3 g1 g g1 g g 2 g3 0, 07 Có: g 2 g g 2 g 1 3 g3 g g3
=> g = 9,76 ± 0,07 (m/s2) Câu 36: Đáp án B Trang 10 ( PC WEB )
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB: PAB U AB .I .cos 5 6 10 3.1.cos 5 6 cos
Lại có: cos
2 2 4
5 3 3 AM 10 2 6 4 6 12
=> Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AM: PAM U AM .I .cos
12
10.1.cos
12
9, 66W
=> Công suất tiêu thụ của đoạn mạch MB: PMB = PAB – PAM = 2,59W Câu 37: Đáp án C Các bình nước nóng năng lượng Mặt Trời được sử dụng phổ biến hiện nay thường hoạt động dựa vào hiện tượng bức xạ nhiệt, các ống hấp thụ nhiệt từ Mặt Trời và tuyền trực tiếp cho nước bên trong. Câu 38: Đáp án B Ta có:
50 3 Z Z 50 3 3 tan L 3 ; tan C 3 R 50 3 R 50 3 6 2
2
u u AN MB 1 2 U 0 AN U 0 MB
U 0 AN
U0R U 2U 0 R 2U 0 R ;U 0 MB 0 R cos cos 3
2 2 2 2 u AN 3uMB u AN 3uMB 2 U0R U0R 50 3(V ) 4 4 2
Độ lệch pha giữa u và i là φ:
tan
Z L ZC R
50 3 U0R 50 3 3 2 490 U 132V 50 7(V ) 0 AB 0 50 cos49 cos490 3
50 3
Câu 39: Đáp án A v = 1m/s = 100cm/s Bước sóng: λ = v/f = 100/10 = 10 (cm) Trang 11 ( PC WEB )
Độ lệch pha:
2 d
2 d d d 5 k 2 d 10k 10 5 5 6 6
Mà: 0 < d ≤ 42,5 TH1: d = 5/6 + 10k 0
5 10k 42,5 k 0;1; 2;3; 4 6
5 TH2: d = - 5/6 + 10k 0 10k 42,5 k 1; 2;3; 4 6
=> Có 9 điểm Câu 40: Đáp án B
a h .tan r h tan i sin i 1 h 20 h 15cm Có: h tanr sinr n n 4 a h.tan i 3
Trang 12 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 5 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Khi nói về dao động điều hòa của chất điểm, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Biên độ dao động của chất điểm là đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian. B. Cơ năng của chất điểm biến đổi tuần hoàn theo thời gian. C. Tốc độ của chất điểm tỉ lệ thuận với li độ của nó. D. Độ lớn của hợp lực tác dụng vào chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của chất điểm. Câu 2: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8cm và chi kì 0,4s. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t=0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g= 10m/s2 và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t=0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là A. 4/15 (s)
B. 7/30(s)
C. 3/10(s)
D. 1/30(s)
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng được dung là ánh sáng đơn sắc. Ban đầu khe S cách đều hai khe S1 và S2.Trên màn thu được một hệ vân giao thoa. Khi cho khe S dịch một đoạn ngắn theo phương song song với hai khe S1 và S2 thì A. Khoảng vân không đổi.
B. Độ rộng của trường giao thoa giảm.
C. Số vân quan sát tăng.
D. Vân trung tâm dịch chuyển cùng chiều S.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ bapha là sai? A. Roto của động cơ quay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc từ trường quay. B. Hai bộ phận chính của động cơ là roto và stato. C. Nguyên tắc hoạt động của động cơ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. D. Vecto cảm ứng từ của từ trường quay trong động cơ luôn thay đổi cả về hướng và trị số. Câu 5: Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằn 86,4 m/s2, vận tốc cực đại bằng 2,16 m/s. Quỹ đạo chuyển động của vật là đoạn thẳng có độ dài là: A. 5,4 cm
B. 10,8 cm
C. 6,2 cm
D. 12,4 cm
Câu 6: Một đoạn mạch nối tiếp RLC có Zc = 80 Ω, ZL biến đổi được.Cho độ tự cảm của cuộn cảm thuần tang lên 1,5 lần so với giá trị lúc có cộng hưởng điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/4 so với cường độ dòng điện chạy trong mạch. Giá trị của R là: A. 20 Ω
B. 60 Ω
C. 30 Ω
D. 40 Ω
Câu 7: Một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 150V, tần số 100Hz. Dòng điện chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng 1A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 120W. Điện dung của tụ điện là: A. 17,68 μF
B. 35,37 μF
C. 37,35 μF
D. 74,70 μF
Trang 1 ( PC WEB )
Câu 8: Cho ống sao có một đầu bịt kín và một đầu để hở. Biết rằng ống sáo phát ra âm thanh to nhất ứng với hai tần số của hai họa âm liên tiếp là 150Hz và 250Hz. Tần số âm nhỏ nhất khi ống sao phát ra âm thanh to nhất bằng A. 50Hz
B. 75 Hz
C. 25 Hz
D. 100 Hz
Câu 9: Tia hồng ngoại được dùng A. Tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. Trong y tế để chụp điện, chiếu điện. C. Để chụp bề mặt trái đất từ vệ tinh. D. Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại. Câu 10: Ở mặt nước có hai nguồn giống nhau A,B cách nhau 1 khoảng AB= 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm. M và N là hai điểm khác nhau thuộc mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm I của AB một khoảng 8cm. Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn trên đoạn MN bằng A. 5
B. 6
C. 7
D. 3
Câu 11: Âm sắc là một đắc tính sinh lý của âm cho phép phân biệt được hai âm A. Có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau. B. Có cùng tần số và cùng độ to phát ra ở hai nhạc cụ khác nhau. C. Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. D. Có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. Câu 12: Rôto của máy phát điện xoáy chiều một pha là một nam châm có 4 cặp cực từ. Để dòng điện xoay chiều mà máy tạo ra có tấn số 50Hz thì rôto phải quay đều với tốc độ A. 1000 vòng/phút.
B. 750 vòng/phút.
C. 375 vòng/phút.
D. 1500vòng/phút.
Câu 13: Cho g= 10m/s2. Ở vị trí cân bằng của một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng, lò xo dãn 10cm. Khi con lắc dao động điều hoà, thời gian vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài cực đại đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai là A. 0,1 π(s)
B. 0,15π(s)
C. 0,2 π(s)
D. 0,3 π(s)
Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R,L,C lần lượt là 60V, 130V, 50V.Nếu thay tụ C bằng C’ để mạch có cộng hưởng điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là A. 130V
B. 75 2 V
C. 100V
D. 100 2 V
Câu 15: Một nguồn âm S có công suất P phát sóng đều mọi phương. Hai điểm A,B nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ S. Mức cường độ âm tại A là 80 dB, tại B là 60dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của AB là A. 70 dB
B. 72dB
C. 75 dB
D. 65 dB
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay rôto. Trang 2 ( PC WEB )
B. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra. C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay trong một giây của rôto. D. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay. Câu 17: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. B. Dao động cưỡng bức tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực lưỡng bức. D. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm? A. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn day thuần cảm cản trở dòng điện và cản trở đó tăng theo tần số của dòng điện. B. Đối với dòng điện không đổi, cuộn cảm thuần có tác dụng như một điện trở thuần. C. Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm không gây ra sự tỏa nhiệt trên cuộn cảm. D. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm nhanh pha π/2 so với dòng điện xoay chiều chạy qua nó. Câu 19: Có hai dao động điều hòa cùng phương x1 = 8cos(5πt –π/2)(cm); x2 = A2cos(5πt +π/3)(cm). Dao động tổng hợp x = x1 + x2 = Acos (5πt +φ)(cm).Để A nhỏ nhất thì φ và A2 là A. π/6 và 4cm
B. -π/6 và 4cm
C. π/6 và 4 3 cm
D. -π/6 và 4 3 cm
Câu 20: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch xoay chiều là i = 2cos100πt (A), t được đo bằng giây. Tại thời điểm t1, dòng điện đang giảm và có cường độ tức thời bằng 1A. Đến thời điểm t2 = t1 + 0,005 (s) , cường độ dòng điện bằng A.
3A
B. 3 A
C.
2A
D. 2 A
Câu 21: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T= 7 ngày. Nếu lúc đầu có 800g chất ấy thì sau bao lâu còn lại 100g? A. 14 ngày.
B. 56 ngày.
C. 21 ngày.
D. 28 ngày.
Câu 22: Cho mạch điện xoay chiều RLC măc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L= CR2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, đoạn mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc ω1 = 50π (rad/s); ω2 = 200π (rad/s). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng A.
1 2
B. 1/2
C.
3 12
D.
2 13
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa? A. Dao động điều hòa là dao động mà li độ được mô tả bằng định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là những hằng số. B. Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. C. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vecto không đổi. Trang 3 ( PC WEB )
D. Khi một vật dao động điều hòa thì động năng của vật cũng dao động tuần hoàn. Câu 24: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 1,0s. Lúc t=2,5s, vật qua vị trí có li độ x = 5 2 cm với vận tốc v = 10 2 cm/s. Phương trình dao động của vật là A. x = 10cos(2πt - 3π/4) (cm).
B. x = 5 2 cos(2πt +π/4) (cm).
C. x = 10cos(2πt -π/4) (cm).
D. x = 5 2 cos(2πt -π/4) (cm).
Câu 25: Đoạn mạch có điện trở 40Ω mắc nối tiếp với cuộn dây. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch là 200 2 cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 60V, giữa hai đầu cuộn dây là 160V. Điện trở thuần của cuộn dây là: A. 60 Ω
B. 40 Ω
C. 80 Ω
D. 135 Ω
Câu 26: Từ trong không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc; màu vàng, màu chàm. Khi đó, chùm tia khúc xạ A. Chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần. B. Vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song. C. Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. D. Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. Câu 27: Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62μm. Trong số các chùm bức xạ đơn sắc sau đây (có tần số tương ứng là: f1 = 4,5.1014Hz; f2 = 5.1013Hz; f3 = 6,5.1013Hz; f4 = 6.1014Hz) thì chùm nào có thể gây ra hiện tượng quang điện trong khí chiếu vào chất bán dẫn kể trên? A. Chùm bức xạ 1 và chùm bức xạ 4.
B. Chùm bức xạ 2.
C. Chùm bức xạ 2 và chùm bức xạ 3.
D. Chùm bức xạ 4.
Câu 28: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của sóng điện từ? A. Sóng điện từ lan truyền được trong các môi trường vật chất và trong chân không. B. Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường truyền. C. Sóng điện từ tuân theo các định luật phản xạ và khúc xạ như ánh sáng tại mặt ngăn cách giữa các môi trường. D. Sóng điện từ không bị môi trường truyền sóng hấp thụ. Câu 29: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ khối lượng m=200g và một lò xo lý tưởng có độ dài tự nhiên l0 =24cm, độ cứng k = 49N/m. Cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ 4cm xung quanh vị trí cân bằng trên đường dốc chính của một mặt phẳng nghiêng(góc nghiêng α = 300 so với mặt phẳng ngang).Lấy g = 9,8m/s2, bỏ qua mọi ma sát.Khi vật dao động thì chiều dài lò xo thay đổi trong phạm vi A. Từ 20 cm đến 28cm. B. Từ 22 cm đến 30cm.
C. Từ 24 cm đến 32 cm. D. Từ 18 cm đến 26cm.
Câu 30: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì
Trang 4 ( PC WEB )
A. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ. B. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ. C. Giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp. D. Giống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ. Câu 31: Cho mạch dao động L, C.Biết điện tích trên tụ điện phụ thuộc thời gian theo biểu thức: q= 3cos(105t + π/2 )( μC).Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là: A. 3A
C. 3.105A
B. 0,3mA
Câu 32: Dùng hạt α bắn phá hạt nhân
27
13Al
ta có phản ứng:
D. 3.10-5A
27
13Al
+ α →3015P + n. Biết mα = 4,0015u;
mAl = 26,974u; mP = 29,97u; mn = 1,0087u; 1u = 931,5MeV/c2.Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra là A. 2MeV
B. 3MeV
C. 4MeV
D. 5MeV
Câu 33: Cho một chùm ánh sáng trắng phát ra từ một đèn dây tóc truyền qua một ống thủy tinh chứa khí hidro ở áp suất thấp rồi chiếu vào khe của một máu quang phổ.Trên màn quan sát của kính quang phổ trong buồng tối thu được A. Một quang phổ liên tục. B. Quang phổ liên tục nhưng trên đó có một số vạch tối. C. Bốn vạch màu trên nền tối. D. Màn quan sát hoàn toàn tối. Câu 34: Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng đắc trưng cho tính chất hạt của ánh sáng. B. Khi ánh sáng truyền đi các photon, ánh sáng có năng lượng không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách đến nguồn sáng. C. Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau. D. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng dài, photon của nó có năng lượng càng lớn. Câu 35: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L=1,2.10-4H và một tụ điện có điện dung C=3nF.Điện trở của cuộn dây là R=0,4Ω.Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại U0=9V trên tụ điện phải cung cấp cho mạch một công suất A. 0,492mW
B. 0,680mW
C. 0,365mW
D. 0,405mW
Câu 36: Bom nhiệt hạch dùng phản ứng D + T → He + n. Biết khối lượng của các hạt nhân D,T,He lần lượt là mD = 2,0136u; mT = 3,0160u; mHe = 4,0015u,khối lượng của hạt n là mn = 1,0087u.Năng lượng tỏa ra khi 1 kmol heli được tạo thành là: A. 1,09.1027MeV.
B. 1,74.1015J.
Câu 37: Ban đầu có một mẫu
210
84Po
C. 18,07MeV.
D. 1,89.1015J.
nguyên chất. Hạt nhân này phân rã α chuyển thành đồng vị bền X
với chu kì bán rã 138 ngày.Ở thời điểm khảo sát, tỉ lệ khối lượng chất X và Po trong mẫu là 103:15. Tuổi của mẫu chất là Trang 5 ( PC WEB )
A. 276 ngày
B. 552 ngày
C. 414 ngày
D. 138 ngày
Câu 38: Đặt điện áp u= 100 2 cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R=100 Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C thay đổi được.Khi thay đổi điện dung tụ điện đến C1 và C2> C1 thì công suất tiêu thụ trong mạch cùng bằng P nhưng cường độ dòng điện tức thời trong hai trường hợp lệch pha nhau π/3. Giá trị của P bằng A. 75 3 W
B. 100 W
C. 75 W
D. 150 W
Câu 39: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp (ở đầu đường dây tải) là 20kV, hiệu suất của quá trình truyền tải điện là H=77,5%.Công suất điện truyền không đổi. Khi tăng điện áp ở đầu đường dây tải điện lên 50kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải đạt giá trị A. 96,4%
B. 92,8%
C. 94,6%
D. 98,6%
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khi dùng ánh sáng có bước sóng 600nm trên một đoạn rộng L thuộc miền giao thoa trên màn, người ta đếm được 7 vân sáng mà ở 2 mép là hai vân sáng. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 400nm thì số vân sáng quan sát được trên đoạn đó là A. 10
B. 13
C. 11
D. 12
Đáp án
1. D
2. B
3. A
4. D
5. B
6. B
7. A
8. A
9. C
10. B
11. B
12. B
13. B
14. C
15. D
16. A
17. A
18. B
19. D
20. B
21. C
22. D
23. C
24. C
25. A
26. C
27. D
28. D
29. D
30. D
31. A
32. B
33. B
34. B
35. D
36. B
37. C
38. C
39. A
40. A
Câu 1: Đáp án D Câu 2: Đáp án B T 2 t
l T 2 .g 0, 42.10 l 0.04m 4cm g 4 2 4 2
T T T 0, 4 0, 7 7 7 7. s 2 12 12 12 3 30
Câu 3: Đáp án A Câu 4: Đáp án D Câu 5: Đáp án B
vmax A. amax A. 2
Trang 6 ( PC WEB )
A
v 2 max 5, 4cm s 2. A 10,8cm amax
Câu 6: Đáp án D
Z L 1,5.80 120 tan 1
Z L Z C R 120 80 40 R
Câu 7: Đáp án A
U 150V P R.I 2 120 R.I 2 R 120
Z
U 150 Z C Z 2 R 2 1502 1202 90 I
C
1 17, 68 F .Z C
Câu 8: Đáp án A Tần số mà âm thanh phát ra âm thanh to nhất là khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng. l 2k 1
l 2k 1
v 4f
4
f1 2k 1 f 0 f 2 2k 1 f1 100 2 f 0 f 0 50 Hz Câu 9: Đáp án C Câu 10: Đáp án B
1, 6cm AB 12cm, AI 6cm
d 2 d1 d 2 d1 u A cos t , u x 2 A cos cos t giải phương trình cho biên độ dương và độ lệch pha là k 2 Câu 11: Đáp án B Câu 12: Đáp án B f
np f 60.50 n 60 750 60 p 4
Câu 13: Đáp án B Thời gian con lắc đi từ vị trí có chiều dài cực đại đến vị trí cân bằng lần 1 là ba phần tư chu kỳ do đó ta có T 2
l 0,1 3 2 0, 2 t .0, 2 0,15 s g 10 4
Trang 7 ( PC WEB )
Câu 14: Đáp án C
U 602 130 50 100V khi có cộng hưởng U U R 100V 2
Câu 15: Đáp án D Mức cường độ âm tịa A và B lần lượt là LA 101g
IA P 101g I0 4 RA2 I 0
LB 101g
IB P 101g I0 4 RB2 I 0 2
R R LA LB 20 101g B 1 1g B RB 10 RA RA RA
Tại trung điểm M của AB ta có RM
RA RB 11 R 11 RA M 2 2 RA 2 2
2
R 11 LA LM 101g M LM 80 101g 65dB 2 RA
Câu 16: Đáp án A Câu 17: Đáp án A Câu 18: Đáp án B Câu 19: Đáp án D Sử dụng định lý sin trong tam giác ta có A sin
6
A1
sin 3
Amin khi 3
3
1 A2
2
A2
sin 3
1
1
6
6
2 . A1 4 3cm 1
Câu 20: Đáp án B Câu 21: Đáp án C Theo đề bài ta có
m 1 1 t 3T 3.7 21 m0 8 23
Câu 22: Đáp án D Từ đầu bài ta có Z L .Z C R 2
Trang 8 ( PC WEB )
Z L2 4 Z L1 2 41 Z C1 Z C2 4 Z L1 Z C1 Z L2 Z C2 Z L1 Z C1 Z L2 Z C2
Z L1 Z L2 Z C1 Z C2 5Z L1
5 1 Z C1 Z L1 Z C1 4 4
1 2 Z C1 R 2 4
Z C1 2 R Z L1
R 2
2
13 R 2 3 Z L1 R R R cos 2 Z1 13 2 2
Câu 23: Đáp án C Câu 24: Đáp án C Câu 25: Đáp án A
U 200V UR 3 A U R 160 ; I R 2 U 160V d
2002 60 U r 2 U L2 2 2 2 160 U r U L 2002 1602 602 2.60U r
U r 90V r
90 60 3 2
Câu 26: Đáp án C Câu 27: Đáp án D Theo đề ra ta có f
c
4,84.1014 f 4 f
Câu 28: Đáp án D Câu 29: Đáp án B Với con lắc lò xo nghiêng ta có mg sin mg sin k l l k
0, 2.9,8. 49
1 2 0, 02m 2cm
lmax l0 l A 24 2 4 30cm lmin l0 l A 24 2 4 22cm Trang 9 ( PC WEB )
Câu 30: Đáp án D Câu 31: Đáp án A Theo đề ra ta có I 0 Q0 . 3.106.105 0,3 A Câu 32: Đáp án B Câu 33: Đáp án B Câu 34: Đáp án B Câu 35: Đáp án Theo đề bài ra ta có
P RI 2 R
I 02 C 3.109 R. .U 02 0, 4. .92 0, 405mV 4 2 2L 2.1, 2.10
Câu 36: Đáp án B Câu 37: Đáp án C Theo đề bài ra ta có N 0 N 103 N N 1 15 N 0 15 N 103 N 0 7,87 8 k 3 N 15 N N0 8
t k .T 3.138 414 Câu 38: Đáp án C Theo đề bài ra ta có ZL
Z C1 Z C2
tan 1
2
2
; Z C2 Z C1
Z L Z C1 R
6
; 1
6
Z C2 Z C1 2R
; tan 1
2 1
3
Z C1 Z C2 2R
cos 1
R 3 2R Z1 Z 2 3
U2 U 2 .3 U2 1002 P UI R. 2 R. 2 0, 75. 0, 75. 75W Z1 4R R 100 2 1
Câu 39: Đáp án A Câu 40: Đáp án A
Trang 10 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 6 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là A. x = Acos(ωt + φ).
B. x = ωcos(tφ + A).
C. x = tcos(φA + ω).
D. x = φcos(Aω + t).
Câu 2: Dao động cơ tắt dần A. có biên độ tăng dần theo thời gian.
B. luôn có hại.
C. có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. luôn có lợi.
Câu 3: Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và chu kì T của sóng là A.
v 2 T
B. 2 vT
C. vT
D.
v T
Câu 4: Khi đặt điện áp u 220 2cos100 t (V ) (t tính bằng s) vào hai đầu một điện trở thì tần số góc của dòng điện chạy qua điện trở này là A. 50π rad/s.
B. 50 rad/s.
C. 100π rad/s.
D. 100 rad/s.
Câu 5: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng A. quang điện trong.
B. quang điện ngoài.
C. cộng hưởng điện.
D. cảm ứng điện từ.
Câu 6: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng A. tăng bước sóng của tín hiệu.
B. tăng tần số của tín hiệu.
C. tăng chu kì của tín hiệu.
D. tăng cường độ của tín hiệu.
Câu 7: Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ? A. Chất lỏng bị nung nóng.
B. Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.
C. Chất rắn bị nung nóng.
D. Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp.
Câu 8: Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đây là hiện tượng A. phản xạ ánh sáng.
B. hóa - phát quang.
Câu 9: Số prôtôn có trong hạt nhân A. 210.
210 84
B. 84.
C. tán sắc ánh sáng.
D. quang - phát quang.
C. 126.
D. 294.
Po là
Câu 10: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng nhiệt hạch? 235 95 1 A. 10 n 92 U 139 54 Xe 38 Sr 20 n
B. 12 H 13 H 42 He 10 n
235 89 1 C. 10 n 92 U 144 56 Ba 36 Kr 30 n
D.
210 84
206 Po 42 He 82 Pb
Câu 11: Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là A. qUMN
B. q2UMN
C.
U MN q
D.
U MN q2
Trang 1 ( PC WEB )
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm A. nằm theo hướng của lực từ.
B. ngược hướng với đường sức từ.
C. nằm theo hướng của đường sức từ.
D. ngược hướng với lực từ.
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s. Giá trị của k là A. 80 N/m.
B. 20 N/m.
C. 40 N/m.
D. 10 N/m.
Câu 14: Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai vị trí S1 và S2. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau A. 12 cm.
B. 6 cm
C. 3 cm
D. 1,5 cm
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Khi đó, cảm kháng của cuộn cảm có giá trị bằng R. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 1
B. 0,5
C. 0,87
D. 0,71
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 500 nm. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là A. 0,5 mm.
B. 1 mm.
C. 4 mm.
D. 2 mm.
Câu 17: Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 4,97 μm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10−19 C. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của chất đó là A. 0,44 eV.
B. 0,48 eV.
C. 0,35 eV.
D. 0,25 eV.
Câu 18: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau, nếu số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì A. năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân X. B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y. C. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y. D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. Câu 19: Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 60o và có độ lớn 0,12 T. Từ thông qua khung dây này là A. 2,4.10−4 WB.
B. 1,2.10−4 WB.
C. 1,2.10−6 WB.
D. 2,4.10−6 WB.
Câu 20: Tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Nước có chiết suất n = 1,33 đối với ánh sáng đơn sắc màu vàng. Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước là A. 2,63.108 m/s.
B. 2,26.105 km/s.
C. 1,69.105 km/s.
D. 1,13.108 m/s.
Trang 2 ( PC WEB )
Câu 21: Một sợi dây dài 2 m với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây với tốc độ 20 m/s. Biết rằng tần số của sóng truyền trên dây có giá trị trong khoảng từ 11 Hz đến 19 Hz. Tính cả hai đầu dây, số nút sóng trên dây là A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 22: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình i = 2cos(2.107t +π/2) (mA) (t tính bằng s). Điện tích của một bản tụ điện ở thời điểm π/20 (µs) có độ lớn là A. 0,05 nC.
B. 0,1 µC.
C. 0,05 µC.
D. 0,1 nC.
Câu 23: Trong ống Cu-lít-giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 3 kV. Biết động năng cực đại của êlectron đến anôt lớn gấp 2018 lần động năng cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt. Lấy e = 1,6.10−19 C; me = 9,1.10−31 kg. Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là A. 456 km/s.
B. 273 km/s.
C. 654 km/s.
D. 723 km/s.
Câu 24: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy r0 = 5,3.10–11 m; me = 9,1.10–31 kg; k = 9.109 N.m2/C2 và e = 1,6.10–19
C. Khi chuyển động trên quỹ đạo dừng M, quãng đường mà êlectron đi được
trong thời gian 10−8 s là A. 12,6mm.
B. 72,9mm.
C. 1,26mm.
D. 7,29mm.
Câu 25: Hai điện tích điểm q1 = 10-8 C và q2 = − 3.10−8 C đặt trong không khí tại hai điểm A và B cách nhau 8 cm. Đặt điện tích điểm q = 10-8 C tại điểm M trên đường trung trực của đoạn thẳng AB và cách AB một khoảng 3 cm. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q có độ lớn là A. 1,23.10-3 N.
B. 1,14.10-3 N.
C. 1,44.10-3 N.
D. 1,04.10-3 N.
Câu 26: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên:
E = 12 V; R1 = 4 Ω; R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là A. 1,2 Ω.
B. 0,5 Ω.
C. 1,0 Ω.
D. 0,6 Ω.
Câu 27: Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng 90 cm. Dịch chuyển thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét của vật trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng 30 cm. Giá trị của f là A. 15cm.
B. 40cm.
C. 20cm.
D. 30cm.
Câu 28: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên:
Trang 3 ( PC WEB )
L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R; nguồn điện có E = 12 V và r = 1Ω. Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10-2 T. Giá trị của R là A. 7Ω.
B. 6Ω.
C. 5Ω.
D. 4Ω.
Câu 29: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở cùng độ cao, cách nhau 3 cm.
Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt x1 = 3cosωt và x2 = 6cos(ωt + π/3) (cm). Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật nhỏ của các con lắc bằng A. 9cm.
B. 6cm.
C. 5,2cm.
D. 8,5cm.
Câu 30: Một con lắc lò xo có m = 100g và k = 12,5 N/m.Thời điểm ban đầu (t = 0), lò xo không biến dạng, thả nhẹ để hệ vật và lò xo rơi tự do sao cho trục lò xo luôn có phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm t1 = 0,11 s, điểm chính giữa của lò xo được giữ cố định, sau đó vật dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2 = 10. Biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tốc độ của vật tại thời điểm t2 = 0,21 s là A. 40π cm/s.
B. 20π cm/s.
C. 20 3cm / s
D. 20 3cm / s
Câu 31: Dao động của một vật có khối lượng 200 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương D1 và D2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ của D1 và D2 theo thời gian. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. Biết cơ năng của vật là 22,2 mJ. Biên độ dao động của D2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 4 ( PC WEB )
A. 5,1 cm.
B. 5,4 cm.
C. 4,8 cm.
D. 5,7 cm.
Câu 32: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. ABCD là hình vuông nằm ngang. Biết trên CD có 3 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại? A. 13
B. 7
C. 11
D. 9
Câu 33: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng. B là phần tử dây tại điểm bụng thứ hai tính từ đầu A, C là phần tử dây nằm giữa A và B. Biết A cách vị trí cân bằng của B và vị trí cân bằng của C những khoảng lần lượt là 30 cm và 5 cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 50 cm/s. Trong quá trình dao động điều hoà, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần li độ của B có giá trị bằng biên độ dao động của C là A. 1/15 s
B. 2/5 s
C. 2/15 s
D. 1/5 s
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu, khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, ở hai đầu cuộn cảm và ở hai đầu tụ điện đều bằng 40 V. Giảm dần giá trị điện dung C từ giá trị C0 đến khi tổng điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng 60 V. Khi đó, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 10 V.
B. 12 V.
C. 13V
D. 11 V.
Câu 35: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch AB có sơ đồ như hình bên, trong đó L là cuộn cảm thuần và X là đoạn mạch xoay chiều. Khi đó, điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MB có biểu
thức lần lượt u AN 30 2cos t (V ); uMB 40 2cos t (V ) . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn 2 mạch AB có giá trị nhỏ nhất là
A. 16 V.
B. 50V.
C. 32V.
D. 24V.
Câu 36: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có điện áp 10 kV đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi là 500 kW, tổng điện trở đường dây tải điện là 20Ω và hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Hiệu suất của quá trình truyền tải này bằng A. 85%.
B. 80%.
C. 90%.
D. 75%. Trang 5
( PC WEB )
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R = 24 Ω, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (hình H1). Ban đầu khóa K đóng, sau đó khóa K mở. Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch vào thời gian t. Giá trị của U0 gần nhấtvới giá trị nào sau đây?
A. 170 V.
B. 212 V.
C. 127 V.
D. 255 V.
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735 nm;490 nm; λ1 và λ2. Tổng giá trị λ1 + λ2 bằng A. 1078 nm.
B. 1080 nm.
C. 1008 nm.
D. 1181 nm.
Câu 39: Hạt nhân X phóng xạ biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t = 0), có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm t1 và t2, tỉ số giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X ở trong mẫu tương ứng là 2 và 3. Tại thời điểm t3 = 2t1 + 3t2, tỉ số đó là A. 17.
B. 575.
C. 107.
D. 72.
16 Câu 40: Khi bắn hạt α có động năng K vào hạt nhân đứng yên thì gây ra phản ứng 42 He 14 7 N 8 O X
. Cho khối lư ợng các hạt nhân trong phản ứng lầ n lượt là mHe = 4,0015 u, mN = 13,9992 u,mO = 16,9947 u và mX = 1,0073 u. Lấy 1u = 931,5 MeV/c2. Nếu hạt nhân X sinh ra đứng yên thì giá trịcủa K bằng A. 1,21 MeV.
B. 1,58 MeV.
C. 1,96 MeV.
D. 0,37 MeV.
Trang 6 ( PC WEB )
Đáp án 1-A
2-C
3-C
4-C
5-D
6-D
7-D
8-D
9-B
10-B
11-A
12-C
13-C
14-C
15-D
16-D
17-D
18-D
19-B
20-B
21-C
22-D
23-D
24-D
25-A
26-C
27-C
28-C
29-B
30-B
31-A
32-D
33-D
34-D
35-D
36-C
37-C
38-C
39-B
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A Biểu thức li độ của vật theo thời gian là x A cos t . Câu 2: Đáp án C Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian Câu 3: Đáp án C Câu 4: Đáp án C Câu 5: Đáp án D Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ Câu 6: Đáp án D Câu 7: Đáp án D Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch phát xạ Câu 8: Đáp án D Câu 9: Đáp án B Câu 10: Đáp án B Câu 11: Đáp án A Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là A = qUMN Câu 12: Đáp án C Câu 13: Đáp án C Giá trị độ cứng k của lò xo được xác định bởi biểu thức k 2 m 202.0,1 40 N / m Câu 14: Đáp án C Bước sóng λ = 6cm Trên đoạn thẳng nối hai nguồn, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau 1 khoảng bằng λ/2 = 3cm Câu 15: Đáp án D Cảm kháng: ZL = R Hệ số công suất của đoạn mạch cos
R Z
R R Z 2
2 L
R R R 2
2
1 2
0, 71
Câu 16: Đáp án D Trang 7 ( PC WEB )
Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp: i
D
2mm
a
Câu 17: Đáp án D Năng lượng kích hoạt của chất đó: E
hc
0
6, 625.1034.3.108 0, 25eV 4,97.106
Câu 18: Đáp án D WlkX WlkY mX mY WlkX WlkY Ta có: AX AY A A X Y X Y
=> Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X Câu 19: Đáp án B Từ thông qua khung dây : BS .cos 0,12.20.104.cos60 1, 2.104 Wb Câu 20: Đáp án B Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước : v
c 3.108 2, 26.105 (km / s ) n 1,33
Câu 21: Đáp án C Ta có điều kiện sóng dừng trên hai đầu dây cố định: l k Theo bài ra: 11H z f 19 H z 11 k
2
k
v v f k 2f 2l
v 19 2, 2 k 3,8 k 3 2l
Số nút sóng = k +1 = 4 nút Câu 22: Đáp án D 2
2
i q Ta có: 1 I 0 Q0 Tại t
20
s : thay vào phương trình i, ta có i = 0 (A) => q Q0
I0
2.103 1010 C 0,1nC 2.107
Câu 23: Đáp án D Ta có: eU h Wdmax1 (Động năng cực đại của electron đến anot) Goi Wđmax2 là động năng cực đại của electron khi bứt ra từ catốt. Ta có Wđmax1 = 2018Wđmax2 Wdmax 2
Wdmax1 eU h 1, 6.1019.3.103 mv 2 v 723026m / s 723km / s 2018 2018 2018 2
Câu 24: Đáp án D Ta có: Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm: k
vn2 e2 k e k m vn e 2 rn rn m n r0 m rn
Trang 8 ( PC WEB )
Tốc độ góc:
vn rn
Khi chuyển động trên quỹ đạo dừng M: n = 3
vM
v e k 738553,34m / s M 1,53.1015 rad / s 3 r0 m rM
Góc quét của electron trong khoảng thời gian 10-8 s là: .t 15,3.106 Quãng đường mà electron đi được trong thời gian 10-8s là: S rM . 9.r0 . 7, 29.103 7, 29mm Câu 25: Đáp án A Gọi H - trung điểm AB =>MH = 3cm, AH = HB = 4cm, AM = BM = 5cm Gọi F1 là lực điện do q1 tác động lên q: F1 k F2 là lực điện do q2 tác động lên q: F2 k
q1 q AM
q2 q AM
2
2
3, 6.104 N
1, 08.103 N
Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q là: F F1 F2 Gọi góc tạo bởi hai véctơ F1 , F2 là (π – α)
Ta có: 2HMB Mặt khác: cos HMB
MH 3 53,10 106, 260 HMB BM 5
Ta có: F 2 F12 F22 2 F1 F2 cos (3, 6.104 ) 2 (1, 08.103 ) 2 2.3, 6.104.1, 08.103 cos73,390 F 1, 23.103 N
Câu 26: Đáp án C Từ sơ đồ mạch điện ta có (R3//R2) ntR1 Hiệu điện thế của U3 là : U 3 I A .R3 0, 6.10 6V Do R3 // R2 nên ta có U2 = U3= 6V Cường độ dòng điện qua R2 là: I 2
U2 6 0, 6V R2 10
Trang 9 ( PC WEB )
Cường độ dòng điện chạy trong mạch là I = I3 + I2 = 0,6 + 0,6 = 1,2A Điện trở toàn mạch là: Rb R1
R2 .R3 10.10 4 9 R2 R3 10 10
Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch ta có : I
r Rb
1, 2
12 r 1 r 9
Câu 27: Đáp án C
Từ công thức thấu kính
1 1 1 f d d
Ta thấy công thức có tính đối xứng đối với d và d’ nghĩa là, nếu ta hoán vị d và d’ thì công thức không có gì thay đổi; nói cách khác, khi vật cách thấu kính là d thì ảnh cách thấu kính là d’, ngược lại, nếu vật cách thấu kính là d’thì ảnh sẽ cách thấu kính là d. Vậy ở hình vẽ trên, với O1 và O2 là hai vị trí của thấu kính để cho ảnh rõ nét trên màn ta có : d1 = d’2; d’1 = d2 Vậy ta có : d1 d1 D; d1 d1 l d1 Suy ra :
Dl Dl ; d1 2 2
1 1 1 4D D 2 l 2 902 302 2 2 f 20cm f d1 d D l 4D 4.90 1
Câu 28: Đáp án C Từ công thức tính cảm ứng từ do dòng điện chạy trong ống dây gây ra ta có: B 4 .107 nI I
B 2,51.102 2A 4 .107 n 4 .107104
Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch ta có: I
rR
12 2 R 5 1 R
Câu 29: Đáp án B Ta có: Khoảng cách giữa hai vật nhỏ của con lắc bằng: d 32 x1 x2
2
Ta có: x1 x2 3cos t 6cos t 3cos t 6cos t 3 3 Trang 10 ( PC WEB )
Biên độ tổng hợp: của x1 - x2 là : A2 32 62 2.3.6.cos( d max x1 x2
max
3
) A 5, 2cm
A d max 32 (5, 2) 2 6cm
Câu 30: Đáp án B Giữ ở giữa coi như k = k0 = 25N/m ; m = 0,1 kg Tại t = 0,11s ta có:
v 1,1m / s mg x k 0, 04m Tại t’ = 0,21s là sau T/4 => vt’ = ω.xt = 5π.0,04 = 0,2π = 20π (cm/s) Câu 31: Đáp án A Theo bài ra ta có : m = 200g = 0,2kg ; A1 = 3 cm ; T1 = 0,8s => ω = 2,5π W 22,5mJ W1 W2
1 1 m 2 A12 m 2 A22 A2 5,1cm 2 2
Câu 32: Đáp án D + Số cực đại trên CD: a a 2 k a 2 a Chỉ có 3 cực đại => k = 2
a
2 a 4,8
2 1
+ Số cực đại trên AB : a k a 4,8 k 4,8 k 4; 3;...; 4 => Số cực đại là 9 Câu 33: Đáp án D AB
3 30 40cm 4
C cách A 5cm => AC = λ/8
2 2 d => Biên độ của C là: AC 2a cos A 2 2 => Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần li độ của B có giá trị bằng biên độ của C là: ∆tmin = T/4 Mặt khác: v = 50cm/s; λ = 40cm => T = 0,8s =>∆tmin = T/4 = 1/5 (s) Câu 34: Đáp án D Theo bài ra ta có: C C0 U L U R U C0 40V R Z L Z C0 U 40V Khi C giảm thì ZC tăng d do đó ZL < ZC Ta có: U C U L 60V U R2 U L U C U R2 60V U C 60 U R2 2 2 2 U R2 U L U C 40
U R22 U L2 U C2 2U LU C 402 U R22 U R22 60 U R2
2
2 60 U R2
2
U R2 402
Trang 11 ( PC WEB )
U R2 10, 73 11V Câu 35: Đáp án D uAN = uL + uX uMB = uC + uX uAB = uAN + uC UAB ≥ OH => (UAB)min = OH
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :
1 1 1 2 2 U AB 24V 2 U AB U AN U MB
Câu 36: Đáp án C P2 R P 2 3 P P U 1 PR 1 500.10 .20 90% Hiệu suất của quá trình truyền tải : H P P U2 (10.103 ) 2
Câu 37: Đáp án C U 02 U 02 2 2 2 R Z Z 5, 76 0 L L 32 32 U 02 U 02 2 2 2 R Z Z Z Z 5, 76 0 L C L C 42 42 U 02 5, 76 2 2 2 R 2 Z L ZC R 2 4 R Z L Z L ZC 2 2 2 ZL ZL U0 Z 5, 76 L 2 3 2 U 02 U 02 U 02 U 02 4 U0 2 5, 76 2 5, 76 R 2 5, 76 2 5, 76 2 5, 76 R 4 4 3 3 4 3
U 02 U 02 U 04 2 2 5, 76 2 2 0 U 0 R 32 42 120V 3 .4 4 3 Câu 38: Đáp án C Tại điểm M có 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735nm ; 490nm ; λ1 và λ2 Trang 12 ( PC WEB )
Vân trùng nhau của bức xạ 735nm và 490nm thoả mãn :
k1 .735 k2 .490
k1 2n k1 490 2 2n.735.D 1470nD x k2 735 3 a a k2 3n
Tại M ngoài 2 bức xạ 735nm và 490nm cho vân sáng thì còn có bức xạ khác của ánh sáng trắng cũng cho vân sáng tại M => Vị trí điểm M : xM
1470nD k D 1470n a a k
Mà ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm 380
1470n 760 1,93n k 3,87 n k
+ Với n = 1 : 1,93 k 3,87 k 2;3 => Tại M có 2 bức xạ cho vân sáng => n = 1 không thoả mãn + Với n = 2 : 3,86 k 7, 74 k 4;5;6;7 => Tại M có 4 bức xạ cho vân sáng với bước sóng tương ứng :
1470.2 1470.2 1470.2 1470.2 735nm; 588nm; 490nm; 420nm 4 5 6 7
Vậytại M có 4 bức xạ cho vân sáng là : 735nm ; 588nm ; 490nm ; 420nm =>λ1 + λ2 = 1008nm Câu 39: Đáp án B t T N N 1 2 Y 0 Ta có : t N X N 0 2 T
N 1 2 + Thời điểm t1 : Y t 1 NX 2T
t1 T
22
t1 T
1 (1) 3
t2
t 2 NY 1 2 T 1 + Tại thời điểm t2 : (2) 22 T t2 NX 4 T 2
2
+ Tại thời điểm t3 = 2t1 + 3t2 :
Thay (1) và (2) vào (3)
2 t 3t 2 1 T
NY 1 2 2 t 3t 2 1 NX 2 T
1 2 2
2t 1 T
2t 1 T
.2
.2
3t 2 T
3t 2 T
3
t1 t2 1 2 T . 2 T (3) 2 3 Tt1 tT2 2 . 2
NY 575 NX
Câu 40: Đáp án B Phản ứng thu năng lượng ΔEthu = 1,21MeV Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có :
p pO m .v mO vO
m vO m .v 2 m m 2 K 2 . O2 mO v K O mO .vO mO m Trang 13
( PC WEB )
m K .m K O KO K O m mO
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có: K Ethu K O K Ethu K .
m m K 1 mO mO
Ethu 1,58MeV Ethu K m 1 mO
Trang 14 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 7 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay là A. tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại.
C. tia gamma.
D. tia Rơn-ghen.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là A. biên độ dao động.
B. chu kì của dao động.
C. tần số góc của dao động.
D. pha ban đầu
của dao động. Câu 3: Trên một sợi dây đang có sóng dừng, sóng truyền trên dây có bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng A. 2
B.
2
C.
D.
4
λ2Câu 4: Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng? A. Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi. B. Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần. C. Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi. D. Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần. Câu 5: Trong chân không, tia tử ngoại có bước sóng trong khoảng A. từ vài nanômét đến 380 nm. nm.
B. từ 10 -12 m đến 10-9 m. C. từ 380 nm đến 760
D. từ 760 nm đến vài milimét.
Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân 12 H 12 H 42 He . Đây là A. phản ứng nhiệt hạch. B. phóng xạ β.
C. phản ứng phân hạch. D. phóng xạ α.
Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Điện dung của tụ điện là C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng A.
U C2
B. U C 2
C. U C
D.
U C
Câu 8: Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai? A. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích. B. Tia laze có tính đơn sắc cao, tính định hướng cao và cường độ lớn. C. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ 3.108m/s dọc theo tia sáng. D. Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng trong quang điện trở và pin quang điện. Câu 9: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, rôto là nam châm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam) quay với tốc độ n (n tính bằng vòng/s). Tần số của suất điện động do máy phát này tạo ra bằng
Trang 1 ( PC WEB )
A.
p 60n
B. 2pn
C.
pn 60
D. pn
Câu 10: Khi nói về sóng ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy. D. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy. Câu 11: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 311cos(100πt + π) (V). Giá trị cực đại của điện áp này bằng A. 622 V.
B. 220 V.
C. 311 V.
D. 440 V.
Câu 12: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây? A. Micrô. Câu 13: Hạt nhân
B. Mạch biến điệu. 238 92
C. Mạch tách sóng.
D. Anten.
U được tạo thành bởi hai loại hạt là
A. êlectron và pôzitron.
B. nơtron và êlectron.
C. prôtôn và nơtron.
D. pôzitron và prôtôn.
Câu 14: Chùm tia laze được tạo thành bởi các hạt gọi là A. prôtôn.
B. nơtron.
C. êlectron.
D. phôtôn.
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là A.
1 m A2 2
B.
1 2 kA 2
C.
1 m x 2 2
D.
1 2 kx 2
Câu 16: Sóng cơ truyền được trong các môi trường A. khí, chân không và rắn.
B. lỏng, khí và chân không.
C. chân không, rắn và lỏng.
D. rắn, lỏng và khí
Câu 17: Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, để đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, người ta dùng A. ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây. B. ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây. C. vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây. D. vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây Câu 18: Một nguồn sáng phát ra đồng thời 4 bức xạ có bước sóng lần lượt là 250 nm, 450 nm, 650 nm, 850 nm. Dùng nguồn sáng này chiếu vào khe F của máy quang phổ lăng kính, số vạch màu quang phổ quan sát được trên tấm kính ảnh (tấm kính mờ) của buồng tối là A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 19: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau , pi/2 với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là Trang 2 ( PC WEB )
A12 A22
A.
B.
A12 A22
C. A1 + A2
D. A1 A2
Câu 20: Khoảng cách từ một anten đến một vệ tinh địa tĩnh là 36000 km. Lấy tốc độ lan truyền sóng điện từ là 3.108 m/s. Thời gian truyền một tín hiệu sóng vô tuyến từ vệ tinh đến anten bằng A. 1,08 s.
B. 12 ms.
C. 0,12 s.
D. 10,8 ms.
t=svCâu 21: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một thiết bị điện lệch pha 300 so với cường độ dòng điện chạy qua thiết bị đó. Hệ số công suất của thiết bị lúc này là A. 1.
B. 0,87.
C. 0,5.
D. 0,71.
Câu 22: Trong một phản ứng phân hạch, gọi tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là mt và tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là ms. Hệ thức nào sau đây đúng? A. mt < ms.
B. mt ≥ ms.
C. mt > ms.
D. mt ≤ ms.
Câu 23: Công thoát của êlectron khỏi kẽm là 3,549 eV. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; e = 1,6.1019
C. Giới hạn quang điện của kẽm bằng A. 350 nm.
B. 340 nm.
C. 320 nm.
D. 310 nm.
Câu 24: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài.Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng A. 48 cm.
B. 18 cm.
C. 36 cm.
Câu 25: Cho khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbon
13 6
D. 24 cm.
C ; êlectron; prôtôn và nơtron lần lượt là
12112,490 MeV/ c2 ; 0,511 MeV/c2; 938,256 MeV/c2 và 939,550 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân
13 6
C bằng
A. 93,896 MeV.
B. 96,962 MeV.
C. 100,028 MeV.
D. 103,594 MeV
Câu 26: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc bằng 90 dưới tác dụng của trọng lực. Ở thời điểm t0, vật nhỏ của con lắc có li độ góc và li độ cong lần lượt là 4,50 và 2,5π cm. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật ở thời điểm t0 bằng A. 37 cm/s.
B. 31 cm/s.
C. 25 cm/s.
D. 43 cm/s.
Câu 27: Chiếu một tia sáng gồm hai bức xạ màu da cam và màu chàm từ không khí tới mặt chất lỏng với góc tới 30o. Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng màu da cam và ánh sáng màu chàm lần lượt là 1,328 và 1,343. Góc tạo bởi tia khúc xạ màu da cam và tia khúc xạ màu chàm ở trong chất lỏng bằng A. 15,35'.
B. 15'35".
C. 0,26".
D. 0,26'.
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở có giá trị 40 Ω, cuộn cảm thuần cảm có độ tự cảm 0,8/π H và tụ điện có điện dung 2.104
F . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng
A. 2,2 A.
B. 4,4 A.
C. 3,1 A.
D. 6,2 A. Trang 3
( PC WEB )
Câu 29: Ban đầu, một lượng chất iôt có số nguyên tử đồng vị phóng xạ bền 131 53
127 53
I và đồng vị phóng xạ
I lần lượt chiếm 60% và 40% tổng số nguyên tử trong khối chất. Biết chất phóng xạ phóng xạ β− và
biến đổi thành xenon
131 54
Xe với chu kì bán rã là 9 ngày. Coi toàn bộ khí xenon và electron tạo thành đều
bay ra khỏi khối chất iôt. Sau 9 ngày (kể từ lúc ban đầu), so với tổng số nguyên tử còn lại trong khối chất thì số nguyên tử đồng vị phóng xạ 131I còn lại chiếm: A. 25%.
B. 20%.
C. 15%.
D. 30%.
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng chiếu vào khe F phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng 600 nm (bức xạ A) và λ. Trên màn quan sát, xét về một phía so với vân sáng trung tâm, trong khoảng từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 13 của bức xạ A có 3 vị trí mà vân sáng của hai bức xạ trên trùng nhau. Giá trị của λ gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 520 nm.
B. 390 nm.
C. 450 nm.
D. 590 nm
Câu 31: Một chất điểm dao động điều hoà có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0,2s, chất điểm có li độ 2cm. Ở thời điểm t = 0,9s, gia tốc của chất điểm có giá trị bằng
A. 14,5 cm/ s2.
B. 0,57m/ s2.
C. 5,70 m/ s2.
D. 1,45 m/ s2.
Câu 32: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, trong các quỹ đạo dừng của êlectron có hai quỹ đạo có bán kính rm và rn. Biết rm − rn = 36r0, trong đó r0 là bán kính Bo. Giá trị rm gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 98r0.
B. 87r0.
C. 50r0.
D. 65r0.
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 /π H.Khi f = 50 Hz hoặc f = 200 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đều bằng 0,4 A. Điều chỉnh f để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch có giá trị cực đại. Giá trị cực đại này bằng A. B. A. 0,75 A.
B. 0,5 A.
C. 1 A.
D. 1,25 A.
Câu 34: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng. Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng với tần số 2640 Hz và 4400 Hz. Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300 Hz đến 800 Hz. Trong vùng tần số của âm nghe được từ 16 Hz đến 20 kHz, có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này? Trang 4 ( PC WEB )
A. 37.
B. 30.
C. 45.
D. 22.
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 2 V và tần số 50 kHz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở có giá trị 40 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/10π mH và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 40 mA. Nếu mắc cuộn cảm và tụ điện trên thành mạch dao động LC thì tần số dao động riêng của mạch bằng A. 100 kHz.
B. 200 kHz.
C. 1 MHz.
D. 2 MHz.
Câu 36: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cho độ tự cảm của cuộn cảm là 1 mH và điện dung của tụ điện là 1 nF. Biết từ thông cực đại qua cuộn cảm trong quá trình dao động bằng 5.10-6 Wb. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện bằng A. 5 V.
B. 5 mV.
C. 50 V.
D. 50 mV.
Câu 37: Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Cho S1S2 = 5,4λ. Gọi (C) là hình tròn nằm ở mặt nước có đường kính là S1S2. Số vị trí trong (C) mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với dao động của các nguồn là A. 18
B. 9
C. 22
D. 11
Câu 38: Điện năng được truyền từ đường dây điện một pha có điện áp hiệu dụng ổn định 220 V vào nhà một hộ dân bằng đường dây tải điện có chất lượng kém. Trong nhà của hộ dân này, dùng một máy biến áp lí tưởng để duy trì điện áp hiệu dụng ở đầu ra luôn là 220 V (gọi là máy ổn áp). Máy ổn áp này chỉ hoạt động khi điện áp hiệu dụng ở đầu vào lớn hơn 110 V. Tính toán cho thấy, nếu công suất sử dụng điện trong nhà là 1,1 kW thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở đầu ra và điện áp hiệu dụng ở đầu vào (tỉ số tăng áp) của máy ổn áp là 1,1. Coi điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha. Nếu công suất sử dụng điện trong nhà là 2,2 kW thì tỉ số tăng áp của máy ổn áp bằng A. 1,55
B. 2,20
C. 1,62
D. 1,26
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tỏa nhiệt P trên biến trở và hệ số công suất cosφ của đoạn mạch theo giá trị R của biến trở. Điện trở của cuộn dây có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 10,1 Ω.
