Skip to main content

Báo cáo thực tập tốt nghiệp ngành Hóa Dược tại Trung tâm Y tế Quận Liên Chiểu thành phố Đà Nẵng

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp BẢNG MỤC LỤC BẢNG MỤC LỤC ................................................................................................................................................... 1 MỞ ĐẦU................................................................................................................................................................ 3

H Ơ

N

ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP TỐT NGHIỆP ............................................................................................................. 3 I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU ...................................................................................................................................... 4

N

II. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM THỰC TẬP TỐT NGHIỆP ............................................................................... 4

U Y

III. NỘI DUNG THỰC TẬP TỐT NGHIỆP ........................................................................................................ 4

.Q

IV. DỰ KIẾN TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN ................................................................................................................. 4

TP

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP ............................................................................ 6

1.4.1. 1.4.2.

Đ

CHứC NĂNG ............................................................................................................................................. 10 NHIệM Vụ Cụ THể ..................................................................................................................................... 10

CƠ CấU CủA KHOA DƯợC .................................................................................................................. 10

CHứC NĂNG NHIệM Vụ CủA CÁC CHứC DANH TRONG KHOA DƯợC....................................... 11

Ó

A

CHứC NĂNG, NHIệM Vụ CủA TRƯởNG KHOA DƯợC .................................................................................... 11 CHứC NĂNG, NHIệM Vụ CủA DƯợC SĨ LÀM CÔNG TÁC NGHIệP Vụ DƯợC ..................................................... 11 CHứC NĂNG VÀ NHIệM Vụ CủA DƯợC SĨ PHụ TRÁCH KHO CấP PHÁT THUốC ............................................... 12 CHứC NĂNG, NHIệM Vụ CủA CÁN Bộ KHÁC ................................................................................................ 12

-L Í-

1.6.1. 1.6.2. 1.6.3. 1.6.4.

H

1.6.

BIÊN CHế KHOA DƯợC ............................................................................................................................. 10 CƠ CấU Tổ CHứC KHOA DƯợC ................................................................................................................... 10

B

1.5.1. 1.5.2.

10 00

1.5.

H Ư

CHứC NĂNG VÀ NHIệM Vụ CủA KHOA DƯợC TRUNG TÂM Y Tế QUậN LIÊN CHIểU............. 10

TR ẦN

1.4.

GIớI THIệU CHUNG ........................................................................................................................................ 6 SƠ Đồ Tổ CHứC BệNH VIệN.............................................................................................................................. 6 THÔNG TIN LÃNH ĐạO .................................................................................................................................. 8 KHÁI QUÁT CHứC NĂNG CủA BệNH VIệN ..................................................................................................... 9

G

1.1. 1.2. 1.3. 1.3.1.

ẠO

GIớI THIệU CHUNG Về TRUNG TÂM Y Tế QUậN LIÊN CHIểU ........................................................... 6

N

1.

1.7.

QUY TRÌNH Vệ SINH TạI KHOA DƯợC............................................................................................. 12

ÀN

TO

ÁN

1.7.1. MụC ĐÍCH, YÊU CầU ................................................................................................................................. 12 1.7.2. PHạM VI ÁP DụNG .................................................................................................................................... 12 1.7.3. ĐốI TƯợNG THựC HIệN ............................................................................................................................. 12 1.7.4. NộI DUNG QUY TRÌNH .............................................................................................................................. 13 1.7.4.1. Hàng ngày (trước giờ làm việc buổi sáng) ....................................................................................... 13 1.7.4.2. Hàng tuần .......................................................................................................................................... 13

D

IỄ N

Đ

CHƯƠNG 2: MỤC ĐÍCH, NỘI DUNG THỰC TẬP ......................................................................................... 13 1.8.

MụC ĐÍCH THựC TậP .......................................................................................................................... 14

1.9.

NộI DUNG THựC TậP ........................................................................................................................... 14

1.10.

NộI DUNG CÔNG VIệC Cụ THể ........................................................................................................... 14

1.10.1. KHO THUốC ............................................................................................................................................. 14 1.10.2. Cách sử dụng thuốc an toàn, hợp lí, có hiệu quả trong bệnh viện.................................................. 19 1.10.3. Tìm hiểu công dụng 1 số loại thuốc tại kho nội trú ......................................................................... 19

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp CHƯƠNG 3: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................................................................... 35 1. 2.

KếT LUậN ......................................................................................................................................................... 35 KIếN NGHị ........................................................................................................................................................ 35

CHƯƠNG 4: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ........................................................................................................ 36

Ơ

N

NHậN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CHUNG CủA CƠ Sở THựC TậP: ................................................................................... 36 NHậN XÉT ĐÁNH GIÁ CủA GIÁO VIÊN HƯớNG DẫN: ......................................................................................... 37

MỞ ĐẦU

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

1. 2.

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Thực tập tốt nghiệp cuối khóa là dịp giúp sinh viên tiếp cận được môi trường làm việc thực tế tại cơ sở y tế, qua đó có điều kiện so sánh, đánh giá lý thuyết được học và thực tiễn mà trọng tâm là kiến thức chuyên ngành.

Ơ

N

Trong thời gian thực tập tốt nghiệp từ ngày 09/01/2017 đến ngày 19/03/2016, em đã tìm

N

H

hiểu về nhiệm vụ, chức năng, cơ cấu của Trung tâm Y tế Quận Liên Chiểu, cũng như

U Y

khoa Dược và bước đầu làm quen với công việc nhận biết và phân loại một số loại

.Q

thuốc.Với những kinh nghiệm quý báu mà các cô chú, anh chị ở đây chia sẻ đã giúp em

TP

hoàn thiện dần những kĩ năng của mình. Những kết quả đạt được trong kì thực tập này là

ẠO

hành trang vững chắc, là nền tảng giúp em tự tin vào công việc sau này.

Đ

Em xin được gửi lời cảm ơn chân thành đến cô Phan Thảo Thơ đã quan tâm, tận tình

N

G

hướng dẫn, Ban lãnh đạo bệnh viện thông qua Bs Bùi Long Dũng – Phó Giám Đốc Trung

H Ư

tâm Y tế, Dược sĩ Phan Thị Thu Hương – Trưởng khoa Dược đã tiếp nhận vàtạo điều kiện

TR ẦN

thuận lợi cho em hoàn thành tốt khóa thực tập của mình. Em xin cảm ơn các anh chị, tập thể cán bộ nhân viên khoa Dược đã tận tình hướng dẫn, cho em cơ hội vận dụng kiến thức

B

vào thực tiễn, thành thạo hơn trong một số kĩ năng nhận biết và phân loại thuốc.

10 00

Trong quá trình thực tập tại Trung tâm y tế và trong báo cáo thực tập, em không thể tránh

A

khỏi nhiều thiếu sót và mắc lỗi. Kính mong các thầy cô giáo cũng như các cô chú, các anh

Ó

chị tại cơ sở thực tậpthông cảm và mong mọi người có những ý kiến đóng góp để em có

-L

Í-

H

thể sửa chữa và tiến bộ hơn.

Đ

ÀN

TO

ÁN

Em xin chân thành cảm ơn!

D

IỄ N

ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

Họ và tên sinh viên: Lớp: 13CHD

Ngành học: Hóa Dược

Khóa học: 2013 - 2017

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1. Mục đích: Ôn tập lại những kiến thức trong suốt thời gian học tại trường, đem những

Ơ

N

kiến thức đó áp dụng vào thực tiễn trong ngành nghề. Tăng khả năng cọ xát, khả năng

U Y

N

2. Yêu cầu: Đạt được những nội dung đã đề ra trong nội dung thực tập.

H

làm việc trong cùng môi trường cũng như là nền tảng trong việc làm tương lai.

.Q

II. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

TP

1. Thời gian:8 tuầntừ ngày 9 tháng 1 năm 2017 đến ngày 19 tháng 3 năm 2017

ẠO

2. Địa điểm: Trung tâm y tế Quận Liên Chiểu

Đ

III. NỘI DUNG THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

G

- Tìm hiểu cơ cấu tổ chức của khoa Dược – Trung tâm y tế Quận Liên Chiểu.

H Ư

N

- Tìm hiểu về cách sắp xếp, phân loại, xác định thành phần của một số loại thuốc, sinh phẩm.

TR ẦN

- Tìm hiểu về việc sử dụng an toàn hợp lí, có hiệu quả các loại thuốc, sinh phẩm. - Tìm hiểu về một số tiêu chuẩn chất lượng của thuốc.

10 00

B

- Tìm hiểu về kho lưu trữ thuốc, yêu cầu chất lượng của kho lưu trữ. - Làm việc theo sự phân công và hướng dẫn của cán bộ khoa Dược – Trung tâm y tế

ÁN

-L

Í-

H

Ó

- Viết báo cáo thực tập.

A

Quận Liên Chiểu.

TO

IV. DỰ KIẾN TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

ÀN

Thời gian

D

IỄ N

Đ

Tuần 1:

Từ ngày 9/01/2017 đến ngày 15/01/2017

Nội dung công việc Tham quan tìm hiểu quá trình hình thành phát triển, cơ cấu tổ chức, chức năng hoạt động, nhiệm vụ của Khoa Dược - Trung tâm y tế Quận Liên Chiểu.

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Tuần 2:

Tìm hiểu về an toàn, vệ sinh, nội quy trong phòng làm việc của Khoa Dược.

Từ ngày 16/01/2017

Ơ

N

đến ngày 22/01/2017

Tuần 3:

N

H

Nghiên cứu về cách sắp xếp, phân loại thuốc, xác định được thành phần chính của một số loại thuốc, hóa chất và sinh phẩm theo sự hướng dẫn của cán bộ khoa Dược – Trung tâm y tế Quận Liên Chiểu.

U Y

Từ ngày 06/02/2017

ẠO

TP

.Q

đến ngày 12/02/2017

Tuần 4:

Đ

Nghiên cứu quy trình lưu trữ, bảo quản thuốc, hóa chất, sinh phẩm trong kho lưu trữ.

N

G

Từ ngày 13/02/2017

H Ư

đến ngày 19/02/2017

10 00

B

TR ẦN

Nghiên cứu các tiêu chuẩn trong kho lưu trữ thuốc, các yêu cầu về bảo quản thuốc theo sự hướng dẫn của cán bộ khoa Dược – Trung tâm y tế Quận Liên Chiểu.

Tuần 5:

Ó H

ÁN

-L

Í-

đến ngày 26/02/2017

A

Từ ngày 20/02/2017

TO

Tuần 6:

ÀN

Từ ngày 27/02/2017

D

IỄ N

Đ

đến ngày 05/03/2017

Tuần 7:

Nghiên cứu các tiêu chuẩn để kiểm tra chất lượng thuốc, sinh phẩm. Nghiên cứu các thiết bị xử lí dụng cụ, các thiết bị y tế theo sự hướng dẫn của cán bộ khoa Dược – Trung tâm y tế Quận Liên Chiểu.

Nghiên cứu về việc sử dụng an toàn, hợp lí, có hiệu quả các loại thuốc, hóa chất và sinh phẩm cho các khoa trong bệnh viện theo sự hướng dẫn của cán bộ khoa Dược – Trung tâm y tế Quận Liên Chiểu.

Viết và chỉnh sửa báo cáo thực tập.

Từ ngày 06/03/2017 GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp đến ngày 12/03/2017

Tuần 8:

Nộp báo cáo cho cơ sở thực tập kiểm tra và chấm điểm.

Ơ

N

Từ ngày 13/03/2017

TP

.Q

U Y

N

H

đến ngày 19/03/2017

Đ

ẠO

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP

N

G

1. Giới thiệu chung về Trung tâm Y tế Quận Liên Chiểu

H Ư

1.1. Giới thiệu chung

Trung tâm Y tế Quận Liên Chiểu thành phố Đà Nẵng

- Địa chỉ:

TR ẦN

- Bệnh viện:

525 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu

- Điện thoại:

B

190 giường bệnh

10 00

- Giường bệnh:

05113.734.539

- Email:

trungtamytelienchieu@danang.gov.vn

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

1.2. Sơ đồ tổ chức bệnh viện

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Hình 1.1 Sơ đồ tổ chức bệnh viện 1

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Hình 1.2 Sơ đồ bệnh viện đa khoa Quận Liên Chiểu

D

Hình 1.3 Sơ đồ vị trí phòng Khoa Dược

1.3. Thông tin lãnh đạo

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Sỹ

Dũng

Phó Giám đốc : Bs CKI Phạm Phú Điện thoại di động : 05113504258 ppdiemyt2@gmail.com Email :

Điềm

CKI Trần Viết Phó Giám đốc : Bs Điện thoại di động : 0932688024 tranviettien70@gmail.com Email :

Tiến

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

Phó Giám đốc : Ths Bs Bùi Long Điện thoại di động : 0913415374 longdung64@gmail.com Email :

N

Bs Lê Văn Giám đốc : Ths Điện thoại di động : 0985543019 levansybvlc@gmail.com Email :

H Ư

N

1.3.1. Khái quát chức năng của bệnh viện

- Xác định tầm quan trọng của y tế tuyến cơ sở (là tuyến gần dân nhất) nên TTYT Liên

TR ẦN

Chiểu thực hiện tốt công tác truyền thông giáo dục sức khỏe, các hoạt động chăm sóc sức khỏe ban đầu cho nhân dân, chú trọng công tác phòng chống dịch bệnh và đảm bảo

10 00

B

công tác VSATTP trên địa bàn quận.

- Đảm bảo công tác khám chữa bệnh cho nhân dân trên địa bàn quận và các quận lân

A

cận.

H

Ó

- Triển khai các kỹ thuật mới về mặt lâm sàng, cận lâm sàng để nâng cao chất lượng

Í-

khám điều trị bệnh nhân, nâng cao điều trị chuyên môn của Y, Bác sĩ, đảm bảo sự hài

-L

lòng của người bệnh và góp phần giảm tải cho các bệnh viện tuyến trên.

ÁN

- Quan tâm và không ngừng củng cố, sắp xếp bộ máy nhân lực tại các tuyến từ bệnh viện

TO

đến các trạm y tế để thực hiện tốt nhiệm vụ được giao.

ÀN

- Quan tâm xây dựng, kiện toàn và củng cố nhân lực tại 2 Đội y tế dự phòng (gồm đội

D

IỄ N

Đ

YTDP và đội CSSKSS) và 5 trạm y tế phường, củng cố mạng lưới cộng tác viên các

chương trình y tế tại cộng đồng, về cơ bản hoạt động đi vào nề nếp và đem lại hiệu quả cao.

- Công tác đào tạo cán bộ, nâng cao năng lực chuyên môn, nghiên cứu khoa học thường xuyên được quan tâm và chú trọng.

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 9 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp 1.4. Chức năng và nhiệm vụ của khoa Dược Trung tâm Y tế Quận Liên Chiểu 1.4.1. Chức năng Tham mưu cho Giám đốc bệnh viện về toàn bộ công tác dược trong bệnh viện nhằm

Ơ

N

đảm bảo cung cấp đầy đủ, kịp thời thuốc có chất lượng và tư vấn, giám sát việc thực

H

hiện sử dụng thuốc an toàn, hợp lý.

U Y

N

1.4.2. Nhiệm vụ cụ thể

.Q

- Tổ chức hoạt động của khoa theo quy chế công tác khoa dược.

TP

- Căn cứ vào kế hoạch chung của bệnh viện, lập kế hoạch và tổ chức thực hiện cung ứng,

ẠO

bảo quản và sử dụng thuốc, hóa chất và sinh phẩm trong bệnh viện.

Đ

- Tổ chức xuất, nhập, thống kê, thanh quyết toán và theo dõi quản lí tiêu chuẩn kinh phí

G

sử dụng thuốc, hóa chất và sinh phẩm bảo đảm chính xác theo đúng các quy định hiện

H Ư

N

hành.

- Kiểm tra việc bảo quản thuốc, xuất nhập thuốc, hóa chất và sinh phẩm đảm bảo chất

TR ẦN

lượng theo đúng quy chế công tác khoa Dược và quy định của Nhà nước. - Thông tin kịp thời các loại thuốc, hóa chất và sinh phẩm mới. Hướng dẫn sử dụng an

B

toàn hợp lí, có hiệu quả các loại thuốc, hóa chất và sinh phẩm cho các khoa trong bệnh

10 00

viện.

A

1.5. Cơ cấu của khoa Dược

H

Ó

1.5.1. Biên chế khoa Dược

Í-

Thực hiện theo hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở y tế Nhà nước.

-L

Hiện nay khoa Dược Trung tâm Y tế Quận Liên Chiểu có .... cán bộ:

ÁN

- Dược sĩ đại học:

0... người

TO

- Dược sĩ chuyên khoa I: 0... người 0... người

- Dược sĩ trung cấp:

0... người

D

IỄ N

Đ

ÀN

- Dược sĩ cao đẳng:

1.5.2. Cơ cấu tổ chức khoa Dược Khoa Dược bao gồm các bộ phận chính sau: GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 10 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Phòng hành chính. - Kho nội trú: cấp phát thuốc cho các khoa phòng sử dụng cho bệnh nhân nội trú. - Kho ngoại trú: cấp phát thuốc cho bệnh nhân ngoại trú.

Ơ

N

1.6. Chức năng nhiệm vụ của các chức danh trong khoa Dược

H

1.6.1. Chức năng, nhiệm vụ của trưởng khoa Dược

U Y

N

- Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn chung của Trưởng khoa trong bệnh viện.

.Q

- Xây dựng kế hoạch hoạt động của khoa Dược.

TP

- Chịu trách nhiệm trước Giám đốc bệnh viện về mọi hoạt động của khoa và công tác

ẠO

chuyên môn về dược tại các khoa lâm sàng, nhà thuốc trong bệnh viện.

Đ

- Căn cứ vào kế hoạch chung của bệnh viện, lập kế hoạch và tổ chức thực hiện việc cung

G

ứng, bảo quản và sử dụng thuốc.

H Ư

N

- Tổ chức thực hiện việc nhập, xuất, thống kê, kiểm kê, báo cáo, phối hợp với phòng Tài chính – Kế toán thanh quyết toán, theo dõi, quản lý kinh phí sử dụng thuốc đảm bảo

TR ẦN

chính xác, theo đúng các quy định hiện hành.

- Theo dõi, kiểm tra việc bảo quản thuốc; nhập, xuất thuốc đảm bảo chất lượng theo

B

đúng quy định hiện hành.

10 00

- Thông tin, tư vấn, hướng dẫn sử dụng thuốc cho cán bộ y tế.

A

- Chịu trách nhiệm tham gia hội chẩn hoặc phân công dược sĩ trong khoa tham gia hội

Ó

chẩn khi có yêu cầu của Lãnh đạo bệnh viện.

Í-

H

- Quản lý hoạt động chuyên môn của Nhà thuốc bệnh viện.

-L

- Tham gia nghiên cứu khoa học, giảng dạy, đào tạo chuyên môn dược cho đồng nghiệp

ÁN

và cán bộ tuyến dưới.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

- Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được Giám đốc bệnh viện giao.

1.6.2. Chức năng, nhiệm vụ của dược sĩ làm công tác nghiệp vụ dược

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 11 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Thực hiện công tác kiểm tra quy định chuyên môn dược tại khoa Dược, các khoa lâm sàng và Nhà thuốc trong bệnh viện. - Cập nhật thường xuyên các văn bản quy định về quản lý chuyên môn, tham mưu cho

Ơ

N

Trưởng khoa trình Giám đốc bệnh viện kế hoạch phổ biến, triển khai thực hiện các quy

H

định này tại các khoa trong bệnh viện.

.Q

- Định kì kiểm tra việc bảo quản, quản lý, cấp phát thuốc tại khoa Dược.

U Y

N

- Đảm nhiệm việc cung ứng thuốc.

TP

- Kiểm tra việc sử dụng và bảo quản thuốc.

ẠO

- Thực hiện một số nhiệm vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao.

Đ

- Chịu trách nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm vụ được phân công.

G

1.6.3. Chức năng và nhiệm vụ của dược sĩ phụ trách kho cấp phát thuốc

H Ư

N

- Có trách nhiệm thực hiện đầy đủ nguyên tắc về “Thực hành tốt bảo quản thuốc”, đảm bảo an toàn của khoa.

TR ẦN

- Hướng dẫn, phân công các thành viên làm việc tại kho thực hiện tốt nội quy của kho, khoa Dược.

B

- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc xuất, nhập thuốc theo quy định của công tác khoa

10 00

Dược và báo cáo thường xuyên hoặc đột xuất cho Trưởng khoa về công tác kho và cấp

A

phát thuốc.

Ó

- Tham gia nghiên cứu khoa học, hướng dẫn và bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn cho

Í-

H

các thành viên trong khoa và học viên khác theo sự phân công.

-L

1.6.4. Chức năng, nhiệm vụ của cán bộ khác

ÁN

Thực hiện theo sự phân công và chịu trách nhiệm trước Trưởng khoa Dược.

TO

1.7. Quy trình vệ sinh tại khoa Dược

ÀN

1.7.1. Mục đích, yêu cầu

Đ

Hướng dẫn vệ sinh, nhằm đảm bảo phòng làm việc và kho thuốc luôn sạch sẽ, gọn gàng. Cơ sở vật chất, nhà cửa và các giá kệ, vật đựng chứa thuốc, dụng cụ ra lẻ thuốc.

D

IỄ N

1.7.2. Phạm vi áp dụng

1.7.3. Đối tượng thực hiện - Dược sĩ cấp phát thuốc. GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 12 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Nhân viên khoa dược. - Cán bộ phụ trách dược. 1.7.4. Nội dung quy trình

Ơ

N

1.7.4.1. Hàng ngày (trước giờ làm việc buổi sáng)

H

Dược sĩ cấp phát thuốc

U Y

N

- Làm sạch nền nhà từ trong ra ngoài và khu vực trước kho thuốc.

TP

- Thường xuyên làm vệ sinh các dụng cụ lấy thuốc: khay đếm thuốc,…

.Q

- Lau tủ đựng thuốc, kệ đựng thuốc, các ngăn đựng thuốc.

ẠO

- Lau sạch bàn ghế, vật dụng khác,…

Đ

- Chuẩn bị các trang thiết bị làm việc, phục vụ cho quá trình cấp phát thuốc.

G

- Sắp xếp, điều chỉnh hàng hóa gọn gàng.

H Ư

N

- Vệ sinh sạch sẽ nơi làm việc. - Vệ sinh sạch sẽ nơi làm việc.

TR ẦN

Nhân viên hành chính khoa Dược

- Lau sạch bàn ghế, vật dụng khác: máy vi tính, máy in,…

B

Cán bộ phụ trách dược

10 00

- Theo dõi kiểm tra, giám sát việc thực hiện.

Ó

- 6h30 thứ 6 hàng tuần.

A

1.7.4.2. Hàng tuần

Í-

H

1.7.4.2.1. Nhân viên khoa dược tổng vệ sinh

ÁN

-L

-Lau sạch các cánh cửa.

TO

- Quét (hoặc lau) bụi, bẩn, mạng nhện trên tường, trần,… - Dùng khăn khô hoặc khăn ấm: lau sạch các thiết bị điện: quạt cây, điều hòa,…

ÀN

1.7.4.2.2. Cán bộ phụ trách dược Tham gia làm tổng vệ sinh cuối tuần.

D

IỄ N

Đ

-

CHƯƠNG 2: MỤC ĐÍCH, NỘI DUNG THỰC TẬP

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 13 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Trong thời gian thực tập: từ ngày 09/01/2017 đến ngày 19/03/2017 tại khoa Dược Trung tâm Y tế Quận Liên Chiểu. 1.8. Mục đích thực tập

Ơ

N

- Tìm hiểu chức năng và nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, phạm vi hoạt động của Bệnh viện và

N

H

của khoa Dược.

U Y

- Ôn tập lại những kiến thức trong suốt thời gian học tại trường, đem những kiến thức đó

.Q

áp dụng vào thực tiễn trong ngành nghề.

TP

- Tăng khả năng cọ xát, khả năng làm việc trong cùng môi trường cũng như là nền tảng

ẠO

trong việc làm tương lai.

Đ

1.9. Nội dung thực tập

N

G

- Tìm hiểu cơ cấu tổ chức của khoa Dược – Trung tâm y tế Quận Liên Chiểu.

H Ư

- Tìm hiểu về cách sắp xếp, phân loại, xác định thành phần của một số loại thuốc, sinh

TR ẦN

phẩm.

- Tìm hiểu về việc sử dụng an toàn hợp lí, có hiệu quả các loại thuốc, sinh phẩm.

B

- Tìm hiểu về một số tiêu chuẩn chất lượng của thuốc.

10 00

- Tìm hiểu về kho lưu trữ thuốc, yêu cầu chất lượng của kho lưu trữ. - Làm việc theo sự phân công và hướng dẫn của cán bộ khoa Dược – Trung tâm y tế

Ó

A

Quận Liên Chiểu.

H

- Viết báo cáo thực tập.

-L

Í-

1.10. Nội dung công việc cụ thể

ÁN

1.10.1.Kho thuốc

TO

Tham quan kho, tìm hiểu cách sắp xếp, thứ tự sắp xếp thuốc trong kho.

ÀN

Thuốc trong kho đảm bảo 100% chất lượng cảm quan thuốc nhận vào khoa Dược và

Tìm hiểu công dụng một số loại thuốc tại kho.

D

IỄ N

Đ

thường xuyên kiểm tra chất lượng thuốc định kì.

Hỗ trợ các anh chị cấp phát thuốc cho các khoa phòng dưới sự hướng dẫn. 1.10.1.1. Nội quy kho thuốc GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 14 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Trong khi làm việc phải mặc áo Blouse và đeo bảng tên đúng quy định. - Thuốc trong kho phải để trên giá kệ, sắp xếp khoa học, dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm tra. Đảm bảo mỹ quan và phải thực hiện 5 chống:

Ơ

N

+ Nhầm lẫn

H

+ Quá hạn

U Y

N

+ Mối mọt, chuột, dán…

.Q

+ Trộm cắp

TP

+ Thảm họa (cháy nổ, ngập lụt)

ẠO

- Thực hiện tốt qui chế đảm bảo chất lượng thuốc, không có thuốc kém chất lượng, thuốc

Đ

bị đình chỉ lưu hành và thuốc quá hạn dùng trong kho.

G

- Thực hiện tốt công tác đảm bảo sử dụng thuốc an toàn hợp lý, đúng theo quy chế dược.

H Ư

N

- Phải thông báo thuốc mới, thuốc hết, thuốc thay thế cho các bác sỹ kịp thời. - Thực hiện 3 kiểm tra, 3 đối chiếu khi giao thuốc cho khoa điều trị, khi xuất nhập.

TR ẦN

- Người không có nhiệm vụ không được cho vào kho thuốc. - Nghiêm cấm việc cho cá nhân mượn thuốc.

10 00

đúng thời gian quy định.

B

- Hàng ngày kiểm tra đối chiếu số lượng xuất với tài vụ kịp thời, hàng tháng có báo cáo

Sơ đồ kho nội trú

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

- Trước khi ra về phải tắt điện, quạt, điều hòa,…và khóa cửa niêm kho cẩn thận.

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 15 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp CỬẢ KHO

Đ

ẠO

Ơ

TP

.Q

U Y

TỦ THUỐC CHƯƠN G TRÌNH

H

KỆ THUỐC CHỐNG NHIỄM KHUẨN

N

BÀN CẤP THUỐC

N

BÀN VI TÍNH

TR ẦN

H Ư

N

G

KỆ VẬT TƯ Y TẾ

A

10 00

B

KHU DỊCH TRUYỀN

TỦ THUỐC GÂY NGHIỆN HƯỚNG THẦN

KỆ VITAMIN VÀ CÁC CHẤT VÔ CƠ

KỆ THUỐC ỐNG

BẪY CHUỘT KỆ ĐƯỜNG HÔ HẤP ĐƯỜNG TIÊU HÓA

Hình 2.1 Sơ đồ kho nội trú

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

TỦ LẠNH

-L

Í-

H

Ó

BÀN LÀM VIỆC

KỆ THUỐC TIM MẠCH, HUYẾT ÁP, HẠ ĐƯỜNG HUYẾT

Sơ đồ kho ngoại trú GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 16 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

KHO DỰ TRỮ

N

H

Ơ

N

BÀN VI TÍNH

.Q

U Y

KHÁNG SINH

TP

KHÁNG SINH

ẠO

BÀN PHÁT

KHÁNG SINH

Đ

THUỐC LẺ

N

G

HẠ NHIỆT

H Ư

GIẢM ĐAU

TR ẦN

KHÁNG NẤM

10 00

B

VI RÚT

HUYẾT ÁP

TIM MẠCH

VITAMIN

Í-

H

Ó

A

ĐƯỜNG HUYẾT

ÁN

-L

ĐƯỜNG RUỘT

VẬT TƯ

BẪY CHUỘT

Hình 2.2 Sơ đồ kho ngoại trú

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

THUỐC ỐNG

Các yêu cầu bảo quản thuốc trong kho

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 17 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Kho được bố trí ở nơi cao ráo, an toàn, thuận tiện cho việc xuất nhập, vận chuyển bảo vệ. - Điều kiện bảo quản thuốc phải là điều kiện ghi trên nhãn thuốc. Bảo quản trong điều

Ơ

N

kiện khô, thoáng và nhiệt độ từ 15 - 25˚C hoặc tùy thuộc vào điều kiện khí hậu, nhiệt

H

độ có thể lên đến 30˚C. Phải tránh ánh sáng trực tiếp gay gắt, mùi từ bên ngoài vào và

U Y

N

các dấu hiệu nhiễm khác. Nếu trên nhãn không ghi rõ điều kiện bảo quản, thì bảo quản

.Q

ở điều kiện bình thường ở nhiệt độ 30˚C và độ ẩm không quá 70%. Có nhiều loại thuốc

TP

phải bảo quản trong tủ lạnh với nhiệt độ từ 2 - 8˚C như huyết thanh kháng độc tố uốn

ẠO

ván (SAT)…

Đ

- Đảm bảo vệ sinh chống nhiễm khuẩn.

N

TR ẦN

H Ư

thuốc, đủ trang thiết bị cho phòng cháy, chữa cháy.

G

- Kho được trang bị quạt thông gió, đồng hồ nhiệt kế, ẩm kế, có đủ giá kệ, tủ để xếp

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Hình 2.3 Kho nội trú

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 18 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đ

Hình 2.4 Đồng hồ nhiệt kế, ẩm kế

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

N

G

1.10.2. Cách sử dụng thuốc an toàn, hợp lí, có hiệu quả trong bệnh viện

H Ư

Gồm có 5 nội dung cụ thể liên quan đến sử dụng thuốc an toàn, hợp lí:

TR ẦN

- Hiệu quả: là khả năng khỏi bệnh tốt, tỷ lệ bệnh nhân được chữa khỏi bệnh cao. - An toàn: là khả năng xuất hiện các tác dụng không mong muốn thấp nghĩa là tỷ lệ hiệu

B

quả/nguy cơ rủi ro cao.

10 00

- Tiện dụng (dễ sử dụng): tiện dụng hay dễ sử dụng bao gồm cách đưa thuốc, số lần dùng thuốc trong ngày…phù hợp, càng đơn giản càng tốt.

Ó

A

- Kinh tế (rẻ nhất so với các thuốc đã đạt 3 tiêu chuẩn trên): kinh tế có thể tính theo chi

H

phí tiền của một loại thuốc đó cho một ngày điều trị hoặc cho cả liệu trình điều trị. Giá

-L

Í-

thuốc có thể chọn là thuốc sản xuất trong nước hoặc ngoại nhập.

ÁN

- Sẵn có: nghĩa là thuốc phải có cơ sở điều trị, như vậy là phải ưu tiên cho những thuốc

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

nằm trong danh mục thuốc thiết yếu.

1.10.3.Tìm hiểu công dụng 1 số loại thuốc tại kho nội trú GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 19 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

Thuốc Klamentin 250

Hình 2.5Thuốc KLAMENTIN 250

TR ẦN

Thành phần:

B

Mỗi viên nang mềm chứa:

10 00

- Amoxicilin ( dưới dạng amoxicillin trihydrat) …. 250 mg - Acid clavulanic ( dưới dạng kali clavulanat) ….. 31,25 mg

Ó

A

- Tá dược vừa đủ…………………………………... 1 gói

Í-

H

Dạng bào chế:

ÁN

-L

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống.

TO

Quy cách đóng gói:

ÀN

Hộp 24 gói × 1 g.

D

IỄ N

Đ

Dược lực học: Amoxicilin là một kháng sinh bán tổng hợp thuộc họ beta – lactam có phổ diệt khuẩn

rộng đối với nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm do ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Nhưng vì amoxicilin dễ bị phá hủy bởi beta – lactamase, do đó amoxicilin không có tác dụng đối với những chủng vi khuẩn sản sinh ra các enzym này. GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 20 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Acid clavulanic có cấu trúc beta – lactam gần giống với penicilin có khả năng ức chế betalactamase do phần lớn các vi khuẩn Gram âm và Staphylococcus sinh ra. Đặc biệt, acid clavulanic có tác dụng ức chế mạnh các beta – lactamase truyền qua plasmid gây

Ơ

N

kháng các penicilin và các cephalosporin. Sự kết hợp acid clavulanic và amoxicilin trong

H

Klamentin giúp cho amoxicilin không bị beta – lactamase phá hủy, đồng thời mở rộng

U Y

N

thêm phổ kháng khuẩn của amoxicilin một cách hiệu quả đối với nhiều vi khuẩn thông

.Q

thường đã kháng lại amoxicilin, kháng các penicilin khác và các cephalosporin.

TP

Dược động học:

ẠO

Amoxcilin và acid clavulanic đều hấp thu dễ dàng qua đường uống. Đạt nồng độ tối đa

Đ

trong huyết thanh sau 1 – 2 giờ. Sự hấp thu của thuốc không bị ảnh hưởng bởi thức ăn và

N

G

tốt nhất là uống ngay trước bữa ăn. Sinh khả dụng đường uống của amoxcilin là 90% và

H Ư

của acid clavulanic là 75%. Thời gian bán thải của amoxcilin trong huyết thanh là 1 – 2

TR ẦN

giờ và của acid clavulanic là khoảng 1 giờ. 55 – 70% amoxcilin và 30 – 40% acid clavulanic được thải qua nước tiểu dưới dạng hoạt động. Probenecid kéo dài thời gian đào

10 00

B

thải của amoxcilin nhưng không ảnh hưởng đến sự đào thải của acid clavulanic. Chỉ định:

A

Điều trị ngắn hạn các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới, đường tiết niệu, da và mô

H

Ó

mềm, xương và khớp. Klamentin có tính diệt khuẩn đối với nhiều loại vi khuẩn kể cả các

-L

Í-

dòng tiết beta – lactamase đề kháng với ampicilin và amoxcilin.

ÁN

Chống chỉ định:

TO

Mẫn cảm với các penicillin và cephalosporin. Suy gan nặng, suy thận nặng. Tiền sử bị

ÀN

vàng da hay rối loạn chức năng gan khi dùng penicilin. Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm

D

IỄ N

Đ

khuẩn. Thận trọng:

Nên điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận. Điều trị kéo dài có thể gây bội nhiễm. Phụ nữ có thai và cho con bú:

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 21 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Chưa có bằng chứng nào về tác dụng có hại cho thai nhi, tuy nhiên trong thời kì mạng thai chỉ nên sử dụng khi thật cần thiết. Nên thận trọng dùng thuốc trong thời kì cho con bú.

N

Lái xe và vận hành máy móc:

H

Ơ

Hiếm khi có tác động ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.

U Y

N

Tương tác thuốc:

.Q

Probenecid làm giảm sự bài tiết amoxcilin ở ống thận, dó đó làm gia tăng nồng độ

ẠO

có thể làm giảm tác động của thuốc ngừa thai bằng đường uống.

TP

amoxcilin trong máu. Thuốc có thể gây kéo dài thời gian chảy máu và đông máu. Thuốc

G

Đ

Tác dụng không mong muốn:

H Ư

N

Thường gặp: Tiêu chảy, nôn, buồn nôn.

TR ẦN

Ít gặp: Tăng bạch cầu ái toan. Viêm gan, vàng da ứ mật. Ngứa, ban đỏ, phát ban. Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, phù Quincke, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan

10 00

B

máu, viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens – Johnson. Viêm thận kẽ.

Ó

A

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Í-

H

Quá liều và cách xử trí:

ÁN

-L

Dùng quá liều, thuốc ít gây ra tai biến vì được dung nạp tốt ngay cả ở liều cao.

TO

Tuy nhiên, những phản ứng cấp xảy ra phụ thuộc vào tình trạng quá mẫn của từng cá thể.

ÀN

Nguy cơ tăng kali huyết khi dùng liều rất cao vì acid clavulanic được dùng dưới dạng

D

IỄ N

Đ

muối kali. Có thể dùng phương pháp thẩm phân máu để loại thuốc ra khỏi tuần hoàn.

Liều dùng và cách dùng: Hòa thuốc với lượng nước vừa đủ ( khoảng 5 – 10 ml nước cho 1 gói), khuấy đều trước khi uống.

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 22 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Liều dùng được tính theo amoxcilin. Uống thuốc ngay trước bữa ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày – ruột.

Ơ

N

Trẻ em từ 3 tháng tuổi trở lên:

N

H

-Viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn nặng: 45 mg/kg

U Y

thể trọng/ ngày, chia làm 2 lần.

TP

.Q

- Nhiễm khuẩn nhẹ: 25 mg/kg thể trọng/ ngày, chia làm 2 lần.

ẠO

Thời gian điều trị kéo dài từ 5 – 10 ngày. Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà

G

Đ

không khám lại.

H Ư

N

Đối với người suy thận:

TR ẦN

Độ thanh thải creatinin > 30 ml/ phút: Không cần điều chỉnh liều. Độ thanh thải creatinin từ 10 đến 30ml/ phút: 25 mg/ kg thể trọng, 2 lần mỗi ngày.

10 00

B

Độ thanh thải creatinin < 10 ml/ phút: 25 mg/ kg thể trọng/ ngày. Thẩm phân máy: 25 mg/ kg thể trọng/ ngày; thêm một liều bổ sung 12,5 mg/ kg thể trọng

Ó

A

sau khi thẩm phân; tiếp sau đó là 25 mg/ kg thể trọng/ ngày.

Í-

H

Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.

ÁN

-L

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

TO

Điều kiện bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 300C, tránh ánh sáng.

IỄ N

Đ

ÀN

Tiêu chuẩn: TCCS.

D

Thuốc nhỏ mắt Biloxcin Eye

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 23 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

N

H

Ơ

N

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

TP

Thành phần:

.Q

Hình 2.6 Thuốc nhỏ mắt Biloxcin Eye

ẠO

Ofloxacin………………………15 mg

G

Đ

Tá dược vđ……………………..5 ml

H Ư

N

(Tá dược: EDTA, Thimerosal, Manitol, Natri acetat, acid acetic băng, NaOH, Nước cất pha tiêm).

TR ẦN

Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt.

B

Quy cách đóng gói:

10 00

Hộp 1 lọ × 5 ml.

A

Dược lực học:

H

Ó

Ofloxacin là thuốc kháng sinh thuộc nhóm Fluoroquinolon, có phổ kháng khuẩn rộng

Í-

Enterobacteriaceae, Pseudomonas aeruginosa, Haemophilus influenza, Neisseria spp,

-L

Staphylococcus, streptococcus pneumonia.

ÁN

Ofloxacin có tác dụng diệt khuẩn, cơ chế tác dụng chưa được biết đầy đủ. Giống như các

TO

thuốc quinolone kháng khuẩn khác, ofloxacin ức chế DNA – gyrase là enzyme cần thiết

ÀN

trong quá trình nhân đôi, phiên mã và tu sửa DNA của vi khuẩn.

D

IỄ N

Đ

Dược động học:

Ofloxacin được hấp thu qua giác mạc vào trong thủy dịch. Hấp thu tăng lên khi mắt bị viêm hay có khiếm khuyết biểu mô. Phân bố của ofloxacin vào trong mô và dịch mắt chưa được mô tả đầy đủ. Các đặc tính về chuyển hóa và thải trừ chưa được giải thích đầy đủ. Nhỏ 1 giọt ofloxacin 0,3% 4 lần/ ngày trong 3 ngày ở người khỏe mạnh, thời gian bán GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 24 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp thải của thuốc trong màng nước mắt khoảng 226 phút. Chỉ định: Điều trị các bệnh viêm kết mạc, loét giác mạc do các chủng vi khuẩn nhạy cảm với

Ơ

N

Ofloxacin.

N

H

Liều lượng và cách dùng:

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

• Liều dùng: - Viêm kết mạc: 2 ngày đầu nhỏ 1 – 2 giọt/ 4 giờ. Sau đó nhỏ mỗi lần 1 giọt × 4 lần/ ngày trong 5 ngày nữa. - Loét giác mạc: 2 ngày đầu 1 – 2 giọt/ 30 phút vào ban ngày và sau khi ngủ 4 – 6 giờ, sau đó nhỏ 1 – 2 giọt/ 1 giờ vào ban ngày trong khoảng 7 ngày cho đến khi khỏi bệnh nhỏ 1 – 2 giọt × 4 lần/ ngày. - Có thể tăng giảm liều tùy theo tình trạng nhiễm khuẩn và theo chỉ định của Bác sĩ.

N

Cách dùng: Rửa tay sạch trước khi nhỏ thuốc. Để đầu lọ thuốc cách lông mi vài centimec để tránh nhiễm bẩn. Không nên nhỏ đồng thời nhiều thuốc nhỏ mắt, với mỗi thuốc tốt nhất nên cách nhau khoảng 30 phút. - Dùng thuốc trong vòng 15 ngày sau khi mở nắp.

B

TR ẦN

H Ư

• -

10 00

Chống chỉ định:

Ó

A

- Mẫn cảm với các thành phần của thuốc. - Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.

Í-

H

Thận trọng:

TO

ÁN

-L

- Tránh dùng đồng thời với thuốc nhỏ mắt chứa các kháng sinh khác. - Không nên dùng kính áp tròng khi dùng thuốc. - Ofloxacin có thể làm phát triển quá mức các chủng vi khuẩn không nhạy cảm, kể cả nấm. Cần ngưng sửa dụng và dùng thuốc khác thay thế.

ÀN

Tương tác thuốc:

D

IỄ N

Đ

Chưa có nghiên cứu đặc hiệu về tương tác thuốc được thực hiện với Ofloxacin nhỏ mắt.

Nếu dùng đồng thời nhiều thuốc nhỏ mắt nên dùng mỗi thuốc cách nhau khoảng 30 phút.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: - Phụ nữ có thai không được dùng. - Phụ nữ đang cho con bú nếu không thay thế được Ofloxacin bằng các kháng sinh khác nên ngừng cho con bú. GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 25 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy: Không có ảnh hưởng nào khi lái xe và vận hành máy. Tác dụng không mong muốn của thuốc:

Quá liều và cách xử trí:

Đ

ẠO

- Không được sử dụng quá liều chỉ dẫn của thầy thuốc. - Khi quá liều tại chỗ nhỏ mắt có thể dùng nước ấm để rửa mắt.

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

- Cảm giác khó chịu hay nóng rát tại chỗ thoáng qua. - Cay, đỏ mắt, phù mặt quanh mắt, tăng cảm giác, sợ ánh sáng, nhìn mờ, chảy nước mắt, khô mắt, đau mắt. - Một số tác dụng phụ toàn thân đã thấy có báo cáo như buồn nôn, hội chứng Stevens – Johnson.

G

Hạn dùng:

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

24 thángkể từ ngày sản xuất.Bảo quản nơi khô mát, dưới 30o C, tránh ánh sáng.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Lục vị địa hoàng

Hình 2.7 Lục vị địa hoàng

Trình bày: Hộp 1 vỉ × 10 viên hoàn mềm. Thành phần: cho 1 viên hoàn 10 gam: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 1,15 g

Thơ GVHD: Th.s Phan Thảo Th Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 26 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Mẫu đơn bì (Cortex Paeoniae Suffruticosae)

0,71 g

Phục linh (Poria)

0,71 g

Trạch tả ( Rhizoma Alismatis)

0,71 g

Tá dược (Mật ong) vđ

1 viên

Ơ

0,71 g

H

Sơn thù (Fructus Corni officinalis)

N

0,96 g

U Y

Hoài sơn (Rhizoma Dioscoreae pesimilis)

N

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

.Q

Công dụng:

ẠO

TP

Tư âm bổ thận. Dùng trong trường hợp thận âm suy tổn, thân hình gầy yếu, chóng mặt ù tai, lưng gối mềm yếu, cốt chưng, di tinh, mồ hôi trộm, người khô háo.

Đ

Liều dùng – Cách dùng:

N

G

Ngày dùng 2 lần, mỗi lần 1 viên hoàn.

H Ư

Chống chỉ định:

TR ẦN

Người thể hàn, tỳ vị hư hàn.

Người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

B

Thận trọng:

10 00

Không dùng trong các trường hợp sau: Ăn không tiêu, đại tiện lỏng do hư hàn, cảm sốt, phụ nữ có thai, người đái tháo đường.

Ó

A

Tác dụng phụ:

Í-

H

Chưa có báo cáo nào về tác dụng phụ của thuốc gây nên.

-L

Nếu có bất thường khi dùng cần ngừng ngay và báo cho dược sĩ hoặc bác sĩ biết để xử lý.

ÁN

Sử dụng quá liều:

TO

Tuy thuốc không độc, nhưng không được sử dụng quá liều chỉ định.

ÀN

Tác động của thuốc khi lái xe và vẫn hành máy móc:

D

IỄ N

Đ

Có thể dùng được thuốc khi đang lái xe và vận hành máy móc. Tương tác với các thuốc khác, các dạng tương tác khác: Chưa phát hiện tương tác của thuốc với các thuốc khác. Tiêu chuẩn: TCCS. Bảo quản: Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 0C, tránh ánh sáng. GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 27 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

Vinpha E 400 IU

Thành phần:

A

Mỗi viên nang mềm chứa:

10 00

B

Hình 2.8 Vinpha E 400 IU

H

Ó

Vitamin E (dl – alpha tocopherol acetat) 400 U.I

Í-

Tá dược ( dầu đậu nành, dầu cọ, sáp ong trắng, lecithin, gelatin, glycerin, nước tinh khiết,

-L

Sorbitol, methyl paraben, propyl paraben, ethyl vanillin, titan dioxyd, natri benzoate

ÁN

vđ…..1 viên).

TO

Dạng bào chế: Viên nang mềm.

ÀN

Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ × 10 viên nang mềm.

D

IỄ N

Đ

Hộp 3 vỉ × 10 viên nag mềm. Tính chất: Vai trò chủ yếu của vitamin E là ngăn chặn sự oxy hóa các acid béo chưa no, phản ứng bẫy các gốc tự do trong cơ thể. Vì vậy, ngoài việc làm mất các triệu chứng do thiếu vitamin E, vitamin E còn được dùng chống lão hóa, ngăn ngừa các tình trạng bệnh lý gây GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 28 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp ra bởi các sản phẩm peroxy hóa, các gốc tự do. Trong cơ thể, khi các gốc tự do tăng sinh nhiều (bởi tác động điều kiện môi trường sống, do có bệnh viêm nhiễm,…), hệ thống chống oxi hóa nội sinh không đủ sức cân bằng, khử

Ơ

N

chúng, các gốc này sẽ tạo nên hàng loạt chuỗi phản ứng phá hủy các cấu trúc trong cơ thể

N

H

như màng tế bào, cấu trúc DNA trong nhân tế bào, hệ thống các enzyme, protein và nhiều

U Y

hợp chất quan trọng khác sinh ra những rối loạn hoặc bệnh lý về thần kinh, tim mạch,

.Q

mắt, sớm có hiện tượng lão hóa và tăng nguy cơ ung thư,…Vitamin E dự phần vào việc

TP

duy trì độ bền cấu trúc lẫn chức năng của tế bào và các cấu tử của tế bào. Vitamin E ức

ẠO

chế sự biến đổi oxy hóa lipoproteine thuộc chuỗi cholesterol LDL, do đó giảm sự tạo nên

G

Đ

những lipoproteine gây xơ vữa động mạch, nguyên nhân chính của bệnh xơ vữa động

N

mạch vành ở tim.

H Ư

Chỉ định:

TR ẦN

Dùng để điều trị và phòng thiếu vitamin E (chế độ ăn thiếu vitamin E, trẻ em bị xơ nang tuyến tụy hoặc kém hấp thu mỡ do teo đường dẫn mật hoặc thiếu betalipoprotein huyết,

10 00

B

trẻ sơ sinh thiếu tháng rất nhẹ cân khi đẻ). Các dấu hiệu chính thiếu vitamin E là các biểu hiện về bệnh cơ và thần kinh như giảm phản xạ, dáng đi bất thường, giảm nhạy cảm với

A

rung động và cảm thụ bản thân, liệt cơ mắt, bệnh võng mạc nhiễm sắc tố, thoái hóa sợi

H

Ó

trục thần kinh.

-L

selenium.

Í-

Vitamin E cũng được dùng làm thuốc chống oxy hóa hết hợp với vitamin C, vitamin A và

ÁN

Các chỉ định khác như sẩy thai tái diễn, vô sinh, nhiễm độc thai ngén, xơ vữa động

TO

mạch, bệnh mạch vành…….Nhưng các nghiên cứu lâm sàng có kiểm tra kỹ chưa chứng

ÀN

minh được lợi ích của thuốc.

D

IỄ N

Đ

Liều dùng và cách dùng: Mỗi đợt điều trị từ 30 – 40 ngày, ngưng 3 tháng, dùng đợt tiếp theo nếu cần. Người lớn: uống 1 viên/ngày.

Hoặc theo chỉ dẫn khác của thầy thuốc. Chống chỉ định: không có thông tin. GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 29 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Tác dụng không mong muốn: Vitamin E thường được dung nạp tốt. Liều cao có thể gây ỉa chảy, đau bụng, và các rối loạn tiêu hóa khác và cũng có thể gây mệt mỏi, yếu.

Ơ

N

Thận trọng:

N

H

Phụ nữ thời kì mang thai: Trong thời kì mang thai, thiếu hoặc thừa vitamin E đều không

U Y

gây biến chứng cho mẹ hoặc thai nhi. Ở người mẹ được dinh dưỡng tốt, lượng vitamin E

.Q

có trong thức ăn là đủ và không cần bổ sung. Nếu chế độ ăn kém, nên bổ sung cho đủ nhu

TP

cầu hàng ngày khi có thai.

ẠO

Thời kì cho con bú: vitamin E vào sữa. Sữa người có lượng vitamin E gấp 5 lần sữa bò

G

Đ

và có hiệu quả hơn trong việc duy trì đủ lượng Vitamin E trong huyết thanh cho trẻ đến 1

N

năm tuổi.

H Ư

Nhu cầu vitamin E hàng ngày trong khi cho con bú là 12 mg. Chỉ cần bổ sung cho mẹ

TR ẦN

khi thực đơn không cung cấp đủ lượng vitamin E cần cho nhu cầu hàng ngày. Vận hành máy móc, tàu xe: không ảnh hưởng.

10 00

B

Tương tác thuốc:

Vitamin E đối kháng với tác dụng của Vitamin K, nên làm tăng thời gian đông máu.

A

Nồng độ Vitamin E thấp ở người bị kém hấp thu do thuốc (như kém hấp thu khi dung

H

Ó

Cholestyramin).

Í-

Quá liều: Có thể gây rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, mệt mỏi.

-L

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

ÁN

Bảo quản: Nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng.

Glucosamine 500 (glucosamine sufat 500 mg)

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Tiêu chuẩn áp dụng: DĐVN IV.

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 30 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

N

H

Ơ

N

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

.Q

Hình 2.9 Glucosamin 500 mg 500 mg

ẠO

Glucosamin sulfat

TP

Thành phần:

Đ

(Dưới dạng glucosamine sulfat natri clorid hoặc glucosamine sulfat kali clorid).

H Ư

( Tá dược gồm: Aerosil, talc, DST, magnesi sterat).

N

G

Tá dược vừa đủ1 viên

TR ẦN

Dạng bào chế: Viên nang cứng.

Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ × 10 viên nang, chai 110 viên, chai 200 viên nang cứng.

B

Dược lực học:

10 00

Glucosamin sulfat là một thành phần quan trọng của collagen, khung xương, mô nội khớp và mô ngoại khớp, được sử dụng rộng rãi để điều trị viêm khớp thoái hóa. Nhiều

Ó

A

nghiên cứu cho thấy glucosamine sulfat làm giảm đau và làm giảm các triệu chứng khác

Í-

H

của viêm khớp. Glucosamin sulfat có tác dụng kích thích sự chuyển hóa của xương khớp,

-L

cải thiện sự hấp thu calci của xương, cải thiện độ nhầy của dịch màng nhầy và làm gia

ÁN

tangsản xuất dịch màng nhầy.

TO

Chỉ định: giảm triệu chứng của viêm khớp gối nhẹ và trung bình.

ÀN

Cách dùng và liều dùng:

D

IỄ N

Đ

Nên uống thuốc trước bữa ăn 15 phút.

Dùng cho người trên 18 tuổi: Uống 1250 – 1500 mg/ngày, chia làm 3 lần. Có thể dùng đơn độc glucosamine sulfat hoặc phối hợp với các thuốc khác như

chondroitin 1200 mg/ngày. Thời gian dùng thuốc tùy theo cá thể, ít nhất dùng liên tục trong 2 – 3 tháng để đảm bảo GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 31 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp điều trị. Chống chỉ định:

Ơ

Phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú, trẻ em, trẻ vị thành niên duới 18 tuổi do chưa có số

N

Quá mẫn với bất kì thành phần nào của thuốc.

N

H

liệu về độ an toàn và hiệu quả điều trị.

U Y

Thận trọng lúc dùng: Hiệu quả của điều trị chỉ có thể thấy được khoảng sau 1 tuần điều

.Q

trị. Vì vậy, trong trường hợp có những cơn đau nặng và viêm, bệnh nhân được khuyên

TP

dùng kèm theo thuốc kháng viêm trong những ngày đầu điều trị với thuốc.

ẠO

Tác dụng không mong muốn:

G

Đ

Glucosamin thuộc nhóm carbohydrat, dù không trực tiếp gây tăng đường huyết nhưng có

N

thể ảnh hưởng lên sự bài tiết insulin, vì thế cần theo dõi thường xuyên trên những bệnh

H Ư

nhân đái tháo đường.

TR ẦN

Hiếm gặp:

Rối loạn tiêu hóa (đầy hơi, buồn nôn, biếng ăn).

10 00

B

Cách xử trí: Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

A

Sử dụng quá liều: Triệu chứng quá liều: triệu chứng quá liều cấp tính không gây nguy

H

Ó

hiểm đến tính mạng, thường là rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, tiêu hóa.

Í-

Cách xử trí: điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ. Ngộ độc cấp tính có thể rửa dạ dày.

-L

Tương tác thuốc: Chưa có báo cáo.

ÁN

Bảo quản: Nơi khô mát, nhiệt độ duới 300C, tránh ánh sáng.

TO

Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

ÀN

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

IỄ N

Đ

Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS.

D

Thuốc ADRENOXYL

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 32 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Đ

ẠO

Hình 2.6 Thuốc ADRENOXYL 10 mg Dạng và trình bày: viên nén, hộp 8 vỉ × 8 viên

N

G

Thành phần:

H Ư

Mỗi viên chứa:

TR ẦN

Carbazochrom dihydrat……………….10mg

(tương đương carbazochrom khan…….8,68mg)

10 00

B

Tá dược vừa đủ: lactose, tinh bột ngô, calci alginate, natri benzoate, magnesi stearate, povidone K90.

H

Ó

A

Chỉ định:

-L

do mao mạch.

Í-

Được dùng như thuốc cầm máu để chuẩn bị phẫu thuật ngoại khoa và điều trị xuất huyết

TO

ÁN

Liều dùng và cách dùng:

ÀN

- Người lớn: 1 – 3 viên/ngày, nên uống trước các bữa ăn 1 giờ. - Trẻ em từ 30 tháng đến 15 tuổi: 1 – 2 viên/ngày, nên uống trước các bữa ăn.

D

IỄ N

Đ

- Trẻ nhỏ dưới 30 tháng tuổi: ½ - 1 viên/ngày.

- Phòng ngừa trong phẫu thuật: uống vào ngày trước và ½ giờ trước khi mổ. Chống chỉ định:dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc. Thận trọng: GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 33 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Để xa tầm tay trẻ em - Nếu các triệu chứng vẫn còn dai dẳng, hỏi ý kiến bác sĩ.

H

Ơ

Nói chung, khi bạn có thai hoặc cho con bú, bạn phải hỏi ý kiến bác sĩ hay dược sĩ trước

N

Phụ nữ có thai và cho con bú:

N

khi bạn dùng bất kỳ loại thuốc nào.

.Q

U Y

Tác dụng không mong muốn:

TP

Phát ban da.

ẠO

Chán ăn, rối loạn dạ dày ruột.

G

Đ

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

H Ư

N

Dược lực học:

TR ẦN

Không có tác dụng trên tiến trình đông máu, nhưng có tác dụng trên sự cầm máu. Thuốc có tác dụng chủ yếu lên thành mạch máu, chủ yếu là mao mạch, bằng cách làm gia tang

10 00

B

sức bền thành mạch.

Với liều điều trị, Adrenoxyl không có tính kích thích hệ thần kinh giao cảm.

H

Ó

A

Dược động học:

Í-

Các nghiên cứu về dược động học liên quan đến Adrenoxyl chủ yếu thực hiện trên sựthải

-L

trừ qua nước tiểu ở người và động vật. Bất kể là dùng bằng đường uống hay tiêm, cómột

ÁN

tỷ lệ từ 20 đến 25% của carbozochrom tìm thấy trong nước tiểu dưới dạng khôngthay đổi.

TO

Sự bài tiết bắt đầu 15 phút sau khi uống và đạt đến mức tối đa sau 2 giờ.

Đ

ÀN

Quá liều:

D

IỄ N

Ở người, dùng liều đến 100mg uống không gây ra bất kỳ biểu hiện từ nhẹ đến nặng nào.

Bảo quản: nơi khô nhiệt độ không quá 30˚C. Trong mọi trường hợp, tuyệt đối tuân theo sự chỉ dẫn của bác sĩ. Thuốc này được chỉ định cho riêng cá nhân của bạn theo bệnh của bạn: GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 34 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Thuốc này có thể không thích hợp cho một trường hợp khác. - Bạn không nên dùng lại nếu không có sự chỉ định của bác sĩ.

N

Tiêu chuẩn: TCCS

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

CHƯƠNG 3: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

B

1. Kết luận

10 00

Trong thời gian từ ngày 09/01/2017 đến ngày 19/03/2017, em được thực tập tại kho Dược – Trung tâm Y tế Quận Liên Chiểu. Tại đây, em đã nhận được sự quan tâm, hướng

Ó

A

dẫn, giúp đỡ tận tình của Ban Chủ Nhiệm Khoa cùng các cô, chú, anh chị cán bộ khoa

Í-

H

Dược đã giúp em hiểu rõ hơn về vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của khoa và một số kiến

-L

thức chuyên môn về dược. Từ những kiến thức đó đã giúp em nâng cao kĩ năng thực hành

TO

trường.

ÁN

cũng như mở rộng kiến thức lí thuyết và hiểu rõ hơn về công việc của mình sau khi ra 2. Kiến nghị

ÀN

Ngành cử nhân hóa dược là một ngành mới của khoa Hóa thuộc trường Đại học Sư phạm

D

IỄ N

Đ

Đà Nẵng. Do đó sinh viên của ngành gặp không ít khó khăn trong việc học tập và thực

hành những gì đã học vào thực tiễn. Qua hơn 2 tháng thực tập, bản thân em xin đưa ra một số ý kiến đề xuất như sau: - Thường xuyên cung cấp thông tin chuyên ngành mới cho sinh viên.

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 35 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Hiện đại hóa phòng thí nghiệm, tăng cường phòng thí nghiệm riêng cho chuyên ngành Hóa dược. - Tăng thêm phần thí nghiệm chuyên ngành để sinh viên được thường xuyên tiếp xúc

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

- Liên hệ, tạo mối quan hệ lâu dài để các khóa sau có điều kiện thực tập tốt hơn.

N

- Nhà trường cần quan tâm hơn nữa đến kì thực tập của sinh viên.

H

Ơ

N

thực tiễn, tránh bỡ ngỡ lúng túng khi vào thực tế công việc.

TR ẦN

CHƯƠNG 4: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

1. Nhận xét và đánh giá chung của cơ sở thực tập:

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 36 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

năm 2016

.Q

tháng

G

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

2. Nhận xét đánh giá của giáo viên hướng dẫn:

Đ

ẠO

Cơ sở thực tập

TP

Đà Nẵng, ngày

U Y

N

H

Ơ

N

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 37 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

năm 2016

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

Giáo viên hướng dẫn

U Y

tháng

.Q

Đà Nẵng, ngày

N

H

Ơ

N

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

GVHD: Th.s Phan Thảo Thơ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 38 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Báo cáo thực tập tốt nghiệp ngành Hóa Dược tại Trung tâm Y tế Quận Liên Chiểu thành phố Đà Nẵng by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu