Skip to main content

Bộ đề trắc nghiệm ôn thi dược cổ truyền

Page 1

PH

LÝ LU

YH

H 1. Bi

C. Ngày thu D. Mùa h thu

hu thu

2. S NGO A. Ng B. L ng D. Khí thu

uy N hơ n

thu

à do các y

ùng thu

ìb

ìt

ào c

ạy K

nóng, b ào quy lu

m /+

D

4. B àn dùng thu nguyên t ày d

èm

Q

3. NGO

ình hành

e. oo gl

B CV 6

:

BAO HÀM ngh

co

5.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ào nhau

àm n

C. Âm l @D. Â 7.

à luôn bi 8.

D. Khi âm tiêu thì d ình hành KHÔNG BAO HÀM ngh ình hành ngh à cân b ình hành trong s ình hành ào nhau

ì âm tr

2 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


9. Ch c

ào qui lu

ùng nh :

ào

B. H D. Bình hành 10. S A. Các t B. Các kinh âm @C. Ph D. Tinh, huy 11. S

uy N hơ n

A. Các ph @C. Các t D. Khí, th 12. Nh

èm

Q

A. Bên trong B. Tích t @D. V

ạy K

13. Nh

m /+

ào

oo gl

e.

co

14. C c

D

@A. Bên trong B. Bên ph C. Phân tán D. Bên ngoài

ình hành ù "th

15. C

ào quy lu

ào c

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ình hành

16. M A: T B. Ph C. Th @D. Bàng quang 17. M B. Ti

3 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


@D. T 18. M

m th B. Chân tay l ày, ch @D. M ùng, s

19. A. Âm ch

à th ày:

ào c @B. H D. Bình hành ày thu àn

èm

ình tr A. Chân hàn gi @B. Chân nhi C. Ch àn D. Ch 22. Âm th

Q

ùng, nhi

m /+

D

ạy K

21. B l

ào

uy N hơ n

20. T qui lu

oo gl

23. A. S

ì

e.

co

ày, m ày, m

C. Ch @D. Ch

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

àng vàng àng, m

ì

24. A. Ch êu B. Môi khô, mi C. Lòng bàn tay, bàn chân và ng @D. S àng 25. bi A. Chân tay l B. Li C. Ng @D. Ch àng 26. H à do m i hàn

4 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


àn

C. Âm th 27. C quy lu

ù "âm c

àn

ào c ình hành

28. S thuy

ài làm cho tân d

ùng quy lu

ào c

uy N hơ n

B.

29. B

êm, ho khan, môi mi òng bàn tay, bàn chân nóng, b

èm

àn C. Âm th

ạy K

àn

30. ch

ò má

Q

sác là bi

àn ho

ì

m /+

D

@A. Tính ôn

C. G D. G

oo gl

e.

co

C. Tính hàn D. V 31. Phát hi ùng thu A. G à hàn, tri @B. G à nhi , tri

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

à nhi à hàn, tri H y KHÔNG THU

32. M

ÀNH ành m

A. Can B. M

33. M

ành h A. Tâm

5 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


D. M 34. M

ành th A. T B. V

35. M

HU

ành kim:

@B. Môi mi C. Da lông D. M 36. M

ành th

uy N hơ n

B. Bàng quang D. Môi mi 37. M

èm

Q

A. M @B. Ho sinh kim C. Kim sinh thu D. Thu

ạy K

38. M

oo gl

e.

co

m /+

D

A. Can kh @B. T C. Ph D. Th 39. Có m : ành h @A. Màu xanh thu B. Màu vàng thu ành th C. Màu tr ành kim ành th 40. Có m : A. V ành h B. V ành th @C. V ành kim D. V ành th 41. Có m : can thu ành m A. T B. T ành th C. T ành kim ành th @D. T 42. Có m : A. Ph ành h @B. Ph àng quang thu ành th C. Ph ng thu ành kim D. Ph c hành m

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


43. Có m

:

èm

Q

ìs

ành:

D

ạy K

v

ành thu ành m ành th ành ho

m /+

A. Tâm B. Can @C. T D. Ph 47. Có m A. T B. T @C. T D. T 48. Có m

uy N hơ n

ành kim c hành h ành th ành th 44. Ch ên quan SAI gi à ng A. Tâm ch m @B. T C. Can ch D. Ph ì mao 45. Có m A. Mu ào ph B. Mu C. Mu ào th @D. Mu 46. ào ng ành, n ùng quá nhi

oo gl

e.

co

ành kim B. Ti ành ho C. Bàng quang thu ành thu D. V ành th 49. Có m A. M ành kim ành th B. Môi mi C. Tai thu ành thu @D. M ành ho 50. Có m ành kim A. Da lông thu ành th ành thu @D. M ành m 51. Màu s à mùi v A. V B. V àu xanh, v C. V àu tr @D. V àu vàng, v

ành:

ành:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ành:

ào t ào t ào t ào t ào t

7 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


óc theo nh

52. B A. Dùng các v

àm cho ra m

53. Ng

GO A. Là m C. T @D. B

54. Ng

C. S D. S

uy N hơ n

A. S hát tri àm cho hành b

56. Hành kh

ành b

m /+

D

ạy K

èm

Q

55. S c ình thu

ì ph

co

57.

ào t

oo gl

e.

A. Th B. Ph C. Can @D. T 58. B do m A. Hành sinh ra nó B. Hành nó sinh ra @C. Hành kh D. Hành nó kh 59. B A. Hành sinh ra nó B. Hành nó sinh ra C. Hành kh @D. Hành nó kh 60. T

ào hành nào là chính:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ào hành nào là chính:

8 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


61. Nguyên t

àd

ên m

ào

@A. Ng B. Ng C. Ng D. Ng

tr

Q èm ì ph

ào t

ào ng

e.

co

m /+

A. Do Can kh @B. Do Th C. Do Ph D. Do Ph 63. ù do thu à thích h A. L êu phù à chính @B. Ki à chính C. B D. Thanh nhi 64. D ào quan h ành t A. Tâm B. Can C. T @D. Th 65. N A. Da xanh thu B. Da vàng thu @C. Da tr D. Da x h 66. A. N B. Th êm túc y l C. T

uy N hơ n

ù do thi

ạy K

ài do T

D

62. chuy

oo gl

àn

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

i 67. Trong quan h chuy A. Do th B. Do th @C. Do m D. Do ki

ành, b

à do m

9 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


NH ình tr : nhi

èm

Q

êm long kh C. Tác nhân gây b @ àn phát c 69. Nh ình tr NGO : A. B ày, m @B. B , kinh l C. B ào ph àn phát c 70. B m thu NGO A. Dùng thu h @ àm ra m D. Cung c 71. Nh ình tr NGO : A. S ã, thao cu B. M C. Di n bi @ 72. B m thu th c sau, NGO : A. Dùng thu à khí @B. Dùng thu hi D. Châm t ê m 73. Nh ình tr ch c NGO : A. Th , ra m ài C. Chân tay vô l , @D. b 74. B m thu c sau, NGO A. Dùng thu à chính B. K li C. @D. Không b ì ch

uy N hơ n

68. Nh NGO A. B

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

ào các tri

ào các tri

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b

10 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


75. Nh ình tr NGO : A. Chân tay l B. Ti êm nhi @C.

g

c rau, vitamin

oo gl

80. Âm ch A. B @B. Âm ch

e.

uy N hơ n

co

m /+

A. B

y

m

D

à âm

ào các tri

Q

nhanh

c

èm

B. Cho u @C. Dùng D. Ch

nhi

ạy K

76. B m thu àn ch sau, NGO : , tránh gió lùa A. Gi B. Dùng thu @C. Dùng thu D. 77. Nh ình tr thu NGO : i A. S B. Chân tay nóng, s àng, ch @D. Ti nhi 78. B m b nh thu sau, NGO :

79.

ào các tri

àn ch

àn àn

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

81. Có 1 nguyên t A. Dùng thu có tính ôn B. Gi ùng th @D. Ph à dùng các thu 82. Có 1 nguyên t A. Dùng thu B. Dùng thu @C. Không nên dùng D. Nên dùng th 83. B A. M

châm

11 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


B. S C. V ã thao cu @D. M m 84. B NGO

nhu

t

âm c

: A. Ngh B. Dùng các lo @ ì dùng các thu D. Không nên dùng

êm Tâm sen, lá vông…. ch

85. B A. Tinh th B. Chân tay run, th @C. D. Ng

vô c ài da ài, tâm lý c an c

t

@D.

Q

n giao ti p tho tâm lý cho ng à toàn thân nh

A. T

ãn

èm ạy K

D

m /+ p th

e.

: @A. Xoa bóp b cho b C. D. Nên t

òng bàn tay, bàn chân t Ph

co

A. Ho, suy B. Ho ra máu, kh C. @D. Da luôn

ì có kê mông àng ùh

oo gl

89. B NGO

,

ìd

87. B

88. B NGO

uy N hơ n

86. B NGO

:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

kh

A. L

ìv

v ùng b

b D. V 90. B @A. Hay hoa m

êm m êu

C. M D. Gây ch 91. Nh ình tr ,m B. Di tinh, li @C. Da luôn

êm loét niêm m ào các bi

sau, NGO

:

ù tai òng bàn tay, bàn chân nóng

12 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


D. Nh

, ng

92. B NGO

: ình d B. Xoa bóp vùng ngang th C. U ài: L @D. Châm t

93. B A. B. Khí tr @C. Khí tr D. V

í

94. B

èm ÙH

m /+

D

B. Kh C.Lòng bàn tay, bàn chân nóng @D. Ch 96. Có m A. S àng là bi t B. S à do tâm nhi C. S ng là do ph @D. S à do can phong 97. Có m

Q

uy N hơ n

ì

ạy K

@A. M B. Niêm m C. Da xanh D. Kinh nguy 95. Tân d

e.

co

òng bàn tay, bàn chân:

à do th à do c

oo gl

B. @C. L

àn tà

98. Có m A. Ch B. Ch @C. Hai bên rìa l D. Hình thái l 99. S òng bàn tay, bàn chân nóng, ng

ình th

à ch

:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

huy u

C. Bi D. Hàn ch 100. Khi xem m A. M B. M

ên 90 l

ào

xác, b xác, b

13 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


@C. M xác, b D. M xác, b 101. Khi xem m b @A. Thu àn ch B. Thu C. Thu D. Thu 102. àn th

àn

ình m êu

n

Q

uy N hơ n

ày, m ì @D. àng, m 103. Khi xem m m @A. M B. M C. M D. M ì 104. Khi v không có s , ph ....... Anh, ch thu b A. B @B. B C. Không còn th D. B 105. Khi v xúc t th @A. Còn th , b B. Không còn th , b C. Gi ,c õi ch D. Th 106. i NGO : A. Theo dõi ch , báo cáo bác s @B. ên cho u C. ch D. Ch è, t 107. NGO @A. Không c ìb B. Tuân th tr C. Theo dõi di D. Ch

ành m

ic

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

ãnh

oo gl

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

cv

àng ngày

14 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


108.

ê, c

@A. Châm t B. Tuân th êm ch C. Theo dõi ch D. Theo dõi di 109. Khi xem ch b ình tr à

b

àng, môi khô, h

B. Th @C. Nhi D. Hàn ch 110. T

uy N hơ n

: B. Th C. Nhi D. Hàn ch èm theo s

ạy K

112. B

èm

A. Âm th

D

ói nh

m /+

B. Th

e.

êm nhi :

oo gl

A. Nhi B. Th

co

D. Hàn ch 113. B ti

Q

111. S

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

114. M

@D. Hàn ch ù ph @A. Bi B. Ph C. Bán bi D. Lý

115. M @A. Nhi B. Hàn ch C. Phong ch D. Th

15 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


116. Khi xem m

õ,

A. M @B. M ù C. M D. M ì 117. Khi xem m @A. M B. M C. M D. M

ào

ù ì

118.

Q èm

ạy K

A. Th @B. T th C. Can th D. T 119. phân táo là thu gb @A. Nhi B. T C. Hàn ch D. Th 120. Chân tay l èm theo lãnh tinh, b A. B. T C. Bàng quang @D. Th 121. ùi tanh, loãng là ch

:{

uy N hơ n

ên thu

, nét m

àng quang,

e.

co

m /+

D

nào d

oo gl

@B. T C. Th D. Th 122.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ùi th

B. T @C. Th D. V 123. Có 1 nh màu s c A. Vàng do t

à ch

Gv

@C. Tr D. Xanh do can phong

16 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


NGUYÊN NHÂN GÂY B 124. A. Gi B. Da xanh C. M @D. Nh 125. NGO

ch @A. H

D. Ù tai

uy N hơ n

126. A. Da vàng C. Môi nh @D. Hay gi

ào

ạy K

èm

ên nhân gây b

D

àm thu

ên nhân gây b

m /+

ùd

e.

: A. Phong hàn B. N C. Phong th @D. Phong nhi 128. Các b êm kh A. Phong hàn B. Hàn th @C. Phong th D. Phong nhi 129. Có m bên trong: A. H à vui m B. N à b

Q

a các b

co

127.

oo gl

ên nhân gây b

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

, lo âu, thái quá h D. Bi là bu , bi quan thái quá h th 130. Có m bên trong: à kh @A. Kh B. Kinh là kinh hoàng, thái quá h C. Bi là bi quan, thái quá h

ên nhân gây b

131. @A. Là âm tà, gây t B. Hay gây co c

õ

D. Ngo

17 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


132.

:

à do c

à:

o do l @B. C êm long kh ùd àm, s à. C. Viêm kh D. Hay gây s ã, khát n à do nguyên nhân gây b @A. Hàn th B. Th C. Th D. Phong hàn

:

èm

Q

135.

àng m

uy N hơ n

B. Làm t @C. Gây t D. Ch ùa thu 133. Phát s ngo A. Phong hàn @B. Phong nhi C. Hàn th D. Th 134. Phong nhi

:

ạy K

136. B

oo gl

e.

co

m /+

D

A. Do v B. Phong th C. Bi @D. Bi 137. Th NGO A. Châm các huy B. B C. Xoa bóp, v àng @D. Không nên dùng c ã ti 138. ù toàn thân do phong thu các n

u

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

B. Ch @C. Cho u D. Cho u

ài thu ài thu

ùng lo òng phong thang gia gi

139. tri

ù do phong thu

ào các

A. S C. Tình tr ù @D. M 140. Ch ù do phong th à do các nguyên nhân s A. Do c à là phong tà, th

18 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


B. Do t không v C. Do ph @D. Do th 141. Ch B. G @C. M D. Có th

ên thông ình ng ào các tri

:

àn thân ù toàn thân

142. K A. Nâng cao chính khí b B. Tr ong th C. Dùng thu @D. Nên k 143. K NGO A. Gi B. Dùng thu C. Dùng thu

ên ph

ãn, l

àn th

ung sau,

ạy K

èm

144. NGO

Q

uy N hơ n

àn th

B. Cho b @C. Cho b

àg

145.

oo gl

e.

co

A. Nh @B. Nh C. Nh D. Nh ình tr 146. Th A. Nhi B. Viêm nhi @C. Viêm nhi D. B ài da ch 147. Th

m /+

D

ài Vi àt KHÔNG D ào n

êu hoá

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

B. Phù, ti @C. Da s D. Ra nhi

àng

àng

148. L n A. C n gi @D. Dùng nhóm thu

ên ph

19 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


149. Có 1 n nhân A. H

ùng bài thu

ên thang

ùng thêm v tiêu thì c ên thang" ch

, trung qu

b C. N @D. N 150. Bài thu v

KHÔNG CÓ

B. Hoàng liên @C. Hoàng bá D. Cam th : A. Gi B. Gi C. C @D. Ch ân viêm ph

ạy K

ùng thu i

ày

D

B. Th @C. Th D. Thông báo cho bác s 153. Th

èm

Q

152. L

uy N hơ n

151. L

co

m /+

@B. Nôn nhi C. Mót r

ùa thu, s

êm não…. Là do nguyên

e.

154. Nh nhân gây b @A. Táo nhi B. C. Th D. Th 155. A. Làm t B. Làm t @C. Làm t D. Làm t 156. K NGO : @A. C B. C. L D. Nhanh chóng h

oo gl

:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

à:

c

ho b

20 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


ào

D

êu vàng

g nào

ùa hè êu

m /+

@A. Ch B.

ạy K

èm

Q

uy N hơ n

157. Có m ÊN làm khi th cho b : A. Kh B. N àg @C. Cho b D. ên trán, hai h 158. Có 1 nh SAI v th A. Do th B. Gây ùa hè C. Gây ch êu @D. Gây ch ùa hè SAI v êm ph : 159. Có 1 nh @A. Có th B. S C. D. 160. Th ênh nhân l KHÔNG CÓ ch : @A. Không nên cho b êng B. Dùng thu thanh tr C. Ch ài thu àng thang gia kh D. Châm các huy 161. Ch ào tri

e.

co

D. Tâm phi 162. Có 1 n

oo gl

A. C @B. C C. H D. 163. Không nên th do th A. Cho b B. Không cho b tr @C. C D. Châm t 164. Sang ch gây b A. Do ngo @B. Do n C. Do b

i

êu

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

êu

c

ên và cho u ên khu, túc tam lý, h ào nguyên nhân

21 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


D. Do Tâm huy 165. à nhanh chóng chuy B.Có 2 lo à ngo @C. Phong thu à nên b D. Huy 166. B èm theo h

ph

ày sang b

àm, d à do nhi

tà

@A. Phong hàn B. Phong nhi C. Phong th D. Hàn th 167.

à âm tà át, ti

B. Là âm tà, gây t C. Gây s

à: ài dai d

@A. B B. Gây b C. Gây b D. Gây b 170. Có m

ã

ài ti

m /+

D

ày, nh ên, là âm tà, gây n

ài dai d

e.

co

gc

oo gl

A. Vui m B. Lo l C. Gi @D. Bu

ã, khát n

ạy K

169.

èm

ùa hè,gây t

uy N hơ n

A. Gây s B. Gây m C. Làm mê man phát cu @D. Gây s à:

Q

168.

à:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

T

H

171. Th A. C B. Ng @D. Chân tay l 172. Th A. Li @B. Ch C. Ng D. S

NGO

:

àng

22 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


173.

174.

A. Ch B. Có ch C. Ch @D. Có quan h ÔNG CÓ tri @A. Hay mê B. Cáu gi C. Mi D. M

175. V

uy N hơ n

A. Ch B. Có quan h @C. V D. V 176. V

èm

Q

A. Ch B. Có quan h @C. V D. V

m /+

D

n

co

ã xu

e.

lý v

oo gl

@A. V B. V àn C. V D. V 178. Ti A. H B. Truy C. Có quan h @D. Ti 179. A. Ch B. Có quan h

ạy K

177. V

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

à bài ti

ã

hàn phân l ng nhi

, sôi b

180. A. Ch à bài ti B. Quan h @C. Bàng quang hàn gây ch D. Bàng quang th gây ch 181. A êu ch p, g B. H êu ch C. Trung tiêu ch @D. Tam tiêu có quan h

23 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


182. Tam tiêu KHÔNG CÓ ch B. Ng C. Thông l @D. Làm nhu nhu 183.

ình

uy N hơ n

nôn nóng, thi

Q

:

m /+

A. Ch B. Ch @C. Sinh Tâm h D. Khai khi 187. B à không mu A. V @B. V C. T D. V hàn 188. Theo Y h t ìt A. T B. T @C. T D. T 189. B khó tiêu, sa n b A. Tâm B. Can @C. T D. V 190. Ch A. Ch n hoá thu

D

186. T

ạy K

èm

là bi A. B. Th @C. Bàng quang th D. Ti 184. Ng èm theo tính tình hay b thu t @A. Can khí u B. C. Can huy D. Tâm nhi 185. H , lung lay, ù tai, hoa m di tinh, ra m à bi @A. Th B. Th

:

oo gl

e.

co

à thu

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

:

24 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


@B. T C. Ch 191. tinh, li

ùng th

ê

ào:

:

ạy K

èm

Q

:

D

B. Ch @C. Ch D. Sinh ra t 193. Tri l à là bi A. Th B. Can khí u @C. Can huy D. 194. T h KHÔNG CÓ bi @A. B. Ch êu hóa kém C. Môi nh D. 195. S ên cu ês b t : @A. Tâm nhi B. Can huy C. Can khí u D. Th 196. M ên, s @A. B. C. Th D. 197. T ch A. Ch B. Tàng huy @C. Ch D. Sinh Tâm h 198. là bi nc nh: A. Th @B. Th C.