B. 9,1 Ω.
C. 7,9 Ω.
D. 11,2 Ω
Câu 40: . Trên mặt phẳng nằm ngang có hai con lắc lò xo. Các lò xo có cùng độ cứng k, cùng chiều dài tự nhiên là 32 cm. Các vật nhỏ A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m. Ban đầu, A và B được giữ ở vị trí sao cho lò xo gắn với A bị dãn 8 cm còn lò xo gắn với B bị nén 8 cm. Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao Trang 5 ( PC WEB )
động điều hòa trên cùng một đường thẳng đi qua giá I cố định (hình vẽ). Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa hai vật có giá trị lần lượt là
A. 64 cm và 48 cm.
B. 80 cm và 48 cm.
C. 64 cm và 55 cm.
D. 80 cm và 55 cm
Đáp án 1-D
2-C
3-B
4-C
5-A
6-A
7-C
8-A
9-D
10-B
11-C
12-C
13-C
14-D
15-B
16-D
17-D
18-D
19-B
20-C
21-B
22-C
23-A
24-A
25-A
26-D
27-B
28-B
29-A
30-C
31-B
32-A
33-B
34-C
35-A
36-A
37-A
38-D
39-C
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D Để kiểm tra hành lý tại sân bay người ta dùng tia Rơn – ghen Câu 2: Đáp án C ω được gọi là tần số góc của dao động Câu 3: Đáp án B Trên sợi dây có sóng dừng khoảng cách giứa hai nút liên tiếp là một nửa bước sóng Câu 4: Đáp án C Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về dao động duy trì. Trong dao động duy trì cả biên độ và tần số của dao động đều không đổi Câu 5: Đáp án A Trong chân không, tia tử ngoại có bước sóng trong khoảng từ vài nanômét đến 380 nm (ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím) Câu 6: Đáp án A Câu 7: Đáp án C Sử dụng định luật ôm trong mạch xoay chiều chí có tụ điện Ta có dung kháng của tụ được xác định bởi biểu thức Z C được xác định bởi biểu thức I
1 . Khi đó cường độ hiệu dụng trong mạch C
U U U C 1 ZC C
Câu 8: Đáp án A Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích Câu 9: Đáp án D Trang 6 ( PC WEB )
Câu 10: Đáp án B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính Câu 11: Đáp án C Giá trị cực đại của điện áp là U0 = 311(V) Câu 12: Đáp án C Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có anten Câu 13: Đáp án C Hạt nhân được cấu tạo từ proton và notron Câu 14: Đáp án D Chùm laze được tạo thành bởi các hạt gọi là phôton Câu 15: Đáp án B Phương pháp: Áp dụng công thức tính cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hoà. 1 2 kA 2
Câu 16: Đáp án D Sóng cơ chỉ truyền được trong các môi trường rắn , lỏng, khí Câu 17: Đáp án D Câu 18: Đáp án D Do 2 bức xạ 250nm và 850 nm không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy nên số vạch màu quang phổ quan sát được trên tấm kính ảnh của buồng tối là 2 vạch (của hai bức xạ 450nm và 650nm). Câu 19: Đáp án B Phương pháp : sử dụng giản đồ Fre – nen Khi đó dao động tổng hợp được xác định bởi biểu thức A
A12 A22 2 A1 A2 cos ;
A
2
A12 A22
Câu 20: Đáp án C Theo bài ra ta có khoảng cách từ một anten đến một vệ tinh địa tĩnh là 36000 km = 36000000 m Khi đó thời gian để truyền tín hiệu sóng vô tuyến từ vệ tinh đến anten là: t
s 36000000 0,12s v 3.108
Câu 21: Đáp án B Trong mạch điện xoay chiều hệ số công suất được xác định bởi biểu thức cos trong đó là độ lệch pha giữa điện áp xoay chiều và cường độ dòng điện chay qua thiết bị do dó hệ số công suất trong mạch là cos cos
6
0,87
Trang 7 ( PC WEB )
Câu 22: Đáp án C Phản ứng phân hạch là phản ứng toả năng lượng => mt > ms Câu 23: Đáp án A Ta có: A
hc
0
0
hc 6, 625.1034.3.108 350.109 350nm A 3,549.1, 6.1019
Câu 24: Đáp án A Từ hình vẽ ta thấy khoảng cách giữa điểm dao động ngược phagần nhau nhất là: 33 – 9 = 24cm
2
24 48cm
Câu 25: Đáp án A MeV Wlk 6.938, 256 13 6 939,550 12112, 490 2 c 2 93,896 MeV c
Chú ý: Học sinh chú ý đơn vị khối lượng của các hạt Câu 26: Đáp án D Theo bài ra ta có: v gl ( 02 2 )
s l l
s
2,5. .180 100cm v 43cm / s 4,5
Câu 27: Đáp án B
sin i n sin r
sin 30 0 sinrcam 1,328 rcam 22,117 0 sin 30 rcham 21,858 sinr cham 1,343
=> Góc cần tìm là: rcam – rchàm = 15’35’’ Câu 28: Đáp án B Trang 8 ( PC WEB )
Phương pháp : Áp định luật ôm trong đoạn mạch xoay chiều R, L, C Dung kháng, cảm kháng và tổng trở của mạch lần lượt là
ZC
1 2 fC
1 0,8 50; Z L 2 fL 2 .50. 80 4 2.10 2 .50.
Z R 2 Z L Z C 402 80 50 50 2
2
Khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là I
U 220 4, 4 A Z 50
Câu 29: Đáp án A Ban đầu: I127 : 0,6N;
I131 : 0,4N
Sau 9 ngày : I127 : 0,6 N; I131 : 0,2 N Khi đó ta có: %I131
0, 2 .100% 25% 0,8
Câu 30: Đáp án C Từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 13 của bức xạ A có 3 vân trùng thì các vân trùng đó chính là các vân trùng bậc 4, bậc 8 và bậc 12 của bức xạ A (bước nhảy 4). Tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ λA có: 4A k k
4.A
4.600
2400
Với 380 nm ≤ λ ≤ 760 nm ta có: 6,3 ≤ k < 3,2 => có 3 giá trị của k thỏa mãn k thuộc Z là 4; 5 và 6; k = 4 là vân sáng bậc 4 của bức xạ λA; k = 5 thì
4A 4.600 450 5 5
k = 6 thì
4A 4.600 400 ; 400 không có trong các lựa chọn nên chọn 390 (nm). 6 6
Câu 31: Đáp án B + Phương trình của li độ và gia tốc:
x Acos t 2 a Acos t + Từ đồ thị ta thấy: T/2 = 8ô, 1ô = 0,1s T = 1,6s
5 rad / s 4
5 + Tại t = 0,3s có x = 0 A cos t 0 rad 8 4
5 + Tại t = 0,2s có x = 2cm A cos .0, 2 2 A 5, 226cm 8 4 2
5 5 => Phương trình của gia tốc: a .5, 226.cos t 8 4 4 Trang 9 ( PC WEB )
2
5 5 2 + Tại t = 0,9s a .5, 226.cos .0,9 0,57 m / s 4 4 8 Câu 32: Đáp án A Theo bài ra ta có: rm m 2 r0 m N ; rn n 2 r0 n N
rm rn 36r0 m 2 n 2 36 m n m n 36 => m – n và m + n là ước của 36. Mặt khác tổng của m – n và m + n là một số chẵn nên hai số m – n và m + n sẽ cùng chẵn hoặc cùng lẻ
m n 2 m 10 rm 100r0 m n 18 n 8 Câu 33: Đáp án B Theo bài ra ta có
I1 I 2 0, 4 A Z1 Z 2 500 2
Z1 Z 2 Z L1 Z C1 Z L 2 Z C 2 2
12
2
1 1 1 L1 2 L2 1C1 2 C2
2
1 1 104 C F LC L12 4
R 2 Z L1 Z C1 5002 R 2 100 400 5002 R 400 2
f ch , I max ch I
2
U 200 0,5 A R 400
Câu 34: Đáp án C Gọi f0 là tần số âm cơ bản 2640 và 4400 phải chia hết cho f0 => f0 là ước chung của 2640 và 4400 Ta có UCLN của 2640 và 4400 là 880 f0 là Ư(880) => Có 300< f0<880 f0 =440 Hz => Có 16 < 440.k < 20000 1 < k <45,45 => Có 45 họa âm Câu 35: Đáp án A 2
U 2 2 U Z R 2 Z L Z C 402 10 Z C 50 Z C 40 I I C
106 F 4
Trang 10 ( PC WEB )
fR
R 1 100000 Hz 2 2 LC
Câu 36: Đáp án A Tần số góc :
1 LC
Theo bài ra ta có: 0 5.106 Wb E0 0 .
0 LC
5.106 103.109
5V U 0 5V
Câu 37: Đáp án A Gọi M là một điểm bất kỳ trên nửa phía trên. - Để tại M các phần tử nước dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn thì sóng do hai nguồn truyền tới M phải cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn, suy ra M phải cách các nguồn một số nguyên lần bước sóng
d1 k1 d 2 k2 Để M nằm bên trong đường tròn (C) thì 900 cos 0 Áp dụng định lý hàm cos cho tam giác MS1S2 ta có : cos
d12 d 22 S1 S 2
2
2d1 d 2
k12 k22 5, 42 2k1 k2
cos 0 k12 k22 5, 42 29,16 d1 d 2 S1 S 2 d1 d 2 k1 k2 5, 4 k1 k2 k1
1
2
3
4
5
k2
5
4,5
3,4
2,3
1,2
Vậy có tất cả 9 điểm =>tính thêm nửa dưới ta có 18 điểm Câu 38: Đáp án D Gọi điện áp từ dây điện là U0, điện áp đầu vào và đầu ra máy ổn áp lần lượt là U1 và U2. Trang 11 ( PC WEB )
Theo đề bài ta có: U0= U2 = 220 (V) và không thay đổi. Công suất trong nhà là công suất đầu ra ổn áp, hơn nữa do máy ổn áp lí tưởng nên P1 = P2 = Pnhà Ta có Pnhà = P1 U1 I
U 2 I 220 I trong đó I là dòng điện chạy trên dây tải điện k k
U U1 200 Mặt khác I 0 R R
Pnha
2202 k 1 k2R
200 R 220 k 1 nên thay vào ta được R kR
220
(Với R là điện trở dây tải điện có giá trị không đổi)
Khi Pnhà = 1,1 kW thì k = k1 =1,1 và khi Pnhà = 2,2kW thì k = k2 ta có tỷ số
k2 1 k12 k 1 20 . 2 2 2 2 20k22 121k2 121 0 k1 1 k2 121 k2 Bởi U1
k2 4, 78 k 1, 26 2
220 110 V k 2 => giá trị k2 = 4,78 bị loại k
Câu 39: Đáp án C Theo bài ra ta có PR
U 2R
R r
2
Z L ZC
2
; PR max R r 2 Z L Z C
2
Pmax R 30 r 2 Z L Z C 302 2
cos
Rr
R r Z L ZC 2
R 30 cos 0,8
2
; R cos 1 Rr
R r
2
Z L ZC
2
0,8 r 8, 4 7,9
Câu 40: Đáp án D
Phương trình dao động của vật A là x1 8cos 2 t Phương trình dao động của vật B là x2 8cos t Mặt khác AI 32 x1 ; BI 32 x2 AB 64 x2 x1 Có d x2 x1 8cos t 8cos 2 t cos t a d 8 cos 2 t cos t 8 2a 2 a 1
f a 2a 2 a 1 / 1;1
Trang 12 ( PC WEB )
f 4a 1, f 0 a
1 4
Xét bảng biến thiên sau
9 => Từ bảng biến thiên ta có f a 2 AB 64 d 8 9 64 8. AB 64 82 8 55 AB 80
Trang 13 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 9 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Đặt điện áp u U 0 cos t V vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cảm kháng của đoạn mạch là R 3 , dung kháng của mạch là 2 R 3 . So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch A. sớm pha π/6
B. sớm pha π/3
C. trễ pha π/6
D. trễ pha π/6
Câu 2: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu lam. Khi đó chùm tia khúc xạ A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu lam, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu lam. B. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu lam, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu lam. C. chỉ là chùm tia màu lam còn chùm tia màu vàng bị phản xạ toàn phần. D. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu lam bị phản xạ toàn phần. Câu 3: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho: A. Khả năng tác dụng lực của nguồn điện
B. Khả năng tích điện cho hai cực của nó
C. Khả năng thực hiện công của nguồn điện
D. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
Câu 4: Một sóng điện từ truyền trong chân không với bước sóng 150 m, cường độ điện trường cực đại và cảm ứng từ cực đại của sóng lần lượt là E0 và B0. Tại thời điểm nào đó cường độ điện trường tại một điểm trên phương truyền sóng có giá trị E0/2 và đang tăng. Lấy c = 3.108 m/s. Sau thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì cảm ứng từ tại điểm đó có độ lớn bằng B0/2? A.
5 7 .10 s 3
B.
5 .107 s 12
C. 1, 25.107 s
D.
5 7 .10 s 6
Câu 5: Hiện tượng thực nghiệm nào sau đây chứng tỏ năng lượng bên trong nguyên tử nhận các giá trị gián đoạn? A. Quang phổ do đèn dây tóc phát ra B. Hiện tượng quang điện C. Hiện tượng phóng xạ β D. Quang phổ do hơi loãng của Natri bị đốt nóng sáng Câu 6: Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động là E, điện trở trong r = 4Ω. Mạch ngoài là một điện trở R= 20Ω. Biết cường độ dòng điện trong mạch là I = 0,5A. Suất điện động của nguồn là: A. E = 10V
B. E = 12V
C. E = 2V
D. E = 24V
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 450 nm và 750 nm. Trong đoạn AB trên màn ta đếm được 29 vân sáng (A và B là hai vị trí mà Trang 1 ( PC WEB )
cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó). Hỏi trên đoạn AB có mấy vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân (kể cả A và B) A. 8
B. 4
C. 7
D. 5
Câu 8: Một chất điểm dao động theo phương trình: x = 3cos(5πt + π/6) (x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm A. 6 lần
B. 7 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
Câu 9: Trong phản ứng tổng họp heli: 37 Li 11 H 2 17,3 MeV , nếu tổng hợp lg He thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước ở nhiệt độ ban đầu 280C. Biết nhiệt dung riêng của nước c = 4200 J/kg.K A. 3,89.105 kg
B. 4,89.105 kg
C. 6,89.105 kg
D. 2,89.105 kg
Câu 10: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là: A. U1 = 1V
B. U1 = 8V
C. U1 = 4V
D. U1 = 6V
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron B. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương. C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian. D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng. Câu 12: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ A. Mỗi nguyên tố hóa học đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ riêng. B. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo của nguồn sáng. C. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng. D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng. Câu 13: Trong mạch dao động điện từ LC với cuộn dây có điện trở R. Sự tắt dần nhanh hay chậm phụ thuộc vào. A. Tần số dao động riêng của mạch.
B. Điện trở R của cuộn dây
C. Điện dung C
D. Độ tự cảm
Câu 14: Khi có hiện tượng sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng A. một bước sóng.
B. một phần tư bước sóng.
C. hai lần bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Câu 15: Trong thí nghiêm Y - âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng 0,38 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm, hai khe hẹp cách nhau 1 mm. Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được
Trang 2 ( PC WEB )
0,38 mm. Khi dịch màn ra xa hai khe thêm một đoạn thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,57 mm. Màn đã dịch chuyển một đoạn thẳng A. 55 cm
B. 60 cm
C. 45 cm
D. 50 cm
Câu 16: Phản ứng nào sau đây thu năng lượng? 235 138 A. n 92 U 95 39 Y 53 I 3n
B. 11 H 13 H 42 He n C.
220 86
216 Rn 84 Po
1 17 D. 14 7 N 1 H 8 O
Câu 17: Đặt vào hai đầu mạch điện theo thứ tự gồm biến trở R, tụ C và cuộn cảm thuần L điện áp xoay chiều u U 2cos t V . Cho R biến đổi từ ∞ về 0, nhận xét nào sau đây là sai? B. U Cmax
A. UCmin = 0
ZC U Z L ZC
C. UC luôn tăng
D. UCmax = U
Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 3 cm và có gia tốc cực đại 9 m/s2. Biết lò xo của con lắc có độ cứng k = 30 N/m. Khối lượng của vật nặng là A. 0,05 kg.
B. 0,1 kg.
C. 200 g.
D. 150 g.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học A. Phản ứng phóng xạ không điều chỉnh tốc độ được như một số phản ửng hóa học B. Phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học đều có thể tỏa hoặc thu nhiệt. C. Hai loại phản ứng đều tạo ra các nguyên tố mới từ các nguyên tố ban đầu. D. Phản ứng hóa học chỉ xảy ra ở vỏ các nguyên tử, còn phản ứng hạt nhân xảy ra trong hạt nhân. Câu 20: Chùm sáng đơn sắc đỏ khi truyền trong thủy tinh có bước sóng 0,5 μm. Biết thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó là A. 1,77.10-19 J
B. 1,99.10-19 J
C. 3,98.10-19 J
D. 2,65.10-19 J
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u U 0 cos t V vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở R = 90 Ω; cuộn dây không thuần cảm có r = 10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. M là điểm nối giữa R và cuộn dây. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng U1. Khi C = C2 = A. 9 2
U C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U2. Tỉ số 2 bằng: U1 2
B.
2
C. 10 2
D. 5 2
Câu 22: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây? A. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài. B. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng. C. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng. D. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao. Trang 3 ( PC WEB )
Câu 23: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe a = l mm, bước sóng ánh sáng λ = 0,5 μm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m. Tại vị trí vân tối thứ tư, hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó là A. 1,75 mm
B. 2 mm
C. 3,5 mm
D. 4 mm
Câu 24: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó dòng điện trong mạch có cường độ 4π mA, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên bản tụ có độ lớn 10-9 C. Chu kỳ dao động điện từ của mạch là A. 0,5 µs
B. 0,25 ms
C. 0,5 ms
D. 1021 Hz
Câu 25: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch? A. I E
r R
B. I = E/R
C. I
E Rr
D. I = E/r
Câu 26: Chọn phát biểu sai. Trong quá trình truyền sóng A. pha dao động được truyền đi. B. năng lượng được truyền đi. C. phần tử vật chất truyền đi theo sóng. D. phần tử vật chất có sóng truyền qua chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định. Câu 27: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe a = l mm, bước sóng ánh sáng λ = 0,65 μm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m. Trên trường giao thoa đối xứng qua O có bề rộng 2,5 cm quan sát được số vân tối là A. 22
B. 18
C. 20
D. 24
Câu 28: Tìm phát biểu sai về tia X? A. Tia X có nhiều ứng dụng trong y học như chiếu, chụp điện B. Tia X có khả năng làm phát quang nhiều chất C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng 10-11 m đến 10-8m. D. Tia X bị lệch trong điện từ trường Câu 29: Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân phân hạch? A. Phản ứng hạt nhân phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân số khối trung bình. B. Phản ứng hạt nhân phân hạch là phản ứng tỏa năng lượng. C. Phản ứng hạt nhân phân hạch có thể kiểm soát được D. Phản ứng hạt nhân phân hạch là hiện tượng tổng hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn. Câu 30: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào không phải là phản ứng nhân tạo? 27 30 A. 42 He 13 Al 15 Pn
B.
14 6
C 14 7 N
Trang 4 ( PC WEB )
C. 12 D 13 T 42 He n D.
235 92
138 U n 95 39 Y 53 I 3n
Câu 31: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x Acos 2 t cm (t đo bằng s). Biết hiệu giữa quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian Δt đạt cực đại. Khoảng thời gian Δt bằng A. 1/4 s
B. 1/6 s
C. 1/12 s
D. 1/2 s
Câu 32: Theo nội dung thuyết lượng tử, kết luận nào sau đây sai? A. Phôtôn của các bức xạ đơn sắc khác nhau thì có năng lượng khác nhau. B. Phôtôn chuyển động trong chân không với vận tốc lớn nhất. C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái chuyển động và đứng yên. D. Năng lượng của phôtôn không đổi khi truyền đi trong chân không. Câu 33: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất của quá trình truyền tải điện là H = 80%. Muốn hiệu suất của quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải: A. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV.
B. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.
C. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV.
D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV.
Câu 34: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,78 μm. Chiếu vào chất quang dẫn đó lần lượt có chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014 Hz; f2 = 5,0.1013 Hz; f3 = 6,5.1013 Hz và f4 = 6,0.1014 Hz cho c = 3.108 m/s. Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với các chùm bức xạ có tần số. A. f2 và f3
B. f1 và f4
C. f3 và f4
D. f1 và f2
Câu 35: Người ta dùng hạt p bắn vào hạt nhân 94 Be đứng yên tạo ra hạt 36 Li và hạt nhân X. Biết động năng của các hạt p, X lần lượt là 5,45 MeV và 4 MeV, góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và X là 60°, động năng của Li xấp xỉ là A. 9,45MeV Câu 36: một mẫu
24 11
B. 5,5MeV
C. 1,45MeV
D. 2,02MeV
Na là đồng vị phóng xạ β- với chu kì bán rã T và biến đổi thành
24 11
Na nguyên chất. Ở thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân
24 12
24 12
Mg . Lúc ban đầu (t = 0) có
Mg tạo thành và số hạt nhân
24 11
Na
còn lại trong mẫu là 1/3. Ở thời điểm t2 = t1 + 2T, tỉ số nói trên bằng A. 15
B. 7/12
C. 2/3
D. 13/3
Câu 37: Một chất điểm chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng, có bán kính quỹ đạo là 8 cm, bắt đầu từ vị trí thấp nhất của đường tròn theo chiều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ không đổi là 16π cm/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm ngang, đi qua tâm O của đường tròn, nằm trong mặt phẳng quỹ đạo, có chiều từ trái qua phải là
A. x 16cos 2 t cm 2 C. x 8cos 2 t cm 2
B. x 8cos 2 t cm 2
D. x 16cos 2 t cm 2 Trang 5
( PC WEB )
Câu 38: Chọn đáp án sai khi nói về sóng âm A. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng lên. B. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc C. Ngưỡng đau của tai người không phụ thuộc vào tần số của âm. D. Cường độ âm càng lớn, tai người nghe càng to. Câu 39: Một máy tăng áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 150 vòng và 1500 vòng. Điện áp và cường độ dòng điện ở cuộn sơ cấp là 250V và 100A. Bỏ qua hao phí năng lượng trong máy. Điện áp từ máy tăng áp được dẫn đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn chỉ có điện trở thuần 30 Ω. Điện áp nơi tiêu thụ là? A. 220V
B. 2200V
C. 22V
D. 22kV
Câu 40: Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 10 cm nhưng tần số khác nhau. Biết rằng tại mọi thời điểm li độ, vận tốc cùa các vật liên hệ với nhau bởi biểu thức
x1 x2 x3 . Tại thời điểm t, các vật v1 v2 v3
cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 6 cm, 8 cm và x3. Giá trị x3 gần giá trị nào nhất: A. 7,8 cm
B. 9 cm
C. 8,7 cm
D. 8,5 cm
Đáp án 1-B
2-A
3-C
4-A
5-D
6-B
7-D
8-D
9-C
10-C
11-A
12-D
13-B
14-D
15-D
16-D
17-D
18-B
19-C
20-C
21-C
22-B
23-A
24-A
25-C
26-C
27-C
28-D
29-D
30-B
31-A
32-C
33-A
34-B
35-D
36-D
37-C
38-D
39-B
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B Áp dụng công thức tính độ lệch pha giữa u và i trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: tan
Z L ZC R 3 2 R 3 3 R R 3
Do dung kháng lớn hơn cảm kháng trong mạch nên i sớm pha π/3 hơn u Câu 2: Đáp án A Câu 3: Đáp án C Câu 4: Đáp án A Ta có: T
c
150 5.107 s 8 3.10
Tại một vị trí trong không gian điện trường và từ trường luôn đồng pha, dao động theo phương vuông góc, do đó B cùng đang có giá trị B0/2 và đang tăng, thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì cảm ứng từ tại điểm đó có độ lớn bằng B0/2 là: t
T 5 7 .10 s. 3 3
Trang 6 ( PC WEB )
Câu 5: Đáp án D Câu 6: Đáp án B Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch: I
Rr
I . R r 0,5. 20 4 12V
Câu 7: Đáp án D Tỉ số:
k1 5 số vân sáng trong khoảng 2 vân trùng: (3 1) (5 1) 6 k2 3
29 4.(6 1) 1 , số vân trùng của 2 hệ vân = 4 + 1 = 5 Câu 8: Đáp án D Chu kỳ dao động của mạch là T
2 0, 4 s . 5
Ta thấy thời gian 1s gấp 2,5 T. Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta có:
Trong 1s vật đi qua vị trí x = +1 cm 5 lần Câu 9: Đáp án C 1 1 1 Số phản ứng hạt nhân = 1/2 số hạt nhân He trong 1g: N . N A N A 2 4 8
Năng
lượng
tổng
các
phản
ứng
bằng:
N .17,3.1, 6.1013 1 N A .17,3.1, 6.1013 m.C.Δ t m A 6,89.105 kg 8 8.C.Δ t
Câu 10: Đáp án C Do hai điện trở mắc nối tiếp nên ta có: R12 R1 R2 100 200 300 Ω I
U 12 0, 04 A R12 300
Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là: U1 I .R1 0, 04.100 4V Câu 11: Đáp án A Câu 12: Đáp án D Câu 13: Đáp án B Câu 14: Đáp án D Câu 15: Đáp án D Trang 7 ( PC WEB )
Ta có trước khi dịch màn bề rộng quang phổ được xác định bởi công thức : Δ x 1 Sau khi dịch màn bề rộng quang phổ được xác định bởi công thức : Δ x 1
Ta có tỷ số :
Δ x Δx
1
d t D x 1
a d t D
d t D a
d t D x a
0,38
0,57
0,57 Dx 1,5 x 0,5 D 0,38 D
a
Mặt khác ta lại có : Δ x 1
0, 76 0,38 .106.D 10
3
0,38.103 D 1m x 0,5m 50cm
Câu 16: Đáp án D Câu 17: Đáp án D Câu 18: Đáp án B Theo bài ra ta có: amax 2 A 2
2
amax 9 300 A 0, 03
k k 30 m 2 0,1kg m 300
Câu 19: Đáp án C Câu 20: Đáp án C Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng khi truyền qua các môi trường khác nhau là không đổi nên ta có: hf
6, 625.1034.3.108 3,98.1019 J 6 0,5.10
Câu 21: Đáp án C Ta có: (U MB ) min U r
U .r U Z C1 Z L R r 10
Khi : U C max Z C 2 2 Z C1 2 Z L
Và có : U Cmax Vậy tỉ số:
U ( R r ) 2 Z L2 Rr
( R r ) 2 Z L2 R r Z L 100 Ω ZL
U 2
U Cmax 10 2 (U MB ) min
Câu 22: Đáp án B Câu 23: Đáp án A Một điểm là vân tối khi hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm đó thoả mãn: 1 d 2 d1 k (*) 2
Trang 8 ( PC WEB )
1 1 Vân tối thứ tư ứng với k = 3. Thay vào (*) ta được: d 2 d1 k 3 .0,5 1, 75mm 2 2
Câu 24: Đáp án A Giả sử pha tại thời điểm t của i và α thì pha của điện tích α – π/2 Sau 3T/4 thì pha của i chính về α – π/2 còn pha của điện tích là α - π 2
2
2
i q i 4 2 Do : 1 1 1 2 2 t 0,5 s T q1 I 0 Q0 Vì ban đầu dòng điện có cường độ 8 πmA và đang tăng nên ta có vị trí M0 như hình vẽ. Sau 3T/4, vì q chậm pha π/2 so với i nên ta có vị trí Mt như hình vẽ.
Ta có:
i q (tam giác đồng dạng) I0 Q0
I0 i 8 .103 2 ∣ ∣ 4.106 (rad / s ) T 0,5.106 ( s ) 0,5( s ) 9 Q0 q 2.10
Câu 25: Đáp án C Sử dụng hệ thức định luật Ôm đối với mạch điện chứa nguồn điện: I
E Rr
Câu 26: Đáp án C Trong quá trình truyền sóng phần tử vật chất có sóng truyền qua chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định. Câu 27: Đáp án C Khoảng vân: i
D a
0, 65.2 1,3mm 1
1 25 L 1 Số vân tối quan sát được: N t 2 2 2.10 20 2i 2 2.1,3 2 Câu 28: Đáp án D Tia X không bị lệch trong điện trường. Câu 29: Đáp án D Phân hạch là phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn. Trang 9 ( PC WEB )
Câu 30: Đáp án B Phản ứng
14 6
là phóng xạ β- => không phải là phản ứng nhân tạo. C 14 7 N
Câu 31: Đáp án A Tần số góc: ω = 2π (rad/s) Góc quét được trong thời gian ∆t: α = 2π.∆t
S 2 A .sin max 2 2 Ta có: S S max S min 2 A sin cos 1 2 A cos 2 2 2 4 2 S min 2 A 1 cos 2
1 S max cos 1 0 2 .t t s 2 4 2 2 4 2 4 Câu 32: Đáp án C Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Câu 33: Đáp án A Theo bài ra ta có:
P2 R 2 2 1 H1 U1 cos 2 P R 1 H 2 U 22 cos2
U2 1 H1 U 1 0,8 2 2 U 2 4kV U1 1 H2 1 0,95 2
Câu 34: Đáp án B Ta có: f 0
c
0
3.108 3,846.1014 Hz 6 0, 78.10
Điều kiện xảy ra hiện tượng quang dẫn: λ ≤ λ0 => f ≥ f0 => Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với các chùm tần số f1 và f4 Câu 35: Đáp án D Phương trình phản ứng hạt nhân: 11 p 94 Be 36 Li 42 X Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: p p p X pLi
Trang 10 ( PC WEB )
Áp dụng định lí hàm số cos trong tam giác ta có: pLi2 p 2p p X2 2 p p p X cos60 2.6u.K Li 2.1u.K p 2.4u.K X 2. 2.1u.2.4u.K p K p .
K Li
K p 4K X 2 K p K X 6
1 2
5, 45 4.4 2 5, 45.4 2, 02 MeV 6
Câu 36: Đáp án D t 1 T t N 0 1 2 1 t T 1 1 1 2 1 3 T 2 + Tại thời điểm t1 : t1 t1 3 3 4 N 0 .2 T 2T
t 2 3 1 t 2T t t 2T N 0 1 2 T 1 1 1 1 . 2 T T T T 1 2 .2 1 2 .2 1 2 4 4 13 + Tại thời điểm t2 = t1 + 2T : t2 t1 2T t1 t1 2T 3 1 3 . N 0 .2 T 2 T 2 T .2 T 2 T .22 4 4
Câu 37: Đáp án C Giải chi tiết: + Biên độ dao động: A = R = 8cm + Tốc độ: v 16 cm / s R
16 2 rad / s 8
+ Chất điểm bắt đầu từ vị trí thấp nhất của đường tròn theo chiều ngược chiều kim đồng hồ:
=> Pha ban đầu: φ = -π/2 Trang 11 ( PC WEB )
=> Phương trình: x 8cos 2 t cm 2 Câu 38: Đáp án D Câu 39: Đáp án B Ta có:
U 2500V N1 U1 I 2 I 150 250 2 2 N 2 U 2 I1 1500 U 2 100 I 2 10 A
Độ sụt thế: ∆U = I2R = 10.30 = 300V Điện áp nơi tiêu thụ: U’ = U2 - ∆U = 2500 – 300 = 2200V Câu 40: Đáp án C Ta có:
x1 x2 x3 v1 v2 v3
Đạo hàm hai vế của phương trình theo t ta được:
A2 A2 A2 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 A x1 A x2 A x3 10 6 10 8 10 x32
1 1 1 82.62 2 100 x 104 100 x32 482 x32 76,96 x3 8, 77cm 3 82 62 102 x32 82 6 2
Trang 12 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 10 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng A. tăng cường độ chùm sáng
B. tán sắc ánh sáng
C. nhiễu xạ ánh sáng
D. giao thoa ánh sáng
Câu 2: Tia hồng ngoại A. là ánh sáng nhín thấy, có màu hồng
B. được ứng dụng để sưởi ấm
C. không truyền được trong chân không
D. không phải là sóng điện từ
Câu 3: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không mang dòng điện cường độ I(A). Độ lớn cảm ứng từ của từ trường do dòng điện gây ra tại điểm M cách dây một đoạn R( m) được tính theo công thức A. B 2.107
I R
B. B 4 .107
I R
C. B 2 .107
I R
D. B 4 .107 I .R
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phôtôn ánh sáng? A. mỗi phôtôn có một năng lượng xác định B. năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng màu đỏ C. năng lượng phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau D. phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ? A. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn
B. sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí
D. Sóng cơ lan truyền được trong chân không
Câu 6: Dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 2.1013 Hz đến 8.1013 Hz. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong sóng điện từ? Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s A. Vùng tia Rơnghen
B. Vùng tia tử ngoại
C. Vùng tia hồng ngoại
D. Vùng ánh sáng nhìn thấy
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia Rơnghen ( tia X) ? A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh
B. Có thể đi qua lớp chì dày vài centimet
C. Khả năng đâm xuyên mạnh
D. Gây ra hiện tượng quang điện
Câu 8: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là A.
2 c f
B.
2 f c
C.
f c
D.
c f
Câu 9: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng A. quang điện trong.
B. quang - phát quang.
C. tán sắc ánh sáng.
D. huỳnh quang.
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều u U 0 cos100 t (V ) vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,2/π H. Cảm kháng của đoạn mạch bằng A. 20 2 Ω
B. 20Ω
C. 10Ω
D. 10 2 Ω Trang 1
( PC WEB )
Câu 11: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19 J. Cho h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m / s,giới hạn quang điện của đồng là A. 0,30μ m.
B. 0,65 μ m.
C. 0,15 μm.
D. 0,55 μ m.
Câu 12: Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi. A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động B. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ hơn rất nhiều biên độ dao động riêng của hệ dao động. C. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.. D. biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng của hệ dao động Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi A. vật có vận tốc cực đại.
B. lò xo không biến dạng.
C. vật đi qua vị trí cân bằng.
D. lò xo có chiều dài cực đại.
Câu 14: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không A. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích. B. là lực hút khi hai điện tích đó trái dấu. C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. D. có phương là đường thẳng nối hai điện tích. Câu 15: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là A. 2 λ Câu
16:
B. λ /4 Cho
hai
dao
động
C. λ/2 điều
hòa
cùng
phương
D. λ có
phương
trình
lần
lượt
là
x1 5cos 2 t cm; x2 5cos 2 t cm . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là 6 2 A. 5 3 cm
B. 5 2 cm
C. 5 cm
D. 10 cm
Câu 17: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không có đặc điểm nào sau đây? A. Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện. B. Vuông góc với vectơ cảm ứng từ. C. Song song với các đường sức từ. D. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.
Câu 18: Đặt điện áp u U 0 cos 100 t V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì cường độ dòng 6 điện qua mạch là i I 0 cos 100 t A . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 12
Trang 2 ( PC WEB )
A. 0,50
B. 0,71
C. 0,87
D. 1,00
Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0cos(2πft) (trong đó U0 không đổi, tần số f có thể thay đổi). Ban đầu f = f0 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng, sau đó tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên tất cả các thông số khác. Chọn phát biểu sai? A. Cường độ hiệu dụng của dòng giảm.
B. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.
C. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.
D. Hệ số công suất của mạch giảm.
Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài của con lắc đơn thêm một đoạn 3l .Thì chu kì dao động riêng của con lắc A. giảm 2 lần.
B. tăng
3 lần.
C. giảm
3 lần.
D. tăng 2 lần.
Câu 21: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto A. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
B. lớn hơn tốc độ biến thiên của dòng điện.
C. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
D. luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
Câu 22: Hai bóng đèn sợi đốt có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2.Nếu công suất định mức của hai bóng đèn đó bằng nhau thì tỷ số hai điện trở R1/R2 là A. (U1/U2)2
B. U2/U1
C. U1/U2
D. (U2/U1)2
Câu 23: Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong k hi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào? A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.
B. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.
C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.
D. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.
Câu 24: Trong một giờ thực hành vật lí, bạn Tiến sử dụng đồng hồ đo điện đa năng hiện số như hình vẽ bên, nếu bạn ấy đang muốn đo điện áp xoay chiều 220V thì phải xoay núm vặn đến :
A. vạch số 250 trong vùng DCV.
B. vạch số 50 trong vùng ACV.
C. vạch số 50 trong vùng DCV.
D. vạch số 250 trong vùng ACV.
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 25: Một máy hạ thế có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng cuộn thứ cấp là k (k > 1). Nhưng do không ghi ký hiệu trên máy nên không biết được các cuộn sơ cấp và thứ cấp. Một người đã dùng máy biến thế trên lần lượt đấu hai đầu mỗi cuộn dây của máy vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi U và dùng vôn kế đo điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây còn lại. Kết quả lần đo thứ nhất thu được là 160V, lần đo thứ 2 là 10V.Máy đó có có tỉ số k bằng A. 8
B. 2
C. 4
D. 16
Câu 26: Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với biên độ 6 mm. Tại một thời điểm, hai phần tử trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 3 mm, chuyển động ngược chiều với độ lớn vận tốc
0,3 3cm / s và cách nhau một khoảng ngắn nhất là 8cm (tính theo phương truyền sóng). Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 0,6 m/s.
B. 12 cm/s.
C. 2,4 m/s.
D. 1,2 m/s.
Câu 27: Một vòng dây kín có tiết diện S = 100 cm2 và điện trở R = 0,314Ω được đặt trong một từ trường đều cảm ứng từ có độ lớn B = 0,1 T. Cho vòng dây quay đều với vận tốc góc ω = 100 rad/s quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trên vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là A. 0,10 J.
B. 1,00 J.
C. 0,51 J.
D. 3,14 J.
Câu 28: Một học sinh khảo sát dao động điều hòa của một chất điểm dọc theo trục Ox (gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng), kết quả thu được đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian t như hình vẽ. Đồ thịx(t), v(t) và a(t) theo thứ tự đó là các đường
A. (3), (2), (1).
B. (2), (1), (3).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (1).
Câu 29: Trên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 25 cm, có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng biên độ, cùng pha với tần số 25 Hz theo phương thẳng đứng. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 3 m/s. Một điểm M nằm trên mặt nước cách A, B lần lượt là 15 cm và 17 cm có biên độ dao động bằng 12 mm. Điểm N nằm trên đoạn AB cách trung điểm O của AB là 2 cm dao động với biên độ là A. 8mm
B. 8 3 mm
C. 12mm
D. 4 3 mm
Câu 30: Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức En
E0 (E0 là hằng số dương, n = 1,2,3,...). Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi n2
Trang 4 ( PC WEB )
chiếu bức xạ có tần sốf1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 = 1,08f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa là A. 10 bức xạ.
B. 6 bức xạ.
C. 4 bức xạ.
D. 15 bức xạ.
Câu 31: Cho hai điểm sáng 1 và 2 cùng dao động điều hòa trên trục Ox. Tại thời điểm ban đầu t = 0 hai điểm sáng cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với cùng độ lớn vận tốc, đến khi vận tốc của điểm sáng 1bằng không thì vận tốc của điểm sáng 2 mới giảm đi
2 lần. Vào thời điểm mà hai điểm sáng có
cùng độ lớn vận tốc lần tiếp theo sau thời điểm ban đầu thì tỉ số độ lớn li độ của chúng khi đó là A. 1,5.
B. 0,4.
C. 0,5.
D. 1,0.
Câu 32: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài là một biến trở R. Khi biến trở lần lượt có giá trị là R1 = 0,5 Ω hoặc R2 = 8Ω thì công suất mạch ngoài có cùng giá trị. Điện trở trong của nguồn điện bằng A. r = 4 Ω
B. r = 0,5 Ω
C. r = 2 Ω
D. r = 1 Ω
Câu 33: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cùng khối lượng m = 0,2 kg , được treo tại cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh cách điện cùng chiều dài l = 0,5 m. Tích điện cho mỗi quả cầu điện tích q như nhau, chúng đẩy nhau. Khi cân bằng khoảng cách giữa hai quả cầu là a = 5cm. Độ lớn điện tích mỗi quả cầu xấp xỉ bằng A. |q| = 2,6.10-9 C
B. |q| = 3,4.10-7 C
C. |q| = 5,3.10-9 C
D. |q| = 1,7.10-7 C
Câu 34: Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương trình
B B0 cos(2 .106 t ) (t tính bằng s). Kể từ lúc t = 0, thời điểm đầu tiên để cường độ điện trường tại điểm đó bằng 0 là A. 0,33 μs.
B. 0,25 μs
C. 1,00 μs
D. 0,50 μs
Câu 35: Một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ cao 2 cm đặt song song với một màn hứng ảnh cố định. Đặt một thấu kính có tiêu cự f vào khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính đi qua A và vuông góc với màn ảnh. Khi ảnh của vật AB hiện rõ nét trên màn thì khoảng cách giữa vật và màn đo được gấp 7,2 lần tiêu cự. Chiều cao ảnh của AB trên màn bằng A. 10 cm hoặc 0,4 cm.
B. 4 cm hoặc 1 cm.
C. 2 cm hoặc 1 cm.
D. 5 cm hoặc 0,2 cm.
Câu 36: Một mạch dao động lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên theo phương trình . Trong ba khoảng thời gian theo thứ tự liên tiếp nhau là Δt1 = 0,5μs; Δt2 = Δt3 = 1μs thì điện lượng chuyển qua tiết diện ngang của dây dẫn tương ứng là Δq1 = 3.10-6C; Δq2 = 9.10—6C; Δq3,trong đó A. Δq3 = 9.10—6C
B. Δq3 = 6.10—6C
C. Δq3 = 12.10—6C
D. Δq3 = 15.10—6C
Câu 37: Cho tam giác ABC vuông cân tại A nằm trong một môi trường truyền âm. Một nguồn âm điểm O có công suất không đổi phát âm đẳng hướng đặt tại B khi đó một người M đứng tại C nghe được âm có mức cường độ âm là 40dB. Sau đó di chuyển nguồn O trên đoạn AB và người M di chuyển trên đoạn AC sao cho BO = AM. Mức cường độ âm lớn nhất mà người đó nghe được trong quá trình cả hai di chuyển bằng Trang 5 ( PC WEB )
A. 56,6 dB
B. 46,0 dB
C. 42,0 dB
D. 60,2 dB
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y- âng, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 2m, nguồn sáng S ( cách đều 2 khe) cách mặt phẳng hai khe một khoảng d = 1m phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75μm. Bố trí thí nghiệm sao cho vị trí của nguồn sáng S, của mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 và của màn ảnh được giữ cố định còn vị trí các khe S1, S2 trên màn có thể thay đổi nhưng luôn song song với nhau. Lúc đầu trên màn thu được tại O là vân sáng trung tâm và khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3 mm. Sau đó cố định vị trí khe S1 tịnh tiến khe S2 lại gần khe S1một đoạn Δa sao cho O là vân sáng. Giá trị nhỏ nhất của Δa là A. 1,0 mm.
B. 2,5 mm.
C. 1,8 mm.
D. 0,5 mm
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây không thuần cảm, tụ điện, điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây và tụ điện, N là điểm nối giữa tụ điện và điện AN vào dao động ký điện tử ta thu được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp theo thời gian như hình vẽ. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 3A. Tổng điện trở thuần của mạch điện bằng:
A. 50 3 Ω
B. 100Ω
C. 150 3 Ω
D. 50Ω
Câu 40: Một lò xo và một sợi dây đàn hồi nhẹ có cùng chiều dài tự nhiên được treo thẳng đứng vào cùng một điểm cố định, đầu còn lại của lò xo và sợi dây gắn vào vật nặng có khối lượng m =100g như hình vẽ. Lò xo có độ cứng k1 = 10 N/m, sợi dây khi bị kéo dãn xuất hiện lực đàn hồi có độ lớn tỷ lệ với độ giãn của sợi dây với hệ số đàn hồi k2 = 30 N/m ( sợi dây khi bị kéo dãn tương đương như một lò xo, khi dây bị cùng luwjcj đàn hồi triệt tiêu ) Ban đầu vật đang ở vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng xuống dưới một đoạn a = 5 cm rồi thả nhẹ. Khoảng thời gian kể từ khi thả cho đến khi vật đạt độ cao cực đại lần thứ nhất xấp xỉ bằng A. 0,157 s.
B. 0,751 s.
C. 0,175 s.
D. 0,457 s.
Đáp án Trang 6 ( PC WEB )
1-B
2-B
3-A
4-C
5-D
6-C
7-B
8-D
9-A
10-B
11-A
12-A
13-D
14-C
15-C
16-A
17-C
18-B
19-B
20-D
21-C
22-A
23-D
24-D
25-C
26-B
27-B
28-D
29-D
30-A
31-C
32-C
33-D
34-B
35-A
36-A
37-B
38-A
39-D
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng Câu 2: Đáp án B Tia hồng ngoại được ứng dụng để sưởi ấm Câu 3: Đáp án A Câu 4: Đáp án C Câu C sai do năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau chứ không phải bằng nhau Câu 5: Đáp án D Sự lan truyền sóng cơ là sự truyền các dao động trong môi trường chân không không có phần tử dao động nên sóng cơ không lan truyền được Câu 6: Đáp án C Dải sóng điện từ trên có tần số nằm trong khoảng 2.1013 Hz đến 8.1013 Hz có bước sóng nằm trong khoảng 1,5.10-5m đến 3,75.10-6m thuộc vùng tia hồng ngoại Câu 7: Đáp án B Tia X bị chặn bởi lớp chì dày vài milimet nên câu B sai Câu 8: Đáp án D Bước sóng của sóng điện từ truyền trong chân không được xác định bởi biểu thức
c f
Câu 9: Đáp án A Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong Câu 10: Đáp án B Cảm kháng của cuộn dây được xác định bởi biểu thức: Z L L 100 .
0, 2
20 Ω
Câu 11: Đáp án A Giới
hạn
quang
điện
của
đồng
được
xác
định
bởi
biểu
thức:
hc 6, 625.1034.3.108 3.107 m 0,3 m 19 A 6, 625.10
Câu 12: Đáp án A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ Trang 7 ( PC WEB )
Câu 13: Đáp án D Động năng của con lắc lò xo nằm ngang đạt giá trị cực tiểu khi lò xo có chiều dài cực đại tức là vật đang ở vị trí biên khi đó vận tốc có giá trị cực tiểu Câu 14: Đáp án C Áp dụng công thức tính lực điện Cu lông: F k
q1 q2
r2
ta thấy lực điện tỷ lệ nghịch với bình phương
khoảng cách do đó câu C sai Câu 15: Đáp án C Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp trong sóng dừng là
2
Câu 16: Đáp án A Biên độ dao động tổng hợp được xác định bởi biểu thức :
A
A12 A22 2 A1 A2 cos 1 2 52 52 2.5.5.cos 5 3cm 2 6
Câu 17: Đáp án C Câu C sai vì lực từ có phương vuông góc với B chứ không song song với các đường sức từ Câu 18: Đáp án B Hệ số công suất của mạch được xác định bởi biểu thức:
1 cos cos u i cos 0, 71 2 6 12 Câu 19: Đáp án B Câu 20: Đáp án D Chu kỳ dao động của con lắc đơn là T1 2
l g
Chu kỳ của con lắc khi tăn chiều dài thêm 3l là T2 2
l 3l l 2.2 2T1 g g
Vậy sau khi tăng chiều dài thêm 3l thì chu kỳ của con lắc tăng thêm 2 lần Câu 21: Đáp án C Câu 22: Đáp án A Công suất định mức của hai bóng đèn bằng nhau khi đó ta có: P1
U12 U2 R U2 P2 2 1 12 R1 R2 R2 U 2
Câu 23: Đáp án D Câu 24: Đáp án D Câu 25: Đáp án C + Lần đo thứ nhất: U2 = 160V => máy tăng thế U 2 kU1 160 kU (1) Trang 8 ( PC WEB )
+ Lần đo thứ hai: U2’ = 10V => máy hạ thế U 2
U1 U (2) 10 k k
Lấy (1)/(2) ta được: 16 = k2 => k = 4. Câu 26: Đáp án B Tại một thời điểm, hai phần tử trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 3mm, chuyển động ngược chiều với độ lớn vận tốc 0,3 3cm / s và cách nhau một khoảng ngắn nhất 8cm. Biểu diễn trên đường tròn lượng giác:
Từ đường tròn lượng giác, xác định được độ lệch pha của hai phần tử trên dây: Δ
2 2 2 d min 3d min 3.8 24cm 3 3
Sử dụng hệ thức độc lập theo thời gian của x và v ta có:
A2 x 2
v2
2
v A2 x 2
3 3 62 32
rad / s f
0,5 Hz 2
Tốc độ truyền sóng trên dây: v = λ.f = 24.0,5 = 12 cm/s Câu 27: Đáp án B Vận tốc góc: ω = 100 rad/s Khi vòng dây quay 1000 vòng thì góc quay được: ∆α = 1000.2π = 2000π (rad/s) => Thời gian quay hết 1000 vòng là: t
Δ
2000 20 s 100
=> Nhiệt lượng toả ra trên vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là: 2
BS 2 2 2 100.0,1.100.104 BS U 2 Q t t .t .20 1J R R 2R 2.0,314
Câu 28: Đáp án D Từ đồ thị ta thấy: (1) sớm pha hơn (3) góc π/2 (3) sớm pha hơn (2) góc π/2 => (2) là đồ thị của x(t); (3) là đồ thị của v(t); (1) là đồ thị của a(t) Trang 9 ( PC WEB )
Câu 29: Đáp án D
Bước sóng: λ = vT = v/f = 12cm Biên độ của điểm M và N:
MB AM MB AM 17 15 cos cos AM 2a. cos 12 A M AN BN AN 14,5 10,5 BN AN cos cos A 2 a . c os N 12
12 cos30 3 AN 4 3cm AN cos60
Câu 30: Đáp án A Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào vào đám nguyên tử thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ:
n n 1 2
3 n 3 hf1 E3 E1 (1)
Khi chiếu bức xạ có tần số f2 = 1,08f1 thì: hf2 = Ex – E1 (2) E0 E0 1 2 2 1 2 E E1 hf x 1 1, 08 x 1, 08 x5 Từ (1) và (2) 2 x E0 E0 E0 hf1 E3 E1 2 1 2 2 3 3 1
=> Phát ra tối đa:
5 5 1 2
10 bức xạ.
Câu 31: Đáp án C - Tại thời điểm t = 0 hai điểm sáng cùng đi qua VTCB theo chiều dương + Phương trình dao động của hai điểm sáng:
x1 A1cos 1t 2 v1 1 A1cos1t x A cos t v2 2 A2 cos2 t 2 2 2 2 + Ở VTCB theo chiều dương hai điểm sáng có cùng độ lớn vật tốc 1 A1 2 A2
1 A2 2 A1
- Công thức tính vận tốc tại thời điểm t: v A2 x 2 Khi vận tốc của điểm sáng 1 bằng 0 thì vận tốc của điểm sáng 2 mới giảm lần: Trang 10 ( PC WEB )
v A2 x 2 0 x1 A1 1 1 1 1 A2 A 2 2 2 2 x v A x 2 2 2 2 2 2 2
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta có:
Từ đường tròn lượng giác ta thấy: cùng trong khoảng thời gian t, góc quét được của hai chất điểm lần lượt
1 1t 2 1 A là: 2 2 2 A1 t 2 2 2 4 - Thời điểm hai điểm sáng có cùng vận tốc:
t 2 t k 2 1 A1cos1t 2 A2 cos2 t cos1t cos2 t 1 1t 2 t k 2
k 2 t kT2 22 t 2 t k 2 2 k Z k 2 kT2 2kT1 22 t 2 t k 2 t 3 3 3 2 Với k = 0 => thời điểm đầu tiên hai điểm sáng có cùng độ lớn vận tốC. Với k = 1 => thời điểm tiếp theo hai điểm sáng có cùng độ lớn vận tốc là: t
T2 2T1 3 3
=> Góc quét được tương ứng của hai chất điểm trên đường tròn:
2 2T1 4 1 1t T 3 3 1 t 2 T2 2 2 2 T2 3 3 Biểu diễn trên đường tròn lượng giác:
Trang 11 ( PC WEB )
Từ đường tròn lượng giác ta có tỉ số độ lớn li độ của hai điểm sáng: A1 3 x1 A 2 1 0,5 x2 A2 3 A2 2
Câu 32: Đáp án C Công suất mạch ngoài có cùng giá trị: 2
2
2
2
E E E E P1 P2 .0,5 R1 R2 .8 r 8 r 0,5 r R1 r R2
0,5
r 0,5
2
8
r 8
0,5 r 8 8 r 0,5 r 2 2
2
2
Câu 33: Đáp án D
Từ hình vẽ ta có: tan
Fd 2,5 2,5 2,5 Fd P .0, 2.10 0,1N 2 2 2 2 2 2 P 50 2,5 50 2,5 50 2,5
kq 2 Lại có: Fd 2 q r
Fd .r 2 k
0,1. 5.102 9.10
9
2
1, 7.107 C
Trang 12 ( PC WEB )
Câu 34: Đáp án B Phương trình của cường độ điện trường: E = E0.cos(2π.106t) Chu kì: T
2
2 106 s 1 s 6 2 .10
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác:
Kể từ lúc t = 0, thời điểm đầu tiên cường độ điện trường bằng 0 là: t
T 1 0, 25 s 4 4
Câu 35: Đáp án A Ta có: 1 1 1 1 1 1 1 1 7, 2 d d f d d d d d d d d d d 7, 2 f 7, 2
d 2 2d .d d 2 7, 2d .d 0 d 2 5, 2d .d d 2 0
Δ 23, 04.d 2 Δ 4,8d 5, 2 4,8 d d 5d 2 d 5, 2 4,8 d 0, 2d 2 AB d 1 AB d 5 AB 0, 4cm AB d 5 AB 10cm AB d
Câu 36: Đáp án A Điện lượng chuyển qua tiết diện bằng Δ q q1 q2 T t1 6 T t1 t2 q1 q3 2 t t T 2 3 3
Trang 13 ( PC WEB )
Trường hợp 1 : Nếu q1 q2
q1 6.106 C q1 q2 q1 q3 q1 6 q2 q2 q3 q2 3.10 C Q q1 0 q q 1 2 ar cos 1 ar cos 2 Q0 6 C q2 Q0 Q0 Q0 3 q Q0 3 2 q4
Q0 Δ q3 q4 q3 0 ( Loại trường hợp này) 2
Trường hợp 2 : Nếu Câu 37: Đáp án B Khi nguồn âm O đặt tại B, người đứng tại C nghe được âm có mức cường độ âm: LC 10.log
P 40dB 4 .BC 2
Khi di chuyển nguồn O trên đoạn AB và người M di chuyển trên đoạn AC sao cho BO = AM thì mức cường độ âm người nghe được: LM 10.log
P 4 .OM 2
Ta có: LM max OM min ∆ABC vuông cân tại A có BO = AM => OMmin <=> OM là đường trung bình của ∆ABC
OM min
BC LM max 10.log 2
LM max LC 10.log
P BC 4 . 2
2
10.log
4P 4 .BC 2
4P P 10.log 10 log 4 LM max LC 10 log 4 2 4 .BC 4 .BC 2
LM max 40 10 log 4 46dB Câu 38: Đáp án A
Trang 14 ( PC WEB )
a MI S1 I S1 M 2 a a a a 3 MI 4i 3mm i mm 2 2 2 4 S M S1 S 2 a a 1 2 2
ΔSIM đồng dạng với ΔSOO' Δa SI MI d k 1 2 Δ amin 0,5mm SI IO OO sD ki
Câu 39: Đáp án D + Viết phương trình của uAB: Từ đồ thị ta thấy: U 0 AB 100 6V Biểu diễn thời điểm ban đầu t = 0 trên đường tròn lượng giác:
=> Pha ban đầu của uAB là: φAB = - π/6 (rad)
=> Phương trình của uAB: u AB 100 6cos t V 6 + Từ đồ thị ta có phương trình của các điện áp:
Trang 15 ( PC WEB )
u AB 100 6cos t 6 V u AN 2Ucos t V 3 u AM 2Ucos t V 3
+ U AN U AN r 2 Z L2 r 2 Z L Z C Z C 2 Z L 2
Z Z ZC Z Z L + U AM U AB tan AM tan AB 1 L . L 1 L . 1 r R r Z L2 r rR r rR
+ UAN = UAM; ZC = 2ZL. Ta có giản đồ vecto:
Từ giản đồ vecto ta có: tan
3
ZL Z L 3 Z L 3r r r
Từ (*); (**); (***) ta có: ZC 2Z L Z L2 2 3r r R r Z L r R r Z L r 3
+ Tổng trở:
Z
U AB 100 3 100 10000 2 2 Z 2 R r Z L ZC I 3 3 3
3r Z L2 2
10000 10000 50 9r 2 3r 2 r 3 3 3
r R 3r 3.
50 50 3
Trang 16 ( PC WEB )
Câu 40: Đáp án C Chọn gốc toạ độ tại VTCB; chiều dương hướng xuống dưới. Độ giãn của hệ lò xo + dây đàn hồi khi vật ở VTCB: Δ l
mg 0,1.10 2,5cm k 40
- Khoảng thời gian từ khi thả vật đến khi vật đạt độ cao cực đại lần thứ nhất được chia làm hai giai đoạn: + Giai đoạn 1 (sợi dây bị kéo giãn tương đương như một lò xo): Vật đi từ vị trí biên x = 5cm đến vị trí x = -∆l = -2,5cm + Giai đoạn 2 (khi dây bị trùng lực đàn hồi bị triệt tiêu): Vật đi từ vị trị x = -∆l = -2,5cm đến biên âm. - Giai đoạn 1: Hệ dao động gồm lò xo và sợi dây đàn hồi nhẹ có cùng chiều dài tự nhiên treo thẳng đứng vào cùng một điểm cố định đầu còn lại của lò xo và sợi dây gắn vào vật nặng được coi như hai lò xo mắc song song => Độ cứng của hệ: k = k1 + k2 = 10 + 30 = 40 N/m m 0,1 2 0,1 s k 40
Chu kì dao động của hệ: T 2
Ban đầu vật ở VTCB, kéo vật thẳng đứng xuống dưới một đoạn a = 5cm rồi thả nhẹ => A = 5cm. Thời gian vật đi từ x = 5cm đến x = -2,5cm được biểu diễn trên đường tròn lượng giác:
=> Góc quét: 1
2
6
2 2 T 2 0,1 t1 . s 3 3 2 3 2 30
Tại li độ x = -2,5cm vật có vận tốc: v A2 x 2
2 0,1
52 2,52 50 3 cm / s
- Giai đoạn 2: Độ giãn của lò xo ở VTCB: Δ l
mg 10cm => tại vị trí lò xo không biến dạng x = -10cm k1
Vật dao động điều hoà với chu kì và biên độ: m 0,1 2 2 0, 2 s 10rad / s T 2 k1 10 0, 2 2 50 3 2 A x 2 v 2 2 10 5 7cm 102
Trang 17 ( PC WEB )
Vật đi từ vị trí x = -∆l = -10cm đến biên âm x 5 7cm được biểu diễn trên đường tròn lượng giác:
Từ đường tròn lượng giác ta tính được: 2 0, 71rad t2
2 0, 071s
=> Khoảng thời gian kể từ khi thả vật đến khi vật đạt độ cao cực đại: t = t1 + t2 = 0,175s
Trang 18 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 11 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló A. Truyền thẳng
B. Đi qua tiêu điểm ảnh chính
C. Phản xạ ngược trở lại
D. Đi qua quang tâm
Câu 2: Trong không khí, để tính cảm ứng từ B của từ trường do dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm cách dây dẫn một khoảng r, ta dùng công thức nào sau đây A. B 4 .107
I r
B. B 2 .107
I r
C. B 2.107
I r2
D. B 2.107
I r
Câu 3: Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng sóng từ hai nguồn có giá trị bằng
A. Δ d k , k 0; 1; 2...
B. Δ d 2k 1 , k 0; 1; 2... 4
k , k 0; 1; 2... 2
D. Δ d 2k 1 , k 0; 1; 2... 2
C. Δ d
Câu 4: Sóng điện từ là A. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ B. điện từ trường lan truyền trong không gian C. sóng dọc D. sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi Câu 5: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch A. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện
B. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện
C. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện
D. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện
Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng A. Quang điện trong
B. quang phát quang
C. cảm ứng điện từ
D. tán sắc ánh sáng
Câu 7: Chọn phát biểu đúng. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của A. các electron trong điện trường
B. các ion trong điện trường
C. các lỗ trống trong điện trường
D. các ion và electron trong điện trường
Câu 8: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể,dài l.Con lắc đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g.Nếu chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của con lắc đơn ở li độ góc α là A. Wt mgl cos
B. Wt mgl 1 sin
C. Wt mglsin
D. Wt mgl 1 cos
Câu 9: Khi nguyên tử ở trạng thái dừng có mức năng lượng (En) sang trạng thái dừng có mức năng lượng (Em) thấp hơn thì Trang 1 ( PC WEB )
A. nguyên tử hấp thụ một photon có năng lượng Em En B. nguyên tử phát xạ một photon có năng lượng Em En C. nguyên tử phát xạ một photon có năng lượng En Em D. nguyên tử hấp thụ một photon có năng lượng En Em Câu 10: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng cơ ? A. Chu kỳ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng của hệ B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó C. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ D. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ Câu 11: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp là A. Z R 2 Z L Z C
B. Z R 2 Z L Z C
2
2
D. Z R 2 Z L Z C
C. Z R Z L Z C
2
Câu 12: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây A. Lò sưởi điện
B. Màn hình vô tuyến điện
C. Hồ quang điện
D. Lò vi sóng
Câu 13: Một con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình s 2 cos t cm.Tần số dao động 3 của con lắc đơn này là A. 0,5 Hz
B. 1 Hz
C. 4 Hz
D. 2 Hz
Câu 14: Một nguồn sóng O có phương trình dao động uO = acsos20πt( cm) trong đó t tính bằng giây. Biết tốc độ truyền sóng là 100 cm/s. Coi biên độ không đổi trong quá trình truyền sóng. Phương trình dao động của điểm M nằm trên một phương truyền sóng và cách O một khoảng 2,5 cm có dạng A. uM a cos 20 t (cm)
B. uM a cos 20 t (cm) 4
C. uM a cos 20 t (cm) 2
D. uM a cos 20 t (cm) 2
Câu 15: Cho một mạch điện có điện trở thuần không đổi. Khi dòng điện trong mạch là 2A thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 100W. Khi dòng điện trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 25W
B. 440W
C. 200W
D. 50W
Câu 16: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Bỏ qua mọi hao phí. Nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là A. 44V
B. 440V
C. 110V
D. 11V Trang 2
( PC WEB )
0, 7 H Câu 17: Đặt điện áp u U 0 cos100 t V vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 10 . Cảm kháng của cuộn dây bằng A. 50 Ω
B. 70 Ω
C. 25 Ω
D. 100 Ω
Câu 18: Công thoát electron của một kim loại là A = 7,64.10-19J. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là A. 260nm
B. 330nm
C. 550nm
D. 420nm
Câu 19: Từ thông qua một khung dây giảm đều từ 1,2Wb xuống còn 0,6Wb trong khoảng thời gian 1 phút. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là A. 0,01V
B. 0,6V
C. 0,02V
D. 1,2V
Câu 20: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng trong suốt có chiết suất là n = 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có A. màu cam và tần số 1,5f
B. màu tím và tần số f
C. màu tím và tần số 1,5f
D. màu cam và tần số f
Câu 21: Cho một tụ điện có ghi 200V – 20nF. Nạp điện cho tụ bằng nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 150V thì điện tích trên tụ là Q. Hỏi Q chiếm bao nhiêu phần trăm điện tích cực đại mà tụ có thể tích được? A. 80%
B. 25%
C. 75%
D. 20%
Câu 22: Cho một con lắc dao động tắt dần chậm trong môi trường có ma sát. Nếu sau mỗi chu kì cơ năng của con lắc giảm 5% thì sau 10 chu kì biên độ của nó giảm xấp xỉ A. 77%
B. 36%
C. 23%
D. 64%
Câu 23: Tia sáng đơn sắc chiếu từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới bằng 600 thì góc khúc xạ bằng 300. Để xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng chiếu từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i có giá trị thoả mãn A. i < 35,50
B. i > 35,50
C. i < 54,70
D. i > 54,70
Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz vào mạch điện gồm điện trở R = 100Ω và tụ điện mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là π/4. Điện dung của tụ có giá trị bằng A.
1 (mF ) 5
B. π (mF)
C. 2π (mF)
D.
1 (mF ) 10
Câu 25: Cho nguồn laze phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45µm với công suất 1,2W. Trong mỗi giây, số photon do chùm sáng phát ra là A. 4,42.1012 photon/s
B. 4,42.1018 photon/s
C. 2,72.1012 photon/s
D. 2,72.1018 photon/s
Câu 26: Chọn đáp án đúng. Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ thì điện trường giữa hai bản tụ điện và từ trường trong lòng ống dây A. biến thiên điều hoà và vuông pha
B. biến thiên điều hoà và ngược pha Trang 3
( PC WEB )
C. không biến thiên điều hoà
D. biến thiên điều hoà và đồng pha
Câu 27: Để đo công suất tiêu thụ trên điện trở được mắc trên một mạch RLC nối tiếp (chưa lắp sẵn), người ta dùng 1 điện trở; 1 tụ điện; 1 cuộn dây; 1 bảng mạch; 1 nguồn điện xoay chiều; 1 ampe kế xoay chiều; 1 vôn kế xoay chiều; dây nối rồi thực hiện các bước sau (a) nối nguồn điện với bảng mạch (b) lắp điện trở, cuộn dây, tụ điện mắc nối tiếp trên bảng mạch (c) bật công tắc nguồn (d) mắc ampe kế xoay chiều nối tiếp với đoạn mạch (e) mắc vôn kế xoay chiều song song với điện trở (f) đọc giá trị trên vôn kế và ampe kế (g) tính công suất tiêu thụ Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên A. a, c, b, d, e, f, g
B. b, d, e, a, c, f, g
C. b, d, e, f, a, c, g
D. a, c, f, b, d, e, g
Câu 28: Một dây đàn hồi AB dài 100cm, đầu A gắn vào một nhánh âm thoa, đầu B cố định. Khi âm thoa dao động với tần số 40Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng với 4 bó sóng. Coi đầu gắn với âm thoa là một nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng: A. 20m/s
B. 25m/s
C. 40m/s
D. 10m/s
Câu 29: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể,được mắc với mạch ngoài là một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện
C. Khi tốc độ quay của
lần lượt 360 vòng/ phút và 800 vòng /phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là như nhau . Khi tốc độ quay là n0 thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại . n0 có giá trị gần với giá trị nào sau đây ? A. 620 vòng/ phút
B. 537 vòng / phút
C. 464 vòng /phút
D. 877 vòng /phút
Câu 30: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm gắn vào một vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10 m/s2.Khi lò xo có chiều dài 18 cm thì vận tốc của vật bằng 0 và lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là A. 0,1 J
B. 0,04 J
C. 0,08 J
D. 0,02 J
Câu 31: Cho mạch điện gồm tụ điện C, điện trở R và hộp kín X mắc nối tiếp như hình vẽ. Hộp kín X là một trong ba phần tử: điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây. Khi đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 130V thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu AM và MB lần lượt là 50V và 120V. Hộp kín X là
A. tụ điện
B. cuộn dây không thuần cảm.
C. cuộn dây thuần cảm
D. điện trở thuần
Trang 4 ( PC WEB )
Câu 32: Hai điểm sáng cùng dao động điều hoà trên trục Ox nằm ngang với phương trình dao động lần
lượt x1 4 cos 5 t cm; x2 4 3 cos 5 t cm . Kể từ thời điểm ban đầu, tại thời điểm lần đầu tiên 6 hai điểm sáng cách xa nhau nhất, tỉ số vận tốc của điểm sáng thứ nhất so với chất điểm thứ 2 là: A. 1
B. 3
C. -1
D.
3
Câu 33: Có hai tụ điện C1, C2 và hai cuộn cảm thuần L1, L2. Biết C1 = C2 = 0,2µH. Ban đầu tích điện cho tụ C1 đến hiệu điện thế 8V và tụ C2 đến hiệu điện thế 16V rồi cùng một lúc mắc C1 với L1, C2 với L2 để tạo thành mạch dao động lí tưởng L1C1 và L2C2. Lấy π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi hai mạch bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên hai tụ C1 và C2 chênh lệch nhau 4V là A.
106 s 3
B.
2.106 s 3
C.
106 s 6
D.
106 s 12
Câu 34: Sóng cơ lan truyền qua điểm M rồi đến điểm N cùng nằm trên một phương truyền sóng. Bước sóng bằng 40cm. Khoảng cách MN bằng 90cm. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Tại một thời điểm nào đó phần tử vật chất tại M đang có li độ 2cm thì phần tử vật chất tại N có tốc độ 125,6cm/s. Sóng có tần số bằng A. 12Hz
B. 18Hz
C. 10Hz
D. 15Hz
Câu 35: Một nguồn âm coi là nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại M lúc đầu là 50dB. Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 30% thì mức cường độ âm tại M bằng A. 61,31dB
B. 50,52dB
C. 51,14dB
D. 50,11dB
Câu 36: Một tấm nhựa trong suốt hai mặt bên song song với nhau và có bề dày 10cm. Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt trên của tấm này với góc tới i = 600. Chiết suất của chất làm tấm nhựa đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là nđ = 1,42 và nt = 1,44. Bề rộng dải quang phổ liên tục khi chùm sáng ló ra khỏi tấm nhựa là A. 0,084cm
B. 0,042cm
C. 3,36cm
D. 1,68cm
Câu 37: Trên đoạn mạch không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N, B. Giữa A và M chỉ có điện trở thuần. Giữa M và N chỉ có cuộn dây. Giữa N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áo xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U. Khi đó công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AM bằng công suất tiêu thụ trên đoạn mạch MN. Sự phụ thuộc của hiệu điện thế tức thời hai đầu AN và MB theo thời gian được cho như trên đồ thị. Giá trị của U xấp xỉ bằng:
A. 24,1V
B. 26,8V
C. 21,6V
D. 28,8V Trang 5
( PC WEB )
Câu 38: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc gồm ánh sáng đỏ có bước sóng 684nm và ánh sáng lam có bước sóng 456nm. Trong khoảng giữa hai vân sáng có màu cùng màu với vân sáng trung tâm, nếu đếm được 6 vân sáng màu lam thì số vân sáng màu đỏ là A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 39: Cho hai con lắc lò xo nằm ngang (k1, m1) và (k2, m2) như hình vẽ, trong đó có k1 và k2 là độ cứng của hai lò xo thoả mãn k2 = 9k1, m1 và m2 là khối lượng của hai vật nhỏ thoả mãn m2 = 4m1. Vị trí cân bằng O1, O2 của hai vật cùng nằm trên đường thẳng đứng đi qua O. Thời điểm ban đầu (t = 0), giữ lò xo k1 dãn một đoạn A, lò xo k2 nén một đoạn A rồi thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà. Biết chu kì dao động của con lắc lò xo (k1, m1) là 0,25s. Bỏ qua mọi ma sát. Kể từ lúc t = 0, thời điểm hai vật có cùng li độ lần thứ 2018 là A. 201,75s
B. 168,25s
C. 201,70s
D. 168,15s
Câu 40: Trong thí nghiệm về sự giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B đồng pha, có tần số 10Hz và cùng biên độ. Khoảng cách AB bằng 19cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 20cm/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Xét một elip (E) trên mặt chất lỏng nhận A, B là hai tiêu điểm. Gọi M là một trong hai giao điểm của elip (E) và trung trực của AB. Trên elip (E), số điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với M bằng: A. 10
B. 20
C. 38
D. 28
Đáp án 1-B
2-D
3-D
4-B
5-B
6-A
7-B
8-D
9-C
10-D
11-C
12-C
13-A
14-D
15-A
16-D
17-B
18-A
19-A
20-D
21-C
22-C
23-B
24-D
25-D
26-A
27-B
28-A
29-C
30-C
31-B
32-A
33-B
34-C
35-C
36-A
37-D
38-D
39-A
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính Câu 2: Đáp án D Cảm ứng từ B do dòn điện I chạy trong dẫy dẫn thẳng dài gây ra tại 1 điểm cách dây dẫn một khoảng r là: B 2.107
I r
Câu 3: Đáp án D Câu 4: Đáp án B Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian Câu 5: Đáp án B Trang 6 ( PC WEB )
Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ đện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện Câu 6: Đáp án A Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa trên hiện tượng quang điện trong Câu 7: Đáp án B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion trong điện trường Câu 8: Đáp án D Câu 9: Đáp án C Câu 10: Đáp án D Điều kiện của sự cộng hưởng cơ là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ Câu 11: Đáp án C Câu 12: Đáp án C Tia tử ngoại phát ra rất mạnh từ nguồn hồ quang điện Câu 13: Đáp án A Tần số dao dộng của con lắc là f
0,5 Hz 2 2
Câu 14: Đáp án D Bước sóng của nguồn phát ra là
v 100 10cm f 10
Phương trình dao động của điểm M nằm trên phương tryền sóng cách O một đoạn 2,5 cm là: 2 .d 2 .2,5 uM a cos 20 t a cos 20 t a cos 20 t cm 10 2
Câu 15: Đáp án A Công suất của mạch khi dòng điện trong mạch là 2 A là P1 = R.22 = 4R Công suất của mạch khi cường độ dòng điện trong mạch là 1A là: P2 R.12 R
P2 P R P2 1 25W P1 4 R 4
Câu 16: Đáp án D Áp dụng công thức máy biến thế
N1 U1 U .N 220.100 U 2 1 2 11V N2 U 2 N1 2000
Câu 17: Đáp án B Cảm kháng của cuộn dây là Z L L 100 .
0, 7
70 Ω
Câu 18: Đáp án A Giới hạn quang điện được xác định bởi biểu thức 0
hc 6, 625.1034.3.108 260nm A 7, 64.1019
Trang 7 ( PC WEB )
Câu 19: Đáp án A Áp dụng công thức tính suất điện động cảm ứng ta có: eC
Φ 2 Φ1 0, 6 1, 2 0, 01V Δt 60
Câu 20: Đáp án D Khi chiếu ánh sáng vào các môi trường có chiết xuất khác nhau thì tần số và màu sắc ánh sáng không đổi Câu 21: Đáp án C Điện tích Q mà tụ nạp được là Q = C.U = 20.10-9.150 = 3.10-6C Điện tích cực đại mà tụ nạp được là Q0 = C.U0 = 20.10-9.200 = 4.10-6C Ta có:
Q 3.106 .100% 75% Q0 4.106
Câu 22: Đáp án C 1 2 1 2 kA0 kA ΔW ΔA 2 2 Theo bài ra ta có: 5% 2,5% 1 2 W0 A0 kA0 2
Sau sau 10 chu kỳ biên độ của nó giảm 25% Câu 23: Đáp án B Tia sáng đơn sắc chiếu từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới bằng 600 thì góc khúc xạ bằng 300 do đó ta có sin i nsinr n
sin i sin 60 3 sinr sin 30
Để có phản xạ toàn phần khi chiếu chât lỏng ra không khí thì: sin igh
1 1 igh 35,30 n 3
Áp dụng điều kiện để có phản xạ toàn phần i ≥ igh ≥ 35,30 Câu 24: Đáp án D Z 1 1 100 C mF Ta có: tan C 1 Z C R R C 10 4
Câu 25: Đáp án D Ta có: P N N
hc
N
P 1, 2.0, 45.106 2, 72.1018 34 8 hc 6, 625.10 .3.10
Câu 26: Đáp án A Câu 27: Đáp án B Câu 28: Đáp án A Ta có: l k
2
4.
v 2v lf 100.40 v 20m / s 2f f 2 2
Câu 29: Đáp án C Suất điện động của nguồn điện: E
N Φ0 2
2 fN Φ 0 2
U ( do r = 0)
Trang 8 ( PC WEB )
Với
f = np (n tốc độ quay của roto, p số cặp cực từ)
Do I1 = I2 ta có:
12 R 2 (1 L
1 2 ) 1C
22
R 2 (2 L
12 R 2 1222 L2
12 [ R 2 (2 L
1 2 ) 2 C
1 2 1 2 ) ] 22 [ R 2 (1 L ) ] 2 C 1C
12 22 L 2 L 2 2 2 2 2 2 R L 222 1 2 1 2 2 2 2 2 C C 2 C 1 C
L 1 2 2 1 ( 2 12 )(22 12 ) (12 22 )( R 2 2 ) 2 ( 22 12 ) 2 2 C C 1 2 C 1222 (2
L 1 1 R 2 )C 2 2 2 (*) C 1 2
Dòng điện hiệu dụng qua mạch: I I = Imac khi
E2
/Z2
U E Z Z
có giá trị lớn nhất hay khi y
02 1 2 R (0 L ) 0 C
có giá trị lớn nhất
2
1
y
R 2 02 L2
1
1 L 2 2 C C
1 1 C 2 04
2 0
02
R2 2
02
L C L2
Để y = ymax thì mẫu số bé nhất Đặt x
1
02
y
x2 L ( R 2 2 ) x L2 2 C C
Lấy đạo hàm mẫu số, cho bằng 0 ta được kết quả x0 Từ (*) và (**) ta suy ra : hay
1
2 1
1
2 2
2
2 0
1
2 0
1 2 L C 2 R 2 2 C
1 1 2 2 2 2 f1 f2 f0
2n12 .n22 2.3602.8002 1 1 2 2 n n 464(vong / phut ) 0 n12 n22 n02 n12 n22 3602 8002
Câu 30: Đáp án C Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 20 cm Khi lò xo có chiều dài 18 cm thì vận tốc của vật bằng 0 => khi đó vật đang ở vị trí biên trên :
l l0 Δ l A A Δ l 20 18 2cm Lực đàn hồi lúc đó: F k Δ l A k .0, 02 2 k 100 N / m Độ biến dạng của lò xo ở vị trí cân bằng là: Δ l
mg 0, 2.10 0, 02m k 100
Trang 9 ( PC WEB )
Biên độ của con lắc là: A Δ l 2 A 4cm Cơ năng của con lắc là: W
1 2 1 kA .100.0, 042 0, 08 J 2 2
Câu 31: Đáp án B + TH1: Hộp kín X là tụ điện => UMB = UCX = 120V U AB U R2 U C 120 2 1302 240U C 1202 1302 502 U C 0 2 2 2 U AM U R U C 50
=> Loại đáp án A + TH2: Hộp kín X là cuộn dây thuần cảm => UMB = ULX = 120V U AB U R2 120 U C 2 1302 1202 240U C 1302 502 U C 0 2 2 2 U AM U R U C 50
=> Loại đáp án C + TH3: Hộp kín X là điện trở thuần => UMB = URX = 120V U AB U R 120 2 U C2 1302 240U R 1202 1302 502 U R 0 2 2 2 U AM U R U C 50
=> Loại đáp án D Câu 32: Đáp án A + Phương trình vận tốc của hai chất điểm:
v1 20 cos 5 t 2 v 20 3cos 5 t 20 3cos 5 t 2 2 6 2 3 + Ta có: d = x1 – x2 = Acos(ωt + φ) Với: tan
4sin 0 4 3 sin
6 3 d A cos 5 t d A d A max 3 3 4 cos 0 4 3cos 6
+ Thời điểm đầu tiên t hai điểm sáng cách xa nhau nhất được biểu diễn trên đường tròn lượng giác:
Trang 10 ( PC WEB )
2 2 2 t 3 s Góc quét được: 6 2 3 5 15
+
Tại
t
=
2/15s
tỉ
số
vận
tốc
của
chất
điểm
1
so
với
chất
điểm
2:
2 3 20 cos 5 . v1 15 2 2 1 2 2 v2 3 20 3cos 5 . 15 3 2
Câu 33: Đáp án B Tần số góc của mạch 1 và mạch 2: 1 2
1 L1C1
1 6
2.10 .0, 2.10
6
5 .105 (rad / s )
Phương trình hiệu điện thế của mạch 1 và mạch 2:
u1 8cos 5 .105 t u u2 u1 8cos 5 .105 t 5 u2 16 cos 5 .10 t Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta có:
Góc quét được :
3
Δt
2.106 s 3.5 .105 3
Câu 34: Đáp án C Trang 11 ( PC WEB )
Độ lệch pha giữa M và N: Δ
2 .MN
2 .90 4,5 40
Phương trình li độ và vận tốc tại M và N:
uM v M u N vN
A cos t
Acos t 2 A cos t 4,5 Acos t 4,5 Acos t 5 Acos t 2
Tại thời điểm t thì: uM A cos t 2cm v 125, 6 N 62,8 2 f f 10 Hz uM 2 vN Acos t 125, 6cm
Câu 35: Đáp án C + Lúc đầu, mức cường độ âm tại M: LM 10 log
P 50dB 4 R 2 I 0
+
suất
Sau
LM 10 log
khi
tăng
công
của
nguồn
âm
lên
30%:
P 0,3P P 10 log1,3 10 log 1,14 50 51,14dB 2 4 R I 0 4 R 2 I 0
Câu 36: Đáp án A
Ta có: sin i sin 60 0 sinrd sin HID 1, 42 1, 42 rd 37,58 sin i n sin r sinr sin HIT sin i sin 60 r 36,97 0 d t 1, 44 1, 44
TD HD HT IH (tan HID tan HIT ) 10 tan 37,58 tan 36,97 0,168cm
300 Từ hình vẽ có: DTK Trang 12 ( PC WEB )
=> Bề rộng dải quang phổ liên tục khi chùm sáng ló ra khỏi tấm nhựa: DK = TD.sinDTK = 0,168.sin30 = 0,084cm Câu 37: Đáp án D Dựa vào đồ thị và dữ kiện đề bài:
R r U R U r U AN U MB
Ta có:
2
cos sin
UR UL U .30 UL R 1,5U R Z L 1,5 R 20 30 20
2 2 R 2 Z L ZC R 2 Z L ZC U MB Z MB 202 4 4 16 2 2 2 Z L ZC R 2 2 2 2 2 2 9 9 U AN Z AN 30 2R Z L 2 R 1,5R 9 2
2
Z U 2 U AN Z
2 MB 2 AN
2
2 R Z L ZC 2
R 2 Z L ZC
2
2
16 2 R U 9 2 U 28,8V 16 20 R2 R2 9 4R2
2
Câu 38: Đáp án D Vị trí trùng nhau của ánh sáng đỏ và lam: xd xl kd d kl l
kd l 456 2 4 6 kl d 684 3 6 9
Trong khoảng giữa hai vân sáng có màu cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân màu lam => kl chạy từ 0 đến 9 Ta có bảng sau: ki
0
kd
0
1
2 1
3 2
4
5 3
6 4
7
8 5
9 6
=> Có 3 vân sáng màu đỏ (ứng với k = 1; 3; 5) Câu 39: Đáp án A Trang 13 ( PC WEB )
Tần số góc của con lắc lò xo 1 và 2:
k1 2 2 8 rad / s 1 m1 T1 0, 25 k2 9k1 2 m 4m 12 rad / s 2 1 Theo bài ra ta có phương trình dao động của con lắc 1 và 2:
x1 A cos 8 t x2 A cos 12 t Hai vật có cùng li độ khi:
12 t 8 t k 2 x2 x1 A cos 12 t A cos 8 t 12 t cos 8 t 12 t 8 t k 2 k 1 t 2 4 k 1 t k N* 10 20 t k 1 10 20
Hai vật có cùng li độ lần thứ 2018 ứng với k = 2018 t
2018 1 201, 75s 10 20
Câu 40: Đáp án B Bước sóng: λ = 2cm Phương trình sóng tại M: uM 2a cos
MA MB MA MB cos t
X là điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với M. Phương trình sóng tại X: u X 2a cos
XA XB XA XB cos t
Vì X và M thuộc elip => MA + MB = XA + XB => uM và uX chỉ khác nhau về: cos
MA MB XA XB ;cos
Vì M thuộc trung trực của AB cos X ngược pha với M cos
MA MB 1
XA XB 1 XA XB 2k 1
AB 2k 1 AB 19 2k 1 .2 19 5, 25 k 4, 25 k 5; 4;...; 4 => Có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với M trên đoạn AB => Trên elip có 20 điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với M
Trang 14 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 12 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Khi nói về dao động điều hòa của chất điểm, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Biên độ dao động của chất điểm là đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian. B. Cơ năng của chất điểm biến đổi tuần hoàn theo thời gian. C. Tốc độ của chất điểm tỉ lệ thuận với li độ của nó. D. Độ lớn của hợp lực tác dụng vào chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của chất điểm. Câu 2: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8cm và chi kì 0,4s. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10m/s2 và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là A. 4/15 (s)
B. 7/30(s)
C. 3/10(s) D. 1/30(s) Câu 3: Một điện tích điểm q chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có cảm ứng từ B . Góc giữa vecto cảm ứng từ B và vận tốc v là α. Lực Lo – ren – xơ do từ trường tác dụng lên điện tích có độ lớn xác định bởi công thức A. f q vB sin
B. f q vB cos
C. f q vB tan
D. f q v 2 B sin
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là sai? A. Roto của động cơ quay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc từ trường quay. B. Hai bộ phận chính của động cơ là roto và stato. C. Nguyên tắc hoạt động của động cơ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. D. Vecto cảm ứng từ của từ trường quay trong động cơ luôn thay đổi cả về hướng và trị số. Câu 5: Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằn 86,4 m/s2, vận tốc cực đại bằng 2,16 m/s. Quỹ đạo chuyển động của vật là đoạn thẳng có độ dài là: A. 5,4 cm
B. 10,8 cm
C. 6,2 cm
D. 12,4 cm
Câu 6: Một đoạn mạch nối tiếp RLC có Zc = 80 Ω, ZL biến đổi được. Cho độ tự cảm của cuộn cảm thuần tang lên 1,5 lần so với giá trị lúc có cộng hưởng điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/4 so với cường độ dòng điện chạy trong mạch. Giá trị của R là: A. 20 Ω
B. 60 Ω
C. 30 Ω
D. 40 Ω
Câu 7: Cho ống sao có một đầu bịt kín và một đầu để hở. Biết rằng ống sáo phát ra âm thanh to nhất ứng với hai tần số của hai họa âm liên tiếp là 150Hz và 250Hz. Tần số âm nhỏ nhất khi ống sao phát ra âm thanh to nhất bằng A. 50Hz
B. 75Hz
C. 25Hz
D. 100Hz
Câu 8: Tia hồng ngoại được dùng A. Tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. Trang 1 ( PC WEB )
B. Trong y tế để chụp điện, chiếu điện. C. Để chụp bề mặt trái đất từ vệ tinh. D. Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại. Câu 9: Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là A. mắt không có tật
B. mắt cận
C. mắt viễn
D. mắt cận thị khi về già
Câu 10: Rôto của máy phát điện xoáy chiều một pha là một nam châm có 4 cặp cực từ. Để dòng điện xoay chiều mà máy tạo ra có tấn số 50Hz thì rôto phải quay đều với tốc độ A. 1000 vòng/phút.
B. 750 vòng/phút.
C. 375 vòng/phút.
D. 1500 vòng/phút.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay rôto. B. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra. C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay trong một giây của rôto. D. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay. Câu 12: Một bộ nguồn gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp . Hai nguồn có suất điện động lần lượt là 5 V và 7V. Suất điện động của bộ nguồn là A. 6V
B. 2V
C. 12V
D. 7V
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm? A. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn dây thuần cảm cản trở dòng điện và cản trở đó tăng theo tần số của dòng điện. B. Đối với dòng điện không đổi, cuộn cảm thuần có tác dụng như một điện trở thuần. C. Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm không gây ra sự tỏa nhiệt trên cuộn cảm. D. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm nhanh pha π/2 so với dòng điện xoay chiều chạy qua nó. Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa? A. Dao động điều hòa là dao động mà li độ được mô tả bằng định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là những hằng số. B. Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. C. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vecto không đổi. D. Khi một vật dao động điều hòa thì động năng của vật cũng dao động tuần hoàn. Câu 15: Từ trong không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc; màu vàng, màu chàm. Khi đó, chùm tia khúc xạ A. Chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần. B. Vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song. C. Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. Trang 2 ( PC WEB )
D. Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. Câu 16: Chọn phát biểu đúng khi nói về đường sức điện A. Nơi nào đường sức điện mạnh hơn thì nới đó đường sức điện vẽ thưa hơn B. Các đường sức điện xuất phát từ các điện tích âm C. Qua mỗi điểm trong điện trường ta có thể vẽ được ít nhất hai đường sức điện D. Các đường sức điện không cắt nhau Câu 17: Một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng nếu A. Tổng năng lượng liên kết của hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng liên kết các hạt sau phản ứng. B. Tổng số nuclon các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng số nuclon các hạt sau phản ứng. C. Tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng số nuclon các hạt trước phản ứng. D. Tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt nhân sau phản ứng Câu 18: Một khung dây hình vuông cạnh 10 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T. Mặt phẳng khung dây hợp với vecto cảm ứng từ B một góc 300. Từ thông qua khung dây bằng A.
3 3 10 ( Wb) 2
B. 10-3 ( Wb)
C. 10 3( Wb)
D.
3.103 ( Wb) 2
Câu 19: Cho một chùm ánh sáng trắng phát ra từ một đèn dây tóc truyền qua một ống thủy tinh chứa khí hidro ở áp suất thấp rồi chiếu vào khe của một máu quang phổ. Trên màn quan sát của kính quang phổ trong buồng tối thu được A. Một quang phổ liên tục. B. Quang phổ liên tục nhưng trên đó có một số vạch tối. C. Bốn vạch màu trên nền tối. D. Màn quan sát hoàn toàn tối Câu 20: Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng đắc trưng cho tính chất hạt của ánh sáng. B. Khi ánh sáng truyền đi các photon, ánh sáng có năng lượng không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách đến nguồn sáng. C. Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau. D. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng dài, photon của nó có năng lượng càng lớn. Câu 21: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của sóng điện từ? A. Sóng điện từ lan truyền được trong các môi trường vật chất và trong chân không. B. Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường truyền. C. Sóng điện từ tuân theo các định luật phản xạ và khúc xạ như ánh sáng tại mặt ngăn cách giữa các môi trường. Trang 3 ( PC WEB )
D. Sóng điện từ không bị môi trường truyền sóng hấp thụ. Câu 22: Một nguồn điện có suất điện động ɛ = 10 V và điện trở trong 1 Ω mắc với mạch ngoài là một điện trở R = 4 Ω. Công suất của nguồn điện bằng A. 20W
B. 8W
C. 16W
D. 40W
Câu 23: Cho g = 10m/s2. Ở vị trí cân bằng của một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng, lò xo dãn 10cm. Khi con lắc dao động điều hoà, thời gian vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài cực đại đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai là A. 0,1 π(s)
B. 0,15π(s)
C. 0,2 π(s)
D. 0,3 π(s)
Câu 24: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R,L,C lần lượt là 60V, 130V, 50V. Nếu thay tụ C bằng C’ để mạch có cộng hưởng điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là A. 130V
B. 75 2 V
C. 100V
D. 100 2 V
Câu 25: Một nguồn âm S có công suất P phát sóng đều mọi phương. Hai điểm A, B nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ S. Mức cường độ âm tại A là 80 dB, tại B là 60dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của AB là A. 70 dB
B. 72dB
C. 60dB
D. 65dB
Câu 26: Một tụ điện phẳng có hiệu điện thế 8V, khoảng cách giữa hai tụ bằng 5mm. Một electron chuyển động giữa hai bản tụ sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn bằng A. 6,4.10-21 N
B. 6,4.10-18 N
C. 2,56.10-19 N
D. 2,56.10-16 N
Câu 27: Một học sinh làm thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng ánh sáng. Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2,00 ± 0,01 (m); khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm). Bước sóng bằng A. 0,54 ± 0,03 (µm)
B. 0,54 ± 0,04 (µm)
C. 0,60 ± 0,03 (µm)
D. 0,60 ± 0,04 (µm)
Câu 28: Cho mạch điện xoay chiều RLC măc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, đoạn mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc ω1 = 50π (rad/s); ω2 = 200π (rad/s). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng A. 1/ 2
B. 1/2
C. 3/ 12
D. 2/ 13
Câu 29: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 1,0s. Lúc t = 2,5s, vật qua vị trí có li độ x = -5 2 cm với vận tốc v = -10π 2 cm/s. Phương trình dao động của vật là A. x = 10cos(2πt - 3π/4) (cm).
B. x = 5 2 cos(2πt +π/4) (cm).
C. x = 10cos(2πt -π/4) (cm).
D. x = 5 2 cos(2πt -π/4) (cm).
Câu 30: Đoạn mạch có điện trở 40Ω mắc nối tiếp với cuộn dây. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch là 200 2 cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 60Ω, giữa hai đầu cuộn dây là 160V. Điện trở thuần của cuộn dây là: A. 60 Ω
B. 40 Ω
C. 80 Ω
D. 135 Ω Trang 4
( PC WEB )
Câu 31: Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62μm. Trong số các chùm bức xạ đơn sắc sau đây (có tần số tương ứng là: f1 = 4,5.1014Hz; f2 = 5.1013Hz; f3 = 6,5.1013Hz; f4 = 6.1014Hz) thì chùm nào có thể gây ra hiện tượng quang điện trong khí chiếu vào chất bán dẫn kể trên? A. Chùm bức xạ 1 và chùm bức xạ 4.
B. Chùm bức xạ 2.
C. Chùm bức xạ 2 và chùm bức xạ 3.
D. Chùm bức xạ 4.
Câu 32: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện C giống nhau mắc nối tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một tụ C (hình vẽ). Mạch đang hoạt động với dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường trong mạch bằng nhau. Giá trị cực đại của dòng điện chạy trong cuộn cảm sau đó là:
A. 3I0/4
B. I0/4
C.
3 I0/2
D. I0/ 2
Câu 33: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ khối lượng m=200g và một lò xo lý tưởng có độ dài tự nhiên l0 =24cm, độ cứng k = 49N/m. Cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ 4cm xung quanh vị trí cân bằng trên đường dốc chính của một mặt phẳng nghiêng (góc nghiêng α = 300 so với mặt phẳng ngang). Lấy g = 9,8m/s2, bỏ qua mọi ma sát. Khi vật dao động thì chiều dài lò xo thay đổi trong phạm vi A. Từ 20 cm đến 28cm. B. Từ 22 cm đến 30cm. Câu 34: Dùng hạt α bắn phá hạt nhân
27
13Al
C. Từ 24 cm đến 32 cm. D. Từ 18 cm đến 26cm.
ta có phản ứng:
27
13Al
+ α →3015P + n. Biết mα = 4,0015u;
mAl = 26,974u; mP = 29,97u; mn = 1,0087u; 1u = 931,5MeV/c2. Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra là A. 2MeV
B. 3MeV
C. 4MeV
D. 5MeV
Câu 35: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1,2.10-4H và một tụ điện có điện dung C = 3nF. Điện trở của cuộn dây là R = 0,4Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại U0 = 9V trên tụ điện phải cung cấp cho mạch một công suất A. 0,492mW
B. 0,680mW
C. 0,365mW
D. 0,405mW
Câu 36: Vật sáng AB đặt song song với màn và cách màn 100cm. Người ta giữ cố định vật và màn, đồng thời dịch chuyển một thấu kính trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính luôn vuông góc với màn. Khi đó có hai vị trí của thấu kính đều cho ảnh rõ nét trên màn. Ảnh này cao gấp 16 lần ảnh kia . Tiêu cự của thấu kính bằng A. 16 cm
B. 6cm
C. 25cm
D. 20cm
Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở R =100Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 1/π (H) và tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u=U 2 cos2πt (V), trong đó U = const còn f thay đổi được. Thay đổi tần số f sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị lớn nhất và giá trị lớn nhất này bằng 5U/3. Điện dung C của tụ điện có giá trị bằng Trang 5 ( PC WEB )
A.
4.105
F
B.
2.105
F
C.
6.105
F
D.
8.105
F
Câu 38: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp (ở đầu đường dây tải) là 20kV, hiệu suất của quá trình truyền tải điện là H = 77,5%. Công suất điện truyền không đổi. Khi tăng điện áp ở đầu đường dây tải điện lên 50kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải đạt giá trị A. 96,4%
B. 92,8%
C. 94,6%
D. 98,6%
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khi dùng ánh sáng có bước sóng 600nm trên một đoạn rộng L thuộc miền giao thoa trên màn, người ta đếm được 7 vân sáng mà ở 2 mép là hai vân sáng. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 400nm thì số vân sáng quan sát được trên đoạn đó là A. 10
B. 13
C. 11
D. 12
Câu 40: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 7 ngày. Nếu lúc đầu có 800g chất ấy thì sau bao lâu còn lại 100g? A. 14 ngày.
B. 56 ngày.
C. 21 ngày.
D. 28 ngày.
Đáp án 1-D
2-B
3-A
4-D
5-B
6-D
7-A
8-C
9-A
10-B
11-A
12-C
13-B
14-C
15-C
16-D
17-A
18-B
19-B
20-B
21-D
22-A
23-B
24-C
25-D
26-D
27-D
28-D
29-C
30-A
31-D
32-C
33-B
34-B
35-D
36-A
37-A
38-A
39-A
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D Trong dao động điều hòa độ lớn của hợp lực tác dụng vào chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của chất điểm. Câu 2: Đáp án B Độ biến dạng của lò xo vị trí cân bằng : Δ l0
T2g 0, 04(m) 4(cm) 4 2
Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu ( F = 0) tại vị trí x = -4(cm)
Trang 6 ( PC WEB )
Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu tương ứng với chuyển động trong đều từ M0 đến M: Δ t
T T 7T 7 (S ) 2 12 12 30
Câu 3: Đáp án A Lực Lo – ren – xơ do từ trường tác dụng lên điện tích có độ lớn xác định bởi công thức: f q vB sin Câu 4: Đáp án D Câu 5: Đáp án B Theo bài ra ta có: 2 amax A 86, 4 40rad / s vmax A 40. A 2,16 A 0, 054m vmax A 2,16
L 2. A 0,108m 10,8cm Câu 6: Đáp án D Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì ZL = ZC = 80 Ω Khi độ tự cảm của cuộn cảm thuần tăng lên 1,5 lần so với giá trị lúc có cộng hưởng điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/4 so với cường độ dòng điện chạy trong mạch ta có: tan
Z L Z C 80.1,5 80 40 tan 1 R 40 Ω R R 4 R
Câu 7: Đáp án A Theo bài ra ta có tần số nhỏ nhất khi ống sáo phát ra âm thanh to nhất bằng f min
f 2 f1 50( Hz ) 2
Câu 8: Đáp án C Tia hồng ngoại dùng để chụp bề mặt trái đất từ vệ tinh Câu 9: Đáp án A Mắt có thể nhìn được rõ các vật ở xa vô cực mà không điều tiết là mắt không có tật Câu 10: Đáp án B Áp dụng công thức tính tần số của máy phát điện xoay chiều ta có : f np n
f 50 .60 .60 750 (vòng/phút) p 4
Câu 11: Đáp án A Câu 12: Đáp án C Vì nguồn mắc nối tiếp nên ta có b 1 2 5 7 12V Câu 13: Đáp án B Câu 14: Đáp án C Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án D Câu 17: Đáp án A Trang 7 ( PC WEB )
Câu 18: Đáp án B Câu 19: Đáp án B Câu 20: Đáp án B Khi ánh sáng truyền đi các photon, ánh sáng có năng lượng không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách đến nguồn sáng. Câu 21: Đáp án D Câu 22: Đáp án A Cường độ dòng điện chạy qua mạch là I
rR
10 2A 1 4
Công suất tiêu thụ của nguồn có giá trị bằng P .I 10.2 20W Câu 23: Đáp án B Chu kỳ của con lắc được xác định bởi biểu thức: Δl
mg T 2 .g 4 2 .Δ l 4.10.0,1 2 T 0, 4 T 0, 4 s k g 10 4 2
Khi vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài cực đại đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai được biểu diễn trên đường tròn lượng giác chọn chiều dương hướng xuống :
Từ đường tròn lượng giác ta thời gian vật đi hết quãng đường trên bằng :
3 3T 3 0, 4 t 0,15 2 4 4
Câu 24: Đáp án C Điện áp hiệu dụng của mạch là U U R2 (U L U C ) 2 602 (130 50) 2 100V Câu 25: Đáp án D M là trung điểm của AB: SM
SA SB 2
Mức cường độ âm tại A và B: Trang 8 ( PC WEB )
P LA 10.log 4 .SA2 .I 80dB SB 2 11 0 LA LB 10 log 2 20 SB 10.SA SM SA P 2 SA L 10.log 60dB B 2 4 .SB .I 0 Mức cường độ âm tại M:
LM 10.log
P 10.log 4 .SM 2 .I 0
P 2
11 4 . SA .I 0 2
2
2
11 11 LA LM 10.log LM 80 10.log 65dB 2 2 Câu 26: Đáp án D Lực điện có độ lớn : F qE e.
U 8 1, 6.1019. 2,56.1016 N 3 d 5.10
Câu 27: Đáp án D Khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp đo được là : 9i 10,80 0,14 i 1, 20 0, 02 mm Ta có : Lại có :
Δ
i .a 1, 2.1, 00 0, 6 m D 2, 00
Δi Δa Δ D 0,14 0, 05 0, 01 Δi Δa Δ D Δ 0, 60. 0, 04 m i a D a D i 10, 08 1, 00 2, 00
Bước sóng bằng : 0,60 ± 0,04 (µm) Câu 28: Đáp án D - Ta có : L CR 2 Z L Z C R 2 1 - Đoạn mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc ω1 = 50π (rad/s); ω2 = 200π (rad/s) :
cos 1 cos 2 Z L1 Z L 2 Z C1 Z C 2 - Vì :
Z L 2 4 Z L1 Z C1 5 2 41 5Z L1 Z C1 Z C1 4 Z L1 2 Z C1 * Z L1 4 Z L1 Z C1 4 4 Z C 2 4 - Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình : R Z L1 Z C1 R 2 Z L1 2 cos Z C1 4 Z L1 Z C1 2 R
R R 2 Z L1 Z C1
2
R R R2 2R 2
2
2 13
Câu 29: Đáp án C Tần số góc:
2 2 rad / s T
Trang 9 ( PC WEB )
2
v Biên độ dao động: A x 2
5 2
2
2
10 2 10cm 2
Góc quét được sau thời gian t = 2,5s là: α = ω.t = 2π.2,5 = 5π (rad) Biểu diễn trên đường tròn lượng giác:
=> Pha ban đầu của dao động φ = - π/4 (rad) => Phương trình dao của vật là : x = 10.cos(2πt – π/4) cm Câu 30: Đáp án A Cường độ dòng điện hiệu dụng : I
U R 60 1,5 A R 40
Ta có: U U U 2 U 2 2002 602 120.U r U r2 U L2 R r L U r 90V 2 2 2 2 2 U U 160 U d U r U L r L
=> Điện trở thuần của cuộn dây: r
U r 90 60 Ω I 1,5
Câu 31: Đáp án D Ta có: f 0
3.108 4,84.1014 Hz 6 0, 62.10
Điều kiện xảy ra hiện tương quang điện là : f ≥ f0. => Chùm bức xạ 4 gây ra hiện tượng quang điện trong. Câu 32: Đáp án C - Mạch đang hoạt động với dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường trong mạch bằng nhau WC WL
W 1 2 LI 0 2 4
- Sau đó: W
1 1 1 1 1 3 LI 02 LI 02 LI 02 I 02 I 02 I 02 I 0 I0 2 4 8 2 4 2
Câu 33: Đáp án B Trang 10 ( PC WEB )
Ta có: Δ l0
mg sin 0, 2.9,8.sin 30 0, 02m 2cm k 49
Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động:
lmax l0 l0 A 24 2 4 30cm lmin l0 l0 A 24 2 4 22cm => Khi vật dao động thì chiều dài lò xo thay đổi trong phạm vi từ 22cm đến 30cm. Câu 34: Đáp án B Động năng tối thiểu của hạt α chính bằng năng lượng thu vào của phản ứng.
K Δ E mP mn mAl m c 2 29,97 1, 0087 26,974 4, 0015 .931,5 3MeV Câu 35: Đáp án D Để duy trì dao động điện từ trong mạch phải cung cấp cho mạch một công suất : I 02 R CU 02 0, 4 3.109.92 P I R R. . . 0, 405mW 2 2 L 2 1, 2.104 2
Câu 36: Đáp án A Ta có: d d 100 d1 d1 d 2 d 2 100cm Theo nguyên lí thuận nghịch của chiều truyền ánh sáng ta có:
d 2 d1 d1 d 2 Có hai vị trí của thấu kính đều cho ảnh rõ nét trên màn. Ảnh này cao gấp 16 lần ảnh kia
d 2 d d d 16 1 1 16 2 d12 16d 22 d1 4d 2 d2 d1 d2 d1
Có : d1 d1 100 d1 d 2 100 5d 2 100 d 2 20cm d 2 80cm => Tiêu cự của thấu kính : f
d 2 d 2 20.80 16cm 20 80 d2 d2
Câu 37: Đáp án A Thay đổi f để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị lớn nhất. Ta có : U C max
2UL
5 U 6 L 5 R 4 LC R 2 C 2 R 4 LC R 2 C 2 3
36 L2 25 R 2 4 LC R 2 C 2 C
4.105
36
2
1 25.1002.4. .C 25.1002.1002.C 2
F
Câu 38: Đáp án A Hiệu suất của quá trình truyền tải : H
Pci P Php P.R P.R 1 2 2 1 H 2 P P U cos U cos 2
Trang 11 ( PC WEB )
U2 1 H1 50 1 0, 075 1 0, 075 2,5 U1 1 H2 20 1 H2 1 H2
1 H 2 0, 036 H 2 0,964 96, 4% Câu 39: Đáp án A Khi dùng ánh sáng có bước sóng 600nm người ta đếm được 7 vân sáng mà ở mép là hai vân sáng => L = 6i1 (1) Khi dùng ánh sáng có bước sóng 400nm => L = ni2 (2) Từ (1) và (2) 6i1 ni2 6
1 D a
n
2 D a
n
61
2
6.600 9 400
=> Số vân sáng quan sát được của bức xạ 400nm là : n + 1 = 9 + 1 = 10 vân. Câu 40: Đáp án C Ta có: m m0 .2
t T
100 800.2
t 7
2
t 7
1 t 23 3 t 21(ngay ) 8 7
Trang 12 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 13 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Cho các nhận định về tính chất, ứng dụng của tia tử ngoại như sau (1) Dùng để chữa bệnh còi xương. (2) Dùng để chiếu, chụp điện. (3) Bị nước, thủy tinh hấp thụ rất mạnh. (4) Dùng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay. (5) Có khả năng biến điệu như sóng điện từ cao tần. Số nhận định đúng là A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 2: Hai điện tích thử q1, q2 (q1 = 2q2) theo thứ tự đặt vào 2 điểm A và B trong điện trường. Độ lớn lực điện trường tác dụng lên q1 và q2 lần lượt là F1, và F2 (với F1 = 5F2). Độ lớn cường độ điện trường tại A và B là E1 và E2. Khi đó A. E2 = 0,2E1.
B. E2 = 2E1.
C. E2 = 2,5E1.
D. E2 = 0,4E1.
Câu 3: Sóng ngang là sóng A. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương trùng với phương truyền sóng. C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang. D. luôn lan truyền theo phương nằm ngang. Câu 4: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một phần tử là điện trở hoặc tụ điện hoặc cuộn dây. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu mạch thì đoạn mạch đó chứa A. cuộn dây thuần cảm .
B. điện trở.
C. tụ điện .
D. cuộn dây không thuần cảm.
Câu 5: Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i 6 cos 100 t A . Giá trị cực đại của dòng 3 điện này bằng A. 3 A
B. 6 A.
C. 2 A.
D. 3 2A
Câu 6: Cho mạch dao động điện từ lí tưởng. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện là
q q0 cos t . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là 6 A. i
cos t 3
q0
B. i
cos t 6
q0
C. i q0 cos t D. i q0 cos t 3 3
Trang 1 ( PC WEB )
Câu 7: Từ thông qua một vòng dây dẫn có biểu thức Φ Φ 0 cos t khi đó biểu thức của suất điện 6 động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là e Φ 0 .cos t . Giá trị của φ là 12 A.
3
rad
B.
12
rad
C.
7 rad 12
D.
5 rad 12
Câu 8: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 2R điện áp u = U0cosωt V . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là U 02 A. P 4R
U 02 B. P R
U 02 C. P 2R
D. P RU 02
Câu 9: Chiếu xiên một tia sáng đơn sắc từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn, khi góc tới nhỏ hơn góc giới hạn thì A. tia sáng luôn truyền thẳng.
B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
C. xảy ra phản xạ toàn phần.
D. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.
Câu 10: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Cho dòng điện chạy qua đoạn dây có cường độ 1 A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 4.10- 2 N. Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là A. 0,2 T.
B. 2.10-3 T.
C. 0,8 T.
D. 0,4 T.
Câu 11: Hai điện tích điểm có độ lớn đều bằng q đặt cách nhau 6 cm trong không khí. Trong môi trường đó, một điện tích được thay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi, thì khoảng cách giữa chúng là A. 3 cm.
B. 20 cm.
C. 12 cm.
D. 6 cm.
Câu 12: Một máy biến áp lý tưởng, có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này A. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần. B. là máy tăng áp. C. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần. D. là máy hạ áp. Câu 13: Chiếu xiên từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, cam, đỏ, lục, chàm. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu A. chàm, tím.
B. tím, cam, đỏ.
C. đỏ, cam
D. đỏ, cam, chàm
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về máy quang phổ lăng kính? A. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính. B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng. C. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau. Trang 2 ( PC WEB )
D. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra. Câu 15: Hồ quang điện được ứng dụng trong A. quá trình mạ điện.
B. quá trình hàn điện.
C. hệ thống đánh lửa của động cơ.
D. lắp mạch chỉnh lưu dùng điôt bán dẫn.
Câu 16: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng A. số nửa nguyên lần bước sóng.
B. số lẻ lần một phần tư bước sóng.
C. số lẻ lần một phần tư bước sóng.
D. số chẵn lần bước sóng.
Câu 17: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm vào hai khe. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền kề bằng A. 0,45 mm.
B. 0,8 mm.
C. 0,4 mm.
D. 1,6 mm.
Câu 18: Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc A. phụ thuộc khối lượng của con lắc.
B. chỉ phụ thuộc vào chiều dài l.
C. chỉ phụ thuộc gia tốc trọng trường g.
D. phụ thuộc tỉ số
1 . g
Câu 19: Phương của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường đều không có đặc điểm A. song song với các đường sức từ. B. vuông góc với véc tơ cảm ứng từ. C. vuông góc với dây dẫn mang dòng điện. D. vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ cảm ứng từ và dòng điện. Câu 20: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Tần số góc của con lắc lò xo là A.
1 2
m k
B.
k m
C.
1 2
k m
D.
m k
Câu 21: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số A. của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. của dao động bằng tần số của ngoại lực.
C. của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ. D. của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ. Câu 22: Hai véc tơ quay OM 1 và OM 2 biểu diễn hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là
2 x1 6 cos 6 t cm; x2 6 cos 2 t cm là hai véc tơ quay 3 3 A. có tốc độ dài của M1 và M2 bằng nhau.
B. luôn cùng độ dài.
C. luôn ngược chiều nhau.
D. luôn cùng tốc độ góc. Trang 3
( PC WEB )
Câu 23: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x 5cos t cm . Biểu thức vận tốc tức 6 thời của chất điểm là
A. v 5 sin t cm / s 6
2 B. v 5 cos t cm / s 3
2 C. v 5 sin t 3
D. v 5 cos t cm / s 6
cm / s
Câu 24: Một mạch dao động LC lý tưởng. Nếu giữ L không đổi, tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động riêng của mạch A. giảm 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 25: Chiếu một tia sáng trắng hẹp đi từ không khí vào một bể nước rộng dưới góc tới i = 600. Chiều sâu của nước trong bể h = 1 m. Biết chiết suất của nước đối với tia đỏ nđ = 1,33 và với tia tím là nt = 1,34. Khoảng cách từ vị trí tia tím đến vị trí tia đỏ dưới đáy bể gần giá trị nào nhất sau đây? A. 11,23 mm.
B. 11,12 mm
C. 11,02 mm.
D. 11,15 mm.
Câu 26: Một khung dây dẫn kín, phẳng diện tích 25 cm2 gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Biết điện trở của khung dây bằng 2 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua khung dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,4 s là
A. 0,75.10-4 A.
B. 0,75.10-4 A.
C. 1,5.10-4 A
D. 0,65.10-4 A.
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa, với li độ x cm và vận tốc v cm/s liên hệ với nhau bằng biểu thức
x2 v2 1 . Biên độ dao động của chất điểm là 4 36
A. 6 cm
B. 4 cm.
C. 2 cm.
D. 36 cm.
Câu 28: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian được mô tả bằng đồ thị ở hình bên. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời của đoạn mạch đó là
Trang 4 ( PC WEB )
A. i 4 cos 100 t A 4
B. i 4 cos 120 t A 4
C. i 4 cos 100 t A 4
D. i 4 cos 120 t A 4
Câu 29: Một vật sáng đặt song song với màn E và cách màn một khoảng là 1 m. Giữa màn E và vật đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự 24 cm song song với vật sáng. Khoảng cách từ hai vị trí đặt thấu kính đến màn E cho ảnh rõ nét trên màn có giá trị lần lượt là A. 60 cm và 90 cm.
B. 40 cm và 60 cm.
C. 30 cm và 60 cm.
D. 15 cm và 30 cm.
Câu 30: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết suất điện động của nguồn ξ = 12 V, điện trở trong r = 1 Ω, mạch ngoài gồm điện trở R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là
A. 3,5 V.
B. 4,8 V.
C. 2,5 V.
D. 4.5 V.
Câu 31: Tại O có 1 nguồn âm điểm phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C theo một đường thẳng và nghe được âm thanh từ nguồn O, thì người đó thấy cường độ âm tăng từ I đến 2I rồi lại giảm xuống I. Khoảng cách AO bằng A.
3 AC. 2
B.
AC . 3
C.
2 AC. 2
D.
AC . 2
Câu 32: Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B giống hệt nhau có tần số 2,5 Hz và cách nhau 30 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,1 m/s. Gọi O là trung điểm của AB, M là trung điểm của OB. Xét tia My nằm trên mặt nước và vuông góc với AB. Hai điểm P, Q trên My dao động với biên độ cực đại gần M nhất và xa M nhất cách nhau một khoảng A. 44,34 cm.
B. 40,28 cm.
C. 41,12 cm.
D. 43,32 cm.
Câu 33: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng tương ứng là λ1 và λ2 . Trên miền giao thoa bề rộng L, đếm được 12 vân sáng đơn sắc có màu ứng
Trang 5 ( PC WEB )
với bức xạ λ1, 6 vân sáng đơn sắc có màu ứng với bức xạ λ2 và đếm được tổng cộng 25 vân sáng, trong số các vân sáng trùng nhau trên miền giao thoa có hai vân sáng trùng nhau ở hai đầu. Tỉ số A.
1 2
B.
3 2
C.
2 3
1 là 2
D. 2
Câu 34: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R1 = 103 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C F đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc với 4
cuộn thuần cảm. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức 5 thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là u 50 2 cos 100 t V , uMB 150 cos100 t . Hệ 12
số công suất của đoạn mạch AB là A. 0,952.
B. 0,756.
C. 0,863.
D. 0,990.
Câu 35: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo, vật nặng có cùng khối nhưng mang điện tích lần lượt là q1, q2. Chúng dao động điều hòa trong điện trường đều hướng thẳng đứng xuống, tại cùng một nơi xác định, chu kì lần lượt là 0,5 s; 0,3 s . Khi tắt điện trường thì hai con lắc dao động với chu kì là 0,4 s. Tỉ số q1/q2 là A. -81/175.
B. -7/9.
C. 175/81.
D. 9/7.
Câu 36: Một sóng hình sin lan truyền trên một sợi dây đàn hồi theo chiều dương của trục ox. Hình vẽ bên mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1. Cho tốc độ truyền sóng trên dây bằng 64 cm/s. Vận tốc của điểm M tại thời điểm t2 = t1 + 1,5 s gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 26,65 cm/s.
B. –26,65 cm/s.
C. 32,64 cm/s.
D. –32,64cm/s.
Câu 37: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử trên dây dao động cùng biên độ 4 2mm là 95 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử trên dây dao động cùng pha với cùng biên độ 4 2mm là 85 cm. Khi sợi dây duỗi thẳng, N là trung điểm giữa vị trí một nút và vị trí một bụng liền kề. Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng trên dây và tốc độ cực đại của phần tử tại N xấp xỉ là A. 3,98.
B. 0,25.
C. 0,18.
D. 5,63.
Trang 6 ( PC WEB )
Câu 38: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây và tụ điện có điện dung C nối tiếp, với C thay đổi được. Khi C C
62,5
F thì mạch tiêu thụ công suất cực đại bằng 93,75 W. Khi
1 mF thì điện áp hai đầu đoạn mạch RC và cuộn dây vuông pha với nhau, điện áp hiệu dụng hai 9
đầu cuộn dây khi đó là A. 90 V.
B. 75 V.
C. 120 V.
D. 75 2 V
Câu 39: Một máy phát điện xoay chiều một pha, rô to có hai cặp cực. Nối hai cực của máy phát với đoạn mạch AB gồm R, cuộn cảm thuần và tụ điện nối tiếp nhau. Cho R = 69,1 Ω điện dung C
104 F . Khi 0,18
rô to của máy phát quay đều với tốc độ 1200 vòng/phút hoặc 2268 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. Độ tự cảm của cuộn dây có giá trị gần nhất với giá trị A. 0,6 H.
B. 0,8 H.
C. 0,2 H.
D. 0,4 H.
Câu 40: Một con lắc lò xo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng 100 g. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới. Cho con lắc đó dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của thế năng đàn hồi như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2 = 10 m/s2. Vật dao động điều hòa với phương trình
A. x 6, 25cos 2 t cm 3
B. x x 12,5cos 4 t cm 3
C. x 12,5cos 2 t cm 3
D. x 6, 25cos 4 t cm 3
Trang 7 ( PC WEB )
Đáp án 1-D
2-D
3-A
4-B
5-B
6-C
7-C
8-A
9-B
10-A
11-D
12-D
13-C
14-A
15-B
16-A
17-C
18-D
19-A
20-B
21-A
22-B
23-B
24-C
25-C
26-A
27-C
28-C
29-B
30-B
31-C
32-D
33-C
34-D
35-A
36-A
37-D
38-C
39-A
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D + Các phát biểu đúng, tia tử ngoại: dùng để chữa bệnh còi xương bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh Câu 2: Đáp án D + Ta có E
E Fq F 1 2 2 1 2 0, 4. q E1 F1 q2 5
Câu 3: Đáp án A + Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. Câu 4: Đáp án B + Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch mạch chỉ chứa điện trở. Câu 5: Đáp án B + Giá trị cực đại của dòng điện trong mạch là I 0 6 A. Câu 6: Đáp án C + Cường độ dòng điện trong mạch LC sớm pha hơn điện tích trên một bản tụ một góc
0,5 i q0 cos t A 3 Câu 7: Đáp án C + Suất điện động xuất hiện trong mạch trễ pha hơn từ thông qua mạch một góc
12
2
6
7 12
Câu 8: Đáp án A + Công suất tiêu thụ của đoạn mạch P
U 2 U 02 . 2R 4R
Câu 9: Đáp án B + Khi chiếu xiên góc một tia sáng từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém (chưa xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần) thì góc khục xạ luôn lớn hơn góc tới. Câu 10: Đáp án A Trang 8 ( PC WEB )
+ Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn được xác định bằng biểu thức: F IBl sin , dòng điện vuông góc với từ trường sin 1.
B
F 4.102 0, 2T . Il 1.0, 2
Câu 11: Đáp án D + Ta thấy rằng việc thay đổi điện tích +q thành điện tích thì tích độ lớn của hai điện tích vẫn không đổi. Để lực tương tác có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa hai điện tích vẫn là 6 cm. Câu 12: Đáp án D + Máy biến áp có số vòng thứ cấp ít hơn số vòng sơ cấp máy hạ áp. Câu 13: Đáp án C + Góc giới hạn cho phản xạ sin igh
1 , với n là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc. n
=>Tia màu lục đi là là với mặt nước => tia lục đã bắt đầu xảy ra phản xạ toàn phần. + Vì nt nC nl khi tia lục bắt đầu xảy ra phản xạ toàn phần thì các tia tím và chàm đã xảy ra phản xạ toàn phần => vậy chỉ còn đỏ và cam khúc xạ ra ngoài không khí. Câu 14: Đáp án A + Trong máy quang phổ, bộ phận có tác dụng làm tán sắc ánh sáng tới là lăng kính A sai. Câu 15: Đáp án B + Hồ quang điện được ứng dụng trong quá trình hành điện. Câu 16: Đáp án A + Với hai nguồn kết hợp cùng pha, điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu đường đi bằng một số bán nguyên lần bước sóng. Câu 17: Đáp án C + Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp là nửa khoảng vân. Δ x 0,5i 0,5
D 2.0, 6.106 0,5 0, 4mm. a 1,5.103
Câu 18: Đáp án D + Chu kì dao động của con lắc đơn có chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g sẽ phụ thuộc vào tỉ số 1 . g
Câu 19: Đáp án A + Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng tạo bởi dòng điện và vecto cảm ứng từ => không song song với dòng điện. Câu 20: Đáp án B + Tần số góc của con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k:
k m
Trang 9 ( PC WEB )
Câu 21: Đáp án A + Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ. Câu 22: Đáp án B + Khi biểu diễn vecto quay các dao động điều hòa thì chiều dài của vecto tỉ lệ với biên độ của dao động. Hai dao động cùng biên độ thì hai vecto quay phải có cùng chiều dài. Câu 23: Đáp án B 2 + Vận tốc của chất điểm có dạng v 5 cos t 3
cm / s.
Câu 24: Đáp án C + Ta có T C với điện dung tăng lên 4 lần thì chu kì sẽ tăng lên 2 lần Câu 25: Đáp án C sin i Định luật khúc xạ ánh sáng sin i n sin r r ar sin . n
+ Từ hình vẽ, ta có L h tan r.
sin i sin i Ld Lt h tan rd tan rt h tan arcsin tan arcsin nd nt + Với i 600 , nd 1,33 và nt 1,34 . Ta tìm được Δ L 11, 02mm. Câu 26: Đáp án A + Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây
eC
ΔΦ ΔB 2, 4.103 NS 10.25.104 1,5.104 V . Δt Δt 0, 4
Cường độ dòng điện cảm ứng i
eC 1,5.104 0, 75.104 A. R 2
Câu 27: Đáp án C 2
2
x v + Phương trình độc lập thời gian giữa li độ x và vận tốc v: 1 A A , so sánh với
x2 v2 1 A 2cm. 4 62
Trang 10 ( PC WEB )
Câu 28: Đáp án C + Từ đồ thị, ta có I 0 4A , tại t =0 , i
2 I 0 và đang tăng 0 . 2 4
Từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t 0, 25.102 s ứng với Δ t
T T 0, 02s 100 rad / s.. 8
i 4 cos 100 t A 4 Câu 29: Đáp án B + Ta luôn có d d L 100cm d 100 d . Áp dụng công thức thấu kính
1 1 1 1 1 1 d 40cm hoặc d = 60 cm d d f d 100 d 24
Câu 30: Đáp án B Đáp án B + Hiệu điện thế U2 giữa hai đầu điện trở R2 : U 2 IR2
R2 R1 R2 R3 r
12.6 4,8V . 3 6 5 1
Câu 31: Đáp án C + Cường độ âm tại A và C bằng nhau => OAC cân tại O. Ta có I ~
1 với I H 2 I A thì OA 2OH . r2
+ Ta chuẩn hóa OA 1 OA 2.
AC 2 OA2 OH 2 2 OA2 OH 2 2
OA
2
2
12 2.
2 AC. 2
Câu 32: Đáp án D Bước sóng của sóng
v 10 4cm. f 2,5
Trang 11 ( PC WEB )
+ Với Q là điểm dao động với biên độ cực đại trên My và xa M nhất => M phải thuộc dãy cực đại ứng với k=1 + Trên AB các cực đại liên tiếp cách nhau 0,5 Xét tỉ số
OM 7,5 3, 75 P gần M nhất ứng với cực đại 0,5 0,5.4
d12 22,52 h 2 + Xét điểm Q, ta có: 2 2 2 d 2 7,5 h với d1 d 2 4 22,52 h 2 7,52 h 2 4 h MQ 53, 73cm. Tương tự như thế cho điểm P ta cũng tìm được h MP 10,31cm Δ h 43, 42cm. Câu 33: Đáp án C + Trên miền giao thoa quan sát được 12 vân sáng của λ1, 6 vân sáng của λ2 và đếm được tổng cộng có 25 vân sáng. Có vị trí trùng nhau, trong đó có 1 vị trí là vân trung tâm. + Số vị trí thực tế cho vân sáng của bức xạ λ1 là 12 + 7 = 19 , số vị trí thực tế cho vân sáng của bức xạ λ2 là Vị trí rìa của trường giao thoa ứng với vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1 và bậc 6 của bức xạ
2
1 6 2 . 2 9 3
Câu 34: Đáp án D Dung kháng của đoạn mạch
Z C 40 Ω AM 450 MB 300. + Biểu diễn vecto các điện áp.
Trang 12 ( PC WEB )
Cường độ dòng điện chạy trong mạch
I
U AM Z AM
50 402 402
1, 2 2
A.
+ Tổng trở của đoạn mạch MB: Z MB
U MB 75 2 125Ω. 1, 2 I 2
Với MB 300 Z MB 2 R2 125Ω R2 62,5Ω và Z L Hệ số công suất của đoạn mạch: cos
R2 3
R1 R2
R1 R1
2
Z L ZC
62,5 3
Ω
0,99. 2
Câu 35: Đáp án A + Chu kì của con lắc khi không có và có điện trường: 1 T0 2 2 2 g a a T0 T0 1 1 g g T T 1 T 2 ga
. Trong đó a
qE . mg 2
a 9 0, 4 Với con lắc tích điện q1, ta tìm được 1 1 ; với con lắc tích điện q2 , ta tìm được g 25 0,5 2
a2 7 0, 4 1 . g 9 0,3 9 q1 a1 81 25 . + Ta có 7 q2 a2 175 9
Câu 36: Đáp án A Từ đồ thị ta thấy 64cm chu kì của sóng Trang 13 ( PC WEB )
T
v
64 1s 2 rad / s. 64
+ Với Q là điểm trên dây có xQ 56cm. Độ lệch pha giữa hai điểm M và Q:
Δ MQ
2 MQ
t
2 8 2 1,5 3 rad . 64 4
+ Biểu diễn dao động của M tương ứng trên đường tròn. Từ hình vẽ, ta có vM t 2
2 2 vmax 6.2 26, 66cm / s. 2 2
Câu 37: Đáp án D
+ Bước sóng của sóng 2 95 85 20cm. + Với M là điểm dao động với biên độ 4 2cm cách bụng một khoảng d được xác định bởi biểu thức: AM AB cos AB
2 d
với AB là biên độ của điểm bụng và d = 0,5.85 = 42,5cm.
AM 4 2 8mm. 2 d 2 42,5 cos cos 20
Trang 14 ( PC WEB )
+ N là trung điểm của một nút và một bụng liền kề AN Tỉ số
2 Ab 4 2mm. 2
v 200 5, 63. A 2 AN 2 .4 2
Câu 38: Đáp án C + Khi C C1 P Pmax
62,5
F Z C1 160 Ω mạch tiêu thụ công suất cực đại Z C1 Z L 160 Ω.
U2 U 2 1502 Rr 240 Ω. Rr P 93, 75
+ Khi C C2
1 mF Z C 2 90 Ω thì điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu RC. 9
Z L Z C1 1 Rr Z L Z C 2 14400 Ω 2 R r 120 Ω. r R
+ Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi đó là: Ud
UZ d Z
150 1202 1602
120 120 160 90 2
2
120V .
Câu 39: Đáp án A + Công suất tiêu thụ của mạch: P
U 2R 1 R 2 L C
2
với U k , k là hệ số tỉ lệ.
2 k2R 1 1 2L 2 1 Biến đổi toán học, ta thu được: 2 R 2 L 0. P C C Hai giá trị của tần số góc cho cùng công suất tiêu thụ trên mạch thỏa mãn:
1
2 1
1
2 2
2 LC R 2 C 2 .
+ Với 2 n thay các giá trị vào phương trình trên ta tìm được L 0, 63H . Câu 40: Đáp án B + Thế năng đàn hồi của vật có thời điểm bằng 0 A Δ l0. + Thế năng đàn hồi của con lắc tại vị trí biên dương gấp 9 lần thế năng đàn hồi của con lắc tại vị trí biên
A Δ l0 âm: A Δ l0
9 A 2 Δ l0 . 2
Δl x Edh 4 + Tại thời điểm t = 0, ta có: 0 x 0,5 A , thế năng có xu hướng tăng => v>0 , Edh max Δ l0 A 9 vậy 0 600. 1 + Từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t s (biên âm) tương ứng với khoảng thời gian 3
Trang 15 ( PC WEB )
Δt
T T 1 T 0,5s. 4 rad / s Δ l0 6, 25cm A 12,5cm. 6 2 2
x 12,5cos 4 t cm. 3
Trang 16 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 14 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 200 g, dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s. Giá trị của k là A. 40 N/m.
B. 10 N/m.
C. 80 N/m.
D. 20 N/m.
Câu 2: Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 30o và có độ lớn 0,12 T. Từ thông qua khung dây này là A. 2, 4.104 Wb.
B. 2, 4 3.104 Wb.
C. 1, 2 3.104 Wb.
D. 1, 2.104 Wb.
Câu 3: Một vật sáng phẳng AB đặt trước thấu kính hội tụ có f = 20cm, vuông góc trục chính, cho ảnh lớn hơn vật rõ nét trên màn cách vật 90cm, vật ở cách thấu kính A. 30cm
B. 40cm
C. 30cm và 60cm
D. 60cm
Câu 4: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ, không dãn, chiều dài l và vật nhỏ có khối lượng m. Cho con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Tần số góc của con lắc đơn được tính bằng công thức A. 2
l g
B. 2
g l
C.
g l
D.
l g
Câu 5: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1 > 0 và q2 < 0
B. q1.q2 < 0
C. q1 < 0 và q2 > 0
D. q1.q2 > 0
Câu 6: Cảm ứng từ do dòng điện I gây ra tại tâm vòng dây dẫn tròn bán kính r đặt trong chân không là A. B = 2.10-7.
I r2
B. B = 2π.10-7.
I r2
C. B = 2 π.10-7.
I r
D. B = 2.10-7.
I r
Câu 7: Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 4,79 μm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10−19 C. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của chất đó là A. 0,35 eV.
B. 0,26 eV
C. 0,48 eV.
D. 0,44 eV.
Câu 8: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp song song tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này A. không bị tán sắc.
B. bị thay đổi tần số.
C. có màu như cầu vồng.
D. . không bị lệch phương truyền.
Câu 9: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Dt thì điện tích trên bản tụ này bằng 0. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là A. 6Δt.
B. 12Δt.
C. 3Δt.
D. 4Δt.
Câu 10: Đối với dòng điện xoay chiều, khả năng cản trở dòng điện của tụ điện A. càng lớn, khi tần số f càng lớn.
B. càng nhỏ, khi chu kỳ T càng lớn. Trang 1
( PC WEB )
C. càng nhỏ, khi cường độ dòng điện càng lớn. Câu 11: Số prôtôn có trong hạt nhân A. 8
14 6
D. càng nhỏ, khi điện dung của tụ C càng lớn.
C là
B. 20
C. 14
D. 6
Câu 12: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức A. i
a
B. i
D
Da
C. i
D
D. i
a
a D
Câu 13: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u AB 120 2 cos(100 t )V thì cường 4 độ dòng điện qua mạch là i 3 2 cos(100 t A. P = 180 2 W
12
) A . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch có giá trị
B. P = 180W
C. P = 360W
D. P = 180 3 W.
Câu 14: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, khi một chùm sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng λ thì năng lượng của mỗi phô tôn có trong chùm sáng là A. ε =
h c
B. ε =
c h
C. ε = h.λ
D. ε =
hc
Câu 15: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i 2 2 cos(100 t ) (A) . Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị là: A. 2A
B.
2A
C. A
D. -2A
Câu 16: Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp coi như một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 40, dưới góc tới i = 50. Biết chiết suất của lăng kính với tia tím là nt = 1,54. Góc lệch của tia màu tím bằng: A. 2,160
B. 2,70
C. 3,050
D. 6,160
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều hình sin vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra, kết luận nào sau đây là SAI? A. Dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. Điện áp giữa hai bản tụ điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn dây. C. Điện áp giữa hai đầu điện trở bằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. D. Tổng trở của đoạn mạch có giá trị nhỏ nhất. Câu 18: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L dung C A. 2s
1
1
H và một tụ điện có điện
F . Chu kì dao động của mạch là B. 0,002s
C. 0,2s
D. 0,02s
Câu 19: Khi nói về tia g, phát biểu nào sau đây SAI? A. Tia g có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.
B. Tia g không phải là sóng điện từ. Trang 2
( PC WEB )
C. Tia g không mang điện.
D. Tia g có tần số lớn hơn tần số của tia X
Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 8cm. Dao động này có biên độ là A. 8 cm
B. 2 cm
C. 4 cm
D. 16 cm
Câu 21: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với đặc trưng vật lý của âm là A. cường độ âm.
B. đồ thị âm.
C. tần số.
D. biên độ âm.
Câu 22: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng độ hụt của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng là 0,02u. Lấy 1u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng hạt nhân này A. thu năng lượng 18,63 MeV.
B. thu năng lượng 1,863 MeV.
C. tỏa năng lượng 18,63 MeV.
D. tỏa năng lượng 1,863 MeV.
Câu 23: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động. A. lệch pha
4
B. Cùng pha.
C. Ngược pha.
D. lệch pha
2
Câu 24: Một điện tích điểm q = 2μC đặt tại A trong chân không. Tính cường độ điện trường tại M cách A 30cm? A. E = 2.103 V/m
B. E = 2.104 V/m
C. E = 20 V/m
D. E = 2.105 V/m
Câu 25: Sóng điện từ A. là sóng ngang.
B. không mang năng lượng.
C. không truyền được trong chân không.
D. là sóng dọc.
Câu 26: Trong hiện tượng quang – phát quang, nếu ánh sáng phát quang là ánh sáng màu lục thì ánh sáng kích thích không thể là ánh sáng nào sau đây? A. Ánh sáng chàm.
B. Ánh sáng cam.
C. Ánh sáng tím.
D. Ánh sáng lam.
Câu 27: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết tần số 20 Hz và tốc độ truyền sóng là 80cm/s Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng A. 6 cm
B. 2cm
C. 4 cm
D. 1 cm
Câu 28: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới. B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới. C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới. D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần. Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A thì gia tốc cực đại của nó là A. A2
B. A
C. 2 A
D. 2 A2
Câu 30: Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện một chiều có điện trở trong 2 Ω thì sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là A. 6V
B. 36 V
C. 8V
D. 12 V Trang 3
( PC WEB )
Câu 31: Một đoạn mạch điện gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp, điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch là u = 50 2 cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là UL=30V và UC = 60V. Biết R =20Ω ,công suất tiêu thụ của mạch bằng A. 80 W
B. 20 W
C. 40 W
D. 15 W
Câu 32: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức En
13, 6 eV (n = 1, 2, 3,...). Một đám rất nhiều nguyên tử hiđrô hấp thụ các phôtôn thích hợp để n2
chuyển lên các trạng thái kích thích. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử hiđrô đó có tất cả 10 vạch. Vạch quang phổ có bước sóng ngắn nhất trong 10 vạch quang phổ này có bước sóng là A. 0,122µm.
B. 0,6576 μm
C. 0,095 µm.
D. 0,103µm.
Câu 33: Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng 0,8 lần số vòng dây của cuộn sơ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,6. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 25 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,7. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp A. 25 vòng dây.
B. 75 vòng dây.
C. 150 vòng dây.
D. 50 vòng dây.
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng về giao thoa ánh sáng. Khe S được chiếu đồng thời bởi hai bức xạ có khoảng vân lần lượt là i1 = 0,54mm, i2 = 0,42 mm. Vạch đen trùng nhau gần vân sáng trung tâm nhất cách vân sáng trung tâm một đoạn là A. x = 1,89 mm
B. x = 5,67 mm
C. x = 0,945 mm
D. x = 3,78mm
Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy phát với một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi roto của may quay đều với tốc độ 3n vòng/ s thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5. Nếu roto quay đều với tốc độ góc n vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng A. 3A
B. 2 2A
C. 2A
D.
3A
Câu 36: Một nguồn điện có suất điện động 9V và điện trở trong r = 1 Ω được nối với mạch ngoài là điện trở R. Nguồn điện sẽ bị hỏng nếu dòng điện qua nguồn vượt quá 2A . Hỏi điện trở của mạch ngoài phải thỏa mãn điều kiện nào để nguồn không bị hỏng? A. R 4,5Ω
B. R 4,5Ω
C. R 3,5Ω
D. R 3,5Ω
Câu 37: Hạt nhân 94 Be phóng xạ theo phương trình: 94 Be 24 He + X + n . Sau thời gian 2 chu kì bán rã, thể tích khí Hêli thu được ở điều kiện chuẩn là 100,8 lít. Khối lượng ban đầu của là Trang 4 ( PC WEB )
A. 54g.
B. 27g.
C. 108g.
D. 20,25g.
Câu 38: Quang phổ liên tục của một vật A. Không phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng B. Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng C. Chỉ phụ thuộc vào bản bản chất của vật phát sáng D. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng Câu 39: Cho hai đoạn mạch nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều. Đoan thứ nhất có điện trở thuần R1 lớn gấp
3 lần cảm kháng Z L , đoạn thứ hai có điện trở thuần R2 và tụ điện có dung kháng Z C .
Điện áp trên đoạn thứ hai có trị hiệu dụng bằng đồng thời chúng lệch pha nhau A.
1 3
2
3 lần trị hiệu dụng của điện áp trên đoạn mạch thứ nhất
. Tỷ số cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch là
B. 3
1
C.
Câu 40: Đặt điện áp u U 0 cos( t
4
D.
3
3
) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện
trong mạch là i I 0 cos( t i ) . Giá trị của φi bằng A.
B.
2
C.
2
3 4
D.
3 4
Đáp án 1-C
2-D
3-A
4-C
5-B
6-C
7-B
8-A
9-D
10-D
11-D
12-C
13-B
14-D
15-A
16-A
17-B
18-B
19-B
20-C
21-C
22-C
23-B
24-D
25-A
26-B
27-D
28-D
29-C
30-C
31-A
32-C
33-A
34-A
35-D
36-D
37-B
38-D
39-A
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C Ta có:
k k m 2 0, 2.202 80 N / m m
Câu 2: Đáp án D
Công thức tính từ thông qua khung dây : Φ = BS.cosα với : n , B
Cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300 => α = 600. => Từ thông qua khung dây này: Φ BS cos 0,12.20.104.cos 60 1, 2.104 Wb Câu 3: Đáp án A
Trang 5 ( PC WEB )
d f 1 1 1 90 d .20 d d f d d 2 90d 1800 0 f d d 90 d 20 d d 90 d 90 d
d 60cm d 30cm Từ dữ kiện ảnh lớn hơn vật => d = 30cm. Câu 4: Đáp án C Câu 5: Đáp án B Hai điện tích trái dấu thì hút nhau Câu 6: Đáp án C Câu 7: Đáp án B Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn) là :
6, 625.1034.3.108 A 4,15.1020 J 0, 26eV 6 0 4, 79.10 hc
Câu 8: Đáp án A Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính Câu 9: Đáp án D
Tại t = 0 điện tích trên một bản tụ điện cực đại thì sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t = T/4 thì điện tích trên bản tụ này bằng 0 => Chu kì dao động riêng của mạch : T = 4.∆t Câu 10: Đáp án D Dung kháng đặc trưng cho sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện Ta có dung kháng Z C
1 => C càng lớn dung kháng càng nhỏ. C
Câu 11: Đáp án D Câu 12: Đáp án C Câu 13: Đáp án B
Trang 6 ( PC WEB )
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch : P UI .cos 120.3.cos 180W 4 12
Câu 14: Đáp án D Câu 15: Đáp án A Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị I
I0 2
2 2 2
2A
Câu 16: Đáp án A Góc lệch của tia màu tím: Dt = A(nt – 1) = 4.(1,54 - 1) = 2,160. Câu 17: Đáp án B Câu 18: Đáp án B Chu kì dao động của mạch : T 2 LC 2
1 1 . .106 2.103 s 0, 002 s
Câu 19: Đáp án B Tia g có bản chất là sóng điện từ Câu 20: Đáp án C Ta có: Chiều dài quỹ đạo : L = 2A = 8cm => Biên độ dao động: A = L/2 = 4cm Câu 21: Đáp án C Câu 22: Đáp án C Tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng => Phản ứng toả năng lượng Năng lượng toả ra của phản ứng: Δ E Δ ms Δ mt c 2 0, 02.931,5 18, 63MeV Câu 23: Đáp án B Câu 24: Đáp án D Cường độ điện trường tại M cách A 30cm : EM
kq r
2
9.109.2.106
30.10
2 2
2.105 V / m
Câu 25: Đáp án A Câu 26: Đáp án B Trong hiện tượng quang – phát quang: Bước sóng của ánh sáng phát quang luôn lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích Ánh sáng phát quang là ánh sáng màu lục thì ánh sáng kích thích không thể là ánh sáng màu cam. Câu 27: Đáp án D Bước sóng: λ = v/f = 80/20 = 4cm => Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng: λ/4 = 4/4 = 1cm Câu 28: Đáp án D Công thức của định luật khúc xạ ánh sáng: n1sini – n2sinr Trang 7 ( PC WEB )
=> khi góc tới i tăng dần thì góc khúc xạ r cũng tăng dần Câu 29: Đáp án C Câu 30: Đáp án C Do đèn sáng bình thường. Ta có :
Pd 6 I U 6 1A d Cường độ dòng điện chạy trong mạch và điện trở của bóng đèn: Suất điện động của 2 2 R U d 6 6 d Pd 6 nguồn: E = I(Rd + r) = 1.(6 + 2) = 8V Câu 31: Đáp án A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch :
U 2 U R2 U L U C U R U 2 U L U C 502 30 60 40V 2
2
Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch: I
2
U R 40 2A R 20
Công suất tiêu thụ của mạch: P = I2.R = 22.20 = 80W Câu 32: Đáp án C Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử hiđrô đó có tất cả 10 vạch Ta có: En Em
n n 1 2 hc
nm
n 5 10 n 2 n 20 0 n5 n 4
min En Em max => vạch quang phổ có bước sóng ngắn nhất khi
electron chuyển từ trạng thái dừng n = 5 về trạng thái dừng n = 1.
hc
min
E5 E1 min
hc 6, 625.1034.3.108 9,5.108 m 0, 095 m E5 E1 13, 6 13, 6 19 2 2 .1, 6.10 5 1
Câu 33: Đáp án A Gọi N1, N2 lần lượt là số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp ban đầu của máy biến áp. Gọi x là số vòng học sinh quấn thêm để được máy biến áp đúng như dự định. Theo bài ra ta có:
N2 0, 6 1 N 6 N2 1 N 2 150 N 2 25 7 N 2 6 N 2 150 N 2 25 7 1 / 2 0, 7 2 N 75 1 / 3 N2 4 N 2 3 N 2 75 3 x 3 x 2 25 N1 3 N 2 25 x N 2 25 x 4 0, 6 3 N1 Vậy học sinh cần tiếp tục quấn thêm 25 vòng dây vào cuộn thứ cấp. Trang 8 ( PC WEB )
Câu 34: Đáp án A Vị trí hai vân tối trùng nhau của hai bức xạ :
xt1 xt 2 2k1 1
2k1 1 i2 7 2k1 1 7n i1 i 2k2 1 2 (n là số lẻ) 2 2 2k2 1 i1 9 2k2 1 9n
=> Vị trí hai vân tối trùng nhau : xT = 7n.i1 = 9n.i2 = 3,78n (mm) => Hai vân tối trùng nhau của hai bức xạ gần nhau nhất cách nhau 1 khoảng 3,78mm (ứng với n = 1) => Khoảng vân trùng của hai bức xạ là iT = 3,78 mm => Vạch đen gần vân sáng trung tâm nhất cách vân sáng một đoạn iT/2 = 3,78/2 = 1,89mm. Câu 35: Đáp án D Theo bài ra ta có
U E k .n;U1 k .3n; Z L1 a.3n I1
k .3n
R
3;cos 1
R 2 (a.3n) 2
R 2 (a.3n) 2
R2 4 R R (a.3n) (a.3n) 3R (a.n) 3 2
2
2
2
2
2
kn R 2 3R 2 2 R I2
k .n R 2 (a.n) 2
2R R R2 3
2
3
Câu 36: Đáp án D Theo bài ra ta có
E 9V , r 1Ω; I 2
E 9 2 2 R 1 4,5 R 3,5 Rr R 1
Câu 37: Đáp án B Ta có phương trình phản ứng 94 Be 42 He 42 X 10 n nHe 4,5mol nBe
N 0 nBe
nHe N 3N 0 2, 25mol N 2, 25 N A N 0 20 2 4 2
4 4 N .2, 25 N A 3 N A 3 3
3N A 3(mol ) NA
mBe nBe . A 3.9 27 g Câu 38: Đáp án D Câu 39: Đáp án A Trang 9 ( PC WEB )
Theo bài ra ta có R1 3Z L tan 1 Mà
điện
áp
tan 1 .tan 2
trên
ZL ZL 1 R1 3Z L 3
hai
mạch
lệch
pha
nhau
2
ta
có
Z Z L ZC 1 ZC . . 1 R2 C 1 R1 R2 3 R2 3
Mặt khác điện áp trên đoạn thứ hai có trị hiệu dụng bằng
3 lần trị hiệu dụng của điện áp trên đoạn mạch
thứ nhất 3
R
2 1
Z
2 L
3.2 Z L
R
2 2
2ZC 3
Z
2 C
3
3Z L
2
Z
2 L
Z 2 C Z C2 3
ZL 1 ZC 3
Câu 40: Đáp án C Do mạch chỉ chứ tụ điện nên điện áp chậm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc của φi bằng
2
. Giá trị
3 4
Trang 10 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 15 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong 1 chu kì, khoảng thời gian để độ lớn gia tốc của vật không vượt quá 100cm/s2 là T/3. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật có giá trị là A. 1Hz.
B. 2Hz.
C. 3Hz.
D. 4Hz.
Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2,5Hz, biên độ A = 8 cm. Cho g = 10 m/s2 và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên là A. 1/10 s.
B. 1/15 s.
C. 1/20 s.
D. 1/30 s.
Câu 3: Con lắc lò xo có khối lượng m = 100 g, dao động điều hòa với cơ năng E = 32mJ. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 40 3 cm/s và gia tốc a = 8m/s2. Pha ban đầu của dao động là A. - π/6.
B. π/6.
C. – 2π/3.
D. π/3.
Câu 4: Trong một dao động điều hòa có chu kì T thì thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có gia tốc cực đại đến vị trí gia tốc bằng một nửa gia tốc cực đại có giá trị là A. T/12.
B. T/8.
C. T/6.
D. T/4.
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là A. 6 cm.
B. 6 2 cm.
C. 12 cm
D. 12 2 cm.
Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài l treo trong trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a (a < g) thì con lắc dao động với chu kì T1. Khi thang máy chuyển động chậm dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a thì con lắc dao động với chu kì T2 = 2T1. Độ lớn gia tốc a bằng A. . g/5.
B. 2g/3.
C. 3g/5.
D. g/3.
Câu 7: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản. B. Siêu âm có thể truyền qua được trong chân không. C. Siêu âm có tần số lớn hơn 20kHz. D. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. Câu 8: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với dây. Biên độ dao động là a, vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14 cm, người ta nhận thấy M luôn dao động ngược pha với A. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98 Hz đến 102 Hz. Bước sóng của sóng đó có giá trị là A. 2 cm.
B. 3 cm.
C. 4 cm.
D. 6 cm. Trang 1
( PC WEB )
Câu 9: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên động năng của một vật dao động điều hòa cho ở hình vẽ bên. Biết vật nặng 200g. Lấy π2 = 10. Phương trình dao động của vật là
A. x 4 cos(4 t
3 )cm 4
B. x 5cos(4 t
3 )cm 4
C. x 5cos(4 t
3 )cm 4
D. x 4 cos(4 t )cm 4
Câu 10: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 20 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, AB = 8 cm. Một đường tròn có bán kính R = 3,5 cm và có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. 17.
B. 18.
C. 19
D. 20
Câu 11: Trên dây có sóng dừng hai đầu cố định, biên độ của sóng tới là a. Tại một điểm cách một nút một khoảng λ/8 thì biên độ dao động của phần tử trên dây là A. a/2.
B. a 2
C. a 3
D. 2a
Câu 12: Ở mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Cho v = 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
Câu 13: Nguồn âm S phát ra âm có công suất P = 4π.10-5 W không đổi, truyền đẳng hướng về mọi phương. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Điểm M cách nguồn S một đoạn 1m có mức cường độ âm là A. 50 dB.
B. 60 dB.
C. 70 dB.
D. 80 dB.
L=10.logP4πr2.I0Câu 14: Một mạch RLC nối tiếp gồm một cuộn dây (L, r) và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 60 2 cos(100πt – π/6) (V). Điều chỉnh C để UC = UCmax = 100 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây khi đó là A. ud 80 2cos (100 t / 3)(V )
B. ud 40 2cos (100 t 2 / 3)(V )
C. ud 60 2cos (100 t / 6)(V )
D. ud 80 2cos (100 t / 3)(V ) Trang 2
( PC WEB )
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos(100πt) V vào hai đầu mạch điện gồm điện trở R nối tiếp với cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung thay đổi. Ban đầu điều chỉnh tụ điện để công suất trong mạch cực đại; sau đó giảm giá trị của C thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ A. tăng
B. giảm.
C. ban đầu tăng, sau giảm.
D. ban đầu giảm, sau tăng.
Câu 16: Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng nếu giảm tần số dòng điện một lượng nhỏ thì hệ số công suất sẽ A. tăng lên.
B. giảm xuống.
C. ban đầu tăng lên sau đó giảm.
D. ban đầu giảm sau đó tăng.
Câu 17: Mạch xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở R = 150 3 Ω và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U0cos2πft (V) với f thay đổi được. Khi f = f1 = 25 Hz hay f = f2 = 100 Hz thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng như nhau nhưng lệch nhau 2π/3. Cảm kháng của cuộn dây khi tần số f = f1 là A. 50 Ω.
B. 150 Ω.
C. 300 Ω.
D. 450 Ω.
Câu 18: Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt
21 LC 1 . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc ω bằng A. 0, 25 21
B. 1 2
C. 0,5 21
D. 2ω1.
Câu 19: Một mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm được mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos2πft (V) với U0 không đổi còn f thay đổi được. Khi f = f1 = 36 Hz và f = f2 = 64 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau P1 = P2. Khi f = f3 = 48 Hz, công suất tiêu thụ của mạch bằng P3; khi f = f4 = 50 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch bằng P4. So sánh các công suất ta có A. P4 < P2.
B. P4 < P3.
C. P4> P3.
D. P3< P2.
Câu 20: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp một chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí A. ACA
B. DCA
C. ACV
D. DCV
Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây L = 0,4/π H mắc nối tiếp với tụ điện C. Khi đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thể u = U 2 cosωt (V). Khi C = C1 = 2.10-4/π F thì UC = UCmax = 100 5 V), khi C = 2,5 C1 thì cường độ dòng điện trễ pha π/4 so với hiệu điện thế hai đầu mạch. Giá trị của U là A. 100 V.
B. 150 V.
C. 200V
D. 500V
Câu 22: Cho ba bản kim loại phẳng tích điện 1,2,3 đặt song song lần lượt cách nhau những khoảng d12 = 5cm, d23 = 8cm, bản 1 và 3 tích điện dương, bản 2 tích điện âm. Biết E12 = 4.104V/m, E23 = 5.104V/m. Tính điện thế V2, V3 của các bản 2 và 3 nếu lấy gốc điện thế ở bản 1 A. V2 = 2000V; V3 = -2000V
B. V2 = 2000V; V3 = 4000V
C. V2 = -2000V; V3 = 4000V
D. V2 = -2000V; V3 = 2000V Trang 3
( PC WEB )
Câu 23: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện qua cuộn cảm giảm từ độ lớn cực đại xuống còn một nửa độ lớn cực đại là 800 µs. Khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng từ trường trong mạch giảm từ độ lớn cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là A. 800µs.
B. 1200µs.
C. 600µs.
D. 400 µs.
Câu 24: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có r = 0,5 Ω, L = 210 µH và một tụ điện có C = 4200 pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6 V. A. 0,215mW.
B. 180µW.
C. 480µW.
D. 0,36mW.
Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là A. 0,2 C1
B. 0, 2 5C1
5 f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C. 5 C1.
D.
5C1
Câu 26: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là A. 3Δt
B. 4Δt.
C. 6Δt
D. 8Δt.
Câu 27: Một mạch dao động điện từ tự do LC. Một nửa năng lượng điện trường cực đại trong tụ chuyển thành năng lượng từ trong cuộn cảm mất thời gian t0. Chu kì dao động điện từ trong mạch là A. 2t0.
B. 4t0.
C. 8t0
D. 0,5t0.
Câu 28: Tia Rơnghen có A. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
B. cùng bản chất với sóng âm.
C. điện tích âm.
D. bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.
Câu 29: Một vật sáng AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A’B’ cùng chiều và nhỏ hơn vật hai lần. Dịch chuyển vật đoạn 15cm thì ảnh nhỏ hơn vật 3 lần. Tiêu cự của thấu kính là A. -15cm
B. 15cm
C. -5cm
D. 45cm
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S đồng thời phát ra ba bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 0,4 µm; 0,5 µm và 0,6 µm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng? A. 18.
B. 20
C. 22
D. 26
Câu 31: Khi chiều lần lượt hai bức xạ có tần số f1 và f2 (f1> f2) vào một tấm kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu đạt được là V1 và V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào tầm kim loại đó thì điện tích cực đại của nó là A. V1
B. V1 + V2.
C. 0,5(V1 + V2).
D. V1 – V2. Trang 4
( PC WEB )
Câu 32: Chiều bức xạ có bước sóng λ vào ca tốt của một tế bào quang điện thì hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn 2 V. Nếu đặt giữa a nốt và ca tốt của tế bào quang điện hiệu điệnt thế UAK = 3 V thì động năng cực đại của electron quang điện khi tới a nốt có giá trị A. 8.10-19J.
B. 9,6.10-19J.
C. 10-18J.
D. 16.10-19 J.
Câu 33: Quang phổ của mặt trời quan sát được trên mặt đất là A. quang phổ vạch phát xạ.
B. quang phổ liên tục.
C. quang phổ vạch hấp thụ.
D. quang phổ liên tục xen kẽ với quang phổ vạch.
Câu 34: Cường độ điện trường của một điện tích phụ thuộc vào khoảng cách r được mô tả như đồ thị bên. Biết 2r2 = r1 + r3 và các điểm cùng nằm trên một đường sức. Giá trị của x bằng
A. 22,5V/m
B. 13,5V/m
C. 16V/m
D. 17V/m.
Câu 35: Động năng ban đầu cực đại của quang electron tách khỏi kim loại khi chiều sáng thích hợp không phụ thuộc vào A. tần số của ánh sáng kích thích.
B. bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. bản chất kim loại dùng làm ca tốt.
D. cường độ của chùm sáng kích thích.
Câu 36: Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã là T và tịa thời điểm ban đầu có 48N0 hạt nhân. Hỏi sau khoảng thời gian 3T, số hạt nhân còn lại là bao nhiêu? A. 4N0.
B. 6N0.
C. 8N0.
D. 16N0
Câu 37: Chu kì bán ra của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là TA và TB = 2TA. Ban đầu hai khối chất A, B có số hạt nhân như nhau. Sau thời gian t = 4TA thì tỉ số giữa số hạt nhân A và B đã phóng xạ là A. 1/4.
B. 4
C. 4/5.
D. 5/4.
Câu 38: Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi 4 lần. Sau thời gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu? A. 25,25%.
B. 93,75%.
C. 6,25%.
D. 13,5%.
Câu 39: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân A. đều có sự hấp thụ nơ tron chậm.
B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. đều không phải là phản ứng hạt nhân.
D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 40: Tính chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, cho biết tại thời điểm t1, tỉ số giữa hạt con và hạt mẹ là 7, tại thời điểm t2 sau t1 414 ngày thì tỉ số đó là 63. Trang 5 ( PC WEB )
A. 126 ngày.
B. 138 ngày
C. 207 ngày
D. 552 ngày.
Đáp án 1-A
2-D
3-C
4-C
5-B
6-C
7-B
8-C
9-C
10-B
11-B
12-C
13-C
14-D
15-C
16-B
17-B
18-B
19-B
20-D
21-A
22-D
23-C
24-B
25-A
26-C
27-C
28-A
29-A
30-B
31-A
32-A
33-C
34-C
35-D
36-B
37-D
38-C
39-D
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A Gia tốc cực đại: amax = ω2A = 5ω2 Góc quét được sau khoảng thời gian T/3 là .
T 2 T 2 . 3 T 3 3
Trong 1 chu kì, khoảng thời gian để độ lớn gia tốc của vật không vượt quá 100cm/s2 là T/3. Biểu diễn trên đường tròn lượng giác của gia tốc:
Từ đường tròn lượng giác ta có: cos
3
100 1 2 40 2 10 2 rad / s f 1Hz 2 2 2 5
Câu 2: Đáp án D Tần số góc: ω = 2πf = 5π (rad/s) Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng là: Δ l
mg g g 10 2 0, 04m 4cm 2 2 k 4 f 4.10.2,52
Chọn chiều dương hướng xuống. Gốc toạ độ tại vị trí cân bằng. Biểu diễn trên đường tròn lượng giác:
Trang 6 ( PC WEB )
Góc quét được là α = π/3 (rad) => Thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên là : Δ t
1 s 6.5 30
Câu 3: Đáp án C m 2 A2 2E E A2 2E a2 v2 2E a2 2 m 2 2 v2 2 4 2 2 2 m m A2 a v 4 2
a2 2E 2 v m
82 2.32.10 0,1
3
0, 4 3
2
20 rad / s A
Tại t = 0 vật có: a 8m / s 2 2 x 8 x
8
2
2E 4cm m 2
2cm và v > 0.
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta có :
2 => Pha ban đầu của dao động : rad 3 2 6
Câu 4: Đáp án C Trang 7 ( PC WEB )
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác :
Góc quét được α = π/3 => Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có gia tốc cực đại đến vị trí gia tốc bằng một nửa gia tốc cực đại là : Δ t
T T . 3 2 6
Câu 5: Đáp án B
W Wd Wt m 2 A2 mv 2 v 2 0, 6 2 Ta có: W 2 Wd 2 A 6 2cm 2 2 10 Wd =Wt Câu 6: Đáp án C Khi thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a: T1 2
l ga
Khi thang máy chuyển động chậm dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a: T2 2
l g a
Ta có: T1 2
T2 2
l ga
l g a
T2 2T1 2
l l 1 4 3g 2.2 a g a ga g a g a 5
Câu 7: Đáp án B Câu 8: Đáp án C Độ lệch pha giữa A và M là: Δ
2 .d
2 .14
M luôn dao động ngược pha với A nên: Δ 2k 1
2 .14. f 28 f 100 2k 1 2k 1 f 2k 1 v 400 7
Trang 8 ( PC WEB )
Tần số f có giá trị trong khoảng từ 98 Hz đến 102 Hz 98 2k 1
100 100 102 2,93 k 3, 07 k 3 f 2.3 1 100 Hz 7 7
v 4 0, 04m 4cm f 100
Câu 9: Đáp án C Tại thời điểm ban đầu thì động năng bằng 1 nửa giá trị động năng cực đại, tức là thế năng bằng 1 nửa thế năng cực đại hay cơ năng. Ta có:
1 1 1 A .k .x 2 . .k . A2 x 2 2 2 2
Có hình vẽ sau:
Vì ban đầu động năng đang tăng, tức là thế năng đang giảm, nên vị trí ban đầu là vị trí Q, suy ra pha ban đầu là
3 4
Từ đồ thị ta thấy từ thời điểm ban đầu đến khi động năng đạt giá trị cực đại lần đâu tiên thì hết thời gian là 1/16 giây. Vậy:
1 1 4 2 1 s T T s 4 rad / s 16 4 16 T 2
Động năng cực đại bằng 40mJ nên ta có: 1 1 .m. 2 . A2 40mJ .0, 2.(4 10) 2 . A2 40.103 A 0, 05m 5cm 2 2 3 Vậy phương trình dao động là : x 5cos 4 t cm 4
Câu 10: Đáp án B Bước sóng: λ = v/f = 1,5cm
Trang 9 ( PC WEB )
Ta có: R = OC = OD = 3,5cm ; OA = OB = 4cm ; AC = DB = 0,5cm Số điểm dao động cực đại trên đoạn CD bằng số giá trị k nguyên thoả mãn :
BD AD d 2 d1 BC AC BD AD k BC AC
BD AD
k
BC AC
0,5 7,5 7,5 0,5 k 4, 7 k 4, 7 k 4; 3;...; 4 1,5 1,5
Có 9 giá trị của k nguyên thoả mãn => có 10 điểm trên đoạn CD dao động với biên độ cực đại => Có 18 điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại. Câu 11: Đáp án B Công thức tính biên độ sóng của sóng dừng: A 2a. sin
2 d
2a. sin
2 .
8 2a. sin a 2 4
Câu 12: Đáp án C Bước sóng: λ = vT = 1,5cm
Áp dụng định lí Pi – ta – go ta có: MB
AM 2 AB 2 20 2cm
Điều kiện có cực đại giao thoa trong giao thoa sóng hai nguồn ngược pha: d2 – d1 = ( k +1/2)λ Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM bằng số giá trị k nguyên thoả mãn:
Trang 10 ( PC WEB )
1 AB 1 BM AM 1 AB k BM AM k 2 2 2
20 1 20 2 20 1 k 13,8 k 5, 02 k 13; 12;...;5 1,5 2 1,5 2
Có 19 giá trị của k nguyên thoả mãn => có 19 điểm dao đông với biên độ cực đại trên đoạn BM. Câu 13: Đáp án C
P 4 .105 Mức cường độ âm tại M: LM 10.log 10.log 70dB 4 r 2 I 0 4 .12.1012 Câu 14: Đáp án D Khi C thay đổi để UCmax thì: + urL sớm pha hơn uAB góc π/2 d rL AB
2
6
2
3
rad
2 2 U rL2 U rL U C2 max U AB 1002 602 80V U 0 d U 0 rL 80 2V + U C2 max U AB
=> Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây: ud 80 2cos (100 t / 3)(V ) Câu 15: Đáp án C Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ: U C
U .Z C R 2 Z L ZC
2
U
R2 Z L 1 2 ZC ZC
2
Ban đầu điều chỉnh tụ điện để công suất trong mạch cực đại => cộng hưởng điện ZL = ZC. Sau đó giảm C thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ ban đầu tăng, sau giảm Câu 16: Đáp án B Mạch có tính dung kháng: ZC > ZL Hệ số công suất : cos
R R 2 Z L ZC
2
Nếu f giảm ZL giảm; ZC tăng => (ZL – ZC) tăng => cosφ giảm Câu 17: Đáp án B + Khi f = f1 = 25 Hz hay f = f2 = 100 Hz thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng như nhau
U R 2 Z L1 Z C1
2
U R 2 Z L 2 ZC 2
2
Z L1 Z C1 Z L 2 Z C 2 Z L1 Z L 2 Z C1 Z C 2
Z L 2 4 Z L1 Z C1 Z Z L1 C1 + f 2 4 f1 Z C1 * 5Z L1 Z C1 4 4 Z C 2 4 + Khi f = f1 = 25 Hz hay f = f2 = 100 Hz thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng như nhau nhưng lệch nhau 2π/3
Trang 11 ( PC WEB )
i1 i 2 0 i1 i 2 0 u 2 i1 i 2 3 2 i2 i1 3 tan 1 tan
3
Z L1 Z C1 R
3
3Z L1 R Z L1 150 R 3
Câu 18: Đáp án B Ta có: 21 LC 1 Điện áp hiệu dụng hai đầu AN: U AN
U R 2 Z L2 R 2 Z L ZC
2
U
1
Z C2 2 Z L Z C R 2 Z L2
Để UAN không phụ thuộc vào R Z C2 2 Z L Z C 0 Z C 2 Z L
1 2. L C
1 2 LC
21
Câu 19: Đáp án B - Khi f = f1 = 36 Hz và f = f2 = 64 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau P1 = P2 thì công suất tiêu thụ của mạch cực đại khi tần số có giá trị f f 0
f1 . f 2 36.64 48 Hz
=> Công suất tiêu thụ của mạch cực đại Pmax = P3 - Khi f = f4 = 50 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch bằng P4 => P4 < P3. Câu 20: Đáp án D Câu 21: Đáp án A
- Khi C = C1 thì Ucmax
U 2 2 U C max R R Z L 100 5 1 2 2 Z C1 R Z L 2 ZL
- Khi C = 2,5C1 Z C1 Z C 2 2,5 Z C1 2,5 Z L R tan tan Z L Z C 2 R Z Z Z Z R 2 L C2 C2 L 4 R
2 2,5 Z L R 1
R 2 Z L2 Z2 Z Z 1,5 L2 2,5 L 1 0 L 2 ZL R R R
U R 2 4 R 2 100 5 U 5 100 5 U 100V R
Câu 22: Đáp án D Lấy gốc điện thế ở bản 1 => V1 = 0
Trang 12 ( PC WEB )
0 V2 4.104.5.102 V1 V2 E12 d12 V 2000V Ta có : 2 4 2 V3 V2 E23 d 23 V3 2000 5.10 .8.10 2000V V3 V2 E23 d 23 Câu 23: Đáp án C Đáp án C - Khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện qua cuộn cảm giảm từ cực đại xuống một nửa độ lớn cực đại được biểu diễn trên đường tròn lượng giác:
Góc quét được α = π/3 Δ t trong mạch: WL
T T T . 800 s T 4800 s - Năng lượng từ trường 2 3 2 6
Li 2 => Năng lượng từ trường trong mạch giảm từ độ lớn cực đại xuống còn một nửa 2
giá trị cực đại tương ứng với cường độ dòng điện trong mạch từ I 0
I0 2
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta được:
Góc quét bằng α’ = π/4 Δ t
T T T 4800 . . 600 s 2 4 2 8 8
Câu 24: Đáp án B Cung cấp cho mạch một công suất : P I 2 r
I 02 CU 02 r r 180 W 2 2
Trang 13 ( PC WEB )
Câu 25: Đáp án A
f1 2 Ta có: f 2 2
1 LC1 1 LC 2
C2 5 f1
C1 0, 2C1 5
Câu 26: Đáp án C Khoảng thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ điện giảm từ cực đại xuống một nửa độ lớn cực đại được biểu diễn trên đường tròn lượng giác:
Góc quét được α = π/3 Δ t
T T T . T 6.Δ t 2 3 2 6
Câu 27: Đáp án C - Ban đầu :
Q2 q12 W 0 q1 Q0 2C 2C
- Một nửa năng lượng điện trường cực đại trong tụ chuyển thành năng lượng từ trường trong cuộn cảm : Q q22 W q 2 1 Q02 2 q2 0 2C 2 2C 2 2C 2
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác : Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta được:
Trang 14 ( PC WEB )
Góc quét bằng α = π/4 t0
T T T . T 8t0 2 4 2 8
Câu 28: Đáp án A Câu 29: Đáp án A Vật thật cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật => thấu kính phân kỳ d f Do ảnh cao bằng nửa vật => vật được đặt tại tiêu cự của thấu kính f d 2
d1 f 15 Dịch chuyển vật đi một đoạn 15 cm, ảnh nhỏ hơn vật 3 lần => 1 f 15 d1 3 d1 3 Áp dụng công thức của thấu kính
1 1 1 1 3 1 f 15cm d1 d1 f f 15 f 15 f
Câu 30: Đáp án B + Vân sáng trùng nhau của 3 bức xạ thoả mãn : k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 <=> 4k1 = 5k2 = 6k3
k1 15 BCNN(4 ; 5 ; 6) = 60 k2 12 k 10 3 + Số vân sáng trùng nhau của bức xạ 1 và 2 : k1 5 10 có 2 vân trùng nhau k2 4 8
+ Số vân sáng trùng nhau của bức xạ 2 và 3 : k2 6 có 1 vân trùng nhau k3 5
+ Số vân sáng trùng nhau của bức xạ 1 và 3 : k1 3 6 9 12 có 4 vân trùng nhau k3 2 4 6 8
=> Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là : N = 15 + 12 + 10 – 3.1 – 2.(2 + 1 + 4) = 20 Câu 31: Đáp án A Năng lượng của bức xạ f1 lớn hơn do vậy khi chiều đồng thời hai bức xạ thì điện thế cực đại sẽ là V1 Câu 32: Đáp án A Ta có động năng ban đầu cực đại sẽ là
1 2 mv0 qU h 2
Dưới tác dụng của điện trường UAK năng lượng của electron sẽ tăng lên một lượng đúng bằng qUAK Vậy động năng của e khi đập vào anot là
1 2 mv q U AK U h 8.1019 J 2
Trang 15 ( PC WEB )
Câu 33: Đáp án C Câu 34: Đáp án C Áp dụng công thức tính điện trường:
E
k .q E3 r12 9 1 r3 2r1 r2 E1 r32 36 4
r1 r2 3 k .q E1.r12 r2 r1 E2 16V / m 2 2 r2 (1,5r1 ) 2 Câu 35: Đáp án D Câu 36: Đáp án B 0
Sau khoảng thời gian 3T số hạt nhân còn lại là N N .2
t T
0
N .2
3T T
N 0 48 N 0 6 N0 8 8
Câu 37: Đáp án D 4T A 1 15 Số hạt nhân chất A còn lại là Δ N N 0 1 2 TA N 0 1 N 0 16 16 2T B Số hạt nhân chất B còn lại là Δ N N 0 1 2 TB
Tỷ số các hạt nhân A và B đã phóng xạ là
1 3 N 0 1 N 0 4 4
15 3 5 N0 : N0 16 4 4
Câu 38: Đáp án C
N
N0 2
t T
N 1 4 N0 2
Câu 39: Đáp án D Câu 40: Đáp án B Tại thời điểm t1 ta có
N 0 .2
t T
t T
N 0 (1 2 ) Tại thời điểm t2 ta có
N 0 .2
t 414 T
N 0 (1 2
t 414 T
)
1 t 3T 7 1 63
N 0 .2
3T 414 T
N 0 (1 2
3T 414 T
)
1 T 138 63
Trang 16 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 16 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể nhìn thấy được B. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn C. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra D. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ Câu 2: Con lắc lò xo lý tưởng gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật khối lượng m = 1kg, thực hiện dao động điều hòa.Tại thời điểm t bất kỳ li độ và vận tốc của vật là x = 0,3m; v = 4 m/s. Biên độ dao động của vật là A. 0,3 m
B. 0,5 m
C. 0,6 m
D. 0,4 m
Câu 3: Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây, nhưng đường kính ống một gấp đôi đường kính ống hai. Khi ống dây một có dòng điện 10A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống một là 0,2T. Nếu dòng điện trong ống hai là 5A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống hai là A. 0,1T
B. 0,4T
C. 0,05T
D. 0,2T
Câu 4: Vòng dây kim loại diện tích S đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường có độ lớn cảm ứng từ biến đổi theo thời gian như đồ thị, suất điện động cảm ứng sinh ra có giá trị:
A. 0(V)
B.
S 3 (V ) 2
C.
S (V ) 2
D. S(V)
Câu 5: Thiết bị nào sau đây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều A. Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện B. Bốn điot mắc thành mạch cầu C. Một điốt chỉnh lưu D. Hai bán vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện Câu 6: Trong các nguồn sáng sau đây nguồn nào là cho quang phổ vạch hấp thụ A. Hợp kim đồng nóng sáng trong lò luyện kim B. Ngọn lửa đèn cồn có vài hạt muối rắc vào bấc C. Đèn ống huỳnh quang D. Quang phổ mặt trời thu được ở trái đất Câu 7: Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào sau đây không đúng Trang 1 ( PC WEB )
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực B. Tần số của dao động duy trì là tần số riêng của hệ dao động C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của hệ D. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ dao động Câu 8: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp,dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là A. 9
B. 8
C. 11
D. 5
Câu 9: Lực nào sau đây không phải lực từ? A. Lực Trái Đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương Bắc Nam. B. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện. C. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng. D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau. Câu 10: Lần lượt treo hai vật m1 và m2 vào một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m và kích thích dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng thời gian nhất định m1 thực hiện 20 dao động và m2 thực hiện 10 dao động. Nếu cùng treo cả hai vật vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là π/2s. Khối lượng m1 m2 lần lượt là A. 0,5kg; 1,5 kg
B. 0,5 kg; 2 kg
C. 0,5kg; 1kg
D. 1kg; 0,5kg
Câu 11: Ánh sáng lân quang là ánh sáng phát quang A. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích. B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. C. được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng, chất khí. D. có thể tồn tại khá lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích. Câu 12: Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương thì các vật còn lại: A. B âm, C dương, D âm.
B. B dương, C âm, D dương.
C. B âm, C dương, D dương.
D. B âm, C âm, D dương.
Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 2 cặp cực, stato là 4 cuộn dây nối tiếp có số vòng dây ở mỗi cuộn là 200 vòng. Biết từ thông cực đại qua một vòng dây bằng 5mWb và tốc độ quay của roto là 25 vòng/s thì suất điện động hiệu dụng do máy phát tạo ra gần đúng bằng A. 200 2 V
B. 220 2 V
C. 110 2 V
D. 200 2 V
Câu 14: Về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh. Trang 2 ( PC WEB )
B. Khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng ngắn, sự phóng xạ xảy ra càng nhanh. C. Hiện tượng phóng xạ xảy ra không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài. D. Các tia phóng xạ đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường. Câu 15: Vật dao động điều hòa với phương trình x=8cos25πt(cm). Biên độ, chu kì dao động của vật là: A. 4cm; 0,4s
B. 8cm; 0,4s
C. 4cm; 0,2s
D. 8cm; 0,2s
Câu 16: Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện cách nhau 2,5m trong không khí chúng tương tác với nhau bởi lực 9mN. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau thì điện tích của mỗi quả cầu bằng -3µC. Tìm điện tích của các quả cầu ban đầu: A. q1 4 C ; q2 7 C
B. q1 2,3 C ; q2 5,3 C
C. q1 1,34 C ; q2 4, 66 C
D. q1 1, 41 C ; q2 4, 41 C
Câu 17: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB, Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 5m/s
B. 20m/s
C. 10m/s
D. 40m/s
Câu 18: Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng phép đo gián tiếp. Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T 1,919 0, 001( s ) và
l 0,9 0, 002(m) . Bỏ qua sai số của số pi. Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng? A. g 9, 648 0, 031m / s 2
B. g 9,544 0, 035m / s 2
C. g 9, 648 0, 003m / s 2
D. g 9,544 0, 003m / s 2
Câu 19: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện hiệu dụng trên điện trở thuần R D. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng từ trường? A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy. B. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức từ là đường cong kín. C. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy. D. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín. Câu 21: Phát biểu nào dưới đây là sai? A. Bên trong bóng thủy tinh của tế bào quang điện là chân không. B. Dòng quang điện có chiều từ anốt sang catốt. C. Trong tế bào quang điện, điện trường hướng từ catốt sang anốt. Trang 3 ( PC WEB )
D. Catốt của tế bào quang điện là một kim loại. Câu 22: Chiết suất của môi trường A. lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ B. nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua C. lớn đối với những ánh sáng có màu tím D. như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc Câu 23: Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là: A. gương phẳng.
B. gương cầu.
C. cáp dẫn sáng trong nội soi.
D. thấu kính.
Câu 24: Để một máy phát điện xoay chiều roto có 8 cặp cực phát ra dòng điện tần số là 50Hz thì roto quay với vận tốc: A. 375 vòng/phút
B. 400 vòng/phút
C. 480 vòng/phút
D. 96 vòng/phút
Câu 25: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương trình: x1 = 2cos(4t + φ1) (cm); x2 = 2cos(4t + φ2) (cm) với 0 ≤ φ2 - φ1 ≤ π. Biết phương trình dao động tổng hợp: x = 2cos(4t + π/6) (cm). Hãy xác định φ1? A. π/6
B. – π/6
C. – π/2
D. π/2
Câu 26: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau, dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox, VTCB của vật cùng tọa độ 0. Biên độ của con lắc 1 là A1 = 3 cm, của con lắc 2 là A2 = 6cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương Ox là a 3 3 (cm). Khi động năng của con lắc 1 là cực đại bằng W thì động năng của con lắc 2 là A. 2W/3
B. W/2
C. W
D. 2W
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có cuộn cảm thuần độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở thuần R nối tiếp. Khi tần số của điện áp là f thì hệ số công suất là cosφ1 = 1. Khi tần số điện áp là 2f thì hệ số công suất là A. ZL = ZC = 3R
2 . Mối quan hệ đúng giữa ZL, ZC và R khi tần số điện áp bằng 2f là: 2
B. ZL = 4ZC = 4R/3
C. ZL = 2ZC = 2R
D. 2ZL = ZC = 3R
235 138 1 Câu 28: Cho phản ứng hạt nhân n 92 U 95 39 Y 53 I 30 n . Đây là
A. Phản ứng nhiệt hạch
B. phóng xạ α
C. phản ứng phân hạch
D. phóng xạ γ
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng: a = 2mm; D = 2,5m. Khe S được chiếu bởi 2 bức xạ có λ1 = 0,6μm và λ2 chưa biết. Trong một khoảng rộng MN = 15mm trên màn đếm được 41 vạch sáng trong đó có 5 vạch sáng là kết quả trùng nhau của hệ vân và 2 trong 5 vạch trùng nhau nằm tại M và N. Bước sóng của bức xạ λ2 là: A. 0,52μm
B. 0,5μm
C. 0,48μm
D. 0,54μm
Câu 30: Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho ta biết: Trang 4 ( PC WEB )
A. giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều. điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng.
B. giá trị hiệu dụng của
C. giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng
điện xoay chiều.
D. giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều. Câu 31: Giá trị tuyệt đối của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với cảm ứng từ B A. tỉ lệ với số đường sức từ qua một đơn vị diện tích S. B. tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S. C. là giá trị cảm ứng từ B tại nơi đặt diện tích S. D. tỉ lệ với số đường sức từ qua diện tích S. Câu 32: Một nguồn âm O phát sóng âm theo mọi phương như sau. Khoảng cách từ M đến nguồn bằng 1/10 khoảng cách từ N đến nguồn. Nếu mức cường độ âm tại N là 50 dB thì mức cường độ âm tại M sẽ bằng A. 30dB
B. 50dB
C. 70dB
D. 500dB
Câu 33: Mạch điện AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với MB . Đoạn mạch MB chỉ có tụ C thay đổi được. Điện áp u AB 150 2cos100 t V thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch AM sớm pha hơn cường độ dòng điện là π/6. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng UAM và UMB đạt giá cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là: A. 150V
B. 75V
C. 200V
D. 75 2V
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng A. Hiện tượng giao thoa thể hiện ánh sáng có tính chất sóng. B. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng C. Hiện tượng quang điện ngoài thể hiện ánh sáng có tính chất hạt. D. Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì càng thể hiện rõ tính chất sóng. Câu 35: Hai chất điểm A và B dao động trên hai cực của hệ tọa độ Oxy (O là vị trí cân bằng của 2 vật) với phương trình lần lượt là: x = 4cos(10πt + π/6)cm và y = 4cos(10πt + φ)cm. Biết –π/2 < φ < π/2. Để khoảng cách AB không đổi thì giá trị của φ bằng A. π/6
B. – π/3
Câu 36: Chất phóng xạ pôlôni A. 0,12g
209 84
C. 5π/6
D. π/3
Po có chu kỳ bán rã là 138 ngày. Khối lượng Po có độ phóng xạ 1Ci là.
B. 0,2g
C. 0,22mg
D. 1,12mg
Câu 37: Điện năng ở một nhà máy điện trước khi truyền đi xa phải đưa tới một máy tăng áp. Ban đầu, số vòng dây của cuộn thứ cấp của máy tăng áp là N2 thì hiệu suất của quá trình truyền tải là 80%. Biết điện áp hiệu dụng và số vòng dây ở cuộn sơ cấp không đổi. Để hiệu suất của quá trình truyền tải tăng lên đến 95% thì số vòng dây của cuộn thứ cấp ở máy biến áp phải là A. 4N2
B. 2N2
C. v
D. 3N2
Câu 38: Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,2001. Số chữ số có nghĩa là A. 1
B. 2
C. 4
D. 3 Trang 5
( PC WEB )
Câu 39: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dụng C = 0,2μF. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Lấy π = 3,14. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là A. 6,28.10-4s.
B. 12,56.10-4s.
C. 6,28.10-5s.
D. 12,56.10-5s.
Câu 40: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng a =20 cm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số f = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất là: A. 2,572 cm.
B. 3,246 cm.
C. 1,78 cm.
D. 2,775 cm.
Đáp án 1-C
2-B
3-A
4-D
5-A
6-D
7-D
8-A
9-C
10-B
11-D
12-A
13-A
14-C
15-C
16-C
17-B
18-A
19-C
20-B
21-C
22-C
23-C
24-A
25-C
26-C
27-B
28-C
29-B
30-B
31-A
32-C
33-A
34-B
35-B
36-C
37-B
38-C
39-D
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C Câu 2: Đáp án B Tần số góc :
k 100 10rad / s m 1
Biên độ dao động của vật : A x 2
v2
2
0,32
42 0,5m 102
Câu 3: Đáp án A Ta có : B 4 .107 nI 4 .107
N .I l
=> B không phụ thuộc đường kính ống dây => Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây thì tỉ số cảm ứng từ giữa hai ống dây là
B1 I1 0, 2 10 B2 0,1T B2 I 2 B2 5
Câu 4: Đáp án D Câu 5: Đáp án A Câu 6: Đáp án D Câu 7: Đáp án D Câu 8: Đáp án A Ta
9 2 và => có 9 điểm f
Trang 6 ( PC WEB )
Câu 9: Đáp án C Câu 10: Đáp án B Gọi n1 là số dao động của vật m1 trong thời gian Δ t f1
n1 Δt
Gọi n2 là số dao động của vật m2 trong thời gian Δ t f 2
f1 f 2 f ~ T 2
n1 2 n2 1
n2 Δt
2
f m 2 1 4(1) m1 f 2
m m1 m2 m1 m2 2,5kg (2) k
Từ (1) và (2) ta có m1 = 0,5kg; m2 = 2kg Câu 11: Đáp án D Câu 12: Đáp án A Câu 13: Đáp án A Tần số góc của máy phát điện là : 2 f 2 .np 2 .25.2 100 Suất điện động hiệu dụng do máy phát tạp ra là : E
E0 2
N Φ 2
100 .4.200.103 2
200 2 V
Câu 14: Đáp án C Câu 15: Đáp án C cos10 t Hạ bậc phương trình li độ ta có: x 8cos 2 5 t 8 1 8 4 cos10 t (cm) 2
Biên độ, chu kì dao động của vật là: 4cm; 0,2s Câu 16: Đáp án C Gọi điện tích của các quả cầu lần lượt là q1 , q2 Ban đầu lực tương tác giữa chúng là: F
k q1 q2 r
2
9.199. q1 q2 2,5
2
9.103 N q1 q2 6, 25.1012 (1)
Sau khi tiếp xúc nhau rồi tách ra thì điện tích mỗi quả cầu là: q
q1 q2 3 C q1 q2 6.106 2
(2) Giải hệ gồm (1) và (2) ta có: q1 1,34 C ; q2 4, 66 C Câu 17: Đáp án B Câu 18: Đáp án A 4 2 4 2 .0,9 9, 648 Công thức xác định độ lớn gia tốc trọng trường: g 2 T 1,9192
Trang 7 ( PC WEB )
Ta có: g
4 2 Δ g Δ ΔT ΔT Δ ln g ln 4 2 ln ln T 2 2 Δg g 2 2 g T T T
0, 031
Câu 19: Đáp án C Câu 20: Đáp án B Câu 21: Đáp án C Câu 22: Đáp án C Câu 23: Đáp án C Câu 24: Đáp án A Áp dụng công thức tính tần số của máy phát điện xoay chiều ta có f 50 6, 25v / s 375 vòng/phút p 8
f np n
Câu 25: Đáp án C x = x1 + x2 = 2.2 cos
2 Δ cos 4t 1 2 2
)cm = 2cos(4t + 6 0
Vì 0 2 1 . Nên 2 1 . Suy ra cos
2 1 2
Giải ra 1
3
và
1 2 2
2 Δ 1 cos và 1 2 2 3 2 6
6
6
Câu 26: Đáp án C Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương Ox là
a 3 3cm a 2 A12 A22 2 A1 A2 .cos
cos
A12 A22 a 2 32 62 32.3 0,5 2 A1 A2 2.3.6 3
Động năng cả con lắc 1 là cực đại bằng W thì động năng cực đại của con lắc 2 là: W kA2 62 4 W 4W W kA2 32
Do hai dao động lệch pha nhau 600 x
A2 3 2
=> Động năng của con lắc thứ hai tại thời điểm này là Wd W Wt W
kA22 .3 4W 3W W 4
Câu 27: Đáp án B Khi tần số là f thì hệ số cân suất là cosφ1 = 1 khi đó trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng:
Z L1 Z C1 ; Z1 R
Trang 8 ( PC WEB )
Khi tần số điện áp là 2f thì hệ số công suất là
2 ta có: 2
ZL R 2 Z 2 2 R R 2 ( Z L2 Z C2 ) 2 2 R 2 R Z L2 Z C2 Z L2 2 Z L1 Z L1 1 Z2 2 2 Z C2
Z C1 2
Z C1 2 Z C1 Z L2 4 Z C2 R
R 3Z C2
3 4 Z L2 R 4 3
Câu 28: Đáp án C Câu 29: Đáp án B - Trong một khoảng rộng MN = 15mm trên màn đếm được 41 vạch sáng trong đó có 5 vạch sáng là kết quả trùng nhau của hệ vân => Số vân sáng đơn sắc của λ1 và λ2 trong khoảng MN là: 41 – 5 = 36 vân. - Trong khoảng rộng MN = 15mm có 5 vạch sáng trùng nhau và 2 vạch trùng nhau nằm tại M và N => trên MN có 4 khoảng trùng nhau nên : 4.i 15 i
15 3, 75mm 4
- Có 4 khoảng trùng nhau chứa 36 vân sáng đơn sắc => trong 1 khoảng trùng nhau có 36 : 4 = 9 vân đơn sắc - Xét vân sáng trung tâm đến vân sáng trùng nhau lần thứ nhất có 9 vân sáng đơn sắc và 2 vân trùng => số vân sáng là: 9 + 2 = 11 vân sáng Ta có:
k11 k2 2 k1 0, 6k1 11 k1 2 2 (*) (với k1 là số nguyên) 11 k1 0, 6 k1 k2 11 Thay các đáp án vào (*) ta có với λ2 = 0,5µm thì k1 = 5 thoả mãn Câu 30: Đáp án B Câu 31: Đáp án A Câu 32: Đáp án C Mức cường độ âm tại M và N: P LM 10.log 4 .OM 2 .I 0 P ON 2 ON L 10.log L L 10 log 20 log 20 log10 N M N 2 2 OM 4 . ON . I OM 0 ON 10.OM
LM LN 20 LM LN 20 50 20 70dB Câu 33: Đáp án A Trang 9 ( PC WEB )
2 2 2 U AM U MB 2U AM U MB .cos Ta có: U AB
2 2 U 2 x 2 y 2 xy x y 3 xy 3
Theo BĐT Cô – si ta có:
x y
2
U 2
4 xy xy
x y 4
2
x y 4
2
U 2 x y 3 xy x y 2
2
3 2 x y 4
x y 2U x y max 2U 300V
Dấu ‘=’ xảy ra khi x = y = 150 => UMB = 150V Câu 34: Đáp án B Câu 35: Đáp án B Khoảng cách giữa hai chất điểm A và B trong quá trình dao động là:
d 2 x 2 y 2 16.cos 2 10 t 16 cos 2 10 t 16. cos 2 10 t cos 2 10 t 6 6 Để d không đổi thì: cos 2 10 t cos 2 10 t 1 => (10πt + π/6) và (10πt + φ) là hai góc phụ 6 nhau. Thử đáp án ta thấy với
cos 2 10 t sin 2 10 t Vậy φ = -π/3 3 6 2 6
Câu 36: Đáp án C Ta có: H 1Ci 3, 7.1010 Bq N N . n
ln 2 ln 2 3, 7.1010 N . N 6,36.1017 T 138.86400
N 1, 05.106 mol NA
m nM 209.1, 05.106 2, 2.104 kg 0, 22mg Câu 37: Đáp án B Ta có: Trang 10 ( PC WEB )
H 1
U PR PR 1 H 1 0,95 2 1 H 2 0,5 2 2 1 H 1 0,8 U .cos U .cos U 2 2
N 2 U 2 2 N 2 2 N 2 N2 U 2
Câu 38: Đáp án C Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,2001. Số chữ số có nghĩa là 4 Câu 39: Đáp án D Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch: T 2 LC 2.3,14. 2.103.0, 2.106 12,56.104 s Câu 40: Đáp án D Ta có: AB = a = 20cm Bước sóng : λ = v/f = 3cm
Điều kiện có cực đại giao thoa trong giao thoa sóng hai nguồn cùng pha : d2 – d1 = kλ Điểm M nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất => d2 – d1 = - λ => d2 = d1 – λ = 20 – 3 = 17cm => MB = 17cm Áp dụng định lí Pi – ta – go ta có :
MK MA2 AK 2 MB 2 KB 2 202 10 OK 17 2 10 OK OK 2, 77cm 2
2
Trang 11 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 17 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản – Tuyesinh247.com Câu 1: Một vật dao điều hòa với chu kỳ T, thế năng của vật biến đổi tuần hòa với chu kỳ A. T
B. T/2
C. 2T
D. T/4
Câu 2: Hai điểm cách nhau một phần tư bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động A. vuông pha nhau
B. lệch pha nhau π/3
C. ngược pha với nhau
D. cùng pha với nhau
Câu 3: Trong một từ trường đều có chiều hướng xuống, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang từ Đông sang Tây. Nó chịu tác dụng của lực Lo – ren – xơ hướng theo hướng A. Nam
B. Tây
C. Bắc
D. Đông
Câu 4: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp . Điện áp hai đầu mạch u U 2cos t . Điện áp hiệu dụng hai đầu R,L,C lần lượt là UR, UL, UC. Biểu thức nào sau đây vè tính hệ số công suất của đoạn mạch là KHÔNG đúng ? A. cos
C. cos
UR U
B. cos
R R 2 Z L ZC
2
R R 2 Z L ZC
2
U UC D. cos 1 L U
2
Câu 5: Trên sợi dây đàn hai đầu cố định, dài l = 100cm, đang xảy ra sóng dừng. Cho tốc độ truyền sóng trên dây đàn là 550m/s.Tần số âm cơ bản do dây đàn phát ra bằng A. 275 Hz
B. 225 Hz
C. 200 Hz
D. 250 Hz
Câu 6: Mắt cận thị là mắt A. Khi quan sát ở điêm cực viễn mắt không phải điều tiết B. Khi không điểu tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới C. Khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết D. Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau màng lưới Câu 7: Một nguồn điện có suất điện động và điện trở trong là E = 6V, r = 1Ω. Hai điện trở R1 = 2Ω; R2 = 3Ω mắc nối tiếp với nhau rồi mắc với nguồn tạo thành mạch kín. Độ giảm thế trong nguồn. A. 3 V
B. 1 V
C. 6 V
D. 2 V
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn cùng pha S1,S2, O là trung điểm của S1S2. Xét trên đoạn S1S2; tính từ trung trực của S1S2 ( không kể O) thì M là cực đại thứ 2, N là cực tiểu thứ 2. Nhận định nào sau đấy là đúng A. NO MO
B. NO MO
C. NO MO
D. NO MO
Câu 9: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω, tụ điện có ZC = 60 Ω và cuộn dây thuần cảm có ZL = 100 Ω mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u = 100cos100πt (V). Công suất tiêu thụ của mạch A. 125W
B. 62,5W
C. 90W
D. 75,5W Trang 1
( PC WEB )
Câu 10: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm tụ C, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở trong r. Điện áp hai đầu mạch có tần số góc ω thoả mãn hệ thức LCω2. Quan hệ giữa điện áp hai đầu mạch u và cường độ dòng điện trong mạch i là: A. u có thể trễ hoặc sớm pha hơn i
B. u luôn sớm pha hơn i
C. u, i luôn cùng pha
D. u luôn trễ pha hơn i
Câu 11: Một vật dao động điều hoà có chu kì T. Thời gian ngắn nhất vật chuyển động từ vị trí cân bằng về vị trí gia tốc có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại là: A. T/6
B. T/4
C. T/8
D. T/12
Câu 12: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có roto là nam châm với 2 cặp cực từ, quay đều quanh tâm máy phát với tốc độ 25 vòng/s. Tần số của suất điện động xoay chiều do máy phát tạo ra là: A. 12,5Hz
B. 50 Hz
C. 5Hz
D. 100Hz
Câu 13: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 100N/m, vật nặng khối lượng m = 250g. Khi vật cân bằng lò xo dãn: A. 5cm
B. 4cm
C. 2,5m
D. 2cm
Câu 14: Một vật dao động điều hoà chuyển động từ vị trí cân bằng về biên. Nhận định nào sau đây là SAI? A. Gia tốc có độ lớn tăng dần
B. Vận tốc và lực kéo về trái dấu
C. Tốc độ của vật giảm dần
D. Vật chuyển động chậm dần đều
Câu 15: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và vuông pha với nhau. Khi dao động thứ nhất có li độ 4cm thì li độ dao động thứ hai là -3cm. Li độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng: A. 5cm
B. 7cm
C. 1cm
D. 0,5cm
Câu 16: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, Z là tổng trở của mạch. Điện áp hai đầu mạch u = U0.cos(ωt + φ) và dòng điện trong mạch i = I0.cosωt. Điện áp tức thời và biên độ hai đầu R, L, C lần lượt là uR, uL, uC và U0R, U0L, U0C. Biểu thức nào là đúng?
uC2 uL2 A. 2 2 1 U 0C U 0 L
i2 u2 B. 2 2 1 I0 U 0
i2 u2 C. 2 2 1 I0 U 0L
uR2 i2 D. 2 2 1 I0 U 0R
Câu 17: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω, tụ điện có C = 10-4/π (F) và cuộn dây thuẩn cảm có
L = 0,6/π H mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u 120 2cos100 t (V ) . Biểu thức cường độ dòng 3 điện trong mạch:
A. i 3 2cos100 t ( A) 4
B. i 3cos100 t ( A) 12
7 C. i 3cos100 t 12
D. i 3cos100 t ( A) 4
( A)
Trang 2 ( PC WEB )
Câu 18: Một đoạn dây dài l = 40cm mang cường độ dòng điện I = 5A được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,3T, sao cho đoạn dây dẫn vuông góc với đường sức từ. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn bằng: A. 0,3N
B. 0,5N
C. 0,4N
D. 0,6N
Câu 19: Một kính thiên văn mà vật kính có tiêu cự f1 = 2m. Người quan sát mắt không có tật. Số bội giác của kính khi người đó ngắm chừng ở vô cực là 50. Thị kính có tiêu cự bằng A. 4cm
B. 2cm
C. 10cm
D. 5cm
Câu 20: Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từu B sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Gọi ϕ là từ thông gửi qua khung dây. Độ lớn của ϕ bằng A. 0
B. 0,5BS
C. 2BS
D. BS
Câu 21: Hai điện tích điểm có cùng độ lớn điện tích được đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10N. Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81. Điện tích của mỗi chất điểm có độ lớn bằng: A. 9C
B. 9.10-8C
C. 10-3C
D. 0,3mC
Câu 22: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về vật dao động cưỡng bức? A. Xảy ra hiện tượng cộng hưởng khi tần số ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số dao động riêng của vật B. Có biên độ tỉ lệ với biên độ ngoại lực và phụ thuộc vào tần số ngoại lực C. Có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức D. Khi ổn định là dao động điều hoà Câu 23: Một tia sáng đỏ truyền từ nước ra không khí theo phương hợp với mặt nước góc 750. Cho chiết suất của nước bằng 4/3. Góc khúc xạ bằng: A. 750
B. 30,50
C. 16,60
D. 20,20
Câu 24: Người ta chia ra thành các nốt nhạc: Đồ, rê, mi,...căn cứ vào đặc trưng vật lí của âm là A. Cường độ âm
B. Biên độ âm
C. Mức cường độ âm
D. Tần số âm
Câu 25: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 10Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 50cm/s đến 70cm/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 12cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động cùng pha nhau. Tốc độ truyền sóng là: A. 64cm/s
B. 68cm/s
C. 56cm/s
D. 60cm/s
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u U 2cos100 t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 150V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ bằng 96V. Giá trị của U là A. 90V
B. 48V
C. 136V
D. 80V
Câu 27: Có các điện trở giống nhau loại R = 4Ω. Số điện trở ít nhất để mắc thành mạch có điện trở tương đương Rtđ = 11Ω là Trang 3 ( PC WEB )
A. 5
B. 6
C. 8
D. 7
Câu 28: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm là:
A. x 5cos t cm B. x cos t cm 2 2
C. x cos t cm D. x 5cos t cm 2 2 2
Câu 29: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 = 30Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 10-3/4π F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số thì điện áp
tức
thời
ở
hai
5 u AM 50 2cos100 t 6
A. 0,71
đầu
đoạn
mạch
AM
và
MB
lần
lượt
là:
(V ); uMB 150cos100 t (V ) . Hệ số công suất của đoạn mạch AB là:
B. 0,91
C. 0,26
D. 0,86
Câu 30: Một vật sáng đặt trước một thấu kính vuông góc với trục chính. Ánh của vật tạo bởi thấu kính bằng 3 lần vật. Dịch vật lại gần thấu kính 12cm thì ảnh vẫn bằng 3 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là A. – 8cm
B. 20cm
C. 12cm
D. 18cm
Câu 31: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AC = 10cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 2 m/s
B. 0,5 m/s
C. 0,25 m/s
D. 1 m/s
Câu 32: Đặt điện áp u 180 2cos t (V) (với ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM có điện trở thuần R, đoạn mạch MB có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L = L1 là U và φ1, còn khi L = L2 thì tương ứng là A. 0,33
8U và φ2. Biết 1 2 900 . Hệ số công suất của mạch khi L = L1 là B. 0,86
C. 0,5
D. 0,71
Câu 33: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 20dB và 50dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M A. 30 lần
B. 1000 lần
C. 2,5 lần
D. 10000 lần Trang 4
( PC WEB )
Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, mốc thế năng của hệ ở vị trí cân bằng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10m/s2và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại là: A.
7 s 30
B.
2 s 15
C.
4 s 15
D.
1 s 30
Câu 35: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 75%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 40%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 25% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là A. 65,8%
B. 79,2%
C. 62,5%
D. 87,7%
Câu 36: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm:
A.
B.
C.
D.
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, 2 nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 11cm và dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u1 u2 5cos 50 t mm . Tốc độ truyền sóng v = 0,5 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ trục xOy thuộc mặt phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với S1, Ox trùng S1S2. Trong không gian, phía trên mặt nước có 1 chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của nó với mặt nước chuyển động với phương trình y = 12 - x và có tốc độ v1 5 2cm / s . Trong thời gian t = 2 (s) kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0 thì (P) cắt bao nhiêu vân cực tiểu trong vùng giao thoa của sóng? A. 9
B. 12
C. 6
D. 13
Câu 38: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 với chu kì T = 2s. Tích điện cho vật nặng của con lắc đơn rồi đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng thì chu kì dao dộng nhỏ của nó lúc này là T’ = 1,6s. Lực điện truyền cho vật nặng gia tốc có độ lớn bằng: A. 6,5 m/s2
B. 5,6 m/s2
C. 3,2 m/s2
D. 2,3 m/s2
Câu 39: Khi đưa vật ra xa mắt thì: Trang 5 ( PC WEB )
A. Độ tụ của thủy tinh thể giảm xuống B. Độ tụ của thủy tinh thể tăng lên C. Khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới giảm D. Khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới tăng Câu 40: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm một vật nặng có khối lượng m = 100g gắn vào một lò xo có độ cứng k = 10N/m. Hệ số masát trượt giữa vật và sàn là 0,1. Lấy g = 10m/s2. Ban đầu đưa vật đến vị trí lò xo bị nén một đoạn và thả nhẹ. Khi vật qua vị trí O1, tốc độ của vật đạt cực đại lần thứ nhất và bằng 80 cm/s. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến khi dừng lại gần nhất giá trị nào? A. 40,0 cm
B. 22,5 cm
C. 24,0 cm
D. 25,0 cm
Đáp án 1-B
2-A
3-C
4-B
5-A
6-A
7-B
8-B
9-B
10-C
11-D
12-B
13-C
14-D
15-C
16-C
17-C
18-D
19-A
20-D
21-D
22-A
23-D
24-D
25-D
26-A
27-B
28-C
29-C
30-D
31-A
32-A
33-B
34-B
35-C
36-D
37-C
38-B
39-A
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B Thế năng của vật biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T/2 Câu 2: Đáp án A Hai điểm cách nhau một phần tư bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động vuông pha với nhau Câu 3: Đáp án C Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta xác định được chiều của lực lo-ren-xơ do điện tích âm gây ra trong trường hợp này theo hường bắc Câu 4: Đáp án B Câu 5: Đáp án A Tần số âm cơ bản do dây đàn phát ra là : f1
v 550 275 Hz 2l 2
Câu 6: Đáp án A Câu 7: Đáp án B Do điện trở trong mạch mắc nối tiếp nên ta có Rb R1 R2 2 3 5Ω Cường độ dòng điện trong mạch là I
r Rb
6 1A 1 5
Độ giảm điện thế trong nguồn là rI 1.1 1V Câu 8: Đáp án B Trang 6 ( PC WEB )
Hình ảnh giao thoa: đường nét liền ứng với cực đại giao thoa, đường nét đứt ứng với cực tiểu giao thoa M là cực đại thứ 2 (tính từ trung trực của S1S2, không kể O), N là cực tiểu thứ 2. biểu diễn các điểm M, N
trên
hình
ta
có:
=> OM > ON Câu 9: Đáp án B Tổng trở của mạch là Z R 2 ( Z L Z C ) 2 402 (100 60) 2 40 2 Ω Hệ số công suất của mạch là cos
R 40 1 Z 40 2 2
Cường độ dòng điện chạy qua mạch là I
U Z
Công suất tiêu thụ của mạch là P UI cos
100 2.40 2
5 A 4
100 5 1 . . 62,5W 2 4 2
Câu 10: Đáp án C Khi trong mạch xuất hiện LCω2 = 1 thì trong mạch ảy ra hiện tượng cộng hưởng điện do đó u,i luôn cùng pha Câu 11: Đáp án D Câu 12: Đáp án B Áp dụng công thức tính tần số của dòng điện do máy phát điện ra là f np 2.25 50 Hz Câu 13: Đáp án C Áp dụng công thức tính độ dãn của con lắc lò xo đứng khi ở vị trí cân bằng Δl
mg 0, 25.10 0, 025m 2,5cm k 100
Câu 14: Đáp án D Câu 15: Đáp án C Li độ của dao động tổng hợp x = x1 + x2 = 4 + (-3) = 1cm Câu 16: Đáp án C Trang 7 ( PC WEB )
Do i và uL vuông pha
u i2 L2 1 2 I0 U 0L
Câu 17: Đáp án C Tổng trở: Z R 2 Z L Z C 40 2 Ω 2
Cường độ dòng điện cực đại I0 = U0/Z = 3A Độ lệch pha giữa u và i: tan
Z L Z C 60 100 7 1 u i i R 40 4 12
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch: i = 3cos(100πt +7π/12) (A) Câu 18: Đáp án D Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn: F = 0,3.5.40.10-2 = 0,6N Câu 19: Đáp án A Ta có: G
f1 f 2 f2 1 4cm f2 G 50
Câu 20: Đáp án D Từ thông gửi qua khung dây ϕ = BS Câu 21: Đáp án D Ta có: F
k q1 q2
r2
10 9.109.
q2 q 3.104 C 0,3mC 2 81.1
Câu 22: Đáp án A Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng: tần số dao động riêng bằng tần số ngoại lực cưỡng bức Câu 23: Đáp án D Tia sáng truyền từ nước ra không khí theo phương hợp với mặt nước góc 750 => i = 900 – 750 = 150 4 4 Ta có: n.sin i sinr sinr .sin i sin 75 r 20, 20 3 3
Câu 24: Đáp án D Người ta chia ra thành các nốt nhạc: Đồ, rê, mi,...căn cứ vào tần số âm Câu 25: Đáp án D Hai Δ
phần 2 d
tử
môi
trường
2k d k d
Theo bài ra ta có: 50v60 50
tại
A
và
B
luôn
dao
động
cùng
pha:
kv df 120 v f k k
120 60 1, 7k2, 4 k 2 v 60cm / s k
Câu 26: Đáp án A L
thay
đổi
để
ULmax
U L2 U LU C U 2 0 U 2 U L2 U LU C U L (U L U C ) 150(150 96) U 90V Câu 27: Đáp án B Trang 8 ( PC WEB )
R = 4Ω; Rtđ = 11Ω + Rtđ > R => Mạch gồm R nối tiếp với Rx => Rx = Rtđ – R = 11 – 4 = 7Ω + Rx = 7 > R => Rx gồm R nối tiếp với Ry => Ry = Rx – R = 7 – 4 = 3Ω + Ry = 3 < R => Ry gồm R // Rz Rz
RRy R Ry
4.3 12 Ω 43
+ Rz = 12Ω => Rz gồm 3 điện trở R nối tiếp với nhau => Mạch điện gồm: R nt R nt [R//(R nt R nt R)] => Cần ít nhất 6 điện trở Câu 28: Đáp án C Từ đồ thị hình vẽ ta có phương trình dao động của chất điểm 1 và 2:
x1 3cos 2 t 2 cm x 2cos t cm 2 2 2 =>
Phương
trình
của
dao
động
tổng
hợp:
x x1 x2 3cos t 2cos t cos t cm 2 2 2 2 2 2 Câu 29: Đáp án C Cách giải: 5 u AM 50 2 cos 100 Ta có: 6 u 150.cos100 MB
u AB u AM uMB 95,54.cos100 0,38 (V ) Độ lệch pha giữa uAM và i: tan AM
ZC 4 AM 0,93rad R 3
i 1, 69rad u i 1,31rad cos 0, 26 Câu 30: Đáp án D Thấu kính là thấu kính hội tụ Trước khi dịch chuyển: Sau khi dịch chuyển:
1 1 1 1 1 4 f d1 d1 d1 3d1 3d1
1 1 1 1 1 2 2 f d2 d2 d 2 3d 2 3d 2 3 d1 12
4 2 1 4 d1 24cm f 18cm 3d1 3 d1 12 f 3.24
Trang 9 ( PC WEB )
Câu 31: Đáp án A Vì B là điểm bụng gần nút A nhất C- là trung điểm của AB => AC
8
10cm 80cm
Biên độ dao động của phần tử tại C: AC 2 A Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là:
T 0,1s T 0, 4s 4
Vận tốc truyền sóng: v
T
0,8 2m / s 0, 4
Câu 32: Đáp án A Ta có: Khi L = L1 thì UAM1 = UR1 = U Khi L = L2 thì U AM 2 U R 2 8U
1 2
2
tan 1 tan 2 1
Z L1 Z C1 Z L1 Z C1 . 1(1) R R
Mặt khác: ta có U R1 1 I 2 8 I1 Z1 8Z 2 U R2 8
R 2 Z L1 Z C 8 R 2 Z L 2 Z C 2
2
Z L1 Z C 7 R 2 8 Z L 2 Z C 0(2) 2
2
Chia cả hai vế của (2) cho (ZL2 - ZC) kết hợp với (1), Ta được:
Z L1 ZC 2 Z L 2 ZC 2
7
Z L1 ZC 8 0 Z L 2 ZC
Z L1 Z C 1( Loai ) Z Z L 2 C Z Z C L1 8 Z L 2 Z C
Với
Z L1 ZC Z ZC 8 L1 Z L 2 ZC 8 Z L 2 ZC
Thay vào (1) => Z L1 Z C 8 R 2 2
Hệ số công suất của mạch khi L=L1: cos1
R Z1
R R 2 Z L1 Z C
2
R 1 3R 3
Câu 33: Đáp án B Ta có hiệu mức cường độ âm tại N và M là: Trang 10 ( PC WEB )
LN LM 10 log
IN I I 50 20 30 log N 3 N 103 IM IM IM
Câu 34: Đáp án B - Sử dụng trục thời gian suy ra từ vòng trong Ta có: Δ l
mg g g 2 0, 04m 4cm 2 k 2 T
Lực đàn hồi lò xo có độ lớn cực đại tại vị trí +A
Ta có: tại t =0 vật đang ở x= - A/2 và v>0 => Thời gian ngắn nhất kể từ t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại (khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ - A/2 đến +A) là: t
T T T 2 s 12 4 3 15
Câu 35: Đáp án C Ban đầu:
ΔP Px 1 H 1 0, 75 0, 25 P
Sau khi công suất sử dụng tăng lên 25%: P Δ P 1, 25( P Δ P) 0,9375 P P P2 x 0,9375 P
P P2 0, 25 0,9375 P P P
Đặt P’/P = m, ta có:
k 2,5 k 0, 25k 2 0,9375 k 1,5 Với k = 2,5 => H 1
Δ P 1 P x 1 2,5 Px 0,375 37,5% (loại vì hao phí không quá 40%) P
Với k = 1,5 => H 1
Δ P 1 P x 1 1,5 Px 0, 625 62,5% P
Câu 36: Đáp án D Sử dụng quy tắc bàn tay phải Câu 37: Đáp án C
Trang 11 ( PC WEB )
Ta có:
v v 0,5 0, 02m 2cm 50 f 2 2
Trong không gian có một chất điểm dao động mà hình chiếu của nó lên mặt nước là đường thẳng y = 12 x. Vận tốc chuyển động là v1 5 2cm / s Sau 2s, quãng đường mà vật đi được là: S AB v1t 10 2cm Tại B cách S1, S2 những khoảng d’1, d’2. Gọi H - hình chiếu của B trên S1S2 ; S2M = 1cm; HM = 2cm = HB
Từ hình vẽ ta có: d1 12cm, d 2 122 112 16,3cm
d1
S1 H
d 2
BH
2
BH 2 102 22 10, 2cm,
2
HS 2 22 12 5cm 2
Trên đoạn BM số điểm có biên độ cực tiểu thỏa mãn: 1 d 2 d1 (k ) d 2 d1 4, 48 k 1, 65 k 4, 3, 2, 1, 0,1 2
=> Có 6 điểm Câu 38: Đáp án B Ta có: T’ = 1,6s < T => g’> g => Lực điện hướng xuống
Chu kì của con lắc khi chưa tích điện: T 2
l g
Chu kì của con lắc khi được tích điện và đặt trong điện trường đều: T 2
F l l với a d 2 g ga m
Trang 12 ( PC WEB )
T T
2 2
l g l ga
ga 2 5 9 s a ; g 5, 625m / s 2 g 1, 6 4 16
Câu 39: Đáp án A Khi đưa vật ra xa mắt thì khoảng cách giữa mắt và ảnh tăng lên => tiêu cự của thủy tinh thể tăng => Độ tụ của thủy tinh thể giảm Câu 40: Đáp án A Ta có: Vật đạt vận tốc lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng và ở trong nửa chu kì đầu tiên (Do dao động tắt dần có biên độ giảm dần ) vmax = ωA’= 80 cm/s Với A A
mg k
A A
mg k
vmax
mg k
vmax k m
mg k
0, 08 0, 01 0, 09m 9cm
Quãng đường từ khi bắt đầu cho đến khi dừng lại của vật dao động tắt dần: S
kA2 10.(0, 09) 2 0, 405m 40,5cm 2 mg 2.0,1.0,1.10
Trang 13 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 18 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản Câu 1: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μH và tụ điện có điện dung 5μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là A. 5π.10-6s.
B. 2,5π.10-6s.
C. 10π.10-6s.
D. 10-6s.
Câu 2: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ. B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên. C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ. D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch. C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy. D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy. Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số. A. 6 Hz.
B. 3 Hz.
C. 12 Hz.
D. 1 Hz.
Câu 5: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y. C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau. D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y. Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 60 m/s.
B. 10 m/s.
C. 20 m/s.
D. 600 m/s.
Câu 7: Máy biến áp là thiết bị A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Trang 1 ( PC WEB )
Câu 8: Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó A. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha B. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha
6
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. trong mạch có cộng hưởng điện. D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 9: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai? A. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số. B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường. C. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau
2
.
D. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm. Câu 10: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là : A. 1 2
2 LC
B. 1.2
1 LC
C. 1 2
2 LC
D. 1.2
1 LC
Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại. B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu. C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng. D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên. Câu 13: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần. B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam. Trang 2 ( PC WEB )
C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần. D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng. Câu 14: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại. C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại. Câu 15: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M A. 1000 lần.
B. 40 lần.
C. 2 lần.
D. 10000 lần.
Câu 16: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha Câu 17: Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng A. 10,2 eV.
B. -10,2 eV.
C. 17 eV.
D. 4 eV.
Câu 18: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch? A. 3
B. 1
C. 6
D. 4
Câu 19: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. Câu 20: Quang phổ liên tục A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát. B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát. Câu 21: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại. C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. Trang 3 ( PC WEB )
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
2
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ). Hệ thức nào
dưới đây là đúng? A. U 2 U R2 U C2 U L2
B. U C2 U R2 U L2 U 2
C. U L2 U R2 U C2 U 2
D. U R2 U C2 U L2 U 2
Câu 23: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là A. 144 cm.
B. 60 cm.
C. 80 cm.
D. 100 cm.
Câu 24: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là A. 11
B. 9
C. 10
D. 8
Câu 25: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là A.
4
.
B.
6
.
C.
3
D.
.
3
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10Ω, cuộn cảm thuần L
1 10
(H), tụ điện có C
103 2
(F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
uL 20 2 cos(100 t ) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là 2
A. u 40 cos(100 t ) (V). 4
C. u 40 2 cos(100 t ) (V). 4
B. u 40 cos(100 t ) (V) 4
D. u 40 2 cos(100 t ) (V). 4
Câu 27: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này
3 có phương trình lần lượt là x1 4 cos(10t ) (cm) và x2 3cos(10t ) (cm). Độ lớn vận tốc của vật 4 4 ở vị trí cân bằng là A. 100 cm/s.
B. 50 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 10 cm/s. Trang 4
( PC WEB )
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0, 4
(H) và tụ điện có điện dung thay đổi
được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng A. 150 V.
B. 160 V.
C. 100 V.
D. 250 V.
Câu 29: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1 (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 4
1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u 150 2 cos120 t (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. i 5 2 cos(120 t ) (A). 4
C. i 5 2 cos(120 t ) (A). 4
B. i 5cos(120 t ) (A). 4
D. i 5cos(120 t ) (A). 4
Câu 30: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 = 10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng A. 50 N/m.
B. 100 N/m.
C. 25 N/m.
D. 200 N/m.
Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76μm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác? A. 3
B. 8
C. 7
D. 4
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 33: Cho phản ứng hạt nhân: 13 T 12 D 42 He X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng A. 15,017 MeV.
B. 200,025 MeV.
C. 17,498 MeV.
D. 21,076 MeV.
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2
Trang 5 ( PC WEB )
công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là: A. R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω.
B. R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω.
C. R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω.
D. R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω.
Câu 35: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy? A. 0,5T.
B. 3T.
C. 2T.
D. T.
Câu 36: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng A. 1,21 eV
B. 11,2 eV.
C. 12,1 eV.
D. 121 eV.
Câu 37: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π=3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là A. 20 cm/s
B. 10 cm/s
Câu 38: Từ thông qua một vòng dây dẫn là
C. 0. 2.102
D. 15 cm/s.
cos 100 t Wb . Biểu thức của suất điện 4
động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
A. e 2sin 100 t (V ) 4
B. e 2sin 100 t (V ) 4
C. e 2sin100 t (V )
D. e 2 sin100 t (V )
Câu 39: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là A.
N0 . 16
B.
N0 9
C.
N0 4
D.
N0 6
Câu 40: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là A. 6 cm
B. 6 2 cm
C. 12 cm
D. 12 2 cm
Trang 6 ( PC WEB )
Đáp án 1-A
2-D
3-D
4-A
5-D
6-A
7-B
8-A
9-D
10-C
11-B
12-D
13-B
14-A
15-D
16-B
17-A
18-C
19-B
20-A
21-B
22-C
23-D
24-C
25-A
26-B
27-D
28-B
29-B
30-A
31-D
32-D
33-C
34-C
35-C
36-C
37-A
38-B
39-B
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A Khoảng cách giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đai là một nửa chu kỳ ta có t
T LC 5.106.5.106 5 .106 2
Câu 2: Đáp án D Câu 3: Đáp án D Câu 4: Đáp án A Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số bằng 2 tần số của dao động nên ta có
f 2 f 2.
1 2
k 36 6 Hz 2 m .0,1
Câu 5: Đáp án D Câu 6: Đáp án A Câu 7: Đáp án B Câu 8: Đáp án A Câu 9: Đáp án D Câu 10: Đáp án C Câu 11: Đáp án B Câu 12: Đáp án D Câu 13: Đáp án B Câu 14: Đáp án A Câu 15: Đáp án D Mức cường độ âm tại M và N lần lượt là LM 10 log
IM 40 I0
LN 10 log
IN 80 I0
LN LM 10 log
IN I I I 10 log M 40 log N 4 N 104 I N I M .104 I0 I0 IM IM
Câu 16: Đáp án B Trang 7 ( PC WEB )
Câu 17: Đáp án A Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng: En E0 3, 4 (13, 6) 10, 2eV Câu 18: Đáp án C Câu 19: Đáp án B Câu 20: Đáp án A Câu 21: Đáp án B Câu 22: Đáp án C Câu 23: Đáp án D Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
60.T 60.2 60.2
l l 0, 44 ;50.T 50.2 g g
l l 0, 44 6 l 0, 44 36 l 0, 44 50.2 l 100cm g g 5 l 25 l
Câu 24: Đáp án C Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
u1 5cos (40 t )(mm) u2 5.cos (40 t )(mm) v 80cm / s
v 1 s s 20 4cm; k 1 1 5 f 2 4
5,5 k 4,5 k 5, 4;...,3, 4 => Có 10 giá trị k Câu 25: Đáp án A Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau => R = ZC. Mà cảm kháng gấp đôi dung kháng ta có Z L 2 Z C 2 R Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là: tan
Z L ZC 2 R R 1 R R 4
Câu 26: Đáp án B Cảm kháng, dung kháng và tổng trở của toàn mạch là ZL L
100 .1 10 10
Trang 8 ( PC WEB )
ZC
1 C
1 103 100 . 2
20
Z R 2 ( Z L Z C ) 2 102 (10 20) 2 10 2
Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện qua mạch là: tan Hiệu điện thế hiệu dụng của mạch là : U I .Z
Z L Z C 10 20 1 R 10 4
UL 20 .Z .10 2 20 2V ZL 10
Biêu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là : u 40 cos(100 t )V 4 Câu 27: Đáp án D
3 Hai dao động: x1 4 cos(10t )cm; x2 3cos(10t )cm dao động ngược pha 4 4 => Biên độ của dao động tổng hợp: A = |A1 – A2| = |4 – 3| = 1cm => Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là: vmax = ωA = 10.1 = 10 (cm/s) Câu 28: Đáp án B Cảm kháng: ZL = ωL = 40Ω Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm: U L I .Z L
C thay đổi để ULmax Z L Z C U L max
U .Z L R 2 Z L ZC
2
U .Z L 120.40 160V R 30
Câu 29: Đáp án B - Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với cuộn cảm thuần thì dòng điện một chiều có cường độ 1A R
30 30 Ω 1
- Cảm kháng: ZL = ωL = 30Ω - Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều. Ta có: U 150 2 Z R 2 Z 2 302 302 30 2 I0 0 5A L Z 30 2 Z 30 1 tan L R 30 4 i i u u 4 4 4
=> Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch: i 5cos 120 t A 4 Câu 30: Đáp án A Cứ sau những khoảng thời gian 0,05s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau
T 0, 05s T 0, 2 s 4
Trang 9 ( PC WEB )
m 4 2 m 4.10.0, 05 Ta có: T 2 k 50 N / m k T2 0, 22 Câu 31: Đáp án D Ta có:
4.0, 76.D k D 3, 04 4.0, 76 k a a k
Ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76μm 0,38
3, 04 0, 76 4k8 k 4;5;6;7;8 => k
Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm còn có 4 vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác Câu 32: Đáp án D - Hai vân sáng trùng nhau thoả mãn: k11 k2 2
k1 600 4 4. D 4.0, 45.2 i 1 7, 2mm x ki 7, 2k mm k2 450 3 a 0,5
- Số vân sáng trùng nhau trên đoạn MN của hai bức xạ bằng số giá trị k nguyên thoả mãn:
5,57, 2k22 0,8k3, 06 k 1; 2;3 Có 3 giá trị của k nguyên => Có 3 vị trị vân sáng trùng nhau trên đoạn MN. Câu 33: Đáp án C Phương trình phản ứng hạt nhân: 13 T 12 D 42 He 10 X Năng lượng toả ra của phản ứng:
Q Δ ms Δ mt c 2 0, 030382 0, 009106 0, 002491 .931,5 17, 498MeV Câu 34: Đáp án C Dung kháng của tụ điện là ZC = 100 Ω. - Điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau R1 R2 Z C2 104 (1) - Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Ta có: U C1 2U C 2 I1Z C 2.I 2 Z C
U U 2. Z 2 2 Z1 Z1 Z2
R22 Z C2 4 R12 Z C2 R22 4 R12 3Z C2 R22 4 R12 3.104 (2)
R22 4 R12 3.104 R 50 Từ (1) và (2) ta có: 1 4 R2 200 R1 R2 10 Câu 35: Đáp án C Số hạt nhân bị phân rã bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy. Ta có: t t t t t t 1 T T T T T T N 0 . 1 2 3.N 0 .2 1 2 3.2 4.2 1 2 4
Trang 10 ( PC WEB )
2
t T
22
t 2 t 2T T
Câu 36: Đáp án C 6, 625.1034.3.108 1,937.1018 J 12,1eV Năng lượng của photon: 6 0,1026.10 hc
Câu 37: Đáp án A Ta có: 4A 4A vtb 4A 31, 4 vtb T vtb 4. 20 cm / s T T 2 vmax A 31, 4 2 . A 31, 4 A 31, 4 T T 2
Câu 38: Đáp án B - Từ thông qua một vòng dây dẫn là: Φ
2.102
cos 100 t Wb 4
- Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây: e 100 .
2.102
.sin 100 t 2.sin 100 t V 4 4
Câu 39: Đáp án B 1 1 N0 1 T T N (1) N .2 2 0 3 3 N (2) N .( 1 ) 2 N 0 Ta có: 0 2 1 3 9 2 T T N (2) N .2 N .(2 ) 0 0
Câu 40: Đáp án B
W Wd Wt 1 1 v 2 0, 6 2 Ta có: W 2 Wd m 2 A2 2. mv 2 A 6 2cm 2 2 10 Wd =Wt
Trang 11 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 19 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản Câu 1: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 200cos(100πt)V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch xấp xỉ bằng. A. 100V.
B. 200V.
C. 141V.
D. 280V.
Câu 2: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32cm trong không khí dòng điện chạy trên 1 là I1 = 5A, dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1A ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 8cm. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là: A. 1,2.10-5T.
B. 1,3.10-5T.
C. 1,1,10-5T.
D. 1,0.10-5T.
Câu 3: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38µm đến 0,76µm. Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s và 1eV = 1,6.10-19J. Các photon của ánh sáng nàu có năng lượng nằm trong khoảng A. từ 2,62eV đến 3,27eV.
B. từ 1,63eV đến 3,27eV.
C. từ 2,62eV đến 3,11eV.
D. từ 1,63eV đến 3,11eV.
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng. Hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ màn quan sát chứa hai khe hẹp là 1,25m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,64 µm và λ2 = 0,48 µm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó gần nó nhất là: A. 3,6mm.
B. 4,8mm.
C. 2,4mm.
D. 1,2mm.
Câu 5: Hai nguồn phát sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình uA = Acos(100πt); uB = Bcos(100π). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s. I là trung điểm của AB. M là điểm nằm trên đoạn AI, N là điểm nằm trên đoạn IB. Biết IM = 5cm và IN = 6,5cm. Số điểm nằm trên đoạn MN có biên độ cực đại là cùng pha với I là A. 7
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 6: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 7λ/3(cm) (λ là bước sóng). Sóng truyền với biên độ A không đổi. Biết phương trình sóng tại M có dạng uM = 3cos2πt (uM tính bằng cm, t tính bằng giây. Vào thời điểm t1 tốc độ dao động của phần tử M là 6π (cm/s) thì tốc độ dao động của phần tử N là A. 3π (cm/s).
B. 4π (cm/s).
C. 6π (cm/s).
D. 0,5π (cm/s).
Câu 7: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều một điện áp u = 100cos(100πt + π/2) V thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 100cos(100πt + π/6) mA. Công suất tiêu thụ trong mạch là A. 2,5W.
B. 5W.
C. 2,5kW.
D. 5kW.
Câu 8: Tốc độ truyền âm trong một môi trường sẽ A. Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không.
B. Giảm khi khối lượng của môi trường tăng.
C. Có giá trị như nhau với một môi trường.
D. Tăng khi độ đàn hổi của môi trường càng lớn Trang 1
( PC WEB )
Câu 9: Một tia sáng tới vuông góc với mặt bên của một lăng kính có chiết suất n 2 và góc chiết quang A = 300. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là: A. D = 130.
B. D = 220.
C. D = 50.
D. D = 150.
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos(2πt) cm. Tọa độ của chất điểm t = 1,5s là A. x = -5cm.
B. x = 1,5cm.
C. x = 0cm.
D. x = 5cm.
Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50cm và vật nhỏ có khối lượng 10g mang điện tích q = +6.10.-6 C, được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vecto cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10m/s2, π = 3,14. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là A. 0,58 s.
B. 1,40 s.
C. 1,99 s.
D. 1,11 s.
Câu 12: Công thoát electron của một kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 µm, λ2 = 0,21 µm và λ3 = 0,35 µm . Biết hằng số Plăng h = 6,625.1034
J.s, c = 3.108m/s. Đối với kim loại nói trên, các bức xạ gây ra hiện tượng quang điên gồm: A. Hai bức xạ (λ1 và λ2).
B. Cả ba bức xạ (λ1 , λ2 và λ3).
C. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.
D. Chỉ có bức xạ λ1.
Câu 13: Cho một thấu kính hội tụ có hai mặt giống nhau bán kính 10cm, chiết suất của thủy tinh làm thấu kính đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,60 và 1,69. Để cho tiêu điểm ứng với các tia màu tím trùng với tiêu điểm ứng với các tia màu đỏ người ta ghép sát với thấu kính hội tụ nói trên một thấu kính phân kỳ có hai mặt giống nhau và có cùng bán kính là 10cm, nhưng thấu kính phân kỳ này làm bằng một loại thủy tinh khác. Hệ thức liên hệ giữa chiết suất của thấu kính phân kỳ đối với ánh sáng tím và ánh sáng đỏ là: A. nt = nđ + 0,09.
B. nđ = nt - 0,09.
C. nđ = nt + 0,09.
D. n t = nđ + 0,9.
Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Tại thời điểm vật chuyển động qua vị trí có li độ x, khi đó vật có gia tốc là a. Mối liên hệ giữa x, a, ω và A là A.
x=-ω2A.
B. A x 2
2
a2
4
a C. A x 2
2
2
D. a= -ω2x.
Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số 50Hz, khi đó thấy các điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử R,L,C lần lượt bằng 30V, 60V, 20V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch và hệ số công suất của mạch lần lượt là A. 60V; 0,75.
B. 70V; 0,5.
C. 101V; 0,8.
D. 50V; 0,6.
Câu 16: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014Hz đến 7,5.1014Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? A. Vùng tia hồng ngoại.
B. Vùng tia tử ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
D. Vùng tia Rơnghen.
Câu 17: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là Trang 2 ( PC WEB )
A. 0,5 m.
B. 1,5 m.
C. 2m
D. 1 m.
Câu 18: Một vật khối lượng m = 200g, dao động điều hòa có phương trình dao động x = 10.cos(5πt)cm. Lấy π2 = 10. Cơ năng trong dao động điều hòa của vật bằng A. 500 J.
B. 250 J.
C. 500 mJ.
D. 250 mJ.
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 m/s. Biên độ dao động của quả nặng là: A. A = 5cm
B. A = 0,125m.
C. A = 5m.
D. A = 0,125cm.
Câu 20: Một mạch dòng điện LC gồm tụ điện C = 8nF và cuộn cảm L = 2mH. Nạp điện cho tụ điện đến điện áp 6V rồi cho phóng điện qua cuộn cảm. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng A. 12A.
B. 17mA.
C. 8,5mA.
D. 12mA.
Câu 21: Mạch dao động điện từ lí tưởng, gồm tụ điện có điện dụng C và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L. Tần số dao động của mạch là A. 2 LC
B.
1 2 LC
C.
LC 2
D.
2 LC
Câu 22: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua d.ây. Kết luận nào sau đây không đúng? A. Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau.
B. Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau.
C. M và N đều nằm trên một đường sức từ.
D. Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.
Câu 23: Kim loại làm bằng catot của tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ0. Chiếu lần lượt tới bề mặt catot hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4µm và λ2 = 0,5µm thì vận tốc ban đầu cực đại của các quàn electron bắn ra khác nhau 1,5 lần. Cho biết năng lượng của một photon khi chiếu tới bề mặt catot của tế bào quang điện thì bị hấp thụ hoàn toàn, năng lượng đó dùng để cung cấp cho electron ở bề mặt công thoát và cung cấp cho electron đó một động năng ban đầu cực đại. Giới hạn quang điện λ0 là A. 0,6µm.
B. 0,625µm.
C. 0,775µm.
D. 0,25µm.
Câu 24: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 6cm có dòng điện I = 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2N. Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là: A. 300.
B. 600.
C. 0,50.
D. 900.
Câu 25: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60µm. Năng lượng của photon ánh sáng này bằng A. 4,07eV.
B. 3,34eV.
C. 5,14eV.
D. 2,07eV.
Câu 26: Trong dao động điều hòa, các cặp đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ? A. Li độ và thế năng.
B. Vân tốc và động năng.
C. Li độ và động năng.
D. Thế năng và động năng.
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos(2 ft )(V ) (U không đổi, f có thẻ thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm đoan mạch AM chứa cuộn cảm thuần L, đoạn mạch MN chứa điện trở thuần R và đoạn mạch NB chứa tụ C sao cho 0,22L = R2C. Khi f = 30 11 Hz thì UAN đạt giá trị cực đại. Khi f = f1 và f = f2 = 3f1/ 14 Hz thì điện áo hiệu dụng hai đầu MB có cùng giá trị. Giá trị của f1 gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 100Hz.
B. 180Hz.
C. 50Hz.
D. 110Hz.
Câu 28: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới: A. i < 490.
B. i > 490.
C. i > 430.
D. i >420.
Câu 29: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1s từ thông tăng từ 0,6Wb đến 1,6Wb. Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: A. 16V.
B. 6V.
C. 10V.
D. 22V.
Câu 30: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng A. 0,48 µm.
B. 0,60 µm.
C. 0,76 µm.
D. 0,40 µm.
C. Vêbe (Wb).
D. Vôn (V)
Câu 31: Đơn vị của từ thông là A. Tesla (T).
B. Ampe (A).
Câu 32: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450nm và λ2 = 600nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5mm và 22mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 33: Một máy phát điện xoay chiều một pha sản xuất ra suất điện động có biểu thức e 1000 2 sin100 tV . Nếu rô to quay 600 vòng/phút thì số cặp cực là
A. p = 10.
B. p = 5.
C. p = 4
D. p = 8
Câu 34: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 10mH. Khi có dòng điện chạy qua ống, ống dây có năng lượng 0,08 J. Cường độ dòng điện trong ống dây bằng: A. 16,0 A.
B. 8,0 A.
C. 2,8 A.
D. 4,0 A.
Câu 35: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực từ, rô to quay với tốc độ n(vòng/ giây) thì tần số f (Hz) của dòng điện được tính theo công thức A. f = n.p.
B. f = 60n/p
C. f = np/60.
D. f = n/p
Câu 36: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 30μH, một tụ điện có C = 3000pF. Điện trở thuần của mạch dao động là 1Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất Trang 4 ( PC WEB )
A. 0,18 W
B. 1,8 mW.
C. 1,8 W.
D. 5,5 mW
Câu 37: Về sự truyền sóng cơ, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Chỉ truyền được trong môi trường không khí. B. Trong môi trường rắn, lỏng, khí. C. Trong môi trường chân không. D. Chỉ truyền được trên vật rắn và mặt thoáng chất lỏng. Câu 38: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J A. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J. B. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng. C. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó. D. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó. Câu 39: Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật. B. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật. C. Với thấu kính phần kì, vật thật luôn cho ảnh ảo. D. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều u 220 2 cos 100 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 110 Ω, L và L có thể thay đổi được. Khi hệ số công suất của đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 460 W
B. 172,7 W
C. 115 W
D. 440 W
Trang 5 ( PC WEB )
Đáp án 1-C
2-A
3-B
4-C
5-D
6-A
7-A
8-D
9-D
10-A
11-D
12-A
13-D
14-D
15-D
16-C
17-C
18-D
19-A
20-D
21-B
22-B
23-B
24-A
25-D
26-D
27-A
28-B
29-C
30-B
31-C
32-B
33-B
34-D
35-A
36-B
37-B
38-C
39-C
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C Hiệu điện thế hiệu dụng : U
U0 2
200 2
141 V
Câu 2: Đáp án A * Tính cảm ứng từ thành phần do dòng điện I1 và I2 gây ra tại M là
B1M B2 M
2.107 I1 2.107.5 1, 25.105 T r1 0, 08
2.107 I 2 2.107.1 5.107 T r2 0, 4
* Ta có hình vẽ sau
Từ hình vẽ thấy rằng cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M ngược chiều nhau do đó: BM B1M B2 M 1, 2.105 T Câu 3: Đáp án B
0,38 m 0, 76 m 1, 63eV 3, 27eV Câu 4: Đáp án C Hai vân sáng trùng nhau : x1 x2 k11 k2 2 Vị trí vân trùng : xT
k 3n k1 3 1 k2 4 k 2 4n
3n.0, 64.1, 25 2, 4n(mm) 1
=> Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất là : 2,4 mm Câu 5: Đáp án D Bước sóng λ = v/f = 100/50 = 2cm Ta có hai cực đại liên tiếp cách nhau một khoảng λ/2 do đó, trên đoạn MN có 12 điểm dao động với biên độ cực đại (kể cả I) Nhưng chỉ có 5 điểm cực đại và cùng pha với I Trang 6 ( PC WEB )
Câu 6: Đáp án A - Độ lệch pha giữa M và N là
2 d
7 3 2 2 (rad ) 3
2 .
do sóng truyền từ M đến N nên M dao động sớm pha 2π/3 so với N - Tại thời điểm t1, tốc độ dao động của phần tử tại M là 6π cm/s = vMmax => M đang ở VTCB Ta biểu diễn vị trí hai điểm M và N trên vòng tròn lượng giác
Từ hình vẽ ta xác định được li độ của điểm N tại thời điểm t1 là u N
a 3 1,5 3cm 2
Tốc độ dao động của điểm N khi đó là vN AN2 u N2 2 32 22.3 3 cm / s Câu 7: Đáp án A Công suất tiêu thụ trong mạch : P UI .cos
100 100.103 . .cos 2,5W 2 2 2 6
Câu 8: Đáp án D Tốc độ truyền âm trong một môi trường sẽ tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn Câu 9: Đáp án D * Vì tia sáng đến vuông góc với mặt bên của lăng kính nên i1 0, r1 0
r2 A 30o Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng ở mặt bên thứ hai ta được n sin r2 sin i2 sin i2 2 sin 30o
2 i2 45o 2
Vậy, góc lệch của tia sáng qua lăng kính là D i1 i2 A 0 45o 30o 15o Câu 10: Đáp án A Ta có : x 5.cos(2 .1,5) 5cm Câu 11: Đáp án D q > 0 ; E hướng thẳng đứng xuống dưới Fd P
Trang 7 ( PC WEB )
l
=> Chu kì dao động điều hoà của con lắc : T 2
g
qE m
2.3,14.
0,5 1,11s 6.106.104 10 10.103
Câu 12: Đáp án A Giới hạn quang điện : 0
hc 6, 625.1034.3.108 0, 26 m A 7, 64.1019
=> Bức xạ gây ra hiện tượng quang điện gồm : λ1 và λ2 Câu 13: Đáp án D
1 1 Ta có công thức tính độ tụ của thấu kính là D n 1 R1 R2
2 n 1 R
Khi hai thấu kính ghép sát nhau thì độ tụ của thấu kính được tính theo công thức D = D1 + D2 Để tiêu điểm của tia đỏ trùng với tiêu điểm của tia tím thì Dđ = Dt
D1d D2 d D1t D2t 1, 6 1
2 2 2 2 nd 1 1, 69 1 nt 1 0,1 0,1 0,1 0,1
12 20 nd 1 13,8 20 nt 1 nt nd 0,9 Câu 14: Đáp án D a = - ω2x Câu 15: Đáp án D
U U R2 U L U C 50V 2
cos
U R 30 0, 6 U 50
Câu 16: Đáp án C Bước sóng: λ = c/f => Dải sóng có bước sóng từ: 0,4µm đến 0,76µm => Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy Câu 17: Đáp án C Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha = λ = 2m Câu 18: Đáp án D Cơ năng: W
m 2 A2 250mJ 2
Câu 19: Đáp án A Vận tốc của vật ở VTCB: vmax A
k m 1 . A A vmax 2. 5cm m k 1600
Câu 20: Đáp án D
Trang 8 ( PC WEB )
LI 2 CU 2 C I U 12mA 2 2 L
Câu 21: Đáp án B Tần số dao động: f
1 2 LC
Câu 22: Đáp án B Sửa lại : véc tơ cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau, nhưng hướng ngược nhau Câu 23: Đáp án B Công thức Anh-xtanh: Theo đề bài ta có
hc
1
hc
A Wd max
A Wd 1max (1) và
hc
2
A Wd 2 max (2)
Vì λ2 > λ1 nên WD1 > WD2 Mà theo đề bài vận tốc khác nhau 1,5 lần nên ta có:
1 1 Thay vào và lấy (1) trừ (2) ta được hc 1 2
Wd 1max v12 2 1,52 2, 25 Wd 2 max v2
hc 1 1 1, 25Wd 2 max Wd 2 max 1, 25 1 2
Thay vào (2) ta tính được A = 3,18.10-19 J => λ0 = 6,25.10-7 m = 0,625 μm Câu 24: Đáp án A F 7,5.102 0,5 300 Độ lớn lực từ: F BIl.sin sin 2 BIl 0,5.5.6.10
Câu 25: Đáp án D Theo bài ra ta có năng lượng của phôtôn E
hc 6, 625.1034.3.108 2, 07 eV .1, 6.1019 0, 6.106.1, 6.1019
Câu 26: Đáp án D Thế năng và động năng biến đổi tuần hoàn với chu kỳ
T 2
Câu 27: Đáp án A UAN max nghĩa là URL max với n
1 1 1 R2 . kết hợp với 0,22L = R2C suy ra n = 11/10 2 4 2 L C
f RL2 f 30 11 Ta có : 2 n f R RL 30 10 Hz fR n 11 10
Trang 9 ( PC WEB )
2 2 1 f R2 1 f R2 1 f R2 1 11 1 30 10 Ta có : n 2 2 2 2 f RC 2 f RC 2 f RC 2 f12 10 2 2
2
30 10 1 2 9 2 14 f1
2
1 2
=> f1 = 100 Hz Câu 28: Đáp án B Áp dụng điều kiện phản xạ toàn phần ta có sin igh
n2 1 3 igh 48,50 Chọn B n1 4 4 3
Câu 29: Đáp án C Áp dụng công thức tính suất điện động của dòng điện xoay chiều ta có E
1, 6 0, 6 10V t 0,1
Câu 30: Đáp án B Khoảng cách giữa 5 vận sáng liên tiếp là 3,6 mm ta có 4.i 3, 6 i 0,9mm Áp i
dụng
D a
công
thức
tính
khoảng
vân
ta
có:
ai 1.103.0,9.103 6.107 0, 6.106 0, 6 m D 1,5
Câu 31: Đáp án C Câu 32: Đáp án B Giả sử M là vị trí trùng nhau của hai bức xạ, ta có xM k1i1 k2 i2
k1 2 600 4 k2 1 450 3
Do đó khoảng vân trùng nhau của hai bức xạ là iC 4i1 3i2 4
1 D a
7, 2mm
Số vân trùng nhau của hai bức xạ trong khoảng MN là số giá trị nguyên của k thỏa mãn
5 kiC 22 0, 69 k 3, 05 Như vậy, k = 1, 2, 3 => có 3 vị trí trùng nhau Câu 33: Đáp án B Tần số của dòng điện là f = 50Hz Số vòng mà rôto quay được trong 1s là n = 600: 60 = 10 vòng/ s Số cặp cực của máy phát điện là f n. p p
f 50 5 n 10
Câu 34: Đáp án D Áp W
dụng
công
1 2 L.i i 2
thức
tính
năng
lượng
từ
trường
của
ống
dây
ta
có
2.W 2.0, 08 4A L 10.103
Câu 35: Đáp án A Trang 10 ( PC WEB )
Câu 36: Đáp án B Công suất cần cung cấp để duy trì năng lượng cho mạch dao động đúng bằng công suất hao phí của mạch RCU 02 1.3000.1012 62 dao động: Php 1,8.103 J 1,8mJ 6 2L 2.30.10
Câu 37: Đáp án B Câu 38: Đáp án C Câu 39: Đáp án C Câu 40: Đáp án D Khi hệ số công suất đạt giá trị cực đại bằng 1 và ZL = ZC khi đó công suất của nguồn là: U 2 2202 P 440W Chọn D R 110
Trang 11 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 20 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản Câu 1: Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi: A. lệch pha π/2 so với li độ.
B. lệch pha π/4 so với li độ.
C. cùng pha so với li độ.
D. ngược pha so với li độ.
Câu 2: Khi nói về dao động cưỡng bức , dao động duy trì phát biểu nào sau đây là sai? A. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao dộng. B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. C. Dao động duy trì có biên độ không đổi. D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=5cos(5πt)(cm). Biên độ dao động của chất điểm là A. 2,5 cm.
B. 10 cm.
C. 5 cm.
D. 5 m.
Câu 4: Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là A. dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường. B. dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường. C. dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường. D. dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường. Câu 5: Sóng ngang truyền được A. trong chất rắn và lỏng.
B. trong cả chất rắn, lỏng và khí.
C. trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
D. trong chất rắn và khí.
Câu 6: Chiết suất tuyện đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với A. nước.
B. chính nó.
C. không khí.
D. chân không.
C. mức cường độ âm.
D. đồ thị dao động âm.
Câu 7: Độ cao của âm phụ thuộc vào A. tần số âm.
B. cường độ âm.
Câu 8: Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định có sóng dừng với bước sóng λ. Chiều dài l của dây phải thỏa mãn điều kiện A. l k C. l k
2
4
với k=1,2,3,…
1 B. l (k ) với k=0,1,2,… 2 4
với k=1,2,3,…
1 D. l (k ) với k=0,1,2,… 2 2
Câu 9: Hai sóng kết hợp là hai sóng phát ra từ hai nguồn dao động cùng phương có A. cùng tần số.
B. hiệu số pha không đổi theo thời gian. Trang 1
( PC WEB )
C. cùng biên độ.
D. cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
Câu 10: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM trong điện trường là A. UMN=-UNM
B. UMN=UNM
C. UMN.UNM=1
D. UMN.UNM=-1
Câu 11: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hổi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức A. λ = 2v/f
B. λ = v.f
C. λ = v/f
D. λ = 2v.f
Câu 12: Hai dao động điều hòa lần lượt có phương trình x1=A1cos(20πt+π/2) cm và x2=A2cos(20πt+π/6) cm. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động thứ hai sớm pha hơn dao động thứ nhất một góc π/4. B. Dao động thứ hai trễ pha hơn dao động thứ nhất một góc π/6. C. Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai một góc π/3. D. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai một góc π/3. Câu 13: Trong bài hát “ Tiếng đàn bầu” do nam ca sĩ Trọng Tấn trình bày có câu “cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha…”. “thanh”, “trầm” trong câu hát này là chỉ đặc tính nào của âm dưới đây? A. Âm sắc.
B. Độ cao.
C. Cường độ âm.
D. Độ to.
Câu 14: Một lò xo có độ cứng k= 100 N/m, một đầu cố định, đầu còn lại treo vật nặng khối lượng m = 100g. Biết vật luôn chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa có biểu thức F= 20cos(20πt+π/6)N. Tần số dao động của vật có giá trị là A. 0,2 Hz.
B. 0,1 Hz.
C. 5 Hz.
D. 10 Hz.
Câu 15: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,1s. Âm do lá thép phát ra là A. Tạp âm.
B. âm mà tại người nghe được.
C. hạ âm.
D. siêu âm.
Câu 16: Chọn phát biểu đúng nhất. Lực lorenxo tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trường đều có chiều A. hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm. B. trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn. C. hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt mang điện dương. D. luôn hướng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc vào điện tích âm hay dương. Câu 17: Đặt một điện tích điểm âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Cho rằng điện tích chỉ chịu tác dụng của lực điện. Điện tích sẽ chuyển động A. vuông góc với đường sức điện trường.
B. dọc theo chiều của đường sức điện trương.
C. theo một quỹ đạo bất kỳ.
D. ngược chiều đường sức điện trường.
Câu 18: Theo định luật Jun-Lenxơ, với một vật dẫn hình trụ làm bằng đồng có dòng điện với cường độ được giữ không đổi chạy qua, nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn A. tỉ lệ với cường dòng điện chạy qua vật dẫn.
B. tỉ lệ với chiều dài vật dẫn. Trang 2
( PC WEB )
C. tỉ lệ nghịch với điện trở suất của vật dẫn.
D. tỉ lệ với tiết diện của vật dẫn.
Câu 19: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau 3π/2 rad với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động có biên độ là A. A
A12 A22
C. A
B. A = |A1-A2|
A12 A22
D. A = A1 + A2
Câu 20: Chọn phát biểu đúng: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ thì A. luôn xảy ra đồng thời khúc xạ và phản xạ. B. xảy ra khúc xạ hay phản xạ tùy thuộc vào góc tới của tia sang. C. không có tia khúc xạ ánh sang nếu góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần. D. chỉ xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng. Câu 21: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo chu kỳ dao động nhỏ của một con lắc đơn bằng đồng hồ bấm giây. Bỏ qua sai số do dụng cụ đo. Kết quả đo khoảng thời gian t của 10 dao động toàn phần liên tiếp như bảng dưới Lần
1
2
3
4
5
t(s)
20,16
20,31
20,16
20,31
20,16
Kết quả chu kỳ dao động T của con lắc đơn là A. 20,22±0,08(s)
B. 2,022±0,007(s)
C. 2,022±0,008(s)
D. 20,22±0,07(s)
Câu 22: Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây thẳng đứng có đầu trên cố định, đầu dưới gán với cần rung dao động theo phương ngang với tần số 10 Hz (đầu dưới là một nút sóng). Quan sát trên dây thấy có 4 bó sóng và đo được khoảng cách hai đầu dây là 0,8m. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 8 m/s.
B. 4 m/s.
C. 2 m/s.
D. 16 m/s.
Câu 23: Đặt một nguồn sáng điểm ở đáy một bể sâu 53cm. Biết chiết suất của nước là 4/3. Diện tích mặt thoáng mà trong đó có tia sáng xuất phát từ nguồn thoát ra không khí là A. S=1,00 m2.
B. S = 1,13 m2.
C. S = 1,57 m2.
D. S = 2,00 m2.
Câu 24: Một proton bay vào trong điện trường. Lúc proton ở điểm A thì tốc độ của nó là 2,5.104 m/s. Khi bay đến B tốc độ của proton bằng không. Điện thế tại A bằng 500V. Điện thế tại B gần với giá trị nào nhất sau đây? Biết proton có khối lượng 1,67.10-27 kg và có điện tích 1,6.10-19 C. A. 403,3 V.
B. 503,3 V.
C. 703,3 V.
D. 603,3 V.
Câu 25: Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8(Ω), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9(V), điện trở trong r = 1(Ω). Cho ACu = 64(đvc), nCu=2. Khối lượng Cu bám vào ca tốt trong thời gian 5h có giá trị là: A. 5,97 g.
B. 5 g.
C. 11,94 g.
D. 10,5 g.
Câu 26: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gọi ∆t là khoản thời gian giữa hai lần lien tiếp vật có động năng bằng thế năng. Tại thời điểm t vật qua vị trí có tốc độ 15π
cm/s với độ lớn gia tốc 22,5
Trang 3 ( PC WEB )
m/s2, sau đó một khoảng thời gian đúng bằng ∆t vật qua vị trí có độ lớn vận tốc 45π cm/s. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của vật là A. 5
cm.
B. 8 cm.
C. 5
cm.
D. 6
cm.
Câu 27: Hai điện tích điểm q1=+3(µC) và q2=-3(µC), đặt trong dầu có hằng số điện môi ε=2 cách nhau một khoảng r=3(cm). Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích đó là A. lực đẩy với độ lớn F=45 (N).
B. lực hút với độ lớn F=45 (N).
C. lực hút với độ lớn F=90 (N).
D. lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).
Câu 28: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện só suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 4 (Ω).
B. R = 2 (Ω).
C. R = 3 (Ω).
D. R = 1 (Ω).
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30 cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai thời điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Giá trị lớn nhất của n gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 5.
B. 8.
C. 12.
D. 3.
Câu 30: Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB = 20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, gọi ∆ là đường thẳng đi qua trung điểm của AB và hợp với AB một góc 600. Trên ∆ có bao nhiêu điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại? A. 7 điểm.
B. 9 điểm.
C. 11 điểm.
D. 13 điểm.
Câu 31: Trong một bản hợp ca, giả sử mọi ca sĩ đều hát với cùng một cường độ âm và cùng tần số. Khi một ca sĩ hát thì mức cường độ âm tại một điểm M là 68 dB. Khi cả ban hợp ca cùng hát thì đo được mức cường độ âm là 80 dB. Số ca sĩ có trong bản hợp ca là A. 18 người.
B. 12 người.
C. 16 người.
D. 19 người.
Câu 32: Trên sợi dây có ba điểm M,N và P, khi sóng chưa lan truyền thì N là trung điểm của đoạn MP. Khi sóng truyền từ M đến P với biên độ không đổi thì vào thời điểm t1 M và P là hai điểm gần nhau nhất mà các phần tử tại đó có li độ tương ứng là -6mm: +6mm vào thời điểm kế tiếp gần nhất t2 = t1 + 0,75s thì lia độ của các phần tử tại M và P đều là +2,5mm. Tốc độ dao động của phần tử N vàp thời điểm t1 có giá trị gần đúng nhất A. 8cm/s
B. 1,4cm/s
C. 2,8cm/s
D. 4,1cm/s
Câu 33: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f= 20 Hz, cách nhau 8cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 30cm/s. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điêmt dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là A. 11 điểm.
B. 5 điểm.
C. 9 điểm.
D. 3 điểm.
Trang 4 ( PC WEB )
Câu 34: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính được diễn như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là
A. 15cm.
B. -10cm.
C. 10cm.
D. -15cm.
Câu 35: Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm; NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 1,2 cm.
B. 4,2 cm.
C. 3,1 cm.
D. 2,1 cm.
Câu 36: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên độ , cùng pha, cùng tần số 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. Xét trên đường thẳng xy vuông góc với AB, cách trung trực của AB là 7cm, điểm dao động cực đại trên xy gần A nhất, cách A là A. 5,67cm.
B. 8,75cm.
C. 14,46cm.
D. 10,64cm.
Câu 37: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ không dẫn điện có độ cứng k = 40 N/m, qủa cầu nhỏ có khối lượng m = 160 g. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g m 10 = π2 m/s2. Quả cầu tích điện q = 8.10 -5C . Hệ đang đứng yên thì người ta thiết lập một điện trường đều theo hướng dọc theo trục lò xo theo chiều giãn của lò xo, vecto cường độ điện trường với độ lớn E, có đặc điểm là cứ sau 1 s nó lại tăng đột ngột lên thành 2E, 3E, 4E… với E = 2.104 V/m. Sau 5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vật đi được quãng đường là: A. 160 cm
B. 200 cm
C. 120 cm
D. 60 cm
Câu 38: Hai vật dao động trên hai phương song song sát nhau, vị trí cần bằng là các giao điểm của đường vuông góc với phương dao động. Phương trình dao động của hai vật là x1 8 3cos( x2 8cos(
2 t )(cm) và T 2
2 t )(cm) . Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi khoảng cách giữa hai vật theo phương T
dao động nhỏ nhất đến khi khoảng cách giữa hai vật lớn nhất là 0,75s. Kể từ thời điểm ban đầu, thời điểm mà khoảng cách hai vật đạt cực đại lần đầu tiên là A. 0,25 s.
B. 1,5 s.
C. 1 s.
D. 0,5 s. Trang 5
( PC WEB )
Câu 39: Hai điểm A, B là hai nút liên tiếp trên một sợi dây có sóng dừng với biên độ cực đại là 4cm, bước sóng λ. Ba điểm liên tiếp M, N, P thuộc đoạn AB sao cho MN=NP=λ/12 và M là trung điểm của AB. Khi N có ly độ là 2cm thì P có ly độ là A.
2 cm. 3
B. 2cm.
C.
3 cm. 2
D. 1 cm.
Câu 40: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m đang dao động điều hòa với biên độ A trên mặt phẳng ngang nhẵn. Tại thời điểm m đi qua vị trí mà động năng bằng thế năng, một vật nhỏ khối lượng m0=m/2 rơi thẳng đứng và dính vào m. Khi qua vị trí cân bằng, hệ m0 và m có tốc độ A.
A 5k 3 m
B. A
2k 3m
C. A
5k 6m
D.
A k 3 m
Đáp án 1-D
2-D
3-C
4-C
5-C
6-D
7-A
8-A
9-D
10-A
11-C
12-D
13-B
14-D
15-C
16-D
17-D
18-B
19-A
20-C
21-B
22-B
23-B
24-B
25-A
26-D
27-B
28-B
29-A
30-C
31-C
32-B
33-B
34-C
35-D
36-A
37-C
38-C
39-A
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi ngược pha so với li độ Câu 2: Đáp án D Câu 3: Đáp án C Phương trình dao động của vật x = 5cos(5πt) cm => Biên độ dao động của chất điểm là A = 5cm Câu 4: Đáp án C Bản chất dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường. Câu 5: Đáp án C Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng. Câu 6: Đáp án D Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với chân không Câu 7: Đáp án A Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số âm Câu 8: Đáp án A Điều kiện để có sóng dừng trên dây là l k
2
(k 1, 2,3...) trong đó, l là chiều dài dây, λ là bước sóng
trên dây. Trang 6 ( PC WEB )
Câu 9: Đáp án D Hai sóng kết hợp là hai sóng phát ra từ hai nguồn dao động cùng phương có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian. Câu 10: Đáp án A Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường UMN = VM - VN => Mối quan hệ giữa UMN và UNM là UMN = - UNM Câu 11: Đáp án C Công thức tính bước sóng là λ = v/f Câu 12: Đáp án D Hai phương trình dao động thành phần x1 = A1cos(20πt + π/2) cm và x2 = A2cos(20πt + π/6) cm => Dao động thứ nhất sớm pha hơn so với dao động thứ hai một góc π/3 Câu 13: Đáp án B Câu 14: Đáp án D Con lắc lò xo dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa F = 20cos(20πt + π/6) N thì con lắc lò xo đó sẽ dao động điều hòa với tần số bằng tần số của ngoại lực => Tần số dao động của vật là f = ω/2π = 20π/2π = 10 Hz Câu 15: Đáp án C Tần số do lá thép phát ra là f = 1/T = 1/0,1s = 10 Hz < 16 Hz => Âm do lá thép phát ra là hạ âm Câu 16: Đáp án D Lực Lorenxo tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trường đều có chiều luôn hướng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc điện tích âm hay dương. Câu 17: Đáp án D Một điện tích q đặt trong điện trường có véc tơ cường độ điện thì sẽ chịu tác dụng của lực điện Vì Do đó, điện tích chuyển động ngược chiều điện trường Câu 18: Đáp án B Công thức tính nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua là Q = RI2t Mà điện trở của vật dẫn hình trụ làm bằng đồng được xác định theo công thức trong đó, ρ là điện trở suất của đồng, l là chiều dài của vật dẫn, S là tiết diện của vật dẫn. Như vậy nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ với chiều dài dây Câu 19: Đáp án A Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và lệch pha nhau góc 3π/2 rad => Hai dao động vuông pha => Biên độ dao động tổng hợp là A
A12 A22
Câu 20: Đáp án C Trang 7 ( PC WEB )
Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ thì không có tia khúc xạ ánh sáng nếu góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần Câu 21: Đáp án B Ta có bảng kết quả như sau Lần
1
2
3
4
5
t(s)
20,16
20,31
20,16
20,31
20,16
Chu kì T
2,016
2,031
2,016
2,031
2,016
T
T
T T T
0,006
T
T
T1 T2 T3 T4 T5 2, 016 2, 031 2, 016 2, 031 2, 016 2, 022s 5 5
0,009
0,006
0,009
0,006
T1 T2 T3 T4 T5 0, 0072s 5
Vậy chu kì T = 2,022 ± 0,007 s Câu 22: Đáp án B Chiều dài dây phải thỏa mãn điều kiện l k
2
(k Z )
Do trên dây có 4 bó sóng => k = 4 Suy ra bước sóng λ = l/2 = 0,8/2 = 0,4m Tốc độ truyền sóng trên dây là v = λf = 0,4.10 = 4 m/s Câu 23: Đáp án B - Ta có góc giới hạn phản xạ toàn phần của nước là igh với sin igh
1 3 igh 48, 6 n 4
- Để có tia sáng ló ra ngoài không khí thì góc tới i < igh => tập hợp các vị trí thỏa mãn điều kiện đó là hình tròn bán kính R Ta có hình vẽ
- Bán kính vòng tròn mà trong đó có tia sáng ló ra khỏi không khí là R = htanigh = 53.tan48,60 = 60cm Vậy diện tích của mặt thoáng đó là S R 2 .0, 62 1,13m 2 Câu 24: Đáp án B Áp dụng định lí động năng cho chuyển động của proton từ điểm A đến B Trang 8 ( PC WEB )
Wđ(B) – Wđ(A) = A = q.UAB Theo đề bài ta có Wđ(B) = 0; Wđ(A) = mv2/2 = 5,22.10-19 J Thay vào ta tìm được UAB = - 3,26 V Mà UAB = VA – VB => VB = VA - UAB = 500 + 3,26 = 503,26 ≈ 503,3 V Câu 25: Đáp án A Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I
E 9 1 A R r 8 1
Khối lượng Cu bám vào ca tốt trong thời gian 5h là m
1 A 1 64 It . .1.5.3600 5,97 g F n 96500 2
Câu 26: Đáp án D * Khi Wđ = Wt => Wt = W/2 x
A 2
=> Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là T/4 => ∆t = T/4 * Tại thời điểm t ta có v2
a2
2
2 A2 (1)
* Tại thời điểm t’ = t + ∆t ta có 2 v 2 v '2 vmax 2 A2 (2)
a2
a2
2
a Thay (2) vào (1) ta có v 2 v v ' 2 v ' (3) v 2
2
2
2
2
Thay (3) vào (1) và biến đổi ta có v2 a2 v 2 v '2 a 2 v '4 2 2 A A 4 a2 a4 a2 a 2 4 v' v'
Thay số vào ta được A2 108 A 6 3cm Câu 27: Đáp án B Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích là
F k
q1 q2
r2
9.10 . 9
3.106. 3.106 2.0, 032
45 N
Do hai điện tích trái dấu nên lực tương tác là lực hút Câu 28: Đáp án B Công suất tiêu thụ của mạch ngoài được xác định theo công thức
Trang 9 ( PC WEB )
E 2 RN
P I 2 RN
RN
r
2
E2 RN
RN r
2
Muốn Pmax thì biểu thức dưới mẫu phải nhỏ nhất Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ( Nội dung: với hai số dương a, b ta luôn có a b 4ab , dấu “= ” xảy ra 2
khi a = b) Ta có RN
2
4r RN r
Dấu “=” xảy ra khi RN = r Mà mạch ngoài gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R => RN = R1 + R Do đó, ta có R = r – R1 = 2,5 – 0,5 = 2Ω Câu 29: Đáp án A Biên độ dao động của CLLX là A = lmax – l0 = 38 – 30 = 8cm * Khi Wđ = nWt => W = Wđ + Wt = (n + 1)Wt x1
A n 1
* Khi Wt = nWđ => W = Wđ + Wt = Wt(n + 1)/n
x2
nA n 1
Mà theo đề bài x2 x1 4cm Thay vào được n ≈ 5 Câu 30: Đáp án C - Bước sóng λ = v/f = 0,3/10 = 0,03 m = 3cm - Số điểm dao động với biên độ cực đại trên ∆ là số giá trị nguyên của k thỏa mãn
AB cos
k
AB cos
Thay số vào ta được
20 cos 60 20 cos 60 10 10 k k 3 3 3 3
Như vậy k = 0; ±1; ±2; ± 3 => có 7 điểm Câu 31: Đáp án C Khi có 1 ca sĩ hát thì cường độ âm tại điểm M là I và mức cường độ âm là 68dB, ta có LM 10 lg
I 68dB I0
Khi cả ban hợp ca gồm n ca sĩ hát thì cường độ âm tại M là nI và mức cường độ âm là L’M, ta có
Trang 10 ( PC WEB )
LM 10 lg
nI I 10 lg 10 lg n 80dB I0 I0
10 lg n 80 10 lg
I 80 68 12 n 16 I0
Câu 32: Đáp án B Ta có hình vẽ sau:
Từ hình vẽ, ta có Δt = 0,75s = T/4 ⇒ T = 3s Ta có 6 = Asinα và 2,5 = Asin(π/2 – α) = Acosα ⇒ tanα = 6/2,5 ⇒ α ≈ 67,380 ⇒ A = 6/sinα = 6,5 mm Tại t1 vận tốc của N là cực đại v1N = ωA = 2πA/T ≈ 1,4cm Câu 33: Đáp án B Bước sóng λ = v/f = 30/20 = 1,5cm Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là số giá trị nguyên của k thỏa mãn
8 8 2 k 8 2 8 2, 2 k 2, 2 Do đó, k = 0; ±1; ±2 => có 5 điểm Câu 34: Đáp án C Từ đồ thị ta có nhận xét - A và A’ dao động ngược pha với nhau - Biên độ dao động của A và A’ lần lượt là 4cm và 2cm - Chu kì dao động của A và A’ là T = 1s. Ta suy ra - Ảnh A’ của A là ảnh thật, bé hơn vật => thấu kính đang xét là thấu kính hội tụ - Độ phóng đại ảnh k = -d’/d = - 0,5(vì ảnh ngược chiều vật) => d’/d = 0,5 Mà theo đề bài d = 30 cm => d’ = 15cm Vậy tiêu cự của thấu kính là f
dd 10cm d d
Câu 35: Đáp án D M, N, P là ba điểm có biên độ cực đại thuộc các vân cực đại có k =1, k = 2 và k = 3. Trang 11 ( PC WEB )
Q là điểm có biên độ cực đại gần A nhất nên Q thuộc vân cực đại có k lớn nhất. Ta có:
MB MA (); NB NA 2 (); PB PA 3 ( ) và QB QA k . Đặt AB = d, ta có:
MB 2 MA2 d 2 MB MA MB MA d 2 MB MA
d2
1
NB 2 NA2 d 2 NB NA NB NA d 2 d2 NB NA 2 2 PB 2 PA2 d 2 PB PA PB PA d 2 PB PA Từ (*) và (1) suy ra: MA
d2 3 3
d2 4 2 2
Từ (**) và (2) suy ra: NA
d2 5 4
Từ (***) và (3) suy ra: PA
d 2 3 6 6 2
Lại có MN = MA – NA = 22,25 cm, từ (4) và (5) được và NP = NA – PA = 8,75 cm, từ (5) và (6) được:
d2 44,5 7 2
d2 17,5 8 6
Giải hệ (7) và (8) được d = 18 cm và 4cm. Do hai nguồn cùng pha nên có
d
k
d
4.5 k 4,5 4 k 4
Vậy điểm Q thuộc đường vân cực đại có k = 4. Ta lại có hệ
QB QA 4 d2 2 QA 2 2,125 cm d 8 QB QA 4 Câu 36: Đáp án A - Bước sóng λ = v/f = 1,5/50 = 0,03 m = 3 cm - Ta có hình vẽ
Trang 12 ( PC WEB )
MA = 17cm, MB = 3cm => MA – MB = 14 cm Thấy rằng 14/3 = 4,67 Điểm trên xy dao động với biên độ cực đại gần A nhất là điểm nằm trên đường cực đại ứng với k = 4 Nghĩa là NB – NA = 4.3 =12(1) Mặt khác ta có: NB2 – 172 = NA2 – 32 (2) Từ (1) và (2) suy ra NA = 5,67 cm Câu 37: Đáp án C Chu kì dao động của CLLX: T 2
m 0, 4 s k
Xét khoảng thời gian ∆t1 = 1s ta có 5 4 F1 q E 8.10 .2.10 VTCB O1 là vị trí cách O đoạn x1 0, 04m 4cm k k 40
Vật dao động điều hòa quanh VTCB O1 với biên độ A1 = 4cm với chu kì T = 0,4s Tại thời điểm t = 1s, vật đang ở vị trí biên dương x = A1 = 4cm(cách O đoạn 8cm) Quãng đường vật đi được là s1 = 2.4A1 + 2A1 = 40cm Xét khoảng thời gian từ t = 1s đến t = 2s VTCB là O2 là vị trí cách O đoạn x2
F2 2 x1 8cm k
=> Vật đứng yên tại O2 Xét khoảng thời gian từ t = 2s đến t = 3s VTCB O3 là vị trí cách O đoạn x3
F3 3 x1 12cm k
Vật sẽ dao động điều hòa quanh VTCB O3 với biên độ A3 = 4cm với chu kì T = 0,4s Quãng đường vật đi được là s3 = 2.4A3 + 2A3 = 10A3 = 40cm Tương tự như vậy Trong khoảng thời gian từ t = 3s đến t = 4s vật đứng yên tại O4 cách O đoạn 16cm Trong khoảng thời gian từ t = 4 đến t = 5s vật dao động điều hòa quanh O5 với biên độ 4cm và đi được quãng đường s5 = 10A5 = 40cm Trang 13 ( PC WEB )
Vậy quãng đường vật đi được sau 5s là s = s1 + s3 + s5 = 40 +40 +40 = 120 cm Câu 38: Đáp án C
2 t - Khoảng cách giữa hai dao động là x x1 x2 16 cos 3 T - Khoảng cách giữa hai vật theo phương dao động nhỏ nhất khi x = 0 và cực đại khi x = A = 16 cm => T/4 = 0,75s => T = 3s - Thời điểm ban đầu, vật đang ở vị trí ứng với φ = π/3 đến khi khoảng cách cực đại lần đầu tiên (x = - A) ứng với φ = π => Khoảng thời gian đó là t = T/3 = 1s Câu 39: Đáp án A Ta biểu diễn vị trí các điểm trên vòng tròn lượng giác như sau
Từ hình vẽ ta thấy + N và P thuộc cùng một bó sóng => dao động cùng pha + Biên độ dao động của N và P lần lượt là AN a 3; AP a Do đó
x xP A 1 2 P xP N xN AN 3 3 3
Câu 40: Đáp án A - Khi con lắc qua vị trí có Wđ = Wt => vật ở vị trí có li độ x
v
vmax 2
A 2
A
A 2
và vận tốc của vật khi đó là
k 2m
- Áp dụng định luật bảo toàn động lượng theo phương ngang cho hệ vật m và m0 trước và sau khi va chạm mv
3m 2v 2 A k v v 2 3 3 2m
- Tần số góc của CLLX sau khi va chạm là
2k 3m
Trang 14 ( PC WEB )
- Biên độ dao động sau khi va chạm A x 2
v
2
2
A Vậy khi qua VTCB thì hệ vật có tốc độ vmax
4 A2 k A 9 2m 2k 2 3m 2
A2 A2 5 A 2 3 6
2k 5 A 5k .A 3m 6 3 m
Trang 15 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 21 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là A. Wt
kx 2 2
B. Wt kx 2
C. Wt
kx 2
D. Wt
k2x 2
Câu 2: Dao động tắt dần có A. Tần số giảm dần theo thời gian
B. động năng giảm dần theo thời gian
C. Biên độ giảm dần theo thời gian
D. li độ giảm dần theo thời gian Câu 3: Một điện tích điểm q chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có cảm ứng từ B . Góc giữa vecto cảm ứng từ B và vận tốc v là α. Lực Lo – ren – xơ do từ trường tác dụng lên điện tích có độ lớn xác định bởi công thức A. f q vB sin
B. f q vB cos
C. f q vB tan
D. f q v 2 B sin
Câu 4: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi A. LCω = 1
B. ω = LC
C. LCω2 = 1
D. ω2 = LC
Câu 5: Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại A. Tác dụng lên kính ảnh
B. Tác dụng nhiệt
C. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh
D. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài
Câu 6: Hiện tượng quang – phát quang là A. sự hấp thụ điện năng chuyển hóa thành quang năng B. hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn C. sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác D. hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại Câu 7: Trong động cơ không đồng bộ , khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ A. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường B. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường C. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường D. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường Câu 8: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại một điểm luôn A. cùng pha với nhau
B. ngược pha với nhau
C. vuông pha với nhau
D. lệch pha nhau 600
Câu 9: Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là A. mắt không có tật
B. mắt cận
C. mắt viễn
D. mắt cận thị khi về già
Câu 10: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với A. tần số âm
B. độ to của âm
C. năng lượng của âm
D. mức cường độ âm Trang 1
( PC WEB )
Câu 11: Hạt nhân
17 8
O có
A. 9 hạt prôtôn; 8 hạt nơtron
B. 8 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron
C. 9 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron
D. 8 hạt prôtôn; 9 hạt nơtron
Câu 12: Một bộ nguồn gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp . Hai nguồn có suất điện động lần lượt là 5 V và 7V. Suất điện động của bộ nguồn là A. 6 V
B. 2 V
C. 12 V
D. 7 V
Câu 13: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do.Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0.Chu kỳ dao động điện từ của mạch là A. T 2 Q0 I 0
B. T 2
I0 Q0
C. T 2 LC
D. T 2
Q0 I0
Câu 14: Biểu thức cường độ dòng điện là i 4 cos 100 t ( A) . Tại thời điểm t = 20,18s cường độ 4 dòng điện có giá trị là A. i = 0 (A)
B. i 2 2( A)
C. i = 2 (A)
D. i = 4 (A)
Câu 15: Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 khi chuyển động với tốc độ v = 0,6c ( c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng sẽ bằng A. m0
B. 1,25m0
C. 1,56m0
D. 0,8m0
Câu 16: Chọn phát biểu đúng khi nói về đường sức điện A. Nơi nào đường sức điện mạnh hơn thì nới đó đường sức điện vẽ thưa hơn B. Các đường dức điện xuất phát từ các điện tích âm C. Qua mỗi điểm trong điện trường ta có thể vẽ được ít nhất hai đường sức điện D. Các đường sức điện không cắt nhau Câu 17: Trên một sợi dây dài 80m đang có sóng dừng ổn định, người ta đếm được 4 bó sóng. Bước sóng của sóng dừng trên dây này là A. 20 cm
B. 160 cm
C. 40 cm
D. 80cm
Câu 18: Một khung dây hình vuông cạnh 10 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T. Mặt phẳng khung dây hợp với vecto cảm ứng từ B một góc 300. Từ thông qua khung dây bằng A.
3 3 10 ( Wb) 2
B. 10-3 ( Wb)
C. 10 3( Wb)
D.
3.103 ( Wb) 2
Câu 19: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa Y- âng với ánh sáng đơn sắc trong một bể chứa nước, người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng là 1,2mm.Biết chiết suất của nước bằng 4/3. Nếu rút hết nước trong bể thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp đó là A. 0,9mm
B. 0,8 mm
C. 1,6 mm
D. 1,2 mm
Trang 2 ( PC WEB )
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 4 cos 2 t cm . Tốc độ cực đại của vật 2 trong quá trình dao động bằng A. 4π (cm/s)
B. 8π (cm/s)
C. π (cm/s)
D. 2π (cm/s)
Câu 21: Một kim loại có công thoát 4,14 eV. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ4 = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là A. λ1, λ2 và λ3
B. λ1 và λ2
C. λ2, λ3 và λ4
D. λ3 và λ4
Câu 22: Một nguồn điện có suất điện động ɛ = 10 V và điện trở trong 1 Ω mắc với mạch ngoài là một điện trở R = 4 Ω. Công suất của nguồn điện bằng A. 20 W
B. 8 W
C. 16 W
D. 40 W
Câu 23: Xét thí nghiệm giao thoa sóng nước,hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 40 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S1S2là A. 1 cm
B. 8 cm
C. 2 cm
D. 4 cm
Câu 24: Cho các bộ phận sau:(1) micro; (2) loa; (3) anten thu; (4) anten phát; (5) mạch biến điệu; (6) mạch tách sóng.Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là A. (1), (4), (5)
B. (2), (3), (6)
C. (1), (3), (5)
Câu 25: Bắn một hạt α có động năng 5,21 MeV vào hạt nhân
14 7
D. (2), (4), (6)
N đang đứng yên gây ra phản ứng
147 N 17 8 O p . Biết phản ứng thu năng lượng là 1,21 MeV. Động năng của hạt nhân O gấp 4 lần động năng hạt p. Động năng của hạt nhân O bằng A. 0,8 MeV
B. 1,6 MeV
C. 6,4 MeV
D. 3,2 MeV
Câu 26: Một tụ điện phẳng có hiệu điện thế 8V, khoảng cách giữa hai tụ bằng 5mm. Một electron chuyển động giữa hai bản tụ sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn bằng A. 6,4.10-21 N
B. 6,4.10-18 N
C. 2,56.10-19 N
D. 2,56.10-16 N
Câu 27: Một học sinh làm thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng ánh sáng. Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2,00 ± 0,01 (m); khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm). Bước sóng bằng A. 0,54 ± 0,03 (µm)
B. 0,54 ± 0,04 (µm)
C. 0,60 ± 0,03 (µm)
D. 0,60 ± 0,04 (µm)
Câu 28: Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ = Φ0.cos(ωt + π/6) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0.cos(ωt + φ). Biết Φ0, E0 và ω đều là các hằng số dương. Giá trị của φ là A. – π/6 rad
B. π/6 rad
C. – π/3 rad
D. 2π/3 rad
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 29: Một đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
1 H , điện trở 2
R = 50Ω và hộp X. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u 120 2 cos100 t V thì điện áp hiệu dụng của hộp X là 120V, đồng thời điện áp của hộp X trễ pha so với điện áp của đoạn mạch AB là π/6. Công suất tiêu thụ của hộp X có giá trị gần đúng là A. 63W
B. 52W
C. 45W
D. 72W
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hoà. Chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng. Sự phụ thuộc của thế năng của con lắc theo thời gian được cho như trên đồ thị. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của con lắc bằng
A. 10cm
B. 6cm
C. 4cm
D. 5cm
Câu 31: Biết năng lượng tương ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được tính theo biểu thức En
13, 6 eV n 1, 2,3,... . Cho một chùm electron bắn phá các nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản n2
để kích thích chúng chuyển lên trạng thái M. Vận tốc tối thiểu của chùm electron là A. 1,55.106 m/s
B. 1,79.106 m/s
C. 1,89.106 m/s
D. 2,06.106 m/s
Câu 32: Cho một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đủ dài. Ở thời điểm t0, tốc độ dao động của các phần tử tại M và N đều bằng 4m/s, còn phần tử tại trung điểm I của MN đang ở biên. Ở thời điểm t1, vận tốc của các phần tử tại M và N đều có giá trị bằng 2 m/s thì phần tử ở I lúc đó đang có tốc độ bằng A. 2 2m / s
B. 2 5m / s
C. 2 3m / s
D. 4 2m / s
Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng từ 400nm đến 750 nm. Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được là 0,7 mm. Khi dịch chuyển màn theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng là 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo được là 0,84mm. Khoảng cách giữa hai khe là A. 1,5 mm
B. 2 mm
C. 1 mm
D. 1,2 mm
Câu 34: Trên đoạn mạch không phân nhánh có 4 điểm theo đúng thứ tự A,M,N,B. Giữa A và M chỉ có điện trở thuần. Giữa M và N chỉ có cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Giữa N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u 160 2 cos100 t (V ) . Khi độ tự cảm L = L1 thì giá trị hiệu dụng UMB = UMN = 96 V. Nếu độ tự cảm L = 2L1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng A. 240 V
B. 160 V
C. 180 V
D. 120 V Trang 4
( PC WEB )
Câu 35: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kỳ dao động điều hoàn của con lắc là 2,15 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kỳ dao đồng điều hòa của con lắc là 3,35 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kỳ của con lắc là A. 2,84s
B. 1,99s
C. 2,56s
D. 3,98s
Câu 36: Vật sáng AB đặt song song với màn và cách màn 100cm. Người ta giữ cố định vật và màn, đồng thời dịch chuyển một thấu kính trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính luôn vuông góc với màn. Khi đó có hai vị trí của thấu kính đều cho ảnh rõ nét trên màn. Ảnh này cao gấp 16 lần ảnh kia . Tiêu cự của thấu kính bằng A. 16 cm
B. 6 cm
C. 25 cm
D. 20 cm
Câu 37: Cho một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng với công suất không đổi ra môi trường không hấp thụ âm. Một người cầm một máy đo mức cường độ âm đứng tại A cách nguồn âm một khoảng d thì đo được mức cường độ âm là 50dB. Người đó lần lần lượt di chuyển theo hai hướng khác nhau Ax và Ay. Khi đi theo hướng Ax, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được là 57dB. Khi đi theo hướng Ay, mức cường độ âm lớn nhất mà người ấy đo được là 62dB. Góc xAy có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây A. 500
B. 400
C. 300
D. 200
Câu 38: Đặt điện áp u = U0.cosωt vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ, trong đó điện trở R và cuộn cảm thuần L không đổi, tụ điện C có điện dung thay đổi được. Sự phụ thuộc của số chỉ vôn kế V1 và V2 theo điện dung C được biểu diễn như đồ thị hình bên. Biết U3 = 2U2. Tỉ số U4/U1 là
A. 3/2
B.
4 5 3
C.
4 3 3
D. 5/2
Câu 39: Hạt nhân X phóng xạ α để tạo thành hạt nhân Y bền theo phương trình X Y . Người ta nghiên cứu một mẫu chất, sự phụ thuộc của số hạt nhân X( NX) và số hạt nhân Y( NY) trong mẫu chất đó theo thời gian đo được như trên đồ thị.Hạt nhân X có chu kỳ bán rã bằng
Trang 5 ( PC WEB )
A. 16 ngày
B. 12 ngày
C. 10 ngày
D. 8 ngày
Câu 40: Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn có một điểm sáng S chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 5cm với tốc độ góc 10π (rad/s). Cũng trên mặt phẳng đó, một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang sao cho trục của lò xo trùng với một đường kính của đường tròn tâm O. Vị trí cân bằng của vật nhỏ của con lắc trùng với tâm O của đường tròn. Biết lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nhỏ có khối lượng m = 100g. Tại một thời điểm nào đó, điểm sáng S đang đi qua vị trí như trên hình vẽ, còn vật nhỏ m đang có tốc độ cực đại Vmax = 50π (cm/s). Khoảng cách lớn nhất giữa điểm sáng S và vật nhỏ m trong quá trình chuyển động xấp xỉ bằng
A. 6,3 cm
B. 9,7 cm
C. 7,4 cm
D. 8,1 cm
Trang 6 ( PC WEB )
Đáp án 1-A
2-C
3-A
4-C
5-B
6-C
7-B
8-A
9-A
10-A
11-D
12-C
13-D
14-B
15-B
16-D
17-C
18-B
19-C
20-
21-B
22-A
23-A
24-A
25-D
26-D
27-D
28-C
29-B
30-
31-D
32-B
33-C
34-A
35-C
36-A
37-B
38-B
39-C
40-
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A Thế năng của con lắc lò xo khi vật ở li độ x là : Wt
kx 2 2
Câu 2: Đáp án C Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian Câu 3: Đáp án A Lực từ Lo – ren xơ do từ trường tác dụng lên điện tích có độ lớn là : F q vB sin Câu 4: Đáp án C Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp hiện tượn cộng hưởng xảy ra khi LC 2 1 Câu 5: Đáp án B Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt Câu 6: Đáp án C Hiện tượng quang phát quang là sự hấp thu ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác Câu 7: Đáp án B Trong động cơ không đồng bộ khung dây đặt trong từ trường sẽ quay theo chiều từ trường với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường Câu 8: Đáp án A Trong sóng điện từ, dao động của từ trường và dao động của điện trường tại một điểm luôn cùng pha với nhau Câu 9: Đáp án A Mắt có thể nhìn thấy các vật ở xa vô cực khi không điều tiết là mắt không tật Câu 10: Đáp án A Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý gắn liền với tần số của âm Câu 11: Đáp án D Câu 12: Đáp án C Vì mạch điện mắc nối tiếp nên ta có suất điện động của bộ nguồn bằng 1 2 5 7 12V Câu 13: Đáp án D Trang 7 ( PC WEB )
Chu kỳ dao động điện từ của mạch là T 2
Q0 I0
Câu 14: Đáp án B
Tại thời điểm t = 20,18s, cường độ dòng điện có giá trị i 4 cos 100 .20,18 2 2 A 4 Câu 15: Đáp án B Khối lượng tương đối tính của vật là m
m0 v2 1 2 c
m0
1
0, 6c
2
1, 25m0
c2
Câu 16: Đáp án D Câu 17: Đáp án C Áp dụng điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định ta có l k
2
80 4
2
40cm
Câu 18: Đáp án B Diện tích của khung dây là S a 2 0,12 0, 01m 2 Mặt phẳng khung dây hợp với vecto cảm ứng từ B một góc 300 nên ta có α = 600 Từ thông qua khung dây có giá trị Φ BS cos 0, 2.0, 01.cos 60 103 ( Wb) Câu 19: Đáp án C Khi thực hiện giao thoa ánh sáng trong nước ta có khoảng vân i’ được xác định i
D a
bởi biểu thức
D na
Vậy khi rút hết nước trong bể ta có i
D 4 n.i .1, 2 1, 6mm a 3
Câu 20: Đáp án B Tốc độ cực đại: vmax = ωA = 8π (cm/s) Câu 21: Đáp án B hc 6, 625.1034.3.108 0,3 m Giới hạn quang điện: 0 A 4,14.1, 6.1019
Để xảy hiện tượng quang điện thì: λ ≤ λ0 => bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là λ1 và λ2. Câu 22: Đáp án A Cường độ dòng điện: I
Rr
10 2A 4 1
Công suất của nguồn: P = ɛ.I = 2.10 = 20W Câu 23: Đáp án A Bước sóng: λ = v.T = v/f = 80/40 = 2cm Trang 8 ( PC WEB )
=> Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S1S2 là λ/2 = 1cm Câu 24: Đáp án A Câu 25: Đáp án D 17 Phương trình phản ứng: 14 7 N 8 O p
Năng lượng thu vào của phản ứng: Δ E K K N K O K p 5, 21 0 K O
KO 1, 21 K O 3, 2 MeV 4
Câu 26: Đáp án D Lực điện tác dụng vào electron: F qE e.
U 8 1, 6.1019. 2,56.1016 N d 5.103
Câu 27: Đáp án D Khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp bằng 9i 9.i 10,80 0,14mm i 1, 2
Bước sóng:
0,14 mm 9
a .i 1.1, 2 0, 6 m D 2
0,14 a i D 0, 05 0, 01 a i D 9 Sai số: 0, 6 0, 04 m a i D i D 1, 2 2 a 1 => Bước sóng bằng: 0,60 ± 0,04 µm Câu 28: Đáp án C Ta có:
6
2
3
rad
Câu 29: Đáp án B Ta có: R 50 Ω; Z L 100 .
1 50 Ω;U X 120V ;U 120V 2
Ta có giản đồ vecto
Trang 9 ( PC WEB )
Ta có: U RL 2.OI 2.120.sin15 62V I
uX
6
4
;cos
U RL 62 0,878 A Z RL 50 2
OI 31 750 300 U AB 120
600 PX U X I .cos uX 120.0,878.cos 60 53W
Câu 30: Đáp án D Tại t = 0: Wt
kx 2 0, 02 0, 01 x 2 k
kA2 0, 04 A Tại t = 1/12s: Wt 2
Ta có : cos
0, 08 Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta có: k
0, 02 k 1 3 0, 08 2 k
=> Từ t = 0 đến t = 1/12s góc quét được:
3
Δ t .
T T T 1 T 0,5s 4 rad / s 2 3 2 6 12
Trang 10 ( PC WEB )
0, 08 5cm 32
k m 2 0, 2. 4 32 N A 2
Câu 31: Đáp án D Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái cơ bản ( n = 1) lên trạng thái kích thích M (n = 2) thì nguyên tử hấp thụ một năng lượng
13, 6 13, 6 2 12, 089eV 32 1
Vận tốc tối thiểu của chùm e là :
1 2 mv 12, 08eV v 2
2. m
2.12, 089.1, 6.1019 2, 06.106 m / s 9,1.1031
Câu 32: Đáp án B Câu 33: Đáp án C Ban đầu 0, 7
Δ D a
Sau khi dịch chuyển màn 0,84
Δ D 0, 4 a
Trừ hai phương trình cho nhau ta được 0,14
0, 4.Δ 0, 4.350.109 0,14.103 a 1mm a a
Câu 34: Đáp án A - Khi L = L1:
I
U MB U MN 96 96 Z C 2 Z L1 Z MB Z MN Z L1 Z C Z L1
I
U AB U MN Z AB Z MN
160 R 2 Z L1 Z C
2
Z2 96 9 4 2 L1 2 R Z L1 Z L1 3 R Z L1 25
- Khi L = 2L1 => ZL2 = 2ZL1 U L 2 I .Z L 2
160.Z L 2 R Z L 2 ZC 2
2
160.2.Z L1 2
240V
4 Z L1 2.Z L1 2.Z L1 3
Câu 35: Đáp án C Chu kỳ của con lắc khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc a là
T1 2
l 2,15s ga
(1)
Chu kỳ của con lắc khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc a là
T2 2
l 3,35s g a
(2)
Chia (1) cho (2) ta được a 0, 42 g Trang 11 ( PC WEB )
Thay giá trị của a vào (1) ta được T1 2
l 1 2,15s T T1 2,15s T 2,56 s g 0, 42 g 1, 42
Với T là chu kỳ của con lắc khi thang máy không chuyển động Câu 36: Đáp án A Ta có 2 vị trí cho ảnh rõ nét này đối xứng nhau, nghĩa là ở vị trí 1, khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là x, từ thấu kính tới màn là d thì ở vị trí thứ 2, khoảng cách từ vật đến thấu kính là d, từ thấu kính tới màn là x.
Độ phóng đại vị trí 1: k1 Vị trí 2: k2
d x
x d
Do ảnh này gấp 16 lần ảnh kia chứng tỏ k2 16k1
d x 16 d 4 x x d
Mà x + d = 100cm => x =20 cm và d = 80 cm Áp dụng công thức thấu kính ta có :
1 1 1 1 1 f 16cm f x d 20 80
Câu 37: Đáp án B
Ta có mức cường độ âm L 10.log
I P 10 log Lmax Rmin I0 4 R 2 .I 0
(với R là khoảng cách từ nguồn âm đến điểm khảo sát) Gọi H và K là chân đường vuông góc hạ từ O xuống Ax và Ay. => Khi đi theo hướng Ax, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được khi người đó đứng tại H. Khi đi theo hướng Ay, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được khi người đó đứng tại K.
Trang 12 ( PC WEB )
P 50 LA 10 log 4 .OA2 .I 0 OA2 7 OA 2, 2387.OH LH LA 10.log P OH 2 Ta có : LH 10 log 57 2 4 .OH 2 .I 0 L L 10.log OA 12 OA 3,981.OK A H OK 2 P L 10 log 62 K 4 .OK 2 .I 0 sin A1
OH OH 1 A1 26,530 OA 2, 2387.OH 2, 2387
sin A2
OK OH 1 A2 14,550 OA 3,981.OH 3,981
xAy A1 A2 410 Câu 38: Đáp án B Câu 39: Đáp án C
N N0 Tại thời điểm t = 0 ta có : X 0 NY 0 0, 25 N 0 6,78 T N N .2 X 0 Tại thời điểm t = 6,78s ta có : 6,78 NY 0, 25 N 0 N 0 . 1 2 T
Mà tại t = 6,78s có :
N X NY N 0 .2
6,78 T
6,78 6,78 6,78 5 5 0, 25 N 0 N 0 . 1 2 T 2.2 T 2 T 4 8
6, 78 5 log 2 T 10 ngay T 8
Câu 40: Đáp án D
- S chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 5cm với tốc độ góc 10π (rad/s) - Vật m dao động điều hoà với với
k 100 10 rad / s m 0,1 Trang 13
( PC WEB )
Tốc độ cực đại của m là : vmax = ωA = 50π cm/s => A = 5cm. - Tại thời điểm nào đó, điểm sáng S đang đi qua vị trí như trên hình vẽ, còn vật nhỏ m đang có tốc độ cực đại (m có tốc độ cực đại khi qua vị trí cân bằng) => S và m luôn lệch pha nhau góc π/2. S và m cách nhau lớn nhất khi m và S đi xung quanh vị trí cân bằng. Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta có : Áp dụng định lí Py – ta – go, ta có khoảng cách lớn nhất giữa S và m (đường màu đỏ) là : 2
d max
2
5 5 5 7,9cm 2 2 2
Trang 14 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 22 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản Câu 1: Đặt điện áp u = U0cos2ωt (ω > 0) vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện lúc này là A. ωC.
B.
1 2C
C. 2ωC.
D.
1 C
Câu 2: Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi e =2 thì lực tương tác giữa chúng là F’ với A. F' = F
B. F' = 2F
C. F' = 0,5F
D. F' = 0,25F
Câu 3: Năng lượng ion hoá của nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản là năng lượng A. cực đại của phôtôn phát ra thuộc dãy Laiman. B. En, khi n lớn vô cùng. C. của phôtôn có bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen. D. của nguyên tử ở trạng thái cơ bản. Câu 4: Trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử Hidro mà ta chỉ thu được 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hidro thì electron chuyển động trên A. quỹ đạo O
B. quỹ đạo L
C. quỹ đạo N
D. quỹ đạo M
C. Đèn hơi natri
D. Mặt trời
Câu 5: Nguồn không phát tia tử ngoại là A. Đèn hơi thủy ngân
B. Hồ quang điện
Câu 6: Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ thu được hình ảnh quang phổ của nguồn sáng? A. Hệ tán sắc.
B. Ống chuẩn trực.
C. Buồng tối.
D. Phim ảnh.
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 1kg, lò xo có độ cứng 1000N/m. Khi đặt lần lượt các lực
cưỡng bức f1 F0 cos(8 t )( N ); f 2 F0 cos(9 t )( N ); f3 F0 cos(10 t )( N ) thì con lắc lần lượt 2 2 2 dao động với các biên độ A1, A2, A3. Hệ thức đúng là A. A1 > A2 > A3.
B. A1 <A2 < A3.
C. A3 > A1 > A2.
D. A2 >A3 > A1.
Câu 8: Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0. Hai điện tích q2 và q3 nằm ở hai đỉnh còn lại. Lực tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra? A. q2 q3 .
B. q2>0, q3<0.
C. q2<0, q3>0.
D. q2<0, q3<0.
Câu 9: Hãy tìm nhận xét đúng về con lắc lò xo. A. Con lắc lò xo có chu kỳ tăng lên khi biên độ dao động tăng lên B. Con lắc lò xo có chu kỳ không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường C. Con lắc lò xo có chu kỳ giảm xuống khi khối lượng vật nặng tăng lên
Trang 1 ( PC WEB )
D. Con lắc lò xo có chu kỳ phụ thuộc vào việc kéo vật nhẹ hay mạnh trước khi buông tay cho vật dao động. Câu 10: Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường đều như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Lực điện trường thực hiện công dương.
B. Lực điện trường thực hiện công âm.
C. Lực điện trường không thực hiện công.
D. Không xác định được công của lực điện trường.
Câu 11: Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E góc a. Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất? A. a = 00
B. a = 450
C. a = 600
D. 900
Câu 12: Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng A. 4C
B. 2C
C. 0,25C
D. 0,5C
Câu 13: Một lá thép mỏng dao động với chu kỳ T = 10-2 s. Hỏi sóng âm do lá thép phát ra là: A. Hạ âm
B. Siêu âm
C. Tạp âm
D. Nghe được
Câu 14: Phản ứng sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo A.
238 92
234 U 90 Th
B.
27 13
30 Al 15 P 10 n
17 1 C. 42 He 14 7 N 8 O 1 p D.
238 92
239 U 10 n 92 U
Câu 15: Tìm phát biểu đúng về tia : A. Tia gama là có bước sóng lớn hơn sóng vô tuyến B. Tia gama có khả năng đâm xuyên kém C. Tia gama là dòng hạt electron bay ngoài không khí D. Tia gama có bản chất sóng điện từ Câu 16: Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng? A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
B. Hiện tượng quang - phát quang.
C. Hiện tượng quang điện ngoài
D. Hiện tượng quang dẫn
Câu 17: Một acquy có suất điện động là 12V, sinh ra một công là 720J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong giữa hai cực của nó khi acquy này phát điện. Biết thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5phút. Cường độ dòng điện chạy qua acqui khi đó là: A. I = 0,2 A
B. I = 2 A
C. I = 1,2 A
D. I = 12 A
Câu 18: Chọn ý sai. Hộp đàn có tác dụng: A. Có tác dụng như hộp cộng hưởng
B. làm cho âm phát ra cao hơn
C. làm cho âm phát ra to hơn
D. làm cho âm phát ra có một âm sắc riêng Trang 2
( PC WEB )
Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ vân sáng bậc 3 vân đến sáng bậc 7 khác bên là: A. 10i
B. 4i
C. 7i
D. 3i
Câu 20: Hai bóng đèn có ghi (220V- 25W), (220V- 75W) A. Bóng đèn thứ nhất sáng mạnh hơn bóng đèn hai B. Bóng thứ hai sáng mạnh hơn bóng đèn thứ nhất C. Hai bóng đèn cùng độ sáng
D. Không thể biết bóng đèn nào sáng mạnh hơn
Câu 21: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Thời gian giữa 2 lần động năng bằng thế năng liên tiếp:
A. 20ms.
B. 10ms
C. 5ms.
D. 40ms
Câu 22: Một dòng điện xoay chiều có phương trình i = 2cos(2pft) A. Biết rằng trong 1s đầu tiên dòng điện đổi chiều 119 lần, hãy xác định tần số của dòng điện? A. 60Hz
B. 50Hz
C. 59,5Hz
D. 119Hz
Câu 23: Biết số Avôgađrô NA= 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số proton có trong 0,27g Al là A. 7,826.1022.
B. 9,826.1022.
C. 8,826.1022.
D. 6,826.1022.
Câu 24: Một cần rung dùng nguồn điện với tần số 20Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những đường tròn đồng tâm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Ở cùng một thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp chênh lệch nhau A. 3cm.
B. 2cm.
C. 1 cm.
D. 4cm.
Câu 25: Tính hiệu suất của một bếp điện nếu sau t = 20phút nó đun sôi được 2l nước ban đầu ở 20oC. Biết rằng cường độ dòng điện chạy qua bếp là I = 3A, hiệu điện thế của bếp là U = 220V A. H = 75%
B. H = 85%
C. H = 95%
D. H = 65%
Câu 26: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,00s; 2,05s; 2,00s; 2,05s; 2,05s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Lấy sai số dụng cụ bằng thang chia nhỏ nhất của đồng hồ. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng A. T = 2,03 ± 0,02 (s)
B. T = 2,03 ± 0,01 (s)
C. T = 2,03 ± 0,04 (s)
D. T = 2,03 ± 0,03 (s)
Câu 27: Hiệu điện thế giữa Anot và Catot của một Cu-lít-giơ (ống tia X) là 10kV. Bỏ qua tốc độ đầu của êlectron phát ra từ catôt. Lấy e = 1,6.10–19 C, tính động năng cực đại của các electron khi đập vào anot. A. 2,6.10-15 J
B. 1,98.10-15 J
C. 2.10-20 J
D. 1,6.10-15 J
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 28: Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(6pt +
6
) cm. Xác định số lần vật đi qua vị trí x
= 2,5cm theo chiều âm kể từ thời điểm t = 2s đến t = 3,25s? A. 2 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
Câu 29: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc a của con lắc bằng A.
0 3
B.
0 2
C.
0 2
D.
0 3
Câu 30: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là A. 1,25m0c2
B. 0,36m0c2
C. 0,25 m0c2
D. 0,225 m0c2
Câu 31: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ không khí sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5. Khi tia sáng truyền trong thuỷ tinh ta quan sát tia sáng có màu gì? bước sóng là bao nhiêu? A. Màu tím, bước sóng 440nm
B. Màu đỏ, bước sóng 440nm
C. Màu tím, bước sóng 660nm
D. Màu đỏ, bước sóng 660nm
Câu 32: Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều hoà được cho như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tại thời điểm t3, li độ của vật có giá trị âm.
B. Tại thời điểm t4, li độ của vật có giá trị dương.
C. Tại thời điểm t1, gia tốc của vật có giá trị dương. D. Tại thời điểm t2, gia tốc của vật có giá trị âm. Câu 33: Một học sinh chế tạo được một tần số kế gồm 10 thanh thép có tần số riêng lần lượt là 500Hz, 510Hz; 520Hz….590Hz. Em học sinh đó dùng búa gõ mạnh xuống sàn nhà và áp lần lượt từng lá thép và kết quả đo được biên độ dao động của các lá thép theo bảng sau đây: Tần số (Hz) 500 510 520 530 540 550 560 570 580 590 Biên độ (cm) 1,00 1,10 1,30 1,35 1,40 1,44 1,42 1,40 1,38 1,36 Hỏi tần số rung của sàn nhà gần giá trị nào nhất. A. 500Hz
B. 510 Hz
C. 550Hz
D. 590Hz
Câu 34: Để đo gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí (không yêu cầu xác định sai số), người ta dùng bộ dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng hồ bấm giây. Người ta phải thực hiện các bước: Trang 4 ( PC WEB )
a) Treo con lắc lên giá tại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g b) Dùng đồng hồ bấm dây để đo thời gian của một dao động toàn phần để tính được chu kỳ T, lặp lại phép đo 5 lần c) Kích thích cho vật dao động nhỏ d) Dùng thước đo 5 lần chiều dài l của dây treo từ điểm treo tới tâm vật e) Sử dụng công thức g 4 2
l để tính gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí đó T2
f) Tính giá trị trung bình l và T Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên A. a, b, c, d, e, f
B. a, d, c, b, f, e
C. a, c, b, d, e, f
D. a, c, d, b, f, e
Câu 35: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60dB, tại B là 20dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là A. 40dB
B. 34dB
C. 26dB
D. 17dB
Câu 36: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi roto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A. Khi roto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
3 A. Nếu
roto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là A.
R 3
B. R 3
C.
2R 3
D. 2 R 3
Câu 37: Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến một khu tái định cư. Các kỹ sư tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân được nhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể, các hộ dân tiêu thụ điện như nhau. Nếu điện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng cho: A. 164 hộ dân.
B. 324 hộ dân
C. 252 hộ dân
D. 180 hộ dân
Câu 38: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng cơ với hai nguồn S1S2 cùng pha cách nhau 4m. Tần số của hai nguồn là 10Hz, vận tốc truyền sóng trong môi trường là 16m/s. Từ S1x kẻ đường thẳng vuông góc với S1S2 tại S1 và quan sát trên S1x thấy tại điểm M là điểm cực đại. Hãy tìm khoảng cách MS1 nhỏ nhất. A. 4,1
B. 4
C. 0,9
D. 5,1
Câu 39: Cho một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100W mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220 2 cosωt (V). Tại thời điểm t0, công suất tức thời của đoạn mạch bằng 0 thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 110 6 V. Công suất tiêu thụ trung bình là A. 110 6 W
B. 220W
C. 110W
D. 121W Trang 5
( PC WEB )
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điện áp cực đại giữa hai điểm M và N là
A. 102 V.
B. 86 V.
C. 122 V
D. 173 V.
Đáp án 1-B
2-C
3-A
4-C
5-C
6-D
7-B
8-D
9-B
10-C
11-A
12-A
13-D
14-A
15-D
16-A
17-A
18-B
19-A
20-B
21-B
22-A
23-A
24-C
25-B
26-D
27-D
28-C
29-C
30-C
31-B
32-B
33-C
34-B
35-C
36-C
37-A
38-C
39-D
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B Câu 2: Đáp án C Câu 3: Đáp án A Câu 4: Đáp án C Câu 5: Đáp án C Câu 6: Đáp án D Câu 7: Đáp án B Câu 8: Đáp án D Câu 9: Đáp án B Câu 10: Đáp án C Câu 11: Đáp án A Câu 12: Đáp án A Vì mạch gồm các tụ mắc song song do đó Cb = 4C Câu 13: Đáp án D Câu 14: Đáp án A Câu 15: Đáp án D Câu 16: Đáp án A Câu 17: Đáp án A Trang 6 ( PC WEB )
Áp dụng công thức tính công của nguồn điện ta có A .I .t I
A 720 0, 2 A .t 12.5.60
Câu 18: Đáp án B Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 vân đến vân sáng bậc 7 phía bên kia là 10i Câu 19: Đáp án A Câu 20: Đáp án B Câu 21: Đáp án B Từ đồ thị ta thấy thời gian giữa 2 lần động năng bằng thế năng liên tiếp là 10ms Câu 22: Đáp án A Khi pha ban đầu là ± π/2 thì trong 1s đầu tiên dòng điện đổi chiều (2f – 1) lần Theo bài ra ta có: 2f – 1 = 119 => f = 60Hz Câu 23: Đáp án A Số hạt nhân có trong 0,27g Một hạt nhân => 0,27g
27 13
27 13
27 13
Al là: N
m 0, 27 NA .6, 02.1023 6, 02.1021 hạt A 27
Al chứa 13 hạt proton
Al chứa 6,02.1021.13 = 7,826.1022 hạt
Câu 24: Đáp án C Một cần rung dùng nguồn điện với tần số 20Hz thì tần số của cần rung là 2.20 = 40Hz => Bước sóng: λ = v/f = 40/40 = 1cm => Ở cùng một thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp chênh lệch nhau 1cm Câu 25: Đáp án B Công toàn phần: A = UIt = 220.3.20.60 = 792000J Nhiệt lượng cung cấp để nước sôi (công có ích): Q = mc.∆t = 2.4200.80 = 672000J => Hiệu suất: H
Q .100% 85% A
Câu 26: Đáp án D Ta có: T
2, 00 2, 05 2, 00 2, 05 2, 05 2, 03s 5
Sai số ngẫu nhiên :
T1 0, 03; T2 0, 02; T3 0, 03; T4 0, 02; T5 0, 02 Tnn
0, 03 0, 02 0, 03 0, 02 0, 02 0, 024 s 5
Sai số dụng cụ bằng 0,01s => ∆T = 0,01 + ∆Tnn = 0,01 + 0,024 = 0,034 = 0,03s => Kết quả của phép đo chu kì: T = 2,03 ± 0,03 (s) Câu 27: Đáp án D Trang 7 ( PC WEB )
Ta có: eU AK Wd 0 Wd 1, 6.1019.10.103 1, 6.1015 J Câu 28: Đáp án C Tại thời điểm t = 2s góc quét được: 1 .2 6 .2 12 rad Từ thời điểm t = 2s đến t = 3,25s góc quét được: . 3, 25 2 6 .1, 25 7,5 6
3 2
=> Kể từ thời điểm t = 2s đến t = 3,25s vật đi qua vị trí x = 2,5cm theo chiều âm 4 lần Câu 29: Đáp án C
W Wt Wd 1 1 Ta có: 2 Wt W 2. mgl 2 mgl 02 0 2 2 2 Wt =Wd Con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương => con lắc đi từ biên âm về VTCB Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta có:
=> Li độ góc
0 2
Câu 30: Đáp án C Động năng của hạt : Wd E E0
m0 c 2 1
2
v c2
m0 c 2
m0 c 2 1
0, 6c
2
m0 c 2 0, 25m0 c 2
c2
Câu 31: Đáp án B
Trang 8 ( PC WEB )
Tia sáng truyền trong thuỷ tinh có màu đỏ và bước sóng bằng tt
600 400nm 1,5
Câu 32: Đáp án BC Từ đồ thị vận tốc – thời gian ta có: tại thời điểm t4, li độ của vật có giá trị dương Câu 33: Đáp án C Khi tần số của lá thép và tần số của sàn nhà bằng nhau thì biên độ dao động của các lá thép là lớn nhất Từ bảng kết quả đo ta có: tần số rung của sàn nhà gần giá trị 550Hz nhất Câu 34: Đáp án B Câu 35: Đáp án C M là trung điểm của AB OM
OA OB 2
P 60 LA 10.log 2 4 . OA . I 0 P Mức cường độ âm tại A, B và M: LB 10.log 20 2 4 . OB . I 0 P LM 10.log 4 .OM 2 .I 0
Ta có: LA LB 40 10.log
P P OB 2 101.OA 10.log 10 log 40 OB 100.OA OM 2 2 2 2 4 OA .I 0 4 OB .I 0 OA
101.OA 2 P P OM 2 LA LM 10.log 10.log 10.log 10.log 4 OA2 .I 0 4 OM 2 .I 0 OA2 OA2
2
2
101 60 LM 10 log LM 26dB 2 Câu 36: Đáp án C Tốc độ quay của roto
Tần số góc
Cảm kháng
n
ω
ZL L
3n
3ω
3Z L
2n
2ω
Suất điện động hiệu dụng NBS E 2 3E
Cường độ dòng điện hiệu dụng E I 11 R 2 Z L2
I
3E R 2 9 Z L2
3 2
2Z L
Trang 9 ( PC WEB )
R 9Z L I 1 R ZL I 3 R 2 Z L2 3 3 2
Từ (1) và (2) ta có:
2
=> Cảm kháng của đoạn mạch AB khi roto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút là: 2 Z L
2R 3
Câu 37: Đáp án A Công suất phát đi của nhà máy là: P Công suất hao phí trong quá trình truyền tải là: Δ P
P2 R U 2 cos 2
Công suất cung cấp cho các hộ dân: Pci = P - ∆P Gọi P0 là công suất tiêu thụ của mỗi hộ dân - Điện áp truyền đi là U thì: Pci1 P Δ P 36 P0 (1) - Điện áp truyền đi là 2U thì: Pci 2 P
ΔP 144 P0 (2) 4
- Điện áp truyền đi là 3U thì: Pci 3 P
ΔP xP0 (3) 9
P 180 P0 Từ (1) và (2) thay vào (3) ta được: x = 164 P 144 P0 Câu 38: Đáp án C - Bước sóng: λ = v/f = 16/10 = 1,6m - Số điểm dao động cực đại trên S1S2 bằng số giá trị k nguyên thoả mãn:
S1 S 2
k
S1 S 2
4 4 k 2,5 k 2,5 k 2; 1;...; 2 1, 6 1, 6
- M là điểm dao động với biên độ cực đại nên tại M thoả mãn: d2 – d1 = kλ Để MS1 nhỏ nhất thì M gần S1 nhất => M thuộc cực đại ứng với kmax = 2 => d2 – d1 = 2λ = 3,2 (1) - Tam giác MS1S2 vuông tại S1 nên: d12 42 d 22 (2) - Từ (1) và (2) => S1Mmin = d1 = 0,9m Câu 39: Đáp án D u 220 2 cos t Phương trình của điện áp, cường độ dòng điện và công suất tức thời : i I 0 cos t p ui
Tại thời điểm t0 ta có: 3 u 220 2 cos t 110 6 cos t t 6 2 p ui 0 i I cos t 0 cos t i 0 0 i
Trang 10 ( PC WEB )
t i
2
i
2
6
3
rad
=> Độ lệch pha giữa u và i là:
u i
3
tan
ZC Z tan C 3 Z C 100 3 Ω R 100 3
=> Tổng trở: Z R 2 Z C2 200 Ω U 2 R 2202.100 121W => Công suất tiêu thụ trung bình của đoạn mạch: P 2 Z 2002
Câu 40: Đáp án C Ta có T = 2.10-2s ---à w = 100p rad/s uAN = 200cos100pt (V) uMB = 100cos(100pt +
3
) (V)
Từ 3ZL = 2ZC ----à UC = 1,5UL Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ:
UAN = 100 2 (V); UMB = 50 2 (V) (UL + UC)2 = U2AN + U2MB – 2UANUMBcos
3
--à UL + UC = 50 6 (V) => UL = 20 6 (V) Theo DL hàm số sin: 50 6 sin
U AN 100 2 sin 1 sin sin 2
3
2 Do đó UMN = UX = U MB U L2 (50 2) 2 (20 6) 2 = 86,02V. Đáp án B
Điện áp cực đại giữa hai đầu UMN là 86, 02. 2 122V
Trang 11 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 23 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản Câu 1: Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2sin50πt (A). Dòng điện này có: A. Cường độ hiệu dụng là 2 2A
B. Tần số là 25Hz.
C. Cường độ hiệu dụng là 2A
D. chu kì là 0,02s
Câu 2: Hãy chọn phát biểu đúng. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí. A. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm. B. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích. C. Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm. D. Tỉ lệ thuận với tích khối lượng của hai điện tích. Câu 3: Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i= I0cos (ωt+φ) (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là: A. I
I0 2
B. I 2 I 0
I0
C. I I 0 . 2
D. I
C. Vê-be (Wb).
D. Vôn (V)
2
Câu 4: Đơn vị của độ tự cảm là: A. Tesla (T).
B. Henri (H).
Câu 5: Khi nói về sóng siêu âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng siêu âm có thể truyền được trong chất rắn B. Sóng siêu âm có thế bị phản xạ khi gặp vật cản C. Sóng siêu âm có thể truyền được trong chân không. D. Sóng siêu âm có tần số lớn hơn 20kHZ. Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, Bước sóng ánh sáng dùng trong thì nghiệm là λ. Khoảng vân được tính bằng công thức A. i
.a D
B. i
.D a
C. i
a.D
D. i
a D
Câu 7: Khi bị đốt nóng, các hạt mang điện tự do trong không khí : A. Chỉ là ion dương
B. Chỉ là ion âm
C. là electron, ion dương và ion âm
D. chỉ là electron
Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biên thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng A. f1
B.
f1 2
C. 4 f1
D. 2 f1
Câu 9: Dao động cơ học đổi chiều khi: Trang 1 ( PC WEB )
A. Hợp lực tác dụng có độ lớn cực đại.
B. Hợp lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. Hợp lực tác dụng bằng không
D. Hợp lực tác dụng đổi chiều
Câu 10: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch A. Phụ thuộc vào nhiệt độ
B. Phụ thuộc vào áp suất
C. Phụ thuộc vào cách kích thích
D. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí
Câu 11: Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức A.
2 LC
B.
1 LC
C.
1 2 LC
D.
1
LC
Câu 12: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liên tiếp bằng A. Một phần tư bước sóng
B. hai lần bước sóng
C. một bước sóng
D. Một nửa bước sóng
Câu 13: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 . Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là A. T
Q0 2I0
B. T
4 Q0 2I0
C. T
2 Q0 2I0
D. T
3 Q0 2I0
Câu 14: Bức xạ có bước sóng λ = 0,3μm A. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
B. là tia hồng ngoại
C. Là tia X
D. là tia tử ngoại
Câu 15: Hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần có một hiệu điện thế không đổi. Nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất của đoạn mạch đó A. không đổi
B. tăng 4 lần
C. giảm 4 lần
D. tăng 2 lần
x t Câu 16: Cho một sóng ngang có phương trình là: u 8sin 2 (mm) , trong đó x tính bằng cm, t 0,1 2 tính bằng giây. Chu kì của sóng là A. T = 0,1s
B. T = 50s
C. T = 8s
D. T =1s
Câu 17: Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây. Cho khung quay đều với vận tốc góc ω trong một từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung . Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ một góc π/6. Khi đó, suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là A. e = NBS ωcos(ωt + π/6).
B. e = NBSωcos(ωt – π/3).
C. e = NBSωsinωt
D. e = -NBSωcosωt.
Câu 18: Chọn một đáp án sai: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đi qua đặt vuông góc với đường sức của một từ trường đều sẽ thay đổi khi A. từ trường đổi chiều nhưng giữ nguyên độ lớn cảm ứng từ. Trang 2 ( PC WEB )
B. dòng điện đổi chiều, giữ nguyên cường độ. C. cường độ dòng điện thay đổi độ lớn nhưng chiều giữ nguyên. D. dòng điện và từ trường đông thời đổi chiều, các độ lớn giữ nguyên. Câu 19: Khi một vật dao động điều hòa thì A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ. B. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. C. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng D. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng Câu 20: Một vòng dây điện tích S đặt trong từ trường có cảm ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp với đường sức từ góc α. Góc α bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị Φ BS/ 2 A. 900
B. 450
C. 1800
D. 600
Câu 21: Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π(Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là A. 25V
B. 50 2 V
C. 50 V
D. 25 2 V
Câu 22: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nhỏ ở vị trí cân bằng, lò xo dãn 4cm. kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4 2 cm rồi thả nhẹ ( không vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa. Lấy π2=10, g = 10m/s2. Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là A. 0,10s
B. 0,20s
C. 0,13s
D. 0,05s
Câu 23: Thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với a = 1,5mm; D = 2m. Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1= 0,48μm và λ2=0,64μm. Trên bề rộng của màn L = 7,68mm( vân trung tâm nằm ở chính giữa khoảng đó) có số vị trí hai vân trùng nhau là A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 24: Cho một nguồn xoay chiều ổn định. Nếu mắc vào nguồn một điện trở thuần R thì dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng I1=3A; Nếu mắc tụ Cvào nguồn thì được dòng điệncó cường độ hiệu dụng I2= 4A; Nếu mắc R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn trên thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng là A. 1A
B. 2,4A
C. 5A
D. 7A
Câu 25: Một bếp điện gồm hai cuộn dây điện trở là R1 và R2 mắc vào hiệu điện thế không đổi. Nếu dùng cuộn dây thứ nhất thì nước sôi sau thời gian t1 = 15 phút, nếu dùng cuộn thứ 2thì nước sôi sau thời gian t2 = 30phút. Nếu dùng cả hai cuộn mắc nối tiếp để đung lượng nước trên thì nước sôi sau thời gian A. t = 22,5 phút
B. t= 45phút
C. t =30phút
D. t = 15phút
Câu 26: Hai điện tích q1=- q2= 5.10-9C, đặt tại hai điểm cách nhau 10cm trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua 2 điện tích và cách đều hai điện tích bằng A. 1800V/m
B. 0 V/m
C. 36000V/m
D. 1,800V/m Trang 3
( PC WEB )
Câu 27: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứngcó phương lần lượt là u1 = 5cos40πt(mm) và u2 = 5cos(40πt +π)(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là A. 9
B. 11
C. 10
D. 8
Câu 28: Một con lắc đơn dài l = 1m dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 với biên độ 10cm. Lấy π2 =10. Khi quả cầu ở vị trí có li độ góc α =40 thì tốc độ của quả cầu là A. 22,5cm/s
B. 25,1cm/s
C. 19,5cm/s
D. 28,9cm/s
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R =10Ω, cuôn cảm thuần có L = l/(10π) (H), tụ điện có C = 10-3/2π (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
20 2 cos(100 t / 2) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là A. u = 40 cos(100 t / 4) (V)
B. u = 40 2 cos(100 t / 4) (V)
C. u = 40 2 cos(100 t / 4) (V)
D. u = 40 cos(100 t / 4) (V)
Câu 30: Trong thí nghiệm Young bằng ánh sáng trắng ( có bước sóng từ 0,45μm đến 0,75μm), khoảng cách từ nguồn đến màn là 2m. Khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là A. 3
C. 5
D. 7
Câu 31: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 5cos(10πt – 0,5π)cm và x2 = 10cos(10πt + 0,5π)cm. Vận tốc cực đại của vật là A. 100π cm/s
B. 10π cm/s
C. 25π cm/s
D. 50π cm/s
Câu 32: Tiến hành thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí , một học sinh đo được bước sóng của sóng âm là 75 ± 1 cm, tần số dao động của âm thoa là 440 ± 10 Hz. Tốc độ truyền âm tại nơi làm thí nghiệm là A. 330,0 ± 11,9 m/s.
B. 330,0 ± 11,0 m/s.
C. 330,0 ± 11,0 cm/s.
D. 330,0 ± 11,9 cm/s
Câu 33: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình uA = uB = 4cos(40πt) cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng là 50cm/s. Biên độ sóng coi như không đổi. Tại điểm M trên bề mặt chất lỏng với AM – BM = 10/3 cm, phần tử chất lỏng có tốc dao động cực đại bằng A. 120π cm/s
B. 100π cm/s
C. 80π cm/s
D. 160π cm/s
Câu 34: Đặt điện áp u = 200 2 cos t (V) ( ω thay đổi được ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Điện áp hiệu dụng giữa hai bàn tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn càm lần lượt là UC và UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên , tương ứng với các đường UC, UL. Giá trị của UM trong đồ thị gần nhất vơi giá trị nào sau đây
Trang 4 ( PC WEB )
A. 165 V
B. 231 V
C. 125 V
D. 23 V
Câu 35: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm, một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9m thì mức cường độ âm thu được là L- 20 dB, Khoảng cách d là A. 1m
B. 8m
C. 10m
D. 9m
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 30 2 V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì hiệu điện thế hai đầu tụ điện là 30V. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là A. 60 2 V
B. 120V
C. 30 2 V
D. 60V
Câu 37: Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50N/m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vapò quả cầu nhỏ điện tích q = +5μC. Khối lượng m= 200g. Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo trục lò xo nằm ngang và cách điện. Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo dãn 4cm rồi thả nhẹ đến thời điểm t = 0,2s thì thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,2s, biết điện trường nằm ngang dọc theo trục lò xohướng ra xa điểm cố định và có độ lớn E = 105 V/m. Lấy g = π2 = 10m/s2. Trong quá trình dao động thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được là A. 19π cm/s
B. 20π cm/s
C. 30π cm/s
D. 25π cm/s
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm AM và MB, trong đó AM chứa điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm L, MB chứa tụ điện điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C đến giá trị C0 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp tức thời giữa A và M có giá trị cực đại là 84,5V. Giữ nguyên giá trị C0 của tụ điện. Ở thời điểm t0, điện áp hai đầu tụ điện; cuộn cảm thuần và điện trở có độ lớn lần lượt là 202,8V ; 30 V và uR. Giá trị uR bằng A. 50V
B. 60V
C. 30V
D. 40V
Câu 39: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp, trong đó độ tự cảm L có thể thay đổi được. Đặt vào mạch điện một điện áp xoay chiều thì điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử lần lượt là UR = 30 V, UC = 60 V, UL = 20V. Giữ nguyên điện áp giữa hai đầu đoạn mạch , thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 40V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 30V
B. 40V
C. 60V
D. 50V
Trang 5 ( PC WEB )
Câu 40: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc vơi nhau( O là vị trí cân bằng của cả hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là x 4 cos(5 t
2
)cm và y 6 cos(5 t
6
)cm . Khi chất điểm thứ nhất có li độ x 2 3 cm và đang đi
theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm là A. 2 3 cm
B. 15 cm
C.
39 cm
D.
7 cm
Đáp án 1-B
2-A
3-D
4-B
5-C
6-B
7-C
8-C
9-A
10-D
11-B
12-A
13-B
14-D
15-D
16-A
17-B
18-D
19-C
20-B
21-D
22-A
23-C
24-B
25-B
26-C
27-C
28-A
29-D
30-A
31-D
32-A
33-D
34-B
35-A
36-D
37-C
38-C
39-B
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B Vì cường độ i = 2.sin50πt nên I0= 2A => giá trị hiệu dụng là: I Tần số: f
50 25 Hz 2 2
Chu kì : T
1 0, 04 s f
2 2A 2
Câu 2: Đáp án A Công thức xác định lực điện là: F
k . q1.q2 r2
Vậy độ lớn của lực tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách Câu 3: Đáp án D Câu 4: Đáp án B Câu 5: Đáp án C Sóng siêu âm là sóng cơ nên không truyền được trong chân không Câu 6: Đáp án B Câu 7: Đáp án C Câu 8: Đáp án C Phương trình dao động của vật là: x A.cos t A.cos 2 ft Phương trình động năng là: 1 1 Wd .m. 2 . A2 . 1 cos 2t 2 .m. 2 . A2 . 1 cos 2.2 f .t 2 4 4
Trang 6 ( PC WEB )
Vậy tần số dao động của động năng bằng 2 lần tần số của dao động, nên khi tần số dao động tăng gấp đôi thì tần số của động năng tằng 4 lần = 4f1. Câu 9: Đáp án A Câu 10: Đáp án D Câu 11: Đáp án B Câu 12: Đáp án A Câu 13: Đáp án B ta có: q Q0 .cos(t ) i
dq Q0 ..sin(t ) I 0 .sin(t ) dt
I 0 Q0 . Q0 .
2 Q0 2 T T I0
Câu 14: Đáp án D ánh sáng khả kiến có bước sóng từ 0,38μm -0,76μm. Ánh sáng từ ngoại có bước sóng cỡ 10-8 m đến 0,38μm Câu 15: Đáp án D Ta có công thức tính công suất : P I 2 .R
U2 U2 . R R2 R
Vậy P tỉ lệ nghịch với R, khi R giảm 2 lần thì P tăng 2 lần. Câu 16: Đáp án A t x Phương trình sóng tổng quát là: u A.cos 2 cm T
Vậy so sánh với phương trình đề bài cho thu được T = 0,1s. Câu 17: Đáp án B
Ta có công thức tính từ thông là: N .B.S .cos t 6 e
d NBS sin t NBS cos t NBS cos t dt 6 6 2 3
Câu 18: Đáp án D Câu 19: Đáp án C vmax = ωA tại vị trí cân bằng Câu 20: Đáp án B Gọi β là góc giữa vecto pháp tuyến và cảm ứng từ B : α + β = 900 Từ thông được xác định: Φ B.S .cos
BS 1 cos 450 450 2 2
Câu 21: Đáp án D Trang 7 ( PC WEB )
Ta có: e
d NBS cos(t ) dt
E0 NBS 0 . E
E0 0 . 10 150.2 . 25 2V 2 2 2 60
Câu 22: Đáp án A Tần số góc của dao động là:
g 10 5 (rad / s ) Δl 0, 04
Lò xo không dãn tức là lò xo bị nén, là khoảng thời gian vật đi từ vị trí có tọa độ x = -∆l ra biên âm rồi đến vị trí x = -∆l theo chiều dương. Ta có: nen 2 , cos
nen 900 t
l 4 1 450 A 4 2 2
2
nen 1 0,1s 2.5 10
Câu 23: Đáp án C Khoảng vân tương ứng với hai bức xạ lần lượt là: i1 i2
1 D a
2 D a
0, 48.2 0, 64mm 1,5
0, 64.2 0,85(3)mm 1,5
i1 0, 64 3 i2 0,85(3) 4
Để tìm số vân sáng trùng nhau ta coi như hệ giao thoa của 1 ánh sáng có khoảng vân là:
i 3i2 4i1 4.0, 64 2,56mm Trong miền giao thoa có bề rộng L = 7,68mm có số vân sáng trùng nhau là:
7, 68 L N 2. 1 2. 1 3 2.i 2.2,56 Câu 24: Đáp án B Áp dụng định luật Ôm tà có: U I1 R 3 A R 4 4 U R ZC I3 3 Z I 2 U 4 A ZC 3 ZC
U R ZC 2
2
U 4 2, 4 A 5 5 ZC 3 3
Câu 25: Đáp án B Ta có: Trang 8 ( PC WEB )
U2 Q1 P1.t1 .t1 R1 Q2 P2 .t2 Q1 Q2
U2 .t2 R2
U2 U2 .t1 .t2 R1 R2
t1 R1 15 1 R2 2 R1 t2 R2 30 2
Q3 P3 .t3
U2 U2 .t3 .t3 R1 R2 3R1
U2 U2 Q3 Q1 .t3 .t1 t3 3t1 3.15 45 ph 3R1 R1 Câu 26: Đáp án C k. q 9.109.5.109 3, 6.104 36000V / m Ta có: E 2 E1 2. 2 2. 2 r 0, 05
Câu 27: Đáp án C Hai nguồn ngược pha, bước sóng là: v.T v.
2
80.
2 4cm 40
Một điểm nằm trong miền giao thoa dao động cực đại thỏa mãn điều kiện: d1 d 2 (2k 1)
l
2
(k Z )
1 l 1 k 2 2
20 1 20 1 k 5,5 k 4,5 4 2 4 2
k 5, 4, 3, 2, 1, 0 Vậy có 10 điểm cực đại giao thoa. Câu 28: Đáp án A Góc lệch cực đại của con lắc là: 0
s 10 0,1rad 50 43 l 100
Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, ta áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: 1 Wd Wt Wt max .m.v 2 mg .l.(1 cos ) mgl.(1 cos 0 ) 2 v 2 gl.(cos cos 0 ) 2.10.1.(cos 40 cos 50 43) 0, 225m / s 22,5cm / s
Trang 9 ( PC WEB )
Câu 29: Đáp án D Ta có: R 10 Ω, Z l L. 10 Ω, Z C
1 20 Ω C
Cường độ dòng điện hiệu dụng là: I
U L 20 2A Z L 10
Điện trở của mạch là : Z R 2 ( Z L Z C ) 2 10 2
U I .Z 2.10 2 20 2V U 0 40V tan
Z L ZC 1 R 4
u 40 cos(100 t )V 4
Câu 30: Đáp án A Tại vị trí x = 4 có vân sáng tức là: 4 = k.i 4.103 k .
.D
k.
a
.2 2.10
3
4 k ..103 .106 k
0, 45 m 0, 75 m 0, 45
4 0, 75 k
8,8 k 5,3 k 6, 7,8 Vậy có 3 bức xạ Câu 31: Đáp án D Hai dao động ngược pha nên dao động tổng là: x 5.cos(10 t 0,5 )
vmax A 5.10 50 cm / s Câu 32: Đáp án A
v.T v
T
. f
v . f 0, 75.440 330m
v f
f 1 10 0, 036 f 75 440
v v.v 0, 036.330 11,99m v v v 330 11,99m Câu 33: Đáp án D Bước sóng là: v.T 2,5cm Phương trình dao động tại M là:
d 2 d1 d 2 d1 u 2. A.cos cos t Trang 10 ( PC WEB )
d 2 d1 4 aM | 2. A.cos | 4cm || 2 A cos 3
v .aM 4.40 160 cm / s Câu 34: Đáp án B Khi ω biến thiên: U L max
U C max
2UL R. 4 LC R C 2
2
L
2UL
1 2 . L C 2 R2 C
1 C . L R. 4 LC R 2C 2
U L max U C max ; L .C
2
L R2 C 2
1 R2 C R L LC
Từ đồ thị ta nhận thấy Khi ω2 = 0 thì ZC =∞ => I= 0A; UL =0V Khi ω2 =ωL2 thì ULmax . Khi ω2 = ∞ thì ZL = ∞; UL = UAB Tương tự với UC Mặt khác giá trị ω để UL = UAB nhỏ hơn giá trị ω để ULmax
2 lần
L 2C C2 1 U U .2 200.2 Ta có: U L max U C max 230,94V 231V 1 2 2 4 . 3 3 L L C LC 1 C2
L
Câu 35: Đáp án A LA 10 log
IA I ; LB 10 log B LA 20 IO IO
I A rB2 r 9 I B rA2 r2
2
10 log
IA I I 10 log A 10 log B IB IO IO
20 log
r 9 r 9 20 10 r 1m r r
Câu 36: Đáp án D Ta có giản đồ vecto sau:
Trang 11 ( PC WEB )
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ta có:
UL U U ;sin R sin( ) sin U RC
R R Z C2 2
2 U L max sin( ) 1 900 U L max U 2 U RC
U 2 U L max (U L max U C ) U 2 U L2 max U L max .U C (30 2) 2 U L2 max U L max .30
U 60V (tm) L1 U L 2 30V (loai ) Vậy UL cực đại là 60V Câu 37: Đáp án C Tần số góc và chu kì là:
k 2 5 (rad / s ) T 0, 4 s m
Ban đầu vật dao động với biên độ 4 cm. chu kì T = 0,4s. Vậy sau 0,2 s thì vật đi đến bên âm, lò xo đang bị nén 4cm. Tại đây vật nặng chịu tác dụng của lực điện, ta có:
k .x q.E m. 2 . A 50.0, 04 5.106.105 m. 2 . A 2,5 0, 2.(5 ) 2 . A A 5cm Vậy vị trí cân bằng mới là vị trí lò xo dãn 1 cm. Tác dụng lực điện 0,2s, tức là lò xo đi được đến biên dương x = + A’ = 5cm, khi này lò xo dãn 5+1 = 6cm. NGừng tác dụng lực, vị trí cân bằng trở về vị trí lò xo không dãn ban đầu, biên độ mới A’’ = 6cm Vậy vận tốc cực đại lúc sau là: v . A 5 .6 30 cm / s Câu 38: Đáp án C Ta vẽ giản đồ vec to:
Trang 12 ( PC WEB )
U 0 RL U 0 L U 0C 84,5V ;
U L uL 30 U C uC 202,8
U 0 RL U 0 L U 0C 84,5 V
Δ OAB Δ HAO U 0 L .O0 L U 02RL U 0C .U 0 L U 02RL 84,52 Mà:
U 0C U C 202,8 169 U U U 0 L 32,5V ;U 0 R 78V ( 0 L ) 2 ( R ) 2 1 U R 30V U0L U L 30 25 U0L U0R
Câu 39: Đáp án B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch :
U U R2 U L U C 302 20 60 50V 2
Ta có:
2
UR R 30 1 U C 2U R U C Z C 60 2
Khi L thay đổi ta có: U L 40V ;U C 2U R
U U R2 U L U C
U R2 40 2U R
2
2
50 U R2 40 2U R
2
502 5U R2 160U R 900 0
U R 36,88
Câu 40: Đáp án A
x 2 3
4.cos(5 t ) 2 3 2
cos(5 t ) 2
t
2 3 3 4 2
1 s 15
Thay giá trị t vào y ta được y = 0cm Vậy khoảng cách giữa hai vật là:
d 2 x2 y 2 d
2 3
2
0 2 3cm
Trang 13 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 24 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản Câu 1: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều điện áp u = 180cos(100pt - p/6)(V) thì cường độ dòng điện qua mạch i = 2sin(100pt + p/6) (A). Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng A. 90 3 W
B. 90W
C. 360W
D. 180W
Câu 2: Khi nói về vecto cường độ điện trường do một điện tích điểm đứng yên gây ra, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tại mỗi điểm, vecto cường độ điện trường cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương, đặt tại điểm đó. B. Tại mỗi điểm, vecto cường độ điện trường cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử, đặt tại điểm đó. C. Vecto cường độ điện trường phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử, đặt tại điểm đó. D. Vecto cường độ điện trường tại mỗi điểm phụ thuộc nhiệt độ của môi trường
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 4 sin 10 t . Pha ban đầu của dao động là: 6 A.
6
.
B.
3
C.
.
3
D.
2 . 3
Câu 4: Một tụ điện có điện dung C được nạp điện đến điện tích Q. Năng lượng điện trường trong khoảng không gian giữa hai bản tụ được xác định bằng công thức: A. W
1Q 2C
B. W
1 Q2 2 C
1 C. W Q 2C 2
1 D. W QC 2
Câu 5: Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại? A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím. B. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh. C. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh. D. Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh. Câu 6: Tại một điểm trong không khí có hai cường độ điện trường có phương vuông góc với nhau và có độ lớn lần lượt là E1 = 6.104 V/m; E2 = 8.104 V/m. A. 10.104 V/m.
B. 14.104 V/m.
C. 2. 104 V/m.
D. 48.104 V/m.
Câu 7: Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8 m/s2. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5 m. Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ A. 40 km/h
B. 72 km/h
C. 24 km/h
D. 30 km/h Trang 1
( PC WEB )
Câu 8: Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm2 gồm 250 vòng dây quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung và có độ lớn 0,02T. Từ thông cực đại gửi qua khung là A. 0,025Wb.
B. 0,15Wb.
C. 1,5Wb.
D. 15Wb
Câu 9: Dòng điện không đổi là dòng điện có A. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. B. chiều không thay đổi theo thời gian. C. cường độ không thay đổi theo thời gian. D. điện lượng tỉ lệ nghịch với thời gian. Câu 10: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy p =3,14. Vận tốc trung bình của vật trong một chu kì dao động là A. 20 cm/s
B. 10 cm/s
C. 0
D. 15 cm/s.
Câu 11: Theo định luật Jun – Lenxo thì nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở luôn A. tỉ lệ với bình phương điện trở.
B. tỉ lệ với cường độ dòng điện.
C. tỉ lệ với bình phương hiệu điện thế.
D. tỉ lệ nghịch với thời gian.
Câu 12: Có hai điện trở R1 và R2 (R1 = 2R2) mắc nối tiếp với nhau vào hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế không đổi. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R1 là P1, công suất tỏa nhiệt trên điện trở R2 là A. P2 = 2P1
B. P2 = P1
C. P2
1 P1 2
D. P2 4 P1
Câu 13: Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120cm căng ngang, có hai đầu cố định. Ở phía trên, gần sợi dây có một nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50Hz. Trên dây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 120m/s
B. 60m/s
C. 180m/s
D. 240m/s
Câu 14: Điền từ vào chỗ trống: “Một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thì khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng ………. khối lượng của các hạt nhân sinh ra sau phản ứng” A. nhỏ hơn
B. bằng với
C. lớn hơn hoặc bằng
D. lớn hơn
Câu 15: Ứng dụng tia X để chiếu điện chụp điện là vận dụng tính chất nào sau đây? A. Tính đâm xuyên và tác dụng lên phim ảnh
B. Tính đâm xuyên và tác dụng sinh lý
C. Tính đâm xuyên và tính làm phát quang
D. Tính làm phát quang và tác dụng lên phim ảnh
Câu 16: Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt? A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
B. Hiện tượng khúc xạ
C. Hiện tượng tán sắc
D. Hiện tượng quang dẫn
Câu 17: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1< f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là A. (V1 + V2)
B. |V1 – V2|
C. V2
D. V1 Trang 2
( PC WEB )
Câu 18: Dụng cụ thí nghiệm gồm: Máy phát tần số; Nguồn điện; sợi dây đàn hồi; thước dài. Để đo tốc độ sóng truyền trên sợi dây người ta tiến hành các bước như sau a. Đo khoảng cách giữa hai nút liên tiếp 5 lần b. Nối một đầu dây với máy phát tần, cố định đầu còn lại. c. Bật nguồn nối với máy phát tần và chọn tần số 100Hz d. Tính giá trị trung bình và sai số của tốc độ truyền sóng e. Tính giá trị trung bình và sai số của bước sóng Sắp xếp thứ tự đúng A. a, b, c, d, e
B. b, c, a, d, e
C. b, c, a, e, d
D. e, d, c, b, a
Câu 19: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng với khoảng cách giữa hai khe 3 mm, khoảng cách từ hai nguồn đến màn 2,5 m, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,5 μm. M, N là hai điểm trên màn nằm hai bên của vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 2,1 mm và 5,9 mm. Số vân sáng quan sát được từ M đến N là. A. 19
B. 18
C. 17
D. 20
Câu 20: Cho mạch dao động có C = 4mH; L = 1mH. Ban đầu tích điện cho tụ ở hiệu điện thế 5V. Cường độ dòng điện có độ lớn bằng bao nhiêu khi hiệu điện thế là 4V. A. 3A
B. 0,3A
C. 6A
D. 0,6 A
Câu 21: Một sóng ngang truyền trên bề mặt với tân số f = 10Hz. Tại một thời điểm nào đó một phần mặt cắt của nước có hình dạng như hình vẽ. Trong đó khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 60cm và điểm C đang đi xuống qua vị trí cân bằng. Chiều truyền sóng và tốc độ truyền sóng là:
A. Từ A đến E với tốc độ 8m/s.
B. Từ A đến E với tốc độ 6m/s.
C. Từ E đến A với tốc độ 6m/s.
D. Từ E đến A với tốc độ 8m/s.
Câu 22: Dòng điện qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100pt (A). Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của đoạn mạch trong thời gian 0,005 s kể từ t = 0 là A.
1 C 25
B.
1 C 50
C. 0
D.
1 C 100
Câu 23: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số proton có trong 0,27g Al là A. 7,826.1022
B. 9,826.1022.
C. 8,826.1022.
D. 6,826.1022.
Câu 24: Một người ngồi trên thuyền thấy trong 10 giây một chiếc phao nhấp nhô lên 5 lần. Vận tốc truyền sóng là 0,4 m/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là: A. 80cm
B. 50cm
C. 40cm
D. 1m
Trang 3 ( PC WEB )
Câu 25: Một động cơ điện có ghi 220V- 176W, hệ số công suất bằng 0,8 được mắc vào mạch điện có điện áp hiệu dụng 380V. Để động cơ hoạt động bình thường, phải mắc động cơ nối tiếp với một điện trở thuần có giá trị: A. 180W
B. 300W
C. 220W
D. 176W
Câu 26: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Y-âng. Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 ± 2 (mm); khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,8 ± 0,1 (mm). Kết quả bước sóng bằng A. 0,60mm ± 0,04mm
B. 0,54mm ± 0,03mm
C. 0,54mm ± 0,04mm
D. 0,60mm ± 0,03mm
Câu 27: Một bóng đèn có công suất phát xạ là 1W, phát ra bức xạ đơn sắc có bước sóng λ. Biết rằng trong mỗi giây bóng đèn đó phát ra 25.1018 phôtôn, ánh sáng do đèn phát ra là A. Bức xạ hồng ngoại
B. Bức xạ màu tím
C. Bức xạ từ ngoại
D. Bức xạ màu đỏ
Câu 28: Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4pt + p/6) cm. Tìm quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian T/4 A. 5cm
B. 5 2 cm
C. 5 3 cm
D. 10cm
Câu 29: Một học sinh chế tạo được một tần số kế gồm 10 thanh thép có tần số riêng lần lượt là 500Hz, 510Hz; 520Hz….590Hz. Em học sinh đó dùng búa gõ mạnh xuống sàn nhà và áp lần lượt từng lá thép và kết quả đo được biên độ dao động của các lá thép theo bảng sau đây: Tần số (Hz) 500 510 520 530 540 550 560 570 580 590 Biên độ (cm) 1,00 1,10 1,30 1,35 1,40 1,44 1,42 1,40 1,38 1,36 Hỏi tần số rung của sàn nhà gần giá trị nào nhất? A. 500Hz
B. 510 Hz
C. 550Hz
D. 590Hz
Câu 30: Xét phản ứng: A -> B + a. Hạt nhân mẹ đứng yên, hạt nhân con và hạt α có khối lượng và động năng lần lượt là mB, KB, ma và Ka. Tỉ số giữa KB/Ka A. mB/ma.
B. 2ma/mB
C. ma/mB
D. 4ma/mB
Câu 31: Chọn sai? A. Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa C. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng D. Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp Câu 32: Mạch điện gồm điện trở R, mắc vào nguồn điện thì xuất hiện dòng điện có đồ thị như hình. Tìm cường độ hiệu dụng.
Trang 4 ( PC WEB )
A. 1,58A
B. 2,5A
Câu 33: Một nhà máy điện nguyên tử dùng
C. 0 235U
D. 6A
phân hạch tỏa ra 200MeV. Hiệu suất của nhà máy là
30%. Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng 235U cần dùng trong một ngày: A. 0,6744kg
B. 1,0502kg
C. 2,5964kg
D. 6,7455kg
Câu 34: Một sóng điện từ truyền đi theo hướng Đông – Tây. Khi vectơ từ trường có độ lớn bằng nửa giá trị cực đại và có phương Nam – Bắc thì vectơ điện trường A. bằng nửa giá trị cực đại và hướng thẳng đứng từ trên xuống B. đạt cực đại và hướng thẳng đứng từ dưới lên C. đạt cực đại và hướng thẳng đứng từ trên xuống D. bằng nửa giá trị cực đại và hướng thẳng đứng từ dưới lên Câu 35: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u 5cos (
t x )(cm) . Trong đó x tính bằng cm, 0,1 2
t tính bằng giây. Li độ của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3 m ở thời điểm t = 2s là A. 5mm
B. 0mm
Câu 36: Hạt nhân urani đó, chu kì bán rã của
238 92
238 92
C. -5cm
D. 2,5cm
U sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì
206 82
Pb . Trong quá trình
U biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có
chứa 1,188.1020 hạt nhân
238 92
U và 6,239.1018 hạt nhân
206 82
Pb . Giả sử khối đá lúc mới hình thành không
chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của
238 92
U . Tuổi của khối đá khi
được phát hiện là A. 3,3.108năm
B. 6,3.109năm
C. 3,5.107năm
D. 2,5.106năm
Câu 37: Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C theo một đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I. Tính tỉ số AO/AC: A.
2 2
B.
3 3
C.
1 3
D.
1 2
Câu 38: Một sóng dừng trên dây có bước sóng l và N là một nút sóng. Hai điểm M1, M2 nằm về 2 phía của N và có vị trí cân bằng cách N những đoạn lần lượt là
12
và
3
. Ở vị trí có li độ khác không thì tỉ số
giữa li độ của M1 so với M2 là Trang 5 ( PC WEB )
A.
u1 1 u2 3
B.
u1 1 u2
C.
u1 3 u2
D.
u1 1 u2 3
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều hiệu dụng U vào hai đầu một hộp đen X thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 0,25A và sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu hộp đen X. Cũng đặt điện áp đó vào hai đầu hộp đen Y thì dòng điện trong mạch vẫn có cường độ hiệu dụng là 0,25A nhưng cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch gồm X và Y mắc nối tiếp thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là: A.
2 A 4
B.
2 A 8
C.
2 A 2
D.
2
Câu 40: Cho ba bản kim loại phẳng A, B, C song song như hình vẽ, biết d1 = 5 cm, d2 = 8 cm. Các bản được tích điện và điện trường giữa các bản là đều, có chiều như hình vẽ, với độ lớn lần lượt là E1 = 4.104 V/m và E2 = 5.104 V/m. Chọn gốc điện thế tại bản A. Điện thế tại bản B và C lần lượt là:
A. -2.103V; 2.103 V
B. 2.103V; - 2.103 V
C. 2,5.103 V; -2.103 V
D. -2,5.103 V; 2.103 V
Đáp án 1-A
2-A
3-C
4-B
5-A
6-A
7-D
8-A
9-A
10-C
11-C
12-C
13-A
14-D
15-A
16-D
17-C
18-C
19-D
20-C
21-D
22-B
23-A
24-D
25-A
26-A
27-A
28-B
29-C
30-C
31-B
32-A
33-D
34-D
35-B
36-A
37-B
38-A
39-B
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A Công suất tiêu thụ của mạch là P UI cos
180.2 .cos30 90 3W 2. 2
Câu 2: Đáp án A Câu 3: Đáp án C Câu 4: Đáp án B Câu 5: Đáp án A Câu 6: Đáp án A
Trang 6 ( PC WEB )
Vì 2 vecto cường độ điện trường vuông góc với nhau nên vecto cường độ điện trường tổng hợp được xác định bởi biểu thức E E12 E22
6.10 8.10 4 2
4 2
10.104
Câu 7: Đáp án D Biên độ của con lắc đạt giá trị lớn nhất khi hệ xảy ra hiện tượng cộng hưởng ta có
T Tcl 2
l 0,56 2 1,5s g 9,8
Vận tốc của tàu chạy thẳng đều để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là v
s 12,5 25 (m / s ) 30km / h T 1,5 3
Câu 8: Đáp án A Từ thông cực đại gửi qua khung dây được xác định bởi biểu thức
Φ NBS cos 250.0, 02.50.104 0, 025Wb Câu 9: Đáp án A Câu 10: Đáp án C Theo bài hỏi vận tốc trung bình trong một chu kỳ Câu 11: Đáp án C Câu 12: Đáp án C
P1 R1.I 2 2 R2 .I 2 P 1 Áp dụng công thức tính công suất ta có: 1 2 P2 P1 2 P2 2 P2 R2 .I Câu 13: Đáp án A Phương pháp : Áp dụng điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định l k Cách lk
giải
2
:
120 2.
Vì
2
trên
dây
xuất
hiện
hai
bụng
sóng
2
nên
ta
có
120cm 1, 2m v . f 1, 2.100 120m / s
Câu 14: Đáp án D Câu 15: Đáp án A Câu 16: Đáp án D Câu 17: Đáp án C Câu 18: Đáp án C Câu 19: Đáp án D Theo bài ra ta có i x5 ki
D a
0,52,5 5 (mm) 3 12
5k 5k 2,1 5,9 5, 04 k 14,16 12 12
k 5; 4;..... Trang 7 ( PC WEB )
N 14 (5) 1 20 Câu 20: Đáp án C Áp dụng công thức tính năng lượng điện từ trường trong mạch dao động, khi hiệu điện thế trong mạch là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là
C (U 02 u 2 ) 1 2 1 2 1 4.103 (52 42 ) Li Cu CU 02 i 6A 2 2 2 L 103 Câu 21: Đáp án D Ta có: AC
2
4
3 60cm 80cm v f 800cm / s 8m / s (1) 4
Lí thuyết về sự truyền sóng: Nếu sóng truyền từ trái sáng phải, xét tại một đỉnh sóng thì tất cả các phần tử bên phải đỉnh sóng đều dao động đi lên, tất cả các phần tử bên trái đỉnh sóng đều dao động đi xuống. Và ngược lại. Từ đồ thị ta có có sóng truyền từ E đến A (2) Từ (1) và (2) => sóng truyền từ E đến A với tốc độ 8m/s Câu 22: Đáp án B Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của đoạn mạch trong thời gian 0,05s kể từ t = 0 là: t2
0,05
t1
0
q i.dt
1
2 cos100 t.dt 50 C
Câu 23: Đáp án A Số hạt nhân Al27 có trong 0,27g Al là: N
m 0, 27 NA .6, 02.1023 6, 02.1021 1 hạt nhân Al27 chưa 13 A 27
hạt proton => 0,27g Al chứa số hạt proton là: 6,02.1021.13 = 7,826.1022 hạt Câu 24: Đáp án D
4T 10 T 2,5s Theo bài ra ta có: vT 0, 4.2,5 1m v 0, 4m / s => Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 1m. Câu 25: Đáp án A
Ta có: U 2 U d2 U R2 2U dU R .cos U R2 352U R 96000 0 U R 180V Trang 8 ( PC WEB )
Công suất của động cơ: Pd U d I cos I => Điện trở thuần có giá trị: R
Pd 176 1A U d cos 220.0,8
U R 180 180 Ω I 1
Câu 26: Đáp án A Ta có: a = 1,00 ± 0,05 (mm); 2000 ± 2 (mm); 9i = 10,8 ± 0,1 (mm). Có:
i.a 1, 2.1 0, 6 m D 2
2 0,1 0, 05 i a D 0, 036 m 0, 04 m 0, 6 a D 1 2000 i 10,8 0, 60 0, 04 m Câu 27: Đáp án A Ta có: P n n
hc
nhc 25.1018.6, 625.1034.3.108 4,97.106 m 4,97 m P 1
=> Ánh sáng do đèn phát ra là bức xạ hồng ngoại Câu 28: Đáp án B Góc quét được trong khoảng thời gian T/4 là: .Δ t
2 T . T 4 2
Vật có tốc độ cực đại khi qua vị trí cân bằng. Trong cùng một khoảng thời gian vật đi được quãng đường lớn nhất khi đi xung quanh vị trí cân bằng. Biểu diễn trên đường lượng giác ta có:
S maxT /4
5 5 5 2cm 2 2
Câu 29: Đáp án C Khi tần số của lá thép và tần số của sàn nhà bằng nhau thì biên độ dao động của các lá thép là lớn nhất Từ bảng kết quả đo ta có: tần số rung của sàn nhà gần giá trị 550Hz nhất Câu 30: Đáp án C Ta có:
Trang 9 ( PC WEB )
p A pB p 0 pB p pB p pB p 2mB K B 2m K
K B m K mB
Câu 31: Đáp án B Câu 32: Đáp án A 2 T Q1 R.2 . 4 RT Q R.12. T RT 5 Từ đồ thị ta có: 2 4 4 Q Q1 Q2 Q3 Q4 RT (1) 2 RT 2 T Q3 R.1 . 4 4 Q4 RT
Mặt khác : Nhiệt lượng toả ra trong 1 chu kì : Q = I2RT (2) Từ (1) và (2) ta có: I 2 RT
5 5 RT I 1,58 A 2 2
Câu 33: Đáp án D - Hiệu suất: H
A .100% Q
- Năng lượng của nhà máy tạo ra trong một ngày: A Pt 1920.106.86400 1, 0368.1027 MeV - Năng lượng tổng cộng của U235 phân hạch toả ra trong một ngày: Q
A.100 1, 0368.1027.100 3, 456.1027 MeV H 30
- Số phân hạch = số hạt nhân U235: N
Q 3, 456.1027 1, 728.1025 200 200
=> Khối lượng U235 cần dùng trong 1 ngày: m
1, 728.1025.235 6745,5 g 6, 7455kg 6, 02.1023
Câu 34: Đáp án D Câu 35: Đáp án B t 0,1 2 ft f 5 Hz Đồng nhất với phương trình truyền sóng ta có : 4cm x 2 x 2
=> Tốc độ truyền sóng : v = λf = 4.5 = 20cm Để sóng truyền từ nguồn đến M cần khoảng thời gian : t
s 300 15s v 20
=> Ở thời điểm t = 2s sóng chưa truyền đến M => li độ của M bằng 0 Câu 36: Đáp án A Trang 10 ( PC WEB )
Tỉ số giữa số hạt nhân U238 và hạt nhân chì Pb206 là: t NU N 1,188.1020 19 19 T 19 N N 0 N 0 .2 N0 18 N Pb N 0 N 6, 239.10 20 20
2
t T
t
9 19 19 2 4,47.10 t 3,3.108 nm 20 20
Câu 37: Đáp án B Ta có :
P I 4 .OA2 2 AC 2 OB 2 2 2 2 4 4 OA OA 3OA AC AC 3OA 2 P OA 4 4 I 2 4 .OB
OA 1 3 AC 3 3
Câu 38: Đáp án A Trong sóng dừng: hai điểm nằm ở hai phía của một nút luôn dao động ngược pha
u1 A 1 u2 A2
2 12 A A1 2 A. sin u A 1 1 Ta có: u2 A 3 3 2 3 3 A2 2 A. sin 2 A 2 A 3
Câu 39: Đáp án B - Đặt điện áp xoay chiều hiệu dụng U vào hai đầu một hộp đen X: Z X - Cũng đặt điện áp đó vào hai đầu hộp đen Y: ZY
U 4U 0, 25
U 4U 0, 25
- Đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch gồm X và Y mắc nối tiếp: Trang 11 ( PC WEB )
Ta có: Z Z X2 ZY2
4U 4U 2
2
4 2U I
U U 2 A Z 4 2U 8
Câu 40: Đáp án A VB 2.103V 0 VB 4.104.5.102 2.103 VA VB E1d1 Ta có: 4 2 3 3 VC VB E2 d 2 VC E2 d 2 VB VC 5.10 .8.10 2.10 2.10 V
Trang 12 ( PC WEB )
Đề thi thử THPT Quốc Gia - Môn Vật Lý năm 2019 - Đề 25 Môn thi: Vật lý Gv: Phạm Quốc Toản Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là A. x = Acos(ωt + φ)
B. x = ωcos(tφ + A)
C. x = tcos(φA + ω)
D. x = φcos(Aω + t)
Câu 2: Dao động cơ tắt dần A. có biên độ tăng dần theo thời gian.
B. luôn có hại.
C. có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. luôn có lợi.
Câu 3: Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và chu kì T của sóng là A.
v 2 T
B. 2 vT
C. vT
D.
v T
Câu 4: Khi đặt điện áp u 220 2cos100 t (V ) (t tính bằng s) vào hai đầu một điện trở thì tần số góc của dòng điện chạy qua điện trở này là A. 50π rad/s.
B. 50 rad/s.
C. 100π rad/s.
D. 100 rad/s.
Câu 5: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng A. quang điện trong.
B. quang điện ngoài.
C. cộng hưởng điện.
D. cảm ứng điện từ.
Câu 6: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng A. tăng bước sóng của tín hiệu.
B. tăng tần số của tín hiệu.
C. tăng chu kì của tín hiệu.
D. tăng cường độ của tín hiệu.
Câu 7: Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ? A. Chất lỏng bị nung nóng.
B. Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.
C. Chất rắn bị nung nóng.
D. Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp.
Câu 8: Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đây là hiện tượng A. phản xạ ánh sáng.
B. hóa - phát quang.
Câu 9: Số prôtôn có trong hạt nhân A. 210.
210 84
B. 84.
C. tán sắc ánh sáng.
D. quang - phát quang.
C. 126.
D. 294.
Po là
Câu 10: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng nhiệt hạch? 235 95 1 A. 10 n 92 U 139 54 Xe 38 Sr 20 n 1 0
235 89 1 n 92 U 144 56 Ba 36 Kr 30 n
B. 12 H 13 H 42 He 10 n C. D.
210 84
206 Po 42 He 82 Pb
Câu 11: Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là A. qUMN
B. q2UMN
C.
U MN q
D.
U MN q2
Trang 1 ( PC WEB )
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm A. nằm theo hướng của lực từ.
B. ngược hướng với đường sức từ.
C. nằm theo hướng của đường sức từ.
D. ngược hướng với lực từ.
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 100g, dao động điều hòa với tần số góc 20rad/s. Giá trị của k là A. 80 N/m
B. 20 N/m
C. 40 N/m
D. 10 N/m
Câu 14: Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai vị trí S1 và S2. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6cm. Trên đoạn thẳng S1S2, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau A. 12 cm
B. 6 cm
C. 3 cm
D. 1,5 cm
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Khi đó, cảm kháng của cuộn cảm có giá trị bằng R. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 1
B. 0,5
C. 0,87
D. 0,71
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 500nm. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là A. 0,5mm.
B. 1mm.
C. 4mm.
D. 2mm.
Câu 17: Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 4,97 μm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10−19C. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của chất đó là A. 0,44 eV
B. 0,48 eV
C. 0,35 eV
D. 0,25 eV
Câu 18: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau, nếu số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì A. năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân X. B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y. C. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y. D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. Câu 19: Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 600 và có độ lớn 0,12 T. Từ thông qua khung dây này là A. 2,4.10−4 Wb
B. 1,2.10−4 Wb
C. 1,2.10−6 Wb
D. 2,4.10−6 Wb
Câu 20: Tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s. Nước có chiết suất n = 1,33 đối với ánh sáng đơn sắc màu vàng. Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước là A. 2,63.108 m/s
B. 2,26.105 km/s
C. 1,69.105 km/s
D. 1,13.108 m/s
Trang 2 ( PC WEB )
Câu 21: Một sợi dây dài 2 m với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây với tốc độ 20 m/s. Biết rằng tần số của sóng truyền trên dây có giá trị trong khoảng từ 11Hz đến 19Hz. Tính cả hai đầu dây, số nút sóng trên dây là A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 22: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình i = 2cos(2.107t + π/2) (mA) (t tính bằng s). Điện tích của một bản tụ điện ở thời điểm π/20 (µs) có độ lớn là A. 0,05nC
B. 0,1µC
C. 0,05µC
D. 0,1nC
Câu 23: Trong ống Cu-lít-giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 3 kV. Biết động năng cực đại của êlectron đến anôt lớn gấp 2018 lần động năng cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt. Lấy e = 1,6.10−19C; me = 9,1.10−31kg. Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là A. 456 km/s
B. 273 km/s
C. 654 km/s
D. 723 km/s
Câu 24: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy r0 = 5,3.10–11 m; me = 9,1.10–31 kg; k = 9.109 N.m2/C2 và e = 1,6.10–19
C. Khi chuyển động trên quỹ đạo dừng M, quãng đường mà êlectron đi được
trong thời gian 10−8s là A. 12,6mm
B. 72,9mm
C. 1,26mm
D. 7,29mm
Câu 25: Hai điện tích điểm q1 = 10-8 C và q2 = − 3.10−8 C đặt trong không khí tại hai điểm A và B cách nhau 8 cm. Đặt điện tích điểm q = 10-8 C tại điểm M trên đường trung trực của đoạn thẳng AB và cách AB một khoảng 3 cm. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q có độ lớn là A. 1,23.10-3 N
B. 1,14.10-3 N
C. 1,44.10-3 N
D. 1,04.10-3 N
Câu 26: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: E = 12V; R1 = 4Ω; R2 = R3 = 10Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6A. Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là
A. 1,2 Ω
B. 0,5 Ω
C. 1,0 Ω
D. 0,6 Ω
Câu 27: Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng 90cm. Dịch chuyển thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét của vật trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng 30 cm. Giá trị của f là A. 15cm.
B. 40cm.
C. 20cm
D. 30cm
Câu 28: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R; nguồn điện có E = 12V và r = 1Ω. Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10-2 T. Giá trị của R là Trang 3 ( PC WEB )
A. 7Ω
B. 6Ω
C. 5Ω
D. 4Ω
Câu 29: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở cùng độ cao, cách nhau 3cm. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt x1 = 3cosωt và x2 = 6cos(ωt + π/3) (cm). Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật nhỏ của các con lắc bằng
A. 9cm
B. 6cm
C. 5,2cm
D. 8,5cm
Câu 30: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 3cm. Gọi ∆ là một đường thẳng nằm trên mặt nước, qua A và vuông góc với AB. Coi biên độ sóng trong quá trình lan truyền không đổi. Số điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên ∆ là: A. 22
B. 10
C. 12
D. 20
Câu 31: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6µm, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm. Khi khoảng cách từ màn chắn chứa hai khe đến màn ảnh là D thì quan sát thấy trên đoạn MN dài 12mm ở màn ảnh có n vân sáng, kể cả hai vân sáng ở M và N. Tịnh tiến màn ảnh theo hướng ra xa màn chắn chứa hai khe một đoạn 50cm thì trên đoạn MN bớt đi 2 vân sáng (tại M và N vẫn có vân sáng). Giá trị của D là: A. 1m
B. 1,5m
C. 2,5m
D. 2m
Câu 32: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. ABCD là hình vuông nằm ngang. Biết trên CD có 3 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại? A. 13
B. 7
C. 11
D. 9
Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong 1 chu kì, khoảng thời gian để độ lớn gia tốc của vật không vượt quá 100cm/s2 là T/3. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật có giá trị là A. 1Hz.
B. 2Hz.
C. 3Hz.
D. 4Hz. Trang 4
( PC WEB )
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu, khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, ở hai đầu cuộn cảm và ở hai đầu tụ điện đều bằng 40V. Giảm dần giá trị điện dung C từ giá trị C0 đến khi tổng điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng 60V. Khi đó, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 10V
B. 12V
C. 13V
D. 11V
Câu 35: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch AB có sơ đồ như hình bên, trong đó L là cuộn cảm thuần và X là đoạn mạch xoay chiều. Khi đó, điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MB có biểu
thức lần lượt u AN 30 2cost (V ); uMB 40 2cos t (V ) . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn 2 mạch AB có giá trị nhỏ nhất là
A. 16V
B. 50V
C. 32V
D. 24V
Câu 36: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là A. 3Δt.
B. 4Δt
C. 6Δt.
D. 8Δt.
Câu 37: Chu kì bán ra của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là TA và TB = 2TA. Ban đầu hai khối chất A, B có số hạt nhân như nhau. Sau thời gian t = 4TA thì tỉ số giữa số hạt nhân A và B đã phóng xạ là A. 1/4.
B. 4
C. 4/5.
D. 5/4.
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735 nm;490 nm; λ1 và λ2. Tổng giá trị λ1 + λ2 bằng A. 1078 nm
B. 1080 nm
C. 1008 nm
D. 1181 nm
Câu 39: Hạt nhân X phóng xạ biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t = 0), có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm t1 và t2, tỉ số giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X ở trong mẫu tương ứng là 2 và 3. Tại thời điểm t3 = 2t1 + 3t2, tỉ số đó là A. 17
B. 575
C. 107
Câu 40: Khi bắn hạt α có động năng K vào hạt nhân 4 2
D. 72 14 7
N đứng yên thì gây ra phản ứng
16 He 14 7 N 8 O X .Cho khối lượng các hạt nhân trong phản ứng lần lượt là mHe = 4,0015 u, mN =
13,9992 u, mO = 16,9947 u và mX = 1,0073 u. Lấy 1u = 931,5 MeV/c2. Nếu hạt nhân X sinh ra đứng yên thì giá trịcủa K bằng A. 1,21 MeV
B. 1,58 MeV
C. 1,96 MeV
D. 0,37 MeV
Trang 5 ( PC WEB )
Đáp án 1-A
2-C
3-C
4-C
5-D
6-D
7-D
8-D
9-B
10-B
11-A
12-C
13-C
14-C
15-D
16-D
17-D
18-D
19-B
20-B
21-C
22-D
23-D
24-D
25-A
26-C
27-C
28-C
29-B
30-B
31-D
32-D
33-A
34-D
35-D
36-C
37-D
38-C
39-B
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A Câu 2: Đáp án C Dao đông cơ tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian Câu 3: Đáp án C Chu kỳ T là sóng được xác định bởi biểu thức vT Câu 4: Đáp án C Câu 5: Đáp án D Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ Câu 6: Đáp án D Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng tăng cường độ tín hiệu Câu 7: Đáp án D Chất khí nóng ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch phát xạ Câu 8: Đáp án D Câu 9: Đáp án B Câu 10: Đáp án B Câu 11: Đáp án A Câu 12: Đáp án C Trong từ trường , cảm ứng từ tại một điểm nằm theo hướng của đường sức từ. Câu 13: Đáp án C Áp dụng công thức tính tần số góc của con lắc lò xo ta có
k k 2 .m 202.0,1 40 N / m m
Câu 14: Đáp án C Trong giao sóng nước khoảng cách giữa hai điềm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cách nhau một nửa bước sóng là 3cm Câu 15: Đáp án D Áp dụng công thức tính hệ số công suất của đoạn mạch là cos
R Z
R R2 R2
1 0, 71 2
Câu 16: Đáp án D
Trang 6 ( PC WEB )
Áp dụng công thức khoảng vân trong giao thoa sóng i
D a
5.109.2 2.105 m 0, 02mm 3 0,5.10
Câu 17: Đáp án D Áp dụng công thức tính năng lượng kích hoạt
hc
6, 625.1034.3.108 0, 25eV 4,97.106
Câu 18: Đáp án D Câu 19: Đáp án B Áp dụng công thức tính từ thông qua khung dây
Φ NBS cos 1.0,12.20.104.cos 60 1, 2.104 Wb Câu 20: Đáp án B Tốc độ của ánh sáng vàng trong nước được xác định bởi biểu thức v
c 3.108 2, 26.105 km / s n 1,33
Câu 21: Đáp án C Theo bài ra ta có l k
2
k
v kv f 5k (k N ) 2f 2l
11 5k 19 k 3 .
Vậy kể cả hai đầu dây số nút sóng trên dây là 4 Câu 22: Đáp án D Phương trình của cường độ dòng điện: i = 2cos(2.107t + π/2) (mA) => Phương trình của điện tích: q
2.103 cos 2.107 t 1010 cos 2.107 t C 2.107
Ở thời điểm π/20 (µs) ta có: q 1010.cos 2.107. .106 1010 C 0,1nC 20 Câu 23: Đáp án D Ta có: eU h Wdmax1 (Động năng cực đại của electron đến anot) Goi Wđmax2 là động năng cực đại của electron khi bứt ra từ catốt. Ta có Wđmax1 = 2018Wđmax2 Wdmax 2
Wdmax1 eU h 1, 6.1019.3.103 mv 2 v 723026m / s 723km / s 2018 2018 2018 2
Câu 24: Đáp án D Ta có: Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm: k Tốc độ góc:
vn2 e2 k e k m vn e 2 rn rn rn m n r0 m
vn rn
Khi chuyển động trên quỹ đạo dừng M: n = 3 Trang 7 ( PC WEB )
vM
v e k 738553,34m / s M 1,53.1015 rad / s 3 r0 m rM
Góc quyét của electron trong khoảng thời gian 10-8s là: Δ .Δ t 15,3.106 Quãng đường mà electron đi được trong thời gian 10-8s là: S rM .Δ 9.r0 .Δ 7, 29.103 7, 29mm Câu 25: Đáp án A MH 3cm Gọi H là chân đường cao kẻ từ M xuống AB (H thuộc AB) AH HB 4cm 2 2 AM MB 3 4 5cm
F1 là lực điện do q1 tác dụng lên q: F1 k
q1q 3, 6.104 N 2 AM
F2 là lực điện do q2 tác dụng lên q: F2 k
q2 q 1, 08.103 N 2 AM
Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q là: F F1 F2 Gọi góc tạo bởi hai véctơ F1 , F2 là: F 1 MF2 AMB 2.HMB 0 MH 3 HMB 53,10 2.HMB 106, 260 F Mặt khác: cosHMB 1 MF2 73, 74 BM 5
Ta
có:
F 2 F12 F22 2 F1 F2 cos (3, 6.104 ) 2 (1, 08.103 ) 2 2.3, 6.104.1, 08.103 cos73, 74 F 1, 23.103 N Câu 26: Đáp án C Từ sơ đồ mạch điện ta có: ((R3 // R2) nt R1) Hiệu điện thế của U3 là : U 3 I A .R3 0, 6.10 6V Do R3 // R2 nên : U2 = U3= 6V Cường độ dòng điện qua R2 là : I 2
U2 6 0, 6V R2 10
Cường độ dòng điện chạy trong mạch là: I = I1 + I2 = 0,6 + 0,6 = 1,2A
Trang 8 ( PC WEB )
Điện trở toàn mạch là: Rb R1
R2 .R3 10.10 4 9Ω R2 R3 10 10
Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch ta có : I
E 12 1, 2 r 1Ω r Rb r 9
Câu 27: Đáp án C Từ công thức thấu kính:
1 1 1 f d d
Ta thấy công thức có tính đối xứng đối với d và d’ nghĩa là, nếu ta hoán vị d và d’ thì công thức không có gì thay đổi; nói cách khác, khi vật cách thấu kính là d thì ảnh cách thấu kính là d’, ngược lại, nếu vật cách thấu kính là d’thì ảnh sẽ cách thấu kính là d. Vậy ở hình vẽ trên, với O1 và O2 là hai vị trí của thấu kính để cho ảnh rõ nét trên màn ta có : d1 = d’2; d’1 = d2
Dl d1 2 d d D 1 1 Vậy ta có : d1 d1 l d D l 1 2
Suy ra :
1 1 1 4D D 2 l 2 902 302 2 2 f 20cm f d1 d1 D l 4D 4.90
Câu 28: Đáp án C Từ công thức tính cảm ứng từ do dòng điện chạy trong ống dây gây ra ta có: B 4 .107 nI I
B 2,51.102 2A 4 .107 n 4 .107104
Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch ta có: I
E 12 2 R 5Ω r R 1 R
Câu 29: Đáp án B Ta có: Khoảng cách giữa hai vật nhỏ của con lắc bằng: d 32 x1 x2
2
Ta có: x1 x2 3cost 6cos t 3cost 6cos t 3 3
Biên độ tổng hợp: của x1 - x2 là : A2 32 62 2.3.6.cos( ) A 5, 2cm 3 d max x1 x2 max A d max 32 (5, 2) 2 6cm
Trang 9 ( PC WEB )
Câu 30: Đáp án B Hình ảnh giao thoa :
+ Số cực đại trên đoạn AB bằng số giá trị k nguyên thoả mãn :
AB
k
AB
16 16 k 5,3 k 5,3 k 0; 1;...; 5 3 3
+ Trong khoảng từ A đến O có 5 đường hypebol cực đại. Mỗi đường cắt (∆) tại 2 điểm => Trên (∆) có 10 điểm dao động với biên độ cực đại. Câu 31: Đáp án D + Ban đầu: D1 = D Trên MN có n vân sáng => MN = (n - 1)i1
(1)
+ Khi tịnh tiến màn ảnh theo hướng ra xa màn chắn thêm đoạn 50cm = 0,5m thì trên MN có có n - 2 vân sáng => MN = (n - 3)i2 (2)
D i1 a Ta có: i ( D 0,5) 2 a Từ (1) và (2), ta có: (n 1)i1 (n 3)i2
(n 1) D (n 3) ( D 0,5) (n 1) D (n 3)( D 0,5) n 4 D 3 a a
Thay vào (1) ta được:
MN n 1 i1
D 2 (n 1) D (4 D 3 1) D 12mm (4 D 2) D 20 D 2m a a D 2,5(loai )
Câu 32: Đáp án D + Số cực đại trên CD : a a 2 k a 2 a Chỉ có 3 cực đại => k = 2
a
2 a 4,8
2 1
+ Số cực đại trên AB : a k a 4,8 k 4,8 k 4; 3;...; 4 => Số cực đại là 9 Câu 33: Đáp án A Trang 10 ( PC WEB )
Theo bài ra ta có : a 100cm / s 2 2 x 100cm / s 2 x
Góc quét được trong khoảng thời gian T/3 là : .Δ t Biểu cos
3
diễn
trên
đường
tròn
lượng
giác:Từ
100
2
cm
2 T 2 . rad T 3 3
đường
tròn
lượng
giác
ta
có
:
100 20 1 2 2 10 2 rad / s f 1Hz 2 5 2 2
Câu 34: Đáp án D Theo bài ra ta có: C C0 U L U R U C0 40V R Z L Z C0 U 40V Khi C giảm thì ZC tăng d do đó ZL < ZC Ta có : U C U L 60V U R2 U L U C U R2 60V U C 60 U R2 2 2 2 U R2 U L U C 40
U R22 U L2 U C2 2U LU C 402 U R22 U R22 60 U R2
2
2 60 U R2
U 2
R2
402
U R2 10, 73 11V Câu 35: Đáp án D uAN = uL + uX uMB = uC + uX uAB = uAN + uC UAB ≥ OH => (UAB)min = OH Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :
1 1 1 2 2 U AB 24V 2 U AB U AN U MB
Câu 36: Đáp án C Biểu diễn trên đườn tròn lượng giác ta có
Trang 11 ( PC WEB )
=> Góc quét được
3
Δt
T T T . . T 6.Δ t 2 3 2 6
Câu 37: Đáp án D
N N0 B N0 Ta có : 0 A TB 2TA => Sau thời gian t = 4TA, tỉ số giữa số hạt nhân A và B đã phóng xạ là : 4t A N 0 1 2 TA N A 4t A N B N 0 1 2 TB
4t A 1 2 TA 1 24 5 4t 2 A 1 2 4 2T 1 2 A
Câu 38: Đáp án C Tại điểm M có 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735nm ; 490nm ; λ1 và λ2 Vân trùng nhau của bức xạ 735nm và 490nm thoả mãn :
k1.735 k2 .490
k1 490 2 k1 2n 2n.735.D 1470nD x k2 735 3 k2 3n a a
Tại M ngoài 2 bức xạ 735nm và 490nm cho vân sáng thì còn có bức xạ khác của ánh sáng trắng cũng cho vân sáng tại M => Vị trí điểm M : xM
1470nD k D 1470n a a k
Mà ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm 380
1470n 760 1,93n k 3,87 n k
+ Với n = 1 : 1,93 k 3,87 k 2;3 => Tại M có 2 bức xạ cho vân sáng => n = 1 không thoả mãn + Với n = 2 : 3,86 k 7, 74 k 4;5;6;7 => Tại M có 4 bức xạ cho vân sáng với bước sóng tương ứng :
1470.2 1470.2 1470.2 1470.2 735nm; 588nm; 490nm; 420nm 4 5 6 7
Vậy tại M có 4 bức xạ cho vân sáng là : 735nm ; 588nm ; 490nm ; 420nm => λ1 + λ2 = 1008nm. Câu 39: Đáp án B
Trang 12 ( PC WEB )
t NY N 0 1 2 T Ta có : t N X N 0 2 T
t1
t 1 N 1 2 T 1 T 2 2 (1) + Thời điểm t1 : Y t1 NX 3 2T
t2
t 2 N 1 2 T 1 T 2 2 (2) + Tại thời điểm t2 : Y t2 NX 4 2 T
2
+ Tại thời điểm t3 = 2t1 + 3t2 :
Thay (1) và (2) vào (3)
2 t 3t 2 1 T
NY 1 2 2 t 3t 2 1 NX 2 T
1 2 2
2t 1 T
2t 1 T
.2
.2
3t 2 T
3t 2 T
3
t1 t2 1 2 T . 2 T (3) 2 t1 t2 3 T T 2 . 2
NY 575 NX
Câu 40: Đáp án B Phản ứng thu năng lượng ΔEthu = 1,21MeV Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có :
m v m .v2 m m2 m K .m K K p pO m .v mO vO . 2 KO 2 mO vO K O mO .vO mO mO K O mO mO Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có:
K Ethu K O K Ethu K .
m m Ethu K 1 Ethu K 1,58MeV m mO mO 1 mO
Trang 13 ( PC WEB )