uy N hơ n

A. T B. T @C. T D. T 192. Theo Y h

oo gl

e.

co

m /+

à

ãi vô c à bi

:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

chân tay l

25 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


D. Bàng quang nhi 199. T A. Ch ì mao @B. Ch C. Ch D. Ch 201. Có 1 h A. Th @B. Th C. Th D. Th 202. T @A. Ch B. Ch C. Ch D. Tàng huy 203. Theo Y h A. Ch B. Tàng huy C. Ch @D. Ch

uy N hơ n

:

:

ạy K

èm

Q

t

PH

CHÂM C

ùng phía ngoài n A. Khúc tr B. Xích tr @C. Khúc trì D. Thi

ay khi g

0

là huy

oo gl

e.

co

204. N

m /+

D

V

205. V

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

l om ào chày 1 khoát ngón tay

:

B. N C. N @D. N 206. V @A. B. C. D.

n ch ên 2 th à gan tay bé

207. V A. 3 th à cách mào chày 1 th @B. 3 th à cách mào chày 1 khoát ngón tay C. 3 th à ngay sát b ài mào chày D. 3 khoát và cách mào chày 1 khoát ngón tay

26 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


208. V A. Huy @B. Huy C. Huy D. Huy 209. N

à huy

A. Khí h B. Khúc c @C. Quan nguyên D. Trung c 210. V ngón tay cái

àn tay bên này vào h à huy àn tay bên này vào h

àn tay bên kia, t

ùng c

uy N hơ n

à à huy t 2 ngón cái bàn tay bên này vào h àn tay bên kia, t ùng à huy àn tay bên này vào h àn tay bên kia, t cùng c à huy 211. V ên: A. 2 khoát gi B. 3 th @C. 2 th D. 3 khoát gi 212. V ìt àc , huy n õm: òn ch òn ch òn ch òn ch 213. N c , bên trong gân du êng ngón út là v A. Khúc trì ì C. Thái uyên D. Th 214. V ên: tr A. 4 khoát, huy B. 3 th @C. 4 th D. 3 khoát, huy 215. T – àv A. Tâm du

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

Q

tay

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C. Can du @D. Cách du

27 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


216. T

–

àv

–

àv

@A. Th B. M C. V 217. T B. Phong môn @C. Ph D. Tâm du 218. V A. Phía ngoài máng nh

ài

èm

A. Trên rãnh nh ê B. Trên rãnh nh @C. Trên rãnh nh D. Trên rãnh nh 220. Huy h ên 1,5 th A. T B. T ên 2 th C. T ên 0,5 th @D. T ên 1 th 221. N ên l A. Thái xung B. Thái khê @C. Thái uyên D. Th 222. Huy õm gi l à: @A. ài ch B. C. n tay l D. ài m 223. Huy ên @A. V àn tay B. V C. D. 224. Huy õm phía sau ngoài m là huy A. Tr ên @B. Hoàn khiêu C. Th ù

ài ài

Q

219. V

uy N hơ n

ài

ài m

à huy

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

à:

ên

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

28 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


êu ên:

225. V @A. T B. T

ên 2 th ên 3 th

2 th

ên 3 th 226.

ùi, gi A. Tr ên êu @C. Th ù D. Hoàn khiêu

à huy

227. V

co ãn

oo gl

@D. T A. B. @C. D.

Q

èm

ạy K D

ãn

õm A. Huy

231. V

ài 1 th

e.

230.

u

ài 2 th ài 2 th

m /+

C. T

ào trong 2 th ào trong 1 th ài 2 th ào trong 2 th

uy N hơ n

A. T ê B. T C. T @D. T 228. V A. T B. T C. T @D. T 229. õm A. Huy

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

232. V A. T @B. T C. T D. T 233. V A. B. @C. D.

õm n

ình: -

m

õm õm phía ngoài c õm õm phía ngoài c

29 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


234. V

a huy

@B. Ch C. Gi i ngoài à huy

uy N hơ n

ài n

õm:

ên n

èm

Q

235. Cách ngang sau m @A. Thái khê B. Thái xung C. Côn lôn D. Th 236. V A. Cách ngang sau m @B. Cách ngang sau m C. T D. T 237. V ê: @A. Gi B. Phía ng

D m /+ co

e.

240.

ày là huy

oo gl

C. Toán trúc D.

àn chân là huy :

ạy K

238. Tám huy A. Bát liêu B. Bát tà @C. Bát phong D. Bát h 239. T

A. Toán trúc @B.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D. Tình minh 241. V ình minh õm: @A. Cách góc trong mi m ên 2mm ên 2mm C. Cách góc trong mi m D. Cách mi m ên 2mm 242. V A. ày B. ày ày C. Chính gi @D. Ch õm ày

30 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


243. V A. Ch õm @B. Ch õm C. T D. Ch õm gi m gi kh

h

uy N hơ n

õm trên x

ên rãnh nhân trung

ên ngung: @A. õm m õm chính gi B. C. õm gi D. õm gi 249. Trên rãnh nh huy A. Khúc tr @B. Xích tr C. Khúc trì D. Th 250. m à huy A. Ty trúc không

òn, n

oo gl

e.

co

m /+

248. V

D

ạy K

D. Ty trúc không 245. Huy A. T @B. T C. T ày D. T 246. V A. T @B. T C. T D. T 247. Huy

Q

B. Th

ày ài cung lông mày ài cung lông mày ày ày là huy

èm

244.

rúc không:

ài, à huy

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

õm d

C. Tình minh @D. Th 251. V @A. ch õm gi B. ch õm trên x C. ch õm kh

31 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


D.

ch

õm gi

òn ch :

– C2 A. gi B. gi - L3 – D1 @C. gi - L5 D. gi 253. Chính gi A. Kiên t @B. Thiên tông D. Tâm du – 254. Chính gi

à huy

o ngang ra 1,5 th

à huy

uy N hơ n

252. V

C. Ph D. Phong môn 255. V –

ra 1,5 th

–

D m /+

co

oo gl

C. Ph @D. Cách du 258. V A. gi @B. gi C. gi D. gi 259. V A. gi @B. gi C. gi D. gi 260. V A. T r @B. T C. T D. T

à huy

e.

257.

– – -

ạy K

256. V A. gi B. gi @C. gi D. gi – A. Tâm du

Q

–

èm

A. gi @B. gi C. gi D. gi

– –

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

– – ên khu: ên 2 th

32 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


261. T

–

à huy

@ B. Can du C. T D. V 262. V – – ra 1,5 th

-

– - D12

Q

-

uy N hơ n

–

ên r

D

ạy K

èm

ên 4 th

m /+

à huy

co

A. gi @B. gi C. gi D. gi 263. Tìm m A. V B. V @C. V D. V 264. V @A. T B. T C. T D. T 265. Huy A. 1,5 th B. 2 th C. 3 th @D. 5 th 266.

oo gl

e.

C. Tr ên D. Th 267. Huy õm chính gi A. Giáp xa @B. H C.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

268. Ngoài khóe mi A. B. H C. Giáp xa @D. 269. V @A. T phía góc hàm, huy B. T góc hàm, huy

là huy

ào 1 th ào 1 th

33 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


ào 1 th

C. T góc hàm, huy D. T phía góc hàm, huy

ào 0,5 th : o xu

270.V A. T @B.

õm d õm

C.

õm

D. m

xu

õm

uy N hơ n

271. là huy

m /+

D

êu hóa, ki

co

à:

e.

273. Huy A. Thái xung @B. Th

ạy K

272. Huy A. N @B. Túc tam lý C. Huy

Y

èm

TÁC D

Q

A. Su B. T @C. Bách h D. Á môn

oo gl

D. Túc tam lý 274. Huy A. Tâm du B. Cách du @C. Huy D. Can du 275. Huy A. Thái xung @B. Thái uyên

à:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D. Huy 276. Huy A. Huy

à:

à:

D. Chiên chung

34 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


277. Huy

à:

@B. Huy D. Cách du 278. Huy A. T B. Th

à:

Q èm

D. Túc tam lý 281. Huy A. Can du @

m /+

oo gl

e.

co

à:

D

ạy K

à:

D. Trung qu 282. Huy A. Cách du B. Thái uyên C. Huy 283. Huy A

uy N hơ n

@D. Chiên trung 279. Huy à: A. Huy @B. Cách du C. Huy D. Chiên trung à: 280. Huy @A. Trung qu B. Chiên trung

ày c

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

284. Huy

àng co th

ù tai

ên có tác d àng co th bí ti ày, sa tr àng, bí ti

@C. Huy

àng

285. Huy àng B. Kích thích tiêu hóa, rong kinh, viêm tuy ùi

35 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


o có tác d

286. Huy @A. D

ày, rong kinh, m 287. Huy A. R @B. R ày, rong kinh, xung huy à: êm h

uy N hơ n

êm h à:

ày

èm

Q

ày, hen ph ày

ạy K

288. Tác d A. Ch @B. Ch C. Ch D. Ch 289. Tác d A. Ch B. R C. Ch @D. Ch 290. Huy

êm tuy ùi, m

D

u th

m /+

291. Nhóm huy A. Th B. H @C. Ngo

ng tuy

ì

e.

co

ên t

oo gl

ì, D 292. Huy hàm trên là: A. Phong môn @B. H C. Phong trì D. Giáp xa 293. Huy A. Bát phong @B. Bát tà C. Bát liêu D. Bát h 294. Huy A. N ình ùy @C. Th ên D. H

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

viêm kh

à:

36 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


295. Tác d A. Ch

Hoàn khiêu là: ùi, li êm bàng quang, li

296. Tác d ày, an th êm tuy ày, viêm tuy ùi, viêm tuy 297. Tác d

ch

êu hóa t Huy

298. Tác d

uy N hơ n

ày @B. H C. H

ạy K D

m /+ co

oo gl

301. Tác d A. Chu

302. Huy A

D. Li 303. Huy

êu

ùng ch

e.

299. Tác d b A. Ch B. Ch @C. Ch D. Ch 300. Huy A. R @B. Hen ph

èm

Q

êu

ày êm màng ti ùng gáy ùi ùng gáy

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ê có tác d àm trên

ình có tác d ên, ch

D. Li

ên, viêm tuy

àm trên

37 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


tác d

304. Huy

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

Q

uy N hơ n

@B. Viêm các d C. Viêm kh D. Khai khi 305. Huy A. Nh @B. Nh ùng trán, li ên, viêm màng ti C. Nh ùng trán, ch D. Li ên, viêm tuy 306. Huy A. Viêm m ùng trán, h C. Ch àm trên, viêm m D. Viêm xoang trán, h 307. Tác d ình minh ch A. Li êm tuy B. Viêm màng ti @C. Viêm màng ti êm tuy D. Viêm tuy 308. Tác d ùng c A. Ch B. Ch ùng gáy, li ên ùng trán, li ên, s D. Li êm tuy 309. Huy à: A. Túc tam lý n B. N @C. Ty trúc không D. Tam âm giao 310. Huy êm màng ti B. Nh êm m máu cam C. Nh êm màng ti 311. Huy A. Viêm m ên, viêm màng ti êm màng ti B. Ng C. Viêm m @D. Ng ên à: 312. Huy A. Th

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

@C. Nhân trung D. Chiên trung

38 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


313. Huy à huy A. Kiên t @B. Kiên ngung C. Khúc trì D. Thiên tông 314. Huy @A. Ho, s êm h

ên ph

à huy

à huy

àm trên, ra m

m /+

D

ạy K

èm

Q

m

àh

uy N hơ n

êm h

à huy

oo gl

e.

co

C. S D. Viêm h 315. Huy A. N B. Th @C. Thái uyên D. Cách du 316. Huy A. N B. H @C. Ngo D. Phong trì 317. Huy tr à huy @A. H ì C. Ngo D. N ình 318. Huy A. Th B. Th ù @C. Th D. U 319. Huy

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

à huy

A. U B. Tam âm giao C. Huy 320. Huy êm h

321. Huy ng à huy A. Tâm du

39 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


@B. Tam âm giao C. Túc tam lý 322. Huy êm màng ti ùng gáy, viêm h

@B. Nh ây th 323. Huy

ình minh có tác d êm tuy êm m ùng gáy, viêm h @D. Li ên, ch II ngo @A. Ty trúc không B. H C.

324. Ch

êm màng ti ên êm màng ti ên, b à huy

uy N hơ n

B. Nh

ên là huy

Q

325. Ch

ạy K

èm

A. Ty trúc không @B. H ình C. N D. H

D

326. Huy

co

m /+

@B. Li C. D. Li

ình là huy

e.

327. Ch

oo gl

B. H @C. D. Phong trì 328. Huy

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

@B. Li

ên, viêm màng ti ên, b

D. Li

êm xoang trán

329. Huy A. Viêm màng ti ù tai, r @B. Li C. Viêm màng ti

ên, ch ình, viêm tuy

g tai

330. Huy kinh III B. Ù tai, r

ình,

40 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


@C. Sa tr 331. Ch

332. Ch

àng, sa sinh d ùng trán, sa sinh d h à huy

B. Thiên tông @C. Phong trì D. Kiên t êm tuy A. Huy rung @B. Can du C. Chiên trung D. Ph

à huy

333. Huy

uy N hơ n

@A. S B. S ên h à huy

Q

334. Ch

ạy K

èm

@B. Thiên tông C. Phong trì D. Phong môn 335. Huy

D

@A. C

e.

@A. C

ên h

co

336. Huy

m /+

C. C D. Nh

oo gl

337. Ch

C. C D. Hen ph êm tuy A. Tâm du B. Phong môn @C. Ph D. Cách du

à huy

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

338. Huy B. M C. C @D. Ho, m 339. Ch a nôn n A. Can du B. N C. Chiên trung

êu hoá

à huy

41 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


@D. Cách du à huy

340. Ch @A. B. Kiên t D. Cách du 341. Ch

ày là huy t:

@A. Trung qu ình B. N C. Chiên trung D. Tam âm giao ên khu có tác d 342. Huy êu, thi rong kinh, rong huy ày, sa d

uy N hơ n

B. C C. R

êu hoá, nôn m

343. Huy

ày

êu hoá là:

à huy

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

Q

àng, viêm gan, h @B. Giun chui C. S ày, D. Viêm bàng quang, viêm gan m à êu, r 344.Các huy tam lý, thái khê B. Trung qu C. T @D. V 345. Ch A. Trung c c B. Khúc c @C. Khí h D. M 346. Huy êm tinh hoàn

ày

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ày 347. Huy B. Thi

348. Huy

kinh

êu có tác d

êm bàng quang, gi @B. Rong kinh, rong huy

42 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


349. Huy êm bàng quang, gi B. Rong kinh, rong huy àng, ph òng, ho hen àng, ph òng K 350.

òng v

g châm c

C. Ch D. Ch 352. Các th

uy N hơ n

A. L B. Theo dõi ch C. Châm l @D. Không châm cho b 351. Châm c @A. M

. NGO

oo gl

e.

co

m /+

D

D. Rút kim nhanh b 353. Th A. Không vê kim @B. Châm nhanh, rút kim t C. Châm t D. Rút kim b 354. Ch @A. B B. B C. B D. B 355. Các tai bi A. Say kim còn g à v B. Ch C. Tê bu @D. B uy 356. A. Tê, t @B. Bu

ạy K

èm

Q

à kh

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D. Kim b 357.

y gây ra hi A. L B. Châm l

43 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


C. B @D. B 358. B

à gì:

A. Là bi u hi B. Là t @C. Khi kích thích c ã 359. Th @A. B B. B C. B D. B 360. Khi châm không có bi NGO @A. Không c

uy N hơ n

ã

ì

C. Xoay chuy D. Rút kim ra châm l

ào huy

Q

361.

ào:

ạy K

èm

A. B u àn @B. B C. B D. B 362. Góc châm kim tu

D

ào: ày hay m

D. B 364. B

oo gl

e.

co

m /+

B. Th C. B D. Thu 363. KHÔNG NÊN châm kim khi b A. M B. Có b

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

àm xét nghi

à:

A. T @B. Th ìb

ìt

D. Ph

ã

365.

ã @A. Li

C. Do li D. Do b 366. Th thu t b t

ch à:

ùng châm

ãi c ti n hành ngay t à sai

n sau khi rút kim xong:

44 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


C. Th D. Th 367.

ã ành sau khi châm kim qua da n quan tr ng nh t c a châm kim là:

A. Ch

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

Q

uy N hơ n

C. Qua da nhanh, d àng @D. Châm vào huy ìm 368. Trong th nh nhân kêu khó ch u, chóng m t, bu n nôn, vã m hôi, vi c c n làm ngay : A. Ki @B. Rút kim ngay cho n C. Châm huy D. Tiêm thu 369. Theo Y h c c truy n, huy tà xâm nh A. Th B. Khí c òng b ành và ngo à xâm nh @D. Th 370. H th ng kinh l c bao g m các tác d ng sau, NGO I TR : ành ng th thu t châm c u òng b C. Giúp ch @D. 371. nh huy t v trong châm c u KHÔNG D A vào cách th A. C B. Th C. Mô hình châm c @D. D ào ti 372. L t thì g i là: A. Du huy B. Kinh k @C. Á th D. H 373. Các huy t có v trí n ng kinh có cách g @A. Du huy B. Kinh k C. Á th D. Th

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

45 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


PH U 373. Theo Y h c c truy @A. Tiên thiên b t túc B. Ngo i c m phong tà

u có các nguyên nhân sau, NGO I TR :

375. Nh ch

u do n

uy N hơ n

D. Khí huy t suy y u s liên quan v v 374. Có 1 nh uv ng kinh: u do kinh thi m, tam tiêu nh do kinh quy t âm tâm bào l c u vùng c can d

Q

i tr ng m ng, m ch tr m xác

ng KHÔNG CÓ tri u

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

C. D cáu g t và ng không yên gi c D. G p trong b t áp 376. Nh u do ngo i c m phong, hàn, th p, nhi t có tri u ch ng sau: d i, phát sau c m gió, c m nhi t, c m l nh , bu C. D cáu g t và ng không yên gi c, chua, táo bón , m t m i, hoa m t, chóng m t, tim h i h p NG CÓ tri u ch 377. Nh A. Suy ngh , làm vi B. M t m i, ng ng n, m c i nh t , m t m i, hoa m t, chóng m t, tim h i h p 378. Nh nh tri u ch u do huy A. Suy ngh , làm vi , m t m i, hoa m t, chóng m t, tim h i h p i nh t d i, d cáu g t và ng không yên gi c m tr c th c tích KHÔNG CÓ tri u ch 379. Nh i tr ng, m ch tr m ho t n nôn, ch y rãi C. B ng m ách, chua, táo bón @D. G p trong b nh ngo i c m phong hàn uc I TR : ch li t, không ng t nhói ng do m c ngo i c mho c do khí huy i b nh khó ch u, chóng m t ho c bu n nôn m tr c th c tích

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

46 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


um

ng có ng, lúc nh ng g p trong ch kém, huy

382. M

I TR

:

im tm i ng ng th p C k ho u cho b nh nhân b ng m

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

Q

uy N hơ n

u: A. Gi i quy t tình tr @B. Tìm nguyên nhân gây ra u tr phù h p u tr u d a theo y l nh c a th y thu c C. K t h n tâm lý gi i t a tình tr ng lo l ng c a b nh nhân 383. Trong k ho ng viên c n có kh ng d n cho b nh nhân cách tuyên truy c kh e cho các b nh u c ng. ng d n b nh nhân v sinh b nh phòng m b o v sinh b nh B. T ch phòng. @C. T ch ng d n b nh nhân luy n t ng sinh, t xoa bóp nâng cao s c kh e phòng b nh và ch a b nh. D. T ch ng d n b nh nhân sinh ho ng k n cho nhân viên y t . u cho b nh nhân : 384. Th c hi n châm c u ch th y thu b nh nhân phù h p A. L a ch B. Công th c huy t tùy thu c v u C. N u c p tính dùng th thu t c u u m n tính dùng th thu t châm t @D. N 385. Công th c huy p v i ch u tr : nh: Bách h i, t th n thông ch, toán trúc ì, d ch u vùng gáy: ng, phong trì, kiên t nh u tr tri u ch ng kèm theo trong b u do ngo i c m : 386. Công th c huy @A. N u s l nh dùng th thu t châm t là t t nh t B. N u có chóng m t, bu n nôn: can du, trung qu C. N u m t ng : n i quan, th n môn, tam âm giao ng D. N u s t châm chích n n máu huy t 387. Th thu C ch u tr u: A. Phân, h p, véo, mi t @B. Xát, vê, day huy t C. Day, b m huy t D. Ch t, v , bóp u tr u do ngo i c m c n chú ý m t s v NGO I TR : A. N u có ng t m m huy , ph du m các huy t h p c c, khúc trì, ngo i quan, li t khuy t ng d n b nh nhân gi m, tránh gió lùa, tránh nóng l nh quá m c @D. Th c hi ng tác xoa bóp theo th thu t b : nh nhàng, d u dàng

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

47 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


n1s v I TR : ng, tránh ti ng n, thông báo cho nhân viên y t bi t. A. N u huy t áp cao n m t B. Tránh làm vi ng, không dãi n ng, d trong mùa l nh. u c n u ng thu c gi tránh b ng thêm ng có tính ch t kích thích 390. Phòng b u c n th c hi n 1 s v NGO I TR : A. T xoa bóp, luy n t nâng cao s c kh e n bác s n, tránh t ý dùng thu c B. Khi b C. Ki m tra huy ng xuyên n u có ti n s t áp @D. U ng thu c b nâng cao s c kh e u không d 3 @A. B nh nhân thông báo tình tr ng m ch, huy t áp hàng ngày B. B nh nhân h p tác v i th y thu c trong quá trình u tr C. B nh nhân th c hi nh v ng, sinh ho t và dùng thu c D. Tình tr u gi m d n sau m i l n châm c u, xoa bóp

uy N hơ n

uc

Q

NH NHÂN LI T DÂY VII NGO I BIÊN

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

êu l ên do phong hàn là: êu vàng, m A. Ch B. Ch êu tr ù xác @C. Ch ù àng m ù D. Ch 393. Li t dây VII ngo i biên do phong hàn KHÔNG CÓ tri u ch ây: A. Xu ên li @B. Mi C. Ch D. U ào ra 1 bên, không ph 394. Th thu t t t nh c áp d ng cho b nh nhân li t dây VII ngo i biên do l nh là: A. Châm b B. Châm t @C. Ôn châm D. C VII ngo ên do l à: A. Khu phong, thanh nhi @B. Khu phong, tán hàn, ho C. B D. Tr 396. B th ên ph ào ra ên trái, huy ình th . Anh (ch biên th A. Do phong nhi @B. Do phong hàn

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

48 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


à:

ên nhân viêm nhi

ên lành

ạy K

àng, m

ù xác

D

àn

ên do

m /+

ên nhân sang ch ên lành, m

co

A. Xu B. Mi C. Ch @D. B o 401. Li A. Xu B. Nhân trung l

èm

Q

uy N hơ n

C. Do huy D. Do th 397. Th ngo ên do phong nhi à: @A. Châm t B. Châm b C. C D. Ôn châm dây th ên do phong nhi A. Thanh nhi B. Thanh nhi C. Khu phong tán hàn, ho @D. Khu phong thanh nhi VII ngo ên do huy à: A. B B. B C. B ành khí @D. Hành khí, ho 400. Li ên do trúng phong nhi

ên li

oo gl

e.

@D. Nhân trung l ên li ãnh m òng b ên c òng ng A. Tránh l B. Phòng các b ùng C. Xoa bóp vùng m ên ng cao s @D. Luy 403. Có 1 nh A. M ên li @B. Nhân trung l ên li ãnh m ên li C. Mi D. Th ên li

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ên:

ên, c A. Li ên bên nào ? B. Do nguyên nhân nào? ùng thu òng t @C. V D. Tình tr

49 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


ên c ã

A. Không dùng ch

êm huy 406. L

ên: ên li ên li ên ên

B. ông, H C. Toán trúc, phong trì, thái xung, Giáp xa, kiên t

châm c A. Châm c B. Châm c C. Châm c @D. Ph 408. B

uy N hơ n

ên b

àc

àm trên, s ên ph

ên thu

Q

VII ngo

D

ạy K

èm

140/90mmHg. B A. Do phong hàn @B. Do phong nhi C. Do huy D. Do khí tr 409. L trong li ên:

ùng

m /+

rúc không, Th

co

B. Toán trúc,

biên:

oo gl

410. L VII ngo

e.

D. Th

B. H @C. Giáp xa, H

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

411. Th VII ngo biên: A. Xoa, mi B. Phân, h C. Mi @D. Vê, v ên: A. T B. Móc th C. V @D. Dùng ch

àm bên li

h ài

ã ti

50 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


413. C NGO I TR

ên nh ùng thu

àng ngày ên KHÔNG C

hân li A. T @B. Tuyên truy à giáo d C. Ph ình tr d

415. Nh

à tâm lý ên b

uy N hơ n

414. K

òng

nh KHÔNG CÓ tri u ch

êng, quay c ì

B. M C. Ch

ạy K

èm

àng, m

Q

A. Khó cúi, ng B. Có ti @C. S D. Th 416. Nh

ài, xen k ình

D

ùng ch

m /+

à vì:

co

A. Do chèn ép r

êm s

oo gl

e.

@C. Do co c B. gáy, nh A. Phong trì, khúc trì, n B. Bách h @C. Phong trì, ên tông D. Kiên ngung, khúc trì, thiên tông, can du

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. H @B. H th C. H thu

ên u cánh tay

ÙNG th

ào

ây: B. B

51 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


C. Phát, v @D. Rung, véo, vê, v àn não vì: @A. Gây ra h B. Kích thích não vùng ch èn ép, gây co m C. Tu D. Gây ra h 422. Trong công th

ão

ào

A. Kiên t @B. Huy D. Thiên tông 423. Huy A. Túc tam lý B. Tam âm giao @C. Huy D. Khúc trì

Q

uy N hơ n

à:

:

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

@A. Khu phong, tán hàn, thông kinh ho B. Tr phong th ành khí, ho C. B D. Thanh nhi 425. Nh : Phong trì, ên tông, kiên t A. Huy @B. Khúc trì, kiên ngung, túc tam lý C. L : huy D. Huy 426. L @A. Phong trì, ên tông, Kiên t ên t B. Phong trì, Phong th C. Kiên t ên ngung, Ph ình D. Phong trì, Thái d ì, Huy ính là: @A. Khu phong, tán hàn, b B. Thanh nhi C. B D. Hành khí, ho 428. M A. Gi ê danh m @B. Li ình tr òng và ch 429. Th ông phù h

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ình b

gáy:

àng:

ình t

52 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


430. Trong quá trình sau, NGO A. C

@D. Khi ng

yc ình lao

ên luy ên g

àc

431. Ch @A. S

àn th ch tr

uy N hơ n

432. Nh

à xoa bóp gáy hàng ngày

kh

ình tr

Q

@B. Ch

èm

êng khó ào

D

y

ào tri

m /+

A. @B. X

ạy K

433. Ch

D. V 435. K o A. Gi

oo gl

e.

co

434. Ch A.

ên b êng quay không tho

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

àng ngày C. Gi cho b 436. Th m A. Th B. S @C. C D. L 437. Th ým A. L

ùng thu

àng, th b ãn c ành th

êng

53 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


C. Ch D. Ch

ình b

ình t

438. C A. Tránh các lo

ình lao

@C. H D. Hàng ngày luy luôn m A. Tình tr B. Tình tr @C. Tình tr D. Tình tr

m /+

D

ạy K

èm

à:

co

A. Do các di t B. Viêm màng nh @C. Thoát v D. Giãn t \441. Theo Y h kinh t A. Trúng phong hàn B. Can th

Q

uy N hơ n

àn thân

e.

D. Do huy 442. B au vùng th chân, c ù trì. Tri sàng nào: A. Th @B. Th àn ph C. Th D. Do phong th 443. B ùng th

ùi xu

oo gl

àn thân có c ên thu

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ùi và chân, ài hay tái phát, có th ên thu

m dây th

àng nào : A. Phong hàn ph B. Huy C. Th @D. Can Th

54 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


444. B lan xu d Tri ên thu A. Phong hàn ph B. Can Th @C. Huy D. Do phong nhi

ùng th

à ên thì àng nào:

àn th @A. Khu phong, tán hàn, tr B. Tr ành khí ho C. B huy D. B

à:

ành khí ho

uy N hơ n

à:

Q

A. B B. B @C. Hành khí ho D. Khu phong, tán hàn, tr

ạy K

èm

A. B àn th B. B àn th ành khí àn, hành khí, ho @C. B D. B 448. Th A. Châm t B. Châm b @C. Ôn châm D. Bình b ình t 449. Th A. Châm b B. Châm bình b ình t @C. Châm t D. Ôn châm 450. Th A. Châm t @B. Châm bình b ình t C. C D. Châm b 451. Hãy l th kinh to A. Giáp tích L4 - L5, hoàn khiêu, u tam âm giao @B. Th ên, hoàn khiêu, th huy C. Th tuy

à:

co

m /+

D

àn th

oo gl

e.

à:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ình, âm l ù, u ê, huy

55 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


D. Giáp tích L5 - S1, th huy 452. Khi có bi A. Tránh luy @B. Luy C. Luy D. Ngh 453. Nh

ê, côn lôn, n

ù, u

ình, huy

àng ên

B. Có h D. V

uy N hơ n

454. Nh

@B. N C. Th D. H 455. Nh

Q

êng, quay

ạy K

C. Ch @D. Ban ngà

m /+

ùh

ào

e.

co

ình ng ùng th

êm ng

oo gl

D. X 457. Nh không phù h A. Ch

ì

D

456. Nh @A. Ch B. Ho, h

ùh

èm

th A. Xu

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D. Hay tái phát, v 458. M dây th

ÙH A. B õ các huy B. Ch @C. B D. Ch bình b ình t

459. M dây th

h

ên trái theo ch ên ph châm ÙH

A. Th

56 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


B. Th C. B @D. Không nên th 460. C à, cá chép, cua, hàn th ên xoa bóp, t

ùng th

linh ho òng à ch @D. H

ùng các thu

DO TAI BI

ÃO

ạy K

èm

Q

ão th

KHÔNG DÙNG

oo gl

e.

co

D. H 463. Huy A. Hoàn khiêu B. Th ù @C. Phong môn D. Huy 464. Huy

m /+

D

461. Di ch lâm sàng sau, NGO I TR : A. Li @B. Hôn mê C. Méo m D. R 462. L

êm gi

uy N hơ n

b

KHÔNG DÙNG

tr

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C. Túc tam lý @D. Ngo 465. Huy KHÔNG DÙNG A. Phong th @B. Xích tr C. Bát phong D. Huy 466. Huy KHÔNG DÙNG A. Khúc trì @B. Tam âm giao C. Bát tà

ân do li

57 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


òn do di ch

uy N hơ n

D. H 467. Ch t thích h li A. Tâm du, Can du, Th B. Liêm tuy C. Tâm du, Th @D. N ên, Th 468. Ch ch h li @A. Th ê, Tam âm giao, Bát liêu B. Th ên t C. Th êu, Th Tâm du, T òng tai bi ão tái phát c : @A. Ch B. U òng t C. Luy D. Ki 470. Th A. V B. Bóp C. Phân @D. Vê h 471. L A. N ì @B. Liêm tuy ên C. Bàng liêm tuy D. Th ì 472. Xoa bóp b h nh : A. Thông kinh ho

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

Q

ên

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C. Kích thích ph òng b 473. Nhóm huy A. Kiên ngung, Khúc trì, Ngo ên ngung, Khúc tr B. Kiên t @C. Kiên t ên ngung, Khúc trì, Ngo D. Kiên ngung, Th 474. Nhóm huy @A. Hoàn khiêu, Th ù, Phong th khê, Bát phong ù, Phong th Huy B. Hoàn khiêu, B C. Hoàn khiêu, Tr ên, Th ù, Phong th Côn lôn

ên à

ê, Gi

ê,

58 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


D. Hoàn khiêu, Phong th Thái khê 475. D òng di ch

ãn, Túc tam lý, Tam âm giao, Thái xung, nt

ên s @D. Th 476. Nh tiêu chí sau, NGO @A. Nh B. Kh C. Tình tr D. Tình tr 477. NGO A. Tình tr @B. K C. Li D. Có r 478. M TBMMN: A. Ph

àn não ên i ch

ão c

ào các

uy N hơ n

ên t

êng c òn hay không ?

ạy K

èm

ên k

Q

ào ?

@C. Theo dõi tình tr

D

òng

co

m /+

479. K sau, NGO A. Cho b @B. Cho b êng v C. Xoa bóp tay chân, toàn thân, v không v D. Cho b d

e.

ãi do li

oo gl

òng c òng

ãi và

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

M SÓC B 480. C

à ch A. Th

ành c

C. D D. Trúng phong 481. Nh A. S B. S @C. S D. Phát s

àn: ôi, m

ù xác ù kh

59 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


482. C

C. Do phong hàn xâm nh @D. Do ph 483. H nào c A. Ch B. Tuyên phát túc giáng C. Ch ì mao @D. Khai khi 484. Trong bài thu

à do

ào có tác d

uy N hơ n

B. Lá tre @C. Lá t D. Lá s 485. Trong bài thu A. Lá s B. Lá kinh gi @C. Lá tre D. Lá hành 486. Trong bài thu @A. Lá b à B. Lá du C. Lá hành

ào t

s

èm

Q

ào có tác d

àng c

m /+

D

ạy K

ào có tác d

oo gl

e.

co

A. S ình m B. Phát s ãng, m ình m àng, m @D. Phát s ình m àng, m 488. Th ào n àt @A. Lá có tác d -> h -> lá có tinh d B. Lá có tinh d -> kháng sinh-> lá có tác d C. Lá có tác d -> tinh d -> lá có tác d D. C ùng 1 lúc 489. L A. Phát tán phong nhi @B. Phát tán phong hàn C. Phát tán phong th D. Khu phong thanh nhi 490. L A. Phát tán phong hàn B. Thanh nhi @C. Phát tán phong nhi D. Phát tán phong th

ù sác

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

àn:

60 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


@A. Bi B. Lý ch C. Bán bi D. Bi

èm

Q

ì:

uy N hơ n

à:

ạy K

A. Làm se l B. Làm C. Làm giãn m @D. Ch 493. Th A. Châm t B. Châm b C. Ôn châm @D. C 494. Áp d A. B B. B @C. B D. B 495. Phòng b A. Gi @B. Gi ên luy C. Day huy àu D. Gi 496. B A. Phát thành d B. Lây nhi @C. Do phong hàn gây ra i 497. L A. Bách h ì, Thái d

ên

e.

co

m /+

D

ên

oo gl

ùng trán do c

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D. Bách h ùng gáy do c

498. L A. Bách h B. Bách h @C. Bách h D. Bách h 499. L A. Bách h B. Bách h @C. Bách h D. Bách h

ên tông ì, Kiên t ên t

ình ì, Ngo

61 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


500. M A. Th @B. Gi C. Phát hi

ùng thu èm theo, báo cáo bác s

ÊM KH ìm nh

à: B. Nóng

Q èm ạy K

e.

co

m /+

à ch

oo gl

@D. Thi

êm kh

D

C. M @D. Hay g 504. Viêm kh ch A. Gi

uy N hơ n

@D. H 502. Viêm kh A. Viêm kh B. Viêm kh C. C @D. Viêm kh 503. Viêm kh d b

êm kh

à do:

A. Phong th B. Phong hàn C. Th @D. Phong, th

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

êm kh A. Phong tý vì do phong tà B. Hàn tý vì do hàn tà C. Th ì do th à @D. Do phong hàn th tr êm kh @A. Khu phong, thanh nhi B. Khu phong, tr C. Khu phong, thanh nhi

à:

62 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


êm kh @A. Khu phong, tán hàn, tr B. B C. Khu phong, tr àm, ho D. Khu phong thanh nhi 509. Nh àn ch A. C êm ho D. M 510. Nh A. N B. M

à:

ào tri

às h

ào tri

òng viêm kh

các v

èm

Q

èn luy

uy N hơ n

êu tr

êm kh

à:

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

A. T công B. T @C. T D. T 513. Li à phòng tái phát viêm kh nhân bao g ên t àng nhi àng t @A. V B. V ên C. V D. V 514. Viêm kh àm @A. C B. Là b C. Ch D. Ch 515. Viêm kh àb @A. Có tính ph B. Không g C. Có th àn ph D. Có th àn toàn 516. Di ch ong viêm kh NGO à di ch êm kh ì viêm kh C. Teo c àh êm kh

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

63 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


517. Di ch NGO

êm kh àn tay bàn chân

uy N hơ n

ình thoi D. Có d àn tay gió th êu 518. Các nh êm kh A. Không ph à b h B. Có th ão @C. Không c D. Ph êu viêm gi 519. Thu viêm kh trong dân gian có th A. Ch àn toàn b iêm kh B. Gi @C. Gi êm kh D. Gi kh 521. U phòng b êm kh sau, NGO

b àn nhi

ạy K

B. Theo ch C. Theo tình tr @D. Theo tính ch

èm

Q

ên t

êm kh

m /+ co

ê

e.

A. Ph @B. Ph c C. Ph D. Ph 523. L

ên

D

t

oo gl

@A. B Can Th B. Khu phong tán hàn, tr C. Khu phong, tr D. Khu phong, tr 524. Tri th à do: @A. Phong tà B. Hàn tà C. Th à D. Nhi à 525. Tri @A. Th à B. Hàn tà C. Phong tà D. Nhi à

òng viêm

àm, ho

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n

êm kh

à do:

64 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


526. Theo Y h A. Th

ch

ào

ên

C. Ki à bi

à do: @A. R B. Lo ngh C. B ên thiên b D. R 529. Theo YHCT, n @A. N B. Ngo C. B D. Tiên thiên b 530. B A. B B. Do lo ình th C. Do stress kéo dài @D. R

óm:

ạy K

èm

Q

ình th

uy N hơ n

A. Ng B. L C. Tâm, Can, Th @D. Nhi

tg

oo gl

A. D B. M @C. R D. Nhi 532. Y

e.

co

m /+

D

à:

ên, m

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

à: inh

C. Do m à th 533. Ch A. S B. M C. S @D. Suy gi 534. Nguyên t @A. Gi

à suy gi ày à suy gi àr à:

65 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


C. S D. S 535. M A. C B. Dùng thu C. Nâng cao th

à:

Q

èm

à tâm

oo gl

e.

co

m /+

D

A. Can Tâm th B. Can Tâm khí u @C. Th D. T A. Lão suy B. R @C. R D. R 540. Nguyên t A. Dùng bi B. Thu C. Thu @D. Ph

õ, ngày càng tr êm nhi

ên, hay xúc

ạy K

A. Tâm Can Th @B. Can Tâm khí u C. Th D. Th 537. B ê thu A. Can Tâm khí u B. Th @C. Can Tâm th D. Can ho 538. B ù tai, di tinh, li

uy N hơ n

536. B

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

à:

à châm c

à: A. B

ành khí gi ý khí, gi i u

D. Thanh Tâm, t ý khí, gi B. B ình Can ti

66 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


A. B ình Can, an th C. B m, ôn Th D. B 544. Th @A. Châm t B. Châm b C. C D. Ôn châm 545. Th A. Châm t @B. Châm b C. Châm bình b ình t D. Ôn châm 546. Ch @A. Th B. Th

uy N hơ n

à:

547.

m /+

à bi

co

àng co th

e.

A. Có th B. Gây b

à bi

D

A. R B. Khí u D. R

ạy K

èm

Q

à do:

oo gl

@D 549. Có m A. Là h B. Là s @C. Là bi ng bao g 550. Ch ên là do r @A. T B. T C. T D. T 551. Ch @A. Khí tr V B. T C. V D. Can khí u

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

67 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


552. Ch @A. Th

ch A. Th @B. Tâm Can khí u C. Th D. Can Tâm Th

Q

ạy K

àn là:

D

àng v àng m ày

èm

uyên

m /+

557. Tri

uy N hơ n

A. Tâm Can khí u B. Th @C. Tâm Can, Th D. Th òng b A. Tránh các ch B. Sinh ho àm vi C. Rèn luy @D. Dùng thu

oo gl

e.

co

àng dày 558. Nh phong nhi A. N

C. G D. Ch

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ì

ên êu vàng, m h phù xác à:

ày àng dày àng m 560. Nh A. Xu @B. N

i ù kh

D. G àn là: A. Khu phong, tán hàn, hành khí, ho

68 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


à dinh v D. Khu phong thanh nhi à: A. Khu phong, tán hàn, hành khí @B. Khu phong, thanh nhi C. Phát tán phong hàn, ho D. Khu phong thanh nhi ành khí 563. Phòng b A. Tránh ti

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

Q

uy N hơ n

C. Tránh nóng, l @D. Tránh d ên 564. N àn bao g NGO A. Ban ng m B. Ch C. G @D. M ù sác 565. N NGO : g B. G C. Ch êu vàng ù kh @D. M 566. Nguyên t ùng thu ùh @A. D ùng thu òa th ùng cho b B. Ph C. Ph ùng nhóm thu D. D àn dùng thu K

567.

M HUY

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

tác d A. Làm t ng tính h c c , t ng dinh d cho c nên có kh n ng ch teo c . B. Làm t ng tính co giãn, tính ho c gân, dây ch C. Thúc vi ti d trong c , kh và tu hoàn quanh kh @D. M r biên c kh , gây ra t th ng kh , dây ch @A. Có h h th kinh th v , không làm thay i B. Làm giãn m , làm nhi c da t ng lên C. Làm gi gánh n cho tim và giúp máu tr v tim t h n s l h c ,b c , có tác d tiêu viêm D. Làm thay

não

569 A. Làm t ng ch

s suy s

n ng th , ng n ch

c

ch

n ng th

69 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

Q

uy N hơ n

B. Làm t ng c nhu c d dày, c ru , c thi ch n ng tiêu hoá n ti bài ti ra và làm thay a xit trong máu @C. Làm t ng l – 10% nhu c bài ti 570. Khi ti ành th c êu c A. Ph nh nhàng nh ng th sâu vào da, th B. Ph làm lâu và có s @C. Ph làm nhanh, m , d khoát xuôi kinh có tác d t D. Ph làm ch rãi, nh nhàng, thu kinh có tác d b 571. Ph ng pháp i huy là: @A.Dùng ngón tay cái, 2 ngón tr , gi ho khu tay, dùng s th góc vào huy ho v trí nh B. Dùng g bàn tay, mô ngón út ho mô ngón cái vào huy C. Dùng g àn tay, mô ngón tay út ho mô ngón tay cái h i dùng s xu ng b và di chuy theo tròn, da ng b di theo tay th thu D. Dùng ngón tay cái, 2 ngón tr , gi ho khu tay, dùng s day nh nhàng t nh m vào huy 572. Ph ng pháp b huy là: A.Dùng ngón tay cái, 2 ngón tr , gi ho khu tay, dùng s th góc vào huy ho v trí nh @B. Dùng ngón tay cái ho ngón tr b vào huy ho v trí nào C.Dùng ngón tay cái ho ngón gi b vào huy ho v trí nào D. Dùng ngón tay cái, 2 ngón tr , gi ho khu tay, dùng s day nh nhàng t nh m vào huy 573. A. N ch tay l , dùng ô mô út vào ch b b B. Dùng vùng có nhi nh vùng mông, l ng, C. Tác d thông khí huy , tán hàn, khu phong D. @Tác d bình can giáng ho , hành khí, tán huy 574. @A. Khi bóp không nên kéo th lên gây au cho b nhân B. Không nên gân tr d tay gây au cho b nhân C. Dùng ngón tay cái và các ngón khác bóp vào th ho g n i b b D. Tác d gi nhi , khai khi , khu phong tán hàn, thông kinh l 575. A. Dùng mu bàn tay, ô mô út ho các kh g bàn tay và ngón tay B. Có th dùng các kh ngón tay C. V nh nhàng kh tay v m l nh l l l n trên da th b nhân ày có tác d ào da th @D. Th 576. A. Dùng ngón tay cái, ngón tay tr ho th 2 c ngón cái v th 3 c ngón tr k và kéo da b nhân lên B. Dùng vân các ngón tay c 2 bàn tay mi nh lên da th c b nhân theo m h nh

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

70 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

Q

uy N hơ n

C. Dùng vân ngón tay ho mô ngón út c 2 bàn tay t 2 ch khác nhau i ng chi và cùng 1 ch tay c th thu g là: @D. Dùng hai bàn tay h i cong bao l m v í r chuy ng chi kéo theo c da th ng b chuy theo. y có tác d trên huy : 577. Th thu nào d A. Vê, bóp, day, l n @B. B , i , day C. Phát, bóp, phân, h D. Day, xát, v , 578. Th thu nào d y có tác d trên kh : @A. Vê, rung, v B. B , i , day C. Phát, bóp, phân, h D. Xoa, xát, v , 579. N A. C chú ý ph vi ho c kh tr khi v B. Làm t t t ng d , tránh làm quá m gây au cho ng b @C. Tùy theo tình tr c ng b , mà ch n th thu cho phù h D. Không nên t v khi các kh ang s ng, nóng, , au 580. Ph ng pháp t xoa bóp KHÔNG CÓ i nào d y? A. phòng và ch b m tính tác ph v s , nh nhàng xoa bóp tr ti vào da th B. C. T t ph ch huy tác, làm u theo dõi @D. Th ên, m s tác nên th hi nhanh, m , d khoát ng tác không thu bóp: 581. @A. Day g ,l n g , xoa chi d B. R m khô, xát bàn chân, xát mu bàn tay C. Xát chân vành tai, xát gáy, xát gáy D. Gãi , phân trán , gõ r ng 582. Có 1 i ki d y không khi t luy th : khi luy th tránh các kích thích bên trong A. Ph i ti ti tr @B. Khi t c hít th sâu, nín th khi th hi các tác xoa và xát C. Phòng t không sáng quá ho không t quá t ph t trung, t nhiên, tho mái, c th c m m D.Ng 583. i c ki th 3 thì: @A. Hít vào t ình lên 1/3 th ; Th xu ãn 1/3 th B. Hít vào t ình lên 1/3 th ãn 1/3 th C. Hít vào t ; Nín th giãn 1/3 th ình lên 1/3 th D. Hít vào t ình lên 1/3 th Nín th giãn 1/3 th ; Th 584. Có 1 t th không khi t th d sinh t th ng thõng chân: A. L ng không cúi, ng không , thân th B. 2 tay xuôi theo , 2 bàn chân song song vuông góc

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

71 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


@C. M nh ho nhìn theo chóp m , 2 tay ng trên D. L ng không cúi, ng không , 2 tay xuôi theo

g

CÂU H

ch m sóc phù h

ch

b

èm

Q

a. C huy m môn, dùng thu b khí, b th âm, u cao h c b. Dùng thu b âm, n cháo h , canh lá dâu, u n , xoa bóp d theo các kinh âm c. Dùng thu th d. n th m , u m ong, lá khoai lang, v en, u nhi n ,u thu b âm 1-b, 2-c, 3-d. ch m sóc phù h nh ch oán

m /+

D

ạy K

586. Hãy tìm ên ph k ho bên trái: ch m sóc b nhân có 1. K ho bi hi âm h sinh n nhi : 2. K b bi ngo àn: b 3K

uy N hơ n

585. Hãy tìm ên ph tri ch phù h ch b c ên trái: m m 1. Khí th bi hi : a. o h i, o khí, không mu làm vi , ng 2. Khí h bi hi : b. Ch mãn, ng b t , suy th , h i 3. Huy h bi hi : c. Da xanh xao, xu huy d da, l có i huy d. h i, nôn n , gây ra các ch sa d dày, sa sinh d , tr e. Da xanh xao, hoa m , kinh nguy ít, nh màu -b, 2-a, 3-e.

oo gl

e.

co

587. Hãy tìm ên ph ho ghi ên trái: Nh ch oán 1. B kéo àng dài do t hàn c : nhân ti phân có mùi 2. B tanh loãng, mùi th kh do t h , th tích c :

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

588. Hãy tìm ên ph ghi ên trái: ch oán Nh 1. Bàng quang th nhi gây nóng rát, ái bu ti àu 2. Th khí h gây ái l nh ,

ho

Ch m sóc i d a. Dùng thu b âm, n cháo h , canh lá dâu, n , xoa bóp d theo các kinh âm u b. C huy trung qu , thiên khu, túc tam lý, nên n g ng khô, ri , kiêng bi , cá không v c. Nên c huy m môn, dùng thu b khí, b th âm, u cao h c , cao ban long d. Xoa bóp huy túc tam lý, tam âm giao, nên n cháo hoài s n, ý d , nhân sâm, s n tra, màng m gà -b, 2-d ch m sóc phù h

nh

ch

Ch m sóc i d a. Dùng thu chó, th r t kè, cá ng b. Nên c huy m môn, dùng thu

oán

, th

du, u

b khí huy ,

72 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


sót, ti

, ti u ài c :

b th âm, u cao h c , cao ban long c. Dùng thu b th âm, xoa bóp huy túc tam lý, tam âm giao, nên n cháo hoài s n, ý d , nhân sâm, s n tra, màng m gà n en, n b s n dây, u nhi d. U n ,u n s râu ngô, bông mã , c roi ng , cây ch thiên 1-d, 2-a

ch

b

D

phù h

a. Ng m m vô l , o h i, o khí, ti nói nh , y , d b c l b. M ng , h h tr ng , au ng , tinh th không minh m , t duy không sáng su c. Tinh th u u , cáu g , b d vô c , ng s t , tinh th c ng th , th dài d. Phân táo nát th t th , mi , mn gi mình,da khô không t i nhu -c, 2-b, 3-a.

oo gl

e.

co

m /+

590. Hãy tìm ên ph tri bên trái: 1. B , m gây các tri ch : 2. B thu tâm, ti tr th gây ra các tri ch : Ph , tr 3. B y các tri ch :

ạy K

èm

Q

uy N hơ n

589. Hãy tìm ên ph ho ch m sóc phù h nh ch oán ghi ên trái: 1. B thu bi ch nên: a. Dùng các thu t m kh ph tà khí, châm t 2. B thu lý ch nên: vê m , rút kim không b l châm thu th ch nên: b. Châm sâu, c lâu, l u kim, dùng thu t h , ôn 3. B 4. B thu h ch nên: thanh, tiêu, b c. Châm nông, dùng thu làm ra m hôi d. Dùng thu b là chính, châm b ho c , xoa bóp nh nhàng e. Dùng các thu b khí huy , châm t vê m , rút kim b l châm -c, 2-b, 3-a, 4-d

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

591. Hãy tìm

ên ph ên trái:

Ch b 1. B c t ,v c : 2. B c th , bàng quang c : 3. B t c :

m sóc i

d

phù h

ch

Ch m sóc i d n , không làm m n thêm, n canh lá dâu, n a. Cung c cháo h , u thu b âm, b huy b. L ch th n h kh v , không nên n nhi ng , xoa bóp xuyên, v nh nhàng làm tiêu hao n ng huy túc tam lý th l , kích thích n ngon mi c. C ti ch tình d , dùng ph ng pháp châm b ho c , n do th âm h dùng bài thu l v , n do th d ng h dùng bài thu bát v d. U n en, n b s n dây, u nhi n ,u n

73 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


s

râu ngô, bông mã

, c roi ng , n cháo h -b, 2-c, 3-a.

sen, ý d

592. Hãy tìm c ên ph ho ch m sóc phù h nh ch oán ghi ên trái: 1. C a.Tránh kích thích tinh th m m màu vàng do t th nên: 2. C m m màu xanh do can phong nên: b. T th sâu m m màu tr do ph khí kém nên: c. Ch m sóc ch n 3. C d. Ch m nâng gi ng 4. C m m màu do tâm nhi nên: e. Chú ý ngh ng i -c, 2-a, 3-b, 4-d. ch m sóc phù h

nh

ch

oán

uy N hơ n

ho

a. T ng c thu b khí, ngh ng i, n cháo en, xanh, u n b s n dây n en, n b s n dây, u nhi n , b. U u thu b , n cháo h sen, ý d c. Cung c n ,u n rau xanh, u ng thu b âm, n canh lá dâu, canh h d. T ng c thu ki t , ngh ng i, n cháo hoài s n, ý d , nhân sâm -c, 2-d

D

ạy K

èm

Q

593. Hãy tìm c ên ph ghi ên trái: 1. Ch l , rêu l vàng khô ho en khô nên: nh b , bè ra 2. Ch l hai bên, rêu l tr nên:

oo gl

e.

co

m /+

594. Hãy tìm c ên ph ho ch m sóc phù h nh ch oán ghi ên trái: 1. B a. Dùng ph ng pháp châm t ho ôn châm, thu hàn ch nên: 2. B dùng thu có tính hàn l ng thu nhi ch nên: , dùng ph ng pháp châm, dùng thu c b. Gi có tính bình ho tính ôn c. Gi , dùng ph ng pháp c ho ôn châm, dùng thuôc có tính ôn d. Dùng ph ng pháp châm t , không c , dùng thu có tính hàn l ng -c, 2-d

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

595. Hãy tìm ên ph i ghi ên trái: ì phu, kinh l 1. B kh 2. B l àn phát c 3. B

ch

m

oán phù h

tính, tái phát nhi hi

nh

ch

oán

a. Bán bi b. Bi c. Lý ch d. Bi

-b, 2-c, 3-d.

74 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


596. Hãy tìm c ên trái: 1. Phát s 2. S ti 3. Chân tay l tr m 4. S khô, m

ên ph

ùh ù thu : i vàng, ti

ês : ài, ch

êu

a. Lý ch b. Bi c. Nhi d. Hàn ch

ì thu : àng

f. Th

: -b, 2-a, 3-d, 4-c.

ên trái:

èm

Q

ùh a. V b. Cam th c. V cây d. Cam th -b, 2-a,

, x can, sài , kim ngân hoa , chút chít, lá mu trâu à th h 3- c

ch ch h s ch

ùh ên trái: a. B c l : à, lá dâu, s y, cúc hoa c có s : b. Qu chi, tía tô, kinh gi , b ch cao: c.Th cao, lá tre, h mu mu m nh : d. Sài , vòi voi, B công anh, r cá e. -b, 2-a, 3-c, 4-d

oo gl

e.

co

599. Hãy tìm ên ph 1. V thu nam có tác d 2. V thu nam có tác d 3. V thu nam có tác d 4. V thu nam có tác d

m /+

D

598. Hãy tìm ên ph h 1. Thu 2. Thu nam có tác d kích thích tiêu hóa: àng: 3. Thu

uy N hơ n

các v phù h nhóm thu ên trái: a. Huy nhu gan: nhu ti : b. Mã , râu ngô, huy , hà th ô nhu huy : c. Rau má, m , nhân tr , cúc hoa d. Lá nhót, râu ngô, mã r tranh -c, 2-d, 3-a.

ạy K

597. Hãy tìm ên ph 1. Thu nam có tác d 2. Thu nam có tác d 3. Thu nam có tác d

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

600. Hãy tìm ên ph ch 1. V thu nam có tác d trùng sinh d , ti ni : 2. V thu nam có tác d ch au dây th kinh: 3. V 4. V

ùh nhi au kh ,

ên trái: a. M phúc bì b. Hoàng liên, hoàng , kh sâm c. Hy thiêm, t ên niên ki d. an sâm, ích m , c ngh , gai b k

-b, 2-c, 3-a, 4- d 601. Hãy tìm ên ph ùh ên trái: ch vàng da: a. Táo nhân, tâm sen, l tiên, sâm cau 1. V thu nam có tác d 2. V thu nam có tác d b. Nhân tr , chi t , chó r ng c a c máu: 3. V c. C an th : òe hoa, ngó sen

75 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


4. V

am có tác d

b máu:

d. Huy à th 1-b, 2-c, 3-a, 4- d

ãn

604. Hãy tìm

b t

th

ng do s r lo

tinh th

Q

èm

ùh Th thu 1.Dùng g àn tay, mô ngón tay út ho mô ngón tay cái à: 2 Dùng g gan bàn tay, vân ngón tay, ho mô ngón tay út, mô ngón tay cái xoa tròn lên da ch au g là: . 3. Dùng g àn tay, mô ngón tay út ho mô ngón tay cái h i dùng s xu ng b và di chuy theo tròn, da ng i b di theo tay th thu g là án: 1: b, 2: a, 3: c

ên trái: Ph ng pháp a. xoa b. xát c. day d. v n e. l n

oo gl

e.

co

m /+

D

ên ph

ho

can a. t b. t tâm c. t t d. t ph e. t th -b, 2- a, 3-c , 4- d, 5- e

ạy K

603. Hãy tìm ên ph các t gây ra ghi c bên trái: 1. H quá h : 2. N quá h : 3. u t quá h : 4. Bi quá h : 5. Kinh kh quá h :

uy N hơ n

602. Hãy tìm ên ph các tri ch phù h nguyên nhân gây b ên trái: 1. i gây b c phong tà: a. Gây s cao, m nh , ch máu, m 2. i gây b c nhi tà: b.Gây co c , i au c , m hôi i gây b c hàn tà: không ra 3. 4. i gây b c th tà: c. B ài, dai d giác n n d. Hay di chuy nh mau l e. Gây s cao, m , mi , h khô, ch n vàng 3-b, 4-c 1-d, 2-a,

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

605. Hãy tìm

ên ph

Th thu 1.Tác d ng c a th thu t xát: 2.Tácd ng c a th thu t xoa 3.Tácd ng c a th thu t day 4.Tácd ng c a th thu t v n

án: 1: a,

ùh

ên trái:

Tác d ng a.Thông kinh l c, d o gân c t, lý khí, khu phong tán hàn, ki n t v , thanh nhi t b.Lý khí, hoà trung, thông khí huy t, gi m au c. Khu phong thanh nhi t, giám s ng, h t au d. Bình can gi i u t, thôngkinh l c, i u hoà khí huy t e. Làm tr n kh p, thông khí huy t 2: b, 3. c, 4. d

76 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


606. Hãy tìm

ên ph

ùh

ên trái:

1.Dùng g c bàn tay, mô ngón út ho c mô ngón cái n vào huy t g i là: 2. Dùng vân ngón tay mi t ch t vào da ng i b nh theo h ng lên ho c xu ng, tay th y thu c di ng và kéo c ng da c a ng i b nh g i là: 3. Dùng vân ngón tay ho c mô ngón út c a 2 bàn tay t 2 ch khác nhau i ng c chi u và cùng n 1 ch tay c a th y thu c g i là: 2. c, 3. a án: 1. d,

ên ph

án: 1: c, 608. Hãy tìm 1. Các huy toàn thân

a. Phân b. H p c. Mi t d. n e. i m

ùh

Th thu 1.Tác d ng c a th thu t phân: 2.Tácd ng c a th thu t h p:: 3.Tácd ng c a th thu t mi t 4.Tácd ng c a th thu t n:

ên trái:

Tác d ng a.Thông kinh l c, tán hàn, gi m au b.Khai khi u, tr n t nh, bình can giáng ho c.Hành khí, tán huy t, bình can, giáng ho d. Bình can giáng ho , nâng cao chính khí e. Làm tr n kh p, thông khí huy t 2: d, 3. b, 4. a ùh

êu c a. Nhân trung b. Bách h

ên trái:

èm

Q

ên ph

uy N hơ n

607. Hãy tìm

ạy K

d. Toán trúc

m /+

D

g. H

ùh

êu c a. Khúc trì b. Th tuyên c. Kiên ngung d. N quan e. Ngo qua .

ên trái:

ùh

êu c a. N quan b. D ng l ng tuy c. Huy d. Tâm du e. Túc tam lý án: a, d

ên trái:

h s

oo gl

e.

co

609. Hãy tìm ên ph 1. Các huy vùng tay có tác d

G

www.daykemquynhon.ucoz.com

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

610. Hãy tìm ên ph 1. Các huy có tác d an th

77 Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


G

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

Q

www.daykemquynhon.ucoz.com

uy N hơ n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


G

oo gl

e.

co

m /+

D

ạy K

èm

Q

www.daykemquynhon.ucoz.com

uy N hơ n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Bộ đề trắc nghiệm ôn thi dược cổ truyền by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu